ĐỀ THI THỬ THPTQG MÔN HÓA
vectorstock.com/21609945
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG
Bộ 15 đề thi thử THPTQG năm 2018 ĐỀ THAM KHẢO THÁNG 4 môn hóa Kèm định hướng tư duy giải WORD VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
ĐỀ THAM KHẢO THÁNG 4 – SỐ 1
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 1. Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất trong tất cả các kim loại? A. Ag. B. Fe. C. Pb. D. Os. Câu 2. Cho các ion sau: Fe3+, Ag+, Cu2+, Zn2+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là A. Fe3+. B. Cu2+. C. Ag+. D. Zn2+. Câu 3. Hai dung dịch được dùng làm mềm tính cứng của nước nước vĩnh cửu là A. Na2CO3 và HCl. B. Na2CO3 và Na3PO4. C. NaCl và Ca(OH)2. D. BaCl2 và Na3PO4. Câu 4. Mô tả nào sau đây về kim loại nhôm là không đúng? A. Màu trắng bạc, là kim loại nhẹ. B. Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng. C. Là kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái. D. Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt hơn đồng kim loại. Câu 5. Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi kết thúc phản ứng? A. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl3. B. Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2. C. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2. D. Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch Ca(HCO3)2. Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn 12,48 gam kim loại M trong khí Cl2 dư, thu được 38,04 gam muối. Kim loại M là A. Fe. B. Mg. C. Al. D. Cr. Câu 7. Để khứ hoàn toàn 12,16 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ 4,48 lít khí H2 (đktc). Nếu cho 12,16 gam X vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị m là A. 28,16. B. 29,28. C. 26,81. D. 28,92. Câu 8. Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch chứa muối nào sau đây? A. CuSO4. B. ZnSO4. C. AgNO3. D. Fe(NO3)3. Câu 9. Cho một mẩu quặng sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nóng (dùng dư) không thấy khí thoát ra. Mẫu quặng đem dùng là A. Manhetit. B. Xiđerit. C. Hemantit đỏ. D. Pirit. Câu 10. Kim loại nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội; vừa phản ứng với dung dịch Fe2(SO4)3? A. Ag. B. Fe. C. Cu. D. Cr. Câu 11. Isoamyl axetat có công thức phân tử là A. C6H12O2. B. C6H10O2. C. C7H14O2. D. C7H12O2. Câu 12. Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có công thức phân tử C3H9N là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 13. Amino axit nào sau đây có số nguyên tử hiđro (H) là số chẵn? A. Glyxin. B. Axit glutamic. C. Lysin. D. Alanin. Câu 14 Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ nào sau đây? A. Tơ thiên nhiên. B. Tơ polieste. C. Tơ vinylic. D. Tơ poliamit. Câu 15. Thủy phân este nào sau đây, sản phẩm đều cho được phản ứng tráng gương? A. HCOOC(CH3)=CH2. B. CH2=CHCOOCH=CH2. C. HCOOCH2-CH=CH2. D. HCOOCH=CH-CH3. Câu 16. Đốt cháy hoàn toàn 13,0 gam axit cacboxylic X có mạch không phân nhánh bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 16,5 gam CO2 và 4,5 gam H2O. Công thức phân tử của X là A. C3H4O2. B. C3H4O4. C. C2H2O4. D. C4H6O2. Định hướng tư duy giải
n X = 0, 25 CO2 : 0,375 ⎯⎯ → n O = 0,5 ⎯⎯ → → C2 H 4 O 4 H2O : 0, 25 n X = 0,125 ⎯⎯
ẠY
Ta có:
D
Câu 17. Cho 0,15 mol este X đơn chức tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH 8%, thu được 172,2 gam dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam rắn khan. Giá trị m là A. 31,5. B. 28,8. C. 29,1. D. 31,8. Định hướng tư duy giải
n X = 0,15 ⎯⎯ → 22, 2 + 0,3.40 = m + 0,15.18 ⎯⎯ → m = 31,5 n = 0,3 NaOH
Ta có:
Câu 18. Thủy phân hoàn toàn tripeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp gồm glyxin và alanin. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Định hướng tư duy giải GGA, GAG, AGG, AAG, AGA, GAA (B)
Trang 1/4–Mã đề 039 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 19. Cho các chất sau: axit glutamic, metylamoni clorua, saccarozơ, glixerol, triolein, lòng trắng trứng. Số chất có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là A. 5. B. 4. C. 6. D. 3. Câu 20. Cho các nhận định sau: (a) Xà phòng là muối natri hay kali của các axit béo. (b) Nhỏ dung dịch HNO3 đặc vào lòng trắng trứng, xuất hiện kết tủa màu vàng. (c) Các polipeptit đều cho phản ứng màu biurê. (d) Axit oleic là đồng đẳng của axit fomic. Các nhận định đúng là A. (a),(b),(c). B. (a),(b). C. (a),(b),(d). D. (b),(c). Câu 21. Hòa tan hoàn toàn 16,48 gam hỗn hợp gồm M2CO3 (x mol) và MHCO3 (y mol) trong dung dịch HCl loãng dư, thấy thoát ra 4,48 lít khí (đktc). Tỉ lệ x : y là A. 1 : 4. B. 1 : 1. C. 2 : 3. D. 1 : 3. Định hướng tư duy giải Ta có Mtb muôi = 16,48/0,2 = 82,4 → M + 61 < 82,4 < 2M + 60 → 11,2 < M < 21,4 → M = 18 (NH4+) Giải hệ khối lượng và số mol → x = 0,04 ; y = 0,16 (A) Câu 22. Đốt cháy 16,8 gam bột Fe trong khí O2, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X. Hòa tan hoàn toàn m gam X trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,18 mol khí NO (sản phẩm khử của duy nhất của N+5). Giá trị m là A. 22,56. B. 19,68. C. 19,36. D. 20,00. Câu 23. Este X mạch hở có công thức dạng CnH2n-2O2. Thủy phân hoàn toàn 10,32 gam X, lấy toàn bộ sản phẩm tạo thành tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được 51,84 gam Ag. Số đồng phân của X thỏa mãn là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Định hướng tư duy giải X có 1 thành phần tham gia tráng bạc → nX = 0,48/2 = 0,24 → MX = 43 (loại) → Trong X có 2 thành phần tham gia tráng bạc → MX = 86 (C4H6O2) với các đp HCOO – CH = CH – CH3 (cis – trans) Câu 24. Lấy 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng, thu được dung dịch Y. Cho NaOH dư vào Y, thấy lượng NaOH phản ứng là 8,0 gam; đồng thời thu được dung dịch chứa 21,0 gam muối. Công thức cấu tạo của X là A. HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH. B. (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH. C. H2N-CH2-COOH. D. CH3-CH(NH2)-COOH. Định hướng tư duy giải - Ta có nH+ = nX → X có 1 nhóm – HN2 - Ta có nOH- = 0,2 = nH+ + nX → X có 1 nhóm - COOH Muối có H2N – R – COONa: 0,1 ; Na2SO4: 0,05 → R = 56 (C4H8) (B) Câu 25. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho a mol bột CrO3 vào dung dịch chứa a mol NaOH. (b) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3. (c) Cho hỗn hợp gồm a mol Na và a mol Al vào nước dư. (d) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch NaOH loãng. Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 26. Thí nghiệm nào sau đây thu được muối Fe(III)? A. Đốt cháy hỗn hợp gồm Fe và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí. B. Để hiđroxit Fe(II) lâu ngày ngoài không khí ẩm. C. Cho bột Fe dư vào dung dịch AgNO3. D. Cho oxit Fe(III) vào dung dịch HCl loãng, dư. Câu 27. Hỗn hợp X gồm C6H12O6, CH3COOH, C2H4(OH)2 và HO-CH2-CH2-COOH. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 26,84 gam CO2 và 13,14 gam H2O. Giá trị m là A. 18,02. B. 21,58. C. 18,54. D. 20,30. Định hướng tư duy giải
n CO2 = 0, 61 → m = 0, 61(12 + 16) + 0, 73.2 = 18,54 Ta có: n H2O = 0, 73 ⎯⎯ n C = n O Câu 28. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho CrO3 vào dung dịch NaOH loãng, dư.
Trang 2/4–Mã đề 039 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
(b) Cho nước Br2 vào dung dịch chứa NaCrO2 và NaOH. (c) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch NaCrO2. (d) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3. Số thí nghiệm tạo ra muối Cr(VI) là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 29. Hỗn hợp X gồm H2N-CH2-COOCH3 và este Y (CnH2n-2O2). Đun nóng 15,25 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 0,2 mol hỗn hợp Z gồm ancol và anđehit. Nếu đốt cháy 15,25 gam X cần dùng a mol O2, thu được hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 0,6. B. 0,7. C. 0,9. D. 1,1. Định hướng tư duy giải
15, 25 = 76,25 → Y là HCOOCH=CH2 0, 2 H2 NCH2COOCH3 : x 89x + 72y = 15, 25 x = 0,05 ⎯⎯ → ⎯⎯ → ⎯⎯ → x + y = 0, 2 y = 0,15 HCOOCH = CH2 : y 15.0, 05 + 12.0,15 ⎯⎯ →a = = 0, 6375 4
FF IC IA L
Mtb =
O
Câu 30. Tiến hành điện phân 400 ml dung dịch X chứa CuSO4 aM và NaCl 3aM bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi nước bắt đầu điện phân ở cả hai cực thì dừng điện phân, tổng thể tích khí thoát ra ở hai cực là 3,584 lít (đktc). Giá trị của a là A. 0,3. B. 0,2. C. 0,4. D. 0,5. Định hướng tư duy giải
CuSO4 : 0, 4a 1, 2a − 0, 4a.2 ⎯⎯ → 0, 6a + = 0,16 ⎯⎯ → a = 0, 2 2 NaCl :1, 2a
Ơ
N
Ta có:
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Câu 31. Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử là C2H4O2 và có các tính chất sau: - X và Y đều cho được phản ứng tráng gương. - Y và Z đều tác dụng được với Na, giải phóng khí H2. Nhận định nào sau đây là sai? A. Đun nóng chất X với dung dịch NaOH, thu được muối và ancol. B. Chất Y là hợp chất hữu cơ tạp chức. C. Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn chất X. D. Chất Y và chất Z đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng. Định hướng tư duy giải X: HCOOCH3; Y: HO-CH2-CHO và Z: CH3COOH Câu 32. Nhận định nào sau đây là đúng? A. C2H6O và C2H4O2 có số đồng phân mạch hở bằng nhau. B. C3H8O và C3H9N có số đồng phân mạch hở bằng nhau. C. C2H4O2 và C2H7N có số đồng phân mạch hở bằng nhau. D. C2H6O và C2H7N có số đồng phân mạch hở bằng nhau. Câu 33. Cho 28,7 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu và Fe(NO3)3 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,34 mol H2SO4 (loãng), thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch Y chỉ chứa hai muối là FeSO4 và CuSO4. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị m là A. 53,28. B. 53,20. C. 53,60. D. 53,12. Định hướng tư duy giải
D
ẠY
232a + 64b + 242c = 28, 7 Fe3O 4 : a a = 0, 04 BTE ⎯⎯ → NO : 3c ⎯⎯ → ⎯⎯⎯ → 2a + c + 3c.3 = 2b ⎯⎯ → b = 0,19 * Đặt Cu : b Fe(NO ) : c 3a + b + c = 0,34 c = 0, 03 3 3
FeSO4 : 0,15 → m = 53,2 gam CuSO4 : 0,19
* Muối chứa ⎯⎯ →
Câu 34. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na2O và 7,14 gam Al2O3 trong nước dư, thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl 1M đến dư vào X, sự phụ thuộc số mol kết tủa và thể tích dung dịch HCl 1M được biểu diễn theo đồ thị sau: Số mol kết tủa
Trang 3/4–Mã đề 039 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú 0,42 Thể tích dung dịch HCl 1M (lít) Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com x 0,26
Giá trị của x là A. 0,14. B. 0,16. Định hướng tư duy giải Ta có: n Al2O3
C. 0,12.
D. 0,18.
OH − : x H+ = 0, 07 ⎯⎯ →X ⎯⎯ → 0, 42 = x + 0,14 + 3(0,14 − 0, 26 + x) ⎯⎯ → x = 0,16 − AlO 2 : 0,14
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 35. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X và Y Cu(OH)2. Có màu xanh lam. Y Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng, sau đó cho tiếp dung dịch Kết tủa bạc trắng sáng. AgNO3 trong NH3. Z Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. Có màu tím. T Đun nóng với dung dịch NaOH loãng, dư. Sau đó làm nguội, Có kết tủa trắng. nhỏ tiếp vài giọt nước Br2. Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là: A. Glucozơ, xenlulozơ, lòng trắng trứng, phenylamoni clorua. B. Glixerol, lòng trắng trứng, saccarozơ, anilin. C. Glucozơ, xenlulozơ, anilin, lòng trắng trứng. D. Glixerol, saccarozơ, lòng trắng trứng, phenylamoni clorua. Câu 36. Hỗn hợp X gồm hexametylenđiamin, axit glutamic, tripeptit Glu-Glu-Glu và -amino axit Y (CnH2n+1O2N). Lấy 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,3 mol HCl hoặc dung dịch chứa 0,26 mol NaOH. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, thu được a mol hỗn hợp Z gồm CO2, H2O và N2. Dẫn a mol Z qua nước vôi trong lấy dư, thu được 96,0 gam kết tủa. Giá trị của a là A. 2,06. B. 2,16. C. 2,36. D. 2,26. Định hướng tư duy giải nN2 = nHCl/2 = 0,15; npi = nNaOH = 0,26; nCO2 = nCaCO3 = 0,96 nX = nH2O – nCO2 – nN2 + npi → nH2O = 1,05 → a = 0,96 + 1,05 + 0,15 = 2,16 Câu 37. Nhiệt phân hỗn hợp gồm Mg và 0,16 mol Cu(NO3)2 trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO2 và O2. Hòa tan hoàn toàn X cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 1,12 mol HCl, thu được dung dịch Z và 0,08 mol hỗn hợp khí T gồm hai đơn chất khí. Tỉ khối của T so với He bằng 2,125. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 59,96. B. 59,84. C. 59,72. D. 59,60. Định hướng tư duy giải
N 2 : 0, 02 H 2 : 0, 06
Q
Ta có: n Y = 0, 25 ⎯⎯ → n Otrong X = 0,16.6 − 0, 25.2 = 0, 46 ⎯⎯ → n T = 0, 08
M
n HCl = 1,12 BTNT.H ⎯⎯⎯⎯ → n NH+ 4 n H2O = 0, 46
KÈ
Và
Cu 2+ : 0,16 − Cl :1,12 = 0, 02 . Điền số ⎯⎯ → ⎯⎯ → m = 59, 72 + NH 4 : 0, 02 Mg 2+ : 0,39
D
ẠY
Câu 38. Cho các nhận định sau: (a) Saccarozơ, amilozơ, xenlulozơ đều bị thủy phân trong môi trường axit. (b) Oxi hóa không hoàn ancol etylic thu được axetanđehit. (c) Ở trạng thái tinh thể, glyxin tồn tại dưới dạng +H3N-CH2-COO-. (d) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. (e) Nhiệt độ sôi của các axit cacboxylic cao hơn ancol và este có cùng số nguyên tử cacbon. (g) Độ tan trong nước của các ankylamin tăng dần theo độ giảm của phân tử khối. Số nhận định đúng là A. 5. B. 4. C. 6. D. 3. Câu 39. Cho các nhận định sau: (a) CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm, có tính oxi hóa rất mạnh. (b) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Na2CrO4, thu được dung dịch có màu vàng. (c) Cr2O3 vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH loãng. (d) Cr và Fe tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư đều theo cùng tỉ lệ mol. (e) Trong môi trường axit, các muối Cr(III) thể hiện tính oxi hóa. (g) KCr(SO4)2.12H2O được dùng làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải. Số nhận định đúng là
Trang 4/4–Mã đề 039 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. 4. B. 5. C. 3. D. 6. Câu 40. Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức và một este hai chức (đều mạch hở và được tạo bởi từ các ancol no). Hiđro hóa hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng 0,2 mol H2 (xúc tác Ni, t0) thu được hỗn hợp Y gồm hai este. Đun nóng toàn bộ Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol và 24,06 gam hỗn hợp T gồm các muối của axit đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn Z cần dùng 0,72 mol O2, thu được CO2 và 12,78 gam H2O. Tổng khối lượng của hai este đơn chức trong 0,2 mol hỗn hợp X là A. 10,82. B. 12,44. C. 14,93. D. 12,36. Định hướng tư duy giải
H 2O : 0, 71 → nO/Z = 0,71 + 0,51.2 – 0,72.2 = 0,29 CO2 : 0, 71 − 0, 2 = 0,51
* nZ = nX = 0,2 → Đốt Z được
Tìm este: * BTKL: mY = 12,78 + 0,51.44 – 0,72.32 + 24,06 – 0,29.40 = 24,64 gam
C R = 2 C R ' = 3
FF IC IA L
R(OH)2 : 0, 29 − 0, 2 = 0, 09 → 0,09.CR + 0,11.CR’ = 0,51 → R 'OH : 0, 2 − 0, 09 = 0,11
* Hỗn hợp Z chứa
Cn H2n O2 : 0,11 n = 6 → 0,11.(14n + 32) + 0,09.(14m + 62) = 24,64 → m = 5 Cm H2m−2O4: 0,09
* Hai este trong Y :
* Este hai chức trong X là
O
HCOO CH CH3COO 2 4
HCOO C H : 0,09 mol CH3COO 2 4
N
→ C2H5COOC3H7 và
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
* mhai este đơn chức = 24,64 – 0,2.2 – 0,09.132 = 12,36 gam --------HẾT--------
Trang 5/4–Mã đề 039 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ĐỀ THAM KHẢO THÁNG 4 – SỐ 2
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 1. Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là? A. Li. B. Ca. C. K. D. Be. * Be không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường. Câu 2. Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là A. CaSO4. B. NaCl. C. Na2CO3. D. CaCO3. * Để làm mềm nước có tính cứng toàn phần có thể dùng Na2CO3 hoặc Na3PO4. Câu 3. Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. * Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl phải đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học, có 3 kim loại thỏa mãn là K, Mg và Al. Câu 4. Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện A. kết tủa trắng và bọt khí. B. không có hiện tượng gì. C. kết tủa trắng. D. bọt khí thoát ra. * Na2CO3 + Ca(HCO3)2 → 2NaHCO3 + CaCO3 trắng. Câu 5. Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính? A. Ba(OH)2 và Fe(OH)3. B. Cr(OH)3 và Al(OH)3. C. NaOH và Al(OH)3. D. Ca(OH)2 và Cr(OH)3. * Các hiđroxit lưỡng tính thường gặp là: Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr(OH)3, Sn(OH)2, Pb(OH)2,… Câu 6. Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch A. KOH. B. NaOH. C. H2SO4 (loãng). D. H2SO4 (đặc, nguội). * Al, Fe, Cr bị thụ động hóa trong H2SO4 đặc, nguội; HNO3 đặc nguội. Câu 7. Cho dãy các kim loại: Mg, Cr, Na, Fe. Kim loại cứng nhất trong dãy là A. Fe. B. Mg. C. Cr. D. Na. * Cr là kim loại cứng nhất. Câu 8. Điều chế kim loại K bằng phương pháp A. Cho CO phản ứng với K2O ở nhiệt độ cao. B. Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn. C. Điện phân KCl nóng chảy. D. Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn. * Điều chế các kim loại kiềm, kiềm thổ bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng của chúng. Câu 9. Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)? A. Dung dịch HNO3 (loãng, dư). B. Dung dịch H2SO4 (loãng). C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch CuSO4. * Fe + 4HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O Câu 10. Thực hiện các thí nghiệm sau: - Nhiệt phân hoàn toàn NaNO3 thu được x mol khí X. - Đốt cháy hoàn toàn NH3 trong oxi dư có Pt làm xúc tác, tạo ra y mol khí Y. Trộn x mol X và y mol Y, sau đó cho vào nước dư, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất (không thấy khí thoát ra). Biểu thức liên hệ của x và y là A. 3x = 4y. B. x = 4y. C. 3y = 4x. D. 4x = y. * Các phản ứng xảy ra: to → 2NaNO2 + O2 (X) * 2NaNO3 ⎯⎯ Pt → 2NO (Y)+ 3H2O * 2NH3 + 5/2 O2 dư ⎯⎯ * 2NO + 3/2 O2 + H2O → 2HNO3 Để phản ứng xảy ra vừa đủ thì 3x=4y. Câu 11. Hòa tan hoàn toàn 17,94 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 và Al(NO3)3 trong dung dịch chứa a mol H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,06 mol khí N2O duy nhất và dung dịch chỉ chứa một muối của kim loại. Giá trị của a là A. 0,36. B. 0,42. C. 0,45. D. 0,48. * Muối duy nhất trong dung dịch là Al2(SO4)3
Trang 1/7–Mã đề 054 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
* Bte: 3nAl = 8nN2O → nAl = 0,16 mol * BTNT N: 3nAl(NO3)3=2nN2O → nAl(NO3)3 = 0,04 mol * mX = 27.0,16 + 0,04.213 + nAl2O3.102 → nAl2O3= 0,05 mol * BTNT Al → nAl2(SO4)3 = 0,15 mol * BT gốc SO4 → nH2SO4 = 0,45 mol 20 tổng số nguyên tử 31 có trong hỗn hợp. Hoà tan a gam hỗn hợp X vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được b gam kết tủa. Tỉ lệ a : b có giá trị gần đúng với giá trị nào sau đây? A. 0.5. B. 2,0. C. 1,5. D. 0,6. * Chọn b = 233 gam → nBaSO4 = 1 mol. → nO trong X = 4 mol. * Đặt Al2(SO4)3 x mol; K2SO4 y mol ta có: nO = 12x + 4y = 4 4 20 * Mặt khác: O chiếm 20/31 tổng số nguyên tử, hay = 5 x + 3 y + 4 31 → x= 0,2; y = 0,4 → mX = 138 gam → a : b = 138 : 233 = 0,592. Câu 13. Chất nào sau đây có cấu trúc mạch polime phân nhánh? A. Poli(metyl metacrylat). B. Poli(vinyl clorua). C. Amilopectin. D. Poli(vinyl xianua). * Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. Câu 14. Glucozơ và và saccarozơ đều phản ứng với A. Nước brom. B. Dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng. C. Cu(OH)2. D. Dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng. * Glucozơ và và saccarozơ đều phản ứng với Cu(OH)2. Câu 15. Benzenamin có công thức phân tử là A. C7H9N. B. C7H8N. C. C7H7N. D. C6H7N. * Benzenamin: C6H5NH2 hay C6H7N. Câu 16. Ancol và amin nào sau đây có cùng bậc? A. Propan-2-ol và propyl-2-amin. B. Propan-1-ol và đimetylamin. C. Propan-2-ol và đimetylamin. D. Propan-1-ol và trimetylamin. * Bậc ancol = bậc nguyên tử C mang nhóm –OH. * Bậc amin = số nguyên tử H trong NH3 bị thay thể bởi gốc hidrocacbon. * A. ancol bậc 2, amin bậc 1. * B. ancol bậc 1, amin bậc 2. * C. ancol bậc 2, amin bậc 2. * D. ancol bậc 1, amin bậc 3. Câu 17. Nhận định nào sau đây là sai? A. Ở điều kiện thường, anilin và axit axetic đều là chất lỏng. B. Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn không màu, dễ tan trong nước. C. Ở điều kiện thường, tristearin và phenol đều là chất rắn. D. Dung dịch axit acrylic và dung dịch axit glutamic đều làm hồng dung dịch phenolphtalein. * D. Sai, Dung dịch axit acrylic và dung dịch axit glutamic đều là axit nên không làm dung dịch phenolphtalein đổi màu. Câu 18. Đun nóng hỗn hợp gồm axit cacboxylic X đơn chức và ancol Y đơn chức có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este Z mạch hở. Biết rằng trong Z, số nguyên tử cacbon gấp 1,5 lần số nguyên tử oxi. Số cặp chất phù hợp với X, Y là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. * Z là este đơn chức nên có 2 nguyên tử O → Số nguyên tử C = 3. * Z chỉ có thể là este no, đơn chức có CTPT C3H6O2. → có 2 cặp chất phù hợp với X, Y là HCOOH và C2H5OH; CH3COOH và CH3OH. Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol chất hữu cơ X, sản phẩm cháy chỉ gồm CO2 và H2O được dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 9,85 gam kết tủa. Số chất thỏa mãn của X là
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 12. Hỗn hợp X gồm Al2(SO4)3 và K2SO4; trong đó số nguyên tử oxi chiếm
Trang 2/7–Mã đề 054 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. * nCO2 = nBaCO3 = 0,05 mol. * Số C = 1 → Các chất thỏa mãn X là: CH4, CH3OH, HCHO, HCOOH. Câu 20. Cho các chất sau: vinylaxetilen, metyl acrylat, glixerol, polibutađien, stiren, toluen. Số chất làm mất màu dung dịch brom là A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. * Các chất làm mất màu dung dịch brom là: vinylaxetilen, metyl acrylat, polibutađien, stiren. Câu 21. Cho chuỗi phản ứng sau: 2+
+ H 2O/Hg ,80 C + NaOH/CaO,t + NaOH,t +[Ag(NH3 )2 ]OH,t → T. C2H2 ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ X ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ Z ⎯⎯⎯⎯⎯⎯ → Y ⎯⎯⎯⎯→ Nhận định nào sau đây là sai? A. Ở điều kiện thường, X là chất khí, tan tốt trong nước. B. T là hiđrocacbon đơn giản nhất. C. Y có tính lưỡng tính. D. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol Z, thu được 2 mol CO2 và 2 mol H2O. * X: CH3CHO; Y: CH3COONH4; Z: CH3COONa; T: CH4 Đốt Z: C2H3O2Na + O2 → 0,5Na2CO3 + 1,5CO2 + 1,5H2O Vậy D sai. Câu 22. Este E mạch hở có công thức phân tử C5H8O2. Đun nóng E với dung dịch NaOH dư, thu được hai sản phẩm hữu cơ X và Y, biết rằng X làm mất màu nước Br2; Y không cho được phản ứng tráng gương. Có các trường hợp sau về X và Y là: (a) X là muối và Y là ancol no. (b) X là ancol anlylic và Y là natri axetat. (c) X là muối và Y là xeton. (d) X là axetanđehit và Y là muối của axit no. Số trường hợp thỏa mãn là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. (a) E có thể là: CH2=CH-COOC2H5 (b) E là: CH3COO-CH2-CH=CH2 (c) E có thể là: HCOOC(CH3)=CH-CH3 (d) E là C2H5COOCH=CH2 Câu 23. Cho 31,14 gam hỗn hợp gồm axit glutamic và -amino axit X (có dạng H2N-CnH2n-COOH) tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 0,3 mol HCl, thu được dung dịch Y. Cho 640 ml dung dịch NaOH 1,25M vào Y, cô cạn dung dịch sau khi kết thúc phản ứng, thu được 61,13 gam rắn khan. X là A. H2N-CH2-COOH. B. CH3-CH(NH2)-COOH. C. CH3-CH2-CH(NH2)-COOH. D. (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH. * BTKL: nH2O = (31,14 + 0,3.36,5 + 0,8.40 - 61,13):18 = 0,72 a + b = nHCl = 0,3 a = 0,12 m=31,14 Glu : a → ⎯⎯⎯⎯ → M X = 75 * Đặt → + X : b nH = 2a + b + 0,3 = 0,72 b = 0,18 0
0
0
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
0
D
ẠY
KÈ
Câu 24. Hỗn hợp X chứa etan, etilen và axetilen. Đun nóng 0,135 mol hỗn hợp X cần dùng tối đa 0,135 mol H2 (xúc tác Ni, t0). Mặt khác đốt cháy 5,04 gam X bằng lượng oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua 240 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, thu được dung dịch có khối lượng thay đổi như thế nào so với dung dịch ban đầu. A. giảm 5,52 gam. B. tăng 10,32 gam. C. giảm 13,68 gam. D. tăng 1,68 gam. * Hiđrocacbon trong X đều chứa 2C và có piTB = 1 → X quy đổi thành C2H4: 0,18 mol * nCO2 = nH2O = 0,36 → nCaCO3 = 0,48 - 0,36 = 0,12 * mdd tăng = 0,36.44 + 0,36.18 - 0,12.100 = 10,32. Câu 25. Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi khối lượng dung dịch giảm 15,3 gam thì dừng điện phân. Cho a gam bột Al vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khí H2 thoát ra; đồng thời thu được (a + 2,52) gam rắn không tan. Giá trị m là A. 30,4. B. 38,4. C. 32,0. D. 33,6. 2+ Cu ; H + * Vì có khí H2 và chất rắn tăng lên nên dung dịch sau điện phân chứa + 2− Na ;SO 4
Trang 3/7–Mã đề 054 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Cl : 0,06 BTe mdd giaû m ⎯⎯⎯ → Cu : 0,06 + 2x ⎯⎯⎯⎯ → x = 0,045 * Gọi 2 O2 : x Cu 2+ : x 2x + 0,18 Al ⎯⎯ → 2,52 = 64x − 27. → x = 0, 09 * Dung dịch sau điện phân chứa + 3 H : 0, 045.4 = 0,18 * BTĐT (X): nSO42- = 0,24 → m = 0,24.160 = 38,4 gam Câu 26. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,5 mol H2SO4 (loãng), thu được dung dịch Y. Dung dịch Y hòa tan tối đa m gam bột Cu. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá trình. Giá trị m là A. 14,40. B. 13,44. C. 15,36. D. 16,00. + * Quá trình khử: 4H + NO3 + 3e → NO + 2H2O Trước: 1 0,3 Phản ứng: 1 0,25 0,75 * BT.e: m = 64.(0,75 – 0,15.2)/2 = 14,4 gam Câu 27. Nung nóng hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích O2 và 80% thể tích N2) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được Fe2O3 duy nhất và hỗn hợp khí Y gồm N2, SO2 và O2 có tỉ lệ mol tương ứng là 16 : 2 : 1. Phần trăm khối lượng của FeS trong X là A. 59,46%. B. 42,30%. C. 68,75%. D. 26,83%. * nN2 = 16 mol → nO2 phản ứng = 16/4 – 1 = 3 mol. * Gọi nFeS2 = x mol → nFeS = 2 – 2x → 11x + 7.(2 – 2x) = 3.4 (BT.e) → x = 2/3 → %FeS = 42,30% Câu 28. Hỗn hợp E chứa hai hợp chất hữu cơ mạch hở gồm este X (CnH2n-2O2) và axit Y (CmH2m-4O4). Đốt cháy hoàn toàn 28,0 gam E thu được CO2 có số mol nhiều hơn H2O là 0,35 mol. Nếu đun nóng 28,0 gam E với dung dịch KOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 0,15 mol CH3OH và a gam muối. Giá trị của a là A. 39,2. B. 42,8. C. 33,6. D. 41,0. * nX = nCH3OH = 0,15
N
* nCO2 − nH 2O = 0,15.(2 − 1) + (3 − 1).nY = 0,35 → nY = 0,1
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
BTKL * ⎯⎯⎯ → 28 + 56(0,15 + 0,1.2) = 0,15.32 + a + 18.0,1.2 → a = 39,2 Câu 29. Cho các nhận định sau: (a) Các oxit kim loại kiềm thổ đều tan trong nước tạo dung dịch có tính bazơ. (b) Các muối nitrat đều bị phân hủy bởi nhiệt. (c) Các chất như CaCl2, Ca(NO3)2 và CaCO3 đều là chất điện li mạnh. (d) Các oxit axit như CO2, SO2, NO2, P2O5 đều là chất khí ở điều kiện thường. (e) CrO3 sẽ bốc cháy khi tiếp xúc với phốtpho đỏ. Số nhận định đúng là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. (a) sai vì Be không tan trong nước (d) sai vì P2O5 là chất rắn ở điều kiện thường. Câu 30. Cho các nhận định sau: (a) Tinh bột và xenlulozơ đều là polime thiên nhiên. (b) Poliacrilonitrin và poli(vinyl clorua) đều là polime trùng hợp. (c) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp. (d) Phương pháp chưng cất được dùng khi đun sôi dung dịch chứa hai chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau. (e) Đồng phân là những hợp chất hữu cơ khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử. Số nhận định đúng là A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Tất cả đều đúng Câu 31. Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm hai este đều đơn chức, mạch hở bằng 400 ml dung dịch KOH 1M (dùng dư) thu được dung dịch Y và (m – 12,6) gam hỗn hợp Z gồm hai anđehit đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H 2 là 26,2. Cô cạn dung dịch Y thu được (m + 6,68) gam hỗn hợp gồm hai chất rắn khan. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn trong X là A. 64,66%. B. 35,34%. C. 63,56%. D. 36,44%.
Trang 4/7–Mã đề 054 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
N
O
FF IC IA L
- BTKL → m + 0,4.56 = (m + 6,68) + (m – 12,6) → m = 28,32 gam - Ta có MZ = 52,4 → Hai anđehit gồm CH3CHO và C2H5CHO - Từ khối lượng Z và MZ → CH3CHO: 0,12 và C2H5CHO: 0,18 - Hai este dạng RCOO-CH=CH2: 0,12 và R’COO-CH=CH-CH3: 0,18 → 2R + 3R’ = 75 → R = 15 (CH3-) và R’ = 15 (CH3-) → %m CH3-COOCH=CH-CH3 = 100.0,18/28,32 = 63,56% (C) Câu 32. Hỗn hợp khí X gồm hai ankin và một amin bậc 3 (no, đơn chức, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X cần dùng 11,2 lít O2 (đktc), thu được hỗn hợp Y gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch KOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 20,8 gam. Phần trăm khối lượng của amin trong hỗn hợp X là A. 46,12%. B. 34,36%. C. 26,67%. D. 44,03%. - Anmin khí bậc 3 là (CH3)3N - BTNT O và khối lượng bình tăng → nCO2 = 0,35 ; nH2O = 0,3 - Đặt mol ankin = x ; amin = y → x + y = 0,15 - Hiệu CO2 – H2O + N2 → 0,35 – 0,3 + y/2 = x – y → x = 0,11 ; y = 0,04 → %m(CH3)3N = 59.0,04/(12.0,35 + 2.0,3 + 14.0,04) = 44,03% (D) Câu 33. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeS2 trong 48,4 gam dung dịch HNO3 a%, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 1,12 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5; đo đktc). Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, lọc lấy kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được 4,96 gam rắn khan. Giá trị của a là A. 31,50%. B. 30,72%. C. 32,54%. D. 32,02%. - Có 4,96 gam rắn là Fe2O3 → nFe(OH)3 = 0,062 → n(OH) = 0,186 → nH+ = 0,2 – 0,186 = 0,014
N
H
Ơ
Fe3+ : 0,062 + Fe3O4 : x H : 0,014 X + HNO3 → ddY 2− + NO2 SO FeS2 : y 4 0,05 mol NO− 3
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
- BT mol e → x + 15y = 0,05 - BTNT Fe → 3x + y = 0,062 → x = 0,02 ; y = 0,002 - BTĐT → nNO3- = 0,192 - BTNT N → nHNO3 = 0,242 → a = 31,5% (A) Câu 34. Cho các phát biểu sau: (a) Ở điều kiện thường, ancol etylic tan vô hạn trong nước. (b) Đun nóng anđehit với H2 dư (xúc tác Ni, t0) thu được ancol bậc một. (c) Các polime tổng hợp được điều chế bằng phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng. (d) Nilon-6 do các mắt xích H2N[CH2]5COOH liên kết với nhau tạo nên. (e) Các anken ở đầu dãy như etylen, propen và butilen đều cho phản ứng trùng hợp. (g) Ở điều kiện thường, HCOOH là chất khí, khi tan trong nước tạo dung dịch axit. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 6. C. 3. D. 5. (d) Sai. Mắt xích – HN – (CH2)5 – CO – (g) Sai. HCOOH là chất lỏng ở điều kiện thường. Câu 35. Cho các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2. (b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl đậm đặc. (c) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3. (d) Cho CrO3 vào dung dịch NaOH loãng, dư. (e) Cho dung dịch FeSO4 vào dung dịch chứa Na2Cr2O7 và H2SO4 loãng. (g) Cho khí NO2 qua dung dịch NaOH loãng, dư. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là A. 5. B. 3. C. 6. D. 4. 2+ + 3+ (a) Có 3Fe + 4H + NO3 → 3Fe + NO + 2H2O (b) Không Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O Trang 5/7–Mã đề 054 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
(c) KHông FeCl3 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3AgCl (d) Không CrO3 + 2NaOH → Na2CrO4 + H2O (e) Có 6Fe2+ + 14H+ + Cr2O72- → 6Fe3+ + 2Cr3+ + 7H2O (g) Có 2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O Câu 36. Cho 0,24 mol hỗn hợp X gồm 2 anđehit đều đơn chức, mạch hở tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được 86,4 gam Ag. Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 0,24 mol X cần dùng 0,4 mol H2 (xúc tác Ni, t0) thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol. Đun nóng toàn bộ Y với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 6,66 gam hỗn hợp 3 ete (hiệu suất phản ứng ete hóa đều bằng 75%). Số nguyên tử hiđro (H) trong anđehit có khối lượng phân tử lớn là A. 8. B. 6. C. 2. D. 4. - X có HCHO: 0,16 và RCHO: 0,08 - Từ mol H2 → R có 2pi - BTK: 0,16.0,75.32 + 0,08.0,75.M = 6,66 + 18.0,75.0,24/2 → M = 74 → R = 39 (CH C – CH2 - ) (D) Câu 37. Nung nóng hỗn hợp gồm Al và FeO trong khí trơ, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được rắn X. Chia rắn X làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho vào dung dịch NaOH dư, thấy lượng NaOH phản ứng là 4,8 gam, thu được 16,56 hỗn hợp rắn không tan. Phần 2 cho vào dung dịch HCl loãng (lấy dư 20% so với phản ứng), thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa. Giá trị gần nhất của m là A. 176. B. 170. C. 172. D. 174. Phần 1: - nNaOH = 0,12 → nAl2O3 = 0,06 - Phản ứng hoàn toàn và có hỗn hợp chất rắn không tan trong NaOH → FeO dư, Al hết - Từ mol Al → nFe (sinh ra) = 0,18 → nFeO dư = 0,09 Phần 2: - Ta có: nHCl pư = 6.0,06 + 2.0,18 + 2.0,09 = 0,9 → nHCl dư = 0,18 - Dung dịch Y có Al3+: 0,12 ; Fe2+: 0,27 ; H+ dư: 0,18 ; Cl-: 1,08 - BT mol e → nAg = 0,27 – 3.0,18/4 = 0,135 → m = 108.0,135 + 143,5.1,08 = 169,56 gam (B) Câu 38. Hỗn hợp E chứa ba peptit mạch hở gồm X (C4H8O3N2), Y (C6HxOyNz) và Z (C7HnOmNt). Đun nóng 27,12 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm ba muối của glyxin, alanin và valin (trong đó muối của alanin chiếm 34,796% về khối lượng). Đốt cháy hoàn toàn T cần dùng 1,17 mol O2, thu được CO2, H2O và Na2CO3. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp A. 29,2%. B. 34,1%. C. 24,3%. D. 38,9%. X là (Gly)2: x mol - Y có 6 C có thể là (Gly)3 hoặc (Ala)2. Nhưng vì Z có 7 C có thể là (Gly)2Ala hoặc GlyVal → Y là (Ala)2: y mol và Z là GlyVal: z mol thỏa mãn thu được 3 muối Gly, Ala, Val. - Từ khối lượng X → 132x + 160y + 174z = 27,12 - Từ mol O2 → 9(2x +z) + 15.2y + 27z = 4.1,17 - Từ % khối lượng muối Ala → 111.2y = 0,34796[97(2x +z) + 111.2y + 139z] → x = 0,08 ; y = 0,06 ; z = 0,04 → %mX = 38,94% (D) Câu 39. Hòa tan hết 26,4 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và FeCO3 trong dung dịch chứa 0,12 mol NaNO3 và 0,6 mol H2SO4, Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 0,24 mol hỗn hợp khí Z gồm CO2, NO, H2. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, đun nhẹ, không thấy khí thoát ra; đồng thời thu được một kết tủa màu nâu đỏ duy nhất. Phần trăm khối lượng của Fe3O4 trong hỗn hợp X là. A. 35,15%. B. 52,73%. C. 26,36%. D. 43,94%. + - Y chỉ chứa các muối → H hết - Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, đun nhẹ, không thấy khí thoát ra; đồng thời thu được một kết tủa màu nâu đỏ duy nhất → Y không có NH4+ ; muối sắt là Fe3+. - Có H2 → NO3- hết
Trang 6/7–Mã đề 054 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
BT § T Fe3+ : ⎯⎯⎯ Fe CO2 : x → 0,36 NaNO3 : 0,12 + BTNT N X O: z + → dd Y Na : 0,12 + KhÝZ NO: ⎯⎯⎯ ⎯ → 0,12 H SO : 0,6 2 4 CO : x SO2− : 0,6 H : y 4 2 2 0,24 mol 26,4 gam - Từ mol khí Z → x + y = 0,12 - Từ khối lượng X → 44x + 16z = 6,24 - BT mol e → 3.0,36 = 2z + 2y + 3.0,12 → x = 0,04 ; y = 0,08 ; z = 0,28 → nFeCO3 = 0,04 - BTNT Fe và khối lượng X → nFe= 0,14 ; nFe3O4 = 0,06 → %mFe3O4 = 232.0,06/26,4 = 52,73% (B) Câu 40. Hỗn hợp X chứa hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và một ancol no, đa chức. Đốt cháy hoàn toàn 15,87 gam X cần dùng 0,6825 mol O2. Mặt khác đun nóng 15,87 gam X có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác (giả sử hiệu suất các phản ứng đều đạt 100%) thấy chúng phản ứng vừa đủ với nhau, thu được 13,17 gam hỗn hợp chứa các este (trong phân tử chỉ chứa nhóm -COO-). Phần trăm khối lượng của axit có khối lượng phân tử nhỏ trong hỗn hợp X là A. 65,03%. B. 54,19%. C. 45,37%. D. 54,44%. - BTKL → nH2O = 0,15 → nO(X) = 0,15.2 + 0,15 = 0,45 - Vì axit và ancol phản ứng vừa đủ với nhau → naxit = nH2O = 0,15 → nR(OH)n = 0,15/n - BTKL và BTNT O → nCO2 = 0,63 ; nH2O = 0,555 - Hiệu nCO2 – nH2O → (pi – 1).0,15 – 0,15/n = 0,075 → 2pi – 2/n = 3 → n = 2 ; pi = 2 ntb 3; m 2 - BTNT C → 0,15ntb + 0,075m = 0,63 → 2ntb + m = 8,4 ⎯⎯⎯⎯→ m = 2 ; ntb = 3,2 → Hai axit C2H3COOH: 0,12 ; C3H5COOH: 0,03 → %mC2H3COOH = 72.0,12/15,87 = 54,44% (D)
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
------------HẾT------------
Trang 7/7–Mã đề 054 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ĐỀ THAM KHẢO THÁNG 4 – SỐ 3
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 1. Este nào sau đây có mùi hoa hồng? A. Isoamyl axetat. B. Benzyl axetat. C. Geranyl axetat. D. Etyl butirat. * Isoamyl axetat : có mùi chuối chín. * Benzyl axetat : có mùi hoa nhài. * Geranyl axetat : có mùi hoa hồng. * Etyl butirat : có mùi táo. Câu 2. Ở điều kiện thường, hợp chất nào sau đây ở trạng thái rắn? A. Ancol etylic. B. Anilin. C. Axit oxalic. D. Axit aminoaxetic. * Ở điều kiện thường, ancol etylic, anilin và axit oxalic đều ở trạng thái lỏng; axit aminoaxetic (Glyxin) hay các amino axit nói chung đều ở trạng thái rắn. Câu 3. Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit? A. Xenlulozơ. B. Glucozơ. C. Fructozơ. D. Saccarozơ. * Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit. Câu 4. Phenol không có tính chất hay ứng dụng nào sau đây? A. Là chất rắn không màu, tan ít trong nước lạnh. B. Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím. C. Tạo kết tủa trắng khi tác dụng với nước brom. D. Được dùng để chữa vết bỏng. * Phenol không được dùng để chữa vết bỏng, ngược lại nếu tiếp xúc với phenol có thể gây bỏng. Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch natri phenolat, thấy khí không màu thoát ra. B. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. C. Các amino axit là các hợp chất hữu cơ đa chức. D. Các ancol đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường. * A. Sai, Na2CO3 + C6H5ONa → C6H5OH + NaHCO3. * B. Đúng. * C. Sai, Các amino axit là các hợp chất hữu cơ tạp chức. * D. Sai, các ancol đa chức phải có nhóm –OH kề nhau mới hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Câu 6. Đun nóng 11,74 gam hỗn hợp gồm CH3COONH4 và CH3NH3HCO3 cần dùng tối đa dung dịch chứa 8,0 gam NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 13,40. B. 11,60. C. 11,64. D. 12,92. * Vì NaOH là tối đa nên tạo muối gồm CH3COONa và Na2CO3 * x là mol CH3COONH4; y là mol CH3NH3HCO3 ta có hệ: 77 x + 93 y = 11, 74 x = 0, 08 x + 2 y = 0, 2 y = 0, 06 * m muối = 82.0,08+ 106.0,06= 12,92 gam Câu 7. Cho 0,15 mol hỗn hợp gồm axit glutamic và -amino axit X có dạng H2N-R-COOH tác dụng vừa đủ với 180 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 22,41 gam muối. Công thức của Y là A. H2N-CH2-COOH. B. CH3-CH(NH2)-COOH. C. H2N-CH2-CH2-COOH. D. (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH. x + y = 0,15 x = 0, 03 * x là nGlu; y là nX ta có hệ: 2 x + y = 0,18 y = 0,12 * m muối = 0,03.191+ 0,12. (H2N-R-COONa) = 22,41 → H2N-R-COONa = 139 → MX = 139 -22 = 117 (Valin). Câu 8. Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp gồm glucozơ và saccarozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 25,92 gam Ag. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng a mol O2, thu được CO2 và H2O. Giá trị của a là A. 1,68. B. 1,24. C. 1,48. D. 1,92. * nGlucozơ = nAg/2=0,12 → nSaccarozơ = 0,08 * Khi đốt cháy cacbohidrat luôn có nO2 = nCO2 nên nO2 = 0,12.6+0,08.12= 1,68 mol Trang 1/4–Mã đề 058 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
FF IC IA L
Câu 9. Đun nóng ancol đa chức X (MX = 76 đvC) với axit cacboylic Y đơn chức có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este Z đa chức, mạch hở (trong đó oxi chiếm 34,7826% về khối lượng). Công thức của axit cacboxylic Y là A. CH2=CHCOOH. B. HCOOH. C. CH3COOH. D. C2H5COOH. * X là C3H6(OH)2 4.16 .100 = 34, 7826 → MZ = 184 * Z là este 2 chức : (RCOO)2C3H6; %O = MZ →MR = 27 (CH2=CH-)→ Y là CH2=CHCOOH. Câu 10. Thủy phân peptit X mạch hở theo phản ứng: X + 3H2O → 2C2H5O2N + 2C3H7O2N. Số nguyên tử hiđro (H) trong peptit X là A. 20. B. 18. C. 24. D. 22. * BTNT H ta có: H(X) + 6 = 10 + 14 → H(X) = 18 Câu 11. Cho các chất sau: glixerol, axit acrylic, glucozơ, saccarozơ, lòng trắng trứng, triolein, xenlulozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. * Các chất hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là: glixerol, axit acrylic, glucozơ, saccarozơ, lòng trắng trứng. Câu 12. Thực hiện sơ đồ phản ứng sau: H 2 dö (Ni, t ) + H 2O (xt, t ) + axit glutamic/khí HCl dö C2H2 ⎯⎯⎯⎯⎯→ X ⎯⎯⎯⎯⎯→ Y ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ → Z. tæleämol 1 : 2 0
O
0
Ơ
N
Nhận định nào sau đây là đúng? A. Nhiệt độ sôi của chất X cao hơn chất Y. B. Chất X có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi. C. Ở điều kiện thường, chất X và chất Y đều là chất lỏng, tan tốt trong nước. D. Chất Z có công thức phân tử là C9H18O4NCl. H 2 dö (Ni, t ) + H 2O (xt, t ) + axit glutamic/khí HCl dö * C2H2 ⎯⎯⎯⎯⎯→ CH3CHO ⎯⎯⎯⎯⎯→ CH3CH2OH ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ →Z tæleämol 1 : 2 0
H
0
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
* Công thức của Z: C2H5OOC[CH2]2CH(NH3Cl)COOC2H5. * A. Sai, nhiệt độ sôi của CH3CH2OH cao hơn CH3CHO. * B. Sai, X có 2C và 1O. * C. Sai, ở điều kiện thường CH3CHO là chất khí. * D. Đúng. Câu 13. Tính chất hoá học chung của kim loại là A. Tính oxi hóa. B. Tính khử. C. Tính axit. D. Tính bazơ. * Tính chất hoá học chung của kim loại là tính khử. Câu 14. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là A. Li. B. Cs. C. Na. D. K. * Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Cs. Câu 15. Công thức hóa học của thạch cao sống là A. CaSO4.H2O. B. CaSO4. C. Ca(OH)2. D. CaSO4.2H2O. * Công thức hóa học của thạch cao sống là CaSO4.2H2O. * CaSO4.H2O là thạch cao nung; CaSO4 là thạch cao khan; Ca(OH)2 là nước vôi trong. Câu 16. Kim loại Cu có thể khử được ion kim loại nào sau đây thành kim loại? A. Fe3+. B. Ag+. C. Ni2+. D. Fe2+. + 2+ * Cu + 2Ag → Cu + 2Ag. Câu 17. Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng? A. Rắc bột lưu huỳnh lên thủy ngân. B. Cho bột Al vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội. C. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3. D. Cho dung dịch H2SO4 loãng, dư vào dung dịch Na2CrO4. * Al, Fe, Cr bị thụ động hóa trong H2SO4 đặc, nguội; HNO3 đặc nguội. Câu 18. Nhiệt phân hoàn toàn m gam NaNO3, lượng khí sinh ra cần dùng để đốt cháy vừa đủ 3,24 gam bột Al. Giá trị m là A. 30,60. B. 22,95. C. 7,65. D. 15,30. Trang 2/4–Mã đề 058 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
t * NaNO3 ⎯⎯ → NaNO2 + ½ O2 to * 4Al + 3O2 ⎯⎯ → 2Al2O3 * nAl = 0,12 mol→ nO2 = 0,09 mol→ nNaNO3 = 0,18 mol → mNaNO3= 15,3 gam Câu 19. Cho 12,8 gam bột Cu vào 200 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,6M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và m gam kim loại. Giá trị của m là A. 5,12. B. 2,56. C. 7,68. D. 3,84. * Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+ * nCu = 0,2 mol; nFe3+=0,24 mol → nCu dư = 0,2 – 0,12 = 0,08 mol → mCu dư = 5,12 gam. Câu 20. Hòa tan hoàn toàn 17,04 gam P2O5 vào V ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 42,56 gam rắn khan. Giá trị của V là A. 280. B. 360. C. 400. D. 480. * nP2O5 = 0,12 mol → nH3PO4 = 0,24 mol * Xét TH: rắn khan chứa kiềm dư; nH2O = 3nH3PO4=0,72 mol * BTKL: 0,24.98+40.2.10-3.V=42,56+0,72.18 → V= 400 ml
FF IC IA L
o
+ Cl 2 , t + Cl 2 + KOH + KOH, dö → X ⎯⎯⎯⎯→ Câu 21. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cr ⎯⎯⎯⎯ Y ⎯⎯⎯⎯⎯ → Z. Biết X, Y, Z là các hợp chất của crom. Hai chất X và Z lần lượt là: A. CrCl2 và KCrO2. B. CrCl2 và K2Cr2O7. C. CrCl3 và KCrO2. D. CrCl3 và K2CrO4. 2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3 (X) CrCl3 + 4KOH → KCrO2 (Y) + 3KCl 2KCrO2 + 3Cl2 + 8KOH → 2K2CrO4 (Z) + 6KCl + 4H2O Chọn D Câu 22. Cho từ từ bột Fe vào dung dịch chứa Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, sau đó lấy muối khan đem nung đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp khí Y gồm NO2 và O2 có tỉ khối so với He bằng 10,8. Dung dịch X chứa: A. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2. B. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2. C. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, AgNO3. D. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3. Tỉ lệ nNO2/nO2 = 4/1 → B Bổ xung đk nung trong điều kiện không có oxi. Câu 23. Cho dãy các chất: Cr(OH)3, NaHCO3, (NH4)2CO3, Na2HPO4, NaHSO4, CrO3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Cr(OH)3 + NaOH → Na[Cr(OH)4] NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O (NH4)2CO3 + 2NaOH → Na2CO3 + 2NH3 + 2H2O Na2HPO4 + NaOH → Na3PO4 + H2O NaHSO4 + NaOH → Na2SO4 + H2O CrO3 + 2NaOH → Na2CrO4 Chọn C Câu 24. Cho các trường hợp sau: (a) Đốt cháy bột nhôm nguyên chất trong khí clo. (b) Để thanh thép (Fe-C) lâu ngày ngoài không khí ẩm. (c) Ngâm thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3. (d) Cho lá kẽm nguyên chất vào dung dịch chứa H2SO4 và CuSO4. Các trường hợp không xảy ra ăn mòn điện hóa là: A. (a),(b). B. (c),(d). C. (b),(d). D. (a),(c). Đk xảy ra ăn mòn điện hóa học: (1) có 2 điện cực (kim loại – kim loại, Kim loại – phikim; kim loại-hợp chất …) (2) Hai điện cực tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp (3) Đặt trong dung dịch điện li → (a), (c) không thỏa mãn điều kiện (1)
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
0
Trang 3/4–Mã đề 058 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Cọn D Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn 15,54 gam hỗn hợp T gồm axit cacboxylic X và ancol Y, sản phẩm cháy dẫn qua nước vôi trong lấy dư, thu được 66,0 gam kết tủa. Mặt khác, đun nóng 15,54 gam T trên có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được 9,0 gam etyl acrylat. Hiệu suất phản ứng este hóa là A. 70%. B. 60%. C. 75%. D. 80%. X là CH2=CH-COOH; Y là C2H5OH - Từ khối lượng T và mol kết tủa → nX = 0,12 ; nY = 0,15 → h = 0,09/0,12 = 75% (C) Câu 26. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm axetilen, axetanđehit và ancol etylic, thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O. Nếu cho m gam X vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được 27,84 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 7,52. B. 8,80. C. 8,16. D. 6,88. Giải hệ ta được nC2H2 = 0,08 ; nCH3CHO = 0,04 ; nC2H6O = 0,08 → m = 7,52 gam (A) Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 (x mol) và FeCO3 (y mol) trong không khí (O2 chiếm 20% thể tích, còn lại là N2), kết thúc phản ứng thu được Fe2O3 duy nhất và hỗn hợp khí Y gồm N2, SO2, CO2 (trong đó tỉ lệ về số mol của N2 và SO2 tương ứng là 17 : 2). Tỉ lệ x : y là A. 1 : 2. B. 2 : 5. C. 1 : 6. D. 2 : 3. Đặt nN2 = 17 → nSO2 = 2 - BTNT S → nFeS2 = 1 = x. - Từ nN2 → nO2 = 4,25 - BTNT O → 3y + 2.4,25 = 2.2 + 2.y + 3(x + y)/2 → y = 6 (C) Câu 28. Đun nóng hỗn hợp axit cacboxylic X và ancol Y (xúc tác H2SO4 đặc), thu được este đơn chức, mạch hở Z. Hiđro hóa hoàn toàn a mol Z cần dùng a mol H2 (xúc tác Ni, đun nóng), thu được este T có công thức phân tử C4H8O2. Số chất của Y thỏa mãn là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Z có dạng C4H6O2 được tạo thành từ axit và ancol có CTCT HCOO – CH2 – CH = CH2 CH2 = CH – COO – CH3 (B) Câu 29. Trong công nghiệp, axit nitric được điều chế theo sơ đồ sau: + O2 (Pt, t ) + H 2O + O2 → NO ⎯⎯⎯ NH3 ⎯⎯⎯⎯⎯ → NO2 ⎯⎯⎯ → HNO3. Từ 1,36 tấn amoniac điều chế được V lít dung dịch HNO3 25,2% (D = 1,53 gam/cm3). Biết hiệu suất của cả quá trình trên là 80%. Giá trị gần nhất của V là A. 10,5.103. B. 13.104. C. 13.103. D. 10,5.104. V = ((1,36/17).63/0,252/1,53).0,8 = 10,4575.103 lít (A) Câu 30. Cho các phát biểu sau: (a) Xenlulozơ trinitrat được dùng để chế tạo thuốc súng không khói. (b) Axit glutamic được dùng làm thuốc hỗ trợ thần kinh. (c) Poli(vinyl clorua) là polime có tính cách nhiệt, cách điện. (d) Trimetylamin là chất khí, có mùi khai, tan nhiều trong nước. (e) Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ. (g) Axit axetic tan vô hạn trong nước. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. (e) sai. Phenol không làm đổi màu quỳ tím Chọn C Câu 31. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: + H3PO4 + NaOH + H 2O → Y ⎯⎯⎯⎯ P2O5 ⎯⎯⎯ → Z. → X ⎯⎯⎯⎯ 1:3 1: 2
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
0
Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. H3PO4, Na3PO3, Na2HPO4. C. H3PO4, Na3PO4, NaH2PO4. *P2O5 + 3H2O → 2H3PO4 *H3PO4 + 3NaOH → Na3PO4 + 3H2O *Na3PO4 + 2H3PO4 → 3NaH2PO4 Câu 32. Thực hiện các thí nghiệm sau:
B. H3PO3, Na3PO4, NaH2PO4. D. H3PO4, Na3PO4, Na2HPO4.
Trang 4/4–Mã đề 058 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
(a) Cho Mg vào lượng dư dung dịch FeSO4. (b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Fe(NO3)3. (c) Dẫn luồng khí NH3 qua bột CuO, nung nóng. (d) Nhiệt phân AgNO3. (e) Điện phân nóng chảy NaCl (điện cực trơ). (g) Cho Na vào lượng dư dung dịch CuSO4 dư. Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. (a) Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe (b) 3NaOH + Fe(NO3)3 → Fe(OH)3 + 3NaNO3 (c) 2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O (d) AgNO3 → Ag + NO2 + 1/2O2 (e) NaCl → Na + 1/2Cl2 (g) Na + H2O → NaOH + 1/2H2 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4 Câu 33. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong 4,48 lít (đktc) hỗn hợp gồm O2 và Cl2, thu được (m + 11,08) gam hỗn hợp X gồm các muối và oxit (không thấy khí thoát ra). Hòa tan toàn bộ X bằng lượng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được x gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x là A. 80,36. B. 57,40. C. 91,84. D. 68,88. *Đặt nO2 = x; nCl2 = y → x + y = 0,2; BTKL → 32x + 71y = 11,08 → x = 0,08; y = 0,12 *nHClpư = 4nO2 = 0,32 *BT.Cl → nAgCl = 0,32 + 0,12.2 = 0,56 → m = 80,36. Câu 34. Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic. Hỗn hợp Y gồm tristearin và tripanmitin. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z gồm m gam X và m gam Y cần dùng 2,59 mol O 2, sản phẩm cháy gồm N2, CO2 và 34,2 gam H2O. Nếu đun nóng m gam Y với dung dịch NaOH dư, thu được a gam glixerol. Giá trị của a là A. 9,20. B. 12,88. C. 11,04. D. 7,36. *X: C2H5O2N; C3H7O2N; C5H9O4N; Y: (C17H35COO)3C3H5; (C15H31COO)3C3H5. *nH2O = 1,9 *Đặt nX = x; nY = y; nCO2 = z; nCOO = npi = t -)nCO2 + nN2 - nH2O = npi -nhhh → z + 0,5x - 1,9 = t - 0,2 → z - t + 0,5x = 1,7 (1) -)BT.O → 2t + 2,59.2 = 2z + 1,9 → z - t = 1,64 (2) -Từ (1) và (2) → x = 0,12 → y = 0,08 → a = 7,36. Cách 2: Rút COO và quy đổi ta có sơ đồ phản ứng C2H 5N : x X CH 2 Z + O2 → CO2 + H 2O + N 2 CH : y 4 Y CH 2
D
ẠY
-BT.O → nCO2 = (2,59.2 - 1,9):2 = 1,64 -ADCT: nCO2 + nN2 - nH2O = (k-1)nhh → 1,64 + 0,5x - 1,9 = -0,2 → x = 0,12 → y = 0,08 → nGlixerol = y = 0,08 Câu 35. Cho các nhận định sau: (a) CH2=CH2 là monome tạo nên từng mắt xích của polietilen. (b) Phenol và anilin đều bị oxi hóa bởi oxi không khí. (c) Poli(vinyl clorua) và poliacrilonitrin đều là polime trùng hợp. (d) Trùng ngưng axit 6-aminohexanoic thu được tơ nilon-6. (e) Khả năng tan trong nước của các axit cacboxylic cùng dãy đồng đẳng giảm theo chiều tăng dần của phân tử khối. (g) Nhiệt độ sôi của anđehit cao hơn hiđrocacbon có cùng số nguyên tử cacbon. Số nhận định đúng là A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.
Trang 5/4–Mã đề 058 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Ơ
N
O
FF IC IA L
Tất cả đều đúng Câu 36. Hỗn hợp X gồm ba peptit mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon; tổng số nguyên tử oxi trong ba peptit là 12. Đun nóng m gam X với 480 ml dung dịch NaOH 1M (dùng dư), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp rắn Y (trong đó có hai muối của glyxin và valin). Đốt cháy hoàn toàn Y bằng lượng oxi vừa đủ, thu được Na2CO3 và hỗn hợp Z gồm CO2, H2O, N2. Dẫn toàn bộ Z qua dung dịch KOH đặc, dư thấy khối lượng dung dịch tăng 62,79 gam. Giá trị của m là A. 32,34. B. 30,03. C. 36,96. D. 34,65. Câu này em biện luận hơi dài ra cả 3 thằng đều là Gly2Val Thầy biện luận ngắn giúp em Câu 37. Hòa tan hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm MgO, Al(NO3)3, Mg và Al trong dung dịch chứa NaNO3 và 1,28 mol HCl (đun nóng), sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và hỗn hợp khí Z gồm N2O (0,06 mol) và H2 (0,06 mol). Để tác dụng tối đa các muối trong Y cần dùng 660 ml dung dịch NaOH 2M, đồng thời thu được 20,88 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của Mg đơn chất có trong X là A. 38,6%. B. 33,1%. C. 34,4%. D. 41,3%. *Kết tủa chỉ có Mg(OH)2: 0,36 mol *nkim loại = nX = 0,5 → nAl3+/Y = 0,5 - 0,36 = 0,14 *Vai trò của OH- → nNH4+ = 1,32 - 0,36.2 - 0,14.4 = 0,04 Mg2+ : 0,36 3+ Al : 0,14 BTDT → Na+ : 0,1 → nNaNO3 = 0,1 *dung dịch Y: ⎯⎯⎯ NH + : 0,04 4 Cl − :1,28
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
*Vai trò H+ → nMgO = (1,28 - 0,06.10 - 0,06.2 - 0,04.10):2 = 0,08 *BT.Mg → nMg = 0,36 - 0,08 = 0,28 *BT.N → nAl(NO3)3 = (0,06.2 + 0,04 - 0,1):3 = 0,02 0,28.24 = 38,6% *%mMg = 0,36.24 + 0,14.27 + 0,08.16 + 0,06.62 Câu 38. Cho các nhận định sau: (a) Trong công nghiệp, crom được dùng để luyện thép. (b) Một lượng lớn axit phốtphoric sản xuất ra được dùng để sản xuất phân lân. (c) Amoniac lỏng được dùng làm chất gây lạnh trong máy lạnh. (d) Bột Al2O3 có độ cứng cao được dùng làm vật liệu mài. (e) Fe2O3 được dùng để pha chế sơn chống gỉ. (g) Ca(OH)2 được dùng để khử chua đất trồng trọt. Số nhận định đúng là A. 6. B. 4. C. 3. D. 5. Tất cả đều đúng Câu 39. Hỗn hợp X gồm ba este đều no, mạch hở và có cùng số nguyên tử cacbon; trong mỗi phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức. Đun nóng 0,2 mol X với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm các ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng và 20,28 gam hỗn hợp Z gồm các muối của các axit có mạch không phân nhánh. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 18,48 gam CO2 và 12,6 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp X là A. 52,8%. B. 70,8%. C. 47,2%. D. 59,0%. *Tìm ancol: - nCO2 = 0,42; nH2O = 0,7 → nancol = 0,7 - 0,42 = 0,28 → Cancol = 0,42 : 0,28 = 1,5 → 1 ancol là CH3OH → các ancol đều no, hở, đơn chức *Tìm este: -nCOO = nNaOH = nOHancol = 0,28 → số chức este trung bình = 0,28:0,2 = 1,4 → neste hai chức = 0,28 - 0,2 = 0,08; neste đơn = 0,12 Trang 6/4–Mã đề 058 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
O
N
H
Ơ
N
-BT.Al → nAl = 0,16 → nFe3O4 = (22,88 - 0,16.27):232 = 0,08 *Xét phần 2: -nNO = 0,12; nH2 = 0,03 Al 3+ : 0,16 n+ Fe : 0,24 -ddY: + Na SO2− 4
FF IC IA L
C4H8O2 : 0,12 -quy đổi: C4H 6O4 : 0,08 CH 2 -BTKL → nCH2 = (20,28 + 0,42.12 + 0,7.2 + 0,28.16 - 0,28.40 - 0,12.88 - 0,08.118): 14 = 0 -Vậy este có phân tử khối lớn nhất là C4H6O4: 0,08 → %mC4H6O4 = 47,2%. Câu 40. Nung nóng 45,76 gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong khí trơ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được rắn X. Chia X làm hai phần bằng nhau. Phần 1 cho vào dung dịch NaOH dư, thấy còn lại 14,72 gam hỗn hợp rắn. Hòa tan hết phần 2 trong dung dịch chứa NaNO3 và H2SO4 loãng, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa của kim loại và 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí, trong đó có một khí hóa nâu. Tỉ khối của Z so với H2 bằng 12,2. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 77,16. B. 88,68. C. 83,88. D. 74,28. *khối lượng của 1/2X là 45,76:2 = 22,88 Al 2O3 Al 22,88 − 14,72 *Xét phần 1: → 22,88g Fe → nAl 2O3 = = 0,08 102 14,72g Fe3O4 Fe O 3 4 22,88g
-------------HẾT-------------
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
-BT.N → nNaNO3 = 0,12 → nNa+ = 0,12 -Vai trò H+ → nH2SO4 = (0,08.4.2 + 0,12.4 + 0,03.2):2 = 0,59 → nSO42- = 0,59 Vậy m = 77,16
Trang 7/4–Mã đề 058 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ĐỀ THAM KHẢO THÁNG 4 – SỐ 4
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 1. Hợp chất mà sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là A. Fe(OH)3. B. Fe2O3. C. FeCl2. D. FeCl3. +2 * Hợp chất Fe trong đó Fe có số oxi hóa trung gian nên vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. * Ví dụ: - Thể hiện tính khử: FeCl2 + Cl2 → FeCl3 - Thể hiện tính oxi hóa: FeCl2 + Mg → MgCl2 + Fe Câu 2. Oxit nào sau đây có màu đỏ thẫm? A. Na2O. B. Cr2O3. C. CaO. D. CrO3. * CrO3 có màu đỏ thẫm. * Cr2O3 có màu xanh lục. Câu 3. Khí nào sau đây được thu bằng phương pháp dời nước? A. HCl. B. O2. C. NO2. D. NH3. * Các khí thu bằng phương pháp dời nước khi chúng ít tan hoặc không tan trong nước, nên trong các khí trên chỉ có O2 là thỏa mãn. Câu 4. Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch NaOH loãng là A. Cr(OH)3. B. Cr2O3. C. CaCO3. D. Fe2O3. * Chất vừa tác dụng dung dịch H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch NaOH loãng là Cr(OH)3. * Chú ý: Cr2O3 cũng là oxit lưỡng tính, nhưng chỉ tan trong dung dịch axit và kiềm đặc, nóng. Câu 5. Chất nào sau đây là chất điện ly yếu? A. NaNO3. B. CaCO3. C. CH3COOH. D. HNO3. * Chất điện ly mạnh gồm: axit mạnh, bazơ mạnh và hầu hết muối, do đó NaNO3, CaCO3 và HNO3 là chất điện ly mạnh. * CH3COOH là axit yếu nên là chất điện ly yếu. Câu 6. Cho m gam hỗn hợp gồm Na và Ba có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2 vào nước dư, sau khi các phản ứng xày ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là A. 14,64. B. 12,80. C. 25,60. D. 23,76. * BT e: nNa + 2nBa = 2nH2 → 5x = 0,4 → x = 0,08 * m hỗn hợp = 0,08.23 + 0,16.137 = 23,76 gam Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 3,24 gam bột Al và 4,48 gam bột Fe trong khí Cl2 (dùng dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là A. 29,02. B. 25,96. C. 24,76. D. 28,12. * m muối = mAlCl3 + mFeCl3 = 0,12.133,5+ 0,08.162,5= 29,02 gam Câu 8. Cho 8,736 gam một kim loại M phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được 5,2416 lít khí SO2 (đktc; sản phẩm khử duy nhất của S+6). Kim loại M là A. Al. B. Fe. C. Mg. D. Ca. 8,736 . n =2 . 0,234 (với n là hóa trị của kim loại M) * BTe: M * n = 2 → M = 37,33 (loại) * n = 3 → M = 56 (Fe) Câu 9. Nước thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?
0
0
t → CO + H2. A. C + H2O ⎯⎯ C. Na2O + H2O → 2NaOH. +1
+2
B. NaAlO2 + HCl + H2O → NaCl + Al(OH)3. D. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.
0
t → C O + H2 * C + H 2 O ⎯⎯ Câu 10. Thí nghiệm thu được kim loại sau khi kết thúc phản ứng là A. Nhiệt phân Cu(NO3)2 ở nhiệt độ cao. B. Đốt cháy Ag2S trong oxi dư. C. Cho Na vào lượng dư dung dịch CuSO4. D. Cho Mg vào lượng dư dung dịch FeCl3. o
t → CuO + 2NO2 + 1/2O2 * Cu(NO3)2 ⎯⎯ to → 2Ag + SO2 * Ag2S + O2 ⎯⎯ * 2Na + 2H2O + CuSO4 → Na2SO4 + Cu(OH)2 + H2 Trang 1/8–Mã đề 057 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com o
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
* Mg + 2FeCl3 dư → MgCl2 + 2FeCl2 Câu 11. Cho các chất sau: Na, Ba, Na2CO3, Na2O, CrO3. Số chất tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo dung dịch bazơ, đồng thời thấy khí thoát ra là A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. * Các chất thỏa mãn là Na và Ba. Câu 12. Cho chuỗi phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) (5) (6) Al ⎯⎯ → Al2O3 ⎯⎯ → NaAlO2 ⎯⎯ → Al2O3 ⎯⎯ → Al. → AlCl3 ⎯⎯ → Al(OH)3 ⎯⎯ Mỗi mũi tên là một phản ứng trực tiếp. Số phản ứng oxi hóa - khử xảy ra theo sơ đồ trên là A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. * Các phản ứng oxi hóa - khử là: (1), (6). Câu 13. Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là A. 3. B. 8. C. 5. D. 4. * C4H11N có 4 đồng phân amin bậc 1; 3 đồng phân amin bậc 2 và 1 đồng phân amin bậc 3. Câu 14. Este có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là? A. HCOOH. B. CH2=CHCOOCH3. C. CH3COOH. D. HCOOC2H5. * Este tham gia phản ứng tráng gương có dạng: HCOOR (với R là gốc hidrocacbon) * Este thỏa mãn là HCOOC2H5. Câu 15. Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ? A. Polietilen. B. Tơ nilon-6,6. C. Poli(vinyl clorua). D. Tơ lapsan. * Tơ nilon-6,6 : [-HN-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-]n Câu 16. Điều nào sau đây không đúng khi nói về glucozơ và fructozơ? A. Đều làm mất màu nước brom. B. Đều có công thức phân tử C6H12O6. C. Đều có nhóm chức OH trong phân tử. D. Đều thuộc loại monosaccarit. * Fructozơ không làm mất màu nước brom. Câu 17. Cho các chất sau: phenol, etilen, axetilen, glucozơ, axit axetic, anilin. Số chất có khả năng tác dụng được với nước brom là A. 4. B. 5. C. 3. D. 6. * Các chất thỏa mãn là : phenol, etilen, axetilen, glucozơ, anilin. Câu 18. Phát biểu nào về cacbohiđrat là không đúng? A. Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit. B. Glucozơ kém ngọt hơn so với saccarozơ. C. Amilopectin và xenlulozơ đều là polisaccarit. D. Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. * A. Sai, thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit, thu được 2 loại monosaccarit là glucozơ và fructozơ. Câu 19. Xà phòng hóa hoàn toàn 17,76 gam CH3COOCH3 bằng một lượng dung dịch KOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 23,52. B. 15,36. C. 19,68. D. 14,40. * nCH3COOCH3 = 0,24 = nKOH= nCH3OH * BTKL : 17,76 + 0,24.56 = m + 32.0,24 →23,52 gam Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một ancol no, đa chức, mạch hở cần dùng V lít khí O2 (đktc) thu được 0,75 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Giá trị của V là A. 7,84. B. 8,40. C. 9,52. D. 7,28. * Với ancol no, mạch hở ta luôn có : nH2O – nCO2 = n ancol nH O + nCO2 = 0,75 nH 2O=0,45 * Ta có hệ : 2 nH 2O - nCO2 = 0,15 nCO2 =0,3 * Số C = 0,3/0,15 = 2 * Vì để ancol tồn tại thì số O ≤ số C → số O = 2 * BTO : 0,15.2+2nO2 = 0,3.2+0,45 →nO2 = 0,375 →VO2 = 8,4 lít. Câu 21. Triolein không có tính chất nào sau đây? A. Ở điều kiện thường là chất lỏng, không tan trong nước. B. Ở điều kiện thường hòa tan được Cu(OH)2.
Trang 2/8–Mã đề 057 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
N
O
FF IC IA L
C. Tác dụng được với dung dịch NaOH, đun nóng. D. Có khả năng tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0). Câu 22. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Hiđro hóa hoàn toàn fructozơ (xúc tác Ni, đun nóng) thu được poliancol. B. Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit, sản phẩm đều làm mất màu nước Br2. C. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, sản phẩm cho được phản ứng tráng bạc. D. Ở điều kiện thường, saccarozơ hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh. Câu 23. Hỗn hợp X gồm etilen, propen, butađien và axetilen có tỉ khối so với He bằng 8,15. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng 0,67 mol O2, thu được CO2 và H2O. Để làm no hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng V ml dung dịch Br2 0,5M. Giá trị của V là A. 700. B. 300. C. 350. D. 600. CO : a 44a + 18b = 0, 67.32 + 0, 2.4.8,15 a = 0, 48 * Đặt 2 → → b = 0,38 H 2O : b 2a + b = 0, 67.2 * Ta có: nX = nH2O – nCO2 + npi → npi = 0,3 → V = 600 ml Câu 24. Hòa tan hết hỗn hợp gồm 7,68 gam Mg và 3,36 gam MgCO3 vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 11. Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là A. 48,96 gam. B. 54,88 gam. C. 53,28 gam. D. 55,68 gam. * nMg = 0,32; nMgCO3 = 0,04 CO : 0,04 * MY = 44 → Khí gồm 2 → nNH4+ = 2nMg/8 – nN2O = 0,02 N 2O : 0,06
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
Mg(NO3 )2 : 0,36 * Muối chứa → m = 54,88 gam NH4 NO3 : 0, 02 Câu 25. Đun nóng hỗn hợp gồm chất vô cơ X (CH4ON2) và chất hữu cơ Y (C2H10O3N2) với dung dịch NaOH (dùng dư), thu được hỗn hợp khí Z gồm hai khí và dung dịch gồm hai chất tan, trong đó có một muối T. Nhận định nào sau đây là sai? A. Hai khí trong Z là amoniac và metylamin. B. Muối T có công thức là NaNO3. C. Chất Y có tính lưỡng tính. D. Chất X tác dụng với dung dịch HCl, thấy khí không màu thoát ra. * Các chất: X (NH2)2CO và Y NH4CO3NH3-CH3. * Suy ra: + Hỗn hợp khí X chứa NH3 và CH3NH2. + Dung dịch chứa hai chất tan gồm NaOH dư và Na2CO3. * Nhận định B sai. Câu 26. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho phốtpho vào dung dịch HNO3 đặc, nóng. (b) Cho P2O5 vào nước dư. (c) Cho Ca3(PO4)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. (d) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Na2HPO4. Số thí nghiệm tạo ra axit phốtphoric là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. (a) Cho photpho vào dung dịch HNO3 đặc, nóng. P + 5HNO3 → H3PO4 + 5NO2 + H2O (b) Cho P2O5 vào nước dư. P2O5 + 3H2O → 2H3PO4 (c) Cho Ca3(PO4)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Ca3(PO4)2 + H2SO4 → 3CaSO4 + 2H3PO4 (d) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Na2HPO4. NaOH + Na2HPO4 → Na3PO4 + H2O Vậy có 3 thí nghiệm tạp H3PO4. Câu 27. Thực hiện hai thí nghiệm sau: Trang 3/8–Mã đề 057 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
- Cho chất hữu cơ X vào nước thu được dung dịch X1 trong suốt. Sục khí CO2 dư vào dung dịch X1, thấy dung dịch vẫn đục. - Cho chất hữu cơ Y vào nước thu được dung dịch Y1 trong suốt. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y1, đun nhẹ, thấy dung dịch phân lớp. Hai chất X, Y lần lượt là: A. Phenol và natri phenolat B. Natri phenolat và anilin. C. Natri phenolat và phenylamoni clorua. D. Phenylamoni clorua và anilin. * Chú ý quá trình sau: NaOH CO2 + H 2 O → C6H5ONa ⎯⎯⎯⎯ C6H5OH ⎯⎯⎯ → C6H5OH (HCl)
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
(vẫn đục) (trong suốt) (vẫn đục) HCl NaOH → C6H5NH2 C6H5NH2 ⎯⎯→ C6H5NH3Cl ⎯⎯⎯ (phân lớp) (trong suốt) (phân lớp) * Chú ý: Ở điều kiện thường, phenol là chất rắn ít tan trong nước nên khi cho vào được thấy vẩn đục, còn anilin là chất lỏng ít tan nên khi cho vào nước thấy phân lớp. Câu 28. Nhiệt phân hoàn toàn 40,8 gam AgNO3 thu được rắn X và hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ Y vào lượng nước dư, thu được dung dịch Z. Cho toàn bộ rắn X vào dung dịch Z, thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của N+5); đồng thời còn lại m gam rắn không tan. Giá trị m là A. 19,44. B. 6,48. C. 8,64. D. 4,32. * nAgNO3 = 0,24 * Phản ứng: AgNO3 → Ag + NO2 + 0,5O2; NO2 + 0,25O2 + 0,5H2O → HNO3 * BT.e → m = 108.(0,24 – 0,24.3/4) = 6,48 gam Câu 29. Hòa tan hết 35,18 gam rắn X gồm Fe3O4 và CuO vào dung dịch H2SO4 loãng (dùng rất dư), thu được 150 ml dung dịch Y. Lấy 20 ml dung dịch Y đem chuẩn độ bằng dung dịch KMnO4 0,1M thì đã dùng hết 30 ml dung dịch. Nếu thổi khí CO đến dư qua 35,18 gam rắn X nung nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị gần nhất của m là A. 30,0. B. 26,0. C. 28,0 . D. 24,0. 2+ + 3+ 2+ * Phản ứng chuẩn độ: 5Fe + MnO4 + 8H → 5Fe + Mn + 4H2O. * nFe3O4 = 5nKMnO4.150/20 = 0,1125 → nCuO = 0,1135 * m = 35,18 – 16.(0,1125.4 + 0,1135) = 26,164 gam Câu 30. Hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin và trimetylamin. Hỗn hợp Y gồm tristearin và tripanmitin. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z gồm m gam X và m gam Y cần dùng 1,67 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua dung dịch KOH đặc dư, thấy khối lượng dung dịch tăng 73,56 gam. Biết độ tan của nitơ đơn chất trong nước không đáng kể. Giá trị của m là A. 11,18. B. 12,94. C. 12,50. D. 10,44. Cách 1: Đặt nX = x ; nY = y → x + y = 0,2 - BTNT O → 2nCO2 + nH2O = 1,67.2 + 6y - Hiệu nCO2 – nH2O + nN2 → nCO2 – nH2O + x/2 = - x + 2y - Từ khối lượng bình tăng → 44nCO2 + 18nH2O = 73,56 → nCO2 = 1,14 ; nH2O = 1,3 ; x = 0,16 ; y = 0,04 → m = 11,18 gam Cách 2: - X gồm CH2: x ; CH4: 0,2 ; NH: y và CO2: z - Từ khối lượng bình tăng → 44(x + 0,2 + z) + 18(x + y/2 + 2.0,2) = 73,56 - BT mol e → 6x + 8.0,2 + y = 4.1,67 - Từ mol hỗn hợp → y + z/3 = 0,2 → x = 0,82 ; y = 0,16 ; z = 0,12 → m = (14.0,82 + 16.0,2 + 15.0,16 + 44.0,12)/2 = 11,18 Cách 3:
NH3 : a a + b = 0, 2 Quy hỗn hợp Z về (HCOO)3 C3H5 : b → 3a + 20b + 6c = 1, 67.4 (BT.e) CH : c 1,5.18a + (6.44 + 4.18)b + (44 + 18)c = 73,56 2 Trang 4/8–Mã đề 057 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
a = 0,16 0,16.17 + 0, 04.176 + 0,9.14 → b = 0, 04 → m = = 11,18 2 c = 0,9
FF IC IA L
Câu 31. Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR' (R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần trăm khối lượng nitơ trong X chiếm 11,966%. Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được a gam ancol Y và m gam hỗn hợp rắn. Cho a gam Y vào bình chứa 23 gam Na, sau khi kết thúc phản ứng thu được 1,68 lít khí H2 (đktc); đồng thời chất rắn còn lại trong bình có khối lượng là 31,85 gam. Giá trị của m là A. 16,55. B. 21,85. C. 19,75. D. 18,65. * MX = 14/0,11966 = 117 → R + R’ = 57 * Xác định ancol Y (R’OH): + nY = 2nH2 = 0,15 + BTKL: mY = 31,85 + 0,075.2 – 23 = 9 + MY = 9/0,15 = 60 (C3H7OH) → R’ =43 * R = 57 – 43 = 14 H N − CH 2 − COOK : 0,15 * Chất rắn chứa 2 → m = 19,75 gam KOH : 0, 05
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Câu 32. Cho các phát biểu sau: (a) Glucozơ vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. (b) Glucozơ tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được axit gluconic. (c) Dung dịch của glyxin không làm đổi màu dung dịch phenolphtalein. (d) Trong công nghiệp, axit axetic được điều chế bằng cách lên men giấm ancol etylic. (e) Xenlulozơ tác dụng với anhiđrit axetic, sản phẩm dùng để điều chế thuốc súng không khói. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. * (a), (c), (d) đúng * (b) sai vì glucozơ tác dụng với H2 tạo ra sobitol * (e) sai vì thuốc súng không khói là xenlulozơ trinitrat, nó được điều chế từ phản ứng giữa xenlulozơ với HNO3đ/H2SO4đ
D
ẠY
KÈ
M
Q
Câu 33. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Al2(SO4)3. (b) Cho dung dịch chứa a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol KHCO3. (c) Sục khí NO2 vào dung dịch NaOH loãng, dư. (d) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl đặc, dư. (e) Cho bột Cu đến dư vào dung dịch FeCl3. (g) Cho a mol P2O5 vào dung dịch chứa 2a mol NaOH. Sau khi kết thúc các phản ứng. Số thí nghiệm thu được dung dịch có chứa hai muối là A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. (a) Al2(SO4)3 + NaOH → NaAlO2 + Na2SO4 + H2O (b) NaOH + KHCO3 → Na2CO3 + K2CO3 + H2O (c) NaOH + NO2 → NaNO2 + NaNO3 + H2O (d) Fe3O4 + HCl → FeCl2 + FeCl3 + H2O (e) Quy đổi P2O5 thành H3PO4: 2a mol Vì nNaOH/nH3PO4 = 1 → chỉ tạo ra muối NaH2PO4 Câu 34. Hỗn hợp E gồm X là một axit cacboxylic mạch hở, không phân nhánh và Y là một ancol hai chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 3,36 gam E thu được 5,5 gam CO2 và 2,34 gam H2O. Mặt khác, khi cho cùng một lượng E trên phản ứng với Na dư thì thu được 784 ml khí H2 (đktc). Nhận định nào sau đây là đúng? A. X có tên gọi là axit acrylic. B. Y có công thức phân tử là C3H8O2. C. X cho được phản ứng tráng gương. D. X chỉ có một đồng phân cấu tạo duy nhất. * nCO2 = 0,125; nH2O = 0,13 → nO/X = 0,1. Trang 5/8–Mã đề 057 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
FF IC IA L
* nH2 = 0,035 −COOH : a a + b = 0, 035.2 a = 0, 03 * Đặt → → −OH : b 2a + b = 0,1 b = 0, 04 * Chia làm hai trường hợp: + Nếu X đơn chức → nX = 0,03 → 0,03CX + 0,04CY = 0,125 → vô nghiệm + Nếu X hai chức → nX = 0,015 → 0,015CX + 0,04CY = 0,125 → CX = 3; CY = 2 * Vậy X là CH2(COOH)2: axit malonic; Y là C2H4(OH)2. Câu 35. Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện I=5A, đến khi khối lượng dung dịch giảm 13,65 gam thì dừng điện phân. Cho a gam bột Al vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thu được 2,688 lít khí H2 (đktc); đồng thời thu được (a – 1,47) gam kim loại. Giả sử các khí sinh ra không tan trong nước. Giá trị của m là A. 29,91. B. 30,87. C. 30,71. D. 31,67. * nH2 = 0,12 * Nếu dung dịch sau điện phân không chứa Cu2+ → ∆m = 2,16 (loại) Cu 2+ : x 2x + 0, 24 → m = 27. − 64x = 1, 47 → x = 0, 015 * Dung dịch sau điện phân chứa + 3 H : 0, 24
Ơ
N
O
Cl : y * Khí chứa 2 → 71y + 0, 06.32 + 64(y + 0, 06.2) = 13, 65 → x = 0, 03 O2 : 0, 06 CuSO4 : 0,165 * Hỗn hợp chứa → m = 30,87 gam KCl : 0, 06
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Câu 36. Cho các nhận định sau: (a) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được kết tủa trắng. (b) Cho dung dịch FeCl2 vào lượng dư dung dịch AgNO3, thu được hai loại kết tủa. (c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Na2Cr2O7, thu được dung dịch màu da cam. (d) Khí CO khử được oxit Cu(II) ở nhiệt độ cao thành Cu. (e) Khí NO tác dụng với O2 ngay ở điều kiện thường. (g) Kim loại cứng nhất là crom và kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là liti. Số nhận định đúng là A. 6. B. 3. C. 5. D. 4. (a) Đúng; CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O (b) Đúng; Ag+ + Cl- → AgCl; Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag (c) Sai; Na2Cr2O7 + NaOH → Na2CrO4 + H2O → dung dịch có màu vàng t0 → Cu + CO2 (d) Đúng; CO + CuO ⎯⎯ (e) Đúng; NO + O2 → NO2 (g) Sai; Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg. Câu 37. Cho 62,3 gam hỗn hợp E chứa ba peptit mạch hở gồm X (x mol), Y (y mol) và Z (z mol); tổng số nguyên tử oxi trong ba peptit là 12. Đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y cũng như z mol Z đều thu được CO2 có số mol nhiều hơn H2O là 0,05 mol. Mặt khác, đun nóng 62,3 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm ba muối của glyxin, alanin và valin. Phần trăm khối lượng muối của valin trong hỗn hợp T là A. 22,44%. B. 14,96%. C. 11,95%. D. 17,92%. * Tổng O = 12 → Tổng N = 9; đốt X, Y, Z đều thu được nCO2 > nH2O → đều là tripeptit. k * Ta có: npeptit.( − 1 ) = nCO2 – nH2O → x = y = z = 0,05.2 = 0,1 2 C2 H3 NO : 0,1.3.3 = 0,9 62,3 − 0,9.57 − 0,3.18 * Hỗn hợp E CH 2 → nCH 2 = = 0, 4 14 H O : 0,3 2
Trang 6/8–Mã đề 057 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Ala − Na : 0,1 * Muối chứa Val − Na : 0,1 → %Val-Na = 14,96% Gly − Na : 0, 7 Câu 38. Cho sơ đồ phản ứng sau:
+ H2 dư (xúc tác Ni, t0)
X
Y + H2SO4 đặc, t0
+ [Ag(NH3)2]OH dư, t0
C6H10O5.
+ H2SO4 loãng, dư
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
T Z Nhận định nào sau đây là đúng? A. Y hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức xanh lam. B. Trong X có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi. C. 1 mol X tác dụng tối đa với 1 mol H2 (xúc tác Ni, t0). D. Trong T có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi. * C6H10O5 có pi + v = 2 → Y và T đều có 1pi * Vì Y và T đều được có nguồn gốc từ X nên CY = CT = 6:2 = 3 * O5 = 2COO + 1OH → X là OHC-CH2-CHO; Y: HO-(CH2)3-OH; Z: CH2(COONH4)2; T: CH2(COOH)2 C6H10O5 có công thức cấu tạo: HOOC-CH2-COO-C3H6-OH * Vậy D đúng. Câu 39. Hòa tan hoàn toàn 21,78 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, MgCO3, Al(NO3)3 trong dung dịch chứa 0,12 mol HNO3 và 0,65 mol H2SO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa và hỗn hợp khí Z gồm CO2, N2, N2O và H2 (trong đó số mol của H2 là 0,06 mol). Tỉ khối của Z so với He bằng 7,25. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thấy lượng NaOH phản ứng tối đa là 57,6 gam; đồng thời thu được 24,36 gam kết tủa. Thành phần phần trăm về khối lượng của N2O trong hỗn hợp Y là A. 37,93%. B. 22,76%. C. 30,34%. D. 14,48%. * Kết tủa là Mg(OH)2: 0,42 Mg2+ : 0,42 Na+ :1,44 3+ 2− Al : 0,14 * Dung dịch cuối cùng: SO4 : 0,65 → ddY 2− SO4 : 0,65 − Al(OH)4 : 0,14 NH + : 0,04 4
ẠY
KÈ
M
* BT.H → nH2O = 0,57 * BTKL → mZ = 5,8 → nZ = 0,2 CO2 : x x + y + z + 0,06 = 0,2 x = 0,07 N 2 : y → 44x + 28y + 44z + 0,06.2 = 5,8 → y = 0,03 → %mN2O = 30,34%. * Z N 2O : z nvH+ → 2x + 12y + 10z + 0,06.2 + 0,04.10 = 1,42 z = 0,04 H : 0,06 ⎯⎯⎯ 2
D
Câu 40. Hỗn hợp E chứa hai este mạch hở gồm este X (CnH2n-2O4) và este Y (CnH2n-4O4); trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức. Đun nóng 27,58 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, chưng cất dung dịch sau phản ứng, thu được phần rắn có khối lượng là 25,46 gam và phần hơi Z gồm các ancol. Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 33,44 gam CO2 và 19,08 gam H2O. Phần trăm khối lượng của ancol có khối lượng phân tử nhỏ trong hỗn hợp Z là A. 14,78%. B. 26,73%. C. 16,59%. D. 21,20%. * Gọi nCOO = nNaOH = nCOONa = nOH/Z = x; đốt Z thu được nCO2 = 0,76; nH2O = 1,06 * BTKL: 27,58 + 40x = 25,46 + (0,76.12 + 1,06.2 + 16x) → x = 0,38 → nE = 0,19 0, 76 + 0,38 = 6 (BT.C) * mCOONa = mMuối → Muối (COONa)2 → n = 0,19 Trang 7/8–Mã đề 057 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
-------------HẾT-------------
FF IC IA L
X : C6 H10O4 (k = 2) : x x = 0,11 * Hai este → y = 0, 08 Y : C6 H8O4 (k = 3) : y * Đốt Z, nhận thấy: nH2O – nCO2 = 0,3 = 2nX + nY COOC2 H 5 COOCH 3 COOC2 H 5 COOC3H 7 → Hai este hoặc COOCH 3 COOCH 3 COOCH 2 CH = CH 2 COOCH 2 CH = CH 2 CH3OH : 0, 08 CH3OH : 0,19 * Vậy Z C2 H5OH : 0, 22 (%CH3OH = 14,78%) hoặc C3H 7 OH : 0,11 (%CH3OH = 35,10%) C H OH : 0, 08 C H OH : 0, 08 3 5 3 5
Trang 8/8–Mã đề 057 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ĐỀ THAM KHẢO THÁNG 4 – SỐ 5
FF IC IA L
Câu 1. Cho các kim loại sau: Na, Cs, Li, Al. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là A. Na. B. Cs. C. Al. D. Li. * Li là kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất. Câu 2. Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe3+, Zn2+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là A. Ag+. B. Cu2+. C. Fe3+. D. Zn2+. + 3+ 2+ 2+ * Tính oxi hóa của các ion theo thứ tự giảm dần: Ag , Fe , Cu , Zn . Câu 3. Muối nào sau đây không bị phân hủy bởi nhiệt? A. NaNO3. B. AgNO3. C. Na2CO3. D. CaCO3.
t * NaNO3 ⎯⎯ → NaNO2 + ½O2. to * AgNO3 ⎯⎯ → Ag + NO2 + ½ O2. * Na2CO3 bền với nhiệt. to * CaCO3 ⎯⎯ → CaO + CO2. Câu 4. Oxit Cr(III) không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây? A. Tan trong môi trường kiềm loãng. B. Có nhiệt độ nóng chảy cao. C. Là oxit lưỡng tính. D. Dùng để điều chế crom. * Cr2O3 chỉ tan trong dung dịch kiềm đặc, nóng. Câu 5. Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân? A. Ag2S + O2 → 2Ag + SO2. B. 2ZnSO4 + 2H2O → 2Zn + O2 + 2H2SO4. C. Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu. D. Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2. * Đáp án A và D là phương pháp nhiệt luyện. * Đáp án C là phương pháp thủy luyện. * Đáp án B là phương pháp điện phân. Câu 6. Phát biểu nào sau đây sai? A. Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang. B. Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt và có tính nhiễm từ. C. Quặng manhetit thành phần chính là Fe3O4. D. Nung nóng sắt(II) hiđroxit ngoài không khí, thu được sắt(III) oxit. *A. Sai, Hàm lượng cacbon trong thép (0,01% - 2%) thấp hơn trong gang (2% - 5%). Câu 7. Cho m gam Na vào nước dư, thu được 4,032 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là A. 6,21. B. 4,14. C. 2,76. D. 8,28. * BT e: nNa = 2nH2 →nNa = 0,36 mol →mNa = 8,28 gam. Câu 8. Cho 9,6 gam bột Cu vào 200 ml dung dịch NaNO3 0,4M và H2SO4 0,9M. Sau khi kết phản ứng, thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của a là A. 1,792. B. 2,240. C. 2,016. D. 1,344. + 2+ 3Cu + 8H + 2NO3 → 3Cu + 2NO + 4H2O Ban đầu: 0,15 0,36 0,08 (mol) Phản ứng: 0,08 ------------------------------→0,08 VNO = 0,08.22,4 = 1,792 lít Câu 9. Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn? A. Cho Cr(OH)3 vào dung dịch HCl loãng, dư. B. Cho Cr vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, đun nóng. C. Cho Cr vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội. D. Cho CrO3 vào dung dịch NaOH loãng, dư. * C. Cr bị thụ động hóa trong H2SO4 đặc, nguội. Câu 10. Điện phân các dung dịch sau đây với điện cực trơ có màng ngăn xốp: (a) dung dịch NaCl. (b) dung dịch CuSO4. (c) dung dịch NaNO3. (d) dung dịch AgNO3. Sau quá trình điện phân, dung dịch có môi trường bazơ là A. (c). B. (d). C. (a). D. (b). dpdd → 2NaOH + H2 + Cl2. * (a) 2NaCl + 2H2O ⎯⎯⎯
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
o
Trang 1/6-Mã đề thi 051 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
dpdd → Cu + H2SO4 + ½ O2. * (b) CuSO4 + H2O ⎯⎯⎯ dpdd → O2 + 2H2. * (c) điện phân dung dịch NaNO3 bản chất là H2O điện phân: 2H2O ⎯⎯⎯ dpdd → 2Ag + 2HNO3 + ½ O2. * (d) 2AgNO3 + H2O ⎯⎯⎯ Câu 11. Ở điều kiện thường, hợp chất hữu cơ nào sau đây ở trạng thái lỏng? A. Axetanđehit. B. Glyxin. C. Axit fomic. D. Đimetylamin. * Axetanđehit và đimetylamin là chất khí ở điều kiện thường. * Glyxin là chất rắn ở điều kiện thường. * Axit fomic là chất lỏng ở điều kiện thường. Câu 12. Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo? A. Tơ nilon-6,6. B. Tơ visco. C. Tơ tằm. D. Tơ nitron. * Tơ nilon-6,6 và tơ nitron là tơ tổng hợp. * Tơ visco là tơ nhân tạo. * Tơ tằm là tơ thiên nhiên. Câu 13. Hợp chất hữu cơ cho được phản ứng tráng gương là A. CH3CHO. B. C2H5OH. C. CH3COOCH3. D. CH2=CHCOOH. * Chất tham gia phản ứng tráng gương là CH3CHO (anđehit axetic). Câu 14. Phát biểu sai là A. Xenlulozơ trinitrat là polime nhân tạo. B. Axit glutamic là -amino axit. C. Geranyl axetat có mùi hoa hồng. D. Xenlulozơ tan tốt trong ancol etylic. * Xenlulozơ không tan trong ancol etylic, chỉ tan trong dung dịch Svayde. Câu 15. Đun nóng hỗn hợp gồm 7,2 gam axit cacboxylic X và 6,9 gam ancol Y có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 7,92 gam etyl axetat. Hiệu suất phản ứng este hóa là A. 75%. B. 80%. C. 60%. D. 50%. * X là CH3COOH và Y là C2H5OH * nX = 0,12 mol ; nY = 0,15 mol → tính hiệu suất theo X. * nX pư = nCH3COOC2H5 = 0,09 mol 0, 09 → H% = .100% = 75%. 0,12 Câu 16. Thủy phân 68,4 gam saccarozơ với hiệu suất 80%, thu lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ cho vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng (dùng dư), thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 43,20. B. 69,12. C. 34,56. D. 77,76.
H ,t → Gluco + Fruc * Sac ⎯⎯⎯ 68, 4 .4.0,8.108 = 69,12 gam * mAg = 342 Câu 17. Số amin có công thức phân tử C3H9N là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. * C3H9N có 4 đồng phân amin (2 amin bậc 1; 1 amin bậc 2 và 1 amin bậc 3) Câu 18. Phát biểu đúng là A. Dung dịch glyxin làm hồng dung dịch phenolphtalein. B. Tất cả các polime đều bị nóng chảy. C. Các polipeptit đều cho được phản ứng màu biurê. D. Anilin ít tan trong nước cũng như trong ancol etylic. * C. Sai, từ tripeptit trở lên mới cho được phản ứng màu biurê. Câu 19. Trong các polime sau: (a) Poli(vinyl clorua). (b) Polietilen. (c) Poliacrilonitrin. (d) Poli(etylen-terephtalat). (e) Polisaccarit. (g) Poli(vinyl axetat). Số polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. * Chỉ có Poli(etylen-terephtalat) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng. Câu 20. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. B. Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng. C. Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit. o
D
ẠY
KÈ
M
Q
+
Trang 2/6-Mã đề thi 051 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
FF IC IA L
D. Tinh bột có phản ứng tráng gương. * A. Đúng. * B. Sai, Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng. * C. Sai, Glucozơ là monosaccarit nên không có phản ứng thủy phân trong môi trường axit. * D. Sai, Tinh bột không có phản ứng tráng gương. Câu 21. Đốt cháy hỗn hợp X chứa 0,2 mol Fe và 0,08 mol Al trong V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl 2 và O2, thu được 24,55 gam hỗn hợp Y gồm các muối và oxit (không thấy khí thoát ra). Hòa tan hoàn toàn 24,55 gam Y cần dùng 300 ml dung dịch HCl 2M. Giá trị của V là A. 4,032. B. 4,480. C. 5,600. D. 5,376. * BTKL → mCl2 + mO2 = 11,19 * Y + HCl → nHCl = 2nO → nO = 0,3 → nO2 = 0,15 → nCl2 = 0,09 → V = 5,376 lít (D) Câu 22. Sục khí CO2 đến dư vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 aM. Sự phụ thuộc số mol kết tủa và số mol khí CO2 được biểu diễn theo đồ thị sau: Số mol kết tủa
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
0,12 0,24 Số mol CO2 Giá trị của a là A. 0,75. B. 0,90. C. 0,80. D. 1,00. * Theo hình khi dùng 0,12 mol hoặc 0,24 mol CO2 đều thu được cùng 1 lượng kết tủa → 0,12 = 2.0,2a – 0,24 → a = 0,9 (B) Câu 23. Thủy phân hoàn toàn 15,0 gam etyl arylat trong môi trường axit, lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ cho vào bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng m gam. Giá trị của m là A. 17,40. B. 6,75. C. 10,65. D. 17,55. * Ta có nCH2=CH-COOH = 0,15 = nC2H5OH → m = 72.0,15 + 46.0,15 – 0,15.2 = 17,4 gam (A) Câu 24. Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X gồm HCHO và CH2=CHCHO trong dung dịch AgNO3/NH3 (dùng dư), thu được 60,48 gam Ag. Nếu hiđro hóa hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng a mol H2 (xúc tác Ni, t0). Giá trị của a là A. 0,36. B. 0,30. C. 0,28. D. 0,32. * Từ mol X và mol Ag → nHCHO = 0,08 và nCH2=CHCHO = 0,12 → a = 0,08.1 + 0,12.2 = 0,32 (D) Câu 25. Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III)? A. Cho lượng dư bột sắt vào dung dịch HNO3 loãng. B. Cho bột sắt vào lượng dư dung dịch AgNO3. C. Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí. D. Cho lượng dư bột sắt vào dung dịch AgNO3. A. Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O; Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 B. Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag; Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag C. Fe + S → FeS D. Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag Câu 26. Cho các cặp dung dịch sau: (a) AgNO3 và FeCl3. (b) HCl và Fe(NO3)2. (c) NaHCO3 và BaCl2. (d) NaHCO3 và NaHSO4. Các cặp dung dịch xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau là A. (a),(b),(c). B. (a),(b),(d). C. (b),(c),(d). D. (a),(c),(d). + 2+ (a) 3AgNO3 + FeCl3 → 3AgCl + Fe(NO3)3 (b) 4H + 3Fe + NO3- → 3Fe3+ + NO + 2H2O (c) NaHCO3 + BaCl2 → Không xảy ra (d) NaHCO3 + NaHSO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O Câu 27. Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
+ NaOH (dö), t + C2H5OH/HCl, t + CH3OH/HCl, t → Z. Axit glutamic ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ → X ⎯⎯⎯⎯⎯⎯ → Y ⎯⎯⎯⎯⎯⎯ Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ chứa nitơ. Công thức phân tử của Y và Z lần lượt là A. C8H15O4N và C5H7O4Na2N. B. C8H16O4NCl và C5H8O4Na2NCl. C. C8H16O4NCl và C5H7O4Na2N. D. C8H15O4N và C5H8O4Na2NCl. Trang 3/6-Mã đề thi 051 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com 0
0
0
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
* Các phản ứng: - H2N – C3H5(COOH)2 + C2H5OH + HCl → HOOC – C3H5(NH3Cl) – COOC2H5 + H2O - HOOC – C3H5(NH3Cl) – COOC2H5 + CH3OH → H3COOC – C3H5(NH3Cl) – COOC2H5 + H2O - H3COOC – C3H5(NH3Cl) – COOC2H5 + 3NaOH → H2N – C3H5(COONa)2 + NaCl + CH3OH + C2H5OH + H2O Câu 28. Hòa tan hoàn toàn Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X. Cho dãy các chất: Na2CrO4, Cu, NaOH và NaNO3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch X là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. 3+ + 2* X chứa Fe , H ; SO4 (1) Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+ (2) Fe3+ 3OH- → Fe(OH)3 (3) 2CrO42- + 2H+ → Cr2O72- + H2O. Câu 29. Khử hoàn toàn 19,6 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và CuO cần dùng 0,3 mol khí CO nung nóng, thu được hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ X vào dung dịch chứa a mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 8,08 gam rắn không tan. Giá trị của a là A. 0,38. B. 0,36. C. 0,32. D. 0,44. * Từ khối lượng hỗn hợp và mol CO → nFe3O4 = 0,05 ; nCuO = 0,1 * X có Fe: 0,15 ; Cu: 0,1 (8 gam) → Rắn không tan có Cu: 0,1 mol và Fe: 0,03 mol → nFe pư = 0,12 → nNO = 0,08 → a = 0,32 (C) Câu 30. Hỗn hợp X gồm HOCH2-R-CH2OH, HOCH2-R-COOH và HOOC-R-COOH (R là gốc hiđrocacbon no, mạch hở). Cho m gam X tác dụng với Na dư, thu được (m + 4,4) gam muối. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 17,6 gam CO2. Gốc R là A. –CH2–. B. –[CH2]2–. C. –[CH2]4–. D. –[CH2]3–. * BTKL → nX = 0,1 → Số C(X) = 4 → R = (CH2)2 Câu 31. Cho chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử là C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được ancol Y và muối natri của axit cacboxylic Z. Biết rằng Y và Z có cùng số nguyên tử cacbon. Nhận định đúng là A. Z cho được phản ứng tráng gương. B. Y hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo phức xanh lam. C. X là hợp chất hữu cơ đa chức. D. Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được một anken duy nhất. * Các chất: X: HOOC-COO-C2H5 Y: C2H5OH Z: CH3COONa → nhận định D đúng Câu 32. Hỗn hợp X gồm hai peptit mạch hở đều có khối lượng phân tử là 231 đvC. Thủy phân hoàn toàn 46,2 gam X, thu được hỗn hợp Y gồm glyxin, alanin và 14,04 gam valin. Nếu đun nóng 46,2 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 76,5. B. 53,4. C. 70,2. D. 66,6. * nVal = 0,12; nX = 46,2:231 = 0,2 → ValTB = 0,12:0,2 = 0,6 → 1 peptit chứa Val và 1 peptit không chứa Val → Gly2Val: 0,12 và Ala3: 0,08 → m = 46,2 + 40.0,2.3 - 18.0,2 = 66,6. Câu 33. Cho hỗn hợp gồm 2,34 gam Al và m gam Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,8M và AgNO3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và hỗn hợp rắn Y. Cho toàn bộ Y vào dung dịch HCl loãng, dư thu được 1,792 lít khí H2 (đktc) và 23,88 gam rắn không tan. Giá trị của m là A. 8,12. B. 3,64. C. 5,88. D. 7,84. * nAl = 13/150; nH2 = 0,08; mAg + mCu = 23,88 * Đặt nCu(NO3)2 = 0,8x; nAgNO3 = x → 0,8x.64 + 108x = 23,88 → x = 0,15 13 .3 + 2nFe = 0,8.0,15.2 + 0,15.1 + 0,08.2 → nFe = 0,145 → m = 8,12 * BT.e cho toàn bộ quá trình → 150 Câu 34. Cho các phát biểu sau: (a) Poli(metyl metacrylat) là polime có tính dẻo. Trang 4/6-Mã đề thi 051 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
(b) Ở điều kiện thường, alanin là chất rắn màu trắng, tan tốt trong nước. (c) Nhỏ dung dịch HNO3 đặc vào dung dịch lòng trắng trứng, xuất hiện kết tủa màu vàng. (d) Ancol và amin đều có đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí nhóm chức. (e) Ở điều kiện thường, trimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. (b) Sai vì amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu Câu 35. Hỗn hợp X gồm glixerol, axit glutamic và đipeptit Gly-Ala. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩn cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 92,0 gam kết tủa. Mặt khác, đun nóng 0,2 mol X cần dùng tối đa dung dịch chứa m gam NaOH. Giá trị của m là A. 12,8. B. 7,2. C. 6,4. D. 14,4. C3H5 (OH)3 : x x + y = 0,2 x = 0,04 * Hỗn hợp X: → → → mNaOH = 0,15.2.40 = 12 gam C5H9O4N : y 3x + 5y = 0,92 y = 0,16 CH ON 5 10 3 2 Câu 36. Nung nóng 45,06 gam hỗn hợp gồm Al, Cr và Cr2O3 trong khí trơ, sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X. Nghiền nhỏ, trộn đều và chia X làm hai phần bằng nhau. Phần 1 cho vào dung dịch NaOH loãng, dư thu được 1,512 lít khí H2 (đktc) và 14,43 gam rắn không tan. Phần 2 tác dụng vừa đủ 550 ml dung dịch HCl 2M (đun nóng). Biết rằng trong phản ứng nhiệt nhôm, Cr2O3 chỉ bị khử thành Cr. Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là A. 60,5%. B. 75,0%. C. 72,5%. D. 67,5%. Cr : x + NaOH → H 2 : 0,135 + Al 2O3 Cr2O3 : y Al 28,86 Al t0 * Hỗn hợp ban đầu: Cr ⎯⎯ →X AlCl 3 Cr O Cr 2 3 Cr O + HCl : 2,2 → CrCl 2 : x 2 3 45,06g CrCl : 2y 3
U
BT.e mX = 45,06 ⎯⎯⎯ → nAl = 0,135.2 : 3 = 0,09 ⎯⎯⎯⎯ → nAl 2O3 = (45,06 − 28,86 − 0,09.27) :102 = 0,135
Q
52x + 152y = 28,86 BT.Al ⎯⎯⎯ → nAl ban ñaàu = 0,36 (1) → BT.Cl → y = 0,13 → 2x + 6y = 2,2 − 0,36.3 ⎯⎯⎯ BT.O ⎯⎯⎯ → nCr2O3 ban ñaàu = 0,135 + 0,13 = 0,265 (2)
D
ẠY
KÈ
M
Töø(1) vaø(2) → tính hieä u suaá t theo Al → H = 0,135.2:0,36.100%=75% Câu 37. Hỗn hợp X gồm một este đơn chức và một este hai chức, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức. Đun nóng 26,96 gam X cần dùng 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol kế tiếp và hỗn hợp Z gồm các muối. Chuyển hóa toàn bộ hai ancol trong Y thành hai anđehit rồi cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được 38,88 gam Ag. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Z là A. 22,5%. B. 24,8%. C. 33,7%. D. 45,4%. * nNaOH = 0,4; nAg = 0,36 * Nếu X không chứa este của phenol thì nAg : nNaOH 2 → X chứa este của phenol R'− COO − C6H 4 − R'' : x * X COOR1 :y R 2 COOR * Vì cả 2 este đều tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:2 → nX = 0,2 * Nếu anđehit không chứa HCHO → nancol = 0,36:2 = 0,18 → y = 0,09; x = 0,11
Trang 5/6-Mã đề thi 051 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
→ mXmin
H − COO − C6H 5 = 27,82 → loại COOC2H 5 COOC H 3 7
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
* Vậy anđehit chứa HCHO → 2 ancol là CH3OH và C2H5OH → y = 0,36: (4 + 2) = 0,06 → x = 0,14 * Meste đơn = (26,96 - 0,06.132):0,14 = 136 → Este đơn là CH3COOC6H4 hoặc HCOO-C6H4-CH3 → muối có KLPT lớn nhất là (COONa)2: 0,06 → 22,5%. Câu 38. Cho các nhận định sau: (a) Đốt cháy amoniac bằng oxi có mặt Pt làm xúc tác thu được nitơ đơn chất. (b) Ở điều kiện thường, amoniac là chất khí không màu, tan tốt trong nước. (c) Amoniac dùng để điều chế hiđrazin làm nhiên liệu cho tên lửa. (d) Dung dịch amoniac làm hồng dung dịch phenolphtalein. (e) Trong phòng thí nghiệm, thu khí amoniac bằnh cách dời nước. Số nhận định đúng là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. (a) Sai vì thu được NO. Nếu không có xúc tác thì mới thu được N2. (e) Sai vì amoniac tan tốt trong nước nên không thu được khí amoniac bằng cách dời nước mà phải thu bằng cách đẩy không khí. Câu 39. Ba chất hữu cơ X, Y và Z có cùng công thức phân tử C3H7O2N và có đặc điểm sau: + Ở điều kiện thường, X là chất rắn và là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống. + Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được muối và ancol. + Z tác dụng được với NaOH dư, đun nóng thu được một khí nhẹ hơn không khí. Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. H2NCH2CH2COOH, H2NCH2COOCH3, CH2=CHCOONH4. B. H2NCH2CH2COOH, H2NCH2COOCH3, CH3COONH3CH3. C. CH3CH(NH2)COOH, H2NCH2COOCH3, CH2=CHCOONH4. D. CH3CH(NH2)COOH, H2NCH2CH2COOCH3, CH3CH2COONH4. * X là α-amino axit nên loại A và B * X, Y và Z có cùng công thức phân tử C3H7O2N nên loại D. Vậy chọn C. Câu 40. Cho 20,88 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 vào nước dư, thấy còn lại 10,08 gam rắn không tan. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 20,88 gam X trong dung dịch HCl loãng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các muối của kim loại và hỗn hợp khí Z gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu. Tỉ khối của Z so với He bằng 4,7. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được m gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 101,5. B. 100,0. C. 101,0. D. 100,5. * nFedư = 0,18; dung dịch sau chỉ có Fe(NO3)2; nFe(NO3)2sau = (20,88 - 10,08):180 = 0,06 (BTKL) Fe3+ : a Fe NO 2+ * Hỗn hợp X: Fe(NO3 )2 + HCl → + Fe : b + H 2O H 2 Cl − Fe(NO ) 3 3 dZ/ H
+
ẠY
BT.N vai troøH 2 ⎯⎯⎯ → nNO = 0,06.2 = 0,12 ⎯⎯⎯ → nH2 = 0,08 ⎯⎯⎯⎯ → nHCl = 0,12.4 + 0,08.2 = 0,64
BTDT → 3a + 2b = 0,64 ⎯⎯⎯ ⎯⎯⎯ → nAgCl = 0,64 → BT.Fe → b = 0,08 → nAg = 0,08 → a + b = 0,18 + 0,06 ⎯⎯⎯ * m = 0,64.143,5 + 0,08.108 = 100,48. -----------HẾT----------
D
BTCl
Trang 6/6-Mã đề thi 051 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ĐỀ THAM KHẢO THÁNG 4 – SỐ 6
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 1. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? A. Poli(metyl metacrylat). B. Poliacrilonitrin. C. Poli(etylen terephtalat). D. Poli(vinyl clorua). * Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng axit terephtalic và etylen glicol. Câu 2. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A. Glyxin. B. Etylamin. C. Anilin. D. Phenol. * Glyxin có 1 nhóm –NH2, 1 nhóm –COOH nên không làm đổi màu quỳ tím. * Etylamin có tính bazơ, làm quỳ tím hóa xanh. * Anilin có tính bazơ yếu, không làm đổi màu quỳ tím. * Phenol có tính axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím. Câu 3. Hợp chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức xanh lam? A. Propan-1,3-điol. B. Triolein. C. Etylen glicol. D. Ala-Ala-Ala. * Etylen glicol (OH-CH2-CH2-OH) có 2 nhóm –OH kề nhau nên hòa tan Cu(OH)2 tạo phức xanh lam. * Ala-Ala-Ala là tripeptit, hòa tan được Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím. Câu 4. Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng? A. Cho dung dịch glyxin vào dung dịch NaOH loãng, dư. B. Cho tristearin vào lượng dư dung dịch NaOH loãng, đun nóng. C. Cho dung dịch phenol vào dung dịch NaHCO3. D. Cho nước brom dư vào dung dịch phenylamin. * A. H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O to * B. (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH ⎯⎯ → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3 * C. Không phản ứng. * D. C6H5NH2 + 3Br2 → C6H2Br3NH2 + 3HBr Câu 5. Số đồng phân cấu tạo của amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. * Có 2 đồng phân thỏa mãn là: H2NCH2CH2COOH và CH3CH(NH2)COOH. Câu 6. Đun nóng 17,5 gam CH2=CHCOOC2H5 trong dung dịch KOH dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 19,25. B. 18,90. C. 16,45. D. 26,95. 17,5 .110 = 19,25 gam. * m muối = 100 Câu 7. Cho 17,55 gam amino axit X có dạng H2N-R-COOH tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 27,0 gam muối. Công thức của X là A. H2N-[CH2]3-COOH. B. H2N-[CH2]4-COOH. C. H2N-[CH2]2-COOH. D. H2N-CH2-COOH. 27 − 17,55 * nX= nHNO3 = =0,15 mol. 63 17,55 * MX = = 117 → C5H11O2N. 0,15 Câu 8. Đun nóng 11,84 gam axit cacboxylic X với 9,2 gam ancol Y có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được 12,24 gam C2H5COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng este hóa là A. 80%. B. 60%. C. 70%. D. 75%. * X là C2H5COOH; nX = 0,16 mol * Y là C2H5OH ; nY = 0,2 mol → tính hiệu suất theo X. * nC2H5COOC2H5 = 0,12 mol 0,12 .100 = 75% * H% = 0,16 Câu 9. Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime tổng hợp? A. Polipropilen, xenlulozơ, nilon-7, nilon-6,6. B. Polipropilen, polibutađien, nilon-7, nilon-6,6. C. Polipropilen, tinh bột, nilon-7, poli(metyl metacrylat).
Trang 1/4-Mã đề 003 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
D. Tinh bột, xenlulozơ, poli(metyl metacrylat), polibutađien. * xenlulozơ, tinh bột là polime thiên nhiên. Câu 10. Thủy phân hoàn toàn pentapeptit X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có tripeptit Gly- GlyVal và hai đipeptit Gly-Ala, Ala-Gly. Chất X có công thức cấu tạo là A. Gly-Ala-Val-Gly-Gly. B. Gly-Ala-Gly-Gly-Val. C. Ala-Gly-Gly-Gly-Val. D. Gly-Gly-Val-Ala-Gly. * X có cấu tạo là Gly-Ala-Gly-Gly-Val. Câu 11. Cho các chất sau: etyl acrylat, etylen, glucozơ, saccarozơ, axetilen, glixerol, phenylamin, triolein. Số chất tác dụng với nước brom dư theo tỉ lệ mol 1 : 1 là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. * Các chất thỏa mãn là: etyl acrylat, etylen, glucozơ. * Chú ý: axetilen tác dụng với Br2 tỉ lệ 1:2; phenylamin và triolein tác dụng với Br2 tỉ lệ 1:3. Câu 12. Phát biểu nào sau đây sai? A. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau. B. Saccarozơ và tinh bột đều tham gia phản ứng thủy phân. C. Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc. D. Glucozơ và xenlulozơ đều là cacbohiđrat. * C. Sai, saccarozơ không có phản ứng tráng bạc. Câu 13. Ở điều kiện thường, oxit nào sau đây tác dụng được với nước? A. MgO. B. Al2O3. C. Cr2O3. D. CrO3. * 3CrO3 + 2H2O → H2CrO4 (axit cromic) + H2Cr2O7 (axit đicromic). Câu 14. Kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất là A. Al. B. Cr. C. Fe. D. Cu. * Kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất là Al, phổ biến thứ 2 là Fe. Câu 15. Hợp chất crom(VI) là hợp chất nào sau đây? A. NaCrO2. B. Cr2(SO4)3. C. Na2Cr2O7. D. Cr2O3. * Hợp chất crom(VI) là Na2Cr2O7. Câu 16. Oxit nhôm (Al2O3) không có tính chất hay ứng dụng nào sau đây? A. Có nhiệt độ nóng chảy rất cao. B. Là nguyên liệu dùng sản xuất nhôm kim loại. C. Có tính lưỡng tính. D. Không tác dụng được với axit H2SO4 đặc, nguội. * D. Sai, Al2O3 + 3H2SO4 →Al2(SO4)3 + 3H2O. Câu 17. Cho các ion sau: Al3+, Fe2+, Cu2+, Ag+, Ca2+. Chiều giảm tính oxi hóa của các ion trên là A. Ca2+, Al3+, Fe2+,Cu2+, Ag+. B. Ca2+, Fe2+, Al3+, Cu2+, Ag+. 2+ + 2+ 3+ 2+ C. Cu , Ag , Fe , Al , Ca . D. Ag+, Cu2+, Fe2+, Al3+, Ca2+. * Chiều giảm tính oxi hóa của các ion trên là Ag+, Cu2+, Fe2+, Al3+, Ca2+. Câu 18. Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Fe và 3,84 gam Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 18,24. B. 24,00. C. 27,84. D. 33,60. * Chỉ có Fe tác dụng H2SO4 loãng tạo muối FeSO4. 6, 72 .152 = 18,24 gam. * mFeSO4 = 56 Câu 19. Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1M và Ba(OH)2 0,6M. Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 17,73. B. 15,76. C. 23,64. D. 19,70. nOH 0, 44 = * k= = 1, 46… → tạo HCO3- và CO32nCO2 0,3 * nCO32- = nOH- -nCO2 = 0,14 mol * nBa2+ = 0,12 mol < nCO32- nên nBaCO3 = nBa2+ = 0,12 mol → mBaCO3 = 23,64 gam. Câu 20. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 3,96 gam Al và 4,76 gam Al2O3 trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được khí N2 duy nhất và dung dịch X chứa 53,52 gam muối. Số mol HNO3 phản ứng là A. 0,82. B. 0,79. C. 0,81. D. 0,80. * nAl(NO3)3 = nAl + 2nAl2O3 = 0,24 mol Trang 2/4-Mã đề 003 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
53,52 − 0, 24.213 = 0,03 mol 80 * Bte: 3nAl = 10nN2 + 8nNH4NO3 → nN2 = 0,02 mol * nHNO3 = 12nN2 + 10nNH4NO3 + 2nO (oxit) = 0,82 mol. Câu 21. Phản ứng nhiệt phân không đúng là
* nNH4NO3 =
0
0
t → 2KNO2 + O2. A. 2KNO3 ⎯⎯
t → Na2O + 2CO2 + H2O. B. 2NaHCO3 ⎯⎯ 0
0
t t → 2Fe2O3 + 8NO2 + O2. D. (NH4)2CO3 ⎯⎯ → 2NH3 + CO2 + H2O. C. 4Fe(NO3)2 ⎯⎯ 0
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
t → Na2CO3 + CO2 + H2O Chọn B vì 2NaHCO3 ⎯⎯ Câu 22. Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là: A. Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag. B. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe. C. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu. D. Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag. Chọn C Câu 23. Cho các phát biểu sau: (a) Cho Na2O vào lượng dư dung dịch CuSO4, thu được kết tủa màu xanh. (b) Thành phần chính của quặng manhetit chứa Fe2O3. (c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch HCl loãng và dung dịch NaOH loãng. (d) Trong tự nhiên, Al2O3 tồn tại dưới dạng khan và dạng ngậm nước. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Chọn D (b) sai vì thành phần chính của quặng manhetit là Fe3O4 Câu 24. Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là: A. Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3. B. Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl. C. Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HNO3. D. Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl. Chọn C FeCl2 + Cl2 → FeCl3 FeCl2 + Na2CO3 → FeCO3 + 2NaCl Fe2+ + NO3- + H+ → Fe3+ + NO + H2O Câu 25. Đun nóng 8,08 gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 6,28 gam hỗn hợp gồm ba ete (trong đó có ete Y). Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 7,92 gam CO 2 và 4,32 gam H2O. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của ancol có khối lượng phân tử lớn là A. 45,5%. B. 68,3%. C. 31,7%. D. 56,9%. Chọn B *Đốt Y -nCO2 = 0,18 < nH2O = 0,24 → Ete Y no, hở, đơn chức → nY = 0,24 - 0,18 = 0,06 → CY = 3 → Y là CH3-O-C2H5 → hỗn hợp X gồm CH3OH: a mol và C2H5OH: b mol 32a + 46b = 8,08 a = 0,08 → %mC2 H 5OH = 68,3%. -Hệ 8,08 − 6,28 → .2 b = 0,12 a + b = 18
Câu 26. Hỗn hợp X chứa các chất hữu cơ đều no, mạch hở gồm RCOOH, R1(OH)2 và (R2COO)2R1. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng vừa đủ 1,14 mol O2, thu được CO2 và 17,28 gam H2O. Mặt khác đun nóng 0,2 mol X cần dùng 320 ml dung dịch NaOH 0,5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được etylen glicol và m gam muối khan. Giá trị của m là A. 18,02. B. 16,68. C. 14,24. D. 17,04. Chọn D -Dùng thủy phân hóa + đồng đẳng hóa Trang 3/4-Mã đề 003 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
HCOOH : 0,16 0,16 + x + z = 0,2 x = 0,16 C2 H 4 (OH )2 : x X → BT.e → 0,16.2 + 10x + 6y = 1,14.4 → y = 0,44 CH 2 : y BT.H → 0,16.2 + 6x + 2y + 2z = 0,96.2 z = −0,12 H O : z 2 HCOONa : 0,16 muoá i → m = 17,04 CH 2 : 0,44
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 27. Khử hoàn toàn 16,32 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO bằng khí CO dư, thu được 12,0 gam hỗn hợp rắn Y. Nếu cho 16,32 gam X vào dung dịch HCl loãng, dư thu được dung dịch T chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 31,17. B. 22,86. C. 26,91. D. 33,30. Chọn A -nO/X = (16,32 - 12,0):16 = 0,27 -Sơ đồ: O2- → 2Cl→ 16,32 - m = 0,27 (16 - 71) → m = 31,17 Câu 28. Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch chứa 0,04 mol FeCl3 và 0,08 mol CuCl2. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và 9,04 gam rắn Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được 42,34 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 4,40. B. 4,96. C. 3,28. D. 5,52. Chọn B -BT.Cl → nAgCl = 0,28 → nAg = 0,02 → dung dịch X có chứa Fe2+ → nFe2+ = 0,02 (BT.e) Fe2+ : 0,02 Cu : 0,08 -rắn Y ; dung dịch X Cl − : 0,28 Fe : 0,07 Al 3+ : 0,08( BTDT )
Q
U
Y
N
-BT.Fe → nFe/hỗn hợp đầu = 0,05 → m = 4,96. Câu 29. Cho các chất (hay dung dịch) sau: HCl, C2H5OH, H2, NaOH, NaCl. Ở điều kiện thích hợp, số chất (hay dung dịch) có khả năng tác dụng được với glyxin là A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Chọn B H2N-CH2-COOH + HCl → NH3Cl-CH2-COOH HCl ⎯⎯→ H2N-CH2-COOH + C2H5OH ⎯⎯ H2N-CH2-COOC2H5 + H2O
D
ẠY
KÈ
M
H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2-COONa + H2O Câu 30. Hai chất hữu cơ X và Y đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X có khả năng phản ứng với Na, NaOH, NaHCO3. Y tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, t0) thu được chất hữu cơ Z hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức xanh lam. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là: A. CH3COOH và HCOOCH3. B. CH3COOH và CH3-O-CH2-CHO. C. HCOOCH3 và CH2=CHCH2OH. D. CH3COOH và HO-CH2-CHO. Chọn D -MX = MY = 60 → Loại B và C -Y + H2 (Ni, to) → thu được chất hữu cơ Z hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam → chọn D Câu 31. Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. - Để xảy ra ăn mòn điện hóa cần đủ 3 điều kiện. (1) Có 2 điện cực (2) Tiếp xúc trự tiếp hoặc gián tiếp (3) Đặt trong dung dịch chất điện li. Khi (1) không thỏa mãn thì hầu hết không cần xét đến (2), (3). Còn khi (1) thỏa mãn thì hầu hết xảy ra ăn mòn điện hóa. - Với CuSO4 có: Cu2+ + Ni → Cu + Ni2+ Trang 4/4-Mã đề 003 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
- Với ZnSO4 không: Zn2+ + Ni không có phản ứng - Với FeCl3 không: 2Fe3+ + Ni → 2Fe2+ + Ni2+ không có 2 điện cực. - Với AgNO3 có: 2Ag+ + Ni → 2Ag + Ni2+ Chọn A. Câu 32. Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy nước theo hình vẽ bên. Phản ứng nào sau đây áp dụng cách thu khí trên? 0
t → MnCl2 + Cl2 + 2H2O. A. MnO2 + 4HCl (đặc) ⎯⎯ 0
FF IC IA L
t → NaCl + NH3 + H2O. B. NH4Cl + NaOH ⎯⎯ 0
t → 3Cu(NO3)2 + 2NO2 + 4H2O. C. 3Cu + 8HNO3 (đặc) ⎯⎯ D. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2. - Hình vẽ → Khí X không tan trong nước chọn D Câu 33. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Al2O3 và Al(OH)3 trong dung dịch chứa 0,36 mol H2SO4 (loãng), thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X, sự phụ thuộc số mol kết tủa và thể tích dung dịch NaOH 1M được biểu diễn theo đồ thị sau:
O
Số mol kết tủa
a
0,12
N
0,12
Thể tích dung dịch NaOH 1M (lít)
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
Giá trị của a là A. 0,76. B. 0,68. C. 0,92. D. 0,80. - Hình vẽ → nH+ dư = 0,12 - BTĐT → nAl3+ = 0,2 - Phản ứng ở nhánh 2 → 0,12 = 4.0,2 – (a – 0,12) → a = 0,8 (D) Câu 34: Hỗn hợp X gồm metanol, etanol và propan-1-ol. Dẫn 17,28 gam X qua ống sứ chứa CuO, đun nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y chứa các chất hữu cơ gồm anđehit và ancol còn dư. Tỉ khối hơi của Y so với He bằng 10,475. Chia Y làm 2 phần phần nhau. Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 8,064 lít khí CO2 (đktc). Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, kết thúc phản ứng thu được 41,04 gam Ag. Phần trăm khối lượng của anđehit fomic trong hỗn hợp Y gần nhất với: A. 21 B. 22 C. 23 D. 24 Số mol CO2 = 0,36 mol, Số mol Ag = 0,38 mol. Đặt CT các ancol: CnH2n+2O: số mol ancol=(17,28-0,36.2.14)/18=0,4 mol. Số mol andehit=(17,28-0,4.4.10,475)/2=0,26. Phần trăm HCHO=(0,38.2-0,26.2)/2.30/(0,4.4.10,475)=21,48% Câu 35. Cho các phát biểu sau: (a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng. (b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước. (c) Dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím. (d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t0) thu được tripanmitin. (e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ. (g) Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. (a) Đúng (b) Đúng (c) Sai. Phenol có tính axit nhưng rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím. (d) Sai, thu được stearin. (e) Sai. Tinh bột và xenlulozơ có cùng CTTQ (C6H10O5)n. Giá trị n của 2 chất là khác nhau. (g) Đúng Trang 5/4-Mã đề 003 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Chọn D. Câu 36. Đun hỗn hợp gồm glixerol và axit cacboxylic X với xúc tác H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các sản phẩm hữu cơ mạch hở, trong đó có chất hữu cơ Y. Đốt cháy hoàn toàn 28,2 gam Y cần dùng 0,9 mol O2, thu được CO2 và 10,8 gam H2O. Nếu đun nóng 0,1 mol Y cần dùng dung dịch chứa 8,0 gam NaOH. Biết Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X và Y là 10. B. Y tham gia phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. C. X và Y đều tác dụng với Na dư theo cùng tỉ lệ mol. D. X không tồn tại đồng phân hình học. - Tỉ lệ nNaOH/nY = 2 → Y chứa 2 nhóm chức tác dụng được với dung dịch NaOH → Y có 2 chức este và 1 chức OH hoặc 1 chức axit + 1 chức este + 2 chức OH - BTKL → nCO2 = 1,05 → nO(Y) = 0,9 → Tỉ lệ nC : nH : nO = 1,05 : 1,2 : 0,9 = 7 : 8 : 6 (C7H8O6) (4pi = 2 + 2) → CTCT của Y HOOC – C C – COO – CH2 – CH(OH) – CH2(OH) A. Đúng. X là HOOC – C C – COOH và Y là C7H8O6 B. Đúng. Vì Y có 2pi trong gốc. C. Sai. X + 2Na còn Y + 3Na D. Đúng Câu 37. Cho 75,04 gam hỗn hợp E chứa ba peptit mạch hở gồm X (x mol), Y (y mol) và Z (z mol), tổng số nguyên tử oxi trong ba peptit là 13. Đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y hoặc z mol Z đều thu được CO2 có số mol nhiều hơn H2O là z mol. Đốt cháy hoàn toàn 75,04 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 113,54 gam hỗn hợp T gồm ba muối của glyxin, alanin và valin. Số nguyên tử hiđro trong peptit Z là A. 20. B. 16. C. 22. D. 18. - Tổng số N = 10 *) Xét Z: CnH2n+2-kOk+1Nk: z - Hiệu nCO2 – nH2O + nN2 = (k – 1)nZ → z + kz/2 = (k – 1)z → k = 4 → X, Y là tri peptit vì nếu là đi peptit thì khi đốt cháy thu được nCO2 = nH2O *) Xét X, Y: CnH2n – 1O4N3: x - Hiệu nCO2 – nH2O + nN2 = (3 – 1)nX → z + 3x/2 = 2x → x = 2z - Tương tự y = 2z *) E + NaOH:
KÈ
M
Q
C2H3ON :16z C H O NNa:16z + NaOH E CH 2 : b ⎯⎯⎯→ T 2 4 2 CH 2 : b H O: 5z 2 113,54 gam
75,04 gam
D
ẠY
→ z = 0,07 ; b = 0,35 - Ghép nhóm CH2: Gọi m, n, p lần lượt là số nhóm CH2 ghép vào các peptit X, Y, Z → 2m + 2n + p = 5 Vì có Val → m = 0 ; n = 1 ; p = 3 → X là (Gly)3 ; Y là (Gly)2Ala và Z là (Gly)3Val → Số nguyên tử H = 20 (A) Câu 38. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Sục khí NO2 vào dung dịch NaOH dư. (b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng, dư. (c) Cho CrO3 vào dung dịch NaOH loãng, dư. (d) Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ mol 2 : 1 vào nước dư. (e) Cho Mg vào dung dịch HNO3 loãng, dư không thấy khí thoát ra. (g) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch KHSO4. Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được dung dịch có chứa hai muối là A. 6. B. 4. C. 3. D. 5. (a) Sục khí NO2 vào dung dịch NaOH dư. 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O Trang 6/4-Mã đề 003 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
FF IC IA L
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng, dư. Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O (c) Cho CrO3 vào dung dịch NaOH loãng, dư. CrO3 + 2NaOH → Na2CrO4 + H2O (d) Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ mol 2 : 1 vào nước dư. 2Na + Al + 2H2O → NaOH + NaAlO2 + 3/2H2 (e) Cho Mg vào dung dịch HNO3 loãng, dư không thấy khí thoát ra. 4Mg + 10HNO3 → 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O (g) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch KHSO4. 2NaOH + 2KHSO4 → Na2SO4 + K2SO4 + H2O Chọn B: (a), (b), (e), (g) Câu 39. Hòa tan hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp gồm Mg, Fe(NO3)3 và FeCl3 trong dung dịch chứa 0,84 mol HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa các muối clorua có khối lượng là 66,635 gam và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O, N2, H2. Tỉ khối của Z so với H2 bằng a. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được 198,075 gam kết tủa. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào X, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 31,6 gam rắn khan. Giá trị của a là A. 9,9. B. 12,0. C. 9,1. D. 10,7.
31,6 gam
0,6 mol
N
H
Ơ
N 2O Z N 2 H 2
N
O
Mg: x MgO: x → x = 0,41 ; y + z = 0,19 Fe(NO ) : y → 3 3 Fe O : (0,5(y + z) 2 3 FeCl : z 3
Mg2+ : 0,41 2+ Fe : a Ag : a AgNO3 X Fe3+ : 0,19 − a ⎯⎯⎯ → AgCl : c NH + : b 4 198,075 gam − Cl : c
Q
U
Y
Mg : 0,41 Fe(NO3 )3 + HCl → 0,84 mol FeCl 3
0,1 mol
KÈ
M
0,6 mol
66,635 gam
D
ẠY
BT § T ⎯⎯⎯ → a − b + c = 1,39 a = 0,12 mmuèi - Hệ ⎯⎯⎯ →18b + 35,5c = 46,155 → b = 0,02 mkÕt tña BTNT Cl → z = 0,15; y = 0,04 ⎯⎯⎯→108a + 143,5c = 198,075 c = 1,29 ⎯⎯⎯⎯ BTNT N → nN2O + nN2 = 0,05 nN O = 0,03 ⎯⎯⎯⎯ - Hệ BT mol e → 2 ⎯⎯⎯⎯ → 8nN2O + 10nN2 + 8nNH+ + 2nH2 + a = 2.0,41 nN2 = 0,02 4 → dZ/H2 = 9,9 (A)
Câu 40. Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X gồm hai este (trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức) cần dùng 350 ml dung dịch NaOH 1,4M. Chưng cất dung dịch sau phản ứng, thu được a mol ancol Y duy nhất và 39,86 gam hỗn hợp Z gồm 3 muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol Y cần dùng 3,5a mol O 2, thu được 11,88 gam CO2 và 6,48 gam H2O. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong hỗn hợp Z là A. 34,12%. B. 46,06%. C. 30,71%. D. 49,47%. Trang 7/4-Mã đề 003 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
*) Tìm Y - Có nCO2 = 0,27 < nH2O = 0,36 → Y là ancol no ; nY = 0,09 → Số C = 3 ; Số H = 8 - BTNT O → Số O = 3 → Y là C3H5(OH)3: 0,09 *) Tìm este - Vì nOH (ancol) = 0,27 < nOH (NaOH) = 0,49 → Có este của phenol
R1COO
→ Hai este R – COO – C6H4 – R’: 0,11 và R2COO C3H 5 : 0,09
FF IC IA L
R3COO
→ 3 muối RCOONa: 0,11 ; R’ – C6H4ONa: 0,11 và R COONa: 0,27 - Từ khối lượng muối → 11R + 11R’ + 9(R1 + R2 + R3) = 175 → R, R’ < (175 – 9.3)/11 = 13,45 → R = R’ = 1 → R1 + R2 + R3 = 17 → R1 = R2 = 1 ; R3 = 15 → Hai este là HCOO – C6H5: 0,11 và (HCOO)2C3H5 – OOCCH3: 0,09 → %mHCOONa = 68.0,29/39,86 = 49,47% (D)
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
---------HẾT---------
Trang 8/4-Mã đề 003 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ĐỀ THAM KHẢO THÁNG 4 – SỐ 7
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 1. Thành phần chính của quặng manhetit là A. Fe2O3. B. FeCO3. C. Fe3O4. D. FeS2. * Fe2O3: hematit * FeCO3: xiđerit * Fe3O4: manhetit * FeS2: pirit. Câu 2. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3? A. Cu. B. Ni. C. Ag. D. Fe. * Ag không phản ứng với FeCl3. 3 Câu 3. Cho phản ứng sau: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2. Phát biểu đúng là 2 A. NaOH là chất oxi hóa. B. H2O là chất môi trường. C. Al là chất oxi hóa. D. H2O là chất oxi hóa. * Trong phản ứng này nước là chất oxi hóa, còn nhôm là chất khử. * Nhôm bị hòa tan trong dung dịch kiềm như NaOH, Ca(OH)2. Hiện tượng này được giải thích như sau: - Trước hết, màng bảo vệ là Al2O3 bị phá hủy trong dung dịch kiềm: Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O - Tiếp đến, kim loại nhôm khử H2O: to 2Al + 6H2O ⎯⎯ → 2Al(OH)3 + 3H2 - Màng Al(OH)3 bị phá hủy trong dung dịch bazơ: Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2 H2O - Các phản ứng (2) và (3) xảy ra luân phiên nhau cho đến khi nhôm bị hòa tan hết. - Có thể viết gọn thành: 2Al + 2NaOH + H2O → 2NaAlO2 + 3H2 Câu 4. Ở điều kiện thường, hợp chất nào sau đây tác dụng được với nước? A. Na. B. Al2O3. C. CaO. D. Be. * Chú ý: HỢP CHẤT tác dụng với nước. * Chọn CaO: CaO + H2O → Ca(OH)2 Câu 5. Cho 4 dung dịch riêng biệt: (a) Fe2(SO4)3; (b) H2SO4 loãng; (c) CuSO4; (d) H2SO4 loãng có lẫn CuSO4. Nhúng vào mỗi dung dịch thanh Zn nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. * Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hóa: 1. Các điện cực phải khác nhau về bản chất: có thể là 2 cặp điện cực kim loại – kim loại hoặc kim loại – phi kim. 2. Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dây dẫn. 3. Các điện cực phảu cùng tiếp xúc với một dung dịch chất điện li. * Các thí nghiêm: - TN1: Zn + Fe3+ → Zn2+ + Fe - TN2: Zn + H+ → Zn2+ + H2 - TN3: Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu - TN4: Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu; sau đó Zn + H+ → Zn2+ + H2 Trong 4 thí nghiệm thì thì nghiệm 2 không xuất hiện ăn mòn điện hóa vì thiếu điều kiện thứ 1. Ba thí nghiệm còn lại đều xuất hiện ăn mòn điện hóa. Câu 6. Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HNO3 loãng (dùng dư) thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5; đo đktc). Giá trị của m là A. 8,10. B. 4,05. C. 1,35. D. 2,70. * m = 0,15.27 = 4,05 (BT.e) Câu 7. Hòa tan hoàn toàn a mol bột Fe trong dung dịch chứa 2,4a mol H2SO4, thu được khí SO2 duy nhất và dung dịch X chỉ chứa các muối của kim loại có tổng khối lượng là 34,24 gam. Giá trị của a là A. 0,20. B. 0,15. C. 0,25. D. 0,30. Trang 1/8 – Mã đề 026 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
* 2H2SO4 + 2e → SO42- + SO2 + H2O. 2, 4a .96 → a = 0,2 * Ta có: 34,24 = a.56 + 2 Câu 8. Phương trình hóa học nào sau đây là sai? A. 2FeCl3 + 2NaI → 2FeCl2 + 2NaCl + I2. B. Na2SO4 + 2HCl → 2NaCl + H2SO4. C. Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O. D. Fe + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3Ag. * Phương trình câu B là sai. Câu 9. Nhúng thanh Zn vào dung dịch muối X, sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch có khối lượng giảm so với dung dịch ban đầu. Muối X là muối nào sau đây? A. Ni(NO3)2. B. AgNO3. C. Fe(NO3)3. D. Cu(NO3)2. * Vì dung dịch muối có khối lượng giảm so với dung dịch ban đầu nên khối lượng kim loại tăng lên so với ban đầu. * Các phản ứng: - Zn + Ni2+ → Zn2+ + Ni ∆m kim loại giảm + 2+ - Zn + 2Ag → Zn + 2Ag ∆m kim loại tăng - 3Zn + 2Fe3+ → 3Zn2+ + 2Fe ∆m kim loại giảm - Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu ∆m kim loại giảm Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và sắt là A. Nhôm và sắt đều bị thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội. B. Nhôm có tính khử mạnh hơn sắt. C. Nhôm và sắt tác dụng với khí clo dư theo cùng tỉ lệ mol. D. Nhôm và sắt đều bền trong không khí ẩm và nước. * D sai, nhôm bền trong không khí ẩm và nước; còn sắt thì không bền trong không khí ẩm và nước. Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở, thu được N2, H2O và 4 mol CO2. Số đồng phân cấu tạo của X là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. * Số C peptit = 4 → Peptit phải là (Gly)2 Câu 12. Chất nào dưới đây là monosaccarit? A. Fructozơ. B. Tinh bột. C. Saccarozơ. D. Xenlulozơ. * Mono saccarit có: Glucozơ, Fructozơ. * Đi saccarit có: Saccarozơ * Poli saccarit có: Tinh bột, Xenlulozơ. Câu 13. Tổng số nguyên tử trong một phân tử axit -aminopropionic là A. 11. B. 13. C. 12. D. 10. * -aminopropionic có CTPT là C3H7O2N (B) Câu 14. Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với nước brom? A. Alanin. B. Glucozơ. C. Benzenamin. D. Vinyl axetat. * C6H5 – NH2 + 3Br2 → 2,4,6-tribrom anilin + 3HBr Câu 15. Dãy các chất đều có khả năng tác dụng với nước brom là? A. Glixerol, glucozơ, anilin. B. Axit acrylic, etilen glicol, triolein. C. Triolein, anilin, glucozơ. D. Ancol anlylic, fructozơ, metyl fomat. A. Glixerol không tác dụng B. etilen glicol không tác dụng C. Đúng (C17H33COO)3C3H5 + 3Br2 → (C17H33(Br2)COO)3C3H5 C6H5 – NH2 + 3Br2 → 2,4,6-tribrom anilin + 3HBr C5H11O5 – CHO + Br2 + 2H2O → C5H11O5 – COOH + 2HBr D. fructozơ không tác dụng Câu 16. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este X (no, đơn chức, mạch hở), thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 27,9 gam. Công thức phân tử của X là A. C3H6O2. B. C5H10O2. C. C4H8O2. D. C2H4O2. * Ta có: nCO2 = nH2O = 0,45 → Số C = 3 Trang 2/8 – Mã đề 026 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 17. Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được 38,88 gam Ag. Giá trị m là A. 48,6. B. 32,4. C. 64,8. D. 16,2. * Ta có nAg = 0,36 → nGlu, Fruc = 0,18 → m = 180.0,18 = 32,4 gam (B) Câu 18. Đun nóng ancol X có công thức phân tử C4H10O với CuO, đun nóng thu được chất hữu cơ Y cho được phản ứng tráng gương. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. * Y là anđehit → X là ancol bậc 1: CH3 – CH2 – CH2 – CH2OH ; (CH3)2CH – CH2OH (D) Câu 19. Cho vào ống nghiệm sạch khoảng 5 ml chất hữu cơ X; 1 ml dung dịch NaOH 30% và 5 ml dung dịch CuSO4 2%, sau đó lắc nhẹ, thấy ống nghiệm xuất hiện màu tím đặc trưng. Chất X là A. Glucozơ. B. Triolein. C. Lòng trắng trứng. D. Glyxin. A. Phức có màu xanh lam. B. Không hiện tượng C. Phức xanh tím D. Không hiện tượng Câu 20. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vinyl fomat? A. Đốt cháy hoàn toàn thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 phản ứng. B. Có công thức phân tử phân tử là C3H4O2. C. Có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime. D. Thủy phân trong môi trường kiềm, sản phẩm thu được đều cho phản ứng tráng gương. A. đúng, C3H4O2 + 3O2 → 3CO2 + 2H2O B. đúng C. Sai, trùng hợp; nHCOO – CH = CH2 → ((- CH(OOCH) – CH2 - )n D. đúng, HCOO – CH = CH2 + NaOH → HCOONa + CH3CHO C. Có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime. D. Thủy phân trong môi trường kiềm, sản phẩm thu được đều cho phản ứng tráng gương. Câu 21. Cho 21,6 gam axit đơn chức, mạch hở tác dụng với 400 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 37,52 gam hỗn hợp rắn khan. Tên gọi của axit là A. Axit acrylic. B. Axit propionic. C. Axit axetic. D. Axit fomic. 21, 6 + 0, 4.56 − 37,52 = 0,36 → Maxit = 21,6/0,36 = 60 → CH3COOH * BTKL: nH2O = 18 Câu 22. Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 30,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 38,8 gam muối khan. Công thức của X là A. H2NC2H4COOH. B. H2NCH2COOH. C. H2NC4H8COOH. D. H2NC3H6COOH. * nX = (38,8 – 30)/22 = 0,4 → MX = 30/0,4 = 75 → X là H2NCH2COOH. Câu 23. Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 và AgNO3 (trong đó nguyên tố nitơ chiếm 13,944% về khối lượng). Nhiệt phân 30,12 gam X, thu được rắn Y. Thổi luồng khí CO dư qua Y nung nóng, thu được m gam rắn Z. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 10,28. B. 11,22. C. 25,92. D. 11,52. 30,12.0,13944 .62 = 11,52 gam. * Z chỉ chứa các kim loại có khối lượng: m = 30,12 14 Câu 24. Chia 200 ml dung dịch X chứa AlCl3 (x mol) và Al2(SO4)3 (y mol) thành hai phần bằng nhau: - Phần 1 tác dụng với dung dịch chứa 36,0 gam NaOH, thu được 17,16 gam kết tủa. - Phần 2 tác dụng với dung dịch BaCl2 (dùng dư), thu được 55,92 gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ x : y lần lượt là A. 3 : 2. B. 1 : 2. C. 2 : 3. D. 1 : 1. * Phần 2: nBaSO4 = 0,24 → nAl2(SO4)3 = 0,08 = y 0,9 + 0, 22 * Phần 1: nNaOH = 0,9; nAl(OH)3 = 0,22 → nAl3+ = = 0,28 → x = 0,28 – 0,08.2 = 0,12 4 * Tỉ lệ: x : y = 0,12 : 0,08 = 3 : 2 Trang 3/8 – Mã đề 026 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 25. Tiến hành điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi khí bắt đầu thoát ra ở cả hai cực thì dừng điện phân. Dung dịch sau điện phân hòa tan được Al 2O3. Nhận định nào sau đây là đúng? A. Khí thoát ra ở anot gồm Cl2 và O2. B. Khí thoát ra ở anot chỉ có Cl2. C. H2O tham gia điện phân ở catot. D. Ở catot có khí H2 thoát ra. * Khi bắt đầu điện phân, ở anot đã bắt đầu có khí Cl2. * Điện phân đến khi khí bắt đầu thoát ra ở hai cực thì dừng lại → nước ở catot chưa bị điện phân. * Dung dịch sau điện phân hòa tan được Al2O3 → Dung dịch sau điện phân chứa H+ → nước ở anot đã điện phân. * Vậy khí thu được ở anot là Cl2 và O2. Câu 26. Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và rắn Z gồm hai kim loại. Nhận định nào sau đây là sai? A. Cho Z vào dung dịch HCl loãng, dư không thấy khí thoát ra. B. Dung dịch Y chứa tối đa ba loại ion. C. Lượng Mg trong X đã phản ứng hết. D. Dung dịch Y chứa tối thiểu hai muối. * Thứ tự ưu tiên kim loại: Ag > Cu >Fe > Mg. * Thứ tự ưu tiên ion: Mg2+ > Fe2+ > Cu2+ > Fe3+ > Ag+. Như vậy dung dịch Y chứa: Mg2+ , Fe2+, Cu2+ (có thể có hoặc không), NO3-. Phát biểu B là sai, dung dịch Y chứa tối đa 4 ion. Câu 27. Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau: (1) X + Y → không xảy ra phản ứng. (2) X + Cu → không xảy ra phản ứng. (3) Y + Cu → không xảy ra phản ứng. (4) X + Y + Cu → xảy ra phản ứng. Hai muối X và Y thỏa mãn là A. Mg(NO3)2 và Na2SO4. B. NaNO3 và H2SO4. C. NaHSO4 và NaNO3. D. Fe(NO3)3 và NaHSO4. * Hai muối thỏa mãn là: NaHSO4 và NaNO3 * Phản ứng: Cu + H+ + NO3- → Cu2+ + NO + H2O Câu 28. Cho các nhận định sau: (a) Axit axetic có khả năng phản ứng được với ancol metylic, metylamin và Mg kim loại. (b) Độ pH của glyxin nhỏ hơn đimetylamin. (c) Dung dịch metylamin và axit glutamic đều làm hồng dung dịch phenolphtalein. (d) CH5N có số đồng phân cấu tạo nhiều hơn CH4O. Số nhận định đúng là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. (a) Đúng, phản ứng: H+ → CH3COOCH3 + H2O CH3COOH + CH3OH ⎯⎯ to
D
ẠY
CH3COOH + CH3NH2 → CH3COONH3CH3 2CH3COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2 (b) Đúng, ở chương trình phổ thông, xem glyxin có pH = 7; còn đimetylamin có pH > 7. (c) Sai, Metylamin làm hồng dung dịch phenolphtalenin còn axit glutamic thì không. (d) Sai, cả CH5N và CH4O đều có 1 đồng phân: CH3NH2 và CH3OH. Câu 29. Đốt cháy hoàn toàn a mol triglixerit X, thu được x mol CO2 và y mol H2O với x = y + 4a. Nếu thủy phân hoàn toàn X, thu được hỗn hợp gồm glixerol, axit oleic và axit stearic. Số nguyên tử hiđro (H) trong X là A. 106. B. 102. C. 108. D. 104. * Ta có: nX.(k – 1) = nCO2 – nH2O → k = 5 → X chứa hai gốc oleoyl * Số nguyên tử H trong X: 33.2 + 35 + 5 = 106 Câu 30. Sục 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch Ca(OH)2 aM, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và kết tủa Y. Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X đến khi kết tủa thu được lớn nhất thì đã dùng 120 ml. Giá trị của a là A. 0,45. B. 0,50. C. 0,60. D. 0,65. * nCO2 = 0,3; nNaOH = 0,12. Trang 4/8 – Mã đề 026 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
0,3 − 0,12 = 0,45 0, 4 Câu 31. Hợp chất hữu cơ X (no, đa chức, mạch hở) có công thức phân tử C7H12O4. Cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch KOH 1M, thu được chất hữu cơ Y và 42,0 gam hỗn hợp muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3OOC-[CH2]2-OOCC2H5. B. CH3COO-[CH2]2-COOC2H5. C. CH3COO-[CH2]2-OOCC2H5. D. CH3COO-[CH2]2-OOCC3H7. * nKOH = 2nX → X có 2 chức este CH − RCOOK : 0,2 → R + R' = 44 → 3 → X: CH3COO-[CH2]2-OOCC2H5. * C2H 5 − R'COOK : 0,2 Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn một ancol X (no, hai chức, mạch hở) thì số mol H2O sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Nếu đun nóng X với CuO (dùng dư) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất hữu cơ Y tạp chức. Nhận định nào sau đây là đúng? A. X có công thức phân tử là C2H6O2. B. X hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức xanh lam. C. X có tên gọi là 2-metylpropan-1,2-điol. D. Trong X chứa 3 nhóm -CH2-. * Chọn CnH2n+2O2: 1 mol * BTE → (6n - 2):4 = n + 1 → C3H8O2 * Vì thu được Y tạp chức → X là CH2OH-CHOH-CH3 → Chọn B. Câu 33. Hòa tan hoàn toàn 7,98 gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong dung dịch chứa a mol H2SO4, sau khi kết thúc phản ứng, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X, sự phụ thuộc số mol kết tủa và thể tích dung dịch NaOH 1M được biểu diễn theo đồ thị sau:
N
O
FF IC IA L
* Dung dịch sau cùng chỉ chứa 0,12 mol NaHCO3 → a =
H
Ơ
Số mol kết tủa
N
0,24
1,03
Thể tích dung dịch NaOH 1M (lít)
C. 0,48.
D. 0,45.
KÈ
M
Q
U
Y
Giá trị của a là A. 0,42. B. 0,44. Mg : x 2x + 3y = 0,4.2 x = 0,13 * → → Al : y 24x + 27y = 7,98 y = 0,18 Mg2+ : 0,13 3+ Al : 0,18 * ddX + H : x SO2− : a 4
* nAl(OH)3 = 0,24 − 0,13 = 0,11
D
ẠY
* 1,03 = x + 0,13.2 + 0,18.4 − 0,11 → x = 0,16 * BTĐT: 2a = 0,96 → a = 0,48 Câu 34. Thực hiện sơ đồ phản ứng sau: +
0
H ,t → Y + Z. (1) X + H2O ⎯⎯⎯ 0
xt, t → T + H2O. (3) Y ⎯⎯⎯ Phân tử khối của X là A. 74. B. 46. * T là C2H4 * Y là C2H5OH * Z là CH3COOH * X là CH3COOC2H5 → MX = 88 Câu 35. Cho các phát biểu sau:
leâ n men giaá m → Z + H2O. (2) Y + O2 ⎯⎯⎯⎯⎯ 0
xt,p,t → polietilen. (4) T ⎯⎯⎯
C. 88.
D. 60.
Trang 5/8 – Mã đề 026 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Ơ
N
O
FF IC IA L
(a) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng nước brom, thu được axit gluconic. (b) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. (c) Phân tử xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. (d) Ở nhiệt độ thường, axit glutamic là chất lỏng và làm quì tím hóa đỏ. (e) Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục đến vài triệu. (g) Các amin dạng khí đều tan tốt trong nước. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 5. C. 4. D. 6. (a) Đúng C5H11O5-CHO + Br2 + H2O → C5H11O5-COOH + 2HBr (b) Đúng (c) Sai vì xenluc có mạch không nhánh (d) Sai vì amino axit là chất rắn (e) Đúng (g) Đúng Câu 36. Tiến hành điện phân dung dịch chứa 43,24 gam hỗn hợp gồm MSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi, sau thời gian t giây, thì nước bắt đầu điện phân ở cả hai cực, thấy khối lượng catot tăng so với ban đầu; đồng thời ở anot thoát ra một khí duy nhất có thể tích là 4,48 lít (đktc). Nếu thời gian điện phân là 2t giây, khối lượng dung dịch giảm 25,496 gam. Kim loại M là A. Ni. B. Cu. C. Fe. D. Zn. * Sơ đồ điện phân: Catot (-): Cu2+ + 2e → Cu Anot (+): 2Cl- → Cl2 + 2e 2H2O + 2e → H2 + 2OH2H2O → 4H+ + O2 + 4e t(s) BTCl * ⎯⎯→ nCl 2 = 0,2; ⎯⎯⎯ → nNaCl = 0,4
H
*ne1 = 0,2.2 = 0,4 → ne2 = 0,8 0,8 − 2x = 0,4 − x 2
Y
BTe *nMSO4 = x ⎯⎯⎯ → nH 2 =
N
BTe * ⎯⎯⎯ → nO2 = 0,4 : 4 = 0,1 2t(s)
ẠY
KÈ
M
Q
U
mdd giaûm ⎯⎯⎯→ 0,2.71 + 0,1.32 + 2(0,4 − x) + Mx = 25,496 M = 59 → (M + 96)x + 58,5.0,4 = 43,24 x = 0,128 Câu 37. Hỗn hợp E gồm peptit X (C9H16O5N4), peptit Y (C7H13O4N3) và peptit Z (C12H22O5N4). Đun nóng 31,17 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm ba muối của glyxin, alanin và valin. Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng 1,3725 mol O2, thu được CO2, H2O và 23,85 gam Na2CO3. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là A. 25,0%. B. 33,4%. C. 58,4%. D. 41,7%. * Cách 1: X (tetrapeptit) : a Gly − Na O2 :1,3725 NaOH - Hỗn hợp E Y (tripeptit) : b ⎯⎯⎯ → Ala − Na ⎯⎯⎯⎯ → Na 2CO3 : 0, 225 Z(tetrapeptit) : c Val − Na
D
260a + 203b + 302c = 31,17 a = 0, 05 - Ta có hệ 42a + 33b + 60c = 1,3725.4 → b = 0, 03 → %X = 41,7% 4a + 3b + 4c = 0, 225.2 c = 0, 04 * Cách 2:
Trang 6/8 – Mã đề 026 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
FF IC IA L
C2H 3ON : x mE ⎯⎯→ X : Gly 3Ala 57x + 71y + 99z + 18y = 31,17 C3H 5ON : y BTe E Y : Gly 2Ala → ⎯⎯⎯ → 9x + 15y + 27z = 1,3725.4 Z : Gly AlaVal C5H 9ON : z ⎯⎯⎯⎯ nN = nNa → x + y + z = 0,225.2 2 H O : y 2 x = 0,29 → y = 0,12 → nX = nGly − 2nAla = 0,05 → %mX = 41,7% z = 0,04
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Câu 38. Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2. (b) Cho dung dịch KI vào dung dịch FeCl3. (c) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2. (d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3. (e) Cho miếng Na vào dung dịch CuSO4. (g) Cho dung dịch HCl vào dung dịch AgNO3. Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. (a) 3NaOH + Ca(HCO3)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 3H2O (b) 2KI + FeCl3 → FeCl2 + I2 + 2KCl (c) CO2 + NaAlO2 + 2H2O → Al(OH)3 + NaHCO3 (d) Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4 (e) Na + H2O → NaOH + 1/2H2 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4 (g) HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3 Câu 39. Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm ba este đều no, mạch hở với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, thu được 17,28 gam Ag. Mặt khác, đun nóng m gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol hơn kém nhau một nguyên tử cacbon và 22,54 gam hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit có mạch không phân nhánh. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 11,44 gam CO 2 và 9,0 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp X là A. 76,7%. B. 51,7%. C. 58,2%. D. 68,2%. * nAg = 0,16 → nHCOONa = 0,08 13 CH 3OH : 0,22 → * nY = 0,5 - 0,26 = 0,24 → CTB = 12 C2H 6Oa : 0,02 HCOONa: 0,08 - Nếu a = 1 → nOH ancol = 0,24 → 0,16 → M muoái = 106,875b → loaïi R(COONa)b : b HCOONa: 0,08 - Nếu a = 2 → nOH ancol = 0,26 → 0,18 → M muoái = 95b → (CH 2 )4 (COONa)2 : 0,09 R(COONa)b : b CH3OH : 0,22 (HCOO)2 C2H 4 : 0,02 C2H 6O2 : 0,02 → HCOOCH3 : 0,04 → %(CH 2 )4 (COOCH 3 )2 = 76,7% * X HCOOH : 0,08 (CH ) (COOCH ) : 0,09 2 4 3 2 (CH ) (COOH) : 0,09 2 4 2 Câu 40. Hòa tan hoàn toàn 23,76 gam hỗn hợp gồm Cu, FeCl2 và Fe(NO3)2 vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào X, thấy lượng AgNO3 phản ứng là 98,6 gam, thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít khí (ở đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá trình. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 82. B. 80. C. 84. D. 86. Trang 7/8 – Mã đề 026 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
* nHCl: 0,4; nAgNO3: 0,58. 0,1 − 0, 02 nHCl = 0, 04 * Tổng số mol khí NO = = 0,1 → nFe(NO3)2 = 2 4 NO : 0, 08 Cu 2+ n+ AgNO3 :0,58 ⎯⎯⎯⎯→ Fe − Cl H + : 0, 08
NO : 0, 02 Ag : c AgCl : 2 b + 0, 4
FF IC IA L
Cu : a HCl:0,4 ⎯⎯⎯ → * Hỗn hợp FeCl2 : b Fe(NO ) : 0, 04 3 2
64a + 127b + 180.0, 04 = 23, 76 a = 0,1 → 2b + 0, 4 + c = 0,58 → b = 0, 08 → m = 0,02.108 + (2.0,08 + 0,4).143,5 = 82,52 gam 2a + b+ 0, 04 = 0,1.3 + c c = 0, 02
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
--------HẾT--------
Trang 8/8 – Mã đề 026 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ĐỀ THAM KHẢO THÁNG 4 – SỐ 8
0
0
FF IC IA L
Câu 1. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH loãng là A. Al. B. Cr(OH)3. C. Al2O3. D. Cr2O3. * Cr2O3 chỉ phản ứng với NaOH đặc. Câu 2. Nhận định nào sau đây là sai? A. Sắt có trong hemolobin (huyết cầu tố). B. Gang và thép đều là hợp kim. C. Sắt là kim loại có tính nhiễm từ. D. Sắt là kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất. * D. Sai, sắt là kim loại phổ biến thứ hai trong vỏ trái đất; kim loại phổ biến nhất là nhôm. Câu 3. Phản ứng nhiệt phân nào sau đây là sai? t t → 2CuO + 4NO2 + O2. B. 2NaNO3 ⎯⎯ → 2NaNO2 + O2. A. 2Cu(NO3)2 ⎯⎯ 0
0
t → 2FeO + 4NO2 + O2. D. 2Fe(NO3)2 ⎯⎯
t → CaO + CO2. C. CaCO3 ⎯⎯ 0
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
t → Fe2O3 + 4NO2 + ½ O2. * 2Fe(NO3)2 ⎯⎯ Câu 4. Trường hợp hợp nào sau đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn? A. Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2. B. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3. C. Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch Ca(HCO3)2. D. Cho CaCO3 vào dung dịch HCl loãng, dư. * CO2 dư + Ca(OH)2→ Ca(HCO3)2 * 4NaOH dư + AlCl3 → NaAlO2 + 2H2O + 3NaCl * 2Na3PO4 + 3Ca(HCO3)2 → Ca3(PO4)2 + 6NaHCO3 * CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O Câu 5. Trong công nghiệp, axit nitric được sản xuất theo sơ đồ nào sau đây? A. NH3 → NO → NO2 → HNO3. B. N2 → NH3 → NO → NO2 → HNO3. C. NH3 → N2 → NO → NO2 → HNO3. D. N2 → NO → NO2 → HNO3. * Trong công nghiệp, axit nitric được sản xuất theo sơ đồ: NH3 → NO → NO2 → HNO3. Câu 6. Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M vào 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 2M và BaCl2 1M, thu được m gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 19,70. B. 35,46. C. 39,40. D. 29,55. * nOH = 0,24 mol * nBa2+ = 0,22 mol * nHCO3- = 0,2 mol * Các phản ứng xảy ra: OH- + HCO3- → CO32- + H2O (1) Ba2+ + CO32- → BaCO3 (2) 2* Theo (1): nCO3 = nHCO3- = 0,2 mol * Theo (2): nBa2+ > nCO32- nên nBaCO3 = nCO32- = 0,2 mol → mBaCO3 = 0,2. 197 = 39,4 gam. Câu 7. Cho 3,96 gam bột Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được khí N2 duy nhất và dung dịch chứa 33,64 gam muối. Số mol HNO3 bị khử là A. 0,54. B. 0,10. C. 0,50. D. 0,07. * m muối = mKL + 62.ne trao đổi + mNH4NO3 33,64 = 3,96 + 62. 3. 3,96/27 + mNH4NO3 → mNH4NO3= 2,4 gam → nNH4NO3= 0,03 mol * BT e: 3nAl = 10nN2+ 8nNH4NO3 → nN2=0,02 * nHNO3 bị khử = 2nN2 + nNH4NO3 = 0,07 mol. Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Ở điều kiện thường, tất cả kim loại đều ở trạng thái rắn. B. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử. C. Trong các hợp chất, các kim loại chỉ có một mức oxi hóa duy nhất. D. Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước. * A. Sai, ở điều kiện thường, Hg ở thể lỏng.
Trang 1/8–Mã đề 049 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
* B. Đúng. * C. Sai, kim loại có thể có nhiều mức oxi hóa như Fe có mức +2, +3; Cr có mức +2, +3, +6. * D. Sai, một số kim loại có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước như Li, Na, K. Câu 9. Cho các phương pháp sau: (a) Gắn kim loại kẽm vào kim loại sắt. (b) Gắn kim loại đồng vào kim loại sắt. (c) Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt. (d) Tráng thiếc lên bề mặt sắt. Số phương pháp điện hóa được sử dụng để bảo vệ kim loại sắt không bị ăn mòn là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. * Phương pháp điện hóa được sử dụng để bảo vệ kim loại sắt không bị ăn mòn là: (a) Câu 10. Chất rắn X là một oxit axit, là chất oxi hóa mạnh tự bốc cháy khi tiếp xúc với S, P, C, NH3. Cho X vào dung dịch NaOH loãng, dư thu được dung dịch Y. Cho dung dịch H2SO4 loãng, dư vào Y, thu được dung dịch Z. Nhận định nào sau đây là sai? A. Dung dịch Y có màu vàng. B. Chất rắn X có màu đỏ thẫm. C. Dung dịch Z có màu da cam. D. Chất rắn X có màu lục thẫm. * X là CrO3 có màu đỏ thẫm. * CrO3 + NaOH dư → Na2CrO4 + H2O. Dung dịch Y chứa Na2CrO4 có màu vàng. H+ → Cr2O72- (màu da cam) * Khi cho axit vào Y thì : CrO42- ⎯⎯ Câu 11. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương? A. C2H5OH. B. HCOOH. C. CH3NH2. D. H2NCH2COOH. * Các chất tham gia phản ứng tráng gương : phân tử có nhóm –CHO (anđehit, HCOOR, glucozơ,…) và fructozơ. Câu 12. Polime nào sau đây có tính dẻo? A. Poli(vinyl clorua). B. Amilopectin. C. Tơ nilon-6,6. D. Poliacrilonitrin. * Poli(vinyl clorua) có tính dẻo. Câu 13. Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quì tím? A. Axit fomic. B. Metylamin. C. Amoniac. D. Phenylamin. * Axit fomic (HCOOH) làm quỳ tím hóa đỏ. * Metylamin (CH3NH2), amoniac (NH3) làm quỳ tím hóa xanh. * Phenylamin (C6H5NH2) có tính bazơ yếu, không làm đổi màu quỳ tím. Câu 14. Đốt cháy hoàn toàn ancol X, thu được 7,7 gam CO2 và 6,3 gam H2O. Số nguyên tử hiđro (H) trong ancol X là A. 8. B. 4. C. 6. D. 10. *nCO2 = 0,175 mol *nH2O = 0,35 mol * nH2O > nCO2→ ancol no → nX = nH2O – nCO2 = 0,175 mol * Số nguyên tử H = 2.0,35/0,175= 4. Câu 15. Đun nóng m gam hỗn hợp gồm CH3COOH và CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 7,82 gam ancol etylic và 20,5 gam muối. Giá trị m là A. 18,32. B. 15,36. C. 21,52. D. 19,76. * nCH3COOC2H5 = nC2H5OH = 0,17 mol * nCH3COONa = 20,5/82= 0,25 mol → nCH3COOH = 0,25-0,17 = 0,08 mol. * m = 0,08.60 + 0,17.88 = 19,76 gam. Câu 16. Phát biểu đúng là? A. Độ ngọt của glucozơ ngọt hơn saccarozơ. B. Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực. C. Fructozơ là đisaccarit. D. Saccarozơ cho được phản ứng tráng gương. * A. Sai, độ ngọt: fructozơ > saccarozơ > glucozơ. * B. Đúng. * C. Sai, Fructozơ là monosaccarit. * D. Sai, Saccarozơ không tham gia phản ứng tráng gương. Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1. Công thức tổng quát của X là A. CnH2nO2 (n 1). B. CnH2n+2O (n 1).
Trang 2/8–Mã đề 049 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
B. CnH2n-2O2 (n 2). D. CnH2nO (n 1). * Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1→ X là anđehit no, đơn chức, mạch hở → công thức tổng quát là CnH2nO (n 1). Câu 18. Số este mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit, thu được ancol metylic là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. * Các este thỏa mãn là: CH2=CH-CH3COOCH3; CH3-CH=CH2COOCH3 (đồng phân hình học cis-trans); CH2=C(CH3)COOCH3. Câu 19. Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là sai? A. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu. B. Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc -amino axit. C. Protein có phản ứng màu biurê. D. Tất cả protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo nhớt. * D. Sai, protein dạng hình sợi như: tóc, móng,.. không tan trong nước. Câu 20. Đun nóng a mol chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH dư, thu được 2a mol ancol etylic, a mol natri clorua và a mol đinatri glutamat. Phân tử khối của X là A. 239,5. B. 197,5. C. 183,5. D. 211,5. * X là: C2H5OOC-CH2-CH2-CH(NH3Cl)-COOC2H5. Câu 21. Dung dịch X chứa Al2(SO4)3 0,5M và H2SO4 0,5M. Cho V1 ml hoặc V2 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch X đều thu được 4,68 gam kết tủa. Tỉ lệ V1 : V2 là A. 7 : 11. B. 5 : 9. C. 4 : 7. D. 3 : 10. * Có: Al2(SO4)3: 0,05 ; H2SO4: 0,05 * Vì Cho V1 ml hoặc V2 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch X đều thu được cùng lượng kết tủa → V1 lít Al3+ dư, NaOH hết ; V2 lít sinh ra kết tủa và tan 1 phần. → 0,06 = (V1 – 2.0,05)/3 → V1 = 0,28 và 0,06 = 4.2.0,05 – (V2 – 2.0,05) → V2 = 0,44 → V1/V2 = 7/11 (A) Câu 22. Cho 37,08 gam hỗn hợp rắn X gồm MgCO3 và BaCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 0,16 mol khí CO2, chất rắn Y và dung dịch Z chứa 9,6 gam muối. Lấy toàn bộ Y đem nung đến khối lượng không đổi, thu được 0,12 mol khí CO2 và m gam rắn T. Giá trị của m là A. 9,32. B. 24,76. C. 27,96. D. 18,36. * BTKL → mY = 37,08 + 98.0,16 – 9,6 – 18.0,16 = 33,24 * BTKL → m = 33,24 – 0,12.44 = 27,96 gam (C) Câu 23. Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất cả quá trình là 75%. Lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,8 mol NaOH, thu được dung dịch Y chứa NaHCO 3 1M và Na2CO3 0,5M. Giá trị m là A. 36,45. B. 64,80. C. 72,00. D. 86,40. * BTNT Na → nNaHCO3 = 0,4 ; nNa2CO3 = 0,2 * BTNT C → nCO2 = 0,6 → m = 162.0,6/0,75/2 = 64,8 gam (B) Câu 24. Lấy m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và muối mononatri glutamat tác dụng tối đa với dung dịch chứa 11,2 gam KOH, thu được 29,94 gam muối. Giá trị m là A. 25,28. B. 22,34. C. 28,22. D. 21,90. Cách 1: Đặt axit glutamic: x và muối mononatri glutamat: y - Từ mol KOH → 2x + y = 0,2 - BTKL → 147x + 169y + 11,2 = 29,94 + 18(2x + y) → x = 0,06 ; y = 0,08 → m = 147.0,06 + 169.0,08 = 22,34 gam Cách 2: - Ta có nKOH = nH2O = 0,2 - BTKL → m + 11,2 = 29,94 + 18.0,2 → m = 22,34 gam (B) Câu 25. Cho dãy các chất: Cu, Al2O3, FeSO4, FeCl3, NaHCO3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaNO3 và NaHSO4 là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. * Tác dụng với hỗn hợp NaNO3 và NaHSO4 có 3 khả năng: Trang 3/8–Mã đề 049 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
(1) kết tủa với SO42(2) Tác dụng với H+ và NO3(3) tác dụng với H+ → Cu, Al2O3, Fe2+ ; HCO3- → (D) Thêm BaCl2 hoặc Ba(NO3)2 cho hay Câu 26. Điều khẳng định nào sau đây là sai? A. Trong dung dịch, cation Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn cation Cu2+. B. Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 thấy xuất hiện kết tủa bạc trắng. C. Đơn chất Fe oxi hóa được Cu2+ trong dung dịch thành Cu. D. Trong dung dịch, cation Fe2+ vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. A. Đúng theo dãy điện hóa Fe3+ oxi hóa mạnh hơn Cu2+ B. Đúng. Ag+ + Fe2+ → Fe3+ + Ag C. Sai. Fe khử được Cu2+ D. Đúng. Tính khử Ag+ + Fe2+ → Fe3+ + Ag Tính oxi hóa Fe2+ + Zn → Zn2+ + Fe Câu 27. Cho dãy các chất: HCOOCH2C6H5; m-CH3COOC6H4CH3; m-CH3COOC6H4OH; (COOCH3)2; ClH3NCH2COOCH3; CH3NH3HCO3; HOOC[CH2]2CH(NH3Cl)COOH. Số chất trong dãy mà 1 mol chất chất đó phản ứng tối đa với dung dịch chứa 2 mol NaOH là A. 5. B. 4. C. 6. D. 3. HCOOCH2C6H5 + NaOH → HCOONa + C6H5CH2OH m-CH3COOC6H4CH3 + 2NaOH → CH3COONa + NaOC6H4CH3 m-CH3COOC6H4OH + 3NaOH → CH3COONa + NaOC6H4ONa (COOCH3)2 + 2NaOH → (COONa)2 + 2CH3OH ClH3NCH2COOCH3 + 2NaOH → NaCl + H2NCH2COONa + CH3OH + H2O CH3NH3HCO3 + 2NaOH → CH3NH2 + Na2CO3 + 2H2O HOOC[CH2]2CH(NH3Cl)COOH + 3NaOH → NaCl + NaOOC[CH2]2CH(NH2)COONa + 3H2O Câu 28. Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO dư, đun nóng thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi có tỉ khối so với metan bằng 1,7625. Lấy toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được 60,48 gam Ag. Giá trị m là A. 8,08. B. 6,24. C. 9,36. D. 7,52. * MtbY = 28,2 = (Mtb anđehit + 18)/2 → Mtb anđehit = 38,4 → Mtb X = 40,4 → Ban đầu CH3OH: x và C2H5OH: y - Từ Mtb X → 3x = 2y - Từ mol Ag → 4x + 2y = 0,56 → x = 0,08 ; y = 0,12 → m = 40,4.0,2 = 8,08 gam (A) Câu 29. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl loãng dư, thu được 4,8 gam rắn không tan và dung dịch Y chứa FeCl2 0,6M; CuCl2 0,2M; HCl 0,2M. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 61,38 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 19,60. B. 18,12. C. 16,64. D. 13,68. * Y chứa FeCl2: 3x ; CuCl2: x ; HCl: x - Từ khối lượng kết tủa → 143,5.9x + 108(3x – 3x/4) = 61,38 → x = 0,04 - BTNT Fe → nFe3O4 = 0,04 = nCu pư → m = 232.0,04 + 64.0,04 + 4,8 = 16,64 gam (C) Câu 30. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho Na2O vào nước dư. (b) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp. (c) Cho cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2. (d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2 với tỉ lệ mol 1 : 1 Các thí nghiệm tạo ra natri hiđroxit là A. (a),(b),(c). B. (b),(c),(d). C. (a),(c),(d). D. (a),(b),(d). (a) Na2O + H2O → 2NaOH (b) 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2 + Cl2 (c) 2NaHSO4 + Ba(HCO3)2 → BaSO4 + Na2SO4 + CO2 + H2O (d) 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → NaOH + CaCO3 + 2H2O Trang 4/8–Mã đề 049 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 31. Cho các phát biểu sau: (a) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương. (b) Tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh. (c) Dùng nước brom có thể phân biệt được glucozơ và fructozơ. (d) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. (a) Sai, cả glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương. (b) Đúng, tinh bột do các đơn vị α-glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết 1,4-glicozit có cấu trúc không phân nhánh. (c) Đúng, glucozơ làm mất màu nước brom còn fructozơ không phản ứng với nước brom. (d) Sai, tinh bột và xenlulozơ có cùng công thức tổng quát là (C6H10O5)n nhưng do n khác nhau nên không phải là đồng phân của nhau. Câu 32. Điện phân dung dịch chứa 34,24 gam CuSO4 và 8,19 gam NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện I = 5A, sau thời gian t giây thì dừng điện phân. Nhúng thanh Mg vào dung dịch sau điện phân, thấy khí H2 thoát ra; kết thúc phản ứng, khối lượng thanh Mg không thay đổi so với ban đầu. Giá trị của t là A. 6176. B. 5597. C. 5790. D. 6562. * nCuSO4 = 0,214; nNaCl = 0,14 * Nhúng thanh Mg vào dung dịch sau điện phân, thấy khí H2 thoát ra; kết thúc phản ứng, khối lượng thanh Mg không thay đổi so với ban đầu Cu2+ : x BTDT + ⎯⎯⎯ → 2x + 0,14 + y = 0,214.2 x = 0,054 Na : 0,14 → → → dung dịch sau điện phân + 2x + y =0 y = 0,18 H : y m = 64x − 24. 2 SO2− : 0,214 4
2(0,214 − 0,054).96500 = 6176 5 Câu 33. Hỗn hợp X gồm etyl axetat, đimetyl ađipat, vinyl axetat, anđehit acrylic và ancol metylic (trong đó anđehit acrylic và ancol metylic có cùng số mol). Đốt cháy hoàn toàn 19,16 gam X cần dùng 1,05 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O được dẫn qua nước vôi trong lấy dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch có khối lượng giảm m gam so với ban đầu. Giá trị m là A. 33,24. B. 37,24. C. 29,24. D. 35,24. * Hỗn hợp X: CH3COOC2H5; C4H8(COOCH3)2, CH3COOCH=CH2; C2H3CHO; CH3OH * Nhận thấy: (C2H3CHO; CH3OH tỉ lệ mol 1:1) quy đổi thành C4H8O2 * X quy đổi thành: C4H8O2; C8H14O2; C4H6O2 (cacbon gấp đôi oxi). C : 2x x = 0,44 40x + y = 19,16 → → m = 35,24. * Quy X về H : y → BT.e → 2x.4 + y.1 − 2x = 1,05.4 y = 1,56 ⎯⎯⎯ O : x
KÈ
M
Q
U
Y
N
→t =
D
ẠY
Câu 34. Thực hiện sơ đồ phản ứng sau: + [Ag(NH3)2]OH, t0, dư Y 2Ag. 0 X (C4H8O3) + NaOH, t + [Ag(NH3)2]OH, t0, dư + CuO, t0 (dư) 1:1 Z T 4Ag. Nhận định nào sau đây là đúng? A. X tác dụng được với NaHCO3 thấy khí không màu thoát ra. B. Z không hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường. C. X là hợp chất hữu cơ đa chức. D. T chứa 3 nhóm –CH2–. * X: HCOOCH2-CH2-CH2-OH; Y: HCOONa: Z: HO-CH2-CH2-CH2-OH; T: CH2(CHO)2 Nhận định B là nhận định đúng.
Trang 5/8–Mã đề 049 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Câu 35. Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước dư, thu được 0,08 mol khí H2 và dung dịch X. Sục 0,36 mol khí CO2 vào X, thu được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, sự phụ thuộc số mol khí CO2 và thể tích dung dịch HCl 1M được biểu diễn theo đồ thị sau: Số mol CO2
Thể tích dung dịch HCl 1M (lít)
FF IC IA L
0,16
0,40
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Giá trị m là A. 27,56. B. 29,48. C. 30,60. D. 28,68. * Dung dịch cuối chứa NaCl: 0,4 Na+ : 0,4 * Dung dịch Y CO32− : 0,16 − HCO3 : 0,4 − 0,16.2 = 0,08 * BTC → nBaCO3 = 0,36 - 0,16 - 0,08 = 0,12 * Hỗn hợp đầu quy đổi: Na: 0,4; Ba: 0,12; O: 0,24 (BT.e) → m = 29,48. Câu 36. Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X gồm hai este cần dùng 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol Y duy nhất và 29,68 gam hỗn hợp Z gồm hai muối, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB). Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thu được 3,584 lít khí H2 (đktc); đồng thời khối lượng bình tăng 11,84 gam. Tỉ lệ a : b gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 4,5. B. 4,0. C. 5,0. D. 5,5. Xác định ancol: * nH2: 0,16 → mY = 0,16.2 + 11,84 = 12,16 0,32 .(R + 17n) = 12,16 → n = 2 và R = 42 → ancol là C3H6(OH)2: 0,16 mol. * Đặt Y: R(OH)n → n Xác định muối: (RCOO) 2 C3H6: 0,16 * Vì nNaOH > nOH/Y → X chứa RCOOR ' : 0, 04(este phenol) RCOONa : 0,36 29, 68 * Muối chứa → Mtb = = 74,2 → RCOONa là HCOONa 0, 4 R 'ONa : 0, 04 Xác định tỉ lệ a : b * a : b = (0,36.68) : (29,68 – 0,36.68) = 4,71 Chú ý: có thể biện luận muối để tìm được hai este như sau: (HCOO)2C3H6 và HCOOC6H4CH3 Câu 37. Cho các nhận định sau: (a) Axit HNO3 được điều chế bằng cách cho NaNO3 rắn tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng. (b) Các chất như Al(OH)3, Cr2O3, NaHCO3 đều có tính lưỡng tính. (c) Fe và Cr tác dụng với dung dịch HCl loãng, đun nóng (dùng dư) theo cùng tỉ lệ mol. (d) Hỗn hợp gồm Cu và FeCl3 có tỉ lệ mol 1 : 1 tan hết trong dung dịch HCl loãng, dư. (e) Các kim loại có nguyên tử khối lớn hơn nước thì nặng hơn nước. (g) NaHCO3 được dùng trong y học, chế tạo nước giải khát. Số nhận định đúng là A. 5. B. 4. C. 3. D. 6.
t → NaHSO4 + HX (với HX: HF, HCl, HNO3, CH3COOH…) (a) Đúng, NaX + H2SO4 đặc ⎯⎯ (b) Đúng. (c) Đúng, M + 2HCl → MCl2 + H2. (d) Sai, Cu và FeCl3 có tỉ lệ mol 1 : 1 đem hòa tan trong HCl dư thì vẫn còn Cu dư. (e) Sai, các kim loại nặng hơn nước (d = 1g/cm3) hay không phụ thuộc vào khối lượng riêng kim loại chứ không phụ thuộc vào nguyên tử khối kim loại.. o
Trang 6/8–Mã đề 049 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
(g) Đúng. Câu 38. Hòa tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm FeO, Fe(OH)2, FeCO3 và Fe3O4 vào dung dịch chứa NaHSO4 và NaNO3, thu được dung dịch X. Chia dung dịch X làm 3 phần bằng nhau: - Phần 1 hòa tan tối đa 3,52 gam bột Cu. - Cho từ từ 400 ml dung dịch NaOH 1M vào phần 2, thu được 11,77 gam kết tủa duy nhất. - Đem cô cạn phần 3, thu được m gam muối khan. Biết rằng khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị gần đúng của m là A. 55,1. B. 50,4. C. 58,6. D. 64,6. Tính toán trong cả 3 phần: * Phần 1: nCu = 0,055.3 = 0,165 * Phần 2: nNaOH = 0,4.3 = 1,2; nFe(OH)3 = 0,11.3 = 0,33 ( = 2nCu) → nH+/X = 1,2 – 0,33.3 = 0,21 → X không có NO3- → nNO = nNaNO3 = 0,3/3 = 0,1 Fe3+ : 0,33 + H : 0, 21 * Dung dịch X chứa + (với nNaHSO4 = x) → x = 1,3 (BTĐT) Na : 0,1 + x SO 2− : x 4 Fe3+ : 0,33 0,33.56 + 1, 4.23 + 1,195.96 * Khi cô cạn dung dịch thì thu được chất rắn Na + :1, 4 → m = = 55,13 3 SO2− :1,195 4 Câu 39. Cho các nhận định sau: (a) Đun nóng propan-2-ol với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được một anken duy nhất. (b) Ở điều kiện thường, các axit cacboxylic đều là chất lỏng hoặc rắn. (c) Các chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước. (d) Nhiệt độ sôi của ancol etylic cao hơn axit axetic. (e) Glixerol và axit acrylic đều hòa tan được Cu(OH)2. (g) Dung dịch lysin và đimetylamin đều làm hồng dung dịch phenolphtalein. Số nhận định đúng là A. 5. B. 3. C. 6. D. 4. H2SO4 (a) Đúng, CH3-CH(OH)-CH3 ⎯⎯⎯ → CH2=CH-CH3 + H2O. 170oC
D
ẠY
KÈ
M
(b) Đúng. (c) Đúng. (d) Sai, nhiệt độ sôi tương đối của hợp chất cùng C hoặc cùng M: Muối > Axit > Ancol > Cacbonyl > Hiđrocacbon. (e) Đúng, 2C3H8O3 + Cu(OH)2 → (C3H7O3)2Cu + 2H2O 2CH2=CH-COOH + Cu(OH)2 → (CH2=CH-COO)2Cu + 2H2O. (g) Đúng. Câu 40. Hỗn hợp X gồm một đipeptit, một tripeptit và một pentapeptit (đều mạch hở) có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần dùng 1,2375 mol O2, thu được CO2, H2O và N2. Mặt khác, đun nóng 0,1 mol X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm ba muối của glyxin, alanin và valin; trong đó muối của alanin chiếm 17,4574% về khối lượng của hỗn hợp. Phần trăm khối lượng của đipeptit trong hỗn hợp X là A. 8,3%. B. 6,2%. C. 16,6%. D. 12,5%. Val 2 : x Cñi 10 → Cñi = Ctri = Ctetra = 10 → GlyAlaVal : y * Nhận thấy 10 Cpenta Gly : z 5
Trang 7/8–Mã đề 049 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
x + y + z = 0,1 x = 0,01 → y = 0,06 → %mñi = 8,3%. * Ta có hệ: 54x + 51y + 45z = 1,2375.4 z = 0,03 111y = 0,174574 97(y + 5z) + 111y + 139(2x + y)
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
--------HẾT--------
Trang 8/8–Mã đề 049 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ĐỀ THAM KHẢO THÁNG 4 – SỐ 9
Câu 1. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. Etylen glicol. B. Acrilonitrin. C. Metyl acrylat. D. Vinyl clorua. * Điều kiện tham gia phản ứng trùng hợp: phải có nối đôi C=C nên etylen glicol (OH-CH2-CH2-OH) không có khả năng tham gia. Câu 2. Thủy phân chất X thu được sản phẩm gồm glucozơ và fructozơ. Vậy X là: A. Tinh bột. B. Saccarozơ. C. Glixerol. D. Xenlulozơ. H ,t * Saccarozơ ⎯⎯⎯ → α-glucozơ + β-fructozơ Câu 3. Dầu thực vật hầu hết là lipit ở trạng thái lỏng do: A. Chứa chủ yếu các gốc axit béo no. B. Trong phân tử có chứa gốc glyxerol. C. Chứa axit béo tự do. D. Chứa chủ yếu các gốc axit béo không no. * Dầu thực vật hầu hết là lipit ở trạng thái lỏng do chứa chủ yếu các gốc axit béo không no. Câu 4. Phát biểu nào sau đây sai? A. Trioelin có 3 liên kết π trong phân tử. B. Triolein là chất lỏng ở điều kiện thường. C. Triolein tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được xà phòng và glixerol. D. Triolein tác dụng với nước brom dư theo tỉ lệ mol 1 : 3. *A. Sai, triolein có 3 liên kết π ở phần gốc + 3 liên kết π ở phần chức →phân tử có liên kết π. Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat, thu được V lít khí CO2 (đktc) và 3,24 gam H2O. Giá trị của V là A. 5,152. B. 4,032. C. 4,928. D. 5,376. * Hỗn hợp X có dạng CnH2nO2 nên nCO2=nH2O=0,18 mol →VCO2=4,032 lít. Câu 6. Hỗn hợp X gồm metylamin và đimetylamin có tỉ khối so với metan bằng 2,4625. Lấy 7,88 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư thư được m gam muối. Giá trị của m là A. 14,98. B. 14,45. C. 14,27. D. 15,18. *MX=2,4625.16=39,4→ nX=0,2 mol = nHCl * m muối =mX + mHCl=7,88+0,2.36,5=15,18 gam. Câu 7. Trong số các loại polime sau: nilon-6; tinh bột; tơ tằm; tơ visco; nilon-6,6; tơ nitron; poli(metyl metacrylat); xenlulozơ trinitrat; poli(vinyl clorua). Số polime tổng hợp là A. 8. B. 5. C. 6. D. 7. * Polime tổng hợp là : nilon-6; nilon-6,6; tơ nitron; poli(metyl metacrylat); poli(vinyl clorua). * Polime thiên nhiên là : tinh bột, tơ tằm. * Polime bán tổng hợp (nhân tạo) là : tơ visco. Câu 8. Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa? A. Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng. B. Cho nước brom vào dung dịch phenol. C. Cho nước brom vào dung dịch glucozơ. D. Cho dung dịch fructozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng. * A. Thu được kết tủa Ag. * B. Thu được kết tủa 2,4,6-tribromphenol màu trắng. * C. Không thu được kết tủa. * D. Thu được kết tủa Ag. Câu 9. Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là A. Nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH. B. Nước brom, axetanđehit, dung dịch NaOH. C. Nước brom, kim loại Na, dung dịch NaOH. D. Dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na. * Phenol không phản ứng được với axit axetic, axetanđehit, dung dịch NaCl nên loại A,B,D. Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X mạch hở, thu được sản phẩm chỉ gồm CO2 và H2O. Tỉ khối của X so với He bằng 11,5. Số chất của X thỏa mãn là A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. o
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
+
Trang 1/4-Mã đề 005 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
FF IC IA L
* MX=46 ; đốt cháy X chỉ thu được CO2 và H2O→ X chứa C, H và có thể có O. * Các chất thỏa mãn là : CH3CH2OH, CH3OCH3, HCOOH. Câu 11. Phát biểu đúng là? A. Dùng quì tím có thể nhận biết được ba dung dịch glyxin, axit axetic và metylamin. B. Dùng phương pháp chiết để tách hai chất lỏng là phenylamin và ancol etylic. C. Dùng nước brom có thể nhận biết được ba dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ. D. Khi thay thế H trong nhóm COOH của axit cacboxylic bằng gốc hiđrocacbon thu được este. * A. Đúng, glyxin không làm quì tím đổi màu, axit axetic làm quì tím hóa đỏ và metylamin làm quì tím hóa xanh. * B. Sai, phenylamin và ancol etylic tan vào nhau nên không dùng phương pháp chiết để tách. * C. Sai, dùng Br2 chỉ mới nhận biết được glucozơ, không phân biệt được fructozơ và saccarozơ. * D. Sai, khi thay thế OH trong nhóm COOH của axit cacboxylic bằng OR (R là gốc hidrocacbon) thu được este. Câu 12. Cho sơ đồ chuyển hóa sau (theo đúng tỉ lệ mol): 0
H
Ơ
N
O
t → 2Y + Z. (2) Y + NaCl ⎯⎯ (1) X (C4H6O5) + 2NaOH ⎯⎯ → T + NaCl. Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Có hai công thức cấu tạo của X phù hợp với sơ đồ trên. B. Z có tính chất lưỡng tính. C. Y có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. D. T tác dụng với Na dư theo tỉ lệ mol 1 : 1. * X có k = 2, cấu tạo của X là HO-CH2COOCH2COOH. * Y là HO-CH2COONa và Z là H2O. * T là HO-CH2COOH. * Nhận xét đúng là B, H2O có tính chất lưỡng tính. Câu 13. Nhiệt phân muối nitrat của kim loại nào sau đây thu được kim loại? A. AgNO3. B. Fe(NO3)3. C. Cu(NO3)2. D. NaNO3.
t * AgNO3 ⎯⎯ → Ag + NO2 + ½ O2. Câu 14. Dung dịch nào sau đây không có khả năng làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời? A. Na3PO4. B. Na2CO3. C. Ca(OH)2. D. HCl. * Dung dịch HCl không có khả năng làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời. Câu 15. Trong các chất sau, chất gây ô nhiễm không khí có nguồn gốc từ khí thải sinh hoạt là A. CO. B. O3. C. N2. D. H2. * Chất gây ô nhiễm không khí có nguồn gốc từ khí thải sinh hoạt là CO, sinh ra khi đốt cháy xăng, dầu, bếp than, củi,… Câu 16. Công thức của crom(III) oxit là A. CrO. B. Cr2O3. C. CrO3. D. Cr(OH)3. * Crom(III) oxit là Cr2O3. Câu 17. Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH? A. NaHSO4. B. AlCl3. C. BaCO3. D. Fe(NO3)2. * 9Fe(NO3)2 + 12HCl → 4FeCl3 + 5Fe(NO3)3 + 3NO + 6H2O. * Fe(NO3)2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaNO3. Câu 18. Cho P2O5 vào dung dịch NaOH loãng, dư thu được dung dịch chứa các chất tan nào sau đây? A. Na2HPO4 và NaOH. B. NaH2PO4 và Na2HPO4. C. Na3PO4 và NaOH. D. Na2HPO4 và Na3PO4. * NaOH dư nên tạo muối Na3PO4. Câu 19. Cho 4,48 lít khí CO (đktc) phản ứng với Fe2O3, sau khi kết thúc phản ứng, thu được m gam kim loại và hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 20. Giá trị của m là A. 7,2. B. 3,2. C. 6,4. D. 5,6. * Hỗn hợp khí là CO dư x mol và CO2 3x mol * BT cacbon: x+3x=0,2 → x= 0,05 → nO (oxit) = nCO2 = 0,15 mol → nFe= 0,1 mol→mFe=5,6 gam. Câu 20. Cho 375 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,2 mol AlCl3, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 15,6. B. 7,8. C. 3,9. D. 19,5.
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
o
Trang 2/4-Mã đề 005 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
nOH − 0, 75 = = 3, 75 → kết tủa đã tan 1 phần. nAl 3+ 0, 2 * nAl(OH)3= 4nAl3+ - nOH- = 0,05 mol →mAl(OH)3 = 3,9 gam. Câu 21. Cho các phản ứng sau: * Ta có: k =
0
0
t → CO + H2. (b) C + H2O ⎯⎯
t → CO2. (a) C + O2 ⎯⎯
0
0
t → CaC2 + CO. (d) 3C + CaO ⎯⎯
t → Al4C3. (c) 3C + 4Al ⎯⎯
0
0
O
FF IC IA L
t t → Zn + CO. → 2CO. (e) ZnO + C ⎯⎯ (g) C + CO2 ⎯⎯ Số phản ứng mà cacbon chỉ đóng vai trò là chất khử là A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. * Các phản ứng thỏa mãn là: (a), (b), (d), (e). Câu 22. Cho các phát biểu sau: (a) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), thu được khí O2 ở anot. (b) Dẫn khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3, thu được nitơ đơn chất. (c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4 loãng, xuất hiện ăn mòn điện hóa. (d) Kim loại có khối khối lượng nhỏ nhất là liti. (e) Cho dung dịch Na3PO4 vào nước cứng vĩnh cửu thu được hai loại kết tủa. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. * Tất cả đều đúng. 0
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
t → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. Cho X là các chất trong số Câu 23. Cho phản ứng: X + H2SO4 (đặc) ⎯⎯ các chất sau: Fe2O3, Fe(OH)2, FeCO3, FeS2, Fe3O4 và FeSO4. Số chất X thỏa mãn là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. * Các chất thỏa mãn là: Fe(OH)2, FeS2, Fe3O4 và FeSO4. Câu 24. Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch X. Cô cạn X, thu được 12,92 gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị của m là A. 7,35. B. 8,82. C. 6,39. D. 10,65. m * nH3PO4=2nP2O5=2. mol 142 * TH1: X chứa kiềm dư, tạo PO43- khi đó nH2O = 3nH3PO4 m m Theo BTKL ta có: 98. 2. + 0,1.40 + 0,05.56 = 12,92 + 18.6. → m = 9,875 gam (không có đáp 142 142 án thỏa mãn) * TH2: X chỉ chứa muối, khi đó nH2O = nOHm Theo BTKL ta có: 98. 2. + 0,1.40 + 0,05.56 = 12,92 + 18.0,15 → m =6,39 gam. 142 Câu 25. Cho 0,3 mol hỗn hợp gồm Al, AlCl3 và Al(OH)3 vào dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH 1M vào X, sự phụ thuộc số mol kết tủa và thể tích dung dịch NaOH 1M được biễu diễn theo đồ thị sau:
D
ẠY
Số mol Al(OH)3
a
a
x
Thể tích dung dịch NaOH 1M (lít)
Giá trị của x là A. 1,20. B. 0,96. C. 0,72. D. 1,32. * Dựa vào đồ thị ta có : nH+ = a * Khi nOH- = x thì kết tủa đã tan 1 phần nên : nOH- = nH+ + 4nAl3+ - nAl(OH)3 Hay x = a+ 4.0,3 - a→ x = 1,2 Câu 26. Hỗn hợp X gồm tripanmitin, triolein và tristearin. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X, thu được 123,64 gam CO2 và 47,34 gam H2O. Nếu xà phòng hóa 65,67 gam X với dung dịch KOH dư, thu được m gam muối. Giá trị m là Trang 3/4-Mã đề 005 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
+6
FF IC IA L
A. 74,67. B. 71,37. C. 78,27. D. 67,77. * Khi đốt cháy, ta có mX = mC+mH+ mO= 12.nCO2 + 2nH2O + 16.6nX = 43,78 gam →MX=43,78/0,05=875,6 * Khi xà phòng hóa : nX= 65,67/875,6= 0,075 mol = nC3H5(OH)3→ nKOH = 0,075.3=0,225 mol BTKL : 65,67+0,225.56=m muối + 0,075.92 → m muối = 71,37 gam. Câu 27. Dung dịch X chứa glucozơ, fructozơ và saccarozơ có cùng nồng độ mol. Đun nóng 300 ml dung dịch X với dung dịch H2SO4 loãng (dùng dư), lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ sau phản ứng tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được 38,88 gam Ag. Nồng độ glucozơ trong 300 ml dung dịch X là A. 0,40. B. 0,30. C. 0,15. D. 0,20. * Gọi nồng độ của các chất trong X là a(M) * nAg = 2.0,3a+2.0,3a+4.0,3a=2,4a=0,36 → a= 0,15 M Câu 28. Cho sơ đồ phản ứng sau: + FeSO4 + H2SO4 + Cl2 + NaOH + NaOH + NaOH CrO3 ⎯⎯⎯⎯ Na2CrO4. → Cr2(SO4)3 ⎯⎯⎯⎯ → Na2CrO4 ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ → NaCrO2 ⎯⎯⎯⎯⎯→ Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng oxi hóa - khử ở sơ đồ trên là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. +3
+ FeSO4 + H2SO4 * Các phản ứng oxi hóa khử là : Na2 Cr O4 ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ → Cr 2(SO4)3 +6
+3
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
+ Cl2 + NaOH Và Na Cr O2 ⎯⎯⎯⎯⎯→ Na2 Cr O4. Câu 29. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch muối mononatri glutamat. (b) Thủy phân hoàn toàn peptit (C6H11O4N3) trong dung dịch NaOH dư, đun nóng. (c) Đun nóng phenyl axetat với dung dịch NaOH dư. (d) Cho phenol đến dư vào dung dịch Na2CO3. (e) Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch phenylamoni clorua, đun nóng. Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. * Các thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là (b) và (e). (a) 2HCl + HOOC[CH2]2CH(NH2)COONa→ HOOC[CH2]2CH(NH3Cl)COOH + NaCl. (b) C6H11O4N3 là (Gly)3 : (Gly)3 + 3NaOH →3Gly-Na + H2O. (c) CH3COOC6H5 + 2NaOH →CH3COONa + C6H5ONa + H2O. (d) C6H5OH + Na2CO3 →C6H5ONa + NaHCO3. (e) C6H5NH3Cl + NaOH →C6H5NH2 + NaCl + H2O. Câu 30. Hỗn hợp X gồm hai chất Y, Z đồng phân có cùng công thức phân tử C4H12O2N2. Cho 19,2 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp T chứa hai muối của hai amino axit hơn kém nhau một nguyên tử cacbon và hỗn hợp khí gồm hai amin có tỉ khối hơi so với H2 bằng 19,875. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử nhỏ trong T là A. 59,29%. B. 34,00%. C. 30,03%. D. 63,19%. * Hỗn hợp X chứa 2 chất là: H2NCH2COONH3CH2CH3 x mol và H2NCH(CH3)COONH3CH3 y mol * nX = 0,16 = x+y * 2 amin là CH3CH2NH2 (x mol) và CH3NH2 (y mol). Từ đường chéo →3x=5y → x= 0,1 ; y = 0,06 0,1.97 .100% = 59, 29% →%mH2NCH2COONa = 0,1.97 + 0, 06.111 Chọn D Câu 32. Hòa tan hoàn toàn 37,22 gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước (dư), thu được 3,584 lít khí (đktc) H2 và dung dịch Y. Cho dung dịch H2SO4 dư vào Y, thu được 41,94 gam kết tủa. Nếu hấp thụ hoàn toàn 0,3 mol khí CO2 vào Y, thu được m gam kết tủa và dung dịch Z chỉ chứa một chất tan duy nhất. Giá trị của m là A. 42,36. B. 30,54. C. 44,82. D. 34,48.
Trang 4/4-Mã đề 005 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
−nH 2 = 0,16; nBaSO4 = 0,18 → nBa2+ = 0,18 Ba : 0,18 0,18.137 + 27x + 16y = 37,22 x = 0,24 − X Al : x → → BT.e → 0,18.2 + 3x = 2y + 0,16.2 y = 0,38 O : y
FF IC IA L
Al (OH )3 : 0,24 −chaá t tan duy nhaá t laøBa(HCO3 )2 : a; BaCO3 : b BT.C → 2a + b = 0,3 a = 0,12 → → → m = 30,54 BT . Ba → a + b = 0,18 b = 0,06 Chọn B Câu 33. Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, không tham gia phản ứng gương và không chứa nhóm chức khác. Đốt cháy hoàn toàn 15,94 gam X cần dùng 0,805 mol O2, thu được CO2 và 11,34 gam H2O. Mặt khác 15,94 gam X tác dụng vừa đủ với 215 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu rắn Y gồm hai muối. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong Y là A. 10,63%. B. 9,48%. C. 11,34%. D. 11,39%. −nH 2O = 0,63; nNaOH = 0,215
O
− BTKL → nCO2 = 0,69 1 este phenol = 0,215 - 0,2 = 0,015 nNaOH 1→ nCOO 1 este ancol = 0,2 - 0,015 = 0,185
Ơ
−vì
N
− BT.O → nCOO = 0,2
H
− BT.C → 0,015n + 0,185m = 0,69 → n = 3; m = 9
Q
U
Y
N
CH − COO − CH 3 −vì hh X khoâ ng tham gia phaûn öù ng traù ng göông → X 3 CH 3 − COOC6 H 4 − CH 3 CH COONa : 0,2 i 3 → muoá → %mCH 3 − C6 H 4 − ONa = 10,63%. CH 3 − C6 H 4 − ONa : 0,015 Chọn A Câu 34. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: + O2 (xt: Pt, t ) t + O2 + H2O + O2 + NaOH → X ⎯⎯⎯ NH3 ⎯⎯⎯⎯⎯⎯ → Z ⎯⎯⎯⎯ → Y ⎯⎯⎯⎯⎯ → T ⎯⎯→ P. Biết X, Y, Z, T, P là các hợp chất chứa nitơ. Nhận định nào sau đây là đúng? A. X và T lần lượt là N2 và NaNO2. B. X và T lần lượt N2O và NaNO3. C. Y và T lần lượt là NO2 và HNO3. D. Z và P lần lượt là HNO3 và NaNO2. X : NO 0
KÈ
M
0
Y : NO2
ẠY
Z : HNO3
T : NaNO3
D
P : NaNO2 Chọn D Câu 35. Có các nhận định sau: (a) Thủy phân hoàn toàn peptit (C5H10O3N2), thu được glyxin và alanin có tỉ lệ mol 1 : 1. (b) Đun nóng ancol (C3H8O) với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được hai anken đồng phân. (c) Etylamin và đimetylamin là đồng phân của nhau. (d) Glucozơ vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. (e) Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn ở dạng tinh thể không màu. (g) Nilon-6 do các phân tử H2N[CH2]5COOH liên kết với nhau tạo nên. Số nhận định đúng là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Trang 5/4-Mã đề 005 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
O
Cl : x −vì dd sau ñieä n phaâ n chöù a H + → khí anot 2 O2 : y x + y = 0,1 x = 0,06 → → → nNaCl = 0,12 ( BT.Cl ) 2x + 4y = 0,28 y = 0,04
FF IC IA L
(a) Đúng vì Peptit là Gly-Ala (b) Sai vì C3H8O có 2 đồng phân ancol là CH3-CH2-CH2-OH hoặc CH3-CH(CH3)-OH khi đun nóng với H2SO4 đặc ở 1700C, chỉ thu được propen (c) Đúng (d) Đúng (e) Đúng (g) Sai vì Nilon-6 do các mắt xích -NH-(CH2)5-CO- liên kết với nhau tạo nên. Chọn B Câu 36. Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO 4 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện I = 5A, sau thời gian 5404 giây, ở anot thoát ra 2,24 lít khí (đktc). Để trung hòa lượng axit có trong dung dịch sau điện phân cần dùng 80 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là A. 23,02. B. 34,10. C. 26,22. D. 29,42. −ne = 0,28
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
H + : 0,08 4nO2 → Cu2+ heá t, H 2O ôûcatot ñaõbòñieä n phaâ n + −dd sau ñieä n phaâ n Na : 0,12 SO2− : 0,1( BTÑT ) 4 → m = 23,02 Chọn A Câu 37. Cho 26,66 gam hỗn hợp E chứa ba peptit mạch hở gồm X (x mol), Y (y mol) và Z (z mol). Đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y hoặc z mol Z đều thu được 0,3 mol CO2. Đun nóng 26,66 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 38,13 gam hỗn hợp T gồm các muối của các -amino axit có dạng H2NCnH2nCOOH. Phần trăm khối lượng của peptit có phân tử khối lớn nhất trong hỗn hợp E là A. 12,0%. B. 10,9%. C. 13,7%. D. 15,0%. C2 H3ON : a BT.C → 2a + b = 0,3.3 a = 0,37 − E CH 2 : b → 57a + 14b + 18c = 26,66 → b = 0,16 97a + 14b = 38,13 c = 0,185 H 2O : c
KÈ
−soágoá c trung bình = 0,37 : 0,185 = 2 → X, Y, Z ñeà u laøñipeptit −CH 2 trung bình = 0,16 : 0,185 1 → X l aøGly 2 → x = 0,3: 4 = 0,075( BT.C) → y + z = 1,1 * 1 CH 2 trung bìnhY ,Z = 0,16 :1,1 2 → Y laøGly-Ala → y = 0,3 : 5 = 0,06 (BT.C)
D
ẠY
→ z = 0,05 − BT.C → CZ = 0,3: 0,05 = 6 → Z laøAla2 → %mZ = 30% Chọn D Câu 38. Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch chứa 4a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3. (b) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3. (c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. (d) Cho Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3. (e) Cho dung dịch chứa a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2. (g) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Chọn đáp án C. Trang 6/4-Mã đề 005 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Ơ
N
H
Fe2+ 3+ Fe − X Mg2+ + Ba(OH )2 : x → NaOH : 0,16 + Na+ : 0,16 SO42− : x
N
O
FF IC IA L
(a) nOH- : nAl3+ = 4 → dung dịch sau gồm: Na+; Cl-; Al(OH)4- → có 2 muối (b) Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag → dung dịch sau chỉ chứa 1 muối Fe(NO3)3 (c) CO2dư + NaAlO2 + H2O → NaHCO3 + Al(OH)3 → dung dịch sau phản ứng chỉ chứa 1 muối NaHCO3 (d) Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+ → dung dịch sau phản ứng chứa 2 muối (e) Ca2+ + HCO3- + OH- → CaCO3 + H2O T a 2a a → dung dịch sau chứa: Na+; HCO3- → chỉ chứa 1 muối (g) Fe3O4 + HNO3 loãng dư → Fe(NO3)3 + NO + H2O → dung dịch sau chỉ chứa 1 muối Câu 39. Hòa tan hoàn toàn 28,96 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu, Fe3O4 và MgO trong dung dịch chứa NaNO3 và x mol H2SO4, sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X chỉ chứa các muối sunfat của kim loại và 0,2 mol hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu. Tỉ khối của Y so với H2 bằng 12,2. Trong điều kiện không có oxi, cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, thu được 192,64 gam kết tủa. Giá trị của x là A. 0,64. B. 0,58. C. 0,68. D. 0,54. NO : 0,16 → nNaNO3 = 0,16( BT .N ) − H 2 : 0,02 − BT.H → nH 2O = x − 0,04
KÈ
M
Q
U
Y
− BTKL → 28,96 + 85.0,16 + 98x = 0,2.12,2.2 + 18( x − 0,04) + 192,64 + 40.0,16 − 171x → x = 0,64 Chọn A Câu 40. Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai este đều no và mạch hở với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam Ag. Mặt khác cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol hơn kém nhau một nguyên tử cacbon và 16,88 gam hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng 0,29 mol O2. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn hơn trong hỗn hợp X là A. 51,77%. B. 55,58%. C. 43,24%. D. 47,96%. −nAg = 0,4 → nHCOO = 0,2 = nHCOONa → muoá i coø n laïi laøCH 3COONa: 0,04
→ nOH ancol = nCOONa = 0,24
ẠY
−vì caù c muoá i ñeà u ñôn chöù c → nX = nY = 0,1 → OHY = 2,4
BT .e −Y Cn H 2n+ 2O2,4 ⎯⎯⎯ → 0,1(4n + 2n + 2 − 2,4.2) = 2,9.4 → n = 2,4
D
C H (OH )2 : 0,06 ( HCOO)2 C2 H 4 : 0,06 −vì OHY = n = 2,4 → Y 2 4 → X C3H 5 (OH )3 : 0,04 ( HCOO)2 (CH 3COO)C3H 5 : 0,04 → %meste lôùn hôn = 51,77%
Chọn A ---------HẾT---------
Trang 7/4-Mã đề 005 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ĐỀ THAM KHẢO THÁNG 4 – SỐ 10
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 1. Kim loại nào sau đây có khả năng khử ion Fe3+ trong dung dịch thành Fe? A. Cu. B. Ni. C. Mg. D. Na. 3+ 2+ * Kim loại thỏa mãn là Mg : 2Fe + 3Mg → 3Mg + 2Fe Câu 2. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl loãng? A. (NH4)2CO3. B. NaHSO4. C. NaHCO3. D. Na2HPO4. * A. (NH4)2CO3 + 2HCl→ 2NH4Cl + CO2 + H2O * B. Không phản ứng. * C. NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O. * D. Na2HPO4 + 2HCl → 2NaCl + H3PO4 Câu 3. Phản ứng của este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng A. Xà phòng hóa. B. Thủy phân. C. Este hóa. D. Hiđro hóa. * Phản ứng của este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng xà phòng hóa. Câu 4. Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh? A. Axit glutamic. B. Anilin. C. Phenol. D. Lysin. * Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ. * Anilin và phenol không làm đổi màu quỳ tím. * Lysin làm quỳ tím hóa xanh. Câu 5. Hợp chất hữu cơ X tác dụng với NaOH dư, không tạo ra chất khí. Chất X là A. CH3NH3Cl. B. CH3COONH4. C. (CH3NH3)2CO3. D. ClH3NCH2COOH. * A. Tạo khí CH3NH2 * B. Tạo khí NH3. * C. Tạo khí CH3NH2. * D. Không tạo khí Câu 6. Nhiệt phân hoàn toàn 27,0 gam Fe(NO3)2 thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là A. 8,40. B. 6,72. C. 7,56. D. 7,84.
t * 2Fe(NO3)2 ⎯⎯ → Fe2O3 + 4NO2 + ½ O2 0,15 0,3 0,0375 (mol) V khí = 0,3375.22,4= 7,56 lít Câu 7. Khử hoàn toàn 10,44 gam một oxit Fe cần dùng vừa đủ 3,248 lít khí H2 (đktc). Công thức của oxit Fe là A. FeO. B. Fe3O4. C. Fe2O3. D. FeO hoặc Fe3O4. * nO (oxit) = nH2 = 0,145 mol 10, 44 − 0,145.16 * nFe = = 0,145 mol 56 → FeO. Câu 8. Cho luồng khí H2 dư lần lượt qua các ống mắc nối tiếp đựng các oxit nung nóng như hình vẽ sau:
KÈ
M
Q
U
Y
o
ẠY
H2
CaO
CuO
Al2O3
Fe2O3
Na2O
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
D
Các ống xảy ra phản ứng khử oxit kim loại thành kim loại là A. (2),(4),(5). B. (2),(4). C. (1),(2),(3). D. (2),(3),(4). * H2 khử được oxit kim loại đứng sau Al → các ống tạo thành kim loại là (2) và (4). Câu 9. Cho các dung dịch X1: HCl; X2: KNO3; X3: HCl + KNO3; X4: Fe2(SO4)3. Các dung dịch có thể hòa tan được bột đồng là A. X3, X4. B. X1, X2, X3, X4. C. X3, X2. D. X1, X4, X2. * Các dung dịch có thể hòa tan được Cu là X3 và X4. 3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+ Câu 10. Cho 0,15 mol hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin vào dung dịch chứa 0,2 mol HCl, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M. Số mol lysin trong X là A. 0,05. B. 0,10. C. 0,80. D. 0,75. Trang 1/4–Mã đề 009 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
FF IC IA L
* Gọi x là nGlu và y là nLys ta có hệ: x + y =0,15 x = 0, 05 + y = 0,1 nNaOH = nH + n-COOH 0,4=0,2+2x+y Câu 11. Cho 3,8 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức có cùng số mol phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được 7,45 gam muối. Khối lượng của amin có phân tử khối nhỏ hơn trong 3,8 gam X là A. 1,90. B. 2,25. C. 1,55. D. 2,90. 7, 45 − 3,8 *n amin = nHCl = =0,1 mol 36,5 3,8 * M a min = = 38 → 2 amin là CH5N (0,05 mol) và C2H7N (0,05 mol) 0,1 * mCH5N= 0,05.31=1,55 gam.
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Câu 12. Nhận xét nào sau đây là sai? A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc, mềm và nhẹ. B. Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao. C. Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh. D. Các kim loại kiềm từ Li đến Cs, khả năng tác dụng với nước tăng dần. * Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp→ thường dùng để chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp dùng để báo cháy. Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ nào sau đây thì thành phần sản phẩm thu được khác với các chất còn lại? A. Tơ olon. B. Tơ lapsan. C. Triolein. D. Saccarozơ. * Tơ olon chứa C, H, N. * Các chất còn lại chứa C, H, O. Câu 14. Tơ lapsan rất bền về mặt cơ học, bền đối với nhiệt, axit và kiềm hơn tơ nilon, được dùng để dệt vải may mặc. Tơ lapsan được tổng hợp từ hợp chất hữu cơ nào sau đây? A. Hexemetylenđiamin và axit ađipic. B. Etylen glicol và axit ađipic. C. Hexemetylenđiamin và axit terephtalic. D. Etylen glicol và axit terephtalic. * Tơ lapsan được tổng hợp từ Etylen glicol và axit terephtalic. Câu 15. Hai chất hữu cơ X và Y (MX > MY) có cùng số nguyên tử cacbon, thành phần nguyên tố đều gồm C, H, O. Đốt cháy hoàn toàn X cũng như Y đều thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1. Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp T gồm X và Y với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được 62,64 gam Ag. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp T là A. 34,8%. B. 36,8%. C. 65,2%. D. 63,2%. * nAg = 0,58 mol; nAg 0,58 * = = 2,9 → HCOOH 0,11 mol và HCHO 0,09 mol nT 0, 2 0,11.46 * %mX= .100%=65,2%. 0,11.46 + 0, 09.30 Câu 16. Cho 150 ml dung dịch NaOH 2M tác dụng với 100 ml dung dịch H3PO4 thu được dung dịch X chứa 18,36 gam chất tan. Vậy các chất tan trong dung dịch X là A. Na2HPO4 và NaH2PO4. B. Na3PO4 và Na2HPO4. C. Na3PO4 và H3PO4. D. NaOH và Na3PO4. * TH1: Chất tan chỉ chứa muối, nH2O = nNaOH = 0,3 mol BTKL: 0,3.40 + x.98 = 18,36 + 0,3.18 → x=0,12 mol nOH 0,3 = =2,5 → tạo 2 muối là Na2HPO4 và Na3PO4 (thỏa mãn). K= nH3PO 4 0,12 * Không cần xét thêm các TH khác. Câu 17. Hòa tan 10,65 gam hỗn hợp gồm một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl dư được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, lấy muối khan đem điện phân nóng chảy hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí (đktc) ở anot và a gam hỗn hợp kim loại ở catot. Giá trị của a là A. 5,85. B. 9,45. C. 9,05. D. 8,25. Trang 2/4–Mã đề 009 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
* nCl2 = 0,15 mol → BTĐT: nO2- (oxit) = ½ nCl- (muối) = 0,15 mol * a = m kim loại = m oxit – mO2- (oxit) = 8,25 gam. Câu 18. Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%); Y và Z là hai ancol đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm X, Y, Z cần dùng 0,39 mol O2, thu được 0,41 mol CO2 và 0,43 mol H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp trên là A. 19,2%. B. 10,4%. C. 16,8%. D. 21,6%. 16.4 .100% 70% → MX <91,4 → X có số C >2. * Trong X: %O = MX 0, 41 * Số C trung bình = = 2,05 → Số C trung bình của Y và Z phải < 2 0, 2 a+b=0,2 a = 0, 09 * Gọi nX = a; nY+nZ = b ta có hệ: BT Oxi:4a+b=0,47 b = 0,11 * BT C: 0,09.n + 0,11.m = 0,41 ( với n là số C của X, m là số C trung bình của Y và Z) → n = 3; m = 14/11=1,27 (thỏa mãn) → Hỗn hợp có ancol Y là CH3OH và Z là C2H5OH. * Kết hợp nY + nZ = 0,11 và đường chéo về C trung bình → nY = 0,08 ; nZ=0,03. 0, 08.32 * %mY= .100%=19,2%. 0, 41.44 + 0, 43.18 − 0,39.32 Câu 19. Cho dãy các chất sau: glucozơ, saccarozơ, isoamyl axetat, phenylamoni clorua, Gly-Val, etylen glicol, triolein. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là A. 5. B. 3. C. 4. D. 6. * Các chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là: isoamyl axetat, phenylamoni clorua, Gly-Val, triolein. Cân 20. Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được muối của axit cacboxylic Y và chất hữu cơ Z. Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 1400C thu được chất hữu cơ T có công thức C2H6O. Công thức của Y là A. C3H4O2. B. C4H6O2. C. C3H6O2. D. C4H8O2. * T là CH3OCH3 → Z là CH3OH → Y là C4H6O2. Câu 21. Cho dãy các polime gồm: tơ tằm; tơ capron; nilon-7; tơ nitron; poli(metyl metacrylat); tơ visco; poli(vinyl clorua); poli(etylen terephtalat). Số polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp là A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. -Polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp gồm: tơ capron, tơ nitron, poli(metyl metacrylat), poli(vinyl clorua) Câu 22. Thí nghiệm nào sau đây tạo ra hai muối? A. Hấp thụ khí CO2 vào dung dịch NaOH loãng, dư. B. Cho P2O5 vào dung dịch NaOH loãng dư. C. Cho CrO3 vào dung dịch NaOH loãng, dư. D. Hấp thụ khí NO2 vào dung dịch NaOH loãng, dư. NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O Câu 23. Nhiệt phân các muối sau: NaHCO3, CaCO3, NaNO3, Cu(NO3)2. Số phản ứng nhiệt phân thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. 0
D
t → Na2CO3 + CO2 + H2O 2NaHCO3 ⎯⎯ t0 → CaO + CO2 CaCO3 ⎯⎯ t0 → NaNO2 + O2 NaNO3 ⎯⎯ t0 → CuO + NO2 + O2 Cu(NO3)2 ⎯⎯ Câu 24. Cho các nhận định sau: (a) Sắt có trong hemolobin của huyết cầu tố. (b) Trong tự nhiên, crom tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất. (c) Sắt(III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ. (d) Crom(VI) oxit có màu lục thẫm.
Trang 3/4–Mã đề 009 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
FF IC IA L
Số nhận định đúng là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Nhận định đúng gồm (a) và (c) (b) Sai vì trong tự nhiên, crom chỉ tồn tại ở dạng hợp chất (d) sai vì CrO3 có màu đỏ thẫm Câu 25. Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3. Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl vào dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc). Thêm nước vôi trong lấy dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa . Giá trị của V và m lần lượt là A. 6,72 và 26,25. B. 8,40 và 52,50. C. 3,36 và 17,50. D. 3,36 và 52,50. + K :1,05 nCO2 = 0,375 + 0,3 − 0,525 = 0,15 BT .C Y Cl − : 0,525 ⎯⎯⎯ → ⎯⎯⎯ BTDT nCaCO3 = 0,525 → HCO3− : 0,525
Câu 26. Cho 8,88 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 1M. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chứa hai muối và 26,88 gam rắn Z. Cho toàn bộ Z vào dung dịch HCl loãng dư, thấy thoát ra 1,792 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Fe có trong 8,88 gam rắn X là A. 5,04 gam. B. 6,72 gam. C. 5,60 gam. D. 7,84 gam.
O
−nCu( NO3 )2 = x; nAgNO3 = 2x
H
N
Ag : 2x mZ − Z Cu : x ⎯⎯ → x = 0,08 ⎯⎯⎯ BT .e → Fe : 0,08
Ơ
N
Al 3+ −Y Fe2+ NO− 3
U
Y
Al : a 27a + 56b = 8,88 a = 0,08 −X → BT .e → → mFe/ X = 6,72 Fe : b b 0,12 = 3 a 2( b 0,08) 0,08.2.1 0,08.2 ⎯⎯⎯ → + − = +
MY nX = → nY = 0,32 M X nY
KÈ
BTKL ⎯⎯⎯ →
M
Q
Câu 27. Hỗn hợp X gồm CHC-CH3, CH2(CHO)2, CHCCOOH và H2. Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol X, thu được 26,4 gam CO2. Đun nóng 0,4 mol X với bột Ni, sau một thời gian, thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối của Y so với X bằng 1,25. Để tác dụng tối đa 0,24 mol Y cần dùng a mol H2 (Ni, t0). Giá trị của a là A. 0,32. B. 0,20. C. 0,24. D. 0,30. −nCO2 = 0,6
BT .C ⎯⎯⎯ → nchaát höõu cô = 0,6 : 3 = 0,2
ẠY
BT −vì caù c chaá t höõ u cô ñeà u coù2 phaû n öù ng ñöôïc vôù i H 2 ⎯⎯⎯ → 0,2.2 = (0,4 − 0,32) + x → x = 0,32
( x laønH 2 phaû n öù ng vôù i 0,32 mol Y)
D
→ a = 0,24 Câu 28. Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn A1. Cho A1 vào nước dư khuấy đều thu được dung dịch B chứa hai chất tan và phần không tan C1. Cho khí CO dư qua bình chứa C1, nung nóng được hỗn hợp rắn Y (các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Y chứa tối đa A. 3 đơn chất. B. 1 đơn chất và 2 hợp chất. C. 2 đơn chất và 1 hợp chất. D. 2 đơn chất và 2 hợp chất.
Trang 4/4–Mã đề 009 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
FF IC IA L
Ba(OH )2 BaO ddB Ba( AlO2 )2 Fe2O3 + H 2O A1 Al2O3 ⎯⎯⎯ → Fe2O3 Fe CuO + CO → Y Cu C1 CuO ⎯⎯⎯ MgO MgO MgO Câu 29. Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với 1 lít dung dịch NaOH aM. Mặt khác nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được a mol khí H2. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3-C6H3(OH)2. B. HO-C6H4-COOCH3. C. HO-CH2-C6H4-OH. D. HO-C6H4-COOH. -X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:1 → loại A, B, D → chọn C Câu 30. Cho sơ đồ phản ứng sau: 0
0
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
H 2SO4 ñaë c, t (Ni, t ) → Y. (1) X + H2 ⎯⎯⎯⎯ (2) Y + CH3COOH ⎯⎯⎯⎯⎯→ Z (C4H6O4). Biết X, Y, Z đều là các hợp chất hữu cơ mạch hở. Nhận định nào sau đây là sai? A. Đun nóng 1 mol X với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 2 mol Ag. B. Z có khả năng cho được phản ứng este hóa với ancol etylic. C. Lấy 1 mol Y tác dụng với Na dư, thu được 1 mol H2. D. Trong chất X có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi. X: OHC-COOH; Y: HO-CH2-COOH; Z: CH3-COO-CH2-COOH → chọn D Câu 31. Cho các chất hữu cơ sau: ClH3N-CH2COOH, HCOOC6H5 (phenyl axetat), C6H5COOCH3, CH3-COOCH=CH2; (C17H31COO)3C3H5 (triolein); HO-CH2-COO-CH2-COOCH3. Có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng tạo sản phẩm gồm hai muối là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. ClH3N-CH2COOH + 2NaOH → NaCl + H2N – CH2 – COONa + H2O HCOOC6H5 (phenyl axetat) + 2NaOH → HCOONa + C6H5ONa + H2O C6H5COOCH3 + NaOH → C6H5COONa + CH3OH CH3-COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO (C17H31COO)3C3H5 (triolein) + 3NaOH → 3C17H33COONa + C3H5(OH)3 HO-CH2-COO-CH2-COOCH3 + 2NaOH → 2HO – CH2 – COONa + CH3OH Chọn (D) Câu 32. Thí nghiệm nào sau đây chỉ thu được một loại kết tủa sau khi kết thúc phản ứng? A. Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(AlO2)2. B. Đun nóng mẫu nước cứng tạm thời. C. Cho dung dịch FeCl2 vào lượng dư dung dịch AgNO3. D. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2. Chọn A A. Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(AlO2)2. 2CO2 + Ba(AlO2)2 + H2O → Ba(HCO3)2 + Al(OH)3 B. Đun nóng mẫu nước cứng tạm thời. M(HCO3)2 → MCO3 + CO2 + H2O C. Cho dung dịch FeCl2 vào lượng dư dung dịch AgNO3. FeCl2 + 3AgNO3 → AgCl + Fe(NO3)3 + Ag D. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2. Ba(HCO3)2 + Ca(HCO3)2 → BaCO3 + CaCO3 + H2O Câu 33. Có các thí nghiệm sau: (a) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. (b) Cho Cr2O3 vào dung dịch NaOH loãng. (c) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3. (d) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Trang 5/4–Mã đề 009 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Chọn B (a) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. Fe + H2SO4 loãng nguộn → FeSO4 + H2 (b) Cho Cr2O3 vào dung dịch NaOH loãng. Cr2O3 tan trong kiềm đặc (c) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3. CO2 + Na2CO3 + H2O → 2NaHCO3 (d) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội. Al bị thụ động trong H2SO4 đặc nguộn (e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3. Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag Câu 34. Hòa tan hết 35,18 gam rắn X gồm Fe3O4 và CuO vào dung dịch H2SO4 loãng (dùng rất dư), thu được 150 ml dung dịch Y. Lấy 20 ml dung dịch Y đem chuẩn độ bằng dung dịch KMnO4 0,1M thì đã dùng hết 30 ml dung dịch. Nếu thổi khí CO đến dư qua 35,18 gam rắn X nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được là m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị gần nhất của m là A. 30,0. B. 26,0. C. 28,0 . D. 24,0. *) Y + KMnO4 - BT mol e → nFe2+ (20ml) = 5nKMnO4 → nFe2+ (20ml) = 0,015 mol → nFe2+ (150ml) = 0,1125 mol → nFe3O4 = 0,1125 ; nCuO = 0,1135 mol *) X + CO → m = 56.3.0,1125 + 64.0,1135 = 26,164 gam (B) Câu 35. Hỗn hợp T chứa ba peptit mạch hở gồm đipeptit X, tetrapeptit Y và hexapeptit Z. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, thu được 2,1 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Đun nóng 0,2 mol T cần dùng vừa đủ 700 ml dung dịch NaOH 1M, thu được một muối duy nhất của -amino axit có dạng H2NCnH2nCOOH. Nếu lấy 36,45 gam T tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị gần nhất của m là A. 55,0. B. 60,0. C. 45,0. D. 50,0. *) Tìm peptit X X dạng CnH2nO3N2: 0,1 - Từ mol hỗn hợp → n + n + 1 = 21 → n = 10 → aminoaxit tạo ra X là Val. - Số Ntb = 3,5 → T dạng (Val)3,5 *) T + HCl - BTKL → m = 36,45 + 0,1.3,5.36,5 + 2,5.18.0,1 = 53,725 gam (A) Câu 36. Cho các phát biếu sau về cacbohiđrat: (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit. (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đầu hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. (d) Thủy phân hoàn toàn saccarozơ, sản phẩm đều tác dụng được H2 (Ni, t0). (e) Khi đun nóng saccarozơ với dung dich AgNO3/NH3, thu được kết tủa bạc trắng. (g) Tinh bột có cấu trúc mạch phân nhánh. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. (e) sai. Saccarozơ chỉ có mạch vòng nên không có phản ứng với AgNO3/NH3 Chọn C Câu 37. Cho 0,3 mol hỗn hợp gồm Fe, FeCO3, Al và Cu vào bình chứa 200 ml dung dịch NaOH 1M, thấy thoát ra 3,024 lít khí H2 (đktc). Cho tiếp vào bình 640 ml dung dịch HCl 1M, sau khi kết thúc các phản ứng, thu được dung dịch X và m gam rắn không tan. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của N+5); đồng thời thu được 95,62 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 7,36. B. 8,64. C. 9,28. D. 8,96. - Vì cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thấy khí NO thoát ra → Dung dịch X có HCl dư. - Từ khối lượng kết tủa → nAg = 0,035 Trang 6/4–Mã đề 009 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
H2 0,135mol
Fe FeCO 3 + NaOH → Al 0,2mol Cu
Fe FeCl 2 FeCO AgCl 3 AlCl 3 AgNO3d 0,64 ⎯⎯⎯⎯ → NaAlO2 + HCl → KhÝ+ Cu + ddX NaCl 0,64mol mgam NaOH Ag d 0,0135 HCl d Cu
FF IC IA L
0,3mol
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
- Từ mol H2 → nAl = 0,09 ; nNaOH pư = 0,09 - nH+ pư = 2x + 2y + 0,11 + 4.0,09 → nH+ dư = 0,17 – (2x + 2y) → nNO = [0,17 – (2x + 2y)]/4 *) X + AgNO3 dư: - BT mol e → (x + y) = 3[0,17 – (2x + 2y)]/4 + 1.0,035 → x + y = 0,065 - Từ tổng mol hỗn hợp → nCu = 0,145 → m = 9,28 gam (C) Câu 38. Este X hai chức, mạch hở và không chứa nhóm chức khác có số liên kết không quá 4. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần dùng 0,35 mol O2. Mặt khác thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit thu được sản phẩm đều cho phản ứng tráng gương. Cho các nhận định sau: (a) X có mạch cacbon không phân nhánh. (b) Hiđro hóa hoàn toàn 0,1 mol X cần dùng 0,1 mol H2 (Ni, t0). (c) Trong X chỉ chứa một nhóm -CH3. (d) Trong X có số nguyên tử hiđro gấp đôi số nguyên tử oxi. Số nhận định đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. X dạng CnH2n+2-2aO4 - BT mol e → (4n + 2n + 2 – 2a – 4.2).0,1 = 0,35.4 → 3n – a = 10 → a = 2 ; n = 4 (C4H6O4) - Vì thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit thu được sản phẩm đều cho phản ứng tráng gương → CTCT của X là HCOO – CH(OOCH) – CH3 (a) Sai (b) Sai (c) Đúng (d) Sai Chọn A Câu 39. Có các phát biểu sau: (a) Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng. (b) Các muối nitrat đều bị phân hủy bởi nhiệt. (c) Hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch HCl dư. (d) Hỗn hợp Cu và Ag (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch FeCl3 dư. (e) Ở điều kiện thường, các oxit axit như CO2, SO2, P2O5 đều là chất khí. (g) Nước cứng làm mất tác dụng của xà phòng. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 4. C. 6. D. 3. (a) Sai, khả năng dẫn điện Ag > Cu > Au > Al (b) Đúng (c) Đúng Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2 (d) Sai, Ag không tan trong dung dịch Fe(NO3)3 (e) Sai P2O5 là chất rắn (g) Đúng, do tạo ra kết tủa M2+ + C17H35COO- → (C17H35COO)2M Câu 40. Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X gồm một este đơn chức và một este hai chức với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất và 24,52 gam hỗn hợp Z gồm các muối. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 9,0 gam. Đốt cháy hoàn toàn 24,52 gam Z cần dùng 0,52 mol O2, Trang 7/4–Mã đề 009 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
FF IC IA L
thu được Na2CO3 và 24,2 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Z là A. 43,7%. B. 32,8%. C. 37,8%. D. 28,4%. *) Xử lý muối - BTKL → nNa2CO3 = 0,16 → nNaOH = 0,32 → Tỉ lệ 1 < nNaOH/nX < 2 → Este đơn chức của ancol TH 1: Đều este của ancol → nOH (ancol) = nNaOH = 0,32 → mancol = 9 + 0,32 = 9,32 → Mancol = 29,125 (loại) TH 2: Este 2 chức (1 chức este ancol + 1 chức este phenol) → nX = 0,14 ; nY = 0,06 → nancol = 0,2 → mancol = 9,2 → Mancol = 46 (C2H5OH) *) Tìm muối 3 muối R1COONa: 0,14 ; R2(COONa)2: 0,06 và R3 – C6H4ONa: 0,06 - BTNT O và tổng khối lượng hỗn hợp → nCO2 = 0,46 ; nH2O = 0,22 - BTNT C → 0,14(n + 1) + 0,06(m + 2) + 0,06(p + 6) = 0,46 + 0,16 → 7n + 3m + 3p = 0 → n = m = p = 0 → 3 muối là HCOONa: 0,14 ; (COONa)2: 0,06 ; C6H5ONa: 0,06 →%m(COONa)2 = 32,78956% (B)
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
---------HẾT---------
Trang 8/4–Mã đề 009 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ĐỀ THAM KHẢO THÁNG 4 – SỐ 11 Đây là bộ đề em được tặng (chủ quan em thấy rất chất lượng) các thầy cô có thể dùng tốt ạ. Từ nay đến cuối mùa thi em sẽ tích cực cập nhật các đề thi thử chất lượng từ các trường Chuyên và các sở giáo dục trên toàn quốc.
FF IC IA L
Câu 1. Glixerol (glixerin) có phân tử khối là? A. 74. B. 76. C. 62. D. 92. Glixerol (glixerin): C3H5(OH)3 Câu 2. Dãy các chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được ancol là A. Anlyl axetat, phenyl fomat, metyl acrylat. B. Benzyl axetat, triolein, metyl axetat. C. Vinyl axetat, tristearin, anlyl axetat. D. Tripanmitin, metyl acrylat, axit acrylic.
t A. sai, phenyl fomat : HCOOC6H5 + NaOH ⎯⎯ → HCOONa + C6H5ONa + H2O to C. sai, vinyl axetat: CH3COOCH=CH2 + NaOH ⎯⎯ → CH3COONa + CH3CHO to D. sai, axit acrylic: CH2=CHCOOH + NaOH ⎯⎯ → CH2=CHCOONa + H2O Câu 3. Metyl acrylat không tác dụng được với chất nào sau đây? A. Nước Br2. B. Kim loại Na. C. Dung dịch NaOH, đun nóng. D. H2 (xúc tác Ni, t0). Metyl acrylat (CH2=CH-COOCH3) - Có nối đôi C=C nên phản ứng với nước Br2, H2 (xúc tác Ni, t0). - Là este nên phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng (phản ứng xà phòng hóa). Câu 4. Axit 2-aminopropanoic có công thức cấu tạo là A. H2N-CH2-CH2-COOH. B. H2N-CH2-COOCH3. C. CH3-CH(NH2)-COOH. D. CH2=CHCOONH4. Axit 2-aminopropanoic (Alanin) có công thức cấu tạo là CH3-CH(NH2)-COOH. Câu 5. Thuốc thử để dùng nhận nhiết Gly-Gly và Gly-Gly-Gly là A. Nước Br2. B. quì tím. C. Cu(OH)2. D. NaOH. Tripeptit tạo dung dịch màu tím với Cu(OH)2, còn đipeptit không có phản ứng này. Câu 6. Cho 200 gam dung dịch glucozơ a% vào dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng (dùng dư), thu được 25,92 gam Ag. Giá trị của a là A. 10,8%. B. 5,4%. C. 21,6%. D. 9,0%. Sơ đồ: Glucozơ → 2Ag nAg 25,92 → nGlucozơ = = = 0,12 mol 108.2 2 0,12.180.100 C% = = 10,8% 200 Câu 7. Đun nóng 6,6 gam este X đơn chức, mạch hở với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 7,2 gam muối natri của axit cacboxylic Y. Tên gọi của Y là A. Axit fomic. B. Axit acrylic. C. Axit axetic. D. Axit propionic. Este X : RCOOR’ m muối natri > m este → R’ là –CH3 to → RCOONa + CH3OH RCOOCH3+ NaOH ⎯⎯ 6, 6 7, 2 = nRCOOCH3 = nRCOONa → R + 59 R + 67 → R = 29 (-C2H5) Axit Y tạo nên este X là: C2H5COOH Axit propionic. Câu 8. Thủy phân este X (C6H12O2) trong môi trường axit, thu được axit cacboxylic Y và chất hữu cơ Z có cùng số nguyên tử cacbon. Số đồng phân của X là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
o
Trang 1/7– Mã đề 023 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Các đồng phân thỏa mãn X là : CH3CH2COOCH2CH2CH3 và CH3CH2COOCH(CH3)2 Câu 9. Dãy các chất đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là A. Glucozơ, glixerol, saccarozơ. B. Glucozơ, glixerol, metyl axetat. C. Glixerol, glucozơ, vinyl axetat. D. Etilen glicol, ancol etylic, glixerol. B. sai, metyl axetat (CH3COOCH3) không phản ứng với Cu(OH)2 . C. sai, vinyl axetat (CH3COOCH=CH2) không phản ứng với Cu(OH)2 . D. sai, ancol etylic (C2H5OH) không phản ứng với Cu(OH)2. Câu 10. Dãy các polime thuộc tơ tổng hợp là A. Tơ lapsan; nilon-6; nitron; visco. B. Nilon-6,6; tơ tằm; bông; len. C. Tơ nitron; tơ enang; nilon-6,6; tơ lapsan. D. Nilon-6; tơ axetat; tơ lapsan; tơ nitron. A. sai, tơ visco là tơ nhân tạo (bán tổng hợp). B. sai, tơ tằm; bông; len là tơ thiên nhiên. D. sai, tơ axetat là tơ nhân tạo (bán tổng hợp). Câu 11. Quặng nào sau đây có hàm lượng sắt thấp nhất? A. Manhetit. B. Pyrit. C. Xiđerit. D. Hemantit đỏ. 56.3 .100% = 72,4% Manhetit (Fe3O4) : %Fe = 56.3 + 16.4 56 .100% = 46,7% Pyrit (FeS2) : %Fe = 56 + 32.2 56 .100% = 48,3% Xiđerit (FeCO3) : %Fe = 56 + 12 + 16.3 56.2 .100% = 70% Hemantit đỏ (Fe2O3) : %Fe = 56.2 + 16.3 Câu 12. Dãy các kim loại đều tác dụng với nước ở điều kiện thường là A. Na, Ca, Mg, Fe. B. Al, K, Ba, Be. C. Na, Ca, Ba, K. D. Fe, Na, Ca, Mg. Các kim loại tác dụng với nước ở điều kiện thường là kim loại kiềm và 1 số kim loại kiềm thổ như Ca, Sr, Ba. Câu 13. Cặp chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính? A. Al2O3 và NaHSO4. B. Al và NaHCO3. C. Al2O3 và Ba(HCO3)2. D. Al(OH)3 và Na2CO3. A. NaHSO4 không phải là chất lưỡng tính. B. Al không phải là chất lưỡng tính. D. Na2CO3 không phải là chất lưỡng tính. Câu 14. Dãy các ion được sắp xếp theo tính oxi hóa tăng dần là A. Ag+ < Fe3+ < Fe2+ < Cu2+. B. Fe2+ < Cu2+ < Fe3+ < Ag+. C. Fe2+ < Cu2+ < Ag+ < Fe3+. D. Cu2+ < Fe2+ < Fe3+ < Ag+. Dãy các ion được sắp xếp theo tính oxi hóa tăng dần là: Fe2+ < Cu2+ < Fe3+ < Ag+. Câu 15. Phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng oxi hóa - khử? A. AgNO3 + HCl → HNO3 + AgCl.
0
t → CaO + 2CO2 + 2H2O. B. Ca(HCO3)2 ⎯⎯
0
ẠY
t → 2Fe2O3 + 4H2O. D. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O. C. 4Fe(OH)2 + O2 ⎯⎯ Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố. +2
0
0
+3
-2
D
t → 2 Fe 2O3 + 4H2 O 4 Fe (OH)2 + O 2 ⎯⎯ Câu 16. Hòa tan 7,8 gam kim loại M vào lượng nước dư, thu được 4,368 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là A. Ca. B. Na. C. K. D. Ba. Bảo toàn electron: nM.m = 2nH2 (với m là hóa trị của kim loại) 7,8 4,368 .m = 2. Hay →M = 20.m M 22, 4 Với m = 1→M = 20 (loại) Với m = 2 →M = 40 (Canxi) Câu 17. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp rắn X chứa 18,56 gam Fe3O4 và 4,32 gam Al trong khí trơ, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Trong Y chứa: A. Al2O3, Fe. B. Al2O3, Fe và Al. C. Al2O3, Fe, Fe3O4. D. Al2O3, Fe, Al, Fe3O4. Trang 2/7– Mã đề 023 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
0
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
t → 4Al2O3 + 3Fe3O4 + 8Al ⎯⎯ 9Fe Ban đầu: 0,08 mol 0,16 mol Phản ứng: 0,06 mol 0,16 → 0,08 → 0,18 Sau phản ứng: 0,02 0 0,08 0,18 Câu 18. Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Mg và Al có tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2 trong dung dịch HCl loãng dư, kết thúc phản ứng thu được 4,032 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là A. 3,78. B. 10,20. C. 3,06. D. 7,65. nMg= 3x; nAl = 2x Bảo toàn electron: 2nMg + 3nAl = 2nH2 hay 2.3x+2x.3 = 2.0,18 → x = 0,03 → m = 24.0,03.3 + 27.0,03.2 = 3,78 gam. Câu 19. Nhúng thanh Ni vào các dung dịch riêng biệt sau: CuCl2, AgNO3, FeCl3, ZnCl2, NaCl. Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Điều kiện xảy ra sự ăn mòn điện hoá: phải đầy đủ 3 điều kiện sau + Các điện cực phải khác chất nhau, có thể là cặp 2 kim loại khác nhau hoặc cặp kim loại với phi kim. + Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dây dẫn. + Các điện cực cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li. Vậy khi nhúng Ni vào các dung dịch có xảy ra ăn mòn điện hóa là: CuCl2, AgNO3. Câu 20. Điều khẳng định nào sau đây là sai? A. Al và Fe tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng, nguội. B. Ag là kim loại có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất trong các kim loại. C. Dung dịch FeCl3 hòa tan được Cu. D. Cho Na vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa màu đỏ. A. Đúng, Al, và Fe đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học nên tác dụng được với dung dịch H 2SO4 loãng, nguội. B. Đúng, Ag là kim loại có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất trong các kim loại. C. Đúng, FeCl3 + Cu →FeCl2 + CuCl2 D. Sai, Cho Na vào dung dịch CuSO4 xảy ra các phản ứng: Na + H2O →NaOH + H2 NaOH + CuSO4 →Na2SO4 + Cu(OH)2 xanh lam Câu 20. Điều khẳng định nào sau đây là sai? A. Al và Fe tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng, nguội. B. Ag là kim loại có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất trong các kim loại. C. Dung dịch FeCl3 hòa tan được Cu. D. Cho Na vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa màu đỏ. A. Đúng B. Đúng. khả năng dẫn điện Ag > Cu > Au > Al > Fe … (Bóng > Đá > Việt > Nam) C. Đúng. 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2 D. Sai. Na + H2O → NaOH + 1/2H2 CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4 Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 3,24 gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic kế tiếp trong dãy đồng đẳng, thu được 3,136 lít khí CO2 (đktc) và 2,52 gam H2O. Công thức của hai axit là A. HCOOH và CH3COOH. B. CH3COOH và C2H5COOH. C. C2H5COOH và C3H7COOH. D. C2H3COOH và C3H5COOH. * Có nCO2 = nH2O = 0,14 → Hai axit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp * naxit = (3,24 – 14.0,14)/32 = 0,04 → Số Ctb = 3,5 (C) Câu 22. Đun nóng hỗn hợp gồm 5,44 gam phenyl axetat và 18,0 gam benzyl axetat với 400 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam rắn khan. Giá trị m là A. 32,16. B. 30,48. C. 32,88. D. 31,24. * BTKL → 5,44 + 18 + 0,4.56 = m + 18.5,44/136 + 108.18/150 → m = 32,16 gam (A) Câu 23. Điều khẳng định nào sau đây là sai? A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc, có tính khử mạnh.
Trang 3/7– Mã đề 023 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
N
O
FF IC IA L
B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng hợp chất. C. Do có tính khử mạnh, các kim loại kiềm khử được Cu2+ trong dung dịch thành Cu. D. Các kim loại kiềm được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong dầu hỏa. A. Đúng B. Đúng vì có tính khử mạnh. C. Sai. Tác dụng với nước D. Đúng Câu 24. Cho dung dịch các chất: axit acrylic, glucozơ, propan-1,2-điol, saccarozơ, etilen glicol. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. Tất cả các chất đều phản hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Câu 25. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3. (b) Cho Na vào lượng dư dung dịch CuSO4. (c) Nhiệt phân NaNO3. (d) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch CuCl2. (e) Điện phân nóng chảy NaCl. (g) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2. Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được đơn chất là A. 3. B. 5. C. 4. D. 6. 2+ + 3+ (a) Fe + Ag → Fe + Ag (b) Na + H2O → NaOH + 1/2H2 t0
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
(c) NaNO3 ⎯⎯ → NaNO2 + 1/2O2 2+ (d) Fe + Cu → Fe2+ + Cu dpnc → Na + 1/2Cl2 (e) NaCl ⎯⎯⎯ (g) CO2 + NaAlO2 + H2O → Al(OH)3 + NaHCO3 Câu 26. Nhận định nào sau đây là sai? A. Axit acrylic tác dụng được với dung dịch Br2. B. Dung dịch của các amino axit thiên nhiên đều làm đổi màu quì tím. C. Các este được tạo bởi axit fomic đều cho được phản ứng tráng gương. D. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch phenylamin, thu được dung dịch đồng nhất. A. Đúng, CH2 = CH – COOH + Br2 → CH2Br – CHBr – COOH B. Sai, như Gly không đổi màu quỳ tím. C. Đúng vì đều có nhóm – CHO D. Đúng vì phản ứng tạo muối tan, phenyl amin hết C6H5 – NH2 + HCl → C6H5NH3Cl Câu 27. Thổi luồng khí CO đến dư qua ống sứ chứa 5,8 gam Fe3O4 và 12,0 gam CuO nung nóng, sau khi kết thúc phản ứng, khí thoát ra khỏi ống sứ hấp thụ vào nước vôi trong, lấy dư thu được m gam kết tủa. Giá trị m là A. 25,0. B. 15,0. C. 10,0. D. 20,0. * nCO2 = 4nFe3O4 + nCuO = 0,25 Câu 28. Cho 9,96 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 5,376 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được lượng muối khan là A. 33,48 gam. B. 56,04 gam. C. 33,00 gam. D. 57,00 gam. * BTKL → mmuối = 9,96 + 96.0,24 = 33 gam (C) Câu 29. Nhận định nào sau đây là sai? A. Natri được dùng làm chất xúc tác trong một số phản ứng tổng hợp hữu cơ. C. Al2O3 thụ động với dung dịch H2SO4 đặc, nguội. B. Muối FeSO4 được dùng làm chất diệt sâu bọ có hại cho thực vật. D. Các kim loại kiềm từ Li đến Cs có nhiệt độ nóng chảy giảm dần. A. Đúng (SGK) B. Sai. Al thụ động trong H2SO4 đặc nguội. C. Đúng (SGK) Trang 4/7– Mã đề 023 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
D. Đúng (SGK) Câu 30. Đun nóng 7,2 gam este X đơn chức cần dùng 120 ml dung dịch NaOH 1M, thu được m gam muối. Giá trị m là A. 10,08. B. 9,84. C. 8,16. D. 11,28. * nX = 0,12 → MX = 60 (H – COO – CH3) * BTKL → m = 7,2 + 40.0,12 – 32.0,12 = 8,16 gam (C) Câu 31. Cho 18,54 gam chất hữu cơ Y (CH3-CH(NH2)-COOCH3) tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng rắn khan là A. 32,64 gam. B. 29,58 gam. C. 22,86 gam. D. 32,10 gam. * nY = 0,18; nKOH = 0,3 * CH3-CH(NH2)-COOCH3 + KOH → CH3CH(NH2)COOK + CH3OH * BTKL → mrắn = 18,54 + 0,3.56 - 0,18.32 = 29,58. Câu 32. Cho các nhận định sau: (a) Oxit Fe(III) được dùng để pha chế sơn chống gỉ. (b) Muối natri cacbonat là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất thủy tinh, xà phòng. (c) Phèn chua có công thức KAl(SO4)2.12H2O. (d) Thạch cao nung (CaSO4.H2O) được dùng làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương. (e) Nhôm và hợp kim của nhôm được dùng làm khung cửa và trang trí nội thất Số nhận định đúng là. A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. tất cả đều đúng Câu 33. Cho các nhận định sau? (a) Cho H2SO4 đặc vào sacacrozơ sẽ hóa đen. (b) Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc -glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết -1,4-glicozit. (c) Dùng nước Br2 có thể nhận biết được glucozơ và fructozơ. (d) Các peptit đều cho được phản ứng màu tím biurê. Nhận định sai là? A. (b). B. (d). C. (a). D. (c). * Nhận định d sai vì đipeptit không có phản ứng màu biure. Câu 34. Hòa tan hết 26,64 gam hỗn hợp gồm Ba và Al2O3 trong nước dư, thu được dung dịch X và 2,688 lít khí H2 (đktc). Cho 480 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X, thu được lượng kết tủa là A. 9,36 gam. B. 1,56 gam. C. 6,24 gam. D. 4,68 gam. * BTe → nBa = nH2 = 0,12 → nAl2O3 = 0,1 Ba2+ : 0,12 * Dung dịch X AlO2− : 0,2 BTDT → OH − : 0,04 ⎯⎯⎯ 0,48 − 0,04 = 2,2 → 0,48 = 0,04 + 4.0,2 − 3.n → n = 0,12 → m = 9,36 * Vì 0,2 Câu 35. Hòa tan hết hỗn hợp chứa 0,15 mol Mg và 0,06 mol Al trong dung dịch HNO3 loãng dư, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X có khối lượng tăng 5,22 gam. Số mol HNO3 phản ứng là A. 0,48. B. 0,54. C. 0,60. D. 0,64. * mMg + mAl = 5,22 → không có khí thoát ra → sản phẩm khử của NO3 là NH4+ * BTe → nNH4+ = 0,06 → nHNO3pư = 10nNH4+ = 0,6. Câu 36. X, Y là hai este đều đơn chức, mạch hở. Tỉ khối hơi của X so với metan bằng 3,75. Đun nóng 13,12 gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được một ancol duy nhất và hỗn hợp chứa hai muối của hai axit cacboxylic kế tiếp trong dãy đồng đẳng. Phần trăm khối lượng của Y có trong hỗn hợp E là A. 32,32%. B. 54,88%. C. 45,12%. D. 67,68%. * MX = 60 → X là HCOOCH3 * Vì thu được một ancol duy nhất và hỗn hợp chứa hai muối của hai axit cacboxylic kế tiếp trong dãy đồng đẳng → Y là CH3COOCH3 Trang 5/7– Mã đề 023 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
60x + 74y = 13,12 x = 0,12 * Lập hệ: → → %mY = 45,12% x + y = 0,2 y = 0,08 Câu 37. Cho các khẳng định sau: (a) NaAl(SO4)2.12H2O, (NH4)Al(SO4)2.12H2O và LiAl(SO4)2.12H2O được gọi là phèn nhôm. (b) Hợp kim Li-Al siêu nhẹ, được dùng trong kỹ thuật hàng không. (c) Gang trắng rất cứng và giòn, được dùng để luyện thép. (d) Sắt có trong huyết tố cầu (hemoglobin) của máu. Các nhận định đúng là A. (a),(b),(c),(d). B. (a),(b),(d). C. (b),(c). D. (b),(c),(d). Tất cả đều đúng. Câu 38. Cho 45,0 gam tinh thể CuSO4.5H2O vào 200 ml dung dịch NaCl 0,6M thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện I = 5A đến khi khối lượng dung dịch giảm 15,3 gam thì dừng điện phân. Nhận định nào sau đây là sai? A. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa 6,72 gam bột Fe. B. Nếu thời gian điện phân là 6948 giây, thì nước bắt điện phân ở cả 2 cực. C. Nhúng thanh Mg vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thu được 0,09 mol khí H2. D. Dung dịch sau điện phân tác dụng tối đa với dung dịch chứa 7,2 gam NaOH. * nCuSO4.5H2O = 0,18; nNaCl = 0,12 * Cu2+ + 2Cl- → Cu + Cl2 0,18 0,12 0,12 0 0,06 0,06 → mdd giảm = 8,1 * 2Cu2+ + 2H2O → 2Cu + O2 + 4H+ x → x → 0,5x → 64x + 0,5x.32 = 15,3 - 8,1 → x = 0,09 < 0,12 → Cu2+ dư H + : 0,18 2+ 0,18.1+ 0,03.2 Cu : 0,03 BTe ⎯⎯⎯ → mFe = 56. = 6,72 → A đúng → dung dịch sau đp + 2 Na : 0,12 SO2− : 0,18 4
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
* Tại t = 6948s → ne = 0,36 = 2nCu2+ → H2O bắt đầu điện phân ở cả 2 cực → B đúng BTH * Nhúng thanh Mg vào dung dịch sau điện phân ⎯⎯⎯ → nH2 = 0,09 → C đúng * Dung dịch sau điện phân phản ứng với tối đa: 40(0,18 + 0,03.2) = 9,6 gam NaOH → D sai. Câu 39. Cho các nhận xét sau: (a) Tinh bột và xenlulozơ là polisaccarit. (b) Khi đun nóng dung dịch glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3, thu được kết tủa bạc trắng. (c) Thủy phân đến cùng tinh bột hay xenlulozơ đều thu được glucozơ. (d) Trong dung dịch, glucozơ cũng như fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức xanh lam. (e) Nhỏ dung dịch HNO3 đặc vào lòng trắng trứng xuất hiện kết tủa màu vàng. (g) Các tơ tổng hợp đều bền trong môi trường axit cũng như bazơ. Số nhận xét đúng là A. 5. B. 4. C. 6. D. 3. Nhận xét (g) sai vì tơ poliamit như capron, nilon; tơ polieste như tơ lapsan, có chức amit, este kém bền nên bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm. Câu 40. X, Y là hai este đều đơn chức và là đồng phân của nhau. Tỉ khối của X so với oxi bằng 2,75. Đun nóng 17,6 gam hỗn hợp E chứa X, Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Z chứa hai ancol kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp T gồm hai muối, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB). Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 7,88 gam. Tỉ lệ a : b gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 0,7. B. 1,2. C. 1,3. D. 0,8. * M = 88 → Công thức phân tử là C4H8O2.
Trang 6/7– Mã đề 023 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
* nE = 0,2 → MZ =
7,88 + 0, 2 = 40,4 → Hai ancol 0, 2
CH3OH : 0, 08 C2 H5OH : 0,12
C2 H5COONa : 0, 08 * Hai muối → a : b = 1,28 CH3COONa : 0,12
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
--------HẾT--------
Trang 7/7– Mã đề 023 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ĐỀ THAM KHẢO THÁNG 4 – SỐ 12
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 1 Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây? A. NaOH. B. Ag. C. BaCl2. D. Fe. Câu 2 Kim loại được điều chế bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân là A. Mg. B. Na. C. Al. D. Cu. Câu 3 Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra? A. sự khử ion Na+. B. sự khử ion Cl-. C. sự oxi hóa ion Cl-. D. sự oxi hóa ion Na+. Câu 4. Dãy kim loại nào sau đây điều chế được bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua? A. Al, Mg, Fe. B. Al, Mg, Na. C. Na, Ba, Mg. D. Al, Ba, Na. Câu 5. Hematit đỏ là loại quặng sắt có trong tự nhiên với thành phần chính là A. FeCO3. B. Fe3O4. C. Fe2O3. D. FeS2. Câu 6 Cho 7,68 gam hỗn hợp Fe2O3 và Cu tác dụng với HCl loãng (dùng dư), sau khi kết thúc phản ứng còn lại 3,2 gam Cu. Khối lượng của Fe2O3 trong 7,68 gam X là A. 2,3 gam. B. 3,2 gam. C. 4,48 gam. D. 4,42 gam. Câu 7. Thổi luồng khí CO đến dư qua ống sứ chứa chứa 36,1 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO, ZnO và Fe2O3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 28,1 gam chất rắn. Thể tích khí CO (đktc) đã tham gia phản ứng là A. 5,6 lít. B. 11,2 lít. C. 22,4 lít. D. 8,4 lít. Câu 8 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (1); Zn-Fe (2); Fe-C (3); Sn-Fe (4). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là A. (1),(3),(4). B. (2),(3),(4). C. (1),(2),(4). D. (1),(2),(3). Câu 9. Nhận định nào sau đây là sai? A. Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính ánh kim. B. Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác. C. Phương pháp bề mặt và phương pháp điện hóa dùng để chống ăn mòn kim loại. D. Phương pháp nhiệt luyện dùng để điều chế các kim loại có tính khử mạnh. Câu 10. Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X. Sau đó nhúng thanh Fe vào dung dịch X thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch Y có chứa chất tan là A. Fe(NO3)3. B. Fe(NO3)2. C. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2. D. Fe(NO3)3, Fe(NO3)2. Câu 11. Amin nào sau đây là amin bậc một? A. Isopropylamin. B. Đimetylamin. C. Trimetylamin. D. Etylmetylamin. Câu 12. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng? A. Xà phòng hóa. B. Tráng gương. C. Este hóa. D. Hidro hóa. Câu 13. Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh? A. Axit glutamic. B. Anilin. C. Glyxin. D. Lysin. Câu 14. Đốt cháy hoàn toàn loại tơ nào sau đây bằng lượng oxi vừa đủ, chỉ thu được CO2 và H2O? A. Tơ nilon-6,6. B. Tơ olon. C. Tơ enang. D. Tơ lapsan. Câu 15. Polime nào sau đây thuộc polime nhân tạo? A. Tơ tằm. B. Poliacrilonitrin. C. Tơ visco. D. Poli(hexametylen-ađpamit). Câu 16. Hợp chất hữu cơ nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng; vừa phản ứng được với dung dịch HCl là A. CH3NH3Cl. B. NH4HCO3. C. CH3NH3HCO3. D. CH3COOH. Câu 17. Xà phòng hóa hoàn toàn 88,52 gam hỗn hợp X gồm triolein và tristearin bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol có khối lượng 9,2 gam và hỗn hợp Y gồm muối natri oleat (x mol) và natri stearat (y mol). Tỉ lệ x : y là A. 1 : 1. C. 3 : 2. B. 4 : 1. D. 2 : 3. Câu 18. Đun nóng hỗn hợp X gồm 12,0 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic với xúc tác H2SO4 đặc, thu được 11,44 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là A. 50,00%. B. 66,67%. C. 65,00%. D. 52,00%. Câu 19. Cho 6,675 gam một amino axit X có dạng H2N-CnH2n-COOH tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 8,633 gam muối. Phân tử khối của X là A. 117. B. 89. C. 103. D. 75.
Trang 1/4–Mã đề 041 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 20. Cho dãy các chất sau: axit acrylic, saccarozơ, isoamyl axetat, phenylamoni clorua, Gly-Val, etilen glicol, triolein. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là A. 5. B. 7. C. 4. D. 6. Câu 21. Tiến hành các thí nghiệm sau: - Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng. - Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng có thêm vài giọt dung dịch CuSO4. - Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3. - Thí nghiệm 4: Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 22. Thực nghiệm nào sau đây chứng tỏ dạng mạch hở của phân tử glucozơ chứa nhóm CH=O? A. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan B. Glucozơ tác dụng với anhiđrit axetic, đun nóng. C. Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. D. Glucozơ tác dụng với nước Br2. Câu 23. Tiến hành điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho đến khi nước bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân. Ở anot thu được 0,896 lít khí (đktc). Dung dịch sau khi điện phân có thể hòa tan tối đa 3,2 gam CuO. Giá trị của m là A. 11,94. B. 9,60. C. 5,97. D. 6,40. Câu 24. Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của dung dịch Y là A. 152.0 gam. B. 146,7 gam. C. 175,2 gam. D. 151,9 gam. Câu 25. Cho X là hexapeptit Ala-Ala-Gly-Val-Gly-Val và tripeptit Gly-Gly-Ala-Glu. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được hỗn hợp gồm 4 -amino axit, trong đó có 30,00 gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá trị m là A. 83,2. B. 87,4. C. 77,6. D. 73,4. Câu 26. Hỗn hợp X gồm muối Y (C4H14O3N2) và muối Z (C2H7O3N). Đun nóng m gam X cần dùng vừa đủ 400 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp T gồm hai amin kế tiếp trong dãy đồng đẳng. Tỉ khối của T so với He bằng 8,75. Giá trị m là A. 23,1. B. 24,0. C. 22,2. D. 21,3.
Y
0
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
+ Cl 2 , dö (t ) + dung dòch NaOH, dö → X ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ Câu 27. Cho sơ đồ phản ứng: Cr ⎯⎯⎯⎯⎯ ⎯ → Y. Chất Y là A. NaCrO2. B. Na2CrO4. C. Na2Cr2O7. D. Cr(OH)3. Câu 28. Cho các phát biểu sau: (a) Ở điều kiện thích hợp, glyxin tác dụng được với ancol etylic. (b) Cho benzyl axetat vào dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch chứa hai muối. (c) Nhiệt độ sôi của axit axetic cao hơn ancol etylic. (d) Anilin thể hiện tính bazơ. Các phát biểu đúng là A. (a),(b),(c). B. (b),(c),(d). C. (a),(c),(d). D. (a),(b),(d). Câu 29. Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H9O2N và có các tính chất sau: - X và Y đều tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, tạo kết tủa bạc trắng. - Khi đun nóng X hoặc Y với dung dịch NaOH dư, đều thu được khí có khả năng làm quì tím ẩm hóa xanh. Công thức cấu tạo của X và Y là A. H2N-CH2-COOC2H5 và CH3-CH(NH2)-COOCH3. B. HCOOCH2-CH2-NH2 và HCOOCH-NH-CH3. C. HCOONH3CH2CH3 và CH3COONH3CH3. D. HCOONH2(CH3)2 và HCOONH3CH2CH3. Câu 30. Nung nóng hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe; 16,0 gam Fe2O3 và m gam Al trong khí trơ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Phần một cho vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 4a mol khí H2. Phần hai cho vào dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H2. Giá trị của m là A. 4,05. B. 7,02. C. 5,40. D. 3,51. Câu 31. Cho phản ứng sau: FeSO4 + Na2Cr2O7 + NaHSO4 → Fe2(SO4)3 + Na2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O.
Trang 2/4–Mã đề 041 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Sau khi phương trình đã cân bằng, tổng hệ số tối giản của phản ứng là A. 40. B. 38. C. 42. D. 36. *6FeSO4 + Na2Cr2O7 + aNaHSO4 → 3Fe2(SO4)3 + bNa2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O *BT Na → 2 + a = 2b; BTS → 6 + a = 12 + b → a = 14, b = 8 *6FeSO4 + Na2Cr2O7 + 14NaHSO4 → 3Fe2(SO4)3 + 8Na2SO4 + Cr2(SO4)3 + 7H2O Câu 32. Cho hỗn hợp gồm Fe và 0,27 gam Al vào dung dịch AgNO3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam rắn X và dung dịch Y. Cho Y phản ứng với dung dịch NaOH dư trong điều kiện không có không khí thu được 1,97 gam kết tủa Z. Nung Z ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam một oxit duy nhất. Giá trị m là A. 3,24. B. 8,64. C. 6,48. D. 9,72. *nAl = 0,01; nFe2O3 = 0,01 *Vì chỉ thu được một oxit duy nhất → kết tủa là Fe(OH)n: 0,02 Al 3+ : 0,01 2+ Fe : 0,01 → 0,02(56 + 17n) = 1,97 → n = 2,5 → dung dịch Y 3+ Fe : 0,01 BTDT ⎯⎯⎯ → NO3− : 0,08 *nAg = nAgNO3 = 0,08 → m = 0,08.108 = 8,64. Câu 33. Hòa tan hoàn toàn 5,22 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al trong dung dịch HNO3 loãng, dư. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và khí N2O duy nhất. Cho dung dịch NaOH dư vào X, thấy khí mùi khai thoát ra; đồng thời thu được 8,7 gam kết tủa. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng gần là A. 0,60 mol. B. 0,64 mol. C. 0,56 mol. D. 0,54 mol. *nkết tủa = nMg(OH)2 = 0,15 → nMg = 0,15; nAl = 0,06 0,15.2 + 0,06.3 .10 = 0,6 *nHNO3pư = 8 Câu 34. Đun nóng 0,1 mol este X cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, thu được dung dịch chứa ba hợp chất hữu cơ có cùng số mol gồm hai muối và một ancol. Nếu lấy 31,5 gam este X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH 12%, thu được 276,5 gam dung dịch Z. Cô cạn Z thu được m gam muối khan. Giả sử nước bay hơi không đáng kể. Giá trị m là A. 46,20. B. 43,75. C. 52,15. D. 37,80. *X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:3 thu được dung dịch chứa ba hợp chất hữu cơ có cùng số mol gồm hai muối và một ancol → X có dạng: R1-OOC-R-COO-C6H4-R2 56nKOH .100% = 276,5 → nKOH = 0,525 → nX = 0,175 → MX = 180 *BTKL → 31,5 + 12% → R1 + R + R2 = 16 → R1 là CH3; R = 0; R2 là H *muối khan: (COOK)2: 0,175; C6H5OK: 0,175 → m = 52,15 Câu 35. Cho các nhận định sau: (a) Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac. (b) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozo đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam. (c) Thủy phân hoàn toàn các protein đơn giản trong môi trường kiềm, thu được các muối của các -amino axit. (d) Ở điều kiện thường, tripanmitin và tristearin đều là chất rắn. (e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo poliancol. (g) Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp. Các nhận định đúng là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. (a) sai vì lực bazo của amin thơm yếu hơn amoniac (e) sai vì saccarozo không tác dụng với H2 (g) sai vì polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng. Câu 36. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm FeS2, Fe3O4 và Fe(NO3)3 trong 104 gam dung dịch HNO3 63% thu được dung dịch Y và 8,064 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5; đktc). Cho dung dịch Trang 3/4–Mã đề 041 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
O
FF IC IA L
Ba(OH)2 dư vào Y thu được 35,0 gam kết tủa Z. Nung toàn bộ Z ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 28,52 gam rắn khan. Dung dịch Y hòa tan tối đa m gam bột Cu, thấy thoát ra khí NO duy nhất. Giá trị của m là A. 12,00. B. 11,52. C. 10,24. D. 12,48. 3+ Fe FeS2 + BaSO4 H BaSO4 + Ba(OH)2 X Fe3O4 + HNO3 → NO2 + Y ⎯⎯⎯⎯ → → − Fe(OH)3 Fe2O3 Fe(NO ) NO3 3 3 SO2− 4 *Vì dung dịch Y tác dụng với Cu có khí thoát ra nên dung dịch Y chứa NO3- và H+ → tạo muối Fe3+ *mZ và mrắn khan → nFe3+ = 0,24; nSO42- = 0,04 *BTS → nFeS2 = 0,02 *BTe → nFe3O4 = (0,36.1 - 0,02.15):1 = 0,06 *BTFe → nFe(NO3)3 = 0,04 *BTN → nNO3-/Y = 0,8 *BTĐT → nH+/Y = 0,16 0,16 0,24.1 + .3 4 = 0,18 → m = 11,52. *BTe → nCupư max = 2
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
Câu 37. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2. (b) Cho bột Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và H2SO4 loãng. (c) Cho bột Al vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội. (d) Cho Cr2O3 vào dung dịch NaOH loãng. (e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Na2Cr2O7. (g) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Ba(HCO3)2. Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là A. 5. B. 3. C. 6. D. 4. 2+ + 3+ (a) Fe + NO3 + H → Fe + NO + H2O (b) Cu + NO3- + H+ → Cu2+ + NO + H2O (c) Không xảy ra phản ứng vì Al bị thụ động hóa trong H2SO4 đặc, nguội (d) Không xảy ra phản ứng vì Cr2O3 chỉ tác dụng với kiềm đặc, nóng (e) 2NaOH + Na2Cr2O7 → 2Na2CrO4 + H2O (g) Không xảy ra phản ứng Câu 38. X, Y là hai este mạch hở được tạo bởi từ hai axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức; Z là este hai chức, mạch hở. Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm hai ancol kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối cần dùng 0,14 mol O2, thu được Na2CO3; 7,26 gam CO2 và 1,35 gam H2O. Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,45 gam. Tổng khối lượng của X và Y trong 0,2 mol hỗn hợp E là A. 10,18. B. 8,78. C. 8,16. D. 9,48. *nCO2 = 0,165; nH2O = 0,075 *Đặt nNaOH = x → nCOONa = nOHancol = x *BT O cho phản ứng đốt muối → 2x + 0,14.2 = 0,5x.3 + 0,165.2 + 0,075 → x = 0,25 *mT = 8,45 + 0,25 = 8,7 → MT = 34,8 → CH3OH: 0,2; C2H5OH: 0,05 RCOONa: 0,15 Z : 0,25 − 0,2 = 0,05 → * E X,Y : 0,2 − 0,05 = 0,15 R(COONa)2 : 0,05 *BTC → 0,15Cmuối đơn + 0,05.Cmuối hai chức = 0,29 → Cmuối đơn = 19/15; Cmuối hai chức = 2 *2 este đơn: RCOOCH 3 : 0,15 *BTH → R là C4/15H → meste đơn = 9,48. Trang 4/4–Mã đề 041 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 39. Cho dãy các polime sau: tơ capron; tơ nilon-6,6; tơ nitron; poli(metyl metacrylat); polietilen; poli(vinyl clorua); poli(etylen terephtalat). Số polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp là A. 6. B. 4. C. 5. D. 7. polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp là: tơ capron; tơ nitron; poli(metyl metacrylat); polietilen; poli(vinyl clorua). Câu 40. Cho 37,52 gam hỗn hợp E chứa ba peptit mạch hở gồm X (x mol), Y (y mol) và Z (z mol); tổng số nguyên tử oxi trong ba phân tử peptit là 13. Đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y hoặc z mol Z đều thu được CO2 có số mol nhiều hơn H2O là z mol. Đun nóng 37,52 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 56,77 gam hỗn hợp gồm ba muối của glyxin, alanin và valin. Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp E là A. 28,2%. B. 24,3%. C. 25,6%. D. 26,9%. *Tổng O = 13 → tổng gốc = 10 *nCO2 > nH2O → X, Y, Z đều có số gốc 3 *Đốt Z: ( Z − 1)z = z → Z = 4 → Z là tetrapeptit → X, Y đều là tripeptit 2 *Vì X và Y đều có 3 → x = y = 2z C2H3ON :16z Gly − Na:16z 16z.57 + 14a + 5z.18 = 37,52 z = 0,035 → → → * CH 2 : a CH 2 : a 97.16z + 14a = 56,77 a = 0,175 H O : 5z 2 *BTC → 0,07CX + 0,07CY + 0,035CZ = 1,295 *CH2 TB = 1 → X là Gly3 → 0,07CY + 0,035CZ = 0,875 TH1: CY = 7 → CZ = 11 → Y là Gly2Ala; Z là Gly3Val TH2: CY = 8 → CZ = 9 → Y, Z đều không chứa Val → loại *Vậy %mZ = 26,9
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
--------HẾT--------
Trang 5/4–Mã đề 041 Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 ‒ LẦN 1 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm 4 trang)
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
41: Crom (III) hidroxit có màu gì ? A. Màu vàng B. Màu lục xám C. Màu đỏ thẫm D. Màu trắng 42: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Ag ? A. Fe(NO3)2 B. HNO3 đặc C. HCl D. NaOH 43: Dung dịch của chất nào dưới đây có môi trường axit ? A. NH4Cl B. Na2CO3 C. Na3PO4 D. NaCl 44: Chất nào sau đây làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời ? A. HCl B. NaCl C. Na2CO3 D. NH4NO3 45: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh ra kết tủa ? A. KHCO3 B. KOH C. NaNO3 D. Na2SO4 46: Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất ? A. CH3COOH B. C6H6 C. C2H4 D. C2H5OH 47: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ ? A. Ca B. Fe C. Na D. Al 48: Công thức hoá học của tristearin là A. (C15H31COO)3C3H5 B. (C17H33COO)3C3H5 C. (C17H31COO)3C3H5 D. (C17H35COO)3C3H5 49: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính ? A. Al(NO3)3 B. NaHCO3 C. Al D. MgCl2 50: Vào năm 1832, phenol (C6H5OH) lần đầu tiên được tách ra từ nhựa than đá. Phenol rất độc. Khi con người ăn phải thực phẩm có chứa phenol có thể bị ngộ độc cấp, tiêu chảy, rối loạn ý thức, thậm chí tử vong. Ở dạng lỏng, phenol không có khả năng phản ứng với A. KCl B. nước brom C. dung dịch KOH đặc D. kim loại K 51: Ở nhiệt độ cao, cacbon không tác dụng trực tiếp với chất nào sau đây ? A. H2SO4 đặc B. KClO3 C. Cl2 D. Mg 52: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp ? A. Tơ visco B. Tơ tằm C. Tơ lapsan D. Tơ nilon ‒ 6,6 53: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Na, K và Ba vào dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 5,04 lít H2 (đktc). Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 29,475 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là A. 13,50 B. 21,49 C. 25,48 D. 14,30 54: Hoà tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm MgO, Al, Zn và Fe trong dung dịch HNO3 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y (không chứa NH4NO3) và hỗn hợp khí Z gồm 0,1 mol NO; 0,05 mol N2. Số mol HNO3 đã bị khử là A. 1,20 B. 1,00 C. 0,20 D. 0,15 55: Hấp thụ hoàn toàn 0,05 mol hidrocacbon X vào bình đựng lượng dư dung dịch brom, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng 2,8 gam. Công thức phân tử của X là A. C2H4 B. C3H6 C. C4H8 D. C4H6 56: Đốt cháy hoàn toàn 9 gam hỗn hợp X gồm C2H5NH2 và (CH3)2NH bằng lượng vừa đủ khí O2. Cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 59,1 gam kết tủa và một dung dịch có khối lượng giảm m gam so với khối lượng dung dịch Ba(OH)2 ban đầu. Giá trị của m là A. 26,1 B. 28,9 C. 35,2 D. 50,1
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
0
dung dÞch Z + X d , t +Y 57: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: P ⎯⎯⎯⎯ → P2O5 ⎯⎯ → H3PO4 ⎯⎯⎯⎯ → NaH2PO4
Công thức của X, Y, Z lần lượt là A. O2, H2O, NaNO3 B. P2O3, H2O, Na2CO3 C. O2, NaOH, Na3PO4 D. O2, H2O, NaOH 58: Dẫn khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y gồm A. Mg, Fe và Cu B. MgO, Fe và Cu C. MgO, Fe3O4 và Cu D. MgO, Fe2O3 và Cu 59: Từ chất X thực hiện các phản ứng hoá học sau: t0
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
→ Y+Z X + KOH ⎯⎯ Y + Br2 + H2O → T + 2HBr T + KOH → Z + H2O Chất X có thể là A. HCOOCH=CH2 B. CH3COOCH3 C. CH2=CHCOOCH=CHCH3 D. C2H5COOCH=CHCH3 60: Cho dãy các chất: metan, axetilen, benzen, phenol, alinin, axit acrylic, andehit axetic. số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 61: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 B. Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cáchđun nóng dung dịch NH4NO2 bão hoà C. Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch Na3PO4 có kết tủa màu trắng xuất hiện D. Khi NH3 làm giấy quỳ tím tẩm nước cất hoá xanh 62: Trong phòng thí nghiệm, khí Z (làm mất màu dung dịch thuốc tím) được điều chế từ chất rắn X, dung
D
ẠY
KÈ
M
Q
dịch Y đặc, đun nóng và thu vào bình tam giác bằng phương pháp đẩy không khí như hình vẽ sau: Các chất X, Y, Z lần lượt là A. Fe, H2SO4, H2 B. Cu, H2SO4, SO2 C. CaCO3, HCl, CO2 D. NaOH, NH4Cl, NH3 63: Hoà tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm Al, MgCO3, Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khi đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp chất rắn Z gồm A. BaSO4, MgO và FeO B. BaSO4, MgO, Al2O3 và Fe2O3 C. MgO và Fe2O3 D. BaSO4, MgO và Fe2O3 64: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng (b) Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl (c) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước (d) Nhúng thanh kim loại Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội (e) Đốt Ag2S bằng khí O2 Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá ‒ khử là A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 65: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H9NO2) và chất Y (C2H8N2O3). Cho 6,14 gam E tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đặc, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,06 mol hai amin đơn chức bậc một và dung dịch F chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 5,10 B. 4,92 C. 5,04 D. 4,98
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
66: Phát biểu nào sau đây là sai ? A. CrO3 tác dụng với dung dịch KOH tạo ra muối K2CrO4 B. Trong môi trường kiềm, anion CrO2− bị oxi hoá bởi Cl2 thành anion CrO24−
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
C. Cr2O3 và Cr(OH)3 đều là chất có tính lưỡng tính D. Khi phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng thì kim loại Cr bị khử thành cation Cr2+ 67: Cho các phát biểu sau: (a) Tinh bột, tripanmitin và lòng trắng trứng đều bị thuỷ phân trong môi trường kiềm, đun nóng (b) Xenlulozo là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước (c) Saccarozo thuộc loại monosaccarit (d) Ở điều kiện thường, etyl axetat là chất lỏng, tan nhiều trong nước (e) Metylamin có lực bazo lớn hơn lực bazo của etylamin (g) Gly‒Ala và Gly‒Ala‒Gly đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra hợp chất màu tím Số phát biểu đúng là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 68: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2 (2) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 (3) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4] (4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch MgCl2 (5) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 (6) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư Sau khi các phản ứng kết thức, có bao nhiêu thí nghiệm có kết tủa ? A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 69: Thực hiện hai thí nghiệm sau: • Thí nghiệm 1: Cho m1 gam fructozo phản ứng hoà toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được a gam Ag • Thí nghiệm 2: Thuỷ phân m2 gam saccarozo trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng (hiệu suất phản ứng thuỷ phân là 75%) một thời gian thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được a gam Ag. Biểu thức liên hệ giữa m1 và m2 là A. 38m1 = 20m2 B. 19m1 = 15m2 C. 38m1 = 15m2 D. 19m1 = 20m2 70: Hoà tan hoàn toàn a gam Al trong đung dịch Ba(OH)2 thu được dung dịch X. Nhỏ rất từ từ dung dịch H2SO4 0,5M vào dung dịch X và lắc nhẹ để các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc tổng khối lượng kết tủa (m gam) theo thể tích dung dịch H2SO4 (V ml) như sau:
m 70
0
1300
V
Giá trị của a là A. 8,10 B. 4,05 C. 5,40 D. 6,75 71: Để tác dụng hết với x mol triglixerit X cần dùng tối đa 7x mol Br2 trong dung dịch. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn x mol X trên bằng khí O2, sinh ra V lít CO2 (đktc) và y mol H2O. Biểu thức liên hệ giữa V với x và y là A. V = 22,4(3x + y) B. V = 44,8(9x + y) C. V = 22,4(7x + 1,5y) D. V = 22,4(9x + y)
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
72: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Cu(OH)2 Có màu tím Y Quỳ tím Quỳ chuyển sang màu xanh Z Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng T Nước brom Mất màu vàng da cam, sủi bọt khí thoát ra Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là A. lòng trắng trứng, anilin, fructozo, axit fomic B. lòng trắng trứng, natri panmitat, glucozo, axit fomic C. saccarozo, natri axetat, glucozo, phenol D. lòng trắng trứng, lysin, saccarozo, andehit fomic 73: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào dung địch chứa đồng thời 0,1 mol Ba(OH)2; 0,255 mol KOH và 0,2 mol NaOH. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và kết tủa Y. Nhỏ từ từ đến hết dung dịch X vào dung dịch chứa 0,35 mol HCl, sinh ra 0,25 mol CO2. Giá trị của V là A. 9,520 B. 12,432 C. 7,280 D. 5,600 74: Hỗn hợp X gồm C4H8, C6H12 CH3OH, C3H7OH, C3H7COOH và CH3COOC2H5. Đốt cháy hoàn toàn 14,6 gam X cần dùng vừa đủ x mol O2, thu được y mol CO2 và 0,9 mol H2O. Mặt khác để tác dụng với 14,6 gam X trên cần dùng vừa đủ với 25 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M. Tỉ lệ x : y là A. 24 : 35 B. 40 : 59 C. 35 : 24 D. 59 : 40 75: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức với lượng dư dung dịch KOH thì có tối đa 11,2 gam KOH phản ứng, thu được ancol Y và dung dịch chứa 24,1 gam muối. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 9 gam H2O. Giá trị của m là A. 21,2 B. 12,9 C. 20,3 D. 22,1 76: Cho các chất hữu cơ: X, Y là hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử, Z là axit no, mạch hở (MZ > 90) và este T (phân tử chỉ chứa chức este) tạo bởi X, Y với một phân tử Z. Đốt cháy hoàn toàn 0,325 mol hỗn hợp E gồm X, Y, Z và T thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 17,55 gam H2O. Phần trăm số mol của T trong E gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 7,75 B. 7,70 C. 7,85 D. 7,80 77: Cho một lượng hỗn hợp M gồm etylamin, etylđiamin (hay etan‒1,2‒điamin), axit glutamic (Glu) và amino axit X có công thức dạng CnH2n+1‒x(NH2)xCOOH (n, x nguyên dương, tỉ lệ mol nGlu : nX = 3 : 4) tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 1M, sau một thời gian thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,5M và NaOH 0,5M, thu được dung dịch Z chứa 16,625 gam muối. Phần trăm khối lượng của nito trong X là A. 15,73% B. 11,96% C. 19,18% D. 21,21% 78: Hỗn hợp M gồm hai amino axit X, Y và ba peptit mạch hở Z, T, E đều tạo bởi X và Y. Cho 31,644 gam M phản ứng hoàn toàn với lượng vừa đủ 288 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch F chứa a gam hỗn hợp muối natri của alanin và lysin. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn b mol M cần dùng vừa đủ 35,056 lít O2 (đktc), thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 228 : 233. Kết luận nào sau đây sai ? A. Phần trăm số mol muối natri của alanin có trong a gam hỗn hợp muối là 41,67% B. Giá trị của a là 41,544 C. Giá trị của b là 0,075 D. Tổng khối lượng CO2 và H2O sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 31,644 gam M là 85,536 gam
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
A. 30,5
B. 32,2
C. 33,3
O
FF IC IA L
79: Điện phân dung dịch chứa đồng thời NaCl và CuSO4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hoà tan của các khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi. Kết quả của thí nghiệm được ghi ở bảng sau: Thời gian điện Khối lượng Khí thoát ra ở Dung dịch thu được sau điện phân có khối phân (giây) catot tăng (gam) anot lượng giảm so với khối lượng dung dịch ban đầu (gam) 1930 m Một khí duy nhất 2,70 7720 4m Hỗn hợp khí 9,15 t 5m Hỗn hợp khí 11,11 Giá trị của t là A. 10615 B. 9650 C. 11580 D. 8202,5 80: Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 12,82% theo khối lượng hỗn hợp X) với 7,05 gam Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp Y. Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dich chứa đồng thời HCl; 0,05 mol KNO3 và 0,1 mol NaNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm N2 và NO. Tỉ khối của T so với H2 là 14,667. Cho Z phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư, kết thúc các phản ứng thu được 56,375 gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ? D. 31,1
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
----------------------HẾT----------------------
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
ĐÁP ÁN VÀ ĐỊNH HƯỚNG TƯ DUY GIẢI – THAM KHẢO NAP 41: Crom (III) hidroxit có màu gì ? A. Màu vàng B. Màu lục xám C. Màu đỏ thẫm D. Màu trắng NAP 42: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Ag ? A. Fe(NO3)2 B. HNO3 đặc C. HCl D. NaOH NAP 43: Dung dịch của chất nào dưới đây có môi trường axit ? A. NH4Cl B. Na2CO3 C. Na3PO4 D. NaCl NAP 44: Chất nào sau đây làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời ? A. HCl B. NaCl C. Na2CO3 D. NH4NO3 NAP 45: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh ra kết tủa ? A. KHCO3 B. KOH C. NaNO3 D. Na2SO4 NAP 46: Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất ? A. CH3COOH B. C6H6 C. C2H4 D. C2H5OH NAP 47: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ ? A. Ca B. Fe C. Na D. Al NAP 48: Công thức hoá học của tristearin là A. (C15H31COO)3C3H5 B. (C17H33COO)3C3H5 C. (C17H31COO)3C3H5 D. (C17H35COO)3C3H5 NAP 49: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính ? A. Al(NO3)3 B. NaHCO3 C. Al D. MgCl2 NAP 50: Vào năm 1832, phenol (C6H5OH) lần đầu tiên được tách ra từ nhựa than đá. Phenol rất độc. Khi con người ăn phải thực phẩm có chứa phenol có thể bị ngộ độc cấp, tiêu chảy, rối loạn ý thức, thậm chí tử vong. Ở dạng lỏng, phenol không có khả năng phản ứng với A. KCl B. nước brom C. dung dịch KOH đặc D. kim loại K NAP 51: Ở nhiệt độ cao, cacbon không tác dụng trực tiếp với chất nào sau đây ? A. H2SO4 đặc B. KClO3 C. Cl2 D. Mg NAP 52: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp ? A. Tơ visco B. Tơ tằm C. Tơ lapsan D. Tơ nilon ‒ 6,6 NAP 53: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Na, K và Ba vào dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 5,04 lít H2 (đktc). Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 29,475 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là A. 13,50 B. 21,49 C. 25,48 D. 14,30 NAP 54: Hoà tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm MgO, Al, Zn và Fe trong dung dịch HNO3 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y (không chứa NH4NO3) và hỗn hợp khí Z gồm 0,1 mol NO; 0,05 mol N2. Số mol HNO3 đã bị khử là A. 1,20 B. 1,00 C. 0,20 D. 0,15 NAP 55: Hấp thụ hoàn toàn 0,05 mol hidrocacbon X vào bình đựng lượng dư dung dịch brom, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng 2,8 gam. Công thức phân tử của X là A. C2H4 B. C3H6 C. C4H8 D. C4H6 NAP 56: Đốt cháy hoàn toàn 9 gam hỗn hợp X gồm C2H5NH2 và (CH3)2NH bằng lượng vừa đủ khí O2. Cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 59,1 gam kết tủa và một dung dịch có khối lượng giảm m gam so với khối lượng dung dịch Ba(OH)2 ban đầu. Giá trị của m là A. 26,1 B. 28,9 C. 35,2 D. 50,1 0
dung dÞch Z + X d , t +Y NAP 57: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: P ⎯⎯⎯⎯ → P2O5 ⎯⎯ → H3PO4 ⎯⎯⎯⎯ → NaH2PO4
Công thức của X, Y, Z lần lượt là A. O2, H2O, NaNO3 B. P2O3, H2O, Na2CO3 C. O2, NaOH, Na3PO4 D. O2, H2O, NaOH NAP 58: Dẫn khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y gồm A. Mg, Fe và Cu B. MgO, Fe và Cu C. MgO, Fe3O4 và Cu D. MgO, Fe2O3 và Cu NAP 59: Từ chất X thực hiện các phản ứng hoá học sau:
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
t0
Ơ
N
O
FF IC IA L
→ Y+Z X + KOH ⎯⎯ Y + Br2 + H2O → T + 2HBr T + KOH → Z + H2O Chất X có thể là A. HCOOCH=CH2 B. CH3COOCH3 C. CH2=CHCOOCH=CHCH3 D. C2H5COOCH=CHCH3 NAP 60: Cho dãy các chất: metan, axetilen, benzen, phenol, alinin, axit acrylic, andehit axetic. số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 NAP 61: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 B. Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cáchđun nóng dung dịch NH4NO2 bão hoà C. Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch Na3PO4 có kết tủa màu trắng xuất hiện D. Khi NH3 làm giấy quỳ tím tẩm nước cất hoá xanh NAP 62: Trong phòng thí nghiệm, khí Z (làm mất màu dung dịch thuốc tím) được điều chế từ chất rắn X,
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
dung dịch Y đặc, đun nóng và thu vào bình tam giác bằng phương pháp đẩy không khí như hình vẽ sau: Các chất X, Y, Z lần lượt là A. Fe, H2SO4, H2 B. Cu, H2SO4, SO2 C. CaCO3, HCl, CO2 D. NaOH, NH4Cl, NH3 NAP 63: Hoà tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm Al, MgCO3, Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khi đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp chất rắn Z gồm A. BaSO4, MgO và FeO B. BaSO4, MgO, Al2O3 và Fe2O3 C. MgO và Fe2O3 D. BaSO4, MgO và Fe2O3 NAP 64: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng (b) Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl (c) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước (d) Nhúng thanh kim loại Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội (e) Đốt Ag2S bằng khí O2 Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá ‒ khử là A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 NAP 65: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H9NO2) và chất Y (C2H8N2O3). Cho 6,14 gam E tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đặc, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,06 mol hai amin đơn chức bậc một và dung dịch F chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 5,10 B. 4,92 C. 5,04 D. 4,98 Định hướng tư duy giải
CH3COONH3CH3 : a a + b = 0, 06 a = 0, 02 ⎯⎯ → ⎯⎯ → ⎯⎯ → ⎯⎯ → m = 5, 04 91a + 108b = 6,14 b = 0, 04 C2 H5 NH3 NO3 : b
NAP 66: Phát biểu nào sau đây là sai ? A. CrO3 tác dụng với dung dịch KOH tạo ra muối K2CrO4 B. Trong môi trường kiềm, anion CrO2− bị oxi hoá bởi Cl2 thành anion CrO24− C. Cr2O3 và Cr(OH)3 đều là chất có tính lưỡng tính D. Khi phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng thì kim loại Cr bị khử thành cation Cr2+
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
NAP 67: Cho các phát biểu sau: (a) Tinh bột, tripanmitin và lòng trắng trứng đều bị thuỷ phân trong môi trường kiềm, đun nóng (b) Xenlulozo là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước (c) Saccarozo thuộc loại monosaccarit (d) Ở điều kiện thường, etyl axetat là chất lỏng, tan nhiều trong nước (e) Metylamin có lực bazo lớn hơn lực bazo của etylamin (g) Gly‒Ala và Gly‒Ala‒Gly đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra hợp chất màu tím Số phát biểu đúng là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 NAP 68: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2 (2) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 (3) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4] (4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch MgCl2 (5) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 (6) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư Sau khi các phản ứng kết thức, có bao nhiêu thí nghiệm có kết tủa ? A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 NAP 69: Thực hiện hai thí nghiệm sau: • Thí nghiệm 1: Cho m1 gam fructozo phản ứng hoà toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được a gam Ag • Thí nghiệm 2: Thuỷ phân m2 gam saccarozo trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng (hiệu suất phản ứng thuỷ phân là 75%) một thời gian thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được a gam Ag. Biểu thức liên hệ giữa m1 và m2 là A. 38m1 = 20m2 B. 19m1 = 15m2 C. 38m1 = 15m2 D. 19m1 = 20m2 Định hướng tư duy giải Giả sử số mol Ag tạo ra ở hai trường hợp là 2 mol. Thí nghiệm 1: ⎯⎯ → n Ag = 2 ⎯⎯ → n Fruc = 1 ⎯⎯ → m1 = 180
m 15 2 2 ⎯⎯ → m 2 = .342 = 228 ⎯⎯ → 1 = 4.0, 75 3 m 2 19
Q
→ n Ag = 2 ⎯⎯ → n Sac = Thí nghiệm 1: ⎯⎯
KÈ
M
NAP 70: Hoà tan hoàn toàn a gam Al trong đung dịch Ba(OH)2 thu được dung dịch X. Nhỏ rất từ từ dung dịch H2SO4 0,5M vào dung dịch X và lắc nhẹ để các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc tổng khối lượng kết tủa (m gam) theo thể tích dung dịch H2SO4 (V ml) như sau:
m
ẠY
70
D
0
Giá trị của a là A. 8,10 Định hướng tư duy giải
B. 4,05
1300 C. 5,40
V D. 6,75
BaSO 4 : x + y → 70 ⎯⎯ Ba(OH) 2 : x x = 0, 05 Al(OH)3 : 2y Dung dịch X chứa ⎯⎯ → ⎯⎯ → ⎯⎯ → a = 0,3.27 = 8,1 Ba(AlO ) : y y = 0,15 BaSO : x + y 2 2 4 ⎯⎯⎯⎯ H 2SO4 :0,65 → Al2 (SO 4 )3 : y
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
NAP 71: Để tác dụng hết với x mol triglixerit X cần dùng tối đa 7x mol Br2 trong dung dịch. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn x mol X trên bằng khí O2, sinh ra V lít CO2 (đktc) và y mol H2O. Biểu thức liên hệ giữa V với x và y là A. V = 22,4(3x + y) B. V = 44,8(9x + y) C. V = 22,4(7x + 1,5y) D. V = 22,4(9x + y) Định hướng tư duy giải Ta có ngay X có tổng cộng 10π ⎯⎯ →
V − y = (10 − 1) x ⎯⎯ → V = 22, 4(9 x + y) 22, 4
Ơ
N
O
FF IC IA L
NAP 72: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Cu(OH)2 Có màu tím Y Quỳ tím Quỳ chuyển sang màu xanh Z Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng T Nước brom Mất màu vàng da cam, sủi bọt khí thoát ra Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là A. lòng trắng trứng, anilin, fructozo, axit fomic B. lòng trắng trứng, natri panmitat, glucozo, axit fomic C. saccarozo, natri axetat, glucozo, phenol D. lòng trắng trứng, lysin, saccarozo, andehit fomic NAP 73: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào dung địch chứa đồng thời 0,1 mol Ba(OH)2; 0,255 mol KOH và 0,2 mol NaOH. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và kết tủa Y. Nhỏ từ từ đến hết dung dịch X vào dung dịch chứa 0,35 mol HCl, sinh ra 0,25 mol CO2. Giá trị của V là A. 9,520 B. 12,432 C. 7,280 D. 5,600 Định hướng tư duy giải
H
2− CO 2 : a a + b = 0, 25 a = 0,1 CO3 HCl ⎯⎯→ ⎯⎯ → ⎯⎯ → − 2a + b = 0,35 b = 0,15 CO 2 : b HCO3
N
Ta có: X
Q
U
Y
CO32− : 2x − HCO : 3x →X + 3 ⎯⎯ → x = 0, 065 ⎯⎯ → V = (0, 065.5 + 0,1).22, 4 = 9,52 Điền số cho X ⎯⎯ K : 0, 255 Na + : 0, 2
KÈ
M
NAP 74: Hỗn hợp X gồm C4H8, C6H12 CH3OH, C3H7OH, C3H7COOH và CH3COOC2H5. Đốt cháy hoàn toàn 14,6 gam X cần dùng vừa đủ x mol O2, thu được y mol CO2 và 0,9 mol H2O. Mặt khác để tác dụng với 14,6 gam X trên cần dùng vừa đủ với 25 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M. Tỉ lệ x : y là A. 24 : 35 B. 40 : 59 C. 35 : 24 D. 59 : 40 Định hướng tư duy giải
ẠY
OO : 0, 025 x 35 BTNT.O Dồn chất ⎯⎯ →14, 6 CH 2 : y ⎯⎯ → y = 0, 6 ⎯⎯⎯ ⎯ → n O2 = x = 0,875 ⎯⎯ → = y 24 H O : 0,9 − y 2
D
NAP 75: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức với lượng dư dung dịch KOH thì có tối đa 11,2 gam KOH phản ứng, thu được ancol Y và dung dịch chứa 24,1 gam muối. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 9 gam H2O. Giá trị của m là A. 21,2 B. 12,9 C. 20,3 D. 22,1 Định hướng tư duy giải
n ancol = 0,1 CO2 : 0, 4 ⎯⎯ → H 2O : 0,5 mancol = 7, 4
→ Ancol cháy ⎯⎯
BTKL Và n KOH = 0, 2 ⎯⎯ → n H2O = 0,05 ⎯⎯⎯ → m + 11, 2 = 24,1 + 7, 4 + 0,05.18 ⎯⎯ → m = 21, 2
NAP 76: Cho các chất hữu cơ: X, Y là hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử, Z là axit no, mạch hở (MZ > 90) và este T (phân tử chỉ chứa chức este) tạo bởi X, Y với một phân tử Z. Đốt cháy hoàn
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
toàn 0,325 mol hỗn hợp E gồm X, Y, Z và T thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 17,55 gam H2O. Phần trăm số mol của T trong E gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 7,75 B. 7,70 C. 7,85 D. 7,80 Định hướng tư duy giải
C2 H 6O x : 0, 25 CO 2 : 0,9 ⎯⎯ → C = 2, 77 → ⎯⎯ → CH(CO OH)3 : 0, 05 Khi E cháy ⎯⎯ →H = 6 H 2 O : 0,975 ⎯⎯ → 7, 69% T : 0, 025 ⎯⎯
FF IC IA L
NAP 77: Cho một lượng hỗn hợp M gồm etylamin, etylđiamin (hay etan‒1,2‒điamin), axit glutamic (Glu) và amino axit X có công thức dạng CnH2n+1‒x(NH2)xCOOH (n, x nguyên dương, tỉ lệ mol nGlu : nX = 3 : 4) tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 1M, sau một thời gian thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,5M và NaOH 0,5M, thu được dung dịch Z chứa 16,625 gam muối. Phần trăm khối lượng của nito trong X là A. 15,73% B. 11,96% C. 19,18% D. 21,21% Định hướng tư duy giải
N
O
Ba 2+ : 0, 05 + Na : 0, 05 t = 0, 005 →16, 625 Cl− : 0,1 ⎯⎯ → Điền số ⎯⎯ → Lys ⎯⎯ → %N = 19,18% M X = 146 ⎯⎯ Glu 2− : 3t X − : 4t
m M 31, 644 879 = = n COO 0, 288 8
Q
→ Với tình huống 1 ⎯⎯
U
Y
N
H
Ơ
NAP 78: Hỗn hợp M gồm hai amino axit X, Y và ba peptit mạch hở Z, T, E đều tạo bởi X và Y. Cho 31,644 gam M phản ứng hoàn toàn với lượng vừa đủ 288 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch F chứa a gam hỗn hợp muối natri của alanin và lysin. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn b mol M cần dùng vừa đủ 35,056 lít O2 (đktc), thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 228 : 233. Kết luận nào sau đây sai ? A. Phần trăm số mol muối natri của alanin có trong a gam hỗn hợp muối là 41,67% B. Giá trị của a là 41,544 C. Giá trị của b là 0,075 D. Tổng khối lượng CO2 và H2O sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 31,644 gam M là 85,536 gam Định hướng tư duy giải
KÈ
M
C3H7 NO2 : x CO : 3x + 6y Với tính huống 2: Ta dồn về ⎯⎯ → C6 H14 N 2O2 : y ⎯⎯ → 2 H 2O : 3,5x + 7y + z H O : z 2
D
ẠY
228 3x + 6y 3,5x + 7y + z = 233 x = 0,1 ⎯⎯ → 2x + 2y + z + 1,565.2 = 6x + 12y + 3,5x + 7y + z ⎯⎯ → y = 0,14 ⎯⎯ → b = 0, 075 89x + 146y + 18z 879 z = −0,165 = x+y 8
CO2 :1,14 6 Phan1 ⎯⎯ → mCO = .71,13 = 85,356 2 + H2 O 5 H2O :1,165
→ Xử lý dữ kiện: Với phần 2 cháy ⎯⎯
NAP 79: Điện phân dung dịch chứa đồng thời NaCl và CuSO4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hoà tan của các khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi. Kết quả của thí nghiệm được ghi ở bảng sau: Thời gian điện Khối lượng Khí thoát ra ở Dung dịch thu được sau điện phân có khối phân (giây) catot tăng (gam) anot lượng giảm so với khối lượng dung dịch ban đầu (gam)
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
1930 m Một khí duy nhất 7720 4m Hỗn hợp khí t 5m Hỗn hợp khí Giá trị của t là A. 10615 B. 9650 C. 11580 Định hướng tư duy giải
2,70 9,15 11,11 D. 8202,5
Cu : a ⎯⎯ → a = 0, 02 ⎯⎯ → I = 2A Cl2 : a
Tại thời điểm t = 1930 ⎯⎯ → 2, 7
N
O
FF IC IA L
Cu : 0, 08 → n e = 0,16 ⎯⎯ → 9,15 Cl 2 : b ⎯⎯ → b = 0, 05 Tại thời điểm t = 7720 ⎯⎯ 0,16 − 2b O 2 : 4 Cu : 0,1 H 2 : c Tại thời điểm t ⎯⎯ →11,11 Cl : 0, 05 ⎯⎯ → c = 0, 02 ⎯⎯ → n e = 0, 24 ⎯⎯ → t = 11580 2 O : 0, 2 + 2c − 0,1 2 4
Y
N
H
Ơ
NAP 80: Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 12,82% theo khối lượng hỗn hợp X) với 7,05 gam Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp Y. Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dich chứa đồng thời HCl; 0,05 mol KNO3 và 0,1 mol NaNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm N2 và NO. Tỉ khối của T so với H2 là 14,667. Cho Z phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư, kết thúc các phản ứng thu được 56,375 gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 30,5 B. 32,2 C. 33,3 D. 31,1 Định hướng tư duy giải
Q
U
n NO3− = 0, 225 KL : (0,8718m+ 2, 4) Ta có: n N2 = 0, 05 ⎯⎯ → n NH+ = 0, 025 ⎯⎯ → 56,375 − 0,1282m ⎯⎯ → m = 31, 2 4 OH : .2 + 0, 075 + 1 16 n NO = 0,1
KÈ
M
----------------------HẾT---------------------Nhận xét: Chủ quan của thầy NAP (1) Đề có một số câu không thuộc chương trình: + Este đóng vòng ở câu 76. (2) Đề yêu cầu kỹ năng tính toán khá nặng (để làm hết trong 50 phút là KHÓ).
D
ẠY
Luyện thi Đại Học Môn Hóa thầy NAP: Online: NguyenAnhPhong.Vn Offline: Trung tâm Đăng Khoa – Quan Nhân – Hà Nội (0975.509.422) Sách: NapBook.Vn.
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Ơ
N
O
FF IC IA L
SỞ GIÁO DỤC NAM ĐỊNH – LẦN 2 – 2018 Sưu tầm và định hướng giải: Thầy Nguyễn Anh Phong (NAP) NAP 41. Nhiệt phân hoàn toàn muối X thu được kim loại và hỗn hợp khí. Muối X là: A. Fe(NO3)2 B. AgNO3. C. KNO3 D. Al(NO3)3 NAP 42. Hiđrocacbon nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường? A. Metan B. Etilen C. Axetilen D. Buta-1,3-đien NAP 43. Thực hiện phản ứng hiđro hóa CH3CHO (xúc tác Ni) thu được sản phẩm hữu cơ nào sau đây: A. CH3COOH B. CH3OH C. C2H5OH D. CH3COONH4 NAP 44. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh: A. C2H5OH B. CH3COOH C. Al(OH)3 D. HNO3 NAP 45. Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH đun nóng, sản phẩm thu được có chứa natri fomat. Số công thức cấu tạo thỏa mãn của X là: A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 NAP 46. Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y: Khí Z được tạo ra từ phản ứng hóa học nào dưới đây? A. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O B. NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O C. H2SO4 + Na2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O D. CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
NAP 47. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất, là vật liệu quan trọng trong việc sản xuất anot của pin điện là: A. Hg B. Cs C. Al D. Li NAP 48. Quặng manhetit là loại quặng giàu sắt nhưng hiếm gặp trong tự nhiên. Thành phần chính của quặng manhetit là: A. Fe2O3 B. Fe3O4 C. FeS2 D. FeCO3 NAP 49. Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học? A. Cho kim loại Fe vào dung dịch HCl. B. Cho Cr(OH)3 vào dung dịch KOH loãng. C. Cho Zn vào dung dịch Cr2(SO4)3. D. Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội. NAP 50. Nhận định nào sau đây đúng? A. Số nguyên tử C, H, O trong phân tử chất béo đều là số nguyên, chẵn. B. Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein. C. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. D. Dầu ăn và dầu nhớt động cơ có cùng thành phần nguyên tố. NAP 51. Amin X chứa vòng benzen có công thức phân tử C6H7N. Danh pháp nào sau đây không phải của amin X? A. Anilin B. Phenyl amin C. Benzen amin D. Benzyl amin NAP 52. Trong các dung dịch: HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (1); NH2-CH2-COOH (2); C6H5NH2 (anilin) (3); NH2-CH2-CH(NH2)-COOH (4); CH3-CH2-NH2 (5). Số dung dịch làm xanh quỳ tím là: A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 NAP 53. Phản ứng hóa học xảy ra trong quá trình tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là: A. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O C. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O D. Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2 NAP 54. Thủy phân hoàn toàn m gam metyl fomat bằng 74 ml dung dịch NaOH 1M dư, đun nóng. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 4,08 gam rắn khan. Giá trị của m là: A. 2,4 B. 3,6 C. 3,0 D. 6,0 Định hướng tư duy giải
hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Học online thầy NAPPhát tại NguyenAnhPhong.vn 1 Học Off.NAP tại HàTú Nội liên hệ 0975.509.422 Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
BTKL ⎯⎯⎯ → m + 0, 074.40 = 4, 08 + 32
m ⎯⎯ → m = 2, 4 60
NAP 55. Pentapeptit X mạch hở, được tạo nên từ một loại amino axit Y (trong Y chỉ chứa 1NH2 và 1COOH). Phân tử khối của X là 513. Phân tử khối của Y là: A. 57 B. 89 C. 75 D. 117 Định hướng tư duy giải
MY =
513 + 4.18 = 117 ⎯⎯ → Val 5
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
NAP 56. Cho các chất: Si, NH4NO3, Al, CO2, CO, H3PO4. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng khi đun nóng là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 NAP 57. Nhúng một lá Zn vào 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l đến khi dung dịch mất màu hoàn toàn thấy khối lượng lá Zn giảm 0,15 gam so với ban đầu. Giá trị của x là: A. 0,75 B. 0,25 C. 0,35 D. 0,30 NAP 58. Chất nào không phải là polime: A. Chất béo B. Xenlulozơ C. PVC D. Polibuta-1,3-đien NAP 59. Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe + H2SO4 loãng → X; X + K2Cr2O7 + H2SO4 → Y, Y + KOH dư → Z, Z + Cl2/KOH → T. Biết Y, Z, T đều là hợp chất của crom. Các chất X, T lần lượt là: A. Fe2(SO4)3 và CrCl3. B. Fe2(SO4)3 và K2CrO4. C. FeSO4 và K2Cr2O7. D. FeSO4 và K2CrO4. NAP 60. Cho các phát biểu sau: (1) Có thể phân biệt axit fomic và anđehit fomic bằng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. (2) Tất cả các peptit đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím. (3) Amilozơ và amilopectin là đồng phân của nhau. (4) Điều chế anđehit axetic trong công nghiệp bằng phản ứng oxi hóa etilen. (5) Glucozơ và fructozơ đều làm mất mày dung dịch nước Br2. (6) Tách H2O từ etanol dùng điều chế etilen trong công nghiệp. Số phát biểu đúng là: A. 3 B. 2 C. 1 D. 5 NAP 61. Glucozơ và xenlulozơ có cùng đặc điểm nào sau đây? A. Là các chất rắn, dễ tan trong nước B. Tham gia phản ứng tráng bạc C. Bị thủy phân trong môi trường axit D. Trong phân tử có nhiều nhóm hiđroxyl (-OH) NAP 62. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na và Ba vào nước thu được dung dịch X và 4,48 lít H2 (đktc). Để trung hòa X cần vừa đủ 400ml dung dịch H2SO4 xM. Giá trị của x là A. 0,5 B. 1,0 C. 0,8 D. 0,4 NAP 63. Cho các phát biểu sau: (a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước. (b) Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng). (c) Cho lá sắt vào dung dịch CuSO4 xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa.. (d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối. (e) Hỗn hợp Al2O3 và Na (tỉ lệ mol tương ứng 1:1) tan hoàn toàn trong nước dư. (f) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3. Số phát biểu đúng là A. 4 B. 5 C. 3 D. 6 NAP 64. Cho các dung dịch: CH3COOH, H2NCH2COOH, C2H4(OH)2, saccarozơ; C2H5OH; anbumin. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là A. 2 B. 6 C. 4 D. 3
hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Học online thầy NAPPhát tại NguyenAnhPhong.vn 2 Học Off.NAP tại HàTú Nội liên hệ 0975.509.422 Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
FF IC IA L
NAP 65. Cho sơ đồ biến hóa: C2H4 + H2O → X; X + O2 → Y; Y + metyl amin = Z (muối). Phát biểu nào sau đây không đúng: A. Từ axetandehit điều chế trực tiếp ra X và Y. B. Nhiệt độ sôi của Y lớn hơn nhiệt độ sôi của X. C. Trong sơ đồ trên có 1 sản phẩm có H2O. D. Muối Z có đồng phân là amino axit. NAP 66. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Các kim loại Al, Cr, Fe đều bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc nguội. B. Trong công nghiệp, các kim loại Al, Cu, Zn đều được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng. C. Các kim loại Al, Fe, Cr khi phản ứng với khí clo đều thu được muối có công thức dạng RCl3. D. Các kim loại Fe, Cu, Mg đều có thể tan hoàn toàn trong dung dịch FeCl3 dư. NAP 67. Hòa tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X không chứa muối amoni và 4,48 lít hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 (đktc), tỉ khối của Y so với H2 là 17. Giá trị của m là A. 12,8 B. 9,6 C. 32,0 D. 16,0
NAP 68. Trạng thái, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X, Y, Z được trình bày trong bảng sau: Nhiệt độ nóng chảy (0C)
Rắn Lỏng Lỏng
181,7 184,1 78,37
43 - 6,3 - 114
Độ tan trong nước (g/100ml) 200C 800C 8,3 ∞ 3,0 6,4 ∞ ∞
N
O
Nhiệt độ sôi (0C)
Ơ
X Y Z
Trạng thái
X, Y, Z tương ứng là chất nào sau đây: A. Phenol, ancol etylic, anilin. C. Anilin, phenol, ancol etylic.
N
H
B. Phenol, anilin, ancol etylic. D. Ancol etylic, anilin, phenol.
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
NAP 69. Cho các thí nghiệm sau: (1) Trộn dung dịch NaHCO3 dư với dung dịch Ba(OH)2. (2) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(AlO2)2. (3) Cho NaOH dư vào dung dịch CrCl3. (4) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3. Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi kết thúc là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 NAP 70. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al và Mg trong 500ml dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Y, lượng kết tủa tạo thành được biểu diễn theo đồ thị sau:
Giá trị của m là A. 3,06 Định hướng tư duy giải
B. 3,24
C. 2,88
D. 2,79
+
H Từ đồ thị ta thấy số mol HNO3 dư là 0,1 ⎯⎯ → n NO = 0,1 ⎯⎯ → n e = 0,3
Tại vị trí 0,45 mol ⎯⎯ → m + 0,3.17 − 0, 05.78 = 4, 08 ⎯⎯ → m = 2,88 NAP 71. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 trong 500ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch Y và 3,36 lít H2 (đktc). Cho dung dịch Y phản ứng với 500 ml
hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Học online thầy NAPPhát tại NguyenAnhPhong.vn 3 Học Off.NAP tại HàTú Nội liên hệ 0975.509.422 Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
dung dịch Z chứa HCl 0,64M và H2SO4 0,08M thu được 21,02 gam kết tủa. Nếu cho dung dịch Y phản ứng với V lít dung dịch Z thì thu được kết tủa lớn nhất có khối lượng a gam. Giá trị của a là: A. 20,750 B. 21,425 C. 31,150 D. 21,800 Định hướng tư duy giải
FF IC IA L
Ba 2+ : 0, 05 Na + : 0,15 + 2+ BaSO4 : 0, 04 Ba : 0, 01 Na : 0,15 DienSo Ta có: 21, 02 ⎯⎯⎯→ − ⎯⎯ →Y − Al(OH)3 : 0,15 Cl : 0,32 AlO2 : 0, 2 3+ ⎯⎯ OH − : 0, 05 → Al : 0, 05
Al(OH)3 : 0, 2 BaSO4 : 0, 025
→ n H+ : n SO2− = 10 :1 ⎯⎯ → Kết tủa max khi Al(OH)3 max ⎯⎯ Trong Z ⎯⎯ → a = 21, 425 4
n H2SO4 = a
Ta có: n N = 2a ⎯⎯ →
28a + 98a = 201 ⎯⎯ → a = 0,85 ⎯⎯ → m = 117, 7 0, 2022
N
m = 28a / 0, 2022
⎯⎯ →
O
NAP 72. Hỗn hợp gồm hexametylenđiamin, anilin, alanin và lysin (trong đó nguyên tố nitơ chiếm 20,22% khối lượng). Trung hòa m gam X bằng dung dịch H2SO4 vừa đủ, thu được 201,0 gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là A. 127,40 B. 83,22 C. 65,53 D. 117,70 Định hướng tư duy giải
U
Y
N
H
Ơ
NAP 73. Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ đều có cùng công thức phân tử C2H8O3N2. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M và đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 3 amin. Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 29,28 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của V là A. 420 B. 480 C. 960 D. 840 Định hướng tư duy giải CH3CH 2 NH3 NO3 NaNO3 NaNO3 : a CH3 NH 2 NO3CH3 t0 Ta có X là: ⎯⎯ → NaHCO3 ⎯⎯ → Na 2 CO3 : b H 2 N − CH 2 − NH3 HCO3 Na CO 2 3 CH 2 (NH3 )2 CO3
M
Q
85a + 106b = 29, 28 a = 0,12 0,12 + 0,18.2 ⎯⎯ → ⎯⎯ → ⎯⎯ →V = = 0,96 0,5 a + b = 0,3 b = 0,18
ẠY
KÈ
NAP 74. Chất hữu cơ có công thức phân tử C4H6O4 không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Cho a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối. Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol Y ở trên thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Giá trị của a và m lần lượt là A. 0,1 và 16,6 B. 0,12 và 24,4 C. 0,2 và 16,8 D. 0,05 và 6,7 Định hướng tư duy giải
a = 0,1 m = 16, 6
→ C2 H5OOC − COOH : 0,1 ⎯⎯ → Thấy ngay ancol là no, có 2C và không thể đa chức ⎯⎯
D
NAP 75. Tiến hành điện phân (điện cực trơ, màng ngăn) một dung dịch hỗn hợp RSO4 0,3M và KCl 0,2M với cường độ dòng điện I = 0,5A sau thời gian t giây thu được kim loại ở catot và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí ở anot. Sau thời gian 3t giây thu được hỗn hợp khí có thể tích là 4,256 lít (đktc). Biết hiệu suất phản ứng 100%, R có hóa trị không đổi. Giá trị của t là A. 23160 B. 27020 C. 19300 D. 28950 Định hướng tư duy giải
Cl2 : a ⎯⎯ → R : 3a
Với t giây ⎯⎯ →
O2 : b
a + b = 0, 06 ⎯⎯ → n e = 2a + 4b
hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Học online thầy NAPPhát tại NguyenAnhPhong.vn 4 Học Off.NAP tại HàTú Nội liên hệ 0975.509.422 Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Cl2 : a a = 0, 05 2(2 a + 4 b) → O 2 : b + ⎯⎯ → 2a + 9b = 0,19 ⎯⎯ → ⎯⎯ → t = 27020 Với 3t giây ⎯⎯ 4 b = 0, 01 6a + 12b − 3a.2 = 6b H 2 : 2
FF IC IA L
NAP 76. Thủy phân hoàn toàn một este E trong 500ml dung dịch NaOH 3M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 135,6 gam chất rắn và m gam hơi một ancol no, đơn chức, mạch hở X. Oxi hóa m gam ancol X thu được hỗn hợp Y gồm anđehit, axit, ancol dư và nước. Chia hỗn hợp Y thành 3 phần bằng nhau: Phần 1: Cho vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 54 gam Ag. Phần 2: Cho phản ứng vừa đủ với dung dịch nước Brom thu được 3,36 lít khí Z (đktc) duy nhất. Phần 3: Cho tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) Công thức cấu tạo của E là A. CH3CH2COOCH3 B. CH2=CHCOOCH3 C. CH3COOCH2CH3 D. C2H3COOC2H5 Định hướng tư duy giải Vì Y tác dụng với nước Br2 có khí nên ancol phải là CH3OH → loại C, D
N
O
HCHO : 0,1 + Br2 ⎯⎯⎯ → n CO2 = 0,15 ⎯⎯ → n HCHO+ HCOOH = 0,15 ⎯⎯ → HCOOH : 0, 05 du Với phần 3: n H2 = 0, 25 ⎯⎯ → n ancol = 0,5 − 0,1 − 0,05.2 = 0,3 ⎯⎯ → n ancol = 0, 45
Ơ
⎯⎯ → n E = 1,35 ⎯⎯ → C2 H5COOCH3
Q
U
Y
N
H
NAP 77. Hỗn hợp P gồm 2 axit đa chức X, Y có số mol bằng nhau và axit đơn chức Z (X, Y, Z đều mạch hở, không phân nhánh và có số nguyên tử C không lớn hơn 4; MX < MY). Trung hòa m gam hỗn hợp P cần vừa đủ 510 ml dung dịch NaOH 1M. Đốt cháy hoàn toàn m gam P thu được CO2 và 7,02 gam H2O. Còn nếu cho m gam P tác dụng với AgNO3/NH3 dư thì thu được 52,38 gam kết tủa. Nhận định nào sau đây đúng? A. Phần trăm khối lượng X trong P bằng 17,34%. B. X, Y, Z đều là các axit no. C. Số nguyên tử C trong phân tử Z, X, Y tương ứng tăng dần. D. Thực hiện phản ứng este hóa 2m gam hỗn hợp P với metanol dư (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) thu được 56,76 gam hỗn hợp các este (Giả sử các phản ứng đều hoàn toàn). Định hướng tư duy giải
KÈ
M
n CH C−COOH = 0, 27 CH C − COOH : 0, 27 Ta có: n COO = 0,51 ⎯⎯ → HOOC − COOH : 0, 06 ⎯⎯ →17,34% n = 0,39 HOOC − C C − COOH : 0, 06 H2O
D
ẠY
NAP 78. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Cu (trong đó FeO chiếm 1/5 tổng số mol hỗn hợp X) trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z chỉ chứa 20,71 gam hỗn hợp 3 muối clorua. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trên trong dung dịch chứa KNO3 và HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối clorua và 0,448 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Trộn dung dịch Y với dung dịch Z thu được dung dịch T. Cho dung dịch AgNO3 tới dư vào T thu được 119,86 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với: A. 11,4 B. 14,9 C. 13,6 D. 12,8 Định hướng tư duy giải
FeO : a 0,8a − 0, 2b − 0, 2c = 0 Ta có: m Fe2O3 : b ⎯⎯ → 56(a + 2 b) + 64c+ 71(a + 3b) = 20, 71 Cu : c H ⎯⎯→ n HCl = 0, 08 + 2(a + 3b) + 2(a + 3b) = 0, 02 ⎯⎯ → BTE → n Ag = 2 ( a + 2c ) − 0, 06 ⎯⎯⎯ +
Và n NO
hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Học online thầy NAPPhát tại NguyenAnhPhong.vn 5 Học Off.NAP tại HàTú Nội liên hệ 0975.509.422 Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
a = 0, 02 ⎯⎯ →143,5(0, 08 + 4a + 12 b) + 108(2a + 4c− 0, 06) = 119,86 ⎯⎯ → b = 0, 05 ⎯⎯ → m = 11,36 c = 0, 03
FF IC IA L
NAP 79. Cho 19,55 gam hỗn hợp X gồm Zn, ZnO, Mg, MgCO3 vào dung dịch chứa 108,8 gam KHSO4 và 9,45 gam HNO3 đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 125,75 gam và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí, tỉ khối của Z so với H2 bằng 22. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 10 gam chất rắn khan. Phần trăm khối lượng của Zn có trong hỗn hợp X là A. 26,60% B. 33,25% C. 19,95% D. 16,62% Định hướng tư duy giải
Ơ
N
O
ZnO : a BTKL ⎯⎯⎯ → n H2O = 0, 425 ⎯⎯ → n NH+ = 0, 025 Và MgCO3 : b 4 → NO3− : 0,15 − 0, 025 − 2c N 2 O : c ⎯⎯ b + c = 0,1 NAP + → 2a + 2b + 10c + 10.0, 025 = 0,95 Ta có: n MgO = 0, 25 ⎯⎯⎯ → n Zn2+ = 0, 2 − c ⎯⎯ ⎯⎯⎯ BTKL → 0, 25.24 + 65(0, 2 − c) + 16 a + 60 b = 19,55 a = 0, 05 ⎯⎯ → b = 0, 05 ⎯⎯ → n Zn = 0,1 ⎯⎯ → %Zn = 33, 25% c = 0, 05
U
Y
N
H
NAP 80. E là hỗn hợp 3 peptit X, Y, Z. Thủy phân hoàn toàn 37 gam E cần dùng 450 ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn thu được hỗn hợp M gồm 3 muối kali của Gly, Ala và Lys với số mol tương ứng là x, y, z. Nếu đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp peptit E thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau. Nếu đốt cháy hỗn hợp gồm a mol muối kali của Gly và b mol muối kali của Ala (a y =b.x) được 99 gam CO2 và 49,5 gam nước. Phần trăm khối lượng muối của kali của Ala trong M gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 65% B. 75% C. 45% D. 25% Định hướng tư duy giải
Q
a = 0, 25 x 1 ⎯⎯ → = y 3 b = 0, 75
→ Khi đốt cháy muối ⎯⎯
ẠY
KÈ
M
NH : z Gly : x 4x + z = 0, 45 C H NO : 4x + z 2 3 ⎯⎯ → Ala : 3x ⎯⎯ → 37 ⎯⎯ → 2y + z = 4x + z Lys : z CH 2 : 3 x + 4 z 57(4 x + z) + 14(3 x + 4 z) + 15 z + 18 y = 37 H 2 O : y x = 0,1 ⎯⎯ → y = 0, 2 ⎯⎯ → %AlaK = 65, 02% z = 0, 05
D
----------------------Chúc các em làm bài tốt---------------------+ Học online thầy NAP tại website: NguyenAnhPhong.Vn + Mua sách với nhiều ưu đãi tại website: NapBook.Vn + Học offline thầy NAP tại: Trung tâm luyện thi Đăng Khoa (Quan Nhân – Hà Nội)
hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Học online thầy NAPPhát tại NguyenAnhPhong.vn 6 Học Off.NAP tại HàTú Nội liên hệ 0975.509.422 Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
42.A
43.C
44.D
45.D
46.A
47.D
48.B
49.D
50.B
51.D
52.A
53.C
54.A
55.D
56.C
57.A
58.A
59.D
60.C
61.D
62.A
63.B
64.C
65.D
66.B
67.D
68.B
69.C
70.C
71.B
72.D
73.C
74.A
75.B
76.A
77.A
78.A
79.B
80.A
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
41.B
hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Học online thầy NAPPhát tại NguyenAnhPhong.vn 7 Học Off.NAP tại HàTú Nội liên hệ 0975.509.422 Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
ĐỀ THI MINH HỌA KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
O
FF IC IA L
Câu 1. Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp? A. Polisaccarit. B. Poli(vinyl clorua). C. Poli(etylen terephatalat). D. Nilon-6,6. Câu 2. Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là A. propyl propionat. B. metyl propionat. C. propyl fomat. D. metyl axetat. Câu 3. Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất A. nước B. metanol C. etanol D. đimetylete Câu 4: Cho hình vẽ điều chế khí Y từ chất rắn X. Phương trình phản ứng nào sau đây là đúng:
3 O2 2
→ 2NaCl + SO 2 + H 2O B. 2HCl + Na 2SO3 ⎯⎯
t → CuO + NO 2 + C. Cu(NO3 ) 2 ⎯⎯ 0
N
0
1 O2 2
t → CaO + SO2 D. CaSO3 ⎯⎯ 0
Ơ
t → KCl + A. KClO3 ⎯⎯
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Câu 5. Một mẫu khí thải công nghiệp có nhiễm các khí H2S, CO, CO2. Để nhận biết sự có mặt của H2S trong mẫu khí thải đó, ta dùng dung dịch ? A. NaNO3. B. KCl B. NaCl. D. Pb(CH3COO)2. Câu 6: Kim loại Cu không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch? A. AgNO3. B. H2SO4 loãng C. HNO3. D. FeCl3. Câu 7. Chất nào sau đây không dẫn điện được? A. NaCl nóng chảy B. KCl rắn, khan C. HCl hòa tan trong nước D. KOH nóng chảy Câu 8: Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím? A. Gly B. Ala C. Val D. Lys Câu 9. Cho 4 dung dịch: HCl, AgNO3, NaNO3, NaCl. Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào cho dưới đây để nhân biết được các dung dịch trên ? A. Quỳ tím. B. Phenolphatelein. C. dd NaOH. D. dd H2SO4. Câu 10. Một mol chất nào sau đây tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được bốn mol bạc A. HOOC-CH2-CHO B. HO-CH2-CHO C. CH3-CHO D. HCHO Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức trong oxi được 0,09 mol CO2, 0,125 mol H2O và 0,015 mol N2. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng được số gam muối là: A. 3,22 gam B. 2,488 gam C. 3,64 gam D. 4,25 gam Định hướng tư duy giải BTKL ⎯⎯⎯ → m X = m(C, H, N) = 1,75(gam) BTKL → n H2SO4 = 0,015 ⎯⎯⎯ → m muoi = 1,75 + 0,015.98 = 3, 22 Và n N2 = 0,015 ⎯⎯
Câu 12. Thủy phân hoàn toàn tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được A. glixerol và muối của axit panmitic B. glixerol và axit panmitic C. etylenglicol và axit panmitic D. etylenglicol và muối của axit panmitic Câu 13. Sắt là kim loại phổ biến và được con người sử dụng nhiều nhất. Trong công nghiệp, oxit sắt được luyện thành sắt diễn ra trong lò cao được thực hiện bằng phương pháp A. điện phân B. thủy luyện C. nhiệt luyện D. nhiệt nhôm Câu 14. Cho 10,8 gam hỗn hợp Mg và MgCO3 (tỉ lệ mol 1:1) và dung dịch H2SO4 (dư), thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là A. 6,72 B. 4,48 C. 8,96 D. 2,24
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú 1 Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni. B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước. C. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm. D. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
→ X ⎯⎯ → Y ⎯⎯ → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ ⎯⎯
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
A. CH3CH2OH và CH2=CH2. B. CH3CHO và CH3CH2OH. C. CH3CH2OH và CH3CHO. D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO Câu 17: Cho các phát biểu nào sau đây : A. Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo B. Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao. C. Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện. Số phát biểu đúng là ? A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 18: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là A. 43,2 gam. B. 10,8 gam. C. 64,8 gam. D. 21,6 gam. Câu 19: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. 20. Trung hòa 9 gam một axit no, đơn chức, mạch hở X bằng dung dịch KOH, thu được 14,7 gam muối. Công thức của X là A. C3H7COOH B. HCOOH C. CH3COOH D. C2H5COOH 21: Thủy phân hết một tấn mùn cưa chứa 80% xenlulozo rồi cho lên men rượu với hiệu suất 60%. Biết khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8g/ml. Thể tích rượu 400 thu được là A. 640,25 lit B. 851,85 lit C. 912,32 lit D. 732,34 lit Định hướng tư duy giải 1000 .2.46 1000 1000 162 Ta có: n XLL = n Glu = →V = .0,8.0,6 = 851,85 ⎯⎯ → n ancol = .2 ⎯⎯ 0,8.0, 4 162 162 22: Cho các chất sau: HCHO, HCOOCH2CH3, triolein, glucozơ, fructozơ, axit acrylic, alanin. Tổng số chất có thể làm nhạt màu nước Br2 là? A. 5 B. 6 C. 4 D. 3 23: Cho 27,75 gam chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H11N3O6 tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp muối vô cơ. Giá trị gần đúng nhất của m là A. 28,6. B. 25,45. C. 21,15. D. 8,45 Định hướng tư duy giải Theo CTPT của A và từ dữ kiện đề bài suy ra: O3NH3N-CH2-CH2-NH3HCO3 NaNO3 : 0,15 n = 0,15 Ta có: A ⎯⎯ → m = 28,65 n NaOH = 0,45 Na 2 CO3 : 0,15 24: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là : A. 7. B. 6. C. 5. D. 4. 25: Biết X là este có công thức phân tử là C4HnO2. Thực hiện dãy chuyển hóa AgNO3 / NH3 + NaOH,t + NaOH X ⎯⎯⎯⎯ → Y ⎯⎯⎯⎯⎯ → Z ⎯⎯⎯⎯ →C2 H3O2 Na . CTCT nào sau đây phù hợp với X? A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. HCOOC3H7. D. HCOOCH=CH –CH3. 26. Cho các phát biểu sau: (a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được muối và ancol. (b) PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. (c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí. 0
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú 2 Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
FF IC IA L
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit. (e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit. (g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2. (f) Các aminoaxit có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. 27: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, chỉ thu được V lít khí N2 sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là A. 0,672 lít. B. 6,72lít. C. 0,448 lít. D. 4,48 lít. Định hướng tư duy giải 0,1.2 BTE Ta có: n Mg = 0,1 ⎯⎯⎯ → n N2 = = 0,02 ⎯⎯ → V = 0,448 10 28: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 và Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:
Khối lượng kết tủa (gam)
Ơ
Số mol Ba(OH)2 C. 172,6 (mol)
H
D. 174,85
N
0,8 0,2 Giá trị nào sau đây của m max là đúng? A. 158,3 B. 181,8 Định hướng tư duy giải → n Ba (OH)2 = 0, 2 ⎯⎯ → n H2SO4 = 0, 2 Tại vị trí ⎯⎯
N
O
mmax
Y
Ba(AlO2 )2 : a Tại vị trí ⎯⎯ → n Ba(OH)2 = 0,8 ⎯⎯ → n Al2 (SO4 )3 = a ⎯⎯ → BaSO4 : 0,2 + 3a
U
BTNT.Ba ⎯⎯⎯⎯ → a + 0, 2 + 3a = 0,8 ⎯⎯ → a = 0,15
Q
BaSO4 : 0,65 ⎯⎯ → mmax ⎯⎯ → mmax = 0,65.233 + 0,3.78 = 174,85(gam) Al(OH)3 : 0,3
ẠY
KÈ
M
29. Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C8H10O, trong phân tử có vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH là : A. 4. B. 6. C. 7. D. 5. Định hướng tư duy giải Với HO-CH2-C6H4-CH3 có 3 đồng phân HO-CH2-CH2C6H5 CH3-CH(OH)-C6H5 30: Cho sơ đồ phản ứng sau: (đúng tỷ lệ mol các chất) o
t → X1 + 2X2 (1). Este X (C6H10O4) + 2NaOH ⎯⎯ 0
o
H2SO4 ,140 → X3 (2). X2 ⎯⎯⎯⎯⎯ o
D
H2SO4 ,170 CaO,t → X4 (3). X1 + 2NaOH ⎯⎯⎯→ H2 + 2Na2CO3 (4). X2 ⎯⎯⎯⎯⎯ Nhận định nào sau đây là chính xác. A. X3 có hai nguyên tử C trong phân tử. B. X4 có 4 nguyên tử H trong phân tử. C. Trong X có một nhóm – CH2 – D. Trong X1 có một nhóm – CH2 – Định hướng tư duy giải Dễ suy từ (2) và (4) X2 phải là ancol C2H6O → X là C2H4. 31: [ID-VIDEO: 02197] Hòa tan hoàn toàn 1,94 gam hỗn hợp X chứa Na, K, Ca và Al trong nước dư được 1,12 lít (khí) và dung dịch Y có chứa 2,92 gam chất tan (giả sử muối ở dạng AlO 2-) . Phần trăm khối lượng của Al có trong X là A. 27,84% B. 20,88% C. 34,79% D. 13,92%
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú 3 Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
Định hướng tư duy giải KL :1,94 17a + 32b = 0,98 a = 0,02 → ⎯⎯ → ⎯⎯ → %Al = 27,84% Ta có: 2,92 OH − : a ⎯⎯ a+ b+ 3b = 0,05.2 b = 0,02 O− : b 2
FF IC IA L
Câu 32: [ID-VIDEO: 02217] Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3). X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y là muối của một axit vô cơ. Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06 mol hai khí (có tỉ lệ mol 1:5) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 5,92. B. 4,68. C. 2,26. D. 3,46. Định hướng tư duy giải
CH3 NH3OOC − COONH 4 : a BTKL Theo bài suy ra ⎯⎯⎯ →138a + 124.2a = 3,86 ⎯⎯ → a = 0,01 ( CH3 NH3 )2 CO3 : 2a
N
H
Ơ
N
O
NaOOC − COONa : 0,01 ⎯⎯ → m = 3,46 Na 2 CO3 : 0,02 33 [ID:00119]. Cho các phát biểu sau: (1) Các protein đều cho phản ứng màu biurê. (2) Các este của axit fomic cho được phản ứng tráng gương. (3) Hiđro hóa hoàn toàn triolein thu được tristearin. (4) Tơ nilon-6,6; tơ lapsan; tơ olon đều thuộc tơ tổng hợp. (5) Trong mỗi mắc xích của phân tử xenlulozơ có 3 nhóm hiđroxyl (-OH) tự do. (6) Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào saccarozơ sẽ hóa đen. Số phát biểu đúng là. A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 34: [ID-VIDEO:02161] Hòa tan hết hỗn hợp gồm 0,01 mol Cu2S, 0,04 mol FeCO3 và x mol FeS2 bằng dung dịch HNO3 vừa đủ. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít (đktc) hỗn hợp hai khí, trong đó có một khí màu nâu đỏ (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chỉ chứa muối sunfat trung hòa. Giá trị của V là: A. 46,592. B. 51,072. C. 50,176. D. 47,488. Định hướng tư duy giải
Q
U
Y
Cu 2+ : 0,02 BTDT Điền số điện tích ⎯⎯ → Fe3+ : 0,04 + x ⎯⎯⎯ → x = 0,14 2− SO4 : 0,01 + 2x BTE ⎯⎯⎯ → n NO2 = 0,01.10 + 0,04 + 0,14.15 = 2,24 ⎯⎯ → V = 2,28.22,4 = 51,072
KÈ
M
Câu 35: [ID-VIDEO:02195] Cho 8,96 gam bột Fe vào bình chứa 200 ml dung dịch NaNO 3 0,4M và H2SO4 0,9M. Sau khi kết thúc các phản ứng, thêm tiếp lượng dư dung dịch Ba(OH) 2 vào bình (không có mặt oxi), thu được m gam rắn không tan. Biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất của NO 3-. Giá trị của m là: A. 55,66 gam B. 54,54 gam C. 56,34 gam D. 56,68 gam. Định hướng tư duy giải
ẠY
n NO3− = 0, 08 n NO = 0, 08 → ⎯⎯ → n e = 0, 28 Ta có: n H+ = 0,36 ⎯⎯ n H2 = 0, 02 n Fe = 0,16
D
Fe ⎯⎯ → m OH − : 0, 28 ⎯⎯ → m = 55, 66 BaSO : 0,18 4
Câu 36: [ID-VIDEO:02223] Hỗn hợp E gồm hai este (A và B) no đều no, mạch hở trong đó A đơn chức còn B hai chức. Thủy phân hoàn toàn 15,52 gam E thu được hỗn hợp 2 ancol đơn chức đồng đẳng liên tiếp T và 13,48 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn hoàn lượng ancol T trên thu được 0,46 mol CO2. Phần trăm khối lượng của A có trong E gần nhất với: A. 38% B. 40% C. 42% D. 44% Định hướng tư duy giải
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú 4 Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com
CO : 0,46 chay Gọi n NaOH = a ⎯⎯ → n ancol = a ⎯⎯ → T ⎯⎯⎯ → 2 H2 O : 0,46 + a BTKL ⎯⎯⎯ →15,52 + 40a = 13,48 + 0,46.12 + 2(0,46 + a) + 16a ⎯⎯ →a = 0,2
⎯⎯ → CT =
C2 H5OH : 0,14 0,46 = 2,3 ⎯⎯ → 0,2 C3 H7 OH : 0,06
Xư lý 13,48 gam muối.
FF IC IA L
HCOOC2 H5 : 0,08 Nhận thấy nhanh mCOONa = 0,2.67 = 13,4 ⎯⎯ → C3 H7 OOC − COOC2 H5 : 0,06
⎯⎯ →%HCOOC2 H5 = 38,144%
Ơ
N
O
37. Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2. (2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3. (3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2. (4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3. (5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2SiO3. (6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2. (7) Cho Na2S vào dung dịch FeCl3 (8) Ba dư vào dung dịch ZnSO4. Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là A. 7 B. 8 C. 6 D. 5 38. Cho 48,165 gam hỗn hợp X gồm NaNO3, Fe3O4, Fe(NO3)2 và Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 1,68 mol KHSO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 259,525 gam muối sunfat trung hòa và 3,136 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. Biết tỉ khối của Z so với He là 5,5. Số mol của Al có trong X là? (Biết trong Y không chứa Fe3+). A. 0,245. B. 0,325. C. 0,215. D. 0,275. Định hướng tư duy giải
H2 : 0,04 BTKL BTNT.H ⎯⎯⎯ → n H2O = 0,78 ⎯⎯⎯ ⎯ → n NH+ = 0,01 4 NO : 0,1
H
Ta có: n Z = 0,14 ⎯⎯ →
N
+
H BTE ⎯⎯ → n Fe3O4 = 0,1375 ⎯⎯⎯ → n Al = 0, 245
Q
U
Y
39. Hỗn hợp X chứa etylamin và trimetylamin. Hỗn hợp Y chứa 2 hiđrocacbon mạch hở có số liên kết pi (π) nhỏ hơn 3. Trộn X và Y theo tỉ lệ mol nX : nY = 1:5 thu được hỗn hợp Z. Đốt cháy hoàn toàn 3,17 gam hỗn hợp Z cần dùng vừa đủ 7,0 lít khí oxi (đktc), sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua dung dịch NaOH đặc, dư thấy khối lượng dung dịch tăng 12,89 gam. Phần trăm khối lượng của hiđrocacbon có phân tử khối lớn hơn trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 71%. B. 79%. C. 57%. D. 50%. Định hướng tư duy giải
n A min = 0, 02 n CO2 = 0, 205 ⎯⎯ → n N2 = 0, 01 ⎯⎯ → ⎯⎯ → C = 1, 7 n Hidrocacbon = 0,1 n H2O = 0, 215
KÈ
M
Ta có:
CH CH : 0, 06 ⎯⎯ → %C2 H 2 = 70,91% CH 4 : 0, 04
→ Dồn chất (nhấc 0,02 mol H trong amin ra) ⎯⎯
D
ẠY
40. Đun nóng 49,12 gam hỗn hợp chứa Gly, Ala và Val với xúc tác thích hợp thu được 41,2 gam hỗn hợp E gồm peptit X (CxHyO4N3), peptit Y (CnHmO6N5) và peptit Z (C7H13O4N3). Thủy phân hoàn toàn 41,2 gam E với dung dịch KOH vừa đủ thu được 73,44 gam muối. Phần trăm khối lượng của X có trong hỗn hợp E là: A. 73,39% B. 48,12% C. 68,26% D. 62,18% Định hướng tư duy giải 73, 44 − 49,12 C = 6,7 Don chat Don chat Ta có: n KOH = = 0,64 ⎯⎯⎯⎯ → n C = 1,36 ⎯⎯⎯⎯ → n E = 0, 2 ⎯⎯ → 38 N = 3, 2 Gly3 : 0,16 ⎯⎯ → 73,398% Gly3 Xen C ⎯⎯ → Gly 2 Ala ⎯⎯⎯→ Gly 2 Ala : 0,02 Y : 0,02 5 Gly 4 Val : 0,02
--------------------HẾT----------------------
Phát hành PDF bởi Ths Nguyễn Thanh Tú 5 Đăng ký Word doc qua Zalo 0905779594 Email thanhtuqn88@gmail.com