Skip to main content

Báo cáo thực hành thí nghiệm phân tích định lượng Nơi thực hiện Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự

Page 1

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U Y

…………………………………………………………………………………………

.Q

…………………………………………………………………………………………

TP

………………………………………………………………………………………...

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

…………………………………………………………………………………………

G

…………………………………………………………………………………………

H Ư

N

…………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………

TR ẦN

………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………

B

…………………………………………………………………………………………

10 00

………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………

Ó

A

…………………………………………………………………………………………

H

…………………………………………………………………………………………

-L

Í-

………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………

ÁN

…………………………………………………………………………………………

TO

…………………………………………………………………………………………

ÀN

…………………………………………………………………………………………

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

…………………………………………………………………………………………

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

H

Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

D

IỄ N

Đ

………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………

1 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

…………………………………………………………………………………………

2 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

GÓP Ý CHO GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN VỀ THỰC HÀNH HOÁ PHÂN TÍCH

1.Tăng hoặc giảm bài thí nghiệm (Bổ sung bài nào, bỏ bớt bài nào) …………………………………………………………………………………………

Ơ

H

…………………………………………………………………………………………

N

…………………………………………………………………………………………

U Y

…………………………………………………………………………………………

TP

2. Những kỹ năng thực hành Hoá phân tích sinh viên còn yếu

.Q

…………………………………………………………………………………………

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

…………………………………………………………………………………………

G

…………………………………………………………………………………………

H Ư

N

………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………

TR ẦN

…………………………………………………………………………………………

3. Dụng cụ và hoá chất (Bổ sung thêm dụng cụ và hoá chất nào)

B

…………………………………………………………………………………………

10 00

………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………

Ó

A

…………………………………………………………………………………………

Í-

H

…………………………………………………………………………………………

-L

4. Các góp ý khác

ÁN

…………………………………………………………………………………………

TO

………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………

D

IỄ N

Đ

ÀN

…………………………………………………………………………………………

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

…………………………………………………………………………………………

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

…………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………

3 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

MỤC LỤC Trang

Ơ

H

GÓP Ý CHO GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN VỀ THỰC HÀNH HOÁ PHÂN

N

NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN .................. 1

.Q

1.Tăng hoặc giảm bài thí nghiệm (Bổ sung bài nào, bỏ bớt bài nào)............. 3

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

3. Dụng cụ và hoá chất (Bổ sung thêm dụng cụ và hoá chất nào)................. 3

G

Đ

4. Các góp ý khác.............................................................................................. 3

H Ư

N

MỤC LỤC ......................................................................................................... 4

TR ẦN

I. MỘT SỐ DỤNG CỤ DÙNG TRONG THÍ NGHIỆM................................ 6 II. BÁO CÁO KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM ...................................................... 11

B

BÀI 1: XÁC ĐỊNH NƯỚC KẾT TINH TRONG BaCl2.2H2O BẰNG

10 00

PHƯƠNG PHÁP KHỐI LƯỢNG ................................................................ 11

A

BÀI 2: ĐỊNH MỨC CÁC DỤNG CỤ ĐO THỂ TÍCH ................................. 14

H

Ó

BÀI 3: XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG SẮT (III) BẰNG PHƯƠNG PHÁP

-L

Í-

PHÂN TÍCH KHỐI LƯỢNG ....................................................................... 19

ÁN

BÀI 4: CHUẨN ĐỘ ĐƠN AXIT – BAZƠ ................................................... 22

TO

Bài 5: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ ĐA AXIT - BAZƠ ........................... 39

D

IỄ N

Đ

ÀN

Bài 6: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC ( COMPLEXON) ......... 52

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

2. Những kỹ năng thực hành Hoá phân tích sinh viên còn yếu..................... 3

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

TÍCH ................................................................................................................. 3

Bài 7: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC ..................................... 63 BÀI 8: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ KẾT TỦA ....................................... 78 BÀI 9: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ OXI HÓA – KHỬ: PHƯƠNG PHÁP PEMANGANAT VÀ PHƯƠNG PHÁP BICROMAT ................................. 91

4 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BÀI 10: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ OXI HÓA KHỬ, PHƯƠNG PHÁP IOT............................................................................................................. 106

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

III. TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................ 125

5 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

I.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

MỘT SỐ DỤNG CỤ DÙNG TRONG THÍ NGHIỆM

H

Hình 3: Pipet pasteur

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

2. Buret

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Hình 2: Pipet bầu và pipet thường

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Hình 1: Pipet thường

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

1. Pipet

Hình 4: Buret chuẩn độ tự động và buret thường 6 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Hình 6: Các loại bình định mức 5. Cốc thủy tinh

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

4. Bình định mức

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

H Ư

Hình 5: Các loại ống đong

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

3. Ống đong

7 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

6. Cân

(b)

TO

(a)

tích (b) 7. Phễu thủy tinh

D

IỄ N

Đ

ÀN

Hình 8: : Cân phân tích Sartorius độ chính xác 0,0001g (Đức) (a) và cân phân

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

Hình 7: Cốc chia vạch các loại

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

H

Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

8 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

-L

Í-

H

Ó

A

Hình 10: Bình tia nước cất (a) và quả bóp cao su (b)

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

9. Giá kẹp buret

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

(b)

10 00

(a)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

8. Bình Tia nước cất và quả bóp cao su

.Q

Hình 9: Phễu thủy tinh và đũa thủy tinh

U Y

N

H

Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

9 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

-L ÁN TO ÀN

D

IỄ N

Đ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Hình 12: Chén nung có nắp

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

10. Chén nung

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Hình 11: Gía kẹp buret

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

10 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U Y

PHƯƠNG PHÁP KHỐI LƯỢNG Mục đích thí nghiệm

.Q

I.

H

N

BÀI 1: XÁC ĐỊNH NƯỚC KẾT TINH TRONG BaCl2.2H2O BẰNG

Ơ

N

BÁO CÁO KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM

Hóa chất và dụng cụ

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

II.

ẠO

phương pháp trọng lượng.

N

G

- Cốc cân

H Ư

- Cân phân tích - Tủ sấy Ecocell, Đức Quy trình thí nghiệm

B

III.

TR ẦN

- BaCl2.2H2O

10 00

1, Thí nghiệm 1: Xác định nước kết tinh trong dung dịch BaCl2.2H2O bằng phương pháp trọng lượng

Ó

A

1, Mục đích thí nghiệm

Í-

H

Mục đích của thí nghiệm này là xác định lượng nước kết tinh và để tính % lượng

-L

nước kết tinh trong muối.

ÁN

2, Nguyên tắc

ÀN

TO

Sấy ở 105 ÷ 1250C, BaCl2.2H2O phân hủy giải phóng nước:

D

IỄ N

Đ

( mẫu)

BaCl2.2H2O = BaCl2 + 2H2O (cân)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

Mục đích của bài thí nghiệm là để xác định hàm lượng nước kết tinh bằng

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Để xác định nước kết tinh trong BaCl2.2H2O người ta dùng phương pháp gián tiếp dựa trên việc sấy muối ở nhiệt độ trên 1100C để đuổi hết nước và dựa vào lượng cân của muối trước và sau khi sấy để xác định % của nước kết tinh. Lưu ý chung: nhiệt độ tối ưu cho việc xác định hàm lượng nước ở khoảng 80÷1000C. 11

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

3, HĂła chẼt vĂ d᝼ng c᝼ - BaCl2.2H2O ( cân khoảng 1g) 4, CĂĄch tiáşżn hĂ nh thĂ­ nghiᝇm ráť“i sẼy trong táť§ sẼy áť&#x; nhiᝇt đ᝙ xĂĄc

H

Ć

Bư᝛c 1: R᝭a sấch cᝑc cân v᝛i nắp

N

- L� cân thᝧy tinh có nắp ( 3 l�)

.Q

Bư᝛c 2: Tiến hà nh cân cᝑc cân + nắp trên cân phân tích và ghi giå trᝋ cân đưᝣc

TP

(m0).

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

xåc khᝑi lưᝣng trên cân phân tích đưᝣc giå trᝋ m1.

G

Ä?

Cho cᝑc chᝊa hóa chẼt và o tᝧ sẼy và tiến hà nh sẼy khô mẍu trong khoảng th�i

H ĆŻ

N

gian 1h áť&#x; nhiᝇt đ᝙ 80á1500C, sau đó đậy nắp cáť‘c cân và đạt vĂ o bĂŹnh hĂşt Ẋm đến nhiᝇt đ᝙ phòng vĂ tiáşżn hĂ nh cân lấi ta đưᝣc kháť‘i lưᝣng m2

TR ẌN

Khᝑi lưᝣng nư᝛c mnư᝛c= m1 - m2

10 00

B

Tính theo giå trᝋ th᝹c nghiᝇm : % H2O =

TĂ­nh theo thĂ nh pháş§n lĂ­ thuyáşżt : % H2O =

.100%

.

.

= 14,75%

Ă“

A

So sånh giᝯa giå trᝋ th᝹c ngiᝇm v᝛i giå trᝋ lý thuyết

H

Lạp lấi thí nghiᝇm 3 lần. LẼy kết quả trung bÏnh.

Vật cân

Kết quả cân(g) Cᝑc 07

Cᝑc 09

Cᝑc 01

1, Cᝑc cân ( m0)

20,89

25,84

20,28

2, Cᝑc cân và hóa chẼt chưa sẼy ( m1)

21,85

26,79

21,24

3, Cᝑc cân và hóa chẼt sau sẼy (m2)

21,76

26,73

21,16

4, Khᝑi lưᝣng nư᝛c kết tinh

0,090

0,060

0,080

D

Iáť„ N

Ä?

Ă€N

TO

Ă N

-L

Ă?-

5, Båo cåo kết quả phân tích và x᝭ lí sᝑ liᝇu th᝹c nghiᝇm

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

áş O

Bư᝛c 3: LẼy m᝙t lưᝣng muᝑi BaCl2.2H2O (0,8 – 1,5 g) và o l� cân rᝓi cân chính

Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

U Y

N

đᝋnh(1100C). khoảng 15 – 20 phút.

Kháť‘i lưᝣng nư᝛c káşżt tinh trong BaCl2.2H2O cáť§a tᝍng cáť‘c 12 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

m07 = 21,85 – 21,76 = 0,090(g) m09 = 26,79 – 26,73 = 0,060(g) m01 = 21,24 – 21,16 = 0,080(g)

H N

= 8,3%

.100 =

, ,

.100 =

, .

.100 =

, ,

.100 =

, .

Sai số tương đối: | |

=

ẠO

= 6,4%

= 8,1%

| , , | ,

= 45,1%

B

% sai số tương đối: ε =

, , ,

= 9,5%

TR ẦN

% lượng nước kết tinh trung bình =

,

Đ

, ,

,

G

, ,

TP

10 00

Kết luận: Lượng nước kết tinh trong thực nghiệm tính được so với lí thuyết nhỏ hơn rất nhiều. Sự chênh lệch khá lớn đó có thể là do quá trình làm thí nghiệm

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

chưa sấy khô mẫu dẫn đến hiệu suất thấp. Chỉ thu được 45,1% so với lí thuyết.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

,

N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ở cốc 9: % H2O =

, .

%

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

= ở cốc 7: % H2O =

Ơ

.100%

, ,

U Y

, ,

.100% =

.Q

H Ư

ở cốc 1: % H2O =

N

% khối lượng nước kết tinh:

13 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BÀI 2: ĐỊNH MỨC CÁC DỤNG CỤ ĐO THỂ TÍCH Ngày thí nghiệm: 07/09/2015 I.

Mục đích thí nghiệm

Ơ

N

H

dụng cụ đó, nhưng khi ta thực hiện ở trong phòng thí nghiệm thì nhiệt độ có

N

Ta có khi sản xuất các loại dụng cụ thì sẽ ở một nhiệt độ xác định có gi trên

.Q

dụng cụ có thể thay đổi theo nhiệt dẫn đến sai số khi ta thực hiện phép đo,

TP

thứ 2 là khối lượng riêng của nước thay đổi theo nhiệt độ, và nước được đo ở

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

mức lại thể tích các dụng cụ trước khi làm thí nghiệm để xác định lại chính

H Ư

N

Nguyên tắc

II.

G

xác thể tích của dụng cụ thí nghiệm.

TR ẦN

Định mức lại các dụng cụ đo thể tích ta dựa vào trọng lượng của nước cất đổ vào bình hoặc trọng lượng của nước trong bình đổ ra. Từ trọng lượng đó

B

người ta tính được thể tích của dụng cụ.

10 00

1. Một số dụng cụ đo thể tích trong phòng thí nghiệm (1) Pipet: gồm pipet thường, pipet bầu và micropipet. Trong ba loại này thì khi

Ó

A

muốn lấy chính xác một lượng dung dịch thì ta sử dụng pipet bầu, vì

H

Ưu nhược điểm từng loại pipet:

-L

Í-

- Pipet thường: ưu điểm: có các vạch chia nhỏ nên ta có thể lấy những thể

ÁN

tích chất lỏng khác nhau, nhược điểm độ chính xác thấp

TO

- Pipet bầu. Có ưu điểm là lấy chính xác được một thể tích chất lỏng nhất

D

IỄ N

Đ

ÀN

định, nhược điểm là khi ta muốn lấy một thể tích be hơn thì không dùng pipet bầu được

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

trong không khí chứ không phải ở trong chân không, vì vậy mà ta cần định

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

thể lớn hơn hay thấp hơn so với nhiệt độ sản xuất dụng cụ đó nên thể tích của

(2) Buret: gồm buret thường và buret chuẩn độ tự động. (3) Bình định mức : dùng để chuẩn bị dung dịch chuẩn.có các loại 2-5ml Đối với các phân tích càng nhạy thì dùng bình có thể tích càng nhỏ III.

Cách tiến hành định mức dụng cụ đo thể tích 14

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

1, Thí nghiệm 1: Định mức thể tích buret a, Nguyên tắc Việc kiểm tra thể tích buret tiến hành bằng cách cân trọng lượng của nhưng

N

lượng nước chảy khác nhau từ buret xuống từ các vạch khác nhau.

H

Ơ

b, Tiến hành thí nghiệm

.Q

chất bẩn. Sau đó thêm nước cất đến vạch 0.

TP

Bước 2: Cân khối lượng cốc thủy tinh (100ml) trên cân phân tích(m1).

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

25ml.

G

Đ

Bước 4: Tương ứng xác định nhiệt độ của nước để xác định khối lượng riêng

H Ư

N

của nước cất.

b, Kết quả hiệu chỉnh thể tích buret và xử lí số liệu

TR ẦN

Ta dùng nước để hiệu chỉnh thể tích do nước không bay hơi, có khối lượng riêng d=1(g/ml).

10 00

Khối lượng cốc m = 31,6872(g)

B

Kết quả hiệu chỉnh thể tích buret 25,00 (ml).

A

Nhiệt độ của nước đo được là 310C

ướ !

= 0,996 (g/ml).

Bảng 2.1: Kết quả hiệu chỉnh thể tích buret

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Tính được khối lượng riêng của nước:d=

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

STT

Thể tích các

Khối lượng

Nhiệt độ

Thể tích

Thể tích hiệu

loại (ml)

nước (g)

nước (0C)

thực V

chỉnh buret

(ml)

(ml)

1

0,00 – 5,00

m1 = 36,5044

31

4,84

-0,160

2

5,00 – 10,00

m2=41,4764

31

9,83

-0,170

3

10,00 – 15,00

m3=46,4664

31

14,8

-0,200

4

15,00 – 20,00

m4=51,4647

31

19,8

-0,200

5

20,00 – 25,00

m5=56,3664

31

24,7

-0,0300

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Bước 3: Cho nước từ buret vào cốc cân từ 0 đến vạch 10 ml (m3) lặp lại đến

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

Bước 1: Rửa sạch buret rồi tráng bằng nước cất một lần. Mục đích để loại bỏ

15 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

1

2

3

4

5

6

V(ml)

H

0

Ơ

0

N

Vẽ đường cong hiệu chỉnh:

-0.2

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Series1

ẠO

-0.15

N

-0.25

H Ư

∆ V(ml)

TR ẦN

Đường cong hiệu chỉnh thể tích buret

10 00

B

Hình 2.1: Biểu đồ đường cong hiệu chỉnh thể tich buret

2,Thí nghiệm 2: Hiệu chỉnh thể tích pipet

A

a, Nguyên tắc

H

Ó

Tiến hành theo phương pháp cân khối lượng nước đổ ra.

Í-

b, Các bước tiến hành thí nghiệm

-L

Bước 1: Cân khối lượng cốc (m0).

ÁN

Bước 2: Rửa pipet( dùng pipet bầu) 5-10 ml. Lấy một thể tích chính xác 5-10ml

TO

vào pipet sau cho vào cốc rồi đưa đi cân(m1). Lặp lại thí nghiệm 3 lần rồi tính

D

IỄ N

Đ

ÀN

giá trị trung bình. Lập bảng

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

.Q

-0.1

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

-0.05

c, Kết quả phân tích và xử lí số liệu thực nghiệm

Khối lượng cốc: m0 = 31,6871(g) Khối lượng cân cốc với nước qua 3 lần cân như sau: - Khối lượng cân lần 1: m1 = 36,6228(g) - Khối lượng cân lần 2: m2 = 36,6233(g) 16

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

- Khối lượng cân lần 3: m3 = 36,6221(g) Dùng pipet bầu 5,00 (ml), nhiệt độ nước ở 32,10C

Ơ

H

#

Thể tích thực ở

nước cân được

nước ºC

31,2 ºC (Vt ,ml)

Thể tích hiệu

chỉnh(∆V,ml)

4,95602

31,2

4,98

-0,0200

2

4,95552

31,2

4,98

-0,0200

3

4,95482

31,2

4,97

-0,0300

10 00

B

TR ẦN

1

H Ư

N

(g)

3,Thí nghiệm 3: Hiệu chỉnh thể tích bình định mức 10,0 (ml)

Í-

H

Ó

A

a, Nguyên tắc

-L

Tiến hành theo phương pháp cân khối lượng nước đổ vào bình. Bình phải sạch

ÁN

và khô. Sau khi rửa sạch, sấy khô bình.

ÀN

TO

b, Tiến hành thí nghiệm

D

IỄ N

Đ

Bước 1: Cân giá trị bình định mức mo.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Nhiệt độ

Đ

Khối lượng

G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

STT

ẠO

Bảng 2.2: Kết quả hiệu chỉnh thể tích pipet

TP

.Q

U Y

Thể tích hiệu chỉnh của pipet: ∆$ = Vt– V

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Thể tích thực của pipet: Vt =

N

Ta có:

N

khối lượng riêng của nước d = 0,996 (g/ml)

Bước 2: Rửa bình. Bước 3: Lấy 10,00 ml nước cho vào bình rồi đem cân được khối lượng (m1)

Lặp lại thí nghiệm 3 lần ghi giá trị rồi tính giá trị trung bình. Kết quả phân tích( xử lí số liệu thực nghiệm) Khối lượng bình định mức: m0= 11,5403(g) 17

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Khối lượng bình + 10,00 ml nước qua các lần cân: Lần 1: m1 = 21,5447(g) Lần 2: m2= 21,5430(g)

nước ºC

31,2 ºC (Vt ,ml)

1

9,96440

31,2

10,00

2

10,0027

31,2

10,00

3

9,99590

31,2

10,00

Đ

G

N

H Ư

chỉnh(∆V,ml) 0,00420 0,0430 0,0400

#

10 00

Vt=

B

Thể tích thực của bình định mức:

A

Thể tích hiệu chỉnh: ∆V=Vt – V

H

Ó

Kết luận: Sai số so với thể tích thực ko đáng kể. Nhưng chúng ta cũng cần xác

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

đinh lại thể tích của bình để kết quả thí nghiệm đạt độ chính xác cao hơn.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

cân được (g)

Thể tích hiệu https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Thể tích thực ở

TP

Nhiệt độ

ẠO

Khối lượng nước

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

STT

.Q

Bảng 2.3: Kết quả hiệu chỉnh thể tích bình định mức.

U Y

N

H

Ơ

N

Lần 3: m3 = 21,5362(g)

18 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ÁN

-L

Ngày thí nghiệm: 14/09/2015

Mục đính thí nghiệm

TO

I.

ÀN

Thí nghiệm dùng để xác định hàm lượng sắt(III) có trong mẫu phân

D

IỄ N

Đ

tích. Dùng để tách chất ở dạng sạch. II.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

PHÂN TÍCH KHỐI LƯỢNG

Í-

H

Ó

A

BÀI 3: XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG SẮT (III) BẰNG PHƯƠNG PHÁP

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Nguyên tắc thí nghiệm.

Làm kết tủa sắt hidroxit từ dung dịch chứa ion Fe(III) khi đun nóng bằng amoniac dư. Lọc kết tủa, rửa, nung để chuyển thành Fe(III) oxit rồi cân. III.

Hóa chất và dụng cụ 19

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

- Chén nung có nắp - Cốc 250ml, 200ml - Bếp điện

N

- Đũa thủy tinh

H

Ơ

- Lò nung Lenton:9000C

.Q

- Phễu lọc

ẠO

- Nước cất

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

- Dung dịch AgNO3 0,05M

G

Đ

- Dung dịch FeCl3

H Ư

N

- Dung dịch NH3 - Dung dịch NH4NO3 2%

TR ẦN

- Dung dịch HNO3 2N

IV. Các bước tiến hành thí nghiệm

B

Bước 1: Cân khối lượng chén nung và nắp trên cân phân tích(m0) đánh

10 00

số thứ tự trên chén nung hoặc nhận biết một số đặc điểm nhận dạng

A

của chén nung.

Í-

đun nóng.

H

Ó

Bước 2: Bật bếp điện sẵn, lấy 100ml nước cất vào cốc thủy tinh sau đó

-L

Bước 3: Dùng pipet bầu lấy 5,00ml dung dịch FeCl3 vào cốc 200ml (

ÁN

không để FeCl3 dính vào thành cốc), thêm 500ml dung dịch HNO3

TO

2N, cho nước vào lắc đều rồi đun nhẹ trên bếp điện đến khi quan sát

ÀN

bắt đầu có hơi nước thoát ra thì bắt đầu tiến hành kết tủa. Lưu ý là

D

IỄ N

Đ

tuyệt đối không để dung dịch sôi.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

- Giấy lọc băng trắng không tàn

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

- Pipet chia độ 5ml, pipet pasteur

Bước 5: Cho 200ml dung dịch NH4NO3 2% vào cốc thủy tinh ( sau khi đã đổ nước cất đun nóng trên bếp điện) sau đó ta đổ vào hỗn hợp kết tủa khoảng 100ml NH4NO3 khuấy đều rồi để lắng. Tiến hành gạt loại bỏ nước trên giấy lọc, tiến hành lọc kết tủa. 20

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Sử dụng đũa thủy tinh ở trên để đổ vào giấy lọc, chỉ cho đung dịch vào 2/3 phễu. Bước 6: Sau khi lọc kết tủa tiến hành lọc kết tủa bằng dung dịch

N

NH4NO3 2% nóng để loại bỏ ion Cl-. Sử dụng pipet pasto hứng dung

H

Ơ

dịch lọc vào bình tam giác, kiểm tra ion Cl- bằng dung dịch AgNO3,

.Q

ion Cl-.

TP

Sấy và nung kết tủa sau khi đã lọc sạch,cho chén sấy và nắp lên bếp

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

loại nước( để làm khô kết tủa trước khi cho vào nung) đưa chén sứ

G

Đ

vào lò nung ở 9000C ( lò lenton) nung trong 1 giờ.

H Ư

N

Sau lấy ra cho vào bình hút ẩm để nguội rồi cân(m1)

Tính kết quả về hàm lượng Fe(III) trong dung dịch ban đầu và % Fe.

TR ẦN

Lưu ý: + Trong quá trình nung thì do xảy ra một số phản ứng không mong muốn và để khắc phục điều đó thì phải làm cho chuyển dịch

B

theo chiều nghịch, đông nghĩa với việc ta phải tăng nồng độ H+ , ta

10 00

thêm dd axit HNO3 dư vào thì phản ứng với NH3 sinh ra NH4NO3 đây

A

là chất rửa kết tủa. Còn ta không được thêm HCl do khi nung tạo HCl

H

Ó

phá hủy lò nung.

Í-

+ Khi nung phải rửa sạch kết tủa để loại bỏ ion Cl- bằng cách dùng

-L

NH4NO3 2% vì khi đó NO3- sẽ thay thế Cl-.

ÁN

5, Kết quả thí nghiệm

TO

Khối lượng chén sứ: mo = 49,4775(g)

D

IỄ N

Đ

ÀN

Khối lượng chén sứ chứa kết tủa sau khi nung: m1 = 50,3165(g).

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

điện từ bước thứ 5. Dùng kẹp để gắp giấy lọc cho vào chén sứ để sấy

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

nếu vẫn còn dư thì tiếp tục rửa kết tủa bằng NH4NO3 nóng đến khi hết

(kết tủa sau khi nung có màu đen). Ta tính được khối lượng kết tủa Fe2O3 là: m = 50,3165 – 49,4775 = 0,8390(g). Số mol của Fe2O3 là: n =

,

=

% ,

= 0,005250 (mol) 21

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Sáť‘ mol cáť§a Fe cĂł trong Fe2O3 lĂ : n = 0,005250.2 = 0,01050(mol) ! ,

. '(

Ć

N

, . , .

H

= 69,88%

,

N

% khᝑi lưᝣng Fe =

= 2,10 (M)

| , ,

| ,

.100

.Q

*)

.100 = 5,00 %

áş O

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

=

| )) *)|

TP

Sai sᝑ tưƥng đᝑi ξ =

U Y

Theo giå trᝋ lí thuyết nᝓng đ᝙ là Clt = 2,00 (M)

TR ẌN

H ĆŻ

N

G

Ä?

Sai sᝑ ξ ≤ 5% coi sai sᝑ là sai sᝑ ngẍu nhiên, chẼp nhận kết quả.

BĂ€I 4: CHUẨN Ä?áť˜ Ä?Ć N AXIT – BAZĆ I.

10 00

B

Ngà y thí nghiᝇm : 16/09/2015 M᝼c đích thí nghiᝇm

A

Trang bᝋ cho sinh viên nhᝯng thao tåc trong phòng thí nghiᝇm hóa phân tích

H

Ă“

vᝠcåch pha dung dᝋch chuẊn, cåc thao tåc cᝧa phưƥng phåp chuẊn đ᝙ đƥn

Ă?-

axit, đƥn bazƥ.

-L

Ă p d᝼ng cĂĄc phưƥng phĂĄp chuẊn đ᝙ axit bazĆĄ Ä‘áťƒ xĂĄc đᝋnh náť“ng đ᝙ axit

Ă N

axetic, axit tractric. Ă p d᝼ng cĂĄc phưƥng phĂĄp xáť­ lĂ­ sáť‘ liᝇu tháťąc nghiᝇm Ä‘áťƒ

D

Iáť„ N

Ä?

Ă€N

TO

đånh giå kết quả phân tích. II.

Nguyên tắc

Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

,

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

&

Nᝓng đ᝙ cᝧa FeCl3: CM = =

DĂšng dung dáť‹ch chuẊn H2C2O4 0,05M máť›i pha cháşż Ä‘áťƒ xĂĄc đᝋnh náť“ng đ᝙ cáť§a dung dáť‹ch NaOH. Sau đó sáť­ d᝼ng dung dáť‹ch NaOH xĂĄc đᝋnh đưᝣc náť“ng đ᝙ Ä‘áťƒ xĂĄc đᝋnh náť“ng đ᝙ cáť§a cĂĄc đƥn axit trong cĂĄc mẍu tháťąc như axit axetic cĂł trong giẼm ăn, axit lactic cĂł trong sᝯa tưƥi, axit tactric cĂł trong rưᝣu vang, axit clohidric. 22

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

III.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Hóa chất và dụng cụ

- Buret : 25,00 ml(± 0,05ml) - Pipet bầu : 5,00 ml, 10,00 ml

N

- Pipet thường 5ml, 10 ml

H

Ơ

- Bình nón 250ml

.Q

- Giấm ăn trung thành

ẠO

- Rượu vang

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

- Dung dịch NaOH

G

Đ

- Dung dịch H2C2O4 0,05M

H Ư

N

- Dung dịch HCl - Đuã thủy tinh

TR ẦN

- Phễu - Quả bóp cao su

Hình 4.1: Một số chỉ thị dùng trong chuẩn độ axit – bazơ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

- Chỉ thị

IV.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

- Sữa tươi

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

- Cốc

Quy trình thí nghiệm

1, Thí nghiệm 1: Pha dung dịch chuẩn H2C2O4 0,05M a, Mục đính thí nghiệm 23

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

- Pha dung dịch H2C2O4 biết nồng độ mới để chuẩn độ dung dịch NaOH, từ đó tính được nồng độ của NaOH và dùng nó để chuẩn độ các axit. b, Nguyên tắc

N

- tính toán khối lượng chính xác của H2C2O4.2H2O 0,05M.

H

Ơ

Khối lượng của dung dịch H2C2O4 0,05M là

.Q

Ta cân khối lượng H2C2O4.2H2O khoảng 6,3033 (g) rồi tính lại chính

ẠO

c, Hóa chất và dụng cụ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

- H2C2O4.2H2O

G

Đ

- Đũa thủy tinh

H Ư

N

- Cốc cân

- Bình nước cất - Pipet paster

10 00

d, Tiến hành thí nghiệm

B

- Bình định mức 1,0000(l)

TR ẦN

- Phễu

A

Bước 1: Cân khối lượng cốc cân trên cân phân tích. Được giá trị mo

H

Ó

Bước 2: Lấy dung dịch H2C2O4.2H2O vào cốc cân khoảng 6,3033(g)

Í-

Bước 3: Dùng bình tia nước cất vào cốc, sau lấy đũa thủy tinh hòa tan chất rắn

-L

rồi chuyển vào bình định mức. Tráng lại cốc bằng nước cất ít nhất 3 lần để

ÁN

chuyển hết lượng H2C2O4.2H2O vào bình định mức. Lắc đều dung dịch trong

TO

bình định mức để cho H2C2O4.2H2O tan hết

ÀN

Bước 4:Dùng cốc và phễu để cho nước cất vào bình. Đến gần cổ bình thì dừng,

D

IỄ N

Đ

dùng pipet paster tia nước cất vào đến vạch, lắc đều.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

xác nồng độ của dung dịch H2C2O4.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

m = N.M = CM.Vbđm .M= 0,05.1. 126,066 = 6,3033(g)

Bước 5: Cho vào các bình bảo quản và gi các thông tin đầy đủ cho dung dịch. e, Kết quả cân Khối lượng cốc cân: mo = 40,9361(g) Khối lượng cốc cân và H2C2O4.2H2O là: m1 = 47,2651(g) Khối lượng của H2C2O4.2H2O là m = m1 – mo= 6,3290(g) 24

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

%

=

Nồng độ mol của H2C2O4.2H2O : CM =

,

, &

!

=

= 0,050200(mol)

,

,

= 0,050000(M)

H

Ơ

Nồng độ đương lượng của H2C2O4.2H2Olà:

N

CN = n.CM = 0,050000.2= 0,10000(N)

.Q

U Y

Vậy nồng độ chuẩn của H2C2O4.2H2O là 0,10000(N)

ẠO

a, Mục đích

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Xác định lại nồng độ của dung dịch NaOH. Nguyên nhân là dung dịch NaOH

G

không bền trong không khí, nồng độ bị thay đổi theo thời gian do hấp thụ khí

H Ư

N

CO2 tạo ra Na2CO3. Vì vậy cần xác định lại nồng độ của nó trước khi đem đi chuẩn độ các dung dịch axit khác.

TR ẦN

b, Nguyên tắc

Axít H2C2O4 có các hằng số phân li axit như sau: K1 = 5,9.10-2 ; K2 = 6,4.10-5

10 00

B

rất gần nhau nên khi chuẩn độ NaOH bằng H2C2O4 sẽ trung hòa cả 2 nấc theo phương trình sau:

(1)

A

2NaOH + H2C2O4 → Na2C2O4 + 2H2O

H

Ó

Tại điểm tương đương thì pH của dung dịch tính theo muối Na2C2O4 . bài

ÁN

-L

Í-

toán tính pH của dung dịch bazơ yếu.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

Phương trình phân li: Na2C2O4 → 2Na+ + C2O42C2O42- + H2O ⇌ HC2O4- + OH- Kb1 = 1,56.10-10 (1)

HC2O4- + H2O ⇌ H2C2O4 + OH-

H2O⇌ H+ + OH-

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

2, Thí nghiệm 2: Chuẩn độ NaOH bằng dung dịch H2C2O4 0,1N

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Số mol của H2C2O4.2H2O là : n =

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Kb2= 1,69.10-13 (2)

Kw = 10-14

(3)

Ta có: Kb1>> Kb2>> Kw cân bằng 1 là chủ yếu. Ta tính pH theo phương trình (1) 25

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C2O42- + H2O ⇌ HC2O4- + OH0,05

CB

0,05 – x

, ,

= 1,56.10-10

N

,

x

Ơ

Kb1 =

x

=

, . '2

N

' 1

U Y

-. / 0

= 3,6.10-9

.Q

=> [H+] =

H

[OH-] = x = 2,79.10-6

TP

pH = -log[H+] = -log[3,6.10-9] = 8,4

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

c, Tiến hành thí nghiệm

N

G

Bước 1: Rửa dụng cụ thí nghiệm gồm buret, pipet, phễu thủy tinh, bình nón

H Ư

bằng nước máy sau đó tráng lại một lần bằng nước cất, dùng giấy mềm thấm

TR ẦN

và lau khô bên ngoài.

Bước 2: Nạp một ít dung dịch NaOH Cx vào buret để tráng ( vì trong buret đang chứa nước). Sau đó nạp dd NaOH vào chỉnh đến vạch 0 và đóng khóa.

10 00

B

(chú ý là không để phễu thủy tinh lên trên miệng khi chỉnh). Bước 3: Dùng pipet bầu lấy 10,00ml dung dịch H2C2O4 0,05M có CN = n.CM

Ó

A

= 0.05.2 = 0,1N vừa chuẩn bị ở trên vào bình nón dung tích 250 ml. Dung

H

bình tia nước cất tia vào miệng bình(để đẩy hết H2C2O4 vào bình). Thêm 2-3

-L

Í-

giọt chỉ thị phenolphtalein vào. Từ buret ta chuẩn độ bằng dung dịch NaOH. (Ở thời điểm đầu cho chảy nhanh, sau gần điểm tương đương cho chậm lại)

ÁN

quá trình chuẩn độ lắc đều cho đến khi thấy màu hồng bền 15-20(s) gi giá trị Bước 4: Tính kết quả tại điểm tương đương. d, Kết quả và xử lí số liệu

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

thể tích NaOH tiêu tốn. Lặp lại thí nghiệm 3 lần lấy kết quả trung bình.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

=>pH = 8,4 ta chọn chỉ thị thích hợp là phenolphtalein (có pT 8,2 ÷ 10,0).

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

[C]

Kb1 = 1,56.10-10

26 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ä?

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Bảng 4.1: Kết quả nᝓng đ᝙ NaOH VNaOH

Láş§n 1 Phenolphtalein

10,00

21,10

0,04700 7,070.10-

Láş§n 2

10,00

21,00

0,04800

Láş§n 3

10,00

21,10

0,04700

21,10

0,04700

(ml)

10 00

B

TR ẌN

đo

10,00

N

SD

RSD

(ml)

% 2,130

4

A

TB

CNaOH

H ĆŻ

Chᝉ thᝋ

G

$ 1 (ml)

Láş§n

Ă“

Tháťƒ tĂ­ch trung bĂŹnh cáť§a NaOH lĂ :

-L

Ă?-

H

! ! ! , ,

,

$3 = ( = = 21,10 (ml)

TO

Ă N

Phưƥng trÏnh chuẊn đ᝙: 2NaOH + H2C2O4 → Na2C2O4 + 2H2O

D

Iáť„ N

Ä?

Ă€N

Tấi Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng ta cĂł: 4 1 .$ 1 = NNaOH . VNaOH

CNaOH = NNaOH =

56 7 81 .!6 7 81 ,

. ,

!9:86

=

= 0,04700(M)

,

â&#x2C6;&#x2018;@B (,@ ,Ě&#x2026; ) .( , , ) SD = ;< = = = =

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

áş O

TP

HĂŹnh 4.2: MĂ u cáť§a dung dáť&#x2039;ch sau khi chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122;

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

.Q

U Y

N

H

Ć

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

&

( , . )

27

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

= 7,070.10-4

.100= 2,130 %

= 0,04700 Âą 2,400.10-3

â&#x2C6;&#x161;

Ě&#x2026;

.Q

L

. 100 = 5,000%

TP

Îľ%=

U Y

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y lĂ : 0,047 Âą 2,400.10-3 (M) Sai sáť&#x2018; tưƥng Ä&#x2018;áť&#x2018;i :

Ć

= 0,04700 Âą

H

â&#x2C6;&#x161;&

, . '(

N

Âľ Âą Îľ = 0,04700 Âą

( ,GH; ).JE

N

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y:

Ä? G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ChẼp nhận kết quả.

N

3, ThĂ­ nghiáť&#x2021;m 3: ChuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; dung dáť&#x2039;ch HCl báşąng dung dáť&#x2039;ch NaOH

TR ẌN

H ĆŻ

a, Nguyên tắc

DĂšng dung dáť&#x2039;ch NaOH Ä&#x2018;ĂŁ xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Ä&#x2018;áť&#x192; chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; dung dáť&#x2039;ch HCl

B

Phản ᝊng chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122;:

10 00

HCl + NaOH â&#x2020;&#x2019; NaCl + H2O

Tấi tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng pH cáť§a dung dáť&#x2039;ch do muáť&#x2018;i NaCl quyáşżt Ä&#x2018;áť&#x2039;nh. Ä?ây lĂ

Ă&#x201C;

A

muáť&#x2018;i trung tĂ­nh nĂŞn cĂł pH = 7.

-L

( pT=4-6,2 )

Ă?-

H

Do Ä&#x2018;Ăł cĂł tháť&#x192; cháť?n cháť&#x2030; tháť&#x2039; lĂ phenolphthalein(pT = 8,0-10) vĂ metyl Ä&#x2018;áť?

TO

Ă N

b, Tiáşżn hĂ nh thĂ­ nghiáť&#x2021;m

Ă&#x20AC;N

Bưáť&#x203A;c 1: Ráť­a d᝼ng c᝼ thĂ­ nghiáť&#x2021;m gáť&#x201C;m buret, pipet, cáť&#x2018;c tháť§y tinh, bĂŹnh nĂłn.

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Bưáť&#x203A;c 2:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

áş O

Îľ â&#x2030;¤ 5% coi sai sáť&#x2018; lĂ sai sáť&#x2018; ngẍu nhiĂŞn, khĂ´ng phải sai sáť&#x2018; háť&#x2021; tháť&#x2018;ng

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

,

. '(

DE

RSD % = 3 .100 = F

,

- Sáť­ d᝼ng cháť&#x2030; tháť&#x2039; phenolphthalein DĂšng pipet báş§u lẼy 10,00ml dd HCl vĂ o bĂŹnh nĂłn 250ml, thĂŞm 2-3 giáť?t cháť&#x2030; tháť&#x2039; phenolphthalein vĂ o. ChuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; tᝍ buret dung dáť&#x2039;ch NaOH Ä&#x2018;áşżn khi xuẼt hiáť&#x2021;n mĂ u háť&#x201C;ng báť n cáť§a cháť&#x2030; tháť&#x2039; 15-20(s). Lạp lấi thĂ­ nghiáť&#x2021;m 3 láş§n lẼy giĂĄ tráť&#x2039; trung bĂŹnh. c, Káşżt quả vĂ xáť­ lĂ­ sáť&#x2018; liáť&#x2021;u 28

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHCl

(ml)

(ml)

(ml)

phenolphtalein

22,30

10,00

0,1048 2,000.10-4 0,1905%

22,30

10,00

0,1048

22,40

10,00

0,1050

22,33

10,00

0,1050

A

H

Lần 2

SD

ÁN

-L

Í-

Lần 3 TB

VNaOH

B

Chỉ thị

10 00

Lần đo Lần 1

VHCl

Ó

Bảng 4.2: Kết quả chuẩn độ dung dịch HCl bằng dung dịch NaOH chỉ thị pp.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

Thể tích trung bình của NaOH là: ! ! ! , , ,

$3 = ( = = 22,33 (ml)

RSD%

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TR ẦN

H Ư

N

G

Hình 4.3: Màu của dung dịch sau khi chuẩn độ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

3a, Chỉ thị phenolphthalein

Phương trình chuẩn độ: NaOH + HCl→ NaCl + H2O Tại điểm tương đương ta có: NHCl .VHCl = NNaOH . VNaOH 29

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

Ě&#x2026; N9:86 , . ,

9:86 .! = = 0,1050(M) N67O ! ,

Ć

&

U Y

N

DE ,

. 100 = .100 = 0,1905 % F3

,

.Q

â&#x2C6;&#x161;&

=

â&#x2C6;&#x161;

= 4,970.10-4

áş O

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

¾¹ξ=

( ,GH; ).JE , . ,

. '1

TP

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

RSD % =

H

= 2,000.10-4

'1

.100 = 4,733.10-3%

3b, DĂšng cháť&#x2030; tháť&#x2039; metyl Ä&#x2018;áť?.

TR ẌN

H ĆŻ

N

L

Îľ % = Ě&#x2026; . 100 = , .

,

Sai sáť&#x2018; tưƥng Ä&#x2018;áť&#x2018;i :

G

Ä?

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y lĂ : 0,1050 Âą 4,970.10-4 (M)

HĂŹnh 4.4: MĂ u cáť§a dung dáť&#x2039;ch sau khi chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122;

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

TO

Ă N

-L

Ă?-

H

Ă&#x201C;

A

10 00

B

Lạp lấi thĂ­ nghiáť&#x2021;m giáť&#x2018;ng váť&#x203A;i 3a nhưng thay cháť&#x2030; tháť&#x2039; báşąng metyl Ä&#x2018;áť?.

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

â&#x2C6;&#x2018;@B (,@ ,Ě&#x2026; ) .( , , ) SD = ;< = = = =

N

Ě&#x2026; = NHCl = M

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bảng 4.3: Káşżt quả chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; dung dáť&#x2039;ch HCl báşąng dung dáť&#x2039;ch NaOH cháť&#x2030; tháť&#x2039; MR. Láş§n Ä&#x2018;o Láş§n 1

Cháť&#x2030; tháť&#x2039; Metyl Ä&#x2018;áť?

VNaOH

VHCl

(ml)

(ml)

22,20

10,00

CHCl 0,1043

SD

RSD%

4,743.10-4 0,4600%

30 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

22,10

10,00

0,1040

Láş§n 3

22,00

10,00

0,1034

TB

22,10

10,00

0,1040

H

Ć

N

Láş§n 2

G

Ä?

Tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng ta cĂł:

H ĆŻ

Ě&#x2026; N9:86 , . , 9:86 .! = = 0,1040(M) N67O ! ,

TR ẌN

MĚ&#x2026; = NNaOH =

N

NHCl .VHCl = NNaOH . VNaOH

10 00

( , , ) ( , , )

= 4,743.10-4

H

Ă&#x201C;

A

=

=

&

B

â&#x2C6;&#x2018;@B (,@ ,Ě&#x2026; ) SD = ;< = =

DE

-L

Ă?-

RSD % = 3 .100 = F

, . '1

,

.100= 0,4600 %

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

TO

Ă N

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y:

Îľ=

( ,GH; ).JE , . , . '1 â&#x2C6;&#x161;&

=

â&#x2C6;&#x161;

= 1,180.10-3

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

NaOH + HClâ&#x2020;&#x2019; NaCl + H2O

áş O

Phưƥng trĂŹnh chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122;:

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

TP

.Q

! ! ! , , ,

$3 = ( = = 22,10 (ml)

U Y

N

Tháť&#x192; tĂ­ch trung bĂŹnh cáť§a NaOH lĂ :

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y lĂ : 0,104 Âą 1,80.10-3(M) Tᝍ káşżt quả tháťąc nghiáť&#x2021;m thu Ä&#x2018;ưᝣc, ta thẼy khi dĂšng 2 cháť&#x2030; tháť&#x2039; khĂĄc nhau thĂŹ cĂł sáťą chĂŞnh láť&#x2021;ch. Sáť­ d᝼ng hĂ m FisĆĄ Ä&#x2018;áť&#x192; so sĂĄnh hai káşżt quả thu Ä&#x2018;ưᝣc Khi dĂšng cháť&#x2030; tháť&#x2039; metyl Ä&#x2018;áť? ta cĂł phưƥng sai láť&#x203A;n hĆĄn 31

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2

S1 =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

∑ @B (,@ ,̅ ) &

= 2,250.10-7

Khi dùng chỉ thị phenolphtalein ta tính được phương sai bé hơn

=

D ,

. 'Q

N Ơ

D , . 'P

= 5,625

.Q

Mà Flt = 19 > Ftn = 5,625 độ lặp lại của 2 thí nghiệm là đông nhất, có thể gộp

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

4, Thí nghiệm 4: Xác định nồng độ % của axit axetic trong giấm trắng

G

trung thành

H Ư

N

Thông tin về mẫu: - Tên: Giấm trắng Trung Thành

Hình 4.5: Mẫu giấm trắng Trung Thành

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

- Hàm lượng axit axetic chiếm 5%

D

IỄ N

Đ

a, Mục đính thí nghiệm

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

TP

chung.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Ta có : F =

= 4,000.10-8

H

&

N

S2 =

∑ @B (,@ ,̅ )

U Y

2

Xác định nồng độ % của axit axetic có trong các loại giấm ăn trên thị trường bằng phương pháp chuẩn độ axit bazơ, so sánh với nồng độ được gi trên bao bì. b, Nguyên tắc Axit axetic là đơn axit yếu có hằng số axit Ka = 1,78.10-5 Phương trình phản ứng: 32

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O pH của dung dịch được tính theo muối CH3COONa. CH3COONa → CH3COO- + Na+

Ơ H

N

G

Chọn chỉ thị phenolphtalein (pT = 8,2 ÷ 10)

= 8,7

ẠO

-. / 0.-:'

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

pH = -log[H+] = -log =

TP

Bỏ qua sự phân li của nước.

H Ư

c, Cách tiến hành

TR ẦN

Bước 1: Rửa dụng cụ thí nghiệm pipet, bình nón, cốc thủy tinh để lấy mẫu. Bước 2: Xác định khối lượng riêng của giấm ăn. m : Khối lượng cân

10 00

B

V dùng pipet để lấy. Lặp lại thí nghiệm 3 lần và lấy giá trị trung bình. Lấy 5-10ml giấm ăn vào cốc cân( đậy nắp vì axit bay hơi). Cân khối lượng trên

Ó H

riêng d(g/ml).

A

cân kỹ thuật, gi khối lượng cân được, thể tích đã lấy, từ đó suy ra khối lượng

Í-

Bước 3: Lấy 2,0ml giấm ăn cho vào bình nón dung tích 250ml, dùng bình tia

-L

nước cất vào miệng bình cho giấm ăn xuống hết. Thêm 2-3 giọt phenolphtalein.

ÁN

Chuẩn độ bằng dung dịch NaOH từ buret đã đươc xác định nồng độ ở thí

TO

nghiệm 2. Lắc đều trong quá trình chuẩn độ cho đến khi xuất hiện màu hồng bền

D

IỄ N

Đ

ÀN

của chỉ thị khoảng 15- 30(s). Gi thể tích của NaOH tiêu tốn.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

= 5,6.10-10 => Kb.Cb = 2,6.10-11>> Kw

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

-:

+ OH-

U Y

Kb =

H+

.Q

Ta có

' 1

⇌

N

H2O

N

CH3COO- + H+ ⇌CH3COOH

Lặp lại thí nghiệm 3 lần lấy kết quả trung bình. Bước 4: Báo cáo kết quả và xử lí số liệu.

d, Báo cáo kết quả và xử lí số liệu. Khối lượng riêng của giấm tính được là d = 0,996( g/ml)

33 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

$ (

M (

(ml)

(ml)

2,00

0,242

2,00

0,244

10,20

2,00

0,240

10,30

2,00

0,244

VNaOH

phenolphtalein

10,40 10,30

TR ẌN

Láş§n 2

H ĆŻ

Láş§n 1

N

(ml)

Láş§n 3

10 00

B

TB

! ! ! , , ,

$3 = ( = = 10,30(ml)

Ă&#x201C;

A

-L

Ă?-

H

Tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng ta cĂł:

M ( =

n = CM. V =

!9:86. 9:86 , . ,

!76( 7886

, .

=

,

= 0,244(M)

= 4,88.10-4(mol)

R ( = n.M = 4,88.10-4.60 = 0,0300(g)

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

TO

Ă N

$3 NaOH .V NaOH = M ( . $ (

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

áş O

Cháť&#x2030; tháť&#x2039;

Ä?

Láş§n Ä&#x2018;o

G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Bảng 4.4:Káşżt quả náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; % cáť§a axit axetic trong giẼm trắng trung thĂ nh

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

.Q

TP

HĂŹnh 4.6: MĂ u cáť§a dung dáť&#x2039;ch sau khi chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122;

U Y

N

H

Ć

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

C% =

S S

,

.

.100 = .100 = = 1,51% TT !.# . ,

34 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Giá trị gi trên bao bì C% của axit axetic chiếm 5% | |

.100 = 69,8%

N H

Ơ

5, Thí nghiệm 5: Xác định hàm lượng axit lactic trong sữa tươi

N

a, Mục đích thí nghiệm

U Y

Xác định hàm lượng của axit lactic có trong các loại sữa tươi bằng phương pháp b, Nguyên tắc

ẠO

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Axit lactic có công thức: C3H6O3

Có pka = 3,86 Phương trình phản ứng chuẩn độ:

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

Công thức cấu tạo:

10 00

B

CH3CH(OH)COOH + NaOH → CH3CH(OH)COONa + H2O Tại thời điểm tương đương, pH của dung dịch được tính theo muối

Ó

A

CH3CH(OH)COONa .

H

CH3CH(OH)COONa → CH3CH(OH)COO- + Na+

Kb =

TO

ÁN

Ta có

-L

Í-

CH3CH(OH)COO- + H+ ⇌CH3CH(OH)COOH

' 1 -:

= 7,24.10-11 => Kb.Cb = 3,4.10-12>> Kw

D

IỄ N

Đ

ÀN

Bỏ qua sự phân li của nước. pH = -log[H+] = -log =

-. / 0.-:'

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

.Q

chuẩn độ axit bazơ.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

% Sai số tương đối =

= 8,3

Tính được pH = 8,3. Chọn chỉ thị là phenolphtalein ( có pT = 8,2-10). c, Tiến hành thí nghiệm Bước 1:Rửa dụng cụ thí nghiệm gồm buret, pipet, bình nón, cốc thủy tinh để lấy hóa chất. 35

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bưáť&#x203A;c 2: DĂšng pipet báş§u lẼy 10,00ml sᝯa, thĂŞm 4-5 giáť?t cháť&#x2030; tháť&#x2039; phenolphtalein vĂ o. Tiáşżn hĂ nh chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; dung dáť&#x2039;ch NaOH tᝍ buret Ä&#x2018;áşżn khi chuyáť&#x192;n mĂ u háť&#x201C;ng báť n 15-30(s). Ghi giĂĄ tráť&#x2039; tháť&#x192; tĂ­ch NaOH tiĂŞu táť&#x2018;n. Lạp lấi thĂ­ nghiáť&#x2021;m 3 láş§n vĂ lẼy

N

kết quả trung bÏnh.

Bảng 4.5: Káşżt quả xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh hĂ m lưᝣng axit lactic trong sáť­a tưƥi ducth lady Cháť&#x2030; tháť&#x2039;

VNaOH

$ ( 2 (

M ( 2 (

(ml)

(M)

B

Láş§n Ä&#x2018;o

10 00

(ml)

Phenolphthalein 11,50

10,00

0,05410

Láş§n 2

11,60

10,00

0,05450

11,40

10,00

0,05360

11,50

10,00

0,05410

Ă&#x201C;

A

Láş§n 1

Ă?-

H

Láş§n 3

Ă N

-L

TB

SD

4,600.10-4 0,8500%

TO

! ! ! , , ,

$3 = ( = = 11,50 (ml)

Ă&#x20AC;N

Tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng ta cĂł:

$3 NaOH .V NaOH = $ ( 2 ( . M ( 2 (

Ä? Iáť&#x201E; N D

RSD %

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

TR ẌN

HĂŹnh 4.7 : Mẍu sᝯa vĂ mĂ u cáť§a dung dáť&#x2039;ch sau khi chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122;

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

H ĆŻ

N

G

Ä?

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

áş O

TP

.Q

U Y

N

H

Ć

d, Káşżt quả vĂ xáť­ lĂ­ sáť&#x2018; liáť&#x2021;u

M ( =

!9:86. 9:86 , . ,

!7( 62 8(

=

,

= 0,05410(N)

CM axit = CN = 0,054(M) 36 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

∑ (, ,̅ ) ( , , ) SD = ;< = = @B @ = =

&

= 4,600.10-4

N

. '1

Ơ H N

U Y

6, Thí nghiệm 6: Xác định hàm lượng axit tractric trong rượu vang

.Q

a, Mục đích thí nghiệm

ẠO Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

axit- bazơ.

N

G

b, Nguyên tắc

H Ư

Công thức axit tractric: C4H6O6

10 00

B

TR ẦN

Axit tractric có công thức cấu tạo :

A

Hằng số axit pka1 = ; pKa2 = 4,32.

H

Ó

Phương trình chuẩn độ:

-L

Í-

HOOC-CH(OH)-CH(OH)-COOH+NaOH→NaOOC-CH(OH)-CH(OH)COONa + 2H2O

ÁN

Tính pH tại thời điểm tương đương được 8,4. Chọn chỉ thị phenolphtalein có(pT

TO

= 8,2-10).

ÀN

c, Tiến hành thí nghiệm

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

Xác định hàm lượng axit tractric có trong rượu vang đà lạt bằng phương pháp

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

DE

RSD % = 3 .100 = .100 = 0,850% F

,

D

IỄ N

Đ

Bước 1: Xác định khối lượng riêng của axit tractric. Lấy 4-5 ml rượu vào cốc

cân, cân trên cân kỹ thuật. Lặp lại thí nghiệm 3 lần và lấy giá trịt rung bình. Bước 2: Dùng pipet bầu lấy 10,00ml rượu vang cho vào bình nón dung tích 250ml. Thêm 4-5 giọt chỉ thị phenolphtalein vào và chuẩn độ bằng dung dịch NaOH từ buret cho đến khi xuất hiện màu hồng bền 15-30(s) thì dừng. Gi thể tích NaOH tiêu tốn. Lặp lại thí nghiệm 3 lần và lấy kết quả trung bình. 37

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

áş O

Ä?

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

HĂŹnh 4.8: Mẍu rưᝣu vang (a) vĂ mĂ u dung dáť&#x2039;ch sau khi chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; (b)

phenolphtalein

Vaxit

Caxit

(ml)

(ml)

19,40

10,00

19,50

Láş§n 3

19,30

10 00

B

Láş§n 2 TB

19,40

N

VNaOH

H ĆŻ

Láş§n 1

Cháť&#x2030; tháť&#x2039;

(ml)

0,04560

TR ẌN

Láş§n Ä&#x2018;o

G

Bảng 4.6: Káşżt quả xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh hĂ m lưᝣng axit tractric trong rưᝣu vang Ä?Ă Lất.

10,00

0,04600

10,00

0,04540

10,00

0,04560

SD (n=3)

3,200.10-4 0,7000%

Ă?-

H

Ă&#x201C;

A

! ! ! , , ,

$3 = ( = = 11,40(ml)

-L

Tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng ta cĂł:

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

TO

Ă N

$3 NaOH .V NaOH = VC4H6O6. CC4H6O6

M ( = CM axit =

9

!9:86. 9:86 , . , !716282

=

,

RSD%

= 0,09(N)

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

(b)

(a)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

.Q

U Y

N

H

Ć

N

d, Káşżt quả vĂ xáť­ lĂ­ sáť&#x2018; liáť&#x2021;u

= 0,045(M)

Hà m lưᝣng axit tractric có trong rưᝣu vang là : m = n.M = CM.V . M = 0,0675(g)

38 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

cách pha dung dịch chuẩn, các thao tác của phương pháp chuẩn độ đa axit -

N

G

bazơ.

H Ư

Áp dụng các phương pháp chuẩn độ axit bazơ để xác định nồng độNa2CO3,

TR ẦN

NaOH + Na2CO3 bằng dung dịch HCl, HCl + H3PO4 bằng dung dịch NaOH và hàm lượng Na2CO3, NaHCO3 trong thuốc muối bằng dung dịch HCl.Áp dụng Mục đích thí nghiệm

10 00

II.

B

các phương pháp xử lí số liệu thực nghiệm để đánh giá kết quả phân tích. Dùng dung dịch chuẩn Na2B4O7 0,05M mới pha chế để xác định nồng độ của

Ó

A

dung dịch HCl. Sau đó sử dụng dung dịch HCl xác định được nồng độ để xác

H

định nồng độ của các đa bazơ trong các dung dịch Na2CO3, NaOH + Na2CO3 và

-L

Í-

hàm lượng Na2CO3 và NaHCO3 trong thuốc muối. Và dùng dung dịch NaOH để xác định hốn hợp HCl + H3PO4. Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm

ÁN

III.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

a, Hóa chất - Dung dịch chuẩn Na2B4O7 (0,05 M)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Trang bị cho sinh viên những thao tác trong phòng thí nghiệm hóa phân tích về

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Mục đích

TP

I.

.Q

Ngày thí nghiệm: 24/09/2015

U Y

Bài 5: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ ĐA AXIT - BAZƠ

N

H

Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

- Dung dịch HCl ( Nx) - Dung dịch hỗn hợp NaOH và Na2CO3 - Dung dịch hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3 có trong NBCA- Hóa dược ( Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam. NSX : 6/4/2015 HSD: 6/4/2018 ) 39

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

- Dung dịch NaOH (Nx) - Dung dịch H3PO4 - Thuốc thử phenolphthalein

N

- Thuốc thử metyl đỏ (MR)

H

Ơ

- Thuốc thử metyl da cam (MO)

.Q

- Buret 25,00 ml

ẠO

- 3 bình nón dung tích 250 ml

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

- Cốc thủy tinh 50ml, 100ml

G

Đ

- Phễu thủy tinh

H Ư

N

- Đũa thủy tinh IV.

Quy trình thí nghiệm

TR ẦN

- Cân phân tích

1, Thí nghiệm 1: Pha dung dịch chuẩn Na2B4O7 (0,05 M) (0,1 N)

10 00

B

a, Mục đích

- Pha dung dịch Na2B2O7 biết nồng độ chính xác để chuẩn độ dung dịch

H

axit-bazơ.

Ó

A

HCl, từ đó tính được nồng độ của NaOH và dùng nó để chuẩn độ các đa

-L

Í-

b, Nguyên tắc

- Tính toán khối lượng chính xác của Na2B4O7.10H2O có khối lượng phân

ÁN

tử là M = 381,37

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

Khối lượng của dung dịch Na2B4O7 0,05M là

m = N.M = CM.Vbđm .M= 0,05.1,000. 381,37 = 19,0865(g)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

- Pipet bầu 10,00 ml

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

b, Dụng cụ và thiết bị

Ta cân khối lượng Na2B4O7.10H2O khoảng 19,0865 (g) rồi tính lại chính xác nồng độ của dung dịch Na2B4O7

c, Tiến hành thí nghiệm Bước 1: Cân khối lượng cốc cân trên cân phân tích. Được giá trị mo Bước 2: Lấy dung dịch Na2B4O7.10H2O vào cốc cân khoảng 19,0685 (g) 40

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bước 3: Dùng bình tia nước cất vào cốc, sau lấy đũa thủy tinh hòa tan chất rắn rồi chuyển vào bình định mức. Tráng lại cốc bằng nước cất ít nhất 3 lần để chuyển hết lượng Na2B4O7.10H2O vào bình định mức. Lắc đều dung dịch trong

Ơ

H

Bước 4:Dùng cốc và phễu để cho nước cất vào bình. Đến gần cổ bình thì dừng,

N

bình định mức để cho Na2B4O7.10H2O tan hết.

.Q

Bước 5: Cho vào các bình bảo quản và ghi các thông tin đầy đủ cho dung dịch.

TP

Nồng độ dung dịch Na2B4O7.10H2O tính được là 0,050000M (0,10000N)

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

a, Mục đích

G

Đ

Xác định lại nồng độ của dung dịch HCl trước khi đem đi chuẩn độ các dung

H Ư TR ẦN

b, Nguyên tắc Phương trình phản ứng:

N

dịch NaOH và dung dịch đa bazơ khác.

Na2B4O7 + 2HCl + 5H2O → 2NaCl + H3BO3 0,050000M

10 00

B

0,050000M

pH của dung dịch do H3BO3 quyết định( do muối NaCl có môi trường trung tính pH = 7).

Ka= 5,75.10-10

H

Ó

A

H3BO3⇌V + H2BO3-

Í-

[V ] = √WX. MX= ;5,75.10 . 0,050000 = 5,36.10-6(M)

-L

pHtđ = -log[H+] = -log(5,36.10-6) = 5,3

ÁN

Do pHtđ = 5,3 nên ta chọn chỉ thị Metyl đỏ(MR) cópT = 4 ÷ 6,2.

TO

c, Cách tiến hành thí nghiệm

D

IỄ N

Đ

ÀN

Bước 1: Rửa dụng cụ thí nghiệm gồm buret, pipet, cốc cân, phễu, bình nón bằng

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

2, Thí nghiệm 2: Chuẩn độ dung dịch HCl bằng Na2B4O7 0,05M

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

dùng pipet paster tia nước cất vào đến vạch, lắc đều.

nước máy, sau đó tráng lại bằng nước cất. Bước 2: Nạp dung dịch HCl vào buret để tráng loại bỏ nước. Sau đó tiếp tục cho dung dịch vào và điều chỉnh đến vạch 0.

41 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bưáť&#x203A;c 3: DĂšng pipet báş§u lẼy 10,00ml Na2B4O7 Ä&#x2018;ĂŁ pha , thĂŞm 2-3 giáť?t cháť&#x2030; tháť&#x2039; Metyl Ä&#x2018;áť? lắc Ä&#x2018;áť u, tia nưáť&#x203A;c cẼt xung quanh bĂŹnh Ä&#x2018;áť&#x192; cho dung dáť&#x2039;ch xuáť&#x2018;ng Ä&#x2018;ĂĄy ChuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; báşąng dung dáť&#x2039;ch HCl tᝍ buret, tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng : quan sĂĄt thẼy

H

Ć

mĂ u dung dáť&#x2039;ch thay Ä&#x2018;áť&#x2022;i tᝍ vĂ ng sang cam hoạc Ä&#x2018;áť? thĂŹ dᝍng. Ghi lấi tháť&#x192; tĂ­ch HCl

N

bĂŹnh háşżt.

.Q

Lạp lấi thĂ­ nghiáť&#x2021;m 3 láş§n, lẼy káşżt quả trung bĂŹnh.

Ă&#x201C;

A

HĂŹnh 1: Ảnh sau khi chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; HCl

H

Bảng 5.1: Káşżt quả chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; dung dáť&#x2039;ch HCl báşąng dung dáť&#x2039;c Na2B4O7 Cháť&#x2030; tháť&#x2039;

Ă?-

STT

$5 1 P

SD

RSD%

1,00.10-3

0,940%

10,00

9,30

0,107

Láş§n 2

10,00

9,50

0,105

Láş§n 3

10,00

9,40

0,106

TB

10,00

9,40

0,106

-L

(ml)

Metyl Ä&#x2018;áť?

Ă N

TO Ă&#x20AC;N Ä? Iáť&#x201E; N

CHCl

(ml)

Láş§n 1

D

VHCl

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

10 00

B

TR ẌN

H ĆŻ

N

G

Ä?

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

áş O

TP

d, Káşżt quả vĂ xáť­ lĂ­ sáť&#x2018; liáť&#x2021;u

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

U Y

N

tiĂŞu táť&#x2018;n.

Tháť&#x192; tĂ­ch trung bĂŹnh cáť§a HCl lĂ : ! ! ! , , ,

$3 = ( = = 9,40 (ml)

42 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Phưƥng trĂŹnh chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122;: Na2B4O7 + 2HCl + 5H2O â&#x2020;&#x2019; 2NaCl + H3BO3 Tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng ta cĂł:

Ć H

Ä?

G N H ĆŻ

&

TR ẌN

( , , ) ( , , ) ( , , )

B

= 1,00.10-3 '(

10 00

DE

Ă&#x201C;

H

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y:

A

RSD % = 3 .100 = .100 = 0,94 % F

,

Ă N

-L

Ă?-

Îľ=

â&#x2C6;&#x161;&

=

â&#x2C6;&#x161;

= 1,30.10-4

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y lĂ : 0,106 Âą 1,30.10-4(M)

Îľ%=

L

Ě&#x2026;

. 100 = 0,120%

Ă&#x20AC;N

TO

Sai sáť&#x2018; tưƥng Ä&#x2018;áť&#x2018;i :

( ,GH; ).JE , . '(

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

3, ThĂ­ nghiáť&#x2021;m 3: XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh háť&#x2014;n hᝣp NaOH + Na2CO3 báşąng HCl

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

= F -1 = 0,996 â&#x20AC;&#x201C; 1 = -0,0004000

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

!

â&#x2C6;&#x2018;@B (,@ ,Ě&#x2026; ) SD = ;< = =

=

N

= 0,996

! ,

. ,

DÚng chuẊn student:

=

= 0,106(M)

U Y

, . ,

=

,

áş O

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

!

^._ !

Sai sáť&#x2018; cháť&#x2030; tháť&#x2039; s=

=

!67O

.Q

Mᝊc Ä&#x2018;áť&#x2122; Ä&#x2018;áť&#x2039;nh phân: F =

59: ]18P .!9: ]18P ,

. ,

TP

CHCl = NHCl =

N

45 1 P .$5 1 P = NHCl . VHCl

a, M᝼c Ä&#x2018;Ă­ch thĂ­ nghiáť&#x2021;m XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; cáť§a NaOH vĂ Na2CO3 trong cĂšng máť&#x2122;t háť&#x2014;n hᝣp báşąng dung dáť&#x2039;ch HCl Ä&#x2018;ĂŁ biáşżt náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; chĂ­nh xĂĄc. b, NguyĂŞn tắc 43

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ä?áş§u tiĂŞn dĂšng dung dáť&#x2039;ch HCl biáşżt chĂ­nh xĂĄc náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; bĂŞn trĂŞn Ä&#x2018;áť&#x192; chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; háť&#x2014;n hᝣp NaOH vĂ Na2CO3 Khi Ä&#x2018;Ăł toĂ n báť&#x2122; lưᝣng NaOH báť&#x2039; trung hòa háşżt, còn Na2CO3 thĂŹ báť&#x2039; chuyáť&#x192;n háşżt

Ć H

. (pKa1 + pKa2 ) = 8,34

TP

dĂšng cháť&#x2030; tháť&#x2039; phenolphtalein (cĂł pT = 8,2á10,0)

áş O

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Sau Ä&#x2018;Ăł ta chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; tiáşżp báşąng dd HCl váť&#x203A;i cháť&#x2030; tháť&#x2039; metyl da cam Ä&#x2018;áť&#x192; chuyáť&#x192;n

H ĆŻ

CĂł tháť&#x192; tĂ­nh gáş§n Ä&#x2018;Ăşng [H+] = ;M ( . W

N

G

Tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng 2:

Ä?

NaHCO3 thĂ nh H2CO3

TR ẌN

= ;3,8. 10 . 10 , = 1,30.10-4

pH = 3,89 nĂŞn ta dĂšng metyl da cam cĂł pT = 3,1 á4,4 lĂ m cháť&#x2030; tháť&#x2039;.

10 00

B

Phưƥng trÏnh phản ᝊng:

A

NaHCO3 + HCl â&#x2020;&#x2019; NaCl + H2CO3 H2CO3 â&#x2021;&#x152;H2O + CO2â&#x2020;&#x2018;

H

Ă&#x201C;

Ta cĂł axit H2CO3 cĂł pKa1 = 6,35; pKa2 = 10,33.

Ă?-

c, Tiáşżn hĂ nh thĂ­ nghiáť&#x2021;m

-L

Bưáť&#x203A;c 1: Ráť­a cĂĄc d᝼ng c᝼ thĂ­ nghiáť&#x2021;m như pipet, cáť&#x2018;c, pháť&#x2026;u, bĂŹnh nĂłn. TrĂĄng qua

Ă N

nưáť&#x203A;c cẼt máť&#x2122;t láş§n.

TO

Bưáť&#x203A;c 2: Nấp dung dáť&#x2039;ch HCl vĂ o buret 25,00ml vĂ Ä&#x2018;iáť u cháť&#x2030;nh váť vấch 0.

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

Bưáť&#x203A;c 3: LẼy 10,00ml háť&#x2014;n hᝣp dung dáť&#x2039;ch NaOH vĂ Na2CO3, thĂŞm 2-3 giáť?t cháť&#x2030;

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

N

HCl â&#x2020;&#x2019; NaHCO3 + H2O

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng 1: pH =

+ H2O

U Y

+

Na2CO3

HCl â&#x2020;&#x2019; NaCl

.Q

NaOH +

N

thà nh NaHCO3 theo phưƥng trÏnh sau:

tháť&#x2039; phenolphtalein, tia nưáť&#x203A;c cẼt xung quanh bĂŹnh, lắc Ä&#x2018;áť u, chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; báşąng HCl tᝍ buret cho Ä&#x2018;áşżn khi quan sĂĄt thẼy mẼt mĂ u háť&#x201C;ng cáť§a dung dáť&#x2039;ch. Káşżt thĂşc tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m 1 (V1).

Tiáşżp t᝼c thĂŞm 2-3 giáť?t MO lắc Ä&#x2018;áť u chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; báşąng HCl Ä&#x2018;áşżn khi quan sĂĄt thẼy mĂ u dung dáť&#x2039;ch tᝍ vĂ ng chuyáť&#x192;n sang cam thĂŹ dᝍng káşżt thĂşc tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m 2 (V2). 44

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ghi tháť&#x192; tĂ­ch HCl tiĂŞu táť&#x2018;n cho toĂ n báť&#x2122; quĂĄ trĂŹnh chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; (V2). Lạp lấi thĂ­ nghiáť&#x2021;m 3 láş§n ráť&#x201C;i lẼy káşżt quả trung bĂŹnh.

Bảng 5.2: Káşżt quả xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh háť&#x2014;n hᝣp NaOH + Na2CO3 báşąng HCl STT

Cháť&#x2030; tháť&#x2039; 1

Cháť&#x2030; tháť&#x2039; 2

V1 (ml)

H

Ă&#x201C;

Láş§n 3

Metyl da

13,30

0,0820

0,0300

10,60

cam

13,30

0,0840

0,0286

10,50

13,20

0,0830

0,0286

10,53

13,27

0,0830

0,0290

-L

Ă?-

TB

Ă N

Ta cĂł:

! ! !(

=

, , ,

! ! !(

=

, , ,

$3 =

= 10,53 (ml)

= 13,27 (ml)

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

TO

$3 =

M5 (

10,50

A

Láş§n 2

CNaOH

(ml)

B

phenolphtalein

10 00

Láş§n 1

V2

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

TR ẌN

H ĆŻ

N

G

HĂŹnh 5.2: Ảnh mĂ u cáť§a dung dáť&#x2039;ch sau khi chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; láş§n 1(a) vĂ láş§n 2 (b)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

(b)

Ä?

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

(a)

áş O

TP

.Q

U Y

N

H

Ć

N

d, Káşżt quả vĂ xáť­ lĂ­ sáť&#x2018; liáť&#x2021;u

Tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng 1: 45 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Do Ä?5 ( =

%9: 78(

45 ( = M5 (

Ć

%9: 78(

H

.Q

U Y

45 ( = 2. M5 (

G

N (! N ! N ) , .( , ( , , )) 67O .(!

=

,

,

TR ẌN

= 0,0830(M)

4, ThĂ­ nghiáť&#x2021;m 4: XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh háť&#x2014;n hᝣp HCl + H3PO4 báşąng NaOH

B

a, M᝼c Ä&#x2018;Ă­ch

10 00

XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; cáť§a HCl, H3PO4cĂł trong háť&#x2014;n hᝣp báşąng NaOH Ä&#x2018;ĂŁ biáşżt náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; mol.

Ă&#x201C;

A

b, NguyĂŞn tắc thĂ­ nghiáť&#x2021;m

Ă?-

H

H3PO4 cĂł pK1 = 2,12; pK2 = 7,21 ; pK3 = 12,36.

-L

Ä?áş§u tiĂŞn chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; háşżt lưᝣng HCl vĂ nẼc 1 cáť§a H3PO4 báşąng dung dáť&#x2039;ch NaOH Ä&#x2018;ĂŁ

Ă&#x20AC;N

TO

Ă N

biáşżt chĂ­nh xĂĄc náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; HCl + NaOH â&#x2020;&#x2019; NaCl + H2O H3PO4 + NaOH â&#x2020;&#x2019; NaH2PO4 + H2O

Tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng 1:

pH = . (dW + dW ) = . (2,12 + 7,21) = 4,67

Ä? Iáť&#x201E; N D

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

= 0,0290(M)

,

N

CNaOH =

, .( , , )

áş O

,

=

Ä?

N ! N ) 67O .(!

H ĆŻ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

M5 ( =

TP

Tᝍ Ä&#x2018;Ăł ta suy ra Ä&#x2018;ưᝣc náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; cáť§a Na2CO3 :

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

N

Do Ä?5 ( =

N

Tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng 2:

Cháť?n cháť&#x2030; tháť&#x2039; metyl da cam lĂ m cháť&#x2030; tháť&#x2039; Sau Ä&#x2018;Ăł cho tiáşżp dung dáť&#x2039;ch NaOH vĂ o Ä&#x2018;áť&#x192; chuyáť&#x192;n háşżt NaH2PO4 thĂ nh Na2HPO4 Phản ᝊng: 46

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

NaH2PO4 + NaOH → Na2HPO4 + H2O Tại điểm tương đương 2:

pH = pH = . (dW + dW ) = . (7,21 + 12,36) = 9,78

Ơ

N

Chọn chỉ thị phenolphtalein.

N

H

c, Tiến hành thí nghiệm

.Q

bằng nước cất một lần.

TP

Bước 2: Nạp dung dịch NaOH vào buret 25,00ml và điều chỉnh về vạc 0.

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

nước cất xung quanh bình, lắc đều chuẩn độ bằng NaOH khi quan sát thấy màu

G

đỏ đến vàng kết thúc thời điểm 1 (V1).

H Ư

N

Tiếp tục thêm 2-3 giọt phenolphtalein lắc đều chuẩn độ bằng NaOH đến khi

TR ẦN

quan sát thấy màu dung dịch từ không màu chuyển sang hồng thì dừng kết thúc thời điểm 2 (V2).

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

d, Kết quả và xử lí số liệu

B

Lặp lại thí nghiệm 3 lần, lấy kết quả trung bình.

Hình 5.3: Kết quả sau khi chuẩn độ

Đ IỄ N D

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Bước 3: Lấy 10,00ml hỗn hợp dung dịch HCl và H3PO4, thêm 2-3 giọt MO, tia

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

Bước 1: Rửa các dụng cụ thí nghiệm gồm pipet, cốc, phễu, bình nón. Tráng qua

Bảng 5.3: Kết quả chuẩn độ hỗn hợp HCl + H3PO4 bằng NaOH STT

Chỉ thị 1

V1

Chỉ thị 2

(ml)

V2 (ml)

CHCl

M ( g 1

47 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Láş§n 1

Metyl da

11,30

Phenol

19,70

0,0307

0,0890

Láş§n 2

cam

11,30

phtalein

19,90

0,0286

0,0912

11,20

19,70

0,0286

0,0901

TB

11,27

19,77

0,0294

0,0901

H

Ć

Láş§n 3

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

,

.Q

Ä?

N )0 N (! N ! 9:86 ./!

G

= 0,0901(M)

N

,

= 0,0294(M)

a, M᝼c Ä&#x2018;Ă­ch thĂ­ nghiáť&#x2021;m

10 00

muáť&#x2018;i báşąng dung dáť&#x2039;ch HCl

B

5, ThĂ­ nghiáť&#x2021;m 5: XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh hĂ m lưᝣng Na2CO3 vĂ NaHCO3 trong thuáť&#x2018;c

Ă&#x201C;

A

- XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh hĂ m lưᝣng cáť§a Na2CO3 vĂ NaHCO3 cĂł trong thuáť&#x2018;c muáť&#x2018;i(

H

NBCA- HĂła dưᝣc( CĂ´ng ty Cáť&#x2022; pháş§n HĂła dưᝣc Viáť&#x2021;t Nam. NSX :

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

TO

Ă N

-L

Ă?-

6/4/2015- HSD: 6/4/2015)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

CHCl =

N ! N ) 9:86 .(!

H ĆŻ

M ( g 1 =

TR ẌN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

(CHCl +2. M (g 1 ).10 = CNaOH.V2

áş O

(CHCl + M ( g 1 ).10 = CNaOH.V1

TP

Ta cĂł háť&#x2021; phưƥng trĂŹnh:

U Y

Tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng 2:4 (g 1 = 2. M ( g 1

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

N

Tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng 1: 4 ( g 1 = M (g 1

HĂŹnh 5.4: Mẍu thuáť&#x2018;c muáť&#x2018;i 48 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

b, NguyĂŞn tắc SĆĄ Ä&#x2018;áť&#x201C; phản ᝊng: (NaHCO3, Na2CO3) + HCl â&#x2020;&#x2019; NaHCO3 + HCl â&#x2020;&#x2019; NaCl + CO2 + H2O (V2)ml

N

(V1)ml

H

Ć

Na2CO3 + HCl = NaHCO3 + NaCl pH1

U Y

.Q

TP

DĂšng phenolphtalein lĂ m cháť&#x2030; tháť&#x2039;

áş O

Tấi tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng 2 ta cĂł:

Ä?

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

pH2 = ;W . M = ;M ( . W

H ĆŻ

N

G

= ;3,8. 10 . 10 , = 1,30.10-4 c, Tiáşżn hĂ nh thĂ­ nghiáť&#x2021;m

TR ẌN

Cháť?n cháť&#x2030; tháť&#x2039; lĂ metyl da cam.

Bưáť&#x203A;c 1: ChuẊn báť&#x2039; mẍu.Cân 5,0000 (g) muáť&#x2018;i NBCA-HĂła dưᝣc hòa tan báşąng

10 00

B

nưáť&#x203A;c cẼt máť&#x2122;t láş§n, Ä&#x2018;áť&#x2039;nh mᝊc vĂ o bĂŹnh 500ml.

Bưáť&#x203A;c 2: LẼy 10,00ml dung dáť&#x2039;ch mẍu vĂ o bĂŹnh nĂłn thĂŞm 2-3 giáť?t cháť&#x2030; tháť&#x2039;

A

phenolphtalein . ChuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; báşąng dung dáť&#x2039;ch HCl tᝍ buret 25,00ml Ä&#x2018;áşżn háşżt mĂ u

H

Ă&#x201C;

háť&#x201C;ng káşżt thĂşc tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng 1(V1). Ghi tháť&#x192; tĂ­ch V1 Ä&#x2018;o Ä&#x2018;ưᝣc. ThĂŞm tiáşżp

Ă?-

2-3 giáť?t MO chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; HCl Ä&#x2018;áşżn khi dung dáť&#x2039;ch tᝍ vĂ ng chuyáť&#x192;n sang cam thĂŹ dᝍng

-L

lấi (V2). Ghi giĂĄ tráť&#x2039; tháť&#x192; tĂ­ch V2.

TO

Ă N

Lạp lấi thĂ­ nghiáť&#x2021;m 3 láş§n, lẼy káşżt quả trung bĂŹnh.

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

d, Káşżt quả vĂ xáť­ lĂ­ sáť&#x2018; liáť&#x2021;u

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

pHtÄ&#x2018;1 = . (dW + dW ) = . (6,35 + 10,33) = 8,34

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

N

Tấi tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng 1 ta cĂł:

49 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

V1

Cháť&#x2030; tháť&#x2039; 2

V2

TR ẌN

(ml)

M5 (

Metyl da

11,10

0,109

8,48.10-3

cam

11,00

0,107

9,54.10-3

0,90

11,00

0,107

9,54.10-3

0,87

11,03

0,108

9,22.10-3

0,80

Láş§n 2

0,90

Láş§n 3

10 00

B

Láş§n 1 phenolphtalein

=

Ă?-

, . ,

H

67O .!

-L

M%9: 78( =

Ă&#x201C;

A

TB

(ml)

M5 (

= 8,48.10-3(M)

Ă N

Kháť&#x2018;i lưᝣng cáť§a Na2CO3 cĂł trong 10,00ml dung dáť&#x2039;ch:

TO

m = 8,48.10-3 . 105,99 .10,00.10-3= 9,22.10-3(g)

m = CM.V.M .

!hÄ&#x2018;j

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

Kháť&#x2018;i lưᝣng cáť§a Na2CO3 trong 500ml lĂ : !

.10-3 =

67O .!

.VbÄ&#x2018;m .10-3.M

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

Cháť&#x2030; tháť&#x2039; 1

H ĆŻ

STT

N

báşąng dung dáť&#x2039;ch HCl

G

Ä?

Bảng 5.4: Káşżt quả xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh hĂ m lưᝣng Na2CO3 vĂ NaHCO3 trong thuáť&#x2018;c muáť&#x2018;i

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

áş O

HĂŹnh 5.5: MĂ u cáť§a dung dáť&#x2039;ch sau chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122;

TP

.Q

U Y

N

H

Ć

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

= 0,488(g) % kháť&#x2018;i lưᝣng Na2CO3 cĂł trong thuáť&#x2018;c muáť&#x2018;i lĂ : % 4X Mk3 =

9: 78( .

% ,

= 8,98% 50

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

â&#x2C6;&#x2018;@B (,@ ,Ě&#x2026; ) SD = ;< = =

N

= 9,22.10-3 Âą 1,42.10-3

â&#x2C6;&#x161;

áş O

â&#x2C6;&#x161;&

, . , . '1

= 9,22.10-3 Âą

Ä?

( ,GH; ).JE

G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Âľ Âą Îľ = 9,22.10-3 Âą

TP

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y:

H ĆŻ

(! ! ). 67O

= 0,108(M)

TR ẌN

M5 ( =

N

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y lĂ : 9,22.10-3 Âą 1,42.10-3 (M)

R5 ( = n. M = CM.V.M

10 00

B

= M5 ( . 10.83,99.10-3 = (g)

Kháť&#x2018;i lưᝣng NaHCO3 cĂł trong 500ml:

A

!hÄ&#x2018;j !

Ă?-

H

Ă&#x201C;

m = M5 ( .V. M.

Ă N

-L

% NaHCO3 =

. 10-3 = 4,54(g)

9:678( .

% ,

= 90,8%

Ă&#x20AC;N

TO

â&#x2C6;&#x2018;@B (,@ ,Ě&#x2026; ) .( , , ) SD = ;< = = = = &

= 1,23.10-3

Ä? Iáť&#x201E; N D

( , , )

RSD % =

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

N U Y

DE , . '1 . 100 = .100= 6,20 % , . '( F3

.Q

RSD % =

H

= 5,70.10-4

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

=

.( , . '( , . '( ) ( , . '( , . '( )

Ć

=

&

DE , . '( .100 = , .100= 2,13 % F3

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y: Âľ Âą Îľ = 0,047 Âą

( ,GH; ).JE â&#x2C6;&#x161;&

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

, . , . '(

= 0,108 Âą

51

â&#x2C6;&#x161;

= 0,108 Âą 3,10.10-3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngày thí nghiệm: 30/09/2015

A

Mục đích thí nghiệm

Ó

I.

Í-

H

Trang bị cho sinh viên nhưng thao tác trong phòng thí nghiệm hóa phân tích

-L

về cách pha dung dịch chuẩn, các thao tác của phương pháp chuẩn độ

ÁN

complexon ( chuẩn độ tạo phức).

TO

Áp dụng các phương pháp chuẩn độ tạo phức để xác định Mg2+, Ca2+ trong

D

IỄ N

Đ

ÀN

dung dịch, và định lượng Mg2+ trong viên nén Magnesi-B6. Áp dụng các

phương pháp xử lí số liệu thực nghiệm để đánh giá kết quả phân tích. II.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

10 00

Bài 6: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC ( COMPLEXON)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

Biên giới tin cậy là : 0,108 ± 3,10.10-3 (M)

Nguyên tắc

Dùng dung dịch chuẩn EDTA 0,05M mới pha chế để xác định nồng độ ion Mg2+, Ca2+ bằng phương pháp chuẩn độ complexon III.

Hóa chất và dụng cụ

- Buret : 25,00 ml(± 0,05ml) 52 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

- Pipet bầu : 5,00 ml, 10,00 ml - Pipet thường 5ml, 10 ml - Bình nón 250ml

N

- Cốc

H

Ơ

- Dung dịch EDTA 0,05M

.Q

- Viên nén Magnesi-B6

ẠO

- Đuã thủy tinh

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

- Phễu

G

Đ

- Quả bóp cao su

Hình 6.1: Chỉ thị dùng trong chuẩn độ tạo phức

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

- Chỉ thị ETOO, burexit rắn

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

- Mẫu thuốc Magnesi– B6

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

- Dung dịch Mg2+, Ca2+

Hình 6.2: Một số dung dịch dùng trong thí nghiệm IV.

Quy trình thí nghiệm 53

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

1, Thí nghiệm 1: Pha dung dịch chuẩn EDTA 0,05M a, Mục đính thí nghiệm - Pha dung dịch EDTA biết nồng độ mới để dùng trong thí nghiệm chuẩn

N

độ tạo phức.

H

Ơ

b, Nguyên tắc

.Q

Khối lượng của dung dịch EDTA 0,05M là

TP

m = N.M = CM.Vbđm .M= 0,05.1. 372,24 = 18,612(g)

G

Tính lại nồng độ dung dịch EDTA được 0,050000M muối

diamintetraaxetic(EDTA) - Đũa thủy tinh

2

lần

thế

của

axit

etylen

B

- Cốc cân

natri

TR ẦN

dạng

ở

H Ư

N

c, Hóa chất và dụng cụ - EDTA

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

dung dịch EDTA

10 00

- Phễu

H

Ó

- Bình nước cất

A

- Bình định mức 1,0(l)

Í-

- Pipet paster

-L

d, Tiến hành thí nghiệm

ÁN

Bước 1: Cân khối lượng cốc cân trên cân phân tích. Được giá trị mo

TO

Bước 2: Lấy dung dịch EDTA vào cốc cân khoảng 18,612(g)

ÀN

Bước 3: Dùng bình tia nước cất vào cốc, sau lấy đũa thủy tinh hòa tan chất rắn

D

IỄ N

Đ

rồi chuyển vào bình định mức. Tráng lại cốc bằng nước cất ít nhất 3 lần để

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Ta cân khối lượng EDTA khoảng (g) rồi tính lại chính xác nồng độ của

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

- Tính toán khối lượng chính xác của EDTA 0,05M.

chuyển hết lượng EDTA vào bình định mức. Lắc đều dung dịch trong bình định mức để cho EDTA tan hết. Bước 4:Dùng cốc và phễu để cho nước cất vào bình. Đến gần cổ bình thì dừng, dùng pipet paster tia nước cất vào đến vạch, lắc đều. Bước 5: Cho vào các bình bảo quản và gi các thông tin đầy đủ cho dung dịch. 54

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

,

= 0,050000(mol)

,

Náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; mol cáť§a EDTA : CM =

&

!

=

,

,

= 0,050000(M)

N

Náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Ä&#x2018;ưƥng lưᝣng cáť§a EDTA lĂ :

U Y

CN = n.CM = 0,050000.2= 0,10000(N)

Ä?

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

2, ThĂ­ nghiáť&#x2021;m 2: XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Mg2+ báşąng dung dáť&#x2039;ch EDTA.

G

a. NguyĂŞn tắc: dung dung dáť&#x2039;ch EDTA Ä&#x2018;ĂŁ biáşżt chĂ­nh xĂĄc náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Ä&#x2018;áť&#x192; chuẊn

H ĆŻ

N

Ä&#x2018;áť&#x2122; dung dáť&#x2039;ch Mg2+ áť&#x; pH báşąng 10 váť&#x203A;i cháť&#x2030; tháť&#x2039; ETOO. Khi cĂł máť&#x2122;t lưᝣng rẼt nháť? cháť&#x2030; tháť&#x2039;: (mĂ u Ä&#x2018;áť? nho)

h

10 00

Háşąng sáť&#x2018; báť n βMgInd-= 107,0

B

(mĂ u xanh)

TR ẌN

Mg+ Hind2- MgInd- + H+

A

P(NH4+/NH3) = pKa + log

:

= 10

H

Ă&#x201C;

Tấi tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng phản ᝊng Ä&#x2018;Ẋy cháť&#x2030; tháť&#x2039; MgInd-+ H2Y2- â&#x2020;&#x201D; MgY2- + HInd- + H+

Ă N

(Ä&#x2018;áť? nho )

-L

Ă?-

Khi nháť? EDTA, áť&#x; Ä&#x2018;iáť&#x192;m cuáť&#x2018;i chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122;: (xanh)

TO

Háşąng sáť&#x2018; báť n βMgY2- = 109,12. ChuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; tᝍ mĂ u Ä&#x2018;áť? nho sang mĂ u xanh

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

b. Hóa chẼt và d᝼ng c᝼:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

áş O

TP

.Q

Váş­y náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; chuẊn cáť§a EDTA lĂ 0,10000(N)

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

%

=

N

Ć

Sáť&#x2018; mol cáť§a EDTA lĂ : n =

H

e, Kết quả cân

- Buret chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; táťą Ä&#x2018;áť&#x2122;ng - BĂŹnh nĂłn - Cáť&#x2018;c chia vấch - Pipet báş§u 10,00ml - Dung dáť&#x2039;ch EDTA 0,05M 55

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

- Dung dịch muối Mg2+ - Dung dịch đệm NH4Cl/ NH3 (pH = 10) - Chỉ thị ETOO ở dạng rắn

N

c. Trình tự thí nghiệm:

H

Ơ

Bước 1: rửa dụng cụ thí nghiệm pipet, đặc biệt buret chuẩn độ tự động

.Q

để tráng, lắc đều, loại bỏ, sau đó lấy 250ml dd EDTA đã pha chế vào bình chuẩn

TP

độ.Tiến hành đẩy dung dịch phân tích lên vạch 0 bằng quả bóp cao su.

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

pipet thẳng. Thêm chỉ thị ETOO ở dạng rắn vào lắc đều rồi dùng nước cất đẩy

G

Đ

xuống.

H Ư

N

Chuẩn độ bằng buret tự động, nhỏ từ từ từng giọt dung dịch EDTA, lắc đều cho đến khi dung dịch chuyển từ màu đỏ nho sang màu xanh thì dung lại.

Hình 6.3: Màu của dung dịch sau khi chuẩn độ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

d. Kết quả và xử lí số liệu

B

liệu.

TR ẦN

Lặp lại thí nghiệm 3 lần, gi thể tích EDTA trong mỗi lần rồi tính toán và xử lí số

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Bước 3: lấy 10,00 ml dd Mg2+, thêm 5ml dung dịch đệm NH4Cl/ NH3 (pH = 10)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

Bước 2: dung bình tam giác đã rửa sạch lấy 1 ít đ EDTA đã pha ở thí nghiệm 1

Bảng 6.1: Kết quả xác định nồng độ Mg2+ bằng dung dịch EDTA. 56 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

$%l m

VEDTA

M%l m

SD

RSD%

Láş§n 1

10,00

20,50

0,1025

1,041.10-3

1,020%

Láş§n 2

10,00

20,60

0,1030

Láş§n 3

10,00

20,20

0,1010

TB

10,00

20,43

0,1022

= 20,43(ml)

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Tấi tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng ta cĂł:

!pq m

= 0,1022(N)

! !

, . ,

,

. ,

,

. ,

= -0,5000

B

!

=

10 00

S=Fâ&#x20AC;&#x201C;1=

TR ẌN

Sai sáť&#x2018; cháť&#x2030; tháť&#x2039; :

N

NnE)o nE)o !

H ĆŻ

Suy ra : M%l m =

G

Ä?

M%l m . $%l m = CEDTA . VEDTA

A

3, ThĂ­ nghiáť&#x2021;m 3: XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Ca2+, Mg2+ trong cĂšng máť&#x2122;t háť&#x2014;n hᝣp

Ă?-

DĂšng cháť&#x2030; tháť&#x2039; ETOO

-L

3.1.

H

Ă&#x201C;

báşąng EDTA ( cháť&#x2030; tháť&#x2039; murexit)

Ă N

a. Nguyên tắc

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

TO

DĂšng EDTA xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh táť&#x2022;ng náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Ca2+ vĂ Mg2+ váť&#x203A;i ETOO lĂ m cháť&#x2030; tháť&#x2039; váť&#x203A;i pH = 10. Sau Ä&#x2018;Ăł xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh riĂŞng náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Ca2+ báşąng EDTA áť&#x; pH = 12,5

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

! ! !(

áş O

$3 =

.Q

GiĂĄ tráť&#x2039; trung bĂŹnh cáť§a tháť&#x192; tĂ­ch EDTA lĂ :

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

U Y

N

H

Ć

N

STT

á 13 váť&#x203A;i cháť&#x2030; tháť&#x2039; murexit, khi Ä&#x2018;Ăł Mg2+ Ä&#x2018;ưᝣc tĂĄch ra kháť?i dung dáť&#x2039;ch dưáť&#x203A;i dấng káşżt táť§a Mg(OH)2. Náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Mg2+ Ä&#x2018;ưᝣc tĂ­nh tᝍ táť&#x2022;ng náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Ca2+, Mg2+ vĂ náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Ca2+. b. TrĂŹnh táťą thĂ­ nghiáť&#x2021;m: 57

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bước 1: Rửa dụng cụ thí nghiệm pipet, đặc biệt buret chuẩn độ tự động,… Bước 2: Lấy 10,00ml dung dịch (Ca2+, Mg2+). Rồi thêm 5ml dd đệm NH4Cl/ NH3 (pH = 10) và chỉ thị ETOO vào lắc đều. chuẩn độ EDTA từ buret tự động

N

cho đến khi dung dịch chuyển từ màu đỏ nho sang màu xanh thì dừng.

U Y

Xác định Ca2+ bằng chỉ thị murexit ở pH ≥ 12

ẠO

a. Trình tự thí nghiệm:

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Bước 1: Rửa dụng cụ thí nghiệm

G

Đ

Bước 2: Lấy 10,00 ml thêm 10ml dung dịch NaOH vào khi đó Mg2+ sẽ bị kết tủa

H Ư

N

lại. thêm chỉ thị burexit ở dạng rắn vào( cho khoảng 40% thìa con) rồi lắc đều. ta thấy dung dịch có màu hồng. Chuẩn độ EDTA bằng buret tự động cho đến khi

TR ẦN

dung dịch trong bình nón chuyển sang màu tím hoa cà thì dừng lại.

B

Lặp lại thí nghiệm 3 lần và và tính CCa2+

10 00

b. Báo cáo kết quả và xử lí số liệu:

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

3a,Thể tích EDTA tiêu tốn qua các lần chuẩn độ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

.Q

3.2.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Ơ

Lặp lại thí nghiệm 3 lần và gi lại thể tích EDTA tiêu tốn, xử lí kết quả.

Hình 6.4: Màu của dung dịch sau khi chuẩn độ(xanh)

58 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bảng 6.2: Káşżt quả xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Ca2+, Mg2+ trong cĂšng máť&#x2122;t háť&#x2014;n hᝣp báşąng VEDTA

$( m %l m)

Láş§n 1

Burexit

19,20

10,00

0,05100 1,0000.10-3

Láş§n 2

19,50

10,00

0,05300

Láş§n 3

19,40

10,00

0,05200

TB

19,37

10,00

0,05200

SD

RSD%

N

1,900%

N

! ! !(

= 19,37(ml)

H ĆŻ

$3 =

G

Tháť&#x192; tĂ­ch trung bĂŹnh EDTA lĂ :

HĂŹnh 6.5: MĂ u cáť§a dung dáť&#x2039;ch sau khi chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; (tĂ­m hoa cĂ )

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

TO

Ă N

-L

Ă?-

H

Ă&#x201C;

A

10 00

B

TR ẌN

3.2.b. Tháť&#x192; tĂ­ch dung dáť&#x2039;ch EDTA tiĂŞu táť&#x2018;n qua cĂĄc láş§n chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; lĂ

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ä?

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

áş O

TP

.Q

U Y

CMg2+

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

Cháť&#x2030; tháť&#x2039;

H

STT

Ć

N

EDTA ( cháť&#x2030; tháť&#x2039; ETOO)

59 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bảng 6.3: Káşżt quả xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Ca2+, Mg2+ trong cĂšng máť&#x2122;t háť&#x2014;n hᝣp báşąng EDTA ( cháť&#x2030; tháť&#x2039; murexit)

M m

SD

RSD%

8,90

10,00

0,0440

7,10.10-4

1,60%

Láş§n 2

9,00

10,00

0,0450

Láş§n 3

9,00

10,00

0,0450

TB

8,97

10,00

0,0450

Ć H

= 8,97(ml)

áş O

H ĆŻ

Náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Ca2+ vĂ Mg2+ tĂ­nh tᝍ cĂĄc phưƥng trĂŹnh sau:

TR ẌN

M m . $ m %l m = CEDTA. V2

(M m + M%l m ).$ m %l m = CEDTA.V1 ,

!7: m mpq m

,

H

=

(b)

= 0,0450M

N ! N ) , .( , , ) nE)o (!

Ă&#x201C;

M%l m =

,

. ,

10 00

!(7: m mpq m )

=

B

N nE)o .!

A

M m =

(a)

= 0,0520M

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

TO

Ă N

-L

Ă?-

4, ThĂ­ nghiáť&#x2021;m 4: XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh hĂ m lưᝣng Magie trong viĂŞn nĂŠn Magnesiâ&#x20AC;&#x201C; B6

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ä?

! ! !(

G

$3 =

N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Tháť&#x192; tĂ­ch EDTA trung bĂŹnh:

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

N

ETOO

TP

Láş§n 1

U Y

(ml)

.Q

VEDTA

Cháť&#x2030; tháť&#x2039;

N

$( m %l m)

STT

60 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Hình 6.6: Mẫu thuốc Magnesi– B6 a. Trình tự thí nghiệm: Chuẩn bị mẫu:

N

Bước 1: Cân khối lượng 10 viên, tính khối lượng trung bình 1 viên.

H

Ơ

Bước 2: Nghiền 10 viên nén sau đó cân khối lượng 1 viên

.Q

rồi chuyển vào bình định mức 50ml, rồi thêm nước vào cốc để tráng cho sạch rồi

TP

chuyển vào bình, lắc 3-4 lần rồi định mức tới vạch.

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

lấy 10,00 ml cho vào bình nón, rồi thêm 10 ml dung dịch đệm NH4Cl/ NH3 (pH

G

Đ

= 10) vào. Dung ETOO làm chỉ thị

H Ư

N

Lặp lại thí nghiệm 3 lần và xử lí số liệu.

Khối lượng thuốc cân được: mthuốc = 0,5272(g),V= 50 (ml)

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

Công thức hóa học của thuốc: C6H10O6Mg.2H2O ( M = 238,5)

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

b. Kết quả và xử lí số liệu

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Bước 4: Đổ dung dịch phân tích ra cốc đã tráng bằng nước cất. Dung pipet bầu

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

Bước 3: Thêm nước cất vào cốc(thêm khoảng 20ml) khuấy bằng đũa thủy tinh

Hình 6.7: Màu của dung dịch sau khi chuẩn độ 61 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

VMg

VEDTA

CMg

mMg

SD

RSD%

Láş§n 1

10,00

9,30

0,0465

56,51

2,92.10-4

0,632%

Láş§n 2

10,00

9,20

0,0460

55,90

Láş§n 3

10,00

9,20

0,0460

55,90

TB

10,00

9,23

0,0462

56,08

N

G

4%l m . $%l m = VEDTA. CEDTA

H ĆŻ

4%l m = 0,0923(N)

TR ẌN

Kháť&#x2018;i lưᝣng Mg cĂł trong 1 viĂŞn nĂŠn m = r%l m .M

10 00

= 24,305.

B

= 24,305.CM.V !hÄ&#x2018;j .. nE)o .!nE)o .!sS

.

.5.1000

.5.1000

H

Ă&#x201C;

A

,

= 24,305.

9

=24,305.

-L

Ă?-

= 56,08(mg)

Ă N

Trong 238,5(g) hoất chẼt chᝊa 40,304(g) MgO

TO

470(mg) hoất chẼt chᝊa 79,3(g) MgO

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

Sai sáť&#x2018; tưƥng Ä&#x2018;áť&#x2018;i: q=

t Suáťą Sáşż OĂ­ SuyzáşżS t | , , | .100= .100 = 29,3% OĂ­ SuyzáşżS ,

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

Tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng ta cĂł:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

= 9,23ml

áş O

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Ä?

! ! !(

Tháť&#x192; tĂ­ch trung bĂŹnh: V =

TP

.Q

U Y

N

H

Ć

STT

N

Bảng 6.4: Káşżt quả xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh hĂ m lưᝣng Magie trong viĂŞn nĂŠn Magnesiâ&#x20AC;&#x201C; B6

Káşżt luáş­n: - HĂ m lưᝣng magie tĂ­nh Ä&#x2018;ưᝣc so váť&#x203A;i ghi trĂŞn bao bĂŹ chĂŞnh nhau khĂĄ nhiáť u. NguyĂŞn nhân cĂł tháť&#x192; lĂ do trong quĂĄ trĂŹnh xáť­ lĂ­ mẍu hoạc cĂł tháť&#x192; lĂ do nhĂ 62

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

sản xuất đã không ghi đúng hàm lượng thật. Ngi ngờ đây có thể là thuốc giả. Bài 7: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC

Ơ H

Mục đích thí nghiệm

U Y

Trang bị cho sinh viên nhưng thao tác trong phòng thí nghiệm hóa phân tích

.Q

về cách pha dung dịch chuẩn, các thao tác của phương pháp chuẩn độ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

Áp dụng các phương pháp chuẩn độ tạo phức để xác định độ cứng của nước,

Đ

hàm lượng Fe trong viên nén Ferovit, hàm lượng canxi trong viên nén. Áp

N

G

dụng các phương pháp xử lí số liệu thực nghiệm để đánh giá kết quả phân Nguyên tắc

TR ẦN

II.

H Ư

tích.

Dùng dung dịch chuẩn EDTA 0,05M mới pha chế để xác định nồng độ Fe, III.

10 00

B

Ca2+ bằng phương pháp chuẩn độ complexon. Hóa chất và dụng cụ( cho hình ảnh vào đầu bài)

A

- Buret : 25,00 ml(± 0,05ml)

H

Ó

- Pipet bầu : 5,00 ml, 10,00 ml

Í-

- Pipet thường 5ml, 10 ml

-L

- Bình nón 250ml

ÁN

- Cốc

TO

- Dung dịch EDTA 0,05M

D

IỄ N

Đ

ÀN

- Mẫu nước sinh hoạt, nước máy trong phòng thí nghiệm

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

complexon ( chuẩn độ tạo phức).

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

I.

N

Ngày thí nghiệm: 07/10/2015

- Viên nén Ferovit - Viên nén canxi beno - Chỉ thị ETOO, burexit rắn, axit sunfosalixilic - Đuã thủy tinh - Phễu 63

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

- Quả bóp cao su Cách pha chỉ thị axit sunfosalixilic ( Ssal) + Công thức hóa học: C7H6O6S

N

+ Khối lượng phân tử 254,2

H Ư

N

sunfosalixilic C7H6O6S.2H2O theo một nồng độ nhất định ở trong bình định mức.

TR ẦN

Bước 2: Chuyển vào bình định mức lắc đều rồi định mức đến vạch Bước 3: Chuyển vào chai lọ rồi gi thông tin cho dung dịch để bảo quản và

10 00

IV.

B

sử dụng.

Quy trình thí nghiệm

Ó

A

1, Thí nghiệm 1: Pha dung dịch chuẩn EDTA 0,05M

H

a, Mục đính thí nghiệm

-L

Í-

- Pha dung dịch EDTA biết nồng độ mới để dùng trong thí nghiệm chuẩn

ÁN

độ tạo phức.

TO

b, Nguyên tắc

D

IỄ N

Đ

ÀN

- tính toán khối lượng chính xác của EDTA 0,05M. Khối lượng của dung dịch EDTA 0,05M là

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

G

Bước 1: Tính toán để cân một khối lượng chính xác(g) của axit

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

+ Công thức cấu tạo:

m = N.M = CM.Vbđm .M= 0,05.1. 372,24 = 18,612(g) Ta cân khối lượng EDTA khoảng (g) rồi tính lại chính xác nồng độ của dung dịch EDTA Tính lại nồng độ dung dịch EDTA được 0,05M 64

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

c, Hóa chất và dụng cụ - EDTA ở dạng muối natri 2 lần thế của axit etylen diamintetraaxetic (EDTA)

N

- Đũa thủy tinh

H

Ơ

- Cốc cân

.Q

- Bình định mức 1,0(l)

ẠO

- Pipet paster

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

d, Tiến hành thí nghiệm

G

Bước 1: Cân khối lượng cốc cân trên cân phân tích. Được giá trị mo

H Ư

N

Bước 2: Lấy dung dịch EDTA vào cốc cân khoảng 18,612(g)

TR ẦN

Bước 3: Dùng bình tia nước cất vào cốc, sau lấy đũa thủy tinh hòa tan chất rắn rồi chuyển vào bình định mức. Tráng lại cốc bằng nước cất ít nhất 3 lần để

10 00

mức để cho EDTA tan hết.

B

chuyển hết lượng EDTA vào bình định mức. Lắc đều dung dịch trong bình định Bước 4:Dùng cốc và phễu để cho nước cất vào bình. Đến gần cổ bình thì dừng,

A

dùng pipet paster tia nước cất vào đến vạch, lắc đều.

-L

Í-

e, Kết quả cân

H

Ó

Bước 5: Cho vào các bình bảo quản và gi các thông tin đầy đủ cho dung dịch.

%

=

, ,

= 0,050000(mol)

=

= 0,050000(M)

TO

ÁN

Số mol của EDTA là : n =

D

IỄ N

Đ

ÀN

Nồng độ mol của EDTA : CM =

&

!

, ,

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

- Bình nước cất

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

- Phễu

Nồng độ đương lượng của EDTA là: CN = n.CM = 0,050000.2= 0,10000(N)

Vậy nồng độ chuẩn của EDTA là 0,10000(N) 2, Thí ngiệm 2: Xác định độ cứng của nước TCVN : 6224- 1996 65

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TCISO : 6059-1984 Bảng 7.1: TCVN 5502 về phân loại độ cứng : Giải thích

Độ cứng

II

50 – 100

Nước hơi cứng

III

150 – 300

Nước cứng

.Q

> 300

Nước rất cứng

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

a, Mục đích thí nghiệm

G

Xác định độ cứng của nước bằng phương pháp chuẩn độ tạo phức, từ đó phân

H Ư

N

loại độ cứng của nước để kiểm tra nước sinh hoạt mình dùng thuộc loại độ cứng nào.

TR ẦN

b, Nguyên tắc

Phương pháp xác định độ cứng của nước dựa trên việc chuẩn độ các ion Ca2+,

10 00

B

Mg2+ có trong nước bằng phương pháp chuẩn độ tạo phức(complexon). Dùng erio crom đen(ETOO) làm chỉ thị.

A

c, Tiến hành thí nghiệm

Í-

định mức).

H

Ó

Bước 1: Lấy 100,0ml nước sinh hoạt cần phân tích cho vào bình nón(dùng bình

-L

Bước 2: Thêm 5ml dung dịch đệm pH = 10, một ít chỉ thị ETOO, lắc đều và tiến

ÁN

hành chuẩn độ bằng dung dịch EDTA từ buret cho tới khi dung dịch chuyển từ

TO

màu đỏ nho sang màu xanh. Dừng và ghi thể tích EDTA tiêu tốn.

ÀN

Lặp lại thí nghiệm 3 lần và lấy giá trị trung bình.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

TP

IV

H

Nước mềm

N

0 – 50

U Y

I

Ơ

N

(mg CaCO3/1 l)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Mức

D

IỄ N

Đ

Đối với mẫu nước máy trong phòng thí nghiệm làm tương tự. d, Kết quả và xử lí số liệu

d.1. Đối với mẫu nước sinh hoạt

66 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

-L

Í-

H

Hình 7.3 : Màu của dung dịch sau khi chuẩn độ

ÁN

Bảng 7.2: Kết quả xác định độ cứng của nước sinh hoạt

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

Stt

VEDTA

Q

(ml)

SD

RSD(%)

(n=3)

Lần 1

1,80

90,016

Lần 2

1,80

90,016

Lần 3

1,80

90,016

TB

1,80

90,016

0

0

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Hình 7.2: Mẫu nước sinh hoạt

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

67 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

! ! ! , , ,

$3 = ( = = 1,80(ml)

áť&#x17E; tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng ta cĂł: Cnưáť&#x203A;c.Vnưáť&#x203A;c = CEDTA.VEDTA

Ć

= 9,00.10-3(N)

,

=90,016

,

G

Ä?

Nưáť&#x203A;c hĆĄi cᝊng.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

áş O

So sĂĄnh váť&#x203A;i q thuáť&#x2122;c loấi II 50-150 mg CaCO3/1L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

.Q

=

! ưáť&#x203A;

TP

q=

!nE)o . nE)o . ( .%7:78( , . ,

. ( .

,

U Y

CĂ´ng thᝊc tĂ­nh Ä&#x2018;áť&#x2122; cᝊng cáť§a nưáť&#x203A;c:

H ĆŻ

N

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y cáť§a Ä&#x2018;áť&#x2122; cᝊng: {3 Âą Îľ = 90,087 Âą 0

HĂŹnh 7.4: MĂ u cáť§a dung dáť&#x2039;ch sau khi chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122;

Bảng 7.2: Káşżt quả xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh Ä&#x2018;áť&#x2122; cᝊng cáť§a nưáť&#x203A;c mĂĄy phòng thĂ­ nghiáť&#x2021;m STT

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

TO

Ă N

-L

Ă?-

H

Ă&#x201C;

A

10 00

B

TR ẌN

d.2. Ä?áť&#x2018;i váť&#x203A;i mẍu nưáť&#x203A;c mĂĄy trong phòng thĂ­ nghiáť&#x2021;m

VEDTA

Q

SD

RSD(%)

2,89

4,90%

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

=

H

! ưáť&#x203A;

N

NnE)o , . ,

nE)o .!

N

Cnưáť&#x203A;c =

(ml) Láş§n 1

1,20

60,01

Láş§n 2

1,20

60,01 68

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Láş§n 3

1,10

55,01

TB

1,17

58,51

N

, , ,

! ! ! = 1,17(ml) $3 = ( =

H

Ć

= 5,85.10-4(N)

,

,

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y cáť§a Ä&#x2018;áť&#x2122; cᝊng:

TR ẌN

Nưáť&#x203A;c hĆĄi cᝊng.

=58,51

H ĆŻ

q thuáť&#x2122;c loấi II 50-150 mg CaCO3/1L

Ä?

=

! ưáť&#x203A;

G

q=

!nE)o . nE)o . ( .%7:78( , . , . ( .

,

N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

CĂ´ng thᝊc tĂ­nh Ä&#x2018;áť&#x2122; cᝊng cáť§a nưáť&#x203A;c:

TP

=

! ưáť&#x203A;

.Q

nE)o .!nE)o , . ,

áş O

Cnưáť&#x203A;c =

U Y

Cnưáť&#x203A;c.Vnưáť&#x203A;c = CEDTA.VEDTA

10 00

B

{3 Âą Îľ = 90,087 Âą 7,20

Ă&#x201C;

A

3, ThĂ­ nghiáť&#x2021;m 3: XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh hĂ m lưᝣng canxi trong cĂĄc mẍu thuáť&#x2018;c

H

a, M᝼c Ä&#x2018;Ă­ch thĂ­ nghiáť&#x2021;m

-L

Ă?-

Kiáť&#x192;m Ä&#x2018;áť&#x2039;nh lấi kháť&#x2018;i lưᝣng cáť§a Ca so váť&#x203A;i hĂ m lưᝣng gi trĂŞn bao bĂŹ.

Ă N

Hoất chẼt:

TO

- Calbone-B (viĂŞn nang)

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

HĂŁng sản xuẼt: cĂ´ng ty CPTM dưᝣc Ä?Ă´ng Bắc

- TĂŞn thuáť&#x2018;c: Medicalxi D3

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

N

áť&#x17E; tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng ta cĂł:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

HĂŁng sản xuẼt: CĂ´ng ty cáť&#x2022; pháş§n Dưᝣc phẊm Medixun

b, Tiáşżn hĂ nh thĂŹ nghiáť&#x2021;m b.1. Ä?áť&#x2018;i váť&#x203A;i thuáť&#x2018;c calcium standa dấng nưáť&#x203A;c.

69 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ư

N

G

Đ

Hãng sản xuất : Công ty dược Đông Bắc.

H

Ó

A

10 00

B

Công thức cấu tạo của hoạt chất:

TR ẦN

Hoạt chất: Canxi glucoheptonate (C12H22CaO14)

-L

Í-

Ta có: Trong 430,373 g canxi glucoheptonate chứa 40,078g Ca 550mg canxi glucoheptonate chứa x mg Ca

ÁN

→ x= 51,218 mg Ca

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

Công thức tính khối lượng của Ca bằng thực nghiệm là: mCa =

Vbdm .VEDTA .CEDTA .M Ca .103 (mg) Vmau .1000

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Tên thuốc là: Calbone – B.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Hình 7.5: Mẫu thuốc canxi dạng nước

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Bước 1: Chuyển dung dịch phân tích vào bình định mức 50,0ml( bẻ đầu ống rồi chuyển vào). Thêm nước cất vào ống và tráng 3-4 lần rồi cho vào bình. Định mức đến vạch.

70 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bước 2: Nạp dung dịch EDTA vào buret sau khi đã tráng bằng dung dịch EDTA để loại bỏ nước. Chuyển dung dịch ra cốc. Lấy 10,00ml dung dịch vào bình nón thấy dung dịch có màu đỏ. Chuẩn độ bằng EDTA từ buret đến chuyển màu tím

H

Ơ

hoa cà thì dừng. Ghi thể tích EDTA tiêu tốn.

N

dung tích 250ml, thêm 10ml dung dịch NaOH 1M, chỉ thị burexit rồi lắc đều

H

Ó

A

Hình 7.6: Màu của dung dịch sau khi chuẩn độ

CCa2+

mCa trong

SD

(ml)

(M)

thuốc(mg)

(n=3)

Lần 1

4,30

0,108

43,08

1,4.10-3

Lần 2

4,40

0,11

44,08

Lần 3

4,30

0,108

43,08

TB

4,33

0,108

43,38

-L

VEDTA

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

STT

Í-

Bảng 7.3: Kết quả xác định hàm lượng canxi trong mẫu thuốc Calbone- B RSD(%) 1,3%

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

c, Kết quả và xử lí số liệu

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

U Y

N

Lặp lại thí nghiệm 3 lần và lấy giá trị trung bình.

! ! ! , , ,

$3 = ( = = 4.33(ml)

Ở thời điểm tương đương ta có: 71 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

M m . $= CEDTA.VEDTA

NnE)o , . , . nE)o .!

=

!7: m

= 0,108(M)

Ä?

.100 = 15,3%

,

xâ&#x2C6;&#x2019;Âľ

S

. n =

| , , |

,

TR ẌN

DÚng chuẊn student ta có: ttính =

G

=

N

| SS OS | | , , |

H ĆŻ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Sai sáť&#x2018; tưƥng Ä&#x2018;áť&#x2018;i: OS

H

áş O

Kháť&#x2018;i lưᝣng Ca theo lĂ­ thuyáşżt cĂł trong 550mg lĂ 51,218mg

Îľ =

N

= 43,38(mg)

.â&#x2C6;&#x161;3= 23,44 , tbảng = 4,303

10 00

B

Do ttĂ­nh> tbảng nĂŞn sai sáť&#x2018; áť&#x; Ä&#x2018;ây khĂ´ng phải lĂ sai sáť&#x2018; ngẍu nhiĂŞn mĂ lĂ sai sáť&#x2018; háť&#x2021; tháť&#x2018;ng.

Ă&#x201C;

A

Nguyên nhân:

H

- Máť&#x2122;t lĂ cĂł tháť&#x192; do trong quĂĄ trĂŹnh xáť­ lĂ­ mẍu thuáť&#x2018;c bao bĂŹ.

-L

Ă?-

- Hai lĂ do nhĂ sản xuẼt Ä&#x2018;ĂŁ sản xuẼt khĂ´ng Ä&#x2018;Ăşng váť&#x203A;i hĂ m lưᝣng thuáť&#x2018;c ghi trĂŞn

Ă N

b.2. Ä?áť&#x2018;i váť&#x203A;i viĂŞn nang canxi.

TO

TĂŞn thuáť&#x2018;c: Medicalxi D3

- Hoất chẼt: Canxi laptat (C6H10CaO6 ) Công thᝊc hoất chẼt:

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

- HĂŁng sản xuẼt: CĂ´ng ty cáť&#x2022; pháş§n Dưᝣc phẊm Medixun

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

.

.Q

, . , . . . ,

!jẍy .

TP

=

NnE)o %7: . ( !hÄ&#x2018;j . nE)o !

U Y

mCa( 50ml) = mCa (mẍu thuáť&#x2018;c) =

Ć

N

Kháť&#x2018;i lưᝣng CatĂ­nh theo tháťąc táşż:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

M m =

72 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ta có: Trong 218,22g Canxi laptat chứa 40,078g Ca 200 mg canxi laptat chứa x mg Ca

Ơ

N

→ x= 36,732 mg Ca

.Q

ẠO

Bước 1: Ghi kí hiệu trên cốc thủy tinh 50,0ml

G

Đ

Bước 2: Cân khối lượng một viên nang cho vào cốc đã đánh số. Thêm 15ml

N

nước cất đun nóng trên bếp điện, lắc đều để cho thuốc tan hết. Sau đó thêm 5ml

H Ư

HCl đặc vào và tiếp tục đun cho đến khi dung dịch gần cạn. Chuyển vào bình

TR ẦN

định mức 50ml tráng rửa bằng nước cất nóng, định mức đến vạch. Bước 3: Chuyển dung dịch ra cốc phân tích. Lấy 10,00ml dung dịch vào bình

B

nón dung tích 250ml, thêm vào 10ml dung dịch HCl, chỉ thị burexit, lắc đều.

10 00

Chuẩn độ bằng dung dịch EDTA từ buret cho đến khi chuyển màu tím hoa cà thì dừng. Ghi giá trị thể tích EDTA tiêu tốn

Ó

A

Lặp lại thí nghiệm 3 lần và lấy giá trị trung bình.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

b.2.2, Kết quả và xử lí số liệu

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

b.2.1, Tiến hành thí nghiệm

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

U Y

Vbdm .VEDTA .CEDTA.M Ca .103 mCa = (mg) Vmau .1000

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

N

H

Công thức tính khối lượng của Ca bằng thực nghiệm là:

(a)

(b) 73

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

HĂŹnh 7.6: MĂ u cáť§a dung dáť&#x2039;ch trưáť&#x203A;c (a) vĂ sau khi chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; (b)

1,80

9,00.10-3

18,04

Láş§n 3

1,80

9,00.10-3

18,04

TB

1,80

9,00.10-3

18,04

! ! ! , , ,

$3 = ( = = 1,80(ml)

H ĆŻ

áť&#x17E; tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng ta cĂł:

0%

TR ẌN

M m .$ m = CEDTA.VEDTA

nE)o .!nE)o , . ,

M m =

=

,

10 00

B

!7: m

= 9,00.10-3 (M)

Kháť&#x2018;i lưᝣng CatĂ­nh theo tháťąc táşż:

!jẍy .

Ă&#x201C;

A

mCa( 50ml) = mCa (mẍu thuáť&#x2018;c) =

NnE)o %7: . ( !hÄ&#x2018;j . nE)o !

H

, . , . . . , . (

Ă?-

.

= 18,04(mg)

-L

=

Ă N

Kháť&#x2018;i lưᝣng Ca theo lĂ­ thuyáşżt lĂ 36,732 (mg)

TO

Sai sáť&#x2018; tưƥng Ä&#x2018;áť&#x2018;i:

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

Îľ =

| SS OS | | , , | OS

=

,

.100 = 50,89%

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

Láş§n 2

0

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

18,04

Ć

9,00.10-3

H

1,80

N

Láş§n 1

U Y

(mg)

.Q

M

RSD%

TP

(ml)

SD

áş O

mCa

Ä?

CCa2+

G

VEDTA

N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

STT

N

Bảng 7.4: Káşżt quả xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh hĂ m lưᝣng canxi trong viĂŞn nang medicalxi D3

Káşżt luáş­n: - HĂ m lưᝣng canxi trong viĂŞn nĂŠn thẼp - kháť&#x2018;i lưᝣng Canxi Ä&#x2018;ĂŁ báť&#x2039; h᝼t Ä&#x2018;i so váť&#x203A;i kháť&#x201C;i lưᝣng canxi ghi trĂŞn bao bĂŹ, như váş­y ta thẼy Ä&#x2018;ưᝣc Ä&#x2018;áť&#x192; thu lᝣi nhuáş­n nhĂ sản xuẼt Ä&#x2018;ĂŁ sản xuẼt thuáť&#x2018;c khĂ´ng Ä&#x2018;Ăşng váť&#x203A;i liáť u lưᝣng ghi trĂŞn bao bĂŹ. 74

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

- Sai số có thể là do trong quá trình xử lí mẫu. 4. Thí nghiệm 4: Xác định hàm lượng sắt trong viên nang chứa sắt

.Q

b, Nguyên tắc

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Hãng sản xuất: medi plashtech

N

G

- Tên hoạt chất: sắt 2 fumarat(C4H2FeO4)

Đ

ẠO

Tên thuốc : medi ferol

TR ẦN

Khối lượng phân tử: M = 169,901

H Ư

Công thức cấu tạo:

Ta có: Trong 169,901g sắt II fumarate chứa......55,845g Fe

B

162 sắt II fumarate chứa.......... x mg Fe

Hình 7.7: Mẫu thuốc mediferon

d, Tiến hành thí nghiệm

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

→ x= 53,46 mg Fe

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

c, Hóa chất

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

H

bì.

Ơ

Xác định lại hàm lượng Fe trong viên nang và so sánh với hàm lượng gi trên bao

N

a, Mục đích thí nghiệm

Bước 1: Đánh số thứ tự trên cốc thủy tinh. 75 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bước 2: Cân khối lượng một viên nang chứa sắt trên cân kỹ thuật. Sau đó cho vào cốc thủy tinh đã đánh số ở trên chứa sẵn 15(ml) nước cất nóng. Thêm 5ml dd HCl đặc vào và đun nóng trên bếp điện khoảng 3-4(p). Thêm tiếp 3ml dd

H

Ơ

khi dd gần cạn thì dừng.

N

HNO3 đặc. Quan sát sự đổi màu dd trong quá trình xử lí. Tiếp tục đun cho đến

.Q

Định mức đến vạch. Đổ dung dịch ra cốc. Lấy 10,00ml dd phân tích cho vào

TP

bình nón, thêm 10 giọt chỉ thị axit sunfosalixilic lắc đều thấy dung dịch chuyển

ẠO

màu đỏ tím. Chuẩn độ từ buret cho đến khi dung dịch chuyển sang màu vàng thì

G

Đ

Lặp lại thí nghiệm 3 lần và lấy giá trị trung bình.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

dừng( phức EDTA Fe vàng nhạt). Ghi thể tích EDTA tiêu tốn.

Hình 7.8: Màu của dung dịch sau khi chuẩn độ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

e, Kết quả và xử lí số liệu

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

Bước 3: Chuyển dung dịch vào bình định mức 50ml tráng bằng nước cất 3-4 lần.

Bảng 7.5: Kết quả xác định hàm lượng sắt trong viên nang chứa sắt medi ferol STT

VEDTA

CFe

mFe

(ml)

SD

RSD%

(tính theo C) 76

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

0,0315

58,6

Láş§n 2

6,30

0,0315

58,6

Láş§n 3

6,40

0,0320

59,6

TB

6,33

0,0317

58,9

2,91.10-4

0,918%

N

6,30

TP

áş O

Phưƥng trĂŹnh chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122;:

=

! Â&#x20AC;(m

,

N

nE)o .!nE)o ,

. ,

H ĆŻ

M}~ (m =

G

CEDTA .VEDTA = M}~ (m . $}~ (m

Ä?

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng ta cĂł:

= 0,0317(M)

TR ẌN

â&#x2C6;&#x2018;@B (,@ ,Ě&#x2026; ) .( , , ) ( , . ) SD== = = &

H

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y:

A

DE , . '1 .100 = , .100= 0,918 % F3

Ă&#x201C;

RSD % =

10 00

B

= 2,91.10-4

( ,GH; ).JE

Ă?-

Ă N

-L

Âľ Âą Îľ = 0,047 Âą

â&#x2C6;&#x161;&

, . , . '1

= 0,0317 Âą

â&#x2C6;&#x161;

= 0,0317 Âą 7,23.10-4

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y lĂ : 0,0317 Âą 7,23.10-4 (M)

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

TO

CĂ´ng thᝊc tĂ­nh kháť&#x2018;i lưᝣng cáť§a Fe báşąng tháťąc nghiáť&#x2021;m lĂ : mFe =

!hÄ&#x2018;j .!nE)o . nE)o .% Â&#x20AC; . ( !jẍy .

=

. , . ,

. , . ( ,

.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

! ! ! , ,

,

$3 = ( = = 21,10 (ml)

.Q

Tháť&#x192; tĂ­ch trung bĂŹnh cáť§a NaOH lĂ :

U Y

N

H

Ć

Láş§n 1

= 88,4(mg) VĂŹ trong hoất chẼt sắt áť&#x; dấng sắt II, nĂŞn kháť&#x2018;i lưᝣng cáť§a sắt trong hoất chẼt lĂ : 77

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

mFe = .88,4 = 58,9(mg)

, . , √

= 1,44

H U Y

N

m ± = 58,9 ± 1,44 (mg). =

| , , |

,

= 9,40,

tbảng = 4,303

ẠO

S

. n

TP

x−µ

.Q

Dùng chuẩn student ta có: ttính =

Ơ

Vậy biên giới tin cậy khối lượng Fe trong thuốc dạng viên nang là:

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Do ttính> tbảng nên sai số ở đây không phải là sai số ngẫu nhiên mà là sai số hệ

.100 =

OS

| , , |

N

N S OS

,

H Ư

Sai số tương đốilà: % =

G

thống.

.100 = 10,2 %

TR ẦN

Kết luận: Khối lượng sắt tính được vượt quá so với thực tế là 10,2 % so với khối lượng sắt ghi trên bao bì. Có thể là sai số trong quá trình

10 00

B

thực hành hoặc do nhà sản xuất không ghi đúng hàm lượng có trên bao

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

bì.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

n

=

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

t0,95,2 .SD

N

Biên giới tin cậy là: =

BÀI 8: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ KẾT TỦA Ngày thí nghiệm: 14/10/2015 I.

Mục đích thí nghiệm 78

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Xác định nồng độ Cl− bằng dung dịch chuẩn AgNO3 theo phương pháp chuẩn độ kết tủa ( phương pháp Mohr, phương pháp Fajian(dùng chỉ thị hấp phụ)). Áp dụng các phương pháp xử lí số liệu thực nghiệm để đánh giá kết quả phân

Ơ

Nguyên tắc

H

II.

N

tích.

.Q

của ánh sáng và tạp chất hữu cơ. Do đó dung dịch phải được cất trong bình

Cl-

+

→

AgCl

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Ag+

ẠO

Phản ứng chuẩn độ:

N

H Ư

một ít K2CrO4 làm chỉ thị vào dung dịch Cl-.

G

AgCl là kết tủa vô định hình màu trắng. Trong phương pháp Mohr cho thêm Quá trình xảy ra: 2Ag+ + CrO42- → Ag2CrO4 ↓đỏ nâu Hóa chất và dụng cụ( cho hình ảnh vào đầu bài)

- Buret : 25,00 ml(± 0,05ml)

TR ẦN

III.

10 00

B

- Pipet bầu : 5,00 ml, 10,00 ml - Pipet thường 5ml, 10 ml

A

- Bình nón 250ml

H

Ó

- Cốc

Í-

- Chỉ thị Fluorexin

-L

- Hồ tinh bột

ÁN

- Dung dịch AgNO3 0,025M - Dung dịch K2CrO4 0,15M

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

- Dung dịch NaCl

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

tối màu. Khi chuẩn độ cần dùng ngay lúc đó không cần xác định lại nồng độ.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

Nồng độ AgNO3 thay đổi theo thời gian khi để lâu, đặc biệt dưới tác dụng

79 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

G

- Phễu thủy tinh Quy trình thí nghiệm

TR ẦN

IV.

H Ư

- Quả bóp cao su

1, Thí nghiệm 1: Xác định nồng độ Cl− bằng dung dịch chuẩn AgNO3 theo

10 00

B

phương pháp Morh a, Mục đích thí nghiệm

A

Xác định nồng độ Cl- bằng phương pháp chuẩn độ kết tủa theo phương pháp

H

Ó

Mohr bằng dung dịch chuẩn AgNO3 0,025M.

Í-

b, Nguyên tắc phương pháp Mohr

-L

Cho thêm 1 ít K2CrO4 0,15M làm chỉ thị vào dung dịch Cl-. Khi nhỏ dung

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

dịch Ag+ vào dung dịch Cl- có các quá trình sau: Ag+ +

Cl- ⇌ AgCl↓ trắng

2Ag+ + CrO42-⇌Ag2CrO4 ↓đỏ nâu

(1) TAgCl = 10-10 (2) TAg2CrO4 = 10-12

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đ

- Bột canh iot Hải Châu

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

- Nước muối sinh lí

TP

Hình 8.1: Dung dịch K2CrO4

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Do tích số tan khác nhau, khi Cl- đã kết tủa hết bởi Ag+ sẽ xuất hiện kết tủa Ag2CrO4 đỏ nâu. c, Tiến hành thí nghiệm Bước 1: Rửa dụng cụ thí nghiệm gồm buret, pipet, bình nón. Bước 2: Nạp dung dịch AgNO3 0,025M vào buret. 80

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bưáť&#x203A;c 3: LẼy 5,00ml dd NaCl thĂŞm nưáť&#x203A;c cẼt tia xung quanh bĂŹnh, 1ml dung dáť&#x2039;ch K2CrO4 0,15M, lắc Ä&#x2018;áť u. Quan sĂĄt vĂ ghi mĂ u dung dáť&#x2039;ch. Bưáť&#x203A;c 4: ChuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; tᝍ buret Ä&#x2018;áşżn khi thay Ä&#x2018;áť&#x2022;i mĂ u Ä&#x2018;áť&#x2122;t ngáť&#x2122;t. Ghi lấi tháť&#x192; tĂ­ch

N

AgNO3 tiĂŞu táť&#x2018;n. Lạp lấi thĂ­ nghiáť&#x2021;m 3 láş§n vĂ lẼy giĂĄ tráť&#x2039; tring bĂŹnh.

10 00

B

Bảng 8.1: Káşżt quả xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Clâ&#x2C6;&#x2019; báşąng dung dáť&#x2039;ch chuẊn AgNO3 theo phưƥng phĂĄp Morh

VAgNO3

VNaCl

CNaCl

A

STT

(ml)

Ă&#x201C;

H

8,00

5,00

0,0400

8,10

5,00

0,0410

Láş§n 3

8,00

5,00

0,0400

TB

8,03

5,00

0,0400

7,00.10-4

! ! ! ,

, ,

$3 = ( = = 8,03(ml)

1,75%

Tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng ta cĂł:

$3 AgNO3.V AgNO3 = VNaCl. CNaCl

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

TO

Ă N

-L

Láş§n 2

RSD%

(n=3)

Ă?-

Láş§n 1

SD

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

TR ẌN

HĂŹnh 8.1: MĂ u cáť§a dung dáť&#x2039;ch trưáť&#x203A;c (vĂ ng) vĂ sau khi chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; (Ä&#x2018;áť? nâu)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

H ĆŻ

N

G

Ä?

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

áş O

TP

.Q

U Y

N

H

Ć

d, Káşżt quả vĂ xáť­ lĂ­ sáť&#x2018; liáť&#x2021;u

CNaCl =

!oq98(. oq98( , . , !9:7O

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

=

,

= 0,0400(M)

81

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

( ,

,

) ( , ,

)

N

=

&

G

Đ

phương pháp Mohr

N

Mẫu:

TR ẦN

- Ngày sản xuất: 2/9/2015

H Ư

- Nước muối sinh lí % NaCl 0,9%

- Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

- CTCP sản xuất và thương mại thiết bị vật tư y tế Nam Hà

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

2, Thí nghiệm 2: Xác định nồng độ NaCl trong nước muối sinh lí bằng

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

. '1 DE . 100 = . 100= 1,75 %

,

F3

TP

RSD % =

.Q

= 7,00.10-4

U Y

N

H

=

==

∑ @B (,@ ,̅ )

Ơ

SD =

;<

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Hình 8.2: Mẫu nước muối sinh lí a, Mục đích thí nghiệm Xác định nồng độ NaCl có trong nước muối sinh lí và so sánh với giá trị gi trên bao bì. 82

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

b, NguyĂŞn tắc. Cho thĂŞm 1 Ă­t K2CrO4 0,15M lĂ m cháť&#x2030; tháť&#x2039; vĂ o dung dáť&#x2039;ch Cl-. Khi nháť? dung dáť&#x2039;ch Ag+ vĂ o dung dáť&#x2039;ch Cl- cĂł cĂĄc quĂĄ trĂŹnh sau: Cl- â&#x2021;&#x152; AgClâ&#x2020;&#x201C; trắng

Ć

(2) Â&#x201E;Â&#x2026;l Â&#x2020; 1 = 10-12

H

2Ag+ + CrO42-â&#x2021;&#x152; Ag2CrO4 â&#x2020;&#x201C;Ä&#x2018;áť? nâu

N

(1) TAgCl = 10-10

N

Ag+ +

.Q

Ag2CrO4 Ä&#x2018;áť? nâu.

TP

c, Tiáşżn hĂ nh thĂ­ nghiáť&#x2021;m

Ä?

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

nưáť&#x203A;c muáť&#x2018;i sinh lĂ­ cho vĂ o cáť&#x2018;c vĂ cân trĂŞn cân káťš thuáş­t. Tᝍ Ä&#x2018;Ăł xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh Ä&#x2018;ưᝣc

N

G

kháť&#x2018;i lưᝣng riĂŞng d.

H ĆŻ

Bưáť&#x203A;c 2: LẼy 2,5ml dung dáť&#x2039;ch nưáť&#x203A;c muáť&#x2018;i sinh lĂ­. ThĂŞm nưáť&#x203A;c cẼt vĂ o miáť&#x2021;ng

TR ẌN

bĂŹnh Ä&#x2018;áť&#x192; chuyáť&#x192;n dung dáť&#x2039;ch xuáť&#x2018;ng Ä&#x2018;ĂĄy bĂŹnh. 1ml dd K2CrO4 0,15M, lắc Ä&#x2018;áť u vĂ tiáşżn hĂ nh chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; báşąng dung dáť&#x2039;ch AgNO3 tᝍ buret như thĂ­ nghiáť&#x2021;m 1. Ghi tháť&#x192; tĂ­ch AgNO3 tiĂŞu táť&#x2018;n. Lạp lấi thĂ­ nghiáť&#x2021;m 3 láş§n vĂ lẼy giĂĄ tráť&#x2039; trung

10 00

B

bĂŹnh.

Ă&#x201C;

A

Xáť­ lĂ­ sáť&#x2018; liáť&#x2021;u tháť&#x2018;ng kĂŞ.

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

TO

Ă N

-L

Ă?-

H

d, Káşżt quả vĂ xáť­ lĂ­ sáť&#x2018; liáť&#x2021;u

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

áş O

Bưáť&#x203A;c 1: XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh kháť&#x2018;i lưᝣng riĂŞng cáť§a nưáť&#x203A;c muáť&#x2018;i sinh lĂ­. TrĂĄng cáť&#x2018;c, lẼy 5ml

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

U Y

Do tĂ­ch sáť&#x2018; tan khĂĄc nhau, khi Cl- Ä&#x2018;ĂŁ káşżt táť§a háşżt báť&#x;i Ag+ sáş˝ xuẼt hiáť&#x2021;n káşżt táť§a

HĂŹnh 8.3: MĂ u cáť§a dung dáť&#x2039;ch sau khi chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122;

83 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

Kháť&#x2018;i lưᝣng riĂŞng d =

!

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

=

,

,

= 0,992(g/ml)

Bảng 8.2: Káşżt quả xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; NaCl trong nưáť&#x203A;c muáť&#x2018;i sinh lĂ­ báşąng RSD%

7,00.10-3

0,800%

(M)

Láş§n 1

14,60

0,146

0,860

Láş§n 2

14,60

0,146

0,860

Láş§n 3

14,70

0,147

0,870

TB

14,63

0,146

0,860

N oq98 ^oq98 _ ( (

, . ,

= 0,146 (M)

,

B

_7O'

=

10 00

Sáť&#x2018; mol NaCl báşąng sáť&#x2018; mol ion ClThiáşżt láş­p cĂ´ng thᝊc tĂ­nh C% NaCl theo mẍu:

A

9:7O %9:7O

=

#9:7O. .

H

Ă&#x201C;

C% =

, . ,

, .

= 0,860%

=

=

Ä?

RSD % =

= 7,00.10-3

DE . '( .100 = , .100= 0,800% F3

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y:

D

Iáť&#x201E; N

&

( , , ) ( , , ) ( , , )

Ă&#x20AC;N

TO

Ă N

-L

Ă?-

â&#x2C6;&#x2018; (, ,Ě&#x2026; ) SD = ;< = = @B @

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

TR ẌN

H ĆŻ

Náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Cl- tĂ­nh Ä&#x2018;ưᝣc: M ' =

N

G

! ! ! , , ,

$3 = ( = = 14,63(ml)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

.Q

U Y

N

(ml)

Ć

SD

H

C%NaCl

Ä?

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

CNaCl

áş O

$Â&#x2026;l5 (

STT

N

phưƥng phåp Mohr

Îľ=

( ,GH; ).JE , . . '( â&#x2C6;&#x161;&

=

â&#x2C6;&#x161;

= 0,0170

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y lĂ : 0,860 Âą 0,0170(M) 84 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

Sai sáť&#x2018; tưƥng Ä&#x2018;áť&#x2018;i :

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

L

Îľ % = % . 100 = 1,90% 33333

| , , | ,

. '(

Ć

=

.â&#x2C6;&#x161;3= 9,89 , tbảng = 4,303

U Y

Do ttĂ­nh> tbảng nĂŞn sai sáť&#x2018; áť&#x; Ä&#x2018;ây khĂ´ng phải lĂ sai sáť&#x2018; ngẍu nhiĂŞn mĂ lĂ sai sáť&#x2018; háť&#x2021;

TP

.Q

tháť&#x2018;ng.

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

a, Thông tin hoất chẼt :

G

Ä?

Hãng sản xuẼt: CTCP bånh kẚo Hải Châu.

H ĆŻ

%NaCl : 74- 82%

- % monoglutanat 8-16% - % Ä&#x2018;ưáť?ng 5-10%

TR ẌN

-

N

Hà m lưᝣng:

10 00

b, Tiáşżn hĂ nh thĂ­ nghiáť&#x2021;m

B

- HĂ m lưᝣng KIO3: 20-40/1Kg muáť&#x2018;i.

A

Bưáť&#x203A;c 1: Cân kháť&#x2018;i lưᝣng muáť&#x2018;i tᝍ 0,08-0,12(g) trĂŞn cân phân tĂ­ch.

Ă&#x201C;

Chuyáť&#x192;n vĂ o cáť&#x2018;c sấch thĂŞm nưáť&#x203A;c cẼt vĂ o Ä&#x2018;áť&#x192; hòa tan muáť&#x2018;i iot ráť&#x201C;i chuyáť&#x192;n vĂ o bĂŹnh

Ă?-

H

Ä&#x2018;áť&#x2039;nh mᝊc 50ml. TrĂĄng lấi báşąng nưáť&#x203A;c cẼt, Ä&#x2018;áť&#x2039;nh mᝊc Ä&#x2018;áşżn vấch.

-L

Bưáť&#x203A;c 2: DĂšng pipet báş§u lẼy 5,00ml dd NaCl, tia nưáť&#x203A;c cẼt vĂ o miáť&#x2021;ng bĂŹnh nĂłn

Ă N

Ä&#x2018;áť&#x192; cho dung dáť&#x2039;ch xuáť&#x2018;ng háşżt Ä&#x2018;ĂĄy, 1ml dung dáť&#x2039;ch K2CrO4, lắc Ä&#x2018;áť u. ChuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; báşąng

TO

dung dáť&#x2039;ch AgNO3 tᝍ buret Ä&#x2018;áşżn khi xuẼt hiáť&#x2021;n káşżt táť§a Ä&#x2018;áť? nâu thĂŹ dᝍng. Ghi tháť&#x192;

Ă&#x20AC;N

tĂ­ch AgNO3. Lạp lấi thĂ­ nghiáť&#x2021;m 3 láş§n vĂ lẼy giĂĄ tráť&#x2039; trung bĂŹnh.

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

c, Káşżt quả vĂ xáť­ lĂ­ sáť&#x2018; liáť&#x2021;u

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

áş O

3, ThĂ­ nghiáť&#x2021;m 3: XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh hĂ m lưᝣng NaCl trong báť&#x2122;t canh iot Hải Châu

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

S

. n

H

xâ&#x2C6;&#x2019;Âľ

N

ttĂ­nh =

N

DÚng chuẊn student (tính theo C%) ta có:

85 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

Hình 8.4: Dung dịch bột canh định mức trong bình 50ml

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

m = 0,1160(g)

N

Khối lượng bột canh iot Hải Châu cân được:

TO

ÁN

Hình 8.5: Màu của dung dịch trước và sau khi chuẩn độ

STT

D

IỄ N

Đ

ÀN

Bảng 8.3: Kết quả xác định hàm lượng NaCl trong bột canh iot Hải Châu

$ l5 (

CNaCl

mNaCl

% NaCl

SD

RSD%

0

0%

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

(g)

(ml)

Lần 1

6,50

0,0300

0,0877

75,7

Lần 2

6,50

0,0300

0,0877

75,7

Lần 3

6,50

0,0300

0,0877

75,7

86 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

TB

6,50

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

0,0300

0,0877

75,7

Tháť&#x192; tĂ­ch trung bĂŹnh AgNO3:

H

, . ,

= 0,0300 (M)

,

TP

Sáť&#x2018; mol NaCl báşąng sáť&#x2018; mol ion Cl-

=

,

,

.100 = 75,7%

H ĆŻ

jẍy

.100 =

TR ẌN

9:7O

áş O

= 0,0877(g)

Thiết lập công thᝊc tính C% NaCl theo mẍu: C% =

Ä?

p .!hÄ&#x2018;j .%9:7O , . . ,

G

mNaCl =

N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Kháť&#x2018;i lưᝣng cáť§a muáť&#x2018;i NaCl:

B

4, ThĂ­ nghiáť&#x2021;m 4: XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Clâ&#x2C6;&#x2019; báşąng dung dáť&#x2039;ch chuẊn AgNO3 theo a, M᝼c Ä&#x2018;Ă­ch thĂ­ nghiáť&#x2021;m

10 00

phưƥng phĂĄp Fajian (dĂšng cháť&#x2030; tháť&#x2039; hẼp ph᝼)

H

Ă?-

lĂ fluorexein.

Ă&#x201C;

A

XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Cl- báşąng phưƥng phĂĄp chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; káşżt táť§a dĂšng cháť&#x2030; tháť&#x2039; hẼp ph᝼

-L

b, Nguyên tắc

Ă N

DĂšng dung dáť&#x2039;ch AgNO3 biáşżt chĂ­nh xĂĄc náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Ä&#x2018;áť&#x192; chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; dung dáť&#x2039;ch Cl- váť&#x203A;i

TO

cháť&#x2030; tháť&#x2039; hẼp ph᝼ fluorexein. Trưáť&#x203A;c Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng trong udng dáť&#x2039;ch dư ion Cl-. CĂĄc hất keo cáť§a AgCl hẼp

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

ph᝼ cĂĄc ion Cl- lẍn Ag+, cĂĄc hất keo trung hòa Ä&#x2018;iáť&#x2021;n. Sau Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng dư

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

_Â&#x2039;Â&#x152;'

=

N

N Â&#x2021;Â&#x2C6;Â&#x2030;Â&#x160;( ^Â&#x2021;Â&#x2C6;Â&#x2030;Â&#x160;( _

U Y

CCl- =

.Q

Náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Cl- tĂ­nh Ä&#x2018;ưᝣc:

Ć

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

N

! ! ! , , ,

$3 = ( = = 6,50(ml)

máť&#x2122;t Ă­t Ag+, cĂĄc hất keo hẼp ph᝼ Ag+ vĂ mang Ä&#x2018;iáť&#x2021;n dưƥng CĂĄc ion Ag+ báť&#x2039; hẼp ph᝼ lĂŞn báť mạt cĂĄc hất keo AgCl sáş˝ hĂşt cĂĄc anion cáť§a cháť&#x2030; tháť&#x2039;

hᝯu cĆĄ(fluorexein) lĂ m thay Ä&#x2018;áť&#x2022;i mĂ u cháť&#x2030; tháť&#x2039;.( cháť&#x2030; tháť&#x2039; thay Ä&#x2018;áť&#x2022;i mĂ u áť&#x; trĂŞn báť mạt káşżt táť§a chᝊ khĂ´ng phải trong dung dáť&#x2039;ch). 87

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Fluorexein trong dung dịch có màu lục vàng, sau điểm tương đương anion của nó bị hấp phụ làm kết tủa có màu đỏ hồng.

H

đều. Thêm 1ml dung dịch hồ tinh bột lắc đều và ghi màu quan sát được(màu

Ơ

Bước 1: Lấy 5,00ml dung dịch NaCl thêm nước cất, 5 giọt chỉ thị fluorexein, lắc

N

c, Tiến hành thí nghiệm

.Q

Bước 2: Chuẩn độ bằng dung dịch AgNO3 từ buret đến khi xuất hiện màu hồng

ẠO

Lặp lại thí nghiệm 3 lần và lấy kết quả trung bình.

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

d, Kết quả và xử lí số liệu

-L

Í-

H

Hình 8.6: Màu dung dịch thu được sau khi chuẩn độ

TO

ÁN

Bảng 8.4: Kết quả xác định nồng độ Cl− bằng dung dịch chuẩn AgNO3 theo VAgNO3

VNaCl

CNaCl

SD

RSD%

(ml)

(ml)

Lần 1

7,90

5,00

0,0390

7,00.10-4

1,75%

Lần 2

8,00

5,00

0,0400

Lần 3

8,00

5,00

0,0400

TB

7,97

5,00

0,0400

D

IỄ N

Đ

ÀN

STT

phương pháp Fajian (dùng chỉ thị hấp phụ)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

bền thì dừng. Ghi thể tích AgNO3 tiêu tốn.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

vàng xanh).

88 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

! ! ! , ,

,

$3 = ( = = 7,97(ml)

, . ,

= 0,0400 (M)

,

N

_Â&#x2039;Â&#x152;'

=

Ć

N oq98 ^oq98 _ ( (

H U Y .Q

TP

( , , ) ( , , ) ( , , )

áş O

Ä?

=

&

= 7,00.10-4

N

H ĆŻ

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y: â&#x2C6;&#x161;&

=

= 1,73.10-3

B

( ,GH; ).JE , . ,

. '1 â&#x2C6;&#x161;

10 00

Îľ=

TR ẌN

RSD % =

DE . '1 .100 = . 100= 1,75%

,

F3

G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

=

N

â&#x2C6;&#x2018; (, ,Ě&#x2026; ) SD = ;< = = @B @

H

Ă&#x201C;

A

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y lĂ : 0,0400 Âą 1,73.10-3(M)

-L

L

Îľ % = Ě&#x2026; . 100 = 4,30%

Ă?-

Sai sáť&#x2018; tưƥng Ä&#x2018;áť&#x2018;i :

Ă N

So sĂĄnh káşżt quả áť&#x; thĂ­ nghiáť&#x2021;m 4 váť&#x203A;i thĂ­ nghiáť&#x2021;m 1

TO

Sáť­ d᝼ng hĂ m FisĆĄ Ä&#x2018;áť&#x192; so sĂĄnh hai káşżt quả thu Ä&#x2018;ưᝣc

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

Theo phưƥng phåp mohr S12

=

â&#x2C6;&#x2018; @B (,@ ,Ě&#x2026; )

=

â&#x2C6;&#x2018; @B (,@ ,Ě&#x2026; )

&

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

CCl- =

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

Náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Cl- tĂ­nh Ä&#x2018;ưᝣc:

= 4,90.10-7

Theo phưƥng phåp Fajian S12

&

= 4,90.10-7

89 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ta có : F =

D , . 'P

=

D , . 'P

=1

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

Mà Flt = 19 > Ftn = 1 độ lặp lại của 2 thí nghiệm là đồng nhất, có thể gộp chung.

90 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BĂ&#x20AC;I 9: PHĆŻĆ NG PHĂ P CHUẨN Ä?áť&#x2DC; OXI HĂ&#x201C;A â&#x20AC;&#x201C; KHᝏ: PHĆŻĆ NG PHĂ P

Ć

N

PEMANGANAT VĂ&#x20AC; PHĆŻĆ NG PHĂ P BICROMAT

.Q

Trang báť&#x2039; cho sinh viĂŞn nhᝯng thao tĂĄc trong phòng thĂ­ nghiáť&#x2021;m hĂła phân tĂ­ch váť

áş O

phưƥng phåp pemanganat và phưƥng phåp bicromat.

Ä?

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Ă p d᝼ng cĂĄc phưƥng phĂĄp chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; oxi hĂła kháť­ Ä&#x2018;áť&#x192; xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Fe2+,

N

G

náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; H2O2 trong nưáť&#x203A;c oxi giĂ . Sáť­ d᝼ng cĂĄc phưƥng phĂĄp xáť­ lĂ­ sáť&#x2018; liáť&#x2021;u tháťąc NguyĂŞn tắc

a, Phưƥng phåp pemanganat

TR ẌN

II.

H ĆŻ

nghiáť&#x2021;m Ä&#x2018;áť&#x192; Ä&#x2018;ĂĄnh giĂĄ káşżt quả phân tĂ­ch.

Phưƥng phĂĄp nĂ y dáťąa trĂŞn cĆĄ sáť&#x; cáť§a phĂĄn ᝊng oxi hĂła kháť­ báşąng KMnO4. Sáťą oxi trưáť?ng axit H2SO4.

A

Phưƥng trÏnh phản ᝊng:

10 00

B

hĂła xảy ra trong cĂĄc mĂ´i trưáť?ng khĂĄc nhau. Trong thĂ­ nghiáť&#x2021;m ta dĂšng trong mĂ´i

H

Ă&#x201C;

MnO4- + 5e + 8H+â&#x2021;&#x152;Mn2+ + 4H2O

-L

Ă?-

Â?%& m = 1,51 V ; Ä?KmnO4 = 1 /%&

%Â?p 81

Ă N

Ä?iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh theo sáťą xuẼt hiáť&#x2021;n mĂ u háť&#x201C;ng cáť§a dung dáť&#x2039;ch khi dư

TO

máť&#x2122;t giáť?t KmnO4.

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

b, Phưƥng phåp bicromat

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

cĂĄch pha dung dáť&#x2039;ch chuẊn, cĂĄc thao tĂĄc cáť§a phưƥng phĂĄp chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; oxi hĂła kháť­,

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

N

M᝼c Ä&#x2018;Ă­ch thĂ­ nghiáť&#x2021;m

U Y

I.

H

NgĂ y thĂ­ nghiáť&#x2021;m: 21/10/2015

Phưƥng phĂĄp nĂ y dáťąa trĂŞn phản ᝊng oxi hĂła báşąng K2Cr2O7 trong mĂ´i trưáť?ng axit theo phản ᝊng: Cr2O72- + 6e + 14H+â&#x2021;&#x152;2Cr3+ + 7H2O

Â? Â&#x2020; ' (m = 1,36 V <Â?%& /%& m = 1,51 V 1 / Â&#x2020; P

Hᝣp chẼt Cr(IV) cĂł tĂ­nh oxi hĂła yáşżu hĆĄn MnO4-. 91 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Để xác định điểm tương đương dùng chất chỉ thị oxi hóa khử như điphenylamin (E0=0,76), axit điphenylsunfonic(E0=0,84). Hóa chất và dụng cụ

N

- Buret : 25,00 ml(± 0,05ml)

H

Ơ

- Pipet bầu : 5,00 ml; 10,00 ml

.Q

- Bình nón 250ml

TP

- Cốc

ẠO

- Dung dịch HCl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

- Đuã thủy tinh

G

Đ

- Phễu

H Ư

N

- Quả bóp cao su - Đinh sắt - Dung dịch H2C2O4 0,05M

A

- Nước oxi già

10 00

- Dung dịch NO2-

B

- Dung dịch Fe2+

TR ẦN

- Dung dịch KMnO4, K2Cr2O7

H

Ó

- Dung dịch H2SO4 2M Quy trình thí nghiệm

-L

IV.

Í-

- Chỉ thị điphenylamin

ÁN

1, Thí nghiệm 1: Pha dung dịch chuẩn K2Cr2O7 0,1N

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

Pha dung dich K2Cr2O7 từ ống chuẩn fixanal

Cách pha

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

- Pipet thường 5ml, 10 ml

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

III.

Bước 1: Dùng đinh thủy tinh đục 2 lỗ của ống rồi chuyển hóa chất vào bình định mức 2 lít. Bước 2: Dùng bình tia nước cất để tráng rửa ống chuẩn để chuyển vào bình định mức hết. Lắc đề cho chất rắn tan hết. Thêm nước cất vào định mức đến vạch. Lắc đều. 92

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bưáť&#x203A;c 3: Chuyáť&#x192;n dung dáť&#x2039;ch tᝍ bĂŹnh Ä&#x2018;áť&#x2039;nh mᝊc vĂ o chai, láť? Ä&#x2018;áť&#x192; cẼt vĂ bảo quản. Ghi thĂ´ng tin cho dung dáť&#x2039;ch. 2, ThĂ­ nghiáť&#x2021;m 2: XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; KMnO4 báşąng dung dáť&#x2039;ch H2C2O4 0,05M

N

H

DĂšng chẼt chuẊn H2C2O4 0,050000M Ä&#x2018;áť&#x192; xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh lấi náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; cáť§a KMnO4 do

Ć

N

a, M᝼c Ä&#x2018;Ă­ch thĂ­ nghiáť&#x2021;m

áş O

b, Nguyên tắc

Ä?

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Dung dáť&#x2039;ch H2C2O4 phản ᝊng hoĂ n toĂ n váť&#x203A;i dung dáť&#x2039;ch KMnO4 theo phưƥng

N

G

trĂŹnh xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh, báť n áť&#x; Ä&#x2018;iáť u kiáť&#x2021;n thưáť?ng vĂ dáť&#x2026; tinh cháşż sấch. Ä?iáť&#x192;m cuáť&#x2018;i chuẊn

H ĆŻ

Ä&#x2018;áť&#x2122; dáť&#x2026; nháş­n biáşżt. Phản ᝊng chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122;:

TR ẌN

5H2C2O4 + 2KMnO4 + 3H2SO4 â&#x2021;&#x152;2MnSO4 + K2SO4 + 10CO2 + 8H2O

B

Â?%& m = 1,51V; Â? / ' = -0,49V 1 1 /%&

10 00

TĂ­nh háşąng sáť&#x2018; cân báşąng cáť§a phản ᝊng:

Ă&#x201C;

A

K = 10339 rẼt láť&#x203A;n nĂŞn phản ᝊng xảy ra hoĂ n toĂ n.

Ă?-

H

c, Tiáşżn hĂ nh thĂ­ nghiáť&#x2021;m

-L

Bưáť&#x203A;c 1: LẼy 5,00ml dung dáť&#x2039;ch H2C2O4, thĂŞm vĂ o 2ml dung dáť&#x2039;ch H2SO4 2M

Ă N

Ä&#x2018;un trĂŞn báşżp Ä&#x2018;iáť&#x2021;n 60-70oC, chĂş Ă˝ khĂ´ng Ä&#x2018;áť&#x192; dung dáť&#x2039;ch báť&#x2039; sĂ´i vĂŹ H2C2O4 sáş˝ báť&#x2039;

TO

phân háť§y. hiáť&#x2021;n mĂ u háť&#x201C;ng báť n trong tháť?i gian 1 phĂşt thĂŹ dᝍng. Ghi lấi tháť&#x192; tĂ­ch KMnO4 Ä&#x2018;ĂŁ dĂšng. Lạp lấi thĂ­ nghiáť&#x2021;m 3 láş§n vĂ lẼy giĂĄ tráť&#x2039; trung bĂŹnh.

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

Bưáť&#x203A;c 2: ChuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; báşąng dung dáť&#x2039;ch KMnO4 tᝍ buret, lắc Ä&#x2018;áť u cho Ä&#x2018;áşżn khi xuẼt

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

.Q

MnO2.

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

U Y

dung dáť&#x2039;ch KMnO4 cĂł lẍn tấp chẼt, khĂ´ng báť n dáť&#x2026; báť&#x2039; phân háť§y báť&#x;i ĂĄnh sĂĄng tấo

d, Káşżt quả vĂ xáť­ lĂ­ sáť&#x2018; liáť&#x2021;u 93 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(ml)

(ml)

Láş§n 1

5,00

10,20

0,0490

Láş§n 2

5,00

10,30

0,0485

Láş§n 3

5,00

10,20

0,0490

TB

5,00

10,23

SD

RSD%

3,00.10-4

0,612%

H ĆŻ

TR ẌN

B

10 00

0,0490

Ă&#x201C;

A

Tháť&#x192; tĂ­ch trung bĂŹnh cáť§a KMnO4 lĂ :

-L

Ă?-

H

! ! ! , , ,

$3 = ( = = 10,23 (ml)

Phưƥng trĂŹnh chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122;:

TO

Ă N

5H2C2O4 + 2KMnO4 + 3H2SO4 â&#x2021;&#x152;2MnSO4 + K2SO4 + 10CO2 + 8H2O

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

Tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng ta cĂł:

M-%& 1 =

4 1 .$ 1 = 4-%& 1 .$-%& 1

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

M-%& 1

G

$-%& 1

N

$ 1

STT

Ä?

Bảng 9.1: Káşżt quả xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; KMnO4 báşąng dung dáť&#x2039;ch H2C2O4

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

áş O

TP

HĂŹnh 9.1: MĂ u cáť§a dung dáť&#x2039;ch sau khi chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122;

.Q

U Y

N

H

Ć

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

56 7 81 .!6 7 8 ,

. ,

!Â?p 81

=

,

= 0,0489(M)

â&#x2C6;&#x2018;@B (,@ ,Ě&#x2026; ) .( , , ) SD = ;< = = = =

( , . )

&

= 3,00.10-4 94 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

DE

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

. '1

.100 = 0,612 % RSD % = 3 .100 =

,

F BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y:

Ě&#x2026;

N

L

. 100 = 1,52%

U Y

Îľ%=

.Q

Sai sáť&#x2018; tưƥng Ä&#x2018;áť&#x2018;i :

H

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y lĂ : 0,0490 Âą 7,45.10-3 (M)

áş O Ä?

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

a, Nguyên tắc

N

G

DĂšng dung dáť&#x2039;ch KMnO4 Ä&#x2018;ĂŁ xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh Ä&#x2018;ưᝣc chĂ­nh xĂĄc náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Ä&#x2018;áť&#x192; chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; dung

H ĆŻ

dáť&#x2039;ch Fe2+ duwah trĂŞn phản ᝊng cáť§a Fe2+ váť&#x203A;i KMnO4 trong mĂ´i trưáť?ng axit:

TR ẌN

5Fe2+ + MnO4- + 8H+â&#x2021;&#x152;5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O

Â?%& m = 1,51V 1 /%&

10 00

B

Â?}~ (m /}~ m = 0,771V

Háşąng sáť&#x2018; cân báşąng cáť§a phản ᝊng lĂ K=1062,6 rẼt láť&#x203A;n nĂŞn phản ᝊng xảy ra hoĂ n

A

toĂ n.

H

Ă&#x201C;

b, Tiáşżn hĂ nh thĂ­ nghiáť&#x2021;m

Ă?-

Bưáť&#x203A;c 1: DĂšng pipet báş§u lẼy 5,00ml dung dáť&#x2039;ch Fe2+ cho vĂ o bĂŹnh nĂłn dung tĂ­ch

-L

250ml, thĂŞm 2ml dung dáť&#x2039;ch H2SO4 2M. ThĂŞm 1ml H3PO4 lắc Ä&#x2018;áť u.

Ă N

Bưáť&#x203A;c 2: ChuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; báşąng dung dáť&#x2039;ch KMnO4 tᝍ buret cho Ä&#x2018;áşżn khi xuẼt hiáť&#x2021;n mĂ u

TO

háť&#x201C;ng báť n trong 1 phĂşt thĂŹ dᝍng. Ghi tháť&#x192; tĂ­ch KMnO4 Ä&#x2018;ĂŁ dĂšng. c, Káşżt quả vĂ xáť­ lĂ­ sáť&#x2018; liáť&#x2021;u

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

Lạp lấi thĂ­ nghiáť&#x2021;m 3 láş§n vĂ lẼy káşżt quả trung bĂŹnh.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

3, ThĂ­ nghiáť&#x2021;m 3: XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Fe2+ báşąng dung dáť&#x2039;ch KMnO4

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

â&#x2C6;&#x161;

= 0,0490 Âą 7,45.10-4

N

â&#x2C6;&#x161;&

= 0,0490 Âą

, . ,

. '1

Ć

Âľ Âą Îľ = 0,0490 Âą

( ,GH; ).JE

95 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

5,00

9,80

Lần 2

5,00

9,80

Lần 3

5,00

10,00

TB

5,00

9,87

RSD%

1,20.10-3

1,24%

TR ẦN

0,0960 0,0960

B

0,0980 0,0970

A

Thể tích trung bình của KMnO4 là:

-L

Í-

H

Ó

! ! ! , , ,

$3 = ( = = 9,87 (ml)

TO

ÁN

Phương trình chuẩn độ: 5Fe2+ + MnO4- + 8H+⇌5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O

ÀN

Tại điểm tương đương ta có: 4}~ m .$}~ m = 4-%& 1 . $-%& 1

Đ IỄ N D

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Lần 1

Đ

(ml)

SD

G

(ml)

M}~ m

N

$-%& 1

H Ư

$}~ m

STT

10 00

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Bảng 9.2: Kết quả xác định nồng độ Fe2+ bằng dung dịch KMnO4

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

TP

Hình 9.2: Màu của dung dịch sau khi chuẩn độ

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

4}~ m =

5 p 81 .! p 81 , . ,

Mà ta có Đ}~ m =

! m %

=

,

= 0,0970(N)

=> CM = CN 96

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

â&#x2C6;&#x2018;@B (,@ ,Ě&#x2026; ) SD = ;< = =

N

=

â&#x2C6;&#x161;&

â&#x2C6;&#x161;

= 2,98.10-3

áş O

( ,GH; ).JE , . , . '(

Ä?

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Îľ=

TP

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y:

N

L

Îľ % = Ě&#x2026; . 100 = 3,07%

H ĆŻ

Sai sáť&#x2018; tưƥng Ä&#x2018;áť&#x2018;i :

G

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y lĂ : 0,0970 Âą 2,98.10-3 (M)

TR ẌN

Îľ < 5% coi sai sáť&#x2018; lĂ sai sáť&#x2018; ngẍu nhiĂŞn, chẼp nháş­n káşżt quả. 4, ThĂ­ nghiáť&#x2021;m 4: XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh hĂ m lưᝣng Fe trong Ä&#x2018;inh sắt báşąng dung dáť&#x2039;ch

10 00

B

KMnO4

A

a, NguyĂŞn tắc thĂ­ nghiáť&#x2021;m

H

Ă&#x201C;

10Fe2+ + 2KMnO4 + 18H2SO4 â&#x2020;&#x2019; 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

Ă N

-L

Ă?-

Hòa tan Ä&#x2018;inh sắt trong H2SO4 mĂ khĂ´ng hòa tan trong HCl Â&#x2013; Â&#x2013; ' vĂŹ Â?Â&#x2018;Â&#x2019;Â&#x201C; ' /Â&#x2018;Â&#x2019;Â&#x2022;m >Â?Â&#x2014;Â&#x2DC;Â&#x2022; /Â&#x2014;Â&#x2DC; Â&#x201D;

TO

b, Quy trĂŹnh thĂ­ nghiáť&#x2021;m

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

Bưáť&#x203A;c 1: ChuẊn báť&#x2039; mẍu

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

N U Y

, . '( DE .100 = .100 = 1,24 %

,

F3

.Q

RSD % =

H

= 1,20.10-3

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

=

.( , , ) ( , , )

Ć

=

&

97 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

Cân khối lượng một đinh sắt trên cân phân tích. Cho vào cốc cân mặc định.

G

Đ

Thêm 10ml dung dịch H2SO4 2M đun trên bếp điện quan sát hiện tượng. Đến

H Ư

N

khi đinh sắt tan hết chuyển dung dịch vào bình định mức 50ml. Tráng rửa rồi chuyển vào và định mức đến vạch.

TR ẦN

Bước 2: Lấy 5,00ml dung dịch phân tích, thêm 2ml dung dịch H2SO4 2M chuẩn độ bằng dung dịch KMnO4 từ buret cho đến khi xuất hiện màu hồng bền thì

B

dừng. Ghi thể tích KMnO4 tiêu tốn.

A

10 00

Lặp lại thí nghiệm 3 lần và lấy giá trị trung bình.

Í-

H

Ó

c, Kết quả và xử lí số liệu

ÁN

-L

Bảng 9.3: Kết quả xác định hàm lượng Fe trong đinh sắt bằng dung dịch

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

STT

KMnO4

$-%& 1

CFe

mFe

%Fe

SD

RSD%

7,10.10-4

0,822%

(ml)

Lần 1

8,80

0,0860

0,240

97,9

Lần 2

8,80

0,0860

0,240

97,9

Lần 3

8,90

0,0870

0,243

99,3

TB

8,83

0,0860

0,241

98,2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Hình 9.3: Mẫu đinh sắt

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

98 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tháť&#x192; tĂ­ch trung bĂŹnh cáť§a KMnO4 lĂ :

! ! ! , , ,

$3 = ( = = 8,83(ml)

Tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng ta cĂł:

Ä?

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

r}~ m = nFe = 4,30.10-4(mol)

N

H ĆŻ

! Â&#x20AC;

. , . , . , . '(

=

TR ẌN

NÂ?p 8 .% Â&#x20AC; . '( !hÄ&#x2018;j . Â?p 81 .! 1

G

CĂ´ng thᝊc tĂ­nh kháť&#x2018;i lưᝣng Fe cĂł trong Ä&#x2018;inh sắt:

,

= 0,241(g)

Kháť&#x2018;i lưᝣng Ä&#x2018;inh sắt cân Ä&#x2018;ưᝣc:

10 00

B

m = 0,2453(g)

A

%Fe cĂł trong Ä&#x2018;inh sắt lĂ :

,

,

.100 = 98,2%

-L

Ă?-

H

Ă&#x201C;

â&#x2C6;&#x2018;@B (,@ ,Ě&#x2026; ) .( , , ) SD = ;< = = = = &

( , . )

= 7,00.10-4

Ă N

DE ,

. '( .100 = .100 = 0,822 % F3

,

TO

RSD % =

Ä?

Ă&#x20AC;N

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y:

Iáť&#x201E; N

Îľ=

( ,GH; ).JE , . ,

'1 â&#x2C6;&#x161;&

=

â&#x2C6;&#x161;

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

r}~ m = CM.V = 0,0863.5.10-3 = 4,30.10-4 (mol)

m=

Ć U Y

=> CM = CN

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

.Q

%

= 0,0863(M)

,

TP

MĂ ta cĂł Ä?}~ m =

N

=

! Â&#x20AC; m

H

5Â?p 81 .!Â?p 81 , . ,

áş O

4}~ m =

N

4}~ m .$}~ m = 4-%& 1 .$-%& 1

= 1,70.10-3

D

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y lĂ : 0,0970 Âą 1,70.10-3(M) Sai sáť&#x2018; tưƥng Ä&#x2018;áť&#x2018;i :

L

Îľ % = Ě&#x2026; . 100 = 1,97% 99

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

5, Thí nghiệm 5: Xác định NO2- bằng dung dịch KMnO4 a, Nguyên tắc

N

Phương trình phản ứng:

H

.Q

' ' = 0,94V 5 ( /5

TP

Sử dụng phương pháp chuẩn độ ngược.

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

phản ứng hết với KMnO4. Chuẩn độ H2C2O4 dư bằng KMnO4 từ buret.

H Ư

N

G

b, Tiến hành thí nghiệm

TR ẦN

Bước 1: Lấy 5,00ml dung dịch NO2- từ NaNO2, thêm 5ml dung dịch H2SO4 2M và 12,5ml dung dịch KMnO4. Đậy nắp bình( dùng giấy vải mềm đậy miệng bình) để trong bóng tối 10 phút. Sau đó lắc và trộn đều, dung dịch có màu tím.

10 00

B

Bước 2: Thêm 5,00 ml dung dịch H2C2O4 0,05M lắc đều thì thấy dung dịch bị mất màu. Đun trên bếp điện 70-800C.

A

Bước 3: Chuẩn độ bằng dung dịch KMnO4 từ buret đến khi xuất hiện màu hồng

H

Ó

bền của dung dịch. Ghi thể tích KMnO4 tiêu tốn.

-L

Í-

Lặp lại thí nghiệm 3 lần và lấy giá trị trung bình.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

c, Kết quả và xử lí số liệu

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Cho một lượng dư KMnO4 tác dụng với NO2-. Thêm một lượng dư H2C2O4 để

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

%& m = 1,51V 1 /%&

Ơ

5NO2- + 2MnO4- + 6H+ → 5NO3- + 2Mn2+ + 3H2O

100 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(ml)

Láş§n 1

5,50

5,00

Láş§n 2

5,50

Láş§n 3

5,50

TB

5,50

H ĆŻ

(ml)

M5 5

0

0

0,0280

10 00 A

RSD%

5,00

0,0280

5,00

0,0280

5,00

0,0280

Ă?-

H

Ă&#x201C;

SD

TR ẌN

$5 '

B

$-%& 1

STT

N

Bảng 9.4: Káşżt quả xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh NO2- báşąng dung dáť&#x2039;ch KMnO4

Ă N

-L

X᝭ lí kết quả:

Sáť&#x2018; mili Ä&#x2018;ưƥng lưᝣng gam (mÄ?) cáť§a NO2- = $5 ' . 45 '

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

TO

- Sáť&#x2018; mili Ä&#x2018;ưƥng lưᝣng gam (mÄ?) cáť§a KMnO4 trong 12,5ml dung dáť&#x2039;ch KMnO4 0,049N = 12,5.0,049

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

G

Ä?

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

HĂŹnh 9.4: MĂ u cáť§a dung dáť&#x2039;ch sau khi chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122;

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

áş O

TP

.Q

U Y

N

H

Ć

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

- Sáť&#x2018; mÄ? cáť§a H2C2O4 dư báşąng sáť&#x2018; mÄ? cáť§a KMnO4 Ä&#x2018;ĂŁ tiĂŞu táť&#x2018;n khi chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; = 4-%& 1 . $-%& 1

- Sáť&#x2018; mÄ? cáť§a H2C2O4 Ä&#x2018;ĂŁ thĂŞm vĂ o = 4 1 . $ 1 - Sáť&#x2018; mÄ? H2C2O4 Ä&#x2018;ĂŁ phản ᝊng váť&#x203A;i KMnO4 trong 12,5ml KMnO4 0,049N = 4 1 . $ 1 - 4-%& 1 . $-%& 1 101

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

12,5.0,049 = 45 ' .$5 ' + 4 1 . $ 1 - 4-%& 1 . $-%& 1 !98'

, . . .( ,

. , . , . , )

N

Ć

= 0,0280(N)

,

N

=

, . , .(56 7 81 .!6 7 81 5Â?p 81 .!Â?p 81 )

H

45 ' =

áş O

Phư�n trÏnh phản ᝊng:

Ä?

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 â&#x2020;&#x2019; K2SO4 + 2MnSO4 + 5O2â&#x2020;&#x2018; + 8H2O

N

G

Lưu Ă˝: Dung dáť&#x2039;ch nưáť&#x203A;c oxi giĂ khĂ´ng báť n trong khĂ´ng khĂ­ nĂŞn cĂĄc thao tĂĄc

H ĆŻ

chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; cáş§n lĂ m nhanh vĂ chĂ­nh xĂĄc.

TR ẌN

ThĂ´ng tin sản phẊm: Nưáť&#x203A;c oxi giĂ : 10 tháť&#x192; tĂ­ch

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

TO

Ă N

-L

Ă?-

H

Ă&#x201C;

A

10 00

B

CTSX: CTCPQT Ä?ấi Lᝣi (NSX: 1/7/2015-HSD: 36 thĂĄng)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

.Q

a, NguyĂŞn tắc thĂ­ nghiáť&#x2021;m:

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

U Y

6, ThĂ­ nghiáť&#x2021;m 6: XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh H2O2 trong nưáť&#x203A;c oxi giĂ báşąng dung dáť&#x2039;ch KMnO4

HĂŹnh 9.5: Mẍu nưáť&#x203A;c oxi giĂ b, CĂĄch tiáşżn hĂ nh

102 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bưáť&#x203A;c 1: LẼy 5,00ml nưáť&#x203A;c oxi giĂ pha loĂŁng vĂ o bĂŹnh Ä&#x2018;áť&#x2039;nh mᝊc 50ml. Ä?áť&#x2039;nh mᝊc Ä&#x2018;áşżn vấch báşąng nưáť&#x203A;c cẼt. ChuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; báşąng dung dáť&#x2039;ch KMnO4 0,05N tᝍ buret cho Ä&#x2018;áşżn khi xuẼt hiáť&#x2021;n mĂ u

H

Ć

háť&#x201C;ng báť n thĂŹ dᝍng. Ghi lấi tháť&#x192; tĂ­ch KMnO4 tiĂŞu táť&#x2018;n. Lạp lấi thĂ­ nghiáť&#x2021;m 3 láş§n vĂ

N

Bưáť&#x203A;c 2: LẼy 5,00ml dung dáť&#x2039;ch phân tĂ­ch, thĂŞm 2ml dung dáť&#x2039;ch H2SO4 2M.

.Q

.#

$-%& 1

(ml)

(ml)

Láş§n 1

5,00

18,50

1,81

3,06

Láş§n 2

5,00

18,50

1,81

Láş§n 3

5,00

18,50

1,81

TB

5,00

18,50

RSD

Ä?

(n=3)

N

G

H2O2

SD

áş O

C%

0

0

TR ẌN

3,06

1,81

3,06

3,06

10 00

Tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng ta cĂł:

4

B

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

STT

4 . $ = 4-%& 1 . $-%& 1

Ă&#x201C;

A

5Â?p 81 .!Â?p 81

Ă?-

H

4 =

!6 8

=

, . ,

,

= 0,181N

TO

Ă N

-L

Náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; cáť§a H2O2 cĂł trong 5ml Ä&#x2018;áť&#x2039;nh mᝊc trong bĂŹnh 50ml lĂ : S .100 !.Â&#x2122;

= 1,81

7, ThĂ­ nghiáť&#x2021;m 7: XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Fe2+ báşąng dung dáť&#x2039;ch K2Cr2O7 a, NguyĂŞn tắc thĂ­ nghiáť&#x2021;m

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

C% cáť§a H2O2 lĂ : C% =

C = N.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

$

H ĆŻ

Bảng 9.5: Káşżt quả xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh H2O2 trong nưáť&#x203A;c oxi giĂ báşąng dung dáť&#x2039;ch KMnO4

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

U Y

6 8 .%6 8

TP

C% H2O2 =

N

lẼy kết quả trung bÏnh.

Sáť­ d᝼ng K2Cr2O7 lĂ m chẼt chuẊn gáť&#x2018;c vĂŹ dung dáť&#x2039;ch nĂ y rẼt báť n. DĂšng dung dáť&#x2039;ch Ä&#x2018;ĂŁ biáşżt chĂ­nh xĂĄc náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Ä&#x2018;áť&#x192; xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Fe2+ trong mĂ´i trưáť?ng axit ( 103 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H2SO4 hoạc HCl ) cĂł thĂŞm H3PO4 Ä&#x2018;áť&#x192; tấo phᝊc khĂ´ng mĂ u váť&#x203A;i Fe3+ theo phưƥng trĂŹnh phản ᝊng: Cr2O72- + 6Fe2+ + 14H+ â&#x2020;&#x2019; 6Fe3+ + 2 Cr3+ + 7H2O

.Q

U Y

Bưáť&#x203A;c 1: LẼy 5,00ml dung dáť&#x2039;ch Fe2+, thĂŞm vĂ o 2ml dung dáť&#x2039;ch H2SO4 2M, 1ml

TP

dung dáť&#x2039;ch H3PO4 Ä&#x2018;ạc, thĂŞm 2-3 giáť?t cháť&#x2030; tháť&#x2039; Ä&#x2018;iphenylamin lắc Ä&#x2018;áť u, chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; báşąng

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

dᝍng. Ghi lấi tháť&#x192; tĂ­ch K2Cr2O7 tiĂŞu táť&#x2018;n.

G

Ä?

Lạp lấi thĂ­ nghiáť&#x2021;m 3 láş§n vĂ lẼy giĂĄ tráť&#x2039; trung bĂŹnh.

H ĆŻ

N

d, Káşżt quả vĂ xáť­ lĂ­ sáť&#x2018; liáť&#x2021;u

$}~ m

(ml)

(ml)

Láş§n 2

9,80

Láş§n 3

9,70

TB

9,73

SD

RSD%

5,00

0,097

7,1.10-4

0,73%

5,00

0,098

5,00

0,097

5,00

0,097

10 00

9,70

-L

Ă?-

H

Ă&#x201C;

Láş§n 1

M}~ m

B

$- Â&#x2020; P

A

STT

TR ẌN

Bảng 9.6: Káşżt quả xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Fe2+ báşąng dung dáť&#x2039;ch K2Cr2O7

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

TO

Ă N

Tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng:

4}~ m =

4}~ m .$}~ m = 4- Â&#x2020; P .$- Â&#x2020; P

5Â? 7Â&#x161; 8P .!Â? 7Â&#x161; 8P ! Â&#x20AC; m

=

, . , ,

= 0,097N

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

áş O

dung dáť&#x2039;ch K2Cr2O7 tᝍ buret Ä&#x2018;áşżn khi dung dáť&#x2039;ch xuẼt hiáť&#x2021;n mĂ u xanh tĂ­m báť n thĂŹ

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

N

H

Ć

b, CĂĄch tiáşżn hĂ nh

N

K = 1059,9 háşąng sáť&#x2018; cân báşąng cáť§a phản ᝊng rẼt láť&#x203A;n nĂŞn phản ᝊng xảy ra hoĂ n toĂ n.

TĂ­nh biĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y Îľ=

( ,GH; ).JE , . , '1 â&#x2C6;&#x161;&

=

â&#x2C6;&#x161;

= 1,8.10-3

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y lĂ : 0,097 Âą 1,8.10-3 (M) 104 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

Sai sáť&#x2018; tưƥng Ä&#x2018;áť&#x2018;i :

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

L

Îľ % = Ě&#x2026; . 100 = 1,86%

N

DĂšng hĂ m fisĆĄ Ä&#x2018;áť&#x192; Ä&#x2018;ĂĄnh giĂĄ káşżt quả thĂ­ nghiáť&#x2021;m xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh Fe2+ áť&#x; thĂ­ nghiáť&#x2021;m 3 váť&#x203A;i

Ć

thĂ­ nghiáť&#x2021;m 7

U Y

< = 1,4.10-6

D

, . '2

, . 'P

= 2,78

N

G

FLT = 19 > FTN =2,78

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

TO

Ă N

-L

Ă?-

H

Ă&#x201C;

A

10 00

B

TR ẌN

H ĆŻ

Ä?áť&#x2122; lạp lấi cáť§a 2 thĂ­ nghiáť&#x2021;m lĂ Ä&#x2018;áť&#x201C;ng nhẼt.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

=

TP

D

áş O

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

F=

Ä?

< = 5,04.10-7

.Q

ThĂ­ nghiáť&#x2021;m 7 phưƥng sai bĂŠ hĆĄn:

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

N

H

Ta cĂł áť&#x; thĂ­ nghiáť&#x2021;m 3 phưƥng sai láť&#x203A;n hĆĄn:

105 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đ

Mục đích thí nghiệm

N

I.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Ngày thí nghiệm: 28/10/2015

H Ư

Trang bị cho sinh viên những thao tác trong phòng thí nghiệm hóa phân tích về

TR ẦN

cách pha dung dịch chuẩn, các thao tác của phương pháp chuẩn độ oxi hóa khử, phương pháp iốt.

Áp dụng các phương pháp chuẩn độ oxi hóa khử để xác định nồng độ Na2S2O3,

10 00

B

%glucozơ trong dung dịch truyền tĩnh mạch, vitamin C trong viên nén và viên sủi, trong nước C-C Lemon, trong sữa tươi. Sử dụng các phương pháp xử lí số Nguyên tắc

H

II.

Ó

A

liệu thực nghiệm để đánh giá kết quả phân tích.

-L

Í-

Cơ sở của phản ứng này là các quá trình oxi hóa khử biến iot tự do thành ion I-

ÁN

và ngược lại:

I2 + 2e ⇌2I-

TO

Gía trị / ' = 0,535V tương đối nhỏ. Như vậy iot tự do có thể oxi hóa các chất

D

IỄ N

Đ

ÀN

khử có thế tiêu chuẩn E0 < / ' =0,535V ( như SO32-, S2O3-, S2-, CN-, SCN-,...)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

IOT

ẠO

TP

BÀI 10: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ OXI HÓA KHỬ, PHƯƠNG PHÁP

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Mặt khác các chất oxi hóa khác có E0 > / ' =0,535V sẽ bị khử bởi ion I- như MnO4-, Cr2O72-, ...

Iot có khả năng tan tốt trong dung dịch KI do có quá trình: I2 + I-⇌ I3106

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Sơ đồ nguyên tắc của phản ứng iot khi đó có thể biểu diễn I3- + 2e ⇌3I- ( / ' = 0,536V

Thế oxi hóa khử của các cặp I2/2I- và I3-/3I- là như nhau. I3- phản ứng như

N

H

Thế oxi hóa khử của hệ I2/2I- hoặc I3/3I- không phụ thuộc vào nồng độ H+ nếu

Ơ

N

I2

ẠO

AsO43- + 2I- + 2H+⇌ AsO33- + I2 + H2O

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Trong đó nửa phản ứng :

N

G

AsO43- + 2H+ + 2e⇌ AsO33- + H2O

+

,

TR ẦN

1('/ ((' =

(' (' 1 / (

H Ư

Có thế oxi hóa khử là:

/ 1(' 0/ m 0

. lg

/ ((' 0

B

Ở pH = 0; (' / (' = 0,57V 1

10 00

Nhưng ở pH =8 thế oxi hóa khử chuẩn

(

(' (' = 1 / (

0,098V.

A

pH tăng thế oxi hóa khử của hệ giảm và khả năng oxi hóa của AsO43-

H

Ó

giảm (AsO33- tăng)

Í-

do đó ở pH = 0 thì AsO43- có thể oxi hóa được I- phản ứng theo chiều thuận

ÁN

nghịch.

-L

còn ở dung dịch NaHCO3 thì I2 lại oxi hóa được AsO33- phản ứng theo chiều

TO

Chất khử dùng trong phương pháp iot là Natri thiosunfat Na2S2O3. Khi tác dụng

D

IỄ N

Đ

ÀN

với iot tự do: 2S2O32- + I2⇌S4O62- + 2I-

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

nước.

TP

.Q

chứa oxi trong thành phần phân tử khi phản ứng với I- hoặc I2 có mặt H+ sẽ tạo

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

phản ứng tiến hành trong môi trường axit mạnh. Tuy nhiên nhiều chất oxi hóa có

Thiosunfat dùng để chuẩn độ lượng dư iot đã them vào trong quá trình chuẩn độ một số chất khử hoặc dùng để chuẩn độ iot tạo thành khi cho I- tác dụng với các chất oxi hóa.

107 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Chỉ thị dùng trong phương pháp iot là hồ tinh bột. Aminloza có trong thành phần hồ tinh bột tạo với phức iot hợp chất màu xanh. Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm

N

- Buret : 25,00 ml(± 0,05ml)

H

Ơ

- Pipet bầu : 5,00 ml; 10,00 ml

.Q

- Bình nón 250ml

TP

- Cốc

ẠO

- Dung dịch HCl

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

- Đuã thủy tinh

G

Đ

- Phễu

H Ư

N

- Quả bóp cao su - Dung dịch I2 0,1N, 0,01N - Dung dịch glucozơ

B

- Dung dịch Cu2+

TR ẦN

- Dung dịch Na2S2O3

A

- Sữa tươi Yomost

10 00

- Viên nén vitamin C, viên sủi vitamin C

H

Ó

- Dung dịch H2SO4 2M, NaOH 1M

Í-

- Dung dịch KI, KSCN

-L

- Hồ tinh bột

ÁN

+ Cách pha chỉ thị hồ tinh bột 1%: ( C6H10O5)n : Hòa tan 5(g) trong

TO

100ml nước cất, khuấy đều, đổ vào becher có chứa 400ml nước cất đang

D

IỄ N

Đ

ÀN

sôi. Đung tiếp đến khi dung dịch sôi trở lại, để nguội rồi nhỏ vài giọt HCHO 40% vào để bảo quản hồ tinh bột được lâu hơn.

IV.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

- Pipet thường 5ml, 10 ml

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

III.

Tiến hành thí nghiệm

1, Thí nghiệm 1: Xác định nồng độ Na2S2O3 bằng dung dịch K2Cr2O7 0,05(M) a, Nguyên tắc thí nghiệm 108

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Trong phưƥng phĂĄp iot dĂšng phản ᝊng cáť§a iot váť&#x203A;i thiosunfat cĂł háşąng sáť&#x2018; cân báşąng K = 1015,08 rẼt láť&#x203A;n phản ᝊng xảy ra hoĂ n toĂ n. Ä?áť&#x192; xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Na2S2O3 mĂ dĂšng cĂĄch chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; thay tháşż, sáť­ d᝼ng chẼt chuẊn K2Cr2O7.

Ć

H

Ä&#x2018;ưᝣc vĂŹ phản ᝊng lĂ khĂ´ng Ä&#x2018;ĆĄn tráť&#x2039; vĂ khĂ´ng tháť&#x192; biáť&#x192;u diáť&#x2026;n báşąng máť&#x2122;t phưƥng

N

CĹŠng khĂ´ng xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh tráťąc tiáşżp náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Na2S2O3 báşąng dung dáť&#x2039;ch chuẊn K2Cr2O7

.Q

Phưƥng trÏnh phản ᝊng:

G

DĂšng cháť&#x2030; tháť&#x2039; lĂ háť&#x201C; tinh báť&#x2122;t.

Ä?

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

2S2O32- + I2â&#x2021;&#x152;S4O62- + 2I-

áş O

Lưᝣng I2 giải phĂłng ra chuẊn báşąng dung dáť&#x2039;ch Na2S2O3:

H ĆŻ

N

b, Tiáşżn hĂ nh thĂ­ nghiáť&#x2021;m

Bưáť&#x203A;c 1: LẼy 10,00ml dung dáť&#x2039;ch K2Cr2O7 0,05N cho vĂ o bĂŹnh tan giĂĄc 250ml,

TR ẌN

thĂŞm 5ml dung dáť&#x2039;ch H2SO4, 5ml dung dáť&#x2039;ch KI 10%, lắc Ä&#x2018;áť ráť&#x201C;i Ä&#x2018;áş­y kĂ­n vĂ Ä&#x2018;áť&#x192; trong bĂłng táť&#x2018;i 10 phĂşt.

10 00

B

Bưáť&#x203A;c 2: Tia nưáť&#x203A;c cẼt vĂ o miáť&#x2021;ng bĂŹnh cho dung dáť&#x2039;ch xuáť&#x2018;ng háşżt ráť&#x201C;i lắc Ä&#x2018;áť u. ChuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; báşąng dung dáť&#x2039;ch Na2S2O3 tᝍ buret cho Ä&#x2018;áşżn khi dung dáť&#x2039;ch xuẼt hiáť&#x2021;n mĂ u

A

vĂ ng rĆĄm thĂŹ thĂŞm 1ml dung dáť&#x2039;ch háť&#x201C; tinh báť&#x2122;t 1%. Tiáşżp t᝼c nháť? dung dáť&#x2039;ch

H

Ă&#x201C;

Na2S2O3 tᝍ buret cho Ä&#x2018;áşżn khi mẼt mĂ u xanh Ä&#x2018;en thĂŹ dᝍng. Ghi lấi tháť&#x192; tĂ­ch

Ă?-

Na2S2O3 tiĂŞu táť&#x2018;n. Lạp lấi thĂ­ nghiáť&#x2021;m 3 láş§n vĂ lẼy káşżt quả trung bĂŹnh.

Ă N

-L

c, Káşżt quả vĂ xáť­ lĂ­ sáť&#x2018; liáť&#x2021;u

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

TO

Bảng 10.1: Káşżt quả xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Na2S2O3 báşąng dung dáť&#x2039;ch K2Cr2O7.

$- Â&#x2020; P

$5 D (

M5 D (

(ml)

(ml)

(N)

Láş§n 1

10,00

9,70

0,0515

Láş§n 2

10,00

9,70

0,0515

Láş§n 3

10,00

9,80

0,0510

TB

10,00

9,73

0,0514

STT

SD

RSD%

3,00.10-4

0,584

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

K2Cr2O7 + 6KI + 7H2SO4 â&#x2020;&#x2019; Cr2(SO4)3 + 3I2 + 4K2SO4 + 7H2O

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

U Y

N

trĂŹnh xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh.

109 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

45 D ( . $5 D ( = 4- Â&#x2020; P . $- Â&#x2020; P

N H

= 0,0514(N)

áş O

a, NguyĂŞn tắc thĂ­ nghiáť&#x2021;m

G

2S2O32- + I2â&#x2021;&#x152;S4O62- + 2I-

Ä?

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Phưƥng trÏnh phản ᝊng:

H ĆŻ

N

DĂšng cháť&#x2030; tháť&#x2039; lĂ háť&#x201C; tinh báť&#x2122;t.

TR ẌN

b, Tiáşżn hĂ nh thĂ­ nghiáť&#x2021;m

10 00

B

Bưáť&#x203A;c 1: LẼy 5,00ml dung dáť&#x2039;ch I2 cho vĂ o bĂŹnh nĂłn 250ml Ä&#x2018;áť&#x192; xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh lấi náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122;. Tia nưáť&#x203A;c cẼt vĂ o bĂŹnh, lắc Ä&#x2018;áť u.

A

Bưáť&#x203A;c 2: ChuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; báşąng dung dáť&#x2039;ch Na2S2O3 tᝍ buret xuẼt hiáť&#x2021;n mĂ u vĂ ng rĆĄm

H

Ă&#x201C;

sĂĄng thĂŹ thĂŞm 1ml dung dáť&#x2039;ch háť&#x201C; tinh báť&#x2122;t, dung dáť&#x2039;ch cĂł mĂ u xanh Ä&#x2018;en, chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122;

Ă?-

Ä&#x2018;áşżn khi mẼt mĂ u thĂŹ dᝍng. Ghi lấi tháť&#x192; tĂ­ch dung dáť&#x2039;ch Na2S2O3 tiĂŞu táť&#x2018;n.

Ă N

-L

Lạp lấi thĂ­ nghiáť&#x2021;m 3 láş§n vĂ lẼy giĂĄ tráť&#x2039; trung bĂŹnh.

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

TO

c, Káşżt quả vĂ xáť­ lĂ­ sáť&#x2018; liáť&#x2021;u

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

2, ThĂ­ nghiáť&#x2021;m 2: XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh lấi I2 0,1N báşąng dung dáť&#x2039;ch Na2S2O3

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

,

N

, . ,

Ć

!9: J 8(

U Y

=

5Â? 7Â&#x161; 8P .!Â? 7Â&#x161; 8P

.Q

45 D ( =

110 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

.Q

(a) b)

Ä?

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

áş O

(b).

G

Bảng 10.2: Káşżt quả xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh lấi I2 0,1N báşąng dung dáť&#x2039;ch Na2S2O3

$5 D (

4Â&#x203A;

Láş§n 1

9,40

0,0966

Láş§n 2

9,50

Láş§n 3

9,50

TB

9,47

SD

RSD%

6,40.10-4

0,657%

TR ẌN

H ĆŻ

N

STT

0,0977 0,0977

10 00

B

0,0974

A

Tháť&#x192; tĂ­ch trung bĂŹnh cáť§a Na2S2O3 lĂ :

-L

Xáť­ lĂ­ sáť&#x2018; liáť&#x2021;u:

Ă?-

H

Ă&#x201C;

! ! ! , , ,

$3 = ( = = 9,47(ml)

4Â&#x203A; . $Â&#x203A; = 45 D ( . $5 D ( 4Â&#x203A; =

59: J 8( .!9: J 8( !Â&#x17E;

Ä?

Ă&#x20AC;N

TO

Ă N

Tấo Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng ta cĂł:

, . , ,

= 0,0974(N)

D

Iáť&#x201E; N

=

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

HĂŹnh 10.1: MĂ u cáť§a dung dáť&#x2039;ch trong quĂĄ trĂŹnh chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; (a) vĂ sau khi chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122;

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

U Y

N

H

Ć

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

SD

= ;< = =

â&#x2C6;&#x2018; @B (,@ ,Ě&#x2026; ) &

111 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

= =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

.( , , ) ( , , )

= 6,40.10-4``

Ć

N

DE , . '1 . 100 = . 100= 0,657 % F3

,

H

= 0,0974 Âą

â&#x2C6;&#x161;

U Y

â&#x2C6;&#x161;&

, . , . '1

= 0,0974 Âą 1,590.10-3

.Q

Âľ Âą Îľ = 0,0974 Âą

( ,GH; ).JE

N

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y:

. 100 = 1,63%

N

TR ẌN

a, NguyĂŞn tắc thĂ­ nghiáť&#x2021;m

H ĆŻ

3, ThĂ­ nghiáť&#x2021;m 3: XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Cu2+ báşąng phưƥng phĂĄp iot Trong phưƥng phĂĄp iot, ion Cu2+ Ä&#x2018;ưᝣc xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh theo cĂĄch chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; giĂĄn tiáşżp

B

dáťąa trĂŞn tĂĄc d᝼ng cáť§a Cu2+ vĂ I- trong mĂ´i trưáť?ng axit loĂŁng Ä&#x2018;áť&#x192; ngÄ&#x192;n phản ᝊng

10 00

tháť§y phân cáť§a Cu2+ kèm theo sáťą oxi hĂła cáť§a ion I- thĂ nh ion táťą do vĂ káşżt táť§a CuI. Lưᝣng I2 sinh ra Ä&#x2018;ưᝣc chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; báşąng dung dáť&#x2039;ch thiosunfat.

Ă&#x201C;

A

Ä?áť&#x192; hoĂ n thiáť&#x2021;n cĂĄch xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh Cu2+ báşąng phưƥng phĂĄp iot ngưáť?i ta thay dung dáť&#x2039;ch

-L

Ă?-

H

KI báşąng háť&#x2014;n hᝣp KI + KSCN. Khi cho háť&#x2014;n hᝣp vĂ o xảy ra cĂĄc phản ᝊng: 2Cu2+ + 4I-â&#x2021;&#x152;2CuIâ&#x2020;&#x201C; +

I2

Ă N

Â? Â&#x; m / Â&#x; = 0,345V; Â? Â&#x; m / Â&#x; m = 0,17V <Â?Â&#x203A; / Â&#x203A; ' = 0,535V.

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

TO

Â? Â&#x; m / Â&#x;Â&#x203A; = 0,878 >Â?Â&#x203A; / Â&#x203A; ' = 0,535V.

2CuI + 2SCN â&#x2021;&#x152;Cu2(SCN)â&#x2020;&#x201C; + 2I-

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ě&#x2026;

áş O

L

Ä?

Îľ%=

G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Sai sáť&#x2018; tưƥng Ä&#x2018;áť&#x2018;i :

TP

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y lĂ : 0,0974 Âą 0,0159.10-3 (M)

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

RSD % =

Cháť&#x2030; tháť&#x2039; háť&#x201C; tinh báť&#x2122;t. b, Tiáşżn hĂ nh thĂ­ nghiáť&#x2021;m

Bưáť&#x203A;c 1: LẼy 5,00ml dung dáť&#x2039;ch Cu2+ vĂ o bĂŹnh nĂłn, thĂŞm 2,5ml dung dáť&#x2039;ch H2SO4 2M + 5ml dung dáť&#x2039;ch KI + KSCN. Dung dáť&#x2039;ch cĂł mĂ u cĂ cĂ phĂŞ (nâu). Ä?áş­y kĂ­n vĂ Ä&#x2018;áť&#x192; trong bĂłng táť&#x2018;i 10 phĂşt. 112

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bưáť&#x203A;c 2: ChuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; Na2S2O3 tᝍ tᝍ tᝍ buret Ä&#x2018;áşżn khi xuẼt hiáť&#x2021;n mĂ u rĆĄm sĂĄng thĂŹ thĂŞm 1ml dung dáť&#x2039;ch háť&#x201C; tinh báť&#x2122;t 1% vĂ o chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; tiáşżp cho mẼt mĂ u xanh Ä&#x2018;en cáť§a dung dáť&#x2039;ch thĂŹ dᝍng. Ghi lấi tháť&#x192; tĂ­ch Na2S2O3 tiĂŞu táť&#x2018;n. Lạp lấi thĂ­ nghiáť&#x2021;m 3

N

láş§n vĂ lẼy giĂĄ tráť&#x2039; trung bĂŹnh.

SD 5,79.10-4

.Q

4 Â&#x; m

RSD%

0,0997

Láş§n 3

9,60

0,0987

TB

9,67

0,0994

áş O

9,70

Ä?

Láş§n 2

G

0,0997

N

9,70

H ĆŻ

Láş§n 1

10 00

B

TR ẌN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

(ml)

Tháť&#x192; tĂ­ch trung bĂŹnh cáť§a Na2S2O3 lĂ :

! ! ! , , ,

= 9,67(ml) $3 = ( =

Ă?-

H

Ă&#x201C;

A

Hay 4 Â&#x; m .$ Â&#x; m = 45 D ( . $5 D ( 4 Â&#x; m =

Ă&#x20AC;N

TO

Ă N

-L

Sáť&#x2018; mÄ? cáť§a Cu2+ = sáť&#x2018; mÄ? cáť§a I2 = sáť&#x2018; mÄ? cáť§a Na2S2O3

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

=

SD

=

= ;< = =

=

59: J 8( .!9: J 8(

, . , ,

!7y m

0,582%

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

$5 D (

STT

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

Bảng 10.3 : Káşżt quả xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; Cu2+ báşąng phưƥng phĂĄp iot

U Y

N

H

Ć

c, Káşżt quả vĂ xáť­ lĂ­ sáť&#x2018; liáť&#x2021;u

= 0,0994(N)

â&#x2C6;&#x2018; @B (,@ ,Ě&#x2026; ) &

.( , , ) ( , , )

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

113 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

= 5,79.10-4

. 100= 0,582 % = 0,0994 Âą 1,43.10-3

H

â&#x2C6;&#x161;

Ě&#x2026;

. 100 = 1,44%

áş O

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

4, ThĂ­ nghiáť&#x2021;m 4: XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh glucozĆĄ trong dung dáť&#x2039;ch chuyáť n tÄŠnh mấch

G

Ä?

ThĂ´ng tin váť dung dáť&#x2039;ch:

N

GlucozĆĄ 5% ( cư 100ml dung dáť&#x2039;ch chᝊa glucozĆĄ monohidrat tᝍ 5,5(g))

TO

TR ẌN

Ă N

-L

Ă?-

H

Ă&#x201C;

A

10 00

B

Nsx: 30/8/2015- HSD: 19/8/2018.

H ĆŻ

CĂ´ng ty TNHH Bgraun VN : 170 La ThĂ nh HĂ Náť&#x2122;i

HĂŹnh 10.2: Mẍu dung dáť&#x2039;ch glucozĆĄ 5%

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

a, Nguyên tắc:

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

L

TP

Îľ%=

.Q

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y lĂ : 0,0994 Âą 1,43.10-3 (M) Sai sáť&#x2018; tưƥng Ä&#x2018;áť&#x2018;i :

Ć

= 0,0994 Âą

N

â&#x2C6;&#x161;&

, . , . '1

U Y

Âľ Âą Îľ = 0,0994 Âą

( ,GH; ).JE

N

BiĂŞn giáť&#x203A;i tin cáş­y:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

, . '1

DE

RSD % = 3 .100 = F

,

GlucozĆĄ Ä&#x2018;ưᝣc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh lưᝣng báşąng phưƥng phĂĄp iot theo cĂĄch chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; ngưᝣc.

Bưáť&#x203A;c 1: Cho máť&#x2122;t tháť&#x192; tĂ­ch chĂ­nh xĂĄc vĂ dư I2 tĂĄc d᝼ng váť&#x203A;i 1 tháť&#x192; tĂ­ch glucozĆĄ trong mĂ´i trưáť?ng kiáť m. Phưƥng trĂŹnh phản ᝊng: I2 + NaOH â&#x2020;&#x2019; NaI + NaIO + H2O 114

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CH2OH(CHOH)4CHO + IO- â&#x2020;&#x2019; CH2OH(CHOH)4COOH + IBưáť&#x203A;c 2: Axit hĂła trong mĂ´i trưáť?ng axit H2SO4 Ä&#x2018;áť&#x192; IO- dư chuyáť&#x192;n váť dấng I2 sau Ä&#x2018;Ăł Ä&#x2018;áť&#x2039;nh lưᝣng I2 dư báşąng Na2S2O3

Ć

N

2S2O32- + I2â&#x2021;&#x152;S4O62- + 2I-

H

b, Tiáşżn hĂ nh thĂ­ nghiáť&#x2021;m

TP

Bưáť&#x203A;c 2: LẼy 10,00ml dung dáť&#x2039;ch glucozĆĄ cho vĂ o nĂłn, thĂŞm 10,00ml dung dáť&#x2039;ch

Ä?

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ThĂŞm 10ml dung dáť&#x2039;ch H2SO4 2M chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; báşąng dung dáť&#x2039;ch Na2S2O3 tᝍ buret

G

Ä&#x2018;áşżn khi xuẼt hiáť&#x2021;n mĂ u vĂ ng rĆĄm thĂŹ thĂŞm 1ml dung dáť&#x2039;ch háť&#x201C; tinh báť&#x2122;t 1% dung

H ĆŻ

N

dáť&#x2039;ch cĂł mĂ u xanh tĂ­m. Tiáşżp t᝼c chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; báşąng Na2S2O3 cho Ä&#x2018;áşżn khi mẼt mĂ u thĂŹ dᝍng. Ghi tháť&#x192; tĂ­ch dung dáť&#x2039;ch Na2S2O3 tiĂŞu táť&#x2018;n.

B

10 00

c, Káşżt quả vĂ xáť­ lĂ­ sáť&#x2018; liáť&#x2021;u

TR ẌN

Lạp lấi thĂ­ nghiáť&#x2021;m 3 láş§n vĂ lẼy káşżt quả trung bĂŹnh.

TĂ­nh kháť&#x2018;i lưᝣng riĂŞng cáť§a dung dáť&#x2039;ch glucozĆĄ

A

Tháť&#x192; tĂ­ch V = 5,00(ml)

=

,

Ă?-

!

,

H

-L

d=

Ă&#x201C;

Kháť&#x2018;i lưᝣng m = 4,95(g)

= 0,990(g/ml)

Ă N

Bảng 10.4: Káşżt quả xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh hĂ m lưᝣng glucozĆĄ trong dd chuyáť n tÄŠnh mấch

$5 D (

Nglucozo

Láş§n 1

9,50

Láş§n 2

Cglucozo

C%

(M)

glucozĆĄ

0,0488

0,244

4,66

9,40

0,0483

0,242

4,70

Láş§n 3

9,40

0,0483

0,242

4,70

TB

9,43

0,0485

0,243

4,69

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

TO

STT

SD

RSD%

1,22.10-3

0,502%

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

áş O

I2 0,1N, 5ml dung dáť&#x2039;ch NaOH 1N, lắc nháşš. Ä?áş­y kĂ­n vĂ Ä&#x2018;áť&#x192; trong bĂłng táť&#x2018;i 10 phĂşt.

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

.Q

chuyáť&#x192;n vĂ o bĂŹnh Ä&#x2018;áť&#x2039;nh mᝊc 50ml ráť&#x201C;i Ä&#x2018;áť&#x2039;nh mᝊc Ä&#x2018;áşżn vấch, lắc Ä&#x2018;áť u.

U Y

N

Bưáť&#x203A;c 1: ChuẊn báť&#x2039; dung dáť&#x2039;ch phân tĂ­ch. LẼy 5,00ml dung dáť&#x2039;ch chuyáť n tÄŠnh mấch

115 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tháť&#x192; tĂ­ch trung bĂŹnh cáť§a Na2S2O3 lĂ : ! ! ! , , ,

$3 = ( = = 9,43(ml)

Tấi tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng ta cĂł:

.Q

H ĆŻ

C% glucozĆĄ cĂł trong dung dáť&#x2039;ch chuyáť n tÄŠnh mấch §!Â&#x17E; .5Â&#x17E; !9: J 8( .59: J 8( ¨.!hÄ&#x2018;j .%qOy ÂĽÂŚĆĄ .

% !qOy ÂĽÂŚĆĄ .!qOy ÂĽÂŚÂĽ qáť&#x2018; .#qOy ÂĽÂŚĆĄ .

TR ẌN

C% = = 4,69

10 00

B

Trong Ä&#x2018;Ăł: $Â&#x203A; , 4Â&#x203A; , lĂ tháť&#x192; tĂ­ch iot vĂ náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; iot tĂ­nh Ä&#x2018;ưᝣc tᝍ tn3.

A

$5 D ( , 45 D ( lĂ tháť&#x192; tĂ­ch Na2S2O3 chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; tᝍ buret, náť&#x201C;ng Ä&#x2018;áť&#x2122; tĂ­nh

Ă&#x201C;

Ä&#x2018;ưᝣc tᝍ thĂ­ nghiáť&#x2021;m 2.

Ă?-

H

VbÄ&#x2018;m =0,05 lĂ­t.

Ă N

-L

Mglu = 180,096

VglucozĆĄ chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; = 10,00ml

TO

VglucozĆĄ gáť&#x2018;c = 5,00ml

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

dglucozĆĄ= 0,990 g/ml

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP Ä?

5

áş O

!qOy ÂĽÂŚĆĄ

G

CM =

!Â&#x17E; .5Â&#x17E; !9: J 8( .59: J 8(

N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

4l Â&#x; ¥¢ƥ =

U Y

=>$l Â&#x; ¥¢¥ . 4l Â&#x; ¥¢¥ = $Â&#x203A; . 4Â&#x203A; â&#x2C6;&#x2019; $5 D ( . 45 D (

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

N

H

Ć

N

$5 D ( . 45 D ( +$l Â&#x; ¥¢¥ . 4l Â&#x; ¥¢¥ = $Â&#x203A; . 4Â&#x203A;

5, ThĂ­ nghiáť&#x2021;m 5: XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh hĂ m lưᝣng vitamin C trong viĂŞn nĂŠn ThĂ´ng tin sản phẊm: - HĂ m lưᝣng Vitamin C: 50(mg)/1 viĂŞn. 116

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ư

N

G

Cấu tạo

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

+ Axit ascorbic (còn được gọi là vitamin C)

TR ẦN

- Tên theo IUPAC: 2-oxo-L-threo-hexono-1,4- lactone-2,3-enediol

- Công thức phân tử: C6H8O6

B

- Tên thông thường: axit ascorbic, vitamin C

D

IỄ N

A

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

- Công thức cấu tạo:

10 00

-Khối lượng phân tử: 176,13 g/mol

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

Thông tin về vitamin C:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

Hình 10.3: Mẫu thuốc dạng viên nén vitamin C

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

- Công ty dược phẩm Quảng Bình

a, Nguyên tắc thí nghiệm Dựa trên phản ứng oxi hóa khử: Iốt tương đối không tan trong nước, nhưng điều này có thể cải thiện bằng cách pha trộn iốt với iođua và hình thành triiođua: 117

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

I2 + I-⇌ I3Triiođua oxy hóa vitamin C tạo acid dehydroascorbic: C6H8O6 + I3- + H2O → C6H6O6 + 3I- + 2H+

Ơ

N

Vitamin C còn hiện diện trong dung dịch, thì triiođua được chuyển thành ion

H

iođua rất nhanh chóng.

.Q

trong dung dịch và phản ứng với tinh bột tạo nên một hỗn hợp màu xanh đen.

ẠO

b, Tiến hành thí nghiệm

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Bước 1: Cân khối lượng của khoảng 12 viên nén rồi tính khối lượng trung bình

G

của 1 viên. Nghiền nhỏ thành bột mịn.

H Ư

N

Bước 2: Cân khối lượng của 1 viên, chuyển vào cốc, thêm nước cất và dùng đũa thủy tinh khuấy đều cho tan hết. Chuyển vào bình định mức 50ml, lắc đều.

TR ẦN

Bước 3: Nạp dung dịch I2 0,01(N) vào buret

Bước 4: Lấy 10,00ml dung dịch phân tích, thêm chỉ thị hồ tinh bột. Chuẩn độ

10 00

B

bằng dung dịch I2 từ buret đến xuất hiện màu xanh đen. Ghi thể tích iot tiêu tốn. Lặp lại thí nghiệm 3 lần và lấy kết quả trung bình.

A

d, Kết quả và xử lí số liệu

Í-

H

Ó

Khối lượng viên vitamin C cân được là: 0,5968(g)

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

STT

-L

Bảng 10.5 : Kết quả xác định hàm lượng vitamin C trong viên nén Vitamin C.

$

Nvitamin C

mvitamin C

SD

RSD%

(n=3)

(ml)

Lần 1

15,80

0,01580

69,57

Lần 2

15,90

0,01590

70,02

Lần 3

15,90

0,01590

70,02

TB

15,87

0,01590

69,90

7,000.10-5

0,4400%

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

Màu xanh đen là điểm dừng cho phản ứng chuẩn độ. Dùng chỉ thị hồ tinh bột.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

Tuy nhiên, khi tất cả vitamin C đã bị oxy hóa, thì iốt và triiođua sẽ hiện diện

Tại điểm tương đương ta có: 118 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

4Â&#x203A; . $Â&#x203A; = 4ÂŞÂŤ ÂŤ& . $ÂŞÂŤ ÂŤ&

!ÂŹ@S:j@

=

, . , ,

= 0,01587

N

Kháť&#x2018;i lưᝣng vitamin C cĂł trong 10,00ml dung dáť&#x2039;ch phân tĂ­ch

Ć

5

mvitamin = n.M = CM.V.M.10-3 = . V.M.10-3(g)

N

H

.V. M = 69,90(mg)

.Q

!

TP

5 !hÄ&#x2018;j

m= .

U Y

Kháť&#x2018;i lưᝣng vitamin C cĂł trong mẍu

Sai sáť&#x2018; tưƥng Ä&#x2018;áť&#x2018;i: OS

=

áş O

| SS OS | | , |

.100 = %

Ä?

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Îľ =

S

. n =

N

| , |

H ĆŻ

xâ&#x2C6;&#x2019;Âľ

.â&#x2C6;&#x161;3= 0,689 , tbảng = 4,303

TR ẌN

ttĂ­nh =

G

DÚng chuẊn student ta có:

Do ttĂ­nh< tbảng nĂŞn sai sáť&#x2018; áť&#x; Ä&#x2018;ây lĂ sai sáť&#x2018; ngẍu nhiĂŞn, cĂł tháť&#x192; chẼp nháş­n káşżt quả.

10 00

B

6, ThĂ­ nghiáť&#x2021;m 6: XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh hĂ m lưᝣng vitamin C trong viĂŞn sáť§i

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

TO

Ă N

-L

Ă?-

H

Ă&#x201C;

A

Hà m lưᝣng vitamin C trong viên sᝧi: 60,0(mg)

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

5Â&#x17E; .!Â&#x17E;

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

4ÂŞÂŤ ÂŤ& =

HĂŹnh 10.4: Mẍu viĂŞn sáť§i vitamin C â&#x20AC;&#x201C; rau mĂĄ. a, NguyĂŞn tắc thĂ­ nghiáť&#x2021;m 119 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Dựa trên phản ứng oxi hóa khử: Iốt tương đối không tan trong nước, nhưng điều này có thể cải thiện bằng cách pha trộn iốt với iođua và hình thành triiođua:

Ơ

N

I2 + I-⇌ I3-

H

Triiođua oxy hóa vitamin C tạo acid dehydroascorbic:

.Q

Tuy nhiên, khi tất cả vitamin C đã bị oxy hóa, thì iốt và triiođua sẽ hiện diện

TP

trong dung dịch và phản ứng với tinh bột tạo nên một hỗn hợp màu xanh đen.

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

b, Tiến hành thí nghiệm

H Ư

N

Bước 1: Hòa tan 1 viên sủi vào cốc. Chuyển vào bình định mức 50 ml. Tráng

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

sạc bằng nước cất rồi định mức đến vạch. Lắc đều.

Hình 10.5: Mẫu viên sủi định mức trong bình 50ml

D

IỄ N

Đ

ÀN

Bước 2: Nạp dung dịch I2 0,01N vào buret. Chỉnh vạch 0.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

Màu xanh đen là điểm dừng cho phản ứng chuẩn độ. Dùng chỉ thị hồ tinh bột.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

C6H8O6 + I3- + H2O → C6H6O6 + 3I- + 2H+

Bước 3: Lấy 10,00ml dung dịch phân tích, 1ml hồ tinh bột và chuẩn độ bằng

dung dịch I2 001N, đến khi xuất hiện màu xanh đen của dung dịch thì dừng. Ghi lại thể tích iot tiêu tốn. Lặp lại thí nghiệm 3 lần và lấy kết quả trung bình. c, Kết quả và xử lí số liệu

120 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bảng 10.6: Káşżt quả xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh hĂ m lưᝣng vitamin C trong viĂŞn sáť§i

$Â&#x203A;

NVitamin C

mvitamin

SD

RSD%

0,0195

85,9

0

0

0,0195

85,9

B

STT

19,50

Láş§n 2

19,50

Láş§n 3

19,50

0,0195

85,9

TB

19,50

0,0195

85,9

Ă N

-L

Ă?-

Ă&#x201C;

A

Láş§n 1

H

10 00

(ml)

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

TO

Tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng ta cĂł: 4ÂŞÂŤ ÂŤ& =

4Â&#x203A; . $Â&#x203A; = 4ÂŞÂŤ ÂŤ& . $ÂŞÂŤ ÂŤ&

5Â&#x17E; .!Â&#x17E;

!ÂŹ@S:j@

=

, . , ,

= 0,0195

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TR ẌN

H ĆŻ

N

G

Ä?

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

áş O

TP

HĂŹnh 10.6: MĂ u dung dáť&#x2039;ch sau khi chuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; ( bĂŞn trĂĄi, mĂ u xanh Ä&#x2018;en)

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

.Q

U Y

N

H

Ć

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

Kháť&#x2018;i lưᝣng vitamin C cĂł trong 10,00ml dung dáť&#x2039;ch phân tĂ­ch 5

mvitamin = n.M = CM.V.M.10-3 = . V.M.10-3(g)

Kháť&#x2018;i lưᝣng vitamin C cĂł trong mẍu

5 !hÄ&#x2018;j !

m= .

.V. M = 85,9(mg)

Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

121 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Sai số tương đối: ε =

| SS OS | | , | OS

=

.100 = 43,2%

Ơ

N

7, Thí nghiệm 7: Xác định hàm lượng vitamin C trong nước vitamin C.C

Ó

A

a, Nguyên tắc thí nghiệm

H

Dựa trên phản ứng oxi hóa khử:

-L

Í-

Iốt tương đối không tan trong nước, nhưng điều này có thể cải thiện bằng cách pha trộn iốt với iođua và hình thành triiođua:

TO

ÁN

I2 + I-⇌ I3-

D

IỄ N

Đ

ÀN

Triiođua oxy hóa vitamin C tạo acid dehydroascorbic: C6H8O6 + I3- + H2O → C6H6O6 + 3I- + 2H+

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

10 00

Hình 10.7: Mẫu nước vitamin C.C Lemon

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Lemon

Tuy nhiên, khi tất cả vitamin C đã bị oxy hóa, thì iốt và triiođua sẽ hiện diện

trong dung dịch và phản ứng với tinh bột tạo nên một hỗn hợp màu xanh đen. Màu xanh đen là điểm dừng cho phản ứng chuẩn độ. Dùng chỉ thị hồ tinh bột. b, Tiến hành thí nghiệm 122

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bưáť&#x203A;c 1: LẼy 10,00ml nưáť&#x203A;c vitamin C.C. ThĂŞm 1ml háť&#x201C; tinh báť&#x2122;t 1% ráť&#x201C;i tia nưáť&#x203A;c cẼt vĂ o miáť&#x2021;ng bĂŹnh cho dung dáť&#x2039;ch xuáť&#x2018;ng Ä&#x2018;ĂĄy bĂŹnh. Lắc Ä&#x2018;áť u. tĂ­m thĂŹ dᝍng. Ghi lấi tháť&#x192; tĂ­ch iot tiĂŞu táť&#x2018;n. Lạp lấi thĂ­ nghiáť&#x2021;m 3 láş§n vĂ lẼy káşżt quả

H

Ć

trung bĂŹnh.

N

Bưáť&#x203A;c 2: ChuẊn Ä&#x2018;áť&#x2122; báşąng dung dáť&#x2039;ch I2 0,001N lĂşc dung dáť&#x2039;ch xuẼt hiáť&#x2021;n mĂ u xanh

SD

Láş§n 1

9,80

9,8.10-4

0,860

0

Láş§n 2

9,80

9,8.10-4

0,860

Láş§n 3

9,80

9,8.10-4

0,860

TB

9,80

9,8.10-4

0,860

RSD% 0%

Ä? G N

TR ẌN

Tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng ta cĂł:

4Â&#x203A; . $Â&#x203A; = 4ÂŞÂŤ ÂŤ& . $ÂŞÂŤ ÂŤ&

!ÂŹ@S:j@

,

. ,

B

5Â&#x17E; .!Â&#x17E;

=

10 00

4ÂŞÂŤ ÂŤ& =

,

= 0,0195

A

Kháť&#x2018;i lưᝣng vitamin C cĂł trong 10,00ml dung dáť&#x2039;ch phân tĂ­ch 5

Ă?-

H

Ă&#x201C;

mvitamin = n.M = CM.V.M = . V.M= 0,860(mg)

-L

8, ThĂ­ nghiáť&#x2021;m 8: XĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh hĂ m lưᝣng vitamin trong sᝯa

Ă N

a, NguyĂŞn tắc thĂ­ nghiáť&#x2021;m

TO

D᝹a trên phản ᝊng oxi hóa kh᝭:

Ă&#x20AC;N

Iáť&#x2018;t tưƥng Ä&#x2018;áť&#x2018;i khĂ´ng tan trong nưáť&#x203A;c, nhưng Ä&#x2018;iáť u nĂ y cĂł tháť&#x192; cải thiáť&#x2021;n báşąng cĂĄch pha tráť&#x2122;n iáť&#x2018;t váť&#x203A;i ioÄ&#x2018;ua vĂ hĂŹnh thĂ nh triioÄ&#x2018;ua: I2 + I-â&#x2021;&#x152; I3-

Ä? Iáť&#x201E; N D

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

mvitamin

.Q

Nvitamin

TP

$Â&#x203A;

áş O

STT

H ĆŻ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Bảng 10.7: Káşżt quả xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh hĂ m lưᝣng vitamin C trong nưáť&#x203A;c vitamin C.C

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

U Y

N

c, Káşżt quả vĂ xáť­ lĂ­ sáť&#x2018; liáť&#x2021;u

TriioÄ&#x2018;ua oxy hĂła vitamin C tấo acid dehydroascorbic: C6H8O6 + I3- + H2O â&#x2020;&#x2019; C6H6O6 + 3I- + 2H+

123 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuy nhiên, khi tất cả vitamin C đã bị oxy hóa, thì iốt và triiođua sẽ hiện diện trong dung dịch và phản ứng với tinh bột tạo nên một hỗn hợp màu xanh đen. b, Tiến hành thí nghiệm

H

Ơ

Bước 1: Dùng pipet bầu lấy 10,00ml sữa, thêm 1ml hồ tinh bột rồi dùng bình tia

N

Màu xanh đen là điểm dừng cho phản ứng chuẩn độ. Dùng chỉ thị hồ tinh bột.

.Q

Bước 2: Chuẩn độ bằng dung dịch I2 0,001N từ buret cho đến khi xuất hiện màu

ẠO

lần và lấy kết quả trung bình.

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

c, Kết quả thí nghiệm và xử lí số liệu

-L

Í-

Hình 10.8: Màu của dung dịch trước và sau khi chuẩn độ ( bình giữa)

ÁN

Bảng 10.8: Kết quả xác định hàm lượng vitamin trong sữa tươi yomost.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

STT

$

NVitamin C

mvitamin

SD

RSD%

5,34.10-3

0,765%

(mg)

(ml)

Lần 1

8,00

8,00.10-4

0,705

Lần 2

7,90

7,90.10-4

0,696

Lần 3

7,90

7,90.10-4

0,696

TB

7,93

7,93.10-4

0,698

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TP

tím xanh của dung dịch thì dừng và ghi thể tích iot tiêu tốn. Lặp lại thí nghiệm 3

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U Y

N

nước cất vào miệng bình cho dung dịch xuống đáy rồi lắc đều.

124 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tấi Ä&#x2018;iáť&#x192;m tưƥng Ä&#x2018;ưƥng ta cĂł: 4Â&#x203A; . $Â&#x203A; = 4ÂŞÂŤ ÂŤ& . $ÂŞÂŤ ÂŤ&

,

. , ,

= 0,0195

H

Ć

Kháť&#x2018;i lưᝣng vitamin C cĂł trong 10,00ml dung dáť&#x2039;ch phân tĂ­ch 5

N

mvitamin = n.M = CM.V.M = . V.M= 0,86(mg)

áş O Ä? G

10 00

B

TR ẌN

H ĆŻ

RSD % =

DE , . '( .100 = , .100= 0,765 % F3

N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

= 5,34.10-3

.Q

&

( , , )

TP

â&#x2C6;&#x2018;@B (,@ ,Ě&#x2026; ) .( , , ) SD = ;< = = = =

U Y

TĂ&#x20AC;I LIáť&#x2020;U THAM KHẢO

H

Quân S᝹

Ă&#x201C;

A

1. ThĂ­ nghiáť&#x2021;m phân tĂ­ch Ä&#x2018;áť&#x2039;nh lưᝣng â&#x20AC;&#x201C; Dưƥng VÄ&#x192;n Hiáť&#x192;n, Háť?c Viáť&#x2021;n Káťš Thuáş­t

-L

Ă?-

2. HĂła phân tĂ­ch â&#x20AC;&#x201C; Nguyáť&#x2026;n Tinh Dung pháş§n 3.

Ă N

3. GiĂĄo trĂŹnh tháťąc táş­p hĂła phân tĂ­ch â&#x20AC;&#x201C; Tráş§n Ngáť?c Lan, Ä?ấi háť?c Quáť&#x2018;c Gia HĂ Náť&#x2122;i, Trưáť?ng Ä&#x2018;ấi háť?c Khoa Háť?c Táťą NhiĂŞn.

5. CĆĄ sáť&#x; hĂła phân tĂ­ch â&#x20AC;&#x201C; HoĂ ng Minh Châu (cháť§ biĂŞn), nhĂ xuẼt bản khoa háť?c vĂ káťš thuáş­t. 6. Máť&#x2122;t sáť&#x2018; tĂ i liáť&#x2021;u tham khảo trĂŞn mấng.

D

Iáť&#x201E; N

Ä?

Ă&#x20AC;N

TO

4. Hưáť&#x203A;ng dẍn thĂ­ nghiáť&#x2021;m hĂła phân tĂ­ch â&#x20AC;&#x201C; trưáť?ng Ä&#x2018;ấi háť?c BĂĄch Khoa HĂ Náť&#x2122;i

Dáş Y KĂ&#x2C6;M QUY NHĆ N OFFICIAL ST&GT : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N

!ÂŹ@S:j@

=

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

5Â&#x17E; .!Â&#x17E;

N

4ÂŞÂŤ ÂŤ& =

125 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Báo cáo thực hành thí nghiệm phân tích định lượng Nơi thực hiện Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu