Skip to main content

54 bài trắc nghiệm phần Oxi hóa - khử hay - 2017-2018 - Có giải chi tiết

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ Để giải nhanh các dạng toán có liên quan đến phản ứng oxi hoá – khử chúng ta nên áp dụng định luật bảo toàn electron.

H Ơ

N

* Nội dung của định luật bảo toàn electron:

N

Trong phản ứng oxi hoá – khử, số mol electron do chất khử cho bằng số

U

= ∑ n e(nhaän )

.Q

e(cho)

TP

∑n

Y

mol electron chất oxi hoá nhận.

ẠO

* Lưu ý:

G

Ư N

cần quan tâm đến trạng thái oxi hoá ban đầu và cuối của một nguyên tố,

TR ẦN

H

không quan tâm đến các quá trình biến đổi trung gian.

- Cần kết hợp với các phương pháp khác như phương pháp quy đổi, bảo

00

B

toàn khối lượng, bảo toàn nguyên tố, bảo toàn điện tích để giải bài toán.

3

10

● Dạng 1: Kim loại tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 (loãng)

2+

Kim loại bị oxi hoá:

+1

A

C

ẤP

M  → M n + + ne ⇒ n e cho = an (a vaø n laàn löôït laø soá mol vaø hoaù trò cuûa M). +1

H Cl, H 2 SO 4 (loaõng) thể hiện tính oxi hoá trên H :

H

Ó

+

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

- Trong một phản ứng hoặc một hệ phản ứng oxi hoá – khử, chúng ta

2

ÁN

-L

2H + + 2e  → H 2 ⇒ n H+ = n e nhaän = 2n H .

Ỡ N

G

TO

 HCl M+  → M n + + H2  H 2 SO 4 (loaõng)

BỒ

ID Ư

Theo định luật bảo toàn electron, ta có: an = 2n H . 2

Lưu ý: Kim loại có nhiều hoá trị (Fe, Cr) khi tác dụng với HCl hoặc H2SO4 loãng chỉ đạt hoá trị thấp.

1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ví dụ 1: Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu

được V lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là B. 3,36.

C. 6,72.

D. 2,24.

H Ơ

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT chuyên Đại học Vinh, năm 2016)

N

A. 4,48.

N

Hướng dẫn giải

TP

.Q

U

Y

5,4 V ⋅ 3 = 2. ⇒ V = 6,72 lít . 27 22,4

Bảo toàn electron:

Đ

ẠO

Ví dụ 2: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch

G

Ư N

B. 5,6 gam.

C. 1,6 gam.

TR ẦN

A. 2,8 gam.

H

(đktc). Khối lượng Cu có trong 10,0 gam hỗn hợp X là

D. 8,4 gam.

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT chuyên ĐHSP Hà Nội, năm

10

00

B

2016)

2+

3

Hướng dẫn giải

ẤP

Chỉ có Fe phản ứng với HCl, ta có: 2.n Fe = 2.n H = 2.

A

C

2

3,36 22,4

H

Ó

⇒ n Fe = 0,15mol ⇒ m Cu = 10 − 0,15.56 = 1,6 gam.

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít H2

ÁN

-L

Ví dụ 3: Cho 0,3 gam một kim loại hoá trị II phản ứng hết với dung dịch

TO

HCl, thu được 0,28 lít H2 (đktc). Kim loại đó là B. Ca.

C. Mg.

D. Sr.

G

A. Ba.

ID Ư

Ỡ N

(Đề Khảo sát chất lượng lần 1 – THPT chuyên Lam Sơn – Thanh Hoá, năm

BỒ

2016) Hướng dẫn giải

Ta có:

0,3 0,28 ⋅ 2 = 2. ⇒ M = 24 ⇒ M laø Mg . M 22,4

2

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ví dụ 4: Cho 5,1 gam hai kim loại Mg và Al tác dụng với một lượng dư

dung dịch HCl, thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Tỉ lệ phần trăm theo khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là C. 32,94%.

D. 67,06%.

N

B. 47,06%.

H Ơ

A. 52,94%.

Y

N

Hướng dẫn giải

U .Q TP ẠO Đ G Ư N

TR ẦN

H

m = 24a + 27b = 5,1 a = 0,1mol  kim loaïi  5,6 ⇒   b = 0,1mol Baûo toaøn electron: 3a + 2b = 2 ⋅ 22,4  0,1.27 ⇒ %m Al = ⋅ 100% = 52,94% . 5,1

Ví dụ 5: Hoà tan 1,92 gam kim loại M (hoá trị n) vào dung dịch HCl và

10

B. Cu.

C. Al.

D. Mg.

3

A. Fe.

00

B

H2SO4 loãng (vừa đủ), thu được 1,792 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là

toàn

electron,

ta

có:

C

Bảo

ẤP

2+

Hướng dẫn giải

Í-

H

Ó

A

n = 2 1,92 1,792 ⋅ n = 2. ⇒ M = 12n ⇒  ⇒ M laø Mg . M 22,4 M = 24 

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đặt a và b lần lượt là số mol của Mg và Al, ta có:

ÁN

Ví dụ 6: Hỗn hợp X gồm Zn, Mg, Fe. Hoà tan hết 23,40 gam hỗn hợp X vào

TO

dung dịch HCl, thu được 11,20 lít khí (đktc). Để tác dụng vừa hết với 23,40

Ỡ N

G

gam hỗn hợp X cần 12,32 lít khí clo (đktc). Khối lượng của Fe trong hỗn

BỒ

ID Ư

hợp là A. 8,4 gam.

B. 11,2 gam.

C. 2,8 gam.

D. 5,6 gam.

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT chuyên Khoa học tự nhiên, năm 2016) Hướng dẫn giải 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

• Mg và Zn đều bị HCl và Cl2 oxi hoá đến mức +2. +2

+3

• Fe bị HCl oxi hoá đến F e ; bị Cl2 oxi hoá đến F e.

N

Đặt a là tổng số mol của Mg và Zn; b là số mol của Fe, bảo toàn electron ta

N

H Ơ

có:

ẠO

TP

.Q

U

Y

2a + 2b = 2.n H 2a + 2b = 1  2 ⇒ ⇒ b = 0,1 ⇒ m Fe = 5,6 gam .  2a + 3b = 2.n 2a + 3b = 1,1   Cl2

Đ

Ví dụ 7: Chia hỗn hợp hai kim loại A, B có hoá trị không đổi thành hai phần

G

Ư N

H

H2 (đktc). Phần 2 nung trong oxi, thu được 2,84 gam hỗn hợp các oxit. Khối B. 3,12 gam.

C. 2,2 gam.

D. 1,8 gam.

B

A. 1,56 gam.

TR ẦN

lượng hai kim loại trong hỗn hợp đầu là

3

ẤP

2

2+

Ta có: m kim loaïi = m oxit − m O .

10

00

Hướng dẫn giải

∑n

e cho (phaàn 1)

=∑ n e cho (phaàn 2)

A

C

Vì A và B có hoá trị không đổi nên

H

Ó

⇒ ∑ n e nhaän (phaàn 1) =∑ n e nhaän (phaàn 2) ⇒ 2n H = 4n O ⇒ n O = 2

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

bằng nhau. Phần 1 hoà tan hết trong dung dịch HCl, thu được 1,792 lít khí

2

2

1 ⋅ 0,08 = 0,04mol 2

ÁN

-L

⇒ m kim loaïi = 2.(2,84 − 0,04.32) = 3,12 (gam) .

TO

● Dạng 2: Kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 (đặc) +6

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

* H2SO4 đặc: tính oxi hoá thể hiện ở S +6

to

Kim loaï n phaåm khöû + H 2 O i + H 2 S O4 (ñaëc) → Muoái + saû (tröø Au, Pt)

(SO2 , S, H2S)

+6

* Các quá trình khử S

Quá trình khử

Mối liên hệ

ne nhận 4

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

n H SO với nsản phẩm 2

4

khử

→ SO2 + 2H 2 O 4H + + SO 4 2 − + 2e 

n H SO = 2n SO

8H + + SO 4 2 − + 6e  → S + 4H 2 O

n H SO = 4n S

10H + + SO 4 2 − + 8e  → H 2 S + 4H 2 O

n H SO = 5n H S

N

H Ơ

N

n e nhaän = 6n S

4

4

2

ne nhaän = 8n H S

2

2

.Q

2

n e nhaän = 2n SO

2

Y

2

4

U

2

TP

* Lưu ý:

ẠO

- Kim loại có nhiều hoá trị (Fe, Cr) khi phản ứng với H2SO4 đặc sẽ đạt hoá

Đ G

H

Ư N

- Fe, Al, Cr không phản ứng với H2SO4 (đặc, nguội) do bị thụ động hoá.

TR ẦN

Ví dụ 8: Cho 9,2 gam hỗn hợp gồm Zn và Al phản ứng hoàn toàn với lượng

B

dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 5,6 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm

10

B. 5,4 gam.

C. 8,1 gam.

D. 6,75 gam.

2+

3

A. 2,7 gam.

00

khử duy nhất). Khối lượng Al có trong hỗn hợp là

ẤP

Hướng dẫn giải

A

C

Đặt a và b lần lượt là số mol của Zn và Al, ta có:

Í-

H

Ó

65a + 27b = 9,2 a = 0,1  ⇒ ⇒ m Al = 2,7 gam .  5,6  Baû o toaø n electron: 2a + 3b = 2. b = 0,1   22,4 

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

trị cao.

TO

Ví dụ 9: Hoà tan hoàn toàn 0,756 gam kim loại M bởi lượng dư dung dịch

Ỡ N

G

H2SO4 đặc, nóng thu được 2,688 gam khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). A. Fe.

B. Cu.

BỒ

ID Ư

M là

C. Zn.

D. Al.

Hướng dẫn giải

5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Bảo toàn electron: n.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

 n = 3 0,756 2,688 = 2. ⇒ M = 9n ⇒  M 64  M = 27 (Al) .

H Ơ

thu được 3,36 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m C. 5,6.

D. 3,2.

ẠO

TP

Hướng dẫn giải

G

Đ

m 3,36 = 2. ⇒ m = 5,6 gam . 56 22,4

Ư N

Bảo toàn electron: 3.

U

B. 8,4.

.Q

A. 16,8.

Y

N

là

TR ẦN

H

Ví dụ 11: Cho 18,4 gam hỗn hợp Zn và Al tác dụng với lượng dư dung dịch

H2SO4 đặc, nóng thu được 11,2 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy C. 45,76%.

00

B. 29,35%.

D. 66,33%.

10

A. 70,65%.

B

nhất). Phần trăm khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là

2+

3

Đặt a và b lần lượt là số mol của Zn và Al, ta có:

H

Ó

A

C

ẤP

65a + 27b = 18,4 a = 0,2  ⇒ %m Zn = 70,65% . 11,2 ⇒   Baû o toaø n electron: 2a + 3b = 2. b = 0,2   22,4 

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

N

Ví dụ 10: Cho m gam Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng

-L

Ví dụ 12: Để hoà tan hết 11,2 gam Fe cần tối thiểu dung dịch chứa a mol

ÁN

H2SO4 đặc, nóng tạo sản phẩm khử duy nhất là SO2. Giá trị của a là B. 0,4.

C. 0,6.

D. 0,2.

G

TO

A. 0,45.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 4 – THPT chuyên Khoa học tự nhiên, năm 2016) Hướng dẫn giải

Vì dùng lượng tối thiểu H2SO4 đặc, nóng nên sau phản ứng toàn bộ Fe3+ sẽ phản ứng với Fe để tạo ra Fe2+. 6

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bảo toàn electron: 2.n Fe = 2.n SO ⇒ n SO = 0,2mol 2

2

⇒ n H SO = 2.n SO = 0,4mol ⇒ a = 0,4 . 4

2

H Ơ

Ví dụ 13: Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng với lượng dư dung

N

2

N

dịch H2SO4 đặc, nóng, thoát ra 0,112 lít (đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử

U

C. FeS.

D. FeO.

.Q

B. FeS2.

TP

A. FeCO3.

Y

duy nhất). Công thức của hợp chất đó là

ẠO

Hướng dẫn giải

G

Ư N

Ta có: ne nhận = 2. 0,005 = 0,01 mol, suy ra ne cho = 0,01 mol.

TR ẦN

H

Xét các quá trình oxi hoá: +6

3+

FeS2  → Fe + 2 S + 15e

B

+6

10

00

FeS  → Fe + S + 9e 3+

+2

2+

3

Fe O  → Fe3+ + 1e

C

ẤP

Chỉ có 0,01 mol FeO mới cho 0,01 mol electron.

Ó

A

Ví dụ 14: Cho 1,44 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó là MO, có

H

số mol bằng nhau, tác dụng hết với H2SO4 đặc, đun nóng. Thể tích khí SO2

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

Vì sau phản ứng chỉ thu được SO2 nên ta loại phương án A (do tạo ra CO2).

-L

(đktc) thu được là 0,224 lít. Kim loại M là B. Fe.

C. Al.

D. Zn.

Hướng dẫn giải

Ỡ N

G

TO

ÁN

A. Cu.

ID Ư

Loại phương án C vì oxit của Al không thể có dạng MO.

BỒ

Xét trường hợp M chỉ có hoá trị II, bảo toàn electron ta có: 2.n M = 2.n SO ⇒ n M = n MO = 0,01mol 2

⇒ 0,01.(2M + 16) = 1,44 ⇒ M = 64 ⇒ M là Cu.

7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Xét trường hợp M là Fe, ta có: n Fe = n FeO =

1,44 = 0,01125mol 56 + 72

⇒ n e cho = 0,1125(3 + 1) = 0,045mol > n e nhaän = 0,02mol, vậy loại trường hợp này.

N

● Dạng 3: Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3

H Ơ

+5

(tröø Au, Pt)

to

G

Kim loaï i + H N O3 (ñaëc) → Muoái + NO2 + H2 O

Đ

ẠO

(NO, N2 , N2O, NH 4+ )

+5

H

Ư N

(tröø Au, Pt)

+5

TR ẦN

* Các quá trình khử N

B

Mối liên hệ

00

n HNO với nsản phẩm 3

2+

3

10

Quá trình khử

C

ẤP

2H + + NO3− + 1e  → NO2 + H 2 O

H

Ó

A

4H + + NO3− + 3e  → NO + 2H 2 O

ne nhận

khử

n HNO = 2n NO 3

n e nhaän = n NO

2

n HNO = 4n NO

2

n e nhaän = 3n NO

3

n HNO = 10n N O 2

n e nhaän = 8n N O

12H + + 2NO3− + 10e  → N 2 + 6H 2 O

n HNO = 12n N

2

n e nhaän = 10n N

Í-

10H + + 2NO3− + 8e  → N 2 O + 5H 2 O

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

+ H2O

.Q

saûn phaåm khöû

Kim loaï → Muoái + i + H N O3 (loaõng) 

TP

+5

U

Y

N

* HNO3 thể hiện tính oxi hoá ở N.

3

n HNO = 10n NH + 3

4

2

2

ne nhaän = 8n NH + 4

Ỡ N

G

10H + + NO3− + 8e  → NH 4 + + 3H 2 O

3

ID Ư

* Lưu ý:

BỒ

- Các kim loại Fe, Cu, Ag chỉ khử HNO3 loãng đến NO. - Các kim loại Mg, Al, Zn khi phản ứng với HNO3 loãng ngoài tạo ra NO

còn có thể tạo ra các sản phẩm khử khác như N2, N2O và NH4NO3.

8

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

- Kim loại có nhiều hoá trị (Fe, Cr) khi phản ứng với HNO3 sẽ đạt hoá trị cao.

H Ơ

Ví dụ 15: Hoà tan hoàn toàn 6,4 gam Cu bằng dung dịch HNO3 (dư), thu

D. 0,10.

Y

C. 0,2.

.Q

U

B. 0,15.

N

được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N5+). Giá trị của x là A. 0,25.

N

- Fe, Al, Cr không phản ứng với HNO3 (đặc, nguội) do bị thụ động hoá.

G Ư N H

TR ẦN

6,4 = x ⇒ x = 0,2 . 64

Ví dụ 16: Cho m gam Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng tạo

00

B

1,792 lít khí (đktc). Cũng cho m gam Fe tác dụng với lượng dư dung dịch

3

10

HNO3 loãng thì thấy thoát ra V lít khí (đktc) khí NO. Giá trị V là A. 1,792 lít

C. 4,032 lít

D. 3,36 lít

Hướng dẫn giải

A

C

ẤP

2+

B, 1,195 lít

Í-

H

Ó

2n Fe = 2n H 2 Bảo toàn electron, ta có:  ⇒ n NO = n H ⇒ VNO = VH = 1,792 (lít) . 2 2 3n = 3n  Fe NO

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Hướng dẫn giải Bảo toàn electron, ta có: 2.

2016)

Đ

ẠO

TP

(Đề Khảo sát chất lượng lần 1 – THPT chuyên Lam Sơn – Thanh Hoá, năm

TO

ÁN

Ví dụ 17: Hoà tan m gam hỗn hợp FeO, Fe(OH)2, FeCO3 và Fe3O4 (trong đó

G

Fe3O4 chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp) vào dung dịch HNO3 loãng (dư), thu

Ỡ N

được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp gồm CO2 và NO (sản phẩm khử duy nhất của

BỒ

ID Ư

N+5) có tỉ khối so với H2 là 18,5. Số mol HNO3 phản ứng là A. 1,8.

B. 3,2.

C. 2,0.

D. 3,8.

(Đề thi THPT Quốc gia – Bộ Giáo dục và Đào tạo, năm 2016) Hướng dẫn giải 9

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đặt x và y lần lượt là số mol của CO2 và NO, ta có: x + y = 0,4 x = 0,2 ⇒  44x + 30y = 0,4.2.18,5 y = 0,2.

Bảo toàn electron, ta có: 1.n = 3.n NO ⇒ n = 0,6 mol. +2

H Ơ

= n hh = 0,6mol ⇒ n Fe O = 0,2mol. 3

N

Fe

4

Y

+2

Fe

U

Vì n

N

+2

Fe

TP

.Q

Bảo toàn nguyên tố Fe và N, ta có:

ẠO Đ G Ư N

H

Ví dụ 18: Hoà tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng

TR ẦN

vừa đủ V lít dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được

B

0,672 lít N2 (ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 54,9 gam muối. Giá trị của

10

B. 0,65.

C. 0,70.

D. 0,86.

3

A. 0,72.

00

V là

Hướng dẫn giải

A

C

ẤP

2+

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Chuyên Đại học Vinh, năm 2016)

H

Ó

Nếu sản phẩm khử không có NH4NO3, ta có: 0,672 = 26,1 gam < 54,9 gam. 22,4

Í-

m muoái = 7,5 + 62.10.

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

n Fe(NO ) = ∑ n Fe = 0,4 + 3.0,2 = 1mol  3 3  n HNO3 = 3.n Fe(NO3 )3 + n NO = 3.1 + 0,2 = 3,2mol .

TO

Vậy phản ứng có tạo ra NH4NO3. Đặt x là số mol NH4NO3, ta có:

Ỡ N

G

m muoái = 7,5 + 62.(10.0,03 + 8x) + 80x = 54,9 ⇒ x = 0,05

BỒ

ID Ư

⇒ n HNO = 12.n N + 10n NH NO = 12.0,03 + 10.0,05 = 0,86mol . 3

2

4

3

Ví dụ 19: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit

HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. Giá trị của V là 10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 2,24.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 4,48.

D. 3,36.

C. 5,60. Hướng dẫn giải

N

12 = 0,1mol. 56 + 64

H Ơ

Vì Fe và Cu có tỉ lệ mol 1:1 nên n Fe = nCu =

Đ

ẠO

TP

.Q

U

Baûo toaøn electron: 0,1.3 + 0,1.2 = 3x + y  x = 0,125  ⇒ ⇒ VX = 5,6 (lít) . + y) m X = 30x + 46y = 38(x y = 0,125   M X .n X 

Y

N

Đặt x và y lần lượt là số mol của NO và NO2 trong hỗn hợp X, ta có:

G

Ư N

H

hoá và có hoá trị không đổi trong các hợp chất. Chia m gam X thành hai

TR ẦN

phần bằng nhau:

B

- Phần 1: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng

10

00

tạo ra 3,36 lít khí H2.

2+

3

- Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO

ẤP

(sản phẩm khử duy nhất).

A

C

Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là B. 3,36.

C. 4,48.

D. 6,72.

Í-

H

Ó

A. 2,24.

Hướng dẫn giải

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Ví dụ 20: Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện

e cho (phaàn 1)

Ỡ N

G

∑n

TO

ÁN

Vì A và B có hoá trị không đổi nên =∑ n e cho (phaàn 2) ⇒ ∑ n e nhaän (phaàn 1) =∑ n e nhaän (phaàn 2)

BỒ

ID Ư

⇒ 2n H = 3n NO ⇒ n NO = 2

2 ⋅ 0,15 = 0,1mol ⇒ VNO = 2,24 (lít) . 3

Ví dụ 21: Cho 18,5 gam hỗn hợp Z gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200 ml

dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) dung dịch X và còn lại 1,46 gam kim loại. Nồng độ mol/ lít của dung dịch HNO3 là 11

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 3,5M.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 2,5M.

D. 2,4M.

C. 3,2M.

Hướng dẫn giải

N

Vì sau phản ứng còn 1,46 gam Fe nên sau phản ứng chỉ thu được Fe2+.

H Ơ

Quy đổi hỗn hợp Z thành hỗn hợp Z’ gồm Fe và O.

U

Y

N

Đặt a và b lần lượt là số mol của Fe và O tham gia phản ứng, ta có:

ẠO

TP

.Q

56a + 16b = 18,5 − 1,46 = 17,04 a = 0,27 ⇒  Baûo toaøn electron: 2a = 2b + 3.0,1  b = 0,12

Đ

⇒ n HNO = 4n NO + 2n O (oxit) = 4.0,1 + 2.0,12 = 0,64mol ⇒ CM (HNO ) = 3,2M .

Ư N

G

3

H

Ví dụ 22: Hoà tan hoàn toàn 32 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 (dư)

TR ẦN

thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và NO, có tỉ khối hơi so H2 bằng 17. Kim loại M là

C. Fe.

00

B

B. Zn.

D. Ca.

10

A. Cu.

2+

3

Hướng dẫn giải

ẤP

Đặt a và b lần lượt là số mol của NO và NO2, ta có:

Í-

H

Ó

A

C

a = 0,3 n hh = a + b = 0,4 ⇒  m hh = 30a + 46b = 17.2.0,4  b = 0,1

n = 2 32 ⋅ n = 0,3.3 + 0,1.1 ⇒ M = 32n ⇒  ⇒ M laø Cu . M M = 64 

TO

ÁN

⇒

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

3

Ỡ N

G

Ví dụ 23: Lấy 0,1 mol Cu tác dụng với 500 ml dung dịch chứa KNO3 0,2M

A. 2,24 lít.

B. 1,12 lít.

BỒ

ID Ư

và HCl 0,4M thì thu được bao nhiêu lít khí NO (đktc)? C. 3,36 lít.

D. 8,96 lít.

Hướng dẫn giải n Cu = 0,1mol; n H+ = 0,2mol; n NO − = 0,1mol. 3

12

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Khi cho chất khử tác dụng với hỗn hợp gồm muối nitrat (NO3− ) và HCl hoặc H2SO4 loãng ta nên viết phản ứng dưới dạng ion. + 8H + + 2NO3−  → 3Cu2 + + 2NO + 4H 2 O 0,05mol

H Ơ

0,2mol

N

3Cu

Y U

n Cu n H+ nên phản ứng tính theo lượng H+.) > 3 8

.Q

2

>

TP

3

ẠO

(Vì

n NO −

N

⇒ VNO = 1,12 (lít) .

Ư N

G

dung dịch HCl (dư) được 2,464 lít H2 (đktc). Cũng lượng hỗn hợp kim loại

TR ẦN

H

trên tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng thì thu được 1,792 lít khí NO (đktc). Kim loại R là B. Mg.

C. Cu.

D. Zn.

00

B

A. Pb.

10

Hướng dẫn giải

2+

3

Đặt a và b lần lượt là số mol của Fe và R, theo bảo toàn electron ta có:

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

 2,464 2 2a + 2b = ⋅  a = 0,02 3,28 − 0,02.56 22,4 ⇒ ⇒ MR = = 24 ⇒ R laø Mg .   0,09 1,792 b = 0,09  3a + 2b = 3 ⋅  22,4

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

Ví dụ 24: Hoà tan hoàn toàn 3,28 gam hỗn hợp Fe và R có hoá trị II bằng

ÁN

Ví dụ 25: Hoà tan hết 0,1 mol Zn vào 100 ml dung dịch HNO3 nồng độ aM

TO

thì không thấy khí thoát ra. Giá trị của a là B. 1,25.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. 0,25.

C. 2,25.

D. 2,5.

Hướng dẫn giải

Sản phẩm khử của HNO3 trong trường hợp này là NH4NO3. Bảo toàn electron, suy ra: n NH NO = 4

3

2.0,1 = 0,025mol 8

13

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

⇒ n HNO = 10n NH NO = 0,25mol ⇒ a = 2,5M . 3

4

3

● Dạng 4: Kim loại tác dụng với dung dịch chứa hỗn hợp các axit

H Ơ

KNO3, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 2,688 lít khí Y (đktc)

Y

D. 34,68.

U

C. 32,15.

.Q

B. 24,03.

N

gồm N2 và H2 có khối lượng 0,76 gam. Giá trị của m là A. 29,87.

N

Ví dụ 26: Cho 7,2 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp HCl (dư) và

ẠO

TP

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Chuyên Bến Tre, năm 2016)

Ư N

G

Do tính oxi hoá của NO3- trong môi trường axit mạnh hơn tính oxi hoá của

H

H+ nên khi thu được khí H2 thì NO3- đã phản ứng hết.

TR ẦN

Đặt x và y lần lượt là số mol của N2 và H2, ta có:

00 10

2+

3

7,2 = 10.0,02 + 2.0,1 + 8.n NH + ⇒ n NH + = 0,025mol. 4 4 24

ẤP

Bảo toàn electron: 2.

B

x + y = 0,12 x = 0,02 ⇒   28x + 2y = 0,76 y = 0,1

Í-

H

Ó

A

C

K +  +  NH 4 : 0,025mol Ta có dung dịch X  2+  Mg : 0,3mol Cl− 

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

Hướng dẫn giải

TO

Bảo toàn nguyên tố N và bảo toàn điện tích trong dung dịch X, ta có:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

n K + = n KNO = 2.n N + n NH + = 0,065mol n − = 0,69mol   Cl 3 2 4 ⇒  1.n K + + 2.n Mg2+ + 1.n NH4+ = 1.n Cl−  m X = 34,68 gam .

Ví dụ 27: Hoà tan hoàn toàn 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al

vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4 đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O. Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt là: A. 63% và 37%.

B. 36% và 64%. 14

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C. 50% và 50%.

D. 46% và 54%. Hướng dẫn giải

H Ơ

U

Y

N

 a = 0,1 m X = 24a + 27b = 15  %m Mg = 64% . ⇒ ⇒  Baûo toaøn electron: 2a + 3b = 0,1(2 + 3 + 1 + 8)  b = 0,2  %m Al = 36%

N

Đặt a và b lần lượt là số mol của Mg và Al, ta có:

TP

.Q

Ví dụ 28: Thí nghiệm 1: Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80ml dung dịch

ẠO

HNO3 1M thoát ra V1 lít khí NO.

Ư N

G

H2SO4 0,5M thoát ra V2 lít khí NO.

TR ẦN

H

Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo trong cùng điều kiện. Quan hệ giữa V1 và V2 là B. V2 = 2,5V1.

C. V2 = 2V1.

D. V2 = 1,5V1.

00

B

A. V2 = V1.

10

Hướng dẫn giải

2+

3

Thí nghiệm 1: nCu = 0,06mol; n H = 0,08mol; n NO = 0,08mol. +

ẤP

−

A

C

Phản ứng xảy ra như sau:

3

+ 8H + + 2NO3−  → 3Cu2 + + 2NO + 4H 2 O 0,02mol

Í-

0,08mol

H

Ó

3Cu

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

Thí nghiệm 2: Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M và

TO

ÁN

⇒ VNO (1) = 0,448 (lít) . n NO − 3

G

Ỡ N

(Vì

2

>

n Cu n H+ nên phản ứng tính theo lượng H+.) > 3 8

BỒ

ID Ư

Thí nghiệm 2: nCu = 0,06mol; n H = 0,16mol; n NO = 0,08mol. +

3

−

Phản ứng xảy ra như sau:

15

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3Cu

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

+ 8H + + 2NO3−  → 3Cu2 + + 2NO + 4H 2 O 0,16mol

0,04mol

⇒ VNO(2) = 0,896 (lít) .

2

>

N

n Cu n H+ nên phản ứng tính theo lượng H+ hoặc Cu.) = 3 8

H Ơ

3

N

(Vì

n NO −

.Q

U

Y

Vậy V2 = 2V1 .

ẠO

TP

Ví dụ 29: Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl

Đ

(dư) và KNO3, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 0,56 lít (đktc)

G

Ư N B. 14,485.

C. 18,300.

TR ẦN

A. 16,085.

H

trị của m là

D. 18,035.

năm 2016)

10

00

B

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT chuyên Lê Quý Đôn – Đà Nẵng,

2+

3

Hướng dẫn giải

ẤP

Vì thu được khí H2 nên NO3- đã phản ứng hết.

A

C

Đặt x và y lần lượt là số mol của N2 và H2, ta có:

Í-

H

Ó

x + y = 0,025  x = 0,02 ⇒  28x + 2y = 0,025.2.11,4  y = 0,005.

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

hỗn hợp khí Y gồm N2 và H2. Khí Y có tỉ khối hơi so với H2 bằng 11,4. Giá

TO

ÁN

Bảo toàn electron: 2.

3,48 = 10.0,02 + 2.0,005 + 8.n NH + ⇒ n NH + = 0,01mol. 4 4 24

Ỡ N

G

Bảo toàn nguyên tố N và bảo toàn điện tích trong dung dịch X, ta có:

BỒ

ID Ư

n K + = n KNO = 2.n N + n NH + = 0,05mol  n − = 0,35mol   Cl 3 2 4 ⇒  1.n K + + 2.n Mg2+ + 1.n NH4+ = 1.n Cl−  m X = 18,035 gam .

● Dạng 5: Tính nhanh khối lượng muối tạo thành trong phản ứng oxi hoá – khử của kim loại tác dụng với axit

16

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ta có công thức tính nhanh: m muoái = m kim loaïi + +1

M goác axit .∑ n e trao ñoåi hoaù trò goác axit

0

+2e

1

= m kim loaïi + 71n H

2

0

N

+1

2

H Ơ

35,5.2n H

m muoái clorua = m kim loaïi +

N

→ H2 • 2 H Cl 

+6

2

= m kim loaïi + 96n H +4

+ ne

0

.Q

2

TP

m muoái sunfat = m kim loaïi +

2

−2

ẠO

96.2n H

U

Y

+2e • H 2 SO 4   → H2

Đ G

= m kim loaïi + 48∑ n e trao ñoåi

Ư N

96.∑ n e trao ñoåi

m muoái sunfat = m kim loaïi +

2

H

+5

62.∑ n e trao ñoåi 1

+ m NH NO = m kim loaïi + 62∑ n e trao ñoåi + m NH NO 3

4

B

4

3

00

m muoái nitrat = m kim loaïi +

TR ẦN

+ ne • H N O3   → saûn phaåm khöû (NO, N 2 , N 2 O, NO2 , NH 4 NO3 )

10

Lưu ý: Vì sản phẩm khử của HNO3 có thể là NH4NO3 tan trong dung dịch

2+

3

nên khi tính khối lượng muối ta phải xét xem phản ứng có tạo ra NH4NO3

C

ẤP

hay không. Nếu có tạo ra NH4NO3 ta phải cộng thêm phần khối lượng này.

Ó

A

Ví dụ 30: Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch

H

HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

• H 2 S O 4  → saûn phaåm khöû ( S O2 ,S, H 2 S)

B. 19,45.

C. 8,4.

D. 19,05.

TO

ÁN

A. 20,25.

-L

(đktc) và m gam muối khan. Giá trị của m là

G

(Đề Khảo sát chất lượng lần 1 – THPT chuyên Lam Sơn – Thanh Hoá, năm

BỒ

ID Ư

Ỡ N

2016) Hướng dẫn giải

Cu không phản ứng với dung dịch HCl. Bảo toàn electron: n Fe = n H = 0,15mol ⇒ m Fe = 8,4 gam 2

17

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

⇒ m muoái = 8,4 + 71.n H = 19,05 gam . 2

Ví dụ 31: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung

N

dịch HCl (dư), thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam C. 36,2.

D. 22,0.

N

B. 28,4.

Y

A. 22,4.

H Ơ

muối. Giá trị của m là

2016)

ẠO

TP

.Q

U

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT chuyên ĐHSP Hà Nội, năm

Ư N

G

Vì HCl dư nên kim loại phản ứng hết.

H

8,96 = 36,2 gam . 22,4

TR ẦN

Ta có: m muoái clorua = m kim loaïi + 71n H = 7,8 + 71 ⋅ 2

00

B

Ví dụ 32: Hoà tan hết 16,3 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al và Fe trong

10

dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 0,55 mol SO2 (sản phẩm khử duy

2+

3

nhất). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng chất rắn khan thu được là B. 55,2 gam.

C. 69,1 gam.

D. 82,9 gam.

Hướng dẫn giải

Ó

A

C

ẤP

A. 51,8 gam.

Í-

H

mmuối = m kim loaïi + 48∑ n e trao ñoåi =16,3 + 48.2.0,55 = 69,1 gam.

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

Hướng dẫn giải

ÁN

Ví dụ 33: Hỗn hợp X gồm các kim loại Mg, Al, Zn. Lấy m gam hỗn hợp X

TO

tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 6,72 lít khí (ở đktc). Cũng

Ỡ N

G

lấy m gam X tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được V

ID Ư

lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và (m + a) gam muối. Giá trị

BỒ

của V và a lần lượt là A. 3,36 và 28,8.

B. 3,36 và 14,4.

C. 6,72 và 28,8.

D. 6,72 và

57,6. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 4 – THPT chuyên Khoa học tự nhiên, năm 18

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2016) Hướng dẫn giải Vì hỗn hợp X gồm các kim loại có hoá trị không đổi nên =∑ n e cho (phaàn 2) ⇒ ∑ n e nhaän (phaàn 1) =∑ n e nhaän (phaàn 2)

N

e cho (phaàn 1)

H Ơ

∑n

2

2

2

U

Y

2

N

⇒ 2n H = 2n SO ⇒ n SO = 0,3mol ⇒ VSO = 6,72 (lít) .

ẠO

TP

.Q

Ta có: m muoái = m kim loaïi + 48.∑ ne = m kim loaïi + 48.2.0,3 = m + 28,8 ⇒ a = 28,8 .

Đ

Ví dụ 34: Hoà tan hết 7,2 gam Mg trong dung dịch HNO3 loãng (dư), sau

G

Ư N

H

đktc). Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của B. 46,80.

C. 31,92.

D. 29,52.

B

A. 44,40.

TR ẦN

m là

10

00

(Đề Kiểm tra chất lượng – Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Ninh, năm 2016)

2+

3

Hướng dẫn giải n Mg = 0,3mol n NO = 0,12mol.

A

C

ẤP

Ta có: 

H

Ó

Bảo toàn electron: 2.0,3 = 3.0,12 + 8.n NH NO ⇒ n NH NO = 0,03mol 4

3

4

3

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 2,688 lít khí NO (duy nhất, ở

-L

m muoái = m kim loaïi + 62∑ n e trao ñoåi + m NH NO = 7,2 + 62.0,6 + 80.0,03 = 46,8 gam . 3

ÁN

4

TO

Ví dụ 35: Hoà tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ

Ỡ N

G

dung dịch HCl thu được 7,84 lít khí X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và A. 31,45.

B. 33,25.

BỒ

ID Ư

dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối, m có giá trị là C. 3,99.

D. 35,58.

Hướng dẫn giải Cu không phản ứng với dung dịch HCl, suy ra Y là Cu. Mg và Al phản ứng với dung dịch HCl tạo ra H2, suy ra X là H2. 19

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

m muoái clorua = (9,14 − 2,54) + 71 ⋅

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

7,84 = 31,45 (gam) . 22,4

H Ơ

dư được 12,8 g hỗn hợp oxit Y. Hoà tan hết Y trong dung dịch H2SO4 loãng D. 40,8 gam.

Y

C. 30,8 gam.

.Q

U

B. 20,8 gam.

N

thu được dung dịch T. Cô cạn dung dịch T thu được lượng muối khan là A. 50,8 gam.

N

Ví dụ 36: Oxi hoá hoàn toàn 7,2 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Zn bằng oxi

ẠO

G

H

Ư N

⇒ mmuối sunfat = mkim loại + 48.ne trao đổi = 7,2 + 48.0,7 = 40,8 gam.

TR ẦN

Ví dụ 37: Cho 11,8 gam hỗn hợp Al, Cu phản ứng với hỗn hợp dung dịch

B

HNO3 và H2SO4 dư, thu được 13,44 lít (đktc) hỗn hợp khí SO2 và NO2 có tỉ

10

B. 50 gam.

C. 61,2 gam.

D. 56 gam.

2+

3

A. 55,8 gam.

00

khối so với H2 là 26. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là

ẤP

Hướng dẫn giải

Ó

A

C

Đặt a và b lần lượt là số mol của SO2 và NO2, ta có:

Í-

H

 13,44 a = 0,2 = 0,6 a + b = ⇒ 22,4   64a + 46b = 0,6.2.26  b = 0,4 

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

2

12,8 − 7,2 = 0,175mol ⇒ n e trao ñoåi = 4.0,175 = 0,7mol 32

Đ

Ta có: nO =

TP

Hướng dẫn giải

G

TO

⇒ mmuối = 11,8 + 48.0,2.2 + 62.0,4.1 =55,8 gam.

Ỡ N

Ví dụ 38: Cho 8,5 gam các kim loại Al và Mg tan hết trong dung dịch hỗn

BỒ

ID Ư

hợp HNO3 loãng và H2SO4 loãng, thu được 11,2 lit (đktc) hỗn hợp khí B gồm NO và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 8. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được lượng muối khan là A. 59 gam.

B. 69 gam.

C. 79 gam.

D. 89 gam.

Hướng dẫn giải 20

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đặt a và b lần lượt là số mol của NO và H2, ta có: a + b = 0,5 a = 0,25 ⇒  30a + 2b = 0,5.2.8  b = 0,25

H Ơ

N

⇒ mmuối = 8,5 + 62.0,25,3 + 96.0,25 = 79 gam.

U

Y

N

● Dạng 6: Phản ứng oxi hoá – khử qua nhiều giai đoạn

TP

.Q

Ví dụ 39: Để 2,8 gam bột Fe ngoài không khí một thời gian thấy khối lượng

C. 81,4 %.

G

B. 60%.

Ư N

A. 48,8%.

TR ẦN

H

Hướng dẫn giải

D. 99,9%.

+O Ta có sơ đồ phản ứng như sau: 2,8 gam Fe  → 3,44 gam chất rắn. 2

00

B

Bảo toàn khối lượng, suy ra: m O = 3,44 − 2,8 = 0,64 gam ⇒ nO = 0,02mol. 8 3

2

10

2

2

ẤP

2+

3

Bảo toàn electron, suy ra: n Fe(pö ) ⋅ = 4.nO ⇒ n Fe(pö ) = 0,03mol

A

C

0,03.56 ⋅ 100% = 60% . 2,8

H

Ó

⇒ %m Fe (pö ) =

Í-

Ví dụ 40: Nhiệt phân hoàn toàn m gam KClO3 với xúc tác MnO2, lượng khí

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

nên Fe3O4.

Đ

ẠO

tăng lên 3,44 gam. Tính phần trăm Fe đã phản ứng. Giả sử phản ứng chỉ tạo

ÁN

thoát ra oxi hoá 1,26m gam hỗn hợp Fe và Cu thu được hỗn hợp X gồm các

TO

oxit. Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y

Ỡ N

G

và 0,896 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch Y thu

BỒ

ID Ư

được 175,76 gam muối khan. Giá trị của m là A. 40,18.

B. 38,24.

C. 39,17.

D. 37,64.

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Chuyên Bến Tre, năm 2016) Hướng dẫn giải Tóm tắt đề bài: 21

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

0,04mol NO { X  + HNO3 dö O KClO3  → → → o 2 coâ caïn t dung dòch Y  →175,76 gam. +1,26m gam Fe Cu

MnO2

m gam

MnO

2 2KClO3  → 2KCl + 3O2 to

3 m 3m mol = 2 122,5 245

H Ơ N Y U

3m ) = 175,76 ⇒ m = 39,17 gam . 245

TP

⇒ m muoái = 1,26m + 62.(3.0,04 + 4.

.Q

2

N

Ta có: nO = ⋅

ẠO

Ví dụ 41: Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối

G

Ư N

một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2

TR ẦN

H

bằng 18. Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy B. 9,0.

10

A. 9,5.

00

B

nhất, ở đktc). Giá trị m gần với giá nào nhất sau đây? C. 8,0.

D. 8,5.

2+

3

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT chuyên ĐHSP Hà Nội, năm

H

Tóm tắt đề bài:

Hướng dẫn giải

Ó

A

C

ẤP

2016)

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

lượng hỗn hợp. Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

CO Z (d Z/ H = 18)  Al 2 CO  2   +0,6 mol CO m gam X  Fe3O 4 (%O = 25%)  → 0,04mol NO + HNO3 dö CuO Y  →  3,08m gam muoái

BỒ

ID Ư

Baûo toaøn nguyeân toá C: n CO(Z) + n CO = 0,6 2  0,6 Ta có:  ⇒ n CO = n CO = = 0,3mol. M CO + M CO 2 2 2 M Z = 36 =  2 m O = 0,25m m kim loaïi = 0,75m

Ta có: 

22

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

⇒ m muoái = 0,75m + 62.(3.0,04 + 2.

0,25m − 2.0,03) = 3,08m ⇒ m = 9,478 gam . 16

Ví dụ 42: Nung nóng hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe với 4 gam bột S trong bình

H Ơ

N

kín một thời gian thu được hỗn hợp X gồm FeS, FeS2, Fe và S dư. Cho X

N

tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư được V lít khí (đktc). Giá trị của C. 3,36.

D. 11,76.

.Q

B. 11,65.

TP

A. 8,96.

U

Y

V là

ẠO

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Chuyên Bến Tre, năm 2016)

Đ G

Ư N

Vì X phản ứng với H2SO4 đặc, nóng (dư) nên ta sau phản ứng ta thu được 5,6 4 V + 6. = 2. ⇒ V = 11,76 (lít) . 56 32 22,4

00

B

Bảo toàn electron: 3.

TR ẦN

H

Fe3+.

10

Ví dụ 43: Thổi một luồng CO qua hỗn hợp Fe và Fe2O3 nung nóng được

2+

3

chất khí B và hỗn hợp D gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Cho B lội qua dung

C

ẤP

dịch nước vôi trong dư thấy tạo 6 gam kết tủa. Hoà tan D bằng H2SO4 đặc,

Ó

A

nóng thấy tạo ra 0,18 mol SO2 còn dung dịch E. Cô cạn E thu được 24g A. 58,33%.

Í-

H

muối khan. Thành phần phần trăm của Fe trong hỗn hợp ban đầu là B. 41,67%.

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Hướng dẫn giải

C. 50%.

D. 40%.

TO

Hướng dẫn giải

Ỡ N

G

Tóm tắt đề bài: + Ca(OH) dö

2 khí B  → 6 gam CaCO3

BỒ

ID Ư

Fe (a mol) + CO  → Fe 0,18 mol SO2  (1) + H 2 SO4 ñaëc , noùng, dö D  → Fe2 O3 (b mol) (2) 24 gam Fe2 (SO 4 )3 Fe x O y

Theo đề bài, phản ứng oxi hoá – khử xảy ra qua hai giai đoạn. o

t Ở giai đoạn (1): CO + [O](oxit)  → CO2

23

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Vì khí B phản ứng với lượng dư dung dịch Ca(OH)2 nên: nCO = nCaCO = 0,06mol 2

3

⇒ n CO = n CO = 0,06mol.

N

2

N Y U .Q TP

Ư N

G

0,08.56 ⋅ 100% = 58,33% . 0,08.56 + 0,02.160

TR ẦN

H

⇒ %m Fe =

24 − 0,08 400 = 0,02 2

B

Ví dụ 44: Để a gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian chuyển thành

10

00

hỗn hợp A có khối lượng 75,2 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Cho hỗn

2+

3

hợp A phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc, nóng thu được 6,72 lit

ẤP

khí SO2( đktc). Khối lượng a gam là: B. 11,2 gam.

C. 22,4 gam.

D. 25,3 gam.

Tóm tắt đề bài:

Hướng dẫn giải

Í-

H

Ó

A

C

A. 56 gam.

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Bảo toàn nguyên tố Fe, suy ra: b =

2⋅

ẠO

2

2.0,18 − 2.0,06 = 0,08. 3

Đ

3a + 2n CO = 2n SO ⇒ a =

H Ơ

Bảo toàn electron cho cả quá trình phản ứng, ta có:

G

TO

ÁN

 Fe 0,3mol SO2 + O2 + H 2 SO4 ñaëc , noùng, dö a gam Fe  → 75,2 gam A   → 3+ Fe  Fe x O y

ID Ư

Ỡ N

Bảo toàn electron cho cả quá trình phản ứng, ta có:

BỒ

3⋅

a a 7,52 − a = 4n O + 2n SO ⇒ 3 ⋅ = 4⋅ + 2.0,3 ⇒ a = 56 gam . 2 2 56 56 32

Ví dụ 45: Để m gam bột sắt ngoài không khí sau một thời gian thu được 6

gam hỗn hợp các chất rắn. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp đó bằng dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là : 24

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 10,08 gam.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 1,08 gam.

D. 0,504 gam.

C. 5,04 gam.

Hướng dẫn giải Tóm tắt đề bài:

H Ơ N Y U

.Q

G

Đ

ẠO

m 6−m = 4⋅ + 3.0,05 ⇒ m = 5,04 gam . 56 32

Ư N

Ví dụ 46: Cho 16,2 gam kim loại M, hoá trị n tác dụng với 0,15 mol O2.

TR ẦN

H

Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là C. Cu.

B

B. Al.

D. Zn.

00

A. Fe.

3

10

Hướng dẫn giải

2+

Tóm tắt đề bài:

H

Ó

A

C

ẤP

0,6mol H 2  M +0,15 mol O2 + HCl dö 16,2 gam M  →  → n+ M  M 2 O n

Í-

Bảo toàn electron cho cả quá trình phản ứng, ta có:

-L

n = 3 16,2 = 4n O + 2n H ⇒ M = 9n ⇒  ⇒ M laø Al . 2 2 M M = 27 

TO

n⋅

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

⇒ 3⋅

m = 4n O + 3n NO 2 56

TP

Bảo toàn electron cho cả quá trình phản ứng, ta có: 3 ⋅

N

Fe 0,05mol NO + HNO3 dö + O2 m gam Fe  → 6 gam   → 3+ Fe  Fe x O y

Ỡ N

G

Ví dụ 47: Cho H2 đi qua ống sứ chứa a gam Fe2O3 đun nóng, sau một thời

ID Ư

gian thu được 5,2 gam hỗn hợp X gồm 4 chất rắn. Hoà tan hết hỗn hợp X

BỒ

bằng HNO3 đặc, nóng thu được 0,785 mol khí NO2. Giá trị của a là A. 11,48.

B. 24,04.

C. 17,46.

D. 8,34.

Hướng dẫn giải Tóm tắt đề bài: 25

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

 Fe 0,785mol NO2 + HNO3 ñaëc, noùng, dö + H2 a gam Fe2 O3  → 5,2 gam X  →  (1) Fe3+  Fe x O y

Theo đề bài, phản ứng oxi hoá – khử xảy ra qua hai giai đoạn. o

H Ơ

N

t Ở giai đoạn (1): H2 + [O](oxit)  → H2O.

N

Vì số oxi hoá của Fe ban đầu và cuối là như nhau nên bảo toàn electron cho 2

U

2

.Q

2

Y

cả quá trình phản ứng, ta có: 2.n H = n NO ⇒ n H = 0,3925mol

TP

⇒ a = m X + 16.n H = 11,48 gam .

ẠO

2

Đ G

H

Ư N

Ví dụ 48: Cho 9,6 gam Mg tác dụng với H2SO4 đặc, sau phản ứng thu được

TR ẦN

MgSO4, H2O và sản phẩm khử X. Xác định X, biết rằng có 49 gam H2SO4 tham gia phản ứng.

C. H2S.

B

B. S.

D. SO2 và

00

A. SO2.

3

10

H2S.

= 0,5mol.

C

2SO4

A

n Mg = 0,4mol; n H

ẤP

2+

Hướng dẫn giải

H

Ó

Phản ứng xảy ra như sau:

+ H 2 SO4  → MgSO 4 + X + H 2 O

0,4mol

-L

Í-

Mg

0,5mol

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

● Dạng 7: Xác định sản phẩm khử

0,4mol

TO

Bảo toàn nguyên tố S, suy ra nX = 0,5 - 0,4 = 0,1mol.

Ỡ N

G

Đặt a là số oxi hoá của S trong X.

BỒ

ID Ư

Theo định luật bảo toàn electron, ta có: 2.0,4 = (6 - a).0,1 ⇒ a = -2. Vậy X là H2S.

Ví dụ 49: Cho 5,2 gam Zn tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HNO3 1M

thu được Zn(NO3)2, H2O và sản phẩm khử duy nhất là khí X. Sản phẩm khử X là 26

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. N2O.

A. N2.

C. NO.

D. NO2.

Hướng dẫn giải n Zn = 0,08mol; n HNO3 = 0, 2mol.

H Ơ

0,08mol

Y

0,2mol

U

0,08mol

N

+ HNO3  → Zn(NO3 )2 + X + H 2 O

.Q

Zn

N

Phản ứng xảy ra như sau:

Đ

ẠO

Đặt a là số oxi hoá của N trong X.

TP

Bảo toàn nguyên tố N, suy ra nN (X) = 0,2 – 2.0,08 = 0,04mol.

G

Ư N TR ẦN

H

Vậy X là N2O.

Ví dụ 50: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra

C. N2.

00

B. NO2.

10

A. N2O.

B

2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Khí X là D. NO.

2+

3

Hướng dẫn giải

C

ẤP

Đặt a là số oxi hoá của N trong trong sản phẩm khử.

Ó

A

Nếu X chứa 1 nguyên tử N thì nN (X) = 0,1 mol,

Í-

H

Bảo toàn electron, suy ra: 2 ⋅

3,6 = (5 − a).0,1 ⇒ a = +2 ⇒ X laø NO . 24

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Theo định luật bảo toàn electron, ta có: 2.0,08 = (5 - a).0,04 ⇒ a = +1.

TO

ÁN

Nếu X chứa 2 nguyên tử N thì nN (X) = 0,2 mol, 3,6 = (5 − a).0,2 ⇒ a = 3,5 (loaïi). 24

Ỡ N

G

Bảo toàn electron, suy ra: 2 ⋅

ID Ư

Ví dụ 51: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp M gồm 0,07 mol Mg và 0,005 mol

BỒ

MgO vào dung dịch HNO3 dư, thu được 0,224 lít khí X (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 11,5 gam muối khan. Khí X là A. N2.

B. N2O.

C. NO.

D. NO2.

Hướng dẫn giải 27

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tóm tắt đề bài: coâ caïn Mg(0,07mol) dung dòch Y  →11,5gam muoái + HNO3  →  X(0,01mol) MgO(0,005mol)

Bảo toàn nguyên tố Mg, suy ra n Mg( NO ) = 0,07 + 0,005 = 0,075mol.

H Ơ

N

3 2

N

Vì Mg phản ứng với HNO3 có khả năng tạo ra NH4NO3 nên ta phải so sánh

.Q

U

Y

lượng muối do Mg và MgO tạo ra với lượng muối đề bài cho.

TP

Ta có: m Mg( NO ) = 0,075.148 = 11,1gam < 11,5gam. 3 2

ẠO

G

3

H

TR ẦN

- Nếu X chứa 1 nguyên tử N thì nN (X) = 0,01 mol,

Ư N

Đặt a là số oxi hoá của N trong X.

bảo toàn electron: 0,07.2 = (5 – a).0,01 + 8.0,005 ⇒ a = -5 (loại).

00

B

- Nếu X chứa 2 nguyên tử N thì nN (X) = 2.0,01 = 0,02 mol,

3

10

bảo toàn electron: 0,07.2 = (5 – a).0,02 + 8.0,005 ⇒ a = 0. Vậy X là N2 .

ẤP

2+

● Dạng 8: Tính oxi hoá của các hợp chất KMnO4, MnO2, KClO3 và tính

C

khử của dung dịch HCl

H

Ó

A

Ví dụ 52: Hỗn hợp X gồm Mg và Al (M X = 26). Biết rằng m gam hỗn hợp X

Í-

phản ứng vừa đủ với lượng O2 được tạo ra khi nhiệt phân hoàn toàn một hỗn

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

4

11,5 − 11,1 = 0,005mol. 80

Đ

Vậy phản ứng có tạo ra NH4NO3, suy ra n NH NO =

ÁN

hợp gồm 0,2 mol KMnO4 và 0,2 mol KClO3. Giá trị của m là

TO

A. 15,6.

B. 21,8.

C. 33,6.

D. 42,3.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT chuyên Biên Hoà – Hà Nam, năm 2016) Hướng dẫn giải

Phản ứng nhiệt phân KMnO4 và KClO3:

28

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

o

t → K 2 MnO 4 + MnO2 + O2 2KMnO 4 

0,2mol

0,1mol o

t 2KClO3  → 2KCl + 3O2

0,3mol

N

0,2mol

N Y U .Q TP ẠO

G Ư N

H

Ví dụ 53: Đun nóng 48,2 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, sau một

TR ẦN

thời gian thu được 43,4 gam hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn

B

với dung dịch HCl đặc, sau phản ứng thu được 15,12 lít Cl2 (đktc) và dung

10

B. 2,4.

C. 1,9.

D. 2,1.

2+

3

A. 1,8.

00

dịch gồm MnCl2, KCl và HCl dư. Số mol HCl phản ứng là

Hướng dẫn giải

A

C

ẤP

(Đề thi THPT Quốc Gia – Bộ Giáo dục và Đào tạo, năm 2016)

H

Ó

Tóm tắt đề bài:

Í-

0

0,675mol Cl 2

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

 24a + 27b = 26 M X = a b +  Baûo toaøn electron: 2a + 3b = 4.n O 2  2a − b = 0 a = 0,2 ⇒ ⇒ ⇒ m = (0,2 + 0,4).26 = 15,6 gam . 2a + 3b = 1,6 b = 0,4  

H Ơ

Đặt a và b lần lượt là số mol của Mg và Al, ta có:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

 +7  +2 −1 K M nO4 t o O2 + H C l ñaëc 48,2gam  +5 →  M nCl 2 →   43,4gam Y K C lO KCl 3   HCl dö  

Bảo toàn khối lượng, suy ra m O = 48,2 − 43,4 = 4,8 gam ⇒ nO = 0,15mol. 2

2

29

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Caùc quaù trình oxi hoaù: −2

Caùc quaù trình oxi khöûù:

0

+7

2O  → O2 + 4e −1

+2

M n + 5e  →Mn

0

+5

2Cl  → Cl2 + 2e

−1

Cl + 6e  → Cl

H Ơ

N

Đặt a và b lần lượt là số mol của KMnO4 và KClO3, ta có:

.Q

U

Y

N

158a + 122,5b = 48,2 a = 0,15 ⇒  Baûo toaøn electron: 4.0,15 + 2.0,675 = 5a + 6b  b = 0,2

ẠO

TP

2

3

TR ẦN

2

H

⇒ n HCl = 2.n Cl + 2.n MnCl + n KCl − n KClO = 1,8mol .

Ư N

G

Đ

n KCl = n KMnO + n KClO = 0,35mol 4 3  n MnCl2 = n KMnO4 = 0,15mol

Ví dụ 54: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được

10

00

B

dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4

2+

B. 20.

C. 40.

D. 60.

ẤP

A. 80.

3

0,5M. Giá trị của V là

C

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 4 – THPT chuyên ĐHSP Hà Nội, năm

Í-

H

Ó

A

2016) Hướng dẫn giải

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Bảo toàn nguyên tố, ta có:

ÁN

Tóm tắt đề bài:

ID Ư

Ỡ N

G

TO

 +3  +2 +7   F e (SO 4 )3 + H2 SO 4 loaõng,dö + K M nO4 →  F eSO 4 0,1mol  →  +2 2 0,1mol Fe   H 2 SO4 dö  M nSO  4

BỒ

Bảo toàn electron, ta có: 1.0,1 = 5.0,5.

V ⇒ V = 40 ml . 1000

30

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
54 bài trắc nghiệm phần Oxi hóa - khử hay - 2017-2018 - Có giải chi tiết by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu