www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
MA TRẬN ĐỀ THI
4. Dao động và sóng điện Câu 7 từ Câu 1, 4, 8, 5. Sóng ánh sáng 9, 10 Câu 11 6. Lượng tử ánh sáng
Câu 24
Ư N 8
H
16
4
13 1 7 1 2 40
TR ẦN
12
Câu 35
N
H Ơ
Câu 38, 40
Câu 29
Câu 27
7. Hạt nhân nguyên tử Tổng
N
Câu 3, 5, 6, 12
8
Y
3. Điện xoay chiều
Câu 39
U
Câu 2
8
TP .Q
2. Sóng cơ học
Câu 37
ẠO
1. Dao động cơ
Tổng
Vận dụng cao
Đ
Nhận biết
Cấp độ nhận thức Thông hiểu Vận dụng Câu 13, 14, 15, Câu 32 16, 23, 28 Câu 17, 18, 21, Câu 31, 33 25 Câu 19, 20, 22, Câu 30, 34, 26 36
G
Chủ đề
NHÓM CÂU HỎI NHẬN BIẾT
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Câu 1: Tia tử ngoại A. không làm đen kính ảnh B. không bị nước hấp thụ C. có tác dụng nhiệt D. truyền được qua kim loại Câu 2: Bước sóng là A. quãng đường sóng truyền đi được trong một đơn vị thời gian B. khoảng cách giữa hai gợn sóng gần nhau nhất C. khoảng cách giữa hai điểm trên sóng cùng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm D. khoảng cách giữa hai điểm gần nhất cùng trên phương truyền sóng và dao động cùng pha. Câu 3: Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ không đồng bộ 3 pha? A. Từ trường quay trong động cơ được tạo ra từ 3 dòng điện xoay chiều cùng pha. B. Động cơ không đồng bộ 3 pha có cấu tạo stato giống máy phát điện xoay chiều 3 pha. C. Stato là phần cảm và roto là phần ứng. D. Roto hình trụ có tác dụng như một cuộn dây quấn trên lõi thép. Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh tia Rơnghen (tia X) với tia gamma (tia γ)? A. Hạt proton trong chùm tia γ có năng lượng lớn hơn hạt photon trong chùm tia X. B. Tia X có bước sóng ngắn hơn tia γ. C. Tia X và tia γ đều có bản chất là sóng điện từ. D. Tia X và tia γ đều có khả năng đâm xuyên qua các vật không trong suốt. Câu 5: Máy biến áp A. là thiết bị biến đổi điện áp và tần số của dòng điện xoay chiều. B. có hai cuộn dây đồng với số vòng bằng nhau quấn trên lõi thép. C. có cuộn dây nối với mạng điện xoay chiều được gọi là cuộn thứ cấp. D. hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ. Câu 6: Trong mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C mắc nối tiếp vào điện áp u = U0cosωt. Hệ số công suất mạch lớn nhất khi:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 1 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
A. ω =
1 . LC
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. u vuông pha uC.
C. R = |ZL – ZC|.
D. UR = U0.
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 7: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi. B. Sóng điện từ là sóng ngang. C. Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc 3.108 m/s. D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường. Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ? A. Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy. B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó. C. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục. D. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng. Câu 9: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai? A. Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím. B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính. C. Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng. D. Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng. Câu 10: Tính chất nổi bật của tia X là A. tác dụng mạnh lên kính ảnh B. làm phát quang một số chất C. làm ion hóa không khí D. khả năng đâm xuyên mạnh Câu 11: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng A. giảm mạnh điện trở suất của chất bán dẫn khi bị chiếu bằng chùm sáng thích hợp. B. giảm mạnh điện trở của một số kim loại khi được chiếu bằng chùm sáng thích hợp. C. chất bán dẫn khi được chiếu sáng bằng chùm sáng thích hợp sẽ ngừng dẫn điện. D. điện trở của kim loại tăng lên khi bị chiếu sáng bằng chùm sáng thích hợp. Câu 12: Trong mạch điện RLC mắc nối tiếp, điện áp xoay chiều hai đầu đoạn mạch u = U0cosωt. Trong mạch có cộng hưởng, khi điện áp hai đầu A. Tụ C vuông pha với điện áp hai đầu điện trở R. B. Điện trở R cùng pha với cường độ dòng điện i qua mạch. C. Mạch có giá trị hiệu dụng đạt giá trị cực đại. D. Tụ C vuông pha với điện áp hai đầu mạch.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Ỡ N
G
NHÓM CÂU HỎI THÔNG HIỂU
BỒ
ID Ư
Câu 13: Đối với con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa: A. Trọng lực của trái đất tác dụng lên vật ảnh hưởng đến chu kì dao động của vật. B. Biên độ dao động phụ thuộc độ dãn của lò xo ở vị trí cân bằng. C. Lực đàn hồi tác dụng lên vật cũng chính là lực làm vật dao động điều hòa. D. Khi lò xo có chiều dài cực tiểu thì độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật nhỏ nhất. Câu 14: Vật dao động điều hòa có đồ thị như hình bên. Kết luận nào sau đây sai? A. Tần số dao động là 2,5 Hz.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 2 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com B. Vận tốc khi vật qua vị trí cân bằng là 1,6 cm/s. C. Thời gian ngắn nhất vật đi từ biên về vị trí cân bằng là 0,1 s. D. Tốc độ tại t = 0 của vật bằng 0. Câu 15: Con lắc lò xo có m = 200 g; chiều dài lò xo ở vị trí cân bằng là 30 cm dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số góc là 10 rad/s và biên độ Α = 5 cm. Lực kéo về tác dụng vào vật khi lò xo có chiều dài 33 cm bằng A. 0,33 N B. 0,3 N C. 0,6 N D. 0,5 N Câu 16: Một vật chuyển động theo phương trình: x = - cos(2πt - 2π/3) (x có đơn vị là cm; t có đơn vị là giây). Vật này: A. không dao động điều hòa vì có biên độ âm B. dao động điều hòa với biên độ 1 cm và có pha ban đầu là -π/6 C. dao động điều hòa với biên độ 1 cm và có pha ban đầu là 5π/6 D. dao động điều hòa với chu kì 1 s và có pha ban đầu là π/3 Câu 17: Mức cường độ âm tại Α là LA = 80 dB, tại Β là LB = 50 dB. Gọi IA và IB là cường độ âm tại Α và Β, tỉ số IA/IB là A. 8/5 B. 5/8 C. 30 D. 1000 Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp cùng pha M và N có tần số là 15 Hz, tại một điểm C cách M và N lần lượt là 15 cm và 20 cm dao động với biên độ cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước có thể là A. 25 cm/s B. 30 cm/s C. 60 cm/s D. 40 cm/s Câu 19: Dung kháng của một mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta phải A. tăng điện dung của tụ điện B. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây C. giảm điện trở của mạch D. giảm tần số dòng điện xoay chiều Câu 20: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp) một điện áp xoay chiều u có giá trị hiệu dụng 100 V thì dòng điện qua điện trở lệch pha 600 so với điện áp u. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện bằng
A. 100 3 V
C
B. 50 V
C. 50 3 V
D.
100 V. 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Câu 21: Hai nguồn sóng kết hợp, cùng pha, dao động theo phương trình: u = cos(100πt + π/2) cm. Hai nguồn cách nhau 0,9 m, tốc độ truyền sóng bằng 10 m/s. Trên đoạn thẳng nối hai nguồn, số điểm dao động với biên độ 2 cm là A. 5. B. 3. C. 7. D. 9. Câu 22: Một mạch điện RLC mắc nối tiếp giữa hai điểm có điện áp hiệu dụng là 200 V, tần số f. Biết điện trở R = 200 Ω, cường độ dòng điện qua mạch và điện áp hai đầu mạch lệch pha nhau π/3. Công suất của mạch bằng? A. 200W B. 100W C. 50W D. 100 3 W Câu 23: Thế năng của con lắc đơn dao động điều hòa A. bằng với năng lượng dao động khi vật nặng ở biên B. cực đại khi vật qua vị trí cân bằng. C. luôn không đổi vì quỹ đạo vật nặng được coi là thẳng. D. không phụ thuộc góc lệch của dây treo. Câu 24: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng: gọi i là khoảng vân trên màn thì khoảng cách từ vân sáng thứ 2 đến vân tối thứ 10 ở hai bên vân sáng trung tâm là A. 12i B. 10,5i C. 11,5i D. 11i Câu 25: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox theo phương trình u = cos(20t 4x)(cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng này trong môi trường trên bằng
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
3 π D. x = 4 cos 20t + (cm). 6
G
Đ
ẠO
6 2π C. x = 4 cos 20t − (cm). 3
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. 5 m/s. B. 50 cm/s. C. 40 cm/s. D. 4 m/s. Câu 26: Cho mạch điện xoay chiều R - L - C mắc nối tiếp. Gọi U là điện áp hiệu dụng hai đầu mạch; UR, UL và UC là điện áp hiệu dụng hai đầu R, L và C. Điều nào sau đây là không thể xảy ra? A. UR > U. B. UL > U. C. UR > UC. D. U = UR = UL = UC. Câu 27: Một lượng chất phóng xạ X, tại thời điểm t0 có N0 hạt. Tại t = t0 + 24 ngày thì số hạt còn lại là N = 12,5%N0, như vậy tại thời điểm t' = t0 + 8 ngày số hạt còn lại là A. N' = 25%N0. B. N' = 50%N0. C. N' = 75%N0. D. N' = 37,5%N0. Câu 28: Xét một hệ đang dao động điều hòa với chu kỳ dao động T = 0,314(s) = 0,1π(s). Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng thì sau khi hệ bắt đầu dao động được 0,471(s) = 1,5T , vật ở tọa độ x = -2 3 cm đang đi theo chiều (-) quỹ đạo và vận tốc có độ lớn 40 cm/s. Phương trình dao động của hệ là π π A. x = 4 cos 20t − (cm). B. x = 4 cos 20t + (cm).
Ư N
NHÓM CÂU HỎI VẬN DỤNG
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng: Nguồn S phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,4 µm và λ2 = 0,6 µm. Điểm M có vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm, khi tại M là vân sáng bậc A. 4 của ánh sáng bước sóng λ1. B. 3 của ánh sáng bước sóng λ2. C. 8 của ánh sáng bước sóng λ1. D. 9 của ánh sáng bước sóng λ1. Câu 30: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch sẽ A. không thay đổi B. tăng C. giảm D. giảm rồi tăng Câu 31: Một sóng dừng trên dây có dạng u = Asin(bx)cos(ωt)(mm) , trong đó x đo bằng cm, t đo bằng s. Biết λ = 0,4(m) và biên độ dao động của một phần tử, cách nút sóng 5 cm, có giá trị là 5 mm. Biên độ Α của bụng sóng bằng A. 5 2 mm B. 5 3 mm C. 4 2 mm D. 10 mm Câu 32: Một vật dao động điều hòa đi từ một điểm M trên quỹ đạo đến vị trí cân bằng hết 1/3 chu kỳ. Trong 5/12 chu kỳ tiếp theo vật đi được 15 cm. Vật đi tiếp một đoạn s nữa thì về M đủ một chu kỳ. Tìm s. A. 13,66 cm B. 10 cm C. 12 cm D. 15 cm Câu 33: Hai nguồn sóng mặt nước kết hợp ngược pha S1; S2 cách nhau 20 cm, bước sóng λ = 2(cm) tạo hệ vân giao thoa trên mặt nước. Xét hình vuông ABS1S2. Hỏi giữa Α và S2 có bao nhiêu cực đại? A. 7. B. 14. C. 12. D. 6. Câu 34: Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với một điện trở thuần. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp giữa π hai đầu cuộn cảm có biểu thức u L = 220 cos 100π t + (V). Biết rằng tại thời điểm mà điện áp giữa hai
BỒ
ID Ư
6
đầu cuộn cảm là 120 V thì điện áp giữa hai đầu điện trở thuần là 335,3 V. Biểu thức điện áp giữa hai điện trở là π π A. u R = 400 cos 100π t − (V) B. u R = 356 cos 100π t + (V) 3
π C. u R = 335, 3 2 cos 100π t − (V) 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
2
D. u R = 400 2 cos 100π t +
π
(V) 3
Trang 4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 35: Hạt α có động năng Ka bắn vào hạt 147 N đứng yên, sau phản ứng có hạt p. Biết phản ứng thu năng lượng 1,21 MeV, hạt α có động năng 5 MeV; hạt p có động năng là 2,79 MeV. Tìm góc giữa hạt α và hạt p. Coi khối lượng hạt nhân xấp xỉ bằng số khối (tính bằng u) của nó. A. 1340. B. 670. C. 540. D. 740. Câu 36: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Biết cuộn dây có điện trở không đang đáng kể, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là uAB = U0cosωt (U0 và ω không đổi). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi linh kiện là UR = 60(V); UC = 80(V); UL = 160(V). Thay đổi tụ C để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng 80 V, và mạch có tính cảm kháng, lúc này điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ C có giá trị A. 273,3 V B. 153,3 V C. 213,3 V D. 60 V
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
NHÓM CÂU HỎI VẬN DỤNG CAO
Đ
x1 x2 x3 + = . Khi vật thứ nhất và v1 v2 v3
G
điểm li độ x và vận tốc v của các vật liên hệ với nhau bởi biểu thức:
ẠO
Câu 37: Cho ba vật dao động điều hòa cùng biên độ Α = 10cm nhưng tần số khác nhau. Tại mọi thời
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
vật thứ hai cách vị trí cân bằng của chúng lần lượt là 6 cm và 4 cm, thì khi đó vật thứ ba cách vị trí cân bằng của nó một đoạn gần giá trị nào nhất sau đây? A. 8 cm B. 5 cm C. 4 cm D. 9 cm Câu 38: Đoạn mạch không phân nhánh gồm ba hộp H1;H2 và H3, mỗi hộp chỉ chứa một linh kiện: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u = U0cosωt(V) với U0 không đổi và ω thay đổi. Bắt đầu tăng ω thì ta thấy số chỉ vôn kế cực đại hai đầu mỗi hộp H1; H2 và H3 lần lượt là 17 V, 15 V và 17 V. Theo trình tự thời gian số chỉ vôn kế hai đầu hộp H3 cực đại đầu tiên và khi đó cường độ dòng điện qua mạch là 0,625 Α. Công suất tiêu thụ của mạch điện khi số chỉ vôn kế hai đầu hộp H cực đại là A. 6,0 W B. 4,8 W C. 7,5 W D. 5,5 W Câu 39: Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt nước với bước sóng λ. Hai điểm M và N thuộc mặt nước, nằm trên hai phương truyền sóng mà các phần tử nước đang dao động. Biết OM = 8λ, ON = 12λ và OM vuông góc với ON. Trên đoạn MN, số điểm mà phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là A. 5. B. 4. C. 6. D. 7. Câu 40: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch A, B mắc nối tiếp gồm điện trở 69,1 (Ω), cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung 176,8 (µF). Bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây của máy phát. Biết rôto máy phát có hai cặp cực. Khi rôto quay đều với tốc độ n1 = 1350 vòng/phút hoặc n2 = 1800 vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là như nhau. Độ tự cảm L có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây? A. 0,8 H B. 0,7 H C. 0,6 H D. 0,2 H
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 5 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
03. A 13. C 23. A 33. D
04. B 14. B 24. C 34. A
05. D 15. C 25. A 35. B
06. B 16. D 26. A 36. B
07. A 17. D 27. B 37. A
09. C 19. D 29. D 39. C
08. B 18. A 28. A 38. C
10. D 20. C 30. C 40. C
H Ơ
02. D 12. D 22. C 32. A
N
01. C 11. A 21. D 31. A
N
BẢNG ĐÁP ÁN
Y
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Câu 1: Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt Đáp án Câu 2: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó luôn cùng pha nhau Đáp án D Câu 3:
TR ẦN
H
Từ trường quay trong động cơ được tạo ra từ ba dòng điện xoay chiều lệch pha nhau
2π 3
ẤP
2+
3
10
00
B
Đáp án A Câu 4: Tia X có bước sóng dài hơn tia gamma Đáp án B Câu 5: Máy biến áp hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ Đáp án D Câu 6:
C
Hệ số công suất của mạch lớn nhất khi trong mạch xảy ra cộng hưởng ⇒ ω2 =
1 , hoặc u vuông pha LC
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
với uC Đáp án B Câu 7: Sóng điện từ truyền được trong chân không (môi trường không có vật chất) Đáp án A Câu 8: Mỗi nguyên tố hóa học ở trạngt thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó Đáp án B Câu 9: Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng trắng Đáp án C Câu 10: Tính chất nổi bật của tia X là tính đâm xuyên mạnh Đáp án D Câu 11: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng giảm mạnh điện trở suất của chất bán dẫn khi bị chiếu bằng một chùm sáng thích hợp Đáp án A Trang 6 www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ N
2π = 5π 0, 4
Y
Từ hình vẽ ta thấy, chu kì dao động của vật là T = 0, 4s ⇒ ω =
N
Câu 12: Điện áp hai đầu tụ điện vuông pha với điện áp hai đầu mạch Đáp án D Câu 13: Lực đàn hồi tác dụng lên vật cũng chính là lực gây ra dao động cho vật Đáp án C Câu 14:
ẠO
TP .Q
U
Tốc độ khi vật đi qua vị trí cân bằng v = v max = ωA = 5π.4 = 20π cm/s Đáp án B Câu 15: Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn
Đ
F = k x = 200.10−3.102 ( 33 − 10 ) .10−2 = 0, 6N
TR ẦN B
π 2π 2π x = − cos 2πt − + π = cos 2πt + = cos 2πt − 3 3 3 π Vậy vật dao động với chu kì 1 s và pha ban đầu 3
H
Ư N
G
Đáp án D Câu 16: Ta biến đổi
3
10
00
Đáp án D Câu 17: Công thức liên hệ giữa cường độ âm và mức cường độ âm
A
C
ẤP
2+
IA L A = 10 log I I I I 0 L = 10 log ⇒ ⇒ L A − L B = 10 log A ⇒ A = 1000 I0 IB IB L = 10 log I B B I0
Í-
H
Ó
Đáp án D Câu 18: Điều kiện để C là một cực đại giao thoa
-L
d −d v 75 ⇒v= 1 2 f = f k k
ÁN
d1 − d 2 = kλ = k
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Với k là một số nguyên thì đáp án chỉ có thể là v = 25 cm/ với k = 3 Đáp án A Câu 19: + Từ đồ thị ta thấy, mạch có tính cảm + Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của cosφ khác ứng với sườn phải của đồ thị, muốn theo tần số góc ω xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện (ứng với vị trí cosϕ = 1 ) ta phải giảm tần số của dòng điện xoay chiều Đáp án D
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 7 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 20: Ta có: cos ϕ =
UR = U
U 2 − U C2
U
1002 − U C2 1 = ⇒ U C = 50 3V 2 100
⇔
H Ơ
N
Đáp án C Câu 21:
N
2π 2π = 10 = 0, 2m ω 100
Bước sóng của sóng λ = v
U
AB AB 0,9 0,9 ≤k≤ ⇔− ≤k≤ ⇔ −4,5 ≤ k ≤ 4,5 λ λ 0, 2 0, 2
TP .Q
−
G
Đ
ẠO
Vậy có tất cả 9 điểm Đáp án D Câu 22: Công suất tiêu thụ của mạch
Ư N
U2 2002 π cos 2 ϕ = cos 2 = 50W R 200 3
H
P=
Y
Điểm dao động với biên độ 2 cm cũng chính là điểm dao động với biên độ cực đại
10
00
B
TR ẦN
Đáp án C Câu 23: Thế năng của con lắc cực đại khi ở vị trí biên và chính bằng năng lượng của dao động Đáp án A Câu 24: Khoảng cách từ vâng sáng thứ hai đến vân tối thứ mười ở hai bên vân sáng trung tâm ∆x = 9,5i + 2i = 11,5i
ẤP
2+
3
Đáp án C Câu 25: So sánh với phương trình
-L
ÁN
Đáp án A Câu 26:
Í-
H
Ó
A
C
π T= ω = 20 2πx λ 10 u = acos ωt − ⇒ ⇒ v = = 5 m/s ⇒ 2π λ =4 π T λ= λ 2
2
Ta có Z = R 2 + ( ZL − ZC ) ⇒ Z ≥ R ⇒ U ≥ U R
Ỡ N
G
TO
Đáp án A Câu 27: Áp dụng định luật phân rã phóng xạ
BỒ
ID Ư
24 − T N = 0,125N = N 2 T = 8 t 0 0 ⇒ 8 N t ′ = 0,5N 0 N = N 2− T ′ 0 t
Đáp án B Câu 28: Tần số góc của dao động T =
2π 2π = = 20 rad/s ω 0,1π
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 8 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Sau khoảng thời gian 1,5T vị trí vào chiều chuyển động của vật sẽ đối nhau, nghĩa là ban đầu vật ở vị trí có li độ x = 2 3cm và đang chuyển động theo chiều âm + Biên độ của dao động
( −2 3 )
2
2
40 + = 4cm 20
N
2
v A = x + = ω 2
H Ơ
Vậy phương trình dao động của vật là
k1 λ 2 0, 6 6 = = = k 2 λ1 0, 4 4
U TP .Q
Đ
x1 = x 2 ⇔
ẠO
Đáp án A Câu 29: Vị trí cho vân trùng màu với vân trung tâm là vị trí trùng nhau của hệ hai vân sáng Điều kiện để hai vân trùng nhau
Y
N
π x = 4 cos 20t − cm 6
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Vậy tại M là vân sáng bậc 4 của bức xạ λ1 Đáp án A Câu 30: + Từ đồ thị ta thấy, mạch có tính cảm + Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của cosφ khác ứng với sườn phải của đồ thị, vậy theo tần số góc ω khi ta tăng tần số của dòng điện thì hệ số công suất của mạch sẽ luôn giảm Đáp án C
Í-
H
Câu 31: Biên độ dao động của một phần tử dây cách nút một đoạn d được xác định bởi
-L
2πd 2π.5.10−2 2 ⇔ 5 = A sin =A ⇒ A = 5 2mm λ 0, 4 2
ÁN
a M = A sin
G
TO
Đáp án A Câu 32: + Vật đi từ vị trí ban đầu đến vị trí cân bằng thì mất
BỒ
ID Ư
Ỡ N
T 3 ⇒ x 0 = −A 3 2 5T + Trong tiếp theo vật đi được quãng đường 15 cm 12 ⇒ A = 10 cm
+ Vật đi tiếp một đoạn s nữa là hết một chu kì s=A
3 A + = 13, 66cm 2 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 9 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đáp án A Câu 33: + Xét một điểm M nằm trên AS2, để M dao động với biên độ cực đại thì
N
1 S1M − S2 M = k + λ 2
H Ơ
Từ hình vẽ ta có:
N
1 S1S2 − 2S1S2 ≤ S1M − S2 M = k + λ ≤ S1S2 2
ẠO
TP .Q
U
Y
Ta tìm được khoảng giá trị của k −4, 64 ≤ k ≤ 9, 5 ⇒ vậy có tất cả 14 dao động với biên độ cực đại Đáp án B Câu 34: Với đoạn mạch chứa RL thì điện áp hai đầu điện trở luôn trễ pha với điện áp hai đầu cuộn dây một góc
G
Đ
π 2 2
2
Ư N
+ Với hai đại lượng vuông pha, ta luôn có: 2
2
TR ẦN
H
uL uR 120 335,3 + =1⇔ = 1 ⇒ U 0R = 400V + 220 U 0R U 0L U 0R π Vậy u R = 400 cos 100πt − V 3
2+
3
10
00
B
Đáp án A Câu 35: Phương trình phản ứng: 42 α + 147 N → 178 X + 11 p + Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng toàn phần cho phản ứng m α c2 + K α + m N c 2 = m X c2 + K X + m p c2 + K p ⇒ −∆E = K X + K p − K α
ẤP
Thay các giá trị đã biết vào phương trình, ta tìm được K X = 1MeV
A
C
+ Định luật bảo toàn động lượng cho phản ứng hạt nhân: p α = p X + p p
H
Ó
Áp dụng định lý có trong tam giác, ta có: p α2 + p 2p − p 2X 2p α p p
-L
Í-
p 2X = p α2 + p p2 − 2p α p p cos ϕ ⇒ cos ϕ =
Kết hợp với p 2 = 2mK , ta thu được mα K α + mp K p − mX K X
ÁN
p α2 + p 2p − p 2X 2p α p p
TO
cos ϕ =
=
2 m α K α .m p K p
≈ 0, 39 ⇒ ϕ = 67 0
Ỡ N
G
Đáp án B Câu 36: 2
2
BỒ
ID Ư
Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch U = U 2R + ( U L − U C ) = 602 + (160 − 80 ) = 100V
8 ZL = Ta chuẩn hóa R = 1 ⇒ 3 ZC = X
+ Điều chỉnh C để điện áp hai đầu điện trở là 80 V
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 10 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 8 12 + − X 3 8 phải nhỏ hơn 3
2
⇒X=
23 (lưu ý đoạn mạch đang có tính cảm kháng nên ta cho nghiệm X 12
N
100.1
U R = 80 =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2
N
= 153,3V
Y
8 23 12 + − 3 12
U
UC =
23 12
TP .Q
100.
H Ơ
Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện khi đó:
x1 x 2 x 3 + = v1 v 2 v3
Đ
Từ phương trình
ẠO
Đáp án B Câu 37:
Ư N
G
Đạo hàm hai vế theo thời gian, ta thu được:
H
v12 − a1x1 v 22 − a 2 x 2 v32 − a 3 x 3 a =−ω2 x v12 + ω12 x12 v 22 + ω22 x 22 v32 + ω32 x 32 + = → + = v12 v 22 v32 v12 v 22 v32
TR ẦN
Mặc khác, ta cũng có: v 2 = ω2 ( A 2 − x 2 ) Thay vào, đơn giản biểu thức
B
1 1 1 1 1 1 + 2 = 2 ⇔ 2 + 2 = 2 ⇒ x 3 ≈ 8cm 2 2 2 2 2 A − x1 A − x 2 A − x 3 10 + 6 10 + 4 10 + x 32
00
2
A
C
2 1+ n
Ó
P = UI cos ϕ = UI
ẤP
2+
3
10
Đáp án A Câu 38: Khi ω thay đổi thì thứ tự cực đại của điện áp trên các phần tử sẽ là C, R và L Vậy H3 chứa C, H2 chứa R và H1 chứa L Công suất tiêu thụ của mạch khi UCmax
-L
Í-
H
Với n được xác định bởi U Cmax =
ÁN
Vậy P = UI cos ϕ = 17.0, 625
U 1− n
−2
⇔ 17 =
15 1− n
−2
⇒n=
17 8
2 = 8,5W 17 1+ 8
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Đáp án ? Câu 39:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 11 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Gọi I là một điểm bất kì nằm trên đoạn MN. Để I dao động ngược pha với nguồn O thì
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
λ 2πd = ( 2k + 1) π ⇒ d = ( 2k + 1) 2 λ
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có
H Ơ
N
1 1 1 24 = + ⇒ OH = λ 2 2 2 OH OM ON 13
N
Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn NH
TP .Q
U
Y
λ 24 24 λ ≤ d ≤ 12λ ⇔ λ ≤ ( 2k + 1) ≤ 12λ 2 13 13 ⇔ 6,1 ≤ k ≤ 11,5
ẠO
Có 5 điểm ngược pha với nguồn trên đoạn NH Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn MH
H
B
TR ẦN
Có 1 điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn MH ⇒ Có tất cả 6 điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn MN Đáp án C Câu 40: Công suất tiêu thụ của đoạn mạch
Ư N
G
Đ
λ 24 24 λ ≤ d ≤ 8λ ⇔ λ ≤ ( 2k + 1) ≤ 8λ 2 13 13 ⇔ 6,1 ≤ k ≤ 7,5
00
10
2
ω2 Φ 2 R Φ2R = 2L 1 1 1 1 2L 1 R 2 + L2 ω2 − + 2 2 − − R 2 2 + L2 2 4 C C ω C ω C ω
2+
1 R 2 + Lω − Cω
=
3
ω2 Φ 2 R
P=
y = ax 2 + bx + c
ẤP
Với hai giá trị của tần số góc ω1 = 45π rad/s và ω2 = 60π rad/s cho cùng một công suất tiêu thụ thõa mãn
A
C
1 1 1 1 = L2 C 2 ⇔ = LC ⇒ L = = 0, 2H 2 2 ω1 ω2 ω1ω2 ω1ω2 C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
Đáp án D
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 12 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
MA TRẬN ĐỀ THI
4. Dao động và sóng điện từ Câu 7, 9, 5. Sóng ánh sáng 11, 12, 13 Câu 3 6. Lượng tử ánh sáng Câu 1, 5, 8 7. Hạt nhân nguyên tử
Câu 25 Câu 21 Câu 17, 29
N 12
7
4
1 6 2 5 40
H
16
N
H Ơ
Câu 24
13
Tổng
Câu 38, 39, 40
Y
Câu 4, 6
U
3. Điện xoay chiều
4
TP .Q
Câu 2, 10
ẠO
2. Sóng cơ học
10
Câu 37
Đ
1. Dao động cơ
Tổng
Vận dụng cao
G
Nhận biết
Cấp độ nhận thức Thông hiểu Vận dụng Câu 14, 15, 16, Câu 31, 32, 23, 26 33, 35 Câu 28 Câu 34 Câu 18, 19, 20, Câu 30, 36 22, 27
Ư N
Chủ đề
TR ẦN
NHÓM CÂU HỎI NHẬN BIẾT
TO
A. f’ = f
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Câu 1: Chọn phát biểu sai: A. Trong phóng xạ β+, số nuclôn của hạt nhân con bằng số nuclôn của hạt nhân mẹ. Β. Trong mỗi phóng xạ α, β, γ đều có sự biến đổi hạt nhân thành một hạt nhân khác. C. Phản ứng phóng xạ luôn là một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. D. Trong phóng xạ β-, số proton của hạt nhân con lớn hơn số proton của hạt nhân mẹ Câu 2: Sóng dừng được ứng dụng để đo Α. Bước sóng λ. Β. Tốc độ truyền sóng. C. Tần số sóng. D. Biên độ sóng. Câu 3: Với chùm sáng kích thích có bước sóng xác định, các electron quang điện bứt ra khỏi kim loại sẽ có động năng ban đầu cực đại khi Α. Năng lượng mà electron thu được là lớn nhất Β. Chúng nằm sát bề mặt kim loại. C. Phôtôn ánh sáng tới có năng lượng lớn nhất. D. Công thoát của electron có giá trị nhỏ nhất. Câu 4: Từ trường quay do dòng điện xoay chiều 3 pha (có tần số f) tạo ra có tần số quay là B. f’ = 3f
C. f ' =
f . 3
D. f’ < f.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 5: Chọn phát biểu sai: A. Tia β+ bị lệch về phía bản âm của tụ điện Β. Tia β- có thể xuyên qua một tấm chì dày cỡ vài xentimet C. Tia β có tầm bay xa hơn tia α D. Tia β- ion hóa không khí kém hơn tia α Câu 6: Xét đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện C. Α. Khi cường độ hiệu dụng qua mạch tăng thì dung kháng giảm Β. Công suất mạch tiêu thụ của mạch bằng công nguồn cung cấp cho mạch. C. Khi tần số tăng thì cường độ hiệu dụng qua mạch tăng. D. Khi điện áp hiệu dụng hai đầu mạch tăng thì dung kháng của tụ tăng. Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 7: Chọn phát biểu sai: Α. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính. Β. Những ánh sáng đơn sắc có bước sóng lân cận nhau thì gần như có một màu. C. Bước sóng của sóng điện từ rất nhỏ so với bước sóng của sóng cơ. D. Các màu không đơn sắc là hỗn hợp của nhiều màu đơn sắc với những tỉ lệ khác nhau. Câu 8: Phóng xạ có hạt nhân con tiến một số ô so với hạt nhân mẹ là Α. phóng xạ α. Β. phóng xạ β-. C. phóng xạ β+. D. phóng xạ γ. Câu 9: Chọn ý sai. Quang phổ vạch phát xạ Α. Gồm những vạch riêng lẻ ngăn cách nhau bằng những khoảng tối Β. Do các chất khí ở áp suất thấp, khi bị nung nóng phát ra. C. Của mỗi nguyên tố hóa học đặc trưng cho nguyên tố đó. D. Của các nguyên tố sẽ giống nhau khi cùng điều kiện để phát sáng Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai? Α. Sóng âm không truyền được trong chân không. Β. Âm thanh có tần số trong khoảng từ 16 Hz đến 20 kHz. C. Tốc độ truyền sóng âm phụ thuộc tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi trường. D. Sóng âm luôn là sóng dọc truyền trong các môi trường vật chất. Câu 11: Kích thích cho một khối hơi hidro loãng phát sáng. Khi khối hơi hidro phát ra các bức xạ trong vùng ánh sáng nhìn thấy được thì nó Α. Chỉ phát ra các bức xạ trong vùng ánh sáng thấy được và các bức xạ trong vùng hồng ngoại. Β. Đồng thời phát ra các bức xạ cả trong vùng hồng ngoại, tử ngoại và ánh sáng thấy được. C. Chỉ phát ra các bức xạ trong vùng ánh sáng thấy được. D. Chỉ phát ra các bức xạ trong vùng ánh sáng thấy được và các bức xạ trong vùng tử ngoại Câu 12: Tia Laze không có đặc điểm nào sâu đây? Α. Tính đơn sắc cao Β. là chùm sáng hội tụ. C. Có cường độ lớn D. Là chùm sáng kết hợp Câu 13: Tia tử ngoại và tia hồng ngoại đều Α. gây ra một số phản ứng hóa học Β. kích thích một số chất phát sáng C. đâm xuyên mạnh D. có tần số lớn hơn tần số tia Rơnghen
Í-
NHÓM CÂU HỎI THÔNG HIỂU
G
TO
ÁN
-L
Câu 14: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Đưa vật về vị trí lò xo bị nén 1,5 cm rồi buông cho vật dao động điều hòa. Biết vận tốc khi qua vị trí cân bằng là 80 cm/s. Lấy g = 10(m/ s2). Biên độ dao động của vật bằng Α. 3 cm Β. 4 cm C. 5 cm D. 1,5 cm Câu 15: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos (ωt + φ): chọn gốc thời gian lúc vật có vận
Ỡ N
1 2
BỒ
ID Ư
tốc v = + vmax và đang có li độ dương thì pha ban đầu của dao động là A. ϕ =
π 6
.
B. ϕ =
π 4
.
C. ϕ = −
π 6
.
D. ϕ = −
π 3
.
Câu 16: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, ở vị trí cách vị trí cân bằng 4 cm, vận tốc vật nặng bằng 0 và lúc này lò xo không biến dạng. Lấy g = π2(m/ s2). Tốc độ vật khi đi qua vị trí cân bằng là Α. 2π(cm/s) Β. 5π(cm/s) C. 10π(cm/s) D. 20π(cm/s) Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
π
H, tụ
π 6
A. 100 3 Ω.
. Điện trở R có giá trị là 50 Ω. 3
B.
C. 50 3 Ω.
D.
100 Ω. 3
ẠO
với điện áp hai đầu mạch góc
TP .Q
U
Y
1 .10 −4 F. Điện áp hai đầu mạch là u = U0cos314t. Biết điện áp hai đầu tụ C lệch pha so 2π
Đ
điện có C =
1
N
Câu 19: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
H Ơ
1 Câu 17: Cho phản ứng 42 He +147 N →16 8 O +1 p . Phản ứng này thu năng lượng là 1,21 MeV. Cho mX = 16,9947u; mN = 13,992u; mp = 1,0073u; 1u = 931(MeV/c2). Khối lượng hạt nhân α bằng Α. 4,0087 u Β. 4,0026 u C. 4 u D. 4,0041 u Câu 18: Nếu dòng điện qua cuộn dây chậm pha hơn điện áp ở hai đầu nó góc 450 thì cuộn dây Α. chỉ có cảm kháng Β. có cảm kháng lớn hơn điện trở C. có cảm kháng bằng điện trở D. có cảm kháng nhỏ hơn điện trở
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
-L
A. ω A 2 .
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Câu 20: Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một cuộn dây và một tụ điện. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây không đúng? Α. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây có thể nhỏ hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch. Β. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có thể lớn hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch. C. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây luôn lớn hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch. D. Điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch vuông pha với điện áp tức thời hai đầu tụ điện Câu 21: Bước sóng λmin của tia X do ống Cu - lít - giơ phát ra Α. càng ngắn khi hiệu điện thế giữa hai cực trong ống càng lớn. Β. phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng chiếu vào đối âm cực. C. càng ngắn khi nhiệt lượng Q mà đối âm cực hấp thu càng nhiều. D. phụ thuộc vào số electron đến đối âm cực trong một đơn vị thời gian Câu 22: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có cộng hưởng điện, khi tăng điện trở của mạch thì hệ số công suất mạch sẽ. Α. không thay đổi Β. tăng C. giảm D. có thể tăng hoặc giảm. Câu 23: Một chất điểm dao động theo phương trình x = Acosωt. Khi động năng bằng thế năng, tốc độ của vật bằng B. ω A
2 . 2
C.
1 ωA. 2
D.
3 ωA . 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Câu 24: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại trên tụ điện là Q0. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng nửa giá trị cực đại thì điện tích trên tụ điện là Α. 0,5Q0. Β. 0,866Q0. C. 0,707Q0. D. 0,25Q0. Câu 25: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 1 mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1 m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm bằng. Α. 0,72µm Β. 0,45µm C. 0,68µm D. 0,40µm Câu 26: Một vật dao động điều hòa có chu kỳ là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua li độ x = 0,5A theo chiều dương thì trong nửa chu kỳ đầu tiên, tốc độ của vật bằng 0 ở thời điểm A. t =
T . 6
Trang 3 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
B. t =
T . 4
C. t =
T . 8
D. t =
T . 12
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 27: Đặt điện áp u = U0cos ωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1; u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là
. B. i = u3ωC .
C. i =
u1 . R
D. i =
u1 . ωL
N
1 R2 + ω L − ωC
2
H Ơ
u
A. i =
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu 28: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước, với hai nguồn dao động S1; S2 theo phương trình u1 = u2 = 2cos10πt(cm;s). Trên đoạn S1S2 có hai điểm A, B đối xứng nhau qua trung điểm của S1S2 cùng dao động với biên độ cực đại. Biết AB = 1 cm, vận tốc truyền sóng là A. 4 cm/s B. 3,5 cm/s C. 3 cm/s D. 2,5 cm/s 60 Câu 29: Hạt nhân 27 Co có khối lượng là 59,940u. Biết khối lượng của proton là 1,0073u và khối lượng 60 27
Co bằng
Ư N
G
Đ
của notron là 1,0087u, u = 931,5(MeV/c2). Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân A. 8,45 MeV/ nuclôn B. 7,47 MeV/ nuclôn C. 506,92 MeV/ nuclôn D. 54,4 MeV/ nuclôn
TR ẦN
H
NHÓM CÂU HỎI VẬN DỤNG
Câu 30: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM chứa điện trở R = 30Ω, nối tiếp với tụ điện 0,15
H. Vôn - kế có điện trở vô π cùng lớn mắc vào hai đầu đoạn mạch AM. Ampe có điện trở kế không đáng kể. Khi đặt vào 2 đầu mạch AB một điện áp xoay chiều có tần số f = 50Hz, thì vôn kế chỉ 75V, ampe kế chỉ 1,5 Α, điện áp giữa 2 đầu vôn kế lệch pha 900 so với điện áp giữa 2 đầu cuộn dây. Điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn dây bằng? A. 75V B. 35,5 V C. 37,5 V D. 40 V Câu 31: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có khối lượng 50 g dao động điều hòa, với động năng Ed = 3(1 - cos10t) (mJ). Khi con lắc chuyển động chậm dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ dài s của con lắc bằng A. 6,92 cm B. 3,6 cm C. 13,85 cm D. 4,6 cm Câu 32: Cho con lắc dao động điều hòa ở một nơi có gia tốc trọng trường g và cường độ điện trường E (có phương nằm ngang). Khi quả nặng của con lắc chưa bị nhiễm thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là T1. Khi quả nặng con lắc bị nhiễm điện thì con lắc dao động điều hòa với chu kỳ T2 quanh vị trí
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
có điện dung C và đoạn mạch MB chỉ chứa cuộn dây có độ tự cảm L =
2
ÁN
T1 bằng: T2
2 3 . 3
Ỡ N
G
A.
TO
cân bằng mới lập góc 300 so với vị trí cân bằng cũ. Tỉ số B.
3 . 2
C.
7 . 2
D.
5 . 2
BỒ
ID Ư
Câu 33: Xét con lắc đơn treo trên một thang máy đang chuyển động chậm dần đều lên trên với gia tốc a = - 0,5g. Chu kỳ dao động của con lắc lúc này so với chu kì con lắc khi thang máy chuyển động đều sẽ A. tăng
2 lần
B. giảm
2 lần
C. tăng
3 lần 2
D. giảm
3 lần 2
Câu 34: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp có phương trình dao động uA = uB = 5cos10πt(cm), sóng truyền trên mặt nước có biên độ không đổi và tốc độ truyền Trang 4 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com sóng bằng 20 cm/s. Điểm M trên mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 40 cm và 50 cm sẽ dao động với biên độ A. A = 5 cm B. 0 < A < 10cm C. A = 10 cm D. A = 0 Câu 35: Con lắc đơn đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Truyền cho quả cầu của con lắc một năng lượng 0,04 J để nó dao động. Trong quá trình dao động quả cầu chịu tác dụng của lực cản không khí có độ lớn không đổi là 0,005 N. Đoạn đường quả cầu đã đi được đến khi dừng hẳn khoảng. A. 2 m B. 4 m C. 8 m D. 16 m Câu 36: Đặt điện áp u = U0cos ωt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần, tụ điện, biến trở R thứ tự mắc nối tiếp với nhau. Ứng với hai giá trị R1 và R2 = 4R1 của biến trở thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đều bằng 390 W. Khi giá trị của biến trở là R = 3R1 thì công suất tiêu thụ của mạch là A. 292,5 W B. 450 W C.130W D. 487,5 W
ẠO
NHÓM CÂU HỎI VẬN DỤNG CAO
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
Câu 37: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với phương trình lần lượt là x1 = 2A cos (ωt + φ1) và x2 = 3Acos (ωt + φ2). Tại thời điểm mà tỉ số vận tốc và tỉ số li độ của dao động thứ hai so với dao động thứ nhất lần lượt là 1 và - 2 thì li độ dao động tổng hợp là 15 . Tại thời điểm mà tỉ số vận tốc và tỉ số li độ của dao động thứ hai so với dao động thứ nhất lần lượt là - 2 và 1 thì giá trị lớn nhất của li độ dao động tổng hợp là B. 2 15 . C. 4 6 . D. 2 21 . A. 6 3 . Câu 38: Mạch gồm điện trở thuần, cuộn dây có điện trở thuần không đáng kể và tụ điện mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều: u = U0cos2πft với U0 không đổi, f thay đổi được. Khi f = f1 = 50Hz thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và tụ điện lần lượt là UL = 100V; UC = 110V. Khi f = f2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và tụ điện lần lượt là UL = 110V; UC = 100V. Giá trị của f2 là A. 50 Hz B. 45,5 Hz C. 55 Hz D. 60,5 Hz Câu 39: Khu biệt thự X tiêu thụ một công suất điện 440 W, trong đó các dụng cụ điện ở khu này đều hoạt động bình thường ở điện áp 220 V. Điện trở dây tải điện từ nơi cấp đến khu biệt thự là r. Khi khu biệt thự không dùng máy hạ áp, để các dụng cụ điện này hoạt động bình thường thì điện áp hiệu dụng π nơi cấp điện là 236 V, khi đó điện áp thức thời ở hai đầu của khu này nhanh pha so với dòng điện
H
3
-L
Í-
tức thời chạy trong mạch. Khi khu biệt thự dùng máy hạ áp lí tưởng có tỉ số
N1 = 8 , để các dụng cụ N2
Ỡ N
G
TO
ÁN
điện khu biệt thự này hoạt động bình thường giống như không dùng máy hạ thế thì điện áp hiệu dụng nơi cấp điện bằng bao nhiêu? Biết hệ số công suất của mạch sơ cấp và thứ cấp luôn bằng nhau. A. 1762 V B. 1670 V C. 3040 V D. 880 V Câu 40: Đặt điện áp u = 400cos100πt (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu mạch AB gồm điện trở thuần 50Ω mắc nối tiếp với đoạn mạch X. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch là 2A. Biết ở
BỒ
ID Ư
thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu AB có giá trị 400V, ở thời điểm t +
1 (s), cường độ dòng 400
điện tức thời qua đoạn mạch bằng 0 và đang giảm. Tính công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch X? A. 400 W B. 200 W C. 160 W D. 100 W
Trang 5 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
03. B 13. A 23. B 33. A
04. A 14. B 24. B 34. D
05. B 15. C 25. D 35. C
06. C 16. D 26. A 36. B
07. C 17. A 27. C 37. D
09. D 19. D 29. A 39. A
08. B 18. C 28. D 38. C
10. D 20. A 30. C 40. B
H Ơ
02. B 12. B 22. A 32. A
N
01. B 11. B 21. A 31. A
N
BẢNG ĐÁP ÁN
U
Y
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
TP .Q
Câu 1:
ẠO
Trong mỗi phóng xạ γ không có sự biến đổi hạt nhân thành một hạt nhân khác ⇒ B sai.
G
Đ
Đáp án B
Ư N
Câu 2:
TR ẦN
H
Con lắc lò xo treo thẳng đứng: Đưa vật về vị trí lò xo bị nén 1,5 cm = 0,015 m rồi buông cho vật dao động điều hòa ⇒ A = 0,015 + ∆l
10
g 10 .A = .A = 0,8 ⇒ A = 0,04m = 4cm ∆l A − 0,015
2+
3
Từ v max = ωA =
00
B
Biết v max = 80(cm / s) = 0,8(m / s)
ẤP
Đáp án B
A
C
Câu 3:
H
Ó
x = A cos ( ωt + ϕ )
TO
π A 3 3 π ⇒ cos ϕ = ⇒ ϕ = ± . Do v > 0 nên chọn ϕ = − 2 2 6 6
G
⇒x=
ÁN
-L
Í-
1 Chọn gốc thời gian lúc vật có vận tốc v = + v max > 0 và đang có li độ dương 2
Ỡ N
Đáp án C
BỒ
ID Ư
Câu 4:
ở vị trí cách vị trí cân bằng 4 cm, vận tốc vật nặng bằng 0 và lúc này lò xo không biến dạng ⇒ A = ∆l = 4cm = 0,04m
⇒ω=
g = 5π(rad / s) ∆l
Trang 6 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tốc độ vật khi đi qua VTCB bằng: v max = ωA = 20π(cm / s) Đáp án D
N
Câu 5:
N
H Ơ
Sóng dừng được ứng dụng đề đo tốc độ truyền sóng.
U
Y
Đáp án B
TP .Q
Câu 6:
Đ
ẠO
Với chùm sáng kích thích có bước sóng xác định, các electron quang điện bứt ra khỏi kim loại sẽ có động năng ban đầu cực đại khi chung nằm sát bề mặt kim loại.
Ư N
G
Đáp án B
He + 147 N → 178 O + 11 p
TR ẦN
4 2
H
Câu 7:
B
Phản ừng này thu năng lượng ⇒ ∆E = −1, 21MeV
C
−1, 21MeV − m N + m O + m p = 4,0087u c2
A
mα =
ẤP
2+
3
Từ ∆E = ( m α + m N − m O − m p ) c2 = −1, 21MeV
10
00
m X = 16,9947u;m N = 13,9992u;m p = 1,0073u;1u = 931,5MeV / c 2
H
Ó
Đáp án A
-L
Í-
Câu 8:
ÁN
Từ trường quay do dòng điện xoay chiều 3 pha (có tần số f) tạo ra có tần số quay là f’ = f
G
TO
Đáp án A
Ỡ N
Câu 9:
BỒ
ID Ư
Dòng điện qua cuộn dây chậm pha hơn điện áp ở hai đầu góc 450 thì cuộn dây phải có điện trở
Từ tan ϕ =
ZL ⇒ ZL = r ⇒ cảm kháng bằng điện trở r
Đáp án C
Trang 7 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 10: Ta có: tan ϕ =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
100 − 200 100 Z L − ZC ⇔− 3= ⇒R= Ω R R 3
Đáp án D
H Ơ
N
Câu 11:
Y
N
Đoạn mạch không phân nhánh gồm một cuộn dây và một tụ điện. Khi xảy ra hiện tưởng cộng hưởng điện trong đoạn mạch thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây luôn lớn điện áp hiệu dụng ở hai đầu
TP .Q
U
đoạn mạch ( vì lúc này U = U R và U cd = U R2 + U L2 > U ) ⇒ A sai
ẠO
Đáp án A
G
Đ
Câu 12:
TR ẦN
H
Đáp án B Câu 13:
10
00
B
hc hc = eU ⇒ λ min = eU λ min
+ Ta có:
Ư N
Tia β − không thể xuyên qua một tấm chì dày cỡ vào xentimet
3
⇒ Bước sóng λ min của tia X do ống Cu-lít- giơ phát ra càng nắng khi hiệu điện thế giữa hai cực trong
ẤP
2+
ống càng lớn
C
Đáp án A
H
Ó
A
Câu 14
ÁN
-L
Í-
Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có cộng hưởng điện, khi tăng điện trở của mạch thì hệ số công suất của mạch sẽ không thay đổi ( vì mạch vẫn cộng hưởng).
TO
Chú ý: Khi tăng R thì Pmax sẽ giảm (do Pmax =
U2 U ) và Imax cũng giảm (do I max = ) R R
Ỡ N
G
Đáp án B
BỒ
ID Ư
Câu 15:
Thời điểm đầu:
2 2 v 2 ω 9A − x 2 = = 1; x 2 = −2x1 và x1 + x 2 = 15cm v1 ω 4A 2 − x12
Trang 8 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
x1 = − 15 ⇒ 5 ⇒ A = 3cm | x1 |= A 3
H Ơ
N
2 2 v 2 ω 9A − x 2 = = −2; x 2 = x1 ⇒ x1 = x 2 = ± 21cm v1 ω 4A 2 − x12
(
) (
Y
N
Thời điểm đầu:
)
TP .Q
U
⇒ x max = x1 + x 2 = + 21 + + 21 = 2 21cm
ẠO
Đáp án D
Đ
Câu 16:
Ư N
G
U AM 2 = 50Ω ⇒ ZC = ZRC − R 2 = 40Ω I
H
+ Tổng trở của đoạn mạch AM: ZAM = ZRC =
− ZC 4 tan ϕcd = −1 ⇔ tan ϕcd = R 3
10 3
ZL = 0,6 ⇔ Zcd = 25Ω Zcd
2+
⇒ sin ϕcd = 0,6 ⇔
00
B
⇒ tan ϕAM .tan ϕcd = −1 ⇔
TR ẦN
+ Điện áp hai đầu A, M lệch pha 900 so với điện áp giữa hai đầu cuộn dây.
ẤP
+ Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây: U cd = I.Zcd = 37,5V
Ó
A
C
Đáp án C
Í-
H
Câu 17:
-L
Xét đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện C:
TO
ÁN
+ Khi dung kháng của tụ giảm thì cường độ hiệu dụng qua mạch tăng ⇒ A sai
G
+ Mạch này không tiêu thụ công suất ⇒ B sai
Ỡ N
+ Khi tần số tăng thì dung kháng giảm nên cường độ hiệu dụng qua mạch tăng ⇒ C đúng
BỒ
ID Ư
Đáp án C
Câu 18: Đáp án B Câu 19: Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Trong mạch dao động LC: Khi i = 0,5I0 thì q = 0,866Q 0 (tương tự khi v = 0,5v max thì x = 0,866A) Đáp án B
Y
N
H Ơ
Bước sóng của sóng điện từ có giá trị từ rất nhỏ (tia gamma) đến rất lớn (sóng vô tuyến có bước sóng cỡ km) ⇒ C sai
N
Câu 20:
TP .Q
U
Đáp án C Câu 21:
Ư N
ai = 0, 4µm D
H
Với a = 1mm; D = 1m = 103 mm ⇒ λ =
G
Đ
ẠO
Khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là ∆x = 10i − 4i = 6i = 2, 4mm ⇒ i = 0, 4mm
TR ẦN
Đáp án D
B
Câu 22:
2+
3
10
00
Chọn góc thời gian t = 0 lúc vật qua li độ x = 0,5A theo chiều dương thì trong nửa chu kỳ đầu tiên, tốc T độ của vật bằng không ở thời điểm t = 6
ẤP
Đáp án A
A
C
Câu 23:
TO
ÁN
Câu 24:
-L
Đáp án B
Í-
H
Ó
Phóng xạ có hạt nhân còn tiến một ô so với hạt nhân mẹ là phóng xạ β−
Ỡ N
G
Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố sẽ không giống nhau dù có cùng điều kiện để phát sáng ⇒ D sai
ID Ư
Đáp án D
BỒ
Câu 25:
Sóng âm có thể là sóng ngang khi truyền trong chất rắn ⇒ D sai Đáp án D Câu 26: Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Kích thích cho một khối hơi hidro loãng phát sáng. Khi khối hơi hidro phát ra các bức xạ trong vùng ánh sáng nhìn thấy được thì nó đồng thời phát ra các bức xạ cả trong vùng hồng ngoại, tử ngoại và ánh sáng nhìn thấy
N
Đáp án A
N
H Ơ
Câu 27:
U
Y
Tia Laze là chùm sáng song song ⇒ B sai
TP .Q
Đáp án B
ẠO
Câu 28:
Ư N
G
Đáp án C
Đ
Chỉ có điện áp hai đầu điện trở là cùng pha với dòng điện trong mạch
TR ẦN
H
Câu 29:
+ Vì hai điểm A, B đối xứng qua trung điểm của S1S2 cùng biên độ cực đại nên ta có:
⇒ Vận tôc truyền sóng là v = λf = 10 (cm / s)
2+
A
C
ẤP
+ Chọn k = 4 ⇒ v = 2,5(cm / s) Đáp án D
3
k
00
B
λ 2AB 2 ⇔λ= = cm 2 k k
10
AB = k
60 27
Co có m Co = 59,940u
-L
Hạt nhân
Í-
H
Ó
Câu 30:
TO
ÁN
Biết m p = 1,0073u, m n = 1,0087u;1u = 931,5(MeV / c 2 ) 60 27
Co :
Ỡ N
G
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
BỒ
ID Ư
2 ∆E ( 27m p + 33m n − m Co ) c ∆Wr = = = 8, 45(MeV / nuclon) A 60
Đáp án A
Câu 31:
Ta có: m = 50g; E d = 3 (1 − cos10t ) (mJ) Trang 11 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Ed =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
E E (1 − cos 2ωt ) ⇒ = 3.10−3 J ⇒ E = 6.10−3 J 2 2
2ω = 10 ⇒ ω = 5(rad / s)
H Ơ N U
Y
S0 = 6,92cm 2
TP .Q
Khi: E d = E t ⇒| s |=
N
1 mω2S02 ⇒ S0 = 0,098m = 9,8cm 2
Mà: E =
ẠO
Con lắc chuyển động chậm dần theo chiều dương ⇒ s > 0 ⇒ s = 6,92cm
G
Đ
Đáp án A
Ư N
Câu 32:
TR ẦN
H
Ta có: α = 300 2
00
B
T l l g g' 1 2 3 Ta có: T1 = 2π ;T2 = 2π ⇒ g' = ⇒ 1 = = = g g' cos α T2 g cos α 3
10
Đáp án A
2+
3
Câu 33:
C
ẤP
Ta có: a = −0,5g
l g
Í-
H
Ó
A
Chu kỳ dao động của con lắc khi thang máy chuyển động đều T = 2π
l g'
ÁN
-L
Chu kỳ dao động của con lắc khi thang máy chuyển động chậm dần đều lên trên T ' = 2π
TO
Thang máy đang chuyển động chậm dần đều lên trên ⇒ g ' = g − | a |= 0,5g
G
T' g = = 2 T g'
ID Ư
Ỡ N
⇒
BỒ
Đáp án A
Câu 34:
u A = u B = 5cos10πt(cm) ⇒ f = 5(Hz); v = 20cm / s ⇒ λ = 4cm Điểm M trên mặt nước có d1 = 40cm và d 2 = 50cm Trang 12 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Xét
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
d 2 − d1 = 2,5 ⇒ M có biên độ A = 0 λ
Đáp án D
UL 10 2 = LC ( 2πf1 ) = UC 11
Y
N
(1)
ẠO
f 2 11 = ⇒ f 2 = 55Hz f1 10
Đ
Từ (1) và (2)
(2)
G
UL 11 2 = LC ( 2πf 2 ) = UC 10
Ư N
Khi f = f 2 ⇒
TP .Q
U
Khi f = f1 = 50Hz ⇒
H Ơ
N
Câu 35:
H
Đáp án C
TR ẦN
Câu 36:
B
Tia tử ngoại và tia hồng ngoại đều gây ra một số phản ứng hóa học.
10
00
Đáp án A
2+
3
Câu 37:
C
ẤP
Ta có: E = 0,04J; FC = 0,005N
E = 8m FC
H
Ó
A
Đoạn đường quả cầu đã đi được đến khi dừng hẳn là: S =
-L
Í-
Đáp án C
ÁN
Câu 38:
G
TO
ứng với hai giá trị R 1 và R 2 = 4R1 thì mạch tiêu thụ cùng công suất 390 W
ID Ư
Ỡ N
⇒ R1R 2 = 4R12 = ( ZL − ZC ) và R1 + R 2 =
BỒ
Khi R = 3R1 ⇒ P = RI 2 = 3R1
U2 ⇒ U 2 = 390.5R 1 P
U2 2 1
9R + ( ZL − ZC )
2
= 3R1
390.5R 1 = 450W 9R12 + 4R12
Đáp án B Câu 39: Trang 13 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Khi không dùng máy hạ áp:
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
P π U dm cos 3
= 4A
H Ơ
N
+ Cường độ dòng điện chạy qua khu biệt thự: I =
N
+ Độ giảm thế: ∆U1 = U1 − U1' = rI ⇔ 236 − 220 = 4r ⇒ r = 4Ω
TP .Q
U
Y
Khi dùng máy hạ áp + Để các dụng cụ điện khu dân cư này hoạt động bình thường, suy ra:
ẠO
N1 " U 2 = 1760V N2
H
Ư N
N2 I = 0,5A ) N1
+ Độ giảm điện thế: ∆U 2 = U 2 − U 2' = rI ' ( Với I ' =
G
Đ
U"2 = 220V ⇒ U '2 =
TR ẦN
⇒ U 2 = ∆U 2 + U '2 = rI'+ U '2 = 4.0,5 + 1760 = 1762V
00
B
Đáp án A
10
Câu 40:
ẤP
2+
3
+ Công suất trên điện trở R: PR = R.I 2 = 50.22 = 200W
U 1 T (s) = t + thì u = 0 400 8 2
A
C
+ Thời điểm t: u = U 0 ⇒ Vào thời điểm t +
-L
Í-
H
Ó
π + Khi đó i = 0 ⇒ i lệch pha với u một góc 4
ÁN
⇒ Công suất của mạch: P = U.I.cos ϕ = 200 2.2.cos π = 400W
4
G
TO
⇒ Công suất của mạch X là P = P − P = 400 − 200 = 200W X R
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Đáp án B
Trang 14 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
MA TRẬN ĐỀ THI
Câu 23, 24
Câu 33
Câu 25, 26 Câu 27, 28
Câu 34 Câu 35 7
3
5
5 5 5 40
G
16
N
Câu 40
H Ơ
Câu 22
N
4. Dao động và sóng điện Câu 6 từ Câu 7, 9 5. Sóng ánh sáng Câu 8, 10 6. Lượng tử ánh sáng Câu 11, 12 7. Hạt nhân nguyên tử 12 Tổng
Y
3. Điện xoay chiều
7 7 8
U
2. Sóng cơ học
Tổng
TP .Q
1. Dao động cơ
Vận dụng cao Câu 36 Câu 37 Câu 38, 39
ẠO
Nhận biết Câu 1, 2 Câu 3, 4 Câu 5
Cấp độ nhận thức Thông hiểu Vận dụng Câu 13, 14, 15 Câu 29 Câu 16, 17, 18 Câu 30 Câu 19, 20, 21 Câu 31, 32
Đ
Chủ đề
H
Ư N
NHÓM CÂU HỎI NHẬN BIẾT
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
Câu 1: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ Α, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t0 = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm T/3 là A. 0,5A. B. 2A. C. 0,25A. D. 1,5A. Câu 2: Sự cộng hưởng xảy ra khi A. biên độ dao động vật tăng lên do có ngoại lực tác dụng B. tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ. C. lực cản của môi trường rất nhỏ. D. biên độ dao động cưỡng bức bằng biên độ dao động của hệ Câu 3: Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc A. năng lượng của sóng B. tần số dao động. C. môi trường truyền sóng. D. bước sóng λ. Câu 4: Gọi λ là bước sóng. Xét sóng truyền trên dây đàn hồi dài vô hạn, khoảng cách giữa 2 gợn sóng lồi kề nhau là λ λ A. . B. . C. λ. D. 2λ. 2
-L
Í-
4
TO
đúng?
ÁN
Câu 5: Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch là i = 2 cos 314t +
G
A. Độ lệch pha giữa i và điện áp hai đầu mạch là
π 6
π
(A). Phát biểu nào sau đây 6
.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
B. Mạch này có tính dung kháng C. Dòng điện này đổi chiều 50 lần trong 1 giây D. Tần số của điện áp hai đầu đoạn mạch bằng 50 Hz Câu 6: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích trên tụ điện cực đại là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là A. T = 2π
I0 . Q0
B. T = 2π I 0Q0 .
C. T = 2π
Q0 . I0
D. 2π LC .
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 1 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. C. Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ. D. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc Câu 8: Theo thuyết lượng tử, ta có cảm giác chùm sáng liên tục là do A. ánh sáng là một môi trường đặc biệt lấp đầy toàn bộ không khí B. mắt ta luôn lưu lại cảm giác sáng trên võng mạc trong thời gian 0,1s. C. một chùm sáng dù yếu cũng chứa một số rất lớn lượng tử ánh sáng. D. ánh sáng có tính chất sóng và cả tính chất hạt Câu 9: Chọn câu đúng: A. Hiện tượng giao thoa dễ quan sát đối với ánh sáng có bước sóng ngắn. B. Hiện tượng quang điện chứng tỏ tính chất sóng của ánh sáng. C. Những sóng điện từ có tần số càng lớn thì tính chất sóng thể hiện càng rõ. D. Sóng điện từ có bước sóng lớn thì năng lượng phôtôn nhỏ. Câu 10: Chọn câu đúng. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng: A. Một chất cách điện trở thành dẫn điện khi được chiếu sáng. B. Giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng. C. Giảm điện trở của một chất bán dẫn, khi được chiếu sáng. D. Truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ. Câu 11: Các hạt nhân đồng vị A. Do ở cùng một ô trong bảng phân loại tuần hoàn nên có tính chất vật lí giống nhau. B. Do ở cùng một ô trong bảng phân loại tuần hoàn nên có tính chất hóa học giống nhau. C. Luôn có số nuclon giống nhau và số proton khác nhau. D. Luôn có notron giống nhau và số nuclon khác nhau. Câu 12: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng thu năng lượng? 1 A. 12 H +13 H →24 He +10 n . B. 42 He +147 N →17 8 O +1 p .
D. 11 N →24 He + 20+1 e + .
A
C
C. 146 C →147 N + 0−1 e .
H
Ó
NHÓM CÂU HỎI THÔNG HIỂU
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
Câu 13: Con lắc treo thẳng đứng dao động điều hòa với tần số 3 Hz. Nếu gắn thêm vào vật nặng một vật khác có khối lượng lớn gấp 3 lần khối lượng của vật nặng thì tần số dao động mới sẽ là A. 1,5 Hz B. 3 Hz C. 0,5 Hz D. 9 Hz Câu 14: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng sợi dây không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động với chu kỳ 3s thì hòn bi chuyển động trên một cung tròn dài 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ VTCB là A. 1,5 s B. 0,25 s C. 0,5 s D. 0,75 s Câu 15: Phương trình dao động của hai dao động điều hòa cùng phương có li độ lần lượt là: 2π x1 = 3cos π t + (cm) và x2 = 4 cos (π t + α ) (cm). Biên độ dao động tổng hợp bằng 5 khi α có giá trị là 3 105π A. . 180
B.
π 3
C.
.
7π . 6
D. −
π 6
.
Câu 16: Một sóng cơ học có tần số 50 Hz truyền đi với tốc độ 250 m/s. Độ lệch pha giữa hai điểm gần π nhau nhất trên cùng đường truyền sóng là khi khoảng cách giữa chúng bằng 4
A. 6,25 cm Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
B. 0,16 cm
C. 400 cm
D. 12,5 cm
Trang 2 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
v . 2ℓ
B.
C.
v . ℓ
D.
v . 4ℓ
N
2v . ℓ
Y
A.
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 17: Giả sử A và Β là hai nguồn sóng kết hợp có cùng phương trình dao động là u = Acosωt. Xét điểm M bất kỳ trong môi trường cách A một đoạn d1 và cách B một đoạn d2. Độ lệch pha của hai dao động của hai sóng khi đến M là: π ( d 2 − d1 ) 2π ( d 2 − d1 ) 2π ( d 2 + d1 ) π ( d 2 + d1 ) A. ∆ϕ = . B. ∆ϕ = . C. ∆ϕ = . D. ∆ϕ = . λ λ 2λ 2λ Câu 18: Trên sợi dây có chiều dài ℓ , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v không đối. Tần số của sóng là.
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Câu 19: Chọn ý sai? Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh (với cuộn dây thuần cảm) A. Điện áp giữa hai bản tụ điện và giữa hai đầu đoạn mạch vuông pha với nhau. B. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị lớn nhất. C. Dòng điện qua cuộn dây cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch. D. Điện áp giữa hai bản tụ điện và giữa hai cuộn dây ngược pha nhau Câu 20: Một điện trở R = 800Ω mắc nối tiếp với một tụ có điện dung C = 3,98µF rồi mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, tần số f = 50 Hz. Hệ số công suất của đoạn mạch là A. 0,5 B. 0,866 C. 0,707 D. 0,6 Câu 21: Một nhà máy điện gồm hai tổ máy có cùng công suất P đang hoạt động đồng thời. Điện năng sản ra được đưa lên đường dây tản điện truyền đến nơi tiêu thụ điện với hiệu suất truyền tải điện 80%. Khi cho một tổ máy ngừng hoạt động, máy còn lại hoạt động bình thường thì hiệu suất tải điện là A. 90 % B. 85% C. 75 % D. 87,5 % Câu 22: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn cảm có độ tự cảm 5µH và một tụ điện có điện dung biến thiên. Lấy c = 3.108(m/s). Khi máy được điều chỉnh để thu sóng có bước sóng 31 m thì điện dụng của tụ điện là A. 63µF B. 108µF C. 54pF D. 45pF Câu 23: Cho một lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm tia sáng hẹp gồm ba ánh sáng đơn sắc: da cam, lục, chàm, theo phương vuông góc mặt bên thứ nhất thì tia lục ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu chiếu chùm tia sáng hẹp gồm bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, vàng, tím vào lăng kính theo phương như trên thì các tia ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai: A. chỉ có tia màu lam. B. gồm hai tia đỏ và vàng. C. gồm hai tia vàng và lam. D. gồm hai tia lam và tím. Câu 24: Ban đầu thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng trong không khí. Hai khe cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 µm, màn quan sát cách hai khe 2 m. Sau đó đặt toàn bộ 4 3
TO
thí nghiệm trong nước có chiết suất , khoảng vân trên màn lúc này sẽ bằng
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. 0,4 cm B. 0,3 cm C. 0,4 mm D. 0,3 mm Câu 25: Chiều dài 1,484nm A. Là bán kính quỹ đạo L của nguyên tử hidro C. Là bán kính của quỹ đạo M của nguyên tử hidro B. Là bán kính quỹ đạo N của nguyên tử hidro D. Không phải là bán kính quỹ đạo dừng của nguyên tử hidro Câu 26: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 0,1026 µm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108m/s. Năng lượng của phôtôn này bằng A. 1,21 eV B. 11,2 eV. C. 12,1 eV. D. 121eV.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y
N
H Ơ
Câu 27: Cho proton bằng vào hạt nhân 37 Li đứng yên sinh ra hai hạt nhân X có động năng như nhau và bằng 9,343 MeV. Năng lượng tỏa ra của phản ứng này là 17,2235MeV. Động năng của hạt proton là A. 1,4625 MeV. B. 3,0072 MeV. C. 1,5032 MeV. D. 29,0693 MeV. Câu 28: Người ta dùng hạt prôtôn có động năng 2,69 MeV bắn vào hạt nhân Liti đứng yên thu được 2 hạt α có cùng động năng. Cho mp = 1,0073u; mLi = 7,0144u; mα =4,0015u; 1u = 931 MeV/c2. Tính động năng và vận tốc của mỗi hạt α tạo thành? A. 9,755 MeV; 3,2.107 m/s B.10,5 MeV; 2,2.107 m/s C. 10,55 MeV; 3,2.107 m/s D. 9,755.107; 2,2.107 m/s.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TP .Q
U
NHÓM CÂU HỎI VẬN DỤNG
B. 3 .
C. 2 3 .
3
A. 3.
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Câu 29: Hai chất điểm dao động điều hòa trên cùng một trục Ox, coi trong quá trình dao động hai chất điểm không va chạm vào nhau. Biết phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt là: x1 = 10cos(4πt + π/3) cm và x2 = 10 2 cos(4πt + π/12) cm. Hai chất điểm cách nhau 5cm ở thời điểm lần thứ 2017s kể từ lúc t = 0 lần lượt là: A. 1008s B. 6041/8s C. 2017/8s D. 2017/12 s. Câu 30: Hai nguồn kết hợp A, Β trên mặt nước cách nhau một đoạn AB = 7λ (λ là bước sóng) dao động với phương trình uA = uB = cosωt. Trên đoạn AB, số điểm có biên độ cực đại và ngược pha với hai nguồn (không kể hai nguồn) là A. 8. B. 6. C. 10. D. 14. Câu 31: Cho mạch điện xoay chiều RLC có L thay đổi được. Điều chỉnh giá trị của L thì thấy điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm lớn gấp 2 lần điện áp hiệu dụng cực đại trên điện trở. Hỏi điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm gấp bao nhiêu lần điện áp hiệu dụng cực đại trên tụ? D.
2 . 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
Câu 32: Một mạch điện xoay chiều AB gồm một điện trở thuần R, một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, một tụ điện có điện dung C thay đổi được mắc nối tiếp theo đúng thứ tự. Điểm M nằm giữa cuộn cảm và tụ điện. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u = U 2 cos(ωt) V, R, L, U, ω có giá trị không đổi. Điều chỉnh điện dung của tụ điện sao cho điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là 150 V, trong điều kiện này, khi điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB là 150 6 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AM là 50 6 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB là: A. 100 3 V. B. 150 2 V C. 150 V D. 300 V Câu 33: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ1 và λ2 vào hai khe hẹp. Trên màn ảnh, về hai phía của vạch sáng trung tâm O có 24 vạch sáng của 3 màu khác nhau; phân bố theo tỉ lệ 2:4:6. Hai vạch sáng ngoài cùng có màu giống O. Giá trị của λ1 và λ2 là A. 506nm và 759nm. B. 382nm và 694nm. C. 521nm và 694nm. D. 405nm và 675nm. Câu 34: Theo tiên đề của Bo, khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo L sang quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ21, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ32 và khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ31. Biểu thức xác định λ31 là λ .λ λ .λ A. λ31 = 32 21 . B. λ31 = λ32 − λ21 . C. λ31 = λ32 + λ21 . D. λ31 = 32 21 . λ21 − λ32 λ21 + λ32 Câu 35: 1124 Na là chất phóng xạ β- và tạo thành Magie. Tại t = 0 có 4,8 gam 1124 Na , khối lượng Magie tạo thành sau thời gian 15 h là 2,4 g. Sau 60 h (tính từ t = 0) khối lượng Mg tạo thành bằng A. 0,3 g B. 3,6 g C. 4,5 g D. 4,2 g
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 36: Lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 30 N/m. Vật M = 200 g có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Hệ đang ở trạng thái cân bằng, dùng một vật m = 100 g bắn vào M theo phương nằm ngang với vận tốc v0 = 3 m/s có xu hướng là cho lò xo nén lại. Sau va chạm hai vật dính vào nhau và cùng dao động điều hoà. Xác định thời điểm lò xo dãn 8 cm lần thứ nhất. A. 0,39s B. 0,38s C. 0,41s D. 0,45s Câu 37: Hai nguồn phát sóng âm S1, S2 cách nhau 2m phát ra hai dao động âm cùng tần số f = 425Hz và cùng pha ban đầu. Người ta đặt ống nghe tại M nằm trên đường trung trực của S1, S2 cách trung điểm O của nó một đoạn 4m thì nghe âm rất to. Dịch ống nghe dọc theo đường thẳng vuông góc với OM đến vị trí N thì thì hầu như không nghe thấy âm nữa. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s. Đoạn MN bằng A. 0,4m B. 0,84m C. 0,48m D. 0,8m Câu 38: Cho đoạn mạch AB theo thứ tự gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn dây có điện trở hoạt động r = R, độ tự cảm L (với L = CR2). Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) trong đó ω có thể thay đổi được. Khi ω = ω1 thì điện áp của cuộn dây sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch AB một góc α1 và có giá trị hiệu dụng U1. Khi ω = ω2 thì điện áp của cuộn dây sớm pha π hơn điện áp hai đầu đoạn mạch AB một góc α2 và có giá trị hiệu dụng U2. Biết α1 + α2 = và 3U1 =
N
NHÓM CÂU HỎI VẬN DỤNG CAO
2
100 %. Nếu quấn thêm vào cuộn thứ cấp 25 vòng và muốn 13
10
áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp giảm đi
00
B
4U2. Hệ số công suất của mạch khi ω = ω1 là: A. 0,75 B. 0,64 C. 0,96 D. 0,48 Câu 39: Cho một máy biến áp lý tưởng, cuộn sơ cấp có N1 vòng dây, cuộn thứ cấp có N2 vòng dây. Nếu quấn thêm vào cuộn sơ cấp 25 vòng và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp không đổi thì điện
ẤP
100 N %. Hệ số máy biến áp k = 1 là: 3 N2
2+
3
điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn này không đổi thì phải giảm điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
A. 6,5 B. 13 C. 6 D. 12 Câu 40: Một anten parabol, đặt tại một điểm A trên mặt đất, phát ra một sóng truyền theo phương làm với mặt phẳng ngang góc 450 hướng lên một vệ tinh địa tĩnh V. Coi Trái Đất là hình cầu bán kính R ≈ 6380km. Vệ tinh địa tĩnh ở độ cao 35800 km so với mặt đất. Sóng này truyền từ Α đến V mất thời gian A. 0,125 s B. 0,119 s C. 0,169 s D. 0,147 s
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 5 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
03. C 13. A 23. B 33. A
04. C 14. D 24. D 34. D
05. D 15. C 25. D 35. C
06. C 16. A 26. C 36. C
07. A 17. B 27. A 37. B
09. D 19. D 29. C 39. C
08. C 18. B 28. B 38. C
10. A 20. C 30. B 40. A
H Ơ
02. B 12. B 22. C 32. D
N
01. D 11. B 21. A 31. D
N
BẢNG ĐÁP ÁN
Y
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
U
Câu 1:
TP .Q
T T 2 π 2π s → ∆ϕ = ∆t.w = . (rad / s) = 3 3 T 3 Lúc t o = 0 , vật đang ở vị trí biên
Đ
ẠO
Ta có ∆t =
A = 1,5A ( cm ) 2
Ư N
Quãng đường vật đi được là S = A +
G
Dựa vào hình vẽ, ta thấy
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Đáp án D Câu 2: Sự cộng hưởng xảy ra khi tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ Đáp án B Câu 3: Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc môi trường truyền sóng Đáp án C Câu 4: Khoảng cách giữa 2 gợn sóng lồi kề nhau là λ Đáp án C Câu 5: π i = 2cos 314t + (A) 6 π + là pja ban đầu của I nên không thể biết mạch có tính dung kháng hay cảm kháng 6 + Dòng điện này đổi chiều 100 lần trong 1 giây ω + Tần số của điện áp hai đầu mạch f = = 50Hz 2π Đáp án D Câu 6: Q Q 1 Chu kỳ: T = 2πLC, I 0 = ωQ0 = Q 0 ⇒ LC = 0 ⇒ T = 2π 0 I0 I0 LC Đáp án C Câu 7: Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím ⇒ A sai Đáp án A Câu 8:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 6 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
14 6
C → 147 N + −01 e là phản ứng phóng xạ nên tỏa năng lượng
Ư N
Phản ứng
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Theo thuyết lượng tử, ta có cảm giác chùm sáng liên tục là do một chùm sáng dù yếu cũng chứa một số rất lớn lượng tử ánh sáng Đáp án C Câu 9: Sóng điện từ có bước sóng nhỏ thì năng lượng của photon lớn Đáp án D Câu 10: Giảm điện trở của một chất bán dẫn, khi được chiếu sáng. Đáp án C Câu 11: Các hạt nhân đồng vị do ở cùng một ô trong bảng phân loại tuần hoàn nên có tính chất hóa học giống nhau Đáp án B Câu 12: Phản ứng 11H + 13 H → 24 He + 01n là phản ứng nhiệt hạc tỏa năng lượng
H
Phản ứng 4 11 H → 42 He + 2 +01 e + là phản ứng nhiệt hạch nên tỏa năng lượng ⇒
G
)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
(
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
Phản ứng 24 He + 147 N → 178 O + 11 p là phản ứng thu năng lượng Đáp án B Câu 13: 1 k Ban đầu f = = 3Hz 2π m Khi gắn thêm vào vật nặng một vật nặng khác có m ' = 3m thì tần số dao động mới sẽ là 1 k 1 k 1 k f f'= = = = = 1,5Hz 2π m '+ m 2π 3m + m 2π 4m 2 Đáp án A Câu 14: T = 0, 25s Thời gian tương ứng t = 12 Đáp án B Câu 15: 2π x1 = 3cos πt + cm và x 2 = 4cos ( πt + α ) cm 3 Biên độ dao động tổng hợp A = 5 cm khi hai dao động vuông pha 2π π 7π A = A12 + A 22 ⇒ −α = ± ⇒ α = 3 2 6 Đáp án C Câu 16: v f = 500Hz; v = 250m / s ⇒ λ = = 0,5m = 50cm f λ 2πx π Từ ∆ϕ = = ⇒ x = = 6, 25cm 4 8 λ Đáp án A Câu 17:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 7 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 2π ( d 2 − d1 ) λ
Đáp án C Câu 21:
Ư N
R 1 = = 0,707 Z 2
TR ẦN
Hệ số công suất của đoạn mạch: cos ϕ =
H
R = 800Ω;C = 3,98µF ⇒ ZC = 800Ω ⇒ Z = R 2 + ZC2 = 800 2Ω
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Đáp án B Câu 18: Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng λ v kv Ta có: l = k = k ⇒f = 2 2f 2l v Trên dây có một bụng sóng ( k = 1) ⇒ f = 2l Đáp án B Câu 19: Điện áp giữa hai bản tụ điện và giữa hai đầu cuộn dây luôn ngược pha nhau không cần mạch có cộng hưởng hay không có cộng hưởng ⇒ D sai Đáp án D Câu 20:
N
Độ lệch pha của hai dao động của hai sóng khi đến M là: ∆ϕ =
2
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
( 2P ) = R 2P = 20% ∆P ∆P Hai tổ máy hoạt động ⇒ H = 1 − = 80% ⇒ =R 2P 2P 2PU 2 U2 ∆P Một tổ máy hoạt động ⇒ H = 1 − P 2 ∆P P P ∆P =R = R 2 = 10% ⇒ H = 1 − = 90% Mà: 2 P PU U P Đáp án A Câu 22: L = 5µH; λ = 31m
TO
ÁN
-L
Í-
Từ λ = c.2π LC ⇒ C = 54pF Đáp án C Câu 23: Theo sơ đồ:
Vàn Lục Lam Chà Tím m trường có chiết suất lớn hơn sang môi trường có chiết Theo đề bài: nếu ánhg sáng được chiếu từ môi suất nhỏ hơn thì những bức xạ có chiết suất nhỏ hơn bức xạ lục thì phản xạ ngược lại môi trường nên chỉ có ánh sáng đỏ và vàng là ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ 2. Đáp án B Câu 24: Hai khe cách nhau a = 3 mm; λ = 0,6µm ; D = 2 m λD Khoảng vân i = = 0, 4mm a Cam
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Đỏ
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 8 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Khi đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có n =
4 , khoảng vân trên màn lúc này sẽ là 3
i = 0,3mm n Đáp án D Câu 25: Không phải là bán kính quỹ đạo dừng của nguyên tử hidro Đáp án D Câu 26: hc Năng lượng của photon ε = = 12,1eV λ Đáp án C Câu 27: Động năng của proton K p = 2K X − ∆E = 1, 4625MeV
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
i' =
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
Đáp án A Câu 28: + Năng lượng của phản ứng hạt nhân là : Q = ( M0 – M ).c2 = 0,0187uc2 = 17,4097 MeV. Q + Wp + Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng ta có Q +Wp= 2W α ⇒ W α = = 10,05MeV 2 2Wα + Vận tốc của mổi hạt α là: v = c =2,2.107m/s. 931.4,0015 Đáp án B Câu 29: 5π + Dễ dàng tính được: d = x1 − x 2 = 10cos 4πt + . Bài toán khoảng 6 cách quy về bài toán 1 vật dao động qua vị trí cách VTCB 5 cm. Tới đây ta giải bình thường + trong 1 chu kì hai chất điểm cách nhau 5cm sẽ có 4 vị trí phù hợp trên đường tròn của d. n = 2017 = 504.4 + 1 Tách: Vấn đề ta cần xử lí là tìm t0: t = 504.T + t 0
TO
Tại t = 0 ⇒ Φ =
5π π T . Từ đường tròn xác định được: ∆ϕ0 = ⇒ t 0 = 6 2 4
Ỡ N
G
Đáp án C Câu 30:
BỒ
ID Ư
d −d Điểm M thuộc đoạn AB có phương trình: u M = 2a cos π 2 1 cos ( ωt − 7 π ) (*) λ M có biên độ cực đại và cùng pha với nguồn: ⇒ d 2 − d1 = ( 2k + 1) λ Mà M ∈ AB ⇒ d 2 + d1 = AB = 7λ (1) và (2) ⇒ d 2 = kλ + 4λ mà 0 < d 2 < AB ⇒ 0 < kλ + 4λ < 7λ ⇒ −4 < k < 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 9 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Vậy: k = −3; −2; −1;0;1; 2 ⇒ Có 6 giá trị của k. Đáp án B Câu 31: 2
H Ơ
N
Z Z Thay đổi L để ( U L ) max ⇒ ( U L ) max = U 1 + C = 2U ⇒ C = 3 R R Thay đổi L để ( U C ) max ⇒ Cộng hưởng điện
N
U 2R 2 U ZC ⇒ L max = = R U C max ZC 3 Đáp án D Câu 32: Áp dụng kết quả bài toán L hoặc C biến thiên để điện áp hiệu dụng trên L hoặc C cực đại ta tìm được U AB = 300V Đáp án D Câu 33: Do tỉ lệ 2:4:6 và tổng số có 24 vạch sáng của 3 màu khác nhau về hai về của vạch trung tâm, nên số vân sáng trùng nhau của hai bức xạ về hai phía của vạch trung tâm là 4 → Mỗi bên có hai vạch trùng k 2 4 nhau của hai bức xạ ⇒ Chỉ có đáp án A thỏa 1 = = = ... k2 3 6 Đáp án A Câu 34: λ .λ Ta có λ 31 = 32 21 λ 21 + λ 32 Đáp án D Câu 35: 24 Na → −10 e + 1224 Mg Phương trình phóng xạ: 11 Ban đầu có m 0 = 4,8g , khối lượng Mg tạo thành t = 15 h là ∆m = 2, 4g ⇒ Khối lương Na đã phóng xạ cũng bằng 2,4 g ( do số khối Na và Mg bằng nhau) ⇒ Khối lượng Na còn lại bằng 0,5m = 2, 4g ⇒ T = t = 15h 0
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
⇒ ( U C ) max =
m 0 4,8 = = 0,3g 24 16 ⇒ Khối lượng Mg tạo thành bằng khối lượng Na đã phóng xạ: m Mg = 4,8 − 0,3 = 4,5g
TO
ÁN
-L
Í-
Sau: t’ = 60h = 4T: Khối lượng Na đã phóng xạ: m Na =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Đáp án C Câu 36:
Tốc độ của hệ sau va chạm: v =
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
mv = 1 ( m/s ) = 100 ( cm / s ) . M+m Trang 10 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Tần số góc: ω =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
k 2π π = (s). = 10 ( rad / s ) . Chu kì: T = ω 5 M+m
v = 10 ( cm ) . ω Thời điểm lò xo dãn 8 cm lần thứ nhất là khi vật đang ở vị trí P. T T 1 OP π 1 8 ∆t = + + arcsin = + arcsin = 0, 41 ( s ) . 4 4 ω A 10 10 10 Đáp án C. Câu 37: Bước sóng λ = v/f = 0,8m. Tại N gần M nhất không nghe thấy âm Tức tại N là cực tiểu gần M nhất, ứng với k = 0 AN = d1; BN = d2 ⇒ d1 – d2 = (k + 0,5)λ= 0,5λ = 0,4m d1 – d2 = 0,4 (*) Đặt MN = O’O = x, OH = 4m d12 = 42 + (1+x)2 ; d22 = 42 + (1-x)2 ⇒ d12 – d22 = 4x (**) Từ (*) và (**) ⇒ d1 + d2 = 10x ⇒ d1 = 5x + 0,2 d12 = 42 + (1+x)2 ⇒ (5x + 0,2)2 = 42 + (1+ x)2 ⇒ 24x2 = 16,96 ⇒ x = 0,8406m = 0,84m. Đáp án B Câu 38:
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Biên độ: A =
Í-
−L Z L − ZC . = = −1 ⇒ U d ⊥ U RC tại mọi thời điểm. 2 r R C.R Do UAB không đổi nên ta có giản đồ như hình vẽ. Bằng phép đối xứng ta có (hình chữ nhật, đường tròn 2). Suy ra: U1d = U2RC = U1 và U2d = U1RC = U2, chọn U2 = 3 ⇒U1 = 4 Do ABCD là hình chữ nhật, U1d = U1 = 4 và U1RC = U2d = 3. AB.AD = 2, 4 Suy ra: BD = AC = UAB = 32 + 42 = 5 ⇒ AH = U R = U r = BD U + U r 2, 4 + 2, 4 Suy ra: cosϕ = R = = 0,96 U 5 Đáp án C Câu 39:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Ta có: tan ϕd .tan ϕRC =
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 11 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1 U1 − U1 3 U2
U
Y
N
H Ơ
N
(3)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
N + 25 U1 N1 (1) ; 1 (2) ; = = 1 N2 N + 25 2 U2 − U2 13 N Từ (1), (2) và (3) có: 1 = 6 N2 Đáp án C Câu 40: Áp dụng định lý hàm số cos, ta có: OV 2 = OA 2 + AV 2 − 2.OA.AV.cos1350 ⇒ AV = 37500km Mà: AV = ct AV ⇒t= = 0,125s c
TP .Q
N U Ta có: 1 = 1 N2 U2
ẠO
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 12 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
MA TRẬN ĐỀ THI
Câu 21
Câu 33
Câu 22, 23 Câu 24, 25 Câu 26, 27
Câu 34, 35 Câu 36 Câu 37
15
10
N
H Ơ
N Y 3
3 6 5 5 40
Ư N
12
Tổng
8
Câu 40
U
4. Dao động và sóng điện Câu 6 từ Câu 7, 8 5. Sóng ánh sáng Câu 9, 10 6. Lượng tử ánh sáng Câu 11, 12 7. Hạt nhân nguyên tử
7 6
TP .Q
Câu 5
ẠO
3. Điện xoay chiều
1. Dao động cơ
Tổng
Vận dụng cao ^Câu 38 Câu 39
Đ
2. Sóng cơ học
Nhận biết Câu 1, 2 Câu 3, 4
Cấp độ nhận thức Thông hiểu Vận dụng Câu 13, 14, 15 Câu 28 Câu 16, 17 Câu 29 Câu 30, 31, Câu 18, 19, 20 32
G
Chủ đề
H
NHÓM CÂU HỎI NHẬN BIẾT
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
Câu 1: Một vật dao động điều hòa có đồ thị vận tốc như hình vẽ. Nhận định nào sau đây đúng? A. Li độ tại Α và Β giống nhau B. Vận tốc tại C cùng hướng với lực hồi phục. C. Tại D vật có li độ cực đại âm. D. Tại D vật có li độ bằng 0. Câu 2: Biên độ dao động khi có sự cộng hưởng cơ phụ thuộc vào Α. tần số ngoại lực tác dụng vào vật. Β. cường độ ngoại lực tác dụng vào vật. C. tần số riêng của hệ dao động. D. lực cản của môi trường Câu 3: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không thay đổi? Α. Bước sóng λ. Β. vận tốc truyền sóng C. Biên độ dao động D. Tần số dao động Câu 4: Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm sẽ tăng thêm Α. 20 dB Β. 100 dB C. 2 dB D. 10 dB Câu 5: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2 2 cos(100πt + π/2) (A), t tính bằng giây (s). Kể từ thời điểm ban đầu, phải tốn thời gian ngắn nhất là bao lâu thì i = 6 A? Α. 3/200 (s). Β. 5/600 (s). C. 1/300 (s). D. 1/75 (s). Câu 6: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian. Α. luôn ngược pha Β. luôn cùng pha C. với cùng biên độ D. với cùng tần số Câu 7: Quang phổ liên tục của ánh sáng trắng Α. gồm một dải sáng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. Β. do các chất khí được chiếu bằng tia tử ngoại phát ra. C. của mỗi nguyên tố đặc trưng cho mỗi nguyên tố đó. D. được phát ra từ các đèn khí có nhiệt độ và áp suất thấp Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Α. Vật có nhiệt độ trên 30000C phát ra nhiều tia tử ngoại. Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Β. Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ C. Tia tử ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ D. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt. Câu 9: Các photon trong chùm sáng đơn sắc bất kì không giống nhau về Α. năng lượng Β. phương truyền C. tốc độ D. tần số Câu 10: Chọn phát biểu đúng: Α. Trong pin quang điện, năng lượng Mặt Trời được biến đổi toàn bộ thành điện năng. Β. Suất điện động của một pin quang điện chỉ xuất hiện khi pin được chiếu sáng C. Theo định nghĩa, hiện tượng quang điện trong là nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn D. Bước sóng ánh sáng chiếu vào khối bán dẫn càng lớn thì điện trở của khối này càng nhỏ. Câu 11: Chọn phát biểu sai: Α. MeV / c2 là đơn vị đo khối lượng nguyên tử Β. Hạt nhân có nguyên tử số trung bình thì bền vững C. Khối lượng hạt nhân 56 26 Fe xấp xỉ bằng 56u. D. Với NA là số Avôgađrô thì u.NA = 1gam Câu 12: Chọn câu sai. Những điều kiện cần phải có để tạo nên phản ứng hạt nhân dây chuyền là gì? Α. Phải có nguồn tạo ra nơtron. Β. Sau mỗi phân hạch, số n giải phóng lớn hơn hoặc bằng 1. C. Nhiệt độ phải đưa lên cao. D. Lượng nhiên liệu (urani, plutôni) phải đủ lớn.
10
00
NHÓM CÂU HỎI THÔNG HIỂU
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
Câu 13: Con lắc đơn có chiều dài 1 m, g = 10(m/s2), chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Con lắc dao động với biên độ góc α0 = 60. Tốc độ của vật tại vị trí mà thế năng bằng 3 lần động năng bằng Α. 0,165 m/s Β. 2,146 m/s C. 0,612 m/s D. 0,2 m/s Câu 14: Một con lắc lò xo treo theo phương thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi vật ở vị trí lò xo dãn 2 cm thì động năng bằng ba lần thế năng. Khi lò xo dãn 6 cm thì Α. vận tốc bằng 0. Β. động năng bằng ba lần thế năng. C. động năng bằng thế năng. D. động năng cực đại. Câu 15: Dao động tổng hợp của hai dao động cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ, có biên độ bằng biên độ của mỗi dao động thành phần khi hai dao động thành phần Α. Ngược pha Β. cùng pha C. lệch pha nhau 600. D. lệch pha nhau 1200. Câu 16: Tại một điểm O trên mặt thoáng của chất lỏng yên lặng, ta tạo ra một dao động điều hòa vuông góc với mặt thoáng có chu kì 0,5s. Từ O có các vòng tròn lan truyền ra xa xung quanh, khoảng cách hai vòng liên tiếp là 0,5m. Vận tốc truyền sóng nhận giá trị nào trong các giá trị sau: Α. 1,5m/s Β. 1m/s C. 2,5m/s D. 1,8m/s Câu 17: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 15Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách A, B những khoảng d1 = 16cm; d2 = 20cm, sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là Α. 24cm/s Β. 48 cm/s C. 20 cm/s D. 60 cm/s Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cos100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết cảm kháng ZL = 200Ω, dung kháng ZC = 100Ω, công suất tiêu thụ của đoạn mạch P = 40W. Như vậy: Α. R = 50Ω Β. R = 100Ω C. R = 150Ω D. R = 250Ω Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
10
13, 6 eV(n = 1,2,3...). Nếu nguyên tử hidro hấp thụ một photon có năng lượng 2,55 eV thì n2
3
thức En = −
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 19: Cho đoạn mạch gồm điện trở R = 40Ω mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở hoạt động bằng 10Ω và tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = 110cosωt(V) thì điện áp giữa hai bản tụ điện lệch pha 900 so với u. Công suất tiêu thụ của cuộn dây bằng. Α. 12,1 W Β. 121 W C. 24,2 W D. 96,8 W Câu 20: Khi nói về máy biến áp, phát biểu nào sau đây sai? Α. Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. Β. Lõi thép của máy biến áp có tác dụng dẫn điện từ cuộn sơ cấp sang cuộn thứ cấp. C. Cuộn thứ cấp có tác dụng như một nguồn điện. D. Cuộn sơ cấp có tác dụng như một máy thu điện. Câu 21: Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C0 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60 m, phải mắc song song với tụ điện C0 của mạch dao động một tụ điện có điện dung Α. C = C0. Β. C = 2C0. C. C = 8C0. D. C = 4C0. Câu 22: Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ vân tối thứ 5 (tính từ vân sáng trung tâm) đến vân sáng bậc 2 (ở hai bên vân sáng trung tâm) tính theo khoảng vân I là Α. 2,5i Β. 6,5i C. 7,5i D. 6i Câu 23: Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc đối với khe Y-âng. Trên màn ảnh, bề rộng của 10 khoảng vân đo được là 1,6 m. Tại điểm A trên màn cách vân chính giữa một khoảng x = 4 mm, ta thu được vân Α. sáng bậc 2 Β. tối thứ 2 kể từ vân sáng chính giữa. C. sáng bậc 3 D. tối thứ 3 kể từ vân sáng chính giữa. Câu 24: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hidro được xác định bằng biểu
Kp
.
ÁN
A. K X =
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hidro đó có thể phát ra là Α. 1,46.10-8m Β. 1,22.10-8m C. 4,87.10-8m D. 9,74.10-8m Câu 25: Chiếu chùm bức xạ đơn sắc có tần số f = 2,9240.1015Hz qua một khối hidro ở nhiệt độ và áp suất thích hợp. Khi đó trong quang phổ vạch phát xạ của hidro chỉ có 3 vạch ứng với các tần số f1 = f, f2 = 0,24669.1016Hz và f3. Vậy tần số f3 bằng Α. 0,4571.1015Hz Β. 5,3909.1014Hz C. 1,338.1014Hz D. 1,7951.1015Hz Câu 26: Người ta dùng prôtôn có động năng Kp bắn vào hạt nhân đứng yên 37 Li và thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng. Biết phản ứng tỏa năng lượng ∆E. Động năng của các hạt sinh ra là 2∆E
TO
Câu 27: Chất phóng xạ pôlôni
B. K X =
(
210 84
K p + ∆E 2
.
C. K X =
Kp ∆E
.
Po ) phóng xạ tia α và biến đổi thành chì
D. K X =
(
206 82
K p − ∆E 2
.
Pb ) . Biết chu kì bán rã
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
210 Po là 138,4 ngày. Sau 414,6 ngày khối lượng chì tạo thành là 20,6 g. Khối lượng pôlôni ban đầu của 84 bằng Α. 24 g Β. 22,4 g C. 28 g D. 25,4 g
NHÓM CÂU HỎI VẬN DỤNG
Trang 3 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 28: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số trên hai trục tọa độ Ox và Oy vuông góc với nhau (O là vị trí cân bằng của cả hai chất điểm). Biết phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt π π là x = 4 cos 5π t + cm và y = 6 cos 5π t + cm. Khi chất điểm thứ nhất có li độ x = -2 3 cm và 6
D. L0 =
Ư N
C. 2 L0 = L1 + L2 .
G
B. L0 = L1 + L2 .
A. L0 = L1.L2
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
đang đi theo chiều âm thì khoảng cách giữa hai chất điểm là Α. 15 cm Β. 7 cm C. 2 3 cm D. 39 cm. Câu 29: Tại mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u1, u2 với phương trình u1 = u2 = asin(40πt + π). Hai nguồn đó tác động lên hai điểm A, B cách nhau 18cm. Biết v = 200 cm/s. Gọi C và D là hai điểm sao cho ABCD là hình vuông. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn C, D là: Α. 4. Β. 3. C. 2. D. 1. Câu 30: Đặt điện áp u = U0 cos 2πft vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 hoặc L = L2 (L1 ≠ L2) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng nhau. Khi L = L0 thì điện áp hai đầu cuộn cảm lớn nhất. Mối liên hệ giữa L1; L2 và L0 là
N
2
2 L1 L2 . L1 + L2
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Câu 31: Cho mạch AB gồm đoạn mạch AM chỉ có cuộn dây thuần cảm nối tiếp với đoạn mạch MN chỉ có tụ điện C và đoạn mạch NB chỉ có điện trở R. Điện áp hai đầu mạch: uAB = 200cosωt(V); R = 40Ω. Khi mắc vào hai đầu M, N một ampe kế có RA = 0 thì ampe kế chỉ 2,5 A. Khi mắc Ampe kế trên vào hai đầu M, B thì số chỉ Ampe kế là Α. 2,5 A. Β. 2,5 2 A. C. 4 A. D. 1 A. Câu 32: Đặt điện áp u = 150 2 cos100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 60Ω, cuộn dây (có điện trở thuần) và tụ điện. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch bằng 250W. Nối hai bản tụ điện bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể. Khi đó, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và bằng 50 3 V. Dung kháng của tụ điện có giá trị bằng. Α. 60 3 Ω Β. 30 3 Ω C. 15 3 Ω D. 45 3 Ω Câu 33: Một sóng điện từ truyền trong chân không với bước sóng λ = 150 m, cường độ điện trường cực đại và cảm ứng từ cực đại của sóng lần lượt là E0 và B0. Tại thời điểm nào đó cường độ điện E0 và đang tăng. Lấy c =3.108 m/s. Sau thời 2 B gian ngắn nhất là bao nhiêu thì cảm ứng từ tại điểm đó có độ lớn bằng 0 ? 2 −7 −7 5.10 5.10 5.10−7 A. s. B. s. C. 1,25.10-7s. D. s. 3 12 6
TO
ÁN
-L
Í-
H
trường tại một điểm trên phương truyền sóng có giá trị
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 34: Thí nghiệm giao thoa khe Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5µm. Khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp là a = 2 mm, khoảng cách từ hai nguồn đến màn là D = 2 m. Biết giao thoa trường có bề rộng L = 7,8 mm, số vân sáng và số vân tối thấy được trên màn là Α. 7 vân sáng, 6 vân tối Β. 7 vân sáng, 8 vân tối C. 15 vân sáng, 16 vân tối D. 15 vân sáng, 14 vân tối Câu 35: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,38 µm đến 0,76 µm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng Α. 0,4µm; 0,5µm Β. 0,4µm; 0,6µm C. 0,48µm; 0,64µm D. 0,38µm; 0,76µm Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 36: Mức năng lượng En trong nguyên tử hidro được xác định En = −
E0 (Trong đó n là số nguyên n2
28
Câu 37: Một nhà máy điện hạt nhân dùng nhiên liệu
235 92
20 256 U trung bình mỗi phản ứng tỏa ra 200 MeV.
N
675
H Ơ
dương, E0 là năng lượng ứng với trạng thái cơ bản). Khi electron chuyển từ quỹ đạo thứ tư về quỹ đạo thứ hai thì nguyên tử hidro phát ra bức xạ có bước sóng λ0. Nếu electron chuyển từ quỹ đạo thứ năm về quỹ đạo thứ ba thì bước sóng của bức xạ được phát ra sẽ là 256λ0 25λ0 27λ0 675λ0 A. . B. . C. . D. .
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TP .Q
U
Y
235 U đến 35% cần dùng Công suất 1000 MW, hiệu suất 25%. Tính khối lượng nhiên liệu đã làm giàu 92 trong một năm 365 ngày? Α. 5,4 tấn Β. 4,8 tấn C. 4,4 tấn D. 5,8 tấn
Đ
ẠO
NHÓM CÂU HỎI VẬN DỤNG CΑO
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Câu 38: Một lò xo nhẹ cách điện có độ cứng k = 50 N/m một đầu cố định, đầu còn lại gắn vào quả cầu nhỏ tích điện q = +5µC. Khối lượng m = 200 gam. Quả cầu có thể dao động không ma sát dọc theo trục lò xo nằm ngang và cách điện. Tại thời điểm ban đầu t = 0 kéo vật tới vị trí lò xo giãn 4 cm rồi thả nhẹ đến thời điểm t = 0,2 s thì thiết lập điện trường không đổi trong thời gian 0,2 s, biết điện trường nằm ngang dọc theo trục lò xo hướng ra xa điểm cố định và có độ lớn E = 105V/ m. Lấy g = π2 = 10(m/ s2). Trong quá trình dao động thì tốc độ cực đại mà quả cầu đạt được là Α. 25π(cm/s) Β. 20π(cm/s) C. 30π(cm/s) D. 19π(cm/s) Câu 39: Tại 2 điểm A, B cách nhau 13cm trên mặt nước có 2 nguồn sóng đồng bộ, tạo ra sóng mặt nước có bước sóng là 1,2cm. M là điểm trên mặt nước cách A và B lần lượt là 12cm và 5cm. N đối xứng với M qua AB. Số hyperbol cực đại cắt đoạn MN là: Α. 0. Β. 3. C. 2. D. 4. Câu 40: Cho đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp, với CR2 < 2L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u = U 2 cos(ωt) , trong đó U không đổi, ω biến thiên. Điều chỉnh giá trị của ω để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thỏa mãn UL = 0,2UR. Khi đó hệ số công suất của mạch xấp xỉ bằng Α. 0,2. Β. 0,37. C. 0,5. D. 0,86.
-L
BẢNG ĐÁP ÁN
03. D 13. A 23. D 33. A
G
TO
ÁN
02. D 12. C 22. B 32. B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
01. C 11. B 21. C 31. B
04. A 14. B 24. D 34. C
05. D 15. D 25. A 35. B
06. D 16. B 26. B 36. D
07. A 17. A 27. A 37. C
08. B 18. A 28. C 38. C
09. B 19. C 29. C 39. C
10. B 20. B 30. D 40. B
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Tại D vật có li độ cực đại âm. Đáp án C Câu 2. Biên độ dao động khi có sự cộng hưởng cơ phụ thuộc vào lực cản của môi trường Đáp án D Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Câu 3: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số dao động sẽ không thay đổi Đáp án D Câu 4: Khi cường độ tăng gấp 100 lần thì mức cường độ câm sẽ tăng thêm 20 dB Đáp án A Câu 5: + Từ hình vẽ, ta thấy khoảng thời gian tương ứng sẽ là 2 1 t= T= s 3 75
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Đáp án D Câu 6: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số Đáp án D Câu 7: Quang phổ liên tục của ánh sáng trắng gồm một dải sáng biến thiên liên tục từ đó đến tím. Đáp án A Câu 8: + Vật có nhiệt độ trên 30000 C phát ra nhiều tia tử ngoại +Tia tử ngoại bị thủy tinh và nước hấp thụ mạnh ⇒ B sai + Tia tử ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ. + Tia tử ngoại cũng có tác dụng nhiệt Đáp án B Câu 9. Các photon trong chùm ánh sáng đơn sắc bất kì không giống nhau về phương truyền Đáp án B Câu 10. Suất điện động của một pin quang điện chỉ xuất hiện khi pin được chiếu sáng Đáp án B Câu 11. Hạt nhân có số khối trung bình mới bền vững ⇒ B sai Đáp án B Câu 12. Phản ứng hạt nhân dây chuyền xảy ra không cần phải đưa nhiệt độ lên cao. Đáp án C Câu 13. Tốc độ cực đại của vật: v max = α 0 gl = 0,331(m / s) Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Khi Wt = 3Wd ⇒| v |=
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
v max = 0,165(m / s) 2
N
Đáp án A Câu 14. Ta có: A = 4 cm
A = 2cm 2 A Khi lò xo dãn 6 cm ⇒ A + | x |= 6cm ⇒| x |= 2cm = 2 ⇒ Động năng bằng ba lần thế năng Đáp án B
H
TR ẦN
Câu 15. Ta có: x1 = A cos ( ωt + ϕ1 )( cm ) và x 2 = A cos ( ωt + ϕ2 )( cm )
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Khi động năng bằng ba lần thế năng ⇒| x |=
⇒ x = x1 + x 2 = A cos ( ωt + ϕ )
00
B
Mà: A = A12 + A 22 + 2A1A 2 cos ∆ϕ = A 2 + A 2 + 2.A.A cos ∆ϕ ⇒ ∆ϕ = 1200
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
Đáp án D Câu 16: Từ O có các vòng tròn lan truyền ra xa xung quanh, khoảng cách hai vòng liên tiếp là 0,5m ⇒ λ = 0,5(m) λ 0,5 Vận tốc truyền sóng: v = = = 1(m / s) T 0,5 Đáp án B Câu 17: Hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f = 15 Hz và cùng pha Tại M: d1 = 16cm và d 2 = 20cm , sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy cực đại ⇒ M nằm trên cực tiểu thứ 3 nên d 2 − d1 = 2,5λ ⇒ λ = 1,6cm ⇒ Tốc độ truyền sóng trên mặt nước: v = λ.f = 24cm / s S0 = 2cm ⇒ Thời gian để hòn bi đi được S0 = 2cm kể từ vị trí cân bằng là 0,25T = 0,75 s Đáp án A Câu 18: u = 100 2 cos100πt(V); ZL = 200Ω; ZC = 100Ω;P = 40W
Từ P = RI 2 =
RU 2 R 2 + ( Z L − ZC )
2
⇔ R2 −
RU 2 2 + ( ZL − ZC ) = 0 (*) P
Giải (*) ⇒ R = 50Ω Đáp án A Trang 7 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
13, 6eV n2
H Ơ
ẤP
13, 6 13, 6 ⇒ ε = 2,55eV = − 2 + 2 eV 2 4
3
En = −
2+
Đề cho: ε = 2,55eV mà
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Đáp án C Câu 20: Lõi thép của máy biến áp có tác dụng dẫn điện từ cuộn sơ cấp sang cuộn thứ cấp. Đáp án B Câu 21: Ta thấy rằng để bước sóng tăng gấp 3 lần thì điện dung tăng gấp 9 lần ⇒ mắc song song với 8C0 Đáp án C Câu 22: ∆x = 4,5i + 2i = 6,5i Đáp án B Câu 23: Bề rộng của 10 khoảng vân đo được là 1,6 cm = 16 mm ⇒ 10i = 16 ⇒ i = 1,6mm x 4 Tại điểm A có x = 4 mm: = = 2,5 ⇒ M là vân tối thứ 3 kể từ vân sáng chính giữa i 1,6 Đáp án D Câu 24.
N
0 Điện áp giữa hai bản tụ điện lệch pha 90 so với u ⇒ u cùng pha với i nên mạch đó có cộng hưởng rU 2 Công suất tiêu thụ của cuộn dây sẽ là: P = r.I 2max = = 24, 2W 2 (R + r)
N
Câu 19: R = 40Ω;r = 10Ω;u = 110cos ( ωt ) (V) ⇒ U = 55 2V
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
Vậy nguyên tử hidro sau khi nhận năng lượng 2,55 eV sẽ chuyển từ mức năng lượng ứng với n = 2 lên mức năng lượng ứng với n = 4 (hay mức N) Khi nguyên tử hidro chuyển từ mức năng lượng N về mức năng lượng cơ bản K (với n = 1) thì phát ra photon có bước sóng nhỏ nhất. hc hc 13,6 13,6 Ta có: = = − + 2 eV ⇒ λ min = 9,74.10−8 m λ min λ 41 4 2 1 Đáp án D Câu 25: Ta có: f 3 = f − f 2 = 0, 4571.1015 Hz
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Đáp án A Câu 26. Áp dụng định luật bào toàn năng lượng, ta có: K + ∆E ∆E + K p = 2K X ⇔ K X = p 2 Đáp án B Câu 27. Khi tạo thành 20,6 g chì thì số hạt chì tạo thành tương ứng là 1 hạt → 206 u Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
20,6 206u Số hạt chì tạo thành bằng số hạt Po phân rã: 1 N Pb = ∆N Po = N 0 1 − t ⇔ N 0 = 1,14N Pb 2T
N
1,14.20,6 = 24g 206u
Y
Khối lượng Po ban đầu: m 0 = 210uN 0 = 210u
H Ơ
N
⇒ N Pb =
TP .Q
U
Đáp án A Câu 28:
Ư N
G
Đ
ẠO
x = 0 y = 3 3cm ; -Ta thấy khi t = 0: v x < 0 v x < 0 x = −2 3cm y = 0 - Khi ; v x < 0 vy < 0
TR ẦN
H
⇒ ∆x = 2 3cm Đáp án C Câu 29:
2+
3
10
00
B
π Ta có: u1 = u 2 = a cos 40πt + 2 2π = 10(cm) Bước sóng: λ = v.T = 200. 40π
C
ẤP
2π ( d 2 − d1 ) Lai có: a12 = a12 + a 22 + 2a1a 2 cos ( ϕ2 − ϕ1 ) − λ
(
)
2 − 1 ≤ d 2 − d1 = 3k ≤ 18
TO
Ycbt ⇒ −18
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
2π ( d 2 − d1 ) Biên độ cực tiểu ⇒ a12 min ⇒ cos ( ϕ2 − ϕ1 ) − = −1 λ 2π ( d 2 − d1 ) ⇒− = − kπ ( k lẻ) 6 ⇒ d 2 − d1 = 3k
(
)
2 −1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
⇒ −2, 49 ≤ k ≤ 2, 49 vì k lẻ nên có 2 giá trị thỏa mãn Có 2 điểm dao động với biên độ cực tiểu trên CD Đáp án C Câu 30: U U Ta có: U L = I.ZL = .ZL = 2 R 2 + ZC2 R 2 + ( Z L − ZC ) − 2ZL ZC + 1 Z2L U L1 = U L2 ⇒ ZL1 ; ZL 2 là 2 nghiệm của phương trình
R 2 + ZC2 − 2ZL ZC + 1 = 0 Z2L
Trang 9 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Theo định lý Viet, ta có:
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Z 1 1 + = 2 C 2 ZL1 ZL 2 R + ZC
Khi L = L0 thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lớn nhất ⇒ ZL0 =
N
1 1 1 2L1L 2 = + ⇒ L0 = Z L0 ZL1 ZL 2 L1 + L 2
H Ơ
Từ (1) và (2) ⇒
R 2 + ZC2 (2) ZC
10
00
+ Khi nối 2 đầu C bằng dây dẫn, mạch chỉ còn RLr Gọi góc ( u R , u d ) = ( i, u d ) = ϕd
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Đáp án D Câu 31: + Khi mắc vào hai đầu M, N một Ampe kế, đoạn mạch AB lúc này gồm cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp với điện trở R. U 100 2 = 40 2Ω ⇒ Z L = 40Ω + Tổng trở của mạch lúc này: ZAB = R 2 + Z 2L = AB = I1 2,5 + Khi mắc Ampe kế trên vào hai đầu M, B, đoạn mạch AB lúc này chỉ có cuộn dây thuần cảm. U 100 2 ⇒ Số chỉ của ampe kế: I = AB = = 2,5 2A 2 ZL 40 Đáp án B Câu 32: U (R + r) 150. ( 60 + r ) + Ta có: P = = = 250W (1) 2 2 2 2 ( R + r ) + ( ZL − ZC ) ( 60 + r ) + ( ZL − ZC )
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
U R = U d ⇔ R 2 = Zd2 = r 2 + ZL2 U 2 − 2.U 2R r r 2 2 2 = + + ϕ → ϕ = = 0,5 = = U U U 2U U .cos cos R d R d d d 2 2.U R Zd R r = 30Ω ⇒ ZL = 30 3Ω
ÁN
-L
Í-
Thay vào (1) : ZC = ZL = 30 3Ω Đáp án B Câu 33:
TO
Hai dao động này luôn cùng pha với nhau ⇒ thời gian ngắn nhất sẽ là
2T 5.10−7 s = 3 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Đáp án A Câu 34: λ = 0,5µm = 0,5.10−3 mm;a = 2mm;D = 2m = 2.103 m λD Khoảng vân: i = = 0,5mm a L 7,8 = 15,6 ⇒ Số vân sáng là 15 và số vân tối là 16 Xét: = i 0,5 Đáp án C Câu 35. Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
E0 ; λ 42 = λ 0 n2
c E E 16 E0 = E 5 − E 3 = 20 − 20 = − 5 3 225 λ 53
N TP .Q ẠO Đ
00
B
TR ẦN
Đáp án D Câu 36. Năng lượng mà nhà máy điện sản xuất trong một năm là: E = 109.365.86400 = 3,1536.1016 J Hiệu suất là 25 % nên số hạt Urani cần dùng trong một năm là: 100E N= = 3,942.1027 hạt 25.200.1,6.10 −13 Do Urani được làm giàu 35 % nên số hạt thực tế cần dùng là: 100N N' = = 1,126.1028 hạt 25 Khối lượng Urani thực tế cần dùng trong một năm là: 1 hạt → 235u = 235.1,66055.10−27 kg
U
Y
N
λ 53 675 675 = ⇒ λ 53 = λ0 256 λ 42 256
G
Lấy (1) chia (2) ⇒
(2)
Ư N
hf 53 = h
c E E 3 = E 4 − E 2 = 20 − 20 = − E 0 (1) 4 2 16 λ 42
H Ơ
Theo tiên đề Bo: hf 42 = h
H
Ta có: E n =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
⇒ m = N '.235.1,66055.10−27 ≈ 4, 4.103 kg = 4, 4 tấn Đáp án C Câu 37. m + Chu kì: T = 2π = 0, 4s k + Biên độ ban đầu: A 0 = 4cm + Tại thời điểm: t = 0 ⇒ x = 4cm T + Tại thời điểm t = 0, 2s = ⇒ x ' = 4cm . Và khi đó thiết lập điện trường không đổi trong thời gian 2 0,2s. Vì E hướng ra xa điểm cố định và q > 0 nên F cùng chiều với E ⇒ Vị trí cân bằng khi có điện trường lệch ra xa điểm cố định: x = | q | E = 0,01m = 1cm 0 k ⇒ Biên độ dao động khi có điện trường: A = A + x = 5cm 1 0 0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
T + Điện trường không còn sau 0,2 s vật sẽ dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng ban đầu: 2 ⇒ Biên độ dao động trong giai đoạn này: A = A + x = 6cm 2 1 0 + Tốc độ cực đại: v max = ω A 2 =
2π A 2 = 30π (cm / s) T
Đáp án C Câu 38:
Trang 11 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ N Y U TP .Q
( AB + kλ )
Sô điểm cực đại trên AC: 0 ≤ d 2 ≤ AC ⇔ 0 ≤
ẠO
2
AB + kλ AB 2AC − AB ≤ AC ⇔ − ≤k≤ 2 λ λ
Đ
d 2 − d1 = kλ;d 2 + d1 = AB ⇒ d 2 =
N
Số đường hyperbol cực đại cắt MM bằng số điểm cực đại trên CD Ta có : AM − BM = AC − BC = 7(cm) Và AC + BC = AB = 13(cm) ⇒ AC = 10(cm) Ta lại có AM 2 − AD + 2 = BM 2 − DB2 Và DB = AB − AD ⇒ AD = 11,08(cm) Xét một điểm bất kỳ trên AB, điều kiện để điểm đó cực đại là:
AB + kλ AB 2AD − AB ≤ AD ⇒ − ≤k≤ 2 λ λ
H
Số điểm cực đại trên AD: 0 ≤ d 2 ≤ AD ⇒ 0 ≤
Ư N
G
⇒ −10,8 ≤ k ≤ 5,8 ⇒ có 16 điểm cực đại
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
⇒ −10,8 ≤ k ≤ 7,6 ⇒ có 18 điểm cực đại Vậy trên CD có 18-16= 2 cực đại, suy ra có 2 đường hyperbol cực đại cắt MN Đáp án C Câu 39: Áp dụng kết quả chuẩn hóa bài toán ω biến thiên để điện áp trên tụ cực đại UL tan ϕ = = 0, 2 RL UR 1 ⇒ tan ϕ = −2,5 ⇒ cos ϕ = = 0,37 1 + tan 2 ϕ tan ϕ.tan ϕ = − 1 RL 2 Đáp án C Câu 40:
+ Khi C = C1 thì Ud = UC = U ta có giản đồ véc tơ: π π π π ⇒ u trễ so với i ⇒ ϕu = - = 6 4 6 12 Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Và r =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
3 ZL
(1)
Z = 2ZL ⇒ U0 = I0Z = 4 6 ZL. π )(V). 12
(2)
N
Phương trình u = 4 6 ZLcos(100πt +
2
Y
U0 Z'
U
⇒ I '0 =
N
2
TP .Q
⇒ Z’ = 2 3 ZL
H Ơ
r 2 + Z2L + Khi C = C2 thì UCmax ⇒ ZC = Theo (1) ta được ZC = 4ZL ZL
4 6ZL = 2 2 (A) 2 3ZL Giải đồ lúc này như hình bên:
G Ư N
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
π π 5π so với u. Hay ϕi2 = ϕu + = 3 3 12 5π Tóm lại: i 2 = 2 2cos 100πt + (A) 12 Đáp án B
Ta thấy lúc này i2 sớm pha
Đ
ẠO
Theo (2) ta được I '0 =
Trang 13 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
MA TRẬN ĐỀ THI
4. Dao động và sóng điện Câu 6 từ Câu7, 8 5. Sóng ánh sáng Câu 9, 10 6. Lượng tử ánh sáng Câu 11 7. Hạt nhân nguyên tử
10
5
N
H Ơ
3 5 5 4 40
Ư N
14
ẠO
Câu 32 Câu 33,34 Câu 35
Đ
Câu 21, 22 Câu 23 Câu 24, 25
TP .Q
Câu 19, 20
11
Tổng
9
Câu 39, 40
N
Câu 5
9 5
Y
3. Điện xoay chiều
1. Dao động cơ
Tổng
Vận dụng cao Câu 36, 37 Câu 38
U
2. Sóng cơ học
Nhận biết Câu 1, 2 Câu 3, 4
Cấp độ nhận thức Thông hiểu Vận dụng Câu 12, 13, 14 Câu 26, 27 Câu 15 Câu 28 Câu 29, 30, Câu 16, 17, 18 31
G
Chủ đề
H
NHÓM CÂU HỎI NHẬN BIẾT
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
Câu 1: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn. Nhận định nào sau đây sai? A. Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật B. Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật C. Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó D. Khi góc hợp bởi phương dây treo còn lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả nặng sẽ tăng Câu 2: Biên độ dao động khi có sự cộng hưởng cơ phụ thuộc vào A. tần số ngoại lực tác dụng vào vật. B. pha ban đầu của ngoại lực tác dụng vào vật. C. sự chênh lệch giữa tần số cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động. D. lực cản của môi trường Câu 3: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây sai? A. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất. B. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không. C. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc. D. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang. Câu 4: Khi có sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định thì phát biểu nào sau đây sai? A. Khoảng cách giữa hai điểm bụng kế tiếp nhau cách nhau một nửa bước sóng. B. Hai điểm đối xứng nhau qua nút sóng sẽ dao động ngược pha. C. Các điểm nằm trên cùng một bó sẽ dao động đồng pha. D. Hai điểm bụng kế tiếp nhau dao động cùng pha Câu 5: Cho mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức u = U0cos100πt. Đồ thị của điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch theo cường độ dòng điện tức thời trong mạch có dạng là A. hình sin B. đoạn thẳng C. đường tròn D. elip Câu 6: Mạch dao động LC: Điện tích cực đại trên tụ là Q0, cường độ dòng điện qua mạch có giá trị cực đại là I0. Gọi c là vận tốc ánh sáng trong chân không. Bước sóng λ mạch này thu được có biểu thức Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
1 . LC
A. λ = 2π .c
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. λ = 2π .c
Q0 . I0
C. λ = 2π .c
I0 . Q0
D. λ = 2π .c
Q02 . I 02
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 7: Hiện tượng tán sắc A. chỉ xảy ra khi chiếu chùm sáng trắng hẹp qua lăng kính. B. xảy ra khi chiếu chùm ánh sáng đơn sắc bất kì qua lăng kính. C. không xảy ra khi chiếu chùm ánh sáng trắng qua bản hai mặt song song làm bằng chất trong suốt D. xảy ra khi chiếu xiên góc chùm sáng phức tạp từ không khí vào môi trường trong suốt bất kì. Câu 8: Bức xạ có tần số f = 1014Hz được phát ra từ A. ống Cu - lit - giơ B. vật có nhiệt độ lớn hơn 0 K. C. các phản ứng hạt nhân D. vật có nhiệt độ lớn hơn 20000 C Câu 9: Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng A. không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách nguồn sáng xa hay gần B. thay đổi, phụ thuộc khoảng cách nguồn sáng xa hay gần. C. thay đổi tùy theo ánh sáng truyền trong môi trường nào D. bị thay đổi khi ánh sáng truyền trong chân không. Câu 10: Chọn phát biểu đúng: A. Mắt ta có thể nhìn thấy đường truyền của tia Laze trong chân không B. Khi ánh sáng truyền qua chân không thì cường độ sáng không thay đổi. C. Ánh sáng phát quang có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích D. Tia laze là chùm sáng có tính hội tụ rất cao Câu 11: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng A. cần cung cấp cho các hạt nhân ban đầu để phản ứng hạt nhân thu năng lượng xảy ra. B. tỏa ra khi hạt nhân tự phân rã dưới dạng động năng của hạt nhân con. C. tính cho mỗi nuclon trong hạt nhân D. tối thiểu cần cung cấp cho hạt nhân để phá vỡ nó thành các nuclon riêng rẽ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
C
NHÓM CÂU HỎI THÔNG HIỂU
2
-L
Í-
H
Ó
A
Câu 12: Vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 4 cm, khi vật có li độ x = 3 cm thì vận tốc vật 6,28 cm/s. Chọn gốc thời gian lúc vật có li độ cực đại âm. Phương trình dao động của vật là π π A. x = 2 cos 2π t + (cm) B. x = 4 cos 4π t + (cm)
ÁN
π C. x = 4 cos π t − (cm) 2
2
D. x = 2 cos ( 2π t + π ) (cm)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 13: Một vật khối lượng m gắn vào một lò xo treo thẳng đứng, đầu còn lại của lò xo gắn vào điểm cố định O. Kích thích để lò xo dao động theo phương thẳng đứng, biết vật dao động với tần số 3,18 Hz và chiều dài lò xo ở vị trí cân bằng là 45 cm. Lấy g = 10m/s2 và π = 3,14. Chiều dài tự nhiên của lò xo là A. 40 cm B. 35 cm C. 37,5 cm D. 42,5 cm Câu 14: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình: π x1 = 3sin π t − (cm), x2 = 4 cos 4π t (cm). Phương trình của dao động tổng hợp
2
π A. x = 5cos π t − cm. 4
Trang 2 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
B. x = 7cos(πt) cm
C. x = cos(πt) cm
D. x = sin(πt) cm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 15: Một ống sáo có một đầu bịt kín và một đầu để hở phát ra hai họa âm ứng với hai giá trị tần số liên tiếp là 150 Hz và 200 Hz. Tần số âm cơ bản của ống sáo phát ra là A. 50 Hz B. 75 Hz C. 25 Hz D. 100 Hz Câu 16: Đặt điện áp u = 120cos(100πt) V vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có R = ZL = ZC= 40Ω. Biểu thức của dòng điện tức thời trong mạch là: A. i = 4cos(100πt + π/4) A. B. i = 4 2 cos(100πt - π/4) A. D. i = 3cos(100πt) A. C. i = 3 2 cos(100πt) A. Câu 17: Đặt điện áp u = U0cos ωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm một tụ điện, một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần mắc nối tiếp. Gọi M là điểm nối giữa tụ điện và cuộn cảm. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu AM bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB và cường π so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Hệ số công suất của đoạn độ dòng điện trong mạch lệch pha
B. 0,26
C. 0,50
D.
2 . 2
Đ
3 . 2
G
A.
ẠO
12
mạch MB là
TR ẦN
H
Ư N
Câu 18: Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vecto cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. π Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức e = E0cos ωt + . Tại thời điểm t = 0, vecto pháp
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vecto cảm ứng từ một góc bằng A. 450. B. 1800. C. 900 D. 1500. Câu 19: Cho mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm L và bộ tụ gồm hai tụ có điện dung C giống nhau mắc nối tiếp. Ban đầu mắc bộ tụ với nguồn có suất điện động 4 V, điện trở trong của nguồn không đáng kể. Sau đó chuyển khóa K để có mạch dao động LC trên thì mạch này dao động với năng lượng bằng 10-4 J. Điện dung C của mỗi tụ có giá trị bằng A. 12,5µF B. 6,25µF C. 25µF D. 2,5µF Câu 20: Cho mạch chọn sóng cộng hưởng gồm cuộn cảm và một tụ điện xoay. Khi điện dung của tụ là C1 thì mạch bắt được sóng có bước sóng λ1 = 10m, khi tụ có điện dung C thì mạch bắt được sóng có bước sóng λ2 = 20m. Khi tụ điện có điện dung C3 = C1 + 2C2 thì mạch bắt được sóng có bước sóng λ3 bằng A. λ3 = 30m B. λ3 = 22,2m C. λ3 = 14,1m D. λ3 = 15m Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng, tại vị trí vân sáng bậc 6 của ánh sáng có bước sóng 0,497 µm có vân sáng bậc 7 của bức xạ có bước sóng bằng A. 0,597 µm B. 0,579 µm C. 0,462 µm D. 0,426 µm Câu 22: Chiết một chùm tia sáng trắng song song hẹp vào mặt bên của một lăng kính có tiết diện là tam giác cân ABC, có góc chiết quang A = 40 và theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang tại một điểm gần A. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ là nd = 1,5, màu tím là nt = 1,6. Góc lệch giữa tia ló màu tím so với tia ló màu đỏ là A. 1,40. B. 0,40. C. 1,80. D. 0,20. Câu 23: Khi nguyên tử hidro phát bức xạ có bước sóng 486 nm thì năng lượng của nguyên tử hidro đã giảm một lượng bằng A. 4.09.10-19 J B. 4.09.10-17 J C. 4,09.10-18J D. 4,09.10-20J 230 234 40 Th;92 U ;18 Ar ; proton và notron lần lượt là 229,9737u; Câu 24: Khối lượng của các hạt nhân 90 233,99u; 39,9525u; 1,0073u và 1,0087u. Sắp xếp theo độ bền vững giảm dần của các hạt nhân này theo thứ tự đúng là A. Th, U, Ar B. Ar, Th, U C. Th, Ar, U. D. Ar, U, Th. Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
210 Po là chất phóng xạ α biến thành hạt chì Pb. Bao nhiêu phần trăm năng lượng tỏa ra chuyển Câu 25: 84 thành động năng hạt chì? Coi khối lượng hạt nhân gần bằng số khối (tính bằng u) của hạt nhân đó và 210 coi hạt 84 Po đứng yên khi phóng xạ A. 1,9 % B. 98 % C. 85,6 % D. 2,8 %
H Ơ
NHÓM CÂU HỎI VẬN DỤNG
A.
25 s. 36
5 s. 3
B.
C.
5 s. 6
D. 1,8s.
TP .Q
U
Y
N
Câu 26: Một con lắc đơn treo trong thang máy ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10(m/s2). Khi thang máy đứng yên con lắc dao động với chu kì 2 s. Nếu thang máy đang có gia tốc và chiều dương hướng lên với độ lớn a = 4,4m /s2 thì động năng của con lắc biến thiên với chu kì là
3
6
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Câu 27: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng (m = 250 g, k = 100 N/m). Đưa vật lên trên theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 0,5 cm rồi thả nhẹ. Lấy g = 10m/s2. Tốc độ trung bình của vật trong thời gian từ lúc buông vật đến lúc lò xo dãn 3,5 cm lần thứ 2 là A. 23,9 cm/s B. 28,6 cm/s C. 24,7 cm/s D. 19,9 cm/s Câu 28: Hai nguồn phát sóng kết hợp A và B trên mặt chất lỏng dao động theo phương trình: uA = acos(100πt); uB = bcos(100πt). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 1m/s. I là trung điểm của AB. M là điểm nằm trên đoạn AI, N là điểm nằm trên đoạn IB. Biết IM = 5 cm và IN = 6,5 cm. Số điểm nằm trên đoạn MN (trừ điểm I) có biên độ cực đại và cùng pha với I là: A. 7. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 29: Đặt vào hai đầu mạch RLC mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số thay đổi được. Khi tần số dòng điện là f thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn dây và giữa hai bản tụ điện có giá trị lần lượt là 60 V, 120 V và 60 V. Khi giảm tần số dòng điện còn một nửa thì điện áp giữa hai đầu điện trở là A. 60 2 V B. 40V C. 30 3 V D. 60V Câu 30: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm: Đoạn mạch AM chỉ chứa điện trở R và đoạn mạch MB chứa tụ điện C và cuộn dây có điện trở hoạt động r mắc nối tiếp. Vôn kế V1 mắc vào hai đầu A, M và vôn kế V2 mắc vào hai đầu M, Β. Điện áp hai đầu mạch: uAB = 100 2 cos100πt (V); i = 6 π cos 100π t − A. Biết số chỉ của hai vôn kế như nhau và điện trở vôn kế vô cùng lớn. Điện trở r
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
có giá trị là A. 50Ω B. 30Ω C. 100Ω D. 80Ω Câu 31: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB. Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng 120 W và có hệ số công suất bằng 1. Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau π/3, công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB trong trường hợp này bằng A. 75 W B. 160 W C. 90 W D. 180 W Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng: Khi màn cách hai khe một đoạn D1 thì người ta nhận được một hệ vân. Khi màn cách hai khe một đoạn D2 người ta thấy trên màn vân tối thứ K trùng với vân sáng bậc K của hệ vân lúc đầu. Tỉ số A.
K . 2K − 1
Trang 4 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
B.
2K . 2K − 1
D2 bằng D1
C.
2K −1 . K
D.
2K . 2K + 1
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
10
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 33: Kích thích khối khí hidro ở trạng thái cơ bản bằng các bức xạ có năng lượng thích hợp. Bán kính quỹ đạo dừng của các electron tăng lên 16 lần. Số bức xạ mà khối khí hidro này có thể phát ra là A. 6. B. 3. C. 5. D. 10. Câu 34: Khi kích thích một bình khí hidro bằng một bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 102,7 nm thì bình khí này chỉ phát ra 3 bức xạ đợn sắc có bước sóng λ1 < λ2 < λ3 = 656,3nm. Giá trị của λ2 bằng A. 122,6 nm B. 127,6 nm C. 121,8 nm D. 125,6 nm Câu 35: Hạt α có động năng Kα = 3,51MeV bay đến va chạm với hạt nhân nhôm đang đứng yên, gây ra phản ứng α +1327 Al →1530 P + X . Giả sử hai hạt sinh ra có cùng động năng. Biết rằng phản ứng thu vào năng lượng 4,176.10-13 J. Lấy gần đúng khối lượng của các hạt sinh ra theo số khối; u = 931,5MeV/c2. Vận tốc của hạt nhân X bằng C. 3,57.106m/s D. 9,31.106m/s A. 5,12.106m/s B. 2,34.106m/s Câu 36: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 20N/m nằm ngang, một đầu được giữ cố định, đầu còn lại được gắn với chất điểm m1 = 0,1kg. Chất điểm m1 được gắn với chất điểm thứ hai m2 = 0,1kg. Các chất điểm đó có thể dao động không ma sát trên trục Ox nằm ngang (gốc O ở vị trí cân bằng của hai vật) hướng từ điểm cố định giữ lò xo về phía các chất điểm m1, m2. Tại thời điểm ban đầu giữ hai vật ở vị trí lò xo nén 4 cm rồi buông nhẹ để hệ dao động điều hòa. Gốc thời gian được chọn khi buông vật. Chỗ gắn hai chất điểm bị bong ra nếu lực kéo tại đó đạt đến 0,4N. Thời điểm mà m2 bị tách khỏi m1 là: π π π π A. s. B. s. C. s. D. s. 15
6
00
B
NHÓM CÂU HỎI VẬN DỤNG CAO
3
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
Câu 37: Một con lắc đơn có chiều dài 1m, đầu trên cố định đầu dưới gắn với vật nặng có khối lượng m. Ở thời điểm ban đầu đưa con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc α = 0,09 rad rồi thả nhẹ khi con lắc vừa qua vị trí cân bằng thì sợi dây bị đứt. Bỏ qua mọi sức cản, lấy g = π2 = 10 m/s2. Vật m cách mặt đất một khoảng đủ lớn. Tốc độ của vật nặng ở thời điểm t = 0,55s kể từ khi thả vật có giá trị xấp xỉ bằng: A. 5,507 m/s B. 0,575 m/s C. 5,41 m/s D. 0,282 m/s Câu 38: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp Α và Β cách nhau 50 cm, phương trình dao π 2π động tại A, B lần lượt là: uA = a cos 20π t + (cm), uB = acos 20π t − (cm). Tốc độ truyền sóng v
3
3
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
= 50(cm/s), xét tam giác BAC vuông cân tại A. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên trung tuyến CI là A. 3. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 39: Đặt điện áp u = U 2 cosωt(V) (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm có giá trị cực đại ULmax và điện áp ở hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn dòng điện trong mạch là α (0 < α < π/2). Khi L = L2 điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm có giá trị
BỒ
ID Ư
3 ULmax và điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha so với cường độ dòng điện là 0,5 α. Tỉ số giữa điện 2
trở và dung kháng là: A. 3 .
B.
2.
C.
1 . 3
D.
2 . 3
Câu 40: Có hai máy phát điện xoay chiều một pha, các cuộn dây trên stato của hai máy giống nhau (bỏ qua điện trở thuần); số cuộn dây này tỉ lệ với số cặp cực trên mỗi roto; từ trường của mỗi cặp cực trong Trang 5 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com hai máy cũng như nhau. Máy thứ nhất, rôto có hai cặp cực, nối với mạch ngoài là một cuộn dây không thuần cảm; khi cho roto quay với tốc độ n vòng/s thì công suất tỏa nhiệt trên cuộn dây là P và điện áp tức thời hai cực máy phát sớm pha hơn dòng điện tức thời trong mạch π/3. Máy thứ hai có 4 cặp cực, nếu cũng được nối với cuộn dây trên và roto quay với tốc độ 2n vòng/s thì công suất tỏa nhiệt trên cuộn dây là
C.
6P . 19
D.
256 P . 49
N
32 P . 19
B.
H Ơ
64 P . 49
Y
N
A.
05. D 15. C 25. A 35. D
06. B 16. D 26. C 36. A
07. D 17. C 27. A 37. B
08. B 18. B 28. C 38. D
TP .Q
04. D 14. C 24. B 34. C
09. A 19. C 29. D 39. A
ẠO
03. B 13. D 23. A 33. A
Đ
02. D 12. D 22. B 32. B
10. B 20. A 30. A 40. D
G
01. B 11. C 21. D 31. C
U
BẢNG ĐÁP ÁN
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
ĐÁP ÁN CHI TIÊT Câu 1: Trong quá trình dao động điều hóa của con lắc đơn, tại vị trí biên thì lực căng dây nhỏ hơn trọng lượng của vật Đáp án B Câu 2: Biên độ dao động khi có sự cộng hưởng cơ phụ thuộc vào lực cản của môi trường Đáp án D Câu 3: Sóng cơ học không truyền được trong chân không Đáp án B Câu 4: Khi có sóng dừng thì hai điểm bụng kế tiếp nhau luôn dao động ngược pha Đáp án B Câu 5: Đoạn mạch chỉ có tụ điện thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch vuông pha với cường độ dòng 2
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
u i điện trong mạch ⇒ + = 1 ⇒ Đồ thị của u theo i là một elip U 0 I0 Đáp án D Câu 6: Q Q 2π I 0 = ωQ 0 = Q0 ⇒ T = 2π 0 ⇒ λ = c.T = 2π.c 0 T I0 I0 Đáp án B Câu 7: Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra khi chiếu xiên góc chùm ánh sáng tạp từ không khí vào môi trường trong suốt bất kỳ Đáp án D Câu 8:
Trang 6 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
c = 3.10−6 m ⇒ Bức xạ hồng ngoại f
Đáp án D Câu 13:
TR ẦN
t = 0 : x = A cos ϕ = − A ⇒ ϕ = π ⇒ x = 2cos ( 2πt + π ) cm
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Đáp án B Câu 9: Theo thuyết lượng tử thì khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách nguồn sáng xa hay gần. Đáp án A Câu 10: Khi ánh sáng truyền qua chân không thì cường độ sáng không thay đổi Đáp án B Câu 11: Năng lượng liên kết hạt nhân còn gọi là năng lượng tối thiểu cần cung cấp cho hạt nhân để phá vỡ nó thành các nuclon riêng rẽ Đáp án D Câu 12: l v A = = 2cm; ω = = 2π(rad / s) 2 2 A − x2
N
Ta có: f = 1014 Hz ⇒ λ =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
g = 0,025m = 2,5cm ω2 Chiều dài tự nhiên của lò xo: l0 = lcb − ∆l = 42,5cm Đáp án D Câu 14: π x1 = 3isn πt − = 3cos ( πt + π )( cm ) và x2 = 4cos π t(cm) ⇒ Hai dao động ngược pha nên phương 2 trình của dao động tổng hợp là x = cos πt(cm) Đáp án C Câu 15: Do trong ống sáo có sóng dừng một đầu mút, một đầu bụng nên: 250 − 150 f0 = = 50Hz 2 Chú ý: Nếu là sóng dừng trên dây đàn ( hai đầu đều là nút) thì tần số cơ bản sẽ là: f 0 = 250 − 150 = 100Hz
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Độ dãn của lò xo tại vị trí cân bằng: ∆l =
ID Ư
Ỡ N
Đáp án A Câu 16: 2
BỒ
Có Z = R 2 + ( ZL − ZC ) = 40 ( Ω ) ⇒ I 0 =
U0 = 3( A ) Z
Có ZL = ZC ⇒ ϕ = 0 Biểu thức dòng điện tức thời: i = 3cos (100πt )( A ) Đáp án D Câu 17: Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn + Theo bài ra ta có giản đồ vecto như hình bên
+ Do U AM = U MB nên ϕMB +
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
π 5π = 12 12
π 5π π π − = ⇒ cos ϕMB = cos = 0,5 12 2 3 3 Đáp án C
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
⇒ ϕMB =
Ư N
Câu 18:
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
π Biểu thức e = E 0 cos ωt + = E 0 sin ( ωt + π ) ⇒ Tại thời điểm t = 0, vecto pháp tuyến của mặt phẳng 2 khung dây hợp với vecto cảm ứng từ một góc Đáp án B Câu 19: 1 Năng lượng dao động của mạch: W = C b U 02 2 −4 Với U 0 = 4V và E = 10 J ⇒ C b = 12,5µF C ⇒ C = 2C0 = 25µF 2 Đáp án C Câu 20: λ = 2π LC ⇒ λ 2 ~ C C3 = C1 + 2C2 ⇒ λ 32 = λ12 + 2λ 22 ⇒ λ 3 = 30m Đáp án A Câu 21: 6 x s6 = x s7 ⇔ 6λ = 7λ ' ⇒ λ ' = λ ⇒ λ ' = 0, 426µm 7 Đáp án D Câu 22: Góc chiết quang A và góc tới i1 nhỏ, ta có: Cách 1: i1t = n t r1t ⇒ r1t = 1, 250 ⇒ r2t = A − r1t = 40 − 1, 250 = 2,750 ⇒ Góc lò của tia tím: i = n r = 1,6.2,750 = 4, 40
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
Mà: C b =
2t
t 2t
0
i1d = n d r1d ⇒ r1d = 1,33 ⇒ r2d = A − r1d = 40 − 1,330 = 2,67 0 ⇒ góc ló của tia tím: i = n r = 1,6.2,750 = 40 2t t 2t ⇒ góc lệch giữa tia ló màu tím so với tia ló màu đỏ là 4, 40 − 40 = 0, 40
Trang 8 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Cách 2: Góc lệch giữa tia tới và tia ló của màu tím: D t = ( n t − 1) A = (1,6 − 1) .40 = 2, 40
Đ
2 ∆E ∆m.c 2 ( 90m p + 140m n − m Th ) c = = = 7,7MeV A A A 2 ∆E ∆m.c 2 ( 92m p + 142m n − m U ) c ∆E r ( U ) = = = = 7,6MeV A A A 2 ∆E ∆m.c2 (18m p + 22m n − m Ar ) c ∆E r( Ar ) = = = = 8,6MeV A A A ⇒ ∆E r( Ar ) > ∆E r ( Th ) > ∆E r ( U )
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Đáp án B Câu 23: hc = 4,09.10 −19 J Ta có: ε = λ Đáp án A Câu 24: Ta có: 2 m Th = 229,9737u;m U = 233,999u;m Ar = 39,9525u;m n = 1,0087u, m p = 1,0073u,1u = 931,5MeV / c
N
Góc lệch giữa tia tới và tia ló của màu đỏ: D d = ( n d − 1) A = (1,5 − 1) .40 = 20 ⇒ Góc lệch giữa tia ló màu tím so với tia ló màu đỏ là 2, 40 − 20 = 0, 40
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
∆E r ( Th ) =
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
Đáp án B Câu 25: Áp dụng định luật bảo toàn động lượng và năng lượng trong phóng xạ ta được 2 p α2 = p Pb ⇒ 2m α K α = 2m Pb K Pb ⇒ 4K α = 206K Pb K α + K Pb = ∆E ⇒ K Pb = 1,9% ∆E Đáp án A Câu 26: l Khi thang máy đứng yên: T = 2π g
TO
Khi thang máy đang có gia tốc và chiều hướng lên: T ' = 2π
l với g ' = g ± | a | g'
G
a hướng lên Fqt hướng xuống ⇒ g ' = g + | a |= 14, 4(m / s 2 )
Ỡ N
T' g g T 5 = ⇒ T' = T = = s T g' g ' 1, 2 3
ID Ư
⇒
BỒ
⇒ Động năng của con lắc biến thiên với chu kì T ' = 5 s
2
6
Đáp án C Câu 27:
Chu kì dao động: T = 2π
m = 0,314s k
Trang 9 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
mg = 2,5cm k Khi lò xo dãn 3,5 cm vật ở dưới VTCB và cách VTCB bằng 1 cm. Tại t = 0, vật ở vị trí cao nhất. ⇒ Quãng đường vật đi được từ lúc t = 0 đến lúc lò xo dãn 3,5 cm lần thứ 2 là S = 2A + A = 5cm 2
N Y
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
Thời gian từ lúc buông vật đến lúc lò xo dãn 3,5 cm lần thứ 2 là ⇒ Tốc độ trung bình của vật: v = S = 23,9cm / s TB t Đáp án A Câu 28: Hai nguồn cùng pha, trung điểm I dao động cực đại Những điểm dao động cùng pha với I và cách I một số nguyên lần bước sóng IM = 5cm = 2,5λ ⇒ Có 2 điểm IN = 6,5cm = 3, 25λ ⇒ Có 3 điểm Tổng số điểm trên đoạn Mn (trừ điểm I) có biên độ cực đại và cùng pha với I là 5 điểm Đáp án C Câu 29: Khi tần số dòng điện là f, ta có: U L = 2U C ⇔ ZL = 2ZC
H Ơ
2T = 0, 209s 3
U
t=
N
Độ dãn của lò xo tại VTCB: ∆l =
B
⇒ Tổng trở: Z = R 2 + ( Z − Z )2 ⇔ Z = R 2 + Z 2 L C C
10
00
⇒ Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở: U = I.R = U .R (1) R
Z
2
2
C
R 2 + ( Z'L − Z'C ) ⇔ Z' = R 2 + ( − ZC ) = Z
A
⇒ Tổng trở Z' =
ẤP
2+
3
' ZL Z Z = ' ' Khi tần số giảm một nửa, ta có: L 2 ⇔ ZL − ZC = L − 2ZC = − ZC 2 Z'C = 2ZC
Ó
⇒ Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở U ' = I'.R = U .R = U .R (2) R
Z'
H
' R
Z
ÁN
-L
Í-
Từ (1) và (2) ⇒ U = U R = 60V Đáp án D Câu 30: U AB = 100 3Ω I Vì vôn kế V1 và V2 cùng giá trị ⇒ R = ZMB
Ỡ N
G
TO
Tổng trở Z của đoạn mạch AB: ZAB =
ID Ư
Ta có điện áp hai đầu đoạn mạch AB nhanh pha
π 6
so với i
BỒ
Dựa vào giản đồ vecto, ta có
R 2 = Z2MB + Z2AB − 2ZMB ZAB cos
π ⇒ R = 100Ω 6
Đáp án A
Trang 10 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
Câu 31: Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Khi P = 120W và cos ϕ = 1
U2 = 120; ZL = ZC (1) R1 + R 2 Khi nồi tắt hai đầu tụ điện thì đoạn mạch AM chí có R1 ⇒ u AM cùng pha i
3
3
N
so với i
π ZL = tan = 3 ⇒ ZL = 3R 2 (1) R2 3 2
+ Z2L =
( R1 + R 2 )
R1 + R 2 ) U 2 ( =
Z2
TR ẦN
⇒ P ' = ( R1 + R 2 ) I
2 2
+ 3R 22 = 2 3R 2
H
U2 U2 = 120 ⇔ = 360 (3) 3R 2 R2
2
G
( R1 + R 2 )
Ư N
Từ (1) và (2) ⇒ R1 = 2R 2 ⇒ Z =
Đ
Lại có: U AM = U MB ⇒ R1 = R 22 + ZL2 (2)
Và P =
Y
π
U
so với u AM ⇒ u MB nhanh pha
ẠO
Từ tan ϕMB =
π
TP .Q
Do uMB lệch pha
H Ơ
⇒ Mạch có cộng hưởng và P =
U2 = (4) 4R 2
2+
3
10
00
B
Từ (3), (4) ⇒ P ' = 90W Đáp án C Câu 32: Vị trí vân sáng bậc K: x sk = Ki
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
1 Vị trí vân tối thứ K: x tk = K − i ' 2 1 1 λD2 D 2K λ D1 = K − ⇒ 2 = Theo đề: x sk = x tk ⇒ Ki = K − i ' ⇒ K 2 a 2 a D1 2K − 1 Đáp án B Câu 33: +Bán kính quỹ đạo dừng rn = n 2 .r0 ( với n là mức năng lượng thứ n: r0 = 5,3.10 −11 m là bán kính Bo)
Ỡ N
G
TO
ÁN
+ Ta có: rn = n 2 .r0 = 16r0 ⇒ n = 4 +Số bức xạ mà khối khí hidro này có thể phát ra là: n! 4! C n2 = = =6 2!( n − 2 )! 2!( 4 − 2 )!
BỒ
ID Ư
Đáp án A Câu 34: Bình khí này chỉ phát ra 3 bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 < λ 2 < λ 3 = 656,3nm λλ 1 1 1 = + ⇒ λ 2 = 3 1 = 121,8nm λ1 λ 2 λ 3 λ 3 − λ1 Đáp án C Câu 35: ⇒ λ1 = λ ⇒
Trang 11 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ta có: K α = K He = 3,51MeV, K p = K X , ∆E = −4,176.10 −13 J = −2,61MeV 30 Phương trình phản ứng: α + 27 13 Al → 15 P + X Định luật bảo toàn năng lượng: K He + ∆E = K p + K X = 2K X ⇒ K X = 0, 45MeV
N
1 2K X m X v 2X ⇒ v X = = 9,31.106 (m / s) 2 mX
H Ơ
KX =
Đ G
H
0, 4 ( m1 + m 2 ) ⇒| x |≥ 4cm m2k
TR ẦN
⇒| x |≥
Ư N
-Vật m1 tách khỏi m2 khi lực quán tính tác dụng trên m2 lớn hơn 0,4 N: k | x |≥ 0, 4 ⇒ Fqt ≥ 0, 4N ⇔ m 2a ≥ 0, 4N ⇔ m 2 ω2 | x |≥ 0, 4 ⇔ m 2 m1 + m 2
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Đáp án D Câu 36:
⇒ Hai chất điểm bị bong ra tại A tại thời điểm: t = T = π m1 + m 2 = π s
2
10
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Đáp án A Câu 37:
k
BỒ
ID Ư
-Chu kì T = 2π
l = 2s g
-Tốc độ khi vật đi qua vị trí cân bằng: v max = α 0 gl -Khi con lắc vừa qua vị trí cân bằng sợi dây bị đứt thì vật sẽ chuyển động ném ngang -Tại thời điểm bất kì trên quỹ đạo vận tốc v được xác định: v = v 2x + v 2y (1) +Theo phương Ox → Vật chuyển động thẳng đều: v x = v 0 = v max = α 0 gl
Trang 12 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
T +Theo phương Oy → vật rơi tự do v y = gt (do thời gian tính từ lúc thả vật nên: t = 0,55s − = 0,05s 4 2
2
H Ơ N
Đáp án B Câu 38: Ta có: λ = v.T = 5cm Gọi d1 ;d 2 lần lượt là khoảng cách từ một điểm trong vùng giao thoa đến nguồn A và B Tam giác BAC vuông cân tại A nên CA = AB và CB = AB 2 Tại C: d 2 − d1 = CB − CA = AB 2 − CA = 50 2 − 50 ≈ 20,71 Tại I: d 2 − d1 = IA − IB = 0 Trên đoạn CI, ta có: 0 ≤ d 2 − d1 ≤ 20,71
N
+ ( gt ) = 0,092.10.1 + (10.0,05 ) = 0,575m / s
Y
2
U
)
TP .Q
gl
ẠO
0
Đ
(α
G
(1) ⇒ v =
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
1 Một điểm là cực đại giao thoa khi d 2 − d1 = k + λ 2 1 ⇒ 0 ≤ k + λ ≤ 20,71 ⇒ −0,5 ≤ k ≤ 3,642 2 ⇒ Có 4 cực đại trên trung tuyến CI. Đáp án D Câu 39: Ta có: U L = U Lmax ⇔ ϕ0 = ϕ = α 0 α U L = U Lmax cos ( ϕ0 − ϕ ) ⇒ ϕ= 3 α 3 ⇒ α = 60 2 U Lmax → cos α − = UL = 2 2 2 R Từ đó ta tìm được ϕRL = 300 ⇒ = 3 ZL Đáp án A Câu 40: Gọi p là số cặp cực; N là số vòng dây tương ứng một cặp cực -Máy thứ nhất: + f1 = n ( 2p )
G
+ ZL1 = 2πf1L = 3R 2
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
( const.2N.ω1 ) (1) RE 2 R ( const.2N.ω1 ) + P = P1 = RI = 21 = = 2 2 Z1 R + Z L1 4R 2 1
-Máy thứ hai: + f 2 = 2n ( 4p ) = 4f1 + ZL2 = 4ZL1 = 4 3R 2
( const.4N.ω2 ) RE 2 R ( const.4N.ω2 ) + P = P2 = RI = 2 2 = = 2 2 Z2 R + Z L2 49R
2
2 2
Trang 13 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
⇒ P2
( const.4N.4ω1 ) =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
(2) 49R P 256 256 256 P1 = P Từ (1) và (2) ⇒ 2 = ⇒ P2 = P1 49 49 49 Đáp án D
Trang 14 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
MA TRẬN ĐỀ THI
4. Dao động và sóng điện Câu 6 từ Câu 7, 8 5. Sóng ánh sáng Câu 9, 10 6. Lượng tử ánh sáng Câu 11 7. Hạt nhân nguyên tử 11 Tổng
Câu 19, 20 Câu 21, 22 Câu 23
Câu 33 Câu 34, 35
Câu 24, 25
Câu 36
14
11
N
9
4
3 5 5 4 40
TR ẦN
H
NHÓM CÂU HỎI NHẬN BIẾT
H Ơ
Câu 39, 40
N
Câu 5
6
Y
3. Điện xoay chiều
Câu 38
U
Câu 3, 4
8
ẠO
2. Sóng cơ học
Câu 37
Đ
Câu 1, 2
G
1. Dao động cơ
Tổng
Vận dụng cao
TP .Q
Nhận biết
Cấp độ nhận thức Thông hiểu Vận dụng Câu 26, 27, Câu 12, 13 28 Câu 14, 15 Câu 29 Câu 30, 31, Câu 16, 17, 18 32
Ư N
Chủ đề
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Câu 1: Điều nào sau đây đúng khi nói về dao động của con lắc đơn với biên độ nhỏ? A. Quỹ đạo dao động của con lắc biến thiên theo quy luật hình sin. B. Chu kỳ con lắc phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng C. Tốc độ vật nặng bằng 0 khi vật ở vị trí cao nhất D. Khi vật ở vị trí thấp nhất thì phản lực của dây có giá trị nhỏ nhất Câu 2: Điều kiện cần của cộng hưởng dao động là hệ đang dao đông Α. tự do Β. tắt dần C. điều hòa D. cưỡng bức Câu 3: Sóng truyền trên sợi dây dài vô hạn. Biết hai điểm gần nhau nhất cách nhau 6 cm trên dây dao 2π động lệch pha góc và vận tốc sóng bằng 360 cm/s. Tần số dao động của sóng bằng 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
A. 20 Hz Β. 12 Hz C. 30 Hz D. 18 Hz Câu 4: Chọn phát biểu sai: Α. Tính chất sinh lí của âm là những tính chất phân biệt các cảm giác âm mà âm gây ra ở tai người Β. Độ to của âm tỉ lệ với cường độ âm C. Tai nghe có thể phân biệt âm sắc của các loại nhạc cụ khác nhau là do âm từ mỗi loại nhạc cụ phát ra khác nhau về dạng đồ thị dao động. D. Độ cao của âm gắn liền với tần số của âm đó Câu 5: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là 100 V, ở hai đầu điện trở là 80 V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần là Α. 80 V. Β. 160 V. C. 60 V. D. 40 V. Câu 6: Chọn phát biểu sai? Sóng vô tuyến cực ngắn Α. ít bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ Β. có khả năng truyền đi rất xa theo đường thẳng C. được dùng trong thông tin vũ trụ D. không được dùng trong vô tuyến truyền hình Câu 7: Chọn ý sai. Khi tia sáng đơn sắc đỏ đi từ không khí vào thủy tinh thì Α. luôn khúc xạ Β. bước sóng giảm C. tần số không đổi D. vẫn có màu đỏ Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
B. 42 He .
Zn .
C. 126 C .
D.
206 82
Pb .
Đ
64 30
G
A.
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 8: Trong thực tế, để sấy khô sưởi ấm người ta dùng bức xạ có bước sóng trong trong khoảng Α. 0,76 µm đến vài mm Β. 0,38 µm đến vài nm D. nhỏ hơn 10-10 m. C. 10-8 m đến 10-11m Câu 9: Êlectron không bật ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu sáng một chùm sáng đơn sắc vào kim loại vì Α. kim loại hấp thụ quá ít ánh sáng đó. Β. tần số của ánh sáng lớn hơn giới hạn quang điện C. chùm sáng có cường độ quá nhỏ D. năng lượng photon trong chùm sáng quá nhỏ Câu 10: Tia Laze được ứng dụng trong thông tin liên lạc, do có Α. tính định hướng và tần số rất cao Β. tính định hướng và cường độ lớn. C. tính kết hợp và độ tụ cao. D. năng lượng tập trung cao tại một điểm 4 12 64 206 Câu 11: Trong bốn hạt nhân 2 He,6 C ,30 Zn và 82 Pb , hạt nhân có năng lượng liên kết riêng lớn nhất là
Ư N
NHÓM CÂU HỎI THÔNG HIỂU
H
Câu 12: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox có phương trình dao động x = 3cos(12πt + π)(cm). 1 s bằng 36
TR ẦN
Tốc độ trung bình cực đại của chất điểm trên trong thời gian
C. 216 cm/s D. 54 cm/s 2π Câu 13: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos t, quãng đường ngắn nhất vật đi trong Β. 108 cm/s
00
B
Α. 187,1 cm/s
3 B. A.
2+
1 A. 3
ẤP
A.
10
1 T là 3
T
C.
2 A.
D.
3 A. 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
Câu 14: Trong thí nghiệm về giao thoa của sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp Α và Β dao động với tần số f = 40 Hz cùng pha. Tại một điểm M cách Α và B những khoảng cách d1 = 24cm; d2 = 22cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có 1 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là Α. 80 cm/s Β. 20 cm/s C. 40 cm/s D. 60 cm/s Câu 15: Một sợi dây đàn hồi dài 100 cm một đầu được nối vào một nhánh âm thoa, đầu kia giữ cố định. Khi âm thoa dao động với tần số 200 Hz thì tạo ra sóng dừng trên dây. Biết tốc độ truyền sóng là 50 m/s. Coi đầu nhánh âm thoa là một điểm cố định. Số bụng sóng trên dây là Α. 8. Β. 10. C. 9. D. 6. Câu 16: Cho đoạn mạch gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một ampe kế nhiệt độ có điện trở không đáng kể. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp u = 240cosωt (V) thì ampe kế chỉ 2 Α và dòng điện qua cuộn dây lệch pha 450 so với u. Nếu đặt vào hai đầu mạch một điện áp không đổi U = 120V thì số chỉ của ampe kế Α. giảm 2 lần Β. tăng 2 lần C. vẫn không đổi D. tùy thuộc vào ω. Câu 17: Mạch điện gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Điện áp ở hai đầu mạch u = 50 2 cos100πt(V). Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là UL = 30V và hai đầu tụ điện là UC = 60V. Hệ số công suất của mạch bằng Α. 0,6. Β. 0,707. C. 0,5. D. 0,8. Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 18: Một máy phát điện xoay một pha có phần cảm rôto quay với tốc độ 375 vòng/phút. Tần số của suất điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là 50 Hz. Số cặp cực của roto bằng Α. 12. Β. 4. C. 16. D. 8. Câu 19: Trong một mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do. Năng lượng điện trường trong tụ điện biến thiên theo thời gian với tần số 20 kHz. Chu kì dao động của điện tích trên tụ là Α. 10-4s Β. 5.10-5s C. 2.10-4s D. 2,5.10-5s Câu 20: Mạch chọn sóng của máy thu gồm một tụ điện và một cuộn cảm. Khi thu được sóng điện từ có bước sóng λ, người ta nhận thấy trong khoảng thời gian hai lần liên tiếp điện áp trên tụ có giá trị bằng giá trị điện áp hiệu dụng là 5ns. Biết tốc độ sóng điện từ là 3.108m/s. Bước sóng λ là: Α. 5m. Β. 6m. C. 3m. D. 1,5m. Câu 21: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc. Nếu dịch màn quan sát một đoạn 0,2 m theo phương vuông góc với mặt phẳng hai khe thì khoảng vân thay đổi một lượng bằng 500 lần bước sóng. Khoảng cách giữa hai khe là Α. 0,20 mm Β. 0,40 mm C. 0,40 cm D. 0,20 cm Câu 22: Một chùm tia sáng trắng hẹp, song song chiếu vào mặt bên của một lăng kính thủy tinh theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Góc chiết quang của lăng kính bằng 60. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ nd = 1,5, đối với ánh sáng tím là nt = 1,54. Chùm tia ló được chiếu vào màn đặt song song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1 m. Bề rộng của quang phổ liên tục thu được trên màn là Α. 8,4 mm Β. 4,2 mm C. 2 mm D. 12,5 mm -34 Câu 23: Giới hạn quang điện của đồng là 0,33 µm. Cho h = 6,625.10 J.s, c = 3.108m/s, công thoát của electron ra khỏi tấm kim loại kẽm bằng bao nhiêu? Α. 1,76 eV Β. 6,0 eV C. 3,76 eV D. 6,02.10-19eV Câu 24: Một chất phóng xạ ban đầu (t = 0) có khối lượng m0 = 90g. Sau 1 năm, còn lại một phần ba khối lượng ban đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, khối lượng còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó bằng Α. 45 g Β. 22,5 g C. 12,5 g D. 10g 235 95 139 Câu 25: Một phản ứng phân hạch của U235 là: 92 U + n →42 Mo + 57 La + 2n . Cho mU = 234,9900u; mMo = 94,8800u; mLa = 138,8700u; mn = 1,0087u; 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên là Α. 4,75.10-10 J Β. 3,45.10-11 J C. 5,79.10-12J D. 8,83.10-11J
ÁN
-L
NHÓM CÂU HỎI VẬN DỤNG
TO
Câu 26: Một vật dao động điều hòa từ một điểm M trong quỹ đạo đi 8 cm thì đến biên. Trong
1 chu kỳ 3
G
tiếp theo vật đi được 8 cm. Vật đi thêm 0,5 s thì đủ một chu kỳ. Tính biên độ và chu kì dao động
Ỡ N
Α. 12 cm, 2 s
B.
16 cm, 1,5 s 3
C.
16 cm, 2 s 3
D. 12 cm, 1,5 s
BỒ
ID Ư
Câu 27: Một con lắc lò xo khối lượng 100 g dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Biết trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 42 cm đến π 58 cm. Biết thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp lò xo có chiều dài 46 cm là s. Lực kéo về khi 30
lò xo có chiều dài 46 cm bằng Α. 2,4 N Β. 1,6 N C. 0,4 N D. 0,6 N Câu 28: Một con lắc đơn chiều dài dây 1 m, khối lượng vật nặng m = 100 g, dao động điều hòa với chu kỳ T = 2 s. Lấy g = 9,81 (m/s2). Khi tích điện cho vật một điện tích q và đặt con lắc vào trong một Trang 3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com điện trường có phương thẳng đứng hướng xuống dưới và có cường độ E = 9810 V/m thì chu kỳ dao động của con lắc Τ’ = 2T. Điện tích q bằng Β. 0,75.10-5C C. -0,75.10-5C D. -0,75.10-4C Α. 0,75.10-4C Câu 29: Thực hiện giao thoa với hai nguồn kết hợp Α và B cùng pha. Gọi M là điểm thuộc đoạn thẳng AB. Ban đầu nếu tần số của hai nguồn là f1 thì M thuộc đường cực đại. giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác. Sau đó, điều chỉnh cho tần số bằng 150 Hz thì M lại thuộc đường cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có một cực đại khác. Coi tốc độ truyền sóng là không đổi. Giá trị của f1 bằng Α. 75 Hz Β. 50 Hz C. 25 Hz D. 100 Hz Câu 30: Cho mạch AB xoay chiều gồm hai nhánh nối tiếp: nhánh AM chỉ có cuộn dây. Nhánh MB chỉ có điện trở R. Điện áp uAB = 110 6 cos 628t (V), UAM = UMB = 110V. Biểu thức điện áp hai đầu cuộn dây là π Α. uAB = 110 2 cos 628t(V) Β. uAB = 110 2 cos 628t − (V)
Đ
π
G
(V) 6
Ư N
C. uAB = 110 2 cos 628t +
3 π D. uAB = 110 2 cos 628t + (V) 3
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Câu 31: Trong giờ thực hành, một học sinh mắc đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 40 Ω, tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn dây có độ tự cảm L nối tiếp nhau theo đúng thứ tự trên. Gọi M là điểm nối giữa điện trở thuần và tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V và tần số 50 Hz. Khi điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị Cm thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu bằng 75 V. Điện trở thuần của cuộn dây là Α. 24 Ω. Β. 16 Ω. C. 30 Ω. D. 40 Ω. Câu 32: Để truyền tài điện năng đi xa, tại nơi phát người ta dùng một máy tăng áp có tỉ số số vòng hai cuộn dây là 2. Điện áp hai đầu dây nhận được ở nơi tiêu thụ là 220V. Biết công suất hao phí trên đường dây tải điện là 1 kW; điện trở của dây tải điện là 10Ω. Hỏi điện áp hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp ở nơi phát là bao nhiêu? Α. 640 V Β. 160 V C. 320 V D. 110 V Câu 33: Hai khe Y-âng cách nhau 1,1 mm. Mặt phẳng hai khe cách màn hứng 2,4 m. Khe S được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,55µm. Gọi M, N là hai điểm trên màn quan sát, nằm cùng một bên vân sáng trung tâm và có khoảng cách đến vân trung tầm lần lượt là 2,5 mm và 9,2 mm. Giữa M và N có Α. 4 vân tối Β. 7 vân tối C. 5 vân tối D. 6 vân tối. Câu 34: Biết công thoát electron khỏi kim loại bằng đồng là Α = 4,5 eV. Khi chiếu ánh sáng có bước sóng λ = 0,15µm vào một quả cầu bằng đồng được đặt cô lập thì quả cầu được tích điện đến điện thế cực đại Vmax bằng Α. 1,8 V Β. 2,37 V C. 2,45 V D. 3,78 V Câu 35: Nguyên tử Hiđro tồn tại trên các trạng thái dừng có mức năng lượng xác định En = -13,6/n2 MeV, n = 1, 2, 3,… Một đám khí hidro hấp thụ năng lượng chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng cao nhất là E3. Tỉ số giữa bước sóng dài nhất và ngắn nhất mà đám khí trên có thể phát ra là A.
27 . 8
B.
32 . 5
C.
32 . 27
D.
32 . 3
BỒ
Câu 36: Bắn một proton vào hạt nhân 37 Li đứng yên. Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống nhau bay ra với cùng tốc độ theo phương vuông góc với nhau. Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nó. Khối lượng của mỗi proton là 1u. Tỉ số giữa tốc độ của proton với tốc độ của hạt nhân X là Α. 4 2 . Β. 4. C. 2 2 . D. 2. Trang 4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
12
2
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 37: Cho ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là x1 = Αcos (ωt + φ1); x2 = Α2cos(ωt + φ2) và x3 = A3cos (ωt + φ3). Biết A1 = 1,5A3; φ3 –φ1 = π. Gọi x12 = x1 + x2 là dao động tổng hợp của dao động thứ nhất và dao động thứ hai; x23 = x2 + x3 là dao động tổng hợp của dao động thứ hai và dao động thứ ba. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ hai dao động tổng hợp trên như hình vẽ. Α. Α2 ≈ 3,17cm Β. Α2 ≈ 6,15cm C. A2 ≈ 4,87cm D. A2 ≈ 8,25cm Câu 38: Một sợi dây đàn hồi AB căng ngang, đầu B cố định, đầu Α gắn với cần rung, trên dây có sóng dừng. Tại một điểm P cách đầu B một đoạn d thì P dao động theo phương trình π πd π u P = 4 cos + cos 10π t − mm (với d tính bằng cm và t tính bằng s). Điểm gần nhất dao động
N
NHÓM CÂU HỎI VẬN DỤNG CΑO
2
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
với biên độ 2 mm cách B một khoảng Α. 2 cm Β. 5 cm C. 3 cm D. 4 cm Câu 39: Mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R, cuộn dây và tụ điện có điện dung C. Mắc vôn kế có điện trở vô cùng lớn vào hai đầu mạch chứa cuộn dây và tụ điện và mắc vào khóa K song song với tụ điện. Khi mắc vào hai đầu mạch điện hiệu điện thế một chiều không đổi: K mở vôn kế chỉ 200V; K đóng vôn kế chỉ 80V và cường độ dòng điện qua mạch là I. Khi mắc vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều, khi K mở hay K đóng cường độ dòng điện không đối và bằng I và vôn kế đều chỉ 100V. Hệ số công suất của đoạn mạch khi mắc vào điện áp xoay chiều trong trường hợp K mở bằng Α. 0,516 Β. 0,832 C. 0,917 D. 0,957 Câu 40: Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C (C thay đổi được). Khi C = C0 thì cường độ dòng π điện trong mạch sớm pha hơn u là φ1 0 < ϕ1 < và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 45 V.
2
-L
Í-
Khi C = 3C0 thì cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn u là φ2 =
2
- φ1 và điện áp hiệu dụng giữa D. 130V
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
hai đầu cuộn dây là 135 V. Giá trị của U0 gần giá trị nào nhất sau đây? Α. 95 V Β. 75 V C. 64 V
π
Trang 5 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
05. C 15. A 25. B 35. B
06. D 16. C 26. C 36. A
07. A 17. D 27. B 37. C
09. D 19. A 29. A 39. D
08. A 18. D 28. D 38. A
10. A 20. B 30. C 40. A
H Ơ
04. B 14. C 24. D 34. D
N
03. A 13. B 23. C 33. D
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 5:
2+
3
Có U 2 = U R2 + U L2 ⇒ U L = U 2 − U 2R = 60V
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
Câu 1: Dao động của con lắc đơn với biên độ nhỏ tốc độ vật nặng bằng 0 khi vật ở vị trí cao nhất. Đáp án C Câu 2: Điều kiện cần của cộng hưởng dao động là hệ đang dao động cưỡng bức Đáp án D Câu 3: 2πd 2π v ∆ϕ = = ⇒ λ = 3d = 18cm ⇒ f = = 20Hz 3 λ λ Đáp án A Câu 4: Độ to của âm tỉ lệ với cường độ âm Đáp án B
Y
02. D 12. B 22. B 32. B
U
01. C 11. A 21. B 31. A
N
BẢNG ĐÁP ÁN
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
Đáp án C Câu 6: Sóng vô tuyến cực ngắn cũng được dùng trong vô tuyến truyền thanh (Sóng FM) Đáp án D Câu 7: Khi tia sáng đơn sắc đỏ đi từ không khí vào thủy tinh có thể không khúc xạ khi tia sáng vuông góc với mặt phân cách giữa không khí và thủy tinh Đáp án A Câu 8: Người ta sấy khô bằng tia hồng ngoại Đáp án A Câu 9: Electron không bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu một chùm sáng đơn sắc vào kim loại vì năng lượng của photon nhỏ hơn công thoát của electron Đáp án D Câu 10: Tia Laze được ứng dụng trong thông tin liên lạc, do có tính định hướng và tần số rất cao Đáp án A Câu 11: Hạt nhân có số khối A trong khoảng từ 50 đến 80 có năng lượng liên kết riêng lớn nhất cỡ 8,8 MeV Đáp án A Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 12:
2π 1 = s ω 6 s = A = 3cm ⇒ v max = max = 108 cm/s ∆t
H Ơ N ẠO
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
Đáp án B Câu 14: Ta có: f = 40Hz,d1 = 24cm,d 2 = 22cm Giữa M và đường trung trực của AB có 1 dãy cực đại nào khác ⇒ k = 2 d − d2 ⇒λ= 1 = 1cm ⇒ v = λf = 40 cm/s k Đáp án C Câu 15: Ta có: l = 100cm,f = 200Hz, v = 50 cm/s v λ = = 0, 25m = 25cm f λ Sợi dây hai đầu cố định ⇒ l = k ⇒ k = 8 ⇒ Số bụng sóng bằng 8 2 Đáp án A Câu 16: U Ta có: Zd = = 60 2 ⇒ r = Zd cos 450 = 60Ω I
TP .Q
U
Y
T là A 3
Đ
Quãng đường ngắn nhất vật đi trong
G
1 T = ⇒ s max 36 6 Đáp án B Câu 13: ∆t =
N
Ta có: x = 3cos (12πt + π ) cm ⇒ T =
H
Ó
A
Khi đặt điện áp không đổi vào hai đầu cuộn dây thì cảm kháng ZL = 0 nên I′ =
U 120 = = 2A ⇒ Số r 60
ÁN
-L
Í-
chỉ của ampe kế vấn không đổi Đáp án C Câu 17: u = 50 2 cos (100πt ) ⇒ U = 50V; U L = 30V; U C = 60V 2
G
TO
Từ U 2 = U R2 + ( U L − U C ) ⇒ U R = 40V
Ỡ N
Hệ số công suất của mạch: cos ϕ =
UR = 0,8 U
BỒ
ID Ư
Đáp án D Câu 18:
N = 375 vòng/phút; f = 50Hz . Từ f =
np ⇒p =8 60
Đáp án D Câu 19: Năng lượng điện trường biến thiên với tần số 20 kHz ⇒ Điện tích trên tụ biến thiên với tần số 10 kHz Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
⇒ Chu kì dao động của điện tích trên tụ là T =
1 = 10 −4 s 10.103
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Đáp án A Câu 20: Ta thấy khoảng thời gian hai lần liên tiếp để điện áp trên tụ có giá T trị bằng giá trị điện áp hiệu dùng là = 5ns , suy ra T = 20ns 5 Có λ = cT = 6m Đáp án B
Đ
TR ẦN
H
Ư N
G
Dλ a ( D + ∆D ) λ ⇒ i′ − i = ∆D λ = 500λ ⇒ a = 0, 4mm Khi dịch chuyển: i′ = a a Đáp án B Câu 22: Khi chưa dịch chuyển: i =
ẠO
Câu 21:
2+
3
10
00
D d = A ( n d − 1) ⇒ L = d ( tan Dd − tan D t ) = 4, 2mm D t = A ( n t − 1) Đáp án B
B
Ta có: A = 60 , n d = 1,5, n t = 1,54,d = 1m
C
hc = 3,76MeV λ0
A
Áp dụng công thức A =
ẤP
Câu 23:
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
Đáp án C Câu 24: +Gọi T (năm) là chu kì bán rã của chất phóng xạ +Đến thời điểm t1 = 1 năm, khối lượng chất còn lại: t1 m0 m0 m0 m = t1 ⇔ = t1 ⇔ 2 T = 3 3 2T 2T +Đến thời điểm t1 = 2t1 = 2 năm, khối lượng chất còn lại:
m0
Ỡ N
m=
=
m0 2
=
m0 = 10g 9
2 Đáp án D Câu 25: Ta có: m U = 234,9900u;m Mo = 94,8800u;m La = 138,8700u;m n = 1,0087u;1u = 931,5MeV / c2
ID Ư
BỒ
t2 T
2
t1 T
∆E = ( m n + m U − m Mo − m La − 2m n ) .c 2 = 215, 46MeV = 3, 45.10−11 J Trang 8 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Đáp án B Câu 26:
T = 0,5s ⇒ T = 1,5s 3 A A 16 Đoạn OM = ⇒ + A = 8cm ⇒ A = cm 2 2 3 Đáp án C Câu 27: Ta có: m = 100g;g = 10m / s 2 ;lmin = 42cm;lmax = 58cm
B
00
3
π T T π ⇒ = s⇒T= s 3 3 30 10
2+
chiều dài 46 cm là
A ⇒ Thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp lò xo có 2
10
Khi lò xo có chiều dài 46 cm ⇒| x |= 4cm =
TR ẦN
lmax − lmin = 8cm 2 ⇒ Chiều dài lò xo ở vị trí cân bằng l = l + A = 50cm cb min
Biên độ: A =
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Dựa vào sơ đồ ⇒
2π = 20(rad / s) ⇒ Fkv = mω2 | x |= 1,6N T Đáp án B Câu 28: Ta có: l = 1m; m = 100g;T = 2s;g = 9,81m / s 2 ;E = 9810V / m g T ' = 2T ⇒ g ' = < g ⇒ g ' = g − a 4 3g ⇒| a |= và lực điện trường hướng lên 4 qE ⇒q<0⇒a =− ⇒ q = −0,75.10 −4 C m Đáp án D Câu 29: v Ban đầu M thuộc cực đại bậc 1 ⇒| AM − BM |= λ1 = (1) f1 Sau đó điều chỉnh f = 150 Hz thì M thuộc cực đại bậc 2 v ⇒| AM − BM |= 2λ 2 = (2) f
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
⇒ω=
Trang 9 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
v v f = 2 ⇒ f1 = = 75Hz f1 f 2 Đáp án A
Từ (1) và (2) ⇒
H Ơ
N
Câu 30: Giả sử cuộn dây không có điện trở, điện áp hai đầu đoạn mạch AB:
N
U AB = U 2AM + U 2MB = 110 2V ≠ 110 3V (theo đề bài)
Đ G R 2 + 2rR r 2 + ( Z L − ZC )
2
00
ẤP
2+
3
10
2 ⇒ U MB min ⇔ r 2 + ( ZL − ZC ) ⇔ ZL − ZC = 0 min U.r 200.r ⇒ U MB min = = = 75 ⇒ r = 24Ω r + R r + 40 Đáp án A Câu 32:
U
B
TR ẦN
H
Ư N
⇒ 110 2 = 1102 + 3.110 2 − 2 3.110 2 cos α π π ⇒ α = : u AM nhanh pha so với 6 6 Đáp án C Câu 31: U 2 + Ta có: U MB = I.ZMB = . r 2 + ( Z L − ZC ) = 2 2 ( r + R ) + ( Z L − ZC ) 1+
ẠO
TP .Q
U
Y
⇒ cuộn dây có điện trở hoạt động Ta có: U AM = U MB = 110V Dựa vào giản đồ vecto, ta có: 2 U 2MB = U 2AM + U AB − 2U AM U AB cos α
C
100 ∆P = = 10A R 10 Độ giảm thế trên đường dây: ∆U = U 2 − U '2 = I.R = 100V ( U2 là điện áp nơi truyền đi, U'2 là điện áp nhận được nơi tiêu thụ)
Í-
H
Ó
A
Công suất hao phí trên đường dây: ∆P = R.I 2 ⇒ I =
ÁN
-L
⇒ U 2 = ∆U + U '2 = 320V
TO
Tại nơi truyền đi ta dùng máy tăng áp:
Ỡ N
G
Điện áp hai đầu cuộn sơ cấp: U1 =
U2 N2 = =2 U1 N1
U 2 320 = = 160V 2 2
BỒ
ID Ư
Đáp án B Câu 33: λD 0,55.2, 4 Khoảng vân: i = = = 1, 2 mm a 1,1 Số vân tối thỏa mãn: 2,5 ≤ ki ≤ 9, 2 ⇔ k = {2,...,7}
Đáp án D Câu 34: Trang 10 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Ta có: A = 4,5eV = 7, 2.10−19 J; λ = 0,15µm = 0,15.10−6 m hc eVmax = E d0 max = − A ⇒ Vmax = 3,78V λ Đáp án D Câu 35: Một đám khí hidro hấp thụ năng lượng chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng E 3 ⇒ λ max = λ 32 ; λ min = λ 31 13,6 − 2 + 13,6 hc 32 λ max λ 32 E 3 − E1 3 Mà: = Em − En ⇒ = = = = λ min λ min λ 31 E3 − E 2 − 13,6 + 13,6 5 32 22 Đáp án B Câu 36: Phương trình phản ứng: 11 p + 73 Li → 24 X + 24 X Áp dụng định luật bảo toàn động lượng, ta có: p p + p Li = p X + p X Vì hạt Li đứng yên nên p Li = 0 Hai hạt nhân X giống nhau bay ra với cùng tốc độ theo phương vuông góc với nhau Từ giản đồ vecto, ta có: v 2m X 2.4u p p = 2p X ⇒ m p v p = 2m X v X ⇒ p = = =4 2 vX mp 1u
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2+
3
10
Đáp án A Câu 37:
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
π x 23 = 4cos πt + 2 cm + Hình vẽ, suy ra: T = 2 s và x = 8cos πt + π cm 12 6 x = x 2 + x3 Ta có: 23 (1) x12 = x1 + x 2 x1 A = − 1 = −1,5 ⇒ x1 = −1,5x 3 (2) x3 A3 Từ (1) và (2) ⇒ 1,5x 23 + x12 = 2,5x 2
TO
ÁN
+ x1 ngược pha với x3, suy ra:
Ỡ N
G
+ Dùng máy tính, suy ra: x 2 :
4 37 4 37 ∠0,9649 ⇒ A 2 = ≈ 4,87cm 5 5
BỒ
ID Ư
Đáp án C Câu 38: Cách 1: Biên độ dao động của một điểm trên dây là πd π πd A = 4 | cos + = 4 | sin |= 2 12 2 12 πd π πd 5π πd 7 π ⇒ = ± + k2π hoặc = + k2π hoặc = + k2π 12 6 12 6 12 6 Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
⇒ d = ±2 + 4k hoặc d = 10 + 4k hoặc d = 14 + 4k
Do d > 0 nên chọn k = 0 → d min = 2cm 2πd πd = ⇒ λ = 24cm . Lúc t = 0;d = 0 → u P = 0 trùng với điểm B, do đó thời gian 12 λ T ngắn nhất P đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ bằng nửa biên độ là . Vậy 12 T λ d min = v. = = 2cm 12 12 Đáp án A Câu 39: Mắc vào hai đầu mạch hiệu điện thế một chiều: + K mở: Không có dòng điện qua mạch, số chỉ vôn kế chính là HĐT 2 đầu mạch: U AB = 200V + K đóng; Vôn kế chỉ 80 V: Có nghĩa là cuộn dây có điện trở r và U r = 80V
G
UR = 1,5 ⇒ R = 1,5r Ur
Ư N
Từ đó, suy ra: U R = U AB − U R = 200 − 80 = 120V và
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Cách 2: Ta có:
3
10
00
B
U V 80 I = = + K đóng và mắc vào nguồn 1 chiều: r r + K đóng và mắc vào nguồn xoay chiều: 100 80 100 9 U 'V I= = ⇒ = ⇒ Z2L = r 2 r 16 r 2 + Z2L r 2 + Z2L r 2 + Z2L
TR ẦN
H
Mắc vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều +Vì số chỉ vôn kế khi mắc vào nguồn xoay chiều như nhau khi K đóng và K mở nên: Z1 = Z2 ⇒| ZL − ZC |= ZL ⇒ ZC = 2ZL
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
Hệ số công suất toàn mạch xoay chiều khi K mở: R+r 2,5r 2,5r cos ϕ = = = = 0,957 ZAB 9 2 6, 25r 2 + Z2L 2 6, 25r + r 16 Đáp án D Câu 40: Nhận xét: C1 = C0 và C2 = 3C0 ⇒ ZC1 = 3ZC2 (1) Do U cd 2 = 3U cd1 ⇒ I 2 = 3I1 (2) Từ (1) và (2) ⇒ U C1 = U C2 Vẽ giản đồ vecto, từ giản đồ vecto ta có: Dễ thấy MNPQ là hình bình hành nên QP = MN = U cd 2 − U cd1 = 135 − 45 = 90V
BỒ
ID Ư
Lại có: ∆QOP vuông cân tại O ( do ϕ2 + | ϕ1 |=
⇒ OP = OQ =
π ) 2
PQ = 45 2V = U ⇒ U 0 = U 2 = 90V 2
⇒ giá trị của U0 gần giá trị nhất là 95 V
Trang 12 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Đáp án A
Trang 13 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
MA TRẬN ĐỀ THI
4. Dao động và sóng điện Câu 6 từ Câu 7, 8, 9 5. Sóng ánh sáng Câu 10 6. Lượng tử ánh sáng Câu 11 7. Hạt nhân nguyên tử 11 Tổng
Câu 33 Câu 34, 35
Câu 24, 25
Câu 36
14
11
N
H Ơ
4
3 6 4 4 40
TR ẦN
H
NHÓM CÂU HỎI NHẬN BIẾT
9
Câu 39, 40
Câu 19, 20 Câu 21, 22 Câu 23
N
Câu 5
6
Y
3. Điện xoay chiều
Câu 38
U
Câu 3,4
8
TP .Q
2. Sóng cơ học
Câu 37
ẠO
Câu 1,2
Đ
1. Dao động cơ
Tổng
Vận dụng cao
G
Nhận biết
Cấp độ nhận thức Thông hiểu Vận dụng Câu 26, 27, Câu 12, 13 28 Câu 14, 15 Câu 29 Câu 30, Câu 16, 17, 18 31,32
Ư N
Chủ đề
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Câu 1: Chọn ý sai. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), đại lượng Α. ω gọi là tần số góc của dao động. Β. Α gọi là biên độ dao động. C. φ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu. D. Α không phụ thuộc vào kích thích ban đầu. Câu 2: Chọn phát biểu sai: Α. Dao động tuần hoàn và dao động điều hòa đều có chu kỳ dao động T xác định. Β. Dao động tự do là dao động có chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ. C. Vật dao động tắt dần có biên độ giảm dần và luôn dừng lại ở vị trí cân bằng D. Năng lượng mà hệ dao động duy trì nhận được trong mỗi chu kỳ không thay đổi Câu 3: Đề thiết lập một thang bậc về cường độ âm, người ta đưa ra khái niệm Α. độ to của âm Β. mức cường độ âm C. âm sắc D. đặc trưng sinh lý Câu 4: Sóng kết hợp là hai sóng Α. Có cùng tần số, cùng biên độ, cùng phương dao động. Β. Có cùng pha, cùng biên độ, khác tần số. C. Được phát ra từ hai nguồn nằm trên cùng mặt phẳng D. Có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi. Câu 5: Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R
1 2 LC
BỒ
và tụ điện có điện dung C. Khi điện áp hai đầu mạch là u = U 2 cos
t thì
A. đoạn mạch có tính cảm kháng
Β. hệ số công suất mạch bằng 0
C. UC = 4UL.
D. mạch tiêu thụ công suất P = 0, 25
U2 . R
Câu 6: Chọn phát biểu sai: Α. Điện trường tĩnh gắn liền với hệ điện tích và định xứ xung quanh hệ điện tích đó. Trang 1 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Β. Điện từ trường xuất hiện tại nơi có điện trường hoặc từ trường biến thiên và lan truyền đi C. Khi di chuyển một điện tích một vòng kín trong điện từ trường thì trường này không sinh công. D. Lực mà điện từ trường tác dụng lên một điện tích điểm không phải là lực “xuyên tâm” Câu 7: Xét hai bức xạ đơn sắc đỏ và tím trong nước. Kết luận nào sau đây là đúng? Α. Bước sóng của bức xạ tím lớn hơn bước sóng của bức xạ đỏ. Β. Tốc độ truyền của bức xạ tím lớn hơn tốc độ truyền của bức xạ đỏ. C. Tốc độ truyền của bức xạ tím bằng tốc độ truyền của bức xạ đỏ. D. Tần số của bức xạ tím lớn hơn tần số của bức xạ đỏ. Câu 8: Tia hồng ngoại được phát hiện nhờ Α. hiện tượng quang điện Β. hiện tượng giao thoa C. bột huỳnh quang D. cặp nhiệt điện Câu 9: Chọn ý sai. Bức xạ điện từ có tần số càng lớn sẽ Α. làm ion hóa không khí càng mạnh Β. có tính đâm xuyên càng mạnh C. càng có tác dụng nhiệt mạnh. D. càng dễ gây ra hiện tượng quang điện ngoài Câu 10: Chọn ý sai. Các photon trong chùm tia Laze có cùng Α. tốc độ Β. phương truyền C. điện tích q = e D. tần số Câu 11: Chọn phát biểu đúng khi nói về hạt nhân: Α. Bán kính hạt nhân tỉ lệ với số nuclon Β. Tính chất hóa học phụ thuộc vào số khối C. Các hạt nhân đồng vị có cùng số notron D. Điện tích hạt nhân tỉ lệ với số proton
10
00
NHÓM CÂU HỎI THÔNG HIỂU
1 s. 15
2 s. 15
B.
ẤP
A.
2+
3
Câu 12: Vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 5cos(10πt + π)(cm). Thời gian vật đi được quãng đường S = 12,5 cm (kể từ t = 0) là C.
1 s. 30
D.
1 s. 12
7 mm. 2
TO
A.
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
Câu 13: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng: vật nặng có khối lượng m = 1 kg. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới sao cho lò xo dãn đoạn 15 cm, rồi buông ra cho vật dao động điều hòa. Lấy g = 10m/s2. Biết năng lượng dao động của con lắc là 0,125J, biên độ dao động bằng A. 10 cm Β. 5 cm C. 7,5 cm D. 5 3 cm Câu 14: Sóng cơ lan truyền trên một sợi dây dài vô hạn theo phương trình u = 5cos2πt (mm). Nếu tại một thời điểm nào đó, một điểm M trên dây có li độ là 4 mm thì sau đó một khoảng thời gian 0,125 s thì độ lớn li độ của M có thể nhận giá trị nào sau đây? B. 4 mm.
C. 3 mm.
D.
7 2 mm. 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 15: Một sóng cơ có chu kì T = 0,2 s truyền theo phương x’Ox. Hai điểm gần nhau nhất trên x’Ox cách nhau 20 cm dao động lệch pha nhau 0,2π. Tốc độ truyền sóng trên phương x’Ox là Α. 20 m/s Β. 40 m/s C. 5 m/s D. 10 m/s Câu 16: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm: Đoạn mạch AM chỉ chứa điện trở R, đoạn mạch MN chỉ chứa cuộn dây và đoạn mạch NB chỉ chứa tụ điện C mắc nối tiếp. Biết mạch có tính dung kháng. Điện áp hai đầu AM vuông pha với điện áp hai đầu MB khi điện trở hoạt động r của cuộn dây bằng Α. 0,5Ω Β. 0. C. R. D. ZC - ZL. Câu 17: Đặt một điện áp uAB = U0cos ωt vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp AB gồm điện trở R, cuộn dây có điện trở thuần r = R và một tụ điện có điện dung C. Điểm M nằm giữa điện trở R và cuộn dây, điểm Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com N nằm giữa cuộn dây với tụ điện C thì thấy hai điện áp uAN, uMB vuông pha với nhau và có cùng giá trị hiệu dụng. Hệ số công suất của mạch điện là 1 . 2
3 . 2
B.
2 . 2
C.
D.
1 . 3
100
ẠO
Câu 20: Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 18: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Nếu quấn thêm vào cuộn thứ cấp 90 vòng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở thay đổi 30% so với lúc đầu. Số vòng dây ban đầu ở cuộn thứ cấp là Α. 1200 vòng Β. 300 vòng C. 900 vòng D. 600 vòng Câu 19: Mạch LC dao động với chu kỳ T, cường độ cực đại qua cuộn dây là I0. Sau thời gian 0,125T kề từ khi dòng điện qua cuộn dây có i = 0,707I0 và đang giảm thì Α. năng lượng điện bằng năng lượng từ Β. năng lượng từ bằng 3 năng lượng điện, C. điện tích trên bản tụ cực đại. D. cường độ qua cuộn dây cực đại.
N
A.
A. v =
Ac . D+ A
B. v =
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
pF và cuộn cảm có độ tự π2 cảm 1µH. Mạch dao động trên có thể bắt được sóng điện từ thuộc dái sóng vô tuyến nào? Α. Dài Β. Trung C. Ngắn D. Cực ngắn Câu 21: Chiếu một tia sáng đơn sắc qua một lăng kính (có góc chiết quang Α rất nhỏ) với góc tới i rất nhỏ. Góc lệch giữa tia tới và tia ló là D. Vận tốc của ánh sáng trong không khí là c. Vận tốc ánh sáng đơn sắc khi qua lăng kính là Dc . D+ A
C. v =
Ac . D
D. v =
Dc . A
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Câu 22: Thực hiện giao thoa ánh sảng với khe Y-âng: khoảng cách giữa hai khe S1S2 có thể thay đổi được, khoảng cách từ hai khe đến màn là D, bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe không đổi. Xét hai điểm P và Q trên màn nằm đối xứng về hai phía so với vân trung tâm. Khi tăng khoảng cách giữa hai khe S1S2 lên 4 lần thì số vân sáng trên đoạn PQ Α. không đổi Β. tăng 4 lần. C. tăng D. giảm 4 lần Câu 23: Bề mặt catot của một tế bào quang điện nhận được công suất chiếu sáng P = 5 mW từ chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,45µm. Cho h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108(m/s). Số photon mà catot nhận được trong một giây là Α. 1,13.1016. Β. 1,57.1016. C. 1,40.1016. D. 2,20.1016. Câu 24: Xét phản ứng hạt nhân 42 He +147 N →11 H +17 8 O . Coi hạt nhân nitơ đứng yên và cho mα = 2 4,0015u, lu = 931,5 MeV/c , c là vận tốc ánh sáng trong chân không. Vận tốc tối thiểu của hạt nhân heli để phản ứng trên xảy ra là 0,02548c. Phản ứng này thu năng lượng. Α. 1,05 MeV Β. 0,27 MeV C. 1,21 MeV D. 3,01 MeV Câu 25: Sau thời gian 1 năm, số hạt nhân nguyên tử của một chất phóng xạ giảm 3 lần. Chu kì phóng xạ này là
Ỡ N
G
A. T =
ln 3 năm. ln 2
B. T =
ln 2 năm. ln 3
C. T =
2 ln 3 năm. ln 2
D. T =
ln 3 năm. 2 ln 2
BỒ
ID Ư
NHÓM CÂU HỎI VẬN DỤNG
Câu 26: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox có phương trình x = 3cos(l2πt + π)(cm). Tốc độ trung bình cực đại của chất điểm trên trong thời gian Α. 187,1 cm/s
Trang 3 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Β. 108 cm/s
1 s bằng 36
C. 216 cm/s
D. 54 cm/s
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
100Ω và đoạn mạch DC chỉ chứa cuộn dây thuần cảm L =
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 27: Xét con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng dao động với biên độ 4 2 cm, tần số 2,5 Hz và chiều dài lò xo ở vị trí lò xo không biến dạng là 45 cm. Lấy g = 9,96(m/s2). Khi chiều dài của lò xo là 53 cm, vật có tốc độ Α. 62,8 cm/s Β. 31,4 cm/s C. 37,5 cm/s D. 88,8 cm/s Câu 28: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81 cm và 64 cm được treo ở trần căn phòng. Khi các vật nhỏ của hai con lắc đang ở VTCB, đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho hai con lắc dao động điều hòa với cùng biên độ góc, trong hai mặt phẳng song song với nhau. Gọi ∆t là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo song song với nhau. Giá trị ∆t gần giá trị nào nhất sau đây? Α. 8,12 s Β. 2,36 s C. 7,20 s D. 0,45 s Câu 29: Trên mặt thoáng của chất lỏng yên lặng người ta tạo hai nguồn Α và Β (AB = 21 cm) dao động theo phương thẳng đứng với phương trinh uA =3cos20πt (cm), uB = 2cos(20πt + π)(cm). Coi biên độ sóng khi truyền đi không thay đổi và tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 40 cm/s. Số điểm dao động với biên độ bằng 1 cm giữa Α và Β bằng Α. 10 Β. 11. C. 12. D. 9. Câu 30: Cho đoạn mạch AC gồm đoạn mạch AB chỉ chứa tụ C, đoạn mạch BD chỉ chứa điện trở R =
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
H. Mắc vôn kế V1, vào hai đầu Α, D và π mắc vôn kế V2 vào hai đầu Β, C. Các vôn kế có điện trở rất lớn. Khi mắc nguồn điện xoay chiều (100 V - 50 Hz) vào hai điểm Α, C thì số chỉ của hai vôn kế như nhau và bằng Α. 141 V Β. 100 V C. 200V D. 150 V Câu 31: Ban đầu mắc hai đầu cuộn dây vào điện áp không đổi có giá trị U. Sau đó, mắc hai đầu cuộn dây vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì độ lệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn dây và dòng điện là 600. So với khi mắc cuộn dây vào điện áp không đổi thì công suất tỏa nhiệt trên cuộn dây khi mắc vào điện áp xoay chiều Α. vẫn như cũ Β. giảm 25 % C. tăng 25 % D. giảm 75 %
C
ẤP
Câu 32: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, trong đó tụ điện có C =
10−4
π
F, cuộn dây không thuần cảm
H
Ó
A
có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos 100π t +
Í-
mạch. Điều chỉnh L đến giá trị
π 2
π
(V) vào hai đầu đoạn 5
H thì thấy hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại và bằng 150 2 V.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Điều chỉnh tiếp L để điện áp hiệu dụng URL đạt giá trị cực đại, giá trị cực đại này bằng Α. 220,5 V Β. 150 2 V C. 242,7 V D. 160 2 V Câu 33: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng: Nguồn sáng S phát ra hai bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,5 mm và λ2 = 0,75 mm. Xét tại M là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng λ1 và tại N là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng λ2 (M, N ở cùng phía đối với tâm O). Trên MN ta đếm được: Α. 3 vân sáng. Β. 5 vân sáng. C. 7 vân sáng. D. 6 vân sáng. Câu 34: Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ1 vào một quả cầu kim loại đặt cô lập và trung hòa về điện thì xẩy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu là V1 và động năng ban đầu cực đại của electron quang điện đúng bằng nửa công thoát của kim loại. Chiếu tiếp bức xạ có bước sóng λ2 = λ1 - λ vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là 5V1. Hỏi chiếu riêng bức xạ có bước sóng λ vào quả cầu nói trên đang trung hòa về điện thì điện thế cực đại của quả cầu là Α. 4V1. Β. 2V1. C. 3,25 V1. D. 2,5 V1. Câu 35: Một ống Rơnghen phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất là 1,875.10-10m. Để tăng độ cứng của tia X nghĩa là để giảm bước sóng của nó, người ta cho hiệu điện thế giữa hai bản cực của ống tăng thêm ∆U = 3300V. Tính bước sóng ngắn nhất của tia X do ống đó phát ra khi đó. Trang 4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com -10 -10 -10 Α. 1,25.10 m Β. 1,625.10 m C. 2,25.10 m D. 6,25.10-10m Câu 36: Xét phản ứng hạt nhân: 42 He +147 H →11 H +17 8 O . Biết hạt nhân Nitơ đứng yên và phản ứng thu năng lượng 1,2103 MeV. Cho mα = 4,0015u; 1u = 931,5MeV/c2; c là vận tốc ánh sáng trong chân không. Tốc độ tối thiểu của hạt nhân He để phản ứng trên sinh ra bằng Α. 0,02548c Β. 0,01557c C. 0,03554c D. 0,05562c
N
NHÓM CÂU HỎI VẬN DỤNG CAO
đất
TP .Q
U
Y
Câu 37: Cho hệ gồm lò xo độ cứng k = 1 N/cm, đầu dưới lò xo gắn hai vật M và m lần lượt có khối lượng là 400 g và 200g, dây nối hai vật không dãn và có khối lượng không đáng kể. Vật m cách mặt
49 m. Khi đốt dây nối giữa M và m thì vật M dao động điều hòa. Hỏi từ lúc đốt dây đến khi vật m 45
3 AC. 3
B.
C.
1 AC. 3
H
2 AC. 2
TR ẦN
A.
Ư N
G
Đ
ẠO
chạm đất, vật M đi được quãng đường bao nhiêu? Lấy g = π2 =10 (m/s2) Α. 11 cm Β. 9 cm C. 16 cm D. 12 cm Câu 38: Tại O có một nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất không đổi. Một người cầm máy đo cường độ âm đi từ Α đến C theo một đường thẳng không qua nguồn O thì thấy cường độ âm tăng từ I đến 4I rồi lại giảm xuống I. Khoảng cách AO bằng D.
1 AC. 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Câu 39: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn cảm có điện trở thuần r và tụ điện C mắc nối tiếp. Đồ thị của công suất tỏa nhiệt trên biến trở phụ thuộc vào biến trở R là đường số (1) ở phía dưới, đồ thị của công suất tỏa nhiệt trên toàn mạch phụ thuộc vào biến trở R là đường số (2) ở phía trên. So sánh P1 và P2, ta có: A. P2=1,5P1. Β. P2 = 2P1. C. P2=1,2P1. D. P2 = 1,8P1. Câu 40: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh (cuộn dây thuần cảm 2L > CR2), một điện áp xoay chiều u = 375 2 cosωt (V) với ω có thể thay đổi. Thay đổi ω đến giá trị sao cho dung kháng của tụ điện gấp 4 lần cảm kháng của cuộn dây, thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại. Giá trị cực đại đó là Α. 120 11 V. Β. 150 13 V. C. 100 15 V. D. 200 5 V.
Trang 5 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
03. B 13. B 23. A 33. B
04. D 14. D 24. C 34. C
05. C 15. D 25. B 35. A
06. C 16. B 26. B 36. A
07. D 17. C 27. A 37. B
09. C 19. C 29. B 39. A
08. D 18. B 28. D 38. B
10. C 20. D 30. A 40. C
H Ơ
02. C 12. B 22. C 32. C
N
01. D 11. D 21. A 31. D
N
BẢNG ĐÁP ÁN
Y
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Câu 1: A không phụ thuộc vào kích thích ban đầu. Đáp án D Câu 2: Vật dao động tắt dần có biên độ giảm dần và luôn hướng về vị trí cân bằng và dừng lại. Đáp án C Câu 3: Để thiết lập một thang bậc về cường độ âm, người ta đưa ra khái niệm mức cường độ âm Đáp án B Câu 4: Sóng kết hợp là hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi Đáp án D Câu 5: 1 1 ω= ⇔ 4ω L = ⇔ 4ZL = ZC ⇒ 4U L = U C ωC 2 LC Đáp án C Câu 6: Từ trường xuất hiện tại nơi có điện trường hoặc từ trường biến thiên và lan truyền đi khi di chuyển một điện tích một vòng kín trong điện từ trường thì trường này không sinh công. Đáp án C Câu 7: Trong chân không, bước sóng của bức xạ tím nhỏ hơn bước sóng của bức xạ đỏ => chiết suất của nước với bức xạ tím lớn hơn bức xạ đỏ => tốc độ của bức xạ tím nhỏ hơn bức xạ đỏ. Do tần số không bao giờ thay đổi nên tần số bức xạ tím luôn lớn hơn tần số bức xạ đỏ => bước sóng trong nước của bức xạ tím nhỏ hơn bức xạ đỏ. Đáp án D Câu 8: Tia hồng ngoại được phát hiện nhờ cặp nhiệt điện Đáp án D Câu 9: Bức xạ điện từ có tần số càng lớn sẽ làm ion hóa không khí càng mạnh, có tính đâm xuyên càng mạnh, càng dễ gây ra hiện tượng quang điện ngoài. Đáp án C Câu 10: Các photon không mang điện Đáp án C Câu 11: Điện tích hạt nhân tỉ lệ với số proton Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
Đ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
Tại t = 0 : x = −5cm, v = 0 Dựa vào sơ đồ, ta có: T T 2 ∆t = + ⇒ ∆t = s 2 6 15 Đáp án B Câu 13: Biên độ dao động của vật: A = 0,15 − ∆l (Với ∆ là độ dãn của lò xo tại vị trí cân bằng) Năng lượng dao động của con lắc: 1 1 g E = mω2 A 2 ⇔ 0,125 = m A 2 ⇔ A = 0,05m = 5cm 2 2 ∆l Đáp án B Câu 14: 7 2 π mm Dễ thấy rằng với góc quét ϕ = ωt = ta tìm được u = 4 2 Đáp án D Câu 15: Độ lệch pha của hai điểm trên phương truyền sóng: 2πd 2π.0, 2 ∆ϕ = ⇔ 0, 2π = ⇒ λ = 2m λ λ λ Tốc độ truyền sóng: v = = 10m / s T Đáp án D Câu 16: Mạch có tính dung kháng ⇒ ZC > Z L uMB vuông pha với uAM mà uAM cùng pha với i ⇒ u MB vuông pha với i ⇒ Đoạn mạch MB không có điện trở ⇒ r = 0 Đáp án B Câu 17:
ẠO
2π 1 = s ω 5
G
Ta có: x = 5cos (10πt + π )( cm ) ;S = 12,5cm;T =
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Đáp án D Câu 12:
Trang 7 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ N U
Y
2 2
TP .Q
⇒ Hệ số công suất của mạch: cos ϕ =
N
+ U AN = U MB + R = r ⇒ UR = Ur Và u AN , u MB vuông pha với nhau, ta có giản đồ vecto như hình vẽ + Dễ thấy tam giác OKI bằng tam giác OHD ⇒ OK = HD hay OK = EK ⇒ Tam giác OKE vuông cân tại K ⇒ ϕ = 450
Đáp án C
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Câu 18: N U Ta có: 2 = 2 (1) N1 U1 Quấn thêm vào cuộn thứ cấp 90 vòng thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở thay đổi N + 90 U 2 + 0,3U 2 30 % so với lúc đầu ⇒ 2 (2) = N1 U1
90 0,3U 2 U 300 = ⇒ 2 = (3) N1 U1 U1 N1 Từ (1) và (3) ⇒ N 2 = 300 vòng Đáp án B Câu 19: I T T Ta có: 0,125T = . Tại i = 0,707I0 = 0 và đang giảm thì sau ⇒ i = 0 ⇒ Điện tích trên bản tụ cực 8 8 2 đại Đáp án C Câu 20: +Bước sóng mà mạch thu được: λ = 2cπ LC = 6m ⇒ Mạch thu được sóng điện từ thuộc dải sóng cực ngắn Đáp án D Câu 21: + Khi góc chiết quang A và góc tới i rất nhỏ, góc lệch giữa tia tới và tia ló bằng: Ac c D = ( n − 1) A = − 1 A ⇔ v = D+A v Đáp án A Câu 22: Do khoảng vân tăng nên số vân sáng trên đoạn PQ tăng. Đáp án C Câu 23: hc Pλ = 1,13.1016 photon / s + Công suất: P = N ⇒ N = hc λ Đáp án A Câu 24:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Từ (1) và (2) ⇒
Trang 8 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Năng lượng thu vào của phản ứng bằng động năng tối thiểu của hạt nhân hêli 1 ⇒ ∆E = Wd min = mv 2min = 1, 21MeV 2 Đáp án C Câu 25: t − ln 2 N N = N 0 .2 T = 0 ⇒ T = năm 3 ln 3 Đáp án B Câu 26: 2π 1 Ta có: x = 3cos (12πt + π )( cm ) ,T = = s ω 6 S 1 T ∆t = s = ⇒ Smax = A = 3cm ⇒ v max = max = 108cm / s 36 6 ∆t Đáp án B Câu 27: Ta có: A = 4 2cm;f = 2,5Hz;l0 = 45cm;g = 9,86m / s 2 ; = l = 53cm
H
1 g ⇒ ∆l = 0,04m = 4cm ⇒ lcb = 49cm 2 π ∆l Khi chiều dài của lò xo là 53 cm ⇒| x |= l − lcb = 4cm
B 00 10
C
ẤP
2+
3
⇒| v |= ω A 2 − x 2 = 62,8cm / s Đáp án A Câu 28: +Phương trình dao động hai con lắc: π π π π t + ; α 2 = α 0 cos t+ α1 = α 0 cos 2 2 0,9 0,8 + Hai dây song song nhau khi α1 = α 2 :
TR ẦN
f=
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
π π π π cos t + = cos t + ⇒ t min = 0, 423s 2 2 0,9 0,8 Đáp án D Câu 29: v Bước sóng: λ = = 4cm f ∆ϕ = π, biên độ: A M = 1 → Tại M dao động với biên độ cực tiểu Số điểm dao động với biên độ bằng 1 cm giữa A và B xác định ∆ϕ 1 AB AB − <k+ + < → −6, 25 < k < 4, 25 ⇒ k = { − 6,..., 4}: Có 11 điểm dao động với biên độ cực λ π 2 λ tiểu Đáp án B Câu 30: Số chỉ của vôn kề như nhau ⇒ ZAD = ZBC ⇒ ZL = ZC = 110Ω : Mạch cộng hưởng → Số chỉ của vôn kế: Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U R 2 + ZL2 = 141V R Đáp án A Câu 31:
U1 = U 2 =
N
U2 R
H Ơ
Công suất khi mắc vào điện áp không đổi: P1 =
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Công suất khi mắc vào điện áp xoay chiều: U2 P P2 = cos 2 ϕ với ϕ = 600 ⇒ P2 = 1 ⇒ giảm 75% R 4 Đáp án D Câu 32: 1 Ta có: ZC = = 100Ω Cω π Khi L = H ⇒ ZL = Lω = 50π2 2
2
1+
TR ẦN
B
R 2 + ( ZL − ZC )
U
. R 2 + ZL2 =
ZC2 − 2ZL ZC R 2 + ZL2
00
U
10
U RL = I.ZRL =
H
U 2 2 U L max = R R + ZC = 150 2 ⇒ U = 189V ⇒ R 2 + ZC2 ZL = ⇒ R = 198Ω ZC
ẤP
2+
3
ZC2 − 2ZC z Đặt y = với x = ZL R2 + x2 Để ( U RL )max ⇔ y min ⇒ −2ZC ( R 2 + x 2 ) − 2x ( ZC2 − 2ZC x ) = 0 ⇒ x = ZL = 254Ω
A
C
( U RL )max = 242,7V
-L
Í-
H
Ó
Đáp án C Câu 33: Có λ12 = k1λ1 = k 2λ 2 ⇒ λ12 = 1,5 ( µm )
ÁN
6λ − 6λ1 Ta có trên MN: n1 = 2 + 1 = 4 (vân) λ 1
G
TO
6λ − 6λ1 n2 = 2 + 1 = 3 (vân λ 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
6λ − 6λ1 n12 = 2 + 1 = 2 (vân) λ12 Suy ra số vân sáng trên MN: n = n1 + n 2 − n12 = 4 + 3 − 3 = 5 (vân) Đáp án B Câu 34: hc A hc 3A A − A . Theo đề bài: Wd max = ⇔ Ta có eV1 = = A + Wd max = ⇒ eV1 = (1) λ1 2 λ1 2 2 Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Có eV2 =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
hc hc 5A hc hc 7A − A ⇔ 5eV1 = −A ⇔ = −A ⇔ = 2 2 λ2 λ2 λ2 λ2
Theo đề bài λ = lambda1 − λ 2 ⇒
λ1 λ 2 2 2 8 − = − = hc hc 3A 7A 21A
hc 13A −A = ( 2) 8 λ Từ (1) và (2) suy ra V = 3,25V1. Đáp án C Câu 35: Ta có: λ min = 1,875.10−10 ,; U ' = U + ∆U, ∆U = 3300V
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
⇒ eV =
hc = 1,875.10−10 ⇒ U = 6625V ⇒ U ' = 9925V eU hc ⇒ λ 'min = = 1, 25.10−10 m eU ' Đáp án A Câu 36: Tốc độ tối thiểu ứng với hai hạt nhân con sinh ra có động năng bằng 0, khi đó năng lượng phản ứng thu vào chính bằng động năng của hạt nhân He Đáp án A Câu 37: + Khi chưa cắt dây, hệ vật M và m nằm cần bằng tại vị trí O’ + Khi cắt sợi dây thì vật M sẽ dao động điều hòa xung quanh vị trí O’ + Gọi A là vị trí lò xo không biến dạng ⇒ Biên độ dao động của M là ( M + m ) g − Mg = mg = 0,02m A = OO ' = AO − AO ' = k k k 1 7 +Sau khi cắt dây, m rơi tự do ⇒ Thời gian vật m chạm đất là: h = gt 2 ⇒ t = s 2 15 M +Mặt khác, chu kì dao động của M là T = 2π = 0, 4s k 7T T =T+ +Vậy t = 6 6 ⇒ Quãng đường vật M đi được là s = 4A + A = 0,09m = 9cm 2 Đáp án B Câu 38:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
λ min =
Trang 11 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2
R+r
(R + r)
R+r
(R + r)
U2 2 Z L − ZC
= 2 Z L − ZC ⇒ P ≤
( Z − ZC ) ⇒R+r = L
2
B
U2
Suy ra Pmax =
2
( Z − ZC ) + L
2
⇔ R + r = ZL − ZC
00
≥2
( Z L − ZC )
R+r
10
(R + r)
( Z − ZC ) + L
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
(1) ⇒ OA = OC +Cường độ âm đạt cực đại khi khoảng cách từ nguồn đến máy đo nhỏ nhất đó là OB với OB ⊥ AC (2) AC +Từ (1) và (2) ⇒ AB = BC = 2 2 OA I B OA +Mà I B = 4I ⇒ OB = = 2 I A OB + Dựa vào tam giác vuông OBA, ta có: AC 2 OA 2 3 AO 2 = AB2 + OB2 ⇔ AO 2 = AC + ⇔ OA = 4 4 3 Đáp án B Câu 39: U2 ( R + r ) U2 ( R + r ) U2 P = = = + Có 2 2 2 Z2 Z L − ZC ) ( R + r ) + ( Z L − ZC ) ( (R + r) + R+r Dùng BĐT AM – GM ta có
N
+Theo đề bài, cường độ âm tại A bằng cường độ âm tại C. ( I A = I C = I )
A H
R
2
U2
2
2
= 2 r + ( ZL − ZC ) ⇒ PR ≤
2
2
r 2 + ( ZL − ZC ) + 2r
2
TO
r 2 + ( ZL − ZC ) 2 khi và chỉ khi R = ⇔ R = r 2 + ( Z L − ZC ) R
G
PRmax
ÁN
Suy ra
≥2 R
r 2 + ( ZL − ZC )
-L
R
2
Í-
r 2 + ( Z L − ZC )
2
r 2 + ( Z L − ZC ) R+ + 2r R
Ó
Áp dung AM – GM: R+
U2
ẤP
U2R U2R = = 2 2 Z2 ( R + r ) + ( ZL − ZC )
C
Cóc PR =
2+
3
R+r Theo đồ thị: P max khi R = 7Ω ⇒ r + 7 = ZL − ZC
2
Ỡ N
Theo đồ thị, PR max jgu R = 130Ω ⇒ r 2 + ( ZL − ZC ) = 13
( 2)
BỒ
ID Ư
Từ (1) và (2) suy ra r = 5 ( Ω )
P2 R + r 10 + 5 = = = 1,5 ⇒ P2 = 1,5P1 P1 R 10 Đáp án A Câu 40: Thay đổi để U C max , khi đó ta dễ dạng chứng minh được: + Có
Trang 12 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ N Y U TP .Q ẠO Đ G Ư N
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
2LC − R 2C 2 2 (1) ω = 0 2L2C 2 2LU U C max = (2) R 4LC − R 2C 2 1 Ta có: ZC = 4ZL ⇒ ω02 = (3) 4LC 2 2 Từ (1) và (3), suy ra: LC = R 2 C 2 (*) ⇒ L = R 2C(**) 3 3 2 2 R 2C U 3 Thế (*) và (**) vào (2): ⇒ U C max = 2 R 4 R 2 C2 − R 2C2 3 4 U 4 3 ⇒ U C max = = = 100 15V 8 15U −1 3 Đáp án C
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Trang 13 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
MA TRẬN ĐỀ THI
Câu 5
4. Dao động và sóng điện Câu 6 từ 5. Sóng ánh sáng Câu 7
Câu 32, 33, 34
Câu 20, 21
Đ Ư N
G
Câu 35, 36
13
12
9
4
3 6 4 5 40
H
11
Tổng
Câu 39, 40
Câu 18, 19
Câu 8, 9, 10 Câu 22 Câu 11 Câu 23, 24
6. Lượng tử ánh sáng 7. Hạt nhân nguyên tử
5
N
3. Điện xoay chiều
Câu 38
H Ơ
Câu 3, 4
8
N
2. Sóng cơ học
Câu 37
Y
Câu 1, 2
U
1. Dao động cơ
Tổng
Vận dụng cao
TP .Q
Nhận biết
Cấp độ nhận thức Thông hiểu Vận dụng Câu 25, 26, Câu 12, 13 27 Câu 14 Câu 28 Câu 29, 30, Câu 15, 16, 17 31
ẠO
Chủ đề
TR ẦN
NHÓM CÂU HỎI NHẬN BIẾT
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Câu 1: Khi nói về dao động điều hòa của một vật thì phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Lực kéo về và li độ cùng pha nhau. B. Chu kỳ là khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp li độ và gia tốc của vật lặp lại như cũ. C. Động năng và vận tốc của vật dao động cùng tần số D. Thời gian ngắn nhất giữa hai lần vật qua vị trí cân bằng là nửa chu kỳ. Câu 2: Vật dao động điều hòa khi. A. qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0. B. ở hai biên tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0. C. qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc cực đại. D. qua vị trí cân bằng tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0 Câu 3: Một đặc tính vật lý của âm là A. độ cao B. đồ thị dao động âm C. âm sắc D. độ to. Câu 4: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng dao động với cùng biên độ cùng tần số và cùng pha ta quan sát được hệ các vân đối xứng. Bây giờ nếu biên độ của một nguồn tăng lên gấp đôi nhưng vẫn dao động cùng pha với nguồn còn lại thì A. Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, hình dạng và vị trí của các vân giao thoa không thay đổi. B. Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, vị trí các vân không đổi nhưng biên độ vân cực tiểu lớn hơn và biên độ vân cực đại cũng lớn hơn. C. Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, nhưng vị trí các vân cực đại và cực tiểu đổi chỗ cho nhau. D. Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, vị trí các vân không đổi nhưng biên độ vân cực đại giảm xuống, biên độ vân cực tiểu tăng lên Câu 5: Mạch gồm cuộn dây chỉ có độ tự cảm L mắc nối tiếp với điện trở R và tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = U 2 cos 2πft thì thấy 8π2f2LC = 1. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mạch điện này? A. Hệ số công suất của mạch có thể bằng 0,8. B. Cường độ i có thể chậm pha so với u Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com C. Điện áp hiệu dụng URL = U D. Mạch điện này có tính dung kháng Câu 6: Mạch dao động LC hoạt động dựa trên hiện tượng A. bức xạ điện từ B. cộng hưởng điện. C. tích và phóng điện của tụ C. D. tự cảm Câu 7: Khi cho chùm tia sáng trắng từ Mặt Trời (xem là chùm tia sáng song song và rộng) qua một tấm thủy tinh hai mặt song song và trong suốt thì không thấy tán sắc các màu cơ bản là vì A. Vì tấm thủy tinh không tán sắc ánh sáng trắng B. Vì ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng kết hợp nên không bị tán sắc C. Vì sau khi bị tán sắc, các tia đơn sắc lại chồng chất lên nhau. D. Vì ánh sáng trắng là ánh sáng tạp nên không bị tán sắc Câu 8: Khi chiếu chùm tử ngoại vào dung dịch fluorexêin thì dung dịch này phát ra ánh sáng A. màu lục B. trắng C. màu đỏ D. màu vàng Câu 9: Trong hiện tượng quang - phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một photon sẽ A. giải phóng một electron tự do B. giải phóng một electron liên kết C. giải phóng một cặp electron và lỗ trống D. phát ra một photon khác. Câu 10: Trong mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng là trạng thái A. mà ta có thể tính được chính xác năng lượng của nó. B. nguyên tử không hấp thụ năng lượng. C. trong đó nguyên tử có năng lượng xác định và không bức xạ D. mà năng lượng của nguyên tử không thể thay đổi được Câu 11: Lực hạt nhân A. là lực liên kết các hạt nhân với nhau. B. là lực có cường độ phụ thuộc điện tích các hạt liên kết C. chỉ tác dụng trong bán kính vài mm D. không phụ thuộc khối lượng các hạt mà nó liên kết
H
Ó
A
NHÓM CÂU HỎI THÔNG HIỂU
π
2
(cm/s). Lấy π = 10. 6
-L
Í-
Câu 12: Một vật dao động điều hòa có phương trình vận tốc v = 50πcos 10π t +
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Tại thời điểm t vật đang ở li độ dương và vận tốc có giá trị 25 3 πcm/s thì gia tốc của vật bằng A. 25m/s2. B. -25m/s2. C. -50m/s2. D. 50m/s2. Câu 13: Một lò xo đầu trên cố định, đầu dưới treo vật khối lượng 100 g. Cho vật dao động điều hòa với phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động, chiều dài lò xo biến đổi từ 40 cm đến 44 cm và khi qua VTCB vật có tốc độ bằng 20 cm/s. Lấy g = 10(m/s2). Viết phương trình dao động. Chọn gốc tọa độ ở VTCB, chiều dương hướng xuống, lúc t = 0 lò xo có chiều dài 41 cm và đang đi xuống 2π 2π A. x = 2 cos 10t + cm. B. x = 2 cos 10t − cm. 3 2π C. x = 4 cos 20t − cm. 3
3 π D. x = 2 cos 10t − cm. 3
Câu 14: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 60 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 10 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ 10 là 1,8 m. Tốc độ truyền sóng là Trang 2 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 12 m/s B. 15 m/s
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com C. 6 m /s D. 10,8 m /s π Câu 15: Đặt vào hai đầu mạch RLC nối tiếp điện áp xoay chiều u = 100 2 cos 100π t + (V). Biết R 2
R . Biểu thức của dòng điện qua mạch là 3 2π π A. i = 3 cos 100π t + A. B. i = 6 cos 100π t + A. 3 3
H Ơ N
π
A. 6
Y
D. i = 6 cos 100π t +
A. 6
U
π
TP .Q
C. i = 3 cos 100π t +
N
= 50Ω, ZL - ZC =
Cho biết điện áp hiệu dụng URL = 3 . 7
13 . 19
B.
2 . 3
C.
D.
2 . 7
Đ
A.
3 URC. Hệ số công suất đoạn mạch bằng
L . C
ẠO
Câu 16: Cho mạch điện RLC. Điện áp đặt vào 2 đầu đoạn mạch có dạng u = U 2 cos(ωt); R2 =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Câu 17: Điện năng được truyền từ A tới nơi Β bằng hai dây đồng có điện trở 50Ω. Cường độ dòng điện trên đường dây I = 20 A. Công suất tiêu hao trên đường dây bằng 4% công suất ở B. Công suất ở A bằng A. 20 kW B. 0,5 MW C. 520 kW D. 5,2 MW Câu 18: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do với tần số góc 104 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10-9C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10-6 Α thì điện tích trên tụ điện là A. 6.10-10C B. 8.10-10C C. 2.10-10C D. 4.10-10C Câu 19: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung biến đổi được. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì bắt được sóng có bước sóng 30 m. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì mạch sẽ thu được sóng có bước sóng A. 270 m B. 10 m C. 90 m D. 150 m Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khi dùng nguồn đơn sắc có bước sóng 0,5µm, hai khe hẹp cách nhau 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Bề rộng miền giao thoa là 4,25 cm. Số vân tối quan sát được trên màn là A. 22. B. 19. C. 20. D. 25. Câu 21: Thực hiện giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, biết khoảng cách 7 vân sáng liên tiếp là 3,456 mm. Khi thực hiện thí nghiệm trong chất lỏng có chiết suất 1,2 thì khoảng cách 6 vân sáng liên tiếp trên màn lúc này bằng A. 2,4 mm B. 2,88 mm C. 3,36 mm D. 3,456 mm Câu 22: Chiếu một chùm tia X đơn sắc vào một lá kim loại thì thấy lá kim loại tích điện. Dùng một tĩnh điện kế một đầu nối với lá kim loại, đầu còn lại nối đất thì thấy tĩnh điện kế chỉ hiệu điện thế U = 1500 V. Công thoát của electron bật khỏi kim loại Α = 3,54 eV. Bước sóng λ của tia X bằng A. 128 pm B. 825 pm C. 12,8 pm D. 82,5 pm 2 2 3 1 Câu 23: Xét phản ứng: 1 H +1 H →2 He + 0 n + 3,167MeV. Biết năng suất tỏa nhiệt của than là 3.104kJ / kg, khối lượng đơtêri cần thiết để thu được năng lượng tương đương khi đốt 1 kg than là A. 34,5.10-8kg B. 78,6.10-8kg C. 39,3.10-8kg D. 19,8.10-8kg Câu 24: Ban đầu có 10 g chất X24. Biết X phóng xạ β- thì sau 3 chu kì có bao nhiêu hạt β- tạo thành? Cho NA = 6,022.1023 hạt/mol. A. 2,195.1023. B. 3,13.1023. C. 4,195.1023. D. 2,195.1024. NHÓM CÂU HỎI VẬN DỤNG Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
v4 + g 2 R2
B. T ' =
.
T gR 4
v 2 + gR
.
C. T ' =
TgR v 2 + gR
.
D. T ' =
G
TgR
Ư N
A. T ' =
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 25: Một vật dao động điều hòa dưới tác dụng của lực F = - 3x (N). Tại thời điểm lực kéo về tác dụng vào vật có độ lớn 1 N. Thế năng của vật bằng A. 0,167 J B. 0,5 J C. 0,344 J D. 0,1 J Câu 26: Đồ thị x(t) biểu diễn dao động của một con lắc lò xo có dạng như hình vẽ. Khối lượng của con lắc là m = 100 g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc ở li độ x = 2 cm bằng A. 0,015 J B. 0,03 J C. 0,045 J D. 0,06 J Câu 27: Một con lắc đơn được treo vào trần một toa của đoàn tàu hỏa. Khi tàu đứng yên, con lắc dao động nhỏ với chu kì Τ. Tính chu kì dao động nhỏ Τ’ của con lắc khi đoàn tàu này chuyển động với tốc độ không đổi v trên một đường ray nằm trên mặt phẳng nằm ngang có dạng một cung tròn bán kính cong R. Cho biết gia tốc trọng trường là g; bán kính cong R là rất lớn so với chiều dài con lắc và khoảng cách giữa hai thanh ray. Bỏ qua mọi sự mất mát năng lượng T gR 4
v2 + g 2 R2
.
π
H và điện trở r = 5 3 Ω , tụ điện có điện dung C =
10
0,15
3
mắc nối tiếp. Cuộn dây có độ tự cảm L =
00
B
TR ẦN
H
Câu 28: Thực hiện giao thoa trên mặt nước với hai nguồn cùng biên độ, cùng tần số f = 100 Hz, cùng pha. Hai nguồn cách nhau 10 cm, sóng do hai nguồn phát ra lan truyền với tốc độ 1 m/s. Một điểm M thuộc đường trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn cách nguồn 7 cm. Trên đường trung trực đó, phần tử môi trường dao động cùng pha với phần tử môi trường tại M cách M một đoạn ngắn nhất là A. 1,582 cm B. 1,346 cm C. 8 cm D. 6 cm Câu 29: Đặt điện áp u = U0cos (100πt) (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây và tụ điện 10 −3
2+
F. Tại thời điểm t1 (s), điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây có giá trị 15 V, đến thời điểm t2 = t1 +
π 1 75
2 H. 3π
ÁN
A.
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
(s) thì điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện cũng bằng 15 V. Giá trị U0 bằng B. 15V C. 15 3 V. D. 30V A. 10 3 V. Câu 30: Đoạn mạch điện AB gồm biến trở, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi mắc nối tiếp. Ban đầu, điện dụng của tụ là C = C1. Thay đổi giá trị biến trở, người ta thấy có hai giá trị là 20Ω và 80Ω, công suất tiêu thụ của mạch bằng nhau. Giảm điện dung của tụ xuống một nửa thì cường độ hiệu dụng qua mạch đạt cực đại. Biết tần số của dòng điện qua mạch là f = 60Hz. Hệ số tự cảm của cuộn dây là B.
4 H. 3π
C.
1 H. 3π
D.
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
H. π Câu 31: Mạch điện RLC nối tiếp có điện dung C thay đổi được. Khi C = C1 thì công suất mạch có giá trị cực đại Pmax = 100W. Khi C = C2 = 0,5C1 thì điện áp giữa hai cực tụ điện có giá trị cực đại UCmax = 100 2 V. Cảm kháng của cuộn dây có giá trị bằng A. 100Ω B. 150Ω C. 50Ω D. 200Ω Câu 32: Chiếu vào 2 khe hẹp trong thí nghiệm Y-âng một ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 µm thì thấy ở điểm M trên màn quan sát có vân sáng bậc 5. Nếu chiếu một chùm ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 µm đến 0,76 µm thì tại M có bao nhiêu vân sáng của các ánh sáng đơn sắc trùng nhau? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 33: Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng tím có bước sóng 0,4 µm thì phát ra ánh sáng màu lục có bước sóng 0,5 µm. Giả sử công suất của chùm sáng phát quang màu lục bằng 10% Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com công suất của chùm sáng kích thích màu tím. Tỉ số giữa photon ánh sáng phát quang và số photon ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian là A. 0,125. B. 0,25. C. 0,5. D. 4. Câu 34: Biết bước sóng ứng với bốn vạch trong vùng ánh sáng nhìn thấy của quang phổ hidro là λα = 0,656 µm, λβ = 0,486 µm; λγ = 0,434µm ; λδ = 0,410 µm. Bước sóng khi nguyên tử hidro chuyển từ mức năng lượng kích thích thứ 3 về mức năng lượng kích thích thứ 2 bằng A. 1,282µm B. 1,093µm C. 1,875µm D. 7,414µm 6 Câu 35: Xét phản ứng: 3 Li + n → T + α + 4,8MeV. Giả sử ban đầu động năng các hạt trước phản ứng không đáng kể. Động năng của hạt Triti bằng A. 2,47 MeV B. 2,06 MeV C. 2,40 MeV D. 2,74 MeV Câu 36: Một hạt nhân X phóng ra tia bêta và biến đổi thành hạt nhân Y. Tại thời điểm t, người ta khảo sát thấy tỉ số khối lượng hạt nhân Y và X bằng a. Tại thời điểm t + T (T là chu kỳ phân rã của hạt nhân X), tỉ số trên bằng A. a + 1 B. a + 2 C. 2a - 1 D. 2a + 1
Ư N
G
NHÓM CÂU HỎI VẬN DỤNG CAO
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Câu 37: Ban đầu, người ta dùng một giá đỡ giữ vật ở vị trí lò xo không biến dạng. Cho giá đỡ chuyển động xuống dưới với gia tốc a = 2(m/s2). Tính biên độ dao động của vật. Lấy g = 10(m/s2) A. 5 5 cm. B. 2,5 cm C. 4,3 cm D. 7,5 cm Câu 38: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, Α là một điểm nút, B là điểm bụng gần Α nhất với AB = 18 cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm. Biết rằng trong một chu kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 3,2 m/s. B. 5,6 m/s. C. 4,8 m/s. D. 2,4 m/s. Câu 39: Đặt một điện áp u = U0cos100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch RCL mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm và điện dung C của tụ điện thay đổi được. Khi điều chỉnh điện dung đến giá trị mà ZC = 1,5ZL thì điện áp hiệu dụng URC đạt cực đại và bằng 60 3 V. Hỏi U0 có giá trị bằng bao nhiêu? A. 60 2 V. B. 60 3 V. C. 120 2 V. D. 60V. Câu 40: Một mạch điện xoay chiều nối tiếp theo thứ tự gồm RCL và điện trở R1 = 50Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 100 2 cosωt (có ω thay đổi được). Khi ω = ω1 thì công ω L suất tỏa nhiệt trên R là 50 W. Khi ω = ω2 = 1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ C đạt cực đại. Tỉ số
TO
4.104 (H/F) 2
2
B.
2.104 (H/F) 3
C
C.
1, 5.104 (H/F) 3
D. 104 (H/F)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A.
ÁN
bằng
Trang 5 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
03. B 13. B 23. C 33. A
04. B 14. A 24. A 34. C
05. B 15. D 25. A 35. D
06. D 16. A 26. A 36. D
07. C 17. C 27. D 37. D
09. D 19. C 29. A 39. A
08. A 18. B 28. B 38. D
10. C 20. A 30. A 40. B
H Ơ
02. D 12. B 22. B 32. B
N
01. D 11. D 21. A 31. A
N
BẢNG ĐÁP ÁN
Y
ĐÁP ÁN CHI TIÊT
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Câu 1. Thời gian ngắn nhất giữa hai lần vật qua vị trí cân bằng là bằng nửa chu kỳ. Đáp án D Câu 2. Vật dao động điều hòa khi qua VTCB tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0 Đáp án D Câu 3. Đồ thị dao động âm Đáp án B Câu 4. Khi tăng biên độ của một nguồn lên thì chỉ có sự thay đổi giữa biên độ lớn nhất và dao động nhỏ nhất của điểm nhận được sóng giao thoa giữa hai nguồn hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra và không thay đổi vị trí hình dạng của các vân giao thoa Đáp án B Câu 5. Ta có: 8π2f 2 LC = 1 ⇒ ZC = 2ZL ⇒ Mạch có tính dung kháng ⇒ Điện áp hai đầu đoạn mạch luôn chậm pha hơn so với cường độ dòng điện qua mạch Đáp án B Câu 6. Hoạt động dựa trên hiện tượng tự cảm Đáp án D Câu 7: Vì sai khi bị tán sắc, các tia đơn sắc lại chồng chất lên nhau. Đáp án C Câu 8. Khi chiếu sáng chùm tử ngoại vào dung dịch fluorexêin thì dung dịch này phát ra tia sáng màu lục. Đáp án A Câu 9. Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một photon sẽ phát ra một photon khác. Đáp án D Câu 10. Trong mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng là trạng thái trong đó nguyên tử có năng lượng xác định và không bức xạ Đáp án C Câu 11: Lực hạt nhân không phụ thuộc khối lượng các hạt mà nó liên kết Đáp án D Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 12: Ta có: v max = 50π ( cm / s ) ⇔ ωA = 50π ⇔ A = 5cm
v2 Khi v = 25 3πcm / s ⇒ x = A − 2 = 2,5cm ω 2 Gia tốc của vật: a = −ω x = −25m / s 2 Đáp án B Câu 13. l +l Chiều dài của lò xo tại vị trí cân bằng: lcb = max min = 42cm 2 l −l Biên độ dao động của vật: A = max min = 2cm 2 v Tần số góc: ω = max = 10(rad / s) A +Khi lò xo có chiều dài 41 cm, vật có li độ x = - 1 cm 1 2π x = −1cm cos ϕ = − Tại t = 0 : ⇔ 2 ⇔ϕ=− 3 v>0 sin ϕ < 0 Đáp án B Câu 14. Ta có: f = 60Hz 10 gợn lồi liến tiếp cách nhau 1,8 m ⇒ 9λ = 1,8m ⇒ λ = 0, 2 m Tốc độ truyền sóng là v = λf = 12m / s Đáp án A Câu 15: Tổng trở của mạch:
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
2
2
50 100 Ω Z = R + ( ZL − ZC ) = 50 + = 3 3 Cường độ dòng điện cực đại: U 100 2 I0 = 0 = = 6A 100 Z 3 Độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện Z − ZC π 1 = ⇒ϕ= tan ϕ = L R 6 3 2
C
2
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
π Biểu thức cường độ dòng điện: i = 6 cos 100πt + A 6 Đáp án D Câu 16. L ωL Từ R 2 = = ⇒ R 2 = Z L ZC C ωC U RL = 3U RC ⇒ ZRL = 3ZRC ⇒ R 2 + Z2L = 3 ( R 2 + ZC2 ) Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
R ZC = 3 ZL .ZC + Z = 3 ( ZL .ZC + Z ) ⇒ ZL = 3ZC ⇒ Z = 3R L 2 C
R 2 + ( ZL − ZC )
2
=
1 1 1+ 3 − 3
=
3 7
N
R
H Ơ
⇒ Hệ số công suất: cos ϕ =
N
2 L
TP .Q
U
Y
Đáp án A Câu 17. Ta có: ∆P = 4%PB ⇒ PB = 25∆P
Ư N
TR ẦN
H
i2 i2 2 | q | Q ⇒ = − = 8.10 −10 C 0 ω2 ω2 Đáp án B Câu 19: Khi điện dụng của tụ điện là C1 = 20pF thì λ1 = 2πc LC1 (1) + Q02 = q 2 +
G
Đ
ẠO
Công suất hao phí: ∆P = RI2 = 20000W = 20kW PA = ∆P + PB = 26∆P = 520kW Đáp án C Câu 18.
10
λ1 C2 180 = = = 3 ⇒ λ 2 = 3λ1 = 90m λ2 C1 20
3
Từ (1) và (2) ⇒
00
B
Khi điện dụng của tụ điện là C2 = 180pF thì λ 2 = 2πc LC 2 (2)
ẤP
λD = 2mm a
C
Ta có: i =
2+
Đáp án C Câu 20.
A
L = 21, 25 ⇒ Có 22 vân tối (số vân tối là số nguyên chẵn gần n nhất). i Đáp án A Câu 21. Khoảng vân đo được lúc đầu: 6i = 3, 456 ⇒ i = 0,576mm i Khoảng vân đo được khi thực hiện trong chất lỏng: i ' = = 0, 48mm n Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp: ∆x = 5i ' = 2, 4mm Đáp án A Câu 22. Ta có: U = 1500V, A = 3,54eV = 5,664.10−19 J c Công thức Anhxtanh: h = A + E d0 max λ c Mà: E d0 max = eU ⇒ h = A + eU ⇒ λ = 825pm λ Đáp án B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
Xét n =
Trang 8 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 23.
W .2 = 1,184.1020 hạt Q N Khối lượng đơtêri: m = H .A = 3,93.10−4 g = 39,3.10−8 kg NA Đáp án C Câu 24. 10 Số hạt X24 trong 10 g ban đầu: N 0X = .6,022.10 23 = 2,509.1023 hạt 24 Số hạt X24 bị phân ra trong t = 3T ( T là chu kì bán rã) 1 1 ∆N X = N 0 1 − t = N 0 1 − 3 = 2,195.1023 hạt 2 2T Số hạt X24 bị phân rã chính bằng số hạt β − tạo thành Đáp án A Câu 25. 100 1 | 3x.10−2 |= 1 ⇒ x = cm → Wt = 3x 2 ≈ 0,167J 3 2 Đáp án A Câu 26. 3T Từ đồ thị ta có: = 0,3 → T = 0, 4s ⇒ ω = 5π(rad / s) 4 1 1 Động năng: Wd = mω2 ( A 2 − x 2 ) = .0,1.250 (16 − 4 ) .10−4 = 0,015J 2 2 Đáp án A Câu 27. + Chọn hệ quy chiếu gắn với tàu: v2 v2 Ta có: Fqt = m.a ht = ma ht = m ⇒ a ht = R R Khi xe chuyền động, con lắc chịu tác dụng của trong trường hiệu dụng g’:
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Số hạt đơtêri: N H =
2
G
T' g = = T g'
BỒ
ID Ư
Ỡ N
⇒
TO
ÁN
F v2 g ' = qt + g 2 ⇒ g ' = + g 2 m R g v2 2 +g R
⇒ T' =
T gR 4
v4 + g 2R 2
Đáp án D Câu 28.
Trang 9 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
v = 0,01m = 1cm f
TP .Q
Ta có: f = 100Hz; AB = 10cm; v = 1m / s;MA = MB = 7cm; λ =
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
π 14π ( MA + MB) = − ;OM = AM 2 − OA 2 = 4,898cm λ λ Gọi I là một điểm thuộc đường trung trực của AB π 2πd1 Pha ban đầu của sóng tại I: ϕI = − ( d1 + d 2 ) = − λ λ 2πd1 14π − = k2π ⇒ d1 = kλ + 7 Độ lệch pha của sóng tại I và sóng tại M: ∆ϕ = λ λ AB 2 2 −7 AB AB 2 2 k ≥ = −2 Mà: OI = d12 − = k λ + 7 − v ớ i ( ) λ 2 2 Với k = −2 ⇒ OI = 0cm k = −1 ⇒ OI = 3,316cm k = 0 ⇒ OI = 4,898cm k = 1 ⇒ OI = 6, 244cm …….. So sánh các kết quả ta chọn điểm I gần M nhất thỏa mãn bài toàn ứng với k = 1 ⇒ IM min = 6, 244 − 4,898 = 1,346cm Đáp án B Câu 29. Ta có: ZL = 15Ω;r = 5 3Ω; ZC = 10Ω ⇒ Zcd = 10 3Ω
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Pha ban đầu của sóng tại M: ϕM = −
-L
π π ZL = 3 ⇒ ϕcd = ⇒ ϕu cd = ϕi + ϕcd = ϕi + r 3 3 π ⇒ u cd = U 0cd cos ωt + ϕi + 3 π ⇒ u C = U 0C cos ωt + ϕi − 2 π Tại t1 ⇒ u cd = U 0cd cos ωt1 + ϕi + = 15 (1) 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
tan ϕcd =
Tại t 2 = t1 +
1 1 π ⇒ u C = U 0C cos ωt1 + ϕi + ω. − 75 75 2
5π ⇒ u C = U 0C cos ωt1 + ϕi + = 15 (2) 6 Trang 10 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2
2
2
2
15 15 15 15 Từ (1) và (2) ⇒ + =1⇒ + =1 U 0cd U 0C I 0 Zcd I0 ZC 2
+giảm điện dung của tụ xuống một nửa thì ZC' = 2ZC
U
(1)
TP .Q
+Lúc này I max để ZC' = ZL
Y
N
H Ơ
Đáp án A Câu 30. +Thay đổi giá trị biến trở, người ta thấy có hai giá trị là 20 Ω và 80 Ω, công suất tiêu thụ của mạch bằng nhau ⇒| Z L − ZC |= R 1R 2 = 20.80 = 40Ω
N
⇒ I0 = 3A ⇒ U 0 = I0 r 2 + ( ZL − ZC ) = 10 3V
(2)
Đ G
TR ẦN B 00 10 3 2+
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
ZC1 = ZL (1) ⇒ U2 = 100(2) Pmax = R C Khi C = C 2 = 1 thì U C max = 100 2V 2 ZC2 = 2ZC1 = 2ZL (3) R 2 + ZL2 Z (4) = C2 Z L U R 2 + Z2L = 100 2(5) ( U C )max = R Từ (3) và (4) ⇒ ZL = R (6) Từ (2), (5) và (6) ⇒ ZL = R = 100Ω Đáp án A Câu 32. Ta có: 0,38µm ≤ λ ≤ 0,76µm
H
Đáp án A Câu 31. Khi C = C1 thì công suất mạch có giá trị cực đại Pmax = 100W
ẠO
2 H 3π
Ư N
+Từ (1) và (2) ⇒ Z L = 80Ω ⇔ L =
G
Vị trí vân sáng bậc 5 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4µm là: x s5 = 5.
0, 40.D a
λD a Mà: 0,38µm ≤ λ ≤ 0,76µm ⇒ 2,6 ≤ k ≤ 5,3 ⇒ k = 3, 4,5 ⇒ Có 3 vân sáng của các ánh sáng đơn sắc trùng nhau. Đáp án A Câu 33. hc Công suất ánh sáng tím: Pt = N t λt
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Vị trí vân sáng: x s = k
Trang 11 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Công suất ánh sánh lục: PL = N L
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
hc λL
PL N l λ t N . = = 10% ⇒ L = 0,125 Pt N t λ L Nt Đáp án A Câu 34. Ta có: λ α = λ 32 = 0,656µm; λβ = λ 42 = 0, 486µm; λ γ = 0, 434µm; λ δ = 0, 410µm
N
H Ơ
N
Đề cho:
U
λ λ 1 1 1 = − ⇒ λ 43 = 32 42 = 1,875µm λ 43 λ 42 λ 32 λ 32 − λ 42 Đáp án C Câu 35. Ta có: m T = 3u; m α = 4u Theo đề: K T + K α = 4,8 (1) Theo định luật bảo toàn động lượng: p T + p α = 0 ⇒ p T = p α ⇒ m T v T = m α v α ⇒ m T K T = m α v α ⇒ 3K T = 4vα (2) Từ (1) và (2) ⇒ K T = 2,7MeV Đáp án D Câu 36. Phương trình phóng xạ: AZ X → −01β + ZA+1Y Gọi m0 là khối lượng của mẫu X ban đầu (t=0) m Khối lượng của X còn lại tại thời điểm t: m X = t0 2T Khối lượng của hạt Y tạo thành bằng khối lượng của X phân rã sau thời gian t. Tt t t 2 −1 mY T T ⇒ m Y = ∆m X = m 0 ⇒ = 2 −1 ⇒ 2 = 1+ a t mX 2T
Y
Theo tiên đề Bo: hf 43 = E 4 − E 3 = E 4 − E 2 + E 2 − E 3 = hf 42 − hf 32 ⇒ f 43 = f 42 − f 32
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
⇒
ÁN
-L
Í-
Tương tự, tỉ số khối lượng của hạt nhân Y so với hạt nhân X tại thời điểm t’ là t' m' ⇒ 'Y = 2 T − 1 mX
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
t m 'Y T Với t ' = t + T ⇒⇒ ' = 2.2 − 1 = 2 ( a + 1) − 1 = 2a + 1 mX Đáp án D Câu 37. k 40 Tần số góc: ω = = = 80(rad / s) m 0,5
mg 0,5.10 = = 0,125m k 40 Khi vật còn nằm trên giá đỡ và chuyển động: Fdh + N + P = ma Ở vị trí vật rời giá đỡ N = 0, ta có: Độ dãn của lò xo ở VTCB: ∆l =
Trang 12 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Fdh = P − ma = m ( g − a ) ( Vật chuyển động nhanh dần hướng xuống) m ( g − a ) 0,5 (10 − 2 ) = = 0,1m k 40 Từ lúc vật bắt đầu chuyển động đến khi rời giá đỡ vật đi được quãng đường s = 0,1 m. Lúc này v 2 − v 02 = 2a.s = 2.2.0,1 = 0, 4 với v 0 = 0 Vật cách vị trí cân bằng một đoạn: x = ∆l − X = 0,025m
H Ơ
N
⇔ k.X = m ( g − a ) ⇒ X =
N
2
0, 4 v = 0,075m Biên độ dao động của vật: A = x + = 0,0252 + 80 ω Đáp án D Câu 38. A là nút; B là điểm bụng gần A nhất ⇒ Khoảng cách AB = λ = 18cm, ⇒ λ = 4.18 = 72cm 4 Biên độ sóng dừng tại một điểm M bất kì trên dây: 2πd M A M = 2a | sin | λ (Với dM là khoảng cách từ B đến M; a là biên độ của sóng tới và sóng phản xạ) λ Với dM = MB = 12cm = 6
3
3 2π.12 π | = 2a. sin = 2a. =a 3 72 3 2
2+
⇒ A M = 2a | sin
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
Tốc độ cực đại tại M: vMmax = AM. ω = a 3 ω +Tốc độ của phần tử tại B (bụng sóng) khi có li độ xB = AM là: vB = ωxB = a 3 ω = vMmax *Phần tử tại bụng sóng: Càng ra biên tốc độ càng giảm ⇒ Thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M (Ứng với lúc phần tử của bụng sóng qua vị trí có li độ M ra biên và trở về M) a 3 3 ⇒ π Cosφ = = φ= 2a 2 6 Trong 1 chu kì: Thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là ϕ π.T T ∆t = 4 = 4. = = 0,1s ω 6.2π 3 ⇒ T = 3.0,1 = 0,3s λ 72 * Tốc độ truyền sóng cơ: v = = = 240 cm/s = 2,4m/s T 0,3 Đáp án D Câu 39. Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ C thay đổi để U RC max : 2
1 R + Cω =U 2 L 1 2 R 2 + ( Lω) − 2 + C Cω 2
N
(1)
H Ơ
-Ta có: U RC = IZRC
2
1 R + Cω -Đặt y = , đạo hàm y’ theo biến C: 2 L 1 2 2 R + ( Lω) − 2 + C Cω
TP .Q
U
Y
N
2
ZL + 4R 2 + Z2L (2) U RC max ⇔ y ' = 0 ⇒ Z − ZL ZC − R = 0 ⇒ ZC = 2 2UR Thế (1) vào (2), suy ra U RC max = (3) 4R 2 + Z2L − ZL
2UR 2
ẤP
( R + R1 )
(
Ó
)
2
(
+ ZL1 − ZC1 2
)
Đ
2
(
)
2
= 200R
H
( R + 50 ) + ZL1 − ZC1 2
2
⇔ ( R + 50 ) + ZL1 − ZC1
A
1002 R
(
G
U2
C
+ Khi ω = ω1 : PR = RI 2 = R
2+
3
10
⇒ U 0 = 2U = 60 2V Đáp án A Câu 40.
2
U RC max = 60V 3
00
2R 2R 4R 2 + − 3 3
= 3U ⇒ U =
2
B
(3) ⇒ U RC max =
⇔ 50 =
Ư N
2R 3
H
Theo đề: ZC = 1,5ZL , từ (2) ⇒ ZL =
ẠO
2
TR ẦN
2 C
)
2
= 0 (1)
ÁN
-L
Í-
⇔ ( R + 50 ) + ZL1 − ZC1
G
TO
R = 50Ω R − 50 = 0 ⇒ + Từ (1), suy ra: 1 2 ZL1 − ZC1 = 0 ZL1 = ZC1 ⇒ ω1 = LC 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
2LC − ( R + R1 ) C 2 ω1 2 + Khi ω = ω2 = → U C max ⇒ ω2 = 2 2L2 C 2 Và: 2
2LC − ( R + R1 ) C2 ω12 1 2 ω = ⇔ = ⇒ 3L = 2 ( R + R 1 ) C 2 2 4 2L C 4LC 2 L 2 ( R + R1 ) 2.10 4 2 (H / F) ⇒ 3L = 2 ( R + R 1 ) C ⇒ = = C 3 3 Đáp án B Trang 14 2 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Trang 15 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial