Skip to main content

Bộ 24 đề thi thử THPTQG năm 2017 - Các trường phía Bắc - Môn Vật Lý - Có lời giải chi tiết

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016 -2017

________________

động điều hòa với tần số góc là

m k

B. 2π

k m

m k

C.

D.

k m

ẠO

A. 2π

TP .Q

U

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao

Y

N

H Ơ

N

Thời gian làm bài : 50 phút

Đề minh họa

B. ω

C. φ

D. ωt

H

A. (ωt +φ)

Ư N

đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là

G

Đ

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong

TR ẦN

Câu 3: Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 = 10cos(2πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng A. 0,25π

B. 1,25π

C. 0,50π

D. 0,75π

00

B

Câu 4: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt - πx) (mm). B. 4 mm

C. π mm

3

A. 2 mm

10

Biên độ của sóng này là

D. 40π mm

2+

Câu 5: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

ẤP

A. Sóng cơ lan truyền được trong chân không

C

B. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn

Ó

A

C. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí

H

D. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

-L

Í-

Câu 6: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx),

ÁN

với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng B. 10 Hz

C. 20 Hz

D. 20π Hz

TO

A. 10π Hz

Câu 7: Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

e = 220 2 cos(100πt + 0,5π)(V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này là A. 220 2 V

B. 110 2 V

C. 110V

D. 220V

Câu 8: Đặt điện áp u = U0cosωt (với U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi

ω = ω0 thì trong mạch có cộng hưởng. Tần số góc ω0 là

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 2 LC

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2 LC

B.

1 LC

C.

D.

LC

H Ơ

B. 200 Ω

C. 50 Ω.

Y

A. 150 Ω.

N

( F ) . Dung kháng của tụ điện là

D. 100 Ω

U

π

TP .Q

10 −4

N

Câu 9: Đặt điện áp u = U 0 cos100π t (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung

Câu 10: Sóng điện từ A. là sóng dọc và truyền được trong chân không.

ẠO

B. là sóng ngang và truyền được trong chân không

Đ

C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.

Ư N

G

D. là sóng ngang và không truyền được trong chân không

H

Câu 11: Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu

TR ẦN

sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

A. sóng trung

B. sóng ngắn

C. sóng dài

D. sóng cực ngắn

00

B

Câu 12: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10−5 H và tụ điện có

B. 1,57.10−10 s

C. 6, 28−10 s

2+

3

A. 1,57.10−5 s

10

điện dung 2,5.10−6 F . Lấy π = 3,14 . Chu kì dao động riêng của mạch là D. 3,14.10−5 s

ẤP

Câu 13: Tia X không có ứng dụng nào sau đây?

C

A. Chữa bệnh ung thư

A

B. Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại

H

Ó

C. Chiếu điện, chụp điện

Í-

D. Sấy khô, sưởi ấm

-L

Câu 14: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng B. tán sắc ánh sáng

C. giao thoa ánh sáng

D. tăng cường độ chùm sáng

TO

ÁN

A. nhiễu xạ ánh sáng

G

Câu 15: Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước song là 0, 60 µ m , khi truyền trong

BỒ

ID Ư

Ỡ N

thủy tinh có bước sóng là λ . Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ là 1,5. Giá trị của

λ là A. 900 nm

B. 380 nm

C. 400 nm

D. 600 nm

Câu 16: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng? A. Ánh sáng đơn sắc có tần số càng lớn thì phôtôn ứng với ánh sáng đó có năng lượng càng lớ n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng C. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

H Ơ

N

D. Năng lượng của các loại phôtôn đều bằng nhau. B. quang điện ngoài

C. quang điện trong

D. nhiệt điện

Câu 18: Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là

TP .Q

U

Y

A. quang - phát quang

N

Câu 17: Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

6, 625.10 −19 J . Biết

A. 23

23 11

D. 260 nm

Na là

B. 11

C. 34

G

Câu 19: Số nuclôn có trong hạt nhân

C. 360 nm

Đ

B. 350 nm

D. 12

Ư N

A. 300 nm

ẠO

h = 6, 625.10−34 J.s , c = 3.108 m/s . Giới hạn quang điện của kim loại này là

H

Câu 20: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân? B. Năng lượng nghỉ

C. Độ hụt khối

D. Năng lượng liên kết riêng

TR ẦN

A. Năng lượng liên kết

B

Câu 21: Tia α

10

00

A. có tốc độ bằng tốc độ ánh sáng trong chân không

3

B. là dòng các hạt nhân 24 He

2+

C. không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường

ẤP

D. là dòng các hạt nhân 11H

14 7

N bằng hạt α, người ta thu được một hạt prôtôn và một hạt

H

Ó

nhân X. Hạt nhân X là

A

C

Câu 22: Khi bắn phá hạt nhân

Í-

A. 126C

B. 168O

C. 178O

D. 146C

-L

Câu 23: Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác

ÁN

dụng hủy diệt của

TO

A. tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

B. tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời C. tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời D. tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời

Câu 24: Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng A. là sóng siêu âm

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. là sóng dọc

C. có tính chất hạt

D. có tính chất sóng

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Tốc độ trung bình của chất điểm từ thời điểm t0 chất điểm qua vị trí có li độ 3,5 cm

B. 28,0 cm/s

C. 27,0 cm/s

H Ơ

A. 27,3 cm/s

N

theo chiều dương đến thời điểm gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại lần thứ 3 (kể từ t0) là

D. 26,7 cm/s

Y

U

dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật đi qua vị trí có li độ 3 cm, con lắc có động năng

N

Câu 26: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng 40 N/m đang

A. 0,024 J

B. 0,032 J

TP .Q

bằng

C. 0,018 J

D. 0,050 J

ẠO

Câu 27: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc 50. Khi vật nặng đi

Đ

qua vị trí cân bằng thì người ta giữ chặt điểm chính giữa của dây treo, sau đó vật tiếp tục dao

Ư N

B. 100

C. 3,50

D. 2,50

H

A. 7,10

G

động điều hòa với biên độ góc α0. Giá trị của α0 bằng

TR ẦN

Câu 28: Khảo sát thực nghiệm một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 216g và lò xo có độ cứng k, dao động

00

B

dưới tác dụng của ngoại lực F = F0 cos 2π ft , với F0

10

không đổi và f thay đổi được. Kết quả khảo sát ta được

2+

3

đường biểu diễn độ A của con lắc theo tần số f có đồ thị như hình vẽ. Giá trị của k xấp xỉ bằng

B. 12,35 N/m

ẤP

A. 13,64 N/m

C. 15,64 N/m

D. 16,71 N/m

A

C

Câu 29: Tại điểm O trong lòng đất đang xảy ra dư chấn của một trận động đất. Ở điểm A trên

H

Ó

mặt đất có một trạm quan sát địa chấn. Tại thời điểm t0 , một rung chuyển ở O tạo ra 2 sóng

Í-

cơ (một sóng dọc, một sóng ngang) truyền thẳng đến A và tới A ở hai thời điểm cách nhau 5

-L

s. Biết tốc độ truyền sóng dọc và tốc độ truyền sóng ngang trong lòng đất lần lượt là 8000 m/s

ÁN

và 5000 m/s. Khoảng cách từ O đến A bằng

TO

A. 66,7 km

B. 15 km

C. 115 km

D. 75,1 km

G

Câu 30: Tại hai điểm A và B ở mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp dao động điều hòa theo

Ỡ N

phương thẳng đứng và cùng pha. Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc

BỒ

ID Ư

với AB. Trên Ax có những điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, P là điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A nhất. Biết MN = 22,25 cm và NP = 8,75 cm. Độ dài đoạn QA gần nhất với giá trị nào sau

đây? A. 1,2 cm

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. 3,1 cm

C. 4,2 cm

D. 2,1 cm

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 31: Đặt điện áp u = U 2 cos ωt (U không đổi, ω thay đổi được)

H Ơ

N

vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm

N

thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp.

TP .Q

U

áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở U R , hai đầu tụ điện U C và hai đầu cuộn cảm U L theo tần số

Y

Trên hình vẽ, các đường (1),(2) và (3) là đồ thị của các điện

góc ω . Đường (1),(2) và (3) theo thứ tự tương ứng là

B. UL, UR và UC

C. UR, UL và UC

D. UC, UL và UR

ẠO

A. UC, UR và UL

(H) . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng

G

π

B. 220V

C. 200V

Ư N

A. 200 2V

0, 4

H

cuộn cảm thuần có độ tự cảm

Đ

Câu 32: Cho dòng điện có cường độ i = 5 2cos100πt (i tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua

D. 220 2V

TR ẦN

Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100V. Độ

B

lệch pha giữa điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch

B.

6

π

C.

4

3

π

π 2

D.

π 3

2+

A.

10

00

bằng

ẤP

Câu 34: Từ một trạm điện, điện năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải

C

điện một pha. Biết công suất truyền đến nơi tiêu thụ luôn không đổi, điện áp và cường độ

A

dòng điện luôn cùng pha. Ban đầu, nếu ở trạm điện chưa sử dụng máy biến áp thì điện áp

H

Ó

hiệu dụng ở trạm điện bằng 1,2375 lần điện áp hiệu dụng ở nơi tiêu thụ. Để công suất hao phí

Í-

trên đường dây truyền tải giảm 100 lần so với lúc ban đầu thì ở trạm điện cần sử dụng máy

ÁN

A. 8,1

-L

biến áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn thứ cấp so với số vòng dây cuộn sơ cấp là

B. 6,5

C. 7,6

D. 10

TO

Câu 35: Cho đoạn mạch gồm điện trở, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Đặt điện áp

G

u = 65 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, hai

Ỡ N

đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện lần lượt là 13 V, 13 V, 65 V. Hệ số công suất của đoạn mạch

BỒ

ID Ư

bằng

A.

1 5

B.

12 13

C.

5 13

D.

4 5

Câu 36: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ánh

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2 cm. Trong các bức xạ cho vân sáng tại M, bức xạ có bước sóng dài nhất

A. 417 nm

B. 570 nm

C. 714 nm

H Ơ

N

là

D. 760 nm

Y

U

màu đỏ và màu chàm tới mặt nước với góc tới 530 thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ.

N

Câu 37: Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc

TP .Q

Biết tia khúc xạ màu đỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu chàm và tia khúc xạ màu đỏ là 0,50. Chiết suất của nước đối với tia sáng màu chàm là

B. 1,343

C. 1,327

D. 1,312

ẠO

A. 1,333

Đ

Câu 38: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi F là độ lớn lực tương tác điện giữa

A. Quỹ đạo dừng L

H

F thì êlectron đang chuyển động trên quỹ đạo dừng nào? 16

B. Quỹ đạo dừng M

TR ẦN

điện giữa êlectron và hạt nhân là

Ư N

G

êlectron và hạt nhân khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng K. Khi độ lớn lực tương tác

C. Quỹ đạo dừng N

D. Quỹ đạo dừng O

Câu 39: Người ta dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân 37 Li đứng yên,

00

B

sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng. Giả sử phản ứng không kèm ra bằng

B. 8,7 MeV

2+

A. 9,5 MeV

3

10

theo bức xạ γ. Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh

C. 0,8 MeV

D. 7,9 MeV

ẤP

Câu 40: Một sợi dây sắt, mảnh, dài 120 cm căng ngang, có hai đầu cố định. Ở phía trên, gần

C

sợi dây có một nam châm điện được nuôi bằng nguồn điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trên

H

B. 60 m/s

C. 180 m/s

D. 240 m/s

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

A. 120 m/s

Ó

A

dây xuất hiện sóng dừng với 2 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

26.B

31.A

36.C

2.A

7.D

12.D

17.C

22.C

27.A

32.C

37.B

3.A

8.C

13.D

18.A

23.A

28.A

33.D

38.A

4.A

9.D

14.B

19.A

24.D

29.A

34.A

39.A

5.A

10.B

15.C

20.D

25.C

30.D

35.C

40.A

H Ơ

21.C

N

16.A

Y

11.D

U

6.B

TP .Q

1.D

N

Đáp án

Đ

k m

G

Trong dao động điều hòa tần số góc được tính bằng công thức ω =

ẠO

Câu 1: Đáp án D

Ư N

Câu 2: Đáp án A

TR ẦN

hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là (ωt + ϕ)

H

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + ϕ) ; trong đó A, ω là các

Câu 3: Đáp án A

B

Ta có độ lệch pha giữa hai dao động ∆ϕ = 0,75π − 0,5π = 0,25π

00

Câu 4: Đáp án A

10

Từ phương trình truyền sóng u = 2cos(40πt − πx)(mm) ta có biên độ truyền sóng này là 2mm

2+

3

Câu 5 : Đáp án A

ẤP

Sóng cơ không lan truyền được trong chân không

C

Câu 6: Đáp án B

A

ω = 2π f = 20π ⇒ f = 10 Hz

2

H Í-

E0

-L

E=

Ó

Câu 7: Đáp án D

trong

TO

Khi

ÁN

Câu 8: Đáp án C

1 = ωC

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

ZC =

mạch

RLC

n ối

tiếp

xả y

ra

hiện

tượng

cộng

hưởng

thì

1 = 100Ω 10 −4 100π .

π

Câu 9: Đáp án D

ω0 =

1 LC

Câu 10 : Đáp án B Sóng điện từ là sóng ngang và truyền được trong chân không

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 11 : Đáp án D Sóng cực ngắn dùng trong phát sóng truyền hình qua vệ tinh

H Ơ

N

Câu 12: Đáp án D

N

Chu kỳ dao động riêng của mạch là T = 2π LC = 2.3,14 10−5.2,5.10−6 = 3.14.10−5 s

Y

Câu 13 : Đáp án D

TP .Q

U

Tia X không có tác dụng sưởi ấm

Câu 14 : Đáp án B

ẠO

Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng

Đ

Câu 15 : Đáp án C

G

Khi đi vào môi trường có

Câu 17 : Đáp án C Câu 18: Đáp án A

λ

=λ =

hc 6, 625.10 −34.3.10 −8 = = 300nm A 6, 625.10−19

B

hc

00

Ta có A =

TR ẦN

Quang điện trở hoạt động theo nguyên tắc quang điện trong

H

Ư N

Câu 16 : Đáp án A

3

Na là 23 hạt

ẤP

Câu 20 : Đáp án D

23 11

2+

Số nuclon có trong hạt nhân

10

Câu 19: Đáp án A

C

Đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là năng lượng liên kết riêng

Ó

A

Câu 21 : Đáp án C

H

Vì tia α không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường

Í-

Câu 23 : Đáp án A

-L

Tầng ozon là tấm áo giáp bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt

ÁN

của tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời

TO

Câu 24 : Đáp án D

G

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất

BỒ

ID Ư

Ỡ N

song

Câu 25: Đáp án C

Câu 26: Đáp án B W = Wd + Wt ⇒ Wd = W − Wt =

1 2 1 2 kA − kx = 0, 032 J 2 2

Câu 27: Đáp án A

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

vmax = 2 gl (1 − cos 50 ) 2 gl (1 − cos 50 ) g l 2

N

ω2

=

H Ơ

v 2 max

N

s0' 2 =

2

TP .Q

U

Y

2 gl 2 (1 − cos 50 ) 1  ⇔  .α 0'  = ⇒ α 0 = 0,123(rad ) ≈ 7,10 1g 2 

Câu 28 : Đáp án A

ẠO

Khi f nằm trong khoảng từ 1,25Hz đến 1,3Hz thì biên độ cực đại, khi đó xảy ra cộng hưởng. Thay vào công thức tính tần số ta thu được giá trị xấp xỉ của k

G

Đ

Câu 29: Đáp án A

Ư N

Theo bài ra ta có:

H

OA/5000 - OA/8000 = 5 (s)

TR ẦN

Câu 30: Đáp án D

B

 1  AB 2 − k λ  (h/s tự chứng minh) Nếu X thuộc cực đại bậc k nào đó thì ta có hệ thức: XA =  2  kλ 

00

Ta có: Đối với điểm M (k = 1), điểm N (k = 2), điểm P (k = 3) điểm Q (k = 4)

3 2+

ẤP

 1  AB 2 − 2λ  NA =  2  2λ 

10

 1  AB 2 −λ MA =  2 λ 

H

Ó

A

C

 1  AB 2 − 3λ  PA =  2  3λ 

ÁN

-L

Í-

 AB 2 λ + = 22, 25cm  MN = MA − NA = 22, 25cm  4λ 2 λ = 4cm Ta có:  ⇒ 2 ⇒  NP = NA = PA = 8, 75cm  AB = 18cm  AB + λ = 8,57cm  12λ 2

Ỡ N

G

TO

 1  AB 2 Thay vào biểu thức đối với điểm Q (k = 4) ta có: QA =  − 4λ  = 2,1 2  4λ 

BỒ

ID Ư

Câu 31: Đáp án C Quan sát đồ thị ta thấy khi tần số bằng 0 thì nguồn coi như là nguồn 1 chiều. Khi đó chỉ có điện trở hoạt động. Vậy đường số 1 tương ứng với điện trở

Câu 32: Đáp án C I = 5A; ZL = ωL = 40Ω UL= IZL= 200V

Câu 33: Đáp án D

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Mạch R, L; có UR=100V, U = 200V

π 3

N

Ta có: cos ϕ = U R / U = 0,5 ⇒ ϕ = 60o =

H Ơ

Câu 34: Đáp án A

U

Y

điện ở nơi tiêu thụ ban đầu

N

Gọi P0 là công suất nơi tiêu thụ (không đổi), U0, I0 là điện áp hiệu dụng và cường độ dòng

TP .Q

Điện áp ban đầu ở trạm là: U1 = 1,2375U0 = 1,2375P0/I0

I 0 R ∆U 0 0, 2375U 0 0, 2375 P0 = = = 10 10 10 10 I 0

G

Độ giảm điện áp trong trường hợp này là: ∆U = R =

TR ẦN

H

Điện áp tại nơi truyền tải lúc này là U 2 = U + ∆U =

Đ

I 02 I P 10 P0 ⇒ I = 0 ⇒U = 0 = I I0 100 10

Ư N

Công suất hao phí giảm 100 lần: I 2 =

ẠO

Khi tăng điện áp gọi U, I lần lượt là điện áp hiệu dụng và cường độ hiệu dụng ở nơi tiêu thụ.

P 10 P0 0, 2375 P0 + = 10, 02375 0 I0 I0 10 I 0

00

B

Tỉ lệ số vòng dây cuộn thứ cấp và sơ cấp:

Câu 35: Đáp án C U R = 13V ,U C = 65V

Ó

A

U d = 13V → U L2 + U r2 = 132

C

ẤP

Gọi r là điện trở cuộn dây. Ta có

2+

3

10

N 2 U 2 10, 02375 = = = 8,1 N1 U1 1, 2375

H

U = 65V → (U R + U r ) 2 + (U L − U C ) 2 = 652

-L

Í-

Từ 3 phương trình trên ta tìm được Ur = 12V

ÁN

Hệ số công suất của đoạn mạch: cos ϕ =

UR +Ur 5 = U 13

TO

Câu 36: Đáp án C

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

D = 2m, a = 0,5mm = 0,5.10-3m OM = ki = kD λ / a = 2cm 2.10-2m

Tại M cho vân sáng: Với 380nm ≤ λ ≤ 760nm . Thay vào ta được 6, 57 ≤ k ≤ 13,1 Vậy kmin = 7 → λ = 0, 714 µ m = 714nm

Câu 37: Đáp án B

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Từ hình vẽ

G

Đ

B λ 2 

Ư N

 

λd > λc ⇒ nd < nc  n = A2 +

ẠO

rdo = 37 0

sin i = n ⇒ rd < rc ⇒ rc = 360 + 0,50 = 36,50 sin r s in53 = nc = 1,343 s in36,5

TR ẦN

H

CT :

Tương ứng với quỹ đạo L

00 3

2+

A Ó

p + 37 Li → 24α + 24α

H

1 1

C

Câu 39: Đáp án A

F ke 2 ke 2 ⇔ 2 = → rn = 4r0 = n 2 r0 → n = 2 rn 16 16r0 2

ẤP

+ khi lực điện là Fn =

ke 2 r0 2

10

Lực điện + trên quỹ đạo K : F =

B

Câu 38: Đáp án A

Í-

Năng lượng tỏa ra: ∆E = K = K 0 = 2 Kα − 1, 6 = 17, 4 MeV → Kα = 9, 5MeV

-L

Câu 40: Đáp án A

TO

ÁN

Tần số sóng trên dây f = 100Hz; ℓ = = 120cm 1,2m

G

Với sợi dây 2 đầu cố định: ℓ = λ k/ 2, vì có 2 bụng sóng nên k = 2. Thay vào ta được λ =1,2m

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Tốc độ truyền sóng trên dây: v = λ.f = 1,2.100 = 120m/s

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TRƯỜNG THPT NÔNG CÔNG 2

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 MÔN VẬT LÝ 12

H Ơ

N

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Câu 1. Một chất điểm giao động dọc theo trục Ox với phương trình x = 20 cos 5 π t ( cm; s ) . D. 100 cm/s

Y

C. 10 m/s

U

B. π m/s

TP .Q

A. 10π cm/s

N

Tốc độ của chất điểm khi đi qua vị trí cân bằng là:

Câu 2. Một chất điểm dao động theo phương trình x = 8cos 4 π t ( cm ) . Dao động của chất B. 8 cm

C. 6 cm

D. 16 cm

Đ

A. 4 cm

ẠO

điểm có biên độ là:

A. T = λ / v

C. T = v / λ

H

B. T = 2π v / λ

Ư N

G

Câu 3. Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ . Chu kỳ dao động T của sóng có biểu thức là: D. T = v.λ

TR ẦN

Câu 4. Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5820 m/s. Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là

3

thì tần số của

B. 840 Hz

C. 5820 Hz

D. 970 Hz

10

A. 9700 Hz

00

B

sóng bằng:

π

2+

3

Câu 5. Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước với hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 ngược pha. Những điểm nằm trên đường trung trực của S1S2 sẽ:

ẤP

A. Dao động với biên độ chưa thể xác định

C

B. Dao động với biên độ cực đại

Ó

A

C. Là những điểm không dao động

Í-

H

D. Dao động với biên độ cực tiểu

ÁN

-L

Câu 6. Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có cùng: B. Biên độ

C. Pha ban đầu

D. Tần số góc

TO

A. Pha

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 7. Trong bài hát “Tiếng đàn bầu” do nam ca sĩ Trọng Tấn trình bày có câu “cung thanh là tiếng mẹ, cung trầm là giọng cha…” . “Thanh”,”trầm” trong câu hát này là chỉ đặc tính nào của âm dưới đây? A. Độ cao

B. Độ to

C. Ngưỡng nghe

D. Âm sắc

Câu 8. Trên cùng một phương truyền sóng, những vị trí dao động ngược pha nhau khi: A. Cách nhau k

λ 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. Cách nhau ( 2k + 1) λ

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

C. Cách nhau ( 2k + 1)

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

λ

D. Cách nhau k λ

2

H Ơ

N

Câu 9. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng ?

N

A. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

TP .Q

U

C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

Y

B. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

ẠO

Câu 10. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố đinh. Phát biểu nào sau đây đúng ?

Đ

A. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

Ư N

G

B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin C. Quỹ đạo của vật là một đoạn thẳng

TR ẦN

H

D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

B. 1 m/s

C. 10 cm/s

D. 10 m/s

10

A. 1 cm/s

00

B

πx  Câu 11. Phương trình của một sóng ngang truyền trên một sợi dây là u = 4 cos  100π t − , 10   trong đó u , x đo bằng cm, t đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng:

2+

3

Câu 12. Một con lắc đơn có chiều dài 1 = 120cm , dao động điều hòa với chu kì T. Để chu kì con lắc giảm 10% thì chiều dài con lắc phải B. giảm 22,8 cm

ẤP

A. tăng 29,1 cm

C. giảm 28,1 cm

D. tăng 22,8cm

C

Câu 13. Chọn phát biểu sai. Quá trình truyền sóng là quá trình

Ó

A

A. truyền pha dao động trong môi trường vật chất theo thời gian

Í-

H

B. lan truyền của phần tử vật chất môi trường theo thời gian

-L

C. truyền năng lượng trong môi trường truyền sóng theo thời gian

ÁN

D. truyền trạng thái dao động trong môi trường theo thời gian

TO

Câu 14. Tìm câu sai về sóng cơ

G

A. Chu kì, tần số sóng là chu kì, tần số của mọi phần tử dao động trong môi trường

BỒ

ID Ư

Ỡ N

B. Bước sóng là khoảng cách theo phương truyền sóng giữa hai điểm cùng pha dao động liên tiếp C. Sóng truyền được trong chân không D. Có tính tuần hoàn theo không gian

Câu 15. Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình a = −16 x . Tần số góc cảu chất điểm có giá trị bằng

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A. 4 rad/s

B. -4 rad/s

C. 16 rad/s

D. -16 rad/s

H Ơ N

C. 24 cm

D. 9 cm

Y

B. 12 cm

B. 0,00125 J

C. 0,02 J

D. 0,03 J

Đ

A. 0,04 J

ẠO

TP .Q

Câu 17. Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 1kg dao động điều hòa trên phương ngang. Khi vật có vận tốc v = 10cm / s thì thể năng bằng ba lần động năng. Năng lượng dao động của vật là:

U

A. 18 cm

N

Câu 16. Một con 1 lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 6 cm. Kích 2T thích cho vật dao động điều hòa thì thấy thời gian lò xo giãn trong một chu kỳ là (T là chu 3 kì giao động của vật). Độ giãn lớn nhất của lò xo trong quá trình vật dao động là

G

Câu 18. Vật dao động điều hòa với phương trình x = 6 cos (ωt − π ) cm .Sau khoảng thời gian

Ư N

1 s vật đi được quãng đường 9 cm. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi 30 giây là

A. 15

TR ẦN

H

t=

B. 20

C. 5

D. 10

B. 83,45 dB

C. 82,53 dB

D. 81,25 dB

3

A. 79,12 dB

10

00

B

Câu 19. Một nguồn âm được coi như một nguồn điểm phát ra sóng âm trong một môi trường coi như không hấp thụ và phản xạ âm thanh. Công suất của nguồn âm là 0,225 W. Cường độ âm chuẩn I 0 = 10 − 12 W / m 2 . Mức cường độ âm tại một điểm cách nguồn 10 (cm) là

C

A. Sóng cơ có chu kỳ 2 ms

ẤP

2+

Câu 20. Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai người bình thường có thể cảm thụ được sóng cơ học nào trong các sóng cơ học sau ?

Ó

A

B. Sóng cơ học có tần số 40 kHz

Í-

H

C. Sóng cơ học tần số 8 Hz

-L

D. Sóng cơ có chu kỳ 0,2 µ s

TO

ÁN

Câu 21. Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài ở nơi có gia tốc trọng trường g là:

1 2π

l g

B. 2π

l g

C.

1 2π

g l

D. 2π

g l

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A.

Câu 22. Một dóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường A. là phương ngang B. là phương thẳng đứng C. trùng với phương truyền sóng

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D. vuông góc với phương truyền sóng

C. 22,5 cm/s

D. 18,0 cm/s

N Y

B. 30 cm/s

U

A. 40,0 cm/s

H Ơ

cm d 2 = 20cm , sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có 1 dãy cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

N

Câu 23. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 15Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d1 = 17

B. 4 cm

C. 5 cm

D. 3 cm

G

A. 1 cm

Đ

ẠO

TP .Q

Câu 24. Một chất điểm tham gia đồng thời hai giao động điều hòa cùng phương có phương π π   trình lần lượt x1 = 4 cos  10t +  ( cm ) và x2 = A cos 10t +  ( cm ) . Biết vận tốc cực đại của 2 2   chất điểm là 50 cm/s. A có giá trị bằng

H

Ư N

Câu 25. Khi nói về cơ năng của chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là sai ? Cơ năng của chất điểm dao động điều hòa luôn luôn bằng

TR ẦN

A. Thế năng ở vị trí biên B. Động năng ở vị trí cân bằng

B

C. Động năg ở thời điểm ban đầu

10

00

D. Tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ

2+

I I0

B. L ( dB ) = 10 lg

ẤP

A. L ( dB ) = lg

3

Câu 26. Mức cường độ âm của một âm có cường độ âm là I được xác định bởi công thức” I I0

C. L ( dB ) = lg

I0 I

D. L ( dB ) = 10 ln

I I0

C

Câu 27. Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

Í-

H

B. một bước sóng

Ó

A

A. một số nguyên lần bước sóng

-L

C. một phần tư bước sóng

ÁN

D. một nửa bước sóng

TO

Câu 28. Một người quan sát 1 chiết phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kè nhau là 2m. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là B. v = 2 m/s

C. v = 4 m/s

D. v = 8 m/s

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. v = 1 m/s

Câu 29. Một vật giao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 6 cm/s và gia tốc cực đại bằng 18 cm / s 2 . Tần số dao động của vật là: A. 2,86 Hz

B. 0,48 Hz

C. 0,95 Hz

D. 1,43 Hz

Câu 30. Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm , đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cầu rung dao động điều hòa với tần số f = 50 Hz theo phương vuông góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A. v = 20 m/s

B. v = 5 m/s

C. v = 10 m/s

D. v = 40 m/s

C. âm sắc

D. độ to

B. độ cao

H Ơ

A. đồ thị dao động âm

N

Câu 31. Một đặc tính vật lí của âm là:

C. Khí, rắn, lỏng

D. Khí , lỏng, rắn

Y

B. Rắn, lỏng, khí

U

A. Rắn, khí, lỏng

N

Câu 32. Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường:

C. 80,25 cm/s

B

B. 79,90 cm/s

D. 80,00 cm/s

00

A. 79,95 cm/s

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

Câu 33. Trên hình vẽ là đồ thị sự phụ thuộc của vận tốc theo ly độ của một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc cực đại của dao động gần nhất với giá trị nào sau đây?

10

Câu 34. Trên mặt một chất lỏng có đặt hai nguồn phát sóng kết hợp S1 , S 2 cách nhau 15 cm,

ẤP

2+

3

π  dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u1 = cos  100π t −  mm và 6  u2 = A2 cos (100π t + 5π ) 6mm coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Trên đoạn thẳng S1 , S 2

Ó

A

C

, hai điểm cách nhau 9 cm luôn dao động với biên độ cực đại. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng có giá trị nằm trong khoảng từ 1,6 m/s đến 2,2 m/s. Số dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1 , S 2 là

B. 8

C. 9

D. 10

Í-

H

A. 7

TO

ÁN

-L

Câu 35. Trên một sợi dây có sóng dừng tấn số góc ω = 20 rad/s. A là một nút sóng, điểm B là bụng gần A nhất, điểm C giữa A và B. Khi dợi dây thẳng thì khoảng cách AB = 9 cm và AB = 3 AC . Khi dợi dây biến dạng nhiều nhất thì khoảng cách giữa A và C là 5 cm. Tốc độ dao động của điểm B khi li độ của nó có độ lớn bằng biên độ của điểm C là

G

A. 160 3 cm/s

B. 80 3 cm/s

C. 160 cm/s

D. 80 cm/s

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 36. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông nhẹ, vật dao động điều hòa, khi vật tới vị trí cân bằng lần dầu hết thời gian 0,125s .

Lấy g = 10 m /s 2 ; π 2 = 10 . Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì bằng

A. 20 cm/s

B. 40 cm/s

C. 25 cm/s

D. 50cm/s

Câu 37. Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 2 N/m và vật nhỏ khối lượng 40 kg. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1. Ban đầu giữ

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C. 7,2 mJ

D. 40 mJ

C. 280π cm/s

Ư N

B. 140π cm/s

A. 200π cm/s

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Câu 38. Cho hai dao động điều hòa với li độ x1 và x2 có đồ thị như hình vẽ. Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là:

H Ơ

B. 8 mJ

N

A. 3,6 mJ

N

vật ở vị trí lò xo bị giãn 20 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m / s 2 . Kể từ lúc đầu cho đến thời điểm tốc độ của vật bắt đầu giảm, cơ năng của con lắc lò xo đã giảm một lượng bằng

D. 100π cm/s

B. 6,68 mJ

C. 10,35 mJ

D. 8,95 mJ

10

A. 11,25 mJ

00

B

TR ẦN

H

Câu 39. Một chất điểm dao đọng điều hòa không ma sát dọc theo trục Ox. Biết rằng trong quá trình khảo sát chất điểm chưa đổi chiều chuyển động. Khi vừa rời khỏi vị trí cân bằng một đoạn s thì động năng của chất điểm là 13,95 mJ. Đi tiếp một đoạn s nữa thì động năng của chất điểm chỉ còn 12,60 mJ. Nếu chất điểm đi thêm một đoạn s nữa thì động năng của nó khi đó là v (cm/s) x(cm) 5,0 7,5 10,0 52,92 69,28 0

A

C

ẤP

2+

3

Câu 40. Một con lắc lò xo được treo trên trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên thì con lắc được kích thích dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ 0,4 s, biên độ 5 cm. Vừa lúc quả cầu của con lắc đang đi qua vị trí lò xo không biến dạng theo chiều từ trên xuống thì thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc có độ lớn 5m / s 2 / Lấy g = π 2 ( m / s 2 ) = 10 ( m / s 2 ) . Sau đó con lắc dao động với biên độ là

G Ỡ N ID Ư

BỒ

C. 5 3 cm

D. 5 cm

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

6.D

11.D

16.B

21.B

26.B

31.A

36.D

2.B

7.A

12.B

17.C

22.C

27.D

32.B

37.C

3.A

8.C

13.B

18.D

23.B

28.A

33.D

38.A

4.D

9.C

14.C

19.C

24.A

29.B

34.B

39.C

5.D

10.C

15.A

20.A

25.C

30.A

35.B

40.A

TO

1.B

B. 7 cm

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A. 3 5 cm

Câu 1: Đáp án B Vận tốc khi vật đi qua vị trí cân bằng là vận tốc cực đại khi đó ta có

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Vmax = ω A = 5π .0, 2 = π ( m / s )

N

Câu 2. Đáp án B

H Ơ

Biên độ dao động của chất điểm là A = 8cm

N

Câu 3. Đáp án A

U

Y

λ v

TP .Q

Chu kỳ dao động của sóng có biểu thức là T = Câu 4. Đáp án D

ẠO

π nên ta có 3

Đ

Vì 2 điểm trên phương truyền sóng cách nhau 1m mà lệch pha nhau

Ư N

G

T → 2π

TR ẦN

H

π T ← 6 3

λ

=

5820 = 970 Hz 6

00

v

10

Tần số của sóng bằng f =

λ T → → λ = 6m 6 6

B

Mà cứ sau một chu kỳ T thì sóng đi được một bước sóng do đó

3

Câu 5. Đáp án D

ẤP

2+

Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 ngược pha những điểm nằm trên đường trung trực của S1S 2 sẽ dao động với biên độ cực tiểu

C

Câu 6. Đáp án D

-L

Í-

Câu 7. Đáp án A

H

Ó

A

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có cùng tần số góc

ÁN

Trong bài hát “Tiếng đàn bầu” do nam ca sĩ Trọng Tấn trình bày có câu “cung thanh là tiếng mẹ, cung trầm là giọng cha…” . “Thanh”,”trầm” trong câu hát này là chỉ độ cao của âm

TO

Câu 8. Đáp án C

G

Trên cùng một phương truyền sóng, những vị trí dao động ngược pha nhau khi cách nhau

BỒ

ID Ư

Ỡ N

( 2k + 1)

λ 2

Câu 9. Đáp án C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức Câu 10. Đáp án C Với một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định thì quỹ đạo của vật là một đoạn thẳng

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 11. Đáp án D

λ

=

πx ⇒ λ = 20cm tốc độ truyền sóng trên dây là 10

N

2π x

H Ơ

Từ đầu bài ta có

N

v = f .λ = 50.20 = 1000cm / s = 10m / s

Y

Câu 12. Đáp án B

TP .Q

U

Chu kỳ dao động của con lắc đơn được tính theo công thức

ẠO

l để chu kỳ giảm 10 lần ta có g

T = 2π

Ư N

G

Đ

T l 100 120 = ⇔ = ⇒ l ' = 97, 2cm T' l' 90 l'

H

⇒ ∆l = l = l ' = 120 − 97, 2 = 22,8cm

Câu 13. Đáp án B

B

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động

TR ẦN

Do đó chiều dài con lắc giảm 22,8cm

10

00

Câu 14. Đáp án C

3

Trong chân không sóng cơ không truyền được

2+

Câu 15. Đáp án A

C

ẤP

Câu 16. Đáp án B

10 g = ∆l 0, 06

ω

0, 06 (s) 10

= 2π

Í-

2π

-L

T=

H

Ó

A

Khi lò xo giãn ra 1 đoạn ∆l = 6cm ta có ω =

2T T khi đó thời gian lò xo bị nén trong 1 chu kỳ là 3 3

TO

ÁN

Trong 1 chu kỳ thời gian lò xo giãn là

Ỡ N

G

Thời gian lò xo bị nén khi vật đi từ vị trí có li độ x = 6cm đến x = A và từ x = A đến x = 3 cm khi đó vật đi được 1 góc α

BỒ

ID Ư

Lại có α = ω t = ω Có β =

α 2

=

0, 06 2π 10 2π T = . . = 3 10 3 0, 06 3

π 3

Mặt khác cos β =

π 6 = cos = 0,5 ⇒ A = 12 ( cm ) A 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 17. Đáp án C

H Ơ

N

Theo bài ra ta có khi vật có v = 10cm / s thì thế năng bằng ba lần động năng nên 1 Wd + Wt = W ⇒ W = Wd + 3Wd = 4Wd = 4. m.v 2 = 2.1.0,12 = 0, 02 J 2

N

Câu 18. Đáp án D

Từ đường tròn lượng giác cứ

TP .Q

U

Y

Ta có

1 2π s→ 30 3

Cường độ ấm tại điểm cách nguồn 10m là I =

Đ

P 0, 225 0, 225 = = = 1, 79.10−4 W / m 2 2 S 4.π .R 4.π .10 2

10

2+

3

 1, 79.10−4  I = 10 log   = 82,53dB −12 I0  10 

00

B

Khi đó mức cường độ ấm tại đó là

L = log

G

TR ẦN

H

Câu 19. Đáp án C

Ư N

2π 1 1 T T s ⇒ T = s . Vậy trong 1s vật ← từ đây ta có = 3 3 3 30 10 thực hiện được 10 dao động thành phần

ẠO

Mà T → 2π

Câu 20. Đáp án A

C

ẤP

Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai người hình thường có thể cảm thụ được sóng cơ có chu kỳ 2 ms

Ó H

Í-

Câu 22. Đáp án C

A

Câu 21. Đáp án B

-L

Câu 23. Đáp án B

ÁN

Vì M là cực tiểu mà giữa đường trung trực có 1 cực đại nên M thuộc vân cực đại số 1 nên ta có

λ 2

⇔ 20 − 17 =

3 λ ⇒ λ = 2cm 2

G

TO

d 2 − d1 = ( 2k + 1)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = f .λ = 15.2 = 30cm / s Câu 24. Đáp án A

Vì vận tốc cực đại của chất điểm là 50 cm/s do đó dao động tổng cộng có biên độ là 5 cm. Mà hai dao động thành phần cùng pha nhau nên ta có

5 = 4 + A ⇒ A = 5 − 4 = 1cm Câu 25. Đáp án C

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 26. Đáp án B Câu 27. Đáp án D

H Ơ

N

Câu 28. Đáp án A

λ T

=

2 = 1m / s 2

ẠO

Vậy tốc độ truyền sóng trên mặt biển là v =

TP .Q

U

Y

Mặt khác chiếc phao nhô lên 10 lần trong 18s tương ứng với 9 bước sóng trong 18s vậy chu kỳ của sóng là T = 18 : 9 = 2 s

N

Khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m ⇒ λ = 2m

Ư N

ω = 0, 48Hz 2π

H

ω A = 6, ω 2 . A = 18 ⇒ ω = 3 ⇒ f =

G

Gia tốc cực đại của dao động là 18 và vận tốc cực đại là 6 khi đó ta có:

Đ

Câu 29. Đáp án B

TR ẦN

Câu 30. Đáp án A

Vì trên dây đang có sóng dừng với hai đầu là nút nên ta có

λ 2

⇒ λ = 40cm

B

2

⇔ 80 = 4

3

⇒ v = f .λ = 50.40 = 2000cm / s = 20m / s

00

λ

10

L=k

2+

Câu 31. Đáp án A

ẤP

Câu 32. Đáp án B

C

Câu 33. Đáp án D

Ó

A

Câu 34. Đáp án B

2

=9⇒λ =

18 k

-L

λ

ÁN

k1

Í-

H

Trên đoạn thẳng S1S 2 , hai điểm cách nhau 9 cm luôn dao động với biên độ cực đạo nên ta có

G

TO

Mặt khác ta lại có tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng có giá trị nằm trong khoảng từ 1,6 m/s 160 220 18 đến 2,2 m/s nên ≤λ≤ ⇔ 3, 2 ≤ ≤ 4, 4 ⇒ 4, 09 ≤ k ≤ 5, 625 ⇒ k = 5 ⇒ λ = 3, 6cm 50 50 k

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Vì trên mặt một chất lỏng có đặt hai nguồn phát sóng kết hợp S1 , S 2 cách nhau 15 cm, dao

π  động theo phương thẳng đứng với phương trình u1 = cos  100π t =  mm và 6  5π   u2 = A2 cos  100π t −  mm 6   Nên ta có

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

∆ϕ =

2π

λ

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

( d 2 − d1 ) − π = 2kπ

4

H Ơ N Y

≤ 15 ⇒ −4, 5 ≤ k ≤ 3, 6

U

λ

TP .Q

0 ≤ d 2 ≤ 15 ⇒ 0 ≤ 7,5 + ( 2k + 1)

N

λ  λ d 2 − d1 = ( 2k + 1) 2 ⇒ 2d 2 = 15 + ( 2k + 1)  2  d 2 + d1 = 15

ẠO

⇒ có 8 điểm dao động với biên đọ cực đại trên đoạn S1S 2 Câu 35. Đáp án B

G

Đ

Câu 36. Đáp án D

TR ẦN

H

Ư N

Vì đưa lò xo lên vị trí không biến dạng rồi buông nhẹ nên ∆l = A và thời gian khi vật đến vị trí T cân bằng lần đầu tiên chính là = 0,125 ⇒ T = 0,5s ⇒ ω = 4π 4 Khi đó ta có

00

4 A 25 = = 50cm / s T 0, 5

3

⇒ 4. A = 25cm = v =

B

10 1 mg g = 2 = = m 2 k 16 ω 16.π

10

∆l = A =

2+

Câu 37. Đáp án C

Vật bắt đầu giảm tốc tại vị trí , được coi là vị trí cân bằng ảo trong dao động tắt dần

-

Năng lượng mất đi để chống lại lực ma sát. Vì vậy cơ năng mất tính bởi

A

C

ẤP

-

-L

Í-

Câu 38. Đáp án A

H

Ó

A = µ mgs = µ mg ( A − x0 ) = 7, 2mJ

ÁN

Câu 39. Đáp án C

TO

1 Theo giả thiết, ta có Wd 1 = W − k .s 2 = 13, 95.10−3 (1) (W là cơ năng của chất điểm) 2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

1 2 Wd 2 = W − k ( 2 x ) = 12, 60.10−3 ( 2 ) (đi thêm một đoạn s thì li độ là 2s) 2

1 2 Cần tìm Wd 3 = W − k . ( 3s ) ( 3) 2 Lấy (1) – (2) vế với vế, ta được:

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

1 1 k .3.s 2 = 1,35.10−3 ⇒ ks 2 = 0, 45.10 −3 ( 4 ) 2 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lấy (2) – (3) vế với vế, ta được:

1 k .8.s 2 = 13, 95.10−3 − Wd 3 2

H Ơ

N

Thay vào (4) ta được:

N

8.0, 45.10−3 = 13,95.10−3 − Wd 3 ⇒ Wd 3 = 10,35.10−3 J = 10,35mJ

mg T 2 g = = 4cm k 4π 2

TP .Q

Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng: x = ∆l =

U

Y

Câu 40. Đáp án A

Đ

ẠO

Xét chuyển động của con lắc với thang máy: chọn chiều dương hướng lên. Thang máy chuyển động nhanh dần đểu ở vị trí x = ∆l

k

Ư N

m( g + a)

mg k

−

H

y = ∆l =

G

Khi thang máy chuyển động, vị trí cân bằng bị dịch xuống dưới một đoạn bằng:

v Ta có S = x +   ω 

B 00

v +  ω 

2

10

A = ( x + y)

2

3

2

2

2

ẤP

Từ đó ta có: A2 = A2 + y 2 + 2 xy

2+

2

TR ẦN

Nên li độ lúc sau là : x + y

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

Tính ra A = 3 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

MÔN: VẬT LÝ

N

Câu 1: Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo gồm lò xo có

H Ơ

chiều dài tự nhiên l. độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số f. Hệ

B. f =

1 2π

g l

C. f = 2π

k m

D. f =

1 2π

m k

Y

k m

U

1 2π

TP .Q

A. f =

N

thức nào sau đây đúng?

Câu 2: Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π) (cm) (x tính bằng cm, t B. 10 cm

C. 20 cm

D. 15 cm

Đ

A. 5 cm

ẠO

tính bằng s). Chất điểm này dao động với biên độ là:

B. 40 cm/s

C. 5 cm/s

TR ẦN

A. 10 cm/s

H

đại của chất điểm là:

Ư N

G

Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 5 cm và tần số góc 2 rad/s. Tốc độ cực D. 20 cm/s

Câu 4: Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là:

C. 40 cm

B

B. 62,5 cm

D. 125 cm

00

A. 25 cm

10

Câu 5: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 6cos10πt (cm) và x2 = B. 14 cm

2+

A. 10 cm

3

8cos(10πt+0,5π) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là: C. 2 cm

D. 7 cm

ẤP

Câu 6: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2s. Lấy g =

C

10m/s2, π2 = 10. Khi giảm chiều dài dây treo của con lắc 19 cm thì con lắc mới dao động điều

Ó H

9 Hz 5

Í-

A.

A

hòa với tần số là:

B.

5 Hz 9

C.

10 Hz 3

D.

3 Hz 10

-L

Câu 7: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật nhỏ

ÁN

của con lắc ở vị trí cân bằng, lo xo có độ dài 34 cm. Lấy g = 10m/s2, π2 = 10. Chiều dài tự

TO

nhiên của lò xo là:

G

A. 30 cm

B. 26 cm

C. 28 cm

D. 32 cm

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 8: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, vận tốc cực đại 8π cm/s và gia tốc cực đại 8π2 cm/s2. Tốc độ trung bình trong một chu kì: A. 18 cm/s

B. 16 cm/s

C. 12 cm/s

D. 24 cm/s

Câu 9: Một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, đầu trên gắn cố định, đầu dưới treo quả cầu nhỏ có khối lượng m=1kg sao cho vật có thể dao động không ma sát theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo. Lúc đầu dung giá nằm ngang đỡ m để lò xo không biến dạng. Sau đó

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

cho giá đỡ chuyển động thẳng đứng xuống dưới nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s2. Bỏ qua mọi ma sát. Lấy gia tốc trọng trường g=10 m/s2. Khi m rời khỏi giá đỡ nó dao động điều hòa. B. 2 cm

C. 6 cm

H Ơ

A. 1,5 cm

N

Biên độ dao động điều hòa là: D. 1,2 cm

Y

N

Câu 10: Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử

U

môi trường: B. là phương thẳng đứng

C. trùng với phương truyền sóng

D. vuông góc với phương truyền sóng

TP .Q

A. là phương ngang

ẠO

Câu 11: Năng lượng mà sóng âm truyền đi trong một đơn vị thời gian, qua một đơn vị điện C. mức cường độ âm D. cường độ âm

G

B. độ to của âm

Ư N

A. biên độ của âm

Đ

tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là:

H

Câu 12: Một sóng cơ tần số 25 Hz truyền dọc theo trục Ox với tốc độ 100 cm/s. Hai điểm A. 2 cm

TR ẦN

gần nhau nhất trên trục Ox mà các phần tử sóng tại đó dao động cùng pha nhau, cách nhau: B. 3 cm

C. 4 cm

D. 1 cm

Câu 13: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết tần số B. 12

C. 8

10

A. 15

00

B

của sóng là 20 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Số bụng sóng trên dây là: D. 16

3

Câu 14: Ở mặt chất lỏng có 2 nguồn sóng A, B cách nhau AB=20cm dao động theo phương

2+

thẳng đứng với phương trình uA=uB=2cos(2πft+π/2) (mm) (với t tính bằng s). Trên đoạn AB

ẤP

điểm dao động với biên độ 2mm ngược pha với trung điểm I của AB cách I một đoạn ngắn

C

nhất là 2 (cm). Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AB là: B. 6

C. 5

Ó

A

A. 10

D. 9

H

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

-L

Í-

A. Sóng điện từ là điện từ lan truyền trong không gian

ÁN

B. Sóng điện từ truyền được trong chân không C. Sóng điện từ là sóng dọc hoặc sóng ngang

TO

D. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng

Ỡ N

G

pha với nhau.

BỒ

ID Ư

Câu 16: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 4.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1πA. Tần

số dao động điện từ tự do trong mạch bằng A. 12000 Hz

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. 25000 Hz

C. 6250Hz

D. 12500 Hz

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 17: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại

L C

C. U 0 = I 0

L C

D. U 0 = I 0

2C L

C. 2 2 A

2 A

D. 4A

TP .Q

B.

U

Câu 18: Cường độ dòng điện i = 2 2 cos100πt (A) có giá trị hiệu dụng là: A. 2A

H Ơ

1 U0

N

B. I 0 =

Y

L C

A. I 0 = U 0

N

giữa hai bản tụ và I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức đúng là

ẠO

Câu 19: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu B. sớm pha π/4

C. sớm pha π/2

D. trễ pha π/4

G

A. trễ pha π/2

Đ

đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch:

Ư N

Câu 20: Đặt điện áp u=200 2 cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì

TR ẦN

H

cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i=2 2 cos(ωt+π/2) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: A. 200 3W

B. 200W

C. 400W

D. 100W

00

B

Câu 21: Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 100 cm2, gồm 500 vòng dây,

ẤP

2+

3

10

quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quay một trục cố định ∆ trong từ trường đều có cảm ứng từ B . Biết ∆ nằm trong mặt phẳng khung dây và vuông góc với B . Suất điện động hiệu dụng trong khung là 200V. Độ lớn của B gần với giá trị nào nhất A. 0,18 T

B. 0,72 T

C. 0,36 T

D. 0,51 T

A

C

Câu 22: Đặt một điện áp u=U0cosωt (U0, ω không đổi) vào hai đầu

H

Ó

đoạn mạch RLC nối tiếp. Cho biết R=100Ω, cuộn cảm thuần có độ tự

Í-

cảm L thay đổi được. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của

-L

công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch theo độ tự cảm L. Dung kháng

ÁN

của tụ điện là:

B. 100 2 Ω

C. 200 Ω

D. 150 Ω

G

TO

A. 100 Ω

Ỡ N

Câu 23: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có điện trở trong không đáng kể. Nối 2 cực

BỒ

ID Ư

máy phát với 1 cuộn dây thuần cảm. Khi rôto của máy quay với vận tốc góc n vòng/s thì cường độ dòng điện đi qua cuộn dây có cường độ hiệu dụng I. Nếu rôto quay với vận tốc 2n vòng/s thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là: A. I

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. 2I

C. 3I

D. I 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 24: Đặt điện áp u=U0cos2πft (U0 không đổi, f thay đổi được) vào haid dầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi tần số là f1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá

H Ơ

N

trị lần lượt là 64 Ω và 144 Ω. Khi tần số là 120Hz thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với u. Giá trị f1 là: C. 80 Hz

D. 180 Hz

N

B. 160Hz

TP .Q

U

Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều có tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện

Y

A. 50 Hz

thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L (L thay đổi được). KHi L=L0 thì điện áo hiệu dụng

giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại và bằng ULmax . Khi L = L1 hoặc L=L2 thì điện áp giữa hai

ẠO

đầu cuộn cảm có giá trị như nhau và bằng UL. Biết rằng UL/ULmax = k. Tổng hệ số công suất

Đ

của mạch AB khi L=L1 và L=L2 là n.k. Hệ số công cuất của mạch AB khi L=L0 có giá trị

A. n 2 .

C. n/2.

D. n.

H

B. n/ 2 .

Ư N

G

bằng?

TR ẦN

Câu 26: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại

B

B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại

00

C. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại

10

D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

2+

3

Câu 27: Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì: A. hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ

ẤP

B. hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ

A

C

C. giống nhau, nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp

Ó

D. giống nhau, nếu hai vật có cùng nhiệt độ

Í-

H

Câu 28: Một lăng kính có góc chiết quang A=60, chiết suất của lăng kính đối với tia ló là

-L

nđ=1,6444 và đối với tia tím là nt=1,6852. Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dưới

ÁN

góc tới nhỏ. Góc lệch giữa tia ló màu đỏ và tia ló màu tím: B. 0,0044 rad

C. 0,0055 rad

D. 0,0025 rad

TO

A. 0,0011 rad

Câu 29: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm,

Ỡ N

G

khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng phát ra ánh

BỒ

ID Ư

sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Trên màn, vân sáng thứ ba cách vân trung tâm một khoảng: A. 4,2 mm

B. 3,6mm

C. 4,8mm

D. 6mm

Câu 30: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng phát ra đồng

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

thời hai ánh sáng đơn sắc λ1 =0,4μm và λ2 =0,5μm. Với bề rộng của trường giao thoa

B. 9 vân

C. 3 vân

D. 5 vân

H Ơ

A. 7 vân

N

L=13mm, người ta quan sát thấy số vân sáng có bước sóng λ1 và λ2 trùng nhau trên màn là:

TP .Q

U

người ta tìm được hai vị trí giữa hai khe ảnh S1’S2’ = 4mm. Bỏ thấu kính đi, rồi chiếu sáng

Y

hai khe S1S2 một khoảng D=1,2m. Đặt giữa màn và mặt phẳng hai khe một thấu kính hội tụ,

N

Câu 31: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, màn quan sát E cách mặt phẳng chứa

hai khe bằng nguồn điểm S phát bức xạ đơn sắc λ =750nm thì khoảng vân thu được trên màn B. 1,25 mm

C. 3,6 mm

D. 0,9 mm

Đ

A. 0,225 mm

ẠO

là:

G

Câu 32: Theo quan điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây là không đúng?

H

B. Photon tồn tại ở trạng thái chuyển động

Ư N

A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon

TR ẦN

C. Khi ánh sáng truyền đi năng lượng các photon ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng

B

D. Các photon có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau.

00

Câu 33: Công thoát electron của một kim loại là A=4,2eV. Giới hạn quang điện của kim loại C. 295,8 μm

3

B. 0,757 μm

2+

A. 2,958μm

10

này là:

D. 0,518 μm 14

ẤP

Câu 34: Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.10 Hz. Công suất bức xạ

C

điện từ của nguồn là 5W. Số proton mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng: B. 0,33.1019

C. 1,5. 1020

D. 1,5. 1019

A

A. 3,02.1019

H

Ó

Câu 35: Theo thuyết Bo, bán kính quỹ đạo thứ nhất của electron trong nguyên tử hidro là

-L

Í-

r0=5,3.1011m, cho hằng số điện k=9.109

Nm 2 . Hãy xác định tốc độ góc của electron chuyển C2

ÁN

động tròn đều quanh hạt nhân trên quỹ đạo này: B. 2,4.1016rad/s

C. 4,6.1016rad/s

D. 4,1.1016rad/s

TO

A. 6,8.1016rad/s

Câu 36: Khi nói về tia β, phát biểu nào sau đây là sai?

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. Tia β phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2.107 m/s B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia β+ bị lệch về phía bản âm của tụ điện C. Khi đi trong không khí, tia β làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng D. Trong phóng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số proton không được bảo toàn.

Câu 37: Hạt nhân càng bền vững khi có A. số proton càng nhỏ

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. số proton càng lớn

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C. năng lượng lien kết càng lớn

D. năng lượng liên kết riêng càng lớn 40 20

C. 30 nơtrôn và 15 prôtôn

D. 10 nơtrôn và 15 prôtôn 10 4

Be là 10,0113(u), khối lượng của

U

Câu 39: Chọn câu trả lời đúng. Khối lượng của hạt nhân

H Ơ

B. 15 nơtrôn và 10 prôtôn

N

A. 15 nơtrôn và 15 prôtôn

N

Ca có nhiều hơn:

Y

Câu 38: So với hạt nhân 105 Bo , hạt nhân

Be là: A. 0,9110u

B. 0,0691u

C. 0,0561u

D. 0,0811u

ẠO

10 4

TP .Q

notron là mn=1,0086u, khối lượng của prôtôn là mp = 1,0072u. Độ hụt khối của hạt nhân

Đ

Câu 40: Cho hạt prôtôn có động năng Kp=1,46MEV bắn vào hạt nhân 37 Li đứng yên. Hai hạt

Ư N

G

nhân X sinh ra giốn nhau và có cùng động năng. Cho mLi = 7,0142u, mp = 1,0073u, mX = B. 48018’

C. 600

D. 700

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

A. 168036’

H

4,0015u. góc tạo bởi các vectơ vận tốc của hai hạt X sau phản ứng là:

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

26-A

31-D

36-A

41-

46-

2-A

7-A

12-C

17-C

22-B

27-D

32-D

37-D

42-

47-

3-A

8-B

13-B

18-A

23-A

28-B

33-C

38-A

43-

48-

4-C

9-C

14-B

19-A

24-C

29-B

34-D

39-B

44-

49-

5-A

10-D

15-C

20-B

25-C

30-A

35-D

40-A

45-

50-

H Ơ

21-A

N

16-D

Y

11-D

U

6-B

TP .Q

1-A

N

Đáp án

ẠO

LỜI GIẢI

k m

G

ω 1 = 2π 2π

Ư N

Công thức để tính tần số của con lắc lò xo: f =

Đ

Câu 1: Đáp án đúng là A

H

Câu 2: Đáp án đúng là A

TR ẦN

Câu 3: Đáp án đúng là A

Tốc độ cực đại của chất điểm: vmax = Aω = 5.2 = .10(cm/s)

00

g g ⇒ l = 2 = 0, 4(m) = 40(cm) l ω

10

Ta có ω =

B

Câu 4: Đáp án đúng là C

2+

3

Câu 5: Đáp án đúng là A Dùng giản đồ vecto:

C

ẤP

Trên hình vẽ: ta dễ dàng tính được biên độ tổng hợp A nhờ Pythagore:

Ó

A

A = A12 + A22 = 6 2 + 82 = 10(cm)

H

Câu 6: Đáp án đúng là B

-L

Í-

l T 2g ⇒l = = 1(m) . Vậy ban đầu chiều dài dây treo là 1m. g 4π 2

ÁN

Có T = 2π

TO

Sau khi giảm, chiều dài dây treo l1 = 1 – 0,19 = 0,81 (m) ⇒ f1 =

1 2ππ

g 5 = ( Hz ) . l 9

G

Câu 7: Đáp án đúng là A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Khi treo con lắc lò xo thằng đứng, lò xo sẽ bị giãn một khoảng

∆l =

mg g T 2g = 2 = = 0, 04(m) = 4(cm) k 4π 2 ω

Vậy chiều dài tự nhiên của lò xo là l=34 – 4 = 30 (cm)

Câu 8: Đáp án đúng là B

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

 vmax = Aω = 8π ω = π (rad / s) ⇒ Theo đề bài ta có  2 2  A = 8(cm) amax = Aω = 8π

H Ơ

Câu 9: Đáp án đúng là C

TP .Q

Trên hình vẽ, ta thể hiện các lực lên vật m trước khi rời khỏi giá đỡ.

U

Y

N

4 A 4 Aω = = 16(cm / s ) T 2π

thời gian của một chu kỳ (T). Vậy vtb =

N

Tốc độ trung bình trong một chu kỳ bằng quãng đường đi được trong một chu kỳ (4A) chia cho

Đ

ẠO

Theo định luật II Newton, ta có: P + Fdh + N = ma

G

Chiếu lên trục (+), ta được:

Ư N

P − Fdh − N = ma (1)

H

Gọi s là quãng đường vật m đi được từ lúc đầu đến lúc tách giá đỡ (cũng vật xuống giá đỡ). Từ (1), ta có

B

m( g − a ) = 0, 08(m) k

00

mg − ks = ma ⇒ s =

TR ẦN

chính là độ biến dạng của lò xo lúc tách). Khi đó, N=0 (do mất áp lực từ

v = 2as = 0,32(m / s )

Li độ của vật:

x = s − ∆l = 0, 02(cm)

2+

3

10

Vận tốc vật lúc đó:

v2

ẤP

C

Biên độ dao động của vật: A = x 2 +

ω2

= 0, 06( m) = 6(cm)

Ó

A

Câu 10: Đáp án đúng là D

H

Câu 11: Đáp án đúng là D

-L

Í-

Câu 12: Đáp án đúng là C

ÁN

Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất dao động cùng pha nhau là 1 bước song.

v = 0, 04( m) = 4(cm) f

TO

Có λ =

Ỡ N

G

Câu 13: Đáp án đúng là B

BỒ

ID Ư

Vì sợi dây 2 đầu cố định nên số bụng sóng k =

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

2l

λ

=

2lf = 12 v

Câu 14: Đáp án đúng là B Gọi điểm gần I nhất dao động với biên độ 2mm, ngược pha I là M.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Điểm I có d1=d2=d nên là điểm dao động với biên độ cực đại a1=4(mm). Khi điểm I ở li độ 4 mm thì M phải ở -2 mm như hình vẽ. Từ đó ta suy ra:

H Ơ

N

= 2π MI ⇔ 2π = 2π MI ⇔ λ = 3MI = 6(cm) MOI λ 3 λ

λ

1 AB 1 <k< − ⇔ −3,83 < k < 2,83 2 λ 2

Y

−

U

AB

TP .Q

−

N

Số điểm dao động cực tiểu trên AB:

Từ đó ta suy ra có 6 điểm cực tiểu trên AB

ẠO

Câu 15: Đáp án đúng là C

G

I ω = o = 12500( Hz ) 2π 2π Qo

Ư N

Ta có I o = Qo ⇒ f =

Đ

Câu 16: Đáp án đúng là D

H

Câu 17: Đáp án đúng là C

TR ẦN

Câu 18: Đáp án đúng là A Câu 19: Đáp án đúng là A

B

Mạch xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần thì u luôn sớm pha π/2 so với i.

3

10

= 200(W )

3

π

2+

Có P=UIcosφ = 200.2. cos

00

Câu 20: Đáp án đúng là B

ẤP

Câu 21: Đáp án đúng là A

C

Tốc độ góc của khung: ω = 100π ( rad / s ).

H

Ó

A

NBSω E 2 Độ lớn của B : E = ⇒B= ≈ 0,18(T ) NSω 2

Í-

Câu 22: Đáp án đúng là B

-L

Trên đồ thị, ta thấy khi L thay đổi:

TO

ÁN

+ L=0 (H) thì P = 100 (W).

U 2R = 100(W) R 2 + Z C2

(1)

G

Ta có: P =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

+ L=Lo thì Pmax = 300 (W).

Ta có P =I2R; L thay đổi, P max khi I max, tức là xảy ra cộng hưởng điện.

Khi đó: Pmax =

U2 = 300(W) R

(2)

Từ (2), ta suy ra U=100 3(V ) . Thay vào (1) ta tìm được ZC = 100 2(Ω)

Câu 23: Đáp án đúng là A

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Máy phát điện có điện trở trong không đáng kể nên ta có U=E.

N

U . Ban đầu, roto quay với vận tốc góc n vòng/s thì cường độ hiệu dụng qua L là I. ZL

H Ơ

Ta có I =

Lúc sau, roto quay với vận tốc góc gấp đôi (2n), khi đó E tăng gấp đôi (vì Eo=NBSω, tỉ lệ thuận

Y

N

với ω), và ZL cũng tăng gấp đôi (ZL=ωL, tỉ lệ thuận với ω). Vậy I không đổi.

 ω1 L = 64 2  + Tần số f1:  1 ⇒ ω1 = 3 LC  ω C = 144  1

TP .Q

U

Câu 24: Đáp án đúng là C

2π LC

Đ

1 = 240π LC

⇒

(2)

G

1

Ư N

+ Tần số f2: i cùng pha u suy ra cộng hưởng điện. Có f 2 =

ẠO

(1)

H

Thế (2) vào (1), ta được ω1 = 160π ⇒ f1 = 80( Hz )

TR ẦN

Câu 25: Đáp án đúng là C

R 2 + Z C2 R và cos ϕ0 = = ZC Z0

00

B

+ Với L=Lo thì UL max nên ta có Z L 0 =

Z L1

R 2 + ( Z L21 − Z C )2

R2 +

=

4

=

R Z C2

ZC 2

R + Z C2

Z L2 R 2 + ( Z L22 − Z C ) 2

ẤP

2+

3

10

+ Với L=L1 và L=L2 thì UL bằng nhau nên ta có

R

A

C

R 2 + ( Z L21 − Z C )2 R 2 + ( Z L22 − Z C ) 2 R 2 + Z C2 2 Z C R 2 + Z C2 2 ZC = ⇔ − = − Z L21 Z L22 Z L21 Z L1 Z L22 ZL2

Í-

H

Ó

 1  1 1  1  1 1 2 ⇔ ( R 2 + Z C2 )  2 − 2  = 2 ZC  2 − 2  ⇔ + = Z L1 Z L 2 Z L 0  Z L1 Z L 2   Z L1 Z L 2 

-L

+ Theo đề bài ta có:

G

TO

ÁN

UL = U L max

BỒ

ID Ư

Ỡ N

UL = U L max

U .Z L1

R

.

R 2 + ( Z L21 − Z C ) 2 U . R 2 + Z C 2 U .Z L 2

.

R

R 2 + ( Z L22 − Z C )2 U . R 2 + Z C 2

=

=

k. R 2 + ZC 2 R Z L1 Z L1 . = cos ϕ1. ⇒ cos ϕ1 = Z1 R 2 + Z C 2 Z L1 R2 + ZC 2

k. R 2 + ZC 2 R Z L2 Z L2 . = cos ϕ 2 . ⇒ cos ϕ2 = Z 2 R 2 + ZC 2 ZL2 R 2 + ZC 2

  Từ đây ta suy ra cos ϕ1 + cos ϕ2 = n.k ⇔ R 2 + ZC 2  12 − 12  = n ⇔ R 2 + ZC 2 . 2 = n ⇔ cos ϕ0 = n .  Z L1

Z L2 

ZL0

2

Câu 26: Đáp án đúng là A Câu 27: Đáp án đúng là D

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 28: Đáp án đúng là B Góc lệch của tia ló màu đỏ: Dđ= (nđ – 1)A; góc lệch của tia ló màu tím: Dt= (nt – 1)A;

6π ≈ 0, 0044( rad ) 180

N

D= Dt - Dđ = (nt – nđ)A = (1,6825 – 1,6444).

H Ơ

N

Suy ra góc lệch giữa tia đỏ và tím:

a

U

λD

TP .Q

Có x = 3t = 3

Y

Câu 29: Đáp án đúng là B

= 3, 6(mm)

L Số vân sáng λ1 và λ2 trùng nhau: n12 = 2   + 1 = 7 (vân).  2i 

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

Câu 31: Đáp án đúng là D

Đ

= 2(mm)

G

a

Ư N

λ12 D

H

Ta có λ12 = k1λ1 = k2 λ2 ⇒ λ12 = 2( µ m) ⇒ i12 =

ẠO

Câu 30: Đáp án đúng là A

H

Ó

Trên hình vẽ, ta có L1 và L2 là 2 vị trí của thấu kính sao cho có ảnh rõ nét của 2 nguồn trên màn.

Í-

Gọi f là tiêu cự của thấu kính, ta có:

-L

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 = + ' ; Xét vị trí L2: = + ' . Suy ra: + ' = + f d1 d1 f d2 d2 d1 d1 d 2 d 2'

ÁN

Xét vị trí L1:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Mặt khác, ta có d1 + d1’ = d2 + d2’ = D ⇒ d1 d1’ = d2 d2’ = P. (1)

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Từ (1) ta suy ra d1 và d1’ là 2 nghiệm của pt x2-Dx+P=0; d2 và d2’ cũng vậy. Pt trên là pt bậc 2, có 2 nghiệm phân biệt x1 và x2. Do d1≠d2 nên ta suy ra x1=d1=d2’; x2=d2=d1’ Theo đề bài, có

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

 d1 = d 2' = 24(cm) d1 + d1' = 120 ⇒ '  ' d 2 − d1 = d1 − d1 = 72  d1 = d 2 = 96(cm)

N H Ơ

d' lớn hơn, tức là thấu kính gần S1S2 hơn. Khi đó d=24cm, d’=96cn ⇒ d

U

Y

hơn, ta phải có tỉ lệ

a

= 0,9(mm) .

G

Câu 32: Đáp án đúng là D

Ư N

Câu 33: Đáp án đúng là C

H

hc ≈ 295,8(mm). A

TR ẦN

Giới hạn quang điện: λ0 =

λD

Đ

Khi bỏ thấu kính cho giao thoa ánh sáng, trên màn thu được khoảng vân i=

TP .Q

d' =1(mm). Vậy a = 1mm. d

ẠO

S1S2= S1’S2’

d' . Suy ra để có ảnh lớn d

N

Ta xét 1 vị trí bất kỳ của thấy kính: từ hình vẽ bên, ta có: S1’S2’=S1S2

Câu 34: Đáp án đúng là D

B

P ≈ 1,5.1019 (photon). hf

00

Số photon phát ra trong 1s: n =

10

Câu 35: Đáp án đúng là D

3

e2 r02

(1)

ẤP

2+

Lực điện giữa electron với hạt nhân: Fd = k

v2 = mω 2 r0 r0

(2)

A

C

Đồng thời lực này cũng là lực hướng tâm: Fd = maht = m

Ó

e2 ke 2 2 m r = ω ⇒ ω = ≈ 4,1.1016 (rad / s ) 0 r02 mr03

Í-

H

Từ (1) và (2) suy ra k

-L

Câu 36: Đáp án đúng là A

ÁN

Câu 37: Đáp án đúng là D

TO

Câu 38: Đáp án đúng là A

G

Câu 39: Đáp án đúng là B

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Độ hụt khối: ∆m = Zm p + ( A − Z ).mn − mhn = 0, 0691u

Câu 40: Đáp án đúng là A Ta có: Q = (2mX − mLi − m p )c 2 = −17, 23( MeV ) Bảo toàn năng lượng: K P = Q + 2 K X ⇒ K X =

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

KP − Q = 9,35( MeV ). 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

 p 2 = 2m K   pP = 2m p K p p p Ta có  2P ⇒  p X = 2mX K X  p X = 2mX K X

H Ơ

Giản đồ vectơ (hình bên):

Y

1 mp K p ≈ 0, 099 ⇒ α ≈ 84,30 ⇒ AOB ≈ 168036 ' 2 mX K X

U

2 pX

=

TP .Q

pp

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

cos α =

N

Theo giản đồ, ta có:

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

LẦN 1

TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

MÔN: VẬT LÝ

H Ơ

SỞ GD&ĐT TỈNH BẮC NINH

N

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016 -2017

Y

N

Thời gian làm bài : 50 phút

TP .Q

U

Cho c = 3.108 m/s;g= 10 m/s2 Câu 1: Chọn đáp án đúng. Sóng điện từ A. là sóng dọc hoặc sóng ngang

ẠO

B. là điện từ trường lan truyền trong không gian

Đ

C. không truyền được trong chân không

Ư N

G

D. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương. B. 220V – 60Hz

C. 220V – 50Hz

D. 110V – 60Hz

TR ẦN

A. 100V – 50Hz

H

Câu 2: Mạng điện dân dụng một pha sử dụng ở Việt Nam có giá trị hiệu dụng và tần số là Câu 3: Một sóng cơ có tần số f = 5Hz, truyền dọc theo sợi dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v = 5m/s. Bước sóng là

C. 25m

B

B. 0,318m

00

A. 1m

D. 3,14m

10

Câu 4: Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp 3 đại lượng nào sau đây là không

3

đổi theo thời gian?

B. Biên độ, tần số, gia tốc

C. Động năng, tần số, sự hồi phục

D. Lực phụ hồi, vận tốc, cơ năng dao động

ẤP

2+

A. Biên độ, tần số, cơ năng dao động

C

Câu 5: Sóng ngang truyền được trong môi trường nào?

Ó

A

A. Chất khí

H

C. Cả trong chất lỏng, rắn và khí

B. Chất rắn và trên bề mặt chất lỏng D. không thay đổi theo thời gian

-L

Í-

Câu 6: Mạch dao dộng điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện

ÁN

A. biến thiên điều hòa theo thời gian C. biến thiên theo hàm bậc 2 của thời gian

B. biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian D. không thay đổi theo thời gian

TO

Câu 7: Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

trường g, dao động điều hòa với chu kỳ T phụ thuộc vào A. m và l

B. m và g

C. l và g

D. m, l và g

Câu 8: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 3cm và có gia tốc cực đại 9m/s2.

Biết lò xo của con lắc có độ cứng k = 30N/m. Khối lượng của vật nặng là A. 200g

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. 0,05kg

C. 0,1kg

D. 150g

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 9: Một điện áp xoay chiều U = 120V, f = 50Hz được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện C. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ bằng 96V. Điện áp B. 72V

C. 48V

H Ơ

A. 24V

N

hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng D. 100V

Y

C. ZC = ωC

D. ZC = 1/ωC

TP .Q

B. ZC = ω/C

U

dung C. Dung kháng của tụ được xác định bởi công thức A. ZC = C/ω

N

Câu 10: Khi đặt vào một điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V) vào hai bản của tụ điện có điện

Câu 11: Một máy biến thế lý tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp là N1 = 4400 vòng. Khi nối

ẠO

vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U1 = 220V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu C. 240 vòng

D. 220 vòng

G

B. 120 vòng

Ư N

A. 60 vòng

Đ

cuộn thứ cấp để hở là 6V. Số vòng dây cuộn thứ cấp là

H

Câu 12: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cosπt (cm). Tốc độ cực đại của A. π cm/s

TR ẦN

vật bằng B. 5/π cm/s

C. 5π cm/s

D. 5 cm/s

Câu 13: Một sợi dây mảnh đàn hồi dài 100cm có hai đầu A, B cố định. Trên dây có 1 sóng B. 1m

C. 0,4cm

10

A. 0,6m

00

B

dừng với tần số 60Hz và có 3 nút sóng không kể A và B. Bước sóng là D. 0,5m

3

Câu 14: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

2+

A. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện

ẤP

B. Năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm

C

C. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi

Ó

A

D. Năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn

H

Câu 15: Xét 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động x1 = B. 0

C. -0,5π

D. π

ÁN

A. 0,5π

-L

Í-

5cos(3πt + 0,75π)cm, x2 = 5sin(3πt – 0,25π)cm. Pha ban đầu của dao động tổng hợp là Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều

TO

hòa. Nếu tăng đọ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

sẽ

A. giảm 4 lần

B. tăng 2 lần

C. giảm 2 lần

D. tăng 4 lần

Câu 17: Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số có một núm xoay để đo điện áp xoay chiều, ta đặt núm xoay ở vị trí A. ACV

B. DCV

C. ACA

D. DCA

Câu 18: Chọn ý sai khi nói về cấu tạo máy phát điện ba pha A. roto thương là một nam châm điện

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. phần cảm luôn là roto

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C. stato là bộ phận tạo ra từ trường

D. phần ứng luôn là roto

Câu 19: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos(20t

H Ơ

N

– 4x) (cm), (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng C. 4m/s

D. 50cm/s

N

B. 40cm/s

U

Câu 20: Một chiếc xe chạy trên đường lát gạch, cứ sau 15m trên đường lại có một rãnh nhỏ.

Y

A. 5m/s

TP .Q

Biết chu kỳ dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5s. Để xe bị xóc mạnh nhất thì xe phải chuyển động thẳng đều với tốc độ bằng B. 34km/h

C. 10km/h

D. 27km/h

ẠO

A. 36km/h

Đ

Câu 21: Đặt vào hai đầu của một điện trở thuần R một hiệu điện thế xoay chiều u = U0cosωt

Ư N

C. i =

U0 U π π cos(ωt + ) D. i = 0 cos(ωt − ) R 2 R 2

H

U0 U cos(ω t + π ) B. i = 0 cos(ω t ) R R

TR ẦN

A. i =

G

thì cường độ dòng điện chạy qua nó có biểu thức là

Câu 22: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì A. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

00

B

B. thế năng của vật có giá trị lớn nhất khi vật ở vị trí biên.

10

C. khi đi qua vị trí cân bằng, gia tốc của vật có độ lớn cực đại

3

D. động năng của vật có giá trị lớn nhất khi gia tốc của vật có độ lớn lớn nhất

2+

Câu 23: Một mạch dao động LC có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 10-3/π H và tụ điện có

ẤP

điện dung C = 1/π nF. Bước sóng điện từ mà mạch đó có thể phát ra là B. 6km

C

A. 6m

C. 600m

D. 60m

Ó

A

Câu 24: Trong bài hát “Tiếng đàn bầu” do nam ca sĩ Trọng Tấn trình bày có câu “cung thanh

-L

Í-

của âm dưới đây?

H

là tiếng mẹ, cung trầm là giọng cha”. “thanh”, “trầm” trong câu hát này là chỉ đặc tính nào

A. ngưỡng nghe

B. âm sắc

C. độ cao

D. độ to

ÁN

Câu 25: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T. Tại thời

TO

điểm nào đó dòng điện trong mạch có cường độ 4π µA, sau đó khoảng thời gian 3T/4 thì điện

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

tích trên bản tụ có độ lớn 10-9C. Chu kỳ dao động điện từ của mạch là

A. 1021 Hz

B. 0,5ms

C. 0,5ms

D. 0,25ms

Câu 26: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + π/6) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có 1 trong số 4 phần tử: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm; tụ điện và cuộn dây có điện trở thuần. Nếu cường độ dòng điện trong mạch có dạng i = I0cosωt thì đoạn mạch chứa

A. cuộn cảm thuần

B. tụ điện

C. cuộn dây có điện trở thuần

D. điện trở thuần

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 27: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, có k = 50N/m, m = 200g, g = 10m/s2. Vật đang ở vị trí cân bằng kéo xuống để lò xo dãn 8cm rồi thả nhẹ thì vật dao động điều hòa. Thời gian

H Ơ

N

lực đàn hồi tác dụng lên giá treo cùng chiều với lực kéo về tác dụng lên vật trong một chu kỳ dao động

C. 2/15s

D. 1/30s

N

B. 1/3s

thì vật có li độ và vận tốc là

B. x = 2cm; v = 20π 3 cm/s

C. x = 2cm; v = −20π 3 cm/s

D. x = −2cm; v = 20π 3 cm/s

Đ

ẠO

A. x = −2cm; v = −10π 3 cm/s

TP .Q

U

Câu 28: Vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10πt + π/3) cm. Vào lúc t = 0,5s

Y

A. 0,2s

G

Câu 29: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu tần số 1000Hz. Tại điểm M có mức cường độ âm là

B. 60dB

C. 40dB

TR ẦN

A. 50dB

H

Ư N

cách nguồn một khoảng 2m có mức cường độ âm là 80dB. Tại điểm N cách nguồn âm 20m

D. 70dB

Câu 30: Một vật có khối lượng m = 1kg được treo vào lò xo độ cứng 100N/m, một đầu lò xo

B

được giữ cố định. Ban đầu vật được đặt ở vị trí lò xo không biến dạng và đặt lên một miếng

00

ván nằm ngang. Sau đó người ta cho miếng vãn chuyển động nhanh dần đều thẳng đứng

10

xuống dưới với gia tốc a = 2m/s2. Lấy g = 10m/s2. Sau khi rời tấm ván vật dao động điều hòa

2+

3

với vận tốc cực đại là

B. 18cm/s

C. 80cm/s

D. 36cm/s

ẤP

A. 60cm/s

C

Câu 31: Một chất điểm chuyển động tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng, có bán kính quỹ

A

đạo là 8cm, bắt đầu từ vị trí thấp nhất của đường tròn theo chiều ngược chiều kim đồng hồ

H

Ó

với tốc độ không đổi là 16π cm/s. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm ngang, đi qua

Í-

tâm O của đường tròn, nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có chiều từ trái qua phải là

π  B. x = 16 cos  2π t +  (cm) 2 

π  C. x = 8cos  2π t +  (cm) 2 

π  D. x = 8cos  2π t −  (cm) 2 

G

TO

ÁN

-L

π  A. x = 16 cos  2π t −  (cm) 2 

Ỡ N

Câu 32: Trên sợi dây nằm ngang đang có sóng dừng ổn định, biên độ dao động của bụng

BỒ

ID Ư

sóng là 2a. Trên dây, cho M, N, P theo thứ tự là ba điểm liên tiếp dao động với cùng biên độ

a, cùng pha. Biết MN – NP = 8cm, vận tốc truyền sóng là v = 120cm/s. Tần số dao động của nguồn là

A. 2,5Hz

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. 5Hz

C. 8Hz

D. 9Hz

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 33: Cho ống sáo có 1 đầu bịt kín và 1 đầu để hở. Biết rằng ống sáo phát ra âm to nhất ứng với hai giá trị tần số của hai họa âm liên tiếp là 150Hz và 250Hz. Tần số âm nhỏ nhất khi B. 75Hz

C. 50Hz

H Ơ

A. 25Hz

N

ống sáo phát ra âm to nhất bằng D. 100Hz

Y

TP .Q

U

60 2 cos100πt (V). Khi R1 = 9Ω hoặc R2 = 16Ω thì công suất trong mạch như nhau. Hỏi với

N

Câu 34: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, R thay đổi được, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch u =

giá trị nào của R thì công suất mạch cực đại, giá trị cực đại đó?

B. 10Ω; 100W

C. 12Ω; 100W

D. 12Ω; 150W

ẠO

A. 10Ω; 150W

Câu 35: Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy.

G

TR ẦN

chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kỳ dao động

Ư N

lắc là 2,52s. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên

H

với gia tốc có độ lớn a thì chu kỳ dao động điều hòa của con

Đ

Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần đều

điều hòa của con lắc là 3,15s. Khi thang máy đứng yên thì chu

C. 2,84s

D. 2,96s

00

B. 2,61s

10

A. 2,78s

B

kỳ dao động điều hòa của con lắc là

2+

3

Câu 36: Cho một bộ thí nghiệm khảo sát dao động của con lắc đơn như hình bên. Trong đó A. 5 – quả cầu, 6 – dây treo, 7 – cổng quang điện hồng ngoại, 8 – đồng hồ đo thời gian hiện

ẤP

số, 9 – thanh ke

A

C

B. 5 – dây treo; 6 – quả cầu; 7 – cổng quang điện hồng ngoại, 8 – thanh ke, 9 - đồng hồ đo

Ó

thời gian hiện số

Í-

H

C. 5 – dây treo; 6 – quả cầu; 7 – cổng quang điện hồng ngoại; 8 – đồng hồ đo thời gian hiện

-L

số; 9 – thanh ke

ÁN

D. 5 – dây treo; 6 – quả cầu; 7 – cổng quang điện hồng ngoại; 8 – đồng hồ đo thời gian hiện

TO

số;9 – thanh ke

Câu 37: Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1µF, ban đầu được tích điện đến hiệu

Ỡ N

G

điện thế 100V, sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần. Năng lượng mất mát của

BỒ

ID Ư

mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là

A. W = 10mJ

B. W = 5mJ

C. W = 5kJ

D. W = 10kJ

Câu 38: ặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R, một cuộn thuần cảm và một tụ điện ghép nối tiếp. Biết ZC = 2ZL. Tại thời điểm nào đó điện

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

áp giữa hai đầu điện trở và hai đầu tụ điện bằng nhau và bằng 40V, thì điện áp hai đầu mạch

ở thời điểm đó bằng C. 60V

D. 40V

N

B. 100V

H Ơ

A. 120V

Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều U = 30V vào hai đầu mạch điện không phân nhánh gồm tụ

Y

C. 1

D. 0,4

TP .Q

B. 0,8

U

2 đầu cuộn dây Udây = 50V. Hệ số công suất của mạch điện là

A. 0,6

N

điện và cuộn dây không thuần cảm. .Biết hiệu điện thế 2 đầu tụ điện UC = 40V, hiệu điện thế

Câu 40: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha có biên độ 1,5A và 2A

ẠO

dao động vuông góc với mặt thoáng chất lỏng. Nếu cho rằng sóng truyền đi với biên độ

Đ

không thay đổi thì tại một điểm M cách hai nguồn những khoảng d1 = 5,75λ và d2 = 9,75λ sẽ

B. AM =

6, 25 A

C. AM = 3A

D. AM = 2A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

A. AM = 3,5A

Ư N

G

có biên độ dao động

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

4A

5B

6A

7C

8C

9B

10D

11B

12C

13D

14D

15D

16D

17A

18D

19A

20A

21B

22B

23C

24C

25C

26C

27A

28D

29B

30A

31D

32B

33C

34D

35A

36D

37B

38C

39C

40A

H Ơ

3A

N

2C

TP .Q

U

Y

1B

N

Đáp án

Câu 1: Đáp án B

ẠO

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian

Câu 2: Đáp án C

G

Đ

Mạng điện dân dụng 1 pha ở Việt Nam có giá trị hiệu dụng và tần số là 220V – 50Hz

Ư N

Câu 3: Đáp án A

H

λ = v/f = 5/5 = 1m

TR ẦN

Câu 4: Đáp án A

Ba đại lượng không đổi theo thời gian của vật dao động điều hòa là Biên độ, tần số và cơ năng

00

B

Câu 5: Đáp án B

10

Sóng ngang truyền được trong môi trường chất rắn và bề mặt chất lỏng.

2+

3

Câu 6: Đáp án A

Mạch LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích của 1 bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời

ẤP

gian

A H

Ó

l g

Í-

T = 2π

C

Câu 7: Đáp án C

-L

Câu 8: Đáp án C

ÁN

amax = ω2A = kA/m m = 0,1kg = 100g

TO

Câu 9: Đáp án B

G

U 2 = U R2 + U C2 ⇔ 1202 = U R2 + 962 ⇒ U R = 72V

Ỡ N

Câu 10: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Câu 11: Đáp án B U1 N1 220 4400 = ⇔ = ⇒ N 2 = 120 vòng U 2 N2 6 N2

Câu 12: Đáp án C vmax = ω A = 5π cm / s

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 13: Đáp án D L = kλ/2 = 100cm. Theo đề bài thì trên dây sẽ có 4 bụng sóng vậy k = 4. Thay vào ta được λ

H Ơ

N

= 50cm = 0,5m

Câu 14: Đáp án D

Y

N

Câu 15: Đáp án D

U

x2 = 5sin(3πt – 0,25π) = 5cos(3πt – 0,75π)cm

5.sin(0, 75π ) + 5sin(−0, 75π ) ⇒ϕ =π 5.cos(0, 75π ) + 5cos(−0, 75π )

ẠO

tan ϕ =

TP .Q

Dao động tổng hợp có pha ban đầu φ được xác định:

G

k . Khi k tăng 2 lần, m giảm 8 lần thì f tăng 4lần m

Ư N

1 2π

H

f =

Đ

Câu 16: Đáp án D

TR ẦN

Câu 17: Đáp án A Câu 18: Đáp án D

00

làm quay nam châm, nên được gọi là phần cảm.

B

Trong máy phát điện 3 pha, stato là 3 cuộn dây đặt cố định có tác dụng tạo ra từ trường quay

10

Câu 19: Đáp án A

ẤP

Câu 20: Đáp án A

2+

Vận tốc truyền sóng: v = λf = 5m/s

3

ω = 20 rad/s f = 10/π Hz, 2πx/λ = 4x λ = π/2 (m)

C

Để xe xóc mạnh nhất tức là xảy ra cộng hưởng. Khi đó 15/v = 1,5s

Ó

A

Câu 21: Đáp án B

v = 10m/s = 36km/h

H

Cường độ dòng điện qua điện trở thuần cùng pha với điện áp, có giá trị cực đại I0=U0/R

-L

Í-

Câu 22: Đáp án B

ÁN

Khi một vật dao động điều hòa có mốc thế năng ở VTCB thì thế năng của vật có giá trị lớn nhất khi vật ở vị trí biên

TO

Câu 23: Đáp án C

Ỡ N

G

λ = 2π c LC = 600m

BỒ

ID Ư

Câu 24: Đáp án C Câu 25: Đáp án C

Biểu diễn hai thời điểm như hình vẽ. Ta có:

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

cos α =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

i1 q2 4π .10−6 10 −9 = ⇒ = ⇒ ω = 4000π ⇒ T = 0, 5ms I 0 q0 q0 ω q0

H Ơ

N

Câu 26: Đáp án C Cường độ dòng điện trễ pha π/6 so với điện áp, vậy đoạn mạch chỉ có thể chứa cuộn dây có

Y

N

điện trở thuần.

TP .Q

U

Câu 27: Đáp án A Ở vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn ∆ = = = ℓ mg / k 0,04m 4cm

lực đàn hồi tác dụng lên giá treo luôn

Đ

Vậy trong quá trình dao động của vật lò xo bị dãn

ẠO

Kéo đến khi lò xo dãn 8cm rồi thả nhẹ, vậy biên độ dao động A = 4cm.

G

có hướng xuống dưới.

H

00

Biểu thức vận tốc v = 40πcos(10πt + 5π/6) cm/s

B

Câu 28: Đáp án D

m = 0, 2 s k

TR ẦN

VTCB đến biên trên, khoảng thời gian đó là T/2 = π

Ư N

Thời điểm có lực đàn hồi tác dụng lên giá treo cùng chiều lực kéo về, vật ở trong khoảng từ

10

Thay t = 0,5s ta được x = -2cm, v = 20π 3 cm/s

3

Câu 29: Đáp án B

Câu 30: Đáp án A

2+

A

C

P = 10−6 ⇒ LN = 60dB 4π .202

Ó

IN =

P ⇒ P = 1, 6.10−3 π (W ) 2 4π .2

ẤP

LM = 80dB ⇒ I M = 10−4 W / m 2 =

Í-

H

Viết phương trình 2 Niuton cho vật nặng ta được:

-L

P – N – Fđh = ma

ÁN

Khi vật bắt đầu rời tấm ván thì N = 0. Khi đó P – Fđh = ma mg - k ∆ℓ = ma ∆ℓ = 0,08m

TO

= 8cm

Ỡ N

G

Với chuyển động nhanh dần đều có vận tốc đầu bằng 0 ta áp dụng công thức:

BỒ

ID Ư

s = ∆l =

1 2 at ⇒ t = 0, 08( s ) 2

Vận tốc khi rời khỏi ván là: v = at = 2 0, 08 m/s Ta có ω=10rad / s , vị trí cân bằng của vật lò xo dãn ∆l0 = mg / k = 0,1m = 10cm Tại thời điểm vật rời ván ta có: x = - 0,02m; v = 2 0, 08 m/s

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Biên độ dao động: A2 = x 2 +

v2

ω2

⇒ A = 0, 06m = 6cm

H Ơ

N

Vận tốc cực đại của vật: v0 = ωA = 60cm/s

Câu 31: Đáp án D

Y

N

A = 8cm, ωA=16π cm/s ω = 2π (rad/s)

TP .Q

Câu 32: Đáp án B Xét điểm X dao động với biên độ a cách nút sóng gần nhất một đoạn là d

Đ

ẠO

λ  2π d  Ta có: a = 2a sin  ⇒d = 12  λ 

Ư N

G

Ba điểm M, N, P được biểu diễn như hình vẽ. MN – NP = 2λ/3 – λ/3 = λ/3 = 8cm λ = 24cm

TR ẦN

H

Tần số dao động: f = v/λ = 120/24 = 5Hz

Câu 33: Đáp án C

4

= (2k + 1)

B

λ

v (2k + 1)v ⇒ f = 4f 4l

00

Ống sáo một đầu kín, một đầu hở: l = (2k + 1)

(2k + 1)v (2( k + 1) + 1)v (2k + 3)v ; 250 = = 4l 4l 4l

3

10

Theo bài ra ta có: 150 =

2+

v = 200 l

ẤP

Từ đó tìm được

U

Chất điểm bắt đầu đi từ vị trí thấp nhất của đường tròn, vậy pha ban đầu là –π/2

C

Tần số âm nhỏ nhất ứng với kmin=0. Thay vào ta được f = v/4l= 50 Hz

Ó

A

Câu 34: Đáp án D

Í-

H

U = 60V; Với hai giá trị R1, R2 của R mạch có cùng công suất P. R1 + R2 =

U2 ⇒ P = 144W P

-L

Khi R = R0 công suất của mạch cực đại là P0.

2 Pmax R0 ⇒ Pmax = 150W P

TO

ÁN

Ta có: R0 = R1 R2 = 12Ω; R1 + R2 =

G

Câu 35: Đáp án A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Theo bài ra ta có: T1 = 2π

Từ đó ta được:

l = g

l l = 2,52 s; T2 = 2π = 3,15s g+a g −a 2

1   1 4π 2  + 2 2   2, 52 3,15 

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Khi thang máy đứng yên: T = 2π

l = 2, 78s g

H Ơ

N

Câu 36: Đáp án D

N

Câu 37: Đáp án B

Y

Năng lượng mất đi đến khi tắt hẳn = Năng lượng ban đầu của hệ

TP .Q

U

W = CU02/2 = 5.10-3J = 5mJ

Câu 38: Đáp án C

H

Câu 39: Đáp án C

G

Điện áp hai đầu mạch là: u = uR + uL + uC = 40 + 40 − 20 = 60V

Đ

ZC cos(ϕ ) = −20V 2

Ư N

u L = I 0 Z L cos(ϕ + π ) = − I 0 Z L cos(ϕ ) = − I 0

ẠO

uC = I 0 Z C cos ϕ = 40V

TR ẦN

UC = 40V

U day = U r2 + U L2 = 50V

00

B

U = U r2 + (U L − U C ) = 30V

U r 30 = =1 U 30

2+

3

Hệ số công suất của mạch điện là: cos ϕ =

10

Từ các phương trình trên ta tìm được UL = 40V, Ur = 30V

ẤP

Câu 40: Đáp án A

C

Sóng tại M nhận được do mỗi nguồn truyền đến:

-L

Í-

H

Ó

A

2π d1   u1M = 1,5 A cos  ϕ − = 1, 5 A cos (ϕ − 11,5π ) λ   2π d 2   u1M = 2 A cos  ϕ − = 2 A cos (ϕ − 19, 5π ) λ  

ÁN

Sóng tổng hợp tại M có biên độ:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

AM = A12 + A22 + 2 A1 A2 cos ∆ϕ = 3,5 A

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 1

LƯƠNG TÀI SỐ 2

NĂM HỌC: 2016-2017

(Đề thi có 4 trang)

Môn: Vật lý – Ban KHTN

H Ơ

N

SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT

U

Y

N

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

TP .Q

Câu 1: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp O1, O2 dao động đồng pha, cách nhau một khoảng O1O2 = 100cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số 10Hz, vận

ẠO

tốc truyền sóng là 3m/s. Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với O1O2 tại O1. Đoạn C. 10,56cm

Câu 2: Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật

D. 6,55cm

G

B. 12c,

Ư N

A. 15cm

Đ

O1M có giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại?

B. bằng 0 khi vận tốc bằng 0.

C. giảm khi độ lớn vận tốc tăng.

D. không thay đổi.

TR ẦN

H

A. tăng khi độ lớn vận tốc tăng.

Câu 3: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn có cùng phương

00

B

trình dao động uO = A cos ωt đặt ở S1, S2. Khoảng cách giữa hai điểm có biên độ dao động

λ 2

C. k

3

B. ( 2k + 1)

2+

A. k λ

10

cực tiểu trên đoạn S1 S2 bằng:

λ 4

D. k

λ 2

ẤP

Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi 150 V vào đoạn mạch AMB

C

gồm đoạn AM chỉ chứa điện trở R, đoạn mạch MB chứa tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp

Ó

A

với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết sau khi thay đổi độ tự cảm L thì

Í-

H

điện áp hiệu dụng hai đầu mạch MB tăng 2 2 lần và dòng điện trong mạch trước và sau khi

ÁN

bằng:

-L

thay đổi lệch pha nhau một góc

TO

A. 100 2 V

π 2

. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch AM khi chưa thay đổi L

B. 100V

C. 200 2 V

D. 120V

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 5: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. B. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha. D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc 10(rad/s). Tại thời điểm ban đầu vật

N

đi qua vị trí có li độ x = 5cm, với tốc độ v = 50 3 ( cm / s ) theo chiều dương. Phương trình

N

π  D. x = 10 cos 10t −  cm 3 

  cm 

Y

2π  C. x = 10 cos 10t − 3 

U

π  B. x = 10 cos 10t +  cm 3 

TP .Q

π  A. x = 5cos  2π t −  cm 3 

H Ơ

dao động của vật là

ẠO

Câu 7: Con lắc có chiều dài l1 dao động với chu kỳ T1 = 1, 2 s . Một con lắc đơn khác có chiều

Đ

dài l2 dao động với chu kỳ T2 = 1, 6s . Chu kỳ của con lắc đơn có chiều dài bằng hiệu chiều

B. T = 1, 06 s

A. T = 0, 4s

Ư N

G

dài của hai con lắc trên là:

C. T = 0, 2 s

D. T = 1,12 s

A. T =

π

m k

2

B. T = 2

TR ẦN

H

Câu 8: Chọn phát biểu đúng: Chu kì dao động của con lắc lò xo là:

πm

C. T = 2π

k

m k

D. T = 2π

k m

00

B

Câu 9: Cho sợi dây có chiều dài l, vận tốc truyền sóng trên sợi dây không đổi. Khi sóng có

10

tần số f1 = 60 Hz , trên sợi dây xuất hiện n1 = 21 nút sóng (kể cả hai đầu sợi dây). Khi tần số

2+

3

sóng là f 2 trên sợi dây xuất hiện n2 = 5 nút sóng (kể cả hai đầu sợi dây). Tính tần số f 2

A. f 2 = 12 Hz

C. f 2 = 24 Hz

D. f 2 = 36 Hz

ẤP

B. f 2 = 6 Hz

C

Câu 10: Một mạch RLC nối tiếp, độ lệch pha giữa hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và

π

-L

π 3

B. Mạch cộng hưởng điện

Í-

A. ϕ = ϕu − ϕi =

H

Ó

A

cường độ dòng điện trong mạch là ϕ = ϕu − ϕi =

3

D. Mạch có tính dung kháng

ÁN

C. Mạch có tính trở kháng

TO

Câu 11: Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 10Ω và tụ điện có điện C=

2

π

10−4 F mắc

nối

tiếp.

Dòng

điệ n

chạy

qua

mạch

có

biểu

thức

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

dung

π  i = 2 2 cos 100π t +  ( A) . Biểu thức điện áp ở hai đầu đoạn mạch có biểu thức như thế 4 

nào ?

π  A. u = −80 2 cos 100π t −  (V ) 2 

π  B. u = 80 2 cos  100π t +  (V ) 4 

Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

π  C. u = −80 2 cos 100π t +  (V ) 2 

π  D. u = 80 2 cos  100π t −  (V ) 4 

H Ơ

N

Câu 12: Đối với đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần, phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Công suất tiêu thụ bằng 0.

TP .Q

D. Cường độ dòng điện hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện giảm.

U

C. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp giữa hai đầu mạch bằng π / 2

Y

N

B. Cảm kháng của đoạn mạch tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện.

Câu 13: Chọn phát biểu SAI. Dao động tắt dần là dao động B. không có tính điều hòa.

C. có biên độ giảm dần theo thời gian.

D. có thể có lợi hoặc có hại.

Đ

ẠO

A. có tính tuần hoàn.

H

L . Cho biết điện áp hiệu dụng U RL = 3U RC . Hệ số công suất của C

đoạn mạch có giá trị . 3 5

B.

C.

1 2

D.

B

21 7

2 5

00

A.

TR ẦN

u = U 2 cos ω t (V ) ; R 2 =

Ư N

G

Câu 14: Cho mạch điện RLC. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có dạng

10

Câu 15: Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ. Tần số dao động của nó:

2+

C. tỉ lệ thuận với độ dài dây treo.

B. tỉ lệ nghịch với căn bậc hai độ dài dây treo.

3

A. tỉ lệ nghịch với độ dài dây treo.

D. tỉ lệ thuận với căn bặc hai độ dài dây treo.

ẤP

Câu 16: Chọn phát biểu sai khi nói về âm.

C

A. Môi trường truyền âm có thể rắn, lỏng hoặc khí

Ó

A

B. Tốc độ truyền âm thay đổi theo nhiệt độ.

H

C. Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt hơn kim loại.

-L

Í-

D. Đơn vị cường độ âm là W/m2. Câu 17: Hai nguồn sóng cơ dao động cùng tần số, cùng pha .Quan sát hiện tượng giao thoa

ÁN

thấy trên đoạn AB có 5 điểm dao động với biên độ cực đại (kể cả A và B). Số điểm không

TO

dao động trên đoạn AB là:

B. 2

G

A. 6

C. 4

D. 5

đầu tự do là: A. l = k

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 18: Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi chiều dài l, một đầu cố định một

λ 2

B. λ =

4l 2k + 1

C. λ =

l k+

1 2

D. l = ( 2k + 1) λ

Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 19: Xét dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng hương, cùng tần số. Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây :

H Ơ

N

A. Biên độ của dao động thành phần thứ hai. B. Tần số chung của hai dao động thành phần.

Y

N

C. Độ lệch pha của hai dao động thành phần.

U

D. Biên độ của dao động thành phần thứ nhất.

π 2

so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

ẠO

A. luôn lệch pha

TP .Q

Câu 20: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

Đ

B. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch. D. cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

Ư N

G

C. cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

TR ẦN

H

Câu 21: Cho mạch điện không phân nhánh. R = 100Ω, cuộn dây có độ tự cảm L = 0,318 H; f = 50Hz, tụ điện có điện dung thay đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100 2V . Điều chỉnh C để mạch có cộng hưởng điện. Giá trị C và

00

B

cường độ dòng điện khi đó là:

A. C = 63, 6 µ F và I = 2 A

10

B. C = 31,8µ F và I = 2 2 A

D. C = 31,8µ F và I = 2 A

2+

3

C. C = 3,18µ F và I = 3 2 A

ẤP

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân 1 thì LC

A

C

nhánh, khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện ω =

H

Ó

A. công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại.

Í-

B. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại.

-L

C. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại.

ÁN

D. cường độ dòng điện dao động cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch.

TO

Câu 23: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, so với cường độ dòng điện qua

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

đoạn mạch thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch A. trễ pha

π 3

B. sớm pha

π 2

C. sớm pha

π 3

D. trễ pha

π 2

Câu 24: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ A, li độ của vật khi thế năng bằng động năng là

A. x = ±

A 2 4

B. x = ±

A 2

C. x = ±

A 2 2

D. x = ±

A 4

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 25: Điều kiện để xảy ra cộng hưởng điện trong mạch R, L, C nối tiếp được diễn tả theo biểu thức nào ?

B. f 2 =

2π LC

1 2π LC

C. ω =

1 LC

1 LC

D. ω 2 =

N

1

H Ơ

A. f =

Y

C. 0,125J.

D. 0,041J.

TP .Q

B. 0,024J.

U

Khi vật nặng cách vị trí biên 4cm thì nó có động năng là:

A. 0,009J.

N

Câu 26: Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 20N/m dao động với biên độ A = 5cm.

Câu 27: Hai âm không cùng độ cao khi :

B. không cùng biên độ, cùng tần số.

C. không cùng tần số.

D. không cùng biên độ.

Đ

ẠO

A. không cùng bước sóng.

2

D. U = U R + U L + U C

TR ẦN

C. U = U R2 + (U L − U C )

H

Ư N

G

Câu 28: Công thức nào sau đây không đúng đối với mạch R LC nối tiếp ? A. u = uR + u L + uC B. U = U R + U L + U C

Câu 29: Ghép song song hai lò xo giống nhau có k = 50N/m, chiều dài lo vào giá đỡ. Sau đó

00

B

treo vào đầu dưới của hai lò xo vật m = 1kg. Kéo vật thẳng đứng hướng xuống cách VTCB

10

một đoạn 5cm, từ vị trí này truyền cho vật một vận tốc vo = 0,5m/s hướng lên trên để vật dao

3

động điều hòa. Chọn gốc O tại VTCB, chiều dương hướng xuống, t = 0 lúc vật bắt đầu dao

C

ẤP

π  A. x = 5 2 cos  20t +  ( cm ) 4 

2+

động. Phương trình dao động của vật là:

H

Ó

A

π  C. x = 5 2 cos  20t −  ( cm ) 4 

π  B. x = 5 2 cos 10t −  ( cm ) 4  π  D. x = 5 2 cos 10t +  ( cm ) 4 

-L

Í-

Câu 30: Xét một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc ω. Tại vị trí có li độ x vật

ÁN

có vận tốc v. Hệ thức nào sau đây là không đúng ?

TO

A. A2 = x 2 +

v2

ω2

B. v 2 = ω 2 ( A2 − x 2 )

C. ω 2 =

v2 A2 − x 2

D. ω 2 =

A2 − x 2 v2

G

Câu 31: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với A, B là hai vị trí biên,

BỒ

ID Ư

Ỡ N

O là VTCB. Độ cứng của lò xo là k=400N/m, vật m=1kg, biên độ dao động OA=OB=20cm.

Quãng đường vật đi được trong thời gian t=π/6s nếu lấy gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB về phía B (chiều dương) là:

A. 8,66cm.

B. 97,32cm.

C. 37,32cm.

D. 17,32cm.

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

π  Câu 32: Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2 2 cos 100π t +  ( A) . Chọn phát 6 

C. Cường độ hiệu dụng bằng 2 (A) .

D. Pha ban đầu của dòng điện là π/6 (rad/s).

N

B. Tần số là 100Ω (Hz).

Y

A. Chu kỳ dòng điện là 0,02 (s).

H Ơ

N

biểu sai.

TP .Q

U

Câu 33: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất? A. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L. B. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ C.

ẠO

C. Điện trở thuần nối tiếp với tụ C.

G

Đ

D. Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2.

L phải có giá trị bằng bao nhiêu ? Lấy π 2 = 10

B. 0,4mH.

C. 0,5mH.

TR ẦN

A. 0,3mH.

H

Ư N

Câu 34: Một tụ điện C = 0, 2 mF . Để mạch có tần số dao động riêng 500Hz thì hệ số tự cảm

D. 1mH.

Câu 35: Hai vật dao động điều hoà cùng biên độ A với tần số dao động tương ứng là

B

f1 = 2 Hz; f 2 = 2,5 Hz . Ở thời điểm ban đầu hai vật đều có li độ x0 = A 3 / 2 và vật thứ nhất

10

00

chuyển động theo chiều âm, vật thứ hai theo chiều dương. Khoảng thời gian kể từ thời điểm

B. 4/9s

2+

A. 1/3s

3

ban đầu hai vật lại có cùng li độ lần thứ 2 là

C. 1/27s

D. 2/9s

ẤP

Câu 36: Một sợi dây đàn hồi AB có chiều dài l = 60cm và hai đầu cố định. Khi được kích

C

thích dao động, trên dây hình thành sóng dừng với 4 bó sóng và biên độ tại bụng sóng là 2cm.

3 cm

H

A.

Ó

A

Tính biên độ dao động tại một điểm M cách nguồn phát sóng tới tại A một khoảng là 50cm. 6

B. 0 cm

C. 0,5 cm

D. 2cm

-L

Í-

Câu 37: Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 20 dao động toàn phần . Quãng đường mà vật di chuyển trong 6s là 40cm. Biên độ dao động của vật là:

ÁN

A. 2cm

B. 20cm

C. 5cm

D. 40cm

TO

Câu 38: Một sóng cơ học có vận tốc truyền sóng v = 200cm / s và tần số trong khoảng từ

G

25Hz đến 30Hz. Biết hai điểm M và N trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng 0,4m

BỒ

ID Ư

Ỡ N

luôn dao động ngược pha. Tìm bước sóng? 20

A. 6,50cm.

B. 6,85cm.

C. 7,50cm

D. 7,27cm

Câu 39: Một vật dao động điều hòa theo trục Ox với biên độ A,chu kì T.Quãng đường ngắn nhất vật đi được trong khoảng thời gian 2T/3:

A. 2A

B. 4 A − A 3

C. A − A 3

D. 2 A − A 3

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 40: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi giảm tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch:

C. Giảm

D. Bằng 0

N

B. Tăng

H Ơ

A. Không thay đổi.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Y U TP .Q

H

Câu 1: Đáp án C

33.D 34.C 35.A 36.A 37.C 38.D 39.B 40.D

ẠO

25.A 26.B 27.C 28.D 29.D 30.D 31.C 32.B

Đ

17.C 18.B 19.B 20.D 21.D 22.C 23.D 24.C

G

9.A 10.A 11.D 12.B 13.A 14.A 15.B 16.C

Ư N

1.C 2.C 3.D 4.A 5.A 6.D 7.B 8.C

N

Đáp án

v 3 = = 0,3m = 30cm f 10

TR ẦN

Bước sóng trong trường hợp này là λ =

B

Gọi d1 ,d2 lần lượt là khoảng cách từ M đến O1, O2 khi đó d1 min khi M thuộc vân cực đại

00

thứ K = 3

2+

3

10

d 2 − d1 = k λ d 2 − d1 = 3.30 ⇒ ⇒ d1 = 10,56  2  2 2 2 2 2 d 2 − d1 = O1O2 d 2 − d1 = 100

ẤP

Câu 2: Đáp án C

C

Câu 3: Đáp án D

Ó

A

Câu 4: Đáp án A

H

Gọi ϕ1 , ϕ 2 lần lượt là độ lệch pha giữa u và i trước và sau khi L thay đổi ta có

-L

Í-

U L1 − U C1 U R1

ÁN

tan ϕ1 =

U L2 − UC 2 U R2

TO

tan ϕ 2 =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

ϕ1 + ϕ 2 =

π 2

⇒ tan ϕ1. tan ϕ 2 = −1 2

(U L1 − U C1 ) . (U L 2 − U C 2 )

2

= U R21.U R2 2

⇒ U MB12 .U MB 2 2 = U R12 .U R 2 2

⇒ 8U MB12 = U R12 . U R 2 2 (1) Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Mặt khác: U R12 + U MB12 = U R 2 2 + U MB 2 2 = U 2

N

⇒ U R 2 2 = U R12 + U MB12 − U MB 2 2

H Ơ

⇒ U R 2 2 = U R12 − 7U MB12 ( 2 )

Y

N

(1) , ( 2 ) ⇒ 8U MB12 = U R12 . (U R12 − 7U MB12 )

TP .Q

U

Giải phương trình trùng phương ⇒ U R12 = 8U MB12 ( 3) Ngoài ra U R12 + U MB12 = U 2 ( 4 )

Đ

ẠO

2 U = 100 2 (V ) . 3

Giải ( 3) , ( 4 ) ⇒ U R1 = 2.

Ư N

G

Câu 5: Đáp án A

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng

TR ẦN

H

mà dao động tai hai điểm đó cùng pha

Câu 6: Đáp án D

10

π 1 =− 2 3

Ó H

Í-

Câu 7: Đáp án B

ẤP

x0 5 1 = = A 10 2

v0 > 0 ⇒ ϕ = − arccos

+ 52 = 10 cm

3

10 2

C

⇒ cos ϕ =

+ x2 =

2

2+

ω2

(50 3 )

A

⇒ A=

v2

00

B

 A cos ϕ = 5 Phương pháp giải áp dụng định nghĩa dao động điều hòa Từ đầu bài ta có  −ω sin ϕ = 50 3

-L

Theo bài ra ta có

l1 T 2 .g ⇒ l1 = 1 2 ; 4π g

G

TO

ÁN

T1 = 2π

BỒ

ID Ư

Ỡ N

T = 2π

l1 − l2 g

=

T2 = 2π

T12 .g T22 .g − 4π 2 4π 2 = g

l2 T 2 .g ⇒ l2 = 2 2 4π g

T12 − T22 = 1, 22 − 1, 62 = 1, 06s

Câu 8: Đáp án C Chu kỳ của con lắc lò xo được xác định bằng biểu thức T = 2π

m k

Câu 9: Đáp án A Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Từ điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu là nút ta có

⇒ 10

N H Ơ

2

=2

v f2

N

λ2

v f1

Y

2

= 10

f 60 v v = 2 ⇒ f2 = 1 = = 12 Hz f1 f2 5 5

U

l=4

λ1

TP .Q

l = 20

Câu 10: Đáp án A

Đ

Câu 11: Đáp án D

ẠO

Vì hiệu điện thế dao động sớm pha hơn i nên mạch có tính cảm kháng.

1 = 50Ω 2.10 −4 100π .

G

1 = ωC

Ư N

Dung kháng của tụ là Z C =

( Z L − ZC )

2

π

TR ẦN

2

⇒ϕ = −

4

=

(10 − 50 )

2

= 40Ω

00

Tổng trở của đoạn mạch là : Z =

π

B

Vì ZC >ZL nên u chậm phai hơn I là

H

π

10

⇒ U 0 = I 0 .Z = 2 2.40 = 80 2 (V )

ẤP

2+

3

π  Biểu thức giữa hai đầu đoạn mạch là u = 80 2 cos  100π t −  (V ) 4  Câu 12: Đáp án B

A Ó

H

Câu 14: Đáp án A

C

Câu 13: Đáp án A

L ⇒ R 2 = Z L .Z C ⇒ U R2 = U L .U C C

-L

Í-

Từ đề bài ta có R 2 =

ÁN

Ta có giản đồ pha

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

URL vuông pha với URC 1 1 1 + 2 = 2 ⇒ ThayU RL = 3U RC 2 U RL U RC U R

⇒

1 1 1 1 1 2 + 2 = 2⇒ = 2 ⇒ U R2 = 4U RC 2 2 3U RC U RC U R 4U RC U R

⇒ U R2 = 4 (U R2 + U C2 ) ⇒ U C = 3U R

Mà U R2 = U L .U C ⇒ U R2 = 3U L .U R ⇒ U R = 3U L

Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

UR = U

2

UR  1  U R2 +  U R − 3U R   3 

2

=

21 7

Y

⇒ cos ϕ =

 1  =U + U R − 3U R   3  2 R

N

Mặt khác U = U + (U L − U C )

2

H Ơ

2 R

N

2

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TP .Q

U

Câu 15: Đáp án B Tần số dao động của con lắc đơn tỉ lệ ngịch với căn bậc hai độ dài dây treo

ẠO

Câu 16: Đáp án C

Đ

Những vật như bông xốp, bông hấp thụ âm rất tốt được đùng làm các vật liệu cách âm

G

Câu 17: Đáp án C

Ư N

Từ hình vẽ ta thấy trên dây có 4 nút

H

Câu 18: Đáp án B

TR ẦN

Câu 19: Đáp án B Câu 20: Đáp án D

B

Dòng diện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần cùng tần số và cùng pha với

00

điện áp ở hai đầu đoạn mạch

10

Câu 21: Đáp án D

1 1 1 ⇒C = = = 31,8µ F 2 2 L.ω LC 0,318. (100π )

C

ẤP

Để mạch có cộng hưởng thì ω =

2+

3

Theo bài ra ta có R = 100Ω, ZL = w.L = 100π.0,318 = 100Ω

Ó

H

U 100 2 = = 2A R 100

Í-

⇒I=

A

Khi đó Z = R = 100Ω

-L

Câu 22: Đáp án C

1 thì trong mạch xảy ra LC

TO

ÁN

Khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện ω =

G

hiện tượng cộng hưởng nên điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện không thể cực đại

Ỡ N

Câu 23: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Câu 24: Đáp án C

Câu 25: Đáp án A Câu 26: Đáp án B Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng với con lắc lõ xo nằm ngang ta có

Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

mv 2 kx 2 kA2 mv 2 kA2 kx 2 20.0, 052 20.0, 04 2 + = ⇒ = − = − = 0, 024 J 2 2 2 2 2 2 2 2

H Ơ

N

Câu 27: Đáp án C Câu 28: Đáp án D

Y

N

Câu 29: Đáp án D

TP .Q

k 100 = = 10 ( rad / s ) m 1

ẠO

ω=

U

Vì hai lò xo ghép song song nên ta có k = 2k0 = 2.50 = 100 N/ m

x0 π 5 1 = = ⇒ϕ = ± 4 A 5 2 2

G Ư N

cos ϕ =

0, 52 2 m = 5 2cm + 0, 052 = 2 10 20

H

ω2

+ x 2 = A2 ⇒ A =

Vì trục tọa độ hướng lên nên v0 < 0 ⇒ ϕ > 0 ⇒ ϕ =

π

TR ẦN

v2

Đ

Từ biểu thức liên hệ v.w,x,A ta có

4

10

00

B

π  Vâỵ phương trình tọa độ của vật là x = 5 2 cos  10t +  ( cm ) 4 

3

Câu 30: Đáp án D

2+

Câu 31: Đáp án C

ẤP

Câu 32: Đáp án B

C

Tần số của dòng điện phải là 50 Hz

H

Ó

A

Câu 33: Đáp án D

R trong trường hợp mạch chỉ chứa sđiện trở thì Z

-L

Í-

Áp dụng công thức tính hệ công suất cos ϕ = hệ số công suất của mạch bằng 1

ÁN

Câu 34: Đáp án C

TO

Tần số dao động riêng của mạch được xác định bởi biểu thức

ω 1 1 1 = ⇒L= 2 2 = = 0, 5mH 2 2π 2π LC f .4π .C 500 .4.10.0, 2.10−3

Câu 35: Đáp án A

Từ đầu bài ta có phương trình dao động của 2 vật lần lượt là

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

f =

Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

π π   x1 = A cos  4π t +  ; x2 = A cos  5π t −  . Khoảng thời gian kể từ thời điểm ban đầu hai vật 6 6  

H Ơ

N

lại có cùng li độ lần thứ 2 là nghiệm của phương trình

Y

π  = ±  5π t −  6 6 

TP .Q

1 ⇒ t = s ( tm ) 6 3

π

ẠO

6

= 5π t −

π  = −  5π t −  ⇒ t = 0 ( ktm ) 6 6 

π

Đ

th2 : 4π t +

π

G

th1 : 4π t +

U

π

Ư N

⇒ 4π t +

N

π π   x1 = x2 ⇒ A cos  4π t +  = A cos  5π t −  6 6  

H

Câu 36: Đáp án A

TR ẦN

Trong hiện tượng sóng dừng trên dây biên độ dao động của điểm M: AM = A sin

2π x

λ

, với x

là khoảng cách của M so với 1 nút sóng, và A là biên độ điểm bụng.

2π x

2π 50 = 3 30

⇒ λ = 30cm

B

λ

00

2

3

λ

= 2 sin

2

⇒ 60 = 4

2+

Ta có AM = 2 sin

λ

10

Bước sóng trong trường hợp này là l = k

ẤP

Câu 37: Đáp án C

C

Từ đầu bài ta có vật thực hiện 20 dao động toàn phần mất 60s vậy 1 dao động toàn phần vật

A

thực hiện mất 3s. Từ đó 6s vật thực hiện được 2 dao động toàn phần. Mà 1 dao động toàn

H

Ó

phần vật đi được quãng đường là 4A nên ta có 2.4A = 40 => A = 5 cm

-L

Í-

Câu 38: Đáp án D

ÁN

Theo bài ra ta có λ =

200 200 v ⇒ <λ< (1) f 30 25

TO

Mà hai điểm M và N trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng 0,4m luôn dao động

G

ngược pha nên ta có

BỒ

ID Ư

Ỡ N

40 = ( 2k + 1)

⇒

λ 2

⇒λ =

80 ( 2) 2k + 1

200 80 200 < < ⇒ 10 < 2k + 1 < 12 ⇒ 4, 5 < k < 5, 5 ⇒ k = 5 30 2k + 1 25

Thay k = 5 vào 2 ta được bước sóng có độ lớn là 7,27 cm

Câu 39: Đáp án B Trang 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 40: Đáp án D

Trang 13

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

THANH HÓA

NĂM HỌC 2016- 2017 Bài khảo sát: Khoa học Tự nhiên; Môn: Vật lí

ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề Đề có 04 trang, gồm 40 câu trắc nghiệm Mã đề: 132

N

H Ơ

Họ, tên học sinh:.................................................................................. Số báo danh:.........................................................................................

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Câu 1: Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng chứng tỏ ánh sáng A. có tính chất sóng. B. là sóng siêu âm. C. là sóng dọc. D. có tính chất hạt. Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài ℓ, dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc của con lắc là ℓ ℓ 1 g g 2π . B. . . D. . g ℓ 2π ℓ A. C. g

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Câu 3: Đơn vị cường độ âm là A. jun trên mét vuông (J/m2). B. oát trên mét (W/m). 2 C. oát trên mét vuông (W/m ) D. ben (B). Câu 4: Dao động tắt dần là A. dao động có chu kỳ giảm dần theo thời gian. B. dao động có tần số giảm dần theo thời gian. C. dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. D. dao động có tần số góc giảm dần theo thời gian. Câu 5: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng A. tán sắc ánh sáng. B. hóa - phát quang. C. quang - phát quang. D. phản xạ ánh sáng.

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

210 Câu 6: Hạt nhân 84 Po phân rã α thành hạt nhân con X. Số nuclôn trong hạt nhân X bằng A. 82. B. 210. C. 124. D. 206. Câu 7: Một hạt nhân X ban đầu đứng yên, phóng xạ α và biến thành hạt nhân con Y. Gọi m1 và m2; v1 và v2; K1 và K2 tương ứng là khối lượng, tốc độ, động năng của hạt α và hạt nhân Y. Hệ thức đúng là v m K v m K v m K v m K A. 1 = 1 = 1 . B. 2 = 2 = 2 . C. 1 = 2 = 1 . D. 1 = 2 = 2 . v2 m2 K 2 v1 m1 K1 v 2 m1 K 2 v 2 m1 K1

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

Câu 8: Sóng điện từ do đài phát công suất lớn có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất là A. sóng trung. B. sóng cực ngắn. C. sóng ngắn. D. sóng dài. Câu 9: Dùng một ampe kế nhiệt để đo cường độ dòng điện trong một mạch điện xoay chiều. Số chỉ của ampe kế cho biết A. cường độ dòng điện tức thời trong mạch. B. cường độ dòng điện cực đại trong mạch. C. cường độ dòng điện trung bình trong mạch. D. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch. Câu 10: Hiện nay, hệ thống điện lưới quốc gia ở Việt Nam thường sử dụng dòng điện xoay chiều có tần số là A. 50 Hz. B. 100 Hz. C. 120 Hz. D. 60 Hz. Câu 11: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 8cos(20πt − πx) (cm), (với t

tính bằng s, x tính bằng m). Biên độ của sóng bằng A. 4 2 cm. B. 4 cm. C. 8 2 cm.

D. 8 cm. Câu 12: Trong truyền tải điện năng đi xa, biện pháp nhằm nâng cao hiệu suất truyền tải được áp dụng rộng rãi nhất là Trang 1/4 - Mã đề 132

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


N

B. tăng tiết diện của dây tải điện. C. giảm chiều dài dây dẫn truyền tải điện. D. tăng điện áp ở đầu đường dây truyền tải điện. Câu 13: Một mạch dao động LC lí tưởng, với cuộn cảm thuần L = 9 mH và tụ điện có điện dung C. Trong quá trình dao động, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12 V. Tại thời điểm điện tích trên bản tụ có độ lớn q = 24 nC thì dòng điện trong mạch có cường độ i = 4 3 mA. Chu kỳ dao động riêng của mạch bằng A. 12π (ms). B. 6π (µs). C. 12 π (µs). D. 6π (ms).

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. chọn dây tải điện có điện trở suất nhỏ.

B.

λD . a

ẤP

λa . D

C.

aD . λ

D.

λ . aD

C

A.

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Câu 14: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có A. cả chiều và cường độ không đổi. B. cả chiều và cường độ thay đổi. C. chiều không đổi, cường độ thay đổi. D. chiều thay đổi, cường độ không đổi. Câu 15: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Trong đó A, ω và φ là các hằng số. Pha dao động của chất điểm A. biến thiên theo hàm bậc nhất với thời gian. B. không đổi theo thời gian. C. biến thiên theo hàm bậc hai với thời gian. D. biến thiên điều hòa theo thời gian. Câu 16: Một chất điểm có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F = - 0,8cos 4t (N). Biên độ dao động của chất điểm bằng A. 8 cm. B. 10 cm. C. 12 cm. D. 6 cm. Câu 17: Trên một sợi dây đang có sóng dừng ổn định, sóng truyền trên sợi dây có bước sóng λ . Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng λ λ A. . B. λ . C. 2 λ . D. . 4 2 Câu 18: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt A. prôtôn và êlectron. B. nơtron và êlectron. C. prôtôn và nơtron. D. prôtôn, nơtron và êlectron. Câu 19: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là λ, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D. Khoảng vân là

Í-

H

Ó

A

Câu 20: Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I0sin(ωt + ϕ). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng 1 1 I0. B. I0 2 . C. 2I0. D. I0. A. 2 2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Câu 21: Giới hạn quang dẫn của Si là 1,11 µm. Bức xạ nào dưới đây không gây ra hiện tượng quang dẫn khi chiếu vào Si? A. 0,52 µm. B. 1,88 µm. C. 0,38 µm. D. 0,76 µm. Câu 22: Khi nói về tia γ, phát biểu nào sau đây là sai? A. Tia γ không mang điện tích. B. Tia γ có bản chất là sóng điện từ. C. Tia γ có khả năng đâm xuyên rất mạnh. D. Tia γ có vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng. Câu 23: Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm ánh sáng đơn sắc gọi là hiện tượng A. tán sắc ánh sáng. B. giao thoa ánh sáng. C. phản xạ toàn phần. D. phản xạ ánh sáng. Câu 24: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng A. một chất cách điện trở thành dẫn điện khi được chiếu sáng. B. giảm điện trở của một chất bán dẫn, khi được chiếu sáng. C. giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng. D. tăng điện trở của một chất bán dẫn, khi được chiếu sáng. Câu 25: Một điểm sáng S nằm trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm, cách thấu kính 15 cm. Cho điểm sáng S dao động điều hoà với chu kỳ 2 giây trên trục Ox, theo phương vuông góc với Trang 2/4 - Mã đề 132

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

trung bình của S’ trong thời gian một chu kỳ dao động bằng A. 25 cm/s. B. 16 cm/s. C. 15 cm/s. D. 32 cm/s. Câu 26: Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng O với biên độ 4 cm và tần số 10 Hz. Tại thời điểm ban đầu chất điểm có li độ 4 cm. Phương trình dao động của chất điểm là A. x = 4cos(20πt + 0,5π) cm. B. x = 4cos(20πt – 0,5π) cm. C. x = 4cos20πt cm. D. x = 4cos(20πt + π) cm. Câu 27: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một điện trở thuần 10 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2cos(120πt) (A). Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở trong thời gian t = 0,5 phút bằng A. 600 J. B. 1000 J. C. 200 J. D. 400 J. Câu 28: Trên mặt nước, tại hai điểm A và B cách nhau 44 cm có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 8 cm. Gọi M và N là hai điểm trên mặt nước sao cho ABMN là hình chữ nhật. Để trên MN có số điểm dao động với biên độ cực đại nhiều nhất thì diện tích hình chữ nhật ABMN lớn nhất gần giá trị nào nhất sau đây? A. 260 cm2. B. 180 cm2. C. 180 mm2. D. 260 mm2. Câu 29: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng. Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe và phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,6 µm và bước sóng λ2. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Trong một khoảng rộng L = 2,4 cm trên màn, người ta đếm được 33 vạch sáng, trong đó có 5 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân. Biết 2 trong 5 vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L. Bước sóng λ2 bằng A. 0,45 µm . B. 0,55 µm . C. 0,65 µm . D. 0,75 µm .

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn trục chính của thấu kính quanh vị trí ban đầu với biên độ 4 cm. Gọi S’ là ảwww.daykemquynhon.blogspot.com nh của S qua thấu kính. Tốc độ

10

00

B

Câu 30: Đặt điện áp u = U 0 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm: Điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C nối tiếp, M là điểm nối giữa R và L. Điện áp tức thời của đoạn mạch AM (chứa R) và MB (chứa L và C) tại thời điểm t1 là u AM = 60 V; u MB =15 7 V và tại B. 100 2 V.

2+

A. 50 2 V.

3

thời điểm t 2 là u AM = 40 3 V; u MB = 30 V. Giá trị của U0 bằng

C. 100 V.

D. 25 2 V.

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Câu 31: Mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T. Tại thời điểm t0 = 0 bản tụ A tích điện dương, bản tụ B tích điện âm và chiều dòng điện đi qua cuộn cảm từ B sang 3T A. Tại thời điểm t = thì 4 A. dòng điện đi qua cuộn cảm có chiều từ A đến B và bản A tích điện âm. B. dòng điện đi qua cuộn cảm có chiều từ A đến B và bản A tích điện dương. C. dòng điện đi qua cuộn cảm có chiều từ B đến A và bản A tích điện dương. D. dòng điện đi qua cuộn cảm có chiều từ B đến A và bản A tích điện âm.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu 32: Đặt điện áp u = 45 26.cosωt (V) (ω có thể thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp (với 2L > CR 2 ). Điều 2 Z chỉnh ω đến giá trị sao cho L = thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại. Giá trị cực ZC 11 đại đó bằng A. 180 V. B. 205 V. C. 165 V. D. 200 V. Câu 33: Theo Thông tư số 10/2009/TT- BGTVT của Bộ Giao thông vận tải, nếu âm lượng của còi xe ô tô tại điểm cách đầu xe 2 m mà lớn hơn 115 dB là không đạt tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Lấy cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Vậy để đạt tiêu chuẩn này thì công suất âm của còi xe (xem là nguồn điểm, đặt trước đầu xe) không vượt quá A. 6 W. B. 18 W. C. 20W. D. 16 W. Câu 34: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, các êlectron chuyển động tròn quanh hạt nhân trên các quỹ đạo dừng dưới tác dụng của lực hút tĩnh điện. Theo định nghĩa dòng điện thì chuyển động của êlectron quanh hạt nhân tạo nên dòng điện (gọi là dòng điện nguyên tử, phân tử). Khi Trang 3/4 - Mã đề 132

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn êlectron chuyển động trên quỹ đạo L thì dòng điện nguyên tử có cườwww.daykemquynhon.blogspot.com ng độ I1, khi êlectron chuyển I1 bằng I2

động trên quỹ đạo N thì dòng điện nguyên tử có cường độ là I2. Tỉ số

1 1 . B. . C. 8. D. 4. 8 4 Câu 35: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,75 µm. Khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Trên màn khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 7 (ở hai bên vân sáng trung tâm) là A. 10 mm. B. 6 mm. C. 4 mm. D. 8 mm. Câu 36: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm sáng trên màn cách vân sáng trung tâm 2 cm. Trong các bức xạ cho vân sáng tại M, bức xạ có bước sóng ngắn nhất là A. 384,6 nm. B. 714,3 nm. C. 380,0 nm. D. 417,7 nm. Câu 37: Treo thẳng đứng một con lắc đơn và một con lắc lò xo vào trần một thang máy đang đứng yên tại nơi có gia tốc trọng trường bằng 10 m/s2. Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa thì thấy chúng đều có tần số góc bằng 10 rad/s và biên độ dài đều bằng 1 cm. Đúng lúc vật nặng của hai con lắc cùng đi qua vị trí cân bằng thì thang máy bắt đầu chuyển động nhanh dần đều xuống phía dưới với gia tốc 2,5 m/s2. Tỉ số giữa biên độ dài của con lắc đơn và con lắc lò xo sau khi thang máy chuyển động gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 2. B. 1,5. C. 0,55. D. 0,45.

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A.

---------------

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

23 23 Câu 38: Đồng vị 11 Na phóng xạ β - tạo thành 12 Mg. Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ thời điểm 15 ban đầu có 10 hạt nhân nguyên tử Na bị phân rã. Cũng trong khoảng thời gian 1 giờ nhưng kể từ thời điểm 30 giờ so với thời điểm ban đầu thì có 0,25.1015 hạt nhân nguyên tử Na bị phân rã. Chu kỳ bán rã của Na là A. 30 giờ. B. 15 giờ. C. 7,5 giờ. D. 20 giờ. Câu 39: Một hạt nhân có số khối A phóng xạ α. Lấy khối lượng của hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nó. Tỉ số giữa khối lượng hạt nhân con và khối lượng hạt nhân mẹ sau 2 chu kỳ bán rã bằng A-4 3A A-4 3(A - 4) A. . B. . C. . D. . 3A A-4 A A Câu 40: Một nhóm học sinh dùng I(.10-1A) vôn kế và ampe kế hiển thị kim để khảo sát sự phụ thuộc của cường độ 6 dòng điện vào điện áp đặt vào hai bản của một tụ điện. Đường đặc tính V- A của tụ điện vẽ theo số liệu đo được 5 như hình bên. Nếu nhóm học sinh này tính dung kháng của tụ điện ở 4 điện áp 12 V thì giá trị tính được là A. ZC = 45,0 ± 7,5 (Ω). B. ZC = 50,0 ± 8,3 (Ω). 3 C. ZC = 5,0 ± 0,83 (Ω). D. ZC = 4,5 ± 0,83 (Ω). 2 -------------------------------

1

U(V) 5

10

15

20

25

30

------------- HẾT -------------Trang 4/4 - Mã đề 132

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 4 C Câu 14 B Câu 24 B Câu 34 C

BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6 C D Câu 15 Câu 16 C B Câu 25 Câu 26 B C Câu 35 Câu 36 A A

Câu 7 C Câu 17 D Câu 27 A Câu 37 D

Câu 8 C Câu 18 C Câu 28 B Câu 38 B

Câu 9 D Câu 19 C Câu 29 D Câu 39 D

Câu 10 A Câu 20 A Câu 30 C Câu 40 A

H Ơ

Câu 3 C Câu 13 C Câu 23 A Câu 33 D

N

Câu 2 B Câu 12 D Câu 22 D Câu 32 C

U

Y

Câu 1 A Câu 11 D Câu 21 B Câu 31 D

N

-----------------------------------------------

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: + Tính chất sóng của ánh sáng thể hiện ở các hiện tượng: khúc xạ, nhiễu xạ, phản xạ, giao thoa + Tính chất hạt của ánh sáng thể hiện qua các hiện tượng quang điện • Đáp án A Câu 2: g Tần số góc của con lắc đơn ω = l • Đáp án B Câu 3: P , I có đơn vị là Oát/m2 Cường độ âm I = 2 4πr • Đáp án C Câu 4: Dao động tắt dần là dao động có biên độ và năng lượng giảm dần theo thời gian • Đáp án C Câu 5: Dung dịch flouxerin hấp thu ánh sáng tử ngọa rồi phát ra ánh sáng màu lục đó là hiện tượng quang – phát quang • Đáp án C Câu 6: 4 206 + Ta có phương trình phóng xạ 210 84 Po → 2 α + 82 Pb Tổng số nucleon trong hạt X là số khối A = 206 • Đáp án D Câu 7: + Phương trình phóng xạ: AZ X → 24 α + AZ−−42Y v m + Bảo toàn động lượng, ta có 0 = p α + p Y ⇒ p α = p Y ⇒ m1v1 = m 2 v 2 ⇒ 1 = 2 v 2 m1 m K + Lại có: p 2 = 2mK ⇒ 2m1K1 = 2m 2 K 2 ⇒ 2 = 1 m1 K 2 • Đáp án C Câu 8: Sóng ngắn phản xạ nhiều lần giữa tầng điện ly và mặt đất nên có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất • Đáp án C Câu 9: Chỉ số của ampe kế cho biết cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch • Đáp án D Câu 10: Hiện nay hệ thống điện lưới quốc gia Việt Nam thường sử dụng dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz và và điện áp là 220 V • Đáp án A Trang 5/4 - Mã đề 132

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 11:

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Biên độ của sóng này là A = 8 cm • Đáp án D Câu 12: P2 R U 2 cos 2 ϕ + Trong thực thế người ta giảm ∆P bằng cách tăng U • Đáp án D Câu 13: Ta2 có: 2 i q i2 q2 i2 q2 I0 =ωQ0 Q0 = CU 0 1 1 + = → + =  → + = 1(1) ω2 Q 02 Q 02 ω2 C2 U 02 C2 U 02 I02 Q 20

H Ơ N Y U

1 i2L q2 1 1 (1)  → + = 1 ⇔ 4.10−18 2 + 3.10−9 − 1 = 0 LC CU 02 C 2 U 02 C C

ẠO

1 = 25.107 ⇒ C = 4.10−9 F ⇒ T = 2π LC = 12πµs C

Đ

⇒

TP .Q

⇒ ω2 =

N

+ Công suất hao phí trên đường dây tải điện ∆P =

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

• Đáp án C Câu 14: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cả chiều và cường độ thay đổi • Đáp án B Câu 15: Pha của dao động điều hòa Φ = ωt + ϕ ⇒ pha đao động của chất điểm biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian • Đáp án C Câu 16: + Từ phương trình lực kéo về, ta có Fkvmax = 0,8N

3

+ Lại có: Fkvmax = mω2 A 2 ⇒ A = 0,1m

ẤP

2+

• Đáp án B Câu 17:

C

Khoảng cách giữa hai nút và hai bụng sóng liền kề là

λ 2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

• Đáp án D Câu 18: + Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nucleon, có hai loại nucleon là notron và proton • Đáp án C Câu 19: Dλ Khoảng vân i = a • Đáp án C Câu 20: I Dòng điện hiệu dụng trong mạch I = 0 2 • Đáp án A Câu 21: Điều kiện để gây ra hiện tượng quang dẫn là λ ≤ λ 0

• Đáp án B Câu 22: Vì tia gamma là sóng điện từ nên tia gamma có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng • Đáp án D Câu 23: Hiện tượng một chùm sáng bị phân tác thành các ánh sáng đơn sắc gọi là hiện tượng tán sắc ánh sáng Trang 6/4 - Mã đề 132

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ N Y

Đ

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

• Đáp án C Câu 27: 2 Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở trong khoảng thời gian t là Q = I Rt = 600J • Đáp án A Câu 28: + Số cực đại trên đoạn AB: AB AB − <k< ⇔ −5, 5 < k < 5,5 ⇒ trên AB có 11 λ λ cực đại + Vậy trên MN có tối đa 11 cực đại ⇒ M, N thuộc cực đại ngoài cùng k = ±5 + Giả sử N thuộc cực đại k = −5 ⇒ NA − NB = kλ = −5.8 = −40cm ⇒ NB = NA + 40 + Vì NA vuông AB nên

ẠO

TP .Q

Câu 24: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm điện trở của một chất bán dẫn khi được chiếu sáng • Đáp án B Câu 25: df 15.10 = = 30cm + Vị trí ảnh S′ qua thấu kính: d′ = d − f 15 − 10 d′ + Số phóng đại của ảnh: k = − = −2 d + Vì ảnh được phóng đại hai lần nên biên độ của ảnh là A′ = 2A = 8cm 4A′ 4.8 + Tốc độ trung bình tron một chu kì của ảnh v′ = = = 16 cm/s T 2 • Đáp án B Câu 26: Lúc t = 0 thì x = 4 = 4 cos ϕ ⇒ ϕ = 0 ⇒ x = 4 cos ( 20πt ) cm

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn • Đáp án A

() NA 2 + AB2 = NB2  → NA 2 + AB2 = ( NA + 40 )

ẤP

1

2

C

⇒ NA = 4, 2cm ⇒ SABMN = NA.AB = 184,8 cm2

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

• Đáp án B Câu 29: Theo đề ta có số vạch sáng quan sát được là N 0 = 33 và số vạch sáng trùng là n = 5 + Vì hai mép ngoài là hai vấn sáng nên số vân sáng của mỗi bức xạ được tính theo công thức Dλ i1 = 1 =1,2mm  L a  N1 = + 1 → N1 = 21 i1 L  N = +1 ⇒  i  N = L + 1 ( *)  2 i 2

Ỡ N

+ Lại có n = N1 + N 2 − N 0 ⇔ 5 = 21 + N 2 − 33 ⇒ N 2 = 17

BỒ

ID Ư

+ Từ (*) ta có: i 2 = 1,5mm ⇒ λ 2 = 0, 75µm

• Đáp án D Câu 30:

+ Vì AM chứa R và MB chứa LC nên uAM vuông pha với uMB ⇒ + Tại thời điểm t1, ta có:

u 2AM u 2MB + =1 2 U 0AM U 20MB

602 152.7 + = 1(1) 2 2 U 0AM U 0MB Trang 7/4 - Mã đề 132

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 402.3

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2

30 = 1( 2 ) 2 U U 0MB + Giải (1) và (2) ta có: U 0AM = 80V và U 0MB = 60V ⇒ U 0R = 80V và U 0LC = 60V

+ Tại thời điểm t2, ta có:

2 0AM

+

H Ơ

Y

N

• Đáp án C Câu 31: + Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện tích dương + Dòng điện đi vào bản nào thì điện tích của bản đó đang tăng và ngược lại + Lúc t0 bản A tích điện dương ( q > 0 ) và dòng điện qua cuộn cảm từ B đến A nên dòng điện đang đi

N

2 2 + U 0LC = 100V + Lại có: U 0 = U 0R

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

vào bản A ⇒ điện tích trên bản A đang tăng (đi theo chiều dương)

3T khi đó q < 0 và đang tăng nên bảng A tích điện âm và dòng điện đi 4 vào A (có chiều qua cuộn cảm từ B đến A) • Đáp án D Câu 32:  L R2 −  ZL = C 2  + Khi ω thay đổi để UCmax thì:  UZ L ZC  U Cmax = L R2  R −  C 4

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

+ Theo hình vẽ, ta thấy sau

L

ẤP

L R 2 C = ZL ZC R2 −  → Z2L = ZL ZC − ⇒ R = 2 ( ZL ZC − Z 2L ) C 2 2 UZL ZC UZL ZC = = ( ZL ZC − ZL2 ) ZL ZC + ZL2 2 ( ZL ZC − ZL2 ) 2 2 ( Z L ZC − Z L ) Z L Z C − 2

A

Í-

H

Ó

⇒ U Cmax

C

+ Từ ZL =

-L

UZL ZC

( Z L ZC )

2

=

− Z4L

ZL

UZL ZC Z  1−  L   ZC 

TO

ÁN

⇒ U Cmax =

2

=

2

ZC 11  → U Cmax = 165V

Ỡ N

G

• Đáp án C Câu 33:

BỒ

ID Ư

+ Ta có: L ≤ 115 ⇔ 10 log

I ≤ 115 ⇒ I ≤ 0,316 W/m2 I0

P P ⇒ ≤ 0, 316 ⇒ P ≤ 16W 2 4πR 4πR 2 • Đáp án D Câu 34: 2 πr ev q q T= v + Ta có: I = =  →I = (1) t T 2πr

+ Lại có: I =

Trang 8/4 - Mã đề 132

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 2

+ Lại có: F = k

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2

2

e v e (1) =m ⇒v= k  →I = 2 r r mr

e2 3 mr 3 ⇒ I1 =  r2    2π I2  r1 

e k

+ Khi ở L thì n = 2 ⇒ r1 = 2 2 r0 3

 42  I + Khi ở N thì n = 4 ⇒ r2 = 4 r0 ⇒ 1 =  2  = 8 I2 2  • Đáp án C Câu 35: Vì hai vân ở hai bên nên khoảng cách giữa chúng là ∆x = x 3 + x 7 = 10i = 10mm • Đáp án A Câu 36: x a 5 Dλ + Vì tại M là vân sáng nên: x M = k ⇒λ= M = a kD k + Ta có điều kiện 0, 38 ≤ λ ≤ 0, 76 ⇔ 6, 6 ≤ k ≤ 13, 2 + Bước sóng nhỏ nhất ứng với kmax ⇒ k = 13 ⇒ λ min = 0, 3846µm • Đáp án A Câu 37: + Vì thang máy chuyển động nhanh dần đều xuống phía dưới nên hai con lắc đều chịu tác dụng của lực quán tính hướng lên trên Với con lắc đơn: + Lúc này gia tốc trọng trường tác dụng lên con lắc đơn là g1 = g − a = 7,5 m/s2 + Lúc qua vị trí cân bằng, con lắc có tốc độ v1 = ωA và gia tốc trọng trường hiệu dụng g1 nên sau đó

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

2

2

v  2 ω g x1 = 0 sẽ dao động với biên độ A1 = x +  1   A= cm → A1 = v1 =ωA ω1 g1 3  ω1  Với con lắc lò xo: + Con lắc chịu tác dụng của lực quán tính hướng lên trên nên vị trí cân bằng dịch chuyển lên phía trên F ma a so với vị trí cân bằng ban đầu một đoạn x 0 = = = 2 = 2,5cm k k ω + Do đó ngay tại thời điểm tác dụng lực, con lắc lò xo có li độ x 2 = x 0 = 2, 5cm và có tốc độ v 2 = ωA nên sau đó sẽ dao động với biên độ là 2

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

2 1

G

TO

ÁN

-L

Í-

29 v  x 2 = 2,5 A 2 = x +  2   cm → A2 = v =ωA 2 ω A + Ta có tỉ số: 1 ≈ 0, 43 A2 • Đáp án D Câu 38: 2 2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

∆t −   + Số hạt nhân Na bị phân rã sau khoảng thời gian ∆t: ∆N1 = N 0  1 − 2 T  (1)  

+ Số hạt nhân Na còn lại sau thời gian t1 = 30 giờ là: N1 = N 0 2

−

t1 T

( 2)

∆t −   + Số hạt Na bị phân rã trong thời gian ∆t = 1 giờ kể từ thời điểm t1 là: ∆N 2 = N1  1 − 2 T  ( 3)   t t − 1  − 1  + Thay (2) vào (3) ta có: ∆N 2 = N 0 2 T  1 − 2 T  ( 4 )  

Trang 9/4 - Mã đề 132

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

+ Lấy (1) chia cho (4) ta tìm được T =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

t1 = 15h 2

H Ơ

N

• Đáp án B Câu 39: Ta có: A−4 (1 − 2−2 ) 3 ( A − 4 ) mY A = = mX 2−2 A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

• Đáp án D Câu 40: + Từ đồ thị ta thấy, ứng với U = 12V thì I = 0, 24A U 12 + Ta lại có ZC = = = 50Ω I 0, 24 • Đáp án A

Trang 10/4 - Mã đề 132

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon

ĐỀ THI THỬ THPT 2017 www.daykemquynhon.blogspot.com MÔN VẬT LÍ

Trường THPT Thuận An

Thời gian làm bài:50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 074

H Ơ

N

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 1: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: A. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ. B. Tần số dao động bằng tần số riêng của hệ. C. Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ. D. Tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ. Câu 2: Một con lắc lò xo có độ cứng K = 1000N/m, khối lượng vật nặng m = 1kg chịu tác dụng lần lượt π π π của ba ngoại lực F1 = 6 cos(8πt + )N; F2 = 6 cos(9πt + )N; F3 = 6 cos(10πt + )N , con lắc lần lượt dao 2 2 2 động với các biên độ A1, A2, A3. Thì: A. A3 < A2 < A1. B. A1 > A3 > A2. C. A2 > A3 > A1. D. A3 > A2 > A1. Câu 3: Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với A. gia tốc trọng trường. B. căn bậc hai chiều dài con lắc. C. chiều dài con lắc. D. căn bậc hai gia tốc trọng trường. Câu 4: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC. Nếu tăng tần số của điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì A. dung kháng tăng. B. dung kháng giảm và cảm kháng tăng. C. cảm kháng tăng. D. điện trở tăng.

2

Í-

C. u = i.R + i.ω.L .

H

Ó

A

C

2

u   u  A.  R  +  L  = 1 .  I 0 R   I 0 ωL 

ẤP

2+

3

10

Câu 5: Cho phản ứng hạt nhân sau: p + 94 Be → 42 He + X , X là hạt nhân A. Triti B. Đơtơri C. Heli D. Li Câu 6: Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L và điện trở thuần R mắc nối tiếp một diện áp xoay chiều có tần số góc ω. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io, cường độ dòng điện tức thời trong mạch là i, điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch là u, hai đầu R là uR và hai đầu cuộn cảm là uL,. Hệ thức đúng là B. i =

u

R 2 + ( ωL )

2

.

D. u 2 = u L2 + u R2 .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Câu 7: Một con lắc lò xo có độ cứng K, khối lượng m dao động theo phương trình x = Acosωt. Động năng con lắc khi qua vị trí cân bằng là: 1 1 1 1 A. mω2 x 2 B. .Kx 2 . C. mωA 2 D. .KA 2 . 2 2 2 2 Câu 8: Một con lắc lò xo gồm quả cầu có khối lượng 100g dao động điều hòa theo phương ngang với π phương trình: x = 2cos(10πt+ )cm. Độ lớn lực hướng về cực đại: 6 A. 400 N. B. 2 N. C. 4 N. D. 200 N. Câu 9: Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I0cos (ωt +φ ). Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là I I A. I = I0 2 . B. I = 0 . C. I = 0 . D. I = 2I0 . 2 2 Câu 10: Quan sát sóng trên mặt hồ người ta thấy khoảng cách ngọn sóng liên tiếp 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trong 8s .Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A. 2,5m/s. B. 3,2m/s. C. 1,25m/s. D. 1,6m/s. Trang 1/9 - Mã đề thi 074

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

điện tích của êlectron e = 1, 6.10−19 C . Giới hạn quang điện của kim loại natri là 500 nm. Công thoát êlectron của natri theo đơn vị eV là A. 1,6 eV. B. 3,2 eV. C. 4,97 eV. D. 2,48 eV. Câu 12: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì A. Tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi. B. Tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi. C. Tần số và bước sóng đều không thay đổi. D. Tần số và bước sóng đều thay đổi. Câu 13: Phản ứng hạt nhân chỉ toả năng lượng khi A. tổng khối lượng các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng. B. phản ứng là quá trình phóng xạ. C. tổng khối lượng các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng. D. phản ứng được thực hiện có kiểm soát. Câu 14: Một lá thép mỏng dao động với chu kì 0,01s. Dao động do lá thép phát ra là: A. Âm thuộc vùng nghe được. B. Tạp âm. C. Hạ âm. D. Siêu âm. Câu 15: Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 3000 vòng, cuộn thứ cấp là 500 vòng, máy biến áp được mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số 50Hz, khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua cuộn thứ cấp là 12A thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua cuộn sơ cấp sẽ là: A. 7,2A. B. 20A. C. 2A. D. 72A.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Câu 11: Cho hằng số Plăng h = 6, 625.10−34 J.s ; tốcđộ ánh sáng trong www.daykemquynhon.blogspot.com chân không c = 3.108 m / s ; độ lớn www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

Câu 16: Hạt nhân 238 92U có cấu tạo gồm: A. 92p và 238n. B. 92p và 146n. C. 238p và 92n. D. 238p và 146n. Câu 17: Quang phổ liên tục có thể được ứng dụng để làm việc gì sau đây? A. Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật. B. Xác định màu sắc của các nguồn sáng. C. Xác định bước sóng của các nguồn sáng. D. Xác định nhiệt độ của vật phát sáng như bóng đèn, Mặt Trời, các ngôi sao v.v... Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos( ω t+ ϕ ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, cho ω biến thiên sao cho LCω 2 = 1 . Ta kết luận rằng A. tổng trở của mạch cực đại và bằng điện trở thuần. U2 B. công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại và bằng . 2R U C. cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch dạt cực đại và bằng . ZL − ZC U2 . R Câu 19: Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ: A. Truyền trong môi trường chân không. B. Nhiễu xạ khi gặp vật cản. C. Là sóng ngang. D. Mang năng lượng. Câu 20: Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của A. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn. B. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó. C. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó. D. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau Câu 21: Một tụ xoay có điện dung thay đổi được mắc vào cuộn dây độ tự cảm 2µH để làm thành mạch dao động ở lối vào của một máy thu vô tuyến điện. Biết tốc độ ánh sáng là c =3.108m/s, điện trở cuộn cảm không đáng kể. Điện dung cần thiết để mạch có thể bắt được sóng 8,4m là: A. ≈ 10 pF. B. ≈ 480pF. C. ≈ 31,8µ F. D. ≈ 10µF.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

D. công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại và bằng

Trang 2/9 - Mã đề thi 074

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X, ánh sáng nhìn thấy. B. sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X. C. sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X. D. tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến. Câu 23: Sóng dừng tạo ra trên dây đàn hồi 2 đầu cố định khi: A. Chiều dài dây bằng bội số nguyên lần của nữa bước sóng. B. Bước sóng bằng bội số lẻ của chiều dài dây. C. Chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng. D. Chiều dài dây bằng bội số lẽ lần của một phần tư bước sóng. Câu 24: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa tự do với chu kỳ k m 1 m 1 k T = 2π . T = 2π . T= . T= . m k 2π k 2π m A. B. C. D.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Câu 22: Thứ tự các loại sóng trong thang sóng điện từ theo bước sóng www.daykemquynhon.blogspot.com giảm dần là www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng? A. Hệ nhiều màu xuất hiện ở váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng có thể giải thích do hiện tượng tán sắc ánh sáng. B. Chỉ khi ánh sáng trắng truyền qua lăng kính mới xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng. C. Hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng qua lăng kính cho thấy rằng trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc có màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. D. Mọi ánh sáng qua lăng kính đều bị tán sắc. Câu 26: Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC là: L 2π C . B. T = . D. T = 2π LC . A. T = 2π . C. T = 2π C L LC

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Câu 27: Mạch RLC nối tiếp có 2π.f LC = 1. Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công suất của mạch: A. Không đổi. B. Tăng bất kì. C. Tăng 2 lần. D. Giảm 2 lần. Câu 28: Các vạch trong dãy Laiman thuộc vùng nào trong các vùng sau? A. Vùng tử ngoại. B. Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại. C. Vùng hồng ngoại. D. Vùng ánh sáng nhìn thấy. Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt. B. Vật có nhiệt độ trên 3000oC phát ra tia tử ngoại rất mạnh. C. Tia tử ngoại được sử dụng để tiệt trùng các dụng cụ phẫu thuật. D. Tia tử ngoại không bị thuỷ tinh hấp thụ. Câu 30: Biến điệu sóng điện từ là quá trình A. biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ. B. khuếch đại biên độ sóng điện từ. C. trộn sóng điện từ âm tần với sóng điện từ tần số cao. D. biến sóng điện từ tần số thấp thành sóng điện từ tần số cao.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 31: Đồng vị Pôlôni 210 Po là chất phóng xạ α, chu kì bán rã là 138 ngày. Sau bao lâu khối lượng chất 84 bị phân rã bằng 3 lần khối lượng chất còn lại? A. 552 ngày. B. 414 ngày. C. 276 ngày. D. 50,1 ngày. Câu 32: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp là nguồn điểm A và B cách nhau 30 cm, dao động theo phương trình uA = uB = Acos20πt (cm). Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình sóng truyền đi. Người ta đo được khoảng cách giữa hai điểm đứng yên liên tiếp trên đoạn AB là 3 cm. Xét 2 điểm M1 và M2 trên đoạn AB cách trung điểm H của AB những đoạn lần lượt là 0,5 cm và 2 cm. Tại thời điểm t1, vận tốc của M1 là 12cm/s thì vận tốc của M2 là A. 3 2 cm/s. B. 4 3 cm/s. C. -4 3 cm/s. D. 4cm/s. Trang 3/9 - Mã đề thi 074

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ

đường trung trực của AB, người ta thấy cực đại bậc k đi qua M có MA – MB = 12 mm và cực đaik bậc (k+3) đi qua N có NA – NB = 36 mm. Số cực đại giao thoa trên AB là: A. 10. B. 12. C. 11. D. 13. Câu 34: Một vật dao động điều hòa với chu kì bằng 2s và biên độ A . Quãng đường dài nhất vật đi được trong thời gian 1/3 s là 2 A. 1A. B. 0,5A. C. A. D. 1,5A. 3

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Câu 33: Hai nguồn sóng kết hợp A, B ccahs nhau 50 mm dao động với các phương trình www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com x1 = Acos(200π t) (cm) và x2 = Acos(200π t + π ) (cm) trên mặt thoáng của nước. Xét về một phía của

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 35: Lần lượt đặt điện áp u = U 2 cos ( ωt ) (U không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu của đoạn mạch X và vào hai đầu của đoạn mạch Y; với X và Y là các đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Trên hình vẽ, PX và PY lần lượt biểu diễn quan hệ công suất tiêu thụ của X vớiω và của Y vớiω. Sau đó, đặt điện áp u lên hai đầu đoạn mạch AB gồm X và Y mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của hai cuộn cảm thuần mắc nối tiếp (có cảm kháng ZL1 và ZL2) là ZL = ZL1 + ZL2 và dung kháng của hai tụ điện mắc nối tiếp (có dung kháng ZC1và ZC2) là ZC = ZC1 + ZC2. Khi ω = ω2, công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây? A. 10W. B. 18W. C. 22W. D. 14W. Câu 36: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dãn ra một đoạn 10cm. Lấy g = 10m/s2. Từ vị trí cân bằng, nâng quả cầu lên trên thẳng đứng một đoạn 2 3cm rồi truyền cho nó một vận tốc 20cm/s có phương thẳng đứng hướng lên trên. Chọn trục Ox thẳng đứng hướng xuống dưới, gốc O tại vị trí cân bằng. Chọn gốc thời gian lúc truyền vận tốc cho vật. Phương trình dao động của vật là π 5π    A. x = 2 3 cos 10t +  (cm) B. x = 4 cos  10t +  (cm) 3 6    π 5π    C. x = 2 3 cos 10π t −  (cm) D. x = 4 cos 10π t −  (cm) 3 6    Câu 37: Đồng vị 210 Po đứng yên, phóng xạ ra hạt α và tạo hạt nhân con X. Mỗi hạt nhân Po đứng yên khi 84 phân rã toả ra một năng lượng 2,6MeV. Coi khối lượng của hạt nhân đúng bằng số khối của nó. Động năng của hạt α là A. 2,65 MeV. B. 0,0495 MeV. C. 2,55 MeV. D. 0,459 MeV. Câu 38: Một máy phát điện có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp. Suất điện động hiệu dụng của máy là 220V và tần số 50Hz. Cho biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4mWb. Số vòng dây của mỗi cuộn trong phần ứng có giá trị là: A. 175 vòng. B. 62 vòng. C. 248 vòng. D. 44 vòng. Câu 39: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xa đơn sắc. Bức xạ λ1 = 560 nm và bức xạ màu đỏ có bước sóng λ2 (λ2 nằm trong khoảng từ 650 nm đến 760 nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân sáng màu đỏ. Giá trị λ2 là A. 700 nm. B. 650 nm. C. 720 nm. D. 670 nm. Câu 40: Một học sinh thực hiện phép đo khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa Iâng. Học sinh đó đo được khoảng cách giữa hai khe a = 1,20 ± 0,03 mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn D = 1,60 ± 0,05 m. Bước sóng dùng trong thí nghiệm là λ = 0,680 ± 0,007 µm. Sai số tương đối của phép đo là A. 4,59%. B. 1,28%. C. 1,17%. D. 6,65%. -----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 4/9 - Mã đề thi 074

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Câu 3 B Câu 13 A Câu 23 A Câu 33 D

Câu 4 C Câu 14 A Câu 24 B Câu 34 A

Câu 7 D Câu 17 D Câu 27 A Câu 37 C

Câu 8 B Câu 18 D Câu 28 A Câu 38 D

Câu 9 C Câu 19 A Câu 29 D Câu 39 C

Câu 10 C Câu 20 D Câu 30 C Câu 40 D

N

Câu 2 D Câu 12 B Câu 22 B Câu 32 C

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

Câu 1 A Câu 11 D Câu 21 A Câu 31 C

BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6 D A Câu 15 Câu 16 C B Câu 25 Câu 26 C D Câu 35 Câu 36 B B

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

ĐÁP ÁN CHI TIÊT Câu 1: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số ngoại lực cưỡng bức bằng với tần số dao động riêng của hệ • Đáp án A Câu 2: k Tần số dao động riêng của con lắc ω = = 10π rad/s m + Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số dao động riêng gần bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức Vậy thứ tự đúng là A 3 > A 2 > A1

3

10

00

B

TR ẦN

H

• Đáp án D Câu 3: Tại một nơi xác định chu kì của con lắc tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài • Đáp án B Câu 4: Nếu tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì cảm kháng tăng • Đáp án C Câu 5: Phương trình phản ứng 11 p + 49 Be → 24 He + 63 X

2

2

2

ẤP

2+

• Đáp án D Câu 6: Điện áp hai đầu điện trở luôn vuông pha với điện áp hai đầu cuộn cảm, với hai đại lương vuông pha ta có: 2

Í-

H

Ó

A

C

 uR   uL   uR   uL    +  =1⇔   +  =1  U 0R   U 0L   Io R   I0 Lω  • Đáp án A Câu 7:

-L

Động năng của con lắc ở vị trí cân bằng chính bằng cơ năng của vật E =

1 2 kA 2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

• Đáp án D Câu 8: Lực kéo về cực đại Fmax = mω2 A = 2N • Đáp án B Câu 9: Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch I =

I0 2

• Đáp án C Câu 10: Khoản cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 1 bước sóng 2 v = = 1, 25 8 5 • Đáp án C Trang 5/9 - Mã đề thi 074

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Công thoát của Natri A =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

hc = 2, 48eV λ0

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

• Đáp án D Câu 12: Tần số sóng luôn không đổi, khi truyền qua các môi trường thì vận tốc truyền âm sẽ thay đổi dẫn đến bước sóng sẽ thay đổi • Đáp án B Câu 13: Phản ứng chỉ tỏa năng lượng khi tổng khối lượng các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng • Đáp án A Câu 14: 1 Tần số của âm f = = 100Hz ⇒ âm nghe được T • Đáp án A Câu 15: Áp dụng công thức máy biến áp N I1 = I 2 2 = 2A N1 • Đáp án C Câu 16: Hạt nhân cấu tạo gồm 92 proton và 146 notron • Đáp án B Câu 17: Quang phổ liên tục được dùng để xác định nhiệt độ của nguồn sáng • Đáp án D Câu 18: U2 Công suất của mạch là cực đại và bằng R • Đáp án D Câu 19: Chỉ sóng điện từ mới truyền được trong chân không • Đáp án A Câu 20: Photon của các ánh sáng đơn sắc thì có năng lượng bằng nhau • Đáp án D Câu 21: Điện dung của tụ

N

www.twitter.com/daykemquynhon Câu 11: www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

λ = 2πc LC ⇔ 8, 4 = 2πc 2.10−6 C ⇒ C = 10pF • Đáp án A Câu 22: Thứ tự giảm dần của bước sóng: sóng điện từ, ánh sáng nhìn thấy, tử ngoại và tia X • Đáp án B Câu 23: Chiều dài sợi dây bằng một số nguyên lần nữa bước sóng • Đáp án A Câu 24: m Chu kì của con lắc T = 2π k • Đáp án B Câu 25: Trang 6/9 - Mã đề thi 074

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

thiên từ đỏ đến tím • Đáp án C Câu 26: Chu kì dao động của mạch LC: T = 2π LC • Đáp án D Câu 27: Mạch đang cộng hưởng hệ số công suất là cực đại dù ta có thay đổi R • Đáp án A Câu 28: Dãy Laiman thuộc vùng tử ngoại • Đáp án B Câu 29: Tia tử ngoại bị thủy tinh hấp thụ mạnh • Đáp án D Câu 30: là quá trình trộn sóng điện từ âm tần với sóng điện từ cao tần • Đáp án C Câu 31: Ta có tỉ số t −   T 1 − 2   t   = 3 ⇒ 2− T = 0, 25 ⇒ t = 2T = 276 ngày t − 2 T • Đáp án C Câu 32: λ + Khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên đoạn AB là = 3cm ⇒ λ = 6cm 2 + Khi xảy ra giao thoa, ta có thể xem giao thoa sóng trên đoạn AB tương tự như sóng dừng, vì hai nguồn này cùng pha nên trung điểm H là cực đại ứng với một bụng sóng + Hai điểm M1 và M2 thuộc hai bó sóng khác nhau nên dao động ngược pha nhau + Biên độ dao động của các điểm M1 và M2  3 2πd1 = 2A A M1 = 2A cos 2 2πd λ  A M = A cos ⇒ λ A = 2A cos 2πd 2 = 2A 1  M 2 λ 2 v M1 A M1 + Ta có: =− ⇒ v M2 = −4 3 cm/s vM2 A M2

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ ánh sáng trắng là tập hợp của vôwww.daykemquynhon.blogspot.com số ánh sáng đơn sắc có màu biến www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TO

ÁN

• Đáp án C Câu 33:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

1  + Với hai nguồn ngược pha thì vị trí cực đại thõa mãn d1 − d 2 =  k +  λ 2  + Từ giả thuyết bài toán, ta có:  1  MA − MB = 12 =  k + 2  λ k = 1    ⇒   NA − NB = 36 =  k + 3 + 1  λ λ = 8cm    2  + Số cực đại giao thoa trên đoạn thẳng nối hai nguồn AB AB − <k< ⇔ −6, 25 < k < 6, 25 ⇒ có 13 điểm λ λ • Đáp án D Trang 7/9 - Mã đề thi 074

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


U2 = RY

U2R Y

⇒ L 2 ω2 −

1 = ±R Y C2ω2

H Ơ N Y

Đ

PY max = 2PYω2 ⇔

ẠO

TP .Q

Quãng đường dài nhất vật đi được  ωt  π Smax = 2A sin   = 2A sin   = A  2  6 • Đáp án A Câu 35: Từ đồ thị ta có: 3 3 PY max = PX max ⇒ R X = R Y 2 2 Mặc khác: U2R X U2 1 PX max = 2PXω2 ⇔ = ⇒ L1ω2 − = ± R1 RX C1ω2  1  2 R X +  L1ω2 −  C1ω2   1 Ta chọn nghiệm L1ω2 − = R X vì đồ thị PX tại giá trị ω2 mạch đang có thí cảm kháng C1ω2

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U

www.twitter.com/daykemquynhon Câu 34: www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

 1  R 2Y +  L 2ω2 −  C2 ω2   1 Ta chọn nghiệm L 2 ω2 − = − R Y vì đồ thị PY tại giá trị ω2 mạch đang có thí dung kháng kháng C 2 ω2 Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB tại ω2:  3 1 +  U 2 ( R1 + R 2 ) U2  2 P= = 2 2 R    1 3 3 1  1 2  2  ( R1 + R 2 ) + ( L1 + L 2 ) ω2 −  +   1 +  +  − 2   2 2   C1 C2  ω2  

g = 10 rad/s ∆lo

H

2

v  A = x + 0  = ω

(2 3)

2

2

 20  +   = 4cm  10 

-L

Í-

2 0

Ó

+ Biên độ dao động của vật

A

C

+ Tần số góc của dao động ω =

ẤP

2+

• Đáp án B Câu 36:

3

Từ đó ta tính được Pω2 = 23,97 W

ÁN

Ban đầu vật chuyển động ngược chiều dương nên pha ban đầu ϕ =

5π 6

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

• Đáp án B Câu 37: + Tổng động năng của các hạt sau phản ứng ∆E = K X + K α = 2, 6MeV + Bảo toàn động lượng cho phản ứng hạt nhân 4 p α + p X = 0 ⇔ p α2 = p 2X ⇔ m α K α = m X K X ⇒ K X = Kα 206 Thay vào phương trình đầu, ta tìm được K α = 2, 55MeV

• Đáp án C Câu 38: Ta có: ω4NΦ 0 E 2 E= ⇒N= = 44 vòng 4ωΦ 0 2 • Đáp án D Trang 8/9 - Mã đề thi 074

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Giữa hai vân gần nhau nhất trùng màu với vân trung tâm có 6 vân đỏ, vậy nếu xem vân đầu tiên là vân trung tâm thì vân trùng gần nhất ứng với k 2 = 7 + Điều kiện để hai vân trùng nhau λ1 k 2 = ⇒ λ1 = 0, 08k1 µm λ 2 k1 + Với khoảng giá trị của k2 ta có λ1 = 720nm • Đáp án C Câu 40: Sai số tương đối của phép đo ∆D ∆a ∆λ ε= + + = 6, 65% D a λ • Đáp án D

N

www.twitter.com/daykemquynhon Câu 39: www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 9/9 - Mã đề thi 074

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 2 NĂM 2017 Bài thi: KHTN; Môn thi: Vật lí Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

SỞ GD VÀ ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG 3

H Ơ

N

Mã đề thi 151

Y

N

Họ, tên thí sinh:............................................................................ Số báo danh: .............................

MeV ; c2

TP .Q

U

Cho: Hằng số Plăng h = 6,625.10−34 J .s , tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m / s ; 1u = 931,5 độ lớn điện tích nguyên tố e = 1, 6.10−19 C ; số A-vô-ga-đrô N A = 6,023.1023 mol −1 .

Đ

ẠO

…………………………………………………………………………………………………………….

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Câu 1: Khi chiếu sóng điện từ xuống bề mặt tấm kim ℓoại, hiện tượng quang điện xảy ra nếu: A. sóng điện từ có nhiệt độ đủ cao B. sóng điện từ có cường độ đủ ℓớn C. sóng điện từ có bước sóng thích hợp D. sóng điện từ phải ℓà ánh sáng nhìn thấy được Câu 2: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(10πt) (cm), chu kỳ dao động của vật là A. 5cm. B. 10π s. C. 0.2 (s). D. 6,28 cm. Câu 3: Với dòng điện xoay chiều, cường độ dòng điện cực đại I0 liên hệ với cường độ dòng điện hiệu dụng I theo công thức: I I A. I o = B. Io=2I C. I o = D. I o = 2 I 2 2 Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng? Siêu âm là A. âm có tốc độ truyền lớn hơn âm thanh. B. âm có cường độ rất lớn. C. âm có tần số lớn hơn 20KHz D. âm mà tai người nghe thấy rất nhỏ. Câu 5: Hai khe Yâng được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,62.10-6 m. Biết khoảng cách giữa hai khe ℓà a = 2mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn ℓà D = 2m. Số vân sáng quan sát được trên màn với bề rộng MN = 10mm (MN nằm đối xứng hai vân sáng trung tâm) ℓà? A. 15 B. 17 C. 16 D. 15 Câu 6: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào? A. Mô hình nguyên tử có hạt nhân. B. Hình dạng quỹ đạo của các êℓectron. C. Biểu thức của ℓực hút giữa hạt nhân và êℓectron. D. Trạng thái có năng ℓượng ổn định. Câu 7: Khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, điều nào sau đây là sai? A. Các hạt nhân sản phẩm bền hơn các hạt nhân tương tác B. Tổng độ hụt các hạt tương tác nhỏ hơn tổng độ hụt khối các hạt sản phẩm. C. Tổng khối lượng các hạt tương tác nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sản phẩm. D. Tổng năng lượng liên kết của các hạt sản phẩm lớn hơn tổng năng lượng liên kết của các hạt tương tác Câu 8: Trong một mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên một π bản tụ có biểu thức q = 3.10 −6 sin(2000t + )(C ) . Biểu thức của cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây 2 L là: π π A. i = 6cos(2000t − )( mA) B. i = 6cos(2000t + )(mA) 2 2 π π C. i = 6cos(2000t − )( A) D. i = 6cos(2000t + )( A) 2 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Biết rằng dòng điện trong mạch X luôn sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2. Đoạn mạch X chứa: A. điện trở thuần và tụ điện. B. điện trở thuần và cuộn cảm thuần. C. cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng. D. cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng lớn hơn dung kháng. Câu 10: Hai dao động cùng pha khi A. biên độ hai dao động gấp nhau số lẻ lần π B. độ lệch pha bằng số nguyên lần π C. độ lệch pha bằng số lẻ lần π D. độ lệch pha bằng số chẵn lần π Câu 11: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 µm. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng ℓà A. 0,3µm B. 0,4µm C. 0,1µm D. 0,2µm Câu 12: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10-6 C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1π A . Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng: 10−6 10−3 A. s s B. C. 4.10-7s D. 4.10-5s 3 3 Câu 13: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có cộng hưởng điện, R thay đổi được. Khi tăng R lên 2 lần thì A. điện áp hai đầu điện trở R giảm lên 2 lần B. cường độ dòng điện hiệu dụng giảm 2 lần C. điện áp hai đầu điện trở R tăng lên 2 lần D. hệ số công suất giảm đi 2 lần Câu 14: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng? A. Công suất. B. Suất điện động. C. Cường độ dòng điện. D. Điện áp. Câu 15: Vận tốc ánh sáng ℓà nhỏ nhất trong A. chân không B. nước C. không khí D. thủy tinh Câu 16: Tần số dao động điều hòa của con lắc lò xo không phụ thuộc vào A. độ cứng lò xo B. khối lượng quả nặng C. gia tốc trọng trường D. chiều dài lò xo Câu 17: Điều nào sau đây đúng khi nói về phương dao động của phần tử môi trường trong một sóng ngang A. Dao động theo phương truyền sóng B. Dao động theo phương ngang C. Dao động theo phương thẳng đứng D. Dao động vuông góc với phương truyền sóng

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Câu 18: Đặt một điện áp xoay chiều u = 110 cos(100πt )V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, R = 55Ω. Ămpe kế lý tưởng mắc nối tiếp với đoạn mạch trên có số chỉ là 1A . Tìm hệ số công suất của đoạn mạch đó. A. 3 / 2 B. 2 / 2 C. 1 D. 1/2 Câu 19: Trong hiện tượng sóng dừng trên sợi dây, khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp có độ dài là A. Một nửa bước sóng B. Một bước sóng C. hai lần bước sóng D. Một phần tư bước sóng Câu 20: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000 2cos(100πt) (V). Nếu roto quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực ℓà: A. 8 B. 10 C. 5 D. 4 Câu 21: Quang phổ của một bóng đèn dây tóc khi nóng sáng thì sẽ A. Các màu xuất hiện dần từ màu đỏ đến tím, không sáng hơn B. Vừa sáng dần ℓên, vừa xuất hiện dần các màu đến một nhiệt độ nào đó mới đủ 7 màu C. Sáng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn có đủ bảy màu D. Hoàn toàn không thay đổi

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 22: Hai khe Y- âng cách nhau a = 1mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn ℓà D = 3m. Khoảng cách giữa ba vân sáng ℓiên tiếp ℓà 3mm. Bước sóng của ánh sáng ℓà: A. 0,5µm B. 0,4µm C. 0,45µm D. 0,55µm Câu 23: Chọn đúng. A. Hạt nhân càng bền khi độ hụt khối càng lớn. B. Khối lượng của proton nhỏ hơn khối lượng của nơtron. C. Trong hạt nhân số proton luôn luôn bằng số nơtron. D. Khối lượng của hạt nhân bằng tổng khối lượng của các nuclon. Câu 24: Một mạch dao động điện từ LC có C = 5µF ; L = 50mH . Điện áp cực đại trên tụ là 6V. Khi năng lượng điện bằng 3 lần năng lượng từ thì năng lượng điện từ trong mạch có giá trị là: A. 1.8.10-5J B. 7,2.10-5J C. 1,5.10-5J D. 9.10-5J Câu 25: Cho các ℓoại ánh sáng sau: Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi qua ℓăng kính? I. Ánh sáng trắng II. Ánh sáng đỏ III. Ánh sáng vàng IV. Ánh sáng tím A. II, III, IV B. I, II, III C. I, II, III, IV D. I, II, IV Câu 26: Tìm phát biểu đúng về tia γ: A. Tia gama có bản chất sóng điện từ B. Tia gama có khả năng đâm xuyên kém C. Tia gama ℓà có bước sóng ℓớn hơn sóng vô tuyến D. Tia gama ℓà dòng hạt eℓectron bay ngoài không khí Câu 27: Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình ℓà 10W. Cho rằng cứ truyền trên khoảng cách 1m, năng ℓượng âm bị giảm 5% so với ban đầu do sự hấp thụ của môi trường truyền âm. Biết I0 = 10-12 W/m2. Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 6 m ℓà A. 102 dB B. 107 dB C. 98 dB D. 89 dB Câu 28: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(2πt + π/4) cm. Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t= 2s đến t = 4,875s là: A. 8,14cm/s B. 7,45m/s C. 7,16cm/s D. 7,86cm/s Câu 29: Trong quá trình phân rã, số hạt nhân phóng xạ A. Tăng theo thời gian theo định ℓuật hàm số mũ B. Giảm theo thời gian theo định ℓuật hàm số mũ C. Tỉ ℓệ thuận với thời gian D. Tỉ ℓệ nghịch với thời gian Câu 30: Một ℓò xo có k = 100N/m treo thẳng đứng. Treo vào ℓò xo một vật có khối ℓượng m = 250g. Từ vị trí cân bằng nâng vật ℓên một đoạn 5cm rồi buông nhẹ. Lấy g = 10m/s2. Chiều dương hướng xuống. Tìm ℓực nén cực đại của ℓò xo? A. 7,5N B. 0 C. 5N D. 2,5N Câu 31: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM và MB ghép nối tiếp, AM gồm R1 nối tiếp tụ điện C, MB gồm R2 nối tiếp với cuộn dây thuần cảm. Biết R1=ZC. Đồ thị uAM và uMB như hình vẽ (hình 1). Hệ số công suất của đoạn mạch MB gần với giá trị nào sau đây? A. 0,5 B. 0,71 C. 0,97 D. 0,85 Câu 32: Một học sinh thực hiện phép đo khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng. Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe a = 1,2 ± 0,03( mm) ; khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,6 ± 0,05 ( m) . Và

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

bước sóng dùng cho thí nghiệm là λ = 0,68 ± 0,007 ( µm) . Sai số tương đối của phép đo là A. 1,28% B. 6,65% C. 4,59% D. 1,17% Câu 33: Một người được điều trị ung thư bằng phuơng pháp chiếu xạ gama. Biết rằng chất phóng xạ dùng điều trị có chu kỳ bán rã ℓà 100 ngày. Cứ 10 ngày nguời đó đi chiếu xạ 1 ℓần. Ở ℓần chiếu xạ đầu tiên bác sĩ đã chiếu xạ với ℓiều ℓuợng thời gian ℓà 20 phút. Hỏi ở ℓần chiếu xạ thứ 6 nguời đó cần phải chiếu xạ bao ℓâu để vẫn nhận được nồng độ chiếu xạ như trên.(Vẫn dùng ℓuợng chất ban đầu ở các ℓần chiếu xạ) A. 10 phút B. 20 phút C. 10 2 phút D. 20 2 phút.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 34: Các mức năng ℓượng trong nguyên tử Hyđrô được xác định theo công thức E = -

13,6 eV (n = n2

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 35: Thực hiện giao thoa Yâng với 3 ánh sáng đơn sắc λ1 = 0,4 µm; λ2 = 0,5 µm; λ3 = 0,6 µm. D = 2m; a = 2mm. Hãy xác định trong khoảng giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm ta có thể quan sát được bao nhiêu vân sáng không đơn sắc (không kể hai vân có màu của vân trung tâm)? A. 7 B. 20 C. 27 D. 34 Câu 36: Hai vật nhỏ khối lượng m1, m2= 400g , được nối với nhau bằng một lò xo nhẹ có độ cứng k = 40N/m. Vật m1 được treo bởi sợi dây nhẹ không giãn. Bỏ qua mọi sức cản. Từ vị trí cân bằng, kéo m2 xuống dưới sao cho lò xo bị giãn một đoạn

N

1,2,3....). Nguyên tử Hyđrô đang ở trạng thái cơ bản sẽ hấp thụ phôtôn có năng ℓượng bằng A. 6,00eV B. 8,27eV C. 12,75eV D. 13,12eV.

B.

A.

C.

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

17,07≈ (10+ 5 )cm, rồi truyền cho vật vận tốc v0 dọc theo trục lò xo hướng xuống để sau đó m2 dao động điều hòa. Lựa chọn thời điểm cắt dây nối m1 với giá treo thích hợp thì với v0 truyền cho vật, sau khi cắt dây khoảng cách giữa hai vật sẽ luôn không thay đổi. v0 có giá trị gần nhất với A. 70,5 cm/s. B. 99,5 cm/s. C. 40 cm/s. D. 25,4 cm/s. Câu 37: Đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ C, được nối vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều 1 pha. Bỏ qua điện trở dây nối và cuộn dây mấy phát. Khi rôto quay đều với tốc độ n vòng/phút thì dung kháng của tụ điện là ZC1 và cường độ dòng điện hiệu dụng là . Khi rôto quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì dung kháng của tụ điện là ZC2 và cường độ dòng điện hiệu dụng là 9A. Nếu rôto quay với tốc độ 2n vòng/phút thì tổng trở của mạch là:

D.

B.

5/ 6

3/2

C.

D.

5/2

3/ 2

----------- HẾT ----------

Câu 1 C Câu 11 B Câu 21 B Câu 31

BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6 B D Câu 15 Câu 16 D C Câu 25 Câu 26 A A Câu 35 Câu 36

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

A.

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Câu 38: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm bụng gần A nhất với AB = 18 cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm. Biết rằng trong một chu kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 2,4 m/s. B. 5,6 m/s. C. 4,8 m/s. D. 3,2 m/s. Câu 39: Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 64cm và khối lượng m = 100g. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 60 rồi thả nhẹ cho dao động. Sau 20 chu kì thì biên độ góc chỉ còn là 30. Lấy g = π 2 = 10m/s2. Để con lắc dao động duy trì với biên độ góc 60 thì phải dùng bộ máy đồng hồ để bổ sung năng lượng có công suất trung bình là A. 0,77mW. B. 17mW. C. 0,082mW. D. 0,077mW. Câu 40: Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L và 3 tụ C giống nhau mắc nối tiếp. Mạch đang hoạt động bình thường với điện áp cực đại mỗi tụ là U 0 . Vào đúng thời điểm năng lượng từ bằng năng lượng điện thì một tụ bị đánh thủng hoàn toàn, sau đó mạch hoạt động với điện áp cực đại hai đầu mỗi tụ là U ' 0 . Tỉ số U ' 0 / U 0 là:

Câu 2 C Câu 12 D Câu 22 A Câu 32

Câu 3 D Câu 13 B Câu 23 B Câu 33

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Câu 4 C Câu 14 A Câu 24 D Câu 34

Câu 7 C Câu 17 D Câu 27 A Câu 37

Câu 8 B Câu 18 B Câu 28 A Câu 38

Câu 9 C Câu 19 A Câu 29 B Câu 39

Câu 10 D Câu 20 C Câu 30 D Câu 40

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn B

B

D

A

B

A

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D

C

C

C

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 1: Hiện tượng quang điện xảy ra khi sóng điện từ có bước sóng thích hợp, cụ thể là bước sóng của sóng điện từ phải nhỏ hơn giới hạn quang điện của kim loại Đáp án C Câu 2: 2π 2π = = 0, 2s Chu kì dao động của vật T = ω 10π Đáp án C Câu 3: Liên hệ giữa dòng điện cực đại và dòng điện hiệu dụng I0 = 2I Đáp án D Câu 4: Siêu âm là âm có tần số lớn hơn 20000 Hz Đáp án C Câu 5: Dλ + Khoảng vân giao thoa i = = 0, 62mm a + Số vâng sáng quan sát được trên miền giao thoa đối xứng  MN  n = 2  + 1 = 17  2i  Đáp án B Câu 6: Mẫu Borh khác mẫu hành tinh nguyên tử của Rơ – dơ – pho ở các trạng thái dừng có năng lượng xác định Đáp án D Câu 7: Phản ứng là tỏa năng lượng nên tổng khối lượng các hạt tương tác luôn luôn lớn hơn tổng khối lượng của các hạt sau tương tác Đáp án C Câu 8: Biểu diễn phương trình điện tích về dạng cos π π   −6 q = 3.10−6 sin  2000t +  = 3.10−6 cos ( 2000t ) C ⇒ i = 2000.3.10 cos  2000t +  A 2 2   6.10−3 Đáp án B Câu 9: π Dòng điện trong mạch luôn sớm pha hơn so với điện áp một góc ⇒ mạch chứa cuộn cảm thuần và tụ 2 điện sao cho dung kháng phai lớn hơn cảm kháng Đáp án C Câu 10: Hai dao động gọi là cùng pha khi độ lệch pha của chúng là một số chẵn lần π Đáp án D Câu 11: Để xảy ra hiện tượng quang điện thì bước sóng của ánh sáng kích thích phải ngắn hơn giới hạn quang điện Đáp án B Câu 12: Ta có:

N

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

 I 0 = ωq 0 q0  −5  2π ⇒ T = 2π = 4.10 s I T = 0  ω Đáp án D Câu 13: Khi xảy ra cộng hưởng điện thì điện áp hai đầu mạch chính bằng điện áp hai đầu điện trở, hệ số công suất là cực đại, do vậy khi thay đổi R thì các đại lượng này không đổi ⇒ R tăng lên hai lần thì I giảm đi 2 lần Đáp án B Câu 14: Không có công suất hiệu dụng Đáp án A Câu 15: c  Vận tốc ánh sáng nhỏ nhất trong môi trường có chiết suất lớn nhất  v =  ⇒ trong thủy tinh vận tốc ánh n  sáng là nhất Đáp án D Câu 16: 1 k 1 g Tần số dao động của con lắc lò xo f = = 2 π m 2 π ∆l 0 Đáp án C Câu 17: Khi có sóng ngang truyền qua thì các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng Đáp án D Câu 18: U R 2 Tổng trở của mạch I = = 55 2Ω ⇒ cos ϕ = = Z Z 2 Đáp án B Câu 19: Khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp là hai bụng sóng liên tiếp, khoảng cách này bằng một nửa bước sóng Đáp án A Câu 20: pn 60f ⇒p= =5 Ta có f = 60 n Đáp án C Câu 21: Nhiệt độ của nguồn sáng càng lớn thì quang phổ sẽ nghiêng về vùng các vạch có bước sóng ngắn, do vậy quang phổ dây tóc bóng đèn đang nóng sáng sẽ vừa sáng dần, vừa xuất hiện các màu, đến một lúc nào đó sẽ đầy đủ 7 màu Đáp án B Câu 22: Khoảng cách giữa 3 vân sáng liên tiếp là hai khoảng vân Dλ a∆x ∆x = 2 ⇒λ= = 0,5µm a 2D Đáp án A Câu 23: Khối lượng của proton nhỏ hơn khối lượng của nơtron Đáp án B Câu 24:

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


2T +

2

H Ơ N Y U TP .Q ẠO

TR ẦN

H

Ư N

Đáp án D Câu 25: Các ánh sáng đơn sắc đều không bị tán sắc Đáp án A Câu 26: Tia γ có bản chất là sóng điện từ Đáp án A Câu 27: Công suất của âm khi truyền đến vị trí cách nguồn âm 6 m là PR = 0, 956 P0 PR Mức cường độ âm tại điểm đó L = 10 log = 102dB I 0 4πR 2 Đáp án A Câu 28: 2π = 1s + Chu kì dao động của vật T = ω T 3T + Khoảng thời gian từ t = 2 → t = 4,875s ⇔ 2T + + 2 8 + Tổng quãng đường vật đi được là S = S T + S3T = 22 + 2cm

Đ

1  2 −5  E = CU 0 = 9.10 J Năng lượng điện từ của mạch  2  E = E L + E C

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

8

ẤP

2+

3

10

00

B

Vậy tốc độ trung bình của vật sẽ là S v tb = = 8,14 cm/s t

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

Đáp án A Câu 29: Trong quá trình phân rã, số hạt nhân giảm theo định luật hàm số mũ Đáp án B Câu 30: mg = 2, 5cm Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng ∆l0 = k Lực nén cực đại lên lò xo là Fmax = k ( A − ∆l0 ) = 2,5N

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Đáp án D Câu 31: Từ đồ thị ta thấy rằng điện áp uAM vuông pha với điện áp hai đầu uMB Z Z 2 ZC = R1 ⇒ C L = 1  → ZL = R 2 ⇒ cos ϕMB = ≈ 0, 71 R1 R 2 2 Đáp án B Câu 32: Sai số tương đối của phép đo ∆i ∆D ∆a ∆λ 0, 05 0, 03 0, 007 ε= = + + = + + = 6, 65% 1, 6 1, 2 0, 68 i D a λ Đáp án B Câu 33: + Lượng phóng xạ mà người đó nhận được trong lần đầu tiên

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ N Y U

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

+ Đến lần chiếu xạ thứ 6 thì thời gian trôi qua kể từ lần đầu là 50 ngày, lượng chất còn lại là 50 − n n t = n 0 2 100 = 0 2 + Lượng chất phóng xạ mà người đó nhận được ở lần thứ 6 n n 6 = n t λt ′ = 0 λt ′ 2 λt ′ Theo giải thuyết n1 = n 6 ⇔ λt = ⇒ t ′ = t 2 = 20 2 phút 2 Đáp án D Câu 34: Áp dụng tiên đề Borh về hấp thụ và bức xạ năng lượng 1   ε = E n − E1 = 1 − 2  13, 6eV với n là các số nguyên  n  n = 4 + Sử dụng chức năng Mode → 7 của máy tính ta tìm được  ε = 12, 75eV Đáp án C Câu 35: Vị trí trùng màu với vân trung tâm là vị trí trùng nhau của vân sáng 3 bức xạ : x1 = x 2 = x 3 ⇔ 4k1 = 5k 2 = 6k 3

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com n1 = n 0 (1 − e −λt ) với t ≪ T ta có khai triển gần đúng e −λt ≈ 1 − λt ⇒ n1 = n 0 λt

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

⇒ Vị trí trùng nhau gần vân trung tâm nhất ứng với k1 = 15 , k 2 = 12 và k 3 = 10 + Sự trùng nhau của hai bức xạ λ1 và λ2 trong khoảng này λ 5 k x1 = x 2 ⇔ 1 = 2 = ⇒ có 2 vị trí trùng nhau của hai hệ vân ứng với k1 = 5 và k1 = 10 k 2 λ1 4 + Sự trùng nhau của hai bức xạ λ1 và λ3 trong khoảng này : λ 3 k x1 = x 3 ⇔ 1 = 3 = ⇒ có 4 vị trí trùng nhau của hai hệ vân ứng với k1 = 3 , k1 = 6 , k1 = 9 và k1 = 12 k 3 λ1 2 + Sự trùng nhau của hai bức xạ λ2 và λ3 trong khoảng này : λ 6 k x 2 = x 3 ⇔ 2 = 3 = ⇒ có 1 vị trí trùng nhau của hai hệ vân ứng với k1 = 6 k3 λ2 5 Vậy số vị trí cho vân không đơn sắc là 7 Đáp án A Câu 36: + Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng vật m2 m g 400.10−3.10 ∆l 0 = 2 = = 10 cm k 40 + Để vật m2 có thể dao động điều hòa được thì lò xo phải luôn ở trạng thái bị giãn hoặc không biến dạng, hay 2 v02 A ≤ 10cm ⇔ 5 2 + ≤ 100 ⇒ v0 ≤ 50 2 cm/s 100 + Ta để ý rằng nếu vận tốc ban đầu v0 = 50 2 cm/s thì khi vật đi lên vị trí cao nhất (lò xo không biến dạng), vị trí này lại trùng với biên của dao động nên vận tốc của vật bằng không. Ta tiến hành cắt dây hai vật sẽ cùng rơi tự do nên khoảng cách giữa chúng sẽ không thay đổi Điều này sẽ không xảy ra với các trường hợp v0 < 50 2 cm/s vì khi đó lò xo luôn bị biến dạng Đáp án A Câu 37: R = 1 + Khi roto quay với tốc độ n vòng/phút, ta chuẩn hóa   ZC1 = X

(

)

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Ta có: I1 = 3 =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U

X 3 7 21 Z C2 = ⇒Z= = 2 2 2 2

N

+ Khi roto quay với tốc độ 2n vòng/phút thì ZC3 =

H Ơ

N

1 + X2 + Khi roto quay với tốc độ 3n vòng/phút 3U 1 + X2 I2 = 9 = ⇒3= ⇒X= 3 2 2 X   2 X   1 +  12 +   3 3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Đáp án D Câu 38: Bước sóng của sóng λ = 4AB = 72cm + Biên độ dao động của điểm M 2πd 3 3 A M = A B sin = A B ⇒ v Mmax = v Bmax λ 2 2 Thời gian tốc độ của điểm B nhỏ hơn vận tốc cực đại của điểm M ứng với 2T ∆t = = 0,1s ⇒ T = 0,15s 3 + Tốc độ truyền sóng trên dây λ v = = 4,8 m/s T Đáp án C Câu 39: l Chu kì dao động của con lắc T = 2π = 1, 6s g Công suất trung bình cần cung cấp cho con lắc 1 mgl ( α 02 − α 2 ) E − E′ 2 P= = = 0, 082mJ 20T 20T Đáp án C Câu 40: C Hệ 3 tụ mắc nối tiếp có Cb = 3 1 3 2 Năng lượng của mạch lúc này là E 0 = C b ( 3U 0 ) = CU 02 (lưu ý rằng vì hệ ba tụ mắc nối tiếp nên điện 2 2 áp của bộ tụ bằng tổng các điện áp) E0  E CB = 2 ⇒ với một tụ bị đánh thủng thì năng + Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường  E = E 0  L 2 E lượng điện trường còn lại là E C = 0 3 + Năng lượng của mạch dao động sau đó E E U′ 5 1C 53 5 2 E = EL + EC = 0 + 0 = E0 ⇔ ( 2U′0 ) = U 20 ⇒ 0 = 2 3 6 22 62 U0 2 Đáp án C

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 NĂM 2017 MÔN VẬT LÝ

TRƯỜNG THPT CHUYÊN TỈNH LÀO CAI TỔ VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút (40 câu trắc nghiệm) Họ, tên thí sinh:..........................................................................

H Ơ

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 1: Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt kh A. Tần số thay đổi và vận tốc thay đổi. B. Tần số không đổi và vận tốc thay đổi. C. Tần số thay đổi và vận tốc không đổi. D. Tần số không đổi và vận tốc không đổi. Câu 2: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại không có tính chất chung nào sau đây? A. Có thể kích thích sự phát quang của một số chất. B. Có bản chất là sóng điện từ. C. Là các tia không nhìn thấy. D. Không bị lệch trong điện trường, từ trường. Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều ổn định u = U0cos(2πft)(V) trong đó U0, f không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C và điện trở thuần R mắc nối tiếp nhau trong đó L,C không đổi còn R thay đổi được. Điều chỉnh R thì thấy khi R = R1 và R = R2 thì công suất của mạch tương ứng là P1 và P2 và 2P1 = 3 P2 . Độ lệch pha giữa điện áp và dòng 7π . Khi R = R0 thì công suất của điện trong hai trường hợp tương ứng là ϕ1 và ϕ2 thỏa mãn ϕ1 + ϕ2 = 12 mạch là cực đại và bằng 100W. Giá trị của P1 là : A. 50 3 W. B. 25W . C. 25 2 W. D. 12,5W. Câu 4: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc. Nếu dịch màn quan sát đi một đoạn 0,2 m theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân thay đổi một lượng bằng 500 lần bước sóng. Khoảng cách giữa hai khe là. A. 0,20(mm). B. 0,40(mm). C. 0,20(cm). D. 0,40(cm). Câu 5: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 6 cm. Trên dây có những phần tử sóng dao động với tần số 5 Hz và biên độ lớn nhất là 3 cm. Gọi N là vị trí của một nút sóng C và D là hai phần tử trên dây ở hai bên của N và có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 10,5 cm và 7 cm. Tại thời điểm t0, phần tử C có li độ 1,5 cm và đang hướng về vị trí cân bằng. Vào thời điểm t2 = t1 + 79/40 s, phần tử D có li độ là: A. –1,50 cm. B. –0,75 cm. C. 1,50 cm D. 0 cm.

N

Mã đề 132

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Câu 6: Hạt nhân 2760 Co có cấu tạo gồm: A. 33 prôton và 27 nơtron B. 27 prôton và 60 nucleon C. 27 prôton và 33 nơtron D. 33 prôton và 27 nơtron Câu 7: Một hạt chuyển động với tốc độ 0,6c. So với khối lượng nghỉ, khối lượng tương đối tính của vật A. nhỏ hơn 1,5 lần. B. lớn hơn 1,25 lần. C. lớn hơn 1,5 lần. D. nhỏ hơn 1,25 lần. Câu 8: Hai lò xo có khối lượng không đáng kể, ghép nối tiếp có độ K2 K1 cứng K1=2K2, đầu còn lại của lò xo 2 nối với vật m và hệ đặt trên mặt bàn nằm ngang. Bỏ qua mọi lực cản. Kéo vật để hệ lò xo giãn tổng cộng 12cm, rồi thả để vật dao động điều hòa dọc theo trục lò xo. Ngay khi động năng bằng thế năng lần đầu, người ta giữ chặt điểm nối giữa lò xo. Biên độ dao động của vật sau đó bằng : A. 6 2cm B. 6 3cm C. 8 2cm D. 4 5cm Câu 9: Trên bề rộng 7,2mm của vùng giao thoa, người ta đếm được 9 vân sáng (ở hai rìa là hai vân sáng). Tại vị trí cách vân trung tâm 14,4mm là vân A. tối thứ 18 B. sáng bậc 18 C. sáng bậc 16 D. tối thứ 6 Câu 10: Khi sóng âm và sóng điện từ truyền từ không khí vào nước thì A. tốc độ truyền sóng âm và bước sóng của sóng điện từ đều giảm. B. tốc độ truyền sóng âm giảm, bước sóng của sóng điện từ tăng. C. bước sóng của sóng âm tăng, bước sóng của sóng điện từ giảm.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

D. bước sóng của sóng âm và bước sóng của sóng điện từ đều tăng. Câu 11: Chọn phát biểu đúng? A. Lực hạt nhân là lực liên kết các nuclon, nó chỉ có tác dụng ở khoảng cách rất ngắn vào cỡ 10-10 m. B. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số notron nhưng khác nhau về số proton gọi là các đồng vị. C. Độ hụt khối của hạt nhân là độ chênh lệch giữa tổng khối lượng của các nuclon tạo thành hạt nhân và khối lượng hạt nhân. D. Năng lượng liên kết của hạt nhân là năng lượng tối thiểu cần cung cấp để các nuclon ( đang đứng riêng rẽ ) liên kết với nhau tạo thành hạt nhân. Câu 12: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto quay với tốc độ 375 vòng/phút. Tần số của suất điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là 50 Hz. Số cặp cực của rôto bằng A. 8. B. 4. C. 12. D. 16. Câu 13: Khi sử dụng máy thu thanh vô tuyến điện, người ta xoay nút dò đài là để: A. tách tín hiệu cần thu ra khỏi sóng mang cao tần. B. khuếch đại tín hiệu thu được. C. thay đổi tần số của sóng tới. D. thay đổi tần số riêng của mạch chọn sóng. Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ điện không đổi thì dung kháng của tụ điện: A. Nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ. B. Lớn khi tần số của dòng điện lớn. C. Nhỏ khi tần số của dòng điện lớn. D. Không phụ thuộc vào tần số của dòng điện. Câu 15: Dây AB căng nằm ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50 Hz, trên dây AB thấy có 5 nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. v = 12,5 m/s. B. v = 100 m/s. C. v = 50 m/s. D. v = 25 m/s. Câu 16: Electron phải có vận tốc bằng bao nhiêu để động năng của nó bằng năng lượng của phôtôn có bước sóng λ = 5200Ao? A. 9,17.106m/s B. 916,53km/s C. 9,17.104m/s D. 9,17.103m/s Câu 17: Hạt nhân heli có khối lượng 4,0015 u. Tính năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1 gam hêli. Cho biết khối lượng của prôton và nơtron là mp = 1,007276 u và mn = 1,008665 u; 1 u = 931,5 MeV/c2; số avôgađrô là NA = 6,022.1023 mol-1. B. 7,42133.1014 J A. 7,42133.1012 J C. 7,42133.1011 J D. 7,42133.1013 J. Câu 18: Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền sóng cơ học A. Là quá trình truyền pha dao động B. Là quá trình truyền năng lượng C. Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian D. Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian theo thời gian Câu 19: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ? A. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng. B. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng. C. Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo của nguồn sáng. D. Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ riêng đặc trưng. Câu 20: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng trên R, trên cuộn dây cảm thuần và trên tụ điện lần lượt là 100 V, 200 V và 300 V. Giá trị của U là A. 100 V. B. 600 V. C. 100 2 V. D. 600 2 V. Câu 22: Cho một dòng điện xoay chiều có cường độ i(t) = 4sin(100π.t) A, t tính bằng s. Tại thời điểm t0, giá trị của i là 2 3 A và đang tăng. Đến thời điểm sau đó 0,045 s, A. giá trị của i là − 2 A và đang giảm. B. giá trị của i là 2 A và đang giảm. C. giá trị của i là − 4 A và đang tăng. D. giá trị của i là 2 3 A và đang tăng.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 21: Cho mạch điện như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u = 100 6 cos100πt (V). Khi K mở hoặc đóng, thì đồ thị cường độ dòng điện qua mạch theo thời gian tương ứng là im và id được biểu diễn như hình bên. Điện trở các dây nối rất nhỏ. Giá trị của R bằng: A. 100Ω B. 50Ω C. 100 3 Ω D. 50 3 Ω Câu 23: Một sóng cơ truyền trong môi trường đồng chất dọc theo trục Ox có phương trình u = 8cos(2000π.t − 20π.x + π/4) mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Vào thời điểm t = 0,0125 s, sóng truyền qua vị trí x = 4,5 cm với tốc độ v. Giá trị của v bằng A. 100 cm/s. B. 100 mm/s. C. 4,44 cm/s. D. 444 mm/s. Câu 24: Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây là sai? A. Dao động tắt dần không phải lúc nào cũng có hại. B. Nguyên nhân tắt dần dao động là do lực cản. C. Biên độ dao động tắt dần giảm dần đều theo thời gian. D. Dao động tắt dần càng chậm khi năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và lực cản môi trường càng nhỏ. Câu 25: Đối với một dao động điều hoà thì nhận định nào sau đây là sai ? A. Vận tốc bằng 0 khi thế năng cực đại. B. Li độ bằng 0 khi vận tốc bằng 0. C. Li độ bằng 0 khi gia tốc bằng 0 D. Vận tốc bằng 0 khi lực hồi phục lớn nhất. Câu 26: Con lắc đồng hồ chạy đúng trên mặt đất. Khi đưa nó lên cao, muốn đồng hồ chạy đúng giờ thì phải A. giảm nhiệt độ. B. Tăng chiều dài con lắc C. Tăng nhiệt độ. D. Đồng thời tăng nhiệt độ và chiều dài con lắc Câu 27: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi -13,6 công thức En = 2 (eV) (với n = 1, 2, 3,…) và bán kính quỹ đạo êlêctrôn trong nguyên tử hiđrô có n giá trị nhỏ nhất là 5,3.10-11 m. Nếu kích thích nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản bằng cách bắn vào nó một êlêctrôn có động năng 12,7 eV thì bán kính quỹ đạo của êlêctrôn trong nguyên tử sẽ tăng thêm ∆r. Giá trị lớn nhất của ∆r là A. 24,7.10-11 m. B. 10,6.10-11 m. C. 51,8.10-11 m. D. 42,4.10-11 m. Câu 28: Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 30cm. Chọn trục tọa độ Ox vuông góc với trục chính, gốc O nằm trên trục chính của thấu kính. Cho A dao động điều hòa theo phương của trục Ox. Biết phương trình dao động của A và ảnh A’của nó qua thấu kính được biểu diễn như hình vẽ. Tiêu cự của thấu kính là A. 10cm B. 15cm. C. 10cm. D. -15cm. Câu 29: Vạch quang phổ có tần số nhỏ nhất trong dãy Banme là tần số f1. Vạch quang phổ có tần số nhỏ nhất trong dãy Lai-man là tần số f2. Vạch quang phổ trong dãy Laiman sát với vạch có tần số f2 sẽ có tần số bao nhiêu?

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. f 2 − f1.

B. f1.f 2 .

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

C.

f1.f 2 . f1 + f 2

D. f1 + f 2 .

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 30: Khi quan sát hiện tượng nhật thực toàn phần, để bảo vệ mắt được an toàn người ta thường chuẩn bị một kính chuyên dụng (Solar Glasses) hoặc quan sát qua một thau nước trong suốt. Một trong các lí do đó là A. kính chuyên dụng giúp cho việc tạo ảnh được rõ nét hơn. B. thau nước giúp cho ánh sáng tử ngoại truyền qua một cách tốt hơn. C. thau nước giúp cho người quan sát không phải ngã ngược gây mỏi cổ. D. kính chuyên dụng là loại kính có thể lọc được dòng tia tử ngoại. Câu 31: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương. Sau thời gian t1 = π/15 s vật chưa đổi chiều chuyển động và tốc độ giảm một nửa so với tốc độ ban đầu . Sau thời gian t1 = 3π/10 s vật đã đi được 12cm. Vận tốc ban đầu của vật là: A. 20cm/s B. 25cm/s C. 30cm/s D. 40cm/s Câu 32: Trong thí nghiệm đo khoảng cách từ trái đất tới mặt trăng bằng laze người ta đã sử dụng laze có bước sóng λ = 0,52µm. Thiết bị sử dụng để đo là một máy vừa có khả năng phát và thu các xung laze. Người ta nhận thấy khoảng thời gian phát và nhận được xung cách nhau 2,667s. Hãy xác định khoảng cách từ trái đất đến mặt trăng. A. 4.105m B. 4.105km C. 8.105m D. 8.105km Câu 33: Khi âm thanh truyền từ nước ra không khı́ thì: A. Bước sóng tăng, tần số tăng. B. Bước sóng tăng, tần số không đổ i. C. Bước sóng giảm, tần số tăng. D. Bước sóng giảm, tần số không đổi. Câu 34: Nếu ánh sáng kích thích có bước sóng 0,36 µm thì phôtôn ánh sáng huỳnh quang có thể mang năng lượng là: A. 4 eV. B. 5 eV. C. 6 eV. D. 3 eV. Câu 35: Mạch RLC nối tiếp được mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi còn tần số thay đổi được. Các đại lượng R, L, C không đổi. Lúc đầu tần số có giá trị để mạch có tính dung kháng, tăng dần tần số từ giá trị này thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở sẽ A. tăng sau đó giảm. B. luôn tăng. C. giảm sau đó tăng. D. luôn giảm. Câu 36: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m = 400 g. Biết rằng trong một chu kỳ, thời gian lực đàn hồi của lò xo thực hiện công âm bằng 0,2 s. k có giá trị bằng A. 98,7 N/m. B. 225 N/m. C. 256 N/m. D. 395 N/m.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

C

Câu 37: Người ta dùng prôton có động năng 4,5MeV bắn phá hạt nhân Beri 94 Be đứng yên. Hai hạt

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

sinh ra là Hêli 42 He và X. Hạt Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của hạt prôton và phản ứng tỏa ra một năng lượng là 3,0MeV. Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân (đo bằng đơn vị u) bằng số khối A của nó. Động năng của hạt X bằng A. 4,05MeV. B. 1,65MeV. C. 1,35MeV. D. 3,45MeV. Câu 38: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi 1 đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC= 2 2 . Khi thay đổi 4π f R thì: A. Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi. B. Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi. C. Hệ số công suất trên mạch thay đổi. D. Độ lệch pha giữa u và i thay đổi. Câu 39: So với âm cơ bản, họa âm bậc bốn (do cùng một dây đàn phát ra) có A. tốc độ truyền âm lớn gấp 4 lần. B. biên độ lớn gấp 4 lần. C. cường độ lớn gấp 4 lần. D. tần số lớn gấp 4 lần. Câu 40: Mạch dao động L-C đang có dao động tự do với chu kỳ T. Tại thời điểm nào đó cường độ dòng điện trong mạch có cường độ 4π mA , sau đó khoảng thời gian 3T/4 thì điện tích trên tụ có độ lớn 10-9C. Chu kỳ dao động của mạch là : A. 0, 25 µ s B. 0,5ms C. 0,5 µ s D. 0,25ms -----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Câu 4 B Câu 14 C Câu 24 C Câu 34 D

Câu 7 B Câu 17 ? Câu 27 D Câu 37 D

Câu 8 D Câu 18 D Câu 28 A Câu 38 A

Câu 9 C Câu 19 B Câu 29 D Câu 39 D

Câu 10 A Câu 20 C Câu 30 D Câu 40 C

N

Câu 3 A Câu 13 D Câu 23 A Câu 33 D

H Ơ

Câu 2 A Câu 12 A Câu 22 D Câu 32 B

BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6 A B Câu 15 Câu 16 C B Câu 25 Câu 26 B A Câu 35 Câu 36 A A

U

Y

Câu 1 B Câu 11 C Câu 21 B Câu 31 A

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

C

ẤP

2+

+ Mặc khác, theo giả thyết bài toán, ta có: U2 U2 U2 Pmax = ⇔ 100 = ⇒ = 200 2R 0 2R 0 R0

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

ĐAP ÁN CHI TIẾT Câu 1: Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì tần số không đổi, vận tốc truyền sóng thay đổi. Đáp án B Câu 2: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại không có chung tính chất kích thích sự phát quang của một số chất Đáp án A Câu 3: Công suất tiêu thụ của mạch  U2 P = cos 2 ϕ1 1  Z 2 R = LC R1 P1 U 3 cos 2 ϕ1. tan ϕ1  2 tan ϕ P= cos ϕ ⇒  → = = 2 R P2 2 cos 2 ϕ2 . tan ϕ2 P = U cos 2 ϕ 2  2 R 2 3 cos 2 ϕ1.tan ϕ1 shift →Solve + Kết hợp với ϕ1 + ϕ2 = 1050 ⇒ =  → ϕ1 = −300 2 cos 2 (1050 − ϕ1 ) . (1050 − ϕ1 )

Ó

A

Lưu ý rằng khi Pmax thì R = R 0 = ZLC ⇒

U2 = 200 ZLC

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

+ Công suất P1 của mạch U2 U2 P1 = cos 2 ϕ1 = cos 2 ϕ1 .tan ϕ1 = 50 3W R1 ZLC Đáp án A Câu 4: Ta có:  Dλ i= Dλ D + 0, 2 0, 2  a ⇒ + 500λ = λ⇒a= = 0, 4mm  D + 0, 2 a a 500 i + 500λ = λ  a Đáp án B Câu 5: + Biên độ dao động của các điểm cách nút một đoạn d khi có sóng dừng được xác định bởi 2πd với Ab là biên độ dao động của điểm bụng, vậy ta có: A = A b sin λ

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

 2π.10,5 2 Ab = A C = A b sin 12 2   A = A sin 2π.7 = 1 A b b  D 12 2

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

+ Hai điểm C và D thuộc các bó sóng đối xứng nhau qua nút N do vậy luôn dao động ngược pha nhau 2 2 + Thời điểm t0 C đang ở li độ x C = + AC ⇒ x D = − AD 2 2 + Góc quét tương ứng giữa hai thời điểm ∆ϕ = ω∆t = 18π + 1, 75πrad ⇒ x D = − A D = −1, 5cm Đáp án A Câu 6: Hạt nhân cấu tạo gồm có 27 proton và 60 nucleon Đáp án B Câu 7: m0 Khối lượng tương đối tính của vật m = = 1, 25m 0 v2 1− 2 c Đáp án B Câu 8: kk 2 Với hệ hai lò xo ghép nối tiếp, ta có thể xem như một lò xo có độ cứng k = 1 2 = k 2 k1 + k 2 3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

A = 12cm + Với việc kéo lò xo giãn 12 cm rồi thả nhẹ ⇒   v max = 12ω0  2 v max = 6 2ω0 v =  2 + Khi vật đi đến vị trí động năng bằng thế năng thì  x = 2 A = 6 2  2 Ta có: ∆l 2  ∆l1 + ∆l2 = 6 2 ∆l1 = 2 ⇒ ⇒ ∆l2 = 4 2cm   3 ∆l = 6 2 k1∆l1 = k 2 ∆l2  2 2 + Biên độ dao động mới 2

 v A′ = ∆l +   =  ω′  2 2

(4 2 )

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

2

2

 2 +  6 2.  = 4 5cm 3  

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Đáp án D Câu 9: Khoảng cách giữa 9 vân sáng là ∆x = 8i ⇒ i = 0, 9mm x + Xét tỉ số = 16 ⇒ vân sáng bậc 16 i Đáp án C Câu 10: Khi sóng âm và sóng điện từ truyền từ không khí vào nước thì cả hai sóng đều có tần số không đổi + Vận tốc truyền sóng của sóng âm tróng nước lớn hơn trong không khí do vậy bước sóng của sóng âm tăng + Chiết suất của nước đối với sóng điện từ lớn hơn chiết suất của không khí đối với sóng điện từ do vậy vận tốc truyền sóng giảm kết quả là bước sóng cũng giảm theo Đáp án A Câu 11: Độ hụt khối của hạt nhân chính bằng độ chênh lệch tổng khối lượng của các nucleon và khối lượng của hạt nhân Đáp án C Câu 12: np 60f ⇒p= =8 Số cặp cực f = 60 n Đáp án A Câu 13: Khi sử dụng máy thu thanh vô tuyến người ta dùng nút dò đài để thay đổi tần số riêng của mạch chọn sóng Đáp án D Câu 14: Dung kháng của tụ điện nhỏ khi tần số của dòng điện lớn Đáp án C Câu 15: Điều kiện để có sóng dừng trên dây v l=n với n là số bó sóng, quan sát trên dây có 5 nút ⇒ n = 4 2f 2lf Vậy v = = 50 m/s 4 Đáp án A Câu 16: Ta có: 1 hc 2hc me v 2 = ⇒v= = 916,53 km/s 2 λ meλ Đáp án B Câu 17: Năng lượng tỏa ra khi tạo thành một gam Heli m 1 E = N A ∆E = 6, 023.1023 ( 2.1, 007276 + 2.1, 008665 − 4, 0015 ) 931,5 = 4, 26MeV = 6,8.1011 J A 4 Đáp án ? Câu 18: Trong quá trình sóng truyền qua, các phần tử môi trường chỉ dao động quanh vị trí cân bằng riêng của nó chứ không bị truyền đi Đáp án D Câu 19:

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng mà không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn, do vậy quang phổ liên tục chỉ cho ta biết nhiệt độ của nguồn không thể xác định được thành phần cấu tạo của nguồn Đáp án B Câu 20: 2

H Ơ

N

Giá trị của U: U = U 2R + ( U L − U C ) = 100 2V

H

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

Đáp án B Câu 22: Biểu thức cường độ dòng điện khi đóng và mởi K  π  i d = 3 2 cos  ωt − 2  A   ⇒ hai dòng điện này vuông pha nhau  i = 6 cos ( ωt ) A m Sử dụng phương pháp giản đồ vecto kép I d = 3I m ⇒ U R d = 3U R m Từ hình vẽ ta thấy rằng  U LC = U Rd = 3U Rm U ⇒ U Rm = = 50 3V  2 2 2  U = U Rm + U LC U R = 0Rm = 50 2Ω I 0Rm

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Đáp án C Câu 21: + Đưa phương trình dòng điện về dạng cos π  i = 4 cos  100πt −  A 2  + Tại t0 thì i = 2 3A và đang tăng + Góc quét tương ứng ∆ϕ = ωt = 4,5πrad = 4π + 0,5πrad Từ hình vẽ ta thấy rằng i = +2A và đang giảm

G

TO

ÁN

-L

Đáp án D Câu 23: Ta có: ω = 2000π λ  ⇒ v = = 100 cm/s  2π T  λ = 20π

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Đáp án A Câu 24: Biên độ của dao động tắt dần giảm dần đều thường đúng với lực cản là hằng số Đáp án C Câu 25: Li độ của vật bằng 0 thì tốc độ của vật là cực đại Đáp án B Câu 26:

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

l càng lên cao thì gia tốc trọng trường càng giảm do vậy muốn đồng hồ chạy đúng ta g phải giảm nhiệt độ để chiều dài con lắc giảm Đáp án A Câu 27: Áp dụng tiên đề Borh về hấp thụ và bức xạ năng lượng, ta có 13, 6 13, 6 ε = E m − E n ⇔ 2 − 2 = 12, 7 ⇒ n = 3,89 1 n Vậy bán kính lớn nhất ứng với n = 3 ⇒ ∆r = ( 32 − 1) r0 = 42, 4.10−11 m

U

Y

N

H Ơ

N

Ta có T = 2π

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

Đáp án D Câu 28: + Từ đồ thị ta thấy rằng dao động của hai vật là ngược pha nhau ⇒ thấu kính là thấu kính hội tụ cho ảnh thật, ngược chiều với vật 1 1 1  d + d′ = f ⇒ f = 10cm  k = − d′ = − 1 ⇒ d′ = 15cm  d 2 Đáp án A Câu 29: Sơ đồ mức năng lượng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Ta có: hf1 = E3 − E 2 ⇒ hf = E 3 − E1 = hf1 + hf 2 ⇒ f = f1 + f 2  hf 2 = E 2 − E1 Đáp án D Câu 30: Kính chuyên dụng này có tác dụng lọc chùm tia tử ngoại Đáp án D Câu 31: + Ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương v 0 = ωA , sau đó khoảng thời gian t1 =

π s vật 15

chưa đổi chiều chuyển động và tốc độ giảm một nửa T π 6π ⇒ t1 = = ⇒ T = ⇒ ω = 5 rad/s 6 15 15 3π 3T + Sau thời gian t 2 = s = vật sẽ đi được quãng đường 3A = 12cm ⇒ A = 4cm 10 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Vậy v 0 = ωA = 5.4 = 20 cm/s Đáp án A Câu 32: Gọi h là khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng, vậy khoảng thời gian 2,667 s ứng với thời gian laze truyền hai lần từ Trái Đất đến Mặt Trăng ct h = = 4.105 km 2 Đáp án B Câu 33: Khi sóng âm truyền từ nước ra khi khí thì tần số không đổi, vận tóc truyền âm giảm do vậy bước sóng sẽ giảm Đáp án D Câu 34: hc Năng lượng của ánh sáng kích thích ε = = 3, 45MeV λ Ánh sáng phát quang phải có năng lượng nhỏ hơn ánh sáng kích thích Đáp án D Câu 35: + Từ đồ thị ta thấy, mạch có tính dung kháng + Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của UR theo tần số ứng với sườn trái của đồ thị, vậy nếu ta tăng góc ω tần số góc thì hệ điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở sẽ tăng đến cực đại rồi giảm Đáp án A

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Câu 36: Có hai trường hợp xảy ra với bài toán: + Khi A < ∆l0 , trong trình dao động, lò xo luôn giãn nên tác dụng lực kéo vào vật, khi đó lực đàn hồi sinh công dương khi vật đi từ vị trí biên âm đến vị trí biên dương T m t = ⇒ T = 0, 4s = 2π ⇒ k = 98, 7 N/m 2 k + Khi A < ∆l0 , lực đàn hồi sinh công âm khi vật chuyển động từ vị trí lò xo không dãn đến biên dương Đáp án A Câu 37: + Bảo toàn năng lượng toàn phần cho phản ứng hạt nhân ∆E = K α + K X − K p ⇔ K α + K X = 7, 5MeV (1) + Bảo toàn động lượng cho phản ứng hạt nhân p p = p X + p α ⇒ p 2X = p 2p + p α2 ⇔ m X K X = m p K p + m α K α ⇔ 6K X = 4, 5 + 4.K α ( 2 ) Từ (1) và (2) ta tìm được K X = 3, 45MeV

Đáp án D Câu 38:

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Mạch đang xảy ra cộng hưởng do vậy ta thay đổi R cũng không làm thay đổi hệ số công suất của mạch Đáp án A Câu 39: Họa âm bậc 4 có tần số gấp 4 lần âm cơ bản Đáp án D Câu 40: Với hai thời điểm vuông pha, ta luôn có i q i q = ⇒ ω = ⇒ T = 2π = 0,5µs I0 Q0 q i Đáp án C

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon Tuyển chọn các đề thi thử Vật Lý – 2017 www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ (Đề thi có 4 trang)

N H Ơ

Chiếu ánh sáng đơn sắc vào một quả cầu làm bằng kim loại có giới hạn quang điện λ0 = 0,5 µm. Muốn xảy ra hiện tượng quang điện thì ánh sáng phải có tần số A. f ≤ 5.1014 Hz. B. f ≥ 5.1014 Hz. C. f ≥ 6.1014 Hz. D. f ≤ 6.1014 Hz. Khi một vật dao động điều hòa thì A. vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc. B. gia tốc luôn cùng pha với li độ. C. vectơ gia tốc luôn ngược hướng với vectơ vận tốc. D. gia tốc luôn ngược pha với li độ. Trên một sợi dây đang có sóng dừng, sóng truyền trên dây có bước sóng λ . Khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng liên tiếp là A. λ /4 B. 2 λ C. λ D. λ /2 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(4πt) (cm). Chiều dài quỹ đạo của vật là A. 6 cm. B. 12 cm. C. 3 cm. D. 9 cm. Sóng điện từ A. là sóng dọc và truyền được trong chân không. B. là sóng ngang và truyền được trong chân không. C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không. D. là sóng ngang và không truyền được trong chân không. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong. B. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng. C. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phôtôn chuyển động với tốc độ c = 3.108 m/s trong mọi môi trường. D. Ánh sáng có bước sóng càng lớn thì càng dễ gây ra hiện tượng quang điện. Hạt nhân 146 C và hạt nhân 147 N có cùng A. số prôtôn. B. số nơtron. C. điện tích. D. số nuclôn. Trong mạch LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian A. luôn cùng pha nhau. B. với cùng biên độ. C. với cùng tần số. D. luôn ngược pha nhau. Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu mạch RLC nối tiếp có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L để trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng (điện). Khi đó A. dòng điện qua mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu mạch. B. công suất của dòng điện đạt giá trị cực đại. C. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch. D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại. Một khung dây dẫn phẳng, dẹt, hình chữ nhật có 500 vòng, diện tích mỗi vòng là 220 cm2. Cho khung quay đều với tốc độ 50 vòng/s quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng khung. Hệ thống đặt 2 trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B vuông góc với trục quay và có độ lớn T. Suất điện 5π động xuất hiện trong khung dây có giá trị cực đại bằng A. 220 2 V. B. 110 V. C. 110 2 V. D. 220 V. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?

C

D

G

Ư N

A

B B

A

C

D

H

C

B

Ỡ N

G

TO

9.

ÁN

-L

Í-

8.

Ó

A

7.

ẤP

2+

3

6.

10

00

B

5.

H

4.

TR ẦN

3.

Đ

ẠO

2.

TP .Q

U

Y

1.

101

N

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 – LẦN 2 Môn thi: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 50 phút Mã đề : Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

BỒ

ID Ư

10.

11.

Bùi Xuân Dương – 01675412727

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Page 1

A

A

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


B

H Ơ D

B

Ư N

A

A D

D

A

B

Ó

19.

C

ẤP

2+

3

18.

10

00

B

17.

H

16.

TR ẦN

15.

G

Đ

ẠO

14.

TP .Q

U

Y

13.

A. Dựa vào quang phổ vạch thu được, ta có thể xác định nhiệt độ của khối khí. B. Do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát ra. C. Là quang phổ gồm những vạch màu riêng lẻ nằm trên một nền tối. D. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy. Một chất khi phát quang sẽ phát ra ánh sáng màu lục. Để gây ra hiện tượng phát quang thì có thể chiếu vào chất này một chùm ánh sáng A. màu vàng. B. màu tím. C. màu đỏ. D. màu cam. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Một vật muốn phát ra tia tử ngoại thì nhiệt độ của nó phải lớn hơn nhiệt độ môi trường. B. Tính chất nổi bật nhất của tia tử ngoại là tác dụng nhiệt. C. Một vật sẽ phát ra tia X (tia Rơn-ghen) nếu nó được nung nóng đến nhiệt độ trên 20000C . D. Tia tử ngoại có khả năng làm ion hóa không khí. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa tự do với chu kỳ k m 1 k 1 m A. T = 2π B. T = 2π C. T = . D. T = . . . 2π m 2π k m k Cho hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình: x1 = 5cos(10t) (cm) và x2 = 3cos(10t + π) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. 2 cm. B. 5 cm. C. 8 cm. D. 4 cm. Một nguồn âm phát ra sóng âm có tần số 420 Hz truyền trong không khí với bước sóng 80 cm. Tốc độ truyền âm trong không khí là A. 336 m/s. B. 330 m/s. C. 525 m/s. D. 340 m/s. Mắc một vôn kế (nhiệt) có điện trở rất lớn vào hai đầu điện trở thuần R = 50 Ω trong mạch RLC nối tiếp rồi cho dòng điện xoay chiều i = 2 2 cos(100πt + π) (A) chạy qua mạch. Số chỉ của vôn kế là A. 50 V. B. 100 2 V. C. 200 V. D. 100 V. π Đặt điện áp u = 120 cos(100πt + ) (V) vào hai đầu một đoạn mạch thì dòng điện qua mạch có cường độ 6 π là i = 2 cos(100πt − ) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 6 A. 80 3 W. B. 120 W. C. 60 3 W. D. 60 W. Hạt nhân đơteri 21 D có khối lượng mD = 2,0136 u. Biết khối lượng của prôtôn là mp = 1,0073 u và của

N

12.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon Tuyển chọn các đề thi thử Vật Lý – 2017 www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

-L

C

G

A

ID Ư

Ỡ N

21.

TO

ÁN

20.

Í-

H

nơtron là mn = 1,0087 u. Năng lượng liên kết của hạt nhân 21 D xấp xỉ bằng A. 2,02 MeV. B. 2,24 MeV. C. 1,86 MeV. D. 1,67 MeV. Máy biến áp là thiết bị A. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều. B. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều C. có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều. D. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại A. sóng cực ngắn. B. sóng dài. C. sóng ngắn. D. sóng trung. π Một chất điểm khối lượng m = 50 g dao động điều hòa với phương trình x = 4 cos(2πt + ) (cm) (t tính 4 bằng s). Động năng của chất điểm tại thời điểm t = 0,25 s có giá trị là A. Wđ = 0,8 mJ. B. Wđ = - 1,6 mJ. C. Wđ = - 0,8 mJ. D. Wđ = 1,6 mJ. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. B. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

BỒ

22.

23.

Bùi Xuân Dương – 01675412727

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Page 2

A

D

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


A

H Ơ

N

B

D

B

Ư N

G

Đ

1 27.

ẠO

TP .Q

1 26.

Y

25.

C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. D. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Phản ứng nhiệt hạch là sự A. kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao. B. phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn. C. kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao. D. phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt. Trong hệ SI, cảm kháng của cuộn cảm được tính bằng đơn vị A. culông (C). B. ôm (Ω). C. fara (F). D. henry (H). Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc; ánh sáng đỏ có bước sóng 686 nm, ánh sáng lam có bước sóng λ , với 450 nm < λ < 510 nm. Trên màn, trong khoảng hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân ánh sáng lam. Trong khoảng này bao nhiêu vân sáng đỏ? A. 6. B. 5. C. 7. D. 4. Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY = 0,5AZ. Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ∆EX, ∆EY, ∆EZ với ∆EZ < ∆EX < ∆EY. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững tăng dần là A. X, Y, Z. B. Z, X, Y. C. Y, X, Z. D. Y, Z, X.

U

24.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon Tuyển chọn các đề thi thử Vật Lý – 2017 www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3

Đoạn mạch AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM chứa cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần r. Đoạn MB gồm điện trở thuần R = 4r mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C . Đặt điện áp xoay chiều u = 220 2 cos ωt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB thì thấy ZC = 3R, dòng điện qua 7π so với điện áp hai mạch có giá trị hiệu dụng I = 0,5 A và điện áp hai đầu đoạn mạch MB lệch pha 12 đầu mạch AB . Công suất tiêu thụ trên đoạn AM là A. 11 2 W. B. 55 2 W. C. 55 3 W. D. 110 W. Chiếu xiên một chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai ánh sáng đơn sắc vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì A. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam. B. chùm sáng bị phản xạ toàn phần. C. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng. D. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần. Một sóng điện từ lan truyền trong chân không với bước sóng 720 m, độ lớn của vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ có giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0. Trên một phương truyền sóng, xét E một điểm M. Vào thời điểm t, cường độ điện trường tại M có giá trị 0 và đang giảm. Vào thời điểm 2 B 3 t + ∆t, cảm ứng từ tại M có giá trị 0 và đang tăng. Biết rằng trong khoảng thời gian ∆t, vectơ cảm 2 ứng từ đổi chiều 2 lần. Giá trị của ∆t là A. 1,7 µs. B. 2,4 µs. C. 0,6 µs. D. 1,8 µs. Một sóng cơ lan truyền trên sợi dây từ C đến B với chu kì T = 2 s, biên độ không đổi. Ở thời điểm t0, ly độ các phần tử tại B và C tương ứng là – 20 mm và + 20 mm; các phần tử tại trung điểm D của BC

A

Í-

A

G

D

BỒ

ID Ư

Ỡ N

1 31.

TO

ÁN

-L

1 30.

H

Ó

A

C

ẤP

2+

1 29.

10

00

B

TR ẦN

Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1 (đường 1) và chất điểm 2 (đường 2) như hình vẽ, tốc độ cực đại của chất điểm 2 là 3π (cm/s). Không kể thời điểm t = 0, thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ 5 là: A. 5,0 s B. 4,33 s C. 4,67 s D. 5,25 s

C

H

1 28.

1 32.

Bùi Xuân Dương – 01675412727

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Page 3

C

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


đang ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm t1, li độ các phần tử tại B và C cùng là +8 mm. Tại thời điểm t2 = t1 + 0,4 s thì tốc độ dao động của phần tử D có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 58,61 mm/s. B. 33,84 mm/s. C. 64,36 mm/s. D. 67,67 mm/s. Lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc ta ghi dấu ấn với ba trận thủy chiến Bạch Đằng, một do Ngô Quyền, một do Lê Đại Hành và một do Trần Hưng Đạo chỉ huy. Đầu năm 2016, khi đem mẫu gỗ của một cây cọc lấy được dưới lòng sông Bạch Đằng đi phân tích thì thấy tỉ lệ giữa C14 và C12 trong mẫu gỗ đó chỉ bằng 87,77% tỉ lệ giữa C14 và C12 trong khí quyển. Biết chu kỳ bán rã của C14 là 5730 năm. Kết quả phân tích cho thấy, cây cọc gỗ đó đã được sử dụng trong trận Bạch Đằng A. do Trần Hưng Đạo chỉ huy năm 1288. B. do Ngô Quyền chỉ huy năm 938. C. do Lê Đại Hành chỉ huy năm 981. D. do Trần Hưng Đạo chỉ huy năm 938. 230 Trong sự phóng xạ 234 tỏa ra năng lượng 14MeV. Cho biết năng lượng liên kết riêng của U → α + Th 90 92 230 hạt α là 7,1MeV, của hạt 234 92 U là 7,63MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt 90Th xấp xỉ bằng A. 7,2MeV B. 8,2 MeV C. 7,5MeV D. 7,7MeV Biết rằng trên các quỹ đạo dừng của nguyên tử hidro, electron chuyển động dưới tác dụng của lực hút tĩnh điện giữ hạt nhân và electron. Khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng L chuyển lên chuyển động trên quỹ đạo dừng N thì có tốc độ góc đã A. Giảm 8 lần B. tăng 8 lần C. tăng 4 lần D. Giảm 4 lần Đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. Gọi M là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện. Đặt vào hai đầu A, B điện áp xoay π chiều u AB = 200 2 cos(100πt − ) (V). Thay đổi điện dung của tụ cho đến khi điện áp hiệu dụng giữa 6 hai bản tụ đạt cực đại thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần là 90 V. Khi đó, biểu thức điện áp tức thời giữa A và M là π π A. u AM =150 2 cos(100πt + ) (V). B. u AM = 200 2 cos(100πt + ) (V). 3 3 π π C. u AM = 150 2 cos(100πt + ) (V). D. u AM = 200 2 cos(100πt − ) (V). 2 2 Người ta thực hiện thí nghiệm khảo sát sự phụ thuộc các điện áp hiệu dụng UL, UC của một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) theo tần số góc ω (từ 0 rad/s đến 100 2 rad/s) và vẽ được đồ thị như hình bên. Đồ thị (1) biểu thị sự phụ thuộc của UC vào ω, đồ thị (2) biểu thị sự phụ thuộc của UL vào ω. Giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch trong thí nghiệm có giá trị gần nhất với giá trị: A. 120 V B. 160 V C. 200 V D. 240 V Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng gồm: lò xo nhẹ có độ cứng k = 60 N/m, một quả cầu nhỏ khối lượng m = 150g và mang điện tích q = 3.10-5C . Coi quả cầu nhỏ là hệ cô lập về điện. Lấy g = 10 m/s2. Đưa quả cầu nhỏ theo phương dọc trục lò xo đến vị trí lò xo không biến dạng rồi truyền cho nó 3 một vận tốc ban đầu có độ lớn v0 = m/s theo phương thẳng đứng hướng xuống, con lắc dao động 2 điều hòa. Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu nhỏ được truyền vận tốc. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Sau khoảng thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu quả cầu nhỏ đi qua vị trí có động năng bằng ba lần thế năng, một điện trường đều được thiết lập có hướng thẳng đứng xuống dưới và có độ lớn E = 2.10 4 V/m. Sau đó, quả cầu nhỏ dao động điều hòa với biên độ bằng bao nhiêu ? A. 18 cm . B. 21 cm . C. 20 cm . D. 19 cm . Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm, màn quan sát cách mặt phẳng hai khe 2 m, ánh sáng thí nghiệm có bước sóng 500 nm. Ban đầu nguồn sáng S đặt cách mặt

B

TP .Q

C

A

A

A

TO

B

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

2 38.

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2 37.

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

1 36.

Ư N

G

Đ

1 35.

ẠO

1 34.

U

Y

N

H Ơ

1 33.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon Tuyển chọn các đề thi thử Vật Lý – 2017 www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2 39.

Bùi Xuân Dương – 01675412727

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Page 4

B

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon Tuyển chọn các đề thi thử Vật Lý – 2017 www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B Câu 15 A Câu 25 B Câu 35 A

A Câu 16 A Câu 26 D Câu 36 A

D Câu 17 D Câu 27 B Câu 37 A

C Câu 18 D Câu 28 C Câu 38 B

Đ

B Câu 14 B Câu 24 A Câu 34 D

G

A Câu 13 D Câu 23 D Câu 33 B

Câu 9

Ư N

D Câu 12 B Câu 22 A Câu 32 C

Câu 8

H

C Câu 11 A Câu 21 A Câu 31 D

Câu 7

TR ẦN

Câu 4

B

Câu 3

00

Câu 2

10

Câu 1

BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6

ẠO

TP .Q

U

Y

N

2 40.

H Ơ

N

phẳng chứa hai khe 1 m và cách đều hai khe. Gọi O là vị trí vân sáng trung tâm trên màn. Cho nguồn S bắt đầu dao động điều hòa với biên độ 1 mm, chu kì 4 s theo phương song song với mặt phẳng chứa hai khe và vuông góc với hai khe. Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc S bắt đầu dao động cho đến khi tại O thu được một vân tối là 1 1 1 1 A. s. B. s. C. s. D. s. 2 3 12 6 A Một sợi dây đàn hồi có sóng dừng, trên dây, khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động với cùng biên độ 2mm và giữa hai điểm dao động với cùng biên độ 3mm đều bằng 10cm. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp trên dây có giá trị gần nhất nào sau đây: A. 27cm B. 30cm C. 36cm D. 33cm

B Câu 19 B Câu 29 A Câu 39 B

Câu 10 A Câu 20 C Câu 30 A Câu 40 A

2+

3

GIẢI CHI TIẾT

Câu 1:

ẤP

c 3.108 = = 6.1014 Hz −6 λ 0 0, 5.10 Đáp án C

C

Để xảy ra hiện tượng quang điện f ≥

-L

Í-

H

Ó

A

Câu 2: Khi vật dao động điều hòa thì gia tốc luôn ngược pha với li độ Đáp án D Câu 3:

ÁN

Khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng liên tiếp là

λ 4

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Đáp án A Câu 4 : Chiều dài quỹ đạo của vật là L = 2A = 12cm Đáp án B Câu 5: Sóng điện từ là sóng ngang và truyền được trong chân không Đáp án B Câu 6: Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong Đáp án A Câu 7: Hai hạt nhân có cùng số nucleon Đáp án D

Bùi Xuân Dương – 01675412727

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Page 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ N Y U TP .Q ẠO Đ

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

Câu 8: Điện tích trên một bản tụ và dòng điện luôn biến thiên với cùng tần số Đáp án C Câu 9: Khi xảy ra cộng hưởng thì công suất tiêu thụ của mạch là cực đại Đáp án B Câu 10: Suất điện động cực đại 2 E 0 = ωNBS = 100π.500. 220.10−4 = 220 2V 5π Đáp án A Câu 11: Quang phổ vạch không giúp ta xác định được nhiệt độ khối khí Đáp án A Câu 12: Ánhh sáng kích thích phải có bước sóng nhỏ hơn ánh sáng phát quang Đáp án B Câu 13 : Tia tử ngoại có khả năng làm ion hóa không khí Đáp án D Câu 14 : m Chu kì dao động của con lắc T = 2π k Đáp án B Câu 15 : Biên độ tổng hợp của hai dao động ngược pha A = A1 − A 2 = 2cm

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G

www.twitter.com/daykemquynhon Tuyển chọn các đề thi thử Vật Lý – 2017 www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Đáp án A Câu 16 : Vận tốc truyền âm trong không khí v = λf = 80.10 −2.420 = 336 m/s Đáp án A Câu 17 : Chỉ số vôn kế cho biết điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch chứa R U R = IR = 100V Đáp án D Câu 18 : π Công suất tiêu thụ của đoạn mạch P = UI cos ϕ = 60 2. 2 cos   = 60W 3 Đáp án D Câu 19: Năng lượng liên kết của hạt nhân ε = 1.mp + 1.m n − mD = (1, 0073 + 1, 0087 − 2, 0136 ) 931,5 = 2, 24MeV Đáp án B Câu 20 : Máy biến áp là thiết bị có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều Đáp án C Câu 21 : Người ta dùng sóng cực ngắn đề truyền thông qua vệ tinh Đáp án A Câu 22 :

Bùi Xuân Dương – 01675412727

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Page 6

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon Tuyển chọn các đề thi thử Vật Lý – 2017 www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 1 mω2 A 2 − x 2 = 0,8mJ 2 Đáp án A

(

)

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 23 : Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha Đáp án D Câu 24: Phản ứng nhiệt hạch là sự kết hợp của hai hạt nhân nhẹ, thành hạt nhân nặng hơn ở điều kiện nhiệt độ cao Đáp án A Câu 25 : Trong hệ SI cảm kháng có đơn vị là Ohm Đáp án B Câu 26 : Điều kiện để hai vân sáng trùng nhau k1 λ 2 trong khoảng giữa hai vân sán trùng màu với vân trung tâm có 6 vân lam, như vậy hệ số tối giản = k 2 λ1 k nhất k 2 = 7 ⇒ λ 2 = 1 686 = 98k1 7 Với khoảng giá trị của λ2: 450 < λ 2 < 510 ⇔ 450 < 98k1 < 510 ⇒ k1 = 5 Vậy có 4 vân đỏ Đáp án D Câu 27 : A X = 2 Để dễ so sánh, ta chuẩn hóa A Y = 1 ⇒  A Z = 4 + Hạt nhân Y có số khối nhỏ nhất nhưng năng lượng liên kết lớn nhất nên bền vững nhất + Hạt nhân Z có số khối lớn nhất nhưng năng lượng liên kết lại nhỏ nhất nên kém bền vững nhất Đáp án B Câu 28 : Phương trình dao động của hai chất điểm : π  ω π x1 = A cos  ωt −  và x 2 = A cos  t −  2 2  2 ω Mặc khác v 2 max = A ⇒ ω = π rad/s 2 Hai chất điểm này gặp nhau π π π  πt − = t − + 2kπ  π π π     2 2 2 x1 = x 2 ⇒ cos  πt −  = cos  t −  ⇔  π π 2 2 2      πt − = − t + π + 2kπ  2 2 2 + Với nghiệm thứ nhất ⇒ t1 = 4k

N

+ Tại t = 0, 25s ⇒ x = −2 2cm ⇒ E d =

BỒ

ID Ư

+ Với nghiệm thứ hai ⇒ t 2 =

( 2k + 1)

1,5 Các thời điểm gặp nhau t1(s) 4 t2(s) 0,67 ⇒ lần gặp thứ 5 ứng với t = 4, 67s s Câu 29 :

Bùi Xuân Dương – 01675412727

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

8 2

12 3,3

16 4,67

… …

Đáp án C

Page 7

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon Tuyển chọn các đề thi thử Vật Lý – 2017 www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

+ Phương pháp giản đồ vecto: Từ hình vẽ ta thấy rằng ϕ = 450 Z L − ZC Z − 4 3r ⇔ L = 1 ⇒ ZL = 5 + 4 3 r R+r 5r + Kết hợp với 2 U 2 = Z ⇔ 440 = ( 5r ) +  5 + 4 3 r − 4 3r    I ⇒ r = 44 2Ω

N Y

N

)

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

Công suất tiêu thụ trên MB: PMB = I 2 r = 11 2W Đáp án A Câu 30 : So với phương tia tới tia vàng bị lệch ít hơn Đáp án A Câu 31 : Trong quá trình lan truyền sóng điện từ thì vecto E và vecto B luôn dao động cùng pha E B + Thời điểm t, E = 0 ւ thì B = 0 ւ 2 2 3 3T 3 λ + Thời điểm t + ∆t , B = B 0 ր⇒ ∆ = = = 1,8µs 2 4 4c Đáp án D Câu 32:

U

(

)

H Ơ

(

tan ϕ =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Dựa vào hình vẽ ta có: ∆ϕ 20 ∆ϕ 8 = sin = và cos 2 A 2 A ∆ϕ   2  ∆ϕ  2 2 Mặc khác sin 2   + cos   = 1 ⇒ A = 20 + 8 = 4 29 mm 2 2     Tại thời điểm t1 điểm D đang ở biên dương, thời điểm t2 ứng với góc quét α = ωt =

Tốc độ của D sẽ là

2π rad 5

2  v D = ωA sin α = π4 29 sin  π  = 64,36 mm/s 5  Đáp án C Câu 33:

Bùi Xuân Dương – 01675412727

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Page 8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon Tuyển chọn các đề thi thử Vật Lý – 2017 www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 12 6

C là một hạt nhân bền, không phân rã, do vật tỉ số giữa số

so với thời điểm ban đầu cũng chính là tỉ số giữa

n 14 C n 12 C

tại thời điểm t0

n t 14 C n 0 14 C

kq 2

=m

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

+ Theo giảo thuyết bài toán, ta có : t − N = 2 T = 0,8777 ⇒ t = 1078 năm ⇒ đây là mẫu gỗ lấy từ trận đánh vào năm 938 TCN N0 Đáp án B Ghi chú : Phương pháp C14 xác định tuổi cổ vật : Là phương pháp xác định niên đại tuyệt đối (tuổi theo niên lịch) của di vật hay di tích khảo cổ dựa trên cơ sở khoa học : + Nguyên tử Carbon được hấp thu bởi mọi cơ thể đang sống (chất liệu hữu cơ) + Tỉ lệ giữa Carbon phóng xạ (C14 – không bền vững với 8 notron) và Carbon “chuẩn” (bền vững với 6 notron) được coi là không thay đổi theo thời gian trong môi trường tự nhiên. Điều này chứng tỏ khi cơ thể đang sống, tỉ lệ giữa C14 và C12 trong cơ thể bằng với tỉ lệ giữa C14 và C12 ở môi trường xung quanh. + Khi cơ thể chết đi, cơ thể đó không những ngừng hấp thu những nguyên tử Carbon mới mà còn bắt đầu quá trình phân rã của nguyên tử C14 đã có (phân rã thành Nitrogen 14). Đây là nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi tỉ lệ giữa C14 và C12 trong cơ thể chết này. Tỉ lệ càng thấp (ít số C14 do phân rã) thì thời gian chết của cơ thể đấy càng lâu. Câu 34 : Ta có : ∆E = 230ε Th + 4ε α − 234ε U ⇒ ε Th = 7, 7MeV Đáp án D Câu 35: v v Ta có : ωn = n = 3K rn n r0 Với việc chuyển từ quỹ đạo L nên N, thay các giá trị vào ta thấy ω giảm 8 lần Đáp án A Ghi chú : Bài toán xác định tốc độ chuyển động của electron trên các quỹ đạo dừng Khi các electron chuyển động trên các quỹ đạo dừng có bán kính rn thì lực tĩnh điện giữa hạt nhân và electron đóng vai trò là lực hướng tâm

N

+ Ta để ý rằng hạt nhân

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

v 2n với rn = n 2 n 0 rn

TO

ÁN

rn2 Vậy tốc độ chuyển động của các electron là:

1 kq 2 v K = n mr0 n Trong đó vK là tốc độ của electron khi nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

vn =

Câu 36 :

Bùi Xuân Dương – 01675412727

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Page 9

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon Tuyển chọn các đề thi thử Vật Lý – 2017 www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

+ Áp dụng kết quả bài toán C biến thiên để UC cực đại khi đó u ⊥ u RL + Từ hình vẽ ta có : 2  200 = U C ( U C − 90 ) ⇒ U RL = 150V  2 2 U = 200 + U  C RL V ậy π  u AM = 150 2 cos  100πt +  V 3 

ẠO

Đáp án A

Câu 37: + Áp dụng kết quả chuẩn hóa

2

ω  ωC = 100 ⇒n= R  =2 , từ hình vẽ ta thấy rằng  U Cmax = 1 − n −2  ωC  ωR = 100 2 Thay vào biểu thức UCmax ta tìm được U = 120V Đáp án A Ghi chú : Mối liên hệ giữa URmax, ULmax, UCmax khi ω thay đổi

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

U

Sự biến thiên của UR, UL, UC theo ω

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Các giá trị của ω để điện áp trên điện trở, tụ điện và cuộn cảm cực đại lần lượt là: X 1 1 ωR = , ωL = và ωC = L XC LC ⇒ Thứ tự tăng dần của các giá trị này là: ωC < ωR < ωL Để đơn giản các kết quả trong quá trình tính toán, ta tiến hành chuẩn hóa X = 1 , khi đó các đại lượng tương ứng sẽ được thể hiện ở bảng chuẩn hóa phía dưới Các giá trị cực đại tương ứng: 2LU U L max = U Cmax = , U R max = U R 4LC − R 2 C2

Bùi Xuân Dương – 01675412727

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Page 10

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đ G Ư N H

Các mối liên hệ ω 1 Đặt n = L = R 2C ωC 1− 2L Bảng chuẩn hóa

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon Tuyển chọn các đề thi thử Vật Lý – 2017 www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

Khi UL cực đại Khi UC cực đại Z ω ω Z 1 1 n= L = L = n= L = C = 2 R C R 2C ωC ZC ωC ZL 1− 1− 2L 2L R R ZL ZC ZL ZC n 1 1 n 2n − 2 2n − 2 Hệ số công suất của mạch khi ULmax hoặc UCmax 2 cos ϕ = 1+ n Điện áp UCmax hoặc ULmax U U L,Cmax = −2 1− (n )

-L

Í-

Câu 38:

ÁN

+ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng ∆l0 =

TO

+ Tần số góc của dao động ω =

mg = 2,5cm k

k = 20 rad/s m 2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

v  + Biên độ dao động của vật A = ∆l02 +  0  = 5cm ω

A = 2,5cm (lưu ý rằng vị trí ban đầu ta cung cấp 2 cho vận vận tốc v0 cũng là vị trí động năng bằng 3 lần thế năng) + Dưới tác dụng của điện trường vị trí cân bằng sẽ lệch về phía dưới một đoạn qE ∆l = = 1cm k Biên độ dao động mới của vật

+ Tại vị trí động năng bằng 3 lần thế năng gần nhất x =

Bùi Xuân Dương – 01675412727

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Page 11

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon Tuyển chọn các đề thi thử Vật Lý – 2017 www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 2

H Ơ N

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Đáp án B Câu 39: + Áp dụng kết quả bài toán ∆y d 1 i = = với ∆x là khoảng dịch chuyển của hệ vân, theo đề bài ∆x = = 1mm ⇒ ∆y = 0,5mm 2 ∆x D 2 T 1 Vậy khoảng thời gian ngắn nhất sẽ là t = = s 12 3 Đáp án B Ghi chú : Sự dịch chuyển của hệ vân khi nguồn sáng S dịch chuyển song song với S1S2 một đoạn ∆y:

N

v ( x − ∆l ) +  0  = 21cm ω 2

Y

A′ =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

-L

Í-

H

Ó

A

C

Gọi d1′ và d ′2 lần lượt là quang trình từ S′ đến S1 và S2. Phương trình dao động tại M′ ;à tổng hợp của hai dao động thành phần: d −d   d′ − d ′ u ′M = 2a cos  π 2 1 + π 2 1  cos ( ωt + ϕ ) λ λ   Giả sử tại M′ là vân sáng, ta có: ( d′2 − d1′ ) + ( d 2 − d1 ) = kλ ⇒ d 2 − d1 = kλ − ( d′2 − d1′ )

ÁN

Mặc khác : d 2 − d1 =

D ∆y d

G

TO

⇒ x′M = ki −

ax a∆y và d′2 − d1′ = D d

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Vậy hệ vân dịch chyển theo hướng ngược lại một đoạn

D ∆y d

∆x D = ∆y d Câu 40: Khi có sóng dừng, li độ dao động của một phần tử được xác định bởi Hay

Bùi Xuân Dương – 01675412727

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Page 12

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon Tuyển chọn các đề thi thử Vật Lý – 2017 www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

  2πd n  2 2  A M = A sin  λ     AM   AN   2 2 ⇒   +  = 1 ⇒ A = 2 + 3 = 13 mm A A π 2 d     b   A = Acos   λ   M   λ  2π.10  Vậy 2 = 13 sin   ⇒ λ = 54cm ⇒ = 27cm 2  λ  Đáp án A

N

  2πd n   A M = A sin  λ     với dn và db lần lượt là khoảng cách từ điểm đang xét đến nút và bụng gần nhất   A = Acos  2πd b   λ   N   + Theo giải thuyết bài toán d n = d b = 10cm

Bùi Xuân Dương – 01675412727

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Page 13

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GD &ĐT THANH HOÁ

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn thi: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề.

TRƯỜNG THPT HÀ TRUNG.

N

H Ơ

N

Mã đề thi: 205

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 4 trang )

TP .Q

U

Y

Họ và tên thí sinh:…………………………… Số báo danh:………………………………….

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Câu1:Đặt vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp điện áp xoay chiều u = 200cos100πt (V) thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i =√2cos100πt (A). Điện trở thuần trong mạch là A.100Ω. B.200Ω. C.282,8Ω. D.141,4Ω. Câu 2:Một sóng cơ truyền trong môi trường đồng chất dọc theo trục Ox có phương trình dao động u = 8cos(2000π.t −20π.x + )mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Vào thời điểm t = 0,0125s, sóng truyền qua vị trí x = 4,5cm với tốc độ truyền sóng v. Giá trị của v bằng A.100cm/s. B.4,44cm/s. C.444mm/s. D.100mm/s. Câu 3:Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 1mH và tụ điện có điện dung 0,1µF. Dao động điện từ riêng của mạch có chu kì là A.2.10-5s. B.6,28.10-5s. C.3,14.10-5s. D.6,28.10-3s. Câu 4:Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 1kg dao động điều hoà trên phương ngang. Khi vật có vận tốc v = 10cm/s thì thế năng bằng ba lần động năng. Năng lượng dao động của vật là A.0,03J. B.0,00125J. C.0,04J. D.0,02J. Câu 5:Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha 100V. Tải tiêu thụ mắc hình sao gồm điện trở R = 100Ω ở pha 1 và pha 2, còn ở pha 3 có tụ điện với dung kháng ZC = 100 Ωnối tiếp với cuộn dây có ZL=100Ωvà điên trở R0 = 100Ω. Dòng điện trong dây trung hoà nhận giá trị nào sau đây? A.I = 1A B.I = 2A C.I = 0. D.I =√2A Câu 6:Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 5cm, chu kì T = 2s. Khi vật có gia tốc a = 0,25m/s2thì tỉ số động năng và cơ năng của vật là A. B. . C.1. D.3. Câu 7:Dao động tắt dần A.luôn có hại. B.có biên độ không đổi theo thời gian. C.luôn có lợi. D.có biên độ giảm dần theo thời gian. Câu 8:Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 8cos(πt + )cm. Pha ban đầu của dao động là

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

A. rad. B.- rad. C.(πt + )rad. D. rad. Câu 9:Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với A.căn bậc hai chiều dài con lắc. B.chiều dài con lắc. C.căn bậc hai gia tốc trọng trường. D.gia tốc trọng trường. Câu 10:Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2√2cos100πt (A). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là A.I = 4A B.I = 2,83A C.I = 2A D.I = 1,41A Câu 11:Con lắc lò xo gồm vật nhỏ dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số góc ω =10rad/s. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng của vật. Biết rằng khi động năng và thế năng bằng nhau thì độ lớn của lực đàn hồi và tốc độ của vật lần lượt là 1,5N và 25√2cm/s. Biết độ cứng của lò xo k < 20 N/m và g = 10m/s2. Độ lớn cực đại của lực đàn hồi gần giá trị nào sau: Trang 1/4- Mã 205

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


B. .

Đ

A. .

C. .

D. .

G

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. 1,5N. B. 1,7N. C. 1,8N. D. 1,9N. Câu 12:Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng K = 50N/m, vật có khối lượng m = 500g. Từ vị trí cân bằng dời vật đoạn 12cm theo phương lò xo rồi buông cho dao động điều hòa. Tính biên độ dao động của vật và lực đàn hồi cực tiểu tác dụng vào vật. Cho g = 10m/s2. A. 12cm;1N. B.2cm;4N. C.12cm; 0N. D.2cm; 5N Câu 13:Một người đứng trước cách nguồn âm S một đoạn d. Nguồn này phát sóng cầu. Khi người đó đi lại gần nguồn âm 50m thì thấy mức cường độ âm tăng thêm 3dB. Khoảng cách d là A. ≈ 22,5m. B. ≈ 29,3m. C. ≈ 222m. D. ≈ 171m. Câu 14:Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6m/s. Biên độ dao động của con lắc là A.6cm. B.6√2cm. C.12cm. D.12√2cm. Câu 15:Trên một sợi dây đang có sóng dừng với bước sóng λ. A là một điểm nút, B là một điểm bụng và C là một điểm gần A nhất mà trong một chu kì T, thời gian li độ của B nhỏ hơn biên độ của C là . Khoảng cách AC bằng

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

Câu 16:Một sóng dừng truyền trên một sợi dây theo phương trình u = 2sin(0,25πx)cos(20πt+ )cm.

Trong đó u là li độ dao động của một điểm có tọa độ x trên dây ở thời điểm t; với x tính bằng cm; t tính bằng s. Vận tốc truyền sóng trên dây là A.40cm/s. B.120cm/s. C.80cm/s. D.160cm/s. Câu 17:Con lắc đơn dao động điều hòa với phương trìnhs = cos(2t + 0,69) cm, t tính theo đơn vị giây. Khi t = 0,135s thì pha dao động là A.0,57 rad. B.0,75 rad. C.0,96 rad. D.0,69 rad. Câu 18:Trong thang máy treo một con lắc lò xo có độ cứng K = 25N/m, vật nặng có khối lượng 400g. Khi thang máy đứng yên ta cho con lắc dao động điều hoà; chiều dài con lắc thay đổi từ 32cm đến 48cm. Tại thời điểm mà vật ở vị trí thấp nhất, cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia

tốc a = . Lấy g =π2 = 10m/s2. Biên độ dao động của vật trong trường hợp này là A.17cm. B.19,2cm. C.8,5cm. D.9,6cm. Câu 19:Một vật có khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là x1 = 10cos(2πt + φ)cm và x2 = A2cos(2πt - )cm thì dao động tổng hợp là

Ó

x = Acos(2πt - )cm. Khi năng lượng dao động của vật cực đại thì biên độ dao động A2 có giá trị là

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

A. cm. B.10√3cm. C. cm. D.20cm. √ √ Câu 20:Môt máy biến áp lý tưởng có số vòng dây cuộn thứ cấp gấp 3 lần cuộn sơ cấp. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở đầu cuộn thứ cấp để hở là 2,5U. Khi kiểm tra thì phát hiện có một số vòng dây cuộn thứ cấp bị cuốn ngược chiều so với đa số các vòng dây của nó. Số vòng cuộn sơ cấp là 500. Số vòng dây cuốn ngược của cuộn thứ cấp là A.250 vòng. B.750 vòng. C.125vòng. D.500 vòng. -2 -6 Câu21:Mạch dao động điện từ LC lí tưởng có L = 4.10 H và C = 4.10 µF. Tần số góc của dao động bằng A.4.104(rad/s). B.4.105(rad/s). C.25.104(rad/s). D.25.105(rad/s). Câu 22:Dao động điện từ trong mạch LC tắt càng nhanh khi A.mạch có tần số riêng càng lớn. B.tụ điện có điện dung càng lớn. C.mạch có điện trở càng lớn. D.cuộn dây có độ tự cảm càng lớn. Câu 23:Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ A.Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian và cùng chu kì. B.Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2. Trang 2/4- Mã 205

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com C.Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian. D.Dao động điện từ của mạch dao động lí tưởng LC là dao động tự do. Câu 24:Tại thời điểm t(s), điện áp u = 200√2cos(100πt - ) V có giá trị 100√2V và đang giảm. Sau

s điện áp này có giá trị là

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A.-100V. B.100√3V. C.-100√2V. D.200V. Câu 25:Một đèn ống huỳnh quang được đặt dưới hiệu điện thế có giá trị cực đại 127V và tần số 50Hz. Biết đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn |u| ≥ 90 V. Tính thời gian trung bình đèn sáng trong mỗi phút? A.30s. B.40s. C.20s. D.1s. Câu 26:Một sóng âmcó tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nướcvới tốc độ1500m/s.Bước sóng của sóng này trong môi trườngnước là A.3,0km. B.30,5m. C.7,5m. D.75,0m. Câu 27:Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 12 cm, khi động năng bằng thế năng thì li độ của vật: A.0. B.±6√2cm. C.±6cm. D.±12cm. Câu 28:Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện qua điện trở luôn A.trễ pha so với điện áp giữa hai bản tụ điện. B.sớm pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

N

thời điểm đó

TR ẦN

C.sớm pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch. D.trễ pha so với điện áp giữa hai bản tụ điện.

Câu 29:Cho dòngđiện xoay chiều có cường độ 1,5A tần số 50Hz chạy qua cuộn dây thuầncảm, có

độ tự cảm L = H. Hiệuđiện thế hiệu dụng hai đầu dây là

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

A.U = 200V. B.U = 300V. C.U = 300√2V. D.U = 320V. Câu 30:Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc theo kiểu hình sao có hiệu điện thế pha là 120V. Hiệu điện thế dây bằng A.169,7V. B.207,85V. C.84,85V. D.69,28V. Câu 31:Mạch dao động điện từ lý tưởng: C = 50µF, L = 5mH. Hiệu điện thế cực đại ở hai bản cực tụ là 6(V) thì dòng điện cực đại chạy trong mạch là A.0,60A B.0,77A C.0,06A D.0,12A Câu 32:CườngđộdòngđiệntứcthờitrongmạchdaođộngLCcódạngi=0,02cos(2000t) A.Tụđiệntrong mạchcóđiệndung5µF.Độtựcảmcủacuộncảmlà A. L= 5.10-6H. B. L=5mH. C. L= 5.10-8H. D. L= 50mH. Câu 33:Đặt điện áp u = 220√2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm có một bóng đèn dây tóc loại 110V–50W mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C để đèn sáng bình thường. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch lúc này là A. rad. B. rad. C. rad. D. rad.

Câu 34:Hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 12cm phát ra hai sóng kết hợp có phương trình: u1= u2 = acos40πt (cm), tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Xét đoạn thẳng CD = 6cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 5 điểm dao động với biên độ cực đại là A.10,06cm. B.4,5cm. C.9,25cm. D.6,78cm. Câu 35:Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U1 = 200V, khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 = 10V. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là A.500 vòng. B.100 vòng. C.25 vòng. D.50 vòng. Câu 36:Ở mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15cm, dao động điều hòa cùng tần số, cùng pha và theo phương vuông góc với mặt nước. Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O đoạn Trang 3/4- Mã 205

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


N

H Ć

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhĆĄn www.daykemquynhon.blogspot.com 1,5cm, lĂ Ä&#x2018;iáť&#x192;m gáş§n O nhẼt luĂ´n dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng váť&#x203A;i biĂŞn Ä&#x2018;áť&#x2122; cáťąc Ä&#x2018;ấi. TrĂŞn Ä&#x2018;ưáť?ng tròn tâm O, Ä&#x2018;ưáť?ng kĂ­nh 15cm, náşąm áť&#x; mạt nưáť&#x203A;c cĂł sáť&#x2018; Ä&#x2018;iáť&#x192;m luĂ´n dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng váť&#x203A;i biĂŞn Ä&#x2018;áť&#x2122; cáťąc Ä&#x2018;ấi lĂ A. 22. B. 20. C. 16. D. 18. Câu 37:Con lắc lò xo dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng Ä&#x2018;iáť u hòa, tÄ&#x192;ng kháť&#x2018;i lưᝣng cáť§a váş­t lĂŞn 4 láş§n thĂŹ táş§n sáť&#x2018; dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng cáť§a váş­t: A.tÄ&#x192;ng lĂŞn 4 láş§n. B.giảm Ä&#x2018;i 4 láş§n. C.tÄ&#x192;ng lĂŞn 2 láş§n. D.giảm Ä&#x2018;i 2 láş§n Câu 38:Ä?ạt Ä&#x2018;iáť&#x2021;n ĂĄp xoay chiáť u cĂł giĂĄ tráť&#x2039; hiáť&#x2021;u d᝼ng khĂ´ng Ä&#x2018;áť&#x2022;i, táş§n sáť&#x2018; 50Hz vĂ o hai Ä&#x2018;áş§u Ä&#x2018;oấn mấch mắc náť&#x2018;i tiáşżp gáť&#x201C;m Ä&#x2018;iáť&#x2021;n tráť&#x; thuáş§n R, cuáť&#x2122;n cảm thuáş§n cĂł Ä&#x2018;áť&#x2122; táťą cảm L thay Ä&#x2018;áť&#x2022;i Ä&#x2018;ưᝣc vĂ t᝼ Ä&#x2018;iáť&#x2021;n cĂł Ä&#x2018;iáť&#x2021;n dungC. Ä?iáť u cháť&#x2030;nh Ä&#x2018;áť&#x2122; táťą cảm L Ä&#x2018;áşżn giĂĄ tráť&#x2039; H hoạc H thĂŹ cưáť?ng Ä&#x2018;áť&#x2122; dòng Ä&#x2018;iáť&#x2021;n trong mấch cĂł giĂĄ

Y

tráť&#x2039; hiáť&#x2021;u d᝼ng như nhau vĂ láť&#x2021;ch pha nhau . GiĂĄ tráť&#x2039; cáť§a R báşąng

TP .Q

U

A.30â&#x201E;Ś. B.30â&#x2C6;&#x161;3â&#x201E;Ś. C.10â&#x2C6;&#x161;3â&#x201E;Ś. D.40â&#x201E;Ś. Câu 39:Ä?iáť&#x2021;n ĂĄp hai Ä&#x2018;áş§u máť&#x2122;t Ä&#x2018;oấn mấch lĂ u = 120â&#x2C6;&#x161;2cos(100Ď&#x20AC;t + )(V) vĂ cưáť?ng Ä&#x2018;áť&#x2122; dòng Ä&#x2018;iáť&#x2021;n qua

TR ẌN

H

ĆŻ N

G

Ä?

áş O

mấch lĂ i = 3â&#x2C6;&#x161;2cos(100Ď&#x20AC;t + ) (A). CĂ´ng suẼt Ä&#x2018;oấn mấch lĂ

A. 120W. B. 240W. C. 180W. D. 360W. Câu 40:Ä?oấn mấch R, L, C náť&#x2018;i tiáşżp cĂł tĂ­nh cảm khĂĄng. Náşżu ta giảm dáş§n táş§n sáť&#x2018; cáť§a dòng Ä&#x2018;iáť&#x2021;n thĂŹ háť&#x2021; sáť&#x2018; cĂ´ng suẼt cáť§a mấch sáş˝ A. khĂ´ng thay Ä&#x2018;áť&#x2022;i. B. tÄ&#x192;ng lĂŞn ráť&#x201C;i giảm xuáť&#x2018;ng. C. Giảm. D. tÄ&#x192;ng.

Ä?Ă P Ă N

C A

Ă&#x201C;

H

3

B C D B A C C D B C

2+

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

ẤP

D A B D C B D A A C

Ă?-

-L

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

10

00

B

â&#x20AC;Śâ&#x20AC;Śâ&#x20AC;Śâ&#x20AC;Śâ&#x20AC;Śâ&#x20AC;Śâ&#x20AC;Ś.. Háşżt â&#x20AC;Śâ&#x20AC;Śâ&#x20AC;Śâ&#x20AC;Śâ&#x20AC;Śâ&#x20AC;Śâ&#x20AC;Ś

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

D C B C A C B C B B

31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

A D C A D B D C C B

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

G

TO

Ă N

BĂ i giải: Câu1:Ä?ạt vĂ o hai Ä&#x2018;áş§u máť&#x2122;t Ä&#x2018;oấn mấch R, L, C mắc náť&#x2018;i tiáşżp Ä&#x2018;iáť&#x2021;n ĂĄp xoay chiáť u u = 200cos100Ď&#x20AC;t (V) thĂŹ cưáť?ng Ä&#x2018;áť&#x2122; dòng Ä&#x2018;iáť&#x2021;n trong mấch cĂł biáť&#x192;u thᝊc i =â&#x2C6;&#x161;2cos100Ď&#x20AC;t (A). Ä?iáť&#x2021;n tráť&#x; thuáş§n trong mấch lĂ A.100â&#x201E;Ś. B.200â&#x201E;Ś. C.282,8â&#x201E;Ś. D.141,4â&#x201E;Ś. Hưáť&#x203A;ng giải Tᝍ 2 phưƥng trĂŹnh cáť§a i vĂ u ta nháş­n thẼy chĂşng cĂšng pha nĂŞn mấch RLC cĂł cáť&#x2122;ng hưáť&#x;ng

â&#x2021;&#x2019; Khi Ä&#x2018;Ăł R = Z = = = = 100â&#x2C6;&#x161;2 â&#x201E;Ś D

â&#x2C6;&#x161;

Câu 2:Máť&#x2122;t sĂłng cĆĄ truyáť n trong mĂ´i trưáť?ng Ä&#x2018;áť&#x201C;ng chẼt dáť?c theo tr᝼c Ox cĂł phưƥng trĂŹnh dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng u = 8cos(2000Ď&#x20AC;.t â&#x2C6;&#x2019;20Ď&#x20AC;.x + )mm, trong Ä&#x2018;Ăł x tĂ­nh báşąng cm, t tĂ­nh báşąng s. VĂ o tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m t = 0,0125s, sĂłng truyáť n qua váť&#x2039; trĂ­ x = 4,5cm váť&#x203A;i táť&#x2018;c Ä&#x2018;áť&#x2122; truyáť n sĂłng v. GiĂĄ tráť&#x2039; cáť§a v báşąng A.100cm/s. B.4,44cm/s. C.444mm/s. D.100mm/s. Hưáť&#x203A;ng giải Trang 4/4- MĂŁ 205

Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhĆĄn www.daykemquynhon.blogspot.com Lưu Ă˝: Trong sĂłng cĆĄ cĂł hai loấi váş­n táť&#x2018;c: váş­n táť&#x2018;c truyáť n sĂłng (v = ) vĂ váş­n táť&#x2018;c dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng (v = uâ&#x20AC;&#x2122;). bĂ i nĂ y cho dᝯ kiáť&#x2021;n ảo (x = 4,5 cm) Ä?áť yĂŞu cáş§u tĂ­nh váş­n táť&#x2018;c truyáť n sĂłng, tᝊc lĂ v =

=

áť&#x2021; áť&#x2018; ưáť&#x203A;

= 100 cm/s (tưƥng Ä&#x2018;áť&#x2122;ng váť&#x203A;i Ä&#x2018;ĆĄn váť&#x2039; cáť§a x) A

2

,

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẌN

H

ĆŻ N

G

Ä?

áş O

TP .Q

U

Y

N

H Ć

Câu 3:Mấch dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng Ä&#x2018;iáť&#x2021;n tᝍ LC lĂ­ tưáť&#x;ng gáť&#x201C;m cuáť&#x2122;n cảm cĂł Ä&#x2018;áť&#x2122; táťą cảm 1mH vĂ t᝼ Ä&#x2018;iáť&#x2021;n cĂł Ä&#x2018;iáť&#x2021;n dung 0,1ÂľF. Dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng Ä&#x2018;iáť&#x2021;n tᝍ riĂŞng cáť§a mấch cĂł chu kĂŹ lĂ C.3,14.10-5s. D.6,28.10-3s. A.2.10-5s. B.6,28.10-5s. Hưáť&#x203A;ng giải: Ă p d᝼ng: T = 2Ď&#x20AC;â&#x2C6;&#x161;!" = 2Ď&#x20AC;#1.10' . 0,1.10' = 2Ď&#x20AC;.10-5 B Câu 4:Máť&#x2122;t con lắc lò xo cĂł váş­t nạng kháť&#x2018;i lưᝣng m = 1kg dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng Ä&#x2018;iáť u hoĂ trĂŞn phưƥng ngang. Khi váş­t cĂł váş­n táť&#x2018;c v = 10cm/s thĂŹ tháşż nÄ&#x192;ng báşąng ba láş§n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng. NÄ&#x192;ng lưᝣng dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng cáť§a váş­t lĂ A.0,03J. B.0,00125J. C.0,04J. D.0,02J. Hưáť&#x203A;ng giải: Ă p d᝼ng W = WÄ&#x2018; + Wt = WÄ&#x2018; + 3WÄ&#x2018; = 4.WÄ&#x2018; = 4. .mv2 = 2.1.0,12 = 0,02 J D

Câu 5:Máť&#x2122;t mĂĄy phĂĄt Ä&#x2018;iáť&#x2021;n xoay chiáť u ba pha mắc hĂŹnh sao cĂł hiáť&#x2021;u Ä&#x2018;iáť&#x2021;n tháşż pha 100V. Tải tiĂŞu th᝼ mắc hĂŹnh sao gáť&#x201C;m Ä&#x2018;iáť&#x2021;n tráť&#x; R = 100â&#x201E;Ś áť&#x; pha 1 vĂ pha 2, còn áť&#x; pha 3 cĂł t᝼ Ä&#x2018;iáť&#x2021;n váť&#x203A;i dung khĂĄng ZC = 100 â&#x201E;Śnáť&#x2018;i tiáşżp váť&#x203A;i cuáť&#x2122;n dây cĂł ZL=100â&#x201E;ŚvĂ Ä&#x2018;iĂŞn tráť&#x; R0 = 100â&#x201E;Ś. Dòng Ä&#x2018;iáť&#x2021;n trong dây trung hoĂ nháş­n giĂĄ tráť&#x2039; nĂ o sau Ä&#x2018;ây? A.I = 1A B.I = 2A C.I = 0. D.I =â&#x2C6;&#x161;2A Hưáť&#x203A;ng giải: Ta cĂł táť&#x2022;ng tráť&#x; áť&#x; pha 1 vĂ pha 2 lĂ Z1 = Z2 = R = 100 â&#x201E;Ś Táť&#x2022;ng tráť&#x; áť&#x; pha 3 : Z3 = #) + +,- â&#x2C6;&#x2019; ,/ 0 = 100 â&#x201E;Ś = Z1 = Z2â&#x2021;&#x2019; tải cáť§a 3 pha Ä&#x2018;áť&#x2018;i xᝊng â&#x2021;&#x2019; i = 0 C Câu 6:Máť&#x2122;t váş­t dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng Ä&#x2018;iáť u hoĂ váť&#x203A;i biĂŞn Ä&#x2018;áť&#x2122; A = 5cm, chu kĂŹ T = 2s. Khi váş­t cĂł gia táť&#x2018;c a = 0,25m/s2thĂŹ táť&#x2030; sáť&#x2018; Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nÄ&#x192;ng vĂ cĆĄ nÄ&#x192;ng cáť§a váş­t lĂ A. B. . C.1. D.3. Hưáť&#x203A;ng giải:

1 Táş§n sáť&#x2018; gĂłc Ď&#x2030; = = Ď&#x20AC; s

N

Mẚo giải nhanh v =

áť&#x2021; áť&#x2018; ưáť&#x203A;

34

=-

A

Khi a = 0,25 m/s2 thĂŹ x = -

4

â&#x2030;&#x2C6; - 0,025 m = - 2,5 cm = -

5

Váş­y = = 1 â&#x2C6;&#x2019; 4 = B 6 6 5 Câu 7:Dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng tắt dáş§n A.luĂ´n cĂł hấi. B.cĂł biĂŞn Ä&#x2018;áť&#x2122; khĂ´ng Ä&#x2018;áť&#x2022;i theo tháť?i gian. C.luĂ´n cĂł lᝣi. D.cĂł biĂŞn Ä&#x2018;áť&#x2122; giảm dáş§n theo tháť?i gian. D Câu 8:Váş­t dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng Ä&#x2018;iáť u hòa váť&#x203A;i phưƥng trĂŹnh: x = 8cos(Ď&#x20AC;t + )cm. Pha ban Ä&#x2018;áş§u cáť§a dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lĂ

H

Ă&#x201C;

4

Ă?-

6'68

TO

Ă N

-L

6Ä&#x2018;

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

G

A. rad. B.- rad. C.(Ď&#x20AC;t + )rad. D. rad. C Câu 9:Tấi máť&#x2122;t nĆĄi xĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2039;nh, chu kĂŹ dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng Ä&#x2018;iáť u hòa cáť§a con lắc Ä&#x2018;ĆĄn táť&#x2030; láť&#x2021; thuáş­n váť&#x203A;i A.cÄ&#x192;n báş­c hai chiáť u dĂ i con lắc. B.chiáť u dĂ i con lắc. C.cÄ&#x192;n báş­c hai gia táť&#x2018;c tráť?ng trưáť?ng. D.gia táť&#x2018;c tráť?ng trưáť?ng. Hưáť&#x203A;ng giải T = 2Ď&#x20AC;9 â&#x2021;&#x2019; T ~ â&#x2C6;&#x161;; A :

Trang 5/4- MĂŁ 205

Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Theo Ä&#x2018;áť ta cĂł khi Wt = WÄ&#x2018; (tᝊc x = Âą

Ď&#x2030;â&#x2C6;&#x161;= â&#x2C6;&#x2019; > = 0,25â&#x2C6;&#x161;2 (2)

Tᝍ (2) â&#x2021;&#x2019; 0,25â&#x2C6;&#x161;2 = 109= â&#x2C6;&#x2019;

54

5

5

â&#x2C6;&#x161;

â&#x2C6;&#x161;

5

â&#x2C6;&#x161;

) thĂŹ F = k.|x Âą â&#x2C6;&#x2020;â&#x201E;&#x201C;| = k.|

TP .Q

= 0,1 m

Âą 0,1| = 1,5 (1) vĂ v =

áş O

34

Ä?

<:

= 10. â&#x2021;&#x2019; A = 0,05 m thay vĂ o (1)

J = , @ = 11,08 M/N K , , , â&#x2C6;&#x161;4 U â&#x2021;&#x2019; k.| Âą 0,1| = 1,5 â&#x2021;&#x2019; k = , @ â&#x2021;&#x201D;I , â&#x2C6;&#x161;

A , | | J = , @ O 0 P;QấST â&#x2C6;&#x161;4

H

TR ẌN

â&#x2C6;&#x161;4

ĆŻ N

,

G

Ta cĂł Ď&#x2030; = 9 â&#x2021;&#x2019; â&#x2C6;&#x2020;â&#x201E;&#x201C; =

U

Y

N

H Ć

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhĆĄn www.daykemquynhon.blogspot.com mấch khĂ´ng phân nhĂĄnh cĂł dấng i = 2â&#x2C6;&#x161;2cos100Ď&#x20AC;t (A). Cưáť?ng Câu 10:Cưáť?ng Ä&#x2018;áť&#x2122; dòng Ä&#x2018;iáť&#x2021;nn trong m ấch lĂ Ä&#x2018;áť&#x2122; dòng Ä&#x2018;iáť&#x2021;n hiáť&#x2021;u d᝼ng trong mấch A.I = 4A B.I = 2,83A C.I = 2A D.I = 1,41A Hưáť&#x203A;ng giải: ng I = G /â&#x2C6;&#x161;2 = 2 A Cưáť?ng Ä&#x2018;áť&#x2122; dòng Ä&#x2018;iáť&#x2021;n hiáť&#x2021;u d᝼ng C v táş§n sáť&#x2018; gĂłc Ď&#x2030; Câu 11:Con lắc lò xo gáť&#x201C;m váş­tt nháť? dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng Ä&#x2018;iáť u hòa theo phưƥng tháşłng Ä&#x2018;ᝊng váť&#x203A;i ng nÄ&#x192;ng vĂ tháşż nÄ&#x192;ng báşąng =10rad/s. LẼy máť&#x2018;c tháşż nÄ&#x192;ng áť&#x; váť&#x2039;áť&#x2039; trĂ­ cân bbáşąng cáť§a váş­t. Biáşżt ráşąng khi Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nhau thĂŹ Ä&#x2018;áť&#x2122; láť&#x203A;n cáť§a láťąc Ä&#x2018;Ă n háť&#x201C;i vĂ táť&#x2018;c Ä&#x2018;áť&#x2122; cáť§a váş­t láş§n lưᝣt lĂ 1,5N vĂ 25â&#x2C6;&#x161;2cm/s. Biáşżt Ä&#x2018;áť&#x2122; cᝊng cáť§a lò xo k < 20 N/m vĂ g = 10m/s2. Ä?áť&#x2122; láť&#x203A;n ccáťąc Ä&#x2018;ấi cáť§a láťąc Ä&#x2018;Ă n háť&#x201C;i gáş§n giĂĄ tráť&#x2039; nĂ o sau: A. 1,5N. B. 1,7N. C. 1,8N. D. 1,9N. Hưáť&#x203A;ng giải:{ChĂş Ă˝ Ä&#x2018;ĆĄn váť&#x2039;}

' ,

Ă?-

H

Ă&#x201C;

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Váş­y Fmax = k(â&#x2C6;&#x2020;â&#x201E;&#x201C; + A) = 11,08.(0,1 + 0,05) = 1,66 N â&#x2021;&#x2019; giĂĄ tráť&#x2039; gáş§n nhẼt lĂ 1,7 B Ä&#x2018;ᝊng, lò xo cĂł Ä&#x2018;áť&#x2122; cᝊng K = 50N/m, váş­tt cĂł kháť&#x2018; kháť&#x2018;i lưᝣng m = 500g. Câu 12:Con lắc lò xo treo tháşłng Ä&#x2018;ᝊ ph lò xo ráť&#x201C;i buĂ´ng cho dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng Ä&#x2018;iáť u hòa. TĂ­nh biĂŞn Tᝍ váť&#x2039; trĂ­ cân báşąng dáť?i váş­t Ä&#x2018;oấn 12cm theo phưƥng cáťąc tiáť&#x192;u tĂĄc d᝼ng vĂ o váş­t. Cho g = 10m/s2. Ä&#x2018;áť&#x2122; dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng cáť§a váş­t vĂ láťąc Ä&#x2018;Ă n háť&#x201C;i cáťą A. 12cm;1N. B.2cm;4N. C.12cm; 0N. D.2cm; 5N Hưáť&#x203A;ng giải: V

, . Ä?áť&#x2122; biáşżn dấng cáť§a lò xo tấi váť&#x2039;áť&#x2039; trĂ­ cân bbáşąng: â&#x2C6;&#x2020;â&#x201E;&#x201C; = = = 0,1 m = 10 cm W BiĂŞn Ä&#x2018;áť&#x2122; dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng A = 12 cm {tấi Ä&#x2018;Ä&#x2018;ây khĂ´ng cung cẼp váş­n táť&#x2018;c} VĂŹ A > â&#x2C6;&#x2020;â&#x201E;&#x201C; nĂŞn FÄ&#x2018;h min = 0 C Câu 13:Máť&#x2122;t ngưáť?i Ä&#x2018;ᝊng trưáť&#x203A;cc cĂĄch nguáť&#x201C;n ngu âm S máť&#x2122;t Ä&#x2018;oấn d. Nguáť&#x201C;n nĂ y Ă y phĂĄt sĂłng cáş§u. Khi ngưáť?i mᝊc cưáť?ng Ä&#x2018;áť&#x2122; âm tÄ&#x192;ng thĂŞm 3dB. Khoảng cĂĄch d lĂ Ä&#x2018;Ăł Ä&#x2018;i lấi gáş§n nguáť&#x201C;n âm 50m thĂŹ thẼy m A. â&#x2030;&#x2C6; 22,5m. B. â&#x2030;&#x2C6; 29,3m. C. â&#x2030;&#x2C6; 222m. D. â&#x2030;&#x2C6; 171m. Hưáť&#x203A;ng giải: B

-L

à p d᝼ng công thᝊc

C

=

DE 4 D54

=

+F ' 04 F4

D5

SA = d SB = d-50

S

A

B

50 m

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

G

TO

Ă N

Y = 0,3 Ă p d᝼ng cĂ´ng thᝊc â&#x2C6;&#x2020;L = LB â&#x20AC;&#x201C; LA = logX Y = log X DE F' Nháş­p mĂĄy như hĂŹnh ch᝼p bĂŞn vĂ giải phưƥng trĂŹnh ra Ä&#x2018;ưᝣc d = 171,2 m D Câu 14:Máť&#x2122;t con lắc lò xo gáť&#x201C;m lò xo nháşš vĂ váş­t nháť? dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng Ä&#x2018;iáť u Bi ráşąng khi Ä&#x2018;áť&#x2122;ng hòa theo phưƥng ngang váť&#x203A;i táş§n sáť&#x2018;áť&#x2018; gĂłc 10rad/s. Biáşżt áť§a vváş­t cĂł Ä&#x2018;áť&#x2122; láť&#x203A;n báşąng nÄ&#x192;ng vĂ tháşż nÄ&#x192;ng (máť&#x2018;c áť&#x; váť&#x2039; trĂ­ cân bbáşąng cáť§a váş­t) báşąng nhau thĂŹ váş­n táť&#x2018;c cáť§a lắc lĂ 0,6m/s. BiĂŞn Ä&#x2018;áť&#x2122; dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng cáť§aa con lắ A.6cm. B.6â&#x2C6;&#x161;2cm. C.12cm. D.12â&#x2C6;&#x161;2cm. Hưáť&#x203A;ng giải: F

Ta cĂł

6Ä&#x2018; 68

=

6' 68 68

=

54 4

5 â&#x2C6;&#x161;

-1=1â&#x2021;&#x2019;x=Âą

Trang 6/4- MĂŁ 205

Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com ]4 54 , 4 54 , 4 = + 4â&#x2021;&#x2019; = 4 4

3

â&#x2021;&#x2019; A = 0,06â&#x2C6;&#x161;2 m = 6â&#x2C6;&#x161;2 cm B Câu 15:TrĂŞn máť&#x2122;t sᝣi dây Ä&#x2018;ang cĂł sĂłng dᝍng váť&#x203A;i bưáť&#x203A;c sĂłng Îť. A lĂ máť&#x2122;t Ä&#x2018;iáť&#x192;m nĂşt, B lĂ máť&#x2122;t Ä&#x2018;iáť&#x192;m b᝼ng vĂ C lĂ máť&#x2122;t Ä&#x2018;iáť&#x192;m gáş§n A nhẼt mĂ trong máť&#x2122;t chu kĂŹ T, tháť?i gian li Ä&#x2018;áť&#x2122; cáť§a B nháť? hĆĄn biĂŞn Ä&#x2018;áť&#x2122; cáť§a C lĂ . Khoảng cĂĄch AC báşąng

F b a Khi Ä&#x2018;Ăł "_ =^ = = = b â&#x2021;&#x2019; d = A Câu 16:Máť&#x2122;t sĂłng dᝍng truyáť n trĂŞn máť&#x2122;t sᝣi dây theo phưƥng trĂŹnh u = 2sin(0,25Ď&#x20AC;x)cos(20Ď&#x20AC;t+ )cm. Trong Ä&#x2018;Ăł u lĂ li Ä&#x2018;áť&#x2122; dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng cáť§a máť&#x2122;t Ä&#x2018;iáť&#x192;m

cĂł táť?a Ä&#x2018;áť&#x2122; x trĂŞn dây áť&#x; tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m t; váť&#x203A;i x tĂ­nh báşąng cm; t tĂ­nh báşąng s. Váş­n táť&#x2018;c truyáť n sĂłng trĂŞn dây lĂ A.40cm/s. B.120cm/s. C.80cm/s. Hưáť&#x203A;ng giải: áť&#x2021; áť&#x2018; ưáť&#x203A;

v= = = 80 cm/s C

H Ć

D. . D

C4

C1

TP .Q

U

4`

N

A. . B. . C. .

Hưáť&#x203A;ng giải: Theo Ä&#x2018;áť ta cĂł t Ä&#x2018;áť&#x192; uB< AC là ᝊng váť&#x203A;i dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng Ä&#x2018;iáť u hòa lĂ trong 1 chu káťł tháť?i gian mĂ váş­t cĂł li Ä&#x2018;áť&#x2122; x < A.

Y

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhĆĄn Ă p d᝼ng cĂ´ng thᝊc Ä&#x2018;áť&#x2122;c láş­p tháť?i gian A2 = x2 +

A

B

C2

C3

,

TR ẌN

áť&#x2021; áť&#x2018; ưáť&#x203A;

D.160cm/s.

H

ĆŻ N

G

Ä?

áş O

C

G

TO

Ă N

-L

Ă?-

H

Ă&#x201C;

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Câu 17:Con lắc Ä&#x2018;ĆĄn dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng Ä&#x2018;iáť u hòa váť&#x203A;i phưƥng trĂŹnhs = cos(2t + 0,69) cm, t tĂ­nh theo Ä&#x2018;ĆĄn váť&#x2039; giây. Khi t = 0,135s thĂŹ pha dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lĂ A.0,57 rad. B.0,75 rad. C.0,96 rad. D.0,69 rad. Hưáť&#x203A;ng giải: Thay t = 0,135 vĂ o (2t + 0,69) = 0,96 rad C Câu 18:Trong thang mĂĄy treo máť&#x2122;t con lắc lò xo cĂł Ä&#x2018;áť&#x2122; cᝊng K = 25N/m, váş­t nạng cĂł kháť&#x2018;i lưᝣng 400g. Khi thang mĂĄy Ä&#x2018;ᝊng yĂŞn ta cho con lắc dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng Ä&#x2018;iáť u hoĂ ; chiáť u dĂ i con lắc thay Ä&#x2018;áť&#x2022;i tᝍ 32cm Ä&#x2018;áşżn 48cm. Tấi tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m mĂ váş­t áť&#x; váť&#x2039; trĂ­ thẼp nhẼt, cho thang mĂĄy Ä&#x2018;i xuáť&#x2018;ng nhanh dáş§n Ä&#x2018;áť u váť&#x203A;i gia

táť&#x2018;c a = . LẼy g =Ď&#x20AC;2 = 10m/s2. BiĂŞn Ä&#x2018;áť&#x2122; dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng cáť§a váş­t trong trưáť?ng hᝣp nĂ y lĂ A.17cm. B.19,2cm. C.8,5cm. D.9,6cm. Hưáť&#x203A;ng giải: : ': BiĂŞn Ä&#x2018;áť&#x2122; dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng A0 = cde cfg = 8 cm

Khi quả nạng áť&#x; váť&#x2039; trĂ­ thẼp nhẼt thĂŹ thang mĂĄy chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng xuáť&#x2018;ng nhanh dáş§n Ä&#x2018;áť u nĂŞn váş­t cháť&#x2039;u thĂŞm tĂĄc d᝼ng cáť§a láťąc quĂĄn tĂ­nh Fqt = ma = 0,4 N {láťąc nĂ y hưáť&#x203A;ng lĂŞn} hi8 = 0,016 m = 1,6 cm Láťąc nĂ y sáş˝ lĂ m cho lò xo báť&#x2039; biáşżn dấng thĂŞm máť&#x2122;t Ä&#x2018;oấn â&#x2C6;&#x2020;â&#x201E;&#x201C;â&#x20AC;&#x2122; = W Váş­y biĂŞn Ä&#x2018;áť&#x2122; dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng máť&#x203A;i Aâ&#x20AC;&#x2122; = A0 + â&#x2C6;&#x2020;â&#x201E;&#x201C;â&#x20AC;&#x2122; = 9,6 cm D Câu 19:Máť&#x2122;t váş­t cĂł kháť&#x2018;i lưᝣng khĂ´ng Ä&#x2018;áť&#x2022;i, tháťąc hiáť&#x2021;n Ä&#x2018;áť&#x201C;ng tháť?i hai dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng Ä&#x2018;iáť u hòa cĂł phưƥng trĂŹnh dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng láş§n lưᝣt lĂ x1 = 10cos(2Ď&#x20AC;t + Ď&#x2020;)cm vĂ x2 = A2cos(2Ď&#x20AC;t - )cm thĂŹ dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng táť&#x2022;ng hᝣp lĂ

x = Acos(2Ď&#x20AC;t - )cm. Khi nÄ&#x192;ng lưᝣng dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng cáť§a váş­t cáťąc Ä&#x2018;ấi thĂŹ biĂŞn Ä&#x2018;áť&#x2122; dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng A2 cĂł giĂĄ tráť&#x2039; lĂ A. cm. B.10â&#x2C6;&#x161;3cm. C. cm. â&#x2C6;&#x161; â&#x2C6;&#x161; Hưáť&#x203A;ng giải: Khi Wmax thĂŹ Amax. CÄ&#x192;n cᝊ vĂ o cĂĄc phưƥng trĂŹnh ta váş˝ Ä&#x2018;ưᝣc giản Ä&#x2018;áť&#x201C; vecto như hĂŹnh váş˝. 5 5 54 = n` = ` ` Ă p d᝼ng Ä&#x2018;áť&#x2039;nh lĂ­ hĂ m sáť&#x2018; sin ta Ä&#x2018;ưᝣc:

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

A =jkl +`0.sin + â&#x2C6;&#x2019; s0 5n

o

jkl + 'm0 4

jkl + 0 o

D.20cm.

A1

jkl + Km0 a

Ď&#x2020; -

3

A MĂŁ 205 Trang 7/4A www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 2

Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

Ď&#x20AC;


Khi Ä&#x2018;Ăł A2 = jkl +`0. sin + + s0 = 5n

o

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

.

â&#x2C6;&#x161; n 4

=10â&#x2C6;&#x161;3 cm B

tn

tn

TP .Q

U

Y

N

H Ć

Câu 20:MĂ´t mĂĄy biáşżn ĂĄp lĂ˝ tưáť&#x;ng cĂł sáť&#x2018; vòng dây cuáť&#x2122;n thᝊ cẼp gẼp 3 láş§n cuáť&#x2122;n sĆĄ cẼp. Khi Ä&#x2018;ạt vĂ o hai Ä&#x2018;áş§u cuáť&#x2122;n sĆĄ cẼp máť&#x2122;t Ä&#x2018;iáť&#x2021;n ĂĄp xoay chiáť u cĂł giĂĄ tráť&#x2039; hiáť&#x2021;u d᝼ng U thĂŹ Ä&#x2018;iáť&#x2021;n ĂĄp hiáť&#x2021;u d᝼ng áť&#x; Ä&#x2018;áş§u cuáť&#x2122;n thᝊ cẼp Ä&#x2018;áť&#x192; háť&#x; lĂ 2,5U. Khi kiáť&#x192;m tra thĂŹ phĂĄt hiáť&#x2021;n cĂł máť&#x2122;t sáť&#x2018; vòng dây cuáť&#x2122;n thᝊ cẼp báť&#x2039; cuáť&#x2018;n ngưᝣc chiáť u so váť&#x203A;i Ä&#x2018;a sáť&#x2018; cĂĄc vòng dây cáť§a nĂł. Sáť&#x2018; vòng cuáť&#x2122;n sĆĄ cẼp lĂ 500. Sáť&#x2018; vòng dây cuáť&#x2018;n ngưᝣc cáť§a cuáť&#x2122;n thᝊ cẼp lĂ A.250 vòng. B.750 vòng. C.125vòng. D.500 vòng. Hưáť&#x203A;ng giải: Ban Ä&#x2018;áş§u: N2 = 3N1 t ' u

, t ' u . ' u Khi kiáť&#x192;m tra thĂŹ 4 = = 2,5 â&#x2021;&#x201D; n = 2,5 hay = 2,5

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhĆĄn Ä?áť&#x192; Amax thĂŹ sin + â&#x2C6;&#x2019; s0 = 1 â&#x2021;&#x2019;Ď&#x2020; = 0

. .

H

â&#x2C6;&#x161;-/

ĆŻ N

G

Ä?

áş O

â&#x2021;&#x2019; n1 = 125 vòng C Câu21:Mấch dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng Ä&#x2018;iáť&#x2021;n tᝍ LC lĂ­ tưáť&#x;ng cĂł L = 4.10-2H vĂ C = 4.10-6ÂľF. Táş§n sáť&#x2018; gĂłc cáť§a dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng báşąng A.4.104(rad/s). B.4.105(rad/s). C.25.104(rad/s). D.25.105(rad/s). Hưáť&#x203A;ng giải: Táş§n sáť&#x2018; gĂłc Ď&#x2030; = = â&#x2C6;&#x161; . v4 = 25.105 rad/s D vn4

C

tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m Ä&#x2018;Ăł

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẌN

Câu 22:Dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng Ä&#x2018;iáť&#x2021;n tᝍ trong mấch LC tắt cĂ ng nhanh khi A.mấch cĂł táş§n sáť&#x2018; riĂŞng cĂ ng láť&#x203A;n. B.t᝼ Ä&#x2018;iáť&#x2021;n cĂł Ä&#x2018;iáť&#x2021;n dung cĂ ng láť&#x203A;n. D.cuáť&#x2122;n dây cĂł Ä&#x2018;áť&#x2122; táťą cảm cĂ ng láť&#x203A;n. C.mấch cĂł Ä&#x2018;iáť&#x2021;n tráť&#x; cĂ ng láť&#x203A;n. C Câu 23:PhĂĄt biáť&#x192;u nĂ o sai khi nĂłi váť sĂłng Ä&#x2018;iáť&#x2021;n tᝍ A.Trong sĂłng Ä&#x2018;iáť&#x2021;n tᝍ, Ä&#x2018;iáť&#x2021;n trưáť?ng vĂ tᝍ trưáť?ng biáşżn thiĂŞn theo tháť?i gian vĂ cĂšng chu kĂŹ. B.Trong sĂłng Ä&#x2018;iáť&#x2021;n tᝍ, Ä&#x2018;iáť&#x2021;n trưáť?ng vĂ tᝍ trưáť?ng luĂ´n dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng láť&#x2021;ch pha nhau Ď&#x20AC;/2. C.SĂłng Ä&#x2018;iáť&#x2021;n tᝍ lĂ sáťą lan truyáť n trong khĂ´ng gian cáť§a Ä&#x2018;iáť&#x2021;n tᝍ trưáť?ng biáşżn thiĂŞn theo tháť?i gian. D.Dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng Ä&#x2018;iáť&#x2021;n tᝍ cáť§a mấch dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lĂ­ tưáť&#x;ng LC lĂ dao Ä&#x2018;áť&#x2122;ng táťą do. B Câu 24:Tấi tháť?i Ä&#x2018;iáť&#x192;m t(s), Ä&#x2018;iáť&#x2021;n ĂĄp u = 200â&#x2C6;&#x161;2cos(100Ď&#x20AC;t - ) V cĂł giĂĄ tráť&#x2039; 100â&#x2C6;&#x161;2V vĂ Ä&#x2018;ang giảm. Sau

s Ä&#x2018;iáť&#x2021;n ĂĄp nĂ y cĂł giĂĄ tráť&#x2039; lĂ

C.-100â&#x2C6;&#x161;2V.

Ă?-

H

Ă&#x201C;

A

A.-100V. B.100â&#x2C6;&#x161;3V. Hưáť&#x203A;ng giải:

Chu káťł T = = 0,02 s 3

-L

Tấi t thĂŹ u = 100â&#x2C6;&#x161;2 V =

Ă N

w

D.200V.

Ď&#x20AC;

vĂ Ä&#x2018;ang giảm â&#x2021;&#x2019; Ä&#x2018;iáť&#x192;m C trĂŞn vòng tròn

w

C(ut)

D(ut+t')

3

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

G

TO

Tấi tâ&#x20AC;&#x2122; = t + = t + mà ᝊng váť&#x203A;i gĂłc quĂŠt â&#x2021;&#x2019; Ä&#x2018;iáť&#x192;m D trĂŞn vòng U0 tròn Khi Ä&#x2018;Ăł uâ&#x20AC;&#x2122; = - 100â&#x2C6;&#x161;2V C Câu 25:Máť&#x2122;t Ä&#x2018;èn áť&#x2018;ng huáťłnh quang Ä&#x2018;ưᝣc Ä&#x2018;ạt dưáť&#x203A;i hiáť&#x2021;u Ä&#x2018;iáť&#x2021;n tháşż cĂł giĂĄ tráť&#x2039; cáťąc Ä&#x2018;ấi 127V vĂ táş§n sáť&#x2018; 50Hz. Biáşżt Ä&#x2018;èn cháť&#x2030; sĂĄng khi hiáť&#x2021;u Ä&#x2018;iáť&#x2021;n tháşż tᝊc tháť?i Ä&#x2018;ạt vĂ o Ä&#x2018;èn |u| â&#x2030;Ľ 90 V. TĂ­nh tháť?i gian trung bĂŹnh Ä&#x2018;èn sĂĄng trong máť&#x2014;i phĂşt? A.30s. B.40s. C.20s. D.1s. Hưáť&#x203A;ng giải: Chu káťł T = = 0,02 s Ta cĂł |

y

x

|=

â&#x2C6;&#x161;

hay |u| =

â&#x2C6;&#x161;

sĂĄng

u

Ď&#x20AC;/4 sĂĄng

U0

Trang 8/4- MĂŁ 205

Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com w Từ hình vẽ ta xác định được trong 1 chu kỳ, thời gian đèn sáng là t1 = = 0,01 s

Trong 0,02 s thì đèn sáng 0,005 s . , ⇒ 1’ = 60 s thì đèn sáng t = = 30 s A

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

,

Câu 26:Một sóng âmcó tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nướcvới tốc độ1500m/s.Bước sóng của sóng này trong môi trườngnước là A.3,0km. B.30,5m. C.7,5m. D.75,0m. Hướng giải: ] λ = x = 7,5 m C Câu 27:Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 12 cm, khi động năng bằng thế năng thì li độ của vật: A.0. B.±6√2cm. C.±6cm. D.±12cm. Hướng giải: B Khi Wđ = Wt thì x = ±5√ = ±6√2cm.

ẠO

G

Ư N

Đ

Câu 28:Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện qua điện trở luôn A.trễ pha so với điện áp giữa hai bản tụ điện. B.sớm pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

TR ẦN

|

H

C.sớm pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch. D.trễ pha so với điện áp giữa hai bản tụ điện. Hướng giải: Ta có R = ZC {Mạch có R và C} z tanφ = − { = -1 ⇒ φ = - ⇒ i sớm pha hơn u góc C

00

B

Câu 29:Cho dòngđiện xoay chiều có cường độ 1,5A tần số 50Hz chạy qua cuộn dây thuầncảm, có

độ tự cảm L = H. Hiệuđiện thế hiệu dụng hai đầu dây là

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

A.U = 200V. B.U = 300V. C.U = 300√2V. D.U = 320V. Hướng giải : Cảm khảng : ZL = L.2πf = 200 Ω Vậy U = I.ZL = 300 V B Câu 30:Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc theo kiểu hình sao có hiệu điện thế pha là 120V. Hiệu điện thế dây bằng A.169,7V. B.207,85V. C.84,85V. D.69,28V. Hướng giải : Ta có Ud = √3Up = 207,85 V B Câu 31:Mạch dao động điện từ lý tưởng: C = 50µF, L = 5mH. Hiệu điện thế cực đại ở hai bản cực tụ là 6(V) thì dòng điện cực đại chạy trong mạch là A.0,60A B.0,77A C.0,06A D.0,12A Hướng giải : Áp dụng Wtmax + Wđmaxta được C} = LG ⇒ I0 = U09 = 0,6 A A

Ỡ N

G

/ -

BỒ

ID Ư

Câu 32:CườngđộdòngđiệntứcthờitrongmạchdaođộngLCcódạngi=0,02cos(2000t) A.Tụđiệntrong mạchcóđiệndung5µF.Độtựcảmcủacuộncảmlà A. L= 5.10-6H. B. L=5mH. C. L= 5.10-8H. D. L= 50mH. Hướng giải: Từ phương trình ta xác định được ω = 2000 rad/s Mà ω2 = ⇒ L = 4 = H = 0,05 H = 50 mH D -/

3 /

Trang 9/4- Mã 205

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


{

~

=-

√

⇒ φ = -

N

Khi đó tanφ = −

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com m có một mộ bóng đèn dây tóc Câu 33:Đặt điện áp u = 220√2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm ới mộ một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đi Đ ều chỉnh C để đèn loại 110V–50W mắc nối tiếp với ữa cường độ dòng điện và điện áp ở hai đầu đoạn đoạ mạch lúc này là sáng bình thường. Độ lệch pha giữa A. rad. B. rad. C. rad. D. rad.

Hướng giải: Vì đèn sáng bình thường nên Uđ = 110 V = UR Mặt khác: UC = #} − }| = 110√3 V

3

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

ư cách nhau 12cm phát ra hai sóng kết hợp ợp có phương trình: u1= Câu 34:Hai điểm A và B trên mặt nước ền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Xét đoạn thẳng ẳng CD = 6cm trên mặt u2 = acos40πt (cm), tốc độ truyền ới AB. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến n AB sao cho trên đoạn CD chỉ nước có chung đường trung trực với ực đại đạ là có 5 điểm dao động với biên độ cực A.10,06cm. B.4,5cm. C.9,25cm. D.6,78cm. Hướng giải:

Bước sóng λ = v. = 1,5 cm Số cực đại trên đoạn AB: n = 2 + 1 = 17 b Để trên CD có 5 cực đại thì C và D thuộc cực đại thứ 2 (k = 2) Khi đó d2 – d1 = kλ = 3 cm Hay √ + ^ - √= + ^ = 3 ⇔√9 + ^ - √3 + ^ = 3 Giải ra được DH = 10,06 cm A Câu 35:Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U1 = 200V, khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 = 10V. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là A.500 vòng. B.100 vòng. C.25 vòng. D.50 vòng. Hướng giải: t Áp dụng 4 = 4⇒ N2 = 50 vòng D n

ẤP

tn

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

5E

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ồn sóng cơ A và B cách nhau 15cm, dao động điều đ hòa cùng tần số, Câu 36:Ở mặt nước có hai nguồn cùng pha và theo phương ng vuông góc với mặt nước. Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O đoạn 1,5cm, là điểm gần O nhấtt luôn dao động với biên độ cực đại. Trên đường tròn tâm O, đường kính ểm luôn dao động với biên độ cực đại là 15cm, nằm ở mặt nước có số điểm A. 22. B. 20. C. 16. D. 18. Hướng giải: Vì O là điểm dao động với biên độ cực đại nên BM – AM = kλ Chọn k = 1 vì M gần O nhất ⇒ BM – AM = d2 – d1= λ Hay (BO + OM) – (AO – OM) = λ ⇔λ = (15 + 1,5) – (15 – 1,5) = 3 cm

Ỡ N

G

Số cực đại trên đoạn AB: n = 2 + 1 = 11 b

đạ {Vì = 5 nên A và B là 2 cựcc đại} b cực đại trên đường tròn trừ tại hai điểm A và B. Mỗi cực đại trên AB ứng vớii 2 cự ⇒ Có 20 cực đại trên đường tròn tâm O B Câu 37:Con lắc lò xo dao động điều hòa, tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật: đ 4 lần. A.tăng lên 4 lần. B.giảm đi C.tăng lên 2 lần. D.giảm đi 2 lần Hướng giải:

ID Ư

BỒ

5E

5E

Trang 10/4- Mã 205

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn

Ta cĂł f =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

9 hay f ~9 â&#x2021;&#x2019; Khi m tÄ&#x192;ng 4 thĂŹ f giảm 2 D W

V

V

Câu 38:Ä?ạt Ä&#x2018;iáť&#x2021;n ĂĄp xoay chiáť u cĂł giĂĄ tráť&#x2039; hiáť&#x2021;u d᝼ng khĂ´ng Ä&#x2018;áť&#x2022;i, táş§n sáť&#x2018; 50Hz vĂ o hai Ä&#x2018;áş§u Ä&#x2018;oấn mấch mắc náť&#x2018;i tiáşżp gáť&#x201C;m Ä&#x2018;iáť&#x2021;n tráť&#x; thuáş§n R, cuáť&#x2122;n cảm thuáş§n cĂł Ä&#x2018;áť&#x2122; táťą cảm L thay Ä&#x2018;áť&#x2022;i Ä&#x2018;ưᝣc vĂ t᝼ Ä&#x2018;iáť&#x2021;n cĂł Ä&#x2018;iáť&#x2021;n dung C. Ä?iáť u cháť&#x2030;nh Ä&#x2018;áť&#x2122; táťą cảm L Ä&#x2018;áşżn giĂĄ tráť&#x2039; H hoạc H thĂŹ cưáť?ng Ä&#x2018;áť&#x2122; dòng Ä&#x2018;iáť&#x2021;n trong mấch cĂł giĂĄ

tráť&#x2039; hiáť&#x2021;u d᝼ng như nhau vĂ láť&#x2021;ch pha nhau . GiĂĄ tráť&#x2039; cáť§a R báşąng

Khi Ä&#x2018;Ăł tanĎ&#x2020;1=

zÂ&#x2026;n 'z{ |

zÂ&#x2026;n 'z{ Â&#x2020;Â&#x2021;lmn

â&#x2021;&#x2019;R=

= 10â&#x2C6;&#x161;3â&#x201E;Ś. C

Câu 39:Ä?iáť&#x2021;n ĂĄp hai Ä&#x2018;áş§u máť&#x2122;t Ä&#x2018;oấn mấch lĂ u = 120â&#x2C6;&#x161;2cos(100Ď&#x20AC;t +

H Ć

áş O

â&#x2021;&#x2019; |Ď&#x2020;1| = |Ď&#x2020;2| =

Ä?

VĂŹ I như nhau nĂŞn Ä&#x2018;áť&#x2122; láť&#x2021;ch pha cáť§a hai dòng Ä&#x2018;iáť&#x2021;n chĂ­nh lĂ |Ď&#x2020;1| - |Ď&#x2020;2| =

TP .Q

U

Y

N

D.40â&#x201E;Ś.

G

N

A.30â&#x201E;Ś. B.30â&#x2C6;&#x161;3â&#x201E;Ś. C.10â&#x2C6;&#x161;3â&#x201E;Ś. Hưáť&#x203A;ng giải: ZL1 = 20â&#x201E;Ś; ZL2 = 80 â&#x201E;Śâ&#x2021;&#x2019; Ta cĂł I1 = I2â&#x2021;&#x2019; Z1 = Z2â&#x2021;&#x2019; (ZL1 - ZC)2 = (ZL2 - ZC)2 z Kz â&#x2021;&#x2019; ZC = Â&#x2026;n Â&#x2026;4 = 50 â&#x201E;Ś

) V vĂ cưáť?ng Ä&#x2018;áť&#x2122; dòng Ä&#x2018;iáť&#x2021;n qua

{.4`Â&#x2C6;

ẤP

9| 4 KX-. x' n Y

2+

3

10

00

B

TR ẌN

H

ĆŻ N

mấch lĂ i = 3â&#x2C6;&#x161;2cos(100Ď&#x20AC;t + ) (A). CĂ´ng suẼt Ä&#x2018;oấn mấch lĂ

A. 120W. B. 240W. C. 180W. D. 360W. Hưáť&#x203A;ng giải: P = U.I.cos(Ď&#x2020;u - Ď&#x2020;i) = 120.3.cos( â&#x2C6;&#x2019; ) = 180 W C

Câu 40:Ä?oấn mấch R, L, C náť&#x2018;i tiáşżp cĂł tĂ­nh cảm khĂĄng. Náşżu ta giảm dáş§n táş§n sáť&#x2018; cáť§a dòng Ä&#x2018;iáť&#x2021;n thĂŹ háť&#x2021; sáť&#x2018; cĂ´ng suẼt cáť§a mấch sáş˝ B. tÄ&#x192;ng lĂŞn ráť&#x201C;i giảm xuáť&#x2018;ng. A. khĂ´ng thay Ä&#x2018;áť&#x2022;i. C. Giảm. D. tÄ&#x192;ng. Hưáť&#x203A;ng giải: | Ta cĂłcosĎ&#x2020; = 4

Báť&#x2019;

ID ĆŻ

áť N

G

TO

Ă N

-L

Ă?-

H

Ă&#x201C;

A

C

Khi f giảm thĂŹ thĂŹcosĎ&#x2020; tÄ&#x192;ng, khi Ä&#x2018;áşżn giĂĄ tráť&#x2039; cáť&#x2122;ng hưáť&#x;ng thĂŹ lấi giảm B

Trang 11/4- MĂŁ 205

Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť&#x2026;n Thanh TĂş

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1 Năm học: 2016 – 2017 Môn: Vật lý – Lớp 12 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)

H Ơ

UBND TỈNH BẮC NINH SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Y

N

Câu 1: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng A. 10 cm

B. 20 cm

C. 40 cm

D. 80 cm

C. lớn hơn 20000 Hz.

D. lớn hơn 2000 Hz.

Đ

B. nhỏ hơn 16 Hz.

G

A. trong khoảng từ 16 Hz đến 20000Hz.

ẠO

Câu 2: Sóng siêu âm có tần số

TP .Q

U

10 cm. Bước sóng là

Ư N

Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos(ωt)(V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc

Z U

B. I = UZ

C. I =

U Z

TR ẦN

A. I =

H

nối tiếp. Gọi Z là tổng trở của mạch. Cường độ hiệu dụng trong mạch có giá trị là D. I = U 2 Z

B

Câu 4: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa

k . m

C. T =

3

B. T = 2π

10

m . k

1 m . 2π k

D. T =

1 k . 2π m

2+

A. T = 2π

00

với chu kì là

Câu 5: : Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. So với điện áp

C

ẤP

giữa hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch luôn

B. trễ pha

Ó

A

A. cùng pha.

π . 2

C. ngược pha

D. sớm pha

π . 2

H

Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) (với U0 không đổi và ω thay đổi được) vào hai

ÁN

trị của ω là

-L

Í-

đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Để trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì giá

1 . LC

TO

A.

B.

2π . LC

C.

1 . LC

D.

1 . 2π LC

G

Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Lò xo có độ

BỒ

ID Ư

Ỡ N

cứng k. Công thức của lực kéo tác dụng vào con lắc lò xo là

A. F = kx2.

B. F = - kx.

C. F = - kx2.

D. F = kx.

Câu 8: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Công thức vận tốc của vật là

A. v = −ωAsin( +ϕ)

B. v = −ωAcos( +ϕ)

C. v = ωAcos(+ϕ)

D. v = ωAsin(+ϕ)

Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 9: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

H Ơ

N

B. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. C. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

U

Câu 10: Một sóng ngang truyền trong một môi trường, phương dao động của các phần tử

Y

N

D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

TP .Q

môi trường

B. là phương thẳng đứng

C. trùng với phương truyền sóng

D. vuông góc với phương truyền sóng

ẠO

A. là phương ngang

Đ

Câu 11: Phương trình của dao động điều hòa là x = 10cos(20t + π) (cm) (t tính bằng giây). C. 15 rad/s.

Ư N

B. 20 rad/s.

D. 10 rad/s.

H

A. 5 rad/s.

G

Tần số góc của dao động là

TR ẦN

Câu 12: Một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là chuyển động

A. nhanh dần

B. chậm dần đều

C. chậm dần

D. nhanh dần đều

3

B. 220 2V

C. 100 V

D. 440V

2+

A. 220 V

10

00

B

π  Câu 13: Điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là u = 220 2 cos 100πt +  (V) 4 

Câu 14: Xét một vật dao động tắt dần, đại lượng luôn giảm theo thời gian là B. tốc độ

ẤP

A. biên độ

C. chu kỳ

D. li độ

A

C

Câu 15: Phương trình của dao động điều hòa là x = 5cos(2πt) (cm). Biên độ của dao động là B. 5 cm

Ó

A. 2,5 cm

C. 10 cm

D. 20 cm

Í-

H

Câu 16: Một sóng cơ có chu kỳ T, truyền trên dây đàn hồi rất dài với tốc độ truyền sóng v và

-L

bước sóng λ. Hệ thức đúng là

ÁN

A. v = λT.

B. v = 2πλT.

C. v =

T λ

D. v =

λ T

TO

Câu 17: Cường độ dòng điện xoay chiều i = 1,41cos(100πt) (A) có giá trị cực đại là

G

A. 2A

B. 2,82A

C. 1A

D. 1,41A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Gọi ZL và ZC lần lượt là cảm kháng và dung kháng của mạch. Tổng trở của mạch là

A. R + ZL + ZC.

B. R2 + (ZL – ZC)2.

2

C. R 2 + ( ZL − ZC ) . D.

2

R + ( ZL − ZC ) .

Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều u = 220 2 cos ( ωt )( V ) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C

H Ơ

N

π  mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = 2 cos  ωt +  ( A ) . Công suất 3 

D. 110W

U

C. 220W

Y

B. 440W

A. 100 2W

N

tiêu thụ điện của đoạn mạch là

TP .Q

Câu 20: Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là

B. 250 chứng minh.

C. 62,5 cm.

D. 81,5 cm.

ẠO

A. 160 chứng minh.

Đ

Câu 21: Một sóng cơ truyền từ nguồn O dọc theo trục Ox. Phương trình sóng tại một điểm có

G

tọa độ x là u = Acos(20πt - 4πx) (cm) (x tính bằng m, t tính bằng giây). Bước sóng của sóng

B. 0,5 m

C. 2 m

H

A. 5 m

Ư N

này bằng

D. 0,2 m

TR ẦN

Câu 22: Một con lắc lò xo với lò xo có độ cứng 25 N/m, dao động điều hòa với biên độ là 10 cm. Cơ năng của con lắc là

B. 0,125 J.

C. 1 J.

D. 1250 J.

B

A. 1,25 J.

00

Câu 23: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 5 cm và tần số góc 2 rad/s. Tốc độ cực B. 10 cm/s.

2+

A. 20 cm/s.

3

10

đại của chất điểm là

C. 3 cm/s.

D. 7 cm/s.

ẤP

Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(100πt) (V) (t tính bằng giây) vào hai đầu đoạn

A

C

mạch chỉ có tụ điện với điện dung C =

B. 100Ω.

C. 400 Ω.

D. 150 Ω.

H

Ó

A. 200 Ω.

10 −4 F . Dung kháng của tụ là 2π

Í-

Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos(ωt)(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở

-L

thuần và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần và ở

ÁN

hai đầu cuộn cảm thuần lần lượt là 40 V và 30 V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là

TO

A. 50 V

B. 70 V

C. 100 V

D. 10 V

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 26: Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng? A. Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại. B. Vectơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng. C. Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng. D. Vectơ vận tốc của vật đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng.

Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 27: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4s. Khi vật nhỏ của con lắc ở vị trí cân bằng thì lò xo có độ dài là 40 cm. Lấy g = 10 m/s2, π2 = 10. Chiều dài

B. 32 cm

C. 38 cm

D. 36 cm

Y

Câu 28: Trung bình mỗi ngày, một hộ gia đình sử dụng các thiết bị điện liên tục trong 10 giờ.

N

A. 40 cm

H Ơ

N

tự nhiên của lò xo là

U

Biết rằng khi sử dụng, tổng công suất tiêu thụ của các thiết bị đó luôn không đổi và có giá trị là

A. 720000 đồng.

B. 1728000 đồng.

C. 864000 đồng.

TP .Q

1200 W. Giá tiền điện là 2000đ/(kW.h). Tiền điện mà hộ gia đình đó phải trả trong 30 ngày là

D. 360000 đồng.

ẠO

Câu 29: Hai nguồn S1, S2 giống nhau và cách nhau 8,5 cm dao động điều hòa theo phương

Đ

vuông góc với mặt nước với tần số 15 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s khoảng S1S2 là

B. 8

C. 5

D. 9

TR ẦN

A. 11

H

Ư N

G

và coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trong

Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cos(100t)(V) (t tính bằng giây) vào hai đầu đoạn

B

mạch chỉ có cuộn cảm thuần với độ tự cảm 1 H thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần

00

có biểu thức

10

π  A. i = cos 100t −  (A). 2 

ẤP

π  C. i = 2 cos  100t +  (A) 2 

2+

3

B. i = 2 cos (100t ) (A).

π  D. i = 2 cos 100t −  (A). 2 

A

C

Câu 31: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x1 =

Ó

6cos(10πt) (cm) và x2 = 8cos(10πt + π/2) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có

Í-L

A. 5 cm

H

biên độ là

B. 3 cm

C. 7 cm

D. 10 cm

ÁN

Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(2πft) (U0 không đổi, tần số f thay đổi được) vào

TO

hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi tần số là f1 thì cảm kháng và dung kháng của

đoạn mạch có giá trị lần lượt là 64 Ω và 144 Ω. Khi tần số là 60 Hz thì cường độ dòng điện

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

trong mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Giá trị f1 là

A. 50 Hz.

B. 60 Hz.

C. 90 Hz.

D. 40 Hz.

Câu 33: Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Lấy gia tốc rơi tự do

g = 10 m/s2 và π2 = 10. Trong một chu kì, thời gian mà lực đàn hồi do lò xo tác dụng lên vật ngược chiều lực kéo về là

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A.

1 s 15

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B.

1 s 10

C.

1 s 3

D.

2 s 15

H Ơ

N

Câu 34: Đặt một điện áp u = U 0 cos ωt ( U 0 , ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Cho biết R = 100Ω , cuộn

Y

N

cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Hình bên là đồ thị

TP .Q

U

biểu diễn sự phụ thuộc của công suất tiêu thụ điện của đoạn

C. 200 Ω.

D. 150 Ω.

0, 5 H một điện áp không đổi 10 V π

Ư N

Câu 35: Khi đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm

Đ

B. 100 2Ω

G

A. 100 Ω

ẠO

mạch theo độ tự cảm L. Dung kháng của tụ điện là:

H

thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,5 A. Sau đó, thay điện áp này bằng một điện áp

TR ẦN

xoay chiều có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 20 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây bằng

A. 0,37 A.

B. 0,4 A.

C. 0,19 A.

D. 0,2 A.

00

B

Câu 36: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V vào hai đầu đoạn mạch gồm

10

tụ điện mắc nối tiếp với điện trở thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ là 50V. So với

π . 6

C. sớm pha hơn một góc

π . 3

B. trễ pha hơn một góc

π . 6

D. trễ pha hơn một góc

π . 3

Ó

A

C

ẤP

A. sớm pha hơn một góc

2+

3

cường độ dòng điện trong mạch thì điện áp ở hai đầu mạch.

H

Câu 37: Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 50 Hz, người ta thấy ngoài 2

-L

A. 70 m/s.

Í-

đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là B. 80 m/s.

C. 40 m/s.

D. 50 m/s.

ÁN

Câu 38: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là

TO

vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. A =

v2 a 2 + . ω4 ω2

B. A =

v2 a 2 + . ω2 ω4

C. A =

ω2 a 2 + . v 4 ω4

D. A =

v2 a 2 + . ω2 ω2

Câu 39: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu

kì không đổi và bằng 0,1 s. Âm do lá thép phát ra là

A. âm mà tai người nghe được.

B. siêu âm.

C. hạ âm

D. nhạc âm

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 40: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 90 cm với hai đầu cố định người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không

H Ơ

N

dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là

C. 6 m/s.

D. 8 m/s.

N

B. 4,5 m/s.

1-B

2-C

3-C

4-A

5-A

6-C

7-B

TR ẦN

8-A

9-C

10-D

11-D

12-C

13-A

14-A

15-B

16-D

17-D

18-C

19-D

20-C

21-B

22-B

23-B

24-A

25-A

00

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

A. 12 m/s

26-C

27-D

28-A

29-D

30-D

31-D

32-D

33-A

34-B

35-A

36-B

37-D

38-B

39-C

40-C

2+

3

10

B

Đáp án

ẤP

LỜI GIẢI CHI TIẾT

A

C

Câu 1: Đáp án B

H

Í-

Câu 2: Đáp án C

Ó

Khoảng cách giữa 2 bụng sóng liên tiếp bằng nửa bước sóng. Vậy bước sóng bằng 20cm.

-L

Câu 3: Đáp án C

ÁN

Câu 4: Đáp án A

TO

Câu 5: Đáp án A

G

Câu 6: Đáp án C

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Mạch cộng hưởng ⇔ ZL = ZC ⇒ ω =

1 LC

Câu 7: Đáp án B Lực kéo là lực đàn hồi của lò xo, tính bằng công thức F = -kx.

Câu 8: Đáp án A Có v = x ′ ⇒ v = −Aω sin ( ωt + ϕ )

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 9: Đáp án C Câu 10: Đáp án D

H Ơ

N

Câu 11: Đáp án B Câu 12: Đáp án C

Y

N

Câu 13: Đáp án A

U

Câu 14: Đáp án A

TP .Q

Câu 15: Đáp án B Câu 16: Đáp án D

ẠO

v = v.T f

Đ

Có λ =

Ư N

G

Câu 17: Đáp án D Câu 18: Đáp án C

TR ẦN

H

Câu 19: Đáp án D  π Có P = UI cos ϕ = 220.1.cos  −  = 110(W)  3

00 10

g g ⇒ l = 2 = 62,5(cm) l ω

3

Có ω =

B

Câu 20: Đáp án C

2+

Câu 21: Đáp án B

A

C

ẤP

2πx   Phương trình sóng tại một điểm có tọa độ x: u = A cos  ωt −  λ   2πx = 4πx ⇒ λ = 0,5 ( m ) λ

Í-

Câu 22: Đáp án B

H

Ó

Kết hợp với phương trình đề bài cho, ta được

-L

1 2 kA = 0,125(J) 2

ÁN

Có W =

TO

Câu 23: Đáp án B

G

Có v max = Aω = 10(cm)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 24: Đáp án A Có ZC =

1 = 200(Ω) ωC

Câu 25: Đáp án A Có U = U 2R + U 2L = 50(V)

Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 26: Đáp án C Câu 27: Đáp án D

N

mg g.T 2 = = 4(cm) k 4π 2

H Ơ

Khi lò xo treo thẳng đứng, lò xo sẽ bị giãn ra một đoạn ∆l =

Y

N

Vậy chiều dài tự nhiên của lò xo là l = 40 – 4 = 36 (cm).

U

Câu 28: Đáp án A

TP .Q

Điện năng gia đình đó tiêu thụ là: 1,2.10.30 = 360 (kWh). Tiền điện phải trả là: 2000.360 = 720000 (đồng).

Đ G

S1S2 SS ≤ k ≤ 1 2 ⇒ −4, 25 ≤ k ≤ 4, 25 ⇒ k ∈ {−4; −3;...;3; 4} . Suy ra có 9 điểm cực đại λ λ

H

Ta có −

v = 2 ( cm ) f

Ư N

Bước sóng: λ =

ẠO

Câu 29: Đáp án D

TR ẦN

trong khoảng S1S2.

Câu 30: Đáp án D

10

00

B

 ZL = ωL = 100 ( Ω ) π   Có  π ⇒ Biểu thức cường độ dòng điện: i = 2 cos  100t −  ( A ) 2  ϕi = ϕu − ϕ = −  2

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Câu 31: Đáp án D

Câu 32: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Theo như giản đồ vectơ, ta tính được: A = A12 + A 22 = 10 ( cm )

Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ta có ZL .ZC =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

L , là hằng số khi tần số thay đổi. tại tần số 60Hz, i cùng pha u tức là xảy ra C

H Ơ

N

cộng hưởng điện, ta có ZL = ZC . Mặt khác

U

Y

ZL1 ω1 f1 Z .f 64.60 = = ⇒ f1 = L1 = = 40 ( Hz ) ω f ZL ZL 96

TP .Q

Ta có:

N

ZL .ZC = ZL1.ZC1 = 64.144 ⇒ ZL = ZC = 96 ( Ω )

Câu 33: Đáp án A g.T 2 = 4 ( cm ) < A . 4π 2

ẠO

Có ∆l =

G

Đ

Thời gian lực đàn hồi do lò xo tác dụng lên vật ngược chiều lực kéo về là khoảng thời gian

Ư N

vật đi từ VTCB đến vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên. Phần thời gian này được biểu hiện là

A π nên suy ra góc α = . 2 6

α.T π.T T 1 t 2α = ⇒t= = = = (s) T 2π π 6π 6 15

00

B

Gọi thời gian cần tìm là t (s). Ta có:

TR ẦN

Có ∆l =

H

hai góc alpha ở trên hình vẽ.

3

U2R

R 2 + ( Z L − ZC )

2+

Công suất tiêu thụ của mạch: P =

10

Câu 34: Đáp án B

ẤP

U2R . R 2 + ZC2

Ó

A

C

+ Khi L = 0 , ta có: P =

2

U2 . R

Í-

H

+ Khi L = L0 , Pmax (cộng hưởng, ZL = ZC ): Pmax =

TO

ÁN

-L

 U 2 .100 1002 + Z2 = 100   U = 100 3 ( V ) C Dựa vào đồ thị, ta có phương trình sau:  . ⇔ 2 U  ZC = 100 2 ( Ω ) 100 = 300

Ỡ N

G

Câu 35: Đáp án A

BỒ

ID Ư

Khi đặt vào 2 đầu cuộn cảm điện áp 1 chiều, cuộn cảm chỉ có: R =

U = 20 ( Ω ) I

Khi đặt điện áp xoay chiều, cuộn cảm có cả R và ZL : R = 20Ω; ZL = ωL = 50Ω . Cường độ dòng điện qua cuộn dây: I =

U U = = 0, 37 ( A ) 2 Z R + Z L2

Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 36: Đáp án B

H Ơ

UC π π 1 so với i. =− ⇒ ϕ = − . Vậy u trễ pha UR 6 6 3

N

Có tan ϕ = −

N

Ta có U 2 = U R2 + U C2 ⇒ U R = 50 3 ( Ω )

Y

Câu 37: Đáp án D

TP .Q

U

Trên dây có 5 nút, 4 bụng, suy ra l = 4λ/2 λ = 1 (m). Tốc độ truyền sóng: v = λ.f = 50 (m/s).

Đ Ư N

a 2 v2 + ω4 ω2

H

Mặt khác, ta có: a = −ω2 x ⇒ A =

v2 . ω2

G

Công thức tính biên độ của vật : A = x 2 +

ẠO

Câu 38: Đáp án B

TR ẦN

Câu 39: Đáp án C Tần số âm do lá thép phát ra f = 1/T = 10 (Hz).

B

Tai người nghe được âm có tần số 16 Hz – 20000 Hz. Dưới 16 Hz thì gọi là hạ âm.

00

Câu 40: Đáp án C

10

Trên dây có 4 nút, 3 bụng, suy ra l = 3λ/2 λ = 0,6 (m).

2+

3

Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là T/2 suy ra T = 0,1 (s).

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Vậy tốc độ truyền sóng là: v = λ/T = 6 (m/s).

Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

NGHỆ AN

MÔN: VẬT LÝ

TRƯỜNG THPT ANH SƠN

Thời gian làm bài: 50 phút;

N

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

B.

Y

1 f

3 4f

C.

D.

1 4f

TP .Q

1 2f

U

cực tiểu đến lúc gia tốc cực đại là A.

N

Câu 1: Chất điểm đang dao động điều hòa với tần số f. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc gia tốc

ẠO

Câu 2: Một vật dao động điều hòa x = 4cos(πt + π/4)cm. Lúc t = 0,5s vật có li độ và vận

Đ

tốc:

B. x = −2 2 cm; v = −2π 2 cm / s

C. x = −2 2 cm; v = 4π 2 cm / s

D. x = 2 2 cm; v = 2π 2 cm / s

TR ẦN

Câu 3: Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần?

H

Ư N

G

A. x = −2 2 cm; v = −4π 2 cm / s

A. Tần số dao động càng lớn thì tắt dần càng chậm.

B

B. Lực cản và ma sát càng lớn thì tắt dần càng nhanh.

00

C. Biên độ giảm dần theo thời gian.

10

D. Cơ năng của dao động giảm dần theo thời gian.

2+

3

Câu 4: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có tần số f=50(Hz). Khoảng cách giữa 3 nút sóng

ẤP

liên tiếp là 45(cm).Vận tốc truyền sóng trên dây :

B. 11,25(m/s).

C. 15(m/s).

D. 7.5(m/s).

C

A. 22,5(m/s).

A

Câu 5: Con lắc đơn có chiều dài dây treo l = 0.25m thực hiện 10 dao động mất 10s. Lấy π =

H

Ó

3,14. Gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc là:

B. g = 9,86 m/s2

C. g = 9, 75 m/s2

D. g = 9,95 m/s2

Í-

A. g = 10 m/s2

-L

Câu 6: Mạch RLC nối tiếp có R = 100 Ω, L = 2/π (H), f = 50 Hz. Biết i nhanh pha hơn u một

ÁN

góc π/4 rad . Điện dung C có giá trị

B. 500/(3π) µF

C. 100/π µF

D. 100/(3π) µF

TO

A. 500/π µF

Câu 7: Với dòng điện xoay chiều, cường độ dòng điện cực đại I0 liên hệ với cường độ dòng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

điện hiệu dụng I theo công thức : A. I0 = I 2

B. I 0 =

I 2

C. I 0 = 2I

D. I0 =

I 2

Câu 8: Một sóng có chu kì 0,125 s thì tần số của sóng này là A. 10Hz

B. 4Hz

C. 8Hz

D. 16Hz

Câu 9: Bước sóng là Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A. đại lượng đặc trưng cho phương truyền của sóng. B. quãng đường truyền của sóng trong thời gian một chu kỳ.

H Ơ

N

C. quãng đường sóng truyền đi được trong một đơn vị thời gian. D. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha. dây tự do thì chiều dài dây phải bằng

B. Một số nguyên lần nửa bước sóng.

C. Một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

D. Một số nguyên lần bước sóng.

TP .Q

A. Một số nguyên lần phần tư bước sóng.

U

Y

N

Câu 10: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với một đầu dây cố định một đầu

ẠO

Câu 11: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp có R = 40 Ω, L = 0,4/π (H) .

Đ

Đoạn mạch được mắc vào áp u = 40 cos(100πt )V. Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua

Ư N

G

mạch là

π  B. i = cos 100πt +  A 4 

π  C. i = 2 cos  100πt −  A 4 

π  D. i = 2 cos  100πt +  A 4 

TR ẦN

H

π  A. i = cos 100πt −  A 4 

00

B

Câu 12: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=28cos(20x - 2000t) truyền sóng là

B. 314m/s

2+

A. 334m/s

3

10

(cm), trong đó x là tọa độ được tính bằng mét, t là thời gian được tính bằng giây. Vận tốc

C. 331m/s

D. 100m/s

ẤP

Câu 13: Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/π (H) một điện áp xoay chiều u

C

= U0 cos(100πt) (V). Cảm kháng của cuộn dây bằng

B. 50 Ω.

C. 25 Ω.

D. 100 Ω.

Ó

A

A. 200 Ω.

H

Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều u= 200cos(100πt + π/4)(V) vào 2 đầu đoạn mạch RLC nối

-L

Í-

tiếp. Điện áp hiệu dụng 2 đầu mạch là:

B. 100 V

C. 200 2 V

D. 100 2 V

ÁN

A. 200 V

TO

Câu 15: Các đặc trưng sinh lý của âm gồm: B. Độ cao của âm và cường độ âm

C. Độ cao của âm, âm sắc, độ to của âm.

D. Độ cao của âm và âm sắc

Ỡ N

G

A. Độ to của âm và cường độ âm.

BỒ

ID Ư

Câu 16: Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương dao động của các phần tử tham gia sóng ngang?

A. Nằm theo phương thẳng đứng.

B. Trùng với phương truyền sóng.

C. Nằm theo phương ngang.

D. Vuông góc vơi phương truyền sóng.

Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 17: Hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A và B trên mặt nước có tần số 25Hz. Tại điểm M trên mặt nước cách các nguồn đoạn 17,25cm và 20,25cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M

B. v = 12,5cm/s

C. v = 25cm/s

H Ơ

A. v = 50cm/s

N

và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

D. v = 20m/s

Y

N

Câu 18: Hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 50dB. Tỉ số cường độ âm của chúng A. 5.103

B. 102

C. 5.102

TP .Q

U

bằng

D. 105

Câu 19: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp thì

B. uC nhanh pha hơn i một góc π/2.

C. uR nhanh pha hơn i một góc π/2.

D. uL nh nh pha hơn i một góc π/2.

G

Đ

ẠO

A. độ lệch pha giữa uR và u là π/2.

Ư N

Câu 20: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có biên

H

độ lần lượt là A1 = 18 cm và A2 = 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp A của vật không thể có A. 18 cm.

TR ẦN

giá trị nào sau đây?

B. 6 cm.

C. 12 cm.

D. 32 cm.

Câu 21: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự giao thoa sóng?

10

số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

00

B

A. Điều kiện để có giao thoa sóng là các sóng phải là các sóng kết hợp nghĩa là phải cùng tần

3

B. Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng trong không gian.

2+

C. Quỹ tích những điểm có biên độ cực đại luôn luôn là một hyperbole

ẤP

D. Tại những điểm không dao động, hiệu đường đi của hai sóng bằng một số nguyên lần nửa

C

bước sóng.

Ó

A

Câu 22: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 120cm2, có N = 1000 vòng dây, quay

Í-

H

đều với tốc độ 3000 vòng/phút quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B

-L

= 0,01 (T). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có giá trị hiệu dụng bằng

B. 26,64 V.

C. 6 V.

D. 37,67 V.

ÁN

A. 12,56 V.

TO

Câu 23: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng. Con lắc

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

dao động điều hòa với chu kì:

A.

1 m . 2π k

B.

1 k . 2π m

C. 2π.

k m

D. 2π.

m k

Câu 24: Đặt điện áp u = U cos(ωt) (V) vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường đọ dòng

điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng

Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A.

u 2 i2 + =1 U 2 I2

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B.

u 2 i2 1 + = U 2 I2 4

C.

u 2 i2 + =2 U 2 I2

D.

u 2 i2 1 + = U 2 I2 2

H Ơ

N

Câu 25: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cùng pha cách nhau một đoạn 12 cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng với bước sóng 1,6 cm. Gọi C là một điểm trên

Y

C. 4

D. 5

TP .Q

B. 3

U

đoạn CO, số điểm dao động cùng pha với nguồn là: A. 2

N

mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một đoạn 8 cm. Hỏi trên

Câu 26: Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ có độ cứng k = 1 N/m ,vật nhỏ khối lượng m

ẠO

= 0,02 kg dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang do ma sát, hệ số ma sát µ = 0,1. Ban

Đ

đầu lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ cho con lắc dao động tắt dần. Tốc độ lớn nhất mà vật

C. 40 2 cm / s

D. 10 3 cm / s

H

B. 20 6cm / s

Ư N

A. 40 3cm / s

G

đạt được trong quá trình dao động là:

TR ẦN

Câu 27: Một sợi dây đàn hồi căng ngang , đang có sóng dừng ổn định. Trên dây A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất với AB=18 cm , M là một điểm trên AB cách A 12

B

cm. Biết rằng trong một chu kì sóng, khoảng thời gian tốc độ dao động của phần tử B nhỏ

B. 0,6 m/s.

C. 4,8 m/s.

10

A. 1,2 m/s.

00

hơn vận tốc cực đại của phần tử M 0,2s. Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu?

D. 2,4 m/s.

2+

3

Câu 28: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. Hai nguồn này dao động the phương thẳng đứng có phương trình lần lượt lượt u1 = 5cos(40πt

ẤP

+ π/6) mm và u2 =5cos(40πt + 7π/6) mm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s.

A

C

Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là

B. 9

Ó

A. 10

C. 12

D. 11

Í-

H

Câu 29: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai

-L

dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 = 4sin(10t + π/2) (cm). Gia

ÁN

tốc của vật có độ lớn cực đại bằng

B. 0,7 m/s2.

C. 1 m/s2.

D. 7 m/s2.

TO

A. 5 m/s2.

Câu 30: Một đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn dây có độ tự cảm L = 0,08H

Ỡ N

G

và điện trở thuần r = 32Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế dao động điều hòa

điện trở của biến trở phải có giá trị bằng bao nhiêu? A. 56Ω

B. 24Ω

C. 40Ω

D. 32Ω

BỒ

ID Ư

ổn định có tần số góc 300 rad/s. Để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt giá trị lớn nhất thì

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 31: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật cách vị trí cân bằng 6cm thì

A. 0,32 J.

B. 0,64 J.

C. 3,2 mJ.

H Ơ

N

động năng của vật là: D. 6,4 mJ.

kì của con lắc có chiều dài l = l1 + l2 là

A. 0,48s

B. 1,0 s

C. 0,7s

D. 1,4s

Y

TP .Q

U

động T1= 0,6s. Con lắc đơn có chiều dài l2 có chu kì dao động cũng tại nơi đó T2 = 0,8 s. Chu

N

Câu 32: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l1 dao động với biên độ góc nhỏ và chu kì dao

ẠO

Câu 33: Đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt

Đ

điện áp u = U0cos(2πft) vào hai đầu đoạn mạch AB. Cho biết R, L, C, U0 là các giá trị dương

Ư N

G

và không đổi, tần số f thay đổi được. Thay đổi f thì nhận thấy f = f1 (Hz) , f = f1 + 50 Hz , f =

H

f1 + 100 Hz thì hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là cosφ1 = 1; cosφ2 = 0,8; cosφ3 = 0,6

A. 36 Hz.

TR ẦN

. Giá trị f1 gần giá trị nào nhất sau đây?

B. 70 Hz.

C. 52 Hz.

D. 90 Hz.

Câu 34: Con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 80 N/m, quả cầu kích thước nhỏ có khối

00

B

lượng m = 200g; con lắc dao động điều hòa với vận tốc khi đi qua VTCB là v = 60 cm/s. Hỏi

B. A = 3,5cm.

C. A = 3cm.

D. A = 0,03cm.

3

A. A = 12m.

10

con lắc đó dao động với biên độ bằng bao nhiêu?

2+

Câu 35: Đặt một điện áp u = U0cosωt (U0, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối

ẤP

tiếp. Cho biết R= 100 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Hình bên là đồ thị biểu

C

diễn sự phụ thuộc của công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch theo độ tự cảm L. Dung kháng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

của tụ điện là

A. 100 Ω.

B. 100 2Ω

C. 200 Ω.

D. 150 Ω.

Câu 36: Hai điểm nằm cùng một phía của nguồn âm, trên cùng một phương truyền âm cách nhau một khoảng bằng a, có mức cường độ âm lần lượt là LM=30dB và LN=10dB. Biết nguồn âm đẳng hướng. Nếu nguồn âm đó đặt tại điểm M thì mức cường độ âm tại N là:

A. 12dB

B. 11dB

C. 9dB

D. 7dB

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 37: Cho mạch điện xoay chiều theo thứ tự gồm tụ

10−3 F, cuộn dây có r = 30Ω, độ tự 9π

H Ơ

N

cảm L = 0,3/π H và biến trở R mắc nối tiếp. Khi cố định giá trị f = 50Hz và thay đổi R = R1 thì UC1 đạt giá trị cực đại. Khi cố định giá trị R = 30 Ω thì và thay đổi f = f2 thì UC2 đạt giá trị

41 20

C.

8 3

D.

Y

8 5

B.

U

2 5

TP .Q

A.

N

cực đại. Tỉ số giữa UC1/ UC2 bằng

Câu 38: Một học sinh làm thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn. Dùng đồng hồ

ẠO

bấm giây đo 5 lần thời gian 10 dao động toàn phần lần lượt là 16,45s; 16,10s; 16,86s; 16,25s;

C. 16,43 s ± 0,21%.

D. 1,64 s ± 1,28%.

G

B. 1,64 s ± 0,21%

Ư N

A. 16,43 s ± 1,34%.

Đ

16,50s. Bỏ qua sai số dụng cụ. Kết quả chu kì dao động là:

H

Câu 39: Một con lắc dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với chu kì T. Nếu gia tốc

TR ẦN

trọng trường giảm đi 4,5 lần, chiều dài dây treo giảm đi 2 lần thì chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn thay đổi:

A. Giảm đi 3 lần.

B. Tăng lên 1,5 lần.

C. Giảm đi 1,5 lần.

D. Tăng lên 3 lần.

10

00

B

π  Câu 40: Hiệu điện thế xoay chiều hai đầu đoạn mạch là u = 220 2sin 100πt −  (V) và 6 

ẤP

của đoạn mạch bằng bao nhiêu?

2+

3

π  cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch là i = 2 2sin 100πt +  (A). Công suất tiêu thụ 6 

C

A. 220 W

D. chưa thể tính được vì chưa biết R

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C. 880 W

B. 440 W

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

6-C

7-A

8-C

9-B

10-C

11-A

12-D

13-D

14-D

15-C

16-D

17-C

18-D

19-D

20-D

21-A

22-B

23-D

24-C

25-B

26-C

27-D

28-A

29-D

30-C

31-A

32-B

33-C

34-C

35-B

36-B

37-B

38-D

39-B

40-A

H Ơ

5-B

N

4-C

Y

3-A

U

2-A

TP .Q

1-A

N

Đáp án

ẠO

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

G

Đ

Phương pháp giải: Sử dụng đường tròn lượng giác

Ư N

Gia tốc cực tiểu tại VT biên dương

H

Gia tốc cực đại tại VT biên âm

T 1 = 2 2f

TR ẦN

→ Thời gian ngắn nhất từ biên dương đến biên âm là t = Câu 2: Đáp án A

00

B

Phương pháp giải: Thay t vào phương trình li độ và vận tốc

 

2+

3

10

π π   Phương trình dao động của vật: x = 4 cos  πt +  cm → vận tốc v = −4π sin  πt +  ( cm / s ) 4 4   π

ẤP

→ Tại t = 0,5s thì x = 4 cos  π.0, 5 +  = −2 2 cm 4 

H

Câu 3: Đáp án A

Ó

A

C

π  Vận tốc v = −4π sin  π.0,5 +  = −2π 2 cm/s 4 

-L

Í-

Câu 4: Đáp án C

ÁN

Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về khoảng cách giữa hai nút liên tiếp trong sóng dừng

TO

Theo bài ra, khoảng cách giữa ba nút liên tiếp 3

λ = 45cm → λ = 30cm 2

G

Vận tốc truyền sóng: v = λ.f = 30.50 = 1500cm / s = 15m / s

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 5: Đáp án B Phương pháp giải: Sử dụng công thức tính chu kì của con lắc đơn Con lắc thực hiện 10 dao động hết 10s → chu kì dao động T = 1s Ta có: T = 2π

l 4π2 l 4.3,142.0, 25 ⇒g= 2 = = 9,86m / s 2 g T 1

Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 6: Đáp án C Phương pháp giải: Sử dụng công thức tính độ lệch pha giữa u và i trong đoạn mạch RLC mắc

Y U

1 1 10−4 100 = = F= ( µF ) ωZC 100π.100 π π

ẠO

C=

ZL − ZC = 1 ⇒ ZC = ZL − R = 200 − 100 = 100Ω R

TP .Q

tan ϕ =

2 = 200Ω π

N

Ta có: ZL = ωL = 100π.

H Ơ

N

nối tiếp

Đ

Câu 7: Đáp án A

Ư N

G

Câu 8: Đáp án C Phương pháp giải: Áp dụng công thức liên hệ giữa tần số và chu kì

H

1 1 = = 8Hz T 0,125

TR ẦN

Ta có f =

Câu 9: Đáp án B

B

Câu 10: Đáp án C

10

00

Câu 11: Đáp án A

3

Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về mạch điện xoay chiều

0, 4 = 40Ω π

ẤP

2+

Cảm kháng của cuộn dây: ZL = ωL = 100π.

A

C

Tổng trở của mạch: Z = R 2 + ZL 2 = 402 + 402 = 40 2Ω

Í-

H

Ó

Biểu thức của u: u = 40 2 cos (100πt ) V → I 0 =

-L

Độ lệch pha giữa u và i là ϕ : tan ϕ =

U0 = 1( A ) Z

π π ZL = 1 ⇒ ϕ = mà ϕu = 0 → ϕi = − R 4 4

TO

ÁN

π  Vậy biểu thức của i là: i = cos  100πt −  ( A ) 4 

G

Câu 12: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Phương pháp giải: Đồng nhất với phương trình truyền sóng Theo bài phương trình trên có dạng: u = 28cos ( 20x − 2000t )( cm ) 2πx π  = 20x ⇒ λ = m  λ 10 → → vận tốc truyền sóng v = λ.f = 100m / s ω = 2000 ( rad / s ) ⇒ f = 1000 Hz π 

Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 13: Đáp án D Phương pháp giải: Sử dụng công thức tính cảm kháng của cuộn dây

H Ơ

N

1 ZL = ωL = 100π. = 100Ω π

N

Câu 14: Đáp án D

U

Y

Câu 15: Đáp án C

TP .Q

Câu 16: Đáp án D Câu 17: Đáp án C

Ư N

G

Giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác

Đ

Điểm M có d1 = 17, 25cm; d 2 = 20, 25cm dao động với biên độ cực đại

ẠO

Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về giao thoa sóng hai nguồn cùng pha

TR ẦN

Vận tốc truyền sóng trên mặt nước: v = λ.f = 1.25 = 25cm / s

H

Do đó M thuộc dãy cực đại ứng với k = 3 , hay d 2 − d1 = 3λ → λ = 1cm

Câu 18: Đáp án D

00

IM I ⇒ M = 105 IN IN

10

Ta có L M − L N = 50dB = 10 lg

B

Phương pháp giải: Sử dụng công thức liên hệ giữa mức cường độ âm và cường độ âm

2+

3

Câu 19: Đáp án D Câu 20: Đáp án D

C

A

hợp hai dao động điều hòa

ẤP

Phương pháp giải: Sử dụng điều kiện về biên độ của dao động tổng hợp trong bài toán tổng

H

Ó

Ta có A1 − A 2 ≤ A ≤ A1 + A 2 ⇔ 6 ≤ A ≤ 30

Í-

Do đó biên độ không thể nhận giá trị 32 cm

-L

Câu 21: Đáp án A

ÁN

Câu 22: Đáp án B

TO

Phương pháp giải: Áp dụng công thức tính suất điện động cảm ứng suất hiện trong khung dây

G

quay trong từ trường

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Tốc độ quay của khung dây là 3000 vòng/phút → ω = 10π rad / s Suất điện động cực đại: E 0 = ωNBS = 100π.1000.0, 01.120.10 −4 = 12π ( V )

→ Suất điện động hiệu dụng: E =

E0 = 26, 64 ( V ) 2

Câu 23: Đáp án D Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 24: Đáp án C Phương pháp giải: Áp dụng hệ thức vuông pha trong đoạn mạch xoay chiều

H Ơ Y

u2 i2 u 2 i2 + = 1 → + =2 2U 2 2I2 U2 I2

U

Nên

N

u 2 i2 + =1 U 20 I02

TP .Q

→

N

Mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện C nên điện áp u và dòng điện i vuông pha với nhau

Câu 25: Đáp án B

ẠO

Phương pháp giải: Sử dụng điều kiện dao động cùng pha

G

và

B

truyền

đến

B

2πd  2πd    u MA = a cos  ωt −  ; u MB = a cos  ωt −  λ  λ   

là

TR ẦN

A

Ư N

Phương trình sóng tại điểm M bất kì thuộc CO do hai

H

u A = u B = a cos ( ωt ) nguồn

Đ

Giả sử phương trình sóng tại hai nguồn A và B là

10

00

2πd   Do đó phương trình sóng tổng hợp tại M là u M = u MA + u MB = 2a cos  ωt −  λ   2πd = 2kπ hay d = kλ λ

2+

3

Vậy để M dao động cùng pha với nguồn thì

ẤP

M chạy trên đoạn CO → 6 ≤ d ≤ 10 hay 6 ≤ kλ ≤ 10 → 3, 75 ≤ k ≤ 6, 25

Ó

H

Câu 26: Đáp án C

A

C

Do đó k: 4;5;6 → có tất cả 3 điểm dao động cùng pha với nguồn trên CO

-L

Í-

Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về dao động tắt dần

ÁN

Con lắc lò xo này dao động tắt dần chậm với tần số góc ω =

k = 5 2 ( rad / s ) m

TO

Trong quá trình dao động vật lần lượt nhận các vị trí O1 và O2 làm VTCB, cách O (vị trí µmg 0,1.0, 02.10 = = 0, 02 ( m ) = 2 ( cm ) k 1

Ỡ N

G

không biến dạng) đoạn x 0 =

BỒ

ID Ư

Do đó tốc độ lớn nhất mà vật đạt được trong quá trình dao động là khi vật đi qua VTCB lần

đầu tiên (xét ở nửa chu kì đầu tiên) Trong nửa chu kì đầu tiên này vật dao động với biên độ A − x 0 = 10 − 2 = 8cm

→ v max = ω ( A − x 0 ) = 5 2.8 = 40 2 ( cm / s ) Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 27: Đáp án D Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về biên độ dao động của các điểm khác nhau trên sợi dây

H Ơ

N

khi có sóng dừng kết hợp với đường tròn lượng giác

Y U

λ → M dao động với biên độ AM = a 3 → 6

TP .Q

M cách A đoạn 12 cm =

N

λ = 18cm → λ = 72cm 4

Theo đề bài: AB =

vận tốc cực đại của M: v max M = ωa 3

G

Đ

3 3 = v max B 2 2

Ư N

nghĩa là: v B ≤ v max M = ωa 3 = ω2a

λ 72 = = 240cm / s = 2, 4m / s T 0,3

00

B

Tốc độ truyền sóng trên dây: v =

TR ẦN

2T = 0, 2s → T = 0, 3s 3

H

Khoảng thời gian xảy ra điều này là 0, 2s

→ dựa vào đường tròn ta có

ẠO

Tốc độ dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M

10

Câu 28: Đáp án A

3

Phương pháp giải: Sử dụng điều kiện dao động với biên độ cực đại đối với hai nguồn lao

2+

động ngược pha

C

ẤP

π 7π    u 1 = 5cos  40πt +  mm và u 2 = 5cos  40πt +  mm → hai dao dộng ngược pha nhau 6 6   

Ó

A

v 80 = = 4cm f 20

H

Bước sóng: λ =

-L

Í-

Điểm M thuộc S1S2 dao động với biên độ cực đại khi d 2 − d1 = ( k + 0,5 ) λ

ÁN

Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là số giá trị nguyên của k thỏa mãn

TO

−S1S2 ≤ d 2 − d1 ≤ S1S2 → −20 ≤ ( k + 0,5 ) λ ≤ 20 → −5, 5 ≤ k ≤ 4, 5

G

Do đó: k : 0; ±1;...; ±4; −5 → có 10 điểm.

Ỡ N

Câu 29: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về tổng hợp hai dao động điều hòa π  PT hai dao động: x1 = 3cos10t ( cm ) và và x 2 = 4sin  10t +  = 4 cos (10t )( cm ) → hai dao 2 

động cùng pha → biên độ dao động tổng hợp: A = A1 + A 2 = 7 cm Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Độ lớn gia tốc cực đại: a max = ω2.A = 100.7 = 700cm / s 2 = 7m / s 2 Câu 30: Đáp án C

H Ơ

N

Phương pháp giải: Sử dụng bất đẳng thức Cô-si để đánh giá giá trị của công suất

N

Cảm kháng của cuộn dây: ZL = ωL = 300.0, 08 = 24Ω

TP .Q ẠO

Đ

r 2 + ZL 2 ⇒ R 2 = r 2 + ZL 2 = 322 + 242 = 1600 → R = 40Ω R

TR ẦN

Dấu bằng xảy ra khi R =

r 2 + ZL 2 ≥ 2 r 2 + ZL 2 = const R

H

Theo bất đẳng thức Cô-si thì R +

r 2 + ZL 2 min (vì r không đổi) R

G

Như vậy để cho Pmax thì mẫu phải min hay R +

U

U2R U2R U2 U2 = = = 2 2 2 2 Z2 ( R + r ) + ZL 2 ( R + r ) + ZL 2 R + r + ZL + 2r R R

Ư N

P = I2 .R =

Y

Công suất tỏa nhiệt trên biến trở

Câu 31: Đáp án A

1 k ( A 2 − x 2 ) = 0, 5.100. ( 0,12 − 0, 06 2 ) = 0,32J 2

Câu 32: Đáp án B

2+

10

Ta có W = Wd + Wt → Wd = W − Wt =

3

00

B

Phương pháp giải: Áp dụng định luật bảo toàn cơ băng

ẤP

Phương pháp giải: Sử dụng công thức tính chu kì con lắc đơn để đánh giá và đưa ra công thức

A

C

nhanh tính chu kì khi nối hai đây

H

Ó

Chu kì dao động của con lắc đơn: T = 2π

l → T2 ~ l g

-L

Í-

Khi con lắc có chiều dài l1 thì T12 ~ l1 ; khi con lắc có chiều dài l2 thì T22 ~ l2

ÁN

Do đó khi con lắc có chiều dài l thì T 2 ~ l

TO

Mà l = l1 + l 2 → T 2 = T12 + T22 = 0, 62 + 0,82 = 1 → T = 1s

G

Chú ý: nếu l = l1 + l2 thì T 2 = T12 − T22

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 33: Đáp án C

Phương pháp giải: Áp dụng công thức tính độ lệch pha giữa u và i trong đoạn mạch xoay chiều Theo đề bài khi f = f1 , hay khi đó ω = ω1 thì cos ϕ1 = 1 → xảy ra hiện tượng cộng hưởng Ta có f 2 = f1 + 50Hz và f 3 = f1 + 100Hz → ω2 = ω1 + 100π rad / s và ω3 = ω1 + 200π rad/s

Trang 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Khi đó hệ số công suất của mạch tương ứng là cos ϕ1 = 0,8 và cos ϕ1 = 0, 6

N

1 3 4 − 1 ⇒ tan ϕ2 = ; tan ϕ3 = 2 cos ϕ 4 3

H Ơ

Ta có tan ϕ =

Y U TP .Q Đ

H

Ư N

ω22 − ω12 tan ϕ2 RCω2 ω12 ω22 − ω12 ω3 ( ω2 − ω1 ) . ( ω2 + ω1 ) .ω3 9 Do đó = 2 = 2 . = = ω3 − ω12 tan ϕ3 ω3 − ω12 ω2 ( ω3 − ω1 ) . ( ω3 + ω1 ) .ω2 16 RCω3ω12

ẠO

ω32 − ω12 ω22 − ω12 ; tan ϕ = 3 RCω2 ω12 RCω3ω12

G

⇒ tan ϕ2 =

N

ω2 1 −1 ωL − ω2 LC − 1 ω12 ω2 − ω12 ω C Mặt khác tan ϕ = = = = ≤ R RCω RCω RCωω12

TR ẦN

100π. (100π + 2ω1 ) . ( ω1 + 200π ) 9 = ⇔ ω12 − 200πω1 + 104 π2 = 100 200π. ( 200π + 2ω1 ) . ( ω1 + 100π ) 16

Thay số vào ta có

B

⇒ ω1 = 100π ( rad / s ) ⇒ f1 = 50 ( Hz )

00

Câu 34: Đáp án C

10

Phương pháp giải: Áp dụng công thức tính vận tốc cực đại

2+

3

k 80 = = 20 ( rad / s ) m 0, 2

ẤP

Tần số góc: ω =

v max 60 = = 3cm ω 20

A

C

Vận tốc khi đi qua vị trí cân bằng v max = ωA → A =

H

Ó

Câu 35: Đáp án B

Í-

Phương pháp giải: Đọc đồ thi để thu thập dữ liệu và sử dụng lí thuyết về công suất của đoạn

-L

mạch xoay chiều

ÁN

Từ đồ thị ta thu được các dữ kiện sau:

TO

+ Khi L = 0 thì P1 = 100W

Ỡ N

G

+ Khi L = L 0 thì Pmax = 300W

BỒ

ID Ư

Công suất khi L = 0; P1 =

U2R U2R = Z2 R 2 + Z2C

L thay đổi để P max khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, do đó Pmax =

U2 R

Trang 13

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Suy ra

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Pmax R 2 + ZC 2 R 2 + ZC2 = ⇔ = 3 ⇒ Z2C = 2R 2 ⇒ ZC = R 2 = 100 2 ( Ω ) 2 2 P1 R R

H Ơ

N

Câu 36: Đáp án B Phương pháp giải: Sử dụng công thức tính mức cường độ âm, mối liên hệ giữa mức cường độ

Y

N

âm với khoảng cách đến nguồn

TP .Q

U

Giả sử M cách nguồn âm bàn đầu O một khoảng x + TH nguồn âm đặt tại O

H

+ Khi nguồn âm đặt tại M

P , công suất của nguồn âm không đổi nên 4πr 2

TR ẦN

Do I =

Đ

rN r x+a ⇔ N = 10 ⇔ = 10 ⇒ a = 9x rM rM x

G

Ta có L M − L N = 20 lg

ẠO

IN = 10 ⇔ I N = 10I 0 I0

Ư N

L N = 10dB ⇔ 10 lg

2

00

B

I2 N r1N 2 ( x + a ) 102 102 102 I I .10I0 = 2 = = ⇒ = = 2N 1N I1N r2 N a2 92 92 92

10

3

I2 N I = 10 lg 2M I0 I0

2+

Mức độ cường tại N là : I 2N = 10 lg

ẤP

Câu 37: Đáp án B

102 .10I0 2 = 10 lg 9 = 10,92dB ≈ 11dB I0

C

Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về bài toán thay đổi R và thay đổi f trong mạch RLC nối

H

+ Khi f = 50Hz

Ó

A

tiếp

U C1 ZC1 ZC1 3 90 = = = = (1) 2 2 U Z 5 r 2 + ( Z L − ZC ) 302 + ( 30 − 90 )

TO

ÁN

Khi đó

-L

Í-

R = R 1 thì U C1 đạt giá trị cực đại → R1 = 0

Ỡ N

G

+ Khi R = 30Ω

BỒ

ID Ư

ω2 =

, thay đổi f = f 2 hoặc ω = ω2 thì U C2

đạt giá trị cực đại

1 L R2 − = 100π ( rad / s ) L C 2

Khi đó

U C2 ZC2 = = U Z

ZC2 2

( R + r ) + ( ZL − ZC )

2

=

90 2

( 30 + 30 ) + ( 30 − 90 )

2

=

3 2 2

( 2)

Trang 14

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U C1 8 = U C2 5

Từ (1) và (2) ta có:

H Ơ

N

Câu 38: Đáp án D

N

Phương pháp giải: Áp dụng lí thuyết về tính giá trị trung bình và sai số trong tiến hành thí

Y

nghiệm Lần 1

Lần 2

Lần 3

Lần 4

Lần 5

5T

16,45

16,10

16,86

16,25

16,50

T

1,645

1,610

1,686

1,625

ẠO

TP .Q

U

Ta có bảng sau

T

T=

∆T

0,005

∆T

∆T =

∆T1 + ∆T2 + ∆T3 + ∆T4 + ∆T5 0, 005 + 0, 03 + 0, 046 + 0, 015 + 0, 01 = = 0, 021 5 5

δT =

∆T 0, 021 = = 0, 0128 ( ≈ 1, 28% ) 1, 64 T

0,046

0,015

0,01

TR ẦN

H

0,03

Ư N

G

Đ

T1 + T2 + T3 + T4 + T5 1, 645 + 1, 61 + 1, 686 + 1, 625 + 1, 65 = = 1, 64 5 5

10

00

B

δT

1,650

2+

3

Do đó kết quả: T = 1, 64s ± 1, 28%

ẤP

Câu 39: Đáp án B

l g

A

C

Phương pháp giải: Áp dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn T = 2π

H

Ó

Khi gia tốc trọng trường giảm 4,5 lần, chiều dài dây treo giảm 2 lần thì

ÁN

-L

Í-

l 4,5l l 9 3 T ' = 2π 2 = 2 π = 2π . = T g 2g g 4 2 4, 5

TO

Vậy chu kì tăng lên 1,5 lần

G

Câu 40: Đáp án A P = UI cos ϕ

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Phương pháp giải: Áp dụng công thức tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch xoay chiều

Trang 15

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

π  Ta có biểu thức của điện áp và cường độ dòng điện: u = 220 2 sin  100πt −  ( V ) và 6 

H Ơ

N

π π  i = 2 2 sin 100πt +  ( A ) → ϕ = rad 6 3 

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

π Do đó công suất tiêu thụ: P = UI cos ϕ = 220.2.cos   = 220W 3

Trang 16

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPT QG trường THPT Cẩm Lý (Bắc Giang) - Lần 2 năm 2017 MÔN: VẬT LÝ

H Ơ

N

Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 30cm dao động theo phương

B. 14

C. 15

D. 16

ẠO

Câu 2: Điểm tương tự giữa sóng âm và sóng ánh sáng là:

TP .Q

A. 13

U

dao động cực đại trên MS2 là:

Y

tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30 cm/s. Xét hình vuông S1MNS2 trên mặt nước, số điểm

N

thẳng có phương trình lần lượt là u1 = a cos ( 20πt )( mm ) và u 2 = a cos ( 20πt + π )( mm ) . Biết

B. cả hai đều là sóng dọc.

C. cả hai đều truyền được trong chân không.

D. cả hai đều là quá trình truyền năng lượng.

G

Đ

A. cả hai đều là sóng điện từ.

Ư N

Câu 3: Khi tăng khối lượng vật nặng của con lắc đơn lên 2 lần và giảm chiều dài đi một nửa

B. Tần số dao động bé của con lắc giảm đi 2 lần.

TR ẦN

A. Chu kì dao động bé của con lắc đơn không đổi.

H

(coi biên độ góc không đổi) thì:

00

D. Biên độ cong của con lắc tăng lên 2 lần.

B

C. Cơ năng của con lắc khi dao động nhỏ không đổi.

10

Câu 4: Một vật nhỏ khối lượng m = 400g được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể,

2+

3

độ cứng k = 40 N/m. Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để vật dao động

ẤP

điều hoà. Lấy π2 = 10, g = 10m / s 2 . Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O tại vị trí cân bằng, chiều

C

dương hướng lên trên. Tính thời gian từ lúc thả vật đến khi vật đi qua vị trí x=-5cm theo

A

chiều dương.

B. 4π/15 (s).

C. π/15(s).

D. π/5 (s).

H

Ó

A. 2π/15 (s).

Í-

Câu 5: Năng lượng của một vật dao động điều hoà bằng 50 J. Động năng của vật tại điểm

ÁN

A. 42 J.

-L

cách vị trí biên một đoạn bằng 2/5 biên độ là: B. 20 J.

C. 30 J.

D. 32 J.

TO

Câu 6: Một âm thoa có tần số dao động riêng 850 Hz được đặt sát miệng một ống nghiệm

G

hình trụ đáy kín đặt thẳng đứng cao 80 cm. Đổ dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 30 cm

Ỡ N

thì thấy âm được khuếch đại lên rất mạnh. Biết tốc độ truyền âm trong không khí có giá trị

BỒ

ID Ư

nằm trong khoảng 300m / s ≤ v ≤ 350m / s . Hỏi khi tiếp tục đổ nước thêm vào ống thì có

thêm mấy vị trí của mực nước cho âm được khuếch đại mạnh?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 7: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu tần số 1000 Hz. Tại điểm M cách nguồn một khoảng 2 m có mức cường độ âm là L = 80 dB. Công suất phát âm của

C. 8π.10−4 W

B. 5,03mW

D. 2,51mW

N

A. 1, 6π.10−4 W

H Ơ

N

nguồn có giá trị là:

TP .Q

U

cảm L = 28µH , điện trở r = 0,1 . Để dao động trong mạch được duy trì với điện áp cực đại

Y

Câu 8: Một mạch dao động LC gồm tụ điện C = 3000 pF và cuộn dây có độ tự

trên tụ điện U0=5V thì phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu ?

B. 233 mW.

C. 268µW

D. 134µW

ẠO

A. 116,7 mW.

Đ

Câu 9: Coi biên độ suất điện động cưỡng bức đặt vào mạch LC có điện trở R ≠ 0 là không

G

đổi, khi có cộng hưởng điện từ trong mạch thì

Ư N

A. sự tiêu hao năng lượng trong mạch như cũ.

D. không có sự tiêu hao năng lượng trong mạch.

TR ẦN

C. sự tiêu hao năng lượng trong mạch lớn nhất.

H

B. sự tiêu hao năng lượng trong mạch nhỏ nhất.

B

Câu 10: Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Iâng và phát ra đồng thời hai bức xạ

10

00

đơn sắc λ1 và λ 2 . Khoảng vân của λ1 là = 0,3 cm. Vùng giao thoa có bề rộng L = 2,4 cm,

3

trên màn đếm được 17 vân sáng, trong đó có 3 vân sáng khác màu với λ1 và λ 2 và 2 trong số

2+

3 vân đó nằm ngoài cùng của khoảng L. Khoảng vân giao thoa của bức xạ λ 2 là:

B. 0,36 cm.

ẤP

A. 0,24 cm.

C. 0,48 cm.

D. 0,6 cm.

C

Câu 11: Chiếu một tia sáng trắng vào lăng kính có góc chiết quang A bằng 50 theo phương

Ó

A

vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc A. Điểm tới gần A. Chiết suất của lăng kính đối

Í-

H

với tia tím và tia đỏ lần lượt là nt=1,65, nđ=1,61. Quang phổ được hứng trên một màn quan

-L

sát đặt song song với mặt phẳng phân giác góc A và cách nó 2m. Quang phổ thu được trên

ÁN

màn

TO

A. là quang phổ chỉ có hai vạch màu đỏ và màu tím cách nhau 7mm. B. là quang phổ chỉ có hai vạch màu đỏ và màu tím cách nhau 0,4cm.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

C. là quang phổ liên tục có bề rộng 4mm. D. là quang phổ liên tục có bề rộng 0,7cm.

Câu 12: Một đoạn mạch xoay chiều RLC không phân nhánh biết rằng điện trở thuần, cảm

kháng, dung kháng là khác không. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua các phần tử R, L, C luôn bằng nhau nhưng cường độ tức thời thì chưa chắc bằng nhau. Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp hiệu dụng trên từng phần tử.

H Ơ

N

C. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp tức thời giữa hai đầu từng phần tử.

U

Câu 13: Khi cho đi qua cùng một cuộn dây, một dòng điện không đổi sinh công suất gấp 6

Y

N

D. Cường độ dòng điện và điện áp tức thời luôn khác pha nhau.

TP .Q

lần một dòng điện xoay chiều. Tỉ số giữa cường độ dòng điện không đổi với giá trị cực đại

3 2

C.

D.

2

1 2

Đ

B.

3

G

A.

ẠO

của dòng xoay chiều là :

Ư N

Câu 14: Biểu thức hiệu điện thế hai đầu một đoạn mạch: u = 200 cos ωt ( V ) . Tại thời điểm t,

H

hiệu điện thế u = 100(V) và đang tăng. Hỏi vào thời điểm (t + T/4), hiệu điện thế u bằng :

B. 100V

C. 100 2V

TR ẦN

A. -100 V

D. 100 3V 3 H mắc nối tiếp π

B

Câu 15: Một cuộn dây có điện trở thuần R = 100 3Ω và độ tự cảm L =

00

với một đoạn mạch X có tổng trở ZX rồi mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng

10

120V, tần số 50Hz thì thấy dòng điện qua mạch điện có cường độ hiệu dụng bằng 0,3A và

2+

3

chậm pha 300 so với điện áp giữa hai đầu mạch. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X bằng:

B. 18 3W

C. 30W

D. 40W

ẤP

A. 9 3W

C

Câu 16: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 80 3Ω tụ điện có dung kháng

Ó

A

ZC = 100Ω và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay

Í-

H

chiều u = 160 6 cos100πt ( V ) , thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 200V. Phát biểu

-L

nào sau đây là sai?

ÁN

A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 200V.

TO

B. Công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất.

Ỡ N

G

C. Cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu mạch. D. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là 80 6V

BỒ

ID Ư

Câu 17: Cho đoạn mạch điện như hình vẽ. Điện trở R = 80Ω , cuộn dây và tụ điện có điện dung C0. Đặt vào hai

đầu

đoạn

mạch

đi ệ n

áp

xoay

chiều

u = 200 2 cos100πt ( V ) thì trong mạch xảy ra cộng Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

hưởng điện và cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB là:

C. 20V

D. 0V

N

B. 40V

H Ơ

A. 160V

Câu 18: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X mắc nối tiếp với phần tử Y. Biết rằng

Y

TP .Q

U

mạch một điện áp u = U 6 cos100πt ( V ) thì điện áp hiệu dụng trên hai phần tử X, Y đo

N

X, Y là một trong ba phần tử: điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn

được lần lượt là U 2 và U. Hai phần tử X, Y là: B. cuộn dây và C

C. cuộn dây và R

D. hai cuộn dây

ẠO

A. C và R.

Đ

Câu 19: Cho đoạn mạch điện gồm điện trở R , cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối

G

tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi.

Ư N

Dùng vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ UC = 2UL. Hệ số công suất của mạch điện bằng:

1 2

3 2

B.

C.

2 2

D. 1

B

A.

TR ẦN

H

điện và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế có giá trị tương ứng là U, UC và UL. Biết U =

00

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về ánh sáng đơn sắc :

10

A. Bước sóng ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc vào bản chất của môi trường ánh sáng

2+

3

truyền qua.

ẤP

B. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng vàng nhỏ hơn đối với ánh sáng đỏ.

C

C. Chiết suất của môi trường trong suốt phụ thuộc vào tần số của sóng ánh sáng đơn sắc.

A

D. Các sóng ánh sáng đơn sắc có phương dao động trùng với phương với phương truyền ánh.

H

Ó

Câu 21: Một mạch dao động LC lý tưởng. Biết điện tích cực đại trên tụ 10-6 C là và cường độ

Í-

dòng điện cực đại trong mạch là 1,256 A. Thời gian ngắn nhất giữa hai lần điện tích trên tụ có

-L

độ lớn cực đại là:

ÁN

A. 5.10-6s

B. 2,5.10-6s

C. 1,25.10-6s

D. 7,9.10-6s

TO

Câu 22: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy

Ỡ N

G

dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng:

A. tán sắc ánh sáng.

B. hóa phát quang.

C. quang – phát quang. D. phản xạ ánh sáng.

BỒ

ID Ư

Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, khe S phát ra đồng thời 3 ánh sáng đơn sắc, có bước sóng tương ứng λ1 = 0, 4µm, λ 2 = 0, 48µm, λ3 = 0, 64µm . Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu trùng với vân trung tâm, quan sát thấy số vân sáng không phải đơn sắc là:

A. 11 Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. 10

C. 9

D. 8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 24: Ở trạm phát điện, người ta truyền đi công suất 1,2 MW dưới điện áp 6 KV. Số chỉ các công tơ ở trạm phát và nơi tiêu thụ điện sau một ngày đêm chênh lệch nhau 5040 KW.h.

B. 84Ω

C. 10, 5Ω

H Ơ

A. 126Ω

N

Điện trở của đường dây tải điện là: D. 5, 25Ω

Y

TP .Q

U

thứ cấp của một máy hạ áp có số vòng dây của cuộn này gấp 5 lần số vòng dây của cuộn kia.

N

Câu 25: Một động cơ 200W-50V, có hệ số công suất bằng 0,8, được mắc vào hai đầu cuộn Coi mất mát năng lượng trong máy biến áp là không đáng kể. Nếu động cơ hoạt động bình

A. 0,8A.

B. 1A.

ẠO

thường thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn dây sơ cấp là:

C. 20A

D. 25A.

G

Đ

Câu 26: Một dây mảnh đàn hồi AB dài 100 cm, đầu A gắn cố định, đầu B gắn vào một nhánh

B. 25cm, 50m/s.

C. 1/3m, 20m/s. 0

TR ẦN

A. 1m, 60m/s.

H

giữa hai đầu A và B. Bước sóng và tốc độ truyền sóng trên dây là:

Ư N

của âm thoa dao động nhỏ với tần số 60Hz. Trên dây có sóng dừng với 3 nút trong khoảng

D. 0,5m, 30m/s.

Câu 27: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ ở 20 C trên mặt đất. Đưa đồng hồ lên độ cao 1,28 km thì đồng hồ vẫn chạy đúng. Cho biết hệ số nở dài thanh treo con lắc là 2.10-5K-1, bán

B. 50C

C. 00C

10

A. 100C

00

B

kính Trái Đất R = 6400 km. Nhiệt độ ở độ cao đó là:

D. -50C

2+

3

Câu 28: Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/phút và phần ứng gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220V, từ

ẤP

thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb. Mỗi cuộn dây gồm có bao nhiêu vòng?

B. 99 vòng.

C

A. 198 vòng.

C. 140 vòng.

D. 70 vòng.

H

Ó

A

Câu 29: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây.

2π so với điện áp trên tụ điện, còn điện áp hai 3

-L

Í-

Biết điện áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha

ÁN

đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng bằng 100V và chậm pha hơn cường độ dòng điện là

π . 6

TO

Điện áp hiệu dụng trên tụ điện và trên cuộn dây lần lượt là: B. 80V; 100V.

C. 60 3V,100 V

D. 60 V, 60 3V

Ỡ N

G

A. 100V; 100V.

BỒ

ID Ư

Câu 30: Một tụ điện có điện dung 10µF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định rồi nối với một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1H, bỏ qua điện trở của các dây nối. Lấy

π2 = 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu ( kể từ lúc nối) điện tích trên tụ có giá trị bằng nửa giá trị ban đầu?

A. 1/600 s.

B. 3/400 s.

C. 1/1200 s.

D. 1/300 s.

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 31: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp dây là 207,8V. Tải được mắc hình sao và tải của các pha giống nhau và có điện trở thuần 24Ω , cảm kháng cuộn

H Ơ

N

cảm 30Ω và dung kháng tụ điện 12Ω mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ của dòng trên mỗi pha là

C. 1152W.

D. 2304W

N

B. 238W.

TP .Q

U

Câu 32: Thực hiện thí nghiệm giao thoa I-âng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng

Y

A. 384W.

λ = 0, 5µm . Khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn

A. vân sáng bậc 7.

B. vân tối thứ 7.

C. vân tối thứ 4.

ẠO

quan sát E bằng 200 cm. Tại vị trí M trên màn E có toạ độ 7mm là vị trí

D. vân sáng bậc 4.

G

Đ

Câu 33: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có B. 3 Hz.

C. 12 Hz.

D. 1 Hz.

H

A. 6 Hz.

Ư N

khối lượng 100g. Lấy π 2 = 10 . Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.

TR ẦN

Câu 34: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe S1S2 bằng 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát D = 2m. Chiếu vào hai khe đồng

B

thời hai bức xạ với bước sóng λ1 = 0,5µm và λ2 = 0,75µm. Xét trên bề rộng trường giao thoa

B. 11 vân.

C. 12 vân.

10

A. 10 vân.

00

L = 3,27cm, số vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

D. 13 vân.

1 H . Ở thời điểm t1 điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 0V thì cường độ dòng π

C

có độ tự cảm L =

ẤP

2+

3

π  Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos  2πft +  vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm 4 

Ó

A

điện qua cuộn dây là 1A . Còn ở thời điểm t2 khi điện áp giữa hai đầu cuộn dây là 80V thì B. 50Hz.

C. 60Hz.

D. 120Hz.

-L

A. 40Hz.

Í-

H

cường độ dòng điện qua nó là 0,6A. Tần số f của dòng điện xoay chiều bằng

ÁN

Câu 36: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là

TO

2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,5 µm và λ2 = 0,4 µm. Trên bề rộng trường giao thoa L = 13mm, số vân sáng quan

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

sát được là

A. 53

B. 60

C. 67

D. 30

Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm

biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100Ω . Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

giữa hai đầu tụ điện khi R=R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2.

D. R 1 = 25Ω, R 2 = 100Ω

H Ơ

C. R 1 = 50Ω, R 2 = 200Ω

Câu 38: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng đồng thời với hai ánh sáng đơn

TP .Q

U

sắc màu đỏ và màu lục thì khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt là 1,5mm và 1,1 mm. Hai

N

B. R 1 = 40Ω, R 2 = 250Ω

Y

A. R 1 = 50Ω, R 2 = 100Ω

N

Các giá trị R1 và R2 là:

điểm M và N nằm bên vân sáng trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 6,4mm và B. 2

C. 28

D. 22

Đ

A. 20

ẠO

26,5mm. Trên đoạn MN, số vân sáng màu đỏ quan sát được là

G

Câu 39: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, thực hiện đồng thời với hai ánh

Ư N

sáng đơn sắc khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt là 1,2mm và 1,8mm. Trên màn quan sát,

A. 19

TR ẦN

6mm và 20 mm. Trên đoạn MN, số vân sáng quan sát được là

H

gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là

B. 16

C. 20

D. 18

B

Câu 40: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một điện

00

áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp

10

để hở là 100V. Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu

2+

3

để hở của nó là U, nếu tăng thêm n vòng dây thì điện áp đó là 2U. Nếu tăng thêm 3n vòng

ẤP

dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng

B. 200V

C. 220V

D. 110V

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

A. 100V

Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đáp án 2-D

3-C

4-A

5-D

6-B

7-B

8-D

9-C

10-A

11-D

12-C

13-A

14-D

15-A

16-D

17-B

18-A

19-B

20-C

21-B

22-B

23-B

24-D

25-B

26-D

27-C

28-A

29-A

30-D

31-C

32-C

33-A

34-B

35-B

36-A

37-C

38-A

39-B

40-B

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

1-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT

ẠO

Câu 1: Đáp án B

Đ

v = 3cm, MB = 2S1S2 = 42, 4cm f

Ta có:f=10Hz, λ =

Ư N

G

Xét điểm: S2 : d 2 − d1 = 20 = 10λ

H

nên từ Nguồn S2 tới trung tâm có 10 vân dao động với biên độ cực đại ( 0, 5λ;...;9,5λ )

TR ẦN

Xét điểm M: d 2/ − d1/ = 42, 4 − 30 = 12, 4 = 4,13λ

00

Vậy có 13 điểm dao động với biên độ cực đại

B

nên từ M đến trung tâm có 4 vân dao động với biên độ cực đại.

10

Câu 2: Đáp án D

3

sóng âm và sóng dọc đều truyền năng lượng

2+

Câu 3: Đáp án C

C

ẤP

Do không phải dao động điều hòa nên: W = mgl (1 − cos α )

H

Í-

Câu 4: Đáp án A

l (1 − cos α ) = mgl (1 − cos α ) = W 2

Ó

A

khi thay đổi con lắc thì: W ' = 2mg

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

D :\gõ v ăn bản\2017\Q uang Tieng\tháng 3.2017\08\giải lý cẩm giang_files\17160551_1891225977789677_430606678_n.png

ω = 10rad / s

Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ta có: biên sẽ trùng với vị trí lò xo tự nhiên l và A = ∆l0 =

N Y

N

∆ϕ 4π 2π s = = ω 3.10 15

U

t=

A π 4π ⇒ ∆ϕ = π + = 2 3 3

H Ơ

x = −5 = −

mg = 0,1m = 10cm k

TP .Q

Câu 5: Đáp án D Vật cách vị trí biên 2/5 biên độ => cách cân bằng 3/5 biên độ 2

Đ

ẠO

Wt  x  =   = 0, 62 = 0,36 W A

Ư N

G

→ Wt = 0,36W = 18J ⇒ Wd = W − Wt = 32J

Câu 6: Đáp án B

TR ẦN

H

đây là hiện tượng cổng hưởng dạng một đầu cố định một đầu tự nên điều kiện là: λ v 2f = ( 2k + 1) ⇒ 2k + 1 = 4 4f v

0,8 − 0,3 = ( 2k + 1)

00

B

thay điều kiện của v vào ta được: 4,9 ≤ 2k + 1 ≤ 5, 7 ⇒ 2k + 1 = 5 ⇒ k = 2

10

khi đổ nước thêm thì k cảng nhỏ thêm suy ra có 2 vị trí có thể đổ nươc thêm để âm khếch đại

3

mạnh nhất(k=0,1)

2+

Câu 7: Đáp án B

C

ẤP

 I  L = log   = 8 ⇒ I = I0 .108 = 10 −4 W / m 2  I0 

Ó

A

P → P = I.4πR 2 = 5, 03.10−3 W 2 4πR

-L

Í-

Câu 8: Đáp án D

H

Mà P =

2

G

TO

ÁN

  2  I U  Mạch cần cung cấp một công suất P = 0 .r = 0, 5  0  .R = 134.10−6 µW . 2  L    C

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 9: Đáp án C

Do U không đổi nên khi Cộng hưởng thì I max ⇒ Php = I 2 .R max

Câu 10: Đáp án A nếu thực hiện giao giao Riêng biệt 2 bức xạ đơn sắc kia ở 2 lần khác nhau cùng bề rộng 2,4cm thì tổng vân sáng thu được của 2 ánh sáng là 17+3=20

Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Số vân sáng do ánh sáng 1 tạo ra =

2, 4 +1 = 9 0,3

H Ơ

2, 4 = 0, 24cm 11 − 1

N

⇒ i2 =

N

suy ra số vân sáng do ánh sáng 2 tạo ra là 20-9=11

U

Y

Câu 11: Đáp án D

TP .Q

Góc lệch φđφđ của tia đỏ: φđ=A(nđ−1)≈0,0532rad

Gọi O là giao điểm của đường kéo dài của tia với màn ảnh và Đ là đầu đỏ của quang phổ liên

ẠO

tục như hình vẽ, ta có:

Đ

OD=AOtan(φ)≈AO.φđ=2.0,0532=0,1064m

Ư N

G

Góc lệch φ1 của tia tím :φt=A(nt−1)=0,0567rad

Khoảng cách từ đầu tím của quang phổ đến O: OT=AO.tan(φt)≈AO.φt=0,1134m

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Chiều rộng của quang phổ liên tục trên màn:OT−OD=0,1134-0,1064=0,007m=7mm.

ẤP

Câu 12: Đáp án C điện

Í-

H

Câu 13: Đáp án A

Ó

A

C

Giá trị tức thời của đoạn mạch luôn bằng tổng giá trị tức thời của các phần tử trong mạch

ÁN

-L

Với dọng điện không đổi P1 = I 2 .r

TO

Với dòng điện xoay chiều P2 =

I 20 .r 2

Ỡ N

G

P1 2I 2 I =6⇔ 2 =6⇔ = 3 P2 I0 I0

Thời điểmm t+T/4 Hiệu điện thế u' có độ lớn là: u ' = 2002 − 1002 = 100 3v

BỒ

ID Ư

Câu 14: Đáp án D

Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đ

Do thời điểm t1 hiệu điện thế u=100 có và đang tăng nên u'>0

Ư N

G

Câu 15: Đáp án A

TR ẦN

Công suất tiêu thụ trên X: PX = P − PR = P − I 2 .R = 9 3W

Câu 16: Đáp án D

10

suy ra mạch xảy cộng hưởng:

2+

3

+ P max

ẤP

+ U L = U C = 200V

C

+ i,u cùng pha

Ó

A

Câu 17: Đáp án B

U 200 = = 100Ω ⇒ r = 20Ω I 2

Í-

H

Cộng hưởng ⇒ Z = R + r =

-L

ZMB r 20 .U = .U = .200 = 40V Z Z 100

ÁN

U MB =

B

U 100 3 .ZC = .100 = 80 3 = R UC 200

00

Z=

H

Công suất tiêu thụ trên toàn mạch P = UI cos ϕ = 120.0,3cos 30 = 18 3W

TO

Câu 18: Đáp án A

G

Nhận xét U X2 + U 2Y = U 2

Ỡ N

Vậy ta chỉ thấy A là đáp ắn phù hợp

BỒ

ID Ư

Câu 19: Đáp án B

Đặt U L = 1 ⇒ U C = U = 2, U LC = 1

U R = U 2 − U LC = 3

Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

k=

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

3 UR = U 2

H Ơ

N

Câu 20: Đáp án C Chiết suất của môi trường phụ thược vào tần số của sóng ánh sáng, cụ thể tần số càng lớn thì

Y

N

chiết xuất đối với ánh sáng đấy càng lớn và ngược lại

TP .Q

I0 1, 256 = = 1, 256.106 rad / s q 0 10 −6

T π = = 2,5.106 s 2 ω

Câu 22: Đáp án C

Ư N

Đ

ẠO

Thời gian ngắn nhất giữ 2 lần điện tích trên trụ có độ lớn cực đại: ∆t =

G

ω=

U

Câu 21: Đáp án B

Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung

TR ẦN

H

dịch này phát ra ánh sáng màu lục.Đó là hiện tượng hóa phát quang.

Câu 23: Đáp án C Ta có:

10

00

B

K 2 λ1 5 20 = = = ⇒ i12 = 6i1 K1 λ 2 6 24

2+

C

Ó

A

i123 = 20i 2 = 24i1

ẤP

K3 λ2 3 = = ⇒ i 23 = 4i 2 K3 λ3 4

3

K 3 λ1 5 15 = = = ⇒ i13 = 8i1 K1 λ 3 8 24

Í-

H

⇒ i123 = 4i12 = 3i13 = 5i 23

-L

vậy số vân sáng cần tìm. n=(4-1)+(3-1)+(5-1)=9

∆Q 5040 = = 210KW t 24

G

TO

Php =

ÁN

Câu 24: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Php =

P2 1200002 .R = .R = 210000 ⇔ R = 5, 25Ω U2 6000 2

Câu 25: Đáp án B P = UI.cos ϕ ⇒ I =

P = 5A U cos ϕ

Do P không đổi mà Máy hạ áp 5 lần nên I sẽ tăng 5 lần hay I0 = 1A

Trang 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 26: Đáp án D Trong khoảng AB có 3 nút thì trên đoạn AB sẽ có 4 bụng sóng hay

N

4λ v v = 2λ = 2 = = 1 ⇒ v = 30m / s 2 f 30

H Ơ

AB =

l = l0 (1 + λt ) ⇒

Y

2

l ' 1 + λt ' = l 1 + λt

G

Đ

l T' 1 + λt ' R + h R 1 + λt ' → = =1⇔ = (1) g T 1 + λt R R+h 1 + λt

Ư N

T = 2π

2

g'  R  =  g R+h

U

(R + h)

⇒

TP .Q

GM

ẠO

Ta có: g =

N

Câu 27: Đáp án C

n

H

Áp dụng CT gần đúng rất nhỏ: (1 + δ ) ≈ 1 + nδ

TR ẦN

Ta có:

B

1 + λt ' 1/ 2 −1/ 2  1  1  = (1 + λt ' ) (1 + λt ) = 1 + λt '  1 − λt  1 + λt  2  2 

10

00

1 1 1 1 1 = 1 + λt '− λt − λ 2 tt ' = 1 + λ ' ( t '− t ) (2) (do λ 2 tt ' rất nhỏ) 2 2 4 2 4

2+

3

−2h R 1 = 1 + λ ( t '− t ) ⇒ t ' = +t =0 R+h 2 λ (R + h)

ẤP

Từ (1) và (2) suy ra:

A

1500 = 25Hz ⇒ ω = 50π 60

H

Ó

f=

C

Câu 28: Đáp án A

Í-

U 0 = N.Φ.ω = 2N.0, 005.50π = 220 2 ⇒ N = 198

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Câu 29: Đáp án A

=  2π − π  + π = π Ta có: BOC    3 2 6 3

Trang 13

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

= AOB = COA − AOB =π Mặt khác OBC 3

H Ơ

N

hay tam giác OCB là tam giác đều Vậy: U L = U C = U = 100V

Y

N

Câu 30: Đáp án D

Đ

ϕ 1 s = ω 300

G

Vậy t =

π 3

ẠO

Từ thời điểm ban đầu U max đến lúc u=U/2 thì góc quét là

TP .Q

U

1 = 100Ω LC

ω=

Ư N

Câu 31: Đáp án C

U d2 .R R 2 + ( Z L − ZC )

2

TR ẦN

P=

H

mắc hình sao suy ra U d = U p = 207,8V

= 1152W

00 10

Dλ 2.0,5 = = 2mm a 0,5

ẤP

2+

7 x = i = 3,5i . vậy M là vân tối thứ 4 2

3

i=

B

Câu 32: Đáp án C

C

Câu 33: Đáp án A

A

1 k = 3Hz 2π m

H

Ó

tần số của con lắc: f =

-L

Í-

động năng của con lắc biến thiên với tần số 2f=6Hz Câu 34: Đáp án B

ÁN

k1 λ 2 3 = = k 2 λ1 2

TO

Ta có:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

⇒ i12 = 3i1 = 3

Xét

λ1 = 3mm a

L 32, 7 = = 5, 45 2i12 2.3

vậy trên màn L có 5.2+1=11 vân sáng trúng nhau của hai bức xạ

Câu 35: Đáp án B Trang 14

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Do i và u L vuông pha với nhau nên khi u L = thì i = I 0 = 1A 2

2

H Ơ

2

N

 u   i  tại mọi thời điểm ta luôn có:  L  +   = 1  U 0L   I0  2

U

Y

N

 80   0, 6  ⇔  +  = 1 ⇒ U 0L = 100V  U 0L   I 

TP .Q

⇒ ZL = 100 ⇒ ω = 100π ⇒ f = 50Hz

dλ1 dλ = 0,5mm,i 2 = 2 = 0, 4mm a a

B

i1 =

10

00

k 2 λ1 5 = = k1 λ 2 4

2+

3

⇒ i12 = 4i1 = 2mm

ẤP

L = 13 ⇒ từ trung tâm tới M có 13 vân sáng 1 (k tính vân trung tâm) 2i1

C

Xét:

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Câu 36: Đáp án A

H

Ó

A

L = 16, 25 ⇒ từ trung tâm tới M có 16 vân sáng 2 (k tính vân trung tâm) 2i 2

-L

Í-

L = 3, 25 ⇒ từ trung tâm tới M có 3 vân sáng trùng màu nhau (k tính vân trung tâm) 2i12

ÁN

suy ra từ trung tâm tới M có 13+16-3=26 vân sáng (k tính vân trung tâm)

TO

vậy trên màn có 26.2+1=53 vân sáng

G

Câu 37: Đáp án C

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Xét phương trình ẩn R: P =

RU 2 U2 2 R .R + ZC2 = 0 (*) → − R 2 + Z2C P

Vì R1, R2 là 2 nghiệm của phương trình (*) nên theo hệ thức Vi-ét có R 1.R 2 = ZC2 = 104 (1) Theo giả thiết còn có thêm điều kiện:

R 22 + ZC2 = 4 ( R12 + ZC2 ) ⇔ R 22 − 4R12 = 3ZC2 = 3.10−4 (2)

Trang 15

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Từ (1), (2) suy ra: R 1 = 50Ω, R 2 = 200Ω

Câu 38: Đáp án A

N

H Ơ

N

k 2 i1 15 = = k1 i 2 11

Y

⇒ i12 = 15i 2 = 16, 5mm

TP .Q

U

Xét 6, 4 = 4,3i1 = 0, 4i12 ⇒ từ trung tâm tới N có 4-0=4 vân sáng đỏ

26,5 = 17.7i1 = 1, 6i12 => từ trung tâm tới N có 17-1=16 vân sáng đỏ

ẠO

vậy trên MN có 20 vân sáng đỏ

Đ

Câu 39: Đáp án B

Ư N

G

k 2 i1 2 = = k1 i 2 3

TR ẦN

H

⇒ i12 = 3i1 = 3, 6mm

Xét 20 = 16, 7i1 ⇒ từ trung tâm tới M có 16 vân sáng 1 (k tính vân trung tâm)

B

20 = 11,1i 2 ⇒ từ trung tâm tới M có 11 vân sáng 2 (k tính vân trung tâm)

10

00

20 = 5,5i12 ⇒ từ trung tâm tới M có 5 vân sáng trùng màu nhau (k tính vân trung tâm) suy ra từ trung tâm tới M có 16+11-5=22 vân sáng (k tính vân trung tâm)

2+

3

6 = 5i1 ⇒ từ trung tâm tới M có 5vân sáng 1 (k tính vân trung tâm)

ẤP

6 = 3,3i 2 ⇒ từ trung tâm tới M có 3 vân sáng 2 (k tính vân trung tâm)

A

C

6 = 1, 6i12 ⇒ từ trung tâm tới M có 1 vân sáng trùng màu nhau (k tính vân trung tâm)

Ó

suy ra từ trung tâm tới N có 5+3-1=7 vân sáng (k tính vân trung tâm)

Í-

H

Vật từ N tới M có 22-7+1=16 vân sáng (vì N là một vân sáng nên phải cộng 1)

-L

Câu 40: Đáp án B

ÁN

Gọi n1 , n 2 lần lượt là số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp ban đầu. U n 2 − n 2U n 2 + n = = , U1 n1 U1 n1

G

TO

Ta có:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

⇒

n2 + n n =2⇒n = 2 n2 − n 3

Khi tăng 3n vòng dây ở cuộn thứ cấp:

100 U /2 n 2 + 3n 2n 2 = = =2 U1 n1 n1 U1

⇒ U 2/ = 200V Trang 16

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

THI THỬ LẦN 1 TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH Câu 1: Người ta thực hiện một sóng dừng trên một sợi dây dài 1,2 m , tần số sóng trên dây là

H Ơ

N

f = 10Hz, vận tốc truyền sóng là v = 4 m/s. Tại hai đầu dây là hai nút sóng, số bụng sóng trên dây là C. 5

D. 4

N

B. 7

U

Câu 2: Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng đang dao động với điện tích cực đại trên một

Y

A. 6

A. 2.5.105 Hz.

B. 105 Hz.

ẠO

Q o2 . Tần số của mạch dao động là 4C

C. 106 Hz.

D. 2.5.107 Hz.

Đ

lượng từ trường lại bằng

TP .Q

bản cực của tụ điện là Qo. Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng 10-6 s thì năng

H

Ư N

G

π  Câu 3: Đặt điện áp u = 120 2 cos  100πt −  (V) vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ 4 

TR ẦN

dòng điện chạy qua đoạn mạch là i = 3 2 cos (100πt + ϕi ) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bàng 360 W. Giá trị của φi bằng

B. –π/4

C. π/4

D. –π/2

B

A. π/2

00

Câu 4: Trong mạch dao động LC tự do có cường độ dòng điện cực đại là I0. Tại một thời

10

điểm nào đó khi dòng điện trong mạch có cường độ là i. Hiệu điện thế hai đầu tụ điện là u thì

2+

u2 LC

B. I02 − i 2 =

Cu 2 L

ẤP

A. I02 − i 2 =

3

ta có quan hệ

C. I02 − i 2 =

Lu 2 C

D. I02 − i 2 = LCu 2

A

C

Câu 5: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai điểm dao động

Í-

H

A. một bước sóng.

Ó

với biên độ cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai nguồn phát sóng bằng

D. một phần tư bước sóng.

-L

C. một nửa bước sóng.

B. hai lần bước sóng

ÁN

Câu 6: Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động cùa vặt

TO

lặp lại như cũ được gọi là

B. pha ban đầu của dao động

C. tần số dao động.

D. tần số góc của dao động.

Ỡ N

G

A. chu kì dao động.

BỒ

ID Ư

Câu 7: Một vật dao động cưởng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0 cos(0,5πft) (với F0 và f không đổi. t tính bằng s). Tần số của dao động cưỡng bức của vật là

A. 0,25f.

B. f

C. 0,5f.

D. 0,5πf

Câu 8: Phương trình của một dao dộng điều hòa có dạng x=-Acos(ωt) . Pha ban đầu của dao động là Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. φ=0

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. φ=π/4

C. φ=π

D. φ=π/2

B. tăng dòng điện trên dây tải.

C. tăng hệ số công suất nơi tiêu thụ.

D. giảm hao phí khi truyền tải.

H Ơ

A. tăng công suất nhà máy điện.

N

Câu 9: Người ta xây dựng đường dây tải điện 500 kV để truyền tải điện năng nhằm mục đích

Y

a 20 B. A = 2 v0

v 02 C. A = a0

D. A =

TP .Q

U

độ dao động được xác định a 02 A. A = v0

N

Câu 10: Biết gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của một dao động diều hoà là ao và vo. Biên

a0 v0

ẠO

Câu 11: Khi có một dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch gồm điện trở thuần nội

G

Đ

tiếp với tụ điện, lúc đó dung kháng của tụ Zc = 40Ω và hệ số công suất của đoạn mạch bằng

B. 30 Ω

C. 40 Ω

D. 20 Ω

H

A. 50 Ω

Ư N

0.6. Giá trị của R bằng

TR ẦN

Câu 12: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn gồm lò xo nhẹ có độ cứng 80 N / m. vật nhỏ khối lượng 200 g. Con lắc dao động điều hoà tự do, trong một chu kì dao

động, thời gian lò xo giãn là

C. π/40 s

B

B. π/20 s

00

A. π/30 s

D. π/10 s

10

Câu 13: Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u = a cos ( 20t ) . Trong

2+

3

khoảng thời gian 0,225s, sóng truyền được quãng đường xấp xỉ là:

B. 0,0225 lần bước sóng.

ẤP

A. 0,1125 lần bước sóng.

D. 4,5 lần bước sóng.

C

C. 0,716 lần bước sóng.

A

Câu 14: Đặt điện áp u = U 0 cos ωt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ

H

Ó

dòng điện tức tức thời qua cuộn cảm là: U0 π  cos  ωt +  2 ωL 

Í-

B. i =

-L

A. i =

U0

π  cos  ωt −  2 2ω L 

ÁN

TO

C. i =

D. i =

U0

π  cos  ωt +  2 2ω L 

U0 π  cos  ωt −  2 ωL 

G

Câu 15: Dòng điện tức thời luôn trễ pha so với điện áp xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch

BỒ

ID Ư

Ỡ N

đó : A. gồm cuộn cảm mắc nối tiếp với tụ điện. B. gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm. C. chỉ có tụ điện. D. gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện. Câu 16: Khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa Y-âng xác định theo công thức: Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. i =

λa 2D

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. i =

λa D

C. i =

λD a

D. i =

λD 2a

H Ơ

N

Câu 17: Một con lắc lò xo chiều dài l0 , treo thẳng đứng, vật treo khối lượng m 0 , treo gần một con lắc đơn chiều dài dây treo l , khối lượng vật treo m. Với con lắc lò xo, tại vị trí cân

D. l = ∆l0

Câu 18: Sóng điện từ dùng để liên lạc giữa các điện thoại di dộng là: B. sóng trung.

C. sóng dài.

D. sóng ngắn.

ẠO

A. sóng cực ngắn.

Y

C. l = l0

U

B. m = m 0

TP .Q

A. l = 2∆l0

N

bằng lò xo giãn ∆l0 . Để hai con lắc có chu kỳ dao động điều hòa như nhau thì:

Đ

Câu 19: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và vận tốc cực đại v max Chu kỳ dao động

B.

v max πA

C.

πA Vmax

Ư N

v max 2πA

D.

H

A.

G

của vật là:

2πA v max

TR ẦN

π  Câu 20: Dòng điện xoay chiều có cường độ i = 3cos  100πt −  ( A ) , chạy trên một dây dẫn. 2  C. 400

00

B. 50

D. 200

10

A. 100

B

Trong thời gian 1s số lần cường độ dòng điện có độ lớn bằng 2,8 A là

Câu 21: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4 m/s và tần số

2+

3

sóng có giá trị từ 41 Hz đến 69 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm

ẤP

luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là

B. 64 Hz.

C. 56 Hz.

D. 52 Hz.

C

A. 48 Hz.

A

Câu 22: Vecto cường độ điện trường của sóng điện từ ở tại điểm M có hướng thẳng đứng từ

H

Ó

trên xuống, véc tơ cảm ứng từ của nó nằm ngang và hướng từ Tây sang Đông. Hỏi sóng này

Í-

đến điểm M từ hướng nào?

-L

A. Từ phía Nam

B. Từ phía Bắc.

C. Từ phía Đông.

D. Từ phía Tây.

ÁN

Câu 23: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có R = 50Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu

TO

điện thế xoay chiều u = 100 2 cosωt . Khi đó điện áp tức thời giữa hai bản tụ và điện áp tức

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

thời giữa hai đầu mạch lệch pha một góc π/6 . Công suất tiêu thụ của mạch là

A. 50 3 W

B. 100 3 W

C. 100 W

D. 50 W

Câu 24: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Biết dao động thành phần thứ nhất có biên độ A1 = 4 3 cm , dao động tổng hợp có biên độ A =4cm. Dao động thành phần thứ hai sớm pha hơn dao động tổng hợp là π/3 . Dao động thành phần thứ hai có biên độ A2 là

Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 4 3 cm

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 6 3 cm

C. 4 cm

D. 8 cm

Câu 25: Cho một tia sáng tạp sắc cấu tạo bởi bốn thành phần đơn sắc: vàng, lam, lục và tím

H Ơ

N

truyền nghiêng góc với mặt phân cách từ nước ra không khí. Sắp xếp theo thứ tự góc khúc xạ

TP .Q

U

Câu 26: Một vật dao động điều hòa trong thời gian 2s thực hiện 4 dao động toàn phần và tốc

Y

A. tím, lam, lục, vàng. B. vàng, lam, lục, tím. C. tím, lục, lam, vàng. D. vàng, lục, lam, tím.

N

tăng dần của các tia sáng đơn sắc. Thứ tự đúng là

độ trung bình trong thời gian đó là 32 cm/s . Gốc thời gian là lúc vật có li độ x = 4 . Phương

π  B. x = 2 cos  4πt −  cm 3 

C. x = 4 cos ( 4πt + π ) cm

D. x = 2 cos ( 4πt ) cm

Ư N

G

Đ

A. x = 4 cos ( 4πt ) cm

ẠO

trình dao động của vật là

TR ẦN

H

Câu 27: Đặt điện áp u = U 0 cos ( ωt + ϕ ) ( U0 không đổi, tần số góc ω thay đổi được ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh ω sao cho mạch luôn có tính dung kháng. Khi ω = ω1 và ω = ω2 ( với ω2 > ω1) thì cường độ dòng

I 2 > I1 C.   k 2 > k1

10

I 2 < I1 B.   k 2 < k1

I 2 > I1 D.   k 2 < k1

3

I < I A.  2 1  k 2 > k1

00

B

diện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là I1,k1 và I2,k2 . Khi đó, ta có

2+

Câu 28: Xét hai điểm ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm phát ra từ nguồn S truyền qua.

ẤP

Biết S, M, N thẳng hàng và SN = 2 SM. Ban đầu, mức cường độ âm tại M là L ( Db ). Nếu

C

công suất của nguồn phát tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm N bằng

B. L + 14 ( dB )

C. L – 20 ( dB )

D. L/2 ( dB )

Ó

A

A. L – 14 ( dB ).

H

Câu 29: Biểu thức điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao động điện từ LC có dạng

-L

Í-

π  q = q 0 cos  ωt −  . Sau 5/24 chu kỳ dao động kể từ thời điểm ban đầu t = 0 thì tỉ số giữa 6 

ÁN

năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là

TO

A. 1

B. 1/2

C. 1/4

D. 2

G

Câu 30: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y – âng với sánh với sánh sáng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

đơn sắc có bước sóng λ . Khoảng giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,2 mm. Trong khoảng cách giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6 mm và 9 mm có số vân sáng là

A. 19 vân.

B. 17 vân.

C. 20 vân.

D. 18 vân.

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

π  Câu 31: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = A.cos  2πt −  ( t tính bằng s ). 6 

H Ơ

N

Tính từ thời điểm t = 0 , khoảng thời gian vật qua vị trí cân bằng lần thứ 2017, theo chiều âm

B.

6052 s 3

C. 2016s

D. 2017s

Y

6049 s 3

U

A.

N

là

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

Câu 32:

3

ẤP

π π C. v = 4π cos  t +  ( cm / s ) 3 3

π π B. v = 4π cos  +  ( cm / s ) 6 3

10

4π  π 5π  cos  t +  ( cm / s ) 3 6  6

2+

A. v =

00

phụ thuộc của vận tốc của vật theo thời gian là

B

Đồ thị dao động của một chất điểm dao động điều hòa như hình vẽ. Phương trình biểu diễn sự

D. v =

4π π π cos  t +  ( cm / s ) 3 6 3

A

C

Câu 33: Một dây dẫn dài 10 m bọc sơn cách điện, quấn thành khung dây hình chữ nhật

Ó

phẳng ( bỏ qua tiết diện của dây ) có chiều dài 20 cm, chiều rộng 5 cm. Cho khung quay đều

Í-

H

quanh một trục đối xứng trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục

-L

quay, có độ lớn B = 0,5 T , với tốc độ 10 vòng/s. Độ lớn suất điện động cảm ứng cực đại xuất

ÁN

hiện trong khung bằng

TO

A. 4π V

B. 2π V

C. 0,2 π V

D. π 2V

G

Câu 34: Cho mạch điện như hình vẽ bên, nguồn điện một

Ỡ N

chiều có suất điện động E không đổi và điện trở trong r, cuộn

BỒ

ID Ư

dây thuần cảm L và tụ diện có điện dung C = 2,5.10-7 F. Ban

đầu khóa K mở, tụ chưa tích điện. Đóng khóa K, khi mạch ổn định thì mở khóa K. Lúc này trong mạc có dao động điện từ tự do với chu kì bằng π.10-6 s và hiệu điện thế cực đại trên tụ bằng 2 E. Giá trị của r bằng

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 0,25 Ω

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 0,5 Ω

C. 1 Ω

D. 2 Ω

H Ơ

N

Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng bằng khe Y – âng, người ta dùng kính lọc sắc để chỉ cho áng sáng từ màu lam đến màu cam đi qua hai khe ( có bước sóng từ 0,45µm

C. 0,1 mm

Y D. 0,2 mm

TP .Q

B. 0,5 mm

U

rộng nhỏ nhất mà không có vân sáng nào quan sát được ở trên màn bằng

A. 0,9 mm

N

đến 0,65µm ). Biết S1S2 = a = 1mm , khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m . Khoảng có bề

Câu 36: Giữ nguyên điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi ở hai đầu cuộn sơ

ẠO

cấp của một máy biến áp lí tưởng. Bán đầu điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

Đ

100V. Bây giờ, nếu số vòng cuộn sơ cấp được giữ nguyên, số vòng cuộn thứ cấp giảm đi 100

Ư N

G

vòng thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp là 90V; còn nếu số vòng cuộn sơ cấp giảm

H

đi 100 vòng so với lúc đầu và số vòng cuộn thứ cấp được giữ nguyên như ban đầu thì điện áp A. 60V.

TR ẦN

hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 112,5V. Giá trị của U bằng:

B. 220V

C. 90V

D. 110V

Câu 37: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220V, hệ

00

B

số công suất của động cơ là 0,8. Biết điện trở thuần của các cuộn dây của máy là 44 Ω . Công

B. 80%.

C. 92,5%.

D. 90%.

3

A. 87,5%.

10

suất có ích của động cơ là 77W. Hiệu suất của động cơ là:

Ó

A

C

ẤP

2+

Câu 38:

H

Đặt điện áp u = U0cosωt ( U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ. Điện

-L

Í-

áp hai đầu đoạn mạch AB sớm pha π/6 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch, điện áp hai đầu đoạn mạch AM lệch pha π/3 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Tổng trở

TO

ÁN

đoạn mạch AB và AM lần lượt là 200Ω và 100√3Ω . Hệ số công suất của đoạn mạch X là:

G

A. 0

B.

3 2

C.

1 2

D.

2 2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 39: Nối hai đầu dây mọt máy phát điện xoay chiều một pha (bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây máy phát) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần. Khi roto quay với tốc độ n vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 16 W. Khi roto quay với tốc độ 2n vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 20 W. Khi roto quay với tốc độ 3n vòng/ phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch xấp xỉ

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 21,76 W.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 23,42 W.

C. 17,33 W.

D. 20,97 W.

Câu 40: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B, cách

H Ơ

N

nhau một khoảng AB = 11 cm, dao động cùng pha với tần số 16 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 24 cm/s. Trên đường thẳng vuông góc với AB tại B, khoảng cách lớn nhất giữa

D. 79,17 cm.

Y

C. 45,32 cm.

U

B. 39,59 cm.

TP .Q

A. 71,65 cm.

N

vị trí cần bằng trên mặt nước của hai phần tử dao động với biên độ cực đại xấp xỉ

Đáp án 2-A

3-B

4-B

5-C

6-A

7-A

8-C

9-D

10-C

11-B

12-B

13-C

14-D

15-B

16-C

17-D

18-A

19-D

20-D

21-C

22-B

23-D

24-A

25-D

26-A

27-C

28-B

29-A

30-A

31-A

32-D

33-B

34-C

35-C

36-C

37-A

38-B

39-D

40-D

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

1-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT

00

λ v = 0, 4 m ⇒ L = 3λ = 6. ⇒ có 6 bụng sóng. f 2

10

Bước sóng λ =

B

Câu 1: Đáp án A

3

Câu 2: Đáp án A

2+

Q02 W T ⇒ Wt = ⇒ t = ⇒ T = 4.10−6 s ⇒ f = 2,5.10−5 Hz 2C 2 4

ẤP

W=

C

Câu 3: Đáp án B

-L

Í-

Câu 4: Đáp án B

H

Ó

A

π P = UI cos ∆ϕ ⇒ ∆ϕ = 0 ⇒ ϕi = − rad 4

TO

ÁN

i2 u 2 i2 u2 C + = ⇒ + = 1 ⇒ i 2 + u 2 = I02 ⇒ B đúng 1 2 2 2 2 I I0 U 0 I0 L 2 2 ωC

G

Câu 5: Đáp án C

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp nằm trên hai đường nối hai nguồn phát bằng một nửa bước sóng

λ 2

Câu 6: Đáp án A Khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ gọi là chu kì dao

động. Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 7: Đáp án A Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực: 0, 5πf = 2πF ⇒ F = 0, 25f

H Ơ

N

Câu 8: Đáp án C

N

x = −A cos ωt = A cos ( ωt + π ) nên pha ban đầu là π .

U

P2R nên U = 500kV rất lớn để giảm hao phí khi truyền tải. U 2 cos 2 ϕ

TP .Q

∆P =

Y

Câu 9: Đáp án D

Đ

v 20 a0

G

a 0 = ω2 A; v 0 = ωA ⇒ A =

ẠO

Câu 10: Đáp án C

R +Z

2 C

=

R 2

R + 40 2

= 0, 6 ⇒ R = 30Ω

H

2

TR ẦN

R

cos ϕ =

Ư N

Câu 11: Đáp án B

00

m π T π = s nên thời gian nén t = = s k 10 2 20

10

T = 2π

B

Câu 12: Đáp án B

2+

ω t ≈ 0, 716λ 2π

ẤP

S = vt = λft = λ

3

Câu 13: Đáp án C

C

Câu 14: Đáp án D

Í-

Câu 15: Đáp án B

H

Ó

A

π U π U π    i = I0 cos  ωt −  = 0 cos  ωt −  = 0 cos  ωt −  2  ZL 2  ωL 2   

-L

Dòng điện tức thời luôn trễ pha hơn điện áp xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch khi đoạn

ÁN

mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp cuộn cảm.

TO

Câu 16: Đáp án C

Ỡ N

G

Khoảng vân được xác định theo công thức: i =

λD a

BỒ

ID Ư

Câu 17: Đáp án D

T = 2π

m0 ∆l 0 l = 2π = 2π ⇒ ∆l0 = 1 k0 g g

Câu 18: Đáp án A Sóng điện từ liên lạc giữa điện thoại di động là sóng cực ngắn.

Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 19: Đáp án D

N

2π 2π 2πA = = ω v max v max A

H Ơ

T=

N

Câu 20: Đáp án D

U

2π = 0, 02s ⇒ t = 50T nên có 200 lần dòng điện có độ lớn bằng 2,8A ω

TP .Q

T=

Y

1 chu kì sẽ có 4 lần dòng điện có độ lớn bằng 2,8A

ẠO

Câu 21: Đáp án C

G

Đ

1 1v  1 4 1 4    ∆d =  k +  λ =  k +  ⇒  k +  ≤ 0, 25 ≤  k +  2 2 f 2  69 2  41    

Ư N

⇒ 2,1 ≤ k ≤ 3,8 ⇒ k = 3 ⇒ f = 56Hz

H

Câu 22: Đáp án B

TR ẦN

Áp dụng quy tắc nắm tay phải: " Nắm bàn tay phải sao cho ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của vecto vận tốc v, 4 ngón tay khum lại chỉ chiều quay 1 góc 90 độ từ vecto E

B

sang vecto B". Áp dụng vào bài ta sẽ có vecto vận tốc hướng theo chiều từ bắc xuống

00

nam

ẤP

Í-

H

Câu 24: Đáp án A

A

U2 cos 2 ϕ = 50W R

Ó

P=

π rad 3

C

Độ lệch pha giữa u và i là

2+

3

Câu 23: Đáp án D

10

=> Sóng này đến điểm M từ hướng bắc

-L

A12 = A 2 + A 22 − 2A.A 2 cos ∆ϕ ⇒ A 2 = 8cm

ÁN

Câu 25: Đáp án D

TO

Ánh sáng có bước sóng giảm dần theo thứ tự là vàng, lục, lam, tím tương đương n1 tăng theo

G

thứ tự đó vì n1 tỉ lệ nghịch với bước sóng.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

n1 sin i = n 2 sinr ⇒ sinr =

n1 sin i nên r tăng dần theo thứ tự vàng, lục, lam, tím. n2

Câu 26: Đáp án A T=

2 4A = 0,5s ⇒ ω = 4π, v tb = ⇒ A = 4cm ⇒ x = 4 cos ( 4πt ) 4 T

Câu 27: Đáp án C Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ω2 > ω1 ⇒ Z L2 > ZL1 ; ZC2 < ZC1 ⇒ ZC1 − ZL1 > ZC2 − ZL2 > 0

R

;k =

R 2 + ( ZC − Z L )

2

⇒ I1 < I2 ; k1 < k 2

N

R 2 + ( ZC − Z L )

2

H Ơ

U

I=

N

Câu 28: Đáp án B

U Đ

Câu 29: Đáp án A

G

W 5 2 W ⇒ Wd = ⇒ d =1 chu kì q = q 0 24 2 2 Wt

Ư N

Sau

B

Nên có 19 vân sáng trên MN

TR ẦN

3, 2 = 0,8 ( mm ) ; −6 ≤ ki ≤ 9 ⇒ −7,5 ≤ k ≤ 11, 25 4

H

Câu 30: Đáp án A

i=

TP .Q

IM 100I M 100I M 100 ; L 'M = 10 lg ⇒ L 'N = 10 log = L + 10 lg = L + 14 ( dB ) I0 I0 4I 0 4

ẠO

L = 10 lg

Y

P 4πR 2

I=

10

00

Câu 31: Đáp án A

2+

3

Thời gian vật đi qua VTCB theo chiều âm lần đầu là t =

T 3

ẤP

Thời gian vật đi qua VTCB theo chiều âm lần thứ 2017 là t =

C

Câu 32: Đáp án D

T 6049 s + 2016T = 3 3

H

Ó

A

1 Ban đầu vật ở vị trí x =   A và đang tăng nên pha ban đầu của vật là -60 độ 2

-L

Í-

Tại thời điểm t = 7s , vật đang ở biên dương

TO

ÁN

π 7  ⇒  T = 7s  ⇒ ω = 3 6  4π (m / s) 3

G

v max = A.ω =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Pha ban đầu của vận tốc sớm pha hơn li độ 90 độ nên pha ban đầu của vận tốc là 30 độ. ⇒v=

π 4π  cos  ωt +  3 6 

Câu 33: Đáp án B Ta có: S = 0, 01( m 2 )

Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

N=

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

I 10 = = 20 P 2. ( 0, 2 + 0, 05)

H Ơ

N

ω = 2πf = 20π

N

⇒ E max = BNSω = 2π

U ẠO

1 1 ⇒ L = 2 = 10−6 H ωC LC

ω=

G

Đ

L =2 C

Ư N

⇒

2π = 2.106 T

TP .Q

Ta có: ω =

Y

Câu 34: Đáp án C

U0 L = =2 I0 C

TR ẦN

⇒

B

1 2 1 L.I0 = C.U 02 2 2

00

⇒

H

Thời điểm ban đầu K mở, tụ chưa tích điện khi đó trong mạch chỉ có L và C

ẤP C

U0 = 1Ω 2I 0

L=

Dλ = 2λ a

Cách khoảng quang phổ được thể hiện trong hình vẽ bên. Do, 4L1 > 3L2 Nên từ quang phổ bậc 3 trở đi sẽ luôn xuất hiện vân sáng. Khoảng cách cần tìm là: 2,7 – 2,6 = 0,1 mm

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Câu 35: Đáp án C

A

⇒r=

2+

U0 = I0 .r 2

Ó

⇒

U0 2

3

10

Khi đóng khóa K, xét mạch ta có: U 0 = I 0 .r + E mà E =

Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 36: Đáp án C

H Ơ

N

n1 U1 = n 2 100 n1 U = 1 n 2 − 100 90

Lúc thứ 3:

n1 − 100 U1 = n2 112,5

U

Y

N

Lúc thứ 2:

TP .Q

Ban đầu:

ẠO

Giải hệ phương trình 3 ẩn ta tìm được U1 = 90V

Câu 37: Đáp án A

=> Hiệu suất động cơ cần tìm là:

TR ẦN

H

Hoặc I = 3, 5A .

Ư N

⇔ UI cos ϕ = Pi + I 2 .R ⇔ 220.I.0,8 = 77 + I 2 .44 ⇔ I = 0,5A

G

Đ

Ta có: P = Pi + Php

Pi 77 = = 12,5% hoặc = 87,5% P UI cos ϕ

00

B

Câu 38: Đáp án B

10

Ta có: Xét tam giác MBA có

3

= 300 AB = 2, AM = 3, MAB

ẤP

2+

⇒ MB = 1

3 2

Xét tam giác ABD: ⇒ AD = 3 ⇒ ED =

cos ϕ =

3 2

ED 3 = MB 2

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

Xets tam giác MAE: ⇒ AE =

Ỡ N

G

Câu 39: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Khi tốc độ quay là n: Ta gán ZL = 1 Khi đó : P1 =

U2 U2 .R = = 16W (1) Z2 R2 +1

Khi tốc độ quay là 2n thì ta có: ZL = 2

Trang 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

P2

( 2U ) =

2

Z2

.R =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

4U 2 = 20W (1) R2 + 2

H Ơ N

2 14400 ; U2 = 11 11

Y

R=

N

Từ (1) và (2) suy ra :

2

Z2

.R =

TP .Q

( 3U )

9U 2 = 20,97W (1) R2 + 9

ẠO

P3 =

U

Khi tốc độ quay là 3n, ta có: ZL = 3

G

v 24 = = 1, 5cm f 16

Ư N

Ta có: λ =

Đ

Câu 40: Đáp án D

H

Để C là điểm dao động với biên độ cực đại và BC là

TR ẦN

lớn nhất thì C phải thuộc vân cực đại bậc 1 ⇒ AC = BC + λ = x + 1,5

B

Áp dụng định lí pytago cho tam giác vuông ABC

00

⇒ x ≈ 39,58

10

Lấy điểm C’ đối xứng với điểm C qua B ta có khoảng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

cách cần tìm là CC ' = 39,58.2 = 79,16

Trang 13

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3

TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

NĂM HỌC 2016 – 2017

H Ơ

N

Môn: VẬT LÍ

Y

N

Thời gian làm bài: 50 phút

A. tăng cường chùm sáng.

B. tán sắc ánh sáng.

C. nhiễu xạ ánh sáng.

D. giao thoa ánh sáng.

TP .Q

U

Câu 1: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng

Đ

A. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

ẠO

Câu 2: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

Ư N

G

B. Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau.

TR ẦN

D. Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.

H

C. Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau. Câu 3: Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đang có dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0. Khi hiệu điện

B.

U 0 3L . 2 C

C.

10

U 0 3C . 2 L

U 0 5C . 2 L

D.

U 0 5L . 2 C

3

A.

00

B

thế giữa hai bản tụ là U0/2 thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng.

2+

Câu 4: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1=8cm,

ẤP

A2=15cm và lệch pha nhau π/2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng.

B. 23 cm.

C

A. 7 cm.

C. 17 cm.

D. 11 cm.

Ó

A

Câu 5: Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo gồm lò xo có

H

chiều dài tự nhiên l, độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc ω.

m k

B. ω =

k m

C. ω =

g l

D. ω =

l g

TO

ÁN

A. ω =

-L

Í-

Hệ thức nào sau đây đúng?

Câu 6: Đề xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu

Ỡ N

G

sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lý tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten

BỒ

ID Ư

thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại.

A. sóng ngắn.

B. sóng cực ngắn

C. sóng trung.

D. sóng dài.

Câu 7: Đặt điện áp u=100 2 cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp thì cường dòng điện qua đoạn mạch là i=2 2 cos(ωt+π/3) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là.

Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


B. 200 W.

C. 100 W.

D. 400 W.

Câu 8: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R=100 Ω, tụ điện C=

C. 0,5 A.

D. 1 A.

TP .Q

B. 2 A.

U

Cường độ hiệu dụng trong mạch là.

A. 1,4 A.

N

2 H mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u=200cos100πt(V). π

Y

thuần L=

10 −4 F và cuộn cảm π

N

A. 200 3 W

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Câu 9: Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của c f

C. λ =

2πf c

Đ

B. λ =

D. λ =

G

c 2πf

f c

Ư N

A. λ =

ẠO

sóng này là.

Câu 10: Khi nói về hệ số công suất cosφ của đoạn mạch xoay chiều, phát biểu nào sau đây

TR ẦN

H

sai?

A. Với đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn cảm thuần thì cosφ=0 B. Với đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì 0 < cosφ < 1

00

B

C. Với đoạn mạch có điện trở thuần thì cosφ=1

10

D. Với đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng thì cosφ=0

3

Câu 11: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang dao động, điện tích trên một bản tụ điện

2+

biến thiên điều hòa và

ẤP

A. cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.

C

B. lệch pha 0,5π so với cường độ dòng điện trong mạch.

Ó

A

C. ngược pha với cường độ dòng điện trong mạch.

H

D. lệch pha 0,25 π so với cường độ dòng điện trong mạch.

Í-

Câu 12: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

-L

A. Sóng cơ lan truyền được trong chân không.

ÁN

B. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.

TO

C. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.

G

D. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 13: Điện áp tức thời ở hai đầu một đoạn mạch điện là u= 220 2 cos100πt (V). Điện áp hiệu dụng bằng

A. 100 V.

B. 220 2V

C. 110 2V

D. 220 V.

Câu 14: Đơn vị đo mức cường độ âm là. A. Ben (B).

B. Niutơn trên mét vuông (N/m2).

Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D. Oát trên mét vuông (W/m2).

C. Oát trên mét (W/m).

Câu 15: Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuẩn có độ tự cảm

H Ơ

N

0,4/π H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C=10/9π pF thì mạch này thu

được sóng điện từ có bước sóng bằng. C. 200 m.

D. 400 m.

N

B. 300 m.

U

Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a,

Y

A. 100 m.

TP .Q

khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi nguồn sóng phát bức xạ

đơn sắc có bước sóng λ thì khoảng vân giao thoa trên màn là 1. Hệ thức nào sau đây đúng? B. i =

aD λ

C. λ =

ia D

i aD

ẠO

λa D

D. λ =

Đ

A. i =

Ư N

G

Câu 17: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(8πt-0,04πx) (u và x B. 5,0 cm.

C. -5,0 cm.

D. 2,5 cm.

TR ẦN

A. -2,5 cm.

H

tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t=3 s, ở điểm x=25cm, phần tử sóng có li độ là.

Câu 18: Đặt điện áp u=220 2 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một bóng đèn dây tóc loại 110V-50W mắc nối tiếp bởi một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chình C

00

B

để đèn sáng bình thường. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp ở hai đầu đoạn B. π/4

C. π/2

D. π/3

3

A. π/6

10

mạch lúc này là.

2+

Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=6cosπt ( x tính bằng cm, t tính

ẤP

bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?

C

A. Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s.

Ó

A

B. Tần số của dao động là 2 Hz.

H

C. Chu kì của dao động là 0,5 s.

-L

Í-

D. Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2.

ÁN

Câu 20: Đặt điện áp u=U0cos100πt ( t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung

TO

10 −4 (F). Dung kháng của tụ điện là. π

G

A. 150 Ω.

B. 200 Ω.

C. 50 Ω.

D. 100 Ω.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 21: Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1=5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2=10cos(2πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng.

A. 150π.

B. 0,75π.

C. 0,25π.

D. 0,50π.

Câu 22: Vật dao động điều hòa với biên độ A; Khi động năng gấp n lần thế năng, vật có li độ. Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. x = ± A

n n +1

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A n

B. x = ±

C. x = ±

A n +1

D. x = ±

A n −1

H Ơ

N

Câu 23: Con lắc lò đặt nằm ngang, gồm vật nặng có khối lượng m và một lò xo nhẹ có độ cứng 100(N/m) dao động điều hòa. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ

C. 0,045 (J).

D. 0,075 (J).

Y

B. 0,035 (J).

U

A. 0,0375 (J).

N

22 (cm) đến 30 (cm). Khi vật cách vị trí biên 3 (cm) thì động năng của vật là.

TP .Q

Câu 24: Một vật dao động điều hòa có chu kỳ 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cần bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng.

B. 25,13 cm/s.

C. 18,84 cm/s.

D. 20,08 cm/s.

ẠO

A. 12,56 cm/s.

Đ

Câu 25: Giao thoa sóng với hai nguồn kết hợp cùng pha đặt tại AB cách nhau 50 cm với

Ư N

G

bước sóng bằng 7,5 cm. Điểm C nằm trên đường trung trực AB sao cho AC=AB. Gọi M là

điểm trên đường thẳng BC và nằm trên sóng có biên độ cực đại. Khoảng cách ngắn nhất từ M A. 3,4 cm

TR ẦN

H

đến B là. B. 2,3 cm

C. 4,5 cm

D. 1,2 cm

Câu 26: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng

00

B

m=200 g và lò xo có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo

10

phương thẳng đứng. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cần bằng, chiều

3

dương hướng xuống dưới. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực

2+

đàn hồi theo thời gian được cho như hình vẽ. Biết F1+3F2+6F3=0.

ẤP

Lấy g=10 m/s2. Tỉ số thời gian lò xo giãn với thời gian lò xo nén trong một chu kì gần giá trị

C

nào nhất sau đây?

B. 1,38.

C. 1,27.

D. 2,15.

Ó

A

A. 2,46.

H

Câu 27: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500g và lò xo có độ cứng 50N/m.

-L

Í-

Cho con lắc dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là

ÁN

0,1 m/s thì gia tốc của nó là 3 m/s2. Cơ năng của con lắc là.

B. 0,05 J

C. 0,02 J

D. 0,01 J

TO

A. 0,04 J

Câu 28: Trong thì nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm,

Ỡ N

G

khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn phát ánh sáng gồm

BỒ

ID Ư

các bức xạ đơn sắc có bước sóng trong khoảng 0,40 µm đến 0,76 µm. Trên màn, tại điểm

cách vân trung tâm 3,3 mm có bao nhiêu bức xạ cho vân tối?

A. 3 bức xạ.

B. 4 bức xạ.

C. 5 bức xạ.

D. 6 bức xạ.

Câu 29: Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB , đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây ( coi A là nút). Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22 Hz thì

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

trên dây có 6 nút. Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng của dây như cũ, để có 6 nút thì tần số dao động của đầu A phải bằng.

C. 20 Hz.

D. 23 Hz.

N

B. 18 Hz.

H Ơ

A. 25 Hz.

Câu 30: Một máy biến áp lí tưởng gồm hai cuộn dây (1) và cuộn dây (2)

Y

N

như hình vẽ. Cuộn dây có số vòng dây là N1=2200 vòng dây. Một đoạn

U

mạch AB gồm điện trở thuần R=100 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

TP .Q

L= 1/π H, biểu diễn như hình vẽ. Người ta tiến hành nối hai đầu cuộn dây

đầu cuộn dây (2) với đoạn mạch AB thì thấy rằng điện áp hiệu dụng đo trên

G

Đ

đoạn NB có giá trị cực đại bằng 141,42 V. Người ta lại đổi cách mắc, cuộn

ẠO

(1) vào điện áp xoay chiều ổn định u=U 2 cos(100πt) (V), sau đó nối hai

Ư N

(2) cũng nối với điện áp u còn cuộn (1) nói với đoạn mạch AB thì điện áp hiệu dụng đo trên

B. 800.

C. 1000.

TR ẦN

A. 4840.

H

đoạn mạch MB có giá trị cực đại bằng 783,13 V. Hỏi cuộn dây (2) có bao nhiêu vòng dây? D. 1500.

Câu 31: Một nguồn âm đăng hướng đặt tại điểm O trong một môi trường không hấp thụ âm. Cường độ âm tại điểm A cách O một đoạn 1m là IA=10-6 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn

B. 2000m. 2

C. 1000m.

10

A. 750m.

00

B

I0=10-12 W/m2. Khoảng cách từ nguồn âm đến điểm mà tại đó mức cường độ âm bằng 0 là.

D. 3000m.

2+

3

Câu 32: Tại nơi có g=9,8m/s , một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ

ẤP

là.

B. 1,6 cm/s.

C. 2,7 cm/s.

D. 15,7 cm/s.

A

C

A. 27,1 cm/s.

Ó

Câu 33: Một con lắc đơn có chiều dài l được treo dưới gầm cầu cách mặt nước 12 m. Con lắc

Í-

H

đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0=0,1 rad. Khi vật đi qua vị tri cân bằng thì dây bị

-L

đứt. Khoảng cách cực đại ( tính theo phương ngang) từ điểm treo con lắc đến điểm mà vật

ÁN

nặng rơi trên mặt nước mà con lắc thể đạt được là.

B. 95 cm.

C. 65 cm.

D. 85 cm.

TO

A. 75 cm.

Câu 34: Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục cố định nằm

Ỡ N

G

trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục

BỒ

ID Ư

quay của khung. Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức e=E0cos(ωt+π/3). Tại thời

điểm t=0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc bằng.

A. 1200.

B. 1500.

C. 1800.

D. 600.

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 35: Trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R0, tụ điện có điện dung C biến đổi được và cuộn dây chỉ có độ tự cảm L mắc nối tiếp với nhau. Điện áp tức thời trong mạch là u =

H Ơ

N

U0cos(100πt)(V). Ban đầu độ lệch pha giữa u và i là 600 thì công suất tiêu thụ của mạch là 50W. Thay đổi tụ C để uAB cùng pha với i thì mạch tiêu thụ công suất

C. 200W.

D. 50W

N

B. 120W.

U

Câu 36: Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở R thay đổi được, cuộn dây không

Y

A. 100W.

TP .Q

thuần cảm có điện trở r=5Ω, độ tự cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào A, B điện áp

ẠO

xoay chiều u=U 2 cos(100πt), trong đó U có giá trị không đổi. Khi R=R1=40 Ω hoặc

R=R2=15Ω thì đoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng nhau. Để công suất tiêu thụ trên đoạn

C. 30 Ω.

G

B. 10 6Ω

D. 15 Ω.

Ư N

A. 25 Ω.

Đ

mạch AB đạt giá trị cực đại, phải điều chỉnh R tới giá trị bằng.

H

Câu 37: Hai máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động bình thường và tạo ra hai

TR ẦN

suất điện động có cùng tần số f. Rôto của máy thứ nhất có p1 cặp cực và quay với tốc độ n1=1800 vòng /phút. Rôto của máy thứ hai có p2 =4 cặp cực và quay với tốc độ n2. Biết n2 có

B. 60 Hz.

C. 50 Hz.

00

A. 54 Hz.

B

giá trị trong khoản từ 12 vòng/giây đến 18 vòng/giây. Giá trị của f là.

D. 48 Hz.

10

Câu 38: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai

2+

3

ánh sáng đơn sắc, ánh sáng đỏ có bước sóng 686 nm, ánh sáng lam có bước sóng λ, với 450

ẤP

nm < λ < 510 nm. Trên màn, trong khoảng hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân

C

sáng trung tâm có 6 vân sáng lam. Trong khoảng này bao nhiêu vân sáng đỏ?

B. 6

C. 7

D. 4

A

A. 5

H

Ó

Câu 39: Điện năng được truyền từ đường dây điện một pha có điện áp hiệu dụng ổn định

Í-

220V vào nhà một hộ dân bằng đường dây tải điện có chất lượng kém. Trong nhà của hộ dân

-L

này, dùng một máy biến áp lí tưởng để duy trì điện áp hiêu dụng ở đầu ra luôn là 220V ( gọi

ÁN

là máy ổn áp). Máy ổn áp này chỉ hoạt động khi điện áp hiệu dụng ở đầu vào lớn hơn 110V.

TO

Tính toán cho thấy, nếu công suất sử dụng điện trong là 1,1 kW thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở đầu ra và điện áp hiệu dụng ở đầu vào (tỉ số tăng áp) của máy ổn áp là 1,1. Coi điện

Ỡ N

G

áp và cường độ dòng điện luôn cùng pha. Nếu công suất sử dụng điện trong nhà là 2,2 kW thì

BỒ

ID Ư

tỉ số tăng áp của máy ổn áp bằng.

A. 1,26.

B. 2.20.

C. 1,62.

D. 1,55.

Câu 40: Cho một sợi dây cao su căng ngang. Làm cho đầu O của dây dao động theo phương thẳng đứng. Hình vẽ mô tả hình dạng sợi dây tại thời điểm t1 (đường nét liền) và t2=t1+0,2 s (đường nét đứt). Tại thời điểm t3=t2+s thì độ lớn li độ của phần tử M cách đầu dây một đoạn

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2,4 m (tính theo phương truyền sóng) là cm. Gọi δ là tỉ số của tốc độ cực đại của phần tử trên

B. 0,022.

C. 0,012.

D. 0,018.

Đáp án

TP .Q

A. 0,0025.

U

Y

N

H Ơ

N

dây với tốc độ truyền sóng. Giá trị của δ gần giá trị nào nhất sau đây?

2-A

3-A

4-C

5-B

6-B

7-C

8-D

9-B

11-B

12-A

13-D

14-A

15-D

16-C

17-C

18-D

19-A

20-D

21-C

22-C

23-D

24-B

25-A

26-B

27-D

28-C

29-C

30-C

31-C

32-A

33-D

34-B

35-A

36-A

37-B

38-D

39-A

40-A

41-

42-

43-

44-

45-

46-

47-

48-

49-

50-

10-D

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

1-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT

00

B

Câu 1: Chọn B

10

Câu 2: Chọn A

2+

3

Câu 3: Chọn A

ẤP

Phương pháp giải: Sử dụng hệ thức vuông pha trong dao động LC

i 2 u2 + =1 I 02 U 02

Í-

Câu 4: Chọn C

3C L

H

Ó

A

C

2 I 3 U C i 2 U0 Khi u = U0/2 ⇒ 2 + 2 = 1 ⇒ i = 0 mà I 0 = U 0 ⇒i= 0 2 L 2 I 0 3U 0

-L

Do 2 dao động lệch pha góc π / 2 ⇒ A= A12 + A22 = 82 + 152 = 17(cm)

ÁN

Câu 5: Chọn B

TO

Câu 6: Chọn B

G

Câu 7: Chọn C

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch: P = U.I. cosϕ = 100.2.cos(π/3) = 100W

Câu 8: Chọn D

Ta có: ZL = ωL = 200Ω; ZC = 1/ωC = 100Ω; R = 100Ω ⇒ tổng trở Z = 100 2 Ω

⇒ Cường độ dòng điện hiệu dụng: I =

U 100 2 = = 1 (A) ⇒ Chọn D Z 100 2

Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 9: Chọn B Câu 10: Chọn D

H Ơ

N

Câu 11: Chọn B Câu 12: Chọn A

Y

N

Câu 13: Chọn D

U

Câu 14: Chọn A

0, 4 10.10 −9 . = 400 (m) 9π π

ẠO

Bước sóng điện từ mạch thu được: λ = c.T = c.2π LC = 3.108.2π .

TP .Q

Câu 15: Chọn D

G

Đ

Câu 16: Chọn C

Ư N

Câu 17: Chọn C

H

PT sóng u = 5cos(8πt – 0,04πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng s)

TR ẦN

⇒ li độ sóng của M cách O đoạn 25cm tại t = 3s là: u = 5cos(8π.3 – 0,04π.25) = -5 cm

Câu 18: Chọn D

00

−UC π = − 3 ⇒ ϕ = − ⇒ u trễ pha π/3 so với i 3 UD

3

⇒ tan ϕ =

10

U 2 − U D2 = 2202 − 1102 = 110 3 (V)

2+

UC =

B

Để đèn sáng BT thì UĐ = UĐM = 110 V ⇒ Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện:

ẤP

Câu 19: Chọn A

C

PT dao động x = 6cosπt

Ó

A

⇒ Tốc độ cực đại của chất điểm vmax = ωA = 6π = 18,84 cm/s ⇒ A đúng

Í-

H

⇒ Tần số dao động f = ω/2π = 0,5 Hz => B sai.

-L

⇒ Chu kì dao động T = 2π/ω = 2s => C sai

ÁN

⇒ Gia tốc cực đại amax = ω2A = 6π2 = 59,16 cm/s2 ⇒ D sai.

TO

Câu 20: Chọn D Dung kháng của tụ điện: ZC = 1/ωC = 100Ω

Ỡ N

G

Câu 21: Chọn C

BỒ

ID Ư

PT 2 dao động: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 = 10cos(2πt + 0,5π) (cm)

⇒ độ lệch pha ∆ϕ = ϕ1 - ϕ2 = 0,25π (rad)

Câu 22: Chọn C Theo bài ta có: Wđ = nWt ⇒ W = Wđ + Wt = (n+1)Wt ⇒ Wt = W/(n + 1)

Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

⇒x= ±

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A n +1

N

lmax − lmin = 4 (cm) 2

Y

Biên độ dao động của con lắc lò xo: A =

H Ơ

N

Câu 23: Chọn D

TP .Q

U

⇒ Khi vật cách vị trí biên 4cm tức vật đang ở li độ x = ± 1cm ⇒ Wđ = W – Wt = 0,5k(A2 – x2) = 0,5.100.(0,042 - 0,012) = 0,075 J

ẠO

Câu 24: Chọn B

Đ

Tần số góc: ω = 2π/T = π (rad/s)

G

Tốc độ của vật khi cách VTCB 6 cm: v = ω A 2 − x 2 = π 102 − 62 = 8π = 25,13 (cm/s)

Ư N

Câu 25: Chọn A

H

Phương pháp giải: Sử dụng ĐK để một điểm dao động với biên độ cực đại giao thoa sóng.

TR ẦN

Để M gần B nhất thì M phải nằm trên đường cực đại ứng với kmax = [AB/λ] = 6 ⇒ MA – MB = 6λ = 45 cm (1)

00

B

Do AC = AB mà C thuộc trung trực của AB ⇒ ∆ABC

3

AB 2 + MB 2 − MA 2 1 = 2 AB.MB 2

2+

Xét ∆ABC có cosB =

10

đều ⇒ B = 600

ẤP

⇒ MB2 – MA2 – AB.MB + AB2 = 0 (2)

C

Từ (1) và (2) => MB2 – (MB+45)2 – 50.MB + 2502 = 0

H

Câu 26: Chọn B

Ó

A

(2) ⇒ 140MB =502 – 452 => MB = 3,39 (cm)

-L

Í-

Từ đồ thị ta thấy:

ÁN

Lực đàn hồi tại thời điểm ban đầu: F = F1 = -k(∆l0 + x)

TO

Lực đàn hồi tại vị trí biên dương: F = F2 = -k(∆l0 + A) Lực đàn hồi tại vị trí biên dương: F = F ⇒= -k(∆l0 - A)

Ỡ N

G

Gọi ∆t là thời gian từ t = 0 đến t = 2/15s

BỒ

ID Ư

Ta có: T + ∆t/2 = 2∆t ⇒ ∆t = 2T/3 ⇒ x = A/2

Theo đề bài F1 + 3F2 + 6F3 = 0 ⇒ k(∆l0 + x) + 3k(∆l0 + A) + 6k(∆l0 - A) = 0 ⇒ ∆l0 = 0,25A

⇒ Thời gian lò xo nén là tn =

2α 151 T= T = 0, 42T ⇒ tg = T – tn = 0,58T 360 360

Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tỉ số thời gian giãn và nén trong một chu kì:

tg tn

0,58 = 1,381 0, 42

=

H Ơ

N

Câu 27: Chọn D

N

Phương pháp giải: Áp dụng công thức độc lập giữa gia tốc và vận tốc trong dao động điều

TP .Q

⇒ Cơ năng của con lắc: W =

U

k v 2 a2 0,12 3 = 100 ⇒ A 2 = 2 + 4 = + = 4.10 −4 2 m 100 100 ω ω 1 2 kA = 0,5.50.4.10 −4 = 0, 01J 2

ẠO

Ta có ω 2 =

Y

hòa:

G

Đ

Câu 28: Chọn C

Ư N

Phương pháp giải: Sử dụng điều kiện để một vị trí là vân sáng trong giao thoa sonngs ánh x a 3,3 kλ D ⇒λ = M = a kD k

B

Bước sóng nằm trong khoảng 0,40 µm đến 0,76 µm

TR ẦN

Để M là vân sáng thì xM = ki =

H

sáng.

3,3 ≤ 0,76 => 3,95 ≤ k ≤ 8,25 => k : 4, 5, 6, 7, 8 ⇒ có 5 bức xạ k

10

00

⇒ 0,4 ≤

3

Câu 29: Chọn C

2+

Phương pháp giải: Sử dụng điều kiện để xuất hiện sóng dừng trên dây hai đầu cố định và một

ẤP

đầu cố định

A

C

+ Khi đầu B tự do:

H

Ó

Trên dây có 6 nút (k =5) ⇒ chiều dài dây l = (2k + 1)

λ 4

=

11λ 4l ⇒λ = 4 11

-L

Í-

+ Khi đầu B cố định

ÁN

Trên dây có 6 nút ⇒ 5 bụng (k =5) ⇒ chiều dài dây l = k

λ' 2

=

5λ ' 2l =λ'= 2 5

TO

4.5 20 f' λ = = ⇒ f ' = f . = 20 (Hz) 22 f λ ' 11.2

Ỡ N

G

Do đó:

BỒ

ID Ư

Câu 30: Chọn C Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết máy biến áp kết hợp với lí thuyết về mạch RLC có C biến thiên + Khi nối cuộn 1 với u, cuộn 2 với mạch AB ta có

Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N N U = 1 ⇒ U AB = 2 .U = kU U AB N 2 N1

H Ơ

kU 1002 + 1002 = 2kU = 141, 42(V )(1) 100

R 2 + Z L2 =

N

U AB R

Y

⇒ UC max =

N

Khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu NB hau UCmax

TP .Q

U

+ Khi nối cuộn 2 với cuộn u, cuộn 1 với mạch AB ta có

ẠO

N N U U = 2 ⇒ U AB = 1 .U = U AB N1 N2 k

2kU 2U

Từ (1) (2), ta có

k ( 4.100 2 +1002 − 100)

=

=

2U k ( 5 − 1)

= 783,13(V )

G

2U .100

Ư N

4 R 2 + Z L2 − Z L

=

141,42 k 2 ( 5 − 1) 141, 42 ⇒ = => k = 0,4545 783,13 783,13 2

H

2U AB R

TR ẦN

U R max =

Đ

Khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu MB hay URmax ⇒

k ( 5 − 1)

00

B

⇒ N2 = kN1 = 1000 vòng

10

Câu 31: Chọn C

3

Phương pháp giải: Áp dụng công thức tính mức cường độ âm, liên hệ giữa mức cường độ âm

ẤP

2+

và khoảng cách đến nguồn.

A

C

+ Mức cường độ âm tại A: L(A) = 10log

rM r ⇒ M = 103 ⇒ rM = 1000 (m) rA rA

ÁN

-L

L(A) = 20 log

rM mà mức cường độ âm tại M bằng 0 nên rA

Í-

H

Ó

+ Ta có: L(A) - L(M) = 20 log

IA = 10.6 = 60 (dB) I0

TO

Câu 32: Chọn A gl(α o2 − α 2 ) = 9,8.1.(0,12 − 0, 052 ) = 0,271 m / s = 27,1 cm / s

G

Vận tốc của con lắc đơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 33: Chọn D Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về dao động điều hòa của con lắc đơn kết hợp với chuyển động ném ngang. Gọi khoảng cách từ VTCB của con lắc đến trước mặt là h ⇒ dây treo con lắc có chiều dài l = 12 – h

Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

glα o2 = g(12 − h)α o2

Vận tốc của con lắc khi đi qua VTCB: v0 – vmax =

N

Tại đây, dây treo con lắc bị đứt ⇒ con lắc sẽ chuyển động

H Ơ

như một vật bị ném ngang với vận tốc ban đầu vo

U

Y

2h = 2(12 − h)hα o2 = α o 2. (12 − h).h g

TP .Q

L = vo

N

⇒ tầm bay xa

Câu 36: Chọn A thuần thay đổi.

Ư N

G

+ Khi R = R1 = 40 Ω hoặc R = R2 = 15 Ω => (R1 + r)(R2 + r) = (ZL – ZC)2

Đ

ẠO

Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về bài toán có điện trờ

Để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB đạt giá trị CĐ thì R0 + r = |ZL – ZC|

TR ẦN

H

⇒ (R1 + r)(R2 + r) = (R0 + r)2 ⇔ (40 + 5)(15 + 5) = (R0 + 5)2 ⇒ R0 = 25 Ω

p1n1 1800 p1 < 18 12 < < 18 ⇒ 1,6 < p1 < 2,4 ⇒ p1= 2 60 p2 60.4

2.1800 = 60 (Hz) 60

ẤP

f = f1 = f2 =

2+

3

Theo đề bài 12 < n2 < 18 => 12 <

00

p1n1 pn = p 2 n2 ⇒ n2 = 1 1 60 60 p2

10

Ta có f = f1 = f2 =

B

Câu 37: Chọn B

A

C

Câu 38: Chọn D

Ó

Trong khoảng giữa hai vân trùng có 6 vân sáng lam ⇒ khoảng vân trùng iC = 7 iL

Í-

H

Mà iC = kiD ⇒ kiD = 7iL ⇒ iL = kiD/7 ⇒ λL = kλD/7

-L

⇒ 450 < λL = kλD/7< 510 => 4,6 < k < 5,2 ⇒ k =5 hay iC = 5iD

ÁN

⇒ Trong khoảng giữa hai vân trùng có 4 vân sáng đỏ

TO

Câu 39: Chọn A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Ta có sơ đồ sau:

Đường dây truyền

Đường vào của

Đường ra của

tải U0 = 220V

máy ổn áp U1, I1

máy ổn áp U2

Theo đề bài: điện áp đầu ra của MBA luôn là 220V ⇒ U21 = U22 = 220V + TH1: Khi công suất tiêu thụ điện của hộ gia đình là 1,1kW ⇒ P1 = U21.I21 ⇒ I21 = 5A

Trang 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Hệ số tăng áp của MBA là 1,1 ⇒

U21 U I = 1,1 ⇒ U11 = 21 = 200(V ); 11 = 1,1 ⇒ I11 = 1,1I21 = 5,5 U11 1,1 I 21

H Ơ

N

Độ giảm thế trên đường dây truyền tải: ∆U1 = U0 – U11 = 20V = I11.R ⇒ R = 40/11 Ω

N

+ TH2: Khi công suất tiêu thụ điện của hộ gia đình là 2,2kW ⇒ P2 = U22.I22 ⇒ I22 = 10A

Y

Hệ số tăng áp của MBA là k

TP .Q

U

U 22 U I 220 = k ⇒ U12 = 22 = (V ); 21 = k ⇒ I21 = kI22 = 10k (A) U12 k k I 22

G

 k = 1,26 40 ⇒ 11  k = 4,78

Ư N

10k.

220 = k

Đ

ẠO

Độ giảm thế trên đường dây truyền tải: ∆U2 = U0 – U12 = I21.R ⇒ 220 -

H

Theo đề bài MBA chỉ hoạt động khi U1 > 110V ⇒ k < 2 ⇒ k =1,26

TR ẦN

Câu 40: Chọn A Từ đồ thị ta có:

B

+ Bước sóng λ = 6,4 m

10

00

+ Trong thời gian 0,2s sóng truyền đi được quãng đường 0,8 m => vận tốc truyền sóng v = s/t

2+

⇒ Chu kì sóng: T = λ/v = 1,6 s.

3

= 4 m/s

2π d

λ

=

3π (rad) 4

C

ẤP

+ M cách O đoạn 2,4 m => M trễ pha hơn O góc

A

Biểu diễn VT của M tại các thời điểm t1, t3 như sau:

H

Ó

Ta có t3 = t1 + 0,2 + 2/5 = t1 + 0,6 = t1 + 3T/8

Í-

3=

-L

Theo đề bài uM =

a 2

=> a = 6 (cm)

ÁN

vmax ω a 2π a 2π 6 = = = = 0, 024 640 v λT λ

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

⇒δ=

Trang 13

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 50 phút

H Ơ

TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC

Y

N

Câu 1: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm A. 2 cm.

B. 3 cm.

C. 12 cm.

D. 6 cm.

TP .Q

U

có biên độ là

B. Biên độ và tốc độ.

C. Biên độ và cơ năng.

D. Li độ và tốc độ.

Đ

A. Biên độ và gia tốc.

ẠO

Câu 2: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

Ư N

G

Câu 3: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là

H

sai?

TR ẦN

A. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức. B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ. C. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

00

B

D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

10

Câu 4: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai ?

3

A. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

2+

B. Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

ẤP

C. Sóng cơ không truyền được trong chân không.

C

D. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

Ó

A

Câu 5: Khi nói về sự truyền âm, phát biểu nào sau đây đúng?

Í-

H

A. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong nước lớn hơn tốc độ truyền âm trong không

-L

khí.

ÁN

B. Trong một môi trường, tốc độ truyền âm không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.

TO

C. Sóng âm truyền trong không khí với tốc độ nhỏ hơn trong chân không. D. Sóng âm không thể truyền được trong các môi trường rắn và cứng như đá, thép.

Ỡ N

G

Câu 6: Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L một hiệu điện

BỒ

ID Ư

thế u = U0cosωt. Cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây có biểu thức là π  A. i = U 0 ωL cos  ωt +  2 

C. i =

U0 π  cos  ωt +  2 ωt 

B. i =

U0 π  cos  ωt −  2 ωL 

D. i =

U0 cos ω t ωL

Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 7: Trong một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là

B. C =

1 2 2 4π f L

C. C =

4π 2 L f2

D. C =

f2 4π 2 L

N

4 π2 f 2 L

H Ơ

A. C =

U

B. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.

TP .Q

A. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.

Y

N

Câu 8: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

C. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn

Đ

D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

ẠO

cùng phương.

Ư N

G

Câu 9: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

H

C. Mạch biến điệu.

D. Anten.

TR ẦN

A. Mạch khuyếch đại. B. Mạch tách sóng. Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến

00

B

tím.

10

B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

3

C. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.

2+

D. Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

ẤP

Câu 11: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều

C

A. bị lệch trong điện trường.

Ó

A

B. không có tác dụng nhiệt.

H

C. có thể kích thích sự phát quang của một số chất.

-L

Í-

D. là các tia không nhìn thấy. Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

TO

ấy.

ÁN

A. Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng

G

B. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.

C. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung

nóng.

D. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.

Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.

C. nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.

D. lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

H Ơ

A. nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.

N

Câu 13: Tia X (tia Rơn-ghen) có bước sóng

Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 2 rad/s. Tốc độ B. 10 cm/s.

C. 5 cm/s.

D. 40 cm/s.

U

A. 20 cm/s.

Y

N

cực đại của chất điểm là

TP .Q

Câu 15: Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m dao động điều hòa với chu kỳ 0,1 s. Lấy π2= 10. Khối lượng vật nhỏ của con lắc là

B. 7,5 g.

C. 5,0 g.

D. 12,5 g.

ẠO

A. 10,0 g.

Đ

Câu 16: Con lắc đơn dài 56 cm được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi

Ư N

G

khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của các thanh ray. Lấy g = 9,8m/s2. Cho biết chiều dài

H

của mỗi thanh ray là 12,5m. Biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều

A. 24 km/h.

TR ẦN

với tốc độ

B. 72 km/h.

C. 40 km/h.

D. 30 km/h.

Câu 17: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời

00

B

gian ∆t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm của con lắc là

B. 100 cm.

C. 144 cm.

2+

A. 60 cm.

3

10

thì cũng trong khoảng thời gian ∆t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu

D. 80 cm.

ẤP

Câu 18: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương có

H B. 1 cm.

C. 3 cm.

D. 7 cm.

-L

A. 5 cm.

Í-

hợp của vật là.

Ó

A

C

2π  π   phương trình x1 = 3cos  ωt +  ( cm ) và x 2 = 4 cos  ωt −  ( cm ) . Biên độ dao động tổng 3 3   

ÁN

Câu 19: Cho một sợi dây đàn hồi, thẳng, rất dài. Đầu O của sợi dây dao động với phương trình u = 4 cos 20πt (cm) (t tính bằng s). Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Tốc

TO

độ truyền sóng trên dây là 0,8 m/s. Li độ của điểm M trên dây cách O một đoạn 20 cm treo

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

phương truyền sóng tại thời điểm t = 0,35 s bằng

A. −4 cm.

B. 2 2 cm.

C. −2 2 cm.

D. 4 cm.

Câu 20: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp được đặt tại

A và B dao động theo phương trình uA = uB = acos25πt (a không đổi, t tính bằng s). Trên

đoạn thẳng AB, hai điểm có phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng ngắn nhất là 2 cm. Tốc độ truyền sóng là

Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 75 cm/s.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 50 cm/s.

C. 100 cm/s.

D. 25 cm/s.

Câu 21: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, dài 60 cm, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng B. 400 m/s.

C. 200 m/s.

H Ơ

A. 20 m/s.

N

dừng với 3 bụng sóng, tần số sóng là 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

D. 40 m/s.

Y C. 103 lần.

D. 105 lần.

TP .Q

B. 106 lần.

U

cường độ âm tại điểm đó tăng

A. 107 lần.

N

Câu 22: Khi mức cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm tăng thêm 70 dB thì

ẠO

Câu 23: Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch có biểu thức i = 5 2 cos100πt

B. 5 2 A

C. −5 2 A

D. 5 A

G

A. −5 A

Đ

(A) (t tính bằng s). Cường độ dòng điện tức thời tại thời điểm t = 2017 s là

H

Ư N

π  Câu 24: Đặt điện áp u = U 0 cos 100πt −  ( V ) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C 6 

TR ẦN

π mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là i = I0 cos 100πt +  ( V ) . Hệ số

C. 1,00.

00

B. 0,86.

6

D. 0,71.

10

A. 0,50.

B

công suất của đoạn mạch bằng

2+

3

π  Câu 25: Đặt điện áp u = U 0 cos 100πt −  ( V ) vào hai đầu một tụ điện có điện dung 3 

C

ẤP

2.10−4 F . Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 (V) thì cường độ dòng π

Ó

A

điện trong mạch là 4 (A). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

-L

Í-

H

π  A. i = 5 cos  100πt −  ( A ) 6 

ÁN

π  C. i = 5 cos  100πt +  ( A ) 6 

π  B. i = 4 2 cos  100πt +  ( A ) 6  π  D. i = 4 2 cos  100πt −  ( A ) 6 

TO

Câu 26: Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 500 vòng dây và cuộn thứ cấp gồm 40 vòng

G

dây. Mắc hai đầu cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay chiều, khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp có giá trị bằng

A. 250 V.

B. 500 V.

C. 1000 V.

D. 1,6 V.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

cuộn thứ cấp để hở là 20 V. Biết hao phí điện năng của máy biến áp là không đáng kể. Điện

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 27: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc). Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay

A. 25 vòng/phút.

B. 75 vòng/phút.

C. 480 vòng/phút.

H Ơ

N

với tốc độ

D. 750 vòng/phút

cuộn cảm là 62,8 mA . Giá trị của T là

A. 1 µs

B. 4 µs

C. 3 µs

D. 2 µs

Y

TP .Q

U

điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua

N

Câu 28: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T. Biết

ẠO

Câu 29: Một cái bể sâu 1,2 m chứa đầy nước. Một tia sáng Mặt Trời rọi vào mặt nước bể,

Đ

4 . Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần 3

Ư N

G

dưới góc tới i, có tani =

B. 1,25 cm.

C. 1,52 cm.

D. 1,57 cm.

TR ẦN

A. 1,75 cm.

H

lượt là 1,328 và 1,343. Độ dài của vệt sáng tạo ở đáy bể là

Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng l, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2

00

B

m. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm, có vân sáng bậc 5. Khi

10

thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung

B. 0,50 mm.

2+

A. 0,45 mm.

3

tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6. Giá trị của l bằng

C. 0,55 mm.

D. 0,60 mm.

ẤP

Câu 31: Một chất điểm dao động điều hòa theo quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Tốc

C

độ trung bình của chất điểm từ thời điểm t0 chất điểm qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều

H

A. 26,7 cm/s

Ó

A

dương đến thời điểm gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại lần thứ 3 (kể từ t0) là

B. 28,0 cm/s.

C. 27,3 cm/s.

D. 27 cm/s.

-L

Í-

Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L

ÁN

và tụ điện có điện dung C thay đổi. Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện. Các

TO

giá trị R, L, C hữu hạn và khác không. Với C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở

G

R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R của biến trở. Với C =C1/2 thì điện

BỒ

ID Ư

Ỡ N

áp hiệu dụng giữa A và N bằng

A. 100 V

B. 200 V

C. 200 2 V

D. 100 2 V

Câu 33: Đặt điện áp u= 150 2cos(100πt)V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp

gồm điện trở thuần 60Ω , cuộn dây (có điện trở thuần) và tụ điện. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch bằng 250 W. Nối hai bản tụ điện bằng một dây dẫn có điện Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

trở không đáng kể. Khi đó, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện áp

N

hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và bằng 50 3 V. Dung kháng của tụ điện có giá

C. 45 3Ω

D. 30 3Ω

N

B. 60 3Ω

U

Câu 34: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với

Y

A. 15 3Ω

H Ơ

trị bằng

TP .Q

hiệu suất truyền tải là 90%. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 20%. Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 20% và giữ nguyên điện

B. 89,2%

C. 87,7%

D. 92,8%

Đ

A. 85,8%

ẠO

áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là

Ư N

G

Câu 35: Hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện tích của

H

tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2 với 4q12 + q 22 = 1,3.10−17 ,

TR ẦN

q tính bằng C . Ở thời điểm t, điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao

động thứ nhất lần lượt là 10-9 C và 6 mA, cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng

C. 6(mA)

B

B. 10(mA)

D. 4(mA)

00

A. 8(mA)

10

Câu 36: Một con lắc lò xo treo thẳng gồm vật nhỏ khối lượng m = 1 kg, lò xo nhẹ có độ cứng

3

k = 100 N/m. Đặt một giá nằm ngang đỡ vật m để lò xo có chiều dài tự nhiên rồi cho giá đỡ

2+

chuyển động thẳng đứng xuống nhanh dần đều không vận tốc đầu với gia tốc a = 2 m/s2. Lấy

ẤP

g = 10 m/s2. Sau khi rời giá đỡ thì vật m dao động điều hòa với biên độ

B. 2 cm.

C

A. 6 cm.

C. 4 cm.

D. 8 cm.

H

Ó

A

Câu 37: Đặt điện áp u = 200 2 cos100πt ( V ) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện

ÁN

mạch là:

-L

Í-

trở 100Ω và cuộn cảm thuần có độ tự cảm

π  B. i = 2 2 cos  100πt −  ( A ) 4 

π  C. i = 2 cos  100πt +  ( A ) 4 

π  D. i = 2 cos  100πt −  ( A ) 4 

TO

π  A. i = 2 2 cos  100πt +  ( A ) 4 

G Ỡ N ID Ư

BỒ

1 H . Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn π

Câu 38: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 2 m dao động điều hòa cùng pha, phát ra

hai sóng có bước sóng λ = 1m . Một điểm A nằm cách S1 một đoạn là với AS1 vuông góc với S1S2. Giá trị cực đại của l để tại A có được cực đại của giao thoa là

A. 1,5m

B. 1m

C. 1,2m

D. 1,8m

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 39: Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở R, độ tự cảm L mắc nối tiếp với một tụ điện C . Đặt vào 2 đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số f. Cho biết điện áp hiệu

H Ơ

N

dụng giữa 2 đầu đoạn mạch là 37,5 V. Ban đầu cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0,1 A, điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn dây là 50 V và giữa 2 đầu tụ điện là 17,5 V. Cho

Y

N

tần số f thay đổi đến giá trị 330 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng đạt cực đại. Giá trị L

C. L=1/2π (H),C=10-3/175 π (F)

D. L=1/2π (H),C=10-3/75 π (F)

TP .Q

B. L=2/5π (H), C=10-3/75 π (F)

ẠO

A. L=2/5π (H), C=10-3/175 π (F)

U

và C là

3 H mắc nối tiếp với một hộp kín X chỉ 10π

Đ

Câu 40: Cuộn dây có điện trở 10Ω và độ tự cảm

Ư N

G

gồm 2 trong 3 phần tử; điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn

TR ẦN

H

π  mạch một điện áp xoay chiều u = 100 2 cos  100πt +  V thì thấy điện áp hiệu dụng hai 4  đầu cuộn dây là 40V và ở hai đầu hộp kín X là 60V. Các phần tử trong hộp X có giá trị 3 H π

B 00

10−4 H 3π

D. R x = 15Ω, L x =

10−4 H 3π 3 3 H 20π

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

C. R x = 14,1Ω, C x =

B. R x = 40Ω, C x =

10

A. R x = 10Ω, L x =

Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đáp án 2-C

3-B

4-B

5-A

6-B

7-B

8-C

9-B

10-A

11-D

12-D

13-A

14-A

15-A

16-D

17-B

18-B

19-D

20-B

21-D

22-A

23-B

24-A

25-C

26-A

27-D

28-A

29-D

30-D

31-D

32-B

33-D

34-C

35-A

36-A

37-D

38-A

39-A

40-D

Y

N

H Ơ

N

1-D

TP .Q

U

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

ẠO

PT dao động x = 6 cos ωt(cm) ⇒ biên độ dao động A = 6cm

Câu 2: Đáp án C

G

Đ

Câu 3: Đáp án B

Ư N

Câu 4: Đáp án B

H

Câu 5: Đáp án A

TR ẦN

Câu 6: Đáp án B

Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm

B

+ Cảm kháng của cuộn dây: ZL = ωL

10

00

+ Biểu thức hiệu điện thế u = U o cos ωt

3

⇒ Cường độ dòng điện cực đại I o = U o / ZL = U o / ωL

2+

+ Do mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm nên i trễ pha hơn u góc π / 2

Uo π cos(ωt − ) 2 ωL

ẤP

C

⇒ Biểu thức cường độ dòng điện i =

Ó

A

Câu 7: Đáp án B

H

Phương pháp: Áp dụng công thức tính tần số góc của mạch dao động điện từ tự do

Í-

1 1 1 ⇒ 4π 2 f 2 = ⇔C= 2 2 LC LC 4π f L

-L

+ Ta có: ω2 =

ÁN

Câu 8: Đáp án C

TO

Câu 9: Đáp án B

G

Câu 10: Đáp án A

Ỡ N

Câu 11: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Câu 12: Đáp án D Câu 13: Đáp án A

Câu 14: Đáp án A Phương pháp: Áp dụng công thức tính tốc độ cực đại của vật dao động điều hòa

Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

+ Ta có v max = ωA = 2.10 = 20cm / s

Câu 15: Đáp án A

H Ơ N

m T 2 k 0,12.40 ⇒m= 2 = = 0, 01kg = 10g k 4π 4.10

Y

+ Ta có: T = 2π

N

Phương pháp: Áp dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo

TP .Q

U

Câu 16: Đáp án D Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về hiện tượng cộng hưởng trong dao động cơ

ẠO

+ Con lắc sẽ dao động với biên độ lớn nhất khi chu kì của ngoại lực (khoảng thời gian giữa

G

l 0, 56 = 2π = 1, 5s g 9,8

Ư N

⇒ t = 2π

Đ

hai lần gặp chỗ nối) bằng chu kì dao động riêng của hệ

TR ẦN

H

s 12,5 25 Khi đó tàu phải chuyển động với tốc độ v = = m / s = 30km / h = t 1, 5 3

Câu 17: Đáp án B

00

B

Phương pháp: Áp dụng công thức tính chu kì của con lắc đơn T = 2π

l g

10

+ Khi chiều dài dây của con lắc là l thì T = ∆t / 60

2

2+

3

+ Khi thay đổi chiều dài dây một đoạn 44cm thì T ' = ∆t / 50 > T ⇒ l ' = l + 44(cm) 2

C

ẤP

l + 44 36  T '   60  l ' Ta có   =   = ⇒ = ⇒ l = 100cm l l 25  T   50 

Ó

A

Câu 18: Đáp án B

H

Phương pháp: Áp dụng lí thuyết về tổng hợp hai dao động cùng tần số, ngược pha

-L

Í-

π 2π = PT hai dao động thành phần: x1 = 3cos(ωt + )(cm) và x 2 = 4 cos(ωt − )(cm) → hai dao 3 3

ÁN

động ngược pha

TO

→Biên độ dao động tổng hợp A =| A1 − A 2 |= 1cm

G

Câu 19: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về truyền sóng + PT sóng tại nguồn u = 4 cos 20πt(cm) (t tính bằng s) →tần số f = 10Hz + Bước sóng: λ = v / f = 0,8 /10 = 0, 08m = 8cm

⇒ Điểm M cách O đoạn 20cm sẽ có PT: u M = 4 cos(20πt −

2πx ) = 4 cos(20πt − 5π) λ

Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

⇒ Tại t = 0,35s thì li độ của điểm M là : u M = 4 cos(20π.0,35 − 5π) = 4cm

Câu 20: Đáp án B

H Ơ

N

Phương pháp: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động với biên độ cực đại trên

N

đoạn thẳng nối hai nguồn là λ / 2

TP .Q

U

+ PT sóng tại hai nguồn: u A = u B = a cos 25πt (a không đổi, t tính bằng s) ⇒ tần số f =

Y

+ Theo bài ra ta có λ / 2 =2cm ⇒ λ = 4cm

12,5Hz

ẠO

⇒ Tốc độ truyền sóng v = λ.f = 4.12,5 = 50cm / s

G

Phương pháp: Áp dụng điều kiện để có sóng dừng trên dây hai đầu cố định

Đ

Câu 21: Đáp án D

Ư N

+ Để có sóng dừng thì chiều dài dây phải thỏa mãn l = kλ / 2 , mà trên dây có 3 bụng sóng

H

⇒ k = 3. Do đó λ = 2l / 3 = 40cm

TR ẦN

⇒ Tốc độ truyền sóng: v = λ.f = 40.100 = 4000cm / s = 40m / s

Câu 22: Đáp án A

00

I Io

3

10

+ Khi mức cường độ âm là L, ta có: L = 10 lg

B

Phương pháp: Áp dụng công thức tính mức cường độ âm

I' I0

ẤP

2+

+ Khi mức cường độ âm tăng thêm 70 bB, nghĩa là L ' = L + 70 , ta có L + 70 = 10 lg I' I' = 70 ⇒ = 107 ⇒ I ' = 107 I I I

A

C

⇒ Lấy (2) trừ (1) ta được: 10 lg

H

Ó

Câu 23: Đáp án B

-L

Í-

Biểu thức cường độ dòng điện i = 5 2 cos100πt(A)

ÁN

⇒ tại t = 2017s thì i = 5 2 cos(100π.2017) = 5 2(A)

TO

Câu 24: Đáp án A Phương pháp: Hệ số công suất của đoạn mạch xoay chiều là cos ϕ với ϕ là độ lệch pha giữa

Ỡ N

G

điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.

BỒ

ID Ư

+ Biểu thức của điện áp và cường độ dòng điện:

π π u = U o cos(100πt − )(V),i = Io cos(100πt + )(A) 6 6 ⇒ Độ lệch pha ϕ = π / 3(rad) ⇒ Hệ số công suất cos ϕ = cos( π / 3) = 0,5

Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 25: Đáp án C Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện

N

1 = 50Ω ⇒ U o = I o ZC = 50I o ωC

H Ơ

+ Dung kháng ZC =

Y U

i2 u 2 = = 1(*) và pha ban đầu của cường độ dòng điện là π / 6(rad) I o2 U o2

TP .Q

⇒

N

+ Do mạch chỉ chứa tụ điện nên cường độ dòng điện sớm pha π / 2 so với điện áp

ẠO

Theo đề bài, khi u = 150V thì i = 4A, thay vào (*), chú ý mối quan hệ giữa U o , I o ta có

Câu 26: Đáp án A Phương pháp: Áp dụng công thức của máy biến áp U1 N1 N 500 = ⇒ U1 = U 2 . 1 = 20. = 250V U2 N2 N2 40

Ư N

00

B

+ Ta có:

TR ẦN

H

π ⇒ Biểu thức của cường độ dòng điện i = 5cos(100πt + )(A) 6

G

Đ

42 1502 1502 2 1 I 4 = = ⇒ = + = 5A o Io2 502 Io2 502

10

Câu 27: Đáp án D

3

Phương pháp: Áp dụng công thức tính tần số của dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo

2+

ra

ẤP

+ Ta có f = pn / 60 ⇒ n = 60f / p = 60.50 / 4 = 750 vòng/phút

A

C

Câu 28: Đáp án A

Ó

Phương pháp:Áp dụng công thức liên hệ giữa điện tích cực đại và cường độ dòng điện cực

Í-

H

đại trong mạch dao động LC Io 2π 2πq o 2π.10−8 ⇒ Chu kì dao động T = = = = 10−6 (s) −3 qo ω Io 62,8.10

ÁN

-L

+ Ta có I 0 = ωq 0 ⇒ ω =

TO

Câu 29: Đáp án D Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về hiện tượng tán sắc ánh sáng kết hợp với khúc xạ ánh sáng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

+ Theo đề bài ta có:

cos 2 i =

1 = 0,36 ⇒ sin i = 1 − cos 2 i = 0,8 tan i + 1 2

+ Theo định luật khúc xạ ánh sáng ta tính được góc khúc xạ của tia đỏ và tia tím

sin i = n d s inrd ⇒ sin rd =

sin i 0,8 = > rd = 37 o 2 ' n d 1, 328

Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

sin i = n t s inrt ⇒ sin rt =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

sin i 0,8 = > rt = 36o33' nt 1,343

H Ơ

N

⇒ Độ dài vệt sáng trên đáy bể là:

N

L = h(tan rd − tan rt ) = 1, 2.(tan 37 o 2 '− tan 36o33') = 0, 0157m = 1,57cm

Y

Câu 30: Đáp án D

TP .Q

U

Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về giao thoa ánh sáng khe Y-âng + Khi khoảng cách giữa hai khe là a thì M là vị trí vân sáng bậc 5

ẠO

⇒ x M = 5i = 6mm ⇒ khoảng vân i = 1,2mm

Đ

+ Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe đoạn 0,2mm thì M là vị trí vân sáng bậc 6

→Bước sóng λ =

Ư N H

i' a a 1 = = = ⇒ a = 1mm i a ' a + 0, 2 1, 2 ia 1, 2.1 = = 0, 6µm D 2

TR ẦN

Ta có

G

⇒ x M = 6i ' = 6mm ⇒ khoảng vân i ' = 1mm ⇒ a ' = a + 0, 2

B

Câu 31: Đáp án D

00

Phương pháp:

10

+ Chiều dài quỹ đạo của vật dao động điều hòa là l = 2A

2+

3

+ Tốc độ trung bình trong quá trình dao động của vật v tb = s / t

ẤP

+ Sử dụng đường tròn lượng giác để tính thời gian trong dao động

C

điều hòa

A

Cụ thể:

H

Ó

+ Chiều dài quỹ đạo 14cm → biên độ A = 7cm

Í-

+ Gia tốc của vật có độ lớn cực đại tại hai biên

-L

+ Ta có hình vẽ sau:

ÁN

→ Thời gian chất điểm đi từ điêmt to đến thời điểm qua vị trí biên lần thức 3 là t = T + T / 6

TO

Quãng đường chất điểm đi được trong thời gian t = T + T / 6 là s = 4A + A / 2 = 31,5cm

G

→Tốc độ trung bình v = s / t = 31,5 / (1 + 1/ 6) = 27cm / s

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 32: Đáp án B

Phương pháp: + Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở không đổi khi thay đổi giá trị của R khi trong mạch có cộng hưởng + Áp dụng lí thuyết về mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp

Trang 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Cụ thể: +Khi C = C1 thì U R = U = 200V ⇒ ZC1 = ZL

H Ơ

N

+Khi C = C1 /2 ⇒ ZC2 = 2ZC1 = 2ZL

U

Y

U R 2 + Z 2L U 2 2 R + ZL = = = U = 200V Z R 2 + (Z L − 2ZL ) 2

TP .Q

U AN

N

Khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu AN

Câu 33: Đáp án D

G

Đ

U2R Zh2

Ư N

+ Công suất của đoạn mạch xoay chiều P =

ẠO

Phương pháp:

+ Nối hai bản tụ bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể → coi như mạch điện không có

H

tụ

TR ẦN

Cụ thể:

00

U 2 (R + r) U 2 (R + r) = = 250W(*) Z2 (R + r) 2 + (ZL − ZC ) 2

10

P=

B

+ Khi mạch gồm điện trở, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp

ẤP

2+

U R = U d ⇒ R = Zd = r 2 + Z2L = 60Ω

3

+ Khi mạch chỉ gồm điện trở và cuộn dây mắc nối tiếp

U 5 3 U = (A) ⇒ tổng trở Z ' = = 60 3(Ω) R 6 I'

A

C

Cường độ dòng điện trong mạch I =

H

Ó

Mà Z '2 = (R + r) 2 + ZL2 = R 2 + Zd2 + 2R.r = (60 3)2 ⇒ r = 30Ω ⇒ ZL = 30 3Ω

-L

Í-

Thay R, r, ZL vào biểu thức (*) ta tìm được ZC = 30 3Ω

Câu 34: Đáp án C

TO

ÁN

Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về bài toán truyền tải điện năng P1 ' = 0,9 ⇒ P1 ' = 0,9P1 P1

G

+ Ban đầu hiệu suất truyền tải là 90% ⇒ H =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

+ Khi công suất sử dụng điện của khu dân cư tăng 20% ⇒ P2 ' = 1, 2P1 ' = 1, 2.0, 9.P1 = 1, 08P1 P22 R P22 P22 ∆P1 U 2 cos 2 ϕ P22 P . P 0,1P . Ta có: = = ⇒ ∆ = ∆ = 2 1 1 P12 R P12 P12 P12 ∆P2 U 2 cos 2 ϕ

Trang 13

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

P1

⇒ 0,1.

P22 P2 − + 1, 08 = 0 P12 P1

N

P22 P12

P2 P = 8, 77; 2 = 1, 23 P1 P1

N

⇒

1, 08P1 + 0,1P1.

H Ơ

P2 P2' + ∆P2 = ' = P1 P1 + ∆P1

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U

P2' 1, 08P1 P ' 1, 08P1 = = 0,123(12,3%) hoặc H = 2 = = 0,878(87,8%) P2 8, 77P1 P2 1, 23P1

TP .Q

H=

Y

⇒ Hiệu suất của quá trình truyền tải

ẠO

do hao phí điện năng trên đường dây tải không vượt quá 20% nên hiệu suất truyền tải phải

Đ

lớn hơn 80%. Do đó H = 87,8%

Ư N

G

Câu 35: Đáp án A

Phương pháp: + Cường độ dòng điện là đạo hàm bậc nhất theo thời gian của điện tích

TR ẦN

H

Cụ thể: + Tại thời điểm t

B

Điện tích của tụ điện mạch dao động thứ nhất q1 = 10−9 C ⇒ điện tích của tụ điện mạch dao

10

00

động thứ hai: q 2 = ± 1,3.10−17 − 4q12 = ±3.10 −9 (C)

3

Đạo hàm hai vế của phương trình 4q12 + q 22 = 1,3.10−17 ta được 8q1i1 + 2q 2i 2 = 0

2+

4q1i1 = ±8mA ⇒ Độ lớn cường độ dòng điện i 2 = 8mA q2

ẤP

⇒ Khi i1 = 6mA thì i 2 =

C

Câu 36: Đáp án A

Ó

A

Phương pháp: + Sử dụng lí thuyết về dao động điều hòa của con lắc lò xo thẳng đứng

H

Cụ thể

-L

Í-

+ Khi cho giá đỡ chuyển động thì các lực tác dụng vào vật nặng của con lắc

TO

ÁN

Trọng lực, lực đàn hồi, phản lực do giá đỡ tác dụng lên vật Theo định luật II Newton ta có: P + N + Fdh = ma Chiếu lên chiều dương là chiều chuyển động đi xuống của vật ta có:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

P − N − Fdh = ma ⇒ N = P − Fdh − ma

+ Giá đỡ rời vật khi N = 0 ⇒ P − Fdh − ma ⇒ Fdh = P − ma ⇔ ∆l =

m(g − a) = 0, 08m k

Hay giá đỡ rời vật khi lò xo giãn đoạn 8 cm, mà độ giãn của lò xo ở VTCB

∆lo = mg / k = 10cm ⇒ Vật đang ở vị trí có li độ x = −2cm

Trang 14

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

+ Vận tốc của vật tại vị trí đó là v = 2as = 2a∆l = 40 2(cm / s)

N

v2 402.2 2 ( 2) = − + = 6cm ω2 102

Y

⇒ Vật sẽ dao động với biên độ A = x 2 +

H Ơ

N

k = 10rad / s m

+ Tần số góc ω =

TP .Q

U

Câu 37: Đáp án D Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp

ẠO

Cụ thể:

c ủa

cuộn

dây:

ZL = ωL = 100Ω, R = 100Ω ⇒

G

kháng

tổng

trở

Ư N

Cả m

Z = R 2 + Z2L = 100 2Ω

ZL π π = 1 ⇒ ϕ = = ϕu − ϕi ⇒ ϕi = − R 4 4

00

+ Độ lệch pha giữa u và i là ϕ thì tan ϕ =

TR ẦN

U o 220 2 = = 2A Z 100 2

B

+ Cường độ dòng điện cực đại Io =

H

+

Đ

+ Biểu thức của điện áp hai đầu mạch: u = 200 2 cos100πt(V)

3

10

π ⇒ Biểu thức cường độ dòng điện i = 2 cos(100πt − )(A) 4

2+

Câu 38: Đáp án A

ẤP

Phương pháp:

C

+ Điều kiện để điểm dao động với biên độ cực đại trong giao thoa hai nguồn cùng pha là

Ó

A

d 2 − d1 = kλ

-L

Cụ thể:

Í-

H

+ A xa S1 nhất khi a nằm trên đường cực đại ứng với k = 1

ÁN

+ A phải nằm trên đường cực đại bậc 1: d 2 − d1 = λ = 1 4 =4 d 2 + d1

G

TO

+ AS1 vuông góc với S1S2 ⇒ d 22 − d12 = S1S22 = 4 ⇒ d 2 + d1 =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

d = 2,5m ⇒ 2 d1 = 1,5m

Câu 39: Đáp án A Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp Cụ thể:

Trang 15

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U 37,5 = = 375Ω I 0,1

U

Y

N

U C 17,5 = = 175Ω I 0,1

Mà Z2 = R 2 + (ZL − ZC ) 2 = Zd2 + ZC2 − 2Z L ZC ⇒ Z L = 400Ω

G Ư N

→Cảm kháng và dung kháng của tụ ZL 400 2 1 1 10−3 (H); C = (F) = = = = ω 2πf 5π 2πfZC 1000π.175 175π

TR ẦN

L=

Đ

ZC f 02 Z 400 = 2 ⇒ f 2 = f 02 L = 3302. ⇒ f = 500Hz ZL f ZC 175

H

+ Ta có:

1 2π LC

ẠO

+ Khi thay đổi f đến giá trị f o = 330Hz thì cường độ dòng điện cực đại ⇒ f o =

TP .Q

+ Điện dung của tụ: ZC =

U d 50 = = 500Ω I 0,1

N

+ Tổng trở của cuộn dây Zd = R 2 + ZL2 =

H Ơ

+ Tổng trở của đoạn mạch Z =

Câu 40: Đáp án D

00

B

Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về bài toán hộp đen trong điện xoay chiều

10

Cụ thể:

2+

3

+ Nhận thấy U = U d + U X ⇒ u d và ux cùng pha với nhau → X chứa điện trở R và cuộn dây

ẤP

thuần cảm L

A

C

+ Tổng trở của cuộn dây: Zd = r 2 + ZL2 = 20Ω

H

Ó

+ Cường độ dòng điện trong mạch: I =

Í-

U 100 U = = 50A, ZX = X = 30Ω I 2 I

-L

⇒Z=

U d 40 = = 2A Zd 20

ÁN

Ta có: Z2X = R 2X + Z2LX = 302 (1)

G

TO

Z2 = (r + R X )2 + (ZL + ZLX )2 = 502 ⇔ Zd2 + Z2X + 2rR X + 2ZL ZLX = 502 (2) ZLX 15 3 3 3 (H) = = 100π 20π ω

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Từ (1) và (2) giải ta được R X = 15Ω, ZLX = 15 3Ω ⇒ L X =

Trang 16

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

TRƯỜNG THPT HOẰNG HÓA II

NĂM HỌC 2016 – 2017

H Ơ

N

Môn: VẬT LÍ

Y

N

Thời gian làm bài: 50 phút

U

Câu 1: Chọn kết luận đúng về dao động tắt dần. Dao động tắt dần B. luôn có hại

C. có biên độ không đổi theo thời gian

D. có biên độ giảm dần theo thời gian

TP .Q

A. luôn có hại

ẠO

Câu 2: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp, gọi Z là tổng trở của mạch thì hệ số công suất của

R +Z

Z R

C. cosϕ =

R 2

G

B. cosϕ =

2

D. cosϕ =

Ư N

Z 2

R +Z

2

R Z

H

A. cosϕ =

Đ

đoạn mạch được tính bởi:

TR ẦN

Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, khi tăng dần tần số của dòng điện thì

A. dung kháng tăng

B. điện trở thuần tăng C. cảm kháng tăng

D. điện trở thuần giảm

00

B

Câu 4: Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

10

A. Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.

3

B. Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động.

2+

C. Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.

ẤP

D. Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.

Ó

A

C

π Câu 5: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = 10 cos(20t + )cm . Chu 3

-L

A. 20 s

Í-

H

kì dao động của vật là

B. 10s

C.

π s 20

D.

π s 10

ÁN

Câu 6: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì

TO

A. khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là một nửa chu kì sóng.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

B. khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một nửa bước sóng. C. hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm nút luôn dao động cùng pha.

D. tất cả các phần tử trên dây đều đứng yên.

Câu 7: Một sóng cơ truyền trên sợi dây đàn hồi. Khi thay đổi tần số sóng thì tốc độ truyền sóng trên sợi dây

A. tăng hay giảm còn tùy thuộc vào chiều truyền sóng Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. không thay đổi. C. tăng khi tần số tăng.

H Ơ

N

D. giảm khi tần số giảm. Câu 8: Một con lắc đơn có dây dài ℓ, dao động tại vị trí có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao

B. T = 2π

C. T = 2π

g l

D. T =

1 g 2π l

Y

l g

U

1 l 2π g

TP .Q

A. T =

N

động nhỏ [sinα0 ≈ α0 (rad)] của con lắc này được tính theo biểu thức

ẠO

Câu 9: Một ống sáo một đầu kín một đầu hở, xảy ra hiện tượng sóng dừng trong ống khi đang phát âm với đầu kín là nút, đầu hở là bụng, ngoài ra trong ống còn có thêm một nút và

G

B. bậc 2

C. bậc 4

D. bậc 3

Ư N

A. cơ bản

Đ

một bụng nữa. Âm phát ra là họa âm

trị cực đại của dòng điện này là

A. 1 A

B. 2 A

C.

B. Sớm pha

3 2+

π so với li độ. 2

10

00

A. Cùng pha với li độ. C. Trễ pha

2A

B

Câu 11: Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi

TR ẦN

H

Câu 10: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2sin100πt (A). Giá

D. 2 2 A

π so với li độ. 2

D. Ngược pha với li độ.

ẤP

Câu 12: Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha giữa

C

điện áp hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là π/6. Điện áp hiệu dụng

Ó

A

giữa hai đầu tụ điện bằng 2 lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Hệ số công suất của

Í-

2 2

B. cosϕ =

3 2

C. cosφ = 0,5.

D. cosφ = 0,7.

ÁN

-L

A. cosϕ =

H

mạch điện là:

Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(2πft)(U0 không đổi còn f thay đổi được) vào hai

TO

đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Giá trị của f0 bằng

A.

1 LC

B.

2 LC

C.

1 2π LC

D.

2π LC

Câu 14: Trong dao động cưỡng bức, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi A. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ dao động. B. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động. Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ dao động. D. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ dao động hoặc tần số của lực cưỡng

H Ơ

N

bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ dao động.

Câu 15: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 2cos(50t -

Y

N

π/4) cm và x2 = 2cos(50t + π/4) cm, trong đó t tính bằng s. Tốc độ cực đại của vật thực hiện

A. 200 cm/s.

B. 200 2 cm/s.

TP .Q

U

dao động tổng hợp là

C. 100 cm/s.

D. 100 2 cm/s.

Câu 16: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với chu kỳ T.

ẠO

Nếu cho con lắc này dao động điều hòa trên mặt nghiêng với góc a = 300, không ma sát thì

C. T/2

G

B. 2T

D. 4T

Ư N

A. T

Đ

chu kỳ dao động của nó lúc này là:

H

Câu 17: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox với phương trình , trong đó x tính bằng A. 100m/s.

B. 20m/s.

TR ẦN

cm, t tính bằng s. Tốc độ truyền sóng bằng:

C. 50cm/s.

D. 50m/s.

B

Câu 18: Một vật dao động điều hòa với biên độ 2 cm và chu kì 1 s. Quãng đường vật đi được B. 16 cm.

C. 32 cm

10

A. 64 cm.

00

trong 4 s là

D. 8 cm.

2+

18 cm/s2. Tần số dao động của vật là:

3

Câu 19: Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 6 cm/s và gia tốc cực đại bằng B. 2,86 Hz.

ẤP

A. 0,95 Hz.

C. 1,43 Hz.

D. 0,48 Hz.

A

C

Câu 20: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,5m với hai đầu cố

Ó

định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không

Í-

H

dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận

-L

tốc truyền sóng trên dây là

B. 20m/s.

C. 15 m/s.

D. 7,5 m/s.

ÁN

A. 10 m/s.

TO

Câu 21: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài với tần số f = 10Hz . Tại một thời điểm nào đó sợi dây có hình dạng như hình vẽ. Trong đó khoảng cách

Ỡ N

G

từ vị trí cân bằng của điểm A đến vị trí cân bằng của điểm D là 60cm

A. từ E đến A với tốc độ 8 m/s.

B. từ E đến A với tốc độ 6 m/s.

C. từ A đến E với tốc độ 8 m/s.

D. từ A đến E với tốc độ 6 m/s.

BỒ

ID Ư

và điểm C đang đi xuống qua vị trí cân bằng. Sóng truyền theo chiều.

Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 22: Đặt điện áp u = U0cos(100t + π/4) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C = 2.10-4 F. Ở thời điểm điện áp hai đầu tụ là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Giá trị

B. 4,5A

C. 5A

H Ơ

A. 5,5A

N

cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

D. 6A

của sóng âm này là

B. 1500Hz

C. 2000Hz

D. 2000Hz

TP .Q

A. 1000Hz

U

Y

N

Câu 23: Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340m/s và bước sóng 34cm. Tần số

Câu 24: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B cách nhau 16cm, dao động

ẠO

điều hòa theo phương vuông góc với mặt chất lỏng với phương trình uA = 2cos40πt cm và uB

Đ

= 2cos(40πt + π) cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40cm/s. Gọi M là một điểm

Ư N

G

thuộc mặt chất lỏng, nằm trên đường thẳng Ax vuông góc với AB, cách A một đoạn ngắn

H

nhất mà phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách AM ngắn nhất

A. 2,07cm

TR ẦN

bằng

B. 1,03cm

C. 2,14cm

D. 4,28cm

Câu 25: Trong thang máy có treo một con lắc đơn. Lúc đầu thang máy đứng yên, chu kỳ con

10

nhiêu để chu kì tăng 10%? Lấy g = 10 m/s2.

00

B

lắc là T0. Hỏi thang máy chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều nào, gia tốc bằng bao

B. Đi xuống, a = 1,74 m/s2 .

2+

C. Đi xuống, a = 1,13 m/s2.

3

A. Đi lên, a = 1,74 m/s2.

D. Đi lên, a = 1,13 m/s2.

ẤP

Câu 26: M và N là hai điểm trên một mặt nước phẳng lặng cách nhau một khoảng 20cm. Tại

C

điểm O trên đường thẳng MN và nằm ngoài đoạn MN, người ta đặt nguồn dao động theo

H

Ó

A

phương vuông góc với mặt nước với phương trình u = 5cos ωt ( cm ) , tạo ra sóng trên mặt

Í-

nước với bước sóng λ = 15cm . Khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử môi trường tại M và N

-L

khi có sóng truyền qua là bao nhiêu?

ÁN

A. 25cm.

B. 20,52cm.

C. 23cm.

D. 21, 79cm.

TO

Câu 27: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm đoạn mạch AN nối tiếp với đoạn mạch

G

NB. Đoạn AN gồm cuộn cảm thuần nối tiếp với điện trở thuần R, đoạn mạch NB

BỒ

ID Ư

Ỡ N

chỉ có tụ điện có điện dung C thay đổi được. Hai đầu AB duy trì một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi. ZL = 3 R. Khi C = C1 thì hệ số

công suất của mạch bằng 1 và công suất bằng 100W. Khi C = C2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm AN có giá trị bằng U. Công suất tiêu thụ của mạch khi đó bằng A. 50 3 W

B. 25 3 W

C. 25 W

D. 50 W

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 28: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứngvới phương trình uA = uB = 2cos20πt (u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc

H Ơ

N

độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Xét điểm M ở mặt thoáng cách A, B lần lượt là d1=5 cm, d2=22,5 cm. Biên độ dao động của

C. 0 cm.

Y

B. 2 cm.

D. 1 cm.

U

A. 4 cm

N

phần tử chất lỏng tại M là

TP .Q

Câu 29: Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây (coi A là nút). Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22 Hz thì trên

ẠO

dây có 6 nút. Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng trên dây như cũ, để vẫn có 6 nút

C. 20 Hz.

D. 23 Hz.

G

B. 18 Hz.

Ư N

A. 25 Hz.

Đ

thì tần số dao động của đầu A phải bằng 2

H

Câu 30: Một khung dây dẫn có diện tích S = 50cm gồm 250 vòng dây quay đều với tốc độ

TR ẦN

3000 vòng/phút trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung, và có độ lớn B = 0,02 (T). Từ thông cực đại gửi qua khung là

A. 1,5 Wb.

B. 15 Wb.

C. 0,15 Wb.

D. 0,025 Wb.

00

B

Câu 31: Giao thoa giữa hai sóng kết hợp A và B trên mặt nước với các phương trình lần lượt

10

là u1 = a1cosωt và u2 = a2cos(ωt + π/6). Trên đường nối hai nguồn, trong số những điểm có

3

biên độ dao động cực đại thì điểm M gần đường trung trực nhất cách đường trung trực một

2+

khoảng bằng:

B. 1/12 bước sóng và M nằm về phía B.

C. 1/24 bước sóng và M nằm về phía B.

D. 1/12 bước sóng và M nằm về phía A.

C

ẤP

A. 1/24 bước sóng và M nằm về phía A.

Ó

A

Câu 32: Đặt điện áp u = 200 2 cos100pt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện

Í-

H

trở thuần 100 Ω , cuộn cảm thuần và tụ mắc nối tiếp. Khi đó, điện áp giữa hai đầu π 2

ÁN

-L

tụ điện có biểu thức uC = 200cos(100pt - ) V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch

TO

AB bằng

A. 300 W.

B. 400 W.

C. 200 W.

D. 100 W.

Ỡ N

G

Câu 33: Trong một giờ thực hành một học sinh muốn một quạt điện loại 180 V - 120W hoạt

BỒ

ID Ư

động bình thường dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, nên mắc nối tiếp với quạt một biến trở. Ban đầu học sinh đó để biến trở có giá trị 70 Ω thì đo thấy cường độ dòng

điện hiệu dụng trong mạch là 0,75A và công suất của quạt điện đạt 92,8%. Muốn quạt hoạt động bình thường thì phải điều chỉnh biến trở như thế nào? A. giảm đi 17 Ω.

B. tăng thêm 17 Ω.

C. giảm đi 12 Ω.

D. tăng thêm 12 Ω.

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 34: Cho hai loa là nguồn phát sóng âm S1, S2 phát âm cùng phương trình u S1 = u S2 = a cos ωt . Tốc độ truyền sóng trong không khí là 345m/s. Một người đứng ở vị trí

H Ơ

N

M cách S1 là 3m, cách S2 là 3,375m. Tần số âm nhỏ nhất, để người đó không nghe được âm

B. 460Hz

C. 420Hz

D. 440Hz

TP .Q

U

Câu 35: Tiến hành thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn: Treo một con lắc đơn có

Y

A. 480Hz

N

từ hai loa phát ra là:

độ dài dây cỡ 75 cm và quả nặng cỡ 50g. cho con lắc dao động với góc lệch ban đầu cỡ 50,

ẠO

dùng đồng hồ đo thời gian dao động của con lắc trong 20 chu kì liên tiếp thu được bảng số 2

20T(s)

34,81

34,76

G

1

Ư N

Lần đo

Đ

liệu sau:

34,72

H

Kết quả đo chu kì T được viết đúng là:

3

B. T = 1,738 ± 0,0025 s

C. T = 1,780 ± 0,09%

D. T = 1,800 ± 0,086%

TR ẦN

A. T = 1,7380 ± 0,0015 s.

B

Câu 36: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cùng k = 40N/m và vật năng có

00

khối lượng m = 400g . Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao

C. 0,5W

3

B. 2W

D. 1W

2+

A. 0,25W

10

động.Trong quá trình dao động thì công suất tức thời cực đại của lực hồi phục là

ẤP

Câu 37: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Biết L = CR2/4. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có tần số góc thay đổi được. Đoạn mạch có cùng hệ số công suất với hai

A

C

giá trị của tần số góc ω1 = 100 rad/s và ω2 = 400rad/s. Hệ số công suất trên bằng

B. 0,75.

C. 0,83.

D. 0,8.

H

Ó

A. 0,9.

Í-

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm tụ điện C và

π so với điện áp hai đầu 6

ÁN

-L

điện trở R = 60 3Ω thì dòng điện qua điện trở R lệch pha

TO

đoạn mạch. Dung kháng của tụ điện C bằng B. 120Ω.

C. 30 3 Ω.

D. 90Ω.

G

A. 60 Ω.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 39: Cần truyền tải điện từ nhà máy đến nơi tiêu thụ điện sao cho công suất nhận được tại nơi tiêu thụ là không đổi, bằng một đường dây nhất định. Ban đầu điện áp đưa lên đường dây 5kV thì hiệu suất truyền tải điện là 64%. Để hiệu suất truyền tải là 90% thì điện áp đưa lên

đường dây là A. 9kV

B. 7,5kV

C. 8kV

D. 12,5kV

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 40: Một con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100 g gắn vào đầu dưới của lò xo có độ cứng k = 40 N/m. Đầu trên của lò xo được treo vào 1 điểm cố định. Đang đứng yên ở vị trí cân bằng

H Ơ

N

thì người ta nâng vật lên theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ. Tính xung của lực đàn hồi tác dụng lên vật khi vật đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí cân

C. 50.10-3 N.s.

D. 0,18 N.s.

2-D

3-C

4-C

5-D

6-A

11-B

12-C

13-C

14-B

15-D

16-A

21-A

22-C

23-A

24-B

25-B

26-D

31-A

32-B

33-C

34-B

35-A

36-B

7-B

8-B

9-D

10-B

17-D

18-C

19-D

20-A

27-C

28-C

29-C

30-D

37-D

38-A

39-C

40-C

10

00

B

1-D

TR ẦN

Đáp án

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

B. 79.10-3 N.s.

A. 0,13 N.s.

Y

N

bằng. Lấy g = 10 m/s2.

2+

3

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

ẤP

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

A

C

Câu 2: Đáp án D R Z

H

Ó

Hệ số công suất cos ϕ =

-L

Í-

Câu 3: Đáp án C

ÁN

Cảm kháng tăng

Câu 4: Đáp án C

TO

Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng

Ỡ N

G

Câu 5: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Chu kỳ dao động T =

2π π = s ω 10

Câu 6: Đáp án A Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là một nửa chu kì sóng.

Câu 7: Đáp án B Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tốc độ truyền sóng trên dây luôn không đổi

Câu 8: Đáp án B

H Ơ

N

Câu 9: Đáp án D Họa âm bậc 3

Y

N

Câu 10: Đáp án B Câu 12: Đáp án C

r 2 + ( ZL − ZC )

2

H

Câu 13: Đáp án C 1 2π LC

TR ẦN

f0 =

Đ

3 1 = 3+9 2

=

G

r

Hệ số công suất cos ϕ =

ẠO

r chuẩn hoá ZL = 1 ⇒ r = 3; U C = 2U d ⇔ Z2C = 4 (1 + 3) ⇒ ZC = 4 3

Ư N

Ta có ZL =

TP .Q

U

Câu 11: Đáp án B

B

Câu 14: Đáp án B

00

Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động

10

Câu 15: Đáp án D

2+

3

Hai dao động vuông pha v max = ωA = 100 2cm / s

ẤP

Câu 16: Đáp án A

C

Con lắc vẫn dao động với chu kì T

Ó

A

Câu 17: Đáp án D

-L

Í-

H

ω = 2000  ⇒ v = 50m / s  2π  λ = 0, 4

ÁN

Câu 18: Đáp án C

TO

Quãng đường đi được trong 4T, S4T =16A = 32 cm

G

Câu 19: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Ỡ N

a max = ω2 A a ⇒ ω = max = 3rad / s ⇒ f = 0, 48Hz  v max  v max = ωA

Câu 20: Đáp án A Trên xảy ra sóng dừng với 3 bó sóng ⇒ λ =

2l = 1m 3

Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Vận tốc truyền sóng v =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

λ = 10m / s T

H Ơ

N

Câu 21: Đáp án A Tốc độ truyền sóng v = λf = 8m / s . Sóng truyền từ E đến A

2

Y

2

N

Câu 22: Đáp án C 2

TP .Q

U

 i   u   u  2 Ta có   +   = 1 => I0 = i +   = 5A  I0   I 0 ZC   ZC 

Đ

v = 1000Hz f

G

f=

ẠO

Câu 23: Đáp án A

Ư N

Câu 24: Đáp án B

TR ẦN

H

1 AB AB 1 Số dao động cực đại trên đoạn AB: − − ≤k≤ − ⇔ −8,5 ≤ k ≤ 7,5 2 λ λ 2 Để AM ngắn nhất thì M phải nằm trên hyperbol cực đại k = −8

00

B

d 2 − d1 = 15 2 Từ hình vẽ ta có  2 ⇒ ( d1 + 15 ) = 162 + d12 ; giải phương trình thu được 2 d 2 = 16 + d1

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

d1 = 1, 03cm

TO

Câu 25: Đáp án B

G

Để chu kì tăng thì gia tốc biểu kiến phải giảm =>thang máy đi xuống nhanh dần đều

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Ta có

T g ∆T g = ⇔ = 0,1 = − 1 => a = 1, 74cm / s 2 T0 g−a T0 g−a

Câu 26: Đáp án D Độ lệch pha giữa hai điểm M và N là: ∆ϕ =

2πx 8π 2π rad = = 2π + λ 3 3

Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Khoảng cách giữa M và N là lớn nhất khi hiệu li độ giữa chúng là lớn nhất ta có

N

∆u max = 5 3cm

Câu 27: Đáp án C Chuẩn hóa R = 1 => ZL = 3

3 − ZC

)

B

(

= 1 => ZC = 2 3 .

10

1+

2

00

2

Ta có U AN = U ⇔

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Vậy khoảng cách lớn nhất giữa M và N là : d max = ∆x 2 + ∆u 2max ≈ 21, 79cm

2+

3

Công suất của mạch là P = P1 cos 2 ϕ = 25W

ẤP

Câu 28: Đáp án C

Ó

v v = n′ với n = 5 và n’= 5 ta tìm được f’ = 20 Hz 4f 4f

Í-

( 2n + 1)

-L

Ta có

H

Câu 29: Đáp án C

π ( d1 − d 2 ) = 0cm . λ

A

C

Biên độ dao động của phần tử tại M a M = 2a cos

ÁN

Câu 30: Đáp án D

TO

Từ thông cực đại Φ max = NBS = 0, 025Wb

G

Câu 31: Đáp án A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

 π π ( d1 − d 2 )  Biên độ dao động tổng hợp a M = 2a cos  −  . Để M là cực đại thì λ  12  λ d −d  π cos  + π 1 2  = ±1 ⇒ d1 − d 2 = kλ − 12 λ   12

Để M gần trung trực nhất thì k = 0 ⇒ d1 − d 2 = −

λ 12

Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Vậy điểm M nằm về phía A và cách trung điểm của AB một khoảng

λ . 24

U2 = 400W R

N

Mạch xảy ra cộng hưởng => P =

H Ơ

N

Câu 32: Đáp án B

r +Z

2 L

= 0,86, I dm =

+ Z2L ⇒ ZL = 120Ω

ẠO

2

Pdm = 0, 775A U dm cos ϕ

G

2

(R + r)

Ư N

r

cοsϕq =

U = I

Đ

Tổng trở của mạch khi R = 70Ω,

P = 198Ω . I2

TP .Q

Ta xem quạt như cuộn dây không thuần cảm, điện trở trong của quạt r =

U

Y

Câu 33: Đáp án C

H

Để quạt hoạt động bình thường thì điện áp trên biến trở R phải thỏa mãn

TR ẦN

2202 = U R2 + 1802 + 2.180.U R .cos ϕd Phương trình trên cho ta nghiệm U R = 45V

00

B

UR = 58Ω ⇒ ta phải giảm biến trở xuống 12Ω I dm

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

V ậy R =

-L

Câu 34: Đáp án B

ÁN

Để tại M người không nghe được âm thì tại M phải là một cực tiểu giao thoa.

TO

1v  d 2 − d1 =  k +  ⇒ f min khi :k = 0 ⇒ f min = 460Hz 2f 

Ỡ N

G

Câu 35: Đáp án A

BỒ

ID Ư

Giá trị trung bình được làm tròn đến cùng bậc với sai số tuyệt đối =>về mặt hình thức chỉ có

đáp án A là thỏa mãn

Câu 36: Đáp án B Công suất tức thời của lực phục hồi

Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

P = Fph v = −kxv = −

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

kA 2 ω kA 2 ω sin 2 ( ωt + ϕ ) => Pmax = = 2W 2 2

H Ơ

N

Câu 37: Đáp án D Chuẩn hóa R =1 => C = 4L

1 1+ ( ω1 − ω2 ) 16ω12

= 0,8

ẠO

Câu 38: Đáp án A

Ư N

G

Đ

Z  π tan  −  = − C => ZC = 60Ω R  6

Câu 39: Đáp án C

00

B

∆P1 U 22 1 − H1 = = ∆P2 U12 1 − H 2

TR ẦN

H

∆P1 U 22 P2 1 − H1 Biểu thức tổng quát => = = ∆P2 U12 P1 1 − H 2 Khi công suất nguồn không đổi

Y

1

U

1 1 1 = 2 => L2 = => cos ϕ = LC 4L 16ω12

TP .Q

ω1ω2 = 4ω12 =

N

Hai giá trị của tần số góc cho cùng hệ số công suất

10

Áp dụng cho bài toán ta thu được U2 = 8kV

2+

3

Câu 40: Đáp án C

ẤP

Biên độ dao động của con lắc A = A = ∆l0 =

mg = 2,5cm k

A

C

Xung lực của ( Fdh − P ) ∆t = mv m ⇒ Fdh ∆t = mv m + P∆t; ∆t =

T ⇒ Fdh ∆t = 0,36N.s 4

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

=> Xung lượng phục hồi là: Fdh ∆t = mv m = 50.10−3 N.s

Trang 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN THI THPT QUỐC GIA

TRƯỜNG THPT HOÀNG LỆ KHA

LẦN 1 - NĂM 2016_2017

H Ơ

N

Môn: VẬT LÝ

TP .Q

U

Câu 1: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình

Y

N

Thời gian làm bài: 50 phút - 40 câu trắc nghiệm

u = 5cos ( 6πt − πx )( cm ) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng B.

1 cm/s 3

C.

1 cm/s 6

D. 6 cm/s

ẠO

A. 3 cm/s

= 2s, pha của dao động là

B. 20 rad.

C. 10 rad.

D. 5 rad.

H

A. 40 rad.

Ư N

G

Đ

Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A cos10t (t tính bằng s). Tại t

TR ẦN

Câu 3: Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc B. giảm đi 2 lần

C. giảm đi 4 lần

D. tăng lên 2 lần

B

A. tăng lên 4 lần

00

Câu 4: Một mạch LC có điện trở không đáng kể, dao động điện từ tự do trong mạch có chu

3

B. 1, 0.10−4 s

C. 4, 0.10−4 s

D. 2, 0.10−4 s

2+

A. 0, 5.10−4 s

10

kỳ 2.10−4 s . Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi tuần hoàn với chu kỳ là

ẤP

Câu 5: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = A cos ( ωt + ϕ ) . Tại thời điểm

C

vận tốc có độ lớn bằng một nửa vận tốc cực đại, lúc đó li độ của vật có độ lớn bằng

A 3 2

A

A 2

Ó

B.

H

A.

C.

A 3 4

D.

A 2

-L

Í-

Câu 6: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng B. hai lần bước sóng.

C. một nửa bước sóng.

D. một phần tư bước sóng.

ÁN

A. một bước sóng.

TO

Câu 7: Một vật dao động điều hòa, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng

G

A. hai lần.

B. bốn lần.

C. ba lần.

D. một lần.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 8: Dao động tắt dần là một dao động có A. ma sát cực đại.

B. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.

C. biên độ giảm dần theo thời gian.

D. biên độ thay đổi liên tục.

Câu 9: Chọn câu sai: Âm LA của một cái đàn ghi ta và của một cái kèn có thể cùng A. đồ thị dao động âm B. tần số

C. cường độ âm

D. mức cường độ âm

Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 10: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12 cm. Dao động này có biên độ là C. 3 cm

D. 6 cm

N

B. 12 cm

H Ơ

A. 24 cm

Câu 11: Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của B. Là sóng ngang

C. Mang năng lượng

D. Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản.

TP .Q

A. Truyền được trong chân không

U

Y

N

sóng cơ và sóng điện từ?

ẠO

π  Câu 12: Hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là x1 = 5cos  2πt +  ( cm ) 6 

B. 10cm,

π 2

C. 5 6cm,

π 3

H

5π 6

D. 5 7cm,

π 2

TR ẦN

A. 5 7cm,

Ư N

G

Đ

2π   và x 2 = 5 3 cos  2πt +  ( cm ) . Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là 3  

Câu 13: Một sóng cơ có chu kỳ T, tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v

λ T

C. λ = v.f

00

B. v = λf

D. λ = v.T

10

A. v =

B

và bước sóng λ. Hệ thức không đúng là

Câu 14: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền có tần số B. 50

ẤP

A. 500.

2+

3

50Hz, với tốc độ truyền sóng là 20m/s. Số bó sóng trên dây là

C. 5

1 4 mH, C = nF . Sau khi kích thích cho π π

A

C

Câu 15: Một mạch dao động LC lí tưởng có L =

D. 10

Í-

A. 4.10−6 s

H

Ó

mạch dao động. Chu kì dao động điện từ tự do của mạch là

B. 2.10−6 s

C. 4.10 −5 s

D. 4.10−4 s

-L

Câu 16: Sóng điện từ có tần số 12MHz thuộc loại sóng nào dưới đây

ÁN

A. Sóng dài

B. Sóng trung

C. Sóng cực ngắn

D. Sóng ngắn

TO

Câu 17: Một con lắc đơn gồm vật m treo vào sợi dây không gi~n, khối lượng không đáng kể,

G

chiều dài ℓ . Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Tần số góc của

BỒ

ID Ư

Ỡ N

dao động là:

A.

g ℓ

B.

1 g 2π ℓ

C.

ℓ g

D.

1 m 2π ℓ

Câu 18: Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc vào thời gian theo quy luật π  x = 4 cos  2πt +  (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tần số góc của dao động này là 6  Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 4 cm.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B.

π 6

C. 2π rad/s

D. 1Hz

H Ơ

N

Câu 19: Một vật nhỏ khối lượng 250g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm; t tính bằng s). Thế năng của vật khi ở biên âm là:

C. 80 mJ

D. 64 mJ

N

B. −128 mJ

cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là

A. 1 s

B. 4 s

C. 3 s

D. 2 s

TP .Q

U

Câu 20: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π

Y

A. −80 mJ

ẠO

Câu 21: Điều phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình lan truyền của sóng cơ học

Đ

A. là quá trình truyền năng lượng .

Ư N

G

B. là quá trình lan truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian. C. là quá trình lan truyền của pha dao động.

TR ẦN

H

D. là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian.

Câu 22: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương

C. lệch pha

00

B. cùng pha.

π 2

D. lệch pha

π 4

10

A. ngược pha.

B

truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động

3

Câu 23: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = A cos ( 20πt − πx )( cm ) , B. 15 Hz

ẤP

A. 5 Hz

2+

với t tính băng s. Tần số của sóng này bằng:

C. 20 Hz

D. 10 Hz

C

Câu 24: Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng B. tần số

Ó

A

A. biên độ

C. cường độ âm.

D. mức cường độ âm.

H

Câu 25: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 400 g và lò xo có độ cứng k. Kích

-L

Í-

thích cho vật dao động điều hòa với cơ năng W = 25 mJ. Khi vật đi qua li độ - 1 cm thì vật có

ÁN

vận tốc - 25 cm/s. Xác định độ cứng của lò xo

A. 25 N/m.

B. 50 N/m.

C. 150 N/m.

D. 250 N/m.

TO

Câu 26: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

π  x1 = 2 cos (10πt ) cm và x 2 = 2 cos  10πt −  cm . Vận tốc của chất điểm khi t = 8s là 2 

A. 10π 2 cm/s

B. 10π cm/s

C. 20π cm/s

D. 20π 2 cm/s

Câu 27: Một sóng điện từ đang truyền từ một đài phát sóng ở Hà Nội đến máy thu. Biết cường độ điện trường cực đại là 10 (V/m) và cảm ứng từ cực đại là 0,15 (T). Tại điểm A có

Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

sóng truyền về hướng Bắc theo phương nằm ngang, ở một thời điểm nào đó khi cường độ

B. Hướng xuống 0,075 (T)

C. Hướng lên 0,075 (T)

D. Hướng lên 0,06 (T)

H Ơ

A. Hướng xuống 0,06 (T)

N

điện trường là 4 (V/m) và đang có hướng Đông thì véc tơ cảm ứng từ có hướng và độ lớn là:

điểm M và N cách O lần lượt 1 cm và 4 cm. Khi N có li độ 2 3 cm thì M có li độ B. −6 cm

C. 2 cm

Y

D. −2 cm

ẠO

A. 4 3 cm

TP .Q

U

và B cách nhau 31 cm. Cho bước sóng là 12 cm. O là trung điểm AB. Trên đoạn OB có hai

N

Câu 28: Cho hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước, cùng pha có biên độ 4 cm tại hai điểm A

Đ

Câu 29: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm thuần L và một bộ tụ

G

gồm tụ C0 ghép song song với tụ xoay CX có điện dung biến thiên từ C1 = 10pF . Đến

Ư N

C2 = 310pF khi góc xoay biến thiên từ 00 đến 1500 . Mạch thu được sóng điện từ có bước

TR ẦN

H

sóng từ λ1 = 10m đến λ 2 = 40m . Biết điện dung của tụ xoay là hàm bậc nhất của góc xoay.

Để mạch thu sóng điện từ có bước sóng λ = 20m thì góc xoay của bản tụ là A. 600

B. 750

C. 300

D. 450

00

B

Câu 30: Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với cơ năng dao động là 20mJ và lực

3

B. 3cm

C. 1cm

D. 1cm

2+

A. 4cm

10

đàn hồi cực đại là 2N. Biên độ dao động của con lắc là

Câu 31: Người ta định đầu tư một phòng hát Karaoke hình hộp chữ nhật có diện tích sàn

ẤP

khoảng 18 m2, cao 3 m. Dàn âm thanh gồm 4 loa có công suất như nhau đặt tại các góc dưới

A

C

A, B và các góc A’, B’ ngay trên A, B, màn hình gắn trên tường ABB’A’. Bỏ qua kích thước

Ó

của người và loa, coi rằng loa phát âm đẳng hướng và tường hấp thụ âm tốt. Phòng có thiết kế

Í-

H

để công suất đến tai người ngồi hát tại trung điểm M của CD đối diện cạnh AB là lớn nhất.

-L

Tai người chịu được cường độ âm tối đa bằng 10 W/m2. Công suất lớn nhất của mỗi loa mà

ÁN

tai người còn chịu đựng được xấp xỉ

B. 796W

C. 723W

D. 678W

TO

A. 535W

Câu 32: Một vật thực hiện đổng thời 3 dao động cùng phương, cùng tần số có phương trình

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

2π  2π    x1 = A1 cos  ωt +  ; x 2 = A 2 cos ωt; x 3 = A 3 cos  ωt −  . Tại thời điểm t1 các li độ có giá 3  3   

trị x1 = −10cm, x 2 = 40cm, x 3 = −20cm . Tại thời điểm t 2 = t1 +

T các giá trị li độ lần lượt 4

là x1 = −10 3cm; x 2 = 0; x 3 = 20 3cm . Tìm biên độ dao động tổng hợp.

A. 50 cm

B. 40 3 cm

C. 60 cm

D. 20 cm

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 33: Trên mặt nước có hai nguồn dao động M và N cùng pha, cùng tần số f = 15Hz. Tại điểm S cách M 30cm, cách N 24cm, dao động có biên độ cực đại. Giữa S và đường trung trực B. 72 cm/s

C. 30 cm/s

H Ơ

A. 2 cm/s

N

của MN còn có ba d~y không dao động. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

D. 36 cm/s

B.

7 3

C.

5 6

D.

Y

28 75

Đ

14 15

Ư N

A.

ẠO

T1 α đầu tiên, qu~ng đường mà vật nhỏ của hai con lắc đi được bằng nhau. Tỉ số 1 bằng 3 α2

G

gia

TP .Q

U

2 α1 , α 2 và chu kì tương ứng T1 , T2 = T1 . Ban đầu cả hai con lắc đều ở vị trí biên. Sau thời 5

N

Câu 34: Tại một nơi trên mặt đất, có hai con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc

1 lần độ biến thiên pha trong một chu kỳ, tốc độ của vật bằng 6

A. 6 3π cm/s

TR ẦN

pha của dao động bằng

H

Câu 35: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6 cos ( 2πt − π ) cm . Tại thời điểm

B. 6π cm/s

C. 12π cm/s

D. 12 3π cm/s

00

B

Câu 36: Trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm, có ba điểm theo thứ tự A, B và

10

C thẳng hàng. Một nguồn điểm phát âm có công suất là P đặt tại O(không nằm trên đường

2+

3

thẳng đi qua A,B) sao cho mức cường độ âm tại A và tại C bằng nhau và bằng 30 dB. Bỏ

ẤP

nguồn âm tại O, đặt tại B một nguồn âm điểm phát âm có công suất

10P thì thấy mức cường 3

C

độ âm tại O và C bằng nhau và bằng 40 dB, khi đó mức cường độ âm tại A gần với giá trị

Ó H

A. 34 dB.

A

nào nhất sau đây ?

B. 38 dB

C. 29 dB

D. 27 dB

-L

Í-

Câu 37: Cho một sóng dọc với biên độ 2 2 cm truyền qua một lò xo thì thấy khoảng cách

ÁN

gần nhau nhất giữa hai điểm B và C trên lò xo là 16 cm. Vị trí cân bằng của B và C cách nhau 20 cm và nhỏ hơn nửa bước sóng. Cho tần số sóng là 15 Hz. Tính tốc độ truyền sóng.

TO

A. 10 m/s.

B. 12 m/s.

C. 24 m/s.

D. 20 m/s.

G

Câu 38: Trên một sợi dây AB dài 1,2m đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Hai đầu A, B là

BỒ

ID Ư

Ỡ N

các nút sóng. Ở thời điểm phần từ tại điểm M trên dây cách A 30cm có li độ 0,3cm thì phần tử tại điểm N trên dây cách B 50cm có li độ

A. −0, 3 cm

B. 0,3 cm

C. −0,5 cm

D. 0,5 cm

Câu 39: Có hai con lắc lò xo giống hệt nhau dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo hai đường thẳng song song cạnh nhau và song song với trục Ox. Biên độ của con lắc

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

thứ nhất là A1 = 4cm , của con lắc thứ hai là A 2 = 4 3cm , con lắc thứ hai dao động sớm pha

N

hơn con lắc thứ nhất. Trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất giữa hai vật dọc treo

H Ơ

trục Ox là a = 4cm. Khi động năng của con lắc thứ nhất cực đại là W thì động năng của con

C.

9 W 4

D.

2 W 3

Y

3 W 4

U

B.

TP .Q

A. W

N

lắc thứ hai là:

Câu 40: Một nguồn âm N đẳng hướng phát ra sóng âm lan truyền trong môi trường không

ẠO

khí. Hai điểm A, B trong không khí cách N các khoảng NA = 10cm và NB = 20cm . Nếu L0 dB 4

C. ( L0 − 6 ) dB

D.

L0 dB 2

H

Ư N

B.

G

A. ( L0 − 4 ) dB

Đ

mức cường độ âm tại A là L0 (dB) thì mức cường độ âm tại điểm B là

TR ẦN

Đáp án 7-A

8-C

9-A

10-D

17-A

18-C

19-C

20-A

26-B

27-A

28-B

29-C

30-D

36-A

37-B

38-A

39-C

40-C

2-B

3-B

4-B

5-B

6-C

11-A

12-B

13-C

14-C

15-A

16-D

21-D

22-B

23-D

24-B

25-D

31-D

32-D

33-C

34-D

35-A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

1-D

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

N

2πx = πx ⇒ λ = 2cm λ

H Ơ

Bước sóng là

N

Tốc độ truyền sóng là v = λ.f = 2.3 = 6cm / s

U

Y

Câu 2: Đáp án B

TP .Q

Tại t = 2s ta có pha dao động là 10.t = 10.2 = 20rad

1 g khi tăng chiều 2π l

dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động f sẽ giảm đi 2 lần

Ư N

Đ

ẠO

Tần số dao động của con lắc đơn được xác định bằng công thức f =

G

Câu 3: Đáp án B

Câu 4: Đáp án B

TR ẦN

H

Năng lượng điện trường trong mạch LC biến đổi tuần hoàn với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của hệ

Câu 5: Đáp án B

00

A 3 2

2+

⇒x=

3

10

v2 v2 ω2 .A 2 3 2 2 2 2 2 A x A A = ⇒ = − = − = A ω2 ω2 4ω2 4

ẤP

x2 +

B

Từ biểu thức liên hệ x,v,w,A ta có

C

Câu 6: Đáp án C

Ó

A

Trong hiện tượng giao thoa sóng dừng trên dây đàn hồi , khoảng cách giữa hai nút sóng liên

-L

Í-

Câu 7: Đáp án A

H

tiếp bằng một nửa bươc sóng Một vật dao động điều hòa trong mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng 2 lần

ÁN

Câu 8: Đáp án C

TO

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

G

Câu 9: Đáp án A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 10: Đáp án D

Biên độ dao động bằng một nửa quỹ đạo dài

Câu 11: Đáp án A Sóng cơ không truyền được trong chân không

Câu 12: Đáp án B Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Vì hai dao động thành phần vuông pha nhau nên ta có biên động dao động tổng hợp được

)

2

= 10cm

N

(

tính theo công thức A = A12 + A 22 = 52 + 5 3

H Ơ

Pha ban đầu của dao động tổng hợp là

N

π 2π + 5 3 sin 6 3 = +∞ ⇒ ϕ = π tan ϕ = π 2π 2 5cos + 5 3 cos 6 3

TP .Q

U

Y

5.sin

Câu 13: Đáp án C

ẠO

Câu 14: Đáp án C

Đ

Từ điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định ta có số bó sóng được xác định

G

λ v 2fℓ =k ⇒k= =5 2 2f v

Ư N

như sau ℓ = k

TR ẦN

H

Câu 15: Đáp án A Chu kỳ dao động riêng của mạch là T = 2π LC = 2π

00

B

Câu 16: Đáp án D

10

Câu 17: Đáp án A Câu 19: Đáp án C

ẤP

Thế năng của vật ở biên âm là

2+

3

Câu 18: Đáp án C

C

1 1 1 2 k ( − A ) = mω2 .A 2 = .0, 25.10 2.0, 082 = 0, 08J = 80mJ 2 2 2

Í-

H

Câu 20: Đáp án A

Ó

A

Wt =

1 −3 4 −9 .10 . .10 = 4.10−6 ( s ) π 3

-L

Chu kỳ của dao động là ω =

v 0,1π 2π = = 2π ⇒ T = = 1s A 0, 05 ω

ÁN

Câu 21: Đáp án D

TO

Câu 22: Đáp án B

G

Câu 23: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 24: Đáp án B Câu 25: Đáp án D

Áp dụng định lý bảo toàn cơ năng

Độ cứng của lò xo được xác định bởi biểu thức

Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

 mv 2  2. W −   2  mv 2 kx 2  + =W⇒k= = 250N / m 2 2 x2

H Ơ

Câu 26: Đáp án B

Y

N

Từ giản đồ vectota có phương trình dao động tổng hợp của chất điểm là

TP .Q

U

π  x = 2 2 cos  10πt −  cm 4  Khi đó phương trình vận tốc của vật là

Đ

ẠO

π  v = x ' = 20 2π cos 10πt +  cm / s 4 

Ư N

G

tại thời điểm t = 8s thì vận tốc của vật có giá trị là v = 10π cm / s

Câu 27: Đáp án A

H

e.B0 4.0,15 e b = ⇒b= = = 0, 06T E 0 B0 E0 10

TR ẦN

Vì E và B dao động cùng pha cùng tần số nên ta có

Dùng quy tắc bàn tay phải ta xác định được chiều của B hướng xuống.

00

B

Câu 28: Đáp án B

10

Áp dụng tính chất với 1 điểm I bất kỳ nằm trên AB ta có:

2+

3

 d1 − d 2 = 2OI  d1 + d 2 = AB

ẤP

Ta có phương trình dao động tại M và N là

Ó

A

C

πAB   2πOM   u M = 2A cos   cos  ωt −  (1) λ   λ  

-L

Í-

H

πAB   2πON   u N = 2A cos   cos  ωt −  ( 2) λ   λ  

G

TO

ÁN

 2πOM  cos   u  λ  ⇒ u = −6cm Chia (1) cho (2) vế theo vế ta có M = N uN  2πON  os    λ 

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 29: Đáp án C

Áp dụng công thức: λ = 2πc LCB ⇒ CB =

C x = C1 +

λ2 4π 2 c 2 L

C2 − C1x 310 − 10 α = 20 + α = 20 + 2α ( pF ) 0 0 150 − 0 1500

Điện dung của bộ tụ: CB = C0 + C x Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CB CB1 CB2 CB2 − CB1 C2 − C1 = 2 = 2 = 2 = 2 λ2 λ1 λ2 λ 2 − λ12 λ 2 − λ12 CB C2 − C1 310 − 10 = 2 = 2 = 0, 2 ( pF / m 2 ) 2 2 2 λ λ 2 − λ1 40 − 10

⇒

CB1 C0 + C1 = = 0, 2 ⇒ C0 = 0, 2.10 2 − 20 = 0 λ12 λ12

U

Y

N

H Ơ

N

⇒

TP .Q

⇒ C B = C x = 0, 2.400 = 80 pF

ẠO

C x = 20 + 2α = 80 ⇒ α = 300

Đ

Câu 30: Đáp án D

G

Từ biểu thức tính cơ năng và lực đàn hồi cực đại ta xác định được biên độ dao động của vật

00

1 2 kA W 2 A W 20.10−3 = = ⇒ A = 2. = 2. = 2cm F kA 2 F 2

10

Câu 31: Đáp án D Cường độ âm tại M:

C A

Ó

Í-

H

P 4πR 22

-L

I 2 = I A ' = I B' =

P 4πR12

ẤP

I = I A + I B + I A ' + I B' = 2 ( I1 + I 2 )

2+

3

Gọi P là công suất của mỗi loa.

Với I1 = I A = I B =

TR ẦN

H

1 kA 2 ; F = kA ⇒ 2

B

W=

Ư N

theo biểu thức sau

ÁN

Đặt AD = a;C D = b . T acó a.b = 18 ( m 2 )

TO

R 12 = a 2 +

b2 4

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

R 22 = R12 + AA '2 = R12 + 9 P = Pmax khi I1; I2 có giá trị lớn nhất

tức khi R1 có giá trị nhỏ nhất. Theo bất đẳng thức Côsi ta có R 12 = a 2 +

b2 b2 ≥ 2 a2 = ab = 18 ( m 2 ) 4 4

Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Do đó giá trị nhỏ nhất của R 12 = 18 ( m 2 ) ; của R 22 = 18 + 9 = 27 ( m 2 )

N

P P P P 5P ; I2 = = = ⇒ I = 2 ( I1 + I 2 ) = = 10 ( W / m 2 ) 2 2 4πR 1 72π 4πR 2 108π 108π

H Ơ

I1 =

N

⇒ Pmax = 216π = 678, 24W

U

Y

Câu 32: Đáp án D

TP .Q

Cách làm nhanh nhất dùng máy tính fx 570 ES

Sau khoảng thời gian T/4 thì góc quét mỗi dao động là π/2 nên x1 và x’1 vuông pha do đó 2

⇒ A1 = 20cm

ẠO

)

Đ

(

2

A12 = x12 + x1'2 = ( −10 ) + −10 3

Kết quả cho ta A = 20 cm và pha ban đầu là −

Ư N

TR ẦN

Thao tác bấm máy 20∠120 + 40∠0 + 40∠ − 120 = 20∠ − 60

H

Dùng máy tính tính dao động tổng hợp x = x1 + x 2 + x 3

G

Tương tự ta tính được A 2 = 40cm, A 3 = 40cm

π 3

B

Câu 33: Đáp án C

00

Áp dụng điều kiện có cực đại giao thoaVì giữa S và trung trực của MN có 3 dãy không dao

10

động do dó S ở dãy cực đại thứ 3

2+

3

Từ điều kiện để S dao động cực đại ta có d 2 − d1 = kλ ⇒ 6 = 3λ ⇒ λ = 2cm

ẤP

Khi đó ta có vận tốc của sóng được xác định bởi biểu thức v = λ.f = 2.15 = 30cm / s

C

Câu 34: Đáp án D

Ó

A

Sử dụng công thức tính chu kỳ liên hệ với biên độ góc.

-L

Í-

H

2  T1 5T2 7 4 28 α1 7 l 2 7  T2  t = = Ta có  ⇒ = =   = . = 3 6 3 25 75 α 2 3 l1 3  T1  1,5l1α1 = 3, 5l 2 α 2

ÁN

Câu 35: Đáp án A

TO

Độ biến thiên pha trong một chu kỳ bằng 2π

Ỡ N

G

Khi pha 2πt − π =

2π 2 ⇒ t = (s) 6 3

BỒ

ID Ư

Vận tốc của vật v = x ' = −12π sin ( 2πt − π )( cm / s )

Tốc độ của vật khi t =

2 π ( s ) là 12π sin   = 6π 3 ( cm / s ) 3 3

Câu 36: Đáp án A Trường hợp 1 ba điêm thẳng hàng Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C

A

N

B

O

IA P = lg = 3 ( B) I0 4π.OA 2 .I0

Nếu A, B, C và O thuộc cùng 1 đường thẳng thì BB = 3BC.

Đ

ẠO

2

1 10P / 3 I /  BC  L/A − LC ⇔ = 10LA − 4 ⇒ L/A = 3, 05 ( B ) = lg Ta có: A =   = 10 IC  BA  9 4π.BA 2 .I0

U

Lúc sau nguồn âm tại B thì mức cường độ âm tại O và C bằng nhau nên BO = BC.

Y

N

(1)

TP .Q

Ta có: L A = lg

H Ơ

Lúc đầu nguồn âm tại O thì A và C có cùng mức cường độ nên OA = OC.

Ư N

G

 10 4  Lấy (2) – (1) : 0, 05 ≠ log  ×  = 0,17 ⇒ trường hợp A, B, C và O thẳng hàng là sai.  3 9

H

Vậy ta còn 1 trường hợp là O không thuộc AC.

  P P ⇒ LC = log   = 3 ( B) 2 2 4πOC  4πOC .I0 

00

B

Ta có: IC =

TR ẦN

Khi nguồn âm tại O: A và C có cùng mức cường độ âm suy ra OA = OC.

10

Khi nguồn âm tại B: O và C có cùng mức cường độ âm nên

2+

10P / 3  10P / 3  ⇒ L/C = log  = 4 ( B) 2 2  4πBC  4πBC 

ẤP

Ta có: IC/ =

3

suy ra: BO = BC.

 10 OC2  L/C − LC = log  . = 1 ⇒ OC = BC 3 . Áp dụng định lí cosin trong 2   3 BC 

Ó

A

C

Suy ra:

Í-

H

= 1200 ∆OBC ⇒ OBC

-L

= 1200 ⇒ AC = 3OC = 3BC ⇒ BA = AC − BC = 2BC Dễ dàng suy ra AOC 2

IA  BC  1 LA − LB = ⇔ = 10LA −1 ⇒ L A ≈ 3, 4 ( B ) = 34 ( dB )  = 10 IC  BA  4

TO

ÁN

Suy ra :

G

Câu 37: Đáp án B

BỒ

ID Ư

Ỡ N

2πd   Giả sử sóng truyền tại B là u B = A cos ωt ( cm ) thì sóng tạ C là u = A cos  ωt −  ( cm ) . λ  

Vì sóng dọc nên B và C dao động cùng phương truyền sóng. Ta thầy khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm B,C < khoảng cách giữa hai vị trí cân bằng của chúng do đó ta có

πd π   πd π   l = d − ( u B − u C ) ⇔ l = d − 2A cos  −  cos  ωt − +  λ 2  λ 2 

Trang 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

πd π   ⇒ l min ⇔ cos  ωt − +  =1 λ 2 

H Ơ

N

 πd π   πd π  ⇒ l min = d − 2A cos  −  ⇔ 4 2 cos  − =4  λ 2  λ 2

Y U TP .Q ẠO

λ ⇒ λ = 80cm 2

Đ

Vì theo đề bài d <

N

λ  d = 4 ( tm ) ⇔ d = 3λ ( ktm )  4

G

⇒ v = λ.f = 0,8.15 = 12m / s

Ư N

Câu 38: Đáp án A

H

Từ điều kiện có sóng dừng trên dây ta có bước sóng được xác định bởi biểu thức

λ 2l 2.120 ⇒λ= = = 80cm ⇒ bó sóng có chiều dài là 40 chứng minh 2 k 3

TR ẦN

l=k

B

Theo đề bài AM = 30 cm ; NB = 50 cm => M cách nút sóng C : MC =10 cm ; N cách nút

00

sóng D :ND = 10cm

10

Ta thấy M,N ở 2 bó sóng liền kề nên dao động ngược pha .

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Nên khi uM = 0,3 cm thì uN = - uM = - 0,3 chứng minh

-L

Í-

Câu 39: Đáp án C

ÁN

Giả sử phương trình dao động của hai con lắc lò xo:

G

TO

x1 = 4 cos ωt ( cm ) ; x 2 = 4 3 cos ( ωt + ϕ )( cm ) Vẽ giãn đồ véc tơ A1 , A 2 và vectơ A = A 2 − A1

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Vecto A biểu diễn khoảng cách giữa hai vật x = x 2 − x1

x = A cos ( ωt + ϕ ')

biên độ của x: A 2 = A12 + A 22 − 2A1A 2 cos ϕ = 64 − 32 3 cos ϕ Trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất giữa hai vật dọc treo trục Ox khi

cos ( ωt + ϕ ' ) = ±1 ⇒ A = a = 4cm ⇒ A 2 = 16 Trang 13

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

64 − 32 3 cos ϕ = 16 ⇒ cos ϕ =

π 3 ⇒ϕ= 2 6

N Y

TP .Q

A π π π  Khi đó x 2 = 4 3 cos  ωt +  = 4 3 cos ωt cos − 4 3 sin ωt sin = ±2 3cm = ± 2 6 6 6 2 

U

kA12 = W thì vật thứ nhất qua gốc tọa độ: x1 = 0 ⇒ cos ωt = 0;sin ωt = ±1 2

Khi Wd1 = Wd max =

H Ơ

N

π  Do đó x 2 = 4 3 cos ( ωt + ϕ ) = x 2 = 4 3 cos  ωt +  6 

ẠO

kA 22 kx 22 3 kA 22 − = 2 2 4 2

Đ

Wd 2 =

TR ẦN

H

Ư N

G

3 kA 22 Wd 2 Wd 2 4 2 3 A 22 9 9 = = = = → Wd 2 = W 2 2 kA1 W1 W 4 A1 4 4 2 Câu 40: Đáp án C

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

2

R  L A − L B = 10 log  B  = 6 → L B = ( L 0 − 6 ) dB  RA 

Trang 14

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đề thi thử THPT QG trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai ( Hà Tĩnh )-Lần Năm 2017 – Môn thi: Vật lý

H Ơ

N

Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos ( ωt ) vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có

C. i =

π U  cos  ωt −  A ZL 2 

D. i =

π U  cos  ωt +  A ZL 2 

Y

π U 2  cos  ωt +  A ZL 2 

U

B. i =

TP .Q

π U 2  cos  ωt −  A ZL 2 

ẠO

A. i =

N

cảm kháng ZL . Cường độ dòng điện qua cuộn dây có biểu thức

Đ

Câu 2: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J

G

A. không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của

Ư N

nguồn sáng đó.

H

B. không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.

TR ẦN

C. phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J. D. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của

B

nguồn sáng đó.

10

00

π  Câu 3: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos  4πt +  cm . iên độ dao động 3 

2+

3

của vật là

B. 15 cm

C. 10 cm

D. 5 cm

ẤP

A. 2,5 cm

C

Câu 4: Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây là sai?

A

A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

H

Ó

B. Dao động tắt dần có cơ năng giảm dần theo thời gian.

Í-

C. Dao động tắt dần luôn có hại.

-L

D. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần là do lực cản của môi trường.

ÁN

Câu 5: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai?

TO

A. Với sóng ngang, phương dao động của các phần tử môi trường mà sóng truyền qua vuông

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

góc với phương truyền sóng.

B. Sóng dọc truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí. C. Khi gặp vật cản cố định, sóng phản xạ ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ. D. Sóng ngang truyền được trong chất lỏng và chất rắn.

Câu 6: Động cơ điện xoay chiều là thiết bị có tác dụng A. biến đổi điện năng thành cơ năng. B. biến đổi cơ năng thành điện năng. Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C. biến đổi điện áp hiệu dụng của điện áp xoay chiều. D. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều

H Ơ

N

Câu 7: Trong dao động điện từ tự do của mạch LC lý tưởng, đại lượng biến thiên tuần hoàn

C. năng lượng điện trường giữa hai bản tụ.

D. cường độ dòng điện qua cuộn cảm.

U

B. điện tích q của tụ.

TP .Q

A. hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

Y

N

theo thời gian với chu kỳ T = π LC là:

Câu 8: Tia hồng ngoại

ẠO

A. được sử dụng để sấy khô, sưởi ấm.

B. có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

G

Đ

C. là tia sáng có màu hồng.

Ư N

D. được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).

H

Câu 9: Khi nói về dao động điều hòa của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?

TR ẦN

A. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên vật có độ lớn nhỏ hơn lực căng của dây.

B

B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần đều.

00

C. Tại vị trí biên thì gia tốc của vật có hướng vào tâm của quỹ đạo.

10

D. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng động năng của nó.

2+

3

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos ( ωt ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở

2

A

B. Z = R + ωL

C. Z = R + ωL

D. Z = R 2 + ( ωL )

2

Ó

A. Z = R 2 + ( ωL )

C

được xác định bởi công thức

ẤP

thuần R và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch này

Í-

H

Câu 11: Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí của âm gắn với

-L

A. cường độ âm.

B. mức cường độ âm. C. đồ thị sóng âm.

D. tần số của âm.

ÁN

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

TO

A. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng tần số.

Ỡ N

G

C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm

BỒ

ID Ư

ứng từ. D. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

Câu 13: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 ( m / s 2 ) . Chiều dài của dây treo con lắc là 25 cm thì tần số dao động là

A. 0,1 Hz.

B. 10 Hz.

C. 1 Hz.

D. 100 Hz

Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 14: Dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2 cos (120πt ) A . Tần số của dòng điện này là B. 120 Hz.

C. 60 Hz.

D. 2 Hz.

N

A. 120π Hz

H Ơ

Câu 15: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng

B. 0,55.10-6 m.

TP .Q

A. 0,50.10-6 m.

U

liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

Y

quan sát là 0,9 m. Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng

N

cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn

C. 0,45.10-6 m.

D. 0,60.10-6 m.

B. 200Ω

C. 100Ω

G

A. 150Ω

Đ

10−4 F . Dung kháng của tụ điện là 2π

D. 50Ω

Ư N

dung C =

ẠO

Câu 16: Đặt điện áp u = U 0 cos (100π + ϕ ) (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện

H

Câu 17: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox. Biết khoảng cách hai A. 6 cm.

TR ẦN

điểm gần nhau nhất trên Ox mà tại đó chúng dao động ngược pha là 6 cm. Bước sóng là B. 12 cm.

C. 3 cm.

D. 24 cm.

B

Câu 18: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp

00

đang xảy ra cộng hưởng?

10

A. Hệ số công suất của mạch đạt giá trị cực đại.

2+

3

B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại.

π so với điện áp hai đầu cuộn dây thuần cảm. 2

C

ẤP

C. Điện áp tức thời hai đầu điện trở sớm pha

A

D. Cảm kháng của cuộn dây bằng dung kháng của tụ điện.

H

Ó

Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos ( ωt + ϕ ) V vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có

-L

A. 50 W.

Í-

điện trở thuần R = 200Ω thì công suất tiêu thụ của mạch điện bằng B. 100 W.

C. 200 W.

D. 400 W.

TO

ÁN

π  Câu 20: Vật dao động điều hòa với phương trình dao động x = 20 cos  2πt −  cm (t đo 2 

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

bằng s). Lấy π2 = 10 . Gia tốc của vật tại thời điểm t =

A. - 8 m/s2

B. - 4 m/s2

1 s là: 12

C. 8 m/s2

D. 2 m/s2

Câu 21: Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g với biên độ góc α 0 . Lúc vật đi qua vị trí có li độ α , nó có vận tốc là v. Biểu thức nào sau

đây đúng? Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. α 2 = α 02 −

v 2g l

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B.

v 2g = α 02 − α 2 l

C. α 02 = α 2 +

v 2g l

D. α 2 = α 02 − glv 2

H Ơ

N

Câu 22: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao

Y C. 50π cm/s

D. 50 cm/s

TP .Q

B. 70 cm/s

U

của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

A. 70π cm/s

N

π  động này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos (10t ) cm và x 2 = 4sin  10t +  cm . Tốc độ 2 

Câu 23: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một tụ điện có điện dung

ẠO

100 1 pF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = µH . Biết tốc độ ánh sáng trong chân π π

A. 6 m.

B. 12 m.

C. 120 m.

Ư N

G

không là 3.108 m/s. Mạch này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng

Đ

C=

D. 600 m.

TR ẦN

H

Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos (100πt ) V (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 100Ω , cuộn dây thuần cảm có độ tự

B

10 −4 1 H và tụ có điện dung C = F . Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha so với π 2π

00

cả m L =

π rad 6

3

B.

C.

2+

A. 0 rad.

10

điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc có độ lớn

π rad 3

D.

π rad 4

ẤP

Câu 25: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với tần số 50 Hz, người ta thấy khoảng

C

cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 20 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là

B. 20 m/s.

C. 10 m/s.

D. 15 m/s.

Ó

A

A. 30 cm/s.

H

Câu 26: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động tự do. Biết khoảng thời gian mỗi

-L

Í-

lần diễn ra lò xo bị nén và véc tơ vận tốc, gia tốc cùng chiều đều bằng 0, 5π ( s ) . Lấy g = 10

ÁN

m/s2 và π2 ≈ 10 . Vận tốc cực đại của vật dao động là

TO

A. 10 2cm / s

B.

2cm / s

C. 10 cm/s.

D. 20 cm/s.

G

Câu 27: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con

BỒ

ID Ư

Ỡ N

lắc dao động điều hòa với biên độ 10 cm, chu kỳ T. Biết ở thời điểm t vật ở vị trí M, ở thời

điểm t +

2T vật lại ở vị trí M nhưng đi theo chiều ngược lại. Động năng của vật khi nó ở M 3

là

A. 0,375 J.

B. 0,750 J.

C. 0,350 J.

D. 0,500 J.

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 28: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp là nguồn điểm A và B dao động theo

N

phương trình u A = u B = a cos ( 20πt ) (t tính bằng s). Coi biên độ sóng không đổi. Người ta đo

H Ơ

được khoảng cách giữa 2 điểm đứng yên liên tiếp trên đoạn AB là 3 cm. Khoảng cách giữa

N

hai nguồn A, B là 30 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB cùng pha với

C. 10

D. 5

U

B. 9

TP .Q

A. 4

Y

nguồn là

Câu 29: Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách hai khe S1S2 là 1 mm.

ẠO

Khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng chứa hai khe S1S2 là 2 m. Chiếu vào khe S đồng

Đ

thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0, 4µm và λ 2 với 0,50µm ≤ λ 2 ≤ 0, 65µm . Trên

B. 0, 52µm

C. 0, 60µm

D. 0, 56µm

TR ẦN

A. 0, 62µm

H

Bước sóng λ 2 có giá trị là

Ư N

G

màn tại điểm M cách vân trung tâm 5,6 mm có vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm.

Câu 30: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, chùm ánh sáng chiếu đến 2 khe gồm 2 thành phần đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 = 0, 7µm và λ 2 . Khoảng cách giữa 2 khe là

00

B

0,2 mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn quan sát là 1 m. Trong khoảng L = 28 mm trên màn,

10

người ta đếm được có 17 vân sáng trong đó có 3 vạch sáng là kết quả trùng nhau của 2 hệ

2+

3

vân. Biết rằng 2 trong 3 vạch sáng trùng nhau nằm ở 2 đầu của L. Bước sóng λ 2 có giá trị

B. 0, 64µm

C. 0,525µm

D. 0,56µm

ẤP

A. 0, 48µm

C

Câu 31: Dao động điện từ tự do trong mạch trong mạch LC có đường biểu diễn sự phụ thuộc

A

của cường độ dòng điện qua cuộn dây theo thời gian như hình vẽ. Biểu thức điện tích tức thời

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

trên tụ điện là

π  A. q = 2 2 cos  4π.103 t −  µC 2 

π  B. q = 4 2 cos  2π.103 t −  µC 2 

π  C. q = 2 2 cos  4π.106 t −  nC 2 

π  D. q = 4 2 cos  4π.106 t −  nC 2 

Câu 32: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Nếu tăng số vòng dây của cuộn thứ cấp thêm 20% thì điện áp hiệu

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở tăng thêm 6 V so với ban đầu. Điện áp hiệu dụng ban

đầu ở cuộn thứ cấp khi để hở là C. 48 V.

D. 60 V.

N

B. 40 V.

H Ơ

A. 30 V.

Y

2 H và tụ π

100 µF . Công suất tức thời cực đại của đoạn mạch bằng π

A. 200 W.

B. 282,8 W.

C. 400 W.

D. 482,8 W.

ẠO

có điện dung C =

TP .Q

U

mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 100Ω , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

N

Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos (100πt ) V vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C

Đ

Câu 34: Con lắc đơn có chiều dài dây treo là l = 100 cm dao động điều hòa. Biên độ góc của

Ư N

G

vật bằng 9 0 . Tỷ số lực căng của dây treo tại vị trí cân bằng và vị trí biên có giá trị gần nhất

B. 1,04.

C. 1,02.

D. 1,01.

TR ẦN

A. 1,03.

H

với giá trị nào sau đây?

Câu 35: Một lăng kính có góc chiết quang A= 50 , chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ nđ = 1,64 và đối với tia tím là nt = 1,68. Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dưới góc tới

B. 0,20.

C. 0,02 rad.

10

A. 0,020.

00

B

rất nhỏ. Góc lệch giữa tia ló màu đỏ và tia tím ra khỏi lăng kính là

D. 0,2 rad.

3

Câu 36: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm 2 đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Biết đoạn

2+

mạch AM chỉ chứa điện trở thuần R. Điện áp hiệu dụng giữa các đoạn mạch tương ứng là

1 2

Ó

A

B.

2 2

C.

3 3

D.

3 2

H

A.

C

ẤP

U AB 200 6V, U AM = U MB = 200 2V . Hệ số công suất của đoạn mạch AB bằng

Í-

Câu 37: Điện năng được truyền từ nhà máy tới một khu dân cư bằng đường dây truyền tải

-L

một pha có hệ số công suất của đường dây bằng 1. Đường dây làm tiêu hao 5% công suất cần

ÁN

tải nên ở khu dân cư chỉ còn nhận được công suất 47500 kW với điện áp hiệu dụng là 190

TO

kV. Điện trở của đường dây bằng

A. 40Ω

B. 80Ω

C. 50Ω

D. 60Ω

Ỡ N

G

Câu 38: Một máy phát điện xoay chiều một pha, có một cặp cực, điện trở của cuộn dây phần

BỒ

ID Ư

ứng không đáng kể. Mắc vào hai cực máy phát điện này đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần nối tiếp. Khi rôto quay với tốc độ 25 vòng/s thì dung kháng của tụ điện bằng điện trở thuần R; khi rôto quay với tốc độ 30 vòng/s thì điện áp hiệu dụng trên tụ

điện đạt giá trị cực đại. Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt giá trị cực đại thì rôto phải quay với tốc độ gần nhất với giá nào sau đây?

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 45 vòng/s.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 39 vòng/s.

C. 56 vòng/s.

D. 27 vòng/s.

Câu 39: Hai con lắc lò xo đặt trên mặt nẳm ngang không ma sát, hai đầu gắn hai vật nặng

H Ơ

N

khối lượng m1 = m2 , hai đầu lò xo còn lại gắn cố định vào hai tường thẳng đứng đối diện sao cho trục chính của chúng trùng nhau. Độ cứng tương ứng của mỗi lò xo lần lượt là k1 = 100

Y

U

phải rồi buông nhẹ hai vật cùng thời điểm cho chúng dao động điều hòa cùng cơ năng 0,125

N

N/m, k2 = 400 N/m. Vật m1 đặt bên trái, m2 đặt bên phải. Kéo m1 về bên trái và m2 về bên

TP .Q

J. Khi hai vật ở vị trí cân bằng chúng cách nhau một khoảng L. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vật trong quá trình dao động là 6,25 cm. Khoảng cách L là

B. 10 cm.

C. 20 cm.

D. 5 cm.

ẠO

A. 2,5 cm.

Đ

Câu 40: Tại vị trí O trên mặt đất có một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng ra không gian

Ư N

G

với công suất không đổi, môi trường không hấp thụ âm. Hai điểm P và Q lần lượt trên mặt đất sao cho OP vuông góc với OQ. Một thiết bị xác định mức cường độ âm M bắt đầu chuyển

TR ẦN

H

động thẳng với gia tốc không đổi a = 1 m/s2 từ P hướng đến Q, sau khoảng thời gian t1= 2 s thì M đo được mức cường độ âm lớn nhất; tiếp đó M chuyển động thẳng đều và sau khoảng thời gian 0,125t1 thì đến điểm Q. Mức cường độ âm đo được tại P là 40 dB. Mức cường độ

00

C. 46 dB.

10

B. 36 dB.

D. 44 dB.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

A. 24 dB.

B

âm tại Q mà máy đo được là

Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

6-

7-

8-

9-

10-

11-

12-

13-

14-

15-

16-

17-

18-

19-

20-

21-

22-

23-

24-

25-

26-

27-

28-

29-

30-

31-

32-

33-

34-

35-

36-

37-

38-

39-

40-

41-

42-

43-

44-

45-

46-

47-

48-

49-

50-

H Ơ

5-

N

4-

Y

3-

U

2-

TP .Q

1-

N

Đáp án

ẠO

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

H TR ẦN

π 2

00

π U 2  cos  ωt −  ZL 2 

10

⇒i=

B

U0 U 2 = ZL ZL

3

I0 =

Ư N

π 2

dòng điện trong mạch là

⇒ ϕoi = −

G

Đ

Đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm có điện áp nhanh pha hơn cường độ

2+

Câu 2: Đáp án A

C

phần cấu tạo của nguồn sáng

ẤP

Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào thành

Ó

A

Câu 3: Đáp án D

H

Nhìn vào phương trình dao động ta thấy biên độ dao động của vật là A=5 cm

-L

Í-

Câu 4: Đáp án C

ÁN

Dao động tắt dần có lúc có lợi, có lúc có hại

TO

VD: Dao động tắt dần có lợi ứng dụng trong giảm sóc xe máy.

Câu 5: Đáp án D

Ỡ N

G

SÓng ngang truyền được trên bề mặt chất lỏng và trong chất rắn

BỒ

ID Ư

Câu 6: Đáp án A

Động cơ điện xoay chiều là thiết bị có tác dụng biến đổi điện năng thành cơ năng => Chọn đáp án A Câu 7: Đáp án C

Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Năng lượng điện trường, năng lượng từ trường trong mạch LC biến thiên với tần số gấp đôi tần số dao động của các đại lượng như điện tích, hiệu điện thế, cường độ dòng điện trong

H Ơ

N

mạch LC => Chu kì biến thiên bằng 1 nửa: π LC

N

Câu 8: Đáp án A

Y

Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt nên được dung để sấy khô sưởi ấm => A đúng

TP .Q

U

Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ => B sai Tia hồng ngoại là bức xạ không nhìn thấy đươc => C sai

ẠO

Tia X mới là tia được sử dụng trong y tế để chụp X-quang => D sai

Câu 9: Đáp án A

G

Đ

♣ T = mg (3- 2cosαo) >mg => A đúng

Ư N

♣ Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần nhưng không đều =>

H

B sai

TR ẦN

♣ Tại vị trí biên thì gia tốc của vật là gia tốc tiếp tuyến => C sai

♣ Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó, khi đó động năng

B

bằng 0 => D sai

00

Câu 10: Đáp án D

3 ẤP

Câu 11: Đáp án D

2

2+

Z = R 2 + ZL2 = R 2 + ( ωL )

10

Tổng trở của đoạn mạch gồm R và L mắc nối tiếp là

C

Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí của âm gắn với tần số âm. Tần số càng cao thì âm càng

H

Câu 12: Đáp án C

Ó

A

cao, tần số càng thấp thì âm càng trầm

-L

Í-

Khi sóng điện từ lan truyền vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ có phương vuông góc với nhau

TO

ÁN

Câu 13: Đáp án C

G

Tần số dao động của con lắc đơn tính theo công thức f =

1 g = 1Hz 2π l

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 14: Đáp án C ω = 120π ⇒ f =

ω = 60Hz 2π

Câu 15: Đáp án D 9 vân sáng liên tiếp có 8 khoảng vân => i = 3,6/8 = 0,45 mm

Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

λ=

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

i.a = 0, 6µm D

H Ơ

1 = 200Ω ωC

N

ZC =

N

Câu 16: Đáp án B

U

Y

Câu 17: Đáp án B

TP .Q

Hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha cách nhau

λ/2 => λ = 6.2 = 12 cm

ẠO

Câu 18: Đáp án C

Đ

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì :

G

Hệ số công suất của mạch bằng 1 và đạt giá trị cực đại => A đúng

H

Cảm kháng cuộn dây bằng dung khoáng tụ điện=> D đúng

Ư N

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại => B đúng

TR ẦN

Điện áp hai đầu điện trở chậm pha π/2 so với điện áp hai đầu cuộn dây thuần cảm => C sai Câu 19: Đáp án C

B

U = 1A ⇒ P = I 2 .R = 200W R

00

I=

2+

3

1 s ta có x = 10 ⇒ a = −ω2 .x = −400cm / s = −4m / s 12

ẤP

Tại thời điểm t =

10

Câu 20: Đáp án B

C

Câu 21: Đáp án B

Ó

A

Biểu thức tính vận tốc v 2 = 2gl ( cos α − cos α 0 )(1)

Í-

H

α2 Lấy xấp xỉ cos α ≈ 1 − 2

-L

 α 02 α 2  −  ⇒ v 2 = gl ( α 0 − α ) 2 2  

ÁN

(1) ⇔ v2 = 2gl 

TO

=> Chọn đáp án B

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Chứng minh công thức xấp xỉ: cos α = cos 2. Do α nhỏ nên sin

α α = 1 − 2sin 2 2 2

α α α2 ≈ ⇒ cos α ≈ 1 − 2 2 2

Câu 22: Đáp án B x 2 = 4 cos10t ⇒ x = x1 + x 2 = 7 cos10t ⇒ v max = 7.10 = 70cm / s

Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 23: Đáp án A Bước sóng mà mạch có thể thu được là λ = 2π LC = 6m

H Ơ

N

Câu 24: Đáp án D

Z L − ZC

R

U =1⇒ ϕ =

TP .Q

tan ϕ =

Y

1 = 200Ω ωC

π 4

ẠO

ZC =

N

ZL = ωL = 100Ω

Câu 25: Đáp án B

G

Đ

λ = 2.20 = 40cm

Ư N

v = λ.f = 40.50 = 2000cm / s = 20m / s

H

Câu 26: Đáp án B

TR ẦN

Câu 27: Đáp án A

Sử dụng đường tròn biểu diễn vị trí tương ứng M1 và M2 với vật dao động điều hòa khi có li

10

00

2T 4π (Cung lớn từ M1 sang M2). → ∆ϕ = 3 3 π như hình vẽ. 3

ẤP

A = 5cm 2

C

=> Điểm M có li độ x =

3

OM1 hợp với trục Ox 1 góc

2+

∆t =

B

độ M nhưng theo 2 chiều ngược nhau.

H

1 2 1 2 3 kA − kx = J = 0,375J 2 2 8

Í-

Wd = W − Wt =

Ó

A

=> Động năng của vật khi đi qua vị trí M là :

-L

Câu 28: Đáp án A

λ1D = 0,8mm a

G

TO

i1 =

ÁN

Câu 29: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Ỡ N

5, 6 = k 2i 2 = k 2

λ2D ⇒ k 2 .λ 2 = 2,8 a

0, 5µm ≤ λ 2 ≤ 0, 65µm ⇒ 4,3 ≤ k 2 ≤ 5, 6 ⇒ k 2 = 5 ⇒ λ 2 = 0, 56µm

Câu 30: Đáp án D

i1 =

λ1D = 3, 5 mm a

Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

28 = 8i1 => Nếu giao thoa riêng bức xạ thứ nhất sẽ quan sát thấy 9 vân sáng Khi giao thoa 2 bức xạ số vân sáng quan sát được trên màn là 17 vân trong đó có 3 vân trùng

H Ơ

N

=> Nếu giao thoa riêng từng loại thì số vân tổng cộng là 17+3=20 vân

N

=> Nếu giao thoa riêng bức xạ thứ 2 sẽ quan sát được 20-9 = 11 vân sáng

Y

⇒ 28 = 10i 2 ⇒ i 2 = 2,8mm ⇒ λ 2 = 0,56µm

TP .Q

U

Câu 31: Đáp án C Nhìn vào đồ thị ta thấy Io = 8π 2. mA

ẠO

Khoảng thời gian t = 3/8 µs = 3T/4 => T=0,5 µs => ω=4π.106 rad/s

Đ

Thời điểm t = 0 thì i=Io => φoi = 0

H

TR ẦN

π  q = 2 2.10 −9.cos  4π.106.t −  ( A ) ⇒ Chọn đáp án C 2 

Ư N

G

i = 8π 2.10−3 cos 4π.106 t ( A )

Câu 32: Đáp án A Ta có ban đầu

10

00

B

N1 U1 = (1) N2 U2

3

Sau khi tăng số vòng dây cuộn thứ cấp 20%

ẤP

2+

N1 U1 = ( 2) 1, 2.N 2 U 2 + 6

Ó

A

U2 + 6 ⇒ U 2 = 30V U2

H

1, 2 =

C

Chia vế theo vế của 2 phương trình (1) và (2) ta có

-L

Í-

Câu 33: Đáp án D

ÁN

ZL = ωL = 200Ω; ZC =

1 = 100Ω ωC

TO

Dùng số phức để tìm biểu thức cường độ dòng điện

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

I=

U 200 2∠0 π π  = = 2∠ − → i = 2 cos  100πt −  ( A ) Z 100 + ( 200 − 100 ) i 4 4 

Biểu thức công suất tức thời là:

π  400 2   π  π    P = U.I = 200 2 cos (100πt ) .2 cos  100πt −  = cos   + cos  200πt −    4 2  4 4   

Trang 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

 π  → p max = 200 2 cos   + 1 = 482,84W  4 

H Ơ

N

Câu 34: Đáp án B

N

Tỉ số lực căng dây tại vị trí cân bằng và vị trí biên là

TP .Q

U

Y

Tmax mg ( 3 − 2 cos α 0 ) = = 1, 04 Tmin mg cos α 0

Câu 35: Đáp án B

ẠO

Góc lệch giữa tia đỏ và tia tím là

Đ

∆D = D t − Dd = A. ( n t − 1) − A. ( n d − 1) = A. ( n t − n d ) = 0, 20

G

Câu 36: Đáp án D

cos ϕAB

2

2.200 2.200 6

=

3 2

Câu 37: Đáp án A

H

2

TR ẦN

2

( 200 2 ) + ( 200 6 ) − ( 200 2 ) =

Ư N

Áp dụng định lý cos trong tam giác ta có:

00

B

Công suất khu dân cư nhận được chiếm 95% công suất truyền đi

47500.5 = 2500kW 95

⇒ Ptp =

47500.100 = 50000kW 95

3 2+

ẤP

C

Ó

H

Câu 38: Đáp án C

P P = 263,16A ⇒ R = hp2 = 36,1Ω U I

A

Cường độ dòng điện I =

10

⇒ Php =

Í-

Khi thay đổi tốc độ quay sẽ làm thay đổi tần số góc.

-L

Ngoài dung kháng và cảm kháng phụ thuộc tần số góc, với dạng bài này cần chú ý suất điện

ÁN

động do máy phát sinh ra cũng tỉ lệ với tần số góc => Điện áp đặt vào hai đầu mạch tỉ lệ với

TO

tần số góc => Đặt U = kω

Ỡ N

G

* Khi roto quay với tốc độ n1 = 25 vòng/s; R =

1 1 → RC = ω1C ω1

BỒ

ID Ư

* Khi roto quay với tốc độ n2 = 30 vòng/s, điện áp trên tụ đạt cực đại

UC =

U2  1  R 2 +  ω2 L −  ω2 C  

2

.

1 = ω2 C

kω2  1  R 2 +  ω2 L −  ω2 C  

2

.

1 = ω2 C

k  1  R 2 +  ω2 L −  ω2 C  

2

.

1 C

Trang 13

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

 1  Để UC đạt giá trị cực đại thì mẫu số phải min →  ω2 L −  min => Mạch xảy ra hiện ω2 C  

N

H Ơ

N

1 LC

tượng cộng hưởng → ω2 =

k 1 2L  1  +  R2 − . + L 4 C ω3  C  ω32

=

2

Để I max thì M min. nếu để ý sẽ thấy M là 1 tam thức bậc 2 theo

1 có hệ số a dương nên sẽ ω32

2

TR ẦN

H

2

Ư N

2 1 − 2 2 ω ω1 1 −b 2L  C 2LC − R C  = − R2 − = = 2 có cực tiểu tại 2 = . ω3 2a C  2 2 2  2

k M

U

=

TP .Q

 1  R 2 +  ω3 L −  ω3C  

2

ẠO

kω3

=

Đ

 1  R 2 +  ω3 L −  ω3C  

2

G

U3

I=

Y

* Khi roto quay với tốc độ n3 cường độ dòng điện giá trị cực đại

10

00

2 1 − 1 n 22 n12 độ quay ta có 2 = → n 3 = 56, 69 vòng/s n3 2

B

Vì tần số góc tỉ lệ với tốc độ quay roto nên thay hết tần số góc trong công thức trên theo tốc

3

Câu 39: Đáp án B

ẤP

k1   m1   → ω2 = 2ω1 k2  ω2 = m 2 

2+

Tần số góc của 2 vật

Í-

H

Ó

A

C

ω1 =

ÁN

-L

* Biên độ dao động của vật 1 là A1 =

TO

* Biên độ dao động của vật 2 là A 2 =

2W = 0, 05m = 5cm k1 2W = 0, 025m = 2, 5cm k2

Ỡ N

G

Đặt hệ trục tọa độ chung cho 2 vật như hình vẽ.

BỒ

ID Ư

Thời điểm ban đầu vật 1 ở biên âm → x1 = 5cos ( ω1t − π ) cm

Thời điểm ban đầu vật 1 ở biên dương, chú ý tọa độ vị trí cân bằng O2 của vật thứ 2 là L => x 2 = L + 2,5cos ( ω2 t ) Khoảng cách 2 vật trong quá trình dao động là

Trang 14

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

d = x 2 − x1 = L + 2,5cos ( ω2 t ) − 5cos ( ω1t − π ) = L + 2,5cos ( 2ω1t ) + 5cos ( ω1t )

H Ơ

N

d = L + 2,5  2 cos 2 ( ω1t ) − 1 + 5cos ( ω1t ) = 5cos 2 ( ω1 t ) + 5cos ( ω1t ) + L − 2,5

N

−b −1 = (thỏa mãn do −1 ≤ cos ( ω1t ) ≤ 1 ) 2a 2

d min ⇔ cos ( ω1t ) =

U TP .Q

→ d min

Y

2

−1  1 = 5.  −  + 5. + L − 2,5 = 6, 25 → L = 10cm 2  2

Câu 40: Đáp án C

ẠO

Do M là điểm có mức cường độ âm lớn nhất

H

1 2 at1 = 2m 2

TR ẦN

→ PM =

Ư N

Trên đoạn PM vật chuyển động gia tốc a = 1m/s từ P sau 2 s đến M

G

Đ

=> M là chân đường vuông góc hạ từ O xuống PQ.

Vận tốc tại M là v M = a.t1 = 2m / s

2

00

5 ;OP = 2.2,5 = 5 2

10

OQ = 0,5.2, 5 =

B

Trên đoạn MQ vật chuyển động thẳng đều → MQ = v M .t 2 = 0,5m

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

→ L Q = 40 + 6, 02 = 46, 02dB

ẤP

2+

3

I I R  1 I I → P =  Q  = → L Q − L P = 10 log Q − 10 log P = 10 log Q = 10 log 4 = 6, 02dB IQ  R P  4 Io Io IP

Trang 15

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

từ trong mạch là B. 2πQ0 I0

C.

2πI0 Q0

D. 2πLC

H Ơ

ẠO

2πQ0 I0

Đ

A.

TP .Q

U

đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kì dao động điện

N

Câu 1: Trong mạch dao động điện từ LC đang có dao động điện từ tự do, nếu điện tích cực

Y

THPT Thuận Thành 1 – Bắc Ninh

N

THI THỬ THPT QG 2017 – LẦN 1 MÔN : VẬT LÝ Thời gian làm bài : 50 phút (Đề gồm 40 câu trắc nghiệm)

Ư N

G

π Câu 2: Một chất điểm dao động trên trục 0x với phương trình x = 6 cos(ωt − ) cm. Gốc thời 3

H

gian được chọn là thời điểm vật qua vị trí có li độ

B. x = +3 cm, theo chiều dương.

C. x = - 3 cm, theo chiều dương.

D. x = + 3 cm , ngược chiều dương

TR ẦN

A. x = - 3 cm, ngược chiều dương.

B

Câu 3: Phương trình dao động của một chất điểm trên trục Ox là x = 5cos (10t + π ) cm. B. 5 cm

C. 15 cm

10

A. 20 cm

00

Chất điểm này dao động với biên độ

D. 10 cm

2+

3

Câu 4: Một vật nhỏ khối lượng 400 g dao động điều hòa trên trục 0x theo phương trình

ẤP

x = 5cos ( 2t ) cm. (t tính bằng giây). Động năng cực đại của vật trong quá trình dao động là B. 20 mJ

C

A. 2 mJ.

C. 2 µJ

D. 4 µJ

Ó

A

Câu 5: Dao động điện từ trong mạch LC thực tế là dao động tắt dần. Dao động điện từ của

H

mạch tắt càng nhanh khi

-L

Í-

A. mạch có tần số riêng càng lớn. C. mạch có điện trở càng lớn.

B. tụ điện có điện dung càng lớn. D. cuộn dây có độ tự cảm càng lớn

ÁN

Câu 6: Khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, phát biểu nào sau đây là đúng?

TO

A. dòng điện tức thời chạy trong mạch sớm pha hơn điện áp tức thời ở hai đầu tụ một

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

lượng

π 2

B. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch tỉ lệ nghịch với điện dung của tụ. C. nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch càng lớn khi tần số của dòng điện càng nhỏ D. công suất tiêu thụ của mạch tỉ lệ thuận với tần số dòng điện qua mạch.

Câu 7: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật M có khối lượng 400 g và lò xo nhẹ có hệ số đàn hồi 40N/m đang dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ 5 cm. Khi Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

vật M qua vị trí cân bằng người ta thả nhẹ vật m có khối lượng 100 g lên M (m dính chặt ngay vào M), sau đó hệ m và M dao động điều hòa với biên độ

C. 3 2cm

D. 2 2cm

N

B. 2 5cm

H Ơ

A. 4,25 cm

N

Câu 8: Một sóng âm có tần số f lần lượt truyền trong nước, nhôm và không khí với tốc độ C. v2 > v1 > v3

D. v1 > v2 > v3

U

B. v1 > v3 > v2

TP .Q

A. v3 > v2 > v1

Y

tương ứng là v1 , v2, v3 . So sánh tốc độ sóng âm trong ba môi trường này thì

Câu 9: Một con lắc đơn gồm một sợi dây mảnh, nhẹ, không dãn và quả cầu nhỏ m1 = 100 g,

ẠO

chu kì dao động của con lắc là 2 s. Thay quả cầu m1 bằng quả cầu m2 = 200 g thì chu kì dao

B.

C. 2 2s

2s

D. 4s

G

A. 2s

Đ

động nhỏ của con lắc là

Ư N

Câu 10: Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào

B. năng lượng sóng.

C. bước sóng.

D. môi trường truyền sóng.

TR ẦN

H

A. tần số sóng.

Câu 11: Trong 1 phút, một vật dao động điều hòa thực hiện được 30 dao động toàn phần. B. 2 cm

C. 3 cm

00

A. 4 cm

B

Quãng đường mà vật di chuyển trong 8 s là 64 cm. Biên độ dao động của vật là

D. 5 cm

10

Câu 12: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên sợi dây đàn hồi với tốc độ v và bước sóng λ .

2+

λ f

B. v = 2πfλ

C. v =

ẤP

A. v =

3

Hệ thức đúng là

f λ

D. v = f .λ

A

C

Câu 13: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị

H

B. tăng 10 B.

C. tăng 10 dB.

D. giảm 10 dB.

Í-

A. giảm 10 B.

Ó

cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm tại đó

-L

Câu 14: Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau

ÁN

nhất trên một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là

B. 2,0 m.

C. 1,0 m.

D. 0,5 m.

TO

A. 2,5 m.

Câu 15: Trong dao động điều hoà của vật, đại lượng nào sau đây của dao động thay đổi theo

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

thời gian?

A. Tần số.

B. Biên độ

C. Pha dao động

D. Chu kì.

Câu 16: Một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là chuyển động

A. chậm dần theo chiều dương.

B. chậm dần đều.

C. chậm dần

D. nhanh dần đều.

Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 17: Một con lắc lò xo gồm quả cầu có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa. Trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động. Hệ số đàn hồi của lò xo có giá trị gần nhất với giá trị n

A. 50 N/m.

B. 55 N/m.

C. 60 N/m

H Ơ

N

ào sau đây?

D. 40 N/m

Y TP .Q

B. 200 2V

U

– 40 W. Thiết bị đó hoạt động bình thường ở điện áp lớn nhất là

A. 220 V.

N

Câu 18: Trên một chiếc quạt điện hoạt động ở mạng điện xoay chiều dân dụng có ghi 220 V

C. 440 V.

D. 110 2V

ẠO

Câu 19: Mạch dao động LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản

Đ

tụ biến thiên điều hòa theo thời gian với phương trình q = 4 cos(2π104 t)µC ,(t tính bằng giây).

B. 10 Hz.

C. 2π Hz

D. 2π kHz.

Ư N

A. 10 kHz.

G

Tần số dao động của mạch là

của sóng là

A. bước sóng

B. tần số sóng.

TR ẦN

H

Câu 20: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng không đổi C. tốc độ truyền sóng. D. biên độ sóng.

B

Câu 21: Câu phát biểu nào dưới đây không đúng?

00

A. Sóng điện từ truyền trong các môi trường luôn là sóng ngang.

10

B. Sóng điện từ sử dụng trong phát thanh và truy ền hình là sóng dài và sóng trung

2+

3

C. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ trong chân không là lớn nhất. 22:

Dòng

điện

chạy

qua

m ột

cuộn

C

Câu

ẤP

D. Sóng điện từ có tần số càng cao thì có năng lượng càng lớn. dây

thuần

cả m

Ó

A

thức i = 5 2 cos (100πt ) A (t tính bằng giây). Độ tự cảm của cuộn cảm là

có

biểu

0, 4 H . Điện áp π

Í-

H

hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị là

-L

A. 200 2 V

B. 220 V

C. 200 V

D. 220 2 V

ÁN

Câu 23: Mạch dao động điện từ lý tưởng gồm

TO

A. một tụ điện và một cuộn cảm thuần.

D. một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần.

G

C. một tụ điện và một điện trở thuần.

B. một nguồn điện và một tụ điện.

Ỡ N

Câu 24: Cường độ dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức i = 0, 02 cos(2.103 t)A (t

BỒ

ID Ư

tính bằng giây. Tụ điện trong mạch có điện dung C = 5µF . Độ tự cảm trong mạch có giá trị là

A. 5.10-3mH

B. 25 mH

C. 5.10-3H

D. 50 mH

Câu 25: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối l ượng 100 g, lò xo nhẹ có hệ số đàn hồi 1 N/cm. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,5. Ban đầu vật được giữ Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ở vị trí lò xo dãn 5 cm rồi thả nhẹ, con lắc dao động tắt dần, lấy g = 10 m/s2 Quãng đường vật nhỏ đi được kể từ lúc thả vật đến lúc tốc độ của nó triệt tiêu lần thứ 2 là

C. 17 cm.

D. 7 cm.

N

B. 9 cm.

H Ơ

A. 16 cm.

x = 3 cm

A. 4 lần

B. 7 lần

C. 6 lần

D. 5 lần

Y

TP .Q

U

π  x = 4 cos  6πt +  cm (t tính bằng giây). Trong giây đầu tiên, chất điểm đi qua vị trí có li độ 3 

N

Câu 26: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục 0x theo phương trình

ẠO

Câu 27: Mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 1 mH đang có dao động

Đ

điện từ tự do. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1 mA, điện áp cực đại giữa hai bản C. 0,1 pF .

Ư N

B. 10 pF

D. 0,1 µF

H

A. 10 µF

G

tụ là 10 V. Điện dung C của tụ có giá trị là

TR ẦN

Câu 28: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cùng pha cách nhau 8 cm tạo ra sóng nước với bước sóng 0,8 cm. Điểm C trên mặt nước sao cho ABC là một tam giác đều. Điểm M nằm trên trung tực của AB dao động cùng pha với C cách

00

B. 0,94 cm.

C. 0,81 cm.

10

A. 0,84 cm.

B

C một khoảng gần nhất là

D. 0,91 cm.

2+

3

Câu 29: Rôto của một máy phát điện xoay chiều 1 pha quay đều với tốc độ 600 vòng/phút thì

ẤP

trong máy có suất điện động e = 220 2 cos (100πt ) V (t tính bằng giây). Số cặp cực từ của máy là

B. 4

C. 8

D. 5

A

C

A. 10

H

Ó

Câu 30: Trong mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ điều hoà với tần số góc

Í-

5.106 rad/s. Tại một thời điểm điện tích của tụ điện là

3.10−8 C thì dòng điện trong mạch

-L

0,05 A . Điện tích cực đại của tụ điện trong mạch dao động có độ lớn là

ÁN

A. 3,0.10-8C

B. 2,0.10-8C

C. 1,8.10-8C

D. 3,2.10-8C

TO

Câu 31: Khi đặt vào hai đầu một cuộn dây một điện áp không đổi có độ lớn bằng U hoặc một

G

điện áp xoay chiều có giá trị cực đại bằng 2U thì công suất tiêu thụ của cuộn dây bằng nhau.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Tỉ số giữa điện trở thuần và cảm kháng của cuộn dây là.

A. 1

B.

1 3

C.

3

D.

2

Câu 32: Đặt điện áp u = U0cos(wt) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

U0 2ωL

A.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B.

U0 2ωL

C.

U0 ωL

D. 0

H Ơ

N

Câu 33: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần

C. 6 2 cm

D. 3 cm

Y TP .Q

B. 3 2 cm

U

là x = 3 3 cos ( ωt + ϕ ) cm . Để biên độ A2 có giá trị lớn nhất thì biên độ A1 bằng.

A. 6cm

N

π 5π    lượt là x1 = A1 cos  ωt +  cm và x 2 = A 2 cos  ωt +  cm . Phương trình dao động của vật 6 6   

ẠO

Câu 34: Cho đoạn mạch gồm điện trở, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Đặt điện

Đ

áp u = 65 2 cos (100πt ) V vào hai đầu đoạn mạch thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở,

Ư N

G

hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện lần lượt là 13 V, 13 V, 65 V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

B.

12 13

C.

4 5

H

1 5

TR ẦN

A.

D.

5 13

Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, tần số không đổi vào hai đầu đoạn

B

mạch R, L, C nối tiếp, L là cuộn dây thuần cảm, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Thay

10

00

đổi điện dung của tụ đến giá trị C0 thì điện áp ở hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại là 2U. Hệ

B. ZL = R

C. ZL =

3ZC0 4

D. ZL =

2R 3

ẤP

2+

A. ZL = ZC0

3

thức liên hệ giữa điện trở R, cảm kháng ZL và dung kháng ZC0 là

C

Câu 36: Đoạn mạch xoay chiều MN gồm hai đoạn mạch mắc nối tiếp: Đoạn MP gồm biến

A

trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn PN chỉ có cuộn cảm thuần với độ tự cảm

Í-

H

Ó

0,8 H . Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = U 2 cos (100πt ) V . Để điện áp π

-L

hiệu dụng UMP không phụ thuộc giá trị của biến trở R thì điện dung của tụ điện là

1 mF 8π

B.

1 mF 4π

C.

10−3 mF 8π

D.

10−3 mF 2π

TO

ÁN

A.

G

Câu 37: Chất điểm khối lượng m dao động điều hòa trên trục 0x với phương trình

BỒ

ID Ư

Ỡ N

π  x1 = A1 cos  ωt +  cm thì cơ năng của nó là W1, khi dao động điều hòa với phương trình là 3 

W2 = 4.W1. Nếu chất điểm thực hiện dao động là tổng hợp của hai dao động trên thì cơ năng của nó là

A. W = 5.W1.

B. W = 7.W1.

C. W = 2,5.W1.

D. W = 3.W1.

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 38: Cho đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C và điện trở R thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có

H Ơ

N

giá trị hiệu dụng U =100 V, tần số 50 Hz. Điều chỉnh R, khi R1 = 30Ω và R2 = 20Ω thì mạch tiêu thụ cùng một công suất P. Giá trị của P là

C. 400 W.

D. 200 W.

N

B. 100 W.

U

Câu 39: Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải 1

Y

A. 250 W.

TP .Q

pha có điện trở R. Nếu điện áp hiệu dụng hai đầu đường dây tải là 220 V thì hiệu suất truyền không thay đổi thì điện áp hiệu dụng hai đầu đường dây có giá trị gần nhất là

B. 330 V.

C. 460 V.

D. 360 V.

Đ

A. 420 V.

ẠO

tải là 60%. Để hiệu suất truy ền tải tăng đến 90% mà công suất truyền đến nơi tiêu thụ vẫn

Ư N

G

Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp tại A và B dao

H

động theo phương thẳng đứng có phương trình u1 = u 2 = 6 cos(30πt)cm ( t tính bằng giây )

TR ẦN

Gọi M, N là 2 điểm trên đoạn thẳng AB cách trung điểm của AB lần lượt là 1,5 cm và 2 cm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 180 cm/s. Tại một thời điểm, li độ dao động của

A. 3 3cm

B

phần tử tại N là 6 cm thì li độ dao động của phần tử tại M là

C. 6 2cm

D. 3 2cm

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B. 6cm

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đáp án 2-B

3-B

4-A

5-C

6-A

7-B

8-C

9-A

10-D

11-A

12-D

13-C

14-C

15-C

16-C

17-A

18-B

19-A

20-B

21-B

22-C

23-A

24-D

25-A

26-C

27-B

28-D

29-D

30-B

31-A

32-D

33-D

34-D

35-C

36-B

37-B

38-D

39-C

40-C

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

1-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT

ẠO

Câu 1: Đáp án A Câu 2: Đáp án B

G

Đ

Tại t = 0 thay vào phương trình dao động của vật ta được vật đang ở vị trí x = +3 cm, và

Ư N

chuyển động theo chiều dương.

H

Câu 3: Đáp án B

TR ẦN

Câu 4: Đáp án A Áp dụn công thức tính động lượng cực đại ta có

2

=

m.ω2 .A 2 0, 4.22.0, 052 = = 2.10 −3 J = 2mJ 2 2

B

mv max 2

00

Wd =

10

Câu 5: Đáp án C

3

Câu 6: Đáp án A

ẤP

2+

Câu 7: Đáp án B

A

C

Vận tốc của M khi qua VTCB: v = ωA =

k A = 10.5 = 50 cm/ s m

Í-

H

Ó

Vận tốc của hai vật sau khi m dính vào M: v' =

⇒ A ' = v '.

TO

ÁN

-L

Cơ năng của hệ khi m dính vào M: W =

Mv 0, 4.50 = = 40cm / s M+m 0,5

1 1 kA '2 = ( M + m ) v '2 2 2

M+m 0,5 = 40 = 2 5cm k 40

G

Câu 8: Đáp án C

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 9: Đáp án A

Chu kỳ dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng do đó khi ta thay khối lượng của con lắc thì chu kỳ dao động của chúng không đổi.

Câu 10: Đáp án D Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 11: Đáp án A Chu kỳ dao động của dao động là t = 30.T = 60 => T = 2s . Trong 8s vật thực hiện được 4 dao

H Ơ

N

động toàn phần mà trong mỗi chu kỳ quãng đường vật đi được là 4A do đó biên độ dao động của sóng là 4.4A = 64 => A = 4cm

Y

N

Câu 12: Đáp án D

U

Câu 13: Đáp án C

TP .Q

Khi I tăng ( giảm) 10n thì mức cường độ âm L sẽ tăng (giảm) 10n dB

Câu 14: Đáp án C

ẠO

Bước sóng của sóng là λ = v.T = 1.2 = 2m . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên

G

Đ

một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là một nửa

Ư N

bước sóng.

H

Do đó khoảng cách giữa chúng là 1m.

TR ẦN

Câu 15: Đáp án C Câu 16: Đáp án C Câu 17: Đáp án A

00

B

Trong 20s con lắc thực hiện được 50 dao động dó đó chu kỳ dao động của con lắc là T =

10

20:50 = 0,4s .Khi đó độ cứng của con lắc được xác định qua biểu thức sau

3

m m 0, 2 ⇒ k = 4.π 2 2 = 4π 2 . = 50N / m k T 0, 4 2

2+

T = 2π

ẤP

Câu 18: Đáp án B

A

C

Giá trị 220V – 40W là các giá trị hiệu dụng do đó để quạt hoạt động bình thường thì điện áp

H

Ó

cực đại đặt vào quạt là U 0 = U 2 = 200 2V

Í-

Câu 19: Đáp án A

-L

Câu 20: Đáp án B

ÁN

Câu 21: Đáp án B

TO

Câu 22: Đáp án C 0, 4 = 40Ω π

Ỡ N

G

Cảm kháng của cuộn dây có giá trị là ZL = ω.L = 100π.

BỒ

ID Ư

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là U = I.Z L = 5.40 = 200V Câu 23: Đáp án A Câu 24: Đáp án D Độ tự cảm của cuộn được xác định thông qua biều thức tính tốc độ góc trong mạch dao động LC Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

1 1 1 => L = 2 = = 0.05H = 50mH ω .C ( 2.103 )2 .5.10−6 LC

ω=

H Ơ

Câu 25: Đáp án A

U

Y

4µmg 4.0, 5.0,1.10 = = 0, 02m = 2cm k 100

TP .Q

∆A =

N

Độ giảm biên độ của con lắc sau mỗi nửa chu kỳ là

Thời gian vật đi từ vị trí ban đầu đến vị trí vận tốc bị triệt tiêu làn 2 là 1 chu kỳ do đó ta có

ẠO

quãng đường vật đi được trong chu kỳ đó là S = 4.A − 2.∆A = 4.5 − 2.2 = 16cm

Câu 26: Đáp án C và chuyển động tròn đều

H

Chu kỳ dao động của vật T=0,5s. Trong khoảng thời gian

Ư N

G

Đ

Phương pháp : Sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hòa

TR ẦN

t = 1s = 2T

Từ vòng tròn lượng giác ta thấy trong 2 chu kỳ vật đi qua vị trí x = 3 được 6 lần

00

B

Câu 27: Đáp án B

10

Phương pháp : áp dụng bảo toàn năng lượng trong mạch

2+

3

LC nên ta có

ẤP

LI02 CU 02 LI02 1.10 −3.(10−3 ) 2 WL = WC => = => C = 2 = = 10pF 2 2 U0 10

A Ó

H

Câu 29: Đáp án D

C

Câu 28: Đáp án D

-L

Í-

Theo bài ra ta có f = p.n => p =

f 50 = =5 n 600 60

TO

ÁN

Câu 30: Đáp án B 2

i Theo bài ra ta có q +   = Q 02 => Q 0 =  ω

(

3.10

−8

)

2

2

 0, 05  + = 2.10−8 C −6   5.10 

Ỡ N

G

2

BỒ

ID Ư

Câu 31: Đáp án A

Công suất tiêu thụ trong hai trường hợp không đổi thì tỷ số giữa điện trở thuần và cảm kháng phải bằng 1

Câu 32: Đáp án D

Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần thì điện áp và cường độ dòng điện trong mạch luôn vuông pha với nhau.

H Ơ

N

Câu 33: Đáp án D

N

Biên độ dao động tổng hợp là 27 = A12 + A 22 + 2A1A 2cοsπ

U

Y

⇔ A12 − 2A1A 2 + A 22 − 27 = 0

TP .Q

Để phương trình có nghiệm ta có ∆ = 2.A 22 − 4.A 22 + 4.27 ≥ 0 ⇔ A 2 ≤ 3 6 . Vậy giá trị lớn

ẠO

nhất của A2 là A 2 max = 3 6cm

Đ

Để A2 đạt giá trị cực đại thì A1 = 3cm

G

Câu 34: Đáp án D

Ư N

Giọi r là điện trở của cuộn dây. Ta có

H

U = 13V, U = 65V;

2

TR ẦN

U d = 13V → U 2L + U 2r = 132 2

UZC 2

=

10

U

R 2 + ( Z L − ZC ) ZC2

2

=

U Z R 2 + ZL2 − 2 L +1 2 ZC ZC

Ó

A

C

R 2 + ( Z L − ZC )

ẤP

2+

Câu 35: Đáp án C Ta có U C =

UR + Ur 5 = U 13

3

Hệ số công suất của đoạn mạch: cοsϕ =

00

Từ 3 phương trình trên ta tìm được: U r = 12V

B

U = 65V → ( U R + U r ) + ( U L − U C ) = 652

H

R 2 + ZL2 ZL

-L

Í-

U C = U C max khi ZC0 =

UZC0 2

R + ( ZL − ZC0 )

2

= 2U  → Z2C0 = 4R 2 + 4 ( ZL − ZC0 )

2

TO

ÁN

U C max = 2U  →

G

2 2  → Z2C0 = 4R 2 + 4ZL2 + 4ZC0 − 8Z L ZC0 = 4R 2 + 4ZL2 + 4ZC0 − 8R 2 − 8ZL2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

2  → −4R 2 − 4ZL2 + 3ZC0 =0

(R  →3

2

+ ZL2 ) Z

2 L

2

− 4R 2 − 4ZL2 = 0  → 3R 4 + 3ZL4 + 6R 2 ZL2 − 4R 2 ZL2 − 4ZL4 = 0

 → Z4L − 2R 2 ZL2 − 3R 4 = 0  → Z2L = 3R 2  → ZL = R 3 Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Khi đó ZC0 =

R 2 + Z2L 4R 3 ZC0 =  →R = ZL 4 3

N

3 ZC0 . 4

H Ơ

Do đó ZL =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U

1 mF 4π

TP .Q

UMP = const = U khi ZL = 2ZC = R=> ZC = 40Ω => C =

Y

N

Câu 36: Đáp án B

Câu 37: Đáp án B

7A1

)

2

Đ

(

= 7W1

G

1 k 2

Ư N

x = 7A1∠0,3334; W =

ẠO

W2 = 4W1 → A 2 = 2A1 . Phương trình dao động tổng hợp là

Câu 38: Đáp án D

R1 + R 2 =

TR ẦN

H

Khi R1 = 30Ω và R 2 = 20Ω thì mạch tiêu thụ cùng một công suất P. Giá trị của P là U2 U2 ⇒P= = 200W P R1 + R 2

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Câu 39: Đáp án C

Ó

A

Công suất hao phí trong quá trình truyền đi là: ∆P = I2 R =

H

Í-

220 P P = 1 − 2 R ⇒ 2 R = 0, 4 (1) 0, 6 U1 U1

ÁN

U1 =

Pich ' P − ∆P ∆P P = = 1− = 1− 2 R P P P U

-L

Hiệu suất: H =

P2 R U2

Ỡ N

G

TO

U2 P P = 1 − 2 R ⇒ 2 R = 0,1 ( 2 ) (do P = const; R = const ) 0,9 U2 U2

BỒ

ID Ư

Lập tỉ số (1), (2) ⇒

U 22 =4 U12

⇒ U 2 = 2U1 = 2.220 = 440V Gần giá trị 460V nhất

Câu 40: Đáp án C Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bước sóng λ = 12cm

N

λ λ ; IN = . 8 6

H Ơ

Ta có IM =

Biểu diễn M, N, I ( bụng ) trên đường tròn biên độ a ( bước sóng) như sau:

U

Y

được biểu diễn bằng đường tròn.

N

Hiện tượng các điểm nằm trên đường thẳng nối hai nguồn S1S2 giống như sóng dừng trên dây

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

a  u M = 2 ⇒ u M = 6 2cm  a u = = 6cm ⇒ a = 12cm  N 2

Trang 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 2

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 – LẦN 2 Môn: VẬT LÝ Năm học: 2016 – 2017 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Y

N

Câu 1: Trên một sợi dây dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước sóng

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 0,25 m

B. 0,5 m

C. 2 m

TP .Q

U

của sóng trên dây là D. 1 m.

Câu 2: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có chiều dài dây treo l dao động T 2

T 2

Đ

C.

D.

G

B. 2T

2T

Ư N

A.

ẠO

điều hoà với chu kì T, con lắc đơn có chiều dài dây treo l/2 dao động điều hoà với chu kì là

B. ω =

2π LC

C. ω =

Câu 4: Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng

B. Mức cường độ âm C. Cường độ âm

D. ω =

1 2π LC

D. tần số

00

B

A. Biên độ

1 LC

TR ẦN

1 2πLC

A. ω =

H

Câu 3: Tần số góc của dao động điện từ trong mạch LC lí tưởng được xác định bởi biểu thức

10

Câu 5: Điện áp tức thời ở hai đầu một đoạn mạch điện là u = 220 2cos100πt ( V ) . Điện áp

2+

3

hiệu dụng bằng

B. 110 2 V

C. 220V

D. 220 2 V

ẤP

A. 110 V

C

Câu 6: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ

A

điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ

Í-

Hệ thức đúng là

H

Ó

điện; u và i là điện áp giữa hai bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t.

-L

C 2 (U 0 − u 2 ) L

B. i 2 = LC(U 02 − u 2 ) C. i 2 = LC(U 02 − u 2 )

D. i 2 =

L 2 (U 0 − u 2 ) C

ÁN

A. i 2 =

TO

Câu 7: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan sát là 1,14 mm. Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 5,7 mm có

B. vân sáng bậc 5.

C. vân sáng bậc 6.

D. vân tối thứ 6.

Ỡ N

G

A. vân tối thứ 5.

trường 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là

A. 125 cm

B. 62,5 cm

C. 81,5 cm

D. 50 cm

BỒ

ID Ư

Câu 8: Một con lắc đơn dạo động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng

Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc

i aD

C. i =

Da λ

D. i =

H Ơ

B. λ =

Da λ

N

λa D

chu kì là

A. 1m

B. 2,5 m

C. 10 m

D. 5 m

ẠO

Câu 11: Sóng điện từ

TP .Q

U

Câu 10: Một vật dao động điều hoà có biên độ bằng 0,5 m. Quãng đường vật đi được trong 5

Y

A. i =

N

có bước sóng thì khoảng vân giao thoa trên màn là i. Hệ thức nào sau đây đúng ?

B. không truyền được trong chân không.

C. là sóng dọc.

D. không mang năng lượng.

Ư N

G

Đ

A. là sóng ngang.

Câu 12: Một vật M dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Chuyển động của vật được biểu thị A. 5 cm

TR ẦN

H

bằng phương trình x = 5cos(2πt + 2) (cm). Biên độ dao động của vật là

B. 2π cm.

C. 2 cm

D. 10 cm

Câu 13: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường

00

B

truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại vị trí cách nguồn âm 5 m

B. 6,28 mW.

C. 3,14 mW.

D. 0,314 mW.

3

A. 31,4 mW.

10

là 60 dB. Biết cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2. Công suất của nguồn âm này bằng

2+

Câu 14: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 với

ẤP

chu kì T = 2 s. Quả cầu nhỏ của con lắc có khối lượng m = 50 g. Biết biên độ góc α0 = 0,15

C

rad. Lấy π = 3,1416. Cơ năng dao động của con lắc bằng

B. 10-2 J.

C. 0,993.10-2 J.

D. 5,5.10-2 J.

Ó

A

A. 0,55.10-2 J.

H

Câu 15: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó

-L

Í-

nhất bằng

B. một số nguyên lần bước sóng.

C. một phần tư bước sóng.

D. một nửa bước sóng.

ÁN

A. một bước sóng.

TO

Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt +π/3) vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ

G

dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos(ωt - π/4). Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

mạch và cường độ dòng điện trong mạch là

A.

7π rad 12

B.

π rad 12

C.

π rad 3

D.

π rad 6

Câu 17: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng ? A. Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng. Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau. C. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

H Ơ

N

D. Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau.

Y

1 H. Biểu thức cường độ dòng diện trong π

U

trở thuần 100Ω và cuộn cảm thuần có độ tự cảm

N

Câu 18: Đặt điện áp u = 200 2 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện

π  C. i = 2 cos 100πt −  4 

π  D. i = 2 cos  100πt +  4 

ẠO

π  B. i = 2 2 cos 100πt +  4 

Ư N

G

Đ

π  A. i = 2 2 cos 100πt −  4 

TP .Q

đoạn mạch là:

10−4 F mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều 100V – π 2 , giá trị cua R khi đó là: 2

B

có điện dung C =

2 H , tụ điện π

TR ẦN

H

Câu 19: Cho một mạch điện gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

B. 150Ω

C. 100Ω

D. 200Ω

3

A. 50Ω

10

00

50Hz. Thay đổi R để mạch có hệ số công suất cos ϕ =

2+

Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc vào thời gian theo quy luật

C

ẤP

π  x = 4cos  2πt +  (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tần số của dao động này là 6 

B. 2π Hz

C. 1 Hz

D.

π Hz 6

H

Ó

A

A. 4 Hz

Í-

Câu 21: Một khung dây dẫn quay đều quanh trục trong một từ trường đều có cảm ứng từ

-L

vuông góc với trục quay của khung với tốc độ góc = 150 vòng/phút. Từ thông cực đại qua

ÁN

khung dây là 10 Wb. Suất điện động hiệu dụng trong khung dây bằng

TO

A. 25 2V

B. 25π 2V

C. 50 2V

D. 50π 2V

G

Câu 22: Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 µF và một cuộn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

cảm có độ tự cảm 50 µH. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A. 7,5 A.

B. 7,5 mA.

C. 0,15 A.

D. 15 mA.

π  Câu 23: Phương trình sóng tại nguồn O có dạng u = 4 cos  t  (u tính bằng cm, t tính bằng s). 3  Bước sóng λ = 240 cm . Tốc độ truyền sóng bằng Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 30 cm/s.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 20 cm/s.

C. 50 cm/s.

D. 40 cm/s.

Câu 24: Một máy biến áp có hai cuộn dây, cuộn sơ cấp có 500 vòng, cuộn thứ cấp có 100

H Ơ

N

vòng. Đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì điện áp hiệu dụng ở 2 đầu cuộn thứ cấp là

C. 50 V

D. 20 V

N

B. 10 V

U

Câu 25: Tại vị trí O trong trên mặt đất có một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng ra không

Y

A. 200 V.

TP .Q

gian với công suất không đổi. Hai điểm P và Q lần lượt trên mặt đất sao cho OP vuông góc

với OQ. Một thiết bị xác định mức cường độ âm M bắt đầu chuyển động thẳng với gia tốc a

ẠO

không đổi từ P hướng đến Q, sau khoảng thời gian t1 thì M đo được mức cường độ âm lớn

Đ

nhất; tiếp đó M chuyển động thẳng đều và sau khoảng thời gian 0,125t1 thì đến điểm Q. Mức

B. 26 dB

C. 6 dB

D. 24 dB

H

A. 4 dB

Ư N

G

cường độ âm đo được tại P là 20 dB. Mức cường độ âm tại Q mà máy đo được là

TR ẦN

Câu 26: Hai con lắc lò xo đặt trên mặt nẳm ngang không ma sát, hai đầu gắn hai vật nặng khối lượng m1 = m2, hai đầu lò xo còn lại gắn cố định vào hai tường thẳng đứng đối diện sao cho trục chính của chúng trùng nhau. Độ cứng tương ứng của mỗi lò xo lần lượt là k1 = 100

00

B

N/m, k2 = 400 N/m. Vật m1 đặt bên trái, m2 đặt bên phải. Kéo m1 về bên trái và m2 về bên

10

phải rồi buông nhẹ hai vật cùng thời điểm cho chúng dao động điều hòa cùng cơ năng 0,125

3

J. Khi hai vật ở vị trí cân bằng chúng cách nhau 10 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vật

B. 6,25 cm.

ẤP

A. 3,32 cm.

2+

trong quá trình dao động là

C. 9,8 cm.

D. 2,5 cm.

C

Câu 27: Một con lắc đơn dài 25cm, hòn bi có khối lượng 10 g mang điện tích q = 10-4C. Lấy

Ó

A

g = 10 m/s2. Treo con lắc đơn giữa hai bản kim loại song song thẳng đứng cách nhau 20cm.

H

Đặt hai bản dưới hiệu điện thế một chiều 80V. Chu kì dao động của con lắc đơn với biên độ

-L

Í-

góc nhỏ là

B. 0,91 s.

C. 0,58 s.

D. 2,92 s.

ÁN

A. 0,96 s.

Câu 28: Hai con lắc lò xo giống nhau treo vào hai điểm trên cùng giá đỡ nằm ngang. Chọn

TO

trục tọa độ Ox có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới. Phương trình dao động của

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

π hai con lắc là x1 = 3cos (10 3t) cm và x 2 = 4 cos (10 3t + ) cm (t tính bằng s). Biết lò xo 2 có độ cứng k = 50 N/m, gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Hợp lực do hai con lắc tác dụng lên

giá đỡ trong quá trình dao động có độ lớn cực đại là

A. 6,8 N

B. 4,5 N

C. 5,2 N.

D. 5,8 N.

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 29: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 300 V. Nếu giảm

C. 200 V.

H Ơ

B. 220 V.

D. 110 V.

Y

Câu 30: Trên mặt nước có hai nguồn giống nhau A và B cách nhau 16 cm dao động theo

N

A. 100 V.

N

bớt một phần ba tổng số vòng dây của cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng hai đầu của nó là

U

phương thẳng đứng và tạo sóng kết hợp có bước sóng 3 cm. Một đường thẳng d nằm trên mặt

TP .Q

nước vuông góc với đoạn AB và cắt AB tại H, cách B là 1 cm (H không thuộc đoạn AB).

Điểm M nằm trên đường thẳng d dao động với biên độ cực đại cách B một khoảng gần nhất là B. 2,1 cm.

C. 3,33 cm.

D. 0,03 cm.

ẠO

A. 1,25 cm.

Đ

Câu 31: Một học sinh làm thí nghiệm để đo điện trở thuần R.

Ư N

TR ẦN

được. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều

H

C thành mạch điện AB, trong đó điện dung C có thay đổi

G

Học sinh này mắc nối tiếp R với cuộn cảm thuần L và tụ điện

u = U o cos ωt ( V ) (với U 0 và ω không đổi). Kết quả thí

B

nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị như hình vẽ. Biết 2

10

00

 UR  U R2 + U L U C = , trong đó U R , U L và U C lần lượt là   ( UL + UC )  U0 

B. 20 Ω.

C. 40 Ω.

D. 30 Ω.

ẤP

A. 50 Ω.

2+

3

điệp áp hiệu dụng trên điện trở thuần, cuộn cảm và tụ điện. Giá trị của điện trở thuần R là:

C

Câu 32: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở thuần R và một cuộn dây mắc nối tiếp.

A

Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có tần số 50 Hz và có giá trị hiệu dụng U không đổi. Điện

H

Ó

áp giữa hai đầu của R và giữa hai đầu của cuộn dây có cùng giá trị hiệu dụng như lệch pha

Í-

nhau góc π/3. Để hệ số công suất bằng 1 thì người ta phải mắc nối tiếp với mạch một tụ điện

-L

có điện dung 100 µF và khi đó công suất tiêu thụ trên mạch là 100 W. Khi chưa mắc thêm tụ

ÁN

thì công suất tiêu thụ trên mạch bằng

TO

A. 80 W.

B. 75 W.

C. 86,6 W

D. 70,7 W.

G

Câu 33: Một sợi dây AB đàn hồi căng ngang dài 120 cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng

Ỡ N

ổn định. Bề rộng của bụng sóng là 4a. Khoảng cách giữa hai điểm đối xứng nhau qua điểm

BỒ

ID Ư

nút dao động cùng biên độ bằng a là 20 cm. Số bụng sóng trên AB là

A. 2

B. 8

C. 6

D. 10

Câu 34: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng có bước sóng λ. Trên màn quan sát, tại điểm M có vân sáng. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa một đoạn nhỏ nhất là

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

1/7 m thì M chuyển thành vân tối. Dịch thêm một đoạn nhỏ nhất 16/35 m thì M lại là vân tối. Khoảng cách hai khe đến màn ảnh khi chưa dịch chuyển bằng

C. 1,8 m

D. 1,5 m

N

B. 3 m

H Ơ

A. 1 m

Câu 35: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 H và tụ điện

B. 5 14V

C. 12 3V

D. 6 2V

Y

ẠO

A. 25 14V

TP .Q

bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng

U

i = 0,5cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch

N

có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức

Câu 36: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ

G

Đ

điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là

Ư N

12 V. Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng 0, 03 2 A thì điện tích trên tụ có

B. 5.104 rad/s

C. 5.103 rad/s

TR ẦN

A. 2.103 rad/s

H

độ lớn bằng 15 14 µC. Tần số góc của mạch là

D. 25.104 rad/s

nối tiếp theo thứ tự đó. Đặt vào hai đầu mạch

10

00

điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi

B

Câu 37: Cho mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc

3

và tần số góc ω thay đổi được. Điện áp hiệu dụng

2+

giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu

ẤP

cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào ω,

C

chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như hình

Ó

A

vẽ bên, tương ứng với các đường UC, UL. Khi

Í-

H

ω = ω1 thì UC đạt cực đại là Um. Giá trị của Um là

B. 100 3 V

C. 150 3 V

D. 200 3 V

-L

A. 150 2 V

ÁN

Câu 38: Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương.

TO

π  Hai dao động này có phương trình là x1 = A1 cos ωt và x 2 = A 2 cos  ωt +  . Gọi E là cơ năng 2 

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

của vật. Khối lượng của vật bằng

A.

2E 2

ω

2 1

A +A

2 2

B.

E 2

ω

2 1

A +A

2 2

C.

E ω ( A12 + A 22 ) 2

D.

2E ω ( A12 + A 22 ) 2

Câu 39: Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó một điện áp u = U 2 cos ωt ( V ) và làm thay đổi điện

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

dung của tụ điện thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại bằng 2U. Quan hệ

B. ZL =

R 3

C. ZL = R. 3

D. ZL = 3R

H Ơ

A. ZL = R.

N

giữa cảm kháng ZL và điện trở thuần R là

độ của vật là 0, 5 2 m/s. Cơ năng của vật là B. 0,05 J.

C. 0,25 J .

D. 0,5 J.

2-D

3-C

4-D

5-C

6-A

11-A

12-A

13-D

14-A

15-C

16-A

21-B

22-C

23-D

24-D

25-B

26-B

31-B

32-B

33-A

34-A

35-A

36-A

7-B

8-B

9-D

10-C

17-C

18-C

19-C

20-C

27-A

28-D

29-C

30-B

37-B

38-D

39-C

40-B

Y

10

00

B

1-D

TR ẦN

Đáp án

H

Ư N

G

Đ

ẠO

A. 2,5 J.

TP .Q

U

lớn 0,8 N thì vật đạt tốc độ 0,6 m/s. Khi hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn 0, 5 2 N thì tốc

N

Câu 40: Một vật có khối lượng 100 g dao động điều hòa, khi hợp lực tác dụng lên vật có độ

2+

3

LỜI GIẢI CHI TIẾT

ẤP

Câu 1: Đáp án D

C

Phương pháp : Áp dụng điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định

A

λ 2l 2.1 => λ = = = 1m 2 k 2

Í-

Câu 2: Đáp án D

H

Ó

l=k

-L

Phương pháp: Dựa vào công thức tính chu kỳ trong dao động điều hòa của con lắc đơn

l khi chiều dài dây treo giảm đi một nửa thì chu kỳ con g

TO

ÁN

Từ công thức tính chu kỳ T = 2π

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

lắc sẽ giảm đi một lượng là 2 .

Câu 3: Đáp án C Câu 4: Đáp án D Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng tần số

Câu 5: Đáp án C Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Phương pháp: Độ lớn điện áp hiệu dụng liên hệ với điện áp tức thời thông qua biểu thức

N

U0 2

H Ơ

U=

Câu 6: Đáp án A

Y

N

Phương pháp : Áp dụng bảo toàn năng lượng trong mạch LC lý tưởng

ẠO

x 5, 7 = = 5 => M là vân sáng bậc 5. i 1,14

Đ

Câu 8: Đáp án B

Ư N

Phương pháp: Áp dụng công thức tính tần số góc của con lắc đơn ta có

TR ẦN

H

g g 10 => l = 2 = = 0, 625m = 62,5cm l ω 16

ω=

G

x = ki => k =

TP .Q

Phương pháp : Áp dụng biểu thức tính vị trí của điểm trong giao thoa ánh sáng

U

Câu 7: Đáp án B

Câu 9: Đáp án D Câu 10: Đáp án C

00

B

Trong 1 chu kỳ quãng đường vật đi được là 4A vật 5 chu kỳ quãng đường vật đi được là

10

s = 5.4.A = 20.0,5 = 10m

3

Câu 11: Đáp án A

2+

Câu 12: Đáp án A

ẤP

Câu 13: Đáp án D

C

Cường độ âm tại điểm cách nguồn 5m có độ lớn là :

Ó

A

I I => = 10L => I = I0 .10 L = 10−12.106 = 10−6 W / m 2 I0 I0

Í-

H

L = lg

-L

Khi đó công suất của nguồn âm là I =

P P = => P = I.4πd 2 = 10−6.4.π.52 = 0, 314mW S 4πd 2

ÁN

Câu 14: Đáp án A

TO

Chiều dài dây treo của con lắc đơn là

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

T = 2π

l T 2 .g 4.9,8 => l = = = 0,993m 2 2 g 4π 4. ( 3,1416 )

Cơ năng của con lắc là

W = mgl(1 − cos α 0 ) = 0, 05.9,8.0,993.(1 − 0,988) = 0, 55.10−2 J Câu 15: Đáp án C Câu 16: Đáp án A Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 17: Đáp án C

H Ơ

N

Câu 18: Đáp án C

U

Y

U 0 200 2 = = 2A Z 100 2

TP .Q

Cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch là I0 =

N

Tổng trở của mạch là Z = R 2 + Z2L = 1002 + 1002 = 100 2Ω

Vì mạch chỉ chứa điện trở và cuộn dây nên cường độ dòng điện chậm pha hơn điện áp giữa

Đ

ẠO

π  hai đầu đoạn mạch. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức là i = 2 cos  100πt −  A 4 

G

Câu 19: Đáp án C

R2

H

1 2 2 ⇒ R 2 = ( ZL − ZC ) = ( 200 − 100 ) = 1002 ⇒ R = 100Ω 2

B

R 2 − ( Z L − ZC )

=

2

00

⇒

R 1 R 1 = ⇒ = 2 Z 2 2 R 2 − ( ZL − ZC )

TR ẦN

cos ϕ =

Ư N

Từ công thức tính hệ số công suất ta có

10

Câu 20: Đáp án C

3

Câu 21: Đáp án B

2+

Suất điện động trong khung dây được xác định bới biểu thức

ẤP

=

C

2

H

Câu 22: Đáp án C

A

2πf .Φ 0

150 .10 60 = 25π 2V 2

Ó

E0 =

2.π.

Í-

Áp dụng bảo toàn năng lượng trong mạch dao động LC ta có

ÁN

-L

LI02 CU 02 CU 02 0,125.10−6.32 = => I0 = = = 0,15A 2 2 L 50.10−6

TO

Câu 23: Đáp án D

Ỡ N

G

1 Tốc độ truyền sóng được xác định bởi biểu thức v = λ.f = 240. = 40cm / s 6

BỒ

ID Ư

Câu 24: Đáp án D

Theo bài ra ta có

U1 N1 U .N 100.100 = => U 2 = 1 2 = = 20V U2 N2 N1 500

Câu 25: Đáp án B Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Từ hình vẽ ta thấy: khi máy thu đến điểm H (OH vuông góc với PQ) thì âm thu được có mức cường độ lớn nhất.

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

PH = 4HQ PH = 0, 5at 2 OH = 2HQ   Ta có:  v 0 = at1 ⇒  OP = 2HQ 5 2 HQ = v 0 .0,125t1 = 0,125at1 OQ = HQ 5  2

⇒ 4 = 10

LQ − L P

ẠO

I P  OP  L −L = I0 .10L ⇒ Q =  = 10 Q P  2 4πr I P  OQ  = LQ − L P = 0, 6 ( B ) = 6 ( dB ) ⇒ LQ = 26 ( dB )

Đ

Từ I =

k1A12 k 2 A 22 = 2 2

H

Biên độ dao động của các vật tính từ công thức W =

Ư N

G

Câu 26: Đáp án B

10

00

B

TR ẦN

 2W = 0, 05 ( m ) = 5 ( cm ) A1 = k1  ⇒ A = 2W = 0, 025 m = 2,5 cm ( ) ( )  2 k2 

3

Khoảng cách từ lúc đầu giữa hai vật: O1O 2 = 10cm

2+

Chọn gốc thời gian là lúc bắt đầu dao động, chọn gốc tọa độ trùng với O1 thì phương trình

ẤP

dao động của các vật lần lượt là: x1 = −5cos ωt ( cm ) ,

A

C

x 2 = 10 + 2,5cos 2ωt = 5cos 2 ωt + 7,5 ( cm ) , với ω là tần số góc của con lắc thứ nhất.

H

Ó

Khoảng cách giữa hai vật: y = x 2 − x1 = 5cos 2 ω + 5cos ωt + 7,5 ( cm ) . Ta thấy y là tam thức

-L

Í-

bậc 2 đối với cos ωt và y min khi cos ωt = −0,5 . Thay cos ωt = 0,5 vào biểu thức y ta tính

ÁN

được y min = 6, 25cm .

TO

Câu 27: Đáp án A

G

Cường độ điện trường giữa hai bản kim loại: E = U / d = 400 V / m

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Chu kì dao động của con lắc là: T = 2π

l = 2π g

l  qE  g2 +   m

2

= 0,96s

Câu 28: Đáp án D

Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

g g 10 ⇒ ∆ℓ 0 = 2 = ∆ℓ 0 ω 10 3

(

)

2

=

1 m 30

N

ADCT: ω2 =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(

N

U

 π  1  + 50  0, 03cos 10 3t + 0, 04 cos  10 3.t +   30 2   

)

(

ẠO

1 1 + 50 0, 05cos 10 3.t + 0, 094 ⇒ Fmax = 2.50. + 50.0, 05 ≈ 5, 833N 30 30

))

(

Đ

⇒ F = 2.50.

TP .Q

= 2.50.

Y

F = Fdh1 + Fdh 2 = k ( ∆ℓ 0 + x1 ) + k ( ∆ℓ 0 + x 2 ) = 2k∆ℓ 0 + k ( x1 + x 2 )

H Ơ

Lực tác dụng vào điểm treo chính là lực đàn hồi của lò xo, lực này trực đối với lực đàn hồi tác dụng vào vật nên: F 'dh1 = −Fdh1 ; F 'dh 2 = −Fdh 2

Ư N

G

Câu 29: Đáp án C

B

TR ẦN

H

 N1 U1  N = U (1) 2  2 Ta có:  . Chia (1) cho (2) ta được U '2 = 200V U N1 = 1 ( 2)  1  N 2 − N1 U '2 3 

10

AB 16 = = 5,33 ⇒ Cực đại gần B nhất có hiệu đường đi: 3 λ

2+

3

Xét

00

Câu 30: Đáp án B

ẤP

MA − MB = 5λ = 15cm hay 17 2 + MH 2 − 12 + MH 2 = 15

C

MH 2 = 3, 41 ⇒ MB = 1 + MH 2 = 2,1( cm ) ⇒

Ó

A

Câu 31: Đáp án B

-L

Í-

H

2  U 02 1  L  2 2  Từ biểu thức đề bài suy ra ( U L + U C ) = 2 ( U R + U L U C ) = U 0 1 + 2     R  C   UR  

Ỡ N

G

TO

ÁN

 1 4 2 2 4.10 = U 0  1 + R 2 .20     Thay dữ liệu từ đồ thị ta được:  ⇒ R = 20Ω 10.10 4 = U 2  1 + 1 .402  0  2   R 

BỒ

ID Ư

Câu 32: Đáp án B

Dùng phương pháp véc tơ trượt, tam giác cân AMB tính được ϕ = 300 Lúc đầu: ϕ = 300 Sau đó cộng hưởng: PCH = 100 ( W )

Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Áp dụng: P =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U2 cos 2 ϕ = PCH cos 2 ϕ R

H Ơ

N

⇒ P = PCH cos 2 ϕ = 100 cos 2 300 = 75 ( W )

N

Câu 33: Đáp án A

2l =2 λ

U

ẠO

Số bụng sóng n =

2π.10 ⇒ λ = 120 cm λ

TP .Q

Hai điểm đối xứng nhau qua nút cách nhau 10cm. Ta có: a = 2a sin

Y

Biên độ sóng của bụng là 2a.

Đ

Câu 34: Đáp án A

G

λD (1) a

Ư N

Lúc đầu M là vân sáng bậc k: x M = k

10

00

B

TR ẦN

H

1   λD +   7  x M = ( k − 0,5 )  ( 2)  a Dịch M lần một là vân tối và lần hai M cũng là vân tối nên:  1 16    λD + +   7 35   ( 3)  x M = ( k − 1,5 ) a 

3

Từ (1), (2) và (3) suy ra: k = 4 và D = 1m .

2+

Câu 35: Đáp án A

C

ẤP

Năng lượng điện từ:

L (I − i LI02 Li 2 Cu 2 = + ⇒u= 2 2 2 C

2

)

Í-

H

Ó

A

2 0

  I2  I2  L  I20 − 0  L  I02 −  8 4 7   = 25 14V = = = ωLI 0 1 C 8 ω2 L

-L

Câu 36: Đáp án A

1

q 2 Li 2 CU 02 C = ω2 L 1 U2 1 + = → q 2 + i 2 2 = 20 4 2C 2 2 ω L ω

ÁN

TO

Ta có: W =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

⇒

U 02 1 1 − i2 2 − q 2 = 0 2 4 L ω ω

Giải phương trình:

U 02 1 1 144 1 1 − i2 2 − q 2 = 0 ⇒ − 0, 032.2. 2 − 152.14.10−12 = 0 2 4 4 L ω ω 0, 05 ω ω

⇒ ω = 2.103 ( rad / s ) Câu 37: Đáp án B Trang 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Theo đồ thị ta thấy khi ω = 0 thì U L = 0; U C = 150V . Lúc này ZC = ∞ , dòng điện qua mạch

Từ (4) suy ra U m =

H Ơ

U TP .Q

Đ Ư N

ω = 330 2 ( Hz ) 2 2UL 2

R 4LC − R C

2

=

H

Do đó ω1 =

ω2 ω2 1 R2 − 2 = ω2 − = LC 2L 2 2

G

Từ (1), (2) và (3) ⇒ ω12 =

1 L R2 2UL − ( 3) và U m = ( 4) L C 2 R 4LC − R 2 C 2

ẠO

Khi ω = ω1 thì U C = U C max = U m ⇒ ω1 =

Y

U R U 1 ωL = U ⇒ = ω ( 2 ) ; U C = IZC = = U ⇒ RC = ( 2 ') R L RωC ω

2U

=

2U 2U 300 = = = 100 3V 4 1 3 3 ω 2− 2 ω ω

TR ẦN

U L = IZL =

1 (1) LC

N

Khi ω = 600Hz thì U L = U C = U = 150V ⇒ ZL = ZC trong mạch có cộng hưởng ω2 =

N

bằng 0 nên điện áp hiệu dụng đặt vào mạch U = U C = 150V .

R 4LC − R 2 C2 L

2

= 100 3V

3

R 2 + ( ZL1 − ZC1 )

10

U.ZC1

2+

U C max = U m = I.ZC =

00

B

Chú ý: Nếu không nhớ công thức (4) thì có thể thay ω1 trực tiếp vào biểu thức:

ẤP

Câu 38: Đáp án D

C

Hai dao động vuông pha nên biên độ dao động tổng hợp: A 2 = A12 + A 22

A

1 2E mω2 A 2 ⇒ m = 2 2 2 ω ( A1 + A 22 )

H

Ó

Cơ năng: E =

-L

Í-

Câu 39: Đáp án C

ÁN

Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại: U C max =

U R 2 + ZL2 = 2U ⇒ ZL = R 3 R

TO

Câu 40: Đáp án B

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

 0, 6  2  0,8  2   +  =1 2 2  v max   Fmax   v   F  Từ v ⊥ F ⇒   +  =1⇒  2 2  v max   Fmax   0, 5 2   0,5 2   +    v max    Fmax    v max = 1( m / s ) mv 2 0,1.12 ⇒ ⇒W= = = 0, 05J 2 2 Fmax = 1( N )

Trang 13

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO THANH HÓA

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

TRƯỜNG THPT YÊN ĐỊNH 1

NĂM HỌC 2016 – 2017

H Ơ

N

Môn: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 50 phút

B.

U0 5 2

C.

U 0 15 5

D.

U 0 15 4

ẠO

U0 3 2

TP .Q

tụ có độ lớn A.

Y

U

dòng điện trong mạch có giá trị bằng một phần tư giá trị cực đại thì hiệu điện thế giữa hai bản

N

Câu 1: Trong mạch dao động LC, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0,. Khi cường độ

Đ

Câu 2: Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ

Ư N

G

cấp. Máy biến áp này có tác dụng

B. tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp.

C. giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp.

D. giảm cường độ dòng điện, tăng điện áp.

TR ẦN

H

A. tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp.

Câu 3: Gọi nc, nv và nℓ lần lượt là chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc chàm, vàng và lục. Hệ thức nào sau đây đúng?

C. nc > nℓ > nv.

B

B. nℓ > nc > nv.

D. nv > nℓ > nc

00

A. nc > nv > nℓ.

10

Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4πt (x tính

3

bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5 s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng

B. -20π cm/s.

2+

A. 20π cm/s.

C. 0 cm/s.

D. 5 cm/s.

ẤP

Câu 5: Đặt vào hai đầu cuộn cảm có độ tự cảm L một điện áp xoay

H

Ó

U ωL

B. I = UωL

C. I =

U 2 ωL

D. I =

U 2ωL

Í-

A. I =

A

C

chiều u = U 2 cos ω t . Cường độ hiệu dụng qua cuộn cảm là

-L

Câu 6: Phương trình của một sóng ngang truyền trên một sợi dây là

TO

ÁN

πx   u = 4 cos  100πt −  , trong đó u, x đo bằng cm, t đo bằng giây. Bước sóng trên 10  

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

dây bằng: A. 1 m.

B. 2 cm/s.

C. 10 cm.

D. 20 cm.

Câu 7: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 µH và tụ điện có điện dung 5 µF. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là:

A. 5π.10-6 s .

B. 2, 5π. 10-6 s.

C. 10-6 s .

D. 10π. 10-6 s .

Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 8: Đặt điện áp u = U 2 cos ωt (V) vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng

N

điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u

B.

u 2 i2 1 + = U 2 I2 2

C.

u 2 i2 + =2 U 2 I2

D.

u 2 i2 1 + = U 2 I2 4

N

u 2 i2 + =1 U 2 I2

TP .Q

U

Câu 9: Một trạm phát sóng điện từ truyền từ mặt đất lên vệ tinh theo phương thẳng đứng

Y

A.

H Ơ

và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là:

hướng lên. Tại một điểm trên phương truyền sóng véc tơ cường độ điện trường đang có độ

ẠO

lớn cực đại, hướng về phía Đông, hướng và độ lớn véc tơ cảm ứng từ tại điểm đó

B. hướng về phía Đông, độ lớn cực đại

C. hướng về phía Nam, độ lớn cực đại

D. hướng về phía Tây, độ lớn cực đại

G

Đ

A. hướng về phía Bắc, độ lớn cực đại

B. Z =

2

C. Z =

( R + r ) + ( Z L + ZC )

2

( R + r ) + ( Z L − ZC )

H

2

TR ẦN

A. Z = R 2 + ( ZL − ZC )

Ư N

Câu 10: Tổng trở của đoạn mạch gồm R nt C nt cuộn dây(r,L) được xác định theo công thức:

2

D. Z = R 2 + r 2 + ( ZL − ZC )

2

2

B

Câu 11: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không đáng kể và

00

có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy π2 = 10. Dao động

10

của con lắc có chu kì là

C. 0,2 s.

3

B. 0,4 s.

2+

A. 0,8 s.

D. 0,6 s.

ẤP

Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x =10cos 2π t

C

(cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là

B. 40 cm.

C. 10 cm.

A

A. 20 cm.

D. 30 cm.

H

Ó

Câu 13: : Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương

Í-

ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

-L

A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật. B. hướng về vị trí cân bằng.

ÁN

C. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.

D. hướng về vị trí biên.

TO

Câu 14: Cho mạch dao động điện từ LC lí tưởng. Dòng điện chạy trong mạch có biểu thức

Ỡ N

G

i = 0,04cos(20t) A (với t đo bằng µs). Điện tích cực đại của một bản tụ điện

A. 2 nC

B. 0,002 C

C. 4 nC.

D. 10-12 C

BỒ

ID Ư

Câu 15: Ở mặt nước, có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với

phương trình uA = uB= 2cos20π t (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là

A. 1 mm.

B. 4 mm.

C. 0 mm.

D. 2 mm.

Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 16: Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa với chu kì 2 s, con lắc đơn có chiều dài 2ℓ dao động điều hòa với chu kì là

C. 2 s.

D.

2 s

N

B. 2 2 s

H Ơ

A. 4 s.

N

Câu 17: Mạch dao động LC trong máy thu sóng vô tuyến điện có điện dung C và độ tự cảm

và mắc thế nào ?

B. Mắc nối tiếp và C’ = 9C.

C. Mắc song song và C’ = 8C.

D. Mắc nối tiếp và C’ = 8C.

ẠO

A. Mắc song song và C’ = 9C.

TP .Q

U

sóng 300 m người ta phải mắc thêm vào mạch đó một tụ điện có điện dung C’ bằng bao nhiêu

Y

L không đổi, thu được sóng điện từ có bước sóng 100 m. Để thu được sóng điện từ có bước

G

Đ

Câu 18: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi B. cùng pha với vận tốc.

C. ngược pha với vận tốc.

D. ngược pha với li độ .

H

Ư N

A. trễ pha π/2 so với li độ.

TR ẦN

Câu 19: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4 cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị

B. 40 cm/s.

C. 80 cm/s.

00

A. 60 cm/s.

B

trí cân bằng là

D. 100 cm/s.

10

Câu 20: Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình u = 4cos(4πt -π/4). Biết dao

2+

3

động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là π/3. Tốc độ truyền của sóng đó là :

B. 2,0 m/s.

ẤP

A. 1,0 m/s

C. 1,5 m/s.

D. 6,0 m/s.

A

C

Câu 21: Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i =2cos100π t (A).Cường

2A

B. 1 A

C. 2 A

D. 2 2 A

Í-

A.

H

Ó

độ hiệu dụng của dòng điện này là

-L

Câu 22: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh

ÁN

của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A

TO

được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có A. 5 nút và 4 bụng.

B. 7 nút và 6 bụng.

C. 9 nút và 8 bụng.

D. 3 nút và 2 bụng.

Ỡ N

G

Câu 23: Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch được cho bởi biểu thức sau u =

BỒ

ID Ư

120cos(100πt + π/6) (V), dòng điện qua mạch khi đo có biểu thức i = cos(100πt + π/6) (A).

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A. 60W

B. 30W

C. 30 3 A

D. 120W

Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 24: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là x1 = 6cos(πt)(cm) và x2 = 8cos(πt – π/2)(cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ

C. 4 2 cm

D. 10cm.

A. 6

B. 8

C. 2

D. 4

TP .Q

bằng V, t tính bằng s). Tốc độ quay của rôto là 750 vòng/phút. Số cặp cực của rôto bằng

U

Câu 25: Một máy phát điện xoay chiều một pha có suất điện động e = E0cos100πt (e tính

N

B. 8 cm.

Y

A. 2 cm.

H Ơ

N

là

ẠO

Câu 26: Sóng truyền trên một dây đàn hồi dài theo phương ngược với trục Ox. Tại một thời

Đ

điểm nào đó thì hình dạng một đoạn dây như hình vẽ. Các điểm O, M, N nằm trên dây. Chọn

A. ON = 28 cm; N đang đi xuống

B. ON = 28 cm; N đang đi lên

C. ON = 30 cm; N đang đi xuống

B

TR ẦN

H

Ư N

G

đáp án đúng?

00

D. ON = 30 cm; N đang đi lên

10

Câu 27: Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa một trong ba phần tử điện: điện trở thuần,

2+

3

cuộn dây thuần cảm, tụ điện. Hình dưới là đồ thị biểu diễn sự biến đổi theo thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch điện đó. Đoạn mạch

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

điện này chứa

B. có thể cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện

C. cuộn dây thuần cảm

D. điện trở thuần

TO

ÁN

A. tụ điện

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 28: Cánh con muỗi dao động với chu kì 80 ms tần số âm của nó phát ra là A. 100Hz

B. 250Hz

C. 12,5Hz.

D. 80Hz

Câu 29: Hai chất điểm M và N dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song.

Phương trình dao động của chúng lần lượt là xM = 6cos (20t – π/3) cm và xN = 8cos(20t +

π/6) cm. Khi khoảng cách giữa M và N đạt cực đại thì N cách gốc tọa độ một đoạn là A. 8,0cm.

B. 3,6cm.

C. 6,4cm.

D. 4,8cm.

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 30: Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m, dây treo có chiều dài l = 2m, lấy g = π2. Con lắc dao động điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực có biểu thức F = F0cos(ωt + π/2)( N).

B. chỉ giảm

C. giảm rồi tăng

H Ơ

A. tăng rồi giảm

N

Nếu chu kỳ T của ngoại lực tăng từ 1s lên 3s thì biên độ dao động của vật sẽ:

D. chỉ tăng

Y

U

1 (H) thì dòng điện trong 4π

TP .Q

thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm

N

Câu 31: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở

ẠO

đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 (A). Nếu đặt vào hai đầu đoạn

Đ

mạch này điện áp u = 150 2 cos120πt (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện

G

trong đoạn mạch là

π  B. i = 5cos  120πt +  ( A ) 4 

π  C. i = 5 2 cos 120πt +  ( A ) 4 

π  D. i = 5cos  120πt −  ( A ) 4 

TR ẦN

H

Ư N

π  A. i = 5 2 cos 120πt −  ( A ) 4 

B

Câu 32: Hai con lắc lò xo giống hệt nhau đặt trên cùng mặt phẳng nằm ngang. Con lắc thứ

00

nhất và con lắc thứ hai cùng pha với biên độ lần lượt là 3A và A. Chọn mốc thế năng của mỗi

10

con lắc tại vị trí cân bằng của nó. Khi động năng của con lắc thứ nhất là 0,72J thì thế năng

2+

3

của con lắc thứ hai là 0,24J. Khi thế năng của con lắc thứ nhất là 0,09J thì động năng của con

ẤP

lắc thứ hai là

B. 0,31J.

C. 0,08J.

D. 0,32J.

C

A. 0,01J.

A

Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều u = U0coswt (U0 không đổi, w thay đổi được) vào hai đầu

H

Ó

đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi w=w1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch

-L

đúng là

Í-

lần lượt là Z1L và Z1C . Khi w=w2 thì trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức

TO

ÁN

A. ω1 = ω2

Z1C Z1L

B. ω1 = ω2

Z1L Z1C

C. ω1 = ω2

Z1C Z1L

D. ω1 = ω2

Z1L Z1C

G

Câu 34: Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau λ/3. Tại thời điểm

BỒ

ID Ư

Ỡ N

t1 có uM = +3cm và uN = -3cm. Tính biên độ sóng A?

A. A = 2 3cm

B. A = 3cm

C. A = 3 3cm

D. A = 6cm

Câu 35: Một đoạn mạch xoay chiều AB gồm một cuộn dây thuần cảm có hệ số tự

cảm L = 636mH mắc nối tiếp với đoạn mạch X. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

áp u = 220 2 cos (100πt )( V ) thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i =

B. 60 2 V

C. 20 91 V

D. 120V

H Ơ

A. 220V

N

0,6cos(100πt – π/6) A. Tìm điện áp hiệu dụng UX giữa hai đầu đoạn mạch X?

Y

U

trên mặt phẳng ngang, nhắn. Một vật nhỏ m có khối lượng 25 g chuyển động theo phương

N

Câu 36: Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m và khối lượng vật M là 75 g đang nằm yên

dao động điều hòa với biên độ bằng

B. 4 cm.

C. 5 cm.

D. 6 cm.

ẠO

A. 3 cm.

TP .Q

trùng với trục lò xo với tốc độ 3,2 m/s đến va chạm và dính chặt vào M. Sau va chạm, hai vật

Đ

Câu 37: Cho 4 điểm O, M, N và P đồng phẳng, nằm trong một môi trường truyền âm. Trong

Ư N

G

đó, M và N nằm trên nửa đường thẳng xuất phát từ O, tam giác MNP là tam giác đều. Tại O, đặt một nguồn âm điểm có công suất không đổi, phát âm đẳng hướng ra môi trường. Coi môi

H

trường không hấp thụ âm. Biết mức cường độ âm tại M và N lần lượt là 50dB và 40dB. Mức

A. 38,8dB.

TR ẦN

cường độ âm tại P là

B. 35,8dB.

C. 41,6dB.

D. 41,1dB.

00

B

Câu 38: Cho mạch điện gồm điện trở gồm R=50Ω, cuộn thuần cảm L=(1/π) H và tụ điện

10

C=(50/π) µF . Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp

B. 100W.

2+

A. 40W.

3

u = 50 + 100 2 cos100πt + 50 2 cos200πt (V) . Công suất tiêu thụ của mạch điện là

C. 200W.

D. 50W.

ẤP

Câu 39: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos(2πft) V (với f thay đổi được) vào hai đầu

C

đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp. Các giá trị R, L, C là hữu hạn và khác không. Khi f = f1

Ó

A

= 30 Hz thì hệ số công suất của đoạn mạch là cosφ1 = 0,5. Còn khi f = f2 = 60 Hz thì hệ số

H

công suất của đoạn mạch là cosφ2 = 1. Khi điều chỉnh f = f3 = (f1 + f2) thì hệ số công suất của

A. 0,65

-L

Í-

đoạn mạch cosφ3 là:

B. 0,72

C. 0,75

D. 0,86

TO

ÁN

Câu 40: Cho 3 vật dao động điều hòa lần lượt có biên độ A1= 5cm, A2= 10 cm, A3=

G

5 2 cm và tần số f1, f2, f3. Biết rằng tại mọi thời điểm, li độ và vận tốc của các vật

BỒ

ID Ư

Ỡ N

liên hệ bằng biểu thức

x1 x 2 x 3 . Tại thời điểm t, các vật cách VTCB của chúng + = v1 v 2 v3

những đoạn lần lượt là 4 cm, 8cm và x0. Giá trị của x0 gần giá trị nào nhất sau đây A. 3cm

B. 2cm

C. 6,4cm

D. 4cm

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

4-C

5-A

6-D

7-A

8-C

9-A

10-B

11-B

12-B

13-B

14-A

15-A

16-B

17-C

18-D

19-C

20-C

21-A

22-A

23-D

24-D

25-D

26-B

27-C

28-C

29-C

30-A

31-D

32-B

33-D

34-A

35-C

36-B

37-D

38-B

39-B

40-C

H Ơ

3-C

N

2-B

TP .Q

U

Y

1-D

N

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT

ẠO

Câu 1: Đáp án D Phương pháp giải: sử dụng định luẩ bảo toàn năng lượng

Do đó:

G Ư N

15 W 16

TR ẦN

Mà WL + WC = W → WC =

Đ

I0 1 1 ⇒ WL = Li 2 = W 4 2 16

H

Theo đề bài ta có: i =

15 Cu 2 15 CU 02 15 = ⇒u=± U0 U 0 → độ lớn u = 2 16 2 4 4

00

B

Câu 2: Đáp án B

10

Câu 3: Đáp án C

3

Câu 4: Đáp án C

2+

Phương pháp giải: thay t vào phương trình vận tốc của vật

ẤP

Pt dao động x = 5cos 4πt → v = −20π sin(4πt)

A

C

Do đó tại t = 5s thì v = −20π sin ( 4π5 ) = 0 cm/s

H

Í-

Câu 6: Đáp án D

Ó

Câu 5: Đáp án A

-L

Phương pháp giải: Đồng nhất với phương trình truyền sóng tổng quát

TO

ÁN

πx  2πx πx  Theo đề bài ta có: u = 4 cos  100πt − = ⇒ λ = 20 ( cm ) → 10  λ 10  Chú ý: đơn vị của x và λ là giống nhau.

Ỡ N

G

Câu 7: Đáp án A

BỒ

ID Ư

Phương pháp giải: Sử dụng công thức tính chu kí của mạch dao động.

Theo bài ra ta tính được: T = 2π LC = 2π 5.10−6.5.10 −6 = π.10−5 s

→ thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là t=

T = 5π.10−6 s . 2

Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 8: Đáp án C Phương pháp giải: Áp dụng hệ thức vuông pha trong đoạn mạch xoay chiều

H Ơ N

u 2 i2 u2 i2 u 2 i2 + = 1 + = 1 → + =2 . . Nên 2U 2 2I 2 U 2 I2 U 20 I 02

Y

→

N

Mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện C nên điện áp u và dòng điện i vuông pha với nhau

TP .Q

U

Câu 9: Đáp án A

Phương pháp giải: vận dụng quy tắc bàn tay phải trong việc xác định hướng của véc tơ cường

ẠO

độ diện trường và véc tơ cảm ứng từ.

Đ

Ta biết trong quá trình truyền sóng điện từ, các véc tơ E, B, v theo thứ tự lập thành một tam

H

Ư N

G

diện thuận. Do đó ta vận dụng quy tắc bàn tay phải như sau: Đặt bàn tay phải sao cho ngón tay cái chỉ chiều của v . Khi đó chiều khum của các ngón tay là chiều quay từ véc tơ E đến véc tơ B → theo bài thì v thẳng đứng hướng lên, E hướng về phía đông → B hướng về

TR ẦN

phía Bắc.

Hơn nữa, điện trường và từ trường trong sóng điện từ biến thiên cùng tần số, cùng pha với

B

nhau nên khi cường độ điện trường có độ lớn cực đại thì cảm ứng từ cũng có độ lớn cực đại.

10

00

Câu 10: Đáp án B Câu 11: Đáp án B

2+

3

Phương pháp giải: Sử dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo.

ẤP

m 0, 4 = 2π = 0, 4 ( s ) k 100

C

Ta có: T = 2π

Ó

A

Câu 12: Đáp án B

Í-

trong một chu kì

H

Phương pháp giải: áp dụng công thức tính quãng đường đi được của vật dao động điều hòa

-L

Ta có: S = 4A = 40cm .

ÁN

Câu 13: Đáp án B

TO

Câu 14: Đáp án A

G

Phương pháp giải: áp dụng công thức liên hệ giữa điện tích cực đại trên một bản tụ và cường

BỒ

ID Ư

Ỡ N

độ dòng điện cực đại.

Từ biểu thức của cường độ dòng điện: i = 0, 04 cos ( 20t ) A (với t đo bằng µs )

Suy ra I0 = 0, 04A, ω = 2.106 (rad/s) vì t tính bằng đơn vị µs (10−6 s ) Ta có: I0 = ωq 0 ⇒ q 0 =

I0 0, 04 = = 2.10−9 C = 2nC 6 ω 20.10

Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 15: Đáp án A Phương pháp giải: sử dụng công thức biên độ dao động của một điểm bất kì trong giao thoa

H Ơ

N

sóng cơ

U

Y

v 30 = = 3cm f 10

TP .Q

Vận tốc truyền sóng: v = 30cm / s → bước sóng λ =

N

Theo đề bài u A = u B = 2 cos 20πt ( mm ) → hai nguồn cùng pha

Phần tử M có d1 = 10,5cm, d 2 = 13,5cm sẽ dao động với biên độ

Đ

ẠO

π  π  A = 2a cos  ( d 2 − d1 )  = 2.2 cos  (12,5 − 10, 5 )  = 2 ( mm ) . λ  3 

G

Câu 16: Đáp án B

H

l →T~ l g

TR ẦN

Chu kì dao động của CLĐ: T = 2π

Ư N

Phương pháp giải: sử dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn

Theo đề bài: CLĐ có chiều dài l dao động với chu kì 2s → khi CLĐ có chiều dài l ' = 2l ,

B

2 lần. Do đó T ' = 2 2s .

00

nghĩa là tăng lên 2 lần → chu kì tăng

10

Câu 17: Đáp án C

3

Phương pháp giải: sử dụng công thức tính bước sóng điện từ và công thức tính điện dung của

2+

bộ tụ phép nối tiếp hoặc phép song song

ẤP

Ta có bước sóng điện từ được tính theo công thức sau: λ = c.T = 2πc LC

C

C2 3002 λ2 λ2 C = ⇒ 22 = 2 = = 9 ⇒ C2 = 9C1 = 9C λ1 C1 λ1 C1 100 2

Ó

A

Do đó:

Í-

H

Nhận xét: thấy C 2 > C → cần phép C song song với C’ để tạo thành bộ tụ có điện dung C 2

-L

(vì ghép song song C b = C1 + C 2 )

ÁN

C 2 = C + C ' → C ' = C 2 − C = 9C − C = 8C

TO

Vậy cần mắc song song và C ' = 8C .

G

Câu 18: Đáp án D

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 19: Đáp án C Phương pháp giải: Sử dụng công thức tính độ lớn vận tốc tại VTCB

Theo bài ta có: ω =

k 80 = = 20 ( rad / s ) m 0, 2

Độ lớn vận tốc của vật ở VTCB là v max = ωA = 20.4 = 80cm / s . Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 20: Đáp án C Phương pháp giải: sử dụng công thức tính độ lệch pha của hai điểm trên phương truyền sóng

N

2πd 2π.05 π = = ⇒ λ = 3( m) λ λ 3

H Ơ

Theo bài ta có:

Y U

λ 3 = = 1,5m / s f 2

TP .Q

Tốc độ truyền sóng: v =

N

π  Phương trình sóng tại nguồn: u = 4 cos  4πt −  → tần số f = 2Hz 4 

Ư N

G

Biểu thức cường độ dòng điện i = 2 cos100πt ( A ) → I 0 = 2A → I = 2A .

Đ

Phương pháp giải: sử dụng công thức tính cường độ dòng điện hiệu dụng

ẠO

Câu 21: Đáp án A

H

Câu 22: Đáp án A v 20 = = 0,5m = 50cm f 40

B

Theo bài ta tính được bước sóng: λ =

TR ẦN

Phương pháp giải: sử dụng điều kiện xuất hiện sóng dừng trên dây hai đầu cố định

Vậy trên dây có 5 nút và 4 bụng

2+

3

Câu 23: Đáp án D

λ 2l 200 →k= = =4 2 λ 50

10

00

Điều kiện xuất hiện sóng dừng trên dây hai đầu cố định là l = k

ẤP

Phương pháp giải: sử dụng công thức tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch xoay chiều

C

Biểu thức của điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy trong mạch là

H

Ó

A

π π   u = 120 cos  100πt +  (V) và i = cos  100πt +  ( A ) 6 6  

-L

Í-

Do đó công suất tiêu thụ của đoạn mạch: P = UI cos ϕ = 60 2. 2 cos 0 = 120W

Câu 24: Đáp án D

ÁN

Phương pháp giải: sử dụng lí thuyết về tổng hợp hai dao động điều hòa

G

TO

π  PT hai dao động thành phần là: x1 = 6 cos ( πt )( cm ) và x 2 = 8cos  πt −  ( cm ) → hai dao 2 

BỒ

ID Ư

Ỡ N

động vuông pha. Do đó biên độ dao động tổng hợp: A = A12 + A 22 = 10cm

Câu 25: Đáp án D Phương pháp giải: sử dụng công thức tính tần số dòng điện xoay chiều do máy phát tạo ra

Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Biểu thức của suất điện động do máy phát tạo ra: e = E 0 cos100πt → tần số dòng điện

f = 50Hz

N

pn 60f 60.50 ⇒p= = =4 60 n 750

H Ơ

Mà f =

Y

N

Chú ý: nếu tốc độ quay của rôto tính theo đơn vị vòng/s thì công thức tính tần số là f = p.n

TP .Q

U

Câu 26: Đáp án B Phương pháp giải: sử dụng lí thuyết về truyền sóng và kết hợp

ẠO

với kĩ năng đọc đồ thị Từ đồ thị ta có:

G

Đ

+ Khoảng cách từ VTCB của O đến VTCB của M là 12 cm

Ư N

+ Sóng đang truyền với vận tốc v ngược với chiều dương x

H

+ Tại thời điểm t li độ của N đang là -2mm và độ lệch pha giữa

TR ẦN

M và N nhỏ hơn π (rad)

Ta xác định được các đại lượng sau OM = 12cm → bước sóng λ = 4.OM = 48cm

B

Do sóng truyền ngược chiều dương nên sóng tại N sớm pha hơn sóng tại M

00

Ta biểu diễn hai điểm M và N trên đường tròn như hình vẽ

3

2+

Khi đó: + N đang có xu hướng đi lên

10

Do độ lệch pha giữa MN nhỏ hơn π rad nên N phải là N1

2π λ 2πd 2π (rad) → = ⇒ d = = 16cm hay 3 λ 3 3

Ó

Câu 27: Đáp án C

A

C

MN = 16cm → ON = 28cm .

ẤP

+ Độ lệch pha giữa M và N là

-L

đọc đồ thị

Í-

H

Phương pháp giải: sử dụng lí thuyết về mạch điện xoay chiều chỉ chứa 1 phần tử và kĩ năng

TO

ÁN

Từ đồ thị ta thấy được pha ban đầu của cường độ dòng điện là −

G

là 0 → điện áp sớm pha

π , pha ban đầu của điện áp 2

π so với cường độ dòng điện trong mạch → mạch chỉ chứa cuộn 2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

dây thuần cảm.

Câu 28: Đáp án C Phương pháp giải: sử dụng công thức liên hệ giữa tần số và chu kì dao động Theo bài ta tính được f =

1 1 = = 12,5Hz T 80.10−3

Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 29: Đáp án C Phương pháp giải: sử dụng kiến thức về tổng hợp 2 dao động điều hòa

H Ơ

U

Y

N

π π  (rad) x N = 8cos  20πt +  cm → độ lệch pha giữa hai dao động là 2 6 

N

π  Theo đề bài ta có PT dao động của hai chất điểm M và N là: x M = 6 cos  20πt −  cm và 3 

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

Ta biểu diễn hai dao động này bằng véc tơ quay

OA M A N sẽ không bị biến dạng trong quá trình quay)

TR ẦN

Hai dao động có cùng tần số nên hai véc tơ sẽ quay với cùng tốc độ góc (nghĩa là tam giác

00

B

Khoảng cách ban đầu giữa M và N là d (như hình vẽ)

10

→ khoảng cách giữa M và N lớn nhất hai véc tơ quay đến vị trí để cạnh huyền A M A N song

3

song với Ox (như hình vẽ)

2+

Khi đó thì chất điểm N cách gốc tọa độ đoạn h (như hình vẽ)

ẤP

Dựa vào hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có :

C

OA 2N 82 = = 6, 4 ( cm ) A M A 2N 82 + 6 2

Í-

H

Câu 30: Đáp án A

Ó

A

OA 2N = A M A 2N .h 2 ⇒ h =

-L

Phương pháp giải: sử dụng lí thuyết về dao động cưỡng bức g π = ( rad / s ) l 2

TO

ÁN

Theo bài ra tần số góc dao động riêng của CLĐ là: ω0 =

Ỡ N

G

π  Khi CLĐ chịu tác dụng của ngoại lực F = F0 cos  ωt +  ( N ) thì nó sẽ dao động với tần số 2 

BỒ

ID Ư

góc bằng tần số góc của ngoại lực. Và khi đó biên độ dao động của

CLĐ thay đổi theo tần số góc của ngoại lực theo đồ thị sau:

Theo đề bài khi chu kì dao động của ngoại lực tăng từ 1s lên 3s thì tần số góc của dao động cưỡng bức giảm từ ω 1 = 2π ( rad / s ) xuống

Trang 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2π ( rad / s ) 3

ω2 =

H Ơ

N

Thấy rằng ω1 > ω0 > ω2 nên khi thay đổi như vậy thì biên độ dao động tăng rồi sau đó giảm.

Câu 31: Đáp án D

Y

N

Phương pháp giải: sử dụng lí thuyết về tính chất của cuộn dây thuần cảm và mạch điện xoay

TP .Q

U

chiều

+ Khi đặt vào mạch điện (R mắc nối tiếp với L) hiệu điện thế không đổi U = 30V thì I = 1A

U = 30Ω I

ẠO

→R =

Ư N

U 0 150 2 = = 5(A) Z 30 2

π π ZL = 1 ⇒ ϕ = ( rad ) mà ϕu = 0 → ϕi = − ( rad ) R 4 4

00

B

Độ lệch pha giữa u và i là ϕ thì tan ϕ =

TR ẦN

→ cường độ dòng điện cực đại: I0 =

1 = 30Ω → tổng trở: Z = R 2 + Z2L = 30 2Ω 4π

H

Cảm kháng của cuộn dây: ZL = ωL = 120π.

G

Đ

+ Khi đặt vào mạch điện trên điện áp xoay chiều u = 150 2 cos120πt (V) thì ta có

3

10

π  Vậy biểu thức cường độ dòng điện: i = 5cos  120πt −  ( A ) 4 

2+

Câu 32: Đáp án B

ẤP

Phương pháp giải: sử dụng công thức tính cơ năng, thế năng và định luật bảo toàn cơ năng

A

C

trong dao động của con lắc lò xo

-L

Í-

lượt là 3A và A

1 2 kA mà hai con lắc lò xo có cùng độ cứng, biên độ lần 2

H

Ó

Theo đề bài có: W1 = 9W2 do W =

ÁN

Mà hai con lắc dao động cùng pha nên

x1 A1 W W = ⇒ t1 = 1 = 9 x 2 A2 Wt 2 W2

TO

Khi động năng của con lắc thứ nhất là Wđ1 = 0, 72J thì Wt 2 = 0, 24J → Wt1 = 9Wt 2 = 2,16J

Ỡ N

G

→ Cơ năng của con lắc thứ nhất W1 = Wđ1 + Wt1 = 0, 72 + 2,16 = 2,88J

BỒ

ID Ư

→ Cơ năng của con lắc thứ hai W2 =

W1 = 0,32J 9

Khi thế năng của con lắc thứ nhất là Wt1 = 0, 09J → Wt 2 =

Wt1 = 0, 01J 9

→ Động năng của con lắc thứ hai là Wđ 2 = W2 − Wt 2 = 0, 32 − 0, 01 = 0, 31J

Trang 13

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 33: Đáp án D Phương pháp giải: sử dụng công thức tính cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch xoay

H Ơ 1 ( 2) LC

ẠO

Z1C ω22 Z = 2 ⇒ ω1 = ω2 1L . Z1L ω1 Z1C

Từ (1) và (2) ta có

U

Khi ω = ω2 thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng, khi đó ω22 =

Y

N

Z 1 1 ⇒ 1C = 2 (1) Z1L ω1 LC ω1C

TP .Q

Ta có: Z1L = ω1L; Z1C =

N

chiều kết hợp với điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện

Đ

Câu 34: Đáp án A

Ư N

G

Phương pháp giải: sử dụng đường tròn lươngj giác

TR ẦN

H

2πλ 2πd 2π = 3 = Độ lệch pha giữa hai điểm M và N là ∆ϕ = ( rad ) 3 λ λ

00

yM 3 = = 2 3 (cm) π 3 cos 6 2

3

10

→ biên độ sóng A =

B

Ta biểu diễn hai điểm M, N trên đường tròn tại thời điểm t1 :

2+

Câu 35: Đáp án C

C

ẤP

Phương pháp giải: sử dụng phương pháp giản đồ véc tơ trong mạch RLC mắc nối tiếp

Ó

A

Mạch điện như sau:

H

Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là:

-L

Í-

π  u = 220 2 cos (100πt )( V ) và i = 0, 6 cos  100πt −  (A) 6 

TO

C ảm

ÁN

Ta vẽ được giảm đồ véc tơ như sau: kháng

c ủa

cuộn

dây:

Ỡ N

G

ZL = ωL = 100π.636.10−3 = 200Ω áp

hiệu

U L = I.ZL = 200.

dụng

hai

đầu

cuộn

cảm:

0, 6 = 60 2 ( V ) 2

BỒ

ID Ư

Điện

Trang 14

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

dụng

định

lí

U 2X = U 2 + U 2L − 2.U.U L cos

hàm

số

cos

trong

tam

giác

ta

có:

π ⇒ U X = 192,17 ( V ) 3

N

Áp

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

Câu 36: Đáp án B

TP .Q

Áp dụng định luật bảo toàn động lượng cho vật M và m trước và sau khi va chạm ta có:

ẠO

mv 0 25.3, 2 = = 0,8 ( m / s ) = 80 ( cm / s ) ( M + m ) 75 + 25

mv 0 = ( M + m ) v ⇒ v =

U

Y

tần số góc trong dao động điều hào.

N

Phương pháp giải: Áp dụng định luật bảo toàn động lượng và lí thuyết về bài toán thay đổi

Đ

Sau khi va chạm, con lắc lò xo sẽ dao động điều hòa với tần số góc

Ư N

G

k 40 = = 20 ( rad / s ) M+m 0,1

H

ω=

TR ẦN

Vận tốc khi đi qua vị trí cân bằng là vận tốc cực đại v = v max = ωA → A =

Câu 37: Đáp án D

v max = 4cm ω

00

B

Phương pháp giải: sử dụng công thức liên hệ giữa mức cường độ âm và khoảng cách

10

Theo đề bài ta có hình vẽ sau:

3

L M = 50dB.L N = 40dB

2+

MNP

là

tam

giác

đều

cạnh

a a 10 ; rN = 10 − 1 10 − 1

H

Ó

a → rN = rM + a → rM =

ẤP

giác

A

Tam

rN r ⇒ N = 100,5 ⇒ rN = 10rM rM rM

C

→ L M − L N = 20 log

định

Í-

dụng

lí

hàm

số

sin

trong

tam

giác

OPN

ta

có:

-L

Áp

ÁN

OP 2 = ON 2 + PN 2 − 2ON.PN.cos ONP 2

2

Ỡ N

G

TO

 10  10 1 .1. ≈ 1, 295a ⇔ rP = r + a − 2.rN .a.cos 60 = a   + 1 − 2. 10 − 1 2  10 − 1  2 N

BỒ

ID Ư

Khi đó L M − L P = 20 log

0

rP 1, 295 = 20 log ≈ 8,94 ⇒ L P = L M − 8,94 = 41, 06dB ≈ 41,1dB 1 rM 10 − 1

Câu 38: Đáp án B Phương pháp giải: sử dụng công thức tính công suất

Trang 15

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Biểu thức hai đầu đoạn mạch u = 50 + 100 2 cos100πt + 50 2 cos 200πt ( V )

N

Ta có thể coi điện áp này là tổng hợp của ba điện áp sau: + U1 = 50V là điện áp 1 chiều

H Ơ

+ u 2 = 100 2 cos100πt ( V )

2

H

→ tổng trở Z2 = R 2 + ( ZL2 − ZC2 ) = 50 5Ω U 32 .R 502.50 = = 10 ( W ) Z32 502.5

TR ẦN

Công suất : P3 =

Y

G

Đ

1 = 200Ω; R = 50Ω ω2 C

Ư N

ZL2 = ω2 L = 100Ω; Z C2 =

ẠO

Xét dòng điện xoay chiều u 2 = 100 2 cos100πt ( V )

U

U12 502 = = 50 ( W ) R 50

TP .Q

Công suất tỏa nhiệt trên R do điện áp một chiều gây ra: P1 =

N

+ u 3 = 50 2 cos 200πt ( V )

B

Vậy công suất tiêu thụ của mạch điện là P = P1 + P2 + P3 = 50 + 40 + 10 = 100 ( W )

00

Câu 39: Đáp án B

10

Phương pháp giải: sử dụng lí thuết về độ lệch pha giữa u và i trong mạch điện xoay chiều

2+

3

Theo đề bài ra ta có:

1 − 1 = ± 3 (1) cos 2 ϕ1

C

ẤP

+ Khi f = f1 = 30Hz thì cos ϕ1 = 0,5 → tan ϕ1 = ±

H

Ó

A

+ Khi f = f 2 = 60Hz thì cos ϕ2 = 1 → trong mạch có hiện tượng cộng hưởng điện

-L

Í-

Hay ZL2 = ZC2 ⇔ 4πf 22 =

1 Z f2 1 ⇒ L1 = 4πf12 LC − 12 = ⇒ ZC1 = 4ZL1 ( 2 ) LC ZC1 f2 4 ZL1 − ZC1 − ZL1 = ⇒ R = 3ZL1 ( 3) R R

TO

ÁN

Từ (1) và (2) → tan ϕ1 = − 3 =

ZC1 4ZL1 = ( 4) 3 3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

+ Khi f = f3 = f1 + f 2 = 90Hz thì ZL3 = 3ZL1 ; ZC3 =

Z − ZC3 Khi đó tan ϕ3 = L3 , thay (3) và (4) vào ta được tan ϕ3 = R Do đó hệ số công suất khi đó là: cos ϕ3 =

1 tan 2 ϕ3 + 1

4 3ZL1 − ZC1 5 3 = 3ZL1 3 3

= 0, 72

Câu 40: Đáp án C Trang 16

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Phương pháp giải: sử dụng công thức độc lập với thời gian kết hợp với đạo hàm

N

x1 x 2 x 3 , đạo hàm hai vế của phương trình trên ta được: + = v1 v 2 v3

H Ơ

Theo đề bài ta có

Y U TP .Q

x 32 x 32 x12 x 22 x12 x 22 1 + = ⇔ + + = ( *) v12 v 22 v32 A12 − x12 A 22 − x 22 A 32 − x 32 ω12 ω22 ω32

ẠO

⇒ 1+

N

v12 − a1x1 v 22 − a 2 x 2 v32 − a 3 x 3 v12 + ω12 x12 v 22 + ω22 x 22 v32 + ω32 x 32 + = ⇔ + = v12 v 22 v32 v12 v 22 v32

Ư N

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Thay vào biểu thức (*) ta tính được x 0 = x 3 = 6, 4 ( cm )

G

Đ

Theo đề bài cho A1 = 5cm, A 2 = 10cm, A 3 = 5 2cm ; tại thời điểm t x1 = 4cm; x 2 = 8cm

Trang 17

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO BẮC GIANG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG 1

NĂM HỌC 2016 – 2017

H Ơ

N

Môn: VẬT LÍ

của dao động là: A. 2L.

B. L/2.

C. L.

D. L/4.

TP .Q

U

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng có chiều dài quỹ đạo L. Biên độ

Y

N

Thời gian làm bài: 50 phút

ẠO

Câu 2: Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với cơ năng dao động là 20mJ và lực C. 4cm.

D. 3cm.

G

B. 2cm.

Ư N

A. 1cm.

Đ

đàn hồi cực đại là 2N. Biên độ dao động của con lắc là

H

Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều u =100 2 cos100πtV vào hai đầu đoạn mạch RLC

1 H và tụ điện có π

B

2.10−4 F. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là π

C.

B. 2 2 A

10

A. 1 A

00

điện dung C =

TR ẦN

mắc nối tiếp. Biết R =50Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

D. 2A

2A

2+

3

Câu 4: Vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là vận ω2 a 2 + 4 = A2 2 v ω

B.

v2 a 2 + 2 = A2 4 ω ω

C

A.

ẤP

tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là

C.

v2 a 2 + 4 = A2 2 ω ω

D.

v2 a 2 + 2 = A2 2 ω ω

Ó

A

Câu 5: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(20t + π/2) cm. Pha ban đầu của

Í-

H

dao động là:

B. 2 rad/s.

C. 20 (rad).

D. 20t + π/2 (rad).

-L

A. π/2 (rad).

ÁN

Câu 6: Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ. Chu kì dao động của con lắc được tính

TO

bằng công thức

π g 2 l

B. T = 2π

g l

C. T = 2π

l g

D. T = 2π gl

Ỡ N

G

A. T =

BỒ

ID Ư

Câu 7: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của vật là:

A. 6,4 mJ.

B. 0,64 J.

C. 3,2 mJ.

D. 0,32 J.

Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 8: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(8t + π/6) (cm), với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là:

C. 0,5 s.

D. 4 s.

N

B. 0,125 s.

H Ơ

A. 0,25 s.

Câu 9: Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng C. mức cường độ âm. D. tần số.

N

B. cường độ âm.

U

Câu 10: Trên một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước sóng

Y

A. biên độ.

A. 1 m.

B. 2 m.

TP .Q

của sóng trên dây là

C. 0,5 m.

D. 0,25 m.

ẠO

Câu 11: Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ

Đ

cấp. Máy biến áp này có tác dụng

Ư N

G

A. tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều.

TR ẦN

C. giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều.

H

B. tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

D. giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều. Câu 12: Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai?

00

B

A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.

10

B. Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

3

C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

2+

D. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

ẤP

Câu 13: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 150 N/m và có năng lượng dao động là E = 0,12 J.

C

Biên độ dao động của con lắc có giá trị là

B. A = 4 mm.

C. A = 0,04 m.

D. A = 0,4 m.

Ó

A

A. A = 2 cm.

Í-

H

Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ π (s) và biên độ 2 cm. Vận

-L

tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn là: B. 8 cm/s.

C. 4 cm/s.

D. 3 cm/s.

ÁN

A. 0,5 cm/s.

TO

Câu 15: Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch:

B. Tăng 4 lần.

C. Giảm 4 lần.

D. Giảm 2 lần.

Ỡ N

G

A. Tăng 2 lần.

BỒ

ID Ư

Câu 16: Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với tốc độ 1500 m/s. Bước sóng trong nước là:

A. 30,5 m.

B. 75,0 m.

C. 3,0 m.

D. 7,5 m.

Câu 17: Sóng dọc là sóng có phương dao động A. Trùng với phương truyền sóng.

B. Vuông góc với phương truyền sóng.

Trang 2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C. Thẳng đứng.

D. Nằm ngang. B. hiện tượng cảm ứng điện từ.

C. hiện tượng quang điện.

D. hiện tượng tự cảm.

H Ơ

A. hiện tượng tạo ra từ trường quay.

N

Câu 18: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên:

C. Ngược pha với li độ.

D. Sớm pha 0, 25π với li độ.

U

B. Sớm pha 0,5 π với li độ.

TP .Q

A. Cùng pha với li độ.

Y

N

Câu 19: Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời biến đổi

ẠO

Câu 20: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch là:

C. tăng.

D. không thay đổi.

Đ

B. bằng 1.

G

A. giảm.

Ư N

Câu 21: Một động cơ điện xoay chiều tiêu thụ công suất 2kW và có hiệu suất 75%. Công cơ B. 180kJ.

C. 180J.

TR ẦN

A. 1800J.

H

học hữu ích do động cơ sinh ra trong 20 phút bằng:

D. 1800kJ.

Câu 22: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm 8 cặp cực, rôto quay với B. 56 Hz

C. 50 Hz

00

A. 87 Hz

B

tốc độ 7 vòng/s. Tần số dòng điện do máy phát ra là:

D. 60 Hz

10

Câu 23: Một máy biến áp cuộn sơ cấp gồm 2200 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay

2+

3

chiều 220 V – 50 Hz, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V. Số vòng của cuộn thứ cấp là:

B. 42 vòng.

ẤP

A. 30 vòng.

C. 60 vòng.

D. 85 vòng.

A

C

Câu 24: Chọn biểu thức đúng để tính công suất trung bình của dòng điện xoay chiều trong

H

B. P = U.I.cos ϕ

C. P = u.i.cos ϕ

D. P = u.i.sin ϕ

Í-

A. P = U.I.sin ϕ

Ó

các biểu thức sau:

-L

Câu 25: Mạch RLC mắc nối tiếp có C = 10-4 / π (F); cuộn dây thuần cảm, hệ số tự cảm thay

ÁN

đổi được. Mạch điện trên được mắc vào dòng điện trong mạch xoay chiều tần số 50Hz. Giá

TO

trị của L để dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại là:

1 mH π

B.

2 H π

C.

1 H π

D. πH

Ỡ N

G

A.

lên 5 lần thì công suất hao phí trên đường dây

A. giảm 25 lần.

B. giảm 5 lần.

C. tăng 25 lần.

D. tăng 10 lần.

BỒ

ID Ư

Câu 26: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi

Trang 3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 27: Đặt điện áp 200 2cos(100πt)(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm

1 π

H Ơ

N

điện trở 100Ω và cuộn cảm thuần có độ tự cảm H . Biểu thức cường độ dòng điện

π  D. i = 2 cos  100πt +  ( A ) 4 

Y

π  C. i = 2 cos  100πt −  ( A ) 4 

U

π  B. i = 2 2 cos  100πt −  ( A ) 4 

ẠO

TP .Q

π  A. i = 2 2 cos  100πt +  ( A ) 4 

N

trong đoạn mạch là

B. A

3A

C.

D. 2A

2A

Ư N

A.

G

lần lượt là x1=Acosωt và x2 = Asinωt. Biên độ dao động của vật là

Đ

Câu 28: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình

H

Câu 29: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng

2

 1  R2 +    ωC 

B.

2

C.

R 2 − ( ωC )

B

R 2 + ( ωC )

2

D.

 1  R2 −    ωC 

2

00

A.

TR ẦN

điện xoay chiều có tần số góc w chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

10

Câu 30: Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i=2cos100π t(A). Nếu B. 4 A.

2+

A. 1,9 A.

3

dùng ampe kế nhiệt để đo cường độ dòng điện của mạch trên thì số chỉ của ampe xấp xỉ:

C. 2,8 A.

D. 1,4 A.

ẤP

Câu 31: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích trên tụ biến thiên điều hòa với chu kì T.

C

Năng lượng điện trường ở tụ điện

Ó

A

A. Không biến thiên theo thời gian.

H

C. Biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2.

B. Biến thiên tuần hoàn với chu kì T. D. Biến thiên tuần hoàn với chu kì 2T.

-L

Í-

Câu 32: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36N/m và vật

ÁN

nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π2 = 10 . Tần số dao động của con lắc bằng A. 9Hz

B. 3Hz

C. 12Hz

D. 6Hz

TO

Câu 33: Trong hiện tượng giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn dao động cùng pha,

Ỡ N

G

những điểm trong môi trường truyền sóng dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi

BỒ

ID Ư

của hai sóng có giá trị nào trong các biểu thức nêu sau đây: (Cho k là các số nguyên.)

A. kλ

B. ( 2k + 1)

λ 2

1λ  C.  k +  2 2 

D. ( 2k + 1) λ

Câu 34: Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch khi A. Đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp.

B. Đoạn mạch chỉ có R và C mắc nối tiếp.

Trang 4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C. Đoạn mạch chỉ có L và C mắc nối tiếp.

D. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L.

H Ơ

N

π Câu 35: Một chất điểm dao động có phương trình x = Acos(πt + ) cm. Tìm biên độ 3

để chất điểm đi quãng đường 30cm trong thời gian 2/3(s) kể từ thời điểm ban đầu: C. 20cm

D. 40cm

N

B. 10cm

U

Câu 36: Tại một buổi thực hành ở phòng thí nghiệm bộ môn Vật lý Trường THPT Yên Dũng

Y

A. 5cm

TP .Q

1. Một học sinh lớp 12A1, dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một

con lắc đơn bằng cách đo thời gian mỗi dao động. Ba lần đo cho kết quả thời gian của mỗi

ẠO

dao động lần lượt là 2,01s; 2,12s; 1,99s. Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s. Kết quả

Đ

của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng

Ư N

G

A. T = (6,12 ± 0,05)s. B. T = (2,04 ± 0,05)s. C. T = (6,12 ± 0,06)s. D. T = (2,04 ± 0,06)s.

H

Câu 37: Phát biểu nào sau đây sai?

TR ẦN

Sóng điện từ và sóng cơ

A. đều tuân theo quy luật giao thoa.

B. đều mang năng lượng.

C. đều tuân theo quy luật phản xạ.

D. đều truyền được trong chân không.

10

suất của đoạn mạch không phụ thuộc vào

00

B

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Hệ số công

3

A. tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch.

2+

B. độ tự cảm của cuộn dây và điện dung của tụ điện .

ẤP

C. điện trở thuần của đoạn mạch.

C

D. điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch.

Ó

A

Câu 39: Cho mạch điện như hình vẽ. Điện áp xoay chiều ổn định giữa hai đầu A và

Í-

H

B là u = 100 6cos(ωt + ϕ)(V) . Khi K mở hoặc đóng, thì đồ thị cường độ dòng điện

-L

qua mạch theo thời gian tương ứng là im và iđ được biểu diễn như hình bên. Điện

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

trở các dây nối rất nhỏ. Giá trị của R bằng :

A. 100Ω

B. 50 3Ω

C. 100 3Ω

D. 50 2Ω

Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 40: Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1 (đường x1) và chất điểm 2 (đường x2) như hình vẽ. Biết hai vật dao động trên hai đường thẳng song song kề nhau với cùng một hệ trục

C. 3,5 cm.

H

B. 5,82 cm.

D. 2,478 cm.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

A. 6 cm.

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

toạ độ. Khoảng cách lớn nhất giữa hai vật (theo phương dao động) gần giá trị nào nhất:

Trang 6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

3-C

4-C

5-A

6-C

7-D

8-A

9-D

10-A

11-D

12-B

13-C

14-C

15-A

16-D

17-A

18-B

19-B

20-A

21-D

22-C

23-B

24-B

25-C

26-A

27-C

28-C

29-B

30-D

31-C

32-B

33-A

34-B

35-C

36-B

37-D

38-D

39-D

40-C

H Ơ

2-B

TP .Q

U

Y

N

1-B

N

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT

ẠO

Câu 1: Đáp án B

Phương pháp giải: Áp dụng công thức tính chiều dài quỹ đạo trong dao động điều hòa

Ư N

L 2

H

Theo đề bài: l = L = 2A → A =

G

Đ

Ta có quỹ đạo của vật dao động điều hòa là một đoạn thẳng có chiều dài l = 2A

TR ẦN

Câu 2: Đáp án B

Phương pháp giải: sử dụng công thức tính cơ năng và lực đàn hồi trong dao động điều hòa

10

00

B

 kA 2 2.20.10−3 = 20.10 − 3  Theo bài ra ta có:  2 ⇒A= = 0, 02 ( m ) = 2 ( m ) 2  kA = 2 

3

Câu 3: Đáp án C

2+

Phương pháp giải: sử dụng công thức tính cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch

ẤP

xoay chiều mắc nối tiếp

H

Ó

A

C

1 1 = Theo bài ra ta có : ZL = ωL = 100π. = 100Ω; ZC = π ωC

1 = 50Ω; R = 50Ω 2.10−4 100π. π

2

-L

Í-

→ tổng trở: Z = R 2 + ( ZL − ZC ) = 50 2Ω

ÁN

Cường độ dòng điện hiệu dụng: I =

U 100 = = 2 (A) Z 50 2

TO

Câu 4: Đáp án C

G

Câu 5: Đáp án A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 6: Đáp án C Câu 7: Đáp án D

Phương pháp giải: Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng Ta có: W = Wđ + Wt → Wđ = W − Wt =

1 k ( A 2 − x 2 ) = 0, 5.100. ( 0,12 − 0, 062 ) = 0,32J 2

Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 8: Đáp án A Phương pháp giải: sử dụng công thức tính chu kì dao động dao động điều hào

H Ơ

N

2 π 2π = = 0, 25s ω 8π

Ta có T =

N

Câu 9: Đáp án D

kλ 2

ẠO

Chiều dài của sợi dây phải thỏa mãn l =

TP .Q

Phương pháp giải: sử dụng điều kiện để xuất hiện sóng dừng trên dây hai đầu cố định

U

Y

Câu 10: Đáp án A

Đ

Do trên dây có 2 bụng sóng nên k = 2 → λ = l = 1m

Ư N

G

Câu 11: Đáp án D Câu 12: Đáp án B

H

Câu 13: Đáp án C

kA 2 2E 2.0,12 =E⇒A= = = 0, 04 ( m ) 2 k 150

00

B

Ta có

TR ẦN

Phương pháp giải: sử dụng công thức cơ năng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo

10

Câu 14: Đáp án C

2+

2π = 2 ( rad / s ) T

ẤP

Theo bài ra ta có: T = π ( s ) → ω =

3

Phương pháp giải: sử dụng công thức tính vận tốc cực đại trong dao động điều hòa

C

Vận tốc cực đại: v max = ωA = 2.2 = 4 ( cm / s )

Ó

A

Câu 15: Đáp án A

H

Phương pháp giải: dùng công thức tính chu kì của mạch dao động LC để đánh giá

-L

Í-

Ta có T = 2π LC → khi điện dung của tụ điện tăng lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch

ÁN

tăng lên 2 lần.

Câu 16: Đáp án D

G

TO

Phương pháp giải: sử dụng công thức tính vận tốc truyền sóng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Ta có λ =

v 1500 = = 7,5 (m) f 200

Câu 17: Đáp án A

Câu 18: Đáp án B Câu 19: Đáp án B Câu 20: Đáp án A Trang 8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Phương pháp giải: sử dụng lí thuyết về mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp

N

Do mạch đang có tính cảm kháng nghĩa là ZL > ZC

H Ơ

Khi này nếu ta tăng tần số của dòng điện thì ZL tăng, ZC giảm → tổng trở của mạch tăng

N

lên trong khi R không thay đổi.

Y

→ hệ số công suất của mạch giảm Phương pháp giải: sử dụng công thức tính hiệu suất của động cơ điện xoay chiều

Đ

ẠO

Pi ⇒ Pi = H.Ptp = 0, 75.2 = 1,5 ( kW ) Ptp

Ta có: H =

TP .Q

U

Câu 21: Đáp án D

Ta có:

TR ẦN

Phương pháp giải: sử dụng công thức của máy biến áp

H

Câu 22: Đáp án C

Ư N

G

Công cơ học sinh ra trong 20 phút là: A = Pi t = 1,5.103.20.60 = 1800000 ( J ) = 1800 ( kJ )

U1 N1 U 6 = ⇒ N 2 = 2 .N1 = .2200 = 60 (vòng) U2 N2 U1 220

00

B

Câu 23: Đáp án B

10

Phương pháp giải: sử dụng công thức tính tần số của dòng điện xoay chiều do máy phát điện

3

xoay chiều tạo ta f = p.n .

2+

Ta có f = p.n = 8.7 = 56Hz

ẤP

Câu 24: Đáp án B

C

Câu 25: Đáp án C

Ó

A

Phương pháp giải: áp dụng hệ quả của hiện tượng cộng hưởng điện

H

U U = 2 Z R 2 + ( Z L − ZC )

-L

Í-

Ta thấy I =

1 1 = (H) ( ω .C ) π 2

TO

ÁN

Khi L thay đổi để I max thì ZL = ZC hay L =

Câu 26: Đáp án A

Ỡ N

G

Phương pháp giải: áp dụng công thức tính công suất hao phí trên đường dây truyền tải điện

BỒ

ID Ư

năng đề nhận xét. Ta có công suất hao phí: ∆P =

P2 R → khi U tăng lên 5 lần thì ∆P giảm đi 52 = 25 lần U 2 cos 2 ϕ

Câu 27: Đáp án C Trang 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Phương pháp giải: sử dụng lí thuyết về biểu thức của điện áp và cường độ dòng điện trong mạch xoay chiều

H Ơ Y

ZL π π = 1 ⇒ ϕ = ( rad ) → ϕi = ϕu − ϕ = − ( rad ) R 4 4

U

Độ lệch pha giữa u và i là ϕ ta có: tan ϕ =

N

U 0 200 2 = = 2(A) Z 100 2

TP .Q

Cường độ dòng điện cực đại: I0 =

N

Theo đề bài ta có: R = 100Ω; ZL = ωL = 100Ω → tổng trở Z = R 2 + Z2L = 100 2Ω

Đ

ẠO

π  Vậy biểu thức của cường độ dòng điện i là: 2 cos  100πt −  ( A ) . 4 

Ư N

Phương pháp giải: sử dụng lí thuyết về tổng hợp hai dao động điều hòa

G

Câu 28: Đáp án C

TR ẦN

H

π  Theo đề bài ta có: x1 = A cos ωt, x 2 = A sin ωt = A cos  ωt −  → hai dao động vuông pha 2 

với nhau

00

B

Do đó biên độ dao động tổng hợp: A = A12 + A 22 = A 2

10

Câu 29: Đáp án B

3

Câu 30: Đáp án D

2+

Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về nguyên tắc hoạt động của ampe kế

ẤP

Ampe kế nhiệt chỉ đo được giá trị hiệu dụng của cường đọ dòng điện = 2 ≈ 1, 4A

Í-

Câu 32: Đáp án B

2

H

Câu 31: Đáp án C

I0

Ó

A

C

Do đó số chỉ của ampe kế xấp xỉ bằng

-L

Phương pháp giải: sử dụng công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo 1 k 1 36 1 6 10 = 3 ( Hz ) = = 2π m 2π 0,1 2π

ÁN

TO

Ta có f =

G

Câu 33: Đáp án A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 34: Đáp án B Câu 35: Đáp án C Phương pháp giải: sử dụng đường tròn lượng giác trong dao động

điều hòa

Trang 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

π 2π  = 2s Theo bài ra : PTDĐ của vật x = A cos  πt +  → chu kì dao động T = ω 3 

N Y

T A là s = + A = 30cm → A = 20cm . 3 2

U

Từ đường tròn tính được quãng đường vật đi được sau

H Ơ

N

2 T s= 3 3

Câu 36: Đáp án B Phương pháp giải: sử dụng lí thuyết về giá trị trung bình và sai số trong thực hành Lần 2

Lần 3

T

2,01

2,12

1,99

T

T=

∆T

0,03

∆T

∆T =

Đ

ẠO

Lần 1

TP .Q

Do đó

Ư N

G

T1 + T2 + T3 = 2, 04 ( s ) 3

H

0,08

0,05

TR ẦN

∆T1 + ∆T2 + ∆T3 = 0, 05 ( s ) 3

B

Kết quả: T = 2, 04 ± 0, 05s

10

00

Câu 37: Đáp án D Câu 38: Đáp án D

2+

3

Câu 39: Đáp án D

ẤP

Phương pháp giải: sử dụng lí thuyết về mạch điện xoay chiều và kĩ năng đọc đồ thị

C

Từ đồ thi này ta thấy: + Khi K mở: Mạch gồm RLC mắc nối tiếp, cường độ dòng điện trong

Ó

A

mạch có biểu thứ i m = 3 cos ( ωt )

H

+ Khi K đóng : Mạch gồm RC mắc nối tiếp, cường độ dòng điệ trong

ÁN

-L

Í-

π  mạch có biểu thức i d = 3cos  ωt +  . 2  2

Ỡ N

G

TO

Z m = R 2 + ( Z L − ZC ) =

BỒ

ID Ư

Zd = R 2 + ZC2 =

U 100 3 = = 100 2Ω (1) Im 3 2

U 100 3 100 2 = = Ω ( 2) 3 Id 3 2

Do cường độ dòng điện trong hai trường hợp vuông pha với nhau nên ta có

tan ϕ1. tan ϕ2 = −1 ⇔

Z L − ZC − ZC . = −1 ⇒ Z C ( Z L − Z C ) = R 2 ( 3 ) R R

Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Thay (3) vào (1) và (2) ta có:

H Ơ N U

Y

200 2 100 Ω ⇒ ZC = Ω 3 6

TP .Q

⇒ ZL =

N

 ZC ( ZL − ZC ) + ( ZL − ZC )2 = 1002.2 ( ZL − ZC ) ZL = 1002.2 4.1002.2   2 2 2 ⇔ ⇒ Z =   L 100 .2 100 .2 3 ZC ( ZL − ZC ) + ZC2 =   ZC ZL = 3  3 

Do đó điện trở R = 50 2Ω

ẠO

Câu 40: Đáp án C

Đ

Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về khoảng cách của hai vật dao động điều hòa

G

Từ đồ thị ta có được

Ư N

+ Hai dao động có cùng chu kì T

TR ẦN

H

 x1 = 4 cos ( ωt )  + Phương trình dao động của hai dao động là:  π   x 2 = 2 cos  ωt + 3    

00

B

Suy ra khoảng cách của hai vật trong quá trình dao động: d = x1 − x 2 = d max cos ( ωt + ϕ )

3

2+

Ta có thể coi d = x1 − x 2 = x1 + ( − x 2 )

10

Với d max là khoảng cách lớn nhất giữa hai vật trong quá trình dao động

C

ẤP

π π π 2π       x 2 = 2 cos  ωt +  nên − x 2 = −2 cos  ωt +  = 2 cos  ωt + − π  = 2 cos  ωt −  3 3 3 3      

2π = 3, 46cm . 3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Do đó d max = A12 + A 22 + 2A1A 2 cos ( ∆ϕ ) = 42 + 2 2 + 2.2.4 cos

Trang 12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook