www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
N
LỜI MỞ ĐẦU
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
Trong thời gian thực tập tại Nhaø Thuoác KIM CHI, em ñaõ coù cô hoäi tieáp caän vôùi thöïc tieãn vaø vaän duïng lyù thuyeát ñaõ hoïc vaøo coâng vieäc thöïc teá ñeå hoaøn thaønh baøi thu hoaïch naøy. Ñeå coù keát quaû nhö vaäy, beân caïnh söï hoå trôï cuûa gia ñình vaø baïn beø, em xin chaân thaønh caûm ôn Anh Chò taïi Nhaø Thuoác KIM CHI ñaõ taïo ñieàu kieän cho em thöïc taäp. Caùc Anh Chò ñaõ chæ baûo em nhöõng kinh nghieäm cuõng nhö nhöõng kieán thöùc trong quaù trình thöïc taäp. Em xin caûm ôn caùc Thaày coâ Tröôøng Trung Caáp Quang Trunq ñaõ daïy doã em taän tình nhöõng baøi hoïc quyù giaù trong suoát 2 naêm qua. Coâng ôn cuûa caùc Thaày Coâ em khoâng bao giôø daùm queân, chæ bieát coá gaéng hoïc taäp vaø vaän duïng kieán thöùc aùp duïng trong cuoäc soáng moät caùch toát nhaát. Ñaët bieät laø Döôïc Só NGUYỄN KIM CHI ñaõ taän tình höôùng daãn em trong quaù trình laøm baøi baùo caùo naøy. Em khoâng bieát noùi gì hôn chæ bieát kính chuùc caùc Anh Chò, DS NGUYỄN KIM CHI taïi Nhaø Thuoác KIM CHI, Quyù Thaày Coâ Tröôøng Trung Caáp Quang Trung ñöôïc nhieàu Söùc Khoeû – Haïnh Phuùc – Thaønh Coâng.
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 1 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
TR ẦN
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
10 00
B
MỤC LỤC
A
Lời cảm ơn .................................................................................................................Trang 3
H
Ó
Nhận xét của đơn vị thực tập ...................................................................................Trang 4
Í-
Nhận xét của giáo viên ..............................................................................................Trang 5
-L
Sơ lược về nhà thuốc nơi thực tập ...........................................................................Trang 6
ÁN
Nội dung và thời gian thực tập.................................................................................Trang 7
TO
Mục đích thực tập tại nhà thuốc ..............................................................................Trang 8
ÀN
Làm dự trù .................................................................................................................Trang 9 – 10
Đ
Nhu cầu thuốc ............................................................................................................Trang 11
IỄ N
Tư liệu tham khảo .....................................................................................................Trang 12
D
Một số thuốc kèm hình ảnh ......................................................................................Trang 13
Một số đơn thuốc ......................................................................................................Trang 54 Lời kết ........................................................................................................................Trang 55
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 2 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
H
Ó
A
Nội dung thực tập và thời gian thực tập -L
Í-
Mục tiêu thực tập :
ÁN
Quản lý, sử dụng, phân phối thuốc và dụng cụ y tế tại cơ sở. Cách tổ chức quản lý một cơ sở
TO
kinh doanh thuốc, dụng cụ y tế bao gồm : Tiếp cận thị trường.
ÀN
Chủng loại thuốc, chất lượng thuốc.
Đ
Chế độ sổ sách, báo cáo kiểm tra hoạch toán tạo nguồn hàng, giới thiệu thốc.
D
IỄ N
Thời gian thực tập : Thực tập tại nhà thuốc từ : 11/07/2011 – 05/09/2011
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
H
Nhà thuốc đã được cấp giấy phép hành nghề và giấy phép kinh doanh, đã có đủ điều kiện, cơ
Í-
-
Ó
A
Sơ lược về nhà thuốc nơi em thực tập
-L
sở pháp lý để hành nghề Dược tư nhân. Địa chỉ nhà thuốc :
-
Nhà thuốc có đủ các trang thiết bị như : có đủ quầy tủ chắc chắn, có ngăn để thuốc độc riêng,
TO
ÁN
-
Nhà thuốc có bảng hiệu đúng quy định: chữ xanh trên nền trắng, ghi đầy đủ tên địa chỉ nhà
Đ
-
ÀN
thuốc hướng tân thần riêng.
IỄ N
thuốc, tên dược sĩ chủ nhà thuốc, phạm vi kinh doanh, số giấy phép hành nghề.
D
-
Nghĩa vụ của nhà thuốc: phải thực hiện đúng quy chế chuyên môn, có đủ các sổ sách ghi chép theo quy định ( sổ mua bán thuốc độc, thuốc hướng tâm thần, sổ theo dõi hạn dùng, sổ bán theo đơn ) và thực hiện các chương trình thuốc chủ yếuở địa phương.
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
-
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Nhà thuốc chỉ được nhận những mặt hàng của doanh nghiệp nhà nước giao, không được mua thuốc ở bất kỳ nguồn hàng khác để bán. Giá cả bán theo quy định của nhà nước phù hợp với nhu cầu của người mua.
-
Khi người tiêu dùng muốn mua sản phẩm mới thì nhà thuốc cung cấp thông tin bằng các tờ
Ơ
N
-
N
H
bớm quảng cáo của trình dược viên về dạng thuốc mới cho người mua.
Thuốc được sắp xếp theo nhóm tác dụng đảm bảo dễ thấy, dễ lấy, dễ tìm tránh được nhầm lẫn.
-
Thuốc được bảo đảm ở nhiệt độ thích hợp, chống ánh sáng, chống mối mọt, chống hỏng vỡ,
.Q
U Y
-
TP
chống ầm ướt, chống cháy nổ. Thuốc độc A, B, thuốc hướng tâm thần phải được bảo quản
ẠO
riêng trong tủ có khóa chắc chắn.
Chất lượng thuốc phải tốt đem lại hiệu quả và phải đảm bảo sức khỏe của người bệnh.
-
Thái độ giao tiếp phải ân cần, niềm nở, tận tình và chu đáo để đem lại sự an tâm và tin tưởng
G
Đ
-
N H Ư 10 00
B
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com
cho người đến mua thuốc.
H
Ó
A
MỤC ĐÍCH THỰC TẬP Ở NHÀ THUỐC
-L
Í-
Nhằm tạo điều kiện cho học viên làm quen với các dạng thuốc, tìm hiểu về thuốc, cách
ÁN
sắp xếp thuốc theo từng nhóm thuốc hay vị trí thuốc trong nhà thuốc, các phương pháp bốc thuốc
TO
và chia liều cho thích hợp. Nâng cao trình độ hiểu biết về chuyên môn nghiệp vụ, nhận thức đúng trách nhiệm của người thầy thuốc thực hiện “ Lương y như từ mẫu”.
ÀN
Chấp hành nghiêm chỉnh các quy chế, chế độ chuyên môn như: chế độ “ 3tra, 3đđối” để kịp thời
IỄ N
Đ
ngăn chặn các hiện tượng nhầm lẫn thuốc, vì chỉ một sơ xuất nhỏ cũng gây nguy hiểm đến tính
D
mạng con người. Do đó, các học viên cần phải chấp hành đúng các quy định của nhà thuốc trong
thời gian thực tập và phụ giúp một số công việc để tiện lợi cho việc học hỏi thêm kiến thức. Nắm
vững các thông tin về thuốc hướng dẫn cho mọi người cách sử dụng và bảo quản thuốc hợp lý an
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 5 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
toàn. Đó chính là hành trang tốt nhất để bước vào đời phục vụ cho nhân dân nhưng trước hết là
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
vượt qua kỳ thi tốt nghiệp sắp tới.
H
Ó
A
Làm dự trù thuốc
-L
Í-
CÁC LOẠI SỔ SÁCH.
ÁN
Thực hiện theo quy định của Sở Y Tế và Bộ Y Tế, nhà thuốc có các loại sổ như sau : Sổ bán thuốc.
-
Sổ xuất nhập thuốc.
-
Sổ thuốc độc A, B.
-
Sổ theo dõi hạn dùng.
IỄ N
Đ
ÀN
TO
-
D
-
Sổ thanh tra.
1) Sổ bán thuốc : loại sổ này được cập nhập hàng ngày và lưu lại các chủng loại, số lượng thuốc đã bán.
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 6 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
Tên Thuốc
Tên thuốc
Đơn vị tính
Số lượng Số lượng
Đơn giá
Xuất
Thành tiền
Nhập
Tồn
Ơ
N
STT
Ngày
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
H
Dựa vào sổ
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
G
Đ
ẠO
TP
.Q
2) Sổ xuất nhập thuốc : sổ này cho phép quản lý lượng thuốc xuất nhập và tồn..
U Y
N
này ghi vào sổ xuất nhập thuốc
H
Ó
Tên thuốc
Số Số lượng
Đơn vị tính
Xuất
Nhập
Tồn
ÁN
dõi xuất
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
4) Sổ theo nhập và tồn :
-L
Í-
Ngày
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
Sổ thuốc độc A, B : sổ này cho phép quản lý số lượng bán ra và nhập vào, kể cả lượng thuốc độc A, B còn tồn tại lại đổ đúng hạn kỳ báo cáo với sổ y tế. 3) Sổ bán Ngày Tên Số lượng Đơn vị Đơn Thành thuốc độc A, thuốc tính giá tiền B:
5) Sổ theo dõi hạn dùng. Dựa vào sổ này để biết hạn dùng của từng thuốc nhờ đó có phương pháp phân phối hoặc nhập hàng được tốt. SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 7 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
6) Sổ thanh tra :
N
Theo định kỳ hoặc đột xuất, sở y tế kiểm tra nhà thuốc về việc thực hiện các quy định của sở y tế.
-
Chất lượng thuốc.
-
Cách bảo quản thuốc.
.Q TP
Hạn dùng xa hơn
ẠO
Đơn vị tính
2011
Đ
Nơi sản xuất
4
5
6
7
N
3
8
9
10
11
12
Thái độ giao tiếp.
Nhu cầu thuốc
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
-
2
TR ẦN
1
H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com
G
Tên thuốc
N
Việc thực hiện các quy định về nhà thuốc và người bán thuốc.
U Y
-
H
Ơ
Sổ này được sở y tế phê duyệt hoặc ghi nội dung vi phạm và cách xử phạt bao gồm các nội dung :
Đ
-Là những thuốc nằm tronh danh mục thuốc thiết yếu, chủ yếu phục vụ cho tuyến C.
IỄ N
- Những thuốc này đáp ứng được nhu cầu thực tế chăm sóc ban đầu cũa nhân dân..
D
- Luôn có sẵn, đủ về số lượng, đa dạng về dạng bào chế, đảm bảo chất lượng, đảm bảo chất lượng, giá cả phù hợp.
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 8 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
QUY CÁCH
SL
SL
LƯỢNG
ĐÓNG GÓI
NHẬP
XUẤT
Viên Viên sủi
500mg
2 3
Efferangan Ampicillin
500mg 500mg
4
Amoxcillin
500mg
Viên
5
Aspirin500mg
500mg
Viên
6
Doxycylin
100mg
Viên
Ơ
Panadol
H
1
.Q
U Y
N
Viên
Đ
Khi nhập bán thuốc phải thực hiện 3 tra, 3 đôí:
N
G
3 tra: Kiểm tra kỹ đơn phiếu, đơn thuốc...
Kiểm tra nhãn in trên chai lọ, ống đong, liều dùng có đúng không.
Kiểm tra chất lượng thuốc bằng cảm quan..
Đối chiếu tên thuốc trên đơn phiếu so cvới nhãn.
Đối chiếu nồng độ, hàm lượng, số lượng thuốc trên phiếu so với nhãn.
Đối chiếu số khoản ghi trên đơn phiếu.
H Ư
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com
TỒN
N
HÀM
TP
TÊN THUỐC
ẠO
STT
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
3 đối :
Đ
ÀN
TO
Một số đơn thuốc thường gặp
D
IỄ N
a) Viêm họng cấp ( uống trong 05 ngày )
Cefalexine 500mg
x 15 viên
Ngày uống 3 lần mỗi lần 1 viên
Klion 250mg
x 15 viên
Ngày uống 3 lần mỗi lần 1 viên
Prednisolone
x 10 viên
Ngày uống 2 lần mỗi lần 1 viên
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 9 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Panadol 500mg
x 15 viên
Ngày uống 3 lần mỗi lần 1 viên
Cefalexin 500mg
x 15 viên
Ngày uống 3 lần mỗi lần 1 viên
Terpin codein
x 15 viên
Ngày uống 3 lần mỗi lần 1 viên
Vitamin 3B
x 15 viên
Ngày uống 3 lần mỗi lần 1 viên
Perdnisolon 5mg
x 15 viên
Ngày uống 3 lần mỗi lần 1 viên
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
ẠO
c) Loét dạ dày ( uống trong 05 ngày ). Phosphalugel
x 15 gói
Ngày uống 3 lần mỗi lần 1 viên
Spasmonavine
x 10 viên
Ngày uống 2 lần mỗi lần 1 viên
Famotidin
x 10 viên
Ngày uống 2 lần mỗi lần 1 viên
G
N
TR ẦN
d) Dị ứng nổi mề đay (uống trong 05 ngày ).
Đ
H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com
N
b) Ho _ cảm sốt ( uống trong 05 ngày )
Loratadin 10mg
x 09 viên
Ngày uống 3 lần mỗi lần 1 viên
Prednisolon 5 mg
x 09 viên
Ngày uống 3 lần mỗi lần 1 viên
Bar
x 18 viên
Ngày uống 3 lần mỗi lần 1 viên
Vitamin C
x 09 viên
Ngày uống 3 lần mỗi lần 1 viên
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 10 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
TO
ÁN
-L
MOÄT SOÁ NHOÙM THUOÁC:
D
IỄ N
Đ
ÀN
1. Nhóm giảm đau – hạ sốt – kháng viêm.
2. Thuốc kháng Histamin – thuốc chống đông máu. 3. Thuốc ho – long đàm- hen phế quản.
4. Kháng sinh. 5. Thuốc chữa loét dạ dày – tá tràng – nhuận tẩy. 6. Thuốc trị tiêu chảy – lỵ - giun sán.
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 11 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
7. Thuốc tim mạch – lợi tiểu. 8. Bệnh ngoài da.
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
9. Vitamin và thuốc bổ
ÀN
TO
ÁN
GIAÛM ÑAU - HAÏ SOÁT – KHAÙNG VIEÂM
Panadol Extra
Đ
Thaønh phaàn:
D
IỄ N
Paracetamol 500mg – cafein 65mg
Chỉ định: Giảm các cơn đau nhẹ và cơn đau do: nhức đầu, nhức răng, đau
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 12 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
nhức cơ, viêm xoang, đau nhức do thấp khớp, cảm lạnh thông thường Chống chỉ định:
N
Quá mẫn với các thành phần của thuốc.
H
Ơ
Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú. Không dùng hơn 10 ngày ñeå giảm đau hoặc lâu Chú ý đề phòng:
TP
.Q
Tái khám khi sốt kéo dài hoặc nặng hơn hoặc xuất hiện ban đỏ hay sưng.
U Y
N
hơn 3 ngày để hạ sốt trừ khi có sự hướng dẫn của bác sĩ.
ẠO
Tác dụng ngoài ý:
Đ
- Dùng liều cao kéo dài, có thể gây suy tế bào gan. Nổi mẩn da & phản ứng dị ứng khác.
G
- Mất ngủ, mệt mỏi, bồn chồn, buồn nôn, ói, kích ứng dạ dày.
N H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com
Liều lượng:
TR ẦN
- Người lớn: 1-2 viên mỗi 6 giờ khi các triệu chứng kéo dài, không dùng quá 8 viên/ngày.
- Trẻ < 12 tuổi: sử dụng theo chỉ dẫn của bác sĩ.
10 00
B
HAPACOL
Ó
Chỉ định: Hạ sốt, giảm đau.
A
Thành phần: paracetamol
Í-
H
Chống chỉ định: quá mẫn với paracetamol, suy gan.
-L
Tác dụng phụ: hiếm gặp dị ứng.
TO
ÁN
Efferalgan Vitamin C ÀN
Thành phần: Paracetamol, Vitamin C
Đ
Chỉ định:
D
IỄ N
Điều trị các triệu chứng đau nhức hoặc sốt trong các trường hợp: - Cảm lạnh, cảm cúm, đau đầu, đau cơ - xương, bong gân, đau khớp. SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 13 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: đau tai, đau họng, viêm mũi xoang do nhiễm khuẩn hay do thời tiết.
N
- Sau phẫu thuật cắt amiđan, nhổ răng, mọc răng, nhức răng.
H
Ơ
Chống chỉ định:
N
Quá mẫn với paracetamol. Các trường hợp: thiếu hụt glucose - 6 - phosphat
U Y
dehydrogenase; suy chức năng gan, có tiền sử sỏi thận, loạn chuyển hóa oxalat
TP
.Q
Tác dụng phụ:
ẠO
Hiếm gặp phản ứng dị ứng. Có thể gây suy gan (do hủy tế bào gan) khi dùng liều cao, kéo dài.
G
Đ
- Vitamin C thường dung nạp tốt. Liều cao có thể gây tiêu chảy, rối loạn tiêu hóa khác và
N H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com
triệu chứng tan huyết ở người thiếu G6PD.
- Thừa vitamin C có thể gây uric niệu, tích tụ oxalat ở thận.
TR ẦN
- Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. Liều lượng:
10 00
B
Cách mỗi 6 giờ uống một lần, không quá 5 lần/ngày. Liều uống: trung bình từ 10 - 15 mg/kg thể trọng/lần. Tổng liều tối đa không quá 60 mg/kg
Ó
A
thể trọng/24 giờ. Hoặc chia liều như sau:
H
+ Trẻ em từ 2 đến 3 tuổi: uống 1 gói/lần.
-L
Í-
+ Trẻ em từ 5-7 tuổi: uống 2 gói/lần
TO
ÁN
Efferalgan 500mg
ÀN
Thành phần: Acetaminophen 500mg
Đ
Chỉ định: sốt cao, nhức đầu đau mình mẩy, đau dây
IỄ N
thần kinh ,thấp khớp, đau gân,đau cơ
D
Tác dụng phụ: dùng liều cao,kéo dài trên 2 tuần có
thể gây tổn thương gan Chống chỉ định: bệnh nhân suy gan thận.
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 14 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Diclofenac N
Thành phần: Diclofenac natri
H
Ơ
Chỉ định:
N
Caùc tình traïng vieâm khôùp caáp vaø maõn,vieâm khôùp coät soáng
.Q
U Y
coå
TP
Caùc tình traïng ñau caáp trong saûn phuï khoa,raêng haøm
ẠO
maët,tai -muõi -hoïng
Đ
Chống chỉ định:
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
G
Loét dạ dày - tá tràng, nhạy cảm với diclofenac hay NSAID khác.
H Ư
Tác dụng ngoài ý:
TR ẦN
Rối loạn tiêu hoá, nhức đầu, hoa mắt, chóng mặt, nổi mẩn, tăng men gan thoáng qua. Liều lượng:
B
Người lớn 50 - 150 mg/ngày, chia 2 - 3 lần. Đau bụng kinh hoặc cơn migraine có thể tăng
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
đến 200 mg/ngày.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
Alpha chymotrypsin 4, 2mg Thành phần: Alpha Chymotrypsine Chỉ định: Điều trị các trường hợp phù nề do chấn thương, làm giảm & mất các bọc máu ở da. - Điều trị các chứng viêm tai kết dính, viêm xoang Chống chỉ định: Quá mẫn SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 15 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Tác dụng phụ: Có thể gây ra những triệu chứng do quá mẫn Liều lượng:
N
Uống 8,4 mg/lần x 3 - 4 lần/ngày. Hoăc ngậm dưới lưỡi 4 - 6 viên/ngày, chia làm nhiều
H
Ơ
lần, phải để viên nén tan dần dưới lưỡi.
U Y
N
MELOXICAM
TP
.Q
Thành phần: Meloxicam Chỉ định:
ẠO
- Ðiều trị triệu chứng viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, viêm đốt sống dạng thấp &
G
Đ
các tình trạng viêm & đau khác.
N H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com
Chống chỉ định: - Tiền sử hen, phù mạch, mề đay khi dùng aspirin.
10 00
B
- Loét dạ dày tá tràng.
TR ẦN
- Quá mẫn với thành phần thuốc.
- Suy gan, suy thận nặng.
Ó
A
- Trẻ < 15 tuổi.
H
- Phụ nữ có thai hoặc cho con bú.
-L
Í-
Tác dụng phụ:
ÁN
- Khó tiêu, buồn nôn, đau bụng, táo bón, -
TO
đầy hơi, tiêu chảy.
ÀN
Hiếm: viêm thực quản, loét dạ dày tá tràng, xuất huyết tiêu hoá, thủng, viêm ruột kết.
Đ
Chú ý đề phòng:
IỄ N
- Tiền sử bệnh đường tiêu hóa.
D
- Ðang dùng chống đông. - Người cao tuổi.
Liều lượng: SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 16 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
- Viêm khớp dạng thấp & viêm đốt sống cứng khớp 15 mg/ngày, tùy theo đáp ứng, có thể giảm còn 7,5 mg/ngày.
N
- Viêm xương khớp 7,5 mg/ngày, khi cần tăng lên 15 mg/ngày. Liều tối đa 15 mg/ngày
N
H
Ơ
ASPIRIN 81
U Y
Thành phần: Aspirin 81mg
.Q
Chỉ định
TP
_ Giảm đau, đau răng, đau bụng kinh và hạ sốt.
ẠO
_ Viêm khớp dạng thấp, viêm đốt sống dạng thấp.
Đ
_ Dự phòng thứ phát nhồi máu cơ tim và đột quỵ
G
TR ẦN
chống viêm, hạ sốt và chống huyết khối.
N
_ Điều trị triệu chứng Kawasaki vì có tác dụng
H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com
ở những bệnh nhân có tiền sử về bệnh này.
Chống chỉ định
_ Người có triệu chứng hen, tiền sử hen, viêm mũi, mày đay.
10 00
B
_ Người có bệnh ưa chảy máu, giảm tiểu cầu, loét dạ dày tá tràng, suy tim, suy gan thận. Tác dụng phụ
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Buồn nôn, nôn, khó tiêu, loét dạ dày – ruột. mệt mỏi, ban, mày đay, yếu cơ, khó thở, sốc phản vệ.
TO
DI-ANTALVIC
ÀN
Thành phần
Đ
Dextroproxyphen hydroclorid 30mg
IỄ N
Paracetamol 400mg
D
Chỉ định Trị chứng đau trung bình và nặng không giảm khi dùng aspirin hay paracetamol đơn thuần.
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 17 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Chống chỉ định: _ Trẻ dưới 15 tuổi.
N
_ Dị ứng với paracetamol và /hay dextropropoxyphen.
Ơ
_ Bệnh thận hay bệnh gan nặng.
N
H
_ Đang cho con bú.
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
_ Kết hợp với buprenorphin, nalbuphin, pentazocin.
ÀN
TO
THUOÁC KHAÙNG HISTAMIN - THUOÁC CHOÁNG THIEÁU MAÙU
D
IỄ N
Đ
Nautamine-90 mg Thành phần Diacefylline Diphenhydramine 90mg
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 18 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Chỉ định Duøng cho ngöôøi lôùn vaø treû em treân 2 tuoåi ñeå phoøng ngöøa vaø ñieàu trò say taøu xe
N
Chống chỉ định
H
Ơ
Mẫn cảm với các thuốc kháng histamin. Glaucom, khó tiểu do tuyến tiền liệt. Trẻ dưới 2
N
tuổi.
U Y
Chú ý đề phòng
TP
.Q
Thuốc có thể gây ngủ gà, nặng hơn khi uống rượu. Có thai: nên dùng ngắn hạn, vài ngày;
ẠO
dùng quá nhiều vào cuối thai kỳ sẽ có hại cho thai. Không dùng khi cho con bú.
Đ
Tác dụng ngoài ý
G
Nổi mẩn đỏ, phù Quincke, sốc phản vệ. Ngủ gà, thiếu tỉnh táo, chóng mặt (thường thấy ở
N H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com
người già). Khô miệng. Liều lượng
TR ẦN
Người lớn và trẻ >12 tuổi. 1-1,5 viên, 6-12 tuổi, 1 viên, 2-6 tuổi. 1/4-1/2 viên. Dùng 1/2
Cetirizin 10mg
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
giờ trước khi khởi hành, lặp lại nếu cần sau ít nhất 6 giờ.
Thành phần: Cetirizine 10mg. Chỉ định Viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi dị ứng quanh năm & mề đay tự phát mạn tính như hắt hơi, sổ mũi,
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 19 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
xuất tiết vùng mũi sau, đỏ mắt & chảy nước mắt, ngứa & phát ban. Chống chỉ định
N
Quá mẫn với thành phần thuốc.
H
Ơ
Tác dụng phụ
N
Nhức đầu, buồn ngủ, khô miệng, mệt mỏi.
U Y
- Cá biệt: tăng men gan thoáng qua.
TP
.Q
Chú ý đề phòng
ẠO
Phụ nữ có thai & cho con bú, trẻ < 12 tuổi, người đang lái xe & vận hành máy móc không
Đ
dùng.
G
- Bệnh nhân Suy thận hay suy gan trung bình: khởi đầu liều 5 mg.
N H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com
Liều lượng
Telfast HD
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
- Người lớn >= 65 tuổi: 5 mg/ngày
TR ẦN
Người lớn & trẻ >= 12 tuổi: liều khởi đầu 5 - 10 mg/ngày
TO
Thành phần: Fexofenadine hydrochloride
ÀN
Chỉ định:
Đ
Các triệu chứng do viêm mũi dị ứng theo mùa & nổi mề
D
IỄ N
đay tự phát mãn tính: hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi, mắt ngứa đỏ, chảy nước mắt.
Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần thuốc. SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 20 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Tác dụng phụ: Nhức đầu, buồn ngủ, buồn nôn, choáng váng & mệt mỏi.
N
Chú ý đề phòng:
H
Ơ
Phụ nữ có thai & cho con bú, trẻ < 6 tuổi.
.Q
TP
Thành phần: Chlorpheniramine 4mg
U Y
N
Clorpheniramin 4mg ẠO
Chỉ định:
Đ
Các trường hợp dị ứng ngoài da như mày đay, eczema, dị
G
N
Chống chỉ định:
H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com
ứng đường hô hấp như sổ mũi, ngạt mũi.
TR ẦN
Trẻ sơ sinh hoặc trẻ em nhỏ. Các cơn hen cấp. Không thích hợp cho việc dùng ngoài tại chỗ.
B
Tác dụng phụ:
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
Buồn ngủ, thẫn thờ, choáng váng
Tiofene Thành phần: Sodium thiosulfate Chỉ định: - Dị ứng da: chàm, mề đay, ngứa. - Dị ứng tiêu hóa, rối loạn tiêu hóa, điều trị táo bón. - Viêm mãn tính đường hô hấp: viêm mũi, viêm mũi họng.
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 21 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
- Giải dị ứng, thông mật, giải độc, dùng như thuốc giải độc trong một vài trường hợp nhiễm độc.
N
Chống chỉ định:
H
Ơ
Quá mẫn với thành phần thuốc, đặc biệt là lưu huỳnh.
N
Tác dụng phụ:
U Y
Tiêu chảy, đau bụng (khi dùng liều cao). Nguy cơ dị ứng
TP
.Q
Chú ý đề phòng:
ẠO
Phụ nữ có thai & cho con bú.
Mekoferrat
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
G
Người lớn: 4-8 viên/ngày, chia 2-3 lần. Uống trong bữa ăn.
Đ
Liều lượng:
ÀN
Thành phần: Sắt Fumarat
Đ
Chỉ định:
D
IỄ N
- Ñieàu trò vaø döï phoøng caùc loaïi thieáu maùu do thieáu saét,caàn boå sung saét
- Các trường hợp tăng nhu cầu tạo máu:
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 22 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
phụ nữ mang thai, cho con bú, thiếu dinh dưỡng, sau khi mổ, giai đoạn hồi phục sau bệnh nặng.
N
Chống chỉ định:
H
Ơ
- Tiền sử mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
N
- Bệnh gan nhiễm sắt.
U Y
- Thiếu máu huyết tán.
TP
.Q
- Bệnh đa hồng cầu.
ẠO
Chú ý đề phòng:
- Người có lượng sắt trong máu bình thường tránh dùng thuốc kéo dài.
G
Đ
- Ngưng thuốc nếu không dung nạp.
N H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com
Tác dụng ngoài ý:
- Đôi khi có rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, đau bụng trên, táo bón hoặc tiêu chảy.
TR ẦN
- Phân có thể đen do thuốc. Liều lượng:
10 00
B
Liều dùng theo chỉ định của bác sĩ hoặc dùng liều trung bình cho người lớn là: - Điều trị: 3 - 4 viên/ngày, tối đa là 6 viên/ngày.
Ó
A
- Dự phòng: 1 viên/ngày.
H
- Uống sau khi ăn.
ÁN
-L
Í-
THUOÁC HO - LONG ÑAØM – THUOÁC CHÖÕA HEN
TO
PHEÁ QUAÛN
IỄ N
Đ
ÀN
Neo - codion
D
Thành phần: Codeine camphosulfonate,
Sulfoguaiacol, Soft extract of grindelia Chỉ định:
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 23 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Làm dịu cơn ho khan và ho kích ứng ở người lớn. Chống chỉ định:
N
- Quá mẫn với thành phần thuốc.
H
Ơ
- Phụ nữ có thai và cho con bú.
U Y
N
- Ho do hen suyễn. Suy hô hấp.
.Q
- Không dùng kết hợp với rượu.
TP
Tác dụng phụ:
ẠO
Có thể gây táo bón, buồn ngủ, chóng mặt, buồn nôn, nôn. Hiếm gặp: ức chế hô hấp, co
Đ
thắt phế quản, dị ứng da.
G N
www.daykemquynhon.ucoz.com
Chú ý đề phòng:
H Ư
Không dùng để điều trị ho đàm. Cẩn thận trong tăng áp lực nội sọ. Người lái xe & vận
TR ẦN
hành máy móc. Liều lượng:
B
Người lớn: 1 viên/lần x 3 lần/ngày, không quá 4 lần/ngày. Người già hoặc bệnh nhân suy
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
gan: 1 viên/lần, 1-2 lần/ngày. Ðiều trị phải ngắn ngày.
Acodine Thành phần: Terpin hydrat Natri benzoat Codein monohydrat Chỉ định: Thuoác ho Chống chỉ định: Ho do suyễn, suy hô hấp.
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 24 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Chú ý đề phòng: Tăng áp lực nội sọ. Có nguy cơ gây buồn ngủ. Không dùng khi có thai & cho con
N
bú.
H
Ơ
Tác dụng ngoài ý:
N
Hiếm & nhẹ: táo báo, ngủ gà, chóng mặt, buồn nôn, co thắt phế quản, phản ứng dị ứng
U Y
da & ức chế hô hấp.
TP
.Q
Liều lượng:
ẠO
Người lớn 1-2 viên, 2-3 lần/ngày.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
G
Đ
Trẻ 5-15 tuổi nửa liều người lớn.
Exomuc 200mg Thành phần: N-Acetylcysteine Chỉ định: Tiêu nhày trong các bệnh phế quản-phổi cấp & mãn tính kèm theo tăng tiết chất nhầy Chống chỉ định: Quá mẫn với acetylcystein hoặc một trong các thành
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 25 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
phần thuốc. Tác dụng phụ:
N
Rất hiếm: rối loạn tiêu hóa, viêm miệng, ù tai.
H
Ơ
Chú ý đề phòng
U Y
N
Phụ nữ có thai & cho con bú, trẻ < 2 tuổi không dùng.
TP
.Q
Recotus ẠO
Thành phần: Dextromethorphan HBr, Diprophillin, Lysozym
G
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
Giảm ho hiệu quả trong các trường hợp: Ho do cảm
Đ
Chỉ định:
TR ẦN
hút thuốc quá nhiều, hít phải các chất kích thích.
H Ư
lạnh, cảm cúm, viêm phổi, viêm phế quản, lao,…Ho do Chống chỉ định:
B
- Bệnh nhân đang sử dụng thuốc nhóm IMAO, bệnh
10 00
nhân gan, suy hô hấp.
A
- Nhạy cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
H
Ó
- Trẻ em dưới 6 tuổi.
Í-
Tác dụng phụ:
-L
- Thuốc có tác dụng gây buồn ngủ.
ÁN
- Hiếm thấy xảy ra ngứa, đỏ da và rối loạn đường tiêu hóa.
TO
- Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
ÀN
Chú ý đề phòng:
Đ
- Không nên dùng cho phụ nữ có thai, cho con bú, bệnh nhân có tiền sử mắc bệnh suyễn.
D
IỄ N
- Cần thận trọng khi dùng cho những người lái tàu, xe, vận hành máy, thiết bị.
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 26 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Salbutamol 2mg Ơ
N
Thành phần: Salbutamol
N
H
Chỉ định:
U Y
Giảm co thắt phế quản trong các dạng hen phế
.Q
quản, trong viêm phế quản & khí phế thũng.
TP
Chống chỉ định:
ẠO
Quá mẫn với thành phần thuốc.
G
Đ
Tác dụng phụ:
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
Rung nhẹ cơ xương đặc biệt ở bàn tay, đánh trống ngực & chuột rút cơ. Chú ý đề phòng:
TR ẦN
Cường giáp, bệnh tim mạch, phình mạch, đái tháo đường, glaucom góc đóng Liều lượng:
10 00
B
Liều dùng: + Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 2 - 4 mg.
Ó H
Trẻ 2 - 6 tuổi: 1 - 2 mg.
A
+ Trẻ 6 - 12 tuổi: 2 mg.
TO
ÁN
-L
Í-
- Cách dùng: 3 - 4 lần/ngày.
Thành phần: Bromhexine Chỉ định:
D
IỄ N
Đ
ÀN
Bisolvon 4mg/5ml
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 27 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Bệnh đường hô hấp tăng tiết đàm & khó long đàm như viêm phế quản cấp & mãn, các dạng bệnh phổi tắc nghẽn mãn, viêm hô hấp mãn, bụi phổi, giãn phế quản.
N
Chống chỉ định
H
Ơ
Quá mẫn với thành phần thuốc. Phụ nữ có thai (chống chỉ định tương đối).
U Y
N
Tác dụng phụ:
.Q
Buồn nôn thoáng qua
TP
Chú ý đề phòng:
ẠO
Bệnh nhân loét dạ dày.
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
G
Đ
EUGICA H Ư
Thành phần
TR ẦN
Eucalyptol........... 100 mg Menthol.............. 0,5 mg Tinh dầu tần......... 0,18 mg
10 00
B
Tinh dầu gừng........ 0,5 mg Chỉ định
A
Dùng điều trị các chứng ho, đau họng, sổ mũi, cảm
Í-
Sát trùng đường hô hấp.
H
Ó
cúm.
-L
Làm loãng niêm dịch, làm dịu ho.
ÁN
Chống chỉ định:
TO
Quá mẫn với một trong các thành phần của thuốc. Không dùng cho trẻ em dưới 2 tuổi.
ÀN
Tác dụng phụ:
D
IỄ N
Đ
Có báo cáo rằng dùng menthol liều lớn qua đường tiêu hoá có thể có đau bụng, nôn ói, chóng mặt, buồn ngủ. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
THERALENE SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 28 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Chỉ định: - Mất ngủ ở trẻ em và người lớn. - Nôn ở trẻ em.
Ơ
N
- Ho khan về đêm.
H
- Dị ứng hô hấp.
U Y
N
- Sảng rượu cấp.
.Q
Chống chỉ định:
TP
- Quá mẫn với 1 trong các thành phần của thuốc.
ẠO
- Suy gan, thận nặng. - Động kinh, bệnh Parkinson.
G
Đ
- Thiểu năng tuyến giáp, ủy tủy thượng thận, nhược cơ, phì đại tuyến tiền liệt.
N H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com
- Trẻ > 2 tuổi. - Mệt mỏi, uể oải, đau đầu, chóng mặt nhẹ.
KHAÙNG SINH
Augmentin
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
- Khô miệng, đờm đặc.
TR ẦN
Tác dụng phụ:
500mg/125mg
Thành phần: Amoxicilline SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 29 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Clavulanic acid Chỉ định:
N
- Viêm amiđan, viêm xoang, viêm tai giữa, viêm phế quản cấp & mãn, viêm phổi, viêm
H
Ơ
bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận.
N
- Mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương, viêm tủy xương. Áp xe ổ răng. Nhiễm khuẩn
U Y
sản phụ khoa, ổ bụng.
TP
.Q
Chống chỉ định: Quá mẫn với penicillin & cephalosporin. Phụ nữ có thai 3 tháng đầu.
ẠO
Tương tác thuốc:
G
Đ
Thuốc kháng đông. Thuốc uống ngừa thai.
N H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com
Tác dụng phụ: Tiêu chảy, ngoại ban, ngứa.
TR ẦN
- Ít gặp: tăng bạch cầu ái toan, buồn nôn, nôn, viêm da, vàng da ứ mật, tăng men gan. - Hiếm gặp: phản vệ, phù Quincke, giảm nhẹ tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu tán huyết,
10 00
B
viêm đại tràng giả mạc, hội chứng Stevens-Johnson, ban đỏ đa dạng, viêm da tróc vẩy, hoại tử biểu bì nhiễm độc, viêm thận kẽ.
Ó
A
Chú ý đề phòng:
H
Bệnh nhân rối loạn chức năng gan, suy thận.
-L
Í-
Liều lượng:
ÁN
Người lớn & trẻ >= 12 tuổi: 500 mg/8 giờ.
TO
- Trẻ 2 - 12 tuổi: 250 mg/8 giờ.
ÀN
- Trẻ 9 tháng - 2 tuổi: 125 mg/8 giờ.
Erythromycin-250.000 IU
D
IỄ N
Đ
- Không dùng quá 14 ngày mà không khám lại.
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 30 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Thành phần:Erythromycin ethyl succinat Chỉ định:
N
Nhieãm truøng ñöôøng hoâ haáp,da- moâ meàm,tai muõi
H
Ơ
hoïng,sinh duïc,naõo moâ caàu
TP
.Q
Quá mẫn với thành phần thuốc
U Y
N
Chống chỉ định:
ẠO
Tác dụng ngoài ý:
Đ
Vàng da ứ mật, buồn nôn, nôn, tiêu chảy.
G
Liều lượng:
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
Uống: 1-2g/24h chia 4-6 lần. Trẻ em: 20-40mg/kg/24h. Nhũ nhi: 40-80mg/kg/24h.
10 00
Thành phần: Amoxicilline 500mg.
B
TR ẦN
Amoxicillin 500mg
A
Chỉ định:
H
Ó
Nhiễm trùng hô hấp, tai mũi họng, răng miệng,
-L
Chống chỉ định:
Í-
sinh dục, tiêu hóa & gan mật.
ÁN
Dị ứng với penicillin. Nhiễm virus thuộc nhóm
TO
Herpes, nhất là bệnh tăng bạch cầu đơn nhân
D
IỄ N
Đ
ÀN
nhiễm khuẩn.
Tác dụng phụ: Nổi mày đay, tăng bạch cầu ưa acid, phù Quincke, khó thở, hiếm khi gặp sốc phản vệ. Buồn nôn, mửa, tiêu chảy, nhiễm nấm Candida. SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 31 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Liều lượng:Người lớn: uống 1 viên/lần, ngày 3 lần, mỗi lần cách nhau 6 giờ.
Ơ
N
Cefixim MKP 200mg N
H
Thành phần: Cefixime 200mg
U Y
Chỉ định:
.Q
- Viêm tai giữa, viêm họng, viêm amidan, viêm phế
TP
quản, viêm phổi cấp & mãn tính.
ẠO
- Nhiễm trùng tiết niệu - sinh dục, bệnh lậu, da &
G
Đ
mô mêm.
N H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com
- Điều trị thương hàn. - Dự phòng nhiễm trùng phẫu thuật.
TR ẦN
Chống chỉ định: -Quá mẫn với cephalosporin.
10 00
B
Tác dụng phụ:
Rối loạn tiêu hoá, nhức đầu, nổi mẫn, mề đay, ngứa, sốt, đau khớp. giảm tiểu cầu, giảm
A
bạch cầu, tăng bạch cầu ái toan, thay đổi chức năng gan, thận.
H
Ó
Chú ý đề phòng:
-L
Í-
- Quá mẫn với penicillin, người suy thận, tiền sử bệnh dạ dày - ruột, bệnh đại tràng.
TO
Liều lượng:
ÁN
- Phụ nữ có thai & cho con bú, trẻ dưới 6 tháng tuổi không dùng. - Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 50 - 100 mg x 2 lần/ngày, có thể tăng lên 200 mg x 2
ÀN
lần/ngày.
D
IỄ N
Đ
- Nhiễm khuẩn đường tiểu do lậu liều duy nhất 400 mg. Suy thận: giảm liều.
Ciprofloxacin 500mg
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 32 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
N
Thành phần: Ciprofloxacin 500mg
H
Ơ
Chỉ định:
N
Nhiễm khuẩn hô hấp, tai mũi họng, thận hoặc
U Y
đường niệu, sinh dục kể cả bệnh lậu, tiêu hóa, ống
TP
.Q
mật, xương khớp, mô mềm, sản phụ khoa, nhiễm
ẠO
trùng máu, viêm màng não, viêm phúc mạc, nhiễm
Đ
trùng mắt.
G
Chống chỉ định:
TR ẦN
trẻ nhỏ. Ðộng kinh. Tiền sử đứt gân & viêm gân
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
Quá mẫn với ciprofloxacin hay nhóm quinolone. Phụ nữ có thai & cho con bú. Trẻ em & Tác dụng phụ:
B
- Thỉnh thoảng: chán ăn, tiêu chảy, rối loạn tiêu hóa, ợ, nôn, đau bụng, trướng bụng, nhức
10 00
đầu, chóng mặt, tăng BUN, creatinin, tăng men gan. - Hiếm khi: viêm miệng, sốc, nhạy cảm ánh sáng, phù, ban đỏ, suy thận cấp, vàng da, thay
Ó
A
đổi huyết học, viêm kết tràng giả mạc, đau khớp, đau cơ.
Í-
H
Chú ý đề phòng:
TO
Liều lượng:
ÁN
viêm, đứt gân.
-L
Bệnh nhân suy thận nặng, rối loạn huyết động não. Người cao tuổi. Ngưng thuốc khi đau,
ÀN
Người lớn:
Đ
- Nhiễm khuẩn nhẹ - trung bình: 250 - 500 mg, ngày 2 lần.
D
IỄ N
- Nhiễm khuẩn nặng - có biến chứng: 750 mg, ngày 2 lần. Dùng 5 - 10 ngày.
+ Suy thận: ClCr 30 - 50 mL/phút: 250 - 500 mg/12 giờ. Suy thận: ClCr 5 - 29 mL/phút: 250 - 500 mg/18 giờ.
+ Lọc thận: 250 - 500 mg/24 giờ. SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 33 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
N
Doxycyclin-100mg H
Ơ
Thành phần: Doxycyclin
N
Chỉ định:
U Y
Nhieãm khuaån do vi khuaån nhaïy caûm gaây ra ôû
TP
.Q
ñöôøng hoâ haáp,tieát nieäu ,da , moâ meàm,ñöôøng
ẠO
tieâu hoaù.
Đ
Chống chỉ định:
G
- Quá mẫn cảm với kháng sinh nhóm
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
cycline hay bất kỳ thành phần nào của
TR ẦN
thuốc.
- Trẻ em dưới 8 tuổi.
- Phụ nữ có thai hay cho con bú.
10 00
B
Tác dụng ngoài ý:
- Rối loạn tiêu hóa như buồn nôn, nôn mửa và tiêu chảy hay viêm lưỡi, viêm miệng và
Ó
A
viêm trực tràng, tuy nhiên hiếm khi cần phải ngưng thuốc.
-L
Doxycyclin.
Í-
H
- Rất hiếm thấy trường hợp viêm và loét thực quản khi dùng dạng viên nang
ÁN
- Có sự gia tăng SGOT hay SGPT, thiếu máu, giảm bạch cầu trung tính,tăng bạch
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
cầu ưa eosine, giảm bạch cầu hay gia tăng BUN Bệnh nhân suy gan.
OFLOXACIN
Thành phần: Ofloxacin………….200mg Chỉ định: SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 34 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
_ Viêm phế quản. _ Viêm phổi.
N
_ Viêm đại tràng.
Ơ
_ Viêm da và mô mềm,…
N
H
Chống chỉ định:
U Y
_ Mẫm cảm với Ofloxacin, các Quinolon
.Q
khác.
TP
_ Trẻ em dưới 15 tuổi.
ẠO
_ Phụ nữ mang thai và cho con bú.
Đ
Tác dụng phụ:
G N
www.daykemquynhon.ucoz.com
_ Rối loạn tiêu hoá, rối loạn thần kinh, dị
H Ư
ứng da.
B
Thành phần: Erythromycin 250mg, 500mg.
TR ẦN
ERYTHROMYCIN 10 00
Chỉ định:
_ Nhiễm trùng tai mũi họng, răng miệng, tiết niệu,
Ó
A
sinh dục.
Í-
H
Chống chỉ định:
ÁN
Spiramycin.
-L
_ Bệnh nhân quá mẫm với Erythromycin,
TO
_ Suy gan nặng
ÀN
Tác dụng phụ:
_ Đôi khi xảy ra buồn nôn, nôn, đau bụng.
D
IỄ N
Đ
THUOÁC CHÖÕA LOEÙT DAÏ DAØY- TAÙ TRAØNG-NHUAÄN
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TAÅY
TRANG 35 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Maalox N
Thành phần:
H
Ơ
Nhôm hydroxyd:400mg
U Y
N
Magnesi hydroxyd: 400mg
.Q
Chỉ định:
Đ
- Khó tiêu
N
G
- Loét dạ dày–tá tràng.
www.daykemquynhon.ucoz.com
ẠO
- Thoát vị hoàng
TP
- Viêm dạ dày
H Ư
Chống chỉ định:
TR ẦN
- Suy thận nặng. Chú ý đề phòng:
B
Khi dùng thuốc lâu dài, cần hỏi ý kiến bác sĩ.
10 00
Trường hợp bệnh tiểu đường, cần lưu ý đến lượng đường saccarose là 150gr/viên.
A
Tác dụng ngoài ý:
H
Ó
Mất phosphor khi dùng liều cao hoặc dài ngày.
Í-
Liều lượng:
Cimetidine-300mg
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Ngậm hoặc nhi 1 đến 2 viên sau bữa ăn và khi có cơn đau (hay khó chịu)
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 36 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Chỉ định: Ñieàu trò vieâm loeùt daï daøy,taù traøng,taêng tieát
N
dòch vò.
H
Ơ
Chống chỉ định:
N
Mẫn cảm với cimetidine. Phụ nữ có thai và
U Y
cho con bú.
TP
.Q
Tương tác thuốc:
ẠO
Không dùng chung với phenytoin,
Đ
theophylline và warfarin.
G
Tác dụng ngoài ý:Hiếm khi xảy ra tiêu chảy, mệt mỏi, mẩn đỏ.
TR ẦN
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
Omeprazol-20mg Thành phần:Omeprazole 20mg
10 00
B
Chỉ định:
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
- Ñieàu trò vaø döï phoøng taùi phaùt loeùt daï daøy,vieâm
thöïc quaûn traøo ngöôïc. - Ðiều trị dài hạn bệnh lý tăng tiết dạ dày trong hội chứng Zollinger-Ellison. Chống chỉ định: Quá mẫn với thuốc.
ÀN
Chú ý đề phòng:
Đ
Phụ nữ có thai & cho con bú. Cần loại trừ bệnh ác tính trong trường hợp nghi ngờ loét dạ
D
IỄ N
dày.
Tác dụng ngoài ý: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, táo bón & đầy hơi.
Liều lượng: SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 37 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
- Loét tá tràng 20 mg/ngày x 2-4 tuần. - Loét dạ dày & viêm thực quản trào ngược 20 mg/ngày x 4-8 tuần.
N
- Hội chứng Zollinger-Ellison 60 mg/ngày.
ẠO
Thành phần: Aluminium phosphat 20% gel: 12.38g
G
Đ
Chỉ định: và tình trạng khó chiụ do acid gây ra ở dạ dày
TR ẦN
và thực quản.
H Ư
N
Thuốc được sử dụng trong cơn đau bỏng rát
www.daykemquynhon.ucoz.com
.Q
TP
Phosphalugel-12,38g/gói
U Y
N
H
Ơ
- Dự phòng tái phát loét dạ dày, tá tràng 20-40 mg/ngày.
Chống chỉ định:
10 00
B
Không được dùng trong các bệnh thận nặng.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Tác dụng ngoài ý:Nếu bị táo bón, nên tăng lượng nước uống hàng ngày.
Duphalac-10g/15ml Thành phần: Lactulose: 10g/15ml Chỉ định:
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 38 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Ñieàu trò taùo boùn,beänh tró,haäu phaãukeát traøng/haäu moân,beänh lyù naõo do gan. Chống chỉ định:
N
Quá mẫn với thành phần thuốc, Bệnh galactose máu, tắc nghẽn ruột.
TP
.Q
U Y
Sucrafat-1g ẠO
Thành phần: Sucralfat 1g
Đ
Chỉ định:
N
G
- Loét dạ dày và loét tá tràng.
www.daykemquynhon.ucoz.com
N
Ðầy hơi. Khi dùng liều cao hơn liều chỉ định có thể xảy ra đau bụng, tiêu chảy.
H
Ơ
Tác dụng ngoài ý:
H Ư
- Ngừa tái loét tá tràng.
TR ẦN
Chú ý đề phòng: Người suy thận mãn tính không nên dùng lâu
B
dài.
10 00
Liều lượng:
- Trị loét dạ dày, tá tràng: 1 viên, nửa giờ trước 3 bữa ăn chính và 1 viên trước khi đi ngủ,
Ó
A
dùng 4-6 tuần.
Í-
H
- Loét tá tràng: 2 viên nửa giờ trước bữa ăn sáng và 2 viên, 2 giờ sau bữa cơm chiều.
Bisacodyl
TO
ÁN
-L
- Phòng tái loét tá tràng: 1 viên trước bữa ăn sáng 1/2 giờ.
ÀN
Thành phần: Bisacodyl 5mg
Đ
Chỉ định:
D
IỄ N
Taùo boùn,ñieàu trò tröôùc vaø sau phaãu thuaät.
Chống chỉ định: - Viêm kết tràng.
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 39 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
- Hội chứng đau bụng không rõ nguyên nhân. Chú ý đề phòng:
N
- Tiêu chảy hay đau bụng. Tọa dược không dùng khi bị cơn kịch phát trĩ, nứt hậu môn hoặc
H
Ơ
viêm trực kết tràng chảy máu.
N
- Phụ nữ có thai & cho con bú.
U Y
Liều lượng:
TP
.Q
- Viên 10 mg x 1 lần vào buổi tối.
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
G
Đ
ẠO
- Tọa dược 1 viên, 10-40 phút trước giờ đại tiện hàng ngày
Actapulgite-3g
D
IỄ N
Đ
ÀN
THUOÁC TRÒ TIEÂU CHAÛY- LÎ- GIUN SAÙN
Thành phần: Mormoiron attapulgite 3g
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 40 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Chỉ định: - Giaûm caùc trieäu chöùng tieâu chaûy
N
- Cải thiện độ đặc của phân và giảm co thắt trong viêm đường tiêu hóa cấp tính, chứng tiêu
H
Ơ
chảy do "lạ nước", bệnh lỵ do trực khuẩn và ngộ độc thức ăn do vi khuẩn.
N
- Ðiều trị các triệu chứng tiêu chảy đặc hiệu và không đặc hiệu.
U Y
- Ðiều trị: Viêm đại tràng cấp & mãn tính kèm tiêu chảy, chướng bụng, Viêm loét đại
TP
.Q
tràng.
ẠO
Chống chỉ định:
Đ
Không nên sử dụng thuốc cho những bệnh nhân có thương tổn hẹp ở đường tiêu hóa.
G
Chú ý đề phòng:
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
- Không nên sử dụng thuốc nếu có sốt hoặc ở trẻ dưới 3 tuổi trừ khi có chỉ định của bác sĩ.
TR ẦN
- Nên thận trọng với bệnh nhân trên 60 tuổi vì hay gặp tình trạng mất nước & táo bón ở nhóm tuổi này.
- Ngưng sử dụng thuốc khi xuất hiện táo bón, chướng bụng hoặc tắc ruột.
10 00
B
- Bệnh nhân tiêu chảy cần được bù đủ dịch và các chất điện giải theo nhu cầu. Tương tác thuốc:
Ó
A
Attapulgite làm giảm hấp thu của một số thuốc như các muối nhôm, penicillamine và
-L
nhất trên 2 giờ.
Í-
H
tetracycline. Do đó, chỉ dùng attapulgite trước hoặc sau khi sử dụng các loại thuốc khác ít
ÁN
Tác dụng ngoài ý:
TO
Attapulgite nói chung được dung nạp tốt trong liều điều trị. Các tác dụng ngoại ý có thể
ÀN
gặp là nôn ói, táo bón, chướng bụng.
Đ
Liều lượng:
D
IỄ N
- Người lớn 2 - 3 gói/ngày. - Trẻ em > 10 kg thể trọng: 2 gói/ngày, < 10 kg thể trọng 1 gói/ngày.
Smecta-3 g SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 41 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Thành phần: Diosmectite: 3g Chỉ định:
Ơ
N
H
Chú ý đề phòng:
N
- Tiêu chảy cấp và mạn , nhất là ở trẻ em.
U Y
Phải bù nước nếu cần.
.Q
Tác dụng ngoài ý:
TP
Có thể gây ra hoặc làm tăng táo bón nhưng rất
ẠO
hiếm, điều trị vẫn có thể tiếp tục với liều lượng
G
Đ
giảm thông báo cho bác sĩ những tác dụng phụ gặp phải khi sử dụng thuốc.
N H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com
Liều lượng: Từ 1 đến 2 tuổi: 1 đến 2 gói mỗi ngày.
H
Ó
A
10 00
B
Trên 2 tuổi: 2 đến 3 gói mỗi ngày.
TR ẦN
Trẻ em: Dưới một tuổi gói mỗi ngày .
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
Sulfaganin 500mg Thành phần: Sulfaguanidin: 500mg. Chỉ định: - Vieâm daï daøy,ruoät non caáp vaø maõn tính - Lî tröïc khuaån. - Tieâu chaûy do nhieãm khuaãn hoaëc ngoä ñoäc thöùc aên.
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 42 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
U Y
N
H
Ơ
N
Antibio Granules-75mg .Q
Thành phần: Lactobacillus acidophilus: 75mg
TP
Chỉ định:
ẠO
Caân baèng heä vi sinh ñöôøng ruoät bò phaù vôõ do duøng
Đ
khaùng sinh hoaëc hoaù trò lieäu nhö:loaïn khuaån ruoät,taùo
G N
www.daykemquynhon.ucoz.com
boùn ,tieâu chaûy, tröôùng buïng ,leân men ñöôøng ruoät baát
H Ư
thöôøng.
TR ẦN
Liều lượng:. - Tiêu chảy: 4-8g mỗi ngày
B
- Táo bón: 6g mỗi ngày
A
- Phòng ngừa: 2 gói mỗi ngày
10 00
- Rối loạn đường ruột do dùng kháng sinh:
H
Ó
- Điều trị: 4-8 gói mỗi ngày cho đến khi hết triệu chứng.
Í-
Tương tác thuốc:
Berberin-100mg
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
Tetracycline.
-L
Không nên dùng chung với Tetracycline vì Antibio có thể ngăn cản sự hấp thu
Thành phần: Berberin: 100mg Chỉ định: - Tieâu chaûy
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 43 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
- Trò hoäi chöùng lî do tröïc truøng,vieâm ruoät
Chống chỉ định:
N
Phụ nữ có thai.
H
Ơ
Tác dụng ngoài ý:
TP
- Người lớn: 4-6 viên 50 mg hoặc 1-2 viên 100 mg/lần x 2 lần/ngày.
www.daykemquynhon.ucoz.com
G
Đ
ẠO
- Trẻ em: tùy theo tuổi: 1/2-3 viên 50 mg/lần x 2 lần/ngày.
Metronidazol
.Q
Liều lượng:
U Y
N
Táo bón
TR ẦN
Chỉ định:
H Ư
N
Thành phần: Metronidazole - Nhieãm Trichomonas ñöôøng tieát nieäi –sinh duïc
B
nam& nöõ
10 00
- Nhiễm Giardia lambia và nhiễm amib. - Phòng ngừa nhiễm khuẩn do vi khuẩn kỵ khí.
- Phòng ngừa sau phẫu thuật đường tiêu hóa và phẫu thuật phụ khoa.
ÁN
Chống chỉ định:
-L
Í-
H
Ó
A
- Viêm loét miệng.
TO
Phụ nữ có thai 3 tháng đầu khi & cho con bú.
ÀN
Chú ý đề phòng:
Đ
Cần giảm liều khi xơ gan, nghiện rượu, rối loạn chức năng thận nặng.
D
IỄ N
Tương tác thuốc: Thuốc chống đông máu loại coumarin. Không dùng với Sulfiram. Kiêng rượu.
Tác dụng ngoài ý: Nhức đầu, buồn nôn, khô miệng, đắng miệng, tiêu chảy. SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 44 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Liều lượng: Uống vào trong hoặc sau bữa ăn với một ít nước:
N
- Nhiễm khuẩn kỵ khí đợt dùng 7 ngày: Người lớn: 30 - 40 mg/kg/ngày, chia 4 lần; Trẻ em:
H
Ơ
20 - 30 mg/kg/ngày, chia 4 lần.
N
- Lỵ amip ruột đợt dùng 7 - 10 ngày; Amip gan đợt dùng 5 ngày; Người lớn: 1,5 g - 2
U Y
g/ngày, chia 4 lần; Trẻ em: 40 - 50 mg/kg/ngày, chia 4 lần.
TP
.Q
- Nhiễm Trichomonas ở đường sinh dục 250 mg, ngày 3 lần (phụ nữ & nam giới) đợt 7
ẠO
ngày, đối với nữ phối hợp với đặt âm đạo.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
G
Đ
- Nhiễm Giardia ngày uống 2 g, chia 4 lần, đợt dùng 3 ngày.
Zentel-200mg Thành phần: Albendazole: 200mg Chỉ định: Dieät giun saùn,giun kim,giun moùc,giun toùc,giun löôn Nhieãm Giardia
Chống chỉ định: - Phụ nữ có thai hoặc nghi có thai.
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 45 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
- Bệnh nhân có bệnh sử dị ứng với thuốc (albendazole hoặc các chất tham gia).
N
Tác dụng ngoài ý:
H
Ơ
Các phản ứng dị ứng bao gồm phát ban, ngừa và nổi mề đay cũng được ghi nhận nhưng rất
N
hiếm.
.Q
U Y
Không thấy các tác dụng bất lợi ảnh hưởng đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy.
ẠO
TP
FUGACAR 500mg
G
TR ẦN
- PNCT
N
- Mẫn cảm
H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com
Chống chỉ định:
Đ
Chỉ định: Giun đũa, tóc, móc, lươn
B
- Trẻ em < 2 tuổi
10 00
Tác dụng phụ:
A
- Đau bụng, tiêu chảy thoáng qua
Nifedipin Stada 10mg
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
THUOÁC TIM MAÏCH- LÔÏI TIEÅU Thành phần: Nifedipine 10mg Chỉ định: - Dự phòng đau thắt ngực, đặc biệt khi có yếu tố co mạch như trong đau thắt ngực kiểu Prinzmetal. - Đau thắt ngực ổn định mãn tính (đau thắt ngực do gắng sức). SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 46 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
- Cao huyết áp. - Hội chứng Raynaud nguyên phát hoặc thứ phát.
N
Chống chỉ định:
H
Ơ
- Sốc do tim.
N
- Hẹp động mạch chủ nặng.
U Y
- Đau thắt ngực không ổn định.
TP
.Q
- Nhồi máu cơ tim (trong vòng 4 tuần đầu)
ẠO
- Rối loạn chuyển hóa porphyrin
Đ
- Bệnh nhân bị quá mẫn với nifedipin
G
- Phụ nữ có thai và cho con bú.
N H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com
Tác dụng phụ:
TR ẦN
- Các tác dụng phụ thường xảy ra ở giai đoạn đầu dùng thuốc và giảm dần sau đó. Thường xảy ra là đau đầu, đỏ ửng ở mặt, phù chân (tùy thuộc vào liều dùng), tiêu chảy, buồn nôn, hạ nhẹ huyết áp.
10 00
B
- Nên điều chỉnh lại liều dùng khi nhịp tim đập nhanh, đánh trống ngực.
Ó
A
- Chú ý đề phòng:
Í-
H
Thận trọng sử dụng thuốc ở bệnh nhân trong tình trạng huyết động không ổn định (giảm
TO
Liều lượng:
ÁN
suy tim.
-L
lưu lượng máu, sốc tim, tăng huyết áp cấp tính) Ngưng sử dụng thuốc ở bệnh nhân bị
ÀN
- Bệnh đau thắt ngực ổn định mãn tính: 10-20mg x 3lần/ngày
Đ
- Bệnh đau thắt ngực do co mạch (kiểu Prinzmetal): 10-20mg x 3lần/ngày.
D
IỄ N
- Tăng huyết áp: 10-20mg x 3lần/ngày.
- Hội chứng Raynaud: 10-20mg x 3lần/ngày. - Liều tối đa 60mg/ngày.
- Giảm liều dùng ở bệnh nhân bị suy chức năng gan. SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 47 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Atenolol 50 stada 50mg Ơ
N
Thành phần: Atenolol
N
H
Chỉ định:
U Y
Tăng huyết áp, đau thắt ngực, loạn nhịp tim, nhồi
.Q
máu cơ tim cấp.
TP
Chống chỉ định:
ẠO
Block tim độ II & III, chậm nhịp xoang nặng, sốc
G H Ư
N
Tác dụng phụ:
www.daykemquynhon.ucoz.com
Đ
tim, quá mẫn.
Chậm nhịp tim, ớn lạnh, hạ huyết áp tư thế, đau nhức chi. Hoa mắt, chóng mặt, mệt mỏi,
TR ẦN
trầm cảm, rối loạn tiêu hóa, co thắt phế quản. Chú ý đề phòng:
10 00
B
- Bệnh nhân suy thận, suy tim, co thắt phế quản, bệnh nhân đái tháo đường & bị tụt đường huyết.
Ó
A
- Phụ nữ có thai & cho con bú tránh dùng.
H
Liều lượng:
-L
Í-
- Tăng huyết áp khởi đầu liều đơn 50 mg/ngày, có thể tăng lên 100 mg/ngày.
ÁN
- Ðau thắt ngực khởi đầu 50 mg/ngày, có thể tăng lên 100 mg/ngày.
TO
- Loạn nhịp tim: uống dự phòng 50 - 100 mg/ngày.
Đ
ÀN
Vastarel MR-35 mg
D
IỄ N
Thành phần: Trimetazidine dihydrochloride 35mg Chỉ định:
- Điều trị dự phòng các cơn đau thắt ngực SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 48 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
- Điều trị triệu chứng phụ trợ chứng chóng mặt và ù tai (Tiếng động do tai cảm nhận như tiếng rít, tiếng vo vo không phù hợp với âm thanh bên ngoài).
N
- Điều trị bổ trợ trong trường hợp rối loạn thị giác có nguồn gốc tuần hoàn.
H
Ơ
Chống chỉ định:
N
- Không dùng thuốc này để điều trị cơn đau thắt ngực hoặc điều trị khởi đầu cho đau thắt
U Y
ngực không ổn định. Không dùng để điều trị nhồi máu cơ tim.
TP
.Q
- Có thai và cho con bú.
ẠO
Tác dụng ngoài ý:
G
Đ
Rối loạn dạ dày-ruột (buồn nôn, nôn) hiếm gặp
TR ẦN
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
Furosemid 40mg Thành phần: Furosemide 40mg.
10 00
B
Chỉ định: Tăng huyết áp, phù.
Ó
A
Chống chỉ định:
-L
Tác dụng phụ:
Í-
H
Vô niệu.
ÁN
Mất cân bằng nước & điện giải, khô
TO
miệng, khát nước, yếu sức, ngủ lịm,
ÀN
chóng mặt, bồn chồn, đau hoặc co rút cơ, mệt mỏi cơ, hạ huyết áp, nước tiểu ít, nhịp tim
Đ
nhanh hoặc loạn nhịp, buồn nôn & nôn.
D
IỄ N
Chú ý đề phòng: - Xơ gan cổ trướng. - Hôn mê gan & trong tình trạng tiêu hủy chất điện giải. - Phụ nữ cho con bú. SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 49 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Liều lượng:
-
Phù người lớn 80 mg, 1 lần. Nếu cần sau 6-8 giờ có thể dùng thêm một liều hoặc
Ơ
N
tăng liều. Trẻ nhỏ & trẻ em 2 mg/kg, uống 1 lần. Không quá 6 mg/kg.
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
- Tăng huyết áp người lớn 80 mg/ngày, chia làm 2 lần.
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
G
Đ
BEÄNH NGOAØI DA TR ẦN
Flucinar-0,25mg/g 10 00
B
Thành phần: Fluocinolone
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Chỉ định: Duøng trong tröôøng hôïp vieâm ,ngöùa vaø dò öùng da Vieâm da thaàn kinh,chöùng ngöùa saàn vaø vieâm da dò öùng do hoaù chaát ,myõ phaãm. Chống chỉ định: Quá mẫn với Fluocinolone Acetonide. Không nên
ÀN
dùng trong bệnh lao da, nhiễm nấm, vi- rút ở da, viêm da có mủ. Không dùng trong nhãn
Đ
khoa.
D
IỄ N
Tác dụng ngoài ý: Tác dụng ngoại ý khi dùng tại chỗ hiếm xảy ra. Khi nhạy cảm với thuốc thì ngừng dùng. Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 50 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Liều lượng: Thoa một lớp mỏng lên vùng nhiễm của da 2-3 lần trong một ngày, thoa nhẹ nhàng.
H
Ơ
N
Ketoconazol-2% N
Thành phần: Ketoconazol
U Y
Chỉ định:
TP
.Q
- Nhieãm naám ngoaøi da do Dermatophyte nhö naám
ẠO
thaân ,naám beïn,naám baøn tay,naám baøn chaân.
G
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
- Viêm da tiết bã.
Đ
Nhieãn Candida da &lang ben
TR ẦN
Chống chỉ định:
Quá mẫn với thành phần của thuốc, và không dùng ở mắt. Tác dụng ngoài ý:
10 00
B
Kích ứng da, nóng rát. Liều lượng:
Ó
A
- Nhiễm nấm da thoa 1 lần/ngày.
Í-
H
- Viêm da tiết bã thoa 2 lần/ngày.
-L
- Thời gian dùng thuốc trung bình: lang ben: 2 - 3 tuần
ÁN
- Nhiễm Candida da: 2 -3 tuần
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
nấm bẹn: 2 - 4 tuần, nấm thân: 3 - 4 tuần, nấm chân: 4 - 6 tuần, viêm da tiết bã: 2 - 4 tuần
Griseofulvin Thành phần: Griseofulvin Chỉ định: Caùc beänh naám ngoaøi da:naám moùng,naám keû tay chaân,saøi ñaáu
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 51 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần của thuốc. Chú ý đề phòng:
N
H
Ơ
N
Phụ nữ có thai.
U Y
Liều lượng:
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
G
Đ
ẠO
TP
.Q
Kem bôi 2 - 4 lần/ngày trong 1 - 6 tuần tùy theo bệnh trạng.
TR ẦN
VITAMIN VAØ THUOÁC BOÅ 10 00
B
Berocca Ó
A
Chỉ định:
H
Duøng ñeå phoøng ngöøa vaø boå sung caùc vitamin tan
-L
Í-
trong nöôùc nhö:meät moûi,böùt röùt khoù chòu,maát nguû…
ÁN
Đặc biệt đáp ứng nhu cầu gia tăng các vitamin tan
TO
trong nước ở các đối tượng hoặc tình trạng sau: - Lao động chân tay nặng, stress kéo dài.
ÀN
- Nhiễm trùng kéo dài và sốt.
IỄ N
Đ
- Bệnh lý đường ruột, cắt dạ dày, nghiện rượu.
D
- Điều trị hỗ trợ trong các bệnh lý nặng hoặc mạn tính.
Chống chỉ định: - Dò ứng khi đang dùng Berocca Calcium và Magnesium thì không nên tiếp tục dùng.
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 52 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
- Suy giảm chức năng thận hoặc sỏi đường niệu, bạn không nên dùng Berocca Calcium và Magnesium.
Ơ
- Lượng dư của các vitamin nhóm B, vitamin C, canxi và magiê sẽ được nhanh chóng đào thải
N
Tác dụng ngoài ý:
N
H
qua nước tiểu.
U Y
- Nước tiểu chuyển sang màu vàng sau khi dùng thuốc là do vitamin B2 có màu vàng, thải ra
Liều lượng:
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
G
Đ
ẠO
Duøng 1 đến 2 viên sủi bọt mỗi ngày hoặc theo hướng dẫn của bác sỹ.
TP
.Q
trong nước tiểu
TR ẦN
Enervon - C filmcap-500mg 10 00
B
Chỉ định:
- Cung cấp cho cơ thể các vitamin khi không đáp ứng
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
đủ nhu cầu của cơ thể do ăn uống kém hay thức ăn
không đầy đủ vitamin như trong tuổi thanh niên, người già, người nghiện rượu, người ăn kiêng, người tiểu đường và người đang trong thời kỳ dưỡng bệnh. - Giúp phòng và điều trị tình trạng thiếu vitamin như
TO
trong bệnh thiếu máu, bệnh beri-beri, bệnh Scorbut, bệnh Pellagra, trong hoặc sau khi xạ trị, và
ÀN
trong điều trị lâu dài bằng kháng sinh và thuốc kháng lao.
Đ
Chống chỉ định:
D
IỄ N
Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc. Trẻ em dưới 4 tuổi.
Liều lượng: Mỗi ngày một viên hoặc theo chỉ dẫn của bác sỹ
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 53 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Moriamin Forte Ơ
N
Chỉ định:
N
H
- Duy trì söùc khoeû vaø hoài phuïc khi meät moûi
U Y
- Duy trì sức lực trong các điều kiện như nhiệt độ cao,
.Q
độ ẩm cao và lạnh
TP
- Bồi dưỡng cho trẻ em, phụ nữ có thai và bà mẹ cho
ẠO
con bú
Đ
- Bệnh beri-beri, scorbuts, quáng gà, còi xương, viêm dây thần kinh.Liều lượng:
G N
www.daykemquynhon.ucoz.com
Liều lượng: 1-2 viên mỗi ngày
TR ẦN
H Ư
Dùng đường uống
10 00
B
Pharmaton - Duøng cho nhöõng tình traïng kieät söùc,meät moûi,caûm giaùc yeáu vaø giaûm khaû naêng taäp trung - Dùng cho trường hợp dinh dưỡng mất cân bằng hoặc thiếu hụt, thời gian dưỡng bệnh, cũng như làm tăng sức đề kháng chung. - Dự phòng và điều trịvà các triệu chứng lien quan
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Chỉ định:
Đ
đến tuổi tác, thiếu vitamin và kháng chất ở người lớn tuổi.
D
IỄ N
Chống chỉ định: - Suy thận - Nhạy cảm với một hoặc nhiều thành phần của thuốc.
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 54 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Bidizym Ơ
N
Thành phần:
N
H
Vitamin B1 2,5mg
U Y
Vitamin B2 2,5mg
TP
.Q
Vitamin B6 0,75mg
ẠO
Vitamin B5 0.5mg
Đ
Vitamin B12 1,5mg
G N
www.daykemquynhon.ucoz.com
Vitamin PP 12,5mg
H Ư
Vitamin C 20mg
TR ẦN
Chỉ định:
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
Ngừa và trị các bệnh do thiếu vitamin, chống còi xương, suy dinh dưỡng cho trẻ em.
D
IỄ N
Đ
ÀN
THUỐC NHỎ MẮT
DAITICOL:
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 55 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Thành phần: Mỗi 5 mL Diphenhydramine HCl 5 mg, Zn sulfate 5 mg. Chỉ định: Dùng trong các trường hợp: đỏ mắt, xốn mắt, mỏi mắt, ngứa mắt, cay mắt do độc sách báo nhiều.
N
H
Ơ
N
làm việc nhiều trên máy vi tính; làm dịu mắt, mát mắt, giữ mắt được lành mạnh.
.Q
U Y
V ROHTO
TP
Thành phần:
ẠO
Panthenol 0,100%
Đ
Potassium L-Aspartate 1,000%
G N
www.daykemquynhon.ucoz.com
Pyridoxine HCl (vitamin B6) 0,050%
H Ư
Dipotassium Glycyrrhi 0,100%
TR ẦN
Naphazoline HCl zinate 0,003% Neostigmine Methylsulfate 0,005%
10 00
B
Chlorpheniramine Maleate 0,010% Chỉ định:
Ó
A
_ Mắt mỏi, xung huyết kết mạc, bệnh mắt do tia cực tím hay các tia sáng khác (thí dụ : mù tuyết),
Í-
H
nhìn mờ, mắt ngứa, xốn mắt, phòng các bệnh về mắt khi bơi lội hoặc do bụi, mồ hôi lọt vào mắt,
EYELIGHT
ÀN
TO
ÁN
-L
khó chịu do dùng kính tiếp xúc cứng.
IỄ N
Đ
Thành phần:
D
Tetrahydrozoline HCl ... 5 mg.
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 56 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Tá dược vừa đủ ..... 10 ml (Acid boric, natri borat, NaCl,
H
Ơ
N
benzalkonium chloride,nước cất).
U Y
N
Chỉ định:
Điều trị tình trạng đỏ mắt, sung huyết kết mạc, chứng rát bỏng, ngứa mắt, mỏi mắt. Làm
TP
.Q
giảm phù kết mạc, sung huyết thứ phát do dị ứng và có các kích thích nhẹ ở mắt, đỏ mắt do bụi,
ẠO
khói, gió, ánh nắng chói, phấn hoa.
Đ
Chống chỉ định:
G N
www.daykemquynhon.ucoz.com
Bệnh nhân tăng nhãn áp.
H Ư
Khi đang đeo kính sát tròng.
TR ẦN
Tác dụng phụ:
B
Phản ứng bất lợi thường không phổ biến. Tuy nhiên, không nên dùng thuốc quá nhiều có thể làm
10 00
gia tăng chứng đỏ mắt.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. CÁCH
H
Ó
A
Cách dùng:
Í-
Nhỏ một đến hai giọt vào mỗi mắt, dùng 3 - 4 lần/ngày.
OSLA
ÀN
TO
ÁN
-L
Trẻ em dưới 6 tuổi: cần có ý kiến của bác sĩ.
IỄ N
Đ
Thành phần: Sodium chloride 15ml
D
Chỉ định: - Nhỏ mắt hoặc rửa mắt, chống kích ứng mắt và sát
trùng nhẹ.
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 57 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
- Trị nghẹt mũi, sổ mũi, viêm mũi do dị ứng. - Đặc biệt dùng được cho trẻ sơ sinh. Chống chỉ định:
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
Quá mẫn với thành phần của thuốc.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
Danh mục tài liệu tham khảo Sách Dược Thư Quốc Gia.
Sách hướng dẫn sử dụng thuốc. Tài liệu do nhà thuốc cung cấp. Truy cập vào mạng : Google.com.vn
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 58 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
Nhận xét của đơn vị thực tập
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
Đ
........................................................................................................................................................
D
IỄ N
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 59 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................
Ơ
........................................................................................................................................................
N
........................................................................................................................................................
N
H
........................................................................................................................................................
U Y
........................................................................................................................................................
.Q
........................................................................................................................................................
TP
........................................................................................................................................................
ẠO
........................................................................................................................................................
Đ
........................................................................................................................................................
G
........................................................................................................................................................
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
........................................................................................................................................................
TR ẦN
........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................
TP Hồ Chí Minh, ngày tháng Ký tên
năm 2011
Nhận xét của giáo viên hướng dẫn
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
........................................................................................................................................................
D
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 60 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................
Ơ
........................................................................................................................................................
N
........................................................................................................................................................
N
H
........................................................................................................................................................
U Y
........................................................................................................................................................
.Q
........................................................................................................................................................
TP
........................................................................................................................................................
ẠO
........................................................................................................................................................
Đ
........................................................................................................................................................
G
........................................................................................................................................................
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
........................................................................................................................................................
TR ẦN
........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................
10 00
B
........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................
TP Hồ Chí Minh, ngày tháng Ký tên
năm 2011
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
........................................................................................................................................................
D
IỄ N
Đ
L
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 61 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG TCKT KỸ THUẬT QUANG TRUNG
NGƯỜI HD:NGUYỄN KIM CHI
N
ÔØI KEÁT
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
Qua thôøi gian thöïc taäp taïi nhaø thuoác em caøng thaáy roõ Vai Troø cuøa ngöôøi Döôïc Só trong vieäc chaêm soùc söùc khoeû coäng ñoàng. Vai Troø ñoù caàn ñöôïc ñaùnh giaù cao vaø traân troïng, vieäc ñaùp öùng nhöõng nhu caàu cuûa ngöôøi beänh döïa treân tinh thaàn giuùp ñôõ thoâng caûm vaø chính xaùc, giuùp beänh nhaân mau khoûi beänh vaø traùnh moïi sai soùt trong caáp phaùt thuoác, giuùp beänh nhaân ñieàu trò nhöõng trieäu chöùng beänh thoâng thöôøng khoâng caàn phaûi ñi khaùm Baùc Só.
Đ
ẠO
- Nhôø coâng lao cuûa Thaày Coâ Tröôøng Trung Caáp Quang Trung maø em coù nhöõng kieán thöùc cô baûn ñeå tieáp xuùc vôùi thöïc teá, qua ñoù em thaáy mình coøn phaûi hoïc hoûi nhieàu nhieàu hôn nöõa, phaûi vaän duïng lyù thuyeát ñi vaøo ñôøi soáng thöïc teá moät caùch hieäu quaû chaéc chaén.
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com
G
- Caøng ñi saâu vaøo thöïa teá môùi thaáy Thuoác coù raát nhieàu Bieät Döôïc do nhieàu haõng saûn xuaát mình phaûi ñoïc kyõ hoaït chaát Thuoác phaûi naém roõ thoâng tin veà Thuoác môùi aùp duïng cho beänh nhaân ñöôïc.
TR ẦN
- Hoïc khoâng chöa ñuû coøn phaûi tham khaûo theâm nhieàu Thoâng Tin Veà Thuoác, tìm toøi caùc saùch baùo khoa hoïc, caäp nhaät thoâng tin môùi nhaát khoâng ñeå mình laïc haäu.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
- Phaûi luyeän taäp nhöõng Kyõ Naêng Quan Saùt, Giao Tieáp vaø laéng nghe beänh nhaân ñieàu naøy raát quan troïng trong vieäc thu thaäp nhöõng thoâng tin caàn thieát nhaèm baùn thuoác thích hôïp.
SVTT : NGUYỄN THỊ HÀ Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
TRANG 62 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial