Skip to main content

BỘ 18 ĐỀ TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN (Phương pháp làm bài thi trắc nghiệm môn Vật Lí)

Page 1

TÀI LIỆU MÔN VẬT LÝ LỚP 12

vectorstock.com/20159049

Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN EBOOK PHÁT TRIỂN NỘI DUNG

BỘ 18 ĐỀ TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN (Phương pháp làm bài thi trắc nghiệm môn Vật Lí) WORD VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


BỘ 18 ĐỀ TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN Phương pháp làm bài thi trắc nghiệm môn Vật Lí Đề thi trắc nghiệm số 1 Đề thi trắc nghiệm số 2 Đề thi trắc nghiệm số 3 Đề thi trắc nghiệm số 4 Đề thi trắc nghiệm số 5 Đề thi trắc nghiệm số 6 Đề thi trắc nghiệm số 7 Đề thi trắc nghiệm số 8 Đề thi trắc nghiệm số 9 Đề thi trắc nghiệm số 10 Đề thi trắc nghiệm số 11 Đề thi trắc nghiệm số 12 Đề thi trắc nghiệm số 13 Đề thi trắc nghiệm số 14 Đề thi trắc nghiệm số 15 Đề thi trắc nghiệm số 16 Đề thi trắc nghiệm số 17 Đề thi trắc nghiệm số 18


Phương pháp làm bài thi trắc nghiệm môn Vật Lí Phương pháp làm bài thi trắc nghiệm môn Vật lí Phương pháp làm bài thi trắc nghiệm môn Vật lí. Đề thi trắc nghiệm vật lí có đủ các dạng: trắc nghiệm kiến thức về lí thuyết (định luật, nguyên lí, quy tắc,…) trắc nghiệm về thực hành; trắc nghiệm về kĩ năng tính toán. Việc ôn tập và làm bài thi môn Vật lí như thế nào cho tốt, chắc hẳn sẽ luôn là vấn đề mà nhiều học sinh quan tâm trước kì thi THPT quốc gia. 1. Những điều cần lưu ý khi ôn tập và trả lời các dạng câu hỏi trắc nghiệm vật lí. a) Trắc nghiệm kiến thức về lí thuyết vật lí. Trong quá trình học cần chú ý đến các hiện tượng vật lí có liên quan đến kiến thức vật lí trong chương trình và ứng dụng kiến thức vật lí trong thực tế. Đề thi trắc nghiệm sẽ khai thác tối đa các hiện tượng, khái niệm hoặc công thức mà HS do chưa nắm kĩ và dễ bị nhầm lẫn. Chẳng hạn: - Khái niệm cùng pha, lệch pha gữa các đại lượng vật lí ( li độ, vận tốc, gia tốc, cường độ dòng điện, điện áp,…) - Các khái niệm dao động điều hòa, dao động tuần hoàn, dao động cưỡng bức, dao động tắt dần, dao động riêng, dao động duy trì - Tính chất và tác dụng của các bức xạ không nhìn thấy - Tính chất và ứng dụng của các loại sóng vô tuyến điện - Tính chất và ứng dụng của quang phổ liên tục, quang phổ vạch, quang phổ hấp thụ. Câu trắc nghiệm vật lí là loại câu không yêu cầu thí sinh tính toán mà chỉ cần nắm chắc lí thuyết và biết vận dụng nó vào trường hợp cụ thể để chọn phương án trả lời đúng. b) Trắc nghiệm về thực hành bao gồm kĩ năng quan sát hiện tượng vật lí ; thực hành thí nghiệm, nắm rõ trình tự tiến hành thí nghiệm, cách hạn chế sai số; kĩ năng đọc hiểu đồ thị, vẽ sơ đồ và biết cách mắc, lắp ráp theo sơ đồ, kĩ năng vận dụng kiến thức để giải thích hiện tượng vật lí… HS cần lưu ý đến các dạng câu hỏi có liên quan đến sơ đồ mạch điện, đồ thị. c) Trắc nghiệm về kĩ năng tính toán, bao gồm kĩ năng giải những bài tập ngắn, kĩ năng chuyển đơn vị…. HS cần dành nhiều thời gian luyện tập với loài bài tập này. Câu trắc nghiệm loại này, đòi hỏi HS phải vận dụng công thức hoặc lập phương trình để tính toán, chọn đáp số cần tìm. Khác với bài toàn trong câu tự luận, bài toán trong câu trắc nghiệm thường không dẫn đến hệ phương trình phức tạp mà chỉ một hoặc vài ba phép tính là có thể tìm được đáp số hoặc khẳng định được đáp số là sai hay đúng. d) Trắc nghiệm về kiến thức tổng hợp và vận dụng cao, loại câu hỏi này đòi hỏi HS phải vận dụng nhiều kiến thức từ nhiều chương, nhiều chủ đề, thậm chí liên quan đến các lĩnh vực khác nhau như Vật lí, Hóa học, Sinh học, Âm nhạc,… để chọn được câu đúng. Loại câu hỏi này đảm bảo độ phân hóa trình độ học sinh tốt hơn để các trường Đại học, Cao đẳng thuận lợi hơn khi sử dụng kết quả thi làm căn cứ tuyển sinh. 2. Vài bí quyết để làm tốt bài thi trắc nghiệm vật lí Điều mà các học sinh lớp 12 thường băn khoăn và lo lắng trước kì thi là có “cách nào” để làm tốt bài thi trắc nghiệm Vật lí không ? Dưới đây là vài “bí quyết” HS cần quan tâm. a) Đọc kĩ phần dẫn câu hỏi, tránh các “bẫy” gây nhiễu (đề bài có thể cho những dữ kiện không cần thiết). Không được bỏ sót một từ nào của phần dẫn để nắm thật chắc nội dung mà đề bài yêu cầu trả lời. Cân nhắc để chọn phương án trả lời (chú ý về đơn vị, tính hợp lí của kết quả).


b) Chú ý các từ phủ định như “không”; “không đúng”; “sai” khi đọc phần dẫn của câu hỏi trắc nghiệm như : câu nào sau đây là sai “…, đặc điểm nào sau đây không đúng ?... không có tính chất nào sau đây?... (trong đề thi các từ này thường in đậm). Ví dụ: Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào. A. Chiều dài l của dây treo. B. Độ lớn góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng. C. Khối lượng quả nặng. D. Gia tốc trọng trường. Chọn C. Hướng dẫn: Nếu thí sinh không chú ý tới từ phủ định “không” trong phần dẫn thì sẽ hiểu nhầm phần dẫn hỏi chu kì dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào yếu tố nào và sẽ bị phương án A hoặc D của phần lựa chọn lôi cuốn vào bẫy ngay. Ở câu hỏi này, HS cần lưu ý, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn được áp dụng khi thỏa mãn điều kiện góc lệch của dãy treo phải nhỏ. c) Đọc cả bốn phương án trình bày trong phần lựa chọn, không bỏ bất cứ một phương án nào. Cần tránh những trường hợp vừa đọc được một phương án đã cảm thấy đúng ngay và dừng không đọc các phương án tiếp theo. d) Đảm bảo đúng thời gian. Thời gian quy định cho mỗi bài thi là một “thử thách” cần phải vượt qua. HS phải hết sức khẩn trương, tiết kiệm thời gian. Cần hiểu rõ và vận dụng linh hoạt phương pháp loại trừ và phỏng đoán khi làm bài trắc nghiệm để chọn nhanh câu trả lời mà không cần phải mất nhiều thời gian tính toán. e) Biết tạm bỏ qua những câu “rắc rối”, để chuyển sang làm những câu khác “dễ hơn “, rồi quay trở lại làm những câu đó sau. Không nên “sa lầy”, vào những câu làm mất quá nhiều thời gian, vì câu nào cũng có số điểm như nhau. Mặt khác, nếu số câu hỏi còn nhiều mà thời gian làm bài còn ít sẽ mất bình tĩnh dẫn đến làm sai nhiều. f) Không bỏ sót hoặc để trống câu nào. Khi thời gian làm bài thi gần hết mà còn một số câu chưa giải quyết xong, nên quyết đoán nhanh phương án trả lời cho tất cả các câu, nhưng cũng đừng bỏ qua “quy luật xác suất” trong việc chọn phương án trả lời trắc nghiệm. Đề thi trắc nghiệm số 1 Đề trắc nghiệm số 1 Câu 1: Trong một dao động điều hòa, hai đại lượng dao động ngược pha nhau là: A. Li độ và gia tốc B. Li độ và vận tốc C. Vận tốc và gia tốc D. Li độ và động lượng


Câu 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình x=4coswt(cm). Quãng đường vật đi được trong nửa chu kì là : A. 4cm B. 8cm C. 16cm D. 2cm Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa khi chất điểm từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì đại lượng có độ lớn tăng là : A. Vận tốc B. Li độ C. Gia tốc D. Lực kéo về Câu 4: Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của nốt Sol khi các âm này phát ra từ đàn ghita và từ đàn violon là do chúng có : A. Tần số âm khác nhau B. Độ to khác nhau C. Âm sắc khác nhau D. Độ cao khác nhau Câu 5: Khi sóng cơ truyền càng xa nguồn thì đại lượng càng giảm là : A. Tốc độ sóng B. Tần số sóng C. Bước sóng D. Biên độ và năng lượng sóng Câu 6: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27s. Chu kì sóng biển là?


A. 2,45s B. 2,8s C. 2,7s D. 3s Câu 7: Chọn phát biểu đúng về máy phát điện xoay chiều A. Cơ năng cung cấp cho máy phát điện chuyển hóa hoàn toàn thành điện năng B. Tần số của suât điện động cảm ứng tỉ lệ với số cặp cực của nam châm C. Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, roto có ba cuộn dây đặt lệch nhau 120o D. Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải dùng bộ góp để lấy điện ra ngoài Câu 8: Đặt điện áp u=U√2coswt vào hai đầu đoạn dây đoạn mạch có R, L mắc nối tiếp với R/w = √3L thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là i. Khi đó A. U nhanh pha π/6 so với i B. U nhanh pha π/3 so với i C. i nhanh pha π/3 so với u D. i nhanh pha π/6 so với u Câu 9: Đối với các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ người ta phải nâng cao hệ sống công suất để A. tăng công suất tỏa nhiệt B. tăng cường độ dòng điện C. giảm cường độ dòng điện D. giảm công suất tiêu thụ Câu 10: Dao động điện từ trong mạch dao động LC khi có điện trở thuần của dây nối và không có tác động điện hoặc từ với bên ngoài là


A. dao động tự do B. dao động cưỡng bức C. dao động tắt dần D. sự tự dao động Câu 11: Một mạch dao động LC lí tưởng, tụ điện C = 10uF, cuộn dây thuần cẩm có L = 0,1H. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,02A. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là ? A. 4V B. 4√2V C. 5√2V D. 2√5V Câu 12: Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn A. Cùng phương, cùng chiều B. Cùng phương, ngược chiều C. Có phương vuông góc với nhau D. Có phương hợp với nhau góc 60o Câu 13: Đại lượng không liên quan đến màu sắc ánh sáng là ? A. Biên độ B. Bước sóng C. Tần số D. Chu kì Câu 14: Trong công nghiệp cơ khí, tia tử ngoại được dùng để tìm vết nứt trên bề mặt các vật bằng kim loại. Đó là ứng dụng dựa trên tính chất nào dưới đây của tia tử ngoại? A. Có tác dụng lên phim ảnh B. Kích thích nhiều phản ứng hóa học C. Kích thích sự phát quang nhiều chất D. Làm ion hóa không khí và nhiều chất khí khác Câu 15: Cho một chùm sáng trắng hẹp chiếu từ không khí tới mặt trên của một tấm thủy tinh theo phương xiên. Hiện tượng không xảy xa ở mặt trên của tấm thủy tinh là ? A. Phản xạ toàn phần


B. Phản xạ C. Khúc xạ D. Tán sắc Câu 16: Để gây ra hiện tượng quang điện thì bức xạ rọi vào kim loại phải có ? A. Cường độ anh sáng lớn hơn một cường độ nào đó B. Cường độ anh sáng nhỏ hơn một cường độ nào đó C. Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện D. Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện Câu 17: Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang? A. Bóng đèn pin B. Bóng đèn ống C. Thanh sắt nóng đỏ D. Tia lửa điện Câu 18: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng xêdi (Cs) có công thoát của êlectơron bằng 1,88 eV. Chiếu vào catốt đó một bức xạ tử ngoại có bước sóng 0,33um. Để dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn, cần phải đặt giữa anốt và catốt một hiệu điện thế hãm UAK bằng? A. 2,1V B. -1,88V C. -0,9V D. 2,7V Câu 19: Hạt nhân X bền hơn hạt nhân Y nếu ? A. Năng lượng liên kết của hạt nhân C lớn hơn của hạt nhân Y B. Số khối của hạt nhân X lớn hơn của hạt nhân Y C. Nguyên tử số của hạt nhân X lớn hơn của hạt nhân Y D. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân X lớn hơn của hạt nhân Y


Câu 20: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ? A. Các hạtt proton, electoron B. Các hạtt notron, electron C. Các hạt nuclon D. Các hạtt proton, notron, electron

Câu 21: A. 0,604 năm B. 6,04 năm C. 60,4 năm D. 604 năm Câu 22: Cho biếtt 1u= 1,67.10-27 kg. mHe = 4,0026u. Số hạtt nhân nguyên tử có trong 0,15 mg He xấp ấp xỉ bằng? A. 2,25.1019 B. 5,5.1019 C. 2,25.1018 D. 5,5.1018 Câu 23: Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ?

A. Sóng do đèn èn neon phát ra B. Sóng dùng trong siêu âm C. Sóng phát ra từ đài FM

D. Sóng dùng trong vô tuyến truyền hình Câu 24: Chiếuu ánh sáng vàng vào mặt một tấm vật liệu thì thấy có electron bắn b ra. Tấm vật liệu đó là? à? A. Chất cách điện


B. Kim loại C. Kim loại kiềm D. Chất hữu cơ Câu 25: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = π/10 (s) và đi được quãng đường 40cm trong một chu kì dao động. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí có li độ x = 8cm bằng ? A. 1,2cm/s B. 1,2m/s C. 12m/s D. -1,2m/s Câu 26: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng ở địa điểm A, đưa đồng hồ đến địa điểm B thì trong một ngày – đêm đồng hồ chạy nhanh 5 phút. Biết gia tốc trong trường tại B lớn hơn gia tốc trọng trường tại A là 0,1%. Khi di chuyển từ A đến B chiều dài của con lắc giảm ? A. Giảm 0,8% B. Tăng 0,8% C. Tăng 0,6% D. Giảm 0,6% Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa. Tại thời điểm t1 li độ và vận tốc của chất điểm lần lượt là x1 =3cm và v1 = -60√3 cm/s. Tại thời điểm t2 li độ và vận tốc của chất điểm lần lượt là x2= 3√2cm và v2=60√2cm/s. Biên độ dao động của chất điểm bằng? A. 6cm B. 3cm C. 12cm D. 16cm Câu 28: Đặt điện áp u = U√2coswt vào hai đầu đoạn mạch điên AB gồm hai đoạn mach mắc nối tiếp AM và MB. Đoạn AM gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ từ cảm L, đoạn MB chỉ có tụ điên với điện dung C. Đặt wo= 1/2√LC Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM không phụ thuộc vào R thì tần số góc w bằng? A. wo√2 B. wo/(2√2) C. 2wo D. wo/(√2) Câu 29: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1,S2 cách nhau 6√2 dao động theo phương trình u=acos20πt. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s. và coi biên độ sóng không đổi trong quá trinh truyền. ĐIểm gần nhất người pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1, S2 và cách S1S2 một đoạn A. 2√2cm B. 3cm C. 6cm D. 3√2cm Câu 30: Một nguồn điểm phát sóng âm đều về mọi phía với công suất không đổi. Một người đứng cách nguồn một khoảng bằng 6m và lắng nghe âm phát ra. Coi môi trường không hấp thụ âm. Khi công suất nguồn âm giảm đi một nửa, muốn cảm nhận được độ to của âm như cũ, thì người đó phải bước đi lại gần nguồn một khoảng


A. 3√2 m B. 6√2 m C. 2√2 m D. 3(2-√2 )m Câu 31: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang lò xo nhẹ có độ cứng 20N/m và vật nhỏ khối lượng 400g. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị dãn 6cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g=10m/s2. Kể từ lúc buông vật cho đến thời điểm tốc độ của vật bắt đầu giảm, thế năng của con lắc lò xo đã giảm một lượng bằng A. 32mJ B. 16mJ C. 64mJ D. 24mJ Câu 32: Một máy phát điện xoay chiều có điện trở trong không đáng kể. Mạch ngoai là điện trở thuần mắc nối tiếp với ampe kế nhiệt độ có điện trở không đáng kể. Khi roto quat với tốc độ 20 rad/s thì ampe kế chỉ 0,4 A. Khi tăng tốc độ quay của roto lên đến giá trị 40 rad/s thì ampe kế chỉ A. 0,4A B. 0,1A C. 0,2A D.0,8A Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều Uo = 100√2 V không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Khi nối tắt tụ điện C thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R tăng 2 lần và dòng điện trong hai trường hợp vuông pha với nhau. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở khi chưa nối tắt với tụ điện là A. 223,6V B. 144,4V C. 173,2V D. 44,7V Câu 34: Đoạn mạch RLC nối tiếp có tần số cộng hưởng là 2000/π (Hz). Khi mạch hoạt động với một tần số lớn hơn tần số cộng hưởng thì cảm kháng của mạch là ZL = 36 Ω. Hệ số tự cảm của cuộn dây và điện dung C của tụ điện trong mạch có giá trị lần lượt là A. 0,375mH, 1,67.10-4F B. 6 mH, 1,67.10-4F C. 0,375mH; 10,4uF D. 6mH; 10,4uF;


Câu 35: A. 9081,8 năm B. 4540,9 nnăm C. 2270,5 năm D. 1816,3 năm. ăm. Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng. ắng. T Tại vị trí vân sáng bậc 4 củaa ánh sáng đỏ còn có thêm bao nhiêu bức xạạ khác cho vân sáng A. 3 B. 5 C. 4 D. 6 Câu 37: Chiếu vào catôt của một tế bào quang điện bức xạ điện ttừ có tần số f thì đường đặc trưng ng vôn –ampe của tế bào quang điện (như hình vẽ). v Khi chiếu bức xạ khác có tần ần số f lớn 15 hơn một lượng 10 Hz thì động năng cực đại củaa các electron đậ đập vào anot là 6,125eV. Hiệu điện thếế UAK khi đó khoảng

A. 1,98V B. -4,14V C. 6,13V D. 10,72V Câu 38: Chiếuu ánh sáng tr trắng có bước sóng từ 038 µm đếnn 0,76 µm vào hai khe trong thí nghiệ Y-âng. Tại vị trí ứng với vân sáng bậcc 3 củ của ánh sáng tím có bước sóng λ = 0,4 µm còn có vân sáng củaa ánh sáng có bước sóng bằng A. 0,48 µm B. 0,55 µm C. 0,6 µm D. 0,65 µm Câu 39: Một dàn nhạc kèn gồm 5 chiếc kèn giống nhau, cùng hòa tấu một bản nhạc. Mỗi chiếc kèn phát tra âm có mức cường độ âm trung bình là 68dB. Mức cường độ âm tổng ng cộng cộ do 5 chiếc kèn phát ra bằng A. 68dB B. 340dB C. 13,6dB D. 75dB


Câu 40: Đặt điệnn áp u = U U√2 cosωt (V) vào hai đầu một đoạn ạn mạ mạch điện gồm cuộn cảm thuần mắc ắc nố nối tiếp với một biến trở. Ứng vớii hai giá trị của biến trở là R1 =20Ω và R2 = 80 Ω thì công suất tiêu thụ trong đo đoạn mạch đều bằng 400W. Giá trị U làà A. 200 V B. 400V C. 100√2V D. 100V Đáp án Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

B

A

C

D

D

B

A

C

C

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

B

C

A

C

A

C

B

B

D

C

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

B

A

B

C

B

D

A

A

D

D

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

A

D

D

D

A

A

A

C

D

A

Hướng dẫn giải Câu 25:

Câu 29


Câu 31

Câu 36


Câu 37 Từ đồ thị ta có: Ứng với ới tầ tần số f có Wđom =0 => hf = A +0 (1) Mặt khác hf + h.1015 = A + Wđom (2) (1) (2) Wđom = 4,14eV Động năng củaa electron khi vvề anot Wđa = Wđom + UAK UAK - 6,125 – 4,14 - 1,985 = 1,98V Câu 39

Đề thi trắc nghiệm số 2 Câu 1: Cho mạch điện ện xoay chi chiều AB gồm đoạn mạch ch AM nối ti tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn mạch ạch AM ggồm điện trở thuần R nối tiếp với ới ttụ điện C, đoạn mạch MB gồm cuộn ộn dây có độ tự cảm L và điện trở ở R0. Bi Biết điện áp tức thời uAM và uMB vuông pha với nhau (M nằm giữa tụ điện đ ện và ống dây). Các thông số R0, R, L, C liên hệ với nhau theo hệ thức A. C/L = RR0


B. L/C = R/R0 C. L/C = RR0 D. L/C = RR0 Câu 2: Cho mạch điện ện R, L, C m mắc nối tiếp có tần số 50 Hz, L = 1/π H. Trong mạch có cộng hưởng ng điệ điện. Điện dung của tụ điện là A. 10F B. 1/π C. 10-3/π D. 100/π µF Câu 3: Một đoạn mạch ch có hi hiệu điện thế xoay chiều gồm R nối ối tiế tiếp với tụ điện (C là điện dung của tụụ đđiện). Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch được xác định bằng hệệ thức thứ

Câu 4: Hai máy phát điện xoay chi chiều một pha: máy thứ nhất ất có hai ccặp cực, roto quay với tốc độ 1600 vòng/phút. Máy thứ hai có 4 cặp cực. ực. Để tần số dòng điện n hai máy phát ra là như nhau thì máy thứ hai phải ải quay vvới tốc độ A. 160vòng/phút B. 400 vòng/phút C. 3200vòng/phút D. 800 vòng/phút Câu 5: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng 1 m, dao động điều hòa với biên độ góc 20. Biên độ dài của con lắc là A. 3,5 cm B. 4,2cm C. 1,7cm D. 2cm


Câu 6: Dây AB căng ng ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định, nh, tạo m một sóng dừng trên dây với tần sốố 50 Hz, trên đoạn AB thấyy có 5 nút sóng. T Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 100 m/s B. 50m/s C. 25 cm/s D. 2,5 cm/s Câu 7: Tai người có thểể nghe được âm phát ra từ nguồnn âm có chu kì dao động bằng bao nhiêu trong các giá trị sau A. 0,4 s B. 0,4ms

C. 0,4 µs D. 0,4 ns

Câu 8: Hình vẽ là đồ thịị bi biễu diễn độ dời của dao động ng x theo thờ thời gian t của một vật dao động điều hòa. òa. Phương trình dao động của vật là

A. x=4cos(10πt+2π/3)cm /3)cm B. x=4cos(20πt+2π/3)cm C. x=4cos(10t+5π/6)cm D. x=4cos(20t−π/3)cm Câu 9: Một đoạn mạch ạch đđiện ệ xoay chiều chỉ chứa một trong bốn ốn ph phần tử: điện trở thuần, cuộnn dây thuầ thuần cảm, cuộn dây không thuần cảm ảm và tụ điện. Đồ thị biễu diễn sự biến thiên theo thời gian của điệnn áp hai đầ đầu mạch và dòng điện trong mạch. Đoạn mạch này chứa phần tử nào


A. cuộn dây thuần cảm B. điện trở thuần C. tụ điện D. cuộn dây không thuần ần ccảm Câu 10: Đặt điệnn áp u=Uocos(ωt+π3) vào hai đầu đoạn mạch ch chỉ chứa tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch m là i=Iocos(ωt+φi). Giá trị của củ φiφi bằng: A. −2/3π B. −5/6π C. 5/6π D. π/6 Câu 11: Độ cao củaa âm ph phụ thuộc vào A. biên độ dao động của ủa ngu nguồn âm B. tần số của nguồn âm C. độ đàn hồi của nguồn ồn âm D. đồ thị dao động của ủa ngu nguồn âm Câu 12: Cho đoạn mạch ạch đđiện xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch ạch AM và MB mắc nối tiếp, đoạn mạch ạch AM ggồm biến trở R và tụ điệnn có điệ điện dung C = 100/π(mF), đoạn mạch ạch MB chỉ ch chứa cuộn cảm thuầnn có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điệnn áp xoay chi chiều ổn định u=U2√cos(100πt) V. Khi thay đổi độ tự cảm đến giá trị L0 ta thấy th điện áp hiệu dụng giữa ữa hai đầu đoạn mạch AM luôn không đổi vớ với mọi giá trị của R. Độ tự cảm m có giá tr trị là A. 1/π H B. 2/π H C. 1/2π H


D. 3/π H Câu 13: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u=2202√cos(100πt)V. Cứ mỗi giây số lần điện áp này bằng 0 là A. 100 lần B. 50 lần C. 200 lần D. 2 lần Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn dây và tụ điện C. Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất 120 W và có hệ số công suất là 0,6. Nếu nối tắc tụ C thì điện áp ở hai đầu điện trở R và hai đầu cuộn dây có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau π/3. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch lúc này là A. 150W B. 180W C. 250W D. 200W Câu 15: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là A. 2 cm B. 3cm

C. 5cm D. 21cm

Câu 16: Một sóng cơ được mô tả bởi phương trình u=Acos(2πft−2πxλ)cm. Tốc độ cực đại của các phần tử môi trường gấp 4 lần tốc độ truyền sóng khi A. 4λ= πA B. 8λ= πA C. 2λ= πA D. 6λ= πA Câu 17: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thì thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng liền kề là 2 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước biển là A. 8 m/s B. 2m/s C. 4m/s D. 1m/s Câu 18: Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa có phương trình x1=A1cos(ωt);x2=A2cos(ωt+π2). Gọi W là cơ năng của vật. Khối lượng của vật nặng được tính theo công thức


Câu 19: Một sóng cơ truyền dọc theo phương Ox với phương ng trình dao động x=4cos(π/2t− π/2)cm. /2)cm. M Một điểm M cách O một khoảng ng d = OM. Bi Biết li độ dao động tại M ở thời điểm t là 3 cm. Li độ của điểm m M sau th thời điểm sau đó 6 s là A. 3 cm B. -4 cm C. 4 cm D. -3 cm Câu 20: Một đoạn mạch ạch đđiện xoay chiều tần số 50 Hz chỉ có tụ điện có dung kháng 10 Ω. Nếu tại ại thờ thời điểm t1 cường độ dòng điện qua đoạ đoạn mạch là – 1 A thì tại thời điểm m t1+ 0,015s điện áp hai đầu tụ điện A. 10 V B. 100V C. 50V D. 75V Câu 21: Trong mạch ch RLC m mắc nối tiếp có điện áp xoay chiều ều hiệ hiệu dụng hai đầu mạch làà 200 V. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì cường độ dòng điện hiệu dụng ng trong mạch mạ là 4 A. Điện trở thuần của ủa đo đoạn mạch là A. 25 Ω B. 75 Ω

C. 50 Ω D. 100 Ωv

Câu 22: Âm sắc là một đđặc tính sinh lí củaa âm cho phép phân biệ biệt được hai âm A. cùng biên độ phát ra bở bởi hai nhạc cụ khác nhau. B. cùng độ to phát ra bởi ởi hai nh nhạc cụ khác nhau.v C. cùng biên độ phát ra từ một nhạc cụ ở hai thời điểm m khác nhau.v D. cùng tần số phát ra bởi ởi hai nh nhạc cụ khác nhau.v Câu 23: Một con lắc đơn gồm một hòn bị khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng không đáng kể. Khi con lắc đơnn này dao động điều hòa với chu kì bằng ng 3 s thì hòn bị chuyển động trên cung tròn 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 5 cm kể k từ vị trí cân bằng là A. 15/12s B. 18/12s C. 21/12s D. 2s Câu 24: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm. Tại ại th thời điểm ban đầu vật có li độ x = 4 cm và đang chuyển động theo chiều ều dương. Đến thời điểm T/ 4 vật đi được quãng đường là A. 2 cm B. 3cm C. 1cm D. 5cm


Câu 25: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại thời điểm t = 1,5s, pha dao động của vật là A. 20 rad B. 10 rad C. 15 rad D. 30 rad Câu 26: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là A. vmax/2πA B. vmax/πA C. vmax/2A D. vmax/A Câu 27: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng A, B giống nhau và cách nhau một đoạn 10 cm. Gọi M và N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng sao cho khoảng cách MN bằng 8 cm và ABMN là hình thang cân (AB song song với MN). Bước sóng của sóng trên mặt chất lỏng do hai nguồn phát ra là 1 cm. Để trong đoạn MN có 7 điểm dao động với biên độ cực đại thì diện tích lớn nhất của hình bình hành là A. 29,4 cm2 B. 18,5 cm2 C. 106,2 cm2 D. 19,6 cm2 Câu 28: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì 2 s và biên độ 10 cm. Tại thời điểm t lực phục hồi tác dụng lên vật có độ lớn F = 0,148 N và động lượng của vật lúc đó là p = 0,0628 kg.m/s. Khối lượng của vật là A. 150g B. 250g C. 50g D. 100g Câu 29: Trong đêm văn nghệ kỉ niệm 120 năm thành lập trường Quốc Học. Mở màn văn nghệ là lớp 12 Anh, coi mọi học sinh đều hát với cùng cường độ âm và cùng tần số. Khi một học sinh hát thì mức cường độ âm là 68 dB. Khi cả lớp cùng hát thì đo được mức cường độ âm là 80 dB. Số học sinh lớp 12 Anh có trong tốp ca này là A. 16 người B. 12 người C. 10 người D. 18 người Câu 30: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai A. siêu âm có thể truyền được trong chất rắn B. siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz C. siêu âm có thể truyền được trong chân không D. siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản


Câu 31: Một vật nhỏ dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng trên trục Ox. Thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng, ở thời điểm t1=π/6 s vật chưa đổi chiều chuyển động, động năng của vật giảm đi 4 lần so với lúc đầu. Từ lúc đầu đến thời điểm t2=5π/12 s vật đi được quãng đường 12 cm. Tốc độ ban đầu của vật là A. 8 cm/s B. 16cm/s C. 10cm/s D. 20cm/s Câu 32: Trên một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Xét ba điểm A, B và C với B là trung điểm của đoạn AC. Điểm A cách điểm nút C một đoạn gần nhất 10 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất để hai lần liên tiếp điểm A có li độ bằng biên độ dao động của điểm B là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 0,5 m/s B. 0,4 m/s C. 0,6 m/s D. 1,0 m/s Câu 33: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox xung quanh gốc O với biên độ 6 cm và chu kì 2 s. Mốc để tính thời gian là khi vật đi qua vị trí x = 3 cm theo chiều dương. Khoảng thời gian để chất điểm đi được quãng đường 249 cm kể từ thời điểm ban đầu là A. 62/3s B. 125/6s C. 61/3s D. 127/6s Câu 34: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn sóng có cùng tần số 30 Hz và cùng pha. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s. Một điểm M trên mặt chất lỏng cách hai nguồn sóng là 40 cm và 60 cm. Tính từ đường trung trực thì vân đi qua M là A. vân cực tiểu thứ nhất B. vân cực đại thứ nhất C. vân cực tiểu thứ hai D. vân cực đại thứ hai Câu 35: Trong giờ thực hành một học sinh dùng vôn kế lí tưởng để đo điện áp hai đầu R và tụ C của một đoạn mạch R, C nối tiếp. Kết quả đo được là UR = 14 ± 1,0V ,U = 48 ± 1,0V. Điện áp hai đầu đoạn mạch là A. U = 50 ± 1,0V B. U = 50 ± 2,0V C. U = 50 ± 1,4V D. U= 50 ± 1,2V Câu 36: Con lắc lò xo gồm vật m = 100 g và lò xo k= 100 N/m dao động điều hòa với tần số là A. 5 Hz B. 0,2Hz C. 10Hz D. 0,1Hz Câu 37: Cho một sóng ngang có phương trình u=8cos2π(t/0,1 − x/50)mm, trong đó x được tính bằng m, t được tính bằng s. Chu kì của sóng là A. 0,1 s B. 50s C. 8s D. 1s


Câu 38: Một mạch điện xoay chiều có công suất tiêu thụ bằng 200 W. Biết cường độ dòng điện cực đại của mạch là 2 A. Điện trở thuần của đoạn mạch là A. 50 Ω B. 200 Ω C. 1002√Ω D. 100 Ω Câu 39: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là x1=A1cos(2πt+2π3)cm; x2=A2cos(2πt)cm; x3=A3cos(2πt−2π3)cm. Tại thời điểm t1 các giá trị li độ là x1=−20cm; x2=80cm; x3=40cm tại thời điểm t2=t1+T/4 các giá trị li độ x1=−203√cm; x2=0cm; x3=403√cm. Phương trình của dao động tổng hợp là A. x=50cos(2πt + π/3)cm B. x=40cos(2πt − π/3)cm C. x=40cos(2πt + π/3)cm D. x=20cos(2πt − π/3)cm Câu 40: Dung kháng của một mạch RLC nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong mạch, ta phải A. tăng điện dung của tụ điện B. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây C. giảm điện trở của mạch D. giảm tần số của dòng điện xoay chiều Đáp án Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

C

D

D

D

A

B

B

B

A

C

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

C

B

A

C

C

C

D

A

D

A

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

C

D

D

B

C

D

C

B

A

C


Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

B

A

D

D

D

A

A

D

B

D

Hướng dẫn giải Câu 33:

Câu 35:

Câu 36:

Câu 39:


Câu 40: Zc < ZL để xảy ra cộng hưởng Zc = ZL. Vậy ta phải tăng Zc hoặc giảm gi ZL => Giảm tần số của dòng điện xoay chiều. Đề thi trắc nghiệm số 3 Câu 1: Phát biểu nào sau đđây là đúng cho cả dao động duy trì của ủ quả lắc đồng hồ và dao động cưỡng bức? b A. Tần số của dao động ng luôn bbằng tần số riêng của hệ B. Biên độ của dao động ph phụ thuộc vào tần số của ngoại lực C. Có nguồn năng lượng để bù đắp lại sự hao hụt cơ năng do lực cản c của môi trường D. Tần số của dao động ng không ph phụ thuộc vào tần số riêng của hệ Câu 2: Trong dao động ng điề điều hoà của con lắc đơn. Lực kéo vềề có độ lớn A. Không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường nơi con lắcc dao động độ B. Bằng độ lớn của hợp ợp lự lực tác dụng lên vật C. Không phụ thuộc vào chiều dài của con lắc D. Bằng độ lớn thành phầần tiếp tuyến với quỹ đạo của trọng lực ực tác ddụng lên vật Câu 3: Một chất điểm m dao động điều hoà với biên độ A, tần sốố góc. T Tốc độ trung bình của chất điểm ểm trong m một chu kì là A. 2A ω/π B. 4A ω/π C. A ω/2π D. A ω/4π Câu 4: Một song có tần ần số 500Hz và tốc độ lan truyềnn 350m/s. Hai điểm gần nhau nhất trên phương ng truyền song có độ lệch pha π/3 (rad), cách nhau một khoảng là


A. 11,6cm B. 47,6cm C. 23,3cm D. 4,285cm Câu 5: Sự lan truyền của sóng cơ chứng tỏ ?

A. Sự truyền năng lượng gắn liền với sự lan truyền của vật chất B. Tốc độ truyền của các loại sóng đều có giá trị lớn nhất trong chân không C. Chu kì và cường độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng D. Trong môi trường đồng nhất, pha của sóng truyền đi với tốc độ không đổi Câu 6: Bước sóng là? A. Quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1s B. Khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha C. Khoảng cách gần nhất giữa hai phần tử sóng trên phương truyền sóng dao động cùng pha D. Khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau của mỗi phần tử của sóng Câu 7: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch u=150cos100πt (V). Tần số của dòng điện bằng? A. 100 π(Hz) B. 150Hz C. 50Hz D. 50 πHz Câu 8: Một đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Đặt vào hai đầu của đoạn mạch một điện áp xoay chiều u=√2cos2πt (V). So với điện áp u thì cường độ dòng điện trong mạch? A. Sớm pha hơn B. Cùng pha


C. Trễ pha hơn D. Lệch pha π/2 Câu 9: Đặt điện áp u= Uocosωt vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Cảm kháng của đoạn mạch là R√3 dung kháng của mạch là 2R√3. So với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch? A. Sớm pha π/6 B. Sớm pha π/3 C. Trễ pha π/6 D. Trễ pha π/3 Câu 10: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch? A. Tách sóng B. Khuếch đại C. Phát dao động cao tần D. Biên điệu Câu 11: Khi cường độ dòng điện trong một mạch dao động LC lí tưởng có giá trị bằng giá trị hiệu dụng thì A. Năng lượng điện trường trong mạch có giá trị bằng năng lượng từ trường B. Năng lượng điện trường trong mạch đạt giá trị cực đại C. Năng lượng điện trường trong mạch đạt giá trị cực tiểu D. Năng lượng từ trường trong mạch đạt giá trị cực đại Câu 12: Một mạch dao động LC lí tưởng có L=1mH. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10V. Điện dung C của tụ điên có giá trị là? A. 10pF B. 10µF C. 0,1µF D. 0,1pF


Câu 13: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là? A. Do trọng lượng tác dụng lên vật B. Do lực căng của dây treo C. Do lực cản môi trường D. Do dây treo có khối lượng đáng kể Câu 14: Sử dụng hiện tượng giao thoa ánh sáng người ta? A. Chỉ đo được tần số ánh sáng B. Chỉ đo được bước sóng C. Chỉ đo được chiết suất của một chất D. Có thể đo được cả tần số và bước sóng của ánh sáng hoặc chiết suất của một chất Câu 15: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng với ánh sáng đơn sắc. Trên màn quan sát, người ta đo được khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía so với vân trung tâm là 7mm. Khoảng vân là? A. 2mm B. 3,5mm C. 4mm D. 7mm Câu 16: Các photon trong một chùm sang đơn sắc? A. Có năng lượng bằng nhau và bước sóng bằng nhau B. Có năng lượng khác nhau và tần số khác nhau C. Có năng lượng bằng nhau và tần số khác nhau D. Có năng lượng khác nhau và bước sóng bằng nhau Câu 17: Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một photon dẫn đến? A. Sự giải phóng một electron tự do B. Sự phát ra một photon khác C. Sự giải phóng một electron liên kết D. Sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống


Câu 18: Chiếu chùm sáng đơn sắc có bước sóng 0,489µm lên kim loại kali. Cứ mỗi giây bề mặt kim loại nhận được năng lượng 1,25J từ nguồn chiếu tới. Số photon mà bề mặt kim loại nhận được trong một giây là? A. 3.1020 B. 3.1018 C. 6.1018 D. 6.1020 Câu 19: Số phân rã trong một giây của một mẫu phóng xạ không bao giờ? A. Tỉ lệ thuận với khối lượng chất phóng xạ trong đó B. Giảm theo thời gian phân rã C. Tỉ lệ nghịch với số hạt nhân chất phóng xạ chứa trong đó D. Tỉ lệ thuận với khối lượng của mẫu Câu 20: Trong phân rã anpha, không thể xảy ra khả năng A. Hạt nhân con bền vững hơn hạt nhân mẹ B. Số nơtron hạt nhân con bằng số khối của hạt nhân mẹ C. Thành phần cấu tạo của hạt nhân con khác hạt nhân mẹ D. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân con lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt nhân mẹ Câu 21: Trong tự nhiên có tồn tại một hạt nhân duy nhất không thể bị phá vỡ trong tất cả các phản ứng hạt nhân, đó là hạt nhân của nguyên tử? A. Heli B. Hidro C. Cacbon D. Oxi Câu 22: Bán kính hạt nhân nhôm lớn hơn bán kính của hạt nhân hidro khoảng bao nhiêu lần? A. 2 B. 3 C. 1,73 D. 3,53 Câu 23: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, biết khoảng cách giữa hai khe là 0,8mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 1,25mm. Màu của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là? A. Tím B. Lục C. Vàng D. Đỏ


Câu 24: Một rada phát một xung sóng điện từ về phía chiếc máy bay đang bay thẳng, đều về phía rada và thu được sóng phản xạ trở lại sau khoảng thời gian t=2.10-4s tính từ lúc phát. Biết tốc độ truyền sóng c=3.108m/s. Khoảng cách từ máy bay đến rada vào thời điểm sóng điện từ phản xạ từ máy bay là? A. 20km B. 30km C. 10km D. 60km Câu 25: Vật dao động điều hoà với biên độ A=5cm, tần số f=2Hz, chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ cực đại. Vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương vào những thời điểm? A. T= 1/4 + 1/2k B. T= 1/2k C. T= 1/2 + 1/6k D. T= 1/4 + 1/3k Câu 26: Một con lắc đơn gồm vật nhỏ có khối lượng m, độ dài dây treo l, chu kì dao động nhỏ là T tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tích điện cho con lắc tới điện tích q và đặt vào một điện trường đều có cường độ E thì thấy chu kì dao động nhỏ của nó là T/2. Hệ thức sai? A. Eq= 3,6mg B. Eq= 15mg C. Eq= 4,5mg D. Ep= 6mg Câu 27: Một chất điểm chuyển động tròn trên đường tròn tâm O với tốc độ dài là 30cm/s, có gia tốc hướng tâm là 1,5m/s2 thì hình chiếu M của nó trên đường kính của quỹ đạo dao động điều hoà với biên độ bằng? A. 4,5cm B. 3,5cm C. 6cm D. 5cm Câu 28: Một vật dao động điều hoà có phương trình x=Acos(5πt+φ). Tại thời điểm t vật đang đi về phía vị trí cân bằng và tỉ số giữa thế năng và động năng của vật bằng 3. Sau đó 1/60s thì tỉ số bằng? A. 1 B. 1/3 C. 1/2 D. 2 Câu 29: Tại thời điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn dao động kết hợp giống nhau. Sóng trên mặt nước có bước sóng λ, khoảng cách AB=16,5λ. M và N là hai điểm trên đoạn AB, đối xứng với nhau qua trung điểm O của AB, khoảng cách MN=13λ. Số điểm trên đoạn MN dao động với biên độ cực đại và cùng pha với dao động của phần tử sóng tại O là? A. 12 B. 13 C. 14 D. 15 Câu 30: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1, S2 cách nhau 40cm dao động cùng pha. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f=10Hz, tốc độ truyền sóng v=2m/s. Gọi M là điểm nằm trên đường thẳng vuông góc vói S1S2 tại S1 ở đó dao động với biên độ cực đại. Giá trị lớn nhất của đoạn S1M là A. 20cm B. 30cm C. 40cm D. 60cm


Câu 31: Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp N1=1000 vòng, N2=2000 vòng. Điện áp hiệu dụng của cuộn sơ cấp U1=110V và cuộn thứ cấp khi để hở là U2216V. Tỉ số giữa điện trở thuần và cảm kháng của cuộn sơ cấp là A. 0,19 B. 10,8 C. 20,86 D. 19 Câu 32: Cho mạch R,L,C mắc nối tiếp, với R=100Ω, C=100/π(µF) và L=2/π(H). Tổng trở của mạch là? A. 100 Ω B. 200 Ω C. 150 ΩD. 100√2 Ω Câu 33: Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u=150√2π Biết R=100 Ω, L=0,318H, C=15,7µF. Công suất tiêu thụ của mạch là? A. 112,5W B. 200W C. 150W D. 100√2W Câu 34: Một đoạn mạch A1B1 có R1,L1,C1 mắc nối tiếp cộng hưởng điện với tần số f1=30Hz. Một đoạn mạch khác A2B2 có R2, L2, C2 mắc nối tiếp cộng hưởng điện với tần số f2=40Hz. Biết C1=C2. Nêu mắc nối tiếp hai đoạn mạch đó với nhau thì đoạn mạch mới sẽ cộng hưởng với tần số A. 50Hz B. 70Hz C. 35√2Hz D. 24√2Hz Câu 35: Một đoạn mạch điện mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R=75Ω tụ điện có điện dung C=10-4/π và có cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u=120√2 cos100πt Điều chỉnh L sao cho điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, giá trị cực đại đó bằng? A. 200V B. 150V C. 120V D. 220V Câu 36: Một thấu kính hội tụ có bề mặt lồi có bán kính giống nhau bằng 10cm. Chiết suất của chất làm thấu kính đối với ánh sáng đỏ và áng sáng tím ở cùng phía đối với thấu kính nà nd1 =5; nt=1,54. Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím ở cùng phía đối với thấu kính là? A. 1,48cm B. 0,74cm C. 10cm D. 9,26cm Câu 37: Chiếu một chùm sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của một lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang là 5,73o theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác P của góc chiết quang. Sau lăng kính đặt một màn hứng ánh song song với mặt phẳng P và cách P môt khoảng 1,5m. Cho biết chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là 1,5 và đối với tia tím là 1,54. Độ rộng quang phổ từ đỏ đến tím là? A. 8mm B. 6mm C. 5mm D. 4mm Câu 38: Dùng ánh sáng từ một đèn hơi thuỷ ngân chiếu vào kim loại natri có công thoát 2,48eV. Cho biết bước sóng của các bức xạ do đèn hơi thuỷ ngân phát ra có các giá trị λ1=491,6nm ; λ2=405nm. Vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron khi thoát ra khỏi kim loại là A. 0,491.106m/s B. 0,77.106m/s C. 0,54.106m/s D. 0,405.106m/s


Câu 39: Một phòng thí nghiệm ban đầu mua về một mẫu phóng xạ nguyên chất có khối lượng mo Chu kì bán rã của mẫu chất đó là 3465 giây. Kể từ lúc mua, thời gian để 75% chất đó biến thành chất khác là A. 6930s B. 3465s C. 2598s D. 866s Câu 40: Một con lắc điện đang đứng yên trong điện trường đều. Biết dây treo lệch góc a=5o so với phương thẳng đúng. Nếu ta đột ngột đổi chiều điện trường mà không thay đổi độ lớn của cường độ điện trường thì trong chuyển động sau đó, dây treo con lắc lệch góc cực đại só với phương thẳng đứng là A. 5o B. 10o C. 15o D. 20o Đáp án Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

C

D

A

A

D

C

C

C

B

A

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

A

A

C

D

A

A

B

B

C

B

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

B

B

B

D

A

D

C

A

A

B

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

A

D

A

D

A

A

B

C

A

C

Hướng dẫn giải Câu 25:


Phương trình dao động ng x =5 cos 4πt Theo bài ra x =0, v>0 Có cos 4πt =0 Sin4πt <0 4πt = π+2kπ T= 1/4 + 1/2 k Câu 26:

Câu 27: V =wR =wA =vmax Aht = w2R =amax =>w =amax/vmax = 5 rad/s A = vmax/w= 6cm Câu 28:


Câu 29: Số đoạn λ/2 ở 1/2 đoạn ạn MN là n = MN/ λ = 13 Số cực đại trên đoạnn MN là : n = 13.2 + 1 = 27 trong đó M,N cực ự đại Vì n lẻ số cực đại ngược pha ít hơn => Có 13 điểm dao động có pha gi giống O => Số điểm dao động cùng pha với O là 12 điểm Câu 30:

Câu 34:


Câu 36: fd = R/2(nđ-1) ft = R/2(nt-1) F= fd – fr = 1,48cm Câu 37:

D= A(n-1) ∆D= 0,23o L= OT – OD = OA.∆D D = 0,006m Câu 39: 75% chất đó đã biến thành chất khác (tức là số hạt nhân chưa phân rã còn lại là 25% No Nt/No = 2-2 => t= 2T = 6930s Câu 40: Khi đổi chiều điện trường, vvị trí cân bằng mới đối xứng với vịị trí ccũ qua đường thẳng đứng, con lắc ắc có biên độ góc là 2α nên góc lệch cần tìm là 3 α=15o Đề thi trắc nghiệm số 4 Câu 1: Pha ban đầu của ủa dao động điều hòa phụ thuộc vào


A. Tần số và năng lượng dao động B. Gốc thời gian và trục tọa độ C. Gốc thời gian và chu kì dao động D. Biên độ và chu kì dao động Câu 2: Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi A. Lực ma sát của môi trường B. Pha ban đầu của lực cưỡng bức C. Biên độ của lực cưỡng bức D. Tần số của lực cưỡng bức Câu 3: Li độ x = Acos(ωt+φ) của một dao động điều hòa bằng 0,5A khi dao động bằng A. 0 B. ±π/6 C. ±π/3 D. ±π/2 Câu 4: Tốc độ truyền âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất A. Không khí loãng B. Không khí C. Nước nguyên chất D. Chất rắn Câu 5: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng A. Một bước sóng B. Nửa bước sóng C. Một phần tư bước sóng D. Một số nguyên lần nửa bước sóng


Câu 6: Cho A,B là hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động ngược pha nhau. Một điểm cách hai nguồn các khoảng d1và d2 sẽ dao động với biên độ cực đại nếu điều kiện nào nêu dưới đây thỏa mãn A. d2 –d1 =kλ B. d2 –d1 =(2k+1) λ/2 C. d2 –d1 =kλ/2 D. d2 –d1 =(2k+1)λ/4 Câu 7: Cho đoạn mạch xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch: UR, UL, UC là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R, L và C. Điều nào sau đây không thể xảy ra A. UR >U B. UL>U C. UR>UC D. U=UR=UL=UC Câu 8: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, tần số f. Biết đoạn mạch đang có cảm kháng lớn hơn dung kháng. Không thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện khi ta thay đổi A. Độ tự cảm L của cuộn dây B. Điện trở R C. Tần số f D. Điện dung C của tụ điện


Câu 9: Một đoạn mạch gồm một tụ điện mắc nối tiếp với điện trở thuần. Nếu đặt điện áp u=U√2cosωt vào hai đầu đoạn mạch thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là U/2. Khi đó hệ số công suât của mạch là A. 1/√2 B. 1 C. √2/3 D. √3/2 Câu 10: Để tìm sóng có bước sóng λ trong máy thu vô tuyến điện, người ta phải điều chỉnh giá trị của điện dung C và độ tự cảm L trong mạch dao động của máy. Giữa λ và L C phải thỏa mãn hệ thức nào A. 2π√LC=c/λ B. 2π√LC=c.λ C. 2π√LC=λ/c D. √LC/2π= λ/c Câu 11: Phát biểu nào dưới đây không đúng? Trong mạch dao động LC lí tưởng, đại lượng biến thiên tuần hoàn với chu kì T =2π√LC là A. Năng lượng từ trường trong cuộn cảm thuần B. Điện tích q của một bản tụ điện C. Cường độ dòng điện trong mạch D. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm thuần Câu 12: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích trên một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian A. Với cùng tần số B. Luôn ngược pha nhau C. Luôn cùng pha nhau D. Cùng với biên độ Câu 13: Tìm phát biểu sai. Trong sơ đồ khối của một máy thu vô tuyến điện, bộ phân có trong máy phát sóng vô tuyến là A. Anten B. Mạch biến điệu C. Mạch tách sóng D. Mạch khuếch đại


Câu 14: Máy quang phổ lăng kính hoạt động dựa trên nguyên tắc của hiện tượng quang học nào sau đây A. Phản xạ ánh sáng B. Giao thoa ánh sáng C. Tán sắc ánh sáng D. Quang điện Câu 15: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân sáng bậc 5 bằng bao nhiêu lần khoảng vân i A. 3i B. 3,5i C. 4i D. 4,5i Câu 16: Nếu gọi ∈1, ∈2, ∈3 lần lượt là năng lượng photôn ứng với các bức xạ đơn sắc lam, chàm, tím, thì ta có A. ∈1 <∈2 <∈3 B. ∈1 >∈2 >∈3 C. ∈1 <∈3 <∈2 D. ∈2 >∈1 >∈3 Câu 17: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu vàng lục khi được kích thích phát sáng. Khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thi chất đó có thể phát quang A. Lục B. Vàng C. Da cam D. Đỏ Câu 18: Một ống Rơn-ghen phát ra tia X có bước sóng nhỏ nhất = 5.10-10m. Năng lượng photon tương ứng và hiệu điện thế giữa anôt và catôt của ống vào khoảng A. ∈ = 4.10-13J; U=25V B. ∈ = 4.10-13J; U=2500V C. ∈ = 4.10-16J; U = 2500V D. ∈ = 4.10-18J; U =250V Câu 19: Một hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì A. Có độ hụt khối càng lớn B. Năng lượng liên kết riêng càng lớn C. Năng lượng liên kết riêng càng nhỏ


D. Có độ hụt khối càng nhỏ Câu 20: A. 8 nơtron và 4 proton B. 4 nơtron và 4 proton C. 4 nơtron và 8 proton D. 8 nơtron và 8 proton Câu 21: Chất phóng xạạ X có chu kkìì bán rã là T. Sau bao lâu thì tỉ t lệ phần trăm số hạt nhân X bị phân rã là 87,5% A. T/2 B. T/4 C. 2T D. 3T Câu 22: Tìm phát biểu sai. Ph Phản ứng dây chuyền A. Là phản ứng phân hạch ạch liên tiếp xảy ra B. Luôn kiểm soát được C. Được ứng dụng vào các nhà máy điện hạt nhân D. Xảy ra khi nơtron tron trung bình nhận được sau mỗi phân hạch bằng 1 Câu 23: Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng m, gắnn với lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điề điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ A và tần số góc w. Tại thời điểm ểm mà thế năng đàn hồi của lò xo bằằng động năng của quả nặng thì gia tốc của c quả nặng có độ lớn là A. Aw2/2 B. √2Aw2/3 C. Aw2 /√2 D. 2Aw2/√3 Câu 24: Thí nghiệm nào sau đây có thể dùng để đo bướcc sóng ánh sáng A. Thí nghiệm tán sắcc của ánh sáng Niu –tơn B. Thí nghiệm tổng hợp ợp ánh sáng tr trắng C. Thí nghiệm m giao thoa ánh sáng vvới khe Y-âng


D. Thí nghiệm khúc xạ ánh sáng của đơn sắc Câu 25: Hai khe Y-âng cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6µm. Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2mm có A. Vân sáng bậc 2 B. Vân sáng bậc 3 C. Vân tối thứ 2 D. Vân tối thứ 3 Câu 26: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4s. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44cm. Lấy g=10m/s2. Chiều dài tự nhiên của lò xo là A. 36cm B. 38cm C. 42cm D. 40cm Câu 27: Biết dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1= 8sin(πt+a) (cm) và x2=4cos πt. Biên độ dao động của vật bằng 12 cm nếu A. a= 0(rad) B. a= π/2 C. a= π D. a= -π/2 Câu 28: Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với tần số f và biên độ A. Lúc t=0 chất điểm từ vị trí cân bằng O, sau khi đi được đoạn đường s thì động năng của chất điểm có trị số là 9,6J. Khi đi thêm 2s nữa, động năng còn lại 6,4J.Nếu đi tiếp thêm đoạn đường 3s nữa thì động năng của chất điểm là A. 3,6J B. 6,4J C. 4,8J D. 2,4J Câu 29: Sóng âm có tần số f truyền từ không khí vào một thanh thép thì bước sóng tăng thêm 19,44m. Cho tốc độ truyền âm trong không khí và trong thép lần lượt là 340m/s và 5200m/s. Tần số của sóng âm là A. 250Hz B. 230Hz C. 350Hz D. 50Hz Câu 30: Một sóng dọc truyền theo trục Ox có tần số 15Hz, biên độ 4cm. Tốc độ truyền sóng là 12m/s. Xét hai phần tử B và C trên Ox có vị trí cân bằng cách nhau 40cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử B và C khi có sóng truyền qua là A. 32cm B. 48cm C. 40cm D. 36cm Câu 31: Cho đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp biết điện trở thuần R=25Ω. Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch mội điện áp xoay chiều ổn định, thì thấy uRL = 150cos (100πt +π/3) (V) và URC = 50√6 cos(100πt -π/12) (V). Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch là


A. 3A B. 3√2 A C. 3√2/2 A D. 3,3A Câu 32: Một máy tăng áp có tổng số vòng dây ở hai cuộn thứ cấp và sơ cấp là 2000 vòng. Biết hệ số của máy biến áp là 4, số vòng dây cuộn sơ cấp là A. 400 vòng B. 1600 vòng C. 500 vòng D. 1500 vòng Câu 33: Trong mạch R1, L1, C1 mắc nối tiếp xảy ra hiện tượng cộng hưởng điến với tần số góc wo. Trong mạch có R2, L2, C2 mắc nối tiếp xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện với tần số góc 2wo. Hệ số tự cảm L1 =2L2. Nếu mắc nối tiếp hai đoạn mạch này với nhau thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện với tần số góc là A. wo√2 B. wo√3 C. wo/(√2) D. (wo√3)/2 Câu 34: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Ứng với hai giá trị khác nhau của L là L1 = 3mH và L2 = 6mH thì điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm có giá trị như nhau. Giá trị của L để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm đạt cực đại là A. 2mH B. 9mH

C. 4mH D. 3√2 mH

Câu 35: Đặt điện áp u=U√2 cos(wt) (V) vào hai đầu một đoạn mạch điện gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với một biến trở. Ứng với hai giá trị của biến trở là R1 =10Ω và R2 = 40Ω thì công suất tiêu thụ trong mạch đều bằng 200W. Giá trị của U là A. 100V B. 200V C. 50√2 V D. 50V Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y – âng khoảng cách giữa hai khe là a=2mm, khoảng cách giữa hai khe và màn là D=1m. Khi dùng bức xạ có bước sóng λ1 thì khoảng vân là i1 = 0,2mm. Khi dùng bức xạ λ2 >λ1 thì tại vị trí vân sáng bậc ba của bức xạ λ1 ta quan sát được một vân sáng bậc k của λ2. Bước sóng λ2 bằng A. 0,5 µm B. 0,7 µm C. 0,6 µm D. 0,75 µm Câu 37: Theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử hidro chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E3 = -1,5eV sang trạng thái dừng có năng lượng E2 = -3,4eV thì phát ra photon ứng với bức xạ có bước sóng là A. 0,654.10-7m B. 0,654.10-6m


C. 0,654.10-5m D. 0,654.10-4m Câu 38: Dùng hạt proton có động năng W = 5,68MeV bắn vào hạt nhân Na đứng yên, ta thu được hạt a và hạt X có động năng tương ứng là 6,15MeV và 1,91 MeV. Coi rằng phản ứng không kèm theo bức xạ gamma, lấy khối lượng hạt nhân tính theo u gần bằng số khối của nó. Góc giữa vectơ vận tốc của hạt a và hạt X xấp xỉ bằng A. 159o B. 137o C. 98o D. 70o Câu 39: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động sau đây, nguồn nào phát ra bức xạ từ ngoại mạnh nhất A. Hồ quang điện B. Lò sưởi điện C. Lò vi sóng D. Màn hình vô tuyến Câu 40: Một vệ tinh địa tĩnh ở độ cao 36600km so với đài truyền hình trên mặt đất nằm trên đường thẳng nối vệ tinh và tâm Trái Đất. Coi Trái Đất là một hình cầu có bán kính R = 6370km. Vệ tinh nhận sóng truyền hình từ đài phát rồi phát lại tức thời tín hiệu đó về Trái Đất. Biết sóng truyền hình có bước sóng không đổi khi lan truyền λ =0,5m; tốc độ truyền sóng c= 3.108m/s. Khoảng thời gian lớn nhất mà sóng truyền hình từ đài phát đến Trái Đất là A. 0,26s B. 0,78s C. 0,13s D. 0,54s Đáp án Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

B

C

D

C

B

A

B

D

C

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

A

A

C

C

B

A

A

C

A

B

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

D

B

C

C

B

D

B

A

A

A


Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

A

A

A

C

A

C

B

A

A

A

Hướng dẫn giải Câu 23:

Câu 26:

Câu 29:

Câu 30:

Câu 34:


Câu 37:

Câu 40:

Đề thi trắc nghiệm số 5 Câu 1: Chọn phát biểu ểu đúng A. Dao động duy trì không bbị tắt dần do nó không chịu tác dụng ụng ccủa lực ma sát B. Năng lượng của vật ật dao ddộng duy trì được bổ sung mộtt cách tu tuần hoàn C. Chu kì của dao động ng duy trì thay đổi theo ngoại lực


D. Khi chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn, vật thực hiện dao động duy trì Câu 2: Tìm phát biểu sai về dao động điều hòa Dao động của một vật là dao động điều hòa nếu A. Lực tác dụng lên vật tỉ lệ với độ dời và hướng về vị trí cân bằng B. Lực tác dụng lên vật biến đổi tuần hoàn theo thời gian C. Gia tốc của vật tỉ lệ với độ dời và hướng về vị trí cân bằng D. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian Câu 3: Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương trình : x= 5 cos (20πt + π/3) (cm) với t tính bằng giây. Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,5s đầu tiên, động năng của vật có mấy lần đạt giá trị cực đại ? A. 8 B. 10 C. 12 D. 20 Câu 4: Một con lắc có dây treo chiều dài l, chịu được lực căng cực đại bằng 2 lần trọng lượng P của vật nặng. Khi con lắc đang đứng yên ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó động năng Wd. Muốn cho dây treo không bị đứt trong quá trình dao động , Wd không được vượt quá giá trị A. Pl B. 0,25Pl C. 0,5Pl D. 2Pl Câu 5: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ khi đặt ở mặt đất. Biết bán kính Trái Đất là 6400km. Đưa đồng hồ lên độ cao 3km và giữ cho chiều dài của con lắc không đổi. Mỗi ngày đồng hồ

A. Chạy chậm 40,5s B. Chạy chậm 80,9s C. Chạy nhanh 40,5s


D. Chạy chậm 80,9s Câu 6: Một lò xo có độ dài tự nhiên 20cm, đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật có khối lượng 120g, độ cứng lò xo là 40 N/m. Từ vị trí cân bằng kéo vật thẳng đứng xuống dưới tới khi lò xo dài 26,5cm rồi buông nhẹ. Lấy g=10m/s2. Động năng của vật lúc lò xo dài 25cm là A. 26,5.10-2J B. 16.10-2J C. 16,5.10-3J D. 132.10-3J Câu 7: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 4,5cm và 10cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể có giá trị nào dưới đây A. 7,5cm B. 2,5cm C. 15cm D. 4,5cm Câu 8: Sóng siêu âm có A. Tần số lớn hơn 20000Hz B. Tần số lớn hơn 16Hz C. Cường độ rất lớn D. Tốc độ truyền nhanh hơn âm thanh Câu 9: Một sóng cơ điều hòa truyền qua một môi trường đàn hồi rắn. Tìm phát biểu sai A. Các phần tử của môi trường tại nơi có sóng truyền qua cũng dao động điều hòa B. Các phần tử có thể dao động cùng phương truyền sóng C. Các phần tử có thể dao động vuông góc phương truyền sóng D. Tốc độ dao động của các phần tử trong môi trường bằng tốc độ truyền sóng Câu 10: Một sóng cơ lan truyền trong môi trường từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn 0,9m với tốc độ 1,2m/s. Biết phương trình dao động của phần tử tại N có dạng uN = 0,02cos2π t (m). Phương trình dao động của phần tử tại M là A. UM= 0,02cos(2πt) (m) B. UM= 0,02 cos(2πt + 3π/2)(m) C. UM= 0,02 cos(2πt -3π/2)(m)


D. UM= 0,02 cos(2πt+ π/2)(m) Câu 11: Một dàn nhạc kèn gồm 5 chiếc kèn trumpet giống nhau, cùng hòa tấu một bản nhạc. Mỗi chiếc kèn phát ra âm có mức cường độ âm trung bình tại một điểm xác định là 70dB. Cũng tại điểm đó mức cường độ âm trung bình tổng cộng do 5 chiếc kèn phát ra bằng A. 77dB B. 75dB C. 80dB D. 82dB Câu 12: Trên một dây đàn hồi dài 1m, có một sóng dừng có tần số 10Hz. Quan sát trên dây có 5 điểm nút. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 4m/s B. 40cm/s C. 5m/s D. 2,5m/s Câu 13: Công thức tính công suất dòng điện xoay chiều là A. P= UIsinφt B. P= UItanφt C. P= UIcosφt D. P= UIcotφt Câu 14: Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i=-20sin(100πt+π/6) (mA) Cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện này là A. -20mA B. -10√2 mA C. 10√2 mA

D. 20 mA

Câu 15: Một đèn sợi đốt ghi 12 V – 6W được mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm vào mạch xoay chiều có điện áp hiệu dụng U = 24V sao cho đèn sáng bình thường. Điện áp giữa hai đầu cuộn dây và cảm kháng của nó lần lượt là A. 12√3 V ; 24Ω B. 12√2 V ; 24√3Ω C. 12√3 V ; 24√3Ω D. 12V ; 24√2Ω Câu 16: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện C. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là U=60V. Biết hệ số công suất của đoạn mạch là 0,8 và hệ số công suất cuộn dây là 0,6. Điện áp giữa hai đầu cuộn dây là A. 20V B. 30V C. 40V D. 80V Câu 17: Người ta truyền tới nơi tiêu thụ công suất 550kW bằng đường dây có điện trở 5 Ω . Biết điện áp ở trạm phát điện là 6 kV. Coi hệ số công suất của mạng điện bằng 1. Công suất điện truyền đi ở trạm phát điện là A. 600 kW B. 550kW C. 580kW D. 650kW


Câu 18: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp với nguồn điện xoay chiều có điện áp ổn định. Nếu R thay đổi thì thấy khi R = 30 Ω và R =120 Ω thì công suất tỏa nhiệt trên đoạn mạch bằng nhau. Để công suất đó cực đại thì giá trị R phải bằng A. 150 Ω B. 24 Ω C. 90 Ω D. 60 Ω Câu 19: Một máy phát điện xoay chiều một pha có 4 cặp cực từ. Roto quay đều với tốc độ 20 (vòng/giây). Tần số của suất điện động do máy tạo ra là A. 80Hz B. 40Hz C. 20Hz D. 60Hz Câu 20: Cho mạch điện xoay chiều có R, C mắc nối tiếp. Biết khi chỉ có điện trở R thì i=cos(100πt) (A) khi có tụ điện C thì i = cos (100 πt + π/2) (A). Khi có cả R, C thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức A. I =√2 cos (100 πt+ π/4) (A) B. I =√2 cos (100 πt - π/4) (A) C. I =1/√2 cos (100 πt + π/4(A) D. I =1/√2 cos (100 πt - π/4) (A) Câu 21: Cho một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và hai tụ điện có điện dung C1 và C2. Khi mắc cuộn cảm L với tụ điện C1 thì chu kì dao động là T1 = 5.10-5s mắc cuộn cảm L với tụ điện C2 thì chu kì dao động là T2 = 1,2.10-4s. Mắc cuộn L với bộ tụ điện gồm C1 và C2 mắc song song thì chu kì dao động của mạch này là A. 3,4.10-5s B. 1,7.10-4s C. 7.10-5s D. 1,3.10-4s Câu 22: Trong một mạch dao động điện từ tự do, sau 7/8 chu kì kể từ khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 0. Lúc đầu, năng lượng của mạch dao động tập trung ở đâu A. Tụ điện B. Cuộn cảm C. Tụ điện và cuộn cảm D. Bằng 0 Câu 23: Trong mạch dao động LC, diện tích trên tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên A. Điều hòa cùng tần số


B. Tuần hoàn cùng biên độ C. Điều hòa cùng pha D. Điều hòa ngược pha nhau Câu 24: Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ A. Lò sưởi điện B. Lò vi sóng C. Hồ quang điện D. Màn hình vô tuyến Câu 25: Cho biết nước có chiết suất bằng 4/3, thủy tinh có chiết suất bằng 1,5. Một tia sáng có bước sóng 540 nm trong nước. Bước sóng ánh sáng đó trong thủy tinh là A. 480 nm B. 360nm C. 720nm D. 640nm Câu 26: Trong thí nghiệm Y –âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát sáng gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,42 um và λ2 . Trên màn quan sát người ta thấy vân sáng bậc 4 của bức xạ bước sóng λ1 trùng với vân tối thứ 4 của bức xạ có bước sóng λ2 . Bước sóng bằng λ2 bằng A. 0,56 µm B. 0,48µm

C. 0,6µm

D. 0,65µm

Câu 27: Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trong thí nghiệm giao thoa Y –âng bằng 1,5mm. Vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm một khoảng là A. 3mm B. 3,5mm C. 4mm D. 4,5mm Câu 28: Một lăng kính có góc chiết quang A = 6o chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là nd = 1,6444 và đối với tai tím là nt = 1,6852. Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dưới góc tới nhỏ. Góc lệch giữa tia ló màu đỏ và tia ló màu tím là A. 0,001 rad B. 0,0043 rad C. 0,0152 rad D. 0,0025 rad Câu 29: Trong hiện tượng quang – phát quang, khi nguyên tử hấp thụ một photon nó sẽ A. Phát ra một photon có bước sóng ngắn hơn bước sóng của photon bị hấp thụ B. Phát ra một photon có bước sóng bằng bước sóng của photon bị hấp thụ C. Phát ra một photon có bước sóng dài hơn bước sóng của photon bị hấp thụ D. Phát ra một photon có tần số lớn hơn tần số của photon bị hấp thụ Câu 30: Một tấm kim loại cô lập được chiếu sáng bằng ánh sáng có tần số xác định f. Để xác định xem có electron bị bứt ra hay không cần căn cứ vào đại lượng nào sau đây


A. Cường độ ánh sáng chiế chiếu vào B. Thời gian chiếu sáng C. Độ dẫn điện của tấm ấm kim lo loại D. Bản chất của tấm m kim lo loại Câu 31: Giới hạnn quang đđiện của đồng là λo = 0,3 µm. Biết rằng ằng số s Plăng h= 6,625.10-34 J.s và tốc độ truy truyền sáng trong chân không làà c =3.108 m/s. Công thoát của electron khỏi ỏi bề b mặt của đồng là A. 8,28 eV B. 2,07eV

C. 1,03eV D. 4,14eV

Câu 32: Nguyên tử hidro đđang ở trạng thái cơ bản có mức năng ăng lượng bằng -13,6 eV. Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng -3,4eV thì nguyên tử hidro phải hấp ấp thụ một photon có năng lượng là A. 17 eV B. 10,2eV C. 4eV D. -10,2eV Câu 33: Khi electron trong nguyên ttử chuyển từ quỹ đạoo M về L thì phát ra bức xạ có bướcc sóng là 0,656 µm ; từ L về K thì phát ra bức ứ xạ có bước sóng là 0,122µm. m. Khi electron chuyển từ quỹ đạo M vềề K thì phát ra bức xạ có bước sóng là A. 0,0528 µm B. 0,1029 µm C. 0,1112 µm D. 0,1211 µm Câu 34: Phản ứng nhiệt ệt hạ hạch xảy ra ở A. Nhiệt độ bình thường B. Nhiệt độ thấp C. Nhiệt độ rất cao D. Áp suất rất cao Câu 35: Gọi k là hệ sốố nhân nơtron, thì điều kiện cần và đủ để ph phản ứng dây chuyền có thể xảyy ra trong các lò phản ứng hạt nhân là A. k >1 B. k= 1 C. k <1 D. k ≥1 Câu 36: A. 2,2.1025 B. 1,1.1025 C. 2,1.1024


D. 4,2.1023 Câu 37: Hạt a có khối lượng 4,0015 u. Biết số A-vô-ga-dro NA = 6,02.1023 ; 1u=931 MeV/c2, khối lượng của proton là 1,0073 u và khối lượng nơtron là 1,0087u. Các nuclôn kết hợp với nhau tạo thành hạt a, năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1 mol khí heli là A. 2,7.1012J B. 3,5.1012J C. 2,7.1010J D. 3,5.1010J Câu 38: Triti phóng xạ với chu kì bán ra là 12,3 năm. Sau khoảng bau lâu thì khối lượng triti chỉ còn bằng 10% giá trị ban đầu A. 40,8 năm B. 1,23 năm C. 81,6 năm D. 123 năm Câu 39: Một nhà máy điện hạt nhân có công suất P= 1000 MW dùng urani đã làm giàu 25%. Biết rằng, mỗi phân hạch tỏa ra năng lượng trung bình là Wo = 200 MeV. Hiệu suất biến đổi nhiệt năng thành điện năng là 30%. Khối lượng urani cần dùng mỗi năm là A. 650 kg B. 321kg C. 560kg D. 582kg Câu 40: Một đồng hồ quả lắc có chu kì T =2s ở Hà Nội. g1 = 9,7926 m/s2 khi nhiệt độ t1 = 10oC. Chuyển đồng hồ đó vào thành phố Hồ Chí Minh có g2 = 0,7867 m/s2 với nhiệt độ t2 = 33oC. Hệ số nở dài của thanh treo con lắc là a= 2.10-5K-1. Mỗi tuần đồng hồ đó chạy nhanh chậm bao nhiêu A. Nhanh 6 phút 32 giây B. Nhanh 5 phút 21 giây C. Chậm 6 phút 32 giây D. Chậm 5 phút 21 giây Đáp án Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

C

B

C

A

C

A

A

D

B

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20


Đáp án

A

C

C

C

C

D

A

D

A

C

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

D

C

A

C

A

B

D

B

C

D

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

D

B

B

C

B

A

A

A

B

D

Hướng dẫn giải Câu 3:

Câu 5:

Câu 11:

Câu 12:

λ= 2l/4 = 0,5m; v=λff = 5m/s Câu 15:


Câu 16: Zcosφ=ZL cosφll => Ucosφ Ucosφ=UL cos φl => UL = 80V Câu 17: Bảo toàn năng lượng: ng: 6.103 I = 550.103 + 5I2 => I = 100A => P= 600kW Câu 22: Ở thời điểm này cường ng độ dòng điện qua cuộn dây và hiệu điện đ ện th thế giữa hai bản tụ điện có giá trị khác 0 nên năng lượng của mạch dao động tập t trung ở cẳ cuộn dây và tụ điện Câu 27: Vân sáng bậcc 3 cách vân trung tâm m một khoảng 3i =4,5mm Câu 28: Vì góc tối và góc chiết quang nh nhỏ nên góc lệch được tính bằng ằng công th thức dđ = (nd -1) A; dt = (nt-1)A Góc lệch giữa tia đỏ và tia tím a = dt – dd = (nt – nd) A = 0,0043 rad Câu 32: E2 – E1 = 10,2eV Câu 36: NN = m/M .6,02 .1023 .146 = 2,2.1025 hạt Câu 37: W = ∆m.c2 => E = NA.W = 2,7.1012J Câu 39:


Câu 40:

Đề thi trắc nghiệm số 6 Câu 1: Một con lắc đơn dao động điều hòa. Khi quả cầu củaa con llắc đi qua vị trí cân bằng đại lượng ng có giá tr trị bằng 0 là A. Gia tốc tiếp tuyến B. Lực căng dây C. Tốc độ dài D. Gia tốc hướng tâm Câu 2: Một chất điểm m dao động điều hòa trong 10 dao động toàn phần đi được quãng đường dài 120cm. Quỹ đạo của dao động có chiều dài là A. 6cm B. 12cm

C. 3cm D. 9cm

Câu 3: Tìm phát biểuu sai. Trong dao động điều hòa, biên độ của ủa vvật A. Bằng một nửa giá trịị cự cực đại của tọa độ của vật B. Luôn dương C. Bằng nửa chiều dài quỹ đạo chuyển động của vật D. Phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu Câu 4: Tìm phát biểuu sai vvề sóng dừng A. Sóng dừng ng không truyề truyền tải năng lượng


B. Sóng dừng tạo thành trên dây đàn hồi và trong cột không khí đều là sóng ngang C. Các điểm nằm giữa hai nút liên tiếp của sóng dừng dao động cùng pha D. Điểm cách nút sóng một phần tư bước sóng dao động với biên độ cực đại Câu 5: Hai nguồn âm có mức cường độ âm tại một điểm chênh lệch nhau 20dB. Tỉ số cường độ âm tại điểm quan sát do hai nguồn gây ra là A. 20 B. 200 C. 10 D. 100 Câu 6: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng A. Một bước sóng B. Nửa bước sóng C. Một phần tử bước sóng D. Một số nguyên lần nửa bước sóng

Câu 7: Điện áp giữa hai đầu cuộn dây nhanh pha π/2 so với cường độ dòng điện xoay chiều qua cuộn dây A. Chỉ khi trong mạch có cộng hưởng điện B. Khi cuộn dây thuần cảm C. Chỉ xảy ra trong mạch điện không phân nhánh D. Khi điện trở thuần của cuộn dây bằng cảm kháng của nó Câu 8: Dòng điện xoay chiều là dòng điện A. Có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian


B. Có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian C. Có chiều biến đổi theo thời gian D. Có chu kì không đổi Câu 9: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là roto quay với tốc độ 375 vòng /phút. Tần số của suất điện động cảm ứng mà máy phát ra là 50 Hz. Số cặp cực của roto bằng A. 16 B. 8 C. 4 D. 12 Câu 10: Sóng điện từ là A. Sóng dọc hoặc sóng ngang B. Là điện từ trường lan truyền trong không gian C. Có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương D. Không truyền được trong chân không Câu 11: Trong một mạch dao động LC lí tưởng cường độ dòng điện dao động với tần số góc 2.106 rad/s và có biên độ 3mA. Điện lượng chạy qua cuộn dây khi cường độ dòng điện tăng từ 0 đến khi có độ lớn bằng biên độ là A. 1,5nC B. 3nC C. 6nC D. 2nC Câu 12: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian A. Luôn ngược pha nhau B. Với cùng biên độ C. Luôn cùng pha nhau D. Với cùng tần số Câu 13: Tìm phát biểu sai. Sóng điện từ là sóng A. Do điện tích sinh ra B. Do điện tích dao động bức xạ ra C. Có vectơ dao động vuông góc với phương truyền sóng D. Có tốc độ truyền sóng bằng tốc độ ánh sáng


Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia X A. Tia X là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại B. Tia X là một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 500oC C. Tia X không có khả năng đâm xuyên D. Tia X được phát ra từ đèn điện Câu 15: Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng Mặt trời trong thí nghiệm Niu –tơn là A. Thủy tinh đã nhuộm màu cho chùm ánh sáng Mặt Trời B. Chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau C. Lăng kính có tác dụng làm biến đổi màu chùm ánh sáng Mặt Trời D. Chùm ánh sáng Mặt Trời đã bị nhiễu xạ khi đi qua lăng kính Câu 16: Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử ánh sáng nói về A. Sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử B. Sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hidro C. Cấu tạo của các nguyên tử, phân tử D. Sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử Câu 17: Trong thí nghiệm với tế bào quang điện cách nào dưới đây có thể làm tăng động năng của quang electron khi tới anôt A. Tăng cường độ chùm sáng kích thích B. Tăng hiệu điện thế đặt vào hai điện cực anôt và catôt C. Giảm tần số ánh sáng kích thích D. Tăng bước sóng ánh sáng kích thích Câu 18: Số electron bị bứt ra khỏi catôt của một dòng quang điện trong một giây khi dòng điện bão hòa bằng 20µA là A. 1,25.1015 B. 1,25.1014


C. 1,25.1013 D. 1,25.1012 Câu 19: Thông thường, hạt nhân càng bền vững khi có A. Số nuclôn càng nhỏ B. Số nuclôn càng lớn C. Năng lượng liên kết càng lớn D. Năng lượng liên kết riêng càng lớn Câu 20: Trong phản ứng hạt nhân nguyên tử, đại lượng vật lí không được bảo toàn là A. Khối lượng B. Số nuclôn C. Điện tích D. Động lượng Câu 21: Chọn phát biểu đúng A. Trong phản ứng hạt nhân số proton luôn bằng số nơtron B. Khối lượng của hạt nhân bằng tổng khối lượng các nuclôn C. Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững D. Khối lượng của proton lớn hơn của nơtron Câu 22: Bắn hạt proton vào hạt nhân bia đứng yên (7Li) . Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống hệt nhau bay ra. Hạt X là A. Proton B. Nơtron C. Đơteri D. Hạt anpha Câu 23: Sóng mang của đài phát thanh có tần số 600 kHz; tốc độ truyền c= 3.108 m/s. Khoảng cách từ đài phát đến máy thu là 100 km. Khoảng cách từ đài phát đến máy thu bằng bao nhiêu lần bước sóng A. 200 B. 500 C. 400 D. 250 Câu 24: Trong một thí nghiệm Y –âng về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4mm, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m. Màu của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là


A. Đỏ B. Lục C. Chàm D. Tím Câu 25: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng vào điểm I cố định quả cầu có khối lượng 100g. Con lắc dao động điều hòa theo phương trình y=4cos10√5 t(cm) với t tính theo giây. Lấy g =10 m/s2. Lực đàn hồi do lò xo tác dụng lên điểm I có độ lớn cực đại và cực tiểu lần lượt là A. 3N và 0 B. 4N và 1N C. 3N và 1N D. 4N và 2N Câu 26: Một chất điểm dao động điều hòa. Biết khoảng thời gian giữa năm lần liên tiếp động năng của chất điểm bằng thế năng của hệ số là 0,4s. Tần số của dao động là A. 2,5 Hz B. 3,125Hz C. 5Hz D. 6,25Hz Câu 27: Một con lắc đơn gồm quả nặng có khối lượng m và dây treo có chiều dai l có thể thay đổi được. Nếu chiều dài dây trêo là l1 thì chu kì dao động của con lắc là 1,5s. Nếu chiều dài dây treo là l2 thì chu kì dao động của con lắc là 2,0s Nếu chiều dài dây treo là l3 =2l1 + 3l2 thì chu kì dao động của con lắc xấp xỉ bằng A. 3s B. 2,5s C. 4,1s D. 2,9s Câu 28: Cho hai dao động thành phần cùng phương, cùng tần số với các biên độ tương ứng là A1 và A2 . Biết biên độ của dao động tổng hợp từ hai dao động trên khí chúng cùng pha và khi chúng ngược pha lần lượt là 5cm và 1cm. Khi biên độ của dao động tổng hợp bằng √19 thi hai dao động đó lệch pha nhau là A. π/3 B. π/6 C. π/4 D. 5π/12 Câu 29: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m hai đầu cố định đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là A. 3 B. 5 C. 4

D. 2

Câu 30: Tại O có một nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất không đổi. Một máy thu chuyển động đến từ A đến C theo một đường thẳng và đo được cường độ âm tăng từ I đến 4I rồi lại giảm xuống I. Khoảng cách AO bằng A. AC/√2 B. AC/√3 C. AC/3


D. AC/2 Câu 31: Điện năng từ nhà máy điện được đưa đến nơi tiêu thụ nhờ các dây dẫn, tại nơi tiêu thụ cần một công suất không đổi. Ban đầu hiệu suất truyền tải điện là 90%. Muốn hiệu suất truyền tải điện là 96% thì cần giảm cường độ dòng điện trên dây tải đi bao nhiêu phần trăm so với cường độ dòng điện lúc đầu A. 42,2% B. 38,8% C. 40,2% D. 36.8% Câu 32: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R =50 Ω tụ điện C= 21,2µF và môt cuộn cảm thần có độ tự cảm L= 318mH mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có U= 220V, f= 50Hz. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 242W B. 484W C. 968W D. 1936W Câu 33: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L= 3/10π (H) và tụ điện có điện dung C= 10-3/7 π (F) mắc nối tiếp nhau vào nguồn điện có điện áp hiệu dụng U=200V, tần số f=50Hz. Biết công suất tiêu thụ của mạch P =400W. Điện trở R có thể có giá trị là A. 60Ω B. 80Ω C. 100Ω D. 120Ω Câu 34: Một cuộn dây thuần cảm được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha. Coi điện trở thuần của các cuộn dây trong máy không đáng kể. Nếu roto của máy quay với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I. Nếu roto của máy quay với tốc độ 2n vòng /phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là A. I B. 2I C. 4I D. 0,25I Câu 35: Đặt điện áp u=240cos2πft vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần 120 Ω mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung 10-3/12 π Điều chỉnh tần số f để cường độ dòng điện hiệu dụng chay qua đoạn mạch bằng 1A. Giá trị f bằng A. 50 Hz B. 100Hz C. 200Hz D. 25Hz Câu 36: Trong thí nghiệm Y –âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra hai bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,5 um và λ2 = 0,75 um. Xét tại M là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng λ1 và tại N là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng λ2. Trên MN ta đếm được A. 3 vân sáng B. 5 vân sáng C. 7 vân sáng D. 9 vân sáng Câu 37: Trong thí nghiệm Y –âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên màn là 1,2mm. Trên màn quan sát trong khoảng giữa hai điểm M và N ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 2mm và 4,5mm có A. 2 vân sáng, 2 vân tối B. 3 vân sáng, 2 vân tối


C. 2 vân sáng và 3 vân tối D. 3 vân sáng và 3 vân tối Câu 38: Biết giới hạn quang điện của nhôm là 0,36µm công thoát electron của đòng bằng 1,2 lần công thoát electron của nhôm. Giới hạn quang điện của đồng là A. 0,3µm B. 0,43µm C. 0,3mm D. 0,27µm Câu 39: Cho phản ứng nhiệt hach trong đó 2 hai H(2) kết hợp với nhau tạo thành He(3). Biết độ hụt khối của hạt H(2) và của He(3) lần lượng là m1 = 0,0024u và m2 = 0,0083u. Cho 1uc2 = 931,5 MeV. Năng lượng tỏa ra trong một phản ứng là A. 0,0035 MeV B. 3,26025 MeV C. 931,5MeV D.0,0108 MeV Câu 40: Trong thí nghiệm Y-âng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách hai khe tới màn là D =1,6m. Nếu chắn sau hai khe một lăng kinh có góc ở đỉnh là a =0,02 rad làm bằng chất có chiết suất n= 1,5 như hình vẽ thì hệ vân trên màn dịch chuyển đi một đoạn là A. 1,6cm B. 3,2cm C. 1,5cm D. 2,5cm Đáp án Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

A

A

B

D

C

B

B

B

B

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

A

d

A

A

B

D

B

B

D

A

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

C

D

A

D

A

A

C

A

A

B

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

B

B

B

A

A

B

A

A

B

A

Hướng dẫn giải


Câu 26: Khoảng thời gian giữaa năm llần liên tiếp động năng của chất điểm bbằng thế năng của hệ là một chu kì

T= 0,4s => f= 1/T= 2,5Hz Câu 27:

Câu 28: A1 + A2 = 5 A1 – A2 = 1 A1 = 3cm; A2 =2cm A2 = A12 + A22 + 2A1A2cos cosα α = π/3 Câu 29: λ= v/f = 8cm L = 3λ/2 =kλ/2 K=3 Số bụng sóng trên dây là 3 Câu 32:


Câu 34: Ta có U = E và tỉ lệ thuận ận vvới tốc độ quay roto ZL tỉ lệ với tần số, nên cũng ttỉ lệ với n => I = U/ZL không phụ thuộc vào tốc độ quay của roto Câu 35:

Câu 37: Vị trí vân sáng: x = ki => 22≤ ki ≤4,5 =>1,6 < k < 3,8 K ={2,3} có 2 vân sáng Vị trí vân tối: i: x =(k+0,5)i => 2 ≤ (k+0,5)I ≤ 4,5 => 1,1≤ k ≤3,3 K={2,3} có 2 vân tối Câu 38:


Câu 40:

Đề thi trắc nghiệm số 7 Đề trắc nghiệm số 7 Câu 1: Đối với một vật ật dao động điều hòa, tỉ số giữa li độ của ủa dao động và đại lượng nào sau đây ây luôn có giá trị không đổi A. Vận tốc B. Cơ năng

C. Chu kì

D. Gia tốc

Câu 2: Một hệ dao động đđiều hòa có chu kì dao động bằng ng chu kì của ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian. Đó là dao động A. Cưỡng bức B. Riêng C. Tự do D. Tắt dần Câu 3: Treo vật có khối ối lượng m vào một lò xo nhẹ thì vậtt dao độ động với tần số f. Nếu giảm chiều dài ài của lò xo đi 2 lần rồi cũng treo vậtt nói trên thì tần số dao động của vật là A. 2f B. f/2 C. f/ √2

D. f√2

Câu 4: Một sóng cơ lan truyền dọc theo trục Ox với biên độ không đổi, bước sóng là 1,2m. Gọii M và N là hai điểm trên Ox mà dao động tại t đó luôn ngược pha so vớii nhau. Khoảng Kho cách giữa hai điểm m M,N có th thể nhận được giá trị nào sau đây A. 3m B. 6m C. 3,6m D. 4,8m Câu 5: Một sóng hình sin lan truyền trong một môi trường ng theo một m đường thẳng có bước sóng là λ. Trên đường thẳng đó, khoảng ng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngư ược pha với nhau là A. λ/2 B. λ/4 C. λ/3

D. λ

Câu 6: Độ cao của một ột âm ph phụ thuộc


A. tần số âm B. cường độ âm C. âm sắc D. mức cường độ âm Câu 7: Phát biểu đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm A. cường độ dòng điện sớm pha hơn điện áp góc π/2 B. cường độ dòng điện sớm pha hơn điện áp góc π/4 C. cường độ dòng điện trễ pha hơn điện áp góc π/2 D. cường độ dòng điện trễ pha hơn điện áp góc π/4

Câu 8: Một điện áp biến thiên theo thời gian có phương trình u=220√2cos100 πt(V). Điện áp hiệu dụng có giá trị bằng A. 220V B. 100 πV C. 100V D. 220√2V Câu 9: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện A. Tăng 2 lần B. Tâng 4 lần C. Giảm 2 lần D. Giảm 4 lần Câu 10: Theo cách phân loại trong kĩ thuật thông tin vô tuyến điện, sóng trung không có A. Bước sóng lớn hơn 200m B. Bước sóng nhỏ hơn 3km C. Bước sóng lớn hơn 3km


D. Bước sóng nhỏ hơnn 2km Câu 11: Một mạch điện ện dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm ảm thu thuần có hệ số tự cảm L, tụ điện có điện đ ện dung C dao động tự do. Tần số góc của dao động là

Câu 12: Sóng điện từ ừ FM có ttần số 100MHz truyền với tốc độ 3.108m/s có bước sóng là A. 300m B. 0,3m C. 30m D. 3m Câu 13: Một chùm sáng Mặt Trời song song mảnh được truyền ền ttới một lăng kính. Gọi dv, dt, dl lần lượt là góc lệch so với hướng của chùm sáng tới của các tia sáng màu vàng, tím, lam trong chùm sáng ló ra khỏỏi lăng kính. Trật tự đúng là A. dt>dl>dv B. dl>dt>dv C. dv>dt>dl D. dl>dv>dt Câu 14: Sóng ánh sáng có đặc điểm A. Không truyền đượcc trong chân không B. Tuân theo các định nh luậ luật phản xạ, khúc xạ C. Là sóng dọc

D. Là sóng ngang hay sóng dọc tùy theo bước sóng dài hay ngắn Câu 15: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp qua lăng kính, chùm tia ló gồm nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Hiện tượng đó gọi là A. Khúc xạ ánh sáng B. Giao thoa ánh sáng C. Tán sắc ánh sáng


D. Phản xạ ánh sáng Câu 16: Hiện tượng ng quang điện ngoài là hiện tượng giảii phóng electron ra kh khỏi A. Bề mặt của kim loại ại khi dùng ánh sáng kích tích thích hợp B. Liên kết với nguyên tử trong chất bán dẫn khi dùng ùng ánh sáng kích thích thích hợp C. Catốt bằng kim loại ại khi đốt nóng catốt D. Bề mặtt anot khi anot bị bắn phá bởi dòng electron có động ng nă năng lớn Câu 17: Công thoát electron của kim loại làm catot của một ột tế bào quang điện là 4,5eV. Chiếu vào catot lần lượt các bức xạ có bước sóng λ1 =0,16um, λ2=0,2um, λ3=0,25um, λ4=0,3l λ5=0,36um; λ6=0,4um. Các bức xạ gây ra hiện tượng quang điện là A. λ1, λ2 B. λ1, λ2, λ3 C. λ2, λ3, λ4 D. λ4, λ5, λ6 Câu 18: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng không giảii thích được bằng tuyết lượng tử ánh sáng là A. hiện tượng ng giao thoa ánh sáng B. hiện tượng quang điện đ ện trong C. hiện tượng huỳnh nh quang D. quang phổ vạch của ủa nguyên tử hidro Câu 19: A. m= mX - Zmp – NmN B. m = ZmP + (A +Z)mN - mX C. m= Zmp +(A +Z) mN -mX D. m= ZmP + AmN -mX Câu 20: Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số


A. proton nhưng số khối khác nhau B. nơtron nhưng số khối khác nhau C. nơtron nhưng số proton khác nhau D. nuclon nhưng khác khối lượng Câu 21: Phóng xạ nào sau đây có hạt nhân con lùi một ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn A. Phóng xạ βB. Phóng xạ β+ C. Phóng xạ α D. Phóng xạ γ Câu 22: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có No hạt nhân. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ là T. Sau thời gian 4T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân còn lại của mẫu chất phóng xạ này là A. 15No/16 B. No/8 C. No/4 D. No/16 Câu 23: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe là a =2mm. Vân giao thoa được quan sát qua một kính lúp có tiêu cực 5cm, đặt cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng L=85cm. Một người có mắt bình thường đặt mắt sát kính lúp và quan sát hệ vân trong trạng thái không điều tiết thì thấy góc trong khoảng vân là 15’. Bước sóng ánh sáng là A. 0,62µm B. 0,5µm C. 0,58µm D. 0,55µm Câu 24: Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li để dùng trong truyền thông vệ tinh A. Sóng trung B. Sóng dài C. Sóng cực ngắn D. Sóng ngắn Câu 25: Một vật dao động điều hòa với chu kì T, nếu vào thời điểm ban đầu, vật đi qua vị trí cân bằng thì vào thời điểm T/12, tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là A. 1/3 B. 1 C. 1/2 D. 3 Câu 26: Một con lắc lò xo có m=200g, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là lo = 30cm. Lấy g=10/s2 . Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng 0 và lúc đó lực đàn hồi có độ lơn là 2N. Năng lượng dao động của vật là


A. 1,5J B. 0,1J C. 0,08J D. 0,02J Câu 27: Một con lăc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Biết rằng trong quá trình dao động, chiều dài của lò xo có giá trị nằm khoảng từ 20cm đến 24cm. Cho khối lượng của quả cầu là 200g, chiều dài tự nhiên của lò xo là 18cm. Lấy g=10m/s2, động năng cực đại của quả cầu là A. 0,01J B. 0,03J C. 0,02J D. 0,04J Câu 28: Một con lắc lò xo đặt trên mặt bàn nằm ngang. Kéo quả cầu dọc theo trục lò xo đến vị trí B, rồi thả nhẹ cho con lắc dao động. Nếu không có ma sát thì tốc độ của quả cầu khi về vị trí O là 2,5m/s. Trong thực tế do có ma sát nên tốc độ của quả cầu khi về tới O lần đầu tiên là 2,4m/s. BO = 10cm. Hệ số ma sát giữa quả cầu và mặt bàn là A. 0,245 B. 0,175 C. 0,325 D. 0,415 Câu 29: Một cái còi tàu được coi như nguồn âm điểm phát ra âm phân bố đều theo mọi hướng, Cách nguồn âm 10km một người vừa đủ nghe thấy âm. Biết ngưỡng nghe và ngưỡng đau đối với âm đó là 10-10 W/m2 và 1W/m2. Coi môi trường không hấp thụ âm. Để tiếng còi bắt đầu gây cảm giác đau thì người đó phải đứng cách còi một khoảng là A. 10cm B. 20cm C. 30cm D. 40cm Câu 30: Một sợi dây đàn hồi căng ngang đang có sóng dừng tần số sóng 20Hz, bước sóng là 6cm. Trên dây hai điểm M và N cách nhau 8cm, M là điểm bụng có biên độ dao động 4mm. Tại thời điểm t, phần tử tại M đang chuyển động về vị trí cân bằng với vận tốc 80π (mm/s) thì phần tử tại N có độ lớn gia tốc là A. 16√3 m/s2 B. 16 m/s2 C. 8 m/s2 D. 16√3 m/s2 Câu 31: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ được gọi là A. tần số dao động. B. chu kì dao động. C. chu kì riêng của dao động. D. tần số riêng của dao động Câu 32: Mắc lần lượt ba phần tử gồm một điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C vào điện áp xoay chiều u=Uocoswt thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đều bằng I. Nếu mắc ba phần tử trên nối tiếp rồi mơi mắc nào điện áp trên thì cường độ dòng điện trong mạch lúc này là A. I B. 3I C. 2I D. 1,5I Câu 33: Cho đoạn mạch R,L mắc nối tiếp, điện trở R =100Ω cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =√3/π (H). Giả sử điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u=400cos2(50 πt+π) (v). Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch bằng


A. 2,207A B. 3/2A C. 1/√2A D. 2A Câu 34: Đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần, điện trở thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. M là điểm nối giữa cuộn dây và điện trở thuần. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u =U√2 cos wt(A). Điều chỉnh điện dung của tụ điện sao cho điện áp hiệu dụng của đoạn MB đạt cực đại và giá trị cực đại ấy bằng 2U. Lúc này tỉ số giữa dung kháng ZC và điện trở thuần R là A. 2:1 B. 1:2 C. 3:2 D. 1:1 Câu 35: Mắc vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của một máy tăng áp lí tưởng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi U. Nếu đồng thời giảm số vòng dây ở cuộn sơ cấp 2n vòng và ở cuộn thứ cấp 5n vòng thì điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp để hở là không đổi so với ban đầu. Nếu đồng thời tăng 30 vòng ở cả hai cuộn thì điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp để hở thay đổi một lượng 0,05U so với ban đầu. Số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp tương ứng là A. n1= 870 vòng, n2= 2175 vòng B. n1= 650 vòng, n2= 2600 vòng C. n1= 780 vòng, n2= 3120 vòng D. n1= 550 vòng, n2= 2200 vòng Câu 36: Một tế bào quang điện có catot được làm bằng asen và công thoát electron bằng 5,15eV. Chiếu vào catot chùm bức xạ điện từ có bước sóng 0,2µm và nối tế bào quang điện với nguồn điện một chiều. Nễu mỗi giây catot được năng lượng của chùm sáng là 0,3mJ, thì cường độ dòng quang điện bão hòa là 4,5,10-6 A. Hiệu suất lượng tử bằng A. 0,093% B. 9,3% C. 0,93% D. 0,186% Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m. Chiếu sáng hai khe băng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500nm và 600 nm. Biết vân trung tâm ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân trung tâm đến vân gần nhất cùng màu với vân trung tâm là A. 1,8mm B. 1,5mm C. 2,16mm D. 4,9mm Câu 38: Một kim loại có giới hạn quang điện là λo. Chiếu bức xạ có bước sóng bằng 0,4 λo vào kim loại này. Biết rằng năng lượng mà quang electron hấp thụ từ proton của bức xạ trên, một phần dùng để giải phóng nó có giá trị lớn hơn hoặc bằng công thoát, phần còn lại biến hoàn toàn động năng của nó. Giá trị cực đại của động năng này là A. 3hc/2 λo B. 3hc/ λo C. 2hc/3 λo D. hc/2 λo Câu 39: Mọt tàu phá băng nguyên tử có công suất lò phản ứng 18MW. Nhiên liệu là urani đã làm giàu chứa 5% U(235). Khối lượng nhiên liệu cần để tàu hoạt động liên tục trong 60 ngày xấp xỉ bằng bao nhiêu? Biết mỗi hạt nhân U phân hạch tỏa ra năng lượng Q = 3,2.10-11J


A. 1,14kg B. 5,26kg C. 29,5kg D. 22,8kg Câu 40: Một sợi dây đàn hồi MN dài 1,2m, hai đầu cố định, được rung với tần số f. Biết v=60m/s. Với giá trị nào của tần số nêu dưới đây thì trên dây sẽ xuất hiện sóng dừng và số bụng là A. 60Hz, 2 bụng B. 75Hz, 3 bụng C. 100Hz, 5 bụng D. 120Hz, 6 bụng Đáp án Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

D

A

D

A

A

A

C

A

D

C

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

A

D

A

B

C

A

B

A

C

A

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

B

D

D

C

D

C

A

A

A

A

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

B

A

B

A

A

B

A

A

D

B

Hướng dẫn giải Câu 25:


Câu 26:

Câu 27:

Câu 30:


C창u 31:

C창u 34:

C창u 36:

C창u 39:


Câu 40:

Đề thi trắc nghiệm số 8 Câu 1: Một vật đang thực ực hi hiện một dao động điều hòa dướii tác ddụng của một lực đàn hồi. Vật đổii chiề chiều chuyển động vào lúc A. Lực tác dụng đổii chiều B. Lực tác dụng đạtt giá trị cực đại C. Lực tác dụng đạtt giá trị bằng 0 D. Vận tốc của vật đạt giá tr trị cực đại Câu 2: Ở cùng một nơi làm thí nghiệm, một con lắc đơn có chiều ề dài ài dây treo là l1 thì có chu kì là T1, một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l2 thì có chu kì là T2. Hệ H thức đúng là

Câu 3: Một sóng cơ truyềền dọc theo trục Ox với phương trình u=2√2 cos (20πt -πx) (mm). Biên độ của sóng này tại điểm có tọa độ x bất kì là A. 2 mm B. 2√2 mm C. 20 20π (mm) D. π (mm) Câu 4: Phương trình dao động điều hòa của chất điểm là x = A cos(wt +φ). Biểu thức gia tốc của chất ất đđiểm này là A. a= -wAcos(wt + φ) B. a= -wAcos(wt + φ) C. a= w2Acos(wt + φ) D. a= -w2Acos(wt + φ)


Câu 5: Một sóng cơ đang truyền trên sợi dây thì gặo một vật cản cố định. Các đại lượng đặc trưng cho sóng không thay đổi khi bị phản xạ là A. tần số sóng và hướng truyền sóng B. tốc độ sóng và cường độ sóng C. biên độ và pha của sóng D. chu kì và pha của sóng Câu 6: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=Acos(πt-πx) với x tính bằng mét. Bước sóng của sóng này bằng A. 2m B. 4m C. πm D. 2πm Câu 7: Trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì A. Điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch B. Điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch C. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch D. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện Câu 8: Một máy phát điện xoay chiều một pha có roto gồm 4 cặp cực từ. Muốn tần số dòng điện do máy phát ra là 50Hz thì roto phải quay với tốc độ bao nhiêu vòng /phút A. 3000 B. 1500 C. 750 D. 500 Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện A. Cường độ dòng điện sớm pha hơn điện áp góc π/2 B. Cường độ dòng điện sớm pha hơn điện áp góc π/4


C. Cường độ dòng điện trễ pha hơn điện áp góc π/2 D. Cường độ dòng điện trễ pha hơn điện áp góc π/4 Câu 10: Tần số dao động ccủa năng lượng điện trường trong tụụ đđiện ệ của một mạch dao động LC lí tưởng là

Câu 11: Dao động điện ện từ trong mạch LC là quá trình A. Biến đổi không tuần ần hoàn của điện tích trên tụ điện B. Biến đổi theo hàm số m mũ của chuyển động C. Chuyển hóa tuần hoàn giữa năng lượng từ trường và nănng nng lượng điện trường D. Bảo toàn hiệu điệnn thế gi giữa hai bản cực tụ điện Câu 12: Trong mạch ch dao độ động LC đang có dao động điện từ ừ tự do với tần số góc 104 rad/s. Điện tích cực c đại của một bản tụ điện là 10-9C. Khi cư c ờng độ dòng điện trong mạch bằng b -6 6.10 A thì điện tích của ủa bả bản tụ điện đó là A. 2.10-10C B. 4.10-10C C. 6.10-10C D. 8.10-10C Câu 13: Một người đứng trước cách nguồn âm điểm S một đoạ đoạn d. Nguồn này phát sóng cầu. u. Coi môi trường không hấp thụ âm. Khi người đó đi lại gần nguồn âm thêm 50m thì thấy cường độ âm tăng lên gấp đđôi. Khoảng cách d xấp xỉ bằng A. 221m B. 22,5m C. 171m D. 29,3m Câu 14: Tìm phát biểu sai . Hai sóng cùng tần số và dao động ng đđiều ề hòa cùng phương được gọi là sóng kết hợp nếu có A. Cùng biên độ và cùng pha B. Cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian C. Hiệu biên độ không đổ đổi theo thời gian D. Hiệu số pha không đổi theo th thời gian


Câu 15: Chiếu xiên góc một tia sáng hẹp gồm bức xạ đơn sắc đỏ, lam, tím đi từ không khí vào nước. Gọi rd, rl, rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia đỏ, lam, tím. Các góc này sắp xếp theo thứ tự giảm dần là A. rt, rl, rd B. rd, rl, rt C. rt, rd, rl D. rl, rt, rd Câu 16: Nguyên tử hidro đang ở trạng thái cơ bản, sau khi bị kích thích nó phát ra ánh sáng có tối đa ba vạch quang phổ. Electron trong nguyên tử hidro đã chuyển sang quỹ đạo ứng với n bằng A. 5 B. 4 C. 2

D. 3

Câu 17: Giới hạn quang điện của kim loại natri là 0,58µm. Hiện tượng quang điện không xảy ra khi chiếu vào kim loại đó A. Bức xạ màu đỏ B. Tia tử ngoại C. Tia Rơn-ghen D. Bức xạ màu tím Câu 18: Trong các ánh sáng đơn sắc sau đây, ánh sáng nào có khả năng gây ra hiện tượng quang điện mạnh nhất A. Ánh sáng tím B. Ánh sáng lam C. Ánh sáng đỏ D. Ánh sáng lục Câu 19: Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng A. Có số khối A bằng nhau B. Có cùng số proton và khác số nơtron C. Có khối lượng bằng nhau D. Có cùng số nơtron và khác số proton


Câu 20: Phạm vi tác dụng của lực hạt nhân cỡ A. 10-15m B. 10-12m C. 10-10m D. 10-8m Câu 21: Bản chất của lực tương tác giữa các nucleon trong hạt nhân là A. Lực tĩnh điện B. Lực hấp dẫn C. Lực điện từ D. Lực tương tác mạnh Câu 22: Cho khối lượng của hạt nhân 107Ag là 106,8783u; của notron là 1,0087 ul của proton là 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân Ag là A. 0,6868u B. 0,6986u C. 0,9868u D. 0,9686u Câu 23: Chiếu một tia sáng trắng hẹp từ trong nước ra không khí. Trong chùm tia ló ra khỏi mặt nước, tia sáng nằm gần mặt phân cách giữa hai môi trường nhất là A. Tia sáng lục B. Tia sáng đỏ C. Tia sáng tím D. Tia sáng trắng Câu 24: Ở những vùng hoang vu trên thế giới để liên lạc với nhau, người ta thường dùng điện thoại vệ tinh. Thiết bị đó sử dụng loại sóng vô tuyến nào sau đây để liên lạc A. Sóng cực ngắn B. Sóng ngắn C. Sóng dài D. Sóng trùng Câu 25: Dao động cơ học là A. chuyển động tuần hoàn quanh một vị trí cân bằng. B. chuyển động lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng. C. chuyển động đung đưa nhiều lần quanh vị trí cân bằng.


D. chuyển động thẳng biến đổi quanh một vị trí cân bằng. Câu 26: Một vật dao đông điều hòa trên trục Ox. Tốc độ trung bình của vật trong một nửa chu kì dao động là 20cm/s. Tốc độ cực đại của vật là A. 62,8 cm/s B. 28,8 cm/s C. 31,4 cm/s D. 57,6 cm/s Câu 27: Một vật nhỏ dao động điều hòa cứ sau thời gian T thì lại có một lần động năng của vật bằng một nửa giá trị cực đại của nó. Tần số dao động của vật nhỏ là A. π/2T B. π/T C. 1/4T D. 1/2T Câu 28: Con lắc đơn có độ dài l, vật nặng có khối lượng m=0,2kg, được treo ở điểm l tại nơi có gia tốc trọng trường g. Kích thước để vật dao động với biên độ góc ao =60o khi qua vị trí cân bằng, dây bị vướng vào một chiếc đinh nhô ra tại điểm I’. Đoạn I’I nhỏ nhất để sau khi vướng đinh, vật có thể quay tròn quanh điểm I’ là A. 0,6l B. 0,2l C. 0,4l D. 0,8l Câu 29: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75cm. Người ta tạo sóng dừng trên dây. Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây đó bằng A. 75 m/s B. 300m/s C. 225m/s D. 50m/s Câu 30: Giả thiết sóng cơ có tần số f= 5 Hz, truyền đi với biên độ không đổi trên bề mặt chất lỏng. Tại thời điểm t, các điểm M, N, P, E, F là năm điểm liên tiếp trên cùng phương truyền sóng dao động với li độ có độ lớn bằng nhau và khác 0. Khoảng cách giữa hai điểm ngoài cùng có vị trí cân bằng cách nhau MF =20cm. Tốc độ truyền sóng là A. 120 cm/s B. 50cm/s C. 100cm/s D. 200cm/s Câu 31: Đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM mắc nối tiếp với đoạn mạch MB. Trong đó đoạn mạch AM chỉ chứa cuộn cảm thuần, đoạn mạch MB có một biến trở R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều u=U√2 cos wt (V). Điều chỉnh điện dung của tụ điện sao cho điện áp hiệu dụng của đoạn mạch MB không phụ thuộc vào giá trị của biến trở R. Điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch MB lúc đó là A. U B. 2U C. U/2 D. U√2 Câu 32: Đặt điện áp u=240cos2πft (V) (tần số f thay đổi được) vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở 120Ω nối tiếm với một tụ điện có điện dung 10-3/12π (F), Điểu chỉnh tần số f để cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch bằng 1A. Giá trị của f bằng A. 200 Hz B. 100Hz C. 50Hz D. 25Hz Câu 33: Một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần và tụ điện nối tiếp. Điện áp hiệu dụng trên các phần tử trên lần lượt là 40V, 35V, 75V. Khi điện áp trên điện trở R cực đại thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là A. 80V B. 40√2 C. 40V D. 20V Câu 34: Cho đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Dùng ampe kế mắc nối tiếp vào đoạn mạch để đo cường độ dòng điện, khi đó số chỉ ampe kế là 2A. Dùng một dây dẫn có điện trở r rất nhỏ nối tắt tụ điện C thì số chỉ ampe kế cũng là 2A, vẫn dung dậy đó nối tắt đoạn mạch chứa L,C thì số chỉ ampe kế là 2,5A. Khi dùng dây này nối tắt hai đầu cuộn cả thuần L thì ampe kế chỉ


A. 13/√5 A B. √5/13 A C. 5/√13 A D. √13A Câu 35: Cho mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp cuộn cảm thuần có L=1/π (H), tụ điện có điện dung C =10-4/2 π (F) . Khi đặt vào giữa hai đầu mạch điện áp xoay chiều u= Uocos100 πt (V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch lệch pha với điện áp góc π/6. Điện trở R có giá trị bằng A. 100/√3 Ω B. 100√3 Ω C. 100Ω D. 50Ω Câu 36: Trong thí nghiệm Y –âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên màn 1,2mm. Trên màn, trong khoảng giữa hai điểm M và N ở cùng một phái so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2mm và 4,5mm có A. 2 vân sáng và 2 vân tối B. 3 vân sáng và 2 vân tối C. 2 vân sáng và 3 vân tối D. 3 vân sáng và 3 vân tối Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, nguồn sáng S gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng λ1 =0,6µm và λ2 = 0,4 µm. Trong khoảng từ vân trung tâm đến vân sáng cùng màu gần nhất có tổng số vân sáng là A. 2 B. 3 C. 4

D. 5

Câu 38: Chiếu một chùm bức xạ tử ngoại có bước sóng 0,36 µm vào một chất thì thấy chất này phát quang ra ánh sáng có bước sóng 0,6 µm. Biết công suất của ánh sáng phát quang bằng 1/1000 công suất của chùm tử ngoại chiếu vào. Tỉ số giữa số photon phát quang với số photon chiếu vào chất ấy trong 1s là A. 1/300 B. 1/400 C. 1/600 D. 1/900 Câu 39: Một mẫu chất phóng xạ có chu kì bán rã 2 ngày, gồm 6,4.1011 hạt nhân nguyên tử. Một mẫu chất phóng xạ khác, có chu kì bán rã 3 ngày, gồm 8.1010 hạt nhân nguyên tử. Thời gian để số hạt nhân nguyên tử chưa phóng xạ của hai mẫu đó bằng nhau là A. 18 ngày B. 9 ngày C. 4,5 ngày D. 36 ngày Câu 40: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng. A. Cứ sau một khoảng thời gian T thì vật lại trở về vị trí ban đầu. B. Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu. C. Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu. D. Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.Câu Đáp án


Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

B

B

D

B

A

A

C

A

A

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

C

D

C

C

B

D

A

A

B

A

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

D

C

C

A

B

C

C

D

A

C

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

A

C

C

C

B

A

B

C

A

D

Hướng dẫn giải Câu 26: vTB = 4A / T Vmax = wA = 2πA/T = πvTB/2 = 3,14.20/2 = 31,4 cm/s Câu 27: Khi Wd = 1/2 Wđ max thì v= ±vmax /√2 Từ giản đồ hình vẽ => chu kì dao động là 4T tần số dao động là 1/4T


C창u 28:

C창u 31:

C창u 32:

C창u 35:


Câu 36: Vị trí vân sáng : x = ki => 2mm ≤ ki ≤4,5 => 1,6 ≤ k ≤ 3,8 K={2,3} có 2 vân sáng Vị trí vân tối: i: x = (k+0,5) I => 2mm ≤(k+0,5)I ≤ 4,5 => 1,1≤ ≤ k ≤ 3,3 K={2,3} có 2 vân tối Câu 37: Tại vị trí đầu tiên hai vân sáng trùng nhau ta có x1 = x2 hay k1 λ1 = k2 λ2 k1/k2 = 0,4/0,6 = 2/3 => k1 =2 : k2 =3 Trong khoảng từ vân trung tâm đến vân sáng cùng màu gầnn nhất có : 2 -1 = 1 vân sáng của λ1 ; 3-1 =2 vân sáng của λ2 Vậy tổng số vân sáng là 3

Câu 39: Đề thi trắc nghiệm số 9


Đề trắc nghiệm số 9 Câu 1: Dao động cơ là A. Những chuyển động có giới hạn qua lại quanh một vị trí cân bằng B. Những chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau C. Dao động được mô tả bởi biểu thức dạng sin hoặc côsin đối với thời gian D. Dao động có chu kì giảm dần theo thời gian Câu 2: Dao động tắt dần là dao động có A. Chu kì giảm dần theo thời gian B. Biên độ giảm dần theo thời gian C. Tần số giảm dần theo thời gian D. Pha dao động giảm dần theo thời gian Câu 3: Trong dao động điều hòa có li độ dạng côsin, khi pha dạo động (wt+ φ)=π/2 thì đại lượng có độ lớn cực đại là A. Lực kéo về B. Li độ C. Vận tốc D. Gia tốc Câu 4: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A. Đúng lúc con lắc qua vị trí có động năng bằng thế năng và đang giãn thì người ta cố định một điểm chính giữa của lò xo, kết quả làm con lắc dao động điều hòa với biện độ A’. Tỉ lệ giữa biên độ A và biên độ A’ bằng A. 2√2 /√3 B. 8/3 C. 2 D. √2 Câu 5: Một con lắc đơn dao động điều hòa trong trường trọng lực. Biết trong quá trình dao động, độ lớn lực căng dây lớn nhất gấp 1,1 lần độ lớn lực căng dây nhỏ nhất. Con lắc dao động với biên độ góc bằng A. √3/35 B. √4/33 C. √2/31 D. √3/31


Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật nặng m =100g và lò xo có độ cứng k=100 N/m. Đưa vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn xo = 2cm rồi truyền cho vật vận tốc ban đầu vo= 20 π (cm/s) theo chiều dương trục tọa độ, lấy π2 =10. Chọn gốc thời gian là lúc x= xo và v =vo. Phương trình dao động của con lắc là A. x=√2cos (10 πt - π/4) B. x=√2cos (10 πt + π/4) C. x=2√2cos (10 πt - π/4) D. x=√2cos (10 πt + π/4) Câu 7: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m=0,2kg, lò xo nhẹ có độ cứng k=20N/m được đặt trên mặt phẳng nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là u=0,01. Từ vị trí lò xo không bị biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu có độ lớn vo=1 m/s dọc theo trục lò xo. Con lắc dao động tắt dần trong giới hạn đàn hồi của lò xo. Độ lớn lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động bằng A. 2,4N B. 1,98N C. 2N D. 2,02N Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ A. Sóng cơ là sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian B. Sóng cơ lan truyền của dao động theo thời gian trong môi trường đàn hồi C. Sóng cơ là sự lan truyền của vật chất trong không gian D. Sóng cơ là sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời gian Câu 9: Để phân loại sóng ngang, sóng dọc người ta căn cứ vào A. Tốc độ truyền sóng và bước sóng B. Phương dao động và phương truyền sóng


C. Phương truyền sóng và bước sóng D. Phương dao động và tốc độ truyền sóng Câu 10: Sóng ngang truyền được A. Trên mặt chất lỏng và trong chất rắn B. Trong chất khí C. Trong chân không D. Trong một môi trường bất kì Câu 11: Một người quan sát mặt biển thấy có 5 ngọn sóng đi qua trước mặt mình trong khoảng thời gian 10s và đo được khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 5m. Tốc độ của sóng này là A. 1 m/s B. 2m/s C. 3m/s D. 4m/s Câu 12: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là uA = 3cos(40πt + π/6) ; uB = 4cos(40πt + 2π/3) Cho biết tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB, nằm trên mặt nước có bán kính R = 4cm. Số điểm dao động với biên độ 5cm có trên đường tròn là A. 30 B. 32 C. 34 D. 36 Câu 13: Để tạo ra được suất điện động dao động điều hòa bởi một khung dây thì từ thông qua khung dây phải A. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian B. Biến thiên theo thời gian với quy luật hàm số mũ C. Không đổi nhưng có cường độ đủ mạnh D. Biến thiên theo thời gian với quy luật hàm sin hoặc côsin Câu 14: Cho dòng điện xoay chiều I =Iosinwt chạy qua mạch gồm điện trở R va cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Kết luận nào sau đây là đúng A. uL sơm pha hơn uR góc π/2 B. uL cùng pha với u giữa hai đầu đoạn mạch C. u giữa hai đầu đoạn mạch chậm pha hơn i D. uL chậm pha so với I một π/2


Câu 15: Trong 1s dòng điện xoay chiều có tần số f =60Hz đổi chiều bao nhiêu lần A. 60 B. 120 C. 30 D. 240 Câu 16: Một mạch điện RLC mắc nối tiếp,biết điện áp ở hai đầu điện trở thuần R, hai đầu cuộn cảm thuần L và hai đầu tụ điện C lần lượt bằng 4V, 6V và 9V. Nếu dòng điện qua đoạn mạch có dạng i=√2 coswt (A) và độ tự cảm của cuộn dây là 5,4.10-2H thì điện dung của tụ điên bằng A. 10-3F B. 10-2F C. 10-4F D. 10-5F Câu 17: Một đoạn mạch điên gồm điện trở thuần, tụ điện và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u=20√2 cos2πft (V). Điều chỉnh độ tự cảm sao cho điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ và giữa hai đầu điện trở bằng nhau. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là A. 20√2 V B. 30V C. 20V D. 30√2V Câu 18: Một máy phát điện xoay chiều một pha hoạt động cho suất điện động có giá trị hiệu dụng là E và tần số là f. Nếu cho tốc độ quay của roto tăng lên hai lần thì suất điện động có giá trị hiệu dụng và tần số lần lượt là A. 2E; 2f B. E;f C. 2E;f D. E/2; f Câu 19: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi xa với điện áp 2kV. Hiệu suât của quá trình truyền tải là 80%. Muốn hiệu suất của quá trình truyền tải tăng lên đến 95% thì ta phải A. Giảm điện áp xuống còn 0,5kV B. Tăng điện áp lên đến 4kV C. Giảm điện áp xuống còn 1KV D. Tăn điện ạp lên đến 8kV Câu 20: Người ta cần truyền một công suất điện bằng đường dây điện một pha 100kV dưới một điện áp hiệu dụng 5kV đi xa. Mạch điện có hệ số công suất cosφ =0,8. Muốn cho tỉ lệ năng lượng hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải thỏa mãn điều kiện nào là đúng nhất? A. R < 5Ω B. R > 5Ω C. R > 16Ω


D. R < 16Ω Câu 21: Tính chất nào sau đây không phải là của sóng điện từ A. Không mang theo năng lượng B. Có thể giao thoa với nhau C. Bị phản xạ tại bề mặt của kim loại D. Là sóng ngang Câu 22: Nguyên tắc thu sóng điện từ vào hiện tượng A. Bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở B. Hấp thụ sóng điện từ của môi trường C. Cộng hưởng điện từ trong mạch LC D. Giao thoa sóng điện từ Câu 23: Một mạch dao động LC có L=2mH và C =0,2µF. Cường độ dòng điện cực đại trong cuộn cảm là Io=0,5A. Bỏ qua những mất mát năng lượng trong mạch dao động. Năng lượng của mạch dao động và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện ở thời điểm cường độ dòng điện qua cuộn cảm i= 0,3A là A. 25 mJ và 40 V B. 0,25J và 0,4 V C. 25J và 0,4V D. 0,25mJ và 40V Câu 24: Ánh sáng trắng A. Là ánh sáng có một màu nhất định B. Không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính C. Là chùm sáng đơn sắc có tần số như nhau D. Là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím Câu 25: Khi tăng dần nhiệt độ của khối hidro thì các vạch trong quang phổ của khối hidro nay sẽ xuất hiện A. Theo thứ tự đỏ, lam, chàm, tím


B. Đồng thời một lúc C. Theo thứ tự đỏ, chàm, lam , tím D. Theo thứ tự tím, chàm, lam, đỏ Câu 26: Khi chiếu chùm sáng đơn sắc từ không khí vào thủy tinh thì A. Tần số tăng, bước sóng không đổi B. Tần số giảm, bước sóng tăng C. Tần số không đổi, bước sóng giảm D. Tần số không đổi, bước sóng tăng Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng khoảng cách giữa hai khe là 0,9mm. Hai khe đặt cách màn ảnh bằng 1,8m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc λ =0,6um. Vân sáng bậc 4 cách vân sáng chính giữa một khoảng là A. 4,8mm B. 2,4mm C. 1,2mm D. 3,6mm Câu 28: Trong một thí nghiệm với hai khe Y-âng cách nhau a=1,2m, trên màn quan sát đặt cách hai khe một khoảng D =0,9m, người ta đếm được 6 vân sáng mà hai vân ngoài cùng cách nhau 2,4mm. Bước sóng λ của ánh sáng là A. 0,45µm B. 0,66µm C. 0,64µm D.0,5µm Câu 29: Hiện tượng bứt electron ra khỏi kim loại khi chiếu sáng kích thích có bước sóng thích hợp lên bề mặt kim loại là hiện tượng A. Bức xạ B. Phóng xạ C. Quang dẫn D. Quang điện Câu 30: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là A. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại mà gây ra được hiện tượng quang điện B. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại mà gây ra được hiện tượng quang điện C. Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khổi kề mặt kim loại đó D. Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khổi kề mặt kim loại đó Câu 31: Kết luận nào sau đây là không đúng khi nói về lân quang A. Là sự phát quang có thời gian phát quang dài B. Nó thường xảy ra với chất rắn


C. Chất phát quang loại này gọi là chất lân quang D. Thời gian phát quang gấp 108 lần thời gian phát quang của hiện tượng huỳnh quang Câu 32: Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hoà cuả con lắc lò xo A.Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian. B.Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian. C. Quỹ đạo là một đoạn thẳng D. Quỹ đạo là một đường hình sin Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các proton B. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các notron C. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các proton và electron D. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các proton và notron Câu 34: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân A. Đều không phải là phản ứng hạt nhân B. Đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng C. Đều có sự hấp thụ notron chậm D. Đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng Câu 35: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho A. Một proton B. Một notron C. Một nuclêon D. Một hạt trong 1 mol nguyên tử Câu 36: Nguyên tử số đặc trưng cho


A. Khối lượng nguyên tử B. Khối lượng riêng của nguyên tử C. Tính chất vật lí của nguyên tử D. Tính chất hóa học của nguyên tử Câu 37: Biết số NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng hạt nhân bằng số khối của nó. Số proton có trong 0,27g Al(27) là A. 6,826.1022 B. 8,826.1022 C. 9,826.1022 D. 7,826.1022 Câu 38: Trong thực tế vầng màu sặc sỡ mà chúng ta quan sát thấy ở vật nào sau đây không phải là do hiện tượng giao thoa ánh sáng A. Màng bong bóng xà phòng B. Những đám mây ngũ sắc khi hoàng hôn C. Váng dầu mỡ trên mặt nước D. Mặt ghi đĩa CD Câu 39: Một khách du lịch đang ngồi trên một chiếc tàu du lịch quanh vịnh Hạ Long nhìn thấy một chiếc phao nổi lên trên mặt biển và thấy nó nhô cao khoảng 6 lần trong 15 giây, coi sóng biển là sóng ngang. Chu kì dao động của sóng khoảng A. 3s B. 43s C. 53s D. 63s Câu 40: Hạt nhân Cu có bán kính 4,8.10-15m. Biết 1u=1,66055.10-27kg. Khối lượng riêng của hạt nhân đồng xấp xỉ bằng A. 2,259.1017 kg/m3 B. 2,259.1027 kg/m3 C. 2,259.1010 kg/m3 D. 2,259.1014 kg/m3 Đáp án


Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

B

C

A

C

C

B

B

B

A

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

B

B

D

A

B

A

A

A

B

D

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

A

C

D

D

A

C

A

C

D

A

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

D

D

D

D

C

D

D

B

A

A

Hướng dẫn giải Câu 4:


Câu 5:

Câu 7:


C창u 23:

C창u 27:

C창u 32:

C창u 37:


Câu 40:

Đề thi trắc nghiệm số 10 Đề trắc nghiệm sốố 10 Câu 1: Chu kì dao động củ của con lắc lò xo phụ thuộc vào A. gia tốc rơi tự do B. Biên độ của dao động C. Điều kiệnn kích thích ban đầu. D. Khối lượng của vật ật năng Câu 2: Một vật nhỏ dao độ động điều hòa theo trục cố định nh Ox. Phát bi biểu nào sau đây đúng? A. Quỹ đạp chuyển động ccủa vật là một đường hình sin. B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi C. Quỹ đạo chuyển động củ của vật là một đoạn thẳng D. Li độ của vật tỉ lệ với ới th thời gian dao động Câu 3: Một chất điểm m dao động điều hòa với biên độ A. Biết ết kho khoảng thời gian giữa ba lần liên tiếp chất chấ điểm đi qua vị trị nằm cách vị trí cân bbằng một khoảng thời gian bằng ng a (0 < a < A) là 0,2 s. Chu kì củaa dao động là :


A. 0,4 s. B. 0,2s C. 0,6s D. 0,5s Câu 4: Xét sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi dài vô hạn với bước sóng λ thì khoảng cách giữa hai gợn sóng lồi kề nhau là : A. λ/4 B. λ/2 C. λ D. Không xác định Câu 5: Độ cao của âm phụ thuộc vào

A. Cường độ âm B. Đồ thị âm C. Mức cường độ âm D. Tần số âm Câu 6: Sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 80 m/s. Ở cùng một thời điểm, hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động cùng pha cách nhau một đoạn. A. 1,6 m B. 2,4m C. 3,2m D. 0,8m Câu 7: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch, hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện đều bằng nhau. Hệ số công suất của đoạn mạch là A. 0,866 B. 0,5 C. 0,25 D. 0,707 Câu 8: Trong một đoạn mạch xoay chiều, cường độ dòng điện luôn trễ pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch khi đoạn mạch A. Chỉ có C. B. Có R và C mắc nối tiếp C. Có L và C mắc nối tiếp


D. Có R và L mắc nối tiếp Câu 9: Cảm kháng của cuộn dây giảm khi A. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch giảm B. Tần số dòng điện qua cuộn dây giảm C. Điện trở thuần của cuộn dây giảm D. Cuộn dây thuần cảm. Câu 10: Tất cả các sóng điện từ đều truyền được trong A. Nước B. Chân không C. Thủy tinh D. Kim loại Câu 11: Dao động điện tử trong mạch dao động là một dòng điện xoay chiều có A. Tần số rất lớn B. Cường độ rất lớn C. Hiệu điện thế rất lớn D. Chu kì rất lớn Câu 12: Trong dao động điện từ với chu kì T của mạch LC, năng lượng từ trường trên cuộn dây biến thiên tuần hoàn với chu kì A. T/2 B. T C. 2T D. Không điều hòa Câu 13: Quang phổ vạch hấp thụ là A. Quang phổ gồm những vạch màu riêng biệt trên một nền tối


B. Quang phổ gồm những vạch màu biến đổi liên tục C. Quang phổ gồm những vạch tối trên nền quang phổ liên tục D. Quang phổ gồm những vạch tối trên nền sáng Câu 14: Thí nghiệm có thể sử dụng để đo bước sóng ánh sáng là thí nghiệm A. Tán sắc ánh sáng của Niu-tơn B. Tổng hợp ánh sáng trắng C. Giao thoa với khe Y-âng D. Về áng sáng đơn sắc Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, biết D = 1 m , a = 1 mm, khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía so với vân trung tâm là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng được dùng trong thí nghiệm là A. 0,44 µm B. 0,52 µm C. 0,60 µm D. 0,58 µm Câu 16: Giới hạn quang điện của khi loại phụ thuộc vào A. Năng lượng của phôtôn chiếu tới kim loại B. Động năng ban đầu của êlectron khi bật ra khỏi kim loại C. Bản chất của kim loại D. Bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại Câu 17: Trong các tia sau, tia nào thể hiện tính chất hạt (lượng tử ) rõ nhất ? A. Tia hồng ngoại B. Tia tử ngoại C. Tia gamma D. Tia X. Câu 18: Giới hạn quang điện của một kim loại là λo = 0,6 µm. Công thoát của kim loại đó là A. 3,31.10-18 J. B. 20,7 eV.


C. 2,07 eV. D. 3,31.10-20J Câu 19: Lực hạtt nhân chỉ tác dụng khi khoảng cách giữaa hai nuclôn A. Bằng kích thướcc nguyên tử B. Lớn hơn kích thước nguyên tử C. Rất nhỏ (khoảng vài mm). D. Bằng hoặc nhỏ hơnn kích th thước của hạt nhân Câu 20: Để đánh giá độ bề bền vững của các hạt nhân nguyên tử người ta dựa vào A. Số khối A của hạtt nhân B. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân C. Năng lượng liên kết củ của hạt nhân D. Độ hụt khối của hạt ạt nhân Câu 21: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân đều A. Có sự hấp thụ nơtron tron chậm. B. Đều là phản ứng hạt ạt nhân thu nnăng lượng C. Đều không phải là phản ứng hạt nhân D. Đều là phản ứng hạt ạt nhân ttỏa năng lượng

Câu 22: A. 2,2.105 B. 1,2.1025 C. 3,01.1023 D. 4,4.1025


Câu 23: Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn A. Hồ quang điện B. Lò sưởi điện C. Lò vi sóng D. Màn hình vô tuyến Câu 24: Một rada phát một xung sóng điện từ về phía chiếc máy bay đang bay thẳng, đều về phía rada và thu được sóng phản xạ trở lại sau khoảng thời gian ∆t = 2.10-4s tính từ lúc phát ra. Biết tốc độ truyền sóng c = 3.108 m/s. Khoảng cách từ máy bay đến rada vào thời điểm sóng điện từ phản xạ từ máy bay là A. 30 km B. 60km C. 15km D. 45km Câu 25: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(2πt/T+ π), vận tốc của vật có độ lớn cực đại tại thời điểm A. t = 0,25T B. t = 0,5T C. t = 0,6T D. t = 0,8T Câu 26: Một con lắc đơn khi treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do g thì dao động nhỏ với chu kì T = 1 s. Cho con lăc đơn dao động nhỏ trên mặt nghiên 30o không ma sát (Hình vẽ) tại chính nơi đó thì chu kì của nó bằng A. 1 s. B. 1/2s C. √2 s D. √3/2 s. Câu 27: Con lắc lò xo nằm ngang có khối lượng m = 250 g. Từ vị trí cân bằng, kéo vật đến vị trí lò xo dãn 4 cm rồi buông không vận tốc đầu để nó dao động điều hòa với cơ năng 0,08 J. Chọn gốc thời gian là lúc bắt đầu dao động, chiều dương là chiều kéo vật. Cường độ lớn nhất, nhỏ nhất của lực kéo về lần lượt là A. 4 N ; 0 B. 4 N ; 2 N C. 2 N ; 0 D. 3 N ; 1,5 N Câu 28: Một vật đang dao động điều hòa dọc theo đường thẳng. Một điểm M nằm trên đường thẳng đó, phía ngoài khoảng chuyển động của vật, tại thời điểm t thì vật xa điểm M nhất, sau một khoảng thời gian ngắn nhất là ∆t thì vật gần điểm M nhất. Độ lớn vận tốc vật sẽ đạt được cực đại vào thời điểm : A. t + ∆t


B. 0,5(t + ∆t) C. 0,5t và 0,25∆t D. t + ∆t/2 Câu 29: Một sợi dây thép treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới tự do. Dùng một nam châm điện có tần só 25Hz để kích thích dao động của dây thì thấy trên dây có sóng dừng với 9 bụng sóng. Cắt ngắn bớt sợi dây 21 cm thì trên dây chỉ con 6 bụng sóng. Coi tốc độ truyền sóng trên dây không đổi. Tốc độ bằng A. 7 m/s B. 3,5m/s C. 21m/s D. 700m/s Câu 30: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm dao động theo phương trình u = Acos100πt trên mặt thoáng của thủy ngân, coi biên độ không đổi. Xét về một phía đường trung trực của AB ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có MA – MB = 1 cm và vân bậc (k + 5) cùng tính chất dao động với vân bậc k đi qua điểm N có NA – NB = 3 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt thủy ngân là A. 10 cm/s B. 20cm/s C. 30 cm/s D. 40cm/s Câu 31: Một máy phát điện xoay chiều một pha có 4 cặp cực từ. Khi từ thông qua mạch là 0,4 Wb thì suất điện động máy phát là 100π (V), còn khi từ thông qua mạch là 2 Wb thì suất điện động máy phát là 20π (V). Tốc độ quay của rôto là A. 600 vòng/phút B. 750 vòng/phút C. 20 vòng/phút D. 375 vòng/phút Câu 32: Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện có điện dung C = 31,8 µF là : u = 80cos(100πt+ π/6) (V). Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch là : A. i = 0,8√2cos(100πt- π/2)(A) B. i = 0,8cos(100πt+ 2π/3)(A) C. i = 0,8cos(100πt- π/3)(A) D. i = 0,8cos(100πt+ π/2)(A) Câu 33: Một dòng điện I phụ thuộc thời gian t(s) theo quy luật sau : dòng điện có cường độ 3 A vào các thời điểm 4k (s) ≤ t ≤ (4k + 3), k là số nguyên không âm, dòng điện có cường độ -√5A vào các thời điểm (4k + 3)(s) ≤ t ≤ (4k + 4) (s). Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong đoạn mạch này là A. 4√2 A. B. 0,76A C. 5,23A D. 2√2 A Câu 34: Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp là N1 = 1500 vòng, N2 = 3000 vòng. Điện áp hiệu dụng của cuộn sơ cấp là U1 = 110 V và cuộn thứ cấp khi để hở là U2 = 218 V. Tỉ số giữa điện trở thuần và cảm kháng của cuộn sơ cấp là


A. 2 B. 0,14 C. 1,98 D. 0,5 Câu 35: Một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2 H, tụ điện có điện dung C = 2 µF và điện trở thuần R được mắc với một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi được nhưng biên độ của điện áp không đổi. Điều kiện để trong khi tăng tần số, thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ ban đầu tăng và sau đó sẽ giảm là : A. R = 3000 Ω B. R = 1000√3 Ω C. R < 103√2 Ω D. R > 103√2 Ω Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe a = 2 mm. Vân giao thoa được quan sát một kính lúp có tiêu cự 5 cm, đặt cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng L = 85 cm. Một người có mắt bình thường đặt mắt sát kính lúp và quan sát hệ vân trong trạng thái không điều tiết thì thấy góc trông khoảng vân là 15’. Bước sóng của ánh sáng là A. 0,62 µm B. 0,50 µm C. 0,58 µm D. 0,45 µm Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2 m, khoảng cách giữa ba vân giao thoa liên tiếp (gồm cả vân sáng và vân tối) đo được trên màn là 0,92 mm, biết c = 3.108 m. Tần số của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là A. 13.1015 Hz B. 5,9.1014 Hz C. 7,2.1014 Hz D. 6,5.1014 Hz Câu 38: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,3 µm vào một chất thì thấy có hiện tượng phát quang. Cho biết công suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 0,5% công suất của chùm sáng kích thích và cứ 300 phôtôn ánh sáng kích thích cho 2 phôtôn ánh sáng phát quang. Bước sóng ánh sáng phát quang là A. 0,5 µm B. 0,4 µm C. 0,48 µm D. 0,6 µm Câu 39: Một đồng hồ quả lắc (quả lắc được coi như con lắc đơn) có dây treo làm bằng vật liệu có hệ số nở dài α = 1,8.10-5 K-1. Biết đồng hồ chạy đúng giờ khi đặt trên mặt đất ở nhiệt độ t = 20oC. Đưa đồng hồ lên đỉnh núi có nhiệt độ t’ = -5oC và ở độ cao h so với mặt đát thấy đồng hồ vẫn chạy đúng giờ. Coi bán kính Trái Đất là 6400 km. Độ cao của đỉnh núi là A. 2,88 km B. 1,4km C. 2,3km D. 1,15km Câu 40: Một dòng hạt α có động năng 5,3 MeV va chạm với bia chứa các hạt nhân 9Be, tạo ra hạt 12C và một nơtron, năng lượng của phản ứng là 5,7 MeV. Các nơtron bay vuông góc với phương chuyển động của hạt α có động năng bằng A. 8,52 MeV B. 8,4 MeV C. 9,71 MeV D. 9,54 MeV


Đáp án Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

D

A

B

B

D

D

C

C

D

B

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

D

A

A

A

A

D

D

B

A

B

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

B

A

B

C

C

B

D

A

D

D

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

C

C

B

C

A

C

B

C

B

A

Hướng dẫn giải Câu 25: Vận tốc có độ lớn cực đại khi x = 0 hay cos(2πt/T+ π) = 0 Giải phương trình, ta được : t = 0,25T Câu 26:

Câu 27:


Câu 28: Vật đại tới Vmax khi đi tới trung điểm O của đoạn PQ. Từ hình vẽ ta thấy, nếu ếu thờ thời gian để vật đi từ P tới Q là ∆t thì thời ờ gian để vật đi từ P tới O là ∆t/2. Vậy vật v đạt tới vmax vào thời điểm : t + ∆t/2 Câu 29: Ta có : fsóng = 2fđiện = 50 Hz. Dây ngắn bớt 3 bụng ng sóng nên :

3λ/2 = 21 cm → λ = 14 cm → v = λf = 7 m/s Câu 30:

Câu 31:


Câu 32:

Câu 34:

Câu 35:


Câu 38:

Câu 39:

Câu 40:


Đề thi trắc nghiệm số 11 Câu 1: Khi con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa, vậnn tốc ccủa vật bằng 0 khi vật ở A. Vị trí cân bằng B. Vị trí mà lực đàn hồi củ của lò xo bằng 0 C. Vị trí có li độ cực đại D. Vị trí mà lò xo không bị biến dạng Câu 2: Một chất điểm m dao động điều hòa trên một quỹ đạo dài l, quãng đường mà chất điểm đi được trong một m chu kì là A. 2l B. 4l C. l/2 D. l/4 Câu 3: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với tần số 4,5 Hz. Trong quá trình dao động, chiều dài lò xo biến thiên từ 40 cm đến 56 cm. Lấy g = 10 m/s2. Độ dài tự nhiên của lò xo là A. 46,8 cm B. 48cm C. 42cm

D. 40cm

Câu 4: Một vật dao động đđiều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc ốc củ của vật khi đi qua vị trí cân bằng làà 62,8 cm/s và gia tốc ở vị trí biên là 200 cm/s2. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động của ủa vật vậ là A. 2 s

B. 0,2s C. 3,18s D. 0,318s

Câu 5: Một con lắc đơn có vật nặng khối lượng m = 200 g và độ dài dây treo l = 2m. Góc lệch cực ực đạ đại của dây so với đường thẳng đứng αo = 10o. Cơ năng và vận tốc vật nặng ng khi nó ở vị trí thấp nhất lần lượt là A. 6,1 J ; 2 m/s B. 0,061 J ; 0,78 m/s


C. 2 J ; 2 m/s D. 0,02 J ; 0,78 m/s Câu 6: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(2πt+ π/2)(cm). Trong khoảng 10 s kể từ thời điểm t = 0, vật có bao nhiêu lần đi qua li độ x = 3 cm theo chiều âm của trục tọa độ?

A. 20 lần B. 21 lần

C. 19 lần

D. 10 lần

Câu 7: Một vật nặng treo vào đầu lò xo có chiều dài tự nhiên lo = 12 cm. Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A = 3 cm, thì thấy chiều dài cực đại của lò xo là 19 cm. Cho gia tốc rơi tự do g = π2 (m/s2). Chu kì dao động là A. 4 s

B. 0,4s C. 0,6s D. 5s

Câu 8: Một thấu kính hội tụ có hai mặt lồi, bán kính giống nhau bằng 20 cm. Chiết suất của chất làm thấu kính đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nđ = 1,50 , nt = 1,54. Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím nằm ở cùng một phía là A. 1,48 cm B. 20cm C. 18,52cm D. 38,52cm Câu 9: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 1 mm, cách màn 2 m. Hai khe được chiếu bằng nguồn phát sóng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 µm. Tại điểm M cách vân trung tâm 5,4 mm là vân sáng hay tối, bậc bao nhiêu? A. Vân sáng bậc 5 B. Vân tối thứ 5 C. Vân sáng bậc 4 D. Vân tối thứ 4 Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng? Hiện tượng giao thoa chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng dao động cùng phương và có thêm đặc điểm sau : A. Cùng tần số, cùng pha


B. Cùng tần số, ngược pha C. Cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi D. Cùng biên độ, cùng pha Câu 11: Chọn phát biểu đúng A. Tần số sóng thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác B. Tần số sóng được xác định bởi nguồn phát sóng C. Tần số sóng là tích số của bước sóng và chu kì dao động của sóng D. Khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác bước sóng không thay đổi Câu 12: Tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85 m. Tần số của âm là A. 185 Hz B. 170Hz C. 200Hz D. 255Hz Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20 Hz. Tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16 cm và 20 cm, sóng có biến độ cực đại; giữa M và đường trung trực của AB có 3 vân cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. 20 cm/s

B. 36,7 cm/s C. 40 cm/s D. 53,4 cm/s

Câu 14: Cho A,B là hai nguồn kết hợp có phương trình : uA = uB = 2cos50πt (mm). M là điểm cách A, B các đoạn MA = 17,2 cm; MB = 16,4 cm. Cho tốc độ truyền sóng là 60 cm/s. Biên độ sóng ở M là A. 2√2 mm B. 2mm C. 4mm D. 1mm Câu 15: Một ống trụ có một pittong ở một đầu ống, để có thể điều chỉnh chiều dài cột khí trong ống. Đặt một âm thoa dao động với tần số 660 Hz ở gần đầu hở của ống. Tốc độ âm trong không khí là 330 m/s. Để âm nghe được to nhất ta phải điều chỉnh pittong để cột không khí trong ống có đọ dài nhỏ nhất là A. 0,75 cm

B. 0,50cm C. 25,0cm D. 12,5cm

Câu 16: Ưu điểm nào sau đây không phải là của máy biến áp? A. Giúp biến đổi điện áp và cường độ dòng điện rất dễ dàng B. Hiệu suất cao C. Cấu tạo đơn giản D. Hoạt động được cả với dòng điện xoay chiều lẫn một chiều


Câu 17: Các mức năng lượng En của nguyên tử hidro được xác định theo công thức : En = Eo/N2 (n=1,2,3,…). Cho c = 3.108 m/s, h = 6,625.10-34J.s. Biết khi nguyên tử hidro chuyển từ mức năng lượng En về mức kế cận thì phát ra λ = 0,6563 µm và bán kính nguyên tử giảm đi 2,25 lần. Giá trị năng lượng En là A. -1,51 eV B. -13,6eV C. 1,51eV D. 13,6eV Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều u = U2cosωt có Uo không thay đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2. Hệ thức đúng là A. ω1ω2 = 1/√LC B. ω1 + ω2 = 1/LC C. ω1ω2 = 1/√LC D. ω1 - ω2 = 2/√LC Câu 19: Cho mạch điện như hình vẽ. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều u AB = 50√10cos(100πt) (V), cuộn cảm thuần L có độ tự cảm L1, cuộn cảm thuần 2 có độ tự cảm L2 = (0,5)/π (H), r = 50 Ω. Số chỉ của ampe kế là 1 A. Độ tự cảm L1 nhận giá trị bằng A. (0,5)/π (H) B. 1/π(H) C. (0,5)/π √3 (H) D. 2/π (H) Câu 20: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R = 100 Ω, độ tự cảm L = 1/π (H) mắc nối tiếp với tụ điện C = 10-4/ 2π (F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có dạng u = 200cos100πt(V). Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây là : A. Ud= 200cos(100πt+ π/2) (V) B. Ud= 200cos(100πt+ π/4) (V) C. Ud= 200cos(100πt- π/4) (V) D. Ud= 200cos(100πt) (V) Câu 21: Trên cùng một đường dây tải điện, nếu dùng máy biến áp để tăng điện áp hai đầu dây dẫn lên 100 lần thì công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ A. Giảm 102 lần B. Giảm 104 lần C. Tăng 102 lần


D. Tăng 104 lần Câu 22: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi. Dùng vôn kế xoay chiều có điện trở rất lớn, lần đo điện áp ở hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn cảm thuần thì chỉ số của vôn kế tương ứng là U, UC và UL. Biết U = UC = 2UL. Hệ số công suất của mạch điện là A. 0,5

B. √3/2 C. √2/2 D. 1

Câu 23: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 25 Ω, mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 10-4/π(F) và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz. Biết điện áp ở hai đầu điện trở thuần R sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Cảm kháng của cuộn cảm bằng A. 75 Ω B. 100 Ω C. 125 Ω D. 150 Ω Câu 24: Đoạn mạch AB gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 5 Ω và hệ số tự cảm L = 1/4π (H) mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 20 Ω. Biết dòng điện trong mạch có biểu thức i = √2cos100πt (A). Tổng trở và hệ số công suất của đoạn mạch có trị số tương ứng là A. 25 Ω ; 0,707 B. 50 Ω ; √2/2 C. 25√2 Ω ; 0,707 D. 50√2 Ω ; √2/2 Câu 25: Trong mạch dao động LC, điện tích trên tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên A. Điều hòa cùng tần số B. Tuần hoàn và cùng biên độ C. Điều hòa cùng pha D. Điều hòa và ngược pha nhau Câu 26: Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì 2,5.10-6s. Khi mắc song song với tụ diện tỏng mạch trên một tụ điện có điện dung 8C thì chu kì dao động điện từ tự do của mạch lúc này bằng A. 0,75. 10-6 s B. 7,5. 10-6 s C. 1,25. 10-6 s D. 0,5. 10-6 s


Câu 27: Một tụ điện có điện dung C = 1 µF được tích điện đến hiệu điện thế U = 10 V. Sau đó cho tụ điện phóng điện qua một cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 1 H và điện trở thuần không đáng kể. Lấy gốc thời gian là lúc tụ bắt đầu phóng điện. Cho π2 = 10. Biểu thức điện tích trên mỗi bản tụ điện theo thời gian là A. q = 10 -5sin(500πt+ π/2) (C) B. q = 10 -5sin(500πt- π/2) (C) C. q = 10 -5sin(1000πt- π/2) (C) D. q = 10 -5sin(1000πt+ π/2) (C) Câu 28: Quang phổ vạch được phát ra trong trường hợp nào sau đây? A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích B. Có dòng điện phoáng qua một chất lỏng, hoặc chất khí ở áp suất thấp C. Nung nóng một chất khí, ở điều kiện tiêu chuẩn D. Có dòng điện phóng qua một chất lỏng ở áp suất rất thấp Câu 29: Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ A. Lò sưởi điện B. Lò vi sóng C. Hồ quang điện D. Màn hình vô tuyến Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng, người ta chiếu hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,5 µm và λ2 = 0,75 µm vào hai khe S1 , S2 cách nhau 1,5 mm và cách màn E một khoảng là 2 m. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 2 của ánh sáng đơn sắc trên là A. 0,33 mm B. 0,45mm C. 0,67mm D. 0,87mm Câu 31: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 450 nm và λ2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là A. 4 B. 5 C. 2

D. 3

Câu 32: Trong một thí nghiệm với khe Y-âng, cách nhau a = 1,2 m, trên màn quan sát đặt cách hai khe một khoảng D = 0,9 m, người ta đếm được 6 vân sáng, mà hai vân sáng ngoài cùng cách nhau 2,4 mm. Bước sóng của ánh sáng là


A. 0,45 µm B. 0,66 µm C. 0,64 µm D. 0,50 µm Câu 33: Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện đ ện âm, hi hiện tượng nào xảy ra? A. Tấm kẽm vẫn tích điện âm như lúc ban đầu B. Tấm kẽm có điện thếế dương C. Tấm kẽm trở nên trung hòa về điện D. Tấm kẽm mất dần điện tích âm Câu 34: Khi bướcc sóng củ của chùm ánh sáng kích thíc có trị sốố giả giảm dần thì các photon chiếu vào bề mặt mặ kim loại có A. Tốc độ giảm dần B. Năng lượng tăng dần C. Số lượng tăng dần D. Tần số giảm dần Câu 35: Công thoát electron của một kim loại là A = 7,23.10-19 J. Nếu chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có tần số f1 = 2,1.10 15 Hz; f2 = 1,33.1015 Hz; f3= 9,375.10 14 Hz; f4= 8,45.10 14 Hz và f5 = 6,67.1014 Hz. Những bức xạ nào kể trên gây ra hiện tượng quang điện? n? Cho h = 6,625.10-34 J.s ; c = 3.108 m/s. A. f1, f3 và f4 B. f2, f3 và f5 C. f1 và f2 D. f4, f3 và f2

Câu 36:

A. 88 proton và 226 notron B. 226 proton và 138 notron C. 138 proton và 88 notron D. 88 proton và 138 notron Câu 37: Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng


A. Thường xảy ra một ột cách ttự phát B. Thành hai hạtt nhân nhẹ hơn, do hấp thụ một notron C. Thành hai hạtt nhân nhẹ hơn và một vài notron, sau khi hấp thụ một notron chậm D. Thường xảy ra ở trạng ạng thái kích thích và ở nhiệt độ rất cao Câu 38: Phản ứng nhiệt ệt hạ hạch xảy ra ở A. Nhiệt độ bình thường B. Nhiệt độ thấp C. Nhiệt độ rất cao D. Áp suất rất cao

Câu 39: A. 11460 năm B. 12000 năm C. 10000 năm D. 10500 năm

Câu 40: Biết m U = 234,99 u; m n = 1,01 u; m Mo = 94,88 u ; m La = 138,87 u. Bỏ qua khối lượng củaa electron. Nă Năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên bằng A. 3,28.10 -11 J B. 3,43.10 -11 J C. 3,50.10 -11 J D. 3,62.10 -11 J


Đáp án Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

C

A

A

A

B

D

B

A

B

D

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

B

C

A

B

D

D

A

C

A

A

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

B

B

A

C

A

B

D

A

C

C

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

D

C

A

B

C

D

C

C

A

B

Hướng dẫn giải Câu 3:

Câu 4:


Câu 6:

Câu 7:

Câu 8:

Câu 13: Giữa M và đường ng trung trự trực của AB có 3 vân cực đạii khác, suy ra M nnằm trên đường cực đại ứng với ới k = 4, do đó MB – AM = kλ = 4λ. Suy ra : 4λ = 20 -16 = 4 cm => λ = 1 cm, từ đó v = λff = 20 cm/s


Câu 14:

Câu 17:

Câu 19:

Câu 20:

Câu 26:


Câu 30:

Câu 32: Giữa 6 vân sáng chỉ có 5 kho khoảng vân, do đó : i = 2,4/3 => λ = 0,64 µm. Câu 35: fo = A/h = 1,09.1015 Hz => Chỉ có f1 và f2 Câu 40: W = (m0 – m)c2 = 214 MeV ≈ 3,43.10-11 J. Đề trắc nghiệm sốố 12 Câu 1: Hai dao động điều hòa cùng phương , cùng chu kì, có biên độ lần lượt là A1 , A2 , độ lệch ch pha là ∆φ. Biểu thức của biên độ củaa dao độ động tổng hợp là :

Câu 2: Một vật đang thực ực hi hiện một giao động điều hòa. Tìm phát biểu sai A. Vận tốc của vật đổi chiề chiều khi gia tốc của vật đạt giá trị cực ực đạ đại B. Gia tốc của vật đổii chiề chiều khi vận tốc của vật đạt giá trị bằng ằng 0 C. Gia tốc của vật bằng ng 0 khi vvận tốc đạt giá trị cực đại


D. Vận tốc và gia tốc của vật không bao giờ cùng đạt cực đại hoặc cùng bằng 0 Câu 3: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng không đổi. Khi khối lượng quả nặng là m thì tần số dao động là 1Hz . Khi khối lượng quả nặng là 2m thì tần số là A. 2 Hz B. √2 Hz C. 1/√2 Hz D. 0,5Hz Câu 4: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ? A. Khi gặp vật cản cố định, sóng phản xạ ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ B. Sóng ngang có thể truyền được trong chất rắn và chất lỏng C. Khi gặp vật cản tự do, sóng phản xạ cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ D. Sóng có các phân tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng là sóng dọc

Câu 5: Trên một sợi dây dài căng ngang có sóng tới và sóng phản xạ truyền đi với bước sóng λ và biên độ a không đổi. Tại M cách điểm sóng bị phản xạ một khoảng d, biên độ của sóng tổng hợp tạo bởi sự giao thoa của sóng tới và một sóng phản xạ là A. 2asinπd/λ B. asinπd/λ C. 2asin2πd/λ D. 4asin2πd/λ Câu 6: Phát biểu nào dưới đây không đúng đối với sóng cơ? A. Có tính tuần hoàn theo không gian B. Có tính tuần hoàn theo thời gian


C. Tốc độ truyền pha dao động biến thiên tuần hoàn theo thời gian và theo không gian D. Li độ của sóng phụ thuộc tọa độ các điểm trong miền có sóng truyền tới Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy biến áp? A. Máy biến áp là một thiết bị cho phép biến đổi điện áp của dòng điện một chiều B. Máy biến áp có các cuộn sơ cấp và thứ cấp C. Máy biến áp hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ D. Tần số của dòng điện trong các cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng nhau Câu 8: Một máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực và roto quay với tốc độ n vòng/giây, tần số của suất điện động trong máy là A. f = n/p B. f = np C. f = np/60 D. f = p/n Câu 9: Đặt điện áp u = 200√2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 100 Ω và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π (H). Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là A. i = 2√2cos(100πt+ π/4) (A) B. i = 2cos(100πt- π/4) (A) C. i = 2cos(100πt+ π/4) (A) D. i = 2√2cos(100πt- π/4) (A) Câu 10: Trong mạch dao động LC lí tưởng, năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn cùng tần số với A. năng lượng từ trường B. dòng điện trong mạch C. năng lượng điện trường D. điện tích trên một bản tụ Câu 11: Trong mạch dao động điện từ LC với cuộn day có điện trở R. Sự tắt dần nhanh hay chậm phụ thuộc vào


A. tần số dao động riêng của mạch B. điện trở R của cuộn dây C. điện dung C D. độ tự cảm L Câu 12: Một đài phát thanh sử dụng phương pháp biến điệu biên độ để trộn dao động âm tần với dao động cao tần. Điện trường của sóng do anten của đài phát thanh phát ra có dạng E = Acos(104πt)cos(2.106πt + π/2) (V/m), với A là hằng số, t tính bằng giây. Tần số của dao động âm tần được sóng điện từ mang đi là A. 5000 Hz B. 5000kHz C. 1000Hz D. 1000KHz Câu 13: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C = 1 nF và cuộn cảm có độ tự cảm L = 100 µH. Lấy π2 = 10. Bước sóng điện từ mà mạch thu được bằng A. 600 m

B. 300m C. 3000m D. 1000m

Câu 14: Tìm phát biểu sai về đặc điểm của tia laze A. Có tính đơn sắc cao B. Là chùm sáng kết hợp C. Có tần số lớn D. Là chùm sáng song song Câu 15: Hiện tượng quang học được sử dụng trong máy phân tích quang phổ là hiện tượng A. Khúc xạ ánh sáng B. Phản xạ ánh sáng C. Tán sắc ánh sáng D. Giao thoa ánh sáng Câu 16: Tìm phát biểu sai A. Chỉ có ánh sáng mới có tính chất sóng B. Ánh sáng vừa có tính chất sóng, vừa có tính chất hạt C. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon


D. Ánh sáng có bản chất ất sóng điện từ Câu 17: Nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng -13,6 eV. Để chuyển lên trạng ng thái dừ dừng có mức năng lượng -3,4 eV thì nó phải hấp thụ một photon có năng lượng là A. -10,2 eV B. -17eV C. 10,2eV D. 4eV Câu 18: Một đám nguyên ttử hidro ở trạng thái kích thích thứ ứ ba. S Số bức xạ không nhìn thấy được mà đám đ nguyên tử hidro phát ra nhiềuu nhấ nhất là A. 6 B. 4 C. 3

D. 2

Câu 19: Trong phản ứng phân hhạch, phần lớn năng lượng giải ải phóng ngay khi phân hhạch dưới dạng A. Động năng củaa các mả mảnh B. Động năng củaa các electron C. Đông năng củaa các notron phát ra D. Động năng củaa các notrino Câu 20: eV/c2 là đơn vị củ của A. Năng lượng

B. Công C. Hiệu điện thế D. Khối lượng

Câu 21: Trong vật lí hạt ạt nhân, đơn vị nào sau đâ không phải là đơn đơ vị năng lượng? A. eV B. MeV C. MeV/c2 D. J

Câu 22: A. y = 8 B. y = 6


C. y = 5 D. y = 4 Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng vvới khe Y-âng. Tại vị trí cách vân sáng trung tâm 4,5 mm, thu được vân tối thứ 5. Vân sáng bậ bậc 4 cách vân trung tâm một khoảng A. 3,6 mm B. 4mm C. 2,8mm D. 5mm Câu 24: Công thức nào sau đây dùng để xác định vị trí vân sáng trên màn?

Câu 25: Một chất điểm ểm thự thực hiện đồng thời hai dao động cùng ùng phương ph theo các phương trình : x1= acosωt. acos Vận tốc cực đại của chất điểm m gầ gần nhất với giá trị nào dưới đây? A. vmax ≈ 2,7aω B. vmax ≈ 1,7aω C. vmax ≈ 1,5aω D. vmax ≈ 2,3aω Câu 26: Một chất điểm ểm dao động điều hòa với chu kì T và biên độ bằng 8 cm. Biết rằng trong một ột chu kì, khoảng thời gian để vận tốc có độ lớn vượt quá 2π(m/s) là 2T/3. Chu kì dao động của chất điểm là A. 0,08 s B. 0,04s C. 0,03s D. 0,015s Câu 27: Vật dao động điề điều hòa theo phương trình : x = 4cos(8πt π – π/6) (cm). Thời gian ngắn nhất ấ vật ật đđi từ vị trí có li độ x1 = -2√33 cm theo chiều dương đến vị trí có li độ x2 = +2√3 cm theo chiều dương là A. 1/16 s B. 1/12s C. 1/10s D. 1/20s Câu 28: Một con lắc lò xo nằm ngang, gồm lò xo có độ cứng ng k = 20 N/m và vật nhỏ có khối lượng ng m = 200 g, dao động trên mặt phẳng ng ngang với hệ số ma sát µ = 0,1. Đúng thời điểm đ t 2 = 0, người ta kéo vật hướ ớng theo trục của lò xo cho đến khi lò xo dãn ∆l = 5 cm thì buông cho dao động, lấy g = 10 m/s . Thời điểm vật ật tớ tới vị trí lò co không bị biến dạng lần ần thứ th hai (tính theo đơn vị s) là A. 0,1π B. 0,15π C. π/6 D. π/12 Câu 29: Một sợi dây đàn hhồi AB, có hai đầu A, B cố định đang rung vvới 4 múi. Biết tốc độ truyền ền sóng trên dây thay đổi đượcc theo quy luật luậ : v = √(F/µ) trong đó µ là khối lượng của c 1 đơn vị chiều dài củaa dây, F là lực làm căng dây. Để dây rung vớ với 3 múi (tần số dao động củaa dây không đổi) thì lực F2 làm căng dây phải tăng ăng hay gi giả bao nhiêu lần so với F1 ? A. 16/9 B. 4/9 C. 4/3

D. 3/4


Câu 30: Các điểm A, B, C, D trên mặt nước tạo thành hình thang cân ABCD. Biết AB = 50 cm, CD = 30 cm, đường cao hình thang h = 20 cm. Tại hai điểm A, B người ta đặg hai nguồn sóng kết hợp, dao động ngược pha nhau và phát sóng có bước sóng λ = 3 cm. Số điểm có biên độ dao động cực đại trên đáy nhỉ CD là A. 16 B. 15 C. 14 D. 13 Câu 31: Điện năng từ một trạm phát điện được đưa đến một khu dân cư bằng đường dây truyền tải một pha. Nếu điện áp tại nơi truyền tải năng từ U lên 2U thì số hộ dân được trạm cung cấp đủ công suất điện tăng từ 93 hộ lên 120 hộ. Coi rằng công suất điện truyền từ trạm phát không đổi, công suất tiêu thụ điện của mối hộ dân như nhau và không đổi. Hệ số công suất trên đường truyền tải không đổi. Khi tăng điện áo tại nơi truyền tải lên 3U thì số hộ dân được trạm phát cung cấp đủ công suất điện là : A. 125 hộ B. 120 hộ C. 150 hộ D. 245 hộ Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 100 Hz vào hai đầu đoạn mạch như hình vẽ. Biết điện trở R xác định, độ tự cảm L = 0,3 H, điện dung C của tụ điện thay đổi được. Để điện áp hai đầu cuộn cảm thuần lệch pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì C có giá trị là A. 6,6 µF B. 13,2 µF C. 1102 µF D. 8,33 µF Câu 33: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện thì điều nào sau đây là sai? A. Ω 2 LC = 1 B. P = UI C. U = U R D. Z > R Câu 34: Đồ thị biến đổi theo thời gian của cường độ dòng điện trong mạch xoay chiều có dạng như hình vẽ. Biểu thức của cường độ dòng điện tức thời là : A. i = 2√2 cos(50πt- 3π/4) (A) B. i = 2cos(50πt- 3π/4) (A) C. i = 2√2 cos(100πt) (A) D. i = 2cos(100πt- π/2) (A) Câu 35: Một phân xưởng cơ khí sử dụng một động cơ điện xoay chiều có hiệu suất 80%. Khi động cơ hoạt động nó sinh ra một công suất cơ bằng 7,5 kW. Biết rằng, mỗi ngày động cơ hoạt động 8 giờ và coi giá tiền của một kW.h (1 số điện công nghiệp) là 2000 đ. Trong 30 ngày, số tiền điện mà phân xưởng đó phải trả cho ngành điện do sử dụng động cơ trên là A. 1350000 đ B. 5400000 đ C. 2700000 đ D. 4500000 đ Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, nguồn sáng S phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc màu đỏ λ1 = 60 nm và màu lục λ2 = 560 nm. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa có A. 7 vân màu đỏ, 7 vân màu lục


B. 5 vân màu đỏ, 6 vân màu lục C. 6 vân màu đỏ, 7 vân màu lục D. 4 vân màu đỏ, 5 vân màu lục Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu đồng thời bằng hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 450 nm và 750 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1,6 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2,4 m. Trên màn, tại điểm M có vân tối của hai bức xạ trùng nhau gần vân trung tâm nhất. Điểm M cách vân sáng trung tân một khoảng bằng A. 0,1964 mm B. 2,2124mm C. 1,6875mm D. 3,3755mm Câu 38: Theo mẫu nguyên tử Be, trong nguyên tử hidro các mức năng lượng được tính bằng công thức En = -(13,6/n2)(eV) với n = 1,2,3... chiếu bức xạ điện tử có bước sóng 1,0938 µm vào khối hơi hidro đang ở cùng một trạng thái kích thích, nguyên tử hidro hấp thụ photon thì sau đó có thể phát ra tối đa bao nhiêu bức xạ có bước sóng khác nhau? A. 3 B. 6 C. 10 D. 15 Câu 39: Chất phóng xạ 21084Po phóng xạ hạt α và biến thành hạt nhân 20682Pb. Trong 0,168 g poloni sau 3 chu kì bán rã số hạt nhân nguyên tử bị phân rã là A. 4,214.1020 B. 3,182.1019 C. 4,214.1018 D. 3,182.1020 Câu 40: Một học sinh thực hiện phép đo khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng. Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe a = 1,2 ± 0,03 (mm); khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1,6 ± 0,05 (mm). Bước sóng dùng trong thí nghiệm là λ = 0,68 ± 0,007 (µm). Sai số tương đối của phép đo là A. 1,17 % B. 1,28% C. 4,59% D. 6,65% Đáp án Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

C

B

C

B

C

C

A

B

B

A

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

B

A

A

C

C

A

C

D

A

D


Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

C

B

B

C

A

B

B

C

A

D

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

A

D

D

A

D

C

C

D

A

D

Hướng dẫn giải Câu 25 x = acosωt + acos2ωt Đạo hàm hai vế : v = x’ = -aωsinωt – 2aωsin2ωt ; vmax khi v’= x’’ = 0 => 8cos2ωt + cosωt – 4 = 0 => cos cosωt ≈ 0,644 => vmax ≈ 2,7aω Câu 26:

Câu 27:

Câu 29:


C창u 30:

C창u 32:

C창u 33:

C창u 35:


Câu 37:

Câu 38:

Câu 40:


Đề thi trắc nghiệm số 12 Đề thi trắc nghiệm số 13 Câu 1: Cơ năng của một ột con llắc lò xo tỉ lệ thuận với A. li độ dao động. B. biên độ dao động. C. bình phương biên độ dao động. D. tần số dao động. Câu 2: Trong một dao độ động điều hoà, lấy mốc thế năng là vị trí cân bằng, b đại lượng tỉ lệ thuận với tần ần ssố dao động là A. tốc độ cực đại. B. gia tốc cực đại. C. lực kéo về cực đại. D. cơ năng. Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, đứ trong quá trình dao động của ủa vậ vật lò xo có chiều dài biển thiên từ 20 cm đến 28 cm. Biên độ dao động củaa vật là A. 8 cm. B. 24 cm. C. 4 cm. D. 2 cm. Câu 4: Trên mặt nướcc có hai ngu nguồn kết hợp dao động ngượcc pha A và B. Những điểm năm trên đường trung trực tr của đoạn AB trên mặt nước sẽ A. dao động với biên độ cự cực đại. B. dao động với biên độ cự cực tiểu. C. dao động với biên độ trung bình. D. đứng yên, không dao động. Câu 5: Trên một sợii dây đàn hồi đang có sóng dừng với bước sóng là X. Khoảng cách giừa hai điểm ểm nút ggần nhau nhất là


A. λ/2 B. λ/4 C. λ/3 D. λ Câu 6: Công thức nào dưới đây nêu không đúng mối liên hệ giữa các đại lượng đặc trưng A. v = λ/T B. fT = 1 C. f = v/λ D. ω = 2π/f

Câu 7: Đoạn mạch xoay chiều có cường độ dòng điện tức thời cùng pha với điện áp ở hai đầu của đoạn mạch, đoạn mạch này A. chứa điện trở thuần. B. chứa tụ điện. C. chứa cuộn thuần cảm. D. gồm tụ điện nối tiếp với cuộn cảm thuần. Câu 8: Tổng trở của đoạn mạch RLC nối tiếp A. bằng tổng đại số điện trở, cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch. B. không thể nhỏ hơn cảm kháng của đoạn mạch. C. không thể nhỏ hơn dung kháng của đoạn mạch. D. không thể nhỏ hơn điện trở thuần của đoạn mạch.


Câu 9: Một đoạn mạch nổi tiếp gồm điện trở thuần R = 40√3 Ω, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = (4/5π) (H), tụ điện có điện dung C = (10-3/4π) (F). Mắc đoạn mạch vào điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz thì tổng trở của đoạn mạch là A. 80 Ω. B. 60 Ω C. 100 Ω. D. 120 Ω Câu 10: Sóng điện từ được ứng dụng trong thông tin liên lạc ở môi trường nước là A. sóng dài. B. sóng trung. C. sóng ngắn. D. sóng cực ngắn. Câu 11: Để thông tin liên lạc giữa các phi hành gia trên tàu vũ trụ bay quanh Trái Đất với trạm điều hành dưới mặt đất, người ta thường sử dụng sóng vô tuyến có bước sóng trong khoảng A. 100 – 1000 (m) B. 50 – 100 (m) C. 100 – 10 (m) D. 10 – 0,01 (m) Câu 12: Sóng điện từ và sóng cơ không có chung tính chất A. truyền được trong chân không. B. mang năng lượng. C. khúc xạ. D. phản xạ. Câu 13: Bức xạ có tác dụng chữa bệnh còi xương là A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại. C. tia X. D. ánh sáng đơn sắc màu tím. Câu 14: Trạng thái cơ bản của nguyên từ hiđrô là trạng thái dừng A. có năng lượng lớn nhất. B. có năng lượng nhỏ nhất.


C. mà electron chuyển động quanh hạt nhân với bán kính quỹ đạo lớn nhất. D. mà electron có tốc độ nhỏ nhất. Câu 15: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, vân sáng bậc 4 xuất hiện ở trên màn quan sát mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn tới vị trí đó bằng 2,4 µm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là A. 0,6 µm. B. 0,7 µm. C. 0,4 µm. D. 0,5 µm. Câu 16: Phôtôn có năng lượng 3,6 eV ứng với bức xạ thuộc vùng A. tử ngoại. B. hồng ngoại. C. tia X. D. sóng vô tuyến. Câu 17: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ 3.10 8 m/s. B. Các phôtôn của cùng một ánh sáng đơn sắc thì mang năng lượng giống nhau. C. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. D. Khi ánh sáng truyền đi xa, năng lượng của các phôtôn vẫn không thay đổi. Câu 18: Biết giới hạn quang điện của nhôm là 360 nm, công thoát êlectron của đồng lớn gấp 1,2 lần công thoát electron của nhôm. Giới hạn quang điện của đồng là A. 300 nm. B. 430 nm. C. 270 nm. D 360 nm. Câu 19: Năng lượng liên kết riêng A. giống nhau với mọi hạt nhân. B. lớn nhất với các hạt nhân nhẹ. C. lớn nhất với các hạt nhân trung bình. D. lớn nhất với các hạt nhân nặng. Câu 20: Hiện nay, lượng cacbon 14 trên bề mặt Trái Đất A. thường xuyên giảm vì bị phóng xạ. B. thường xuyên tăng. C. hầu như không đổi. D. có độ phóng xạ ngày càng giảm.


Câu 21: Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng L lên quỹ đạo dừng X thì lực điện giữa electron và hạt nhân giảm 4 lần. số lượng tử của quỹ đạo X là A. 4 B. 3 C. 5 D. 6 Câu 22: Trong quá trình phóng xạ của một số chất, số hạt nhân phóng xạ A. giảm đều theo thời gian. B. không giảm. C. giảm theo quy luật hàm bậc hai của thời gian. D. giảm theo quy luật hàm số mũ. Câu 23: Cơ thể con người ở nhiệt độ 37o C có thể phát ra những bức xạ A. hồng ngoại. B. tử ngoại. C. tia X. D. nhìn thấy. Câu 24: Chiếu chùm ánh sáng hẹp đơn sắc song song màu vàng theo phương vuông góc với mặt bên của một lăng kính thì tia ló đi là là trên mặt bên thứ hai của lăng kính. Nếu thay chùm ánh sáng trên bằng chùm sáng gồm ba ánh sáng đơn sắc : đỏ, chàm và tím thì các tia ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai A. chỉ là tia đỏ. B. gồm tia chàm và tím. C. chỉ là tia tím. D. gồm tia đỏ và tím. Câu 25: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng vào điểm I cố định, quả cầu có khối lượng 200 g. Con lắc dao động điều hoà theo phương trình : y = 5cos20t(cm) với t tính theo giây. Lấy g = 10 m/s2. Lực đàn hồi do lò xo tác dụng lên điểm I có độ lớn cực đại và cực tiểu lần lượt là A. 6 N ; 0 N. B. 3N;0N. C. 3 N ; 1 N. D. 6 N ; 3 N. Câu 26: Một con lắc lò xo đặt trên một giá đỡ nằm ngang nhẵn. Biết quả cầu có khối lượng m1 = 300 g. Kéo quả cầu dọc theo trục lò xo đến vị trí lò xo nén 5 cm rồi thả nhẹ cho con lắc dao động. Khi đến vị trí cân bằng quả cầu va chạm đàn hồi xuyên tâm với quả cầu có khối lượng m2= 100 g đang đứng yên ở đó. Sau va chạm con lắc tiếp tục dao động điều hoà với tốc độ cực đại là 30 cm/s. Độ cứng của lò xo là A. 43,2 N/m. B.40N/m. C. 10,8 N/m.

D.20N/m.


Câu 27: Hai con lắc đơn có chiều dài dây treo như nhau, cùng đặt trong một điện trường đều có phương nằm ngang. Quả nặng của con lắc thứ nhất không tích điện và có chu kì dao động nhỏ là T. Quả nặng của con lắc thứ hai được tích điện, khi nằm cân bằng thì dây treo của con lắc này tạo với phương thẳng đứng một góc a = 60°. Chu kì dao động nhỏ của con lắc thứ hai là A. 4 cm

B. 6cm C. 8cm D. 10cm

Câu 28: Một vật dao động theo phương trình x = 10cos(5πt/3+ π/2), với x đo bằng cm, t đo bằng s. Quãng đường đi được của vật từ lúc t = 0 đến t = 2,3 s là A. 30 cm. B. 60 cm. C. 35 cm. D. 75 cm. Câu 29: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động đồng pha với tần số f = 80 Hz. Biết AB = L = 30 cm, tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là V = 6,4 m/s. M là một điểm thuộc đường trung trực của đoạn AB nằm trên mặt chất lỏng mà phần tử tại đó luôn dao động vuông pha với phần tử tại trung điểm 0 của AB. M cách O một khoảng nhỏ nhất là A. 4 cm. B. 6 cm. C. 8 cm. D. 10 cm. Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa sóng gây bởi hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương trình : uA=acosωt; uB=acos(ωt+ π/2) với bước sóng λ. Biết phương dao động vuông góc với phương truyền sóng và hiệu đường đi của các sóng từ hai nguồn A, B đến hai điểm C, D lần lượt là : ∆dC = AC – BC = -4λ ; ∆dD = AC – BC = 7λ. Số điểm trên đoạn CD có cực đại giao thoa là A. 7 B. 6 C. 10 D. 11 Câu 31: Điện năng được truyền từ nơi phát đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha với hiệu suất truyền tải là 90%. Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 2 lần và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là bao nhiêu ? Coi hao phí điện năng chỉ do toả nhiệt trên đường dây và không vượt quá 30% công suất truyền đi. A. 85,5%. B. 67,5%. C. 23,5%. D. 76,5%. Câu 32: Một đoạn mạch điện gồm điện trở thuần, tụ điện và cuộn dây thuần cảm (có độ tự cảm thay đổi được) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 220√2cosωt (V). Điều chỉnh độ tự cảm sao cho điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ và giữa hai đầu điện trở bằng nhau. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là A. 220√2 V. B. 220 V. C. 22 V. D. 22√2 V. Câu 33: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u = Uo cos(ωt+ π/2) thì cường độ dòng điện trong mạch là i = Io cos(ωt+ π/3). Đoạn mạch này có : A. ZC- ZL= R√3 B. ZL- ZC= R√3 C. ZL- ZC= R/√3 D. ZC- ZLL= R/√3


Câu 34: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở r, độ tự cảm L, nói tiếp với tụ điện C rồi được mắc vào một điện áp xoay chiều. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua đoạn mạch I = 0,5 A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch, giữa hai đầu cuộn dây và giữa hai bản tụ điện lần lượt là 17 V, 10 V, 21 V. Hệ số công suất của cuộn dây có giá trị gần giá trị nào nhất dưới đây ? A. 0,2. B. 0,4. C. 0,5. D. 0,8. Câu 35: Một động cơ điện xoay chiều một pha được mắc vào điện áp u =220√2cos100πt (V) thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là i = 2,2√2cos(100πt- π/6) (A). Điện năng do động cơ tiêu thụ trong thời gian 24 giờ có giá trị gần với giá trị nào nhất dưới đây ? A. 10 kW.h. B. 20 kw.h. C. 15 kw.h. D. 7,5 kw.h. Câu 36: Trong một thí nghiệm Y-âng, hai khe cách nhau một khoảng a. Khi khoảng cách giữa mặt phẳng hai khe và màn quan sát là D thì khoảng vân đo được là 2 mm. Bước sóng của bức xạ dùng trong thí nghiệm λ = 0,54 µm. Nếu dịch chuyển màn ra xa thêm 30 cm thì đo được khoảng vân là 2,3 mm. Khoảng cách giữa hai khe là A. 0,54 mm. B. 0,36 mm. C. 2,7 mm. D. 1,8 mm. Câu 37: Sóng mang của đài phát thanh có tần số 600 kHz ; cho c = 3.108 m/s. Khoảng cách từ đài phát đến máy thu là 100 km. số bước sóng trong đoạn đường từ đài phát đến máy thu là A. 200λ B. 500 λ. C. 100 λ. D. 20 λ Câu 38: Nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản hấp thụ một phôtôn có năng lượng thích hợp, chuyển lên trạng thái kích thích. Bán kính quỹ đạo dừng của electron tăng lên 25 lần. Số các bức xạ tối đa mà nguyên tử có thể phát ra là A. 6. B. 12. C. 8. D. 10. Câu 39: Công suất của lò phản ứng hạt nhân trên một tàu phá băng là 18 MW. Nguyên liệu urani đã làm giàu chứa 25% 235U. Biết một hạt nhân 3 U khi phân hạch toả ra năng lượng Q = 3,2.10-11J. Cho số A-vô-ga-đrô NA = 6,02.1023 mol1. Khối lượng nhiên liệu cần thiết để tàu hoạt động liên tục trong 60 ngày là A. 4553,2 g. B 5164,4 g C. 4952,3 g. D. 3841,7 g. Câu 40: Có bốn bạn học sinh thực hành đo gia tốc trọng trường nhờ đo chu kì dao động của con lắc đơn. Chiều dài con lắc đơn của các bạn lần lượt là l1= 1,2 m, l2= 0,9 m, l3= 2,0 m, và l4= 1,5 m. Để con lắc dao động điều hoà, các bạn đều kéo quả cầu của con lăc lệch qua khỏi vị trí cân bằng một cung có độ dài bằng nhau. Kết quả đo của bạn có độ chính xác lớn nhất là A. bạn thứ ba. B. bạn thứ nhất. C. bạn thứ hai. D. bạn thứ tư. Đáp án


Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

C

A

C

B

A

D

A

D

A

A

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

D

A

A

B

A

A

A

A

C

C

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

A

D

A

A

A

A

B

D

C

D

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

D

A

C

C

A

A

A

D

A

A

Hướng dẫn giải Câu 25:

Câu 26:


Câu 27:

Câu 29:

Câu 31:


Câu 33:

Câu 34:

Câu 39: Bán kính quỹ đạo dừng ừng rn = n2r0 mà rn = 25r0 => n = 5 => các nguyên tử hidro chuyển lên mức năng ăng lượng E5. Khi chuyển về các mức ức nă năng lượng thấp hơn số các bức xạạ tối đa đ mà nguyên tử có thể phát ra là 10. Câu 40:


Đề thi trắc nghiệm số 14 Câu 1: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra đối với một hệ dao động khi ngoại lực cưỡng bức tác dụng vào hệ A. có biên độ đạt cực đại. B. có biên độ không đổi. C. biến thiên tuần hoàn với tần số nhỏ hơn tần sổ riêng của hệ. D. có chu kì bằng chu kì dao động riêng của hệ. Câu 2: Chu kì của dao động điều hoà là A. khoảng thời gian vật đi từ vị trí biên âm đến vị trí biên dương. B. thời gian ngắn nhất vật có li độ như cũ. C. khoảng thời gian mà vật thực hiện một dao động. D. khoảng thời gian giữa hai lần vật đi qua vị trí cân bằng. Câu 3: Một con lắc đơn gồm sợi dây không dãn, chiều dài l và một quả cầu nhỏ khối lượng m, dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường không đổi. Nếu cắt bớt 75% chiều dài của sợi dây và tăng khối lượng của quả cầu lên 2 lần thì tần số dao động điều hoà của con lắc A. tăng 2 lần. B. không thay đổi. C. giảm 2 lần. D. tăng 4 lần. Câu 4: Một vật dao động điều hoà dọc theo đoạn thẳng có chiều dài 20 cm và thực hiện được 120 dao động trong một phút. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cố li độ 5 cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng. Vận tốc và gia tốc của vật tại thời điểm t = 1,25 s lần lượt là A. -20π√3 (cm/s) ; 80π2 (cm/s2). B. 20π√3 (cm/s) ; -80π2 (cm/s2) C. 20√3 cm/s ; 802 cm/s2. D. -20√3 (cm/s) ; -802 (cm/s2).


Câu 5: Con lắc đơn dài l = 1 m treo vât có khối lượng m = 100 g. Kéo con lằc khòi vị trí cân bằng đến vị trí có li độ góc ao = 45° rồi thả không vận tốc đầu. Lấy g = 10 m/s 2 . Tốc độ của vật và lực căng dây tại vị trí có li độ α= 30° lần lượt là A. 1,78 m/s; 1,18 N. B. 17,8 m/s ; 11,8 N. C. 3,16 m/s ; 1,18 N. D. 3,16 m/s ; 11,8 N. Câu 6: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l= 45 cm, khối lượng vật nặng là m = 100 g. Con lắc dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng, lực căng dây treo bằng 3 N, vận tốc của vật nặng khi đó có độ lớn là A. 3√2 m/s. B. 3 m/s. C. 3√3 m/s. D. 2 m/s. Câu 7: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 50 N/m được treo thẳng đứng vào điểm I cố định. Cho biết trong quá trình con lắc dao động điều hoà, lực đàn hồi tác dụng lên điểm I có độ lớn cực đại và cực tiểu lần lượt là 4 N và 1 N. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng, khi lực đàn hồi tác dụng lên điểm I có độ lớn là 3 N thì động năng của quả cầu là A. 0,02 J. B. 0,01 J. C 0,15 J. D.0,20J. Câu 8: Sóng âm truyền trong chất rắn A. có cả sóng dọc và sóng ngang. B. luôn là sóng dọc. C. luôn là sóng ngang. D. luôn là siêu âm. Câu 9: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là :


A. v = λ/f B. v = λf

C. v = f/λ D.v = 1/λf

Câu 10: Biết cường độ âm chuẩn là Io= 10-12 w/m2. Mức cường độ âm của sóng âm có cường độ 10-5 w/m2 là A. 70 dB. B. 50 dB. C. 12 dB. D. 65 dB. Câu 11: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng pha với tần số f = 60 Hz. Biết AB = 60 cm, tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là V = 4,8 m/s. M là một điểm thuộc đường trung trực của đoạn AB nằm trên mặt chất lỏng mà phần tử tại đó luôn dao động ngược pha với phần tử tại trung điểm O của AB. M cách O một khoảng nhỏ nhất là A. 8 cm. B. 16 cm. C. 4 cm. D. 6 cm. Câu 12: Một sóng cơ truyền từ nguồn O theo chiều dương của trục Ox với bước sóng bằng 20 cm. Phương trình dao động của nguồn O là u = 5cos10πt(cm). Biết biên độ sóng truyền đi không đổi. Xét hai phần tử ở M, N nằm trên Ox, N cách M một khoảng 5 cm theo chiều dương của trục, ở thời điểm t1, li độ của phần tử ở M là 3 cm. Ở thời điểm t2 = (t1 + 0,l)(s), li độ của phần tử tại N có độ lớn là A. 3 cm. B. 1,5 cm. C. 2 cm. D. 4 cm. Câu 13: Khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R, phát biểu nào dười đây là sai ? A. Dòng điện và điện áp hai đầu điện trở cùng pha. B. Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và điện áp hiệu dụng là I =U/R. C. Hệ số công suất của đoạn mạch đạt cực đại. D. Mạch có cộng hưởng điện Câu 14: Công suất của đoạn mạch điện xoay chiều R, L, C được tính bằng công thức A. P= UI. B. P= ZI2. C. P = ZI2cosφ D. P = RI2cosφ. Câu 15: Cho dòng điện xoay chiều i = Iocos(100πt – π/4) (V). Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm t = 0 đến lúc i đạt giá trị bằng 0 là A. 3/400 s B. 1/400 s C. 1/75 s


D. 1/50 s Câu 16: Một máy biến áp có tỉ số vòng dây giữa cuộn sơ cấp và thứ cấp là N1 = 4N2, hiệu suất 96%, nhận một công suất 10 kW ở cuộn sơ cấp. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 1 kV. Nếu hệ số công suất của mạch thứ cấp là 0,8, thì cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp là A.48A. B. 40 A. C.60A. D. 30 A. Câu 17: Cho mạch điện gồm điện trở thuần có giá trị R = 100 Ω, tụ điện có điện dung C = (10-4/π) (F) và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/π(H). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U√2cosωt với ω biến đổi. Khi tần số góc ω biến thiên từ 50π(rad/s) đến 100π(rad/s) thì UL A. tăng đến cực đại rồi giảm. B. giảm đến cực tiểu rồi tăng. C. luôn giảm. D. luôn tăng. Câu 18: Một động cơ điện xoay chiều có điện trở dây quấn là 50Ω mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 200 V. Hệ số công suất của động cơ bằng 0,9. Biết công suất toả nhiệt của động cơ bằng 20% công suất cơ của động cơ. Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy qua động cơ bằng A. 0,5 A. B. 0,72 A. C. 0,6 A. D. 0,4 A. Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R và tụ điện C. Điện áp tức thời giữa hai đầu R và C tại thời điếm t1 là UR = 0 V ; u C = 100 V và tại thời điểm t 2 là uC = -50 V ; UR = 50√3 V. Hệ số công suất của đoạn mạch là A. √3/2 B. 1 C. 1/2 D. √2/2 Câu 20: Đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cám thuần có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung c mắc nối tiếp vào nguồn điện xoay chiều u = Uocosωt , trong đó Uo không đổi và tần số góc ω thay đổi được. Khi ω = ω1 = 60π√2 (rad/s) thì trong mạch có cộng hưởng điện và điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm bằng điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R. Để điện áp giừa hai đầu tụ điện đạt cực đại thì tần số góc của điện áp có giá trị là A. 100π (rad/s). B. 60π (rad/s). C. 90π (rad/s). D. 120π (rad/s). Câu 21: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào A. hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường. B. hiện tượng giao thoa sóng điện từ.


C. hiện tượng cộng hưởng của mạch dao động LC. D. hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở. Câu 22: Tại một điểm xác định bên trong một điện từ trường ờ một thời điểm bất kì, vectơ cường độ điện trường không bao giờ A. vuông góc với vectơ cảm ứng từ. B. dao động cùng pha với vectơ cảm ứng từ. C. song song với vectơ cảm ứng từ. D. vuông góc với phương truyền sóng. Câu 23: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L = 30 µH và tụ điện có điện dung c = 0,1 nF. Lấy tốc độ truyền sóng trong chân không là c = 3.108 m/s. Mạch dao động trên có thể thu sóng vô tuyến thuộc loại A. sóng trung. B. sóng dài. C. sóng ngắn. D. sóng cực ngắn. Câu 24: Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì A. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn ánh sáng trắng. B. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn ánh sáng trắng. C. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn ánh sáng trắng. D. áp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn. Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của tia sáng vàng. B. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia sáng đỏ. C. Bức xạ tử ngoại có tần số cao hơn tần số của bức xạ hồng ngoại. D. Bức xạ tử ngoại có chu kì lớn hơn chu kì của bức xạ hồng ngoại. Câu 26: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng. Hai khe Y-âng cách nhau 2 mm, hình ánh giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2 m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 µm đến 0,75 µm. Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ thứ ba kể từ vân sáng trắng trung tâm là A. 0,75 mm. B. 0,60 mm. C. 1,05 mm. D. 0,85 mm.


Câu 27: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng, dùng đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,5 µm (màu lam) và λ2 = 0,4 µm (màu tím). Khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 1 m. Vị trí cách vân trung tâm gần nhất có cả vân tím và vân lam là A. 2 mm. B. 4 mm. C. 4,812 mm. D. 2,46 mm. Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, dùng đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng tương ứng là λ1 ,λ2, khoảng vân tương ứng của hai bức xạ thu được trên màn là i1 = 0,5 mm và i1 = 0,6 mm. số vân sáng trên màn có màu của λ2, trong vùng giao thoa rộng 15 mm đối xứng hai bên vân sáng trung tâm là A. 18. B. 20. C. 22. D. 25 Câu 29: Hiện tượng quang dẫn là A. hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng. B. hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi giảm nhiệt độ. C. hiện tượng giảm mạnh điện trở củùa chất bán dẫn khi tăng nhiệt độ. D. hiện tượng bắn electron ra khỏi chất bán dẫn. Câu 30: Tìm phát biểu sai về giới hạn quang điện của kim loại. A. mỗi kim loại có một giới hạn quang điện nhất định. B. các kim loại khác nhau thì giới hạn quang điện của chúng cũng khác nhau. c. giới hạn quang điện phụ thuộc vào tần số của ánh sáng kích thích. D. giới hạn quang điện của kim loại được tính theo công thức λo = hc/A. Câu 31: Trong hiện tượng quang - phát quang, nếu ánh sáng phát quang là ánh sáng màu lục thì ánh sáng kích thích không thể là ánh sáng nào sau đây ? A. Ánh sáng cam. B. Ánh sáng chàm. C. Ánh sáng lam. D. Ánh sáng tím. Câu 32: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K. của electron trong nguyên từ hidro là ro .Khi electron chuyển từ quỹ đạo L lên quỹ đạo O thì bán kính quỹ dạo tăng thêm A. 25ro. B. 21ro. C. 5ro. D. 3ro. Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng ?


A. Lực gây ra phóng xạ là lực đẩy tĩnh điện. B. Tốc độ phóng xạ phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài như áp suất, nhiệt độ. C. Trong phóng xạ có sự bảo toàn khối lượng. D. Phóng xạ là một dạng phản ứng hạt nhân toả năng lượng. Câu 34: Notron nhiệt là A. nơtron nhanh. B. nơtron nóng. C. nơtron chậm. D. nơtron nguội Câu 35: Trong các điều kiện sau đây, điều kiện nào cần đề phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra ? A. Hệ số nhân nơtron lớn hơn hoặc bằng l. B. Hệ số nhân nơtron nhỏ hơn 1. C. Hệ thống phải nằm trong trạng thái dưới hạn. D. Toàn bộ số nơtron sinh ra đều không bị hấp thụ trở lại. Câu 36: Lượng hạt nhân của một đồng vị phóng xạ sau 10 ngày giảm 64 lần. Lượng hạt nhân của đồng vị phóng xạ đó sẽ giảm bao nhiêu lần sau 5 ngày? A. 32 lần. B. 16 lần. C. 8 lần. D. 4 lần. Câu 37: Cho phản ứng hạt nhân: 13T+ 12D → 24He+X Biết độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u ; 0,002491 u và 0,030382 u. uc =931,5 MeV. Năng lượng tỏa ra của phản ứng là A. 15,017 MeV. B. 17,498 MeV. C. 200,025 MeV. D. 21,076 Me Câu 38: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện tượng A. giao thoa ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng. C. phản xạ ánh sáng.


D. khúc xạ ánh sáng. Câu 39: Một sóng điện từ có chu kì T = 10 -6 s truyền theo phương thẳng đứng. Tại điểm M trên phương truyền vào thời điểm t vectơ cường độ điện trường E đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc. Vào thời điểm t tại điếm N trên phương truyên sóng cách M là 1,5 km thì vectơ cảm ứng từ B đang A. hướng về phía Tây và có độ lớn cực đại. B. hướng về phía Đông và có độ lớn cực đại. C. hướng về phía Tây và có độ lớn bằng 0. D. hướng về phía Đông và có độ lớn bằng 0. Câu 40: Một điện tích điểm đứng yên tại điểm O trong phòng thí nghiệm. Giá trị của điện tích biến thiên theo quy luật :q = 10-6cos105 t (C). Tại điểm M cách O một khoảng r = 30 km A. chỉ có điện trường biến thiên và EM = 105cosl05t. B. không cỏ điện từ trượng biến thiên. C. Chỉ có từ trường biến thiên. D. có điện từ trường biến thiên và EM = 10-5cosl05t Đáp án Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

D

C

A

A

A

B

A

A

B

A

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

B

D

D

C

A

A

D

B

D

B

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

C

C

A

B

C

C

A

B

A

C

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40


Đáp án

A

B

D

C

A

C Hướng dẫn giải

Câu 4:

Câu 6:

Câu 11:

B

B

A

D


Câu 17:

Câu 20:

Câu 32: Bán kính quỹ đạo dừng rn = n2.ro . Quỹ đạo dừng L ứng vớii n = 2 => rL = 4ro. Quỹ đạo dừng O ứng với ới n = 5 => r0 = 25ro => r0 – rL = 21ro Câu 40:


Đề thi trắc nghiệm số 15 Câu 1: Đối với một vật ật dao động điều hoà A. gia tốc của vật có độ lớ lớn tăng dần khi nó đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng. B. vận tốc của vật có độ lớ lớn giảm dần khi nó đi từ vị trí biên về vị v trí cân bằng. C. vận tốc của vật biến ến thiên điều hoà nhưng ngược pha vớii li độ của vật. D. lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hoà nhưng ngược pha với v li độ của vật. Câu 2: Chọn phát biểu ểu đúng vvề sự dao động của con lắc đơn. A. Khi góc lệch bằng ng 0, gia ttốc lớn nhất, lực căng dây lớn nhất. B. Khi góc lệch bằng ng 0, gia ttốc bằng 0, lực căng dây nhỏ nhất. C. Khi góc lệch cực đại, gia ttốc nhỏ nhất, lực căng dây nhỏ nhất. D. Khi góc lệch cực đại, gia ttốc lớn nhất, lực căng dây nhỏ nhất. ất. Câu 3: Treo một quảả cầu ầu vào lò xo dãn một đoạn ∆lo lo = 5 cm. Nâng quả cầu lên vị trí sao cho lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho quả cầu dao động điều hoà. Chọn t = 0 là lúc thả cho quả cầu dao động, trục ục Ox hướng thẳng đứng từ dưới lên, gốc o là vị tri cân bàng của quả cầu. Bỏ qua m mọi ma sát và lực cản. Phương trình dao động của quả cầu là : A. x = 5cos(10√2- π/2)(cm). /2)(cm). B. x =5cos(10√2 t+ π/2)(cm). /2)(cm). C. x = 5cos(10√2 t)(cm). D. x = 5cos(10√2+ π) (cm). Câu 4: Chọn phát biểu ểu đúng vvề lực căng dây của con lắc đơn ơn đang dao động A. Lực căng dây luôn lớn ớn hơn trọng lực của vật. B. Khi dây có phương thẳẳng đứng thì lực căng dây bằng trọng ng lự lực.


C. Lực căng dây lớn nhất ở vị trí cân bằng. D. Lực căng dây lớn nhất ở vị trí biên

Câu 5: Tìm phát biểu sai. Trong quá trình dao động điều hoà của một con lắc lò xo, cơ năng của nó A. tỉ lệ với bình phương của chu kì dao động. B. tỉ lệ với tần số của dao động. C. tỉ lệ với chu kì của dao động. D. tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động. Câu 6: Một đồng hồ dùng con lắc đơn, mỗi ngày chạy chậm 3 phút, cần phải điều chỉnh chiều dài con lắc như thế nào để đồng hồ chạy đúng ? A. Tăng chiều dài 0,42%. B. Giảm chiều dài 0,42%. C. Tăng chiều dài 0,21%. D. Giảm chiều dài 0,21%. Câu 7: Cho hai dao động điều hoà cùng phương với các phương trình lần lượt là x1 = A1cos(ωt+ π/4)(cm) và x2 = A2cos(ωt- π/6) (cm). Phương trình của dao động tổng hợp là X = 4cos((ωt + φ) (cm). Khi (A1 + A2) có giá trị cực đại thì giá trị của φ là A. π/24 B. π/12


C. π/16 D. π/8 Câu 8: Chọn phát biểu đúng về sóng cơ trong các phát biểu dưới đây A. Chu kì dao động chung của cạc phần tử vật chất khi có sóng truyền qua gọi là chu kì sóng. B. Đại lượng nghịch đảo của tần số góc gọi là tần số của sóng. C. Tốc độ dao động của các phân tử vật chất gọi là tốc độ của sóng. D. Năng lượng của sóng luôn luôn không đổi trong quá trình truyền sóng. Câu 9: Sóng ngang là sóng A. được truyền đi theo phương ngang. B. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. C. được truyền theo phương thẳng đứng. D. có phương dao động trùng với phương truyền sóng. Câu 10: Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trong môi trường vật chất đàn hồi dao động lệch pha π/2 là : A. λ B. λ/2 C. λ/4 D. λ/8 Câu 11: Tại điểm s trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 20 Hz. Khi đó ưên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm s. Hai điểm M, N nằm cách nhau 10 cm trên đường thẳng đi qua s, luôn luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng, tốc độ truyền sóng có trị số trong khoảng 0,65 m/s đến 0,76 m/s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. 0,67 m/s. B. 80 cm/s. C. 70 cm/s. D. 72 cm/s Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1, S2 dao động tần số 10 Hz. Tại điểm M cách S1 một khoảng 30 cm và S2 một khoảng 25,5 cm. Sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của S1S2 có 2 cực đại khác. Tốc độ truyền sóng có giá trị là A. 45 cm/s. B. 15 cm/s. C. 30 cm/s. D. 40 cm/s Câu 13: Trong một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất cosφ = 0 khi A. đoạn mạch không có cảm kháng. B. đoạn mạch không có điện trở thuần.


C. đoạn mạch chỉ gồm tụ điện và cuộn cảm mắc nối tiếp. D. trong đoạn mạch có hiện tượng cộng hưởng điện. Câu 14: Để làm giảm dung kháng của một tụ phẳng mắc trong mạch điện xoay chiều ta làm thế nào ? A. Thay chất điện môi giữa hai bản tụ bằng chất điện môi khác có hằng số điện môi lớn hơn. B. Tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện. C. Giảm tần số của điện áp đặt vào hai bản tụ. D. Giảm diện tích đổi diện giữa hai bản tụ. Câu 15: Điện áp giữa hai bản của một tụ điện có biểu thức : u = 120cos(50πt- π/6)(V). Dung kháng của tụ điện là 200 Ω. Phát biểu nào nêu sau đây là đúng ? A. Chu kì của dòng điện là 0,02s. B. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản của tụ điện là 12√2 V. C. Lúc t = 0 thì cường độ dòng điện qua tụ điện là i = 0,3 A. D. Cường độ hiệu dụng của tụ điện là 0,6 A. Câu 16: Người ta cần truyền đi xa một công suất điện 10 MW dưới điện áp 50 kv, mạch có hệ số công suất cosφ = 0,8. Muốn phần mất mát năng lượng trên đường dây không vượt quá 5%, thì điện trở của đường dây phải thoả mãn điều kiện : A.R≥12Ω B. R < 32 Ω. C.R ≤ 8Ω. D.R ≤ 16Ω Câu 17: Đoạn mạch điện AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Trên đoạn mạch AM có điện trở R = 112 Ω nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay dổi được. Đoạn mạch MB chỉ chứa bóng đèn sợi đốt loại 120 V - 60 w. Đặt vào hai đầu A, B một điện áp xoay chiều 220 V - 50 Hz. Để bóng đèn sáng bình thường thì độ tự cảm của cuộn dây là A. 0,84 H. B. 0,53 H. C. 0,69 H. D. 0,48 H Câu 18: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, trong đó cuộn dây là thuần cảm, độ tự cảm L của nó có thể thay đổi được trong một giới hạn rộng. Điều chỉnh độ tự cảm L thì điện áp giữa hai dâu cuộn dây có thể đạt giá trị cực đại là


Câu 19: Đặt điện áp xoay chiêu có giá tr trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở ởRm mắc nối tiếp với tụ điện. n. Dung kháng ccủa tụ điện là 100Ω. Khi điều chỉnh ỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R1 bằng hai lần điện ện áp hi hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện n khi R = R2. Các giá trị R1 và R2 là :

A. R1 = 50 Ω ; R2 = 100 Ω Ω. B. R1 = 40 Ω ; R2 = 250 Ω Ω. C. R1 = 50 Ω ; R2 = 200 Ω . D. R1 = 25 Ω ; R2 =100 Ω Ω. Câu 20: Đoạn mạch ch AB ggồm cuộn dây có điện trở thuầnn r = 5 Ω và hệ số tự cảm L = 1/4π(H) mắc nối nố tiếp với điên trở thuần R = 20 Ω. Biết cường độ dòng điện trong mạch có biểu bi thức i =√2 cos100πt(A). t(A). Tổng trở và hệ số công suất của đoạn ạn mạ mạch có trị số tương ứng là A. 25 Ω; 0,707. B. 50 Ω ; √2/2. C. 25√2 Ω ; 0,707. D. 50√2 Ω; √2/2. Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ ? A. Khi sóng điện từ lan truy truyền, vectơ cường độ điện trường ng luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ. B. Khi sóng điện từ lan truy truyền, vectơ cường độ điện trường ng luôn vuông góc vvới vectơ cảm ứng từ.


C. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không. D. Sóng điện từ là sóng ngang. Câu 22: Kết luận nào dưới đây là sai khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng ? A. Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm. B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường dao động cùng tần số với dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm. C. Khi năng lượng điện trường giảm, thì năng lượng từ trường tăng và ngược lại. D. Ở mọi thời điểm, năng lượng dao động điện từ trong mạch LC không đổi. Câu 23: Môt mach dao động LC gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì 2,5.10-6s. Khi mắc song song với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung 3C thì chu kì dao động điện từ tự do của mạch lúc này bằng A. 0,75.10-6 s. B. 5,0.10-6 s. C. 1,25.10-6 s. D. 0,5.10-6 s. Câu 24: Tia Rơn-ghen sinh ra khi A. chiếu vào một tấm kim loại chùm phôtôn có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang điện của nó. B. chùm ion đập vào một tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn. C. chùm electron có tốc độ cao đập vào một tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn. D. chiếu một chùm ánh sáng trắng đi qua một đèn chứa khí loãng Câu 25: Tìm phát biểu sai. Tia hồng ngoại A. có tác dụng nhiệt. B. gây ra hiệu ứng quang điện đối với hầu hết kim loại. C. có thể tác dụng lên một số loại kính ảnh. D. không nhìn thấy được.


Câu 26: Thực hiện thí nghiệm giao thoa với khe Y-âng lần lượt với hai bức xạ có hiệu bước sóng là 160 nm, thì thây 7 khoảng vân của bức xạ thứ nhất trùng với 9 khoảng vân của bức xạ thứ hai. Bước sóng của bức xạ thứ hai là A. 450 nm. B. 680 nm C. 560 nm D. 720 nm Câu 27: Chiếu ánh sáng trắng (bước sóng từ 0,4 µm đến 0,76 µm) vào hai khe hẹp của thí nghiệm Y-âng. Biết khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 m. Bức xạ đơn sắc nào dưới đây không cho vân sáng tại điểm cách vân trung tâm 5,4 mm ? A. 0,480 pm. B. 0,45 pm. C. 0,54 pm.

D. 0,675 pm.

Câu 28: Trong một thí nghiệm với khe Y-âng, với bức xạ có bước sóng λ = 0,60 µm, người ta đo được khoảng vân i1= 0,42 mm. Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng X khác, thì khoảng vân i đo được là 0,385 mm. Bước sóng λ là A. 0,52 µm. B. 0,70 µm. C. 0,64µm.

D. 0,55 µm.

Câu 29: Một tấm kim loại có giới hạn quang điện là λo = 500 nm. Biết tốc độ ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 3.108m/s và 6,625.10-34 J.s. Chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ có tần số 8,57.1014 Hz. Coi toàn bộ năng lượng còn lại của phôtôn chuyển thành động năng của electron. Công thoát êlectron khỏi kim loại và động năng ban đầu cực đại của electron lần lượt là A. 3,505.10-19 J ; 1,20.10-19J. B. 3,975.10-19J ; 1,70.10-19J. C. 3,625.10-19J ; 1,60.10-19J. D. 7,508.10-19 J ; 1,50.10-19J. Câu 30: Để gây được hiệu ứng quang điện, bức xạ rọi vào kim loại phải thoả mãn điều kiện A. tần số lớn hơn giới hạn quang điện. B. tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện. C. bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện. D. bước sóng nằm trong vùng hồng ngoại. Câu 31: Chỉ ra nhận xét sai khi nói vê trạng thái dừng của nguyên tử A. Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác định. B. Nguyên từ chỉ tồn tại ở trạng thái dừng. C. Ở trạng thái dừng nguyên tử không bức xạ năng lượng


D. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng này sang trạng thái dừng khác thì nguyên tử phát ra một phôtôn. Câu 32: Một đèn có công suất 12 w. Nếu đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm với hiệu suất phát quang là 4% thỉ số phôtôn phát ra trong 1 s là A. 2,90.1023. B. 1.45.1018. C. 1.18.1023. D. 3,62.1019. Câu 33: Chọn phát biểu đúng khi nói về cấu tạo hạt nhân nguyên tử. A. Mọi hạt nhân của các nguyên tử đều có chứa phôtôn và nơtron. B. Hai nguyên tử khác nhau có số prôtôn và nơtron hoàn toàn khác nhau. C. Hai nguyên tử có số nơtron khác nhau là hai đồng vị. D. Hai nguyên tử có số prôtôn khác nhau là hai nguyên tử thuộc hai nguyên tố khác nhau. Câu 34: Chỉ ra nhận xét sai khi nói về tia anpha. A. Hạt anpha thực chất là hạt nhân nguyên tử heli (24He). B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm. C. Khi đi qua từ trường, tia anpha không bị lệch hướng. D. Tia anpha làm ion hoá môi trường. Câu 35: Biết chu kì bán rã của urani là 4,5.109 năm. Hằng số phóng xạ của chất này bằng A. 1,54.10-10 năm-1 B. 2,22.10-9 năm-1 C. 5,54.10-9 năm-1. D. 2,22.10-10 năm-1. Câu 36: Giả thiết trong quá trình biến đổi sau đây chỉ xảy ra các phóng xạ (α và β : 93233Np → 83209Bi. Số lần phóng xạ α và β- trong quá trình này lần lượt là A. 6 và 2 B. 6 và 4. C. 8 và 6. D. 8 và 2.


Câu 37: Có hai chất phóng xạ A và B với chu kì bán rã lần lượt là TA, TB với TB = 2TA. Khối lượng ban đầu của chúng là mA, mB. Sau khoảng thời gian bằng 2TB thì khối lượng của các chất đã bị phân rã tương ứng là A. 0,125 mA ; 0,25 mB. B. 0,25 mA ; 0,125 mB. C. 0,9375 mA ; 0,75 mB. D. 0,75 mA ; 0,875 mB. Câu 38: Một con lắc đơn có chu kì dao động 2,4 s khi ở trên mặt đất. Biết rằng khối lượng Trái Đất lớn gấp 81 lần khối lượng Mặt Trăng và bán kính Trái Đất lớn gấp 3,7 lần bán kính Mặt Trăng. Coi nhiệt độ không thay đổi. Chu kì dao động của con lắc khi đưa lên Mặt Trăng bằng A. 4,8 s. B. 5,8 s. C. 2 s. D. 1 s. Câu 39: Người ta truyền tải dòng điện xoay chiều một pha từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ. Khi điện áp ở nhà máy điện là 6 kV thì hiệu suất truyền tải là 73%. Biết công suất truyền tải và hệ sổ công suất của mạch điện là không đổi. Để hiệu suất truyền tải là 97% thì điện áp ở nhà máy điện là A. 36 kv. B. 2 kv. C. 54kV. D. 18 kv. Câu 40: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm 0,938 µH và một tụ xoay. Tụ xoay có điện dung biến thiên theo góc xoay c = α + 30° (pF). Để thu được sóng điện từ có bước sóng 15 m thì phải xoay bản cực của tụ điện một góc A. 38,5°. B. 36,5°. C. 37,5°. D. 35,5°. Đáp án Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

D

D

C

C

D

B

A

A

B

C

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20


Đáp án

A

B

B

A

C

C

A

B

C

C

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

A

B

B

C

B

C

A

D

B

A

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

D

B

D

C

A

A

C

B

D

C

Hướng dẫn giải Câu 3:

Câu 6:

Câu 7:


Câu 12: Ta có điều kiện : d2 – d1 = kkλ với k = 1; 2; 3;... Giữa M và đường trung trực tr của S1S2 có 2 cực đại, i, chứ chứng tỏ M thuộc đường cực đại thứ ba (k =3) => d2 – d1 = 3λ => λ = 1,5cm => v = λf = 15 cm/s Câu 17:

Câu 18:

Câu 19:


Câu 26: Ta có : λ1 – λ22 = 160 mm mà 7i1 = 9i2 => 7 λ1 = 9 λ2 Suy ra : λ1 – λ2 = 2/7 λ2 = 160 => λ2 = 560 nm. Câu 28: i = λD/a => λ = λ0 x i/i0 = 0,55 µm Câu 29: A = hc/λ0= 3,975.10-19 ; W Wđ = 1,70.10-19 J. Câu 36: Gọi x, y là số phóng xạ α và β- : 23 = 4x + 209 ; 93 = 2x – y + 83 , ta có x = 6, y = 2 Câu 37: Sau thờii gian 2TB = 4TA , ch chất A còn 1/2^4 mA = 1/16 mA=0,0625mA Khối lượng bị phân rã là mAA – 0,0625mA = 0,9375mA Chất B sau 2TB còn lại 0,25 mB nên khối lượng bị phân rã là 0,75 mB Câu 40:


Đề thi trắc nghiệm số 16 Câu 1: Khi vật dao động đđiều hoà đi từ biên về vị trí cân bằng ằng thì A. vận tốc ngược chiều ều vớ với gia tốc. B. lực tác dụng lên vật ngược chiều với vận tốc C. vận tốc cùng chiều với ới gia ttốc. D. độ lớn lực tác dụng lên vật đang tăng. Câu 2: Chu kì dao động đđiều hoà của con lắc đơn A. phụ thuộc khối lượng vậ vật nặng của con lắc. B. phụ thuộc vào chiều dài dây treo con lắc. C. tỉ lệ nghịch với gia tốc ốc tr trọng trường tại nơi treo con lắc. D. tỉ lệ thuận với gia tốc ốc trọ trọng trường tại nơi treo con lắc Câu 3: Xét một vậtt dao độ động điều hoà, thời gian ngắn nhất để vậ vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cực đại là 0,1 s. Chu kì dao động ng của vvật bằng A. 0,05 s. B. 0,1 s. C. 0,2 s. D. 0,4 s. Câu 4: Một vật dao động đđiều hoà, khi vật có li độ X1= 4 cm thi vvận tốc V1= -40√3 π(cm/s); khi vật có li độ X2 = 4√2 cm thì vận tốcc V2 = 40 40√2π (cm/s). Động năng và thế năng ăng biến bi thiên với chu kì A. 0,1 s. B. 0,8 s. C. 0,2 s. D. 0,4 s. Câu 5: Khi con lắc lò xo thẳng đứng ở vị trí cân bằng thì lò xo dãn 5 cm. Lấy g = 10 m/s2. Biết rằng ằng trong m một chu kì, thời gian lò xo bị nén bằng b một nửa thời gian lò ò xo dãn. Tại thời điểm lò xo không bị dãn và không bbị nén, vận tốc của vật có độ lớ lớn là A. 50√3 cm/s. B. 50√6 cm/s. C. 50 cm/s. D. 100 cm/s.


Câu 6: Người ta đưa một con lắc đơn từ nơi có gia tốc g = 9,81 m/s2 đến nơi có gia tốc g’ thì thấy chu kì dao động giảm 0,25%. Biết tại nơi mới chiều dài con lắc giảm 1%. Gia tốc g' có giả trị là A. 9,83 m/s2. B. 9,68 m/s2 C. 9,76 m/s2 D. 9,65 m/s2 Câu 7: Một con lắc lò xo có tần sổ dao động riêng là 25 rad/s, con lắc được thả rơi tự do theo phương lò xo thẳng đứng, vât nặng bên dưới. Ngay sau khi thả rơi được 0,042 s thì người ta giữ đầu trên của lò xo lại, coi gần đúng g = 10 m/s2 . Trong khi dao động, tốc độ cực đại mà vật nặng đạt được là A. 60 cm/s. B. 58 cm/s. C. 73 cm/s. D. 67 cm/s. Câu 8: Trong những phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng ? A. Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây. B. Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang. C. Sóng dọc là sóng có phương dao động (của phần tử môi trường) trùng với phương truyền sóng. D. Sóng dọc là sóng có phương dao động (của phần tử môi trường) vuông góc với phương truyền sóng. Câu 9: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai ? A. Sóng âm có thể truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí B. Sóng âm không truyền được trong chân không. C. Tốc độ truyền âm trong một mội trường phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường. D. Sóng âm truyền trong nước với tốc độ nhỏ hơn trong không khí. Câu 10: Tại một điểm, khi cường độ âm tăng lên 10n lần thì mức cường độ âm A. tăng lên n lần. (dB)


B. tăng thêm 1On (dB). C. giảm đi n lần.(dB) D. giảm bớt 10n (dB) Câu 11: Tại hai điểm A, B có hai nguồn phát sóng kết hợp và vuông pha với nhau. Biết bước sóng là 4 cm. Trên đoạn AB, điểm có cực đại giao thoa, cách trung điểm của AB một đoạn ngắn nhất là A. 0,5 cm. B. 1 cm. C. 1,5 cm. D. 2 cm Câu 12: Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua nguồn âm s và ở cùng một phía so với nguồn âm. Coi nguồn âm là đẳng hướng và môi trường không hấp thụ âm. Biết mức cường độ âm tại A là LA = 50 dB, tại B là LB = 30 dB. Cho C là một điểm trên đoạn AB mà CB = 2CA. Mức cường độ âm tại C là A. 38 dB. B. 36 dB. C.44dB. D. 42 dB. Câu 13: Một khung dây dẫn phăng diện tích s, quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều có cảm ứng từ B. Trong khung dây sẽ xuất hiện A. suất điện động có độ lớn không đổi. B. suất điện động tự cảm. C. dòng điện không đổi. D. suất điện động biến thiên điều hoà. Câu 14: Tìm phát biểu sai khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện ? A. Tụ điện cho dòng điện xoay chiều đi qua. B. Dòng điện qua tụ điện sớm pha 0,5π so với hiệu điện thế hai đầu tụ điện. C. Điện dung tụ điện càng lớn thì dung kháng càng lớn. D. Cường độ dòng điện qua tụ điện tính theo công thức I = CUω Câu 15: Một máy phát điện xoay chiều một pha cổ phần cảm gồm 8 cặp cực. Để tạo suất điện động xoay chiều với tần số 50 Hz thì rôto của máy phát điện phải quay với tốc độ A. 750 vòng/phút. B. 400 vòng/phút. C. 375 vòng/phút.


D. 300 vòng/phứt. Câu 16: Một động cơ điện xoay chiều có điện trở dây cuốn là 30Ω. Khi mắc vào mạch có điện áp hiệu dụng 200 V thì sinh ra một công suất cơ học 82,5 w. Biết hệ số công suất của động cơ là 0,9. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua động cơ là A. 1,1 A. B. 1,8 A c. 11 A. D. 0,5 A. Câu 17: Đặt vào hai đầu đoạn mạch có L, R, C mắc nối tiếp (trong đó cuộn dây L thuần cảm và thay đổi được) một điện áp u = 160√2cos100πt (V) . Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm cực đại là 200 V. Khi điện áp tức thời hai đầu mạch là 80 V thì độ lớn điện áp tức thời trên cuộn cảm gần giá trị nào nhất sau đây ? A. 70 V. B. 80 V. C. - 70 V. D. - 80 V. Câu 18: Đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm một tụ điện có điện dung C nối tiếp với hộp kín X. Biết hộp kín X chứa một trong ba phần tử : điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, người ta đo được UC = 80 V và UX = 200 V. Hộp kín X chứa A. tụ điện. B. cuộn dây không thuần cảm C. điện trở thuần. D. cuộn dây thuần cảm. Câu 19: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động liên tục trong một ngày - đêm, tiêu thụ lượng điện năng là 24 kw.h. Biết hệ số công suất của động cơ là 0,83. Động cơ tiêu thụ điện năng với công suất tức thời cực đại bằng A. 2,205 kW. B. 1,205 kW. C. 1,0 kW. D. 0,83 kW. Câu 20: Đặt điện áp u = Uocosωt (Uo không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2.10-3 H và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch đạt giá trị cực đại Im. Khi ω nhận giá trị bằng ω1 hoặc ω2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch bằng nhau và bằng Im /√2. Đại lượng | ω1 – ω2| có giá trị bằng A. 2,5.104rad/s. B. 1,25.104rad/s. C. 5,0.103rad/s. D. l,0.104rad/s. Câu 21: Trong các thiết bị sau thiết bị nào chỉ là máy phát sóng vô tuyến điện ? A. Cải điều khiển từ xa của các thiết bị điện tử. B. Máy phát thanh (radio)


C. Tivi. D. Điện thoại di động. Câu 22: Sóng vô tuyến có bước sóng vào cỡ vài mét thuộc loại nào trong các dải sóng vô tuyến sau ? A. Sóng cực ngắn. B. Sóng ngắn. C. Sóng dài. D. Sóng trung. Câu 23: Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung Cv thay đổi. Chu kì dao động riêng của mạch A. tăng khi điện dung của tụ điện tăng. B. tăng gấp đôi khi điện dung của tụ điện tăng hai lần. C. giảm khi điện dung của tụ điện tăng. D. tăng tỉ lệ thuận với độ tăng của điện dung tụ điện. Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ liên tục ? A. Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật. B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng. C. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật. D. Quang phổ liên tục phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật. Câu 25: Tia hồng ngoại A. là một bức xạ đơn sắc có màu hồng B. do các vật có nhiệt độ lớn hơn độ không tuyệt đối phát ra. C. bị lệch trong điện trường và từ trường. D. là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,38 µm. Câu 26: Một ống tia X có bước sóng ngắn nhất là 50 nm. Để tăng khả năng đâm xuyên của tia X người ta tăng điện áp giữa anôt và catôt thêm 20 %. Bước sóng ngán nhất của tia X do ống phát ra khi đó là


A. 42 nm. B. 12,5 nm. C. 60 nm. D. 125 nm. Câu 27: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe hẹp S1 và S2 được thực hiện trong không khí và trong chất lỏng có chiết suất n. Để vị trí vân tối thứ 5 khi thực hiện trong không khí trùng với vị trí vân sáng bậc 8 khi thực hiện trong chất lỏng thì chiết suất của chất lỏng là A. 1,45. B. 1,60. c. 1,33. D. 1,78. Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn quan sát là 2 m. Hai khe S1, S2 được chiếu đồng thời ba bức xạ với bước sóng lần lượt là λ1 = 0,4 µm; λ2 = 0,5 µm và λ3 = 0,6 µm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm đo được trên màn là 24 mm. Khoảng cách giữa hai khe là A. 0,4 mm. B. 0,5 mm. C. 0,3 mm.

D. 0,6 mm.

Câu 29: Quang phổ liên tục không được phát ra bởi chất nào dưới đây khi bị nung nóng ? A. Chất rắn. B. Chất lỏng. C. Chất khí ở áp suất cao. D. Chất khí ở áp suất thấp. Câu 30: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì A. năng lượng của một phôtôn tỉ lệ thụận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó. B. năng lượng của một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của nó. C. năng lượng của một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó. D. năng lượng của các phôtôn trong chùm ánh sáng đơn sắc bằng nhau. Câu 31: Công thoát electron khỏi bề mặt kim loại canxi (Ca) là 2,76 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này là A. 0,36 µm. B. 0,66 µm. C. 0,72 µm.

D. 0,45 µm

Câu 32: Một chất phát quang, khi hấp thụ ánh sáng có bước sóng λ1 = 0,44 µm thì phát ra ánh sáng có bước sóng X2 = 0,55 µm. Hiệu suất của sự phát quang (tỉ số giữa năng lượng của ánh sáng phát quang và năng lượng của ánh sáng hấp thụ trong 1 đơn vị thời gian) là 75%. Tính phần trăm số phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang ? A. 93,75%. B. 75%. C. 93%. D. 84%. Câu 33: Các đồng vị phóng xạ không sử dụng phổ biến trong việc nào sau đây? A. Xác định niên đại của các cổ vật.


B. Theo dõi sự thâm nhập và di chuyển của các nguyên tố nhất định. C. Nghiên cứu về biến đổi di truyền. D. Dò tìm khuyết tật trong các chi tiết máy. Câu 34: Độ hụt khối của hạt nhân là hiệu số của A. khối lượng hạt nhân với tổng khối lượng của các nuclôn tạo thành hạt nhân đó. B. tổng khối lượng của các nuclôn tạo thành hạt nhân đó với khối lượng hạt nhân đó C. khối lượng hạt nhân trước phản ứng với khối lượng hạt nhân tạo thành sau phản ứng D. khối lượng hạt nhân phóng xạ với tổng khối lượng hạt nhân con và khối lượng hạt phóng xạ Câu 35: Hạt nhân sắt 5626Fe được cấu tạo nên từ A. 56 nơtron, 56 electron. B. 30 nơtron, 26 prôtôn và 26 electron C. 26 nơtron và 30 prôtôn. D. 30 nơtron và 26 prôtôn. Câu 36: Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là 2,5 năm. Sau năm năm tỉ số giữa các hạt còn lại và số hạt nhân ban đầu của chất phóng xạ đó là A. 0,125. B. 4. C. 0,25. D. 2. Câu 37: Biết rằng năng lượng liên kết cho một nuclôn trong các hạt nhân 2010Ne, 42He và 126C tương ứng bằng 8,03 MeV ; 7,07 MeV và 7,68 MeV. Năng lượng cần thiết để tách một hạt nhân 2010Ne thành hai hạt α và một hạt nhân 126C là A. 3,79 MeV. B. 7,59 MeV. C. 22,78 MeV. D. 11,88 MeV. Câu 38: Nếu đưa một lõi sắt non vào trong lòng cuộn cảm của mạch dao động LC thì chu kì dao động điện từ sẽ A. tăng. B. giảm.

C. không đổi. D. có thể tăng hoặc giảm.

Câu 39: Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì A. vận tốc và bước sóng ánh sáng giảm. B. vận tốc và tần số ánh sáng tăng C. vận tốc và bước sóng ánh sáng tăng.


D. bước sóng và tần số ánh sáng không đổi. Câu 40: Cho một con lắc lò xo nằm ngang lí tưởng gồm một lò xo nối với một vật nặng trượt không ma sát trên một mặt phẳng nằm ngang. Khi công suất của lực đàn hồi của lò xo đạt độ lớn cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của con lắc bằng A.2. B. 0,5. C. 0,75. D. 1. Đáp án Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

C

B

D

A

B

C

B

C

D

B

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

A

A

D

C

C

D

D

D

A

A

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

B

A

A

B

B

A

D

B

D

D

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

D

A

D

B

D

C

D

A

C

D

Hướng dẫn giải Câu 4:


Câu 5:

Câu 7:


Câu 12:

Câu 16: Uicosφ = 82,5 + I2R. Thay số ta có : 30I2 – 180I + 82,5 = 0 => I = 0,5A và 5,5 A. Nghiệm 5,5 A loại vì Php rất lớn. Vậy I = 0,5A. Câu 17:

Câu 32:

Câu 40:


Đề thi trắc nghiệm số 17 Đề trắc nghiệm sốố 17 Câu 1: Trong dao động ng điề điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chi chiều chuyển động khi A. lực tác dụng đổi chiều. ều. B. lực tác dụng có độ lớn ớn ccực đại. C. lực tác dụng có độ lớn ớn ccực tiểu. D. lực tác dụng bằng 0. Câu 2: Một vật đang thực ực hi hiện một dao động điều hoà dướii tác ddụng của một lực hồi phục. Chọnn phát bi biểu đúng A. Khi vật đi qua vị trí cân bbằng thì gia tốc đạt giá trị cực đại. B. Khi vật ở vị trí biên thì lực đổi chiều. C. Khi vật đi từ vị trí cân bbằng đến vị trí biên thì gia tốc ngược chiều chi với vận tốc. D. Khi vật đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng thì độ lớn củaa gia tố tốc tăng dần. Câu 3: Một vật thực hiện ện m một dao động điều hoà theo phương ng trình :x = 4cos(2π2- π/3)(x tính bằng ng xentimét, t tính bbằng giây). Li độ của vật tại thời điểm t = 0 là A. 4 cm B. -2 cm. C. 2 cm. D. 2√3 cm Câu 4: Chọn phát biểu ểu đúng vvề sóng âm. A. Ngưỡng ng nghe không ph phụ thuộc vào tần số âm. B. Tốc độ sóng truyền trên dây đàn hồi không phụ thuộc vào lực căng c của dây.


C. Khi âm truyền từ không khí vào nước, bước sóng của sóng âm tăng. D. Sóng âm luôn là sóng dọc. Câu 5: Trong các đại lượng sau đây của sóng âm, đại lượng nào không thay đổi khi sóng truyền qua các môi trường khác nhau ?

A. Biên độ. B. Tốc độ. C. Bước sóng. D. Tần số. Câu 6: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u h Acos(40πt - πx) với t tính bằng giây, X tính bằng m. Tốc độ truyền sóng là A. 40 m/s. B.40π (m/s). C.20m/s. D.20π(m/s). Câu 7: Cho dòng điện xoay chiều có cường độ : I = 10cos(100πt + π/3) (A). Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện này là A. 10A. B.5√2 A. C. 10√2 A. D. 5 A. Câu 8: Trên một đoạn mạch điện xoay chiều, hệ số công suất bằng 0 (cosφ = 0) khi A. đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần. B. đoạn mạch có điện trở thuần bằng 0. C. đoạn mạch không có tụ điện. D. đoạn mạch không có cuộn cảm. Câu 9: Trong thực tế, khi truyền tải điện đi xa với công suất truyền đi không đổi thì khi điện áp hai đâu dây tăng lên 10 lần, công suất hao phí trên đường dây sẽ giảm A. 10 lần. B. 200 lần. C. 100 lần. D. 20 lần. Câu 10: Bộ phận nào dưới đây có trong sơ đồ khối của cả máy thu thanh và máy phát thanh vô tuyến đơn giản ? A. Mạch chọn sóng.


B. Mạch biến điệu. C. Mạch tách sóng. D. Mạch khuếch đại. Câu 11: Tại cùng một điểm trên phương truyền sóng điện từ thì điện trường và từ trường biến thiên cùng tần số và A. đồng pha. B. ngược pha. C. vuông pha. D. lệch pha một góc bất kì. Câu 12: Mạch dao động LC lí tưởng có L = 1 mH và C = 1 nF. Dao động của điện tích trong mạch có tần số góc là A. 106 rad/s. B. 106 rad/s. C. 2.106 rad/s. D. 4.106 rad/s. Câu 13: Thân thể con người ở nhiệt độ 37oc phát ra tia nào sau đây ? A. Tia X. B. Tia sáng nhìn thấy. C. Tia hồng ngoại. D. Tia tử ngoại. Câu 14: Những người thợ hàn khi làm việc thường dùng mặt nạ có tấm kính tím để che mặt. Họ làm như vậy là để A. tránh cho da tiếp xúc trực tiếp với tia từ ngoại và chống loá mắt. B. chống bức xạ nhiệt làm hỏng da mặt C. chống một lượng lớn tia hồng ngoại tới mặt và chống lóa mắt D. ngăn chặn tia X chiếu tới mắt làm hỏng mắt


Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa với khe Y-âng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 µm, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe tới màn hứng vân giao thoa là D = 2 m. Khoảng cách nhỏ nhất giữa vân sáng bậc 3 đến vân tối thứ 6 là A. 10,8 mm B. 3,6 mm C. 3 mm D. 10,2 mm Câu 16: Chiếu liên tục ánh sáng hồ quang vào một tấm kẽm tích điện âm được gắn trên điện nghiệm và hệ được cô lập về điện thì thấy hai lá thép của điện nghiệm A. Bị bụp lại B. Bị xòe ra C. Bị cụp lại rồi lại xòe ra D. Bị xòe ra rồi cụp lại, sau đó lại xòe ra Câu 17: Nếu sử dụng ánh sáng màu lam chiếu vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang do chất đó phát ra không thể là ánh sáng A. lam. B. vàng. C. lục. D. chàm. Câu 18: Một ổng Rơn-ghen phát ra tia X có bước sóng nhỏ nhất là λmin = 4,5.1010 m. Năng lượng phôtôn tương ứng là A. 1,47.10-8 J. B. 1,47.10-13 J. C. 4,42.10-16 J. D. 4,42.10-13 J. Câu 19: Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn A. số nuclôn B. năng lượng nghỉ C. khối lượng. D. động năng. Câu 20: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết A. tính cho một nuclôn . B. tính cho một cặp prôtôn - nơtron. C. tính cho một cặp prôtôn - electron.


D. tính cho một prôtôn. Câu 21: Trong các loại phóng xạ, loại phóng xạ làm giảm số khối của hạt nhân là A. Bêta trừ B. Bêta cộng C. Anpha D. Gamma Câu 22: : Cho biết X, Y lần lượt là các nguyên tố nào trong chuỗi phản ứng hạt nhân sau : 232 90Th

+ n → X β- → Y

A. 23290Th ; 23391Pa B. 23390Th ; 23392U C. 23391Pa ; 23392U D. 23391Pa ; 23390Th Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen đều có khả năng đâm xuyên giống nhau B. Các vật được nung nóng có thể phát ra tia hồng ngoại, tia tử ngoại nhưng không thể phát ra tia Rơn-ghen. C. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt, tia từ ngoại làm phát quang một sổ chất. D. Tia Rơn-ghen dùng để chụp điện, chiếu điện. Câu 24: Chùm ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính là chùm ánh sáng A. trắng. B. đơn sắc màu vàng. C. hỗn tạp gồm màu đỏ và màu lục. D. Mặt Trời Câu 25: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số dao động thứ nhất có biên độ A, dao động thứ hai có biên độ 2A và nhanh pha 2π/3 so với dao động thứ nhất. So với dao động thứ nhất thì dao động tổng hợp


A. chậm pha π/6 B. nhanh pha π/6 C. chậm pha π/4 D. nhanh pha π/4 Câu 26: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ và vật m1. Lức đầu đưa vật lệch khỏi vị trí cân bằng một khoảng a sao cho lò xo bị nén rồi thả không vận tốc đầu. Bỏ qua ma sát. Ngay khi mi qua vị trí cân bằng thì một vật m2 = 2m1 được thả nhẹ và dính với m1. Khi lò xo dãn dài nhất lần đầu thì quãng đường vật m1 di được kể từ lúc bắt đầu chuyển động là A. 2a. B. l,33a. C. l,75a. D. l,58a. Câu 27: Con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m treo trên sợi dây nhẹ, không co dãn có độ dài l. Kích thích để vật dao động điều hoà với biên độ góc αo. Đúng lúc vật qua vị trí có thế năng bằng 2 lần động năng thì lực căng của dây treo là : A. T = mg. B. T = mg√3/2. C. T = mg√2. D. T = mg√3 Câu 28: Một lò xo nhẹ nằm ngang có độ cứng 100 N/m, một đầu gắn vào điểm cố định I, đầu kia gắn với vật nhỏ khối lượng 100 g. Từ vị trí cân bằng, kéo vật đến vị trí lò xo dãn 5 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hoà. Bỏ qua mọi ma sát, lấy π2 = 10. Vào thời điểm t = 13/30 s, người ta đột ngột giữ chặt lò xo tại điểm cách I một đoạn bằng 3/4 chiều dài lò xo khi đó. Biên độ dao động của con lắc sau đó là A. 5,00 cm. B. 2,25 cm. C. 7,25 cm. D. 4 50 cm, Câu 29: Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước với tốc độ 24 m/s, các phần tử sóng dao động vuông góc với mặt nước và có biên độ 5 cm. Khi một phần tử sóng cách mặt nước 3 cm thì có vận tốc dao động là 4871 (cm/s). Hai điểm M, N trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha với nhau, cách nhau một khoảng ngắn nhất bằng A. 4 m B. 2 m. C.6 m. D. 8 m. Câu 30: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A, B cách nhau 12 cm dao động ngược pha. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10 Hz, tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại A, gần A nhất dao động với biên độ cực tiểu. Đoạn AM có độ dài là A. 3 cm. B. 4 cm. C. 5 cm. D. 9 cm. Câu 31: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp U1. Hiệu suất truyền tải điện là 64%. Biết hệ số công suất và công suất truyền đến nơi tiêu thụ là không đổi. Muốn hiệu suất truyền tải tăng lên đến 90% thì phải tăng điện áp đến giá trị U2 bằng A. 1,4 U1. B. 1.96 U1. C. 1,6 U1. D. 2,56 U1. Câu 32: Cho mạch điện xoay chiêu có R, L, C mắc nối tiếp, cuộn cảm thuần. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay u = 100√2cos(100πt+ π/2)(V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = 2√2cos(100πt+ π/6)(A). Công suất tiêu thụ điện trên điện trở R là A. 200 w. B. 50√3 w. C. 100 w. D. 50 w.


Câu 33: Một động cơ điện xoay chiều có điện trờ dây quấn là 22 Ω. Mắc động cơ vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V. Giả sử hệ số công suất của động cơ là cosφ = 0,8 không thay đổi, hao, phí trong động cơ chỉ do toả nhiệt. Công suất cơ cực đại mà động cơ có thể sinh ra là A. 352 w. B. 176 w. C. 3300 w. D. 2200 w. Câu 34: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đảng kê, măc vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi tốc độ quay của rôto là 5 vòng/s hoặc 10 vòng/s thì cường độ hiệu dụng trong đoạn mạch có cùng giá trị. Tốc độ quay của rôto khi cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch có giá trị cực đại là A. 6,325 vòng/s. B. 4,472 vòng/s. C. 7,071 vòng/s. D. 14,14 vòng/s. Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều u = Uo cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L, tụ điện C và điện trở thuần R mắc nối tiếp. Tăng dần điện dung của tụ điện, gọi t1, t2 và t3 là thời điểm mà giá trị hiệu dụng UL, UC, và UR đạt cực đại. Kết luận nào sau đây là đúng ? A. t1 = t2 > t3. B. t1 = t3 > t2. C. t1 = t2 < t3. D. t1 = t3 < t2. Câu 36: Một bản mặt song song đặt trong chân không, có chiều dày h = 80cm, chiết suất của bản mỏng với tia đỏ và tia tím lần lượt là 1,5 và 1,6. Chiếu vào bản mỏng một chùm sáng song song gồm hai màu đỏ và tím có bề rộng d với góc tới i = 45o. Bề rộng lớn nhất của chùm tia tới để chùm tia ló ra khỏi bản mỏng có hai màu đỏ và tím phân biệt là A. 3,24 cm B. 2,64 cm. C. 3,l41 cm.

D. 2,41 cm.

Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, nguồn sáng s gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,63 µm và λ2 = 0,42 µm. Trong khoảng từ vân trung tâm đến vân sáng cùng màu gần nhất có tổng số vân sáng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 38: Một ống Cu-lít-giơ phát ra tia X có bước sóng nhỏ nhất là 80 pm. Lẩy hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.S ; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 m/s. Nếu tăng hiệu điện thế giữa anốt và catốt thêm 5 kV thì tia X phát ra có tần số lớn nhất bằng A. 2,568.1018 Hz. B. 4,958.1018 HZ. C. 4,187.1018 Hz. D. 3,425.1018 Hz. Câu 39: Chu kì bán rã của hai chất phóng xạ A, B lân lượt là 1/3 giờ và 40 phút. Ban đầu hai khối chất A và B có số lượng hạt nhân như nhau. Sau 1 giờ 20 phút, tỉ số các hạt nhân A, B còn lại là


A. 1/6 B. 4/1 C. 1/4 D. 1/2 Câu 40: Hạt prôtôn có động năng Wđp = 2 MeV bắn vào hạt nhân 73Li đang đứng yên, sau phản ứng thu được hai hạt α có cùng động năng Wđα = 8,2 MeV. Cho khối lượng hạt nhân mp = 1,007 u ; mp = 7,014 u ; mp = 4,002 u. Góc hợp bởi hướng chuyển động của hai hạt a là A. 165o46‘. B. 79o58'. C. 159o53’. D. 82o54’ Đáp án Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

C

C

C

D

A

B

B

C

D

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

A

A

C

D

C

C

D

C

A

A

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

C

A

A

B

D

D

A

B

B

C

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

C

C

A

A

D

D

B

B

C

A

Hướng dẫn giải Câu 25:


Câu 26:

Câu 27:


Câu 30:

Câu 31:

Câu 33:


Câu 37:

Câu 39:

Câu 40:

Đề thi trắc nghiệm số 18 Đề trắc nghiệm sốố 18 Câu 1: Thế năng con lắc ắc đơn phụ thuộc vào A. chiều dài dây treo và khối lượng vật.


C. gia tốc trọng trường nơi làm thí nghiệm. B. li độ của con lắc. D. tất cả các yếu tố trên. Câu 2: Nguyên nhân làm vật dao động tắt dần là do A. không có lực tác dụng vào vật. B. lực tác dụng vào vật không đủ lớn. C. có ma sát giữa vật và môi trường. D. cả ba nguyên nhân trên. Câu 3: Tại mọi thời điểm, li độ của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số luôn bằng nhau về độ lớn và trái dấu nhau. Có thể kết luận gì về độ lệch pha và biên độ của chúng ? A. Cùng pha nhau và cùng biên độ. B. Cùng pha nhau và khác biên độ. C. Ngược pha nhau và cùng biên độ. D. Ngược pha nhau và khác biên Câu 4: Một vật dao động điều hoà với biên độ 3 cm, chu kì T = 2 s, lấy π2 = 10. Lúc vật ở một trong hai vị trí biên thì gia tốc của vật A. lớn nhất và bàng 20 cm/s2 . B. lớn nhất và bằng 30 cm/s2 . C. nhỏ nhất và bàng 40 cm/s2. D. nhỏ nhất và bằng 0 cm/s2.


Câu 5: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g. Lây π2 = 10. Động năng của con lăc biên thiên theo thời gian với tần số A. 6 Hz. B. 3 Hz.

C. 12 Hz. D. 1 Hz.

Câu 6: Con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương nằm ngang, cứ mồi giây thực hiện được 4 dao động toàn phân. Khôi lượng vật nặng của con lắc là m = 250 g (lấy π2 = 10). Động năng cực đại của vật là 0,288 J. Quỹ đạo dao động của vật là một đoạn thẳng dài A. 6 cm. B. 12 cm. C. 5 cm. D. 10 cm Câu 7: Một con lắc lò xo năm ngang gồm vật có khối lượng 400 g, lò xo có độ cứng 100 N/m Ban đầu người ta kéo vật khởi VTCB một đoạn 3 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động hệ số ma sát giữa vật và mặt phang ngang là 0,005. Biết g = 10 m/s2 . Biên dộ dao động sau chu kì đầu tiên là A 2,92 cm. B. 2,9992 cm. C. 2,95 cm.

D. 2,992 cm.

Câu 8: Sóng ngang dao động theo phương A. vuông góc với phưong truyền sóng. B. thẳng đứng. C. trùng với phương truyền sóng. D. nằm ngang. Câu 9: Tốc độ truyền sóng trong môi trường phụ thuộc yếu tố nào sau đây ? A. Tần số sóng. B. Độ mạnh của sóng. C. Biên độ sóng. D. Bản chất của môi trường.


Câu 10: Khi biên độ của sóng tăng gấp đôi, năng lượng do sóng truyền A. giảm 4 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 4 lần. D. tăng 2 lần. Câu 11: Cho sóng âm biểu thị bới phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (m). Tốc độ của sóng này là A. 334 m/s. B. 100m/s. C. 314 m/s. D. 331 m/s. Câu 12: Ở mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15 cm, dao động điều hoà cùng tần số, cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước. Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O là 1,5 cm, là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại. Trên đường tròn tâm O, đường kính 20 cm, nằm ở mặt nước có số điểm luôn dao động với biên độ cực đại là A. 18. B. 16. C. 32. D. 17 Câu 13: Nếu đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần thì A. hiệu điện thế tức thời chậm pha hơn dòng điện tức thời một góc π/2. B. cường độ dòng điện hiệu dụng tỉ lệ thuận với độ tự cảm. C. công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 0. D. công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng một giá trị bất kì ta tính được. Câu 14: Tìm câu trả lời không đúng về ý nghĩa của hệ số công suất cosφ. A. Công suất của các thiết bị điện thường phải ≥ 0,85. B. Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn. C. Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn. D. Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất. Câu 15: Cho điện áp giừa hai đầu đoạn mạch là u = 100√2 cos314t(V), cường độ dòng điện trong mạch là i = 3√2 cos(314t+ π/4)(A). Độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện là A. π/4 B. 0 C. -π/4


D. Không xác định được Câu 16: Cho mạch điện xoay chiều có điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện qua mạch không đông pha và cũng không ngược pha. Trong một chu kì của dòng điện, số lần công suất tức thời bằng 0 là A. 4. B. 2. C. 8. D. 1. Câu 17: Cho một máy biển áp có cuộn sơ cấp có 150 vòng, cuộn thứ cấp có 300 vòng. Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn dây có điện trở hoạt động 100 Ω, độ tự cảm 0,318 H. Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ớ điện áp xoay chiều có U1 = 100 V tần số dòng điện 50 Hz. Cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là A. 0,71 A. B. 2,83 A C. 2,72 A. D. 1,5 A. Câu 18: Cho mạch điện xoay chiều RLC. Biết điện áp hiệu dụng giừa hai đầu đoạn mạch là 15 V, giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm là 25 V, giừa hai đầu tụ điện và điện trở thuần là 20 V. Vậy hệ số công suất của mạch là A. 0,6. B. 0,8. C. 0,9. D. 0,7. Câu 19: Cho mạch điện như hình vẽ. Điện áp hai đầu mạch là UAB = 100√2cos100πt (V); cuộn dây có điện trở trong r = 30 Ω; C = 31,8 µF ; L = 14/10π(H). Khi R thay đổi, công suất của mạch đạt giá trị cực đại. Lúc đó giá trị R và giá trị cực đại của công suất lần lượt là A. 20 Ω và 250 W B. 15 Ω và 62,5 W C. 10 Ω và 125 W D. 15 Ω và 125 W Câu 20: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R = 40 Ω, một cuộn cảm thuần có độ tự cám L và một tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi được. Khi tần số f = f1 = 50√3 Hz thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R đạt cực đại. Khi tần số f = f2 = 50 Hz thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại. Độ tự cảm L bằng A. L = 0,6/π (H) B. L = 0,3/π (H) C. L = 0,4/π (H) D. L = 0,2/π (H) Câu 21: Chọn phát biểu đúng A. Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng điện từ thì dao động của cường độ điện trường vecto E đồng pha với dao động của cảm ứng từ vecto B. B. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường trề pha π/2 so với dao động của từ trường.


C. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường trề pha π so với dao động của từ trường. D. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường sớm pha π/2 so với dao động của từ trường Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Sóng điện từ mang năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc bốn của tần số B. Trong sóng điện từ, dao động điện và dao động điện từ luôn đồng pha nhau C. Sóng điện từ không truyền trong chân không D. Sóng điện từ là sóng ngang Câu 23: Chọn sóng ở đầu vào của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1 nF và cuộn cmar L = 100 µH, lấy π2 = 10, cho c = 3.108 m/s. Bước sóng điện từ mà mạch thu được là A. 300 m B. 600 m C. 300 km D. 1000 m Câu 24: Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thủy tinh thì A. Tần số tăng, bước sóng giảm B. Tần số không đổi, bước sóng tăng C. Tần số giảm, bước sóng giảm D. Tần số không đổi, bước sóng giảm Câu 25: Chọn phát biểu đúng A. Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng B. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng C. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng D. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng Câu 26: Công thoát electron của một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này có giá trị bằng


A. 0,55.10-6 m. B. 0,22.10-6 m. C. 1,06.10-6 m. D. 0,66.10-6 m. Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khi dùng ánh sáng có bước sóng 600 nm trên một đoạn rộng L thuộc miền giao thoa trên màn, người ta đếm được 7 vân sáng mà ở 2 mép là 2 vân sáng. Nếu dùng ánh sáng có bước sóng 400 nm thì số vân sáng quan sát được trên đoạn đó là A. 10 B. 13 C. 11

D. 12

Câu 28: Thực hiện giao thoa ánh sáng với khe Y-âng cách nhau a = 1mm. Di chuyển màn quan sát ra xa hai khe thêm một đoạn 50 cm thì khoảng vân trên màn tăng thêm 0,3 mm. Bước sóng của bức xạ dùng trong thí nghiệm là A. 0,60 µm. B. 0,54 µm. C. 0,50 µm.

D. 0,40 µm.

Câu 29: Theo quan điểm của thuyết lượng tử, phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một photon mang năng lượng B. Các photon có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc mang năng lượng C. Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số photon trong chùm D. Khi ánh sáng truyền đi các photon ánh sáng có năng lượng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng Câu 30: Pin quang điện là hệ thống biến đổi A. Hóa năng thành điện năng B. Cơ năng thành điện năng C. Nhiệt năng thành điện năng D. Năng lượng bức xạ thành điện năng Câu 31: Phát biểu nào là không đúng? A. Điện trở của qunag trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào. B. Nguyên tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang dẫn C. Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.


D. Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy Câu 32: Giới hạn quang điện của natri là 0,5 µm. Chiếu vào natri tử ngoại có bước sóng 0,25 µm. Coi toàn bộ năng lượng còn lại của photon chuyển thành động năng của electron. Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là A. 9.105 m/s B. 8,35.105 m/s C. 8.105 m/s D. 9,34.105 m/s Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về một tính chất của tia α? A. Không có tính đam xuyên mạnh B. Có tốc độ lớn hơn hoặc bằng tốc độ ánh sáng C. Là chùm hạt nhân của nguyên tử nito D. Có tính đâm xuyên mạnh Câu 34: Hạt nhân càng bền vững thì A. Độ hụt khối càng lớn B. Khối lượng càng lớn C. Năng lượng liên kết càng lớn D. Năng lượng liên kết riêng càng lớn Câu 35: Quá trình phóng xạ hạt nhân là quá trình A. Thu năng lượng B. Không thu, không tỏa năng lượng C. Có trường hợp thu, có trường hợp tỏa năng lượng D. Tỏa năng lượng Câu 36: Số proton trong hạt nhân là đại lượng giúp xác định mối quan hệ nào của các nguyên tố? A. Liền kề trong bảng tuần hoàn


B. Có cùng tính chất vật lí C. Cùng một dãy hóa học D. Là đồng vị của nhau Câu 37: Biết khối lượng của proton là 1,00728 u; notron là 1,00866 u; hạt nhân 2311Na là 22,98373 u và 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng kiên kết của 2311Na bằng A. 186,55 MeV B. 8,11MeV C. 81,11MeV C. 18,66 MeV Câu 38: Trong các vật dao động tắt dần sau đây, sự tắt dần nhanh nào là có lợi? A. Khung xe khi qua đoạn đường gập ghềnh B. Quả lắc đồng hồ đang hoạt động C. Sự đung đưa của cái võng đang hoạt động D. Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm đang hoạt động Câu 39: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50 cm. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 1s. Nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi với tốc độ là A. 0,5 m/s B. 25cm/s C. 0,5cm/s D. 50m/s Câu 40: Trong giờ thực hành, một học sinh mắc đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 32 Ω, tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn dây có độ tự cảm L nối tiếp nhau đúng thứ tự trên. Gọi M là điểm nối giữa điện trở thuần và tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 150 V và tấn số 50 Hz. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến một giá trị xác định nào đó, thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu bằng 54 V. Điện trở thuần của cuộn dây là A. 24 Ω B. 20 Ω C. 16 Ω D. 18 Ω Đáp án Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

D

C

C

B

A

B

A

A

D

C

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

B

A

C

C

C

A

B

B

C

D


Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

A

C

B

D

C

D

A

A

B

D

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

B

D

D

D

D

D

A

A

A

D

Hướng dẫn giải Câu 4:

Câu 5:

Câu 11:

Câu 17:

Câu 18:


C창u 19:

C창u 27:

C창u 32:

C창u 40:


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook