Skip to main content

Bộ 10 đề thi minh họa môn Toán THPT 2017 của Sở GDĐT Hà Tĩnh có ma trận và giải câu VDC

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Í-

H

Ó

A

C

Số phức

ÁN

Chương II Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Hình học 16 Chương III câu (32%) Phương pháp tọa độ trong không gian

Tổng

Số câu

Tỉ lệ

11

22%

TP .Q

U

Số câu

Đ

1

G

1 1 1 3

Ư N

3

Vận dụng cao

ẠO

1 1 1

Vận dụng thấp

4 1 1

H

ẤP

2+

3

10

Chương III Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng Chương IV

Chương I Khối đa diện

1 1 1 1

1

1

1

2

2

1

3 1 1

3

3 1

1 1

10

20%

1 2

1

7

14%

0

6

12%

0 1

4

8%

1

4

8%

8 50

16%

00

Chương II Hàm số lũy thừa, mũ, logarit

Giải tích 34 câu (68%)

Nhận dạng đồ thị Tính đơn điệu, tập xác định Cực trị Tiệm cận GTLN - GTNN Tương giao Tổng Tính chất Hàm số Phương trình và bất phương trình Tổng Nguyên Hàm Tích phân Ứng dụng tích phân Tổng Các khái niệm Các phép toán Phương trình bậc hai Biểu diễn số phức Tổng Thể tích khối đa diện Góc, khoảng cách Tổng Mặt nón Mặt trụ Mặt cầu Tổng Hệ tọa độ Phương trình mặt phẳng Phương trình đường thẳng Phương trình mặt cầu Vị trí tương đối giữa đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu Tổng

B

Ứng dụng đạo hàm

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Chương I

Thông hiểu

TR ẦN

Mức độ

Nhận biết

Y

N

Chương

2 1 1 1 3 1 1 1

1 1 2

1

1 1 2 1 1

1 1 1 1 2

1 1 1 1

2 16

1

1 1

2 14

1 1

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Phân môn

H Ơ

Tổng

Số câu

N

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 01 BẢNG MA TRẬN

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

1 1 1

1

3 15

1 5

Trang 1

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tỉ lệ

32%

N H Ơ

N

Y

U

TP .Q

20%

7

14%

Câu 34

6

12%

Câu 37, Câu 38

4

8%

Đ

Câu 24, Câu25 Câu 32, Câu33

Câu 35

Câu 36

Câu 39

Câu 40

Chương III Có 08 câu

Câu 43, Câu 44

Câu 45, Câu 46

Số câu

16

Tỉ lệ

32%

Câu 42

4

8%

Câu 47, Câu 48, Câu 49

Câu 50

8

16%

14

15

5

50

28%

30%

10%

10

00

B

Câu 41

2+ ẤP

10

Í-

H

Ó

A

C

Tổng

22%

G

Chương III Có 07 câu Chương IV Có 06 câu Chương I Có 04 câu Chương II Có 04 câu

Câu 15, Câu 16, Câu 17

Tổng Số câu Tỉ lệ 11

Ư N

Chương II Có 09 câu

Câu 5, Câu 6, Câu 7

Vận dụng Vận dụng thấp cao Câu 8, Câu Câu 11 9, Câu 10 Câu 18, Câu 19, Câu 21 Câu 20 Câu 26, Câu 28 Câu 27

H

Câu 1, Câu 2, Câu 3, Câu 4 Câu 12, Câu13, Câu 14 Câu 22, Câu23 Câu 29, Câu30, Câu31

3

Hình học 16 câu (32%)

Thông hiểu

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Giải tích 34 câu (68%)

100%

10%

ẠO

Nhận biết

TR ẦN

Nội dung Chương I Có 11 câu

30%

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 01 BẢNG PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN Phân môn

28%

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỘ ĐỀ 2017

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 Trang 2

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

MÔN TOÁN

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 01 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) x +1 là: x −1 B. R \ {−1}

H Ơ

C. R \ {±1}

D. (1; +∞ )

N Y

Câu 2: Cho hàm số f ( x ) đồng biến trên tập số thực R, mệnh đề nào sau đây là đúng:

TP .Q

U

A. Với mọi x1 , x 2 ∈ R ⇒ f ( x1 ) < f ( x 2 ) B. Với mọi x1 < x 2 ∈ R ⇒ f ( x1 ) < f ( x 2 )

ẠO

C. Với mọi x1 > x 2 ∈ R ⇒ f ( x1 ) < f ( x 2 ) D. Với mọi x1 , x 2 ∈ R ⇒ f ( x1 ) > f ( x 2 )

Đ

Câu 3: Hàm số y = x 3 − 3x 2 − 1 đạt cực trị tại các điểm: A. x = ±1 B. x = 0, x = 2 C. x = ±2

G

D. x = 0, x = 1

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

x −1 là: x+2 C. x = 2

Câu 4: Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =

(

)(

A. − 3;0 ;

2; +∞

)

(

B. − 2; 2

)

TR ẦN

H

A. x = 1 B. x = −2 4 2 Câu 5: Hàm số y = − x + 4x + 1 nghịch biến trên mỗi khoảng nào sau đây C. ( 2; +∞)

(

D. x = 1

)(

D. − 2;0 ;

2; +∞

)

x →−∞

2+

x →+∞

3

10

00

B

Câu 6: Đồ thị của hàm số y = 3x 4 − 4x 3 − 6x 2 + 12x + 1 đạt cực tiểu tại M(x1 ; y1 ) . Khi đó giá trị của tổng x1 + y1 bằng: A. 5 B. 6 C. -11 D. 7 Câu 7: Cho hàm số y = f (x) có lim f (x) = 3 và lim f (x) = −3 . Khẳng định nào sau đây là khẳng

Ó

A

C

ẤP

định đúng ? A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 3 và y = −3 D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x = 3 và x = −3 .

Í-

H

Câu 8: (M3) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y =

-L

A. miny = 6

x2 + 3 trên đoạn [2; 4]. x −1

B. miny = −2

ÁN

[2;4]

Câu 9: (M3) Đồ thị của hàm số y =

TO

C. miny = −3

[2;4]

D. miny = [2;4]

[2;4]

19 3

x +1 có bao nhiêu tiệm cận x + 2x − 3 2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. 1 B. 3 C. 2 D. 0 3 Câu 10: Cho hàm số y = x − 3mx + 1 (1). Cho A(2;3), tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị B và C sao cho tam giác ABC cân tại A.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. R \ {1}

N

Câu 1: Tập xác định của hàm số y =

A. m =

1 2

Câu 11: Giá trị m để hàm số y =

B. m =

3 2

C. m =

−3 2

D. m =

−1 2

1 2 ( m − 1) x3 + ( m + 1) x 2 + 3x − 1 đồng biến trên R là: 3

A. B. C. Câu 12: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

D.

Trang 3

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com B. log 1 a > log 1 b ⇔ a > b > 0

2

2

3

3

16 3

Câu 15: Hàm số

C. x =

+x

> 0,09 là:

1  3 

Câu 18: Phương trình

x

(

) (

2 −1 +

)

H Ơ N D. {3;9}

x

2 + 1 − 2 2 = 0 có tích các nghiệm là:

B. 2

C. 0

B

A. -1

C. {1; 2}

D. (1; +∞ )

TR ẦN

B.  ;3 .

Ư N

 

G

C. ( −∞; −2 )

Câu 17: Tập nghiệm của phương trình log3 x + log x 9 = 3 là: A.  ;9  .

D. (1; 2 )

Đ

2

11 3

ẠO

C. ( −∞; −1) ∪ (1;2 )

B. ( −∞;1) ∪ (1;2 )

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình 0,3x B. ( −2;1) A. ( −∞; −2 ) ∪ (1; +∞ ) 1 3

Y D. x =

có tập xác định là:

A. R \ {2}

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

8 3

U

B. x =

TP .Q

10 3

H

A. x =

N

C. log3 x < 0 ⇔ 0 < x < 1 D. ln x > 0 ⇔ x > 1 Câu 13: Cho a > 0, a ≠ 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R B. Tập giá trị của hàm số y = loga x là tập R C. Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +∞) D. Tập xác định của hàm số y = loga x là tập Câu 14: Phương trình log 2 (3x − 2) = 3 có nghiệm là:

00

1 Câu 19: Số nghiệm nguyên của bất phương trình  

2

x − 3x −10

10

3

D. 1

1 >  3

x −2

là: D. 11

2+

3

A. 0 B. 1 C. 9 2 Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình log 1 ( x − 3x + 2 ) ≥ −1 là: 2

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

A. ( −∞;1) B. [0; 2) C. [0;1) ∪ (2;3] D. [0;2) ∪ (3;7] Câu 21: Một người hàng tháng gửi vào ngân hàng một khoảng tiền T theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,6% mỗi tháng. Biết sau 15 tháng người đó có số tiền là 10 triệu đồng. Hỏi số tiền người đó gửi hàng tháng gần với số tiền nào nhất trong các số sau? A. 635.000 B. 535.000 C. 613.000 D. 643.000 Câu 22: Hàm số y = sin x là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau: A. y = sinx + 1 B. y = cot x C. y = cos x D. y = tan x Câu 23: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai: 2 A. ∫ 2xdx = x + C

TO

B.

1

∫ x dx = ln x + C

C. ∫ sinxdx = cos x + C D.

∫ e dx = e

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 24: Nguyên hàm của hàm số f(x) = x.e2x là: A. F(x) =

1 2x  1 e x −  + C 2 2 

 

x

x

+C

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. log 1 a = log 1 b ⇔ a = b > 0

1

B. F(x) = 2e2x  x −  + C 2

C. F(x) = 2e2x ( x − 2 ) + C

D. F(x) =

1 2x e ( x − 2) + C 2

2

Câu 25: Tích phân I = ∫ x 2 ln xdx có giá trị bằng: 1

Trang 4

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn B. 24 ln2 – 7

C.

Câu 26: Biết F(x) là nguyên hàm của f (x) = A. ln

3 2

B.

8 7 ln2 3 3

8 7 ln2 3 9

D.

1 và F(2) =1. Khi đó F(3) bằng x −1

1 2

C. ln 2

D. ln2 + 1

17 π 15

18π 15

C.

D.

19π 15

N

B.

Y

16π 15

U

A.

H Ơ

Câu 27: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x – x2 và y = 0. Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng (H) khi nó quay quanh trục Ox.

Đ

ẠO

TP .Q

Câu 28: Một ô tô đang chạy với vận tốc 12m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = −6t + 12 (m / s) , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi ô tô dừng hẳn, ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét ? A. 24 m B. 12 m C. 6m D. 0, 4 m

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Câu 29: Cho số phức z = 3 − 2i . Số phức liên hợp z của z có phần ảo là: A. 2 B. 2i C. −2 D. −2i Câu 30: Thu gọn số phức z = i + ( 2 − 4i ) − ( 3 − 2i ) ta được: A. z = 1 + 2i B. z = −1 − 2i C. z = 5 + 3i D. z = −1 − i Câu 31: Trong mặt phẳng toạ độ, điểm A (1; −2 ) là điểm biểu diễn của số phức nào trong các số sau: A. z = 1 + 2i B. z = −1 − 2i C. z = 1 − 2i D. z = −2 + i Câu 32: Trên tập số phức. Nghiệm của phương trình iz + 2 − i = 0 là: A. z = 1 − 2i B. z = 2 + i C. z = 1 + 2i D. z = 4 − 3i 2 z , z Câu 33: Gọi 1 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z − 3z + 7 = 0 . Giá trị của biểu thức z1 + z 2 − z1z 2 là: A. 2 B. 5 C. −2 D. −5 Câu 34: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức Z thoả mãn điều kiện: 2 z − i = z − z + 2i là:

-L

Í-

H

Ó

A

A. Một đường tròn. B. Một đường thẳng. C. Một đường Elip. D. Một đường Parabol Câu 35: Cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’ có cạnh AB = a. Thể tích khối lập phương là: A. a3 B. 4a3 C. 2a3 D. 2 2 a3 Câu 36: . (M2) Cho tứ diện MNPQ. Gọi I; J; K lần lượt là trung điểm của các cạnh MN;

TO

1 3

ÁN

MP; MQ. Tỉ số thể tích

B.

1 4

C.

1 6

D.

1 8

G

A.

VMIJK bằng: VMNPQ

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

7 3

N

A. 8 ln2 -

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 37: (M3) Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = a, AD = a 2 ; SA ⊥ (ABCD), góc giữa SC và đáy bằng 60o. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng: A. 2a 3 B. 3a 3 C. 6a 3 D. 3 2a 3 Câu 38: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A, AC=a,

ACB = 600 . Đường chéo BC’ của mặt bên (BCC’B’) tạo với mặt phẳng (AA’C’C) một góc 300 . Thể tích của khối lăng trụ theo a là: Trang 5

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. a3 6

B.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

a3 6 3

a3 6 2

C.

D.

2 6a 3 3

Câu 39: : Cho một hình tròn có bán kính bằng 1 quay quanh một trục đi qua tâm hình tròn ta được một khối cầu. Diện tích mặt cầu đó là. 4 3

N

D. V = π

B. πa 2 2

C. πa 2 3

D.

πa 2 2 2

ẠO

A. πa 2

G

Đ

Câu 42: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B. AB = BC = a 3 ,

B.

A. 1

11 3

C.

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

= SCB = 900 và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a 2 . Diện tích mặt góc SAB cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng: A. 2 πa 2 B. 8πa 2 C. 16 πa 2 D. 12 πa 2 Câu 43: Khoảng cách từ điểm M(1;2;−3) đến mặt phẳng (P) : x + 2y - 2z - 2 = 0 bằng: 1 3

D. 3

00

B

Câu 44: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d) có phương trình

10

Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng (d) A. M (1; −2;3) B. N ( 4;0; −1)

C. P ( 7;2;1)

x −1 y + 2 z − 3 = = . 3 2 −4

D. Q ( −2; −4;7 )

3

Câu 45: Cho mặt cầu (S) : (x + 1) + (y − 2) + (z − 3) = 25 và mặt phẳng α : 2x + y − 2z + m = 0 . Các giá trị của m để α và (S) không có điểm chung là: A. −9 ≤ m ≤ 21 B. −9 < m < 21 C. m ≤ −9 hoặc m ≥ 21 D. m < −9 hoặc m > 21 2

2

A

C

ẤP

2+

2

Ó

Câu 46: Góc giữa hai đường thẳng d1 : B. 90o

C. 60o

Í-

H

A. 45o

x y + 1 z −1 x +1 y z − 3 = = và d 2 : = = bằng 1 2 1 −1 −1 1

-L

Câu 47: Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d:

D. 30o

x −1 y z +1 = = và vuông góc với mặt phẳng 2 1 3

ÁN

(Q) : 2x + y − z = 0 có phương trình là:

B. x − 2y + z = 0

C. x − 2y – 1 = 0

D. x + 2y + z = 0

TO

A. x + 2y – 1 = 0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

x = t  Câu 48: Trong mặt phẳng Oxyz, cho đường thẳng d :  y = −1 và 2 mặt phẳng (P) và (Q) lần  z = −t 

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Câu 40: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AD = a, AC = 2a . Độ dài đường sinh l của hình trụ, nhận được khi quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục AB là: A. l = a 2 B. l = a 5 C. l = a D. l = a 3 Câu 41: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai hình vuông ABCD và A’B’C’D’. Diện tích S là

H Ơ

C. π

N

B. 4 π

Y

A. 2 π

lượt có phương trình x + 2y + 2z + 3 = 0 ; x + 2y + 2z + 7 = 0 . Mặt cầu (S) có tâm I thuộc đường thẳng (d), tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và (Q) có phương trình 4 9 4 2 2 2 C. ( x + 3) + ( y + 1) + ( z + 3) = 9 2

2

4 9 4 2 2 2 D. ( x − 3) + ( y + 1) + ( z + 3) = 9

2

2

A. ( x + 3) + ( y + 1) + ( z − 3) =

2

2

B. ( x − 3) + ( y − 1) + ( z + 3) =

Trang 6

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 49:(M3)Cho điểm M(–3; 2; 4), gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên Ox, Oy, Oz. Mặt phẳng song song với mp(ABC) có phương trình là: A. 4x – 6y –3z + 12 = 0 B. 3x – 6y –4z + 12 = 0 C. 6x – 4y –3z – 12 = 0 D. 4x – 6y –3z – 12 = 0 Câu 50: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ có phương trình

ẠO Đ G Ư N H TR ẦN B 00 10 3 2+ ẤP C A Ó H Í-L ÁN TO

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

B. 10x − 7y + 13z + 3 = 0 D. − x + 6y + 4z + 5 = 0 ----- HẾT -----

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

H Ơ N

tạo với (P) một góc nhỏ nhất là: A. 2x − y + 2z − 1 = 0 C. 2x + y − z = 0

N

x −1 y z +1 = = và mặt phẳng (P): 2x − y + 2z − 1 = 0 . Phương trình mặt phẳng (Q) chứa ∆ và 2 1 −1

Trang 7

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 01 BẢNG ĐÁP ÁN Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

A

11

C

21

A

31

C

41

B

2

B

12

B

22

C

32

C

42

3

B

13

B

23

C

33

C

43

4

B

14

A

24

A

34

D

44

C

5

D

15

C

25

D

35

A

45

Đ

D

6

C

16

B

26

D

36

D

46

B

7

C

17

D

27

A

37

A

47

C

8

A

18

A

28

B

38

A

48

D

9

B

19

C

29

A

39

B

49

A

10

A

20

C

30

D

40

D

50

B

D

ẠO

G

Ư N H

TR ẦN B

00

D

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 01 LỜI GIẢI CÁC CÂU VẬN DỤNG CAO

ẤP

2+

3

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

1 2 ( m − 1) x3 + ( m + 1) x 2 + 3x − 1 đồng biến trên R là: 3

C

Câu 11: Giá trị m để hàm số y =

D.

-L

Í-

H

Ó

A

A. B. C. 1 Trường hợp 1. Xét m = 1, m = −1 ;Suy ra m=-1 thoả mãn. Trường hợp 2. m ≠ ±1

ÁN

f ' ( x ) = ( m 2 − 1) x 2 + 2 ( m + 1) x + 3

TO

m 2 − 1 > 0 f ' ( x ) là tam thức bậc hai, f ' ( x ) ≥ 0 với mọi x thuộc R khi và chỉ khi  , suy ra đáp  ∆' ≤ 0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

án C Câu 21: Một người hàng tháng gửi vào ngân hàng một khoảng tiền T theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,6% mỗi tháng. Biết sau 15 tháng người đó có số tiền là 10 triệu đồng. Hỏi số tiền người đó gửi hàng tháng là bao nhiêu? A. 635.000 B. 535.000 C. 613.000 D. 643.000 Sau 1 tháng người đó có số tiền: T1 = (1 + r ) T

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đáp án

H Ơ

Câu

N

Đáp án

Y

Câu

U

Đáp án

TP .Q

Câu

10

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

N

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

2

Sau 2 tháng người đó có số tiền: T2 = ( T + T1 )(1 + r ) = (1 + r ) T + T1 (1 + r ) = (1 + r ) T + (1 + r ) T Trang 8

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2 15 Theo quy luật đo sau 15 tháng người đó có số tiền T15 = T (1 + r ) + (1 + r ) + ... + (1 + r )  15

Ta xem thời điểm lúc đang chạy với vận tốc 12m/s thì đạp phanh là t 0 ⇒ t 0 = 0

ẠO

Thời điểm xe dừng −6t + 12 = 0 ⇒ t = 2 2

Đ

Suy ra S = ∫ ( −6t + 12 )dt = 12

G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

0

Ư N

Câu 42: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B. AB = BC = a 3 ,

B

TR ẦN

H

= SCB = 900 và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a 2 . Diện tích mặt góc SAB cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là S A. 2 πa 2 B. 8πa 2 C. 16 πa 2 D. 12 πa 2

Gọi H là trung điểm SB Do tam giác SAB vuông tại A, SBC vuông tại C suy ra C I A HA = HB = HS = HC . Suy ra H là tâm mặt cầu. P Gọi I là hình chiếu của H lên (ABC) Do HA=HB=HC, suy ra IA = IB = IC B Suy ra I là trung điểm AC Gọi P là trung điểm BC, do tam giác ABC vuông cân, suy ra IP ⊥ BC ⇒ ( IHP ) ⊥ BC , dựng

00

H

A

IK ⊥ HP ⇒ IK ⊥ ( HBC )

C

ẤP

2+

3

10

K

Ó

a 2 a 2 ⇒ IK = 2 2 1 1 1 3 Áp dụng hệ thức 2 = 2 + 2 ⇒ IH 2 = a 2 IK IH IP 2

-L

Í-

H

d ( A, ( SBC ) ) = a 2 ⇒ d ( I, ( SBC ) ) =

2

ÁN

 a 3  3a 2 Suy ra AH = AI + IH =  = 3a 2 , suy ra R = a 3 , suy ra S = 4 πR 2 = 12 πa 2  +  2  2  2

2

TO

2

Câu 50: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ có phương trình

tạo với (P) một góc nhỏ nhất là: A. 2x − y + 2z − 1 = 0 C. 2x + y − z = 0

H Ơ N Y

B. 10x − 7y + 13z + 3 = 0 D. − x + 6y + 4z + 5 = 0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

x −1 y z + 1 = = và mặt phẳng (P): 2x − y + 2z − 1 = 0 . Phương trình mặt phẳng (Q) chứa ∆ và 2 1 −1

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

0, 4 m

TP .Q

U

Thay các giá trị T15 = 10, r = 0.006 , suy ra T ≈ 635.000 Câu 28: Một ô tô đang chạy với vận tốc 12m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = −6t + 12 (m / s) , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi ô tô dừng hẳn, ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét ? A. 24 m B. 12 m C. 6m D.

N

(1 + r ) − 1 2 14 = T (1 + r ) 1 + (1 + r ) + (1 + r ) + ... + (1 + r )  = T (1 + r )   r

Trang 9

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Gọi A là giao điểm của d và (P), m là giao tuyến của (P) và (Q). Lấy điểm I trên d. Gọi H là hình chiếu của I trên (P), dựng HE vuông góc là góc giữa (P) và (Q) với m, suy ra φ = IEH tan φ =

I

N Y

E

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

P

u m =  d d ;n P    n Q =  u d ; u m  , suy ra đáp án B  

φ m

H Ơ

Khi đó đường thẳng m vuông góc với d, chọn

A H

IH IH ≥ Dấu = xảy ra khi E ≡ A HE HA

N

d Q

Trang 10

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 02 BẢNG MA TRẬN

Y

Tổng

ID Ư

Ỡ N

G

Hình học Chương II Mặt nón, mặt 16 câu trụ, mặt cầu (32%) Chương III Phương pháp

Tổng Mặt nón Mặt trụ Mặt cầu Tổng Hệ tọa độ Phương trình mặt phẳng Phương trình đường

TR ẦN

H

Tỉ lệ

11

22%

10

20%

1

6

12%

0

6

12%

0

4

8%

5

10%

ẠO Đ

G

Ư N

1

Số câu

Vận dụng cao

1

1

1 3 1 1

1

1

1

1

3 1 1

3

3

1

4 1 1

2 1 1

2 1 1 1

1 2

1 1 2 1 1 1 3 1 1 1 1 2

1

1 1 1

1 1 1 1 2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H ÁN

TO

Chương I Khối đa diện

Vận dụng thấp

1 3 1 1

Í-

Số phức

1 1

10

Giải tích 34 câu (68%) Chương III Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng Chương IV

1 1 1 1

B

Chương II Hàm số lũy thừa, mũ, logarit

Hàm số Tính đơn điệu Cực trị Tiệm cận GTLN - GTNN Tương giao Tổng Tính chất Hàm số Phương trình và bất phương trình Tổng Nguyên Hàm Tích phân Ứng dụng tích phân Tổng Các khái niệm Các phép toán Phương trình bậc hai Biểu diễn số phức Tổng Thể tích khối đa diện Góc, khoảng cách

Thông hiểu

00

Ứng dụng đạo hàm

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Chương I

Nhận biết

TP .Q

Chương Mức độ

BỒ

U

Số câu Phân môn

N

H Ơ

N

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

1 1 1

1

1 1

Trang 1

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn thẳng Phương trình mặt cầu Vị trí tương đối giữa đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu Tổng

1

1 5 10%

8 50

16%

N

3 14 28%

100%

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 02 BẢNG PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ

Số câu Tỉ lệ

ẠO

Đ

Câu 24, Câu25,

ẤP

H

Câu 27

11

22%

10

20%

6

14%

Câu30,Câu 31, Câu32

Câu 33

6

12%

Câu 35

Câu 36, Câu 37

4

8%

Câu 39, Câu 40

Câu 41

Câu 42

5

8%

Câu 50

8

16%

5 10%

50

C Ó

A

Câu 26

Tổng Số câu Tỉ lệ

Câu 43, Câu 44, Câu 45,

Câu 46

16 32%

15 30%

Câu 47,Câu 48, Câu 49 14 28%

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Tổng

Câu 38

H

Chương III Có 08 câu

Câu 34

Í-

Hình học 16 câu (32%)

Câu15,Câu 16, Câu 17

2+

Chương III Có 07 câu Chương IV Có 06 câu Chương I Có 04 câu Chương II Có 04 câu

Ư N

G

Chương II Có 09 câu

Giải tích 34 câu (68%)

Câu 5, Câu 6, Câu 7

Vận dụng Vận dụng thấp cao Câu 8, Câu Câu 11 9, Câu 10 Câu 18, Câu 19, Câu 21 Câu 20

TR ẦN

Câu 1, Câu 2, Câu 3, Câu 4 Câu 12, Câu13, Câu 14 . Câu 22, Câu 23 Câu 28, Câu 29.

B

Chương I Có 11 câu

Thông hiểu

00

Nhận biết

10

Nội dung

3

Phân môn

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

Tổng

1 15 30%

1

H Ơ

3 16 32%

Số câu Tỉ lệ

2

N

tọa độ trong không gian

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỘ ĐỀ 2017

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 Trang 2

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

MÔN TOÁN

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 02 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

H Ơ

C. Hàm số nghịch biến trên tập R.

D. Hàm số nghịch biến trên ( 0; +∞ ) , đồng biến trên

G

A. Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận ngang là y = 1 . C. Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận ngang là y = −1 . D. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang y = −1; y = 1 .

Đ

x+2 . Khẳng định nào sau đây đúng ? x +1

TR ẦN

H

Ư N

Câu 3: Cho hàm số y =

ẠO

( −∞;0 )

Câu 4: Cho hàm số y = f (x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên : -∞ -

-1 0

+

+∞

-

00

+∞

1 0 2

B

x y’

10

y

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

-2 -∞ Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A. Hàm số có đúng một cực trị. B. Hàm số đạt cực đại tại x = -1 và đạt cực tiểu tại x = 2. C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng −2. D. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng -2 và giá trị cực đại bằng 2. Câu 5: Giá trị cực đại yCĐ của hàm số y = − x 3 + 3x − 2 là: A. yCĐ = - 4. B. yCĐ = -6. C. yCĐ = 0.

ÁN

-L

Câu 6: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = A. min = −7.

x +3 trên đoạn [-4; -2]. x +1

B. min = −6.

C. min = −8.

[ −4; −2]

[ −4; −2]

TO

[ −4; −2]

D. yCĐ = 2

2

D. min = − [ −4;−2]

19 . 3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 7. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = −x3 + 6x + 2 tại điểm có hoành độ bằng 0 là: A. y = 6x − 2 . B. y = 2 . C. y = 2x − 1 . D. y = 6x + 2 . Câu 8. Giá trị nào của m sau đây để đường thẳng y = 4m cắt đồ thị hàm số (C) y = x 4 − 8x 2 + 3 tại 4 phân biệt:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

( −∞;0 )

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

N

B. Hàm số đồng biến trên ( 0; +∞ ) , nghịch biến trên

U

A. Hàm số đồng biến trên tập R

D. ( −1; +∞ )

Y

A. ( 0; +∞ ) B. ( −∞;0 ) C. ( −∞; +∞ ) 3 Câu 2: Cho hàm số y = x + 2x + 1 kết luận nào sau đây là đúng:

N

Câu 1: Tập xác định của hàm số y = x 4 − 4x 2 − 1 là:

A. −

13 3 <m< 4 4

B. m ≤

3 4

C. m ≥ −

13 4

D. −

13 3 ≤m≤ 4 4

Trang 3

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 9. Cho hàm số y =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2mx + m . Với giá trị nào của m thì đường tiệm cận đứng, tiệm cận x −1

ngang của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 8.

Câu 10. Giá trị của tham số m để hàm số y =

D. m = ±2

cos x − 2 nghịch biến trên khoảng cos x − m

 π  0;  . là:  2

N

C. m = ±4

D. 2017 x.ln 2017

C. ( 2; +∞ )

D. ( −∞; 2 )

Câu 15. Nghiệm của bất phương trình log 2 (3x − 1) > 3 là : 1 <x<3 3

2

C. x < 3 .

D. x >

10 3

00

1  1  Câu 16. Cho biểu thức P =  x 2 − y 2   

B

B. x > 3 .

−1

 y y +  ; x > 0; y > 0 . Biểu thức rút gọn của P là: 1 − 2 x x   C. x + 1 D. x − 1

10

A.

2+

3

A. x B. 2x Câu 17. Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?

ẤP

a+b = log 2 a + log 2 b 3 a+b D. 4 log 2 = log 2 a + log 2 b 6

A

a+b = 2 ( log 2 a + log 2 b ) 3 2

Ó

C. log 2

B. 2log 2

C

A. 2log 2 ( a + b ) = log 2 a + log 2 b

3

H

2 3 3 4 A. a > 1,b > 1 B. a > 1,0 < b < 1 C. 0 < a < 1, b > 1 Câu 19: Cho log 2 5 = m; log3 5 = n . Khi đó log 6 5 tính theo m và n là:

ÁN

-L

Í-

Câu 18: Cho biết a 3 > a 4 và log b < log b . Khi đó có thể kết luận:

1 m+n

B.

TO

A.

mn m+n

D. 0 < a < 1,0 < b < 1

C. m + n

D. m2 + n 2

G

Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình log 0,8 (x 2 + x) < log 0,8 (−2x + 4) là: A. ( −∞; −4 ) ∪ (1; +∞ )

B. ( −4;1) C. ( −∞; −4 ) ∪ (1;2 ) D. Một kết quả khác Câu 21: Mỗi tháng ông Minh gửi tiết kiệm 580 000đ với lãi suất 0,7% tháng, theo hình thức lãi kép. Hỏi sau 10 tháng thì ông Minh nhận về cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu? A. 6028055,598 (đồng). B. 6048055,598 (đồng). C. 6038055,598 (đồng). D. 6058055,598 (đồng). Câu 22: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số y = e x là:

Ỡ N ID Ư

BỒ

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. [ 0; 2]

C. 2016 x

TR ẦN

A. [ 2; +∞ )

Ư N

A. 2017 x −1 ln 2017 B. x.2017 x −1 Câu 14. Tìm tập xác định của hàm số y = ln ( x − 2 ) là :

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

B. m ≤ 0. C. 2 ≤ m . D. m > 2. A. m ≤ 0 hoặc 1 ≤ m < 2 . Câu 11. Một màn ảnh hình chử nhật cao 1,4m được đặt ở độ cao 1,8m so với tầm mắt (tính đầu mép dưới của màn ảnh). Để nhìn rõ màn ảnh nhất phải xác định vị trí đứng sao cho góc nhìn lớn nhất. Một người muốn nhìn rõ màn hình nhất thì phải đứng cách màn ảnh theo phương ngang một khoảng cách là: A. x = -2,4m. B. x = 2,4m. C. x = ±2, 4 m. D. x = 1,8m. Câu 12. Cho hàm số y = loga x , giá trị của a để hàm số đồng biến trên R là: B. a ≥ 1 C. a > 1 D. 0 < a < 1 A. a < 1 x Câu 13. Đạo hàm của hàm số y = 2017 bằng :

H Ơ

1 2

N

B. m = ±

Y

A. m = 2

Trang 4

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. e x + C

A. e x + C

C.

1 x e +C x

D. ln x + C

Câu 23: Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau ? b

a

a

b

b

b

a

a

a

a

C. ∫ f (x)g(x)dx = ∫ f (x)dx.∫ g(x)dx

b

b

a

a

∫ [f (x) − g(x)]dx = ∫ f (x)dx − ∫ g(x)dx b

b

a

a

∫ kf (x)dx = k ∫ f (x)dx

N

D.

π 2

0

A. I = −

6

π . 64

B. I =

π6 . 64

1 6

TP .Q

U

Y

Câu 24: Tích phân I = ∫ sin 5 x cos xdx. nhận giá trị nào sau đây: D. I = .

C. I = 0.

B. 20

C. 30

G

1 4

D. 40

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A.

Đ

ẠO

Câu 25. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y = x 3 , trục hoành và hai đường thẳng x = 1; x = 3.

π a

cos 2x 1 dx = ln 3 . Giá trị của a là: 4 0 1 + 2sin 2x

TR ẦN

H

Câu 26. Cho I = ∫

B

A. 3 B. 2 C. 4 D. 6 Câu 27. Một vật chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc được tính theo thời gian t là a ( t ) = 3t + t 2 . Tính quảng đường vật đi được trong khoảng 10s kể từ khi bắt đầu tăng 130 km 3

00

tốc.

3400 km 3 Câu 28. Cho số phức z = −12 + 5i . Mô đun của số phức z bằng: A. −7 B. 17 C. 13

10

B. 130km

C.

D.

4300 km 3

2+

3

A.

Ó

A

C

ẤP

D. 119 Câu 29. Cho số phức z = i + (2 – 4i) – (3 – 2i), phần ảo của z bằng: A. 2i B. - 2 C. -i D. -1 Câu 30. Cho số phức z = 3+2 i . Khi đó điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z: A. ( 3;2 ) B. ( 2;3) C. ( 3; −2 ) D. ( −2;3) 1 + 3i 3

-L

A.

Í-

H

Câu 31. Số phức z thỏa mãn z + 2z = ( 2 − i )(1 − i ) là: B.

1 − 3i 3

C. 1 + 3i

D. 3 + i 2

2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu 32. Gọi z1 và z 2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 − 2z + 3 = 0 . Giá trị z1 + z 2 là: A. 6 B. 8. C. 10 D. 12 Câu 33. Cho số phức z thỏa 2 + z = 1 − i . Chọn phát biểu đúng: A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng. B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol. C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn. D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Elip. Câu 34. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC), SA = a . Tam giác ABC vuông cân tại B, BA = BC = a . Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

a

b

B.

N

b

H Ơ

b

A. ∫ [f (x) + g(x)]dx = ∫ f (x)dx + ∫ g(x)dx

A.

1 3 a 6

B.

1 3 a 3

C.

1 3 a 2

D. a 3

Trang 5

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 35. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc đáy và góc SC và đáy bằng 450 .Thể tích khối chóp là: a3 2

A.

B.

a3 3 2

a3 2 2

C.

a3 2 3

D.

B.

4 3

C.

a3 3 8

D.

H Ơ

a3 3 4

a3

N

a2

8 3

a 2 a 2 D. 4 6 Câu 38. Một hình nón tròn xoay có đường cao h = 20cm , bán kính đáy r = 25cm . Thể tích

B.

a 3 4

C.

khối nón tạo nên bởi hình nón đó là: 1200π 3 cm 3

12500π 3 cm 3

D.

TR ẦN

C.

B

B.

H

12000π 3 cm 3 Câu 39. Xét khối trụ được tạo thành bởi hình trụ tròn xoay có bán kính đáy r = 3cm , khoảng cách giữa hai đáy bằng 6cm . Cắt khối trụ đó bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục 1cm . Diện tích của thiết diện được tạo nên là :

A.

2500π 3 cm 3

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

A.

Đ

a 3 6

ẠO

a3 3 , khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SCD) bằng: 3

S.ABCD bằng

ẤP

2+

3

10

00

A. 24 2(cm 2 ) B. 12 2(cm 2 ) C. 48 2(cm 2 ) D. 20 2(cm 2 ) Câu 40: Người ta bỏ 3 quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng 3 lần đường kính của quả bóng bàn. Gọi S1 là tổng diện tích của 3 quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số S1/S2 bằng: B. 2

C

A. 1

Ó

A

Câu 41: Cho hình chóp S.ABC có SA =

C.

3 2

D.

6 5

a 3 , các cạnh còn lại cùng bằng a. Bán kính R của 2

H

mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là:

Í-

a 13 3

-L

A. R =

a 13 6

B. R =

C. R =

a 13 2

D. R =

a 3

TO

ÁN

Câu 42: Cần phải thiết kế các thùng dạng hình trụ có nắp đậy để đựng nước sạc có dung tích V(cm3). Hỏi bán kính của đáy trụ nhận giá trị nào sau đây để tiết kiệm vật liệu nhất. 3

V . 4π

B. x =

3

V . π

C. x =

3

3V . 2π

D. x =.

3

G

A. x =

V . 2π .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Câu 37. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy, mặt bên (SCD) hợp với đáy 1 góc bằng 60 0 , M là trung điểm của BC. Biết thể tích khối chóp

Y

A.

N

Câu 36. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA = a 3 . Điểm M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC. Khi đó thể tích khối chóp S.BMN bằng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 43: Cho điểm A (1; −2;3) , B ( −3; 4;5 ) . Toạ độ trung điểm I của đoạn AB là: A. (1; −2;1)

B. ( −1;1;4 )

A. (1; −6;1)

B. ( −3;1;1)

C. ( 2;0;1)

Câu 44: Cho điểm M ( 3; −2;0 ) , N ( 2;4; −1) . Toạ độ của MN là:

C. (1;0;6 )

D. . ( −1;1;0 ) . D. ( −1;6; −1)

Câu 45: Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M(2;0;-1) và có vecto chỉ phương a = (4; −6;2) Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là: Trang 6

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn  x = −2 + 4t  A.  y = −6t  z = 1 + 2t 

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

 x = −2 + 2t  B.  y = −3t  z =1+ t 

 x = 2 + 2t  C.  y = −3t  z = −1 + t 

 x = 4 + 2t  D.  y = −3t  z = 2+ t 

2

2

B. ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z − 1) = 9

2

2

2

D. ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z + 1) = 9

C. ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z + 1) = 3

2

2

2

2

2

2

H Ơ

2

A. ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z − 1) = 3

N

Câu 46: Mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x − 2y − 2z − 2 = 0

D. ( −1;1; −1)

TP .Q

C. (1;0;3)

Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M (1,0,0 ) , N ( 0, 2,0 ) , P ( 0,0,3) . Mặt phẳng

ẠO

( MNP ) có phương trình là: A. 6x + 3y + 2z + 1 = 0 C. 6x + 3y + 2z − 1 = 0

G

Đ

B. 6x + 3y + 2z − 6 = 0 D. x + y + z − 6 = 0

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

x 1

y +1 z + 2 và mặt = 2 3

Ư N

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : =

TR ẦN

H

phẳng ( P ) : x + 2y − 2z + 3 = 0 . M là điểm có hoành độ âm thuộc d sao cho khoảng cách từ M đến (P) bằng 2. Toạ độ điểm M là: A. M ( −2;3;1) B. M ( −1;5; −7 ) C. M ( −2; −5; −8 ) D. M ( −1; −3; −5 )

00

x −6 y−2 z−2 . Phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(4;3;4), song = = 2 2 −3

10

và đường thẳng ∆ :

B

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) : (x − 1) 2 + (y − 2)2 + (z − 3) 2 = 9

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

song với đường thẳng ∆ và tiếp xúc với mặt cầu (S) là: A. 2x + y + 2z − 19 = 0 B. x − 2y + 2z − 1 = 0 C. 2x + 2y + z − 18 = 0 D. 2x + y − 2z − 10 = 0 ----- HẾT -----

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. (1;1; −1)

A. ( 2; −2;3)

U

Y

của A lên mặt phẳng ( α ) có toạ độ:

N

Câu 47: Cho mặt phẳng ( α ) : 3x − 2y + z + 6 = 0 và điểm A ( 2, −1,0 ) . Hình chiếu vuông góc

Trang 7

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 02 BẢNG ĐÁP ÁN

N Y

TR ẦN B 00

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 02 LỜI GIẢI CÁC CÂU VẬN DỤNG CAO

ẤP

2+

3

10

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

C

Câu 10: Giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y =

cos x − 2 nghịch biến trên khoảng cos x − m

D. m > 2.

-L

Í-

H

Ó

A

 π  0;  .  2 A. m ≤ 0 hoặc 1 ≤ m < 2 . B. m ≤ 0. C. 2 ≤ m .  π  π Do x thuộc  0;  suy ra 0 < cosx < 1 , cosx ≠ m với ∀x ∈  0;   2  2

ÁN

Suy ra m ≤ 0 hoặc m ≥ 1 (1) − sin x ( cos x − m ) + sin x ( cos x − 2 )

TO

y '(x) =

( cos x − m )

2

=

( m − 2 ) s inx 2 ( cos x − m )

G

y' ( x ) < 0 , suy ra m < 2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

Đáp án B D B D C B D B D A

TP .Q

31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Câu

ẠO

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

Đáp án A A D A D D B C A A

H

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Câu

Đáp án A B C D B C D C D C

Đ

Câu

Đáp án B C D C B A B C B C

G

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu

Đáp án C A B D C A D A C A

Ư N

Câu

H Ơ

N

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Kết hợp (1) suy ra đáp án A. Câu 11: Một màn ảnh hình chử nhật cao 1,4m được đặt ở độ cao 1,8m so với tầm mắt (tính đầu mép dưới của màn ảnh). Để nhìn rõ màn ảnh nhất phải xác định vị trí đứng sao cho góc nhìn lớn nhất. Một người muốn nhìn rõ màn hình nhất thì phải đứng cách màn ảnh theo phương ngang một khoảng cách là: A. x = -2,4m. B. x = 2,4m. C. x = ±2, 4 m. D. x = 1,8 Trang 8

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Giả sử màn ảnh ở vị trí AB, Người xem ở vị trí I. Cần xác định OI để ϕ lớn nhất. 3.2 1.8 − − tan AIO tan BIO x − AIO = = x tan ϕ = tan BIO 5.76 1 + tan BIO.tan AIO 1+ 2 x 1.4x 1.4x 7 = 2 ≤ = x + 5.76 5.76.x 2 12

H Ơ

N

)

N

(

1 3

ẠO

TP .Q

Câu 27: Một vật chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc được tính theo thời gian t là a ( t ) = 3t + t 2 . Tính quảng đường vật đi được trong khoảng 10s kể từ khi bắt đầu tăng tốc. 3 2

Đ

Gọi v ( t ) là vận tốc của vật. Ta có v ( t ) = t 3 + t 2 + C

G

1 3

3 2

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Xem thời điểm tăng tốc có mốc thời gian bằng 0. Ta có v ( 0 ) = 10 ⇒ C = 10

1 3 0

3 2

4300 3

TR ẦN

10

Vậy quảng đường đi được S = ∫  t 3 + t 2 + 10  dt =

H

Suy ra v ( t ) = t 3 + t 2 + 10

V . 4π

B. x =

3

V . π

C. x =

00

3

10

A. x =

B

Câu 42: Cần phải thiết kế các thùng dạng hình trụ có nắp đậy để đựng nước sạc có dung tích V(cm3). Hỏi bán kính của đáy trụ nhận giá trị nào sau đây để tiết kiệm vật liệu nhất. 3

3V . 2π

D. x =.

3

V . 2π .

3

Bài toán yêu cầu xác định giá trị của bán kính đáy là R, sao cho Stp nhỏ nhất.

2+

Gọi h là chiều cao của hình trụ, ta có: V = πR 2 h.

A

V 2π

Ó

Dấu = xảy ra ta có R = 3

C

ẤP

V V2  V   V  Stp = 2.Sd + Sxq = 2πR 2 + πRh = 2π  + R 2  = 2π  + + R 2  ≥ 6π 3 2 4π  πR   2πR 2πR 

H

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) : (x − 1) 2 + (y − 2)2 + (z − 3) 2 = 9 x −6 y−2 z−2 = = . Phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(4;3;4), song 2 2 −3

Í-

-L

và đường thẳng ∆ :

ÁN

song với đường thẳng ∆ và tiếp xúc với mặt cầu (S) A. 2x + y + 2z − 19 = 0 B. x − 2y + 2z − 1 = 0 C. 2x + 2y + z − 18 = 0

D.

G

TO

2x + y − 2z − 10 = 0 Gọi n = ( a;b;c ) là vecto phap tuyến của (P)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

Dấu bằng xảy ra khi x = 2.4

Điều kiện tiếp xúc ta có 3a + b + c = 3 a 2 + b 2 + c2 Từ đó suy ra 2b = c , b = 2c Suy ra hai mặt phẳng ở A và C. C loại vì chứa ∆

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Ta có −3a + 2b + 2c = 0

B 1.4 A

1.8 O

φ x

I

Trang 9

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 03 BẢNG MA TRẬN

Y

Tổng

G

TO

Chương I Khối đa diện

ID Ư

Ỡ N

Hình học Chương II 16 Mặt nón, mặt câu trụ, mặt cầu (32%) Chương III

B

00

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Tổng Mặt nón Mặt trụ Mặt cầu Tổng Hệ tọa độ Phương trình mặt phẳng

1 1 3 1 1

1 1

20%

1

6

12%

0

6

12%

0

4

8%

5

10%

1

1

3

1

3

3

1

1

1 1 2

1

1 1 1

2 1

1 3 1

1 1 1 1

1 1 1

2

1 1

10

1

1 3

1 2 1 1

1 1

22%

ẠO

Ư N

1

TR ẦN

2

3 1

11

1

H

1

4 1 2

Tỉ lệ

G

1

Số câu

Vận dụng cao

2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ÁN

Số phức

Í-

Chương II Giải Hàm số lũy tích thừa, mũ, 34 logarit câu (68%) Chương III Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng Chương IV

Hàm số Tính đơn điệu, tập xác định Cực trị Tiệm cận GTLN - GTNN Tương giao Tổng Tính chất Hàm số Phương trình và bất phương trình Tổng Nguyên Hàm Tích phân Ứng dụng tích phân Tổng Các khái niệm Các phép toán Phương trình bậc hai Biểu diễn số phức Tổng Thể tích khối đa diện Góc, khoảng cách

10

Ứng dụng đạo hàm

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Chương I

Vận dụng thấp

Thông hiểu

Đ

Nhận biết

TP .Q

Chương Mức độ

BỒ

U

Số câu Phân môn

N

H Ơ

N

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

1 1 1

1

1

Trang 1

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Phương trình đường thẳng Phương trình mặt cầu Vị trí tương đối giữa đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu Tổng

1

2

1

3 15 30%

1 5 10%

16%

H Ơ

8 50

100%

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 03 BẢNG PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ

Chương III Có 07 câu Chương IV Có 06 câu Chương I Có 04 câu Chương II Có 04 câu

Số câu Tỉ lệ

ẤP

C

G

Ư N

22%

10

20%

6

14%

Câu 33

6

12%

Câu 35

Câu 36, Câu 37

4

8%

Câu 39, Câu 40

Câu 41

Câu 42

5

8%

Câu 50

8

16%

5 10%

50

H

11

Câu15,Câu 16, Câu 17 Câu 24

Câu30,Câu 31, Câu32

A

Ó 16 32%

Tổng Số câu Tỉ lệ

Câu 46 14 28%

Câu 47,Câu 48, Câu 49 15 30%

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Tổng

Câu 43, Câu 44, Câu 45,

Í-

Chương III Có 08 câu

Câu 38

H

Hình học 16 câu (32%)

Câu 34

Vận dụng Vận dụng thấp cao Câu 8, Câu Câu 11 9, Câu 10 Câu 18, Câu 19, Câu 21 Câu 20 Câu25, Câu 27 Câu 26

TR ẦN

Chương II Có 09 câu

Giải tích 34 câu (68%)

Câu 5, Câu 6, Câu 7

B

Câu 1, Câu 2, Câu 3, Câu 4 Câu 12, Câu13, Câu 14 . Câu 22, Câu 23 Câu 28, Câu 29.

00

Chương I Có 11 câu

Thông hiểu

10

Nhận biết

3

Nội dung

2+

Phân môn

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

1 14 28%

N

3 16 32%

Số câu Tỉ lệ

Tổng

1

N

1

Y

Phương pháp tọa độ trong không gian

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỘ ĐỀ 2017

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 Trang 2

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

MÔN TOÁN

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 03 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

N

Câu 1: Tập xác định của hàm số y = x 3 − 3x 2 + x − 1 là:

N Y U 

D. 0

Đ

x −1 tại điểm có hoành độ bằng -3 là: x+2 C. y = 3x + 13 D. y = 3x + 5

G

B. y = −3x + 13

A. y = −3x − 5

π

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 5: Phương trình tiếp tuyến của hàm số y =

 

D.  0;  3

A. 2 2

TR ẦN

H

Câu 6. Cho hàm số y = − x 3 + 3x − 3 . Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = −1 ; B. Hàm số có 2 điểm cực đại; C. Hàm số đạt cực đại tại x = 1 ; D. Hàm số có 2 điểm cực trị. Câu 7. Giá trị lớn nhất của hàm số y = x − 2 + 4 − x là: C. 2

00

B

B. 4

10

Câu 8. Giá trị của m để đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =

mx − 1 2x + m

2

đi qua điểm

3

A(1;2)

D.

ẤP

2+

B. m = −4 C. m = −5 D. m = 2 A. m = −2 Câu 9. Giá trị m để đồ thị hàm y = x 4 + 2mx 2 − 1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 4 2 là: A. m = 2 B. m = −4

C

C. m = −2

D. m = 1

A

1 3 x – 2mx2 + (m + 3)x – 5 + m đồng biến trên R là: 3 3 3 3 B. m ≤ − C. − ≤ m ≤ 1 D. − < m < 1 4 4 4

Í-

-L

A. m ≥ 1

H

Ó

Câu 10. Giá trị của m để hàm số y =

ÁN

Câu 11. Một con cá hồi bơi ngược dòng để vượt một khoảng cách 300km. Vận tốc dòng nước là 6km / h . Nếu vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên là v ( km / h ) thì năng lượng tiêu

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

hao của cá trong t giờ được cho bởi công thức E ( v ) = cv3 t . Trong đõ c là một hằng số, E(v) được tính bằng jun. Vận tốc v khi nước đứng yên để năng lượng cá phải tiêu hao ít nhất là: A. 8km / h . B. 9km / h . C. 10km / h . D. 10km / h . Câu 12. Tập xác định của hàm số y = x −2 là:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

 π

TP .Q

ẠO

π

A.  ; π  B.  − ; π  C. ( 0;2π ) 2   2  Câu 4. Hàm số dạng y = ax 4 + bx 2 + c (a ≠ 0) có tối đa bao nhiêu điểm cực trị ? A. 3 B. 2 C. 1

H Ơ

A. ( 0; +∞ ) B. ( −∞;0 ) C. ( −∞; +∞ ) D. ( −1; +∞ ) Câu 2. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không có cực trị: A. y = x 3 − 3x 2 + 3 B. y = x 4 − x 2 + 1 C. y = x 3 + 2 D. y = − x 4 + 3 Câu 3. Hàm số y = sin x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau:

B. ( −∞;0 ) . A. ( 0; +∞ ) . Câu 13. Tập xác định của hàm số y = log 2 (x − 1) là: A. R

B. R \ {1}

C. ( −∞; +∞ ) . C. (1; +∞ )

D. R \ {0} . D. (−∞;1)

Câu 14. Cho hàm số y = log 3 (x − 1) thì 2

Trang 3

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 2x (x 2 − 1)

C. y ' =

Câu 15. Nghiệm của bất phương trình 3x + 2 ≥

1 (x 2 − 1) ln 3

D. y ' =

1 là 9

A. x < 4 B. x ≥ −4 C. x<0 Câu 16. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞) B. Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞) C. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ≠ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

N

H Ơ

N

D. x>0

Y

1

2x ln 3 (x 2 − 1)

x

A. -1

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

)

x

2 + 1 − 2 2 = 0 có tích các nghiệm là:

2 −1 +

B. 2

C. 0

Câu 19. Tổng các nghiệm của phương trình A. π

B.

4 tan

x

+ 2 cos

2

x

D. 1

− 3 = 0 trên [ −3π;3π] bằng:

C. 2π

1

x −1

x −3

D. 0

là:

00

B

≥ ( 0,25 )

10

B. [5; +∞ )

C. ( −∞;5]

D. ( −∞;5 )

A

C

ẤP

2+

3

Câu 21: Sự tăng trưởng của loại vi khuẩn tuân theo công thức S = Aer.t , trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng ( r > 0 ), t là thời gian tăng trưởng. Biết số vi khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con. Thời gian để vi khuẩn tăng gấp đôi số ban đầu gần đúng nhất với kết quả nào trong các kết quả sau: A. 3 giờ 9 phút. B. 4giờ 10 phút C. 3 giờ 40 phút. D. 2 giờ 5 phút

H

Ó

Câu 22. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f ( x ) liên tục, trục Ox và hai

Í-

đường thẳng x = a, x = b được tính theo công thức b

-L

A. S = π ∫ f ( x ) dx

b

B. S = ∫ f ( x ) dx

Câu 23. Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x ) = e

2x + 3

a

a

là : 1 3 1 D. ∫ f ( x ) dx = e 2x +3 + C 2

TO G Ỡ N

b

B. ∫ f ( x ) dx = e2x +3 + C

A. ∫ f ( x ) dx = 2e 2 x +3 + C

ID Ư

b

C. S = π ∫ f 2 ( x ) dx D. S = ∫ f 2 ( x ) dx

a

ÁN

a

BỒ

1

3π 2

Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình   2 A. ( 5; +∞ )

2

1 1 + 4a

ẠO

x

) (

D.

G

(

2 1 + 4a

Ư N

Câu 18. Phương trình

C.

Đ

2 1 + 2a

B.

H

1 1 + 2a

TR ẦN

A.

TP .Q

D. Đồ thị các hàm số y = ax và y =   (0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung a Câu 17. Cho log 2 5 = a . Khi đó log1250 4 = ?

C. ∫ f ( x ) dx = e 2 x +3 + C

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. y ' =

U

2x (x 2 − 1) ln 3

A. y ' =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2

Câu 24: Tích phân I = ∫ 3x.e x dx nhận giá trị nào sau đây: −1

A.

3

3e + 6 e

B.

3e3 − 6 e −1

C. I =

3e3 + 6 e −1

D. I =

3e3 + 6 . −e

Trang 4

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 25. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y = x 3 , trục hoành và hai đường thẳng x = 1; x = 3. 1 4

A.

B. 20

C. 30

D. 40

15 π 16

C. 30

H Ơ

B.

D. π

N

16 π 15

B

Câu 30. Điểm biểu diễn số phức z = (3 − i)(2 + i) trong hệ tọa độ Oxy có toạ độ là: A. (5;1) B. (7;1) C. (5;0) D. (7;0) A. 5

00

Câu 31. Cho hai số phức z1 = 1 − 2i,z 2 = −2 + 3i . Môđun của z1 + z 2 là:

10

B. 2

C. 10

D.

2

Câu 32. Cho số phức z = −3 + 4i . Số phức w = 1 + z + z bằng: A. 9 − 20i . B. −9 + 20i C. 9 + 20i D. −9 − 20i Câu 33. Cho số phức z thỏa 2 + z = 1 − i . Chọn phát biểu đúng: A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng. B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol. C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn. D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Elip. Câu 34. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC), SA = a . Tam giác ABC vuông cân tại B, BA = BC = a . Thể tích khối chóp S.ABC bằng: 1 3 a 6

B.

ÁN

A.

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

2

1 3 a 3

C.

1 3 a 2

D. a 3

TO

Câu 35. Thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A 'B'C ' có tất cả các cạnh bằng a là: 1 3

B. V = a 3

G

A. V = a 3

C. V =

a3 3 4

D. V =

a3 3 12

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Câu 27: Một viên đạn được bắn lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu là 25m / s , gia tốc trọng trường là 9,8m / s 2 . Quảng đường viên đạn đi được từ lúc bắn cho đến khi chạm đất gần bằng kết quả nào nhất trong các kết quả sau: A. 30.78m B. 31.89m C. 32.43m D. 33.88m Câu 28: Cho hai số phức z1 = 3 + 5i; z 2 = 2 − 3i . Tổng của hai số phức z1 và z 2 là: A. 3 − 5i B. 3 − i C. 5 + 2i D. 3 + 5i Câu 29. Cho số phức z = −5 + 2i . phần thực và phần ảo của số phức z là: A. Phần thực bằng −5 và phần ảo bằng 2i. B. Phần thực bằng −5 và phần ảo bằng -2. C. Phần thực bằng 2i và phần ảo bằng −5 . D. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng −5 .

Y

A.

N

Câu 26. Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giói hạn bởi các đường sau quay quanh trục ox: y = 1 − x 2 ; y = 0 là:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 36. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) tam giác ABC vuông tại C, AB = a 3,AC = a. Tính thể tích khối chóp S.ABC biết rằng SC = a 5 A.

a3 2 3

B.

a3 6 4

C.

a3 6 6

D.

a 3 10 6

Câu 37. Cho lăng trụ ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là hình chữ nhật. AB = a, AD = a 3 . Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm AC và BD. Trang 5

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Góc giữa hai mặt phẳng (ADD1A1) và (ABCD) bằng 600. Khoảng cách từ điểm B1 đến mặt phẳng (A1BD) theo a là: a 3 3

B.

a 3 2

a 3 4

C.

D.

a 3 6

C.

πa 3 2

πa 3 6

D.

ẠO

Câu 40. : Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a , diện tích xung quanh của hình nón đó là π a2 2 π a2 2 A. S xq = B. S xq = π a 2 C. S xq = D. S xq = π a 2 2 4

2

B.

C.

7 πa 2 6

G

3πa 2 7

Ư N

7 πa 2 3

D.

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

Câu 41. Một hình lăng trụ tam giác đều có cạnh cùng bằng a Diện tích mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ đó là: A.

7 πa 2 5

10

00

B

TR ẦN

Câu 42. Khi sản xuất vỏ lon sữa bò hình trụ, các nhà thiết kế luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí nguyên liệu làm vỏ lon là ít nhất, tức là diện tích toàn phần của hình trụ là nhỏ nhất. Muốn thể tích khối trụ đó bằng 2 và diện tích toàn phần phần hình trụ nhỏ nhất thì bán kính đáy gần số nào nhất ? A. 0,5 B. 0,6 C. 0,8 D. 0,7 Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho phương trình mặt phẳng (P) : 2x + 3y − 4z + 5 = 0 . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)

B. n = (2;3; −4)

3

A. n = (2;3;5)

D.

2+

n = ( −4;3;2)

C. n = (2,3, 4)

Ó

A

C

ẤP

Câu 44. Trong không gian Oxyz, cho phương trình mặt cầu (S): (x + 5) 2 + y 2 + (z + 4)2 = 4 Có tọa độ tâm là: A. ( 5;0; 4 ) B. ( 3;0;4 ) C. ( −5;0; −4 ) D. ( −5;0;4 )

Í-

H

Câu 45. Toạ độ giao điểm của đường thẳng d :

x − 12 y − 9 z − 1 và mặt phẳng = = 4 3 1

TO

ÁN

-L

(P): 3x + 5y – z – 2 = 0 là: A. (1;0;1) B. ( 0;0; −2 ) C. (1;1;6 ) D. (12;9;1) Câu 46. Cho 2 điểm A(2; 4; 1), B(–2; 2; –3). Phương trình mặt cầu đường kính AB là: A. x 2 + (y − 3) 2 + (z − 1) 2 = 9 B. x 2 + (y + 3)2 + (z − 1) 2 = 9 D. x 2 + (y − 3) 2 + (z + 1)2 = 9

H Ơ

G

C. x 2 + (y − 3) 2 + (z + 1)2 = 3

N

πa 3 4

Y

B.

U

πa 3 8

TP .Q

A.

N

Câu 38. Khối nón có góc ở đỉnh 600, bán kính đáy bằng a. Diện tích toàn phần hình nón đó là A. 2πa 2 B. πa 2 C. 3πa 2 D. π 2 a 2 Câu 39. Một hình trụ có 2 đáy là 2 hình tròn nội tiếp hai mặt phẳng của hình lập phương có cạnh bằng a. Thể tích của khối trụ đó là:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A.

x −1 y − 7 z − 3 = = . Gọi 2 1 4 (β) là mặt phẳng chứa d và song song vớ (α ) . Khoảng cách giữa (α ) và (β) là:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 47. Cho mặt phẳng (α) : 3x − 2y − z + 5 = 0 và đường thẳng d :

A.

9 14

B.

3 14

C.

9 14

D.

3 14

Câu 48. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; −1;1), B(5;1; −1) . Mặt phẳng (P) qua hai điểm A, B và song song với trục Ox có phương trình: Trang 6

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. y + z = 0

A. x + y + z − 2 = 0 x + y+z−5=0

C. x + z = 0

D.

Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho đường thẳng

H Ơ Y

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

Điểm A( 2;5;3). Phương trình mặt phẳng (P) chứa d sao cho khoảng cách từ A đến (P) là lớn nhất là A. 2x + y − 2z − 10 = 0 D. x − 4y + z − 3 = 0 B. 2x + y − 2z − 12 = 0 C. x − 2y − z − 1 = 0 ----- HẾT -----

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

D. m = 10 x −1 y z − 2 Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho đường thẳng d : = = 2 1 2

N

C. m = −1

TP .Q

B. m = −10

U

song d khi A. m = 10

N

 x = 2 − mt  d :  y = 5 + t , t ∈ ℝ . Mặt phẳng (P) có phương trình x + y + 3z − 3 = 0 . Mặt phẳng ( P) song z = −6 + 3t 

Trang 7

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 03 BẢNG ĐÁP ÁN Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

C

11

B

21

A

31

D

41

A

2

C

12

D

22

B

32

D

42

D

3

D

13

C

23

D

33

C

43

4

A

14

A

24

A

34

A

5

C

15

B

25

B

35

C

6

B

16

D

26

A

36

7

C

17

C

27

B

37

8

A

18

A

28

C

9

C

19

D

29

B

10

C

20

B

30

B

A

46

D

B

47

C

38

C

48

B

39

B

49

D

40

A

50

D

Ư N

3 2+ C

ẤP

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 03 LỜI GIẢI CÁC CÂU VẬN DỤNG CAO

H

300 v−6

Í-

Thời gian cá bơi

Ó

A

Câu 11: vận tốc khi cá bơi ngược dòng là v − 6

-L

Năng lượng tiêu hao E ( v ) = cv 2

300 v−6

ÁN

Xem E(v) là hàm số của v, khảo sát trên ( 6; +∞ ) ta có v = 9

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 21: Sự tăng trưởng của loại vi khuẩn tuân theo công thức S = Ae r.t , trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng ( r > 0 ), t là thời gian tăng trưởng. Biết số vi khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con. Thời gian để vi khuẩn tăng gấp đôi số ban đầu gần đúng nhất với kết quả nào trong các kết quả sau: A. 3 giờ 9 phút. B. 4giờ 10 phút C. 3 giờ 40 phút. D. 2 giờ 5 phút

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B

H

U

TP .Q

ẠO 45

G

C

Đ

B

44

TR ẦN

B 00

H Ơ

Câu

N

Đáp án

Y

Câu

10

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

N

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

ln 3 ≈ 0.2197 5 ln 200 − ln100 ≈ 3,15 = 3h15' Vi khuẩn tăng số lượng gấp đôi sau thời gian t ≈ 0,2197

Sau 5h có 300 con, suy ra 300 = 100.e5r ⇒ r =

Trang 8

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 27: Một viên đạn được bắn lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu là 25m / s , gia tốc trọng trường là 9,8m / s 2 . Quảng đường viên đạn đi được từ lúc bắn cho đến khi chạm đất gần bằng kết quả nào nhất trong các kết quả sau: A. 30.78m B. 31.89m C. 32.43m D.

H Ơ

N

33.88m Gọi v ( t ) là vận tốc viên đạn, v' ( t ) = a ( t ) = 9.8

Y

25 9.8

TP .Q

t1

Quảng đường viên đạn đi S = ∫ ( −9.8t + 25 ) dt ≈ 31.89m 0

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

Chọn B. Câu 42: Khi sản xuất vỏ lon sữa bò hình trụ, các nhà thiết kế luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí nguyên liệu làm vỏ lon là ít nhất, tức là diện tích toàn phần của hình trụ là nhỏ nhất. Muốn thể tích khối trụ đó bằng 2 và diện tích toàn phần phần hình trụ nhỏ nhất thì bán kính đáy gần số nào nhất ? D. 0,7 A. 0,5 B. 0,6 C. 0,8

TR ẦN

Bài toán yêu cầu xác định giá trị của bán kính đáy là R, sao cho Stp nhỏ nhất. Gọi h là chiều cao của hình trụ, ta có: 2 = πR 2 h.

00

B

2 4  2   2  Stp = 2.Sd + Sxq = 2πR 2 + πRh = 2π  + R 2  = 2π  + + R 2  ≥ 6π 3 2 π R 2 π R 2 π R 4 π     2 1 . Chọn phương án D. = 2π 3 π

2+

3

10

Dấu = xảy ra ta có R = 3

ẤP

Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho đường thẳng d :

x −1 y z − 2 = = 2 1 2

-L

Í-

H

Ó

A

C

Điểm A( 2;5;3). Phương trình mặt phẳng (P) chứa d sao cho khoảng cách từ A đến (P) là lớn nhất là A. 2x + y − 2z − 10 = 0 B. 2x + y − 2z − 12 = 0 C. x − 2y − z − 1 = 0 D. x − 4y + z − 3 = 0

TO

ÁN

Gọi I là hình chiếu của A lên d. Ta tìm được toạ độ điểm I là I ( 3;1; 4 ) H là hình chiếu của A lên (P). Ta có AH ≤ AI , Dấu = xảy ra khi H ≡ I Khi đó (P) nhận AI làm vtpt, suy ra đáp án A

Ỡ N

G

A

BỒ

ID Ư

H

I

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Tại thời điểm cao nhất t1 thì v ( t1 ) = 0 ⇒ t1 =

N

Suy ra v ( t ) = −9.8t + C , do v ( 0 ) = 25 ⇒ C = 25 , v ( t ) = −9.8t + 25

d

P

BỘ ĐỀ 2017

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 Trang 9

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 03 ĐỊNH DẠNG MCMIX

 π

H Ơ N Y U

π

D.  0;   3

x −1 tại điểm có hoành độ bằng -3 là: x+2 C. y = 3x + 13 D. y = 3x + 5

TR ẦN

Câu 5: Phương trình tiếp tuyến của hàm số y =

D. 0

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

A.  ; π  B.  − ; π  C. ( 0; 2π ) 2   2  [<br>] Câu 4. Hàm số dạng y = ax 4 + bx 2 + c (a ≠ 0) có tối đa bao nhiêu điểm cực trị ? A. 3 B. 2 C. 1 [<br>]

ẠO

π

TP .Q

A. ( 0; +∞ ) B. ( −∞;0 ) C. ( −∞; +∞ ) D. ( −1; +∞ ) [<br>] Câu 2. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không có cực trị: A. y = x 3 − 3x 2 + 3 B. y = x 4 − x 2 + 1 C. y = x 3 + 2 D. y = − x 4 + 3 [<br>] Câu 3. Hàm số y = sin x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau:

N

Câu 1: Tập xác định của hàm số y = x 3 − 3x 2 + x − 1 là:

2+

3

10

00

B

A. y = −3x − 5 B. y = −3x + 13 [<br>] Câu 6. Cho hàm số y = − x 3 + 3x − 3 . Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = −1 ; B. Hàm số có 2 điểm cực đại; C. Hàm số đạt cực đại tại x = 1 ; D. Hàm số có 2 điểm cực trị. [<br>] Câu 7. Giá trị lớn nhất của hàm số y = x − 2 + 4 − x là: C. 2

C

ẤP

B. 4

A. 2 2 [<br>]

Ó

A

Câu 8. Giá trị của m để đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =

mx − 1 2x + m

2

đi qua điểm

H

A(1;2)

D.

ÁN

-L

Í-

A. m = −2 B. m = −4 C. m = −5 D. m = 2 [<br>] Câu 9. Giá trị m để đồ thị hàm y = x 4 + 2mx 2 − 1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 4 2 là: A. m = 2 B. m = −4 [<br>]

G

TO

C. m = −2

D. m = 1

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

MÔN TOÁN

1 3 x – 2mx2 + (m + 3)x – 5 + m đồng biến trên R là: 3 3 3 3 B. m ≤ − C. − ≤ m ≤ 1 D. − < m < 1 4 4 4

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 10. Giá trị của m để hàm số y = A. m ≥ 1

[<br>] Câu 11. Một con cá hồi bơi ngược dòng để vượt một khoảng cách 300km. Vận tốc dòng nước là 6km / h . Nếu vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên là v ( km / h ) thì năng lượng tiêu Trang 10

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D. (−∞;1)

2x (x 2 − 1)

C. y ' =

1 (x − 1) ln 3

D. y ' =

2

G

1 là 9

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

2x ln 3 (x 2 − 1)

Đ

[<br>] Câu 15. Nghiệm của bất phương trình 3x + 2 ≥

TP .Q

B. y ' =

ẠO

2x (x − 1) ln 3 2

D. x>0

x

00

1

B

TR ẦN

H

B. x ≥ −4 C. x<0 A. x < 4 [<br>] Câu 16. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞) B. Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞) C. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ≠ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

1 1 + 2a

B.

C

[<br>]

2 1 + 2a

)

B. 2

C. 0

-L

ÁN

TO

B.

D.

1 1 + 4a

x

Câu 19. Tổng các nghiệm của phương trình A. π

2 1 + 4a

2 + 1 − 2 2 = 0 có tích các nghiệm là:

Í-

H

A. -1 [<br>]

x

) (

2 −1 +

A

(

Ó

Câu 18. Phương trình

C.

ẤP

A.

2+

3

10

D. Đồ thị các hàm số y = ax và y =   (0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung a [<br>] Câu 17. Cho log 2 5 = a . Khi đó log1250 4 = ?

4 tan

2

D. 1

1 x

+ 2 cos

2

3π 2

x

− 3 = 0 trên [ −3π;3π] bằng:

C. 2π

D. 0

G

[<br>]

BỒ

ID Ư

Ỡ N

1 Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình   2

A. ( 5; +∞ )

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. (1; +∞ )

Y

B. R \ {1}

[<br>] Câu 14. Cho hàm số y = log 3 (x 2 − 1) thì A. y ' =

H Ơ

D. R \ {0} .

U

A. R

C. ( −∞; +∞ ) .

N

A. ( 0; +∞ ) . B. ( −∞;0 ) . [<br>] Câu 13. Tập xác định của hàm số y = log 2 (x − 1) là:

N

hao của cá trong t giờ được cho bởi công thức E ( v ) = cv3 t . Trong đõ c là một hằng số, E(v) được tính bằng jun. Vận tốc v khi nước đứng yên để năng lượng cá phải tiêu hao ít nhất là: B. 9km / h . C. 10km / h . D. 10km / h . A. 8km / h . [<br>] Câu 12. Tập xác định của hàm số y = x −2 là:

x −1

≥ ( 0,25 )

B. [5; +∞ )

x −3

là:

C. ( −∞;5]

D. ( −∞;5 )

[<br>] Câu 21: Sự tăng trưởng của loại vi khuẩn tuân theo công thức S = Aer.t , trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng ( r > 0 ), t là thời gian tăng trưởng. Biết số vi Trang 11

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con. Thời gian để vi khuẩn tăng gấp đôi số ban đầu gần đúng nhất với kết quả nào trong các kết quả sau: B. 4giờ 10 phút C. 3 giờ 40 phút. D. 2 giờ 5 phút A. 3 giờ 9 phút.

N

[<br>]

H Ơ

Câu 22. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f ( x ) liên tục, trục Ox và hai b

a

a

a

TP .Q

[<br>] 1 3 1 D. ∫ f ( x ) dx = e 2x +3 + C 2

B. ∫ f ( x ) dx = e2x +3 + C

Đ

G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

C. ∫ f ( x ) dx = e 2 x +3 + C

Ư N

[<br>] 2

3e + 6 e

B.

TR ẦN

−1 3

H

Câu 24: Tích phân I = ∫ 3x.e x dx nhận giá trị nào sau đây: A.

ẠO

Câu 23. Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x ) = e2x + 3 là : A. ∫ f ( x ) dx = 2e 2 x +3 + C

Y

a

b

C. S = π ∫ f 2 ( x ) dx D. S = ∫ f 2 ( x ) dx

3e3 − 6 e −1

C. I =

3e3 + 6 e −1

D. I =

3e3 + 6 . −e

C. 30

D. 40

2+

B. 20

3

1 4

A.

10

00

B

[<br>] Câu 25. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y = x 3 , trục hoành và hai đường thẳng x = 1; x = 3.

Ó

A

16 π 15

B.

15 π 16

C. 30

D. π

H

A.

C

ẤP

[<br>] Câu 26. Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giói hạn bởi các đường sau quay quanh trục ox: y = 1 − x 2 ; y = 0 là:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

[<br>] Câu 27: Một viên đạn được bắn lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu là 25m / s , gia tốc trọng trường là 9,8m / s 2 . Quảng đường viên đạn đi được từ lúc bắn cho đến khi chạm đất gần bằng kết quả nào nhất trong các kết quả sau: A. 30.78m B. 31.89m C. 32.43m D. 33.88m [<br>] Câu 28: Cho hai số phức z1 = 3 + 5i; z 2 = 2 − 3i . Tổng của hai số phức z1 và z 2 là: A. 3 − 5i B. 3 − i C. 5 + 2i D. 3 + 5i

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

b

B. S = ∫ f ( x ) dx

U

b

A. S = π ∫ f ( x ) dx

N

đường thẳng x = a, x = b được tính theo công thức

[<br>] Câu 29. Cho số phức z = −5 + 2i . phần thực và phần ảo của số phức z là: A. Phần thực bằng −5 và phần ảo bằng 2i. B. Phần thực bằng −5 và phần ảo bằng -2. C. Phần thực bằng 2i và phần ảo bằng −5 . D. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng −5 . Trang 12

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

[<br>] Câu 30. Điểm biểu diễn số phức z = (3 − i)(2 + i) trong hệ tọa độ Oxy có toạ độ là: B. (7;1) C. (5;0) D. (7;0) A. (5;1)

B. 2

C. 10

D.

H Ơ

A. 5

N

[<br>] Câu 31. Cho hai số phức z1 = 1 − 2i,z 2 = −2 + 3i . Môđun của z1 + z 2 là: 2

1 3 a 6

1 3 a 3

B.

C.

1 3 a 2

D. a 3

C. V =

a3 3 4

D. V =

a3 3 12

3

B. V = a 3

10

1 3

A. V = a 3

00

B

[<br>] Câu 35. Thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A 'B'C ' có tất cả các cạnh bằng a là:

a3 2 3

A

a3 6 4

C.

a3 6 6

D.

a 3 10 6

H

[<br>]

B.

Ó

A.

C

ẤP

2+

[<br>] Câu 36. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) tam giác ABC vuông tại C, AB = a 3,AC = a. Tính thể tích khối chóp S.ABC biết rằng SC = a 5

TO

ÁN

-L

Í-

Câu 37. Cho lăng trụ ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là hình chữ nhật. AB = a, AD = a 3 . Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm AC và BD. Góc giữa hai mặt phẳng (ADD1A1) và (ABCD) bằng 600. Khoảng cách từ điểm B1 đến mặt phẳng (A1BD) theo a là:

G

A.

a 3 3

B.

a 3 2

C.

a 3 4

D.

a 3 6

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A.

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Câu 32. Cho số phức z = −3 + 4i . Số phức w = 1 + z + z 2 bằng: A. 9 − 20i . B. −9 + 20i C. 9 + 20i D. −9 − 20i [<br>] Câu 33. Cho số phức z thỏa 2 + z = 1 − i . Chọn phát biểu đúng: A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng. B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol. C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn. D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Elip. [<br>] Câu 34. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC), SA = a . Tam giác ABC vuông cân tại B, BA = BC = a . Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

Y

N

[<br>]

BỒ

ID Ư

Ỡ N

[<br>] Câu 38. Khối nón có góc ở đỉnh 600, bán kính đáy bằng a. Diện tích toàn phần hình nón đó là A. 2πa 2 B. πa 2 C. 3πa 2 D. π2 a 2 [<br>] Câu 39. Một hình trụ có 2 đáy là 2 hình tròn nội tiếp hai mặt phẳng của hình lập phương có cạnh bằng a. Thể tích của khối trụ đó là: A.

πa 3 8

B.

πa 3 4

C.

πa 3 2

D.

πa 3 6

Trang 13

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

[<br>] Câu 40. : Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a , diện tích xung quanh của hình nón đó là π a2 2

B. S xq = π a 2

4

C. S xq =

π a2 2

D. S xq = π a 2 2

2

7 πa 2 6

C.

7 πa 2 5

D.

H Ơ N

3πa 2 7

Y

B.

U

7 πa 2 3

A.

N

[<br>] Câu 41. Một hình lăng trụ tam giác đều có cạnh cùng bằng a Diện tích mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ đó là:

TR ẦN

A. n = (2;3;5)

B. n = (2;3; −4)

n = ( −4;3;2)

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

[<br>] Câu 42. Khi sản xuất vỏ lon sữa bò hình trụ, các nhà thiết kế luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí nguyên liệu làm vỏ lon là ít nhất, tức là diện tích toàn phần của hình trụ là nhỏ nhất. Muốn thể tích khối trụ đó bằng 2 và diện tích toàn phần phần hình trụ nhỏ nhất thì bán kính đáy gần số nào nhất ? A. 0,5 B. 0,6 C. 0,8 D. 0,7 [<br>] Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho phương trình mặt phẳng (P) : 2x + 3y − 4z + 5 = 0 . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) C. n = (2,3, 4)

D.

3

10

00

B

[<br>] Câu 44. Trong không gian Oxyz, cho phương trình mặt cầu (S): (x + 5) 2 + y 2 + (z + 4)2 = 4 Có tọa độ tâm là: A. ( 5;0;4 ) B. ( 3;0;4 ) C. ( −5;0; −4 ) D. ( −5;0;4 )

2+

[<br>]

C

x − 12 y − 9 z − 1 = = và mặt phẳng 4 3 1

B. ( 0;0; −2 )

C. (1;1;6 )

D. (12;9;1)

Ó

A

(P): 3x + 5y – z – 2 = 0 là: A. (1;0;1)

ẤP

Câu 45. Toạ độ giao điểm của đường thẳng d :

-L

Í-

H

[<br>] Câu 46. Cho 2 điểm A(2; 4; 1), B(–2; 2; –3). Phương trình mặt cầu đường kính AB là: A. x 2 + (y − 3) 2 + (z − 1) 2 = 9 B. x 2 + (y + 3)2 + (z − 1) 2 = 9 D. x 2 + (y − 3) 2 + (z + 1)2 = 9

ÁN

C. x 2 + (y − 3) 2 + (z + 1)2 = 3 [<br>]

TO

x −1 y − 7 z − 3 = = . Gọi 2 1 4 (β) là mặt phẳng chứa d và song song vớ ( α ) . Khoảng cách giữa ( α ) và (β) là:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 47. Cho mặt phẳng (α) : 3x − 2y − z + 5 = 0 và đường thẳng d :

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. S xq =

A.

9 14

B.

3 14

C.

9 14

D.

3 14

[<br>] Câu 48. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; −1;1),B(5;1; −1) . Mặt phẳng (P) qua hai điểm A, B và song song với trục Ox có phương trình:

Trang 14

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. y + z = 0

A. x + y + z − 2 = 0 x + y+z−5=0

C. x + z = 0

D.

[<br>] Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho đường thẳng

D. m = 10

Y

C. m = −1

x −1 y z − 2 = = 2 1 2

G

Đ

ẠO

Điểm A( 2;5;3). Phương trình mặt phẳng (P) chứa d sao cho khoảng cách từ A đến (P) là lớn nhất là A. 2x + y − 2z − 10 = 0 B. 2x + y − 2z − 12 = 0 C. x − 2y − z − 1 = 0 D. x − 4y + z − 3 = 0 [<br>]

Ư N H TR ẦN B 00 10 3 2+ ẤP C A Ó H Í-L ÁN TO

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

B. m = −10

Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho đường thẳng d :

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

H Ơ N

song d khi A. m = 10 [<br>]

N

 x = 2 − mt  d :  y = 5 + t , t ∈ ℝ . Mặt phẳng (P) có phương trình x + y + 3z − 3 = 0 . Mặt phẳng ( P) song z = −6 + 3t 

Trang 15

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 04 BẢNG MA TRẬN

Tổng

B

1 3 1 1

1

1

3 1 1

3 1 1

2

2

1

1

1 1 3 1

1

1 1

1

ẠO

Tỉ lệ

11

22%

G Ư N H

TR ẦN

1 1 1 4 1 1

Số câu

1

1 1 3 2 1

1

1 3

1

10

20%

1 1 2

1 1

7

14%

TO G

Chương I Khối đa diện

ID Ư

Ỡ N

Hình học Chương II 16 Mặt nón, mặt câu trụ, mặt cầu (32%) Chương III

Phương trình bậc hai Biểu diễn số phức Tổng Thể tích khối đa diện Góc, khoảng cách Tổng Mặt nón Mặt trụ Mặt cầu Tổng Hệ tọa độ Phương trình mặt phẳng

2 1

0

6

12%

0

4

8%

4

8%

1 1 1 1 2

1 1

1 1 1

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

3

2+

ẤP

1

C

A

Ó

H

-L

Số phức

1

Vận dụng cao

Í-

Giải tích 34 câu (68%) Chương III Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng Chương IV

1

10

Chương II Hàm số lũy thừa, mũ, logarit

Nhận dạng đồ thị Tính đơn điệu, tập xác định Cực trị Tiệm cận GTLN - GTNN Tương giao, tiếp tuyến Tổng Tính chất Hàm số Phương trình và bất phương trình Tổng Nguyên Hàm Tích phân Ứng dụng tích phân Tổng Các khái niệm Các phép toán

00

Ứng dụng đạo hàm

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Chương I

Vận dụng thấp 1

Thông hiểu

Đ

Nhận biết

Mức độ

BỒ

U

Chương

TP .Q

Phân môn

Y

Số câu

N

H Ơ

N

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

1 1 1

1

Trang 1

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

1

1

1 1

3 15 30%

1 5 10%

N

1 2 14 28%

8 50

16%

100%

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 04 BẢNG PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ

Đ

G

Ư N

H TR ẦN

Tỉ lệ

Câu 10

11

22%

Câu 21

10

20%

Câu 24

7

14%

10

00

B

Số câu

Câu 15, Câu 16, Câu 17 Câu 28, Câu25

12%

Câu 35

Câu 36

Câu 37, Câu 38

4

8%

Câu 39

Câu 40

Câu 41

Câu 42

4

8%

Chương III Có 08 câu

Câu 43, Câu 44

Câu 45, Câu 46

Câu 47, Câu 48, Câu 49

Câu 50

8

16%

Số câu

16

14

15

5

50

Tỉ lệ

32%

28%

30%

10%

H

Ó

6

ÁN

-L

Chương I Có 04 câu Chương II Có 04 câu

Ỡ N

BỒ

ID Ư

Tổng

Tổng

Vận dụng cao

Câu 34

G

Hình học 16 câu (32%)

Vận dụng thấp Câu 8, Câu 9, Câu 11 Câu 18, Câu 19, Câu 20 Câu 26, Câu 27

Câu 32, Câu33

Í-

Chương IV Có 06 câu

Câu 5, Câu 6, Câu 7

ẤP

Chương III Có 07 câu

Thông hiểu

C

Chương II Có 09 câu

Giải tích 34 câu (68%)

Câu 1, Câu 2, Câu 3, Câu 4 Câu 12, Câu13, Câu 14 Câu 22, Câu23 Câu 29, Câu30, Câu31

A

Chương I Có 11 câu

Nhận biết

3

Nội dung

2+

Phân môn

TO

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

BỘ ĐỀ 2017

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

TP .Q

U

2 16 32%

H Ơ

Số câu Tỉ lệ

Tổng

1

N

Phương trình đường thẳng Phương trình mặt cầu Vị trí tương đối giữa đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu Tổng

Y

Phương pháp tọa độ trong không gian

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 Trang 2

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

MÔN TOÁN

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 04 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

H Ơ N

D. (1; +∞ )

Y

2x +1 là đúng? x −1

TP .Q

A. Hàm số luôn nghịch biến trên R \ {1} . B. Hàm số luôn nghịch biến trên ( −∞;1) và (1; +∞ )

ẠO

C. Hàm số luôn đồng biến trên R \ {1} .

Đ

D. Hàm số luôn đồng biến trên ( −∞;1) và (1; +∞ )

G

. Câu 3: GTLN của hàm số y = x − 3 x + 5 trên đoạn [ 0;1] là A. 5 B. 3 C. 1 D. 7 3 Câu 4: Cho hàm số y=x -4x. Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằng A. 0 B. 2 C. 3 1 Câu 5: Hàm số y = x 3 − 2 x 2 + 3 x + 1 đồng biến trên: 3 A. ( 2; +∞ ) B. (1; +∞ ) C. ( −∞; 1) và ( 3; +∞ )

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

3

TR ẦN

D. 4

00

B

D.

10

(1; 3 )

2+

3

Câu 6: Số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số : y = A. 2

B. 1 3

2

3x + 1 là : x2 − 4

C. 4

D. 3

Ó

A

C

ẤP

Câu 7: Cho (C): y = x + 3x − 3 . Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng 9x – y + 24 = 0 có phương trình là: A. y = 9x + 8 B. y= 9x - 8; y = 9x + 24 C. y = 9x-8 D. y = 9x+24 4

2

Í-

H

Câu 8: Tìm m để đồ thị hàm số: y = x -2mx +2 có 3 cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1.

3

C. m = 3 3

D. m = 1 y

ÁN

-L

A. m = 3 3 B. m = Câu 9: Cho hàm số y = f ( x) có đồ thị:

2

2 0

x

-2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 2 B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2 C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -2 D. Hàm số có ba cực trị

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Câu 2: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y =

N

1 Câu 1: Tập xác định của hàm số y = x 3 − 2 x 2 + 3 x + 1 là: 3 A. R B . R \ {−1} C . R \ {±1}

Trang 3

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 10: Một người cần đi từ khách sạn A bên bờ biển đến hòn đảo C. Biết rằng khoảng cách từ đảo C đến bờ biển là 10km, khoảng cách từ khách sạn A đến điểm ngắn nhất tính từ đảo C vào bờ là 40km. Người đó có thể đi đường thủy hoặc đi đường bộ rồi đi đường thủy (như hình vẽ dưới đây). Biết kinh phí đi đường thủy là 5 USD/km, đường bộ là 3 USD/km. Hỏi C người đó phải đi đường bộ một khoảng bao nhiêu để kinh phí nhỏ nhất? (AB = 40km, BC = 10km)

A

B.

C. 10km

1 là 8 B. x = −2

B

=

00

x −1

H

TR ẦN

1 B. (- ; 1) 2

Câu 12: Nghiệm của phương trình 2

C. x = 3

10

A. x = 4

D. 40km

x−2 và đường thẳng y = −2 x là: x +1 1 1 C. (-2; - ) D. (-2;4), ( ;-1) 2 2

Câu 11: Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = A. (-2;- 4)

ẠO Đ

65 km 2

G

15 km 2

B

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A.

x

D

3

x=2

D.

1 x ln 3

ẤP

B. y '=

C

A. y ' =

2+

Câu 13: Đạo hàm của hàm số y = log 3 x là

1 x x −2

A

1 Câu 14: Nghiệm của bất phương trình   3 A. x < 5 B. x > 5

C. y '=

-L

Í-

H

Ó

<

ÁN

Câu 15: Tập xác định của hàm số y =

TO

A. D = (0;2 )

ln 3 x

D. y ' = x ln 3

1 là: 27 C. x > −1

D. x < −1

1 là log 2 − x 2 + 2 x

(

)

B. D = [0;2 ]

C. D = [0;2 ] \ {1}

D.

D = (0;2 ) \ {1}

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 16: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên R? 1 −1 A. y = ( ) x B. y = log 2 ( x − 1) C. y = x D. y= log 2 ( x 2 − x + 1) 2 2 −1 Câu 17: Cho các số thực dương a, b, c với c ≠ 1 . Khẳng định nào sau đây là sai?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

40km

TP .Q

10km

A. log c

a = log c a − log c b b

B. log c 2

b 1 = log c b − log c a a2 2

Trang 4

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 2

a ln a − ln b C. log c = b ln c

1 2

2 ( x + 2 ) ln 2

( x + 2 − x ln x )

Câu 19: Đặt log 12 27 = a . Hãy biểu diễn log 6 16 theo a .

4a − 12 a+3 12 + 4a C. log 6 16 = a+3

12 − 4a a+3 12 + 4a D. log 6 16 = a −3 Câu 20: Cho các số thực dương a, b với a ≠ 1 và log a b > 0 .Khẳng định nào sau đây là

Ư N

G

Đ

ẠO

B. log 6 16 =

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A. log 6 16 =

0 < a, b < 1 0 < a < 1 < b

0 < a , b < 1 1 < a , b

A. 

TR ẦN

đúng.

0 < b < 1 < a 1 < a , b

B. 

C. 

0 < b, a < 1 0 < a < 1 < b

D. 

b

Í-

a

H

Ó

A. S = ∫ f ( x)dx

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Câu 21: Người ta thả một lá bèo vào một hồ nước. Giả sử sau 9 giờ, bèo sẽ sinh sôi kín cả mặt hồ. Biết rằng sau mỗi giờ, lượng lá bèo tăng gấp 10 lần lượng lá bèo trước đó và tốc độ 1 tăng không đổi. Hỏi sau mấy giờ thì số lá bèo phủ kín cái hồ? 3 9 10 9 A. 3 B. C. 9 − log 3 D. 3 log 3 Câu 22. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x) liên tục trên [a; b] , trục hoành và hai đường thẳng x = a , x = b được tính theo công thức nào sau đây?

b

b

B. S = ∫ ( f ( x))2 dx a b

D. S = π ∫ ( f ( x)) 2 dx

a

a

ÁN

-L

C. S = ∫ f ( x) dx

TO

Câu 23. Nguyên hàm của hàm số f ( x) =

1 là: x +1 B. F ( x) = log 32 ( x + 1) + C

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. F ( x) = ln( x + 1) + C −1 C. F ( x) = D. F ( x) = ln x + 1 + C +C ( x + 1) 2 Câu 24. Một ca nô đang chạy trên hồ Tây với vận tốc 20m / s thì hết xăng; từ thời điểm đó, ca nô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t ) = −5t + 20 , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc hết xăng. Hỏi từ lúc hết xăng đến lúc ca nô dừng hẳn đi được bao nhiêu mét? A. 10m B. 20m C. 30m D. 40m

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

D. y ' =

H Ơ

1 (x + 2 − x ln x ) 2 x( x + 2 ) ln 2

1 (x + 2 − ln x ) 2 2 x ( x + 2 ) ln 2

N

C. y ' =

B. y ' =

Y

1 (x + 2 − x ln x ) 2 2 x (x + 2 ) ln 2

U

A. y ' =

N

log 4 x là x+2

TP .Q

Câu 18: Đạo hàm của hàm số y =

1 2 b  D. log c   = log c b − log c a 2 a

Trang 5

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

1

Câu 25. Giá trị của tích phân I = ∫ x x 2 + 1dx là. 0

H Ơ

N

1 B. I = (2 2 + 1) 3 1 D. I = (2 − 2 2 ) 3

1 A. I = (2 2 − 1) 3 1 C. I = − (2 2 − 1) 3 π

N

2

B.

π

π

TP .Q

A. -1

C. 1

D. −

2

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

+1 2 2 Câu 27. Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường x y = , y = 0, x = 1, x = 4 quanh trục ox là: 4 21π A. 6π B. C. 12π D. 8π 16 3 Câu 28. Một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=2sin5x+ x + sao cho đồ thị của hai hàm số 5 F(x), f(x) cắt nhau tại một điểm thuộc Oy là: 2 2 3 2 2 3 A. - cos5x+ x x + x-1 B. - cos5x+ x x + x 5 3 5 5 3 5 2 2 3 2 2 3 C. - cos5x+ x x + x+1 D. - cos5x+ x x + x+2 5 3 5 5 3 5 Câu 29: Cho số phức z = 3 + 2i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z: A. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2 B. Phần thực bằng -3, phần ảo bằng 2 C. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng -2 D. Phần thực bằng -3, phần ảo bằng -2. Câu 30. Cho số phức z = 4 – 5i. Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là A. (4; 5) B. (4; -5) C. (5; 4) D. (-4; 5) 2 Câu 31. Giả sử z1 và z2 là các nghiệm của phương trình z + 4 z + 13 = 0 . Giá trị của biểu thức 2

-L

A = z1 + z 2 là:

C. 26 z + 2i Câu 32. Cho số phức z = 1 + i . Tính môđun của số phức w = z −1 A. 2 B. 2 C. 1

B. 20

G

TO

ÁN

A. 18

D. 3

4

Câu 33. Các nghiệm của phương trình z − 1 = 0 trên tập số phức là: A. – 2 và 2 B. -1 và 1 C. i và –i D. -1 ; 1; i; –i Câu 34. Cho số phức z thỏa mãn: z − 1 = z − 2 + 3i . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z

Ỡ N ID Ư

BỒ

D. 22.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

0

U

Y

Câu 26. Giá trị của tích phân I = ∫ x sin xdx là

là:

A. Đường tròn tâm I(1,2), bán kính R=1. B. Đường thẳng có phương trình: x – 5y – 6 = 0. C. Đường thẳng có phương trình: 2x – 6y + 12 = 0 Trang 6

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D. Đường thẳng có phương trình: x – 3y – 6 = 0. Câu 35: Hình hộp chữ nhật có độ dài 3 cạnh xuất phát từ 1 đỉnh lần lượt là 2, 3, 4. Thể tích hình hộp đó là: A. 24 B. 8 C. 12 D. 4

H Ơ

N

Câu 36: Cho hình chóp tam giác S. ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông

Y

3 3 3 3 3 3 B. V = 3a 3 C. V = D. V = a 3 . a a 8 4 4 Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = a 3 và vuông góc với đáy. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng AC = a, a 2 2

a 3 2

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

A. V =

a 3 ABC = 300 . Tính độ Câu 39. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại tại A, AC = a, dài đường sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB

a 2

C.

D.

H

B.

TR ẦN

A.

a 3 D. l = a 2 2 Câu 40: Một thùng hình trụ có thể tích bằng 12π đvtt, biết chiều cao của thùng bằng 3. Khi đó diện tích xung quanh của thùng đó là. A. 12π đvdt B. 6π đvdt C. 4π đvdt D. 24π đvdt A. l = 2a

B. l = a 3

2+

3

10

00

B

C. l =

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Câu 41: Cho hình chóp tam giác S. ABC có đáy là tam giác vuông tại B, cạnh AB = 3, BC = 4 , cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = 12 . Thể tích V khối cầu ngoại tiếp khối chóp S. ABC là. 169 2197 2197 13 A. V = B. V = C. V = D. V = π π π π 6 6 8 8 Câu 42: Người ta cần đổ một ống bi thoát nước hình trụ với chiều cao 200 cm và độ dày

-L

của thành bi là 10 cm và đường kính của bi là 60 cm . Khối lượng bê tông cần phải đổ của bi

ÁN

đó là.

B. 0,18πm 3

C. 0,14πm 3

D. V = πm 3

TO

A. 0,1πm 3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 43: Mặt cầu (S) có tâm I(1;2;-3) và bán kính R = 2 có phương trình: A. ( x − 1) 2 + ( y − 2) 2 + ( z + 3) 2 = 4 B. ( x + 3) 2 + ( y − 2) 2 + ( z − 2) 2 = 2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

3 3 3 1 3 A. V = a 3 B. V = a 3 C. V = a 3 D. V = a . 8 4 2 2 Câu 37: Cho hình hình lăng trụ tam giác đều ABC . A' B ' C ' có góc giữa hai mặt phẳng ( A' BC) và (ABC) bằng 600 cạnh AB = a . Thể tích V khối lăng trụ ABC. A' B' C ' là.

N

góc với đáy và SA = 3a . Thể tích V khối chóp S. ABC là:

C. ( x − 1) 2 + ( y − 2) 2 + ( z + 3) 2 = 2

D. ( x + 1) 2 + ( y + 2) 2 + ( z − 3) 2 = 4

Câu 44. Trong không gian cho đường thẳng d có phương trình : d : Một vectơ chỉ phương của d là:

A. u=(2;0;1)

B. u=(-2;0;-1)

C. u=(-1;2;3)

x−2 −1

=

y 2

=

z −1 3

D. u=(1;2;3)

Trang 7

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x - 2 y + 3 z - 5 = 0 và mặt phẳng (Q): −2 x + 4 y − 6 z - 5 = 0 . Khẳng định nào sau đây là đúng?

B. I(-1;-3;2) ; R = 2 3

C. I(-1;-3;2) ; R = 4

D. I(1;3;-2) ; R = 4

x -1 y z + 1 = = và điểm 2 1 −1 A(2;0;-1) . Mặt phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là: D. 2 x + y + z − 5 = 0

ẠO

C. 2 x + y − z − 5 = 0

Đ

B. 2 x + y + z + 5 = 0

G

A. 2 x + y − z + 5 = 0

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:

x+2 y−2 z = = và 1 1 −1 (P): x + 2 y − 3 z + 4 = 0 . Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P) sao cho d cắt

TR ẦN

H

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ : mặt phẳng

và vuông góc với ∆ có phương trình là:

x + 3 y −1 z −1 = = 1 2 −1

x − 3 y +1 z +1 = = 1 2 −1 49: Trong không

với

2+

gian

3

10

C. Câu

ẤP

(S): ( x − 1) 2 + ( y + 2) 2 + ( z − 1) 2 = 4 và

C

nào sau đây là đúng?

x +1 y − 3 z +1 = = 2 1 −1

B

B.

00

A.

hệ

x + 3 y −1 z −1 = = 2 1 −1 tọa độ Oxyz, cho

D.

mặ t

cầu

mặt phẳng (P): x − 2 y − 2 z + 3 = 0 . Khẳng định

B. (P) tiếp xúc với (S) D. Tâm của mặt cầu (S) nằm trên mặt phẳng (P)

H

Ó

A

A. (P) cắt (S) C. (P) không cắt (S)

Í-

Câu 50: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (1; 2; −1) , B ( 0; 4; 0 ) và

-L

mặt phẳng (P) có phương trình: 2 x − y − 2 z + 2015 = 0 . Gọi α là góc nhỏ nhất giữa mặt

ÁN

phẳng ( Q ) đi qua hai điểm A, B và tạo với mặt phẳng ( P ) . Giá trị của cos α là: 1 9

B. cos α =

1 6

C. cos α =

2 3

D. cos α =

1 3

----- HẾT -----

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

A. cos α =

N

U

Y

A. I(1;3;-2) ; R = 2 3

N

Xác định tâm I và bán kính R của mặt cầu (S)?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

(S): x 2 + y 2 + z 2 + 2 x + 6 y − 4 z − 2 = 0 .

C. (P) cắt (Q) D. (P) ⊥ (Q) hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

H Ơ

B. (P) ≡ (Q) không gian với

TP .Q

Câu

A. (P) // (Q) 46: Trong

Trang 8

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 04 BẢNG ĐÁP ÁN

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

B

A

C

C

D

C

D

A

B

Câu Đáp án

11

12

13

14

15

16

17

18

19

D

B

A

B

D

D

D

A

B

Câu Đáp án

21

22

23

24

25

26

27

28

C

C

D

D

A

C

B

C

Câu Đáp án

31

32

33

34

35

36

37

C

B

D

D

A

B

A

Câu Đáp án

41

42

43

44

45

B

A

A

C

A

B

30

38

39

40

B

A

A

G

A

46

47

48

49

50

C

C

D

B

D

00 10 3 2+

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 04 LỜI GIẢI CÁC CÂU VẬN DỤNG CAO

A

C

ẤP

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

Ó

Câu 10:

Í-

H

Đặt BD = x ⇒ CD = 100 + x 2 , x ∈ [ 0; 40]

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Từ giả thiết suy ra: F = 3(40 − x) + 5 100 + x 2 nhỏ nhất: 5x 15 F ' = −3 + =0⇔ x= do x ∈ [ 0; 40] 2 100 + x 2 65 km Suy ra giá trị cần tìm là: 2 Câu 21: Sau 9 giờ có 109 lá bèo (đầy hồ). 1 Sau n giờ có 10n là bèo( hồ). 3 1 Suy ra: 10n = 109 ⇒ n = 9 − l o g 3 3 Câu 24:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

20

C

Ư N

H

TR ẦN

TP .Q

ẠO Đ

29

Y

1

B

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu Đáp án

N

H Ơ

N

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

Trang 9

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

v(t ) = −5t + 20 = 0 ⇒ t = 4 4 4 5 S = ∫ (−5t + 40)dt = (− t 2 + 40t ) = 40 0 2 0 Câu 42: Khối lượng bê tông cần đổ là:

Lúc canô dừng hẳn:

H Ơ

N

π h( R 2 − r 2 ) = π .200.(302 − 202 ) = π .100000cm3 = 0,1π m 3

3b 2

b

=

2

G Ư N

3. 5b + 4bc + 2c 5b + 4bc + 2c 2 +) Nếu b = 0 ⇒ cosα =0 ⇒ α =900 . 1 1 1 1 +) Nếu b ≠ 0 ⇒ cosα = = = ≤ 2 2 2 3 c c c c c  2  + 4  + 5 2  + 4  + 5 2  + 1 + 3 b b b b b 

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

cosα =

TR ẦN

Thế a = 2b + c (1) vào ( 2 ) ta được

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Gọi α là góc tạo bởi hai mặt phẳng ( P ) , ( Q ) . Khi đó ta có nP .nQ 2 a − b − 2c cosα = = ( 2) nP . nQ 3. a 2 + b 2 + c 2

Đ

Mà điểm A cũng thuộc ( Q ) nên a.1 + b ( 2 − 4 ) + c ( −1) = 0 ⇔ a = 2b + c (1) . Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( P ) : nP = ( 2; −1; −2 ) Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( Q ) : nQ = ( a; b; c )

U

Y

+ b2 + c2 > 0)

TP .Q

2

ẠO

( a, b, c ∈ ℝ, a

ax + b ( y − 4 ) + cz = 0 ( Q )

N

Câu 50: Mặt phẳng ( Q ) đi qua điểm B nên có phương trình dạng

Trang 10

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 05 BẢNG MA TRẬN

1

1

Phương trình bậc hai 1 Biểu diễn số phức 1 3 Tổng Thể tích khối đa diện 1 Góc, khoảng cách 1 Tổng Mặt nón 1 Mặt trụ Mặt cầu 1 Tổng Hệ tọa độ Phương trình mặt phẳng Phương trình đường 1 thẳng Phương trình mặt cầu 1 Vị trí tương đối giữa đường thẳng, mặt phẳng Trang 1

1

3

2+

Tỉ lệ

11

22%

Đ G

Ư N H

Số câu

ẠO

Vận dụng cao

1 1

1 1

10

20%

1 1 2

1 1

7

14%

0

6

12%

0 1

4

8%

1

4

8%

C

3

A

Hình học 16 câu Chương III (32%) Phương pháp tọa độ trong không gian

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

2 1 1

1 1 1 1 2

1

1 1 1

1 1

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2

ẤP

1 3 2 1

1

2

Ó

TO

Chương II Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu

G

1

1 3 1 1

3 1 1

H ÁN

-L

Chương I Khối đa diện

Ỡ N

1 1 4 1 1 3 1 1

Số phức

ID Ư

1 1

10

Giải tích 34 câu Chương III (68%) Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng Chương IV

1

Vận dụng thấp 1

TR ẦN

Chương II Hàm số lũy thừa, mũ, logarit

1 1

B

Ứng dụng đạo hàm

Thông hiểu

00

Nhận dạng đồ thị Tính đơn điệu Cực trị Tiệm cận GTLN - GTNN Tương giao, tiếp tuyến Tổng Tính chất Hàm số Phương trình và bất phương trình Tổng Nguyên Hàm Tích phân Ứng dụng tích phân Tổng Các khái niệm Các phép toán

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Chương I

Nhận biết

TP .Q

U

Chương Mức độ

BỒ

Y

Phân môn

N

Tổng

Số câu

H Ơ

N

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

1 1 1

1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

và mặt cầu Tổng

2 16 32%

Số câu Tỉ lệ

3 15 30%

1 5 10%

8 50

16% 100%

Câu 36

Câu 39

Câu 40

Câu 43, Câu 44

Số câu Tỉ lệ

16 32%

Ó

A

Chương III Có 08 câu

H

Tổng

Câu 35

Í-

Hình học 16 câu (32%)

ẠO Đ

22%

H

Ư N

G

11

Tỉ lệ

20%

7

14%

6

12%

4

8%

Câu 42

4

8%

Câu 50

8

16%

5 10%

50

Câu 24

Câu 37, Câu 38

Câu 47, Câu 48, Câu 49 15 30%

Số câu

10

TR ẦN

Câu 21

B

Câu 45, Câu 46 14 28%

Câu 10

Câu 34

Câu 41

Tổng

Vận dụng cao

00

Câu 32, Câu33

Vận dụng thấp Câu 8, Câu 9, Câu 11 Câu 18, Câu 19, Câu 20 Câu 26, Câu 27

ÁN TO

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Chương I Có 04 câu Chương II Có 04 câu

Câu 28, Câu25

3

Chương IV Có 06 câu

Câu 15, Câu 16, Câu 17

2+

Chương III Có 07 câu

Câu 5, Câu 6, Câu 7

ẤP

Chương II Có 09 câu

Giải tích 34 câu (68%)

Câu 1, Câu 2, Câu 3, Câu 4 Câu 12, Câu13, Câu 14 Câu 22, Câu23 Câu 29, Câu30, Câu31

Thông hiểu

C

Chương I Có 11 câu

Nhận biết

10

Nội dung

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Phân môn

TP .Q

U

Y

N

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 05 BẢNG PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

H Ơ

N

Tổng

2 14 28%

BỘ ĐỀ 2017

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 Trang 2

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

MÔN TOÁN

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 05 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

D. D = ℝ \ {−3}

N

C. D = ℝ \ {2}

Y

A. ( 0;2 )

U

Câu 2: Hàm số y = −x3 + 3x2 −1 đồng biến trên khoảng: C. ( −∞;1)

B. R.

D. ( 2; +∞ )

2x + 1 có giao điểm với trục tung là: 2x −1

A. (1;3)

B. (0;-1)

C. (0;1)

0 0

+

-1

D. (-1;

1 ) 3

+∞

−∞

B. y = − x 3 − 3x 2 − 1

C

A. y = − x 3 + 3x 2 − 1

ẤP

2+

3

+∞

2 0 3

B

-

00

−∞

10

Câu 5: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? x y’ y

Ư N

Câu 4: Hàm số y =

D. 1; 0

C. 2; − 3

G

B. 3; 1

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A. 2; 1

Đ

lần lượt là:

TR ẦN

[ 0; 2]

ẠO

Câu 3: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3 + x2 − 5x trên đoạn

-L

Í-

H

Ó

A

C. y = x 3 − 3x 2 − 1 D. y = x 3 + 3x 2 − 1 3 Câu 6: Cho hàm số y = có đồ thị (H). Số đường tiệm cận của (H) là: x−2 A. 0. B.2. C.3. 3

2

D. 1.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu 7: Cho (C): y = x + 3x − 3 . Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng y - 1 = 0 có phương trình là: A. y =- 3 B. y = -1; y = - 3 C. y = 1; y = 3 D. y = 1 3 2 Câu 8: Đồ thị của hàm số y = x − 3x + 2 cắt ox tại mấy điểm A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 4 2 2 Câu 9: Đồ thị hàm số y = x − 2 (m + 1) x + m có 3 điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh của

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. D = ℝ \ {−2}

A. D = ℝ

H Ơ

N

x+3 là: x−2

TP .Q

Câu 1: Tập xác định của hàm số y =

một tam giác vuông khi: A. m=0

B. m=1

C. m=2

D. m=3

Trang 3

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

H Ơ N

Câu 14: Bất phương trình: A. ( −3;1)

(

2)

x 2 − 2x

Đ

y ' = ae ax

C. y ' = xeax 3

D.

≤ ( 2 ) có tập nghiệm là:

B. [ −3; 1]

C. [ −1; 3]

D. ( −1;3) .

Câu 15: Bất phương trình: 9 − 3 − 6 < 0 có tập nghiệm là: A. (1; +∞ ) B. ( −∞;1) C. ( −1;1) Câu 16: Tập xác định của hàm số y= (1-x ) B. D= ( -∞;1]

1 3

là:

C. D= (1;+∞ )

10

A. D= ( -∞;1)

-

D. ( −∞; −1)

B

x

00

x

y ' = ax.eax

G

B.

Ư N

y ' = e ax

(a ≠ 0) có đạo hàm cấp 1 là

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A.

e ax

TR ẦN

Câu 13: Hàm số y =

ẠO

Câu 12: Nghiệm của phương trình log 3 ( x − 1) − 2 = 0 A. 11 B. 9 C. 10 D. 5

D. D=R\ {1}

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Câu 17: Cho a > 0, a ≠ 1, x và y là 2 số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: loga x 1 1 A. loga ( x − y ) = B. loga = loga y x loga x x C. loga = loga x − log a y D. loga x.y = loga x.loga y y Câu 18: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 11ab (a>b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?

-L

a −b = 2 ( log 2 a + log 2 b ) 3

ÁN

C. log 2

Í-

H

A. 2log 2 ( a + b ) = 3(log 2 a + log 2 b)

a −b = log 2 a + log 2 b 3 a+b D. 4 log 2 = log 2 a + log 2 b 6 B. 2log 2

TO

Câu 19: Phương trình log2 4 x − log x 2 = 3 có số nghiệm là 2

D. 0

G

A.1 B. 2 C.3 ( ) ( log x + 7 > log x + 1) có tập nghiệm là: Câu 20: Bất phương trình: 4 2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

nghịch biến trên khoảng(1; +∞) khi m thuộc: x+m A. [ -1; 2) B. (-2; 2) C. [-2; 2] D. (-1; 1) Câu 11: Cho một tấm tôn hình chữ nhật có kích thước 80cm x 50cm. Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x(cm) để khi gập lại được một chiếc hộp không nắp. Để chiếc hộp có thể tích 80 cm lớn nhất thì x bằng: x A. 12 50 cm B. 11 C. 10 D. 9

N

4 + mx

Y

Câu 10: Hàm số y =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

A. (1;4 ) B. ( 5; +∞ ) C. (-1; 2) D. (-∞; 1) 5 Câu 21: Một khu rừng có trữ lượng gỗ 7.10 mét khối. Biết tốc độ sinh trưởng của các cây ở khu rừng đó là 5% mỗi năm. Sau 5 năm, khu rừng đó sẽ có số mét khối gỗ là A. 7.105 (1 + 0,05)5 B. 7.105.0,055 C. 7.105 (1 − 0,05)5 D.

7.105 (2 + 0,05)5

Trang 4

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

b

a

a

a

∫ [ f ( x) + g ( x)]dx = ∫ f ( x)dx + ∫ g ( x)dx

B.

b

b

b

a

a

a

∫ [ f ( x).g ( x)]dx = ∫ f ( x)dx . ∫ g ( x)dx

H Ơ

b

N

b

a

b

D.

a b

∫ g ( x)dx

∫ a

b  f ( x)dx=  ∫ f ( x)dx  a 

2

Y

∫

∫ f ( x)dx

2

U

C.

f ( x) dx = g ( x)

TP .Q

b

Đ

1 + sin x ) dx và F (0) = −1 , ta có F(x) bằng: x +1

B. F ( x) = ln( x + 1) − cos x

C. F ( x ) = ln x + 1 − cos x − 3

D. F ( x ) = ln x + 1 − cos x

H

Ư N

G

A. F ( x ) = ln x + 1 − cos x − 1

Câu 24. Tính nguyên hàm của hàm sau

1

∫ x ln x dx = ln ln x + C

B 00

1

B.

1

∫ x ln xdx = ln x + C

10

C.

1

∫ x ln x dx = ln(ln x) + C

1 x ln x

D.

1

1

∫ x ln x dx = − ln x + C

3

A.

f ( x) =

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 23: Cho F ( x) = ∫ (

ẠO

a

2+

π

ẤP

Câu 25. Tích phân ∫ cos 2 x sin xdx bằng: 0

-L

Í-

H

Ó

A

C

2 2 3 A. B. − C. D. 0 3 3 2 Câu 26. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: y = x 2 − 2 x và y = − x 2 + x có kết quả là: 10 9 A. 12 B. C. D. 6 3 8 d

b

b

a

∫ f ( x)dx = 5 , ∫ f ( x)dx = 2 , với a < d < b thì ∫ f ( x)dx

ÁN

Câu 27. Nếu

d

bằng:

TO

a

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. −2 B. 3 C. 8 D. 0 Câu 28. Cổng trường ĐHBK Hà nội có hình dạng Parabol, chiều rộng 8m, chiều cao 12,5m. Diện tích của cổng là: 100 2 200 2 A. 100m2 B. 200m2 C. . D. m m 3 3 Câu 29:Cho số phức z = -4 + 5i. Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là A. (-4;5) B. (4;5) C. (-4;-5) D. (-5;4) Câu 30: Cho số phức Z1 = 1 − i và Z 2 = 1 + 2i . Tính Z1 + Z 2 .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A.

b

N

Câu 22. Khẳng định nào trong các khẳng định sau đúng với mọi hàm f, g liên tục trên K và a, b các số bất bất kỳ thuộc K:

A. Z1 + Z 2 = 5

B. Z1 + Z 2 = 1

C. Z1 + Z 2 = 5

D. Z1 + Z 2 = 3

Trang 5

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Í-

8a 3 2a 57 2a 66 2a 75 B. C. D. 15 19 23 27 Câu 39: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại B, AB= a 2 và BC = a. Tính độ dài đường sinh l của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB. A. l =2a B. l = a 3 C. a 2 D. a Câu 40: Hoàn có một tấm bìa hình tròn như hình vẽ, Hoàn muốn biến hình tròn đó thành một hình cái phễu hình nón. Khi đó Hoàn phải cắt bỏ hình quạt tròn AOB rồi dán hai bán kính OA và OB lại với nhau (diện tích chỗ dán nhỏ không đáng kể). Gọi x là góc ở tâm hình quạt tròn dùng làm phễu. Tìm x để thể tích phễu lớn nhất?

H Ơ N Y 2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

A.

x

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Khi đó, phần thực của z12 + z 22 là: A. 6 B. 5 C. 4 D. 8 Câu 32: Cho số phức z = a + bi ( a,b ∈ R) . Để điểm biểu diễn của z nằm trong hình tròn tâm y O bán kính R = 2 điều kiện của a và b là: A. a + b = 4 B. a2 + b2 > 4 C. a2 + b2 = 4 D. a2 + b2 < 4 -2 O 1 3 2 i . Tìm số phức W = 1 + z + z . Câu 33: Cho số phức z = − + 2 2 1 3 i. A. − + B. 2 - 3i C. 1 D. 0 2 2 Câu 34: Kí hiệu Z1, Z2, Z3, Z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z4 - 1 = 0. Tính tổng T = Z1 + Z 2 + Z3 + Z 4 . A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 35: Hình lập phương có độ dài một cạnh bằng 2. Thể tích hình lập phương là: 8 6 A. 6 B. 8 C. D. 3 3 Câu 36: Cho hình chóp tam giác S.ABC với SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau, SA = a, SB = b, SC = c. Thể tích của hình chóp S.ABC là: abc abc 2abc abc A. B. C. D. 3 6 3 9 Câu 37. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Hình chiếu của S trên (ABCD) 3a trùng với trung điểm của AB Cạnh bên SD = . Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo 2 a là: 5 3 3 3 2 3 1 A. B. C. a 3 D. a a a 3 3 3 3 Câu 38: Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh bằng a và AC = a. Từ trung điểm H của cạnh AB dựng SH ⊥ ( ABCD ) với SH = a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng

N

Câu 31: Gọi z1 , z 2 là hai nghiệm phức của phương trình: z 2 − 4z + 5 = 0 .

Trang 6

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com r

xO

A, B

h R

H Ơ

N

R B

A.

2 6 π 3

B.

π 3

C.

π 2

D.

π 4

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

Câu 41: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB = a và AD = 2a Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục HK, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó. A. Stp = 8π B. Stp = 8a 2π C. Stp = 4a 2π D. Stp = 4π Câu 42: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho. 5π 15 5a 3 π 15 5π 15 3 5aπ 15 B. V= C. V= D. V= A. V= a 18 18 54 54 x−2 y z −1 Câu 43: Trong không gian cho đường thẳng d có phương trình : d : = = 1 3 −2 Một vectơ chỉ phương của d là:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

B. u=(-2;0;-1) C. u=(1;2;3) D. u=(1;-2;3) A. u=(2;0;1) Câu 44: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của mặt cầu: 2 2 (S): ( x + 1) + ( y − 2 ) + z 2 = 1 A. I(-1;2;0) và R = 1 C. I(1;0;2) và R = 2 D. I(3;2;1) và R = 1 B. I(1;2;0) và R = -1 Câu 45: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x+3y+z+1=0 và điểm A(1;2;0). Tính khoảng cách d từ A đến (P): 1 5 9 A. d = B. C. D. 0 2 2 14 Câu 46: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình: x −1 y + 2 z + 4 = = . 3 2 1 Xét mặt phẳng (P): 6x + my + 2z +4 = 0, m là tham số thực. Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) thì: A. m= -1 B. m = 22 C. m = 3 D. m = 4 Câu 47: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(0;1;2) và B(2;3;4). Phương trình của (P) đi qua A và vuông góc với AB là: A. x + y + z – 1 = 0 C. x + y + z – 3 = 0 B. 2x + y + z – 3 = 0 D. x – 2y – 3z + 1 = 0 Câu 48: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;1; 0) và mặt phẳng (P): x + y + z + 1 = 0. Biết (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn bán kính bằng 1. Viết phương trình mặt cầu (S).

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

O

TP .Q

U

Y

N

A

Trang 7

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 2

2

2

2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đ G Ư N

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

----- HẾT -----

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

x + 3 y z −1 = = 26 11 −2

D.

ẠO

đường thẳng mà khoảng cách từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất là x +1 y z − 2 x −1 y + 4 z x y + 3 z −1 = = A. = = B. C. = = 31 12 −4 3 12 11 21 11 −4

TP .Q

U

A ( −3;0;1) , B (1; −1;3) . Trong các đường thẳng đi qua A và song song với (P), phương trình

N

2

B. ( x − 1) + ( y − 1) + z 2 = 2 D. ( x − 1) + ( y − 1) + z 2 = 1 Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Một phương trình mặt phẳng (P) chứa giao tuyến d của (P): 2x-y-1=0 và (Q): 2x-z=0 tạo với mặt phẳng (R): x-2y+2z-1=0 một góc α mà 2 2 cosα = 9 A. -4x+y+z-3=0 B. 2x+y-2z-12=0 C. -4x+y+z-1=0 D. 2x+y-z+3=0 Câu 50:Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x − 2 y + 2 z − 5 = 0 và hai điểm

H Ơ

2

2

C. (S): ( x − 1) + ( y − 1) + z 2 = 4

N

A. (S): ( x − 1) + ( y − 1) + z 2 = 3

Y

2

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Trang 8

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 05 BẢNG ĐÁP ÁN

H Ơ

1C

2A

3C

4B

5A

6B

7A

9A

10A

11C

12C

13B

14C

15B

17C

18B

19B

20C

21A

22A

23D

24B

25A

26C

27B

28D

29C

30A

31A

32D

33D

34C

35B

36B

37C

38B

39B

40A

41C

42C

43D

44A

45C

46D

47C

48C

49C

50D

B

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 05 LỜI GIẢI CÁC CÂU VẬN DỤNG CAO

3

10

00

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

2+

Câu 11. Gọi cạnh hình vuông được cắt đi là x (cm), 0 < x < 25 Thể tích V của hộp là: V = x ( 80 − 2 x )( 50 − 2 x )

ẤP

80 cm x

C

Xét hàm số f ( x) = x ( 80 − 2 x )( 50 − 2 x ) (0 < x < 25)

A

50 cm

Ó

Với x ∈ ( 0; 25) , ta có:

f’(x)

+

25

0

-

f(x)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

f '( x) = 12 x 2 − 520 x + 4000; f '( x) = 0 ⇔ x = 10 BBT: x 0 10

16A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

8C

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

N

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

Suy ra V đạt giá trị lớn nhất khi x = 10 Vậy để thể tích hộp lớn nhất, cần cắt bốn góc bốn hình vuông có cạnh x = 10 .

(

Câu 21. Sau n năm, khu rừng có số mét khối gỗ là: a 1+i%

)

n 2

Câu 28. Xem cổng trường là một Parabol có dạng là đường cong: x = ay . Trang 9

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 12,5

S=2 ∫

0

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

3

2 22 x dx = x a 3 25 32

12,5 0

=

200 2 m 3

H Ơ

Rx . 2π

N

2

2

2 6π

U TP .Q

2

Để V lớn nhất thì x = 8π − 2 x ⇔ x =

Y

1 2 1 1 3 4 2 2 3 2 2 2 2 V = πR h= R x (4π − x ) = R x x (8π − 2 x ) 2 2 3 24π 24 2π .

3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

Câu 50. Đường thẳng d cần viết nằm trong mặt phẳng (Q) qua A và song song với (P). Pt (Q) là: x − 2 y + 2z + 1 = 0 . Để khoảng cách từ B đến d là nhỏ nhất thì d phải đi qua A và điểm H là hình chiếu vuông góc của b trên (Q). 1 11 7 Ta có H(- ; ; ) . Phương trình d là pt đường thẳng qua AH. 9 9 9 Đáp án: D

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

l AB = Rx ; r =

N

Câu 40.

Trang 10

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 06 BẢNG MA TRẬN

Tổng

Y

ÁN

TO

Chương II Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu

ID Ư

Ỡ N

G

Hình học 16 câu (32%) Chương III

Phương pháp tọa độ trong không gian

1

10

20%

2

1 1

7

14%

1 1

0

6

12%

1 1 2

0

4

8%

1 1

4

8%

1

1

3

2 2

1 1 2 1

3 1 1

3 1 1

Đ G

Ư N

1

TR ẦN

H 3 1 1

1 4 1 1

1

1 1 3 1

2

1 1 1

1

1 1 1 1

1 1

1

1

1

1

1 1

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

3

2+

ẤP

Í-

Chương I Khối đa diện

22%

1 1 1 3 1 1

C

H

Ó

A

Số phức

11

1 1

10

Giải tích 34 câu (68%) Chương III Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng Chương IV

1 1

Vận dụng cao

1 1 1 1

B

Chương II Hàm số lũy thừa, mũ, logarit

Nhận dạng đồ thị Tính đơn điệu Cực trị Tiệm cận GTLN - GTNN Tương giao Tổng Tính chất Hàm số Phương trình và bất phương trình Tổng Nguyên Hàm Tích phân Ứng dụng tích phân Tổng Các khái niệm Các phép toán Phương trình bậc hai Biểu diễn số phức Tổng Định nghĩa, tính chất Thể tích khối đa diện Góc, khoảng cách Tổng Mặt nón Mặt trụ Mặt cầu Tổng Hệ tọa độ Phương trình mặt phẳng Phương trình đường thẳng Phương trình mặt cầu Vị trí tương đối giữa

Tỉ lệ

00

Ứng dụng đạo hàm

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Chương I

Số câu

Vận dụng thấp

Thông hiểu

ẠO

Nhận biết

TP .Q

U

Chương Mức độ

BỒ

N

Số câu Phân môn

H Ơ

N

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

1

Trang 1

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu Tổng

2 16 32%

Số câu Tỉ lệ

3 15 30%

8 50

1 5 10%

16% 100%

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

1,2,3,4

5,6,7

8,9,10

11

12,13,14

15,16,17

18,19,20

22,23

24,25

26,27

29,30,31

32,33

35

36

39

40

21

10

20%

28

7

14%

34

6

12%

37,38

4

8%

G

Đ

22%

16 32%

TR ẦN

B

42

4

8%

45,46

47,48,49

50

8

16%

14 28%

15 30%

5 10%

50

10

00

41

3

Í-

H

Ó

A

C

Tổng

43,44

2+

Hình học 16 câu (32%)

ẤP

Giải tích 34 câu (68%)

11

H

Chương I Có 11 câu Chương II Có 09 câu Chương III Có 07 câu Chương IV Có 06 câu Chương I Có 04 câu Chương II Có 04 câu Chương III Có 08 câu Số câu Tỉ lệ

Tổng Số câu Tỉ lệ

ÁN TO

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Thông hiểu

ẠO

Nhận biết

Ư N

Nội dung

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Phân môn

TP .Q

U

Y

N

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 06 BẢNG PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

H Ơ

N

Tổng

2 14 28%

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 06 Trang 2

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) x +1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng x −1 A. Hàm số đồng biến trên ℝ \ {1}

H Ơ

N

Câu 1: Cho hàm số y =

Y U

D.

3

2+ ẤP

5

C

4

Ó

A

3 2

H Í-L

y 6

1

x -2

-1

1

2

B. y = x 3 + x 2 − x + 3

C. y = −x 3 − 2x 2 − x + 3

D. y = −x 3 − x 2 − x + 3

TO

ÁN

A. y = −x 3 + 3x 2 − 2

Ỡ N

G

Câu 6: Đồ thị hàm số y = x 3 − 3x + 1 có điểm cực đại là A. ( −1; −1) B. ( −1; 3) C. (1; −1)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

00

C. y = −20x − 22

10

A. y = 12x + 14 B. y = 12x − 14 y = 12x + 10 Câu 5: Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;1) và nghịch biến trên khoảng (1; +∞) D. Hàm số nghịch biến trên ℝ Câu 2: Cho hàm số y = x 4 − 2x 2 − 3. Khẳng định nào sau đây sai A. Giá trị cực đại của hàm số là −3. B. Điểm cực đại của đồ thị thuộc trục tung. C. Đồ thị hàm số có 1 điểm cực tiểu, hai điểm cực đại. D. Hàm số có 3 điểm cực trị. 3x + 1 Câu 3: Cho hàm số y = (1). Khẳng định nào sau đây là đúng x +2 A. Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận đứng. C. Đồ thị hàm số (1) có tiệm cận đứng là đường thẳng y = 3. D. Đồ thị hàm số (1) có tiệm cận đứng là đường thẳng x = −2. Câu 4: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 4 − 8x 2 + 9 tại điểm M ( −1; 2 ) có phương trình

N

B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( −∞;1) và (1; +∞)

D. (1; 3)

3

BỒ

ID Ư

Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số y = x − 3x + 2016 trên đoạn [ 0; 2] là

A. 2018 B. 2017 C. 2019 D. 2020 3 2 Câu 8: Giá trị của tham số m để hàm số y = x − 3x + (m + 1) x + 2017 đồng biến trên ℝ là A. m ≥ 2 B. m ≤ 2 C. m ≥ −4 D. m ≤ −4 Câu 9: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2 sin 2 x − cos x + 1 . Trang 3

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Khi đó giá trị của M − m là 25 25 C. 2 D. 8 4 3 Câu 10: Đồ thị sau đây là của hàm số y = x − 3x + 2 . Với giá trị nào của m thì phương trình

B.

N

x 3 − 3x − m = 0 có ba nghiệm phân biệt.

H Ơ

y 4 3

N

2 1 -1

1

2

3

U

-2

Y

x -3

TP .Q

-1 -2

`

B. − 2 < m < 2 D. −2 < m < 3 C. −2 ≤ m < 2 x +1 Câu 11: Cho hàm số y = có đồ thị (C ) , các điểm A và B thuộc đồ thị (C ) có hoành x −2 độ thỏa mãn x B < 2 < x A . Đoạn thẳng A B có độ dài nhỏ nhất là

Câu 13: Hàm số y = 4 − x 2

(

A. ( −2; 2 )

)

1 3

C. y =

có tập xác định là

( ) 2

Ư N

D. 8 3 e  D. y =   π 

x

C. ℝ

x

D. R \ {±2} .

00

B. ( −∞; 2 ) ∪ ( 2; +∞ )

H

x

TR ẦN

2 B. y =   3

x

A. y = ( 0, 5 )

B

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A. 2 3 B. 2 6 C. 4 6 Câu 12: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó

G

Đ

ẠO

A. −1 < m < 3

D. x = 4

1 a +b

ab a +b

D. a 2 + b 2

C. a + b

ẤP

B.

C

A.

2+

3

10

Câu 14: Phương trình 2x +1 = 8 có nghiệm là A. x = 1 B. x = 2 C. x = 3 Câu 15: Cho log 2 5 = a; log 3 5 = b . Khi đó log 6 5 biểu diễn theo a và b là

2

2

A

Câu 16: Đạo hàm của hàm số y = x .3x là 2

2

A. y ′ = 3x + x .3x .ln 3 2

H

Ó

B. y ′ = 2x . 3x .ln 3

2

2

2

D. y ′ = 3x + x 2 .3x . ln 3

Í-

C. y ′ = 3x + 2x 2 . 3x .ln 3

-L

Câu 17: Bất phương trình log 4 ( x + 7 ) > log 2 ( x + 1) có tập nghiệm là: B. ( 5; +∞ )

C. ( 2; 4 )

ÁN

A. ( −1; 2 )

2

D. ( −∞; −1)

2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 18: Cho a , b là các số thực dương thỏa mãn a + b = 7ab. Hệ thức nào sau đây là đúng? a +b A. 2 log 2 (a + b ) = log 2 a + log 2 b B. 2 log 2 = log 2 a + log 2 b 3 a +b a +b C. log 2 D. 4 log 2 = 2 ( log 2 a + log 2 b ) = log 2 a + log 2 b 3 6 Câu 19: Giá trị của m để phương trình 4x − m . 2x +1 + 2m = 0 có hai nghiệm x 1; x 2 thỏa mãn

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. 0

x 1 + x 2 = 3 là

A. m = 3

B. m = 4

C. m = 0

D. m =

3 2

2

Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình 4log 4 x + x log 4 x ≤ 8 là: Trang 4

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

1  D.  ; 4  4  Câu 21: Một người gửi tiết kiệm 500.000.000 đồng với lãi suất 8,4%/ năm (giả sử lãi suất hàng năm không thay đổi và lãi hàng năm được nhập vào vốn). Hỏi sau ba năm thì người đó thu được số tiền là: A. 620.000.000 đồng. B. 626.880.000 đồng. C. 616.880.352 đồng. D. 636. 880. 352 đồng. 1 Câu 22: Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x 3 − x 2 + 4x − 2 là 2 3 1 1 A. F ( x ) = x 4 − 2x 3 + 2x 2 − 2x + C . B. F ( x ) = x 4 − x 3 + 2x 2 − 2x + C . 2 8 3 3 2 1 4 1 3 C. F ( x ) = x − 2x + 4 + C . D. F ( x ) = x − x + 2x 2 + C . 2 8 3

N

H Ơ

N

C. (1; +∞)

1

Đ

Câu 23: Giá trị tích phân I = ∫ e x d x là

Câu 24: Cho f (x ) liên tục trên đoạn [ 0;10] thỏa mãn 2

10

0

6

Khi đó giá trị của P = ∫ f (x )d x + ∫ f (x )d x là

∫

10

0

Ư N

C. e − 1 .

D. 1

6

f (x )d x = 7; ∫ f (x )d x = 3

H

B. e

2

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A. 0 .

G

0

ẤP

2+

3

10

00

B

A. 10 B. 4 C. 3 D. - 4 2 Câu 25: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x = −1; x = 2; y = 0; y = x − 2x là: −8 8 2 A. B. C. 0 D. 3 3 3 Câu 26: Một vật chuyển động chậm dần với vận tốc v(t ) = 160 − 10t (m/s). Hỏi rằng trong 3s trước khi dừng hẳn vật di chuyển được bao nhiêu mét A. 16 (m ) B. 45 (m ) C. 130 (m ) D. 170 (m ) π 4

C

t an x dx bằng cos 2 x 0

Ó

A

Câu 27: Tích phân I = ∫

1 1 C. D. 2 2 4 Câu 28: Vi khuẩn HP (Helicobacter pylori) gây đau dạ dày tại ngày thứ t là với số lượng là F(t), biết nếu phát hiện sớm khi số lượng không vượt quá 4000 con thì bệnh nhân sẽ được cứu 1000 chữa. Biết F ′(t ) = và ban đầu bệnh nhân có 2000 con vi khuẩn. Sau 15 ngày bệnh nhân 2t + 1 phát hiện ra bị bệnh. Hỏi khi đó có bao nhiêu con vi khuẩn trong dạ dày (lấy xấp xỉ hàng thập phân thứ hai) và bệnh nhân có cứu chữa được không? A. 5433,99 và không cứu được. B. 1499,45 và cứu được. C. 283,01 và cứu được. D. 3716,99 và cứu được.

B.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

A. 1

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

TP .Q

U

B. [ − 1;1]

Y

A. ( −∞;1]

(

)

Câu 29: Số phức z = 2 − 4 + 3 i có phần thực, phần ảo là

(

A. Phần thực bằng 2, phần ảo bằng − 4 + 3

)

B. Phần thực bằng 2, phần ảo bằng

(4 + 3) Trang 5

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(

)

C. Phần thực bằng 2, phần ảo bằng − 4 + 3 i

D. Phần thực bằng 2, phần ảo bằng

00

B

TR ẦN

H

B. 2x + 4y − 3 = 0 . C. 2x + 2y − 5 = 0 . D. A. 2x + 4y + 5 = 0 . 2x + 4y − 5 = 0 . Câu 35: Mỗi đỉnh hình đa diện là đỉnh chung ít nhất : A. Ba mặt B. Hai mặt C. Bốn mặt D. Năm mặt Câu 36: Cho hình hộp chữ nhật A BCD .A ′B ′C ′D ′ có ba kích thước là a 2, 2a 2, 3a 3 . Thể tích khối hộp chữ nhật trên là

2+

3

10

A. 4a 3 3 . B. 12a 3 3 . C. 12a 3 2 D. 6a 3 3 Câu 37: Cho hình chóp S .A BCD có đáy A B CD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với

ẤP

mặt phẳng (A BCD ). Mặt bên (SCD ) với mặt phẳng đáy (A BCD ) một góc bằng 60 0 . Khoảng cách từ điểm A đến (SCD ) bằng:

C

a 3 a 2 a 2 a 3 B. C. D. 3 3 2 2 Câu 38: Cho hình chóp đều S .A BC biết SA bằng 2a , A B bằng a . Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SC. Thể tích khối chóp S .A BH là

Í-

H

Ó

A

A.

7a 3 11 7a 3 11 7a 3 13 7a 3 13 B. C. D. 96 32 96 32 Câu 39: Cho khối nón tròn xoay có bán kính r bằng 3, độ dài đường cao bằng 5. Thể tích khối nón là: A. 15π B. 45π C. 30π D. 6π Câu 40: Cho hình trụ có khoảng cách giữa hai đáy bằng 10, biết diện tích xung quanh của hình trụ bằng 80π . Thể tích của khối trụ là A. 160π B. 164π C. 64π D. 144π Câu 41: Cho hình chóp tam giác đều S .A BC có cạnh đáy bằng a và mỗi cạnh bên đều bằng

BỒ

ID Ư

H Ơ N Y

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

A.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Câu 30: Số phức liên hợp của số phức z = 5 − 3i là A. z = 5 + 3 i . B. z = 3 + 5 i . C. z = −5 − 3 i . D. z = −5 + 3 i . Câu 31: Số phức z = 2 − 3i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm A. (2; 3) B. (-2; -3) C. (2; -3) D. (-2; 3) Câu 32: Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 + 3 i là : 1 1 A. B. C. (1 − 3 i ) . D. (1 + 3 i ) . (1 − 3i ) . 10 10 1 (1 + 3i ) . 10 Câu 33: Phương trình z 2 + 2z + 5 = 0 có nghiệm phức là z1, z 2 . Khi đó môđun của z1 + z 2 là A. -4. B. 4. C. -2. D. 2. Câu 34: Trên mặt phẳng phức, tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn z − 1 − 2 i = z i là đường thẳng có phương trình

N

(4 + 3) i

a 2 . Khi đó bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S .A BC là: A.

a 3 5

B.

3a 5

C.

a 15 5

D.

a 6 4

Trang 6

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 42: Cho hình nón tròn xoay có đỉnh S và đáy là đường tròn C (O ; R ) với R = a (a > 0), SO = 2a,O ' ∈ SO thỏa mãn OO ′ = x ( 0 < x < 2a ), mặt phẳng (α ) vuông góc với SO tại O ′

cắt hình nón tròn xoay theo giao tuyến là đường tròn (C ′ ) . Thể tích khối nón đỉnh O đáy là

N

đường tròn (C ′ ) đạt giá trị lớn nhất khi a a 2a B. x = a D. x = C. x = 2 3 3 Câu 43: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P ) : 2x − z + 3 = 0. Vectơ nào dưới đây là

ẠO

Câu 44: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P ) : 2x − 2y + z − 3 = 0 và điểm

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

; ; −2) . Khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (P ) là: A ( −11 9 5 5 A. d = B. d = 3. C. d = . D. d = . . 3 2 2 2 2 Câu 45: Trong không gian Oxyz ,cho ba điểm M ( 3, −1, 2 ) , N ( 4, −1, −1) , P ( 2, 0, 2 ) . Mặt

TR ẦN

phẳng ( MNP ) có phương trình là:

00

B

B. 3x − 2y + z − 8 = 0 C. 3x + 3y + z − 8 = 0 . D. A. 3x + 3y − z + 8 = 0 3x + 3y − z − 8 = 0 Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz cho đường thẳng d có phương trình

2+

3

10

x = 1 + t  y = 1 + t z = −t 

ẤP

Khoảng cách từ M (1; 3; 2) đến đường thẳng d là

A

C

A. 2 B. 2 2 C. 2 D. 3 Câu 47: Trong không gian với hệ trục Oxyz , mặt phẳng ( P ) đi qua hai điểm A ( 0;1; 0 ) ,

H

Ó

B ( 2; 3;1) và vuông góc với mp (Q ) : x + 2y − z = 0 có phương trình là:

BỒ

ID Ư

N

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

A. 4x + 3y − 2z − 3 = 0 B. 4x − 3y − 2z + 3 = 0 C. x − 2y − 3z − 11 = 0 D. x + 2y − 3z + 7 = 0 Câu 48: Trong không gian với hệ trục Oxyz , đường vuông góc chung của hai đường thẳng x −2 y −3 z +4 x +1 y − 4 z − 4 và d ' : có phương trình là: d: = = = = 2 3 −5 3 −2 −1 x y z −1 x −2 y −2 z −3 x −2 y + 2 z −3 A. = = B. C. D. = = = = 1 1 1 2 3 4 2 2 2 x y −2 z −3 = = 2 3 −1 Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

D.

TP .Q

C. n 3 = ( 4; −1; 6 )

U

Y

một vectơ pháp tuyến của (P ) ? A. n 1 = ( 2; −1; 3) B. n 2 = ( 2; −1; 0 ) n 1 = ( 2; 0; −1)

H Ơ

A. x =

A ( 0; −2; −1), B ( −2; −4; 3),C (1; 3; −1) và mặt phẳng ( P ) : x + y − 2 z − 3 = 0 . Điểm M ∈ ( P ) sao cho MA + MB + 2MC đạt giá trị nhỏ nhất thì tọa độ điểm M là: Trang 7

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

1 1 B. M ( − ; − ;1) 2 2

1 1 A. M ( ; ; −1) 2 2 M ( −2; −2; 4)

C. M ( 2; 2; −4)

D.

x −1 y z − 2 và = = 2 1 2 chứa ∆ sao cho khoảng cách từ M đến mp ( P ) lớn

B. x + 4y + z − 3 = 0

C. x − 4y + z − 3 = 0

H Ơ

D. x + 4y − z + 1 = 0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

----- HẾT -----

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

nhất là: A. x − 4y − z + 1 = 0

N

điểm M ( 2; 5; 3) . Phương trình mp ( P )

N

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng ∆ :

Trang 8

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 06 BẢNG ĐÁP ÁN

H Ơ

1C

2A

3C

4B

5A

6B

7A

9A

10A

11C

12C

13B

14C

15B

17C

18B

19B

20C

21A

22A

23D

24B

25A

26C

27B

28D

29C

30A

31A

32D

33D

34C

35B

36B

37C

38B

39B

40A

41C

42C

43D

44A

45C

46D

47C

48C

49C

50D

B

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 06 LỜI GIẢI CÁC CÂU VẬN DỤNG CAO

2+

3

10

00

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

ẤP

 a +1   b +1  Câu 11. Xét A  a;  , B  b;  với a > 2 > b ta có  a−2  b−2 2

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

 a +1 b +1  AB = (a − b)2 +  −  a−2 b−2

  9 = ( a − b) 2 1 + 2 2   (a − 2) (b − 2) 

≥ 4(a − 2)(2 − b).2

9 = 2 6. (a − 2) (b − 2) 2 2

3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

 8, 4  Câu 21. Số tiền thu được sau 3 năm là T = 500000000.  1 +  = 636880352 (đồng).  100  Câu 28. Số con HP tại ngày thứ t là F (t ) = 500 ln(2t + 1) + 2000. Khi đó F (15) ≈ 3717 < 4000. R ′ 2a − x R . Suy ra R′ = (2a − x). Câu 42. Theo Định lý Ta-lét = R 2a 2a Khi đó thể tích khối nón đỉnh O đáy là đường tròn (C ′ ) là

16A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

8C

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

N

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

Trang 9

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 2

1 R π R2  V = π x  (2a − x)  = x(2a − x)2 . 2 3  2a  12a

2a . 3 Câu 50. Ta có khoảng cách từ M đến mặt phẳng bất kỳ chứa ∆ không vượt quá khoảng cách từ M đến đường thẳng ∆ và khoảng cách đó sẽ đạt giá trị lớn nhất khi mặt phẳng này chứa ∆ và nhận MH làm vectơ pháp tuyến trong đó H là hình chiếu của M lên ∆. Ta có H (3;1; 4) và MH (1; −4;1).

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Xét f ( x) = x(2a − x) 2 trên (0; 2a ) ta có f ( x) đạt giá trị lớn nhất khi x =

Trang 10

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 07 BẢNG MA TRẬN

Y 3

2+

22%

1

10

20%

2

1 1

7

14%

1 1

0

6

12%

1 1 2

0

4

8%

1 1

4

8%

1

1

3 1 1

3

3 1 1

2 2

1 1 2 1

ẠO

G Ư N

1

H

3 1 1

1 4 1 1

Vận dụng cao

1

C

ẤP

11

1 1 1 3 1 1

Ó

H Í-

Chương I Khối đa diện

ÁN TO

Chương II Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu

G

Ỡ N ID Ư

1

A

Số phức

Hình học 16 câu (32%) Chương III

BỒ

1 1

1 1

10

Giải tích 34 câu (68%) Chương III Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng Chương IV

Tỉ lệ

1 1 1 1

TR ẦN

Chương II Hàm số lũy thừa, mũ, logarit

Nhận dạng đồ thị Tính đơn điệu Cực trị Tiệm cận GTLN – GTNN Tương giao Tổng Tính chất Hàm số Phương trình và bất phương trình Tổng Nguyên Hàm Tích phân Ứng dụng tích phân Tổng Các khái niệm Các phép toán Phương trình bậc hai Biểu diễn số phức Tổng Định nghĩa, tính chất Thể tích khối đa diện Góc, khoảng cách Tổng Mặt nón Mặt trụ Mặt cầu Tổng Hệ tọa độ Phương trình mặt phẳng Phương trình đường thẳng Phương trình mặt cầu Vị trí tương đối giữa

B

Ứng dụng đạo hàm

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Chương I

00

Mức độ

Số câu

Vận dụng thấp

Thông hiểu

Đ

Nhận biết

TP .Q

U

Chương

Phương pháp tọa độ trong không gian

1 3 1

2

1 1 1

1

1 1 1 1

1 1

1

1

1

1

1 1

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Phân môn

N

Tổng

Số câu

H Ơ

N

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

1

Trang 1

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu Tổng

2 16 32%

Số câu Tỉ lệ

3 15 30%

8 50

1 5 10%

16% 100%

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

1,2,3,4

5,6,7

8,9,10

11

12,13,14

15,16,17

18,19,20

22,23

24,25

26,27

29,30,31

32,33

35

36

Số câu

16

Tỉ lệ

32%

10

20%

28

7

14%

34

6

12%

37,38

4

8%

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ 21

42

4

8%

45,46

47,48,49

50

8

16%

14

15

5

50

28%

30%

10%

3

43,44

22%

41

10

40

11

Í-

H

Ó

A

C

Tổng

39

2+

Hình học 16 câu (32%)

ẤP

Giải tích 34 câu (68%)

B

Chương I Có 11 câu Chương II Có 09 câu Chương III Có 07 câu Chương IV Có 06 câu Chương I Có 04 câu Chương II Có 04 câu Chương III Có 08 câu

Tổng Số câu Tỉ lệ

ÁN TO

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Thông hiểu

ẠO

Nhận biết

00

Nội dung

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Phân môn

TP .Q

U

Y

N

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 07 BẢNG PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

H Ơ

N

Tổng

2 14 28%

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 07 Trang 2

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Câu 1: Hàm số y = x 3 − 3x 2 + 4 đồng biến trên C. ( −∞;1) và ( 2; +∞ )

( D. ( −∞; 5 − 2 6 )

)

)

2

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

x . Đồ thị hàm số có các đường tiệm cận là (TCĐ: tiện cận x −4 đứng; TCN: tiệm cận ngang) A. TCĐ: x = ±2 ; TCN: y = 0 B. TCĐ: x = 2 ; TCN: y = 0

Câu 4: Cho hàm số y =

D. TCĐ: y = ±2 ; TCN: x = 0

TR ẦN

C. TCĐ: y = −2 ; TCN: x = 0

Câu 5: Đồ thị sau đây là của hàm số nào trong các hàm số sau

00

B

y 3 2

-3

-2

10

1

-1

x 1

2

3

2+

3

-1

ẤP

−x + 2 x −1

-3

B. y = x 3 − 3x + 2

C. y =

C

A. y =

-2

x −2 x −1

D.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

1 y = − x 4 + 3x 2 − 1 4 Câu 6: Giá trị cực tiểu của hàm số y = x 3 − 3x 2 − 9x + 2 là A. −1 B. 7 C. −25 D. 3 2 x − 3x Câu 7: Hàm số y = có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0; 3] là x +1 A. 1 B. 0 C. 2 D. 3 1 Câu 8: Giá trị của m để hàm số y = x 3 − 2mx 2 + (m + 3)x + m − 5 đồng biến trên ℝ là 3 3 3 3 B. m ≤ − C. − ≤ m ≤ 1 D. − < m < 1 A. m ≥ 1 4 4 4

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

6; 5 + 2 6

)

ẠO

) (

Đ

( C. ( 5 − 2

TP .Q

U

Câu 2: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không có cực trị B. y = x 4 − x 2 + 1 C. y = x 3 + 2 D. y = −x 4 + 3 A. y = x 3 − 3x 2 + 3 Câu 3: Tập hợp các giá trị của m để đường thẳng y = −2x + m cắt đồ thị của hàm số x +1 tại hai điểm phân biệt là y= x −2 A. −∞; 5 − 2 6 ∪ 5 + 2 6; +∞ B. −∞; 5 − 2 6  ∪ 5 + 2 6; +∞  

H Ơ

N

D. ( 0;1)

N

B. ( −∞; 0 ) và ( 2; +∞ )

Y

A. ( 0; 2 )

Câu 9: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + 8 − x 2 là A. min y = −2 2

B. min y = 0

C. min y = 2 2 3

D. min y = 4

2

Câu 10: Giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = x − 3mx + 2m (m − 4)x + 9m 2 − m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt theo thứ tự có hoành độ x 1; x 2; x 3 thỏa 2x 2 = x 1 + x 3 là Trang 3

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A.

3 −1

B.

C.

3 −1

Y

N b b a

a

U

D. (0; +∞)

là:

TR ẦN

Câu 15: Cho loga b = 3 . Khi đó giá trị của biểu thức log

Đ

B. [4; +∞)

1 là 9 C. ( −∞; 4)

3 +1

D.

3 −1

2

3

10

00

B

3−2 3+2 2 Câu 16: Đạo hàm của hàm số f (x ) = sin 2x . ln (1 − x ) là: 2 sin 2x 2 sin 2x . ln(1 − x ) A. f '(x ) = 2cos 2x .ln 2 (1 − x ) − B. f '(x ) = 2cos 2x .ln 2 (1 − x ) − 1− x 1− x 2 C. f '(x ) = 2cos 2x . ln (1 − x ) − 2 sin 2x .ln(1 − x ) D. f '(x ) = 2cos2x + 2 ln(1 − x ) 2

x = 0 x = 1 

x = −1 D.  x = 0

A

C

ẤP

2+

Câu 17: Phương trình 4x −x + 2x −x +1 = 3 có nghiệm là: x = 1 x = −1 A.  B.  C. x = 2 x = 1 Câu 18: Nếu a = log 2 3 và b = log 2 5 thì

-L

Í-

H

Ó

1 1 1 A. log 2 6 360 = + a + b 3 4 6 1 1 1 C. log 2 6 360 = + a + b 2 3 6

1 1 1 + a+ b 2 6 3 1 1 1 D. log 2 6 360 = + a + b 6 2 3

B. log 2 6 360 =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu 19: Cho hàm số y = 5 x ( x 2 + 1 − x). Khẳng định nào đúng A. Hàm số nghịch biến trên ℝ B. Hàm số đồng biến trên ℝ C. Giá trị hàm số luôn âm D. Hàm số có cực trị. 2 3 Câu 20: Cho hàm số f ( x) = x ln x . Phương trình f ′( x) = x có nghiệm là: 1 A. x = 1 B. x = e C. x = D. x = 0 e Câu 21: Cường độ một trận động đất M (richter) được cho bởi công thức M = log A − log A 0 ,

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A. ( −∞; 4)

D.

G

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình 3x + 2 ≥

1 (x − 1) ln 3 2

TP .Q

C. y ' =

ẠO

2x (x 2 − 1)

Ư N

B. y ' =

2

D. a 2

H

2x (x − 1) ln 3 2x ln 3 y'= 2 (x − 1)

A. y ' =

H Ơ

C. 3a 2

A. a 2 + 3 B. 3 + 2a Câu 13: Đạo hàm của hàm số y = log 3 (x 2 − 1) là

N

A. m = 1 B. m = −2 C. m = −1 D. m = 0 Câu 11: Một đoàn tàu chuyển động thẳng khởi hành từ một nhà ga. Quảng đường s (mét) đi được của đoàn tàu là một hàm số của thời gian t (giây), hàm số đó là s = 6t 2 − t 3 . Thời điểm t (giây) mà tại đó vận tốc v (m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là A. t = 6s B. t = 4s C. t = 2s D. t = 6s Câu 12: Nếu log 3 = a thì log 9000 bằng:

với A là biên độ rung chấn tối đa và A 0 là một biên độ chuẩn (hằng số). Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter. Trong cùng năm đó, trận động đất khác ở Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần. Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ là A. 33.2 B. 11 C. 8.9 D. 2.075 Trang 4

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 22: Nguyên hàm của hàm số y = e x là: B. e.e x + C

1

dx bằng: x+3

A. ln(e − 1)

N

Câu 23: Tích phân I = ∫

D. e x ln x + C

B. ln(e − 7)

C. ln

3 +e 4

D. ln 4(e + 3)

1

0

3 ln 3 + 1 2

B. I =

3 ln 3 − 1 2

3 C. I = ln 3 2

D.

TP .Q

U

Y

Câu 24: Tích phân I = ∫ ln(2 x + 1)dx bằng: A. I =

ẠO

3 ln 3 + 2 2 Câu 25: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = −x 3 + 3x − 2 và y = −x − 2 là A. 8 B. 6 C. 4 D. 10 2 Câu 26: Nguyên hàm của hàm số y = cos x sin x là 1 1 A. cos3 x + C B. − cos3 x + C C. − cos3 x + C D. 3 3 1 3 sin x + C 3 π 2

0

3

−π 2 − 6 9

C. I =

2+

B. I =

10

Câu 27: Tích phân I = ∫ x cos x sin 2 xdx bằng

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

I =

π 2 A. I = + 6 9

π 2 − 6 9

D. I =

π 6

ẤP

Câu 28: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số y = x 2 x 2 + 1 , trục Ox và đường thẳng

C

a b − ln(1 + b ) với a, b, c là các số nguyên dương. Khi đó giá trị của a + b + c c

A

x = 1 bằng

H

Ó

là

C. 13

D. 14

C. 2

D.

C. 0

D. i

7

G

TO

ÁN

-L

Í-

A. 11 B. 12 Câu 29: Môđun của số phức z = −3 + 4i bằng: A. 1 B. 5 5 Câu 30: Phần thực của số phức z = i là: 3 5 3 A. B. 3 5 Câu 31: Cho số phức z = 6 + 7i . Số phức liên hợp tọa độ là: A. (6; 7) B. (6; -7) Câu 32: Số phức nào sau đây có phần ảo bằng 0 A. z1 = ( 2 + 3i ) − ( 2 − 3i )

Ỡ N ID Ư

BỒ

H Ơ

e

C. e x + C

C. z 3 = ( 2 + 3i )( 2 − 3i )

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ex +C ln x

N

A.

của z có điểm biểu diễn trên mặt phẳng

C. (-6; 7)

D. (-6; -7)

B. z 2 = ( 2 + 3i ) + (3 − 2i ) D. z 4 =

2 + 3i 2 − 3i

Trang 5

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 33: Gọi z 1 và z 2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 + 2z + 10 = 0. Giá trị của biểu thức A = z1 + z2 là

A. 10 . B. 15 . C. 20 . D. 25 . Câu 34: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Câu 36: Cho khối chóp S .A BC có diện tích mặt đáy và thể tích lần lượt là a 2 3 và 6a 3 . Độ dài đường cao là: D.

TR ẦN

C. 6a 3

H

2a 3 3 Câu 37: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B; AB = a, SA ⊥ ( ABC ). Cạnh bên SB hợp với đáy một góc 450. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng:

B. a 3

A. 2a 3

a3 a3 a3 2 a3 3 B. C. D. 6 6 3 3 Câu 38: Cho lăng trụ đứng A B C .A ′B ′C ′ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, khoảng cách

10

00

B

A.

3

a 15 . Khi đó thể tích khối lăng trụ A BC .A ′B ′C ′ bằng: 5

2+

từ A đến mặt phẳng (A ′BC ) bằng

a3 a3 3a 3 a3 3 B. C. D. 4 12 4 4 Câu 39: Gọi r là bán kính đường tròn đáy và l là độ dài đường sinh của hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ là: 1 A. π rl B. 2π lr C. π rl . D. 2π r 2l 3 Câu 40: Cho tam giác ABC vuông tại A có A B C = 30o và cạnh góc vuông A C = 2a quay

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

A.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

N Y

G

TO

ÁN

quanh cạnh A C tạo thành hình nón tròn xoay có diện tích xung quanh bằng: 4 A. 8π a 2 3 B. 16π a 2 3 C. π a 2 3 D. 2π a 2 3 Câu 41: Một tứ diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh của một hình nón, ba đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy của hình nón đó. Diện tích xung quanh của hình nón là:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đ

ẠO

TP .Q

U

A. Đường tròn tâm I(2 ;1), bán kính R = 2. B. Đường tròn tâm I(2;-1), bán kính R = 4. C. Đường tròn tâm I(-1;2), bán kính R = 2. D. Đường tròn tâm I(2 ;-1), bán kính R = 2. Câu 35: Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai? A. Lắp ghép hai khối đa diện lồi là một khối đa diện lồi B. Khối tứ diện là khối đa diện lồi C. Khối hộp là khối đa diện lồi D. Khối lăng trụ tam giác là một khối đa diện lồi

H Ơ

N

mãn điều kiện z + i = ( z − 1)(1 − i ) là:

A.

πa 2 3

B.

πa 2 3

C. π a 2

D.

πa 2 3

3 2 6 Câu 42: Giá trị lớn nhất của thể tích khối nón nội tiếp trong khối cầu có bán kính R là:

A.

1 3 πR 3

B.

4 3 πR 3

C.

4 2 π R3 9

D.

32 3 πR 81

Trang 6

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 43: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho vectơ n (1; −2; −3) . Vectơ n không phải là

BỒ

ID Ư

Ỡ N

H Ơ N Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào? A. x − 2y − 3z + 5 = 0 B. x − 2y − 3z = 0 C. −x + 2y + 3z + 1 = 0 D. x + 2y − 3z + 1 = 0 Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình (x + 5)2 + y 2 + (z + 4)2 = 4 Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là: A. I (5;0;4), R= 4 B. I (5;0;4), R= 2 C. I (-5;0;-4), R= 2 D. I (-5;0;-4), R= -2 Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho đường thẳng x = 2 − mt  d : y = 5 + t , t ∈ ℝ . Mặt phẳng (P) có phương trình x + y + 3z − 3 = 0. Mặt phẳng (P) z = −6 + 3t  vuông góc d khi: A. m = −1 B. m = −3 C. m = −2 D. m = 1 Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho đường thẳng x = 2 + 3t  d : y = 5 − 4t , t ∈ ℝ và điểm A(1;2;3). Phương trình mặt phẳng qua A vuông góc với z = −6 + 7t  đường thẳng d là A. x + y + z – 3 = 0 B. x + y + 3z – 20 = 0 C. 3x – 4y + 7z – 16 = 0 D. 2x – 5y − 6z – 3 = 0 Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;-1;5) và B(0;0;1). Mặt phẳng (P) chứa A, B và song song với Oy có phương trình là A. 4x + y − z + 1 = 0 B. 2x + z − 5 = 0 C. 4x − z + 1 = 0 D. y + 4z −1 = 0 Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho mp(P) : x + 2y + z – 4 = 0 và x +1 y z + 2 đường thẳng d : . Phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (P), = = 2 1 3 đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d là: x −1 y −1 z −1 x −1 y −1 z −1 x −1 y + 1 z −1 A. B. C. D. = = = = = = 5 −1 −3 5 2 3 5 2 −1 x + 1 y + 3 z −1 = = 5 3 −1 Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình vuông ABCD có A ( 5; 3; −1); B ( 2; 3; −4) biết điểm B nằm trong mặt phẳng (P ) : x + y − z − 6 = 0. Tọa độ điểm D là A. D1 ( 0; 5; 0 ) ; D 2 ( 7;1; −5) . B. D1 ( 5; 3; −4 ) ; D 2 ( 4; 5; −3) .

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

C. D1 ( 5; 3; −4 ); D 2 ( 2; 0;1) .

D. D1 ( −5; 3; −4 ) ; D 2 ( 4; 5; −3) .

Câu 50: Cho các điểm A (1; 0; 0), B ( 0;1; 0),C ( 0; 0;1), D ( 0; 0; 0) . Hỏi có bao nhiêu điểm P cách đều các mặt phẳng (A BC ),(BCD ),(CDA ),(DA B ) A. 8 B. 5 C. 1

D. 4

Trang 7

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

----- HẾT -----

Trang 8

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 07 BẢNG ĐÁP ÁN

H TR ẦN

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 07 LỜI GIẢI CÁC CÂU VẬN DỤNG CAO

00

B

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

10

Câu 11. Ta có v(t ) = s′(t ) = 12t − 3t 2 = f (t ) và f ′(t ) = 12 − 6t = 0 ⇔ t = 2. Câu 21. Ta có M ′ = log 4 A − log A0 = log 4 + log A − log A0 = log 4 + 8, 3 ≈ 8, 9.

2+

3

Câu 28. Ta có 1

1

ẤP

S = ∫ x 2 x 2 + 1dx = ∫ ( x 3 + x)d 0

0

C

1

(

x2 + 1

)

1

A

= ( x 3 + x) x 2 + 1 − ∫ x 2 + 1(3 x 2 + 1)dx

Í-

H

Ó

0

0

1

= 2 2 − 3S − ∫ x 2 + 1dx.

-L

0 1

ÁN

Tiếp tục sử dụng công thức tích phân từng phần để tính T = ∫ x 2 + 1dx được 0

ID Ư

Ỡ N

G

TO

a = 3, b = 2, c = 8. Câu 42. Gọi bán kính đáy của khối nón là a thì 0 < a ≤ R. Ta có 1 π R3 2 a V ≤ π a2 R + R2 − a2 = t 1 + 1 − t 2 với t = ∈ (0;1]. 3 3 R

BỒ

A D D C A C C A B A

(

(

)

(

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Câu 41 Câu 42 Câu 43 Câu 44 Câu 45 Câu 46 Câu 47 Câu 48 Câu 49 Câu 50

N

B C C D A C B D B A

Y

Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40

U

C C C B A C C C B C

TP .Q

Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30

ẠO

C B A B A A C C B B

Đ

Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

G

B C A A A C B C A A

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

H Ơ

N

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

)

)

Xét hàm số f (t ) = t 2 1 + 1 − t 2 trên (0;1] sẽ thu được kết quả.

Câu 50. Đặt P (a;b; c ) là tọa độ điểm cần tìm. Ta có (ABC ) : x + y + z = 1;(BCD ) ≡ (Oyz ),(CDA) ≡ (Ozx ),(DAB ) ≡ (Oxy ).

Trang 9

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Khi đó ta cần có x = y = z =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

x + y + z −1

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

(*). 3 Ta có tất cả 8 trường hợp về dấu của x , y, z là (dương, dương dương), (dương, âm, dương), … và trong mỗi trường hợp, hệ (*) đều có nghiệm. Do đó, có tất cả 8 điểm P thỏa mãn đề bài.

Trang 10

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 08 BẢNG MA TRẬN

Y 1

22%

1

10

20%

2

1 1

7

14%

1 1

0

6

12%

1 1 2

0

4

8%

1 1

4

8%

1

1

3 1 1

3

3 1 1

2+

ẤP

TR ẦN

1

2 2

1 1 2 1

ẠO Đ 1

Ó

A

C

1

1 4 1 1

Vận dụng cao

Ư N

1 1

3 1 1

Í-

H

Số phức

Chương II Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu

ID Ư

Ỡ N

G

Hình học 16 câu (32%)

TO

ÁN

Chương I Khối đa diện

BỒ

11

1

1 1 3 1 1

3

Chương III Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng Chương IV

1

B

Giải tích 34 câu (68%)

1 1

1

00

Chương II Hàm số lũy thừa, mũ, logarit

Nhận dạng đồ thị Tính đơn điệu, tập xác định Cực trị Tiệm cận GTLN - GTNN Tương giao Tổng Tính chất Hàm số Phương trình và bất phương trình Tổng Nguyên Hàm Tích phân Ứng dụng tích phân Tổng Các khái niệm Các phép toán Phương trình bậc hai Biểu diễn số phức Tổng Định nghĩa, tính chất Thể tích khối đa diện Góc, khoảng cách

Tỉ lệ

10

Ứng dụng đạo hàm

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Chương I

H

Mức độ

Số câu

Vận dụng thấp

Thông hiểu

G

Nhận biết

TP .Q

U

Chương

Chương III Phương pháp tọa độ trong không gian

Tổng Mặt nón Mặt trụ Mặt cầu Tổng Hệ tọa độ Phương trình mặt phẳng Phương trình đường thẳng Phương trình mặt cầu

1

1 3 1

2 1

1 1

1

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Phân môn

N

Tổng

Số câu

H Ơ

N

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

1 1 1 1

1 1

1

1

1

1

1

Trang 1

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Số câu Tỉ lệ

Tổng

2 14 28%

1

3 15 30%

1 5 10%

8 50

16% 100%

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 08 BẢNG PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ Vận dụng cao

1,2,3,4

5,6,7

8,9,10

11

12,13,14

15,16,17

18,19,20

22,23

24,25

26,27

29,30,31

32,33

35

36

16 32%

21

10

20%

28

7

14%

34

6

12%

37,38

4

8%

H

Ư N

G

Đ

22%

41

42

4

8%

45,46

47,48,49

50

8

16%

14 28%

15 30%

5 10%

50

10

40

3

43,44

11

Í-

H

Ó

A

C

Tổng

39

2+

Hình học 16 câu (32%)

ẤP

Giải tích 34 câu (68%)

B

Chương I Có 11 câu Chương II Có 09 câu Chương III Có 07 câu Chương IV Có 06 câu Chương I Có 04 câu Chương II Có 04 câu Chương III Có 08 câu Số câu Tỉ lệ

Tổng Số câu Tỉ lệ

ÁN TO

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Vận dụng thấp

TP .Q

Thông hiểu

ẠO

Nhận biết

00

Nội dung

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Phân môn

TR ẦN

U

Y

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

N

2 16 32%

1

H Ơ

Vị trí tương đối giữa đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu Tổng

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 08 Trang 2

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Câu 1: Hỏi hàm số y = x 4 − 2x 2 + 3 đồng biến trên khoảng nào C. ( −∞; −1);( 0;1)

D.

C. y = −1

D. M (1; −1)

H Ơ

( −1; 0);(1; +∞)

−2x là x −1 A. 0 B. 1 C. 2 4 2 Câu 4: Hàm số y = −x + x có số giao điểm với trục hoành là A. 1 B. 2 C. 3 Câu 5: Đồ thị sau của hàm số nào?

Câu 3: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y =

ẠO

D. 3

G

Đ

D. 4

y

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Y U

B. x = 1

TP .Q

A. x = −1

N

Câu 2: Điểm cực tiểu của hàm số y = x 3 − 3x + 1 là

2

x

0

00

B

-1

TR ẦN

1

2+

3

10

` 2x + 1 x −1 x +2 x +3 A. y = B. y = C. y = D. y = x +1 x +1 x +1 1− x 3 2 Câu 6: Cho hàm số y = −x + 3x − x + 1 . Gọi x 1, x 2 là các điểm cực trị của hàm số trên. Khi

C

14 −35 35 C. D. 3 9 9 mx − 1 Câu 7: Cho hàm số y = . Giá trị của tham số m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2x + m

A

B.

Í-

H

Ó

A.

10 3

ẤP

đó x 12 + x 22 có giá trị bằng

(

)

-L

đã cho đi qua điểm A −1; 2 là

TO

ÁN

A. m = 2 B. m = −2 C. m = −1 4 2 Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số y = −x + 3x + 1 trên [0; 2] là

D. m = 2

13 4 3 2 Câu 9: Giá trị của tham số m để hàm số y = −x + 3x + m x − 3 luôn nghịch biến trên

B. y = 1

C. y = −3

D. y =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. y = 29

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. ( −1; 0);( 0;1)

N

A. ℝ

( 2; +∞ )

là

A. m ≤ −3 B. m < −3 C. m ≤ 0 D. m < 0 3 Câu 10: Giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = x + mx + 2 cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt là A. m < −3 B. m = −3 C. m ≤ −3 D. m > −3 Trang 3

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C. f ' ( x ) =

( 3x − 2 )

ẠO

2 3

D. 9

Đ

C. 3

B. f ' ( x ) =

Ư N

G

là

x +1 3x − 2

x +1

−5

D. x =

5

H

x +1 A. f ' ( x ) = .e 3x − 2

2 4

( 3x − 2 )

2

.e

x +1 3x − 2

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 13: Đạo hàm của hàm số f ( x ) = e

x +1 3x − 2

C. x =

x +1

D. f ' (x ) = e 3x − 2

.e 3x − 2 2

B. 1

C. 2

D. 3

C. 78

D. 716

( 0 < a ≠ 1) bằng

2

B. 7 4

3

A. 7

a

2+

Câu 15: Giá trị của a

8 log 2 7

10

A. 0

00

B

Câu 14: Phương trình x ( ln x − 1) = 0 có số nghiệm là

ln x x A. có một cực tiểu. B. không có cực trị. C. có một cực đại. D. có một cực đại và một cực tiểu. Câu 17: Phương trình log 2 x − 2 − log 1 x + 5 − log 2 8 = 0 có bao nhiêu nghiệm thực phân

H

Ó

A

C

ẤP

Câu 16: Hàm số y =

2

ÁN

-L

Í-

biệt? A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. 2 Câu 18: Cho số thực x ≠ 1 thỏa mãn α = loga x ; β = logb x . Khi đó logab2 x là:

2 . 2α + β

B.

G

TO

A.

2αβ 2α + β

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 19: Tập xác định của hàm số y = ln

C.

(

2(α + β ) α + 2β

D.

αβ α +β

)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2 2 1 B. x = 5 2 Câu 12: Biểu thức A = 4log2 3 có giá trị bằng A. 12 B. 16

A. x =

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 11: Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 1 m như hình vẽ dưới đây. Người ta cắt phần tô đậm của tấm nhôm rồi gập thành một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng x (m), sao cho bốn đỉnh của hình vuông gập lại thành đỉnh của hình chóp. Giá trị của x để khối chóp nhận được có thể tích lớn nhất là

x 2 + 2x − 3 + x là:

3  B. ( −∞; −3) ∪  ; +∞  C. [1; +∞ ) 2  x x Câu 20: Phương trình 4 − 2m .2 + m + 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt khi: A. m > 2 B. −2 < m < 2 C. m < 2

A. ( −∞; −3) ∪ (1; +∞ )

D. R D. m = ∅

Trang 4

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

N

Câu 21: Người ta thả một ít lá bèo vào hồ nước. Biết rằng sau 1 ngày, bèo sẽ sinh sôi kín cả mặt hồ và sau mỗi giờ, lượng lá bèo tăng gấp đôi so với trước đó và tốc độ tăng không đổi. 1 Hỏi sau mấy giờ thì lá bèo phủ kín hồ? 3 224 24 A. log 2 ( 2 24 − 3) B. 24 − log 2 3 C. D. 3 log 2 3

C.

x3 + x +C 3

D.

TP .Q

π 6

Câu 23: Tích phân I = ∫ t an xd x bằng: B. ln

3 2

C. ln

2 3 3

D. ln

Đ

3 2

ẠO

0

A. ln

3 3 2

G

1

Ư N

Câu 24: Tích phân I = ∫ x x 2 + 1d x bằng

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

x3 +C 3

Y

x2 + x +C 2

U

B.

A. 2x + C

N

Câu 22: Họ nguyên hàm của hàm số y = x 2 + 1 là

0

TR ẦN

H

1 1 1 2 2 −1 B. . C. − . D. A. − . 2 4 4 3 Câu 25: Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x 2 − 2x ; y = 0; x = 0; x = 1 quanh trục hoành Ox có giá trị bằng?

B.

7π

B

8π 15

C.

00

A.

15π

D.

8π

10

8 8 7 3 2 Câu 26: Giá trị m để hàm số F (x ) = mx + (3m + 2)x − 4x + 3 là một nguyên hàm của hàm

2+

3

số f (x ) = 3x 2 + 10x − 4 là A. m = 3

C. m = 1

D. m = 2

ẤP

B. m = 0

e

C

Câu 27: Tích phân ∫ x 2 ln xd x bằng: 1

2e + 1 2e 3 + 1 2e 3 + 1 2e 2 + 1 B. C. D. 9 9 3 3 Câu 28: Trong Giải tích, với hàm số y = f (x ) liên tục trên miền D = [a,b] có đồ thị là một đường cong C thì độ dài của C được xác định bằng công thức

A

2

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A.

L=∫

b

a

2

1 + ( f ′(x ) ) d x .

TO

x2 − ln x trên [1; 2] là 8 55 3 31 3 A. − ln 2 B. C. + ln 2 D. − ln 4 8 24 8 48 Câu 29: Phần thực và phần ảo của số phức z = 1 + i là A. phần thực là 1, phần ảo là i . B. phần thực là 1, phần ảo là −1. C. phần thực là 1, phần ảo là 1. D. phần thực là 1, phần ảo là −i. Câu 30: Số phức liên hợp của số phức z = 1 + i là A. 1+ i B. −1 + i C. 1− i D. −1 − i Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn (1 − i )z = 3 + i . Khi đó tọa độ điểm biểu diễn của z là: Trang 5

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Với thông tin đó, hãy độ dài của đường cong C cho bởi y =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A. (1;2) B. (-1;2) C. (1;-2) D. (2;2) Câu 32: Cho hai số phức z1 = 3 + i, z 2 = 2 − i . Giá trị của biểu thức z 1 + z1z 2 là: A. 0 B. 10 C. −10 D. 100 2 Câu 33: Gọi z1, z 2 là hai nghiệm phức của phương trình z + 2z + 10 = 0. Giá trị biểu thức

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

a3 3 a3 3 a3 3 B. a 3 3 C. D. 4 6 3 Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a , tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp S.ABCD là

TR ẦN

H

A.

9a 3 9a 3 3 B. 9a 3 C. D. 9a 3 3 2 2 Câu 38: Cho tứ diện ABCD có AD vuông gócvới mặt phẳng (ABC), A D = A C = 4cm , A B = 3cm , BC = 5cm . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) là

10

00

B

A.

6 34 2 34 2 34 6 34 B. C. D. 17 27 17 37 Câu 39: Gọi r là bán kính đường tròn đáy và l là độ dài đường sinh của một hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón là 1 1 A. π rl B. 2π rl C. π rl D. π rl 2 3 Câu 40: Một hình trụ có bán kính đáy a, có thiết diện qua trục là một hình vuông. Diện tích xung quanh bằng A. 2π a 2 B. 4π a 2 C. π a 2 D. 3π a 2 4π Câu 41: Một hình cầu có thể tích ngoại tiếp một hình lập phương. Thể tích của khối lập 3 phương là

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

A.

8 3 8 B. C. 1 D. 2 3 9 3 Câu 42: Cho hình lăng trụ tam giác đều có chín cạnh đều bằng a . Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đó là

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

G

cạnh SA vuông góc với (ABC) và SA = a 3 . Thể tích khối chóp S.ABC là

Đ

ẠO

TP .Q

U

A. 15 B. 17 C. 19 D. 20 Câu 34: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn | z + 2 | + | z − 2 | = 5 trên mặt phẳng tọa độ là một A. Đường thẳng B. Đường tròn C. Elip D. Hypebol Câu 35: Khối đa diện đều loại {p;q} là khối đa diện có? A. p cạnh, q mặt B. p mặt, q cạnh C. p mặt, q đỉnh D. p đỉnh, q cạnh Câu 36: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AB = a, A C = 2a

H Ơ

N

là

N

2

Y

2

z1 + z 2

7π a 3 21 7π a 3 3 7π a 3 7 B. C. 54 54 54 2 2 2 Câu 43: Mặt cầu (S): x + y + z − 8x + 4y + 2z − 4 = 0 có bán kính R là

A.

A. R = 77

B. R = 88

C. R = 2

D.

7π a 3 21 18

D. R = 5

Trang 6

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ư N

Hai mặt phẳng (α ) và ( β )

TR ẦN

vuông góc với nhau khi: A. m = 2

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

(α ) : m 2x − y + (m 2 − 2 ) z + 2 = 0 và ( β ) : 2x + m 2y − 2z + 1 = 0. B. m = 1

D. C ( 2; −2; −3)

D. m = 3

B

C. m = 2

00

Câu 49: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho A ( −1; −2; 2); B ( −3; −2; 0) và

3

C. (1; −2; 0)

2+

phẳng trung trực của AB là B. ( 2; 3; −2) A. (1; −1; 0)

10

(P ) : x + 3y − z + 2 = 0. Vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ là giao tuyến của (P) và mặt D. (3; −2; −3)

ẤP

Câu 50: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A (1; 2; 2); B (5; 4; 4) và mặt 2

C

phẳng (P ) : 2x + y − z + 6 = 0. Nếu M 2

Ó

A

MA + MB là

B. 50

C.

----- HẾT -----

200 3

D.

2968 25

H Ơ N

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

A. 60

thay đổi thuộc (P ) thì giá trị nhỏ nhất của

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

 −1 3 −1  B. C  ; ;  . C. C ( −2; 0;1)  2 2 2  Câu 48: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng

A. C ( −3;1; 2)

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Câu 44: Vectơ pháp tuyển của mặt phẳng 4x − 2y − 6z + 7 = 0 là A. n = ( 4; −2; −6) B. n = ( −4; −2; −6) C. n = ( 4; −2; 6) D. n = ( 4; 2; −6) Câu 45: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho (S) là mặt cầu tâm I(2; 1; -1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình: 2x – 2y – z + 3 = 0. Khi đó, bán kính của (S) là: 1 4 A. B. 2 C. 3 D. 3 3 Câu 46: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , tọa độ giao điểm M của đường thẳng x − 12 y − 9 z − 1 và mặt phẳng ( P ) : 3x + 5y – z – 2 = 0 là d: = = 4 3 1 A. (1; 0; 1) B. (0;0;−2) C. (1; 1; 6) D. (12;9;1) Câu 47: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(0;0;-3), B(2;0;-1) và mặt phẳng ( P ) : 3x − 8y + 7z − 1 = 0. Gọi C là điểm trên (P) để tam giác ABC đều tọa độ điểm C là

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 7

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 08 BẢNG ĐÁP ÁN

Y

A A D A B B D A D A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TR ẦN B 00 10 3 2+ ẤP C A Ó H Í-L ÁN

Câu 41 Câu 42 Câu 43 Câu 44 Câu 45 Câu 46 Câu 47 Câu 48 Câu 49 Câu 50

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

A B D C A D C A A B

U

Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40

TP .Q

B C B D A C B C C C

ẠO

Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30

Đ

A D C B B C C B C A

G

Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

Ư N

D B C C A A A D C A

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

N

H Ơ

N

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

Trang 8

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2

1 + ( f ′(x ))

∫ 1

B

Do đó L =

2

 2  x   + 1  dx =  x + ln x  = 3 + ln 2. .    4 x   8 8  1

00

2

TR ẦN

H

2  x 1 2 x 1  1 x   = 1 +  −  =  +  = + với x ∈ [1;2]. 4 x  4 x   4 x 

2

2

2

2+

3

10

a 21 4 7π a 3 21 a   a  3 . Câu 42. Ta có R =   +  = Suy ra V R . = = π  6 3 54 2  3 AB2 AB 2 ≥ 2d 2 (I ;(P )) + = 60 với I là trung điểm 2 2

ẤP

Câu 50. Ta có MA 2 + MB 2 = 2MI 2 +

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

c ủa A B .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U TP .Q

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

1 9 10 ⇔ t = 9 − log 3 . 3 x 1 Câu 28. Ta có f ′(x ) = − nên áp dụng công thức đã cho sẽ được 4 x

gấp 10 lần nên ta có 10t =

ẠO

1 cái hồ. Vì tốc độ tăng không đổi, 1 giờ tăng 3

G

Câu 21. Gọi t là thời gian các lá bèo phủ kín

Y

2 2  1  Xét f (x ) = x 4 (1 − x 2 ) trên  0;  được f (x ) lớn nhất khi x = 5 . 2 

H Ơ

  x  2 1 x 4 (1 − x 2 ) .  −   = 3 2  2

N

 2 −x   2

1 Câu 11. Thể tích của khối chóp thu được là V = x 2 3

N

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 08 LỜI GIẢI CÁC CÂU VẬN DỤNG CAO

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

Trang 9

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 09 BẢNG MA TRẬN

4 1

1 2 2

ÁN

Chương II Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Hình học 16 câu Chương III (32%)

Phương pháp tọa độ trong không gian

N H Ơ N

TP .Q H

1

1 1

11

22%

1

3

3

1

11

22%

2 2 1

2 2

0

6

12%

0

6

12%

0

3

6%

1

1 1 2

4

8%

1

1

1

1

1

1 1 3 1

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Số phức

ẠO

3 1 2

2 3 1 2

1

Tỉ lệ

Đ

1

Ư N

1

4 1 1

Số câu

Vận dụng cao

1 1

1 1 1

1

1 2

1

1

1

1

1 1

0

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

3

2+

Chương IV

Chương I Khối đa diện

1 1 2

10

Giải tích 34 câu (68%) Chương III Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng

1 1

TR ẦN

Chương II Hàm số lũy thừa, mũ, logarit

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Ứng dụng đạo hàm

Nhận dạng đồ thị Tính đơn điệu Cực trị Tiệm cận GTLN - GTNN Tương giao Tổng Tính chất Hàm số Phương trình và bất phương trình Tổng Nguyên Hàm Tích phân Ứng dụng tích phân Tổng Khái niệm và phép toán Phương trình bậc hai hệ số thực Biểu diễn hình học của số phức Tổng Khái niệm và tính chất Thể tích khối đa diện Góc, khoảng cách Tổng Mặt nón Mặt trụ Mặt cầu Tổng Hệ tọa độ Phương trình mặt phẳng Phương trình đường thẳng Phương trình mặt cầu Vị trí tương đối giữa các đối tượng: Điếm,

Vận dụng thấp

B

Chương I

Thông hiểu

00

Mức độ

Nhận biết

U

Chương

G

Phân môn

BỒ

Tổng

Số câu

Y

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

1

Trang 1

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

đường thẳng, phẳng, mặt cầu Tổng

mặt 3 17 34%

Số câu Tỉ lệ

2 13 26%

9 50

1 5 10%

18% 100%

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 09 BẢNG PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ

Y

12, 13, 14, 15

16, 17, 18

19, 20, 21

23, 24

25, 27

29, 31, 33

30, 32

22

11

22%

26, 28

6

12%

34

6

12%

37

3

6%

00

B

TR ẦN

H

22%

8%

44, 45, 48

46, 49

50

9

18%

17

15

13

5

50

34%

30%

26%

10%

2+

4

C A Ó H

Tỉ lệ

11

40, 41

42, 43, 47

Số câu

11

39

ẤP

38

36

3

35

Tổng Số câu Tỉ lệ

100%

ÁN TO

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

TP .Q

5, 6, 10

ẠO

4, 7, 8, 9

Đ

1, 2, 3

Vận dụng cao

G

Vận dụng thấp

Ư N

Thông hiểu

Í-

Tổng

Nhận biết

10

Phân Chương môn Giải tích Chương I 34 câu Có 11 câu (68%) Chương II Có 11 câu Chương III Có 06 câu Chương IV Có 06 câu Hình Chương I học Có 03 câu 16 câu Chương II (32%) Có 04 câu Chương III Có 09 câu

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

N

H Ơ

N

Tổng

3 15 30%

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 09 Trang 2

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Câu 1. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số được liệt kê trong các phương

G Ư N

B. y = x3 - 3x2 + 1

C. y = -x3 + 3x2 + 1

D. y = - x4+3x2-4

TR ẦN

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A. y = x4 - 4x2 + 1

2x − 1 . Khẳng định nào sau đây đúng? x +1 A. Hàm số đồng biến trên tập xác định

10

00

B. Hàm số đồng biến trên (-∞; - 1) và (−1; +∞)

B

Câu 2. Cho hàm số y =

C. Hàm số nghịch biến trên tập xác định

ẤP

2+

3

D. Hàm số nghịch biến trên (-∞; -1) và (−1; +∞) Câu 3. Đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sau đây?

Ó

A

C

3x + 1 2−x

B. y =

3x + 1 x+2

C. y =

2x + 1 x −1

D. y =

H

A. y =

Í-

Câu 4. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào ? -∞

y’

0 -

+

0

+∞ -

2

y -2

Ỡ N

A. y = x 3 − 3 x 2 − 1

-∞ C. y = x 3 + 3x 2 − 1

B. y = − x3 + 3 x 2 − 2

D.

y = − x3 − 3x 2 − 2

BỒ

ID Ư

0

2

+∞

G

TO

ÁN

-L

x

3x + 4 x+2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

x

Đ

2

ẠO

1 0

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? y 5

Trang 3

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 5. Kí hiệu M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y =

2x − 3 trên đoạn x +1

[0;2], giá trị của M và m là: 1 C. M= − , m=-3 3

1 D. M= , 3

N

1 B. M= − , m=3 3

TR ẦN

m < −2 B.  m > 2

C. m =3

 m < −1 D.  m > 3

00

B

Câu 7. Hàm số y = 3x − 4 x 3 nghịch biến trên khoảng nào ?  1 1 B.  − ;   2 2

C. (-∞; 1)

D. (0; +∞)

2+

3

10

1  1  A.  −∞; −  va  ; +∞  2 2    

3

ẤP

Câu 8. Hàm số nào sau đây không có cực trị: 2

A. y = x − 3x +1

3 C. y = x −3x +1

D.

C

B. y = x 4 − 2 x 2 + 3

Ó

A

y = x3 +3x +1

H

Câu 9. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x − 2 tại giao điểm của đồ thị hàm số

Í-

x +1

ÁN

A. -2

-L

với trục tung bằng:

B.

1 3

C. 3

D. 1

A.

m=-1

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 10. Với giá trị nào của m thì hàm số y = x3 − mx 2 + 3 ( m + 1) x − 1 đạt cực trị tại x = 1:

Câu 11. Cho hàm số y =

B.

m=2

C.

m=3

D.

m=-6

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

x 3 − 3x − m = 0 có duy nhất một nghiệm

A. − 2 < m < 2

Y

U

Câu 6. Đồ thị sau đây là của hàm số y = x 3 − 3 x + 1 . Với giá trị nào của m thì phương trình

N

H Ơ

1 A. M= , m=-3 3 m=3

x+3 (C). Giá trị nào của m sau đây thì đường thẳng d : y = 2 x + m x +1

cắt (C) tại hai điểm phân biệt M, N sao cho độ dài MN nhỏ nhất?

A. m = 1. m = -1.

B. m = 2.

C. m = 3.

D.

Trang 4

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 2 x −1

Câu 12. Nghiệm của phương trình 2 = 8 là: A. x = 1 B. x = 2

C. x = 3

D. x = 4

H Ơ

x đồng biến trên khoảng ( 0; +∞ )

Y

B. Hàm số y = 2x luôn đồng biến trên R x

TP .Q

U

1 C. Hàm số y =   luôn nghịch biến trên R 2

ẠO

D. Hàm số y = log 1 x luôn nghịch biến trên R 2

1

G

C. D = (2; +∞)

B. D = R \ {2}

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A. D = [ 2; +∞ )

Đ

Câu 14: Tập xác định của hàm số y = ( x − 2 ) 2 là :

2x

2x

B. 2e

2x

2x

C. e ln 2

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình log

D. e

2x

( x − 1) > 2 là:

B

)

3

B. ( 3; +∞ )

00

(

A. −∞; 3 + 1

TR ẦN

A. 2xe

D=R

H

Câu 15: Đạo hàm của hàm số y = e là:

D.

C. ( 4; +∞ )

D. ( −∞; 4]

3 log 2 ( x − 1) 2

B. log8 ( x − 1) 2 =

2+

A. log8 ( x − 1) 2 =

3

10

Câu 17. Cho x ≠ 1 , khẳng định nào sau đây là đúng:

2 log 2 ( x − 1) 3

ẤP

3 2 D. log8 ( x − 1) 2 = log 2 x − 1 log 2 x − 1 2 3 Câu 18: Lãi suất ngân hàng hiện nay là 6%/năm. Lúc con vào học lớp 10 thì ông Hải gửi tiết

A

C

C. log8 ( x − 1) 2 =

Í-

H

Ó

kiệm 200 triệu đồng. Hỏi sau 3 năm khi con ông Hải tốt nghiệp THPT, ông Hải nhận cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu?

B. 228,2032 triệu đồng D. 283,2032 triệu đồng

ÁN

-L

A. 233,2032 triệu đồng C. 238,2032 triệu đồng

TO

Câu 19. Nếu log12 6 = a;log12 7 = b thì log 2 7 bằng:

Ỡ N

G

A.

a a −1

B. − x

b a −1

C.

a b +1

D.

a 1− b

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2

N

A. Hàm số y = log

N

Câu 13. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai:

x2

BỒ

ID Ư

Câu 20. Cho hàm số y = 4 .3 , khẳng định nào sau đây sai: A. f ( x ) > 3 ⇔ x 2 + 2x log 3 2 > 1 B. f ( x ) > 3 ⇔ x 2 + 2x ln 2 > ln 3 . C. f ( x ) > 3 ⇔ x 2 log 3 + 2x log 2 > log 3 Trang 5

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D. f ( x ) > 3 ⇔ x 2 + x log 3 4 > 1 2

2

Câu 21. Cho hệ thức a + b − 14ab = 0 (a, b > 0) , khẳng định nào sau đây đúng:

a+b = log 2 a + log 2 b 4

N Y

N

a+b = log 2 a + log 2 b 16

U

C. 2log 2

H Ơ

B. 2log 2 ( a + b ) = log 2 a + log 2 b

ẠO

x

TP .Q

a+b = 14 ( log 2 a + log 2 b ) 2

D. log 2

x

G

1 2

Ư N

1 < m < 4−2 5 2

A. −

B. m < −

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

1 1 Câu 22: Phương trình   − m.   + 2m + 1 = 0 có nghiệm khi và chỉ khi m nhận giá trị : 9   3

D. m < −

TR ẦN

C. m ≥ 4 + 2 5

1 ∨m ≥ 4+2 5 2

Câu 23. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên [a; b]. Công thức tính diện tích S của hình

00

B

phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f ( x ) , trục hoành và hai đường thẳng

b

10

x = a, x = b (a < b) là: b

B. S = π ∫ f ( x ) dx

a

a

2+

3

A. S = ∫ f ( x )dx

b

C. S = ∫ f ( x ) dx

b

D. S = − ∫ f ( x )dx

a

a

C.

∫e

2x

dx = e 2 x + C

A

∫e

B.

∫e

D.

∫e

2x

dx =

1 2x e +C 2

dx =

1 x e +C 2

dx = 2e 2 x + C

-L

Í-

2x

H

Ó

A.

C

ẤP

Câu 24. Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = e2 x là:

2x

e

ÁN

Câu 25. Tích phân I = ∫ ln xdx bằng: I=1

TO

A.

1

B. I = e

C.

I=e−1

D.

I=1−e

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 26. Diện hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x , y = x là: A. −

2

1 6

B.

1 6

C.

5 6

D.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. 2log 2

π 6

Câu 27. Ký hiệu (H) là hình phẳng được giới hạn bởi các đường y = x (1 − x) , trục hoành và các đường thẳng x=0, x=1. Khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) quanh trục hoành có thể tích bằng: Trang 6

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A.

π

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

π

B.

C.

π

D.

π

6 10 20 30 Câu 28. Một vật xuất phát từ A chuyển động thẳng và nhanh dần đều với vận tốc v(t) = 1+2t

B. 6 .

C.5

D.

U 55 .

G H

1+8i

1 8 C. + i 5 5

B. 1 - 8i

TR ẦN

A.

z1 bằng: z2

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 31. Cho z1 = 2+3i và z2 = 2 − i . Khi đó

D. 1 – i

Câu 32. Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình: z 2 − 4 z + 6 = 0 . Giá trị của biểu

B. 2 6

C.

6

D. 6

3

A. 4

00

B

là:

10

thức A = z1 + z2

C

ẤP

2+

Câu 33: Cho số phức z = 6 + 7i. Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là: A. (6; 7) B. (6; -7) C. (-6; 7) D. (-6; -7)

z +i =1 là đường thẳng có phương z

A. 2 x + 1 = 0

C. 2 y −1 = 0

B. 2 x − 1 = 0

Í-

trình:

H

Ó

A

Câu 34. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thõa mãn

D. 2 y + 1 = 0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Câu 35: Các mặt của hình hộp là hình gì: A. Hình vuông B. Hình chữ nhật C. Hình bình hành D. Tam giác Câu 36. Một gia đình cần xây một bể nước hình hộp chữ nhật để chứa 10 m3 nước. Biết mặt đáy có kích thước chiều dài 2,5m và chiều rộng 2m. Khi đó chiều cao của bể nước là: A. h= 2m B. h=1,5m C. h=1m D. h= 3m Câu 37. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật; cạnh AB = a, AD =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

61 .

Đ

A.

ẠO

Câu 30. Cho hai số phức z1 = 2 + 3i, z2 = 1 + i . Giá trị của biểu thức z1 + 3z2 là:

Y

B. Phần thực là 1, phần ảo là i C. Phần thực là -1, phần ảo là 1

TP .Q

A. Phần thực là 1, phần ảo là –i. C. Phần thực là 1, phần ảo là -1

D. 9m/s

H Ơ

C. 8m/s

N

A. 6m/s B. 7m/s Câu 29. Số phức z = 1 - i có:

N

(m/s). Tính vận tốc tại thời điểm mà vật đó cách A 20m? (Giả thiết thời điểm vật xuất phát từ A tương ứng với t = 0)

2a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa cạnh SD và mặt phẳng đáy bằng 600 . Thể tích V của khối chóp S.ABCD là:

Trang 7

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2a 3 A. V = 3

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

4a 3 B. V = 3 3

4a 3 C. V = 3

a3 D. V = 3

N

Câu 38. Cho khối nón có chiều cao h, độ dài đường sinh bằng l và bán kính đường tròn đáy bằng r. Thể tích của khối nón là: 1 1 C. V = π 2 rh D. V = π r 2 h 3 3 Câu 39. Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân, cạnh

B.

12

C.

12

π a3 2

D.

6

πa 2 4

Đ

ẠO

Câu 40: Người ta xếp 7 viên bi có cùng bán kính r vào một cái lọ hình trụ sao cho tất cả các viên bi đều tiếp xúc với đáy, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 6 viên bi xung quanh và mỗi

Ư N

C. 9πr2.

B. 18πr2.

D. 36πr2

.

TR ẦN

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

viên bi xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của lọ hình trụ. Khi đó diện tích đáy của cái lọ hình trụ là: A. 16πr2.

Câu 41. Cho hình chóp S.ABC có SA = a 2 , AB = a , AC = a 3 , SA vuông góc với đáy a 7 .Gọi (S) là mặt cầu ngoại tiếp hình 2 chóp S.ABC. Thể tích của khối cầu tạo bởi mặt cầu (S) là:

10

00

B

và đường trung tuyến AM của tam giác ABC bằng

A. V = π 6a 3

D. V = π 2 6a 3 Câu 42: Cho các vectơ a = (1; 2;3); b = (−2; 4;1); c = (−1;3; 4) . Vectơ v = 2a − 3b + 5c có toạ

C. V = π 2 3a 3

ẤP

2+

3

B. V = π 2 2a 3

độ là:

C. (23; 7; 3).

D. (3; 7; 23).

C

B. (7; 23; 3).

A

A. (7; 3; 23).

H

Ó

Câu 43. Cho mặt phẳng (P) có phương trình 2 x − y − 2 z − 3 = 0 . Điểm nào dưới đây thuộc mặt C. M(2;-1;1)

Í-

B. N(2;-1;-2)

D. M(2;-1;2)

-L

phẳng (P) A. M(2;-1;-3)

N Y

π a2 2

TP .Q

A.

U

huyền bằng a 2 . Thể tích khối nón là :

π a3 2

H Ơ

B. V = 3π r 2 h C.

G

TO

ÁN

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P): - x + y + 3z – 2 = 0. Phương trình tổng quát của mặt phẳng (α) đi qua A(2;-1;1) và song song với (P) là: A. – x + y + 3z = 0 B. x - y + 3z + 2 = 0 C. – x – y +3z = 0 D. – x + y – 3z = 0

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2

A. V = π r h

BỒ

ID Ư

Ỡ N

 x = 1 − 2t  Câu 45. Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai đường thẳng d1 :  y = 3 + 4t và  z = −2 + 6t  x = 1− t  d 2 :  y = 2 + 2t . Khẳng định nào sau đây đúng:  z = 3t  Trang 8

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com C. d1 / / d 2

B. d1 ≡ d 2

A. d1 ⊥ d 2

D. d1 và d 2

chéo nhau.

Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, Cho điểm A(1;1;1) và đường thẳng

H Ơ

Câu 47. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P): x – y + 4=0 và

G

Đ

ẠO

 x = 4 + 2t  đường thẳng d :  y = −1 . Đường thẳng đi qua A (1, -2, 2) cắt d và song song với (P)  z = −t

x = 4 + t  C. ∆ :  y = t  z = −t 

Ư N H

B

x = 1+ t  D. ∆ :  y = −2 + t  z = 2 + 3t 

TR ẦN

 x = 1 + 2t  B. ∆ :  y = −2 + 2t z = 2 − t 

x = 1+ t  ∆ :  y = −2 + t z = 2 − t 

3

10

00

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

có phương trình là:

2+

Câu 48. Mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x − 2 y − 2 z − 2 = 0 có 2

2

2

2

ẤP

phương trình là:

2

C 2

C. (x + 1) + ( y − 2 ) + ( z − 1) = 3

2

2

2

2

2

D. ( x − 1) + ( y + 2 ) + (z + 1) = 9

Ó

A

2

B. (x + 1) + ( y − 2 ) + ( z − 1) = 9

A. (x + 1) + ( y − 2 ) + ( z − 1) = 3

-L

Í-

H

x = t  Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho đường thẳng d :  y = −1 và  z = −t

ÁN

hai mặt phẳng ( P ) : x + 2 y + 2 z + 3 = 0 , (Q ) : x + 2 y + 2 z + 7 = 0 . Mặt cầu (S) có tâm I thuộc

TO

đường thẳng (d) và tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và (Q) có phương trình: 2

2

2

4 9

2

2

2

4 9

2

2

2

4 9

2

2

2

4 9

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. ( x + 3) + ( y + 1) + ( z − 3 ) =

B. ( x − 3 ) + ( y − 1) + ( z + 3 ) = C. ( x + 3) + ( y + 1) + ( z + 3 ) = D. ( x − 3) + ( y + 1) + ( z + 3) =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

D.( ( −2;3;1)

A.

N

C. ( 2; −3;1)

Y

B. ( 2;3;1)

U

A. ( 2; −3; −1)

N

 x = 6 − 4t  d :  y = −2 − t . Hình chiếu của A lên (d) có tọa độ là:  z = −1 + 2t 

Trang 9

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 50. Cho mặt cầu (S): ( x − 1) 2 + ( y + 1) 2 + ( z − 1) 2 = 1 và mặt phẳng (P): x + y + z + 5 = 0 . Điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho qua M kẻ tiếp tiếp tuyến đến mặt cầu (S) tiếp xúc với mặt cầu (S) tại N thỏa mãn MN nhỏ nhất. Khẳng định nào dưới đây đúng: A. M(-1;-3;-1)

B. M(1;3;1)

C. Không tồn tại điểm M

N

H Ơ

N

D. Điểm M thuộc một đường tròn có tâm (-1;-2;-3), bán kính bằng 1 thuộc (P)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

----- HẾT -----

Trang 10

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 09 BẢNG ĐÁP ÁN

Y

A D C A C C A B D A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TR ẦN B 00 10 3 2+ ẤP C A Ó H Í-L ÁN

Câu 41 Câu 42 Câu 43 Câu 44 Câu 45 Câu 46 Câu 47 Câu 48 Câu 49 Câu 50

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

C B B D C A C D A C

U

Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40

TP .Q

A D C B A B D D C A

ẠO

Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30

Đ

C B D C B C D C B B

G

Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

Ư N

C B A B A B A D C D

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

N

H Ơ

N

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

Trang 11

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N Y

] [

x

x

Ư N

TR ẦN

1 1 Câu 20 :Phương trình   − m.   + 2m + 1 = 0 có nghiệm khi m nhận giá trị : 9 3 x

2+

3

10

00

B

1 Đặt t =   , t > 0 phương trình có nghiệm khi chỉ khi phương trình 3 t2 +1 t 2 − mt + 2m + 1 = 0 ⇔ m = có nghiệm t > 0 xét hàm số t−2 1 ∨m ≥ 4+2 5 ⇒ D 2 Câu 40. Theo giả thiết ta có bán kính của đường tròn đáy R = 3r ⇒ diện tích đáy hình trụ: S = πR2 = 9πr2 Câu 41. Từ công thức tính độ dài trung tuyến ta suy ra được: BC = a.

Ó

A

C

ẤP

kết quả m < −

H

3 2 .a . 4 Gọi r là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ta có: BA. AC.BC r= =a 4.S ABC

Í-

S ABC =

TO

ÁN

-L

⇒

ID Ư

Ỡ N

G

Gọi R là bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC ta có:

BỒ

]

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

[

G

 m + 1  2 m − 3 5 2 5 2 = 5.  − 4.  = m − 6m + 25 = (m − 3) + 14 2 2 4 4    Ta thấy MN nhỏ nhất ⇔ m = 3.

2

với t > 0 ta có

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Đ

ẠO

TP .Q

nghiệm phân biệt ⇔ Phương trình: g(x) = 2x2 + (m+1)x + m – 3 = 0 có 2 nghiệm phân biệt khác -1 ∆ > 0 ⇔  (*)  g (−1) ≠ 0 Ta thấy (*) đúng với mọi m ∈ ℜ . Vậy (d) luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt M, N Ta có: MN2 = (xM – xN)2 + (yM – yN)2 = 5.(xM – xN)2 = 5.[(xM + xN)2 - 4xMxN]

H Ơ

x+3 = 2 x + m có 2 x +1

U

Câu 11. Điều kiện để (d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt là phương trình:

N

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 09 LỜI GIẢI CÁC CÂU VẬN DỤNG CAO

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

3  SA  R =   + r2 = .a 2  2 

⇒ Thể tích khối cầu V = π 6 .a 3

Câu 50. Tâm của (S) là I(1; -1; 1) và bán kính của (S) là R = 1 Ta có: MN2 = IM2 – R2 ≥ IH2 – R2 Trong đó H là hình chiếu của I trên (P) Trang 12

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Vậy: MN nhỏ nhất ⇔ M là hình chiếu của I trên (P). Vậy M(-1; -3; -1)

Trang 13

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 10 BẢNG MA TRẬN

00

10

3

C

ẤP

2+

Số phức

4 1 1 1 3 2

ÍÁN

Chương II Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Hình học Chương III 16 câu (32%) Phương pháp tọa độ trong không gian

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

20%

0

10

20%

1 1

8

16%

0

6

12%

0 1 1

4

8%

2

3

6%

9

18%

1 3 1

1

1 3

1

1 2 1

2

1 1

2

2

H Ơ

N

U TP .Q

ẠO 10

Đ

1 1

1

H

Ó

A

Chương I Khối đa diện

2

Tỉ lệ

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

1 1 2

B

Giải tích 34 câu (68%) Chương III Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng Chương IV

1 1 1 1 1 4 1 1

Số câu

Vận dụng cao

G

Chương II Hàm số lũy thừa, mũ, logarit

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Ứng dụng đạo hàm

Nhận dạng đồ thị Tính đơn điệu 1 Cực trị 2 Tiệm cận 1 GTLN - GTNN Tương giao Tổng 4 Tính chất 1 Hàm số 1 Phương trình và bất 1 phương trình Tổng 3 Nguyên Hàm 1 Tích phân 1 Ứng dụng tích phân 1 Tổng 3 Khái niệm và phép toán 2 Phương trình bậc hai hệ số thực Biểu diễn hình học của số phức Tổng 2 Khái niệm và tính chất 1 Thể tích khối đa diện Góc, khoảng cách Tổng 1 Mặt nón Mặt trụ Mặt cầu Tổng Hệ tọa độ 1 Phương trình mặt phẳng 1 Phương trình đường thẳng Phương trình mặt cầu 1 Vị trí tương đối giữa các đối tượng: Điếm, 1 đường thẳng, mặt phẳng, mặt cầu Tổng 4 Trang 1

Vận dụng thấp

Thông hiểu

Ư N

Mức độ

Chương I

BỒ

Nhận biết

H

Chương

TR ẦN

Phân môn

N

Tổng

Số câu

Y

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

1

1

1

2

1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 14 28%

5 10%

50 100%

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 10 BẢNG PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ

1,2,3,4

5

6,7,8,10

9

11,12,16

13,14,15,19

17,20

18

21,23,24

22,25,28

26,27

29,30

31,32,33

34

35

36

Đ

G Ư N

H

TR ẦN

20%

10

20%

8

16%

6

12%

4

8%

3

6%

45,46

48,49

50

9

18%

14 28%

14 24%

5 10%

50

B

40,41

00

37,38

10

39

42,43,44,47

100%

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

17 34%

Tổng Số câu Tỉ lệ

ÁN TO

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Vận dụng cao

U

Vận dụng thấp

TP .Q

Thông hiểu

ẠO

Nhận biết

10

Phân Chương môn Giải tích Chương I 34 câu Có 11 câu (68%) Chương II Có 11 câu Chương III Có 06 câu Chương IV Có 06 câu Hình Chương I học Có 03 câu 16 câu Chương II (32%) Có 04 câu Chương III Có 09 câu Số câu Tổng Tỉ lệ

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Y

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

N

14 28%

H Ơ

17 34%

Số câu Tỉ lệ

Tổng

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỘ ĐỀ 2017

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 Trang 2

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

MÔN TOÁN

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

N

1 4

D.

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

C. ( 2; +∞ )

B. (0; 2)

D. ( 0; +∞ ) Câu 3. Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó: x +1 A. y = x3 − x + 1 B. y = C. y = x3 + 2 x − 3 x −1 y = x4 + 2 x2 + 3

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

Câu 2. Hàm số y = − x 4 − 2x 2 + 3 nghịch biến trong khoảng nào sau đây: A. ( −∞; 0 )

Y

D. Tiệm cận đứng x =-3, tiệm cận

U

ngang x=-3 B. Tiệm cận đứng x =1 , tiệm cận ngang: y= -3 ngang y=1

N

C. Tiệm cận đứng y =1 , tiệm cận

00

B

Câu 4. Cho hàm số y = x 4 + x 2 − 2 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số có 3 cực trị B. Hàm số có không có cực trị C. Hàm số có một cực đại D. Hàm số có một cực tiểu

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

Câu 5. Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số:

TO

A. y = x 4 − 3 x 2 − 3

1 B. y = − x 4 + 3 x 2 − 3 4

C. y = x 4 − 2 x 2 − 3

D.

G

y = x4 + 2 x2 − 3

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2 , tiệm cận ngang: y=-3 3

TP .Q

A. Tiệm cận đứng x =

3x − 2 là: − x +1

H Ơ

Câu 1. Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 6. Giá trị lớn nhất của hàm số y = x + 4 − x 2 là

A. 2 B. 2 2 C. 3 D. 4 Câu 7. Hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với trục hoành và đồ thị hàm số y = x 3 − 3 x 2 + 3x + 2 bằng: A. -1 B. 1 C. 0 D. 2 3 2 2 Câu 8. Với giá trị nào của m thì hàm số y = x − m x − ( 4m − 3) x − 1 đạt cực đại tại x = 1

Trang 3

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3

2

C. x > 4

1 3

2 3

H Ơ

D. x ≤ 4

3 3 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

1 2

N

G Ư N

( x − 1) > 2 là:

1 6

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

A. 3 B. 3 C. 3 D. 3 Câu 15. Phương trình log 52 x − 2 log 25 x 2 − 3 = 0 có hai nghiệm x1 ; x2 ( x1 < x2 ) . Giá trị của 1 biểu thức A = 15 x1 + x2 bằng : 5 28 1876 B. C. 100 D. A. 28 25 625 Câu 16. Đạo hàm của hàm số y = lg x là: 1 1 ln10 A. y ' = C. y ' = D. B. y ' = x x ln10 x x y'= ln10 Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình 4 x − 7.2 x − 8 ≥ 0 là: A. (−∞; −1] ∪ [8; +∞ ) B. [0; 4] C. ( −∞;3] D. [3; +∞ ) Câu 18. Bạn An muốn mua một chiếc máy tính xách tay trị giá 15 triệu đồng. Để có tiền mua máy, hàng tháng bạn An tiết kiệm và gửi vào ngân hàng một số tiền như nhau theo chính sách lãi kép với lãi suất 5% /năm, kỳ hạn 1 tháng. Hỏi để sau một năm có 15 triệu mua máy, bạn An cần gửi vào ngân hàng mỗi tháng số tiền là bao nhiêu?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Câu 14. Giá trị

( 3)

D.

H

B. x >

A. x < 3 + 1

3

D. 10

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 11. Phương trình log 3 (3x − 2) = 3 có nghiệm là: 11 14 29 A. B. C. 3 3 3 2 Câu 12. Tập xác định của hàm số y = log 3 (3 x − x ) là: B. D = (0;3) C. D = (0; +∞ ) A. D = R D = ( −∞; 0) ∪ (3; +∞ ) Câu 13. Nghiệm của bất phương trình log

Y

D. Đáp án khác

U

C. M(4;3)

TP .Q

B. M(0; -1)

N

D. m = -1 2x − 5 Câu 9. Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) y = x+ m cắt đồ thị hàm số y = (C) x +1 tại hai điểm phân biệt A, B sao cho trung điểm của AB có tung độ bằng (1+m) A. m = -1 B. m = -2 C. m = -3 D. Không tồn tại m. x+2 Câu 10. Gọi M là điểm có hoành độ dương thuộc đồ thị hàm số y = thỏa mãn tổng x−2 khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận của đồ thị là nhỏ nhất. Tọa độ của M là: A. M(1;-3)

C. m = -3

ẠO

B. m = 1

Đ

A. m = 1 và m =-3

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A.

C.

62500 (đồng ) 5 5 (1 + %)[(1 + %)12 − 1] 12 12 62500 (đồng) 12

B.

62500 (đồng ) 5 5 (1 + %)[(1 + %).12 − 1] 12 12

D. 62500 (đồng)

Trang 4

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


3

Câu 23. Cho

∫

Đ

G C.

∫

1

f ( x)dx = −3 . Khi đó

5

D.

∫ f ( x)dx có giá trị là: 1

B. 5

C. -1

D. -

10

A. 1 5

1 ; x ln x

5

3

f ( x)dx = −2 ,

Ư N

4 ln 3 x ; x

H

B.

B

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ln 3 x ; 4 4 1+ x2

A.

thì f(x) bằng :

TR ẦN

4

∫ f ( x)dx = ln x + C

Câu 22. Nếu

x3 4 3 − 3ln x − x +C 3 3 .

D.

π

3

8

2+

Câu 24. Đặt I = ∫ cos2xdx . Khi đó giá trị của I bằng:

ẤP

0

2 2 2 B. C. − D. 2 2 4 4 Câu 25. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = e2x −1 , trục hoành, đường thẳng x =1 và đường thẳng x =2 là: e4 − e2 −1 A. e 4 − e 2 − 1 B. C. e 4 + e 2 − 1 D. 2 e4 + e2 − 1 2 1000 Câu 26. Sự sản sinh vi rút Zika ngày thứ t có số lượng là N(t), biết N '(t ) = và lúc 1 + 0,5t đầu đám vi rút có số lượng 250.000 con. Sau 10 ngày số lượng vi rút (lấy gần đúng hàng đơn vị): A. 264.334 con B. 257.167 con C. 258.959 con D. 253.584 con. 2 3x ex e Câu 27. Cho F là một nguyên hàm của hàm số y = trên ( 0; +∞ ) . Đặt I = ∫ dx , khi đó x x 1 ta có:

BỒ

ID Ư

H Ơ N

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

A.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

4 3 x3 + 3ln x − x +C 3 3 .

00

C.

ẠO

TP .Q

U

Câu 19. Dân số của một tỉnh X năm 2016 là 8326550. Biết rằng tỉ lệ tăng dân số hàng năm của tỉnh X là 0,9%. Hỏi đến năm 2026 dân số của tỉnh X là bao nhiêu? A. 8326550. e0,09 B. 8326550. e0,9 C. 8326550.1,09 D. 8326550.1,009 Câu 20. Đặt ln2 = a, log54 = b thì ln100 bằng: ab + 2a 4ab + 2a ab + 4b A. B. C. D. b b a 2ab + 4a b 3 Câu 21. Họ các nguyên hàm của hàm số y = x 2 + − 2 x là: x x3 4 3 x3 4 3 A. B. + 3ln x − x +C x + 3ln x − 3 3 3 3 . .

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 5

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


F(1)]

F (6) − F (3) 3

B. I = F (6) − F (3)

C. I = 3[F (6) − F (3)]

D. I =3[F(3)-

π

Câu 28.Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y = tan x; y = 0; x = 0; x =

3

. Gọi V là thể tích của

C. V = π ( 3 +

π 3

)

N

3

π 3

D. V = π ( 3 −

Y

B. V = 3 −

π 3

)

ẠO

Câu 29. Số phức liên hợp của số phức z = a + bi là số phức: A. z = -a + bi B. z = b - ai C. z = -a - bi bi Câu 30. Cho hai số phức z1 = 2 + i, z2 = 3 − 4i . Môđun của số phức ( z1 − z2 ) là :

U

π

TP .Q

V = 3+

A.

H Ơ

khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh Ox. Khi đó ta có:

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

D. z = a -

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

A. 24 B. 26 C. 10 D. 34 2 Câu 31. Biết z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình: 2x + 3 x + 3 = 0 . Khi đó 9 9 z12 + z2 2 bằng : A. − B. 3 C. 4 4 3 D. 4 Câu 32. Cho số phức z thỏa mãn iz = 2 + i . Khi đó phần thực và phần ảo của z là: A. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng -2i B. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2i C. Phần thực bằng -1 và phần ảo bằng -2 D. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng - 2 Câu 33: Cho số phức z thỏa mãn (1 − i ) z + 2i z = 5 + 3i . Modun của z là: B. z = 5

C. z = 5

C

A. z = 3

D. z = 3

-L

Í-

H

Ó

A

Câu 34. Cho số phức z thỏa z − 1 + i = 2 . Chọn phát biểu đúng: A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng. B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol. C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2 . D.Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 4 .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu 35. Mỗi cạnh của một khối đa diện là cạnh chung của bao nhiêu mặt của khối đa diện : A. Hai mặt B. Ba mặt C. Bốn mặt D. Năm mặt Câu 36. Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ đáy ABC là tam giác đều cạnh a Đường chéo AC’ của mặt bên ACC’A’ hợp với đáy góc 300. Thể tích khối lăng trụ bằng:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. I =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A.

a3 4

B.

3a 3 4

C.

a3 12

D.

a3 3 12

Câu 37. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BC=2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 2 a 3 . Gọi M là trung điểm của AC . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SM là: Trang 6

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


a 39 13

C.

2a 39 13

D.

2a 13

C.20 cm

D. 40 cm

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

Câu 42. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho u = (1;3; 2 ) ; v = ( 3; −1;1) , khi đó: u.v bằng: A. 7 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 43. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (α ) có phương trình: x + 3 y + 2 z + 1 = 0 . Mặt phẳng (α ) có véctơ pháp tuyến là: A. n (1;3;5) B. n (1; 2;3) C. n (−1;3;5) D. n (1;3; 2) Câu 44. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (α ) : 2 x + y + 2 z + 3 = 0 và điểm M (1; 2;1) , khi đó khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (α ) bằng: A. 5 B. 3 C. -3 D. 7 Câu 45. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm M (1; 2;1); N (2;3; 2) là:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. 10 cm

ẤP

A. 5 cm

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Câu 38. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’có cạnh AB = a ; BC = 2a ; A' C = 21a . Thể tích của khối hộp chữ nhật đó là: 8 3 B. V = a D. V = 16a3 A. V = 8a3 C. V = 4a3 3 Câu 39. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, AB=a, biết SA=2a và SA ⊥ (ABC) . Tâm I và bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là: a 2 A. I là trung điểm của AC, R= B. I là trung điểm của AC, R= a 2 2 a 6 C. I là trung điểm của SC, R= D. I là trung điểm của SC, R= a 6 2 Câu 40. Khi thiết kế vỏ lon sữa bò hình trụ các nhà thiết kế luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí làm vỏ lon là nhỏ nhất. Muốn thể tích khối trụ đó bằng V mà diện tích toàn phần của hình trụ nhỏ nhất thì bán kính R của đường tròn đáy khối trụ bằng: V V V V A. 3 B. 3 C. D. 2π π 2π π Câu 41. Một vật N1 có dạng hình nón có chiều cao bằng 40cm. Người ta cắt vật N1 bằng một mặt cắt song song với mặt đáy của nó để được một hình nón 1 nhỏ N2 có thể tích bằng thể tích N1.Tính chiều cao 8 h của hình nón N2?

N

B.

H Ơ

2a 3 13

N

A.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 7

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com x = 3 + t  C.  y = −1 + 2t z = t 

C. (-5;-4;3)

H Ơ N

D. (-5;4;-1)

Ư N

B. I ( −1; 2; −1); R = 3

C. I (1; 2;3); R = 4

D.

TR ẦN

A. I (1; −2;3); R = 3 I ( −1; 2; −1); R = 9

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Câu 47. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tâm I và bán kính R của mặt cầu ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 + 2 x − 4 y + 2 z − 3 = 0 là:

B

Câu 48. Cho mặt cầu (S): ( x − 1) 2 + ( y + 1) 2 + ( z − 1) 2 = 25 và mặt phẳng (P) có phương trình 2 x − 2 y + z + 4 = 0 . Khẳng định nào sau đây đúng:

A. x − y + z = 0 x + 3y + z − 4 = 0

B. x − y + z − 2 = 0

C. x + 2 y + z − 3 = 0

D.

----- HẾT -----

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

A. Mặt phẳng (P) và mặt cầu (S) không có điểm chung. B. Mặt phẳng (P) và mặt cầu (S) tiếp xúc với nhau. C. Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo thiết diện có diện tích bằng 16π D. Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo thiết diện có diện tích bằng 8π Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt x +1 y z + 2 phẳng ( P ) : x + 2 y + z − 4 = 0 , đường thẳng d : . Phương trình đường thẳng ∆ = = 2 1 3 nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d là: x −1 y −1 z −1 x −1 y −1 z −1 = = = = A. B. 5 3 5 −1 −3 −1 x −1 y −1 z −1 x + 1 y + 3 z −1 = = = = C. D. 5 2 5 3 −1 −1 Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ , biết A(0;0;0) , B(1;0;0) , D(0;1;0) và A’(0;0;1) .Phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng CD’ và tạo với mặt phẳng (B B’D’D) một góc lớn nhất là:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. (7;-4;1)

Đ

A. (-5;4;3)

ẠO

TP .Q

x = 1+ t   y = −1 + t z = 5 + t  Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng  x = 1 − 3t  (t ∈ R) d :  y = 2t và mặt phẳng (P): 2x+y-z+9 = 0. Tọa độ giao điểm của z = 1+ t  đường thẳng d và mặt phẳng (P) là:

N

D.

Y

x = 1+ t  B.  y = 2 + t z = 1+ t 

x = 1+ t  A.  y = −1 + 2t z = t 

U

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 8

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 10 BẢNG ĐÁP ÁN

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

H TR ẦN B 00 10 3 2+ ẤP C A Ó H Í-L ÁN

C C D B B A B C B A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 41 Câu 42 Câu 43 Câu 44 Câu 45 Câu 46 Câu 47 Câu 48 Câu 49 Câu 50

N

A D B C A A C A C A

Y

Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40

U

C B A B B D B D D B

TP .Q

Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30

ẠO

C B C A A B D A A D

Đ

Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

G

B D C D C B B C D C

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

H Ơ

N

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

Trang 9

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

11

a (1 +

5 5 %)[(1 + %)12 − 1] 62500 12 12 = 15000000 ⇔ a = 5 5 5 % (1 + %)[(1 + %)12 − 1] 12 12 12

C

ẤP

Như vậy ta có:

a (1 + r )[(1 + r )12 − 1] r

2+

3

A12 = a (1 + r ) + a (1 + r ) +…. + a (1 + r ) =

H

Ó

A

Đáp án A

-L

Í-

Câu 40. Ta có : V= π .R 2 .h ⇒ h =

V ; π .R 2

Stp=

2π Rh + 2π R 2 =

2V + 2π x 2 . Ta có f(x) đạt Min khi x = x Vậy ta chọn đáp án A.

3

V 2π

TO

ÁN

Xét hàm: f ( x ) =

2V + 2π R 2 R

H Ơ N Y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

12

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Câu 9. Gọi M là là trung điểm của AB, ta có M thuộc (d). Do đó tọa độ M có dạng : M(xM; xM+m). Theo giả thiết ta có: xM+m = 1+m , suy ra: xM=1 Ta có: xA+ xB= 2 xM, suy ra xA+ xB=2. (1) 2x − 5 Lại có xA, xB là 2 nghiệm của phương trình = x+m x +1 ⇔ xA, xB là 2 nghiệm của phương trình: x2 + (m-1)x + m +5 = 0 (*) Suy ra: xA+ xB = 1-m (2). Từ (1) và (2) suy ra m= -1. Tuy nhiên với m= -1 ta thấy phương trình (*) vô nghiệm . Vậy không tồn tại m thỏa mãn. Ta chọ đáp án D Câu 18. Gọi a là số tiền mà hàng tháng bạn An cần gửi vào ngân hàng và đặt 5 r= % /tháng là lãi suất theo kỳ hạn 1 tháng ta có: 12 - Cuối tháng thứ 1, nếu An nhận thì được số tiền: A1=a(1+r) - Cuối tháng thứ 2, nếu An nhận thì được số tiền: A2=( A1+a)(1+r)=a(1+r)2+a(1+r) - Cuối tháng thứ 3, nếu An nhận thì được số tiền: A3=(A2+a)(1+r)=a (1+r)3+a(1+r)2+a(1+r) - … Cuối tháng thứ 12, số tiền An nhận được:

N

ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017 SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH- ĐỀ 10 LỜI GIẢI CÁC CÂU VẬN DỤNG CAO

BỘ ĐỀ 2017 MÔN TOÁN

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 41. Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích của N1và N2 và r1, r2 lần lượt là bán kính đáy của N1, N2 ta có:

Mặt khác ta có:

1 2 πr .h r 2h 1 V2 3 2 = = = 2 8 V1 1 π r 2.40 r12.40 1 3

r2 h = r1 40 Trang 10

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

h h 1 1 = ( )3 ⇔ = ⇔ h = 20 cm 8 40 40 2 Đáp án C. Câu 50. Ta có: B(1;0;0), B’(1;0;1), C(1;1;0), D’(0;1;1). Do đó (BB’D’D) có phương trình: x+y-1= 0 (P) tạo với (BB’D’D) một góc lớn nhất ⇔ (P) vuông góc với (BB’D’D). Vậy (P) chứa CD’ và vuông góc với (BB’D’D) nên phương trình (P) là: x - y+z = 0. Ta chọn phương án A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Do đó ta có:

Trang 11

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook