www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U Y
…………………………………………………………………………………………
.Q
…………………………………………………………………………………………
TP
………………………………………………………………………………………...
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
…………………………………………………………………………………………
G
…………………………………………………………………………………………
H Ư
N
…………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………
TR ẦN
………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………
B
…………………………………………………………………………………………
10 00
………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………
Ó
A
…………………………………………………………………………………………
H
…………………………………………………………………………………………
-L
Í-
………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………
ÁN
…………………………………………………………………………………………
TO
…………………………………………………………………………………………
ÀN
…………………………………………………………………………………………
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
…………………………………………………………………………………………
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
N
NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D
IỄ N
Đ
………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………
1 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
…………………………………………………………………………………………
2 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
GÓP Ý CHO GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN VỀ THỰC HÀNH HOÁ PHÂN TÍCH
1.Tăng hoặc giảm bài thí nghiệm (Bổ sung bài nào, bỏ bớt bài nào) …………………………………………………………………………………………
Ơ
H
…………………………………………………………………………………………
N
…………………………………………………………………………………………
U Y
…………………………………………………………………………………………
TP
2. Những kỹ năng thực hành Hoá phân tích sinh viên còn yếu
.Q
…………………………………………………………………………………………
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
…………………………………………………………………………………………
G
…………………………………………………………………………………………
H Ư
N
………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………
TR ẦN
…………………………………………………………………………………………
3. Dụng cụ và hoá chất (Bổ sung thêm dụng cụ và hoá chất nào)
B
…………………………………………………………………………………………
10 00
………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………
Ó
A
…………………………………………………………………………………………
Í-
H
…………………………………………………………………………………………
-L
4. Các góp ý khác
ÁN
…………………………………………………………………………………………
TO
………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………
D
IỄ N
Đ
ÀN
…………………………………………………………………………………………
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
…………………………………………………………………………………………
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
N
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………
3 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
MỤC LỤC Trang
Ơ
H
GÓP Ý CHO GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN VỀ THỰC HÀNH HOÁ PHÂN
N
NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN .................. 1
.Q
1.Tăng hoặc giảm bài thí nghiệm (Bổ sung bài nào, bỏ bớt bài nào)............. 3
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
3. Dụng cụ và hoá chất (Bổ sung thêm dụng cụ và hoá chất nào)................. 3
G
Đ
4. Các góp ý khác.............................................................................................. 3
H Ư
N
MỤC LỤC ......................................................................................................... 4
TR ẦN
I. MỘT SỐ DỤNG CỤ DÙNG TRONG THÍ NGHIỆM................................ 6 II. BÁO CÁO KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM ...................................................... 11
B
BÀI 1: XÁC ĐỊNH NƯỚC KẾT TINH TRONG BaCl2.2H2O BẰNG
10 00
PHƯƠNG PHÁP KHỐI LƯỢNG ................................................................ 11
A
BÀI 2: ĐỊNH MỨC CÁC DỤNG CỤ ĐO THỂ TÍCH ................................. 14
H
Ó
BÀI 3: XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG SẮT (III) BẰNG PHƯƠNG PHÁP
-L
Í-
PHÂN TÍCH KHỐI LƯỢNG ....................................................................... 19
ÁN
BÀI 4: CHUẨN ĐỘ ĐƠN AXIT – BAZƠ ................................................... 22
TO
Bài 5: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ ĐA AXIT - BAZƠ ........................... 39
D
IỄ N
Đ
ÀN
Bài 6: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC ( COMPLEXON) ......... 52
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
2. Những kỹ năng thực hành Hoá phân tích sinh viên còn yếu..................... 3
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
TÍCH ................................................................................................................. 3
Bài 7: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC ..................................... 63 BÀI 8: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ KẾT TỦA ....................................... 78 BÀI 9: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ OXI HÓA – KHỬ: PHƯƠNG PHÁP PEMANGANAT VÀ PHƯƠNG PHÁP BICROMAT ................................. 91
4 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BÀI 10: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ OXI HÓA KHỬ, PHƯƠNG PHÁP IOT............................................................................................................. 106
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
III. TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................ 125
5 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
I.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
MỘT SỐ DỤNG CỤ DÙNG TRONG THÍ NGHIỆM
H
Hình 3: Pipet pasteur
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
2. Buret
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Hình 2: Pipet bầu và pipet thường
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Hình 1: Pipet thường
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
1. Pipet
Hình 4: Buret chuẩn độ tự động và buret thường 6 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Hình 6: Các loại bình định mức 5. Cốc thủy tinh
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
4. Bình định mức
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
H Ư
Hình 5: Các loại ống đong
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
3. Ống đong
7 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
6. Cân
(b)
TO
(a)
tích (b) 7. Phễu thủy tinh
D
IỄ N
Đ
ÀN
Hình 8: : Cân phân tích Sartorius độ chính xác 0,0001g (Đức) (a) và cân phân
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
Hình 7: Cốc chia vạch các loại
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
8 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
-L
Í-
H
Ó
A
Hình 10: Bình tia nước cất (a) và quả bóp cao su (b)
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
9. Giá kẹp buret
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
(b)
10 00
(a)
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
8. Bình Tia nước cất và quả bóp cao su
.Q
Hình 9: Phễu thủy tinh và đũa thủy tinh
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
9 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
-L ÁN TO ÀN
D
IỄ N
Đ
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Hình 12: Chén nung có nắp
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
10. Chén nung
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Hình 11: Gía kẹp buret
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
10 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U Y
PHƯƠNG PHÁP KHỐI LƯỢNG Mục đích thí nghiệm
.Q
I.
H
N
BÀI 1: XÁC ĐỊNH NƯỚC KẾT TINH TRONG BaCl2.2H2O BẰNG
Ơ
N
BÁO CÁO KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
Hóa chất và dụng cụ
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
II.
ẠO
phương pháp trọng lượng.
N
G
- Cốc cân
H Ư
- Cân phân tích - Tủ sấy Ecocell, Đức Quy trình thí nghiệm
B
III.
TR ẦN
- BaCl2.2H2O
10 00
1, Thí nghiệm 1: Xác định nước kết tinh trong dung dịch BaCl2.2H2O bằng phương pháp trọng lượng
Ó
A
1, Mục đích thí nghiệm
Í-
H
Mục đích của thí nghiệm này là xác định lượng nước kết tinh và để tính % lượng
-L
nước kết tinh trong muối.
ÁN
2, Nguyên tắc
ÀN
TO
Sấy ở 105 ÷ 1250C, BaCl2.2H2O phân hủy giải phóng nước:
D
IỄ N
Đ
( mẫu)
BaCl2.2H2O = BaCl2 + 2H2O (cân)
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
Mục đích của bài thí nghiệm là để xác định hàm lượng nước kết tinh bằng
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Để xác định nước kết tinh trong BaCl2.2H2O người ta dùng phương pháp gián tiếp dựa trên việc sấy muối ở nhiệt độ trên 1100C để đuổi hết nước và dựa vào lượng cân của muối trước và sau khi sấy để xác định % của nước kết tinh. Lưu ý chung: nhiệt độ tối ưu cho việc xác định hàm lượng nước ở khoảng 80÷1000C. 11
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
3, HĂła chẼt vĂ d᝼ng c᝼ - BaCl2.2H2O ( cân khoảng 1g) 4, CĂĄch tiáşżn hĂ nh thĂ nghiᝇm ráť“i sẼy trong táť§ sẼy áť&#x; nhiᝇt đ᝙ xĂĄc
H
Ć
Bư᝛c 1: Ráťa sấch cáť‘c cân váť›i nắp
N
- L� cân thᝧy tinh có nắp ( 3 l�)
.Q
Bư᝛c 2: Tiáşżn hĂ nh cân cáť‘c cân + nắp trĂŞn cân phân tĂch vĂ ghi giĂĄ tráť‹ cân đưᝣc
TP
(m0).
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
xĂĄc kháť‘i lưᝣng trĂŞn cân phân tĂch đưᝣc giĂĄ tráť‹ m1.
G
Ä?
Cho cᝑc chᝊa hóa chẼt và o tᝧ sẼy và tiến hà nh sẼy khô mẍu trong khoảng th�i
H ĆŻ
N
gian 1h áť&#x; nhiᝇt đ᝙ 80á1500C, sau đó Ä‘áşy nắp cáť‘c cân và đạt vĂ o bĂŹnh hĂşt Ẋm đến nhiᝇt đ᝙ phòng vĂ tiáşżn hĂ nh cân lấi ta đưᝣc kháť‘i lưᝣng m2
TR ẌN
Khᝑi lưᝣng nư᝛c mnư᝛c= m1 - m2
10 00
B
TĂnh theo giĂĄ tráť‹ tháťąc nghiᝇm : % H2O =
TĂnh theo thĂ nh pháş§n lĂ thuyáşżt : % H2O =
.100%
.
.
= 14,75%
Ă“
A
So sånh giᝯa giå trᝋ th᝹c ngiᝇm v᝛i giå trᝋ lý thuyết
H
Lạp lấi thà nghiᝇm 3 lần. LẼy kết quả trung bÏnh.
Váşt cân
Kết quả cân(g) Cᝑc 07
Cᝑc 09
Cᝑc 01
1, Cᝑc cân ( m0)
20,89
25,84
20,28
2, Cᝑc cân và hóa chẼt chưa sẼy ( m1)
21,85
26,79
21,24
3, Cᝑc cân và hóa chẼt sau sẼy (m2)
21,76
26,73
21,16
4, Khᝑi lưᝣng nư᝛c kết tinh
0,090
0,060
0,080
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
Ă N
-L
Ă?-
5, BĂĄo cĂĄo káşżt quả phân tĂch vĂ xáť lĂ sáť‘ liᝇu tháťąc nghiᝇm
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
áş O
Bư᝛c 3: LẼy máť™t lưᝣng muáť‘i BaCl2.2H2O (0,8 – 1,5 g) vĂ o láť? cân ráť“i cân chĂnh
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
U Y
N
đᝋnh(1100C). khoảng 15 – 20 phút.
Kháť‘i lưᝣng nư᝛c káşżt tinh trong BaCl2.2H2O cáť§a tᝍng cáť‘c 12 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
m07 = 21,85 – 21,76 = 0,090(g) m09 = 26,79 – 26,73 = 0,060(g) m01 = 21,24 – 21,16 = 0,080(g)
H N
= 8,3%
.100 =
, ,
.100 =
, .
.100 =
, ,
.100 =
, .
Sai số tương đối: | |
=
ẠO
= 6,4%
= 8,1%
| , , | ,
= 45,1%
B
% sai số tương đối: ε =
, , ,
= 9,5%
TR ẦN
% lượng nước kết tinh trung bình =
,
Đ
, ,
,
G
, ,
TP
10 00
Kết luận: Lượng nước kết tinh trong thực nghiệm tính được so với lí thuyết nhỏ hơn rất nhiều. Sự chênh lệch khá lớn đó có thể là do quá trình làm thí nghiệm
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
chưa sấy khô mẫu dẫn đến hiệu suất thấp. Chỉ thu được 45,1% so với lí thuyết.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
,
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ở cốc 9: % H2O =
, .
%
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
= ở cốc 7: % H2O =
Ơ
.100%
, ,
U Y
, ,
.100% =
.Q
H Ư
ở cốc 1: % H2O =
N
% khối lượng nước kết tinh:
13 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BÀI 2: ĐỊNH MỨC CÁC DỤNG CỤ ĐO THỂ TÍCH Ngày thí nghiệm: 07/09/2015 I.
Mục đích thí nghiệm
Ơ
N
H
dụng cụ đó, nhưng khi ta thực hiện ở trong phòng thí nghiệm thì nhiệt độ có
N
Ta có khi sản xuất các loại dụng cụ thì sẽ ở một nhiệt độ xác định có gi trên
.Q
dụng cụ có thể thay đổi theo nhiệt dẫn đến sai số khi ta thực hiện phép đo,
TP
thứ 2 là khối lượng riêng của nước thay đổi theo nhiệt độ, và nước được đo ở
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
mức lại thể tích các dụng cụ trước khi làm thí nghiệm để xác định lại chính
H Ư
N
Nguyên tắc
II.
G
xác thể tích của dụng cụ thí nghiệm.
TR ẦN
Định mức lại các dụng cụ đo thể tích ta dựa vào trọng lượng của nước cất đổ vào bình hoặc trọng lượng của nước trong bình đổ ra. Từ trọng lượng đó
B
người ta tính được thể tích của dụng cụ.
10 00
1. Một số dụng cụ đo thể tích trong phòng thí nghiệm (1) Pipet: gồm pipet thường, pipet bầu và micropipet. Trong ba loại này thì khi
Ó
A
muốn lấy chính xác một lượng dung dịch thì ta sử dụng pipet bầu, vì
H
Ưu nhược điểm từng loại pipet:
-L
Í-
- Pipet thường: ưu điểm: có các vạch chia nhỏ nên ta có thể lấy những thể
ÁN
tích chất lỏng khác nhau, nhược điểm độ chính xác thấp
TO
- Pipet bầu. Có ưu điểm là lấy chính xác được một thể tích chất lỏng nhất
D
IỄ N
Đ
ÀN
định, nhược điểm là khi ta muốn lấy một thể tích be hơn thì không dùng pipet bầu được
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
trong không khí chứ không phải ở trong chân không, vì vậy mà ta cần định
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
thể lớn hơn hay thấp hơn so với nhiệt độ sản xuất dụng cụ đó nên thể tích của
(2) Buret: gồm buret thường và buret chuẩn độ tự động. (3) Bình định mức : dùng để chuẩn bị dung dịch chuẩn.có các loại 2-5ml Đối với các phân tích càng nhạy thì dùng bình có thể tích càng nhỏ III.
Cách tiến hành định mức dụng cụ đo thể tích 14
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1, Thí nghiệm 1: Định mức thể tích buret a, Nguyên tắc Việc kiểm tra thể tích buret tiến hành bằng cách cân trọng lượng của nhưng
N
lượng nước chảy khác nhau từ buret xuống từ các vạch khác nhau.
H
Ơ
b, Tiến hành thí nghiệm
.Q
chất bẩn. Sau đó thêm nước cất đến vạch 0.
TP
Bước 2: Cân khối lượng cốc thủy tinh (100ml) trên cân phân tích(m1).
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
25ml.
G
Đ
Bước 4: Tương ứng xác định nhiệt độ của nước để xác định khối lượng riêng
H Ư
N
của nước cất.
b, Kết quả hiệu chỉnh thể tích buret và xử lí số liệu
TR ẦN
Ta dùng nước để hiệu chỉnh thể tích do nước không bay hơi, có khối lượng riêng d=1(g/ml).
10 00
Khối lượng cốc m = 31,6872(g)
B
Kết quả hiệu chỉnh thể tích buret 25,00 (ml).
A
Nhiệt độ của nước đo được là 310C
ướ !
= 0,996 (g/ml).
Bảng 2.1: Kết quả hiệu chỉnh thể tích buret
ÁN
-L
Í-
H
Ó
Tính được khối lượng riêng của nước:d=
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
STT
Thể tích các
Khối lượng
Nhiệt độ
Thể tích
Thể tích hiệu
loại (ml)
nước (g)
nước (0C)
thực V
chỉnh buret
(ml)
(ml)
1
0,00 – 5,00
m1 = 36,5044
31
4,84
-0,160
2
5,00 – 10,00
m2=41,4764
31
9,83
-0,170
3
10,00 – 15,00
m3=46,4664
31
14,8
-0,200
4
15,00 – 20,00
m4=51,4647
31
19,8
-0,200
5
20,00 – 25,00
m5=56,3664
31
24,7
-0,0300
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
Bước 3: Cho nước từ buret vào cốc cân từ 0 đến vạch 10 ml (m3) lặp lại đến
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
Bước 1: Rửa sạch buret rồi tráng bằng nước cất một lần. Mục đích để loại bỏ
15 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1
2
3
4
5
6
V(ml)
H
0
Ơ
0
N
Vẽ đường cong hiệu chỉnh:
-0.2
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Series1
ẠO
-0.15
N
-0.25
H Ư
∆ V(ml)
TR ẦN
Đường cong hiệu chỉnh thể tích buret
10 00
B
Hình 2.1: Biểu đồ đường cong hiệu chỉnh thể tich buret
2,Thí nghiệm 2: Hiệu chỉnh thể tích pipet
A
a, Nguyên tắc
H
Ó
Tiến hành theo phương pháp cân khối lượng nước đổ ra.
Í-
b, Các bước tiến hành thí nghiệm
-L
Bước 1: Cân khối lượng cốc (m0).
ÁN
Bước 2: Rửa pipet( dùng pipet bầu) 5-10 ml. Lấy một thể tích chính xác 5-10ml
TO
vào pipet sau cho vào cốc rồi đưa đi cân(m1). Lặp lại thí nghiệm 3 lần rồi tính
D
IỄ N
Đ
ÀN
giá trị trung bình. Lập bảng
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
.Q
-0.1
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
-0.05
c, Kết quả phân tích và xử lí số liệu thực nghiệm
Khối lượng cốc: m0 = 31,6871(g) Khối lượng cân cốc với nước qua 3 lần cân như sau: - Khối lượng cân lần 1: m1 = 36,6228(g) - Khối lượng cân lần 2: m2 = 36,6233(g) 16
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Khối lượng cân lần 3: m3 = 36,6221(g) Dùng pipet bầu 5,00 (ml), nhiệt độ nước ở 32,10C
Ơ
H
#
Thể tích thực ở
nước cân được
nước ºC
31,2 ºC (Vt ,ml)
Thể tích hiệu
chỉnh(∆V,ml)
4,95602
31,2
4,98
-0,0200
2
4,95552
31,2
4,98
-0,0200
3
4,95482
31,2
4,97
-0,0300
10 00
B
TR ẦN
1
H Ư
N
(g)
3,Thí nghiệm 3: Hiệu chỉnh thể tích bình định mức 10,0 (ml)
Í-
H
Ó
A
a, Nguyên tắc
-L
Tiến hành theo phương pháp cân khối lượng nước đổ vào bình. Bình phải sạch
ÁN
và khô. Sau khi rửa sạch, sấy khô bình.
ÀN
TO
b, Tiến hành thí nghiệm
D
IỄ N
Đ
Bước 1: Cân giá trị bình định mức mo.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Nhiệt độ
Đ
Khối lượng
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
STT
ẠO
Bảng 2.2: Kết quả hiệu chỉnh thể tích pipet
TP
.Q
U Y
Thể tích hiệu chỉnh của pipet: ∆$ = Vt– V
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Thể tích thực của pipet: Vt =
N
Ta có:
N
khối lượng riêng của nước d = 0,996 (g/ml)
Bước 2: Rửa bình. Bước 3: Lấy 10,00 ml nước cho vào bình rồi đem cân được khối lượng (m1)
Lặp lại thí nghiệm 3 lần ghi giá trị rồi tính giá trị trung bình. Kết quả phân tích( xử lí số liệu thực nghiệm) Khối lượng bình định mức: m0= 11,5403(g) 17
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Khối lượng bình + 10,00 ml nước qua các lần cân: Lần 1: m1 = 21,5447(g) Lần 2: m2= 21,5430(g)
nước ºC
31,2 ºC (Vt ,ml)
1
9,96440
31,2
10,00
2
10,0027
31,2
10,00
3
9,99590
31,2
10,00
Đ
G
N
H Ư
chỉnh(∆V,ml) 0,00420 0,0430 0,0400
#
10 00
Vt=
B
Thể tích thực của bình định mức:
A
Thể tích hiệu chỉnh: ∆V=Vt – V
H
Ó
Kết luận: Sai số so với thể tích thực ko đáng kể. Nhưng chúng ta cũng cần xác
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
đinh lại thể tích của bình để kết quả thí nghiệm đạt độ chính xác cao hơn.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
cân được (g)
Thể tích hiệu https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Thể tích thực ở
TP
Nhiệt độ
ẠO
Khối lượng nước
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
STT
.Q
Bảng 2.3: Kết quả hiệu chỉnh thể tích bình định mức.
U Y
N
H
Ơ
N
Lần 3: m3 = 21,5362(g)
18 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ÁN
-L
Ngày thí nghiệm: 14/09/2015
Mục đính thí nghiệm
TO
I.
ÀN
Thí nghiệm dùng để xác định hàm lượng sắt(III) có trong mẫu phân
D
IỄ N
Đ
tích. Dùng để tách chất ở dạng sạch. II.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
PHÂN TÍCH KHỐI LƯỢNG
Í-
H
Ó
A
BÀI 3: XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG SẮT (III) BẰNG PHƯƠNG PHÁP
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Nguyên tắc thí nghiệm.
Làm kết tủa sắt hidroxit từ dung dịch chứa ion Fe(III) khi đun nóng bằng amoniac dư. Lọc kết tủa, rửa, nung để chuyển thành Fe(III) oxit rồi cân. III.
Hóa chất và dụng cụ 19
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Chén nung có nắp - Cốc 250ml, 200ml - Bếp điện
N
- Đũa thủy tinh
H
Ơ
- Lò nung Lenton:9000C
.Q
- Phễu lọc
ẠO
- Nước cất
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
- Dung dịch AgNO3 0,05M
G
Đ
- Dung dịch FeCl3
H Ư
N
- Dung dịch NH3 - Dung dịch NH4NO3 2%
TR ẦN
- Dung dịch HNO3 2N
IV. Các bước tiến hành thí nghiệm
B
Bước 1: Cân khối lượng chén nung và nắp trên cân phân tích(m0) đánh
10 00
số thứ tự trên chén nung hoặc nhận biết một số đặc điểm nhận dạng
A
của chén nung.
Í-
đun nóng.
H
Ó
Bước 2: Bật bếp điện sẵn, lấy 100ml nước cất vào cốc thủy tinh sau đó
-L
Bước 3: Dùng pipet bầu lấy 5,00ml dung dịch FeCl3 vào cốc 200ml (
ÁN
không để FeCl3 dính vào thành cốc), thêm 500ml dung dịch HNO3
TO
2N, cho nước vào lắc đều rồi đun nhẹ trên bếp điện đến khi quan sát
ÀN
bắt đầu có hơi nước thoát ra thì bắt đầu tiến hành kết tủa. Lưu ý là
D
IỄ N
Đ
tuyệt đối không để dung dịch sôi.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
- Giấy lọc băng trắng không tàn
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
- Pipet chia độ 5ml, pipet pasteur
Bước 5: Cho 200ml dung dịch NH4NO3 2% vào cốc thủy tinh ( sau khi đã đổ nước cất đun nóng trên bếp điện) sau đó ta đổ vào hỗn hợp kết tủa khoảng 100ml NH4NO3 khuấy đều rồi để lắng. Tiến hành gạt loại bỏ nước trên giấy lọc, tiến hành lọc kết tủa. 20
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Sử dụng đũa thủy tinh ở trên để đổ vào giấy lọc, chỉ cho đung dịch vào 2/3 phễu. Bước 6: Sau khi lọc kết tủa tiến hành lọc kết tủa bằng dung dịch
N
NH4NO3 2% nóng để loại bỏ ion Cl-. Sử dụng pipet pasto hứng dung
H
Ơ
dịch lọc vào bình tam giác, kiểm tra ion Cl- bằng dung dịch AgNO3,
.Q
ion Cl-.
TP
Sấy và nung kết tủa sau khi đã lọc sạch,cho chén sấy và nắp lên bếp
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
loại nước( để làm khô kết tủa trước khi cho vào nung) đưa chén sứ
G
Đ
vào lò nung ở 9000C ( lò lenton) nung trong 1 giờ.
H Ư
N
Sau lấy ra cho vào bình hút ẩm để nguội rồi cân(m1)
Tính kết quả về hàm lượng Fe(III) trong dung dịch ban đầu và % Fe.
TR ẦN
Lưu ý: + Trong quá trình nung thì do xảy ra một số phản ứng không mong muốn và để khắc phục điều đó thì phải làm cho chuyển dịch
B
theo chiều nghịch, đông nghĩa với việc ta phải tăng nồng độ H+ , ta
10 00
thêm dd axit HNO3 dư vào thì phản ứng với NH3 sinh ra NH4NO3 đây
A
là chất rửa kết tủa. Còn ta không được thêm HCl do khi nung tạo HCl
H
Ó
phá hủy lò nung.
Í-
+ Khi nung phải rửa sạch kết tủa để loại bỏ ion Cl- bằng cách dùng
-L
NH4NO3 2% vì khi đó NO3- sẽ thay thế Cl-.
ÁN
5, Kết quả thí nghiệm
TO
Khối lượng chén sứ: mo = 49,4775(g)
D
IỄ N
Đ
ÀN
Khối lượng chén sứ chứa kết tủa sau khi nung: m1 = 50,3165(g).
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
điện từ bước thứ 5. Dùng kẹp để gắp giấy lọc cho vào chén sứ để sấy
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
nếu vẫn còn dư thì tiếp tục rửa kết tủa bằng NH4NO3 nóng đến khi hết
(kết tủa sau khi nung có màu đen). Ta tính được khối lượng kết tủa Fe2O3 là: m = 50,3165 – 49,4775 = 0,8390(g). Số mol của Fe2O3 là: n =
,
=
% ,
= 0,005250 (mol) 21
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Sáť‘ mol cáť§a Fe cĂł trong Fe2O3 lĂ : n = 0,005250.2 = 0,01050(mol) ! ,
. '(
Ć
N
, . , .
H
= 69,88%
,
N
% khᝑi lưᝣng Fe =
= 2,10 (M)
| , ,
| ,
.100
.Q
*)
.100 = 5,00 %
áş O
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
=
| )) *)|
TP
Sai sᝑ tưƥng đᝑi ξ =
U Y
Theo giå trᝋ là thuyết nᝓng đ᝙ là Clt = 2,00 (M)
TR ẌN
H ĆŻ
N
G
Ä?
Sai sáť‘ Îľ ≤ 5% coi sai sáť‘ lĂ sai sáť‘ ngẍu nhiĂŞn, chẼp nháşn káşżt quả.
BĂ€I 4: CHUẨN Ä?áť˜ Ä?Ć N AXIT – BAZĆ I.
10 00
B
NgĂ y thĂ nghiᝇm : 16/09/2015 M᝼c Ä‘Ăch thĂ nghiᝇm
A
Trang báť‹ cho sinh viĂŞn nhᝯng thao tĂĄc trong phòng thĂ nghiᝇm hĂła phân tĂch
H
Ă“
vᝠcåch pha dung dᝋch chuẊn, cåc thao tåc cᝧa phưƥng phåp chuẊn đ᝙ đƥn
Ă?-
axit, đƥn bazƥ.
-L
Ă p d᝼ng cĂĄc phưƥng phĂĄp chuẊn đ᝙ axit bazĆĄ Ä‘áťƒ xĂĄc đᝋnh náť“ng đ᝙ axit
Ă N
axetic, axit tractric. Ă p d᝼ng cĂĄc phưƥng phĂĄp xáť lĂ sáť‘ liᝇu tháťąc nghiᝇm Ä‘áťƒ
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
đånh giĂĄ káşżt quả phân tĂch. II.
Nguyên tắc
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
,
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
&
Nᝓng đ᝙ cᝧa FeCl3: CM = =
DĂšng dung dáť‹ch chuẊn H2C2O4 0,05M máť›i pha cháşż Ä‘áťƒ xĂĄc đᝋnh náť“ng đ᝙ cáť§a dung dáť‹ch NaOH. Sau đó sáť d᝼ng dung dáť‹ch NaOH xĂĄc đᝋnh đưᝣc náť“ng đ᝙ Ä‘áťƒ xĂĄc đᝋnh náť“ng đ᝙ cáť§a cĂĄc đƥn axit trong cĂĄc mẍu tháťąc như axit axetic cĂł trong giẼm ăn, axit lactic cĂł trong sᝯa tưƥi, axit tactric cĂł trong rưᝣu vang, axit clohidric. 22
Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
III.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Hóa chất và dụng cụ
- Buret : 25,00 ml(± 0,05ml) - Pipet bầu : 5,00 ml, 10,00 ml
N
- Pipet thường 5ml, 10 ml
H
Ơ
- Bình nón 250ml
.Q
- Giấm ăn trung thành
ẠO
- Rượu vang
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
- Dung dịch NaOH
G
Đ
- Dung dịch H2C2O4 0,05M
H Ư
N
- Dung dịch HCl - Đuã thủy tinh
TR ẦN
- Phễu - Quả bóp cao su
Hình 4.1: Một số chỉ thị dùng trong chuẩn độ axit – bazơ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
- Chỉ thị
IV.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
- Sữa tươi
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
- Cốc
Quy trình thí nghiệm
1, Thí nghiệm 1: Pha dung dịch chuẩn H2C2O4 0,05M a, Mục đính thí nghiệm 23
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Pha dung dịch H2C2O4 biết nồng độ mới để chuẩn độ dung dịch NaOH, từ đó tính được nồng độ của NaOH và dùng nó để chuẩn độ các axit. b, Nguyên tắc
N
- tính toán khối lượng chính xác của H2C2O4.2H2O 0,05M.
H
Ơ
Khối lượng của dung dịch H2C2O4 0,05M là
.Q
Ta cân khối lượng H2C2O4.2H2O khoảng 6,3033 (g) rồi tính lại chính
ẠO
c, Hóa chất và dụng cụ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
- H2C2O4.2H2O
G
Đ
- Đũa thủy tinh
H Ư
N
- Cốc cân
- Bình nước cất - Pipet paster
10 00
d, Tiến hành thí nghiệm
B
- Bình định mức 1,0000(l)
TR ẦN
- Phễu
A
Bước 1: Cân khối lượng cốc cân trên cân phân tích. Được giá trị mo
H
Ó
Bước 2: Lấy dung dịch H2C2O4.2H2O vào cốc cân khoảng 6,3033(g)
Í-
Bước 3: Dùng bình tia nước cất vào cốc, sau lấy đũa thủy tinh hòa tan chất rắn
-L
rồi chuyển vào bình định mức. Tráng lại cốc bằng nước cất ít nhất 3 lần để
ÁN
chuyển hết lượng H2C2O4.2H2O vào bình định mức. Lắc đều dung dịch trong
TO
bình định mức để cho H2C2O4.2H2O tan hết
ÀN
Bước 4:Dùng cốc và phễu để cho nước cất vào bình. Đến gần cổ bình thì dừng,
D
IỄ N
Đ
dùng pipet paster tia nước cất vào đến vạch, lắc đều.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
xác nồng độ của dung dịch H2C2O4.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
m = N.M = CM.Vbđm .M= 0,05.1. 126,066 = 6,3033(g)
Bước 5: Cho vào các bình bảo quản và gi các thông tin đầy đủ cho dung dịch. e, Kết quả cân Khối lượng cốc cân: mo = 40,9361(g) Khối lượng cốc cân và H2C2O4.2H2O là: m1 = 47,2651(g) Khối lượng của H2C2O4.2H2O là m = m1 – mo= 6,3290(g) 24
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
%
=
Nồng độ mol của H2C2O4.2H2O : CM =
,
, &
!
=
= 0,050200(mol)
,
,
= 0,050000(M)
H
Ơ
Nồng độ đương lượng của H2C2O4.2H2Olà:
N
CN = n.CM = 0,050000.2= 0,10000(N)
.Q
U Y
Vậy nồng độ chuẩn của H2C2O4.2H2O là 0,10000(N)
ẠO
a, Mục đích
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Xác định lại nồng độ của dung dịch NaOH. Nguyên nhân là dung dịch NaOH
G
không bền trong không khí, nồng độ bị thay đổi theo thời gian do hấp thụ khí
H Ư
N
CO2 tạo ra Na2CO3. Vì vậy cần xác định lại nồng độ của nó trước khi đem đi chuẩn độ các dung dịch axit khác.
TR ẦN
b, Nguyên tắc
Axít H2C2O4 có các hằng số phân li axit như sau: K1 = 5,9.10-2 ; K2 = 6,4.10-5
10 00
B
rất gần nhau nên khi chuẩn độ NaOH bằng H2C2O4 sẽ trung hòa cả 2 nấc theo phương trình sau:
(1)
A
2NaOH + H2C2O4 → Na2C2O4 + 2H2O
H
Ó
Tại điểm tương đương thì pH của dung dịch tính theo muối Na2C2O4 . bài
ÁN
-L
Í-
toán tính pH của dung dịch bazơ yếu.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
Phương trình phân li: Na2C2O4 → 2Na+ + C2O42C2O42- + H2O ⇌ HC2O4- + OH- Kb1 = 1,56.10-10 (1)
HC2O4- + H2O ⇌ H2C2O4 + OH-
H2O⇌ H+ + OH-
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
2, Thí nghiệm 2: Chuẩn độ NaOH bằng dung dịch H2C2O4 0,1N
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Số mol của H2C2O4.2H2O là : n =
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Kb2= 1,69.10-13 (2)
Kw = 10-14
(3)
Ta có: Kb1>> Kb2>> Kw cân bằng 1 là chủ yếu. Ta tính pH theo phương trình (1) 25
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C2O42- + H2O ⇌ HC2O4- + OH0,05
CB
0,05 – x
, ,
= 1,56.10-10
N
,
x
Ơ
Kb1 =
x
=
, . '2
N
' 1
U Y
-. / 0
= 3,6.10-9
.Q
=> [H+] =
H
[OH-] = x = 2,79.10-6
TP
pH = -log[H+] = -log[3,6.10-9] = 8,4
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
c, Tiến hành thí nghiệm
N
G
Bước 1: Rửa dụng cụ thí nghiệm gồm buret, pipet, phễu thủy tinh, bình nón
H Ư
bằng nước máy sau đó tráng lại một lần bằng nước cất, dùng giấy mềm thấm
TR ẦN
và lau khô bên ngoài.
Bước 2: Nạp một ít dung dịch NaOH Cx vào buret để tráng ( vì trong buret đang chứa nước). Sau đó nạp dd NaOH vào chỉnh đến vạch 0 và đóng khóa.
10 00
B
(chú ý là không để phễu thủy tinh lên trên miệng khi chỉnh). Bước 3: Dùng pipet bầu lấy 10,00ml dung dịch H2C2O4 0,05M có CN = n.CM
Ó
A
= 0.05.2 = 0,1N vừa chuẩn bị ở trên vào bình nón dung tích 250 ml. Dung
H
bình tia nước cất tia vào miệng bình(để đẩy hết H2C2O4 vào bình). Thêm 2-3
-L
Í-
giọt chỉ thị phenolphtalein vào. Từ buret ta chuẩn độ bằng dung dịch NaOH. (Ở thời điểm đầu cho chảy nhanh, sau gần điểm tương đương cho chậm lại)
ÁN
quá trình chuẩn độ lắc đều cho đến khi thấy màu hồng bền 15-20(s) gi giá trị Bước 4: Tính kết quả tại điểm tương đương. d, Kết quả và xử lí số liệu
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
thể tích NaOH tiêu tốn. Lặp lại thí nghiệm 3 lần lấy kết quả trung bình.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
=>pH = 8,4 ta chọn chỉ thị thích hợp là phenolphtalein (có pT 8,2 ÷ 10,0).
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
[C]
Kb1 = 1,56.10-10
26 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ä?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Bảng 4.1: Kết quả nᝓng đ᝙ NaOH VNaOH
Láş§n 1 Phenolphtalein
10,00
21,10
0,04700 7,070.10-
Láş§n 2
10,00
21,00
0,04800
Láş§n 3
10,00
21,10
0,04700
21,10
0,04700
(ml)
10 00
B
TR ẌN
đo
10,00
N
SD
RSD
(ml)
% 2,130
4
A
TB
CNaOH
H ĆŻ
Chᝉ thᝋ
G
$ 1 (ml)
Láş§n
Ă“
Tháťƒ tĂch trung bĂŹnh cáť§a NaOH lĂ :
-L
Ă?-
H
! ! ! , ,
,
$3 = ( = = 21,10 (ml)
TO
Ă N
Phưƥng trÏnh chuẊn đ᝙: 2NaOH + H2C2O4 → Na2C2O4 + 2H2O
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
Tấi Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng ta cĂł: 4 1 .$ 1 = NNaOH . VNaOH
CNaOH = NNaOH =
56 7 81 .!6 7 81 ,
. ,
!9:86
=
= 0,04700(M)
,
∑@B (,@ ,Ě… ) .( , , ) SD = ;< = = = =
Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
áş O
TP
HÏnh 4.2: Mà u cᝧa dung dᝋch sau khi chuẊn đ᝙
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
.Q
U Y
N
H
Ć
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
&
( , . )
27
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
= 7,070.10-4
.100= 2,130 %
= 0,04700 Âą 2,400.10-3
√
Ě…
.Q
L
. 100 = 5,000%
TP
Îľ%=
U Y
BiĂŞn giáť›i tin cáşy lĂ : 0,047 Âą 2,400.10-3 (M) Sai sáť‘ tưƥng đᝑi :
Ć
= 0,04700 Âą
H
√&
, . '(
N
Âľ Âą Îľ = 0,04700 Âą
( ,GH; ).JE
N
BiĂŞn giáť›i tin cáşy:
Ä? G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ChẼp nháşn káşżt quả.
N
3, Thà nghiᝇm 3: ChuẊn đ᝙ dung dᝋch HCl bẹng dung dᝋch NaOH
TR ẌN
H ĆŻ
a, Nguyên tắc
DĂšng dung dáť‹ch NaOH đã xĂĄc đᝋnh náť“ng đ᝙ Ä‘áťƒ chuẊn đ᝙ dung dáť‹ch HCl
B
Phản ᝊng chuẊn đ᝙:
10 00
HCl + NaOH → NaCl + H2O
Tấi tháť?i Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng pH cáť§a dung dáť‹ch do muáť‘i NaCl quyáşżt đᝋnh. Ä?ây lĂ
Ă“
A
muáť‘i trung tĂnh nĂŞn cĂł pH = 7.
-L
( pT=4-6,2 )
Ă?-
H
Do đó cĂł tháťƒ cháť?n chᝉ tháť‹ lĂ phenolphthalein(pT = 8,0-10) vĂ metyl Ä‘áť?
TO
Ă N
b, Tiến hà nh thà nghiᝇm
Ă€N
Bư᝛c 1: Ráťa d᝼ng c᝼ thĂ nghiᝇm gáť“m buret, pipet, cáť‘c tháť§y tinh, bĂŹnh nĂłn.
D
Iáť„ N
Ä?
Bư᝛c 2:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
áş O
ξ ≤ 5% coi sai sᝑ là sai sᝑ ngẍu nhiên, không phải sai sᝑ hᝇ thᝑng
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
,
. '(
DE
RSD % = 3 .100 = F
,
- Sᝠd᝼ng chᝉ thᝋ phenolphthalein DÚng pipet bầu lẼy 10,00ml dd HCl và o bÏnh nón 250ml, thêm 2-3 gi�t chᝉ thᝋ phenolphthalein và o. ChuẊn đ᝙ tᝍ buret dung dᝋch NaOH đến khi xuẼt hiᝇn mà u hᝓng bᝠn cᝧa chᝉ thᝋ 15-20(s). Lạp lấi thà nghiᝇm 3 lần lẼy giå trᝋ trung bÏnh. c, Kết quả và xᝠlà sᝑ liᝇu 28
Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
CHCl
(ml)
(ml)
(ml)
phenolphtalein
22,30
10,00
0,1048 2,000.10-4 0,1905%
22,30
10,00
0,1048
22,40
10,00
0,1050
22,33
10,00
0,1050
A
H
Lần 2
SD
ÁN
-L
Í-
Lần 3 TB
VNaOH
B
Chỉ thị
10 00
Lần đo Lần 1
VHCl
Ó
Bảng 4.2: Kết quả chuẩn độ dung dịch HCl bằng dung dịch NaOH chỉ thị pp.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
Thể tích trung bình của NaOH là: ! ! ! , , ,
$3 = ( = = 22,33 (ml)
RSD%
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TR ẦN
H Ư
N
G
Hình 4.3: Màu của dung dịch sau khi chuẩn độ
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
3a, Chỉ thị phenolphthalein
Phương trình chuẩn độ: NaOH + HCl→ NaCl + H2O Tại điểm tương đương ta có: NHCl .VHCl = NNaOH . VNaOH 29
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
Ě… N9:86 , . ,
9:86 .! = = 0,1050(M) N67O ! ,
Ć
&
U Y
N
DE ,
. 100 = .100 = 0,1905 % F3
,
.Q
√&
=
√
= 4,970.10-4
áş O
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
¾¹ξ=
( ,GH; ).JE , . ,
. '1
TP
BiĂŞn giáť›i tin cáşy:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
RSD % =
H
= 2,000.10-4
'1
.100 = 4,733.10-3%
3b, DÚng chᝉ thᝋ metyl đ�.
TR ẌN
H ĆŻ
N
L
Îľ % = Ě… . 100 = , .
,
Sai sᝑ tưƥng đᝑi :
G
Ä?
BiĂŞn giáť›i tin cáşy lĂ : 0,1050 Âą 4,970.10-4 (M)
HÏnh 4.4: Mà u cᝧa dung dᝋch sau khi chuẊn đ᝙
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
Ă N
-L
Ă?-
H
Ă“
A
10 00
B
Lạp lấi thà nghiᝇm giᝑng v᝛i 3a nhưng thay chᝉ thᝋ bẹng metyl đ�.
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
∑@B (,@ ,Ě… ) .( , , ) SD = ;< = = = =
N
Ě… = NHCl = M
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bảng 4.3: Kết quả chuẊn đ᝙ dung dᝋch HCl bẹng dung dᝋch NaOH chᝉ thᝋ MR. Lần đo Lần 1
Chᝉ thᝋ Metyl đ�
VNaOH
VHCl
(ml)
(ml)
22,20
10,00
CHCl 0,1043
SD
RSD%
4,743.10-4 0,4600%
30 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
22,10
10,00
0,1040
Láş§n 3
22,00
10,00
0,1034
TB
22,10
10,00
0,1040
H
Ć
N
Láş§n 2
G
Ä?
Tấi Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng ta cĂł:
H ĆŻ
Ě… N9:86 , . , 9:86 .! = = 0,1040(M) N67O ! ,
TR ẌN
MĚ… = NNaOH =
N
NHCl .VHCl = NNaOH . VNaOH
10 00
( , , ) ( , , )
= 4,743.10-4
H
Ă“
A
=
=
&
B
∑@B (,@ ,Ě… ) SD = ;< = =
DE
-L
Ă?-
RSD % = 3 .100 = F
, . '1
,
.100= 0,4600 %
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
Ă N
BiĂŞn giáť›i tin cáşy:
Îľ=
( ,GH; ).JE , . , . '1 √&
=
√
= 1,180.10-3
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
NaOH + HCl→ NaCl + H2O
áş O
Phưƥng trÏnh chuẊn đ᝙:
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
TP
.Q
! ! ! , , ,
$3 = ( = = 22,10 (ml)
U Y
N
Tháťƒ tĂch trung bĂŹnh cáť§a NaOH lĂ :
BiĂŞn giáť›i tin cáşy lĂ : 0,104 Âą 1,80.10-3(M) Tᝍ káşżt quả tháťąc nghiᝇm thu đưᝣc, ta thẼy khi dĂšng 2 chᝉ tháť‹ khĂĄc nhau thĂŹ cĂł sáťą chĂŞnh lᝇch. Sáť d᝼ng hĂ m FisĆĄ Ä‘áťƒ so sĂĄnh hai káşżt quả thu đưᝣc Khi dĂšng chᝉ tháť‹ metyl Ä‘áť? ta cĂł phưƥng sai láť›n hĆĄn 31
Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2
S1 =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
∑ @B (,@ ,̅ ) &
= 2,250.10-7
Khi dùng chỉ thị phenolphtalein ta tính được phương sai bé hơn
=
D ,
. 'Q
N Ơ
D , . 'P
= 5,625
.Q
Mà Flt = 19 > Ftn = 5,625 độ lặp lại của 2 thí nghiệm là đông nhất, có thể gộp
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
4, Thí nghiệm 4: Xác định nồng độ % của axit axetic trong giấm trắng
G
trung thành
H Ư
N
Thông tin về mẫu: - Tên: Giấm trắng Trung Thành
Hình 4.5: Mẫu giấm trắng Trung Thành
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
- Hàm lượng axit axetic chiếm 5%
D
IỄ N
Đ
a, Mục đính thí nghiệm
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
TP
chung.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Ta có : F =
= 4,000.10-8
H
&
N
S2 =
∑ @B (,@ ,̅ )
U Y
2
Xác định nồng độ % của axit axetic có trong các loại giấm ăn trên thị trường bằng phương pháp chuẩn độ axit bazơ, so sánh với nồng độ được gi trên bao bì. b, Nguyên tắc Axit axetic là đơn axit yếu có hằng số axit Ka = 1,78.10-5 Phương trình phản ứng: 32
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O pH của dung dịch được tính theo muối CH3COONa. CH3COONa → CH3COO- + Na+
Ơ H
N
G
Chọn chỉ thị phenolphtalein (pT = 8,2 ÷ 10)
= 8,7
ẠO
-. / 0.-:'
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
pH = -log[H+] = -log =
TP
Bỏ qua sự phân li của nước.
H Ư
c, Cách tiến hành
TR ẦN
Bước 1: Rửa dụng cụ thí nghiệm pipet, bình nón, cốc thủy tinh để lấy mẫu. Bước 2: Xác định khối lượng riêng của giấm ăn. m : Khối lượng cân
10 00
B
V dùng pipet để lấy. Lặp lại thí nghiệm 3 lần và lấy giá trị trung bình. Lấy 5-10ml giấm ăn vào cốc cân( đậy nắp vì axit bay hơi). Cân khối lượng trên
Ó H
riêng d(g/ml).
A
cân kỹ thuật, gi khối lượng cân được, thể tích đã lấy, từ đó suy ra khối lượng
Í-
Bước 3: Lấy 2,0ml giấm ăn cho vào bình nón dung tích 250ml, dùng bình tia
-L
nước cất vào miệng bình cho giấm ăn xuống hết. Thêm 2-3 giọt phenolphtalein.
ÁN
Chuẩn độ bằng dung dịch NaOH từ buret đã đươc xác định nồng độ ở thí
TO
nghiệm 2. Lắc đều trong quá trình chuẩn độ cho đến khi xuất hiện màu hồng bền
D
IỄ N
Đ
ÀN
của chỉ thị khoảng 15- 30(s). Gi thể tích của NaOH tiêu tốn.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
= 5,6.10-10 => Kb.Cb = 2,6.10-11>> Kw
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
-:
+ OH-
U Y
Kb =
H+
.Q
Ta có
' 1
⇌
N
H2O
N
CH3COO- + H+ ⇌CH3COOH
Lặp lại thí nghiệm 3 lần lấy kết quả trung bình. Bước 4: Báo cáo kết quả và xử lí số liệu.
d, Báo cáo kết quả và xử lí số liệu. Khối lượng riêng của giấm tính được là d = 0,996( g/ml)
33 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
$ (
M (
(ml)
(ml)
2,00
0,242
2,00
0,244
10,20
2,00
0,240
10,30
2,00
0,244
VNaOH
phenolphtalein
10,40 10,30
TR ẌN
Láş§n 2
H ĆŻ
Láş§n 1
N
(ml)
Láş§n 3
10 00
B
TB
! ! ! , , ,
$3 = ( = = 10,30(ml)
Ă“
A
-L
Ă?-
H
Tấi Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng ta cĂł:
M ( =
n = CM. V =
!9:86. 9:86 , . ,
!76( 7886
, .
=
,
= 0,244(M)
= 4,88.10-4(mol)
R ( = n.M = 4,88.10-4.60 = 0,0300(g)
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
Ă N
$3 NaOH .V NaOH = M ( . $ (
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
áş O
Chᝉ thᝋ
Ä?
Lần đo
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Bảng 4.4:Kết quả nᝓng đ᝙ % cᝧa axit axetic trong giẼm trắng trung thà nh
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
.Q
TP
HÏnh 4.6: Mà u cᝧa dung dᝋch sau khi chuẊn đ᝙
U Y
N
H
Ć
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
C% =
S S
,
.
.100 = .100 = = 1,51% TT !.# . ,
34 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Giá trị gi trên bao bì C% của axit axetic chiếm 5% | |
.100 = 69,8%
N H
Ơ
5, Thí nghiệm 5: Xác định hàm lượng axit lactic trong sữa tươi
N
a, Mục đích thí nghiệm
U Y
Xác định hàm lượng của axit lactic có trong các loại sữa tươi bằng phương pháp b, Nguyên tắc
ẠO
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Axit lactic có công thức: C3H6O3
Có pka = 3,86 Phương trình phản ứng chuẩn độ:
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
Công thức cấu tạo:
10 00
B
CH3CH(OH)COOH + NaOH → CH3CH(OH)COONa + H2O Tại thời điểm tương đương, pH của dung dịch được tính theo muối
Ó
A
CH3CH(OH)COONa .
H
CH3CH(OH)COONa → CH3CH(OH)COO- + Na+
Kb =
TO
ÁN
Ta có
-L
Í-
CH3CH(OH)COO- + H+ ⇌CH3CH(OH)COOH
' 1 -:
= 7,24.10-11 => Kb.Cb = 3,4.10-12>> Kw
D
IỄ N
Đ
ÀN
Bỏ qua sự phân li của nước. pH = -log[H+] = -log =
-. / 0.-:'
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
.Q
chuẩn độ axit bazơ.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
% Sai số tương đối =
= 8,3
Tính được pH = 8,3. Chọn chỉ thị là phenolphtalein ( có pT = 8,2-10). c, Tiến hành thí nghiệm Bước 1:Rửa dụng cụ thí nghiệm gồm buret, pipet, bình nón, cốc thủy tinh để lấy hóa chất. 35
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bư᝛c 2: DĂšng pipet báş§u lẼy 10,00ml sᝯa, thĂŞm 4-5 giáť?t chᝉ tháť‹ phenolphtalein vĂ o. Tiáşżn hĂ nh chuẊn đ᝙ dung dáť‹ch NaOH tᝍ buret đến khi chuyáťƒn mĂ u háť“ng báť n 15-30(s). Ghi giĂĄ tráť‹ tháťƒ tĂch NaOH tiĂŞu táť‘n. Lạp lấi thĂ nghiᝇm 3 láş§n vĂ lẼy
N
kết quả trung bÏnh.
Bảng 4.5: Káşżt quả xĂĄc đᝋnh hĂ m lưᝣng axit lactic trong sáťa tưƥi ducth lady Chᝉ tháť‹
VNaOH
$ ( 2 (
M ( 2 (
(ml)
(M)
B
Lần đo
10 00
(ml)
Phenolphthalein 11,50
10,00
0,05410
Láş§n 2
11,60
10,00
0,05450
11,40
10,00
0,05360
11,50
10,00
0,05410
Ă“
A
Láş§n 1
Ă?-
H
Láş§n 3
Ă N
-L
TB
SD
4,600.10-4 0,8500%
TO
! ! ! , , ,
$3 = ( = = 11,50 (ml)
Ă€N
Tấi Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng ta cĂł:
$3 NaOH .V NaOH = $ ( 2 ( . M ( 2 (
Ä? Iáť„ N D
RSD %
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
TR ẌN
HÏnh 4.7 : Mẍu sᝯa và mà u cᝧa dung dᝋch sau khi chuẊn đ᝙
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
H ĆŻ
N
G
Ä?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
áş O
TP
.Q
U Y
N
H
Ć
d, Kết quả và xᝠlà sᝑ liᝇu
M ( =
!9:86. 9:86 , . ,
!7( 62 8(
=
,
= 0,05410(N)
CM axit = CN = 0,054(M) 36 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
∑ (, ,̅ ) ( , , ) SD = ;< = = @B @ = =
&
= 4,600.10-4
N
. '1
Ơ H N
U Y
6, Thí nghiệm 6: Xác định hàm lượng axit tractric trong rượu vang
.Q
a, Mục đích thí nghiệm
ẠO Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
axit- bazơ.
N
G
b, Nguyên tắc
H Ư
Công thức axit tractric: C4H6O6
10 00
B
TR ẦN
Axit tractric có công thức cấu tạo :
A
Hằng số axit pka1 = ; pKa2 = 4,32.
H
Ó
Phương trình chuẩn độ:
-L
Í-
HOOC-CH(OH)-CH(OH)-COOH+NaOH→NaOOC-CH(OH)-CH(OH)COONa + 2H2O
ÁN
Tính pH tại thời điểm tương đương được 8,4. Chọn chỉ thị phenolphtalein có(pT
TO
= 8,2-10).
ÀN
c, Tiến hành thí nghiệm
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
Xác định hàm lượng axit tractric có trong rượu vang đà lạt bằng phương pháp
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
DE
RSD % = 3 .100 = .100 = 0,850% F
,
D
IỄ N
Đ
Bước 1: Xác định khối lượng riêng của axit tractric. Lấy 4-5 ml rượu vào cốc
cân, cân trên cân kỹ thuật. Lặp lại thí nghiệm 3 lần và lấy giá trịt rung bình. Bước 2: Dùng pipet bầu lấy 10,00ml rượu vang cho vào bình nón dung tích 250ml. Thêm 4-5 giọt chỉ thị phenolphtalein vào và chuẩn độ bằng dung dịch NaOH từ buret cho đến khi xuất hiện màu hồng bền 15-30(s) thì dừng. Gi thể tích NaOH tiêu tốn. Lặp lại thí nghiệm 3 lần và lấy kết quả trung bình. 37
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
áş O
Ä?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
HÏnh 4.8: Mẍu rưᝣu vang (a) và mà u dung dᝋch sau khi chuẊn đ᝙ (b)
phenolphtalein
Vaxit
Caxit
(ml)
(ml)
19,40
10,00
19,50
Láş§n 3
19,30
10 00
B
Láş§n 2 TB
19,40
N
VNaOH
H ĆŻ
Láş§n 1
Chᝉ thᝋ
(ml)
0,04560
TR ẌN
Lần đo
G
Bảng 4.6: Káşżt quả xĂĄc đᝋnh hĂ m lưᝣng axit tractric trong rưᝣu vang Ä?Ă Lất.
10,00
0,04600
10,00
0,04540
10,00
0,04560
SD (n=3)
3,200.10-4 0,7000%
Ă?-
H
Ă“
A
! ! ! , , ,
$3 = ( = = 11,40(ml)
-L
Tấi Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng ta cĂł:
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
Ă N
$3 NaOH .V NaOH = VC4H6O6. CC4H6O6
M ( = CM axit =
9
!9:86. 9:86 , . , !716282
=
,
RSD%
= 0,09(N)
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
(b)
(a)
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
.Q
U Y
N
H
Ć
N
d, Kết quả và xᝠlà sᝑ liᝇu
= 0,045(M)
Hà m lưᝣng axit tractric có trong rưᝣu vang là : m = n.M = CM.V . M = 0,0675(g)
38 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
cách pha dung dịch chuẩn, các thao tác của phương pháp chuẩn độ đa axit -
N
G
bazơ.
H Ư
Áp dụng các phương pháp chuẩn độ axit bazơ để xác định nồng độNa2CO3,
TR ẦN
NaOH + Na2CO3 bằng dung dịch HCl, HCl + H3PO4 bằng dung dịch NaOH và hàm lượng Na2CO3, NaHCO3 trong thuốc muối bằng dung dịch HCl.Áp dụng Mục đích thí nghiệm
10 00
II.
B
các phương pháp xử lí số liệu thực nghiệm để đánh giá kết quả phân tích. Dùng dung dịch chuẩn Na2B4O7 0,05M mới pha chế để xác định nồng độ của
Ó
A
dung dịch HCl. Sau đó sử dụng dung dịch HCl xác định được nồng độ để xác
H
định nồng độ của các đa bazơ trong các dung dịch Na2CO3, NaOH + Na2CO3 và
-L
Í-
hàm lượng Na2CO3 và NaHCO3 trong thuốc muối. Và dùng dung dịch NaOH để xác định hốn hợp HCl + H3PO4. Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
ÁN
III.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
a, Hóa chất - Dung dịch chuẩn Na2B4O7 (0,05 M)
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
Trang bị cho sinh viên những thao tác trong phòng thí nghiệm hóa phân tích về
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Mục đích
TP
I.
.Q
Ngày thí nghiệm: 24/09/2015
U Y
Bài 5: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ ĐA AXIT - BAZƠ
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
- Dung dịch HCl ( Nx) - Dung dịch hỗn hợp NaOH và Na2CO3 - Dung dịch hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3 có trong NBCA- Hóa dược ( Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam. NSX : 6/4/2015 HSD: 6/4/2018 ) 39
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Dung dịch NaOH (Nx) - Dung dịch H3PO4 - Thuốc thử phenolphthalein
N
- Thuốc thử metyl đỏ (MR)
H
Ơ
- Thuốc thử metyl da cam (MO)
.Q
- Buret 25,00 ml
ẠO
- 3 bình nón dung tích 250 ml
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
- Cốc thủy tinh 50ml, 100ml
G
Đ
- Phễu thủy tinh
H Ư
N
- Đũa thủy tinh IV.
Quy trình thí nghiệm
TR ẦN
- Cân phân tích
1, Thí nghiệm 1: Pha dung dịch chuẩn Na2B4O7 (0,05 M) (0,1 N)
10 00
B
a, Mục đích
- Pha dung dịch Na2B2O7 biết nồng độ chính xác để chuẩn độ dung dịch
H
axit-bazơ.
Ó
A
HCl, từ đó tính được nồng độ của NaOH và dùng nó để chuẩn độ các đa
-L
Í-
b, Nguyên tắc
- Tính toán khối lượng chính xác của Na2B4O7.10H2O có khối lượng phân
ÁN
tử là M = 381,37
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
Khối lượng của dung dịch Na2B4O7 0,05M là
m = N.M = CM.Vbđm .M= 0,05.1,000. 381,37 = 19,0865(g)
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
- Pipet bầu 10,00 ml
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
b, Dụng cụ và thiết bị
Ta cân khối lượng Na2B4O7.10H2O khoảng 19,0865 (g) rồi tính lại chính xác nồng độ của dung dịch Na2B4O7
c, Tiến hành thí nghiệm Bước 1: Cân khối lượng cốc cân trên cân phân tích. Được giá trị mo Bước 2: Lấy dung dịch Na2B4O7.10H2O vào cốc cân khoảng 19,0685 (g) 40
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bước 3: Dùng bình tia nước cất vào cốc, sau lấy đũa thủy tinh hòa tan chất rắn rồi chuyển vào bình định mức. Tráng lại cốc bằng nước cất ít nhất 3 lần để chuyển hết lượng Na2B4O7.10H2O vào bình định mức. Lắc đều dung dịch trong
Ơ
H
Bước 4:Dùng cốc và phễu để cho nước cất vào bình. Đến gần cổ bình thì dừng,
N
bình định mức để cho Na2B4O7.10H2O tan hết.
.Q
Bước 5: Cho vào các bình bảo quản và ghi các thông tin đầy đủ cho dung dịch.
TP
Nồng độ dung dịch Na2B4O7.10H2O tính được là 0,050000M (0,10000N)
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
a, Mục đích
G
Đ
Xác định lại nồng độ của dung dịch HCl trước khi đem đi chuẩn độ các dung
H Ư TR ẦN
b, Nguyên tắc Phương trình phản ứng:
N
dịch NaOH và dung dịch đa bazơ khác.
Na2B4O7 + 2HCl + 5H2O → 2NaCl + H3BO3 0,050000M
10 00
B
0,050000M
pH của dung dịch do H3BO3 quyết định( do muối NaCl có môi trường trung tính pH = 7).
Ka= 5,75.10-10
H
Ó
A
H3BO3⇌V + H2BO3-
Í-
[V ] = √WX. MX= ;5,75.10 . 0,050000 = 5,36.10-6(M)
-L
pHtđ = -log[H+] = -log(5,36.10-6) = 5,3
ÁN
Do pHtđ = 5,3 nên ta chọn chỉ thị Metyl đỏ(MR) cópT = 4 ÷ 6,2.
TO
c, Cách tiến hành thí nghiệm
D
IỄ N
Đ
ÀN
Bước 1: Rửa dụng cụ thí nghiệm gồm buret, pipet, cốc cân, phễu, bình nón bằng
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
2, Thí nghiệm 2: Chuẩn độ dung dịch HCl bằng Na2B4O7 0,05M
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
dùng pipet paster tia nước cất vào đến vạch, lắc đều.
nước máy, sau đó tráng lại bằng nước cất. Bước 2: Nạp dung dịch HCl vào buret để tráng loại bỏ nước. Sau đó tiếp tục cho dung dịch vào và điều chỉnh đến vạch 0.
41 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bư᝛c 3: DĂšng pipet báş§u lẼy 10,00ml Na2B4O7 đã pha , thĂŞm 2-3 giáť?t chᝉ tháť‹ Metyl Ä‘áť? lắc đᝠu, tia nư᝛c cẼt xung quanh bĂŹnh Ä‘áťƒ cho dung dáť‹ch xuáť‘ng đåy ChuẊn đ᝙ báşąng dung dáť‹ch HCl tᝍ buret, tháť?i Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng : quan sĂĄt thẼy
H
Ć
mĂ u dung dáť‹ch thay đ᝕i tᝍ vĂ ng sang cam hoạc Ä‘áť? thĂŹ dᝍng. Ghi lấi tháťƒ tĂch HCl
N
bĂŹnh háşżt.
.Q
Lạp lấi thà nghiᝇm 3 lần, lẼy kết quả trung bÏnh.
Ă“
A
HÏnh 1: Ảnh sau khi chuẊn đ᝙ HCl
H
Bảng 5.1: Kết quả chuẊn đ᝙ dung dᝋch HCl bẹng dung dᝋc Na2B4O7 Chᝉ thᝋ
Ă?-
STT
$5 1 P
SD
RSD%
1,00.10-3
0,940%
10,00
9,30
0,107
Láş§n 2
10,00
9,50
0,105
Láş§n 3
10,00
9,40
0,106
TB
10,00
9,40
0,106
-L
(ml)
Metyl đ�
Ă N
TO Ă€N Ä? Iáť„ N
CHCl
(ml)
Láş§n 1
D
VHCl
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
10 00
B
TR ẌN
H ĆŻ
N
G
Ä?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
áş O
TP
d, Kết quả và xᝠlà sᝑ liᝇu
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
U Y
N
tiêu tᝑn.
Tháťƒ tĂch trung bĂŹnh cáť§a HCl lĂ : ! ! ! , , ,
$3 = ( = = 9,40 (ml)
42 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phưƥng trĂŹnh chuẊn đ᝙: Na2B4O7 + 2HCl + 5H2O → 2NaCl + H3BO3 Tấi Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng ta cĂł:
Ć H
Ä?
G N H ĆŻ
&
TR ẌN
( , , ) ( , , ) ( , , )
B
= 1,00.10-3 '(
10 00
DE
Ă“
H
BiĂŞn giáť›i tin cáşy:
A
RSD % = 3 .100 = .100 = 0,94 % F
,
Ă N
-L
Ă?-
Îľ=
√&
=
√
= 1,30.10-4
BiĂŞn giáť›i tin cáşy lĂ : 0,106 Âą 1,30.10-4(M)
Îľ%=
L
Ě…
. 100 = 0,120%
Ă€N
TO
Sai sᝑ tưƥng đᝑi :
( ,GH; ).JE , . '(
D
Iáť„ N
Ä?
3, Thà nghiᝇm 3: Xåc đᝋnh h᝗n hᝣp NaOH + Na2CO3 bẹng HCl
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
= F -1 = 0,996 – 1 = -0,0004000
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
!
∑@B (,@ ,Ě… ) SD = ;< = =
=
N
= 0,996
! ,
. ,
DÚng chuẊn student:
=
= 0,106(M)
U Y
, . ,
=
,
áş O
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
!
^._ !
Sai sᝑ chᝉ thᝋ s=
=
!67O
.Q
Mᝊc đ᝙ đᝋnh phân: F =
59: ]18P .!9: ]18P ,
. ,
TP
CHCl = NHCl =
N
45 1 P .$5 1 P = NHCl . VHCl
a, M᝼c Ä‘Ăch thĂ nghiᝇm XĂĄc đᝋnh náť“ng đ᝙ cáť§a NaOH vĂ Na2CO3 trong cĂšng máť™t háť—n hᝣp báşąng dung dáť‹ch HCl đã biáşżt náť“ng đ᝙ chĂnh xĂĄc. b, NguyĂŞn tắc 43
Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ä?áş§u tiĂŞn dĂšng dung dáť‹ch HCl biáşżt chĂnh xĂĄc náť“ng đ᝙ bĂŞn trĂŞn Ä‘áťƒ chuẊn đ᝙ háť—n hᝣp NaOH vĂ Na2CO3 Khi đó toĂ n báť™ lưᝣng NaOH báť‹ trung hòa háşżt, còn Na2CO3 thĂŹ báť‹ chuyáťƒn háşżt
Ć H
. (pKa1 + pKa2 ) = 8,34
TP
dÚng chᝉ thᝋ phenolphtalein (có pT = 8,2á10,0)
áş O
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Sau đó ta chuẊn đ᝙ tiáşżp báşąng dd HCl váť›i chᝉ tháť‹ metyl da cam Ä‘áťƒ chuyáťƒn
H ĆŻ
CĂł tháťƒ tĂnh gáş§n đúng [H+] = ;M ( . W
N
G
Tấi Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng 2:
Ä?
NaHCO3 thĂ nh H2CO3
TR ẌN
= ;3,8. 10 . 10 , = 1,30.10-4
pH = 3,89 nên ta dÚng metyl da cam có pT = 3,1 á4,4 là m chᝉ thᝋ.
10 00
B
Phưƥng trÏnh phản ᝊng:
A
NaHCO3 + HCl → NaCl + H2CO3 H2CO3 ⇌H2O + CO2↑
H
Ă“
Ta cĂł axit H2CO3 cĂł pKa1 = 6,35; pKa2 = 10,33.
Ă?-
c, Tiến hà nh thà nghiᝇm
-L
Bư᝛c 1: Ráťa cĂĄc d᝼ng c᝼ thĂ nghiᝇm như pipet, cáť‘c, pháť…u, bĂŹnh nĂłn. TrĂĄng qua
Ă N
nư᝛c cẼt m᝙t lần.
TO
Bư᝛c 2: Nấp dung dᝋch HCl và o buret 25,00ml và điᝠu chᝉnh vᝠvấch 0.
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
Bư᝛c 3: LẼy 10,00ml h᝗n hᝣp dung dᝋch NaOH và Na2CO3, thêm 2-3 gi�t chᝉ
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
N
HCl → NaHCO3 + H2O
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Tấi Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng 1: pH =
+ H2O
U Y
+
Na2CO3
HCl → NaCl
.Q
NaOH +
N
thà nh NaHCO3 theo phưƥng trÏnh sau:
tháť‹ phenolphtalein, tia nư᝛c cẼt xung quanh bĂŹnh, lắc đᝠu, chuẊn đ᝙ báşąng HCl tᝍ buret cho đến khi quan sĂĄt thẼy mẼt mĂ u háť“ng cáť§a dung dáť‹ch. Káşżt thĂşc tháť?i Ä‘iáťƒm 1 (V1).
Tiáşżp t᝼c thĂŞm 2-3 giáť?t MO lắc đᝠu chuẊn đ᝙ báşąng HCl đến khi quan sĂĄt thẼy mĂ u dung dáť‹ch tᝍ vĂ ng chuyáťƒn sang cam thĂŹ dᝍng káşżt thĂşc tháť?i Ä‘iáťƒm 2 (V2). 44
Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ghi tháťƒ tĂch HCl tiĂŞu táť‘n cho toĂ n báť™ quĂĄ trĂŹnh chuẊn đ᝙ (V2). Lạp lấi thĂ nghiᝇm 3 láş§n ráť“i lẼy káşżt quả trung bĂŹnh.
Bảng 5.2: Kết quả xåc đᝋnh h᝗n hᝣp NaOH + Na2CO3 bẹng HCl STT
Chᝉ thᝋ 1
Chᝉ thᝋ 2
V1 (ml)
H
Ă“
Láş§n 3
Metyl da
13,30
0,0820
0,0300
10,60
cam
13,30
0,0840
0,0286
10,50
13,20
0,0830
0,0286
10,53
13,27
0,0830
0,0290
-L
Ă?-
TB
Ă N
Ta cĂł:
! ! !(
=
, , ,
! ! !(
=
, , ,
$3 =
= 10,53 (ml)
= 13,27 (ml)
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
$3 =
M5 (
10,50
A
Láş§n 2
CNaOH
(ml)
B
phenolphtalein
10 00
Láş§n 1
V2
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
TR ẌN
H ĆŻ
N
G
HÏnh 5.2: Ảnh mà u cᝧa dung dᝋch sau khi chuẊn đ᝙ lần 1(a) và lần 2 (b)
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
(b)
Ä?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
(a)
áş O
TP
.Q
U Y
N
H
Ć
N
d, Kết quả và xᝠlà sᝑ liᝇu
Tấi Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng 1: 45 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Do Ä?5 ( =
%9: 78(
45 ( = M5 (
Ć
%9: 78(
H
.Q
U Y
45 ( = 2. M5 (
G
N (! N ! N ) , .( , ( , , )) 67O .(!
=
,
,
TR ẌN
= 0,0830(M)
4, Thà nghiᝇm 4: Xåc đᝋnh h᝗n hᝣp HCl + H3PO4 bẹng NaOH
B
a, M᝼c Ä‘Ăch
10 00
Xåc đᝋnh nᝓng đ᝙ cᝧa HCl, H3PO4có trong h᝗n hᝣp bẹng NaOH đã biết nᝓng đ᝙ mol.
Ă“
A
b, Nguyên tắc thà nghiᝇm
Ă?-
H
H3PO4 cĂł pK1 = 2,12; pK2 = 7,21 ; pK3 = 12,36.
-L
Ä?áş§u tiĂŞn chuẊn đ᝙ háşżt lưᝣng HCl vĂ nẼc 1 cáť§a H3PO4 báşąng dung dáť‹ch NaOH đã
Ă€N
TO
Ă N
biáşżt chĂnh xĂĄc náť“ng đ᝙ HCl + NaOH → NaCl + H2O H3PO4 + NaOH → NaH2PO4 + H2O
Tấi Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng 1:
pH = . (dW + dW ) = . (2,12 + 7,21) = 4,67
Ä? Iáť„ N D
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
= 0,0290(M)
,
N
CNaOH =
, .( , , )
áş O
,
=
Ä?
N ! N ) 67O .(!
H ĆŻ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
M5 ( =
TP
Tᝍ đó ta suy ra đưᝣc nᝓng đ᝙ cᝧa Na2CO3 :
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
N
Do Ä?5 ( =
N
Tấi Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng 2:
Cháť?n chᝉ tháť‹ metyl da cam lĂ m chᝉ tháť‹ Sau đó cho tiáşżp dung dáť‹ch NaOH vĂ o Ä‘áťƒ chuyáťƒn háşżt NaH2PO4 thĂ nh Na2HPO4 Phản ᝊng: 46
Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
NaH2PO4 + NaOH → Na2HPO4 + H2O Tại điểm tương đương 2:
pH = pH = . (dW + dW ) = . (7,21 + 12,36) = 9,78
Ơ
N
Chọn chỉ thị phenolphtalein.
N
H
c, Tiến hành thí nghiệm
.Q
bằng nước cất một lần.
TP
Bước 2: Nạp dung dịch NaOH vào buret 25,00ml và điều chỉnh về vạc 0.
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
nước cất xung quanh bình, lắc đều chuẩn độ bằng NaOH khi quan sát thấy màu
G
đỏ đến vàng kết thúc thời điểm 1 (V1).
H Ư
N
Tiếp tục thêm 2-3 giọt phenolphtalein lắc đều chuẩn độ bằng NaOH đến khi
TR ẦN
quan sát thấy màu dung dịch từ không màu chuyển sang hồng thì dừng kết thúc thời điểm 2 (V2).
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
d, Kết quả và xử lí số liệu
B
Lặp lại thí nghiệm 3 lần, lấy kết quả trung bình.
Hình 5.3: Kết quả sau khi chuẩn độ
Đ IỄ N D
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
Bước 3: Lấy 10,00ml hỗn hợp dung dịch HCl và H3PO4, thêm 2-3 giọt MO, tia
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
Bước 1: Rửa các dụng cụ thí nghiệm gồm pipet, cốc, phễu, bình nón. Tráng qua
Bảng 5.3: Kết quả chuẩn độ hỗn hợp HCl + H3PO4 bằng NaOH STT
Chỉ thị 1
V1
Chỉ thị 2
(ml)
V2 (ml)
CHCl
M ( g 1
47 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Láş§n 1
Metyl da
11,30
Phenol
19,70
0,0307
0,0890
Láş§n 2
cam
11,30
phtalein
19,90
0,0286
0,0912
11,20
19,70
0,0286
0,0901
TB
11,27
19,77
0,0294
0,0901
H
Ć
Láş§n 3
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
,
.Q
Ä?
N )0 N (! N ! 9:86 ./!
G
= 0,0901(M)
N
,
= 0,0294(M)
a, M᝼c Ä‘Ăch thĂ nghiᝇm
10 00
muᝑi bẹng dung dᝋch HCl
B
5, Thà nghiᝇm 5: Xåc đᝋnh hà m lưᝣng Na2CO3 và NaHCO3 trong thuᝑc
Ă“
A
- Xåc đᝋnh hà m lưᝣng cᝧa Na2CO3 và NaHCO3 có trong thuᝑc muᝑi(
H
NBCA- Hóa dưᝣc( Công ty C᝕ phần Hóa dưᝣc Viᝇt Nam. NSX :
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
Ă N
-L
Ă?-
6/4/2015- HSD: 6/4/2015)
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
CHCl =
N ! N ) 9:86 .(!
H ĆŻ
M ( g 1 =
TR ẌN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
(CHCl +2. M (g 1 ).10 = CNaOH.V2
áş O
(CHCl + M ( g 1 ).10 = CNaOH.V1
TP
Ta có hᝇ phưƥng trÏnh:
U Y
Tấi Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng 2:4 (g 1 = 2. M ( g 1
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
N
Tấi Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng 1: 4 ( g 1 = M (g 1
HĂŹnh 5.4: Mẍu thuáť‘c muáť‘i 48 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
b, Nguyên tắc Sƥ đᝓ phản ᝊng: (NaHCO3, Na2CO3) + HCl → NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O (V2)ml
N
(V1)ml
H
Ć
Na2CO3 + HCl = NaHCO3 + NaCl pH1
U Y
.Q
TP
DÚng phenolphtalein là m chᝉ thᝋ
áş O
Tấi tháť?i Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng 2 ta cĂł:
Ä?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
pH2 = ;W . M = ;M ( . W
H ĆŻ
N
G
= ;3,8. 10 . 10 , = 1,30.10-4 c, Tiến hà nh thà nghiᝇm
TR ẌN
Ch�n chᝉ thᝋ là metyl da cam.
Bư᝛c 1: ChuẊn bᝋ mẍu.Cân 5,0000 (g) muᝑi NBCA-Hóa dưᝣc hòa tan bẹng
10 00
B
nư᝛c cẼt m᝙t lần, đᝋnh mᝊc và o bÏnh 500ml.
Bư᝛c 2: LẼy 10,00ml dung dᝋch mẍu và o bÏnh nón thêm 2-3 gi�t chᝉ thᝋ
A
phenolphtalein . ChuẊn đ᝙ bẹng dung dᝋch HCl tᝍ buret 25,00ml đến hết mà u
H
Ă“
háť“ng káşżt thĂşc tháť?i Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng 1(V1). Ghi tháťƒ tĂch V1 Ä‘o đưᝣc. ThĂŞm tiáşżp
Ă?-
2-3 giáť?t MO chuẊn đ᝙ HCl đến khi dung dáť‹ch tᝍ vĂ ng chuyáťƒn sang cam thĂŹ dᝍng
-L
lấi (V2). Ghi giĂĄ tráť‹ tháťƒ tĂch V2.
TO
Ă N
Lạp lấi thà nghiᝇm 3 lần, lẼy kết quả trung bÏnh.
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
d, Kết quả và xᝠlà sᝑ liᝇu
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
pHtđ1 = . (dW + dW ) = . (6,35 + 10,33) = 8,34
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
N
Tấi tháť?i Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng 1 ta cĂł:
49 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
V1
Chᝉ thᝋ 2
V2
TR ẌN
(ml)
M5 (
Metyl da
11,10
0,109
8,48.10-3
cam
11,00
0,107
9,54.10-3
0,90
11,00
0,107
9,54.10-3
0,87
11,03
0,108
9,22.10-3
0,80
Láş§n 2
0,90
Láş§n 3
10 00
B
Láş§n 1 phenolphtalein
=
Ă?-
, . ,
H
67O .!
-L
M%9: 78( =
Ă“
A
TB
(ml)
M5 (
= 8,48.10-3(M)
Ă N
Khᝑi lưᝣng cᝧa Na2CO3 có trong 10,00ml dung dᝋch:
TO
m = 8,48.10-3 . 105,99 .10,00.10-3= 9,22.10-3(g)
m = CM.V.M .
!hđj
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
Khᝑi lưᝣng cᝧa Na2CO3 trong 500ml là : !
.10-3 =
67O .!
.Vbđm .10-3.M
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
Chᝉ thᝋ 1
H ĆŻ
STT
N
bẹng dung dᝋch HCl
G
Ä?
Bảng 5.4: Kết quả xåc đᝋnh hà m lưᝣng Na2CO3 và NaHCO3 trong thuᝑc muᝑi
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
áş O
HÏnh 5.5: Mà u cᝧa dung dᝋch sau chuẊn đ᝙
TP
.Q
U Y
N
H
Ć
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
= 0,488(g) % khᝑi lưᝣng Na2CO3 có trong thuᝑc muᝑi là : % 4X Mk3 =
9: 78( .
% ,
= 8,98% 50
Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
∑@B (,@ ,Ě… ) SD = ;< = =
N
= 9,22.10-3 Âą 1,42.10-3
√
áş O
√&
, . , . '1
= 9,22.10-3 Âą
Ä?
( ,GH; ).JE
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Âľ Âą Îľ = 9,22.10-3 Âą
TP
BiĂŞn giáť›i tin cáşy:
H ĆŻ
(! ! ). 67O
= 0,108(M)
TR ẌN
M5 ( =
N
BiĂŞn giáť›i tin cáşy lĂ : 9,22.10-3 Âą 1,42.10-3 (M)
R5 ( = n. M = CM.V.M
10 00
B
= M5 ( . 10.83,99.10-3 = (g)
Khᝑi lưᝣng NaHCO3 có trong 500ml:
A
!hđj !
Ă?-
H
Ă“
m = M5 ( .V. M.
Ă N
-L
% NaHCO3 =
. 10-3 = 4,54(g)
9:678( .
% ,
= 90,8%
Ă€N
TO
∑@B (,@ ,Ě… ) .( , , ) SD = ;< = = = = &
= 1,23.10-3
Ä? Iáť„ N D
( , , )
RSD % =
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
N U Y
DE , . '1 . 100 = .100= 6,20 % , . '( F3
.Q
RSD % =
H
= 5,70.10-4
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
=
.( , . '( , . '( ) ( , . '( , . '( )
Ć
=
&
DE , . '( .100 = , .100= 2,13 % F3
BiĂŞn giáť›i tin cáşy: Âľ Âą Îľ = 0,047 Âą
( ,GH; ).JE √&
Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
, . , . '(
= 0,108 Âą
51
√
= 0,108 Âą 3,10.10-3
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ngày thí nghiệm: 30/09/2015
A
Mục đích thí nghiệm
Ó
I.
Í-
H
Trang bị cho sinh viên nhưng thao tác trong phòng thí nghiệm hóa phân tích
-L
về cách pha dung dịch chuẩn, các thao tác của phương pháp chuẩn độ
ÁN
complexon ( chuẩn độ tạo phức).
TO
Áp dụng các phương pháp chuẩn độ tạo phức để xác định Mg2+, Ca2+ trong
D
IỄ N
Đ
ÀN
dung dịch, và định lượng Mg2+ trong viên nén Magnesi-B6. Áp dụng các
phương pháp xử lí số liệu thực nghiệm để đánh giá kết quả phân tích. II.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
10 00
Bài 6: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC ( COMPLEXON)
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
Biên giới tin cậy là : 0,108 ± 3,10.10-3 (M)
Nguyên tắc
Dùng dung dịch chuẩn EDTA 0,05M mới pha chế để xác định nồng độ ion Mg2+, Ca2+ bằng phương pháp chuẩn độ complexon III.
Hóa chất và dụng cụ
- Buret : 25,00 ml(± 0,05ml) 52 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Pipet bầu : 5,00 ml, 10,00 ml - Pipet thường 5ml, 10 ml - Bình nón 250ml
N
- Cốc
H
Ơ
- Dung dịch EDTA 0,05M
.Q
- Viên nén Magnesi-B6
ẠO
- Đuã thủy tinh
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
- Phễu
G
Đ
- Quả bóp cao su
Hình 6.1: Chỉ thị dùng trong chuẩn độ tạo phức
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
- Chỉ thị ETOO, burexit rắn
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
- Mẫu thuốc Magnesi– B6
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
- Dung dịch Mg2+, Ca2+
Hình 6.2: Một số dung dịch dùng trong thí nghiệm IV.
Quy trình thí nghiệm 53
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1, Thí nghiệm 1: Pha dung dịch chuẩn EDTA 0,05M a, Mục đính thí nghiệm - Pha dung dịch EDTA biết nồng độ mới để dùng trong thí nghiệm chuẩn
N
độ tạo phức.
H
Ơ
b, Nguyên tắc
.Q
Khối lượng của dung dịch EDTA 0,05M là
TP
m = N.M = CM.Vbđm .M= 0,05.1. 372,24 = 18,612(g)
G
Tính lại nồng độ dung dịch EDTA được 0,050000M muối
diamintetraaxetic(EDTA) - Đũa thủy tinh
2
lần
thế
của
axit
etylen
B
- Cốc cân
natri
TR ẦN
dạng
ở
H Ư
N
c, Hóa chất và dụng cụ - EDTA
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
dung dịch EDTA
10 00
- Phễu
H
Ó
- Bình nước cất
A
- Bình định mức 1,0(l)
Í-
- Pipet paster
-L
d, Tiến hành thí nghiệm
ÁN
Bước 1: Cân khối lượng cốc cân trên cân phân tích. Được giá trị mo
TO
Bước 2: Lấy dung dịch EDTA vào cốc cân khoảng 18,612(g)
ÀN
Bước 3: Dùng bình tia nước cất vào cốc, sau lấy đũa thủy tinh hòa tan chất rắn
D
IỄ N
Đ
rồi chuyển vào bình định mức. Tráng lại cốc bằng nước cất ít nhất 3 lần để
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
Ta cân khối lượng EDTA khoảng (g) rồi tính lại chính xác nồng độ của
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
- Tính toán khối lượng chính xác của EDTA 0,05M.
chuyển hết lượng EDTA vào bình định mức. Lắc đều dung dịch trong bình định mức để cho EDTA tan hết. Bước 4:Dùng cốc và phễu để cho nước cất vào bình. Đến gần cổ bình thì dừng, dùng pipet paster tia nước cất vào đến vạch, lắc đều. Bước 5: Cho vào các bình bảo quản và gi các thông tin đầy đủ cho dung dịch. 54
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
,
= 0,050000(mol)
,
Nᝓng đ᝙ mol cᝧa EDTA : CM =
&
!
=
,
,
= 0,050000(M)
N
Nᝓng đ᝙ đưƥng lưᝣng cᝧa EDTA là :
U Y
CN = n.CM = 0,050000.2= 0,10000(N)
Ä?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
2, Thà nghiᝇm 2: Xåc đᝋnh nᝓng đ᝙ Mg2+ bẹng dung dᝋch EDTA.
G
a. NguyĂŞn tắc: dung dung dáť‹ch EDTA đã biáşżt chĂnh xĂĄc náť“ng đ᝙ Ä‘áťƒ chuẊn
H ĆŻ
N
đ᝙ dung dáť‹ch Mg2+ áť&#x; pH báşąng 10 váť›i chᝉ tháť‹ ETOO. Khi cĂł máť™t lưᝣng rẼt nháť? chᝉ tháť‹: (mĂ u Ä‘áť? nho)
h
10 00
Hẹng sᝑ bᝠn βMgInd-= 107,0
B
(mĂ u xanh)
TR ẌN
Mg+ Hind2- MgInd- + H+
A
P(NH4+/NH3) = pKa + log
:
= 10
H
Ă“
Tấi tháť?i Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng phản ᝊng đẊy chᝉ tháť‹ MgInd-+ H2Y2- ↔ MgY2- + HInd- + H+
Ă N
(đ� nho )
-L
Ă?-
Khi nháť? EDTA, áť&#x; Ä‘iáťƒm cuáť‘i chuẊn đ᝙: (xanh)
TO
Hẹng sᝑ bᝠn βMgY2- = 109,12. ChuẊn đ᝙ tᝍ mà u đ� nho sang mà u xanh
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
b. Hóa chẼt và d᝼ng c᝼:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
áş O
TP
.Q
Váşy náť“ng đ᝙ chuẊn cáť§a EDTA lĂ 0,10000(N)
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
%
=
N
Ć
Sáť‘ mol cáť§a EDTA lĂ : n =
H
e, Kết quả cân
- Buret chuẊn đ᝙ t᝹ đ᝙ng - BÏnh nón - Cᝑc chia vấch - Pipet bầu 10,00ml - Dung dᝋch EDTA 0,05M 55
Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Dung dịch muối Mg2+ - Dung dịch đệm NH4Cl/ NH3 (pH = 10) - Chỉ thị ETOO ở dạng rắn
N
c. Trình tự thí nghiệm:
H
Ơ
Bước 1: rửa dụng cụ thí nghiệm pipet, đặc biệt buret chuẩn độ tự động
.Q
để tráng, lắc đều, loại bỏ, sau đó lấy 250ml dd EDTA đã pha chế vào bình chuẩn
TP
độ.Tiến hành đẩy dung dịch phân tích lên vạch 0 bằng quả bóp cao su.
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
pipet thẳng. Thêm chỉ thị ETOO ở dạng rắn vào lắc đều rồi dùng nước cất đẩy
G
Đ
xuống.
H Ư
N
Chuẩn độ bằng buret tự động, nhỏ từ từ từng giọt dung dịch EDTA, lắc đều cho đến khi dung dịch chuyển từ màu đỏ nho sang màu xanh thì dung lại.
Hình 6.3: Màu của dung dịch sau khi chuẩn độ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
d. Kết quả và xử lí số liệu
B
liệu.
TR ẦN
Lặp lại thí nghiệm 3 lần, gi thể tích EDTA trong mỗi lần rồi tính toán và xử lí số
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
Bước 3: lấy 10,00 ml dd Mg2+, thêm 5ml dung dịch đệm NH4Cl/ NH3 (pH = 10)
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
Bước 2: dung bình tam giác đã rửa sạch lấy 1 ít đ EDTA đã pha ở thí nghiệm 1
Bảng 6.1: Kết quả xác định nồng độ Mg2+ bằng dung dịch EDTA. 56 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
$%l m
VEDTA
M%l m
SD
RSD%
Láş§n 1
10,00
20,50
0,1025
1,041.10-3
1,020%
Láş§n 2
10,00
20,60
0,1030
Láş§n 3
10,00
20,20
0,1010
TB
10,00
20,43
0,1022
= 20,43(ml)
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Tấi tháť?i Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng ta cĂł:
!pq m
= 0,1022(N)
! !
, . ,
,
. ,
,
. ,
= -0,5000
B
!
=
10 00
S=F–1=
TR ẌN
Sai sᝑ chᝉ thᝋ :
N
NnE)o nE)o !
H ĆŻ
Suy ra : M%l m =
G
Ä?
M%l m . $%l m = CEDTA . VEDTA
A
3, Thà nghiᝇm 3: Xåc đᝋnh nᝓng đ᝙ Ca2+, Mg2+ trong cÚng m᝙t h᝗n hᝣp
Ă?-
DÚng chᝉ thᝋ ETOO
-L
3.1.
H
Ă“
bẹng EDTA ( chᝉ thᝋ murexit)
Ă N
a. Nguyên tắc
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
DĂšng EDTA xĂĄc đᝋnh táť•ng náť“ng đ᝙ Ca2+ vĂ Mg2+ váť›i ETOO lĂ m chᝉ tháť‹ váť›i pH = 10. Sau đó xĂĄc đᝋnh riĂŞng náť“ng đ᝙ Ca2+ báşąng EDTA áť&#x; pH = 12,5
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
! ! !(
áş O
$3 =
.Q
GiĂĄ tráť‹ trung bĂŹnh cáť§a tháťƒ tĂch EDTA lĂ :
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
U Y
N
H
Ć
N
STT
á 13 váť›i chᝉ tháť‹ murexit, khi đó Mg2+ đưᝣc tĂĄch ra kháť?i dung dáť‹ch dư᝛i dấng káşżt táť§a Mg(OH)2. Náť“ng đ᝙ Mg2+ đưᝣc tĂnh tᝍ táť•ng náť“ng đ᝙ Ca2+, Mg2+ vĂ náť“ng đ᝙ Ca2+. b. TrĂŹnh táťą thĂ nghiᝇm: 57
Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bước 1: Rửa dụng cụ thí nghiệm pipet, đặc biệt buret chuẩn độ tự động,… Bước 2: Lấy 10,00ml dung dịch (Ca2+, Mg2+). Rồi thêm 5ml dd đệm NH4Cl/ NH3 (pH = 10) và chỉ thị ETOO vào lắc đều. chuẩn độ EDTA từ buret tự động
N
cho đến khi dung dịch chuyển từ màu đỏ nho sang màu xanh thì dừng.
U Y
Xác định Ca2+ bằng chỉ thị murexit ở pH ≥ 12
ẠO
a. Trình tự thí nghiệm:
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Bước 1: Rửa dụng cụ thí nghiệm
G
Đ
Bước 2: Lấy 10,00 ml thêm 10ml dung dịch NaOH vào khi đó Mg2+ sẽ bị kết tủa
H Ư
N
lại. thêm chỉ thị burexit ở dạng rắn vào( cho khoảng 40% thìa con) rồi lắc đều. ta thấy dung dịch có màu hồng. Chuẩn độ EDTA bằng buret tự động cho đến khi
TR ẦN
dung dịch trong bình nón chuyển sang màu tím hoa cà thì dừng lại.
B
Lặp lại thí nghiệm 3 lần và và tính CCa2+
10 00
b. Báo cáo kết quả và xử lí số liệu:
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
3a,Thể tích EDTA tiêu tốn qua các lần chuẩn độ
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
.Q
3.2.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
N
H
Ơ
Lặp lại thí nghiệm 3 lần và gi lại thể tích EDTA tiêu tốn, xử lí kết quả.
Hình 6.4: Màu của dung dịch sau khi chuẩn độ(xanh)
58 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bảng 6.2: Kết quả xåc đᝋnh nᝓng đ᝙ Ca2+, Mg2+ trong cÚng m᝙t h᝗n hᝣp bẹng VEDTA
$( m %l m)
Láş§n 1
Burexit
19,20
10,00
0,05100 1,0000.10-3
Láş§n 2
19,50
10,00
0,05300
Láş§n 3
19,40
10,00
0,05200
TB
19,37
10,00
0,05200
SD
RSD%
N
1,900%
N
! ! !(
= 19,37(ml)
H ĆŻ
$3 =
G
Tháťƒ tĂch trung bĂŹnh EDTA lĂ :
HĂŹnh 6.5: MĂ u cáť§a dung dáť‹ch sau khi chuẊn đ᝙ (tĂm hoa cĂ )
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
Ă N
-L
Ă?-
H
Ă“
A
10 00
B
TR ẌN
3.2.b. Tháťƒ tĂch dung dáť‹ch EDTA tiĂŞu táť‘n qua cĂĄc láş§n chuẊn đ᝙ lĂ
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Ä?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
áş O
TP
.Q
U Y
CMg2+
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
Chᝉ thᝋ
H
STT
Ć
N
EDTA ( chᝉ thᝋ ETOO)
59 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bảng 6.3: Kết quả xåc đᝋnh nᝓng đ᝙ Ca2+, Mg2+ trong cÚng m᝙t h᝗n hᝣp bẹng EDTA ( chᝉ thᝋ murexit)
M m
SD
RSD%
8,90
10,00
0,0440
7,10.10-4
1,60%
Láş§n 2
9,00
10,00
0,0450
Láş§n 3
9,00
10,00
0,0450
TB
8,97
10,00
0,0450
Ć H
= 8,97(ml)
áş O
H ĆŻ
Náť“ng đ᝙ Ca2+ vĂ Mg2+ tĂnh tᝍ cĂĄc phưƥng trĂŹnh sau:
TR ẌN
M m . $ m %l m = CEDTA. V2
(M m + M%l m ).$ m %l m = CEDTA.V1 ,
!7: m mpq m
,
H
=
(b)
= 0,0450M
N ! N ) , .( , , ) nE)o (!
Ă“
M%l m =
,
. ,
10 00
!(7: m mpq m )
=
B
N nE)o .!
A
M m =
(a)
= 0,0520M
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
Ă N
-L
Ă?-
4, Thà nghiᝇm 4: Xåc đᝋnh hà m lưᝣng Magie trong viên nÊn Magnesi– B6
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Ä?
! ! !(
G
$3 =
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Tháťƒ tĂch EDTA trung bĂŹnh:
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
N
ETOO
TP
Láş§n 1
U Y
(ml)
.Q
VEDTA
Chᝉ thᝋ
N
$( m %l m)
STT
60 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Hình 6.6: Mẫu thuốc Magnesi– B6 a. Trình tự thí nghiệm: Chuẩn bị mẫu:
N
Bước 1: Cân khối lượng 10 viên, tính khối lượng trung bình 1 viên.
H
Ơ
Bước 2: Nghiền 10 viên nén sau đó cân khối lượng 1 viên
.Q
rồi chuyển vào bình định mức 50ml, rồi thêm nước vào cốc để tráng cho sạch rồi
TP
chuyển vào bình, lắc 3-4 lần rồi định mức tới vạch.
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
lấy 10,00 ml cho vào bình nón, rồi thêm 10 ml dung dịch đệm NH4Cl/ NH3 (pH
G
Đ
= 10) vào. Dung ETOO làm chỉ thị
H Ư
N
Lặp lại thí nghiệm 3 lần và xử lí số liệu.
Khối lượng thuốc cân được: mthuốc = 0,5272(g),V= 50 (ml)
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
Công thức hóa học của thuốc: C6H10O6Mg.2H2O ( M = 238,5)
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
b. Kết quả và xử lí số liệu
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
Bước 4: Đổ dung dịch phân tích ra cốc đã tráng bằng nước cất. Dung pipet bầu
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
Bước 3: Thêm nước cất vào cốc(thêm khoảng 20ml) khuấy bằng đũa thủy tinh
Hình 6.7: Màu của dung dịch sau khi chuẩn độ 61 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
VMg
VEDTA
CMg
mMg
SD
RSD%
Láş§n 1
10,00
9,30
0,0465
56,51
2,92.10-4
0,632%
Láş§n 2
10,00
9,20
0,0460
55,90
Láş§n 3
10,00
9,20
0,0460
55,90
TB
10,00
9,23
0,0462
56,08
N
G
4%l m . $%l m = VEDTA. CEDTA
H ĆŻ
4%l m = 0,0923(N)
TR ẌN
Khᝑi lưᝣng Mg có trong 1 viên nÊn m = r%l m .M
10 00
= 24,305.
B
= 24,305.CM.V !hđj .. nE)o .!nE)o .!sS
.
.5.1000
.5.1000
H
Ă“
A
,
= 24,305.
9
=24,305.
-L
Ă?-
= 56,08(mg)
Ă N
Trong 238,5(g) hoất chẼt chᝊa 40,304(g) MgO
TO
470(mg) hoất chẼt chᝊa 79,3(g) MgO
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
Sai sᝑ tưƥng đᝑi: q=
t Suáťą Sáşż OĂ SuyzáşżS t | , , | .100= .100 = 29,3% OĂ SuyzáşżS ,
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
Tấi Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng ta cĂł:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
= 9,23ml
áş O
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ä?
! ! !(
Tháťƒ tĂch trung bĂŹnh: V =
TP
.Q
U Y
N
H
Ć
STT
N
Bảng 6.4: Kết quả xåc đᝋnh hà m lưᝣng Magie trong viên nÊn Magnesi– B6
Káşżt luáşn: - HĂ m lưᝣng magie tĂnh đưᝣc so váť›i ghi trĂŞn bao bĂŹ chĂŞnh nhau khĂĄ nhiáť u. NguyĂŞn nhân cĂł tháťƒ lĂ do trong quĂĄ trĂŹnh xáť lĂ mẍu hoạc cĂł tháťƒ lĂ do nhĂ 62
Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
sản xuất đã không ghi đúng hàm lượng thật. Ngi ngờ đây có thể là thuốc giả. Bài 7: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC
Ơ H
Mục đích thí nghiệm
U Y
Trang bị cho sinh viên nhưng thao tác trong phòng thí nghiệm hóa phân tích
.Q
về cách pha dung dịch chuẩn, các thao tác của phương pháp chuẩn độ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
Áp dụng các phương pháp chuẩn độ tạo phức để xác định độ cứng của nước,
Đ
hàm lượng Fe trong viên nén Ferovit, hàm lượng canxi trong viên nén. Áp
N
G
dụng các phương pháp xử lí số liệu thực nghiệm để đánh giá kết quả phân Nguyên tắc
TR ẦN
II.
H Ư
tích.
Dùng dung dịch chuẩn EDTA 0,05M mới pha chế để xác định nồng độ Fe, III.
10 00
B
Ca2+ bằng phương pháp chuẩn độ complexon. Hóa chất và dụng cụ( cho hình ảnh vào đầu bài)
A
- Buret : 25,00 ml(± 0,05ml)
H
Ó
- Pipet bầu : 5,00 ml, 10,00 ml
Í-
- Pipet thường 5ml, 10 ml
-L
- Bình nón 250ml
ÁN
- Cốc
TO
- Dung dịch EDTA 0,05M
D
IỄ N
Đ
ÀN
- Mẫu nước sinh hoạt, nước máy trong phòng thí nghiệm
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
complexon ( chuẩn độ tạo phức).
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
N
I.
N
Ngày thí nghiệm: 07/10/2015
- Viên nén Ferovit - Viên nén canxi beno - Chỉ thị ETOO, burexit rắn, axit sunfosalixilic - Đuã thủy tinh - Phễu 63
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Quả bóp cao su Cách pha chỉ thị axit sunfosalixilic ( Ssal) + Công thức hóa học: C7H6O6S
N
+ Khối lượng phân tử 254,2
H Ư
N
sunfosalixilic C7H6O6S.2H2O theo một nồng độ nhất định ở trong bình định mức.
TR ẦN
Bước 2: Chuyển vào bình định mức lắc đều rồi định mức đến vạch Bước 3: Chuyển vào chai lọ rồi gi thông tin cho dung dịch để bảo quản và
10 00
IV.
B
sử dụng.
Quy trình thí nghiệm
Ó
A
1, Thí nghiệm 1: Pha dung dịch chuẩn EDTA 0,05M
H
a, Mục đính thí nghiệm
-L
Í-
- Pha dung dịch EDTA biết nồng độ mới để dùng trong thí nghiệm chuẩn
ÁN
độ tạo phức.
TO
b, Nguyên tắc
D
IỄ N
Đ
ÀN
- tính toán khối lượng chính xác của EDTA 0,05M. Khối lượng của dung dịch EDTA 0,05M là
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
G
Bước 1: Tính toán để cân một khối lượng chính xác(g) của axit
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
+ Công thức cấu tạo:
m = N.M = CM.Vbđm .M= 0,05.1. 372,24 = 18,612(g) Ta cân khối lượng EDTA khoảng (g) rồi tính lại chính xác nồng độ của dung dịch EDTA Tính lại nồng độ dung dịch EDTA được 0,05M 64
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
c, Hóa chất và dụng cụ - EDTA ở dạng muối natri 2 lần thế của axit etylen diamintetraaxetic (EDTA)
N
- Đũa thủy tinh
H
Ơ
- Cốc cân
.Q
- Bình định mức 1,0(l)
ẠO
- Pipet paster
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
d, Tiến hành thí nghiệm
G
Bước 1: Cân khối lượng cốc cân trên cân phân tích. Được giá trị mo
H Ư
N
Bước 2: Lấy dung dịch EDTA vào cốc cân khoảng 18,612(g)
TR ẦN
Bước 3: Dùng bình tia nước cất vào cốc, sau lấy đũa thủy tinh hòa tan chất rắn rồi chuyển vào bình định mức. Tráng lại cốc bằng nước cất ít nhất 3 lần để
10 00
mức để cho EDTA tan hết.
B
chuyển hết lượng EDTA vào bình định mức. Lắc đều dung dịch trong bình định Bước 4:Dùng cốc và phễu để cho nước cất vào bình. Đến gần cổ bình thì dừng,
A
dùng pipet paster tia nước cất vào đến vạch, lắc đều.
-L
Í-
e, Kết quả cân
H
Ó
Bước 5: Cho vào các bình bảo quản và gi các thông tin đầy đủ cho dung dịch.
%
=
, ,
= 0,050000(mol)
=
= 0,050000(M)
TO
ÁN
Số mol của EDTA là : n =
D
IỄ N
Đ
ÀN
Nồng độ mol của EDTA : CM =
&
!
, ,
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
- Bình nước cất
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
- Phễu
Nồng độ đương lượng của EDTA là: CN = n.CM = 0,050000.2= 0,10000(N)
Vậy nồng độ chuẩn của EDTA là 0,10000(N) 2, Thí ngiệm 2: Xác định độ cứng của nước TCVN : 6224- 1996 65
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TCISO : 6059-1984 Bảng 7.1: TCVN 5502 về phân loại độ cứng : Giải thích
Độ cứng
II
50 – 100
Nước hơi cứng
III
150 – 300
Nước cứng
.Q
> 300
Nước rất cứng
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
a, Mục đích thí nghiệm
G
Xác định độ cứng của nước bằng phương pháp chuẩn độ tạo phức, từ đó phân
H Ư
N
loại độ cứng của nước để kiểm tra nước sinh hoạt mình dùng thuộc loại độ cứng nào.
TR ẦN
b, Nguyên tắc
Phương pháp xác định độ cứng của nước dựa trên việc chuẩn độ các ion Ca2+,
10 00
B
Mg2+ có trong nước bằng phương pháp chuẩn độ tạo phức(complexon). Dùng erio crom đen(ETOO) làm chỉ thị.
A
c, Tiến hành thí nghiệm
Í-
định mức).
H
Ó
Bước 1: Lấy 100,0ml nước sinh hoạt cần phân tích cho vào bình nón(dùng bình
-L
Bước 2: Thêm 5ml dung dịch đệm pH = 10, một ít chỉ thị ETOO, lắc đều và tiến
ÁN
hành chuẩn độ bằng dung dịch EDTA từ buret cho tới khi dung dịch chuyển từ
TO
màu đỏ nho sang màu xanh. Dừng và ghi thể tích EDTA tiêu tốn.
ÀN
Lặp lại thí nghiệm 3 lần và lấy giá trị trung bình.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
TP
IV
H
Nước mềm
N
0 – 50
U Y
I
Ơ
N
(mg CaCO3/1 l)
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Mức
D
IỄ N
Đ
Đối với mẫu nước máy trong phòng thí nghiệm làm tương tự. d, Kết quả và xử lí số liệu
d.1. Đối với mẫu nước sinh hoạt
66 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
-L
Í-
H
Hình 7.3 : Màu của dung dịch sau khi chuẩn độ
ÁN
Bảng 7.2: Kết quả xác định độ cứng của nước sinh hoạt
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
Stt
VEDTA
Q
(ml)
SD
RSD(%)
(n=3)
Lần 1
1,80
90,016
Lần 2
1,80
90,016
Lần 3
1,80
90,016
TB
1,80
90,016
0
0
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Hình 7.2: Mẫu nước sinh hoạt
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
67 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
! ! ! , , ,
$3 = ( = = 1,80(ml)
áťž tháť?i Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng ta cĂł: Cnư᝛c.Vnư᝛c = CEDTA.VEDTA
Ć
= 9,00.10-3(N)
,
=90,016
,
G
Ä?
Nư᝛c hƥi cᝊng.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
áş O
So sånh v᝛i q thu᝙c loấi II 50-150 mg CaCO3/1L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
.Q
=
! ư᝛
TP
q=
!nE)o . nE)o . ( .%7:78( , . ,
. ( .
,
U Y
CĂ´ng thᝊc tĂnh đ᝙ cᝊng cáť§a nư᝛c:
H ĆŻ
N
BiĂŞn giáť›i tin cáşy cáť§a đ᝙ cᝊng: {3 Âą Îľ = 90,087 Âą 0
HÏnh 7.4: Mà u cᝧa dung dᝋch sau khi chuẊn đ᝙
Bảng 7.2: Kết quả xåc đᝋnh đ᝙ cᝊng cᝧa nư᝛c måy phòng thà nghiᝇm STT
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
Ă N
-L
Ă?-
H
Ă“
A
10 00
B
TR ẌN
d.2. Ä?áť‘i váť›i mẍu nư᝛c mĂĄy trong phòng thĂ nghiᝇm
VEDTA
Q
SD
RSD(%)
2,89
4,90%
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
=
H
! ư᝛
N
NnE)o , . ,
nE)o .!
N
Cnư᝛c =
(ml) Láş§n 1
1,20
60,01
Láş§n 2
1,20
60,01 68
Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Láş§n 3
1,10
55,01
TB
1,17
58,51
N
, , ,
! ! ! = 1,17(ml) $3 = ( =
H
Ć
= 5,85.10-4(N)
,
,
BiĂŞn giáť›i tin cáşy cáť§a đ᝙ cᝊng:
TR ẌN
Nư᝛c hƥi cᝊng.
=58,51
H ĆŻ
q thu᝙c loấi II 50-150 mg CaCO3/1L
Ä?
=
! ư᝛
G
q=
!nE)o . nE)o . ( .%7:78( , . , . ( .
,
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
CĂ´ng thᝊc tĂnh đ᝙ cᝊng cáť§a nư᝛c:
TP
=
! ư᝛
.Q
nE)o .!nE)o , . ,
áş O
Cnư᝛c =
U Y
Cnư᝛c.Vnư᝛c = CEDTA.VEDTA
10 00
B
{3 Âą Îľ = 90,087 Âą 7,20
Ă“
A
3, Thà nghiᝇm 3: Xåc đᝋnh hà m lưᝣng canxi trong cåc mẍu thuᝑc
H
a, M᝼c Ä‘Ăch thĂ nghiᝇm
-L
Ă?-
Kiáťƒm đᝋnh lấi kháť‘i lưᝣng cáť§a Ca so váť›i hĂ m lưᝣng gi trĂŞn bao bĂŹ.
Ă N
Hoất chẼt:
TO
- Calbone-B (viĂŞn nang)
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
HĂŁng sản xuẼt: cĂ´ng ty CPTM dưᝣc Ä?Ă´ng Bắc
- Tên thuᝑc: Medicalxi D3
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
N
áťž tháť?i Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng ta cĂł:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Hãng sản xuẼt: Công ty c᝕ phần Dưᝣc phẊm Medixun
b, Tiáşżn hĂ nh thĂŹ nghiᝇm b.1. Ä?áť‘i váť›i thuáť‘c calcium standa dấng nư᝛c.
69 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ư
N
G
Đ
Hãng sản xuất : Công ty dược Đông Bắc.
H
Ó
A
10 00
B
Công thức cấu tạo của hoạt chất:
TR ẦN
Hoạt chất: Canxi glucoheptonate (C12H22CaO14)
-L
Í-
Ta có: Trong 430,373 g canxi glucoheptonate chứa 40,078g Ca 550mg canxi glucoheptonate chứa x mg Ca
ÁN
→ x= 51,218 mg Ca
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
Công thức tính khối lượng của Ca bằng thực nghiệm là: mCa =
Vbdm .VEDTA .CEDTA .M Ca .103 (mg) Vmau .1000
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Tên thuốc là: Calbone – B.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
Hình 7.5: Mẫu thuốc canxi dạng nước
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Bước 1: Chuyển dung dịch phân tích vào bình định mức 50,0ml( bẻ đầu ống rồi chuyển vào). Thêm nước cất vào ống và tráng 3-4 lần rồi cho vào bình. Định mức đến vạch.
70 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bước 2: Nạp dung dịch EDTA vào buret sau khi đã tráng bằng dung dịch EDTA để loại bỏ nước. Chuyển dung dịch ra cốc. Lấy 10,00ml dung dịch vào bình nón thấy dung dịch có màu đỏ. Chuẩn độ bằng EDTA từ buret đến chuyển màu tím
H
Ơ
hoa cà thì dừng. Ghi thể tích EDTA tiêu tốn.
N
dung tích 250ml, thêm 10ml dung dịch NaOH 1M, chỉ thị burexit rồi lắc đều
H
Ó
A
Hình 7.6: Màu của dung dịch sau khi chuẩn độ
CCa2+
mCa trong
SD
(ml)
(M)
thuốc(mg)
(n=3)
Lần 1
4,30
0,108
43,08
1,4.10-3
Lần 2
4,40
0,11
44,08
Lần 3
4,30
0,108
43,08
TB
4,33
0,108
43,38
-L
VEDTA
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
STT
Í-
Bảng 7.3: Kết quả xác định hàm lượng canxi trong mẫu thuốc Calbone- B RSD(%) 1,3%
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
c, Kết quả và xử lí số liệu
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
.Q
U Y
N
Lặp lại thí nghiệm 3 lần và lấy giá trị trung bình.
! ! ! , , ,
$3 = ( = = 4.33(ml)
Ở thời điểm tương đương ta có: 71 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
M m . $= CEDTA.VEDTA
NnE)o , . , . nE)o .!
=
!7: m
= 0,108(M)
Ä?
.100 = 15,3%
,
xâˆ’Âľ
S
. n =
| , , |
,
TR ẌN
DĂšng chuẊn student ta cĂł: ttĂnh =
G
=
N
| SS OS | | , , |
H ĆŻ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Sai sᝑ tưƥng đᝑi: OS
H
áş O
Khᝑi lưᝣng Ca theo là thuyết có trong 550mg là 51,218mg
Îľ =
N
= 43,38(mg)
.√3= 23,44 , tbảng = 4,303
10 00
B
Do ttĂnh> tbảng nĂŞn sai sáť‘ áť&#x; đây khĂ´ng phải lĂ sai sáť‘ ngẍu nhiĂŞn mĂ lĂ sai sáť‘ hᝇ tháť‘ng.
Ă“
A
Nguyên nhân:
H
- Máť™t lĂ cĂł tháťƒ do trong quĂĄ trĂŹnh xáť lĂ mẍu thuáť‘c bao bĂŹ.
-L
Ă?-
- Hai là do nhà sản xuẼt đã sản xuẼt không đúng v᝛i hà m lưᝣng thuᝑc ghi trên
Ă N
b.2. Ä?áť‘i váť›i viĂŞn nang canxi.
TO
Tên thuᝑc: Medicalxi D3
- Hoất chẼt: Canxi laptat (C6H10CaO6 ) Công thᝊc hoất chẼt:
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
- Hãng sản xuẼt: Công ty c᝕ phần Dưᝣc phẊm Medixun
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
.
.Q
, . , . . . ,
!jẍy .
TP
=
NnE)o %7: . ( !hđj . nE)o !
U Y
mCa( 50ml) = mCa (mẍu thuᝑc) =
Ć
N
Kháť‘i lưᝣng CatĂnh theo tháťąc táşż:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
M m =
72 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ta có: Trong 218,22g Canxi laptat chứa 40,078g Ca 200 mg canxi laptat chứa x mg Ca
Ơ
N
→ x= 36,732 mg Ca
.Q
ẠO
Bước 1: Ghi kí hiệu trên cốc thủy tinh 50,0ml
G
Đ
Bước 2: Cân khối lượng một viên nang cho vào cốc đã đánh số. Thêm 15ml
N
nước cất đun nóng trên bếp điện, lắc đều để cho thuốc tan hết. Sau đó thêm 5ml
H Ư
HCl đặc vào và tiếp tục đun cho đến khi dung dịch gần cạn. Chuyển vào bình
TR ẦN
định mức 50ml tráng rửa bằng nước cất nóng, định mức đến vạch. Bước 3: Chuyển dung dịch ra cốc phân tích. Lấy 10,00ml dung dịch vào bình
B
nón dung tích 250ml, thêm vào 10ml dung dịch HCl, chỉ thị burexit, lắc đều.
10 00
Chuẩn độ bằng dung dịch EDTA từ buret cho đến khi chuyển màu tím hoa cà thì dừng. Ghi giá trị thể tích EDTA tiêu tốn
Ó
A
Lặp lại thí nghiệm 3 lần và lấy giá trị trung bình.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
b.2.2, Kết quả và xử lí số liệu
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
b.2.1, Tiến hành thí nghiệm
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
U Y
Vbdm .VEDTA .CEDTA.M Ca .103 mCa = (mg) Vmau .1000
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
N
H
Công thức tính khối lượng của Ca bằng thực nghiệm là:
(a)
(b) 73
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
HÏnh 7.6: Mà u cᝧa dung dᝋch trư᝛c (a) và sau khi chuẊn đ᝙ (b)
1,80
9,00.10-3
18,04
Láş§n 3
1,80
9,00.10-3
18,04
TB
1,80
9,00.10-3
18,04
! ! ! , , ,
$3 = ( = = 1,80(ml)
H ĆŻ
áťž tháť?i Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng ta cĂł:
0%
TR ẌN
M m .$ m = CEDTA.VEDTA
nE)o .!nE)o , . ,
M m =
=
,
10 00
B
!7: m
= 9,00.10-3 (M)
Kháť‘i lưᝣng CatĂnh theo tháťąc táşż:
!jẍy .
Ă“
A
mCa( 50ml) = mCa (mẍu thuᝑc) =
NnE)o %7: . ( !hđj . nE)o !
H
, . , . . . , . (
Ă?-
.
= 18,04(mg)
-L
=
Ă N
Khᝑi lưᝣng Ca theo là thuyết là 36,732 (mg)
TO
Sai sᝑ tưƥng đᝑi:
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
Îľ =
| SS OS | | , , | OS
=
,
.100 = 50,89%
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
Láş§n 2
0
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
18,04
Ć
9,00.10-3
H
1,80
N
Láş§n 1
U Y
(mg)
.Q
M
RSD%
TP
(ml)
SD
áş O
mCa
Ä?
CCa2+
G
VEDTA
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
STT
N
Bảng 7.4: Kết quả xåc đᝋnh hà m lưᝣng canxi trong viên nang medicalxi D3
Káşżt luáşn: - HĂ m lưᝣng canxi trong viĂŞn nĂŠn thẼp - kháť‘i lưᝣng Canxi đã báť‹ h᝼t Ä‘i so váť›i kháť“i lưᝣng canxi ghi trĂŞn bao bĂŹ, như váşy ta thẼy đưᝣc Ä‘áťƒ thu lᝣi nhuáşn nhĂ sản xuẼt đã sản xuẼt thuáť‘c khĂ´ng đúng váť›i liáť u lưᝣng ghi trĂŞn bao bĂŹ. 74
Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Sai số có thể là do trong quá trình xử lí mẫu. 4. Thí nghiệm 4: Xác định hàm lượng sắt trong viên nang chứa sắt
.Q
b, Nguyên tắc
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Hãng sản xuất: medi plashtech
N
G
- Tên hoạt chất: sắt 2 fumarat(C4H2FeO4)
Đ
ẠO
Tên thuốc : medi ferol
TR ẦN
Khối lượng phân tử: M = 169,901
H Ư
Công thức cấu tạo:
Ta có: Trong 169,901g sắt II fumarate chứa......55,845g Fe
B
162 sắt II fumarate chứa.......... x mg Fe
Hình 7.7: Mẫu thuốc mediferon
d, Tiến hành thí nghiệm
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
→ x= 53,46 mg Fe
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
c, Hóa chất
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
H
bì.
Ơ
Xác định lại hàm lượng Fe trong viên nang và so sánh với hàm lượng gi trên bao
N
a, Mục đích thí nghiệm
Bước 1: Đánh số thứ tự trên cốc thủy tinh. 75 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bước 2: Cân khối lượng một viên nang chứa sắt trên cân kỹ thuật. Sau đó cho vào cốc thủy tinh đã đánh số ở trên chứa sẵn 15(ml) nước cất nóng. Thêm 5ml dd HCl đặc vào và đun nóng trên bếp điện khoảng 3-4(p). Thêm tiếp 3ml dd
H
Ơ
khi dd gần cạn thì dừng.
N
HNO3 đặc. Quan sát sự đổi màu dd trong quá trình xử lí. Tiếp tục đun cho đến
.Q
Định mức đến vạch. Đổ dung dịch ra cốc. Lấy 10,00ml dd phân tích cho vào
TP
bình nón, thêm 10 giọt chỉ thị axit sunfosalixilic lắc đều thấy dung dịch chuyển
ẠO
màu đỏ tím. Chuẩn độ từ buret cho đến khi dung dịch chuyển sang màu vàng thì
G
Đ
Lặp lại thí nghiệm 3 lần và lấy giá trị trung bình.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
dừng( phức EDTA Fe vàng nhạt). Ghi thể tích EDTA tiêu tốn.
Hình 7.8: Màu của dung dịch sau khi chuẩn độ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
e, Kết quả và xử lí số liệu
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
Bước 3: Chuyển dung dịch vào bình định mức 50ml tráng bằng nước cất 3-4 lần.
Bảng 7.5: Kết quả xác định hàm lượng sắt trong viên nang chứa sắt medi ferol STT
VEDTA
CFe
mFe
(ml)
SD
RSD%
(tính theo C) 76
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
0,0315
58,6
Láş§n 2
6,30
0,0315
58,6
Láş§n 3
6,40
0,0320
59,6
TB
6,33
0,0317
58,9
2,91.10-4
0,918%
N
6,30
TP
áş O
Phưƥng trÏnh chuẊn đ᝙:
=
! €(m
,
N
nE)o .!nE)o ,
. ,
H ĆŻ
M}~ (m =
G
CEDTA .VEDTA = M}~ (m . $}~ (m
Ä?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Tấi Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng ta cĂł:
= 0,0317(M)
TR ẌN
∑@B (,@ ,Ě… ) .( , , ) ( , . ) SD== = = &
H
BiĂŞn giáť›i tin cáşy:
A
DE , . '1 .100 = , .100= 0,918 % F3
Ă“
RSD % =
10 00
B
= 2,91.10-4
( ,GH; ).JE
Ă?-
Ă N
-L
Âľ Âą Îľ = 0,047 Âą
√&
, . , . '1
= 0,0317 Âą
√
= 0,0317 Âą 7,23.10-4
BiĂŞn giáť›i tin cáşy lĂ : 0,0317 Âą 7,23.10-4 (M)
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
CĂ´ng thᝊc tĂnh kháť‘i lưᝣng cáť§a Fe báşąng tháťąc nghiᝇm lĂ : mFe =
!hđj .!nE)o . nE)o .% € . ( !jẍy .
=
. , . ,
. , . ( ,
.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
! ! ! , ,
,
$3 = ( = = 21,10 (ml)
.Q
Tháťƒ tĂch trung bĂŹnh cáť§a NaOH lĂ :
U Y
N
H
Ć
Láş§n 1
= 88,4(mg) VĂŹ trong hoất chẼt sắt áť&#x; dấng sắt II, nĂŞn kháť‘i lưᝣng cáť§a sắt trong hoất chẼt lĂ : 77
Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
mFe = .88,4 = 58,9(mg)
, . , √
= 1,44
H U Y
N
m ± = 58,9 ± 1,44 (mg). =
| , , |
,
= 9,40,
tbảng = 4,303
ẠO
S
. n
TP
x−µ
.Q
Dùng chuẩn student ta có: ttính =
Ơ
Vậy biên giới tin cậy khối lượng Fe trong thuốc dạng viên nang là:
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Do ttính> tbảng nên sai số ở đây không phải là sai số ngẫu nhiên mà là sai số hệ
.100 =
OS
| , , |
N
N S OS
,
H Ư
Sai số tương đốilà: % =
G
thống.
.100 = 10,2 %
TR ẦN
Kết luận: Khối lượng sắt tính được vượt quá so với thực tế là 10,2 % so với khối lượng sắt ghi trên bao bì. Có thể là sai số trong quá trình
10 00
B
thực hành hoặc do nhà sản xuất không ghi đúng hàm lượng có trên bao
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
bì.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
n
=
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
t0,95,2 .SD
N
Biên giới tin cậy là: =
BÀI 8: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ KẾT TỦA Ngày thí nghiệm: 14/10/2015 I.
Mục đích thí nghiệm 78
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Xác định nồng độ Cl− bằng dung dịch chuẩn AgNO3 theo phương pháp chuẩn độ kết tủa ( phương pháp Mohr, phương pháp Fajian(dùng chỉ thị hấp phụ)). Áp dụng các phương pháp xử lí số liệu thực nghiệm để đánh giá kết quả phân
Ơ
Nguyên tắc
H
II.
N
tích.
.Q
của ánh sáng và tạp chất hữu cơ. Do đó dung dịch phải được cất trong bình
Cl-
+
→
AgCl
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ag+
ẠO
Phản ứng chuẩn độ:
N
H Ư
một ít K2CrO4 làm chỉ thị vào dung dịch Cl-.
G
AgCl là kết tủa vô định hình màu trắng. Trong phương pháp Mohr cho thêm Quá trình xảy ra: 2Ag+ + CrO42- → Ag2CrO4 ↓đỏ nâu Hóa chất và dụng cụ( cho hình ảnh vào đầu bài)
- Buret : 25,00 ml(± 0,05ml)
TR ẦN
III.
10 00
B
- Pipet bầu : 5,00 ml, 10,00 ml - Pipet thường 5ml, 10 ml
A
- Bình nón 250ml
H
Ó
- Cốc
Í-
- Chỉ thị Fluorexin
-L
- Hồ tinh bột
ÁN
- Dung dịch AgNO3 0,025M - Dung dịch K2CrO4 0,15M
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
- Dung dịch NaCl
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
tối màu. Khi chuẩn độ cần dùng ngay lúc đó không cần xác định lại nồng độ.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
Nồng độ AgNO3 thay đổi theo thời gian khi để lâu, đặc biệt dưới tác dụng
79 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
G
- Phễu thủy tinh Quy trình thí nghiệm
TR ẦN
IV.
H Ư
- Quả bóp cao su
1, Thí nghiệm 1: Xác định nồng độ Cl− bằng dung dịch chuẩn AgNO3 theo
10 00
B
phương pháp Morh a, Mục đích thí nghiệm
A
Xác định nồng độ Cl- bằng phương pháp chuẩn độ kết tủa theo phương pháp
H
Ó
Mohr bằng dung dịch chuẩn AgNO3 0,025M.
Í-
b, Nguyên tắc phương pháp Mohr
-L
Cho thêm 1 ít K2CrO4 0,15M làm chỉ thị vào dung dịch Cl-. Khi nhỏ dung
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
dịch Ag+ vào dung dịch Cl- có các quá trình sau: Ag+ +
Cl- ⇌ AgCl↓ trắng
2Ag+ + CrO42-⇌Ag2CrO4 ↓đỏ nâu
(1) TAgCl = 10-10 (2) TAg2CrO4 = 10-12
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Đ
- Bột canh iot Hải Châu
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
- Nước muối sinh lí
TP
Hình 8.1: Dung dịch K2CrO4
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Do tích số tan khác nhau, khi Cl- đã kết tủa hết bởi Ag+ sẽ xuất hiện kết tủa Ag2CrO4 đỏ nâu. c, Tiến hành thí nghiệm Bước 1: Rửa dụng cụ thí nghiệm gồm buret, pipet, bình nón. Bước 2: Nạp dung dịch AgNO3 0,025M vào buret. 80
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bư᝛c 3: LẼy 5,00ml dd NaCl thĂŞm nư᝛c cẼt tia xung quanh bĂŹnh, 1ml dung dáť‹ch K2CrO4 0,15M, lắc đᝠu. Quan sĂĄt vĂ ghi mĂ u dung dáť‹ch. Bư᝛c 4: ChuẊn đ᝙ tᝍ buret đến khi thay đ᝕i mĂ u đ᝙t ngáť™t. Ghi lấi tháťƒ tĂch
N
AgNO3 tiêu tᝑn. Lạp lấi thà nghiᝇm 3 lần và lẼy giå trᝋ tring bÏnh.
10 00
B
Bảng 8.1: Káşżt quả xĂĄc đᝋnh náť“ng đ᝙ Cl− báşąng dung dáť‹ch chuẊn AgNO3 theo phưƥng phĂĄp Morh
VAgNO3
VNaCl
CNaCl
A
STT
(ml)
Ă“
H
8,00
5,00
0,0400
8,10
5,00
0,0410
Láş§n 3
8,00
5,00
0,0400
TB
8,03
5,00
0,0400
7,00.10-4
! ! ! ,
, ,
$3 = ( = = 8,03(ml)
1,75%
Tấi Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng ta cĂł:
$3 AgNO3.V AgNO3 = VNaCl. CNaCl
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
Ă N
-L
Láş§n 2
RSD%
(n=3)
Ă?-
Láş§n 1
SD
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
TR ẌN
HÏnh 8.1: Mà u cᝧa dung dᝋch trư᝛c (và ng) và sau khi chuẊn đ᝙ (đ� nâu)
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
H ĆŻ
N
G
Ä?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
áş O
TP
.Q
U Y
N
H
Ć
d, Kết quả và xᝠlà sᝑ liᝇu
CNaCl =
!oq98(. oq98( , . , !9:7O
Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
=
,
= 0,0400(M)
81
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
( ,
,
) ( , ,
)
N
=
&
G
Đ
phương pháp Mohr
N
Mẫu:
TR ẦN
- Ngày sản xuất: 2/9/2015
H Ư
- Nước muối sinh lí % NaCl 0,9%
- Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
- CTCP sản xuất và thương mại thiết bị vật tư y tế Nam Hà
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
2, Thí nghiệm 2: Xác định nồng độ NaCl trong nước muối sinh lí bằng
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
. '1 DE . 100 = . 100= 1,75 %
,
F3
TP
RSD % =
.Q
= 7,00.10-4
U Y
N
H
=
==
∑ @B (,@ ,̅ )
Ơ
SD =
;<
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Hình 8.2: Mẫu nước muối sinh lí a, Mục đích thí nghiệm Xác định nồng độ NaCl có trong nước muối sinh lí và so sánh với giá trị gi trên bao bì. 82
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
b, NguyĂŞn tắc. Cho thĂŞm 1 Ăt K2CrO4 0,15M lĂ m chᝉ tháť‹ vĂ o dung dáť‹ch Cl-. Khi nháť? dung dáť‹ch Ag+ vĂ o dung dáť‹ch Cl- cĂł cĂĄc quĂĄ trĂŹnh sau: Cl- ⇌ AgCl↓ trắng
Ć
(2) „…l † 1 = 10-12
H
2Ag+ + CrO42-⇌ Ag2CrO4 ↓đáť? nâu
N
(1) TAgCl = 10-10
N
Ag+ +
.Q
Ag2CrO4 đ� nâu.
TP
c, Tiến hà nh thà nghiᝇm
Ä?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
nư᝛c muáť‘i sinh lĂ cho vĂ o cáť‘c vĂ cân trĂŞn cân káťš thuáşt. Tᝍ đó xĂĄc đᝋnh đưᝣc
N
G
khᝑi lưᝣng riêng d.
H ĆŻ
Bư᝛c 2: LẼy 2,5ml dung dáť‹ch nư᝛c muáť‘i sinh lĂ. ThĂŞm nư᝛c cẼt vĂ o miᝇng
TR ẌN
bĂŹnh Ä‘áťƒ chuyáťƒn dung dáť‹ch xuáť‘ng đåy bĂŹnh. 1ml dd K2CrO4 0,15M, lắc đᝠu vĂ tiáşżn hĂ nh chuẊn đ᝙ báşąng dung dáť‹ch AgNO3 tᝍ buret như thĂ nghiᝇm 1. Ghi tháťƒ tĂch AgNO3 tiĂŞu táť‘n. Lạp lấi thĂ nghiᝇm 3 láş§n vĂ lẼy giĂĄ tráť‹ trung
10 00
B
bĂŹnh.
Ă“
A
Xᝠlà sᝑ liᝇu thᝑng kê.
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
Ă N
-L
Ă?-
H
d, Kết quả và xᝠlà sᝑ liᝇu
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
áş O
Bư᝛c 1: XĂĄc đᝋnh kháť‘i lưᝣng riĂŞng cáť§a nư᝛c muáť‘i sinh lĂ. TrĂĄng cáť‘c, lẼy 5ml
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
U Y
Do tĂch sáť‘ tan khĂĄc nhau, khi Cl- đã káşżt táť§a háşżt báť&#x;i Ag+ sáş˝ xuẼt hiᝇn káşżt táť§a
HÏnh 8.3: Mà u cᝧa dung dᝋch sau khi chuẊn đ᝙
83 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
Khᝑi lưᝣng riêng d =
!
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
=
,
,
= 0,992(g/ml)
Bảng 8.2: Kết quả xåc đᝋnh nᝓng đ᝙ NaCl trong nư᝛c muᝑi sinh là bẹng RSD%
7,00.10-3
0,800%
(M)
Láş§n 1
14,60
0,146
0,860
Láş§n 2
14,60
0,146
0,860
Láş§n 3
14,70
0,147
0,870
TB
14,63
0,146
0,860
N oq98 ^oq98 _ ( (
, . ,
= 0,146 (M)
,
B
_7O'
=
10 00
Sáť‘ mol NaCl báşąng sáť‘ mol ion ClThiáşżt láşp cĂ´ng thᝊc tĂnh C% NaCl theo mẍu:
A
9:7O %9:7O
=
#9:7O. .
H
Ă“
C% =
, . ,
, .
= 0,860%
=
=
Ä?
RSD % =
= 7,00.10-3
DE . '( .100 = , .100= 0,800% F3
BiĂŞn giáť›i tin cáşy:
D
Iáť„ N
&
( , , ) ( , , ) ( , , )
Ă€N
TO
Ă N
-L
Ă?-
∑ (, ,Ě… ) SD = ;< = = @B @
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
TR ẌN
H ĆŻ
Náť“ng đ᝙ Cl- tĂnh đưᝣc: M ' =
N
G
! ! ! , , ,
$3 = ( = = 14,63(ml)
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
.Q
U Y
N
(ml)
Ć
SD
H
C%NaCl
Ä?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
CNaCl
áş O
$Â…l5 (
STT
N
phưƥng phåp Mohr
Îľ=
( ,GH; ).JE , . . '( √&
=
√
= 0,0170
BiĂŞn giáť›i tin cáşy lĂ : 0,860 Âą 0,0170(M) 84 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
Sai sᝑ tưƥng đᝑi :
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
L
Îľ % = % . 100 = 1,90% 33333
| , , | ,
. '(
Ć
=
.√3= 9,89 , tbảng = 4,303
U Y
Do ttĂnh> tbảng nĂŞn sai sáť‘ áť&#x; đây khĂ´ng phải lĂ sai sáť‘ ngẍu nhiĂŞn mĂ lĂ sai sáť‘ hᝇ
TP
.Q
thᝑng.
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
a, Thông tin hoất chẼt :
G
Ä?
Hãng sản xuẼt: CTCP bånh kẚo Hải Châu.
H ĆŻ
%NaCl : 74- 82%
- % monoglutanat 8-16% - % đư�ng 5-10%
TR ẌN
-
N
Hà m lưᝣng:
10 00
b, Tiến hà nh thà nghiᝇm
B
- Hà m lưᝣng KIO3: 20-40/1Kg muᝑi.
A
Bư᝛c 1: Cân kháť‘i lưᝣng muáť‘i tᝍ 0,08-0,12(g) trĂŞn cân phân tĂch.
Ă“
Chuyáťƒn vĂ o cáť‘c sấch thĂŞm nư᝛c cẼt vĂ o Ä‘áťƒ hòa tan muáť‘i iot ráť“i chuyáťƒn vĂ o bĂŹnh
Ă?-
H
đᝋnh mᝊc 50ml. Trång lấi bẹng nư᝛c cẼt, đᝋnh mᝊc đến vấch.
-L
Bư᝛c 2: DÚng pipet bầu lẼy 5,00ml dd NaCl, tia nư᝛c cẼt và o miᝇng bÏnh nón
Ă N
Ä‘áťƒ cho dung dáť‹ch xuáť‘ng háşżt đåy, 1ml dung dáť‹ch K2CrO4, lắc đᝠu. ChuẊn đ᝙ báşąng
TO
dung dáť‹ch AgNO3 tᝍ buret đến khi xuẼt hiᝇn káşżt táť§a Ä‘áť? nâu thĂŹ dᝍng. Ghi tháťƒ
Ă€N
tĂch AgNO3. Lạp lấi thĂ nghiᝇm 3 láş§n vĂ lẼy giĂĄ tráť‹ trung bĂŹnh.
D
Iáť„ N
Ä?
c, Kết quả và xᝠlà sᝑ liᝇu
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
áş O
3, Thà nghiᝇm 3: Xåc đᝋnh hà m lưᝣng NaCl trong b᝙t canh iot Hải Châu
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
S
. n
H
xâˆ’Âľ
N
ttĂnh =
N
DĂšng chuẊn student (tĂnh theo C%) ta cĂł:
85 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
Hình 8.4: Dung dịch bột canh định mức trong bình 50ml
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
m = 0,1160(g)
N
Khối lượng bột canh iot Hải Châu cân được:
TO
ÁN
Hình 8.5: Màu của dung dịch trước và sau khi chuẩn độ
STT
D
IỄ N
Đ
ÀN
Bảng 8.3: Kết quả xác định hàm lượng NaCl trong bột canh iot Hải Châu
$ l5 (
CNaCl
mNaCl
% NaCl
SD
RSD%
0
0%
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
(g)
(ml)
Lần 1
6,50
0,0300
0,0877
75,7
Lần 2
6,50
0,0300
0,0877
75,7
Lần 3
6,50
0,0300
0,0877
75,7
86 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
TB
6,50
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
0,0300
0,0877
75,7
Tháťƒ tĂch trung bĂŹnh AgNO3:
H
, . ,
= 0,0300 (M)
,
TP
Sáť‘ mol NaCl báşąng sáť‘ mol ion Cl-
=
,
,
.100 = 75,7%
H ĆŻ
jẍy
.100 =
TR ẌN
9:7O
áş O
= 0,0877(g)
Thiáşżt láşp cĂ´ng thᝊc tĂnh C% NaCl theo mẍu: C% =
Ä?
p .!hđj .%9:7O , . . ,
G
mNaCl =
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Khᝑi lưᝣng cᝧa muᝑi NaCl:
B
4, ThĂ nghiᝇm 4: XĂĄc đᝋnh náť“ng đ᝙ Cl− báşąng dung dáť‹ch chuẊn AgNO3 theo a, M᝼c Ä‘Ăch thĂ nghiᝇm
10 00
phưƥng phåp Fajian (dÚng chᝉ thᝋ hẼp ph᝼)
H
Ă?-
lĂ fluorexein.
Ă“
A
Xåc đᝋnh nᝓng đ᝙ Cl- bẹng phưƥng phåp chuẊn đ᝙ kết tᝧa dÚng chᝉ thᝋ hẼp ph᝼
-L
b, Nguyên tắc
Ă N
DĂšng dung dáť‹ch AgNO3 biáşżt chĂnh xĂĄc náť“ng đ᝙ Ä‘áťƒ chuẊn đ᝙ dung dáť‹ch Cl- váť›i
TO
chᝉ tháť‹ hẼp ph᝼ fluorexein. Trư᝛c Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng trong udng dáť‹ch dư ion Cl-. CĂĄc hất keo cáť§a AgCl hẼp
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
ph᝼ cĂĄc ion Cl- lẍn Ag+, cĂĄc hất keo trung hòa Ä‘iᝇn. Sau Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng dư
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
_‹Œ'
=
N
N ‡ˆ‰Š( ^‡ˆ‰Š( _
U Y
CCl- =
.Q
Náť“ng đ᝙ Cl- tĂnh đưᝣc:
Ć
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
N
! ! ! , , ,
$3 = ( = = 6,50(ml)
máť™t Ăt Ag+, cĂĄc hất keo hẼp ph᝼ Ag+ vĂ mang Ä‘iᝇn dưƥng CĂĄc ion Ag+ báť‹ hẼp ph᝼ lĂŞn báť mạt cĂĄc hất keo AgCl sáş˝ hĂşt cĂĄc anion cáť§a chᝉ tháť‹
hᝯu cĆĄ(fluorexein) lĂ m thay đ᝕i mĂ u chᝉ tháť‹.( chᝉ tháť‹ thay đ᝕i mĂ u áť&#x; trĂŞn báť mạt káşżt táť§a chᝊ khĂ´ng phải trong dung dáť‹ch). 87
Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Fluorexein trong dung dịch có màu lục vàng, sau điểm tương đương anion của nó bị hấp phụ làm kết tủa có màu đỏ hồng.
H
đều. Thêm 1ml dung dịch hồ tinh bột lắc đều và ghi màu quan sát được(màu
Ơ
Bước 1: Lấy 5,00ml dung dịch NaCl thêm nước cất, 5 giọt chỉ thị fluorexein, lắc
N
c, Tiến hành thí nghiệm
.Q
Bước 2: Chuẩn độ bằng dung dịch AgNO3 từ buret đến khi xuất hiện màu hồng
ẠO
Lặp lại thí nghiệm 3 lần và lấy kết quả trung bình.
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
d, Kết quả và xử lí số liệu
-L
Í-
H
Hình 8.6: Màu dung dịch thu được sau khi chuẩn độ
TO
ÁN
Bảng 8.4: Kết quả xác định nồng độ Cl− bằng dung dịch chuẩn AgNO3 theo VAgNO3
VNaCl
CNaCl
SD
RSD%
(ml)
(ml)
Lần 1
7,90
5,00
0,0390
7,00.10-4
1,75%
Lần 2
8,00
5,00
0,0400
Lần 3
8,00
5,00
0,0400
TB
7,97
5,00
0,0400
D
IỄ N
Đ
ÀN
STT
phương pháp Fajian (dùng chỉ thị hấp phụ)
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
bền thì dừng. Ghi thể tích AgNO3 tiêu tốn.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
vàng xanh).
88 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
! ! ! , ,
,
$3 = ( = = 7,97(ml)
, . ,
= 0,0400 (M)
,
N
_‹Œ'
=
Ć
N oq98 ^oq98 _ ( (
H U Y .Q
TP
( , , ) ( , , ) ( , , )
áş O
Ä?
=
&
= 7,00.10-4
N
H ĆŻ
BiĂŞn giáť›i tin cáşy: √&
=
= 1,73.10-3
B
( ,GH; ).JE , . ,
. '1 √
10 00
Îľ=
TR ẌN
RSD % =
DE . '1 .100 = . 100= 1,75%
,
F3
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
=
N
∑ (, ,Ě… ) SD = ;< = = @B @
H
Ă“
A
BiĂŞn giáť›i tin cáşy lĂ : 0,0400 Âą 1,73.10-3(M)
-L
L
Îľ % = Ě… . 100 = 4,30%
Ă?-
Sai sᝑ tưƥng đᝑi :
Ă N
So sĂĄnh káşżt quả áť&#x; thĂ nghiᝇm 4 váť›i thĂ nghiᝇm 1
TO
Sáť d᝼ng hĂ m FisĆĄ Ä‘áťƒ so sĂĄnh hai káşżt quả thu đưᝣc
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
Theo phưƥng phåp mohr S12
=
∑ @B (,@ ,Ě… )
=
∑ @B (,@ ,Ě… )
&
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
CCl- =
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
Náť“ng đ᝙ Cl- tĂnh đưᝣc:
= 4,90.10-7
Theo phưƥng phåp Fajian S12
&
= 4,90.10-7
89 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ta có : F =
D , . 'P
=
D , . 'P
=1
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
Mà Flt = 19 > Ftn = 1 độ lặp lại của 2 thí nghiệm là đồng nhất, có thể gộp chung.
90 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BĂ€I 9: PHĆŻĆ NG PHĂ P CHUẨN Ä?áť˜ OXI HĂ“A – KHᝏ: PHĆŻĆ NG PHĂ P
Ć
N
PEMANGANAT VĂ€ PHĆŻĆ NG PHĂ P BICROMAT
.Q
Trang báť‹ cho sinh viĂŞn nhᝯng thao tĂĄc trong phòng thĂ nghiᝇm hĂła phân tĂch váť
áş O
phưƥng phåp pemanganat và phưƥng phåp bicromat.
Ä?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ă p d᝼ng cĂĄc phưƥng phĂĄp chuẊn đ᝙ oxi hĂła kháť Ä‘áťƒ xĂĄc đᝋnh náť“ng đ᝙ Fe2+,
N
G
nᝓng đ᝙ H2O2 trong nư᝛c oxi già . Sᝠd᝼ng cåc phưƥng phåp xᝠlà sᝑ liᝇu th᝹c Nguyên tắc
a, Phưƥng phåp pemanganat
TR ẌN
II.
H ĆŻ
nghiᝇm Ä‘áťƒ đånh giĂĄ káşżt quả phân tĂch.
Phưƥng phĂĄp nĂ y dáťąa trĂŞn cĆĄ sáť&#x; cáť§a phĂĄn ᝊng oxi hĂła kháť báşąng KMnO4. Sáťą oxi trưáť?ng axit H2SO4.
A
Phưƥng trÏnh phản ᝊng:
10 00
B
hóa xảy ra trong cåc môi trư�ng khåc nhau. Trong thà nghiᝇm ta dÚng trong môi
H
Ă“
MnO4- + 5e + 8H+⇌Mn2+ + 4H2O
-L
Ă?-
Â?%& m = 1,51 V ; Ä?KmnO4 = 1 /%&
%Â?p 81
Ă N
Ä?iáťƒm tưƥng đưƥng xĂĄc đᝋnh theo sáťą xuẼt hiᝇn mĂ u háť“ng cáť§a dung dáť‹ch khi dư
TO
m᝙t gi�t KmnO4.
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
b, Phưƥng phåp bicromat
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
cĂĄch pha dung dáť‹ch chuẊn, cĂĄc thao tĂĄc cáť§a phưƥng phĂĄp chuẊn đ᝙ oxi hĂła kháť,
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
N
M᝼c Ä‘Ăch thĂ nghiᝇm
U Y
I.
H
Ngà y thà nghiᝇm: 21/10/2015
Phưƥng phĂĄp nĂ y dáťąa trĂŞn phản ᝊng oxi hĂła báşąng K2Cr2O7 trong mĂ´i trưáť?ng axit theo phản ᝊng: Cr2O72- + 6e + 14H+⇌2Cr3+ + 7H2O
� † ' (m = 1,36 V <�%& /%& m = 1,51 V 1 / † P
Hᝣp chẼt Cr(IV) cĂł tĂnh oxi hĂła yáşżu hĆĄn MnO4-. 91 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Để xác định điểm tương đương dùng chất chỉ thị oxi hóa khử như điphenylamin (E0=0,76), axit điphenylsunfonic(E0=0,84). Hóa chất và dụng cụ
N
- Buret : 25,00 ml(± 0,05ml)
H
Ơ
- Pipet bầu : 5,00 ml; 10,00 ml
.Q
- Bình nón 250ml
TP
- Cốc
ẠO
- Dung dịch HCl
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
- Đuã thủy tinh
G
Đ
- Phễu
H Ư
N
- Quả bóp cao su - Đinh sắt - Dung dịch H2C2O4 0,05M
A
- Nước oxi già
10 00
- Dung dịch NO2-
B
- Dung dịch Fe2+
TR ẦN
- Dung dịch KMnO4, K2Cr2O7
H
Ó
- Dung dịch H2SO4 2M Quy trình thí nghiệm
-L
IV.
Í-
- Chỉ thị điphenylamin
ÁN
1, Thí nghiệm 1: Pha dung dịch chuẩn K2Cr2O7 0,1N
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
Pha dung dich K2Cr2O7 từ ống chuẩn fixanal
Cách pha
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
- Pipet thường 5ml, 10 ml
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
III.
Bước 1: Dùng đinh thủy tinh đục 2 lỗ của ống rồi chuyển hóa chất vào bình định mức 2 lít. Bước 2: Dùng bình tia nước cất để tráng rửa ống chuẩn để chuyển vào bình định mức hết. Lắc đề cho chất rắn tan hết. Thêm nước cất vào định mức đến vạch. Lắc đều. 92
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bư᝛c 3: Chuyáťƒn dung dáť‹ch tᝍ bĂŹnh đᝋnh mᝊc vĂ o chai, láť? Ä‘áťƒ cẼt vĂ bảo quản. Ghi thĂ´ng tin cho dung dáť‹ch. 2, ThĂ nghiᝇm 2: XĂĄc đᝋnh náť“ng đ᝙ KMnO4 báşąng dung dáť‹ch H2C2O4 0,05M
N
H
DĂšng chẼt chuẊn H2C2O4 0,050000M Ä‘áťƒ xĂĄc đᝋnh lấi náť“ng đ᝙ cáť§a KMnO4 do
Ć
N
a, M᝼c Ä‘Ăch thĂ nghiᝇm
áş O
b, Nguyên tắc
Ä?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Dung dᝋch H2C2O4 phản ᝊng hoà n toà n v᝛i dung dᝋch KMnO4 theo phưƥng
N
G
trĂŹnh xĂĄc đᝋnh, báť n áť&#x; Ä‘iáť u kiᝇn thưáť?ng vĂ dáť… tinh cháşż sấch. Ä?iáťƒm cuáť‘i chuẊn
H ĆŻ
đ᝙ dáť… nháşn biáşżt. Phản ᝊng chuẊn đ᝙:
TR ẌN
5H2C2O4 + 2KMnO4 + 3H2SO4 ⇌2MnSO4 + K2SO4 + 10CO2 + 8H2O
B
Â?%& m = 1,51V; Â? / ' = -0,49V 1 1 /%&
10 00
TĂnh háşąng sáť‘ cân báşąng cáť§a phản ᝊng:
Ă“
A
K = 10339 rẼt l᝛n nên phản ᝊng xảy ra hoà n toà n.
Ă?-
H
c, Tiến hà nh thà nghiᝇm
-L
Bư᝛c 1: LẼy 5,00ml dung dᝋch H2C2O4, thêm và o 2ml dung dᝋch H2SO4 2M
Ă N
Ä‘un trĂŞn báşżp Ä‘iᝇn 60-70oC, chĂş Ă˝ khĂ´ng Ä‘áťƒ dung dáť‹ch báť‹ sĂ´i vĂŹ H2C2O4 sáş˝ báť‹
TO
phân háť§y. hiᝇn mĂ u háť“ng báť n trong tháť?i gian 1 phĂşt thĂŹ dᝍng. Ghi lấi tháťƒ tĂch KMnO4 đã dĂšng. Lạp lấi thĂ nghiᝇm 3 láş§n vĂ lẼy giĂĄ tráť‹ trung bĂŹnh.
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
Bư᝛c 2: ChuẊn đ᝙ bẹng dung dᝋch KMnO4 tᝍ buret, lắc đᝠu cho đến khi xuẼt
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
.Q
MnO2.
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
U Y
dung dáť‹ch KMnO4 cĂł lẍn tấp chẼt, khĂ´ng báť n dáť… báť‹ phân háť§y báť&#x;i ĂĄnh sĂĄng tấo
d, Káşżt quả vĂ xáť lĂ sáť‘ liᝇu 93 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(ml)
(ml)
Láş§n 1
5,00
10,20
0,0490
Láş§n 2
5,00
10,30
0,0485
Láş§n 3
5,00
10,20
0,0490
TB
5,00
10,23
SD
RSD%
3,00.10-4
0,612%
H ĆŻ
TR ẌN
B
10 00
0,0490
Ă“
A
Tháťƒ tĂch trung bĂŹnh cáť§a KMnO4 lĂ :
-L
Ă?-
H
! ! ! , , ,
$3 = ( = = 10,23 (ml)
Phưƥng trÏnh chuẊn đ᝙:
TO
Ă N
5H2C2O4 + 2KMnO4 + 3H2SO4 ⇌2MnSO4 + K2SO4 + 10CO2 + 8H2O
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
Tấi Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng ta cĂł:
M-%& 1 =
4 1 .$ 1 = 4-%& 1 .$-%& 1
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
M-%& 1
G
$-%& 1
N
$ 1
STT
Ä?
Bảng 9.1: Kết quả xåc đᝋnh nᝓng đ᝙ KMnO4 bẹng dung dᝋch H2C2O4
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
áş O
TP
HÏnh 9.1: Mà u cᝧa dung dᝋch sau khi chuẊn đ᝙
.Q
U Y
N
H
Ć
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
56 7 81 .!6 7 8 ,
. ,
!Â?p 81
=
,
= 0,0489(M)
∑@B (,@ ,Ě… ) .( , , ) SD = ;< = = = =
( , . )
&
= 3,00.10-4 94 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
DE
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
. '1
.100 = 0,612 % RSD % = 3 .100 =
,
F BiĂŞn giáť›i tin cáşy:
Ě…
N
L
. 100 = 1,52%
U Y
Îľ%=
.Q
Sai sᝑ tưƥng đᝑi :
H
BiĂŞn giáť›i tin cáşy lĂ : 0,0490 Âą 7,45.10-3 (M)
áş O Ä?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
a, Nguyên tắc
N
G
DĂšng dung dáť‹ch KMnO4 đã xĂĄc đᝋnh đưᝣc chĂnh xĂĄc náť“ng đ᝙ Ä‘áťƒ chuẊn đ᝙ dung
H ĆŻ
dᝋch Fe2+ duwah trên phản ᝊng cᝧa Fe2+ v᝛i KMnO4 trong môi trư�ng axit:
TR ẌN
5Fe2+ + MnO4- + 8H+⇌5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O
Â?%& m = 1,51V 1 /%&
10 00
B
Â?}~ (m /}~ m = 0,771V
Hẹng sᝑ cân bẹng cᝧa phản ᝊng là K=1062,6 rẼt l᝛n nên phản ᝊng xảy ra hoà n
A
toĂ n.
H
Ă“
b, Tiến hà nh thà nghiᝇm
Ă?-
Bư᝛c 1: DĂšng pipet báş§u lẼy 5,00ml dung dáť‹ch Fe2+ cho vĂ o bĂŹnh nĂłn dung tĂch
-L
250ml, thêm 2ml dung dᝋch H2SO4 2M. Thêm 1ml H3PO4 lắc đᝠu.
Ă N
Bư᝛c 2: ChuẊn đ᝙ bẹng dung dᝋch KMnO4 tᝍ buret cho đến khi xuẼt hiᝇn mà u
TO
háť“ng báť n trong 1 phĂşt thĂŹ dᝍng. Ghi tháťƒ tĂch KMnO4 đã dĂšng. c, Káşżt quả vĂ xáť lĂ sáť‘ liᝇu
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
Lạp lấi thà nghiᝇm 3 lần và lẼy kết quả trung bÏnh.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
3, Thà nghiᝇm 3: Xåc đᝋnh nᝓng đ᝙ Fe2+ bẹng dung dᝋch KMnO4
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
√
= 0,0490 Âą 7,45.10-4
N
√&
= 0,0490 Âą
, . ,
. '1
Ć
Âľ Âą Îľ = 0,0490 Âą
( ,GH; ).JE
95 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
5,00
9,80
Lần 2
5,00
9,80
Lần 3
5,00
10,00
TB
5,00
9,87
RSD%
1,20.10-3
1,24%
TR ẦN
0,0960 0,0960
B
0,0980 0,0970
A
Thể tích trung bình của KMnO4 là:
-L
Í-
H
Ó
! ! ! , , ,
$3 = ( = = 9,87 (ml)
TO
ÁN
Phương trình chuẩn độ: 5Fe2+ + MnO4- + 8H+⇌5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O
ÀN
Tại điểm tương đương ta có: 4}~ m .$}~ m = 4-%& 1 . $-%& 1
Đ IỄ N D
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Lần 1
Đ
(ml)
SD
G
(ml)
M}~ m
N
$-%& 1
H Ư
$}~ m
STT
10 00
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Bảng 9.2: Kết quả xác định nồng độ Fe2+ bằng dung dịch KMnO4
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
TP
Hình 9.2: Màu của dung dịch sau khi chuẩn độ
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
4}~ m =
5 p 81 .! p 81 , . ,
Mà ta có Đ}~ m =
! m %
=
,
= 0,0970(N)
=> CM = CN 96
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
∑@B (,@ ,Ě… ) SD = ;< = =
N
=
√&
√
= 2,98.10-3
áş O
( ,GH; ).JE , . , . '(
Ä?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Îľ=
TP
BiĂŞn giáť›i tin cáşy:
N
L
Îľ % = Ě… . 100 = 3,07%
H ĆŻ
Sai sᝑ tưƥng đᝑi :
G
BiĂŞn giáť›i tin cáşy lĂ : 0,0970 Âą 2,98.10-3 (M)
TR ẌN
Îľ < 5% coi sai sáť‘ lĂ sai sáť‘ ngẍu nhiĂŞn, chẼp nháşn káşżt quả. 4, ThĂ nghiᝇm 4: XĂĄc đᝋnh hĂ m lưᝣng Fe trong Ä‘inh sắt báşąng dung dáť‹ch
10 00
B
KMnO4
A
a, Nguyên tắc thà nghiᝇm
H
Ă“
10Fe2+ + 2KMnO4 + 18H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
Ă N
-L
Ă?-
Hòa tan Ä‘inh sắt trong H2SO4 mĂ khĂ´ng hòa tan trong HCl – – ' vĂŹ Â?‘’“ ' /‘’•m >Â?—˜• /—˜ ”
TO
b, Quy trÏnh thà nghiᝇm
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
Bư᝛c 1: ChuẊn bᝋ mẍu
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
N U Y
, . '( DE .100 = .100 = 1,24 %
,
F3
.Q
RSD % =
H
= 1,20.10-3
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
=
.( , , ) ( , , )
Ć
=
&
97 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
Cân khối lượng một đinh sắt trên cân phân tích. Cho vào cốc cân mặc định.
G
Đ
Thêm 10ml dung dịch H2SO4 2M đun trên bếp điện quan sát hiện tượng. Đến
H Ư
N
khi đinh sắt tan hết chuyển dung dịch vào bình định mức 50ml. Tráng rửa rồi chuyển vào và định mức đến vạch.
TR ẦN
Bước 2: Lấy 5,00ml dung dịch phân tích, thêm 2ml dung dịch H2SO4 2M chuẩn độ bằng dung dịch KMnO4 từ buret cho đến khi xuất hiện màu hồng bền thì
B
dừng. Ghi thể tích KMnO4 tiêu tốn.
A
10 00
Lặp lại thí nghiệm 3 lần và lấy giá trị trung bình.
Í-
H
Ó
c, Kết quả và xử lí số liệu
ÁN
-L
Bảng 9.3: Kết quả xác định hàm lượng Fe trong đinh sắt bằng dung dịch
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
STT
KMnO4
$-%& 1
CFe
mFe
%Fe
SD
RSD%
7,10.10-4
0,822%
(ml)
Lần 1
8,80
0,0860
0,240
97,9
Lần 2
8,80
0,0860
0,240
97,9
Lần 3
8,90
0,0870
0,243
99,3
TB
8,83
0,0860
0,241
98,2
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Hình 9.3: Mẫu đinh sắt
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
98 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tháťƒ tĂch trung bĂŹnh cáť§a KMnO4 lĂ :
! ! ! , , ,
$3 = ( = = 8,83(ml)
Tấi Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng ta cĂł:
Ä?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
r}~ m = nFe = 4,30.10-4(mol)
N
H ĆŻ
! €
. , . , . , . '(
=
TR ẌN
N�p 8 .% € . '( !hđj . �p 81 .! 1
G
CĂ´ng thᝊc tĂnh kháť‘i lưᝣng Fe cĂł trong Ä‘inh sắt:
,
= 0,241(g)
Khᝑi lưᝣng đinh sắt cân đưᝣc:
10 00
B
m = 0,2453(g)
A
%Fe có trong đinh sắt là :
,
,
.100 = 98,2%
-L
Ă?-
H
Ă“
∑@B (,@ ,Ě… ) .( , , ) SD = ;< = = = = &
( , . )
= 7,00.10-4
Ă N
DE ,
. '( .100 = .100 = 0,822 % F3
,
TO
RSD % =
Ä?
Ă€N
BiĂŞn giáť›i tin cáşy:
Iáť„ N
Îľ=
( ,GH; ).JE , . ,
'1 √&
=
√
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
r}~ m = CM.V = 0,0863.5.10-3 = 4,30.10-4 (mol)
m=
Ć U Y
=> CM = CN
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
.Q
%
= 0,0863(M)
,
TP
MĂ ta cĂł Ä?}~ m =
N
=
! € m
H
5Â?p 81 .!Â?p 81 , . ,
áş O
4}~ m =
N
4}~ m .$}~ m = 4-%& 1 .$-%& 1
= 1,70.10-3
D
BiĂŞn giáť›i tin cáşy lĂ : 0,0970 Âą 1,70.10-3(M) Sai sáť‘ tưƥng đᝑi :
L
Îľ % = Ě… . 100 = 1,97% 99
Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
5, Thí nghiệm 5: Xác định NO2- bằng dung dịch KMnO4 a, Nguyên tắc
N
Phương trình phản ứng:
H
.Q
' ' = 0,94V 5 ( /5
TP
Sử dụng phương pháp chuẩn độ ngược.
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
phản ứng hết với KMnO4. Chuẩn độ H2C2O4 dư bằng KMnO4 từ buret.
H Ư
N
G
b, Tiến hành thí nghiệm
TR ẦN
Bước 1: Lấy 5,00ml dung dịch NO2- từ NaNO2, thêm 5ml dung dịch H2SO4 2M và 12,5ml dung dịch KMnO4. Đậy nắp bình( dùng giấy vải mềm đậy miệng bình) để trong bóng tối 10 phút. Sau đó lắc và trộn đều, dung dịch có màu tím.
10 00
B
Bước 2: Thêm 5,00 ml dung dịch H2C2O4 0,05M lắc đều thì thấy dung dịch bị mất màu. Đun trên bếp điện 70-800C.
A
Bước 3: Chuẩn độ bằng dung dịch KMnO4 từ buret đến khi xuất hiện màu hồng
H
Ó
bền của dung dịch. Ghi thể tích KMnO4 tiêu tốn.
-L
Í-
Lặp lại thí nghiệm 3 lần và lấy giá trị trung bình.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
c, Kết quả và xử lí số liệu
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
Cho một lượng dư KMnO4 tác dụng với NO2-. Thêm một lượng dư H2C2O4 để
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
%& m = 1,51V 1 /%&
Ơ
5NO2- + 2MnO4- + 6H+ → 5NO3- + 2Mn2+ + 3H2O
100 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(ml)
Láş§n 1
5,50
5,00
Láş§n 2
5,50
Láş§n 3
5,50
TB
5,50
H ĆŻ
(ml)
M5 5
0
0
0,0280
10 00 A
RSD%
5,00
0,0280
5,00
0,0280
5,00
0,0280
Ă?-
H
Ă“
SD
TR ẌN
$5 '
B
$-%& 1
STT
N
Bảng 9.4: Kết quả xåc đᝋnh NO2- bẹng dung dᝋch KMnO4
Ă N
-L
Xᝠlà kết quả:
Sáť‘ mili đưƥng lưᝣng gam (mÄ?) cáť§a NO2- = $5 ' . 45 '
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
- Sáť‘ mili đưƥng lưᝣng gam (mÄ?) cáť§a KMnO4 trong 12,5ml dung dáť‹ch KMnO4 0,049N = 12,5.0,049
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
G
Ä?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
HÏnh 9.4: Mà u cᝧa dung dᝋch sau khi chuẊn đ᝙
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
áş O
TP
.Q
U Y
N
H
Ć
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
- Sáť‘ mÄ? cáť§a H2C2O4 dư báşąng sáť‘ mÄ? cáť§a KMnO4 đã tiĂŞu táť‘n khi chuẊn đ᝙ = 4-%& 1 . $-%& 1
- Sáť‘ mÄ? cáť§a H2C2O4 đã thĂŞm vĂ o = 4 1 . $ 1 - Sáť‘ mÄ? H2C2O4 đã phản ᝊng váť›i KMnO4 trong 12,5ml KMnO4 0,049N = 4 1 . $ 1 - 4-%& 1 . $-%& 1 101
Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
12,5.0,049 = 45 ' .$5 ' + 4 1 . $ 1 - 4-%& 1 . $-%& 1 !98'
, . . .( ,
. , . , . , )
N
Ć
= 0,0280(N)
,
N
=
, . , .(56 7 81 .!6 7 81 5Â?p 81 .!Â?p 81 )
H
45 ' =
áş O
Phư�n trÏnh phản ᝊng:
Ä?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → K2SO4 + 2MnSO4 + 5O2↑ + 8H2O
N
G
Lưu ý: Dung dᝋch nư᝛c oxi già không bᝠn trong không khà nên cåc thao tåc
H ĆŻ
chuẊn đ᝙ cáş§n lĂ m nhanh vĂ chĂnh xĂĄc.
TR ẌN
ThĂ´ng tin sản phẊm: Nư᝛c oxi giĂ : 10 tháťƒ tĂch
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
Ă N
-L
Ă?-
H
Ă“
A
10 00
B
CTSX: CTCPQT Ä?ấi Lᝣi (NSX: 1/7/2015-HSD: 36 thĂĄng)
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
.Q
a, Nguyên tắc thà nghiᝇm:
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
U Y
6, Thà nghiᝇm 6: Xåc đᝋnh H2O2 trong nư᝛c oxi già bẹng dung dᝋch KMnO4
HÏnh 9.5: Mẍu nư᝛c oxi già b, Cåch tiến hà nh
102 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bư᝛c 1: LẼy 5,00ml nư᝛c oxi giĂ pha loĂŁng vĂ o bĂŹnh đᝋnh mᝊc 50ml. Ä?áť‹nh mᝊc đến vấch báşąng nư᝛c cẼt. ChuẊn đ᝙ báşąng dung dáť‹ch KMnO4 0,05N tᝍ buret cho đến khi xuẼt hiᝇn mĂ u
H
Ć
háť“ng báť n thĂŹ dᝍng. Ghi lấi tháťƒ tĂch KMnO4 tiĂŞu táť‘n. Lạp lấi thĂ nghiᝇm 3 láş§n vĂ
N
Bư᝛c 2: LẼy 5,00ml dung dáť‹ch phân tĂch, thĂŞm 2ml dung dáť‹ch H2SO4 2M.
.Q
.#
$-%& 1
(ml)
(ml)
Láş§n 1
5,00
18,50
1,81
3,06
Láş§n 2
5,00
18,50
1,81
Láş§n 3
5,00
18,50
1,81
TB
5,00
18,50
RSD
Ä?
(n=3)
N
G
H2O2
SD
áş O
C%
0
0
TR ẌN
3,06
1,81
3,06
3,06
10 00
Tấi Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng ta cĂł:
4
B
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
STT
4 . $ = 4-%& 1 . $-%& 1
Ă“
A
5Â?p 81 .!Â?p 81
Ă?-
H
4 =
!6 8
=
, . ,
,
= 0,181N
TO
Ă N
-L
Nᝓng đ᝙ cᝧa H2O2 có trong 5ml đᝋnh mᝊc trong bÏnh 50ml là : S .100 !.™
= 1,81
7, Thà nghiᝇm 7: Xåc đᝋnh nᝓng đ᝙ Fe2+ bẹng dung dᝋch K2Cr2O7 a, Nguyên tắc thà nghiᝇm
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
C% cáť§a H2O2 lĂ : C% =
C = N.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
$
H ĆŻ
Bảng 9.5: Kết quả xåc đᝋnh H2O2 trong nư᝛c oxi già bẹng dung dᝋch KMnO4
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
U Y
6 8 .%6 8
TP
C% H2O2 =
N
lẼy kết quả trung bÏnh.
Sáť d᝼ng K2Cr2O7 lĂ m chẼt chuẊn gáť‘c vĂŹ dung dáť‹ch nĂ y rẼt báť n. DĂšng dung dáť‹ch đã biáşżt chĂnh xĂĄc náť“ng đ᝙ Ä‘áťƒ xĂĄc đᝋnh náť“ng đ᝙ Fe2+ trong mĂ´i trưáť?ng axit ( 103 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H2SO4 hoạc HCl ) cĂł thĂŞm H3PO4 Ä‘áťƒ tấo phᝊc khĂ´ng mĂ u váť›i Fe3+ theo phưƥng trĂŹnh phản ᝊng: Cr2O72- + 6Fe2+ + 14H+ → 6Fe3+ + 2 Cr3+ + 7H2O
.Q
U Y
Bư᝛c 1: LẼy 5,00ml dung dᝋch Fe2+, thêm và o 2ml dung dᝋch H2SO4 2M, 1ml
TP
dung dᝋch H3PO4 đạc, thêm 2-3 gi�t chᝉ thᝋ điphenylamin lắc đᝠu, chuẊn đ᝙ bẹng
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
dᝍng. Ghi lấi tháťƒ tĂch K2Cr2O7 tiĂŞu táť‘n.
G
Ä?
Lạp lấi thà nghiᝇm 3 lần và lẼy giå trᝋ trung bÏnh.
H ĆŻ
N
d, Kết quả và xᝠlà sᝑ liᝇu
$}~ m
(ml)
(ml)
Láş§n 2
9,80
Láş§n 3
9,70
TB
9,73
SD
RSD%
5,00
0,097
7,1.10-4
0,73%
5,00
0,098
5,00
0,097
5,00
0,097
10 00
9,70
-L
Ă?-
H
Ă“
Láş§n 1
M}~ m
B
$- † P
A
STT
TR ẌN
Bảng 9.6: Kết quả xåc đᝋnh nᝓng đ᝙ Fe2+ bẹng dung dᝋch K2Cr2O7
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
Ă N
Tấi Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng:
4}~ m =
4}~ m .$}~ m = 4- † P .$- † P
5� 7š 8P .!� 7š 8P ! € m
=
, . , ,
= 0,097N
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
áş O
dung dáť‹ch K2Cr2O7 tᝍ buret đến khi dung dáť‹ch xuẼt hiᝇn mĂ u xanh tĂm báť n thĂŹ
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
N
H
Ć
b, CĂĄch tiáşżn hĂ nh
N
K = 1059,9 hẹng sᝑ cân bẹng cᝧa phản ᝊng rẼt l᝛n nên phản ᝊng xảy ra hoà n toà n.
TĂnh biĂŞn giáť›i tin cáşy Îľ=
( ,GH; ).JE , . , '1 √&
=
√
= 1,8.10-3
BiĂŞn giáť›i tin cáşy lĂ : 0,097 Âą 1,8.10-3 (M) 104 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
Sai sᝑ tưƥng đᝑi :
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
L
Îľ % = Ě… . 100 = 1,86%
N
DĂšng hĂ m fisĆĄ Ä‘áťƒ đånh giĂĄ káşżt quả thĂ nghiᝇm xĂĄc đᝋnh Fe2+ áť&#x; thĂ nghiᝇm 3 váť›i
Ć
thà nghiᝇm 7
U Y
< = 1,4.10-6
D
, . '2
, . 'P
= 2,78
N
G
FLT = 19 > FTN =2,78
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
Ă N
-L
Ă?-
H
Ă“
A
10 00
B
TR ẌN
H ĆŻ
Ä?áť™ lạp lấi cáť§a 2 thĂ nghiᝇm là đᝓng nhẼt.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
=
TP
D
áş O
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
F=
Ä?
< = 5,04.10-7
.Q
Thà nghiᝇm 7 phưƥng sai bÊ hƥn:
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
N
H
Ta cĂł áť&#x; thĂ nghiᝇm 3 phưƥng sai láť›n hĆĄn:
105 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đ
Mục đích thí nghiệm
N
I.
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ngày thí nghiệm: 28/10/2015
H Ư
Trang bị cho sinh viên những thao tác trong phòng thí nghiệm hóa phân tích về
TR ẦN
cách pha dung dịch chuẩn, các thao tác của phương pháp chuẩn độ oxi hóa khử, phương pháp iốt.
Áp dụng các phương pháp chuẩn độ oxi hóa khử để xác định nồng độ Na2S2O3,
10 00
B
%glucozơ trong dung dịch truyền tĩnh mạch, vitamin C trong viên nén và viên sủi, trong nước C-C Lemon, trong sữa tươi. Sử dụng các phương pháp xử lí số Nguyên tắc
H
II.
Ó
A
liệu thực nghiệm để đánh giá kết quả phân tích.
-L
Í-
Cơ sở của phản ứng này là các quá trình oxi hóa khử biến iot tự do thành ion I-
ÁN
và ngược lại:
I2 + 2e ⇌2I-
TO
Gía trị / ' = 0,535V tương đối nhỏ. Như vậy iot tự do có thể oxi hóa các chất
D
IỄ N
Đ
ÀN
khử có thế tiêu chuẩn E0 < / ' =0,535V ( như SO32-, S2O3-, S2-, CN-, SCN-,...)
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
IOT
ẠO
TP
BÀI 10: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ OXI HÓA KHỬ, PHƯƠNG PHÁP
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Mặt khác các chất oxi hóa khác có E0 > / ' =0,535V sẽ bị khử bởi ion I- như MnO4-, Cr2O72-, ...
Iot có khả năng tan tốt trong dung dịch KI do có quá trình: I2 + I-⇌ I3106
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Sơ đồ nguyên tắc của phản ứng iot khi đó có thể biểu diễn I3- + 2e ⇌3I- ( / ' = 0,536V
Thế oxi hóa khử của các cặp I2/2I- và I3-/3I- là như nhau. I3- phản ứng như
N
H
Thế oxi hóa khử của hệ I2/2I- hoặc I3/3I- không phụ thuộc vào nồng độ H+ nếu
Ơ
N
I2
ẠO
AsO43- + 2I- + 2H+⇌ AsO33- + I2 + H2O
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Trong đó nửa phản ứng :
N
G
AsO43- + 2H+ + 2e⇌ AsO33- + H2O
+
,
TR ẦN
1('/ ((' =
(' (' 1 / (
H Ư
Có thế oxi hóa khử là:
/ 1(' 0/ m 0
. lg
/ ((' 0
B
Ở pH = 0; (' / (' = 0,57V 1
10 00
Nhưng ở pH =8 thế oxi hóa khử chuẩn
(
(' (' = 1 / (
0,098V.
A
pH tăng thế oxi hóa khử của hệ giảm và khả năng oxi hóa của AsO43-
H
Ó
giảm (AsO33- tăng)
Í-
do đó ở pH = 0 thì AsO43- có thể oxi hóa được I- phản ứng theo chiều thuận
ÁN
nghịch.
-L
còn ở dung dịch NaHCO3 thì I2 lại oxi hóa được AsO33- phản ứng theo chiều
TO
Chất khử dùng trong phương pháp iot là Natri thiosunfat Na2S2O3. Khi tác dụng
D
IỄ N
Đ
ÀN
với iot tự do: 2S2O32- + I2⇌S4O62- + 2I-
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
nước.
TP
.Q
chứa oxi trong thành phần phân tử khi phản ứng với I- hoặc I2 có mặt H+ sẽ tạo
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
phản ứng tiến hành trong môi trường axit mạnh. Tuy nhiên nhiều chất oxi hóa có
Thiosunfat dùng để chuẩn độ lượng dư iot đã them vào trong quá trình chuẩn độ một số chất khử hoặc dùng để chuẩn độ iot tạo thành khi cho I- tác dụng với các chất oxi hóa.
107 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Chỉ thị dùng trong phương pháp iot là hồ tinh bột. Aminloza có trong thành phần hồ tinh bột tạo với phức iot hợp chất màu xanh. Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
N
- Buret : 25,00 ml(± 0,05ml)
H
Ơ
- Pipet bầu : 5,00 ml; 10,00 ml
.Q
- Bình nón 250ml
TP
- Cốc
ẠO
- Dung dịch HCl
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
- Đuã thủy tinh
G
Đ
- Phễu
H Ư
N
- Quả bóp cao su - Dung dịch I2 0,1N, 0,01N - Dung dịch glucozơ
B
- Dung dịch Cu2+
TR ẦN
- Dung dịch Na2S2O3
A
- Sữa tươi Yomost
10 00
- Viên nén vitamin C, viên sủi vitamin C
H
Ó
- Dung dịch H2SO4 2M, NaOH 1M
Í-
- Dung dịch KI, KSCN
-L
- Hồ tinh bột
ÁN
+ Cách pha chỉ thị hồ tinh bột 1%: ( C6H10O5)n : Hòa tan 5(g) trong
TO
100ml nước cất, khuấy đều, đổ vào becher có chứa 400ml nước cất đang
D
IỄ N
Đ
ÀN
sôi. Đung tiếp đến khi dung dịch sôi trở lại, để nguội rồi nhỏ vài giọt HCHO 40% vào để bảo quản hồ tinh bột được lâu hơn.
IV.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
- Pipet thường 5ml, 10 ml
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
III.
Tiến hành thí nghiệm
1, Thí nghiệm 1: Xác định nồng độ Na2S2O3 bằng dung dịch K2Cr2O7 0,05(M) a, Nguyên tắc thí nghiệm 108
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Trong phưƥng phĂĄp iot dĂšng phản ᝊng cáť§a iot váť›i thiosunfat cĂł háşąng sáť‘ cân báşąng K = 1015,08 rẼt láť›n phản ᝊng xảy ra hoĂ n toĂ n. Ä?áťƒ xĂĄc đᝋnh náť“ng đ᝙ Na2S2O3 mĂ dĂšng cĂĄch chuẊn đ᝙ thay tháşż, sáť d᝼ng chẼt chuẊn K2Cr2O7.
Ć
H
đưᝣc vĂŹ phản ᝊng lĂ khĂ´ng đƥn tráť‹ vĂ khĂ´ng tháťƒ biáťƒu diáť…n báşąng máť™t phưƥng
N
CŊng không xåc đᝋnh tr᝹c tiếp nᝓng đ᝙ Na2S2O3 bẹng dung dᝋch chuẊn K2Cr2O7
.Q
Phưƥng trÏnh phản ᝊng:
G
DÚng chᝉ thᝋ là hᝓ tinh b᝙t.
Ä?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
2S2O32- + I2⇌S4O62- + 2I-
áş O
Lưᝣng I2 giải phóng ra chuẊn bẹng dung dᝋch Na2S2O3:
H ĆŻ
N
b, Tiến hà nh thà nghiᝇm
Bư᝛c 1: LẼy 10,00ml dung dᝋch K2Cr2O7 0,05N cho và o bÏnh tan giåc 250ml,
TR ẌN
thĂŞm 5ml dung dáť‹ch H2SO4, 5ml dung dáť‹ch KI 10%, lắc đᝠráť“i Ä‘áşy kĂn vĂ Ä‘áťƒ trong bĂłng táť‘i 10 phĂşt.
10 00
B
Bư᝛c 2: Tia nư᝛c cẼt và o miᝇng bÏnh cho dung dᝋch xuᝑng hết rᝓi lắc đᝠu. ChuẊn đ᝙ bẹng dung dᝋch Na2S2O3 tᝍ buret cho đến khi dung dᝋch xuẼt hiᝇn mà u
A
và ng rƥm thÏ thêm 1ml dung dᝋch hᝓ tinh b᝙t 1%. Tiếp t᝼c nh� dung dᝋch
H
Ă“
Na2S2O3 tᝍ buret cho đến khi mẼt mĂ u xanh Ä‘en thĂŹ dᝍng. Ghi lấi tháťƒ tĂch
Ă?-
Na2S2O3 tiêu tᝑn. Lạp lấi thà nghiᝇm 3 lần và lẼy kết quả trung bÏnh.
Ă N
-L
c, Kết quả và xᝠlà sᝑ liᝇu
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
Bảng 10.1: Kết quả xåc đᝋnh nᝓng đ᝙ Na2S2O3 bẹng dung dᝋch K2Cr2O7.
$- † P
$5 D (
M5 D (
(ml)
(ml)
(N)
Láş§n 1
10,00
9,70
0,0515
Láş§n 2
10,00
9,70
0,0515
Láş§n 3
10,00
9,80
0,0510
TB
10,00
9,73
0,0514
STT
SD
RSD%
3,00.10-4
0,584
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
K2Cr2O7 + 6KI + 7H2SO4 → Cr2(SO4)3 + 3I2 + 4K2SO4 + 7H2O
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
U Y
N
trÏnh xåc đᝋnh.
109 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
45 D ( . $5 D ( = 4- † P . $- † P
N H
= 0,0514(N)
áş O
a, Nguyên tắc thà nghiᝇm
G
2S2O32- + I2⇌S4O62- + 2I-
Ä?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Phưƥng trÏnh phản ᝊng:
H ĆŻ
N
DÚng chᝉ thᝋ là hᝓ tinh b᝙t.
TR ẌN
b, Tiến hà nh thà nghiᝇm
10 00
B
Bư᝛c 1: LẼy 5,00ml dung dáť‹ch I2 cho vĂ o bĂŹnh nĂłn 250ml Ä‘áťƒ xĂĄc đᝋnh lấi náť“ng đ᝙. Tia nư᝛c cẼt vĂ o bĂŹnh, lắc đᝠu.
A
Bư᝛c 2: ChuẊn đ᝙ bẹng dung dᝋch Na2S2O3 tᝍ buret xuẼt hiᝇn mà u và ng rƥm
H
Ă“
sång thÏ thêm 1ml dung dᝋch hᝓ tinh b᝙t, dung dᝋch có mà u xanh đen, chuẊn đ᝙
Ă?-
đến khi mẼt mĂ u thĂŹ dᝍng. Ghi lấi tháťƒ tĂch dung dáť‹ch Na2S2O3 tiĂŞu táť‘n.
Ă N
-L
Lạp lấi thà nghiᝇm 3 lần và lẼy giå trᝋ trung bÏnh.
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
c, Kết quả và xᝠlà sᝑ liᝇu
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
2, Thà nghiᝇm 2: Xåc đᝋnh lấi I2 0,1N bẹng dung dᝋch Na2S2O3
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
,
N
, . ,
Ć
!9: J 8(
U Y
=
5� 7š 8P .!� 7š 8P
.Q
45 D ( =
110 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
.Q
(a) b)
Ä?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
áş O
(b).
G
Bảng 10.2: Kết quả xåc đᝋnh lấi I2 0,1N bẹng dung dᝋch Na2S2O3
$5 D (
4›
Láş§n 1
9,40
0,0966
Láş§n 2
9,50
Láş§n 3
9,50
TB
9,47
SD
RSD%
6,40.10-4
0,657%
TR ẌN
H ĆŻ
N
STT
0,0977 0,0977
10 00
B
0,0974
A
Tháťƒ tĂch trung bĂŹnh cáť§a Na2S2O3 lĂ :
-L
Xᝠlà sᝑ liᝇu:
Ă?-
H
Ă“
! ! ! , , ,
$3 = ( = = 9,47(ml)
4› . $› = 45 D ( . $5 D ( 4› =
59: J 8( .!9: J 8( !ž
Ä?
Ă€N
TO
Ă N
Tấo Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng ta cĂł:
, . , ,
= 0,0974(N)
D
Iáť„ N
=
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
HÏnh 10.1: Mà u cᝧa dung dᝋch trong quå trÏnh chuẊn đ᝙ (a) và sau khi chuẊn đ᝙
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
U Y
N
H
Ć
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
SD
= ;< = =
∑ @B (,@ ,Ě… ) &
111 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
= =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
.( , , ) ( , , )
= 6,40.10-4``
Ć
N
DE , . '1 . 100 = . 100= 0,657 % F3
,
H
= 0,0974 Âą
√
U Y
√&
, . , . '1
= 0,0974 Âą 1,590.10-3
.Q
Âľ Âą Îľ = 0,0974 Âą
( ,GH; ).JE
N
BiĂŞn giáť›i tin cáşy:
. 100 = 1,63%
N
TR ẌN
a, Nguyên tắc thà nghiᝇm
H ĆŻ
3, Thà nghiᝇm 3: Xåc đᝋnh nᝓng đ᝙ Cu2+ bẹng phưƥng phåp iot Trong phưƥng phåp iot, ion Cu2+ đưᝣc xåc đᝋnh theo cåch chuẊn đ᝙ giån tiếp
B
dáťąa trĂŞn tĂĄc d᝼ng cáť§a Cu2+ vĂ I- trong mĂ´i trưáť?ng axit loĂŁng Ä‘áťƒ ngăn phản ᝊng
10 00
thᝧy phân cᝧa Cu2+ kèm theo s᝹ oxi hóa cᝧa ion I- thà nh ion t᝹ do và kết tᝧa CuI. Lưᝣng I2 sinh ra đưᝣc chuẊn đ᝙ bẹng dung dᝋch thiosunfat.
Ă“
A
Ä?áťƒ hoĂ n thiᝇn cĂĄch xĂĄc đᝋnh Cu2+ báşąng phưƥng phĂĄp iot ngưáť?i ta thay dung dáť‹ch
-L
Ă?-
H
KI báşąng háť—n hᝣp KI + KSCN. Khi cho háť—n hᝣp vĂ o xảy ra cĂĄc phản ᝊng: 2Cu2+ + 4I-⇌2CuI↓ +
I2
Ă N
Â? Â&#x; m / Â&#x; = 0,345V; Â? Â&#x; m / Â&#x; m = 0,17V <Â?› / › ' = 0,535V.
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
Â? Â&#x; m / Â&#x;› = 0,878 >Â?› / › ' = 0,535V.
2CuI + 2SCN ⇌Cu2(SCN)↓ + 2I-
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Ě…
áş O
L
Ä?
Îľ%=
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Sai sᝑ tưƥng đᝑi :
TP
BiĂŞn giáť›i tin cáşy lĂ : 0,0974 Âą 0,0159.10-3 (M)
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
RSD % =
Chᝉ thᝋ hᝓ tinh b᝙t. b, Tiến hà nh thà nghiᝇm
Bư᝛c 1: LẼy 5,00ml dung dáť‹ch Cu2+ vĂ o bĂŹnh nĂłn, thĂŞm 2,5ml dung dáť‹ch H2SO4 2M + 5ml dung dáť‹ch KI + KSCN. Dung dáť‹ch cĂł mĂ u cĂ cĂ phĂŞ (nâu). Ä?áşy kĂn vĂ Ä‘áťƒ trong bĂłng táť‘i 10 phĂşt. 112
Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bư᝛c 2: ChuẊn đ᝙ Na2S2O3 tᝍ tᝍ tᝍ buret đến khi xuẼt hiᝇn mĂ u rĆĄm sĂĄng thĂŹ thĂŞm 1ml dung dáť‹ch háť“ tinh báť™t 1% vĂ o chuẊn đ᝙ tiáşżp cho mẼt mĂ u xanh Ä‘en cáť§a dung dáť‹ch thĂŹ dᝍng. Ghi lấi tháťƒ tĂch Na2S2O3 tiĂŞu táť‘n. Lạp lấi thĂ nghiᝇm 3
N
lần và lẼy giå trᝋ trung bÏnh.
SD 5,79.10-4
.Q
4 Â&#x; m
RSD%
0,0997
Láş§n 3
9,60
0,0987
TB
9,67
0,0994
áş O
9,70
Ä?
Láş§n 2
G
0,0997
N
9,70
H ĆŻ
Láş§n 1
10 00
B
TR ẌN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
(ml)
Tháťƒ tĂch trung bĂŹnh cáť§a Na2S2O3 lĂ :
! ! ! , , ,
= 9,67(ml) $3 = ( =
Ă?-
H
Ă“
A
Hay 4 Â&#x; m .$ Â&#x; m = 45 D ( . $5 D ( 4 Â&#x; m =
Ă€N
TO
Ă N
-L
Sáť‘ mÄ? cáť§a Cu2+ = sáť‘ mÄ? cáť§a I2 = sáť‘ mÄ? cáť§a Na2S2O3
D
Iáť„ N
Ä?
=
SD
=
= ;< = =
=
59: J 8( .!9: J 8(
, . , ,
!7y m
0,582%
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
$5 D (
STT
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
Bảng 10.3 : Kết quả xåc đᝋnh nᝓng đ᝙ Cu2+ bẹng phưƥng phåp iot
U Y
N
H
Ć
c, Kết quả và xᝠlà sᝑ liᝇu
= 0,0994(N)
∑ @B (,@ ,Ě… ) &
.( , , ) ( , , )
Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
113 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
= 5,79.10-4
. 100= 0,582 % = 0,0994 Âą 1,43.10-3
H
√
Ě…
. 100 = 1,44%
áş O
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
4, Thà nghiᝇm 4: Xåc đᝋnh glucozƥ trong dung dᝋch chuyᝠn tĊnh mấch
G
Ä?
Thông tin vᝠdung dᝋch:
N
Glucozƥ 5% ( cư 100ml dung dᝋch chᝊa glucozƥ monohidrat tᝍ 5,5(g))
TO
TR ẌN
Ă N
-L
Ă?-
H
Ă“
A
10 00
B
Nsx: 30/8/2015- HSD: 19/8/2018.
H ĆŻ
Công ty TNHH Bgraun VN : 170 La Thà nh Hà N᝙i
HÏnh 10.2: Mẍu dung dᝋch glucozƥ 5%
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
a, Nguyên tắc:
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
L
TP
Îľ%=
.Q
BiĂŞn giáť›i tin cáşy lĂ : 0,0994 Âą 1,43.10-3 (M) Sai sáť‘ tưƥng đᝑi :
Ć
= 0,0994 Âą
N
√&
, . , . '1
U Y
Âľ Âą Îľ = 0,0994 Âą
( ,GH; ).JE
N
BiĂŞn giáť›i tin cáşy:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
, . '1
DE
RSD % = 3 .100 = F
,
Glucozƥ đưᝣc đᝋnh lưᝣng bẹng phưƥng phåp iot theo cåch chuẊn đ᝙ ngưᝣc.
Bư᝛c 1: Cho máť™t tháťƒ tĂch chĂnh xĂĄc vĂ dư I2 tĂĄc d᝼ng váť›i 1 tháťƒ tĂch glucozĆĄ trong mĂ´i trưáť?ng kiáť m. Phưƥng trĂŹnh phản ᝊng: I2 + NaOH → NaI + NaIO + H2O 114
Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
CH2OH(CHOH)4CHO + IO- → CH2OH(CHOH)4COOH + IBư᝛c 2: Axit hĂła trong mĂ´i trưáť?ng axit H2SO4 Ä‘áťƒ IO- dư chuyáťƒn váť dấng I2 sau đó đᝋnh lưᝣng I2 dư báşąng Na2S2O3
Ć
N
2S2O32- + I2⇌S4O62- + 2I-
H
b, Tiến hà nh thà nghiᝇm
TP
Bư᝛c 2: LẼy 10,00ml dung dᝋch glucozƥ cho và o nón, thêm 10,00ml dung dᝋch
Ä?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Thêm 10ml dung dᝋch H2SO4 2M chuẊn đ᝙ bẹng dung dᝋch Na2S2O3 tᝍ buret
G
đến khi xuẼt hiᝇn mà u và ng rƥm thÏ thêm 1ml dung dᝋch hᝓ tinh b᝙t 1% dung
H ĆŻ
N
dáť‹ch cĂł mĂ u xanh tĂm. Tiáşżp t᝼c chuẊn đ᝙ báşąng Na2S2O3 cho đến khi mẼt mĂ u thĂŹ dᝍng. Ghi tháťƒ tĂch dung dáť‹ch Na2S2O3 tiĂŞu táť‘n.
B
10 00
c, Kết quả và xᝠlà sᝑ liᝇu
TR ẌN
Lạp lấi thà nghiᝇm 3 lần và lẼy kết quả trung bÏnh.
TĂnh kháť‘i lưᝣng riĂŞng cáť§a dung dáť‹ch glucozĆĄ
A
Tháťƒ tĂch V = 5,00(ml)
=
,
Ă?-
!
,
H
-L
d=
Ă“
Khᝑi lưᝣng m = 4,95(g)
= 0,990(g/ml)
Ă N
Bảng 10.4: Kết quả xåc đᝋnh hà m lưᝣng glucozƥ trong dd chuyᝠn tĊnh mấch
$5 D (
Nglucozo
Láş§n 1
9,50
Láş§n 2
Cglucozo
C%
(M)
glucozĆĄ
0,0488
0,244
4,66
9,40
0,0483
0,242
4,70
Láş§n 3
9,40
0,0483
0,242
4,70
TB
9,43
0,0485
0,243
4,69
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
STT
SD
RSD%
1,22.10-3
0,502%
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
áş O
I2 0,1N, 5ml dung dáť‹ch NaOH 1N, lắc nháşš. Ä?áşy kĂn vĂ Ä‘áťƒ trong bĂłng táť‘i 10 phĂşt.
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
.Q
chuyáťƒn vĂ o bĂŹnh đᝋnh mᝊc 50ml ráť“i đᝋnh mᝊc đến vấch, lắc đᝠu.
U Y
N
Bư᝛c 1: ChuẊn báť‹ dung dáť‹ch phân tĂch. LẼy 5,00ml dung dáť‹ch chuyáť n tÄŠnh mấch
115 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tháťƒ tĂch trung bĂŹnh cáť§a Na2S2O3 lĂ : ! ! ! , , ,
$3 = ( = = 9,43(ml)
Tấi tháť?i Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng ta cĂł:
.Q
H ĆŻ
C% glucozƥ có trong dung dᝋch chuyᝠn tĊnh mấch §!ž .5ž !9: J 8( .59: J 8( ¨.!hđj .%qOy ¼Œƥ .
% !qOy ÂĽÂŚĆĄ .!qOy ÂĽÂŚÂĽ qáť‘ .#qOy ÂĽÂŚĆĄ .
TR ẌN
C% = = 4,69
10 00
B
Trong đó: $› , 4› , lĂ tháťƒ tĂch iot vĂ náť“ng đ᝙ iot tĂnh đưᝣc tᝍ tn3.
A
$5 D ( , 45 D ( lĂ tháťƒ tĂch Na2S2O3 chuẊn đ᝙ tᝍ buret, náť“ng đ᝙ tĂnh
Ă“
đưᝣc tᝍ thà nghiᝇm 2.
Ă?-
H
VbÄ‘m =0,05 lĂt.
Ă N
-L
Mglu = 180,096
Vglucozƥ chuẊn đ᝙ = 10,00ml
TO
Vglucozƥ gᝑc = 5,00ml
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
dglucozĆĄ= 0,990 g/ml
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP Ä?
5
áş O
!qOy ÂĽÂŚĆĄ
G
CM =
!ž .5ž !9: J 8( .59: J 8(
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
4l Â&#x; ¥¢ƥ =
U Y
=>$l Â&#x; ¥¢¥ . 4l Â&#x; ¥¢¥ = $› . 4› − $5 D ( . 45 D (
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
N
H
Ć
N
$5 D ( . 45 D ( +$l Â&#x; ¥¢¥ . 4l Â&#x; ¥¢¥ = $› . 4›
5, Thà nghiᝇm 5: Xåc đᝋnh hà m lưᝣng vitamin C trong viên nÊn Thông tin sản phẊm: - Hà m lưᝣng Vitamin C: 50(mg)/1 viên. 116
Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ư
N
G
Cấu tạo
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
+ Axit ascorbic (còn được gọi là vitamin C)
TR ẦN
- Tên theo IUPAC: 2-oxo-L-threo-hexono-1,4- lactone-2,3-enediol
- Công thức phân tử: C6H8O6
B
- Tên thông thường: axit ascorbic, vitamin C
D
IỄ N
A
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
- Công thức cấu tạo:
10 00
-Khối lượng phân tử: 176,13 g/mol
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
ẠO
Thông tin về vitamin C:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
Hình 10.3: Mẫu thuốc dạng viên nén vitamin C
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
- Công ty dược phẩm Quảng Bình
a, Nguyên tắc thí nghiệm Dựa trên phản ứng oxi hóa khử: Iốt tương đối không tan trong nước, nhưng điều này có thể cải thiện bằng cách pha trộn iốt với iođua và hình thành triiođua: 117
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
I2 + I-⇌ I3Triiođua oxy hóa vitamin C tạo acid dehydroascorbic: C6H8O6 + I3- + H2O → C6H6O6 + 3I- + 2H+
Ơ
N
Vitamin C còn hiện diện trong dung dịch, thì triiođua được chuyển thành ion
H
iođua rất nhanh chóng.
.Q
trong dung dịch và phản ứng với tinh bột tạo nên một hỗn hợp màu xanh đen.
ẠO
b, Tiến hành thí nghiệm
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Bước 1: Cân khối lượng của khoảng 12 viên nén rồi tính khối lượng trung bình
G
của 1 viên. Nghiền nhỏ thành bột mịn.
H Ư
N
Bước 2: Cân khối lượng của 1 viên, chuyển vào cốc, thêm nước cất và dùng đũa thủy tinh khuấy đều cho tan hết. Chuyển vào bình định mức 50ml, lắc đều.
TR ẦN
Bước 3: Nạp dung dịch I2 0,01(N) vào buret
Bước 4: Lấy 10,00ml dung dịch phân tích, thêm chỉ thị hồ tinh bột. Chuẩn độ
10 00
B
bằng dung dịch I2 từ buret đến xuất hiện màu xanh đen. Ghi thể tích iot tiêu tốn. Lặp lại thí nghiệm 3 lần và lấy kết quả trung bình.
A
d, Kết quả và xử lí số liệu
Í-
H
Ó
Khối lượng viên vitamin C cân được là: 0,5968(g)
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
STT
-L
Bảng 10.5 : Kết quả xác định hàm lượng vitamin C trong viên nén Vitamin C.
$
Nvitamin C
mvitamin C
SD
RSD%
(n=3)
(ml)
Lần 1
15,80
0,01580
69,57
Lần 2
15,90
0,01590
70,02
Lần 3
15,90
0,01590
70,02
TB
15,87
0,01590
69,90
7,000.10-5
0,4400%
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
Màu xanh đen là điểm dừng cho phản ứng chuẩn độ. Dùng chỉ thị hồ tinh bột.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
Tuy nhiên, khi tất cả vitamin C đã bị oxy hóa, thì iốt và triiođua sẽ hiện diện
Tại điểm tương đương ta có: 118 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
4› . $› = 4ª & . $ª &
!ÂŹ@S:j@
=
, . , ,
= 0,01587
N
Kháť‘i lưᝣng vitamin C cĂł trong 10,00ml dung dáť‹ch phân tĂch
Ć
5
mvitamin = n.M = CM.V.M.10-3 = . V.M.10-3(g)
N
H
.V. M = 69,90(mg)
.Q
!
TP
5 !hđj
m= .
U Y
Khᝑi lưᝣng vitamin C có trong mẍu
Sai sᝑ tưƥng đᝑi: OS
=
áş O
| SS OS | | , |
.100 = %
Ä?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Îľ =
S
. n =
N
| , |
H ĆŻ
xâˆ’Âľ
.√3= 0,689 , tbảng = 4,303
TR ẌN
ttĂnh =
G
DÚng chuẊn student ta có:
Do ttĂnh< tbảng nĂŞn sai sáť‘ áť&#x; đây lĂ sai sáť‘ ngẍu nhiĂŞn, cĂł tháťƒ chẼp nháşn káşżt quả.
10 00
B
6, Thà nghiᝇm 6: Xåc đᝋnh hà m lưᝣng vitamin C trong viên sᝧi
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
Ă N
-L
Ă?-
H
Ă“
A
Hà m lưᝣng vitamin C trong viên sᝧi: 60,0(mg)
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
5ž .!ž
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
4ÂŞÂŤ ÂŤ& =
HĂŹnh 10.4: Mẍu viĂŞn sáť§i vitamin C – rau mĂĄ. a, NguyĂŞn tắc thĂ nghiᝇm 119 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Dựa trên phản ứng oxi hóa khử: Iốt tương đối không tan trong nước, nhưng điều này có thể cải thiện bằng cách pha trộn iốt với iođua và hình thành triiođua:
Ơ
N
I2 + I-⇌ I3-
H
Triiođua oxy hóa vitamin C tạo acid dehydroascorbic:
.Q
Tuy nhiên, khi tất cả vitamin C đã bị oxy hóa, thì iốt và triiođua sẽ hiện diện
TP
trong dung dịch và phản ứng với tinh bột tạo nên một hỗn hợp màu xanh đen.
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
b, Tiến hành thí nghiệm
H Ư
N
Bước 1: Hòa tan 1 viên sủi vào cốc. Chuyển vào bình định mức 50 ml. Tráng
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
sạc bằng nước cất rồi định mức đến vạch. Lắc đều.
Hình 10.5: Mẫu viên sủi định mức trong bình 50ml
D
IỄ N
Đ
ÀN
Bước 2: Nạp dung dịch I2 0,01N vào buret. Chỉnh vạch 0.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
Màu xanh đen là điểm dừng cho phản ứng chuẩn độ. Dùng chỉ thị hồ tinh bột.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
C6H8O6 + I3- + H2O → C6H6O6 + 3I- + 2H+
Bước 3: Lấy 10,00ml dung dịch phân tích, 1ml hồ tinh bột và chuẩn độ bằng
dung dịch I2 001N, đến khi xuất hiện màu xanh đen của dung dịch thì dừng. Ghi lại thể tích iot tiêu tốn. Lặp lại thí nghiệm 3 lần và lấy kết quả trung bình. c, Kết quả và xử lí số liệu
120 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bảng 10.6: Kết quả xåc đᝋnh hà m lưᝣng vitamin C trong viên sᝧi
$›
NVitamin C
mvitamin
SD
RSD%
0,0195
85,9
0
0
0,0195
85,9
B
STT
19,50
Láş§n 2
19,50
Láş§n 3
19,50
0,0195
85,9
TB
19,50
0,0195
85,9
Ă N
-L
Ă?-
Ă“
A
Láş§n 1
H
10 00
(ml)
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
Tấi Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng ta cĂł: 4ÂŞÂŤ ÂŤ& =
4› . $› = 4ª & . $ª &
5ž .!ž
!ÂŹ@S:j@
=
, . , ,
= 0,0195
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TR ẌN
H ĆŻ
N
G
Ä?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
áş O
TP
HÏnh 10.6: Mà u dung dᝋch sau khi chuẊn đ᝙ ( bên tråi, mà u xanh đen)
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
.Q
U Y
N
H
Ć
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
Kháť‘i lưᝣng vitamin C cĂł trong 10,00ml dung dáť‹ch phân tĂch 5
mvitamin = n.M = CM.V.M.10-3 = . V.M.10-3(g)
Khᝑi lưᝣng vitamin C có trong mẍu
5 !hđj !
m= .
.V. M = 85,9(mg)
Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
121 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Sai số tương đối: ε =
| SS OS | | , | OS
=
.100 = 43,2%
Ơ
N
7, Thí nghiệm 7: Xác định hàm lượng vitamin C trong nước vitamin C.C
Ó
A
a, Nguyên tắc thí nghiệm
H
Dựa trên phản ứng oxi hóa khử:
-L
Í-
Iốt tương đối không tan trong nước, nhưng điều này có thể cải thiện bằng cách pha trộn iốt với iođua và hình thành triiođua:
TO
ÁN
I2 + I-⇌ I3-
D
IỄ N
Đ
ÀN
Triiođua oxy hóa vitamin C tạo acid dehydroascorbic: C6H8O6 + I3- + H2O → C6H6O6 + 3I- + 2H+
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
10 00
Hình 10.7: Mẫu nước vitamin C.C Lemon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Lemon
Tuy nhiên, khi tất cả vitamin C đã bị oxy hóa, thì iốt và triiođua sẽ hiện diện
trong dung dịch và phản ứng với tinh bột tạo nên một hỗn hợp màu xanh đen. Màu xanh đen là điểm dừng cho phản ứng chuẩn độ. Dùng chỉ thị hồ tinh bột. b, Tiến hành thí nghiệm 122
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bư᝛c 1: LẼy 10,00ml nư᝛c vitamin C.C. ThĂŞm 1ml háť“ tinh báť™t 1% ráť“i tia nư᝛c cẼt vĂ o miᝇng bĂŹnh cho dung dáť‹ch xuáť‘ng đåy bĂŹnh. Lắc đᝠu. tĂm thĂŹ dᝍng. Ghi lấi tháťƒ tĂch iot tiĂŞu táť‘n. Lạp lấi thĂ nghiᝇm 3 láş§n vĂ lẼy káşżt quả
H
Ć
trung bĂŹnh.
N
Bư᝛c 2: ChuẊn đ᝙ bẹng dung dᝋch I2 0,001N lúc dung dᝋch xuẼt hiᝇn mà u xanh
SD
Láş§n 1
9,80
9,8.10-4
0,860
0
Láş§n 2
9,80
9,8.10-4
0,860
Láş§n 3
9,80
9,8.10-4
0,860
TB
9,80
9,8.10-4
0,860
RSD% 0%
Ä? G N
TR ẌN
Tấi Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng ta cĂł:
4› . $› = 4ª & . $ª &
!ÂŹ@S:j@
,
. ,
B
5ž .!ž
=
10 00
4ÂŞÂŤ ÂŤ& =
,
= 0,0195
A
Kháť‘i lưᝣng vitamin C cĂł trong 10,00ml dung dáť‹ch phân tĂch 5
Ă?-
H
Ă“
mvitamin = n.M = CM.V.M = . V.M= 0,860(mg)
-L
8, Thà nghiᝇm 8: Xåc đᝋnh hà m lưᝣng vitamin trong sᝯa
Ă N
a, Nguyên tắc thà nghiᝇm
TO
Dáťąa trĂŞn phản ᝊng oxi hĂła kháť:
Ă€N
Iáť‘t tưƥng đᝑi khĂ´ng tan trong nư᝛c, nhưng Ä‘iáť u nĂ y cĂł tháťƒ cải thiᝇn báşąng cĂĄch pha tráť™n iáť‘t váť›i ioÄ‘ua vĂ hĂŹnh thĂ nh triioÄ‘ua: I2 + I-⇌ I3-
Ä? Iáť„ N D
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
mvitamin
.Q
Nvitamin
TP
$›
áş O
STT
H ĆŻ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Bảng 10.7: Kết quả xåc đᝋnh hà m lưᝣng vitamin C trong nư᝛c vitamin C.C
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
U Y
N
c, Kết quả và xᝠlà sᝑ liᝇu
Triiođua oxy hóa vitamin C tấo acid dehydroascorbic: C6H8O6 + I3- + H2O → C6H6O6 + 3I- + 2H+
123 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tuy nhiên, khi tất cả vitamin C đã bị oxy hóa, thì iốt và triiođua sẽ hiện diện trong dung dịch và phản ứng với tinh bột tạo nên một hỗn hợp màu xanh đen. b, Tiến hành thí nghiệm
H
Ơ
Bước 1: Dùng pipet bầu lấy 10,00ml sữa, thêm 1ml hồ tinh bột rồi dùng bình tia
N
Màu xanh đen là điểm dừng cho phản ứng chuẩn độ. Dùng chỉ thị hồ tinh bột.
.Q
Bước 2: Chuẩn độ bằng dung dịch I2 0,001N từ buret cho đến khi xuất hiện màu
ẠO
lần và lấy kết quả trung bình.
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
c, Kết quả thí nghiệm và xử lí số liệu
-L
Í-
Hình 10.8: Màu của dung dịch trước và sau khi chuẩn độ ( bình giữa)
ÁN
Bảng 10.8: Kết quả xác định hàm lượng vitamin trong sữa tươi yomost.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
STT
$
NVitamin C
mvitamin
SD
RSD%
5,34.10-3
0,765%
(mg)
(ml)
Lần 1
8,00
8,00.10-4
0,705
Lần 2
7,90
7,90.10-4
0,696
Lần 3
7,90
7,90.10-4
0,696
TB
7,93
7,93.10-4
0,698
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
tím xanh của dung dịch thì dừng và ghi thể tích iot tiêu tốn. Lặp lại thí nghiệm 3
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
nước cất vào miệng bình cho dung dịch xuống đáy rồi lắc đều.
124 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tấi Ä‘iáťƒm tưƥng đưƥng ta cĂł: 4› . $› = 4ÂŞÂŤ ÂŤ& . $ÂŞÂŤ ÂŤ&
,
. , ,
= 0,0195
H
Ć
Kháť‘i lưᝣng vitamin C cĂł trong 10,00ml dung dáť‹ch phân tĂch 5
N
mvitamin = n.M = CM.V.M = . V.M= 0,86(mg)
áş O Ä? G
10 00
B
TR ẌN
H ĆŻ
RSD % =
DE , . '( .100 = , .100= 0,765 % F3
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
= 5,34.10-3
.Q
&
( , , )
TP
∑@B (,@ ,Ě… ) .( , , ) SD = ;< = = = =
U Y
TÀI LIᝆU THAM KHẢO
H
Quân S᝹
Ă“
A
1. ThĂ nghiᝇm phân tĂch đᝋnh lưᝣng – Dưƥng Văn Hiáťƒn, Háť?c Viᝇn Káťš Thuáşt
-L
Ă?-
2. HĂła phân tĂch – Nguyáť…n Tinh Dung pháş§n 3.
Ă N
3. GiĂĄo trĂŹnh tháťąc táşp hĂła phân tĂch – Tráş§n Ngáť?c Lan, Ä?ấi háť?c Quáť‘c Gia HĂ Náť™i, Trưáť?ng đấi háť?c Khoa Háť?c Táťą NhiĂŞn.
5. CĆĄ sáť&#x; hĂła phân tĂch – HoĂ ng Minh Châu (cháť§ biĂŞn), nhĂ xuẼt bản khoa háť?c vĂ káťš thuáşt. 6. Máť™t sáť‘ tĂ i liᝇu tham khảo trĂŞn mấng.
D
Iáť„ N
Ä?
Ă€N
TO
4. Hư᝛ng dẍn thĂ nghiᝇm hĂła phân tĂch – trưáť?ng đấi háť?c BĂĄch Khoa HĂ Náť™i
Dáş Y KĂˆM QUY NHĆ N OFFICIAL ST> : Ä?/C 1000B TRẌN HĆŻNG Ä?áş O TP.QUY NHĆ N
!ÂŹ@S:j@
=
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
5ž .!ž
N
4ÂŞÂŤ ÂŤ& =
125 Ä?Ăłng gĂłp PDF báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial