www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
SỞ GDĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN TỤY
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
N
Mã đề thi
ĐỀ THI THỬ LẦN 1
H Ơ
357
U
Câu 1: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt. Nếu chọn
Y
N
(Đề thi có 04 trang)
TP .Q
gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật A. Ở vị trí biên âm.
ẠO
B. Qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
Đ
C. Ở vị trí biên dương.
Ư N
G
D. Qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
Câu 2: Trên một sợi dây có sòng dừng với bước sóng là λ. Khoảng cách giữa hai bụng sóng
λ . 4
TR ẦN
A.
H
liền kề là B. λ.
C. 2 λ.
D.
λ . 2
00
B
Câu 3: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v là vận tốc của
ω2
+ x 2 = A2 .
B.
ω2
v2
+ x 2 = A2 .
C.
3
v2
2+
A.
10
vật. Hệ thức đúng là:
v2
ω4
+
x2
ω2
= A2.
D.
v2 + x2 = A2. ω
ẤP
Câu 4: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
C
A. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
Ó
A
B. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật
H
C. Tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
Í-
D. Bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
ÁN
-L
Câu 5: Công thức đúng về tần số dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang là
TO
A. f = 2π
k m
B. f =
2 k π m
C. f =
1 m 2π k
D. f =
1 k 2π m
G
Câu 6: Cho T, f, ω lần lượt là chu kì, tần số và tần số góc của một dao động điều hòa. Công
BỒ
ID Ư
Ỡ N
thức nào sau đây là sai ?
A.
ω = 2π f
B. T =
2π ω
C. ω.T = π
D. T =
1 f
Câu 7: Trong một dao động điều h òa, pha của dao động A. Không phụ thuộc vào cách kích thích dao động. B. Biến thiên điều hòa theo thời gian. 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. Là hàm bậc nhất của thời gian. D. Không phụ thuộc vào thời gian.
H Ơ
N
Câu 8: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp?
Y
N
A. Tổng trở của mạch có giá trị cực đại
D. Hệ số công suất của đoạn mạch cực đại.
TP .Q
C. Cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch.
U
B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại.
ẠO
Câu 9: Cường độ dòng điện tức thời luôn sớm pha so với điện áp xoay chiều ở hai đầu đoạn
Đ
mạch khi đoạn mạch
Ư N
G
A. Chỉ có cuộn cảm L. B. Gồm L nối tiếp C. C. Gồm R nối tiếp C. D. Gồm R nối tiếp L.
H
Câu 10: Trên một sợi dây đang có sóng dừng với bước sóng λ. Hai điểm M, N đối xứng nhau
TR ẦN
qua một nút sóng và cùng cách nút đó một khoảng d = λ/8. Kết luận nào sau đây sai ?
A. Dao động tại M lệch pha π /2 so với dao động tại N.
00
D. M và N dao động ngược pha nhau.
10
C. M và N luôn có cùng tốc độ dao động.
B
B. M và N dao động với cùng biên độ.
3
Câu 11: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều
2+
hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì chu kì dao động của vật
ẤP
sẽ
B. Tăng lên 4 lần
C
A. Giảm đi 2 lần
C. Tăng lên 2 lần
D. Giảm đi 4 lần
Ó
A
Câu 12: Khi nói về phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng ?
H
A. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
-L
Í-
B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
ÁN
C. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
TO
D. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới. Câu 13: Chọn công thức đúng về tổng trở của mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp (cuộn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
dây cảm thuần):
A. Z = R + ZL - ZC
B. Z = R2
C. Z = R2 + (ZC – ZL)2
D. Z = R 2 + (ZC − ZL ) 2
Câu 14: Cách làm giảm hao phí trên đường dây tải điện trong quá trình truyền tải điện năng đi xa là A. Tăng điện áp tức thời tại trạm phát.
B. Giảm điện áp tức thời tại trạm phát. 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. Tăng điện áp hiệu dung tại trạm phát.
D. Giảm điện áp hiệu dụng tại trạm phát.
Câu 15: Khi nói về sóng siêu âm, phát biểu nào sau đây sai ?
H Ơ
N
A. Sóng siêu âm khi gặp các vật cản thì có thể bị phản xạ. B. Sóng siêu âm có tần số lớn hơn 20kHz.
Y
N
C. Trong cùng một môi trường, sóng siêu âm có bước sóng lớn hơn bước sóng của hạ âm.
U
D. Sóng siêu âm truyền được trong chất rắn.
TP .Q
Câu 16: Một sợi dây đàn có chiều dài 1,2m được căng thẳng nằm ngang với hai đầu cố định. Bước sóng lớn nhất của sóng dùng có thể tạo ra trên dây là
B. 4,8m
C. 0,6m
D. 1,2m
ẠO
A. 2,4m
Đ
Câu 17: Độ cao của âm phụ thuộc vào B. Tần số của âm.
C. Cường độ âm.
D. Công suất của nguồn âm.
H
Ư N
G
A. Mức cường độ âm.
TR ẦN
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều u = 220 2 cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện chạy qua mạch i = 2 cos(100πt + 0, 25π) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn
B. 220W
C. 100 2W
00
A. 440W
B
mạch đó là:
D. 220 2W
10
Câu 19: Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, vận tốc biến đổi điều hòa B. Cùng pha so với gia tốc. D. Ngược pha so với li độ.
ẤP
C. Lệch pha π/2 so với li độ.
2+
3
A. Ngược pha với gia tốc.
C
Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4 cos(4π + 0, 5π) (cm). Tần
A
số dao động là
A. 4πHz
C. 0,5Hz
D. 2Hz
H
Ó
B. 4Hz
Í-
Câu 21: Đối với máy phát điện xoay chiều một pha, phát biểu nào sau đây đúng ? B. Phần ứng là các nam châm.
C. Phần cảm là các nam châm.
D. Phần cảm là stato.
ÁN
-L
A. Phần cảm là rôto.
TO
Câu 22: Ba con lắc đơn có chiều dài lần lượt là ℓ1 = 75cm, ℓ2 = 100cm và ℓ3 = 83cm dao
G
động điều hòa tại cùng một nơi trên mặt đất. Gọi f1, f2 và f3 lần lượt là tần số dao động của
BỒ
ID Ư
Ỡ N
chúng. Chọn sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần về độ lớn
A. f2, f3, f1
B. f1, f3, f2
C. f1, f2, f3
D. f3, f2, f1
C. A
D. J/m2
Câu 23: Đơn vị của cường độ âm là A. W/m2
B. B
Câu 24: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai ? 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức. B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
H Ơ
N
C. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức. D. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
Y
C. 125
D. 12
Câu 26: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì B. Tần số của nó không thay đổi.
C. Bước sóng của nó giảm.
D. Chu kì của nó thay đổi.
Đ
ẠO
A. Bước sóng của nó không thay đổi.
TP .Q
B. 48
U
vòng/phút. Số cặp cực từ của máy phát điện của tổ máy đó là
A. 24
N
Câu 25: Một tổ máy của nhà máy thủy điện Hòa Bình có rôto quay đều với tốc độ 125
TR ẦN
B. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
H
A. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
Ư N
G
Câu 27: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. D. Dao động tắt dần là dao động có li độ giảm dần theo thời gian.
00
B
Câu 28: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là
A. 5cm
B. 12cm
3
2+
không thể nhận giá trị nào sau đây?
10
x1 = 3cos(2πt + ϕ1 ) (cm) và x 2 = 4 cos(2πt + ϕ2 ) (cm). Biên độ của dao động tổng hợp
C. 1cm
D. 7cm
C
ẤP
Câu 29: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m được treo thẳng
A
đứng. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 2 2 cm. Biết
H
Ó
trong một chu kì dao động thời gian lò xo bị dãn bằng 3 lần thời gian lò xo bị nén. Lấy
Í-
g = 10m / s 2 ≈ π2 m / s 2 . Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian lò xo bị nén trong
-L
một chu kì bằng
ÁN
A. 22,76cm/s
B. 45,52cm/s
C. 11,72cm/s
D. 23,43cm/s
TO
Câu 30: Hai điểm sáng dao động điều hòa trên cùng một trục Ox quanh gốc tọa độ O với
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
π π phương trình lần lượt là x1 = 4 cos 4t + (cm) và x 2 = 4 2 cos 4t + (cm), trong đó t 3 12
tính bằng giây. Độ lớn vận tốc tương đối giữa hai điểm sáng có giá trị cực đại là:
A. 16 2 cm/s
B. 16cm/s
C. 4cm/s
D. 16 5 cm/s
Câu 31: Trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có một nguồn âm (coi như một điểm) với công suất phát âm không đổi. Tại điểm M có mức cường độ âm 60bB. Dịch chuyển 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
nguồn âm một đoạn 11m theo hướng ra xa điểm M thì mức cường độ âm tại M lúc này là 20dB. Để mức cường độ âm tại M là 40dB thì phải dịch chuyển nguồn âm theo hướng ra xa
1 m 9
D.
H Ơ
C.
11 m 3
N
B. 1m
U
Câu 32: Một con lắc đơn được treo lên trần của một toa xe, toa xe chuyển động theo phương
Y
A. 9m
N
điểm M so với vị trí ban đầu một đoạn
TP .Q
nằm ngang. Gọi T1, T2 và T3 lần lượt là chu kỳ của con lắc đơn khi toa xe chuyển động đều,
chuyển động nhanh dần đều và chuyển động chậm dần đều với cùng độ lớn gia tốc a. So sánh
B. T2 = T3 > T1
C. T1 > T2 = T3
D. T2 < T1 < T3
Đ
A. T3 < T1 < T2
ẠO
T1, T2 và T3.
Ư N
G
Câu 33: Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía
A. 36dB
TR ẦN
và 44dB. Mức cường độ âm tại B gần giá trị nào nhất ?
H
so với nguồn âm. Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm M của AB lần lượt là 50dB
B. 47dB
C. 28dB
D. 38dB
Câu 34: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng có khối
00
B
lượng m1. Khi m1 cân bằng ở O thì lò xo giãn 10cm. Đưa vật nặng m1 tới vị trí lò xo giãn
10
20cm, gắn thêm vào m1 vật nặng có khối lượng m2 = 0,25m1 rồi thả nhẹ cho hệ chuyển động.
3
Bỏ qua ma sát và lấy g = 10m/s2. Khi hai vật về đến O thì m2 tuột khỏi m1. Biên độ dao động
2+
của m1 sau khi m2 tuột khỏi nó gần với giá trị nào sau đây nhất ?
B. 5,76cm
ẤP
A. 6,71cm
C. 6,32cm
D. 7,16cm
C
Câu 35: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 10cm có hai nguồn sóng kết hợp dao
Ó
A
động với phương trình u1 = u2 = acos40πt tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s/ Xét
H
đoạn thẳng CD = 6cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB. Treenn đoạn CD có nào nhất ?
-L
Í-
đúng 5 điểm dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB gần giá trị
ÁN
A. 5,12cm
B. 9,49cm
C. 5,49cm
D. 13,86cm
TO
Câu 36: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có vận tốc bằng không tại hai thời
G
điểm liên tiếp t1 = 1,625s và t2 = 2,375s; tốc độ trung bình trong khoảng thời gian đó là
BỒ
ID Ư
Ỡ N
16cm/s. Ở thời điểm t = 0, vận tốc v0 (cm/s) và li độ x0 (cm) của vật thỏa mãn hệ thức:
A. x 0 v 0 = 12π 3
B. x 0 v0 = −12π 3
C. x 0 v0 = 4π 3
D. x 0 v0 = −4π 3
Câu 37: Sóng dừng tạo trên một sợi dây đàn hồi có chiều dài ℓ với hai đầu cố định. Người ta thấy trên dây những điểm dao động với cùng biên độ a1 cách đều nhau một khoảng ℓ1 và
5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
những điểm dao động với cùng biên độ a2 cách đều nhau một khoảng ℓ2 (với a2 > a1). Tìm hệ thức đúng:
A. ℓ 2 = 4ℓ1;a 2 = 2a1
H Ơ
N
B. ℓ 2 = 2ℓ1;a 2 = 2a1 C. ℓ 2 = 4ℓ1;a 2 = 2a1 D. ℓ 2 = 2ℓ1;a 2 = 2a1
Y
TP .Q
U
π π hợp dao động theo phương trình u1 = a cos(4πt − ) (mm); u 2 = b cos(40πt + ) (mm). Tốc 2 2
N
Câu 38: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 16cm có hai nguồn phát sóng kết
độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 40cm/s. Tìm số cực đại trên cạnh CD của hình chữ nhật A. 9
B. 16
ẠO
ABCD với BC = 12cm.
C. 8
D. 7
G
Đ
Câu 39: Một sợi dây đàn hồi dài 2m, được căng ngang với hai đầu A, B cố định. Người ta tạo
Ư N
ra sóng dừng trên dây với tần số 425Hz và tốc độ truyền sóng là 340m/s. Trên dây, số điểm
B. 10
C. 5
TR ẦN
A. 20
H
dao động với biên độ bằng một phần ba biên độ dao động của một bụng sóng là
D. 3
Câu 40: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10cm. Pha dao động của
B
vật phụ thuộc thời gian theo đồ thị như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là:
00
A. x = 10 cos(πt − π / 3)
10
B. x = 10 cos(2πt − π / 3)
2+
3
C. x = 10 cos( πt + π / 3)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
D. x = 10 cos(2πt + π / 3)
6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
26-B
31-B
36-A
2-D
7-C
12-B
17-B
22-A
27-D
32-C
37-B
3-A
8-A
13-D
18-B
23-A
28-D
33-A
38-C
4-D
9-C
14-C
19-C
24-D
29-D
34-C
39-B
5-D
10-A
15-C
20-D
25-A
30-B
35-A
40-D
H Ơ
21-C
N
16-A
Y
11-D
U
6-C
TP .Q
1-B
N
Đáp án
ẠO
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TRƯỜNG CHUYÊN LƯƠNG VĂN TỤY – NINH BÌNH LẦN I
G
Đ
THẦY: TĂNG HẢI TUÂN
Ư N
Câu 1: Chọn B
TR ẦN
H
π Ta có x = A cos ωt − , tại t = 0 là lúc vật qua VTCB theo chiều dương của trục Ox 2
Câu 2: Chọn D
Khoảng cách giữa 2 bụng sóng liền kề là 1 nửa bước sóng
00
B
Câu 3: Chọn A
10
Câu 4: Chọn D
3
Khi vật tới VTCB thì tốc độ của vật max, khi đó động năng sẽ bằng cơ năng.
2+
Câu 5: Chọn D
Câu 7: Chọn C
Ó
A
C
1 2π = f ω
H
T=
ẤP
Câu 6: Chọn C
-L
Í-
Pha dao động ωt + ϕ là hàm bậc nhất theo thời gian.
ÁN
Câu 8: Chọn A
TO
+ A sai vì khi đó tổng trở của mạch đạt giá trị cực tiểu.
G
+ B đúng vì khi đó I max =
U R
BỒ
ID Ư
Ỡ N
+ C đúng vì ZL = ZC nên u và i cùng pha
+ D đúng vì cos ϕ =
R =1 Z
Câu 9: Chọn C Khi R nối tiếp với C thì u luôn trễ pha hơn i
Câu 10: Chọn A 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Trong sóng dừng, hai điểm đối xứng qua 1 nút thì dao động ngược pha.
m m giảm 8 lần, k tăng 2 lần vậy T giảm k
8.2 = 4 lần
H Ơ
T = 2π
N
Câu 11: Chọn D
Y
N
Câu 12: Chọn B
TP .Q
U
Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định thì tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới. Tần số của sóng phản xạ bằng tần số của sóng tới.
ẠO
Câu 13: Chọn D
Đ
Câu 14: Chọn C
Ư N
G
Để giảm hao phí trên đường dây tải điện trong quá trình truyền tải điện năng đi xa người ta
H
thường sử dụng phương pháp tăng điện áp hiệu dụng nơi trạm pháp.
TR ẦN
Câu 15: Chọn C + A đúng vì mọi sóng cơ khi gặp vật cản đều có thể bị phản xạ + B đúng vì theo định nghĩa của sóng siêu âm
00
B
+ C sai vì sóng siêu âm có tần số lớn hơn sóng hạ âm nên bước sóng tương ứng của chúng phải
10
nhỏ hơn
3
+ D đúng vì sóng âm có thể truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí.
2+
Câu 16: Chọn A
ẤP
Với 2 đầu cố định thì bước sóng lớn nhất của sóng dừng tạo ra trên dây là
C
λ 2ℓ ⇒λ= ⇒ λ max = 2ℓ = 2, 4m 2 k
H
Câu 17: Chọn B
Ó
A
ℓ=k
-L
Í-
Độ cao của âm phụ thộc vào tần số của âm
ÁN
Câu 18: Chọn B
TO
P = UI cos ϕ =
U 0 I0 cos ϕ = 220W 2
G
Câu 19: Chọn C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 20: Chọn D
f=
ω = 2Hz 2π
Câu 21: Chọn C Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha thì phần cảm là nam châm điện hoặc vĩnh cửu và là phần tạo ra từ trường 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 22: Chọn A
N
1 ⇒ f 2 < f3 < f1 ℓ
H Ơ
f∼
Cường độ âm được xác định là năng lượng được sóng âm truyền pha một đơn vị diện tích đặt
U TP .Q
Câu 24: Chọn D
Y
vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian, có đơn vị là W/m2
N
Câu 23: Chọn A
+ A đúng
Đ
+ C đúng
ẠO
+ B đúng vì tần số của hệ luôn bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
Ư N
G
+ D sai vì chỉ khi dao động cưỡng bức khi cộng hưởng thì mới có tần số bằng tần số dao động riêng của hệ
TR ẦN
H
Câu 25: Chọn A Câu 26: Chọn B
Khi sóng âm truyền từ không khí sang nước chỉ có bước sóng và vận tốc của nó thay đổi còn tần
00
B
số vẫn được giữ nguyên.
10
Câu 27: Chọn D
3
+ A đúng
2+
+ B đúng do biên độ giảm dần theo thời gian
ẤP
+ C đúng
C
+ D sai vì biên độ giảm dần chứ không phải li độ giảm dần
Ó
A
Câu 28: Chọn B
Í-
H
Ta có A1 − A 2 ≤ A TH ≤ A1 + A 2 ⇒ A TH ≤ 7 , vậy nó không thể nhận giá trị 12cm
-L
Câu 29: Chọn D
T 3T và tdãn = 4 4
TO
ÁN
+ Vì tnén + tdãn = T nên theo giả thiết có thể suy ra tnén =
Ỡ N
G
+ Vì khoảng thời gian nén khi mà vật ở trong khoảng từ -A đến ∆l0
BỒ
ID Ư
và tnén =
T T A = 2 ⇒ ∆l0 = = 2cm 4 8 2
+ T = 2π
∆l0 π 5 = g 25
+ Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian lò xo nén là: 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2(2 2 − 2) 8(2 2 − 2) .25 = 23, 43cm / s = T π 5 lim x →∞ 4
N
v tb =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N Y U
TP .Q
π v1 = −16sin 4t + 3 π + ⇒ vtương đối = v1 − v 2 = 16sin 4t − ⇒ v max = 16cm / s 6 v = −16 2 sin 4t + π 2 12
H Ơ
Câu 30: Chọn D
ẠO
Câu 31: Chọn B
G Ư N
x + 11 1 x + 11 + L M1 − L M 2 = 40dB = 20 log = 100 ⇒ x = m ⇒ x 9 x
Đ
+ Gọi khoảng cách từ nguồn âm lúc đầu đến M là x (m)
+ Để L M3 = 40dB thì L M1 − L M3
TR ẦN
H
1 a+9 1 10 = 20dB = 20 log ⇒ a + = ⇒ a = 1(m) 1 9 9 9
00
B
Vậy cần dịch chuyển nguồn âm theo hướn ra xa điểm M 1 đoạn bằng 1m.
10
Câu 32: Chọn C
3
+ Khi toa xe chuyển động đều thì không có gia tốc của xe, khi đó T1 sẽ ứng với gia tốc là g
2+
+ Khi toa xe chuyển động nhanh dần hay chậm dần đều sinnh ra 1 gia tốc a, chỉ khác là một cái
ẤP
trùng với hướng chuyển động của vật và ngược với hướng chuyển động của vật, chúng đều có
A
C
g hd = g 2 + a 2 . Vậy nên T1 > T2 = T3
H
Ó
Câu 33: Chọn A
1+ x x −1 −1 = 2 2
-L
Í-
+ Đặt OA = 1, OB = x ⇒ OM = AM − OA =
TO
ÁN
x −1 + L A − LM = 6dB = 20 log ⇒ x = 4, 99 2 L A − L B = 20 log(x) ⇒ L B = 50 − 20 log(4,99) = 36dB
G
+
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 34: Chọn C
+ Tại thời điểm ban đầu ta có ∆l0 = 10cm
+ Đưa vật tới vị trí lò xo giãn 20cm thì có thêm vật m2 = 0,25m1 gắn vaò m1 nên khi đó ta sẽ có VTCB mới O’ dịch xuống dưới so với O 1 đoạn bằng
10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
OO ' = ∆l '− ∆l0 =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(m1 + m 2 )g m1g m 2 g 0, 25m1g − = = = 0, 25∆l0 = 0, 25.10 = 2, 5cm. k k k k
N
+ Tại ví trí đó người ta thả nhẹ cho hệ chuyển động nên A’ = 10 -2,5 = 7,5cm
U
TP .Q
+ Vận tốc tại điểm O tính theo biên độ A’ bằng vận tốc max của vật khi có biên độ là A1
Y
N
khi đó là A1
H Ơ
+ Khi về đến O thì m2 tuột khỏi m1 khi đó hệ chỉ còn lại m1 dao động với VTCB O, gọi biên độ
2
ẠO
10 8 20 10 2, 5 .7, 5. ⇒ ω1A1 = ω 'A ' 1 − = = 20 10cm / s ⇒ A1 = = 2 10 = 6,32cm 0,125 3 10 7,5 0,1
Đ
Câu 35: Chọn A
Ư N
G
+ trên CD có đúng 5 điểm dao động với biên độ cực đại nên không để khoảng cách từ CD đến D
H
10
A
00
B
TR ẦN
C
H
AB max thì C phải nằm trên cực đại số 2
B
2+
3
CB − CA = 4 + , đặt CH = h ⇒ h 2 + 82 − h 2 + 22 = 4 ⇒ h = 5,12cm AH = 2, CH = 8
C
ẤP
Câu 36: Chọn A
T 4π rad / s ⇒ T = 1, 5s ⇒ ω = 2 3
Ó
A
+ Từ giả thiết ta được t 2 − t1 = 0, 75s =
Í-
H
+ vtb = 16cm/s nên 2A = 16.0,75 ⇒ A = 6cm
-L
+ Thời điểm t = 1, 625s =
13T T =T+ giả sử vật ở biên dương, vậy thời điểm t = 0, vật ở vị trí 12 12
Ỡ N
G
TO
ÁN
6 3 =3 3 x 0 = 2 ⇒ x 0 v0 = 12π 3 v = + v max = 4πcm / s 0 2
Câu 37: Chọn B
BỒ
ID Ư
Nếu tại thời điểm t = 0 vật ở biên âm cũng cho ta kết quả tương tự.
11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
λ λ l1 = 4 ;l2 = 2 ⇒ l2 = 2l1 , a 2 = 2a1 Từ giả thiết ta thấy được a1 = A b = a 2 2 2
N
Câu 38: Chọn C
TP .Q
U
Y
+ λ = vT = 2cm , AC = B = 122 + 162 = 20cm
+ 2 nguồn A, B dao động ngược pha nên số cực đại thỏa mãn d 2 − d1 = (k + 0, 5)λ = 2(k + 0, 5)
ẠO
+ Số cực đại trên CD thỏa mãn: CB – CA ≤ 2(k+0,5) ≤ DB – DA nên
−8k ≤ 2(k+0,5) ≤ 8 ⇔ −4,5 ≤ k ≤3,5
G
Đ
Vậy có 8 cực đại.
H
λ v = 0,8m ⇒ AB = 5. , vậy có 5 bó sóng f 2
TR ẦN
+ λ=
Ư N
Câu 39: Chọn B
+ Với mỗi bó sóng thì luôn có 2 điểm dao động với biên độ bằng 1/3 bụng sóng và đối xứng nhau qua bụng sóng.
00
B
+ Vậy có 2,5 = 10 điểm như vậy.
10
Câu 40: Chọn D
2+
3
Pha của vật là ϕ = ωt + ω0 . Dựa vào đồ thị ta có
ẤP
+ Tại thời điểm t = 0,025 s ta thấy ϕ = 1, 2 rad.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
+ Tại thời điểm t = −0,15 s ta thấy ϕ = 0,1 rad.
12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016 -2017 LẦN 1
TRƯỜNG THPT CHUYÊN THOẠI NGỌC HẦU
MÔN: VẬT LÝ
H Ơ
N
SỞ GD&ĐT TỈNH AN GIANG
Câu 1: Cường độ âm đo bằng đơn vị A. Ben
B. Oat
D. W/m2
C. Dexiben
TP .Q
U
Y
N
Thời gian làm bài : 50 phút
ẠO
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 40N/m được
G
Đ
đặt trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát. Khi con lắc chịu tác dụng của ngoại lực tuần
H
Ư N
π hoàn F = 10 cos 20t − N thì nó dao động diều hòa với biên độ dao động lớn nhất. Khối 3 A. 200g
TR ẦN
lượng của vật nhỏ bằng
B. 150g
C. 100g
D. 50g
Câu 3: Tại điểm O trong lòng đất đang xảy ra dư chấn của một trận động đất. Ở điểm A trên
00
B
mặt đất có một trạm quan sát địa chấn. Tại thời điểm t0, một rung chuyển ở O tạo ra 2 sóng
10
cơ (một sóng dọc, một sóng ngang) truyền thẳng đến A và tới A ở hai thời điểm cách nhau 5s.
3
Biết tốc độ truyền sóng dọc và tốc độ truyền sóng ngang trong lòng đất lần lượt là 8000 m/s
2+
và 5000 m/s. Khoảng cách từ O đến A bằng
B. 15 km
ẤP
A. 66,7 km
C. 75,1 km
D. 115 km
Ó
A
C
1 Câu 4: Hai dao động có phương trình lần lượt là x1 = 6 cos 2π t − π (cm) và 3
-L
A. 16 cm
Í-
H
x2 = 3cos(2π t + ϕ 2)(cm) . Biên độ dao động tổng hợp là B. 5 cm
C. 2 cm
D. 10 cm
ÁN
Câu 5: Phát biểu nào sau đâu nói sai về dao động tắt dần
TO
A. Cơ năng của dao động giảm dần B. Lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
C. Tần số dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
D. Biên độ dao động giảm dần
Câu 6: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh chậm của dao động
điều hòa A. Tần số
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
B. Gia tốc
C. Biên độ
D. Vận tốc
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 7: Một con lắc đơn gồm một sợi dây nhẹ, không dãn và một vật nhỏ có khối lượng m = 100g dao động điều hòa ở một nơi có g = 10 m/s2 với biên độ góc bằng 0,05 rad. Năng lượng
B. 30cm
C. 25cm
H Ơ
A. 20m
N
điều hòa bằng 5.10-4 J. Chiều dài dây treo bằng D. 40cm
Y
C. Pha ban đầu
D. Cách kích thích dao động
U
B. Cấu tạo con lắc
TP .Q
A. Biên độ dao động
N
Câu 8: Chu kỳ dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào ?
tiếp nằm trên đường nối tâm hai sóng có độ dài là
B. Một phần tư bước sóng
C. Một bước sóng
D. hai lần bước sóng
Ư N
G
Đ
A. Một nửa bước sóng
ẠO
Câu 9: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên
A. 1
B. 4
TR ẦN
động năng và thế năng của hòn bi tại li độ x = 2cm là
H
Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 4 cos(2π t )cm . Tỷ số C. 2
D. 3
Câu 11: Trên một sợi dây có chiều dài l hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một
B.
v 4l
C.
10
v 2l
2v l
D.
v l
3
A.
00
B
bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
2+
Câu 12: Tại một nơi con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa với tần số f1, con lắc đơn
ẤP
có chiều dài l2 dao động điều hòa với tần số f2. Cũng tại nơi đó con lắc đơn có chiều dài
C
l = l1+ l2 dao động với tần số bằng bao nhiêu
f1 f 2
A Ó
B. f =
H
A. f = 2 f12 + f 22
2 1
f +2f
2 2
C. f =
f1 f 2 2 1
2f +2f
2 2
D. f = 4 f12 + f 22
-L
Í-
Câu 13: Biên độ của dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi
ÁN
A. Tần số ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn
TO
B. Lực cản môi trường C. Pha dao động ban đầu của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn
Ỡ N
G
D. Biên độ ngoại lực tuần hoàn
BỒ
ID Ư
Câu 14: Một sóng cơ truyền trên 1 sợi dây đàn hồi rất dài. Phương trình sóng tại 1 điểm trên
πx dây u = 4 cos 20π t − (mm) . Với x đo bằng m, t đo bằng s. Tốc độ truyền sóng trên dây 3
có giá trị
A. 60cm/s
B. 60mm/s
C. 60m/s
D. 30m/s
Câu 15: Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. Tần số sóng
B. Bước sóng
C. Bẩn chất môi trường truyền sóng
D. Biên độ sóng
H Ơ
N
Câu 16: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100Hz, người ta tấy ngoài 2 đầu dây cố định còn 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là : C. 60m/s
D. 100m/s
N
B. 80m/s
Y
A. 40m/s
B. Truyền được cả trong chân không
C. Truyền trong chất rắn, lỏng và chất khí
D. Không truyền được trong chất rắn
TP .Q
A. Chỉ truyền trong chất khí
U
Câu 17: Sóng âm
C. 0,75π
D. 1,25π
G
B. 0,50π
Ư N
A. 0,25π
Đ
10cos(2πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng
ẠO
Câu 18: Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 =
H
Câu 19: Trong thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây với bước sóng bằng λ . Biết dây có
A. l = (2k + 1)
TR ẦN
một đầu cố định và một đầu còn lại được thả tự do. Chiều dài dây được tính bằng công thức : 1 λ B. l = ( k + ) 2 4
λ 2
1 C. l = k + λ 2
λ 4
00
B
Câu 20: Điều kiện để có giao thoa sóng là
D. l = (2k + 1)
10
A. Có hai sóng cùng biên độ cùng tốc độ giao nhau
3
B. Có hai sóng cùng tần số và độ lệch pha không đổi
2+
C. Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau
ẤP
D. Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau
C
Câu 21: Một người làm thí nghiệm : Nhỏ những giọt nước đều đặn xuống điểm O trên mặt
Ó
A
nước phẳng lặng với tốc độ 80 giọt trong 1 phút, thì trên mặt nước xuất hiện những gợn sóng
H
hình tròn tâm O cách đều nhau. Khoảng cách giữa 4 gợn sóng liên tiếp là 13,5 cm/s. Tốc độ
-L
Í-
truyền sóng trên mặt nước là :
B. 45cm/s
C. 350cm/s
D. 360cm/s
ÁN
A. 6cm/s
TO
π Câu 22: Một dao động điều hòa có phương trình vận tốc v = 20π cos 5π t + cm / s . Thời 6
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
điểm mà vật đi qua vị trí có tọa độ x = 2 3 và đang chuyển động theo chiều dương là A.
1 s 40
B.
1 s 10
C.
1 s 30
D.
1 s 20
Câu 23: Một sợi dây đàn hổi dài l = 60 cm được treo lơ lửng trên một cần rung. Cần rung có thể dao động theo phương ngang với tần số thay đổi từ 60 Hz đến 80 Hz. Biết tốc độ truyển sóng trên dây là v = 8m/s. Trong quá trình thay đổi thì tần số có bao nhiêu giá trị của tần số có thể tạo ra sóng dừng trên dây:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 15
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 18
C. 17
D. 16
Câu 24: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A,B có phương trình dao động
H Ơ
N
là u A = u B = 2 cos10π t (cm) . Tốc độ truyền sóng là 3 m/s. Phương trình sóng tại M cách A, B
7π .cos 10π t + (cm) 12 6
B. u = 4 cos
7π .cos 10π t − (cm) 12 6
7π .cos 10π t − 12 6
D. u = 2 cos
7π .cos 10π t − 12 12
C. u = 2 3 cos
π
(cm)
π
Y
π
U
π
TP .Q
A. u = 4 cos
N
lần lượt là d1 = 15cm, d2 = 20cm là
(cm)
ẠO
Câu 25: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc 50. Khi vật nặng đi qua vị với biên độ góc α0. Giá trị của α0 là
B. 3,50
C. 100
D. 7,10
H
A. 2,50
Ư N
G
Đ
trí cân bằng thì người ta giữ chặt điểm chính giữa của dây treo, sau đó vật tiếp tục dao động
TR ẦN
Câu 26: Một con lắc lò xo, gồm lò xo có độ cứng k, vật có khối lượng 200g, dao động điều
B. 150N
C. 300N
10
A. 3N
00
lớn lực phục hồi của lò xo ở thời điểm t = 0,4(s).
B
π hòa dọc theo trục Ox theo phương ngang với phương trình v = 6 cos 5π t + cm / s . Tính độ 3 D. 1,5N
2+
3
Câu 27: Trong một buổi hòa nhạc, giải sử có 5 chiếc kèn đồng giống nhau cùng phát sóng
ẤP
âm thì tại M có mức cường độ âm là 50 dB. Để tại M có mức cường độ âm 60 dB thì số kèn
C
đồng cần thiết là
B. 50
C. 20
D. 10
A
A. 60
H
Ó
Câu 28: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 8cm. Khi đi qua vị trí cân bằng vận tốc
Í-
có độ lớn 0,4π (m/s). Gọi mốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí 2 3 theo chiều dương.
-L
Phương trình dao động của vật là
π B. x = 4 cos 20π t + cm 6
π C. x = 2 cos 20π t − cm 6
π D. x = 2 cos 10π t + cm 6
Ỡ N
G
TO
ÁN
π A. x = 4 cos 10π t − cm 6
BỒ
ID Ư
Câu 29: Hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A và B trên mặt nước có tần số 15 Hz. Tại điểm M trên mặt nước cách các nguồn đoạn 14,5 cm và 17,5 cm có biên độ cực đại. Giữa M và
đường trung trực của AB có hai dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. 22,5cm/s
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
B. 15cm/s
C. 5cm/s
D. 20cm/s
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu
30:
M ột
vật
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
dao
động
đi ề u
hòa
trên
trục
Ox
với
phương
trình
H Ơ
N
π x = 5cos 4π t − cm .Tìm khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ li độ x1 = −2,5cm đến 3
5 s 24
C. 0,125s
D. 0,15s
Y
B.
U
5 s 48
TP .Q
A.
N
x2 = 2,5 3cm
Câu 31: Một sóng cơ học truyền trên dây với tốc độ v = 4 m/s, tần số sóng thay đổi từ 22Hz
ẠO
đến 26 Hz. Điểm M trên dây cách nguồn 28 cm luôn dao động lệch pha vuông góc với nguồn. Bước sóng truyền trên dây là
C. λ =16cm
D. λ = 25cm
G
B. λ =10cm
Đ
A. λ =100cm
Ư N
Câu 32: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương, có phương trình lần
TR ẦN
H
π π lượt là x1 = 6 cos 20t − cm và x2 = A2 cos 20t + . Biết dao động tổng hợp có vận tốc 2 6 cực đại là vmax = 1, 2 3m / s . Tìm biên độ A2
B. 6cm
C. - 6cm
D. 12cm
B
A. 20cm
00
Câu 33: Để tạo ra sóng dừng có 1 bụng sóng trên một sợi dây ta phải dùng nguồn với tần số
10
10 Hz . Cắt sợi dây thành hai phần không bằng nhau. Để tạo sóng dừng có 1 bụng sóng trên
2+
3
phần thứ nhất ta phải dùng nguồn với tần số 15 Hz. Để tạo sóng dừng chỉ có 1 bụng sóng trên
ẤP
nguồn thứ hai ta phải dùng nguồn với tần số
B. 13 Hz
C. 25 Hz
D. 30Hz
C
A. 15Hz
A
Câu 34: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 với
H
Ó
phương trình li độ S= 2cos (7t) cm, t tính bằng s. Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì tỉ số giữa
-L
A. 1,08
Í-
lực căng dây và trọng lực bằng
B. 1,05
C. 1,01
D. 0,95
ÁN
Câu 35: Một con lắc lò xo có khối lượng 1 kg dao động điều hòa với cơ năng là 0,125J. Tại
TO
thời điểm ban đầu vật có vận tốc 0,25m/s và gia tốc là −6, 25 3m / s 2 . Gọi T là chu kỳ dao
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
động của vật. Động năng của con lắc tại thời điểm t = 7,25 T là A.
3 J 29
B.
3 J 28
C.
3 J 32
D.
3 J 27
Câu 36: Quả lắc của một đồng hồ được xem như là con lắc đơn có khối lượng 200g, chiều dài 30cm. Ban đầu biên độ góc là 10o. Do ma sát nên sau 100 chu kỳ biên độ còn lại là 60. Lấy g = 10m/s2. Để con lắc được duy trì thì bộ máy đồng hồ phải có công suất là :
A. 0,5(mW)
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
B. 0,05(mW)
C. 0,75(mW)
D. 0,075(mW)
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 37: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 2m và dao dộng điều hòa cùng pha, phát ra hai bước sóng 1m. Một điểm A nằm ở khoảng cách l kể từ S1 và AS1 ⊥ S1S2. Tìm giá trị
H Ơ
C. lmax = 0,5m
D. lmax = 1, 5m
TP .Q
U
π Câu 38: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos 6π t + cm (t tính bằng s). 4
N
B. lmax = 1, 75m
Y
A. lmax = 1m
N
cực đại của l để tại A có được cực đại giao thoa
Vật qua vị trí x = 2,5cm lần thứ 2015 vào thời điểm
24169 s 72
B.
24169 s 36
C.
12072 s 24
D.
24269 s 32
ẠO
A.
Đ
Câu 39: Trên sợi dây đàn hồi dài 65cm sóng ngang truyền với tốc độ 572m/s . Dây đàn phát C. 30
Ư N
B. 22
D. 37
H
A. 45
G
ra bao nhiêu họa âm (kể cả âm cơ bản) trong vùng nghe được
TR ẦN
Câu 40: Một chất điểm khối lượng m = 100g đồng thời thực hiện hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Ở thời điểm t bất kỳ li độ của hai dao động thành phần này luôn thỏa
B
mãn 16 x12 + 9 x2 2 = 36 ( x1 và x2 tính bằng cm ). Biết lực phục hồi cực đại tác dụng lên chất
C. 4π (rad/s)
10
B. 10 (rad/s)
D. 10π (rad/s)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
A. 8 (rad/s)
00
điểm trong quá trình dao động là F = 0,25 N. Tần só góc của dao động là
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
26.D
31.C
36.
2.C
7.D
12.B
17.C
22.C
27.B
32.D
37.D
3.A
8.B
13.C
18.A
23.B
28.A
33.D
38.A
4.B
9.A
14.C
19.D
24.A
29.B
34.C
39.A
5.C
10.D
15.B
20.B
25.D
30.C
35.C
40.B
H Ơ
21.B
N
16.D
Y
11.A
U
6.D
TP .Q
1.D
N
Đáp án
ẠO
Câu 1: Đáp án D Câu 2: Đáp án C
G
Đ
Tính chất của dao động cưỡng bức ở trạng thái cộng hường tần số dao động của vật bằng tần
Ư N
số của ngoại lực
H
Khi đó ta có
40 k k ⇒ m = 2 = 2 = 0,1kg = 100 g m 20 ω
TR ẦN
Áp dụng cộng công thức tính tần số góc ω =
Theo bài ra ta có:
10
OA/5000 - OA/8000 = 5 (s)=> OA = 66,7km
00
B
Câu 3: Đáp án A
2+
3
Câu 4: Đáp án B
ẤP
Ta có A1 − A2 ≤ A ≤ A1 + A2
C
Câu 5: Đáp án C
A
Câu 6: Đáp án D
H
Ó
Câu 7: Đáp án D
Í-
Phương pháp : Công thức tính cơ năng của con lắc đơn
ÁN
-L
Từ công thức tính cơ năng của con lắc đơn ta có
TO
W = mgl (1 − cos α ) ⇒ l =
W 5.10−4 = = 40cm mg (1 − cos α ) 0,1.10(1 − cos 0, 05)
G
Câu 8: Đáp án B
Ỡ N
Câu 9: Đáp án A
Phương pháp : Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng
BỒ
ID Ư
Câu 10: Đáp án D
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1 2 1 2 kA − kx 2 2 1 2 1 2 Wd 2 kA − 2 kx A2 − x 2 4 2 − 2 2 ⇒ = = = =3 1 2 W x2 22 kx 2
N
H Ơ
N
Wd = W = Wt =
U
Y
Câu 11: Đáp án A
λ
=
λ 2
v 2l
Ư N
Câu 12: Đáp án B 1 2π
g g ⇒ l1 = (2π f1 )2 l1
f2 =
1 2π
g g ⇒ l1 = (2π f 2 ) 2 l2
TR ẦN B 00 10
g = ... l1 + l2
3
1 2π
g g + 2 (2π f1 ) (2π f 2 ) 2
2+
f =
H
f1 =
⇒ l1 + l2 =
⇒ λ = 2l
Đ
v
2
⇒l =
G
Khi đó tần số của sóng có giá trị f =
λ
ẠO
Vì hai đầu là nút và chỉ có 1 bụng sóng nên ta có l = k
TP .Q
Phương pháp : Sử dụng điều kiện để có sóng dừng
ẤP
Câu 13: Đáp án C
C
Câu 14: Đáp án C
Ó
A
Phương pháp áp dụng biểu thức của phương trình sóng cơ và công thức tính vận tốc trong
H
sóng cơ học
πx
2π x
-L
Í-
Từ biểu thức phương trình truyền sóng ta có ⇒ λ = 6m λ 3 ⇒ v = f λ = 10.6 = 60m / s
TO
ÁN
=
G
Các bạn chú ý đề bài cho đơn vị của x là (m) nhé
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 15: Đáp án B Câu 16: Đáp án D
Áp dụng điều kiện có sóng dừng trên dây có hai đầu cố định ta có Vì giữa hai đầu dây cố định còn có 3 điểm nút nữa nên trên sóng có 4 bụng sóng do đó ta có
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
λ
λ
N
⇒ λ = 1m 2 2 ⇒ v = f .λ = 100.1 = 100m / s
l=k
⇒ 2 = 4.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
Câu 17: Đáp án C
N
Câu 18: Đáp án A Câu 19: Đáp án D
λ 4
ẠO
Áp dụng điều kiện có sóng dừng trên 1 đầu là nút một đầu để hở l = ( 2k + 1)
TP .Q
U
Y
Vi hai dao động cùng tần số góc
Đ
Câu 20: Đáp án B
G
Câu 21: Đáp án A
Ư N
Tần số sóng là f = 80 : 60 = 4/3 Hz
H
Vì khoảng cách giữa 4 gợn sóng liên tiếp là 3 bước sóng do đó ta có
TR ẦN
3λ = 13, 5 ⇒ λ = 4, 5cm 4 ⇒ v = f .λ = .4,5 = 6cm / s 3
10
Phương pháp sử dụng đường tròn lượng giác
00
B
Câu 22: Đáp án C
2+
3
Phương trình dao động của vật là
ẤP
π x = 4 cos 5π t − cm 3
A
C
Tại thời điểm ban đầu vật đang ở vị trí +2 vàchuyển động theo chiều dương khi vật đi qua vị
π
π
H
Ó
trí 2 3 thì vật quét được 1 góc là
T 6 6 12 2π 2π 2 1 T T= s = = s⇒ = 12 30 ω 5π 5
Í-
→
ÁN
-L
: T → 2π ⇒
TO
Câu 23: Đáp án B
G
Phương pháp sử dụng điều kiện có sóng dừng trên dây có 1 đàu là nút một đầu là bụng
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Theo bài ra ta có l = (2k + 1)
λ
⇒λ =
4.l 8 4.l 8 ⇒ ≤ ≤ 2k + 1 60 2k + 1 180
4 2k + 1 ⇒ 7, 5 ≤ ≤ 22,5 ⇒ 9 ≤ k ≤ 26, 5 2, 4
⇒ Có 18 giá trị của tần số để có thể tạo ra sóng dừng trên sợi dây
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 24: Đáp án C Phương pháp áp dụng công thức tổng hợp sóng Theo bài ra ta có phương trình dao động sóng tại M là
U
Y
N
H Ơ
N
π π uM = 2a.cos .(d 2 − d1 ) .cos ωt − .(d 2 + d1 ) λ λ 7π π uM = 4.cos .cos 10π t − (cm) 12 12
2g 2ω l
ẠO
Khi đi qua vị trí cân bằng l giảm 1 nửa ⇒ ω1 =
TP .Q
Câu 25: Đáp án D
Đ
tần số góc tăng lên mà khi vật đi qua vị trí cân bằng
Câu 26: Đáp án D Độ cứng của lò xo là k = ω 2 .m = (5π ) 2 .0, 2 = 49 N / m
Ư N H
TR ẦN
1 1 v max = ω1.α 0 . ⇒ ω1 .α 0 . = ω.5.l ⇒ α 0 = 5 2 = 7,10 2 2
G
vận tốc cực đại không đổi và được tính theo công thức
00
B
Tại thời điểm t = 0,4s li độ của vật có giá trị là x = 3cm =>F = k.x= 1,5N
10
Câu 27: Đáp án B
3
Giả sử mỗi chiếc kèn có công suất là P. Ta có:
2+
5P ----- > 50dB
A
C
I P n nP L2 − L1 = 10 lg 2 = 10 g 2 = 10 g = 10 lg = 60 − 50 = 10 5P 5 I1 P1
H
Ó
Áp dụng:
ẤP
nP ----- > 60dB
-L
Í-
n ⇒ log = 1 ⇒ n = 50 5
ÁN
Vậy cần có 50 chiếc kèn đồng
TO
Câu 28: Đáp án A
G
Biên độ dao động của vật là 8 : 2 = 4cm . khi đó tần số góc của vật là w= v: A = 10π. Tại thời
BỒ
ID Ư
Ỡ N
điểm ban đầu vật đi qua vị trí 2 3 theo chiều dương nên pha ban đầu của vật là −
π 6
Do đó phương trình dao động của vật là
π x = 4 cos 10π t − cm 6 Câu 29: Đáp án B
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
M cực đại nên
2π ( d 2 − d1 )
= 2kπ
H Ơ
N
λ
Do giữa M, trung trực AB còn có 2 cực đại nên k = 3
Y
= 6π → λ = 1cm → v = f .λ = 15cm / s
U
λ
TP .Q
6π
N
Nên
π
ẠO
Câu 30: Đáp án C
tương
Ư N
G
ứng với 0,25 T = 0,125s
TR ẦN
H
Câu 31: Đáp án C Ta có λ =
2
Đ
Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ x1 = −2,5cm đến x2 = 2,5 3cm là góc
v f
B
v f Có d = (2k + 1) = (2k + 1) 4 4
10
v 4d v ⇔ 22 < (2k + 1) < 26 4d ⇔ 6,16 < 2k + 1 < 7, 28 ⇒k =3 ⇒ λ = 0,16m = 16cm
00
λ
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
⇒ f = (2k + 1)
-L
Câu 32: Đáp án D
v
ω
=
1, 2. 3.100 = 6 3cm 20
TO
ÁN
Biên độ dao động tổng hợp của dao động là A = Khi đó ta có dao động tổng hợp của A2 là
G
2π = 6 2 + A22 + 26. A2 cos 3 ⇔ A22 − 6 A2 − 72 = 0 ⇒ A2 = 12cm 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
(6 3)
Câu 33: Đáp án D l = l1 + l2 ⇔
1 1 1 = + ⇔ f 2 = 30 Hz 2 f 2 f1 2 f 2
Câu 34: Đáp án C
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2π ω 7 2 T .g ⇒l = = 0, 2m 4.π 2 s ⇒ α 0 = 0 = 0,1rad l T = 3 − 2.cos α 0 = 1, 01 P
U
Y
N
H Ơ
N
=
TP .Q
T=
2π
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 35: Đáp án C
ẠO
mω 2 . A2 = 0,125 2 ⇒ ω A = 0, 5
1 2
Ư N
v = −ω A sin(ωt + φ ) = 0, 25 ⇒ sin(ωt + φ ) =
G
Đ
E=
H
2 = −ω 2 A cos(ωt + φ ) = −6, 25 3
TR ẦN
⇒ ω 2 A = 12,5 ⇒ ω = 25(rad / s )
B
A = 0,5(m)
00
⇒ T = 2π : w = 0, 08π
10
Ở thời điểm t = 7,25T
2+
3
Câu 36:
ẤP
Câu 37: Đáp án D
C
Điều kiện để tại A có cực đại giao thoa là hiệu đường đi từ A
A
đến hai nguồn sóng phải bằng số nguyên lần bước sóng (xem
H
Ó
hình)
Í-
l 2 + d 2 − l = k λ với k = 1, 2, 3…
-L
Khi l càng lớn đường S1A cắt các cực đại giao thoa có bậc
ÁN
càng nhỏ (k càng bé), vậy ứng với giá trị lớn nhất của l để tại A có cực đại nghĩa là tại A
TO
đường S1A cắt cực đại bậc 1 (k = 1)
l 2 + 4 − l = 1 ⇒ l = 1,5(m)
Câu 38: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Thay các giá trị đã cho vào biểu thức trên ta nhận được
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tại thời điểm ban đầu vật có li độ 2,5 2 do đó trong chu kỳ đầu tiên và các chu kỳ tiếp theo vật đi qua vị trí 2,5cm 2 lần. Vậy để vật đi qua vị trí 2,5 với 2015 thì vật phải thực hiện
N
H Ơ
N
1 24169 s 1007T + 2 T = 4 72
2
U
λ
TP .Q
l=n
Y
Câu 39: Đáp án A ⇒ f = 440.n
Đ
20.000 = 45.45 . Vậy có 45 họa âm và âm cơ bản 440
G
Số họa âm kể cả âm cơ bản =
ẠO
Trong vùng nghe được âm có tần số từ 16 → 20.000Hz
H
x12 x2 2 + = 1 nên hai dao đôn ̣ g vuông pha nhau, dao động 1, 52 2 2
TR ẦN
Theo đầu bài 16 x12 + 9 x2 2 = 36 →
Ư N
Câu 40: Đáp án B
1 có A1 = 1,5 cm, dao động 2 có A2 = 2 cm. Vì hai dao động vuông pha nhau nên
10
Fmax = 10( rad / s) m. A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
+ Tính ω : Ta có Fmax = mω 2 . A → ω =
00
B
A = A12 + A2 2 = 2,5cm = 0, 025m
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com ĐỀ THI THỬ LẦN 1 THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
SỞ GD & ĐT THANH HÓA THPT CHUYÊN LAM SƠN (Đề thi có 40 câu / 4 trang)
H Ơ
N
Mã đề: 166
N
Họ và tên thí sinh: …………………………………………… SBD: ……………………………….
Y
Câu 1: Một bóng đèn neon được mắc vào nguồn xoay chiều có biểu thức điện áp
TP .Q
U
u = 220 2 cos120π t (V ) . Đèn chỉ bật sáng khi điện áp đặt vào đèn vượt quá giá trị 100V. Trong 1 giây
2
Ư N
G
Đ
ẠO
đèn này bật sáng bao nhiêu lần? A. 100 B. 120 C. 50 D. 60 Câu 2: Để đun sôi hai lít nước bằng một ấm điện, ta dùng hết 0,25 số điện. Điều này có nghĩa là A. Ta đã dùng 0,25kW.h điện năng B. Ta đã dùng 0,25kW điện năng C. Ta đã dùng 0,25kW/h điện năng D. Ta đã dùng 1,8.106J điện năng Câu 3: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là 2
H
1 1 A. R + B. R 2 − C. R 2 + (ωC ) 2 D. R 2 − (ωC ) 2 ωC ωC Câu 4: Đoạn mạch AC có điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. B là một điểm trên
TR ẦN
2
π
00
B
AC với u AB = sin100π t (V ) và u BC = 3 sin(100π t − )(V ). Biểu thức điện áp u AC là : 2
π A. u AC = 2sin 100π t + (V ) 3
3
10
B. u AC = 2 2 sin (100π t ) (V )
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
π π C. u AC = 2 sin 100π t + (V ) D. u AC = 2sin 100π t − (V ) 3 3 Câu 5: Đặt vào đoạn mạch R,L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có chu kỳ T. Sự nhanh pha hay chậm pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu mặc phụ thuộc vào: A. R,L,C,T B. L,C,T C. R,C,T D. R,L,T Câu 6: Một áy biến áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp bằng 10. Mắc song song hai bóng đèn sợi đốt loại 24V – 24W vào hai đầu cuộn thứ cấp thì các đèn sáng bình thường. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp bằng A. 0,2A B. 0,5A C. 0,1A D. 2A Câu 7: Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, nếu tốc độ quay của roto tăng thêm 60 vòng/phút thì tần số của dòng điện xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50Hz đến 60Hz và suất điện động hiệu dụng của máy thay đổi 30V so với ban đầu. Nếu tiếp tục tăng tốc độ quay của roto thêm 60 vòng/phút nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra khi đó là A. 280V B. 220V C. 240V D. 210V Câu 8: Một con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa tại nới có gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động của con lắc được tính: A. T = 2π
l g
B. T = 2π
g l
C. T =
1 2π
l g
D. T =
1 2π
g l
Câu 9: Một vật dao động có gia tốc biến đổi theo thời gian: a = 8cos(20t –π/2) (m/s2). Phương trình dao động của vật là A. x = 0,02cos(20t + π/2) (cm) B. x = 2cos(20t – π/2) (cm) C. x = 4cos(20t + π/2) (cm) D. x = 2cos(20t + π/2) (cm)
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 1 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 10: Một lò xo có độ cứng k nằm ngang, một đầu gắn cố định một đầu gắn vật khối lượng m. Kích thích để vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 3 m/s và gia tốc cực đại bằng 30π m/s2. Thời điểm ban đầu t = 0 vật có vận tốc v = + 1,5m/s và thế năng đang tăng. Gia tốc của vật bằng 15π m/s2 sau A. 0,15 s B. 0,05s C. 0,02s D. 0,083s Câu 11: Mọt sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x -2000t) (mm), trong đó x là tọa độ đo bằng mét, t là thời gian đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng là A. 560 mm/s B. 5,6 m/s C. 0,01 m/s D. 100 m/s Câu 12: Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cosπft ( với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là A. f B. πf C. 2πf D. 0,5f
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Đ
ẠO
Câu 13: Đặt điện áp u = U 2 cos(2π ft )(V ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết U,L,C không đổi, f thay đổi được. Khi tần số dòng điện là 50 Hz thì dung kháng gấp 1,44 lần cảm kháng. Để công suất tiêu thụ trên mạch cực đại đì phải điều chỉnh tần số của dòng điện đến giá trị bằng:
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
A. 50 2 Hz B. 72 Hz C. 34,72 Hz D. 60 Hz Câu 14: Ta có thể phân biệt được âm thanh của các nhạc cụ khác nha phát ra là do các dụn cụ này phát ra khác nhau về A. Cường độ âm B. độ cao C. độ to D. âm sắc Câu 15: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì A. tần số của nó không thay đổi B. Chu kỳ của nó tăng C. bước sóng của nó không thay đổi D. vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Câu 16: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp S1, S2 giống nhau dao động với tần số 13Hz. Tại điểm M cách A 21 cm cách B19 cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của S1S2 không có cực đại nào khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. 28 cm/s B. 46 cm/s C. 40 cm/s D. 26 cm/s Câu 17: Một vật treo vào một lò xo làm cho lò xo giãn ra 0,8 cm. Cho vật dao đọng . Tìm chu kỳ dao động ấy. Lấy g = 10 m/s2 A. 0,24 s B. 0,18 s C. 0,28 s D. 0,24 s
π
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Câu 18: Một vật dao động điều hòa trên một đường thẳng với phương trình x = A cos(ωt + ) . Gốc thời 2 gian được chọn là lúc A. vật ở vị trí biên âm B. vật ở vị trí biên dương C. vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm D. vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Câu 19: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật B. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật C. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật D. lực cản của môi trường tác dụng vào vật Câu 20: Một nguồn âm P phát ra âm đẳng hướng trong môi trường không hấp thụ âm. Gọi A và B là hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng có mức cường độ âm lần lượt là 40dB và 30 dB. Điểm M nằm trong môi trường truyền sóng cho tam giác ABM cuông cân ở A. Mức cường độ âm tại M là A. 37,54 dB B. 38, 46 dB C. 32,46 dB D. 62,46 dB Câu 21: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua mạch có điện trở thuần R. Công suất tức thời trong mạch biến thiên A. điều hòa với tần số 100 Hz B. tuần hoàn với tần số 100 Hz C. tuần hoàn với tần số 50 Hz D. điều hòa với tần số 50 Hz
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 2 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 22: Khi có hiện tượng sóng dừng xảy ra trên sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng A. một phần tư bước sóng B. một nửa bước sóng C. hai lần bước sóng D. một bước sóng Câu 23: Một con lắc lò xo ngang có độ cứng k = 50 N/m nặng 200g. Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang. Khi vật đang ở vị trí cân bằng thì tác dụng vào vật một lực không đổi 2N theo dọc trục của lò xo, Tốc độ của vật sau 2/15s A. 43,75 cm/s B. 54,41 cm/s C. 63,45 cm/s D. 78,43 cm/s Câu 24: Người ta cần tải đi một công suất 1 MW từ nhà máy điện về nơi tiêu thụ. Dùng hai công tơ điện đặt ở biến áp tăng thế ở đầu nơi tiêu thụ thì thấy số chỉ chênh lệch mỗi ngày đêm là 216 kWh. Hiệu suất truyền tải điện là A. 90% B. 10% C. 99,1 % D. 81 % Câu 25: Một con lắc lõ xo nằm ngang gồm vật nặng mang điện q = 20µC và lò xo có độ cứng k = 10 N/m. Khi vật nằm ngang trên mặt bàn nhẵn, cách điện, nằm ngang thì người ta bật một điện trường đều trong không gian bao quanh có hướng dọc theo trục lò xo. Sau đó con lắc dao động điều hòa trên một đoạn thẳng dài 4 c. Độ lớn cường độ điện trường E là A. 104 V/m B. 1,5.104 V/m C. 2,5. 104 V/m D. 2. 104 V/m Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng với cuộn cảm A. Cuộn cảm có tác dụng cản trở đối với dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều B. Điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm thuần và cường độ đòng điện qua nó có thể đồng thời đạt giá trị cực đại C. Cảm kháng của một cuộn cảm tỷ lệ thuần tỉ lệ với chu kỳ của dòng điện xoay chiều D. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ thuận với tần số dòng điện Câu 27: Một sợi dây AB đàn hồi căng ngang dài 120 cm, hai đầu cố địn, đang có sóng dừng ổn định. Bề rộng của một bụng sóng là 4a. Trên dây, khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động cùng pha có có cùng biên độ bằng a là 20 cm. Tìm số bụng sóng trên dây. A. 8 B. 6 C. 4 D. 10 Câu 28: Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng 0 khi A. li độ cực đại B. li độ cực tiểu C. vận tốc cực đại hoặc cực tiểu D. vận tốc bằng 0 Câu 29: Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc phụ thuộc vào A. khối lượng của con lắc B. trọng lượng của con lắc C. tỷ số trọng lượng và khối lượng của con lắc D. khối lượng riêng của con lắc Câu 30: Động cơ không đồng bộ 3 pha dùng dòng điện xoay chiều tần số 50 Hz. Từ trường quay của dòng điện 3 pha tạo ra trong stato động cơ A. có tốc độ quay tùy thuộc vào tốc độ quay của rôto B. Quay với tốc độ 100 vòng /s C. Quay với tốc độ 50 vòng /s D. luôn không đổi Câu 31: Một con lắc lò xo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m = 250kg. Chọn trục tọa độ Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống dưới, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Vật được thả nhẹ từ vị trí lò xo dãn 6,5 cm. Vật dao động điều hòa với năng lượng 80mJ. Lấy gốc thời gian lúc thả vật và g = 10m/s2. Phương trình dao động của vật là A. x = 6,5cos(5πt) (cm) B. x = 4cos(5πt) (cm) C. x = 4cos(20t) (cm) D. x = 6,5cos(20t) (cm)
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
π
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 32: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là µ = 0,02. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng có giá trị gần bằng A. s = 50m B. s = 25cm C. s = 50cm D. s =25m Câu 33: Một sóng cơ truyền trên sợi dây dọc theo trục Ox, các phần tử trên dây dao động theo phương Ou với phương trình u(x,t) = acos(bt+cx), với a,b, c có giá trị dương. Sóng truyền A. theo chiều dương Ox với tốc độ v = b/c B. theo chiều dương Ox với tốc độ v = c/b C. ngược chiều dương Ox với tốc độ v = c/b D. ngược chiều dương Ox với tốc độ v = b/c Câu 34: Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
π
Đ
ẠO
x1 = A1 (π t + )(cm) và x2 = 6 cos(π t − )(cm) . Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình 6 2 x = A cos(π t + ϕ )(cm) .Thay đổi A1 cho đến khi A đạt giá trị cực tiểu thì
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
A. φ = - π/6 rad B. φ = π rad C. φ = π/3 rad D. φ = 0 rad Câu 35: Một sóng cơ chu kỳ T, truyền trên sợi dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là: A. v = λ/T B. v = λT C. v = 2π λT D. v = T/ λ Câu 36: Chọn phát biểu sai. Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí A. tỉ lệ với thời gian truyền điện B. tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện. C. tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát D. tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi Câu 37: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang sớm pha hơn dòng điện. Để có hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch ta cần thay đổi 1 trong các thông số nào sau đây? A. giảm tần số dòng điện B. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây C. giảm điện trở thuần của đoạn mạch D. tăng điện dung của tụ điện.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
Câu 38: Đặt điện áp u = U 2 cos ωt (V ) với U và ω không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm đèn sợi đốt có ghi 220V – 100W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi đó đèn sáng đúng công suất định lức. Nếu nối tắt hai bản tụ điện thì đèn chỉ sáng với công suất 50W. Trong hai trường hợp, coi điện trở của đèn như nhau, bỏ qua độ tự cảm của đèn. Dung kháng của tụ điện không thể là giá trị nào trong các giá trị sau? A. 345Ω B. 484 Ω C. 475 Ω D. 274 Ω Câu 39: Khi nói về một vật đang dao động điều hòa phát biểu nào sau đây là đúng? A. vecto vận tốc và vecto gia tốc của vật cùng chiều khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng B. vecto gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại. C. vecto gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng D. vecto vận tốc và vecto gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng. Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều U= U0cos2πft (có f thay đổi được) vào đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Khi điều chỉnh tần số điện áp đủ lớn rồi đo điện áp của các đoạn mạch R,L,C,LC ta được A. UR lớn nhất B. UL lớn nhất C. UC lớn nhất D. ULC lớn nhất
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 2A 12D 22B 32D
3A 13D 23B 33D
4D 14D 24C 34C
5B 15A 25D 35A
6A 16D 26C 36A
7D 17B 27C 37A
8A 18C 28C 38D
9D 19A 29C 39A
10D 20C 30C 40B
N
ĐÁP ÁN 1B 11D 21B 31C
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
H Ơ
LỜI GIẢI CHI TIẾT
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Câu 1: B Chu kỳ T = 1/60s 1s = 60T Đèn sáng khi điện áp vượt quá 100V, ứng với thời điểm được tô đâm như hình vẽ.
3
10
Ta thấy 1 chu kỳ đèn sáng 2 lần, vật trong 1s = 60T đèn sáng 120 lần
ẤP
2+
Câu 2: A 0,25 số điện tương ứng với lượng điện năng tiêu thụ là 0,25kW.h
A
C
Câu 3: A
2 C
2
2
-L
Í-
H
Ó
1 Tổng trở của mạch R, C là Z = R + Z = R + ωC Câu 4: D 2
π
π
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Ta có u AB + u BC = u AC = sin100π t + 3 sin(100π − ) = 2sin(100π − )(V ) 2 3 Câu 5:B Z − ZC Độ lệch pha giữa u và i được xác định: tan ϕ = L , vậy phụ thuộc vào R, L, C, T R Câu 6:A P Cường độ dòng điện định mức qua bóng đèn: I dm = = 1A U Hai đèn mắc song song, vậy cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là I2 = 2A n I Ta có: 1 = 2 = 10 ⇒ I1 = 0, 2 A n2 I1
Câu 7:D
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 5 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
H Ơ
N
60 E f n n = = = = E ' f ' n ' n + 60 50 E '− E = 40 ⇒ E = 200V ; E ' = 240V n = 3000 vòng/ phút ; n’ = 360 vòng/ phút. E n 300 Khi n’’ = 420 vòng/phút => E’ = 280V = = E '' n '' 420
π
= 20 x ⇒ λ =
U TP .Q ẠO Đ
TR ẦN
H
Ư N
G
Câu 10: D Câu 11: D Dựa vào phương trình sóng ta được 1000 Hz ω = 2000rad / s ⇒ f = 2π x
Y
Câu 8: Đáp án A Câu 9:D Ta có: a = ω 2 A cos(ωt ) ⇒ x = A cos(ωt − π ) Với ω=20 rad/s; ω2A = 8m/s2 A = 0,02m = 2cm Phương trình dao động: x = 2cos(20t – π/2 –π) cm= 2cos(20t + π/2)cm
π
m 10 Vậy tốc độ truyền sóng là v = λf=100m/s Câu 12: D Tần số của dao động cường bức bằng tần số ngoại lực cưỡng bức. Câu 13: D Mạch R,L,C có f thay đổi. 1 1 1 Khi f = 50Hz: = 1, 44ω L ⇒ LC = = 2 ωC 1, 44ω 1, 44.1002 π 2
C
ẤP
2+
3
10
00
B
λ
1 ⇒ f 0 = 60 Hz LC
H
Ó
A
Tần số thay đổi để công suất tiêu thụ lớn nhất thì ω0 =
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
Câu 14: D Câu 15: A Câu 16: D Hai nguồn giống nhau cùng pha trung trực của hai nguồn dao động cực đại. M là điểm dao động cực đại, giữa M và trung trực không có cực đại nào khác nên: MA – MB = λ = 2cm Tốc độ truyền sóng : v = λ f = 26cm/s
ID Ư
Câu 17: B
BỒ
T = 2π
m ∆ℓ = 2π = 0,18s k g
Câu 18: C Câu 19: A Câu 20: C
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 6 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
P P (1) = 10 −8 W / m 2 ⇒ PA2 = 2 4π .PA 4π .10−8 P P (2) LB = 30dB ⇒ I A = = 10−9 W / m 2 ⇒ PB 2 = 2 4π .PB 4π .10−9 Ta có PM2 = PA2 + MA2 = PA2 + (PB – PA)2 (3) Từ (1), (2) và (3) ta tìm được mức cường độ âm tại M là: 32,46dB Câu 21: B Công suất tức thời p = u.i --> biến thiên tuần hoàn có tần số gấp đôi tần số dòng điện f = 100Hz Câu 22: B Câu 23: B
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
LA = 40dB ⇒ I A =
m = 0, 4s k Vật đang ở vị trí cân bằng thì tác dụng lực, vậy vị trí cân bằng mới là vị trí lò xo biến dạng một đoạn ∆ℓ với: F = k ∆ℓ = 2 N ⇒ ∆ℓ = 4cm Biên độ dao động mới là A = 4cm Giả sử lực tác udngj hướng sang phải, vậy thời điểm ban đầu, vật ở biên bên trái. PT dao động: x = 4cos(5πt+π)cm, sau 2/15s vật có x = 2cm.
H
v2
ta tìm được tốc độ của vật là 54cm/s
ω2
TR ẦN
AD công thức độc lập: A2 = x 2 +
Ư N
G
Đ
ẠO
Vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 2π
Câu 24: C
216 = 9kW = 9000W 24 P − ∆P Hiệu suất truyền tải điện: H = = 99,1% P Câu 25: A Biên độ dao động A = 2cm. Vị trí cân bằng là vị trí lò xo biến dạng một đoạn = A Ta có: qE = kA -> E = 104V/m Câu 26: C Câu 27: C Gọi d là khoảng cách gần nhất giữa một điểm dao động biên độ A và 1 nút sóng gần nó nhất là: λ 2π d 2a sin =a⇒d = 12 λ Biểu diễn bằng hình vẽ ta thấy được khoảng cách giữa hai điểm cùng pha có cùng biên độ a là λ/3 = 20cm Vậy λ = 60cm
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Công suất hao phí: ∆P =
Ỡ N
G
Sợi dây hai đầu cố định: ℓ = k
λ 2
⇒k =4
BỒ
ID Ư
Vậy trên dây có 4 bụng sóng Câu 28: C Câu 29: C Câu 30: C Câu 31: C Vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn ∆ℓ , ta có: ∆ℓ = mg / k = 2,5 / k(m) = 250 / k(cm) Câu 32: D Khi vật dừng lại, toàn bộ cơ năng chuyển thành công của lực ma sát
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 7 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ
H
52 U2 U2 = = (1) Z 2 R 2 + ( Z L − ZC )2 112
TR ẦN
I2 =
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
1 2 kA = µ mgS ⇒ S = 25m 2 Câu 33: D Câu 34: C 6 6.sin 60 A A1 Ta có: = = ⇒ A= sin 60 sin(30 + ϕ ) sin(90 − ϕ ) sin(30 + ϕ ) 0 Để A min thì sin(30+φ)max = 1 φ = 60 Vậy dao động tổng hợp có pha ban đầu là - 600 Câu 35:A Câu 36: A Câu 37: A Vì u sớm pha hơn i nên ZL > ZC. Để xảy ra cộng hưởng thì ZL = ZC tức là phải tăng điện dung của tụ. Câu 38: D Điện trở của đèn: R = 2202/100 = 484Ω Cường độ dòng điện định mức Iđm = 5/11(A) Ban đầu mạch là RLC nối tiếp:
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Khi nối tắt tụ điện, mạch là RL nối tiếp. Công suất của đèn còn 1 nửa nên I ' =
B
U2 (2) R2 + Z L2
10
Từ (1) và (2) ta được: Z L2 − 4 Z L ZC + 2 Z C2 + R 2 = 0
00
I '2 =
I 2
3
Để phương trình có nghiệm thì: ∆ ≥ 0 ⇔ 16 ZC2 − 4.(2.Z C2 + R 2 ) ≥ 0 ⇒ Z C ≥ 342Ω
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
Vậy ZC không thể bằng 274Ω Câu 39: A Câu 40: B
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Trang 8 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA 2017
H Ơ
N
Thời gian làm bài : 50 phút (40 câu trắc nghiệm)
của f0
1 LC
2 LC
B.
C.
1
D.
2π LC
2π LC
Y
ẠO
A.
TP .Q
U
đầu đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong mạch có cộng hưởng điện. Giá trị
N
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos 2π ft , có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai
Đ
Câu 2: Ta nói ánh sáng có lưỡng tính sóng hạt vì
Ư N
G
A. Trong tất cả các thí nghiệm quang học ta đều quan sát thấy đồng thời tính chất sóng và tính chất hạt của ánh sáng
TR ẦN
H
B. Để giải thích kết quả của một thí nghiệm thì phải sử dụng tính chất sóng và lý thuyết hạt về ánh sáng
C. Để giải thích kết quả của thí nghiệm quang học thì cần phải sử dụng một trong hai lý
00
B
thuyết sóng ánh sáng hoặc hạt ánh sáng.
10
D. Mỗi lý thuyết sóng hay hạt về ánh sáng đều có thể giải thích được mọi thí nghiệm quang
3
học
2+
Câu 3: Đặt điện áp u = U 2 cos ωt (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
ẤP
gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C không đổi. Đồ thị
C
sự phụ thuộc của công suất tiêu thụ P trong mạch phụ thuộc vào biến trở R có dạng nào dưới
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
đây ?
Ỡ N
G
A. Dạng c)
B. Dạng d)
C. Dạng b)
D. Dạng a
BỒ
ID Ư
Câu 4: Hai dao động ngược pha khi A. biên độ hai dao động gấp nhau số lẻ lần B. độ lệch pha bằng số chắn lần π C. độ lệch pha bằng số lẻ lần π D. độ lệch pha bằng số nguyên lần π Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 5: Trong một mạch dao động lý tưởng. Lúc cường độ dòng điện trong mạch bằng không, thì hiệu điện thế trên tụ bằng 10V. Xác định hiệu điện thế trên tụ điện vào lúc năng lượng từ
H Ơ
C. 3,3 V
D. 5 V
TP .Q
U
π Câu 6: Đặt điện áp u = U 0 cos ωt + vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ 4
N
B. i,5 V
Y
A. 2,5 V
N
trường trong cuộn dây gấp ba lần năng lượng điện trường trong tụ điện
dòng điện trong mạch là i = I 0 cos (ωt + ϕi ) . Giá trị của ϕi bằng bao nhiêu
3π 4
B. −
3π 4
C. −
π
D.
2
π
ẠO
A.
2
G
Đ
Câu 7: rên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S1S2 cách nhau 8cm thực hiện các dao
Ư N
động điều hòa theo phương vuông góc với mặt chất lỏng với cùng biên độ , cùng tần số f = 10
H
Hz và cùng pha. Tốc độ truyền sóng là 30cm/s. Trên mặt chất lỏng sẽ quan sát thấy
B. 5 vân cực đại và 6 vân cực tiểu
C. 5 vân cực đại và 4 vân cực tiểu
D. 11 vân cực đại và 12 vân cực tiểu
TR ẦN
A. 11 vân cực đại và 10 vân cực tiểu
Câu 8: Tại 2 điểm A,B cách nhau 10 cm trên mặt nước có 2 nguồn sóng đồng bộ có biên độ
00
B
là a và 2a tạo ra sóng la truyền trên mặt nước có bước sóng 3 cm. M là điểm trên mặt nước
10
cách A và B lần lượt là 6 cm và 8 cm. H là chân đường vuông góc hạ từ M xuống AB . Có
B. 0
2+
A. 2
3
bao nhiêu vân cực đại cắt đoạn MH
C. 1
D. 5
ẤP
Câu 9: Giới hạn quang điện của kim loại đồng là 300 nm. Công thoát electron của kim loại
C
này là
B. 2,5 eV
C. 6,25 eV
Ó
A
A. 3,12 eV
D. 4,14 eV
Í-
H
Câu 10: Đặt điệp áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi U và tần số f thay đổi được
-L
vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm L có điện trở thuần r và tụ điện có điện
ÁN
dung thay đổi được. Ban đầu khi tần số của mạch giữ bằng f1 thì tổng trở cuộn dây là 100Ω.
TO
Điều chỉnh điện dung của tụ điện sao cho điện áp của tụ điện đạt cực đại thì giữ điện dung của tụ không đổi. Sau đó thay đổi tần số f thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch thay
Ỡ N
G
đổi và khi f = f2 =100 Hz thì cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. Tìm độ tự cảm của
BỒ
ID Ư
cuộn dây
A. L =
1 H 2π
B. L =
2
π
H
C. L =
1
π
H
D. L =
1 H 4π
Câu 11: Trong điều trị bệnh ung thư, bệnh nhân được chiếu xạ với một lều xác định nào đó từ một nguồn phóng xạ. Biết nguồn có chu kỳ bán rã là 4 năm. Khi nguồn được sử dụng lần
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
đầu thì thời gian cho 1 liều xạ là 10 phút. Hỏi sau hai năm thời gian cho 1 liều xạ là bao nhiêu phút
C. 20
D. 7
N
B. 10
H Ơ
A. 14
Y
A. cùng một môi trường nhưng có chiết suất khác nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác
N
Câu 12: Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là
U
nhau
TP .Q
B. ánh sáng gồm các hạt mang năng lượng và năng lượng đó phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng
ẠO
C. ánh sáng là sóng dọc nên truyền với tốc độ khác nhau trong các môi trường khác nhau
Đ
D. ánh sáng là sóng ngang lan truyền với tốc độ tỷ lệ thuận với chiết suất môi trường
1 s 200
B.
1 s 25
C.
1 s 100
TR ẦN
A.
H
gian giữa hai lần liên tiếp với cường độ dòng diện này bằng 0 là
Ư N
G
Câu 13: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch. Khoảng thời
D.
1 s 50
Câu 14: Cho phương trình của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số:
00
B
x1 = 3sin (10t )( cm ) ; x2 = 4sin (10t )( cm )
3
B. 1 cm
C. 5 cm
D. 7 cm
2+
A. 4 cm
10
Dao động tổng hợp của hai dao động trên có li li độ tại thời điểm t = 0
Câu 15: Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử
ẤP
A. có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích .
A
C
B. chỉ là trạng thái kích thích
Ó
C. là trạng thái mà các eletron trong nguyên tử ngừng chuyển động.
Í-
H
D. chỉ là trạng thái cơ bản
-L
Câu 16: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng bằng
ÁN
200V và cường độ dòng điện dụng bằng 0,5(A). Nếu công suất tỏa nhiệt trên dây quấn là 8
TO
W và hệ số công suất của động cơ là 0,8 thì hiệu suất của động cơ là bao nhiêu ?
A. 86%
B. 90%
C. 75%
D. 80%
Ỡ N
G
Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng người ta chiều ánh sáng đơn sắc bước sóng λ
BỒ
ID Ư
vào hai khe. Khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm. Khoảng cách giữa 11 vân sáng liên tiếp đo
được là 1,2 cm. Nếu dịch chuyển màn ra xa hai khe them 30 cm thì đo được khoảng cách giữa 11 vân sáng liên tiếp là 1,5 cm. Bước sóng λ bằng
A. 500nm
B. 600 nm
C. 750 nm
D. 450 nm
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 18: Điều nào sau đây đúng khi nói về phương dao động của phần tử môi trường trong một sóng dọc
H Ơ
N
A. Dao động theo phương thẳng đứng B. Dao động theo phương ngang
Y
N
C. Dao động theo phương truyền sóng
U
D. Dao động vuông góc với phương truyền sóng
TP .Q
Câu 19: Sóng điện từ không có tính chất nào sau đây A. Mang theo năng lượng
Ư N
G
. D. Là sóng ngang
Đ
C. Các thành phần điện trường và từ trường biến thiên lệch pha 900
ẠO
B. lan truyền được trong chân khôn
H
Câu 20: Bộ phận nào sau đây không càn phải có trong lò phàn ứng hạt nhân ? B. Gia tốc hạt
C. Thanh nhiên liệu
D. làm lạnh
TR ẦN
A. Điều khiển
Câu 21: Thứ tự các loại sóng trong thang sóng điện từ theo bước sóng giảm dần:
00
B
A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen, ánh sáng nhìn thấy.
10
B. Sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen.
3
C. Tia Rơnghen, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
2+
D. Sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia Rơnghen. 27 13
Al đang đứng yên gây ra
C
ẤP
Câu 22: Dùng một hạt α có động năng 4 MeV bắn vào hạt nhân
A
27 30 Al →10 n +15 P . Phản ứng này thu năng lượng là 1,2 MeV. Hạt nơtron bay ra phản ứng: α +13
H
Ó
theo phương vuông góc với phương bay tới của hạt α. Coi khối lượng của các hạt nhân bằng
Í-
số khối (tính theo đơn vị u). Hạt
30 15
P bay theo phương hợp với phương bay tới của hạt α một
-L
góc xấp xỉ bằng:
ÁN
A. 200
B. 100
C. 400
D. 300
TO
Câu 23: Máy biến áp là thiết bị
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. B. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều. C. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều. D. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
Câu 24: Electron quang điện khi bật ra khỏi kim loại thì bay vào từ trường đều với cảm ứng từ B = 10−5 T theo quỹ đạo tròn mà hình chiếu của electron trên một đường kính sẽ dao động
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
điều hòa với biên độ A = 10 cm. Cho khối lượng electron là 9,1.10−31 kg và điện tích electron
B. 3,52.105 m/s.
C. 1,76.106 m/s.
D. 1,76.105 m/s
H Ơ
A. 3,52.106 m/s.
N
là −1, 6.10−19 C . Vận tốc electron có độ lớn là:
phía lò xo bị nén. Tìm độ nén cực đại của lò xo. Lấy g = 10 m / s 2
B. 10cm
C. 5cm
D. 15cm
ẠO
A. 2,5 cm.
TP .Q
U
trí lò xo không biến dạng người ta truyền cho vật vận tốc có độ lớn v = 1 m/s và hướng về
Y
xo có độ cứng k = 10 N/m. Hệ số ma sát trượt giữa vật mà mặt phẳng ngang là µ = 0,3. Từ vị
N
Câu 25: Trên mặt phẳng ngang có con lắc lò xo gồm vật khối lượng m = 250g gắn với một lò
Đ
Câu 26: Cơ năng của một vật dao động điều hòa:
G
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
Ư N
B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
H
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
TR ẦN
D. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng. sáng trắng thì trên màn đặt sau 2 khe ta thu được:
B
Câu 27: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khi chiếu sáng 2 khe sáng bằng ánh
10
00
A. ở giữa là một vân sáng trắng, xung quanh có một vài dải sáng màu như ở cầu vồng đỏ ở trong tím ở ngoài.
2+
3
B. các vân màu có màu như ở cầu vồng cách nhau đều đặn.
ẤP
C. các vân sáng màu trắng cách nhau đều đặn.
C
D. ở giữa là một vân sáng trắng, xung quanh có một vài dải sáng màu như ở cầu vồng tím ở
Ó
A
trong đỏ ở ngoài.
H
Câu 28: : Biết khối lượng của proton, nơtron, hạt nhân
16 8
O lần lượt là 1,0073u; 1,0087u;
-L
Í-
15,9904u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân
B. 190,81 MeV.
O xấp xỉ bằng:
C. 14,25 MeV.
D. 128,17 MeV.
ÁN
A. 18,76 MeV.
16 8
TO
Câu 29: Khi khảo sát dao động của con lắc đơn với biên độ góc nhỏ, ta phân tích trọng lực thành hai thành phần: P1 theo phương của dây và P2 vuông góc với dây thì:
B. P1 nhỏ hơn hoặc bằng lực căng dây. C. P1 luôn cân bằng với lực căng dây do vật không chuyển động theo phương của sợi dây. D. hai thành phần lực này không thay đổi theo thời gian.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. P1 có độ lớn tỉ lệ thuận với góc giữa dây và phương thẳng đứng.
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 30: Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m có hai đầu cố định, khi trên dây này có sóng dừng tần số f = 10 Hz thì ngoài 2 đầu dây còn quan sát thấy trên dây có 2 nút sóng. Vận tốc truyền
A. 12 m/s.
B. 8 m/s
C. 4 m/s
D. 6 m/s
C. dB
D. W / m
H Ơ
N
sóng trên dây là:
Y U
B. N / m 2
TP .Q
A. W / m 2
N
Câu 31: Đơn vị đo cường độ âm là:
Câu 32: Một ống tia Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6, 21.10−11 m . Bỏ B. 21,15 kV.
C. 2,00 kV.
D. 2,00 kV.
Đ
A. 2,15 kV.
ẠO
qua động năng ban đầu của electron, hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống là:
A. 0,18 J.
B. 0,32 mJ.
C. 0,18 mJ.
H
x = 5cos ( 2t )
Ư N
G
Câu 33: Một chất điểm khối lượng m = 0,1 kg dao động điều hòa với phương trình
D. 0,32 J.
TR ẦN
Câu 34: Đồ thị nào dưới đây mô tả tốt nhất sự phụ thuộc vào thời gian t của số hạt nhân đã bị
ẤP
2+
3
10
00
B
phân rã N của một lượng chất phóng xạ cho trước
B. Đồ thị A.
C. Đồ thị D
D. Đồ thị C.
C
A. Đồ thị B.
A
Câu 35: Một trong các nguyên tắc chung của việc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến là
H
Ó
phải biến điệu sóng mang. Việc nào dưới đây là thực hiện biến điệu sóng mang?
Í-
A. biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ.
-L
B. làm sóng cao tần có biên độ biến đổi với tần số âm tần.
ÁN
C. tách sóng điện từ âm tần khỏi sóng mang cao tần.
TO
D. làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên.
G
Câu 36: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật có khối lượng m = 250g treo vào lò xo có độ
Ỡ N
cứng k = 100 N/m. Vật được kéo ra khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng xuống dưới
BỒ
ID Ư
sao cho lò xo dãn 5 cm rồi được truyền vận tốc 50 cm/s hướng về vị trí cân bằng. Bỏ qua ma
sát. Biên độ dao động của con lắc là:
A. 5 2 cm
B. 2,5 5 cm
C. 5
D. 2,5 2 cm
Câu 37: Trên một sợi dây có sóng dừng ổn định, điểm nằm ở chính giữa một bụng và một nút cạnh nhau có biên độ dao động bằng Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. nửa biên độ của bụng sóng.
B. một phần tư biên độ của bụng sóng.
C. một phần tám biên độ của bụng sóng.
D. khoảng 0,7 lần biên độ của bụng sóng
H Ơ
N
Câu 38: Cho mạch điện xoay chiều có hai hộp kín X và Y mắc nối tiếp, trong mỗi hộp chứa
N
2 trong 3 phần tử thuộc loại thuần trở, cuộn thuần cảm, tụ điện mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào
TP .Q
U
dụng giữa hai đầu hộp Y, ampe kế lý tưởng đo cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.
Y
mạch u = 200 2 sin ( 2π ft )(V ) với f thay đổi được. Vôn kế lý tưởng đo hiệu điện thế hiệu
Khi điều chỉnh để f = f1 = 50Hz thì ampe kế chỉ I1 = 0,4A và vôn kế chỉ U1 = 0. Khi thay đổi f
ẠO
thì số chỉ của ampe kế thay đổi và khi f = f2 = 100Hz thì số chỉ của ampe kế đạt cực đại và
Đ
bằng I2 = 0,5A. Hãy xác định các phần tử nằm trong hộp X và hộp Y.
Ư N
G
A. X có điện trở Rx và tụ điện có điện dung CX, Y có cuộn cảm LY và tụ điện có điện dung CY < C X
TR ẦN
H
B. X có điện trở Rx và tụ điện có điện dung CX, Y có cuộn cảm LY > LX và tụ điện Cy C. X có điện trở Rx và tụ điện có điện dung CX, Y có cuộn cảm LY và tụ điện có điện dung
B
CY > C X
00
D. X có điện trở Rx và tụ điện có điện dung LX, Y có cuộn cảm LY < LX và tụ điện CY < C X
2+
3
A. cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.
10
Câu 39: Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về:
ẤP
B. sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử.
C
C. sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử.
A
D. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hidro. B. số proton.
C. khối lượng.
D. số nuclôn.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
A. số nơtron.
H
Ó
Câu 40: Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn:
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
Câu 1: Đáp án C Câu 3: Đáp án B
Ư N
Phương pháp : Sử dụng bất đẳng thức cosi để đánh giá giá trị của P
H
Ta luôn có
R 2 + ( Z L − ZC )
2
=
U2 y
TR ẦN
RU 2
B
2
00
Đặt y = R 2 + ( Z L − Z C )
3
= 2 Z L − Z C ⇒ ymin = 2 Z L − Z C
2
R
ẤP
R
( Z − ZC ) ⇔R= L
-L
Í-
⇒ R =0⇒ P =0
Ó
⇒ R0 = Z L − ZC
A
C
U2 U2 ⇒ Pmax = ymin 2 Z L − ZC
H
⇒ Pmax =
2
2+
( Z − ZC ) R. L
10
Theo bất đẳng thức cosi ta có
y≥2
G
Đ
Câu 2: Đáp án C
P = R.I 2 =
H Ơ
33.B 34.A 35.B 36.D 37.D 38.C 39.B 4.D
N
25.B 26.D 27.D 28.D 29.B 30.B 31.A 32.D
Y
17.A 18.C 19.C 20.C 21.B 22.D 23.C 24.D
U
9.D 10.A 11.A 12.A 13.C 14.D 15.D 16.B
TP .Q
1.C 2.C 3.B 4.C 5.D 6.A 7.C 8.B
N
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
ÁN
R = R0 ⇒ Pmax
Câu 4: Đáp án C
TO
Câu 5: Đáp án D
Ỡ N
G
Phương pháp giải:Áp dụng phương pháp bảo toàn năng lượng trong mạch dao động
BỒ
ID Ư
Từ đầu bài ta có U0 = 10 V
Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng ta có Cu 2 Li 2 CU 02 + = 2 2 2
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
⇒
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U2 Cu 2 Cu 2 CU 02 102 +3 = ⇒ u2 = 0 ⇒ u = = 5V 2 2 2 4 4
H Ơ
N
Câu 6: Đáp án A Trong mạch chỉ chứa tụ u chậm pha hơn I góc π/2
Y
N
Câu 7: Đáp án C
TP .Q
Bước sóng trong trường hợp này là λ =
v 30 = = 3cm f 10
ẠO
Gọi M là vân cực đại nằm trên S1S2 khi đó ta có
H
Ư N
G
Đ
d1 − d 2 = k λ = k .3 3 8 8 ⇒ 0 ≤ d1 = 4 + k ≤ 8 ⇒ − ≤ k ≤ 2 3 3 d1 + d 2 = S1S 2 = 8
⇒ k = {−2; −1;0;1; 2}
U
Phương pháp giải: sử dụng điều kiện về pha để có cự đại và cực tiểu giao thoa
TR ẦN
Có 5 vân cực đại giao thoa , giải tương tự với vân cực tiểu ta cũng thu được 6 vân cực tiểu
Câu 8: Đáp án B
B
Phương pháp giải
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
Tìm số điểm dao động cực đại, cực tiểu giữa hai điểm C, D bất kỳ.
Í-
a) Trường hợp tổng quát.
TO
ÁN
-L
∆ϕ d1 − d 2 = k − λ + Số cực đại trên CD thỏa mãn: 2π AD − BD ≤ d − d ≤ AC − BC 1 2
Ỡ N
G
⇒
AD − BD
λ
+
∆ϕ AC − BC ∆ϕ ≤k≤ + 2π λ 2π
BỒ
ID Ư
+ Số cực tiểu trên CD thỏa mãn: ∆ϕ 1 AD − BD ∆ϕ 1 AC − BC ∆ϕ 1 d1 − d 2 = + k − λ ⇒ + − ≤k≤ + − 2π 2 2 2 2 2 λ π λ π AD − BD ≤ d − d ≤ AC − BC 1 2
=> Tương tự đối với bài ta có đáp án B
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 9: Đáp án D Phương pháp sử dụng công thức tính công thoát
=
λ
6, 625.10−34.3.108 = 4,14eV 300.10−9.1, 6.10−19
N
hc
H Ơ
Ta có A =
Y
N
Câu 10: Đáp án A
TP .Q
U
Câu 11: Đáp án A Gọi ∆N là liều lượng cho một lần chiếu xạ ( ∆N = hằng số)
ẠO
Trong lần chiếu xạ đầu tiên: ∆N = N 01 (1 − e − λt1 )
Ư N
Với N 02 = N 01e− λ∆t hay ∆N = N 01e − λ∆t (1 − e − λt 2 ) , ( ∆t = 2 năm)
H
Khi đó ta có: N 01 (1 − e − λt1 ) = N 01e − λ∆t (1 − e− λt 2 )
B
00
1 λt2 suy ra t2 ≈ 2t1 = 14,1 phút 2
TR ẦN
1 và t1 , t2 << T nên e − λt ≈ 1 − λ t 2
Với e − λ∆t = Ta có: λt1 =
G
Đ
Trong lần chiếu xạ tiếp theo sau đó 2 năm: ∆N = N 02 (1 − e− λt 2 )
10
Câu 12: Đáp án A
2+
3
Câu 13: Đáp án C
C
1 1 1 1 T s ⇒ = = = 2 2 f 2.50 100 f
A
Nên ta có T =
ẤP
Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với cường độ dòng diện này bằng 0 là một nửa chu kỳ
H
Ó
Câu 14: Đáp án D
Í-
Vì hai dao động cùng pha cùng tần số nên biên độ dao động tổng hợp là tổng biên độ dao
-L
động thành phần
ÁN
Câu 15: Đáp án D
TO
Câu 16: Đáp án B
G
Công suất tiêu thụ của động cơ là P = U .I cos ϕ = 200.0,5.0,8 = 80W
BỒ
ID Ư
Ỡ N
⇒ Ptc = P − Php = 80 − 8 = 72W
⇒H =
Ptc 72 .100% = .100 = 90% P 80
Câu 17: Đáp án A Phương pháp áp dụng công thức tính khoảng vân trong giao thoa sánh sáng
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
λ.D1 1, 2 = 0,12cm = 10 a
i2 =
λ.D 2 1, 5 = 0,15cm = 10 a
⇒ i1 =
a
⇒λ =
Y U
λ.D1
N
i1 D1 0,12 4 D1 4 = = = ⇒ = ⇒ D1 = 120cm i2 D2 0,15 5 D1 + 30 5 i1.a = 50nm D1
TP .Q
⇒
H Ơ
i1 =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ẠO
Câu 18: Đáp án C
Đ
Câu 19: Đáp án C
G
Câu 20: Đáp án C
Ư N
Câu 21: Đáp án B
H
Câu 22: Đáp án D
TR ẦN
Lời giải: dùng giản đồ vectơ. Có Kα + 1, 2 = K n + K p ⇒ K n + K p = 5, 2
(1)
00
B
Mặt khác theo giản đồ, ta có
10
pP2 = pn2 + pα2 ⇒ mP K p = mn K n + mα Kα ⇒ 30 K P = K n + 16 (2)
2+
3
Từ (1) và (2) suy ra K n = 4,5 ( MeV ) và K p = 0, 68 ( MeV )
Ó
-L
Í-
Câu 24: Đáp án D
H
Câu 23: Đáp án C
A
trị 300 nhất
Lời giải:
pn mn K n = = 0,53 ⇒ ϕ ≈ 280 . Gần với giá pα mα Kα
C
ẤP
Gọi góc giữa hạt P và hạt α là φ, ta có: tan ϕ =
ÁN
Khi e bay vào từ trường đều với quỹ đạo tròn thì lực Lorentz sẽ đóng vai trò là lực hướng âm.
TO
Khi chiếu lên một đường kính, hình chiếu dao động điều hòa với A = 10 cm nên bán kính quỹ
Ỡ N
G
đạo tròn R = 10 cm.
BỒ
ID Ư
Ta có Fht = maht ⇔ qvB = m
v2 qBR ⇔m= = 0,176.106 ( m / s ) R m
Câu 25: Đáp án B Lời giải: Vì có hệ số ma sát nên VTCB bị lệch một đoạn x0 =
µ mg k
= 0, 075 ( m )
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Khi vật ở vị trí lò xo không biến dạng, li độ của vật x = 0, 075m; v = 1 m / s
ω2
= 0,175 ( m )
N
v2
H Ơ
⇒ A = x2 +
N
Khi vật di chuyển từ VTCB ra biên hoặc từ biên về VTCB, biên độ sẽ bị giảm 1 lượng x0. Từ
TP .Q
U
Lúc này vật chuyển động từ VTCB ra biên nên biên độ bị giảm x0, tức là biên độ mới
Y
đó suy ra lần chuyển động để lò xo nén cực đại lần đầu tiên sẽ là độ nén cực đại của lò xo.
A ' = A − x0 = 10 ( cm ) . Đây cũng chính là độ nén cực đại của lò xo.
ẠO
Câu 26: Đáp án D
Đ
Câu 27: Đáp án D
G
Lời giải:
Ư N
Ánh sáng trắng là tập hợp vô số các ánh sáng đơn sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.Ta có
TR ẦN
H
khoảng cách từ vân sáng đến vân trung tâm được tính bằng công thức x = ki = k
λD a
. Ở vân
trung tâm, k = 0 nên mọi ánh sáng đơn sắc sẽ cho vân sáng ở đây, suy ra vân này có màu
B
trắng. Xung quanh sẽ có các dải sáng màu như cầu vồng, ánh sáng nào có bước sóng nhỏ sẽ ở
00
gần vân trung tâm hơn, do đó dải sáng sẽ có màu tím ở trong đỏ ở ngoài.
10
Câu 28: Đáp án D
2+
3
Lời giải: E = Z .m p + ( A − Z ) .mn − mhn c 2 ≈ 128,17 ( MeV )
ẤP
Câu 29: Đáp án B
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
3 2 2 T = mg 1 + α 0 − 2 α α2 Lời giải P1 = P.cos α = mg 1 − với α là góc của dây và phương thẳng đứng, α0 là góc 2 P = P.sin α 2
TO
ban đầu
Từ đó ta có các kết luận sau:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
+ P1 không tỉ lệ thuận với α.
3 α2 2 + Có T − P1 = mg 1 + α 02 − α 2 − 1 + = mg (α 0 − α ) ≥ 0 ⇒ P1 ≤ T 2 2
+ P1 không phải luôn luôn cân bằng với T. + P1 và P2thay đổi theo thời gian
Câu 30: Đáp án B Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Lời giải: Sóng dừng trên dây 2 đầu cố định có 4 nút sóng, suy ra có 3 bó sóng
2
=
3v 2lf ⇒v= = 8(m / s) 2f 3
N
λ
H Ơ
⇒l =3
Câu 31: Đáp án A
Y
hc
TP .Q
A = qU = W2 − W1 ⇒ U =
U
. Theo đề bài, W1 = 0 và
λmin
W2 hc = = 20, 00 ( kV ) q q.λmin
ẠO
Lời giải: Có W2 =
N
Câu 32: Đáp án D
G H
1 2 kA = 5.10 −4 ( J ) 2
1 2 kx = 1,8.10−4 ( J ) 2
Động năng của vật: Wd = W − Wt = 0,32 ( mJ )
10
B
Thế năng của vật tại vị trí li độ x = 3cm: Wt =
00
Cơ năng của vật: W =
Ư N
k ⇒ k = mω 2 = 0, 4 ( N / m ) m
TR ẦN
Có ω =
Đ
Câu 33: Đáp án B
3
Câu 34: Đáp án A
ẤP
2+
Ta có N = N 0 (1 − e − λt )
C
Từ đó ta thấy đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của N vào t là một đường cong logarit với
lim N = 0 và lim N = N 0 . Từ đó ta thấy đồ thị b là phù hợp. t →0
Ó
-L
Í-
Câu 36: Đáp án D
H
Câu 35: Đáp án B
A
t →+∞
ÁN
Khi treo vật lên lò xo thẳng đứng, VTCB sẽ bị kéo xuống một đoạn ∆l =
mg = 0, 025 ( m ) k
TO
Khi kéo vật xuống sao cho lò xo dãn 5 cm, li độ của vật sẽ là x = 2,5 cm
k v2 = 20 ( rad / s ) . Ta có A = x 2 + 2 = 2, 5 2 ( cm ) m ω
Câu 37: Đáp án D Gọi điểm nằm chính giữa bụng và nút cạnh nhau là M.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Có ω =
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2π x π Có biên độ của M: aM = 2a cos + ( cm ) , với x là khoảng cách từ M đến nút gần 2 λ
H Ơ
N
nhất. Vì M nằm giữa bụng và nút cạnh nhau nên x = λ / 8 . Suy ra aM = a 2 ( cm ) , tức là xấp
Câu 38: Đáp án C
TP .Q
U
Lời giải: f thay đổi đến f2, I có giá trị cực đại suy ra có cộng hưởng điện xảy ra, mạch có điện
Y
N
xỉ 0,7 lần biên độ của bụng sóng.
trở, tụ điện và cuộn cảm thuần.
ẠO
Khi f = f1 = 50Hz, U1 = 0 V suy ra Z1 = 0. Suy ra hộp Y không có R, có cả tụ và cuộn thuần
Đ
cảm với ZLy1 = ZCy1. Suy ra hộp X chắc chắn phải có R (vì hộp Y không có R), còn lại là tụ
G
hoặc cuộn thuần cảm.
Ư N
Khi tăng f lên f2 = 2f1, ZL toàn mạch tăng gấp đôi, ZC toàn mạch giảm một nửA. Lúc này có
H
cộng hưởng, tức là ZL toàn mạch = ZC toàn mạch. Vậy suy ra trường hợp f1, ZL toàn mạch
TR ẦN
nhỏ hơn ZC toàn mạch, tức là hộp X phải có tụ CX (hộp Y có ZLy = ZCy, để ZC toàn mạch lớn
3
10
Khi f = f 2 = 100 Hz
1 LY CY
00
Khi f = f1 = 50 Hz : Z Ly1 = Z Cy1 ⇒ ω1 =
B
hơn ZL thì hộp X phải bổ sung thêm CX nữa). Vậy X có Rx và CX, Y có LY và CY.
2+
C C ω2 C 1 1 + ⇔ ω22 Ly C y = y + 1 ⇔ 22 = y + 1 ⇒ y = 3 Cx Cx ω2 C x ω2 C y ω1 Cx
ẤP
Z Ly 2 = Z Cx 2 + ZCy 2 ⇔ ω2 Ly =
C
Suy ra C y > Cx
Ó H
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
Câu 40: Đáp án D
A
Câu 39: Đáp án B
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 1: Trên tủ lạnh hay bên ngoài vỏ của chai nước tiệt trùng… có ghi “diệt khuẩn bằng tia cực tím”, đó là A. tia Gamma. B. tia X. C. tia tử ngoại. D. tia hồng ngoại. Câu 2: Trong dao động điều hòa, thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần được gọi là A. tần số góc của dao động. B. tần số dao động. C. chu kì dao động. D. pha ban đầu của dao động. Câu 3: Một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, mốc thời gian (t = 0) là lúc vật đi qua vị trí cân bằng, phát biểu nào sau đây là Sai? A. Sau thời gian T/2, vật đi được quãng đường bằng 2 A. B. Sau thời gian T/8, vật đi được quãng đường bằng 0,5 A. C. Sau thời gian T/4, vật đi được quãng đường bằng A. D. Sau thời gian T/12, vật đi được quãng đường bằng 0,5 A. Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T = π (s). Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó bằng 8 cm/s. Biên độ của dao động là A. A = 2cm. B. A = 8 cm. C. A = 4 cm. D. A = 6 cm. Câu 5: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam, chàm là ánh sáng A. lam. B. chàm. C. vàng. D. đỏ. Câu 6: Tia Gamma có A. điện tích âm. B. cùng bản chất với sóng âm. C. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại. D. cùng bản chất với sóng vô tuyến. Câu 7: Một mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0 = 4 V. Tại thời điểm mà năng lượng từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng A. 2 V. B. 1 V. C. 3 V. D. 2,4 V. Câu 8: Hiện nay để giảm hao phí điện năng trên đường dây trong quá trình truyền tải điện, người ta thường sử dụng biện pháp A. tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa. B. xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ. C. dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn. D. tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải. Câu 9: Một người gõ một nhát búa vào đường ray xe lửa và ở cách đó 528 m một người khác áp tai vào đường ray thì nghe được hai tiếng búa gõ cách nhau 1,5 giây. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s. Tốc độ truyền âm trong đường ray là A. 5280 m/s. B. 5300 m/s. C. 5200 m/s. D. 5100 m/s. Câu 10: Đầu ra của sạc pin điện thoại ghi 5 V. Giá trị cực đại của hiệu điện thế đầu ra của dụng cụ này bằng A. 5 2V . B. 5 V. C. 2,5 V. D. 2,5 2V . 2πx Câu 11: Tại điểm M cách nguồn sóng một đoạn x có phương trình sóng u M = 4 cos 200πt − cm . Tần λ số dao động của sóng là A. f = 0, 01Hz . B. f = 200Hz . C. f = 100Hz . D. f = 200πHz . Câu 12: Từ thông qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hòa theo thời gian theo quy luật Φ = Φ0cos(ωt + φ1) làm trong khung xuất hiện một suất điện động cảm ứng e = E0cos(ωt + φ2). Hiệu số ϕ1 − ϕ2 bằng π π A. π. B. 0. C. − . D. . 2 2 Câu 13: Điều khiển từ xa của ti vi, điều hòa… sử dụng loại sóng điện từ là A. tia hồng ngoại. B. sóng ngắn. C. sóng trung. D. tia tử ngoại. Câu 14: Cho một đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi có dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 2
2
1 1 2 A. R + ( Cω) . B. R − ( Cω) . C. R − . D. R + . Cω Cω Câu 15: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(wt +φ). Gia tốc cực đại của vật là A. amax = Aω. B. amax = Aω2 . C. amax = A2ω2. D. amax = A2ω. Câu 16: Một con lắc đơn dao động điều hòa tự do, dây treo vật dài 64 cm ở tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g = π2 (m/s2). Tần số dao động của con lắc bằng A. 0,5 Hz. B. 1 Hz. C. 1,6 Hz. D. 0,625 Hz. Câu 17: Khi con ruồi và con muỗi bay, ta chỉ nghe được tiếng vo ve từ muỗi bay mà không nghe được từ ruồi là do A. muỗi đập cánh đều đặn hơn ruồi. B. muỗi phát ra âm thanh từ cánh. C. tần số đập cánh của muỗi thuộc vùng tai người nghe được. D. muỗi bay tốc độ chậm hơn ruồi. Câu 18: Năng lượng của một phôtôn ứng với một bức xạ đơn sắc là 2,11 eV. Bức xạ đơn sắc này có màu A. vàng. B. đỏ. C. lam. D. tím. Câu 19: Trong các phòng điều trị vật lí trị liệu tại các bệnh viện thường trang bị bóng đèn dây tóc vonfram có công suất từ 250 W đến 1000 W vì bóng đèn này là nguồn A. phát ra tia X dùng để chiếu điện, chụp điện. B. phát ra tia hồng ngoại để sưởi ấm giúp máu lưu thông tốt. C. phát tia tử ngoại chữa các bệnh còi xương, ung thư da. D. phát ra tia hồng ngoại có tác dụng diệt vi khuẫn. Câu 20: Tìm phát biểu Sai với mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện? A. Công suất tiêu thụ trong mạch bằng không. B. Tần số dòng điện càng lớn thì dung kháng càng nhỏ. C. Cường độ dòng điện hiệu dụng I = UCω. D. Điện áp tức thời sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện tức thời. Câu 21: Chọn đáp án Sai khi nói về các tia không nhìn thấy? A. Tia tử ngoại có bước sóng khoảng từ 10-9 m đến 0,38 mm trong chân không. B. Tia X là bức xạ có thể bị lệch khi đi qua điện trường. C. Tia X tác dụng mạnh lên kính ảnh và có khả năng đâm xuyên lớn. D. Tia hồng ngoại gây ra hiệu ứng quang điện ở một số chất bán dẫn. Câu 22: Hạt nhân nào sau đây bền vững nhất? A. 137 B. 42 He C. 235 D. 26 55 Cs 92 U 56 Fe Câu 23: Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là q0. Khi dòng điện có giá trị là i, điện tích một bản của tụ là q thì tần số dao động riêng của mạch là 2πi 2πi i i A. f = B. f = C. f = D. f = q 02 − q 2 π q 02 − q 2 2π q 02 − q 2 q 02 − q 2 Câu 24: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt một tấm nhôm có giới hạn quang điện 0,36 µm. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ bằng A. 0,43 µm. B. 0,25 µm. C. 0,30 µm. D. 0,28 µm. Câu 25: Một con lắc lò xo chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa với biên độ ngoại lực không đổi. Đồ thị hình bên biểu diễn sự phụ thuộc giữa biên độ A của dao động cưỡng bức với tần số f khác nhau của ngoại lực, khi con lắc ở trong không khí. Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng nhất kết quả nếu thí nghiệm trên được lặp lại trong chân không (các đồ thị có cùng tỉ lệ)? 2
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
2
N
2
2
A. Hình C. B. Hình A. C. Hình B. D. Hình D. Câu 26: Tàu ngầm hạt nhân là một loại tàu ngầm vận hành nhờ sử dụng năng lượng của phản ứng hạt nhân. Nguyên liệu thường dùng là U235. Mỗi phân hạch của hạt nhân U235 tỏa ra năng lượng trung bình là
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
200 MeV. Hiệu suất của lò phản ứng là 25%. Nếu công suất của lò là 400 MW thì khối lượng U235 cần dùng trong một ngày xấp xỉ bằng A. 1,75 kg. B. 2,59 kg. C. 1,69 kg. D. 2,67 kg. Câu 27: Một hạt sơ cấp có động năng bằng năng lượng nghỉ. Vận tốc của hạt đó xấp xỉ bằng A. 2,7. 108 m/s. B. 2,6.108 m/s. C. 2,8.108 m/s. D. 2,5.108 m/s. Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y- âng, nguồn S cách đều hai khe, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Nguồn S phát ánh sáng tạp sắc gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng 500 nm và 650 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Trên màn xét hai điểm M, N ở cùng một phía so với vân trung tâm, MN vuông góc với hai khe và cách vân trung tâm lần lượt là 2 mm và 8 mm. Trên đoạn MN, số vân sáng quan sát được là A. 18. B. 17. C. 16. D. 19. Câu 29: Một người định quấn một máy hạ áp lí tưởng để giảm điện áp từ U1 = 220 V xuống U2 = 20 V. Người đó đã quấn đúng số vòng của sơ cấp và thứ cấp nhưng so sơ suất lại quấn thêm một số vòng ngược chiều lên cuộn thứ cấp. Khi thử máy với điện áp U1 = 220 V thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp đo được là U 2 = 11V . Biết rằng , khi máy làm việc thì suất điện động hiệu dụng xuất hiện trên mỗi vòng dây là 1 vôn/vòng. Số vòng dây bị quấn ngược là A. 9. B. 10. C. 12. D. 18. A1 A2 Câu 31: Hạt nhân X phóng xạ và biến thành một hạt nhân bền Y . Coi khối lượng của các hạt nhân X, Y tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Biết chất phóng xạ X có chu kì bán rã là T. Ban đầu, có một mẫu X nguyên chất thì sau thời gian 3T, tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X là A A A A A. 6 2 . B. 5 1 . C. 7 2 . D. 3 2 . A1 A2 A1 A1 Câu 32: Hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 10 cm. Nếu đặt tại A có một nguồn sóng cơ dao động m m với tần số f = 30 Hz, tốc độ truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng 1, 6 < v < 2,9 thì dao động s s tại B luôn ngược pha với dao động tại A. Bây giờ, Bây giờ, nếu tại B đặt thêm một nguồn giống như tại A thì trên AB số điểm dao động với biên độ cực đại là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 33: Một sợi dây hai đầu cố định, người ta kích thích để trên dây có sóng dừng. Vận tốc truyền sóng trên dây v = 40 cm/s. Biết rằng, trên dây có 8 điểm liên tiếp cách đều nhau dao động với cùng biên độ bằng 4 2cm (nhưng không phải bụng sóng); ngoài ra hai điểm ngoài cùng của chúng cách nhau 1, 4 m. Vận tốc cực đại của phần tử dao động trên dây bằng A. 8 π cm/s. B. 4 π cm/s. C. 6 π cm/s. D. 7 π cm/s. Câu 34: Biết rằng trên các quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđrô, electron chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân và electron. Khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng K chuyển lên chuyển động trên quỹ đạo dừng M thì có tốc độ góc đã A. tăng 8 lần. B. tăng 27 lần. C. giảm 27 lần. D. giảm 8 lần. Câu 35: Mạch RLC như hình vẽ bên. Đặt vào hai đầu AB một hiệu điện π thế xoay chiều u = 200 2 cos 100πt + V . Biết công suất định mức của 3 bóng đèn dây tóc Đ (coi như một điện trở thuần) là 200 W và đèn sáng bình thường. Điện trở thuần của cuộn dây là r = 50 Ω. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là π π A. u = 2 cos 100πt + A . B. u = 2 cos 100πt − A . 3 3 π π C. u = 2 2 cos 100πt + A . D. u = 2 2 cos 100πt − A . 3 3 Câu 36: Cho mạch điện như hình bên. Đặt vào hai đầu AB một hiệu điện 10 −4 F . Điều chỉnh giá trị thế xoay chiều u = U 0 cos ( ωt + ϕ ) V . Cho C = π
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn của L, khi L = L1 =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2 H hoặc khi L = L 2 = 2L1 thì pha dao động của dòng điện tức thời trong mạch tương π
π 5π và − . Giá trị R bằng: 4 12 A. 50 Ω. B. 50 3Ω . C. 100Ω. D. 100 3Ω . Câu 37: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ có khối lượng m= 250g và lò xo có độ cứng k=100 N/m. Bỏ qua ma sát. Ban đầu, giữ vật ở vị trí lò xo nén 1 cm. Buông nhẹ vật, đồng thời tác dụng vào vật một lực F = 3 N không đổi có hướng dọc theo trục lò xo và làm lò xo giãn. Sau khoảng thời gian ∆t = π/40 (s) thì ngừng tác dụng F. Vận tốc cực đại của vật sau đó bằng A. 0,8 m/s. B. 2 m/s. C. 1, 4 m/s. D. 1 m/s. 7 Câu 38: Cho hạt prôtôn có động năng K p = 1,8MeV bắn vào hạt nhân 3 Li đang đứng yên, sinh ra hai hạt α có cùng tốc độ và không sinh ra tia γ. Cho biết: mp =1,0073u, mα = 4,0015 u, mLi = 7,0144 u. Hạt a được cho bay vào một từ trường đều theo phương vuông góc với véc tơ cảm ứng từ B có độ lớn B = 0,4T. Bán kính quỹ đạo của hạt trong từ trường xấp xỉ bằng A. 1,26 m. B. 1,12 m. C. 1,34 m. D. 1,46 m. Câu 39: Cho mạch điện như hình bên. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi. Điều chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng UAM + UMB lớn nhất thì tổng đó bằng 2U và khi đó công suất tiêu thụ của đoạn mạch AM là 18 W. Tiếp tục điều chỉnh C để công suất tiêu thụ của đoạn mạch lớn nhất thì công suất lớn nhất đó bằng A. 24 W. B. 20 W. C. 25 W. D. 36 W. Câu 40: Một chất điểm đang dao động điều hòa, vào ba thời điểm liên tiếp t1, t2, t3 vật có gia tốc lần lượt là a1, a2, a3, với a1 = a2 = - a3. Biết rằng t3 – t1 = 3 (t3 – t2). Tại thời điểm t3 chất điểm có vận tốc là 3 m/s và sau thời điểm này π/30 (s) thì li độ của vật đạt cực đại. Gia tốc cực đại của chất điểm bằng A. 5 m/s2. B. 2 m/s2. C. 1,6 m/s2 . D. 1 m/s2.
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
ứng là −
Câu 2
Câu 3
Câu 4
C Câu 11 C Câu 21 B Câu 31 C
C Câu 12 D Câu 22 D Câu 32 A
B Câu 13 A Câu 23 C Câu 33 C
C Câu 14 D Câu 24 A Câu 34 C
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
B Câu 15 B Câu 25 D Câu 35 B
D Câu 16 D Câu 26 C Câu 36 D
Câu 7
Câu 8
Câu 9
A Câu 17 C Câu 27 B Câu 37 D
A Câu 18 A Câu 28 B Câu 38 B
A Câu 19 B Câu 29 A Câu 39 A
Câu 10 A Câu 20 D Câu 30 D Câu 40
G
TO
ẤP
Câu 1
BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6
BỒ
ID Ư
Ỡ N
GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Người ta ứng dụng tia tử ngoại để diệt khuẩn Đáp án C Câu 2: Thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần gọi là chu kì Đáp án C Câu 3: 2 T A Sau khoảng thời gian vật đi được quãng đường 2 8 Đáp án B
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
2π Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng vmax = ωA = A ⇒ A = 4cm T Đáp án C Câu 5: Ánh sáng chàm có tần số lớn nhất Đáp án B Câu 6: Tia gamma có cùng bản chất là sóng điện từ với sóng vô tuyến Đáp án D Câu 7: U Năng lượng từ trường bằng 3 lần năng lượng điện trường tại u = ± 0 = ±2V 2 Đáp án A Câu 8: Biện pháp để giảm hao phí trong quá trình truyền tải là tăng điện áp trước khi truyền đi Đáp án A Câu 9: Tốc độ truyền âm trong chất rắn lớn hơn do đó người nghe được âm đầu tiên ứng với sự truyền âm trong chất rắn, âm thứ hai ứng với sự truyền âm trong không khí + Ta có: 528 528 ∆t = 1,5 = − ⇒ v = 5280 m/s 330 v Đáp án A Câu 10: Giá trị cực đại U 0 = 5 2V Đáp án A Câu 11: 200π Tần số của sóng f = = 100Hz 2π Đáp án C Câu 12: π dΦ Ta có e = − ⇒ ϕ1 − ϕ2 = dt 2 Đáp án D Câu 13 : Điều khiển từ xa của các thiết bị sử dụng tia hồng ngoại Đáp án A Câu 14 :
N
Câu 4 :
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
1 Tổng trở của mạch RC : ZRC = R 2 + Cω Đáp án D Câu 15 : Gia tốc cực đại của vật dao động điều hòa a max = ω2 A Đáp án B Câu 16 : 1 g = 0, 625Hz Tần số dao động của con lắc f = 2π l Đáp án D Câu 17 : Ta nghe được âm từ muỗi là do tần số đập cánh của muỗi nằm trong vùng nghe được của tại người Đáp án C
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Câu 18 : Bước sóng của bức xạ hc hc ε= ⇒λ= = 0, 58µm ⇒ ánh sáng vàng λ ε
2
2
2
2
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Đáp án A Câu 19: Các bóng đèn này là nguồn phát tia hồng ngoại có tác dụng sưởi ấm làm máu lưu thông tốt Đáp án B Câu 20 : Đoạn mạch chỉ chứa tụ thì dòng điện sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch Đáp án D Câu 21 : Tia X không mang điện nên không bị lệch trong điện trường Đáp án B Câu 22 : Trong bản hệ thống tuần hoàn, các hạt nhân nằm ở giữa có số khối 50 < A < 95 sẽ có năng lượng liên kết riêng lớn nhất nên bền vững nhất Đáp án D Câu 23 : Trong mạch dao động LC thì q và i luôn dao động vuông pha nhau
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
i q i q i + =1⇔ + =1⇒ f = 2π q 02 − q 2 I0 q 0 q 0 2πf q 0 Đáp án C Câu 24: Để xảy ra hiện tượng quang điện thì ánh sáng kích thích phải có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang điện Đáp án A Câu 25 : Khi tiến hành trong chân không thì lực cản môi trường là không có, do vậy biên độ khi xảy ra cộng hưởng sẽ lớn hơn biên độ khi xảy ra cộng hưởng trong không khí Đáp án D Câu 26 : Năng lượng mà tàu cần dùng trong một ngày E = Pt = 3456.1013 J Với hiệu suất 0,25 thì năng lượng thực tế các phản ứng phân hạch đã cung cấp là E E 0 = 100 = 1,3824.1014 J 25 + Số hạt nhân Urani đã phân hạch E 1,3824.1014 n= 0 = = 4,32.1024 J ∆E 200.106.1, 6.10−19 Khối lượng Urani cần dùng n m = µA = A = 1, 69kg NA Đáp án C
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 27 : Ta có, động năng tương đối tính bằng hiệu năng lượng toàn phần và năng lượng nghỉ m0 E d = mc 2 − m 0c 2 = m 0c 2 ⇔ = 2m 0 ⇒ v = 3c = 2, 6.108 m/s 2 v 1− 2 c Đáp án B Câu 28 : + Khoảng vân giao thoa của các ánh sáng đơn sắc Dλ1 i1 = = 0, 6mm Dλ a i= ⇒ a i = Dλ 2 = 0, 78mm 2 a + Ta xét các tỉ số xM i = 3,3 1 ⇒ trên đoạn MN có các vị trí cho vân sáng từ bậc 4 đến bậc 13 của bức xạ λ1 x M = 13,3 i1 xM i = 2, 56 2 ⇒ trên đoạn MN có các vị trí cho vân sáng từ bậc 3 đến bậc 10 của bức xạ λ2 x M = 10, 25 i 2 + Điều kiện trùng nhau của hai hệ vân λ1 k 2 10 = = ⇒ trên đoạn MN có một vị trí trùng nhau của hệ hai vân sáng, do đó số vân sáng quan sát đượ λ 2 k1 13 là n = 10 + 8 − 1 = 17 (ta trừ một là do hai vân sáng trùng nhau ta tính là một vân sáng) Đáp án B Câu 29 : N = 220 Số vòng dây nếu quấn đúng của máy biến áp sẽ là 1 N 2 = 20 + Khi bị quấn ngược thì dòng điện chạy qua các vòng dây này ngược chiều so với các dòng còn lại cũng do đó, nếu ta quấn ngược n vòng thì suất điện động trong n vòng này sẽ triệt tiêu n vòng quấn đúng U2 N1 220 220 = ⇔ = ⇒n =9 U1 N 2 − n 11 20 − n Đáp án A Câu 30 : U2 cos 2 ϕ = 72W Công suất tiêu thụ của mạch P = R Đáp án D Câu 31 : Tỉ số khối lượng giữa hạt nhân con và hạt nhân mẹ sau khoảng thời gian 3T
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
−
t T
mY A2 1 − 2 m A t =3T = → Y =7 2 t − m X A1 mX A1 2 T Đáp án C Câu 32: + Độ lệch pha giữa hai điểm A và B
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2πd 2πdf 2πdf 6 = ( 2k + 1) π ⇔ = ( 2k + 1) π ⇒ v = = m/s λ v ( 2k + 1) π 2k + 1 20 Với khoảng giá trị của vận tốc 1, 6 < v < 2, 9 ⇒ v = 2 ⇒ λ = cm 3 + Số điểm dao động cực đại trên đoạn AB nếu ta đặt thêm tại B một nguồn sóng tương tự AB AB − <k< ⇔ −1,5 < k < 1, 5 ⇒ có 3 điểm λ λ Đáp án A Câu 33: Các điểm cách đều nhau dao động với cùng biên độ mà không phải là bụng chỉ có thế là các vị trí cách nút 2 λ A b với Ab là biên độ của điểm bụng gần nhất một đoạn và dao động với biên độ bằng 2 8
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
∆ϕ =
λ 7λ ⇒ λ = 0,8m ⇒ T = = 2s ⇒ ω = π rad/s 4 v + Tốc độ cực đại của phần tử dây ứng với chuyển động của điểm bụng khi đi qua vị trí cân bằng
)
2 = 8π cm/s
3
(
v max = ωA b = π 4 2
10
00
B
+ Khoảng cách giữa hai điểm ngoài cùng L = 7 =
ẤP
2+
Đáp án A Câu 34 :
C
Tốc độ của electron trên các quỹ đạo dừng v n =
vK n
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
+ Kết hợp với vn v 1 ω = r ⇒ ω = n ∼ 3 ⇒ khi elctron chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo M thì ω giảm 27 lần n rn n r = n 2 r 0 n Đáp án C Ghi chú : Bài toán xác định tốc độ chuyển động của electron trên các quỹ đạo dừng Khi các electron chuyển động trên các quỹ đạo dừng có bán kính rn thì lực tĩnh điện giữa hạt nhân và electron đóng vai trò là lực hướng tâm
BỒ
ID Ư
kq 2
=m
v 2n với rn = n 2 n 0 rn
rn2 Vậy tốc độ chuyển động của các electron là:
1 kq 2 v K = n mr0 n Trong đó vK là tốc độ của electron khi nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản Câu 35: vn =
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ta có, công suất tiêu thụ của toàn mạch bằng tổng công suất tiêu thụ trên cuộn dây và công suất tiêu thụ của đèn UI cos ϕ = I 2 r + 200 ⇔ 50I2 − 200 cos ϕI + 200 = 0 (1) + Để đèn sáng bình thường thì dòng chạy qua mạch phải đúng bằng giá trị định mức duy nhất, phương trình trên cho nghiệm duy nhất khi 2
N Y
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
π + Thay vào (1) ta tìm được I = 2A ⇒ I = 2 2 cos 100πt + A 3 Đáp án B Câu 36 : Ta có : π ∆ϕ = ϕ + 3 1 π 4 ⇒ tan ( ∆ϕ2 − ∆ϕ1 ) = tan = 6 3 ∆ϕ = ϕ + 5π 2 12 + Khai triển lượng giác 400 − 100 200 − 100 − tan ∆ϕ2 − tan ∆ϕ1 3 Shift →Solve R R t an ( ∆ϕ2 − ∆ϕ1 ) = = = → R = 100 3Ω 1 + tan ∆ϕ2 tan ∆ϕ1 3 400 − 100 200 − 100 1+ R R Đáp án D Câu 37:
H Ơ
N
∆ = 0 ⇔ ( 200.cos ϕ ) − 4.50.200 = 0 ⇒ cos ϕ = 1 ⇒ ϕ = 2kπ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
+ Tần số góc và chu kì của dao động k = 20rad.s −1 ω = m T = 2π = π s ω 10 + Dưới tác dụng của lực F vật sẽ dao động quanh vị trí cân bằng mới, tại vị trí này lò xo đã giãn một đoạn F ∆l0 = = 3cm ⇒ A = 1 + 3 = 4cm k π T + Ta lưu ý rằng lực F chỉ tồn tại trong khoảng thời gian ∆t = = ⇒ vật đến vị trí cân bằng thì lực F 40 4 ngừng tác dụng, tốc độ của vật khi đó là v 0 = ωA = 80 cm/s + Khi không còn lực F tác dụng, vật sẽ dao động quanh vị trí cân bằng cũ, vậy tại vị trí lực F ngừng tác dụng 2
x 0 = ∆l0 v ⇒ A′ = ∆l20 + 0 = 5cm thì li độ của vật so với vị trí cân bằng cũ là ω v = v0
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tốc độ cực đại của vật v max = ωA′ = 100 cm/s Đáp án D Câu 38: Năng lượng của phản ứng ∆E = 2K α − K p = ( m p + m Li − 2m α ) c 2 = 17, 42MeV ⇒ K α = 9, 61MeV
H Ơ
N
+ Tốc độ của hạt α 1 2K α 2.9, 61.106.1, 6.10 −19 mv 2 ⇒ v = = = 2, 2.107 m/s −27 2 m 4, 0015.1, 67.10 + Khi hạt bay trong từ trường đều thi lực Lorenxo dóng vai trò là lực hướng tâm m v v 2 qα =2 e FL = q α vB = m α → r = α = 1,12m r qαB Đáp án B Câu 39: + Áp dụng bất đẳng thức Bunhia cho hai số hạng UAM và UMB, ta có : 2 AM
Y U TP .Q ẠO
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
U = U MB Dấu bằng xảy ra khi AM ⇒ ZC2 = r 2 + Z L2 = Z 2 U AM + U MB = 2U 1 ZL = 2 r 2 + ZL2 = 1 3 2 + Ta chuẩn hóa ZC = 1 ⇒ Z = r 2 + Z2 − 2Z Z + Z2 ⇒ r = L C 2 C 1 L 1 1 1 ZC = 1 Ta có : U2 U2 3 P = r = 18 ⇔ 18 = AM Z2 1 2 ⇒ Pmax = 24W 2 2 P = U = U 2 max r 3 Đáp án A Câu 40: + Hai thời t1 và t3 gia tốc có độ lớn ngược chiều nhau, các thời điểm t1, t2 và t3 lại liên tiếp nên ta có : π ϕ32 = 3 ϕ31 = π 1 ⇒ ⇒ a = a max 2 ϕ31 = 3ϕ32 ϕ = 2π 21 3
+ U 2MB )(12 + 12 )
Đ
(U
G
2
+ U 2MB )(12 + 12 ) ≥ ( U AM .1 + U MB .1) ⇒ U AM + U MB ≤
Ư N
2 AM
H
(U
N
Kα =
G
3 v max = 3 ⇒ v = 2 m/s 2 π T π + Sau đó t = = s ⇒ T = s thì li độ của vật cực 6 30 5 đại 2π Tần số góc của dao động ω = = 10 rad/s T + Gia tốc cực đại của chất điểm a max = ω2 A = ωvmax = 20 m/s2 Đáp án ?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
+ Tại thời điểm t3 thì v =
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
CHUYÊNSP HÀ NỘI LẦN 3
ĐỀ THI THỬ SỐ49
N
MÔN: VẬT LÝ
N
H Ơ
Thời gian: 50 phút
Năm học: 2016 - 2017
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Câu 1:Một máy phát điện xoay chiều có công suất 1000 kW. Dòng điện nó phát ra khi tăng thế lên 110 kV được truyền đi bằng một đường dây có điện trở 20 Ω. Điện năng hao phí trên đường dây là A.5500 W B.2420 W C.6050 W D.1653 W Câu 2:Trong dao động điều hòa A.thế năng và động năng không biến thiên điều hòa B.thế năng và động năng biến thiên điều hòa cùng chu kì với li độ x C.thế năng và động năng biến thiên điều hòa cùng tần số với li độ x D.thế năng và động năng biến thiên điều hòa với tần số gấp đôi tần số của li độ x Câu 3:Vận tốc truyền sóng cơ trong môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A.bước sóng B.tần số của sóng C.bản chất của môi trường D.năng lượng của sóng Câu 4:Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l . Đầu A nối với một nguồn dao động đầu B cố định thì sóng tới và sóng phản xạ π B.vuông pha A.ngược pha C.cùng pha D.lệch pha góc 4 Câu 5:Trong một mạch điện xoay chiều thì tụ điện có tác dụng A.cản trở dòng điện xoay chiều đi qua nó và không phụ thuộc vào tần số dòng điện B.cản trở dòng điện xoay chiều đi qua nó và tần số dòng điện càng lớn thì nó cản trở càng mạnh C.cản trở hoàn toàn dòng điện xoay chiều D.cản trở dòng điện xoay chiều đi qua nó và tần số dòng điện càng nhỏ thì nó cản trở càng mạnh Câu 6:Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m, a = 2 mm. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng (có bước sóng từ 0,4 µm đến 0,75 µm). Tại điểm trên màn quan sát cách vân trắng chính giữa 3,3 mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó B.6 C.5 D.3 A.4 Câu 7:Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai? A.chu kì riêng của dao động phụ thuộc vào đặc tính của hệ B.biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn C.động năng là một đại lượng không bảo toàn D.lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần Câu 8:Gia tốc của một vật dao động điều hòa A.có giá trị nhỏ nhất khi vật đổi chiều chuyển động B.có độ lớn lớn nhất khi vật ở vị trí biên C.luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn không đổi D.luôn ngược pha với vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ Câu 9:kết luận nào sau đây về hiện tượng giao thoa ánh sáng là đúng? A.giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra với các ánh sáng đơn sắc B.giao thoa ánh sáng là sự tổng hợp của hai chùm sáng chiều vào cùng một chỗ Page 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C.giao thoa của hai chùm sáng từ hai bóng đèn chỉ xảy ra khi chúng cùng đi qua kính lọc
BỒ
ID Ư
H Ơ
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
D.giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra khi hai chùm sáng kết hợp gặp nhau Câu 10:Dao động mà trạng thái của vật được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau là A.dao động tuần hoàn B.dao động điều hòa C.dao động tắt dần D.dao động cưỡng bức Câu 11:Phát biểu nào dưới đây là sai? A.nhờ khả năng đâm xuyên mạnh, tia Rơn – ghen được dùng trong y học để chiếu điện, chụp điện B.dựa vào khả năng đâm xuyên mạnh, người ta ứng dụng tính chất này để chế tạo các máy đo liều lượng Rơn – ghen C.tia Rơn – ghen có khả năng đâm xuyên D.tiaRơn – ghen tác dụng lên kính ảnh Câu 12:Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, biết điện trở của dây dẫn không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Năng lượng điện từ trong mạch A.không đổi theo thời gian B.biến thiên điều hòa C.biến thiên nhưng không tuần hoàn D.biến thiên tuần hoàn Câu 13:Một máy phát điện xoay chiều một pha có roto quay n vòng/phút phát ra dòng điện xoay chiều có tần số f thì số cặp cực của máy phát điện là f 60f 60n A. p = 60nf B. p = C. p = D. p = 60n n f Câu 14:Phát biểu nào dưới đây là sai? A. Với mỗi kim loại là catôt, ánh sáng kích thích phải có bươc sóng nhỏ hơn trị số λ0 nào đó thì mới gây ra hiện tương quang điện B.Hiệu điện thế giữa anot và catot bằng không vẫn tồn tại dòng quang điện C.Dòng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế giữa anot và catot bằng không D.Khi hiện tượng quang điện xảy ra, cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ với cường độ của chùm sáng kích thích Câu 15:Tổng năng lượng của một vật dao động điều hòa E = 3.10−5 J. Lực cực đại tác dụng lên A vật bằng 1,5.10−3 N. Chu kì dao động T = 2 s và thời điểm ban đầu vật ở li độ và chuyển động 2 về vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật là π π A. x = 0, 04 cos 2πt + m B. x = 0, 03cos πt + m 3 3 π π C. x = 0, 04 cos 2πt − m D. x = 0, 02 cos πt + m 3 3 Câu 16:Cường độ chùm sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp thụ A.giảm theo định luật hàm mũ của độ dài đường đi của tia sáng B.giảm theo tỉ lệ nghịch với độ dài đường đi của tia sáng C.giảm theo tỉ lệ thuận với độ dài đường đi của tia sáng D.giảm theo tỉ lệ nghịch với bình phương độ dài đường đi của tia sáng Câu 17:Chọn câu sai? A.sóng cơ học có tần số lớn hơn 20000 Hz gọi là sóng siêu âm
N
sắc
Page 2 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
B.sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16 Hz gọi là sóng hạ âm C.sóng âm truyền được trong chân không nên chúng ta nghe được các đài phát thanh xa trên thế giới D.tai người cảm nhận được sóng âm có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz Câu 18:Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì A.năng lượng từ tường tập trung trong cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch B.năng lượng từ tường tập trung trong tụ điện và biến thiên với chu kì bằng một nửa chu kì dao động riêng của mạch C.năng lượng điện tường tập trung trong tụ điện và biến thiên với chu kì một nửa chu kì dao động riêng của mạch D.năng lượng điện tường tập trung trong cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch Câu 19:Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều A.cho từ thông qua một khung dây biến thiên điều hòa B.cho khung dây quay đều quanh một trục bất kì trong từ trường C.cho khung dây chuyển động tính tiến trong từ trường đều D.cho từ thông tăng đều Câu 20:Tần số dao động riêng của mạch dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC (có điện trở thuần không đáng kể) là 2π 1 1 1 A. f = B. f = C. f = D. f = LC 2π LC LC 2πLC Câu 21:Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m; a = 1mm ; λ = 0,6 µm. Vân sáng thứ ba cách vân sáng trung tâm một khoảng A.4,2 mm B.3,6 mm C.6 mm D.4,8 mm Câu 22:Chọn câu sai dưới đây? A. động cơ điện một chiều có momen khởi động lớn và thay đổi vận tốc một cách dễ dàng B.dòng điện xoay chiều một pha cũng có thể tạo ra từ trường quay C.dòng điện xoay chiều ba pha tạo ra được một từ trường quay mà không cần nam châm D.các thiết bị vô tuyến luôn luôn sử dụng năng lượng của dòng điện xoay chiều Câu 23:Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai của dãy Banme là 0,656 µm và 0,4860 µm. Bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen là A.0,9672 µm B.1,8754 µm C.0,7645 µm D.1,3627 µm Câu 24: Trong một đoạn mạch xoay chiều R, L ,C mắc nối tiếp R ≠ 0, ZL ≠ 0, ZC ≠ 0 A.Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử B. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế tức thời của các phần tử luôn khác pha nhau C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua các phần tử R, L, C luôn bằng nhau nhưng cường độ dòng điện tức thời thì chưa chắc đã bằng nhau D. Hiệu điện thế tức thời giữa 2 đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế tức thời trên từng phần tử
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Page 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu 25: Hai chất điểm A và B dao động trên hai trục của hệ trục tọa độ Oxy (O là vị trí cân bằng π π của 2 vật) với phương trình lần lượt là: x A = 4 cos 10πt + cm và x B = 4 cos 10πt + cm . 6 3 Khoảng cách lớn nhất giữa A và B là: A.5,86 cm B. 5,26 cm C. 5,46 cm D. 5,66 cm Câu 26: Một con lắc đơn khối lượng m = 1 kg chiều dài sợ dây l = 1 m , treo trên trần một toa xe có thể chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang. Khi xe đứng yên, cho con lắc dao động với biên độ góc nhỏ α 0 = 40 . Khi vật đến vị trí li độ góc α = +40 thì xe bắt đầu chuyển động có gia tốc a = 1 m/s2 theo chiều dương quy ước. Con lắc vẫn dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s2. Biên độ dao động và động năng cực đại của con lắc khi xe chuyển dộng (xét hệ quy chiếu gắn với xe) là A. 9,70 ;14,41mJ B. 9,70 ;2,44mJ C. 1, 70 ;2,44mJ D. 1, 70 ;14,41mJ Câu 27: Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 1,5Ω vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động e, điện trở trong r thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I. Dùng nguồn này để nạp điện cho tụ có điện dung C = 3µF . Khi điện tích trên tụ đạt cực đại, ngắt tụ khỏi nguồn rồi nối tụ với cuộn dây thuần cảm
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
L thành mạch dao động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kỳ 2π.10−6 s và cường độ dòng điện cực đại qua mạch bằng 6I. giá trị của r bằng: A. 1,5 Ω B. 0,75 Ω C. 0,5 Ω D.1 Ω Câu 28: Trong giờ thực hành, học sinh mắc nối tiếp một quạt điện xoay chiều với điện trở R rồi mắc hai đầu đoạn mạch này vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 380V. Biết quạt điện này có giá trị định mức 220V−80W và khi hoạt động đúng công suất định mức thì độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu quạt và cường độ dòng điện qua nó là φ, với cos ϕ = 0,8 . Để quạt điện chạy đúng công suất định mức thì R bằng? A.180,366 Ω B.360,7 Ω C.396,74 Ω D.230,4 Ω Câu 29: Trong đoạn mạch xoay chiều có R, L ,C mắc nối tiếp, φlà độ lệch pha của điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện tức thời qua đoạn mạch. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn thuần cảm L và tụ C là u LC . Điện áp tức thời và điện áp cực
H
đại giữa hai đầu điện trở R là u R và U0R . Hệ thức đúng là: 2 2 B. u 2R = ( U 0R − u LC ) tan 2 ϕ
-L
Í-
2 A. u 2LC = ( U 0R − u 2R ) tan 2 ϕ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
C. U0R = u LC cos ϕ + u R sin ϕ D. U0R = u LC sin ϕ + u R sin ϕ Câu 30: Một lò xo lý tưởng có độ cứng k = 100 N/m. Một đầu gắn vào điểm I cố định, một đầu đỡ vật nặng M = 200 g, lấy g = 10 m/s2, bỏ qua mọi ma sát và sức cản, Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 3 cm quanh vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng. Khi vật M lên tới điểm cao nhất thì người ta đặt thêm vật m = 100 g lên vật M. Dao động của hệ sau đó có biên độ là A.4 cm B. 1 cm C. 5 cm D. 3 cm Câu 31: Chiếu một chùm sáng trắng hẹp tới mặt trên của một chậu nước dưới góc tới i = 600 , chiết suất của nước với ánh sáng đỏ và tím là n d = 1,31; n t = 1,38 . Độ sâu của lớp nước là 30 cm, đáy chậu đặt một gương phẳng nằm ngang, bề rộng dải quang phổ liên tục thu được ở ngoài không khí: A.4,5 cm B. 2,25 cm C. 2,25 m D. 5,4 cm Page 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
N
Câu 32: Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại điểm M cách S một khoảng d là L. Cho nguồn S dịch ra xa M một khoảng 72 m trên cùng phương truyền âm thì mức cường độ âm giảm đi 20 dB. Khoảng cách d là: A.48 m B. 8 m C. 16 m D. 24 m Câu 33: Dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2sin (100πt ) A chạy qua một dây dẫn. Điện
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian từ t1 = 0s đến t 2 = 1,15s là 6 3 4 C C C B. 0 C. D. A. 100π 100π 100π Câu 34: Người ta dùng một loại laze CO2 có công suất P = 12W để làm dao mổ. Tia laze chiếu vào chỗ mổ sẽ làm cho nướcở phần mô chỗ đó bốc hơi và mô bị cắt. Nhiệt dung riêng của nước: c = 4186 J/kg.độ; nhiệt hoá hơi của nước L = 2260 J/kg, nhiệt độ cơ thể là 370 C .Thể tích nước mà tia laze làm bốc hơi trong 1s là bao nhiêu? cho nước có khối lượng riêng là D = 950 kg/m3 B. 4,557 mm3 C. 7,455 mm3 D. 5,745 mm3 A. 4,755 mm3 Câu 35:Một chất điểm đang dao động điều hòa. Khi vừa qua khỏi vị trí cân bằng một đoạn S động năng của chất điểm là 0,091 J. Đi tiếp một đoạn 2S thì động năng chỉ còn 0,019 J và nếu đi thêm một đoạn S (biết A > 3S ) nữa thì động năng bây giờ là A. 0,042 J B. 0,096 J C. 0,036 J D. 0,032 J Câu 36: Chiếu ánh sáng có bước sóng 5000 A0 và catot của tế bào quang điện có công thoát e là 1,88 eV, tách ra một chùm sáng hẹp thì ở đó tách ra một chùm hẹp các quang e có vận tốc v 0 rồi hướng vào miền không gian có điện trường đều có cường độ điện trường E và từ trường đều có cảm ứng từ B sao cho E , B , v0 vuông góc với nhau từng đôi một. Độ lớn E = 2.104 V/m. Để electron vẫn chuyển động không thay đổi hướng ban đầu của nó thì cảm ứng từ B có độ lớn A.4,616T B. 0,04521T C. 0,4616T D. 0,04338T Câu 37: Trong thí nghiệm của Yang: a = 1,5mm ; D = 2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc màu lam và màu đỏ có bước sóng lần lượt là λ1 = 0, 48µm; λ 2 = 0, 64µm . Bề rộng miền giao thoa là 2,5 cm. Số vân sáng quan sát được trên màn là: A.50 B. 86 C. 68 D. 59 Câu 38: Đặt một điện áp xoay chiều vào 2 đầu đoạn mạch gồm điện trở thuẩn R mắc nối tiếp với π tụ C thì biểu thức dòng điện có dạng i1 = I 0 cos ωt + A . Mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện có 6 cuộn dây thuần cam L rồi mắc vào điện áp xoay chiều trên thì biểu thức cường độ dòng điện có π dạng i 2 = I 0 cos ωt − A . Biểu thức điện áp ở hai đầu mạch có dạng: 3 π π A. u = U 0 cos ωt + V B. u = U 0 cos ωt + V 4 12 π π C. u = U 0 cos ωt − V D. u = U 0 cos ωt − V 12 4 Câu 39: Hai nguồn phát sóng kết hợp S1 ,S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 24 cm phát ra hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số f = 50 Hz và pha ban đầu bằng 0. Biêt tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 6 m/s. Điểm nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 mà sóng tổng Page 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
hợp tại đó luôn dao động ngược pha với sóng tổng hợp tại trung điểm O của S1S2 , cách O một khoảng nhỏ nhất là A. 4 6 cm B. 5 6 cm C. 4 5 cm D. 6 5 cm Câu 40: Trong mạch điện dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 10000 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9 C . Khi dòng điện trong mạch là 6.10−6 A thì điện tích trên tụ điện là A. 2.10−10 C B. 8.10−10 C C. 4.10−10 C D. 6.10−10 C
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Page 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
A Câu 16 A Câu 26 A Câu 36 D
A Câu 18 C Câu 28 C Câu 38 C
D Câu 19 A Câu 29 A Câu 39 D
TR ẦN
GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Công suất hao phí trên đường dây tải điện
B Câu 17 C Câu 27 C Câu 37 D
H Ơ
D Câu 15 D Câu 25 A Câu 35 C
N
A Câu 14 C Câu 24 D Câu 34 A
Câu 10 A Câu 20 B Câu 30 A Câu 40 B
Y
C Câu 13 C Câu 23 B Câu 33 D
Câu 9
TP .Q
D Câu 12 B Câu 22 D Câu 32 B
Câu 8
ẠO
D Câu 11 A Câu 21 B Câu 31 B
Câu 7
Đ
Câu 4
G
Câu 3
Ư N
Câu 2
H
Câu 1
BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
3 2
00
B
(1000.10 ) 20 = 1653W P2 ∆P = 2 R = 2 U (110.103 )
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
Đáp án D Câu 2: Thế năng và động năng biến thiên với tần số gấp đôi tần số của li độ 1 1 1 ω t + 2ϕ E t = kx 2 = kA 2 cos 2 ( ωt + ϕ ) = kA 2 1 + cos 2 2 2 4 ωt Đáp án D Câu 3: Vận tốc truyền sóng cơ trong mỗi môi trường xác định là không đổi và phụ thuộc vào bản chất của môi trường đó Đáp án C Câu 4 : Sóng phản xạ và sóng tới tại đầu cố định ngược pha nhau Đáp án A Câu 5: Tụ điện có khả năng cản trở dòng điện xoay chiều, để đặc trưng cho khả năng này người ta đưa 1 ra khái niệm dung kháng ZC = ⇒ tần số càng nhỏ thì cản trở càng mạnh 2πfC Đáp án D Câu 6: + Vị trí của một vân sáng trên màn + Nhập số liệu: Mode → 7 x a 3,3 Dλ 3,3 xD = k ⇒λ= D = µm f (x) = , với X được gán bằng k a kD k X Khoảng giá trị của bước sóng Page 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
0, 4 ≤ λ ≤ 0,75 ⇒ có 4 giá trị của k thõa mãn Đáp án A
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
+ Xuất kết quả: = • Start: giá trị đầu của X • End: giá trị cuối của X • Step: bước nhảy của X
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Câu 7: Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ, tần số của ngoại lực và cả độ chênh lệch giữa tần số của ngoại lực và và tần số riêng của hệ Đáp án B Câu 8: Gia tốc của vật có giá trị nhỏ nhất ở biên dương Đáp án A Câu 9: Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra khi hai nguồn sáng là hai nguồn kết hợp Đáp án D Câu 10: Dao động mà trạng thái của vật được lặp đi lặp lại trong những khoảng thời gian như nhau gọi là dao động tuần hoàn Đáp án A Câu 11: Lượng chất phóng xạ đã phân rã 1.60 + 40 t − − ∆m = m 0 − m = m 0 1 − 2 T = 2. 1 − 2 20 = 1,9375g Đáp án A Câu 12: Ta có thể loại trừ các đáp án + Tia X có tính đâm xuyên mạnh + Tia X tác dụng mạnh lên phim ảnh + Tia X ứng dụng để chụp điện trong y tế (ứng dụng này rõ ràng nhất) ⇒ Đáp án B sẽ không phù hợp Đáp án B Câu 13: Mối liên hệ giữa tần số f (Hz) của dòng điện do máy phát điện xoay chiều phát ra với số cặp cực p và tốc độ quay n (vòng/phút) của roto là np 60f f= ⇒p= 60 n Đáp án C Câu 14: Dòng quang điện bị triệt tiêu khi hiệu điện thế giữa anot và catot đủ lớn để sinh công cản làm triệt tiêu động năng ban đầu cực đại của các quang electron Đáp án C Page 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
H Ơ
N
Câu 15: Ta có: 1 2 E 3.10−5 E = kA ⇒A= = = 2 cm 2 Fmax 1, 5.10 −3 Fmax = kA
A và 2 trở về vị trí cân bằng ⇒ chuyển động theo chiều âm π ⇒ϕ=+ 3 π x = 0, 02 cos πt + cm 3 Đáp án D Câu 16: Cường độ chùm sáng truyền qua một môi trường giảm theo hàm mũ chiều dài ánh sáng truyền đi được Đáp án A Câu 17: Sóng âm không truyền được trong chân không Đáp án C Câu 18: Trong mạch dao động LC thì năng lượng điện trường tập trung trong tụ điện, năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và đều biến thiên với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của mạch Đáp án C Câu 19: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều là cho từ thông biến thiên điều hòa qua khung dây, thường người ta làm được điều này bằng cách cho dung dây quay quanh một trục cố định trong từ trường đều, trục này vuông góc với từ trường. Đáp án A Câu 20: Tần số của mạch dao động LC 1 f= 2π LC Đáp án B Câu 21: Vân sáng thứ ba cách vân trung tâm Dλ 2.0, 6.10−3 x3 = 3 =3 = 3, 6mm a 1.10−3 Đáp án B Câu 22: Ta thấy rằng thiết bị vô tuyến nha radio dùng năng lượng pin là dòng không đổi Đáp án D Câu 23:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
+ Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li độ +
Page 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Ta có thể quan sát sơ đồ chuyển mức năng lượng giữa các trạng thái dừng của mẫu Bo
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ta có thể thấy rằng vạch thứ nhất và vạch thứ hai trong dãy Banme ứng với sự chuyển từ các mức M về L và N về L hc E 3 − E 2 = λ 1 1 1 1 1 1 ⇒ E 4 − E 3 = hc − ⇔ = − ⇒ λ1Pasen = 1,8754µm λ1Pasen 0, 4860 0, 656 λ 2 λ1 E − E = hc hc 2 4 λ1Pasen λ2 Đáp án B Câu 24: Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch nối tiếp luôn bằng tổng các điện áp tức thời trên đoạn mạch đó Đáp án D Câu 25: Khoảng cách giữa hai chất điểm
-L
Í-
H
π π d = x A2 + x B2 = 4 cos 2 10πt + + cos 2 10πt + 6 3 y
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Để d là lớn nhất thì y phải lớn nhất, biến đổi toán học ta thu được 1 π 1 2π y = 1 + cos 20πt + + cos 20πt + 2 3 2 3 Sử dụng công thức cộng lượng giác 3 3 y = 1+ sin ( 20πt ) ⇒ y max = 1 + 2 2 Vậy d max = 4 y max = 4 1 +
3 ≈ 5, 46cm 2
Đáp án C Page 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Câu 26: Khi xe chuyển động con lắc đơn sẽ dao động quanh vị trí cân bằng mới, vị trí này dây treo hợp với phương ngang một góc φ0 ma = 0,1 ⇐ ϕ0 = 5, 7 tan ϕ0 = mg Vậy biên độ dao động mới của con lắc là α′0 = 9, 70 biểu Gia t ốc trọng trường kiến
Ư N
G
Đ
ẠO
g bk = g 2 + a 2 = 101 m/s2 Năng lượng của dao động 1 E = mg bk lα′02 = 14, 4 mJ 2 Đáp án A
TR ẦN
H
Câu 27: Cảm kháng của cuộn dây
C
ẤP
2+
3
10
00
B
1 T = 2π LC ⇔ 2π.10−6 = 2π L.3.10−6 ⇒ L = .10−6 H 3 + Áp dụng đinh luật Ohm toàn mạch đối với nguồn một chiều e I= R+r + Khi dùng nguồn này tích điện cho tụ thì tụ sẽ mang điện cực đại là e, áp dụng bảo toàn năng lượng trong mạch ta có 1 2 1 36L 12 I0 = 6I LI0 = CU 02 → =C⇔ = 3 ⇒ r = 0,5Ω 2 2 2 2 1, 5 + r ) (R + r) (1,5
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Đáp án C Câu 28: Ta có thể đơn giản hóa quạt gồm cuộn cảm ZL và điện trở trong rq + Cường độ dòng điện định mức chạy qua quạt 5 P = UI cos ϕ ⇔ 80 = 220.I.0,8 ⇒ I = A 11 + Phương pháp giản đồ vecto Từ hình vẽ ta có U 2 = U R2 + U q2 − 2U R U q cos ϕ Thay các giá trị vào biểu thức 3802 = U 2R + 2202 + 2U R 220.0,8 ⇒ U R = 180V Giá trị của R U 180 R= R = = 396, 74Ω 5 I 11 Đáp án C Page 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2
2
N
Câu 29: + Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và hai đầu mạch LC luôn vuông pha nhau, do vậy ta có công thức độc lập 2
Y
N
H Ơ
u R u LC 2 2 U 0R 2 + = 1 ⇒ u R = u LC + U 0R U U U 0R 0LC 0LC Mặc khác, ta có 2
ẠO
TP .Q
U
U U − U C U LC tan ϕ = L = ⇒ 0LC = tan 2 ϕ UR UR U 0R Thay vào biểu thức trên ta thu được 2 u 2LC = ( U 0R − u 2R ) tan 2 ϕ
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
Đáp án A Câu 30:
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
+ Độ biến dạng của lò xo với con lắc M tại vị trí cân bằng của nó Mg 200.10−3.10 ∆l0 = = = 2cm k 100 + Độ biến dạng của lò xo với con lắc M + m tại vị trí cân bằng của nó M + m ) g ( 200 + 100 ) .10 −3.10 ( ∆l = = = 3cm k 100 Biên độ dao động mới của con lắc sẽ là A′ = A + ( ∆l − ∆l0 ) = 3 + ( 3 − 2 ) = 4cm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Đáp án A Câu 31:
Page 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H
G
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
sin i sin i 0 d = 2h t an arsin − t an arsin sin 30 nd n t Thay các giá trị đã biết vào biểu thức d ≈ 2, 25cm Đáp án B Câu 32: Công thức biểu thị mối liên hệ giữa mức cường độ âm và khoảng cách P L 10 log = 4πd 2 P ⇒ L = 10 log P 4πr 2 L − 20 = 10 log 2 4π ( d + 72 ) Trừ vế theo vế: d + 72 d + 72 20 = 20 log = 10 ⇒ d = 8m ⇔ d d Đáp án B Câu 33: Ta có
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
+ Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng, tại mặt phân cách giữa hai môi trường không khí và nước sin i sin i = n s inr ⇒ r = arsin n + Từ hình vẽ ta có: d = ∆L sin 300 Vớ i ∆L = Ld − L t = 2h ( t anrd − t anrd ) Kết hợp các biểu thức trên, ta thu được:
t
1,15
Í-
2 dq ⇒ q = ∫ idt = dt t1
∫
-L
i=
2sin (100πt )dt = −
0
1,15
2 4 cos (100πt ) = 100π 100π 0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Đáp án D Câu 34: Nhiệt lượng mà nước nhận được từ dao laze trong 1 s Q = Pt = 12.1 = 12J + Nhiệt lượng này chia thành 2 phần, một phần làm nước tăng lên 1000 C phần còn lại dùng để hóa hơi Vậy ta có: Q 12 Q = mc∆t + Lm ⇒ m = = = 4,52.10 −5 kg 0 c∆t + L 4176 (100 − 37 0 ) + 2260 Công thức liên hệ giữa khối lượng riêng, khối lượng và thể tích
Page 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
m 4,52.10−5 = = 4, 755.10−8 m3 D 950 Đáp án A Câu 35: Phương pháp đường tròn π Vì α + β = nên ta luôn có cos 2 α + cos 2 β = 1 2 Từ hình vẽ ta có S cos α1 = 1 1 S2 2 2 2 2 2 A ⇒ E = m ω A 1 − cos α = m ω A 1 − ( d1 1) 2 2 A2 2 v1 = ωA cos β1 = ωA 1 − cos α1
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
m = DV ⇒ V =
H
1 S2 mω2 A 2 1 − 9 2 2 A
1 S2 mω2 A 2 1 − 16 2 2 A Lập tỉ số S2 1 − 2 E d1 A 2 = 91 ⇒ S = 0, 09 ⇒ S = 0,3A = S2 19 E d2 A2 1− 9 2 A
TR ẦN
E d2 =
Ư N
G
Đ
Tương tự như vậy cho hai trường hợp còn lại
ẤP
2+
3
10
00
B
E d3 =
C
+ Khi vật đi được quãng đường là 4S ⇒ vật đã đi qua vị trí biên và đang có li độ x = +0,8A ⇒
-L
ÁN
(
Í-
H
Ó
A
tốc độ của vật khi đó là v = 1 − 0,82 ωA = 0, 6ωA Ta có 2 E d3 v32 0, 6ωA ) ( 36 = 2 = = ⇒ E d3 = 0, 036J 2 E d1 v1 91 2 1 − 0,3 ωA
)
G
TO
Đáp án C Câu 36: Áp dụng cônng thức Einstein về hiện tượng quang điện
BỒ
ID Ư
Ỡ N
6, 625.10 −34 hc 1 2 hc 2 = A + mv 02 ⇒ v 0 = − A = − 1,88.1, 6.10 −19 = 461007 m/s −31 −10 λ 2 m λ 9,1.10 5000.10 Khi electron này bay vào trong khu vực có cả điện trường và từ trường thì sẽ chịu tác dụng đồng thời của lực điện và lực từ, do vậy để e không đổi chiều chuyển động thì hai lực trên phải triệt tiêu nhau E 2.104 qE = qBv ⇒ B = = = 0, 043T v 461007
Page 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Đáp án D Câu 37: + Khoảng vân giao thoa của ánh sáng λ1 Dλ1 2.0, 48.10−6 i1 = = = 6, 4.10−4 m a 1,5.10−3 Số vân sáng của bức xạ này trên miền giao thoa L N1 = 2 + 1 = 39 vân 2i1 + Khoảng vân giao thoa của ánh sáng λ2 Dλ 2 2.0, 64.10−6 i2 = = = 8,5.10−4 m −3 a 1,5.10 Số vân sáng của bức xạ này trên miền giao thoa L N 2 = 2 + 1 = 29 vân 2i 2 0, 48 3 i λ = ⇒ i12 = 4i1 = 2,56.10 −3 m + Xét tỉ số i = 1 = i 2 λ 2 0, 64 4 Số vân sáng trùng nhau của hai bức xạ trên miền giao thoa L Nt = 2 + 1 = 9 vân 2i12 Mỗi vân trùng được tính bằng 1 vân sáng vậy tổng số vân sáng quan sát được là: 39 + 29 − 9 = 59 Đáp án D Câu 38: + Ta để ý rằng dòng điện hiệu dụng trong hai trường hợp là như nhau
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2
C
Z1 = Z 2 ⇔ R 2 + ZC2 = R 2 + ( ZL − ZC ) ⇒ ZL = 2ZC
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Giả sử điện áp hai đầu mạch có phương trình u = U 0 cos ( ωt + ϕu ) Ta có ZC π 2ZC tan ϕu − 6 = − R π π R ⇒ tan = ⇒ ZC = R ⇒ ϕu = − 12 2 1 − ZC ZC an ϕ + π = ZL − ZC = ZC u R R 3 R R Đáp án C Câu 39: + Phương trình dao động của M nằm trên trung trực S1S2 2πd u M = 2acos ωt − λ Dễ thấy rằng O dao động cùng pha với nguồn Để M ngược pha với O thì
Page 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N Y U TP .Q
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Vậy khoảng cách gần nhất với k = 1 ⇒ d = 18cm ⇒ OM = 182 − 122 = 6 5cm Đáp án D Câu 40: Áp dụng công thức độc lập thời gian giữa q và i 2 6.10−6 i2 −10 Q02 = q 2 + 2 ⇔ (10−9 ) = q 2 + ⇒ q = 8.10 C ω 1000 Đáp án B
H Ơ
N
λ 2πd = ( 2k + 1) π ⇒ d = ( 2k + 1) 2 λ S1S2 λ 1 Điều kiện d > ⇔ ( 2k + 1) > 12 ⇒ k > 2 2 2
Page 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 1: Máť™t váşt dao đ᝙ng Ä‘iáť u hòa, khoảng tháť?i gian giᝯa hai láş§n liĂŞn tiáşżp váşn táť‘c triᝇt tiĂŞu lĂ 0,2s. Táş§n sáť‘ dao đ᝙ng cáť§a tháşż năng lĂ A. 5Hz. B. 0,4 Hz. C. 0,5 Hz. D. 0,8 Hz. Câu 2: Cho Ä‘iᝇn ĂĄp hai đầu Ä‘oấn mấch lĂ uAB =120√2cos(100Ď€t - ) V vĂ cưáť?ng đ᝙ dòng Ä‘iᝇn qua mấch lĂ i
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẌN
H
ĆŻ N
G
Ä?
áş O
TP .Q
U
Y
N
H Ć
=3√2cos(100Ď€t + ) A. CĂ´ng suẼt tiĂŞu th᝼ trung bĂŹnh cáť§a Ä‘oấn mấch lĂ A. P =180W. B. P =120W. C. P =100W. D. P =50W. Câu 3: Ä?iáť u kiᝇn Ä‘áťƒ khi hai sĂłng cĆĄ gạp nhau lĂ hai sĂłng phải xuẼt phĂĄt tᝍ hai nguáť“n dao đ᝙ng A. cĂšng pha ban đầu vĂ cĂł cĂšng biĂŞn đ᝙. B. cĂšng biĂŞn đ᝙ vĂ hiᝇu sáť‘ pha khĂ´ng thay đ᝕i theo tháť?i gian. C. cĂšng táş§n sáť‘ vĂ hiᝇu sáť‘ pha khĂ´ng thay đ᝕i theo tháť?i gian. D. gia táť‘c luĂ´n ngưᝣc pha váť›i li đ᝙. Câu 4: Khi máť™t váşt dao đ᝙ng Ä‘iáť u hòa thĂŹ A. vectĆĄ gia táť‘c luĂ´n ngưᝣc hư᝛ng váť›i vectĆĄ váşn táť‘c. B. vectĆĄ gia táť‘c luĂ´n cĂšng hư᝛ng váť›i vectĆĄ váşn táť‘c. D. gia táť‘c luĂ´n ngưᝣc pha váť›i li đ᝙. C. gia táť‘c luĂ´n cĂšng pha váť›i li đ᝙. Câu 5: Hai nguáť“n S1 vĂ S2cĂł cĂšng táş§n sáť‘ 10Hz cĂšng pha gây ra hiᝇn tưᝣng giao thoa sĂłng trĂŞn mạt nư᝛c . Giả sáť biĂŞn đ᝙ sĂłng khĂ´ng đ᝕i khi truyáť n Ä‘i, táť‘c đ᝙ truyáť n sĂłng v = 50 cm/s. XĂŠt hai Ä‘iáťƒm M vĂ N trĂŞn cĂšng máť™t đưáť?ng elip nháşn S1 vĂ S2 lĂ m tiĂŞu Ä‘iáťƒm. Ä?iáťƒm M cĂł SM1 - SM2 =1,25 cm, Ä‘iáťƒm N cĂł SN1 - SN2 =5 cm. VĂ o máť™t tháť?i Ä‘iáťƒm nĂ o đó M cĂł váşn táť‘c dao đ᝙ng vM =4 cm/s thĂŹ N cĂł váşn táť‘c lĂ A. -2 m/s. B. - 4√2 m/s. C. 4√2 m/s . D. 2 m/s. Câu 6: Máť™t váşt dao đ᝙ng Ä‘iáť u hòa thĂŹ đấi lưᝣng khĂ´ng ph᝼ thuáť™c vĂ o trấng thĂĄikĂch thĂch ban đầu lĂ A. táť‘c đ᝙c cáťąc đấi. B. pha ban đầu. C. biĂŞn đ᝙ dao đ᝙ng. D. táş§n sáť‘ dao đ᝙ng. Câu 7: Máť™t chẼt Ä‘iáťƒm dao đ᝙ng Ä‘iáť u hòa theo phưƥng trĂŹnh x =4cos t(cm). Káťƒ tᝍ lĂşc bắt đầu dao đ᝙ng, chẼt Ä‘iáťƒm qua váť‹ trĂ cĂł li đ᝙ x = -2 cm vĂ o láş§n thᝊc 2017 vĂ o tháť?i Ä‘iáťƒm A. 1512s. B. 3026s. C. 6049s. D. 3025s. Câu 8: Máť™t váşt dao đ᝙ng Ä‘iáť u hòa váť›i táş§n sáť‘ f = 0,5Hz. Chu kĂŹ dao đ᝙ng cáť§a váşt lĂ A. 1s. B. 2s. C. 4s. D. 0,5s. Câu 9: Ä?ạt máť™t Ä‘iᝇn ĂĄp xoay chiáť u cĂł giĂĄ tráť‹ tᝊc tháť?i u vĂ giĂĄ tráť‹ hiᝇu d᝼ng U vĂ o hai đầu mấch náť‘i tiáşżp gáť“m máť™t Ä‘iᝇn tráť&#x; thuáş§n R vĂ máť™t t᝼ Ä‘iᝇn cĂł Ä‘iᝇn dung C. CĂĄc Ä‘iᝇn ĂĄp tᝊc tháť?i vĂ Ä‘iᝇn ĂĄp hiᝇu d᝼ng áť&#x; hai đầu Ä‘iᝇn tráť&#x; vĂ hai đầu t᝼ Ä‘iᝇnláş§n lưᝣt lĂ uR, uC,UR, UC . Hᝇ thᝊc nĂ o sau đây khĂ´ng đúng ?
N
(TrĂch: Ä?áť thi háť?c kĂŹ 1 trưáť?ng chuyĂŞn Vinh năm háť?c 2016 – 2017). Tháť?i gian lĂ m bĂ i: 50 phĂşt (40 câu trắc nghiᝇm).
B. U =UR +UC .
C
A. u =uR+ uC.
C. + = 2
D. U2= +
G
TO
Ă N
-L
Ă?-
H
Ă“
A
Câu 10: Máť™t sĂłng ngang truyáť n trong cĂĄc mĂ´i trưáť?ng thĂŹ phưƥng dao đ᝙ng cáť§a cĂĄc pháş§n táť mĂ´i trưáť?ng A. vuĂ´ng gĂłc váť›i phưƥng truyáť n sĂłng. B. luĂ´n lĂ phưƥng ngang. D. luĂ´n lĂ phưƥng tháşłng đᝊng. C. trĂšng váť›i phưƥng truyáť n sĂłng. Câu 11: Cho mấch Ä‘iᝇn như hĂŹnh váş˝, cuáť™n dây thuáş§n cảm. Ä?iᝇn ĂĄp xoay chiáť u áť•n đᝋnh giᝯa haiđầuAvĂ B lĂ u =100√6cos(ωt + φ) V. Khi K máť&#x; hoạc đóng, thĂŹ đᝓ tháť‹ cưáť?ng đ᝙ dòng Ä‘iᝇn qua mấch theo tháť?i gian tưƥng ᝊng lĂ im vĂ iÄ‘ đưᝣc biáťƒu diáť…n như hĂŹnh bĂŞn. Ä?iᝇn tráť&#x; cĂĄc dây náť‘i rẼt nháť?. GiĂĄ tráť‹ cáť§a R báşąng : A. 50√2ℌ. B. 50√3ℌ. C. 100√3ℌ. D. 50ℌ. C N L R Câu 12: Ä?ạt Ä‘iᝇn ĂĄp vĂ o hai đầu cuáť™n dâycĂł đ᝙ táťą cảm L = máť™t Ä‘iᝇn ĂĄp
Báť’
ID ĆŻ
áť N
xoay chiáť u u =141cos100Ď€t V. Cảm khĂĄng cáť§a cuáť™n dây lĂ M A. ZL =200ℌ. B. ZL =50ℌ K C. ZL =25ℌ D. ZL =100ℌ Câu 13: Máť™t sĂłng cĂł lan truyáť n váť›i táť‘c đ᝙ 100 m/s, táş§n sáť‘ 20Hz. Bư᝛c sĂłng lĂ A. 5m. B. 20m. C. 10m. D. 15m. Câu 14: Máť™t váşt dao đ᝙ng Ä‘iáť u hòa dáť?c theo máť™t đưáť?ng tháşłng. Máť™t Ä‘iáťƒm M náşąm cáť‘ đᝋnh trĂŞn đưáť?ng tháşłngđó, phĂa ngoĂ i khoảng chuyáťƒn đ᝙ng cáť§a váşt. Tấi tháť?i Ä‘iáťƒm t thĂŹ váşt xa M nhẼt, sau đó máť™t khoảng tháť?i gian ngắn nhẼt lĂ âˆ†t váşt gáş§n M nhẼt . Ä?áť™ láť›n váşn táť‘c cáť§a váşt báşąng náťa táť‘c đ᝙ cáťąc đấivĂ o tháť?i Ä‘iáťƒm gáş§n nhẼt lĂ A. t + . B. t + C. t + D. t +
Câu 15: Cho dòng Ä‘iĂŞn cĂł cưáť?ng đ᝙ i =5√2cos(100Ď€t) A chấy qua máť™t Ä‘oấn mấch chᝉ cĂł t᝼ Ä‘iᝇn. T᝼ Ä‘iᝇn cĂł Ä‘iᝇn dung C = ÂľF. Ä?iᝇn ĂĄp hiᝇu d᝼ng hai đầu t᝼ Ä‘iᝇn báşąng
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial 1 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. 220V. B. 250V. C. 400V. D. 200V. Câu 16: Khoảng cĂĄch giᝯa hai Ä‘iáťƒm trĂŞn phưƥng truyáť n sĂłnggáş§n nhau nhẼt dao đ᝙ng cĂšng pha gáť?i lĂ A. đ᝙ lᝇch pha. B. chu kĂŹ. C. bư᝛c sĂłng. D. táť‘c đ᝙ truyáť n sĂłng. Câu 17: Cho dòng Ä‘iᝇn xoay chiáť u hĂŹnh sin qua mấch Ä‘iᝇn chᝉ cĂł Ä‘iᝇn tráť&#x; thuáş§n thĂŹ Ä‘iᝇn ĂĄp tᝊc tháť?i hai đầu Ä‘iᝇn tráť&#x; B. cĂšng pha váť›i dòng Ä‘iᝇn. A. nhanh pha đᝑi váť›i dòng Ä‘iᝇn. C. lᝇch pha đᝑi váť›i dòng Ä‘iᝇn. D. cháşm pha đᝑi váť›i dòng Ä‘iᝇn. Câu 18: Hai dao đ᝙ng Ä‘iáť u hòa cĂł phưƥng trĂŹnh x1 =2sin(4t + φ1 + ) cm vĂ x2 =2cos(4t + φ2 + ) cm. Biáşżt 0 ≤ φ2
H Ć
N
– φ1 ≤ Ď€ vĂ dao đ᝙ng táť•ng hᝣp cĂł phưƥng trĂŹnh x =2cos(4t + ) (cm). GiĂĄ tráť‹ cáť§a φ1lĂ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
2+
3
10
00
B
TR ẌN
H
ĆŻ N
G
Ä?
áş O
TP .Q
U
Y
A. φ1 = − B. φ1 = − C. φ1 = − D. φ1 = − Câu 19: Hai âm cĂł cĂšng đ᝙ cao lĂ hai âm cĂł cĂšng A. mᝊc cưáť?ng đ᝙ âm. B. cưáť?ng đ᝙ âm. C. biĂŞn đ᝙. D. táş§n sáť‘. Câu 21: Cưáť?ng đ᝙ dòng Ä‘iᝇn vĂ Ä‘iᝇn ĂĄp hau đầu Ä‘oấn mấch RLC mắc náť‘i tiáşżp cĂšng phakhi A. ω2LC =1 B. ω2 √ =1 . C. ω2L/C =1 . D. ωLC2 =1. Câu 22: Ä?ạt Ä‘iᝇn ĂĄp u =U√2cos2Ď€ft V trong đó U khĂ´ng đ᝕i, f thay đ᝕i đưᝣc, vĂ o hai đầu Ä‘iᝇn tráť&#x; thuáş§n. Khi f = f1 thĂŹ cĂ´ng suẼt tiĂŞu th᝼ cáť§a Ä‘iᝇn tráť&#x; báşąng P. Khi f = f2 = 2f1 thĂŹ cĂ´ng suẼt tiĂŞu th᝼ cáť§a Ä‘iᝇn tráť&#x; báşąng B. P. C. 2P. D. A. √2P. Câu 23: Máť™t lò xo cĂł đ᝙ cᝊng k, máť™t đầu treo vĂ o Ä‘iáťƒm cáť‘ đᝋnh , đầu còn lấi gắn vĂ o quả nạng cĂł kháť‘i lưᝣng m. Khi m áť&#x; váť‹ trĂ cân báşąng lò xo dĂŁn máť™t Ä‘oấn ∆ℓ. KĂch thĂch cho quả nạng dao đ᝙ng Ä‘iáť u hòa theo phưƥng tháşłng đᝊng xung quanh váť‹ trĂ cân báşąng cáť§a nĂł váť›i chu kĂŹ T. XĂŠt trong máť™t chu kĂŹ dao đ᝙ng thĂŹ tháť?i gian mà đ᝙ láť›n gia táť‘c cáť§a quả nạng láť›n hĆĄn gia táť‘c rĆĄi táťą do g tấi nĆĄi treo con lắclĂ 2T/3. BiĂŞn đ᝙ dao đ᝙ng cáť§a quả nạng m lĂ A. √3∆ℓ B. ∆ℓ/2 C. √2∆ℓ D. 2∆ℓ Câu 24: Cho mấch Ä‘iᝇn xoay chiáť u RLC mắc náť‘i tiáşżp cĂł cuáť™n dây thuáş§n cảm. Váť›i cĂĄc giĂĄ tráť‹ ban đầu thĂŹ Ä‘iᝇn ĂĄp hai đầu cuáť™n dây uL sáť›m pha hĆĄn Ä‘iᝇn ĂĄp hai đầu Ä‘oấn mấch máť™t gĂłc Ď€/2. Náşżu tăng cĂĄc giĂĄ tráť‹ Ä‘iᝇn tráť&#x; R vĂ giᝯ nguyĂŞn cĂĄc thĂ´ng sáť‘ trong Ä‘oấn mấch thĂŹ A. Cưáť?ng đ᝙ hiᝇu d᝼ng tăng. B. hᝇ sáť‘ cĂ´ng suẼt tăng. C. hᝇ sáť‘ cĂ´ng suẼt khĂ´ng đ᝕i. D. cĂ´ng suẼt tiĂŞu th᝼ cáť§a mấch tăng. Câu 25: Tấi máť™t nĆĄi cĂł gia táť‘c tráť?ng trưáť?ng, máť™t con lắc đƥn dao đ᝙ng váť›i biĂŞn đ᝙ gĂłc Îą0. Biáşżt kháť‘i lưᝣng cáť§a váşt nháť?cáť§a con lắc lĂ m, chiáť u dĂ i dây treo lĂ â„“, máť‘c tháşż năng áť&#x; váť‹ trĂ cân báşąng. CĆĄ năng cáť§a con lắc lĂ B.mglÎą02 . C. 2mglÎą02 . D. mglÎą02 . A. mglÎą02
ẤP
Câu 26: Máť™t váşt nháť? dao đ᝙ng theophưƥng trĂŹnh x =5cos(ωt + ) cm. Pha ban đầu cáť§a dao đ᝙ng nĂ y lĂ B.
C
A. π.
C.
D. . "#
H
Ă“
A
Câu 27: Tᝍ thĂ´ng qua dây dẍn thay đ᝕i theo tháť?i gian váť›i biáťƒu thᝊc ÎŚ = cos(100Ď€t + ) Wb. Biáťƒu thᝊc suẼt Ä‘iᝇn đ᝙ng cảm ᝊng xuẼt hiᝇn trong khung lĂ A. E =2Ď€sin100Ď€t V B. E =2Ď€sin(100Ď€t + ) V
Ă?-
TO
Ă N
-L
D. E =-2sin100Ď€t V C. E =- 2sin(100Ď€t + )V. Câu 28: Máť™t khung dây dẍn pháşłng dáşšt hĂŹnh chᝯ nháşt cĂł 500 vòng, diᝇn tĂch máť—i vòng lĂ 220 cm2. Cho khung quay đᝠu váť›i táť‘c đ᝙ 50 vòng/s quanh máť™t tr᝼c đᝑi xᝊng trong mạt pháşłng khung. Hᝇ tháť‘ng đạt trong tᝍ trưáť?ng đᝠu %& vuĂ´ng gĂłc váť›i tr᝼c quay vĂ cĂł đ᝙ láť›n√ T. SuẼt Ä‘iᝇn đ᝙ng cáťąc đấi trong khung cĂł giĂĄ tráť‹ cĂł vectĆĄ cảm ᝊng tᝍ $
Báť’
ID ĆŻ
áť N
G
báşąng A. 110 V. B. 110√2V. C. 220 V. D. 220√2V Câu 29: Máť™t váşt dao đ᝙ng Ä‘iáť u hòa theo phưƥng trĂŹnh x =10cos(5Ď€t + ) cm. Táť‘c đ᝙cáť§a váşt khi váşt cĂĄch váť‹ trĂ cân báşąng 5cm lĂ A. 25 cm/s. B. 50cm/s. C. 25√2 cm/s. D. 25√3 cm/s. Câu 30: Máť™t ngưáť?i xĂĄch xĂ´ nư᝛c Ä‘i trĂŞn đưáť?ng, máť—i bư᝛c dĂ i 50cm. Táş§n sáť‘ dao đ᝙ng riĂŞng cáť§a nư᝛ctrong xĂ´ lĂ 2 Hz. Váşn táť‘c Ä‘i khĂ´ng cĂł lᝣi cáť§a ngưáť?i đó lĂ A. 2m/s. B. 1 m/s. C. 50 cm/s. D. 25 cm/s. Câu 31: Hai chẼt Ä‘iáťƒm dao đ᝙ng Ä‘iáť u hòa trĂŞn hai đưáť?ng tháşłngsong song gáş§n káť nhau cĂł váť‹ trĂ cân báşąng náşąm trĂŞn cĂšng máť™t đưáť?ng tháşłngvuĂ´ng gĂłc váť›i quáťš đấo cáť§a chĂşngvĂ cĂł cĂšng táş§n sáť‘ gĂłc ω, biĂŞn đ᝙ láş§n lưᝣt lĂ A1, A2. Biáşżt A1 + A2 = 8cm. Tấi máť™t tháť?i Ä‘iáťƒm váşt 1 vĂ váşt 2 cĂł li đ᝙ vĂ váşn táť‘c láş§n lưᝣt lĂ x1, v1 , x2, v2 vĂ tháť?a mĂŁn x1v2 +x2v1 =8cm2.s. GiĂĄ tráť‹ nháť? nhẼt cáť§a ω lĂ A. 0,5 rad/s. B. 2 rad/s. C. 1 rad/s. D. 4rad/s. Câu 32: NguyĂŞn tắc tấo ra dòng Ä‘iᝇn xaoy chiáť u dáťąa trĂŞn
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial 2 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. 0,92.
B.
√
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
A. hiện tượng tự cảm. B. hiện tượng cảm ứng điện từ. D. Hiện tượng nhiệt điện. C. nguyên tắc của động cơ không đồng bộ. Câu 33: Một chât điểm dao động điều hòa trên trục Ox (gốc O là vị trí cân bằng). Trong khoảng thời gian 2s, chất điểm thực hiện được 5 dao động toàn phầnvà trong 1s chất điểm đi được quãng đường 40cm. Tại thời điểmban đầuvật có li độ - 2√3 và đang chuyển động chậm dần. Phương trình dao động của vật là A. x =4cos(5πt - ) cm B. x =4√3cos(5πt - ) cm C. x =4cos(5πt + ) cm D. x =4√3cos( = ) cm Câu 34: Đăt một điện áp u =80cosωt (V) bào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện Cvà cuộn dây không thuần cảm thì thấy công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 40W, điện áp hiệu dụngcủa UR =UrL =25V, UC =60V . Điện trở thuần r của cuộn dây có giá trị bằng A. 25 Ω. B. 20Ω. C. 15 Ω. D. 40 Ω . Câu 35:Theo quy đinh của Bộ giao thông vận tải, âm lượng còi điện lắp trên ôtô đo ở độ cao 2 m là 90 dB đến 115 dB. Giả sử còi điện đặt ngay ở đầu xe vàcó độ cao 1,2 m. Người ta tiên hành đo âm lượng của còi điện lắp trên ôtô 1 và ô tô 2 ở vị trí cách đầu xe là 30 m, ở độ cao 1,2 m thì thu được âm lượng của ôtô 1 là 85 dB và ôtô 2 là 91 dB. Âm lượng của còi điện trên xe ôtô nào đúng quy định của Bộ giao thông vận tải ? A. Ôtô 2. B. Ôtô 1. C. Không ôtô nào. D. Cả hai ô tô. Câu 36: Một con lắc đơn dài 1,6 m dao động điều hòa với biên độ 16 cm. Biên độ góc của dao động bằng A. 0,5 rad. B. 0,01 rad. C. 0,1 rad. D. 0,05 rad. Câu 37: Một vật dao động theo phương trình x =10cos(4πt + ) cm, với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì A. 0,25s. B. 0,5s. C. 1,00s. D. 1,5s. Câu 38: Cường độ âm tăng bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tương ứng tăng thêm 2B ? A. 100 lần. B. 10 lần. C. 50 lần. D. 1000 lần. Câu 39: Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếpcuộn dây thuần cảm có hiệu điện thế hiệu dụng UR = 120V, UL = 50V,UC = 100V thì hệ số công suất của đoạn mạch là
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
C. 0,85.
D.
√
10
00
B
Câu 40: Đặt điện áp u =120cos(100πt + ) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuầnmắc nối tiếp với điện trở thuần R = 30Ω thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là 60V. Dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức là A. i =2√3cos(100πt + ) A.B. i =2√2cos(100πt + ) A.
2+
H
11.A 12.D 13.A 14.C 15.D
C
Ó
A
6. D 7.D 8.B 9.B 10.A
ẤP
---- HẾT ----
D. i =2√2cos(100πt + ) A.
ĐÁP ÁN 16.C 21.A 17.B 22.B 18.B 23.D 19.D 24.C 20.A 25.D
26.C 27.B 28.D 29.D 30.B
31.A 32.B 33.C 34.C 35.D
36.C 37.A 38.A 39.A 40.B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
1. A 2. A 3. C 4. D 5. B
3
C. i =2√2cos(100πt- ) A.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial 3 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
LỜI GIẢI CHI TIẾT
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 1:Đáp án A Vận tốc của vật bằng 0 tại hai biên
T ⇒ T = 0, 4s 2
N
x − A →A ⇔ ∆t =
H Ơ
Thế năng biến thiên với tần số 2f = 5Hz
N
Câu 2:Đáp án A
TP .Q
U
Y
π π P = UI cos ϕ = 120.3cos − − = 180W 4 12
Câu 3:Đáp án C
ẠO
Hai nguồn phải là hai nguồn kết hợp
Đ
+ Cùng phương
Ư N
G
+ Cùng tần số + Có độ lệch pha không đổi theo thời ời gian Mối liên hệ giữa gia tốc và li độ trong dao động điều hòa
với li độ a = −ω2 x ⇒ gia tốc luôn ngượcc pha vớ
10
ần tử chất lỏng Phương trình dao động của một phần
00
B
Câu 5:Đáp án B
TR ẦN
H
Câu 4:Đáp án D
2+
3
d + d2 d 1 + d2 d −d d1 − d 2 u = 2a cos π 2 1 cos ωt + π 1 ⇒ v = u ' = 2aω cos π sin ωt + π λ λ λ λ
ẤP
M và N nằm trên cùng một elip nên S1M + S2 M = S1 N + S2 N
H
Ó
A
C
S N − S2 N 5 cos π cos π 1 λ ⇒v = 5 4 = −4 2 m / s n S1M − S2 M 1, 25 cos π cos π λ 5
-L
Câu 6:Đáp án D
Í-
vN = vM
ÁN
Tần số dao động không phụ thuộc vào trạng thái kích thích ban đầu, chỉ phụ thuộc vào thuộc tính của hệ
TO
Câu 7:Đáp án D
Ỡ N
G
Chu kì của dao động T =
2π 2π = = 3s ω 2π 3
ID Ư
Trong mỗi chu kì, vật sẽ đi qua vị trí x = −2cm hai lần
BỒ
⇒ cần 1008 chu kì để vật đi qua vịị trí này
vật đi qua vị trí x = −2cm lần Từ hình vẽ, ta có khoảng thời gian để vậ đầu tiên kể từ thời điểm ban đầu là ∆t =
ϕ = 1s ω
Vậy thời gian để vật đi qua vị trí x = −2cm lần thứ 2017 kể từ thời điểm ban đầu là t = 100T + ∆t = 3035s
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Chu kì của dao động T =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1 1 = = 2s f 0,5
Câu 9:Đáp án B Hệ thức không đúng là U = U R + UC
H Ơ
N
+ Đoạn mạch RC nối tiếp nên điệnn áp hai đầu mạch bẳng tổng điện áp thành phần u = u R + u C 2
2
U
Y
N
u u + u C ⊥ u R ⇒ cống thức độc lập R + C = 2 U R UC
TP .Q
+ u C ⊥ u R ⇒ U 2 = U R2 + U C2 Câu 10:Đáp án A
ẠO
ộng của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng Sóng ngang là sóng có phương dao động
Đ
Câu 11:Đáp án A
H
TR ẦN
π id = 3cos ωt − 2 A => hai dòng điệệnn này vuông pha nhau i = 3 cos ( ωt ) A m
Ư N
G
đóng và mởi K Biểu thức cường độ dòng điện khi đóng
Sử dụng phương pháp giản đồ vecto kép
00
B
Id = 3I m ⇒ U R d = 3U R m
3
A
C
U 0Rm = 50 2Ω I 0Rm
Ó
R=
ẤP
2+
U LC = U Rd = 3U Rm U ⇒ U Rm = = 50 3V 2 2 2 U = U Rm + U LC
10
Từ hình vẽ ta thấy rằng
H
Câu 12:Đáp án D
-L
Í-
1 Cảm kháng của cuộn dây ZL = Lω = 100π = 100Ω π
ÁN
Câu 13:Đáp án A
v 100 = = 5m f 20
G
TO
Bước sóng của sóng λ =
Ỡ N
Câu 14:Đáp án C
ID Ư
ật dịch dịch chuyển từ vị trí xa M Khoảng thời gia ngắn nhất khi vật
BỒ
nhất đến vị trí gần M nhất là ∆t =
T ⇒ T = 2∆t 2
ωA v = 2 3 A 2 ⇒ x = ± 2 A 2 = x 2 + v ω
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com T ∆t Khoảng thời gian từ thời điểm t đến thời điểm gần nhất tốc độ bằng một nửa cực đại là τ = = 12 6 Câu 15:Đáp án D
N
1 = 200V 250.10−6 .100π π
H Ơ
Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện U = IZC = 5.
N
Câu 16:Đáp án C
U
TP .Q
Ghi chú: “Khoảng cách” là đại lượng có đơn vị của chiều dài, trong các đáp án của bài toán thì
Y
Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất dao động cùng pha gọi là bước sóng + Độ lệch pha (góc)
ẠO
+ Chu kì (thời gian)
Đ
+ Tốc độ truyền sóng (quãng đường/thời gian)
G
Câu 17:Đáp án B
Ư N
Cùng pha so với dòng điện
H
Câu 18:Đáp án B
B
10
00
π x1 = 2 cos ( 4t + ϕ1 ) x1 = 2sin 4t + ϕ1 + 2 ⇒ π x = 2 cos 4t + ϕ + π x 2 = 2 cos 4t + ϕ2 + 2 2 2 2
TR ẦN
Ta đưa các phương trình về dạng cos
2+
3
Áp dụng kết quả tổng hợp dao động
H
A1 sin ϕ1 + A 2 sin ϕ2 π sin ϕ1 + cos ϕ2 ⇔ tan = A1 cos ϕ1 + A 2 cos ϕ2 18 cos ϕ1 − sin ϕ2
Í-
Kết hợp với tan ϕ =
Ó
A
C
ẤP
π ϕ2 − ϕ = π 6 A 2 = A12 + A 22 + 2A1A 2 cos ∆ϕ ⇔ 2 2 = 212 + 222 + 2.2.2.cos ϕ2 − ϕ1 + ⇒ 5 π 2 ϕ2 − ϕ = − sin ( ϕ2 −ϕ1 ) 6
-L
π SHIFT +SOLVE 7π →ϕ1 = − 6 30
ÁN
+ Với ϕ2 = ϕ1 +
5π SHIFT +SOLVE 13π → ϕ1 = 6 30
G
TO
+ Với ϕ2 = ϕ1 +
Ỡ N
Câu 19:Đáp án D
ID Ư
Tần số là đại đặc trưng vật lý gắn liền với đặc trưng sinh lý độ cao của âm
BỒ
Câu 21:Đáp án A
Cường độ dòng điện và điện áp hai đầu mạch RLC nối tiếp cùng pha ⇒ cộng hưởng điện, vậy ω2 LC = 1
Câu 22:Đáp án B Công suất tiêu thụ của đoạn mạch chỉ có điện trở P =
U2 ⇒ không phụ thuộc và sự thay đổi của tần số f R
Câu 23:Đáp án D
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial 6 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn g x Gia tốc của con lắc có độ lớn a = ω2 x = ∆l
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Theo bài toán a > g ⇔ x > ∆l Từ hình vẽ ta thấy rằng A = 2∆l
H Ơ
N
Câu 24:Đáp án C Điện áp hai đầu cuộn dây thuần cảm vuông pha với điện áp
N
hai đầu mạch => u cùng pha với i
U
U ⇒ tăng R thì I sẽ giảm R
TP .Q
+ I=
Y
=> mạch đang có cộng hưởng điện
G
Đ
U2 ⇒ tăng R thì P giảm R
Ư N
+ P=
ẠO
+ cos ϕ = 1 ⇒ không phụ thuộc vào giá trị R
Câu 25:Đáp án D
H
1 mglα 02 2
TR ẦN
Cơ năng của con lắc đơn E =
Câu 26:Đáp án C
00
B
π ϕ=0 π x = 5cos ωt + → 2 2
10
ϕ
2+
π dΦ = 2sin 100πt + dt 4
ẤP
e=−
3
Câu 27:Đáp án B
A
C
Câu 28:Đáp án D
2 .200.10−4 = 220 2V 5π
-L
Í-
E 0 = ωNBS = 100π.500.
H
Ó
Suất điện động cực đại trong khung
ÁN
Câu 29:Đáp án D
Ỡ N
G
TO
x = ±5cm 2 2 2 2 2 2 x v ⇒ v = ω A − x = 5π 10 − 5 = 25 3 cm / s + A ωA
Câu 30:Đáp án B
ID Ư
Xô nước sẽ bị xóc mạnh nhất khi tần số bước di chuyển của người trùng với tần số dao động riêng của xô
BỒ
nước
v=
S = Sf = 1m / s T
Câu 31:Đáp án A
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial 7 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
x1 = A1 cos ( ωt + ϕ1 ) AA ⇒ x1x 2 = 1 2 cos ( 2ωt + ϕ1 + ϕ2 ) + cos ( ϕ1 − ϕ2 ) Ta có: 2 x 2 = A 2 cos ( ωt + ϕ2 )
A1A 2 2ω 8 sin ( 2ωt + ϕ1 + ϕ2 ) = 8 ⇒ ω = 2 A1A 2 sin ( 2ωt + ϕ1 + ϕ2 )
Kết
H Ơ
x1.v 2 + x 2 .v1 = x1 x '2 + x 2 x1' = ( x1x 2 ) ' =
Vậy ωmin =
82 = 16 4
Y
≥ 4A A
U
2
TP .Q
A +A
N
hợp với ( 1 2) 1 2 A1 + A 2 = 8 → ( A1A 2 )max = Cosi
8 = 0,5 0, 5 A1A 2 sin ( 2ωt + ϕ1 + ϕ2 ) max =16
Ư N
Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
TR ẦN
10
Thời điểm ban đầu vật đang chuyển động chậm dần
3
=> đang hướng về vị trí biên âm
2+
5π 6
ẤP
Từ hình vẽ ta xác định được ϕ0 =
B
T S2 T =8A → St = 10A ⇒ A = 4cm 2 ST2 = 2A
00
Khoảng thời gian t = 1s = 2T +
H
Câu 33:Đáp án C
∆t 2π = 0, 4s ⇒ ω = = 5π rad / s 5 T
G
Câu 32:Đáp án B
Đ
ẠO
max =1
Chu kì của dao động T =
N
Mặt khác:
A
C
5π ⇒ x = 4 cos 5πt + 6
H
Ó
Câu 34:Đáp án C
-L
Í-
R = I Chuẩn hóa ⇒ r 2 + ZL2 = 1 ⇔ ZL = 1 − r 2 2 2 U R = U rL ⇔ R = r + ZL
TO
ÁN
U C = 2, 4U R ⇒ ZC = 2, 4R = 2, 4 2
Ỡ N
G
U = 1, 6 2U R ⇔ Z = 1, 6 2 ⇔ 5,12 = (1 + r ) + 2
BỒ
ID Ư
P=
U cos 2 R
( 40 2 ) ϕ= R+r
(
)
2
SHIFT + SOLVE 1 − r 2 − 2, 4 → r = 0, 6
2
1 + 0, 6
(1 + 0, 6 )
2
+
(
1 − 0, 62 − 2, 4
)
2
r = 0,6R = 40 ⇒ R + r = 25 → r = 15Ω
Câu 35:Đáp án D
r là vị trí đo mức cường độ âm, khi đó công suất của nguồn âm sẽ nằm trong khoảng Pmin ≤ P ≤ Pmax để mức cường độ âm đo được 90dB ≤ L ≤ 115dB
ta có: L = 10 log
P
90 ≤ L ≤115 →109 4πr 2 I ≤ P ≤ 1011,5 4πr 2 I ⇔ 109 4π2 2 I ≤ P ≤ 1011,5 4π22 I
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ta tìm được 16π.109 I 0 ≤ P ≤ 16π.1011,5 I 0
+ Đối với xe thứ nhất
L1 = 10 log
P1 ⇒ P1 = 10L1 4πr12 I0 = 3600π108,5 I 0 , so sánh điều kiện thấy rằng vẫn thõa mãn 2 4πr1 I 0
H Ơ N
P2 ⇒ P2 = 10L2 4πr22 I 0 = 3600π109.1 I 0 , so sánh điều kiện thấy rằng vẫn thõa mãn 4πr22 I 0
Y
L 2 = 10 log
N
+ Đối với xe thứ hai
s 0 0,16 = = 0,1rad l 1, 6
Ư N
G
Đ
ẠO
Biên độ góc của dao động α 0 =
TP .Q
U
Câu 36:Đáp án C
T = 0, 25s 2
00
Động năng của vật biến thiên với chu kì Td =
=
Ó
2
H
U + ( UL − UC )
2
120 + ( 50 − 100 )
2
= 0,92
-L
Câu 40:Đáp án B
120
A
UR 2 R
Í-
UR = U
C
Hệ số công suất của mạch
cos ϕ =
3
ẤP
Câu 39:Đáp án A
2+
I I ⇒ ∆L = log 2 = 2 ⇒ I 2 = 100I1 I0 I1
10
Câu 38:Đáp án A L = log
TR ẦN
2π 2 π = = 0,5s ω 4π
B
Chu kì dao động của vật T =
H
Câu 37:Đáp án A
ÁN
Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần và điện trở thuần thì
TO
U R = U 2 − U 2L =
( 60 2 )
2
− 602 = 60V
Ỡ N
G
Dòng điện hiệu dụng trong mạch I =
BỒ
ID Ư
tan ϕ =
U R 60 = = 2A R 30
π UL =1⇒ ϕ = UR 4
π ⇒ i = 2 3 cos 100πt + A 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial 9 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
THPT HUỲNH THÚC KHÁNG
MÔN: VẬT LÝ
H Ơ
N
Thời gian: 50 phút
N
Năm học: 2016 - 2017
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Câu 1:Thiết bị nào sau đây có cấu tạo bộ phận chính là máy biến áp: B. Đèn bàn A. Sạc điện thoại di động C. Điều khiển từ xa D. Đồng hồ vạn năng Câu 2: Vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình: x = 4 cos ( πt ) cm. Ly độban đầu của vật là A. 0 cm B. 2 cm C. 4 cm D. – 4 cm Câu 3: Con lắc lò xo dao động điều hòa tự do. Khi lò xo có chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất thì: A. Gia tốc của vật có chiều như nhau B. Độ lớn gia tốc của vật như nhau C. Ly độ của vật như nhau D. Độ lớn lực đàn hồi của lò xo như nhau Câu 4: Dao động cưỡng bức xảy ra cộng hưởng khi A. Lực cản môi trường bằng 0 B. Tần số của ngoại lực cưỡng bức lớn hơn nhiều so với tần số riêng của hệ C. Tần số ngoại lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ D. Ngoại lực nhỏ hơn rất nhiều so với nội lực Câu 5: Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ A. Sóng AM của radio B. Sóng điện thoại di động C. Sóng truyền hình D. Sóng siêu âm Câu 6: Hiện tượngtán sắc ánh sáng xảy ra khi A. tia sáng đơn sắc phản xạ B. tia sáng đơn sắc khúc xạ C. tia sáng đa sắc phản xạ D. tia sáng đa sắc khúc xạ Câu 7: Kết luận nào sau về tia tử ngoại là sai: A. Bị thạch anh hấp thu mạnh B. Do vật có nhiệt độ trên 20000 C phát ra C. Trong ánh sáng mặt trời có thành phần tử ngoại D. Có khả năng làm phát quang một số chất Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch điện chứa điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Sau một chu kỳ thì A. Điện năng chuyển thành nhiệt, năng lượng điện trường và năng lượng từ trường B. Điện năng chỉ chuyển thành năng lượng từ trường trong cuộn dây C. Điện năng chỉ chuyển thành năng lượng điện trường trong tụ điện D. Điện năng chỉ chuyển thành nhiệt năng trên điện trở Câu 9: Hai nguồn kết hợp cùng pha tạo giao thoa trên mặt nước. Coi biên độ sóng không đổi khi lan truyền. Các phần tử cách đều hai nguồn luôn dao động A. Cùng biên độ cực đại B. Cùng biên độ cực tiểu C. Cùng pha với nhau D. Cùng pha hoặc ngược pha với nguồn Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos ( ωt ) vào hai đầu một mạch điện chứa cuộn dây
không thuần cảm. Dòng điện trong mạch có phương trình i = I0 cos ( ωt + ϕ ) . Biết U0, I0 có giá trị dương và −
π π ≤ ϕ ≤ . Chọn đáp án đúng 2 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
π π π B. − < ϕ < 0 C. ϕ = − D. ϕ = 0 >ϕ>0 2 2 2 Câu 11: Sự lan truyền sóng cơ không phải là A. lan truyền pha dao động cơ theo thời gian B. lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất theo thời gian C. lan truyền phần tử vật chất theo thời gian D. lan truyền năng lượng dao động cơ theo thời gian Câu 12: Khi sóng dừng xảy ra trên sợi dây, các phần tử sóng trên dây luôn dao động A. Cùng pha B. Cùng chiều. C. Cùng biên độ D. Cùng đi qua vị trí cân bằng ở một thời điểm Câu 13:Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch điện chứa điện trở thuần R, tụ điện có dung kháng ZC và cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là Z, khi xảy ra cộng hưởng thì C. ZL = R D. ZC = R A. R = Z B. Z = ZL
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
A.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos ( ωt ) vào hai đầu một mạch điện chứa tụ điện có điện dung C. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là U ωC U0 U A. 0 B. U 0ωC C. D. 0 ωC 2ωC 2 Câu 15: Con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa, tại một thời điểm ly độ dài và ly độ góc lần lượt là s vàα. Quan hệ đúng là l l A. s = αl B. s = αl C. s = D. s = α α Câu 16: Một vật dao động điều hòa với biên độ là A, gia tốc cực đại là a0. Tần số góc của dao động là: a0 a A A. a 0 A B. C. 0 D. a0 A A Câu 17: Sóng siêu âm là A. sóng cơ có cường độ lớn hơn âm thanh B. sóng cơ có chu kỳ lớn hơn âm thanh C. sóng cơ có tần số lớn hơn âm thanh D. sóng cơ có tốc độ lớn hơn âm thanh Câu 18: Tia hồng ngoại có tần số A. lớn hơn sóng vô tuyến B. lớn hơn ánh sáng đỏ C. lớn hơn ánh sáng tím D. lớn hơn tia tử ngoại Câu 19: Công dụng của động cơ điện là: A. Chuyển hóa điện năng thành nhiệt năng B. Chuyển hóa điện năng thành cơ năng C. Chuyển hóa cơ năng thành điện năng D. Chuyển hóa cơ năng thành nhiệt năng Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một mạch điện, dòng điện xoay chiều trong mạch A. có tần số lớn hơntần số của điện áp B. sớm pha hơn điện áp C. cùng tần số với điện áp D. cùng pha với điện áp Câu 21: Mạch dao động có tần số riêng tỷ lệ nghịch với A. Độ tự cảm của cuộn dây B. Điện dung của tụ điện C. Căn bậc hai tích của điện dung và độ tự cảm
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
D. Tích của điện dung và độ tự cảm Câu 22: Hai nguồn sáng đều phát quang phổ vạch phát xạ. Các vạch sáng trong hai quang phổ có cùng số vạch và vị trí các vạch nhưng độ sáng tương đối giữa các vạch khác nhau. Kết luận nào sau đây đúng về hai nguồn: A. Hai nguồn có cùng thành phần nguyên tố nhưng áp suất khác nhau B. Hai nguồn có cùng thành phần nguyên tố nhưng tỷ lệ các nguyên tố khác nhau C. Hai nguồn có thành phần nguyên tố khác nhau nhưng cùng áp suất D. Hai nguồn có thành phần nguyên tố khác nhau nhưng cùng nhiệt độ Câu 23: Suất điện động cảm ứng xoay chiều xuất hiện trong khung dây quay trong từ trường π A. trễ pha hơn pha của từ thông trong khung dây là 2 B. ngược phavới pha của từ thông trong khung dây π C. sớm pha hơn pha của từ thông trong khung dây là 2 D. cùng phavới pha của từ thông trong khung dây Câu 24: Mạch dao động điện từ tự do lý tưởng gồm A. cuộn dây thuần cảm và tụ điện B. cuộn dây thuần cảm và điện trở C. điện trở và tụ điện D. cuộn dây thuần cảm, điện trở và tụ điện Câu 24:Một vật có khối lượng 250 g dao động điều hòa, chọn gốc tính thế năng ở vị trí cân bằng, đồ thị động năng theo thời gian như hình vẽ. Thời điểm đầu tiên vật có vận tốc thỏa mãn v = −10x (x là li độ) là 7π π A. s B. s 120 30 π π C. s D. s 20 24
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Câu 26: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, sau 1,5 chu kỳ đầu tiên vật chuyển động được quãng đường 60 cm. Ly độ, tốc độ khi đó lần lượt là −5 cm cm và 20 3 cm/s. Tần số góc của dao động là B. 5 rad/s A. 5 3 rad/s C. 4 3 rad/s D. 4 rad/s Câu 27: Con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g, khi vật ở vị trí cân bằng lò xo có chiều dài34 cm. Nếu đưa vật đến vị trí lò xo có chiều dài 30 cm rồi thả nhẹ thì vật sẽ dao động điều hòa với độ lớn gia tốc cực đại bằng g. Nếu đưa vật đến vị trí lò xo có chiều dài 31 cm đồng thời cung cấp tốc độ 63,25 cm/s (lấy gần bằng 20 10 cm/s) dọc theo trục của lò xo thì con lắc dao động điều hòa với chiều dài lớn nhất của lò xo là L0. Biết g = 10 m/s2. L0 có giá trị là B. 38 cm A. 40 cm C. 39 cm D. 41 cm Câu 28: Một sóng ngang truyền trên sợi dây với tốc độ và biên độ không đổi, bước sóng 60 cm. Hai phần tử sóng M, N có vị trí cân bằng cách nhau 10 cm. Tại một thời điểm ly độ của M, N đối nhau và chúng cách nhau 12,5 cm. Biên độ sóng là B. 12,5 cm A. 2,5 cm C. 7,5 cm D. 5 cm
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
N
Câu 29: Sóng dừng xảy ra trên sợi dây hai đầu cố định, chiều dài 1 m. Tại một thời điểm, sợi dây duỗithẳng, tổng chiều dài chứa các phần tử đang dao động theo chiều dương là 60 cm. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 12 m/s. Tần số sóng là A. 30 Hz B. 40 Hz C. 20 Hz D. 60 Hz Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều có u = 100 2 cos ( ωt ) V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TP .Q
U
Y
nối tiếp với tụ điện C có RωC = 1 . Tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 50V và đang tăng thì điện áp tức thời trên tụ là: C. 50 V D. 50 3 V A. – 50V B. −50 3 V Câu 31: Cho mạch điện xoay chiều R, L, C có R thay đổi được. Khi R = R 0 thì công suất cực
ẠO
đại và bằng 120W. Khi R = 2R 0 thì công suất là:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
A. 60 3 W B. 80 2 W C. 80 W D. 60W Câu 32: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa kết hợp ngược pha nhau. Tại một thời điểm ly độ của dao động thành phần thứ nhất và dao động tổng hợp lần lượt là 2 cm và −3 cm. Ở thời điểm ly độ dao động tổng hợp là 4,5 cm thì ly độ của dao động thành phần thứ hai là: A. −3 cm B. −7,5 cm C. 7,5 cm D. 3 cm r Câu 33: Cho cuộn dây không thuần cảm L,r mắc nối tiếp với biến trở R. Khi R = thì công 3 suất toàn mạch cực đại. Để công suất trên biến trở cực đại thì biến trở có giá trị là 5r A. r B. 3r C. 5r D. 3 Câu 34: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Yang thực hiện với đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2với 3λ 2 = 4λ1 . Khoảng vân của hai ánh sáng lần lượt là i1 và i2. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là b, c, d thỏa mãn b > c > d. Giá trị của c là A. i1 B. 2.i1 – i2 C. i2 – i1 D. i2 Câu 35:Màu sắc sặc sỡ trên bong bóng xà phòng là kết quả của hiện tượng A. Giao thoa ánh sáng B. Tán sắc ánh sáng C. Nhiễu xạ ánh sáng D. Quang phát quang Câu 36: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Ysng thực hiện với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0, 6µm điểm M trên màn là vị trí của vân sáng bậc 4. Thay ánh sáng trong thí nghiệm bằng ánh sáng đơn sắc khác có bước sóng λ′ thì điểm M là vị trí của một vân tối. Biết rằng không tồn tại bất kỳ ánh sáng nào có bước sóng nhỏ hơn λ′ tạo vân tối ở M. λ′ xấp xỉ A. 0,44µmB. 0, 39µm C. 0,53µm D. 0,69µm
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ư N H TR ẦN B 00
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
Câu 38:Đặt đi ệ n áp xoay chiều u = U 2cos ( ωt ) V ( trong đó U không đổi, ωthay đổi được) vào hai đầu mạch điện gồm các linh kiện R, L, C mắc nối tiếp. Đồ thị điện áp hiệu dụng trên cuộn dây và hệ số công suất toàn mạch phụ thuộc ωnhư hình vẽ. Giá trị của k0 là 6 6 A. B. 4 3 3 3 D. C. 2 3
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Câu 37:Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào mạch điện R, L, C nối tiếp, trong đó L thay đổi được thì điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm thuần phụ thuộc vào độ tự cảm như hình vẽ. Giá trị U trên đồ thị xấp xỉ bằng A. 240 V B. 236 V D. 224 V C. 215 V
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Câu 39: Cho hai nguồn AB dao động cùng pha trên mặt nước cách nhau 5 lần bước sóng. Ax là tia thuộc mặt nước hợp với AB góc 600. Trên Ax có số điểm dao động với biên độ cực đại là (không tính phần tử tại A) B. 8 A. 7 C. 9 D. 10 Câu 40: Trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn có hai con lắc lò xo. Các lò xo có cùng độ cứng k = 50 N/m. Các vật nhỏ A và B có khối lượng lần lượt là m và 4m. Ban đầu, A và B được giữ ở vị trí sao cho hai lò xo đều bị dãn 8 cm. Đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng vuông góc với nhau đi qua giá I cố định (hình vẽ). Trong quá trình dao động, lực đàn hồi tác dụng lên giá I có độ lớn nhỏ nhất là. B. 2,0 N A. 1,8 N D. 2,6 N C. 1,0 N
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
C Câu 14 D Câu 24 A Câu 34 A
C Câu 15 B Câu 25 D Câu 35 A
D Câu 16 D Câu 26 D Câu 36 A
Câu 9
A Câu 17 C Câu 27 B Câu 37 C
A Câu 18 A Câu 28 C Câu 38 B
A Câu 19 A Câu 29 A Câu 39 A
Câu 10 B Câu 20 C Câu 30 B Câu 40 D
H Ơ
B Câu 13 A Câu 23 A Câu 33 D
Câu 8
N
C Câu 12 D Câu 22 B Câu 32 C
Câu 7
Y
A Câu 11 C Câu 21 C Câu 31 C
ĐỀ SỐ 36 Câu 5 Câu 6
TP .Q
Câu 4
ẠO
Câu 3
Đ
Câu 2
G
Câu 1
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TR ẦN
H
Ư N
Câu 1: Sạc điện thoại di động với đầu vào 220 V đầu ra khoảng 5 V đến 9 V tùy điện thoại, do vậy cấu tạo chính của nó phải là một máy biến áp Đáp án A Câu 2: t =0 x = 4 cos ( πt ) → x = 4cm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Đáp án C Câu 3: Khi vật ở vị trí lò xo có chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất (vị trí biên) thì gia tốc có độ lớn như nhau Đáp án B Câu 4: Tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng với tần số dao động riêng của hệ Đáp án C Câu 5: Sóng siêu âm bản chất là sóng âm Đáp án C Câu 6: Tia sáng đa sắc bị khúc xạ Đáp án D Câu 7: Tia tử ngoại chỉ bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh Đáp án A Câu 8: Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng do tỏa nhiệt trên điện trở, năng lượng từ trường trong cuộn dây và năng lượng điện trường trong tụ điện Đáp án A Câu 9: Điều kiện để có cực đại giao thoa với hai nguồn kết hợp cùng pha d1 − d 2 = kλ , với
d1 = d 2 = k = 0 , các điểm này đều dao động với biên độ cực đại Đáp án A Câu 10:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Với đoạn mạch chứa cuộn cảm không thuần thì i luôn chậm pha so với u, φ thõa mãn π − <ϕ<0 2 Đáp án B Câu 11: Sự lan truyền sóng cơ không phải là sự lan truyền các phần tử vật chất, các phần tử này chỉ dao động quanh vị trí cân bằng của nó Đáp án C Câu 12: Khi sóng dừng xảy ra trên sợi dây, các phần tử sóng trên dây luôn dao động cùng đi qua vị trí cân bằng ở một thời điểm Đáp án D Câu 13: Khi xảy ra cộng hưởng ZL = ZC ⇒Z=R 2 2 Z = R + ( Z L − ZC ) Đáp án A Câu 14: Dòng điện hiệu dụng qua mạch U U0Cω I= = ZC 2 Đáp án D Câu 15: Quan hệ đúng s = lα Đáp án B Câu 16: a Ta có a 0 = ω2 A ⇒ ω = 0 A Đáp án D Câu 17: Sóng siêu âm có tần số lớn hơn âm thanh Đáp án C Câu 18: Sóng vô tuyến có năng lượng nhỏ nhất trong thang sóng điện từ, do vậy tần số của nó là luôn nhỏ nhất Đáp án A Câu 19: Động cơ điện chuyển hóa điện năng thành cơ năng Đáp án A Câu 20: Dòng điện trong mạch luôn có cùng tần số với điện áp Đáp án C Câu 21:
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2
H Ơ N Y U
Đ G Ư N
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
Đáp án A Câu 24: Mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện Đáp án A Câu 25: + Khoảng thời gian vật đi từ vị trí thế năng bằng 3 lần động năng (động năng đang giảm) đến vị trí động năng bằng 0 3A ứng với vật đi từ vị trí x = + đến x = −A 2 T T 7π π 2π Ta có + = ⇒T= s⇒ω= = 10 rad/s 2 12 60 5 T + Vị trí v = − 10x , ta có: v = −10x 2 2 x −10x 2 2 ⇒ + x v =1 = 1 A ωA + A ωA Biến đổi toán học, ta thu được
ẠO
π dΦ = ωΦ 0 sin ( ωt ) = ωΦ 0 cos ωt − dt 2
H
Suất điện động e = −
TP .Q
tự c ả m Đáp án C Câu 22: Hai nguồn có cùng thành phần nguyên tố nhưng tỷ lệ các nguyên tố khác nhau Đáp án B Câu 23: Từ thông qua khung dây Φ = Φ 0 cos ( ωt )
N
1 ⇒ ω tỉ lệ nghịch với căn bậc hai tích của điện dung và độ LC
Tần số của mạch dao động ω =
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
2 2 x −10x A + 10A = 1 ⇒ x = ± 2 A ⇒ Lần đầu ứng với x = + 2 A và vật đi theo chiều âm T T π ⇒t= + = s 12 8 24 Đán áp D Câu 26: S 60 Quãng đường mà vật đi được sau 1,5T luôn là S = 6A ⇒ A = = = 10 cm 6 6 Áp dụng công thức độc lập thời gian giữa li độ và vận tốc 2
2 2 2 x v −5 20 3 = 1 ⇒ ω = 4 rad/s + = 1 ⇔ + A ωA 10 ω10 Đáp án D Câu 27: + Đưa vât đến vị trí lò xo dài 30 cm rồi thả nhẹ ⇒ A = 4 cm, gia tốc cực đại bằng g, ta có
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
N
g A2 42 A = g ⇒ ∆l 0 = = = 1, 6 cm ∆l 0 g 100
H Ơ
g 10 = = 25 rad/s ∆l 0 1, 6.10 −2
Tần số góc của dao động ω =
N
a max = ωA =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
+ Đưa vật đến vị trí lò xo có chiều dài 31 cm ⇒ x 0 = 31 − 34 = 3 cm Biên độ dao động mới của vật 2
20 10 v2 A′ = x + 2 = 32 + ≈ 4 cm ω 25
ẠO
2 0
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
Chiều dài cực đại của lò xo L0 = 34 + A′ = 38 cm Đáp án B Câu 28:
ẤP
+ Ta có 2
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
d 2 = ∆x 2 + ( 2x ) ⇔ 12,52 = 102 + ( 2x ) ⇒ x = 3, 75 cm + Độ lệch pha giữa hai phần tử 2πd 2π10 π ∆ϕ = = = λ 60 3 Từ hình vẽ ta thấy rằng A = 2u M = 2.3, 75 = 7,5 cm Đáp án C Câu 29: + Khi xảy ra sóng dừng, các phần tử dao động luôn luôn cùng pha hoặc ngược pha nhau, do vậy tổng chiều dài chứa các phần tử đang dao động theo chiều dương là 60 cm phải ứng với một số λ nguyên lần nửa bước sóng 60 = m 2 λ + Điều kiện để có sóng dừng trên dây l = n 2 n 100 5 Lập tỉ số = = ⇒ Trường hợp đơn giản nhất sóng dừng trên dây với 5 bó sóng m 60 3 v v 12 1= 5 ⇒ f = 5 = 5 = 30 Hz 2f 2l 2.1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
Đáp án A Câu 30:
H Ơ
Từ giả thuyết 1 ⇔ R = ZC ⇒ U R = U C = 50 2V Cω Điện áp trên R và trên C luôn vuông pha nhau nên ta có giản đồ như hình vẽ, dễ thấy u C = −50V Đáp án B
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
RωC = 1 ⇔ R =
TR ẦN
H
Câu 31:
+ Khi xảy ra cực đại công suất tiêu thụ trên mạch R = R 0 = ZL − ZC và Pmax =
10
00
B
+ Công suất tiêu thụ của mạch U2R 0 U2R U2 R = 2R 0 P= 2 → P= = 2 Z L − ZC = R 0 2R 02 + R 20 3R 0 R + ( Z L − ZC )
U2 2R 0
P 2 2 2 = ⇒ P = Pmax = 120 = 80W Pmax 3 3 3 Đáp án C Ghi chú: Bài toán công suất tiêu thụ cực đại trên biến trở khi R biến thiên U2R U2 P= 2 = 2 2 R + ( Z L − ZC ) Z L − ZC ) ( R+ R
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
Lập tỉ số
y
( Z L − ZC )
TO
y=R+
ÁN
Để Pmax thì y phải nhỏ nhất, áp dụng bất đẳng thức Cosi R
2
≥2 R
( ZL − ZC ) R
2
= 2 Z L − Z C , dấu bằng xảy ra khi R = R 0 = ZL − ZC và
U2 2R 0 Câu 32: x =−3 Tổng hợp dao động x = x1 + x 2 → x 2 = −5 ⇒ dao động tổng hợp luôn cùng pha với dao x1 = 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Pmax =
động thứ hai Biên độ của dao động thứ hai khi x = 4,5 là x 2 = 4,5
−5 = 7,5 cm −3
Đáp án C
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ N Y U
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Câu 33: + Giá trị của biến trở để công suất tiêu thụ trên mạch là cực đại r R= r 4 3 R + r = ZL → ZL = + r = r 3 3 + Giá trị của biến trở để công suất tiêu thụ trên biến trở là cực đại 16 5 R = r 2 + ZL2 = r 2 + r 2 = r 9 3 Đáp án D Ghi chú: + Công suất cực đại của mạch (cuộn dây không thuần cảm) khi R biến thiên U2 ( R + r ) U2 P= = 2 2 2 ( R + r ) + ( Z L − ZC ) ( Z L − ZC ) R + r + ( ) R+r Dễ thấy rằng để Pmax thì R + r = Z L − Z C + Công suất tiêu thụ trên biến trở (cuộn dây không thuần cảm) khi R biến thiên U2R U2 P= = 2 2 2 2 ( R + r ) + ( ZL − ZC ) ( R + r ) + ( ZL − ZC ) R
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
00
y
10
Để Pmax thì ymin
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
2 2 2 y′ = 2 ( R + r ) R − ( R + r ) + ( ZL − ZC ) = 0 ⇔ R = r 2 + ( ZL − ZC ) Câu 34: Vị trí hai bức xạ này trùng nhau λ1 k 2 3 = = λ 2 k1 4 Từ hình vẽ ta có thể thấy rằng c = i1 Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 35: Hiện tượng giao thoa trên màn mỏng Đáp án A Câu 36: + Với bức xạ λ thì M là vân sáng bậc 4 Dλ xM = 4 a + Với bức xạ λ ′ thì M là vân tối Dλ ′ x M = ( k + 0, 5 ) a
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
+ Nhập số liệu: Mode → 7 4.0, 6 f (x) = , với X được gán bằng k X + 0,5
+ Xuất kết quả: =
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Start: giá trị đầu của X End: giá trị cuối của X Step: bước nhảy của X
• • •
N
H Ơ
N
4.0, 6 k + 0,5 Với khoảng giá trị của λ ′ : 0,39 ≤ λ ′ ≤ 0, 69 ⇒ λ′ ≈ 0, 44 µm Đáp án A
Suy ra λ′ =
U ẠO Đ G
(1) R 2 + ZC2
⇔ 250 = 200
⇒ ZC =
3 R 4
R
TR ẦN
R
2
Ư N
R 2 + ZC2
+ Khi U L = U Lmax = U
)
H
(
TP .Q
Câu 37: Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây ZL UL = U 2 R 2 + ( Z L − ZC ) + Khi U L = U ⇒ ZL2 1 = R 2 + ZL1 − ZC
Y
Bước sóng nhỏ nhất ứng với k = 5
2
(
)
2
7 3 1+ − 6 4
2
ẤP
R 2 + Z L 2 − ZC
2+
L
3
10
00
B
3 25 3 Chuẩn hóa R = 1 ⇒ ZC = , thay vào (1) Z2L1 = 1 + ZL1 − ⇒ ZL1 = 4 4 24 2,8 2,8 25 7 = Ta có L 2 = L1 = 2,5 2,5 24 6 7 ZL2 6 = 200 ≈ 215 V Vậ y U = U
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
Đáp án C Câu 38: + Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây theo ω Lω UL = U 2 1 R 2 + Lω − Cω 1 Tại ω = ω1 mạch cộng hưởng ⇒ ω1 = LC Lω1
G
Mặc khác tại vị trí này U L = U ⇔ U L = U = U
BỒ
ID Ư
Ỡ N
1 R + Lω1 − Cω1 2
2
⇒ Lω1 = R ⇒ ω1 =
R L
0
2
2
1 R R C = 2 ⇒ =1 LC L L + Tại ω = ω2 , điện áp hiệu dụng trên cuộn dây cực đại, khi đó Từ hai kết quả trên ta thu được
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
H Ơ N Y U TP .Q ẠO Đ G
TR ẦN
B
Câu 40: Lực đàn hồi tổng hợp tác dụng lên I có độ lớn
N
=2
Ư N
R 2C 2L
2 6 cosϕ = → cosϕ = 1+ n 3 Đáp án B Câu 39: Số điểm dao động với biên độ cực đại trên AB AB AB 5λ 5 − <k< ⇔− < k < ⇔ −5 < k < 5 λ λ λ λ Gọi H là hình chiếu của B lên Ax, xét điểm M nằm trên Ax khi M ở vô cùng ta có d 2 − d1 ≈ AH = AB cos 600 = 2,5λ d −d 2,5λ = 2,5 Xét tỉ số 1 2 = λ λ Như vậy Ax cắt hypebol cực đại ứng với k = 2 Vậy số điểm dao động với biên độ cực đại trên Ax sẽ là 7 1,0,1, 0,1, 2 tương ứng với k = −4, −3, −2, −1, Đáp án A 1−
H
1
n=
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
10
00
F = F12 + F22 = k 2 A 2 cos 2 ( ωt ) + k 2 A 2 cos 2 ( 2ωt ) = kA cos 2 ( ωt ) + cos 2 ( 2ωt )
Biến đổi toán học
2
C
ẤP
2+
3
F = kA cos 2 ( ωt ) + cos 2 ( 2ωt ) = kA cos 2 ( ωt ) + cos 2 ( ωt ) − s in 2 ( ωt ) x x 1− x 2
y
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Đặt x = cos ( ωt ) ⇒ y = 1 + ( 2x − 1) Để F nhỏ nhất thì y nhỏ nhất 3 7 y′ = 8x − 3 = 0 ⇔ x = ⇒ y min = 8 16 7 Vậy Fmin = 50.8.10 −2 ≈ 2, 6 N 16 Đáp án D
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
CHUYÊNKHTN LẦN 4
ĐỀ THI THỬ SỐ51
N
MÔN: VẬT LÝ
N
H Ơ
Thời gian: 50 phút
Năm học: 2016 - 2017
TP .Q
U
Y
Câu 1: Đoạn mạch xoay chiều theo thứ tự gồm L, R, C mắc nối tiếp có R thay đổi được. Biết rằng khi thay đổi R thì điện áp hiệu dụng U LR không đổi. Ta có kết luận:
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
A. ZRC = Z B. ZL = 2ZC C. ZL = Z D. ZC = 2ZL Câu 2: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10 cos (10πt ) cm . Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc bằng A.0,05 J B. 5,00 J C. 50,0 J D. 0,50 J Câu 3: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, tần số dòng điện f = 50 Hz, cuộn dây thuần cảm 2 L = H , tụ điện có điện dung C = 31,8µF , điện trở R = 100Ω . Tổng trở của đoạn mạch là: π A. R = 200Ω B. R = 100 2Ω C. R = 100Ω D. R = 100 3Ω Câu 4: Chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp song song đi từ không khí vào một bể nước dưới góc tới i = 300 , chiều sâu của bể nước là h = 1 m. Biết chiết suất của nước đối với tia tím là tia đỏ lần lượt là 1,34 và 1,33. Độ rộng của dải màu cầu vồng hiện trên đáy bể là: A.2,12 mm B. 11,15 mm C. 4,04 mm D. 3,52 mm Câu 5: Trên sợi dây đàn hồi AB có hai đầu cố định đang có sóng dừng. Gọi tốc độ truyền sóng luôn không đổi. Khi tần số bằng f thì trên dây có 3 bụng sóng. Tăng tần số thêm 20 Hz thì trên dây có 5 bụng sóng. Tìm f A.60 Hz B. 50 Hz C. 30 Hz D. 40 Hz Câu 6: Hạt nhân đơteri có khối lượng m D = 2, 0136u , khối lượng của cách nuclôn lần lượt là
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
m n = 1, 0087u và m p = 1, 0073u . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri là: A.1,3271 MeV/nuclon B. 1,4872 MeV/ nuclon C. 1,5306 MeV/nuclon D. 1,1178 MeV/nuclon Câu 7:Trên sợi dây đàn hồi mảnh AB có chiều dài 22 cm với đầu A cố định, đầu B tự do có một hệ sóng dừng với 6 nút sóng. Biết tần số dao động của dây là 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là A.6 m/s B. 4 m/s C. 2 m/s D. 8 m/s Câu 8: Gọi u, u R , u L và u C lần lượt là điện áp tức thời hai đầu mạch, hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm thuần L và hai đầu tụ điện C của đoạn mạch xoay chiều nối tiếp. Ban đầu mạch có tính cảm kháng, nếu giảm dần tần số dòng điện qua mạch thì độ lệch pha giữa hai điện áp nào luôn giảm? A.u và u C B. u R và u C. u L và u D. u L và u R Câu 9: Cho mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn dây thuần cảm L mắc vào hệ hai tụ giống nhau mắc song song. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 1mA . Khi cường độ dòng điện trong mạch là I, ta tháo nhanh một tụ khỏi mạch. Cường độ dòng điện cực đại sau đó là I′0 = 0,8mA . Tìm I
1 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
A.0,53 mA B. 0,6 mA C. 0,45 mA D. 0,27 mA Câu 10: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF . Tần số dao động của mạch là: A.2,5 kHz B. 2,5 MHz C. 1kHz D. 1 MHz Câu 11: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 20 phút. Ban đầu một mẫu chất đó có khối lượng là 2 g. Sau 1h 40 phút, lượng chất đã phân rã là: A.1,9375 g B. 0,0625 g C. 1,25 g D. 1,73 g Câu 12: Một cái kia có công suất 1 W khi mở hết công suất. Khi đó, cường độ âm tại điểm cách nó 250 cm là: A.0,286 W/m2 B. 0,337 W/m2 C. 0,013 W/m2 D. 0,117 W/m2 Câu 13: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, tần số dòng điện f = 50 Hz, cuộn dây thuần cảm 2 L = H , tụ điện có điện dung C = 31,8µF , điện trở R = 100Ω . Hệ số công suất của đoạn mạch π là 3 1 1 B. C. D. 1 A. 2 2 2 Câu 14: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp gồm điện trở R = 100Ω , cuộn dây thuần cảm 1 2.10−4 L = H, C = F , biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch là u = 100 2 cos (100πt ) V . Biểu π π thức dòng điện trong mạch là π π A. i = 2 cos 100πt + A B. i = 1cos 100πt + A 4 4 π π C. i = 2 cos 100πt − A D. i = 1cos 100πt − A 4 4 Câu 15: Xét vật dao động điều hòa với biên độ A = 2 cm và tần số f. Khoảng thời gian ngắn T nhất để vận tốc của vật thay đổi từ 2π cm/s đến −2π 3 cm/s là . Tìm f 4 A.1 Hz B.0,5 Hz C. 5 Hz D. 2 Hz Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 30 2V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L thay đổi được. Khi điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt cực đại thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện là 30 V. Gía trị hiệu điện thế hiệu cực đại hai đầu cuộn dây là: A. U = 60 2V B. 120 V C. U = 30 2V D. 60 V Câu 17: Một ánh sáng đơn sắc màu vàng trong chân không có bước sóng 0,6µm. Trong môi trường trong suốt có chiết suất n = 1, 2 , ánh sáng đó có màu gì? A.Đỏ B. Lam C. Tím D. Vàng Câu 18: Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, có độ lệch pha∆φ. Biên độ của hai dao động lần lượt là A1 và A 2 . Biên độ của dao động tổng hợp A thỏa mãn: A + A2 A. A <| A1 − A 2 | B. A = 1 2 C. A > A1 + A 2 D. | A1 − A 2 |< A < A1 + A 2
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu 19: Khung dao động điện từ có L = 10 mH được cung cấp năng lượng 4.10−5 J để dao động tự do. Tại thời điểm năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường dòng điện trong khung có giá trị A.0,02 A B. 0,04 A C. 0,05 A D. 0,06 A Câu 20: Dòng điện xoay chiều là dòng điện A. Có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian B. Có chu kỳ không đổi C.Có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian D. Có chiều biến đổi theo thời gian Câu 21: Một mạch dao động LC lý tưởng, khoảng thời gian để điện tích trên tụ có độ lớn không vượt quá một nửa điện tích cực đại trong nửa chu kỳ là 4µs. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch biến thiên tuần hoàn với chu kỳ là: A.12 µs B. 24 µs C. 6 µs D. 4 µs Câu 22: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn đồng bộ có cùng biên độ 3 cm. Phương trình dao động tại điểm M có hiệu khoảng cách đến 2 nguồn là 6 cm có dạng: u M = 3cos ( 20πt ) cm . Bước sóng có thể nhận được giá trị nào sau đây: A.6 cm B. 9 cm C. 4 cm D. 8 cm Câu 23: Khi nói về dao động cưỡng bức ổn định, phát biểu nào sau đây là sai? A.Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng B. Vật dao động theo quy luật hàm sin của thời gian C. Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực D. Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực Câu 24: Từ hiện tượng tán sắc ánh và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trường? A.Chiết suất của môi trường là như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc B. Chiết suất của môi trường đối với những ánh sáng có bước sóng dài thì lớn hơn C. Chiết suất của môi trường đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn thì lớn hơn D. Chiết suất của môi trường nhỏ khi môi trường có nhiếu ánh sáng truyền qua Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young khoảng cách giữa hai khe sáng là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 0,5µm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 5 là: A.2,0 mm B. 3,0 mm C. 3,5 mm D. 2,5 mm Câu 26: Một vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng 20 cm, với tần số góc 6 rad/s. Gia tốc cực đại của vật có giá trị: A.7,2 m/s2 B. 0,36 m/s2 C. 0,72 m/s2 D. 3,6 m/s2 Câu 27: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m, a = 2 mm. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng (có bước sóng từ 0,4 µm đến 0,75µm). Tại điểm trên màn quan sát cách vân trắng chính giữa 3,3 mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó? A.3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 28: Khối lượng tương đối tính của một hạt có khối lượng nghỉ m0 đang chuyển động với tốc độ v = 0, 6c là: A. m0 B. 1,25 m0 C. 1,67 m0 D. 0,8 m0 Câu 29: Trong thí nghiệm đối với một tế bào quang điện kim loại dùng làm catốt có bước sóng giới hạn làλ0. Khi chiếu đồng thời các bức xạ có bước sóng khác nha λ1 và λ2 thì xác định được hiệu điện thế hãm là U h và cường độ dòng điện bão hòa là I bh . Khi tắt bức xạ có bước sóng
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
λ1thì hiệu điện thế hãm không đổi, song cường độ dòng quang điện bão hòa giảm. Kết luận nào sau đây là đúng? A. λ 2 ≤ λ 0 ≤ λ1 B. λ 0 ≤ λ1 ≤ λ 2 C. λ 2 < λ1 ≤ λ 0 D. λ1 < λ 2 ≤ λ 0 Câu 30: Katốt của tế bào quang điện có công thoát 1,5 eV, được chiều bởi bức xạ đơn sắcλ. Lần lượt đặt vào tế bào, điện áp U AK = 3V và U 'AK = 15V thì thấy vận tốc cực đại của electron khi đập vào anốt tăng gấp đôi. Gía trị của λ là: A.0,259 µm B. 0,795 µm C. 0,497 µm D. 0,211 µm Câu 31: Bước sóng là: A.quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1s B. quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì dao động C. khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng có li độ bằng không tại cùng một thời điểm D. khoảng cách giữa hai đỉnh sóng gần nhất tại một thời điểm Câu 32: Nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản được kích thích lên trạng thái có bán kính quỹ đạo tăng lên 9 lần. Electron chuyển mức A.từ L lên N B. từ K lên M C. từ K lên L D. từ L lên O Câu 33: Một mạch dao động LC lý tưởng có điện dung C của tụ điện biến thiên từ 10 pF đến 500 pF và hệ số tự cảm L của cuộn dây biến thiên từ 0,5µF đến 10µF. Mạch có thể thu được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng A.6,3 m đến 66,5 m B. 18,8 m đến 133 m C. 4,2 m đến 133 m D. 2,1 m đến 66,5 m Câu 34: Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa được tạo thành có chu kỳ bán rã là T = 2h , có độ phóng xạ lớn hơn mức cho phép là 64 lần. Thời gian tối thiểu để ta có thể làm việc an toàn với nguồn phóng xạ này là: A.36 h B. 12 h C. 6 h D. 24 h 7 1 4 4 Câu 35: Cho phản ứng hạt nhân: 3 Li + 1 H → 2 He + 2 He . Biết m Li = 7,0144 u; m H = 1, 0073u;
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Ó
A
C
m He = 4, 0015u . Năng lượng tóa ra trong phản ứng là: A.7,26 MeV B. 17,42 MeV C. 12,6 MeV D. 17,25 MeV 60 − Câu 36: Đồng vị 27 Co là chất phóng xạ β với chu kỳ bán rã T = 5,33 năm. Sau một năm, khối 60 27
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Co bị phân rã A.30,2 % B. 27,8 % C. 12,2 % D. 42,7 % 226 222 Câu 37: Phương trình phóng xạ α của rađi là: 88 Ra → α + 86 Rn . Cho khối lượng của các hạt nhân lần lượt là: m Ra = 225,977 u; m Rn = 221,970u, m α = 4, 0015u . Động năng của hạt α bằng: A.0,09 MeV B. 5,03 MeV C. 5,12 MeV D. 5,21 MeV Câu 38: Một máy biến áp cuộn sơ cấp có N1 = 100 vòng, cuộn thứ cấp có N 2 = 200 vòng . Đặt vào cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U1 = 120V . Bỏ qua điện trở của cuộn thứ cấp, mạch thứ cấp để hở. Trong 100 vòng của cuộn sơ cấp có 10 vòng bị quấn ngược. Điện áp hiệu dụng của cuộn thứ cấp là: A.300 V B. 360 V C. 340 V D. 320 V Câu 39: Cho hai nguồn sóng kết hợp đồng pha S1 và S2 tạo ra hệ giao thoa sóng trên mặt nước. Xét đường tròn tâm S1 bán kính S1S2 . M1 và M 2 lần lượt là các cực đại giao thoa nằm trên
4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
đường tròn, xa S2 và gần S2 nhất. Biết M1S2 − M 2S2 = 12 cm và S1S2 = 10 cm. Trên mặt nước có bao nhiêu đường cực tiểu? A.4 B. 2 C. 3 D. 5 Câu 40: Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,35 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 1,5 m, bước sóng ánh sáng trong thí nghiệm λ = 0, 7µm . Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là: A.2 mm B. 1,5 mm C. 3 mm D. 4 mm
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
C Câu 15 A Câu 25 D Câu 35 B
D Câu 16 D Câu 26 D Câu 36 C
GIẢI CHI TIẾT
TR ẦN
2
1+
ZC2 − 2ZL ZC R 2 + ZL2 y
B
R 2 + ( Z L − ZC )
U
=
A Câu 19 D Câu 29 C Câu 39 B
00
U LR =
U R 2 + Z2L
D Câu 18 D Câu 28 B Câu 38 A
H
Câu 1: Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch LR
B Câu 17 D Câu 27 B Câu 37 C
Câu 10 B Câu 20 B Câu 30 C Câu 40 C
H Ơ
D Câu 14 B Câu 24 C Câu 34 B
Câu 9
N
B Câu 13 B Câu 23 A Câu 33 C
Câu 8
Y
D Câu 12 C Câu 22 B Câu 32 B
Câu 7
TP .Q
D Câu 11 A Câu 21 A Câu 31 B
BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6
ẠO
Câu 4
Đ
Câu 3
G
Câu 2
Ư N
Câu 1
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
10
Để ULR không phụ thuộc vào hai đầu đoạn mạch LR không phụ thuộc vào R thì y = 0
3
Z2C − 2ZL ZC = 0 ⇒ ZC = 2ZL R 2 + Z 2L Đáp án D Câu 2: Từ phương trình của dao động A = 10cm x = 10 πt ⇒ cos 10 −1 A ω ω = 10πrad.s 2 1 1 2 Cơ năng của con lắc E = mωA 2 = 100.10 −3. (10π ) (10.10 −2 ) = 0, 5J 2 2 Đáp án D Câu 3: Tổng trở của đoạn mạch
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
⇔
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
1 1 2 2 Z = R 2 + 2πfL − = 100 2Ω = 100 + 2π.50 − −6 C2πf 31,8.10 .2π.50 π Đáp án B Câu 4 : + Chiều dài của dải quang phổ L = L d − L t = h ( t anrd − t anrt ) (1) + Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng
6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ N Y U TP .Q ẠO Đ G Ư N
v v Shift →Solve =5 → f = 30Hz 2f 2 ( f + 20 )
00
B
Từ (1) và (2) ta có 3
v (2) 2 ( f + 20 )
TR ẦN
+ Khi tần số là f + 20 Hz thì số bó sóng trên dây là 5 ⇒ l = 5
H
sin i rd = ar sin nd ⇒ sin i rd = ar sin n d Thay vào biểu thức (1) ta thu được kết quả L = 3,52mm Đáp án D Câu 5: Điều kiện để có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định λ v với n là số bó sóng l=n =n 2 2f v + Khi tần số là f thì số bó sóng trên dây là 3 ⇒ l = 3 (1) 2f
N
sin i sin i = n sin r ⇒ r = ar sin n
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
Đáp án C Câu 6: Hạt nhân Dotori 21 D ⇒ có 1 nơtron và 1 proton Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Zmp + ( A − Z ) m n − m D 2 1.1, 0087 + ( 2 − 1)1., 0073 − 2, 0136 W ε = lk = c = 931,5 = 1,1178MeV A A A Đáp án D Câu 7: Điều kiện để có sóng dừng trên dây với một đầu cố định và một đầu tự do λ v với n là số bó sóng l = ( 2n + 1) = ( 2n + 1) 4 4f Trên dây có 6 nút ⇒ n = 5 , thay vào biểu thức điều kiện ta thu được v Shift →Solve 22 = ( 2.5 + 1) → v = 400 cm/s 4.50 Đáp án B Câu 8: Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch, hai đầu cuộn cảm thuần và hai đầu cuộn dây so với dòng điện trong mạch (cũng tương tự như giữa điện áp hai đầu R) Z − ZC + tan ϕ = L ⇒ f giảm làm ZL giảm ⇒ ϕ tăng theo sự giảm của f R Z + tan ϕL = L ⇒ f giảm làm ZL giảm ⇒ φL giảm theo R
7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ZC ⇒ f giảm làm ZC tăng ⇒ ϕC tăng theo sự giảm của f R Đáp án D Câu 9: 1 + Năng lượng ban đầu của mạch dao động E = LI 02 2 + Năng lượng của mạch khi cường độ dòng điện trong mạch là I 1 1 1 1 1 E = LI 2 + C td U 2 ⇒ C td U 2 = E − LI 2 = L I02 − I 2 2 2 2 2 2 EL
ECtd
H Ơ N Y U
)
TP .Q
(
N
+ tan ϕC = −
ECtd
H
Ư N
G
Đ
ẠO
+ Việc tháo một tụ ra khỏi mạch đồng nghĩa với năng lượng điện trong tụ giảm một nửa E 1 E′C = Ctd = L ( I 20 − I 2 ) 2 4 Vậy ta có: 1 2 1 2 1 1 LI′0 = LI + L ( I20 − I 2 ) ⇔ I′02 = I2 + ( I02 − I2 ) 2 2 4 2 E′L
E′C
TR ẦN
E′
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Thay các giá trị đã biết vào biểu thức 1 Shift → Solve 0,82 = I 2 + (12 − I 2 ) → I = 0,53mA 2 Đáp án A Câu 10: Tần số dao động điện từ của mạch LC 1 1 f= = = 2,5MHz 2π LC 2π 2.10−3.2.10−12 Đáp án B Câu 11: Lượng chất phóng xạ đã phân rã 1.60 + 40 t − − ∆m = m 0 − m = m 0 1 − 2 T = 2. 1 − 2 20 = 1,9375g Đáp án A Câu 12: Biểu thức liên hệ giữa công công suất và cường độ âm P 1 I= = = 0, 013 W/m2 2 2 − 2 4πr 4π 250.10
(
)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Đáp án C Câu 13: Hệ số công suất của đoạn mạch R 100 2 cos ϕ = = = 2 2 2 1 1 2 R 2 + Lω − 1002 + 2π.50 − Cω 31,8.10−6.2π.50 π Đáp án B 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ N Y U TP .Q
ẠO
G
Đ
+ Xuất kết quả: Shift → 2 → 3 → =
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Đáp án B Câu 15: + Phương pháp đường tròn + Từ hình vẽ ta thấy ωA ω2 2π = ⇔ 2π = ⇒ ω = 2π rad/s 2 2 Vậy giá trị của f là ω 2π f= = = 1Hz 2 π 2π
+ Chuyển về số phức: Mode → 2 + Nhập số liệu:
Ư N
Câu 14: Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch 1 ZL = Lω = π 100π = 100Ω 1 1 = 200Ω ZC = Cω = 2.10−4 100π π + Phức hóa, cường độ dòng điện trong mạch u 100 2∠0 i= = Z 100 + (100 − 200 ) i Vậy cường độ dòng điện trong mạch là π i = 1cos 100πt + A 4
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ẤP
Đáp án A
2
= U L ( U L − 30 ) ⇒ U L = 60V
ÁN
(30 2 )
-L
Í-
H
Ó
A
C
Câu 16: + Áp dụng kết quả bài toán L biến thiên để UL cực đại + Từ hình vẽ ta có: U2 = UL ( UL − UC ) Thay các kết quả vào biểu thức
Ỡ N
G
TO
Đáp án D
BỒ
ID Ư
Ghi chú:
9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
H Ơ
N
+ Bài toán ZL biến thiên để UL cực đại Áp dụng định lý hình sin trong tam giác ta có: U U UL = ⇒ UL = sin ( ϕ + ϕRC ) sin ( ϕ + ϕRC ) sin α sin α Vì U và sin γ là không đổi nên ULmax khi
Y
sin ( ϕ + ϕRC ) = 1
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
⇒ uRC vuông pha với u khi UL đạt cực đại
TR ẦN
H
Ư N
Câu 17: Chiết suất của môi trường không làm thay đổi màu của ánh sáng, ánh sáng có bước sóng 0,6 µm trong chân không là ánh sáng vàng Đáp án D Câu 18: Biên độ của dao động tổng hợp
10
00
B
A = A12 + A22 + 2A1A2 cos ∆ϕ Từ biểu thức trên ta thấy rằng: + Khi hai dao động cùng pha ∆ϕ = 2kπ ⇒ A = A max = A1 + A 2
2+
3
+ Khi hai dao động ngược pha ∆ϕ = 2 ( k + 1) π ⇒ A = A min = A1 − A 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
Vậy ta luôn có: A min ≤ A ≤ A max Đáp án D Câu 19: Ta có: E L = E C 1 E 4.10 −5 ⇒ 2E L = E ⇔ 2. Li 2 = E ⇒ i = = ≈ 0, 6A 2 L 10.10 −3 E L + E C = E Đáp án D Câu 20: Dòng điện xoay chiều là dòng có cường độ và chiều biến đổi theo thời gian và có chu kì không đổi Đáp án B Câu 21:
10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
+ Phương pháp đường tròn + Từ hình vẽ ta thấy rằng khoảng thời gian để điện tích trên bảng tụ có độ lớn không vượt quá một nửa giá trị cực đại là T t = = 4 ⇒ T = 12µs 3 Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Câu 22: Phương trình dao động của phần tử môi trường M cách nguồn các khoảng d1 và d2 là d +d d −d u M = 2acos π 1 2 cos ωt − π 1 2 λ λ So sánh với phương trình của đề bài ta thấy rằng 6 π π λ = 3 + 2kπ (1) d1 − d 2 1 6 1 cos π = ⇒ cos π = ⇔ 6 λ 2 λ 2 π = − π + 2kπ ( 2 ) λ 3 Với dạng nghiệm thứ 2, ứng với k = 1 ta thu được λ = 9 cm Đáp án B Câu 23: Tần số của ngoại lực cưỡng bức tăng chưa đủ điều kiện để khẳng định biên độ dao động cưỡng bức sẽ tăng vì biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào cả tần số, biên độ của ngoại lực và cả độ chênh lệch giữa tần số ngoại lực và tần số dao động riêng Đáp án A Câu 24: Chiết suất của môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc tăng từ đỏ đến tím hay nói cách khác bước sóng càng ngắn thì chiết suất càng lớn Đáp án C Câu 25: Khoảng cách từ vân tối bậc 5 đến vân sáng bậc 2 2.0,5.10 −6 ∆x = x t 5 − x s2 = ( 4 + 0,5 ) − 2 = 2,5mm 1.10−3 Đáp án D Câu 26: Biên độ của dao động bằng một nửa chiều dài quỹ đạo L 20 A= = = 10 cm 2 2 Vật dao động với gia tốc cực đại a max = ω2 A = 62.10.10−2 = 3, 6 m/s2 Đáp án D Câu 27: + Vị trí của một vân sáng trên màn + Nhập số liệu: Mode → 7 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Dλ x a 3, 3 ⇒λ= D = µm a kD k Khoảng giá trị của bước sóng 0, 4 ≤ λ ≤ 0,75 ⇒ có 4 giá trị của k thõa mãn Đáp án B
f (x) =
3,3 , với X được gán bằng k X
N Y U TP .Q
+ Xuất kết quả: = • Start: giá trị đầu của X • End: giá trị cuối của X • Step: bước nhảy của X
H Ơ
N
xD = k
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Câu 28: Khối lượng tương đối tính của hạt được xác định bởi m0 m0 v = 0,6c m= →m = = 1, 25m 0 2 2 1 0, 6 − v 1− c Đáp án B Câu 29: + Khi chiếu đồng thời hai bức xạ thì hiệu điện thế hãm là Uh, khi chỉ chiếu mỗi bức xạ λ2 thì hiệu điện thế hãm vẫn là Uh điều này này chứng tỏ bức xạ λ2 gây ra hiệu ứng quang điện với kim loại này và chắc chắn rằng λ 2 ≤ λ 0 + Khi chỉ chiếu mỗi bức xạ thì cường độ dòng quang điện bão hòa giảm, mà cường độ dòng quang điện bão hòa lại tỉ lệ với cường độ của chùm sáng gây ra hiệu ứng quang điện ⇒ λ1 cũng
H
Ó
A
C
ẤP
2+
gây ra hiệu ứng quang điện và λ 2 < λ1 ≤ λ 0 Đáp án C Câu 30: + Áp dụng công thức Einstein về hiệu ứng quang điện hc 1 = A + mv 2 λ 2
Í-
Wd 0
TO
ÁN
-L
+ Khi đặt một điện áp giữa anot và catot thì electron được tăng tốc, thõa mãn định lý động năng. Lưu ý rằng vận tốc tăng gấp đôi thì động năng tăng gấp 4 lần 1 Wd = qU AK + Wd0 1 4 Wd = q ( U′AK − U AK ) ⇒ ⇒ Wd0 = qU′AK − qU AK = 1eV 3 3 3 4Wd = qU′AK + Wd0 Wd0 = Wd − qU AK
G
hc hc 6, 625.10−34.3.108 = A + Wd0 ⇒ λ = = = 0, 497µm λ A + Wd0 (1,5 + 1) .1, 6.10−19 Đáp án C Câu 31: Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì Đáp án B Câu 32: Bán kính quỹ đạo dừng của electron theo mẫu Bo là
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Ta có
12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
rn = n 2 r0 ⇒ n = 3 Ứng với sự chuyển mức từ K lên M Đáp án B Câu 33: Bước sóng mà mạch dao động có thể thu được là −6 −12 λ min = 2πc L min C min λ min = 2πc 0, 5.10 .10.10 = 4, 21m λ = 2πc LC ⇒ ⇔ λ m ax = 2πc L m ax C m ax λ m ax = 2πc 10.10 −6.500.10−12 = 133m Đáp án C Câu 34: H Gọi H0 là mức phóng xạ ban đầu ⇒ mức phóng xạ cho phép là 0 64 Quy luật biến đổi độ phóng xạ còn lại của mẫu chất trong khoảng thời gian t t t − − H0 H T T H = H0 2 ⇒ H ≤ ⇔ H 0 2 ≤ 0 ⇒ t ≥ 12h 64 64 Đáp án B Câu 35: Năng lượng phản ứng tỏa ra ∆E = ( m Li + m H − 2m He ) c 2 = ( 7, 0144 + 1, 0073 − 2.4, 0015 ) 931,5 = 17, 42MeV Đáp án B Câu 36: Áp dụng định luật phân ra phóng xạ, ta có khối lượng hạt nhân bị phân rã sau khoảng thời gian t là 1 t − − ∆m ∆m = m 0 − m = m 0 1 − 2 T ⇒ = 1 − 2 5,33 = 0,12 m Đáp án C Câu 37: 4 222 + Phương trình phản ứng: 226 88 Ra → 2 α + 86 Rn + Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần cho phản ứng hạt nhân m Ra c 2 = m α c 2 + Dα + m Rn c 2 + D Rn ⇒ Dα + D Rn = m Ra c 2 − m α c 2 − m Rn c 2 Thay các giá trị đã biết vào phương trình ta thu được: D α + D Rn = ( 225,977 − 221,970 − 4, 0015 ) .931, 5 = 5,1 MeV (1) + Định luật bảo toàn động lượng cho phản ứng hạt nhân m 2 2 p 2 = 2mD p Ra = pα + p Rn ⇔ p2α = p Rn Dα → 2mα Dα = 2m Rn D Rn ⇒ D Rn = α Dα ≈ m Rn 111 Thay vào (1) ta tìm được D α ≈ 5, 03MeV Đáp án B Câu 38: Việc bị quấn ngược 10 vòng ở cuộn sơ cấp nên dòng điện chạy trong các vòng này cũng chạy ngược chiều với các vòng còn lại. Kết quả là suất điện động cảm ứng sinh ra cũng ngược chiều với suất điện động tạo ra bởi các vòng quấn đúng. Do đó, ta có
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ N Y U TP .Q ẠO
12
G
6 k
Ư N
Suy ra λ =
Đ
0
N
U1 N1 − 2n = với n là số vòng quấn ngược U2 N2 120 100 − 2.10 = ⇒ U 2 = 300V ⇒ U2 200 Đáp án A Câu 39: + M1 và M2 là các điểm cách xa S2 và gần S2 nhất nên M1 và M M2 nằm trên dãy hypebol ứng k lớn nhất + Ta có d1 − d 2 = −kλ ⇒ ( d1′ − d1 ) + ( d′2 − d 2 ) = 2kλ d1′ − d′2 = kλ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
V ới k > 0 + Từ đáp áp của bài toán ta xác định được khoảng giá trị của tỉ số SS 10k −2 ≤ 1 2 ≤ 2 ⇔ −2 ≤ ≤ 2 ⇔ −1, 2 ≤ k ≤ 1, 2 ⇒ k = 1 λ 6 Vậy số vân tối sẽ là 2 Đáp án B Câu 40: Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp đúng bằng một khoảng vân Dλ 1, 5.0, 7.10−6 i= = = 3mm a 0,35.10−3 Đáp án C
14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn: Vật lý Thời gian làm bài: 50 phút
SỞ GD&ĐT BẮC KẠN TRƯỜNG THPT CHUYÊN
N
Câu 1: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
U
Y
A. tạo thành các electron dẫn và lỗ trống trong chất bán dẫn do tác dụng của ánh sáng có bước
TP .Q
sóng thích hợp. B. ánh sáng làm bật các êlectron ra khỏi bề mặt kim loại.
ẠO
C. êlectron chuyển động nhiệt mạnh hơn khi kim loại bị chiếu sáng.
Ư N
G
Câu 2: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?
Đ
D. êlectron bị bứt ra khỏi một khối chất khi khối chất bị nung nóng. A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
H
B. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì có
TR ẦN
cùng một giá trị.
C. Ánh sáng đơn sắc không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.
00
B
D. Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi qua một lăng kính thuỷ tinh, thì vừa bị lệch, vừa bị
10
đổi màu.
3
Câu 3: Hiện tượng quang dẫn xảy ra đối với B. chất điện môi.
C. chất bán dẫn.
2+
A. kim loại.
D. chất điện phân.
ẤP
Câu 4: Trong một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có
A
L C
Ó
B. π
H
A. 2π
C
điện dung C, đang có dao động điện từ tự do. Chu kì dao động của dòng điện trong mạch là L C
C.
1 2π LC
D. 2π LC
-L
Í-
Câu 5: Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = 2 2 cos (100πt ) (A).
ÁN
Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là
B. 2,83 A
C. 2 A
D. 1,41 A
TO
A. 4 A
Câu 6: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. cường độ là hàm bậc nhất của thời gian. B. cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.
C. chiều biến đổi tuần hoàn theo thời gian. D. cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
Câu 7: Sóng cơ là A. sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường. Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. sự truyền chuyển động cơ trong không khí. C. chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.
H Ơ
N
D. những dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất.
Y
U
x 2 = A 2 cos ( ωt + ϕ2 ) . Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ A được xác định
N
Câu 8: Xét hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số: x1 = A1 cos ( ωt + ϕ1 ) và
B. A 2 = A12 + A 22
C. A 2 = A12 + A 22 − 2A1A 2 cos ( ϕ2 − ϕ1 )
D. A = A1 + A 2
ẠO
A. A 2 = A12 + A 22 + 2A1A 2 cos ( ϕ2 − ϕ1 )
TP .Q
theo biểu thức
G
Đ
Câu 9: Quang phổ vạch của chất khí loãng có số lượng vạch và vị trí các vạch phụ thuộc vào B. bản chất của chất khí.
C. cách kích thích.
D. nhiệt độ.
H
Ư N
A. áp suất.
TR ẦN
Câu 10: Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi B. li độ có độ lớn cực đại.
C. li độ bằng 0.
D. pha cực đại.
B
A. gia tốc có độ lớn cực đại.
2+
3
B. động năng ở vị trí cân bằng.
10
A. động năng vào thời điểm ban đầu.
00
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai? Cơ năng của dao động điều hoà bằng
C. tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kì.
ẤP
D. thế năng ở vị trí biên.
B. Tia X
Ó
A. Tia hồng ngoại.
A
C
Câu 12: Cơ thể người ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau đây? D. Tia tử ngoại
Í-
H
C. Bức xạ nhìn thấy.
-L
Câu 13: Trong dao động điều hoà, lực gây ra dao động cho vật luôn
ÁN
A. biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hoà.
TO
B. biến thiên cùng tần số và cùng pha với li độ của vật. C. biến thiên cùng tần số và ngược pha với li độ của vật.
Ỡ N
G
D. biến thiên cùng tần số và cùng pha với vận tốc của vật.
BỒ
ID Ư
Câu 14: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC là do hiện tượng A. tự cảm.
B. cộng hưởng điện.
C. cảm ứng điện từ.
D. từ hoá.
Câu 15: Nếu trong một môi trường, ta biết được bước sóng λ của một ánh sáng đơn sắc có tần số f, thì chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt đó bằng (c là tốc độ ánh sáng trong chân không)
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A.
cλ f
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B.
c λf
C.
f cλ
D.
λf c
H Ơ
N
Câu 16: Một sóng cơ khi truyền trong môi trường thứ nhất với tốc độ v1 thì có bước sóng λ1 ;
C. v 2 = v1
D.
λ1 v1 = λ2 v2
Y
λ 2 v1 = λ1 v 2
U
B.
TP .Q
A. λ 2 = λ1
N
còn khi truyền trong môi trường thứ hai với tốc độ v2 thì có bước sóng λ 2 . Khi đó:
Câu 17: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp
ẠO
song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ
A. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ
G
Đ
của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
Ư N
B. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.
D. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.
TR ẦN
của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
H
C. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ
B
Câu 18: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ với chu kì T thì năng lượng
00
điện trường trong tụ điện của mạch sẽ
10
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.
2+
3
B. không đổi theo thời gian.
ẤP
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì
T . 2
C
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
Ó
A
Câu 19: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp a =
H
0,75 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 1,5 m. Trên màn thu
-L
Í-
được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i = 1,0 mm. Ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng
ÁN
bằng
B. 0, 75 µm
TO
A. 0, 50 µm
G
Câu 20: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L =
C. 0, 60 µm
D. 0, 45 µm
1 H một điện áp xoay chiều u = 141cos (100πt )( V ) . π
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Cảm kháng của cuộn cảm là
A. 200 Ω.
B. 100 Ω.
C. 50 Ω.
D. 25 Ω.
Câu 21: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos ( 6πt ) , tần số dao động của vật là
A. 3 Hz
B. 4 Hz
C. 6π Hz
D. 0,5 Hz
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 22: Tại điểm O trên mặt nước, có một nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng tạo sóng tròn lan rộng ra xung quanh với chu kì là 1,5s. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là
B. 0,5 cm/s.
C. 4 cm/s.
H Ơ
A. 4,5 cm/s.
N
3cm. Vận tốc truyền sóng là
D. 2 cm/s.
Y
N
Câu 23: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos (10πt )( cm ) , biên độ dao A. 5 cm.
B. 10 cm.
TP .Q
U
động của vật là C. 31,4 cm.
D. 6,28 cm.
ẠO
Câu 24: Một con lắc đơn dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8m / s 2 với
Đ
phương trình của li độ dài s = 2 cos 7 t ( cm ) , t tính bằng s. Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì
B. 1,01
C. 1,05
Ư N
A. 0,95
G
tỉ số giữa lực căng dây và trọng lượng bằng
D. 1,08
TR ẦN
H
Câu 25: Cho: hằng số Plăng h = 6, 625.10 −34 J.s ;tốcđộ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m / s ; độ lớn điện tích của êlectron e = 1, 6.10 −19 C . Giới hạn quang điện của kim
D. 1,6 eV.
10−3 F mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp 2π
2+
3
Câu 26: Một tụ điện có C =
C. 3,2 eV.
00
B. 4,97 eV.
10
A. 2,48 eV.
B
loại natri là λ 0 = 0, 5 µm . Tính công thoát êlectron của natri ra đơn vị eV.
ẤP
π u = 141, 2 cos 100πt − ( V ) . Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua tụ điện có giá trị là 4
B. 6 A
C. 4 A
D. 5 A
A
C
A. 7 A
Ó
Câu 27: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ. Biết năng lượng
Í-
H
dao động toàn phần là 36.10–6 J, điện dung của tụ điện là 2,5 µF . Khi hiệu điện thế giữa hai
-L
bản tụ điện là 3 V thì năng lượng tập trung tại cuộn cảm bằng
ÁN
A. 24,47 J.
B. 24,75 mJ.
C. 24,75 µJ
D. 24,75 nJ.
TO
Câu 28: Một con lắc lò xo gồm quả nặng có khối lượng 1kg gắn với một lò xo có độ cứng k
G
=1600N/m. Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng
BỒ
ID Ư
Ỡ N
2m/s. Biên độ dao động của con lắc là
A. 4 cm.
B. 6 cm.
C. 3 cm.
D. 5 cm.
Câu 29: Chiếu một tia sáng trắng vào một lăng kính đặt trong không khí có góc chiết quang A = 40 dưới góc tới hẹp. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,62 và 1,68. Độ rộng góc quang phổ của tia sáng đó sau khi ló khỏi lăng kính là
A. 0,0150.
B. 0,24 rad
C. 0,240
D. 0,015 rad
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 30: Cho: hằng số Plăng h = 6, 625.10 −34 J.s ;tốcđộ ánh sáng trong chân không
N
c = 3.108 m / s ; độ lớn điện tích của êlectron e = 1, 6.10 −19 C . Để ion hoá nguyên tử hiđrô,
H Ơ
người ta cần một năng lượng là 13,6 eV. Bước sóng ngắn nhất của vạch quang phổ có thể có
C. 0,91 µm
D. 0,071 µm
Y
B. 91 nm
U
A. 112 nm
N
được trong quang phổ hiđrô là
TP .Q
Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos (100πt )( V ) (với t tính bằng giây) vào hai đầu
ẠO
đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 100Ω , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
Đ
10−4 F. Điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong thời gian 1 giờ là π 3
B.
C.
D.
H
A.
Ư N
G
và tụ điện có điện dung C =
2 3 H π
TR ẦN
Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos ωt ( V ) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R tăng
2 lần
B
và dòng điện trong hai trường hợp này vuông pha nhau. Hệ số công suất của đoạn mạch ban
B. 0,447
C. 0,577
10
A. 0,707.
00
đầu gần giá trị nào nhất sau đây?
D. 0,866
2+
3
Câu 33: Một mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nước dao động điều hoà với tần số f = 40 Hz.
ẤP
Người ta thấy rằng hai điểm A và B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách
C
nhau một khoảng d = 20 cm luôn dao động cùng pha nhau. Biết tốc độ truyền sóng nằm trong
A
khoảng từ 3 m/s đến 5 m/s. Tốc độ đó là
B. 4 m/s.
C. 5 m/s.
D. 3,2 m/s.
H
Ó
A. 3,5 m/s.
Í-
Câu 34: Điện năng ở một trạm phát điện khi được truyền đi dưới điện áp 20 kV (ở đầu đường
-L
dây tải) thì hiệu suất của quá trình truyền tải điện là 80%. Công suất điện truyền đi không đổi.
ÁN
Khi tăng điện áp ở đầu đường dây tải điện đến 50 kV thì hiệu suất của quá trình truyền tải
TO
điện là
A. 94,2%.
B. 98,6%
C. 96,8%
D. 92,4%
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 35: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động π x1 = A1 cos ωt − ( cm ) và x 2 = A 2 cos ( ωt − π )( cm ) , phương trình dao động tổng hợp là 6
x = 4 cos ( ωt + ϕ ) . Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị là A. 4 2 cm
B. 4 3 cm
C. 3 3 cm
D. 2 3 cm
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 36: Cho g = 10m / s 2 . Ở vị trí cân bằng của một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo dãn 10 cm. Khi con lắc dao động điều hoà, khoảng thời gian vật nặng đi từ lúc lò xo có chiều dài
C. 0,24 πs
H Ơ
B. 0,15 πs
D. 0,30 πs
N
A. 0,12 πs
N
cực đại đến lúc vật qua vị trí cân bằng lần thứ hai là
TP .Q
U
động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình: u = a cos ( 50πt ) (u tính bằng mm, t tính
Y
Câu 37: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp S1 và S2, cách nhau một khoảng 13 cm, đều dao
bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,2 m/s và biên độ sóng không đổi khi
ẠO
truyền đi. Khoảng cách ngắn nhất từ nguồn S1 đến điểm M nằm trên đường trung trực của
B. 68 mm
C. 72 mm
D. 70 mm
G
A. 66 mm
Đ
S1S2 mà phần tử nước tại M dao động ngược pha với các nguồn là
Ư N
Câu 38: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật nhỏ có khối lượng m =
H
100g dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là µ = 0, 02 . Kéo
TR ẦN
vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Thời gian kể từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng hẳn là
B. 55s
C. 75s
D. 25s
B
A. 15s
10
00
Câu 39: Một mạch dao động LC lí tưởng. Ban đầu nối hai đầu cuộn cảm thuần với nguồn
3
điện có suất điện động ξ , điện trở trong r = 2Ω . Sau khi dòng điện qua mạch ổn định thì
2+
ngắt cuộn cảm khỏi nguồn rồi nối nó với tụ điện thành mạch kín thì điện tích cực đại trên một
ẤP
bản tụ là 4.10−6 C . Biết khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi năng lượng điện trường cực đại
Ó
A
C
đến khi năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường là
H
A. 6V
B. 4V
π −6 .10 s . Giá trị của ξ là 6
C. 8V
D. 2V
Í-
Câu 40: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số thay
ÁN
-L
đổi được.Khi tần số điện áp là f thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. Khi tần số điện áp
TO
là 2f thì hệ số công suất của đoạn mạch là
2 . Mối quan hệ giữa cảm kháng, dung kháng và 2
A. ZL = 2ZC = 2R
B. ZL = 4ZC =
4R 3
C. 2Z L = ZC = 3R
D. ZL = 4ZC = 3R
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
điện trở thuần của đoạn mạch khi tần số bằng 2f là
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đáp án 2-A
3-C
4-D
5-C
6-B
7-D
8-A
9-B
10-C
11-B
12-A
13-B
14-A
15-B
16-D
17-A
18-C
19-A
20-B
21-A
22-D
23-A
24-B
25-A
26-D
27-C
28-D
29-A
30-B
31-
32-D
33-B
34-C
35-B
36-B
37-B
38-D
39-C
40-B
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
1-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
ẠO
Câu 1: Đáp án A Câu 2: Đáp án A
G
Đ
Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
Ư N
Câu 3: Đáp án C
H
Hiện tượng quang dẫn xảy ra đối với chất bán dẫn
TR ẦN
Câu 4: Đáp án D Câu 5: Đáp án C Câu 6: Đáp án B
00
B
Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian
10
Câu 7: Đáp án D
2+
3
Sóng cơ là những dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất
Câu 8: Đáp án A
C
ẤP
Biên độ dao động tổng hợp được xác định theo công thức A 2 = A12 + A 22 + 2A1A 2 cos ( ϕ2 − ϕ1 )
A
Câu 9: Đáp án B
H
Ó
Câu 10: Đáp án C
Í-
Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi li độ bằng )
-L
Câu 11: Đáp án B
ÁN
Ở thời điểm ban đầu nếu là không phải vị trí can bẳng tì động năng của vật không cực đâị và
TO
không bằng cơ năng
G
Câu 12: Đáp án A
Ỡ N
Cơ thể người ở nhiệt độ 37°C phát ra tia hồng ngoại
BỒ
ID Ư
Câu 13: Đáp án B Ta luôn có F = k.x
Câu 14: Đáp án A Câu 15: Đáp án B Ta có chiết suất tuyệt đối của môi trường với một ánh sáng được xác định bởi công thức
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
c c = v λ.f
n=
N
Câu 16: Đáp án D
H Ơ
Khi truyền vào các môi trường khác nhau thì tần số ánh sáng không đổi và bằng tần số của
N
nguồn phát ra
U
Y
Câu 17: Đáp án A
TP .Q
Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc là do chiết suất của môi trường biến thiên theo màu sắc ánh sáng, và tăng dần từ màu đỏ đến màu tím :(nđỏ < ncam < nvàng < nlục < nlam < nchàm < ntím.)
Đ
Câu 18: Đáp án C
G
TR ẦN
H
Câu 19: Đáp án A
1 q2 q2 = cos 2 ( ωt + ϕ ) 2 C C
Ư N
Năng lượng điện trường được xác định bằng công thức WC =
Áp dụng công thức tính khoảng vân ta có
i.a 1.10 −3.0, 75.10−3 λD ⇒λ= = = 0, 5.10−6 m = 0,5µm a D 1,5
00
B
i=
ẠO
do đó góc khúc xạ của chùm tia màu vàng nhỏ hơn chùm tia màu chàm
10
Câu 20: Đáp án B
2+
3
Áp dụng công thức tính cảm kháng ta có ZL = ω.L = 100π.
ẤP
Câu 21: Đáp án A
ω 6π = = 3Hz 2π 2π
A
C
Áp dụng mối liên hệ giữa tần số và tần số góc ta có f =
1 = 100Ω π
H
Ó
Câu 22: Đáp án D
-L
Í-
Trong sóng cơ học khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 1 bước sóng do đó ta có vận
ÁN
tốc truyền sóng là v =
λ 3 = = 2cm / s T 1,5
TO
Câu 23: Đáp án A Câu 24: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Theo bài ra ta có
T=
⇒
S 2π 2π T 2 .g ;ℓ = = = 0, 2m ⇒ α 0 = 0 = 0,1rad 2 ω 7 4π ℓ
T = 3 − 2.cos α 0 = 1, 01 P
Câu 25: Đáp án A Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Áp dụng công thức tính công thoát ta có A =
hc 6, 625.10 −34.3.108 = = 3,968.10−19 J = 2, 48eV −6 λ0 0,5.10
Y
N
1 = 20Ω 10−3 100π. 2π
U 100 = = 5A ZC 20
TP .Q
Cường độ hiệu dụng của mạch là I =
1 = ω.C
U
Theo bài ra ta có dung kháng của tụ là ZC =
H Ơ
N
Câu 26: Đáp án D
ẠO
Câu 27: Đáp án C
Đ
Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng ta có
Ư N
G
1 1 W = WC + WL ⇒ WL = W − WC = 36.10−6 − Cu 2 = 36.10 −6 − .2,5.10−6.32 = 24, 75µJ 2 2
H
Câu 28: Đáp án D
k 1600 = = 40 rad / s m 1
TR ẦN
Tốc độ góc của con lắc lò xo là ω =
2+
3
Câu 29: Đáp án A
00
v max 200 = = 5cm ω 40
10
của con lắc là A =
B
Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s vậy biên độ
ẤP
Vì góc A,i nhỏ nên ta có D = ( n − 1) A
C
Do đó D d = ( n d − 1) A; D t = ( n t − 1) A
Ó
A
Độ rộng góc quang phổ của tai sáng sau khi ló ra khỏi lăng kính là
Í-
H
∆D = D t − D d = ( n t − n d ) .A = (1, 68 − 1, 62 ) .4 = 0, 0150
-L
Câu 30: Đáp án B
hc hc 6, 625.10−34.3.108 ⇒λ= = = 9,1.10−8 = 91nm λ E 13, 6.1, 6.10−19
TO
E=
ÁN
Áp dụng công thức tính năng lượng ta có
Ỡ N
G
Câu 31: Đáp án
BỒ
ID Ư
Vì đề không có phương án chọn nên mình giải theo phương pháp tự luận
Phương pháp giải bài này các bạn cần nhớ lại công thức điện năng tiêu thụ A Cảm kháng, dung kháng và tổng trở của mạch lần lượt là
ZL = ω.L = 100π.
2 3 = 200 3Ω π
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
N
1 = 100 3Ω 10−4 100π. π 3
(
2
⇒ Z = R 2 + ( ZL − ZC ) = 1002 + 200 3 − 100 3
)
2
H Ơ
1 = ωC
= 200Ω
N
ZC =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
U 200 R 100 1 = = 1; cos ϕ = = = Z 200 Z 200 2
TP .Q
I=
Y
Khi đó ta có cường độ hiệu dụng và hệ số công suất của mạch là
ẠO
Vậy điện năng tiêu thụ của mạch trong 1h là
G
Đ
1 A = U.I.cos ϕ. t = 200.1. .3600 = 360000J 2
Ư N
Câu 32: Đáp án D U R1 U
;cos ϕ2 =
UR2
TR ẦN
cos ϕ1 =
H
Hệ số công suất của mạch lúc ban đầu và lúc sau lần lượt là
U
B
Mà U R 2 = 2U R1 ⇒ cos ϕ2 = 2 cos ϕ1 lại có i2 vuông pha với i1 nên ta có
10
3
1 ⇒ cos ϕ2 = 0,816 2
2+
tan ϕ2 = −
00
π π ⇔ cos ϕ2 = 2 cos ϕ1 = 2 cos ϕ2 − = − 2 cos ϕ2 2 2
ẤP
ϕ2 − ϕ1 =
C
Gần với đáp án D nhất
A
Câu 33: Đáp án B
H
Ó
Vì hai điểm A, B luôn dao động cùng pha nên ta có
-L
Í-
v df d = kλ = k. ⇒ v = f k
ÁN
3< v <5⇒3<
df 0, 2.40 <5⇒3< <5⇒ k = 2 k k
TO
⇒ v = 4m / s
Ỡ N
G
Câu 34: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Ta có tỷ lệ sau ∆H1 U 22 ( ∆H1 ; ∆H 2 là những hao phí) = ∆H 2 U12
⇒ ∆H1 = 100% − 80% = 20%
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
∆H 2 = ∆H1.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
202 U12 18%. = 2 = 3, 2% U 22 50
H Ơ
N
⇒ H = 100% − 3, 2% = 96,8%
N
Câu 35: Đáp án B
Y
Để A2 max thì A vuông góc với A1 khi đó theo định lý sin trong
π 6
TP .Q
sin
=
π 4 3 A1 A sin = . ⇒ A1 = = 4 3 cm π π 1 2 3 sin sin 3 6 2
ẠO
A
U
tam giác ta có
Đ
Câu 36: Đáp án B
Ư N
G
Thời gian lò xo đi từ vị trí có chiều dài cực đại đến vị trí cân bằng lần 2 là ba phần tư chu kỳ
B
3 T = 0,15πs 4
00
t=
∆l 0,1 = 2π = 0, 2πs g 10
TR ẦN
T = 2π
H
do đó ta có
3
v 20 = = 0,8cm f 25
2+
Bước sóng trong dao động là λ =
10
Câu 37: Đáp án B
ẤP
Phương trình sóng tổng hợp tại M là
Ó
A
C
d + d2 u M = 2a.cos 50πt − π 1 mm λ
Í-
H
Để M dao động ngược pha với hai nguồn ta có π
d1 + d 2 = ( 2k + 1) π λ
λ 2d = 2k + 1 ⇒ d = ( 2k + 1) 2 λ
-L
ÁN
Mà d = d 2 = d1 ⇒
TO
d > 6,5cm ⇒ k = 8
G
⇒ d = ( 2.8 + 1) .0, 4.10 = 68mm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 38: Đáp án D Chu kỳ dao động của vật là T = 2π
m 0,1 s = 2π k 100
Độ giảm biên độ sau 1 nửa chu kỳ là ∆A =
2µmg 2.0, 02.0,1.10 = = 0, 4mm k 100
Khi đó thời gian kể từ lúc vật bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
t=
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
T A 10.10 . = 0, 099. = 24, 75 ≈ 25s 2 ∆A 0, 4
H Ơ
N
Câu 39: Đáp án C
U TP .Q
3 T Q 0 là t = → T = 2π.10−6 ( s ) 2 12
G
Thời gian điện tích giảm từ Q0 đến
q 2 3 Q 20 3 Q0 = →q = 2C 4 2C 2
ẠO
Khi năng lượng của tụ WC = 3W1 →
Y
LI02 Q02 = 2 2C
Đ
Năng lượng ban đầu của mạch: W0 =
N
Cường độ dòng điện cực đại qua mạch I 0 = ξ / r
Ư N
T = 2π LC = 2π.10−6 ( s ) → LC = 10−6
TR ẦN
H
LI 02 Q 02 Q0 4.10 −6 = → I0 = = = 4(A) 2 2C 10−6 LC
⇒ ξ = I0 r = 8 ( V )
00
B
Câu 40: Đáp án B
10
+ Khi tần số là f thì cos ϕ = 1 : mạch cộng hưởng ⇒ ω2 LC = 1hay ZL = ZC (1)
ZC ( 2) 2
2+
3
+ Khi tần số là 2 f thì : Z 'L = 2ZL ; Z 'C =
2 2
ẤP
Z R R 2 = = ⇒ R = Z 'L − Z 'C = ( Z 'L − Z 'C ) = 2ZL − C do R > 0 ( 3) 2 Z 2 2 R 2 + ( Z 'L − Z 'C )
H
Í-
Từ (1);(2) và (3)
Ó
A
C
⇒ cos ϕ2 =
cos ϕ =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
ZL 3ZL 2R 4R Z 'L = 2Z L = R = 2ZL − 2 = 2 hay Z L = 3 2R 3 ⇒ ⇒ ZL = ZC = hay 3 R = 2Z − ZC = 3ZC hay Z = 2R Z ' = Z C = R = Z 'L C C C 2 3 4 2 2 3
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
ĐỀ THI THỬ LẦN (2) CHUẨN BỊ CHO KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017 Môn thi: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 50 phút
H Ơ
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI TRƯỜNG THPT CHUYÊN
Y
N
Câu 1: Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước
TP .Q
U
trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vệt sáng A. Có màu sáng dù chiều xiên hay vuông góc B. có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc
Đ
D. Có nhiều màu khi chiếu vuông góc và có màu trắng khi chiếu xiên
ẠO
C. Có nhiều màu dù chiếu xiên hay vuông góc
Ư N
G
Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng súng hai khe I âng, biết khoảng cách giữa hai
H
khe là S1S2 = 0,35 mm, khoảng cách D = 1,5 m và bước sóng λ = 0, 7µm . Khoảng cách giữa A. 4 mm
TR ẦN
hai vân sáng liên tiếp là
B. 3mm
C. 2mm
D. 1,5 mm
B
Câu 3: Một vật dao động điều hòa với tốc độ góc ω = 10rad / s . Khi vận tốc của vật là
B. 0,4 cm
C. 2 cm
D. 4 cm
10
A. 1 cm
00
20cm/s thì gia tốc của nó bằng 2 3m / s 2 . Biên độ dao động của vật là
2+
3
Câu 4: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế
ẤP
xoay chiều. Mạch có hiện tượng cộng hưởng thì
B. LC = ω2
C. LC =
1 ω2
D. R 2 =
L C
A
C
A. R = LCω2
H
B. λ = 1000km
C. λ = 2000km
D. λ = 1000m
Í-
A. λ = 2000m
Ó
Câu 5: Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150kHz, bước sóng của sóng điện từ đó là
-L
Câu 6: Một ống đèn huỳnh quang được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều
ÁN
u = 100 2 cos100πt ( V ) . Biết đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế ở hai đầu đèn có độ lớn tối thiểu
TO
là 110V . Thời gian đèn sáng trong 1h là
G
A. 30 phút
B. 40 2 phút
C. 30 2 phút
D. 45 phút
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 7: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô lên cao 10 lần trong khoảng thời gian 27s. Chu kỳ của sóng biển là
A. 2,45s
B. 2,7s
C. 2,8 s
D. 3 s
Câu 8: Con lắc đơn dao động tuần hoàn có khối lượng m, chiều dài l ở nơi có gia tốc trọng trường g thế năng ở góc lệch α bất kỳ
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
m gl (1 − cos α )
B. E t = mgl ( cos α − 1) D. E t =
mg (1 − cos α ) l
N
C. E t = mgl (1 − cos α )
H Ơ
A. E t =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y
N
Câu 9: Trong dao động cơ điều hòa
U
A. Cơ năng không đổi và tỷ lệ với bình phương biên độ
TP .Q
B. Cơ năng tỷ lệ với bình phương biên độ C. Thế năng không đổi
ẠO
D. Động năng không đổi
Đ
Câu 10: Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số B. tăng lên 4 lần
C. giảm đi 2 lần
D. tăng lên 2 lần
H
A. giảm đi 4 lần
Ư N
G
dao động của con lắc
A. i =
λ D.a
B. i =
TR ẦN
Câu 11: Công thức tính khoảng vân i trong hiện tượng giao thoa ánh sáng đơn sắc là
D λ.a
C. i =
λ.a D
D. i =
λ.D a
00
B
Câu 12: Trong một đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp R ≠ 0, ZL ≠ 0, ZC ≠ 0
10
A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua các phần tử R, L, C luôn bằng nhau nhưng cường
3
độ dòng điện tức thời chưa chắc đã bằng nhau
2+
B. Hiệu điện thế tức thời giữ hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng giữa
ẤP
hai đầu mỗi phần tử
C
C. Hiệu điện thế tức thời giữ hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế tức thời giữa
Ó
A
hai đầu mỗi phần tử
H
D. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế tức thời của các phần tử luôn khác pha nhau
-L
Í-
Câu 13: Sóng siêu âm
ÁN
A. không truyền được trong chất khí C. truyền được trong chân không
B. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt D. không truyền được trong chân không
TO
Câu 14: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa B. vận tốc sóng điện từ gần bằng vận tốc sóng ánh sáng C. sóng điện từ mang năng lượng D. sóng điện từ là sóng ngang
Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 15 cm, trong khoảng thời gian 3 phút nó thực hiện 540 dao động toàn phần.Biên độ và tần số dao động là
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 7,5 cm;3s
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 15cm; 1/3s
C. 7,5 cm, 3 Hz
D. 15 cm ; 3Hz
Câu 16: Chọn câu SAI dưới đây
H Ơ
N
A. vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ môi trường
Y
C. vận tốc truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng và trong chất lỏng lớn hơn trong
N
B. vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ môi trường
U
chất khí
TP .Q
D. những vật như bông, nhung, xốp có tính đàn hồi tốt nên truyền âm tốt
Câu 17: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số B. không thay đổi
C. tăng
D. bằng 1
Đ
A. giảm
ẠO
của dòng điện xoay chiều lên thì hệ số công suất của mạch
H
A. hệ thống hai vành bán khuyên và chổi quét gọi là bộ góp
Ư N
G
Câu 18: Chọn câu sai dưới đây. Trong máy phát điện xoay chiều một pha
TR ẦN
B. phần cảm tạo ra từ trường C. bộ phận quay gọi là roto và bộ phận ứng là stato D. phần ứng là phần tạo ra dòng điện
00
B
Câu 19: Một sóng âm có tần số 200Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc B. 30,5m
C. 7,5m
D. 3 km
3
A. 75m
10
1500m/s. bước sóng của sóng này trong môi trường nước là
B. sóng dài,sóng trung và sóng ngắn
ẤP
A. sóng dài và sóng ngắn
2+
Câu 20: sóng có khả năng phản xạ ở tầng điện li là những sóng nào dưới đây D. sóng dài và sóng trung
C
C. sóng trung và sóng ngắn
Ó
A
Câu 21: Đặc điểm của quang phổ liên tục là.
H
A. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
-L
Í-
B. Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
ÁN
C. Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng. D. Nhiệt độ càng cao, miền phát sang của vật càng mở rộng về phía ánh sang có bước sóng
TO
lớn của quang phổ liên tục.
Ỡ N
G
Câu 22: Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng
BỒ
ID Ư
trong quá trình truyền tải đi xa?
A. Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa. B. Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ. C. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn. D. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải. Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. Tần số của dao dộng cưỡng bức.
C. Tần số của dao động tuần hoàn.
D. Tần số của dao động điều hòa.
H Ơ
A. Tần số góc của dao động điều hòa .
N
Câu 23: Số dao động trong một đơn vị thời gian là:
Câu 24: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất 95% thì ta phải
B. Tăng hiệu điện thế lên tới 8kV.
C. Giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5kV.
D. Giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV.
TP .Q
A. Tăng hiệu điện thế lên tới 4kV.
U
Y
N
của quá trình truyền tải điện là H=80%. Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến
ẠO
Câu 25: Chiếu một chùm sáng trắng hẹp tới mặt trên của một chậu nước dưới góc tới i=600
Đ
chiết suất của nước với ánh sang đỏ và tím là nđ=1,31; nt=1,38. Độ sâu của lớp nước là 30cm, không khí:
B. 2,25 cm
C. 5,4cm
D. 2,25 m
TR ẦN
A. 4,5cm
H
Ư N
G
đáy chậu đặt một gương phẳng nằm ngang, bề rộng dải quang phổ liên tục thu được ở ngoài
Câu 26: Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên trên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì con lắc dao động điều hòa
00
B
với chu kỳ là 2,4s. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều cũng với gia
B. 2,7s
2+
A. 2s
3
chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là:
10
tốc có độ lớn là a thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là 3s. Khi thang máy đứng yên thì
C. 3,84s
D. 2,65s
ẤP
Câu 27: Một tấm nhựa trong suốt có bề dày e=10cm. Chiều một chùm tia trắng hẹp tới mặt
C
trên của tấm này với góc tới i=600. Chiết suất của nhựa với ánh sang đỏ và tím lần lượt là
H
B. 36,70
C. 50
D. 30
Í-
A. 31,70
Ó
A
nđ=1,45; nt=1,65. Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím trong nhựa là:
-L
Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos ωt (U không đổi, ω thay đổi) vào hai đầu đoạn
ÁN
mạch gồm: điện trở thuần R, một điện trở thuần R, một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, một
TO
tụ điện có điện C mắc nối tiếp (2L>C.R2). Khi ω=100π(rad/s) thì điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu tụ điện đạt giá trị cức đại. Khi ω=200π(rad/s) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
cảm đạt giá trị cực đại. Giá trị điện áp hiệu dụng cực đại giữa hai đầu cuộn cảm là:
A. 2U / 2
B. 2U / 3
C. U 2
D. U 3
Câu 29: Đặt điện áp u = U 2 cos ( ωt + ϕ )( V ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L, tụ điện C mắc nối tiếp. Gọi I là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
mạch; u1,u2,u3 là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần R, hai đầu cuộn cảm và hai đầu
u1 R
B. i = u 3ωC
C. i =
u2 ωL
D. i =
H Ơ
A. i =
N
tụ điện. Hệ thức đúng là:
2
Y
1 R + ωL − ωC
N
u
TP .Q
U
2
Câu 30: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở VTCB lò xo giãn 6cm. Kích thích cho
ẠO
vật dao động điều hòa thì thấy thời gian lò xo giãn trong một chu kì là 2T/3 (T là chu kì dao
B. 12cm
C. 8cm
D. 10cm
G
A. 6cm
Đ
động của vật). Biên độ dao động của vật là:
Ư N
Câu 31: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện đang hoạt động, người ta đo được
H
I0=10A và Q0=10-5C. Mạch đang dao động bắt được sóng có bước sóng
B. 18,85m
C. 18,85km
TR ẦN
A. 188,5m
D. 1885m
Câu 32: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc
B
nối tiếp. Mạch đang hoạt động, ngay tại thời điểm năng lượng điện trường và năng lượng từ
1 2
2+
B.
C.
1 4
D. 0,866
ẤP
A. 1
3
sau đó bằng bao nhiêu lần so với lúc đầu:
10
00
trường trong mạch bằng nhau, một tụ bị đánh thủng hoàn toàn. Dòng điện cực đại trong mạch
C
Câu 33: Một mạch điện xoay chiều AB gồm một điện trở thuần R, một cuộn cảm thuần có độ
A
tự cảm L, một tụ điện có điện dung C thay đổi được, mắc nối tiếp theo đúng thứ tự. Điểm M
H
Ó
nằm giữa cuộn cảm và tụ điện. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u = U 2cοsωt .
Í-
Các đại lượng R, L, U, ω không đổi. Điều chỉnh C sao cho điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu đoạn
-L
mạch MB đạt giá trị cực đại, lúc này: điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là 150V; điện
ÁN
áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB là 150 6 (V); điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn
TO
mạch AM là 50 6 (V). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB là:
B. 300V
C. 100 3V
D. 150 2V
Ỡ N
G
A. 150V
BỒ
ID Ư
Câu 34: Trên mặt nước có 2 nguồn đồng pha S1, S2 cách nhau 12cm, dao động với phương trình: u=10cos40πt (mm). Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v=32cm/s. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều 2 nguồn và cách trung điểm I của 2 nguồn một khoảng 8cm. Trên
đoạn CI có số điểm dao động ngược pha với nguồn A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 35: Vật dao động điều hòa với phương trình: x=6cos(ωt-π/2) (cm). Sau thời gian t1=0,5s kể từ thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường 3cm. Sau khoảng thời gian t2=20,5s kể từ
B. 75cm
C. 72cm
H Ơ
A. 123cm
N
thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường:
D. 81cm
B. 0,67mm
C. 0,38mm
D. 0,76mm
Y
TP .Q
A. 1,14mm
U
trắng có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76µm. Bề rộng dải quang phổ bậc 3 ở trên màn:
N
Câu 36: Trong thí nghiệm của Young có a=1,5mm; D=1,5m. Khe S được chiếu bởi ánh sang
Câu 37: Đặt một nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U và tần số f vào hai đầu
ẠO
của đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Nối hai đầu tụ với một ampe
Đ
kế thì thấy nó chỉ 1A đồng thời dòng điện chạy qua ampe kế chậm pha π/6 so với hiệu điện
Ư N
G
thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch. Nếu thay ampe kế bằng một vôn kế thì thấy nó chỉ 167,3
H
V, đồng thời hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu vôn kế chAAJm pha một góc π/4 so với hiệu
A. 125V
TR ẦN
điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch. Hiệu điện thế dụng của nguồn xoay chiều là: B. 175V
C. 150V
D. 100V
Câu 38: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 2N/m và
00
B
vật nhỏ khối lượng 40g. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1. Ban đầu giữ
10
vật ở vị trí lò xo giãn 20 cm rồi thả nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g=10 m/s2. Tốc độ
2+
3
lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là
A. 50 2 cm/s
B. 90 / 3 cm/s
C. 90 3 cm/s
D. 90 2 cm/s
ẤP
Câu 39: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao
A
C
động với tần số 28Hz. Tại một điểm M cách nguồn A, B lần lượt những khoảng d1=21cm,
Ó
d2=25cm. Sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực AB có ba dãy cực đại khác.
-L
A. 28cm/s
Í-
H
Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
B. 37cm/s
C. 0,57cm/s
D. 112cm/s
ÁN
Câu 40: Đặt điện áp u = U 2 cos ωt (V)vào hai đầu đoạn mạch AB gồm AM và MB mắc nối
TO
tiếp. Đoạn mạch AM gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ C. Đoạn MB chỉ có cuộn thuần cảm
1 . Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM không 2 LC
Ỡ N
G
có độ tự cảm L. Đặt ω1 =
A.
ω1 2
B. 2ω1
C. 2 2ω1
D.
ω1 2
BỒ
ID Ư
phụ thuộc vào R thì tần số góc ω bằng
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
4-C
5-A
6-A
7-D
8-C
9-D
10-C
11-D
12-C
13-D
14-B
15-C
16-D
17-A
18-A
19-C
20-B
21-B
22-A
23-C
24-A
25-B
26-D
27-C
28-B
29-A
30-B
31-D
32-D
33-B
34-B
35-D
36-A
37-C
38-B
39-C
40-B
H Ơ
3-D
N
2-B
TP .Q
U
Y
1-B
N
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT
ẠO
Câu 1: Đáp án B khi chiếu xiên tia sáng sẽ bị khúc xạ
G
Đ
Câu 2: Đáp án B
Ư N
Phương pháp giải: áp dụng công thức tính khoảng vân
λD 0, 7.10−6.1,5 = = 3.10 −3 m = 3mm −3 a 0,35.10
TR ẦN
ta có i =
H
Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 1 khoảng vân. Áp dụng công thức tính khoảng vân
B
Câu 3: Đáp án D
v a 0, 2 + 4 = 2 ω ω 102
2
104
= 0, 04m = 4cm
ẤP
Câu 4: Đáp án C
(2 3) +
10
2
3
ta có A =
2
2+
2
00
Phương pháp : Áp dụng công thức liên hệ giữa vận tốc và gia tốc
A
C
Khi trong mạch có hiện tượng cộng hưởng thì LC =
H
Ó
Câu 5: Đáp án A
1 ω2
-L
Í-
Phương pháp : Áp dụng công thức tính bước sóng của sóng điện từ λ =
c 3.108 = = 2000m f 150000
ÁN
Câu 6: Đáp án A
TO
Tìm khoảng thời gian đèn sáng trong nửa chu kỳ đầu:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
⇒ 110 2 cos (100πt ) ≥ 110 ⇒ cos (100πt ) ≥ ⇒
1 π 3π ⇒ ≤ 100πt ≤ 4 4 2
1 3 s≤t≤ s 400 400
- Thời gian đèn sáng trong nửa chu kỳ: ∆t =
3 1 1 s − = 400 400 200
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Trong một chu kỳ thời gian đèn sáng là
1 s. 100
H Ơ
N
1 1 Vậy trong 1h thời gian đèn sáng là t = 3600 : . = 1800s = 30 phút. 50 100
U
Khi chiếc phao nhô lên 10 lần trong 27s có nghĩa là sóng truyền được 9 chu kỳ vậy chu kỳ
Y
N
Câu 7: Đáp án D
TP .Q
của sóng là T = 27 : 9 = 3 s
Câu 8: Đáp án C
ẠO
Câu 9: Đáp án D
Đ
Câu 10: Đáp án C
Ư N
G
Câu 11: Đáp án D Câu 12: Đáp án C
TR ẦN
H
Câu 13: Đáp án D Câu 14: Đáp án B Câu 15: Đáp án C
B
s 1 1 = 7,5cm;f = = = 3Hz 2 T 3.60 : 540
10
00
Biên độ và tần số dao động cưa chất điểm là A =
Câu 16: Đáp án D
2+
3
Câu 17: Đáp án A
ẤP
Câu 18: Đáp án A
C
Câu 19: Đáp án C
Ó H
Câu 21: Đáp án B
A
Câu 20: Đáp án B
Í-
Câu 22: Đáp án A
-L
Câu 23: Đáp án C
ÁN
Câu 24: Đáp án A
TO
Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về truyền tải điện năng đi xa
G
Ban đầu H1 = 80% thì công suất hao phí ∆P1 = 0, 2P
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Sau đó H 2 = 95% thì công suất hao phí ∆P2 = 0, 05P Nghĩa là công suất hao phí giảm đi 4 lần, mà công suất hao phí trong quá trình truyền tải tính theo công thức ∆P =
P2 R ⇒ điện áp U phải tăng lên 2 lần, nghĩa là U 2 = 2U1 = 4kV . U 2 cos 2 ϕ
Câu 25: Đáp án B Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phương pháp giải: Sử dụng lý thuyết về tán sắc ánh sáng, kết hợp với hiện tượng phản xạ và
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
khúc xạ ánh sáng.
i 600 = sin ⇒ rđ = 38,87 0 nt 1, 38
G Ư N
TR ẦN
Sin i = n t sin rt ⇒ sin rt = sin
i 600 = sin ⇒ rđ = 41, 380 nđ 1, 31
H
Sin i = n đ sin rđ ⇒ sin rđ = sin
Đ
Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng ta tính được.
B
Từ hình vẽ trên ta thấy:
10
00
Bề rộng quang phổ tại mặt nước được tính theo công thức L = 2h ( tanrđ − tan rt ) = 4,5cm
3
=> Bề rộng quang phổ trong không khí là d = L sin 300 = 2, 25cm
2+
Câu 26: Đáp án D
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về con lắc đơn chịu tác động của ngoại lực. Đối với bài toán này, con lắc đơn chịu tác dụng của lực quán tính: F = −ma F Khi đó gia tốc trọng trường hiệu dụng được tính theo công thức: g ' = g + m + Khi thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên thì F ↑↑ P nên g1 = g + a và chu kì dao
l g+a
TO
ÁN
động khi này : T1 = 2π
Ỡ N
G
+ Khi thang máy chuyển động chậm dần đều đi lên thì F ↑↓ P nên g 2 = g − a và chu kì dao
BỒ
ID Ư
động khi này : T2 = 2π 2
l g−a 2
T g − a 2, 4 16 9 = ⇒a= g Ta có: 1 = = g+a 3 25 41 T2
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
l g
N
+ Khi thang máy đứng yên, chu kì dao động của con lắc được tính theo công thức: T = 2π 9 41 ⇒ T = T . 50 = 2, 65 ( s ) 1 1 41
N
H Ơ
1+
Y
Câu 27: Đáp án C
TP .Q
Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về tán sắc ánh sáng kết hợp với hiện tượng khúc xạ
U
T g+a ⇒ = = T1 g
Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng ta có
ẠO
Sin i = nđ sin rđ => sin rđ = sin i/ nđ = sin 600/ 1,45 => rđ = 36,670
Đ
Sin i = nt sin rt => sin rt = sin i/ nt = sin 600/ 1,65 => rt = 31,660
Ư N
G
=> Góc lệch giữa tia đỏ và tia tím là: D = rđ – rt = 50
Câu 28: Đáp án B
+ Tần số góc để U C max là ωC = 100π rad / s ⇒ ωC2 =
1 R 2 2L2 C 2 − R 2 C 2 − 2 = LC 2L 2L2 C2
00
B
1 R 2C2 2 = LC − ⇒ ω2L = 2 2 2LC − R 2 C 2 ωL
10
+ Tần số góc để U L max là ωL = 200π rad / s ⇒
TR ẦN
H
Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về bài toán điện xoay chiều có tần số góc thay đổi
ẤP
2+
ω02 = ωL .ωC ⇒ ω0 = 100 2π ( rad / s )
3
=> Tần số góc để trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng là:
Ó
A
2 2 2L2 C2 − R 2 C2 = ⇔ L2 C 2 = ( 2L2 C2 − R 2 C2 ) 4 2 2 2 2 2LC − R C 2L C
H
ω2L = 4ωC2 ⇔
C
Theo đề bài ta có: ωL = 2ωC ⇒
Í-
⇔ 3L2 C 2 − 4R 2 C3 L + R 4 C4 = 0
-L
⇔ 3LC ( LC − R 2C 2 ) − R 2C2 ( LC − R 2 C 2 ) = 0
ÁN
⇔ 3L = R 2 C
G
TO
Nhân cả hai vế với ωL : 3ωL L = R 2 ωL C ⇔ 2ZL max .ZC = R 2 (1)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Mặt khác:
ZC ω2 1 Z 1 = 2 = 20 = ⇒ ZC = L max ZL max ωL LC ωL 2 2
Thay vào (1) ta có: ZL max = R Khi đó ta có: U L max =
U.ZL max = Z
U.ZL max Z Z2L max + ZL max − L max 2
2
=
2U 3
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 29: Đáp án A Câu 30: Đáp án B
H Ơ
N
Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về thời gian nén giãn trong dao động của con lắc lò xo thẳng đứng.
Y
N
Theo đề bài: độ giãn của lò xo ở VTCB ∆l0 = 6cm
TP .Q
U
Ta biểu diễn trên đường tròn lượng giác: Phần gạch đỏ tương ứng với phần lò xo bị giãn, mà theo đề
G
Đ
A ⇒ biên độ dao động A = 2∆l0 = 12cm 2
Ư N
x=−
ẠO
2T ⇒ Vị trí lò xo tự nhiên trùng với vị trí có li độ 3
bài thời gian giãn trong một chu kì là
Câu 31: Đáp án D
TR ẦN
I0 = 106 ( rad / s ) q0
B
Theo đề bài ta tính được tần số góc: ω =
H
Phương pháp giải: sử dụng công thức bước sóng điện từ
2π 2π = 3.108. 6 ≈ 1885 ( m ) ω 10
10
00
Mạch dao động sẽ bắt được sóng có bước sóng: λ = c.T = c.
3
Câu 32: Đáp án D
2+
Phương pháp giải: Sử dụng công thức tính năng lượng trong dao động điện từ
W 2
C
ẤP
+ Tại thời điểm WL = WC thì WL = WC =
WC W = 2 4
H
Ó
A
Hai tụ điện giống nhau mắc nối tiếp nên WC1 = WC2 =
-L
Í-
Khi tụ 2 bị đánh thủng thì năng lượng điện trường chỉ còn lại trên tụ 1
ÁN
Khi đó năng lượng còn lại của mạch là: W ' = WL + WC1 =
I' 3W 3 ⇒ I'0 = I0 ⇒ 0 = 0,866 4 2 I0
TO
Câu 33: Đáp án B
G
Phương pháp giải: Sử dụng các công thức của bài toán điện dung của tụ điện thay đổi
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ đạt giá trị cực đại thì u RL vuông pha với u.
Ta có giản đồ véc tơ sau: Khi đó
u 2RL u2 502.6 1502.6 1 + = ⇔ + = 1(1) 2 U 0RL U 02 U 20RL U 02
Mặt khác, từ hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Ư N
Giải (1) và (2) ta thu được U 20 = 180000 ⇒ U 0 = 300 2 ⇒ U = 300 ( V )
G
Đ
1 1 1 1 + 2 = 2 = ( 2) 2 U 0RL U 0 U 0R 150 2.2
H
Câu 34: Đáp án B
TR ẦN
Phương pháp giải: Sử dụng điều kiện để một điểm dao động cùng pha với nguồn trong giao thoa sóng.
00
B
Phương trình sóng của 2 nguồn: u = 10 cos 40πt ( mm ) ⇒ cùng pha ban đầu bằng 0.
10
=> Phương trình sóng của một điểm bất kì nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng nối hai
ẤP
C
2πd = k2π ⇒ d = kλ ( k ∈ ℤ ) λ
2+
3
2πd nguồn sóng là: u M = 2a cos ωt − ⇒ để M dao động cùng pha với nguồn sóng thì λ
v = 1, 6cm f
H
Ó
A
Vận tốc truyền sóng v = 32cm / s ⇒ λ =
Í-
Khi điểm M chạy trên đoạn CI thì 6 ≤ d ≤ 10 ⇔ 3, 75 ≤ d ≤ 6, 25 ⇒ k : 4,5, 6 ⇒ có 3 điểm.
-L
Câu 35: Đáp án D
ÁN
Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về quãng đường đi được trong dao động điều hòa
TO
PT dao động của vật: x=6cos(ωt-π/2) (cm)
G
Ban đầu vật đang ở VTCB theo chiều dương, nó đi được 3cm(đến VT x = A/2) hết thời gian
Ỡ N
t1 = T/12 = 0,5s => T = 6 s
BỒ
ID Ư
Sau thời gian t2 = 20,5s kể từ thời điểm ban đầu thì vật đi được quãng đường S
Nhận xét: t2/T = 41/12 => t2 = 3T + T/4 + T/6 Khi đó quãng đường đi được tương ứng của vật là S = 3.4A + A + A/2 = 81 cm
Câu 36: Đáp án A Phương pháp giải: Áp dụng công thức tính bề rộng quang phổ trong tán sắc ánh sáng
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ta có công thức tính bề rộng quang phổ bậc 3:
N
D 1,5 = 3 ( 0, 76 − 0,38 ) = 1,14 ( mm ) a 1,5
H Ơ
L3 = 3 ( i D − i T ) = 3 ( λ D − λ T ) Câu 37: Đáp án C
TP .Q
Khi đó:
ẠO
π π 1 Z so với điện áp tức thời hai đầu mạch → L = tan = ⇒ R = 3ZL 6 R 6 3
Dòng điện trễ pha
(
)
3 + 1 ZL
G
B
ZC − Z L = 1 ⇒ ZC = R + ZL = R
R 2 + ( ZL − ZC )
2
=
(
00 U.
U.ZC
10
U.ZC = Z
(
)
3 + 1 ZL
3Z2L + ZL − 3ZL − ZL
U.
)
2
=
(
)
3 +1 6
2+
3
Ta có: U C =
Ư N
π π ⇒ u trễ pha hơn i góc . 4 4
TR ẦN
nghĩa là uc chậm pha hơn u góc
π so với điện áp tức thời hai đầu mạch 4
H
Khi đó điện áp tức thời hai đầu vôn kế chậm pha
Đ
+ Thay apme kế bằng một vôn kế thì nó chỉ 167,3V ⇒ UC = 167,3V
⇒
U
+ Khi nối hai đầu tụ với một ampe kế thì tụ được nối tắt, mạch điện khi đó chỉ có RntL
Y
N
Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp.
6 6 = 167, 3. = 150 ( V ) 3 +1 3 +1
C
ẤP
⇒ U = UC
A
Câu 38: Đáp án B
H
Ó
Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về dao động tắt dần của con lắc lò xo
Í-
k µmg 0,1.0, 04.10 = 5 2 ( rad / s ) = = 0, 02 ( m ) = 2 ( cm ) ; tần số góc ω = k 2 m
-L
Ta có: x 0 =
ÁN
=> Tốc độ lớn nhất của vật trong quá trình dao động:
TO
v max = ω ( A − x 0 ) = 5 2 ( 20 − 2 ) = 90 2 ( cm / s )
G
Câu 39: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Phương pháp giải: Sử dụng điều kiện để một điểm dao động với biên độ CĐ, CT trong giao
thoa sóng hai nguồn cùng pha Do hai nguồn sóng cùng pha nên để M dao động với biên độ CĐ thì d2 – d1 = kλ
Giữa M và trung trực của AB có 3 dãy CĐ khác => M thuộc CĐ bậc 4 => k = 4 Do đó λ = 1cm, mà f = 28Hz => v = λ.f = 28cm/s
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 40: Đáp án B Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp
R 2 + ( Z L − ZC ) R 2 + ZC2
H Ơ
U
=
2
1+
N
U
2 L
Z − 2ZL ZC R 2 + ZC2
Y
=
U
R 2 + ( Z L − ZC )
2
TP .Q
U AM = I.ZAM =
U R 2 + ZC2
Để UAM không phụ thuộc vào giá trị của điện trở R thì
ẠO H
Ư N
G
2 LC = 2 2 ⇒ ω = 2 2ω 1 1 2 LC
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
ω Do đó = ω1
2 LC
Đ
Z2L − 2ZL ZC = 0 ⇒ Z2L − 2ZL ZC ⇒ ZL = 2ZC ⇒ ω = R 2 + ZC2
N
Ta có biểu thức điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AM (chứa điện trở và tụ điện) là
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1:
Cho
bốn
bức
xạ
từ
điện
có
bước
sóng
lần
lượt
là:
H Ơ
Câu
N
Đề thi thử Môn Vật lý - THPT Chuyên ĐH Vinh 2017 – Lần 02
C. 3 bức xạ.
D. 2 bức xạ. Câu 2: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, cảm ứng điện từ B và cường độ điện trường E luôn
TP .Q
B. 4 bức xạ.
ẠO
A. 1 bức xạ.
U
Y
kẽm có công thoát A = 3, 55eV . Số bức xạ gây ra hiệu ứng quang điện ngoài đối với tấm kẽm là:
N
λ1 = 0, 2µm, λ 2 = 0,3µm, λ 3 = 0, 4µm, λ 4 = 0, 6µm . Chiếu lần lượt 4 bức xạ trên vào một tấm
B. biến thiên không cùng tần số với nhau.
C. biến thiên vuông pha với nhau.
D. cùng phương với nhau.
Ư N
G
Đ
A. biến thiên cùng pha với nhau.
A. 25 N
TR ẦN
lò xo với biên độ 2 cm. Lực kéo về có độ lớn cực đại bằng:
H
Câu 3: Một con lắc lò xo có độ cứng là k = 50N / m . Vật nặng dao động dọc theo trục của B. 10 N
C. 1 N
D. 100 N
Câu 4: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng sóng vô tuyến, không có bộ phận nào
00
B
dưới đây?
B. Mạch biến điệu (trộn sóng).
10
A. Mạch tách sóng.
D. Mạch khuếch đại.
3
C. Anten phát.
2+
Câu 5: Trên mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2 , người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp dao
ẤP
động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình u A = u B = 5cos 40πt ( uA và uB
A
C
tính bằng mm, t tính bằng s). Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Điểm M trên mặt
Í-
A. 0 mm
H
Ó
chất lỏng cách đều hai nguồn S1 ,S2 dao động với biên độ.
B. 5 2 mm
C. 10 mm
D. 5 mm
-L
Câu 6: Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số,
ÁN
cùng pha với biên độ lần lượt là A1 = 4cm và A 2 = 6cm . Dao động tổng hợp có biên độ bằng
TO
A. A = 10cm
B. A = 2 13cm
C. A = 2 5cm
D. A = 2cm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 7: Sự phát sáng của vật nào dưới đây là hiện tượng quang–phát quang? A. Bóng đèn pin.
B. Ngọn đèn dầu.
C. Tia lửa điện.
D. Bóng đèn ống.
Câu 8: Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng? A. Máy biến áp có thể tăng điện áp hiệu dụng của điện áp xoay chiều. Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. Máy biến áp có thể giảm điện áp hiệu dụng của điện áp xoay chiều.
H Ơ
N
C. Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.
n, p và f là
60f p
B. f =
60n p
C. f = np
D. n =
60p f
ẠO
A. n =
TP .Q
U
tốc độ góc n (vòng/phút). Tần số của dòng điện do máy tạo ra là f(Hz). Biểu thức liên hệ giữa
Y
Câu 9: Một máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng có p cặp cực từ quay đều với
N
D. Máy biến áp có thể dùng biến đổi cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.
G
Đ
Câu 10: Năng lượng dao động của một hệ dao động điều hòa
Ư N
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng nửa tần số dao động của vật.
H
B. bằng tổng động năng và thế năng của hệ tại cùng một thời điểm bất kì.
TR ẦN
C. bằng động năng của vật khi vật ở vị trí biên.
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng nửa chu kì dao động của vật.
B. tắt dần.
C. duy trì.
10
A. cưỡng bức.
00
độ ổn định thì dao động của hệ lúc đó là dao động
B
Câu 11: Trong trò chơi dân gian “đánh đu”, khi người đánh đu làm cho đu dao động với biên D. tự do.
2+
3
Câu 12: Thí nghiệm nào sau đây dùng để đo bước sóng ánh sáng? B. Thí nghiệm hiện tượng quang điện của Héc
C. Thí nghiệm nhiễu xạ ánh sáng
D. Thí nghiệm giao thoa Y-âng
ẤP
A. Thí nghiệm về sự tán sắc của Niu-tơn
A
C
Câu 13: Tổng trở của đoạn mạch không phân nhánh RLC (cuộn dây thuần cảm) không được
Ó
xác định theo biểu thức nào sau đây?
+ R2
B. Z =
R cos ϕ
+ R2
D. Z =
U I
H 2
Í-
( ZL + ZC )
ÁN
C. Z =
( ZL − ZC )
-L
A. Z =
2
TO
Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ 0,5 s. Tần số dao động của vật là:
G
A. 0,5 Hz
B. π Hz
C. 2 Hz
D. 4 π Hz
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 15: Nếu tăng khối lượng vật nặng của con lắc đơn lên 4 lần, giữ nguyên chiều dài của sợi dây treo và đặt cùng một vị trí trên Trái đát thì chu kì dao động bé của nó so với ban đầu
A. vẫn không thay đổi B. tăng lên 4 lần
C. tăng lên 2 lần
D. giảm đi 2 lần
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 16: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng nào sau đây? B. Hiện tượng ion hóa
C. Hiện tượng phát quang
D. Hiện tượng quang điện ngoài
Câu 17: Trong số các bức xạ sau, bức xạ nào có thể nhìn thấy? C. f = 1015 Hz
D. f = 2,5.1014 Hz
U
B. f = 5.1014 Hz
TP .Q
A. f = 104 Hz
Y
N
H Ơ
N
A. Hiện tượng quang dẫn
Câu 18: Trong hệ SI, đơn vị của cường độ âm là: B. Đêxiben (dB)
C. Jun (J)
D. Oát trên mét vuông (W / m2 )
Đ
ẠO
A. Ben (B)
Ư N
G
π Câu 19: Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có dạng i = 2 2 cos 100πt + ( A ) . 3
H
Nếu dùng ampe kế nhiệt để đo cường độ dòng điện trong đoạn mạch trên thì số chỉ là:
B. 2 2 A
2A
C. 1 A
TR ẦN
A.
D. 2 A
Câu 20: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên B. hiện tượng tự cảm
B
A. hiệu ứng Jun – Lenxơ
D. hiện tượng cảm ứng điện từ
10
00
C. hiện tượng nhiệt điện
Câu 21: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ. Phát biểu nào sau đây là sai?
2+
3
A. Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử Hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn
ẤP
vạch đặc trưng đó là vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm và vạch tím
C
B. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng
A
C. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ,
H
Ó
ngăn cách nhau bởi những khoảng tối
Í-
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau là khác nhau
-L
Câu 22: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra
ÁN
sóng ổn định trên mặt chất lỏng với bước sóng bằng 12,5 cm. Tốc độ truyền sóng là:
TO
A. 12 m/s
B. 15 m/s
C. 25 m/s
D. 30 m/s
G
Câu 23: Trong hệ thống đường dây truyền tải điện năng của Việt Nam, điện áp hiệu dụng lớn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
nhất được sử dụng trong quá trình truyền tải là:
A. 110 kV
B. 500 kV
C. 35 kV
D. 220 kV
Câu 24: Phát biểu nào sau đây về tia Rơn-ghen là sai? A. Tia Rơn-ghen không bị lệch trong điện trường và từ trường Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. Tia Rơn-ghen có đầy đủ tính chất của tia tử ngoại
H Ơ
N
C. Tia Rơn-ghen có tần số nhỏ hơn so với tia tử ngoại
A. 3Hz
B. 2Hz
D. 6π Hz
C. 4π Hz
Y
TP .Q
(t tính bằng s, x tính bằng m). Khi gặp vật cản cố định, song phản xạ có tần số bằng
U
Câu 25: Một sóng ngang truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 2 cos ( 4πt − 6πx )( cm )
N
D. Tia Rơn-ghen có bước sóng nhỏ hơn so với ánh sáng nhìn thấy
ẠO
Câu 26: Một ánh sáng đơn sắc khi truyền trong không khí (có chiết suất tuyệt đối bằng) với
Đ
vận tốc bằng 3.108 m / s . Khi truyền từ không khí vào một môi trường trong suốt khác, vận
B. 1,25
C.
5 3
TR ẦN
A. 2,5
H
với ánh sáng đơn sắc này là
Ư N
G
tốc của ánh sáng này thay đổi một lượng bằng 1, 2.108 m / s . Chiết suất của môi trường đó đối
D. 1,5
10−3 , 5 3π
00
B
Câu 27: Cho mạch điện như hình vẽ, biết u AB = 100 2 cos100πt ( V ) , R = 50Ω, C =
10
cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm có thể thay đổi được. Trong quá trình thay đổi L, điện áp
3 (H) 2π
B. L =
1 (H) 2π
ẤP
A. L =
2+
3
hiệu dụng U MB đạt giá trị nhỏ nhất khi nào?
C. L =
2 (H) 3π
D. L =
3 (H) π
H
Ó
A
C
Câu 28: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S = 300cm 2 và có 200 vòng dây quay đều trong từ trường đều có vectơ B vuông góc với trục quay của khung, độ lớn cảm ứng từ là
Í-
B = 0,1T . Suất điện động cảm ứng được tạo ra trong khung có tần số 50 Hz . Chọn gốc thời
-L
gian lúc pháp tuyến khung cùng chiều với đường sức từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng
ÁN
sinh ra trong khung có dạng:
C. e = 60 2 cos (100πt )( V )
π B. e = 60π 2 cos 100πt − ( V ) 2 π D. e = 60π 100πt − ( V ) 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
A. e = 60π cos (100πt )( V )
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
Câu 29: Theo mẫu nguyên tử Bo trong nguyên tử Hiđrô, chuyển động của electron quanh hạt
H Ơ
nhân là chuyển động tròn đều. Tỉ số giữa tốc độ của electron trên quỹ đạo K và tốc độ của
C. 9
D.
1 3
Y
B. 3
U
1 9
TP .Q
A.
N
electron trên quỹ đạo M là:
Câu 30: Mạch dao động LC với tụ điện có điện dung C = 1µF , cuộn dây không thuần cảm.
ẠO
Ban đầu tụ được tích điện đến hiệu điện thế U = 100V , sau đó nối tụ với cuộn dây cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần. Nhiệt lượng tỏa ra trong cuộn dây cho đến khi dao động
B. 10mJ
C. 10 J
D. 5 mJ
Ư N
A. 5J
G
Đ
tắt hẳn là:
biết
biểu
thức
đi ệ n
áp
trên
các
đoạn
AM,
TR ẦN
nhánh,
H
Câu 31: Cho A, M, B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch điện xoay chiều không phân MB
lần
lượt
là
B
5π u AM = 40 2 cos100πt ( V ) , u MB = 80 2 sin 100πt − ( V ) . 6
00
Điện áp tức thời giữa hai điểm A và B có biểu thức: A. u AB = 40 6 sin100πt ( V )
10 3 2+
C. u AB = 40 6 cos100πt ( V )
B. u AB = −40 6 sin100πt ( V ) D. u AB = 50 2 cos (100πt − 2, 2 )( V )
ẤP
Câu 32: Khi một chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn
C
tâm O, bán kính R = 10cm nằm trong mặt phẳng tọa độ Oxy theo
H
Ó
A
chiều ngược ngược chiều kim đồng hồ với tốc độ góc ω = 2π ( rad / s ) .
π như 6
-L
Í-
Tại thời điểm ban đầu, bán kính OM tạo với trục Ox góc ϕ =
ÁN
hình vẽ. Hình chiếu của điểm M trên trục Oy có tung độ biến đổi theo
TO
thời gian với phương trình: π B. y = 10.cos 2πt + ( cm ) 3
π C. y = 10.cos 2πt + ( cm ) 6
π D. y = 10.cos 2πt − ( cm ) 6
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
π A. y = 10.cos 2πt − ( cm ) 3
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
Câu 33: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N / m , vật có
H Ơ
khối lượng m = 1kg. Kéo vật dọc theo trục của lò xo xuống dưới vị trí cân bằng 3cm và
π B. x = 3 2 cos 10t − ( cm ) 4
π C. x = 3 2 cos 10t + ( cm ) 4
π D. x = 3cos 10t − ( cm ) 4
G
Đ
ẠO
π A. x = 3cos 10t + ( cm ) 4
TP .Q
U
động của vật là:
Y
chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật được truyền vận tốc. Phương trình dao
N
truyền cho nó một vận tốc 30cm / s hướng lên. Chọn gốc tọa độ là vị trí cân bằng của vật,
Ư N
Câu 34: Một sợi dây đàn hồi OM = 90 cm có hai đầu cố định. Khi được kích thích thì trên
H
dây xảy ra sóng dừng với 3 bó sóng, biên độ tại bụng là 3cm . Tại N gần O nhất có biên độ
A. 2, 5 cm.
TR ẦN
dao động 1, 5 cm . Khoảng cách từ O đến vị trí cân bằng của N nhận giá trị nào sau đây?
B. 10 cm.
C. 5 cm.
D. 7, 5 cm.
B
Câu 35: Một sóng cơ học truyền trên một sợi dây từ nguồn O đến điểm M, phương trình dao
B. −3cm
10
2+
A. 3cm
3
điểm t + 6 (s), li độ của phần tử tại M là:
00
động tại O là u 0 = 5sin πt / 2 ( cm ) . Ở thời điểm t (s), li độ của phần tử tại M là 3 cm thì ở
C. 4cm
D. −4cm
ẤP
Câu 36: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng với nguồn phát đồng thời
C
bức xạ màu đỏ có bước sóng λ1 = 750nm và bức xạ màu lam có bước sóng λ 2 = 450nm .
Ó
A
Trong khoảng giữa hai vân tối cạnh nhau, số vân sáng đơn sắc quan sát được là
B. 3 vân đỏ và 5 vân lam
C. 2 vân đỏ và 4 vân lam
D. 5 vân đỏ và 3 vân lam
-L
Í-
H
A. 4 vân đỏ và 2 vân lam
ÁN
Câu 37: Đặt điện áp u = 220 2 cos100πt ( V ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
TO
R = 100Ω và tụ điện C mắc nối tiếp. Tại thời điểm t1, công suất tức thời của dòng điện trong
G
mạch bằng 0 và điện áp tức thời hai đầu mạch có giá trị bằng 110 6 ( V ) . Công suất tiêu thụ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
trung bình trên mạch và hệ số công suất của mạch lần lượt là
A. P = 110W, k =
3 1 B. P = 220W, k = 0,5 C. P = 110W, k = 0,5 D. P = 220W, k = 2 2
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u = 120 2 cos100πt ( V ) vào hai đầu đoạn mạch như hình
H Ơ
vẽ. Vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn. Khi thay đổi giá trị điên dung tụ C ta thu được bảng biến
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
thiên của số chỉ Vôn kế như sau
B. 240W
C. 120W
D. 80 3 W
H
A. 80W
Ư N
G
Trong quá trình thay đổi giá trị của C, công suất tiêu thụ cực đại của mạch là
TR ẦN
Câu 39: Hai con lắc lò xo giống nhau được gắn cố định vào tường
như hình vẽ. Khối lượng mỗi vật nặng là 100g. Kích thích cho hai con lắc dao động đều hòa dọc theo hai trục cùng vuông góc với
00
B
tường. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai vật
3
10
theo phương ngang là 6 cm. Ở thời điểm t1 , vật 1 có tốc độ bằng 0
2+
thì vật 2 cách vị trí cân bằng 3cm. Ở thời điểm t 2 = t1 +
π ( s ) , vật 2 có tốc độ bằng 0. Ở thời 30
ẤP
điểm t 3 , vật 1 có tốc độ lớn nhất thì vật 2 có tốc độ là 30cm/s. Độ lớn cực đại của hợp lực do
A
C
hai lò xo tác dụng vào tường là
A. 0, 6 3N
C. 0,3N
D. 0,6N
H
Ó
B. 0, 3 3N
Í-
Câu 40: Trong một trận bóng đá, kích thước sân là dài 105 m và rộng 68 m. Trong một lần
-L
thổi phạt, thủ môn A của đội bị phạt đứng chính giữa hai cọc gôn, trọng tài đứng phía tay
ÁN
phải thủ môn, cách thủ môn đó 32,3 m và cách góc sân gần nhất 10,5 m. Trọng tài thổi còi và
TO
âm đi đẳng hướng, thì thủ môn A nghe rõ âm thanh có mức cường độ âm là 40 dB. Khi đó
G
huấn luyện viên trưởng của đội đang đứng phía trái thủ môn A và trên đường ngang giữa sân,
Ỡ N
phía ngoài sân, cách biên dọc 5 m sẽ nghe được âm thanh có mức cường độ âm có độ lớn xấp
BỒ
ID Ư
xỉ là
A. 14, 58dB
B. 27, 31dB
C. 38, 52dB
D. 32, 06dB
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
4-A
5-C
6-A
7-D
8-C
9-A
10-B
11-C
12-D
13-C
14-C
15-A
16-A
17-B
18-D
19-D
20-D
21-B
22-B
23-B
24-C
25-B
26-C
27-A
28-D
29-B
30-D
31-B
32-A
33-C
34-C
35-B
36-C
37-C
38-B
39-A
40-D
N
3-C
Y
2-A
ẠO
TP .Q
U
1-D
H Ơ
N
Đáp án
Đ
+ Bên mình đang có rất nhiều bộ tài liệu, đề thi file word có lời giải chi tiết
Ư N
G
môn VẬT LÝ được cập nhật liên tục trên website.
H
+ Đặc biệt đang có bộ đề thi thử THPTQG năm 2017 file word mới nhất có
TR ẦN
lời giải theo cấu trúc mới của bộ giáo dục
Để xem thử tài liệu và đăng ký đặt mua vui lòng làm theo hướng dẫn
B
sau để được tư vấn.
10
00
Soạn tin nhắn “Tôi muốn tư vấn đăng ký bộ tài liệu, đề thi VẬT LÝ
3
2017”
2+
Rồi gửi đến 1 trong các số tư vấn viên sau: Mr Tân: 0989.307.366
Mr Dương: 0983.26.99.22
Mr Tiến: 0982.56.33.65
A
C
ẤP
Mr Hiệp: 096.79.79.369
H
Ó
Mr Thư: 01693.517.175 việc giảng dạy, ôn luyện.
TO
ÁN
-L
Í-
Số lượng đăng ký có hạn, các bạn sẽ tiết kiệm rất nhiều chi phí và thời gian cho
LỜI GIẢI CHI TIẾT
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 1: Đáp án D A = 3, 55eV = 5, 68.10 −19 J → λ 0 =
hc = 3,5.10 −7 m = 0, 35µm A
→ có 2 bức xạ gây ra hiện tượng quang điện là λ1 và λ 2 . Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
Câu 2: Đáp án A
H Ơ
Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, cảm ứng từ B và cường độ điện trường E luôn biến
N
thiên cùng pha với nhau
Y
Câu 3: Đáp án C
TP .Q
U
Fkv max = k.A = 50.0, 02 = 1N
Câu 4: Đáp án A
ẠO
Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng sóng vô tuyến không có mạch tách sóng
Đ
Câu 5: Đáp án C
G
Điểm M cách đều 2 nguồn sẽ dao động với biên độ cực đại A M = 2a = 2.5 = 10mm
Ư N
Câu 6: Đáp án A
TR ẦN
H
Biên độ dao động tổng hợp A = A1 + A 2 = 10cm
Câu 7: Đáp án D
Sự phát sáng của bóng đèn ống là hiện tượng quang- phát quang : tia tử ngoại kích thích bột
00
B
huỳnh quang phát ra ánh sáng nhìn thấy
10
Câu 8: Đáp án C
3
Máy biến áp không thể dùng để thay đổi tần số dòng điện xoay chiều
ẤP
np 60f với đơn vị của n là vòng/phút →n= 60 p
C
f=
2+
Câu 9: Đáp án A
Ó
A
Câu 10: Đáp án B
H
Năng lượng dao động của một hệ dao động bằng tổng động năng và thế năng của hệ tải cùng
-L
Í-
một thời điểm bất kì
Câu 11: Đáp án C
ÁN
Người đánh đu làm cho đu dao động với biên độ ổn định, lúc đó dao động của hệ là dao động
TO
duy trì
Ỡ N
G
Câu 12: Đáp án D
BỒ
ID Ư
Thí nghiệm dùng để đo bước sóng ánh sáng là thí nghiệm giao thoa khe I-âng: λ =
a.i D
Câu 13: Đáp án C Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
( Z L + ZC )
2
+ R2
H Ơ
Z=
N
Tổng trở trong đoạn mạch RLC nối tiếp không được xác định theo biểu thức
N
Câu 14: Đáp án C
U
Y
1 = 2Hz T
TP .Q
Tần số dao động của vật f =
Câu 15: Đáp án A
ẠO
l → Chu kì dao động bé của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng g
Đ
T = 2π
Ư N
G
→ Chu kì con lắc đơn vẫn không thay đổi Câu 16: Đáp án A
TR ẦN
H
Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng quang dẫn
Câu 17: Đáp án B
0, 38µm ≤ λ ≤ 0, 76µm → 3,95.1014 Hz ≤ f ≤ 7,89.1014 Hz
00
B
Câu 18: Đáp án D
10
Đơn vị của cường độ âm là W / m 2
2+
3
Câu 19: Đáp án D dòng điện hiệu dụng I = 2A
A
C
Câu 20: Đáp án B
ẤP
Dùng ampe kết nhiệt để đo cường độ dòng điện thì số chỉ trên ampe kế sẽ là giá trị cường độ
H
Í-
Câu 21: Đáp án B
Ó
Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
-L
Quang phổ vạch phát xạ do chất khí hoặc hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát ra
ÁN
Câu 22: Đáp án B
TO
v = λ.f = 1500cm / s = 15m / s
Câu 23: Đáp án B
Ỡ N
G
Hệ thống truyền tải điện năng ở Việt Nam, điện áp hiệu dụng lớn nhất được sử dụng trong
BỒ
ID Ư
quá trình truyền tải là 500 KV (Đường dây truyền tải bắc – nam)
Câu 24: Đáp án C
Tia Rơn-ghen có tần số lớn hơn tần số tia tử ngoại
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ω = 2Hz 2π
H Ơ
Tần số của sóng phản xạ bằng tần số sóng tới f =
N
Câu 25: Đáp án B
sáng
truyền
trong
môi
trường
trong
suốt
v = 3.108 − 1, 2.108 = 1,8.108 m / s
là
c 5 = v 3
ẠO
→n=
khác
Y
ánh
U
t ốc
TP .Q
V ận
N
Câu 26: Đáp án C
G
Đ
Câu 27: Đáp án A
H
1 3 = 2 2 ωC
TR ẦN
→L=
Ư N
Khi L thay đổi UMB đạt giá tị nhỏ nhất khi mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng
Câu 28: Đáp án D
00
B
π φ = NBScos (100πt ) → φ = 0, 6 cos (100πt )( Wb ) → e = −φ 't = 60π cos 100πt − ( V ) 2
3
e2 v2 e2 1 v 2k rM 9r0 v 2 2 = m. → v = k → v ~ → = = =9→ K =3 2 2 r r mr r v M rK r0 vM
2+
Ta có: F = k.
10
Câu 29: Đáp án B
ẤP
Câu 30: Đáp án D
Ó
1 CU 20 = 5mJ 2
H
Q=W=
A
C
Nhiệt lượng tỏa ra trong cuộn dây bằng năng lượng ban đầu của mạch dao động
-L
Í-
Câu 31: Đáp án B
TO
ÁN
2π u MB = 80 2 cos 100πt + (V) 3
G
π → u AB = u AM + u MB = 40 6 cos 100πt + = −40 6 sin100πt ( V ) 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 32: Đáp án A
Hình chiếu của M lên trục Oy dao động với phương trình:
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
π π y = 10sin 2πt + = 10 cos 2πt − ( cm ) 6 3
U TP .Q
Thời điểm t = 0 vật có li độ x = 3 =
Y
k v2 = 10rad / s; A = + x 2 = 3 2cm 2 m ω
A cm chuyển động theo 2
ẠO
ω=
N
Câu 33: Đáp án C
G
Đ
π chiều âm → x = 3 2 cos 10t + ( cm ) . 4
Ư N
Câu 34: Đáp án C
TR ẦN
H
λ 90 = = 30cm → λ = 60cm . O là nút sóng. 2 3
Tại điểm N gần O nhất có biên độ 1,5 cm thì khoảng cách ON được xác định theo công thức:
00 10
Câu 35: Đáp án B
3
2π T = 4s → 6s = 1,5T = T + → Li độ của điểm M tại hai thời điểm t và t+6s ngược pha 2 ω
ẤP
nhau → u M ( t + 6) = −u M ( t ) − 3cm
2+
T=
B
λ 2π.ON A N = 3sin = 5cm → ON = 12 λ
A
C
Câu 36: Đáp án C
Í-
H
Ó
k 2 λ1 5 2, 5 7, 5 = = = = k1 λ 2 3 1,5 4, 5
-L
* Vân tối đầu tiên( tối trùng nhau của 2 bức xạ) kể từ vân trung tâm ứng với
ÁN
( k1 ; k 2 ) = (1, 5; 2, 5)
TO
* Vân tối thứ hai kể từ vân trung tâm ứng với ( k1 ; k 2 ) = ( 4,5;7, 5 )
Ỡ N
G
Lưu ý giữa hai vân tối liên tiếp 1 vân sáng trùng nhau của cả 2 bức xạ ( k1 ; k 2 ) = ( 3;5 )
BỒ
ID Ư
→ Số vân sáng đơn sắc quan sát được giữa hai vân tối liên tiếp là: * 2 vân đỏ ứng với k1 = {2; 4} * 4 vân lam ứng với k 2 = {3; 4; 6;7}
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
Câu 37: Đáp án C
H Ơ
Giả sử thời điểm t1 giá trị của i = 0 và đang tăng. Biểu diễn các vecto I và U tại thời điểm t1
U π π π − = → cos ∆ϕ = 0, 5 2 6 3
Đ
U2 2202 π .cos 2 ϕ = cos 2 = 110W R 110 3
G
→P=
TP .Q
→ Độ lệch pha giữa u và i ∆ϕ =
Y
π 110 6 3 = →α= 2 6 220 2
ẠO
cos α =
N
như hình vẽ.
Ư N
Câu 38: Đáp án B
U R 2 + Z2L R
TR ẦN
U RL max =
H
Ta có: * C thay đổi để U RL max thì mạch xảy ra cộng hưởng → ZL = ZC = 60 3Ω
B
* Khi C → ∞ thì ZC → 0 khi đó U RL = U
R 2 + Z L2 = 2 → Z2L = 3R 2 → R = 60Ω R
00
10
=> Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy U RL = 2U →
ẤP
U2 = 240W R
C
→ Pmax =
2+
3
* Khi thay đổi C công suất đạt giá trị cực đại khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng
A
Câu 39: Đáp án A
H
Ó
• t1: vật 1 qua vị trí cân biên.
Í-
• t3: vật 1 qua vị trí cân bằng .
-L
Li độ vật 1 ở thời điểm t1 và li độ vật 1 ở thời điểm t2 vuông pha với nhau.
ÁN
→ Li độ vật 2 ở thời điểm t1 và li độ vật 2 ở thời điểm t2 vuông pha với nhau.
TO
Vận tốc vật 2 ở thời điểm t2 nhanh pha hơn li độ vật 2 ở thời điểm t2 là
π 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
→ Li độ vật 2 ở thời điểm t1 và vận tốc vật 2 ở thời điểm t2 cùng hoặc ngược pha nhau →
x 2 ( t1 ) A2
=
v2 ( t 2 ) A2ω
→3=
30 π → ω = 10rad / s → T = s; k = 10 N/ m ω 5
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ N
π T = vật 2 có tốc độ bằng 0 30 6
Y
∆t =
N
π T = · Thời điểm t1 vật 1 có tốc độ bằng 0 sau 30 6
U
→ 2 dao động lệch pha nhau 60 độ
TP .Q
Vẽ giản đồ biểu diễn trạng thái dao động của 2 vật ở thời điểm t1
ẠO
→ A 2 = 6cm → A1 = 6cm (tam giác đều)
Đ
→ FdhG = kx1 + kx 2 = k ( x1 + x 2 ) . Biên độ tổng hợp của 2 dao động x1 và x2 là A th = 6 3cm
GM =
TR ẦN
M là vị trí thủ môn, T là vị trí trọng tài, C là vị trí HLV.
H
Câu 40: Đáp án D
Ư N
G
Để FdhG max thi ( x1 + x 2 ) max = A th = 6 3cm = 0, 06 3m → FdhG = 0, 06 3.10 = 0, 6 3N
68 = 34m 2
B
Hạ TH vuông góc với GM ; TK vuông góc với đường biên ngang giữa sân.
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
Áp dụng định lí cos trong ∆GTM
10, 52 + 32,32 − 342 = −3, 63.10−3 → T = 90, 210 2.10,5.32, 3
TO
cos T =
Ỡ N
G
Áp dụng tính diện tích ∆GTM theo hai cách ta có:
BỒ
ID Ư
10,5.32,3.sin T = GM.TH → TH = 9, 97m → TK =
105 − 9,97 = 42,53m 2
GH = TG 2 − TH 2 = 3, 28m → KC = 68 − GH + AC = 69, 72m → TC = TK 2 + KC2 = 81, 67 Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
H Ơ
N
IM TC 2 = 10 log = 8, 06 ( dB ) → LC = 31,94dB IC TM 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
→ L M − LC = 10 log
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG ĐHKH TỰ NHIÊN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN
NĂM HỌC 2016-2017
H Ơ
N
Bài thi: khoa học tự nhiên; Môn: VẬT LÝ
Y
N
Thời gian làm bài: 50 phút
U
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về sóng điện từ ?
TP .Q
A. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
B. Khi sóng điện từ lan truyền , vecto cường độ điện trường luôn cùng phương với vecto cảm
ẠO
ứng từ.
Đ
C. Sóng điện từ là sóng ngang
Ư N
G
D. Khi sóng điện từ lan truyền, vecto cường độ điện trường luôn cùng phương với vecto cảm
H
ứng từ.
TR ẦN
Câu 2: Mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R = 50Ω; L =
7 10−3 H;C = F. 10π 2π
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz thì tổng trở của đoạn
B. 50 2Ω
C. 50 3Ω
D. 50 5Ω
10
A. 50Ω
00
B
mạch bằng
2+
3
Câu 3: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 ngày đêm thì lượng chất phóng xạ đó còn lại bao nhiêu phần trăm so với lúc ban đầu ?
B. 75%
C. 12,5%
ẤP
A. 25%
D. 87,5%
A
C
Câu 4: Gọi tốc độ truyền sóng điện từ trong không khí là c. Mạch dao động lý tưởng LC có
Í-
C L
-L
A. λ = 2πc
H
Ó
thể phát ra sóng vô tuyến truyền trong không khí với bước sóng là
B. λ = 2πc
1 LC
C. λ = 2πc LC
D. λ = 2πc
L C2
ÁN
Câu 5: Một nguồn sóng (coi như một điểm ) phát sóng cơ trong một môi trường vật chất
TO
đẳng hướng , với bước sóng λ . Hai điểm M,N trong môi trường đó cách nguồn sóng các khoảng lần lượt là d1, d2 và cách nhau một khoảng d. Độ lệch pha giữa hai phần tử vật chất
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
tại M, N được tính bởi biểu thức nào sau đây ?
A. ∆ϕ = 2π
d1 − d 2 λ
d C. ∆ϕ = 2π λ
B. ∆ϕ = 2π
d1 + d 2 λ
d12 − d 22 D. ∆ϕ = 2π λ
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 6: Đặt cùng điện áp xoay chiều u = U 0 cos ωt ( V ) vào ba đoạn mạch (1),(2),(3) lần lượt
N
chứa một phần tử là điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm
H Ơ
L. Khi cường độ dòng điện trong mạch (1) và (2) bằng nhau thì cường độ dòng điện trong
A. 1,14
B. 1,56
C. 1,98
D. 1,25
U
Y
R gần với giá trị nào nhất sau đây ? ωL
TP .Q
điện trong mạch (2) là 21. Biết ωRC = 3 . Tỷ số
N
mạch (3) là I. Khi cường độ dòng điện trong mạch (1) và (3) bằng nhau thì cường độ dòng
ẠO
Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hòa có chiều dài quỹ đạo là 10 cm . Khi động năng bằng 3 lần thế năng, con lắc có li độ
C. ±2 cm
D. ±4 cm
G
B. ±2, 5cm
Đ
A. ±3cm
Ư N
Câu 8: Chiếu bức xạ có bước sóng λ1 = 276nm vào catot của một tế bào quang điện làm
H
bằng nhôm thì hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện là -1,08V. Thay bức xạ trên
TR ẦN
bằng bức xạ λ 2 = 248nm và catot làm bằng đồng thì hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện là - 0,86V. Nếu chiếu đồng thời cả hai bức xạ trên vào catot làm bằng hợp kim
C. 1,05V
D. 1,91V
00
B. 1,58V
10
A. 0,86V
B
gồm đồng và nhôm thì hiệu điện thế hãm có độ lớn gần nhất với giá trị nào sau đây ?
3
Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện 2L . Khi ω = ωL thì 3C
ẤP
2+
trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp. Biết rằng R 2 =
C
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm cực đại U L max . Khi ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì điện áp
Ó
A
hiệu dụng trên cuộn cảm có giá trị như nhau và bằng UL. Tổng công suất tiêu thụ mạch AB
1 3 2
ÁN
A.
-L
Í-
H
trong hai trường hợp bằng công suất tiêu thụ cực đại của mạch. Tỷ số
TO
Câu 10: Poloin
5 4
Pb . Cho rằng toàm bộ hạt nhân
Ỡ N ID Ư
BỒ
C.
206 82
chất . Tại thời điểm t1 thì tỷ số giữa hạt
t 2 = t1 + ∆t thì tỷ số đó là và
206 82
2 3
D.
5 2 2
Po là một chất phóng xạ phát ra một hạt ∝ và biến đổi thành hạt nhân chì
G
206 82
210 84
B.
UL bằng: U L max
Pb sinh ra trong quá trình phân rã đều có trong mẫu 210 84
Po và số hạt
206 82
Pb có trong mẫu là
1 tại thời điểm 7
1 . Tại thời điểm t 3 = t1 − ∆t thì tỷ số giữa khối lượng của 31
210 84
Po
Pb có trong mẫu là bao nhiêu ?
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A.
420 103
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B.
105 206
C.
210 103
D.
105 103
N
Câu 11: Một sóng điện từ lan truyền trong chân không với bước sóng 360m, độ lớn của vecto
H Ơ
cường độ điện trường và vecto cảm ứng ddienj từ có giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0. Trên
TP .Q
U
Y
E0 B và đang giảm. Vào thời điểm t + ∆t , cảm ứng từ tại điểm M có giá trị 0 và đang 2 2
trị
N
một phương truyền sóng , xét ,ột điểm M. Vào thời điểm t, cường độ điện trường tai M có giá
tăng. Biết rằng trong khoảng thời gian ∆t , vecto cảm ứng từ đối chiếu 2 lần. Giá trị của ∆t là
B. 1, 2µs
C. 0, 6µs
D. 0,85µs
ẠO
A. 0, 4µs
Đ
Câu 12: Trên sợi dây Ab có hai đầu cố định, xuất hiện một sóng dừng ổn định với bước sóng
Ư N
G
λ = 24cm . Hai điểm M, N cách đầu A những khoảng lần lượt là dM=14cm, dN=27cm . Khi vận tốc dao động của phần tử vật chất ở M là vM=2cm/s thì vận tốc dao động của phần tử vật
A. 2 2cm / s
TR ẦN
H
chất ở N là
B. −2cm / s
C. −2 2cm / s
D. 2 3cm / s
Câu 13: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý của âm liên quan tới C. Tần số âm
B
B. Biên độ âm
00
A. Vận tốc âm
D. Năng lượng âm
10
Câu 14: Một sóng dọc lan truyền trong một môi trường với tần số 50Hz , biên độ 4cm và có
2+
3
tốc độ 200cm/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên một phương truyền sóng mà khi chưa có sóng truyền đến lần lượt cách nguồn các khoảng 16 cm và 30cm . Khi có sóng truyền qua thì
ẤP
khoảng cách cực đại giữa A và B là bao nhiêu
B. 2 65cm cm
C. 26cm
D. 24cm
A
C
A. 22cm
H
Ó
Câu 15: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa hao khe là
Í-
a=1,2mm, ánh sáng có bước sóng λ = 0, 6µm . Gọi H là chân đường cao hạ từ S1 xuống màn
-L
quan sát . Ban đầu tại H là một vân tối. Khi dịch chuyển màn từ từ theo phương vuông góc
ÁN
với màn và ra xa thì tại H thấy xuất hiện hai lần vân sáng và hai lần vân tối. Nếu tiếp tục dời
TO
màn ra xa thì không thấy vân nào xuất hiện tai H nữa, Khoảng dịch chuyển của màn từ lúc
Ỡ N
G
đầu đén khi thấy vân sáng cuối cùng là A. 0,48m
B. 0.82m
C. 0,72m
D. 0,36cm
BỒ
ID Ư
Câu 16: Năng lượng tối thiểu dùng để tách một electron ra khỏi bề mặt một kim loại là
2,2eV. Kim loại này có giới hạn quang điện là
A. 0,56µm
B. 0,49µm
C. 0,65µm
D. 0,75µm
Câu 17: Chiếu một tia sáng đa sắc gồm hai thành phần đỏ và tím từ không khí (chiết suất coi như bằng 1 đối với mọi ánh sáng) vào mặt phẳng của một khối thủy tinh với góc 600 .Biết
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đỏ là 1,51, đối với ánh sáng tím là 1,56. Góc lệch của hai tia khúc xạ trong thủy tinh là
C. 1, 420
D. 1,30
N
B. 1, 720
H Ơ
A. 2,10
N
Câu 18: Một photon có năng lượng 8J khi truyền trong chân không. Khi photon này truyền C. 2J
D. 8J
U
B. 4J
TP .Q
A. 16J
Y
trong môi trường có chiết xuất bằng 2 thì năng lượng của nó bằng bao nhiêu?
Câu 19: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào:
ẠO
A. Hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường. B. Hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.
G
Đ
C. Hiện tượng cộng hưởng điện tử trong mạch LC.
Ư N
D. Hiện tượng giao thoa sóng điện từ.
TR ẦN
A. Ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.
H
Câu 20: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tần số các sóng điện từ sau: B. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
B
C. Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
00
D. Ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.
10
Câu 21: Mức năng lượng của quỹ đạo dừng thứ n (n = 1,2,3…) của nguyên tử Hidro được
3
13, 6 ( eV ) . Nguyên tử Hidro đang ở trạng thái cơ bản thì được n2
2+
xác định bởi biểu thức E n = −
ẤP
kích thích lên trạng thái dừng thứ 5. Tìm tỉ số giữa bước sóng lớn nhất và bước sóng nhỏ nhất
C
mà thích lên trạng thái dừng thứ 5. Tìm tỉ số giữa bước sóng lớn nhất và bước sóng nhỏ nhất
Í-
H
50 3
B.
128 3
C.
100 3
D.
32 25
-L
A.
Ó
A
mà
Câu 22: Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây không đúng?
ÁN
A. Quang phổ liên tục là dải sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím, thu được khí chiếu
TO
ánh sáng vào khe hẹp của máy quang phổ.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng. C. Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng dần về phía ánh sáng có bước
sóng ngắn (Ánh sáng màu tím) của quang phổ.
D. Tất cả các vật rắn, lỏng và khối khí có tỉ khối lớn nhưng bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục.
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 23: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số tương ứng là (1), (2), (3). Dao động (1) ngược pha và có năng lượng gấp đôi dao động (2). Dao
H Ơ
N
động tổng hợp (13) có năng lượng là 3W. Dao động tổng hợp (23) có năng lượng là W và vuông pha với dao động (1). Dao động tổng hợp của vật có năng lượng gần với giá trị nào
B. 3,3W
C. 2,3W
D. 1,7W
U
A. 2,7W
Y
N
nhất sau đây?
TP .Q
Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Khi tần số
ẠO
là f1 (Hz) thì dung kháng của tụ bằng điện trở R. Khi tần số là f2 (Hz) thì điện áp hiệu dụng
Đ
hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Khi tần số là f0 (Hz) thì mạch xảy ra cộng hưởng điện. Biểu
Câu 25: Một con lắc lò xo nằm ngàng gồm vật m =
TR ẦN
2 1 1 − 2 = 2 2 f 0 f 2 2f1
Ư N
5 1 1 − 2 = 2 2 f 0 f 2 2f1
B.
H
C.
A.
1 1 1 − 2 = 2 2 f 0 f 2 3f1
G
thức liên hệ giữa f1 f2 và f0 là:
D.
1 1 1 − 2 = 2 2 f 0 f 2 2f1
1 được nối với lò xo độ cứng k = 100 π2
00
B
N/m. Đầu kia lò xo gắn với điểm cố định. Từ vị trí cân bằng, đẩy vật cho là lò xo nén 2 3
10
cm rồi buông nhẹ. Khi vật qua vị trí cân bằng lần đầu tiên thì tác dụng lên vật lực F không
3
đổi cùng chiếu với vận tốc và có độ lớn F = 2N, khi đó vật dao động với biên độ A1 . Biết
2+
rằng lực F chỉ xuất hiện trong thời gian 1/30s và sau khi lực F ngừng tác dụng, vật dao động
ẤP
điều hòa với biên độ A2 . Biết trong quá trình dao động, lò xo luôn nằm trong giới hạn đàn
C
A1 bằng A2
Í-
H
7 2
B.
2 7
C.
2 3
D.
3 2
-L
A.
Ó
A
hồi. Bỏ qua ma sát. Tỷ số
ÁN
Câu 26: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần và cuộn dây cảm mắc nối tiếp. Biết
TO
R = 40Ω và L =
0, 4 ( H ) . Đoạn mạch được mắc vào điện áp u = 40 2 cos (100πt )( V ) . π
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là:
π A. i = 2 cos 100π + ( A ) 4
π B. i = 2 cos 100π − ( A ) 4
π C. i = cos 100π − ( A ) 4
π D. i = cos 100π + ( A ) 4
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 27: Một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, trong đó có điện trở thuần R thay đổi được. Đặt 2 đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định u = U 0 cos ωt . Khi điện trở R có
H Ơ
N
giá trị bằng R0 hoặc 9R0 thì đoạn mạch có cùng công suất. Muốn công suất của đoạn mạch
B. 5 R0
C. 3 R0
D. 2 R0
TP .Q
U
Câu 28: hiếu sáng hai khe Young bằng ánh sáng có bước sóng λ1 thì trên màn quan sát thấy
Y
A. 2,5R0
N
cực đại thì điện trở R phải có giá trị bằng
8 vân sáng liên tiếp cách nhau 3,5 mm. Thay bằng ánh sáng có bước sóng λ 2 thì trên màn
4 3
C.
15 14
Câu 29: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
ẠO 36 25
TR ẦN
A. Bằng động năng của một vật khi tới vị trí cân bằng
D.
G
B.
Ư N
9 5
H
A.
λ1 λ2
Đ
quan sát thấy 9 vân sáng liên tiếp cách nhau 7,2 mm. Xác định tỷ số
B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi
B
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
2+
3
A. Năng lượng liên kết càng lớn
10
Câu 30: Hạt nhân càng bền vững khi có
00
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
ẤP
B. Năng lượng liên kết riêng càng lớn
A
D. Số nuclôn càng nhỏ.
C
C. Số nuclôn càng lớn
H
Ó
Câu 31: Tại một nơi , chu kỳ dao động điều hòa của một con lắc đơn là 2s. Sau khi tăng
Í-
chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kỳ dao động điều hòa của nó là 2,2s. Chiều dài ban
-L
đầu của con lắc là
ÁN
A. 99cm
B. 100 cm
C. 101cm
D. 98 chứng minh
TO
Câu 32: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng một điện áp xoay chiều có giá
G
trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100. Ở cuộn
Ỡ N
thứ cấp nếu giảm bớt n vòng dây thì điện áp hiệu dụn giữa hai đầu để hở của nó là U, nếu
BỒ
ID Ư
tăng thêm n vòng thì điện áp đó là 2U. Nếu tăng thêm 6n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nó là
A. 100V
B. 200V
C. 300V
D. 400V
Câu 33: Một con lắc lõ xo gòm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo có khối lượng không đáng kể có đọ cứng k, dao động điều hòa theo phương thăng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g.
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Khi viên bi ở vị trí cân bằng thì lò xo dãn một đoạn ∆ℓ . Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc này là
∆ℓ g
C.
1 m 2π k
D. 2π
g ∆ℓ
N
B. 2π
H Ơ
1 k 2π m
N
A.
C. doteri
D. proton
U
B. anpha
TP .Q
A. notron
Y
4 18 Câu 34: Cho phản ứng hạt nhân : X +19 9 F → 2 Fe + 8 O . Hạt X là:
ẠO
π Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 cos 100π + V vào hai đầu một đoạn mạch thì 6
mạch là
B. 200 2 W
C. 100 2 W
H
A. 480 W
Ư N
G
Đ
π dòng điện qua mạch có cường độ i = 2 2 cos 100π − A . Công suất tiêu thụ của đoạn 6
D. 200 W
TR ẦN
Câu 36: Tại một điểm O trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hòa theo phương trình thẳng đứng với tần số f = 2Hz. Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan truyền rộng rãi
B
xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 30 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt
Câu 37: Hiện tượng quang dẫn là
10
C. 60 cm/s
D. 15cm/s
3
B. 30 cm/s
2+
A. 40 cm/s
00
nước là
ẤP
A. Hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi chiếu vào nó ánh sáng có bước sóng thích
C
hợ p
A
B. Sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang
H
Ó
C. Hiện tượng một chất phát quang khi được chiếu chùm electron
Í-
D. Hiện tượng một chất bị nóng lên khi bị ánh sáng chiếu vào
-L
Câu 38: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6 cos 4π t ( cm ) . Chiều dài quỹ đạo
ÁN
của vật là
TO
A. 9 cm
B. 3 cm
C. 6 cm
D. 12 cm
G
Câu 39: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng đặt tại hai điểm A, B dao động cùng pha với
BỒ
ID Ư
Ỡ N
phương trình u = a cos 20πt cm. Biết AB =10 cm và tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 15
cm/s. C và D là hai điểm nằm trên hai vân cực đại và tạo với AB một hình chữ nhật ABCD.
Hỏi ABCD có diện tích nhỏ nhất bằng bao nhiêu.
A. 9,36 cm2
B. 15,2 cm2
C. 4,88 cm2
D. 10,56 cm2
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 40: Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Bỏ qua điện trở cuộn dây của máy phát.
H Ơ
N
Khi roto của máy quay đều với tốc độ n vòng / phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong
3 A.Nếu roto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng /
Y
điện hiệ dụng trong đoạn mạch là
3 A 2
C.
2A
4 A 7
D.
TP .Q
B.
ẠO
7 A 2
U
phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là .
A.
N
đoạn mạch là 1A. Khi roto của máy quay đều với tốc độ 3n vòng / phút thì cường độ dòng
Đ
Đáp án 1-D
2-B
3-C
4-B
5-A
6-A
7-B
8-B
11-D
12-C
13-C
14-A
15-C
16-A
17-D
18-D
19-C
20-C
21-B
22-B
23-D
24-D
25-B
26-C
27-C
28-A
29-A
30-B
31-B
32-C
33-B
34-D
35-C
36-C
37-A
38-D
39-D
40-D
10-D
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
9-D
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
H Ơ
N
Câu 2: Đáp án B Phương pháp : Công thức tính tổng trở cho mạch xoay chiều R,L,C
Y U
1 = 20Ω 2πfC 2
TP .Q
ZL = 2πfL = 70Ω; ZC =
N
Cảm kháng , dung kháng và tổng trở của mạch lần lượt là
2
ẠO
⇒ Z = R 2 + ( ZL − ZC ) = 502 + ( 70 − 20 ) = 50 2Ω
Đ
Câu 3: Đáp án C
G
Phương pháp: Áp dụng định luật phóng xạ t T
.100% = 2
−
11,4 3,8
H
−
.100% = 2−3.100% = 12,5%
TR ẦN
N .2 N %N = .100% = 0 N0 N0
Ư N
Theo bài ra phần trăm số hạt còn lại sau 11,4 ngày là
Câu 4: Đáp án B
00
B
Câu 5: Đáp án A
10
Câu 6: Đáp án A
3
Câu 7: Đáp án B
2+
Phương pháp : Áp dụng bảo toàn năng lượng trong dao động điều hòa
ẤP
Do quỹ đạo của vật là 10cm =>biên độ dao động A = 5 chứng minh
A
C
Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng trong dao động điều hòa ở vị trí động năng bằng 3 lần
x2 1 2 A = kA ⇒ x = ± = ±2,5 2 2 2
-L
Í-
Câu 8: Đáp án B
H
Ó
thế năng là Wd + Wt = W ⇒ 3Wt + Wt = W ⇒ 4k
Câu 9: Đáp án D
ÁN
Câu 10: Đáp án D
TO
Câu 11: Đáp án D
G
Câu 12: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Biểu thức của sóng tại A là u A = a cos ωt Xét điểm M; N trên AB: AM = d M = 14cm; AN = d N = 27cm Biểu thức sóng dừng tại M và N u M = 2a sin
π π π 2πd M 2π.14 cos ωt + = 2a sin cos ωt + = a cos ωt + 2 24 2 2 λ
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
u N = 2a sin
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2πd N π π π 2π.27 cos ωt + = 2a sin cos ωt + = a 2 cos ωt + 2 24 2 2 λ
H Ơ
N
Vận tốc dao động của phần tử vật chất ở M và N:
Y
N
π v M = u 'M = a.ω.sin ωt + (*) 2
TP .Q
vN 2 =− ⇒ v N = −2 2 cm / s vM 1
ẠO
Từ (*) và (**) ⇒
U
π v N = u 'N = −a 2ω.sin ωt + . (**) 2
Đ
Câu 13: Đáp án C
H
v 200 = = 4cm; AB = 14cm = 3,5λ f 50
TR ẦN
Theo bài ra ta có hai dao động ngược pha do λ =
Ư N
G
Câu 14: Đáp án A
Hai dao dao động ngược pha nên max = 14 + ( 4 + 4 ) = 22 cm
B
Câu 15: Đáp án C
00
Câu 16: Đáp án A
10
Phương pháp : Áp dụng công thức tính công thoát trên bề mặt kim loại
3
hc hc 6, 625.10−34.3.108 ⇒λ= = = 5, 6.10−7 = 0,56µm λ A 2, 2.1, 6.10−19
2+
Theo bài ra ta có A =
ẤP
Câu 17: Đáp án D
A
C
Câu 18: Đáp án D
Í-
H
Câu 19: Đáp án C
Ó
Năng lượng của photon không thay đổi khi đi qua các môi trường có chiết suất khác nhau
-L
Nguyên tắc thu sóng đện từ dựa vào hiện tượng cộng hưởng điện từ trong mạch LC
ÁN
Câu 20: Đáp án C
TO
Câu 21: Đáp án B
G
Bước sóng nhỏ nhất mà bức xạ này phát ra là từ n =5 về n=1 khi đó ta có hc 6, 625.10−34.3.108 = = 9,5.10−8 E 5 − E1 −13, 6 13, 6 −− 2 52 1
Bước sóng dài nhất mà bức xạ phát ra là từ n = 5 về n = 4 khí đó ta có
BỒ
ID Ư
Ỡ N
λ 51 =
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
hc 6, 625.10−34.3.108 = = 4, 05.10−6 − 13, 6 13, 6 E5 − E4 −− 2 52 4
N
λ 54 =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
Khi đó ta có tỉ số giữa bước sóng dài nhất và bước sóng ngắn nhất là
U
Y
N
λ 54 4, 05.10 −6 128 = = 42, 68 ≈ −8 9, 5.10 3 λ 51
TP .Q
Câu 22: Đáp án B Câu 23: Đáp án D
Đ
ẠO
W1 = 2W2 ⇒ A1 = A 2 2 = a 2
Ư N H
Ta lại có: A13 = A12 + A 32 + 2A1A 3 cos ( x1 ; x 3 ) a
TR ẦN
Trong đó cos ( x1 ; x 3 ) = − cos ( x 2 ; x 3 ) =
G
Đặt A 23 = x thì do x 23 ⊥ x1 → x 23 ⊥ x 2 ⇒ A 3 = x 2 + a 2
2
x + a2
B
Từ đó A13 = x 2 + 3a 2 + 2 2a 2
00
Kết hợp với giả thiết ta có:
10
2
2+
3
A W x 2 + 3a 2 + 2 2a 2 2 +1 3 = 13 = 13 = a ⇒x= 2 W23 A 23 x 2
C
ẤP
Do x 23 ⊥ x1 nên
Ó
A
2 A th = A 23 + A12 = 2a 2 +
H
2
3+ 2 2 2 7 + 2 2 a = a 2 2
-L
Í-
Wth A th 7+2 2 = ≈ 1, 7 = ... = W23 A 23 2 +1
ÁN
Câu 24: Đáp án D
TO
Câu 25: Đáp án B
G
Khi chưa có lực F, vị trí cân bằng của vật là O. Biên độ là A = 2 3cm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Khi có thêm lực F, VTCB dịch chuyển đến O' sao cho OO' = F/k = 0,02 m = 2 cm. Tần số góc ω =
k = 10π rad / s . Chu kì T = 0,2 s. m
Khi F bắt đầu tác dụng (t = 0), vật đến O có li độ so với O' là x1 = −2cm
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2
H Ơ U
Y
1 s = 2t1 nên khi F ngừng tác dụng thì vật 30
TP .Q
Ta thấy rằng t =
T 1 = s 6 60
N
Thời gian ngắn nhất vật đi từ O đến O' là t1 =
N
v và có vận tốc v1 = ωA = 20π 3 cm / s . Biên độ A1 = x12 + 1 = 4 cm ω
có li độ so với O là x2 = 4 cm và có vận tóc v 2 = v1 = ωA = 20π 3 cm / s . 2
Đ G
A1 2 = A2 7
Ư N
Vậy:
ẠO
v Từ đó biên độ lúc ngừng tác dụng lực : A 2 = x 22 + 2 = 2 7 cm ω
H
Câu 26: Đáp án C
TR ẦN
Phương pháp : Áp dụng định luật ôm trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa hai phần từ R,L Cảm kháng và tổng trở của đoạn mạch là
3
⇒ Z = R 2 + Z2L = 40 2 + 402 = 40 2Ω
00
B
0, 4 = 40Ω π
10
ZL = ωL = 100π.
2+
U 0 40 2 = = 1A Z 40 2
ẤP
Cường độ cực đại qua mạch là I0 =
ZL 40 π = =1⇒ ϕ = R 40 4
Ó
A
C
Độ lệch pha giữa u và i là tan ϕ =
H
Do mạch chỉ chứa R và L nên i chậm pha hơn i
-L
Í-
π Vậy biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = cos 100πt − A 4
ÁN
Câu 27: Đáp án C
TO
Khi điện trở R có giá trị là R0 và 9R0 thì đoạn mạch có cùng công suất muốn công suất trong
G
mạch đạt cực đại thì R phải có giá trị R = R 0 .9R 0 = 3R 0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 28: Đáp án A Phương pháp : Áp dụng công thức tính khoảng cách trong giao thoa ánh sáng Theo bài ra ta có x1 = 8i1 =
3,5a 8λ1D = 3,5 ⇒ λ1 = a 8D
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
x 2 = 9i 2 =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
9λ 2 D 7, 2 a = 7, 2 ⇒ λ 2 = a 9D
Y
N
H Ơ
N
7, 2 a 64 9 λ2 ⇒ = 9D = ≈ λ1 3,5a 35 5 8D
TP .Q
U
Câu 29: Đáp án A Cơ năng của một vật dao động điều hòa bằng động năng của vật khi vật tới vị trí can bằng
Câu 30: Đáp án B
ẠO
Năng lượng liên kết càng lớn thì hạt nhân càng bền vững
G
Đ
Câu 31: Đáp án B
Ư N
Phương pháp : Áp dụng công thức tính chu kỳ trong dao động điều hòa của con lắc đơn
10
Câu 32: Đáp án C
TR ẦN
T1 l 2 = = ⇒ l = 1m = 100cm T2 l + 0, 21 2, 2
B
⇒
l l + 0, 21 = 2;T2 = 2π = 2, 2 g g
00
T1 = 2π
H
Theo bài ra ta có
2+
3
Ta có
Ó
A
C
ẤP
U N2 − n U = N 100 N 2 1 N −n 1 = ⇒ = 2 ⇒ N 2 = 3n (1) ; 1 U1 N1 2 N2 + n 2U = N 2 + n U1 N1
-L
Í-
H
U x N 2 + 6m N2 100 1 = = = ⇒ U x = 300V ( 2 ) ⇒ (1) , ( 2 ) ⇒ U1 N1 U x N 2 + 6n 2
ÁN
Câu 33: Đáp án B
TO
Đối với con lắc lò xo đứng ở vị trí cân bằng ta có ∆l =
mg g g ∆l = 2 ⇒ω= ⇒ T = 2π k g ω ∆l
Ỡ N
G
Câu 34: Đáp án D
BỒ
ID Ư
X là hạt proton
Câu 35: Đáp án C
Độ lệch pha giữa u và i lần lượt là ∆ϕ =
π π π − − = . Công suất của mạch là 6 6 3
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
P = UI cos ∆ =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
π 200 .2.cos = 100 2W 3 2
H Ơ
N
Câu 36: Đáp án C Phương pháp : Áp dụng công thức tính vận tốc trong sự truyền sóng cơ
Y
N
Khoảng cách giữa hai gợn lồi liên tiếp là một bước sóng bằng 30 cm khi đó tốc độ truyền
U
sóng trên mặt nước là v = λ.f = 30.2 = 60cm / s
TP .Q
Câu 37: Đáp án A
Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi chiếu vào nó ánh
ẠO
sáng có bước sóng thích hợp
Đ
Câu 38: Đáp án D
Ư N
G
Chiều dài quỹ đạo của vật trong dao động điều hòa là hai lần biên độ và bằng 12 cm
H
Câu 39: Đáp án D
TR ẦN
Câu 40: Đáp án D I1 U1 Z2 = I 2 U 2 Z1
00
B
1 1 R 2 + 9Z2L R = ⇔ ZL = 2 2 3 3 R + ZL 3
10
⇔
2+
3
Chọn R = 6
C
ẤP
ZL1 = 2 3 ( Ω ) → ZL3 = 4 3 ( Ω ) I1 U1 Z3 = I3 U 3 Z1
⇒
1 1 36 + 48 7 = = I3 2 36 + 12 4
-L
Í-
H
Ó
A
⇒
ÁN
4I1 4 = (A) 7 7
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
⇒ I3 =
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ĐỀ THI THỬ BÀI THI KHTN LẦN 3 MÔN: VẬT LÍ
Năm học: 2016 - 2017
N
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN
N
H Ơ
Thời gian: 50 phút
là đúng?
TP .Q
U
Y
Câu 1: Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thủy tinh thì phát biểu nào sau đây B. Tần số không đổi, bước sóng ngắn
C. Tần số không đổi, bước sóng tăng
D. Tần số tăng, bước sóng giảm
ẠO
A. Tần số giảm, bước sóng tăng
Đ
Câu 2: Cho hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng k, lò xo thứ nhất treo vật M1 = 40 g dao động
Ư N
G
với chu kì T1 , lò xo thứ hai treo vật m2 dao động với chu kì T2 . Trong cùng một khoảng thời
H
gian con lắc thứ nhất thực hiện được 5 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 10 dao động.
B. 100 g
I dùng trong y tế có chu kì bán rã là 8 ngày đêm. Nếu nhận được
10
100g chất này thì sau 8 tuần lễ còn bao nhiêu? A. 0,87 g
D. 200 g
B
131 53
Câu 3: Chất Iot phóng xạ
C. 50 g
00
A. 800 g
TR ẦN
Khối lượng m 2 là
B. 0,78 g
C. 7,8 g
D. 8,7 g
2+
3
Câu 4: Trong chân không, bức xạ đơn sắc vàng có bước sóng là 0, 5µm . Năng lượng của photon
ẤP
ứng với bức xạ này là
B. 4,22 eV
C
A. 2,48 eV
C. 0,21 eV
D. 0,42 eV
Ó
A
Câu 5: Đặt điện áp u = U 2 cos ( 2πft ) V (f thay đổi được) vào đầu hai đoạn mạch AB mắc nối
Í-
H
tiếp theo đúng thứ tự gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C, với
2 công suất cực đại. 3
ÁN
-L
2L > R 2 C . Khi f = f C thì U C max và mạch điện tiêu thụ một công suất bằng
TO
Khi f = 2 2f C thì hệ số công suất của mạch là:
2 5
B.
2 13
C.
1 13
D.
1 5
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A.
Câu 6: Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây dẫn phẳng dẹt kín hình tròn với π phương trình e = E 0 cos ωt + V. Biết tốc độ quay của khung dây là 50 vòng/s. Góc hợp 6 1 bởi vecto cảm ứng từ B và vecto pháp tuyến của mặt phẳng khung dây tại thời điểm t = s 50 bằng bao nhiêu?
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 300
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 1800
C. 1200
D. 900
Câu 7: Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách từ màn đến mặt
H Ơ
N
phẳng hai khe là 2 m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2 mm. Hai khe được chiếu bằng ánh
Y
trắng chính giữa 4 mm người ta khoét một lỗ tròn nhỏ để tách tia sáng cho đi vào máy quang
N
sáng trắng (có bước sóng từ 0,38 µm đến 0,76 µm). Tại điểm trên màn quan sát cách vân
TP .Q
U
phổ. Trên buồng ảnh của máy quang phổ người ta quan sát thấy
A. một dải màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
ẠO
B. 4 vạch sáng C. một dải màu biến đổi từ đỏ đến lục
G
Đ
D. 5 vạch sáng
Ư N
Câu 8: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 5cos (100πt ) A chạy qua điện trở thuần
B. 125 W
C. 500 W
TR ẦN
A. 160 W
H
10 Ω . Công suất tỏa nhiệt trên biến trở đó là
D. 250 W
Câu 9: Một nguồn điểm S trong không khí tại O phát ra sóng âm với công suất không đổi và
B
đẳng hướng. Bỏ qua sự hấp thụ âm của môi trường. Hai điểm A và B nằm trên hai phương
10
00
truyền sóng từ O và vuông góc với nhau. Biết mức cường độ âm tại A là 30 dB. Đặt thêm 63 nguồn âm giống S tại O và cho một máy thu di chuyển trên đường thẳng đi qua A và B. Mức
2+
3
cường độ âm lớn nhất mà máy thu thu được là 50 dB. Mức cường độ âm tại B khi chỉ có một
ẤP
nguồn âm có giá trị là
B. 17,5 dB
C. 15,5 dB
D. 27,5 dB
C
A. 25,5 dB
Ó
A
Câu 10: Một mạch dao động điện từ tự do gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 20µH và tụ
B. 40,8 MHz
C. 40,8 MHz
D. 40,8 MHz
-L
Í-
A. 40,8 MHz
H
điện có điện dung C = 30pF . Tần số dao động của mạch là Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
ÁN
A. sóng điện từ là sóng dọc
TO
B. sóng điện từ có thể truyền được trong chất lỏng
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
C. sóng điện từ truyền được trong chân không D. trong sóng điện từ, dao động điện và dao động từ tại một điểm luôn cùng pha với nhau
Câu 12: Hạt nhân càng bền vững khi có A. số nucleon càng nhỏ
B. năng lượng liên kết càng lớn
C. số nucleon càng lớn
D. năng lượng liên kết riêng càng lớn
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 13: Trong một phản ứng hạt nhân thu năng lượng, tổng khối lượng của các hạt nhân tham gia phản ứng
B. tăng
C. được bảo toàn
D. tăng hay giảm tùy thuộc vào phản ứng
H Ơ
N
A. giảm
Y
N
Câu 14: Sóng ngang là
U
A. sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
TP .Q
B. sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương song song với phương truyền sóng C. sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng
ẠO
D. sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương bất kì với phương truyền sóng
Đ
Câu 15: Tia hồng ngoại và tử ngoại đều
B. gây ra hiện tượng quang điện ở mọi chất
C. có thể gây ra một số phản ứng hóa học
D. bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh
H
Ư N
G
A. có tác dụng nhiệt giống nhau
TR ẦN
Câu 16: Chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng λ1 và λ 2 = 2λ1 vào một tấm kim loại thì tỉ số động năng ban đầu cực đại của các quang electron khi bức ra khỏi kim loại là
1 . Gọi 9
16 7
10
B.
C.
3
15 7
15 3
D.
7 16
2+
A.
00
B
λ 0 là giới hạn quang điện của kim loại. Tỉ số giữa bước sóng λ 0 với λ1 là
ẤP
Câu 17: Nếu người ta đặt một điện áp xoay chiều có biểu thức u1 = U 2 cos ( ωt ) V vào hai
C
đầu đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì công suất tiêu thụ trên mạch là
3ωt
)
V vào hai đầu đoạn mạch trên thì công suất tiêu thụ của mạch là
H
(
Í-
u 2 = U 2 cos
Ó
A
P = P1 và hệ số công suất là 0,5. Nếu người ta đặt điện áp xoay chiều khác có biểu thức
-L
P = P2 . Hệ thức liên hệ giữa P1 và P2
ÁN
A. P1 = P2
B. P1 = 3P2
C. P1 = 3P2
D.
3P1 = P2
TO
Câu 18: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường đồng chất, đẳng hướng với tần số 20
Ỡ N
G
Hz. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là 25 cm/s. Bươc sóng là
A. 0,8 cm
B. 5,0 cm
C. 1,25 cm
D. 5,0 cm
BỒ
ID Ư
Câu 19: Cho hai mạch dao động LC có cùng tần số. Điện tích cực đại của tụ thứ nhất và tụ
thứ hai lần lượt là Q1 và Q 2 thỏa mãn Q1 + Q 2 = 8.10 −6 C. Tại một thời điểm mạch thứ nhất
có điện tích và cường độ dòng điện là q1 và i1 mạch thứ hai có điện tích và cường độ dòng
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
điện là q 2 và i 2 thỏa mãn q1i 2 + q 2i1 = 6.10−9 . Giá trị nhỏ nhất của tần số góc ở hai mạch gần nhất với giá trị nào sau đây? C. 340 rad/s
D. 360 rad/s
N
B. 385 rad/s
H Ơ
A. 370 rad/s
Y
điện trở thuần nối tiếp với cuộn cảm thuần. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là 120 B. 1,33
C. 0,75
D. 0,80
ẠO
1 10−4 H, C = F và R = 60Ω . Đặt vào hai đầu π 4π
Đ
Câu 21: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có L =
TP .Q
U
V. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. 0,60
N
Câu 20: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 150 V vào hai đầu đoạn mạch gồm
G
đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 120 cos (100πt ) V. Cường độ dòng
2 A 2
C.
2A
H
B.
D. 1A
TR ẦN
A. 2A
Ư N
điện hiệu dụng trong mạch bằng
Câu 22: Công thức tính chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo là B. T = 2π
m k
C. T =
B
k m
00
A. T = 2π
1 k 2π m
D. T =
1 m 2π k
3
10
Câu 23: Dùng một hạt proton có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân 42 Be đang đứng yên.
2+
Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt α . Hạt α bay theo phương vuông góc với phương tới của
ẤP
proton và có động năng 4 MeV. Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng của hạt tính
C
theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng
H
A. 4,225 MeV
Ó
A
này bằng
B. 3,125 MeV
C. 1,145 MeV
D. 2,215 MeV
Í-
Câu 24: Hai chất điểm M và N có cùng khối lượng, dao động điều hòa cùng tần số dọc theo
-L
hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của M và N đều
ÁN
nằm trên một đường thẳng đi qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox. Biên độ của M là 6 cm,
TO
của N là 8 cm. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo phương Ox
G
là 10 cm. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Ở thời điểm mà M có động năng bằng ba lần thế
BỒ
ID Ư
Ỡ N
năng thì tỉ số giữa động năng của M và của N là
A.
4 3
Câu 25: Hạt nhân
B. 234 91
9 16
C.
27 16
D.
3 4
Pa phóng xa beta trừ β− tạo thành hạt nhân X. Hạt nhân X tiếp xúc
phóng xạ anpha α tạo thành
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A.
234 92
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B.
U
230 88
C.
Ra
234 90
D.
U
230 90
Th
Câu 26: Một sợi dây có chiều dài 1 m với hai đầu cố định, dao động với tần số 50 Hz. Biết C. 20 bụng, 21 nút
H Ơ
B. 10 bụng, 11 nút
D. 5 bụng, 6 nút
N
A. 15 bụng, 16 nút
N
vận tốc truyền sóng trên dây là 5 m/s. Tính số nút và số bụng sóng trên dây
Y
Câu 27: Tia X
TP .Q
U
A. mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường B. có bươc sóng lớn hơn tia tử ngoại
ẠO
C. cùng bản chất với sóng âm D. có tần số lớn hơn tần số của tia hồng ngoại
G
Đ
Câu 28: Trên một sợi dây có ba điểm M, N và P. Khi sóng chưa lan truyền thì N là trung
Ư N
điểm của đoạn MP. Khi sóng truyền từ M đến P với biên độ không đổi thì vào thời điểm t1 M
H
và P là hai điểm gần nhau nhất mà các phần tử tại đó có li độ tương ứng là – 6 mm và 6 mm.
TR ẦN
Vào thời điểm kế tiếp gần nhất t 2 = t1 + 0, 75s thì li độ của các phần tử tại M và P đều là 2,5 mm. Tốc độ dao động của phần tử N vào thời điểm t1 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau
B. 1,4 cm/s
C. 2,8 cm/s
D. 8 cm/s
10
A. 4,1 cm/s
00
B
đây?
3
Câu 29: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
2+
A. dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa
ẤP
B. trong dao động tắt dần cơ năng giảm dần theo thời gian
C
C. dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
Ó
A
D. lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
H
Câu 30: Nguồn sáng đơn sắc có công suất 1,5 W, phát ra bức xạ có bước sóng λ = 546 nm .
-L
Í-
Số hạt photon mà nguồn sáng phát ra trong 1 phút gần nhất với giá trị nào sau đây?
B. 8,9.1025 hạt
C. 8,9.1026 hạt
D. 1,8.1026 hạt
ÁN
A. 2, 6.1026 hạt
TO
Câu 31: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và vuông pha nhau. Tại thời điểm nào đó, các li độ thành phần là x1 = 3cm và x 2 = −4cm thì li
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
độ dao động tổng hợp của vật bằng A. 7 cm
B. -1 cm
C. 5 cm
D. -7 cm
Câu 32: Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được A. Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện B. Hiện tượng quang – phát quang C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D. Hiện tượng quang điện ngoài Câu 33: Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là
H Ơ
N
a = 1mm , khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2, 5m . Nguồn S phát ra ánh sáng trắng có
N
bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Vùng phủ nhau của quang phổ bậc 3 và quang phổ bậc 4
C. 1,52 mm
D. 1,9 mm
U
B. 1,14 mm
TP .Q
A. 0,76 mm
Y
có bề rộng là
Câu 34: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α 0 . Lấy mốc thế năng ở vị trí
B. ±
α0 2
C. ±
α0 2
D. ±
α0 3
Đ
α0 3
G
A. ±
ẠO
cân bằng. Khi con lắc ở vị trí động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng
Ư N
Câu 35: Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB nối tiếp gồm: AM chứa biến trở R, đoạn MN
H
chứa r, đoạn NP chứa cuộn cảm thuần, đoạn PB chứa tụ điện có điện dung biến thiên. Ban
TR ẦN
đầu thay đổi tụ điện sao cho U AP không phụ thuộc vào biến trở R. Giữ nguyên giá trị điện dung khi đó và thay đổi biến trở. Khi u AP lệch pha cực đại so với u AB thì U PB = U1 . Khi
( U AN U NP )
5π 7
3
B.
2+
3π 7
C.
)
6 + 3 U 2 . Độ lệch pha cực đại giữa
00
10
uAP và uAB gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
(
B
cực đại thì U AM = U 2 . Biết rằng U1 = 2
4π 7
D.
6π 7
ẤP
Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện tức thời
Ó
A
π so với điện áp hai đầu mạch 2
H
A. trễ pha
C
trong mạch
Í-
π so với điện áp hai đầu mạch 2
-L
B. sớm pha
ÁN
C. cùng pha so với điện áp hai đầu mạch
TO
D. ngược pha so với điện áp hai đầu mạch
G
Câu 37: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào
BỒ
ID Ư
Ỡ N
sau đây?
A. mạch tách sóng
B. mạch phát sóng điện từ cao tần
C. mạch khuếch đại
D. mạch biến điệu
Câu 38: Trong nguyên tử Hidro, tổng của bình phương bán kính quỹ đạo thứ n và bình phương bán kính quỹ đạo thứ ( n + 7 ) bằng bình phương bán kính quỹ đạo thứ ( n + 8 ) . Biết
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
bán kính Bo r0 = 5, 3.10−11 m. Coi chuyển động của electron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Lực tương tác giữa electron và hạt nhân khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng
H Ơ
C. 1, 6.10−11 N
B. 1, 2.10−10 N
D. 1, 2.10−11 N
U
Y
Câu 39: Hai điểm sáng M và N dao động điều hòa cùng biên độ trên trục Ox, tại thời điểm
N
A. 1, 6.10−10 N
N
thứ n gần nhất với giá trị nào sau đây?
TP .Q
ban đầu hai chất điểm cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Chu kì dao động của M
gấp 5 lần chu kì dao động của N. Khi hai chất điểm đi ngang nhau lần thứ nhất thì M đã đi
B. 50 cm
C. 40 cm
D. 30 cm
Đ
A. 25 cm
ẠO
được 10 cm. Quãng đường đi được của N trong khoảng thời gian đó là
Ư N
G
Câu 40: Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0, 5µm phát từ khe sáng S song song và cách đều hai khe S1 .
TR ẦN
H
S2 . Khoảng cách giữa hai khe là a = 0, 6mm . Khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe S1 và S2 tới màn ảnh là D = 1, 2m . Khoảng vân giao thoa là
B. 1,2 mm
C. 1 mm
D. 2,4 mm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
A. 0,6 mm
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
3-B
4-A
5-B
6-C
7-D
8-B
9-D
10-D
11-A
12-D
13-B
14-A
15-C
16-B
17-A
18-C
19-A
20-A
21-D
22-B
23-D
24-C
25-B
26-C
27-D
28-A
29-A
30-A
31-C
32-C
33-D
34-C
35-C
36-C
37-A
38-B
39-D
40-C
H Ơ
2-B
TP .Q
U
Y
N
1-B
N
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT
ẠO
Câu 1: Đáp án B
Ta có chiết suất càng lớn thì bước sóng càng nhỏ, và ngược lại, vậy nên khi chùm sáng đơn
G
Đ
sắc truyền từ không khí vào thủy tinh thì bước sóng giảm và tần số không đổi.
Ư N
Câu 2: Đáp án B
TR ẦN
H
∆t T1 = 5 m T m1 ⇒ 1 =2= ⇒ m 2 = 1 = 100g T2 m2 4 T = ∆t 2 10
00
B
Câu 3: Đáp án B −t
10
N = N 0 .2 T = 100.2−7 = 0, 78g
2+
hc = 3,975.10−19 J = 2, 48eV λ
ẤP
ε=
3
Câu 4: Đáp án A
C
Câu 5: Đáp án B
Ó
A
Ta sẽ sử dụng phương pháp chuẩn hóa số liệu
f
ZC
fC
I
n
2 2f C
2 2
n
ÁN
-L
Í-
H
ZL
TO
2 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
+ Khi f = f C thì U C max ⇒ Z2L = ZL .ZC − + Khi đó mạch tiêu thụ công suất bằng
=
2n − 2
2n − 2 + ( n − 1)
2
R2 ⇔ R = 2n − 2 2
R2 2 2 Pmax ⇒ cosφ 2 = = 2 3 3 R + ( Z L − ZC ) 2
⇒n = 2⇒R = 2
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
ZL = 2 2 R 2 + Khi f = 2 2f C ⇒ = n 1 ⇒ cos φ = 2 = 13 ZC = R 2 + ( ZL − ZC ) 2 2 2 Câu 6: Đáp án C
Y U
1 1 5π 2π 2 π = 2 π.50. s ⇒ φ B.n + = 2π + = ( ) 50 50 6 2 3
TP .Q
+ Taij t =
N
π π 2π = + φ B,n + = ( ) 6 2 3
Đ Ư N
4 ≤ 0, 76 ⇒ 5, 26 ≤ k ≤ 10,52 (1) k
H
+ 0, 38 ≤
λD 4 = kλ ⇒ λ = a k
G
+ xM = 4 = k
ẠO
Câu 7: Đáp án D
TR ẦN
+ Số vân sáng quan sát được trên buồng ảnh chính là số k nguyên thỏa mãn (1) Vậy có người ta quan sát thấy 5 vạch sáng
00
I02 R = 125W 2
10
P = I2 R =
B
Câu 8: Đáp án B
2+
3
Câu 9: Đáp án D
ẤP
+ sử dụng hệ thực mức cường độ âm khi P thay đổi ta được
A
C
5 5 OA 1 + 63 L H − L A = 20 = 20 log + 10 log ⇒ OA = OH = 4 4 OH 1
H
Ó
(coi OH = 1 do lát nữa chúng ta tính thì OH sẽ bị triệt tiêu)
Í-
-L
OA 2 + OB2
=1=
ÁN
+ OH =
OA.OB
5 OB 5 4 ⇒ OB = 3 25 + OB2 16
G
TO
OB + Khi chỉ có 1 nguồn âm tại O thì L B = L A − 20 log = 27,5dB OA
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 10: Đáp án D f=
1 = 6,5MHz 2π LC
Câu 11: Đáp án A Sóng điện tử là sóng ngang chứ không phải sóng dọc
Câu 12: Đáp án D Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Hạt nhân càng bền vững thì năng lượng liên kết riêng của nó càng lớn
Câu 13: Đáp án B
H Ơ
N
Trong phản ứng hạt nhân thu năng lượng thì msau > m truoc nên các tổng m các hạt tham gia
N
phản ứng tăng lên
Y
Câu 14: Đáp án A
TP .Q
U
Câu 15: Đáp án C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có thể gây ra một số phản ứng hóa học
λ 16 hc hc 7 = − Wd1 = Wd1 ⇒ 0 = 9 λ 0 λ1 λ1 7
Câu 17: Đáp án A
10
Đ G
00
3
R
3
ZC1
= R ⇒ cos φ =
2
R +Z
2 C2
=
1 2
ẤP
+ Khi ω = 3ω1 ⇒ ZC2 =
B
U2 U2 1 R .cos φ 2 = .0, 25 (1) = ⇒ ZC1 = 3R ; P = P1 = R R 2 R 2 + ZC2 1
2+
+ Khi ω = ω1 thì cos φ =
Ư N
TR ẦN
+ A=
H
hc λ = A + Wd1 8 hc 16 hc 1 + ⇒ = Wd1 − Wd 2 = Wd1 ⇒ = Wd1 hc 2 λ 9 λ 9 1 1 = A+W d2 λ 2
ẠO
Câu 16: Đáp án B
2
H
Ó
A
C
U U2 2 ⇒ P2 = .cos φ 2 = .0, 25 ( 2 ) R R
Í-
Từ (1) và (2) ta được P1 = P2
-L
Câu 18: Đáp án C
ÁN
v = 1, 25cm f
TO
λ=
G
Câu 19: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
i = ω Q 2 − q 2 1 1 1 + Từ hệ thức liên hệ giữa i và q ta được 2 2 i 2 = ω Q 2 − q 2 Ta có 6.10−9 = q1i 2 + q 2i1 ≤ q1i 2 + q 2i1 = ω q1
Q 22 − q12 (1) 2
+ Sử dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwars cho (1) ta có
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(
ω2 q1 Q 22 − q 22 + q 2 Q12 − q12
)
2
≤ ω2 ( q12 + Q12 − q12 )( q 22 + Q 22 − q 22 ) = ω2Q12Q 22 2
N
ω ( Q1 + Q 2 ) ⇒ 6.10 ≤ ωQ1Q 2 ≤ = 1, 6.10 −11 ω ⇒ ω ≥ 375 ( rad / s ) 4
H Ơ
−9
N
Suy ra giá trị nhỏ nhất của ω là 375 rad/s. Gần đáp án A nhất.
TP .Q
U
Y
Câu 20: Đáp án A U 2 − U L2 UR cos φ = = = 0, 6 U U
ẠO
Câu 21: Đáp án D
G
2
= 1A
Ư N
1 R 2 + Lω − Cω
H
I=
Đ
U 2
TR ẦN
Câu 22: Đáp án B Câu 23: Đáp án D
10
5, 45 + 4.4 = 3,575 ( MeV ) 6
3
⇒ p 2x = p 2α + p p2 ⇒ m x k x = m α k α ⇔ k x =
00
B
+ vì hạt α bay theo phương vuông góc với phương tới của proton
2+
Từ đó ∆E = 4 + 3,575 − 5, 45 = 2,125 ( MeV )
ẤP
Câu 24: Đáp án C
π ; 2
Ó
A
C
2 + A 2N − 2A M A N cos φMN ⇒ cos φMN = 0 ⇒ φMN = + d max = A M
Í-
H
Giả sử M dao động trễ pha hơn N.
-L
+ thời điểm M có động năng bằng 3 lần thế năng thì x M = ±
AM A , giả sử M ở li độ x = M 2 2
G
TO
ÁN
16 3WM WM W A 3 W 4 27 dM ⇒ Wd N = N = 9 = WM ⇒ = 4 = + Sử dụng VTLG suy ra x N = N 4 2 4 4 9 Wd N WM 16 9
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 25: Đáp án B
234 234 Pa →0−1 β− + 90 X Ta có 91234 4 230 90 X →2 α +88 Ra
Câu 26: Đáp án C
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
+ λ=
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
λ v = 0,1m ⇒ I = 20 f 2
N
+Vật trên dây có 20 bụng và 21 nút
H Ơ
Câu 27: Đáp án D
N
Tia X có tần số lớn hơn tần số của tia hồng ngoại
⇒ MN = 6 + 6 = 12mm
TP .Q
+ Khi sóng chưa lan truyền thì 3 điểm M, N, P thẳng hàng N là trung điểm MP
U
Y
Câu 28: Đáp án A
ẠO
+ Vào thời điểm gần nhất li độ x M = 2, 5mm = x P , khi đó N sẽ là trung điểm của cung MP tức
G
Đ
là N nằm ở vị trí biên dương (sử dụng VTLG)
Ư N
+ Biên độ sóng là A = 62 + 2,52 = 6,5mm
H
+ Khi có sóng truyền qua cso thể coi tạm thời điểm t1 N ở vị trí cân bằng theo chiều âm, ở
B
3T ⇒ T = 1s ⇒ ω = 2π 4
00
⇒ t 2 − t1 = 0, 75 =
TR ẦN
thời điểm t1 N ở vị trí biên dương
10
⇒ v N( t1 ) = 2πA ≈ 41mm / s = 4,1cm / s
3
Câu 29: Đáp án A
2+
Dao động tắt dần có năng lượng giảm dần chứ không phải động năng giảm dần
C
W Nhc Pλ∆t 1,5.546.10−9.60 = = 2, 47.1020 hạt = ⇒N= ∆t λ∆t hc 19,875.10−26
H
Câu 31: Đáp án C
Ó
A
P=
ẤP
Câu 30: Đáp án A
-L
Í-
Các em đọc cẩn thận không bị lừa nhé, họ hỏi li độ của dao động tổng hợp chứ không phải
ÁN
biên độ dao động tổng hợp ⇒ x = x1 + x 2 = −1cm
TO
Câu 32: Đáp án C Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không thể giải thích được hiện tượng giao thoa ánh sáng
Ỡ N
G
Câu 33: Đáp án D
BỒ
ID Ư
Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc 3 và quang phổ bậc 4 là
x = x d( 3) − x t ( 4 ) = ( 3.0, 76 − 4.0,38 ) .
2,5 = 1, 9mm 1
Câu 34: Đáp án C
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Khi con lắc ở vị trí động năng bằng thế năng thì 2Wt = W ⇒ α = ±
α0 2
H Ơ
N
Câu 35: Đáp án C
N
+ Khi thay đổi C để U AP không phụ thuộc vào biến trở R thì ZC − ZL = ZL ⇒ ZC = 2ZL
Y
+ Khi R thay đổi ta có ∆APB là tam giác cân tại A (hình vẽ)
TP .Q
U
=α Gọi PMN
+ Ta thấy rằng khi R thay đổi, nếu ta di chuyển từ điểm A đến điểm M chính là độ lệch pha
G Ư N
+ Khi R = R 0 : U AN .U NP ≤
Đ
U U .ZC = .2ZL 2 ZI r + Z2L
U 2AN + U 2NP U 2 = 2 2
H
+ Khi đó U1 = U PB =
ẠO
cực đại của u AP và u AB , khi đó A trùng M và R = 0
TR ẦN
Dấu bằng xảy ra khi U AN = U NP hay tam giacs ANP là tam giác vuông cân
00
B
U π Lúc này U 2 = U AM = U.cos − U r ⇒ U 2 = 2 − Ur 4
10
+ Từ hình vẽ ta cũng suy ra được: ZL = R + r, Z2 = 2 ( R + r ) nên
3
U ( ZL − r ) U U U U − .r = − .r = 2 Z2 2 2 (R + r) 2ZL
C
) U ( Z2Z− r ) ⇔
6+ 3 .
Ó
(
)
6 + 3 U 2 nên ta có: ZL
L
Z2L + r 2
L
Í-
r 2 + Z2L
.2ZL = 2
H
U
(
A
+ lại có, từ đề bài U1 = 2
ẤP
2+
U2 =
=
6 + 3 ZL − r . ZL 2
2
ÁN
Đặt x = tan α =
ZL 6+ 3 ta được pt: x 2 = ( x − 1) x 2 + 1 r 2
G
TO
2
-L
6+ 3 6 + 3 ZL Z Z ⇒Z = . ( ZL − r ) r 2 + Z2L ⇔ L = − 1 1 + L 2 2 r r r 2 L
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Dùng chức năng Shift Solve của máy tính ta tính được x ≈ 1,367 ⇒ α ≈ 540 ⇒ 2α ≈ 1080
Vậy độ lệch pha cực đại của u AP và u AB là 1080
Câu 36: Đáp án C Mạch chỉ có tụ điện thì u trễ pha hơn i 1 góc
π 2
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 37: Đáp án A Sơ đồ khối của một máy phát thanh đơn giảm gồm các bộ phận sau: Micro, mạch phát sóng,
H Ơ
N
mạch biến điệu, mạch khuyếch đại và anten phát.
Câu 38: Đáp án B
N
2
TP .Q
U
+ Lực tương tác giữa electron và hạt nhân khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng n = 5
Y
2
+ Từ giả thiết ta được n 2 + ( n + 7 ) = ( n + 8 ) ⇒ n = 5
2
ẠO
9 −19 ke 2 ke2 9.10 . (1, 6.10 ) là F = 2 = 4 2 = = 1,31.10−10 ( N ) 4 −11 2 rn 5 .r0 5 . ( 5,3.10 )
G
Đ
Câu 39: Đáp án D
Ư N
Ta có TM = 5TN ⇒ ωN = 5ωM
π 5π , ωM t = 6 6
A = 10cm, vật N đi được quãng đường 2
B
ωN = 5ωM ⇒ ωN t =
TR ẦN
H
π π Khi 2 chất điểm ngang nhau thì cos ωM t − = cos ωN t − ⇒ ( ωM + ωN ) t = π , 2 2
3
3A = 30cm 2
2+
là
10
00
Vật M quét được góc 30 độ đến lúc gặp nhau suy ra
C
λD = 1mm a
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Ta có khoảng vân i =
ẤP
Câu 40: Đáp án C
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định lần 1 năm 2016 – 2017 Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π s và biên độ 2 cm. Tốc độ cực đại B. 8 cm/s .
C. 3 cm/s .
D. 0,5 cm/s .
N
A. 4 cm/s .
H Ơ
N
của vật bằng
của mạch này bằng
B. R
C. 2R
D. 3R
ẠO
A. 0,5R
U
1 . Tổng trở LC
TP .Q
cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết ω2 =
Y
Câu 2: Đặt điện áp u = U 2 cos ωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn
G
Đ
Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100 g treo vào đầu dưới của lò xo nhẹ, có độ
Ư N
cứng k = 100 N/m, đầu trên cố định. Cho con lắc dao động điều hòa, π2 = 10 , chu kì dao
B. 1 s
C. 0,2 s
TR ẦN
A. 0,314 s .
H
động của con lắc là Câu 4: Người có thể nghe được âm có tần số
B. dưới 16 Hz.
C. từ 16 Hz đến 20 kHz.
D. trên 20 kHz.
00
B
A. từ thấp đến cao.
D. 0,5 s
3
10
π Câu 5: Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm là x = 5cos 5πt + cm. Gốc 2
2+
thời gian được chọn vào lúc
ẤP
A. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C
B. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm
Ó
A
C. chất điểm ở vị trí biên x = 5 cm
Í-
H
D. chất điểm ở vị trí biên x = −5cm
-L
Câu 6: Tiếng đàn oocgan nghe giống hệt tiếng đàn piano vì chúng có cùng B. tần số
C. độ to
D. độ cao và âm sắc
ÁN
A. độ cao
TO
Câu 7: Một sóng có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s, bước sóng của nó là
Ỡ N
G
A. 1,0 m
B. 2,0 m
C. 0,5 m
D. 0,25 m
BỒ
ID Ư
Câu 8: Trong các mạch điện xoay chiều sau, mạch nào không tiêu thụ điện năng ? A. Cuộn dây thuần cảm nối tiếp với tụ điện . B. Điện trở R nối tiếp với tụ điện . C. Một cuộn dây nối tiếp với tụ điện. D. Mạch RLC khi trong mạch có cộng hưởng điện . Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 9: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai ? A. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng
H Ơ
N
âm trong nước.
B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí .
Y
N
C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc .
TP .Q
U
D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang .
π Câu 10: Cường độ tức thời của một dòng điện xoay chiều có dạng i = 6 cos 314t + A. 3
ẠO
Phát biểu nào sau đây là sai ?
G
Đ
A. Tần số dòng điện là 50 Hz .
Ư N
B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 6 2 A
TR ẦN
D. Trong một chu kì dòng điện đổi chiều hai lần .
H
C. Cường độ cực đại dòng điện là 6 A.
Câu 11: Đặt một điện áp xoay chiều u = 100 2 cos100πt ( V ) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C
00
B
mắc nối tiếp. Biết R = 50Ω , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
10
2.10−4 . Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là π
2+
3
C=
1 và tụ điện có điện dung π
B. 2 2 A
C. 2 A
D.
2 A
ẤP
A. 1 A
C
Câu 12: Tại một nơi hai con lắc đơn dao động điều hòa. Trong cùng một khoảng thời gian,
A
người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5
H
Ó
dao động. Tổng chiều dài của hai con lắc là 164 cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là
B. l1 = 64cm, l2 = 100cm
C. l1 = 1, 00 m, l2 = 64 cm
D. l1 = 6, 4 cm, l 2 = 100 cm
-L
Í-
A. l1 = 100m, l 2 = 6, 4m
ÁN
Câu 13: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một
TO
đầu gắn một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương ngang. Lực đàn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
A. theo chiều chuyển động của viên bi .
B. về vị trí cân bằng của viên bi .
C. theo chiều âm quy ước.
D. theo chiều dương quy ước .
Câu 14: Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, nếu điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ gấp hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm thì điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch sẽ Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. sớm pha với dòng điện trong mạch .
B. cùng pha với dòng điện trong mạch.
C. vuông pha với dòng điện trong mạch .
D. trễ pha với dòng điện trong mạch.
H Ơ
N
Câu 15: Đặt điện áp u = U 0 cos ωt (V) vào hai đầu tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng
ωCU 0
π cos ωt + A 2 2
U
Y
ωCU π cos ωt − A 2 2
π D. i = ωCU 0 cos ωt − A 2
ẠO
C. i =
B. i =
TP .Q
π A. i = ωCU 0 cos ωt + A 2
N
điện qua tụ điện là
G
Đ
π Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2 cos 2πt + cm. Tại 2
C. 3 cm
B. − 3 cm.
D. -2 cm
H
A. 0 cm.
Ư N
thời điểm t = 1 s, chất điểm có li độ bằng
B. 0,707
C. 0,867
00
A. 0,5
1 H . Hệ số công suất đoạn mạch là π
B
dây thuần cảm có độ tự cảm L =
TR ẦN
Câu 17: Một mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz, gồm một điện trở R = 100 Ω và một cuộn
D. 1
10
Câu 18: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chu kì dao động của con lắc được
2+
g ℓ
B. T = 2π
ℓ g
ẤP
A. T = 2π
3
tính bằng công thức
C. T =
π g 2 ℓ
D. T = 2π gℓ
A
C
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học ?
H
Ó
A. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng .
Í-
B. Sóng âm truyền được trong chân không.
-L
C. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
ÁN
D. Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng .
TO
Câu 20: Nếu vào thời điểm ban đầu, vật dao động điều hòa qua vị trí cân bằng thì và thời điểm T/12, tỉ số giữa động năng và thế năng của dao động là B. 3
C. 2
D. 1/3
Ỡ N
G
A. 1
BỒ
ID Ư
Câu 21: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình dao động lần lượt là
x1 = 2 cos 5πt ( cm ) , x 2 = 2sin 5πt ( cm ) . Biên độ của dao động tổng hợp là A. 4 cm
B. 0
C. 2 2 cm
D.
2 cm
Câu 22: Chọn đáp án sai. Trong dao động điều hòa của chất điểm, lực kéo về Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. ngược pha với li độ .
B. vuông pha với vận tốc .
C. luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. ngược pha với gia tốc.
B. 1,5 s
C. 0,5 s
H Ơ N Y
A. 1 s
A 2 là 0,25 s. Chu kì của con lắc là 2
D. 2 s
U
bằng đến điểm M có li độ x =
N
Câu 23: Con lắc lò xo dao động với biên độ A. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân
TP .Q
Câu 24: Dây AB căng nằm ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50 Hz, trên dây AB thấy có 5 nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là
B. v = 100 m/s.
C. v = 25 m/s.
D. v = 12,5 m/s.
ẠO
A. v = 50 m/s.
Đ
Câu 25: Sóng truyền trên dây với vận tốc 4 m/s tần số sóng thay đổi từ 22 Hz đến 26 Hz. trên dây là
B. 1,6 cm.
C. 16 cm.
D. 100 cm.
TR ẦN
A. 160 cm.
H
Ư N
G
Điểm M cách nguồn một đoạn 28 cm luôn dao động vuông pha với nguồn. Bước sóng truyền
Câu 26: Dao động tại hai điểm A, B cách nhau 12 cm trên một mặt chất lỏng có biểu thức u = acos100πt , tốc độ tuyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,8 m/s. Số điểm cực đại giao
00
B. 15
C. 16
10
A. 14
B
thoa trên đoạn AB (không kể A, B) là
D. 17
3
Câu 27: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch gồm
2+
điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 30
ẤP
V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng
B. 40 V
C
A. 20 V
C. 30 V
D. 10 V
H
Ó
A
π Câu 28: Một vật dao động theo phương trình x = 2 cos 2πt + + 1cm . Kể từ lúc vật bắt 6
-L
Í-
đầu chuyển động, vật đi qua vị trí x = 2 cm theo chiều dương lần đầu tiên tại thời điểm B. 0 s
C. ¾ s
D. 11/12 s
ÁN
A. 1/12 s.
TO
Câu 29: Đặt điện áp u = U 0 cos ωt ( V ) có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn
G
cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi
BỒ
ID Ư
Ỡ N
ω<
1 thì LC
A. cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
mạch
C. cường độ dòng điện trong mạch sớm pha so với điện áp giữa hai đầu mạch Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. Câu 30: Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần. Người ta đó được độ giảm tương đối của B. 20%
C. 19,5%
H Ơ
A. 10%
N
biên độ trong ba chu kì đầu tiên là 10%. Khi đó, độ giảm tương đối của cơ năng tương ứng là
D. 19%
Y
TP .Q
U
tốc trọng trường g = 10 m/s2, chu kì T = 2 s. Lấy π2 = 10. Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng
N
Câu 31: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc α 0 = 0,1rad ở nơi có gia thì đột ngột thiết lập một điện trường đều hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới, có độ lớn
ẠO
E = 105 V / m , biết vật nặng của con lắc có điện tích q = +5µC và khối lượng m = 250 g.
B. 9,1 cm.
C. 9,2 cm.
D. 9,3 cm.
G
A. 9 cm.
Đ
Biên độ cong của con lắc trong điện trường là
Ư N
Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz vào hai đầu
H
đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được 1 4 H hoặc H thì cường độ 5π 5π
TR ẦN
và tụ điện có điện dung. Điều chỉnh độ tự cảm L đến giá trị
B. 30 3Ω
C. 10 3Ω
2π . Giá trị của R bằng 3
D. 40Ω
10
A. 30 Ω
00
B
dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng như nhau và lệch pha nhau
2+
3
Câu 33: Một sóng ngang có tần số f = 20 Hz truyền trên một sợi dây dài nằm ngang với tốc
ẤP
độ truyền sóng bằng 3 m/s. Gọi M, N là hai điểm trên dây cách nhau 20 cm và sóng truyền từ M đến N. Tại thời điểm phần tử tại N ở vị trí thấp nhất sau đó một thời gian nhỏ nhất bằng
A
C
bao nhiêu thì phần tử tại M sẽ đi qua vị trí cân bằng
B. 1/48 s .
C. 1/40 s.
D. 1/30 s.
H
Ó
A. 1/60 s.
Í-
Câu 34: Đặt điện áp u = 220 2 cos (100πt + ϕ ) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB chứa RLC nối
-L
tiếp theo đúng thứ tự đó, điện dung C thay đổi sao cho dòng điện qua mạch có biểu thức
TO
ÁN
i = I0 cos100πt ( A ) . Gọi M là điểm nối giữa cuộn cảm L và tụ điện C. Biết biểu thức điện áp hai
đầu
đo ạ n
mạch
AM,
MB
lần
lượt
là
π u1 = U 01 cos 100πt + V , 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
giữa
π u 2 = U 02 cos 100πt − V . Tổng ( U 01 + U 02 ) có giá trị lớn nhất là 2
A. 750 V
B. 1202 V
C. 1247 V
D. 1242 V
Câu 35: Tại mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau 12 cm, dao động đồng pha nhau với tần số 20 Hz. Điểm M cách S1, S2 lần lượt 4,2 cm và 9 cm. Biết tốc độ truyền sóng
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
trên mặt nước là 32 cm/s. Để M thuộc vân cực tiểu thì phải dịch chuyển S2 theo phương S1S2 ra xa S1 một khoảng tối thiểu bằng
C. 0,83 cm
D. 0,54 cm
N
B. 4,80 cm
H Ơ
A. 1,62 cm
Câu 36: Một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn
Y
U
chiều ổn định, khi điều chỉnh độ tực cảm của cuộn dây đến giá trị L0 thì điện áp hiệu dụng hai
N
dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay
TP .Q
đầu các phần tử R, L, C có giá trị lần lượt là 30 V, 20 V và 60 V. Khi điều chỉnh độ tự cảm đến giá trị 2L0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở bằng C.
150 V 13
D.
100 V 11
ẠO
50 V 3
Đ
B.
G
A. 50 V
Ư N
Câu 37: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 120 2 cos120πt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC
H
mắc nối tiếp, điện trở R có thể thay đổi được. Thay đổi R thì giá trị công suất cực đại của
TR ẦN
mạch P = 300 W. Tiếp tục điều chỉnh R thì thấy với hai giá trị của điện trở R1 và R2 mà
R 1 = 0, 5625R 2 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là như nhau. Giá trị của R1 là
B. 28 Ω
C. 32 Ω
D. 20 Ω
B
A. 18 Ω
00
Câu 38: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai nút
10
sóng liên tiếp là 6 cm. Trên dây có những phần tử sóng dao động với tần số 5 Hz và biên độ lớn
2+
3
nhất là 3 cm. Gọi N là vị trí của một nút sóng C và D là hai phần tử trên dây ở hai bên của N và
ẤP
có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 10,5 cm và 7 cm. Tại thời điểm t0, phần tử C có li độ 1,5
A
C
cm và đang hướng về vị trí cân bằng. Vào thời điểm t 2 = t1 +
B. 1,50 cm
Ó
A. 0 cm
85 s , phần tử D có li độ là 40
C. −1,50 cm
D. −0, 75cm
Í-
H
Câu 39: Một đoạn mạch xoay chiều AB gồm đoạn AM nối tiếp với MB. Trong ϕ đó AM
10 −4 F mắc nối tiếp với biến trở R. Biết u MB = U 0 cos100πt ( V ) . Thay đổi R đến giá trị 2π
G
TO
C=
1 H , MB gồm tụ điện có điện dung 2π
ÁN
-L
chứa cuộn dây có điện trở 50 Ω và độ tự cảm L =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
R0 thì uAM lệch pha
π so với uMB. Giá trị của R0 bằng 2
A. 50 Ω .
B. 70 Ω
C. 100 Ω
D. 200 Ω
Câu 40: Đặt điện áp u = 120 2 cos 2πft ( V ) (với f thay đổi được) vào hai đầu oạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R = 50 Ω và tụ điện có điện dung C, với
CR 2 < 2L . Khi f = f1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại. Khi f = f 2 = 3f1
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại. Khi f = f 3 thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại và công suất tiêu thụ trên mạch lúc này là P3. Giá trị của P3 là
C. 144 W
D. 160 W
N
B. 124 W.
H Ơ
A. 120 W. 2-B
3-C
4-C
5-B
6-D
7-C
8-A
9-D
10-B
11-D
12-C
13-B
14-D
15-A
16-A
17-B
18-B
19-A
20-B
21-C
22-D
23-D
24-A
25-C
26-B
27-B
28-C
29-C
31-B
32-C
33-C
34-B
35-C
36-C
37-A
38-A
39-D
U
Y
1-B
TP .Q
N
Đáp án
30-D
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
40-C
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
N
2π 2π = 2. = 8cm / s T 0,5π
H Ơ
*Tốc độ cực đại: v max = Aω = A.
Y
N
Câu 2: Đáp án B
TP .Q
U
1 1 2 ⇒ Lω = ⇒ Z L = ZC ⇒ Z = R 2 + ( Z L − ZC ) = R LC Cω
Từ ω2 =
0
ẠO
Câu 3: Đáp án C
G
m 100.10−3 = 2π = 0, 2s k 100
Ư N
T = 2π
Đ
Chu kì dao động của con lắc lò xo được tính theo công thức sau:
TR ẦN
Người có thể nghe được âm có tần số từ 16 Hz đến 20 kHz.
H
Câu 4: Đáp án C Chú ý: Tần số trên 20 kHz là sóng siêu âm. Dưới 16Hz là hạ âm.
00
π suy ra ở thời điểm ban đầu (t=0) chất điểm qua VTCB theo chiều 2
10
*Dựa vào pha ban đầu là
B
Câu 5: Đáp án B
3
âm.
2+
Câu 6: Đáp án D
ẤP
Hai âm thanh phát ra ở hai nhạc cụ khác nhau nghe giống hệ nhau thì hai âm đó phải có cùng
C
độ cao và âm sắc .
Ó
H
v 60 = = 0,5 m f 120
-L
Í-
Bước sóng: λ =
A
Câu 7: Đáp án C
Câu 8: Đáp án A
TO
ÁN
Cuộn dây thuần cảm nối tiếp với tụ điện không tiêu thụ điện năng.
U2
R 2 + ( ZL − ZC )
2
= R.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
P = R.
U2 1 R + Lω − Cω
2
=0
2
Câu 9: Đáp án D Sóng âm trong không khí là sóng ngang là sai.
Câu 10: Đáp án B *Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 6 2 là sai.
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
*Cường độ hiệu dụng: I =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
I0 6 = = 3 2A . 2 2
H Ơ
N
Câu 11: Đáp án D
U
100 = 2A 50 2
ẠO
I=
2
Z Z = R 2 + ( ZL − ZC ) = 50 2 →I =
TP .Q
U
Y
N
1 ZL = Lω = π .100π = 100Ω 1 1 = 50Ω ZC = Cω = 2.10−4 .100π π
G
Ư N
l N1 T2 l N2 l ∆t ∆t1 =∆t 2 = 2π ⇒ ∆t = N.T → = = 2 ⇒ 12 = 2 = 1 N g N 2 T1 l1 N 2 l1
H
T=
Đ
Câu 12: Đáp án C
TR ẦN
l N 2 − l N 2 = 0 16l − 25l 2 = 0 l1 = 1m ⇒1 1 2 2 ⇔ 1 ⇒ l1 + l 2 = 164 l2 = 0, 64 m l1 + l 2 = 164
B
Câu 13: Đáp án B
10
00
Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương ngang. Lực đàn hồi của lò
2+
3
xo tác dụng lên viên bi luôn hướng về vị trí cân bằng của viên bi .
ẤP
Câu 14: Đáp án D
C
U C = 2U L ⇒ U C > U L ⇒ ϕ < 0 ⇒ ϕu − ϕi < 0
H
Câu 15: Đáp án A
Ó
A
(điện áp trễ pha với dòng điện trong mạch).
U 0 ZC = C1ω π → I0 = U 0 Cω ⇒ i = U 0 Cω cos ωt + ϕu + A ZC 2
ÁN
I0 =
-L
Í-
Cường độ cực đại chạy trong đoạn mạch chỉ có tụ:
TO
Câu 16: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
π x = 2 cos 2π.1 + = 0 2
Câu 17: Đáp án B
ZL = L.ω = 100Ω ⇒ cos ϕ =
R 2
R +Z
2 L
=
100 2
100 + 100
2
=
1 ≈ 0, 707 2
Câu 18: Đáp án B Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Chu kì dao động của con lắc được tính bằng công thức T = 2π
ℓ g
H Ơ
N
Câu 19: Đáp án A
N
Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng .
G
Đ
ẠO
1 2 1 2 kA − kx Wd 2 A 2 − x 2 x = A2 2 ⇒ = = →=3 2 1 2 Wt x kx 2
U
A 2
TP .Q
Ban đầu vật qua VTCB, sau đó T/12 vật đến vị trí có độ lớn li độ x =
Y
Câu 20: Đáp án B
Ư N
Câu 21: Đáp án C
H
*Nhận thấy hai dao động vuông pha: A1 ⊥ A 2 ⇒ A = A12 + A 22 = 2 2
TR ẦN
Câu 22: Đáp án D Lực kéo về có biểu thức: F = ma = −kx
B
Trong dao động điều hòa của chất điểm, lực kéo về ngược pha với
10
00
gia tốc là sai.
2+
3
Câu 23: Đáp án D
ẤP
Từ VTLG suy ra thời gian ngắn nhất khi vật đi từ vị trí
Ó
H
Câu 24: Đáp án A
A
C
T = 0, 25 ⇒ T = 2s 8
A 2 là: 2
Í-
Đối với sợi dây có hai đầu cố định điều kiện để xảy ra sóng dừng thì chiều dài sợi dây phỉa
λ v = k (Với k là số bó sóng). 2 2f
-L
TO
ÁN
thỏa mãn: l = k
v v ⇔ 2 = (5 − l). → v = 50 m / s 2f 2.50
Ỡ N
G
Áp dụng: l = k.
Số bó k = số bụng = số nút - 1
BỒ
ID Ư
Câu 25: Đáp án C Độ lệch pha của điểm M so với nguồn: ∆ϕ =
( 2k + 1) v 1 2πd π λ= vf 2πfd π = ( 2k + 1) → = ( 2k + 1) ⇒ f = () λ 2 v 2 4d
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
( 2k + 1) v ≤ 26 ⇔ 22 ≤ ( 2k + 1) 4 ≤ 26 ⇔ 2,58 ≤ k ≤ 3.14 4.28.10−2
4d
1
v
4 = 0,16m = 16cm 25
N
λ=
() f ⇒ k = 3 → f = 25Hz →λ =
H Ơ
22 ≤ f ≤ 26 → 22 ≤
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y U
4d
( 2X + 1) .4 4.0, 28
ẠO
*Bấm: Mode → 7, nhập hàm: f ( X ) =
( 2k + 1) v
TP .Q
Từ phương trình (1) ở cách 1 ta có: f =
N
Cách 2: (Sử dụng chức năng TABLE có trong máy tính Fx – 570 ES).
Đ
Start (Bắt đầu): Nhập 1.
Ư N
G
And (Kết thúc): Nhập 5.
TR ẦN
H
Step (Bước nhảy): Nhập 1. *Nhận thấy giá trị của của k = 3 cho f = 25 Hz. v f
4 = 0,16m = 16cm 25
00
→λ = f = 25Hz
B
λ=
10
Câu 26: Đáp án B
3
Trong giao thoa sóng cơ đối với hai nguồn cùng pha, xét tất cả các điểm nằm trong trường
2+
giao thoa tại những có hiệu đường đi bằng số nguyên lần bước sóng thì chúng nằm trên
ẤP
đường Hypybol (cực đại). Quỹ tích chúng là đường hypybol. Đường Hypybol căt đoạn thẳng
C
nối hai nguồn tạo ra những điểm cực đại. Số điểm cực đại được tính theo công thức:
Ó
A
AB AB λ=1,6 12 12 <k →− <k< ⇔ −7, 5 < k < 7, 5 ⇒ có 15 điểm λ λ 1, 6 1, 6
-L
Í-
Câu 27: Đáp án B
H
−
ÁN
U 2 = U 2R + U 2L ⇒ U L = U 2 − U 2R = 50 2 − 302 = 40V
TO
Câu 28: Đáp án C
G
*Xét phương trình tổng quát: x = A cos ( ωt + ϕ + x 0 ) (Vật không
Ỡ N
dao động quanh VTCB O mà vật dao động quanh điểm có tọa độ
BỒ
ID Ư
x0 Chu kì dao động: T =
2 π 2π = = 1s ω 2π
*Dựa vào VTLG suy ra thời điểm vật qua vị trí có li độ x = 2 theo chiều dương lần đầu tiên là:
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
∆t = T −
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
T T 3T T =1 3 − = → ∆t = s 12 6 4 4
H Ơ
N
Câu 29: Đáp án C
N
1 1 ⇒ ωL < ⇒ ZL < ZC (Mạch có tính cảm kháng). Cω LC
ω<
U
Y
Suy ra cường độ dòng điện trong mạch sớm pha so với điện áp giữa hai đầu mạch .
ẠO Đ
Ư N
Câu 31: Đáp án B
G
A A0 − A = 0,1 ⇒ = 1 − 0,1 A A0 0 1 W = kA 2 W −W 2 W0 − W = 1 − W 2 → 0 = (1 − 1 − 0,1) = 0,19 = 19% W0 W0 W0
TP .Q
Câu 30: Đáp án D
H
*Khi con lắc qua VTCB vectơ vận tốc theo phương ngang, đồng thời ngay lúc này ngoại
g g g = s '0 . bk ⇒ s '0 = s0 (1) ℓ ℓ g bk
10
Tần số góc khi con lắc khi có điện trường là:
00
B
v max = v 'max ⇔ s 0 ω = s0' ω ' ⇔ s 0 .
TR ẦN
lực tác dụng theo phương thẳng đứng nên độ lớn vận tốc tại VTCB không thay đổi.
2+
3
qE q > 0 ⇒ F ↑↑ E ⇒ F ↑↑ P ⇒ g bk = g + ( 2 ) (gbk: gia tốc biểu kiến). m
ℓ
T=2π g T2g g g → s'0 = 2 .α 0 . ≈ 0, 091m qE qE 4π g+ g+ m m
A
C
g = ℓα g bk
H
Ó
s '0 = s 0
ẤP
Thay (2) vào (1):
-L
Í-
Câu 32: Đáp án C
ÁN
Z1L < Z1C → ϕ1 < 0 ZL1 < ZL2 ⇒ Z2L > Z2C → ϕ2 > 0
Ỡ N
G
TO
Z = Z2 I1 = I 2 ⇒ 1 U1R = U 2R
BỒ
ID Ư
⇒ ZC =
ZL1 + ZL2 20 + 80 = = 50Ω 2 2
Từ giản đồ kép ta có:
tan ϕ2 =
ZL2 − ZC π 80 − 50 ⇔ tan = ⇒ R = 10 3Ω R 3 R
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 33: Đáp án C Độ lệch pha giữa hai điểm M và N trên cùng một phương truyền sóng:
H Ơ
N
ωd 2πfd 2π.20.20.10−2 8π 2π = = = = 2π + ( M sớm v v 3 3 3
∆ϕ =
Y U
1 1 = = 0, 05s f 20
TP .Q
T=
N
pha hơn N).
Từ VTLG suy ra:
ẠO
T T T =0,05 1 + → ∆t = s 6 4 48
Đ
∆t =
G
Câu 34: Đáp án B
TR ẦN
H
Ư N
Cách 1: (Giản đồ vectơ). π π 5π Độ lệch pha giữa U 01 và U 02 là + = 3 2 6 Áp dụng định lý hàm sin trong tam giác AMB:
10
00
B
U0 U 01 U = = 02 π π sin α sin sin π − − α 6 6
ẤP
Áp dụng chất dãy tỉ số bằng nhau:
2+
3
π sin +α 6
Í-
H
Ó
A
C
U0 U 01 + U 02 = ⇒ U 01 + U 02 = π π sin sin + α + sin α 6 6
ÁN
-L
⇒ ( U 01 + U 02 )max =
2U 0 cos sin
π 6
π 12 .sin π + α π 12 sin 6
2U 0 cos
π 12 ≈ 1202V
TO
Cách 2: Sử dụng kết quả Độc đáo:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
C րւ⇒ ( U RL + U C ) max ⇒ 2ϕ0 = ϕRL −
π U ⇒ ( U RL + U C ) max = 2 − sin ϕ0
Áp dụng: ϕ
ϕRL =
π ϕ0 = 2RL − π4 π → ϕ0 = − ⇒ ( U 0RL + U 0C ) max = 3 12
220 2 ≈ 1202V π − sin − 12
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 35: Đáp án C
v 32 = = 1, 6Hz f 20
N
*Bước sóng: λ =
Y
N
d 2 − d1 9 − 4, 2 = = 3 vân cực đại bậc 3. λ 1, 6
U
k=
H Ơ
Lúc đầu chưa dịch chuyển thì điểm M thuộc
TP .Q
*Khi dịch chuyển nguồn S2 ra xa để M cực tiểu thì M thuộc vân bậc
ẠO
k = 3, 5 ⇒ d 2 ' = d1 + 3,5λ = 9,8cm
2
2
Ư N
B
U = U 2R + ( U L − U C ) = 302 + ( 20 − 60 ) = 50V
TR ẦN
Câu 36: Đáp án C
H
2
2 2 4, 22 + 122 − 92 4, 2 + (12 + x ) − 9,8 cos α = = ⇒ x = 0,83cm 2.4, 2.12 2.4, 2. (12 + x )
G
Đ
Áp dụng định lý hàm cos cho ∆MS1S2 và ∆MS1S'2
2+
3
10
00
U L ZL 2 ' 4 ' U = R = 3 Z = 2 R R L U L = U R L = 2L0 ⇒ 3 3 → U C = ZC = 2 ZC = 2R U ' = 2U ' R C U R R
2
Ó
H
Câu 37: Đáp án A
A
C
ẤP
2 150 4 U = U '2R + ( U 'L − U C' ) ⇒ 50 = U '2R + U 'R − 2U 'R ⇒ U 'R = V 13 3
U2
R 2 + ( ZL − ZC )
2
=
U2
( Z − ZC ) R+ L
2
R
ÁN
-L
Í-
Từ công thức: P = R
TO
Vì P phụ thuộc vào R theo kiểu hàm phân thức nên giá trị của biến trở làm cho công suất cực
đại là: R 0 = R1R 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Mặt khác R thay đổi để công suất cực đại ta có kết quả
R 0 = ZL − ZC ⇒ Pmax =
U2 U2 1202 = ⇔ 300 = ⇒ R1R 2 = 576Ω 2 2R 0 2 R1R 2 2 R 1R 2
R1 = 0,5625R 2 → R1 = 18Ω Kết hợp: R 1R 2 = 576
Câu 38: Đáp án A Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Bước sóng:
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
λ = 6 ( cm ) ⇒ λ = 12 ( cm ) 2
*Từ hình vẽ ta thấy C, D ngược pha nhau:
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
2π ( −10, 5 ) = 1,5 2 ( cm ) A C = 3 sin 22 2πd Biên độ: A = A b sin λ 2 π ( −7 ) A D = 3 sin 22 = 1,5 ( cm ) = A b
uC A A = − C ⇒ u D = − D u C (1) uD AD AC
AD 1,5 1,5 u C ( t1 ) = − .1,5 = − ( cm ) AC 1,5 2 2
π 85 85 ( s ) thì góc quét: ∆ϕ = ω∆t = 10π. = 21π + 40 40 4
ẤP
Tại thời điểm: t 2 = t1 +
2+
3
1
10
() u C ( t1 ) = 1,5 ( cm ) → u D ( t1 ) = −
00
B
Tại thời điểm t1:
A
C
*Như vậy dưạ vào VTLG ta đã tính được li độ của phần tử tại thời điểm t2 là u D ( t 2 ) = 0 (D
Í-
H
Câu 39: Đáp án D
Ó
ở VTCB của bụng sóng).
TO
ÁN
-L
ZL = Lω = 50Ω 1 ZC = Cω = 200Ω
Ỡ N
G
ϕuAM − ϕuMB =
BỒ
ID Ư
⇒
Z −Z π ⇒ tan ϕuAM .tan ϕuMB = −1 ⇔ L . C = −1 2 r R0
50 −200 . = −1 ⇒ R 0 = 200Ω 50 R 0
Câu 40: Đáp án C Câu 41: Đáp án Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
⇒ fC = Khi f thay đổi để U max C
n
3f1 ⇒n =3 n
⇔ f1 =
H Ơ
N
2 cos 2 ϕ3 = U2 U2 2 1202 2 1+ n cos 2 ϕ3 → P3 = . . = = 144W R R 1+ n 50 1 + 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
f 3 → U max ⇒ P3 = L
f0
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NĂM HỌC 2016 – 2017
LÊ QUÝ ĐÔN
Môn: VẬT LÍ
H Ơ
N
SỞ GD & ĐT TP ĐÀ NẴNG
Y
N
Thời gian làm bài: 50 phút
TP .Q
U
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 120 V, tần số f = 50 Hz vào
hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, tụ điện và cuộn dây không cảm thuần. Khi
ẠO
nối hai đầu cuộn dây bằng một ampe kế có điện trở rất nhỏ thì số chỉ của nó
Đ
là 3 A. Nếu thay ampe kế bằng vôn kế có điện trở rất lớn thì nó chỉ 60 V, đồng
A. 60 Ω
C. 20 Ω.
D. 40 Ω.
TR ẦN
B. 50 Ω.
H
đoạn mạch. Tổng trở của cuộn dây là:
Ư N
G
thời điện áp tức thời giữa hai đầu vôn kế lệch pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu
Câu 2: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cos(4πt + π/2) cm. Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t = 1/12 s là
C. 12π cm/s.
B
B. 18 3π cm/s.
00
A. – 12π cm/s.
D. −18 3π cm/s.
10
Câu 3: : Cho đoạn mạch xoay chiều C, R, L mắc nối tiếp với cuộn dây cảm thuần như hình
2+
3
vẽ. Biết điện áp hiệu dụng U = 100 3 (V), điện
ẤP
áp tức thời hai đầu đoạn mạch AN và trên đoạn mạch MB lệch pha nhau góc π/3 nhưng giá trị hiệu
Í-
A. 50 3 V
H
Ó
A
C
dụng bằng nhau. Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện là:
B. 20V
C. 40V
D. 100V
-L
Câu 4: Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Trên dây có những điểm dao động với cùng
ÁN
biên độ A1 và có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d1 và những điểm dao động
TO
với cùng biên độ A2 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d2. Biết d1 =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
2d2. Biểu thức nào sau đây là đúng ? A. A1 = 2 A2.
B. A2 = 2A1.
C. A1 = 2 A2.
D. A 2 = 2A1
Câu 5: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 µm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là:
A. 1,25 mm.
B. 2 mm.
C. 0,50 mm.
D. 0,75 mm.
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 6: Nguyên tử hiđrô được kích thích để chuyển lên quỹ đạo dừng M. Khi nó chuyển về các trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn thì sẽ phát ra:
C. ba bức xạ.
D. bốn bức xạ.
N
B. hai bức xạ.
H Ơ
A. một bức xạ.
Y
thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 12 A. Nếu mắc cuộn dây trên vào mạng
N
Câu 7: Mắc một cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L vào mạng điện xoay chiều tần số 60 Hz
U
điện xoay chiều cùng điện áp hiệu dụng nhưng tần số 1000 Hz thì cường độ dòng điện hiệu A. 200 A.
B. 0,05 A.
TP .Q
dụng qua cuộn dây là:
C. 1,4 A.
D. 0,72 A.
ẠO
Câu 8: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1
B. 0,48 µm.
C. 0,76 µm.
D. 0,60 µm.
H
A. 0,40 µm.
Ư N
là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng
G
Đ
mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp
TR ẦN
Câu 9: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10-4 s. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa
B. 3.10-4 s.
C. 12.10-4 s.
10
A. 4.10-4 s.
00
B
giá trị đó là:
D. 2.10-4 s.
3
Câu 10: Một mũi nhọn S chạm vào mặt nước dao động điều hoà với tần số f = 40 Hz. Người
2+
ta thấy rằng hai điểm A và B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau
ẤP
một khoảng a = 20 cm luôn dao động vuông pha nhau. Biết tốc độ truyền sóng nằm trong
C
khoảng từ 4 m/s đến 6 m/s. Tốc độ đó gần đúng với giá trị nào sau đây ?
B. 5,3 m/s.
C. 4,6 m/s
D. 4,2 m/s
Ó
A
A. 5,7 m/s.
H
Câu 11: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì:
-L
Í-
A. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.
ÁN
B. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm. C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.
TO
D. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 12: Kết luận nào sau đây là sai ? A. Tia hồng ngoại và tử ngoại có thể dùng để sấy sản phẩm nông nghiệp, tia X có thể dùng để
kiểm tra các khuyết tật của sản phẩm công nghiệp.
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc nhiệt độ của nguồn phát, quang phổ vạch phát xạ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn phát.
C. Người ta thường dùng tia hồng ngoại để điều khiển từ xa các thiết bị điện tử. Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D. Tia tử ngoại bị nước hấp thụ mạnh. Câu 13: Một con lắc gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 50 N/m một đầu cố định, đầu kia
H Ơ
N
gắn với một vật nhỏ khối lượng m1 = m đặt trên mặt phẳng nằm ngang không ma
A. 0,25 kg.
B. 0,5 kg.
TP .Q
cả hai cùng dao động điều hòa với vận tốc cực đại 50 2 cm/s. Giá trị của m là:
U
Y
Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực tiểu, ta đặt nhẹ vật m2 = 3m lên trên m1, sau đó
N
sát. Ban đầu kéo lò xo dãn một đoạn 10 cm rồi buông nhẹ để m dao động điều hòa.
C. 0,05 kg.
D. 0,025 kg.
B. quang – phát quang. C. hóa – phát quang.
D. tán sắc ánh sáng.
Ư N
A. phản xạ ánh sáng.
G
dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng:
Đ
ẠO
Câu 14: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy
Câu 15: Cường độ dòng điện xoay chiều luôn luôn trễ pha so với điện áp ở hai đầu đoạn
H
mạch khi:
B. đoạn mạch chỉ có tụ điện C.
C. đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp.
D. đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp.
TR ẦN
A. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp.
00
B
Câu 16: Để có thể xem chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten
3
anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại:
10
thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà
B. sóng ngắn.
C. sóng dài.
2+
A. sóng trung.
D. sóng cực ngắn.
ẤP
Câu 17: Thực hiện thí nghiệm giao thoa khe I-âng với nguồn bức xạ đơn sắc. Điểm M trên
C
màn quan sát có vân sáng bậc 2. Từ vị trí ban đầu của màn, ta dịch chuyển màn ra xa hai khe
Ó
A
một đoạn 40 cm thì tại M quan sát thấy vân tối thứ 2. Từ vị trí ban đầu của màn, ta dịch
H
chuyển màn lại gần hai khe một đoạn 40 cm thì tại M quan sát thấy:
Í-
A. vân sáng bậc 3.
B. vân sáng bậc 4.
C. vân tối thứ 4.
D. vân tối thứ 3.
-L
Câu 18: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc
ÁN
dao động điều hòa với tần số:
TO
k m
B.
1 k 2π m
C.
1 m 2π k
D.
m k
G
A.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 19: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân sẽ: A. giảm đi khi tăng khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát. B. giảm đi khi tăng khoảng cách hai khe. C. không thay đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát. D. tăng lên khi tăng khoảng cách giữa hai khe. Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 20: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian:
B. với cùng tần số.
C. luôn cùng pha nhau.
D. luôn ngược pha nhau.
môi trường:
B. vuông góc với phương truyền sóng.
C. là phương ngang.
D. trùng với phương truyền sóng.
N
TP .Q
A. là phương thẳng đứng.
U
Y
Câu 21: Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử
H Ơ
N
A. với cùng biên độ.
ẠO
Câu 22: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 4cos(ωt – π/3) cm. Gọi T là chu kì dao C. 2π/3 rad.
D. π/3 rad.
G
B. – π/3 rad.
Ư N
A. 0 rad.
Đ
động của vật. Pha của vật dao động tại thời điểm t = T/3 là
H
Câu 23: Tại M đặt một máy phát điện xoay chiều một pha có công suất phát điện và điện áp
TR ẦN
hiệu dụng ở hai cực của máy phát điện đều không đổi. Nối hai cực của máy phát với một trạm tăng áp có hệ số tăng áp là k đặt tại đó. Từ máy tăng áp điện năng được đưa lên dây tải cung cấp cho xưởng cơ khí cách xa điểm M. Xưởng cơ khí có các máy tiện có cùng công suất hoạt
00
B
động như nhau. Khi hệ số k = 2 thì ở xưởng cơ khí có tối đa 120 máy tiện hoạt động, khi k =
10
3 thì có 125 máy. Coi rằng chỉ có hao phí trên dây tải điện là đáng kể và điện áp luôn cùng
3
pha với cường độ dòng điện. Do xảy ra sự cố ở máy tăng áp nên người ta nối trực tiếp dây tải
B. 123
C. 60
ẤP
A. 93
2+
điện vào hai cực của máy phát, khi đó số máy xưởng cơ khí vận hành tối đa là: D. 50
C
Câu 24: Đặt một điện áp xoay chiều có giá hiệu dụng U vào hai đầu mạch điện không phân
Ó
A
nhánh RLC thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn cảm thuần L, hai đầu
H
tụ điện C lần lượt là UR, UL, UC. Hệ thức đúng là:
-L
Í-
A. U2 = (UR + UL)2 +U2C.
D. U = UR + UL+ UC .
ÁN
C. U = UR+ ( UL-UC ).
B. U2 = U2R + (UL - UC)2.
Câu 25: Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,3 µm. Công thoát của êlectron ra khỏi kim
TO
loại đó là:
G
A. 6,625.10-22J.
B. 6,625.10-25J.
C. 6,625.10-16J.
D. 6,625.10-19J.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 26: Cảm giác âm phụ thuộc vào những yếu tố nào ? A. Tai người nghe và thần kinh thị giác. B. Môi trường truyền âm và tai người nghe. C. Nguồn âm, tai người nghe và môi trường truyền âm D. Nguồn âm và môi trường truyền âm. Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 27: Chọn đáp án sai. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn định U vào hai đầu mạch điện không phân
H Ơ
N
nhánh gồm điện trở thuần R (không đổi), tụ điện C, cuộn dây cảm thuần L. Khi xảy ra cộng hưởng điện thì:
Y
N
L ω2
U
A. C =
TP .Q
B. điện áp cực đại hai đầu cuộn cảm bằng điện áp cực đại hai đầu tụ điện. C. công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại.
ẠO
D. hệ số công suất cosφ =1.
Đ
Câu 28: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Biết trong thời gian 20 s thì vật thực
Ư N
G
hiện được 50 dao động toàn phần và vận tốc cực đại bằng 20π cm/s. Nếu chọn gốc thời gian
H
lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì phương trình dao động của vật là:
π B. x = 4 cos 5πt − cm 2
π C. x = 5cos 4πt − cm 2
π D. x = 4 cos 5πt + cm 2
00
B
TR ẦN
π A. x = 5cos 4πt + cm 2
10
Câu 29: Tia hồng ngoại có khả năng:
B. ion hóa không khí mạnh.
3
A. giao thoa và nhiễu xạ.
2+
C. đâm xuyên mạnh.
D. kích thích một số chất phát quang.
ẤP
Câu 30: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nặng m = 200 g, độ cứng lò xo k = 20
C
N/m, dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang có hệ số ma sát µ = 0,1. Nén lò
Ó
A
xo vào một khoảng A (so với vị trí lò xo không biến dạng) rồi thả ra. Khi qua vị trí
-L
vật là
Í-
H
cân bằng lần đầu vật có tốc độ 0,8 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Biên độ A ban đầu của
ÁN
A. 15 cm.
B. 8 cm.
C. 12 cm.
D. 10 cm.
TO
Câu 31: Tại hai điểm A, B trên mặt nước có hai nguồn dao động cùng pha với cùng tần số f =
G
12 HZ. Tại điểm M cách các nguồn A, B những đoạn d1 = 18 cm, d2 = 24 cm sóng có biên độ
Ỡ N
cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có hai đường cong cực đại khác. Vận tốc truyền
BỒ
ID Ư
sóng trên mặt nước bằng là
A. 24 cm/s
B. 26 cm/s
C. 28 cm/s
D. 20 cm/s
Câu 32: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là sai ? A. Gia tốc biến thiên điều hòa ngược pha với li độ. B. Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số. Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian. D. Thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần phụ thuộc vào pha ban đầu.
H Ơ
N
Câu 33: Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng vàng lần lượt là: εĐ, εL và εV. Sắp xếp chúng theo thứ tự năng lượng giảm dần là: C. εL > εĐ > εV
D. εĐ > εV > εL
N
B. εV > εL > εĐ
Y
A. εL > εV > εĐ
U
Câu 34: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp, ngược pha nhau,
TP .Q
cùng biên độ a, bước sóng là 10 cm. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Điểm M trên
A. 0
B. a
ẠO
mặt nước cách A, B những đoạn 25 cm, 35 cm sẽ dao động với biên độ bằng:
C. a 2
D. 2a
G
Đ
Câu 35: Mạch xoay chiều gồm cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện có
Ư N
điện dung C biến đổi được. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có giá trị
H
hiệu dụng U. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng trên tụ đạt giá trị cực đại UCmax = 3
A. U
B.
TR ẦN
U. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây tính theo U là C. 2U.
2U
D.
3U
00
B
Câu 36: Vật nhỏ của con lắc lò xo dao động điều hoà với tần số 2,5 Hz, mốc thế năng tại vị
10
trí vật cân bằng. Khi vật có li độ x = 1,2 cm thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là
B. 90 cm/s.
2+
A. 75 cm/s.
3
0,96. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động bằng:
C. 60 cm/s.
D. 45 cm/s.
ẤP
Câu 37: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện
C
có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một
H
Í-
theo công thức:
Ó
A
bản tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Tần số dao động được tính
B. f =
1 2πLC
C. f =
I0 2πQ0
D. f =
Q0 2πI0
ÁN
-L
A. f = 2πLC
TO
Câu 38: Người ta dùng hạt prôtôn có động năng Kp = 5,45 MeV bắn vào hạt nhân 94 Be đứng yên, gây ra phản ứng hạt nhân tạo thành hạt α và một hạt X bay ra. Hạt α có động năng Kα =
Ỡ N
G
4,00 MeV và bay ra theo hướng vuông góc với hướng chuyển động của prôtôn tới. Lấy gần hạt X bằng
A. 1,825 MeV.
B. 2,025 MeV.
C. 3,575 MeV.
D. 4,575 MeV.
BỒ
ID Ư
đúng khối lượng của các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Động năng của
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 39: Trong điều trị ung thư, bệnh nhân được chiếu xạ với một liều xác định nào đó từ một nguồn phóng xạ. Biết nguồn có chu kì bán rã là 4 năm. Khi nguồn được sử dụng lần đầu thì thời
C. 10 phút.
H Ơ
B. 14 phút.
D. 7 phút.
Y
27 30 Câu 40: Xét phản ứng hạt nhân : 13 Al + α →15 P + n . Cho khối lượng của các hạt nhân
N
A. 20 phút.
N
gian cho một liều chiếu xạ là 10 phút. Hai năm sau đó, thì thời gian cho một liều chiếu xạ là
MeV/c2. Phản ứng đó B. thu năng lượng ≈ 2,98 MeV.
C. tỏa năng lượng ≈ 29,8 MeV.
D. thu năng lượng ≈ 29,8 MeV.
G
Đ
ẠO
A. tỏa năng lượng ≈ 2,98 MeV.
TP .Q
U
mAl = 26,9740 u, mP = 29,9700 u, mα = 4,0015 u, mn = 1,0087 u, 1u = 931,5
8-D
9-B
10-B
17-A
18-B
19-B
20-B
27-A
28-D
29-A
30-B
37-C
38-C
39-B
40-B
2-A
3-D
4-C
5-B
6-C
7-D
11-D
12-A
13-A
14-B
15-A
16-D
21-B
22-D
23-A
24-B
25-D
26-C
31-A
32-D
33-A
34-D
35-B
36-C
10
00
B
TR ẦN
1-D
H
Ư N
Đáp án
3
LỜI GIẢI CHI TIẾT
2+
Câu 1: Đáp án D
ẤP
Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về mạch điện xoay
C
chiều mắc nối tiếp, kết hợp với giản đồ vecto
Ó
A
+ Khi nối hai đầu cuộn dây bằng ampe kế có điện
H
trở rất nhỏ ⇒ nối tắt cuộn dây, mạch chỉ còn R
Í-
mắc nối tiếp với C.
U 120 = = 40 3Ω I 3
-L
ÁN
Khi đó ZRC =
TO
+ Thay ampe kế bằng vôn kế thì U d = 60V ; u d
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
lệch pha
π so với u ⇒ Ta có giản đồ véc tơ 3
Ta có: U 2RC = U 2 + U d2 − 2.U.U d cos
π π = 1200 + 600 − 2.120.60.cos ⇒ U RC = 60 3 ( V ) 3 3
⇒ Cường độ dòng điện chạy trong mạch khi đó: I =
U RC 60 3 = = 1,5 ( A ) Z RC 40 4
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
⇒ Tổng trở của cuộn dây: Zd =
U d 60 = = 40 ( Ω ) I 1,5
H Ơ
N
Câu 2: Đáp án A
Y U
1 1 π s thì vận tốc v = −24sin 4π. + = −12π cm/s 12 12 2
TP .Q
⇒ Tại thời điểm t = Câu 3: Đáp án D
Ư N
G
Đ
π 1 = 100 3. = 100 ( V ) 6 3
H
Câu 4: Đáp án C
TR ẦN
Do d1 = 2d 2 ⇒ A1 = 2a, A 2 = a 2 ⇒ A1 = 2A 2
Câu 5: Đáp án B
B
λD 0,5.1 = = 0, 25mm a 2
00
Khoảng vân: i =
ẠO
Do U AN = U MB nên ZL = ZC Từ giản đồ véc tơ ta có: U C = U. tan
N
π π PT dao động: x = 6 cos 4πt + ( cm ) ⇒ Vận tốc v = x ' = −24sin 4πt + ( cm / s ) 2 2
10
Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai bên vân trung tâm là
2+
3
d = 3i + 5i = 8i = 2mm
Câu 6: Đáp án C
Í-
Câu 8: Đáp án D
Ó
A
C
I1 ZL2 f 2 f 60 = = ⇒ I 2 = I1 1 = 12. = 0, 72 ( A ) I 2 Z L1 f1 f2 1000
H
Ta có
ẤP
Câu 7: Đáp án D
ÁN
-L
Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6mm ⇒ khoảng vân i =
TO
Bước sóng λ =
3, 6 = 0, 9mm 4
ia 0,9.1 = = 0, 6 ( µm ) D 1,5
G
Câu 9: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về dao động điện từ
+ Năng lượng điện trường giảm từ cực đại xuống một nửa giá trị cực đại thì điện tích giảm từ q0 →
q0 2
⇒ hết thời gian t =
T = 1,5.10−4 s ⇒ T = 12.10−4 s 8
⇒ thời gian để diện tích giảm từ q 0 →
q0 T là t = = 2.10−4 s 2 6
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 10: Đáp án B
N
16 ≤ 6 ⇒ 0,83 ≤ k ≤ 1,5 ⇒ k = 1 2k + 1
N Y
ẠO
+ Theo đề bài 4 ≤ v ≤ 6 ⇒ 4 ≤
TP .Q
4d 4df 16 ⇒ vận tốc truyền sóng v = λ.f = = (m / s) ( 2k + 1) ( 2k + 1) ( 2k + 1)
⇒ Bước sóng λ =
Đ
16 = 5,3 ( m / s ) . 2.1 + 1
G
Do đó v =
π 2πd = ( 2k + 1) ( k ∈ ℤ ) 2 λ
U
+ Hai điểm A và B luôn dao động vuông pha ⇒ ∆ϕ =
2πd λ
H Ơ
Phương pháp: Sử dụng công thức tính độ lệch pha ∆ϕ =
Ư N
Câu 11: Đáp án D
H
Câu 12: Đáp án A
TR ẦN
Câu 13: Đáp án A Phương pháp: Ngay trước khi đặt thêm vật m 2
B
Ngay sau khi đặt thêm vật m 2
VTCB: O
10
00
VTCB: O
Li độ: x = −A = −10cm
Li độ: x ' = x = −A = −10cm
ẤP
k m
Vận tốc: v ' = v '0 Tần số góc ω ' =
k 4m
C
Tần số góc ω =
2+
3
Vận tốc: v = 0
Ó
A
⇒ Sau đó hệ sẽ dao động với biên độ A ' = A = 10cm
-L
Í-
H
+ Vận tốc cực đại của con lắc sau đó là v 'max = ω ' A ' = ω 'A ⇒ ω '2 =
ÁN
Do đó khối lượng m là m =
k v max = 4m A
2
kA 2 50.0,12 = = 0, 25 ( kg ) 4v 2max 4.0, 52.2
TO
Câu 14: Đáp án B
G
Câu 15: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 16: Đáp án D Câu 17: Đáp án A Phương pháp: Áp dụng lí thuyết về giao thoa sóng ánh sáng. Công thức tính khoảng vân + Khi chưa dịch màn M x M = 2i ⇒ i =
x M λD = (1) 2 a
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ Khi dịch màn M ra xa một đoạn 40 cm: x M = 1,5i ' ⇒ i ' =
x M λ ( D + 40 ) = ( 2) 1,5 a
H Ơ N Y
Đ G Ư N
Vậy tại M có vân sáng bậc 3.
ẠO
xM i" D − 40 2 2 ⇒ từ (1) và (3) ta có: = = = k = ⇒k=3 x i D 3 k M 2
U
x M λ ( D − 40 ) = ( 3) k a
TP .Q
+ Khi dịch màn M lại gần một đoạn 40 cm: x M = ki" ⇒ i" =
N
xM D + 40 i ' 1,5 4 = = = ⇒ D = 120 ( cm ) ⇒ từ (1) và (2) ta có: D i xM 3 2
H
Câu 18: Đáp án B
TR ẦN
Câu 19: Đáp án B Câu 20: Đáp án B
B
Câu 21: Đáp án B
3
T π 2π T π π . − = ( rad ) là ωt − = 3 3 T 3 3 3
C
ẤP
⇒ pha dao động tại thời điểm t =
2+
π PT dao động: x = 4 cos ωt − cm 3
10
00
Câu 22: Đáp án D
A
Câu 23: Đáp án A
H
Ó
Công suất phát điện và điện áp hiệu dụng hai đầu máy phát điện là P và U
Í-
Công suất hao phí nếu truyền trực tiếp từ máy phát điện đến xưởng là ∆P
-L
Công suất của một máy trong xưởng cơ khí là P0
ÁN
+ Khi hệ số tăng áp của MBA là 2 thì điện áp trước khi truyền đi là 2U, khi đó công suất hao
G
TO
phí là ∆P1 =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Ta có P −
∆P , khi đó xưởng có 120 máy hoạt động. 4
∆P = 120P01(1) 4
+ Khi hệ số tăng áp của MBA là 3 thì điện áp trước khi truyền đi là 3U, khi đó công suất hao phí là ∆P2 =
∆P , khi đó xưởng co 125 máy hoạt động. 9
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Ta có P −
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
∆P = 125P0 (2) 9
H Ơ
N
⇒ Từ (1) và (2) ta có P = 129P0 ; ∆P = 36P0
Do đó khi gặp sự cố thì số máy tối đa của xưởng cơ khí vận hành là 129 − 36 = 93
Y
N
Câu 24: Đáp án B
TP .Q
hc 6, 625.10−34.3.108 = = 6, 625.10−19 ( J ) λ0 0,3.10 −6
ẠO
Công thoát A =
U
Câu 25: Đáp án D
Câu 26: Đáp án C
G
Đ
Câu 27: Đáp án A
Ư N
Câu 28: Đáp án D 20 2π = 0, 4 ( s ) ⇒ ω = = 5π ( rad / s ) 50 T v max 20π = = 4 ( cm ) ω 5π
00
B
Vận tốc cực đại v max = ωA ⇒ A =
TR ẦN
Chu kì dao động: T =
H
Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về phương trình dao động điều hòa
π rad 2
3
10
Tại t = 0 , vật đi qua VTCB theo chiều âm ⇒ pha ban đầu ϕ =
ẤP
2+
π ⇒ PT dao động: x = 4 cos 5πt + cm 2
C
Câu 29: Đáp án A
A
Câu 30: Đáp án B
H
Ó
Phương pháp: Áp dụng lí thuyết về dao động tắt dần của con lắc lò xo.
Í-
µmg 0,1.0, 2.10 = = 0, 01m = 1cm k 20
ÁN
-L
+ OO1 = x 0 =
TO
+ Tần số góc ω =
k = 10 ( rad / s ) m
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
+ Tốc độ khi vật qua vị trí cân bằng lần đầu =
( O1 )
là: v = ω ( A − x 0 ) ⇒ A =
v + x0 ω
0,8 + 0, 01 = 0, 079 ( m ) ≈ 8 ( cm ) 10
Câu 31: Đáp án A Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về giao thoa sóng hai nguồn cùng pha
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ M là một cực đại mà giữa M và trung trực của AB còn có 2 đường cong cực đại khác ⇒ M
N
d 2 − d1 24 − 18 = = 2 ( cm ) 3 3
H Ơ
thuộc cực đại bậc 3 ( k = 3) ⇒ d 2 − d1 = 3λ ⇒ λ =
N
⇒ Vận tốc truyền sóng: v = λ.f = 2.12 = 24 ( cm / s )
Y
Câu 32: Đáp án D
TP .Q
U
Câu 33: Đáp án A hc Ta có: λ ⇒ ε D < ε V < εL λ D > λ v > λ L
ẠO
ε = hf =
Đ
Câu 34: Đáp án A
Ư N
G
Phương pháp: Sử dụng điều kiện để một điểm dao động với biên độ CĐ, CT trong giao thoa
H
hai nguồn ngược pha
TR ẦN
+ Hai nguồn A, B ngược pha
+ Điểm M thỏa mãn d 2 − d1 = 35 − 25 = 10cm = λ ⇒ M thuộc cực tiểu bậc 1 ⇒ A M = 0
B
Câu 35: Đáp án B
00
Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về bài toán thay đổi điện dung của tụ điện để U C max
3
10
Khi C thay đổi để U C max thì u d vuông pha với u ⇒ U 2 + U d2 = U C2 max
2+
Do đó U d = U C2 max − U 2 = 3U 2 − U 2 = 2U
ẤP
Câu 36: Đáp án C
C
Phương trình: Sử dụng lí thuyết về năng lượng trong dao động điều hòa, công thức tính tốc độ
Ó
Í-
H
Wd W x x = 0,96 ⇒ t = 0, 04 ⇒ = 0, 2 ⇒ A = = 6 ( cm ) W W A 0, 2
-L
+ Ta có
A
trung bình
ÁN
s 4A + Tốc độ trung bình trong một chu kì v tb = = = 4Af = 4.6.2, 5 = 60 ( cm / s ) t T
TO
Câu 37: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Ta có I0 = ωq 0 ⇒ ω =
I0 I ω ⇒f = = 0 q0 2π 2πq 0
Câu 38: Đáp án C Phương pháp: Sử dụng định luật bảo toàn động lượng trong phản ứng hạt nhân + PT phản ứng: p + 94 Be → α +36 X
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ Theo định luật bảo toàn động lượng ta có: Pp = Pα + PX ⇒ ta biểu diễn bằng hình vẽ sau:
N
Từ hình vẽ ta có: p 2X = p α2 + p 2p
N
4.4 + 1.5, 45 = 3,575 ( MeV ) 6
Y
mX
=
U
mα K α + m p K p
TP .Q
⇒ KX =
H Ơ
Mà p 2 = 2mK ⇒ m x K x = m α K α + m p K p
Câu 39: Đáp án B
ẠO
Gọi ∆N là liều lượng cho một lần chiếu xạ ( ∆N = hằng số)
Đ
Trong lần chiếu xạ đầu tiên: ∆N = N 01 (1 − e −λt1 )
Ư N
G
Trong lần chiếu xạ tiếp theo sau đó 2 năm: ∆N = N 02 (1 − e −λt1 )
Khi đó ta có: N 01 (1 − e −λt1 ) = N 01e −λ∆t (1 − e −λt 2 )
1 và t1 , t 2 ≪ T nên e −λt ≈ 1 − λt 2
B
Với e −λ∆t =
TR ẦN
H
Với N 02 = N 01e −λ∆t hay ∆N = N 01e −λ∆t (1 − e −λt 2 ) , (∆t = 2nawm)
00
1 λt 2 suy ra t 2 ≈ 2t1 = 14,1 phút 2
10
Ta có : λt1 =
2+
3
Câu 40: Đáp án B
ẤP
Do m t < ms ⇒ phản ứng thu năng lượng
C
Năng lượng thu vào là: Wthu = ( m s − m t ) c 2 = ( 29,9700 + 1, 0087 − 26,9740 − 4, 0015 ) u.c 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
= 3, 2.10−3.931,5 = 2,98 ( MeV )
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2016 – 2017
H Ơ
N
Môn: VẬT LÍ
Y
N
Thời gian làm bài: 50 phút
B. động năng bằng thế năng
C. gia tốc triệt tiêu
D. vật đổi chiều chuyển động
TP .Q
A. vận tốc cực đại
U
Câu 1: Trong dao động điều hòa, lực kéo về có độ lớn cực đại khi
ẠO
Câu 2: Trong dao động điều hòa, những đại lượng dao động cùng tần số với li độ là B. Vận tốc, gia tốc và lực kéo về.
C. Vận tốc, động năng và thế năng.
D. Vận tốc, gia tốc và động năng.
Ư N
G
Đ
A. Động năng, thế năng và lực kéo về.
H
Câu 3: Một con lắc đơn có phương trình động năng như sau: Wđ = 1 +1cos(10πt + π/3)(J). A. 5Hz.
TR ẦN
Hãy xác định tần số của dao động B. 10Hz.
C. 2,5Hz.
D. 20Hz.
Câu 4: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động
00
B
lặp lại như cũ là A. Tần số dao động.
C. Tần số góc.
10
B. Chu kì dao động.
D. Pha ban đầu.
3
Câu 5: Hãy chọn câu đúng? Sóng dừng trên dây là kết quả của hiện tượng. B. giao thoa sóng.
2+
A. nhiễu xạ sóng.
C. khúc xạ sóng.
D. phản xạ sóng.
ẤP
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạ âm là
C
A. âm có cường độ rất nhỏ.
Ó
A
B. âm là tai người nghe thấy rất nhỏ.
H
C. âm có tần số nhỏ hơn 16Hz.
-L
Í-
D. truyền trong mọi môi trường nhanh hơn siêu âm.
ÁN
Câu 7: Tại những điểm mà hai sóng cơ kết hợp cùng biên độ, giao thoa tăng cường lẫn nhau, thì năng lượng của dao động tổng hợp, so với năng lượng mỗi dao động thành phần, lớn gấp
TO
A. 4 lần.
B. 2 lần.
C. 3 lần.
D. 6 lần.
Ỡ N
G
Câu 8: Trường hợp nào dưới đây có thể dùng đồng thời cả hai loại dòng điện xoay chiều và
BỒ
ID Ư
dòng điện không đổi? A. Bếp điện, đèn dây tóc.
B. Tinh chế kim loại bằng điện phân.
C. Mạ điện, đúc điện.
D. Nạp điện cho acquy.
Câu 9: Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp với cosφ = 1 thì câu trả lời nào sau đây là sai? Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. Z/R = 1.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. P = UI.
C. U ≠ UR.
D. 1/Lω = Cω
Câu 10: Dòng điện xoay chiều có tần số f = 60Hz, trong một giây dòng điện đổi chiều C. 100 lần.
D. 30 lần.
N
B. 60 lần.
H Ơ
A. 120 lần.
Câu 11: Chọn câu trả lời sai: Công suất tiêu thụ trong một mạch điện xoay chiều gồm R, L, B. là P = UIcosφ.
C. là P = RI2.
D. là công suất tức thời.
TP .Q
A. là công suất trung bình trong một chu kì.
U
Y
N
C mắc nối tiếp
Câu 12: Trong mạch LC, nếu điện tích cực đại ở tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại I0 2πQ0
C. f = 2π
I0 Q0
Q0 2πI0
Đ
B. f =
D. f =
G
Q0 I0
Ư N
A. f = 2π
ẠO
trong mạch là I0 thì tần số dao động của mạch có thể xác định bằng hệ thức
H
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
TR ẦN
A. Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên. B. Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích chuyển động. C. Điện từ trường tác dụng lực lên điện tích đứng yên.
00
B
D. Điện từ trường tác dụng lực lên điện tích chuyển động.
10
Câu 14: Tại một điểm, đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị
3
diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là
2+
A. mức cường độ âm. B. cường độ âm.
C. độ to của âm.
D. độ cao của âm.
ẤP
Câu 15: Dây AB = 40cm căng ngang, hai đầu dây cố định, khi có sóng dừng thì tại M là
C
bụng thứ 4(kể từ B), biết BM = 14cm. Tổng số bụng trên dây AB là
B. 10
C. 14
D. 12
Ó
A
A. 8
H
Câu 16: Một ống sáo dài 80 cm, hở hai đầu, tạo một sóng dừng trong ống sáo với âm là cực
-L
Í-
đại ở hai đầu ống, trong khoảng giữa ống sáo còn 2 nút sóng. Bước sóng của âm là B. 40cm
C. 80cm
D. 160cm
ÁN
A. 20cm.
Câu 17: Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10Ω thì nhiệt lượng tỏa ra trong 30
TO
phút là 9.105 J. Biên độ của cường độ dòng điện là
B. 20A.
C. 5 2 A
D. 5A.
Ỡ N
G
A. 10A.
BỒ
ID Ư
Câu 18: Một máy phát điện xoay chiều tạo nên dòng điện có tần số 50Hz. Tốc độ quay của rôto là 600 vòng trong một phút thì số cặp cực của máy phát là
A. 12
B. 5
C. 10
D. 8
Câu 19: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều. Đại lượng nào sau đây biến đổi không thể làm cho mạch xay ra cộng hưởng? Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. Điện dung của tụ C.
B. Điện trở thuần R.
C. Độ tự cảm.
D. Tần số của dòng điện xoay chiều.
H Ơ
N
Câu 20: Điều nào sau đây là sai khi nhận định về máy biến áp? A. Số vòng trên các cuộn dây khác nhau.
Y
N
B. Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
U
C. Không hoạt động với hiệu điện thế không đổi.
TP .Q
D. Luôn có biểu thức U1.I1 = U2.I2. Câu 21: Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li? B. Sóng trung.
C. Sóng ngắn.
D. Sóng cực ngắn.
ẠO
A. Sóng dài.
Đ
Câu 22: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
H
B. biên độ dao động của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Ư N
G
A. môi trường vật dao động.
TR ẦN
C. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. D. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Câu 23: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có biên B. 3cm.
C. 5cm
10
A. 2cm.
00
B
độ lần lượt là 6cm và 10cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là D. 19cm
3
Câu 24: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng 50N/m, dao động điều B. 4(J).
ẤP
A. 400(J).
2+
hòa với biên độ 4cm. Năng lượng của dao động là:
C. 0,04(J).
D. 0,08(J).
C
Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều u = 120cos(100πt)(V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung
Ó
A
C = 100/π(µF). Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ điện là
B. i = 1,2cos(100πt – π/2)(A).
C. i = 4,8cos(100πt + π/3)(A).
D. i = 1,2cos(100πt + π/2)(A).
-L
Í-
H
A. i = 2,4cos(100πt – π/2)(A).
ÁN
Câu 26: Cho mạch điện RLC nối tiếp. Trong đó L = 0,1/π(H), C = 500/π(µF). Điện áp xoay
TO
chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch không đổi u = U 2sin(100πt)V . Để u và i cùng pha, người
G
ta ghép thêm vào mạch một tụ điện có điện dung C0(biết hai tụ C1 và C2 ghép nối tiếp thì điện
BỒ
ID Ư
Ỡ N
dung tương đương bằng
C1C 2 , ghép song song thì điện dung tương đương bằng C1 + C2). C1 + C 2
Tính giá trị C0 và cho biết cách ghép C với C0?
A. song song, C0 = C/2.
B. nối tiếp, C0 = C.
C. song song, C0 = C.
D. nối tiếp, C0 = C/2.
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 27: Trong một đoạn mạch RLC (cuộn dây thuần cảm) duy trì điện áp hiệu dụng U giữa hai đầu đoạn mạch cố định. Thay đổi tần số góc ω của dòng điện xoay chiều. Biết các tần số
H Ơ
N
làm cho điện áp hiệu dụng trên tụ điện và trên cuôn cảm đạt cực đại bằng fC=50Hz và
B. 120Hz.
C. 50 2 Hz.
D. 60Hz.
Y
A. 20 10 Hz
N
fL=80Hz. Tìm tần số fR làm cho điện áp hiệu dụng trên điện trở cực đại?
B. 100 MHz
TP .Q
A. 90 MHz
U
Câu 28: Sóng FM của đài Hà Nội có bước sóng λ=10/3(m). Tìm tần số f? C. 80 MHz
D. 60 MHz
ẠO
Câu 29: Một mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L=25µH có điện trở không đáng kể và một tụ xoay có điện dung điều chỉnh được. Lấy π2=10.
G
Đ
Hỏi điện dung phải có giá trị trong khoảng nào để máy thu bắt được sóng ngắn trong phạm vi
C. C=2,84÷27,78(pF) D. C=2,84÷28,78(pF)
H
A. C=1,68÷16,67(pF) B. C=1,68÷9,48(pF)
Ư N
từ 16m đến 50m.
A. 5,75%.
TR ẦN
Câu 30: Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5% thì phải tăng chiều dài nó thêm B. 2,25%.
C. 10,25%.
D. 25%.
B
Câu 31: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích cho dao động điều hòa. Thời gian
00
quả cầu đi từ vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là 0,15s và tỉ số giữa độ lớn của lực đàn hồi lò
10
xo và trọng lượng quả cầu gắn ở đầu con lắc khi nó ở vị trí thấp nhất là 1,8. Lấy g=π2 m/s2.
2+
3
Biên độ dao động của con lắc là:
A. 1,25cm.
B. 2,8cm.
C. 1,8cm.
D. 2,25cm.
ẤP
Câu 32: Hai nguồn điểm S1,S2 trên mặt một chất lỏng dao động cùng pha với pha ban đầu
A
C
bằng 0, biên độ 1,5cm và tần số f=20Hz. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,2m/s.
Ó
Điểm M cách S1,S2 các khoảng lần lượt bằng 30cm và 36cm dao động với phương trình:
Í-
H
A. u=1,5cos(40πt-11π) cm
-L
C. u=-3cos(40πt+10π) cm
B. . u=3cos(40πt-11π) cm D. u=3cos(40πt-10π) cm
ÁN
Câu 33: Một mạch dao động gồm một tụ 4200pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 275µH, điện
TO
trở thuần 0,5Ω. Hỏi phải cung cấp cho mạch một công suất bao nhiêu để duy trì dao động của nó với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V.
B. P =2,15mW
C. P =1,34mW
D. P =137µW
Ỡ N
G
A. P = 513µW
sau đây là phương trình dao động tổng hợp của chúng:
BỒ
ID Ư
Câu 34: Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số có dạng như hình vẽ. Phương trình nào
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
π C. x = 5cos t + π cm 2
π D. x = 5cos t − π cm 2
ẠO
π π B. x = cos t − cm 2 2
Đ
π A. x = 5cos t cm 2
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 1/2
B. 1/4
C. 1/3
H
Tại vị trí có li độ 5cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của vật là
Ư N
G
Câu 35: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10cm. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. D. 1
TR ẦN
Câu 36: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 100g, lò xo có độ cứng 10N/m dao động điều hòa trên mặt phẳng nghiêng góc 600 so với mặt phẳng nằm ngang ( đầu cố định của lò xo gắn
B
ở đỉnh của mặt phẳng nghiêng), hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,1. Lấy
10
00
g=10m/s2. Kéo vật xuống dọc theo mặt phẳng nghiêng sao cho lò xo bị giãn 15cm rồi buông
B. 40cm
2+
A. 25cm
3
nhẹ cho vật dao động. Quãng đường vật đi được đến khi vật dừng hẳn gần giá trị nào sau đây:
C. 112,5cm
D. 12,5cm
ẤP
Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa sóng, người ta tạo ra trên mặt nước hai nguồn sóng A,B
C
dao động với phương trình uA=-uB=A.cos(10πt). Tốc độ truyền sóng là 20cm/s. Một điểm N
Ó
A
trên mặt nước thỏa mãn điều kiện AN − BN = −10cm . Điểm N này nằm trên đường dao động
H
cực đại hay cực tiểu thứ bao nhiêu tính từ đường trung trực của AB?
B. Đường cực đại thứ 3
C. Đường cực tiểu thứ 2
D. Đường cực đại thứ 2
-L
Í-
A. Đường cực tiểu thứ 3
ÁN
Câu 38: Một máy biến áp cuộn sơ cấp có 500 vòng dây, cuộn thứ cấp có 50 vòng dây. Điện
TO
áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 100V. Biết chỉ 70% đường sức từ do cuộn sơ cấp ( tạo
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
ra ) đi vào cuộn thứ cấp. Điện áp ở cuộn thứ cấp là
A. 700V
B. 10V
C. 1000V
D. 7V
Câu 39: Cần truyền tải điện năng từ A đến B với điện trở của đường dây tải bằng đồng là R, tại A có điện áp 100kV và công suất 5000kW. Biết rằng độ giảm điện thế trên đường dây tải không vượt quá 1% (điện áp tại trạm phát). Điện trở R có thể đạt giá trị tối đa bằng
A. 10Ω
B. 17 Ω
C. 20 Ω
D. 14 Ω
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 40: Đoạn mạch AB theo thứ tự gồm các đoạn mạch AM, MN và NB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM chứa R; MN chứa C; NB chứa L,r. Biết điện áp hiệu dụng UAB=UNB=130V, UMB
C. 0,5.
H Ơ
B. 1
D. 0,71.
TP .Q
U
Y
N
A. 0,923.
N
= 50 2V , điện áp hai đầu mạch MB và AN vuông pha nhau. Hệ số công suất của đoạn mạch AB
ẠO
Đáp án 2-B
3-C
4-B
5-B
6-C
7-A
8-A
9-C
10-A
11-D
12-B
13-A
14-A
15-B
16-C
17-A
18-B
19-B
20-D
21-D
22-D
23-C
24-C
25-D
26-
27-A
28-A
29-C
30-C
31-C
32-D
33-D
34-B
35-C
36-B
37-B
38-D
39-C
40-A
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
1-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT
B
Câu 1: Đáp án D
00
Câu 2: Đáp án B
10
Câu 3: Đáp án C
2+
3
Phương pháp giải: Áp dụng lí thuyết về sự biến thiên của động năng trong dao động điều hòa
ẤP
PT động năng: Wđ = 1 + 1cos(10πt + π / 3)(J). → Động năng biến thiên tuần hoàn theo thời
C
gian với tần số góc ω ' = 10π rad/s
A
Do đó tần số góc của dao động là ω = ω '/ 2 = 5π rad/s → tần số f = ω / 2π = 2,5Hz
H
Í-
Câu 5: Đáp án B
Ó
Câu 4: Đáp án B
-L
Câu 6: Đáp án C
ÁN
Câu 7: Đáp án A
TO
Phương pháp giải: Sử dụng công thức tính năng lượng dao động
G
Điểm mà hai sóng cơ kết hợp cùng biên độ a, giao thoa tăng cường nhau sẽ có biên độ dao
Ỡ N
động là 2a.
BỒ
ID Ư
→ Những điểm này có năng lượng gấp 4 lần so với năng lượng của dao động thành phần. Câu 8: Đáp án A
Câu 9: Đáp án C Câu 10: Đáp án A Câu 11: Đáp án D Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 12: Đáp án B Phương pháp giải: Sử dụng công thức tính tần số, công thức liên hệ giữa cường độ dòng điện
H Ơ N
I Io ω → t ần s ố f = = o 2π 2πQ o Qo
Y
Ta có: I o = ωQo ⇒ ω =
N
cực đại và điện tích cực đại trên một bản tụ trong dao động điện từ
U
Câu 13: Đáp án A
TP .Q
Câu 14: Đáp án B Phương pháp giải: Áp dụng lí thuyết về sóng dừng trên dây hai đầu cố định
ẠO
Câu 15: Đáp án B
Đ
Ta có: A, B đều là vị trí nút (vì dây hai đầu cố định) mà M là bụng thứ 4 kể từ B →
Ư N
G
BM=7 λ / 4
H
Suy ra λ = 8cm
TR ẦN
Chiều dài AB = kλ / 2 → k = 10 → có 10 bụng sóng
Câu 16: Đáp án C
00
Hai đầu ống sáo đều là bụng sóng (vì hở hai đầu)
B
Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về sóng dừng trong ống sáo hai đầu hở.
10
Do ở trong ống còn 2 nút sóng nữa nên chiều dài của ống sáo là: l = λ / 4 + λ / 2 + λ / 4 = λ
3
Vậy bước sóng λ =80 cm
2+
Câu 17: Đáp án A
ẤP
Phương pháp giải: Áp dụng công thức nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R khi có dòng xoay
Ó
Q 9.105 = = 5 2A Rt 10.30.60
Í-
H
Ta có Q = RI 2 t ⇒ I =
A
C
chiều chạy qua
-L
Biên độ của cường độ dòng điện (cường độ dòng điện cực đại) Io = I 2 = 10A
ÁN
Câu 18: Đáp án B
TO
Phương pháp giải: Áp dụng công thức tính tần số dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo
G
ra
Ỡ N
Ta có f = pn / 60 → p = 60f / n = 5 cặp cực
BỒ
ID Ư
Câu 19: Đáp án B
Câu 20: Đáp án D Câu 21: Đáp án D Câu 22: Đáp án D Câu 23: Đáp án C Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phương pháp giải: Sử dụng điều kiện của biên độ dao động tổng hợp trong bài toán tổng hợp hai dao động điều hòa
H Ơ
N
Biên độ dao động tổng hợp phải thỏa mán: A1 − A 2 ≤ A ≤ A1 + A 2 → 4 ≤ A ≤ 16
N
Câu 24: Đáp án C
U
1 2 1 kA = .50.0, 042 = 0, 04(J) 2 2
TP .Q
Ta có W =
Y
Phương pháp giải: Áp dụng công thức tính năng lượng dao động của con lắc lò xo
ẠO
Câu 25: Đáp án D Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện
G
Đ
Biểu thức điện áp: u = 120 cos(100πt)(V) ; dung kháng của tụ ZC = 1/ ωC = 100Ω
Ư N
Cường độ dòng điện cực đại I 0 = U 0 / ZC = 1, 2(A)
H
Do mạch chỉ chứa C nên dòng điện sớm pha π/2 so với điện áp hai đầu mạch
TR ẦN
→ Biểu thức cường độ dòng điện: i = 1, 2 cos(100πt + π / 2)(A) Câu 26: Đáp án C
00
B
Phương pháp giải: Sử dụng điều kiện để mạch RLC xảy ra cộng hưởng
10
Theo đề bài ta tính đước ZL = ωL = 10Ω; ZC = 1/ ωC = 20Ω
3
Để u và i cùng pha với nhau thì ZC ' = ZL = 10Ω = ZC / 2 → C ' = 2C > C
2+
Do đó C phải ghép song song với tụ Co để tạo thành bộ tụ có điện dung C’
ẤP
Khi đó C ' = C + Co → Co = C '− C = C = 500 / π(µF)
A
C
Câu 27: Đáp án A
H
Ó
Gọi ωL , ωC , ωR lần lượt là tần số góc để cho U L max , U Cmax , U R max
Í-
U .ZL = Z
ÁN
-L
U L = I.ZL =
U.ωL
1 R 2 + ωL − ωC
2
=
U 2 2 1 1 R + ω L − . ωC ω2 L2
=
U 1 1 R2 2 1 . + 2 − +1 2 2 4 L C ω L CL ω2
G
TO
1 1 R2 2 1 1 Đặt y 2 = 2 2 . 4 + 2 − 2 + 1 ⇒ để ULmax thì ymin ω L C ω L CL ω
Hay
1 1 R2 2 = − ⇒ ω2L = 2 2 2LC − R 2 C2 ω LC 2L
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Sử dụng điều kiện cực tiểu của tam thức bậc 2 với hệ số a>0 thì y min ⇔ x = −b / 2a
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1 R 2 + ωL − C ω
2
=
U 2 1 R + ωL − ωC
2
2 2 .ω C
U
=
2
2
4
2
L C ω + (R C 2 − 2LC)ω2 + 1
N
1 ωC
H Ơ
U.
U U C = I.ZC = .ZC = Z
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
R 2 C2 − 2LC 2L2 C2
TP .Q
Hay ω2 = ω2 C =
U
Sử dụng điều kiện cực tiểu của tam thức bậc 2 với hệ số a > 0 thì f min ⇔ x = −b / 2a
Y
N
Đặt f (ω2 ) = L2 C 2 ω4 + (R 2 C 2 − 2LC)ω2 + 1 ⇒ để UCmax thì fmin
ẠO
Để điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở đạt cực đại ⇒ trong mạch xảy ra cộng hưởng ⇒
2 R 2 C2 − 2LC 1 = 2 2 = ω4R . Nhận xét ta thấy ω ω = 2 2 2 2 2LC − R C 2L C LC 2 C
H
2 L
Ư N
G
Đ
1 LC
ωR =
TR ẦN
Do đó tần số để cho điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở cực đại là:
f R2 = f L .f C = 50.80 ⇒ f R = 20 10(Hz)
00
B
Câu 28: Đáp án A
10
Phương pháp giải: Sử dụng công thức tính bước sóng điện từ
3
Sóng FM của đài Hà Nội là sóng điện từ lan truyền trong không gian với vận tốc c = 3.108
2+
m/s → Tần số f = v/ λ = 3.108 / (10 / 3) = 90.106 Hz = 90MHz
ẤP
Câu 29: Đáp án C
A
C
Phương pháp giải: Áp dụng công thức tính bước sóng điện từ
Í-
H
Ó
Ta có λ = cT = c.2π LC ⇒ C =
λ12 = 2,84.10−12 F = 2,84(pF) 2 2 4π c L2
ÁN
-L
Khi λ1 = 16m thì C1 =
λ2 4π2 L
TO
Khi λ 2 = 50m thì C2 =
λ 22 = 2, 778.10−11 F = 27, 78(pF) 4π2 c2 L2
G
Câu 30: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Phương pháp giải: Sử dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn
Chu kì của con lắc đơn tăng 5% → T’=1,05T
Khi đó
l ' T '2 l '− l = 2 = 1, 052 ⇒ l ' = 1,1025l → chiều dài của dây treo tăng = 0,1025(10, 25%) l T l
Câu 31: Đáp án C Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về dao động của con lắc lò xo theo phương thẳng đứng + Thời gian quả cầu đi từ vị trí cao thất đến VT thấp nhất là 0,15s → T/2 = 0,15s → T=0,3s
N
g gT 2 = = 0, 0225(m) = 2, 25cm ω2 4π2
H Ơ
→ Độ giãn của lò xo ở VTCB: ∆lo =
Y U
Fdh k(∆lo + A) ∆lo + A = = = 1,8 ⇒ A = 1,8cm ∆lo P mg
TP .Q
Theo đề bài ta có:
N
+ Khi con lắc ở VT thấp nhất thì: Fdh = k( ∆lo + A)
ẠO
Câu 32: Đáp án D Phương pháp giải: Áp dụng phương trình sóng giao thoa của hai nguồn cùng pha
G
Đ
Ta biết PT sóng tại điểm M cách nguồn S1, S2 một khoảng tương ứng d1, d2 là
Bước sóng λ = v / f = 6cm
TR ẦN
H
Ư N
π π u M = 2a cos (d 2 − d1 ) cos ωt − (d 2 + d1 ) λ λ
Thay số với a = 1,5cm, d1 = 30cm, d2 = 36cm, ω = 40πrad / s ta được
00
B
π π u M = 2.1, 5cos (36 − 20) cos 40πt − (36 + 30) 6 6
10
u M = −3cos(40πt − 11π) = 3cos(40πt − 10π)cm
2+
3
Câu 33: Đáp án D
ẤP
Phương pháp giải: Áp dụng công thức tính công suất để duy trì dao động điện từ trong mạch
Ó
Í-
Câu 34: Đáp án B
A
I02 U 2 CR 6 2.4200.10−12.0,5 R= o = = 1,37.10−4 W = 137µW 2 2L 2.275.20−6
H
Ta có P = I2 R =
C
dao động có điện trở thuần
ÁN
đồ thị
-L
Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về tổng hợp hai dao động điều hòa kết hợp với kĩ năng đọc
TO
Từ đồ thị ta có được: + Chu kì dao động của hai dao động thành phần là 4s → ω = 2π / T = π / 2 rad/s
Ỡ N
G
+ Phương trình của hai dao động thành phần:
BỒ
ID Ư
x1 = 3cos( πt / 2 − π / 2)cm; x 2 = 2 cos( πt / 2 + π / 2)cm
→ Phương trình dao động tổng hợp là x = x1 + x 2 = cos(πt / 2 − π / 2)cm Câu 35: Đáp án C Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về năng lượng trong dao động điều hòa
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Khi vật ở vị trí x = 5cm = A/2 → thế năng Wt = 1/ 2kx 2 = 1/ 8kA 2 = W / 4 Mà Wđ = Wt = W→Wđ = 3W/4
H Ơ
N
Do đó: Wt/Wđ = 1/3
N
Câu 36: Đáp án B
Y
Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về dao động tắt dần của con lắc lò xo trên mặt phẳng
Độ giảm biên độ sau mỗi nửa chu kỳ là ∆A =
TP .Q
U
nghiêng. 2µmg cos α = 1cm k
G
Đ
2µmg sin α = 5 3cm k
Ư N
Tại VTCB lò xo giãn đoạn ∆lo =
ẠO
Vị trí cân bằng mới cách VTCB vũ O đoạn xo = 0,5cm
H
Đưa vật đến vị trí lò xo giãn 15cm → đến vị trí dưới O đoạn 15 − 15 3 cm thả nhẹ →Biên độ
Ao = 6,33975 ∆A
B
Ta có
TR ẦN
đầu tiên A o = 15 − 15 3cm
00
Do 0,33975 < 0,5 nên vật dừng lại ở VT x = 0,33975cm
10
k(A o2 − x 2 ) 1 ⇔ k(A o2 − x 2 ) = µmg cos α.S ⇒ S = 2 2µmg cos α
− x2 )
∆A
= 40, 08cm
ẤP
2 o
C
(A s=
2+
3
Áp dụng ĐLBT năng lượng:
A
Câu 37: Đáp án B
H
Ó
Phương pháp giải: Sử dụng điều kiện để một điểm thuộc cực đại hoặc cực tiểu trong giao
Í-
thoa sóng
-L
PT sóng hai nguồn: u A = − u B = A cos(10πt) → hai nguồn ngược pha
ÁN
Tốc độ truyền sóng v = 20cm/s → bước sóng λ = v / f = 20 / 5 = 4cm
TO
Điểm N thỏa mãn AN − BN = −10cm hay BN − AN = 10 = 2,5λ = (2k + 1)λ / 2 → k = 2
G
Vậy N thuộc đường cực đại bậc thứ 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 38: Đáp án D
Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về máy biến áp
Đối với máy biến áp có lõi sắt kín thì từ thông qua mỗi vòng dây của hai cuộn bằng nhau. Tuy nhiên theo đề bài chỉ có 70% đường sức do cuộn sơ cấp tạo ra đi vào cuộn thứ cấp
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
⇒ e02 = 0, 7e01 với e01 , e02 là suất điện động tạo ra ở mỗi một vòng dây ở cuộn sơ cấp và thứ cấ p
H Ơ N
e1 E1 U1 Ne N 50 = = = 1 01 ⇒ U 2 = 0, 7U1 2 = 0, 7.100. = 7(V) e 2 E 2 U 2 N 2 .0, 7 N1 500
Y
⇒
N
⇒ suất điện động tạo ra ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là e1 = N 1.e01;e 2 = N 2 .e02
TP .Q
U
Câu 39: Đáp án C Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về bài toán truyền tải điện năng đi xa
ẠO
Theo đề bài ta có: U=100kV, P=5000kW
G
P 0, 01U 2 .R ≤ 0, 01U ⇒ R ≤ = 20Ω U P
Ư N
∆U ≤ 0, 01U hay IR ≤ 0, 01U ⇔
Đ
Độ giảm thế trên đường dây không vượt quá 1% điện áp tại trạm phát nghĩa là
H
Câu 40: Đáp án A Từ dữ kiện của đề bài ta vẽ được giản đồ véc tơ sau:
TR ẦN
Phương pháp giải: Sử dụng giản đồ vecto trượt để giải bài toán điện xoay chiều
B
Ta có U AN = U BN = 130V ⇒ AB = NB hay tam giác ANB cân tại B
10
00
uAN vuông pha với uMB ⇒ MB ⊥ AN ⇒ AM = MN
2+
3
= NMB = 360 − 90 = 135o ⇒ AMN 2
ẤP
Áp dụng định lí hàm số sin trong tam giác AMB ta có
A
C
U AB U U AB MB = 5 = ⇒ = MB ⇒ sin ϕ = MB sin AMB sin BAM sin ϕ U AB 13 sin AMB sin AMB
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
⇒ Hệ số công suất: cos ϕ = 1 − sin 2 ϕ = 0, 923
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ĐỀ THI THỬ LẦN 1 KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017 MÔN VẬT LÝ
H Ơ
N
TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU (NGHỆ AN) Câu 1: Chu kì dao động điều hòa của một vật là khoảng thời gian để vật B. thực hiện một dao động toàn phần
C. lặp lại véc tơ vận tốc 2 lần liên tiếp
D. lặp lại vị trí và véc tơ gia tốc 2 lần liên tiếp
U
Y
N
A. lặp lại vị trí 2 lần liên tiếp
TP .Q
Câu 2: Một hệ dao động có tần số riêng fo thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của
một ngoại lực biến thiên điều hoà với tần số f trong môi trường có lực cản. Khi ổn định, hệ sẽ B. f
C. f+fo
D. fo
Đ
A. (f+fo)/2
ẠO
dao động với tần số
bằng cm; t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là B. 0,05 s
C. 0,4 s
TR ẦN
A. 0,1 s
Câu 4: Một trong bốn đặc trưng sinh lí của âm là A. cường độ âm
B. tần số âm
H
Ư N
G
Câu 3: Một vật nhỏ dao động điều hoà theo phương trình x = 15 cos(l0πt), trong đó x tính
C. độ cao của âm
D. 0,2 s D. đồ thị dao động âm
00
B
Câu 5: Một đoạn mạch gồm điện trờ thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào
10
hai đâu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số góc ω thỏa mãn 3 R ωC = 1. Hệ số công
B.
1 9
2+
2 9
C.
ẤP
A.
3
suất của đoạn mạch bằng
1 10
D.
3 10
C
Câu 6: Sóng cơ có tần sổ 16 Hz truyền trong một môi trườngvới tốc độ 4 m/s. Bước sóng
H
A. 6,4 m
Ó
A
trong môi trường đó bằng
B. 0,25 m
C. 4 m
D. 64 m
-L
Í-
Câu 7: Trong các đoạn mạch sau đây, đoạn mạch nào có hệ số công suất lớn nhất? B. Mạch RL nối tiếp
C. Mạch RC nối tiểp
D. Mạch RLC nối tiếp khi cộng hưởng
ÁN
A. Mạch LC nối tiếp
TO
Câu 8: Bước sóng là
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì B. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên môt phương truyền sóng C. khoảng cách giữa hai diêm gân nhau nhất dao động cùng pha D. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha
Câu 9: Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L và điện trở thuần R mắc nối tiếp một diện áp xoay chiều có tần số góc ω. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io, cường
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
độ dòng điện tức thời trong mạch là i, điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch là u, hai đầu R là u
H Ơ
2
N
R 2 + ( ωL )
B. u 2 = u L2 + u R2
2
2
U
C. u = i.R + i.ω.L
Y
u u D. R + L = 1 I 0 R I 0 ωL
Câu 10: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn sóng B. cùng biên độ và cùng pha
C. cùng tần số và độ lệch pha không đổi
D. cùng tần sổ và cùng biên độ
Đ
ẠO
A. cùng biên độ và độ lệch pha không đổi
TP .Q
A. i =
N
uR và hai đầu cuộn cảm là uL,. Hệ thức đúng là
Ư N
A. lúc vật đi qua vị trí cân bằng
G
Câu 11: Tốc độ của một vật dao động điều hoà cực đại
H
B. tại thời điểm ban đầu
TR ẦN
C. sau khi bắt đầu chuyển động một phần tư chu kì D. tại vị trí biên
B
Câu 12: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x=6cos(10t), trong đó x B. 0,6 cm
C. 12 cm
10
A. 6 cm
00
tính bằng cm, t tính bằng s. Độ dài quỹ đạo của vật bằng
D. 24 cm
A. tần số không đổi, bước sóng tăng
B. tần số giảm, bước sóng tăng
ẤP
2+
3
Câu 13: Sóng âm truyền từ không khí vào nước thì D. tần số tăng, bước sóng tăng
C
C. tần số không đổi, bước sóng giảm
A
Câu 14: Chọn phát biểu đúng
H
Ó
A. Dòng điện xoay chiều có tần số càng lớn thì càng dễ đi qua cuộn cảm
Í-
B. Dòng điện xoay chiều có tần số càng lớn thì càng dễ “đi qua” tụ điện
-L
C. Trong 1s dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz đổi chiều 50 lần
ÁN
D. Dòng điện xoay chiều có thể dùng để mạ điện
TO
Câu 15: Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động điều hòa cùng tần số góc 10 rad/s, có
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
biên độ lần lượt là 6 cm và 8 cm. Tốc độ cực đại của vật không thể là
A. 15 cm/s.
B. 50 cm/s
C. 60cm/s
D. 30 cm/s
Câu 16: Để tạo ra suất điện động xoay chiều hình sin, người ta cho khung dây quay đều trong từ trường đều B xung quanh trục A. vuông góc với mặt phẳng khung và trục quay vuông góc với B . B. vuông góc với mặt phẳng khung và trục quay song song với B . Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. thuộc mặt phẳng khung và trục quay song song với B . D. thuộc mặt phẳng khung và trục quay vuông góc với B .
H Ơ
N
Câu 17: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox với tốc độ cực đại là vo và gia tốc cực đại là 2πv 0 a0
C.
2πa 0 v0
D.
a0 v0
Câu 18: Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hoà B. luôn ngược chiều với véc tơ vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.
ẠO
A. có chiều luôn hướng ra xa vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.
Y
B.
U
v0 a0
TP .Q
A.
N
ao. Chu kì dao động của vật bằng
G
Đ
C. có chiều luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.
Ư N
D. luôn cùng chiều với véc tơ vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.
H
Câu 19: Đặt một điện áp u = 120 2 cos100πt ( V ) vào hai đầu điện trở thuần R = 40Ω thì A. 21,6kJ
TR ẦN
nhiệt lượng tỏa ra trong 1 phút là:
B. 43,2 kJ
C. 0,72 kJ
D. 0,36 kJ
10
00
A. ngược pha với điện áp giữa hai bản tụ điện
B
Câu 20: Với chiều dương là chiều tính điện áp, dòng điện xoay chiều chạy qua tụ điện B. cùng pha với điện áp giữa hai bản tụ điện
2+
3
C. trễ pha hơn điện áp giữa hai bản tụ điện một góc 90°
ẤP
D. sớm pha hơn điện áp giữa hai bản tụ điện một góc 90°
C
Câu 21: Máy phát điện xoay chiều một pha mà phần ứng có p cặp cực, rô to quay với tốc độ
A
n vòng/s. Tần số của dòng điện do máy phát ra là
B. f=np/60
C. f=n/p
D. f=p/n
H
Ó
A. f=np
Í-
Câu 22: Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp là dựa vào hiện tượng
-L
A. tác dụng của từ trường lên cuộn dây có dòng điện
ÁN
B. cảm ứng điện từ
TO
C. tự cảm
G
D. tác dụng của lực từ lên dòng điện
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 23: Sóng ngang không truyền được ở môi trường A. chất khí và chất rắn
B. chất rắn và chất lỏng
C. chất khí
D. chất rắn
Câu 24: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k, khối lượng của vật nhỏ là m. Tần số dao động điều hòa cùa vật nặng là
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A.
m k
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 2π
k m
k m
C.
D.
1 k 2 m
H Ơ
N
Câu 25: Một con lắc lò xo nằm ngang, lò xo có độ cứng 40 N/m, vật nhỏ có khối lượng 100 g. Hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 0,2, lấy g = 10 m/s2. Ban đầu giữ vật sao cho lò xo bị
Y C. 21cm
D. 12,5 cm
TP .Q
B. 19 cm
U
lúc véc tơ gia tốc của nó đổi chiều lần thứ 3 là
A. 18,5 cm
N
nén 5 cm rồi thả nhẹ, con lắc dao động tắt dần. Quãng đường mà vật đi được từ lúc thả đến
Câu 26: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn 4 cm. Bỏ qua lực cản
ẠO
không khí, lấy g= 10 m/s2; π2 =10. Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng
Đ
đứng, trong một chu kì thời gian lực đàn hồi ngược chiều lực kéo về là 2/15 s. Tốc độ cực đại C. 100 cm/s
Ư N
B. 75 cm/s
D. 65 cm/s
H
A. 120 cm/s
G
của vật nặng gần giá trị nào nhất sau đây?
TR ẦN
Câu 27: Một con lắc đơn có chiều dài 40 cm, được treo tại nơi có gia tốc trọng trường bằng 10 m/s . Bỏ qua lực cản không khí. Đưa dây treo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,15 rad rồi thả nhẹ. Tốc độ của quả nặng tại vị trí dây treo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc
B. 24 cm/s
C. 30 cm/s
10
A. 18 cm/s
00
B
0,12 rad là
D. 6 cm/s
3
Câu 28: Cho mạch điện như hình vẽ bên: Đặt vào
2+
hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá
ẤP
trị hiệu dụng không đổi bằng U, tần số không đổi.
C
Khi độ tự cảm của cuộn dây là L1 thì điện áp hiệu dụng UMB = 120V, điện áp hai đầu đoạn
H
Ó
A
mạch sớm pha hơn dòng điện một góc ϕ1 . Khi độ tự cảm của cuộn dây là L2 thì điện áp hiệu
Í-
dụng U MB = 135V , điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn dòng điện một góc ϕ2 = 900 − ϕ1 .
-L
Điện áp U gần giá trị nào nhất sau đây ?
ÁN
A. 195 V
B. 202 V
C. 172 V
D. 185 V
TO
Câu 29: Một sóng cơ truyền trên phương Ox theo phương trình u = 2cos(10t -4x), trong đó u
G
là li độ tại thời điểm t của phần tử M có vị trí cân bằng cách gốc O một đoạn x (x tính bằng
BỒ
ID Ư
Ỡ N
m; t tính bằng s). Tốc độ sóng là
A. 4 m/s.
B. 5 m/s.
C. 2 m/s.
D. 2,5 m/s.
Câu 30: Sóng dừng ổn định trên một sợi dây với khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 80 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần dây duỗi thẳng liên tiếp là 0,05 s. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng
A. 8 m/s
B. 6,4 m/s
C. 4m/s
D. 3,2 m/s
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 31: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30Ω , tụ điện và cuộn cảm thuần mắc nối
N
tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 120 2 cos ωt ( V ) thì dung
H Ơ
kháng là 60Ω và 30Ω . Tại thời điểm mà điện áp tức thời u = −120 2V thì cường độ dòng
C. −4A
D. −2 2A
Y
B. 4 A
U
A. 2 2A
N
điện tức thời bằng
TP .Q
Câu 32: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox với biên độ 6 cm, chu kì bằng ls. Tại thời điểm ban đầu vật có li độ -3 cm đang đi về vị trí cân bằng. Kể từ thời điểm ban đầu đến lúc
ẠO
mà giá trị đại số của gia tốc của vật đạt cực tiểu lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của vật trong
B. 24,35 cm/s
C. 24,75 cm/s
D. 24,92 cm/s
G
A. 24,43 cm/s
Đ
khoảng thời gian đó là
Ư N
Câu 33: Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều một pha với một tụ điện. Bỏ qua điện trở
H
thuần của các cuộn dây của máy phát. Khi rô to quaỵ với tốc độ 15 vòng/s thì cường độ dòng
TR ẦN
điện hiệu dụng chạy qua tụ điện là 1,8 A. Khi rô to quay với tốc độ 20 vòng/s thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua tụ điện là
B. 3,2 A
C. 1,35 A
B
A. 1,02 A
D. 2,4 A
10
00
Câu 34: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu
3
dụng và tần số không đổi. Biết R không đổi, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L không đổi, điện
2+
dung của tụ điện thay đổi được. Khi điện dung C = C1 và C = C2 thì điện áp hiệu dụng hai
ẤP
đầu tụ điện có cùng giá trị, khi C =C1 thì điện áp u hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn i một góc
C
30o, khi C=C2 thì điện áp u hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn i một góc 75o. Khi C=Co thì điện
Ó
A
áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại là Ucmax, đồng thời điện áp hiệu dụng hai đầu
Í-
A. 175 V
H
R lúc này là 90 V. Ucmax gần giá trị nào nhất sau đây
B. 215 V
C. 185 V
D. 195 V
-L
Câu 35: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp, cùng biên độ a, cùng tần số, cùng
ÁN
pha. Coi biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra là không đổi. Khoảng cách giữa hai điểm đứng
TO
yên liên tiếp trên đoạn AB là 2 cm. H là trung điểm của AB, M thuộc đoạn AB cách H một
G
đoạn 7 cm về phía B, N thuộc đường vuông góc với AB tại M thỏa mãn AN-BN=4 cm. Trên A. 4 điểm
B. 2 điểm
C. 3 điểm
D. 5 điểm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
đoạn MN có số điểm dao động với biên độ 1,6a là
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 36: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều giá trị hiệu dụng và tần
H Ơ
N
số không đổi. Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
N
thay đổi được. Khi L = L1 và L = L 2 thì điện áp
L4 gần giá trị nào nhất sau đây ?
B. 0,98 H
C. 1,45H
D. 0,64 H
ẠO
A. 1,57 H
TP .Q
U
L1 + L 2 = 0,8H . Đồ thị biểu diễn điện áp hiệu dụng UL vào L như hình vẽ. Tổng giá trị L3 +
Y
hiệu dụng hai đầu tụ điện có giá trị như nhau. Biết
Đ
Câu 37: Một nguồn âm là nguồn điểm O phát âm công suất không đổi, truyền đẳng hướng.
G
Coi môi trường không hấp thụ âm. Một máy đo mức cường độ âm di chuyên từ A đến B trên
Ư N
đoạn thẳng AB (với OA = 3 m) với tốc độ không đổi bằng 1,2 m/s. Máy đo được mức cường
A. 1,75 s
TR ẦN
Thời gian máy di chuyển từ A đến B gần giá trị nào nhất sau
H
độ âm tại A và B đều bằng L1, tại C mức cường độ âm cực đại là Lmax với Lmax-L1=3 dB . B. 3,75 s
C. 4,75 s
D. 2,75 s
B
Câu 38: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, trong đó R là biến trở, cuộn dây thuần cảm. Đặt
00
vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Khi
10
giá trị của biến trở là 15 Ω hoặc 60 Ω thì công suất tiêu thụ của mạch đều bằng 300 W. Khi R
2+
3
= Ro thì công suất của đoạn mạch cực đại là Pmax. Giá trị Pmax gần giá trị nào nhất sau đây?
B. 360 W
C. 440 W
D. 400 W
ẤP
A. 330 W
C
Câu 39: Trên mặt nước có hai nguồn A, B phát sóng giống hệt nhau. Coi biên độ sóng không
A
đổi, bước sóng bằng 4 cm. Khoảng cách giữa hai nguồn AB = 20 cm. Hai điểm C,D trên mặt
H
Ó
nước mà ABCD là hình chữ nhật với BC = 15 cm. H là trung điểm của AB. Trên đoạn HD có
-L
A. 2
Í-
số điểm đứng yên bằng
B. 5
C. 3
D. 4
ÁN
Câu 40: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox với biên độ 12 cm. Quãng đường ngắn nhất
TO
vật đi được trong l s là 60 cm. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì là
B. 68 cm/s
C. 56 cm/s
D. 60 cm/s
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. 64 cm/s
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2-B
3-D
4-C
5-C
6-B
7-D
8-A
9-D
10-C
11-A
12-C
13-A
14-B
15-A
16-D
17-B
18-C
19-A
20-D
21-A
22-B
23-C
24-D
25-A
26-B
27-A
28-D
29-D
30-C
31-D
32-A
33-B
34-C
35-D
36-C
37-B
38-B
39-C
40-A
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
1-B
N
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT
ẠO
Câu 1: Đáp án B
Chu kì dao động điều hòa của một vật là khoảng thời gian để vật thực hiên một dao động toàn
G
Đ
phần hoặc thời gian ngắn nhất để lặp lại trạng thái của vật
Ư N
Câu 2: Đáp án B
H
Khi ổn định hệ sẽ dao động với tần số là tấn số của ngoại lực cưỡng bức =f
Chu kì dao động của vật là T =
TR ẦN
Câu 3: Đáp án D 2 π 2π = = 0, 2s ω 10π
00
B
Câu 4: Đáp án C
10
Đặc trưng sinh lí của âm là độ cao,độ to và âm sắc
2+
R 2 + ZC2
=
R R 2 + ( 3R )
2
=
1 10
Ó
H
v 4 = = 0, 25m f 16
A
C
Câu 6: Đáp án B λ=
R
ẤP
3RωC = 1 ⇒ ZC = 3R ⇒ cos ϕ =
3
Câu 5: Đáp án C
R
ÁN
cos φ =
-L
Í-
Câu 7: Đáp án D
2
TO
R 2 + ( Z L − ZC )
Câu 8: Đáp án a
Ỡ N
G
Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì hoặc là khoảng cách giữa 2
BỒ
ID Ư
điểm gần nhất cùng pha trên một phương truyền sóng => A Câu 9: Đáp án D π u R = I 0 .R cos ( ωt + φ ) ; u L = I 0 ω.L.cos ωt + φ + 2
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2
N
u u ⇒ R + L = cos 2 α + sin 2 α = 1 I 0 R I 0 ω.L
H Ơ
Câu 10: Đáp án C
N
2 nguồn kết hợp là 2 nguồn có cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian
Y
Câu 11: Đáp án A
TP .Q
Câu 12: Đáp án C
ẠO
Độ dài quỹ đạo của vật là L=2A=12cm
G
Sóng âm truyền từ không khí vào nước có tần số không đổi,vận tốc tăng
H
Ư N
v ⇒ λ tăng λ
TR ẦN
Câu 14: Đáp án B ZC =
Đ
Câu 13: Đáp án A
f=
U
Tốc độ của một vật dao động điều hòa cực là lúc đi qua vị trí cân bằng v = ωA
1 ⇒ f càng lớn thì ZC càng nhỏ,ít cản trở dòng điện qua nó. 2πfC
00
B
Câu 15: Đáp án A
10
A1 − A 2 ≤ A1 ≤ A1 + A 2 ⇒ 2 ≤ A ≤ 14 ⇒ 20 ≤ v max ≤ 140
3
Câu 16: Đáp án D
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
Để tạo ra suất điện động hình sin ,người ta cho khung dây quay đều trong từ trường đều B xung quanh trục thuộc mặt phẳng khung và trục quay vuông góc với B .
TO
Câu 17: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
v 0 = ωA;a 0 = ω2 A ⇒ T =
2π 2πv 0 = a0 ω
Câu 18: Đáp án C
F = −kx ⇒ có chiều luôn hướng về vị trí cân bằng và độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ Câu 19: Đáp án A
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nhiệt lượng tỏa ra trong 1 phút là Q = I2 Rt =
U2 1202 t= 60 = 21600J = 21, 6kJ R 40
H Ơ
N
Câu 20: Đáp án D Dòng điện xoay chiều qua tụ điện sớm pha hơn điện áp giữa hai bản tụ điện một góc 90°
Y
N
Câu 21: Đáp án A
U
Tần số do máy phát ra: f = n.p với
TP .Q
p là số cặp cực của cuộn dây.
Câu 22: Đáp án B
Đ
Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ
ẠO
n là tốc độ vòng quay của khung trong một giây
Sóng ngang chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng
TR ẦN
H
không truyền được trong chất khí
Ư N
G
Câu 23: Đáp án C
Câu 24: Đáp án D
1 k ω = 2 π 2π m
00
B
Tần số của vật dao động điều hòa là f =
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
Câu 25: Đáp án A
H
Gọi O' và O" là 2 vị trí cân bằng mới của vật khi dao động.Khi vật đi qua vị trí cân bằng mới
-L
Í-
thì gia tốc đổi chiều
µ.mg k = 20 ( rad / s ) ;OO ' = OO" = = 0, 5 ( cm ) m k µ.mg A1 = A − = 4, 5cm k µ.mg µ.mg = 3, 5cm; A 3 = A 2 − = 2,5cm A 2 = A1 − k k S = 2A1 + 2A 2 + A 3 = 18,5cm
Câu 26: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
ω=
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
g = 5π ( rad / s ) ; F = − kx; Fdh = − k ( x + ∆ℓ ) ∆ℓ
ẠO
ω=
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
2 2π s ⇒ ∆φ = 15 3
Ư N
t=
Đ
⇒ x ( x + ∆ℓ ) < 0 ⇒ −∆ℓ < x < 0
TR ẦN
∆φ =
H
xét trong 1 nửa chu kì π A sin π 8 3 cm ⇒ ∆ℓ = ⇒A= 3 3 3
00
B
⇒ v max = ωA ≈ 72, 6cm / s
10
Câu 27: Đáp án A
.
g = 0,18m / s = 18cm/ s l
ẤP
Câu 28: Đáp án D
2
3
( α 0 l ) − ( αl )
2+
2
v = A 2 − x 2ω =
A
C
Khi L = L1 : Z MB = Z1 ; L = L 2 : ZMB = Z2
H
Ó
Z1 Z2 = 1 ⇔ R 2 = Z1 Z2 2 R
Í-
tan φ1.tan φ2 = 1 ⇔
U.Z1 2
2 1
R +Z
U
=
2
R +1 Z12
TO
ÁN
-L
Khi L = L1 : U MB =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
L = L 2 : U MB =
⇒
Z2 +1 Z1 Z1 +1 Z2
=
U.Z 2 2
R +Z
2 2
=
U 2
R +1 Z22
=
=
U = 120 Z2 +1 Z1
U = 135 Z1 +1 Z2
120 Z 64 Z ⇒ 1 = ⇒ U = 120 2 + 1 ≈ 180V 135 Z 2 81 Z1
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 29: Đáp án D
π λω 2πx ⇒ λ = (m) ⇒ v = = 2,5 ( m / s ) 2 2π λ
N
4x =
Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần dây duỗi thẳng liên tiếp là 0,05s =>T=0,1s
Ư N
G
U0 = 4(A) Z
H
Z L − ZC π = −1 ⇒ Cường độ dòng điện nhanh pha hơn điện áp hai đầu mạch 1 góc 4 R
Khi u = −120 2 ⇒ φu = π ⇒ φi =
TR ẦN
tan φ =
N
Đ
Câu 31: Đáp án D
I0 =
Y
ẠO
λ = 4 (m / s) T
v=
U
80 = 40 ( cm ) = 0, 4 ( m ) 2
TP .Q
Khoảng cách giữa 5 nút liên tiếp là 80cm => có 4 bụng sóng ⇒ λ =
H Ơ
Câu 30: Đáp án C
5π 5π ⇒ i = I0 cos = −2 2 ( A ) 4 4
00
B
Câu 32: Đáp án A
10
a = −ω2 x
2+
A + A + 2.4.A = 57cm 2
ẤP
quãng đường vật đi được S =
3
giá trị đại số của a cực tiểu thì x=A
C
T 7 + 2T = s 3 3
Ó
A
thời gian vật đi được t =
Í-
H
s tốc độ trung bình là v = ≈ 24, 43cm / s t
-L
Câu 33: Đáp án B
ÁN
ωNBS ω2 NBSC = 2ZC 2
TO
I=
I 2 ω22 n 22 = = I1 ω12 n12
( ω = np )
⇒ I 2 = 3, 2A
Câu 34: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
⇒
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2Z 1 1 R R 2 + = 2 L 2 ⇒ + = (1) ZC1 ZC2 R + ZL ZC1 ZC2 ZL + R R ZL
N
U C1 = U C2 ⇒
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ZL + tan 750 R
=
ZL R + R ZL
⇒
N
2
ZL ≈ 0, 767 R
Y
1
U
ZL + tan 300 R
+
Đ G
U R 2 + Z2L Z2 U Z R = U 1 + L2 ⇒ C max = L + R R UR R ZL
TR ẦN
⇒ U C max ≈ 186,35V
Ư N
U C max =
ẠO
R 2 + ZL2 UR U = ; UR = = 2 2 ZL R2 R + ( ZL − ZC0 ) 1+ 2 ZL
H
ZC0
1
TP .Q
(1) ⇔
H Ơ
ZC1 − ZL Z − ZL = tan 300 ; C2 = tan 750 R R
Câu 35: Đáp án D
00
B
λ = 4cm; AN − BN = λ; AM − MB = 3,5λ
10
=>Trên MN có 3 cực đại,3 cực tiểu với N là cực đại,M là cực tiểu
3
Giữa 1 cực đại và 1 cực tiểu sẽ có 1 điểm dao động với biên độ 1,6a
2+
=> có 5 điểm dao động với biên độ 1,6a
2
UZC
R 2 + ( ZL2 − ZC )
2
A
R 2 + ( ZL1 − ZC )
=
C
UZC
Ó
UC =
ẤP
Câu 36: Đáp án C
H
Í-
UZL
ÁN
UL =
ZL1 + ZL2 ω ( L1 + L 2 ) = = ω.0, 4 2 2
-L
⇒ ZC =
2
TO
R 2 + ( Z L − ZC )
G
L tới vô cùng U L ≈ U = U1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
U L3 = U L4 =
UZL3 2
R + ( ZL3 − ZC )
2
=
UZ L4 2
R + ( Z L4 − ZC )
2
= 1,5U
2 2 2 ⇒ 1,52 R 2 + ( Z L3 − ZC ) − ZL3 = 1,52 R 2 + ( ZL4 − ZC ) − Z2L4 = 0
⇒ ZL3 + ZL4 =
1,52.2.ZC 1, 52.2.0, 4 L L ⇒ + = = 1, 44 ( H ) 3 4 1,52 − 1 1,52 − 1
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 37: Đáp án B Mức cường độ âm tại A,B bằng nhau nên OA=OB;Mức cường độ âm tại c cực đại nên C là
H Ơ N U
OA ≈ 2,12m ⇒ AB = 2 OA 2 − OC 2 = 4, 24m ⇒ v ≈ 3,53s 0,15 10
TP .Q
⇒ OC =
Imax I I OA 2 − 10 lg = 10 lg max = 10 lg =3 I0 I0 I OC 2
Y
L max − L1 = 10 lg
N
trung điểm của AB
2
R 22 + ( ZL − ZC )
⇒ ZL − ZC = R1R 2 = 30Ω
2
U2 = 375V 2 Z L − ZC
H
⇒ U = 150V ⇒ Pmax =
U 2 .R 2
Đ
R12 + ( ZL − ZC )
=
G
U 2 .R 1
Ư N
P=
ẠO
Câu 38: Đáp án B
TR ẦN
Câu 39: Đáp án C
BD = AB2 + AD 2 = 25cm
B
Điểm đứng yên trên đoạn HD thỏa mãn
10
00
1 1 1 d1 − d 2 = k + λ ⇒ DA − DB ≤ k + λ ≤ HA − HB ⇔ −3 ≤ m ≤ − 2 2 2
2+
3
có 3 điểm đứng yên trên HD
ẤP
Câu 40: Đáp án A
T 4A ⇒ T = 0, 75s ⇒ v tb = = 64 ( cm / s ) 3 T
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
60cm = 5A = 4A + A ⇒ t = T +
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
THI THỬ LẦN I NĂM HỌC 2016 – 2017 MÔN: VẬT LÝ Thời gian làm bài : 50 phút (40 câu trắc nghiệm)
SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC
Y
TP .Q
U
Đoạn mạch AM gồm diện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C, đoạn mạch MB gồm cuộn dây
N
Câu 1: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với đoạn mạch MB. có độ tự cảm L và điện trở R0. Biết điện áp tức thời uAM và uMB vuông pha với nhau (M nằm giữa tụ điện và ống dây). Các thông số R0, R, L, C liên hệ với nhau theo hệ thức B.
L R = C R0
C.
L = RR 0 C
ẠO
C = RR 0 L
D. LC = RR 0
Đ
A.
Ư N
G
Câu 2: Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp có tần số 50 Hz, L = 1/π H . Trong mạch có cộng
B.
1 π
C.
10−3 π
D.
TR ẦN
A. 10F
H
hưởng điện. Điện dung của tụ điện là
100 µF π
Câu 3: Một đoạn mạch có hiệu điện thế xoay chiều gồm R nối tiếp với tụ điện (C là điện
B. I =
10
2
2
2 R 2 − C2 ω2
3
2 R +C ω
U0
2+
U0
2 (R + Cω) 2
U0
D. I =
2 R2 +
1 C2 ω2
C
C. I =
U0 2
ẤP
A. I =
00
B
dung của tụ điện). Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch được xác định bằng hệ thức
Ó
A
Câu 4: Hai máy phát điện xoay chiều một pha: máy thứ nhất có hai cặp cực, roto quay với
H
tốc độ 1600 vòng/phút. Máy thứ hai có 4 cặp cực. Để tần số dòng điện hai máy phát ra là như
Í-
nhau thì máy thứ hai phải quay với tốc độ
-L
A. 160vòng/phút
B. 400 vòng/phút
C. 3200vòng/phút
D. 800 vòng/phút
ÁN
Câu 5: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng 1 m, dao động điều hòa với biên độ góc
TO
20 . Biên độ dài của con lắc là
B. 4,2 cm
C. 1,7 cm
D. 2 cm
G
A. 3,5 cm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 6: Dây AB căng ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50 Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 100 m/s
B. 50 m/s
C. 25 cm/s
D. 2,5 cm/s
Câu 7: Tai người có thể nghe được âm phát ra từ nguồn âm có chu kì dao động bằng bao nhiêu trong các giá trị sau
A. 0,4 s Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
B. 0,4 ms
C. 0,4 µs
D. 0,4 ns
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 8: Hình vẽ là đồ thi biễu diễn độ dời của dao động x theo thời gian t của một vật dao
π D. x = 4 cos(20t − )cm 3
ẠO
5π )cm 6
Ư N
C. x = 4 cos(10t +
2π )cm 3
Đ
B. x = 4 cos(20πt +
G
2π )cm 3
A. x = 4 cos(10πt +
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
động điều hòa. Phương trình dao động của vật là
H
Câu 9: Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa một trong bốn phần tử: điện trở thuần, cuộn
TR ẦN
dây thuần cảm, cuộn dây không thuần cảm và tụ điện. Đồ thị biễu diễn sự biến thiên theo thời
C
ẤP
2+
3
10
00
B
gian của điện áp hai đầu mạch và dòng điện trong mạch. Đoạn mạch này chứa phần tử nào
H
C. tụ điện
Ó
A
A. cuộn dây thuần cảm
B. điện trở thuần D. cuộn dây không thuần cảm
ÁN
-L
Í-
π Câu 10: Đặt điện áp u = U 0 cos ωt + vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện thì cường 3
TO
độ dòng điện trong mạch là i = I0 cos ( ωt + ϕi ) . Giá trị của ϕi bằng:
Ỡ N
G
2 A. − π 3
5 B. − π 6
C.
5 π 6
D.
π 6
BỒ
ID Ư
Câu 11: Độ cao của âm phụ thuộc vào A. biên độ dao động của nguồn âm
B. tần số của nguồn âm
C. độ đàn hồi của nguồn âm
D. đồ thị dao động của nguồn âm
Câu 12: Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp, đoạn mạch AM gồm biến trở R và tụ điện có điện dung C = 100/p(mF),đoạn mạch MB chỉ Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định u = U 2 cos(100πt) V. Khi thay đổi độ tự cảm đến giá trị L0 ta thấy
H Ơ
N
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM luôn không đổi với mọi giá trị của R. Độ tự
2 H π
C.
1 H 2π
D.
3 H π
Y
B.
U
1 H π
TP .Q
A.
N
cảm có giá trị là
Câu 13: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 220 2 cos(100πt)V . Cứ mỗi giây số lần B. 50 lần
C. 200 lần
D. 2 lần
Đ
A. 100 lần
ẠO
điện áp này bằng 0 là
G
Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm điện trở
Ư N
thuần R, cuộn dây và tụ điện C. Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất 120 W và có hệ số
H
công suất là 0,6. Nếu nối tắc tụ C thì điện áp ở hai đầu điện trở R và hai đầu cuộn dây có
A. 150W
TR ẦN
cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau p/3 . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch lúc này là
B. 180W
C. 250W
D. 200W
B
Câu 15: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có B. 3 cm
C. 5 cm
D. 21 cm
10
A. 2 cm
00
biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là
ẤP
2+
3
2πx Câu 16: : Một sóng cơ được mô tả bởi phương trình u = A cos 2πft − cm . Tốc độ cực λ
đại của các phần tử môi trường gấp 4 lần tốc độ truyền sóng khi B. 8λ = πA
C. 2λ = πA
D. 6λ = πA
A
C
A. 4λ = πA
H
Ó
Câu 17: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thì thấy nó nhô lên cao 10 lần
-L
biển là
Í-
trong 18 s. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng liền kề là 2 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước
ÁN
A. 8 m/s
B. 2 m/s
C. 4 m/s
D. 1 m/s
TO
Câu 18: Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa có phương trình
Ỡ N
G
π x1 = A1 cos(ωt); x 2 = A 2 cos(ωt + ) . Gọi W là cơ năng của vật. Khối lượng của vật nặng 2
BỒ
ID Ư
được tính theo công thức A. m =
2W ω (A12 + A 22 )
B. m =
2W ω (A12 − A 22 )
C. m =
W ω (A12 + A 22 )
D. m =
W ω (A12 − A 22 )
2
2
2
2
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 19: Một sóng cơ truyền dọc theo phương Ox với phương trình dao động
H Ơ
N
π π x = 4 cos t − cm . Một điểm M cách O một khoảng d = OM . Biết li độ dao động tại M 2 2
ở thời điểm t là 3 cm. Li độ của điểm M sau thời điểm sau đó 6 s là C. 4 cm
D. -3 cm.
N
B. -4 cm
U
Câu 20: Một đoạn mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz chỉ có tụ điện có dung kháng 10 Ω.
Y
A. 3 cm
TP .Q
Nếu tại thời điểm t1 cường độ dòng điện qua đoạn mạch là – 1 A thì tại thời điểm t1+ 0,015s
điện áp hai đầu tụ điện B. 10 V
C. 50 V
D. 75 V
ẠO
A. 10 V
Đ
Câu 21: Trong mạch RLC mắc nối tiếp có điện áp xoay chiều hiệu dụng hai đầu mạch là 200 A. Điện trở thuần của đoạn mạch là
B. 75 Ω
C. 50 Ω
D. 100 Ω
TR ẦN
A. 25 Ω
H
Ư N
G
V. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 4
Câu 22: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm A. cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
00
B
B. cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
10
C. cùng biên độ phát ra từ một nhạc cụ ở hai thời điểm khác nhau.
3
D. cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
2+
Câu 23: Một con lắc đơn gồm một hòn bị khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn,
ẤP
khối lượng không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì bằng 3 s thì
C
hòn bị chuyển động trên cung tròn 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 5 cm kể từ vị trí cân
H
A. 15/12s
Ó
A
bằng là
B. 18/12s
C. 21/12s
D. 2s
-L
Í-
Câu 24: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm. Tại thời điểm ban đầu vật có li độ
ÁN
x = 4 cm và đang chuyển động theo chiều dương. Đến thời điểm T/ 4 vật đi được quãng
đường là
TO
A. 2 cm
B. 3 cm
C. 1 cm
D. 5 cm
G
Câu 25: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos 10t (t tính bằng s). Tại
BỒ
ID Ư
Ỡ N
thời điểm t = 1,5s , pha dao động của vật là
A. 20 rad
B. 10 rad
C. 15 rad
D. 30 rad
Câu 26: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A.
v max 2πA
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B.
v max πA
C.
v max 2A
D.
v max A
N
Câu 27: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng A, B giống nhau và cách nhau một đoạn
H Ơ
10 cm. Gọi M và N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng sao cho = MN 8 cm và ABMN là hình
Y
U
ra là 1 cm. Để trong đoạn MN có 7 điểm dao động với biên độ cực đại thì diện tích lớn nhất
N
thang cân (AB song song với MN). Bước sóng của sóng trên mặt chất lỏng do hai nguồn phát
A. 29,4 cm2
B. 18,5 cm2
TP .Q
của hình bình hành là
C. 106,2 cm2
D. 19,6 cm2
ẠO
Câu 28: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì 2 s và biên độ 10 cm. Tại
Đ
thời điểm t lực phục hồi tác dụng lên vật có độ lớn F = 0,148 N và động lượng của vật lúc đó
B. 250 g
C. 50 g
Ư N
A. 150 g
G
là p = 0,0628 kg.m/s. Khối lượng của vật là
D. 100 g
TR ẦN
H
Câu 29: Trong đêm văn nghệ kỉ niệm 120 năm thành lập trường Quốc HọC. Mở màn văn nghệ là lớp 12 Anh, coi mọi học sinh đều hát với cùng cường độ âm và cùng tần số. Khi một học sinh hát thìmức cường độ âm là 68 dB. Khi cả lớp cùng hát thì đo được mức cường độ
B. 12 người
C. 10 người
D. 18 người
10
A. 16 người
00
B
âm là 80 dB. Số học sinh lớp 12 Anh có trong tốp ca này là
3
Câu 30: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai
2+
A. siêu âm có thể truyền được trong chất rắn
ẤP
B. siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz
C
C. siêu âm có thể truyền được trong chân không
Ó
A
D. siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản
Í-
H
Câu 31: Một vật nhỏ dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng trên trục Ox. Thời điểm ban π s vật chưa đổi chiều chuyển động, động 6
ÁN
-L
đầu vật đi qua vị trí cân bằng, ở thời điểm t1 =
TO
năng của vật giảm đi 4 lần so với lúc đầu. Từ lúc đầu đến thời điểm t 2 =
5π s vật đi được 12
Ỡ N
G
quãng đường 12 cm. Tốc độ ban đầu của vật là
A. 8 cm/s
B. 16 cm/s
C. 10 cm/s
D. 20 cm/s
BỒ
ID Ư
Câu 32: Trên một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Xét ba điểm A, B và C với B là trung điểm của đoạn AC. Điểm A cách điểm nút C một đoạn gần nhất 10 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất để hai lần liên tiếp điểm A có li độ bằng biên độ dao động của điểm B là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 0,5 m/s
B. 0,4 m/s
C. 0,6 m/s
D. 1,0 m/s
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 33: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox xung quanh gốc O với biên độ 6 cm và chu kì 2 s. Mốc để tính thời gian là khi vật đi qua vị trí x = 3 cm theo chiều dương.
C. 61/ 3 s
H Ơ
B. 125 /6 s
D. 127/ 6s
Y
Câu 34: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn sóng có cùng tần số 30
N
A. 62 /3s
N
Khoảng thời gian để chất điểm đi được quãng đường 249 cm kể từ thời điểm ban đầu là
B. vân cực đại thứ nhất
C. vân cực tiểu thứ hai
D. vân cực đại thứ hai
ẠO
A. vân cực tiểu thứ nhất
TP .Q
lỏng cách hai nguồn sóng là 40 cm và 60 cm. Tính từ đường trung trực thì vân đi qua M là
U
Hz và cùng pha. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s. Một điểm M trên mặt chất
Đ
Câu 35: Trong giờ thực hành một dùng sinh dùng vôn kế lí tưởng để đo điện áp hai đầu R và
Ư N
G
tụ C của một đoạn mạch R, C nối tiếp. Kết quả đo được là UR = 14 ± 1,0V ,U = 48 ± 1,0V.
B. U = 50 ± 2,0V
C. U = 50 ± 1,4V
D. U= 50 ± 1,2V
TR ẦN
A. U = 50 ± 1,0V
H
Điện áp hai đầu đoạn mạch là
Câu 36: Con lắc lò xo gồm vật m =100 g và lò xo k 100 N/m (lấy π2 = 10 ) dao động điều hòa với tần số là
C. 10 Hz
B
B. 0,2 Hz
00
A. 5 Hz
D. 0,1 Hz
2+
3
10
x t Câu 37: Cho một sóng ngang có phương trình u = 8cos 2π − mm , trong đó x được 0,1 50 tính bằng m, t được tính bằng s. Chu kì của sóng là
B. 50 s
ẤP
A. 0,1 s
C. 8 s
D. 1 s
A
C
Câu 38: Một mạch điện xoay chiều có công suất tiêu thụ bằng 200 W. Biết cường độ dòng
H
Ó
điện cực đại của mạch là 2 A. Điện trở thuần của đoạn mạch là B. 200 Ω
C. 100 2Ω
D. 100 Ω
Í-
A. 50 Ω
-L
Câu 39: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có trình
lần
lượt
là
2π x1 = A1 cos 2πt + cm; x 2 = A 2 cos ( 2πt ) cm; 3
TO
ÁN
phương
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
2π x 3 = A 3 cos 2πt − cm . Tại thời điểm t1 các giá trị li độ là x1 = −20cm; x 2 = 80cm; 3
x 3 = 40cm , tại thời điểm t 2 = t1 +
T các giá trị li độ x1 = −20 3cm; x 2 = 0cm; x 3 = 40 3cm . 4
Phương trình của dao động tổng hợp là π A. x = 50 cos 2πt + cm 3
π B. x = 40 cos 2πt − cm 3
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
π C. x = 40 cos 2πt + cm 3
π D. x = 20 cos 2πt − cm 3
H Ơ
N
Câu 40: Dung kháng của một mạch RLC nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng tron mạch, ta phải
B. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
C. giảm điện trở của mạch
D. giảm tần số của dòng điện xoay chiều
ẠO
TP .Q
U
Y
N
A. tăng điện dung của tụ điện
Đ
Đáp án 5-A
6-B
7-B
11-C
12-B
13-A
14-C
15-C
16-C
17-D
21-C
22-D
23-D
24-B
25-C
26-D
27-C
31-B
32-A
33-D
34-D
35-D
36-A
8-B
37-A
9-A
10-C
19-D
20-A
28-B
29-A
30-C
38-D
39-B
40-D
G
4-D
Ư N
3-D
18-A
H
2-D
TR ẦN
1-C
00
B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
3
ẤP
Áp dụng công thức cộng của tan:
π 2
2+
Từ giả thuyết bài toán ϕMB − ϕAM =
10
Câu 1: Đáp án C
C
tan ϕMB − tan ϕAM π = tan ⇒ tan ϕMB .tan ϕAM = −1 1 + tan ϕMB .tan ϕAM 2
Ó
A
tan ( ϕMB − ϕAM ) =
H
Z L − ZC L = −1 ⇒ = RR 0 R R0 C
-L
Í-
⇒
ÁN
Câu 2: Đáp án D
1 1 10−4 F = = π Lω2 1 2π.50 2 ( ) π
G
TO
Để mạch cộng hưởng thì ZL = ZC ⇒ C =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 3: Đáp án D
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch I =
U 2
2 R +Z
2 C
=
U0 2 R2 +
1 C ω2 2
Câu 4: Đáp án D
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
f1 = p1n1 pn 2.1600 Ta có ⇒ f1 = f 2 ⇔ n 2 = 1 1 = = 800 vòng/phút p2 4 f 2 = p 2 n 2
N
20 π ≈ 3, 5cm 1800
Y
Biên độ của con lắc s 0 = lα 0 = l.
H Ơ
N
Câu 5: Đáp án A
Điều kiện có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định l = n.
v , với n là số bó sóng 2f
G
Đ
v v ⇒2=4 ⇒ v = 50m / s 2f 2.50
Ư N
l = 4.
ẠO
Trên đoạn dây AB thấy có 5 nút sóng ⇒ n = 4
Câu 7: Đáp án B
H
1 T =0,4ms → f = 2500Hz T
TR ẦN
f=
Câu 8: Đáp án B
00
B
2π ω= T 2, 2 1 1, 2 2π T s →ω = = 20π rad / s = − = 1, 2 2 12 12 12 12
10
Chu kỳ dao động của vật
TP .Q
U
Câu 6: Đáp án B
2+
3
Tại thời điểm t = 0
C
ẤP
x 0 = −2cm 4 cos ϕ0 = −2 2π rad ⇔ ⇒ ϕ0 = 3 v0 < 0 sin ϕ0 > 0
Í-
Câu 9: Đáp án A
H
Ó
A
2π ⇒ x = 4 cos 20πt + cm 3
-L
Từ đồ thị ta thấy rằng hai dao động này vuông pha nhau ( khi i cực đại thì u lại bằng 0 ) và u
ÁN
sớm pha hơn i => trong mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm
TO
Câu 10: Đáp án C π π π 5π ⇒ ϕi = + = 2 3 2 6
Ỡ N
G
Mạch chỉ chứa tụ thì ϕi − ϕu =
Độ cao âm chỉ phụ thuộc vào tần số của nguồn âm Câu 12: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Câu 11: Đáp án C
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
= 1+
2 L
Z − 2ZL ZC R 2 + ZC2
R +Z
2 C
= 0 ⇔ ZL = 2ZC = 200Ω ⇒ L =
2 H π
ẠO
2
TP .Q
Từ biểu thức trên ta thấy rằng UAM không phụ thuộc vào R khi
Z2L − 2ZL ZC
H Ơ
R + ( Z L − ZC )
2
N
2
Y
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu AM U AM =
U R 2 + ZC2
N
1 1 = = 100Ω Cω 100 .10−6.100π π
U
Dung kháng của tụ điện ZC =
G
Đ
Câu 13: Đáp án A
Ư N
u = 220 2 cos100πt ⇒ f = 50Hz
H
Trong 1s có 50 dao động toàn phần vật sẽ có 100 lần dòng điện bằng 0
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
Câu 14: Đáp án C
Ó
A
C
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch khi chưa nối tắt tụ P1 =
Í-
H
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch khi nối tắt tụ là P2 =
U2 cos 2 ϕ1 R
U2 cos 2 ϕ2 R
TO
ÁN
-L
π U2 cos 2 cos 2 ϕ2 P2 6 = 250W R Lập tỷ số = 2 ⇔ P2 = 120. 2 P1 U 0, 6 cos 2 ϕ1 R
G
Câu 15: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Biên độ dao động tổng hợp của một vật ∆ϕ = 2kπ ⇒ A = A max = A1 + A 2 A = A12 + A 22 + 2A1A 2 cos ∆ϕ ⇒ ϕ = ( 2k + 1) π ⇒ A = A min = A1 − A 2
Vậy A min ≤ A ≤ A max ⇔ 12 − 8 ≤ A ≤ 12 + 8 ⇔ 4 ≤ A ≤ 20 ⇒ A = 5cm
Câu 16: Đáp án C Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tốc độ dao động của các phần tử môi trường
v = u ' ⇒ v max = 2πfA
N
H Ơ
N
v max 2πfA 2πfA = = = 4 ⇔ 2λ = πA λ λf v T
λ 2 = = 1m / s T 2
ẠO
tốc độ truyền sóng trên dây là v =
TP .Q
Khoảng thời gian tương ứng với 10 lần nhô lên cao liên tiếp là t = 9T = 18s ⇒ T = 2s
Đ
Câu 18: Đáp án A
Ư N
G
Hai dao động vuông pha ⇒ A = A12 + A 22
H
1 2W 2W mω2 A ⇒ m = 2 2 = 2 2 2 ωA ω ( A1 + A 22 )
TR ẦN
Cơ năng của dao động W =
U
Y
Câu 17: Đáp án D
Câu 19: Đáp án D
B
Phương pháp đường tròn
10
00
Góc quét tương ứng với khoảng thời gian ∆t = 6s là ∆ϕ = ω∆t =
π 6 = 3π = ϕT + ϕ dễ thấy 2
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
rằng khoảng thời gian này điểm M có li độ x = −3cm
Câu 20: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Mạch chỉ chứa tụ thì u và i luôn vuông phan nhau nên ta có 2
2
2
2
u 'C i 'C u 'C i 'C + =1⇔ + =1 U 0C I0 I 0 ZC I 0
Dòng điện tại hai thời điểm t1 và t1 +0,015s vuông pha nên ta cũng có 2
2
i i' + =1 I0 I 0
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Trừ vế với vế hai phương trình trên ta có 2
H Ơ
N
u 'C i = ⇒ u 'C = i.ZC = −1.10 = −10V U 0C I0
U
Y
U 200 = = 50Ω I 4
TP .Q
Khi xảy ra cộng hưởng U R = U ⇒ R =
N
Câu 21: Đáp án C
Câu 22: Đáp án D
ẠO
Câu 23: Đáp án D
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
Phương pháp đường tròn
2+
3
Góc quét ứng với thời gian vật di được 5 cm là ϕ = π +
π 4π rad = 3 3
BỒ
H
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
Câu 24: Đáp án B
Ó
A
C
ẤP
4π ϕ Thời gian tương ứng ∆t = = 3 = 2s ω 2π 3
Phương pháp đường tròn Hai thời điểm này vuông pha, nên ta có Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
4 cos α + cos β = 1;cos α = 5 2
2
2
N
2
2
N
H Ơ
x 4 ⇒ cos β = 2 = 1 − ⇒ x 2 = 3cm 5 5
U
Y
Câu 25: Đáp án C
TP .Q
t =1,5s x = A cos10t → ϕ = 10.1, 5 = 15 rad
Câu 26: Đáp án D
ẠO
Câu 27: Đáp án C
Đ
Để diện tích ABMN là lớn nhất thì AH phải lớn nhất điều này xảy ra
H
TR ẦN
NB − NA = 3λ Ta có NB2 = NH 2 + 92 ⇒ NH 2 + 9 − NH 2 + 1 = 3cm NA 2 = NH 2 + 1
Ư N
G
khi N nằm tên cực đại thứ 3
⇒ NH = 11,8cm
00
B
1 1 ( AB + MN ) NH = (10 + 8 ) .11,8 = 106, 2cm 2 2 2
10
Diện tích ABMN khi đó là S =
3
Câu 28: Đáp án B
2
C
ẤP
2+
2 2 Fph = m a = mω A cos ( ωt + ϕ ) Fph p + ⇒ =1 Ta có mω2 A mωA p = mv = −mωA sin ( ωt + ϕ ) 2
H
Ó
A
2 2 Fph p 2 0,148 0, 0628 ⇒ m = 2 + = 2 + ≈ 250g ω A ωA π .0,1 π.0,1
-L
Í-
Câu 29: Đáp án A
G
TO
ÁN
P L1 = 10 log 4πr 2 L n − L1 Ta có ⇒ L n − L1 = 10 lg n ⇒ n = 10 n ≈ 16 người L = 10 log nP 2 n 4πr
Sóng âm không truyền được trong chân không
Câu 31: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 30: Đáp án C
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đ
TR ẦN
H
E 3E 3 T 5π A; t1 = ⇒ T = πs; ϕ = ω t 2 = rad = ⇒x= 4 4 2 6 6
Ư N
vậy thế năng tại thời điểm này là
Et = E −
π s , động năng giảm 4 lần 6
G
Ban đầu vật đi qua vị tí cân bằng dó đó E d = E . Tại thời điểm t1 =
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
S = 1,5A = 12 ⇒ A = 8cm
B
⇒ v 0 = v max = ωA = 2.8 = 16cm / s
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
Câu 32: Đáp án A
TO
Biên độ dao động của phần tử khi có sóng dừng a = A sin
2πd , với d là khoảng cách từ điểm λ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
λ 2π 2πd 8 = 2A đang xét đến nút gần nhất, A là biên độ bụng a B = A sin = A sin 2 λ λ
Dễ thấy rằng khoảng thời gian liên tiếp để li độ A bằng biên độ của B là
∆t = 0, 2s =
λ 4AC 4.10 T ⇒ T = 0,8s . Tốc độ truyền sóng trên dây v = = = = 50cm / s 4 T T 0,8
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Câu 33: Đáp án D
G
Ta có: S = S10T + S5T = 240 + 9cm . Khoảng thời gian ứng với quãng đường S5T là:
H
12
5T 5 5T 5 125 S = S ⇒ t = 10T + = 10.2 + = 12 6 12 6 6
10
00
60 − 40 = 2 ⇒ M là vân cực đại thứ 2 300 30
B
Câu 34: Đáp án D Xét tỷ số
12
TR ẦN
t 5T =
Ư N
12
3
Câu 35: Đáp án D
ẤP
2+
Điện áp hiệu dụng giữa hai mạch là U = U 2R + U 2C ⇒ U = U 2R + U C2 = 142 + 482 = 50V
C
Vi phân toàn phần 2 vế 2Ud = 2U R dU R + 2U R dU R
1 ( UR ∆U R + UC ∆UC ) U
H
Ó
A
Thay: dU → ∆U; U → U ⇒ ∆U =
Í-
Thay các giá trị vào biểu thức ta thu được ∆U = 1, 24V , vậy nếu sai số tuyệt đối của phép đo
-L
làm tròn hai chữ số có nghĩa thì kết quả phép đo được ghi là U = 50 ± 1, 2V
TO
ÁN
Câu 36: Đáp án A
1 k 1 100 = = 5Hz 2π m 2π 0,1
G
Tần số của dao động là f =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 37: Đáp án A x t u = 8cos 2π − ⇒ T = 0,1s 0,1 50
Câu 38: Đáp án D
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch P = I 2 R =
I02 2P 2.200 R⇒R= 2 = = 100Ω 2 I0 22
H Ơ
N
Câu 39: Đáp án B
N
Li độ tại thời điểm t1 và t2 vuông pha nhau nên ta có 2 2 A1 = ( −20 ) + −20 3 = 40cm 2 2 A 2 = 80 + 0 = 80cm 2 A 3 = ( 40 )2 + 40 3 = 80cm
U
)
ẠO
(
Y
)
TP .Q
(
Đ
Ghi chú
Ư N
G
Tổng hợp dao động bằng số phức:
+ Nhập dữ liệu: Mode → 2
Vậy phương trình dao động tổng hợp là
+ Xuất kết quả: Shift → 2 → 3 →=
π x = 40 cos 2πt − cm 3
TR ẦN
H
40∠120 + 80∠0 + 80∠ − 120
00
B
40∠ − 60
10
Câu 40: Đáp án D
3
ZC < Z L để xảy ra cộng hưởng ZC = ZL vậy ta phải tăng ZC hoặc giảm ZL => Giảm tần số
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
của dòng điện xoay chiều.
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Chuyên tỉnh Vĩnh Phúc lần 1 năm 2016 – 2017 Câu 1: Một sợi dây AB dài 1,2 m căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng ổn
H Ơ
N
định với 3 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là C. 60 m/s.
D. 80 m/s.
N
B. 120 m/s.
TP .Q
U
Câu 2: Trong môi trường truyền sóng, một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình
Y
A. 100 m/s.
u = a sin 20πt (u tính bằng cm, t tính bằng s). Trong khoảng thời gian 2,5 s, sóng do nguồn này phát ra truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?
B. 15 lần.
C. 20 lần.
D. 25 lần.
ẠO
A. 30 lần.
Đ
Câu 3: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có
Ư N H
B. hai sóng xuất phát từ hai nguồn kết hợp gặp nhau.
G
A. hai sóng chuyển động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.
TR ẦN
C. hai sóng chuyển động ngược chiều gặp nhau.
D. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ gặp nhau
00
B
π Câu 4: Đặt điện áp u = U 0 cos ωt + vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện 4
B.
π 2
3
3π 4
C. −
2+
A.
10
trong mạch là i = I0 cos ( ωt + ϕ ) . Giá trị của ϕ bằng
π 2
D. −
3π 4
ẤP
Câu 5: Một con lắc lò xo dao động tắt dần. Sau mỗi chu kì dao động, cơ năng của con lắc
A
C
giảm 5 mJ. Để con lắc dao động duy trì thì phải bổ sung năng lượng cho con lắc sau mỗi chu
H
B. 10 mJ.
C. 5 mJ.
D. 2,5 mJ.
Í-
A. 5 mJ.
Ó
kì dao động là
-L
Câu 6: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = A1 cos ( ωt + ϕ1 )
ÁN
và x 2 = A 2 cos ( ωt + ϕ2 ) . Hệ thức tính biên độ A của dao động tổng hợp hai dao động trên là
B. A 2 = A12 + A 22 − 2A1A 2 cos ( ϕ2 − ϕ1 )
C. A 2 = A12 + A 22 − 2A1A 2 sin ( ϕ2 − ϕ1 )
D. A 2 = A12 + A 22 + 2A1A 2 sin ( ϕ2 − ϕ1 )
Ỡ N
G
TO
A. A 2 = A12 + A 22 + 2A1A 2 cos ( ϕ2 − ϕ1 )
BỒ
ID Ư
Câu 7: Tại mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp S1 ,S2 dao động theo phương vuông góc mặt nước với phương trình lần lượt là u1 = A1 cos ωt và u 2 = A 2 cos ( ωt + π ) . Những điểm thuộc mặt nước nằm trên đường trung trực của S1S2 sẽ
A. không dao động.
B. dao động với biên độ ( A1 + A 2 )
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. dao động với biên độ nhỏ nhất.
D. dao động với biên độ 0,5 ( A1 + A 2 )
N
Câu 8: Đặt điện áp u = U 2 cos 2πft (U và f thay đổi được) vào hai đầu cuộn dây thuần cảm
H Ơ
có lõi không khí. Để giảm cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch ta có thể
N
A. giảm tần số f của điện áp.
U
Y
B. đưa vào trong lòng cuộn cảm một thỏi nhựa.
TP .Q
C. tăng điện áp hiệu dụng U. D. đưa vào trong lòng cuộn cảm một thỏi sắt.
ẠO
Câu 9: Một vật dao động điều hòa với tần số f và biên độ A. Thời gian vật đi được quãng
B.
1 4f
C.
1 2f
D.
1 12f
G
1 3f
Ư N
A.
Đ
đường có độ dài bằng 2A là
H
Câu 10: Tại thời điểm t, cường độ dòng điện xoay chiều chạy trong một đoạn mạch bằng 4 A
TR ẦN
thì đó là
B. cường độ cực đại của dòng điện.
C. cường độ hiệu dụng của dòng điện.
D. cường độ tức thời của dòng điện.
B
A. cường độ trung bình của dòng điện.
00
Câu 11: Ở nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hòa với
3
ℓ g
B.
2+
g ℓ
C. 2π
g ℓ
D. 2π
ℓ g
ẤP
A.
10
chu kì
C
Câu 12: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là ℓ , dao động điều hòa với biên độ góc α 0 .
Ó
A
Biên độ dao động của con lắc đơn là
H
A. ℓα 0
B. ℓ / α 0
D. α 0 ℓ 2
C. α 0 / ℓ
-L
Í-
Câu 13: Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, so với điện áp giữa hai đầu
ÁN
đoạn mạch thì cường độ dòng điện
TO
A. trễ pha
π 2
B. sớm pha
π 4
C. trễ pha
π 4
D. sớm pha
π 2
G
Câu 14: Trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối
BỒ
ID Ư
Ỡ N
tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng trên điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện lần lượt là U1, U2, U3. Điều nào sau
đây không thể xảy ra? A. U1 > U
B. U1 > U 3
C. U 2 > U
D. U = U1 = U 2 = U 3
Câu 15: Trong dao động điều hòa, khi động năng của vật giảm thì Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. vật đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng.
B. li độ dao động của vật có độ lớn giảm.
C. thế năng của vật giảm.
D. vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên.
H Ơ
N
Câu 16: Sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
B. trùng với phương truyền sóng.
C. là phương thẳng đứng.
D. vuông góc với phương truyền sóng.
TP .Q
U
Y
N
A. là phương ngang.
Câu 17: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = A cos ( ωt + ϕ ) . Gia tốc của
B. a = −ω2 A cos ( ωt + ϕ )
C. a = −ωA cos ( ωt + ϕ )
D. a = ω2 A cos ( ωt + ϕ )
Ư N
G
Đ
A. a = ωA cos ( ωt + ϕ )
ẠO
chất điểm có phương trình
H
Câu 18: Tại một nơi, hai con lắc đơn có chiều dài ℓ1 và ℓ 2 dao động điều hòa với chu kì lần
TR ẦN
lượt là T1 và T2. Nếu T1 = 0,5 T2 thì
B. ℓ1 = 0, 25ℓ 2
A. ℓ1 = 4ℓ 2
C. ℓ1 = 0,5ℓ 2
D. ℓ1 = 2ℓ 2
B
Câu 19: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện. Nếu
00
dung kháng của tụ điện bằng R thì cường độ dòng điện trong mạch
10
π so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. 4 π so với điện áp ở hai đầu tụ điện. 2
ẤP
B. chậm pha
2+
3
A. nhanh pha
π so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. 2
D. chậm pha
π so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. 4
Í-
H
Ó
A
C
C. nhanh pha
-L
Câu 20: Một sợi dây đang có sóng dừng ổn định. Bước sóng của sóng truyền trên dây là λ .
ÁN
Hai điểm nút liên tiếp cách nhau
TO
A. 0, 75λ
B. 0,87λ
C. 0,5λ
D. 0, 25λ
G
Câu 21: Trong dao động cơ điều hòa, những đại lượng biến thiên cùng tần số với tần số biến
BỒ
ID Ư
Ỡ N
thiên của vận tốc là
A. động năng, thế năng và lực kéo về. B. li độ, động năng và thế năng. C. li độ, gia tốc và lực kéo về. D. li độ, gia tốc và động năng. Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 22: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm A. cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
H Ơ
N
B. cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau. C. cùng biên độ phát ra từ một nhạc cụ ở hai thời điểm khác nhau.
U
Câu 23: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ dao động lần lượt là 2
Y
N
D. cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
TP .Q
cm và 6 cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là 4 cm khi độ lệch pha của hai
B. 2kπ ( k ∈ ℤ )
C. ( 2k − 1) π ( k ∈ ℤ )
D. ( 2k + 1)
Ư N
π (k ∈ ℤ) 2
G
Đ
1 A. k − π ( k ∈ ℤ ) 2
ẠO
dao động bằng
hòa có tần số f. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
B. f = 2f 0
C. f = 3f 0
D. f = f 0
B
A. f = 4f 0
TR ẦN
H
Câu 24: Một hệ dao động có tần số riêng f 0 . Tác dụng vào hệ một ngoại lực biến thiên điều
00
Câu 25: Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM chứa điện trở
10
thuần, đoạn MB chứa hộp kín X (X chứa một trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dây
2+
3
thuần cảm, tụ điện). Đặt vào A, B một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu AM và MB tương ứng là 120 V và 160 V. Hộp X chứa
B. cuộn dây không thuần cảm.
C. cuộn dây thuần cảm.
D. điện trở thuần.
A
C
ẤP
A. tụ điện hoặc điện trở thuần.
với
phương
trình
lần
lượt
là
π x1 = A cos ωt − ( cm ) 3
và
-L
Í-
hòa
3A π cos ωt + ( cm ) trên hai trục tọa độ song song cùng chiều gần nhau cùng gốc tọa 4 6
TO
x2 =
đi ề u
ÁN
động
H
Ó
Câu 26: Hai con lắc lò xo giống nhau gồm lò xo nhẹ và vật nặng có khối lượng 500 g, dao
độ. Biết trong quá trình dao động, khoảng cách giữa hai vật lớn nhất bằng 10 cm và vận tốc
Ỡ N
G
tương đối giữa chúng có độ lớn cực đại bằng 1 m/s. Để hai con lắc trên dừng lại thì phải thực
BỒ
ID Ư
hiện lên hệ hai con lắc một công cơ học có tồng độ lớn bằng
A. 0,25 J.
B. 0,1 J.
C. 0,50 J .
D. 0,15 J.
Câu 27: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B cách nhau 16 cm, dao động điều hòa theo phương vuông góc mặt chất lỏng với phương trình: u A = 2 cos 40πt ( cm ) và Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
u B = 2 cos ( 40πt + π )( cm ) . Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. M là một điểm
N
trên đường thẳng Ax vuông góc với AB mà tại đó các phần tử chất lỏng dao động với biên độ
C. 1,03 cm.
D. 2,14 cm.
Câu 28: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Độ cứng của lò xo là 16,2 N/m, mốc thế năng động năng bằng thế năng thì lực kéo về tác dụng lên nó có độ lớn bằng B. 12 N.
C. 9 N.
D. 8,1 N.
ẠO
A. 7,2 N.
TP .Q
U
ở vị trí cân bằng, vật nhỏ của con lắc có động năng cực đại là 5 J. Ở thời điểm vật nhỏ có
N
B. 2,07 cm.
Y
A. 4,28 cm.
H Ơ
cực đại. Khoảng cách AM ngắn nhất bằng
Đ
Câu 29: Một vận động viên hằng ngày đạp xe trên đoạn đường thẳng từ điểm A đúng lúc còi
G
báo thức bắt đầu kêu, khi đến điểm B thì còi vừa dứt. Mức cường độ âm tại A và B lần lượt là
Ư N
60 dB và 54 dB. Còi đặt tại O, phát âm đẳng hướng với công suất không đổi và môi trường
H
không hấp thụ âm; góc AOB bằng 1500. Biết rằng vận động viên này khiếm thính nên chỉ
TR ẦN
nghe được mức cường độ âm từ 66 dB trở lên và tốc độ đạp xe không đổi, thời gian còi báo thức kêu là 1 phút. Trên đoạn đường AB, vận động viên nghe thấy tiềng còi báo thức trong
B. 25 s
C. 45 s
00
A. 30 s
B
khoảng thời gian xấp xỉ bằng
D. 15 s
10
Câu 30: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có
ẤP
2+
3
π phương trình lần lượt là x1 = 5cos 2t và x 2 = 5cos 2t + (x1 và x2 tính bằng cm, t tính 2
C
bằng s). Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là
B. 12 2 cm / s 2
C. 10 cm / s 2
D. 12 cm / s 2
A
A. 10 2 cm / s 2
H
Ó
Câu 31: Dao động của một chất điểm là sự tổng hợp của hai dao động điều hòa với phương
-L
Í-
trình lần lượt là x1 = 2A cos ( ωt + ϕ1 ) và x 2 = 3A cos ( ωt + ϕ2 ) . Tại thời điểm mà tỉ số vận
ÁN
tốc và tỉ số li độ của dao động thứ hai so với dao động thứ nhất lần lượt là 1 và -2 thì li độ
15 cm Tại thời điểm mà tỉ số vận tốc và tỉ số li độ của dao động
TO
dao động tổng hợp bằng
thứ hai so với dao động thứ nhất lần lượt là -2 và 1 thì li độ dao động tổng hợp của chất điểm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
có thể bằng A.
21 cm
B. 2 15 cm
C. 15cm
D. 2 21 cm
Câu 32: Một sóng cơ có chu kì 1 s truyền trong một môi trường với tốc độ 20 cm/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là
A. 15 cm.
B. 10 cm.
C. 20 cm.
D. 5 cm.
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 33: Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 20 cm. Ở vị trí mà li độ của chất điểm là 5 cm thì nó có tốc độ 5π 3 . Dao động của chất điểm có chu kì là
C. 0,2 s
D. 1,5 s
N
B. 2 s
H Ơ
A. 1 s
N
Câu 34: Trong môi trường không hấp thụ âm có một nguồn điểm O phát sóng âm đẳng hướng. C. 1,5 W / m 2
D. 3 W / m 2
U
B. 1 W / m 2
TP .Q
A. 2 W / m 2
Y
Điểm A cách nguồn 1 m có cường độ âm 4 W/m2. Cường độ âm tại B cách nguồn 2m là Câu 35: Trên sợi dây dài 1,6 m; hai đầu cố định, đang có sóng dừng ổn định. Biết sóng B. 8
C. 16
D. 20
Đ
A. 32
ẠO
truyền trên dây có tốc độ 4 m/s và tần số 20 Hz. Số bụng sóng trên dây là
G
Câu 36: Đặt điện áp u = 150 2 cos100πt ( V ) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn AM và
Ư N
MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM chứa điện trở thuần R không đổi, đoạn mạch MB chứa
H
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được mắc nối
TR ẦN
tiếp. Ban đầu điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch AM bằng U1 và điện áp hiệu dụng ở hai
đầu đoạn MB là U2. Thay đổi điện dung C của tụ điện đến một giá trị xác định thì thấy điện
00
B
áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn MB bằng 2 2U 2 và cường độ dòng điện trong mạch trước và
B. 100 2 V
3
A. 50 2 V
10
sau khi thay đổi C lệch pha nhau 0,5π. Giá trị của U1 bằng
C. 110 2 V
D. 200 2 V
2+
Câu 37: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ
C
ẤP
góc α 0 . Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m. Khi con lắc ở vị trí có li độ góc α thì lực
A
căng dây của con lắc là
H
Ó
A. T = 2mg ( cos α + cos α 0 )
D. T = mg ( 3cos α − 2 cos α 0 )
-L
Í-
C. T = mg ( 3cos α + 2 cos α 0 )
B. T = 2mg ( cos α − cos α 0 )
Câu 38: Một con lắc dao động tắt dần trên trục Ox do có ma sát giữa vật và mặt phẳng
ÁN
ngang. Sau mỗi chu kì, biên độ dao động của vật giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị
TO
mất đi trong một dao động toàn phần là
B. 9%
C. 94%
D. 91%
Ỡ N
G
A. 6%
BỒ
ID Ư
Câu 39: Đặt điện áp u = U 2 cos100πt (u tính bằng V, t tính bằng s, U không đổi) vào hai
đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
2 H và tụ 5π
điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại là U 3 . Giá trị của R bằng
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 20 2Ω
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 50Ω
C. 50 2Ω
D. 20Ω
A. 100 2V
B. 200 2V
C. 200V
D. 100.
ẠO
Đáp án
N Y
1-C
2-D
3-B
4-A
5-A
6-A
7-C
8-D
11-D
12-A
13-C
14-A
15-D
16-D
17-B
18-B
21-B
22-D
23-C
24-D
25-C
26-A
27-C
28-C
29-C
30-C
31-D
32-B
33-B
34-B
35-C
36-B
37-D
38-A
39-A
40-A
Đ
9-C
U
TP .Q
10−4 F . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần có giá trị bằng 2π
10-D 20-C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
19-A
H Ơ
1 H và tụ điện π
mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100 Ω , cuộn cảm thuần có độ tự cảm có điện dung
N
Câu 40: Đặt điện áp u = 200 2 cos100πt (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C
H Ơ
N
Đối với sóng dừng xuất hiện trên sợi dây có hai đầu cố định rên dây có 3 bụng tức là có 4 nút sóng:
Y
N
v v ⇔ 1, 2 = 4. ⇒ v = 60cm / s 2f 2.100
U
l=k
T=
TP .Q
Câu 2: Đáp án D 2π ω
ẠO
∆t = 2,5s ω = 20π → T = 0,1s → ∆t = 25T ⇔ S = 25λ
Đ
Câu 3: Đáp án B
G
Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn kết hợp gặp nhau.
H
π π . Tức là ϕi = ϕu + 2 2
TR ẦN
Đoạn mạch chỉ có tụ nên u trễ hơn i một góc
Ư N
Câu 4: Đáp án A
Câu 5: Đáp án A
B
Để duy trì dao động cho con lắc thì cơ năng của con lắc giảm bao nhiêu thì phải bù đắp bấy
00
nhiêu.
10
Câu 6: Đáp án A
2+
3
Công thức tính biên độ tổng hợp: A = A12 + A 22 + 2A1A 2 cos ( ϕ2 − ϕ1 )
ẤP
Câu 7: Đáp án C
C
Hai nguồn dao dộng ngược pha nên những điểm thuộc mặt nước nằm trên đường trung trực
H
Í-
Câu 8: Đáp án D
Ó
A
của S1S2 sẽ dao động với biên độ nhỏ nhất.
-L
Cường độ hiệu dụng: I =
U U N 2S = ⇒ L = µ.4π.10−7. ZL Lω l
ÁN
Khi đưa vào trong cuộn cảm mộ lõi sắt thì L tăng nên I sẽ giảm.
TO
Câu 9: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
S = 2A ⇒ t =
T T = 1f 1 →t = 2 2f
Câu 10: Đáp án D Tại thời điểm t, cường độ dòng điện xoay chiều chạy trong một đoạn mạch bằng 4 A thì đó
là cường độ tức thời của dòng điện.
Câu 11: Đáp án D Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Chu kì của con lắc đơn khi nó dao động điều hòa: T = 2π
ℓ g
H Ơ
N
Câu 12: Đáp án A
Câu 13: Đáp án C
π 4
ẠO
thì cường độ dòng điện trễ pha
TP .Q
U
Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Y
N
Biên độ của con lắc đơn khi chúng dao động điều hòa : s 0 = ℓα 0
G
U Nếu ZL > Z ⇒ U 2 > U và ngược lại Z
B
Xét đáp án C: U 2 = U L = ZL
TR ẦN
U1 = U R = I.R R < ZL → U1 < U 3 Xét đáp án B: ⇒ U 3 = U L = IZL R > ZL → U1 > U 3
Ư N
R R R ≤Z = U. → U R ≤ U ⇔ U1 ≤ U 2 2 Z R + ( ZL − ZC )
H
U R = U.
Đ
Câu 14: Đáp án A
00
Xét đáp án D:
3
10
CH U 2 = U 3 → U1 = U, U1 có thể bằng U2 do đó U1 = U 2 = U 3 = U
ẤP
Câu 15: Đáp án D
2+
Đáp án A không thể xảy ra.
C
Trong dao động điều hòa, khi động năng của vật giảm thì vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí
H
Câu 16: Đáp án D
Ó
A
biên.
Í-
Sóng ngang có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
-L
Câu 17: Đáp án B
ÁN
a = x " ( t ) = − Aω2 cos ( ωt + ϕ )
G
TO
Câu 18: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
T = 2π
ℓ T1 = 0,25T2 ⇒ T ~ ℓ → ℓ1 = 0, 5 ℓ 2 ⇒ ℓ1 = 0, 25ℓ 2 g
Câu 19: Đáp án A tan ϕ =
− ZC ZC = R π π → tan ϕ = −1 ⇒ ϕ = − ⇒ ϕi = ϕu − − R 4 4
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Dòng điện nhanh pha
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
π so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. 4
λ = 0,5λ 2
N
Hai điểm nút cách nhau
H Ơ
N
Câu 20: Đáp án C
U
Y
Câu 21: Đáp án B
TP .Q
Trong dao động cơ điều hòa, những đại lượng biến thiên cùng tần số với tần số biến thiên của vận tốc là li độ, gia tốc và lực kéo về.
ẠO
Câu 22: Đáp án D
Đ
Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm cùng tần số phát ra bởi
G
hai nhạc cụ khác nhau.
Ư N
Câu 23: Đáp án C
TR ẦN
H
Nhận thấy A = A1 − A 2 ⇒ ∆ϕ = ( 2k + 1) π (Hai dao động ngược pha).
Hay nói cách khác hai dao động ngược pha thì độ lệch pha của chúng bằng số lẻ lần của π .
Câu 24: Đáp án D
00
B
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực băng tần số riêng của hệ, tức là f = f 0
10
Câu 25: Đáp án C
2+
3
2 2 Nhận thấy U 2 = U AM + U MB ⇒ U AM ⊥ U MB
ẤP
Đoạn mAM chứa điện trở R, do đó đoạn MB phải chứa cuộn dây thuần cảm.
C
Câu 26: Đáp án A
2
A
Ó
H
∆x max
3A 3A π π cos + ⇔ A = 8 ( cm ) (1) = 10 ( cm ) = A + − 2A. 4 4 6 2 2
TO
ÁN
-L
Í-
π v1 = −Aω sin ωt − 3 v1 − v 2 max =1m/s → 1= v = −3A ω sin ωt + π 2 4 6
( Aω)
2
3Aω + 4
2
() ⇔ Aω = 0,8 ( m / s ) → ω = 10 ( rad / s )
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
1
A1 = A = 8cm *Biên độ của 2 con lắc lần lượt là: 3A A 2 = 4 = 6cm
*Công cần thiết tác dụng vào hai con lắc để hai con lắc đứng yên đúng bằng tổng năng lượng của hai con lắc.
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A td = W1 + W2 =
1 1 mω2 A12 + mω2 A 22 2 2
N
1 1 mω2 ( A12 + A 22 ) = .0, 5.102 ( 0, 082 + 0, 06 2 ) = 0, 25 ( J ) 2 2
H Ơ
=
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
Y
v 40 = = 2cm f 20
TP .Q
λ=
N
Câu 27: Đáp án C
Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB:
Đ
ẠO
−AB 1 AB 1 − <k< − λ 2 λ 2
ứng với bậc k = −7, 5 (Số bán nguyên nhỏ hơn 8,5).
10
Câu 28: Đáp án C
00
MA − 162 + MA 2 = −7,5.2 ⇒ MA = 1, 03cm
B
MA − AB2 + MA 2 = −7,5λ
TR ẦN
*Điểm M gần A nhất thì M nhất định nằm trên vân cực đại
H
đại.
Ư N
G
⇒ −8,5 < k < 7,5 → Có 16 điểm dao động với biên độ cực
C
ẤP
2+
3
max 1 1 2 1 5 2 2 2 m Wd = mv max = kA ⇔ 5 = .16, 2.A ⇒ A = 2 2 2 9 A 5 5 W = Wd + Wt W = W → W = 2Wt ⇒ x = ± = m ⇒ Fkv = k x = 16,5. = 9N t d 9 2 9
Ó
A
Câu 29: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Tai của người người khiếm thính nghe được khi người đó đi từ M1 đến M2
OB2 OB2 A − L B = log L 2 = 100,6 2 0,6 0,3 OA 2 0,6 OA OB = 10 OB = 10 OA =1 → ⇒ ⇒ 2 2 2 −0,6 −0,3 OM = 10 OM = 10 L − L = log OA OA = 100,6 M A OM12 OM12 0,6
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
AB = OA 2 + OB2 − 2OA.OBcos1500 ≈ 2, 90 1 1 0 S∆OAB = AB.OI = OA.OBsin150 ⇒ OI ≈ 0, 34 2 2
N
0, 5M1M 2 = OM12 − OI 2 ≈ 0,37 ⇒ M1M 2 ≈ 0, 74
Chú ý: Ở bài trên ta đã chuẩn hóa OA = 1 và mức cường độ âm lấy đơn vị là Ben.
G
Đ
ẠO
Câu 30: Đáp án A a max =ω2 A A1 ⊥ A 2 ⇒ A = A12 + A 22 = 5 2 → a max = 10 2cm / s 2
TP .Q
U
Y
AB = v.t MM 0, 74 .60 ≈ 15s ⇒ t1 = 1 2 .t = AB 2,90 M1M 2 = v.t1
Ư N
Câu 31: Đáp án D
10
ẤP
2+
3
A 15 x1 = 3 x1 + x 2 = 15 → A = 3cm (1) ⇒ x = 2A 15 2 3
00
B
TR ẦN
v2 A2 − x 2 9A 2 − ( −2x )2 2 2 v =1 1 = 1 2 2 =1 1 v =±ω A − x → A12 − x12 ⇒ 4A 2 − x12 x 2 = −2 x 2 = 2x1 x 2 = −2x1 x1
H
Tại thời điểm t:
C
Tại thời điểm t + ∆t
9A 2 − x12 (1) = −2 → x1 = x 2 = 21 4A 2 − x12
-L
Í-
H
Ó
A
v2 v = −2 A 22 − x 22 1 ⇒ − = −2 ⇔ A12 − x12 x2 = 1 x1
ÁN
x = x1 + x 2 = 2 21cm
TO
Câu 32: Đáp án B
G
Bước sóng: λ = v.T = 20.1 = 20cm / s
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là
λ 20 = = 10cm 2 2
Câu 33: Đáp án B
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
v
5π 3
=π
202 − 52 4
H Ơ
L − x2 4
=
2 π 2π = = 2s ω π
N
T=
2
N
L A= v2 v 2 2 →ω = x + 2 =A ⇒ω= ω A2 − x 2 2
U
P 4 22 W I A R B2 OB2 2 ⇒ I ↑↓ R ⇒ = = ⇔ = 2 ⇒ IB = 1 2 2 2 2 4πR IB R A OA IB 1 m
TP .Q
I=
Y
Câu 34: Đáp án B
Ư N
(Đối với sợi dây có hai đầu cố định thì: Số bụng = số bó = số nút – 1)
Đ
v 4 ⇔ 1, 6 = k . ⇒ k = 16 (16 bó sóng). 2f 2.20
G
Áp dụng công thức: ℓ = k
ẠO
Câu 35: Đáp án C
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Câu 36: Đáp án B
Í-
Từ giản đồ vectơ kép ta có tứ giác AM1BM2 là hình chữ nhật. Do đó:
(
)
2
ÁN
-L
U1R = U 2LC = 2 2U 2 2 ⇒ U 2 = U1LC + U 22LC ⇔ 1502 = U 22 + 2 2U 2 U = U = U 2R 1LC 2
TO
U1R = U1 = 2 2U 2 ⇒ U 2 = 50V → U1R = 100 2V
Ỡ N
G
Câu 37: Đáp án D
BỒ
ID Ư
*Chọn gốc thế năng tại O (VTCB).
Đối với con lắc đơn, áp dụng định luật Bảo toàn năng lượng cho vị trí biên (li độ góc α = α 0 ) và vị trí bất kì (tại M) ta có:
mgl (1 − cos α 0 ) =
1 mv 2 + mgl (1 − cos α ) 2
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
→ v 2 = 2gl ( cos α − cos α 0 )
N
*Tiếp tục sử dụng phương trình động lực học (áp dụng định luật 2 Niutơn ) các phương
H Ơ
trình vectơ chiếu vào phương hướng tâm thu được:
Y
N
mv 2 = T − mg cos α ⇒ T = mg ( 3cos α − 2 cos α 0 ) l
TP .Q
U
Câu 38: Đáp án A
Đ G
∆W 2 ∆A ≈ = 2.3% = 6% W A0
Ư N
A + A 0 ≈ 2A 0 →
ẠO
1 2 1 2 kA − kA 0 A 2 − A 02 ( A − A 0 )( A + A 0 ) ∆W 2 2 = = = 2 1 2 W A A 02 0 kA 0 2
U R 2 + Z2L = max ⇒ ZC0 = (1) ZL 1 1 2 2 ( R + ZL ) . Z − 2ZL . Z + 1 C C
10
00
U C = Z C I = ZC .
TR ẦN
2 .100π = 40Ω 5π
B
ZL = Lω =
H
Câu 39: Đáp án A
2+
3
U U ⇔U 3= ⇒ ZC0 = 60Ω ZL 40 1− 1− ZC0 Z C0
ẤP
⇒ U Cmax =
() Thay ZC0 = 60Ω → R = 20 2Ω
ÁN
A Ó
-L
Í-
ZL = Lω = 100Ω 1 ZC = Cω = 200Ω
H
Câu 40: Đáp án A
C
1
U
R 2 + ( Z L − ZC )
2
= 100.
200 1002 + (100 − 200 )
2
= 100 2V
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
U L = ZL .
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial