TÀI LIỆU, CHUYÊN ĐỀ MÔN VẬT LÝ ÔN THI THPT
vectorstock.com/7267537
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection
DẠY KÈM QUY NHƠN PHYSICS PHÁT TRIỂN NỘI DUNG
#SIÊUPHẨM Bộ 7000+ câu lý thuyết môn Vật Lý tách từ đề thi thử THPTQG năm 2019 - Lý thuyết lớp 11 (574 câu) - Có lời giải chi tiết PDF VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
Câu 1: ( Love book- 2019 ) Một khung dây quay trong từ trường đều B. Khi suất điện động là e1 thì từ thông là 1 ; khi suất điện động là e2 thì từ thông là 2 . Khi đó tần số góc của khung dây được tính bằng biểu thức A.
e12 e22 21 22
B.
e22 e12 21 22
C.
12 22 e 21 e22
D.
12 22 e 22 e12
Câu 2: ( Love book- 2019 ) Nhận xét tính đúng sai về chiều của dòng điện cảm ứng trong hai trường hợp sau đây?
(1): B hướng ra, độ lớn
(2): B hướng vào, độ lớn
tăng dần theo thời gian
giảm dần theo thời gian
A. (1) đúng, (2) sai
B. Cả (1) và (2) đều đúng
C. (1) sai, (2) đúng
D. Cả (1) và (2) đều sai
Lời giải: Câu 1. Chọn đáp án B Từ biểu thức o cos t và e o sin( t)
o sin( t)
2
2 o2 (**)
Thay các giá trị vào e1 , 1 (**) và e2 , 2 vào (**) ta được hệ phương trình. Giải hệ:
e22 e12 21 22
Câu 2. Chọn đáp án C Áp dụng định luật Len xơ hoặc định luật Faraday về hiện tượng cảm ứng điện từ: + Chiều dương của mạch như hình vẽ: (lấy chiều của từ trường đã cho làm chuẩn, dùng quy tắc nắm bàn tay phải)
+ (1) Có từ thông tăng, nên ic ngược chiều dương (1) sai + (2) Có từ thông giảm, nên ic cùng chiều dương (2) đúng
Câu 1: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Công thức xác định giá trị suất điện động tự cảm của ống dây có độ tự cảm L và cường độ dòng điện qua ống dây giảm dần từ giá trị i về 0 trong khoảng thời gian Δt là: t i i t A. ec L B. ec L C. ec L D. ec L i t t i Câu 2: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức 0 cos t thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức e E0 cos t . Biết Ф0, E0 và ω là các hằng số dương. Giá trị của φ là
A.
2
rad
B. 0rad
C.
2
rad
D. rad .
Câu 3: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức
0 cos t
(Φ0, ω > 0) thì trong khung dây xuất hiện suất điện động cảm ứng có biểu 2
thức là
A. e 0 cos t 2
B. e 0 cos t 2
C. e 0 cos t
D. e 0 cos t
LỜI GIẢI: Câu 1.B Giá trị suất điện động tự cảm của ống dây là: i 0i i e tc L L L t t t t Câu 2: Chọn B
0 cos t 2 e
d 0 sin t 0 0 sin t 0 cos t. dt 2 2
Do đó suy ra pha của e là φ = 0. Câu 3: Chọn đáp án C.
Ta có: e = - Φ’ = - ωΦ0sin(ωt + π/2) = ωΦ0cosωt (V).
CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ Câu 1: Đơn vị của từ thông là A. Vêbe (Wb) B. Ampe(A) C. Tesla (T) D. Culông (C) Câu 2: (Tô Hoàng lần 13-2019) Một ống dây có độ tự cảm L, ống dây thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi vòng dây giảm một nửa so với ống dây thứ nhất. Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ hai là: A. L B. 0,5L C. 2L D. 4L Câu 3: (Tô Hoàng lần 14-2019) Mạch kín tròn (C) nằm trong (C) cùng mặt phẳng P với dòng điện thẳng I (hình vẽ). Hỏi trường hợp nào dưới đây, từ thông qua (C) biến thiên.? I A. (C) dịch chuyển trong P lại gần I hoặc ra xa I. B. (C) dịch chuyển trong P với vận tốc song song với dòng I. C. (C) cố định, dây dẫn thẳng mang dòng I chuyển động tịnh Hình 14 tiến dọc theo chính nó. D. (C) quay xung quanh dòng điện thẳng I. ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1. Đáp án A Câu 2: Đáp án C 2 7 N L 4 .10 . .S 1 2 7 N Ta có: L 4 .10 . .S L2 2 L1 2 2 N S 7 L2 4 .10 . . 2
Câu 3: Đáp án A Vì từ trường của dòng điện thẳng I mạch ở những điểm gần dòng điện và càng giảm ở những điểm càng xa dòng điện. Trường hợp (C) dịch chuyển trong P lại gần I hoặc ra xa I thì từ thông qua (C) biến thiên. Chú ý: Khi (C) quay xung quanh I và vẫn nằm trong cùng mặt phẳng với I thì số đường sức từ xuyên qua vẫn không thay đổi → không có sự biến thiên từ thông.
CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ Câu 1. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 3) Một thanh nam châm thẳng NS đặt vuông góc với mặt phẳng của một khung dây kín (C). Trong trường hợp nào sau đây dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây kính (C) A. Nam châm cố định và quay (C) quanh trục xx/. B. Tịnh tiến (C) và nam châm cùng chiều, cùng vận tốc. C. Giữ khung dây (C) cố định, tính tiến nam châm ra xa khung dây (C). D. Giữ khung dây (C) cố định, quay nam châm quanh trục xx/. Câu 2. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 13) Hình tròn ở hình bên biểu diễn miền có từ trường đều mà đường sức từ vuông góc với mặt phẳng chứa hình tròn, cảm ứng từ là B (T). Khung dây hình vuông cạnh a (m) ngoại tiếp đường tròn. Từ thông qua khung dây là? A. Ba (Wb). 2
B.
Ba 2 4
(Wb).
C.
Ba 2 2
(Wb).
D.
Ba 2 (Wb).
Câu 3. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 10) Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 s từ thông giảm từ 1Wb đến 0,4Wb. Suất điện động cảm ứng trong khung có độ lớn là bao nhiêu ? A. 6 V B. 3 V C. 4 V D. 5 V Câu 4. (TrầnĐức Hocmai-Đề 2) Đơn vị nào sau đây là của từ thông? A. T.m2. B. T/m. C. T.m. D. T/m2. Câu 5. (Trần Đức Hocmai-Đề 5) Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong trường hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình vẽ. A. Lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều ngược kim đồng hồ. B. Lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều cùng kim đồng hồ. C. không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây. D. Dòng điện cảm ứng cùng kim đồng hồ. Câu 6. (Trần Đức Hocmai-Đề 7) Chọn phát biểu đúng. Một ống dây có độ tự cảm L; ống thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi vòng dây giảm một nửa so với ống thứ nhất. Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ hai là A. L. B. 2L. C. 0,2L. Câu 7: (Trần Đức Hocmai-Đề 8) Đơn vị của từ thông là A. Vêbe (Wb) B. Ampe(A) C. Tesla (T) Culông (C)
D. 4L. D.
Câu 8: (Trần Đức Hocmai-Đề 9) Một ống dây có độ tự cảm L, ống dây thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi vòng dây giảm một nửa so với ống dây thứ nhất. Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ hai là: A. L B. 0,5L C. 2L D. 4L Câu 9: (Trần Đức Hocmai-Đề 11) Mạch kín tròn (C) nằm trong (C) cùng mặt phẳng P với dòng điện thẳng I (hình vẽ). Hỏi trường hợp nào dưới đây, từ thông qua (C) biến thiên.? I A. (C) dịch chuyển trong P lại gần I hoặc ra xa I. B. (C) dịch chuyển trong P với vận tốc song song với dòng I. C. (C) cố định, dây dẫn thẳng mang dòng I chuyển động tịnh Hình 14 tiến dọc theo chính nó. D. (C) quay xung quanh dòng điện thẳng I.
ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: + Để xuất hiện dòng điện cảm ứng thì giữa nam châm và vòng dây phải có chuyển động tương đối với nhau. Đáp án C Câu 2. Đáp án B Câu 3. Đáp án B Câu 4: + Từ thông được tính là NBScos nên nó có đơn vị là: (T.m2). Đáp án A Câu 5+ Ban đầu khi nam châm tiến lại gần vòng dây, vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng để chống lại chuyển động này → mặt đối diện với nam châm là mặt nam → dòng điện chạy cùng chiều kim đồng hồ. + Khi nam châm xuyên qua vòng dây và chuyển động ra xa vòng dây → trong vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng để chống lại chuyển động này (lúc này mặt đối diện với vòng dây của nam châm là mặt bắc) → mặt đối diện với nam châm là mặt nam → mặt quan sát theo yêu cầu bài toán lại là mặc bắc → dòng điện ngược chiều kim đồng hồ. Đáp án A Câu 6. + Độ tự cảm của ống dây L 4.107 → Với N' = 2N và S' = 0,5S → L' = 2L. Đáp án B Câu 7. Đáp án A
N2 S. l
Câu 8: Đáp án C 2 7 N L 4 .10 . .S 1 2 7 N Ta có: L 4 .10 . .S L2 2 L1 2 2N S 7 L2 4 .10 . . 2
Câu 9: Đáp án A Vì từ trường của dòng điện thẳng I mạch ở những điểm gần dòng điện và càng giảm ở những điểm càng xa dòng điện. Trường hợp (C) dịch chuyển trong P lại gần I hoặc ra xa I thì từ thông qua (C) biến thiên. Chú ý: Khi (C) quay xung quanh I và vẫn nằm trong cùng mặt phẳng với I thì số đường sức từ xuyên qua vẫn không thay đổi → không có sự biến thiên từ thông.
Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Cuộn dây độ tự cảm L có dòng điện qua cuộn dây là I thì từ thông trong cuộn dây là A. Li 2 .
C. Li 2 .
B. Li.
D.
L i
Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Công thức tính cảm ứng từ tại tâm của dòng điện chạy trong vòng dây tròn bán kính R, mang dòng điện I là: B 2.107
A.
I R
D. B 4.107
B. B 4.107 I R
NI
B 2.107
C.
I R
Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Suất điện động cảm ứng trong một khung dây phẳng có biểu thức e = E0cos(t + ). Khung dây gồm N vòng dây. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây của khung là A.
N E0
B. NE0
C.
NE0
D.
E0 N
Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đơn vị của từ thông là: A. Vôn.
B. Ampe.
C. Tesla.
D. Vêbe.
Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một cuộn cảm có độ tự cảm L, cường độ dòng điện chạy qua cuộn cảm là i. Từ thông qua cuộn cảm này bằng: A. Li.
B.
1 2 Li . 2
C. Li 2 .
D.
1 Li. 2
Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một khung dây phẳng diện tích 10cm 2 đặt trong từ trường đều có véctơ cảm ứng vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn 0,08T. Từ thông qua khung dây này là: A. 8.105 T.
B. 8.103 T.
C. 0.
D. 8.107 T.
Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đơn vị của độ tự cảm là henry, với 1H bằng: A. 1V.s.A.
B. 1V.s/A.
C. 1V/A.
D. 1V.A.
Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đơn vị của từ thông là: A. Ampe (A).
B. Tesla (T).
C. Vêba (Wb).
D. Vôn (V).
Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Độ lớn cảm ứng từ tại tâm O của khung dây tròn được tạo bởi N vòng dây sít nhau khi có dòng điện I trong dây dẫn là: A. B 2.107.
I . R
B. B 2.107 N.
I . R
D. B 2.107 N.
C. B 4.107.
I . R I . R
Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đơn vị của từ thông là A. Tesla (T).
B. Fara (F).
C. Henry (H).
D. Vêbe (Wb).
Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. Từ thông qua cuộn dây: Li. Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Cảm ứng từ tại tâm của dòng điện chạy qua vòng dây tròn: B 2.107 Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây 0 =
E0 Nω
.
Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. Đơn vị của từ thông là Vêbe. Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Từ thông qua cuộn cảm này bằng Li.
I . R
Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Từ thông qua khung dây này là BS 8.105 T. Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. Ta có: L
i t V.s L : L có đơn vị 1 H 1 . t i A
Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. Đơn vị của từ thông là: Veeba (Wb). Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. Cảm ứng từ tâm O của khung dây được xác định B 2.107 N Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. Đơn vị của từ thông là Wb.
I . R
Câu 1 (Sở GD-Tây Ninh): Khi cho vòng dây kín quay đều trong từ trường, dòng điện xoay chiều xuất hiện trong vòng dây là do hiện tượng A. cảm ứng điện từ B. tự cảm C. cộng hưởng điện D. điện phân Câu 2 (Bắc Ninh L1 2019). Dòng điện Phu-cô là A. dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi khối vật dẫn chuyển động cắt các đường sức từ. B. dòng điện chạy trong khối vật dẫn. C. dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên. D. dòng điện xuất hiện trong tấm kim loại khi nối tấm kim loại với hai cực của nguồn điện. Câu 3 (Bắc Ninh L1 2019). Một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ. Gọi Φ là từ thông gửi qua khung dây. Độ lớn của Φ bằng: A. 0,5.B.S. B. 2B.S. C. B.S. D. –B.S. Câu 4 (Bắc Ninh L1 2019). Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hoặc ra xa nam châm:
S
N
v
Hình 1
IC S
N
v
Hình 2
IC
v
IC S
N
Hình 3
v
S
N
IC 0
Hình 4
A. hình 1. B. hình 2. C. hình 3. D. hình 4. Câu 5 ( Đồng Đậu – VP L1 2019). Đơn vị của từ thông là A. tesla (T). B. vôn (V). C. vebe (Wb). D. henry (H). Câu 6 ( Đồng Đậu – VP L1 2019). Công thức xác định suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức . . A. ec B. ec C. ec t. D. ec t. t t Câu 7 (LT-Tô Hoàng L1 2019): Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong trường hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình vẽ: A. Lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều ngược kim đồng hồ. B. Lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều cùng kim đồng hồ. C. không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây. D. Dòng điện cảm ứng cùng kim đồng hồ.
N S v
Câu 8 (LT-Tô Hoàng L3 2019): Chọn một đáp án sai khi nói về dòng điện Phu cô: A. nó gây hiệu ứng tỏa nhiệt B. trong động cơ điện chống lại sự quay của động cơ làm giảm công suất của động cơ C. trong công tơ điện có tác dụng làm cho đĩa ngừng quay nhanh khi khi ngắt thiết bị dùng điện D. là dòng điện có hại Câu 9 (LT-Tô Hoàng L3 2019): Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây tịnh tiến với vận tốc v trong từ trường đều:
B
B I v
B
B
v
I v
v
I I0
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4 Câu 10 (LT-Tô Hoàng L3 2019): Để đảm bảo an toàn một số phương tiện giao thông được trang bị bộ phanh từ. Đây là thiết bị ứng dụng của A. dòng điện fuco. B. phóng điện trong chất rắn. C. dòng điện trong chất điện phân. D. thuyết electron. Câu 11 (LT-Tô Hoàng L5 2019): Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi A. sự chuyển động của nam châm với mạch. B. sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch. C. sự chuyển động của mạch với nam châm. D. sự biến thiên từ trường Trái Đất. Đáp án Câu 1: + Dòng điện xuất hiện khi cho cuộn dây kín quay trong từ trường đều được gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ → Đáp án A Câu 2. Chọn đáp án D Lời giải: + Dòng điện Phu-cô là dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi khối vật dẫn chuyển động cắt các đường sức từ Câu 3. Chọn đáp án C Lời giải: + Mặt khung dây vuông góc với các đường sức từ nên pháp tuyến khung dây hợp với đường sức từ góc 0 độ hoặc 1800. + Độ lớn: B.S.cos 0 BS Câu 4. Chọn đáp án B Lời giải: + Trong hình B khi khung dây lại gần nam châm thì số đường sức từ qua khung tăng lên (B tăng); dòng cảm ứng có chiều làm giảm sự tăng nên cảm ứng từ do khung dây gây ra có chiều từ phải sang trái. (do cảm ứng từ nam châm đi ra từ cực bắc) + Áp dụng quy tắc vặn đinh ốc (hoặc nắm tay phải) xác định được chiều dòng điện cùng chiều kim đồng hồ. Tương tự với các hình còn lại thì thấy không đúng Câu 5. Chọn đáp án C Lời giải: + Đơn vị của từ thông Wb. Câu 6. Chọn đáp án A Lời giải: + ec t Câu 7. Chọn đáp án A Lời giải:
+ Ban đầu khi nam châm tiến lại gần vòng dây, vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng để chống lại chuyển động này → mặt đối diện với nam châm là mặt nam → dòng điện chạy cùng chiều kim đồng hồ. + Khi nam châm xuyên qua vòng dây và chuyển động ra xa vòng dây → trong vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng để chống lại chuyển động này (lúc này mặt đối diện với vòng dây của nam châm là mặt bắc) → mặt đối diện với nam châm là mặt nam → mặt quan sát theo yêu cầu bài toán lại là mặc bắc → dòng điện ngược chiều kim đồng hồ. Câu 8. Chọn đáp án D Lời giải: + Tùy trong mỗi trường hợp mà dòng điện Fuco lại có thể có lợi hoặc cũng có thể có hại. Câu 9. Chọn đáp án D Lời giải: + Chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều không làm từ thông qua vòng dây biến thiên → không xuất hiện dòng điện cảm ứng → I = 0. Câu 10. Chọn đáp án A Lời giải: + Phanh từ là ứng dụng của dòng điện fuco. Câu 11. Chọn đáp án B Lời giải: + Tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây bởi sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.
Câu 1: Một ống dây dài 50 cm, có 2000 vòng dây. Diện tích mặt cắt của ống dây là 25 cm2. Gỉa thuyết từ trường trong ống dây là từ trường đều. Độ tự cảm của ống dây đó là A. 0,025 H.
B. 0,015 H.
C. 0,01 T.
D. 0,02 T.
Câu 2: Tính độ tự cảm của cuộn dây biết sau thời gian ∆t = 0,01 s, dòng điện trong mạch tăng đều từ 2 đến 2,5 A và suất điện động tự cảm là 0,10 V? A. 10-3 H.
B. 2.10-3 H.
C. 2,5.10-3 H.
D. 3.10-3 H.
Câu 3: Một dòng điện trong ống dây phụ thuộc vào thời gian theo công thức i = 0,4(5-t), i tính bằng A, t tính bằng s. Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,005 H. Suất điện động tự cảm trong ống dây là A. 0,001 V.
B. 0,002 V.
C. 0,0015 V.
D. 0,0025 V
Câu 4: Một ống dây dài 40 cm, bán kính 2 cm, có 2000 vòng dây. Năng lượng của từ trường bên trong ống dây khi có dòng điện cường độ 5 A qua là A. 0,4 J.
B. 0,15 J.
C. 0,25 J.
D. 0,2 J.
Câu 5: Một ống dây dài 40cm, đường kính 4 cm có 400 vòng dây quấn sát nhau. Ống dây có dòng điện 1 A chạy qua. Sau khi ngắt ống dây ra khỏi nguồn điện, biết từ thông qua ống dây giảm đều từ gía trị ban đầu đến 0 trong khoảng thời gian 0,01. Suất điện động tự cảm trong ống dây là A. 0,054 V.
B. 0,063 V.
C. 0,039 V.
D. 0,051 V.
Câu 6: Cuộn tự cảm có L = 2 mH khi có dòng điện cường độ 10A đi qua.Năng lượng từ trường tích luỹ trong cuộn tự cảm có giá trị : A. 0,05 J.
B. 0,1 J.
C. 1 J.
D. 4 J.
Câu 7: Một ống dây có độ tự cảm 0,4H, trong khoảng thời gian 0,04s, suất điện động tự cảm xuất hiện ở ống dây là 50V. Độ biến thiên cường độ dòng điện trong khoảng thời gian đó là A. 4,5 A.
B. 2,5 A.
C. 5 A.
D. 7,5 A.
Câu 8: Một ống dây có độ tự cảm L = 0,5 H. Muốn tích lũy năng lượng từ trường 100 J trong ống dây thì phải cho dòng điện có cường độ bao nhiêu đi qua ống dây đó ? A. 2 A.
B. 20 A.
C. 1 A.
D. 10 A.
Câu 9: Sự biến đổi của dòng điện trong một mạch điện theo thời gian được cho như hình vẽ. Gọi suất điện động tự cảm trong khoảng thời gian từ 0 s đến 1 s là e1, từ 1 s đến 3 s là e2. Điều nào sau đây là đúng ? A. e1 = e2. D. e1 = e2/2
B. e1 = 2e2.
C.
e1
=
3e2.
Câu 10: Một ống dây dài được quấn với mật độ 2000 vòng/m. Ống có thể tích 500 cm3. Ống dây được mắc vào một mạch điện. Sau khi đóng công tắc, dòng điện trong ống biến đổi theo thời gian như đồ thị bên. Lúc đóng công tắc ứng với thời điểm t = 0. Suất điện động tự cảm trong ống từ sau khi đóng công tắc đến thời điểm t = 0,05 s là A. 0,2 V.
B. 0,25 V.
C. 2,5 V.
D. 2 V.
Câu 11: Dòng điện qua một ống dây không có lõi sắt biến đổi đều theo thời gian, trong 0,01s cường độ dòng điện tăng đều từ 1A đến 2A thì suất điện động tự cảm trong ống dây là 20V. Tính hệ số tự cảm của ống dây và độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây: A. 0,1H; 0,2J.
B. 0,2H; 0,3J.
C. 0,3H; 0,4J.
D. 0,2H; 0,5J
Câu 12: Một ống dây dài 40cm có tất cả 800 vòng dây. Diện tích tiết diện ống dây là 10cm2. Cường độ dòng điện qua ống tăng từ 0 đến 4A. Hỏi nguồn điện đã cung cấp cho ống dây một năng lượng bằng bao nhiêu ? A. 1,6.10-2J.
B. 1,8.10-2J.
C. 2.10-2J.
D. 2,2.10-2J.
Câu 13: Cho hình vẽ bên. Khi K đóng, dòng điện tự cảm do ống dây gây ra và dòng điện qua R lần lượt có chiều
A. Itc từ M đến N; IR từ Q đến M.
B. Itc từ M đến N; IR từ M đến Q.
C. Itc từ N đến M; IR từ Q đến M.
D. Itc từ N đến M; IR từ M đến Q.
Câu 14: Cho hình vẽ bên. Khi K ngắt dòng điện tự cảm do ống dây gây ra và dòng điện qua R lần lượt có chiều A. Itc từ M đến N; IR từ Q đến M.
B. Itc từ M đến N; IR từ M đến Q.
C. Itc từ N đến M; IR từ Q đến M.
D. Itc từ N đến M; IR từ M đến Q.
Câu 15: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,1H, trong đó có dòng điện biến thiên đều 200 A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị: A. 10 V. Câu 1: Đáp án A Độ tự cảm của ống dây là
B. 20 V.
C. 0,1 kV.
D. 2 kV.
L 4 .10 7 .
N 2 .S 2000 2.25.10 4 4. .10 7 . 0, 025 H . t 0, 5
Câu 2: Đáp án B Độ tự cảm của cuộn dây là L
Etc 0, 10 2.10 3 H l 2, 5 2 t 0, 01
Câu 3: Đáp án B Suất điện động tự cảm trong ống dây là
etc L.
l 0, 005.0, 4 0, 002V . t
Câu 4: Đáp án D Năng lượng của từ trường bên trong ống dây là
1 1 N 2 .S .I 2 W .L.I 2 .4. .10 7 . 2 2 l Thay số liệu đề bài cho vào biểu thức trên, tính được W 0, 2 J Câu 5: Đáp án B Hệ số tự cảm của ống dây là 2
.0, 04 2 400 L 4 .10 .n .V 4 .10 . . 0 , 4 . 6 , 3.10 4 H . 0 , 4 4 7
2
7
Suất điện động tự cảm trong ống dây là
etc L.
l 1 6 , 3.10 4 . 0, 063V . t 0, 01
Câu 6: Đáp án B Năng lượng từ trường tích lũy trong cuộn tự cảm là
1 1 W .L.I 2 .2.10 3.10 2 0, 1 J . 2 2 Chọn đáp án B. Câu 7: Đáp án C Độ biến thiên cường độ dòng điện trong khoảng thời gian 0,04s là
I
Etc .t 50.0, 04 5A L 0, 4
Câu 8: Đáp án B Cường độ dòng điện đi qua ống dây là
I
2W L
2.100 20 A 0, 5
Chọn đáp án B. Câu 9: Đáp án B Trong khoảng thời gian từ 0 s đến 1 s: e1 L.
l1 L t1
Trong khoảng thời gian từ 1 s đến 3 s: e2 L.
l2 L t2 2
Suy ra e1 2e2 . Chọn đáp án B. Câu 10: Đáp án B Hệ số tự cảm của ống dây là
L 4 .10 7 .n 2 .V 4 .10 7 .2000 2.500.10 6 2, 5.10 3 H . Suất điện động cảm ứng trong ống dây sau khi đóng công tắc đến thời điểm t 0, 05s là
e L.
l 5 2, 5.10 3. 0, 25V . t 0, 05
Câu 11: Đáp án B Hệ số tự cảm của ống dây là
L
Etc .t 20. 2 1 0, 2 H . l 0, 01
Độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây là
1 W .0, 2. 2 2 12 0, 3 J . 2 Câu 12: Đáp án A Độ tự cảm của ống dây là 2
800 L 4 .10 .n .V 4 .10 . .0, 4.10.10 4 2.10 3 H . 0, 4 7
2
7
Nguồn điện cung cấp cho ống dây năng lượng bằng
1 W .2.10 3. 4 2 0 2 1, 6.10 2 J . 2 Câu 13: Đáp án C Dòng điện qua điện trở có chiều từ Q tới M.
Khi đóng khóa K, dòng điện trong mạch tăng, từ thông qua ống dây tăng dòng điện tự cảm do ống dây sinh ra có chiều từ N tới M.
Câu 14: Đáp án A Dòng điện qua R có chiều từ Q đến M. Khi K ngắt, dòng điện trong mạch giảm nên từ thông qua ống dây giảm dòng điện tự cảm do ống dây gây ra có chiều từ M tới N Câu 15: Đáp án B Suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị là
etc L.
l 0, 1.200 20V t
Câu 1: Hình tròn biểu diễn miền trong đó có từ trường đều, có cảm ứng từ B. Khung dây hình vuông cạnh a ngoại tiếp đường tròn. Công thức nào sau đây biểu diễn chính xác từ thông qua khung ? A. πBa2 Wb.
B. πBa2/4 Wb.
C. πa2/(2B) Wb.
D. Ba2 Wb.
Câu 2: Một khung dây kín đang ở trong một từ trường đều. Khi đưa nó ra ngoài phạm vi của vùng có từ trường thì A. xuất hiện lực lạ có xu hướng kéo khung dây lại. B. không có từ thông qua khung dây nên không có dòng điện cảm ứng. C. xuất hiện dòng điện cảm ứng sao cho từ trường tổng cộng tại vị trí khung dây có xu hướng giảm đi. D. xuất hiện dòng điện cảm ứng sao cho từ trường qua khung dây giảm đi Câu 3: Gía trị tuyệt đối của từ thông qua diện tích S đặt vuông góc với cảm ứng từ B A. tỉ lệ với số đường sức qua một đơn vị diện tích S. B. tỉ lệ với độ lớn chu vi của diện tích S. C. là giá trị của cảm ứng từ B tại nơi đặt điện tích S. D. tỉ lệ với số đường sức qua diện tích S. Câu 4: Từ thông phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây ? A. Điện trở suất dây dẫn làm khung. B. Đường kính dây dẫn làm khung. C. Hình dạng và kích thước của khung dây dẫn. D. Điện trở của dây dẫn. Câu 5: Một vòng dây dẫn được đặt trong một từ trường đều, sao cho mặt phẳng của vòng dây vuông góc với đường cảm ứng. Hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi A. nó bị làm cho biến dạng. B. nó được quay xung quanh pháp tuyến của nó. C. nó được dịch chuyển tịnh tiến. D. nó được quay xung quanh một trục trùng với đường cảm ứng từ. Câu 6: Trong một vùng không gian rộng có một từ trường đều. Tịnh tiến một khung dây phẳng, kín theo những cách sau đây: I. Mặt phẳng khung vuông góc với các đường cảm ứng II. Mặt phẳng khung song song với các đường cảm ứng III. Mặt phẳng khung hợp với các đường cảm ứng một góc θ. Trường hợp nào xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung ? A. Trường hợp I.
B. Trường hợp II.
C. Trường hợp III.
D. Không có trường hợp nào.
Câu 7: Chọn câu đúng. A. Số đường sức và từ thông là hai khái niệm khác nhau, vì vậy không thể có mối quan hệ gì với nhau. B. Từ thông qua một diện tích bằng với số đường sức qua diện tích đó. C. Từ thông qua diện tích S chính là giá trị của cảm ứng từ tại đó. D. Người ta dùng khái niệm từ thông để diễn tả số đường sức từ qua một diện tích nào đó. Câu 8: Định luật Len - xơ về chiều của dòng điện cảm ứng là hệ quả của định luật bảo toàn nào ? A. Năng lượng.
B. Điện tích.
C. Động lượng.
D. Khối lượng.
Câu 9: Khung dây kín đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều, rộng. Trong trường hợp nào sau đây, từ thông qua khung dây không thay đổi ? A. Khung dây chuyển động tịnh tiến với tốc độ tăng dần. B. Khung dây quay quanh một đường kính của nó. C. Khung dây đứng yên nhưng bị bóp méo. D. Khung dây vừa chuyển động tịnh tiến, vừa bị bóp méo. Câu 10: Từ thông qua một mạch điện phụ thuộc vào A. đường kính của dây dẫn làm mạch điện.
B. điện trở suất của dây dẫn.
C. khối lượng riêng của dây dẫn.
D. hình dạng và kích thước của mạch điện.
Câu 11: Định luật Len - xơ được dùng để xác định A. độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín. B. chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín. C. cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín. D. sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng. Câu 12: Mặt bán cầu đường kính 2R đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B song song với trục đối xứng của mặt bán cầu. Từ thông qua mạch bán cầu là A. 4πR2B
B. πRB
C. 2πRB
D. πR2B
Câu 13: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây tịnh tiến với vận tốc v trong từ trường đều
A. B
B. C
C. D
D. A
Câu 14: Một vòng dây dẫn tròn có diện tích 0,4 m2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,6 T có chiều hướng ra ngoài mặt phẳng giấy. Nếu cảm ứng từ tăng đến 1,4 T trong thời gian 0,25 s thì chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây là A. theo chiều kim đồng hồ B. ngược chiều kim đồng hồ C. không có dòng điện cảm ứng D. chưa xác định được chiều dòng điện, vì phụ thuộc vào cách chọn chiều véc tơ pháp tuyến của vòng dây Câu 15: Đơn vị của từ thông là A. Tesla (T).
B. Ampe (A).
C. Vêbe (Wb).
D. Vôn (V).
Câu 16: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hay ra xa vòng dây kín?
A. C
B. D
C. A
D. B
Câu 17: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hay ra xa nam châm ?
A. D
B. A
C. B
D. C
Câu 18: Một khung dây phẳng hình vuông đặt trong từ trường đều cảm ứng từ có giá trị: B = 5.10-2 T, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 30o. Độ lớn từ thông qua khung là 4.10-5 Wb. Độ dài cạnh khung dây là A. 8cm
B. 4cm
C. 2cm
D. 6cm
Câu 19: Trong hình vẽ nào sau đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất ?
Câu 1: Đáp án B 2
a2 a BS cos 0 B B Wb. 4 2
Câu 2: Đáp án A Câu 3: Đáp án D Từ thông diễn tả số đường sức từ xuyên qua diện tích S tỉ lệ với số đường sức từ qua S. Câu 4: Đáp án C BS cos phụ thuộc hình dạng, kích thước khung dây (S).
Câu 5: Đáp án A BS cos BS cos 0 BS . thay đổi khi B hoặc S thay đổi.
Hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi thay đổi vòng dây biến dạng (S thay đổi). Câu 6: Đáp án D Xuất hiện dòng điện cảm ứng khi biến thiên. BS cos không có trường hợp nào xuất hiện dòng cảm ứng.
Câu 7: Đáp án D Ý nghĩa từ thông: Người ta dùng khái niệm từ thông để diễn tả số đường sức từ qua một diện tích nào đó. Câu 8: Đáp án A Câu 9: Đáp án A Khung dây chuyển động tịnh tiến thì góc hợp bởi véc - tơ cảm ứng từ và véc - tơ pháp tuyến của khung dây không đổi. Mà B và S cũng không đổi nên từ thông không thay đổi. Câu 10: Đáp án D BS cos phụ thuộc hình dạng, kích thước mạch (S).
Câu 11: Đáp án B
Định luật Len - xơ được dùng để xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín. Câu 12: Đáp án D Từ thông qua mặt bán cầu là B S cos 0 B. R 2 Câu 13: Đáp án D Vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng khi từ thông qua nó biến thiên. Theo hình vẽ từ trường đều, diện tích vòng dây không đổi,góc hợp bởi vec tơ cảm ứng từ và pháp tuyến vòng dây bằng 0. BS cos là không đổi vòng dây không xuất hiện dòng điện cảm ứng: I c 0
Câu 14: Đáp án B B hướng ra ngoài mặt phẳng giấy và đang tăng thì dòng điệm cảm ứng có chiều sao cho B do nó gây ra có chiều hướng vào mặt phẳng giấy. Áp dụng quy tắc vặn đinh ốc (hoặc nắm bàn tay phải) dòng cảm ứng có chiều cùng chiều kim đồng hồ. Câu 15: Đáp án C Câu 16: Đáp án B Trong hình B khi nam châm lại gần khung dây thì số đường sức từ qua khung tăng lên (B tăng); dòng cảm ứng có chiều làm giảm sự tăng nên cảm ứng từ do khung dây gây ra có chiều từ phải sang trái. (do cảm ứng từ nam châm đi ra từ cực bắc) Áp dụng quy tắc vặn đinh ốc (hoặc nắm tay phải) xác định được chiều dòng điện cùng chiều kim đồng hồ. Tương tự với các hình còn lại thì thấy không đúng. Câu 17: Đáp án B Trong hình B khi khung dây lại gần nam châm thì số đường sức từ qua khung tăng lên (B tăng); dòng cảm ứng có chiều làm giảm sự tăng nên cảm ứng từ do khung dây gây ra có chiều từ phải sang trái. (do cảm ứng từ nam châm đi ra từ cực bắc) Áp dụng quy tắc vặn đinh ốc (hoặc nắm tay phải) xác định được chiều dòng điện cùng chiều kim đồng hồ. Tương tự với các hình còn lại thì thấy không đúng. Câu 18: Đáp án B
Ta có BS cos S
4.10 5 1, 63.10 3 m 2 a 2 2 B cos 5.10 .cos 30
a 0, 04 m 4 cm. Câu 19: Đáp án B BS cos
Trong hình 1 và 2 90 cos 0 0. Trong hình 3 và 4 0 cos 1 BS . Số đường sức từ trong hình 4 dày hơn trong hình 4 có giá trị lớn nhất.
Câu 1: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Hai điện tích điểm q1, q2 trái dấu đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích đó là qq qq qq qq A. 9.109 1 2 2 B. 9.109 1 2 2 C. 9.109 1 2 D. 9.109 1 2 2 r r r r Câu 2: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc A. độ lớn điện tích thử. B. độ lớn điện tích đó. C. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó. D. hằng số điện môi của của môi trường. Câu 3: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 4: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Đưa một quả cầu kim loại A nhiễm điện dương lại gần một quả cầu kim loại B nhiễm điện dương. Hiện tượng nào dưới đây sẽ xảy ra? A. Cả hai quả cầu đều bị nhiễm điện do hưởng ứng. B. Cả hai quả cầu đều không bị nhiễm điện do hưởng ứng. C. Chỉ có quả cầu B bị nhiễm điện do hưởng ứng. D. Chỉ có quả cầu A bị nhiễm điện do hưởng ứng.
LỜI GIẢI: Câu 1.B Hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Thì lực tĩnh điện tương tác giữa chúng có độ lớn:
q1q2 r2 Câu 2: Chọn B F 9.109.
Xét điện tích thử q0 đặt cách điện tích Q một khoảng là r khi đó độ lớn cường độ điện trường tại kQ điểm M cách điện tích Q một khoảng là được tính bởi E 2 . r Lực điện tác dụng lên điện tích thử q0 là F q0 E q0 .
kQ . r2
Như vậy E thì phụ thuộc vào Q không phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử q0. Câu 3: Chọn C Đường sức điện của điện tích dương là các đường thẳng có hướng xuất phát từ điện tích dương ra vô cùng. Hình 3 biểu diễn đường sức điện của điện tích dương. Câu 4: Chọn đáp án B. Hai quả cầu cùng tích điện dương đặt gần nhau sẽ không bị nhiễm điện do hưởng ứng.
Câu 1 (Lí Thái tổ- BN L1 2019). Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa electron. B. Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương. C. Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron. D. Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm electron. Câu 2 (Lam Sơn- Thanh Hóa L1 2019). Phát biểu nào sau đây là sai? Lực từ là lực tương tác A. giữa hai nam châm. B. giữa hai điện tích đứng yên. C. giữa hai dòng điện. D. giữa một nam châm và một dòng điện. Câu 3 (Vĩnh Phúc L1 2019): Có hai điện tích điểm q1và q2 đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. q1q2 < 0 B. q1< 0; q2 > 0 C. q1q2 > 0 0 Câu 4 (Hạ Long-QN L1 2019). Đơn vị của điện dung là A. Cu−lông. B. Vôn trên mét. C. Vôn. Câu 5 (Yên Lạc 2-VP 2019). Dấu của các điện tích q1, q2 trên hình vẽ là A. q1 > 0, q2 < 0. B. q1 < 0, q2 > 0. C. q1 < 0, q2 < 0. D. Chưa biết chắc chắn vì chưa biết độ lớn của q1, q2. F21
q1
q2
D. q1 > 0, q2 < D. Fara.
F12
Câu 6 (Yên Lạc 2-VP 2019). Điện trường là A. môi trường không khí quanh điện tích. B. môi trường chứa các điện tích. C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó. D. môi trường dẫn điện. Đáp án Câu 1. Chọn đáp án B Lời giải: + Theo thuyết electron, vật nhiễm điện dương khi vật đã thiếu electron Câu 2. Chọn đáp án B Lời giải: + Lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên là lực tĩnh điện Câu 3. Chọn đáp án C Lời giải: + Vì q1 và q2 đẩy nhau nên chúng cùng dấu. Vậy q1q2 > 0 Câu 4. Chọn đáp án D Lời giải: + Đơn vị của điện dung là: Fara Câu 5. Chọn đáp án C Lời giải: + Lực tương tác giữa hai điện tích ngược chiều nhau → hai điện tích đẩy nhau hay chúng cùng dầu với nhau. Câu 6. Chọn đáp án C Lời giải: + Điện trường là môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG Câu 1. (LIỄU SƠN VĨNH PHÚC lần 2-2019) Đặt tại hai điểm A và B hai điện tích điểm q1 và q2. Để cường độ điện trường do hai điện tích gây ra tại trung điểm I của đoạn AB bằng 0 thì hai điện tích q1 và q2 phải A. cùng dương.
B. cùng âm.
C. cùng độ lớn và cùng dấu.
D. cùng độ lớn và trái dấu.
Câu 2: (TÔ HOÀNG lần 9-2019) Có hai điện tích điểm nào sau đây là đúng? A. q1 0 và
q2 0
B. q1 0 và
q1 và q 2 , chúng đẩy nhau. Khẳng định
q2 0
C. q1.q 2
0.
D.
q1.q 2 0. Câu 3: (TÔ HOÀNG lần 12-2019) Nội dung của định luật bảo toàn điện tích là: A. Tổng đại sổ của các điện tích của một hệ vật cô lập về điện là không thay đổi. B. Tổng đại số của các điện tích của một hệ vật cô lập về điện biến thiên điều hòa. C. Tổng đại số của các điện tích của một hệ vật cô lập về điện biến thiên tuần hoàn. D. Tổng động năng và thế năng của các điện tích trong một hệ cô lập là không thay đổi Câu 4. (HOÀNG VĂN THỤ lần 1-2019) Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là F . Khi lực tương tác điện giữa chúng là 4F , thì khoảng cách hai điện tích đó là A. 3r.
B.
r . 2
C. 2r.
D.
r . 3
Câu 5: (Lương Thế Vinh lần 2-2019)Một tụ điện phẳng không khí có điện dung là C khi khoảng cách giữa hai bản tụ điện là d. Khi tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện thành 2d thì điện dung của bản tụ điện lúc này là A. 2C
B.
C 4
C.
C 2
D. 4C
Câu 6: (Tô Hoàng lần 13-2019) Chọn câu đúng. Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng A. Không thay đổi. B. Giảm đi một nửa. C. Giảm đi bốn lần. D. T lên gấp đôi nhau d. Nếu tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện lên hai lần thì điện dung của tụ điện: A. tăng 2 lần
B. giảm 2 lần
C. không đổi
D. giảm
2 lần
Câu 7: (Tô Hoàng lần 14-2019) Có thể làm một vật nhiễm điện bằng cách: A. Cho vật cọ xát với vật khác. B. Cho vật tiếp xúc với vật khác, C. Cho vật đặt gần một vật khác. D. Cho vật tương tác với vật khác. Câu 8: (Tô Hoàng lần 15-2019) Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?
A.
F q
B.
U d
C.
A M
Q
D. q U Câu 9: (Bứt phá điểm thi lần 6-2019) Cho một tụ điện có ghi 200 V – 20 nF. Nạp điện cho tụ bằng nguồn điện không đổi có hiệu điện thế 150 V thì điện tích trên tụ là Q. Hỏi Q chiếm bao nhiêu phần trăm điện tích cực đại mà tụ có thể tích được? A. 80% B. 25% C. 75% D. 20% ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1. Đặt tại hai điểm A và B hai điện tích điểm q1 và q2. Để cường độ điện trường do hai điện tích gây ra tại trung điểm I của đoạn AB bằng 0 thì hai điện tích q1 và q2 phải A. cùng dương.
B. cùng âm.
C. cùng độ lớn và cùng dấu.
D. cùng độ lớn và trái dấu.
Câu 2. Chọn đáp án C Lời giải: + Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau; hai điện tích trái dấu thì hút nhau Câu 3. Đáp án A + Định luật bảo toàn điện tích: Tổng đại số của các điện tích của một hệ vật cô lập về điện là không thay đổi Câu 4: + Lực tương tác tĩnh điện điện giữa hai điện tích tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa r 2
chúng → lực tăng lên 4 lần → khoảng cách giảm 2 lần → r → Đáp án C Câu 5: + Điện dung của tụ điện phẳng C
1 → khi d tăng gấp đôi thì C giảm còn một phần tư → d2
Đáp án B Câu 6: Đáp án A Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm: F k .
q1 q2
.r 2
+ Suy ra, khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng không đổi. Câu 7: Đáp án A + Khi cọ xát vật này với vật khác có thể làm cho electron từ vật này di chuyển sang vật kia nên làm cho vật bị nhiễm điện => A đúng. + Đáp án B chỉ đúng khi cho vật tiếp xúc với vật bị nhiễm điện. + Đáp án C chỉ đúng khi cho vật lại gần vật đã nhiễm điện. + Đáp án D sai vì tương tác với nhau không thể làm vật bị nhiễm điện.
Câu 8. Chọn đáp án D + Điện dung của tụ điện: C
Q U
Câu 9: Đáp án C Ta có điện tích Q mà tụ tích được tỉ lệ với điện áp U
Q U 150 0, 75 Q0 U 0 200
12 CÂU VDC ĐIỆN TỪ ĐIỆN TRƯỜNG đề thi thử các trường Câu 1(Đề thi thử MEGABOOK 2019 –Lần 2 ). Hai bản của một tụ điện phang là hình tròn, tụ điện được tích điện sao cho điện trường trong tụ điện bằng E = 3.105 v/m. Khi đó điện tích của tụ điện là Q = 100 nC. Lóp điện môi bên trong tụ điện là không khí. Bán kính của các bản tụ là A. R = 11cm. B. R = 22cm. C. R = 11 m. D. R = 22 m. Câu 2(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 5). Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 cm và được nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho điện tích q = 5.10"10 c di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.109 J. Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có các đường sức điện vuông góc với các tấm. Cường độ điện trường bên trong tấm kim loại đó là A. E = 2 V/m.
B. E = 40 V/m.
C. E = 200 V/m.
D. E = 400V/m.
Câu 3(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 7). Hai viên bi sắt kích thước nhỏ, mang các điện tích q1 và q 2 , đặt cách nhau một khoảng r. Sau đó các viên bi được phóng điện sao cho điện tích các viên bi chỉ còn một nữa điện tích lúc đầu, đồng thời đưa chúng đến cách nhau một khoảng 0,25r thì lực tương tác giữa chúng tăng lên A. 2 lần.
B. 4 lần.
C. 6 lần.
D. 8 lần.
Câu 4(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 7). Cho hai quả cầu kim loại tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu đặt cách nhau một khoảng không đổi tại A và B thì độ lớn cường độ điện trường tại một điểm C trên đường trung trực của AB và tạo với A và B thành tam giác đều là E. Sau khi cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt lại A và B thì cường độ điện trường tại C là A. 0.
B.
E 2
C.
E 3
D. E.
Câu 5(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 10 ): Hai điện tích điểm q1 = 2.10−2 (pC) và q2 = − 2.10−2 (μC) đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a = 30 (cm) trong không khí. Lực điện tác dụng lên điện tích q0 = 2.10−9 (C) đặt tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng a có độ lớn là A. F = 4.10−10 (N).
B. F = 3,464.10−6 (N). C. F = 4.10−6 (N).D. F = 6,928.10−6 (N).
Câu 6(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 12). Một điện tích q 4.106 C dịch chuyển trong điện trường đều có cường độ điện trường E 500 V / m trên quãng đường thẳng s 5cm, tạo với hướng của véc tơ cường độ điện trường góc 600 . Công của lực diện trường thực hiện trong quá trình di chuyển này và hiệu điện thế giữa hai đầu quãng đường này là A. A 5.105 J và U 12,5 V .
B. A 5.105 J và U 25 V .
C. A 104 J và U 25 V .
D. A 104 J và U 12,5 V .
Câu 7(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 13). Có hai tụ điện: tụ điện 1 có điện dung C1 = 3 (μF) tích điện đến hiệu điện thế U1 = 300(V), tụ điện 2 có điện dung C2=2 (μF) tích điện đến
hiệu điện thế U2 = 200 (V). Nối hai bản mang điện tích cùng tên của hai tụ điện đó với nhau. Nhiệt lượng tỏa ra sau khi nối là A. 175 (mJ). B. 169.10-3 (J) C.6 (mJ) D. 6 (J). Câu 8 (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 15) Một electron chuyển động với vận tốc ban đầu 106 m/s dọc theo đường sức của một điện trường đều được một quãng đường 1 cm thì dừng lại. Cường độ điện trường của điện trường đều đó có độ lớn A. 284 V/m.
B. 482 V/m.
C. 428 V/m.
D. 824 V/m.
Câu 9(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 – Lần 35). Hai điện tích điểm q1 4 C; q 2 1 C đặt lần lượt tại A và B cách nhau 8cm. Xác định vị trí điêm M tại đó cường độ điện trường bằng không. A. M nằm trên AB, cách A 10cm, cách B 18cm. 16cm.
B. M nằm trên AB, cách A 8cm, cách B
C. M nằm trên AB, cách A 18cm, cách B 10cm. 8cm.
D. M nằm trên AB, cách A 16cm, cách B
Câu 10(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 38). Người ta treo hai quả cầu có khối lượng bằng nhau m = 0,01g bằng hai sợi dây có độ dài như nhau l = 50cm (khối lượng không đáng kể). Cho chúng nhiễm điện bằng nhau, chúng đẩy nhau cách nhau 6cm. Tính điện tích mỗi quả cầu: A. q 12, 7 pC
B. q 19,5 pC
C. q 15,5nC D. q 15,5.10 10 C
Câu 11(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 32). Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang song song cách nhau 5cm. Hiệu điện thế giữa hai tấm là 50V. Một electron không vận tốc ban đầu chuyển động từ tấm tích điện âm về tấm tích điện dương. Hỏi khi đến tấm tích điện dương thì electron có vận tốc bằng bao nhiêu: A. 4, 2.106 m / s.
B. 3, 2.106 m / s.
C. 2, 2.106 m / s.
D. 1, 2.106 m / s.
Câu 12(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 34). Hai quả cầu nhỏ bằng kim loại giống hệt nhau tích điện đương treo trên hai sợi dây mảnh cùng chiều dài vào cùng một điểm. Khi hệ cân bằng thì góc hợp bởi hai dây treo là 2 . Sau đó cho chúng tiếp xúc với nhau rồi buông ra, đề chúng cân bằng thì góc lệch bây giờ là 2 ' . So sánh và ' A. '
B. '
C. '
D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn '
GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Chọn đáp án A Lời giải: + Điện dung của tụ điện: C
S 9.109.4d
+ Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện: U
Q C
Q Q.9.109.4d S S 9 9.10 .4d
+ Cường độ điện trường giữa hai bản tụ điện: E +
Bán
kính
của
9
9
U Q.9.109.4 Q.9.109.4 S d S E các bản tụ
là:
9
S Q.9.10 .4 100.10 .9.10 .4 120 11 cm E 1,3.105 Chọn đáp án A Câu 2. Chọn đáp án C S R 2 R
E p
Lời giải:
v
+ Công cần thực hiện để di chuyển điện tích giữa hai bản kim loại
A F.s q.E.d E
A 2.109 200V / m qd 5.1010.0, 02
Chọn đáp án C Câu 3. Chọn đáp án B. Các viên bi được phóng điện sao cho điện tích các viên bi chỉ còn một nữa điện tích lúc đầu nên: q1
q1 q ;q2 2 2 2
Khi đưa chúng đến cách nhau một khoảng 0,25r thì lực tương tác giữa chúng là: F k.
q1 .q2 .r 2
q1 q 2 . q .q 2 2 k. 4.k. 1 22 4F 2 .r . 0, 25r
Câu 4. Chọn đáp án B. Hai quả cầu ban đầu có điện tích trái dấu nên: q1 q 2 Sau khi cho hai điện tích tiếp xúc với nhau, điện tích của mỗi quả cầu: q q1 q q q1 q2 1 2 1 0 2 2 + Bo A, B gây ra tại M: E AM E BM 0 E M 0 Câu 5. Chọn đáp án C
Lời giải: + Tam giác ABM là tam giác đều cạnh a = 30 (cm) = 0,3 (m). + Cường độ điện trường do q1 = 2.10-2 (μC)
+ Cường độ điện trường do q = - 2.10-2 (μC) = - 2.10-8 (C) đặt tại B, gây ra tại M là: E1 9.109.
q1 a2
2000 V / m có hướng từ A đến M
+ Cường độ điện trường do q2 = -2.10-2(μC) đặt tại B gây ra tại M là: q E 2 9.109. 21 2000 V / m có hướng từ M đến B a + Suy ra hai vectơ E1 và E 2 hợp với nhau một góc 120°. + Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm M là: E E1 E 2 Do E1 và E 2 hợp với nhau một góc 120° và E1 = E2 nên E = E1 = E2 = 200 V/m + Lực điện tác dụng lên điện tích q0 = 2.10-9 (C) đặt tại điểm M có hướng song song với AB và độ lớn là F = q0 .E = 4.10-6 (N). Chọn đáp án C câu 6 A câu 7 C câu 8 A câu 9 D câu 10 D câu 11 A câu 12 B
Câu 1: ( Love book- 2019 ) Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện. A. W =
1 Q2 2 C
B. W =
1 U2 2 C
C. W =
1 CU 2 2
D. W =
1Q 2U
Câu 2: ( Love book- 2019 ) Hai diện tích +Q đặt tại hai điểm A và B. q là diện tích đặt tại điểm chính giữa AB. Hệ thống ba điện tích sẽ cân bằng nếu điện tích q bằng A. –Q/2
B. –Q/4
C. +Q/2
D. +Q/4
Câu 3: ( Love book- 2019 )Cho một dòng điện thẳng dài I vuông góc với mặt phẳng hình vẽ tại O , có chiều hướng từ trong mặt phẳng hình vẽ ra và một điểm M thuộc mặt phẳng hình vẽ có OM r . Tìm trên mặt phẳng hình vẽ điểm N có BN 2 BM A. N thuộc đường tròn tâm O , có bán kính r / 2 B. N là trung điểm của OM C. N thuộc đường tròn tâm O , bánh kính 2r . D. Hai điểm N1 và N 2 đối xứng nhau qua O , trong đó có điểm N1 là trung điểm của OM Câu 4: ( Love book- 2019 ) Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện 1 Q2 A. W 2 C
1U2 B. W 2 C
1 C. W CU 2 2
1 D. W QU 2
Câu 5: ( Love book- 2019 )Để xác định được sự biến đổi của điện trở theo nhiệt độ ta cần các dụng cụ: A. Ôm kế và đồng hồ đo thời gian B. Vôn kế, ampe kế, cặp nhiệt độ. C. Vôn kế, cặp nhiệt độ, đồng hồ đo thời gian D.Vôn kế, ampe kế, đòng hồ đo thời gian Câu 6: ( Love book- 2019 )Khi tăng đồng thời khoảng cách và độ lớn của mỗi điện tích điểm lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. giảm 4 lần.
D. không đổi
Câu 7 : ( Love book- 2019 ) Đặt điện áp u U 0 cos100 t (t : giây) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C A. 200
2.104 F . Dung kháng của tự điện là 3
B. 150
C. 300
D. 67
Câu 8 : ( Love book- 2019 ) Tụ điện có điện có điện dung C 2F được nạp điện ở hiệu điện thế U 10V . Điện tích của tụ điện đó bằng: A. 20C
B. 20C
C. 20C
D. 5C
Câu 9 : ( Love book- 2019 ) Có hai điện tích điểm q1 và q2 , chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. q1 0 và q2 0 .
B. q1 0 và q2 0 .
C. q1 .q 2 0 .
D. q1 .q2 0
Câu 10 : ( Love book- 2019 ) Một tụ điện được tích điện bằng một hiệu điện thế 10V thì năng lượng của tụ là 10mJ. Nếu muốn năng lượng của tụ là 22,5 mJ thì hai đầu tụ phải có hiệu điện thế là: A. 15V
B. 225V
C. 30V
D. 22,5V
Câu 11: ( Love book- 2019 )Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động: A. dọc theo chiều của đường sức điện trường. B. ngược chiều đường sức điện trường. C. vuông góc với đường sức điện trường. D. theo một quỹ đạo bất kỳ. Câu 12: ( Love book- 2019 ) Có bốn vật A, B, c, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng. A. Điện tích của vật A và D trái dấu.
B. Điện tích của vật A và D cùng dấu.
C. Điện tích của vật B và D cùng dấu.
D. Điện tích của vật A và C cùng dấu.
Câu 13: ( Love book- 2019 ) Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau một khoảng cố định 12cm. Dây thứ nhất mang dòng điện 3A, dây thứ hai mang dòng điện 1,5A, nếu hai dòng điện ngược chiều, những điểm mà tại đó cảm ứng từ bằng không thuộc. A. đường thẳng song song với I1, I2 và cách I1 24 cm B. đường thẳng nằm giữa hai dây dẫn, trong mặt phẳng và song song với I1, I2 , cách I2 6cm C. đường thẳng trong mặt phẳng và song song với I1, I2, nằm ngoài khoảng giữa hai dòng điện gần I2 cách I2 12 cm D. đường thẳng song song với I1, I2 và cách I2 24cm
Lời giải: Câu 1. Chọn đáp án B. Câu 2. Đáp án B.
Nhận xét: q không thể là điện tích dương, vì nếu q dương, lực do hai điện tích còn lại tác dụng lên các điện tích đặt tại A hoặc B sẽ cùng phương chiều nên hợp lực sẽ khác 0. Như vậy, hệ thống sẽ không thể cân bằng. Do đó q phải là điện tích âm. Xét sự câ nbằng của điện tích tại A khi đó: Q q 4 qQ Q2 4 0 d 2 4 0 (2d ) 2 q Q 4
Vậy chỉ nhận giá trị q Q 4
Câu 3. Đáp án A. Xét khúc xạ tại I: sin i n sin r (1) Xét phản xạ toàn phần tại K: (2) Theo hình: (3) Từ (3) (2’) Thay (1) vào (2’) ta có
1
sin 2 i 1 n 2 1 sin 2 i n 1 sin 2 i n2 n
Thỏa mãn với mọi giá trị của góc tới i . Vậy n 2 1, 4142 Câu 4. Chọn đáp án B Câu 5. Chọn đáp án B Từ công thức R R0 (1 (t t0 )) và R
U I
Ta cần đo U, đo I, đo nhiệt độ để thấy được sự thay đổi của R theo nhiệt độ Câu 6. Chọn đáp án D. Lực tương tác theo định luật Culông F
q1q 2 r2
Suy ra, nếu tăng đồng thời khoảng cách r và độ lớn của mỗi điện tích q1 và q 2 lên gấp đôi thì lực tương tác không đổi. Câu 7. Chọn đáp án B.
Dung kháng của tụ điện là Zc
1 150 C
STUDY TIP Dung kháng của tụ điện Zc
1 C
Cảm kháng của cuộn dây ZL L Câu 8. Chọn đáp án B Q C.U 20 C điện tích bản âm là 20 C
Câu 9. Chọn đáp án C Hai điện tích đẩy nhau thì cùng dấu STUDY TIP Theo định lực culong về tương tác tĩnh điện: Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, vậy q1 .q 2 0 . Hai điện tích trái dấu thì hút nhau, vậy q1 .q2 0 Câu 10. Chọn đáp án A Áp dụng công thức tính năng lượng của tụ: 2
W U 1 W CU 2 1 1 U2 15V 2 W2 U2
STUDY TIP 1 1 1 2 Năng lượng điện trường trong tụ được xác định bởi công thức: W CU 2 QU Q 2 2 2C
Câu 11. Chọn đáp án B. Lức điện trường tác dụng vào điện tích âm có chiều ngược chiều đường sức nên điện tích chuyển động ngược chiều đường sức
F q.E nếu q < 0 thì F E
STUDY TIP
Câu 12. Chọn đáp án B. A hút B A và B trái dấu. B đẩy C B và C cùng dấu A và C trái dấu. C hút D C và D trái dấu A và D cùng trái dấu với C. Câu 13. Chọn đáp án C
Cảm ứng từ tổng hợp: B B (1) 1 2 B B1 B2 0 B1 B2 (2) (1) M thuộc mặt phẳng chứa hai dòng điện và ngoài khoảng giữa hai dòng điện: r1 r2 12cm
(2) r1 2r2 Từ (1) và (2) r2 12cm
Câu 1. Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho A. khả năng tác dụng lực của điện trường. B. phương chiều của cường độ điện trường. C. khả năng sinh công của điện trường. D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường. Câu 2. Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường A. âm.
B. dương.
C. bằng không.
D. chưa đủ dữ kiện để xác định.
Câu 3. Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A có thế năng tĩnh điện 2,5 J đến một điểm B thì lực điện sinh công 2,5 J. Tính thế năng tĩnh điện của q tại B sẽ là A. -2,5 J
B. -5 J
C. 5 J
D. 0 J
Câu 4. Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều. Cường độ điện trường E = 200V/m. Vận tốc ban đầu của electron là 3.105 m/s, khối lượng của electron là 9,1.10-31kg. Tại lúc vận tốc bằng không thì nó đã đi được đoạn đường bao nhiêu ? A. 5,12 mm
B. 2,56 mm
C. 1,28 mm
D. 10,24 mm
Câu 5. Tìm phát biểu đúng về mối quan hệ giữa công của lực điện và thế năng tĩnh điện A. Công của lực điện cũng là thế năng tĩnh điện B. Công của lực điện là số đo độ biến thiên thế năng tĩnh điện C. Lực điện thực hiện công dương thì thế năng tĩnh điện tăng D. Lực điện thực hiện công âm thì thế năng tĩnh điện giảm Câu 6. Một electron bay từ bản âm sang bản dương của tụ điện phẳng. Điện trường giữa hai bản tụ có cường độ 9.104 V/m. Khoảng cách giữa hai bản là d = 7,2 cm. Khối lượng của e là 9,1.10-31kg. Vận tốc đầu của electron là không. Vận tốc của electron khi tới bản dương của tụ điện là A. 4,77.107 m/s
B. 3,65.107 m/s
C. 4,01.106 m/s
D. 3,92.107 m/s
Câu 7. Một electron chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường đều có cường độ 364 V/m. Electron xuất phát từ điểm M với vận tốc 3,2.106 m/s. Electron đi được quãng đường dài bao nhiêu thì vận tốc của nó bằng không ? A. 8 cm
B. 10 cm
C. 9 cm
D. 11 cm
Câu 8. Hai electron ở rất xa nhau cùng chuyển động lại gặp nhau với cùng vận tốc ban đầu bằng 2.106 m/s. Cho các hằng số e = 1,6.10-19 C, me = 9,1.10-31 kg, và k = 9.109 Nm2/C2. Khoảng cách nhỏ nhất mà hai electron có thể tiến lại gần nhau xấp xỉ bằng
A. 3,16.10-11 m
B. 6,13.10-11 m
C. 3,16.10-6 m
D. 6,13.10-6 m
Câu 9. Một ion A có khối lượng m = 6,6.10-27 kg và điện tích q1 = +3,2.10-19 C, bay với vận tốc ban đầu v0 = 1.106 m/s từ một điểm rất xa đến va chạm vào một ion B có điện tích +1,6.10-19 C đang đứng yên. Tính khoảng cách gần nhất giữa hai ion. A. r = 1,4.10-13 m
B. r = 3.10-12 m
C. r = 1,4.10-11 m
D. r = 2.10-13 m
Câu 10. Một hạt prôtôn có điện tích +e và khối lượng 1,6726.10-27 kg đang chuyển động lại gần một hạt nhân silic đứng yên có điện tích bằng +14e. Cho các hằng số e = 1,6.10-19 C và k = 9.109 Nm2/C2. Khi khoảng cách từ prôtôn đến hạt nhân silic bằng r0 = 0,53.10-10 m thì tốc độ chuyển động của hạt prôtôn bằng 2.105 m/s. Vậy khi ra tới vị trí cách hạt nhân 4r0 thì tốc độ của prôtôn xấp xỉ bằng A. 2,94.105 m/s. m/s.
B. 3,75.105 m/s.
C. 3,1.105 m/s.
D.
4,75.105
Câu 11. Nguyên tử Heli (4He2) gồm hạt nhân mang điện tích +2e và hai electron chuyển động trên cùng một quĩ đạo tròn có bán kính r0 = 0,53.10-10 m. Cho các hằng số e = 1,6.10-19 C và k = 9.109 Nm2/C2. Thế năng điện trường của electron xấp xỉ bằng A. 17,93.10-18 J.
B. 17,39.10-17 J.
C. -1,739.10-17 J.
D. -17,93.10-18
J. Câu 12. Xác định thế năng của điện tích q1 = 2.10-8 C trong điện trường điện tích q2 = -16.108 C. Hai điện tích cách nhau 20 cm trong không khí. Lấy gốc thế năng ở vô cực. A. W = -2,88.10-4 J. +1,44.10-4J.
B. W = -1,44.10-4 J.
C. W = +2,88.10-4 J.
D.
W
=
Câu 13. Thế năng của một electron tại điểm M trong điện trường của một tụ điện tích điểm là -32.10-19 J. Điện tích của electron là –e = -1,6.10-19 C. Điện thế tại điểm M bằng bao nhiêu ? A. +32 V
B. -32 V
C. +20V
D. -20 V
Câu 1. Chọn đáp án C Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường. Câu 2. Chọn đáp án A Công của lực điện khi điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N là AMN WM WN ,WN WM AMN 0
Câu 3. Chọn đáp án D Công của lực điện AAB WtA WtB 2,5 WtB 2,5 J WtB 0 J
Câu 4. Chọn đáp án C Gia tốc của electron là: a
19 qE 200. 1,6.10 0,3516.1014 m / s 2 m 9,1.1031
Đoạn đường chuyển động cho tới khi dừng lại:
3.105 1, 28.103 m 1, 28mm v2 v v 2as s 0 2a 2.0,3516.1014 2
2
2 0
Câu 5. Chọn đáp án B Công của lực điện khi điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N là AMN WM WN Công của lực điện là số đo độ biến thiên thế năng tĩnh điện. Câu 6. Chọn đáp án A Lực điện tác dụng lên điện tích F e E 1.6.1019.9.104 1, 44.1014 N . Định luật II Niu-tơn: F ma a
F 1,58.1016 m
Áp dụng công thức độc lập thời gian v 2 v02 2as v 2as 2.1,58.1016.0,072 4,77.107 m / s .
Câu 7. Chọn đáp án A Lực điện trường tác dụng lên electron là F qE 1,6.1019.364 5,824.1017 Định luật II Niu-tơn: F ma a
F 6, 4.1013 m / s 2 m
Áp dụng công thức độc lập thời gian v 2 v02 2as s
v2 0,08m 8cm . 2a
Câu 8. Chọn đáp án A - Hai điện tích cùng dấu nên chúng chỉ tiến lại gần nhau đến khoảng cách gần nhất là rmin - Hai electron chuyển động lại gần nhau với vận tốc ban đầu v0 thì theo tính tương đối của chuyển động, nếu coi một electron đứng yên thì electron còn lại sẽ chuyển động lại gần electron kia với vận tốc 2.v0 4.106 m / s . - Khi electron ở rất xa thì thế năng bằng 0 và chỉ có động năng Wd max
mv02 2
- Tại vị trí rmin thì e dừng lại nên động năng bằng 0 và chỉ có thế năng Wt max
k .q1 .q2 r
Wd max Wt max
rmin
k .q1 .q2 mv02 rmin 2
2k .q1 .q2 2.9.109.1,6.1019.1,6.1019 3,16.1011 m 2 2 31 6 m.v0 9,1.10 . 4.10
Câu 9. Chọn đáp án A Hai điện tích cùng dấu nên A và B chỉ tiến lại gần nhau đến khoảng cách gần nhất là rmin Khi B ở rất xa thì thế năng bằng 0 và chỉ có động năng Wd max
mv02 2
Tại vị trí rmin thì B dừng lại nên động năng bằng 0 và chỉ có thế năng Wt max Wd max Wt max
rmin
k .q1 .q2 mv02 rmin 2
2k .q1 .q2 2.9.109.3, 2.1019.1,6.1019 1, 4.1013 m 27 6 2 m.v02 6,6.10 . 10
Câu 10. Chọn đáp án C Khi proton cách hạt nhân khoảng r0 có Wd Wt
mv12 k .14.e 2 2 r0
Khi proton đến vị trí cách hạt nhân khoảng 4r0 thì Wd Wt
mv22 k .14.e 2 2 4.r0
Áp dụng bảo toàn cơ năng ta có mv12 k .14.e 2 mv22 k .14.e 2 2 r0 2 4.r0 mv 2 k .14.e 2 k .14.e 2 2 v22 1 . r0 4r0 m 2 v2 3,1.105 m / s
Câu 11. Chọn đáp án C Thế năng điện trường Wt
k . 2e 2e r0
Câu 12. Chọn đáp án B
9.109. 4 . 1,6.1019 0,53.1010
2
1,739.1017 J
k .q1 .q2 r
Thế năng tại điện tích q1 là Wt k .
2.108. 16.108 q1 .q2 9.109. 1, 44.104 J r 0,5
Câu 13. Chọn đáp án C Điện thế tại M là VM
Wd 32.1019 20V q 1,6.1019
Câu 1. Tụ điện là A. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp dẫn điện. B. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi. D. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa. Câu 2. Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện? A. hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí. B. hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất. C. hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit. D. hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm. Câu 3. Để tích điện cho tụ điện, ta phải A. mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.
B. cọ xát các bản tụ với nhau.
C. đặt tụ gần vật nhiễm điện.
D. đặt tụ gần nguồn điện.
Câu 4. Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào không đúng? A. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ. B. Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn. C. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F). D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn. Câu 5. Fara là điện dung của một tụ điện mà A. giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C. B. giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C. C. giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1. D. khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm. Câu 6. 1 nF bằng A. 10-9 F.
B. 10-12 F.
C. 10-6 F.
D. 10-3 F.
Câu 7. Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. tăng 4 lần.
Câu 8. Giá trị điện dung của tụ xoay thay đổi là do A. thay đổi điện môi trong lòng tụ. B. thay đổi phần diện tích đối nhau giữa các bản tụ. C. thay đổi khoảng cách giữa các bản tụ. D. thay đổi chất liệu làm các bản tụ.
D. không đổi.
Câu 9. Trong các công thức sau, công thức không phải để tính năng lượng điện trường trong tụ điện là A. W = Q2/(2C). C2/(2Q).
B. W = QU/2.
C. W = CU2/2.
D.
W
=
Câu 10. Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ giảm 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ A. tăng 2 lần.
B. tăng 4 lần.
C. không đổi.
D. giảm 4 lần.
Câu 11. Với một tụ điện xác định, nếu muốn năng lượng điện trường của tụ tăng 4 lần thì phải tăng điện tích của tụ A. tăng 16 lần.
B. tăng 4 lần.
C. tăng 2 lần.
D. không đổi.
Câu 12. Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện? A. Giữa hai bản kim loại là sứ. C. Giữa hai bản kim loại là nước vôi. khiết.
B. Giữa hai bản kim loại là không khí. D. Giữa hai bản kim loại là nước tinh
Câu 13. Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là A. 2.10-6 C.
B. 16.10-6 C.
C. 4.10-6 C.
D. 8.10-6 C.
Câu 14. Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10-9 C. Điện dung của tụ là A. 2 μF.
B. 2 mF.
C. 2 F.
D. 2 nF.
Câu 1. Chọn đáp án B Câu 2. Chọn đáp án B Hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất là một ví dụ về tụ điện. Câu 3. Chọn đáp án A Để tích điện cho tụ điện, ta phải mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế. Câu 4. Chọn đáp án D Điện dung của một tụ điện phụ thuộc vào hình dạng, kích thước của hai bản, vào khoảng cách giữa hai bản và vào chất điện môi ở giữa hai bản. Không phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai bản. Câu 5. Chọn đáp án A Fara là điện dung của một tụ điện mà giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C. Câu 6. Chọn đáp án A
1nF 109 F
Câu 7. Chọn đáp án D Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai bản tụ nên nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ không đổi. Câu 8. Chọn đáp án B Câu 9. Chọn đáp án D W
CU 2 QU Q 2 2 2 2C
Câu 10. Chọn đáp án D W
CU 2 2
Nếu U giảm 2 lần thì W giảm 4 lần. Câu 11. Chọn đáp án C W
Q2 2C
Để năng lượng điện trường của tụ tăng 4 lần thì điện tích của tụ tăng 2 lần. Câu 12. Chọn đáp án C Nước vôi là dung dịch dẫn điện nên nếu ở giữa hai bản kim loại là nước vôi hệ không phải là một tụ điện. Câu 13. Chọn đáp án D Q CU 2.106.4 8.106 C
Câu 14. Chọn đáp án D C
Q 20.109 2.109 F 2nF U 10
ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG Câu 1: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 8) Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về A. khả năng thực hiện công. B. tốc độ biến thiên của điện trường. C. mặt tác dụng lực. D. năng lượng. Câu 2: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 8) Một hạt bụi tích điện có khối lượng 0,006 mg lơ lửng trong điện trường đều với vectơ cường độ điện trường hướng từ trên xuống dưới và có độ lớn 3.103 V/m. Biết gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2. Hạt bụi này A. dư 1,25.1011 điện tử. B. thiếu 1,25.1011 điện tử. C. dư 1,25.108 điện tử. D. thiếu 1,25.108 điện tử. Câu 3: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 9) Một điện tích q > 0 di chuyển một đoạn d theo hướng một đường sức của điện trường đều có cường độ điện trường là E thì công của lực điện trường thực hiện là A.
Eq . d
B. qEd.
C.
Ed . q
D. – qEd.
Câu 4. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 10) Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0 tại một điểm trong không khí, cách Q một đoạn r có độ lớn là Q Q Q A. E E 9.109 2 B. E 9.109 C. E E 9.109 D. r r r Q E 9.109 2 r Câu 5. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 11)Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích có độ lớn bằng nhau, khi đưa chúng lại gần thì chúng hút nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng A. hút nhau. B. đẩy nhau C. không tương tác nhau. D. có thể hút hoặc đẩy nhau. Câu 6. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 14) Lực nào sau đây được ứng dụng để điều khiển tia điện tử quét khắp màn hình trong bóng đèn hình của máy thu hình (tivi)? A. Lực tĩnh điện Cu-lông. B. Trọng lực. C. Lực Lorenxơ. D. Lực hạt nhân Câu 7. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 6) Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, thả một êlectron không vận tốc ban đầu vào điện trường giữa hai bản kim loại trên. Bỏ qua tác dụng của trọng trường. Quỹ đạo của êlectron là A. đường thẳng song song với các đường sức điện. B. đường thẳng vuông góc với các đường sức điện. C. một phần của đường hypebol. D. một phần của đường parabol. Câu 8. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 7) Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì
A. A = 0.
B. A > 0 nếu q < 0.
C. A > 0 nếu q < 0.
D. A > 0 nếu q >
0. Câu 9. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 9) Độlớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên thì A. phụ thuộc vào hệ đơn vị sử dụng. B. phụ thuộc vào môi trường đặt hai điện tích. C. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. D. tỉ lệ nghịch với độ lớn các điện tích. Câu 10. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 10) Tụ điện là A. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa. B. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi. C. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. D. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. Câu 11. (Trần Đức Hocmai-Đề 3) Độ lớn cuờng độ điện trường tại một điểm M trong một điện trường do điện tích Q đặt trong môi truờng có hằng số điện môi gây ra không phụ thuộc vào. A. độ lớn điện tích thử đặt trong điện trường. B. độ lớn điện tích Q. C. khoảng cách từ Q đến điểm M. D. hằng số điện môi . Câu 12(Trần Đức Hocmai-Đề 4) Đặt tại hai điểm A và B hai điện tích điểm q1 và q2. Để cường độ điện trường do hai điện tích gây ra tại trung điểm I của đoạn AB bằng 0 thì hai điện tích q1 và q2 phải A. cùng dương.
B. cùng âm.
C. cùng độ lớn và cùng dấu.
D. cùng độ lớn và trái dấu.
Câu 13: (Trần Đức Hocmai-Đề 5) Có hai điện tích điểm định nào sau đây là đúng? A. q1 0 và
q2 0
B. q1 0 và
q2 0
q1 và q 2 , chúng đẩy nhau. Khẳng C. q1.q 2
0.
q1.q 2 0. Câu 14: (Trần Đức Hocmai-Đề 7) Nội dung của định luật bảo toàn điện tích là: A. Tổng đại sổ của các điện tích của một hệ vật cô lập về điện là không thay đổi. B. Tổng đại số của các điện tích của một hệ vật cô lập về điện biến thiên điều hòa.
D.
C. Tổng đại số của các điện tích của một hệ vật cô lập về điện biến thiên tuần hoàn. D. Tổng động năng và thế năng của các điện tích trong một hệ cô lập là không thay đổi Câu 15. (Trần Đức Hocmai-Đề 8) Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là F . Khi lực tương tác điện giữa chúng là 4F , thì khoảng cách hai điện tích đó là A. 3r.
B.
r . 2
C. 2r.
D.
r . 3
Câu 16: (Trần Đức Hocmai-Đề 9) Một tụ điện phẳng không khí có điện dung là C khi khoảng cách giữa hai bản tụ điện là d. Khi tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện thành 2d thì điện dung của bản tụ điện lúc này là A. 2C
B.
C 4
C.
C 2
D. 4C
Câu 17: (Trần Đức Hocmai-Đề 9) Chọn câu đúng. Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng A. Không thay đổi. B. Giảm đi một nửa. C. Giảm đi bốn lần. D. T lên gấp đôi nhau d. Nếu tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện lên hai lần thì điện dung của tụ điện: A. tăng 2 lần
B. giảm 2 lần
C. không đổi
D. giảm
2 lần
Câu 18. (Trần Đức Hocmai-Đề 10) Có thể làm một vật nhiễm điện bằng cách: A. Cho vật cọ xát với vật khác. B. Cho vật tiếp xúc với vật khác, C. Cho vật đặt gần một vật khác. D. Cho vật tương tác với vật khác. Câu 19: (Trần Đức Hocmai-Đề 11) Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện? A.
F q
B.
U d
C.
A M
D.
Q U
q Câu 20. (Trần Đức Hocmai-Đề 12) Cho một tụ điện có ghi 200 V – 20 nF. Nạp điện cho tụ bằng nguồn điện không đổi có hiệu điện thế 150 V thì điện tích trên tụ là Q. Hỏi Q chiếm bao nhiêu phần trăm điện tích cực đại mà tụ có thể tích được? A. 80% B. 25% C. 75% D. 20%
ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: Đáp án Câu 2: Đáp án B Câu 3. Đáp án B Câu 4. Đáp án D Câu 5. Đáp án C
Câu 6. Đáp án C Câu 7. Đáp án A Câu 8. Đáp án A Câu 9. Đáp án D Câu 10. Đáp án D Câu 11: + Cường độ điện trường tại một điểm là: E k
Q r 2
Không phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử đặt trong điện trường. Đáp án A Câu 12. Đặt tại hai điểm A và B hai điện tích điểm q1 và q2. Để cường độ điện trường do hai điện tích gây ra tại trung điểm I của đoạn AB bằng 0 thì hai điện tích q1 và q2 phải A. cùng dương.
B. cùng âm.
C. cùng độ lớn và cùng dấu.
D. cùng độ lớn và trái dấu.
Câu 13. Chọn đáp án C Lời giải: + Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau; hai điện tích trái dấu thì hút nhau Câu 14. Đáp án A + Định luật bảo toàn điện tích: Tổng đại số của các điện tích của một hệ vật cô lập về điện là không thay đổi Câu 15: + Lực tương tác tĩnh điện điện giữa hai điện tích tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa r 2
chúng → lực tăng lên 4 lần → khoảng cách giảm 2 lần → r → Đáp án C Câu 16: + Điện dung của tụ điện phẳng C
1 → khi d tăng gấp đôi thì C giảm còn một phần tư → d2
Đáp án B Câu 17: Đáp án A Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm: F k .
q1 q2
.r 2
+ Suy ra, khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng không đổi. Câu 18: Đáp án A + Khi cọ xát vật này với vật khác có thể làm cho electron từ vật này di chuyển sang vật kia nên làm cho vật bị nhiễm điện => A đúng.
+ Đáp án B chỉ đúng khi cho vật tiếp xúc với vật bị nhiễm điện. + Đáp án C chỉ đúng khi cho vật lại gần vật đã nhiễm điện. + Đáp án D sai vì tương tác với nhau không thể làm vật bị nhiễm điện. Câu 19. Chọn đáp án D + Điện dung của tụ điện: C
Q U
Câu 20: Đáp án C Ta có điện tích Q mà tụ tích được tỉ lệ với điện áp U
Q U 150 0, 75 Q0 U 0 200
Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng ) Điện tích q > 0 dịch chuyển trong điện trường đều E sẽ chịu tác dụng của lực điện A. F qE 2 .
B. F
E q
C. F = qE.
D. F
q E
Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Điện tích q > 0 dịch chuyển trong điện trường đều E giữa hai điểm có hiệu điện thế U thì công của lực điện thực hiện là: A. A = qE.
B. A q 2 E
C. A = qU.
D. A
U q
Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Công thức định luật Cu – lông là: qq A. F k 1 2 R
qq B. K k 1 2 R2
qq C. F R 1 2 k2
D. F k
q2 R2
Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Ban đầu đặt vào hai bản tụ một hiệu điện thế nào đó. Nếu ta tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp hai lần thì điện dung của tụ A. Không đổi.
B. tăng bốn lần.
C. tăng hai lần.
D. giảm hai lần..
Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một điện tích q > 0 di chuyển một đoạn d theo hướng một đường sức của điện trường đều có cường độ điện trường E thì công của lực điện trường bằng A.
Ed q
B. –qEd
C.
qE d
D. qEd
Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một điện tích q di chuyển dọc theo một đường sức trong điện trường đều có cường độ E từ điểm M đến điểm N cách nhau một khoảng d. Công thức của lực điện trường thực hiện khi điện tích q di chuyển từ M đến N là: A. A = E.d.
B. A = qd.
C. A = qEd.
D. A = qE.
Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Hai điện tích điểm đặt gần nhau, nếu khoảng cách giữa chúng giảm đi 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ A. Tăng 2 lần.
B. Tăng 4 lần.
C. Giảm 2 lần.
D. Giảm 4 lần.
Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D đều nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng A đẩy D, vật C hút vật B. Biết A nhiễm điện âm. Điện tích của các hạt còn lại A. B dương, C dương, D âm.
B. B dương, C âm, D âm.
C. B âm, C dương, D dương.
D. B âm, C âm, D dương. Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Hai lực F1 và F2 có độ lớn F1=F2 hợp với nhau một góc . Hợp lực F của chúng có độ lớn: A. F F1 F2 .
B. F F1 F2 .
C. F 2F1 cos .
D. F 2F1 cos
. 2
Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Lực đặc trưng cho điều gì sau đây? A. Năng lượng của vật nhiều hay ít.
B. Vật có khối lượng lớn hay bé.
C.Tương tác giữa vật này lên vật khác.
D. Vật chuyển động nhanh hay chậm.
Câu 11: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn phát biểu sai. Lực hấp dẫn của hai chất điểm. A. Có giá trùng với đường thẳng nối giữa hai chất điểm. B. Có độ lớn tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai chất điểm. C. Là lực hút, có chiều hướng từ chất điểm này đến chất điểm kia. D. Có độ lớn tỷ lệ với khối lượng của mỗi chất điểm. Câu 12: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Trong điện trường đều có cường độ E, gọi d là hình chiếu của các điểm M, N trên một đường sức. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là: A. U Ed 2 .
B. U
E . d
C. U
d . E
D. U = Ed.
Câu 13: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0 thì vật đó A. B. C. D.
Sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều. Luôn đứng yên. Đang rơi tự do. Có thể chuyển động chậm dần đều.
Câu 14: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí A. B. C. D.
Tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. Tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 15: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn kết luận sai. Một chất rắn cân bằng do chịu tác dụng của ba vectơ lực không song song. A. Ba vectơ lực này có giá đồng phẳng. B. Ba vectơ lực này không nhất thiết có cùng điểm đặt.
C. Ba vectơ lực này có giá đồng quy. D. Hợp lực của hai trong 3 vectơ lực nà bằng vectơ lực còn lại. Câu 16: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Khi nói về đường sức điện của điện trường, đặc điểm nào sau đây sai? A. B. C. D.
Các đường sức điện là dày đặc và cắt nhau. Đường sức điện của điện trường tĩnh điện là đường cong không khép kín. Qua mỗi điểm trong điện trường có một đường sức điện và chỉ một mà thôi. Hướng của đường sức điện tại một điểm là hướng của vectơ cường độ điện trường tại điểm đó.
Câu 17: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Khi một vật chỉ chịu tác dụng của một khác duy nhất thì nó sẽ: A. B. C. D.
Chỉ biến dạng mà không thay đổi vận tốc. Bị biến dạng và thay đổi vận tốc cả về hướng lẫn độ lớn. Chuyển động thẳng đều mãi mãi. Chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Câu 18: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Điều nào sau đây đúng khi nói về điểm xuất phát và điểm kết thúc của đường sức điện? A. B. C. D.
Điểm xuất phát: ở điện tích dương hoặc ở vô cùng. Điểm kết thúc: ở điện tích dương hoặc ở điện tích âm. Điểm xuất phát: ở điện tích âm hoặc ở điện tích dương. Điểm kết thúc: ở vô cùng hoặc ở điện tích dương.
Câu 19: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm cách nó một khoảng r trong điện môi đồng nhất có hằng số điện môi có độ lớn xác định theo biểu thức là: A. E k
Q r2
.
B. E k
Q r 2
C. E k
.
Q . r
D. E k
Q r2
.
Câu 20: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Với các quy ước thông thường trong sách giáo khoa, gia tốc rơi tự do của một vật ở gần mặt đất được tính bởi công thức: A. g
GM . R2
B. g
GM
R h
2
.
C. g
GMm . R2
D. g
GMm
R h
2
.
Câu 21: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Dùng micro để biến dao động âm thanh dao động điện cùng tần số. Dao động này ứng với một sóng điện từ gọi là sóng âm tần. A đúng.
Mạch khuếch đại để tăng cường độ tín hiệu, không làm thay đổi tần số: B sai. Mạch biến điệu dùng để trộn sóng âm tần với sóng mang: C sai. Sóng âm tần và cao tần cùng là sóng điện từ: D sai. Câu 22: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đáp án nào đúng khi nói về quan hệ về hướng giữa vector cường độ điện trường và lực điện trường: A. E cùng hướng với F tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó. B. E cùng phương ngược hướng với F tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó. C. E cùng hướng với F tác dụng lên điện tích thử dương đặt trong điện trường đó. D. E cùng hướng với F tác dụng lên điện tích thử âm đặt trong điện trường đó.
Câu 23: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Cho hai điện tích q1 , q2 đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. q1q2 0.
B. q1q2 0.
C. q1 0, q2 0.
D. q1 0, q2 0.
Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng ) Chọn C. F = qE. Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. A = qU = qEd. Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.
q q Công thức định luật Cu-lông: F k 1 2 , với k 9.109 N.m 2 / C2 . R2
Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Điện dung của tụ phụ thuộc vào hình dạng , kích thước, bản chất của tụ không phụ thuộc vào điện áp đạt vào. Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. Công của lực điện được xác định bởi biểu thức A = qEd. Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Ta có công của lực điện trường thực hiện khi điện tích q di chuyển từ M đến N là: A qEd . Chọn A. q1q2 do đó nếu khoảng cách giữa chúng r2 giảm đi 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ tăng lên 4 lần. Chọn B.
Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Ta có: F k
Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Chọn B. Vật A hút vật B A và B trái dấu B nhiễm điện dương. Vật A đẩy vật D A và D cùng dấu D nhiễm điện âm. Vật C hút vật B C và B trái dấu C nhiễm điện âm. Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Chọn D. Hai thành phần F1 = F2 hợp nhau bất kỳ thì hợp lực: F F12 F22 2F1F2 cos 2F1 cos
. 2
Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Chọn C.
Lực đặc trưng cho tương tác giữa vật này với vật khác. Câu 11: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. Lực hấp dẫn của 2 chất điểm có độ lớn tỉ lệ thuận với tích khối lượng hai chất điểm. Câu 12: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. Hiệu điện thế giữa hai điêm M, N là U = E.d. Câu 13: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0 thì vật đó sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều. Câu 14: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. q .q Lực tương tác giữa hai điện tích: F k 1 2 : F tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa r 2 2 điện tích.
Câu 15: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. Vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song thì: +) 3 lực này không nhất thiết có cùng điểm đặt +) 3 lực này nằm trong cùng mặt phẳng (đồng phẳng)
+) tổng 3 lực bằng 0: F1 F2 F3 0 F1 F2 F3 .
Câu 16: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau. Câu 17: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. Khi một vật chỉ chịu tác dụng của một vật khác duy nhất thì nó sẽ bị biến dạng và thay đổi vận tốc cả về hướng lẫn độ lớn. Câu 18: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Đường sức điện xuất phát ở điện tích dương hoặc ở vô cùng, kết thúc ở điện tích âm hoặc ở vô cùng. Câu 19: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.
Công thức đúng là: E k
Q r 2
.
Câu 20: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Gia tốc rơi tự do của một vật ở gần mặt đất là: g
GM . R2
Câu 21: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. m .m Công thức tính lực hấp dấn giữa hai vật Fhd G. 1 2 . r2
Câu 22: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. Ta có: E cùng hướng với F tác dụng lên điện tích thử dương đặt trong điện trường đó và E ngược hướng với F tác dụng lên điện tích thử âm đặt trong điện trường đó. Câu 23: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Hai điện tích đẩy nhay q1q2 0.
Câu 1. Trong các đại lượng vật lí sau đây, đại lượng nào là véctơ? A. Đường sức điện
B. Điện tích
C. Cường độ điện trường
D. Điện trường
Câu 2. Hai điện tích điểm q1 = 4q và q2 = -q đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9 cm trong chân không. Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng 0 cách B một khoảng A. 27cm
B. 9cm
C. 18cm
D. 4,5cm
Câu 3. Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và hai quả cầu không chạm vào nhau. Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì góc lệch so với phương thẳng đứng của hai quả cầu có đặc điểm gì? A. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn B. Bằng nhau C. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn D. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn Câu 4. Một vật mang điện âm là do A. hạt nhân nguyên tử của nó có số nơtrôn nhiều hơn số prôtôn. B. hạt nhân nguyên tử của nó có số prôtôn nhiều hơn số nơtrôn C. nó có dư electrôn. D. nó thiếu electrôn. Câu 5. Một tụ điện có điện dung 5.10-6 F. Điện tích của tụ điện bằng 86 μC. Hỏi hiệu điện thế trên hai bản tụ điện bằng bao nhiêu? A. U = 27,2V
B. U = 37,2V
C. U = 47,2V
D. U = 17,2V
Câu 6. Cho ba điện tích q1 = - q2 = q3 = q >0 đặt ở các đỉnh của một tam giác vuông có một góc nhọn 300 và cạnh huyền 2a. Xác định cường độ điện trường tại trung điểm M của cạnh huyền; biết điện tích q2 < 0 nằm ở đỉnh góc 300 . A. kq 3 /(2a2).
B. kq 7 /(a2).
C. kq/a2.
D. kq 5 /(3a2).
Câu 7. Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai? A. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức của điện trường. B. Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau. C. Khi một điện tích chuyển động trong điện trường từ điểm M đến điểm N thì công của lực điện trường càng lớn khi quãng đường đi từ M đến N của điện tích càng dài. D. Nói chung ,các đường sức điện xuất phát từ các điện tích dương,tận cùng tại các điện tích âm.
Câu 8. Hai điện tích điểm q1 = 10-9 C và q2 = - 2.10-9C hút nhau bằng lực có độ lớn 10-5N khi đặt trong không khí. Khoảng cách giữa chúng là A. 3 2 cm
B. 4 2 cm
C. 3cm
D. 4cm
Câu 9. Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 500V. Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách của hai bản tụ điện tăng gấp hai lần. Hiệu điện thế của tụ điện khi đó A. tăng hai lần
B. tăng bốn lần
C. giảm bốn lần
D. giảm hai lần
Câu 10. Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí sẽ thay đổi thế nào khi đặt một tấm kính xen vào giữa hai điện tích? A. Phương,chiều và độ lớn không đổi. B. Phương chiều không đổi, độ lớn tăng. C. Phương chiều đổi theo vị trí tấm kính, độ lớn tăng. D. Phương chiều không đổi, độ lớn giảm. Câu 11. Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một điểm B thì lực điện sinh công 2,5J. Nếu thế năng của q tại A là 2,5J, thì thế năng của nó tại B là A. 0J.
B. -2.5 J.
C. 5 J
D. -5J
Câu 12. Một hạt bụi khối lượng 3,6.10-15kg nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang và nhiễm điện trái dấu . Điện tích của nó bằng 4,8.10-18 C. Hỏi điện trường giữa hai tấm đó, lấy g = 10m/s2. A. E = 750 V/m 1000V/m
B. E = 7500 V/m
C. E = 75 V/m
D.
E
=
Câu 13. Một mặt đồng hồ có các điện tích âm –q, -2q, -3q,…,-12q, được đặt cố định ở vị trí các số tương ứng. Các kim đồng hồ không làm nhiễu loạn điện trường tổng hợp của các điện tích điểm. Hỏi giờ nào thì kim chỉ giờ cùng chiều với vectơ cường độ điện trường ở tâm mặt đồng hồ? A. 9h30m.
B. 6h.
C. 12h.
D. 3h30m.
Câu 14. Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4cm có hiệu điện thế 10V thì giữa hai điểm cách nhau 6cm có hiệu điện thế A. 8V
B. 10V
C. 15V
D. 22,5V.
Câu 15. Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4cm có một hiệu điện thế không đổi 200V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là A. 5000V/m
B. 50V/m
C. 800V/m
D. 80V/m.
Câu 16. Một tụ điện được tích điện bằng một hiệu điện thế 10V thì năng lượng của tụ là 10mJ. Nếu muốn năng lượng của tụ là 40mJ thì hai đầu của tụ phải có hiệu điện thế là
A. 15V
B. 7,5V
C. 20V
D. 40V
Câu 17. Một electron bay với động năng 410 eV (1 eV= 1,6.10-19J) từ một điểm có điện thế V1 = 600V theo hướng đường sức điện. Hãy xác định điện thế tại điểm mà ở đó electron dừng lại. Cho qe = -1,6.10-19C , me = 9,1.10-31kg? A. 190V
B. 790V
C. 1100V
D. 250V
Câu 18. Bộ tụ điện trong đèn chụp ảnh có điện dung 750 μF được tích điện đến hiệu điện thế 330V. Mỗi lần đèn lóe sáng tụ điện phóng điện trong thời gian 5ms. Tính công suất phóng điện của tụ điện: A. 5,17kW
B. 6 ,17kW
C. 8,17W
D. 8,16kW
Câu 19. Một tụ điện có điện dung 48nF được tích điện đến hiệu điện thế 225V thì có bao nhiêu electron di chuyển đến bản tích điện âm của tụ điện? A. 6,75.1013 electron
B. 6,75.1012 electron
C. 1,33.1013 electron
D. 1,33.1012 electron
Câu 20. Có 3 tụ điện giống nhau mắc song song mỗi tụ điện có điện dung là 6 µF. Điện dung của bộ tụ điện là A. 9 µF.
B. 18 µF.
C. 4 µF.
D. 2 µF.
Câu 21. Một nguyên tử trung hòa về điện có thể nhận thêm electron để trở thành A. ion
B. phân tử
C. ion dương
D. ion âm
Câu 22. Hai điện tích q1 = q2 = 4.10-10C đặt tại 2 điểm A, B trong không khí, cách nhau 6cm. Xác định cường độ điện trường tại trung điểm C của AB A. 0 V/m
B. 4.103 V/m
C. 8.103 V/m
D. 1,2.103 V/m
Câu 23. Một điện tích q = 1 (µC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó thu được một năng lượng W = 0,2 (mJ). Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B là A. U = 0,20 V.
B. U = 0,20 mV.
C. U = 200 kV.
D. U = 200 V.
Câu 24. Có 3 tụ điện giống nhau mắc nối tiếp mỗi tụ điện có điện dung là 6 µC. Điện dung của bộ tụ điện là A. 9 µC.
B. 4 µC.
C. 18 µC.
D. 2 µC.
Câu 25. Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 160 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10–4N. Độ lớn của điện tích đó là A. q = 1,25.10–7 C.
B. q = 1,25.10–6 C.
C. Câu 1. Chọn đáp án C Cường độ điện trường là đại lượng véc tơ. Câu 2. Chọn đáp án B
C. q = 8,0.10–5 C.
D. q = 8,0.10–7
Hai điện tích q1 , q2 trái dấu nên điểm có cường độ điện trường tổng hợp bằng 0 phải nằm ngoài đoạn thẳng AB và do q1 , q2 nên điểm này phải nằm về phía B. Ta biểu diễn cường độ điện trường tại C như trên hình.
Tại C: E A EB
k . 4q
k q
r r 9 2 r 9 4r 2 2
2
r 9 2r r 9cm
Câu 3. Chọn đáp án B Góc lệch của mỗi quả cầu so với phương thẳng đứng được xác định bởi công thức tan
F . P
Mà P1 P2 , F1 F2 nên góc lệch của hai quả cầu bằng nhau. Câu 4. Chọn đáp án C Một vật mang điện âm là do nó có dư electron. Câu 5. Chọn đáp án D U
Q 86.106 17, 2V C 5.106
Câu 6. Chọn đáp án B
1 2
Ta có: AC BC.sin 30 2a. a 60 tam giác AOC đều Tam giác AOC có AC = OC và C AO BO CO a q E1 E2 E3 k 2 a
Do E2 , E3 cùng chiều nhau nên E23 2 E2 2k
q a2
AOC 60 E23 , E1 60 Tam giác AOC đều 2
2
q q q q q E k 2 2k 2 2.k . 2 .2k . 2 .cos 60 7.k 2 a a a a a
Câu 7. Chọn đáp án C Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối của đường đi trong điện trường nên C sai. Câu 8. Chọn đáp án A F 9.109.
109. 2 .109 r2
105
r 0,03 2m 3 2cm
Câu 9. Chọn đáp án A C
.S , khi d tăng gấp 2 lần thì C ' C / 2 4k .d
Ta có: Q CU C 'U ' U '
C .U 2U hay hiệu diện thế của tụ tăng gấp đôi. C'
Câu 10. Chọn đáp án D Lực tương tác giữa hai điện tích được tính theo công thức: F k
q1q2 .r 2
Khi 2 điện tích đặt trong không khí thì 1 , xen tấm kính vào thì 1 độ lớn giảm, còn phương chiều không đổi. Câu 11. Chọn đáp án A AAB WA WB WB WA AAB 2,5 2,5 0 J
Câu 12. Chọn đáp án B
Do P hướng xuống nên để hạt bụi lơ lửng được thì F phải hướng lên trên E hướng lên trên hay tấm kim loại bên dưới tích điện dương, tâm kim loại trên tích điện âm. F P qE mg E
mg 3,6.1015.10 7500V / m q 4,8.1018
Câu 13. Chọn đáp án A
Ta biểu diễn các véc tơ cường độ điện trường do các điện tích gây ra tại tâm của đồng hồ như hình trên.
Dễ thấy: E E1 E2 E3 E4 E5 E6 E7 E8 E9 E10 E11 E12
E E1 E7 E2 E8 E3 E9 E4 E10 E5 E11 E6 E12
E E71 E82 E93 E104 E115 E126
Từ hình vẽ dễ thấy, từng cặp véc tơ cường độ điện trường E126 , E71 ; E115 , E82 ; E104 , E93
đối xứng nhau qua trục xx' Cường độ điện trường tổng hợp có nằm trên trục xx', chính giữa số 9h và 10h của mặt đồng hồ hay chính là thời điểm 9h30. Câu 14. Chọn đáp án C U Ed
U1 d1 d 6 U 2 U1 . 2 10. 15V U 2 d2 d1 4
Câu 15. Chọn đáp án A E
U 200 5000V / m d 0,04
Câu 16. Chọn đáp án C W
W U2 W2 CU 2 40 1 12 U 2 U1 10. 20V 2 W2 U 2 W1 10
Câu 17. Chọn đáp án A Electron dừng lại khi động năng chuyển hóa hoàn toàn thành thế năng: Wd Wt 410eV e V1 V2 410 600 V2 V2 190V
Câu 18. Chọn đáp án D 1 2
1 2
Năng lượng tích trữ trong tụ điện là W CU 2 .750.106.3302 40,8 J P
W 40,8 8160W t 5.103
Câu 19. Chọn đáp án A N
Q CU 48.109.225 6,75.1013 electron e e 1,6.1019
Câu 20. Chọn đáp án B Cb C1 C2 C3 6 6 6 18 C
Câu 21. Chọn đáp án D Một nguyên tử trung hòa về điện có thể nhận thêm electron để trở thành ion âm. Câu 22. Chọn đáp án A
E AC EBC
9.109.4.1010 1000V / m 0,062
E E AC EBC 0
Câu 23. Chọn đáp án D W qU AB U AB
W 0, 2.103 200V q 106
Câu 24. Chọn đáp án D Cb
6 2C 3
Câu 25. Chọn đáp án B q
F 2.104 1, 25.106 C E 160
Câu 1: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một sợi dây dẫn điện có chiều dài s, dùng dây này để cuốn thành ống dây có chiều dài l và đường kính d0, các vòng dây cuốn sát với nhau (không chồng lên nhau). Cho dòng điện I chạy qua ống dây. Cảm ứng từ bên trong lòng ống dây được tính bởi công thức sI sI d I A. 4.107. B. 4.107. 0 C. 4.107. D. .s d 0 .d 0 d I 2.107. 0 .s Câu 2: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện mắc với điện trở mạch ngoài. Gọi E là suất điện động của nguồn điện, U là hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện, I là cường độ dòng điện và t là thời gian dòng điện chạy qua mạch. Công A của nguồn điện được xác định theo công thức A. A = EIt. B. A = UIt. C. A = EI. D. A = UI. Câu 3: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một học sinh làm thí nghiệm như sau: chiếu một chùm ánh sáng kích thích AS vào một quang điện trở R như hình vẽ, thì thấy chỉ số của ampe kế tăng lên so với trước khi chiếu AS. Biết ampe kế và Volt kế là lí tưởng. Chỉ số của ampe kế và Volt kế sẽ thay đổi thế nào nếu ta tắt chùm sáng AS
A. Chỉ số V giảm còn chỉ số của A tăng.
B. Chỉ số V tăng còn chỉ số A giảm.
C. Chỉ số A và V đều tăng.
D. Chỉ số A và V đều giảm.
Câu 4: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch? E r E E A. I B. I E C. I D. I R R Rr r
LỜI GIẢI: Câu 1. Đáp án C
s I sI s s s 7 N.I 7 d 0 B 4.10 . 4.10 . 4.107. + N d 2r d 0 d 0 2 0 2
Câu 2.A A qE EIt Câu 3: Chọn B Ampe cho biết cường độ dòng điện trong mạch: I
Rr
Volt kế cho biết điện áp hai đầu đoạn mạch mà nó mắc song song:
U v IR
R Rr
1
r R
Từ các biểu thức trên ta thấy rằng khi ngừng chiếu ánh sáng kích thích thì R tăng vậy I giảm và tăng. Câu 4: Chọn đáp án C.
Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Hai bòng đèn Đ1 và Đ2 được mắc vào mạch điện như hình vẽ. Biết ban đầu biến trở Rb có giá trị sao cho 2 đèn sáng bình thường. Nếu tăng giá trị biến trở lên một chút thì độ sáng:
A. B. C. D.
Đèn Đ1 tăng và độ sáng của đèn Đ2 giảm. Đèn Đ1 giảm và độ sáng của đèn Đ2 tăng. Đèn Đ1 và đèn Đ2 đều tăng. Đèn Đ1 và đèn Đ2 đều giảm.
Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Theo định luật Ôm cho toàn mạch (mạch kín gồm nguồn và điện trở) thì cường độ dòng điện trong mạch kín: A. Tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn. B. Tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn. C. Tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn. D. Tỉ lệ nghịch với tổng điện trở toàn mạch. Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Trong các pin điện hóa có sự chuyển hóa từ năng lượng nào sau đây thnahf điện năng? A. Cơ năng.
B. Nhiệt năng.
C. Thế năng đàn hồi. D. Hóa năng.
Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Suất điện động E của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng: A. thực hiện công của nguồn điện.
B. tác dụng hóa học.
C. tác dụng nhiệt.
D. tác dụng sinh lý.
Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương. B. Chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các hạt tải điện. C. Dòng điện là dòng các hạt tải điện dịch chuyển có hướng.
D. Trong dây dẫn kim loại, chiều dòng điện ngược với chiều chuyển động của các hạt tải điện.
Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. Rb tăng R Ð2b R tm tăng I 1 qua mạch chính giảm nên độ sáng đèn Đ1 giảm.
U Ð1 giảm, UR giảm, Ur giảm U Ð2b tăng U Ð2 tăng IÐ2 tăng nên Đ2 độ sáng tăng lên.
: I “tỉ lệ thuận” với suất điện động ; “tỉ lệ Rr nghịch” với tổng điện trở toàn mạch, “tỉ lệ” với điện trở trong, điện trở ngoài. Chọn D. Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) I
Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. Trong pin điện hóa có sự chuyển hóa hóa năng thành điện năng. Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Suất điện động E của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện. Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương.
Câu 1 (Lam Sơn- Thanh Hóa L1 2019). Công của nguồn điện được xác định theo công thức nào sau đây ? A. A = It .
C. A = I.
B. A = UIt.
D. A = UI.
Câu 2 (Vĩnh Phúc L1 2019): Trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện hóa, người ta không dùng A. điện trở bảo vệ B. điot chỉnh lưu C. pin điện hóa D. biến trở Câu 3 (Hạ Long-QN L1 2019). Một nguồn điện có suất điện động là E, công của lực lạ trong nguồn điện là A, điện tích dương dịch chuyển bên trong nguồn là q. Mối liên hệ giữa chúng là A. E = q.A. B. A = q.E. C. A = q2.E. D. q = A.E. Câu 4 (Hạ Long-QN L1 2019). Cho mạch điện như hình A vẽ. Bỏ qua điện trở của dây nối và ampe kế, nguồn điện R1 R2 R3 có suất điện động và điện trở trong lần luợt là E = 30 V, M N r = 3 Ω; các điện trở có giá trị là R1 = 12Ω, R2 = 36Ω, R3 E, r = 18 Ω. Số chỉ ampe kế gần đúng bằng A. 0,74 A B. 0,65 A C. 0,5 A D. 1A Câu 5 (LT-Tô Hoàng L1 2019): Một mạch kín gồm nguồn có suất điện động ξ, điện trở trong r, mạch ngoài gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp. Khi đó dòng điện I trong mạch được xác định bằng biểu thức A. I
r R1 R 2
B. I
.
r R1 R 2
C. I
.
r R1 R 2
.
D. I
. RR r 1 2 R1 R 2
Câu 6 (LT-Tô Hoàng L5 2019): Đặt vào hai đầu đoạn mạch chứa điện trở R một điện áp U thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở là I. Đường nào sau là đường đặc trưng Vôn – Ampe của đoạn mạch: U
U
O
I Hình 1
O
I Hình 2
U
U
O
O Hình 3
I Hình 4
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 7 (LT-Tô Hoàng L5 2019): Một bóng đèn Compact – UT 40 có ghi 11 W, giá trị 11 W này là gì A. điện áp đặt vào hai đầu bóng đèn. B. công suất của đèn. C. nhiệt lượng mà đèn tỏa ra. D. quang năng mà đèn tỏa ra. Đáp án Câu 1. Chọn đáp án A Lời giải: + Công của nguồn điện được xác định bằng biểu thức A = It . Câu 2. Chọn đáp án B Lời giải: + Thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của pin điện hóa dùng đến điện trở bảo vệ, pin điện hóa và biến trở. Câu 3. Chọn đáp án B Lời giải: + Công của lực lạ A = qE Câu 4. Chọn đáp án A Lời giải: + Mạch ngoài gồm R2 mắc song song với R3 và đoạn mạch chứa hai điện trở này mắc nối tiếp với R1. Điện
trở mạch ngoài: R N R1
R 2R 3 36.18 12 24 R2 R3 36 18
+ Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính: I → Với R1 nối tiếp R 23 I1 I 23
30 10 A R N r 24 3 9
10 A . 9
+ Chỉ số của ampe kế cho biết cường độ dòng điện chạy qua điện trở R3: I3
U 23 I1R 23 0, 74 A R3 R2
Câu 5. Chọn đáp án A Lời giải: + Điện trở tương đương của mạch ngoài RN = R1 + R2. → Định luật Ohm cho toàn mạch I
. r R N r R1 R 2
Câu 6. Chọn đáp án A Lời giải: + Mối liên hệ giữa điện áp hai đầu đoạn mạch chỉ chứa điện trở và cường độ dòng điện chạy qua U = IR → có dạng là một đoạn đường thẳng đi qua gốc tọa độ. Câu 7. Chọn đáp án B Lời giải: + 11 W là công suất của đèn.
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI Câu 1. (LIỄU SƠN VĨNH PHÚC lần 2-2019) Chọn câu sai? A. Hạt tải điện trong chất điện phân là các ion dương, ion âm và electron tự do. B. Khi nhiệt độ của chất điện phân tăng thì mật độ hạt tải điện tăng C. Điện trở suất của kim loại tăng khi nhiệt độ tăng. D. Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do Câu 2: (TÔ HOÀNG lần 11 năm 2019) Hai điểm M và N nằm trên cùng một đưởng sức của một điện trưởng đều có cưởng độ E, hiệu điện thể giữa M và N là U MN , khoảng cách MN = D. Công thức nào sau đây là không đúng? A.
U MN
E U MN .d E.d
B.
U MN VM VN
C.
A MN q.U MN
D.
Câu 3: (TÔ HOÀNG lần 11 năm 2019) Khi nói về dòng điện trong kim loại phát biểu nào sau đây là sai ? A. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật ôm khi kim loại được giữ ở nhiệt độ không đổi. B. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dởi của các electron tự do. C. Hạt tải điện trong kim loại là các iôn dương và các iôn âm. D. Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron tự do cao. Câu 4: (TÔ HOÀNG LẦN 10-2019) Suất điện động của nguồn đặc trưng cho: A. Khả năng thực hiện công của nguồn điện B. Khả năng tích điện cho hai cực của nó C. Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện D. Khả năng tác dụng lực của nguồn điện Câu 5: (TÔ HOÀNG LẦN 10-2019) Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương B. Dòng diện là dòng các diện tích dịch chuyền có hướng C. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian D. Chiều của dòng điện trong kim loại được quy ước là chiều chuyển dịch của các electron Câu 6. (Trung tâm luyện thi chuyên Sư phạm) Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r, mạch ngoài có một biến trở R. Thay đổi giá trị của biến trở R, khi đó đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn vào cường độ dòng điện trong mạch có dạng A. một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ. C. một phần của đường hypebol. tọa độ
B. một phần của đường parabol. D. một đoạn thẳng không đi qua gốc
Câu 7: (Tô Hoàng lần 13-2019) Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây?
A. Ampe kế
B. Công tơ điện
C. Nhiệt kế
D. Lực
kế Câu 8: (Tô Hoàng lần 13-2019) Các kim loại đều A. Dẫn điện tốt, có điện trở suất không thay đổi B. Dẫn điện tốt như nhau, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ. C. Dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ. D. Dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ giống nhau. Câu 9: (Tô Hoàng lần 14-2019) Đối với toàn mạch thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng A. Độ giảm điện thế mạch ngoài. B. Độ giảm điện thế mạch trong. C. Tổng các độ giảm điện thế cả mạch ngoài và mạch trong. D. Hiệu điện thế giữa hai cực của nó. Câu 10: (Tô Hoàng lần 15-2019)Để tiến hành các phép đo cần thiết cho việc xác định đương lượng điện hoá của kim loại nào đó, ta cần sừ dụng các thiết bị: A. Vôn kế, ôm kế, đồng hồ bấm giây. B. Ampe kế, vôn kế, đồng hồ bấm giây. C. Cân, ampe kế, đồng hồ bấm giây. D. Cân, vôn kế, đồng hồ bấm giây Câu 11: (Tô Hoàng lần 15-2019)Một bếp điện 115 V − 1 kW bị cắm nhầm vào mạng điện 230 V được nối qua cầu chì chịu được dòng điện tối đa 15 A. Bếp điện sẽ A. có công suất toả nhiệt ít hơn 1 kW.
B. có công suất toả nhiệt bằng 1 kW.
C. có công suất toả nhiệt lớn hơn 1 kW.
D. nổ cầu chì.
Câu 12: Bứt phá điểm thi lần 6-2019) Chọn phát biểu đúng. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của A. các ion trong điện trường B. các electron trong điện trường C. các lỗ trống trong điện trường D. các ion và electron trong điện trường ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1. Chọn câu sai? A. Hạt tải điện trong chất điện phân là các ion dương, ion âm và electron tự do. B. Khi nhiệt độ của chất điện phân tăng thì mật độ hạt tải điện tăng C. Điện trở suất của kim loại tăng khi nhiệt độ tăng. D. Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do. Câu 3. Chọn đáp án C Lời giải: + Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm khi kim loại được giữ ở nhiệt độ không đổi. + Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do. + Hạt tải điện trong kim loại là các electron tự do => C sai + Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron tự do cao.
Câu 4. Chọn đáp án A Lời giải: Suất điện động của nguồn đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện và được đo bằng công của lực lạ khi làm dịch chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện. Công thức: E
A q
Câu 5. Chọn đáp án D Lời giải: + Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương. + Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển của các electron nên chiều dòng điện trong kim loại được quy ước là chiều chuyển dịch của các electron. Câu 6: Đáp án D Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện: u IR → đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện vào cường độ dòng điện trong mạch là một đoạn thẳng không đi qua gốc tọa độ do I 0 Câu 7: Đáp án A + Lực kế để đo lực + Công tơ điện để đo điện năng tiêu thụ (số điện tiêu thụ) + Nhiệt kế để đo nhiệt độ + Ampe kế để đo cường độ dòng điện. Câu 8: Đáp án C Các kim loại đều dẫn điện tốt Điện trở suất: 0 1 .t → điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ Câu 9: Đáp án C E I E I Rng r Rng r
Câu 10. Chọn đáp án C + Ta có: m
A.I.t A A m kc phải xác định m, I, t F.n n F.n I.t
Câu 11. Chọn đáp án D + Điện trở của bếp điện: R
U d2 115 529 Pdm 1000 40
+ Dòng điện chạy qua bếp khi mắc vào mạng 230V: I U 230 17, 39A 15A Cầu chì bị R
nổ
529 40
Câu 12: Đáp án A Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của ion dương theo chiều điện trường, ion âm ngược chiều điện trường.
Câu 1: ( Love book- 2019 ) Nguồn điện có suất điện động , điện trở trong r. Khi điện trở mạch ngoài thay đổi thì hiệu điện thế mạch ngoài A. Giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng B. Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chay trong mạch C. Tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng D. Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chay trong mạch Câu 2: ( Love book- 2019 ) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tụ điện A. cho dòng không đổi qua B. cho dòng điện biến thiên qua C. cho dòng xoay chiều qua D. luôn cản trở dòng xoay chiều.
Câu 3: ( Love book- 2019 ) Bốn nguồn điện, mỗi nguồn có suất điện động ξ = 4,5 V và điện trở trong r = 1 Ω , được mắc song song với nhau và mắc với điện trở ngoài R = 2 Ω để tạo thành mạch kín. Cường độ dòng điện đi qua R bằng A. 1A
B. 1,5 A
C. 2A
D. 3A
Câu 4: ( Love book- 2019 )Đồ thị I-V đối với một sợi dây kim loại ở hai nhiệt độ khác nhau T1 và T2 như ở hình bên. Quan hệ giữa Ti và T2 là:
A. T1 > T2
B. T1 < T2
C. T1 = T2
D. không thể xác định
Câu 5: ( Love book- 2019 ) Dấu hiệu đặc trưng nhất để nhận biết dòng điện là A. Tác dụng nhiệt sinh lí
B. Tác dụng từ
C. Tác dụng hóa học
D.
Tác
dụng
Câu 6: ( Love book- 2019 ) Có n điện trở r mắc song song và được nối với nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong cũng bằng r tạo thành mạch kín. Tỉ số của hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện và suất điện động E là A. n
B.
n n 1
C.
1 n 1
Câu 7: ( Love book- 2019 ) Đoạn mạch như hình vẽ bên thì: A. U AB E I R r
B. U AB E I R r
C. U AB E I R r
D. U AB E I R r
Câu 8 : ( Love book- 2019 )Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi
D.
n 1 n
A. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện B. nối hai cực của nguồn bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ C. không mắc cầu chì cho một mạch điện kín D. dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín Câu 9 : ( Love book- 2019 )Trong hiện tượng điện có quá trình chuyển hóa A. Điện năng thành nhiệt năng
B. nhiệt năng thành điện năng.
C. cơ năng thành điện năng
D. hóa năng thành điện năng
Câu 10 : ( Love book- 2019 ) Công tơ điện là dụng cụ điện dùng để đo A. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch B. điện áp hai đầu đoạn mạch. C. lượng điện năng tiêu thụ của đoạn mạch trong một thời gian nhất định. D. công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch. Câu 11: ( Love book- 2019 )Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì nhiệt lượng tỏa ra trên R trong thời gian t được xác định bởi công thức A. Q RI 2 t
B. Q R 2 It
C. Q
Ut R2
D. Q U 2 Rt
Câu 12: ( Love book- 2019 ) Trong các thiết bị tiêu thụ điện sau, thiết bị nào là động cơ điện? A. Bóng đèn sợi đốt
B. Máy bơm nước
C. Nồi cơm điện
D. Máy phát điện
Câu 13: ( Love book- 2019 ) Có n điện trở R giống nhau được mắc sao cho điện trở thu được lớn nhất, Sau đó n điện trở này lại được mắc sao cho điện trở thu được nhỏ nhất. Tỉ số của giá trị nhỏ nhất và lớn nhất bằng A.
1 . n
B. n .
C. n 2 .
D.
1 . n2
Câu 14 : ( Love book- 2019 )Điều kiện để có quá trình dẫn điện tự lực trong chất khí là: A. Hiệu điện thế hai điện cực lớn. B. Các điện cực được đốt nóng. C. Duy trì tác nhân ion hóa. D. Hệ các điện cực và chất khí phải tự tạo ra hạt tải điện mới Câu 15: ( Love book- 2019 ) Để đo đươc dòng điện không đổi thì phải dùng chế độ đo nào của đồng hồ đo điện đa năng? A. DCV
Lời giải:
B. ACV
C. DCA
D. ACA
Câu 1. Chọn đáp án A I
Rr
;U N IR
Rr
R
r 1 R
. Vậy khi R giảm thì I tăng và UN giảm
Câu 2. Chọn đáp án A Tụ điện không cho dóng điện không đổi đi qua, vì khoảng không gian giữa hai bản tụ là chất điện môi cản trở dòng điện không đổi. Đối với mạch có dòng điện biến thiên, dòng điện xoay chiều thì điện trường giữa hai bản tụ biến thiên tương đương với một dòng điện được Mắc- xoen gọi là dòng điện dịch. Do vậy vẫn có dòng điện qua tụ. Đối với dòng điện xoay chiều, tụ tạo ra dung kháng Zc có chức năng như một điện trở cản trở dòng điện xoay chiều. STUDY TIP Tụ điện không cho dòng đổi đi qua nhưng cho dòng điện đi qua
Câu 3. Chọn đáp án C. Bốn nguồn giống nhau mắc song song nên: I=
ξb ξ 4,5 = = = 2A r 1 R+rb R+ 2+ 4 4
Câu 4. Chọn đáp án B.
Từ đồ thị ta thấy: với cùng hiệu điện thế thì dòng điện qua sợi dây ở nhiệt độ T1 lớn hơn khi ở nhiệt độ T2 , suy ra R1 < R 2 . Mà điện trở của kim loại tăng khi nhiệt độ tăng. Do đó T1 < T2 Câu 5. Chọn đáp án B. Từ trường xung quanh dòng điện sẽ tác dụng lực từ lên dòng điện (hạt mang điện chuyển động) đặt trong nó. Tác dụng từ là tác dụng đặc trưng nhất của dòng điẹn, chỉ dòng điện mới có tác dụng này.
Câu 6. Chọn đáp án C. Mạch ngoài có n điện trở r mắc song song RN
r E E nE I n RN r r n 1 r r n
U N IR N
U nE r E 1 N n 1 r n n 1 E n 1
Câu 7. Chọn đáp án B. Câu 8. Chọn đáp án B Câu 9. Chọn đáp án B Ngay trong tên gọi của pin đã cho thấy sự chuyển hóa năng lượng . Pin nhiệt điện là thiết bị dùng năng lượng nhiệt để tạo ra điện. Câu 10. Chọn đáp án C Câu 11. Chọn đáp án A Câu 12. Chọn đáp án B Động cơ điện là thiết bị chuyển hóa: Điện năng Cơ năng + Năng lượng khác như nhiệt năng A. không, vì đây không phải động cơ và năng lượng chuyển hóa từ Điện Quang và Nhiệt B. Đúng, đây là một loại động cơ điện, khi hoạt động nó chuyển hóa Điện năng Cơ năng + Nhiệt năng C. không, vì thiết bị cũng không phải là động cơ và khi hoạt động nó chuyển hóa Điện thành Nhiệt D. không, máy phát điện là thiết bị tạo ra điện trong khi động cơ điện là thiết bị tiêu thụ điện Câu 13. Chọn đáp án D Điện trở tương đương nhỏ nhất khi các điện trở mắc song song: Rss
R n
Điện trở tương đương lớn nhất khi các điện trở mắc nối tiếp: Rnt nR
Rss 1 2 Rnt n
Câu 14. Chọn đáp án D Câu 15. Chọn đáp án C. Muốn dùng đồng hồ hiện số đa năng để đo cường độ dòng điện không đổi thì chuyển núm Mode (chế độ đo) về DCA. STUDY TIP Các chế độ đo của đồng hồ đo điện đa năng: + DCV: đo hệu thế không đổi
+ ACV: đô hiệu điện thế xoay chiều + DCA: đo cường độ dòng điện không đổi + ACA: đo cường độ dòng điện xoay chiều
Câu 1: Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau. B. Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch. C. Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ. D. Nguồn là pin có lực lạ là lực tĩnh điện. Câu 2: Tại sao có thể nói acquy là một pin điện hóa? A. Vì hai cực của acquy sau khi nạp là hai vật dẫn cùng chất. B. Vì acquy sau khi nạp có cấu tạo gồm hai cực khác bản chất nhúng trong chất điện phân giống như pin điện hóa. C. Vì trong acquy có sự chuyển hóa điện năng thành hóa năng. D. Vì hai cực của acquy và pin điện hóa đều được nhúng vào trong nước nguyên chất. Câu 3: Hai cực của pin Vôn-ta được tích điện khác nhau là do A. các êlectron dịch chuyển từ cực đồng tới cực kẽm qua dung dịch điện phân. B. chỉ có các ion hiđrô trong dung dịch điện phân thu lấy êlectron của cực đồng. C. các ion dương kẽm đi vào dung dịch điện phân và cả các ion hiđrô trong dung dịch thu lấy êlectron của cực đồng. D. chỉ có các ion dương kẽm đi vào dung dịch điện phân. Câu 4: Acquy hoạt động như thế nào để có thể sử dụng được nhiều lần? A. Acquy hoạt động dựa trên phản ứng hóa học thuận nghịch, nó giải phóng năng lượng khi được nạp và tích trữ năng lượng khi phát điện. B. Acquy hoạt động dựa trên phản ứng hóa học không thuận nghịch, nó giải phóng năng lượng khi được nạp và tích trữ năng lượng khi phát điện. C. Acquy hoạt động dựa trên phản ứng hóa học không thuận nghịch, nó tích trữ năng lượng khi được nạp và giải phóng năng lượng khi phát điện. D. Acquy hoạt động dựa trên phản ứng hóa học thuận nghịch, nó tích trữ năng lượng khi được nạp và giải phóng năng lượng khi phát điện. Câu 5: Có thể tạo ra một pin điện hoá bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn A. hai mảnh nhôm.
B. hai mảnh đồng.
C. một mảnh nhôm và một mảnh kẽm.
D. hai mảnh tôn.
Câu 6: Nguồn điện tạo ra điện thế giữa hai cực bằng cách A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển eletron và ion ra khỏi các cực của nguồn. B. sinh ra eletron ở cực âm.
C. sinh ra eletron ở cực dương. D. làm biến mất eletron ở cực dương. Câu 7: Cấu tạo Pin điện hóa gồm A. hai cực có bản chất giống nhau ngâm trong dung dịch điện phân. B. hai cực có bản chất khác nhau ngâm trong dung dịch điện phân. C. hai cực có bản chất khác nhau ngâm trong điện môi. D. hai cực có bản chất giống nhau ngâm trong điện môi. Câu 8: Phát biểu nào sau đây về acquylà không đúng? A. Acquy chì có một cực làm bằng chì và một cực là chì điôxit. B. Hai cực của acquy chì được ngâm trong dung dịch axít sunfuric loãng. C. Khi nạp điện cho acquy dòng điện đi vào cực âm và đi ra từ cực dương. D. Acquy là nguồn điện có thể nạp lại để sử dụng nhiều lần. Câu 9: Hai cực của pin điện hoá được ngâm trong chất điện phân là dung dịch nào sau đây ? A. Dung dịch muối.
B. Dung dịch axit.
C. Dung dịch bazơ.
D. Một trong các dung dịch kể trên.
Câu 10: Điểm khác nhau chủ yếu giữa acquy và pin vôn ta là A. sử dụng các dung dịch điện phân khác nhau. B. chất dùng làm hai cực khác nhau. C. phản ứng hóa học trong acquy có thể xảy ra thuận nghịch. D. sự tích điện khác nhau ở hai cực. Câu 11: Khi nói về pin Lơ-Clan-sê câu nào dưới đây là sai? A. điện cực dương là lõi than.
B. chất điện phân là Manganđioxit.
C. điện cực âm là hộp kẽm.
D. suất điện động của pin khoảng 1,5 V.
Câu 12: Trong trường hợp nào sau đây ta có một pin điện hóa? A. Một cực nhôm và một cực đồng cùng nhúng vào nước muối. B. Một cực nhôm và một cực đồng nhúng vào nước cất. C. Hai cực cùng bằng đồng giống nhau nhúng vào nước vôi. D. Hai cực nhựa khác nhau nhúng vào dầu hỏa. Câu 13: Điểm khác nhau căn bản giữa Pin và ác-quy là A. kích thước.
B. hình dáng.
C. nguyên tắc hoạt động.
D. số lượng các cực.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Khi pin phóng điện, trong pin có quá trình biến đổi hóa năng thành điện năng. B. Khi acquy phóng điện, trong acquy có sự biến đổi hoá năng thành điện năng.
C. Khi nạp điện cho acquy, trong acquy chỉ có sự biến đổi điện năng thành hoá năng. D. Khi nạp điện cho acquy, trong acquy có sự biến đổi điện năng thành hoá năng và nhiệt năng. Câu 15: Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực A. Cu long.
B. hấp dẫn.
C. lực lạ.
D. điện trường.
Câu 16: Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực A. Cu long.
B. hấp dẫn.
C. lực lạ.
D. điện trường.
Câu 17: Pin vônta được cấu tạo gồm A. hai cực bằng kẽm(Zn) nhúng trong dung dịch axit sunphuric loãng(H2SO4). B. hai cực bằng đồng (Cu) nhúng trong dung dịch axit sunphuric loãng(H2SO4). C. một cực bằng kẽm(Zn) một cực bằng đồng (Cu) nhúng trong dung dịch axit sunphuric loãng(H2SO4). D. một cực bằng kẽm(Zn) một cực bằng đồng (Cu) nhúng trong dung dịch muối. Câu 18: Acquy chì gồm A. hai bản cực bằng chì nhúng vào dung dịch điện phân là bazơ. B. bản dương bằng PbO2 và bản âm bằng Pb nhúng trong dung dịch chất điện phân là axit sunfuric loãng. C. bản dương bằng PbO2 và bản âm bằng Pb nhúng trong dung dịch chất điện phân là bazơ. D. bản dương bằng Pb và bản âm bằng PbO2 nhúng trong dung dịch chất điện phân là axit sunfuric loãng. Câu 19: Trong nguồn điện hóa học (Pin và acquy) có sự chuyển hóa năng lượng từ A. cơ năng thành điện năng.
B. nội năng thành điện năng.
C. hóa năng thành điện năng.
D. quang năng thành điện năng.
Câu 20: Pin là nguồn điện hóa học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân. Hai điện cực đó A. là hai vật dẫn khác chất.
B. là hai vật dẫn cùng chất.
C. đều là vật cách điện.
D. một cực là vật dẫn điện, cực kia là vật cách điện.
Câu 1: Đáp án D Lực điện tác dụng giữa electron và ion dương là lực hút tĩnh điện nên để tách chúng ra xa nhau thì bên trong nguồn điện cần có những lực lạ mà bản chất của nó không phải lực tĩnh điện. Lực lạ có thể là lực hóa học, lực từ,...
Câu 2: Đáp án B Acquy là một pin điện hóa bởi vì sau khi nạp thì acquy có cấu tạo như một pin điện hóa, tức là gồm hai cực có bản chất hóa học khác nhau được nhúng trong chất điện phân. Câu 3: Đáp án C Hai cực của pin Vôn-ta được tích điện khác nhau là do các ion dương kẽm đi vào dung dịch điện phân và cả các ion hiđrô trong dung dịch thu lấy êlectron của cực đồng. Câu 4: Đáp án D - Khi acquy phát điện, do tác dụng của các bản cực với dung dịch axit , mặt ngoài của các bản cực xuất hiện một lớp chì sunfat ( PbSO4 )mỏng và xốp. Vì thế suất điện động của acquy giảm dần và acquy cần phải được nạp lại. - Khi nạp điện cho acquy, các lớp PbSO4 tác dụng với dung dịch điện phân và các cực trở lại tương ứng là PbO2 và Pb như trước. Bây giờ acquy lại có thể phát điện như một pin điện hóa. - Như vậy, acquy là nguồn điện hoạt động dựa trên phản ứng hóa học thuận nghịch, nó tích trữ năng lượng khi được nạp điện và giải phóng năng lượng khi phát điện. Câu 5: Đáp án C Có thể tạo ra một pin điện hoá bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn hai kim loại khác bản chất. Câu 6: Đáp án A Nguồn điện tạo ra điện thế giữa hai cực bằng cách tách electron ra khỏi nguyên tử trung hòa và chuyển eletron và ion dương tạo thành ra khỏi các cực của nguồn. Câu 7: Đáp án B Pin điện hóa gồm hai cực có bản chất khác nhau ngâm trong dung dịch điện phân. Câu 8: Đáp án C Khi nạp điện cho acquy dòng điện đi vào cực dương và đi ra cực âm. Câu 9: Đáp án D Pin điện hóa được ngâm trong dung dịch chất điện phân, dung dịch đó có thể là muối, axit hoắc bazo. Câu 10: Đáp án C Điểm khác nhau chủ yếu giữa acquy và pin vôn ta là phản ứng hóa học trong acquy có thể xảy ra thuận nghịch. Câu 11: Đáp án B Pin Lơ-Clan-sê có dung dịch điện phân là amoni clorua( NH 4Cl ). Câu 12: Đáp án A
Pin điện hóa gồm hai cực có bản chất khác nhau ngâm trong dung dịch điện phân. Suy ra, Trường hợp A ta sẽ có một pin điện hóa. Câu 13: Đáp án C Điểm khác nhau căn bản giữa Pin và ác-quy là nguyên tắc hoạt động. Câu 14: Đáp án C Khi nạp điện cho acquy thì acquy cũng bị nóng lên do đó trong acquy có sự biến đổi điện năng thành hoá năng và nhiệt năng. Câu 15: Đáp án D Ở mạch ngoài điện tích chuyển động dưới tác dụng của lực điện trường. Câu 16: Đáp án C Trong nguồn điện các điện tích chuyển động dưới tác dụng của lực lạ. Câu 17: Đáp án C Pin vônta được cấu tạo gồm một cực bằng kẽm(Zn) một cực bằng đồng (Cu) nhúng trong dung dịch axit sunphuric loãng H 2 SO4 . Câu 18: Đáp án B Acquy chì gồm: bản dương bằng PbO2 và bản âm bằng Pb nhúng trong dung dịch chất điện phân là axit sunfuric loãng. Câu 19: Đáp án C Trong nguồn điện hóa học (Pin và acquy) có sự chuyển hóa năng lượng từ hóa năng thành điện năng. Câu 20: Đáp án A Pin là nguồn điện hóa học có cấu tạo gồm hai điện cực khác bản chất nhúng vào dung dịch điện phân.
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI Câu 1. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 2) Phát biểu nào sau đây là sai về bán dẫn A. Trong bán dẫn loại n, phần tử điện cơ bản là electron tự do. B. Trong bán dẫn loại p, phần tử tải điện cơ bản là lỗ trống. C. Trong bán dẫn loại n, mật độ eletron tự do lớn hơn mật độ lỗ trống. D. Trong bán dẫn loại p, mật độ lỗ trống nhỏ hơn mật độ electron tự do. Câu 2. ( Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 6) Bên trong nguồn điện A. các điện tích dương chuyển động ngược chiều điện trường. B. các điện tích âm chuyển động ngược chiều điện trường. C. chỉ duy nhất điện tích âm chuyển động. D. các điện tích âm và dương đều chuyển động cùng chiều điện trường. Câu 3: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 7) Hệ số nhiệt điện trở α có đơn vị đo là A. Ω–1 B. K–1 C. Ω.m D. V.K–1 Câu 4. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 11) Phanh điện từ sử dụng trong các xe có tải trọng lớn là ứng dụng của A. cộng hưởng điện từ. B. dòng Fu-cô. C. dao động tắt dần. D. lực ma sát trượt. Câu 5. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 12) Pin Vôn – ta gồm A. một cực bằng kẽm và một cực bằng chì. B. một cực bằng kẽm và một cực bằng đồng. C. một cực bằng chì và một cực bằng chì điôxit. D. một cực bằng chì và một cực bằng đồng. Câu 6. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 12) Cho mạch điện như hình: hai đèn Đ1 và Đ2 giống hệt nhau, điện trở R và ống dây có độ tự cảm L có cùng giá trị điện trở. Khi đóng khóa K thì
A. đèn Đ1 và Đ2 đều sáng lên ngay. B. đèn Đ1 sáng lên từ từ còn đèn Đ2 sáng lên ngay. C. đèn Đ1 và Đ2 đều sáng lên từ từ. D. đèn Đ1 sáng lên ngay còn Đ2 sáng lên từ từ. Câu 7. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 12) Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi A. điện trở mạch ngoài nhỏ không đáng kể. B. sử dụng các dây dẫn ngắn để nối các linh kiện điện trong mạch điện. C. không mắc cầu chì cho mạch điện. D. mạch điện sử dụng nguồn điện có năng lượng thấp. Câu 8. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 13) Định luật Len-xơ dùng để xác định
A. độ lớn của suất điện động cảm ứng. B. nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn. C. độ lớn của dòng điện cảm ứng. D. chiều của dòng điện cảm ứng. Câu 9. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 13) Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đo bằng A. công của lực lạ tác dung lên điện tích dương q. B. thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực dương đến cực âm và thời gian thực hiện công ấy. C. thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó. D. thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực dương đến cực âm và độ lớn của điện tích q đó. Câu 10. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-đề 2) Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dòng điện trong kim loại cũng như trong chân không và trong chất khí đều là dòng chuyển động có hướng của các electron, ion dương và ion âm. B. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các electron. Dòng điện trong chân không và trong chất khí đều là dòng chuyển động có hướng của các ion dương và ion âm. C. Dòng điện trong kim loại và trong chân không đều là dòng chuyển động có hướng của các electron. Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển động có hướng của các electron, của các ion dương và ion âm. D. Dòng điện trong kim loại và dòng điện trong chất khí là dòng chuyển động có hướng của các electron. Dòng điện trong chân không là dòng chuyển động có hướng của các ion dương và ion âm. Câu 11. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 3) Trong mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở RN, I là cường độ dòng điện chạy trong mạch trong khoảng thời gian t. Nhiệt lượng toả ra ở mạch ngoài và mạch trong là 2 Q R I t N A.
Q Q N r I2
Q R N r I2 t
2 Q r.I t D.
B. C. Câu 12. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 4) Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là. A. vôn(V), ampe(A), ampe(A). B. ampe(A), vôn(V), cu lông (C). C. Niutơn(N), fara(F), vôn(V). D. fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J). Câu 13. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 5) Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fa-ra-đây? A. m F
A I .t n
. B. m DV
C. I
m.F .n t. A
D. t
Câu 14. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 6)Dòng điện trong kim loại là dòng A. các lỗ trống dịch chuyểncó hướng.
B. các ion dịch chuyển có hướng.
m.n A.I .F
C. Tất cả đều đúng.
D. các electron tự do dịch chuyển có hướng.
Câu 15. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 6)Một bộ nguồn gồm a nguồn giống nhau được mắc hỗn hợp đối xứng. Để điện trở của bộ nguồn bằng điện trở của một nguồn thì a phải là A. Số chẵn
B. số lẻ
C. số chính phương
D. số nguyên tố
Câu 16. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 8) Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dòng điện trong kim loại cũng như trong chân không và trong chất khí đều là dòng chuyển động có hướng của các electron, ion dương và ion âm. B. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các electron. Dòng điện trong chân không và trong chất khí đều là dòng chuyển động có hướng của các iôn dương và iôn âm. C. Dòng điện trong kim loại và trong chân không đều là dòng chuyển động có hướng của các electron. Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển động có hướng của các electron, của các iôn dương và iôn âm. D. Dòng điện trong kim loại và dòng điện trong chất khí là dòng chuyển động có hướng của các electron. Dòng điện trong chân không là dòng chuyển động có hướng của các iôn dương và iôn âm. Câu 17. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 8) Suất điện động cảm ứng có giá trị lớn khi A. từ thông biến thiên nhanh.
B. từ thông có giá trị lớn.
C. từ thông tăng nhiều.
D. từ thông giảm nhiều.
Câu 18. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 10) Sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ có biểu thức: A. R
l S
B. Q = I2Rt
C. ρ = ρ0(1+α. (t-t0))
(t-t0)) Câu 19. (Trần Đức Hocmai-Đề 1) Phát biểu nào sai? Nguồn điện có tác dụng. A. tạo ra các điện tích mới. B. làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường trong nó.
D. R = R0(1 + α.
C. tạo ra sự tích điện khác nhau ở hai cực của nó. D. làm các điện tích âm dịch chuyển cùng chiều điện trường trong nó. Câu 20. (TrầnĐức Hocmai-Đề 2) Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là. A. vôn(V), ampe(A), ampe(A). B. ampe(A), vôn(V), cu lông (C). C. Niutơn(N), fara(F), vôn(V). D. fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J). Câu 21. (Trần đức Hocmai-Đề 4) Pin nhiệt điện gồm A. hai dây kim loại hàn với nhau, có một đầu được nung nóng. B. hai dây kim loại khác nhau hàn với nhau, có một đầu được nung nóng. C. hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu được nung nóng. D. hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu mối hàn được nung nóng. Câu 22. (Trần Đức Hocmai-Đề 5) Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của. A. các chất tan trong dung dịch. B. các ion dương trong dung dịch. C. các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch. D. các ion dương và ion âm theo chiều của điện trường trong dung dịch. Câu 23. (Trần Đức Hocmai-Đề 5) Một mạch kín gồm nguồn có suất điện động ξ, điện trở trong r, mạch ngoài gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp. Khi đó dòng điện I trong mạch được xác định bằng biểu thức A. I
.
B. I
.
C. I
. D. r R1 R2 r R1 R2 r R1 R2 . I R1 R2 r R1 R2 Câu 24. (Trần Đức Hocmai-Đề 7) Chọn câu đúng nhất. Điều kiện để có dòng điện A. có hiệu điện thế. B. có điện tích tự do. C. có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn. D. có nguồn điện. Câu 25. (Trần Đức Hocmai-Đề 11) Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Đối với vật liệu siêu dẫn, năng lượng hao phí do tỏa nhiệt bằng không. B. Điện trở của vật siêu dẫn bằng không. C. Đối với vật liệu siêu dẫn, có khả năng tự duy trì dòng điện trong mạch khi ngắt bỏ nguồn điện. D. Đối với vật liệu siêu dẫn, để có dòng điện chạy trong mạch ta luôn phải duy trì một hiệu điện thế trong mạch. Câu 26. (Trần Đức Hocmai-Đề 11) Một viên Pin khi mua từ cửa hàng có ghi các thông số như hình vẽ. Thông số 1,5 V cho ta biết điều gì A. công suất tiêu thụ của viên pin.
B. điện trở trong của viên pin.
C. suất điện động của viên pin.
D. dòng điện mà viên pin có thể tạo ra.
Câu 27. (Trần Đức Hocmai-Đề 11) Trong cùng một thời gian với cùng một hiệu điện thế không đổi thì nhiệt lượng để đun sôi nước bằng ấm điện phụ thuộc vào điện trở dây dẫn làm ấm điện đó
như thế nào? A. Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa. B. Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp đôi. C. Tăng gấp bốn khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa. D. Giảm đi một nửa khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp bốn.
ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: + Bán dẫn loại p dẫn điện chủ yếu bằng lỗ trống nên mật độ lỗ trống lớn hơn mật độ electron tự do. Nên đáp án sai là D. Đáp án D Câu 2. Đáp án A Câu 3. Đáp án B Câu 4. Đáp án B Câu 5. Đáp án B Câu 6. Đáp án D Câu 7. Đáp án A Câu 8. Đáp án D Câu 9. Đáp án C Câu 10: Đáp án C Câu 11: Đáp án C Câu 12. Đáp án B Câu 13: Đáp án C Câu 14. Đáp án D Câu 15. Đáp án C Câu 16. Đáp án C Câu 17. Đáp án A Câu 18. Đáp án C
Câu 19: + Nguồn điện không có tác dụng tạo ra điện tích mới. Đáp án A Câu 20: + Đơn vị của cường độ dòng điện là Ampe, suất điện động là Vôn, điện lượng là Culong. Đáp án B Câu 21. Đáp án D Câu 22. + Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các ion âm và ion dương dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch. Đáp án C Câu 23. + Điện trở tương đương của mạch ngoài RN = R1 + R2. → Định luật Ohm cho toàn mạch I
. r R N r R1 R 2
Đáp án A Câu 24. + Điều kiện để có dòng điện là có một hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn. Đáp án C Câu 25. Đáp án D Câu 26. Đáp án C Câu 27. Đáp án A
34 Câu VDC Dòng Diện Không Đổi Câu 1(Đề thi thử MEGABOOK 2019 –Lần 2 ). Một bộ acquy có suất điện động 6 V có dung lượng là 15 Ah. Acquy này có thể sử dụng thời gian bao lâu cho tới khi phải nạp lại, tính điện năng tương ứng dự trữ trong acquy nếu coi nó cung cấp dòng điện không đổi 0,5 A A. 30 h; 324 kJ B. 15 h; 162 kJ C. 60 h; 648 kJ D. 22 h; 489 kJ Câu 2(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 3). Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r tạo thành một mạch điện kín, khi đó cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu ta thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch là 3 I 3 A. I B. I C. D. I 2 3 4 Câu 3(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 4). Hai nguồn có cùng suất điện động E và điện trở trong r được mắc thành bộ nguồn và được mắc với điện trở R = 11 Ω thành một mạch kín. Nếu hai nguồn mắc nối tiếp thì dòng điện qua R có cường độ = 0,4 A; nếu hai nguồn mắc song song thì dòng điện qua R có cường độ I2 = 0,25 A. Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn bằng A. E = 2 V; r = 0,5 Ω. B. E = 2 V; r = 1 Ω C. E = 3 V; r = 0,5 Ω D. E = 3 V; r = 2 Ω Câu 4(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 5). Một nguồn gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song, mỗi pin có suất điện động 0,9 V và điện trở trong 0,6 Ω. Bình điện phân dung dịch CuSO4 có điện trở 205 Ω. mắc vào hai cực của bộ nguồn. Trong thời gian 50 phút khối lượng đồng Cu bám vào catốt là A. 0,013 g
B. 0,13 g
C. 1,3 g
D. 13 g
Câu 5(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-LẦn 8). Một nguồn điện có suất điện động ξ = 6 V, điện trở trong r = 2 Ω, mạch ngoài có biến trở R. Thay đổi R thì thấy khi R = R1 hoặc R = R2, công suất tiêu thụ ở mạch ngoài không đổi và bằng 4W, R1 và R2 bằng A. R1 = 1Ω;R2 = 4Ω
B. R1 = R2 = 2Ω
C. R1 = 2 Ω;R2 = 3Ω
D. R1 = 3 Ω;R2 = 1Ω
Câu 6(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 11). Một bếp điện gồm hai dây điện trở R1 và
R 2 . Nếu chỉ dùng R1 thì thời gian đun sôi nước là 10 phút, nếu chỉ dùng R 2 thì thời gian đun sôi nước là 20 phút. Hỏi khi dùng R1 nối tiếp R 2 thì thời gian đun sôi nước là bao nhiêu: A. 15 phút
B. 20 phút
C. 30 phút
D. 10 phút
Câu 7(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 11). Một ampe kế có điện trở bằng 2 chỉ cho dòng điện tối đa là 10 mA đi qua. Muốn mắc vào mạch điện có dòng điện chạy trong nhánh chính là 50 mA mà ampe kế hoạt động bình thường không bị hỏng thì phải mắc với nó điện trở phụ R: A. nhỏ hơn 2 song song với ampe kế
B. lớn hơn 2 song song với ampe kế
C. nhỏ hơn 2 nối tiếp với ampe kế
D. lớn hơn 2 nối tiếp với ampe kế
Câu 8(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 12). Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R1 3 đến R 2 10,5 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn tăng gấp hai lần. Điện trở trong của nguồn điện đó là A. r 7,5 B. r 6, 75
C. r 10,5
D. r 7
Câu 9(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 13). Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước. nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 10 (phút). Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 40 (phút).Nếu dùng cả hai dây mắc song song thì nước sẽ sôi sau thời gian là A. t = 4 ( phút) B. t = 8 ( phút)C. t = 25 ( phút) D. t = 30 ( phút) Câu 10(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 15). Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, nguồn điện có suất điện động E 6 V , điện trở trong 0,1 , mạch ngoài gồm bóng đèn có điện trở Rđ 11 và điện trở R 0,9 . Biết đèn sáng bình thường. Hiệu điện thế định mức A và công suất định mức của bóng đèn là A. U ®m 5,5 V; P®m 2, 75 W
B. U ®m 55 V; P®m 275 W
C. U ®m 2, 75 V; P®m 0, 6875 W
D. U ®m 11V; P®m 11W
Câu 11(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 17). Một bộ acquy có suất điện động 6V có dung lượng là 15Ah. Acquy này có thể sử dụng thời gian bao lâu cho tới khi phải nạp lại, tính điện năng tương ứng dự trữ trong acquy nếu coi nó cung cấp dòng điện không đổi 0,5A: A. 30h; 324kJ
B. 15h; 162kJ
C. 60h; 648kJ
D. 22h; 489kJ
Câu 12(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 18). Một tấm pin quang điện gồm nhiều pin mắc nối tiếp. Diện tích tổng cộng của các pin nhận năng lượng ánh sáng là 0, 6m 2 . Mỗi mét vuông của tấm pin nhận công suất 1360W của ánh sáng. Dùng bộ pin cung cấp năng lượng cho mạch ngoài, khi cường độ dòng điện là 4A thì điện áp hai cực của bộ pin là 24V. Hiệu suất của bộ pin là A. 16,52 % .
B. 11, 76%.
C. 14, 25 % .
D. 12,54 % .
Câu 13. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 18) Cho mạch điện như hình vẽ. C là tụ xoay còn L là cuộn dây thuần cảm. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số không đồi, V1 và V2 là các vôn kế lí tưởng. Điều chỉnh giá trị của C để số chỉ V1 cực đại là U1 , khi đó số chỉ của V2 là 0,5U1. Khi số chỉ của V2 cực đại là U 2 , thì số chỉ của V1 lúc đó là A. 0, 4U 2 . .
B. 0, 6U 2 .
C. 0, 7U 2 .
D. 0,5U 2 .
Câu 14. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 20) Khi mắc vào hai cực của acqui điện trở mạch ngoài R1 14 , thì hiệu điện thế giữa hai cực của acqui là U1 28V . Khi mắc vào hai cực của acqui điện trở mạch ngoài R 2 29 , thì hiệu điện thế giữa hai cực của acqui là
U 2 29V . Điện trở trong của acqui là A. r = 10Ω
B. r = 1Ω
C. r = 11Ω
D. r = 0,1Ω
Câu 15. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 20) Một nguồn gồm 30 pin mắc hỗn hợp thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song, mỗi pin có suất điện động 0,9V và điện trở trong 0,6Ω. Một bình điện phân dung dịch đồng có anot bằng đồng có điện trở 205Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín. Tính khối lượng đồng bám vào catot trong thời gian 50 phút, biết A = 64, n = 2: A. 0,01g
B. 0,023g
C. 0,013g
D. 0,018g
Câu 16(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 21). Một điện kế có điện trở 1, đo được dòng điện tối đa 50mA. Phải làm thế nào để sử dụng điện kế này làm ampe kế đo cường độ dòng điện tối đa 2,5A A. Mắc song song với điện kế một điện trở 0,2 B. Mắc nối tiếp với điện kế một điện trở 4 C. Mắc nối tiếp với điện kế một điện trở 20 D. Mắc song song với điện kế một điện trở 0,02 Câu 17(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 22). Một nguồn gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song, mỗi pin có suất điện động 0,9 (V) và điện trở trong 0,6 (). Bình điện phân dung dịch CuSO4 có điện trở 205 mắc vào hai cực của bộ nguồn. Trong thời gian 50 phút khối lượng đồng Cu bám vào catốt là A. 0,013 g
B. 0,13 g
C. 1,3 g
D. 13 g
Câu 18(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 23 ). Khi điện phân dung dịch muối ăn trong nước, người ta thu được khí hiđrô tại catốt. Khí thu được có thể tích V 1 lít ở nhiệt độ t 27 0 C , áp suất p 1 atm. Điện lượng đã chuyển qua bình điện phân là A. 6420 C
B. 4010 C
C. 8020 C
D. 7840 C
Câu 19(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 24 ) . Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200cm 2 người ta dùng tấm sắt làm catot của bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 và anot là một thanh đồng nguyên chất, cho dòng điện 10A chạy qua bình trong 2 giờ 40 phút 50 giây. Tìm chiều dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt. Biết A Cu 64, n 2, D 8,9g / cm3 A. l, 6.102 cm
B. 1,8.102 cm
C. 2.102 cm
D. 2, 2.102 cm
Câu 20(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 25). Chiều dày của lớp Niken phủ lên một tấm kim loại là d 0, 05 (mm) sau khi điện phân trong 30 phút. Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là
30cm2. Cho biết Niken có khối luợng riêng là 8,9.103 kg m3 , nguyên tử khối A 58 và hoá trị n 2 . Cường độ dòng điện qua bình điện phân là A. I 2,5 A .
B. I 2,5 mA .
C. I 250 A .
D. I 2,5 A .
Câu 21(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 27). Một nguồn điện được mắc vào một biến trở. Khi điều chỉnh biến trở đến 14 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 10,5 V và khi điện trở của biến trở là 18 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 10,8 V. Nguồn điện có suất điện động và điện trở trong lần lượt là A. 0, 08 V ; 1
B. 12 V ; 2
C. 11, 25 V ; 1
D. 8 V ; 0,51
Câu 22(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 29). Khi tăng điện trở mạch ngoài lên 2 lần thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện tăng lên 10%. Tính hiệu suất của nguồn điện khi chưa tăng điện trở mạch ngoài. A. 92%.
B. 82%.
C. 72%.
D. 62%.
Câu 23(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 31). Người ta dùng một laze nấu chảy một tấm thép 1kg. Công suất chùm là P=10W. Nhiệt độ ban đầu của tấm thép là t o 30o . Khối lượng riêng của thép là D=7800 kg/m3; nhiệt dung riêng của thép là c=448 J/kg.độ. Nhiệt nóng chảy của thép là L =270 kJ/kg; điểm nóng chảy của thép là Tc 1535o C . Thời gian tối thiểu để tan chảy hết tấm thép là A. 9466,6s.
B. 94424s.
C. 9442,4s.
D. 94666s.
Câu 24(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 32). Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anot làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R 8 , được mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 9 (V), điện trở trong r 1(). Khối lượng Cu bám vào catot trong thời gian 5h có giá trị là A. 5 (g).
B. 10,5 (g).
C. 5,97 (g).
D. 11,94 (g).
Câu 25(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 33). Một electron chuyển động dọc theo hướng đường sức của một điện trường đều có cường độ 100 V/m với vận tốc ban đầu là 300 km/s. Hỏi nó chuyển động được quãng đường dài bao nhiêu thì vận tốc của nó bằng không A. 2,56cm
B. 25,6cm
C. 2,56mm
D. 2,56m
Câu 26(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 34). Một điện kế có điện trở 2 , trên điện kế có 100 độ chia, mỗi độ chia có giá trị 0,05ma. Muốn dùng điện kế làm vôn kế đo hiệu điện thế cực đại 120V thì phải làm thế nào A. Mắc song song với điện kế điện trở 23998Ω B. Mắc nối tiếp với điện kế điện trở 23998Ω C. Mắc nối tiếp với điện kế điện trở 11999Ω D. Mắc song song với điện kế điện trở 11999Ω Câu 27(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 – Lần 35). Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực. khi giá trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa
hai cực của nguồn điện là 4,5(V). Giảm giá trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2 (A) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4(V). Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là. A. E 4,5 V ; r 4,5 .
B. E 4,5 V ; r 2,5 .
C. E 4,5 V ; r 0, 25 .
D. E 9 V ; r 4,5 .
Câu 28(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 36). Khi hiệu điện thế giữa hai cực bóng đèn là U1 20mV thì cường độ dòng điện chạy qua đèn là I1 8mA , nhiệt độ dây tóc bóng đèn là
t1 25C . Khi sáng bình thường, hiệu điện thế giữa hai cực bóng đèn là U 2 240V thì cường độ dòng điện chạy qua đèn là I 2 8A . Biết hệ số nhiệt điện trở là 4, 2.103 K 1 . Nhiệt độ t 2 của dây tóc đèn khi sáng bình thường là A. 2600 K .
B. 2699 C .
C. 2644 (K)
D. 2917 C .
Câu 29(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 37). Một thiết bị tiêu thụ điện có công suất định mức 15 W với hiệu điện thế định mức 110 V mắc nối tiếp với bóng đèn có hiệu điện thế định mức 110 V. Cả hai được mắc vào hiệu điện thế của lưới điện là 220 V. Để cho dụng cụ trên làm việc bình thường thì công suất của đèn phải là A. 510 W
B.51 W
C.150 W
D. 15 W
Câu 30(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 37). Một điện kế có điện trở 24,5 Ω đo được dòng điện tối đa là 0,01 A và có 50 độ chia. Muốn chuyển điện kế thành ampe kế mà mỗi độ chia ứng với 0,1 A thì phải mắc song song với điện kế đó một điện trở: A. 0,1 Ω
B. 0,3 Ω
C. 0,5 Ω
D. 0,7 Ω
Câu 31(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 39). Mắc một điện trở 14 vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 1 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện này là 8,4 V. Công suất mạch ngoài và công suất của nguồn điện lần lượt bằng A. PN 5, 04W; Png 5, 4W
B. PN 5, 4W; Png 5, 04W
C. PN 84W; Png 90W
D. PN 204,96W; Png 219, 6W
Câu 32(Đề thi thử MEGABOOK 2019- lần 1 ). Một điện trở R1 được mắc vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong r = 4 Ω thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ I1 = 1,2 A. Nếu mắc thêm một điện trở R2 = 2Ω nối tiếp với điện trở R1 thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ I2 = 1 A. Giá trị của điện trở R1 bằng A. 5Ω
B. 6Ω
C. 7Ω
D. 8Ω
Câu 33(Đề thi thử MEGABOOK 2019- lần 1 ). Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, biết R1 = 0,1Ω, r = 1,1 Ω. Phải chọn R bằng bao nhiêu để công suất tiêu thụ trên R là cực đại? A. 1Ω C. 1,4Ω
B. 1,2Ω D. 1,6Ω
Câu 34(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 9): Hãy xác định suất điện động E và điện trở trong r của một ác quy, biết rằng nếu nó phát ra dòng điện I1 = 15 A thì công suất mạch ngoài là P1 = 136 W, còn nếu phát dòng điện I2 = 6 A thì công suất mạch ngoài là P2= 64,8 W. A. E = 12 V; r = 0,2 Ω
B. E= 12 V;r = 2Ω
C. E = 2 V; r = 0,2 Ω
D. E = 2V;r = 1 Ω
GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Chọn đáp án A Lời giải: + Thời gian Acquy này có thể sử dụng đến khi phải nạp lại: t
q 15Ah 30h I 0,5A
+ Dung lượng của pin (điện lượng mà pin dự trữ): q = 15Ah = 15.3600 = 54000 C Điện năng tương ứng dự trữ trong acquy: A It = 6.54000 = 324000(J) = 324kJ Chọn đáp án A Câu 2. Chọn đáp án B Lời giải: E E R r 2r + Khi thay nguồn trên bằng bộ 3 nguồn giống hệt mắc song song r + Suất điện động và điên trở trong của bộ nguồn: E b E; rb 3 Eb E 3 E 3 E 3 + Cường độ dòng điện trong mạch khi đó: I / . . I r R rb r 4 r 2 2r 2 3
++ Ban đầu, cường độ dòng điện trong mạch: I
Chọn đáp án B Câu 3. Chọn đáp án D Lời giải:
E b1 2E E b1 2E I1 0, 4A 1 + Trường hợp hai nguồn mắc nối tiếp: R rb1 11 2r rb1 2r E b2 E E b2 E 0, 25A 2 + Trường hợp hai nguồn mắc song song: r I2 R rb2 11 r rb2 2 2 0, 4 r → Từ (1) và (2) 11 2r 0, 25 11 0, 275r 0,55 r 2 2 2 0, 4 0, 4 + Suất điện động của nguồn điện: E 11 2r 11 2.2 3V 2 2
Chọn đáp án D Câu 4. Chọn đáp án A
Lời giải: + Bộ nguồn điện gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhỏm có 10 pin mắc song song, mỗi pin có suất điện động 0,9 V và điện trở trong 0,6 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là E = 2,7 V, r = 0,18 Ω. + Bình điện phân dung dịch CuSO4 có điện trở R = 205 Ω mắc vào hai cực của bộ nguồn. Cường E độ dòng điện chạy qua bình điện phân là: I 0, 0132A Rr 1 A + Trong thời gian 50 phút khối lượng đồng Cu bám vào catốt là: m . It 0, 013 g F n
Chọn đáp án A Câu 5 : ⇒ Chọn A Cường độ dòng điện trong mạch: I Công suất tiêu thụ trên R: P I 2 . R
Rr
2R
R r
2 R P. R 2 2 P. R.r P.r 2 Thay số vào ta có: 36 R 4 R 2 16 R 4.2 2
R 1 R2 5R 4 0 1 R2 4 Câu 6 C Câu 7A Câu 8 D Câu 9 B Câu 10 A Câu 11A Câu 12 B
2
Câu 13 A Câu 14 B Câu 15 C Câu 16 D Câu 17 A Câu 18 D Câu 19 B Câu 20 D Câu 21 B Câu 22 B Câu 23 B Câu 24 C Câu 25 C Câu 26 B Câu 27 C Câu 28 B Câu 29 D Câu 30 C Câu 31 A Câu 32. Chọn đáp án B
Lời giải: + Ban đầu, cường độ dòng điện trong mạch: I
1, 2 1 R1 r R1 4
+ Sau khi mắc thêm R2 nối tiếp với R1 , cường độ dòng điện trong mạch:
I/
1 2 R1 R 2 r R1 2 4
+ Từ (1) và (2) ta có: 1, 2 R1 4 R1 6 R1 6
Chọn đáp án B Câu 33. Chọn đáp án B
Lời giải: + Cường độ dòng điện trong mạch: I + Công suất tiêu thụ trên R: P I 2 R
Xét mẫu y R
R N r R1 R r 2 R
R1 R r
2
2 R1 R r R
2
2 R1 r R R
R1 r R
+ Công suất trong mạch cực đại khi và chỉ khi ymin + Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương
y R
R và
R1 r ta có: R
R1 r R r 2 R. 1 2R1 r R R
Dấu bằng xảy ra (y .) khi và chỉ khi:
R
R1 r R R1 r R
Thay số vào ta được: R 0,1 1,1 1, 2 Chọn đáp án B Câu 34. Chọn đáp án A Lời giải: + Công suất tiêu thụ trên mạch ngoài: P U N I E I.r .I
136 E 15r .15 15E 225r 136 + Trong hai trường hợp ta có: 6E 36r 64,8 64,8 E 6r 6 538 E 12V 15E 225r 136 45 6E 36r 64,8 r 26 0,9 135 Chọn đáp án A
2
Câu 1: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một nguồn điện trở trong 0,5 Ω được mắc với điện trở 3 Ω. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 6V. Suất điện động của nguồn điện là A. 19,5V. B. 7V. C. 5V. D. 3V. Câu 2: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Kim loại dẫn điện tốt vì A. Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn. B. Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn. C. Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác. D. Mật độ các ion tự do lớn. Câu 3: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn. B. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn. C. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn. D. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
LỜI GIẢI: Câu1. Đáp án B I
U 6 7 V R Rr 3 3 0,5
Câu 2: Chọn A Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn. Câu 3: Chọn đáp án B.
1âu 1: ( Love book- 2019 ) Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của A. các ion dương cùng chiều điện trường. B. các ion âm ngược chiều điện trường. C. các electron tự do ngược chiều điện trường. D. các prôtôn cùng chiều điện trường. Câu 2: ( Love book- 2019 ) Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Hạt tải điện trong kim loại là electron. B. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi. C. Hạt tải điện trong kim loại là ion dương và ion âm. D. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt. Câu 3: ( Love book- 2019 ) Chọn công thức đúng. Điện trở của dây dẫn kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ được diễn tả theo công thức A. R R 0 1 t
B. R R 0 1 t
C. R R 0t
D.
R 0 R 1 t Câu 4 : ( Love book- 2019 ) Công thức phụ thuộc của điện trở suất của kim loại theo nhiệt độ là
B. 0 . 1 t t0
A. 0 . t
C. 0 . 1 t t0
D. 0 1 t t0
Câu 5: ( Love book- 2019 ) Khi chất khí bị đốt nóng, các hạt tải điện trong chất khí A. chỉ là ion dương.
B. chỉ là electron.
C. chỉ là ion âm.
D. là electron, ion dương và ion âm.
Câu 6: ( Love book- 2019 ) Điện trở của kim loại không phụ thuộc trực tiếp vào A. Nhiệt độ của kim loại
B. Bản chất của kim loại
C. Kích thước của vật dẫn kim loại
D. Hiệu điện thế hai đầu vật dẫn kim loại
Lời giải Câu 1. Chọn đáp án C Bản chất dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các e tự do ngược chiều điện trường. Câu 2. Đáp án C. Câu 3. Chọn đáp án B
Câu 4. Chọn đáp án B Câu 5. Chọn đáp án D Khi bị đốt nóng, phân tử khí trung hòa dễ bị tách ra tạo ra electron tự do và ion dương, các electron tự do chuyển động va chạm vào các phân tử khí trung hòa khác tạo ra các ion âm. Như vậy hạt tải điện của khí bị ion hóa là e tự do, ion dương và ion âm. Câu 6. Chọn đáp án D. Từ các công thức R=R 0 1 t R phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất kim loại R
1 s
U ; tuy dạng hệ thức có vẻ giống ở I trên nhưng do U và I tỉ lệ thuận. Khi U thay đổi, I thay đổi theo và R không đổi
điện trở vật dẫn phụ thuộc vào kích thước vật dẫn R
Mô men lực từ tác dụng lên khung dây đặt trong từ trường M NBIS cos ; Với mặt phẳng khung song song với đường sức từ thì 00 .
M NBIS 10.0, 2.2.0, 22 16 Nm STUDY TIP Khi tìm hiểu kỹ thì thực ra R cả kim loại phụ thuộc gián tiếp vào U đặt vào kim loại vì U lớn thì I qua dây tăng Nhiệt tỏa ra tăng làm nhiệt độ dây tăng R tăng.
7 Câu DC Dòng Điện Trong Môi Trường đề thi thử các trường Câu 1(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 4). Đặt một hiệu điện thế U = 50 (V) vào hai cực bình điện phân để điện phân một dung dịch muối ăn trong nước, người ta thu được khí hiđrô vào một bình có thể tích V = 1 (lít), áp suất của khí hiđrô trong bình bằng p = 1,3 (at) và nhiệt độ của khí hiđrô là t = 27°C. Công của dòng điện khi điện phân là A. 50,9.105 J B. 0,509 MJ C. 10,18.105J D. 1018 Kj Câu 2( Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 6). Khi điện phân dung dịch muối ăn trong nước, người ta thu được khí hiđrô tại catốt. Khí thu được có thể tích V = 1 (lít) ở nhiệt độ t = 27 (°C), áp suất p = 1 (atm). Điện lượng đã chuyển qua bình điện phân là A. 6420 (C). B. 4010 (C). C. 8020 (C). D. 7842 (C). Câu 3(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 7). Khi có dòng điện I1 1A đi qua một dây dẫn trong một khoảng thời gian thì dây đó nóng lên đến nhiệt độ t1 400 C . Khi có dòng điện
I 2 4A đi qua thì dây đó nóng lên đến nhiệt độ t 2 1000 C . Hỏi khi có dòng điện I3 4A đi qua thì nó nóng lên đến nhiệt độ t 3 bằng bao nhiêu? Coi nhiệt độ môi trường xung quanh và điện trở dây dẫn là không đổi. Nhiệt lượng toả ra ở môi trường xung quanh tỷ lệ thuận với độ chênh nhiệt độ giữa dây dẫn và môi trường xung quanh. A. 430°C
B. 130°C
C. 240°C
D. 340°C
Câu 4(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-LẦn 8). Khi hiệu điện thế giữa hai cực bóng đèn là U1 = 20 mV thì cường độ dòng điện chạy qua đèn là I1= 8mA, nhiệt độ dây tóc bóng đèn là t1= 25º C. Khi sáng bình thường, hiệu điện thế giữa hai cực bóng đèn là U2 = 240V thì cường độ dòng điện chạy qua đèn là I2 = 8A. Biết hệ số nhiệt điện trở ' 4,2.103 K 1 . Nhiệt độ t2 của dây tóc đèn khi sáng bình thường là A. 2600 (ºC)
B. 3649 (ºC)
C. 2644 (ºC)
D. 2917 (ºC)
Câu 5. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Làn 19 ) Ở nhiệt độ 25C , hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là 20V, cường độ dòng điện là 8A. Khi đèn sáng bình thường, cường độ dòng điện vẫn là 8A, nhiệt độ bóng đèn khi đó là 2644C . Hỏi hiệu điện thế hai đầu bóng đèn lúc đó là bao nhiêu? Biết hệ số nhiệt điện trở của dây tóc bóng đèn là 4, 2.103 K 1 . A. 240V.
B. 300V.
C. 250V.
D. 200V.
Câu 6. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Làn 19 ) Một tấm kim loại có diện tích 120cm2 đem mạ niken được làm catot của bình điện phân dung dịch muối niken có anot làm bằng niken. Tính bề dày của lớp niken được mạ biết dòng điện qua bình điện phân có cường độ 0,3A chạy qua trong 5 giờ, niken có A 58, 7; n 2; D 8,8.103 kg /m3 . A. 0,021mm.
B. 0,0155mm.
C. 0,012mm.
D. 0,0321mm.
Câu 68(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 36). Treo hai quả cầu nhỏ khối lượng bằng nhau m bằng những sợi dây có cùng độ dài l (khối lượng không đáng kể). Cho chúng nhiễm
điện bằng nhau, chúng đẩy nhau cách nhau khoảng r = 6cm. Nhúng cả hệ thống vào trong rượu có 27 , bỏ qua lực đẩy Acsimet, tính khoảng cách giữa chúng khi tương tác trong dầu: A. 2cm.
B. 4cm.
C. 6cm.
D. 1,6cm
Giải Chi Tiết Câu 1. Chọn đáp án B Lời giải: + Áp dụng phương trình Clapâyron Menđêlêep cho khí lý tưởng: pV
m RT
Trong đó: P = 1,3 (at) = 1,3. 1,013.105(Pa), V = 1 (lít) = 10-3 (m3), μ = 2 (g/mol), R = 8,31 (J/mol.K), T = 300°K. + Áp dụng công thức định luật Fara-đây + Áp dụng công thức tính công A = qU. + Từ các công thức trên ta tính được: A = 0,509(MJ) Chọn đáp án B Câu 2. Chọn đáp án D Lời giải: + Áp dụng phương trình Clapâyron - Menđêlêep cho khí lý tưởng: pV
m RT
Trong đó: p 1atm 1, 013.105 Pa V = 1(lít) = 10-3(m3); μ = 2 (g/mol); R = 8,31 (J/mol.K) T = 3000K 1A 1 A + Áp dụng công thức định luật luật Faraday: m I.t . .q với A 1; n 1 Fn F n + Từ đó tính được q = 7842(C) Chọn đáp án D Câu 3. Chọn đáp án D Khi có cân bằng nhiệt (khi đó nhiệt độ sợi dây dẫn không tăng nữa) ta có: I 2 R k t t 0 Trong đó: k là hệ số tỉ lệ, không phụ thuộc cường độ dòng điện; t và t 0 là nhiệt độ sau cùng và nhiệt độ ban đầu của sợi dây. Áp dụng cho ba trường hợp ta có:
RI12 k t1 t 0 2 RI 2 k t 2 t 0 2 RI3 k t 3 t 0
1 2 3
Từ (1) và (2) ta có:
40 t 0 1 R.1 k 40 t 0 R.4 k 100 t 0 100 t 0 4
t 0 200 C
4
Thay vào (1) ta được:
R.1 k 40 20 R 20k
5
Thay (4) và (5) vào (3) ta có:
20k.l6 k t 3 20 t 3 3400 C Câu 4: ⇒Chọn B -Điện trở của dây tóc bóng đèn khi nhiệt độ là t1 = 25ºC là: R1 -Điện trở của dây tóc bóng đèn khi nhiệt độ là t2 là: R2
U1 2,5( . I1
U2 30( I2
-Sự phụ thuộc điện trở của vật dẫn vào nhiệt độ: R1 R0 1 t1 và R2 R0 1 t2
t2
R2 R1 R2 ..t1 3649 C . R1 Note 40
Sự phụ thuộc điện trở của vật dẫn vào nhiệt độ: R = R0(1 + αt) Với α là hệ số nhiệt điện trở
Câu 5 B Câu 6 B Câu 7 A
Câu 1 ( Đồng Đậu – VP L1 2019). Hạt tải điện trong kim loại là A. electron tự do và ion dương.
B. ion dương và ion âm.
C. electron tự do.
D. electron, ion dương và ion âm.
Câu 2 (Vĩnh Phúc L1 2019): Điện trở của một dây dẫn kim loại A. không thay đổi theo nhiệt độ B. tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại. C. tăng khi nhiệt độ giảm D. tăng khi nhiệt độ tăng Câu 3 (Hạ Long-QN L1 2019). Hạt tải điện trong chất điện phân là A. êlectron, ion dương và ion âm. B. êlectron tự do. C. ion dương. D. ion dương và ion âm. Câu 4 (Hạ Long-QN L1 2019). Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của A. lực lạ. B. lực điện trường. C. lực Cu−lông. D. lực hấp dẫn. Câu 5 (LT-Tô Hoàng L1 2019): Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của: A. các chất tan trong dung dịch. B. các ion dương trong dung dịch. C. các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch. D. các ion dương và ion âm theo chiều của điện trường trong dung dịch. Câu 6 (LT-Tô Hoàng L3 2019): Câu nào dưới đây nói về tính hiện tượng điện phân có dương cực tan là đúng? A. là hiện tượng điện phân dung dịch axit hoặc bazo có điện cực là graphit. B. là hiện tượng điện phân dung dịch muối có chứa kim loại làm catot. C. là hiện tượng điện phân dung dịch muối có chứa kim loại dùng làm anot. Kết quả là kim loại tan dần từ anot tải sang catot. D. là hiện tượng điện phân dung dịch muối có chứa kim loại dùng làm anot. Kết quả là kim loại được tải dần từ catot sang anot. Câu 7 (LT-Tô Hoàng L4 2019): Chọn câu đúng nhất. Điều kiện để có dòng điện A. có hiệu điện thế.
B. có điện tích tự do.
C. có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn.
D. có nguồn điện.
Đáp án Câu 1. Chọn đáp án C
Lời giải: + Hạt tải điện trong kim loại là các electron tự do. Câu 2. Chọn đáp án D Lời giải: + Công thức biểu diễn mối quan hệ giữa điện trở vào nhiệt độ: R = R0(1+ α. Δt). Vậy khi nhiệt độ tăng thì điện trở vật dẫn tăng. Câu 3. Chọn đáp án D Lời giải: + Hạt tải điện trong chất điện phân là ion dương và ion âm. Câu 4. Chọn đáp án B Lời giải:
+ Bên ngoài nguồn điện các hạt mang điện chuyển động dưới tác dụng của lực điện trường Câu 5. Chọn đáp án C
Lời giải: + Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các ion âm và ion dương dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch. Câu 6. Chọn đáp án C
Lời giải: + Hiện tượng điện phân có dương cực tan là hiện tượng điện phân dung dịch muối có chứa kim loại làm anot. Kết quả là kim loại tan dần từ anot chuyển sang catot. Câu 7. Chọn đáp án C
Lời giải: + Điều kiện để có dòng điện là có một hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn.
Câu 1 (Lí Thái tổ- BN L1 2019). Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng A. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần. B. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới. C. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới. D. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới. Câu 2 (Vĩnh Phúc L1 2019): Một thanh thẳng cắm nghiêng so với mặt nước, ta nhìn thấy thanh như bị gãy khúc tại mặt phân cách hai môi trường. Nguyên nhân của sự gãy khúc đó là do hiện tượng: A. phản xạ B. nhiễu xạ C. khúc xạ D. tán sắc Câu 1. Chọn đáp án A Lời giải: +) Khi truyền từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất bé thì r > i, truyền từ môi trường có chiết suất bé sang môi trường có chiết suất lớn thì r < i. +) Góc khúc xạ phụ thuộc vào góc tới theo định luật khúc xạ ánh sáng: n1sini = n2sinr nên r không tỉ lệ thuận với i. +) Góc tới i tăng thì góc khúc xạ cùng tăng dần. Câu 2. Chọn đáp án C Lời giải: + Một thanh thẳng cắm nghiêng so với mặt nước, ta nhìn thấy thanh như bị gãy khúc tại mặt phân cách hai môi trường. Nguyên nhân của sự gãy khúc đó là do hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
Câu 1: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Khi ánh sáng truyền xiên góc từ môi trường nước (chiết suất 4/3) vào thủy tinh (chiết suất 1,5) thì A. tia sáng bị phản xạ toàn phần. B. truyền thẳng. C. luôn tồn tại đồng thời cả tia khúc xạ và tia phản xạ. D. chỉ có tia khúc xạ do tia phản xạ chỉ xuất hiện khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới đủ lớn. Câu 2: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn. B. Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn. C. Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ. D. Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường độ sáng của chùm sáng tới. Câu 3: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Chiết suất của nước đối với ánh sáng đơn sắc màu chàm, màu đỏ, màu tím, màu vàng lần lượt là n1, n2, n3, n4. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần các chiết suất này là A. n2, n3, n1, n4. B. n3, n1, n4, n2. C. n3, n4, n2, n1. D. n2, n4, n1, n3. Câu 4: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng? A. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật. B. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. C. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật. D. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật. Câu5 : ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Khi đi từ không khí vào trong nước thì bức xạ nào sau đây có góc khúc xạ lớn nhất? A. Đỏ
B. Tím
C. Lục
D. Lam.
Câu6 : ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một tia sáng đơn sắc đi từ môi trường trong suốt có chiết suất n1 đến gặp mặt phân cách với môi trường trong suốt có chiết suất n2 với góc tới i thì xảy ra phản xạ toàn phần. Kết luận nào sau đây là đúng? A. n1 < n2 và sin i > n1/n2.
B. n1 > n2 và sin i > n2/n1.
C. n1 < n2 và sin i < n1/n2.
D. n1 > n2 và sin i < n2/n1.
LỜI GIẢI: Câu 1. Đáp án C
+ Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì luôn luôn tồn tại cả tia khúc xạ và phản xạ (khi đó được gọi là phản xạ một phần). Tia phản xạ luôn luôn tồn tại, tia khúc xạ chỉ tồn tại khi n1 n 2 hoặc n1 n 2 nhưng góc tới đủ nhỏ. Câu 2 Chọn đáp án D + Khi chiếu tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi đó không có tia khúc xạ. Câu 3.D Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: n2, n4, n1, n3. Do sóng điện từ có bước sóng càng lớn thì chiết suất của môi trường với ánh sáng đó càng nhỏ. Câu 4.C Đối với thấu kính phân kì thì vật thật luôn cho ảnh ảo, nhỏ hơn vật và cùng chiều với vật. Câu 5: Chọn đáp án A. Khi bị khúc xạ qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau thì tia đỏ lệch ít nhất, tia tím lệch nhiều nhất so với phương ban đầu của nó. Khi đi từ không khí vào trong nước thì bức xạ đỏ có góc khúc xạ lớn nhất (góc lệch nhỏ nhất). Câu 6: Chọn đáp án B. Điều kiện xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần: Ánh sáng phải truyền từ môi trường chiết quang n hơn sang môi trường chiết quang kém (n1 > n2) và góc tới i ≥ igh, trong đó sin igh 2 . n1
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG Câu 1. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 2) Chiếu chùm tia sáng hẹp đơn sắc từ không khí vào nước với góc tới i thì thấy tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ. Chiết suất của nước đối với ánh sáng chiếu vào là 1 A. sini. B. tani. C. cosi. sin i Câu 2. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 4) Một tia sáng đơn sắc truyền từ môi trường (1) có chiết suất tuyệt đối n1 sang môi trường (2) có chiết suất tuyệt đối n1 thì tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến hơn tia tới. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra không nếu chiếu tia sáng theo chiều từ môi trường (2) sang môi trường (1)? A. Không thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1). B. Có thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1). C. Có thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1). D. Không thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1). Câu 3. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 11) Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền theo chiều từ A. không khí vào nước đá. B. nước vào không khí. C. không khí vào thủy tinh. D. không khí vào thủy tinh Câu 4. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 3) Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2. Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh là. A. n12 = n1/ n2 B. n12 = n2/ n1 C. n12 = n2 – n1 D. n12 = n1 - n2 Câu 5. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 5) Khi ánh sáng đi từ nước (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là. A. igh = 41048’.
B. igh = 48035’.
C. igh = 62044’.
D. igh = 38026’.
Câu 6. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 6)Chiếu tia sáng đi từ không khí vào nước ta thấy góc tới i bằng góc khúc xạ r. Góc tới có giá trị A. Một kết quả khác.
B. i = 0.
C. i = 900.
D. i = 450.
Câu 7. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 6) Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn. B. Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn.
C. Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ. D. Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường độ sáng của chùm sáng tới.
ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: + Ta có: sin i n sin r + Mặc khác: i ' r 900 i r sin i n sin 900 i n cosi n tani Đáp án B Câu 2. Đáp án D Câu 3. Đáp án B Câu 4. Đáp án B Câu 5: Đáp án B Câu 6. Đáp án B Câu 7. Đáp án B
Câu 1: ( Love book- 2019 ) Theo định luật khúc xạ ánh sáng truyền từ mô trường chiết quang sang môi trường kém chiết theo phương xiên thì: A. i<r B. i>r C. i r D. i r Câu 2: ( Love book- 2019 ) Hiện tượng các tia sáng lệch phương khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau là hiện tượng A. Tán sắc ánh sáng
B. Phản xạ ánh sáng C. Khúc xạ ánh sáng
D.Giao thoa ánh sáng
Câu 3: ( Love book- 2019 )Một sợi cáp quang hình trụ làm bằng chất trong suốt, mọi tia sáng đi xiên góc vào tiết diện của một đầu dây đều bị phản xạ toàn phần ở thành và chỉ ló ra ở đầu dây còn lại. Chiết xuất của chất này gần giá trị nhất là A. 1,34
B. 1,25
C. 1,42
D. 1,45
Câu 4: ( Love book- 2019 ) Khi nói về sự truyền ánh sáng phát biểu sai là A. Khúc xạ ánh sáng là hiện tượng ánh sáng đổi phương đột ngột khi truyền qua mặt phân cách hai môi trường. B. Tỉ số góc tới chia góc khúc xạ bằng chiết suất tỉ đối của hai môi trường. C. Khi ánh sáng truyền từ môi trường kém chiết quang sang môi trường chiết quang hơn theo xiên góc với mặt phân cách giữa hai môi trường thì luôn có tia khúc xạ. D. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang kém chiết quang hơn thì có thể không có tia khúc xạ. Câu 5: ( Love book- 2019 ) Khi tia sáng khúc xạ từ môi trường có chiết suất tuyệt đối n1 với góc tới i, sang môi trường có chiết suất tuyệt đối n 2 góc khúc xạ r. Hệ thức đúng là A.
sin i n 2 . sin r n1
A. 15V
B.
sin i n1 . sin r n 2
B. 225V
C.
cosi n 2 . cosr n1
C. 30V
D.
cosi n1 . cosr n 2
D. 22,5V
Câu 6: ( Love book- 2019 ) Khi nói về định luật khúc xạ ánh sáng, phát biểu sai là A. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở phía bên kia pháp tuyến so với tia tới. B. Với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc tới và sin góc khúc xạ là một hằng số. C. Tia khúc xạ không nằm trong mặt phẳng tới và ở phía bên kia pháp tuyến so với tia tới. D. Với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc khúc xạ và sin góc tới là một hằng số. Câu 7: ( Love book- 2019 ) Khi nói về chiết suất của một chất phát biểu nào sau đây là sai? A. Chiết suất tuyệt đối của không khí gần bằng 1 B. Chiết suất của chân không bằng 1 C. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn lớn hơn 1 D. Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường luôn lớn hơn 1
Câu 8: ( Love book- 2019 ) Khi xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng, kết luận sai là A. Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng. B. Khi góc tới giảm thì góc khúc xạ cũng giảm. C. Tia tới và tia khúc xạ luôn nằm trong hai môi trường khác nhau. D. Góc tới tăng tỉ lệ bậc nhất với góc khúc xạ Câu 9: ( Love book- 2019 )Khi tia sáng khúc xạ từ môi trường có chiết suất tuyệt đối n1 với góc tới i, sang môi trường có chiết suất tuyệt đối n2 góc khúc r. Hệ thức đúng là A.
sin i n2 . sinr n1
B.
sin i n1 . sinr n2
C.
cos i n2 . cosr n1
D.
cos i n1 . cosr n2
Câu 10: ( Love book- 2019 ) Chọn câu sai khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng: A. Khi tia sáng truyền từ môi trường kém chiết quang sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới. B. Môi trường càng chiết quang thì tốc độ truyền sáng trong môi trường đó càng nhỏ C. Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường n 21 1 D. Khi tia sáng truyền từ môi trường kém chiết quang (chiết suất n1) sang môi trường chiết quang hơn (n2) thì góc khúc xạ lớn nhất được tính bằng công thức: sinrmax = n1 /n 2
Lời giải: Câu 1. Chọn đáp án A Vì ta có
n sin i n2 sin i 2 s inr s inr n1 n1
Do n1> n2 nên sini < sinr mà hàm sin là hàm đồng biến với 0 90o nên i<r Câu 2. Chọn đáp án C. Vì khúc xạ ánh sáng là hiện tượng các tia sáng lệch phương khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau. STUDY TIP - Chiếu xiên góc thì tia sáng bị lệch phương khi khúc xạ vào môi trường mới. - Chiếu vuông góc mặt phân cách thì tia sáng truyền thẳng. Câu 3: Chọn đáp án C Câu 4. Chọn đáp án B Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc sin i n 2 tới (sini) và sin góc khúc xạ (sinr) là một hằng số: . sin r n1
STUDY TIP Định luật khúc xạ ánh sáng: với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc tới sin i n 2 (sini) và sin góc khúc xạ (sinr) là một hằng số: . sin r n1 Câu 5. Chọn đáp án A
Vì theo định luật khúc xạ ánh sáng thì với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc tới (sini) và sin góc khúc xạ (sinr) là một hằng số:
sin i n 2 hằng số. sinr n1 STUDY TIP Định luật khúc xạ ánh sáng:
sin i n 2 sinr n1
Câu 6. Chọn đáp án B
Tia sáng từ nguồn điểm chiếu tới các điểm trên mặt nước nhưng chỉ có vùng hình nón đỉnh S đáy là đường tròn tâm I bán kính IH là có tia ló ra ngoài. Các tia sáng ngoài vùng này sẽ bị phản xạ toàn phần: sin igh
1 igh 48,750 1,33
Bán kính IH SI .tan 1,14 m Câu 7. Chọn đáp án D Vì chiết
suất tỉ đối giữa hai môi trường là tỷ số chiết suất tuyệt đối của môi trường hai và môi trường một do vậy nó có thể lớn hơn 1 hoặc nhỏ hơn 1
Ví dụ: chiết
suất tỉ đối của nước đối với không khí là n 21
của không khí so với nước lại bằng n12
n2 4 1; ngược lại chiết suất tỉ đối n1 3
n1 3 1 n2 4
STUDY TIP Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn lớn hơn hoặc bằng 1. Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường là tỷ số chiết suất tuyệt đối giữa hai môi trường nên có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1 nhưng luôn dương
Câu 8. Chọn đáp án D. Vì theo định luật khúc xạ ánh sáng thì: Với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc tới (sini) và sin góc khúc xạ (sinr) là sin i n 2 một hằng số: hằng số như vậy, góc tới không phụ thuộc góc khúc xạ r theo hàm bậc s inr n1 nhất. Câu 9. Chọn đáp án A Vì theo định luật khúc xạ ánh sáng thì với hai mỗi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc sin i n2 tới (sini) và sin góc khúc xạ (sinr) là một hằng số: hằng số. sin r n1 Câu 10. Chọn đáp án A. Từ định luật khúc xạ: n1.sin i n2 .s inr môi trường kém chiết quang (n nhỏ (sin) nhỏ) thì góc trong môi trường đó lớn. STUDY TIP Một số lưu ý về chiết suất tuyệt đối: + Theo lý thuyết về sóng ánh sáng: n = c/v + Do c v nên n 1 . + Môi trường nào có n càng lớn (càng chiết quang) thì v càng nhỏ + Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 đối với môi trường 1 là: n 21
n2 n1
Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Đó là hiện tượng: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) A. Nhiễu xạ ánh sáng.
B. Tán sắc ánh sáng.
C.Giao thoa ánh sáng.
D. Khúc xạ ánh sáng.
Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chiết suất n của chất làm lăng kính thay đổi theo A. Góc tới i của tia sáng đến lăng kính. C. Góc chiết quang của lăng kính.
B. Tần số ánh sáng qua lăng kính. D. Hình dạng của lăng kính.
Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn phát biểu đúng khi nói về chiết suất tỉ đối của hai môi trường trong suốt: A. B. C. D.
Tỉ lệ nghịch với tỉ số tốc độ ánh sáng trong hai môi trường đó. Luôn luôn lớn hơn 1. Tỉ lệ thuận với tỉ số tốc độ ánh sáng trong hai môi trường đó. Luôn luôn nhỏ hơn 1.
Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng: A.
Ánh sáng bj phản xạ toàn bộ trở lại khi chiều tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. B. Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn. C. Ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. D. Cường độ sáng giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một chùm sánh hẹp truyền từ môi trường (1) chiết suất n1 tới mặt phân cách với môi trường (2) chiết suất n2 (n1 < n2). Nếu tia khúc xạ truyền gần sát mặt phân cách hai môi trường trong suốt thì có thể kết luận A. B. C. D.
Góc tới bằng góc phản xạ toàn phần. Góc tới lớn hơn góc phản xạ toàn phần. Không còn tia phản xạ. Chùm tia phản xạ rất mờ.
Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một tia sáng đơn sắc truyền từ môi trường (1) có chiết suất tuyệt đồi n1 sang môi trường (2) có chiết suất tuyệt đối n2 thì tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến hơn tia tới. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra không nếu chiếu tia sáng theo chiều từ môi trường (2) sang môi trường (1)? A. Không thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1). B. Có thể, vì môi trường (2) chiết quang kém nôi trường (1). C. Có thể, vì môi trường (2), chiết quang hơn môi trường (1).
D. Không thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1). Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chiếu một chùm tia sáng trắng vào mặt thoáng của một chậu nước có đáy là một gương phẳng đặt nằm ngang. Các tia sáng tán sắc khúc xạ vào nước, phản xạ trên gương rồi đều khúc xạ ló ra ngoài mặt thoáng. Khi đó, góc ló của: A. Tia lục lớn nhất.
B. tia đỏ lớn nhất.
C. tia tím lớn nhất.
D. tất cả các tia như nhau.
Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Trường hợp nào sau đây xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng? A. B. C. D.
Chiều xiên góc chùm ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước. Chiều vuông góc chùm ánh sáng trắng từ không khí vào nước. Chiều vuông góc chùm ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước. Chiếu xiên góc chùm ánh sáng trắng từ không khí vào nước.
Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn tới mặt phân cách với môi trường chiết suất nhỏ hơn thì A. Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần. B. Luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần. C. Không có hiện tượng phản xạ toàn phần. D. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới bằng 00. Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng: A. Ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. B. Ánh sáng bị gẫy khúc khi truyền xuyên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. C. Ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. D. Ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sags có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng. Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. Chiết suất n của chất làm lăng kính thay đổi theo tần số ( hay bước sóng) của sáng sáng qua kính: nđỏ < … < ntím. Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Tốc độ của ánh sáng trong môi trường đó v
c chiết suất tỉ lệ nghịch với tốc độ ánh sáng n
truyền trong môi trường. Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng tán sắc ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phan cách hai môi tường trong suốt. Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Nếu tia khúc xạ truyền gần sát mặt phân cách hai môi trường trong suốt thì góc tới bằng góc phản xạ toàn phần. Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. n sin r 1 n1 n 2 Ta có r i sin r sin i . Lại có n1 sin i n 2 sin r 1 n 2 sin i
Không thể, vì môi trường (2) chiết quang kém hơn môi trường (1). Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. Lúc này góc khúc xạ bằng góc ló Góc ló tia đỏ lớn nhất. Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. Chiếu xiên góc chùm sáng ánh sáng trắng từ không khí vào nước thì xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng. Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Khi ánh sáng truyền từ môi tường chiết suất lớn tới mặt phân cách với môi trường chiết suất nhỏ hơn thì có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần. Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Chọn B. Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
16 Câu VDC Khúc Xạ Ánh Sáng đề thi thử các trường Câu 1(Đề thi thử MEGABOOK 2019 –Lần 2 ). Một bể chứa nước có thành cao 80 cm và đáy phẳng dài 120 cm và độ cao mực nước trong bể là 60 cm, chiết suất của nước là 4/3. Ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc 30° so với phương ngang. Độ dài bóng đen tạo thành trên đáy bể là A. 11,51 cm B. 34,64 cm C. 51,65 cm D. 85,91 cm Câu 2( Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 6). Khi cho một tia sáng đi từ nước có chiết suất n = 4/3 vào một môi trường trong suốt khác có chiết suất n2, người ta nhận thấy vận tốc truyền của ánh sáng bị giảm đi một lượng Δv = 108m/s. Cho vận tốc của ánh sáng trong chân không là c = 3.108m/s. Chiết suất n’ là A. n’ = 2,4. B. n’ = 2 . C. n’ = 2. D. n’=l,5. Câu 3( Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 6). Một tia sáng hẹp tryền từ một môi trường có chiết suất n1 3 vào một môi trường khác có chiết suất n2 chưa biết. Để khi tia sáng tới gặp mặt phân cách hai môi trường dưới góc tới i ≥ 60° sẽ xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì n2 phải thoả mãn điều kiện nào? 3 3 A. n 2 B. n 2 1,5 C. n 2 D. n 2 1,5 2 2 Câu 4(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-LẦn 8). Chiếu một tia sáng trắng từ không khí vào tấm thủy tinh có bề day e = 10 cm dưới góc tới i = 80º. Biết chiết suất của thủy tinh đối với tia đỏ và tia tím là nđ = 1,472 và nt = 1,511. Tính khoảng cách giữa tia có màu đỏ và tia có màu tím sau khi ra khỏi tấm thủy tinh A. 0,069 cm.
B. 0,096 cm
C. 0,0345 cm
D. 0,345 cm
Câu 5(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 9): Một miếng gỗ hình tròn, bán kính 4 cm. Ở tâm O, cắm thẳng góc một đinh OA. Thả miếng gỗ nổi trong một chậu nước có chiết suất n = 1,33. Đinh OA ở trong nước. Mắt đặt trong không khí, chiều dài lớn nhất của OA để mắt không thấy đầu A là A. OA = 3,25 cm. B. OA = 3,53 cm. C. OA = 4,54 cm.D. OA = 5,37 cm. Câu 6(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 10 ): Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc màu đỏ và màu tím tới mặt nước với góc tới 53° thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ. Biết tia khúc xạ màu đỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu tím và tia khúc xạ màu đỏ là 0,5°. Chiết suất của nước đối với tia sáng màu tím là A. 1,343
B. 1,312
C. 1,327
D. 1,333
Câu 7(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 10 ): Một ngọn đèn nhỏ S nằm dưới đáy của một bể nước sâu 20 cm. Hỏi phải thả nổi trên mặt nước một tấm gỗ mỏng (có tâm nằm trên dường thẳng đứng qua ngọn đèn) có bán kính nhỏ nhất là bao nhiêu đê không có tia sáng nào của ngọn đèn đi ra ngoài không khí. Cho nnước = 4/3 A. 20,54cm.
B. 24,45cm.
C. 27,68cm.
D. 22,68cm.
Câu 8(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 11). Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc màu đỏ và màu tím tới mặt nước với góc tới 53° thì
xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ. Biết tia khúc xạ màu đỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu tím và tia khúc xạ màu đỏ là 0,5°. Chiết suất của nước đối với tia sáng màu tím là A. 1,343
B. 1,312
C. 1,327
D. 1,333
Câu 9(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 13). Đặt một thước dài 70 cm theo phương thẳng đứng vuông góc với đáy bể nước nằm ngang ( đầu thước chạm đáy bể). Chiều cao lớp 4 nước là 40 cm và chiết suất là . Nếu các tia sáng mặt trời tới nước dưới góc tới I (sini = 0,8) thì 3 bóng của thước dưới đáy bể là bao nhiêu? A. 50 cm B. 60 cm C. 70 cm D. 80 cm Câu 10. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 17) Chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp song song đi từ không khí vào một bể nước dưới góc tới i 60 chiều sâu của bể nước là h 1m . Dưới đáy bể đặt một gương phẳng song song với mặt nước. Biết chiết suất của nước đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là 1,34 và 1,33. Kết quả nào có độ lớn gần bằng độ rộng của chùm tia ló trên mặt nước. A. 11 mm
B. 12 mm
C. 13 mm
D. 14 mm
Câu 11. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Làn 19 ) Chiếu một tia sáng trắng từ không khí vào tấm thủy tinh có bề dày e = 10cm dưới góc tới i 80 . Biết chiết suất của thủy tinh đối với tia đỏ và tia tím là n đ 1, 472 và n t 1,511 . Tính khoảng cách giữa tia ló màu đỏ và tia ló màu tím sau khi ra khỏi tấm thủy tinh. A. 0,069 cm.
B. 0,069 m.
C. 0,069 mm.
D. 0,069 dm.
Câu 12(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 22). Đáy của một cốc thủy tinh được xem như một bản hai mặt song song, chiết suất n = 1,5. Đặt một tờ giấy nằm ngang phía dưới đáy cốc, rồi nhìn qua đáy cốc theo phương thẳng đứng ta thấy hàng chữ tựa như nằm trong đáy cốc và cách mặt trong của đáy 6 mm. Tính chiều dày của đáy cốc A. 0,6 mm.
B. 6 mm.
C. 9 mm.
D. 0,9 mm.
Câu 13(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 23 ). Một miếng gỗ hình tròn, bán kính 4 (cm). Ở tâm O, cắm thẳng góc một đinh OA. Thả miếng gỗ nổi trong một chậu nước có chiết suất n 1,33 . Đinh OA ở trong nước, cho OA 6 cm . Mắt đặt ngoài không khí sẽ thấy đầu A cách mặt nước một khoảng lớn nhất là A. OA 3, 64 cm B. OA 4,39 cm
C. OA 6, 00 cm D. OA 8, 74 cm
Câu 14(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 26). Một người thợ săn cá nhìn con cá dưới nước theo phương đứng. Cá cách mặt nước 40cm, mắt người cách mặt nước 60cm. Chiết suất của nước là 4/3. Cá nhìn thấy mắt người cách mình một khoảng biểu kiến là A. 100 cm.
B. 120 cm.
C. 110 cm.
D. 125 cm.
Câu 15(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 34). Đặt một thước dài 70cm theo phương thẳng đứng vuông góc với đáy bể nước nằm ngang (đầu thước chạm đáy bể). Chiều cao lớp nước
là 40cm và chiết suất là 4/3. Nếu các tia sáng mặt trời tới nước dưới góc tới i (sini = 0,8) thì bóng của thước dưới đáy bể là bao nhiêu? A. 50cm
B. 60cm
C. 70cm
D. 80cm
Câu 16(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 38). Chiếu một tia sáng trắng hẹp vào điểm nằm giữa mặt nước của một bình có đáy AB = 40 cm dưới góc tới i cho tia khúc xạ đỏ chạm vào điểm A của đáy bình. Cho biết mực nước cao 20 cm, chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 1,328 và đối với ánh sáng tím là 1,343. Góc tới i bằng A. 68,89
B. 71, 74
C. 1,85
D. 49, 90
Câu 17(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 14 ). Chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp song song đi từ không khí vào một bể nước dưới góc tới i 60 chiều sâu của bể nước là h = 1 m. Dưới đáy bể đặt một gương phẳng song song với mặt nước. Biết chiết suất của nước đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là 1,34 và 1,33. Kết quả nào có độ lớn gần bằng độ rộng của chùm tia ló trên mặt nước. A. 11 mm.
B. 12 mm.
C. 13 mm.
GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Chọn đáp án B Lời giải: + i = 90°-30° =60° Áp dụng định
luật khúc xạ ánh sáng: 4 n1 sin i n 2 sin r 1.sin 60 .sin r 3 3 3 sin r tanr 0,8542 8 HR + Từ hình vẽ: tan r HR HI.tan r 80 60 .0,8542 51, 25cm HI SA SA + Với SIA : tan 300 BH AI 20 3 34, 64cm AI tan 30 + Độ dài của bóng đen dưới đáy bể: 34,64cm N Â G Ý :N L K ẬT O O UV EB Ệ C LI FA ÀI up T ro G G ÀN H
S
60
A
r
Chọn đáp án B Câu 2. Chọn đáp án A Lời giải:
B
H
R
D. 14 mm.
+ Trong nước: v n
c 3 9 c .108 m / s n 4 4
5 9 + Trong môi trường có chiết suất n’: v v n v / v / 1 .108 .108 m / s 4 4 c 3.108 12 + Chiết suất n’ của môi trường đó: n / / 2, 4 5 8 5 v .10 4 Chọn đáp án A Câu 3. Chọn đáp án B Lời giải: n n 3 + Điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần: i i gh sin i sin i gh 2 2 sin 600 n1 n1 2 3 3 n1 2 2 Chọn đáp án B
n2
Câu 4: ⇒ Chọn A
+Xét tia đỏ:
sin rd
sin i sin 80 0,669 tan rd 0,9 nd 1, 472
+Xét tia tím:
sin i sin 80 sin rt 0,652 tan rt 0,856 nt 1,511 +Độ rộng in lên mặt dưới BMSS: TĐ = e. t anrd t anrt =10(0,9 – 0,859) = 0,4 cm
+Độ rộng chùm tia ló (khoảng cách giữa tia ló màu đỏ và tia ló màu tím sau khi ra khỏi tấm thủy tinh)
d TD.sin(90 i ) 0, 4.sin(90 80 ) 0,069 cm MN O Câu 5. Chọn đáp án B Lời giải: + Mắt không thấy đầu A khi tia i gh sáng từ A tới mặt nước tại N xảy ra phản xạ toàn phần. A 1 1 i gh 480 45/ + sin i gh n 1,33 R R 4 Ta có: i i gh ;OA OA max 3,53 tan i tan i gh tan 480 45/ Chọn đáp án B
i
i/
Không khí Nước r
Câu 6. Chọn đáp án A
Lời giải: + Biết tia khúc xạ màu đỏ vuông góc với tia phản xạ nên góc khúc i d/ rd 900 i d rd 900 rd 900 i 37 0 xạ của tia đỏ: / i d i d + Góc khúc xạ của tia tím: rt rd 0,50 36,50 + Định luật khúc xạ cho: n t
sin i sin 530 1,343 sinrt sin 36,50
Chọn đáp án A Câu 7. Chọn đáp án D
J
I Không khí
O
Lời giải: + Ánh sáng từ đèn s phát ra là chùm phân kì, có dạng hình nón đỉnh S Để không có tia sáng nào từ S phát ra khúc xạ ra ngoài mặt nước, ta cần đặt trên mặt nước tấm gỗ mỏng hình tròn có tâm O nằm trên đường thẳng đứng qua s và có đường kính JI sao cho các tia sáng từ S đến mép tấm gỗ có góc tới i = igh
i gh
S
Nước
+ sin i gh sin S + Lại có: sin i gh
OI OI 20 1 SI OI 2 OS2 202 OS2
1 3 2 n 4
→ Từ (1) và (2): sin i gh Câu 8 A Câu 9 D Câu 10A Câu 11 A Câu 12 C Câu 13 A Câu 14 B Câu 15 C Câu 16 A Câu 17 A
20 20 OS 2
2
3 OS 22, 68cm 4
Câu 1: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một vật thật AB đặt trước một thấu kính phân kì cho một ảnh A’B’. Khi đó ảnh A’B’ A. luôn là ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật. B. luôn là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. C. luôn là ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật. D. có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật. Câu 2: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm tia sáng màu lục theo phương vuông góc mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu chiếu tia sáng gồm 3 ánh sáng màu đơn sắc: cam, chàm , tím vào lăng kính theo như phương trên thì các tia ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai A. chỉ có tia cam. B. gồm hai tia màu chàm và màu tím. C. chỉ có màu tím. D. gồm màu cam và màu chàm.
LỜI GIẢI: Câu 1: Chọn đáp án C. Thấu kính phân kì có tác dụng phân kì chùm sáng qua thấu kính, đường kéo dài của tia ló hội tụ tại một điểm trước thấu kính nên: Vật thật qua thấu kính phân kì luôn tạo ảnh ảo.
d 0; d ' 0 k
d ' A' B ' 0 d AB
→ Ảnh ảo luôn cùng chiều với vật. Câu 2: Chọn đáp án A.
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG Câu 1: (TÔ HOÀNG LẦN 10-2019) Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng A. Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới B. Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng C. Góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới D. Góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới ĐÁP ÁN Câu 1. Chọn đáp án B Lời giải: + Theo định luật khúc xạ ta có: n1 sin i n 2 sin r
sin i n 2 n 21 hằng số. sin r n1
+ Do đó, khi tăng i thì sin i tăng => sin r cũng phải tăng r tăng. MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ VỀ MẮT Câu 1: (Tô Hoàng lần 15-2019)Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm. Khi đặt vật sáng cách thấu kính 10cm thì vị trí, tính chất, chiều và độ lớn của ảnh là A. cách thấu kính 20cm, ảo, ngược chiều và gấp đôi vật. B. cách thấu kính 20cm, ảo, cùng chiều và gấp đôi vật. C. cách thấu kính 20cm, thật, ngược chiều và gấp đôi vật. D. cách thấu kính 20cm, thật, cùng chiều và gấp đôi vật. Câu 2: (Tô Hoàng lần 15-2019) Công thức trong trường hợp nào sau đây là công thức về số bội giác của kính thiên văn trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực? f f D A. G 1 B. G 2 C. G f1f 2 D. G f2 f1 f1f 2 Câu 3: Bứt phá điểm thi lần 6-2019) Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ có tia ló A. truyền thẳng B. phản xạ ngược trở lại C. đi qua tiêu điểm ảnh chính D. đi qua quang tâm ĐÁP ÁN Câu 1. Chọn đáp án B + Vị trí của ảnh: d
df 10.20 20cm 0 d f 10 20
→ Ảnh ảo, cùng chiều, cách thấu kính 20 cm
+ Độ phóng đại của ảnh: k
d 2 Ảnh cao gấp hai lần vật d
Câu 2. Chọn đáp án A + Số bội giác của kính thiên văn trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là: G Câu 3: Đáp án C Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló đi qua tiêu điểm ảnh.
f1 f2
Câu 1 (Bắc Ninh L1 2019). Mắt không có tật là mắt A. khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước màng lưới. B. khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên màng lưới. C. khi quan sát ở điểm cực cận mắt không phải điều tiết. D. khi quan sát ở điểm cực viễn mắt phải điều tiết. Câu 2 (Lí Thái tổ- BN L1 2019). Điều nào sau đây không đúng khi nói về tật cận thị? A. Khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn. B. Điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt không tật. C. Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc. D. Phải đeo kính phân kì để sửa tật. Câu 3 ( Gia Bình- BN L1 2019): Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục các tật của mắt là không đúng? A. Mắt lão cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa B. Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần C. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực. D. Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa. Câu 4 ( N.Viết Xuân- VP L1 2019): Để khắc phục tận cận thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực mà mắt không phải điều tiết thì cần đeo kính A. phân kì có độ tụ nhỏ. B. hội tụ có độ tụ thích hợp. C. hội tụ có độ tụ nhỏ. D. phân kì có độ tụ thích hợp. Câu 5 (Vĩnh Phúc L1 2019): Trong giờ thực hành môn Sinh học, để quan sát những vật nhỏ như tế bào thì các bạn học sinh phải dùng A. kính cận B. kính lúp C. kính thiên văn D. kính hiển vi Câu 6 (LT-Tô Hoàng L1 2019): Một vật sáng đặt trước một thấu kính, trên trục chính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng ba lần vật. Dời vật lại gần thấu kính một đoạn, ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng ba lần vật. Có thể kết luận gì về loại thấu kính A. Thấu kính là hội tụ. B. Thấu kính là phân kì C. hai loại thấu kính đều phù hợp D. không thể kết luận được. Câu 7 (LT-Tô Hoàng L1 2019): Để mắt nhìn rõ vật tại các các vị trí khác nhau, mắt phải điều tiết. Đó là sự thay đổi : A. vị trí thể thuỷ tinh. B. vị trí thể thuỷ tinh và màng lưới. C. độ cong thể thuỷ tinh. D. vị trí màng lưới. Câu 8 (LT-Tô Hoàng L4 2019): Trên vành của một kính lúp có ghi 10×, độ tụ của kính lúp này bằng A. 10 dp. B. 2,5 dp. C. 25 dp. D. 40 dp. Đáp án Câu 1. Chọn đáp án B Lời giải: + Mắt không có tật là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên màng lưới. Câu 2. Chọn đáp án B Lời giải: + Người mắc tật cận thị so với mắt không tật điểm cực cận ở gần mắt hơn. Câu 3. Chọn đáp án D Lời giải: Phương pháp: • Sử dụng lý thuyết về các tật của mắt và cách khắc phục Lời giải: + Phát biểu sai: Mắt viên đeo kính hội tụ để nhĩn rõ vật ở xa. + Sửa lại: Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa mà không phải điều tiết. Câu 4. Chọn đáp án D Lời giải:
+ Để khắc phục tật cận thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực mà mắt không phải điều tiết thì cần đeo kính phân kì có độ tụ thích hợp. Câu 5. Chọn đáp án D Lời giải: + Để quan sát các vật kích thước nhỏ ở khoảng cách gần ta cần dùng kính hiển vi Câu 6. Chọn đáp án A Lời giải: + Thấu kính là hội tụ, hai trường hợp cho ảnh cao gấp 3 lần vật tương ứng với ảnh thật ngược chiều và ảnh ảo cùng chiều với vật. Câu 7. Chọn đáp án C Lời giải: + Quá trình điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong của thủy tinh thể. Câu 8. Chọn đáp án D
13 Câu VDC Mắt và dụng cụ quang đề thi thử các trường Câu 1(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 5). Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm. M là một điểm nằm ừên trục chính của thấu kính, P là một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng trùng với M. Gọi P’ là ảnh của P qua thấu kính. Khi P dao động theo phương vuông góc với trục chính, biên độ 5 cm thì P’ là ảnh ảo dao động với biên độ 10 cm. Nếu P dao động dọc theo trục chính với tần số 5 Hz, biên độ 2,5 cm thì P’ có tốc độ trung bình trong khoảng thời gian 0,2 s bằng A. 1,5 m/s.
B. 1,25 m/s.
C. 2,25 m/s.
D. 1,0 m/s.
Câu 2(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 12). Một người cao 170 cm, mắt cách đỉnh 10 cm. Người ấy đứng trước gương phẳng treo thẳng đứng trên tường. Chiều cao tối thiểu của gương và khoảng cách tối đa từ mép dưới của gương tới mặt đất là bao nhiêu để có thể nhìn toàn bộ ảnh mình trong gương? A. 75 cm và 90 cm.
B. 80 cm và 85 cm.
C. 85 cm và 80 cm.
D. 82,5 cm và 80 cm.
Câu 3(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 21). Một người có điểm cực viền cách mắt 20 cm. Người đó cần đọc một thông báo đặt cách mắt 40cm mà không có kính cận. Người đó dùng một thấu kính phân kì có tiêu cự là 15 cm. Hỏi phải đặt thấu kính này cách mắt bao nhiêu để có thể đọc thông báo mà mắt không điều tiết: A. 10cm
B. 50cm
C. 15cm
D. 30cm
Câu 4. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 24 ) Một người cận thị khi đeo kính có độ tụ – 2,5dp thì nhìn rõ các vật cách mắt từ 22cm đến vô cực. Kính cách mắt 2cm. Độ biến thiên độ tụ của mắt khi điều tiết không mang kính: A. D 5dp .
B. D 3,9dp
C. D 2,5dp
D. D 4,14dp
Câu 5(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 25). Đặt vật AB vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ ta được ảnh A1B1 . Đưa vật về gần thấu kính thêm 90 cm thì ảnh A2B2 cao gấp đôi ảnh trước và cách ảnh trước 20 cm. Tiêu cự của thấu kính bằng A. 50 cm
B. 40 cm
C. 60 cm
D. 80 cm
Câu 6(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 26). Vật AB đặt cách thấu kính hội tụ một đoạn 30 cm. ảnh A1B1 là ảnh thật. Di chuyển vật đến vị trí khác thì được một ảnh cùng độ lớn cách thấu kính 20 cm. Tiêu cự của thấu kính là A. 10 cm.
B. 15 cm.
C. 20 cm.
D. 25 cm.
Câu 7(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 29) Một mắt không có tật, có điểm cực cận cách mắt 20cm. Khoảng cách từ ảnh của vật (điểm vàng) đến quang tâm của thuỷ tinh thể của mắt là 1,5cm. Trong quá trình điều tiết, độ tụ của mắt có thể thay đổi trong giới hạn nào? A. Không thay đổi
B. 0 D 5 dp
C. 5 dp D 66,7 dp
D. 66,7 dp D 71,7 dp
Câu 8(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 30). Một người cao 170cm, mắt cách đỉnh 10cm. Người ấy đứng trước gương phẳng treo thẳng đứng trên tường. Chiều cao tối thiểu của gương và khoảng cách tối đa từ mép dưới của gương tới mặt đất là bao nhiêu để có thể nhìn toàn bộ ảnh của mình trong gương? A. 75cm và 90cm. 80cm.
B. 80cm và 85cm.
C. 85cm và 80cm.
D. 82,5cm và
Câu 9(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 32). Đặt vật AB trước thấu kính phân kỳ, ta được ảnh A’B’. Đưa vật ra xa thấu kính thêm 30cm thì ảnh tịnh tiến 1cm. Ảnh trước cao gấp 1,2 lần sau. Tiêu cực của thấu kính là A. -10cm.
B. -20cm.
C. -30cm.
D. -40cm.
Câu 10(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 33). Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Khi đeo kính có độ tụ -2đp, người này có thể đọc được một trang sách cách mắt gần nhất là 20 cm. Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt người này khi không đeo kính có thể nhận giá trị (coi kính đeo sát mắt) A. 24,3 cm
B. 14,3 cm
C. 4,3 cm
D. 13,4 cm
Câu 11(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 36). Một vật sáng AB qua thấu kính hội tụ cho ảnh thật A1B1 cao 2cm. Di chuyển AB lại gần thấu kính 45cm thì được một ảnh thật cao gấp 10 lần ảnh trước và cách ảnh trước 18cm. Tiêu cự của thấu kính là A. 5 cm.
B. 10 cm.
C. 15 cm.
D. 20 cm.
Câu 12. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 15) Một thấu kính mỏng hai mặt lồi có cùng bán kính R1 R 2 10 cm. Chiết suất của thấu kính đối với tia đỏ và tia tím lần luợt là nđ 1, 61 và n t 1, 69 . Chiếu chùm tia sáng trắng song song với trục chính tới thấu kính. Đặt một màn ảnh vuông góc với trục chính và đi qua tiêu điểm của tia đỏ. Tính độ rộng của vệt sáng trên màn. Biết thấu kính có rìa là đường tròn có đường kính d 25 cm. A. 1,64 cm.
B. 3,28 cm.
C. 0,82 cm.
D. 6,56 cm.
Câu 13. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 20) Một thấu kính mỏng hai mặt lồi có cùng bán kính R1 R 2 10cm . Chiết suất của thấu kính đối với tia đỏ và tia tím lần lượt là n d 1, 61 và n t 1, 69 . Chiếu chùm tia sáng trắng song song với trục chính tới thấu kính. Đặt mọt màn ảnh vuông góc với trục chính và đi qua tiêu điểm của tia đỏ. Tính độ rộng của vệt sáng trên màn. Biết thấu kính có rìa là đường tròn có đường kính d = 25cm. A. 1,64cm GIẢI CHI TIẾT
B. 3,28cm
C. 1,64mm
D. 3,28mm
Câu 1. Chọn đáp án C
P/
Lời giải:
P
+ + Khi p dao động vuông góc vói trục chính, ảnh của p (và M) qua thấu kính là ảnh ảo, số phóng đại dưomg k = 2.
k
f f 1 d 1 f 7,5cm f d 2 k
+ Vậy M cách thấu kính 7,5cm + Khi P dao động dọc theo trục chính với biên độ 2,5cm + P ở biên phải M thì d1 = 5cm
d1/
d1f 5.15 7,5 cm d1 f 5 15
/ + P ở biên trái M thì d2 = 10cm d1
d1f 10.15 30 cm d1 f 10 15
+ Độ dài quỹ đạo của ảnh P’ là L = 2A = 30 - 7,5 = 22,5 (cm). + Tần số dao động là 5 Hz, chu kì dao động là T = 0,2 s. + Tốc độ trung bình của ảnh P’ trong khoảng thời gian 0,2 s là
v tb
4A 2.22,5 225 cm / s 2, 25 m / s T 0, 2 Chọn đáp án C
Câu 2 B Câu 3 A Câu 4 D Câu 5C Câu 6 C Câu 7 D Câu 8 A Câu 9 C
M/
M
d
O
Group FACEBOOK: NGÂN HÀNG TÀI LIỆU VẬT LÝ
d/
C창u 10 B C창u 11 B C창u 12 B C창u 13 A
Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Vật thật qua thấu kính mỏng cho ảnh ảo lớn hơn vật. Gọi O là quang tâm của thấu kính và F là tiêu điểm vật chính của thấu kính. Nhận định nào sau đây là đúng: A. B. C. D.
Đó là thấu kính phân kỳ. Đó là thấu kính hội tụ và vật nằm ngoài khoảng OF. Đó là thấu kính hội tụ và vật nằm trong khoảng OF. Vật ở xa thấu kính hơn so với ảnh.
Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chiết suất n của chất làm lăng kính thay đổi theo A. Góc tới i của tia sáng đến lăng kính. C. Góc chiết quang của lăng kính.
B. Tần số ánh sáng qua lăng kính. D. Hình dạng của lăng kính.
Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một người không đeo kính, nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực cận của mắt thì nhận định nào sau đây là đúng? A. B. C. D.
Mắt nhìn không phải điều tiết. Độ tụ của thủy tinh thể là lớn. Tiêu cự của thủy tinh là lớn nhất. Ảnh của vật qua thủy tinh thể rơi ở phía sau võng mạc.
Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Dải quang phổ liên tục thu được trong thí nghiệm về hiện tượng tán sắc ánh sáng có được là do: A. B. C. D.
Thủy tinh đã nhuộm màu cho ánh sáng. Lăng kính đã tách các màu sẵn trong ánh sáng thành các thành phần đơn sắc. Ánh sáng bị nhiễm xạ khi truyền qua lăng kính. Hiện tượng giao thoa của các thành phần đơn sắc khi ra khỏi lăng kính.
Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Vai trò của lăng kính trong máy quang phổ dùng lăng kính là: A.
Giao thoa ánh sáng.
C. Tán sắc ánh sáng.
B. Khúc xạ ánh sáng. D. Phản xạ ánh sáng.
Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Vật thật qua thấu kính phân kì A. B. C. D.
Luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật. Có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật. Luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. Luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem ti vi mà không phải đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là: A.
0,5 m.B. 2,0m.
C. 1,5 m.
D. 1,0 m.
Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một vật sáng phẳng đặt trước một thấu kính, vuông góc với trục chính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng ba lần vật. Dời vật lại gần thấu kính một đoạn. Ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng ba lần vật. Có thể kết luận gì về loại thấu kính? A. B. C. D.
Thấu kính hội tụ. Thấu kính phân kì. Hai loại thấu kính đều phù hợp. Không thể kết luận được gì, vì giả thiết hai ảnh bằng nhau là vô lí.
Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn câu đúng. Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc Niutơn nhằm chứng minh A. B. C. D.
ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc. lăng kính là thiết bị duy nhất có thể phân biệt được ánh sáng đơn sắc. lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng đó. ánh sáng có lưỡng tính sóng – hạt.
Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một thấu kính mỏng có độ tụ D = 2 dp, cho biết A. là thấu kính hội tụ, có tiêu cự 2 m.
B. là thấu kính phân kì, có tiêu cự -2 m.
C. là thấu kính phân kì có tiêu cự -0,5 m.
D. là thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,5 m.
Câu 11: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ không thể: A. Cùng chiều với vật.
B. Ảnh ảo.
C. Là ảnh thật.
D. Nhỏ hơn vật.
Câu 12: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt: A. ở sau mắt.
B. nằm trước võng mạc.
C. nằm trên võng mạc.
D. nằm sau võng mạc.
Câu 13: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Để thu được ảnh thật lớn hơn vật qua thấu kính hội tụ tiêu cự f thì khoảng cách từ vật tới thấu kính có thể có giá trị: A. Bằng 2f.
B. Lớn hơn 2f.
C. Từ 0 đến f.
D. Từ f đến 2f.
Câu 14: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Có hai tia sáng truyền qua một thấu kính như hình vẽ, tia (2) chỉ có phần ló. Chọn câu đúng
A. Thấu kính là hội tụ; A là ảnh thật.
B. Thấu kính là hội tụ; A là vật ảo.
C. Thấu kính là phân kì; A là là ảnh thật.
D. Thấu kính là phân kì; A là vật ảo.
Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. Ảnh là ảnh ảo và lớn hơn vật Đậy là thấu kính hội tụ và nằm trong OF. Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. Chiết suất n của chất làm lăng kính thay đổi theo tần số ( hay bước sóng) của sáng sáng qua kính: nđỏ < … < ntím. Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. Nhìn vật ở điểm cực cận: Mắt phải điều tiết tối đa, tiêu cực của mắt nhỏ nhất f f min độ tụ Dmax : A, B, C sai. Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. Là do thủy tinh tách các màu sẵn trong ánh sáng thành các thành phần đơn sắc của nó Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. Lăng kính trong máy quang phổ dùng để tán sắc ánh sáng. Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. Vật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật. Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. Ta có: D 0,5
1 1 OCV 2m. OC v
Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính trong cả hai trường hợp đều bằng ba lần vật Một trường hợp sẽ là ảnh thật và trường hợp còn lại sẽ lại ảnh ảo.
Một thấu kính mà có thể tạo được ảnh ảo lớn gấp ba lần vật thì đó là thấu kính hội tụ. Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. Thí nghiệm của Nitơn đã chứng tỏ rằng lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng đi qua nó. Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. Tiêu cự của thấu kính f =
1 1 = = 0,5m → Đây là thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,5 m. D 2
Câu 11: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. Ảnh của một vật thật tạo bởi thấu kính phân kì không thể là ảnh thật. Câu 12: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm trước võng mạc. Câu 13: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. Ta có
1 1 1 df d d d f df
d f d f . Để thu được ảnh thật lớn hơn vật thì df 2f d d d f Câu 14: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. Thấu kính là thấu kính phân kỳ, A là ảnh thật. Đường truyền của hai tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kì: Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài qua tiêu điểm. Tia tới đến quang tâm thì tia ló tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới.
Câu 1: ( Love book- 2019 ) Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ A. luôn nhỏ hơn vật.
B. khác phía đối với vật so với thấu kính
C. luôn ngược chiều với vật
D. Hòa có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Câu 2: ( Love book- 2019 )Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi A. hai mặt bên của lăng kính B. tia tới và pháp tuyến C. tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính D. tia ló và pháp tuyến Câu 3: ( Love book- 2019 ) Máy quang phổ lăng kính gồm các bộ phận chính là A. ống dẫn sáng, lăng kính, buồng sáng.
B. ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng tối.
C. ống dẫn sáng, lăng kính, buồng tối.
D. ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng sáng.
Câu 4: ( Love book- 2019 ) Phát biểu nào sau đây đúng? A. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i2 có giá trị bé nhất. B. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i1 có giá trị bé nhất. C. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i2 bằng góc tới i1 D. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i2 bằng hai lần góc tới i1 Câu 5: ( Love book- 2019 ) Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần là: A. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và i i gh . B. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và i i gh . C. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và i i gh . D. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và i i gh . Câu 6: ( Love book- 2019 )Quan sát ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ ta thấy: A. ảnh lớn hơn vật
B. ảnh ngược chiều với vật
C. ảnh nhỏ hơn vật
D. ảnh luôn bằng vật
Câu 7: ( Love book- 2019 ) Con ngươi của mắt có tác dụng A. điều chỉnh cường độ sáng vào mắt. B. để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt. C. tạo ra ảnh của vật cần quan sát. D. để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não. Câu 8 : ( Love book- 2019 )Cho các hình vẽ 1, 2, 3, 4 có S là vật thật và S’ là ảnh của S cho bởi một thấu kính có trục chính xy và quang tâm O, chọn chiều ánh sáng từ x đến y. Hình vẽ nào ứng với thấu kính phân kỳ ?
A. H.1
B. H.2
C. H.3
D. H.4
Câu 9 : ( Love book- 2019 )Số bội giác của kính lúp là A. tỉ số giữa chiều cao ảnh của vật qua kính so với chiều cao của vật. B. là tỉ số giữa góc trông trực tiếp với góc trông trực tiếp khi vật đặt ở điểm cực cận của mắt với góc trông ảnh qua kính. C. là tỉ số giữa góc trông ảnh qua kính với góc trông trực tiếp khi vật đặt ở điểm cực cận của mắt D. tỉ số giữa chiều cao của vật với chiều cao ảnh của vật qua kính. Câu 10: ( Love book- 2019 )Trong môi trường không khí, tiêu cự của thấu kính hội tụ làm bằng thủy tinh A. luôn âm
B. luôn dương
C. có thể dương hoặc âm
D. luôn lớn hơn 1
Câu 11: ( Love book- 2019 ) Hệ thức liên hệ giữa độ tụ D và tiêu cự f của thấu kính là A. D dp
D dp
1 f m
B. D dp
1 f m
C. D dp
1 f cm
D.
1 f m
Câu 12: ( Love book- 2019 ) Hiện tượng phản xạ toàn phần được ứng dụng để làm A. sợi quang học. quang.
B. kính lúp.
C. kính hiển vi.
D.
sợi
phát
Câu 13: ( Love book- 2019 ) Để nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điều tiết, thì kính phải đeo là kính phân kỳ có độ lớn tiêu cự là: A. f OCV .
B. f OCC .
C. f CC CV .
D. f OV .
Câu 14 : ( Love book- 2019 ) Có 4 thấu kính với đường truyền tia sáng qua thấu kính như hình vẽ: Thấu kính nào là thấu kính phân kỳ A. (1)
B. (2)
C. (3)
D. (4)
Câu 15: ( Love book- 2019 ) Con người của mắt có tác dụng: A. điều chỉnh cường độ ánh sáng vào mắt một cách phù hợp B. tạo ảnh của vật trên võng mạc C. thay đổi tiêu cự của thấu kính mắt khi điều tiết D. cảm thụ ánh sáng và truyền tín hiệu thị giác về não
Lời giải: Câu 1. Chọn đáp án A. Câu 2. Chọn đáp án C A. sai vì là góc chiết quang B. sai vì là góc tới D. sai vì là góc ló (góc khúc xạ ở mặt bên thứ 2) Câu 3. Chọn đáp án B Các bạn nhớ lại công dụng của các bộ phận này giúp ta hiểu nhớ sâu sắc hơn: Máy quang phổ có ba bộ phận chính: - Ống chuẩn trực là bộ phận tạo ra chùm sáng song song. - Hệ tán sắc có tác dụng phân tích chùm tia song song thành nhiều chùm tia đơn sắc song song. - Buồng ảnh dùng để quan sát hay chụp ảnh quang phổ. Câu 4. Chọn đáp án C Dựa vào đường truyền tia sáng qua lăng kính. Khi có góc lệch cực tiểu thì r1 r2
A 2
Mặt khác ta lại có: sin i1 n. sin r1 ; sin i2 n. sin r2 → góc tới i1 bằng góc ló i2 Câu 5. Chọn đáp án C. Có hai điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần là - Tia sáng đi từ một môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang hơn - Góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn: i i gh . Câu 6. Chọn đáp án C. Với vật thật, thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật. Câu 7. Chọn đáp án A. Con người là lỗ tròn nhỏ có đường kính tự động thay đổi theo cường độ sáng chiếu vào mắt.
t t ln 2 24.0, 693 ln 2 ln 6 T 9, 28h T ln 6 1, 792
Câu 8. Chọn đáp án C. A. H4 đường truyền ánh sáng từ bên phải sang bên trái và S’ xa O hơn S nên đây là thấu kính hội tự cho ảnh ảo. B. H1 giống như H4 nhưng ánh sáng truyền từ trái qua phải. D. H2 ảnh và vật nằm ở hai phía so với thấu kính nên đây là thấu kính hội tụ, vật thật cho ảnh thật. C. Đối với thấu kính phân kỳ ảnh của điểm sáng S là S’ nằm gần thấu kính hơn. STUDY TIP Ảnh qua thấu kính phân kỳ có tính chất: + Ảnh ảo + Ảnh vật cùng phía với thấu kính. + Ảnh gần thấu kính hơn vật. + Ảnh gần trục chính hơn vật. Câu 9. Chọn đáp án Định nghĩa sách giáo khoa STUDY TIP Độ bội giác đặc trưng cho sự phóng đại góc quan sát vật qua kính do vậy nó xác định là: Tỉ số giữa góc trông ảnh qua kính với góc trông trực tiếp vật khi vật đặt ở điểm cực cận của mắt: hc
Câu 10. Chọn đáp án B Đối với thấu kính hội tụ người ta quy ước mặt cong lồi là R ', R 0; mặt phẳng thì Mặt khác
n tk n mt f luôn dương STUDY TIP
Công thức xác định độ tụ của thấu kính:
D
n 1 1 1 n 1 1 1 tk 1 ; tk 1 f m n mt R R ' f n mt R R '
Câu 11. Chọn đáp án D.
R
1 0 R
1 Theo công thức tính độ tụ D . Về đơn vị thì D có đơn vị điốp (dp) thì tiêu cự phải lấy đơn vị f mét (m).
Câu 12. Chọn đáp án A. Vì sợi quang học là một dây dẫn trong suốt có tính dẫn sáng nhờ phản xạ toàn phần Câu 13. Chọn đáp án A Sơ đồ tạo ảnh ta có
AB A1 B1 A2 B2 màng lưới. Để nhìn rõ các vật ở xa vô cùng mà mắt không phải điều tiết thì ta có: d1 ; d 2 OCV . Kính đeo sát mắt ta có: d1' d 2 OCV
f d1' OC STUDY TIP Công thức chọn kính phù hợp của người mắt cận thị là f OOK OCV (với OOK khoảng cách từ mắt đến kính, OCV khoảng cực viễn) Câu 14. Chọn đáp án C So với phương ban đầu tia sáng ló ở hình 3 tia ló bị loe ra nên thấu kính đó là thấu kính phân kỳ. Ở ba hình còn lại các tia ló đều bị cụp vào so với phương ban đầu nên chúng là các thấu kính hội tụ. Câu 15. Chọn đáp án A
MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG Câu 1: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 5) Khi tịnh tiến chậm một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏ dọc theo và luôn vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một mắt không có tật từ xa đến điểm cực cận của nó, thì có ảnh luôn hiện rõ trên võng mạc. Trong khi vật dịch chuyển, tiêu cự của thủy tinh thể và góc trông vật của mắt này thay đổi như thế nào? A. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng.
B. Tiêu cự giảm, góc trông vật tăng.
C. Tiêu cự giảm, góc trông vật giảm.
D. Tiêu cự tăng, góc trông vật giảm.
Câu 2. ( Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 6) Gọi Đ là khoảng thấy rõ ngắn nhất của mắt, f là tiêu cự của kính lúp. Độ bội giác của kính lúp có giá trị G
Đ f
A. chỉ khi đặt mắt sát kính lúp. B. chỉ khi ngắm chừng ở điểm cực cận. C. khi đặt mắt ở tiêu điểm ảnh của kính lúp hoặc khi ngắm chừng ở vô cực. D. chỉ khi ngắm chừng ở vô cực. Câu 3: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 7) Khi không điều tiết, thấu kính mắt của mắt một người có tiêu điểm như hình bên. Cho biết O, V lần lượt là quang tâm của thấu kính mắt, điểm vàng trên màng lưới). Mắt bị tật A. Cận thị. B. Viễn thị. C. Mắt không tật. D. Mắt lão. Câu 4: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 8) Trên vành của một kính lúp có ghi x2,5. Dựa vào kí hiệu này, ta xác định được A. tiêu cự của thấu kính hội tụ làm kính lúp bằng 2,5 cm. B. độ bội giác của kính lúp bằng 2,5 khi mắt ngắm chừng ở điểm cực cận cách mắt 25 cm. C. tiêu cự của thấu kính hội tụ làm kính lúp bằng 10 cm. D. độ tụ của thấu kính hội tụ làm kính lúp bằng +2,5 điốp. Câu 5. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 3) Với là góc trông ảnh của vật qua kính lúp , góc trông vật trực tiếp đặt ở điểm cực cận của mắt , độ bội giác khi quan sát qua kính là. A.
G
0
G B.
cot g cot g 0
G C.
0
D.
G
tan 0 tan
Câu 6. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 5) Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ A. luôn cùng chiều với vật.
0 là
B. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.
C. luôn lớn hơn vật.
D. luôn nhỏ hơn vật.
Câu 7. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 6) Mắt nào sau đây có điểm cực viễn Cv ở vô cực ? A. Không có mắt nào có điểm Cv xa như vậy.
B. Mắt cận.
C. Mắt khi còn trẻ bị cận, về già bị thêm lão.
D. Mắt bình thường và mắt viễn.
Câu 8. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 8) Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ A. luôn ngược chiều với vật.
B. có thểlớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
C.luôn nhỏ hơn vật.
D. luôn lớn hơn vật.
Câu 9. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 9)Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây vềtính chấtảnh của vật thật là đúng ? A. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. B. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật. C. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật. D. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật. Câu 10. (Trần Đức Hocmai-Đề 1) Chọn phát biểu đúng. A. Với thấu kính hội tụ, vật thật ở trong khoảng OF luôn cho ảnh ảo lớn hơn vật. B. Với thấu kính hội tụ, vật thật ở trong khoảng OF luôn cho ảnh thật lớn hơn vật. C. Với thấu kính hội tụ, vật thật ở trong khoảng OF luôn cho ảnh thật nhỏ hơn vật. D. Cả ba đáp án trên đều sai. Câu 11. (TrầnĐức Hocmai-Đề 2) Chọn đáp án ĐÚNG. Mắt không có tật là mắt. A. Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc. B. Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc. C. Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc. D. Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc. Câu 12. (TrầnĐức Hocmai-Đề 2) Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là: A. gương phẳng. B. gương cầu.
C. thấu kính. D. cáp dẫn sáng trong nội soi y học. Câu 13. (Trần Đức Hocmai-Đề 3) Xét các tính chất kể sau của ảnh tạo bởi thấu kính. 1. Thật; 2. Ảo; 3. Cùng chiều với vật; 4. Ngược chiều với vật; 5. Lớn hơn vật; 6. Nhỏ hơn vật. Hãy chọn đáp án đúng. Ảnh của vật tạo bởi kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực có các tính chất nào? A. 1 + 4 + 6 B. 1 + 3 + 5. C. 2 + 3 + 5. D. 2 + 3 + 6 . Câu 14. (Trần Đức Hocmai-Đề 5) Một vật sáng đặt trước một thấu kính, trên trục chính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng ba lần vật. Dời vật lại gần thấu kính một đoạn, ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng ba lần vật. Có thể kết luận gì về loại thấu kính A. Thấu kính là hội tụ. B. Thấu kính là phân kì C. hai loại thấu kính đều phù hợp D. không thể kết luận được. Câu 15. (Trần Đức Hocmai-Đề 5) Để mắt nhìn rõ vật tại các các vị trí khác nhau, mắt phải điều tiết. Đó là sự thay đổi. A. vị trí thể thuỷ tinh. B. vị trí thể thuỷ tinh và màng lưới. C. độ cong thể thuỷ tinh. D. vị trí màng lưới. Câu 16. (Trần Đức Hocmai-Đề 7) Trên vành của một kính lúp có ghi 10×, độ tụ của kính lúp này bằng A. 10 dp. B. 2,5 dp. C. 25 dp. D. 40 dp. ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1. Đáp án B Câu 2. Đáp án C Câu 3. Đáp án A Câu 4. Đáp án C Câu 5. Đáp án C Câu 6: Đáp án B Câu 7. Đáp án D Câu 8. Đáp án C Câu 9. Đáp án B Câu 10: + Với thấu kính hội tụ thì vật thật trong khoảng OF luôn cho ảnh ảo lớn hơn vật. Đáp án A Câu 11:
+ Mắt không có tật là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên võng mạc. Đáp án A Câu 12: + Ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là làm cáp dẫn sáng trong nội soi y học. Đáp án D Câu 13: + Kính lúp có cấu tạo là 1 thấu kính hội tụ. + Khi ngắm chừng ở vô cực thì ảnh của vật tạo bởi kính lúp là ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật. Đáp án C Câu 14+ Thấu kính là hội tụ, hai trường hợp cho ảnh cao gấp 3 lần vật tương ứng với ảnh thật ngược chiều và ảnh ảo cùng chiều với vật. Đáp án A Câu 15.+ Quá trình điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong của thủy tinh thể. Đáp án C Câu 16. + Kính lúp có ghi 10× → G∞ = 10. Người ta thường lấy điểm cực cận của mắt là 25 cm. → G
OCC 0, 25 →f 0,025 m → D = 40 dp. f 10
Đáp án D
q 9q 9.106
2 Câu 1. Cho điện tích 1 đặt tại hai điểm A, B. Biết AB = 40cm. Hãy xác định vị trí điểm C để cường độ điện trường tại C bằng 0. A. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,3m. B. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,2m. C. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,1 m. D. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,1 m. Câu 2. Trên vành một kính lúp có ghi 10x, tiêu cự của kính là
A. 10 m.
B. 2,5 cm.
C. 2,5 m.
D. l0cm.
Câu 3: Một kính lúp có ghi 5x trên vành của kính. Người quan sát có khoảng cực cận OCC 20 cm ngắm chừng ở vô cực để quan sát một vật. Số bội giác của kính có trị số nào? A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. Khác A, B C
Câu 4: Trong khoảng thời gian 16 s có bao nhiêu electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn kim loại có cường độ dòng điện 4 A? Biết điện tích nguyên tố là e = 1,6.10−19 C. A. ne = 2,5.1019 (electron). B. ne = 1020 (electron). C. ne = 4.1020 (electron). D. ne = 1,6.1020 (electron). Câu 5: Một electron bay dọc theo hướng đường sức của điện trường với tốc độ ban đầu v0 2.106 m / s và đi được quãng đường d = 2 cm thì dừng lại. Biết điện tích và khối lượng của electron lần lượt là e 1, 6.106 m / s và me 3,1.1031 kg . Độ lớn của cường độ điện trường E bằng A. 569 V/m. B. 1000 V/m. C. 800 V/m. D. 420 V/m. Câu6 : Hai bản kim loại phẳng có độ dài 5 cm đặt nằm ngang song song, cách nhau một khoảng 2 cm. Giữa hai điểm có hiệu điện thế 910 V. Một electron bay theo phương nằm ngang đi vào khoảng giữa hai bản với tốc độ ban đầu 5.104 km/s. O là điểm mà electron bắt đầu đi vào khoảng không gian giữa hai bản kim loại . Bỏ qua sức cản của không khí và tác dụng của trọng lực. Cho e 1, 6.1019 C và me 9,1.1031 kg . Gọi A là điểm mà electron bắt đầu ra khỏi hai bản cực. Hiệu điện thế UOA giữa hai điểm O và A là A. -164 V
B. 164 V
C. -182 V
D. 182 V
Câu 7: Hai điện tích dương q1 q và q2 4q đặt tại hai điểm A, B trong không khí cách nhau 12 cm. Gọi M là điểm tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0. Điểm M cách q1 một khoảng A. 8 cm.
B. 6 cm.
C. 4 cm.
D. 3 cm.
Câu 8: Một êlectron bay với vận tốc 2,5.109 cm/s theo phương vuông góc với các đường sức từ của từ trường đều có cảm ứng từ 2,0.10-4 T. Điện tích của êlectron bằng −1,6.10-19 C. Lực Lorenxơ tác dụng lên êlectron có độ lớn A. 8,0.10-14 N.
B. 2,0.10-8 N.
C. 8,0.10-16 N.
D. 2,0.10-6 N.
Câu 9: Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15 (kg), mang điện tích 4,8.10-18 (C), nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 (cm). Lấy g = 10 (m/s2 ). Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là A. 250,00 V.
B. 127,50 V.
C. 63,75 V.
D. 734,40 V.
Câu 10: Một điện tích điểm đặt trong chân không. Xét điểm M cách điện tích điểm khoảng là r thì cường độ điện trường tại M là E. Cường độ điện trường tại điểm N cách điện tích một khoảng 2r là A. 4E.
B. 0,25E.
C. 2E.
D. 0,5E.
. Câu 11: Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau, mang các điện tích q1, q2 đặt trong không khí
cách nhau r = 20 cm. Chúng hút nhau bằng lực F = 3,6.10–4 N. Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi lại đưa về khoảng cách cũ chúng đẩy nhau bằng lực F' = 2,025.10–4 N. Biết q1 > 0; q2 < 0 và tổng điến tích hai quả cầu có giá trị dương. Giá trị q1 và q2 lần lượt là A. 8.10–8 C và – 2.10–8 C. B. 8.10–8 C và – 4.10–8 C. C. 6.10–8 C và – 2.10–8 C. D. 6.10–8 C và – 4.10–8 C. Câu 12. Hai quả cầu nhỏ A và B tích điện lần lượt là – 2. 10-9 C và 2. 10-9 C được treo ở đầu hai sợi dây tơ cách điện dài bằng nhau. Điểm treo hai dây là M và N cách nhau 2 cm. Biết hệ được đặt trong điện trường đều và dây treo có phương thẳng đứng khi hệ nằm cân bằng. Vectơ cường độ điện trường A. có phương nằm ngang, chiều từ A tới B và có độ lớn là 4,5. 104 V/m. B. có phương nằm ngang, chiều từ A tới B và có độ lớn là 900 V/m. C. có phương nằm ngang, chiều từ B tới A và có độ lớn là 4,5. 104 V/m. D. có phương nằm ngang, chiều từ B tới A và có độ lớn là 900 V/m. Câu 13. Cho một tam giác ABC vuông tại A trong điện trường đều có E = 4. 103 V/m sao cho AB song song với các đường sức, chiều điện trường hướng từ A đến B. Biết AB = 8 cm, AC = 6 cm. Công của lực điện trường khi một electron dịch chuyển từ C đến B là A. 320 eV. B. – 320 eV. C. 5,12. 10-17 eV. D. – 5,12. -17 10 eV. . Câu 14. Một tụ điện có hiệu điện thế giữa hai bản là U không thay đổi. Đặt vào chính giữa hai bản tụ một điện tích q0. Khi hai bản tụ nằm ngang thì điện tích nằm cân bằng. Khi đặt hai bản tụ nằm nghiêng góc 600 so với phương ngang như hình thì sau một lúc điện tích sẽ tới va chạm với bản B với tốc độ v = 1 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Khoảng cách giữa hai bản tụ là
A. 3 cm. B. 5 cm. C. 8 cm. D. 10 cm. Câu 15. Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và được nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho điện tích q = 5.10-10 (C) di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9 (J). Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có
các đường sức điện vuông góc với các tấm. Cường độ điện trường bên trong tấm kim loại đó là. A. E = 2 (V/m). B. E = 40 (V/m) C. E = 200 (V/m). D. E = 400 (V/m). Câu 16. Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều cạnh a = 0,15m có ba điện tích
q A 2C; q B 8C; q C 8C . Véc tơ lực tác dụng lên q A có độ lớn A. F = 6,4N và hướng song song với BC B. F = 5,9N và hướng song song với
BC C. F = 8,4N và hướng vuông góc với BC D. F = 6,4N và hướng song song với AB Câu 17. Một điện tích Q đặt tại A, sinh ra một điện trường tại điểm M là 5.105 V/m, tại N 9 là .105 V/m. Biết MN = 20cm, A, M, N thẳng hàng, M nằm giữa AN. Tìm MA 5 A. 0,3m B. 0,15m C. 0,25m D. 0,2m
q 9q 9.106
2 Câu 18. Cho điện tích 1 đặt tại hai điểm A, B. Biết AB = 40cm. Hãy xác định vị trí điểm C để cường độ điện trường tại C bằng 0. A. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,3m. B. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,2m. C. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,1 m. D. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,1 m.
Câu 19. Một điện trường đều có độ lớn cường độ điện trường là 5.105V/m, véc tơ cường độ điện trường song song với cạnh huyền AB của tam giác vuông ABC và có chiều từ A đến B. Biết AB = 10cm, BC = 6cm. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm AB, BC A. UAB = 5.104V, UBC = -18000V
C. UAB = 5.105V, UBC = -18500V
B. UAB = 5.105V, UBC = -18000V
D. UAB = 5.104V, UBC = -18500V
Câu 20. Một quả cầu được buộc vào một sợi dây, đầu còn lại của sợi dây được buộc vào một điểm cố định, sợi dây cách điện. Hệ trên được đưa vào một nơi có điện trường đều, có phương nằm ngang. Biết quả cầu tích điện là 5.10-6C, cường độ điện trường có độ lớn là 4.105V/m, khối lượng của quả cầu là 200g. Chiều dài dây là 1m. Hãy tính lực căng của dây khi quả cầu ở vị trí cân bằng. B. 2 2 N C. 2 3 N D. 2,14N Câu 21. Hai quả cầu kim loại giống nhau được treo vào điểm O bằng hai sợi dây cách điện, A. 2N
cùng chiều dài, không co dãn, có khối lượng không đáng kể. Gọi P = mg là trọng lượng của một quả cầu, F là lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu khi truyền điện tích cho một quả cầu. Khi đó hai dây treo hợp với nhau góc 2 với
F P Câu 11. Đáp án A A. tan 2
Câu 12: Đáp án A Câu 13: Đáp án B Câu 14: Đáp án B Câu 15: Đáp án C Câu 16: Đáp án A Câu 17. Đáp án A Câu 18. Đáp án A Câu 19. Đáp án A Câu 20. Đáp án B Câu 21 C
B. sin 2
F P
C. tan
F P
D. sin
F P
TỪ TRƯỜNG Câu 1: (TÔ HOÀNG LẦN 10-2019) Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ Bắc đến Nam. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều: A. Từ Đông sang Tây. C. Từ trên xuống dưới. B. Từ Tây sang Đông. D. Từ dưới lên trên. Câu 2: (TÔ HOÀNG lần 9-2019) Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây? A. Vuông góc với dây dẫn; B. Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện; C. Ti lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn. D. Tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn. Câu 3: (Tô Hoàng lần 13-2019) Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực từ là lực tương tác A. Giữa hai nam châm B. Giữa một nam châm và một dòng điện C. Giữa hai dòng điện D. Giữa hai điện tích đứng yên Câu 4: (Tô Hoàng lần 14-2019)Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp nào dưới đây? A. Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau. B. Hai thanh nam châm đặt gần nhau C. Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau D. Một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau. ĐÁP ÁN Câu 1. Chọn đáp án A Lời giải: + Áp dụng quy tắc bàn tay trái “đặt bàn tay trái xòe rộng để cho các đường cảm ứng từ xuyên qua lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón giữa trùng với chiều dòng điện, khi đó ngón cái choãi ra 90° chỉ chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện.” + Áp dụng cho bài này, đặt bàn tay nằm ngang sao cho có chiều từ Bắc đến Nam, xoay bàn tay sao cho ngón cái khi choãi ra 90° thì chỉ xuống mặt đất, lúc này lòng bàn tay đang hướng về phía Đông nên cảm ứng từ sẽ có chiều từ Đông sang Tây Câu 2. Chọn đáp án D Lời giải: I + Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài: B 2.107. D sai r Câu 3: Đáp án D Lực từ là lực tương tác giữa hai nam châm hoặc giữa hai dòng điện hoặc giữa nam châm với dòng điện. Lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên là lực tương tác tĩnh điện (lực Cu-lông). Câu 4: Đáp án C + Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau thì không có tương tác từ + Một thanh sắt đặt rất gần nam châm nó sẽ bị nhiễm từ nên giữa sắt và nam châm có tương tác từ.
Câu 1: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Kim nam châm của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc − Nam địa lí vì A. lực điện của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó. B. lực hấp dẫn Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó. C. từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó. D. vì một lí do khác chưa biết. Câu 2: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Chọn phát biểu sai? Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích phụ thuộc vào A. hiệu điện thế ở hai đầu đường đi. B. hình dạng đường đi. C. điện trường. D. điện tích dịch chuyển. Câu 3: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của vecto cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường? A. Có phương tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đó. B. Có chiều cùng chiều với từ trường tại điểm đó. C. Điểm đặt đặt tại trung điểm của dây dẫn đang gây ra từ trường đó. D. Có độ lớn phụ thuộc vào dòng điện gây ra từ trường. Câu 4: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Chọn phát biểu sai? Đường sức từ A. là các đường cong khép kín hoặc thẳng dài vô hạn không cắt nhau. B. được vẽ trong không gian xung quanh nam châm hoặc dòng điện. C. có chiều quy ước là chiều đi ra từ cực nam, đi vào cực bắc của một kim nam châm đặt tại điểm xét. D. có chiều tại một điểm là chiều của từ trường tại điểm đó. Câu 5: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Nếu cường độ dòng điện chạy trong khung dây dẫn tròn tăng 2 lần và đường kính khung dây dẫn đó tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây đó A. không đổi.
B. tăng 2 lần.
C. giảm 2 lần.
D. tăng 4 lần.
Câu 6: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một sóng điện từ đang lan truyền trong không gian từ Bắc E vào Nam. Biết tại một thời điểm cường độ điện trường có giá trị bằng 0 và đang giảm, biết 2 chiều của cường độ điện trường tại thời điểm đó là từ Đông sang Tây. Sau đó T/4 thì giá trị của cảm ứng từ là bao nhiêu và hướng theo chiều nào? A.
B0 , hướng từ dưới lên. 2
B.
B0 , hướng từ trên xuống. 2
C.
B0 3 , hướng từ dưới lên. 2
D.
B0 3 , hướng từ trên xuống. 2
Câu 7: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương thẳng đứng, có chiều từ dưới lên trên. Nếu cảm ứng từ có hướng từ Bắc đến Nam thì lực từ tác dụng lên dây dẫn có hướng A. từ Đông sang Tây.
B. từ trên xuống dưới.
C. từ Tây sang Đông.
D. từ dưới lên trên.
LỜI GIẢI: Câu 1. Đáp án C + Kim nam châm của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc – Nam địa lí vì từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó. Câu 2. Đáp án B + Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối. Câu 3.C Vecto cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có 4 đặc điểm: - Có phương tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đó. - Có chiều cùng chiều với từ trường tại điểm đó (tuân theo quy tắc nắm tay phải). - Điểm đặt đặt tại điểm cần xác định vecto cảm ứng từ. - Có độ lớn phụ thuộc vào dòng điện gây ra từ trường. Câu 4. Chọn đáp án A + Đường sức từ là các đường được vẽ trong không gian xung quanh nam châm hoặc dòng điện, có tính chất là các đường cong khép kín hoặc thẳng dài vô hạn ở hai đầu, có chiều tại một điểm là chiều của từ trường tại điểm đó và chiều quy ước là chiều đi ra từ cực bắc, đi vào cực nam của một kim nam châm đặt tại điểm xét (hoặc một thanh nam châm cũng như vậy). Tránh nhầm lẫn với hướng của từ trường tại một điểm là hướng Nam – Bắc của thanh nam châm tại điểm đó. Câu 5 Chọn A Cảm ứng từ gây ra bởi dây dẫn tròn tại tâm vòng dây là B 2 .107 thì B không đổi. Câu 6 Chọn C.
I I và R đều tăng 2 lần R
Khi sóng điện từ lan truyền thì ba vecto E , B, v luôn vuông phương nhau và tạo thành một tam diện thuận. Ở thời điểm t thì cường độ điện trường có giá trị bằng thì cường độ điện trường sẽ có giá trị là
E0 32
E0 và đang giảm sau đó T/4 2
và đang giảm dần về - E0 (hình
vẽ) Mà vectơ cường độ điện trường và cảm ứng từ luôn cùng pha, vuông phương nên sau thời gian T/4 thì cảm ứng từ có giá trị bằng
B0 3 . 2
Xét hướng của cảm ứng từ: Ở thời điểm t, vecto cường độ điện trường có chiều từ Đông sang Tây, vận tốc truyền sóng có chiều từ Bắc → Nam. Sử dụng quy tắc bàn tay phải “đặt bàn tay phải sao cho chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ chiều của vecto cường độ điện trường, ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều của vận tốc truyền sóng thì cảm ứng từ có hướng đi vào lòng bàn tay”. Vậy tại thời điểm t thì vecto cảm ứng từ có hướng từ trên xuống => Sau T/4 thì cảm ứng từ đổi dấu so với ban đầu => vecto cảm ứng từ đổi hướng => có hướng từ dưới lên. Câu 7: Chọn đáp án B.
+ Áp dụng quy tắc bàn tay trái: “đặt bàn tay trái xòe rộng để cho các đường cảm ứng từ xuyên qua lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón giữa trùng với chiều dòng điện, khi đó ngón cái choãi ra 90o chỉ chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện” + Áp dụng cho bài này: đặt bàn tay trái thẳng đứng hướng từ dưới lên, xoay bàn tay sao cho lòng bàn tay hướng về phía Bắc, khi đó ngón cái choãi ra 90o, chỉ về phía Đông.
Câu 1 (Bắc Ninh L1 2019). Một từ trường đều có phương thẳng đứng, hướng xuống. Hạt α là hạt nhân nguyên tử He chuyển động theo hướng Bắc địa lý bay vào từ trường trên. Lực Lorenxơ tác dụng lên α có hướng A. Đông. B. Tây. C. Đông – Bắc. D. Nam. Câu 2 ( Đồng Đậu – VP L1 2019). Khi electron bay vào vùng từ trường theo phương vuông góc với cảm ứng từ B thì A. chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi. B. năng lượng bị thay đổi. C. hướng chuyển động của electron bị thay đổi. D. vận tốc bị thay đổi. Câu 3 (Lam Sơn- Thanh Hóa L1 2019). Khi cho dòng điện xoay chiều chạy trong một dây dẫn thẳng bằng kim loại, xung quanh dây dẫn A. có điện từ trường. B. chỉ có từ trường. C. chỉ có điện trường. D. chỉ có trường hấp dẫn. Câu 4 (Vĩnh Phúc L1 2019): Từ trường không tồn tại xung quanh: A. dòng điện không đổi B. nam châm chữ U C. hạt mang điện chuyển động D. hạt mang điện đứng yên. Câu 5 (Ngô Gia Tự-BN L1 2019). Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I A. B = 2.10-7I/R B. B = 2π.10-7I/R C. B = 2π.10-7I.R D. B = 4π.10-7I/R Câu 6 (LT-Tô Hoàng L1 2019): Đường sức từ không có tính chất nào sau đây? A. Chiều của các đường sức tuân theo những quy tắc xác định. B. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ. C. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu. D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau. Câu 7 (LT-Tô Hoàng L4 2019): Lực tương tác nào sau đây không phải là lực từ ? A. giữa một nam châm và một dòng điện.
B. giữa hai nam châm.
C. giữa hai dòng điện.
D. giữa hai điện tích đứng yên.
Câu 8 (LT-Tô Hoàng L4 2019): Hình nào dưới đây kí hiệu đúng với hướng của từ trường đều tác dụng
lực Lorenxo lên hạt điện tích q chuyển động với vận tốc v trên quỹ đạo tròn trong mặt phẳng vuông góc với đường sức từ.
B
q0 v
B
Hình 1
A. Hình 1.
q0
q0 v
B
Hình 2
B. Hình 2.
Câu 9 (LT-Tô Hoàng L5 2019): Một đoạn dây dẫn chuyển động với vận tốc v trong một từ trường đều B và có điện tích xuất hiện ở hai đầu của A. hướng xuống thẳng đứng B. hướng ra mặt phẳng hình vẽ.
.
v
B
Hình 3
C. Hình 3.
đoạn dây như hình vẽ. Cảm ứng từ có
v
Hình 4
D. Hình 4.
q0
v
C. hướng vào mặt phẳng hình vẽ. D. hướng sang phải. Câu 10 (LT-Tô Hoàng L5 2019): Nam châm không tác dụng lên A. thanh sắt chưa bị nhiễm từ.
B. điện tích đứng yên.
C. thanh sắt đã nhiễm từ
D. điện tích chuyển động.
Đáp án Câu 1. Chọn đáp án B Lời giải: + Hạt α mang điện tích dương. + Áp dụng quy tắc xòe bàn tay trái để tìm hướng của lực Lorenxo. Xòe bàn tay trái sao cho đường sức từ hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay chỉ chiều chuyển động của hạt α (hướng Bắc) thì ngón tay cái choãi ra 90o chỉ chiều của lực lorenxo (hướng Tây). Câu 2. Chọn đáp án C Lời giải: + Hướng chuyển động của electron bị thay đổi Câu 3. Chọn đáp án A Lời giải: + Khi cho dòng điện xoay chiều chạy qua một dây dẫn kim loại thì xung quanh dây dẫn sẽ xuât hiện một điện từ trường Câu 4. Chọn đáp án D Lời giải: + Từ trường tổn tại xung quanh điện tích chuyển động, nam châm và dòng điện Câu 5. Chọn đáp án A Lời giải: + Cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I là: B = 2.10-7I/R Câu 6. Chọn đáp án D
Lời giải: + Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ → các đường sức của cùng một từ trường không thể cắt nhau → D sai. Câu 7. Chọn đáp án D
Lời giải: + Lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên là lực tĩnh điện, không phải lực từ. Câu 8. Chọn đáp án D
Lời giải: + Điện tích chuyển động tròn → lực Loren có chiều hướng vào tâm quỹ đạo. Áp dụng quy tắc bàn tay trái: Cảm ứng từ xuyên qua lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay chỉ chiều chuyển động của điện tích dương (nếu điện tích là âm thì ngược lại), ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều của lực Lorenxo → Hình 4 là phù hợp. Câu 9. Chọn đáp án C
Lời giải: + Đầu trái của dây dẫn tích điện âm → đầu này thừa electron → Lực Lorenxo tác dụng lên các electron tự do có chiều từ phải sâng trái.
→ Áp dụng quy tắc bàn tay trái → cảm ứng từ có phương thẳng đứng, hướng vào trong mặt phẳng hình vẽ. Câu 10. Chọn đáp án B
Lời giải: + Nam châm không tác dụng lên điện tích đứng yên (không có từ tính).
Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Xét mạch có diện tích S đặt trong vùng có từ trường đều B, B hợp với vecto pháp tuyến n góc . Từ thông gửi qua mạch là: A. BSsin
B. BScos
C.
B Scos
D.
BS cos
Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đường sức từ của từ trường gây bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài có dạng là: A. Các đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn. B. Các đường tròn đồng tâm, tâm nằm trên dây dẫn và nằm trên mặt phẳng vuông góc với dây dẫn. C. Các đường cong hoặc đường tròn hoặc đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn. D. Các đường tròn hay đường elip tùy theo cường độ dòng điện. Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn phát biểu sai khi nói về lực Lorenxơ? Độ lớn của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B tỉ lệ với A. Góc hợp bởi v và B B. Độ lớn cảm ứng từ. C. Độ lớn vận tốc của hạt.
D. Độ lớn điện tích của hạt
Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Tại một điểm trên đường sức từ, véctơ cảm ứng từ B có phương: A. Vuông góc với tiếp tuyến.
B. Nằm ngang.
C. Nằm dọc theo tiếp tuyến.
D. Thẳng đứng.
Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Tương tác giữa nam châm với hạt mang điện hchuyeenr động là: A. Tương tác từ..
B. Tương tác hấp dẫn.
C. Tương tác điện.
D. Tương tác cơ học.
Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một hạt mang điện có độ lớn điện tích q chuyển động với tốc độ v trong một từ trường điện mà cảm ứng từ có độ lớn B. Biết véctơ vận tốc của hạt hợp với véctơ cảm ứng từ một góc . Độ lớn lực Lo-ren-xơ do từ trường tác dụng lên hạt là: A. f qvB tan .
B. f qvBcos .
C. f qvB.
D. f qvBsin .
Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Từ trường không tương tác với: A. Điện tích chuyển động.
B. Nam châm đứng yên.
C. Điện tích đứng yên.
D. Nam châm chuyển động.
Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Phát biểu nào sau đây sai? Lực từ là lực tương tác A. Giữa nam châm.
B. giữa nam châm với dòng điện.
C. giữa hai điện tích đứng yên.
D. giữa hai dòng điện.
Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường không có đặc điểm nào sau đây? A. B. C. D.
Vuông góc với mặt phẳng chứa vecto cảm ứng từ và dòng điện. Vuông góc với vecto cảm ứng từ. Song song với các đường sức từ. Vuông góc với dây đẫn mang dòng điện.
Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đáp án nào sau đây đúng khi nói về tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song A. B. C. D.
Cùng chiều thì hút nhau. Ngược chiều thì hút nhau. Cùng chiều thì đẩy nhau, ngược chiều thì hút nhau. Cùng chiều thì đẩy nhau.
Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. Từ thông: BScos
Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đường sức của từ trường gây ra bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài các đường trong đồng tâm, tâm nằm trên dây dẫn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn. Chọn B.
Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Lực Lorenxơ f q vBsin Lực Lorenxơ tỉ lệ thuận với sin chứ không phải là . Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. Véctơ cảm ứng từ tại một điểm luôn tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đấy. Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Tương tác giữa nam châm với hạt mang điện chuyển động là tương tác từ, gọi đó là lực lozenxơ. Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. Độ lớn lực Lo-ren-xơ: f qvBsin . Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. Từ trường tương tác với nam châm và điện tích chuyển động. Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. Hai điện tích đứng yên không có tương tác lực từ. Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường vuông góc vớ mặt phẳng chứa vecto cảm ứng từ và dòng điện. Đáp án sai là C. Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. Hai dòng điện thẳng song song cùng chiều đẩy nhau, ngược chiều thì hút nhau.
Câu 1: ( Love book- 2019 ) Từ trường xoáy xuất hiện ở xung quanh A. Một điện tích chuyển động
B. Một điện tích đứng yên
C. một điện trường biến thiên
D. một nam châm
Câu 2: ( Love book- 2019 )Bán kính quỹ đạo tròn của một điện tích q có khối lượng m chuyển động với vận tốc v trong mặt phẳng vuông góc với cảm ứng từ B của một từ trường đều được tính bằng công thức: mv 2 A. R qB
B. R
mv qB
C. R
qB mv
D. R mvqB
Câu 3: ( Love book- 2019 ) Tập hợp những điểm M trong từ trường của dòng điện thẳng dài có véctơ cảm ứng từ bằng nhau là A. Là một mặt trụ, trục trụ trùng với dòng điện. B. Một đường thẳng song song với dòng điện. C. Là một mặt phẳng song song với dòng điện. D. Là đường tròn thuộc mặt phẳng vuông góc dòng điện, tâm nằm trên dòng điện. Câu 4 : ( Love book- 2019 ) Chọn câu sai khi nói về nguồn gốc của từ trường? A. Từ trường tồn tại xung quanh các điện tích đứng yên B. Từ trường tồn tại xung quanh dòng điện C. Từ trường tồn tại xung quanh điện tích chuyển động D. Từ trường tồn tại xung quanh nam châm Câu 5 : ( Love book- 2019 )Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: ( Love book- 2019 ) Công thức nào sau đây là công tính thức cảm ứng từ ở tâm của một khung dây tròn bán kính R, gồm 2 vòng dây, có dòng điện I chạy qua? A. B 2.107 I / R
B. B 2.107 I / R
C. B 4.107 I / R
D. B 4.107 I / R
Câu 7: ( Love book- 2019 ) Hai sợi dây đồng giống nhau được uốn thành hai khung dây tròn, khung thứ nhất chỉ có một vòng, khung thứ hai có 2 vòng. Nối hai đầu mỗi khung vào hai cực của mỗi nguồn điện để dòng điện chạy trong mỗi vòng của hai khung là như nhau. Hỏi cảm ứng từ tại tâm của khung nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần: A. B 2 2B1
B. B1 2B 2
C. B 2 4B1
D. B1 4B 2
Câu 8: ( Love book- 2019 )Một khung dây dẫn điện trở 2Ω hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều các cạnh vuông góc với đường sức. Khi cảm ứng từ giảm đều từ 1T về 0 trong thời gian 0,1s thì cường độ dòng điện trong dây dẫn là A. 0,2 A
B. 2 A
C. 2 mA
D. 20 mA
Câu 9: ( Love book- 2019 ) Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C 5nF , cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L 0,5mH , 2 = 10. Năng lượng từ trường trong cuộn dây biến thiên với tần số gần giá trị nào nhất: A. 100 kHz
B. 50 kHz
C. 150 kHz
D. 200 kHz
Câu 10: ( Love book- 2019 ) Thả một prôtôn trong một từ trường đều nó sẽ chuyển động thế nào? (bỏ qua tác dụng của trọng lực) A. Chuyển động nhanh dần đều dọc theo hướng của đường sức từ B. Đứng yên C. Chuyển động thẳng nhanh dần đều theo phương vuông góc với đường sức từ D. Chuyển động nhanh dần đều dọc theo đường sức từ và ngược hướng với từ trường Câu 11: ( Love book- 2019 )Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn, dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, chiều
A.
dòng điện đi ra, chiều
B.
dòng điện đi vào mặt phẳng hình vẽ.
C.
D.
Câu 12: ( Love book- 2019 ) Tập hợp những điểm M trong từ trường của dòng điện thẳng dài có độ lớn cảm ứng từ bằng nhau là A. Một đường thẳng song song vói dòng điện B. Là một mặt phẳng song song với dòng điện C. Là đường tròn thuộc mặt phẳng vuông góc dòng điện, tâm nằm trên dòng điện
D. Là một mặt trụ, trục trụ trùng với dòng điện Câu 13: ( Love book- 2019 ) Hai hạt tích điện có cùng khối lượng m, cùng điện tích q chuyển động tròn đều trong từ trường đều B với vận tốc tương ứng là v1 và v 2 2v1 . Chu kỳ chuyển động của hai hạt tương ứng là T1 và T2 thì: A. T1 2T2
B. T2 2T1
C. T1 T2
D. T2 4T1
Câu 14: ( Love book- 2019 ) Có ba nam châm giống nhau được thả rơi thẳng đứng từ cùng 1 độ cao so với mặt đất. - Thanh thứ nhất rơi tự do; thời gian rơi t1 - Thanh thứ hai rơi qua một ống dây dẫn để hở; thời gian rơi t2 - Thanh thứ ba rơi qua một ống dây dẫn kín; thòi gian rơi t3 Biết trong khi rơi thanh nam châm không chạm vào ống dây. Chọn đáp án đúng: A. t1 = t 2 = t 3
B. t1 = t 2 < t 3
C. t 3 = t 2 < t1
D. t1 < t 2 < t 3
Lời giải: Câu 1. Đáp án C. Câu 2. Chọn đáp án B. Electron chuyển động trong từ trường chịu tác dụng của lực Lorenxơ đóng vai trò lực hướng tâm. f q vB
mv 2 mv R R qB
STUDY TIP Bán kính quỹ đạo tròn của một điện tích q có khối lượng m chuyển động với vận tốc v trong mv mặt phẳng vuông góc với cảm ứng từ B là: R qB K = T—r— s
|q|B
Câu 3. Chọn đáp án B.
N trong không gian có : B N B M B1 B 2 và B1 B 2 M và N đồng phẳng và cùng phía so với dòng điện và có rN rM N thuộc mặt phẳng chứa dòng điện và điểm M, cách dòng điện (là một đường thẳng) một khoảng không đổi rM nên nó thuộc đường thẳng song song với dòng điện. Câu 4. Chọn đáp án A
Câu 5. Chọn đáp án C Chiều của đường sức từ tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải. Câu 6. Chọn đáp án C Cảm ứng từ tại tâm của khung dây tròn: 2.107 NI 4.107 I B , với N 2 vòng R R
Câu 7. Chọn đáp án C. Hai dây có cùng chiều dài nên:
I N1 .2R1 N 2 .2R 2 R 2 0,5R 2 B2 2,107
N2 I 2N1I 2.107 4B1 R2 0,5R1
Câu 8. Chọn đáp án A. Suất điện động cảm ứng ecö Dòng điện trong dây dẫn I
S.B 0,4V t t
ecu 0,2A R
Câu 9. Chọn đáp án D. Tần số biến thiên của năng lượng từ trường:
fr 2f
2 2 LC
1 . 5.109.0,5.103
2,013.105 Hz 201,3kHz STUDY TIP Trong mạch dao động : fnlñt fnltt 2f Câu 10. Chọn đáp án B. Vì proton có vận tốc v = 0 (được thả) f evBsin 0 => f = evBsina = 0. Câu 11. Chọn đáp án D Cảm ứng từ B của dòng điện thẳng dài vuông góc với dòng điện và vuông góc với bán kính IM, chiều theo quy tắc nắm bàn tay phải. Câu 12. Chọn đáp án D N trong không gian có: BN BM rN rM Trong không gian tập hợp những điểm cách đều một đường thẳng một đoạn không đổi là một mặt trụ, có trục là chính dòng điện.
Câu 13. Chọn đáp án C Chu kỳ chuyển động tròn của điện tích trong từ trường là T
2m nên không phụ thuộc vào qB
vận tốc v T1 T2 Câu 14. Chọn đáp án B. Trường hợp thanh nam châm rơi qua ống dây hở, trong ống dây không có dòng điên cảm ứng, nam châm sẽ chuyển động rơi tự do. Trường hợp nam châm rơi qua ống dât kín, trong mạch có dòng điện cảm ứng. Theo định luật Lenxơ, dòng điện này có chiều sinh ra từ trường cảm ứng chống lại nguyên nhân biên thiên của từ thông, tức là cản trở chuyển động của nam châm.
TỪ TRƯỜNG
Câu 1: (Đỗ Ngọc Hà hocmai Đề 1) Khi nói về lực Lo-ren-xơ do từ trường có cảm ứng từ B tác dụng lên một điện tích q chuyển động với vận tốc v , đặc điểm nào sau đây đúng? A. Độ lớn tỉ lệ với
q2 .
B. Phương song song với B
C. Độ lớn tỉ lệ nghịch với q. D. Phương vuông góc với v Câu 2. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 2)Đơn vị nào sau đây cũng được coi là đơn vị của cảm ứng từ ? N A.m N kg 2 A. A.m B. N C. A.m D. A.m Câu 3. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 2) Hình nào dưới đây chỉ đúng hướng của lực Lo-ren-xơ f tác dụng lên hạt mang điện tích dương chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều B ?
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 4. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 4) Nếu đổi cả chiều dòng điện qua đoạn dây dẫn và cả chiều của đường sức từ thì lực từ tác dụng lên dây dẫn A. có chiều ngược lại với ban đầu. B. có chiều không đổi. C. có phương vuông góc với phương ban đầu. D. triệt tiêu. Câu 5: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 5) Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với A. các điện tích chuyển động.
B. nam châm đứng yên.
C. các điện tích đứng yên.
D. nam châm chuyển động.
Câu 6: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 5) Hai dây dẫn tròn đồng tâm bán kính R và 2R cùng nằm trong một mặt phẳng, dòng điện I chạy qua hai dây dẫn ngược chiều. Cảm ứng từ tại tâm O do hai dây dẫn trên tạo ra có độ lớn A. 0
B. 2 .107
I R
C. 3 .107
I R
D. .107
I R
Câu 7. ( Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 6) Khi êlectron bay vào trong một từ trường đều theo hướng song song với đường sức thì A. độ lớn của vận tốc thay đổi.
B. động năng của hạt thay đổi.
C. hướng của vận tốc thay đổi.
D. vận tốc không thay đổi.
Câu 8: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 7) Trong các hình sau, hình nào biểu diễn đúng chiều của đường sức từ của dòng điện trong dây dẫy thẳng?
(1)
(2) B. (2) và (3) đúng.
(3) C. (2) và (4) đúng.
(4) D. (1)
A. (1) và (3) đúng. và (4) đúng. Câu 9: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 8) Một khung dây ABCD được đặt đồng phẳng với một dòng điện I thẳng dài vô hạn như hình. Tịnh tiến khung dây theo các cách sau (a). Đi lên, khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng diện thẳng không đổi. (b). Đi xuống, khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng diện thẳng không đổi. (c). Đi ra xa dòng điện. (d). Đi về gần dòng điện. Trường hợp nào xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung ABCD? A. (a) và (b). B. (c) và (d). C. (a) và (c). D. Cả (a), (b), (c) và (d). Câu 10: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 9)Trong một từ trường đều có chiều hướng xuống, một điện tích âm chuyển động theo phương nằm ngang từ Đông sang Tây. Nó chịu tác dụng của lực Lo – ren – xơ hướng về phía A. Đông B. Tây. C. Nam. D. Bắc. Câu 11. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 10) Cho dòng điện I chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại những điểm cách dây dẫn một đoạn r có độ lớn là I I I I A. 2 .107 . B. 2.107 . C. 2 .107 2 . D. 2.107 2 . r r r r Câu 12. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 5) Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn là nguồn điện thì các hạt mang điện tham gia vào chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực A. điện trường
B. cu - lông
C. lạ
D. hấp dẫn
Câu 13. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 5) Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn.
A.
B.
C.
D.
Câu 14. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 6) Lực nào sau đây không phải lực từ? A. Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam. B. Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau. C. Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng. D. Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện. Câu 15. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 8) Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường có các đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều A. thẳng đứng hướng từ dưới lên. B. nằm ngang hướng từ trái sang phải. C. nằm ngang hướng từ phải sang trái. D. thẳng đứng hướng từ trên xuống. Câu 16. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 9) Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Các đường sức từ là những đường cong kín. B. Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ. C. Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ. D. Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng. Câu 17. (TrầnĐức Hocmai-Đề 2) Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ.
A.
B.
C. D. Câu 18. (TrầnĐức Hocmai-Đề 2) Hai điểm M và N ở gần một dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần. Kết luận nào sau đây là đúng?
r 4r .
r r / 4.
r 2r .
r r / 2.
N N A. M B. M N C. M D. M N Câu 19. (Trần Đức Hocmai-Đề 3) Phát biểu nào sau đây là đúng? Từ trường không tương tác với A. các điện tích chuyển động B. nam châm chuyển động. C. nam châm đứng yên. D. các điện tích đứng yên. Câu 20. (Trần Đức Hocmai-Đề 3) Nếu cường độ dòng điện trong vòng dây tròn tăng 2 lần và đường kính vòng dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây. A. không thay đổi B. tăng lên 4 lần C. tăng lên 2 lần D. giảm đi 2 lần Câu 21. (Trần đức Hocmai-Đề 4) Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường. A. Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua B. Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín C. Các đường cảm ứng từ không cắt nhau D. Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó Câu 22. (Trần Đức Hocmai-Đề 5) Đường sức từ không có tính chất nào sau đây? A. Chiều của các đường sức tuân theo những quy tắc xác định. B. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ. C. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu. D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau. Câu 24. (Trần Đức Hocmai-Đề 7) Lực tương tác nào sau đây không phải là lực từ ? A. giữa một nam châm và một dòng điện. B. giữa hai nam châm. C. giữa hai dòng điện. D. giữa hai điện tích đứng yên. Câu 25. (Trần Đức Hocmai-Đề 7) Hình nào dưới đây kí hiệu đúng với hướng của từ trường đều tác dụng lực Lorenxo lên hạt điện tích q chuyển động với vận tốc v trên quỹ đạo tròn trong mặt
phẳng vuông góc với đường sức từ.
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 26. (Trần Đức Hocmai-Đề 11) Cho hai dòng điện tròn I1 và I2, có bán kính r. Đồ thị biểu diễn cảm ứng từ do các dòng điện gây ra tại tâm được biễu diễn như hình vẽ. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. I¬1 = I2.
B. I1 = 2I2.
C. I2 = 2I1.
D. I2 = 4I1.
ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1:
+ Độ lớn lực Lorenxo: f qvBsin và có phương vuông góc với v và B . Đáp án D Câu 2: + Vì F BIlsin B
F N nên đơn vị của cảm ứng từ có thể là . Ilsin A.m
Đáp án A
Câu 3:
+ Áp dụng quy tắc bàn tay trái sao cho B hướng vào lòng bàn tay, các ngón tay chỉ chiều của v thì ngón cái choãi ra 900 chỉ chiều của F hình 2 là đúng. Đáp án B Câu 4. Đáp án B Câu 5. Đáp án C Câu 6. Đáp án C Câu 7. Đáp án D
Câu 8. Đáp án B Câu 9. Đáp án B Câu 10. Đáp án D Câu 11. Đáp án B Câu 12: Đáp án C Câu 13: Đáp án B Câu 14. Đáp án C Câu 15. Đáp án C Câu 16. Đáp án A Câu 17: + Xác định chiều cảm ứng từ của nam châm: vào S ra khỏi N.
+ Áp dụng quy tắc bàn tay trái với chiều của B đâm vào lòng bàn tay, các ngón tay chỉ chiều của I , ngón cái choãi ra chỉ chiều của F . + Hình đúng là hình D Đáp án D Câu 18: + Cảm ứng từ của dòng điện thẳng được tính là: B 2.107. + Vì BM 4BN rM
I r
rN 4
Đáp án B Câu 19: + Từ trường không tương tác với các điện tích đứng yên. Đáp án D Câu 20: + Cảm ứng từ tại tâm vòng dây tròn là: B 2.107.
I 2I B' 2.107. B không thay đổi. R 2R
Đáp án A Câu 21. Đáp án B Câu 22+ Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ → các đường sức của cùng một từ trường không thể cắt nhau → D sai. Đáp án D Câu 24.
+ Lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên là lực tĩnh điện, không phải lực từ. Đáp án D Câu 25. + Điện tích chuyển động tròn → lực Loren có chiều hướng vào tâm quỹ đạo. Áp dụng quy tắc bàn tay trái: Cảm ứng từ xuyên qua lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay chỉ chiều chuyển động của điện tích dương (nếu điện tích là âm thì ngược lại), ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều của lực Lorenxo → Hình 4 là phù hợp. Đáp án D Câu 26. Đáp án C