Skip to main content

BỘ 18 ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 12 CÓ ĐÁP ÁN (Phương pháp làm bài thi trắc nghiệm môn Sinh học)

Page 1

TÀI LIỆU MÔN SINH HỌC LỚP 12

vectorstock.com/9327244

Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG

BỘ 18 ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 12 CÓ ĐÁP ÁN (Phương pháp làm bài thi trắc nghiệm môn Sinh học) WORD VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


BỘ 18 ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 12 CÓ ĐÁP ÁN Phương pháp làm bài thi trắc nghiệm môn Sinh học Đề thi trắc nghiệm số 1 Đề thi trắc nghiệm số 2 Đề thi trắc nghiệm số 3 Đề thi trắc nghiệm số 4 Đề thi trắc nghiệm số 5 Đề thi trắc nghiệm số 6 Đề thi trắc nghiệm số 7 Đề thi trắc nghiệm số 8 Đề thi trắc nghiệm số 9 Đề thi trắc nghiệm số 10 Đề thi trắc nghiệm số 11 Đề thi trắc nghiệm số 12 Đề thi trắc nghiệm số 13 Đề thi trắc nghiệm số 14 Đề thi trắc nghiệm số 15 Đề thi trắc nghiệm số 16 Đề thi trắc nghiệm số 17 Đề thi trắc nghiệm số 18


Phương pháp làm bài thi trắc nghiệm môn Sinh học 1. Phương pháp học Phương pháp là chìa khóa của mọi thành công, vì vậy muốn đạt kết quả cao trong kì thi, bạn cần phải có phương pháp ôn tập phù hợp với đặc thù từng môn. Các em nên chú ý phân chia thời lượng ôn tập lí thuyết và bài tập cho hợp lí. a) Lí thuyết: Kiến thức lí thuyết nằm chủ yếu trong chương trình SGK Sinh học 12, nhiệm vụ của các em là phải hiểu, ghi nhớ và biết cách vận dụng chúng trong tình huống khác nhau. Để làm tốt điều này, bạn nên thực hiện một số lời khuyên sau trong khi học: - Lập bảng so sánh, phân biệt các khái niệm, hiện tượng, cơ chế, quy luật,... và tìm ra được mối liên hệ giữa chúng. Ví dụ, khi học chương cơ chế di truyền và biến dị, so sánh được ADN, ARN và protêin về cấu trúc và chức năng; tìm được điểm giống và khác nhau giữa cơ chế nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã; mối liên hệ giữa ADN, ARN, protêin và tính trạng... - Lập sơ đồ tư duy để tổng hợp kiến thức sau mỗi chương hoặc một chủ đề để có cái nhìn khái quát và ghi nhớ kiến thúc trong mối liên hệ với các kiến thức khác, từ đó giúp các em hiểu sâu sắc và ghi nhớ kiến thức tốt hơn. - Tận dụng những hình ảnh gắn liền với kiến thức trong SGK để nâng cao hiệu quả ghi nhớ. Ví dụ, khi nhìn các hình ảnh về cơ chế nhân đôi ADN, phiên mã, dịch mã, cấu trúc siêu hiển vi của NST,... não bộ sẽ ghi nhớ chúng dưới dạng kênh hình và điều này đã được các nhà khoa học chứng minh là giúp người học hiểu và nhớ lâu hơn rất nhiều so với kênh chữ Bài tập : Để làm tốt bài tập, em cần: - Hiểu, nhớ và biết cách vận dụng các công thức, các mẹo tính toán nhanh trong bài cụ thể.


- Phân loại các dạng bài tập trong chương trình và luyện tập theo dạng, theo chương, theo chủ đề. Luyện tập nhiều nhất có thể, chú ý rèn kĩ năng đọc kĩ đề, tránh các từ gây nhầm lẫn đề. 2. Phương pháp làm bài thi: Đây là yếu tố cuối cùng nhưng có vai trò vô cùng quan trọng trong việc quyết định kết quả bài thi. a) Bước 1: Đọc lướt nhanh và làm tất cả những câu có thể làm được, bớt lại những câu tính toán và câu phức tạp. Bước này chủ yếu làm câu hỏi đơn giản ở dạng nhận biết và thông hiểu, các câu này ở mức nhớ lại khái niệm, các cơ chế di truyền biến dị, phương pháp chọn và tạo giống, các công thức, các cống hiến, các hạn chế của các nhà khoa học,... Sau đó đánh dấu lại các câu chưa làm được b) Bước 2: Hoàn thành những câu cần thêm thời gian để tính toán và cân nhắc, tạm để lại những câu mới gặp lần đầu chưa biết cách làm hoặc những câu chưa được chọn đáp án nào. Bước này thường làm các dạng câu hỏi bài tập. Nói chung bài tập Sinh học dưới dạng trắc nghiệm không quá phức tạp, không cần đòi hỏi tính toán quá nhiều. Các em cần bình tĩnh, sử dụng các công thức tính toán cơ bản để áp dụng tính toán như công thức tính tần số hoán vị gen, tỉ lệ các loại giao tử, công thức để xác định quần thể có cân bằng không; công thức tính số gen trong quần thể khi mỗi gen có nhiều alen, cách viết giao tử của các cơ thể đa bội. c) Bước 3: Ở bước này số câu tồn đọng chắc lại không nhiều, nhưng toàn câu khó, mới, lạ. Lúc này các em hãy bình tĩnh dùng phương pháp loại suy để loại bớt các đáp án. Ví dụ câu có 4 phương án lựa chọn bằng loại suy giảm đi 1 lựa chọn, xác suất đúng sẽ đến với em là 25%, nếu tiếp tục loại đi thêm một lựa chọn nữa thì xác suất đúng sẽ tăng lên. Sau bước này vẫn tồn đọng lại một số câu quá khó không thể làm được. d) Bước 4: Bước này ở cuối của buổi thi, thời gian không còn nhiều, các câu còn lại chắc là không thể có đủ thời gian làm nữa. Các em nhanh chóng đưa ra quyết định chọn ngẫu nhiên các phương án của các câu còn lại. Tất cả các câu còn lại dùng chọn một phương án. Nghĩa là các câu đều chọn phương án A hay đều phương án B ... thì xác suất đối với các câu không thể làm được sẽ khoảng 25% số câu đúng trong số câu chưa làm được.


Đề thi trắc nghiệm số 1 Đề trắc nghiệm số 1 Câu 1: Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể (1) Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên NST (2) Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên NST (3) Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết (4) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến A. 2,3 B. 1,4 C. 1,2 D. 2,4 Câu 2: Khi nói về đột biến gen phát biểu nào sau đây không đúng A. Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi AND B. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa C. Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêotit D. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến Câu 3: Nhiều bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến khiến chúng hoạt động quá mức gây ra nhiều sản phẩm của gen. Những kiểu đột biến nào dưới đây có thể làm cho một gen bình thường (tiền ung thư )trử thành gen ung thư (1) Lặp đoạn NST (2) Đảo đoạn NST (3) Chuyển đoạn NST


(4) Mất đoạn NST A. 1,2,4 B. 1,3,4 C. 1,2,3 D. 2,3,4

Câu 4: Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa A-T; G-X và ngược lại thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sao đây (1) Phân tử AND mạch kép (2) Quá trình phiên mã (3) Phân tử mARN (4) Quá trình dịch mã (5) Phân tử tARN (6) Quá trình tái bản AND A. 1,4 B. 1,6 C. 2,6


D. 3,5 Câu 5: Loại đột biến nào sau đây thường làm tăng số lượng alen của một gen trong tế bào A. Lặp đoạn NST B. Đột biến lệch bội C. Đột biến gen D. Đột biến đa bội Câu 6: Số phân tử ADN tong một tế bào sinh tinh của ruồi giám ở kì sau của giảm phân I là A. 4 B. 2 C. 8

D. 16

Câu 7: Xét cặp NST giới tính XX ở một tế bào sinh trứng. Sự rối loạn phân li của cặp NST này ở lần phân bào I sẽ tạo ra giao tử mang NST giới tính A. X hoặc O B. O C. XX D. XX hoặc O Câu 8: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Cho giao phấn cây lưỡng bội thuần chủng quả đó với cây lưỡng bội quả vàng thu được F1. Sau đó cho 2 cây F1 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thu được F2 có 3004 cây quả đỏ : 1001 cây quả vàng. Kết luận nào sau đây là đúng A. Các cây F1 đem lai là thể dị hợp B. Phép lai giữa 2 cây F1 là Aaaa x Aa C. Các cây F1 đều trở thành cây 4n sau khi được xử lí consixin


D. Trong các cây F1 có 1 cây là thể đồng hợp và 1 cây là thể dị hợp Câu 9: Quy luật phân li độc lập thực chất nói về A. Sự phân li độc lập của các cặp tính trạng B. Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9:3:3:1 C. Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh D. Sự phân li độc lập của các cặp alen trogn quá trình giảm phân Câu 10: Có thể mang kiểu gen dị hợp về 3 cặp gen mỗi gen quy định môt tính trạng phân tích có hoán vị gen với tần số 20% thì tỉ lệ kiểu hình ở con lai là A. 9:3:3:3:1:1 B. 3:3:3:3:1:1:1:1 C. 1:1:1:1:1:1:1:1 D. 4:4:4:4:1:1:1:1 Câu 11: Ở ngô, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen không alen tác động theo kiểu cộng gộp cùng quy định, chúng phân lí độc lập và cứ mỗi gen trội khi có mặt trong kiểu gen sẽ làm cho cây thấp đi 20cm, cây cao nhất có chiều cao 210cm. Cây cao nhất có cặp gen là A. A1a1A2a2A3a3 B. a1a2a3a4 C. A1A1A2A2A3A3 D. A1A1a2a2A3A3 Câu 12: Cho cây có kiểu gen Ab/aB x DE/de tự thụ phấn đời con thu được nhiều loại kiểu hình trong đó kiểu hình có 4 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 31,86%. Nếu khoảng cách tương đối giữa A và b là 40cM, thì khoảng cách tương đối giữa D và E là


A. 10cM B. 30cM C. 40cM D. 20cM Câu 13: Cho P : AaBbDd x AabbDd, biết mỗi gen quy định một tính trạng và có quan hệ trội lăn hoàn toàn, các gen phân li độc lập. Tỉ lệ con có kiểu hình lặn ít nhất về 2 trong 3 tính trạng trên là bao nhiêu A. 5/32 B. 7/32 C. 9/64 D. 1/4 Câu 14: Cơ thể P dị hợp 3 cặp gen tạo ra loại giao tử ABD với tỉ lê bằng 15%. Tần số hoán vị gen của P là A. 10% B. 20% C. 30% D. 40% Câu 15: Ở một loài thực vật tính trạng quả do 2 cặp gen A(a) và B(b) quy định, tính trạng màu hoa do cặp gen D(d) quy định. Trong một phép lai phân tích cây quả tròn, hoa vàng thu được kết quả 84 cây quả tròn, hao vàng; 216 cây quả tròn, hoa trắng; 516 cây quả dài, hoa vàng; 384 cây quả dài, hoa trắng A. Ad/aD Bb x ad/ad bb B. AaBbDd x aabbdd C. BD/bd Aa x bd/bdaa D. AD/ad Bb x ad/adbb Câu 16: Ở một loài chim cho giao phối 2 cá thể thuần chủng (P): lông dài, xoăn lông, ngắn thẳng , F1 thu được toàn lông dài, xoăn. Cho chim trống F1 giao phối với chim mái chưa biết kiểu gen, F2 xuất hiện ở chim mái: 20 lông dài, xoăn: 20 lông ngắn, thẳng : 5 lông dài thẳng : 5 lông ngắn, xoăn. Tất cả chim trống của F2 đều có lông dài xoăn. Biết mỗi gen quy định một tính trạng. Tần số hoán vị gen của chim trống F1 là A. 20% B. 25% C. 10% D. 5% Câu 17: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh đều nằm trên một cặp NST thường. Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng và nằm trên đoạn không tương đồng của NST giới tính X. Ở phép lai giữa ruồi cái


thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ, trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ 1%. Kết luận nào sau đây không đúng (1) Kiểu gen của ruồi (P) là AB/abXDXd x AB/abXDY (2) Tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh cụt mắt đỏ ở F1 là 15,75% (3) Tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt trắng ở F1 là 40,5% A. 1,3 B. 1,2 C. 2,3 D. 2 Câu 18: Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây không phải là của quần thể ngẫu phối (1) Thành phần kiểu gen đặc trưng ổn định qua các thế hệ (2) Duy trì sự đa dạng di truyền (3) Tạo nên một lượng biến dị di truyền rất lớn trong quần thể (4) Làm tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm tần số kiểu gen dị hợp A. 4 B. 1 C. 2

D. 3

Câu 19: Trong các quần thể dưới đây, có bao nhiêu quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền Quần thể

Kiểu gen AA

Kiểu gen Aa

1

0,3

0,3

2

0,49

0,42

3

1

0

A. 1 B. 3 C. 2

D. 4


Câu 20: Xét một quần thể thực vật, ở thế hệ xuất phát có thành phần kiểu gen là 0,64 AA : 0,32Aa : 0,04 aa. Có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng (1) Quần thể trên đạt trạng thái cân bằng di truyền về thành phần kiểu gen (2) Sau 5 thế hệ ngẫu phối tần số alen A và a của quần thể lần lượt là 0,7 và 0,3 (3) Sau 5 thế hệ tự thụ phấn liên tiếp, tần số kiểu gen đồng hợp à 0,99 (4) Do điều kiện sống thay đổi, kiểu gen aa không có khả năng sinh sản, khi đó quần thể ngẫu phối thì tần số kiểu gen đồng hợp trội ở F1 là 25/36 A. 3 B. 2 C. 4

D. 1

Câu 21: Quy trình tạo ra những tế bào hoặc những cơ thể sinh vật có hệ gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới gọi là A. Kĩ thuật chuyển gen B. Kĩ thuật phân cắt phôi C. Công nghệ gen D. Công nghệ tế bào động vật Câu 22: Từ tế bào mẹ hạt phấn có kiểu gen AaBbDd, bằng phương pháp nào sau đây có thể tạo ra cây lưỡng bội thuần chủng về tất cả các gen trong thời gian ngắn nhất A. Gây đột biến B. Lai hữu tính C. Lai tế bào sinh dưỡng D. Nuôi cấy tế bào đơn bội Câu 23: Bác sĩ chẩn đoán cho một bệnh nhân có các đặc điểm: người lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há, lưỡi hơi thè, mắt một mí, hơi sâu, si đần, ... rằng người đó bị hội chứng


A. Đao B. Tơcnơ C. Claiphentơ D. XXX Câu 24: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định . Biết rằng không có đột biến mới phát sinh nhận định nào sau đây là đúng (1) Bệnh được quy định bởi gen lặn trên NST X (2) Xác suất cá thể 6;7 mang kiểu gen AA = 1/3 Aa = 2/3 (3) Xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh của cặp vợ chồng số 16,17 là 9/14 A. 1 B. 2 C. 3

D. 2,3

Câu 25: Trong các nhân tố tiến hóa sau, nhân tố nào làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của cả hai quần thể A. Chọn lọc tự nhiên B. Dị - nhập gen C. Yếu tố ngẫu nhiên D. Đột biến Câu 26: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại thì A. CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen của các thể sinh vật B. Tất cả các biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa C. Cách li địa lí chỉ góp phần duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể D. Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hóa diễn ra chậm chạp Câu 27: Hình ảnh bên là ví dụ cho

A. CLTN


B. Chọn lọc nhân tạo C. Tiến hóa hội tụ D. Dấu tranh sinh tồn Câu 28: Các nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu cho tiến hóa (1) Giao phối ngẫu nhiên (2) Dị - nhập gen (3) CLTN (4) Yếu tố ngẫu nhiên (5) Đột biến A. 1,2,3 B. 1,2,4 C. 1,2,5 D. 2,3,4 Câu 29: Hình bên là sơ đồ hình thành loài bằng cách li địa lí, với các loài kí hiệu là A,B,C,D. Từ sơ đồ cho thấy nhận xét nào sau đây là đúng

(1) Điều kiện địa lí ở đảo 1 là yếu tố trực tiếp làm phân hóa vốn gen của quần thể A trên đảo 1, khiến chúng khác với vốn gen của quần thể gốc A ở đất liền (2) Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về vốn gen do các nhân tố tiến hóa tạo ra giữa quần thể A ở đảo 1 và đất liền ; giữa quần thể B ở đảo 1 với đảo 2 và đảo 3 (3) Quần thể C ở đảo 2 và đảo 3 giống nahu về vốn gen nên không xuất hiện loài mới A. 2 B. 1 C. 3

D. 2 và 3


Câu 30: Trong quá trình phát sinh sự sống, khí quyển nguyên thủy không chứa A. O2 B. CH4 C. NH3 D. Hơi nước Câu 31: Điều kiện sống phân bố một cách đồng đều, giữa cá thẻ trong quần thể không có sự cạnh tranh gay gắt. Đây là đặc điểm của kiểu phân bố nào trong quần thể A. Phân bố theo nhóm B. Phân bố đồng đều C. Phân bố ngẫu nhiên D. Phân bố đồng đều hoặc ngẫu nhiên Câu 32: Yếu tố quan trọng nhất chi phối cơ thể tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là A. Sức tăng trưởng của cá thể B. Mức tử vong C. Nguồn thức ăn và kẻ thù từ môi trường D. Mức sinh sản Câu 33: Nhân tố chủ yếu nhất chi phối sự biến động số lượng cá thể thỏ và mèo rừng Canada theo chu kì 9-10 năm A. Sự canh tranh B. Số lượng vật ăn thịt C. Vật kí sinh D. Thức ăn Câu 34: Một quần thể có kích thước 5000 các thể. Sau một năm thống kế thấy có 3% số cá thể tử vong, trong khi đó có 2% số cá thể được sinh ra, 4% số cá thể đã


di cư vào mùa đông. Hãy cho biết tại thời điểm thống kê, kích thước quần thể là bao nhiêu A. 4750 B. 4500 C. 4000 D. 3000 Câu 35: Những nguyên nhân nào sau đây dẫn đến dòng năng lượng trong hệ sinh thái bị mất đi trung bình 90% khi truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề của chuỗi thưc ăn (1) Phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường (2) Một phần do sinh vật không sử dụng được (3) Một phần do sinh vật thải ra dưới dạng chất bài tiết và các bộ phân rơi rụng (4) Một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật A. 2,3,4 B. 1,2,3 C. 1,3,4 D. 1,2,4 Câu 36: Vai trò của hiện tượng khống chế sinh học là A. Đảm bảo sự cân bằng sinh thái trong quần xã B. Làm cho một loài bị tiêu diệt C. Làm cho quần xã chậm phát triển D. Lầm mất cân băng sinh thái trong quần xã Câu 37: Trên các cánh đồng lúa ở miền Bắc, nhiều nơi lúa bị chuột phá hoại rất mạnh. Dựa vào đặc điểm sinh học của chuột và xem xét ở góc độ sinh thái học, biện pháp nào dưới đây có hiệu quả nhất trong việc làm giảm số lượng quần thể chuột một cách bền vững A. Dùng bả để tiêu diệt chuột


B. Dùng ni lông bao quanh bờ ruộng để ngăn chuột ăn lúa C. Đặt bẫy trên các bờ ruộng để tiêu diệt chuột D. Dùng sức người để bắt và tiêu diệt chuột Câu 38: Có một loài sâu đục thân gây bệnh ở ngô phát tán trong một vùng sản xuất nông nghiệp trồng chủ yếu giống ngô Bt+ và S. Giống Bt+ được chuyển gen Bt có khả năng kháng sâu còn giống ngô S thì không. Loài sâu này là thức ăn chính của một loài chim trong vùng. Giả sử loài chim bị tiêu diệt một cách đột ngột bởi hoạt động săn bắn. Hậu qảu nào sau đây có xu hướng xảy ra sớm nhất A. Tỉ lệ chết của giống ngô Bt+ tăng lên B. Các dòng ngô lai có khả năng kháng bệnh tăng lên C. Tỉ lệ chết của loài sâu đục thân tăng lên D. Tỉ lệ chết của giống ngô S tăng lên Câu 39: Ong bắp cày đẻ trứng trên lưng sâu dâu. Đây là ví dụ về mối quan hệ A. Cộng sinh B. Kí sinh – vật chủ C. Vật ăn thịt – con mồi D. Cạnh tranh Câu 40: Sinh khối của các loài (I, II, III, IV) sống trong một hệ sinh thái rừng nhiệt đới như sau : I :500kg ; II :600kg ; III :500kg : IV :50kg ; V :5kg ; Chuỗi thức ăn nào trong số các chuỗi thức ăn sau có thể xảy ra trong hệ sinh thái A. IV → I → II → III B. II → V → I → III C. V → IV → I → III D. III → I → II → V


Đáp án Câu

1

2

3

4

5

Đáp án

B

C

C

B

C

Câu

11

12

13

14

15

Đáp án

B

C

D

D

D

Câu

21

22

23

24

25

Đáp án

C

D

A

B

B

Câu

31

32

33

34

35

Đáp án

C

C

B

A

A

Hướng dẫn giải Câu 12: Vì f = 40% => Giao tử ab = 40 : 2 = 20% Tỉ lệ ab//ab = 4% Kiểu hình A-B có tỉ lệ 54%. Đặt tỉ lệ giao tử dc = x ta có tỉ lệ kiểu hình D-E- = 50% + x Theo đề bài A-B-D-E =31,86% =54%.(50% + x2) Tỉ lệ D-E- = 31,86%/54% = 59% => 50% + x2 = 59% => %dc =30% Tần số hoán vị gen giữa D/d là (100-30.2)% = 40% Khoảng cách tương đối giữa D và c là 40cM


Câu 17: Ở F1 xuất hiện mắt trắng P : XDXd x XDY F1: 75% đỏ : 25 trắng Thân đen cánh cụt ở F1 : ab//ab =1% : 25% = 4% A-B- = 54% A-bb = aaB- = 21%; 4%ab//ab = 8%ab x 50%ab Kiểu gen của ruồi P: cái Ab//aB x đực AB//ab P Ab/aB XDXd x AB/abXDY => 1 sai Kiểu hình thân xám, cánh cụt mắt đỏ ở F1 (A-bbXD) = 21% x 75% = 15,75% => 2 đúng Kiểu hình thân xám cánh dài mắt trắng ở F1 = 54% x 25% = 13,5% => 3 sai Đề thi trắc nghiệm số 2 Câu 1: Sơ đồ P: ♀XX ×♂ XY → F1: 1♀XX × ♂XY minh họa cho cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng NST của loài nào dưới đây A. Gà B. Châu chấu C. Ruồi giấm D. Ong Câu 2: Khi các gen phân ly độc lập, thì phép lai P: AaBbccDdee x AabbccDdEe sinh ra F1 có kiểu gen aabbccddee chiếm tỷ lệ là: A. 1/128 B. 1/96 C. 1/64 D. 1/256


Câu 3: Cho lai 2 cây bí tròn với nhau thu được đời con gồm 272 cây bí tròn: 183 cây bí bầu dục: 31 cây bí dài. Sự di truyền tính trạng hình dạng quả tuân theo quy luật: A. Liên kết hoàn toàn B. Phân ly độc lập của Menđen C. Tương tác cộng gộp D. Tương tác bổ sung Câu 4: Lai phân tích ruồi giấm cái mình xám cánh dài thì thế hệ lai thu được 0.41 mình xám cánh dài: 0,41 mình đen cánh cụt: 0.09 mình xám cánh cụt: 0.09 mình đen cánh dài. Tần số hoán vị gen là: A. 82% B. 9% C. 18% D. 41% Câu 5: Tiến hành lai giữa 2 loài cỏ dại có kiểu gen lần lượt là AaBb và DdEE, sau đó đa bội hóa sẽ thu được một thể dị đa bội (đa bội khác nguồn). Kiểu gen nào sau đây không phải là kiểu gen của thể đột biến được tạo ra từ phép lai này ? A. Kiểu gen AAbbddEE B. Kiểu gen aabbddEE C. Kiểu gen AaBbDdEE D. Kiểu gen AABBDDEE Câu 6: Cho cây hoa đỏ ( P) tự thụ phấn, đời F1 có tỷ lệ kiểu hình 9 cây hoa đỏ: 3 cây hoa hồng: 3 cây hoa vàng: 1 cây hoa trắng. Nếu lấy tất cả các cây hoa hồng ở F1 cho giao phấn ngẫu nhiên thì tỷ lệ thu được ở F2 là


A. 100% cây hoa hồng B. 5 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng C. 3 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng D. 8 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng Câu 7: Trong kỹ thuật di truyền, quy trình chuyển gen được tiến hành theo trình tự: A. Tạo ADN tái tổ hợp => đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận => phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp B. Tạo ADN tái tổ hợp => phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp => đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận C. Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận => phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp => Tạo ADN tái tổ hợp D. Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận => Tạo ADN tái tổ hợp => phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp Câu 8: Phân tử nào có vị trí để ribôxôm nhận biết và gắn vào khi dịch mã ? A. tARN B. ADN


C. mARN D. rARN Câu 9: Màu sắc của hoa loa kèn do gen nằm trong tế bào chất quy định trong đó hoa vàng là trội so với hoa xanh. Lấy hạt phấn của cây hoa vàng thụ phấn cho cây hoa xanh được F1.Cho F1 tự thụ phấn, tỷ lệ kiểu hình đời F2 là A. 75% cây hoa vàng: 25% cây hoa xanh B. 75% cây hoa xanh: 25% cây hoa vàng C. 100% hoa xanh D. 100% hoa vàng Câu 10: Phương pháp do Menđen sáng tạo và áp dụng, nhờ đó phát hiện ra các định luật di truyền mang tên ông là: A. Phương pháp lai phân tích B. Phương pháp lai và phân tích con lai C. Phương pháp lai kiểm chứng D. Phương pháp xác suất thống kê. Câu 11: Enzyme cắt được sử dụng trong kỹ thuật tạo ADN tái tổ hợp là: A. Restrictaza B. ligaza C. amilaza D. ADN polimeraza Câu 12: Cách thí nghiệm của Morgan về hoán vị gen khác với cách thí nghiệm liên kết gen ở điểm chính nào A. Đảo cặp bố mẹ ở thế hệ P


B. đảo cặp bố mẹ ở thế hệ F1 C. đảo cặp bố mẹ ở thế hệ F2 D. dùng lai phân tích Câu 13: Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, các thể tứ bội giảm phân tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh. Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có các kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1? (1) AAAa × AAAa. (2) Aaaa × Aaaa. (3) AAaa × AAAa. (4) AAaa × Aaaa. Đáp án đúng là: A. (1), (4). B. (2), (3). C. (1), (2). D. (3), (4). Câu 14: Sau khi lai ruồi giấm thuần chủng thân xám cánh dài với thân đen cánh cụt được F1 thì Morgan đã thí nghiệm tiếp thế nào để phát hiện hoán vị gen ? A. Lai phân tích ruồi cái F1 B. Lai phân tích ruồi đực P C. Lai phân tích ruồi đực F1 D. Lai phân tích ruồi cái P Câu 15: Những dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen của nhóm liên kết


1. Đột biến mất đoạn 2. Đột biến lặp đoạn 3. Đột biến đỏa đoạn 4. Đột biến chuyển đoạn trên cùng 1 NST Phương án đúng là: A. 1,2 B. 2,3 C. 1,4 D. 3,4 Câu 16: Trong quần thể tự phối, thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng A. tăng tỉ lệ thể dị hợp, giảm tỉ lệ thể đồng hợp. B. duy trì tỉ lệ số cá thể ở trạng thái dị hợp tử. C. phân hoá đa dạng và phong phú về kiểu gen. D. phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau. Câu 17: Nếu mã gốc có đoạn: 3’TAX ATG GGX GXT AAA 5’ thì mARN tương ứng là: A. 5’ AUG UAX XXG XGA UUU 3’ B. 3’ ATG TAX XXG XGA TTT 5’ C. 3’ AUG UAX XXG XGA UUU 5’ D. 5’ ATG TAX XXG XGA TTT 3’ Câu 18: Khi lai hai dòng thuần chủng có có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở A. Tất cả các thế hệ B. Thế hệ F2 C. Thế hệ F3


D. Thế hệ F1 Câu 19: Hai gen A và B cùng nằm trên 1 nhóm liên kết cách nhau 40 cM, hai gen C và D cùng nằm trên 1 NST với tần số hoán vị gen là 30%. Ở đời con của phép lai Ab/aB CD/cd× ab/ab Cd/cd thì kiểu hình trội về tất cả tính trạng chiếm tỷ lệ. A. 8,5% B. 42,5% C. 10,45% D. 28,15% Câu 20: Nhiễm sắc thể giới tính không có đặc điểm là A. Có gen quy định tính trạng thuộc giới tính B. Có gen quy định tính trạng không thuộc giới tính C. Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng D. Có đoạn tương đồng và đoạn không tương đồng Câu 21: Trong các quy luật di truyền sau đây, quy luật di truyền nào phủ nhận học thuyết của Menđen A. Di truyền ngoài nhiễm săc thể B. Di truyền liên kết gen C. Di truyền liên kết giới tính D. Di truyền tương tác gen Câu 22: Vì sao kiểu hình con lai trong trường hợp di truyền ngoài nhiễm sắc thế thường chỉ giống mẹ ? A. Vì giao tử đực của bố không còn gan ngoài NST B. Vì giao tử cái lớn hơn giao tử đực


C. Vì hợp tử có gen trên NST của mẹ nhiều hơn D. Vì hợp tử có gen ngoài NST của mẹ nhiều hơn Câu 23: Cho biết giao tử đực lưỡng bội không có khả năng thụ tinh, gen A trội hoàn toàn so với gen a. ở phép lai♂ Aaa x ♀AAaa, cho tỷ lệ kiểu hình ở đời con thế nào ? A. 17:1 B. 8:1 C. 11:1 D. 5:1 Câu 24: Thành phần không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã là A. Riboxôm B. tARN C. ADN D. mARN Câu 25: Mã di truyền có tính thoái hóa vì A. Các loài đều có chung một bộ mã di truyền B. Có nhiều bộ ba khác nhau cùng tham gia mã hóa cho 1 axitamin C. Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 axitamin D. Có nhiều axitamin được mã hóa bởi một bộ ba Câu 26: Gen là một đoạn ADN mang thông tin di truyền mã hóa cho một sản phẩm xác định là A. Một phân tử protein B. Một phân tử mARN


C. Một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN D. Một phân tử protein hay 1 phân tử ARN Câu 27: Quần thể có thành phần kiểu gen chưa cân bằng là: A. 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa B. 0.25 AA: 0.5Aa: 0,25 aa C. 0,01 AA: 0,9Aa:0.09 aa D. 0.36AA: 0.48Aa: 0.16 aa Câu 28: Đơn vị cấu trúc nhỏ nhất của NST ở sinh vật nhân thực là: A. Nucleoxôm B. Nucleotit C. protein D. ADN Câu 29: Vốn gen của quần thể là: A. Toàn bộ các alen của tất cả các gen có trong quần thể ở 1 thời điểm xác định B. Tất cả các gen nằm trong nhân tế bào của các cá thể trong quần thể đó C. Tất cả các alen nằm trong quần thể không kể đến các alen đột biến D. Kiểu gen của các quần thể. Câu 30: Nhân tố nào dưới đây không làm mất cân bằng di truyền của quần thể A. Giao phối ngẫu nhiên B. chọn lọc tự nhiên C. di- nhập gen D. giao phối có lựa chọn.


Câu 31: Sơ đồ thể hiện vai trò và quan hệ giữa gen và tính trạng A. Gen (ADN) =→ mARN =→ protein =→ tính trạng B. mARN =→ Gen (ADN) =→ polipeptit =→ protein =→ tính trạng C. Gen (ADN) =→ mARN =→ polipeptit =→ protein =→ tính trạng D. mARN =→ Gen (ADN) =→ protein =→ tính trạng Câu 32: Giả sử ở một quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen là dAA:hAa:raa (với d+h+r =1). Gọi p,q lần lượt là tần số của alen A, a ( p,q ≥ 0; p + q = 1). Ta có: A. p= d + h/2; q= r + h/2 B. p = r + h/2; q= d + h/2 C. p = r + h/2; q= r + h/2 D. p = d + h/2; q = h + d/2 Câu 33: Theo mô hình Operon Lac ở E.coli, vì sao protein ức chế mất tác dụng A. Vì protein ức chế không được tổng hợp nữa B. Vì gen điều hòa (R) bị khóa C. Vì protein ức chế bị phân hủy khi có lactose D. Vì lactose làm mất cấu hình không gian của nó. Câu 34: Ở người, bệnh phênin kêtô niệu do gen lặn trên NST thường quy định. Một quần thể người đang cân bằng di truyền có 84% số người mang gen gây bệnh. Tần số của alen a là: A. 0,8 B. 0,6 C. 0,4

D. 0,2

Câu 35: Số nhóm gen liên kết tối đa của ruồi giấm là: A. 12 B. 4 C. 6 D. 8 Câu 36: Có thế gọi phiên mã là quá trình tổng hợp:


A. mARN B. rARN C. tARN D. ARN Câu 37: Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật chuyển gen ? A. Chuột nhắt có gen hormone sinh trưởng của chuột cống. B. E.coli có ADN tái tổ hợp của chứa gen insulin của người. C. Cây lúa có gen tổng hợp β- caroten D. Cừu Dolly được tạo ra bằng sinh sản vô tính. Câu 38: Nhân tố quy định giới hạn năng suất của một giống là: A. Điều kiện khí hậu B. Kỹ thuật nuôi trồng C. Chế độ dinh dưỡng D. Kiểu gen của giống Câu 39: Do phóng xạ, một gen bị đột biến dẫn đến hậu quả làm mất axitamin thứ 10 trong chuỗi polipeptit do gen tổng hợp. Biết gen đột biến ít hơn gen bình thường 7 liên kết hidro. Đây là dạng đột biến: A. Mất 3 cặp G-X B. Mất 3 cặp A-T C. Mất 1 cặp A-Tvà 2 cặp G-X D. Mất 2 cặp A-T và 1 cặp G-X Câu 40: Cơ sở tế bào học của hiện tượng di truyền độc lập khi lai nhiều cặp tính trạng là


A. Các alen tổ hợp ngẫu nhiên trong thụ tinh B. Các cặp alen đang xét nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau C. Các cặp alen là trội- lặn hoàn toàn D. Số lượng cá thể đủ lớn. Đáp án Câu

1

2

3

4

5

Đáp án

C

C

D

C

C

Câu

11

12

13

14

15

Đáp án

A

B

C

A

D

Câu

21

22

23

24

25

Đáp án

A

D

C

C

B

Câu

31

32

33

34

35

Đáp án

C

A

D

B

B

Hướng dẫn giải Câu 3: Tỷ lệ tròn:bầu dục: dài = 9:6:1 =→ có 2 gen tương tác bổ sung quy định tính trạng hình dạng quả Quy ước gen: A-B- tròn


A-bb/ aaB- bầu dục aabb : dài Câu 7: Quy trình chuyển gen là : Tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp Câu 13: (1) AAAa × AAAa → (AA : Aa)(AA : Aa) = 1AAAA : 2AAAa : 1 AAaa (2) Aaaa × Aaaa → (Aa : aa)(Aa : aa) = 1 AAaa : 2Aaaa : 1aaaa (3) AAaa × AAAa → (1AA : 4Aa : 1aa)(1AA : 1Aa) = 1AAAA : 5AAAa : 5AAaa : 1aaaa (4) AAaa × Aaaa. → tỉ lệ tương tự của (3) Câu 17: ARN polimerase tổng hợp mARN theo chiều từ 5’-3’ nên mã gốc có đoạn: 3’TAX ATG GGX GXT AAA 5’ thì mARN tương ứng là 5’ AUG UAX XXG XGA UUU 3’ Câu 23: Ở phép lai ♂ Aaa x ♀AAaa ♂ Aaa cho ra các giao tử: 1/6 A: 2/6 Aa: 1/6 aa: 2/6 a thì chỉ có giao tử A và a có khả năng thụ tinh. ♀AAaa cho ra các giao tử: 1/4 AA: 4/6 Aa: 1/6 aa Vậy tỷ lệ KH ở đời con là: (1/6A: 2/6a)(5/6 A-: 1/6aa)= 8/18A-: 1/18 aaa Câu 27:


Quần thể không cân bằng là quần thể C0,01 AA: 0,9Aa:0.09 aa có pA=0.7 ; qa= 0.3Nếu quần thể này cân bằng sẽ có cấu trúc p2AA: 2pqAa: q2aa= 0,49AA: 0,42Aa: 0,09aa Câu 34: Quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền, gọi X là tần số alen a ( 0 < X < 1) Ta có (1 -x)2AA + 2x(l-x)Aa+x2aa= 1 (1) và 2x( 1 -x)Aa+ x2aa= 0.84 (2) Để tìm x ta có thể giải phương trình (2) hoặc lấy phương trình (1) trừ phương trình (2) Cách 1: giải phương (2) ta thu được x = 0.6 Cách 2: AA= 0.16 =→ Tần số alen A = 0.4 =→ Tần số alen a = 0.6 Đề thi trắc nghiệm số 3 Câu 1: Lịch sử phát triển của Trái Đất trải qua các đại địa chất A. Đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Nguyên sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh B. Đại Nguyên sinh, đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh C. Đại Thái cổ, đại Nguyên sinh, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh D. Đại Thái cổ, đại Trung sinh, đại Cổ sinh, đại Nguyên sinh, đại Tân sinh Câu 2: Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, ... vì A. Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh B. Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo C. Tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao D. Tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đấy


Câu 3: Đặc điểm không phải là của cá thể được tạo ra do nhân bản vô tính là A. Mang các đặc điểm giống hệt cá thể cho nhân B. Có tuổi thọ ngắn hơn các cá thể cùng loài sinh ra bằng phương pháp tự nhiên C. Được sinh ra từ một tế bào xoma, không cần tế bào sinh dục D. Có kiểu gen giống hệt cá thể cho nhân Câu 4: Nguyên nhân phát sinh thường biến là A. Do rối loạn sinh lí,sinh hoá nội bào B. Do tác nhân hoá học C. Do tác động trực tiếp của điều kiện sống D. Do tác nhân vật lí

Câu 5: Trong những kết luận dưới đây, kết luận nào đúng, kêt luận nào sai (1) Nhân tố sinh thái là nhân tố môi trường có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sinh vật, sinh vật có phản ứng để thích nghi (2) Sự phân bố theo nhóm của các cá thể trong quần thể có ý nghĩa hỗ trợ nhau chống chọi với những điều kiện bất lợi của môi trường


(3) Trong một cái ao, kiểu quan hệ có thể xảy ra giữa hai loài cá có ổ sinh thái trùng nhau nhiều là quan hệ ức chế - cảm nhiễm (4) Các loại tháp sinh thái luôn có đáy rộng, đỉnh hẹp A. 1 sai, 2 đúng, 3 sai, 4 sai B. 1 đúng, 2 đúng, 3 sai, 4 đúng C. 1 đúng, 2 sai, 3 sai, 4 sai D. 1 đúng, 2 đúng, 3 sai, 4 sai Câu 6: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã 1. ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu 2. ARN polimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc 3. ARN polimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3’ → 5’ 4. Khi ARN polimeraza tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã Các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là A. 1,2,3,4 B. 2,1,4,3 C. 2,1,3,4 D. 2,3,1,4 Câu 7: Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ. Bò tiêu hoá được cỏ nhờ có các vi khuẩn sống trong dạ cỏ. Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò. Khi nói về quan hệ giữa các sinh vật trên, phát biểu nào sau đây đúng A. Bò và vi khuẩn là quan hệ cộng sinh B. Chim sáo và rận là quan hệ cộng sinh C. Vi khuẩn và rận là quan hệ cạnh tranh


D. Rận và bò là quan hệ hợp tác Câu 8: Cho các thông tin về đột biến sau đây 1. Xảy ra ở cấp độ phân tử, có tính thuận nghịch 2. Làm thay đổi số lượng gen trên NST 3. Làm mất một hoặc nhiều phân tử AND 4. Làm xuất hiện những alen mới trong quần thể. Những thông tin nói về đột biến gen là A. 1 và 4 B. 3 và 4 C. 1 và 2 D. 2 và 3 Câu 9: Điểm nhiệt độ mà ở đó hai mạch của phân tử AND tách ra thì gọi là nhiệt độ nóng chảy của AND. Nhiệt độ nóng chảy cao nhất khi AND có tỉ lệ A. X= 10% B. X= 20% C. X= 40% D. X= 30% Câu 10: Có bao nhiêu nội dung dưới đây là hệ quả của mối liên kết bổ sung giữa các nucleotit trên hai mạch của AND 1. Sô nucleotit loại A bằng loại T 2. Số nucleotit loại G bằng loại X 3. Tỉ lệ A+T/G+X luôn bằng 1


4. Chuỗi polinucleotit có chiều dài 5’ → 3’ A. 2 B. 3 C. 4

D. 5

Câu 11: Ở nam giới khi quá trình giảm phân I bị rối loại, giảm phân II diễn ra bình thường thì có thể sinh ra các loại giao tử là A. 22A, 22A + XX B. 22A + X, 22A + YY C. 22A + XX, 22A + YY D. 22A +XY, 22A Câu 12: Xét 3 locut gen sau: gen I :a1 > a2 = a3 nằm trên cặp NST thường số 1; gen II: b1 > b2 = b3 = b4 > b5 và gen III: d1 = d2 > d3 > d4 cùng nằm trên cặp NST thường số 3. Trong trường hợp không xảy ra đột biến có bao nhiêu nhận định dưới đây là đúng 1. Số kiểu gen tối đa về 3 kiểu gen trên trong quần thể là 1:260 2. Quần thể trên sẽ cho tối đa 60 loại giao tử ở các locut gen trên 3. Xuất hiện 160 loại kiểu hình trong quần thể 4. Xuất hiện 6000 kiểu gen giao phối khác nhau trong quần thể A. 4 B. 2 C. 1

D. 3

Câu 13: Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường là ví dụ về quan hệ A. hội sinh B. ức chế - cảm nhiễm C. kí sinh D. cộng sinh Câu 14: Khi nói về diễn thể sinh thái, phát biểu nào sau đây là đúng


A. Trong diễn thể sinh thái, các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau B. Diễn thể thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đo chưa có một quần xã sinh vật C. Diễn thể nguyên sinh xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định D. Sự biến đổi của quần xã diễn ra độc lập với sự biến đổi của điều kiện ngoại cảnh Câu 15: Cho sơ đồ phả hệ một bệnh di truyền ở người. Hình tròn và vuông màu đen tương ứng với những người nam và nữ bị bệnh, những hình màu trắng thể hiện người không bị bệnh. Quy luật di truyền của bệnh là A. Di truyền gen lặn trên NST X và gen trong tế bào chất B. Di truyền gen trên NST Y và gen trội trên NST thường C. Di truyền gen tế bào chất và gen lặn trên NST thường D. Di truyền gen lặn trên NST thường và trên NST giới tính ở vùng tương ứng Câu 16: Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết. Số NST có trong mỗi tế bào ở thể ba của loài cây khi đang ở kì giữa của nguyên phân là A. 25 B. 24 C. 48 D. 12 Câu 17: Ở một loài động vật cho biết mỗi gen quy định một tính trạng trội lặn hoàn toàn. Trong quá trình giảm phân tạo giao tử đã xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số như nhau. Phép lai P: Ab/ab Ee x AB/ab Ee thu được F1 có kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng là 4%. Cho các nhận định sau về kết quả của F1: (1) Có 30 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình (2) Tỉ lệ kiểu hình mang ba tính trạng trội chiếm 49,5% (3) Tỉ lệ kiểu hình mang một tính trạng trội, hai tính trạng lặn chiếm 10% (4) Kiểu gen dị hợp về cả ba cặp gen chiếm tỉ lệ 17% (5) Tần số hoán vị gen bằng 20%


Trong các nhận định trên có bao nhiêu nhận định đúng A. 3 B. 4 C. 2

D. 1

Câu 18: Ở một loài thực vật alen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả màu đỏ, alen b quy định màu vàng; alen D quy định quả tròn, alen d quy định quá dài. Biết rằng các gen trội là trội hoàn toàn. Cho giao phấn cây thân cao, quả màu đỏ, tròn với cây thân thấp, quả màu vàng, dài thu được F1 gồm 81 cây thân cao, quả màu đỏ, dài; 80 cây thân cao, quả màu dài; 79 cây thân thấp, quả màu đỏ, tròn; 80 cây thân thấp, quả màu vàng, tròn. Trong trường hợp không xảy ra hoán vị gen, sơ đồ lai nào dưới đây cho kết quả phù hợp với phép lai trên A. Aa BD//bd x aabd//bd B. AB//ab Dd x ab//ab dd C. AD//ad Bb x ad//ad bb D. Ad//aD Bb x ad//ad bb Câu 19: Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nucleotit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba A. 6 B. 3 C. 27 D. 9 Câu 20: Nếu trong một quần thể đang ở trạng thái cân bằng Hacdi – Vanbec có số cá thể mang kiểu gen aa chiếm tỉ lệ 4%, thì tỉ lệ phần trăm của cá thể có kiểu gen AA bằng bao nhiêu A. 64% B. 81% C. 36% D. 96% Câu 21: Quần thể nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng di truyền A. 0,64AA : 0,32 Aa: 0,04aa B. 0,7 AA: 0,2Aa: 0,1aa C. 0,4 AA : 0,4 Aa: 0,2 aa D. 0,6 AA: 0,2 Aa: 0,2 aa


Câu 22: Trong phòng thí nghiệm có số lượng lớn cá thể thuộc một loài chuột. Màu lông của chúng do một cặp alen nằm trên NST thường quy định. Tính trạng lông đen (A) trội hoàn toàn so với tính trạng lông trắng (a). Một sinh viên thực tập quan sát thấy vào lúc bắt đầu chu kì sinh sản, có 36% chuột lông trắng. Kết thúc chu kì, tỉ lệ này vẫn giữ nguyên. Tỉ lệ chuột lông đen thuần chủng ban đầu là A. 64% B. 50% C. 16% D. 42,8% Câu 23: Những thành tựu nào sau đây là của công nghệ gen (1) Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu (2) Tạo ra cừu Đôly (3) Tạo vi khuẩn E.coli sản xuất ra insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người (4) Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp B-carôten (5) Tạo giống nho tứ bội cho quả to (6) Tạo chuột nhắt chứa hoocmôn sinh trưởng của chuột cống A. 1,2,3,5 B. 1,3,4,6 C. 2,3,5,6 D. 1,2,3,4 Câu 24: Trong tạo giống bằng công nghệ tế bào, người ta có thể tạo ra giống cây trồng mới mang đặc điểm của hai loài khác nhau nhờ phương pháp A. Dung hợp tế bào trần B. Mỗi cây tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo C. Chọn dòng tế bào xôma có biến dị D. Nuôi cấy hạt phấn Câu 25: Khi nói về bệnh phêninkêto niệu ở người phát biểu nào sau đây là đúng


A. Bệnh phêninkêtô là do lượng axit amin tirôzin dư thừa và ứ đọng trong máu, chuyển lên não gây đầu độc tế bào thần kinh B. Có thể phát hiện ra bệnh phêninkêtô niệu bằng cách làm tiêu bản tế bào và quan sát hình dạng NST dưới kính hiển vi C. Chỉ cần loại bỏ hoàn toàn axit amin phêninalanin ra khỏi khẩu phần ăn của người bệnh thì người bệnh sẽ trở nên khỏe mạnh hoàn toàn D. Bệnh phêninkêtô niệu là bệnh do đột biến gen ở gen mã hóa enzin xúc tác cho phản ứng chuyển hóa axit amin phêninalanin thành tirôzin trong cơ thể. Câu 26: Ở người ,alen A: quy định nhìn màu bình thường, trội hoàn toàn so với alen a : bệnh mù màu, gen này nằm trên NST X. Hai anh em đồng sinh cùng trứng, người anh (1) bình thường có vợ (2) bị bệnh sinh con đầu lòng (3) không bị bệnh này. Người em (4) có vợ (5) không bị bệnh sinh con đầu lòng (6) bị bệnh này. Kiểu gen của những người từ (1) đến (6) lần lượt là A. XAY, XaXa, XAY, XAXA, XaY B. XAY,XaXa, XAXa, XAY, XAXa, XaY C. XAY, XaXa, XAY, XAY, XAXa, XaY D. XAY, XaXa, XAXa, XAY,XAXa,XaXa Câu 27: Từ cây hoang dại qua chọn giống hình thành nên cải bắp, súp lơ xanh, cải Brucxen, cải xoăn, su hào. Đây là ví dụ về A. CLTN B. Chọn lọc nhân tạo C. Tiến hóa hội tụ D. Đấu tranh sinh tồn Câu 28: Dưới đây là bản đồ di truyền của 4 gen. Tần số hoán vị gen của cặp gen nào lớn nhất A. A và W


B. A và E C. A và G D. G và E Câu 29: Những quan điểm nào dưới đây của Đacuyn? (1) Loài mới được hình thành từ từ, qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng CLTN, theo con đường phân li tính trạng (2) Đối tượng tác động của CLTN là quần thể và cá thể (3) Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trinh tiến hóa từ một nguồn gốc chung (4) CLTN tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật A. 1,2,3,4 B. 1,3,4 C. 1,2,3 D. 2,3,4 Câu 30: Trong quá trình hình thành quần thể thích nghi thì CLTN chỉ đóng vai trò A. Cung cấp biến dị di truyền cho tiến hóa B. Thúc đẩy đấu tranh sinh tồn C. Tạo ra các kiểu gen thích nghi D. Sàng lọc và giữ lại những kiểu gen thích nghi Câu 31: Có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể là kiểu chọn lọc A. Chống lại alen lặn B. Chống lại alen trội


C. Hàng loạt D. Cá thể Câu 32: Các nhân tố vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là (1) CLTN (2) Giao phối ngẫu nhiên (3) Giao phối không ngẫu nhiên (4) Các yêu tố ngẫu nhiên (5) Đột biến (6) Dị - nhập gen A. 1,3,4,5 B. 1,4,5,6 C. 3,4,5,6 D. 1,3,5,6 Câu 33: Có 5 hòn đảo cùng được hình thành với thời gian tương tự nhau từ một lục địa. Hòn đảo có thể có độ đa dạng loài cao nhất A. A B. B C. C

D. D

Câu 34: Cho chuỗi thức ăn trên mặt đất như sau. Sinh khối kết hợp của C + D sẽ A. Lớn hơn so với sinh khối loài A B. Ít hơn so với sinh khối loài H C. Lớn hơn so với sinh khối loài B D. Ít hơn so với sinh khối của loài A + B


Câu 35: Trong lưới thức ăn bên, hãy cho biết (1) Loài nào là sinh vật tự dưỡng (2) Loài nào là sinh vật ăn tạp (3) Loài C có độc với động vật ăn thịt, nếu bắt chước C thì loài nào có lợi nhất A. (1):A; (2):E; (3): B B. (1):A, (2):D, (3): C C. (1):B, (2):E; (3): C D. (1):A; (2):D;(3): B Câu 36: Ở F2 thu được tỉ lệ phân li kiểu hình là 9/16 hoa có màu: 7/16 hoa màu trắng. Nếu lấy ngẫu nhiên một cây hoa có màu đem tự thụ phấn thì xác suất thu được thế hệ con không có sự phân li về kiểu hình là bao nhiêu A. 1/9 B. 1/3 C. 9/7 D. 9/16 Câu 37: Cho sơ đồ dưới đây. Nội dụng có thể có ở hộp A và B là A. A:ánh sáng mặt trời, B: sinh vật phân hủy B. A:phân bón tăng; B: thực vật không sản xuất được oxi C. A: nhiệt độ tăng; B: sinh vật phân hủy D. A: tăng bức xạ tia cực tím, B:nhiệt độ tăng Câu 38: Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì A. Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống B. Sự xuất cư của cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu C. Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên D. Sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên


Câu 39: P: AB//ab Dd x AB//ab Dd thu được F1 có tỉ lệ kiểu gen ab//ab dd = 4% , biết hoán vị gen xảy ra ở cả hai giới. Tỉ lệ cơ thể có kiểu gen A-B-dd ở F1 là A. 49,5% B. 16,5% C. 54% D. 66% Câu 40: Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → DIều hâu. Trong chuối thức ăn này, bậc dinh dưỡng cấp 3 và sinh vật tiêu thụ bậc 1 lần lượt là A. Nhái, sâu B. Rắn hổ mang, cây ngô C. Nhái, cây ngô D. Sâu, nhái Đáp án Câu

1

2

3

4

5

Đáp án

C

A

C

C

D

Câu

11

12

13

14

15

Đáp án

D

D

D

A

C

Câu

21

22

23

24

25

Đáp án

A

C

B

A

D

Câu

31

32

33

34

35

Đáp án

B

B

A

D

A


Hướng dẫn giải Câu 12: Áp dụng công thức tính số kiểu gen của một gen có r alen = r(r+1)/2 Số kiểu gen I = 3. 4/2 = 6 Số kiểu gen II, III = 5.4(5.4 +1) /2 =210 Tổng số kiểu gen về 3 lôcut gen trên trong quần thể = 6.210 = 1260 → 1 đúng Số loại số giao tử do gen I tạo ra =3; số loại giao tử của gen II, III là 4.5 =20 Tổng số loại giao tử = 20.3 =60 → 2 đúng Số loại kiểu hình Gen I cho các kiểu hình : a1, a2, a3, a2a3 = 4 loại Gen II cho các kiểu hình: b1,b2,b3,b4,b5,b2b3,b3b4,b2b4 = 8 loại Gen III cho các kiểu hình d1,d2,d3,d4,d1d2 = 5 loại Tổng số kiểu hình do 3 gen trên quy định là : 4.8.5 = 160 → 3 đúng Số kiểu giao phối là: 1260 (1260 +1)/2 = 794430 Số kiểu giao phối là : 794430 + 794430 - 1260 =1587600 → sai Câu 17: Có ab//abee =4% → ab//ab =16% → A-B- = 50% + ab//ab =66% A-B-E- =66% .3/4 = 49,5% → 2 đúng ab//ab =0,16 → ab =0,4 → Ab =0,1 → Tần số hoán vị =0,2 → 5 đúng Gen A và B cho 10 loại kiểu hình, gen E cho 2 loại kiểu hình → 8 loại kiểu hình → 1 đúng Tỉ lệ kiểu hình mang 1 tính trạng trội, 2 tính trạng lăn bằng (A-bb-aaB-)ee + aabbE - =18% .1/4 + 16%/3/4 =4,5% + 12% = 16,5% → 3 sai


Tỉ lệ kiểu gen di hợp về 3 cặp gen bằng Ab//abEe + Ab//aBEe = 2.0,4 .0.4 .1/2 + 2.0,1 .0,1 .1/2 = 0,16 + 0,01 = 0,17 → 4 đúng Đề thi trắc nghiệm số 4 Câu 1: Sự tổng hợp ARN chủ yếu diễn ra ở kì nào của quá trình phân bào A. Kì giữa của quá trình nguyên phân hoặc giảm phân B. Kì đầu của quá trình nguyên phân hoặc giảm phân C. Kì trung gian trước khi tiến hành phân bào nguyên phân hoặc giảm phân D. Kì sau của quá trình nguyên phân hoặc kì sau I của quá trình giảm phân Câu 2: Sự tái bản ARN khuôn ở virut kí sinh trong tế bào động vật diễn ra theo cơ chế nào A. Bán bảo tồn B. Gián đoạn một nửa C. Vừa phân tán vừa bảo tồn D. Phiên mã ngược Câu 3: Một đoạn gen có khối lượng phân tử bằng 72 x 104 đơn vị cacbon và có A = 20% . Số lượng các liên kết hidro của đoạn gen trên là A. 2160 B. 960 C. 3120 D. 3210 Câu 4: Yếu tố nào chủ yếu quy định đặc trưng về cấu trúc hóa học của phân tử AND là A. Số lượng nuclêotit B. Số loại nuclêôtit C. Trình tự phân bố nuclêôtit


D. Thành phần và số lượng nuclêôtit Câu 5: Kì nào sau đây trong phân bào giảm phân, NST tồn tại ở dạng từng cặp NST tương đồng kép A. Kì giữa I của giảm phân B. Kì cuối I của giảm phân C. Kì giữa II của giảm phân D. Kì sau II của giảm phân

Câu 6: Quá trình tiếp hợp và trao đổi đoạn NST xảy ra ở kì nào của quá trình giảm phân A. Kì trung gian B. Kì đầu I C. Kì giữa II D. Kì sau II Câu 7: Ở sinh vật sinh sản hữu tính, bộ NST được ổn định qua các thế hệ là nhờ A. Cơ chế nhân đôi NST B. Cơ chế phân li NST


C. Sự phân li, tổ hợp NST D. Quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh Câu 8: Bộ NST của một loài 2n=16 NST có 7 NST mà trong từng cặp NST tương đồng đó đều chứa các cặp gen dị hợp tử, cặp NST còn lại đều chứa các cặp gen đồng hợp tử. Khi giảm phân không có hiện tượng trao đổi đoạn và đột biến thì số loại giao tử tạo được là A. 216 B. 27 C. 24 D. 28 Câu 9: Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, trội – lặn hoàn toàn, phép lai nào đây cho đời con chỉ biểu hiện tính trạng trội A. AaBb x Aabb B. AaBB x AABb C. AaBb x AaBb D. AaBb x aabb Câu 10: Ở ruồi giấm màu mắt đỏ do alen trội D nằm trên NST giới tính tại đoan không tương đồng của X quy định, mắt trắng do đột biến gen lặn d quy định. Quần thể ruồi giấm nói trên chứa tối đa bao nhiêu kiểu gen quy định màu mắt A. 4 B. 5 C. 6

D. 3

Câu 11: Ở ruồi giấm màu mắt đỏ do alen trội D nằm trên NST giới tính tại đoan không tương đồng của X quy định, mắt trắng do đột biến gen lặn d quy định. Khi xét về gen xác định tính trang màu mắt của ruồi giấm thì trong quần thể xuất hiện bao nhiêu kiểu sơ đồ lai khác nhau về kiểu gen A. 5 B. 3 C. 6

D. 8

Câu 12: Phép lai giữa hai cá thể khác nhau về 2 cặp tính trạng, trội – lặn hoàn toàn AaBb x AaBb, đời con sẽ tạo được A. 4 kiểu hình, 6 kiểu gen B. 6 kiểu hình, 9 kiểu gen


C. 8 kiểu hình, 8 kiểu gen D. 4 kiểu hình, 9 kiểu gen Câu 13: Quy luật phân li độc lập của Menđen góp phần giải thích hiện tượng A. Các gen phân li độc lập trong giảm phân và tổ hợp trong thụ tinh B. Sự di truyền các gen tồn tại trên các NST khác nhau C. Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú xảy ra ở các loài giao phối D. Mỗi gen quy định một tính trạng tồn tại trên một NST Câu 14: Phép lai thường được sử dụng để phát hiện ra hiện tượng các gen di truyền liên kết hay hoán vị là A. Lai bố mẹ thuần chủng với nhau B. Lai thuận nghịch kết hợp với lai phân tích C. Lai bão hòa D. Lai ngược con cái với bố hoặc mẹ Câu 15: Ý nghĩa của hiện tượng các gen liên kết hoàn toàn trong chọn giống vật nuôi cây trồng là A. Cho phép lập bản đồ di truyền B. Hạn chế các gen bất lợi xuất hiện C. Nhận thấy các tính trạng có lợi của giống D. Đảm bảo sự di chuyển ổn định của từng nhóm gen quý Câu 16: Ở cà chua, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với aloen a thân thấp. Alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Cho giao phấn 2 cây thuần chủng (P) khác nhau về 2 cặp tính trạng, thu được F1 100% thân cao,quả tròn. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 : 0,5016 thân cao, quả tròn : 0,2484 thân cao quả dài; 0,2484 thân thấp, quả tròn; 0,16 thân thấp, quả dài


Cho rằng trong quá trình giảm phân hình thành giao tử cái và giao tử đực đều xảy ra hoán vị gen với tần số ngang nhau. Kiểu gen và tần số hoán vị gen của cây cà chua F1 phải là A. Ab/aB ; 16% B. Ab/aB; 8% C. AB/ab; 20% D. AB/ab; 8% Câu 17: Cho biết mỗi gen quy định tính trạng, trội – lặn hoàn toàn, các gen liên kết hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li 3:1 A. Af/aF x Af/af B. AF/ af x AF/ af C. AF/ af x af/af D. AF/aF x Af/ aF Câu 18: Khi đưa lai hai cơ thể khác nhau bởi 2 cặp gen không alen dị hợp tử chi phối 2 tính trạng, trội – lặn hoàn toàn. Trường hợp tỉ lệ kiểu hình nào ở đời con cho phép khẳng định 2 gen nói trên liên kết hoàn toàn A. 3 :1 hoặc 1:2:1 B. 9:3:3:1 hoặc 3:3:1:1 C. 3 :1 hoặc 3:3:1:1 D. 1:2:1 hoặc 9:3:3:1 Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quần thể tự phối A. Quần thể bị phân chia thành các dòng thuần B. Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con cháu ở các thể đồng hợp tử


C. Qua các thế hệ, số cá thể đồng hợp tử tăng, dị hợp từ giảm dần D. Thế hệ con cháu đa hình về mặt di truyền Câu 20: Quần thể ban đầu có tần số kiểu gen dị hợp về một gen là 0,4. Sau hai thế hệ tự thụ phấn thì tần số kiểu gen dị hợp tử trong quần thể sẽ là A. 0,3 B. 0,1 C. 0,2 D. 0,4 Câu 21: Ở bò, kiểu gen AA có màu lông hung đỏ, kiểu gen Aa lông khoang, kiểu gen aa lông trắng. Một đàn bò có 5000 con lông hung đỏ, 4000 con lông khoang, 800 con lông trắng. Tần số tương đối của alen A và a trong quần thể lần lượt là A. 0,71 ; 0,29 B. 0,29; 0,71 C. 0,7;0,3 D. 0,3; 0,7 Câu 22: Xét tính trạng nhóm áu ở người có 4 kiểu hình: nhóm máu A, B, AB, O được chi phối bởi 3 alen IA, IB, Io. Vậy chắc chắn sẽ có tối đa mấy kiểu gen xuất hiện trong quần thể người về kiểu hình nhóm máu A. 5 B. 6 C. 4

D. 3

Câu 23: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở trẻ đồng sinh cùng trứng A. Cùng kiểu gen B. Cùng nhóm máu C. Khác giới tính D. Khác kiểu gen Câu 24: Bệnh máu khó đông do gen lặn nằm trên đoạn không tương đồng của NST giới tinh gây ra. Một cặp vợ chồng bình thường không mắc bệnh máu khó đông sinh được một bé gái có dạng NST XO mắc bệnh máu khó đông. Kiểu gen của người vợ và nguyên nhân mắc bệnh của con gái họ là


A. Người vợ dị hợp tử, rối loạn phân bào giảm phân ở người vợ B. Người vợ dị hợp tử, rối loạn phân bào giảm phân ở người chồng C. Người vọ đồng hợp tử, phân bào giảm phân ở vợ bị rối loạn D. Người vợ dị hợp tử, phân bào giảm phân bình thường ở người chồng Câu 25: Lai gần thường dẫn đến thoái hóa giống vì A. Triệt tiêu dần kiểu gen dị hợp, tăng dần kiểu gen đồng hợp tử B. Làm tăng dần kiểu gen dị hợp, giảm dần kiểu gen đồng hợp tử C. Xuất hiện nhiều tính trạng trội có hại D. Con lai gần đồng hóa quá mạnh với các yếu tố môi trường Câu 26: Những cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng A. Cánh đại bàng và chân trước của bò B. Chân đà điểu và cánh dơi C. Chân chim cánh cụt và cánh gà D. Ngà voi và sừng hươu Câu 27: Những cơ quan nào sau đây là cơ quan tương tự A. Lá thông và gai xương rồng B. Cánh chim bồ câu và cánh chuồn chuồn C. Xương đòn của chó nhà và xương mỏ ác của gà D. Tua cuốn bí ngô và gai hoa hồng Câu 28: Thủ lớn không có mặt ở đảo đại dương vì A. Điều kiện sống không phù hợp B. Thủ lớn từ lục địa không có khả năng vượt biển ra sống ở đảo đại dương


C. Môi trường sống bị thu hẹp, thủ không đủ không gian để kiếm ăn D. Không có đủ số lượng có thể cần thiết cho sinh sản đề tồn tại và phát triển Câu 29: Trong tiến hóa các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh A. Sự tiến hóa phân li B. Sự tiến hóa đồng quy C. Sự tiến hóa song hành D. Khác nguồn gốc Câu 30: Theo quan niệm của Đacuyn, nguyên nhân của quá trình tiến hóa là A. Sự thay đổi môi trường sống một cách quá đột ngột B. CLTN dựa trên biến dị và di truyền C. Sự cạnh tranh nơi ăn, ở và mối quan hệ đực – cái D. Sự thay đổi tập tính hoạt động cho phù hợp với môi trường Câu 31: Sinh thái học nghiên cứu về (1) Quan hệ giữa sinh vật với môi trường (2) Quan hệ giữa sinh vật với sinh vật (3) Quan hệ giữa sinh vật với con người (4) Quan hệ giữa sinh vật bậc cao với sinh vật bậc thấp Phương án đúng là A. 1,2 B. 2,3,4 C. 2,4 D. 1,2,3,4


Câu 32: Ý nghĩa sinh thái của quan hệ cạnh tranh khác loài là ảnh hưởng đến số lượng sự phân bố A. ở sinh thái B. tỉ lệ đực – cái, tỉ lệ nhóm tuổi C. ổ sinh thái, hình thái D. hình thái, tỉ lệ đực – cái Câu 33: Các nhân tố sinh thái trong tự nhiên đã, đang và sẽ tác động như thế nào đến sinh vật trên Trái Đất A. tác động riêng rẽ B. tác động tổng hợp lên sinh vật C. tác động tuần tự theo quy luật sinh thái D. nhân tố vô sinh tác động trực tiếp, còn nhân tố hữu sinh thì tác động gián tiếp Câu 34: Mật độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh A. cấu trúc tuổi của quần thể B. kiểu phân bố cá thể của quần thể C. sức sinh sản và mức độ tử vong các cá thể trong quần thể D. mối quan hệ sinh sản giữa các cá thể trong quần thể Câu 35: Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã cho biết A. mức độ gần giũ giữa các các thể trong quần xã B. con đường trao đổi vật chất và năng lượng trong quần xã C. nguồn thức ăn của các sinh vật tiêu thụ D. mức độ tiêu thụ các chất hữu cơ của các sinh vật


Câu 36: Khi mật độ cá thể trong quần thể quá cao thì (1) Có sự cạnh tranh gay gắt về thức ăn, nơi ở (2) Tỉ lệ tử vong sẽ tăng cao (3) Mức sinh sản tăng do điều kiện sống hạn chế Phương án đúng A. 1,2 B. 1.3 C. 2.3 D. 1,2,3 Câu 37: Sự khác nhau giữa quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối kháng là (1) Quan hệ hỗ trợ đem lại lợi ích hoặc ít nhất không có hại cho các loài tham gia (2) Trong quan hệ đối kháng có ít nhất một loại bị hại (3) Quan hệ đối kháng mang tính khắc nghiệt, làm ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng sinh học tự nhiên Phương án đúng A. 1,2 B. 1,3 C. 2,3 D. 1,2,3 Câu 38: Các phát biểu sau đề cập sự biến đổi năng lượng trong hệ sinh thái (1) Bức xạ ánh sáng khi đi vào hệ sinh thái thì chỉ một lượng rất nhỏ được thực vật hấp thụ


(2) Năng lượng thực vật hấp thụ được, được chuyển hóa thành hóa năng chứa trong mô tạo nên sản lượng sinh vật sơ cấp ở dạng thô (3) Thực vật sử dụng một phần sản lượng sinh vật sơ cấp thô, phần còn lại dành cho sinh vật tiêu thụ mà trước hết là động vật ăn thực vật (4) Động vật ăn cỏ lại làm thức ăn cho động vật ăn thực vật Những phát biểu đúng là A. 1,3,4 B. 1,2,3,4 C. 1,2,3 D. 1,2,4 Câu 39: Sản lượng sinh vật thứ cấp cao nhất mà con người có thể nhận được chủ yếu nằm ở A. Những động vật nằm cuối của chuỗi thức ăn B. Những động vật ăn thực vật C. Những động vật ở bậc dinh dưỡng trung bình trong chuỗi thức ăn D. Những động vật ở bậc dinh dưỡng xa với nguồn thức ăn sơ cấp Câu 40: Sinh quyển là A. Tập hợp sinh vật và các nhân tố môi trường vô sinh trên Trái Đất hoạt động như một hệ sinh thái lớn nhất B. Tất cả hệ sinh thái trên cạn và dưới nước C. Tập hợp tất cả các quyển của Trái Đất D. Tập hợp các khu sinh học trên cạn và dưới nước Đáp án


Câu

1

2

3

4

5

Đáp án

C

D

C

C

A

Câu

11

12

13

14

15

Đáp án

C

D

C

B

D

Câu

21

22

23

24

25

Đáp án

A

B

A

B

A

Câu

31

32

33

34

35

Đáp án

A

A

B

C

B

Hướng dẫn giải Câu 2: Vì từ ARN khuôn của virut tổng hợp nên bảo áo, từ bản sao này lại tổng hợp nên ARN của virut kí sinh Câu 3: N = 2400 → A =T =2400/100 .20 = 480 G = X = 2400/100 . 30 =720 Số liên kết hidro H = 480.x + 720.3 = 3120 Câu 8: Cặp NST chứa các cặp gen đồng hợp chỉ tạo được 1 loại giao tử. 7 cặp NST chứa các cặp gen dị hợp ,mỗi cặp tạo 2 loại giao tử → 27loại giao tử


Câu 10: Các thể cái có 3 kiểu gen: XDXD, XDXd, XdXd cá thể dực có 2 kiểu gen: XDY, XdY Câu 11: Ở cá thể cái có 3 kiểu gen, ở cá thể đực có 2 kiểu gen %rarr; có 3.2 =6 kiểu sơ đồ lai Câu 12: Tạo nên 4 kiểu hình có tỉ lệ 9:3:3:1 và 9 kiểu gen có tỉ lệ 1:2:1:2:4:2:1:2:1 Câu 17: Tỉ lệ 3:1 → Cơ thể đem lai dị hợp từ đều (AF/af x AF/af) Câu 18: P di hợp về 2 cặp gen. Nếu liên kết hoàn toàn dị hợp tử đều → thế hệ con là 3:1 nếu dị hợp chéo → thế hệ con là 1 : 2 :1 Câu 20: F2 có tỉ lệ kiểu gen dị hợp = 0,4 .(1/2)2 = 0,1 Câu 21: Số lượng alen A : 5000.2 + 4000 =14000; a = 4000 + 800.2 = 5600 Tổng số alen A và a: 98000 . 2 =19600. Tần số A =0,71; a = 0,29 Đề thi trắc nghiệm số 5 Câu 1: Sơ đồ bên mô tả quá trình tái bản AND Vị trí các đầu a, b, c, d trong chạc tái bản là


A. a:5’; b:3’; c:3’; d:5’ B. a:3’; b:5’; c:5’; d:3’ C. a:5’; b:5’; c:3’; d:3’ D. a:3’; b:3’; c:5’; d:5’ Câu 2: Trong những kết ết luậ luận về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử dưới đây, kết luận nào đúng kết luận nào sai

ổng hợ hợp gián đoạn theo hướng ngược với ới chiều chiề tháo xoắn (1) Mạch AND được tổng của AND trong quá trình nhân đôi c trúc (2) Kết thúc quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và thay đổi cấu m gen điều hòa R, vùng O, P và các gen cấu trúc (3) Một opêron Lac gồm (4) Số mã bộ ba trực tiếp mã hóa cho các axit amin là 64

A. 1 sai, 2 đúng, úng, 3 sai, 4 sai B. 1 đúng, 2 đúng, úng, 3 sai, 4 sai C. 1 sai, 2 đúng, 3 sai, 4 đúng D. 1 đúng, 2 sai, 3 sai, 4 sai Câu 3: Lai hai dòng cây thuần chủng đều có hoa tắng với nhau, người ta thu được thế hệ sau 100% số cây con có hoa màu đỏ. Kết luận rút ra từ kếtt quả lai này là A. Các alen quy định màu hoa ở cả hai dòng cây bố mẹ là alen với nhau


B. Hoa màu đỏ xuất hiện là do kết quả sự tương tác cộng gộp C. Các alen quy định màu hoa ở cả hai dòng cây bố mẹ là không alen với nhau D. Chưa rút ra được kết luận gì Câu 4: Ở người, khi nói về sự di truyền của alen lặn nằm trên X, trong trường hợp không xảy ra đột biến và mỗi gen quy định một tính trạng phát biểu nào sau đây sai

A. Con trai chỉ mang một alen lặn đã biểu hiện thành kiểu hình B. Alen của bố được truyền cho tất cả các con gái C. Con trai chỉ nhận gen từ mẹ, con gái chỉ nhận gen từ bố D. Đời con có thể có sự phân li kiểu hình khác nhau ở hai giới Câu 5: Những bênh nào sau đây là bênh do đột biến số lượng NST (1) Đao (2) Claiphentơ (3) Bệnh mù màu (4) Bệnh phêninkêtô niệu (5) Tơcnơ


A. 1,2,5 B. 1,2,4 C. 1,3,4 D. 3,4 Câu 6: Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb tiến hành giảm phân bình thường, khi hình thành giao tử, số lượng từng giao tử là A. 1 AB, 1Ab, 1aB, 1ab B. 1 AA, 1 aa, 1BB, 1 bb C. 2 AB, 2ab hoặc 2 Ab, 2 aB D. 2 AA, 2 aa hoặc 2 BB, 2 bb Câu 7: Ở một loài thực vật, xét 2 tính trạng do 2 cặp gen quy định, alen trội là trội hoàn toàn. Cho phép lai P : AB//ab x AB//ab. Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây về F1 của phép lai trên là sai A. F1 có thể có 10 loại kiểu gen B. Ở F1, kiểu hình trội về 2 tính trạng luôn chiếm tỉ lệ lớn nhất C. Ở F1, kiểu hình lặn về 2 tính trạng luôn chiếm tỉ lệ nhỏ nhất D. Có 2 loại kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen ở F1 Câu 8: Ở cà chua, alen quy định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định tính trạng quả vàng. Khi lai cây cà chua quả đỏ dị hợp với cây cà chua quả vàng, tỉ lệ phân tính ở đời lai F1 là A. 3 quả đỏ : 1 quả vàng B. Đều quả đỏ C. 5 quả đỏ: 7 quả vàng D. 1 vàng : 1 đỏ


Câu 9: Cho phép lai P: AaBb x AaBb thu được F1. Chọn F1 làm bố mẹ thì sẽ có kiểu gen đồng hợp lặn n về cả 2 cặp gen bao nhiêu phép lai có thể sinh ra con có ki trên A. 10 B. 3 C. 7 D. 9

ết quả 84 cây quả Câu 10: Cho cây quả tròn, hoa vàng lai phân tích thu được kết tròn, hoa vàng; 216 cây quả tròn, hoa trắng ; 516 cây quả dài, hoa vàng; 384 cây ằng màu sắc hoa do một gen quy định. nh. Kiểu Kiể gen của bố quả dài, hoa trắng. Biết rằng mẹ có thể là A. AD/ad Bb x ad//ad bb , f= 28% B. AD//ad Bb x ad//ad bb, liên kết gen hoàn toàn C. Ad//aD Bb x ad//ad bb f= 28% D. Ad//aD Bb x ad//ad bb, liên kết gen hoàn toàn Câu 11: Hình bên giảii thích cơ chế hình thành dạng đột biến nào

A. Thể lệch bội B. Thể tự đa bội C. Thể dị đa bội D. Đột biến cấu trúc NST Câu 12: Định luật Hacđi – Vanbec phản ánh điều gì


A. Sự biến động của tần số các alen trong quần thể B. Sự không ổn định của các alen trong quần thể C. Sự cân bằng di truyền trong quần thể giao phối D. Sự biến động của tần số các kiểu gen trong quần thể Câu 13: Cho một số nhân đinh sau vè sự di truyền quần thể dưới đây (1) Luật Hôn nhân và gia đình cấm không cho những người có họ hàng gần kết hôn với nhau do giao phối gần có thể làm xuất hiện kiểu gen đồng hợp tử lặn có hại (2) Một trong những điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi – Vanbec là không có đột biến và CLTN (3) Trong một quần thể tự phối thì thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng ngày càng phong phú đa dạng về kiểu gen (4) Quần thể có 100% kiểu gen AA không cân bằng về mặt di truyền Số nhận định đúng là A. 2 B. 3 C. 4

D. 5

Câu 14: Ong mật có bộ NST 2n=32 trứng được thụ tinh phát triển thành ong thợ, trứng không được thụ tinh nở ra ong đực. Nếu 80% số trứng được thụ tinh là nở thành ong thở, 60% số trứng không được thụ tinh là nở thành ong đực. Các trứng nở thành ong thợ và ong đực nói trên chứa tổng số 155 136 NST, biết rằng số ong đực con bằng 2% số ong thợ con. Số ong thợ con và số ong đực con là A. 4800 cái, 96 đực B. 96 cái, 4800 đực C. 4848 cái, 96 đực D. 96 cái, 4848 đực


Câu 15: Bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường quy định. Trong 2500 gia đình mà cả bố mẹ đều bình thường, có 4992 người con bình thường và 150 người con da bạch tạng. Hỏi số người con bình thường từ cặp bố mẹ bình thường nhưng ít nhất có một người mang kiểu gen đồng hợp tử trội là bao nhiêu A. 4452 B. 4534 C. 4542 D. 4890 Câu 16: Để tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây A. Lai tế bào xôma khác loài B. Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa C. Công nghệ gen D. Lai khác dòng Câu 17: Trong nhân bản vô tính cừu Đôly, nhận định nào sau đây là chưa chính xác (1) Tách tế bào tuyến vú của cá thể cho nhân và nuôi trong phòng thí nghiệm, sau đó lại tách tế bào trứng của cá thể này và loại bỏ nhân của tế bào trứng (2) Chuyển nhân của tế bào tuyến vú tế bào trứng đã loại nhân (3) Nuôi cấy tế bào đã chuyển nhân trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi (4) Chuyển phôi vào tử cung của cơ thể mẹ để mang thai và sinh con A. 1 B. 2 C. 3

D. 4

Câu 18: Trong những thông tin về HIV/AIDS dưới đây, có bao nhiêu thông tin không chính xác (1) Sau quá trình xâm nhập vào tế bào người, HIV sử dụng enzim phiên mã ngược để tổng hợp AND trên khuôn ARN (2) HIV lây truyền qua ba con đường chính là: đường máu, tình dục không an toàn và từ mẹ lây truyền sang con


(3) Mẹ bị nhiễm HIV di truyền sang con (4) HIV/AIDS chỉ có ở con người, không có ở loài khác A. 1 B. 2 C. 3

D. 4

Câu 19: Giả sử operon Lạc của E.coli bị đột biến khiến nó không bao giờ liên kết được với protêin ức chế. Kết luận nào sau đây là đúng A. Enzim phân giải đường glucozơ không bao giờ được sản xuất B. Enzim phân giải lactozơ không bao giờ được sản xuất C. Enzim phân giải lactozơ luôn được sản xuất D. Kết quả phụ thuộc vào nồng độ glucozơ Câu 20: Tìm kiểu gen tương ứng của P khi biết tỉ lệ phân li kiểu hình của F1 Tổ hợp đúng nhất là A. 1d,2b,3c,4a B. 1d,2a,3c,4b C. 1a,2d,3c,4b D. 1c,2b,3a,4d Câu 21: Có bao nhiêu bằng chứng sau đây cho thấy con người có nguồn gốc từ động vật có vú (1) Biết sử dụng công cụ (2) Răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh, răng hàm (3) Xương cụt là dấu vết của đuôi (4) Có khả năng giao tiếp bằng ngôn ngữ (5) Hiện tượng mọc lông khắp cơ thể


(6) Bán cầu đại não phát triển (7) Xương bàn tay có năm ngón A. 2 B. 3 C. 4

D. 5

Câu 22: Khi nói về CLTN, điều nào dưới đây là không chính xác A. CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình, gián tiếp lên kiểu gen của quần thể B. CLTN là nhân tố quy định chiều hướng và nhịp điệu tiến hóa C. CLTN chống lại gen trội diễn ra nhanh chóng D. Khi môi trường thay đổi, CLTN không làm thay đổi thành phần kiểu gen Câu 23: Hãy sắp xếp các nội dung dưới đây vào hai cột sau sao cho phù hợp (1) Cánh chuồn chuồn và cánh dơi (2) Chi trước của dế trũi và chuột chũi (3) Vây trước cá voi và tay người (4) Ruột thừa của người và manh tràng của ngựa (5) Gai xương rồng và gai hoa hồng Phương án đúng là A. Cột 1: 1,4,5; Cột 2: 3,2 B. Cột 1: 1,4 ; Cột 2: 3,2,5 C. Cột 1: 3,4 ; Cột 2: 1,2,5 D. Cột 1: 2,4 ; Cột 2: 1,3,5 Câu 24: Theo quan niệm hiện đại, đơn vị tiến hóa cơ sở là A. Đột biến gen B. Cá thể


C. Quần thể D. Loài Câu 25: Trong các nhân tố tiến hóa sau, nhân tố nào không làm thay đổi tần số tương đối của các alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể A. Đột biến B. CLTN C. Giao phối không ngẫu nhiên D. Dị - nhập gen Câu 26: Để xác định tuổi tương đối của các hóa thạch có độ tuổi khoảng 50000 năm người ta sử dụng phương pháp đo đồng vị phóng xạ của nguyên tố nào A. Cacbon 14 B. Nitơ 14 C. Photpho 32 D. Urani 238 Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật A. Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong B. Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong C. Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu D. Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu


Câu 28: Trường hợp nào sau đây có nhiều khả năng dẫn đến sự gia tăng cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể chuột đồng A. Sự gia tăng số lượng động vật ăn thịt : diều hâu, rắn,… B. Sự gia tăng năng suất lúa C. Mật độ quần thể chuột tăng D. Sự gia tăng nhiệt độ Câu 29: Trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loại thân thuộc và có chung nguồn sống sự cạnh tranh giữa các loài sẽ làm A. Các loài trên đều bị tiêu diệt B. Chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái C. Tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh D. Gia tăng số lượng các thể của mỗi loài Câu 30: P: AaBbDdEe x AaBbDdEe biết một gen quy định một tính trạng và trội, lặn hoàn toàn. Tỉ lệ kiểu hình có 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con là A. 27/256 B. 9/64 C. 81/256 D. 27/64 Câu 31: Quần thể có kiểu tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có các đặc điểm A. Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều, đòi hỏi điều kiện chăm sóc ít B. Cá thê có kích thước lớn, sử dụng nhiều thức ăn, tuổi thọ lớn C. Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản ít, đòi hỏi điều kiện chăm sóc nhiều D. Cá thể có kích thước lớn, sinh sản ít, sử dụng nhiều thức ăn Câu 32: Chuỗi polipeptit do gen đột biến quy định có trình tự axit amin như sau: Pro-Ser-Glu-Phe. Đột biến đã thay thế một nuclêôtit loại X. Biết mã di truyền của một số axit amin như sau Trình tự nuclêôtit trên mạch gốc của đoạn gen trước khi đột biến là


A. 3’GGG AGA XTA AAA5’ B. 5’GGG AGA XAA AAA3’ C. 3’XXX TXT AAG TTT5’ D. 5’XXX TXT AAG TTT3’ Câu 33: Hoạt động nào sau đây được coi là nguyên nhân chính tạo ra nguồn cacbon điôxit dư thừa trong khí quyển dẫn đến sự phá hủy tầng ozon A. Hoạt động sản xuất của các nhà máy và hoạt động giao thông vận tải B. Hoạt động hô hấp của động vật C. Hoạt động phân hủy xác động, thực vật của vi sinh vật D. Hoạt động phân hủy và lắng đọng vật chất trong đại dương Câu 34: Ý nghĩa của sự phân tầng trong quần xã là A. Làm tăng khả năng sinh sản cho các loài B. Làm tăng khả năng sử dụng nguồn sống do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau C. Giúp tiết kiệm diện tích do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau D. Làm giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích Câu 35: Một gen có 3000 nuclêôtit trong gen có tỉ lệ A/G =2/3. Nếu gen bị đột biến khiến tỉ lệ A/G = 66.85% thì đây là dạng đột biến nào A. Mất một cặp nuclêôtit B. Thêm một cặp nuclêôtit C. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X D. Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T Câu 36: Có bao nhiêu nhóm sinh vật dưới đây được gọi là loài ưu thế


(1) Cá cóc ở Tam Đảo (2) Cây đước ở rừng ngập mặn (3) Cây cọ ở rừng cọ Phú Thọ (4) Các loài thực vật có hạt ở quần xã trên cạn (5) Cây tràm ở rừng U Minh A. 1 B. 2 C. 3

D. 4

Câu 37: Trong những mối quan hệ dưới đây, mối quan hệ nào mà ở đó có loài không có lợi cũng không có hại A. Hội sinh, kí sinh, cạnh tranh B. Cộng sinh, cạnh tranh, ức chế - cảm nhiễm C. Hội sinh, ức chế - cảm nhiễm D. Hội sinh, sinh vật này ăn sinh vật khác Câu 38: Nguyên nhân bên trong gây ra diễn thế sinh thái là A. Sự cạnh tranh trong loài thuộc nhóm ưu thế B. Sự cạnh tranh trong loafi chủ chốt C. Sự cạnh tranh giữa các nhóm loài ưu thế D. Sự cạnh tranh giữa các nhóm loài Câu 39: Các khu sinh học trên cạn được sắp xếp theo vĩ độ tăng dần lần lượt là A. Thảo nguyên, rừng mưa nhiệt đới, đồng rêu hàn đới, rừng Taiga B. Rừng mưa nhiệt đới, thảo nguyên, rừng Taiga, đồng rêu hàn đới C. Rừng Taiga, rừng mưa nhiệt đới, thảo nguyên, đồng rêu hàn đới D. Đồng rêu hàn đới, rừng mưa nhiệt đới, rừng Taiga, thảo nguyên


ồng mu muốn xin trứng để sinh con. Một người phụ ph nữ 23 tuổi Câu 40: Một cặp vợ chồng ủa cô ấy. Một số người trong gia đình cô ấy ấ bị bệnh suy đề nghị sử dụng trứng của ổi 25. T Tỉ lệ mắc bệnh này là 10-4. Hình bên là phả hệ gia thoái thị lực bắt đầu từ tuổi đình cô ấy Hãy xác định

ủa bệ bệnh suy thoái thị lực nói trên a) Đặc điểm di truyền của b) Người phụ nữ cho trứng có bbị bệnh không

ng, con có bbị bệnh không c) Nếu đồng ý nhận trứng, mắc bệnh trên là bao nhiêu d) Tỉ lệ người vợ cũng bịị mắ

Câu trả lời chính xác nhất là A. A: di truyền gen lặn trên NST X, b: không; c: không; d:0 B. A: di truyền gen trội trên NST X. b: không; c:không; d:0

ể; b: có; c: có; d:10-4 C. A:di truyền gen ti thể; ể; b: có; c:không; d: 10-4 D. A: di truyền gen ti thể; Đáp án


Câu

1

2

3

4

5

Đáp án

A

B

C

C

A

Câu

11

12

13

14

15

Đáp án

A

C

A

A

C

Câu

21

22

23

24

25

Đáp án

C

D

C

C

C

Câu

31

32

33

34

35

Đáp án

A

A

A

D

D

Hướng dẫn giải Câu 10: Fa :0,07 tròn :0,18 tròn, trắng : 0,43 dài, vàng : 0,32 dài, trắng Trong đó Tròn/dài: = (84 +216) : (516 + 384) = 1:3 Cây quả tròn đem lai phân tích cho Fa phân tích theo tỉ lệ 1 :3 → tính trạng dạnng quả do 2 cặp gen tương tác bổ sung quy định. Quy ước : A-B- : quả tròn ; (A-bb; aaB-; aabb) : quả dài ◊ P: AaBb(tròn) x aabb(dài) Hoa vàng/hoa trắng = (84 + 516): (216 + 384) = 1: 1 P : Dd(vàng) x dd(trắng) Kiểu gen P : AaBbDd x aabbdd


Tỉ lệ chung (3:1) .(1:1) ≠ tỉ lệ Fa thu được → có hoán vị gen giả sữ giữa gen A(a) và D(d) → tròn vàng Fa (AD//adBb = AD//ad . 0,5 Bb = 0,07 ◊ AD =0,14 F = 0,28 và P là : Ad//aDBb x ad // adbb Câu 14: Gọi x là số ong thợ con, y là số ong được con thì y=0,02x → 32x + 16 . 0,02x =155136 → X = 4800, y =96 Câu 15: Có 150 (1/4) con bạch tạng được sinh ra, tức là có 450 (3/4) con bình thường được sinh ra từ bố mẹ dị hợp. Vậy trong 4992 con bình thường có 450 con sinh ra từ cặp bố mẹ dị hợp Có 4992 – 450 = 4542 con sinh ra từ cặp bố mẹ bình thường nhưng ít nhất một người mang gen đồng hợp tử trội Đề thi trắc nghiệm số 6 Câu 1: Đột biến là A. Những biến đổi trong cấu trúc của gen, xảy ra tại một điểm trên ADN B. Những biến đổi trong cấu trúc của ADN hoặc ARN C. Những biến đổi trong vật chất di truyền, xảy ra ở ADN hoặc NST D. Những biến đổi về kiểu hình, có thể gây chết hoặc làm giảm sức sống Câu 2: Gluanin dạng hiếm đã gây nên đột biến A. Mất một cặp nuclêôtit B. Thay thế cặp A-T bằng cặp T-A C. Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T


D. Thay thế G-X bằng cặp X-G Câu 3: Vai trò của gen điều hòa trong cơ chế điều hòa ở sinh vật nhân sơ là A. Trực tiếp tác động lên gen cấu trúc trong hệ thống opêron B. Sản xuất prôtêin ức chế C. Nơi tiếp xúc với enzim ARN pôlimeza khi tổng hợp ARN D. Nơi bá, của ARN polimeza khi tổng hợp ARN Câu 4: Một gen của sinh vật nhân sơ, mạch thứ nhất có A1 =15%, G1 =10% mạch thứ hai có A2 =30% ,G2 =45%. Trên phân tử mARN được tổng hợp từ gen đó có Um =30%, Xm = 45%. Mạch làm khuôn tổng hợp mARN trên là A. Mạch 2 của gen B. Mạch 1 của gen C. Có thể một trong hai mạch D. Không xác định được chính xác mạch nào

Câu 5: Hiện tượng nào sau đây do đột biến lặp đoạn NST tạo nên A. Ung thư máu ác tính ở người B. Hội chứng Đao ở người


C. Mắt dẹt ở ruồi giấm D. Hồng cầu hình liềm ở người Câu 6: Dạng đột biến nào sau đây thuộc thể ba nhiễm A. 2n-2 B. 2n+1 C. 2n+2 D. 2n-1 Câu 7: Đem lai 2 cây cà chua quả đỏ có kiểu gen BBBB với cây cà chua quả vàng có kiểu gen bbbb thu được F1 quả đỏ. Cho F2 tự thụ phấn, ở F2 có tỉ lệ kiểu hình là A. 35:1 B. 15:1 C. 9:7 D. 5:3 Câu 8: Ở một tế bào sinh tinh trùng, xét 2 cặp NST được kí hiệu là Aa và Bb. Khi tế bào này giảm phân, cặp NST Aa phân li bình thường, cặp NST Bb không phân li trong giảm phân I còn giảm phân II diễn ra bình thường. Các loại giao tử có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là A. Abb và A hoặc aBb và a B. Abb và a hoặc aBb và A C. Abb và B hoặc ABB và b D. ABB và abb hoặc AAB và aab Câu 9: Cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là A. Giao tử F1 tạo ra giữ nguyên bản chất


B. Không có sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST C. Sự nhân đôi, phân li của NST trong cặp tương đồng D. Sự nhân đôi, phân li độc lập, tổ hợp tư do của các cặp NST Câu 10: Cống hiến cơ bản nhất của Menđen đặt nền móng cho việc phát hiện tiếp các quy luật di truyền sau này là A. Nêu được cách thiết lập sơ đồ lai B. Đề xuất phương pháp phân tích cơ thể lai C. Phát hiện ra hiện tượng phân tính của tính trạng D. Phát hiện các tính trạng luôn di truyền độc lập Câu 11: Khi lai hai dòng đậu Hà Lan khác nhau về 7 cặp gen xác định 7 cặp tính trạng các gen tòn tại trên NST khác nhau, tạo được F1 dị hợp. Nếu không có hiện tượng trao đổi đoạn và đột biến thì số giao tử của F1 sẽ là A. 128 loại B. 126 loại C. 64 loại D. 256 loại Câu 12: Trong trường hợp di truyền độc lập, các tính trạng trội – lăn hoàn toàn . Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 3: 3 : 1 :1 A. AaBb x aabb B. AaBb x aaBb C. Aabb x aaBb D. AABb x AaBb Câu 13: Ở ngô, cây cao được chi phối bởi 2 gen trội không alen A và B. Khi thiếu mặt 1 trong 2 gen trội hoặc thiếu cả 2 gen trội thì tạo nên cây lùn. Cho lai giữa 2 giống ngô lùn thuần chủng được F1 ngô cây cao. Tiếp tục cho F1 tự thụ phấn. Kiểu gen F1 và tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 sẽ là A. Dị hợp tử về 2 cặp gen, tỉ lệ kiểu hình F2 : 9 :7


B. Dị hợp tử về 1 trong 2 cặp gen, tỉ lệ kiểu hình F2 : 9 :7 C. Dị hợp tử về 2 cặp gen, tỉ lệ kiểu hình F2 : 3 :1 D. Dị hợp tử về 2 cặp gen, tỉ lệ kiểu hình F2 : 5 :3 Câu 14: Một tế bào sinh tinh trùng có kiểu gen AB/ab Dd khi giảm phân có hiện tượng trao đổi chéo, thực tế tạo được mấy loại tinh trùng từ tế bào sinh tinh này A. 4 B. 2 C. 8

D. 6

Câu 15: Trong phép lai phân tích về 2 cặp gen xác định hai cặp tính trạng, trội – lặn hoàn toàn, tần số hoán vị gen được tính bằng A. Số lượng cá thể có kiểu hình khác bố mẹ chia cho tổng số cả thế thu được rồi nhân với 100 B. Số lượng cá thể có kiểu hình giống bố mẹ chia cho tổng số cả thế thu được rồi nhân với 100 C. Số cá thể có trao đổi chéo chia cho tổng số cá thể thu được rồi nhân với 100 D. Sự so sánh kết quả phép lai phân tích và phép lai F1 để xác định tần số hoán vị gen Câu 16: Trên một NST, xét 4 gen A, B, C, D. Biết rằng khoảng cách tương đối giữa các gen: AB =1,5cM; BC = 16,5 cM; BD = 3,5cM; CD = 20cM; AC =18cM. Trật tự phân bố các gen trên NST là A. BACD B. CABD C. ABCD D. DABC Câu 17: Cơ thể có kiểu gen AB/ab x DE/de khi giảm phân bình thường, không xảy ra đột biến thì có thể tạo ra được mấy loại giao tử A. 4 loại


B. 8 loại C. 16 loại D. Cả A, B, C Câu 18: Ở người, bệnh máu khó đông do alne lặn d nằm trên đoạn không tương đương trên NST X, máu đông bình thường do alen trội D chi phối. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con 3:1 A. XDXd x XDY B. XDXD X XdY C. XdXd x XDY D. XDXd x XdY Câu 19: Giới hạn sinh thái là A. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà ở đó, cơ thể sinh vật tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian B. Những quy định về một nhân tố nào đó đối vời loài cụ thuể trong điều kiện sống nhất định C. Khoảng giá trị mà ở đó, quần thể không mở rông được khu vực phân bố hoặc mở rộng trong giới hạn quá hẹp D. Những quy định về một khu vực địa lí cho một quần thể nhất định trong khoảng không gian thay đổi Câu 20: Giả sử một quần thể giao phối có thành phần kiểu gen 0,21AA: 0,52Aa : 0,27aa. Tần số của alen A và alen a trong quần thể trên là A. A = 0,53, a = 0,47 B. A = 0,27; a = 0,73 C. A = 0,73 ; a = 0,27


D. A = 0,47 ; a = 0,53 Câu 21: Chuối thức ăn nào đúng A. thực vật, động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt các cấp B. Động vật ăn mùn bã, động vật ăn thịt các cấp, mùn bã hữu cơ C. Thực vật, dộng vật ăn thực vật, mùn bã hữu cơ D. Mùn bã hữu cơ, động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt các cấp Câu 22: Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền A. 0,81 Aa : 0,01aa : 0,18AA B. O,81AA : 0,18Aa ; 0,01aa C. 0,81Aa: 0,18Aa: 0,018aa D. 0,01Aa : 0,18aa: 0,81AA Câu 23: Trong tự nhiên nhân tố sính thái tác động đến sinh vật A. Một cách độc lập với tác động của các nhân tố đến sinh thái khác B. Trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác C. Trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh D. Trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu sinh Câu 24: Ở chó , lông đen có kiểu gen BB, lông đốm có kiểu gen Bb, lông trắng có kiểu gen bb. Xét một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyềnc có 500 con, trong đó có 20 con lông trắng. Tỉ lệ % số chó có lông đốm trong quần thể sẽ là A. 32% B. 16% C. 64% D. 4% Câu 25: Các nhóm phân loại đều có quá trình phát triển qua các giai đoạn giống nhau, điều đó chứng tỏ A. Thế giới sinh vật có cùng nguồn gốc và sự tiến hóa có tính kế thừa


B. Thế giới sinh vật có cùng nguồn gốc từ một tế bào ban đầu là hợp tử C. Quá trình tiến hóa của sinh vật luôn trải qua các giai đoạn giống nhau D. Sự phát triển của sinh vật phản ánh đầy đủ quá trình tiến hóa của chúng Câu 26: Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến gen gây ra A. Bạch tạch B. Đao C. Claiphentơ D. Tơcnơ Câu 27: Nhóm loài nào sau đây là sinh vật tiêu thụ bậc I trong các chuỗi thức ăn A. Dê, cừu B. Các loài rắn C. Các loài ếch, lươn D. Các loài hổ báo Câu 28: Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người là do đột biến cấu trúc NST gây nên A. Bệnh bạch cầu ác tính B. Tật dinh ngón tay 2,3 C. Hội chứng Đao D. Hội chứng Claiphentơ Câu 29: Ý nghĩa của hiện tượng ngủ đông ở động vật là giúp A. Tồn tại tránh các điều kiện bất lợi B. Giảm tiêu hao năng lượng vì kiếm ăn được ít C. Giảm các hoạt động vô ích, chuẩn bị cho gặp bạn tình


D. Giảm mất nhiệt vô ích khi gặp lạnh giúp bảo toàn khối lượng cơ thể Câu 30: Ở người, thuận tay phải ,mắt nâu là trội so với thuận tay trái, mắt đen. Hai gen xác định 2 tính trạng này tồn tại trên 2 cặp NST thường, mỗi gen gồm 2 alen. Bệnh máu khó đông do alen lặn d nằm trên NST giới tính X tại đoạn không tương đồng, alen D quy định máu đông bình thường. Trong quần thể người, giới tính nữ có mấy kiểu gen về các gen trên A. 27 B. 9 C. 8 D. 16 Câu 31: Giữa sinh vật với sinh vật có A. ảnh hưởng trực tiếp đến nhau B. ảnh hưởng gián tiếp đến nhau C. ảnh hưởng trực tiếp và gián tiếp đến nhau D. không có ảnh hưởng gì đến nhau Câu 32: Để loại bỏ các gen bất lợi ra khỏi quần thể giống, người ta thường sử dụng phương pháp nào sau đây A. tự thụ phấn ở thực vật và giao phối gần ở động vật B. lai khác dòng đơn hoặc lai khác dòng kép C. lai các thứ, lai các nòi khác nhau D. lai xa giữa 2 loài khác nhau Câu 33: Nhóm sinh vật nào có vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào quần xã sinh vật A. thực vật B. động vật ăn thực vật C. động vật ăn thực vật D. vi khuẩn hoại sinh


Câu 34: Cơ quan thoái hóa là A. cơ quan phát triển mạnh nhất trong quá trình sống B. cơ quan không đảm nhận các chức năng gì trong cơ thể sống C. cơ quan tiêu giảm hoặc không đảm nhiệm chức năng trong cơ thể D. cơ quan đã phát triển mạnh ở các thế hệ trước Câu 35: Yếu tào nào là thành phần hữu sinh của môi trường A. ánh sáng B. hệ vi khuẩn trên da người C. các nguyên tố khoáng mà con người hấp thụ qua thức ăn D. nhiệt độ Câu 36: Vì sao các cơ quan thoái hóa không còn giữ chức năng gì đối với cơ thể nhưng vẫn không bị CLTN loại bỏ 1) Vì cơ quan này thường không gây hại gì cho cơ thể sinh vật 2) Vì gen quy định cơ quan này chỉ có thể bị loại bỏ khỏi quần thể bởi các yếu tố ngẫu nhiên 3) Thời gian tiến hóa chưa đủ dài để CLTN có thể loại bỏ các gen quy định cơ quan này A. 1,2 B. 2,3 C. 1,3 D. 1,2,3 Câu 37: Thế nào là khai thác tài nguyên một cách bền vững A. Ngăn cấm không được khai thác các tài nguyên quý hiếm


B. Tạo thêm các loài mới có giá trị cho sự phát triển kinh tế C. Khai thác một cách hợp lí các dạng tài nguyên tái sinh; tái chế ; tái sử dụng những dạng tài nguyên không tái sinh D. Hạn chế khai thác tài nguyên cho mục đích phát triển kinh tế Câu 38: Những nhân tố chủ yếu chi phối quá trình hình thành loài mới là A. Giao phối ,CLTN B. Đột biến, CLTN, di truyền C. Đột biến, di truyền, giao phối D. Cách li, CLTN Câu 39: Khu sinh học nào có nhiều tán lá rộng che phủ và có nhiều tầng thực vật A. Rừng thông B. Đài nguyên C. Đồng có ôn đới D. Rừng mưa nhiệt đới Câu 40: Tại sao ngày nay sự sống không tiếp tục được hình thành bằng con đường tiến hóa hóa học trong tự nhiên nữa 1) Thiếu các điều kiện cần thiết như trong tự nhiên trước đây 2) Nếu có chất hữu cơ được hình thành ngoài cơ thể sống sẽ ngay lập tức bị vi sinh vật phân giải 3) Vì không đủ thời gian để hình thành sự sống trong điều kiện thiên nhiên quá phức tạp Phương án đúng là A. 1,2


B. 1,3 C. 2,3 D. 1,2,3 Đáp án Câu

1

2

3

4

5

Đáp án

C

C

B

A

C

Câu

11

12

13

14

15

Đáp án

A

B

A

A

D

Câu

21

22

23

24

25

Đáp án

A

B

B

A

A

Câu

31

32

33

34

35

Đáp án

C

A

A

C

B

Hướng dẫn giải Câu 4: Dựa vào nguyên tắc bổ sung → mạch 2 của gen là mạch mã gốc tổng hợp phân tử ARN Câu 7: F1 : BBbb x BBbb


F2 có bbbb = 1/6 .1/6 = 1/36 (quả vàng) → Quả đỏ = 35/36 Câu 11:

t 7 cặp gen dị hợp tồn tại trên 7 cặp NST ở cơ thể F1 → 27 = 128 loại giao tử Câu 12: Tỉ lệ 3 : 3 : 1 :1 = (3 :1) (1 :1) → P là AaBb x aaBb Câu 14:

m phân có 2 ki kiểu sắp xếp ở kì giữa I nếu có hiện ện tượng tiếp hợp AB/abDd khi giảm và trao đổi chéo thì từ 1 tếế bào sinh tinh tạo nên tối đa 4 loại giao tử Câu 20:

A = 0,21 + 0,52/2 = 0,47 ; a = 0,27 + 0,52/2 = 0,53 Câu 30:

kiểu gen → 3.3.3 = 27 kiểu Mỗi cặp gen trong quầnn thể có 3 ki Đề thi trắc nghiệm số 7 Câu 1: Đường cong tăng trưởng trình bày ở hình bên là một ví dụ về

m nă năng sinh học A. Tăng trưởng theo tiềm B. Nguy cơ tuyệt chủng

ều kiệ kiện môi trường bị giới hạn C. Tăng trưởng trong điều


D. Một mối quan hệ vật ăn thịt – con mồi Câu 2: Trong nhân đôi ADN, sợi AND mới chỉ được kéo dài theo hướng từ 5’ → 3’ vì A. AND polimeraza thêm nuclêôtit vào cuối 5’ của mạch B. Hai sợi của AND có chiều ngược nhau C. Sợi mới được tổng hợp phải cùng chiều với chiều tái bản D. AND polimeraza thêm nuclêôtit vào cuối 3’ của mạch Câu 3: Phát biểu nào là đúng khi nói về đặc điểm di truyền của gen gây bệnh trên ti thể A. Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả con gái của họ đều bị bệnh B. Nếu mẹ bình thường bố bị bệnh thì tất cả con trai của họ đều bị bệnh C. Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới D. Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ đều bị bệnh Câu 4: Nhận định nào không đúng khi nói về hoạt động của operon Lac A. Khi có mặt lactozo thì gen điều hòa bị bất hoạt B. Vùng khởi động (P) là vị trí tương tác của ARN polimeraza C. Gen điều hòa không nằm trong operon D. Chất ức chế có bản chất protein


Câu 5: Ở chuột quy ước A :lông đen, a: lông trắng; B:lông ngắn; b: lông dài. Hai cặp gen phân li độc lập. Chuột lông đen, dài giao phối với chuột lông trắng, ngắn sinh ra F1 có tỉ lệ 1 lông đen ngắn : 1 lông trắng, ngắn. Kiểu gen của chuột bố mẹ là A. Aabb x aaBb B. Aabb x aaBb C. Aabb x aaBB D. Aabb x aaBB Câu 6: Ong hút mật hoa đồng thời thụ phấn cho hoa. Đây là ví dụ về mối quan hệ A. Cộng sinh B. Hợp tác C. Hội sinh D. Kí sinh Câu 7: Bảng dưới đây cho biết kiểu gen của P và tỉ lệ kiểu hình lặn tương ứng ở F1. Trong các tổ hợp ghép dôi sau, tổ hợp nào chính xác A. 1e, 2d,3b,4c,5a B. 1e. 2b,3c, 4d, 5a


C. 1a, 2b, 3c, 4d, 5e D. 1e. 2b. 3d. 4c. 5a Câu 8: Phép lai thuận nghịch có thể cho kết quả khác nhau trong các trường hợp nào 1) Quy luật di truyền phân li độc lập 2) Quy luật di truyền liên kết gen 3) Quy luật di truyền liên kết với giới tính 4) Quy luật di truyền theo dòng mẹ A. 1,2 B. 3,4 C. 2,3 D. 2,4 Câu 9: Ở một loài thực vật Pt/c hoa đỏ x hoa trắng thu được F1 100% cây hoa đỏ. Khi cho cây F1 lai phân tích thu được F2 có tỉ lệ :1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng. Khi cho F1 tự thụ phấn thu được F2 với tỉ lệ kiểu hình là A. 9 đỏ : 6 hồng : 1 trắng B. 9 đỏ: 4 hồng : 3 trắng C. 9 đỏ: 3 hồng : 4 trắng D. 12 đỏ: 3 hồng: 1 trắng Câu 10: Xét một cơ thể có kiểu gen AaBb(De//de). Khi 300 tế bào của cơ thể này tham gia giảm phân tạo giao tử, trong các giao tử tạo ra, giao tử abDe chiếm 3%. Số tế bào đã xảy ra hoán vị gen là bao nhiêu A. 24 B. 64 C. 144 D. 128


Câu 11: Ở một loài thực vật xét sự di truyền của ba cặp gen, trong đó alen A quy định quả tròn, alen a quy định quả dàil alen B quy định quả ngọt, alen b quy đinh quả chua, alen D quy định chín sớm, alen d quy định chín muộn Biết hai gen B,b và D ,d cùng nằm trên một cặp NST và cách nhau 20 cM. Người ta lấy hạt phấn của cây có kiểu gen Aa (Bd//bD) nuôi cấy trong môi trường nhân tạo thu được các dòng cây đơn bội và sau dó đa bội hóa để tạo các dòng thuần. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ dòng cây thuần chủng sẽ quả dài, ngọt và chín muội thu được là A. 7,5% B. 15% C. 30% D. 20% Câu 12: Quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh có kiểu gen Aa(Bd//bD) không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen giữa alen D và alen d. Theo lí thuyết các loại giao tử được tạo ra quá trình giảm phân của tế bào trên là A. Abd, abD, ABD abd hoac Abd, aBD, Abd, AbD B. ABD abd,aBD Abd hoac aBD, abd, ABD,AbD C. Abd,abD, aBd, AbD hoac Abd, Abd, aBD abD D. Abd, aBD, Abd hoac Abd, aBD, AbD abd Câu 13: Ở một loài thực vật giao phấn xét một gen có 2 alen alen A quy định hoa màu đỏ trội không hoàn toàn so với alen a quy định hoa màu trắng thể dị hơp về cặp gen này có hoa màu hồng. Quần thể nào sau đây của loài trên đang ở trạng thái cân bằng di truyền A. Quần thể gồm các cây có hoa màu đỏ và các cây có hoa màu hồng B. Quần thể gồm tất cả các cây đều có hoa màu đỏ C. Quần thể gồm tất cả các cây đều có hoa màu hồng D. Quần thể gồm các cây có hoa màu đỏ và các cây có hoa màu trắng Câu 14: Quần thể nào dưới đây không thay đổi cấu trúc di truyền sau ngẫu phối A. 0,2 AA : 0,6Aa : 0,2aa B. 0,09AA : 0,55Aa :0,36aa


C. 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa D. 0,36AA: 0,38Aa: 0,36aa Câu 15: Ở người da bình thường do alen trội A nằm trên NST thường quy định da bạch tạch do alen a quy định. Trong một quần thể người được xem là cân bằng di truyền có tới 91% dân số bình thường. Trong quần thể nêu trên, hai vợ chồng da bình thường thì xác suất sinh con trai da bạch tạng là A. 2,21% B. 5,25% C. 2,66% D. 5,77% Câu 16: Ở ngô bộ NST 2n=20. Có thể dự đoán số lượng NST đơn trong một tế bào của thể ba đang ở kì sau của quá trình nguyên phân là A. 42 B. 30 C. 60 D. 22 Câu 17: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm giúp plasmit được sử dụng làm vectơ trong công nghiệp gen A. Tự sao chép tích cực trong tế bào chủ B. Có mang các gen đánh dấu C. Gắn với đoạn AND có “đầu dính” khớp nối tương ứng D. Có cấu trúc dạng thẳng Câu 18: Dạng sinh vật được xem như nhà máy sản xuất trong công nghiệp gen là A. Thể thực khuẩn B. Vi khuẩn C. Xạ khuẩn D. Nấm mốc Câu 19: Có 5 tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDdeeHh tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh trùng. Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là A. 8 B. 16 C. 5 D. 10


một quần thể phân bố ở ven đê và mộtt quần quầ thể phân bố Câu 20: Hai quần thẻ có: mộ ằng nnăm, mùa lũ sống Vonga vào tháng 6,7 quần thể cỏ ở ở bãi bồi sông Vonga. Hằng bãi bồi thường ra hoa và kếết quả trước tháng 6,7. Quần thể có ven đê ra hoa kết ần hai qu quần thể có này không có dạng ng lai. Đây Đ là ví dụ về quả sau tháng 6,7. Dần dần ới bằng cách li quá trình hình thành loài mớ A. Địa lí B. Sinh thái C. Tập tính D. Sinh sản Câu 21: Hình ảnh bên là ví dụ về

A. Cơ quan tương tự B. Cơ quan tương đồng C. Tiến hóa đồng quy D. Hiện tượng lai giống

mạng công nghiệp ở Anh, nhiều nhàà máy mới được xây Câu 22: Trong cuộcc cách mạ b ớm màu dựng đã hình thành khói đen bám vào cây cối. Trong những vùng này, bư xám đen sống sót khỏii cuộc ttấn công của các loài chim nhiều hơn so với bướm ỏi khu vực v công màu trắng cùng loài. Qua thời gian, bướm màu trắng biến mất khỏi nghiệp. Đây là ví dụ về A. Chọn giống B. CLTN


C. Chọn lọc nhân tạo D. Yếu tố ngẫu nhiên Câu 23: Khi nói về quá trình tiến hóa nhỏ, có những kết luận sau 1) Lai xa kè đa bội là con đường hình thành loài mới nhanh nhất 2) Tiến hóa là sự phá vỡ trạng thái cân bằng di truyền của quần thể 3) Các cá thể thuộc các loài khác nhau có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên chúng không thể giao phối với nhau là ví dụ về các li sau hợp tử 4) Hình thành loài bằng cách li tập tính chỉ xảy ra ở động vật Đánh giá tính đúng sai của các kết luận trên phương án trả lời đúng là A. 1 đúng, 2 sai, 3 sai, 4 sai B. 1 đúng, 2 đúng, 3 sai, 4 sai C. 1 đúng, 2 đúng, 3 sai, 4 đúng D. 1 sai, 2 đúng, 3 sai, 4 đúng Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất A. Sự xuất hiện sự sống gắn liền với sự xuất hiện các đại phân tử hữu cơ có khả năng tự nhân đôi B. CLTN không tác động ở những giai đoạn đầu tiên của quá trình tiến hóa hình thành tế bào sơ khai mà chỉ tác động từ khi sinh vật đa bào đầu tiên xuất hiện C. Quá trình hình thành các hợp chất hữu cơ cao phân tử đầu tiên diễn ra theo con đường hóa học và nhờ nguồn năng lượng tự nhiên D. Quá trình phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất gồm các giai đoạn: tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học và tiến hóa sinh học Câu 25: Những nội dung nào dưới đây không chính xác A. Quần thể phân bố trong một phạm vi nhất định gọi là ổ sinh thái của quần thể


B. Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài thể hiện thông qua hiệu quả nhóm C. Cạnh tranh là một đặc điểm thích nghi của quần thể D. Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể giúp khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường Câu 26: Cho các sự kiện trong hoạt động tổng hợp và vận chuyển một chất ở tế bào nhân thực 1) Một loại enzim được sản xuất ribôxôm 2) Xenlulozơ được gửi tới thành tế bào 3) Một phân tử ARN được phiên mã 4) Một polime cacbohiđrat được tổng hợp 5) Một axit nuclêic di chuyển từ nhân đến ribôxôm Các sự kiện này xảy ra theo thứ tự là A. 1,3,5,4,2 B. 5,3,1,4,2 C. 3,5,1,4,2 D. 3,5,1,2,4 Câu 27: Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: 1) Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8oC 2) Ở Việt Nam vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều 3) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh do cháy rừng vào 3/2002 4) Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa ngô


Những dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là A. 2,4 B. 1,3 C. 2,3 D. 3,4 Câu 28: Virut khám thuốc lá có ARN là vật liệu di truyền chủ yếu. Nếu bộ gen ARN một virut khảm thuốc lá được trộn lẫn với protein của một loại virut cúm ở người thì thu được một loại virut hỗn hợp. Nêú loại virut này có thể lây nhiễm và nhân lên trong một tế bào thì những virut được tạo ra từ quá trình nhân lên này là A. Virut lại có ARN của virut khảm thuốc lá và protein của virut cúm người B. Virut lai chứa protein của virut khảm thuốc lá và vật liệu di truyền của virut cúm người C. Virut cúm người D. Virut khảm thuốc lá Câu 29: Điều nào sau đây không đúng với dòng năng lượng trong hệ sinh thái A. Năng lượng bị thất thoát dần qua các bậc dinh dưỡng B. Càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng càng tăng dần C. Năng lượng truyền qua các bậc dinh dưỡng từ thấp lên cao D. Năng lượng tồn tại nhiều nhất ở sinh vật sản xuất Câu 30: Đồ thị hình bên là hình ảnh về mối quan hệ về kích thước quần thể : cỏ, thỏ ,cáo. Quần thể cáo gần như tuyệt chủng bởi nguyên nhân A. Thỏ không có đủ cỏ để ăn B. Có loài động vật ăn thịt khác thay thế cáo C. Do cáo đã ăn gần hết thỏ


D. Kích thước quần thể cáo vượt quá giới hạn môi trường Câu 31: Cho một số hiện tượng sau 1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á 2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết này 3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản 4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây thường không thụ phấn cho hoa của các loài cây khác Có bao nhiêu hiện tượng trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử A. 1 B. 2 C. 3

D. 4

Câu 32: Đoạn mạch kép nào dưới đây phản ánh đúng cấu trúc của AND A. 3’ATTGXA 5’ 3’TAAXGT5’ B. 5’AXAXTG 3’ 5;TGTGAX 3’ C. 5’ATXGAA3’ 3’ GAGXTT 5’ D. 5’ ATXGAA3’ 3’ TAGXTT 5’ Câu 33: Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng A. Sau dịch mã, riboxom bị tách thành hai tiểu phần B. Khi dịch mã, riboxom chuyển dịch theo chiều 3’ → 5’ trên phân tử mARN C. Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều riboxom trên mARN D. Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin Câu 34: Trong sơ đồ bên, năng lượng lớn nhất trong một hệ sinh thái tự nhiên sẽ được tìm thấy ở


A. Sinh vật tiêu thụ bậc 1 B. Sinh vật tiêu thụ bậc 2 C. Sinh vật tiêu thụ bậc 3 D. Sinh vật sản xuất Câu 35: Phá rừng dẫn đến các hhậu quả sau 1) Làm tăng lượng O2 2) Làm tăng lượng CO2 3) Gây hiện tượng ấm lên toàn cầu 4) Tăng xói mòn đất 5) Giảm độ đa dạng loài Số nội dung đúng là A. 5 B. 4 C. 3

D. 2

Câu 36: Cho chuỗi thức ăn : Động ,thực vật phù du → Cá nhỏ → Cá lớn l → Bồ nhiễm DDT, thì DDT tập trung cao nhất ất ở nông. Nếu hệ sinh thái biến nhi A. Động thực vật phù du


B. Cá nhỏ C. Cá lớn D. Bồ nông Câu 37: Phân tích ARN của tế bào ở một loài sinh vật cho thấy rARN chiếm khoảng 80% và tARN chiếm khoảng 18% nhưng chỉ có khoảng 2% là mARN. Có bao nhiêu giải thích sau đây về sự chênh lệch hàm lượng các loại ARN trên là đúng 1) mARN có đời sống ngắn, sau dịch mã sẽ tự hủy 2) tARN được dùng lại sau dịch mã nên hàm lượng trong tế bào không thay đổi 3) rARN là thành phần cấu tạo nên riboxom và riboxom không bị mất sau dịch mã 4) gen tổng hợp rARN chủ yếu tập trung ngoài tế bào chất A. 1 B. 2 C. 3

D. 4

Câu 38: Có bao nhiêu hoạt động dưới đây nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh thái 1) Bón phân, tưới nước, diệt cỏ dại đối với các hệ sinh thái nông nghiệp 2) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên không tái sinh 3) Loại bỏ các loài táo độc, cá dữ trong hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm, cá 4) Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo một cách hợp lí A. 1 B. 2 C. 3

D. 4

Câu 39: Có bốn kiểu gen E, F, G, H. Bảng dưới đây là tần số hoán vị cho mỗi cặp gen Trình tự gen trên NST là A. EFGH B. EGHF


C. EHGF D. EFGH Câu 40: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định. Biết rằng không phát sinh đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ, xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh của cặp vợ chông III.14 – III.15 là A. 4/9 B. 7/15 C. 29/30 D. 3/5 Đáp án Câu

1

2

3

4

5

Đáp án

A

D

D

A

D

Câu

11

12

13

14

15

Đáp án

D

A

B

C

C

Câu

21

22

23

24

25

Đáp án

B

B

C

B

A

Câu

31

32

33

34

35

Đáp án

B

D

B

D

D

Hướng dẫn giải Câu 10: Giao tử abDe = 0,25ab .De = 3%


De = 12% → f =24% Số tế bào đã xảy ra hóa vị gen = 2f = 48% .300 =144 Câu 11: Tỉ lệ các loại hạt phấn do cây Aa Bd/bD tạo ra là 20% Abd : 20% AbD :5%ABD : 5%Abd 20%aBd : 20%abD : 5%aBD : 5%abd Dòng thuần cho quả dài, ngọt, chín muộn = aBd =20% Câu 12: Sau khi trao đổi chéo được AAaaBDBd//bDbd (cặp NST kép Aaaa cặp NST kép sau khi trao đổi chéo : BDBd//bDbd Khi sắp xếp trên mặt phẳng xích đạo có 2 cách sắp xếp Cách 1 Aaaa BDBd x bDbd Cách 2 Aaaa bDbd //BDBd Kết quả : Cách 1 : cho các giao tử : ABD ; Abd ; abD ;abd Cách 2 : cho các giao tử : AbD ; Abd ; aBD ; aBd Câu 40: Vì I1 bình thường x I2 bình thường → II(5) bệnh ◊ Bệnh do gen lặn trên NST thường quy định A : bình thường, a : bệnh


II(5) bệnh có kiểu gen aa → I(1,2) có kiểu gen Aa → II(7) có kiểu gen với xác suất 1/3 AA : 2/3aa → II(7) cho giao tử với xác suất 2/3 A : 1/3 a I(4) bệnh có kiểu gen aa → II(8) bình thường có kiểu gen Aa cho giao tử với tỉ lệ 1/2A : 1/2a → Con của II(7) và II(8) có kiểu gen với tỉ lệ : 2/6AA : 3/6 Aa : 1/6aa → III(14) bình thường có thể có kiểu gen AA hoặc Aa với xác suất 2/5AA : 3/5Aa → Cho giao tử có xác suất 7/10A : 3/10a Tương tự II(7) III(15) có kiểu gen với xác suất 1/3AA : 2/3Aa → cho giao tử với xác suất 2/3 A : 1/3a Vậy xác suất cặp vợ chồng III(14), III(15) sinh con đầu lòng không mang alen bệnh bằng : 7/10 A . 2/3A = 7/15 Đề thi trắc nghiệm số 8 Câu 1: Đặc điểm nào sau đây đề cập tính thoái hóa của mã gen di truyền A. Tất cả sinh vật đều dùng chung một bộ mã di truyền B. Một bô ba chỉ mã hóa cho một loài axit amin C. Nhiều bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin D. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một axit amin Câu 2: Yếu tố có vai trò quan trọng trong việc điều hòa mật độ quần thể là A. Tỉ lệ sinh sản – tử vong B. Di cư và nhập cư C. Dịch bệnh phát triển D. Xảy ra sự cố bất thường Câu 3: Một phân tử mARN ở sinh vật nhân sơ có 3 loại nuclêôtit A, U, G thì có thể tạo được tối đa mấy loại bô ba


A. 4 B. 8 C. 27 D. 32 Câu 4: NST khi ở mức xoắn 3 thì có đường kính là A. 10nm B. 300nm C. 30nm D. 700nm Câu 5: Ở sinh vật nhân sơ, sự điều hòa hoạt động của gen chủ yếu diễn ra ở A. Giai đoạn dịch mã B. Giai đoạn phiên mã C. Giai đoạn sau phiên mã D. Giai đoạn sau dịch mã

Câu 6: Bộ NST của loài ruồi giấm 2n=8 NST, mỗi cặp NST tương đồng đều chứa các cặp gen di hợp. Khi giảm phân bình thường không có trao đổi đoạn và đột biến thì có mấy kiểu sắp xếp NST ở kì giữa I A. 8 B. 4 C. 6

D. 16

Câu 7: Tác nhân hóa học 5 – brôm uraxin (5BU) đã gây nên đột biến gen A. Thay thế cặp G – X bằng cặp A –T B. Thay thế cặp A – T bằng cặp G – X C. Thay thết cặp G – X bằng cặp X – G


D. Thêm một cặp nuclêôtit Câu 8: Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến thường gây hậu quả lớn nhất là A. Đột biến đảo đoạn NST B. Đột biến mất đoạn NST C. Đột biến lặp đoạn NST D. Đột biến chuyển đoạn NST Câu 9: Hai hợp tử của một loài sinh vật nguyên phân liên tiếp một số đợt, môi trường nội bào đã cung cấp nguyên liệu tương đương với 22400NST đơn. Biết rằng loài này khi phát sinh giao tử xảy ra một trao đổi chéo đơn ở một cặp NST ở giới tính đực và giới tính cái nên đã tạo ra 246 kiểu hợp tử. Bộ NST của loài và số đợt nguyên phân của mỗi hợp tử lần lượt là A. 46;8 B. 44;8 C. 46;6 D. 44;4 Câu 10: Số lượng cá thể trong quần thể động vật có xu hướng ổn định là do A. Có hiện tượng ăn thịt lẫn nhau B. Có sự thống nhất giữa sinh sản – tử vong C. Quần thể tự điều chỉnh để ổn định D. Do hoạt động của quần thể khác điều chỉnh nó Câu 11: Ở dâu tây, A quy định quả đỏ, a quả trắng. Cho lai cây quả đỏ với cây dâu tây quả trắng thu được F1 đồng loạt dâu tây quả hồng. Cho F2 tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình ở F2 là


A. 1:1 B. 1:2:1 C. 3:1 D. 1:1:1:1 Câu 12: Giải thích nào dưới đây không hợp lí về sự thất thoát năng lượng rất lớn qua mỗi bậc dinh dưỡng A. Phần lớn năng lượng được tích lũy vào sinh khối B. Phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp tạo nhiệt cho cơ thể C. Một phần năng lượng mất mát qua các chất thải động vật D. Một phần năng lượng mất mát qua các phần rơi rụng Câu 13: Cơ thể có kiểu gen AB/ab XDY khi giảm phân bình thưởng thì tạo được mấy loại giao tử chứa NST giới tính X A. 2 B. 4 C. 8

D. 18

Câu 14: Cho lai hai giống chuột thuần chủng lông đen, dài với lông trắng, ngắn thu được F1 toàn lông đen, ngắn. Cho F1 giao phối với nhau, thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là A. 9:3:3:1 B. 3:3:1:1 C. 1:1:1:1 D. 9:7:9:7 Câu 15: Cho lai hai giống ngô lùn thu được 100% cây F1 có chiều cao bình thường . Cho F1 tự thụ phấn thu được F2: 908 cây cao bình thường và 702 cây lùn. Chiều cao ngô di truyền theo quy luật A. Tương tác bổ sung giữa hai gen trội không alen


B. Tương tác bổ sung giữa hai cặp gen lặn không alen C. Tương tác cộng gộp gen trội không alen D. Tươngtác sổ sung và cộng gộp giữa các gen trội không alen Câu 16: Sự phân bố theo phương thẳng đứng trong quần xã sinh vật có ý nghĩa là A. Tăng cường sự cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn sống B. Giảm mức cạnh tranh giữa các loài và giảm khả năng tận dụng nguồn sống C. Giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống D. Tăng khả năng cạnh tranh nguồn sống các quần thể thuộc quần xã Câu 17: Phép lai hai cặp tính trạng, F1 thu được tỉ lệ kiểu hình của cặp tính trạng thứ nhất là 3:1; cặp tính trạng thứ hai là 1:2 :1. Các gen nằm trên các NST khác nhau, mỗi gen xác định một tính trạng Tỉ lệ phân li kiểu hình chung của hai tính trạng ở F1 là A. 3:3:1:1 B. 9:3:3:1 C. 1:2:1:1:2:1 D. 6:3:3:2:1:1 Câu 18: Sự sống xuất hiện đầu tiên trên Trái đất cách đây khoảng bao nhiêu năm A. 2 tỉ năm B. 2,5 tỉ năm C. 3,5 tỉ năm D. 4,5 tỉ năm Câu 19: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao, a-thân thấp, B- quả tròn, bquả dài; các gen tồn tại trên NST thường. Cho lai phân tích cây cao, hạt tròn thu


được Fa : 0,35 cao, dài : 0,35 thấp, tròn :0,15 cao, tròn : 0,15 thấp, dài. Kiểu gen và tần số hoán vị gen của cây đem lai phân tích là A. Ab/aB :15% B. AB/ab ;30% C. AB/ab;15% D. Ab/aB; 30% Câu 20: Nhóm linh trưởng xuất hiện ở A. Kí Cacbon, đại Cổ sinh B. Kỉ Krêta, đại Trung sinh C. Kỉ Đệ tứ, đại Tân sinh D. Kỉ Đệ tam, đại Tân sinh Câu 21: Ở lúa, A quy định cây cao, a- cây thấp, B – tính trạng chín sớm, b- tính trạng chín muộn. Cho cây cao, sớm lai với cây thấp, chín muộn thu được 1800 cây cao, chín muộn và 1799 cây thấp, chín sớm. Kiểu gen của cây bố mẹ đem lại là A. AB/ab x ab/ab B. Ab/aB x ab/ab C. AB/ab x Ab/ab D. Ab/ab x aB/ab Câu 22: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về sự đa hình cân bằng di truyền A. Không có sự thay thế hoàn toàn một alen này bằng một alen khác B. Có sự thay thế hoàn toàn một alen này bằng một alen khác C. Có sự ưu tiên duy trì cá thể dị hợp về một gen hoặc một nhóm gen


D. Cá thể dị hợp tử thường tỏ ra có ưu thế so với cá thể đồng hợp tử tương ứng về sức sống, khả năng sinh sản, khả năng thích nghi Câu 23: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, trội – lặn hoàn toàn. Phép lai nào sau đây không làm xuất hiện tỉ lệ kiểu hình 1:2:1 ở đời F1 A. P: Ab/aB x Ab/aB, các gen liên kết hoàn toàn B. P: Ab/ab x Ab/ab các gen liên kết hoàn toàn C. P: Ab/aB x Ab/aB có hoán vị gen xảy ra ở một giới với tần số 40% D. P: AB/ab x Ab/aB các gen liên kết hoàn toàn Câu 24: Độ đa dạng của một quần xã được thể hiện ở A. Số lượng cá thể mỗi loài nhiều B. Có nhiều nhóm tuổi khác nhau trong quần xã C. Có nhiều tầng phân bố trong quần xã D. Thành phần loài, số lượng cá thể mỗi loài Câu 25: Cho cây dị hợp về hai cặp gen tự thụ phấn, đời con có tỉ lệ 75% cây cao, hoa đỏ; 25% cây thấp, hoa trắng. Kết luận nào sau đây không chính xác A. Số loại giao tử đực bằng số loại giao tử cái và bằng 2 loại B. Đã xảy ra hiện tượng hoán vị gen ở quá trình tạo hạt phấn C. Ở đời con chỉ có 4 kiểu tổ hợp hợp tử D. Cây thấp, hoa trắng có kiểu gen đồng hợp lặn Câu 26: Đặc điểm nào sau đây thuộc về quần thể giao phối ngẫu nhiên (1) Là hiện tượng giao phối phổ biến nhất (2) Các cá thể dị hợp qua quá trình tự phối nhiều thế hệ tỉ lệ thể dị hợp sẽ giảm, đồng hợp tử sẽ tăng dần


(3) Quần thể giao phối có tính đa hình kiểu gen và đa hình về kiểu hình A. 1,2,3 B. 1,3 C. 2,3 D. 1,2 Câu 27: Ở lúa, xét 2 cặp tính trạng Cặp tính trạng 1: cây cao A trội hoàn toàn so với cây thấp a Cặp tính trạng 2: Hạt tròn B trội hoàn toàn với hạt dài b Hai cặp gen này nằm trên một NST thường. Thực hiện phép lai cây cao, hạt tròn dị hợp tử lai với cây thấp, hạt tròn, thu được ở đời lai 4 loại kiểu hình với tổng số cá thể là 1000. Trong số đó có 60 cây có kiểu hình thấp,dai. Không có đột biến xảy ra, tần số hoán vị giữa 2 gen A và B sẽ là A. 36% B. 6% C. 24% D. 12% Câu 28: Sự biến động của quần xã trong tự nhiên là do A. Sự biến đổi môi trường sống B. Sự phát triển của quần xã C. Tác động của con người D. Đặc tính hoạt động của quần xã Câu 29: Một quần thể đậu tương có thành phần kiểu gen ban đầu là 0,25BB: 0,5Bb: 0,25bb. Nếu cho tự thụ phấn thì thế hệ sau tính theo lí thuyết, thành phần kiểu gen của quần thể là A. 0,25BB : 0,5Bb: 0,25bb B. 0,375BB: 0,25Bb: 0,375bb C. 0,125BB: 0,75Bb:0,125bb


D. 0,375BB: 0,375Bb:0,25bb Câu 30: Mắt xích nào sau đây trong chuỗi thức ăn hình thành năng suất sơ cấp A. Động vật ăn thịt B. Động vật ăn tạp C. Côn trùng D. Thực vật Câu 31: Một quần thể bò có 800 con lông vàng, 800 con lông lang trắng đen, 400 con lông đen. Cho biết kiểu gen AA lông vàng , Aa lông lang trắng đen,aa lông đen. Tần số tương đối của alen A và a trong quần thể là A. 0,4A; 0,6a B. 0,8A; 0,2a C. 0,2A; 0,8a D. 0,6A; 0,4a Câu 32: Cho chuỗi thức ăn Lúa → Châu chấu → Ếch → Rắn → Đại bàng Mắt xích nếu bị tiêu diệt sẽ gây ra hậu quả lớn nhất là A. Châu chấu B. Rắn C. Ếch D. Đại bàng Câu 33: Phương pháp nghiên cứu nào sau đây được sử dụng để nghiên cứ di truyền học về người (1) Lai xa


(2) Nghiên cứu phả hệ (3) Lai thân thuộc (4) Nghiên cứu trẻ đồng sinh (5) Gây đột biến nhân tạo (6) Di truyền phân tử, tế bào A. 1,2,3 B. 2,4,6 C. 4,5,6 D. 1,3,6 Câu 34: Loài ưu thế tồn tại trong quần xã sinh vật là loài có A. Số lượng cá thể nhiều B. Vai trò quan trọng trong quần xã C. Khả năng cạnh tranh cao D. Sinh sản mạnh Câu 35: Câu 36: Hệ sinh thái ở hồ Cedar Bog (Mĩ) có sản lượng sinh vật toàn phần ở sinh vật sản xuất là: 1113 kcal/m2/năm. Hiệu suất sinh thái ở sinh vật tiêu thụ bậc 1 là 11,9% ở sinh vật tiêu thụ bậc 2 là 12,3%. Sản lượng sinh vật toàn phần ở sinh vật tiêu thụ bậc 1 và sinh vật tiêu thụ bậc 2 lần lượt là A. Khoảng 132 kcal/m2/năm ; 16 kcal/m2/năm B. Khoảng 16 kcal/m2/năm ; 131 kcal/m2/năm C. Khoảng 18 kcal/m2/năm ; 130 kcal/m2/năm D. Khoảng 130 kcal/m2/năm ; 18 kcal/m2/năm


Câu 37: Bệnh máu khó đông do alen d quy định máu đông bình thường do alen D quy định. Bệnh teo cơ bẩm sinh do alen b, cơ bình thường do alen B quy định. Hai cặp gen này tồn tại trên NST giới tính X tại đoạn không tương đồng. Số kiểu gen tối đa có thể có trong quần thể người về hai gen nói trên là A. 10 B. 14 C. 9 D. 12 Câu 38: Muốn phát hiện đột biến có lợi ở vi sinh vật, người ta dựa vào A. Loại tác nhân gây đột biến B. Đối tượng chịu tác động của tác nhân gây đột biến C. Thời gian xử lí đối tượng có phù hợp không D. Môi trường nuôi cấy khuyết dưỡng Câu 39: Khi nói về sự phát sinh loài người, điều nào không đúng A. Loài người xuất hiện vào đầu kỉ Đệ tứ ở đại Tân sinh B. Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người C. Có hai nhân tố chi phối quá trình phát sinh loài người là tiến hóa sinhhọc và tiến hóa xã hội D. CLTN chỉ đóng vai trò quan trọng ở giai đoạn đầu của sự tiến hóa Câu 40: Phương thức hình thành loài phổ biến nhất là phương thức hình thành loài bằng A. Đột biến lớn B. Con đường địa lí C. Con đường sinh thái D. Con đường lai xa và đa bội hóa Đáp án


Câu

1

2

3

4

5

Đáp án

C

A

C

B

B

Câu

11

12

13

14

15

Đáp án

B

A

A

A

A

Câu

21

22

23

24

25

Đáp án

B

B

B

D

B

Câu

31

32

33

34

35

Đáp án

D

A

B

B

B

Hướng dẫn giải Câu 6: Số kiểu sắp xếp NST ở kì giữa I bằng một nửa số kiểu giao tử tạo ra → số kiểu sắp xếp ở kì giữa I của giảm phân là 8 Câu 9: Gọi bộ NST của loài cần tìm là 2n, theo giả thiết số loại giao tử tạo ra ở mỗi giới tính là 2n+1 → 2n+1 . 2n+1 =246 => 2n =44. Gọi số tế bào con sinh ra từ hợp từ 1 là x từ hợp tử 2 là y X + y = 2244/44 + 2 =512 Lập bảng biến thiên tìm nghiệm phù hợp x= y = 256 → 2k = 256 → k=8 đợt Câu 17:


Tỉ lệ kiểu hình chung của cả 2 tính trạng là : (3 :1)(1 :2 :1) = 6 : 3 :3 : 2 :1 =1 Câu 19: Đời lai phân tích có 4 kiểu hình không bằng nhau → cây F1 có hoán vị gen, (0,15 cao, tròn và 0,15 thấp, dài) → f =30% → F1 = Ab/aB Câu 21: Tỉ lệ 1 cao ,muộn : 1 thấp, sớm → 2 gen quy định 2 tính trạng liên kết hoàn toàn → Cây cao, chín sớm : Ab/aB ; cây thấp, chín muộn : ab/ab Câu 23: Phép lai ở phương án A,C,D đều cho tỉ lệ kiểu hình đời con là 1 : 2 :1 Câu 27: Thấp, dài (ab//ab) = 60/1000 =0,6 =ab x 0,5ab → ab = 0,12 → f=0,24 Câu 36: Sản lượng sinh vật toàn phần ở sinh vật tiêu thụ bâc 1 : 1113.11,9% = 132 (kcal)/m2/ năm. Sinh vật tiêu thụ bậc 2 : 132 .12,3% = 16 (kcal/m2/năm) Đề thi trắc nghiệm số 9 Câu 1: Các cặp cấu trúc nào sau đây ít có khả năng là cơ quan tương đồng A. Cánh của một con dơi và cánh tay của một con người B. Các hemôglôbin của một con khỉ đầu chó và một con khỉ đột C. Các ti thể của thực vật và động vật D. Cánh của một con chim và cánh của một loài côn trùng Câu 2: Một đoạn ADN có trình tự nuclêôtit như sau : -ATTXGGTGA – phân tử mARN được phiên mã từ đoạn ADN nói trên có trình tự nuclêôtit là A. UAAGXGAUXUGG


B. AUUXGXUAGAXX C. ATTXGXTAGAXX D. Tất cả đáp án đều sai Câu 3: Sơ đồ minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc NST nào (1) ABCD * EFGH → ABGFE * DCH (2) ABCD * EFGH → AD* EFGBCH A. 1 đảo đoạn chứa tâm động ; 2 : chuyển đoạn trong một NST B. 1 : chuyển đoạn chứa tâm động ; 2 : đảo đoạn chứa tâm động C. 1 : chuyển đoạn không chứa tâm động ; 2 : chuyển đoạn trong một NST D. 1 : đảo đoạn chứa tâm động ; 2 : đảo đoạn không chứa tâm động Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về đột biến gen A. Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen B. Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể C. Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật D. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên NST


Câu 5: Khi phân tích thành phần nuclêôtit cấu tạo nên phân tử ADN ở một loài vi khuẩn, người ta đã xác định được có 18% nuclêôtit loại A. Hỏi tỉ lệ G + X trong phân tử ADN của loài vi khuẩn này chiếm bao nhiêu % A. 18% B. 32% C. 36% D. 64% Câu 6: Ở người alen M quy định mắt nhìn màu bình thường , m- mắt mù màu. Cặp gen này nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X. Bố mẹ đều có mắt nhìn màu bình thường sinh con trai bị mù màu, kiểu gen của bố và mẹ là A. Bố : XMY ; mẹ : XMXm B. Bố : XMY ; mẹ : XMXM C. Bố : XMY ; mẹ : XMXM D. Bố : XmY ; mẹ : XMXm Câu 7: Vào cuối những năm 1950 Meselson và Stalh nuôi vi khuẩn trong một môi trường có chứa nitơ nặng (15N) và sau đó chuyển chúng vào một môi trường chứa nitơ nhẹ (14N) Kết quả dự kiến nào trong hình bên là phù hợp nhất với kết quả thu được sau khi ADN sao chép một đợt trong môi trường chứa 14N A. A B. B C. C

D. D

Câu 8: Trường hợp nào sau đây có thể tạo ra hợp tử phát triển thành người mắc hội chứng Đao


A. Giao tử chứa 2NST số 21 kết hợp với giao tử bình thường B. Giao tử chứa NST số 22 bị mất đoạn kết hợp với giao tử bình thường C. Giao tử chứa 2 NST số 23 kết hợp với giao tử bình thường D. Giao tử không chứa NST số 21 kết hợp với giao tử bình thường Câu 9: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật A. tập hợp cá trong Hồ Tây B. tập hợp cây cỏ trong ruộng lúa C. tập hợp cây cọ trên núi ở Phú Thọ D. tập hợp côn trùng ở rừng Cúc Phương Câu 10: Một cặp vợ chồng người vợ, Jane, mắc một căn bệnh hiếm gặp về mắt gây mù lòa ở tuổi dậy thì. Bà ngoại, mẹ, cậu và tất cả các anh chị em của Jane đều bị bệnh này. Cha của Jane và ông ngoại không bị bệnh. Chồng cô, Joe, không có tiền sử bị bệnh này trong gia đình mình. Con trai của họ sinh ra sẽ bị mù ở tuổi dậ thì với xác suất là A. 100% B. 50% C. 25% D. 12,5% Câu 11: Sau đây là một số nhận định về đột biến gen và đột biến NST (1) Đột biến gen hình thành alen mới trong quần thể (2) Đột biến thể lệch bội ít xuất hiện ở động vật bậc cao (3) Mức độ gây hại của đột biến gen không phụ thuộc vào môi trường, chỉ phụ thuọc vào tổ hợp gen (4) Đảo đoạn không làm thay đổi vị trí gen trên NST Trong những nhận định trên, nhận định nào đúng, nhận định nào sai A. 1 đúng, 2 sai, 3 đúng, 4 sai B. 1 đúng, 2 sai, 3 sai, 4 sai


C. 1 đúng, 2 đúng, 3 sai, 4 sai D. 1 sai, 2 sai, 3 sai, 4 đúng Câu 12: Ở tằm dâu F1 chứa 3 cặp gen dị hợp. Khi F1 giảm phân thấy xuất hiện 8 loại giao tử với số liệu sau: ABD =10; Abd = 10; AbD = 190; Abd =190; aBD = 190; aBd = 190; abD =10 abd =10. Tần số hoán vị gen là A. 5% B. 10% C. 15% D. 20% Câu 13: Một dòng cây thuần chủng có chiều cao trung bình là 24cm. Một dòng thuần thứ hai của cùng loài đó cũng có chiều cao trung bình là 24cm. Khi các cây này lai với nhau cho F1 cũng cao 24cm. Tuy nhiên khi F1 tự thụ phấn, F2 xuất hiện một loạt các cây với độ cao khác nhau; số lượng lớn nhất là cây có độ cao tương tự như P và F1 nhưng có khoảng 4/1000 số cây chỉ cao 12cm và 4/1000 số cây cao 36cm. TỈ lệ cây cao xấp xỉ 27cm là bao nhiêu A. 3/4 B. 9/16 C. 56/256 D. 64/256 Câu 14: Ở chuột cho cá thể đồng hợp tử mắt đen, lông trắng, lông ngắn giao phối với cá thể đồng hợp tử mắt nâu, lông nâu, lông dài thu được F1. Cho F1 giao phối với một cá thể đồng hợp tử mắt nâu, lông nâu, lông dài. F2 thu được kết quả như sau: 243 mắt đen, lông trắng, lông ngắn 220 mắt nâu, lông nâu, lông dài 200 mắt nâu, lông nâu, lông ngắn 187 mắt đen, lông trắng, lông dài 49 mắt nâu, lông trắng, lông ngắn 42 mắt đen, lông nâu, lông dài


36 mắt nâu, lông trắng, lông dài 23 mắt đen, lông nâu, lông ngắn Tần số hoán vị gen giữa các gen quy định tính trạng màu sắc và màu sắc lông bằng bao nhiêu A. 5% B. 15% C. 25% D. 46% Câu 15: Khoảng cách giữa gen A và B là 12cM. Một cá thể dị hợp được tạo ra từ bố mẹ có kiểu gen Ab//ab và aB//aB có thể tạo ra các loại giao tử có tỉ lệ A. 44% AB ; 6 % Ab ; 6 %aB; 44%ab B. 6% AB; 44% Ab ; 44% aB; 6% ab C. 12% AB; 38% Ab; 38% aB; 12% ab D. 6% AB; 6% Ab; 44%aB; 44% ab Câu 16: Trong một quần thể tự phối thì thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng A. Phân hóa thành các dòng thuần khác nhau B. Ngày càng phong phú và đa dạng C. Tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp D. Ngày càng ổn định về tần số các alen Câu 17: Khi nói về tiến hóa nhỏ phát biểu sau đây là sai A. Hình thành loài mới được xem là ranh giới giữa tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn B. Tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa C. Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đưa đến sự hình thành loài mới


D. Tiến hóa nhỏ trải qua hàng triệu năm làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài Câu 18: Một quần thể ở thế hệ xuất phát có cấu trúc di truyền là 0,64 AA : 0,36 Aa. Qua một thế hệ ngẫu phối, theo lí thuyết ở đời con số cá thể có kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ là A. 3,24% B. 67,24% C. 70,48% D. 29,52% Câu 19: Trong một quần thể thực vật giao phấn, xét một lôcut có hai alen, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Quần thể ban đầu (P) có kiểu hình quả vàng chiếm tỉ lệ 20%. Sau một thế hệ ngẫu phối và không chịu tác động của các nhân tố tiên hóa, kiểu hình quả vàng ở thế hệ con chiếm tỉ lệ 9%. Tính theo lí thuyết thành phần kiểu gen của quần thể (P) là A. 0,7 AA : 0,1 Aa : 0,2 aa B. 0,6 AA : 0,2 Aa : 0,2 aa C. 0,38 AA : 0,42 Aa : 0,2 aa D. 0,49 AA : 0,31 Aa : 0,2 aa Câu 20: Một trong những lợi ích của nhân bản vô tính là A. Có thể giúp loài có nguy cơ tuyệt chủng hoăc loài đã tuyệt chủng phục hồi trở lại B. Có thể nhân bản để giúp đỡ người vô sinh có con hoặc để thay thế một thành viên gia đình người quá cố C. Có thể ngăn chặn nhiều loại bệnh và có thể giúp con người sống lâu hơn D. Có thể nhân bản vật nuôi và làm nó có chât lượng cao hơn Câu 21: Trong công tác tạo giống, muốn tạo ra một giống vật nuôi có thêm đặc tính của một loài khác, phương pháp nào dưới đây được cho là hiệu quả nhất A. Lai tạo B. Gây đột biến


C. Kĩ thuật di truyền D. Công nghệ tế bào Câu 22: Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là không chính xác (1) Các trẻ đồng sinh cùng trứng có thể cùng hoặc khác giới tính

ng sinh khác trứ trứng có thể cùng hoặc khác giới tính (2) Các trẻ đồng (3) Các trẻ đồng sinh cùng trứng luon cùng giới tính

ng sinh khác trứ trứng luôn sinh ra từ các trứng ng khác nhai được thụ tinh (4) Các trẻ đồng bởi các tinh trùng khác nhau trong cùng một lần mang thai A. 1 B. 2 C. 3

D. 4

Câu 23: Mắt xích còn thiếu ccủa chuỗi thức ăn này là Động vật phù du → Cá nhỏ → Cá lớn → Cá quả → Đại bàng A. Động vật ăn thịt B. Động vật tiêu thụ C. Sinh vật dị dưỡng D. Sinh vật sản xuất Câu 24: Dưới đây là sơ đồ ph phả hệ của một gia đình có người mắc ắc bệnh bệ máu khó đông. Xác suất đứa trẻẻ có ddấu “?” trong sơ đồ là con trai và mang bệnh là bao nhiêu biết bệnh máu khó đông do gen llặn nằm trên NST X gây ra

A. 1/8 B. 1/10 C. 1/12

D. 1/20


Câu 25: Điều nào sau đây không phải là kết luận được rút ra từ sự quan sát hay suy luận của Đacuyn trong quá trình nghiên cứu tìm ra học tuyết CLTN A. Có sự khác biệt di truyền giữa các cá thể B. Cá thể kém thích nghi không bao giờ sinh sản C. Các loài sản sinh ra nhiều con hơn so với nguồn sống mà môi trường có thể cung cấp D. Các cá thể có đặc điểm thích nghi nhất với môi trường thường để lại nhiều con hơn so với những cá thể có đặc điểm chưa thích nghi Câu 26: Các chi trước của con người và loài dơi có cấu trúc xương tương đối giống nhau, trong khi xương tương ứng của cá voi có hình dạng và tỉ lệ rất khác. Tuy vậy dữ liệu di truyền cho thấy rằng cả ba loại sinh vật trên đã tách ra từ một tổ tiên chung. Điều nào sau đây là lời giải thích hợp lí nhất cho dữ liệu di truyền này ? A. Chỉ có loài người và loài dơi tiến hóa bởi CLTN B. Tiến hóa chân trước đã xảy ra ở người và dơi, nhưng không xảy ra ở cá voi C. CLTN trong môi trường nước dẫn đến những thay dổi đáng kể trong cấu tạo giải phẫu chi trước của cá voi D. Ở cá voi, đột biến gen xảy ra nhanh và nhiều hơn so với người và ở dơi Câu 27: Trong các nội dung dưới đây (1) CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể (2) Hình thành loài bằng con đương lai xa kèm đa bội hóa là con đường nhanh nhất dẫn đến hình thành loài mới (3) Nhân tố địa lí là nhân tố trực tiếp gây ra sự biến đổi của quần thể gốc dẫn đến hình thành loài mới (4) Đột biến cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa


Các nội dung đúng là A. 1, 2 B. 3, 4 C. 2, 4 D. 1, 3 Câu 28: Trong các nội dung dưới đây (1) CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể (2) Hình thành loài bằng con đường lai xe kèm đa bội hóa là con đường nhanh nhất dẫn đến hình thành loài mới (3) Nhân tố địa lí là nhân tố trực tiếp gây ra sự biến đổi của quần thể gốc dẫn đến hình thành loài mới (4) Đột biến cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa Các nội dung đúng là A. 1,2 B. 3,4 C. 2,4 D. 1,3 Câu 29: Hiện nay có một số bằng chứng chứng tỏ rằng trong lịch sử phát sinh sự sống trên Trái Đất, phân tử được dùng làm vật chất di truyền đầu tiên là A. AND và sau đó là ARN B. ARN và sau đó là ADN C. Prôtêin và sau đó là ADN


D. Prôtêin và sau đóó là ARN ật theo thời th gian. Câu 30: Đồ thị bên mô tả sự tăng trưởng của một quần thể sinh vật hiện tỉ lệ sinh bằng tỉ lệ tử vong là Thời điểm trên đồ thị thểể hiệ

A. A B. B C. C

D. D

ận đị định về sự di truyền các cặp tính trạng sau Câu 31: Cho một số nhận ng khác nhau vvề hai cặp tính trạng tương phản thì F2 phân li (1) Nếu P thuần chủng kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 3 :3 :1 hiện biến dị tổ hợp (2) Liên kết gen làm xuất hiệ truyền liên kết với giới tính và di truyền qua tế t bào chất (3) Trường hợpp gen di truyề ận ngh nghịch khác nhau cho kết quả phép lai thuận (4) Tương tác gen là hiện tượng các gen tương tác trực tiếp vớii nhau cùng tạo nên một kiểu hình Số nhận định nh sai trong các nh nhận định trên là A. 1 B. 2 C. 3

D. 4

Câu 32: Hình ảnh bên cho thấy quần thể được phân bố theo kiểu A. Đồng đều B. Ngẫu nhiên C. Theo nhóm D. Không có kiểu nào ở trên Câu 33: Tập hợp sinh vật nào sau đây là ví dụ về một quần thể


A. Tất cả các gấu trúc Bắc Mĩ B. Tất cả các động vật có vú trong một khu rừng C. Tất cả các cây trong một khu rừng D. Tất cả các gấu trúc trong một khu rừng Câu 34: Hầu hết các loài bị tuyệt chủng trên hành tinh hiện nay là do A. Các loài xâm lấn B. Sự ấm lên toàn cầu C. Mất nơi cư trú D. Săn bắn Câu 35: Chất nào sau đây không gây hiệu ứng nhà kính A. CO2 B. O2 C. CH4 D. Hơi nước Câu 36: Cho các quần xã sinh vật sau (1) Rừng thưa cây gỗ nhỏ ưa sáng (2) Cây bụi và cây có chiếm ưu thế (3) Cây gỗ nhỏ và cây bụi (4) Rừng lim nguyên sinh (5) Trảng cỏ Sơ đồ về quá trình diễn thế thứ sinh dẫn đến quần xã bị suy thoái là A. 1 → 4 → 3 → 2 →5 B. 4 → 1 → 3 →2 → 5 C. 4 → 1 → 3 → 5 → 2 D. 3 → 1 → 4 → 2 → 5


Câu 37: Kiến có khả năng bảo vệ rệp khỏi động vật săn mồi, ngược lại kiến nhận được chất dinh dưỡng từ các con rệp. Trong hệ sinh thái khác vẫn ghi nhận được các trường hợp kiến và rệp không sống cùng nhau. Mối quan hệ này là một ví dụ về A. Quan hệ cộng sinh B. Quan hệ hợp tác C. Quan hệ hội sinh D. Quan hệ kí sinh Câu 38: Nghiên cứu khu vực xung quanh lò phản ứng hạt nhân Chernobyl cho thấy, động vật hoang dã trong khu vực này đã đông đúc trở lại mặc dù còn bức xạ hạt nhân. Nồng độ phóng xạ trong mô sống của các loài sinh vật sống trong khu vực này theo thứ tự tăng dần là A. Cây trồng, lợn rừng, sói B. Lợn rừng, cây trồng, sói C. Sói, cây trồng, lợn rừng D. Sói, lợn rừng, thực vật Câu 39: Một loài thực vật có alen R quy định kiểu hình lá nhọn, alen r quy định kiểu hình lá tròn. Alen B quy định kiểu hình cánh hoa màu xanh và alen b quy định kiểu hình hoa màu trắng. Phép lai giữa cây RRBB và rrbb, F1 sau đó được lai với cây rrbb, thu được 1600 cây. Với tần số hoán vị gen là 25%, có thể thu được dời Fa là A. 100 rb//rb, 300 rB//rb, 300 Rb //rb, 900 RB //rb B. 600 rb//rb, 600 rB//rb, 200 Rb //rb, 200 RB //rb C. 200 rb//rb, 200 rB//rb, 600 Rb //rb, 600 RB //rb D. 600 rb//rb, 200 rB//rb, 200 Rb //rb, 600 RB //rb Câu 40: Ghép nội dung cột 1 với nội dung tương ứng ở cột 2 cho phù hợp


Cột 1

Cột 2

a) Quần thể

1. Tập hợp các loài sinh vật ở Hồ

b) Quần xã

2. Tập hợp cây tràm ở rừng U Mi

c) Khống chế sinh học

3. Quan hệ giữa ong mắt dỏ và sâ

d) Loài đặc trưng

4. Tập hợp các cá theẻ cây vằn ở

A. 1c, 2a, 3b, 4d B. 1b, 2a, 3c, 4d C. 1b, 2d, 3c, 4a D. 1d, 2a, 3c, 4b Đáp án Câu

1

2

3

4

5

Đáp án

D

D

A

D

D

Câu

11

12

13

14

15

Đáp án

B

A

C

B

B

Câu

21

22

23

24

25

Đáp án

C

A

D

A

B

Câu

31

32

33

34

35

Đáp án

C

B

D

C

B


Hướng dẫn giải Câu 12: Ta nhận thấy giao tử AB = ab = 10 ; Ab = aB = 190 chứng tỏ A, B nằm trên một cặp NST và xảy ra trao đổi chéo Vì vậy kiểu gen của F1 là Ab/aB Dd ; tần số hoán vị = 40/800 = 5% Câu 13: Cây cao nhất = 36cm Cây thấp nhất = 12cm. Cây cao trung bình =24cm. Cây cao 12cm = 1/256 = 1/44 = cây cao 36cm Chiều cao cây do 4 cặp gen tác động cộng gộp quy định → kiểu gen cây cao nhất: AABBCCDD ; cây thấp nhất :aabbccdd ; cây cao trung bình: AaBbCcDd. Mỗi gen trội làm cây cao thêm khoảng 3cm P: AABBCCDD x aabbccdd → F1 : AaBbCcDd Cây cao 27cm có 5 alen trội = C85 /44 = 56/256 Câu 14: Ta thấy hai nhóm tính trạng mắt đen, lông trắng và mắt nâu, lông nâu luôn chiếm số lượng lớn → Đây là nhóm cá thể sinh ra do liên kết gen Tần số hoán vị giữa các gen quy định tính trạng màu sắc mắt và màu sắc lông = (23 + 36 + 42 + 49) / (23 + 36 + 42 +49 +187 +200+220 +243) =0,15 Câu 24: Quy ước : D- bình thường ; d- mắc bệnh Vì cụ ông (thế hệ I) mắc bệnh → Bà ngoại có kiểu hình bình thường (thế hệ II) có kiểu gen XDXd ông ngoại bình thường có kiểu gen XDY Mẹ có kiểu gen XDXd hoặc XDXD với xác suất: 1/2 XDXd : 1/2XDXD → Xác suất các loại giao tử của mẹ là 3/4XD : 1/4Xd


Bố bình thường có kiểu gen XDY cho hai loại giao tử với tỉ lệ 1/2XD : 1/2Y Xác suất đứa trẻ có dấu “?” là con trai và mang bệnh là XdY = 1/4 Xd x 1/2Y =1/8

Đề thi trắc nghiệm số 10 Câu 1: Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây có vai trò truyền năng lượng từ trường vô sinh vào quần xã sinh vật? A. Sinh vật tiêu thụ bậc 1 B. Sinh vật tiêu thụ bậc 2 C. Sinh vật phân giải D. Sinh vật sản xuất Câu 2: Tại sao trên các đảo và quần đảo đại dương hay tồn tại những loài đặc trưng mà không có ở nơi nào khác trên Trái Đất ? A. Do cách li địa lí và CLTN diễn ra trong môi trường đặc trưng của đảo qua thời gian dài B. Do các loài này có nguồn gốc từ trên đảo và không có điều kiện phát tán đi nơi khác C. Do cách li sinh sản giữa các quần thể trên từng đảo nên mỗi đảo hình thành loài đặc trưng D. Do trong cùng điều kiện tự nhiên, CLTN diễn ra theo hướng tương tự nhau Câu 3: Bazo nito loại andenin được tìm thấy trong tất cả các thành viên của nhóm nào sau đây? A. Protenin, lipit và testosterron B. Protein, ATP và ADN


C. ATP, ARN và ADN D. Glucozo, ATP và ADN Câu 4: Nếu một phân tử protein có 15 loại axit amin thì phân tử ADN mã hóa thành cho nó cần tối thiểu mấy loại nucleotit ? A. 1

B. 2 C. 3

D. 4

Câu 5: Nước biển bỗng đỏ rực, sau chuyển sang xanh thẫm, rồi đen ngòm như nước cống. Cua, cá chết la liệt, san hô chết bạc trắng, rong biển, cỏ biển cũng chết. Hầu hết sinh vật biển bị tiêu diệt. Những ngày sau đó mùi hôi thối bốc lên,… Đó là cảnh tượng “thủy triều đỏ” có bản chất là hiện tượng A. Cạnh tranh khác loài B. ức chế - cảm nhiễm C. kí sinh D. sinh vật này ăn sinh vật khác

Câu 6: Dấu hiệu nào dưới đây không thuộc về những người mắc hội chứng Đao? A. Vô sinh, hiếm khi sinh sản được B. Tuổi thọ thấp, biến thiên từ 10 – 40 tuổi C. Lùn, dị dạng, mắt xếch, trán vát, trí tuệ kém


D. Tần số trẻ mắc bệnh tỉ lệ thuần với độ tuổi của mẹ khi sinh sản con Câu 7: Theo quan niệm của Đacuyn, CLTN tác động thông qua đặc tính di truyền và biến dị là nhân tố chính trong quá trình hình thành A. Các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật B. Các giống vật nuôi và cây trồng năng suất cao C. Nhiều giống thứ mới trong phạm vi một loài D. Những biến dị cá thể Câu 8: Hội chứng nào dưới đây là ở dạng thể một A. Tơcnơ B. Claiphento C. Siêu nữ D. Đao Câu 9: Có bao nhiêu nhận xét dưới đây đúng? (1) Trong cùng một khu vực, các loài có ổ sinh thái khác nhau cùng tồn tại, không cạnh tranh với nhau (2) Cùng một nơi ở chỉ có một ổ sinh thái (3) Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm là những nhân tố sinh thái không phụ thuộc mật độ (4) Khoảng nhiệt độ từ 5,6oC đến 20oC gọi là khoảng thuận lợi của cá rô phi. A. 3

B. 1 C. 4

D. 2

Câu 10: Trong một nucleoxom, ADN bao bọc xung quanh A. Phân tử polimeraza B. Riboxom


C. Các phân tử histon D. ARN Câu 11: Các thành phần tham gia trực tiếp vào quá trinh tổng hợp chuỗi polipeptit là : (1) gen (2) mARN (3) axit amin (4) tARN (5) riboxom (6) enzim Phương án đúng là : A. (1), (2), (3), (4), (5), (6) B. (2), (3), (4), (5) C. (2), (3), (4), (5), (6) D. (3), (4), (5), (6) Câu 12: Hãy tưởng tượng bạn là một nhà tư vấn di truyền và một cặp vợ chồng đến xin bạn tư vấn. Charles đã cưới vợ một lần trước đó, anh ta và vợ đầu đã có một con bị u xơ nang. Cô vợ hiện tại là Elaine có người anh trai đã chết vì u xơ nang. Biết rằng, cả Charles và Elaine đều không bị bệnh và bệnh u xơ nang là do gen lặn trên NST thường quy định. Xác suất để con của Charles và Elaine không bị u xơ nang là A. 1/6 B. 1/9 C. 8/9 D. 5/6 Câu 13: Chồng có một túm lông ở tai, vợ bình thường. Các con trai của họ A. Tất cả đều bình thường B. Tất cả đều có túm lông ở tai C. Một nửa số con trai bình thường, một nửa có túm lông ở tai D. Một phần tư số con của họ có túm lông ở tai Câu 14: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập, alen trội là trội hoàn toàn và không có đột biến xảy ra. Tính theo lí thuyết , phép lai AaBbDdEe x AaBbDdEe cho đời con có kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ


A. 27/128 B. 9/256 C. 9/64 D. 9/128 Câu 15: Trong phân tích một mẫu ADN, kết quả phù hợp với nguyên tắc bổ sung sẽ là A. A = G B. A + G = X + T C. A + T = G + T D. A = X Câu 16: Cho cá thể mắt đỏ thuần chủng lai với cá thể mắt trắng được F1 đều mắt đỏ. Cho con cái F 1 lai phân tích với đực mắt trắng thu được tỉ lệ 3 mắt trắng : 1 mắt đỏ, trong đó mắt đỏ đều là con đực. Kết luận nào sau đây là đúng ? A. Mắt màu di truyền theo kiểu tương tác bổ sung . P : ♀ AAXB XB x ♂aaXbY. B. Màu mắt di truyền theo kiểu tương tác bổ sung. P : ♂ AAXB XB x ♀aaXbY. C. Màu mắt di truyền theo kiểu trội hoàn toàn. P : ♂ XA XA x ♀XaY. D. Màu mắt di truyền theo kiểu trội hoàn toàn. P : : ♀ XA XA x ♂XaY. Câu 17: Trong quần thể của một loài thú, xét hai lôcut : lôcut một có 3 alen là A1, A2 và A3 ; lôcut hai có 2 alen là B và b. Cả hai lôcut đều nằm trên đoạn không tương đồng của NST giới tính X và các alen của hai lôcut này liên kết không hoàn toàn. Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, số kiểu gen tối đa về hai lôcut trên trong quần thể này là A. 18 B. 36 C. 30 D. 27 Câu 18: Cho pháp lai cá diếc cái với cá chép đực thu được cá nhưng không râu, phép lai nghịc cá diếc đực với cá chép cái thu được cá nhưng có râu. Quy luật di truyền chi phối phép lai nói trên là A. Di truyền liên kết với giới tính B. Di truyền gen tế bào chất


C. Hoán vị gen một bên D. Di truyền liên kết gen Câu 19: Ở một loài thực vạt, xét 2 cặp alen (Aa; Bb) nằm trên 2 cặp NST thường khác nhau. Một tế bào sinh dục dực có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường không xảy ra đột biến, sẽ tạo ra những loại giao tử nào sau đây? A. 1 AB, 1 Ab, 1 aB, 1 ab B. 1 AB, 1 ab C. 1 Ab, 1 aB D. 2 AB, 2ab hoặc 2 Ab, 2 aB Câu 20: Một quần thể ban đầu có 100% kiểu gen Aa. Nếu quần thể này tự phối liên tiếp qua 4 thế hệ, sau đó ngẫu phối ở thế hệ thứ năm thì cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ cuối cùng sẽ là A. 0,25 AA : 0,50 Aa : 0,25 aa B. 0,125 AA : 0,75 Aa : 0,125 aa C. 0,375 AA : 0,25 Aa : 0,375 aa D. 0,5 AA: 0,5 aa Câu 21: Cấu trúc di truyền của một quần thể tự thụ phấn ở thế hệ thứ nhất là : 20 AA: 10 Aa : 10 aa. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp ở thế hệ thứ tư là A. 0,96875 B. 0,984375 C. 0,484375 D. 0,4921875 Câu 22: Trong một quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 2 cặp alen Aa, Bb nằm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau. Alen A có tần số tương đối là 0,4 và alen B có tần số tương đối là 0,6. Tần số mỗi loại giao tử của quần thể này là A. AB = 0,24 : Ab = 0,36 : aB = 0,16 : ab = 0,24 B. AB = 0,24 : Ab = 0,16 : aB = 0,36 : ab = 0,24


C. AB = 0,48 : Ab = 0,32 : aB = 0,36 : ab = 0,48 D. AB = 0,48 : Ab = 0,16 : aB = 0,36 : ab = 0,48 Câu 23: Đánh giá tính chính xác của các nội dung sau : (1) ADN tái tổ hợp phải được tạo ra từ hai nguồn ADN có quan hệ loài gần gũi (2) Gen đánh dấu có chức năng phát hiện tế bào đã nhận ADN tái tổ hợp (3) Plasmit là thể truyền duy nhất được sử dụng trong kĩ thuật chuyển gen (4) Các đoạn ADN được nối lại với nhau nhờ xúc tác của enzim ADN ligaza A. (1) đúng, (2) đúng, (3) sai, (4) sai B. (1) đúng, (2) đúng, (3) đúng, (4) sai C. (1) Sai, (2) đúng, (3) sai, (4) đúng D. (1) Sai, (2) đúng, (3) sai, (4) sai Câu 24: Đặc điểm của ưu thế lai là A. Biểu hiện rõ nhất ở F1 B. Được duy trì qua phương pháp lai C. Áp dụng cho thực vật D. Tất cả các trường hợp trên Câu 25: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào dưới đây có thể cho đời con có tỉ lệ theo kiểu hình 3 : 1? A. Ab/ab x ab/ab B. AB/ab x AB/ab C. AB/ab x ab/ab


D. Ab/aB x Ab/aB Câu 26: Ở người, tính trạng nào dưới đây không thuộc kiểu di truyền với các tính trạng còn lại? A. Chỉ số thông minh (IQ) B. Màu tóc C. Chiều cao D. Khối lượng cơ thể Câu 27: Đối với quá trinh tiến hóa nhỏ, CLTN (1) Tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định (2) Cung cấp các biến dị di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể (3) Chống lại gen trội diễn ra nhanh chóng (4) Đào thải các cá thể kém thích nghi Số nội dung đúng là A. 1 B. 2 C. 3

D. 4

Câu 28: Theo quan niệm của Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình A. Tiến hóa phân nhánh trong chọn lọc nhân tạo B. Tiến hóa phân nhánh trong CLTN C. Tích lũy những biến dị có lợi đào thải những biến dị có hại đối với sinh vật D. Phát sinh các biến dị cá thể Câu 29: Kiểu tế bào nào sau đây có số lượng NST lớn nhất? A. Hợp tử


B. Tinh trùng C. Trứng D. Hồng cầu Câu 30: Ở người, alen D quy định da bình thường, alen d quy định bệnh bạch tạng, gen nằm trên NST thường. Alen M quy định mắt bình thường, alen m quy định bệnh mù màu, gen nằm trên NST X, không có alen trên NST Y. Mẹ bình thường, bố mù màu sinh con trai bị bạch tạng và mù màu. Xác suất sinh con gái bình thường về cả 2 tính trạng trên là A. 25 % B. 37,5% C. 18,75% D. 75% Câu 31: Ví dụ nào sau đây là cơ quan tương tự ? A. Tay người và cánh dơi B. Tuyến nước bọt và tuyến nọc độc của rắn C. Cánh sâu bọ và cánh dơi D. Gai xương rồi và tua cuốn của đậu Hà Lan Câu 32: Tiến hóa hóa học là quá trình A. Hình thành các hạt coaxecva B. Xuất hiện cơ chế tự sao C. Xuất hiện các enzim D. Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương pháp hóa học Câu 33: Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ suy thoái và dễ bị diệt cong vì nguyên nhân chính là A. Mất hiệu quả nhóm B. Sức sinh sản giảm C. Gen lặn có hại biểu hiện


D. Không kiếm đủ thức ăn Câu 34: Biểu hiện nào sau đây không có nguyên nhân trực tiếp là do quan hệ cạnh tranh trong quần thể? A. Ong chúa mới nở giết chết các ấu trùng chưa nở. B. Cá mập non mới nở ăn các trứng chưa nở C. Con voi đầu đàn khi già yếu bị đuổi khỏi đàn D. Mức tử vong đột ngột tăng cao Câu 35: Có bao nhiêu hiện tượng dưới đây là cạnh tranh cùng loài ? (1)Đánh dấu lãnh thổ (2) Tranh giành con cái (3) Tỉa thưa (4) Phân tầng cây rừng (5) Khống chế sinh học (6) Liền rễ A. 3

B. 4 C. 5

D. 6

Câu 36: Ở một loài thực vật, nếu có cả hai alen A và B trong cùng kiểu gen cho kiểu hình quả tròn, các kiểu gen khác cho kiểu hình quả dài. Cho lai phân tích cá thể dị hợp 2 cặp gen, tính theo lí thuyết thì kết quả phân li kiểu hình ở đời con là A. 3 quả tròn : 1 quả dài B. 1 quả tròn : 3 quả dài C. 1 quả tròn : 1 quả dài D. 100 % quả tròn Câu 37: Sự biến động số lượng cá thể của quần thể cá cơm ở biển Peru theo chu kì


A. 9-10 năm B. 3-4 năm C. 10-12 năm D. 3-5 năm Câu 38: Hình tháp số lượng với đỉnh lớn đáy nhỏ xuất hiện trong hệ sinh thái có chuỗi thức ăn nào sau đây? A. Cây thông → rệp → kiến B. Cỏ → thỏ → cáo C. Tảo → động vật nuôi → Cá nhỏ → cá lớn D. Lúa → châu chấu → ếch → rắn Câu 39: Địa y là ví dụ cho mối quan hệ A. Kí sinh B. Hợp tác C. Cộng sinh D. Hội sinh Câu 40: Chiến lược nào sau đây có tác dụng tăng sự đa dạng di truyền nhanh nhất cho một quần thể giao phối đang có nguy cơ tuyệt chủng do độ đa dạng di truyền A. Bắt tất cả các cá thể còn lại của quần thể cho sinh sản bắt buộc rồi mà thả ra môi trường tự nhiên A. Bắt tất cả các cá thể con lại của quần thể cho sinh sản bắt buộc rồi thả ra môi trường tự nhiên B. Thiết lập một khi bảo tồn để bảo vệ môi trường sống của quần thể C. Kiểm soát quàn thể ăn thịt và cạnh tranh với quần thể đang bị nguy hiểm D. Du nhập các cá thể mới cùng loài từ quần thể khác tới.


Đáp án Câu

1

2

3

4

5

Đáp án

D

A

C

C

B

Câu

11

12

13

14

15

Đáp án

C

D

B

A

B

Câu

21

22

23

24

25

Đáp án

B

B

C

A

B

Câu

31

32

33

34

35

Đáp án

C

D

A

D

A

Hướng dẫn giải Câu 12: Bệnh do gen lặn nằm trên NST thường quy định. Người chồng có con mắc bệnh (aa) → có kiểu gen Aa tạo giao tử 1/2 A : 1/2 a. Người vợ hiện tại có em trai bị bệnh (aa) → bố mẹ vợ đều có kiểu gen Aa → người vợ có kiểu gen với xác suất 1/3 AA : 2/3 Aa cho giao tử với xác suất 2/3 A : 1/3 a → Họ sinh con mắc bệnh có xác suất = 1/2a . 1/3a = 1/6aa → Xác suất sinh con không mắc bệnh = 1 – 1/6 = 5/6 Câu 16: Tỉ lệ lai phân tích 3 : 1 → có tương tác bổ sung. Bên cơ thể đực đem lai phân tích phải cho 1 loại giao tử mang alen lặn → cơ thể đực phải có kiểu NST XX


Câu 17: Bên XX có 2.3.(2.3 +1)/2 = 21 kiểu gen. Bên XY có 3.2 = 6 kiểu gen. → Tổng có 27 kiểu gen.

Đề thi trắc nghiệm số 11 Câu 1: Trong các quá trinh sau đây ở tế bào nhân thực, có bao nhiêu quá trình chỉ diễn ra ở tế bào chất? (1) Nhân đôi ADN (2) Phiên mã tổng hợp ARN (3) Phiên mã tổng hợp tARN (4) Dịch mã tổng hợp protein histon (5) Hoạt hóa axit amin A. 2 B. 4 C. 3

D. 1

Câu 2: Theo Jacop và Mono, thành phần nào sau đây không thuộc operon Lac? A. Gen điều hòa (gen R) B. Nhóm gen cấu trúc (Z, Y và A). C. Vùng vận hành (O) D. Vùng khởi động (P) Câu 3: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai? A. Đột biến gen luôn gây hại cho thể đột biến B. Đột biến gen tạo alen mới cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa C. Đột biến gen liên quan đến một cặp nucleotit trong gen gọi là đột biến điểm


D. Đột biến mất một cặp nucleotit trong gen có thể dẫn đến thông tin di truyền bị đọc sai kể từ vị trí xảy ra đột biến Câu 4: Alen B ở sinh vật nhân sơ bị đột biến thay thế một cặp nucleotit ở giữa vùng mã hóa của gen tạo thành alen b, làm cho codon 5’UGG3’ trên mARN được phiên mã từ alen B trở thành codon 5’UGA’3 trên mARN được phiên mã từ alen b. Trong các dự đoán sau đây, có bao nhiêu dự đoán đúng? (1) Alen B ít hơn alen b một liên kết hidro (2) Chuỗi poliprptit do alen B quy định tổng hợp khác với chuỗi polipeptit do alen b quy định tổng hợp 1 axit amin (3) Đột biến xảy ra có thể làm thay đổi chức năng của protein và biểu hiện ra ngay thành kiểu hình ở cơ thể sinh vật (4) Chuỗi polipeptit do alen B quy định tổng hợp dài hơn chuỗi polipeptit do alen b quy định tổng hợp

A. 2 B. 1 C. 3

D. 4

Câu 5: Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 18. Số lượng NST có trong tế bào sinh dưỡng của thể ba thuốc loài này là A. 18 B. 17 C. 19 D. 27


Câu 6: Trong các dạng đột biến sau, có bao nhiêu dạng đột biến chỉ làm thay đổi trật tự sắp xếp các gen mà không làm thay đổi thành phần gen và chiều dài của NST? (1) Mất đoạn (2) Đảo đoạn (3) Lặp đoạn (4) Chuyển đoạn tương hỗ A. 1 B. 2 C. 4

D. 3

Câu 7: Khi nói về cơ chế di truyền và biến dị ở sinh vật nhân sơ, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Ở vi khuẩn, tất cả các phân tử ADN đều có dạng mạch vòng kép và phân tử ADN vùng nhân chứa nhiều gen hơn phân tử ADN plasmit (2) Ở sinh vật nhân sơ, mARN sau khi phiên mã phải được cắt bỏ các intron, nối các exon lại với nhau thành mARN trưởng thành rồi mới được sử dụng làm không để thực hiện quá trình dịch mã (3) Ở vi khuẩn, quá trinh phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn (4) Gen đột biến ở vi khuẩn thường biểu hiện ngay ra kiểu hình và chịu tác động của CLTN A. 1

B. 2 C. 3

D. 4

Câu 8: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng? (1)Ba tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDd giảm phân bình thường có thể tạo ra tối đa 8 loại giao tử (2) Một tế bào sinh trứng có kiểu gen AB//aB Dd giảm phân bình thường tạo ra 1 loại giao tử


(3) Cơ thể có kiểu gen AbD//aBd giảm phân bình thường có thể tạo ra tối đa 8 loại giao tử (4) Hai tế bào sinh trứng có kiểu gen AabbDd giảm phân bình thường có thể tạo ra tối đa 2 loại giao tử A. 1

B. 2 C. 3

D. 4

Câu 9: Trong trường hợp nào sau đây, tính trạng do một gen quy định sẽ luôn được biểu hiện ở một giới ? A. Gen quy định tính trạng nằm ở vùng không tương đồng trên NST Y B. Gen quy định tính trạng nằm ở vùng không tương đồng trên NST X. C. Gen quy định tính trạng nằm trong ti thể D. Gen quy định tính trạng nằm trên NST thường Câu 10: Cho biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, trong số các cá thể sau, có bao nhiêu cá thể cho 2 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau? (1)Ab//ab (2) Aabb (3) AB//Ab (4) aaBb (5) AaX BY (6) aaX BX b A. 4 B. 2 C. 3

D. 5

Câu 11: Ở đậu Hà Lan, tính trạng chiều cao cây do một cặp gen quy định, trong đó alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Lấy hạt phấn của cây thân cao thuần chủng thụ phấn cho cây thân thấp (P), thu được F1. Tiếp tục cho F1 tự thụ phấn tạo ra F2 . Cho F2 tự thụ phấn tạo ra F3 . Theo lí thuyết, ở đời F3, số cây có kiểu hình thân cao chiếm tỉ lệ


A. 46,875 % B. 62,5% C. 37,5% D. 43,75% Câu 12: Xét một cơ thể có kiểu gen AB/abDdEe giảm phân bình thường, tỉ lệ tế bào xảy ra trao đổi chéo tại một điểm giữa A và B bằng 20%. Theo lí thuyết, số giao tử mang 3 alen trội chiếm tỉ lệ A. 16% B. 33,75% C. 25% D. 37,5% Câu 13: Biết alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ cây hoa hồng nhiều nhất? A. Aa x Aa B. AA x aa C. AA x Aa D. Aa x aa Câu 14: Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền ngoài NST (di truyền ngoài nhân)? A. Lai phân tích B. Lai thuận nghịch C. Lai tế bào xoma D. Lai khác dòng Câu 15: Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do sự tương tác của hai alen trội A và B quy định. Trong kiểu gen, khi có cả alen A và alen B thì cho lông đen, khi chỉ có alen A hoặc alen B thì cho lông nâu, khi không có alen trội nào thì cho lông trắng. Cho phép lao P : AaBb x Aabb thu được F1 . Theo lí thuyết , phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong tổng số các cá thể thu được F1 , số cá thể lông đen có kiểu gen dị hợp tử về hai cặp gen chiếm tỉ lệ 12,5 % B. Trong tổng số các cá thể thu được F1 , số cá thể lông đen chiếm tỉ lệ lớn nhất


C. Nếu cho các cá thể lông đen ở F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau sẽ thu được đời con có số cá thể lông nâu gấp 8 lần số cá thể lông trắng D. ở F1 có 5 kiểu gen quy định kiểu hình lông nâu Câu 16: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về NST giới tính ? A. trên NST giới tính có thể có các gen không quy định giới tính B. ở các loài gia cầm, cặp NST giới tính của con cái là XX, của con được là XY. C. ở châu chấu, cặp NST giới tính của con cái là XX, của con đực là XO D. ở người, trên NST X có những gen mà trên NST Y không có Câu 17: Ở gà, tính trạng màu lông do một gen có 2 alen quy định, alen trội là hoàn toàn. Cho gà trống lông đen giao phối với gà mái lông vằn, thu được F1 phân li theo tỉ lệ 1 gà trống lông vằn : 1 gà mái lông đen. Cho F1 giao phối với nhau thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là A. 50% gà trống lông vằn : 25% gà mái lông vằn : 25% gà mái long đen B. 50% gà trống lông vằn : 50% gà mái lông vằn C. 25% gà trống lông vằn : 25% gà mái lông vằn : 25% gà trống lông đen : 25% gà mái lông đen D. 50% gà trống lông vằn : 50% gà mái lông đen Câu 18: Trong một quần thể động vật giao phối, một gen có 2 alen A và a, gọi p là tần số của alen A và q là tần số của alen a. Quần thể được coi là đang ở trạng thái cân bằng di truyền khi tỉ lệ các kiểu gen của quần thể tuân theo công thức A. p2 + 4pq + q2 = 1 B. p2 + q2 = 1 C. p2 + pq + q2 = 1 D. p2 + 2pq + q2 = 1


Câu 19: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về di truyền quần thể? (1)Quá trình tự phối thường làm tăng số alen lặn, làm giảm tần số alen trội. (2) Trong quần thể có kích thước lớn, xét một tính trạng do một gen nằm trên NST thường quy định. Nếu không chịu tác động của các nhân tốc tiến hóa thì chỉ cần sau hai thế hệ ngẫu phối, thành phần kiểu gen ở đời con của quần thể chắc chắn sẽ ở trạng thái cân bằng (3) Ở các loài giao phấn, khi cho tự thụ phấn bắt buộc thì tỉ lệ kiểu gen dị hợp ngày càng giảm, tỉ lệ gen đồng hợp ngày càng tăng. (4) Nếu biết được một quần thể nào đó đang ở trạng thái cân bằng di truyền, có thể dựa vào tần số các cá thể có kiểu hình lặn để suy ra tần số tương đối của các alen trong quần thể. A. 1

B. 2 C. 3

D. 4

Câu 20: Ở một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét hai cặp gen Aa và Bb phân li độc lập, alen trội là trội hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng . Biết tần số alen A = 0,6 ; b = 0,3. Dự đoán nào sau đây đúng? A. Tỉ lệ cá thể dị hợp 2 cặp gen trong số cá thể mang 2 tính trạng trội trong quần thể chiếm 25% B. Nếu cho toàn bộ cá thể aaB – của quần thể giao phối ngẫu nhiên thì thu được đời con có kiểu hình lặn về cả hai tính trạng chiếm 9/169. C. Tỉ lệ kiểu gen mang hai alen trội có trong quần thể là 0,3924 D. Tỉ lệ cá thể dị hợp về 1 trong 2 cặp gen trong quần thể chiếm 51,2% Câu 21: Trong các nhóm sinh vật sau : (1)Các cây lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen (2) các cá thể động vật có kiểu gen giống nhau (3) Vi khuẩn mang gen của loài khác


(4) Cây dị đa bội Có mấy nhóm sinh vật có thể được tạo ra bằng cách ứng dụng công nghệ tế bào? A. 1 B. 2 C. 3

D. 4

Câu 22: Bằng cách nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loài mà bằng cách tạo giống thông thường không thể tạo ra được? A. Dung hợp tế bào trần B. Nuôi cấy hạt phấn C. Cấy truyền phôi D. Tạo giống bằng gây đột biến Câu 23: Một gen nằm trong ti thể bị đột biến điểm gây nên chứng động kinh ở người. Gen đột biến này A. Chỉ biểu hiện ở một giới B. Biểu hiện ở nam nhiều hơn ở nữ C. Thường chỉ được di truyền từ mẹ cho con D. Không có khả năng di truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác Câu 24: Bệnh mù màu ở người là do một gen lặn nằm trên cùng không tương đồng của NST giới tính X quy định. Một người đàn ông bị mù màu (1) kết hôn với một người vợ bình thường (2) nhưng có em trai (3) bị bệnh. Biết cả bố (4) , mẹ (5) của người vợ và bố (6) , mẹ (7) của người chồng đều không bị bệnh. Có bao nhiêu phát biểu đúng trong số các phát biểu sau? (1) Có thể xác định chính xác kiểu gen của những người (4), (5), (6), (7) (2) Xác suất người vợ (2) không mang gen gây bệnh là 1/2 (3) Xác suất cặp vợ chồng (1), (2) sinh con trai đầu lòng bình thường là 3/8 (4) Xác suất cặp vợ chồng (1), (2) sinh cả hai con mắc bệnh là 1/64


A. 1

B. 2 C. 3

D. 4

Câu 25: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về các nhân tố tiến hóa? A. Đột biến gen tạo ra các alen mới làm biến đổi cấu trúc di truyền quần thể B. Các yếu tố ngẫu nhiên có thể mang đến những alen mới làm phong phú thêm vốn gen của quần thể hoặc mang đến các loại alen đã có sẵn trong quần thể làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể C. Giao phối không ngẫu nhiên chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể D. CLTN dẫn đến hình thành các quần thể có nhiều cá thể mang các kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường Câu 26: Giá trị thích nghi của một gen đột biến có thể phụ thuộc vào bao nhiêu yếu tố trong các yếu tố sau? (1) Tần số đột biến (2) Môi trường sống (3) Tác nhân đột biến (4) Tổ hợp gen mà gen đó tồn tại A. 1

B. 2 C. 3

D. 4

Câu 27: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại? (1) Đột biến, di-nhập gen, CLTN, các yếu tố ngẫu nhiên là những nhân tố tiến hóa vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể (2) CLTN quy định chiều hướng tiến hóa (3) Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen, làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể (4) Các yếu tố ngẫu nhiên làm biến động di truyền quần thể


A. 2

B. 3 C. 1

D. 4

Câu 28: Tần số các alen của một quần thể không thay đổi nhưng tần số các kiểu gen có thể thay đổi theo hướng tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm dần tần số kiểu gen dị hợp tử khi trong quần thể xảy ra một trong những kiểu giao phối nào sau đây? (1)Tự thụ phấn (2) Giao phối gần (3) Giao phối ngẫu nhiên (4) Giao phối có chọn lọc A. (1), (2), (4) B. (2), (3), (4) C. (1), (2), (3) D. (1), (3), (4) Câu 29: Khi nghiên cứu về tính kháng DDT của một quần thể ruồi, người ta thấy : Trong môi trường không có DDT thì các thể đột biến kháng DDT sinh trưởng chậm hơn dạng bình thường. Trong môi trường có DDT thì các thể đột biến này lại sinh trưởng nhanh hơn dạng bình thường. Điều này chứng tỏ : A. Tính kháng DDT của ruồi là do gen đột biến trội nằm trên NST thường quy định B. Tính kháng DDT của ruồi là do gen đột biến lặn nằm trên NST giới tính X quy định C. Giá trị thích nghi của thể đột biến có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường D. Giá trị thích nghi của thể đột biến không phụ thuộc vào tổ hợp gen Câu 30: Sự phát sinh các nhóm linh trưởng xảy ra ở đại


A. Tân sinh B. Trung sinh C. Cổ sinh D. Nguyên sinh Câu 31: Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về giới hạn sinh thái? (1) Giới hạn chịu đựng của cơ thể đối với một nhân tố sinh thái nhất định gọi là giới hạn sinh thái (2) Ở trong khoảng cực thuận, sinh vật phát triển tốt nhất (3) Ở trong khoảng chống chịu, các hoạt động sinh lí của sinh vật bị ức chế (4) Loài có giới hạn sinh thái rộng với nhiều nhân tố sinh thái thì thường có vùng phân bố rộng. (5) Các cá thể trong cùng một quần thể có giới hạn sinh thái đối với mỗi nhân tố sinh thái (ví dụ như nhiệt độ, độ ẩm,…) là như nhau. A. 2 B. 3 C. 4

D. 5

Câu 32: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mức sinh sản và mức tử vong của quần thể? (1) Mức sinh sản của một quần thể động vật chỉ phụ thuộc vào số lượng trứng (hay con non) của mỗi lứa đẻ (2) Mức sinh sản của quần thể thường bị giảm sút khi điều kiện sống không thuận lợi như thiếu thức ăn, nơi ở,... (3) Mức độ tử vong của quần thể chỉ phụ thuộc vào các điều kiện sống của môi trường (4) Sự thay đổi về mức sinh sản và mức tử vong là cơ chế chủ yếu điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể A. 1 B. 2 C. 3

D. 4


Câu 33: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mật độ cá thể của quần thể? A. Mật độ cá thể của quần thể ảnh hưởng đến mức độ sử dụng nguồn sống của quần thể B. Mật độ cá thể của quần thể có thể thay đổi theo mùa, năm hoặc tùy theo điều kiện của môi trường sống C. Mật độ các thể của quần thể được coi là một trong những đặc trưng cơ bản của quần thể D. Mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao so với sức chứa của môi trường sẽ làm tăng khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể Câu 34: Kích thước quần thể sinh vật được tính bằng một trong mấy cách sau đây? (1) Số lượng cá thể tính trên đơn vị diện tích hay thể tích (2) Số lượng các cá thể trong quần thể (3) Sản lượng của các cá thể trong quần thể (4) Tổng năng lượng của các cá thể trong quần thể A. 1 B. 2 C. 3

D. 4

Câu 35: Trong một chuỗi thức ăn, nguồn thức ăn của sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 4 là sinh vật A. Tiêu thụ bậc 2 B. Tiêu thụ bậc 1 C. Tiêu thụ bậc 3 D. Sản xuất Câu 36: Khi nói về quần xã sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây là sai?


(1)Trong quần xã sinh vật, một loài sinh vật có thể tham gia đồng thời vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau (2) Sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau đồng thời tác động qua lại với môi trường (3) Mức độ đa dạng của quần xã được thể hiện qua số lượng các loài và số lượng cá thể của mỗi loài (4) Trong mối quan hệ đối kháng giữa hai loài trong quần xã, có ít nhất một loài có lợi. A. 0 B. 2 C. 3

D. 1

Câu 37: Khi nói về sự phân tầng trong quần xã, phát biểu nào sau đây sai? A. Nhìn chung, sự phân tầng trong quần xã có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống của môi trường B. Trong các hệ sinh thái dưới nước, sự phân bố không đồng đều của ánh sáng kéo theo sự phân bố không đồng đều của sinh vật sản xuất C. Sự phân tầng của thức vật trong rừng mưa nhiệt đới kéo theo sự phân tầng của các loài động vật sống trong rừng D. Sự phân tầng của thực vật trong rừng mưa nhiệt đới chủ yếu là do các tầng cây thích nghi với các điều kiện độ ẩm khác nhau Câu 38: Trong một hệ sinh thái, mỗi loài sinh vật A. Có thể tham gia đồng thời vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau B. Chỉ có thể tham gia vào một chuỗi thức ăn nhất định C. Chỉ thuộc một bậc dinh dưỡng nhất định D. Có thể thuộc nhiều mắt xích khác nhau của một chuỗi thức ăn. Câu 39: Khi nói về hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây không đúng?


A. Các hệ sinh thái tự nhiên trên Trái Đất rất đa dạng, được chia thành nhóm các hệ sinh thái trên cạn và nhóm các hệ sinh thái dưới nước. B. Trong các hệ sinh thái trên cạn, sinh vật sản xuất chủ yếu là thực vật C. Tất cả các loài động vật đều là sinh vật tiêu thụ D. Bất kì một sự gắn kết nào giữa các sinh vật với các nhân tố sinh thái của môi trường để tạo thành một chu trình sinh học hoàn chỉnh, dù ở mức đơn giản nhất, đều được coi là một hệ sinh thái Câu 40: Cho một chuỗi thức ăn sau : A → B → C → D → E. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai? A. Loài A có thể là sinh vật tự dưỡng hoặc sinh vật phân giải mùn bã hữu cơ B. Nếu số lượng cá thể loài C giảm xuống thì số lượng cá thể của các loài A và D cũng giảm xuống C. Hiệu suất sinh thái giữa hai bậc dinh dưỡng liền kề là khoảng 10% D. Nếu số lượng cá thể của loài E giảm xuống thì số lượng cá thể của các loài A, B, C và D đều tăng lên. Đáp án Câu

1

2

3

4

5

Đáp án

A

A

A

A

C

Câu

11

12

13

14

15

Đáp án

B

C

B

B

C

Câu

21

22

23

24

25


Đáp án

C

A

C

D

B

Câu

31

32

33

34

35

Đáp án

C

B

D

B

A

Hướng dẫn giải Câu 4: Alen B nhiều hơn alen b một liên kết hidro → (1) sai Đột biến xảy ra ở giữa vùng mã hóa của gen và làm xuất hiện bộ ba kết thúc sớm 5’UGA3’ nên sẽ làm cho chuỗi polipeptit do gen đột biến b quy định ngắn hơn nghiều so với chuỗi polipeptit do gen B quy định → (2) sai, (4) đúng. Đột biến xảy ra có thể làm thay đổi chức năng của protein, do sinh vật nhân sơ có hệ gen đơn bội nên mặc dù là đột biến gen lặn nhưng vẫn có thể biểu hiện ra ngay thành kiểu hình → (3) đúng Câu 8: Ba tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDd giảm phân bình thường có thể tạo ra tối đa 6 loại giao tử → (1) sai Vì 1 tế bào sinh trứng giảm phân chỉ tạo ra 1 trứng → một tế bào sinh trứng có kiểu gen AB/aB(Dd) giảm phân bình thường tạo ra 1 loại giao tử → (2) đúng Cơ thể có kiểu gen AbD/aBd giảm phân bình thường, trong trường hợp xảy ra trao đổi chéo kép (trao đổi chéo giữa A và b, giữa b và D) thì có thể tạo ra tối đa 8 loại giao tử → (3) đúng Hai tế bào sinh trứng có kiểu gen AaBbDd giảm phân bình thường có thể tạo ra tối đa 2 loại giao tử → (4) đúng Câu 11: P : AA x aa → F1 : Aa


F1 tự thụ phấn qua 2 thế hệ thu được F3 → Tỉ lệ cây Aa ở F3 = 1/4, tỉ lệ cây AA ở F3 = (1 – 1/4)/2 = 3/8 → Cây thân cao (A-) chiếm tỉ lệ : 1/4 + 3/8 = 62,5% Câu 12: Tần số hoán vị gen = 1/2.20% = 10% Tỉ lệ giao tử : (AB = ab = 0,45 ; Ab = aB = 0,05). (DE = de = De = dE = 0,25) Số giao tử mang 3 alen trội : AB(De + dE) + (Ab + aB)DE = 0,25 Câu 20: Tỉ lệ kiểu gen : (0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa).(0,49BB : 0,42 Bb : 0,09 bb). Tỉ lệ kiểu hình : (0,84 A- : 0,16aa).(0,91B- : 0,09bb). Tỉ lệ cá thể dị hợp 2 cặp gen trong số cá thể mang 2 tính trạng trội của quần thể : 0,48.0,42/(0,84.0,91) = 24/91 ≈ 26,37% → A sai Nếu cho toàn bộ cá thể aaB- của quần thể (7/13aaBB : 6/13aaBb) giao phối ngẫu nhiên : Tỉ lệ giao tử : 10/13aB : 3/13ab → tỉ lệ kiểu hình lặn về cả hai tính trạng (aabb) chiếm 9/169 → B đúng Tỉ lệ kiểu gen mang hai alen trội có trong quần thể Aabb + aaBB + AaBb = 0,36.0,09 + 0,16.0,49 + 0,48.0,42 = 0,3124 → C sai Tỉ lệ cá thể dị hợp về 1 trong hai cặp gen trong quần thể chiếm : Aa(BB + bb) + (AA + aa)Bb = 0,48.0,58 + 0,52.0,42 = 0,4968 = 49,68% → D sai Câu 24: Hai cặp vợ chồng (4)-(5) và (6)-(7) bình thường nhưng đều sinh con trai mắc bệnh (XaY) → kiểu gen của (4) và (6) đều là XAY ; kiểu gen của (5) và (7) đều là XAXa → (1) đúng


Người vợ (2) không mắc bệnh → Có kiểu gen XAXA với xác suất là 1/2 hoặc có kiểu gen XAXa với xác suất là 1/2 → (2) đúng Cặp vợ chồng (1)-(2) sinh ra con mắc bệnh chỉ khi người vợ có kiểu gen XAXa (xác suất là 1/2) → xác suất để cặp vợ chồng này sinh một đứa con bị bệnh là :1/2.1/2.1/2 = 1/8 → Xác suất để cặp vợ chồng này sinh cả hai con đều mắc bệnh là 1/8.1/8 = 1/64 → (4) đúng Câu 32: (1) Sai : Mức độ sinh sản của quần thể còn phụ thuộc vào số lứa đẻ của một cá thể cái trong đời, tuổi trưởng thành sinh dục của cá thể ,… và tỉ lệ đực/cái của quần thể (3) Sai: Mức độ tử vong của quần thể còn phụ thuộc vào trạng thái của quần thể Câu 39: Một số loài động vật không xương sống (như giun đất, sau bọ,…) là sinh vật phân giải chứ không phải là sinh vật tiêu thụ Đề thi trắc nghiệm số 12 Câu 1: Một quần thể tự phối, ban đầu có 50% số cá thể đồng hợp. Sau 7 thế hệ, tỉ lệ thể dị hợp sẽ là A. 1/128 B. 127/128 C. 255/256 D. 1/256 Câu 2: Bằng chứng không chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới là A. Mã bộ ba có tính phổ biến B. Cấu trúc tế bào thực vật và động vật giống nhau C. Chỉ số A + T/G + X của loài D. Sự khác biệt ADN của người và tinh tinh là 2,4% Câu 3: Các nhân tố dưới đay vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là


(1) CLTN (2) Giao phối ngẫu nhiên (3) Giao phối không ngẫu nhiên (4) Các yếu tố ngẫu nhiên (5) Đột biến (6) Di-nhập gen A. (1),(3),(4),(5),(6) B. (1),(4),(5),(6) C. (3),(4),(5),(6) D. (1),(3),(5),(6) Câu 4: Mắt dẹt ở ruồi giấm là do đột biến lặp đoạn trên NST giới tính X gây ra. Để tạo ra ruồi giấm mắt dẹt một cách hiệu quả nhất trước hết cần A. Gây đột biến giao tử ở ruồi cái mắt lồi B. Gây đột biến tiền phôi ở ruồi cái mắt lồi C. Gây đột biến giao tử ở ruồi đực mắt lồi D. Gây đột biến tiền phôi ở ruồi đực mắt lồi Câu 5: Một đột biến xảy ra ở gen mã hóa enzim A. Đột biến đó có thể gây ra hậu quả là


A. Sự tích tụ chất A và không tạo ra chất B và C B. Sự tích tụ chất A và B và không tạo ra chất C C. Sự tích tụ chất B và không tạo ra chất A và C D. Sự tích tụ chất B và C và không tạo ra chất A Câu 6: Một nhà hóa sinh học đã phân lập và tính sạch được các yếu tố cần thiết cho quá trình sao chếp ADN. Khi cô bổ sung thêm ADN, sự sao chép đã diễn ra, nhưng mỗi phân tử ADN tạo ra sau đó đều gồm một mạch bình thường kết cặp với nhiều đoạn mạch đơn ADN ngắn có chiều dài gồm vài trăm nucleotit. Nhiều khả năng là cô ấy đã quên bổ sung vào hỗn hợp thành phần A. ADN polimeraza B. Enzim ligaza C. ARN polimeraza D. Các loại Okazaki Câu 7: ARN polimeraza di chuyển theo chiều nào trên ADN? A. 3’-> 5’ dọc theo mạch khuôn B. 3’-> 5’ theo chiều ARN C. 5’-> 3’ dọc theo mạch khuôn


D. 5’-> 3’ dọc theo sợi bổ sung Câu 8: Một phần của một phân tử mARN có trình tự : 5’XXG-AXG 3’(mARN). Các phân tử ARN vận chuyển mang bộ ba đối mã tương ứng với các axit amin như sau : Đipeptit được hình thành là A. xistein-alanin B. prolin-threonin C. glixin-xistein D. alanin-alanin Câu 9: Trong một thí nghiệm, một phân tử ADN có một mạch đơn chứa 14N và mạch còn lại chứa 15N(ADN lai). Phân tử ADN lai này sau đó đã nhân đôi liên tiếp 3 lần trong môi trường chỉ chứa 14N. Tỉ lệ phân tử ADN có chứa 15N trong tổng số các phân tử ADN con được tạo ra là bao nhiêu? A. 1/4 B. 1/8 C. 1/16 D. 1/32 Câu 10: Sắp xếp các sự kiện trong bước kéo dài chuỗi polipeptit dưới đây theo thứ tự đúng là (1) Riboxom di chuyển một bước trên mARN theo chiều 5’ → 3’ (2) Xảy ra sự khớp nối bổ dung giữa anticodon và codon (3) tARN trước đó rời riboxom (4) Hình thành kiên kết peptit giữa 2 axit amin kế tiếp (5) Phức hợp axit amin-tARN tiếp theo đi vòa riboxom cạnh axit amin phía trước A. (2)→ (5)→ (4)→ (3)→ (1) B. (5)→ (2)→ (4)→ (3)→ (1) C. (5)→ (4)→ (2)→ (3)→ (1)


D. (5)→ (2)→ (1)→ (4)→ (3) Câu 11: Trình tự nucleotit trên mạch gốc của alen bình thường là …GXAXXX… Mạch gốc của alen đột biến nào trong số các alen dưới đây quy định chuỗi polipeptit có trình tự các axit amin bị thay đổi ít nhất? A. ...GXXXXX... B. ...GXXXG... C. ...GXAAAXXX... D. ...GXAAXXX... Câu 12: Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng, alen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp. Cho giao phấn cây lượng bội thuần chủng khác nhau về hai tính trạng trên thu được F1. Xử lí consixin với các cây F1 , sau đó cho 2 cây F1 giao phấn với nhau thu được đời con F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 121 : 11 : 11 : 1. Có bao nhiêu cặp bố mẹ F1 dưới đây không phù hợp với dữ kiện đầu bài cho? (1)AaaaBBbb x AaBb (2) AaaaBb x AaBBbb (3) AaBbbb x AaaaBBbb (4) AaaaBBbb x AaaaBbbb A. 1

B. 3 C. 2

D. 4

Câu 13: Cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền ngoài nhân là A. Protein và ARN luôn hoạt động ngoài nhân B. Giao tử cái có nhiều NST hơn giao tử đực C. Các ADN ngoài nhân (gen ở lạp thể, ti thể) D. Lượng tế bào chất ở giao tử cái thường lớn


Câu 14: Ở một loài thực vật, cho cơ thể dị hợp 2 cặp gen mang hai kiểu hình trội lai phân tích thu được tỉ lệ kiểu hình đời con là 25% : 25% : 25% : 25%. Kết luận nào dưới đâu là không chính xác? A. Tần số hoán vị gen = 50% B. Các gen quy định các tính trạng phân li độc lập C. Các gen liên kết hoàn toàn D. Các gen có khoảng cách xa nhau Câu 15: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả màu đỏ, alen b quy định quả màu trắng; hai cặp gen này nằm trên hai cặp NST khác nhau. Phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình thân thấp, quả màu trắng chiếm tỉ lệ 1/16? A. AaBB x aaBb B. Aabb x AaBB C. AaBb x Aabb D. AaBb x AaBb Câu 16: Các con đực của nhiều loài ruồi Drosophila khác nhau sống trên cùng một vùng của quần đảo Hawaii có các trình tự giao hoan tinh tế bao gồm cả việc đánh đuổi các con đực khác và các kiểu di chuyển đặc trưng nhằm thu hút các con cái. Sự hình thành các loài ruồi trên là ví dụ minh họa cho con đường hình thành loài bằng kiểu cách li sinh sản nào? A. Cách li nơi ở B. Cách li mùa vụ C. Cách li tập tính D. Cách li cơ học


Câu 17: Một cặp vợ chồng bình thường kết hôn. Họ sinh đứa con đầu lòng bị câm điếc bẩm sinh. Hỏi họ sinh đứa con tiếp theo thì xác suất bị câm điếc bẩm sinh là bao nhiêu? Biết bệnh câm điếc bẩm sinh do gen lặn thuốc NST thường quy định. A. 100% B. 50% C. 25% D. 0% Câu 18: Chiều cao của cây do cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST thường chi phối. Cứ mỗi gen trội làm giảm chiều cao của cây 10 cm. Trong quần thể ngẫu phối cây cao nhất là 100 cm. Cây cao 80 cm có kiểu gen là A. A-B-; A-bb; và aaBB. Aabb; aaBB và AaBb C. AABb; AaBB D. Aabb; aaBB Câu 19: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai Ab//ab Dd x aB//ab dd cho đời con có số loại kiểu hình tối đa là A. 4 B. 16 C. 6 D. 8 Câu 20: Cho 3 cặp gen Aa, BB, Cc liên kết hoàn toàn trên một cặp NST thường. Số kiểu gen tối đa có thể có là A. 4 B. 10 C. 8 D. 16 Câu 21: Ở mèo, alen D : lông đen, Dd : lông tam thể, d : lông hung. Gen quy định tính trạng lông mèo nằm trên NST X, không có alen trên Y. Mèo đực tam thể chỉ có thể xuất hiện trong trường hợp nào? A. Mẹ hung x Bố hung, rối loạn phân li cặp NST giới tính ở mèo bố B. Mẹ hung x Bố đen, rối loạn phân li cặp NST giới tính ở mèo mẹ C. Mẹ hung x Bố hung, rối loạn phân li cặp NST giới tính ở mèo mẹ D. Mẹ đen x Bố hung, rối loạn phân li cặp NST giới tính ở mèo bố.


Câu 22: Ở một loài thực vật, khi cho cây quả tròn lai phân tích thu được F1 có tỉ lệ 3 cây quả dài : 1 cây quả tròn. Cho tất cả các cây quả dài ở F1 giao phấn ngẫu nhiên, tỉ lệ kiểu hình cây quả dài thu được ở F2 là A. 1/36 B. 16/36 C. 1/18 D. 17/18 Câu 23: Điều nào dưới đây không phải là điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi – Vanbec? A. Đột biến không xảy ra, quần thể đủ lớn để ngẫu phối. B. Sức sống và sức sinh sản của các thể đồng hợp, dị hợp là như nhau. C. Các quần thể cách li không hoàn toàn D. Nếu nội phối xảy ra thì các kiểu gen đồng hợp có sức sống như nhau Câu 24: Xét một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen là 25% AA : 50% Aa : 25% aa. Nếu tiến hành tự thụ phấn bắt buộc thì tỉ lệ kiểu gen đồng hợp ở thế hệ F2 là A. 12,5% B. 25% C. 75% D. 87,5% Câu 25: Trường hợp nào dưới đây không phải là nguyên nhân gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính? A. Đốt nhiên liệu hóa thạch B. Sự hủy hoại dãy san hô C. Nạn cháy rừng tràn lan D. Nạn chặt phát rừng bừa bãi Câu 26: Quy trình tạo ra những tế bào hoặc những cơ thể sinh vật có hệ gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới gọi là A. Kĩ thuật chuyển gen B. Kĩ thuật phân cắt phôi


C. Công nghệ gen D. Công nghệ tế bào động vật Câu 27: Để duy trì cân bằng, tối thiểu một hệ sinh thái phải có A. Sinh vật sản xuất B. Sinh vật sản xuất và sinh vật phân hủy C. Sinh vật sản xuất, động vật tiêu thụ bậc 1 và sinh vật phân hủy D. Sinh vật sản xuất, động vật tiêu thụ bậc 2 và sinh vật phân hủy Câu 28: Xác định tính chính xác của các nội dung dưới đây? (1) Tác dụng của cônsixin trong việc gây đột biến nhân tạo là kìm hãm sự hình thành thoi phân bào. (2) Một trong những thành tựu của công nghệ tế bào là tạo ra giống cừu có thể sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa. (3) Cấy truyền phôi bò sẽ tạo ra những con bò có kiểu gen khác nhau. A. (1) sai, (2) đúng, (3) sai, (4) sai. B. (1) đúng, (2) đúng, (3) đúng, (4) sai. C. (1) đúng, (2) đúng, (3) sai, (4) sai. D. (1) đúng, (2) sai, (3) sai, (4) sai. Câu 29: Bảng dưới đây cho biết đường kính của các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực : Các mức độ xoắn

Đường kính

1. Crômatit 2. ADN

3. Chuỗi nuclêxôm


4. Sợi chất nhiễm 5. Sợi siêu xoắn

úng là : Hãy ghép các mức cấuu trúc vvới đường kính tương ứng. Đáp án đúng A. 1-d, 2- c, 3- e, 4- b, 5- a. B. 1-c, 2- d, 3- b, 4- a, 5- e. C. 1-e, 2- d, 3- c, 4- b, 5- a. D. 1-d, 2- e, 3- b, 4- c, 5- a.

ứng có kiểu gen BD/bd XAY, khi giảm m phân không xảy x Câu 30: Có 3 tế bào sinh trứ ra hoán vị gen có thể tạo được tối đa bao nhiêu loại trứng ? A. L B.2. C.3. D. 4.

n xuất, xuấ b- Sinh vật Câu 31: Trong lưới thức ăn bên, hãy xác định : a- Sinh vật sản phân huỷ, c- Sinh vật tiêu thụ bậc 1, d- động vật ăn tạp.

A. a- B ; b- A ; c- C ; d- D. B. a-A ; b- B ; c- C ; d- D. C. a- B ; b- A ; c- D ; d- C. D. a- A ; b- C ; c- B ; d- D.

phả hệ của một bệnh do gen lặn nằm trên ên NST X quy Câu 32: Dưới đây là sơ đồ ph ng 1 và 2 có một con thì khả năng đứa trẻ (kí hiệu hi " ?") mắc định. Nếu cặp vợ chồng en: bị bệnh, trắng: bệnh là bao nhiêu % ? (ô vuông : là nam, hình tròn: là nnữ; tô đen: không bệnh).


A. 50% nếu là con gái; 50% nếu là con trai B. 0% nếu là con gái; 50% nếu là con trai. C. 50% nếu là con gái; 0% nếu là con trai. D. 0% nếu là con gái; 0% nếếu là con trai Câu 33: Hình ảnh bên là ví dụ về

A. cách li sau hợp tử,, lai xa. B. cách li trước hợp tử,, lai kinh ttế.

ội phố phối. C. cách li sau hợp tử, nội D. cách li trước hợp tử,, lai xa. Câu 34: Sự phân hoá tảo và phát sinh các ngành động vật diễn ra ở kỉ nào ? A. Cambri. B. Đêvôn. C. Xilua. D. Than đá. Câu 35: Sơ đồ bên mô tả hình thức biến động số lượng cá thể nào ?


A. Theo chu kì mùa. B. Theo chu kì nhiều năm. C. Không theo chu kì. D. Chu kì tuần trăng. Câu 36: Có bao nhiêu đặc trưng cơ bản của quần thể ? (1) Nhóm tuổi (2) Tỉ lệ giới tính (3) Độ đa dạng (4) Mật độ cá thê (5) Sự phân tầng (6) Loài đặc trưng (7) Kiểu tăng trưởng A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

thể cá gặp các hiện tượng sau : Ở quần ần thể th 1 bắt được Câu 37: Khi khai thác quần th bắt được nhiều cá lớn, ít cá bé. Ở quần ần thể 3, số lượng nhiêu cá bé ; ở quần thểể 2, bắ ương đương nhau. Quần thể nào không nên tiếp tục khai cá lớn và cá bé bẳt được tươ thác ? A. Quần thể 1. B. Quần thể 2.


C. Quần thể 3. D. Cả ba quần thể. Câu 38: Hình ảnh bên cho thấy hình thức phân bố nào của quần thểể ?

A. Đồng đều. B. Theo nhóm. C. Ngẫu nhiên. D. Không có kiểu nào ở trên.

ây là sinh vật sản xuất ? Câu 39: Loài nào sau đây A. Dây tơ hồng bám trên cây khác. B. Rêu bám trên thân cây. C. Nấm rơm, mộc nhĩ. D. Nấm linh chi. Câu 40: Một hồ nước giàu dinh ddưỡng, đem thả vào đó một loài cá ăn động vật thấy hiện tượng phì dường ng không mong muốn. mu Nguyên nôi thì sau một thờii gian thấ nhân do cá

nhiềm. A. thải nhiềuu phân, gây ô nhi B. quậy đục nước làm tảo không quang hhợp được.

của cá khác. C. chiếm đoạtt không gian củ vật nổi. D. khai thác quá mức động vậ Đáp án


Câu

1

2

3

4

5

Đáp án

D

C

B

A

A

Câu

11

12

13

14

15

Đáp án

A

B

C

C

D

Câu

21

22

23

24

25

Đáp án

D

D

D

D

B

Câu

31

32

33

34

35

Đáp án

A

B

A

A

B

Hướng dẫn giải Câu 12: F1 : AaBb .Xử lí F1 AaBb (2n) bằng coonsixin → F1 sau xử lí gồm AaBb (2n) và AaaaBBbb (4n). F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 121: 11: 11 : 1 = (11 : 1 )(11 : 1) - Với tỉ lệ 11 : 1 ở cặp tính trạng màu sắc quả → F2 có 12 tổng hợp giao tử = 6 x 2 → Trong 2 cây F1 đem lai phải có một cây cho 6 loại giao tử → kiểu gen là AAaa; cây còn lại cho 2 loại giao tử → kiểu gen Aa. - Với tỉ lệ 11 : 1 ở cặp tính trạng chiều cao cây → Kiểu gen BBbb và Bb. F1 đem lai : AaaaBBbb x AaBb → (1) đúng Các phương án còn lại không đúng vì cơ thể đem lai là lệch bội không được tạo ra bằng consixin


Câu 20: Áp dụng công thức : 2.2.1(2.2.1 + 1)/2 = 10 loại kiểu gen Câu 22: Quy ước A-B-: tròn, A-bb, aaB-, aabb : dài Quả tròn lai phân tích : AaBb x aabb → AaBb : Aabb : aaBb : aabb Tỉ lệ kiểu gen cây quả dài F1 : 1/3Aabb : 1/3aaBb : 1/3aabb → cho tỉ lệ giao tử : 1/6Ab : 1/6aB : 4/6ab Tỉ lệ cây quả dài F2 = 1 – (2.1/6.1/6) = 34/36 = 17/18. Đề thi trắc nghiệm số 13 Câu 1: Trong quá trình điều hoà hoạt động gen, điều hoà số lượng mARN được tổng hợp trong tế bào là điều hoà ở mức độ A. phiên mã. B. trước phiên mã. C. sau dịch mã. D. dịch mã. Câu 2: Nhận xét nào sau đây sai về các thể đột biến số lượng NST ? A. Thể đa bội được hình thành do hiện tượng tự đa bội hoặc lai xa kèm đa bội hoá. B. Thể đa bội phổ biến ở thực vật hơn ở động vật. C. Thể đa bội lẻ thường không có có khả năng sinh sản vì vậy không được áp dụng trong nông nghiệp tạo giống. D. Các thể đa bội chẵn có khả năng sinh sản tương đương hoặc kém hơn thể lưỡng bội tạo ra nó. Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đột biến gen ?


A. Vì đột biến gen làm biến đổi chuỗi nuclêôtit của gen nên chắc chắn sẽ làm thay đổi trình tự axit amin của chuỗi pôlipeptit tương ứng. B. Không phải tất cả các đột biến gen đều được di truyền qua sinh sản hữu tính. C. Đột biến thành gen trội sẽ được biểu hiện ngay trên kiểu hình của cơ thể mang đột biến. D. Những đột biến gen làm thay đổi chức năng của prôtêin thì thường có hại cho thể đột biến. Câu 4: Giả sử quá trình giảm phân bình thường và không xảy ra hiện tượng trao đổi chéo, cơ thể lưỡng bội AB//abDdEe có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử ? A. 2. B. 4. C. 8. D. 16. Câu 5: Alen B có 2100 liên kết hiđrô, số nuclêôtit loại A ít hơn số nuclêôtit loại G là 200 nuclêôtit. Alen B bị đột biến thành alen b có chiều dài 272 nm và có 2 101 liên kết hiđrô. Có bao nhiêu nhận xét dưới đây đúng ?

(1) Alen đột biến b dài hơn alen B (2) Là loại đột biến thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T (3) Số nuclêôtit loại X của gen đột biến b là 500 (4) Ti lệ A/G của gen B là 5/3


A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 6: Một nhóm tế bào sinh tinh của ruồi giấm giảm phân bình thường. Tại một thời điểm, người ta đếm được trong tất cả các tế bào có tổng cộng 320 NST ở trạng thái đơn và đang phân li về hai cực của tế bào. Nhận xét nào sau đây đúng A. Các tế bào đang ở kì giữa giảm phân II. B. Kết thúc quá trình giảm phân trên sẽ tạo ra 64 tế bào đơn bội. C. Có 20 tế bào sinh tinh tham gia giảm phân. D. Trong các giao tử tạo ra có tổng cộng 640 NST đơn. Câu 7: Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng ? (1) Đột biến gen có thể làm cho sinh vật thích nghi với môi trường sống. (2) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit trong gen luôn dẫn đến thay đổi một axit amin trên chuỗi pôlipeptit tương ứng. (3) Đột biến thêm hoặc mất một cặp nuclêôtit ít gây hậu quả nghiêm trọng hơn so với đột biến thay thế một cặp nuclêôtit. (4) Tần số đột biến gen được tính bằng số lượng cá thể có bất thường về kiểu hình trên tổng số cá thể trong một quần thể. A. 0. B. 1 C. 2. D. 3. Câu 8: Khi cho lai hai cây có kiểu gen AaBb với nhau, ở đời F 1 thấy xuất hiện một cơ thể có kiểu gen AaaBbb. Lập luận nào sau đây có thể giải thích cho hiện tượng trên ? A. Trong quá trình giảm phân, một bên p giảm phân bất thường cho giao tử n + 1, giao từ này kết hợp vởi giao tử bình thường tạo thành cơ thể trên. B. Quá trình giảm phân, thụ tinh bình thường tạo ra cơ thể 2n, tuy nhiên hợp tử bị đột biến đa bội tạo thành cơ thể trên. C. Trong quá trình giảm phân, các NST của một bên p không phân li tạo thành giao tử 2n, giao tử này kết hợp với giao tử bình thường tạo thành cơ thể trên.


D. Đây là hiện tượng đột biến gen. Câu 9: Ở sinh vật nhân thực, các gen ở tế bào chất không có đặc điểm nào sau đây ? A. Thường di truyền từ mẹ cho con. B. Phân chia đồng đều cho các tế bào con trong quá trình phân bào. C. Có thể bị đột biến dưới tác động của một số tác nhân từ môi trường. D. Di truyền không tuân theo quy luật phân li của Menđen. Câu 10: Khi nghiên cứu biến dị ở ruồi giấm, người ta thấy rằng những con ruồi có cánh cụt thì đồng thời có các đặc điểm khác như thân ngắn, đẻ ít, tuổi thọ ngắn,... Các con ruồi cánh dài thì không thấy xuât hiện các đặc điểm trên. Giải thích nào sau đây phù hợp nhất với quan sát trên ? A. Hiện tượng này là do môi trường làm biến đổi các kiểu hình của ruồi giấm theo hướng thích hợp với môi trường (thường biến). B. Các tính trạng trên được quy định bởi các gen di truyền theo quy luật phân li độc lập. C. Các tính trạng trên do tác động của gen đa hiệu. D. Các gen quy định các tính trạng trên cùng nằm trên một NST và liên kết không hoàn toàn với nhau. Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các quy luật di truyền ? A. Nếu kết quả phép lai thuận và nghịch khác nhau thì kết luận được rằng tính trạng do gen nằm trên NST giới tính quy định B. Bản chất của quy luật phân li là hiện tượng các cặp NST tương đồng phân li độc lập với nhau dẫn đên sự phân li đồng đều của các alen trong một cặp alen. C. Tương tác gen thực chất là sự tương tác giữa các sản phẩm do gen tổng hợp. D. Hiện tượng tương tác gen chỉ xảy ra giữa các gen không alen với nhau.


Câu 12: Ở một loài động vật có vú, biết một gen quy định một tính trạng và không xảy ra đột biến, khi cho lai cơ thể có kiểu gen AB//ab XDXd với cơ thể Ab//ab XdY sẽ tạo ra số kiểu gen và kiểu hình tối đa lần lượt là A. 40 và 16. B. 40 và 8. C. 28 và 16. D. 28 và 8. Câu 13: Ở một loài thực vật lưỡng bội, thực hiện phép lai p : AaBb X AaBb thu được F1, cho F1 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thu được F2. Biết mỗi gen quy định một tính trạng. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ? (1) Các cá thể F1 mang 2 tính trạng trội có tỉ lệ kiểu gen là 3 : 3 : 1 : 1. (2) Số cá the F1 mang ít nhất 2 alen trội chiếm tỉ lệ 9/16. (3) Số cây F1 chỉ chứa 1 alen lặn chiếm tỉ lệ 1/4. (4) F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ : 9 : 3 : 3 : 1 . A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 14: Ở các loài thú, xét một gen quy định một tính trạng. Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Tính trạng do gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X quy định biểu hiện ở giới cái nhiều hơn so với ở giới đực. B. Nếu kết quả của phép lai thuận và lai nghịch khác nhau thì suy ra gen quy định tính trạng nằm trên NST giới tính. C. Gen nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính luôn có hiện tượng di truyền chéo. D. Một số gen nằm trên NST giới tính có thể tồn tại ở dạng đơn độc (một alen) Câu 15: Khi cho ruồi giấm cái thân đen, mắt trắng thuần chủng giao phối với ruồi giấm đực thân xám, mắt đỏ, thu được F1 gồm 50% con cái thân xám, mắt đỏ ; 50% con đực thân xám, mắt trắng. Tiếp tục cho F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau thu được F2. Phát biểu nào sau đây đúng ?


A. Ở F2, tỉ lệ kiểu hình ở giới đực giống giới cái. B. Ở phép lai này, gen quy định màu thân và màu mắt cùng nằm trên NST giới tính. C. Số lượng cá thể đực thân xám, mắt trắng ở F2 chiếm tỉ lệ 3/8. D. Số lượng cá thể cái thân đen, mắt đỏ ở F2 chiếm tỉ lệ 1/8. Câu 16: Ở một loài thực vật, kiểu gen A-B- quy định hoa đỏ, A-bb và aaB- quy định hoa màu hồng, aabb quy định hoa trắng ; alen D quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen d quy định thân thấp. Cho cây (P) AD//ad Bb tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ cây hoa đỏ, thân cao thuần chủng là 2,89%. Dự đoán nào sau đây chính xác ? A. Tần số hoán vị gen là 36%. B. Số lượng cây hoa hồng chiếm 3/16 tổng sổ. C. Trong các cây hoa hồng, số cây mang 1 alen trội chiếm 5,44%. D. Số cây hoa trắng mang 1 alen trội chiếm 2,72%. Câu 17: Cho các phép lai: (1) AD/ad Bb x Ad/aD Bb (2) AD/aD Bb x Ad/aD Bb (3) Ad/ad Bb x Ad/aD Bb (4) Ad/ad Bb x aD/ad Bb (5) AD/ad Bb x Ad/aD Bb Biết các gen trên một NST liên kết hoàn toàn với nhau, kiểu gen A-B- quy định quả tròn, A-bb và aaB- quy định quả dài, aabb quy định quả bầu dục ; alen D quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Có 2 phép lai tạo ra đời con có 9 loại kiểu gen.


B. Có 1 phép lai tạo ra đời con có cây quả dài, hoa trắng chiếm tỉ lệ 1/8. C. Kiểu hình cây quả dài, hoa tím xuất hiện trong 5 phép lai. D. Có 3 phép lai cho tỉ lệ kiểu hình giống hệt nhau. Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về một quần thể ngẫu phối ? A. Trong qụần thể ngẫu phối đang ở trạng thái cân bằng di truyền luôn tồn tại các cá thể thuần chủng. B. Quần thể ngẫu phối luôn duy trì tần số các kiểu gen khác nhau trong quần thể một cách không đổi. C. Trong quần thể ngẫu phối, các alen lặn chỉ tồn tại ở trạng thái dị hợp. D. Quần thể ngẫu phối đa dạng về kiểu gen nhưng không đa dạng về kiểu hình. Câu 19: Ở một loài động vật, gen quy định màu lông nằm trên NST thường, alen quy định lông nâu trội hoàn toàn so với alen quy định lông đen. Cơ thể có kiểu gen đồng hợp trội bị rối loạn chuyển hoá sớm và chết trước khi sinh ra. Nếu cho hai con lông nâu giao phối với nhau thu được F1 , cho các cá thể F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau thu được F2. Theo lí thuyết, F2 có tỉ lệ kiểu hình là : A. 1 lông nâu : 1 lông đen. B. 100% lông nâu. C. 2 lông nâu : 1 lông đen. D. 2 lông nâu : 3 lông đen. Câu 20: Ở một quần thể tự thụ phấn, thế hệ xuất phát có thành phần kiểu gen là : 0,4 Aabb : 0,5 AaBb : 0,1 aaBb. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Dự đoán nào sau đây là đúng ? A. F1 có tối đa 10 loại kiểu gen. B. Tỉ lệ cá thể dị hợp về 2 cặp gen ở F1 là 1/4. C. Tỉ lệ cá thể dị hợp về 1 cặp gen ở F1 là 50%.


D. Cá thể đồng hợp lặn ở F1 là 37,5 % Câu 21: Phương pháp nào sau đây có thể áp dụng để tạo ra các cơ thể có k hợp tử về tất cả các gen ? A. Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ. B. Đa bội hoá thành thể tứ bội. C. Nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hoá các dòng đơn bội. D. Lai tế bào xôma của các loài khác nhau Câu 22: Khi nói về công nghệ tế bào, phát biểu nào sau đây đúng nhất ? A. Sử dụng phương pháp nuôi cấy mô tế bào sẽ tạo ra một số lượng lớn các mô mang biến dị tổ hợp từ một cây ban đầu. B. Việc chuyển thể truyền mang gen của sinh vật cho vào tế bào nhận giúp biến đổi tế bào nhận thành vectơ chuyển gen. C. Nuôi cấy hạt phấn sau đó gây đa bội thành thể lưỡng bội sẽ tạo ra giống cây bất thụ. D. Dung hợp tế bào trần có thể tạo ra thể song nhị bội. Câu 23: Ở người, có bao nhiêu bệnh hoặc hội chứng sau đây do gen liên kết với giới tính quy định? (1) Bệnh bạch tạng. (2) Bệnh hòng cầu hình liềm. (3) Hội chứng Đao. (4) Bệnh mù màu đỏ — xanh lục. (5) Hội chứng tiếng mèo kêu. A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.


Câu 24: Theo lí thuyết, trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm đúng khi nói về sự di truyền của gen lặn gây bệnh nàm trên NST X ? (1) Nếu bố bị bệnh thì con gái luôn bị bệnh. (2) Nêu mẹ bình thường nhưng mang gen gây bệnh sinh được một người con trai thì xác suất người con trai này măc bệnh là 50%. (3) Nếu bố bình thường thì chắc chắn các con gái không mắc bệnh. (4) Bệnh thường gặp ở nam nhiều hơn ở nữ. A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 25: Những trường hợp nào dưới đây làm thay đổi cả tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể 7 (1) Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ. (2) Giao phối có chọn lọc. (3) Di nhập — gen. (4) Cách li địa lí. A. (2). B.(3). C. (1), (2). D.(3), (4). Câu 26: Khi so sánh chi trước của chó với cánh của côn trùng, nhận xét nào sau đây phù hợp ? A. Là các cấu trúc tương đồng, bắt nguồn từ cùng một cơ quan ở loài tổ tiên, qua quá trình biến đổi-dẫn đến hiện tượng tiến hoá phẫn li. B. Là hiện tượng tiến hoá hội tụ. C. Cánh côn trùng và chi trước của chó tiến hoá từ hai nhánh khác nhau, không có chung nguồn gốc. D. Là bằng chứng trực tiếp cho thấy chúng được tiến hoá từ một tổ tién chung Câu 27: Yếu tố nào sau đây làm chậm quá trình tiến hoá hình thành loài mới ?


A. Di - nhập gen. B. Cách li địa lí. C. Đột biến. D. CLTN với áp lực cao. Câu 28: Theo thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại, trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng ? (1) CLTN là nhân tố tiến hoá có hướng. (2) Di - nhập gen có khả năng làm xuất hiện một số alen mới trong quần thể, các alen này có thể được phát tán rộng rãi trong quần thể. (3) Giao phối ngẫu nhiên làm tăng lượng biến dị tổ hợp, tạo ra nguyên liệu sơ cấp chb quá trinh tiến hoá. (4) Yếu tố ngẫu nhiên có khả năng làm một alen nào đó trở nên phổ biến trong quần thể, dù alen đó có lợi hay có hại. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 29: Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên ? (1) Làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số alen theo hướng không xác định. (2) Có thể loại trừ hoàn toàn một alen ra khỏi quần thể. (3) Làm giảm biến dị di truyền của quần thể, do đó làm chậm quá trình tiến hoá hình thành loài. (4) Tác động lên quần thể nhỏ mạnh hơn quần thể lớn. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quá trình phát sinh sự sống ? A. Quá trình tiến hoá hoá học xảy ra trước quá trình tiến hoá sinh học. B. Trong khí quyển của Trái Đất nguyên thuỷ có chứa CH4, NH3, H2 và hơi nước.


C. Trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học, các hợp chất hữu cơ bắt đầu hình thành, có sự tương tác với nhau tạo nên tế bào sơ khai. D. Giai đoạn tiến hoá sinh học tiếp diễn từ khi xuất hiện tế bào sơ khai cho đến hiện nay. Câu 31: Trong các đặc điểm sau, kiểu phân bố cá thể ngẫu nhiên có mấy đặc điểm? (1) Thường gặp khi nguồn sống phân bố đồng đều trong môi trường. (2) Thường gặp khi các cá thể trong quần thể cạnh tranh gay gắt với nhau. (3) Làm tăng cường sự hợp tác giữa các cá thể trong quần thể. (4) Các cá thể thường tập hợp thành nhóm. A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 32: Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể không có đặc điểm nào dưới đây ? A. Xảy ra khi các cá thể tranh giành nhau thức ăn, nơi ở hoặc các nguồn sống khác B. Quan hệ cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của của quần thể. C. Cạnh tranh là một trong những yếu tố giúp điều chỉnh mật độ của quần thể phù hợp với sức chứa của môi trường. D. Hậu quả của cạnh tranh là luôn làm chết bớt một số cá thể để giảm kích thước quần thể, do đó nguồn sổng đù cung cấp cho số cá thể còn lại. Câu 33: Khi nói về ổ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng ? A. Ổ sinh thái là một địa điểm mà ở đó có các nhân tố sinh thái phù hợp cho sinh vật phát triển bền vững, lâu dài. B. Các loài có ổ sinh thái trùng nhau thì chung sống hoà hoà bình với nhau, không có sự cạnh tranh với nhau.


C. Trong tự nhiên, các loài gần nhau về nguồn gốc, cùng sống trong một sinh cảnh và sử dụng nguồn sống giống nhau thì có xu hướng phân li ổ sinh thái. D. Các loài sống trong cùng một nơi ở nghĩa là chúng có ổ sinh thái trùng khít lên nhau, dẫn đến cạnh tranh. Câu 34: Khi kích thước quần thể giảm xuống mức tối thiểu thì có thể xảy ra bao nhiêu hệ quả trong số các hệ quả sau ? (1) Làm giảm sự cạnh tranh. (2) Sự hỗ trợ giữa các cá thể giảm. (3) Giao phối cận huyết tăng lên. (4) Cơ hội gặp gỡ và giao phối giữa các cá thể giảm. (5) Quần thể dễ bị tuyệt chủng. A. 2. B 3. C.4. D. 5. Câu 35: Trong một chuỗi thức ăn gồm 5 mắt xích, sinh vật tiêu thụ bậc 2 A. là mắt xích thứ hai trong chuỗi thức ăn. B. sử dụng nguồn thức ăn là sinh vật sản xuất. C. là thức ăn của bậc dinh dưỡng cấp 4. D. có số lượng cá thể nhiều hơn hơn bậc dinh dưỡng trước nó. Câu 36: Mối quan hệ cạnh tranh khác loài và mối quan hệ vật ăn thịt - con mồi cùng có đặc điểm chung là A. một loài được lợi và một loài bị hại. B. hai loài đều tác động xấu đến nhau. C. có ít nhất một loài bị hại. D. loài có kích thước lớn luôn giành ưu thế.


Câu 37: Sản lượng sơ cấp của hệ sinh thái được tạo ra từ nhóm sinh vật nào sau đây ? A. Sinh vật sản xuất. B. Sinh vật tiêu thụ. C. Sinh vật phân giải. D. Sinh vật sản xuất và sinh vật phân giải. Câu 38: Mối quan hệ nào sau đây không thuộc nhóm quan hệ hỗ trợ ? A. Hội sinh B. ức chế - cảm nhiễm C. Hợp tác D. Cộng sinh Câu 39: Khi nói về thành phần loài trong quần xã, phát biểu nào sau đây không chính xác ? A. Thành phần loài được thể hiện qua số lượng các loài trong quần xã, số lượng cá thể cùa mồi loài; loài ưu thế và loài đặc trưng B. Quần xã ổn định thường có số lượng loài cao. C. Loài ưu thế là loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã, có số lượng và sinh khối lớn. D. Nếu số lượng loài trong quần xã A lớn hơn quần xã B thì chứng tỏ rằng độ đa dạng của quần xã A cao hơn so với quần xã B Câu 40: Nguyên nhân chính làm hạn chế số lượng mắt xích trong chuỗi thức ăn là A. Các mắt xích càng nhiều thì sự cạnh tranh càng tăng lên khiến cho mắt xích yếu không tồn tại được


B. Do dòng năng lượng bị thất thoát rất lớn qua mỗi mắt xích nên năng lượng tích lũy ở mắt xích càng về sau càng ít C. Do biến động môi trường làm cho chuỗi thức ăn dài kém ổn định vì thế không tồn tại được D. Do sự tiến hóa chậm chạp nên chưa hình thành các mắt xích mới trong chuỗi thức ăn. Đáp án Câu

1

2

3

4

5

Đáp án

A

C

A

C

A

Câu

11

12

13

14

15

Đáp án

C

C

C

D

A

Câu

21

22

23

24

25

Đáp án

C

D

B

D

B

Câu

31

32

33

34

35

Đáp án

B

D

C

D

C

Hướng dẫn giải Câu 5: Ta có : 2A + 3G = 2100, G – A = 200 => A = T = 300, G = X = 500


Gen đột biến có N = 1 600 => gen đột biến dài bằng gen bình thường, đột biến dạng thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X → (1), (2) sai Gen đột biến có A = T = 299, G = X = 501 → (3), (4) sai Câu 6: NST ở trạng thái đơn đang phân li về hai cực là hiện tượng quan sát được ở kì sau giảm phân II, khi đó mỗi tế bào chứ 2n NST đơn. Số tế bào tham gia giảm phân II là 320 : 8 = 40 tế bào Số tế bào trong nhóm bắt đầu giảm phân là 40 : 2 = 20 tế bào Câu 8: Trong quá trình giảm phân ở một bên P không có sự phân li NST trong giảm phân I hoặc giảm phân II tạo ra giao tử 2n (ví dụ không phân li trong giảm phân I tạo giao tử AaBb), giao tử này kết hợp với giao tử bình thường( ví dụ trường hợp này là ab) sẽ tạo thành thể tam bội AaaBbb. Câu 12: AB//ab x Ab//ab cho đời con có tối đa 7 kiểu gen và 4 kiểu hình XDXd x XdY cho đời con có tối đa 4 kiểu gen và 4 kiểu hình → Phép lai cho đời con có tối đa 28 kiểu gen với 16 kiểu hình khác nhau. Câu 13: (1),(2) sai Số cây F1 chỉ chứa một alen lặn (AABb + AaBB) = 2/16 + 2/16 → (3) đúng Tỉ lệ giao tử của F1 : 1AB : 1Ab : 1aB : 1ab → (4) đúng Câu 16: Cây hoa đỏ, thân cao thuần chủng (AABBĐ) chiếm tỉ lệ 2,89% → Kiểu gen AADD chiếm tỉ lệ 0,1156


→ Tần số AD = 0,34 → Ad = aD = 0,16 → tần số f = 32% Số lượng cây hoa hồng (A-bb + aaB-) = 2.3/16 = 3/8 ( quy luật phân li độc lập). Trong số các cây hoa trắng(aabb ), số cây mang 1 alen trội aD//ad bb chiếm tỉ lệ 2.0,34.0,16.1/4 = 2,72% Câu 20: F1 có tối đa 3.3 = 9 kiểu gen Tỉ lệ cây dị hợp về 2 kiểu gen ở F1 là 0,5.1/4 = 1/8 Tỉ lệ cây dị hợp về 1 cặp gen ở F1 là 0,4.1/2 + 0,5.1/2 + 0,1.1/2 = 0,5 Tỉ lệ cây đồng hợp lặn ở F1 là 0,4.1/4 + 0,5.1/4 + 0,1.1/4 = 15,625% Câu 32: Cạnh tranh có thể làm chết bớt một số cá thể của quần thể, nhưng cũng có thể dẫn đến sự di cư hoặc phân li ổ sinh thái Câu 37: Sinh vật sản xuất chuyền năng lượng từ ánh sáng mặt trời thành dạng hóa năng tích trữ trong các hợp chất hữu cơ, cung cấp cho hệ sinh thái, đây được gọi là sản lượng sơ cấp Câu 40: Trên 90% năng lượng bị thất thoát qua mỗi mắt xích, vì vậy năng lượng tích lũy được mắt xích càng về sau càng ít. Đến một mức nào nó năng lượng không đủ duy trì một mắt xích mới → thường chuỗi thức ăn có không quá 6 mắt xích . Đề thi trắc nghiệm số 14 Câu 1: Đặc điểm nào sau đây có cả ở ADN tế bào nhân sơ, nhân thực và mARN ? A. Được cấu tạo từ 4 loại đơn phân là A, u, G và X. B. Mỗi đơn phân gồm: 1 đường 5 cacbon, 1 nhóm phôtphat, 1 bazơ nitơ.


C. Có cấu trúc dạng mạch thẳng. D. Gồm hai chuỗi pôlinuclêôtit Câu 2: Biết cơ thể tứ bội giảm phân tạo giao tử lưỡng bội, cơ thể có kiểu gen nào sau đây khi giảm phân bình thường chỉ tạo 2 loại giao tử Aa và aa ? A. AAaa. B. Aa.

C. AAAa. D. Aaaa.

Câu 3: Ở một loài động vật có vú, cho phép lai (P)(đực) XbY x(cái) XBXb. Trong quá trình giảm phân của con cái, ở một số tế bào, cặp NST giới tính phân li bình thường ở giảm phân I nhưng không phân li ở giảm phân II. Quả trình giảm phân ở con đực xảy ra bình thường. Các giao tử đực và cái kết hợp tạo thành các hợp tử. Những hợp tử có kiểu gen nào sau đây có thể được hình thành từ quá trình trên ? A. XBXBXb ; xbxb; XBXbY; XbY. B. XBXBXB; XBXbXb XBY XbY. C. XBXBXb Ixbxb; XBXBY; XbY. D. XBXb xbxb; XBYY Câu 4: Hiện tượng trao đổi chéo không cân giữa 2 crômatít khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng xảy ra ở kì đầu của giảm phân I dẫn đến đột biến cấu trúc NST dạng A. lặp đoạn và mất đoạn. B. chuyển đoạn không tương hỗ. C. đảo đoạn. D. chuyển đoạn tương hỗ. Câu 5: Cho các phát biểu sau : (1) Có tất cả 64 bộ ba trên mARN, mỗi bộ ba chỉ mã hoá cho một loai axit amin trừ ba bộ ba kết thúc. (2) Tất cả các loài đều sử dụng chung một bộ mã di truyền, không có ngoại lệ


(3) Trong một đoạn phân tử mARN chỉ được cẩu tạo từ 2 loại nuclêôtit là A và U vẫn có thể có bộ ba kết thúc. (4) Mỗi axit amin đều được mã hoá bởi hai hay nhiều bộ ba. Có bao nhiêu phát biểu đúng về mã di truyền ?

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 6: Một loài thực vật lưỡng bội có bộ NST 2n = 16. Từ một tế bào sinh dưỡng của thể đột biến thuộc loài này, qua 4 đợt nguyên phân bình thường liên tiếp cần môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu tưong đương với 255 NST đơn. Thể đột biến này có thể là A. thể tứ bội. B. thể ba. C. thể một. D. thể tam bội. Câu 7: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại nuclêôtit nào sau đây? A. Guanin (G). B. Uraxin (U).


C. Ađênin (A). D. Timin (T). Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đột biến cẩu trúc NST ? A. Có 4 dạng đột biến cấu trúc NST là : mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn. B. Đột biến cấu trúc NST thưởng gây hại cho thể đột biến C. Các dạng đột biến cấu trúc NST góp phần tạo nên nguồn nguyên liệu cho tiến hoá. D. Chỉ các tác nhân sinh học như virut mới có thể gây nên các đột biến cấu trúc NST. Câu 9: Ở một loài thực vật, khi cho 2 cây hoa đỏ giao phấn với nhau thu được F1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ : 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng. Cho các cây hoa trắng F1 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thu được F2. Theo lí thuyết, trong tổng số cây hoa trắng thu được ở F2, cây không thuần chủng chiếm tỉ lệ A. 32/49. B. 17/41. C. 38/49. D. 24/41. Câu 10: Ở một loài động vật, alen A quy định lông đen trội hoàn toàn so với alen a quy định lông nâu ; alen B quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định mắt trắng. Các alen này nằm trên NST thường. Cho cá thể lông đen, mắt trắng giao phối với cá thể lông nâu, mắt đỏ (P), thu được F1 có kiểu hình đồng nhất. Cho các cá thể F1 giao phối với nhau thu được F2 có 4 loại kiểu hình, trong đó kiểu hình lông đen, mắt trắng chiếm tỉ lệ 21%. Cho biết hoán vị gen xảy ra ở cả hai bên với tần số như nhau. Có bao nhiêu nhận định sau đây phù hợp với dữ liệu trên ? (1) p thuần chủng. (2) F1 dị hợp tử về hai cặp gen. (3) Ở F2 số cá thể có kiểu hình lông đen, mắt đỏ chiếm ti lệ nhiều nhất. (4) Ở F2, số cá thể có kiểu hình lông nâu, mắt trắng chiếm tỉ lệ 9%.


(5) Ở F2, các cá thể có kiểu hình lông đen, mắt đỏ có 4 kiểu gen. A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 11: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ, alen trội là trội không hoàn toàn, kiểu gen dị hợp tử cho kiểu hình trung gian và quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBb X AABb cho đời con có tối đa bao nhiêu loại kiểu hình ? A. 2 B. 4. C. 6. D. 8. Câu 12: Ở một loài thực vật, alen A quy định hạt tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt dài, alen B quy định chín sớm trội hoàn toàn so với alen b quy định chín muộn. Cho cây hạt tròn, chín sớm (P) tự thụ phấn thu được F1 gồm 3 500 cây với 4 loại kiểu hình, trong đó có 735 cây hạt dài, chín sớm. Không xảy ra đột biến nhưng trong quá trình hình thành giao tử đực và giao tử cái đẵ xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau. Theo lí thuyết, trong tổng số cây ở F1, số cây có kiểu hình hạt tròn, chín sớm và hạt dài, chín muộn lần lượt chiếm tỉ lệ A. 54% và 4%. B. 4% và 54%. C. 56,25% và 6,25%. D. 6,25% và 56,25%. Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về gen ngoài nhân ở sinh vật nhân thực ? A. Các gen ngoài nhân luôn được phân chia đều cho các tế bào con trong phân bào. B. Gen ngoài nhân có khả năng nhân đôi, phiên mã độc lập với các gen nằm trong nhân. C. Gen ngoài nhân có thể bị đột biến. D. Gen ngoài nhân được cấu tạo từ các đơn phân là các nucỉêôtit


Câu 14: Ở một loài thực vật, khi cho cây hoa đỏ (P) tự thụ phấn thu được F1 phân lí kiểu hình theo tỉ lệ 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng.Theo lí thuyết, các cây hoa trắng F1 khi giảm phân cho tối đa A. 4 loại giao tử. B. 2 loại giao tử. C. 1 loại giao từ. D. 3 loại giao tử. Câu 15: Cho biết không xảy ra đột biển nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 25%. Theo lí thuyết, trong số các giao tử do cơ thể có kiểu gen Ab/aB(Dd) tạo ra, có các giao tử với tỉ lệ tương ứng nào sau đây? A. ABD = abD = ABd = abd = 12,5%. B. ABD = abD = ABd = abd = 6,25%. C. AbD = aBD = Abd = aBd = 12,5%. D. AbD = aBD = Abd = aBd = 6,25% Câu 16: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về cơ sở tế bào học của sự di truyền các gen trong tế bào nhân thực ? (1) Sự phân li đồng đều của hai NST trong cặp tương đồng dẫn đến sự phân li đồng đều của hai alen thuộc một lộcut gen. (2) Khi các cặp alen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau thì chúng sẽ phân li độc lập với nhau trong quá trình hình thành giao tử. (3) Sự trao đổi chéo cân giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng xảy ra ở kì đầu của giảm phân I là nguyên nhân dẫn đến hoán vị gen. (4) Sự phân li độc lập của các NST trong quá trình giảm phân và sự tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong quá trình thụ tinh là những cơ chế chính tạo nên các biến dị tổ hợp. A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.


Câu 17: Cho biết các gen phân li độc lập và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, nếu bố và mẹ (P) đều dị hợp tử về n cặp gen thì ở F1 có số loại kiểu gen là A. 4n B. 3n C. 2n D. 4n Câu 18: Một quần thể thực vật gồm 400 cây có kiểu gen AA, 300 cây có kiểu gen Aa và 300 cây có kiểu gen aa. Tần số alen A trong quần thể này là A. 0,4. B. 0,5. C. 0,7. D. 0,55. Câu 19: Ở một loài thú, gen quy định màu mắt nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X có hai alen ; alen A quy định măt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quỵ định mắt trắng. Giả sử một quần thể ở thế hệ xuất phát (P) có 5 kiểu gen với tần số bằng nhau. Cho các cá thể p giao phối ngẫu nhiên với nhau thu được F1 Theo tí thuyết, ti lệ kiểu hình ở Fi là : A. 62,5% mắt đỏ, 37,5% mắt trắng. B. 50% mắt đỏ, 50% mắt trắng. C. 75% mắt đỏ, 25% mắt trắng. D. 37,5% mắt đỏ, 62,5% mắt trắng. Câu 20: Ở một loài thực vật, xét một tính trạng do một gen gồm hai alen (A và a) quy định. Biết alen trội là trội hoàn toàn. Trong các quần thể ngẫu phối đang ở trạng thái cân bằng di truyền sau đây, quần thể nào có tần số kiểu gen dị hợp tử cao nhất ? A. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình trội chiếm 36% B. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình trội chiếm 99,75%. C. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình trội chiếm 69,75%.


D. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình trội chiếm 51%. Câu 21: Theo giả thuyết siêu trội, trong các phép lai khác dòng sau đây, phép lai cho con lai có ưu thế lai cao nhất là A. AABBDD X AABBdd. B. AAbbDD X aaBBdd. C. aaBBDd X aaBBDd. D. AaBbdd X aaBBDd. Câu 22: Hai loài cải bắp và cải củ đều có số lượng NST lưỡng bội 2n = 18, khi cho lai hai loài này với nhau người ta có thể thu được cây lai nhưng cây lai thường bất thụ. Người ta có thể thu được cây lai hữu thụ bằng những cách nào sau đây ? (1) Tạo các cây cải củ và cải bắp tứ bội (4n) bằng xử lí hạt với cônsixin, rồi cho lai giữa các cây tứ bội này với nhau. (2) Nuôi cấy hạt phấn và noãn của hai loài này trong ống nghiệm rồi cho phát triển thành cây, sau đó cho các cây này giao phấn với nhau. (3) Xử lí trực tiếp hạt lai bất thụ với cônsixin để thu được hạt dị đa bội, rồi cho nảy mâm thành cây . (4) Nuôi cấy mô của cây lai bất thụ rồi xử lí 5-brôm uraxin để tạo tế bào dị đa bội, sau đó nuôi cấy các tế bào này rồi cho chúng tái sinh thành các cây dị đa bội. A. (1), (3) B. (2), (3) C. (1), (4) D. (2), (4) Câu 23: Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định, alen trội là trội hoàn toàn. Biết rằng không xảy ra đột biến và người đàn ông 114 không mang alen gây bệnh. Nhận định nào sau đây không phù hợp với dữ liệu trên ?


A. Xác suất cặp vợ chồng III2-III3 sinh con đầu lòng không mắc bệnh là 17/18. B. Gẹn gây bệnh nằm trên NST thường. C. Có thể biết chính xác kiểu gen của những người có số hiệu II 4, II 5 và II 6. D. Có thể biết chính xác kiểu gen của những người có số hiệu II1, II 2 và II 3. Câu 24: Bệnh hoặc hội chứng di truyền nào sau đây ở người do đột biến gen gây ra ? A. Bệnh ung thư. B. Bệnh bạch tạng. C. Hội chứng AIDS. D. Hội chứng Tơcnơ. Câu 25: Giao phối ngẫu nhiên không được xem là nhân tố tiến hoá vì nhân tố này A. không làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể. B. không làm phát sinh các biến dị di truyền. C. chi làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể mà không làm thay đổi tần số các alen ở mỗi gen. D. chỉ làm thay đổi tần số các alen ở mỗi gen nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể Câu 26: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hoá là A. đột biến. B. CLTN. C. các yếu tố ngẫu nhiên. D. giao phối không ngẫu nhiên.


Câu 27: Theo học thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng khi nói về CLTN ? A. Dưới tác động của CLTN, tần số của các alen có lợi được tăng lên trong quần thể. B. Dưới tác động của CLTN, nếu các gen có cùng mức độ gây hại như nhau và cùng nằm trên NST thường thì gen đột biến lặn sẽ bị loại bỏ khỏi quần thể nhanh hơn gen đột biến trội. C. CLTN tác động trực tiếp đến kiểu gen và alen của các cá thể trong quần thể. D. CLTN có vai trò tạo ra nguồn nguyên liệu cho tiến hoá. Câu 28: Trong các nhân tố tiến hoá sau, có bao nhiêu nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể ? (1) Đột biến. (2) CLTN. (3) Di - nhập gen. (4) Giao phối không ngẫu nhiên. (5) Các yếu tố ngẫu nhiên. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 29: Bằng chứng nào sau đây không trực tiếp cho thấy mối quan hệ tiến hoá giữa các loài sinh vật ? A. Những đốt xương khủng long được tìm thấy trong các lớp đất. B. Xác sâu bọ được tìm thấy trong các lớp hổ phách. C. Xác voi ma mút được tìm thấy trong các lớp băng. D. Di tích của xương đai hông, xương đùi và xương chày được tìm thấy ở cá voi hiện nay.


Câu 30: Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, cây có mạch và động vật lên cạn ở A. kỉ Jura thuộc đại Trung sinh. B. kỉ Đệ tam thuộc đại Tân sinh. C. kỉ Cacbon thuộc đại cổ sinh. D. kỉ Silua thuộc đại cổ sinh. Câu 31: Khoảng giá trị xác định của nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất gọi là A. khoảng chống chịu. B. giới hạn sinh thái. C. ổ sinh thái. D. khoảng thuận lợi Câu 32: Số lượng cá thể của quần thể sinh vật có thể bị biến động do hoạt động khai thác quá mức của con người là kiểu biến động A. theo mùa. B. theo chu kì ngày đêm. C. không theo chu kì. D. theo chu kì nhiều năm. Câu 33: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể ? (1) Quan hệ hỗ trợ trong quần thể đảm bảo cho quần thể thích nghi tốt hơn với điều kiện của môi trường (2) Quan hệ hỗ trợ trong quần thể đảm bảo cho quần thể khai thác được nhiều nguồn sống.


(3) Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể thể hiện qua hiệu quả nhóm. (4) Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể. A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 34: Khi kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì A. có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể. B. khả năng sinh sản của quần thể tăng do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực với các cá thể cái nhiều hơn. C. sự hỗ trợ giữa các cá thể tăng, quần thể có khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường tốt hơn nhiều D. quần thể bị suy thoái và dẫn tới diệt vong. Câu 35: Trong quần xã sinh vật, khi hai loài có mối quan hệ cộng sinh với nhau thì A. một loài có lợi, một loài không có lợi cũng không bị hại. B. cả hai loài đều bị hại. C. cả hai loài đều có lợi, nếu tách rời nhau thì cả hai đều không tồn tại được. D. một loài bị hại và một loài được lợi. Câu 36: Khi nói về chu trình cacbon, phát biểu nào sau đây đúng ? A. Tất cả lượng cacbon của quần xã sinh vật được trao đổi liên tục theo vòng tuần hoàn kín. B. Trong hệ sinh thái, cacbon chỉ tồn tại trong các hợp chất hữu cơ. C. Khí CO2 tăng lên trong không khí có thể gây hiệu ứng nhà kính, làm khí hậu Trái Đất nóng lên.


D. Cacbon từ môi trường ngoài vào quần xã sinh vật chủ yếu thông qua quá trình hô hấp. Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã ? A. Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tuỳ thuộc vào nhu cầu sống của từng loài. B. Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài. C. Các cá thể trong không gian của quần xã chỉ phân bố theo chiều ngang. D. Sự phân bố các cá thể trong không gian của quần xã có xu hướng làm nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống của môi trường Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về diễn thế sinh thái ? A. Các nhân tố sinh thái ngoại cảnh như mưa bão, lũ lụt, hạn hán,... có thể gây nên diễn thế sinh thái. B. Loài ưu thế trong quần xã sinh vật có vai trò duy trì sự ổn định của quần xã, không cho diễn thế sinh thái xảy ra. C. Bên cạnh những tác động của ngoại cảnh, sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã là nhân tố sinh thái quan trọng làm biển đổi quần xã sinh vật. D. Việc xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện đã làm biến đổi nhiều quần xà sinh vật Câu 39: Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật sản xuất ? A. Dây tơ hồng. B. Dương xỉ. C. Vi khuẩn lam. D. Các loài cò


Câu 40: Hoạt động nào sau đây làm tăng nồng độ CO2 gây nên hiệu ứng nhà kính ? A. Trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi trọc. B. Tích cực nghiên cứu và sử dụng các nguồn năng lượng sạch như năng lượng giỗ thuỷ triều,... C. Tăng cường hoạt động của các VI sinh vật phân giải chất hữu cơ trong đất. D. Tăng cường sử dụng các nhiên liệu hoá thạch trong công nghiệp và trong giao thông vận tải. Đáp án Câu

1

2

3

4

5

Đáp án

B

D

C

A

A

Câu

11

12

13

14

15

Đáp án

C

A

A

D

B

Câu

21

22

23

24

25

Đáp án

B

A

D

B

A

Câu

31

32

33

34

35

Đáp án

D

C

A

A

C


Đề thi trắc nghiệm số 15 Câu 1: Cặp gen đồng hợp tử là cặp gen gồm A. 2 alen giống nhau về thành phần nuclêôtit. B. 2 alen giống nhau về số lượng nuclêôtit. C. 2 alen giống nhau về trật tự phân bố các nuclêôtit. D. 2 alen có khối lượng phân tử bằng nhau Câu 2: Đặc điểm cơ bản có ở người mà không có ở các loài vượn người ngày nay là A. bộ não có kích thước lớn. B. có hệ thống tín hiệu thứ hai. C. đẻ và nuôi con bằng sữa. D. có khả năng biểu lộ tình cảm. Câu 3: Đặc điểm nào sau đây phản ánh tính đặc hiệu của mã di truyền ? A. Mã di truyền không được gối lên nhau. B. Một bộ ba chỉ mã hoá cho một axit amin. C. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axit amin trừ AUG. D. Tất cả các loài sinh vật đều dùng chung một ba mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ. Câu 4: Xét hai gen của một quần thể ngẫu phối, gen thứ nhất có 3 alen nằm trên đoạn không tương đồng của NST giới tinh X. Gen thứ 2 có 5 alen, tồn tại trên NST thường. Nếu không có đột biển xảy ra thì số kiểu gen tối đa về cả 2 gen trên được tạo ra trong quần thể là bao nhiêu ? A. 90 B. 45 C. 15 D. 135


Câu 5: Một phân tử mARN thành thục của sinh vật nhân thực có số lượng nuclêôtit là 1 500. Khi phân tử này tiến hành dịch mã tạo thành 2 chuỗi prôtêin thì số phân tử tARN được điều đến để dịch mã là

A. 998. B. 1 000. C. 996. D. 990. Câu 6: Sự không phân li của một cặp NST tương đồng trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh dưỡng sẽ làm xuất hiện điều gì ? A. Tất cả tế bào có thể đều mang đột biến dị bội. B. Chỉ có cơ quan sinh dục mang tế bào đột biến. C. Tất cả tế bào sinh dưỡng đều mang đột biến, còn tế bào sinh dục thì không. D. Tạo ra trong cơ thể 2 dòng tế bào : dòng tế bào bình thường và dòng tế bào mang đột biến. Câu 7: Một gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ có 2 400 nuclêôtit phiên mã 2 lần tạo ra 2 mARN. Mỗi mARN cho 5 ribôxôm trượt qua 1 lần để tổng hợp nên các phân tử prôtêin. Môi trường nội bào cần cung cấp cho quá trình trên số lượng axit amin tương ứng là A. 4000. B. 3990. C. 3900 D.3 980 Câu 8: Cơ thể nào sau đây khi giảm phân bình thường cho nhiều loại giao tử nhất ?


A. Bb B. AaBB c. BBb D. bbb Câu 9: Nguyên nhân gây ra sự cạnh tranh giữa các loài là gì ? A. Do sự trùng lặp ổ sinh thái. B. Do có cùng nơi ở. C. Do cạnh tranh nhau thức ăn. D. Do thiếu nơi sinh sản. Câu 10: Mất đoạn NST thường gây nên hậu quả gì ? A. Gây chết hoặc giảm sống. B. Tăng cường sức chống bệnh cho cơ thể. C. Ít ảnh hưởng đến đời sống sinh vật. D. Cơ thể chết ngay khi còn là hợp tử. Câu 11: Theo quan niệm hiện đại, cơ sở vật chất chù yếu hình thành sự sống đầu tiên trên Trái Đất là A. axit nuclêic và lipit. B. prôtêin và axit nuclêic. C. saccarit và phôtpholipit. D. prôtêin và lipit Câu 12: Bộ NST của một loài sinh vật 2n = 16, các NST đơn trong từng cặp NST tương đồng đều có cấu trúc khác nhau, khi giảm phân cặp NST số 1 có xảy ra 1 trao đồi chéo đơn. Cặp NST số 4 có xảy ra trao đôi chéo 2 chỗ không cùng lúc. Các cặp NST còn lại đều giảm phân bình thường (không có trao đổi chéo và đột biến), số loại giao tử được tạo ra trong trường hợp này là A. 28 x 3 B. 28 x 6


C. 29 x 3 D. 28 Câu 13: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, trội - lặn hoàn toàn, phép lai nào sạu đây cho kết quả đời con đồng tính về các tính trạng trội ? A. AaBb X AaBb B. AABb X AaBB C. AaBbDD X AABbDd D. AaBbDd X AaBbDd Câu 14: Xét một quần thể có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ đầu (P) là 0,25AA : 0,4Aa : 0,35aa. Tỉ lệ kiểu gen của quần thể sau ba thế hệ tự thụ phấn là A. 0,425AA : 0,050Aa : 0,525aa. B. 0,25AA: 0,35Aa : 0,40aa. C. 0,375AA : 0,525Aa : 0,100aa. D. 0,35AA : 0,20Aa : 0,45aa. Câu 15: Ở cừu, kiểu gen AA quy định có sừng, kiểu gen aa quy định cừu không sừng. Khi cổ kiểu gen Aa thì cừu đực có sừng, còn cừu cái không có sừng. Cặp gen này nằm trên NST thường. Cho lai cừu đực không sừng với cừu cái có sừng thu được F1. Cho F1 giao phối với nhau được F2. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F1 và F2 của phép lai trên là A. F1: 1 cỏ sừng : 1 không sừng; F2 : 1 có sừng: 1 không sừng. B. F1: 1 có sừng : 1 không sưng ; F2: 3 có sừng : 1 không sừng. C. F1: 100% có sừng ; F2 : 1 có sừng : 1 không sừng. D. F1: 100% có sừng; F2 : 3 có sừng : 1 không sừng.


Câu 16: Nhiệt độ môi trường tăng có ảnh hưởng như thế nào đến tốc độ sinh trưởng và tuổi phát dục ở động vật biến nhiệt ? A. Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục ngắn. B. Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục kéo dài. C. Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục ngắn. D. Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục kéo dài. Câu 17: Xét tính trạng màu sắc hoa ở một loài thực vật, khi có mặt alen trội A hoa có màu đỏ, khi chỉ có mặt alen trội B thì hoa có màu vàng, khi trong kiểu gen có mặt cả 2 alen trội thì hoa có màu tím, khi vắng mặt cả A và B thì hoa có màu trắng. Cho lai 2 thứ hoa thuần chủng có hoa đỏ và hoa vàng thu được F1. Cho F2 lai phân tích thi ti lệ phân li kiểu hình ở đời lai là A. 3 : 3 : 1 : 1. B. 1 : 1 : 1 : 1. C. 3 : l. D. 1 : 2 : 1. Câu 18: Trong phòng ấp trửng tằm, người ta để ở nhiệt độ cực thuận là 25°c và cho thay đổi độ ẩm tưomg đối của không khí, kết quả cho thấy như sau Giới hạn dưới, giới hạn trên, điểm cực thuận về độ ẩm đối với việc nở trứng tằm lần lượt là A. 75% ; 95% ; 88%. B. 95% ; 88% 175%. C. 75% ; 95% ; 80%. D. 88%; 95% ; 75%. Câu 19: Ở một loài thực vật có bộ NST 2n, tính trạng chiều cao cây được quy định bởi 2 cặp gen A(a) và B(b) tương tác cộng gộp. Trong kiểu gen có thêm 1 alen trội


A hay B thì chiều cao tăng thêm 10 cm. Khi trưởng thành, cây thấp nhất (không chứa alen trội nào) có chiều cao 100 cm. Đem lai cây cao nhất với cây thấp nhất thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn. Nếu không có đột biến xảy ra thì theo lí thuyết, cây có chiều cao 130 cm ở F2 chiếm tỉ lệ A. 6,25%. B. 37,5%. C. 25%. D. 50%. Câu 20: Ruồi giấm có những ưu điểm nào sau đây khiến Moocgan chọn làm đối tượng nghiên cứu di truyền ? (1) Đẻ nhiều, vòng đời ngắn (2) Dễ phân biệt con đực, con cái qua chấm bụng (3) Thuộc loại canh mềm (4) Dễ khống chế môi trường nuôi dưỡng A. (1), (2), (3). B. (1), (2), (4). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (3), (4). Câu 21: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Cây tứ bội khi giảm phân cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường. Không có đột biến xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử. Theo lí thuyết phép lai Aaaa X Aaaa cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là A. 11 đỏ : 1 vàng. B. 3 đỏ : 1 vàng. C. 35 đỏ : 1 vàng. D. 5 đỏ : 1 vàng Câu 22: Những dặc điểm nào sau đây đúng khi nói về đặc trưng di truyền của quần thể ?


(1) Quần thể là tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống chung với nhau. (2) Mồi quần thể có vốn gen đặc trưng bao gồm tất cả các alen có trong quần thể. (3) Mỗi quần thể có 3 kiểu phân bố : đồng đều, ngẫu nhiên, theo nhóm. (4) Tần số kiểu gen trong quần thể được tính bằng tỉ lệ giữa số lượng cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể trong quần thể. A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (4). Câu 23: Ở một giống lúa, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định hạt gạo đục, trội hoàn toàn so với alen b quy định hạt gạo trong, alen D quy định vỏ cám có màu đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định vỏ cám màu vàng. Cho giao phấn cây thân cao, hạt gạo đục, vỏ cốm màu đỏ với cây thân thấp, hạt gạo trong, vỏ cám màu vàng thu được F1:810 thân cao, hạt gạo đục, vỏ cám màu vàng : 800 thân cao, hạt gạo trong, vỏ cám màu vàng : 790 thân thấp, hạt gạo đục, vỏ cám màu đỏ : 800 thân thấp, hạt gạo trong, vỏ cám màu đỏ. Nếu không có hiện tượng hoán vị gen, sơ đồ lai phù hợp với kết quả trên là A. AB/ab Dd x ab/ab dd B. Ad/aD Bb x ad/ad bb C. Aa BD/bd x aa bd/bd D. AD/ad Bb x ad/ad bb Câu 24: Ở bò, lôcut gen quy định màu sắc lông gồm 2 alen trong đó mỗi kiểu gen quy định một kiểu hình khác nhau. Lôcut thứ hai quy định độ dài của sừng gồm 2 alen, trội — lặn hoàn toàn. Hai cặp gen này nàm trên một cặp NST thường. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết có tối đa bao nhiêu kiểu gen và bao nhiêu kiểu hình về 2 lôcut gen trên ?


A. 9 kiểu gen và 4 kiểu hình B. 9 kiểu gen và 6 kiểu hình C. 10 kiểu gen và 4 kiểu hình D. 10 kiểu gen và 6 kiểu hình Câu 25: Nội dung của quy luật giới hạn sinh thái đề cập A. khả năng thích ứng của sinh vật với môi trường. B. giới hạn phản ứng của sinh vật với môi trường. C. mức độ thuận lợi của môi trường đối với sinh vật. D. giới hạn phát triển có mức độ của sinh vật trước môi trường. Câu 26: Trong quần thể của một loài thú. Xét 2 lôcut gen : lôcut 1 có 3 alen B1, B2, B3. lôcut 2 có 2 alen A và a. Cả 2 lôcut đều nằm trên NST X tại đoạn không tương đồng các gen này liên kết hoàn toàn trên NST X. Nếu cho rằng không xảy ra đột biến tính theo lí thuyết số kiểu gen tối đa về các gen nói trên trong quần thể là A. 36. B. 18 C. 27 D. 30 Câu 27: Mật độ quần thể mọt bột quá cao dẫn tới có hiện tượng ăn lẫn nhau, giảm khả năng đẻ trứng, kéo dài thời gian phát triển của ấu trùng là ví dụ về hiện tượng A. thiếu thức ăn quá nhiều. B. ô nhiễm môi trường. C. cạnh tranh cùng loài. D. điều kiện sống bất lợi (thiếu nơi ở, không khí). Câu 28: Ở cà chua tính trạng thân cao (A) là trội so với thân thấp (a), quả tròn (B) là trôi so với quả bâu dục (b), các gen năm trên NST thường, không có đột biến xảy ra trong quá trình giảm phân hình thành giao tử. Lấy cây cà chua lưỡng bội (I) lần lượt giao phấn với 2 cây cà chua khác thu được


- Với cây thứ nhất tạo ra thế hệ con có tỉ lệ : 7 cao, tròn : 3 thấp, bầu dục : 5 cao, bầu dục : 1 thấp, tròn. - Với cây thứ hai tạo ra thế hệ con có tỉ lệ : 7 cao, tròn : 3 thấp, bầu dục : 5 thấp, tròn : 1 cao, bầu dục. Với kết quả trên kiểu gen của cây cà chua (I) ở trên là A. AB/ab B. Ab/ab C. aB/ab D. Ab/aB Câu 29: Hai cháu A và B được xác định là đồng sinh cùng trứng. Kết luận nào sau đây chưa chính xác ? A. Hai cháu này có cùng giới tính. B. Hai cháu có cùng kiểu gen. C. Hai cháu có cùng đặc điểm tâm lí. D. Hai cháu có cùng nhóm máu. Câu 30: Nhóm sinh vật nào sau đây có thể xuất hiện đầu tiên ở đảo mới hình thành do núi lửa ? A. Thực vật thân bò có hoa B. Thực vật thân cỏ có hoa C. Địa y và quyết D. Thực vật hạt trần Câu 31: Những khó khăn gặp phải khi nghiên cứu di truyền học người là A. sinh sản chậm, đẻ ít con. B. số lượng NST nhiều, ít sai khác, khó đếm.


C. sinh sản chậm, đẻ ít con, số lượng NST nhiều, ít sai khác về hình dạng, kích thước, khó khăn về mặt xã hội. D. sinh sản chậm, tuổi thọ dài, khó khăn về mặt xã hội. Câu 32: Ở người, bệnh máu khó đông do alen lặn d tồn tại trên đoạn không tương đồng của X, máu đông bình thường do alen trôi D chi phối. Một cặp vợ chồng : vợ có kiểu gen XD Xdchồng có kiểu gen XDY, sinh được một cậu con trai có kiểu gen Xd XdY mắc bệnh máu khó đông. Nếu quá trình giảm phân của cặp vợ chồng trên không xảy ra đột biến gen. Kết luận nào sau đây về quá trình giảm phân của cặp vợ chồng trên là đúng ? A. Người vợ rối loạn phân bào giảm phân II, người chồng giảm phân bình thường. B. Người vợ rối loại phân bào giảm phân I, người chồng giảm phân bình thường, C. Người vợ giảm phân bình thường, người chồng rối loạn phân bào giảm phân I. D. Người vợ và người chồng đều rối loạn phân bào giảm phân II. Câu 33: Trong quần xã sinh vật, loài đặc trưng là A. một hoặc vài loài nào đó (thường là động vật ăn thịt đứng đầu bảng) có vai trò kiểm soát và khống chế sự phát triển của loài khác, duy trì sự ổn định của quần xã. B. loài chỉ có ở một số quần xã nào đó hoặc là có số lượng nhiều hơn hẳn các loài khác và có vai trò quan trọng trong quần xã. C. loài có tần số xuất hiện và độ phong phú rất thấp, nhưng sự xuất hiện của nó làm tăng mức đa dạng của quần xã. D. loài có tần số xuất hiện và độ phong phú thấp, sinh khối nhỏ, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã và phá vỡ sự ổn định của quần xã. Câu 34: Trong một gia đình, bố mẹ đều bình thường, sinh con đầu lòng bị hội chứng Đao, ở lần sinh thử hai con của họ A. chắc chắn bị hội chứng Đao vì đây là bệnh di truyền. B. không bao giờ bị hội chứng Đao vì rất khó xảy ra.


C. có thể bị hội chứng Đao nhưng với tần số rất thấp. D. không bao giờ xuất hiện vì chi có 1 giao tử mang đột biến. Câu 35: Hệ động vật, thực vật trên các đảo cũng mang tính chất hệ động, thực vật của đất liền, tuy nhiên A. kích thước cá thể, quần thể nhỏ. B. kém đa dạng về thành phần loài. C. số lượng cá thể trong loài thường nhiều. D. chỉ bao gồm những loài đặc hữu Câu 36: Về phương diện lí thuyết, quần thể sinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học khi A. mức độ sinh sản và mức tử vong tăng. B. điều kiện môi trường không bị giới hạn (môi trường lí tưởng). C. điều kiện môi trường bị giới hạn và không đồng nhất. D. mức độ sinh sản và mức độ tử vong xấp xỉ nhau. Câu 37: Nguyên nhân của sự giống nhau giữa hai loài sinh vật thuộc hai nhóm phân loại khác xa nhau là do A. kết quả tiến hoá hội tụ (đồng quy). B. có điều kiện ngoại cảnh khác nhau. C. CLTN chọn lọc một cách ngẫu nhiên theo các hướng khác nhau. D. chúng có họ hàng gần gũi. Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật ? A. Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong.


B. Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong. C. Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu. D. Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu. Câu 39: Phương thức hình thành loài phổ biến ở các loài có khả năng phát tán mạnh là A. bằng con đường lai xa và đa bội hóa. B. bằng con đường địa lí. C. bằng con đường sinh thái. D. bằng con đường tích lũy các đột biến lớn. Câu 40: Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy vào thời điểm ban đầu có 11 000 cá thể. Quần thể này có tỉ lệ sinh là 12%/năm. Tỉ lệ tử vong là 8%/năm và tỉ lệ xuất cư là 2%/năm. Sau một năm, số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đoán là A. 11 180. B. 11 020. C. 11 220. D. 11 260. Đáp án Câu

1

2

3

4

5

Đáp án

C

B

B

D

A

Câu

11

12

13

14

15

Đáp án

B

C

B

A

A


Câu

21

22

23

24

25

Đáp án

B

B

B

D

B

Câu

31

32

33

34

35

Đáp án

C

A

B

C

B

Hướng dẫn giải Câu 4: Gen thứ nhất có 3 alen tồn tại trên đoạn không tương đồng của X → XX có 6 kiểu gen, XY có 3 kiểu gen → 2 giới có 9 kiểu gen. Gen thứ hai có 5 alen tồn tại trên NST thường sẽ có : (1 + 5).5/2 = 15 kiểu gen → 2 gen ta có 9 x 15 = 135 kiểu gen. Câu 5: Số lượng axit amin cần cung cấp để tổng hợp 1 chuỗi polipeptit là 1500/3 – 1 = 499 axit amin → để tổng hợp 2 chuỗi : 499.2 = 998 = lượt tARN Câu 7: Số lượng phân tử protein được tổng hợp : 2.5 = 10 → số axit amin cần cung cấp : 399 ( số axit amin cần cho tổng hợp 1 phân tử protein) x 10 = 3 990 Câu 8: Cơ thể BBb cho nhiều nhất 4 loại giao tử 1BB : 2Bb : 2B : 1b Câu 14: Tỉ lệ kiểu gen sau 3 thế hệ tự thụ phấn là Aa = 0,4.1/23 = 0,05, AA = 0,25 + (0,4 – 0,05)/2 = 0,425, aa = 1 – ( 0,425 + 0,5) = 0,525 Câu 15:


F2 : 1AA (không sừng) : 2Aa(1/2 không sừng, 1/2 có sừng) : 1aa (không sừng) → tỉ lệ kiểu hình ở F2 : 1 có sừng : 1 không sừng Câu 21: Aaaa cho các loại giao tử 1/2Aa , 1/2aa → P đều có kiểu gen Aaaa → F1 có : 1/2aa.1/2aa = 1/4aa (vàng) → F1 có : 3/4 đỏ : 1/4 vàng Câu 24: 2 cặp gen trên 1 NST thường được 10 kiểu sắp xếp. Tính trạng màu sắc lông là trội không hoàn toàn. Tính trạng độ dài sừng là trội hoàn toàn. Số kiểu hình về 2 tính trạng trên là 3.2 = 6 kiểu hình Câu 26: Locut 1 ccos 3 alen B1, B2, B3 ; locut có 2 alen A và a. Các gen của 2 locut đều nằm trên đoạn không tương đồng của X → Ở giới XX có số kiểu gen là : 3.2(3.2 + 1)/2 = 21 Ở giới XY có số kiểu gen là : 3.2 = 6 → Số kiểu gen tối đa trong quần thể là : 21 + 6 = 27. Câu 28: Ở phép lai với cây thứ nhất : cao/thấp = 3/1 → P1 : Aa x Aa; tròn/bầu dục = 1/1 → P1 : Bb x bb (1). Ở phép lai với cây thứ hai : cao/thấp : 1/1 → P2 : Aa x aa; tròn/bầu dục = 3/1 → P2 : Bb x Bb (2). Từ (1) và (2) → Kiểu gen cây I là AaBb. P2 : AaBb x aaBb → 3/16 thấp, bầu dục (aabb) = ab.0,5ab → ab ở cây I = 3/16 : 0,5 = 0,375 → ab là giao tử liên kết → Kiểu gen cây I : AB//ab Câu 40: Tỉ lệ sinh là 12% năm, tỉ lệ tử vong 8% năm, tỉ lệ xuất cư là 2% năm → quần thể này mỗi năm tăng được 25 → sau 1 năm số cá thể trong quần thể theo dự đoán là : 11 000 + 11 000.2% = 11220 cá thể


Đề thi trắc nghiệm số 16 Câu 1: Trong quá trình nhân đôi ADN, ở một chạc sao chép, enzim ligaza có chức năng nào sau đây ? A. Tổng hợp đoạn mồi. B. Kéo dài chuỗi ADN đang tổng hợp. C. Nối các đoạn Okazaki để tạo nên mạch pôlinuclêôtit hoàn chỉnh. D. Tháo xoắn phân tử ADN. Câu 2: Loại nuclêôtit nào sau đây không có ở phân tử ARN ? A. Xitozin (X). B. Guanin (G). C. Timin (T). D. Ađênin (A) Câu 3: Cho các quá trình sinh học sau : (1) Phiên mã. (2) Dịch mã. (3) Nhân đôi ADN. (4) Phân li của NST trong phân bào. Có bao nhiêu quá trình xảy ra sự liên kết bổ sung giữa nuclêôtit loại U với A? A. 2 B. 1 C. 1

D. 4

Câu 4: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho lai cây tứ bội AAaa với cây lưỡng bội dị hợp tử thu được F1. Biết rằng các cây tứ bội giảm phân tạo ra các giao tử 2n có khả năng sinh sản bình thường. Tỉ lệ cây hoa đỏ không thuần chủng ở F1 là


A. 11/12. B. 5/6. C. 3/4. D. 2/3. Câu 5: Trên một cây lưỡng bội, người ta thấy cỏ một cành lá to hơn bình thường. Quan sát tiêu bản tế bào học cho thấy các tế bào của cành lá này có bộ NST tứ bội. Cơ chế hình thánh cành lá này có thể là do A. sự không phân li của tất cả các cặp NST thường quá trình nguyên phân của các tế bào ở đỉnh sinh trưởng cành. B. cây này được tạo ra do lai giữa hai cây tứ bội. C. sự không phân li của tất cả các cặp NST trong quá trình giảm phân của các tế bào ở đỉnh sinh trưởng của cây. D. hợp tử ban đầu bị đột biến dẫn đến không phân li các cặp NST trong nguyên phân.

Câu 6: Cho phép lai p : (đực)AaBb x (cái)AaBb. Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử cái, một nhóm gồm 3 tế bào bị nhiễm hoá chất làm cho cặp Aa không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra bình thường ; quá trình giảm phân hình thành giao tử đực diễn ra bình thường. Nếu các giao tử có khả năng sinh sản như nhau thì đời con thu được tối đa bao nhiêu kiểu gen mang gen đột biến ? A. 3. B. 4. C. 8

D. 16.


Câu 7: Một đoạn ADN dài 102nm, trong đó số nuclêôtit loại X chiếm 30% tổng số nuclêôtit của gen. Trên mạch 1 của đoạn ADN này, số nuclêôtit loại G chiếm 5% tổng số nuclêôtit của mạch. Nhận định nào sau đây đúng ? A. Tổng số liên kết hiđrô của đoạn ADN này là 720. B. Số nuclêôtit loại A của mạch 1 nhiều hơn số nuclêôtit loại T của mạch 1. C. Số nuclêôtit loại X của mạch 1 gấp 11 lần số nuclêôtit loại X của mạch 2. D. Tỉ lệ A/G của đoạn ADN này là 3/2. Câu 8: Ở một cơ thể lưỡng bội, xét 3 cặp gen dị hợp Aa, Bb, Dd trong đó cặp Bb và Dd cùng nằm trên cặp NST số 2. Giả sử trong quá trình giảm phân tạo ra giao tử Abd với tỉ lệ 11%, có mấy phát biểu dưới đây phù hợp với dữ liệu trên ? (1) Quá trình giảm phân có xảy ra trao đổi chéo với tần số 22%. (2) Tỉ lệ giao tử có 3 alen trội chiếm 14%. (3) Trong cặp số 2, NST chứa alen B và D, NST còn lại chứa alen b và d (4) Khi lai cơ thể trên với một cá thể khác bất kì, số lượng con lai có đồng thời các cặp alen bb và dd tối đa là 11%. A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 9: Theo lí thuyết, phép lai AaBb X Aabb cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ : A. 3 : 3 : 1 : 1. B. 1 : 2 : 1 :1 : 2 : 1. C. 1 : 1 : I : 1. D. 2:2:l:l Câu 10: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen A và B lần lượt ữội hoàn toàn so với các alen a và b, alen D trội không hoàn toàn so với alen d. Theo lí thuyết, phép lai AabbDd X aaBbDD cho đời con có mấy loại kiểu hình ?


A. 4. B. 6. C. 8. D. 12. Câu 11: Ở một loài côn trùng, alen A quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen a quy định cánh cụt. Cơ thể có kiểu gen AA bị chết ở giai đoạn phôi sớm. Cho một con cánh dài lai với một con cánh cụt thu được F1. Cho F1 ngẫu phỗi thu được F2. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F2 là : A. 1 cánh dài: 1 cánh cụt. B. 3 cánh dài: 1 cánh cụt. C. 7 cánh dài: 9 cánh cụt. D. 2 cánh dài: 3 cánh cụt. Câu 12: Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là đúng khi nói về các tính trạng di truyền ngoài nhân ? (1) Thường di truyền theo dòng mẹ do hợp tử thường chỉ nhận tế bào chất của mẹ. (2) Nếu bố mẹ có kiểu hình khác nhau thì kết quả phép lai thuận và lai nghịch khác nhau. (3) Cơ sở di truyền học là do các tính trạng này được quy định bởi các gen nằm trong tế bào chất (nằm trong ti thể hoặc lạp thể). (4) Là trường hợp điển hình của học thuyết di truyền Menđen. A. 1. B. 2. C. 3. D.4. Câu 13: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, tính trội là trội hoàn toàn, các gen liên kết hoàn toàn. Phép lai nào sau đấy cho số kiểu gen bằng số kiểu hình ? A. AabbDe/dE x AAbbDe/dE B. AaBbDe/de x AaBbdE/de C. aabbDE/de x AAbbDE/de D. AaBbDe/dE x aabbDe/dE


Câu 14: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập, alen B trội không hoàn toàn so với alen b, các alen A, D và E lần lượt trội hoàn toàn so với cac alen a, d và e. Thực hiện phép lai p : AaBbddEE x aaBbDdEe thu được F1 Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây về F1 là chính xác? (1) Số kiểu gen tối đa gấp đôi số kiểu hình tối đa. (2) Tỉ lệ kiểu hình trội về 2 trong tổng số 4 tính trạng chiếm 7/16. (3) Tỉ lệ kiểu hình trội về ít nhất 3 trong số 4 tính trạng chiếm 3/8. (4) Trong số kiểu hình ưội về tất cà các gen, tỉ lệ kiểu gen mang 4 alen trội chiếm 0%. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 15: Ở một loài thực vật, alen A trội hoàn toàn so với alen a, alen B trội hoàn toàn so với alen b. Cho lai một cây dị hợp về hai cặp gen với một cây khác, thu đựợc đời con có ti lệ kiểu hình là 3 : 3 : 1 : 1. Phép lai nào sau đây phù hợp với các dữ kiện trên ? (1) AaBbx Aabb, mỗi gen quy định một tính trạng. (2) aaBb X AaBb, các gen trội tương tác bổ sung (3) (cái) AB/ab x (đực) ab/ab, xảy ra hoán vị gen ở cả thể cái với tần số 25% (4) Ab/aB x AB/ab, xảy ra hoán vị gen ở cả hai bên với tần số 50% A. 1. B. 2. C. 3. D.4. Câu 16: Cho ruồi giấm cái thân xám, cánh dài, mắt trắng lai với ruồi đực thân đen, cánh ngắn, mắt đỏ thu được F1 gồm 50% mồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ và 50% mồi đực thân xám, cánh dài, mắt trắng. Cho F1 giao phối với nhau thu được F2 có : 70% môi thân xám, cánh dài ; 20% mồi thân đen, cánh ngắn ; 5% mồi thân xám, cánh ngắn ; 5% mồi thân đen, cánh dài. Theo lí thuyết dự đoán nào sau đây đúng ?


A. Tỉ lệ mồi mắt đỏ và trắng ở F2 là : 2 cái mắt đỏ : 1 đực mắt đỏ : 1 đực mắt trắng. B. Gen quy định màu thân và chiều dài cánh di tmyền liên kết, tần số hoán vị là 25%. C. Trong số mồi đực ở F2, tỉ lệ cá thể mang 3 tính trạng trội là 17,5%. D. Trong tổng số mồi F2, tỉ lệ mồi cái mang 3 tính trạng lặn là 5%. Câu 17: Ở một loài cây, hai cặp alen A, a và B, b cùng quy định hình dạng quả. Khi trong kiểu gen có cả 2 loại alen trội thì cây có kiểu hình quả tròn ; khi chỉ có một trong hai loại alen trội thì cây có kiểu hình quả dẹt; kiểu gen còn lại quy định quả dài. Cho hai cây quả dẹt lai với nhau thu được F1 phân li theo tỉ lệ : 1 cây quả tròn : 2 cây quả dẹt : 1 cây quả dài. Lấy một cây quả tròn ở F1 lai với một cây quả dẹt ở F1 thu được F2. Theo lí thuyết, ở F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ : A. 3 tròn : 4 dẹt: 1 dài. B. 4 tròn : 3 dẹt: 1 dài. C. 1 tròn : 2 dẹt: 1 dài. D. 5 dẹt: 3 dài. Câu 18: Một quần thể có tần số kiểu gen là 0,34 A A : 0,66Aa. Tan số alen A và a của quần thể là : A. 1 và 0. B. 0,17 và 0,83. C. 0,67 và 0,33. D. 0,34 và 0,66. Câu 19: Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tần số kiểu gen ở thế hệ xuất phát (P) là : 25 AABb : 0,4AaBb : 0,35 Aabb. Theo lí thuyết, ở thế hệ F1 A. quần thể có 8 kiểu gen khác nhau.


B. tỉ lệ cá thể đồng hợp về 2 cặp gen chiếm 40%. C. tỉ lệ cá thể đồng hợp tử lặn về 2 cặp gen chiếm 17,5%. D. quần thể đạt trạng thái cân bằng di tryền. Câu 20: Quan sát một quần thể động vật ngẫu phối người ta thấy tỉ lệ giữa số cá thể lông vằn và số cá thể lông xám là 24 : 1. Biết rằng quẩn thể đang ở trạng thái cân bằng di tryền, alen A quy định lông vằn là trội hoàn toàn so với alen a quy định lông xám. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về quần thể trên ? (1) Tần so alen A gấp 4 lần alen a. (2) Trong số các con lông vằn, các cá thể có kiểu gen Aa chiếm 33,33 % (3) Số cá thể lông vằn đồng hợp tử gấp 16 lần số cá thể lông xám. (4) Lấy ngẫu nhiên một cá thể trong quần thể, xác suất cá thể này mang kiểu gen đồng hợp là 64%. A. 1. B. 2. C. 3. D.4. Câu 21: Trong chọn giống thực vật có thể phát hiện các alen lặn có hại để loại bỏ chúng ra khỏi quần thể bằng bao nhiêu cách dưới đây ? (1) Lai phân tích. (2) Quan sát bộ NST. (3) Gây đột biến. (4) Lai khác dòng. A. 1. B. 2. C. 3. D.4. Câu 22: Để tạo ra giống mới có đặc tính di truyền khác biệt, người ta có thể thực hiện một trong các quy trình sau, trừ A. gây đột biến, chọn lọc các cá thể có kiểu hình mong muốn rồi nhân lên.


B. nuôi cấy hạt phấn thành dòng đơn bội, rồi sau đó đa bội hoá thành dòng lưỡng bội. C. nuối cấy mô trong ống nghiệm, nhân lên thành nhiều mô sẹo rồi cho chúng tái sinh thành các cây hoàn chỉnh. D. dung hợp tế bào trần của hai loài thành tế bào lai, nuôi cấy thành cơ thể hoàn chỉnh và nhân dòng. Câu 23: Bệnh nào sau đây do gen nằm trên NST thường quy định ? A. Bệnh hồng cầu hình liềm. B. Bệnh ung thư gan. C. Bệnh mù màu đỏ - lục. D. Bệnh Đao. Câu 24: Ở người, bệnh phêninkêtộ niệu do alen lặn nằm trên NST thường quy định, alen trội tương ứng quy định kiểu hình bình thường là trội hoàn toàn. Một cặp vợ chồng bình thường, người chồng đến từ quần thể cân bằng di truyền có 96 % dân số không mắc bệnh phêninkêtô niệu, người vợ đến từ một quần thể cân bằng di truyền khác có 18% dân số bình thường mang gen gây bệnh. Xác suất để cặp vợ chồng này sinh ra con đầu lòng là con trai bị bệnh lạ A. 1/66. B. 1/264. C. 3/462. D. 1/132. Câu 25: Theo quan niệm hiện đại, tần số alen của một gen nào đó trong một quần thể có kích thước nhỏ có thể bị thay đổi mạnh trong trường hợp nào sau đây ? A. Các cá thể trong quần thể giao phối không ngẫu nhiên. B. Các cá thể trong quần thể giao phối ngẫu nhiên. C. Có hiện tượng đột biến gen. D. Có hiện tượng di - nhập gen.


Câu 26: Hai quần thể thuộc hai loài có họ hàng gần gũi, một quần thể sống ở tầng cao của tán rừng, một quần thể sống ở tầng thấp của tán rừng, do đó chúng không gặp nhau và không giao phối với nhau. Đây là kiểu cách li A. thời gian. B. nơi ở. C. tập tính. D. sau hợp tử. Câu 27: Những nhân tổ nào dưới đây tạo nên nguồn biến dị di truyền cho tiến hoá ? (1) Đột biến. (2) CLTN. (3) Giao phối ngẫu nhiên. (4) Các yếu tố ngẫu nhiên. A. (1) và (4). B. (1) và (3). C. (3) và (4). D. (2) và (3) Câu 28: CLTN có bao nhiêu đặc điểm dưới đây ? (1) CLTN tác động gián tiếp lên kiểu hình, qua đó gián tiếp làm biến đổi tần số alen và tần sổ kiểu gen. (2) Ket quả của CLTN là hình thành nên quần thể có nhiều cá thể mang các kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi vởi môi trườrig. (3) CLTN đào thải alen lặn nhanh hơn các alen trội. (4) CLTN quy định chiều hướng tiến hoá. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 29: Khi nói về giao phối không ngẫu nhiên, phát biểu nào sau đây đúng ?


A. Giao phối không ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách ngẫu nhiên. B. Giao phối không ngẫu nhiên là một nhân tố tiến hoá làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể. C. Một quần thể có thể giao phối ngẫu nhiên về một số đặc tính nào đó và giao phổi không ngẫu nhiên về một số đặc tính khác. D. Trong tự nhiên, giao phối không ngẫu nhiên bao gồm : giao phối gần, giao phối có chọn lọc và tự thụ phấn. Câu 30: Trong lịch sử phát triển của sự sống trên Trái Đất, quá trình tiến hoá tiền sinh học là A. giai đoạn hình thành nên các hợp chất vô cơ. B. giai đoạn hình thành nên các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ. C. giai đoạn hình thành nên các tế bào sơ khai, sau đó là hình thành nên những tế bào sống đầu tiên. D. giai đoạn tiến hoá hình thành nên các sinh vật như ngày nay. Câu 31: Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai ? A. Giới hạn sinh thái bao gồm khoảng thuận lợi, khoảng chống chịu và khoảng ngoài giới hạn chịu đựng về một nhân tố sinh thái. B. Giới hạn sinh thái nằm giữa hai điểm gây chết. C. Khoảng chống chịu là khoảng của nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật. D. Khoảng thuận lợi là khoảng mà nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sông tôt nhất. Câu 32: Khi nói về ổ sinh thái, cỏ bao nhiêu phát biểu đúng: (1) Ồ sinh thái là một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển.


(2) Ổ sinh thái của một loài chính là nơi ở của chúng. (3) Trong một khu rừng, ổ sinh thái của 2 quần thể càng trùng nhau nhiều thì mức độ cạnh tranh càng cao. (4) Trong tự nhiên, các loài gần nhau về nguồn gốc khi sống chung trong một sinh cảnh và sử dụng chung một nguồn thức ăn thì chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái để tránh cạnh tranh. A. 1. B. 2. C. 3. D.4. Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng về tăng trưởng của quần thể trong môi trường bị giới hạn ? A. Trong thực tế, mô hình này hiếm xảy ra do nguồn sống của môi trường thường rất dồi dào. B. Biểu đồ tăng trưởng có hình chữ J. C. Kích thước quần thể luôn nhỏ hơn sức chứa của môi trường. D. Mức độ cản trở của môi trường tăng lên khi kích thước của quần thể tăng. Câu 34: Khi nói về các mối quan hệ đối kháng, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ? (1) Gồm các mối quan hệ ỉ cạnh tranh, kí sinh, sinh vật này ăn sinh vật khác và ức chế - cảm nhiễm. (2) Trong các mối quan hệ này, một loài có lợi và một loài bị hại. (3) Mối quan hệ kí sinh bao gồm kí sinh hoàn toàn và nửa kí sinh. (4) Trong mối quan hệ cạnh tranh, các loài đều bị bất lợi. A. 1. B. 2. C. 3. D.4. Câu 35: Khi nói về thành phần loài trong quần xã, phát biểu nào sau đây đúng ? A. Thành phần loài được thể hiện ở loài ưu thế và loài đặc trưng.


B. Số lượng loài và sổ cá thể mỗi loài thể hiện sự đa dạng của quần xâ, biểu diễn sự biến động, ổn định hay suy thoái củà quần xã. C. Loài đặc trưng là loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã, luôn có ảnh hưởng mạnh mẽ tới khí hậu của môi trường. D. Quần xã A có số lượng cá thể lớn hơn quần xã B chứng tỏ quần xã A đa dạng hơn quẩn xã B Câu 36: Nhóm sinh vật nào sau đây không phải sinh vật tự dưỡng ? A. Dây tơ hồng. B. Rêu. C. Cỏ. D. Vi khuẩn lam. Câu 37: Có mấy phát biểu sau đây đúng khi nói yề chuỗi thức ăn ? (1) Một chuỗi thức ăn gồm nhiều loài có quan hệ dinh dưỡng vởi nhau, mồi loài là Ị một mắt xích. (2) Mỗi mắt xích trong chuỗi thức ăn đều là thức ăn của mắt xích đứng sau. (3) Chuỗi thức ăn luôn bắt đầu bằng một sinh vật sản xuất có khả năng quang hợp. (4) Mắt xích thứ hai trong chuỗi thức ăn tương ứng với bậc dinh dưỡng cấp 1. A. 1. B. 2. C. 3. D.4. Câu 38: So sánh giữa mối quan hệ cạnh tranh và mối quan hệ sinh vật ăn thịt - con mồi, phát biểu nào đúng ? A. Hai mối quan hệ này đều dẫn tới phân li ổ sinh thái. B. Trong mối quan hệ cạnh tranh, cả hai loài đều bị bất lợi còn trong mối quan hệ sinh vật ăn thịt - con mồi thì một loài bị hại và một loài được lợi


C. Trong mối quan hệ cạnh tranh, hai loài có kích thước bằng nhau, trong mối quan hệ sinh vật ăn thịt - con mồi, sinh vật ăn thịt lớn hơn con mồi. D. Một trong hai loài lấy chất dinh dưỡng từ loài còn lại Câu 39: Tháp sinh thái vê sinh khỏỉ có đặc điém nào dưới đây ? A. Được xây dựng dựa trên sổ lượng cá thể sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng có trong quần xã. B. Được xây dựng dựa trên khối lượng tổng số của tất cả các sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng có trong quần xã. C. Được xây dựng dựa trên số năng lượng được tích luỹ trên một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian ở mỗi bậc dinh dưỡng. D. Tháp sinh khối có thể có dạng đáy nhỏ, đỉnh lớn. Câu 40: Khi nói về ô nhiễm môi trường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ? (1) Chủ yếu do chất thải từ quá trình sản xuất và sinh hoạt của con người gây ra. (2) Một số hoạt động của thiên nhiên như núi lửa, bão lụt,... gây nên ô nhiễm môi trường. (3) Các hình thức ô nhiễm môi trường bao gồm! ô nhiễm không khí, ô nhiễm chất thải răn, ô nhiễm nguồn nước, ô nhiễm hoá chất độc, ô nhiễm do vi sinh vật gây bệnh. (4) Tình trạng ô nhiễm môi trường trên thế giới ngày càng nặng nề đặc biệt là các nước đang phát triển A. 1. B. 2. C. 3. D.4. Đáp án Câu

1

2

3

4

5


Đáp án

C

C

A

B

A

Câu

11

12

13

14

15

Đáp án

D

C

D

A

C

Câu

21

22

23

24

25

Đáp án

A

C

A

D

D

Câu

31

32

33

34

35

Đáp án

A

C

D

C

B

Hướng dẫn giải Câu 7: Đoạn ADN có số nucleotit = (101.10/3,4).2 = 600, G = X = 180, A = T = 120. G1 = 0,05.300 = 15 = X2, X1 = G2 = 165 → A,D sai ; B chưa đủ dữ kiện để kết luận; C đúng Câu 8: Tỉ lệ Abd = 0,5 A. bd = 0,11 → bd = 0,22 → BD = bd = 0,22; Bd = bD = 0,28. Cơ thể này có kiểu gen Aa Bd//bD , tần số hoán vị f = 44% → (1) và (3) sai. Tỉ lệ giao tử có 3 alen trội là 0,5.0,22 = 0,11 → (2) sai Khi cho cơ thể này lai với cơ thể aa bd//bd, tạo F1 có 22% cá thể có đồng thời các cặp alen bb và dd (bd//bd) → (4) sai Câu 11:


P : Aa x aa → F1 : 1Aa : 1aa → F2 : 1AA : 6Aa : 9aa, AA chết sớm nên còn lại 6 cánh dài : 9 cánh cụt = 2 cánh dài : 3 cánh cụt. Câu 17: Hai gen tương tác bổ sung : A-B- : quả tròn ; A-bb, aaB- : quả dẹt, aabb : quả dài . Quả dẹt x Quả dẹt → 1 cây quả tròn : 2 cây quả dẹt : 1 cây quả dài → P : Aabb x aaBb → F1 : 1AaBb : 1Aabb : 1aaBb : 1aabb. F1 : AaBb x Aabb (hoặc aaBb đều tương tự) → F2 : 3A-B- : 3A-bb:1aaBb:1aabb Tỉ lệ kiểu hình là 3 cây quả tròn : 4 cây quả dẹt : 1 cây quả dài Câu 19: Ở F1 có 9 kiểu gen khác nhau; tỉ lệ cá thể đồng hợp tử lặn về 2 cặp gen = 0,4. 1/16 + 0,35.1/4 = 0,1125 = 11,25%; quần thể tự thụ phấn nên không cân bằng di truyền → A, C, D sai. Tỉ lệ cá thể đồng hợp tử về 2 cặp gen chiếm : 0,25.0,5 + 0,4.0,25 + 0,35.0,5 = 0,4 → B đúng Câu 24: Tần số alen ở quần thể chồng là 0,8A : 0,2a → tần số kiểu gen : 0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa. Tần số alen ở quần thể vợ là 0,9A : 0,1a → tần số kiểu gen : 0,81AA: 0,18Aa: 0,01aa.Xác suất để cặp vợ chồng sinh ra con trai bị bệnh là 0,32/0,96 x 0,18/0,99 x 1/4 x 1/2 = 1/132. Đề thi trắc nghiệm số 17 Câu 1: Một gen có A = 600 nuclêôtit, G = 900 nuclêôtit. Khi đột biến, gen mới có A = 601 nuclêôtit và G = 899 nuclêôtit. Đây là dạng đột biến gen A. mất một cặp G - X. B. thêm một cặp A - T. C. thay thế cặp một G-X bằng một cặp A-T. D. thay thế cặp A—T bằng cặp G—X.


Câu 2: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn, các gen phân li độc lập. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEe X AaBbDdEe cho đời con có kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ là A. 9/64 B. 27/128 C. 9/128 D. 9/256 Câu 3: Đột biến gen là A. sự biến đổi trong cấu trúc phân tử của gen. B. sự thay đổi đột ngột về một tính trạng nào đó do gen chi phối. C. sự thay đổi hẳn kiểu gen của một cá thể. A. sự xuất hiện đột ngột các kiểu hình lặn có hại. Câu 4: Diễn thế sinh thái là A. quá trình thay đổi quần xã sinh vật này bằng quần xã sinh vật khác diễn ra nhanh chóng. B. quá trình tiến hoá của các loài trong quần xã C. quá trình phát triển vượt bậc của quần xã, từ quần xã gốc. D. quá trình biến đổi tuần tự của quần xẫ sinh vật qua các giai đoạn tương ứng vói sự biến đổi của môi trường. Câu 5: Trường hợp nào dưới đây không phải là một hệ sinh thái ?


A. Hồ Tây - Hà Nội. B. Hồ Ba Bê - Bắc Kạn. C. Một giọt nước lấy từ ao hồ. D. Con tàu vũ trụ đang bay vào vũ trụ. Câu 6: Trên mạch 1 của gen có số lượng nuclêôtỉt loại A = T, X gấp 3 lần T, G gấp 2 lần A. Nếu gen có tổng số 2 128 liên kết hiđrô giữa các cặp bazơ nitơ bổ sung thì số lượng nuclêôtit loại A của gen là A. 112. B. 224. C. 336. D. 480. Câu 7: Chu trình chuyển hoá vật chất trong hệ sinh thái là A. sự trao đổi vật chất không ngừng giữa môi trường với các quần xã sinh vật. B. sự trao đổi không ngừng các chất cỏ sẵn trong tự nhiên một cách cơ học với quần xã sinh vật. C. sự trao đổi, chuyển hoá liên tục vật chất giữa môi trường và quần xã sinh vật thông qua quá trình tổng họp và phân huỷ vật chất. D. sự chu chuyển vật chất không ngừng xảy ra trong hệ sinh thái tạo thành một hệ tuần hoàn vật chất khép kín. Câu 8: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực, có tỉ lệ (A + T) / (G + X) = 1/4 thì tỉ lệ nuclêôtit loại A bằng


A.25%. B. 10%. C.40%. D. 20%. Câu 9: Ở một loài thực vật lưỡng bội có 10 nhóm gen liên kết, số NST có trong mỗi tế bào ở thể ba của loài đang ở kì giữa của nguyên phân là A. 20 B. 18 C. 21. D. 22 Câu 10: Kĩ thuật nào sau đây không thuộc công nghệ tế bào ? A. Chọn dòng tế bào xôma biến dị B. Nuôi cấy tế bào thực vật C. Tạo ADN tái tổ hợp D. Nuôi cấy tế bào invitro Câu 11: Ở một loài thực vật, trên NST số 2 có trình tự các gen phân bố theo thứ tự ABCDEGHIK. Sau đột biến, trình tự các gen trên NST số 2 này là ABHGEDCIK. Đột biến này thuộc dạng A. mất đoạn NST. B. chuyển đoạn giữa hai NST. C. đảo đoạn NST. D. lặp đoạn NST. Câu 12: Dưới tác động của CLTN A. tần số tương đối của các alen cổ lợi được tăng lên trong quần thể. B. tần số tương đối của các alen có hại được tăng lên trong quần thể. C. các cá thể có kiểu gen đồng hợp xuất hiện nhiều trong quần thể D. các cá thể có kiểu gen dị hợp xuất hiện nhiều trong quần thể Câu 13: Một nhóm tế bào sinh tinh trùng chỉ mang đột biến cấu trúc ở hai NST thuộc cặp số 2 và số 6. Biết rằng quá trình giảm phân xảy ra bình thường và


không có trao đổi chéo. Tính theo lí thuyêt, tỉ lệ loại giao tử không mang NST đột biến trong tổng số loại giao tử sinh ra là A. 1/4 B. 1/8 C. 1/16 D. 1/2 Câu 14: Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào ? A. Hô hấp của sinh vật. B. Quang hợp của cây xanh. C. Phân giải chất hữu cơ. D. Khuếch tán. Câu 15: Cho 2 cây lưỡng bội của một loài thực vật lai với nhau tạo ra các hợp tử F1, một trong các hợp tử này nguyên phân liên tiếp 3 đợt. Ở kì giữa của lần nguyên phân thứ ba, người ta đếm được 384 crômatit. số lượng NST trong hợp tử của loài thực vật trên là A. 20. B. 24. C. 48. D. 46. Câu 16: Tính trạng màu hoa do 2 gen không alen A và B tương tác với nhau quy định, trong kiểu gen có cả A và B cho kiểu hình hoa đỏ, khi chỉ có mặt A hoặc B hay thiếu cả 2 cho kiểu hình hoa màu trắng. Tính trạng thân thấp do alen D, thân cao do alen d quy định. Các gen phân li độc lập. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDd X aabbDd cho đời con có kiếu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tì lệ A. 6,25%. B.25% C. 56,25%. D. 18,75%. Câu 17: Trong lịch sử tiến hoá, các lbài xuất hiện sau thường có nhiều đặc điểm thích nghi hơn các loài xuất hiện trựớc đó vì. A. các loài xuất hiện sau thường phức tạp hơn nhiều về mặt tổ chức cơ thể. B. CLTN đã đào thải dần cấc dạng kém thích nghi, giữ lại các dạng thích nghi. C. do vốn gẹn đa hình về di truyền giúp sinh vật thích nghi với điều kiện sống ngày càng phức tạp hơn.


D. đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh, CLTN không ngừng phát huy tác dụng làm cho các đặc điểm thích nghi liên tục được hoàn thiện qua lịch sử hình thành và phát triển của loài. Câu 18: Ở đậu Hà Lan, xét tính trạng màu sắc và hình dạng hạt. Hạt vàng do alen A chi phối là trội hoàn toàn so với hạt xanh (a). Hạt trơn (B) là trội hoàn toàn so với hạt nhăn (b). Hai cặp gen này phân li độc lập. Cho giao phấn cây hạt vàng, trơn với cây hạt xanh, trơn thu được F1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 3 hạt vàng, trơn : 3 hạt xanh, trơn : 1 hạt vàng, nhăn : 1 hạt xanh, nhăn. Tỉ lệ hạt xanh, trơn đồng hợp tử, trong tổng số hạt xanh, trơn ở F1 là A. 2/3 B. 1/4 C. 1/3 D. 1/2 Câu 19: Đặc trưng quan trọng nhất của vùng ánh sáng trong khu sinh học nước ngọt là A. sự có mặt của tảo. B. hàm lượng O2 cao. C. nhiệt độ nước cao. D. có nhiều chất hữu cơ hoà tan Câu 20: Màu hoa của một loài thực vật có màu đở và trắng. Phép lai phân tích cây hoa đỏ thu được Fa phân li kiểu hình 1 đỏ : 3 trắng. Kết luận nào sau đây thoả mãn với sự di truyền màu sắc hoa của loài thực vật trên ? A. Sự di truyền của một cặp gen xác định tính trạng màu sắc hoa có 2 kiểu hình. B. Màu sắc hoa là kết quả do tương tác gen theo kiểu bổ sung giữa 2 gen trội không alen. C. Màu sắc hoa là kết quả eủa sự tương tảc cộng gộp giữa các gen trội không alen. D. Màu sắc hoa di truyền theo kiểu di truyền đa hiệu. Câu 21: Các nhân tố nào sau đây chi phối quá trình tiến hoá nhỏ ? (1) Thường biến


(2) Đột biến (3) Di - nhập gen (4) Giao phối không ngẫu nhiên (5) Giao phối ngẫu nhiên (6) Các yếu tố ngẫu nhiên A. (1),(2), (3), (5) B. (1),(2), (4), (6) C. (2), (3), (5), (6) D. (2), (3), (4), (6) Câu 22: Cho giao phối 2 dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài với thân đen, cánh cụt, được F1 100% thân xám, cánh dài. Tiếp tục cho F2 giao phối với nhau thu được F2 có tỉ lệ 0,705 thân xám, cánh dài : 0,045 thân xám, cánh cụt : 0,045 thân đen, cánh đài: 0,205 thân đen, cánh cụt. Tần số hoán vị gen ở ruồi cái F1 là A. 20,5 % B. 4,5% C. 9% D. 18% Câu 23: Trong một quần thể ngẫu phối của một loài động vật, xét một gen có 5 alen được kí hiệu A1, A2, A3, A4, A5 tồn tại trên NST thường. Nếu không có đột biến mới xảy ra thì số kiểu gen tối đa có trong quần thể là A. 6. B. 4 C. 15. D, 10. Câu 24: Ở chuột, lông đen A, lông trắng a, lông ngắn B, lông dài b, mồi gen quy định một tính trạng tồn tại trên 2 cặp NST thường khác nhau. Cho lai 2 nòi chuột thuần chủng lông đen, dài với lông trắng, ngắn, thu được F1 đồng loạt lông đen, ngắn. Đem F1 lai với cớ thể khác cho tỉ lệ kiểu hình ở F2 : 3 đen, ngắn : 3 đen, đài : 1 trắng, ngắn : 1 trắng, dài. F1 và cơ thể lai với F1 có kiểu gen là A. F1 : AaBb x Aabb. B. F1: AaBB x aaBb.


C. F1: AaBb x aaBb. D. F1 : AaBb x aabb. Câu 25: Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là 0,45BB : 0,30Bb: 0,25bb. Cho biết các cá thể có kiểu gen bb không có khả năng sinh sản tiếp. Nếu tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen thu được ở thế hệ F1 sẽ là A. 0,525BB : 0,150Bb : 0,325bb. B. 0,70BB : 0,20Bb : 0,10bb. C. 0,360BB : 0,240Bb : 0,400bb. D. 0,360BB : 0,48Bb : 0,16bb Câu 26: Ở lúa, Alen A quy định tính trạng thân cao là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Alen B quy định tính trạng chín sớm là trội hoàn toàn so với chín muộn b. Các gen tồn tại trên NST thường. Giao phấn các cây cao, chín sớm với nhau thu được F1 : 600 cây cao, chín muộn, 1204 cây cao, chín sớm : 601 cây thấp, chín sớm. Kiểu gen của các cây bố mẹ đem lai là A. Ab/aB B. AB/ab C. AB/Ab D. AB/aB Câu 27: Theo Đacuyn, biến dị cá thể là A. những biến dị di truyền được trong quá trình sinh sản. B. bao gồm các đột biến và biến dị tổ họp. C. những biến dị phát sinh trong quá trình sinh sản. D. những sai khác giữa các cá thể trong loài.


Câu 28: Ở một loài thực vật, A quy định hạt dài trội hoàn toàn so với a (hạt tròn), B (chín sớm) là trội hoàn toàn so với b (chín muộn). Cho các cây dị hợp tử về 2 cặp gen có kiêu gen giống nhau tự thụ phấn thu được F1 8 000 cây trong đó có 320 cây hạt tròn, chín muộn. Biết rằng không có đột biến, hoán vị gen xảy ra ở cả 2 giới tính với tần số bằng nhau, số cây có kiểu hình hạt dài, chín sớm ở F1 bằng A. 4320. B. 480. C. 3 840. D. 2 000. Câu 29: Giả sử có 5 sinh vật: cỏ, rắn, châu chấu, vi khuấn và gà. Theo mối quan hệ dinh dưỡng thì trật tự nào sau đây là đúng để tạo thành một chuồi thức ăn A. Cỏ - châu chấu - rắn - gà - vi khuẩn. B. Cỏ - vi khuẩn - châu chấu - gà - rắn. C. Cỏ -châu chấu - gà - rắn - vi khuẩn. D. Cỏ -rắn - gà - châu chấu - vi khuẩn. Câu 30: Tạp giao bướm tằm đực sinh ra từ kén màu trắng, hình bầu dục với bướm tằm cái sinh ra từ kén màu vàng, hình dài, F1 thu được toàn kén trắng, hình dài. Cho bướm cái F1 sinh ra từ kén F1 tạp giao với bướm đực sinh ra từ kén màu vàng, hình bầu dục thu được 408 kén trắng, hình bầu dục : 410 kén vàng, hình dài. Biết rằng mỗi cặp gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn. Kiểu gen của con cái F1 và bướm đực đem lai với F1 là A. con cái F1 dị hợp tử chéo, bướm đực đồng hợp tử lặn về 2 cặp gen không alen. B. con cái F1 dị họp tử đều, bướm đực đồng hợp tử lặn về 2 cặp gen không alen. C. con cái F1 dị hợp tử về 1 cặp gen, bướm đực đồng hợp tử lặn về 1 cặp gen. D. con cái F1 dị hợp tử chéo, bướm đực đồng hợp tử trội về 1 cặp gen. Câu 31: Một quần thể chồn đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 10000 con. Trong đó có 4900 chồn lông vàng có kiểu gen AA, còn lại là chồn lông vàng Aa và chon lông trăng aa. cấu trúc di truyền cua quần thố chồn nói trên là A. 0,42AA : 0,49Aa : 0,09aa.


B. 0,49AA : 0,21 Aa : 0,09aa. C. 0,49 A A : 0,42 Aa : 0,09aa. D 0,64AA : 0,25Aa : 0,01aa Câu 32: Đem lai hai thứ lúa thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản, cây thân thấp, hạt dài với cây thân cao, hạt tròn được F1 đồng loạt thân cao, hạt tròn. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 : 5 896 thân cao, hạt tròn : 1 598 thân cao, hạt dài: 1 597 thân thấp, hạt tròn : 900 thân thấp, hạt dài. Hoán vị gen xảy ra ở bố mẹ với tần số như nhau. Tần số hoán vị gen trong trường hợp này là A. 30%. B. 40%. C. 20%. D. 18%. Câu 33: Kiểu quan hệ có thể xảy ra giữa 2 loài cá cùng sống trong một hồ nước và có cùng thức ăn là quan hệ A. cạnh tranh. B. kí sinh. C. vật ăn thịt và con mồi. D. ức chế - cảm nhiễm. Câu 34: Cá chép có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là : 2°C - 44°C, cá rô phi có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là : 5,6°C - 42°C. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Cá chép có vùng phân bố về nhiệt độ rộng hơn cá rô phi do có giới hạn dưới thấp. B. Cá chép có vùng phân bố về nhiệt độ rộng hơn cá rô phi do có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn. C. Cá rô phi có vùng phân bố về nhiệt độ rộng hơn cá chép do có giới hạn trên thấp hơn. D. Cá rô phi có vùng phân bố về nhiệt độ rộng hơn cá chép do có giới hạn dưới cao hơn.


Câu 35: Gen xác định nhóm máu có 3 alen IA, IB, Io tạo nên 4 nhóm máu A, B, AB, O. Một gia đình có hai anh em sinh đôi cùng trứng. Vợ của người anh có nhóm máu A, 2 con sinh ra của họ một người có nhóm máu B và một người có nhóm máu AB. Vợ của người em có nhóm máu B, 2 con của họ một người có nhóm máu A và một người có nhóm máu AB. Kiểu gen của 2 anh em sinh đôi cùng trứng, kiểu gen của vợ người anh và kiểu gen của vợ người em lần lượt là A. IAIB,IAI°,IBI° B. IAIA,IBI0,IAI° C. IAI°, IBI°, IAIB. D. IAIB, IBI°, I°I°. Câu 36: Hai nhân tố khí hậu chi phối nhiều hơn đến sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất là A. nước và gió. B. nước và nhiệt độ. C. nhiệt độ và ánh sáng. D. ánh sáng và sự cạnh tranh các loài. Câu 37: Xét tính trạng nhóm máu ABO ở người được chi phổi bởi 3 alen IA,IB, IO tồn tại trên NST thường ; tính trạng máu khó đông do alen d tồn tại ở đoạn không tương đồng trên X, D quy định máu đông bình thường, số kiểu gen có thể có về 2 tính trạng và số kiểu giao phối ngẫu nhiên về kiểu gen xuất hiện tối đa trong quần thể người trên lần lượt là A. 30; 216 B. 18; 216 C. 18 ; 171 D. 12 ; 78 Câu 38: Dáng cách li đánh dấu sự hình thành loài mới là A. cách li địa lí và cách li sinh thái. B. cách li sinh sản và cách li di truyền. C. cách li địa lí và cách li môi trường sống.


D. cách li sinh cảnh và cách li sinh thái Câu 39: Hiện tượng khống chế sinh học có ý nghĩa gì trong quần xã ? A. Dần đến trạng thái cân bằng sinh học. B. Làm tăng mối quan hệ giữa các loài. C. Phá vỡ trạng thái cân bằng sinh học. D. Làm giảm mối quan hệ giữa các loài. Câu 40: Ý nghĩa của chu trình sinh địa hoá là A. duy trì sự cân bằng vật chất trong cơ thể sinh vật. B. duy trì sự cân bằng vật chất trong quần thể. C. duy trì sự cân bằng vật chất trong hệ sinh thái. D. duy trì sự cân bằng vật chất trong môi trường giữa các nhân tố sinh thái. Đáp án Câu

1

2

3

4

5

Đáp án

C

B

A

D

D

Câu

11

12

13

14

15

Đáp án

C

A

A

B

C

Câu

21

22

23

24

25

Đáp án

D

D

C

A

B


Câu

31

32

33

34

35

Đáp án

C

B

A

B

A

Hướng dẫn giải Câu 6: Dựa vào giả thiết và theo NTBS ta có A1 = T1, G1 = 2T1, X1 = 3T1. Mà A = A1 + T1 = 2T1, G = X1 + G1= 5T1 → 2A + 3G = 2.2T1 + 3.5T1 = 2128 T1 = 112 → A = 224. Câu 13: Mỗi cặp NST chỉ mang đột biến cấu trúc ở một trong hai NST → ở mỗi cặp tần số giao tử không mang NST đột biến là 1/2. Tính chung cả 2 cặp, tỉ lệ giao tử không mang đột biến là 1/2.1/2 = 1/4. Câu 15: Ở kì giữa của lần phân chia thứ ba có 4 tế bào, các NST tồn tại ở trạng thái kép, mỗi NST có 2 cromatit → 4.2n.2 = 384 → 2n = 48 → n = 24. Câu 16: Tính trạng màu hoa : A-B- : hoa đỏ; aaB-, A-bb , aabb : hoa trắng . P AaBbDd x aabbDd cho đời con có tỉ lệ cao, đỏ = 1/4A-B-.1/4dd = 1/16 = 6,25%. Câu 18: Ở F1, xét tính trạng màu sắc hạt : vàng/xanh = 1/1 → P : Aa x aa. Tính trạng hình dạng hạt : trơn/nhăn = 3/1 → P : Bb x Bb → P là : AaBb x aaBb. Ở F1 tỉ lệ cây xanh, trơn đồng hợp (aaBB) = 1/2.1/4 = 1/8. Tỉ lệ cây xanh trơn (aaB-) = 1/2.3/4 = 3/8 . Tỉ lệ cây aaBB/aaB- = 1/8:3/8 : 1/3. Câu 20:


Tỉ lệ kiếu hình ở Fa là 3 :1, tạo nên 4 tổ hợp gen, cây hoa đỏ dị hợp tử về 2 cặp gen không alen, đây là kiểu tương tác bổ sung giữa 2 gen trội không alen. Thiếu mặt một trong 2 gen trội, hoặc thiếu cả 2 gen trội không alen tạo nên hoa trắng. Câu 23: Số kiểu gen tối đa có trong quần thể là (1+5).5/2= 15 kiểu gen. Câu 24: Tỉ lệ kiều hình màu sắc lông F2 : 3 đen : 1 trắng F1 : Aa x Aa. Tỉ lệ kiểu hình độ dài lông F2 : 1 dài: 1 ngán → F1 : Bb x bb. Xét cả 2 tính trạng có tỉ lệ 3 :3 : 1 : 1 → F1: AaBb x Aabb. Câu 25: Vì bb không có khả năng sinh sản → tỉ lệ các kiêu gen có khả năng sinh sản ở p là 0,45/0,75BB và 0,3/0,75Bb → 0,6BB và 0,4Bb → ở F1 tỉ lệ Bb = 0,4.1/2 = 0,2 ; BB = 0,6 + (0,4 - 0,2)/2 = 0,7 → bb = 0,1 → F1 : 0,7BB + 0,2Bb + 0,lbb. Câu 28: Ở F1, hạt tròn, chín muộn aabb = 320/8000 = 0,04 → hạt dài, chín sớm A-B-= 0,5 + 0,04 = 0,54 → số cây hạt dài, chín sớm = 0,54. 8 000 = 4 320. Câu 30: P : trắng, bầu x vàng, dài → F1 trắng, dài → trắng (A), dài (B) trội so với vàng (a), bầu (b) → Con cái F1 : AaBb ; bướm đực vàng, bàu đem lai với F1 là aabb kiều hình Fa : 1 trắng, bầu (A-bb) : 1 vàng, dài (aaB-) → 2 cặp gen liên kết hoàn toàn → cái F1 là Ab//aB. Câu 32: F1 100% cao, tròn → Cao (A), tròn (B) trội hoàn toàn so với thấp (a), dài (b). ở F1: thấp, dài (aabb) = 900/9991 ≈0,09 → ab = 0,3 → f = 0,4. Đề thi trắc nghiệm số 18


Câu 1: Trong quá trình điều hòa hoạt động gen, điều hòa số lượng mARN được tổng hợp trong tế bài điều hòa ở mức độ A. Phiên mã B. Trước phiên mã C. Sau dịch mã D. Dịch mã Câu 2: Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền? (1) Mã di truyền có tính thoái hóa (2) Mã di truyền là mã bộ ba (3) Mã di truyền có tính phổ biến (4) Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật A. 1 B. 2 C. 3

D. 4

Câu 3: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1) Đột biến gen có thể làm biến đổi cấu trúc của ARN tương ứng. (2) Đột biến gen là biến dị di truyền nên chắc chắn sẽ được truyền lị cho thế hệ sau. (3) Đột biến gen có thể xảy ra ngay cả khi có hoặc không có tác nhân gây đột biến (4) Đột biến gen thường xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN (5) Trong các dạng đột biến gen, đột biến thay thế một cặp nucleotit thường gây hậu quả nghiêm trọng hơn so với đột biến thêm một cặp nucleotit. A. 2 B. 4 C. 3

D. 1

Câu 4: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về đột biến đảo đoạn NST?


(1) Đột biến đảo đoạn NST có thẻ làm thay đổi mức độ hoạt động của gen (2) Đột biến đảo đoạn NST làm thay đổi hàm ượng ADN ở trong nhân tế bào

(3) Đột biến đảo đoạn NST không làm thay đổi thành phần và số lượng gen trên NST nên không gây hại cho thể đột biến (4) Một số thể đột biến mang NST bị đảo đoạn có thể bị giảm khả năng sinh sản A. 2 B. 3 C. 1

D. 4

Câu 5: Ở một quần thể thú, xét một gen nằm trên vùng không tương đồng của NST X có 4 alen. Trong quần thể trên có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen> A. 14 B. 8 C. 10 D. 20 Câu 6: Ở một loài động vật, trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào có hiện tượng cặp NST mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I; các sự kiện khác diễn ra bình thường. Trong quá trình giảm phân ở cơ thể cái, ở một số tế bào có hiện tượng cặp NST mang cặp gen DD không phân li trong giảm phân II; các sự kiện khác diễn ra bình thường. Ở đời con của phép lai (đực)AaBbDd x (cái)AaBbDD, kiểu gen nào sau đây có thể xuất hiện? A. AaBBbDdd. B. aabbbDDD C. aabbbDDd


D. AaBbDDd Câu 7: Một gen gài 4 250 A, tích tỉ lệ phần trăm giữa hai loại nucleotit không bổ sung là 5,25%. Trên mạch 1 của gen có A = 40%, G = 20% tổng số nucleotit của mạch . Dự đoán nào sau đây đúng? A. Trên mạch 1, só nucleotit loại A gấp 4 lần số nulceotit loại X B. Số nucleotit loại T trên mạch 1 nhiều hơn số nucleotit loại T trên mạch 2 C. Tổng số liên kết hidro của gen là 3375 D. Trên mạch 2, số nucleotit loại A bằng số nucleotit loại X. Câu 8: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Cho các phép lai giữa các thể tứ bội sau : (1) AAaa x Aaaa (2) Aaaa x AAaa (3) AAaa x AAAa (4) aaaa x AAaa (5) AAaa x AAAA (6) Aaaa x Aaaa Biết rằng các cây tứ bội chỉ cho giao tử lưỡng bội, không có đột biến mới phát sinh. Trong các dự đoán sau đây, có bao nhiêu dự đoán đúng? (m) Co đúng 3 phép lai đều cho đời con có 3 kiểu gen (n) Co đúng 1 phép lai chỉ cho đời con gồm 1 loại kiểu hình (p) Có đúng 1 phép lai cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 3:1 (q) Phép lai có tỉ lệ cây mang kiểu hình trội nhiều nhất là phép lai (1) A. 1 B. 2 C. 3

D. 4


Câu 9: Ở thực vật, nếu kết quả của phép lai thuận và nghịch khác nhau, con lai luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính rạng nghiên cứu nằm ở A. Vùng không tương đồng của NST giới tính B. Tế bào chất C. Vùng tương đồng của NST giới tính X và Y D. Trên NST thường Câu 10: Theo lí thuyết, kiểu gen Aabbdd không thể được tạo ra từ phép lai nào sau đây? A. AabbDd x AabbDD B. AabbDd x AABbdd C. AabbDd x AaBbdd D. AabbDd x AabbDd Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về liên kết gen( di truyền kiên kết hoàn toàn)? A. Các gen nằm trên các NST khác nhau thì liên kết với nhau tạo thành nhóm gen liên kết. B. Cơ sở tế bào học của hiện tượng liên kết gen là do sự tiếp hợp và trao đổi chéo của cặp NST tương đồng C. Liên kết gen làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp D. Hiện tượng liên kết gen chỉ xảy ra ở ruồi giấm. Câu 12: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen A trội hoàn toàn so với alen a ; các alen B và D lần lượt trội không hoàn toàn so với các alen b và d. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1 : 1:2:1? A. AaBbDD x aaBbDd


B. AABbdd x AaBbDD C. AabbDd x aaBbDd D. AaBbDD x aaBbdd Câu 13: Lai hai dòng cây hoa trắng thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn cây hoa trắng. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 gồm 130 cây hoa trắng, 29 cây hoa đỏ. Theo lí thuyết, các cây hoa đỏ F2 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen? A. 2

B. 4 C. 7

D. 9

Câu 14: Khi nghiên cứu biến dị ở ruồi giấm, Moocgan nhận thấy những con ruồi có cánh cụt đồng thười có đốt thân ngắn, lông cứng, đẻ ít trứng, tuổi thọ ngắn,… Đây là một ví dụ về A. Tương tác cộng gộp giữa các gen B. Tác động đa hiệu của gen (tính đa hiệu của gen) C. Tương tác bổ sung giữa các gen không alen D. Liên kết gen Câu 15: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Các cặp gen này nằm trên cùng một cặp NST. Trong một phép lai (P) người ta thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình là : 40% cao, tròn; 35% cao, dài; 10% thấp, tròn; 15% thấp, dài. Trong các dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng? (1) Ở F1 có 8 kiểu gen (2) Nếu cho toàn bộ cây thấp, tròn ở F1 tự thụ phấn, đời con có số cây thấp, tròn = 75%. (3) Tần số hoán vị gen ở P là 20%. (4) Tỉ lệ cây dị hợp về cả hai cặp gen ở F1 = 25%. A. 1 B. 2 C. 3

D. 4


Câu 16: Ở một loài thực vật, có 3 cặp gen(Aa ; Bb ; Dd) thuộc các NST khác nhau, tác động qua lại cùng quy định màu sắc hoa. Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả 3 alen trội A, B, D cho hoa có màu đỏ; kiểu gen có mặt alen A và alen B nhưng vắng mặt alen D cho hoa vàng, các kiểu gen còn lại đều cho hoa màu trắng. trong các dự ppán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng? (1) Khi cây hoa đỏ dị hợp tử về cả 3 cặp gen tự thụ phấn thì ở đời con có số cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ nhiều nhất. (2) Cho cây hoa vàng giao phấn với cây hoa trắng, có thể thu được đời con gồm toàn cây hoa đỏ. (3) Có tối đa 15 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng (4) Cho cây hoa đỏ giao phấn với cây hoa tráng có thể thu được đời con có số cây hoa đỏ gấp 3 lần số cây hoa vàng A. 2 B. 3 C. 1

D. 4

Câu 17: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy dịnh thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Cho giao phấn giữa hai cây bố mẹ (P) thân cao, hoa đỏ có kiểu gen khác nhau thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó thân cao, hoa trắng chiếm 21%. Biết diễn biến quá trình sinh giao tử đực và giao tử cái giống nhau. Theo lí thuyết, ở F1 số cây dị hợp về 1 trong 2 cặp gen chiếm tỉ lệ A. 59% B. 75% C. 56,25% D. 68% Câu 18: Trong một quần thể thực vật ngẫu phối, alen quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định hoa trắng. Ở quần thể khởi đầu (P), số lượng cây hoa trắng là 10%, ở F1 có tỉ lệ cây hoa trắng là 9%, tỉ lệ này được suy trì ở các thế hệ kế tiếp. Trong số các cây hoa đó ở thế hệ P, cây dị hợp chiếm tỉ lệ A. 2/5 B. 4/9 C. 4/5 D. 1/2


Câu 19: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy dịnh hoa trắng. Cho (P) gồm toàn cây hoa đỏ tự thụ phấn thu được F1 có tỉ lệ : 80% cây hoa đỏ : 20% cây hoa trắng. Theo lí thuyết, dự đoán nào sau đây đúng? A. Tỉ lệ cây mang alen lặn ở (P) chiếm 20%. B. Tỉ lệ cây đồng hợp ở F1 chiếm 50% C. ở F2, tỉ lệ cây hoa trắng ít hơn 30% D. cho F2 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thu được F3 có tỉ lệ cây đồng hợp là 52% Câu 20: Quần thể ngẫu phA. 0,01 AA : 0,18 Aa : 0,81 aa. A. 0,01 AA : 0,18 Aa : 0,81 aa. B. 0,5 AA : 0,5 aa. C. 0,36 AA : 0,16 Aa : 0,48 aa. D. 100% Aa. Câu 21: Ở một loài cây trồng, xét 3 cặp gen phân li độc lập quy định 3 tính trạng khác nhau trong đó các alen trội là trội hoàn toàn và các alen A, b, D quy định các kiểu hình có lợi. Chỉ bằng phương pháp lai hữu tính, để tạo giống thuần mang nhiều đặc điểm có lợi nhất từ một cây ban đầu thì cần chọn vật liệu khởi dầu có kiểu gen nào sau đây? A. AABbdd B. aaBbDd C. AABbDd D. AaBbdd Câu 22: Khẳng định nào sau đây sai khi nói về thể truyền plasmit? A. Plasmit là một phân tử ADN nhỏ, dạng vòng, thường có trong tế bào chất của nhiều loài vi khuẩn


B. Thể truyền plasmit có thể có một hay nhiều điểm cắt của enzim giới hạn C. Thể truyền plasmit kết hợp với ADN tế bào cho tạo thành ADN tái tổ hợp D. Plasmit mang gen tế bào cho, sau khi vào tế bào nhận luôn được phân chia đồng đều cho các tế bào con trong quá trình phân bào. Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vấn đề sàng lọc và chuẩn đoán trước sinh? A. Phương pháp chính dùng để sàng lọc trước sinh là phân tích phả hệ B. Phương pháp chọc dò dịch ối là phương pháp chọc để lấy một thành nhau thai qua đó có thể xác định sớm thai có mắc một số bệnh di truyền hay không C. Nếu được phát hiện sớm thì ngay sau khi sinh, có thể áp dụng chế độ ăn kiêng và các biện pháp khác để giảm tối đa hậu quả xấu của một số bệnh do gen đột biến gây nên. D. Phương pháp chọc dò dịch ối không giúp phát hiện được thai nhi mắc bệnh Đao. Câu 24: Có một bệnh thoái hóa do một alen trội nằm trên NST thường quy định, bệnh này xuất hiện ở những người trong độ tuổi 35 – 45. Một cặp vợ chồng có hai con đều đang ở tuổi vị thành niên. Người vợ đã biểu hiện bệnh nhưng người chồng đang ở độ tuổi trên 50 thì không. Biết rằng mẹ của người vợ đã trên 65 tuổi và không mắc bệnh. Xác suất để ít nhất một trong hai người con sau này không mắc bệnh là bao nhiêu? A. 25% B. 75% C. 18,75% D. 56,25% Câu 25: Bằng chứng trực tiếp chứng minh quá trình tiến hóa của sinh giới bằng chứng A. Sinh học phân tử B. Hóa thạch C. Giải phẫu so sánh


D. Tế bào học Câu 26: Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình tiến hóa, phát biểu nào sau đây sai? A. Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể B. Cách li địa lí là nhân tố chính là làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể C. Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp. D. Cách li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau. Câu 27: Có một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền. Tính đa dang di truyền của quần thể sẽ tăng lên khi quần thể chịu tác động của các nhân tố nào sau đây? A. Đột biến và CLTN B. Đột biến và giao phối ngẫu nhiên C. Các yếu tố ngẫu nhiên và CLTN D. Các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối ngẫu nhiên Câu 28: Trong các nhân tố sau, nhân tố nào có thể tạo ra các alen mới cho quần thể? A. CLTN B. Các yếu tố ngẫu nhiên C. Đột biến D. Giao phối không ngẫu nhiên


Câu 29: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai khi nói về CLTN theo quan niệm hiện đại? A. CLTN chỉ đóng vai trò sàng lọc và giũ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra kiểu gen thích nghi. B. Chọn lọc chống lại alen lặn sẽ nhanh chóng loại bỏ hoàn toàn alen lặn ra khỏi quần thể C. Khi môi trường thay đổi theo một xu hướng xác định thì CLTN sẽ làm biến đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định. D. CLTN thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể. Câu 30: Trong quá trình phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất, ở kỉ nào sau đây, xảy ra sự phát sinh thú và chim? A. Kỉ Triat của đại Trung sinh B. Kỉ Jura của đại Trung sinh C. Kỉ Pecmi của đại Cổ sinh D. Kỉ Cacbon của đại Cổ sinh Câu 31: Hiện tượng nào sau đây xảy ra do sự trùng lặp ổ sinh thái giữa các loài và có thể làm cho ổ sinh thái của mỗi loài bị thu hẹp? A. Cạnh tranh cùng loài B. Cạnh tranh khác loài C. Cộng sinh giữa hai loài D. Hội sinh giữa hai loài Câu 32: Khi nói về quan hệ cạnh tranh cùng loài, phát biểu nào sau đây không đúng?


A. Giữa các cá thể trong cùng một quần thể luôn xảy ra sự cạnh tranh về thức ăn, nơi sinh sản,… B. Khi quan hệ cạnh tranh xảy ra gay gắt thì các cá thể trong quần thể trở nên đối kháng nhau. C. Cạnh tranh cùng loài là đặc điểm thích nghi của quần thể D. Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng cá thể ở mức phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triền của quần thể. Câu 33: Khi nói về kích thước quần thể, kết luận nào sau đây không đúng? A. Hai quần thể cùng một loài sống ở hai môi trường khác nhau thường có kích thước tối đa khác nhau B. Kích thước tối đa là số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể có thể đạt được, cân bằng với sức chứa của môi trường. C. Khi kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu và nguồn sống dồi dào thì khả năng sinh sản của quần thể tăng lên. D. Nếu kích thước quá lớn và khan hiếm nguồn sống thì cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt làm giảm kích thước quần thể. Câu 34: Có bao nhiêu phát biểu sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên? (1) Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể đảm bảo cho quần thể thích nghi tốt hơn với điều kiện môi trường (2) Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật chỉ xảy ra ở các quần thể động vật, không xảy ra ở các quần thể thực vật. (3) Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài thể hiện qua hiệu quả nhóm. (4) Quan hệ cạnh trạnh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật thường làm cho quần thể suy thoái dẫn đến diệt vong.


(5) Sự cạnh trạnh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật sẽ làm cho số lượng cá thể của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu. A. 2 B. 3 C. 1

D. 4

Câu 35: Trong chu trình sinh địa hóa, nhóm sinh vật nào sau đây có vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sịnh vào chu trình dinh dưỡng? A. Sinh vật tiêu thụ bậc 1 B. Nấm C. Sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất D. Vi sinh vật hóa tự dưỡng Câu 36: Quần xã nào sau đây có lưới thức ăn phức tạp nhất? A. Quần xã đồng rêu B. Quần xã rừng mưa nhiệt đới C. Quần xã rừng rụng lá ôn đới D. Quần xã rừng lá kim phương bắc Câu 37: Khi nói về hệ sinh thái, kết luận nào sau đây đúng? A. Tất cả các loài động vật đều được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ B. Tất cả các loài vi khuẩn đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải C. Trong một lưới thức ăn, các động vật ăn thực vật hợp thành bậc dinh dưỡng cấp 1 D. Một số loài động vật không xương sống cũng được xếp vào nhóm sinh vật phân giải Câu 38: Khi nói về diễn thế sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng? (1) Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật và kết quả hình thành nên quần xã tương đối ổn định


(2) Một trong những nguyên nhân gây diễn thế sinh thái là sự tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh lên quần xã (3) Trong diễn thế sinh thái có sự thay thế tuần tự của các quần xã tương ứng với sự biến đổi của môi trường (4) Diễn thế thứ sinh là diễn thế xuất hiện ở môi trường đã từng có một quần xã sinh vật A. 1 B. 2 C. 3

D. 4

Câu 39: Trong các phát biểu sau về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật. Có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp (2) Trong một chuỗi thức ăn, mỗi loài có thể thuộc nhiều mắt xích khác nhau (3) Chuỗi và lưới thức ăn phản ánh mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã (4) Trong các quần xã sinh vật trện cạn, chỉ có loại chuỗi thức ăn được khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng. A. 2 B. 3 C. 4

D. 1

Câu 40: Khi nghiên cứu về sự phân bố của các loài trong không gian, người ta thường gặp sự phân tầng theo chiều thẳng đứng hoặc theo mặt phẳng ngang. Sự phân bố này A. Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống của môi trường B. Được hình thành một cách ngẫu nhiên, không phụ thuộc vào điều kiện môi trường cũng như nhu cầu sống của từng loài C. Chứng tỏ tất cả các loài sinh vật trong quần xã đều cạnh tranh gay gắt với nhau


D. Là một ví dụ minh họa cho hiện tượng khống chế sinh học giữa các loài trong quần xã . Đáp án Câu

1

2

3

4

5

Đáp án

A

C

C

A

A

Câu

11

12

13

14

15

Đáp án

C

D

A

B

B

Câu

21

22

23

24

25

Đáp án

C

D

C

B

B

Câu

31

32

33

34

35

Đáp án

B

A

C

B

D

Hướng dẫn giải Câu 3: (1), (3) và (4) đúng. (2) sai: không phải đột biến gen nào cũng được di truyền cho thế hệ sau. (5) sai : đột biến thêm một cặp nuclêôtit thường gây hậu quả nghiêm trọng hơn so với đột biến thay thế một cặp nuclêôtit do dịch khung đọc mã di truyền. Câu 6:


Cơ thể AaBbDDd có thể được hình thành do sự kết hợp giữa giao tử bình thường ABd của cơ thể đực với giao từ bất thường abDD của cơ thể cái (hoặc aBd và AbDD,...). Trong giảm phân I cơ thể đực (một số tế bào) cặp Bb không phân li -» cho 2 loại tinh trùng Bb và 0 ; cơ thể cái có cặp DD không phân li trong giảm phân II cho 2 loại trứng DD và 0 → Không thể tạo ra hợp tử mang Ddd hay hợp tử mang bbb → A, B, c đều sai. Câu 7: Tổng số nuclêôtit của gen : (4 250 : 3,4). 2 = 2 500. %A. %G = 5,25%; %A+ %G = 50% → A = T = 875;G = X = 375 hoặc A = T = 375 ; G = X = 875. Do trên mạch 1, A1 = 40%. 1250 = 500 nên A = T = 875 ; G = X = 375 mới phù hợp. → T1 = 375, G1 = 250, X1 = 125. Trên mạch 2 : T2 = 500, A2 = 375, X2 = 250, G2 = 125. Tổng số liên kết hiđrô của gen là 2A + 3G = 2 875 → A đúng, B sai, c sai, D sai. Câu 8: (1) Đời con có 5 loại kiểu gen, 2 loại kiểu hình (35 cao : 1 thấp). (2) Đời con có 4 loại kiểu gen, 2 loại kiểu hình (11 cao: 1 thấp). (3) Đời con có 4 loại kiểu gen, 1 loại kiểu hình (100% cao). (4) Đời con có 3 loại kiểu gen, 2 loại kiểu hình (5 cao: 1 thấp). (5) Đời con có 3 loại kiểu gen, 1 loại kiểu hình (100% cao). (6) Đời con có 3 loại kiểu gen, 2 loại kiểu hình (3 cao: 1 thấp). → (m) đúng, (n) sai, (p) đúng, (q) sai. Câu 15: Ở F1 : - Cao : thấp = 3 : 1 → p : Aa x Aa.


- Tròn : dài =1:1 → p : Bb X bb. Từ tỉ lệ phân li kiểu hình ở F1 → có hiện tượng hoán vị gen. p : AB//ab (hoặc Ab//aB) x Ab//ab F1 CÓ 15% thấp, dài (ab//ab) = 0,5ab x 0,3ab → kiểu gen của p là : AB//ab x Ab//ab; f = 40% → (3) sai. Ở F1 CÓ 7 loại kiểu gen → (1) sai. Cây thấp, tròn F1 CÓ kiểu gen aB//ab —» tự thụ phấn thu được đời con có 75% cây thấp, tròn → (2) đúng. Tỉ lệ cây dị hợp về cả hai cặp gen ở F1: AB//ab + Ab//aB = 0,3. 0,5 + 0,5.0,2 = 0,25 = 25% → (4) đúng. Câu 16: (1) Cho cây hoa đỏ dị hợp từ về cả 3 cặp gen tự thụ phấn : AaBbDd x AaBbDd. Ở đời con : - cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ í 3/4. 3/4. 3/4 = 27/64. - cây hoa vàng chiếm ti lệ i 3/4. 3/4. 1/4 = 9/64. - cây hoa trắng chiếm tỉ lệ = 1 - 27/64 - 9/64 = 28/64 → (1) sai. (2) đúng, ví dụ AABBdd X aabbDD → đời con toàn cây hoa đỏ. (3) Có tối đa 3. 3. 3 = 27 loại kiều gen về 3 gen trên. Kiểu hình hoa đỏ (A-B-D-) : có tối đa 8 loại kiểu gen. Kiểu hình hoa vàng (A-B-dd): có tối đa 4 loại kiểu gen. Số loại kiểu gen quy định hoa trắng tối đa là : 27 - 8 - 4 = 15 → (3) đúng. (4) đúng, ví dụ : AaBbDd X AabbDd → ở đời con : cây hoa đỏ (A-B-D-) = 9/32 ; cây hoa vàng A-B-dd = 3/32. Câu 17: F1 có 4 loại kiểu hình → p dị hợp về 2 cặp gen. Ở F1, cây cao, trắng chiếm tỉ lệ 21% → có hiện tượng hoán vị gen → tỉ lệ cây ab//ab ở F1 = 0,25 - 0,21 = 0,04 = 0,4ab . 0,lab (vì diễn biến quá trình sinh giao từ


đực và sinh giao từ cái giống nhau, p có kiểu gen khác nhau), p : Ab/aB x AB/ab, f = 0,2 → Ở F1, số cây dị hợp về 1 trong 2 cặp gen (AB//Ab, Ab//ab, AB//aB, aB//ab) = 4(0,4.0,4) + (4(0,1.0,1) = 68% → D đúng. Câu 18: Ở thế hệ p, tỉ lệ cây hoa trắng là 0,1, tỉ lệ cây hoa đỏ là 0,9. Gọi tỉ lệ cây hoa đỏ dị hợp tử là X. Tần số alen a ở F1 là 0,3 → ở thế hệ đầu tần số a là 0,3 → 0,1 + x/2 = 0,3 → X = 0,4. Tỉ lệ cây dị hợp trên tổng số cây hoa đỏ ở p là 0,4/0,9 - 4/9. Câu 19: Gọi P : xAA : yAa. F1 : aa = y/4 = 0,2 → y = 0,8 → P : 0,2AA : 0,8Aa → F1 : 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa. F2 : 0,5AA : 0,2Aa : 0,3aa. F2 giao phấn ngẫu nhiên thu được F3 có 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa → A, B và c sai, D đúng. Câu 24: Kiểu gen của người mẹ vợ : aa, kiểu gen của người vợ : Aa, kiểu gen của người chồng : aa. Xác suất để cả hai người con mắc bệnh là 1/2. 1/2 = 1/4 → Xác suất đề ít nhất một trong hai người con sau này không mắc bệnh là 1 - 1/4 = 3/4 → B đúng.


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook