Skip to main content

2 CHỦ ĐỀ DẠY HỌC TÍCH HỢP HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH & NITƠ VÀ HỢP CHẤT CỦA NITƠ

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TÊN CHỦ ĐỀ: HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH

N

I. Giới thiệu chung

H Ơ

1. Tên chủ đề: Hợp chất của lưu huỳnh.

ẠO

TP .Q

U

Y

N

- Vì nội dung của các bài 32: Hiđro sunfua, lưu huỳnh đioxit, lưu huỳnh trioxit; Bài 33: Axit sunfuric- Muối sunfat của môn Hóa học 10 có liên quan rất gần với nhau, do đó việc tích hợp các nội dung trên thành một chủ đề chung “Hợp chất của lưu huỳnh” vừa tạo được sự logic, kết nối các nội dung kiến thức trên với nhau, vừa tăng được khả năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn, góp phần định hướng hình thành năng lực của HS như năng lực giải quyết vấn đề, năng lực vận dụng kiến thức vào thực tiễn...

Ư N

G

Đ

- Nội dung kiến thức thuộc chương trình môn học được dạy học tích hợp trong chủ đề bao gồm:

H

TR ẦN

Bài 33: Axit sunfuric và muối sunfat (Hóa học 10) – 2 tiết Luyện tập: Hợp chất của lưu huỳnh (Hóa học 10) – 1 tiết

10

00

B

Bài 45: Hóa học và vấn đề môi trường (Hóa học 12) (Mục I- Hóa học và vấn đề ô nhiễm môi trường)

3

- Thời điểm dạy học theo chương trình hiện hành vào giữa học kỳ 2 lớp 10;

A

C

ẤP

2+

- Chủ đề “Hợp chất của lưu huỳnh” sẽ thay cho việc dạy học các bài 32, 33 – Hóa học 10; Chủ đề được tổ chức thực hiện 5 tiết trên lớp.

Í-

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Bài 32: Hiđro sunfua, lưu huỳnh đioxit, lưu huỳnh trioxit (Hóa học 10)–2 tiết

-L

2. Ý nghĩa của việc thực hiện chủ đề: Thông qua chủ đề, HS có thể:

G

TO

ÁN

+ Vận dụng tích hợp lồng ghép kiến thức (Hiđro sunfua, lưu huỳnh đioxit, lưu huỳnh trioxit; Axit sunfuric- Muối sunfat) để giải quyết tình huống thực tiễn giải thích các hiện tượng biến đổi khí hậu, mưa axit, vai trò của hợp chất của lưu huỳnh đối với đời sống.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

+ Việc thực hiện chuyên đề giáo dục học sinh ý thức bảo vệ sức khỏe và môi trường (Tính chất, điều chế).

+ Sử dụng hiệu quả phần mềm MS.word, exel, MS.powerpoint, sway, facebook.com … và tuân thủ luật bản quyền.

+ Phát triển khả năng tự tìm kiếm chọn lọc thông tin cũng như liên kết thông tin rời rạc từ nhiều bài học khác nhau thành một hệ thống thông tin duy nhất.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

3. Mục tiêu của chủ đề 3.1. Về kiến thức: Học sinh nêu được

H Ơ

N

- Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, tính axit yếu, ứng dụng của H2S.

Y

N

- Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, tính chất oxit axit, ứng dụng, phương pháp điều chế SO2, SO3.

TP .Q

U

- Tính chất của H2SO4, ứng dụng và sản xuất H2SO4. - Tính chất của muối sunfat, nhận biết ion sunfat.

ẠO

Học sinh hiểu được

G

Đ

- Tính chất hóa học của H2S (tính khử mạnh) và SO2 (vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử).

H

TR ẦN

- H2SO4 đặc, nóng có tính oxi hóa mạnh (oxi hóa hầu hết kim loại, nhiều phi kim và hợp chất) và tính háo nước.

B

3.2. Về kĩ năng:

10

00

- Dự đoán tính chất, kết luận về tính chất hóa học của H2S, SO2, SO3.

2+

3

- Quan sát thí nghiệm hoặc hình ảnh rút ra được nhận xét về tính chất vật lí và tính chất hóa học của H2S, SO2, SO3, H2SO4.

C

ẤP

- Vận dụng kiến thức (Hiđro sunfua, lưu huỳnh đioxit, lưu huỳnh trioxit; Axit sunfuric- Muối sunfat) để giải quyết (tình huống thực tiễn, các hiện tượng biến đổi khí hậu, mưa axit), biết vai trò của hợp chất của lưu huỳnh đối với đời sống, nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.

A

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Ư N

- H2SO4 có tính axit mạnh (đổi màu chỉ thị, tác dụng với kim loại, bazo, oxit bazo và muối của axit yếu)…

H

Ó

- Viết phương trình hóa học minh họa tính chất và điều chế của H2S, SO2, SO3, H2SO4.

-L

Í-

- Phân biệt H2S, SO2 với khí khác đã biết.

ÁN

- Giải các bài tập định lượng.

TO

- Tính khối lượng hợp chất của lưu huỳnh tham gia và tạo thành trong phản ứng.

Ỡ N

G

- Tính thành phần phần trăm về thể tích khí H2S, SO2 trong hỗn hợp.

ID Ư

- Nhận biết ion sunfat.

BỒ

- Tính nồng độ hoặc khối lượng dung dịch H2SO4 tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng.

3.3. Về thái độ:

- Về thái độ làm việc khoa học, nghiêm túc, xây dựng thái độ học tập tích cực tạo cơ sở cho học sinh thích thú môn hóa học

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

- Ý thức được ý nghĩa của việc bảo vệ môi trường. Xây dựng ý thức bảo vệ sức khỏe bản thân, gia đình và cộng đồng. 3.4. Các năng lực chính hướng tới:

Năng lực tự học

N

1

Các kĩ năng thành phần Tìm kiếm thông tin.

Y

Tên năng lực

U

STT

Đ

ẠO

+ Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, tính axit yếu, ứng dụng của H2S. + Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, tính chất oxit axit, ứng dụng, phương pháp điều chế SO2, SO3.

Ư N

G

Năng lực thu nhận và xử lí thông tin

TP .Q

- Nghiên cứu SGK trình bày:

2

H Ơ

N

3.4.1 Năng lực chung:

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

H

+ Tính chất của H2SO4, ứng dụng và sản xuất H2SO4.

Tìm kiếm, xử lí và tổng hợp thông tin.

Năng lực tự quản lí

Quản lí thời gian của nhóm để hoàn thành bản báo cáo cho dự án dạy học (thông qua kế hoạch của nhóm đã đề ra) và phiếu học tập số 1, 2 và 3.

B

Năng lực tư duy sáng tạo

00

3

2+

3

10

4

ẤP

+ Xây dựng năng lực hợp tác giữa các thành viên trong nhóm để giải quyết nhiệm vụ đã được giao.

Năng lực hợp tác

6

Năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông

Bước đầu xây dựng cho học sinh năng lực tìm kiếm thông tin qua internet và sử dụng phần mềm power point. Sử dụng công nghệ thông tin để tìm hiểu về tính chất, ứng dụng của các chất.

7

Năng lực giao tiếp

Hình thành cho học sinh năng lực sử dụng ngôn ngữ để diễn đạt vấn đề trong buổi báo cáo nội dung chuyên đề.

8

Năng lực nghiên cứu khoa học

+ Tiến hành thí nghiệm cẩn thận, làm việc nghiêm túc thông qua thí nghiệm nhận biết tính chất hóa học của hiđro sunfua, lưu huỳnh đioxit, lưu huỳnh trioxit; Axit

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

5

ID Ư

BỒ

TR ẦN

+ Tính chất của muối sunfat, nhận biết ion sunfat.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

+ Hợp tác trong thực hiện báo cáo, lắng nghe, phản biện nội dung của nhóm khác trình bày.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

sunfuric- Muối sunfat. + Mô tả một cách trung thực về kết quả màu sắc của các ống nghiệm.

Y

N

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ chuyên ngành hóa học để diễn đạt vấn đề trong nôi dung chủ đề.

H Ơ

N

3.4.2. Năng lực chuyên biệt:

TP .Q

U

- Năng lực thí nghiệm thực hành thông qua tiến hành thí nghiệm về tính chất hóa học của hiđro sunfua, lưu huỳnh đioxit, lưu huỳnh trioxit; Axit sunfuric- Muối sunfat.

ẠO

4. Sản phẩm cuối cùng của chủ đề

Đ

- Báo cáo của các nhóm học sinh;

Ư N H

Hoạt động hình thành kiến thức

B

10

Tiết 2, 3, 4

Xem các video, nhận nhiệm vụ, giải quyết vấn đề

3

Hoạt động khởi động

A

C

ẤP

2+

Tiết 1

Hoạt động của học sinh

00

Tiến trình dạy học

TR ẦN

II. Kế hoạch dạy học:

ÁN

Hoạt động tập luyện tập và giao nhiệm vụ về nhà

Hỗ trợ của giáo viên

Kết quả/ Sản phẩm dự kiến

Cho HS xem hình Báo cáo của các ảnh, … nhóm đề xuất giải thích các hiện tượng

Học sinh làm việc Giao nhiệm vụ cá nhân và làm trực tiếp hoặc việc nhóm đọc tài phiếu học tập liệu

Báo cáo kết quả của các nhóm khi tìm hiểu các nội dung

Nhận nhiệm vụ theo tài liệu học tập

Báo cáo kết quả của các nhóm

Giao nhiệm vụ trực tiếp hoặc phiếu học tập

G

TO

Tiết 5

-L

Í-

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

- Phần mềm mô phỏng, các hình ảnh của GV, …

Thời gian

G

- Bài viết của một số HS chia sẻ với các bạn ở “Góc học tập”;

Ỡ N

Chú ý: Giao nhiệm vụ về nhà có thể được thực hiện từ hoạt động khởi động.

BỒ

ID Ư

1. Hoạt động khởi động : GV: tiến hành giảng dạy trong 1 tiết: -

Chia lớp học 4 nhóm: GV chuyển giao nhiệm vụ + Nhóm 1: Học sinh tự trình chiếu một số hình ảnh về ảnh hưởng của hiđrua sunfua đến sức khỏe, môi trường, dự đoán tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ

A

C

Hoạt động 1: tính khử mạnh

NỘI DUNG KIẾN THỨC

HIDROSUNFUA – LƯU HUỲNH ĐIOXIT – LƯU HUỲNH TRIOXIT A. HIDROSUNFUA (H2S)

Í-

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

+ Nhóm 2: Học sinh tự trình chiếu một số hình ảnh về biến đổi khí hậu và mưa axit, dự đoán tính chất vật lí và ứng dụng của lưu huỳnh đioxit và lưu huỳnh trioxit. + Nhóm 3: Dự đoán tính chất hóa học của axit lưu huỳnh đioxit và lưu huỳnh trioxit. + Nhóm 4: Học sinh tự trình chiếu một số hình ảnh về ứng dụng axit sunfuric và muối sunfat, dự đoán tính chất hóa học của axit sunfuric . - Học sinh làm việc nhóm hoàn thành nội dung được giao. - GV quan sát các nhóm làm việc, hỗ trợ các nhóm khi gặp khó khăn. - HS các nhóm còn lại đặt câu hỏi cho nhóm trình bày, Gv chốt kiến thức về: + Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên của H2S, tích hợp hóa học với vấn đề môi trường. + Tính chất vật lí, ứng dụng của SO2, SO3, tích hợp hóa học với vấn đề môi trường. + Tính chất vật lí, ứng dụng của H2SO4 tích hợp hóa học với vấn đề môi trường. - GV giới thiệu tính chất hóa học của H2S, SO2, SO3, H2SO4 tìm hiểu sâu vào tiết sau. 2. Hoạt động hình thành kiến thức: a) Nội dung GV: tiến hành giảng dạy các nội dung trên trong 3 tiết: - Tiết 1: Tính chất hóa học, điều chế của H2S, SO2. - Tiết 2 + Tiết 3: + Tính chất hóa học và sản xuất SO3. + Tính chất hóa học và sản xuất H2SO4 + Muối sunfat, nhận biết ion sunfat. b) Tổ chức hoạt động: * Tiết 1:

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

I. Tính chất hóa học: GV: tính chất hóa học đầu tiên của axit sufuhidric là axit yếu. Hãy nhắc lại tính 1. Tính axit yếu (H2S < H2CO3) chất chung của một axit? - tác dụng bazo: NaOH + H2S → NaHS + H2O (1) HS: làm quỳ tím hóa đỏ, tác dụng bazo, 2NaOH + H2S → Na2S + 2H2O (2) oxit bazo, kim loại đứng trước hidro, và muối. n Lập tỉ lệ T = NaOH(KOH) nH S GV: giáo viên nhấn mạnh tác với bazo tùy tỉ lệ số mol của bazo và axit mà tạo ra T 1 2 muối axit hay muối trung hay muối trung hòa. Tác dụng muối phản ứng nhận biết

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

khí hidrosunfua.

NaHS

NaHS tạo 2 muối

H2S dư

Na2S Na2S

NaHS, Na2S

NaOH dư

N

- tác dụng muối:

H Ơ

Pb(NO3)2 + H2S → PbS↓đen + 2HNO3

Y U

2. Tính khử mạnh.

H

TR ẦN

00

B

o

A

HS: FeS + HCl → FeCl2 + H2S

C

ẤP

2+

3

10

+4 0 −2 GV: tính khử mạnh thể hiện khi tác dụng H2 S + S O2 → S + H 2 O với chất oxi hóa cụ thể là oxi. Chia nhóm −2 +6 học sinh, Quan sát thí nghiệm, kết hợp H2 S + Br2 + H2O → HBr + H2 S O4 với sách giáo khoa viết các phương trình phản ứng xảy ra trong thí nghiệm.

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Ư N

G

Đ

ẠO

GV: hãy nhắc lại số oxi hóa có thể có của a. tác dụng với oxi lưu huỳnh trong hợp chất và đơn chất. - ở toC thường hoặc thiếu oxi HS: -2, 0, +4, +6. 0 2H2S + O2 → 2 S + 2H2O GV: Lưu huỳnh trong H2S có số oxi hóa bao nhiêu, nằm ở đâu trong dãy từ đó suy - ở toC cao dư oxi ra tính chất hóa học cùa axit sunfuhidric. +4 t → 2 S O2 + 2H2O 2H2S + 3O2  HS: trong H2S lưu huỳnh có số oxi hóa 2, thấp nhất suy ra tính khử mạnh. b. tác dụng các chất oxi hóa khác

TP .Q

Hoạt động 2: tính khử mạnh

N

→ phản ứng nhận biết khí hidrosunfua.

-L

o

Í-

H2S + O2 thiếu → S + H2O

ÁN

t H2S + O2 dư  → SO2 + H2O

TO

GV: nhận xét chốt lại kiến thức.

Ỡ N

G

GV: cho hs quan sát thí nghiệm H2S tác dụng SO2 rồi viết phương trình phản ứng.

BỒ

ID Ư

GV: Tích hợp lồng ghép giảng dạy hóa học với vấn đề môi trường. Hoạt động 3:

II. Điều chế

GV: các em thấy trong tự nhiên hidro - trong công nghiệp không điều chế:

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

sunfua tồn tại ở đâu?

- trong phòng thí nghiệm: FeS + HCl → FeCl2 + H2S

HS: ….

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

- Nhận xét về thành phần cấu tạo của 1.Tính chất hóa học SO2? Tính chất của oxit axit? a. Lưu huỳnh đioxít là oxít axít: - Hs trả lời - Tan trong nước tạo axít tương ứng - Tương tự H2S, tạo 2 loại muối SO2 + H2O H2SO3 (axít sunfuarơ->Tính axít yếu ) - Hs cho ví dụ, viết sản phẩm cho ví dụ

N

B. Lưu huỳnh đioxít: SO2

Hoạt động 4:

TR ẦN

H

- Có thể tạo 2 loại muối:

+ Muối trung hòa: Na2SO3, CaSO3…

00

B

+ Muối axít: NaHSO3, Ba(HSO3) …

10

SO2 + NaOH NaHSO3

ẤP

2+

3

SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O

- Nguyên tố S trong SO2 có số oxi hóa trung gian (+4)

A

C

-Xác định số oxi hoá của S trong SO2?

b.SO2 là chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.

Dự đoán tính chất hoá học của SO2?

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Ư N

G

Đ

- GV thông tin cho hs bài toán SO2 + - Tính axít :H2S <H2CO3 <H2SO3 ddNaOH - Không bền, dễ phân huỷ tạo SO2

+4

+6

H

S → S + 2e ( tính khử )

Í-

- Gv yêu cầu học sinh viết phương trình minh hoạ cho tính khử và tính oxi hoá của SO2

-L

+4

0

ÁN

S + 4e → S ( tính oxi hoá )

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa. - Gv trình diễn thí nghiệm SO2 + dd * Lưu huỳnh đioxit là chất khử: KMnO4 +4

0

−1

+6

S O2 + Br 2 + 2 H 2 O → 2 H Br + H 2 S O4 +4

+7

+6

5 S O2 + 2 K Mn O4 + 2 H 2O → K 2 SO4 + 2 MnSO4 + 2 H 2 S O4 +4

0

o

+6

V2O5 ,t 2 S O2 + O2  → 2 S O3

* Lưu huỳnh đioxít là chất oxi hoá:

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com +4

−2

0

2. Điều chế:

-Nêu ứng dụng của SO2 trong đời sống?

* Trong PTN: Cho H2SO4 đun nóng trong Na2SO3 (phản ứng trao đổi )

H Ơ

Hoạt động 5:

Y

* Trong CN: Đốt S trong khí O2 hoặc đốt quặng pirít sắt (phản ứng oxi hóa-khử)

-Phương pháp Đ/chế SO2 trong CN

t Ptpư: S + O2 → SO2

TP .Q

U

HS:tự đọc SGK nêu: -Phương pháp Đ/chế SO2 trong PTN

Đ

ẠO

0

Viết PTHH

0

G

t 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

TR ẦN

H

Ư N

GV: Tích hợp lồng ghép giảng dạy hóa học với vấn đề môi trường.

B

* Tiết 2 + Tiết 3:

3

Hoạt động 1: Tính chất, sản xuất SO3

ẤP

2+

-Nêu tính chất vật lí của SO3 ?

Nội dung bài học

10

00

Hoạt động của thầy và trò

C

-Viết ptpư thể hiện SO3 là 1 oxit axit mạnh?

A

- Nhận xét về số oxi hoá của S trong SO3?

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

N

-Nêu phương pháp Đ/chế SO2 trong PTN và trong CN? Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O

Í-

H

SO3 thể hiện tính chất gì?

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

-Nêu ứng dụng của SO3

BỒ

N

S O2 + 2 H 2 S → 3 S + 2 H 2 O

Hoạt động 2: Tính chất hoá học của axit sunfuric loãng

A. Lưu huỳnh trioxit: SO3

1. Tính chất: - Tan vô hạn trong nước và trong axít sunfuric SO3 + H2O H2SO4 nSO3 + H2SO4 H2SO4.nSO3 (ôleum) - SO3 là một oxít axít mạnh: SO3 + MgO MgSO4 SO3 + 2NaOH Na2SO4 + H2O - SO3 là một chất oxi hoá mạnh 2. sản xuất: ( SGK) B. Axit sunfuric: I. Tính chất hoá học:

- Gv hướng dẫn học sinh thực hiện thí nghiệm

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

chứng minh tính axit của axit sunfuric

1. Axit sunfuric loãng:

N

- Hs thực hiện theo nhóm, kết luận, viết - Quỳ tím hoá đỏ phương trình minh hoạ - Tác dụng với kim loại đứng trước H H2

H Ơ

- Tác dụng với bazơ và oxit bazơ

Y Tính oxi hoá mạnh

ẠO

- Trong H2SO4, S có mức oxi hoá bao nhiêu?

H2SO4 đặc, nóng oxi hoá hầu hết kim loại (trừ Au, Pt), nhiều phi kim (C,S,P…) và nhiều hợp chất SO2, kim loại có hoá trị cao nhất

Ư N

TR ẦN

H

- Gv hướng dẫn hs làm thí nghiệm đối chứng H2SO4 loãng và đặc với Cu + Với kim loại:

G

Đ

Dự đoán tính chất của H2SO4?

M + H2SO4 đặc M2(SO4)n + SO2/S/H2S + H2 O

- Hs thực hiện, nêu hiện tượng, nhận xét về HSO4 đặc

(n là mức oxi hoá cao nhất của kim loại M)

00

B

- Hs viết PTHH theo nhóm:

2H2SO4 + 2Ag Ag2SO4 + SO2 + 2H2O

3

10

+ H2SO4 với kim loại

ẤP

2+

+ H2SO4 với phi kim

A

C

+ H2SO4 với hợp chất

-L

Í-

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

TP .Q

b. Tính chất của axit sunfuric đặc:

U

Hoạt động 3: Tính chất hoá học của axit sunfuric đặc

TO

ÁN

- Gv thông tin

ID Ư

Ỡ N

G

GV: Tích hợp lồng ghép giảng dạy hóa học với vấn đề môi trường.

- Trình chiếu thí nghiệm đường + H2SO4đăc

BỒ

N

- Tác dụng với muối của axit yếu hơn

6H2SO4+2Fe Fe2(SO4)3+ 3SO2 + 6H2O + Với phi kim: 5H2SO4 + 2P 2H3PO4 + 5SO2 + 2H2O 2H2SO4 + C + Với hợp chất: 3H2SO4 + H2S

4SO2 + 4H2O

H2SO4 + 2HBr Br2 + SO2 + H2O Lưu ý: H2SO4đặc, nguội không phản ứng với Al, Fe, Cr… thụ động hoá

Tính háo nước H2SO4đặc

- Hs quan sát, nhận xét, viết pthh

Cn(H2O)m

- Gv giải thích

(gluxit)

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

CO2 + 2SO2 + 2H2O

nC + mH2O

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

- Gv lưu ý học sinh khi dùng axit sunfuric đặc Ví dụ: H2SO4đặc trong thí nghiệm, trình chiếu hình ảnh C12H22O11 - Thông tin về tính axit (saccarozơ)

CO2 + 2SO2 + 2H2O

H Ơ

2H2SO4 + C

12C + 11H2O

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

N

Tinh axit: Khi tác dụng với các chất không có

TP .Q

U

Y

tính khử

Vd: 3H2SO4 +Fe2O3 Fe2(SO4)3+ 3H2O

ẠO

II. Điều chế:

* Hoạt động 4: Điều chế axit sunfuric

TR ẦN

H

- Trình chiếu quy trình sản xuất axit sunfuric S + O2 SO2 yêu cầu học sinh viết phương trình dựa vào các bài đã học

B

00

10 3 A

C

ẤP

2+

2SO2 + O2

H Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

2SO3

H2SO4 + nSO3 H2SO4. nSO3 (oleum)

Í-L ÁN TO G * Hoạt động 5: Muối sunfat-Nhận biết ion sunfat

450-500 0C

c) Hấp thụ SO3 bằng H2SO4:

H2SO4.nSO3 + nH2O (n+1)H2SO4 Tóm tắt: S

Ỡ N ID Ư

BỒ

t 0C

4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2 GV: Tích hợp lồng ghép giảng dạy hóa học với vấn đề môi trường. b) Sản xuất SO3:

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

t 0C

Ư N

G

Đ

- Gv yêu cầu hs đọc SGK cho biết ứng dụng a) Sản xuất SO2: từ S hoặc quặng pirit sắt của H2SO4 FeS2…

SO2 SO3 H2SO4.nSO3 H2SO4 FeS2

B. Muối sunfat. Nhận biết ion sunfat 1. Muối sunfat: Có 2 loại:

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

-

- Cho một số ví dụ về muối axit và muối trung hoà? - Gv thông tin thêm về tính tan

Muối trung hoà (muối sunfat) chứa ion SO42− :Phần lớn đều tan trừ BaSO4, SrSO4, PbSO4…không tan; CaSO4, Ag2SO4, ... ít tan Muối axit (muối hiđrosunfat) chứa ion HSO4H2SO4 + NaOH NaHSO4 + H2O

H Ơ

- Nhận xét về phân tử H2SO4?

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TP .Q

U

H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O

Y

N

Natri hiđrosunfat

ẠO

Natri sunfat

Đ

2. Nhận biết ion sunfat:

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

2+ 2− - Gv hướng dẫn hs làm thí nghiệm phân biệt SO4 + Ba BaSO4↓trắng HCl và H2SO4: Chuẩn bị 2 ống nghiệm chứa (không tan trong axit) HCl, 2 ống nghiệm chứa H2SO4 Ví dụ: Lần 1: Dùng dung dich AgNO3 BaCl2 + H2SO4 BaSO4 ↓+ 2HCl Lần 2: Dùng dd BaCl2 Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 ↓+ 2NaOH Nhận xét

C

ẤP

- Kết luận về cách nhận biết ion sunfat

A

3. Hoạt động luyện tập: GV: tiến hành giảng dạy trong 1/2 tiết:

-L

1. Mức độ nhận biết

Í-

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Ư N

G

Dùng dung dịch chứa ion Ba2+ (muối bari, Ba(OH)2):

C. -2 ; +4 : +6

D. 0 ; +4 ; +6

TO

ÁN

Câu 1. Các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh là A. -2; 0 ; +4 ; +6 B. 0 ; +2 ; +4 ;+6

Ỡ N

G

Câu 2. Hãy ghép cấu hình electron với nguyên tử thích hợp: Cấu hình electron Nguyên tử a) Cl

B, 1s22s22p4

b) S

C, 1s22s22p63s23p4

c) O

D, 1s22s22p63s23p5

d) F

BỒ

ID Ư

A, 1s22s22p5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 3. Một trong những tính chất của lưu huỳnh đơn chất là A. Chất rắn màu vàng B. Nhẹ hơn không khí D. Tan nhiều trong nước

D.Chỉ để làm đẹp

TP .Q

C.Cung cấp thêm cacbonđi oxit

U

Y

N

H Ơ

Câu 4. Người ta phải bơm, sục không khí vào các bể nuôi cá cảnh .Trong bể cá, người ta lắp thêm máy sục khí là để A.Cung cấp thêm nitơ cho cá B.Cung cấp thêm oxi cho cá

N

C. Không tác dụng với oxi

Ư N

G

Đ

ẠO

Câu 5. Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của Mặt trời, bảo vệ sự sống trên Trái đất. Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu. Nguyên nhân của hiện tượng này là do A. các hợp chất hữu cơ trong tự nhiên.

H TR ẦN

C. chất thải CFC.

B

D. chất thải CO2.

3

10

00

Câu 6. Không khí sạch là không khí có thành phần: nitơ và oxi lần lượt là (đơn vị: %) A. 78 , 21 B. 79, 20 C. 78 , 20 D. 79, 19

C

ẤP

2+

Câu 7. Trong các cách sau đây cách nào thường được dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm ? A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B. Điện phân nước.

A

C. Điện phân dung dịch NaOH.

D. Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

B. sự thay đổi của khí hậu.

ÁN

-L

trong các cách sau đây:

Í-

Câu 8. Để pha loãng dd H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào

TO

A. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều.

Ỡ N

G

B. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.

BỒ

ID Ư

C. Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều. D. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều. Câu 9: Trong các phản ứng sau đây, hãy chọn câu kết luận không đúng về H2SO4:

A. H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng. C. H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit.

H Ơ

N

D. Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit.

Y

N

Câu 10. Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng B. dung dịch muối Mg2+.

C. dung dịch chứa ion Ba2+

D. thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2

ẠO

TP .Q

U

A. quỳ tím.

Đ

Câu 11. Cho phản ứng: Cu + 2H2SO4 đ, nóng → CuSO4 + SO2 + 2H2O

G D. Cả A và C

Ư N

C. Chất tạo môi trường

H

B. Chất khử

TR ẦN

A. Chất oxi hóa

00

B

Câu 12. Axit sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm. Khí nào sau đây có thể

3 2+

B. Khí H2S

C. Khí NH3

D. Khí SO3

ẤP

A. Khí CO2

10

được làm khô nhờ axit sunfuric đặc?

C

2. Mức độ thông hiểu

A

Câu 13. Ozon là chất khí cần thiết trên thượng tầng khí quyển vì A. Nó hấp thụ các bức xạ tử ngoại ( tia cực tím).

Í-

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Trong phản ứng trên, vai trò của H2SO4 là:

-L

B. Nó làm cho trái đất ấm hơn.

TO

ÁN

C. Nó ngăn ngừa khí oxi thoát khỏi Trái Đất.

G

D. Nó phản ứng với tia gamma từ ngoài không gian để tạo khí

ID Ư

Ỡ N

Câu 14. Chọn câu sai khi nói về ứng dụng của ozon A. Một lượng nhỏ ozon (10-6% về thể tích) trong không khí làm cho không khí trong lành hơn.

BỒ

B. Không khí chứa lượng lớn ozon có lợi cho sức khoẻ. C. Dùng ozon để tẩy trắng các loại bột, dầu ăn và nhiều chất khác. D. Dùng ozon để tẩy trùng nước ăn, khử mùi, chữa sâu răng.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U

Y

N

H Ơ

Câu 16. Nhờ bảo quản bằng ozon, mận Bắc Hà – Lào Cai, cam Hà Giang đã được bảo quản tốt hơn, vì vậy bà con nông dân đã có thu nhập cao hơn. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày ? A. Do ozon là một khí độc

N

Câu 15. Không khí sau cơn mưa giông thường trong lành, ngoài việc mưa làm sạch bụi thì mưa giông còn tạo ra một lượng nhỏ khí nào sau đây? A. O3 B. O2 C. N2 D. He

TP .Q

B. Do ozon độc và đẽ tan trong nước hơn oxi

ẠO

C. Do ozon có tính chất oxi hóa mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi.

G

Đ

D. Do ozon có tính tẩy màu

H

TR ẦN

C. Cho hỗn hợp đi qua H2SO4 đặc.

D. Cho hỗn hợp đi qua CuO, đun nóng.

10

00

B

Câu 18. Để phân biệt O2 và O3, người ta thường dùng thuốc thử là A. Nước. B. Dung dịch KI và hồ tinh bột D. Dung dịch H2SO4.

2+

3

C. Dung dịch CuSO4

A

C

ẤP

Câu 19. Người ta điều chế oxi trong công nghiệp bằng cách nén và làm lạnh không khí ở nhiệt độ thấp hơn – 1830C, lúc này oxi tồn tại ở thể lỏng và sẽ dễ dàng tách rời với nitơ ở thể khí. Đến thế kỉ 20, người ta sử dụng một quy trình khác để sản xuất oxi. Khi đun nóng bari oxit (BaO) đến 5400C, nó sẽ tác dụng dễ dàng với oxy tạo thành bari peoxit (BaO2) trong không khí nitơ không tác dụng với BaO ở bất kỳ nhiệt độ nào. Khi nung đến 9200C, bari peoxit sẽ nhiệt phân thành khí oxi và bari oxit (sẽ tái chế)

-L

Í-

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Ư N

Câu 17. Khí N2 bị lẫn tạp chất là khí oxi. Chọn cách nào sau đây để loại bỏ oxi để thu được N2 tinh khiết ? A. Cho hỗn hợp đi qua kiềm. B. Cho hỗn hợp đi qua phot pho.

TO

ÁN

Lựa chọn nào sau đây là nguồn để điều chế oxy theo quy trình trên ?

G

A. Không khí

Ỡ N

B. Bari peoxit

B. Oxy lỏng D. Bari oxit tái chế.

BỒ

ID Ư

Câu 20. Hãy giải thích vì sao: a) Trong hợp chất cộng hoá trị với những nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn, các nguyên tố trong nhóm oxi có số oxi hoá là –2. b) Trong hợp chất cộng hoá trị với những nguyên tố có độ âm điện lớn hơn, các nguyên tố nhóm oxi (S, Se, Te) có số oxi hoá là +4 và cực đại là +6.

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

Câu 21. Mưa axít là hiện tượng mưa mà nước mưa có độ pH thấp dưới 5, 6. Đây là hậu quả của quá trình phát triển sản xuất do con người sử dụng các nhiên liệu hóa thạch như: than đá, dầu mỏ và các nhiên liệu khác. Việc đốt cháy các loại nhiên liệu hóa thạch là một nguyên nhân chính gây ra mưa axit. Chuỗi mô tả sự hình thành mưa axit là A. S + O2 SO2 + O2 SO3 + H2O → H2SO4

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

SO2 + H2O → H2SO3

C. C + O2

CO2 + H2O → H2CO3

D. P + O2

P2O5 + H2O → H3PO4

C. SO3 và CO2.

D. SO2 và CO2

G

B. H2S và SO2.

Ư N

A. H2S và CO2.

Đ

ẠO

Câu 22. Các khí sinh ra khi cho saccarozơ vào dung dịch H2SO4 đặc, dư gồm:

TP .Q

U

Y

N

B. S + O2

H

B. H2S và CO2

C. SO2

TR ẦN

A. CO2 và SO2

D. CO2

00

B

Câu 24: Chọn phản ứng không đúng trong các phản ứng sau đây:

2+

ẤP

B. H2SO4 đặc + 2HI → I2 + SO2 + 2H2O

3

10

A. H2SO4 đặc + FeO → FeSO4 + H2O

A

C

C. 2H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O

D. 6H2SO4 đăc, nóng + 2Fe →Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Câu 23. Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng, sản phẩm khí thu được gồm có:

ÁN

B. 4,8,2,3,4

C. 2,10,1,5,5

là:

D. cả A,B,C đều sai

TO

A. 5,8,3,2,4

-L

Í-

Câu 25: Hệ số của phản ứng:FeS + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

G

Câu 26: Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có tính oxi hoá: B. O2, Cl2, H2S

C. H2SO4, Br2, HCl

D. cả A,B,C đều đúng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

A. O3, H2SO4, F2

4. Hoạt động vận dụng: GV: tiến hành giảng dạy trong 1/2 tiết:

Câu 27. Trong các nhận định sau, nhận định nào là không đúng khi nói về khí oxi ? A. Oxi thể hiện tính khử khi phản ứng với F2 tạo OF2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. Oxi tham gia vào quá trình cháy, gỉ, hô hấp C. Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hóa khử

U

Y

N

H Ơ

Câu 28. Trộn 11,7 gam Kali với một lượng dư phi kim ở nhóm VIA. Đun nóng hỗn hợp trong bình kín không có oxi thu được 16,5 g muối. Tên phi kim đó là A. Lưu huỳnh B. Oxi C. Selen D.Telu

N

D. Oxi là phi kim hoạt động

H

TR ẦN 00

Quá trình thu gom thủy ngân cũng đơn giản hơn.

B

Hg + S → HgS ↓

2+

3

10

Câu 30. Cho 12 gam Mg tác dụng hoàn với 16 gam O2. Hỏi sau phản ứng thu được bao nhiêu gam oxit ? A. 10 g B. 15 g C. 20 g D. 25 g

A

C

ẤP

Câu 31. Nung 316 gam KMnO4 một thời gian thấy còn lại 300 gam chất rắn. Vậy phần trăm KMnO4 đã bị nhiệt phân là A. 25%. B. 30%. C. 40%. D. 50%.

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

Câu 29. Tại sao khi đánh rơi nhiệt kế thủy ngân thì không được dùng chổi quét mà nên rắc bột S lên trên? HD: Thủy ngân (Hg) là kim loại ở dạng lỏng, dễ bay hơi và hơi thủy ngân là một chất độc. Vì vậy khi làm rơi nhiệt kế thủy ngân nếu như ta dùng chổi quét thì thủy ngân sẽ bị phân tán nhỏ, làm tăng quá trình bay hơi và làm cho quá trình thu gom khó khăn hơn. Ta phải dùng bột S rắc lên những chỗ có thủy ngân, vì S có thể tác dụng với thủy ngân tạo thành HgS dạng rắn và không bay hơi.

ÁN

-L

Í-

Câu 32. Dẫn 2,24 lit (đkc) hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 đi qua dung dịch KI dư thấy có 12,7 gam chất rắn màu tím đen. Thành phần % thể tích của O3 trong X là A. 50%. B. 25%. C. 75%. D. 45%.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 33. Có một hỗn hợp khí gồm oxi và ozon. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với H2 là 18. Thành phần phần trăm theo thể tích của oxi và ozon trong hỗn hợp khí lần lượt là A.80% và 20% B.75% và 25% C.25% và 75%

D.60% và 40%

Câu 34. Để điều chế khí oxi người ta có thể dùng KClO3 theo phương trình phản ứng: 2KClO3 2KCl + 3O2 (MnO2, t0) Vậy, khi dùng 24,5g KClO3 để điều chế khí oxi thì thể tích khí thu được (đktc) là

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 4,48 lít

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 6,72 lít

C. 2,24 lít

D. 8,96 lít.

Câu 35. Cho lần lượt các chất sau: FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4 tác dụng

C. 5

D. 6

H Ơ

B. 4

N

A. 3

N

với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng oxi hoá - khử là:

Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe2O3,

U

Y

MgO, ZnO trong 500ml

B. 4,81g

C.3,81g

D.5,81g

ẠO

A. 6.81g

TP .Q

ddH2SO40,1M(vừa đủ).Sau phản ứng ,cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là:

C.5,6g; 5,4g

D. kết quả khác

Ư N

B. 11,8g; 9,6g

TR ẦN

H

A. 11,2g; 2,7g

00

B

Câu 38. Nung 11,2 gam Fe và 26 gam Zn với một lượng S dư. Sản phẩm của phản ứng cho tan

10

hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch CuSO4 10%

2+

3

(d = 1,2 gam/ml). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Thể tích tối thiểu của dung dịch CuSO4 cần

C

B. 800 ml

C. 600 ml

D. 500 ml

A

A. 700 ml

ẤP

để hấp thụ hết khí sinh ra là

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

khí (đktc). Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X lần lượt là:

G

Đ

Câu 37: Cho 13,9g hh X gồm Fe và Al tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 đặc nóng thu được 10,08lit

H

Câu 39: Hoà tan 3,38g oleum X vào nước người ta phải dùng 800ml dd KOH 0,1 M để trung hoà

B. H2SO4.2SO3

C. H2SO4.4SO3

D. H2SO4.nSO3

TO

ÁN

A. H2SO4.3SO3

-L

Í-

dd X. Công thức phân tử oleum X là công thức nào sau đây:

G

4. Vận dụng cao

ID Ư

Ỡ N

Câu 40. Cho các phát biểu sau: (1): Khi thu khí oxi bằng phương pháp đẩy không khí, ta phải đặt miệng bình úp xuống

BỒ

(2): Các phản ứng hóa học có lưu huỳnh tham gia đều phải đun nóng (3): Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi vì ozon dễ bị phân hủy sinh ra oxi nguyên tử (4): Ozon dễ tan trong nước hơn so với oxi do phân tử ozon kém phân cực hơn oxi

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(5): Oxi phản ứng với hầu hết các phi kim, trừ nhóm halogen C. 5

B. 2

D. 4

U

Y

N

H Ơ

Câu 41. Trộn 22,4 gam bột Fe với 9,6 gam bột S rồi nung trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X. Hoà tan X bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được khí Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần V lít O2 (đktc). Giá trị của V là A. 8,96. B. 11,20. C. 13,44. D. 15,68.

N

A. 3

Số phát biểu đúng là

ẠO

TP .Q

Câu 42. Sắp xếp tính oxi hóa của oxi, ozon và lưu huỳnh theo thứ tự tăng dần. Viết phương trình hóa học của các phản ứng để chứng minh. HD. Tính oxi hóa của S < O2 < O3

G Ư N

2O2 + 3Fe → Fe3O4 (đun nóng)

TR ẦN

H

S + Fe → FeS (đun nóng)

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Câu 43. Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 bằng 20. Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol CH4 cần bao nhiêu mol X ?A. 1,2 mol. B. 1,5 mol. C. 1,6 mol. D. 1,75 mol. Câu 44. Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp cùng số mol Cu và Al thu được 13,1 gam hỗn hợp oxit. Giá trị của m là: A. 7,4 gam. B. 8,7 gam. C. 9,1 gam. D. 10 gam. Câu 45. Nung m gam hhX gồm Fe và S trong bình kín không chứa oxi. Đem chất rắn thu được tác dụng với dd HCl dư thu được 3,8 gam chất rắn A, ddB và 4,48 lít khí Y. Y tác dụng với dd Cu(NO3)2 dư thu được 9,6 gam kết tủa. Hiệu suất phản ứng là A. 50% B. 30% C. 45,7% D. 54,3%

A

Câu 46. 11,2 lit (đkc) hỗn hợp khí A gồm clo và oxi tác dụng hết với 16,98 gam hỗn hợp B gồm magiê và nhôm tạo ra 42,34 gam hỗn hợp clorua và oxit của 2 kim loại. Tính thành phần phần trăm về thể tích của từng chất trong hỗn hợp A? thành phần phần trăm về khối lượng của từng chất trong hỗn hợp B? Câu 47. So sánh thể tích khí oxi thu được (trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) khi phân huỷ hoàn toàn KMnO4, KClO3, H2O2 trong các trường hợp sau) a) Lấy cùng khối lượng các chất đem phân huỷ.

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Đ

Chứng minh: O3 + 2Ag → Ag2O + O2 ; S và O2 không phản ứng.

ID Ư

Ỡ N

b) Lấy cùng lượng các chất đem phân huỷ

BỒ

Câu 48. Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl, H2SO3, H2SO4. Nếu chỉ dùng thêm

một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nàop sau đây để phân biệt các dung dịch trên :

A. Bari hiđroxit

B. Natri hiđroxit

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

C. Bari clorua

D. Avà C đều đúng

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 49. Trong quá trình sản xuất axit H2SO4, có giai đoạn sản xuất SO3 theo phương trình sau: 2SO2(k) + O2(k)

 → SO3(k) ← 

∆H= -198kJ

B. tăng nhiệt độ, và áp suất không đổi.

C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

D. cố định nhiệt độ và giảm áp suất.

TP .Q

U

Y

N

A. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

H Ơ

N

Hiệu suất của phản ứng trên tăng khi :

Câu 50. Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2. Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn axit

ẠO

sunfuric 98% thì lượng quặng pirit trên cần dùng là bao nhiêu ?Biết hiệu suất điều chế H2SO4là

D. 70,44tấn

Ư N

C. 67,44 tấn

H

B. 68,44tấn

TR ẦN

Câu 51. Khi bạn bị bệnh đau dạ dày cần phải chụp X quang. Trước khi chụp phim thì bác sỹ thường cho bạn ăn một thứ thức ăn ở dạng hồ trắng. Thành phần chủ yếu của thức ăn là một loại

00

B

đá BaSO4. Hãy giải thích cách làm trên?

10

Câu 52. Nguyên tắc vận tải axit sunfuric đậm đặc đựng trong các toa thùng yêu cầu một cách

2+

3

nghiêm ngặt phải đóng kín ngay tức khắc vòi thoát sau khi tháo axit ra khỏi toa thùng. Tại sao sau

ẤP

khi tháo axit rồi mà khoá chặt ngay vòi lại thì toa thùng không bị hư hỏng, còn nếu cứ để mở thì

A

C

thùng không

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

A. 69,44 tấn

G

Đ

90%

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com CHỦ ĐỀ: NITƠ VÀ HỢP CHẤT CỦA NITƠ (5 tiết) I. Giới thiệu chung 1. Tên chủ đề: Nitơ và hợp chất của Nitơ Nội dung tích hợp - Hiện tượng sấm sét trong vật lý 11 ( dòng điện trong chất khí) tích hợp vào phần tích chất hóa học của Nito - Biến đổi khí hậu tích hợp vào phần sản xuất axit nitric trong công nghiệp. Một số hợp chất của nitơ gây ảnh hưởng đến môi trường như NO, NO2. (bài hoá học về vấn đề ô nhiễm môi trường Hoá 12 ) - Công Nghệ 10 tích hợp vào phần amoniac và muối nitrat. - Bảo vệ môi trường trong đời sống tích hợp vào phần amoniac, muối amoni và axit nitric. 2. Ý nghĩa của việc thực hiện chủ đề Thông qua chủ đề học sinh có thể: - Vận dụng kiến thức liên môn để giải quyết tình huống thực tiễn để giải thích các hiện tượng trong đời sống; - Sử dụng hiểu quả phần mềm MS.word, exel, PP,.. - Phát triển khả năng tìm tòi, chọn lọc thông tin từ nhiều nguồn khác nhau thành một hệ thống thông tin duy nhất. 3.Mục tiêu bài học a. Kiến thức * Biết được: - Vị trí, cấu hình nitơ trong bảng tuần, tính chất vật lí. - Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí, ứng dụng, cách điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp (từ amoniac). - Tính chất vật lí của muối nitrat. -Tính chất vật lí, tính chất hoá học của amoniac . - Vai trò quan trọng của amoniac trong đời sống và trong kĩ thuật. - Phương pháp điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp. * Hiểu được:- N2 là phi kim trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường nhưng khi được kích thích bởi điều kiện thì hoạt động hóa học mạnh: vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa - NH3 làm một chất khí tan nhiều vào nước tạo bazo yếu và có tính khử mạnh - Muối amoni dễ bị nhiệt phân và tác dụng với dung dịch kiềm - HNO3 là một trong những axit mạnh nhất. - HNO3 là axit có tính oxi hóa mạnh: oxi hóa hầu hết các kim loại, một số phi kim, nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ. - Muối nitrat là chất oxi hóa ở nhiệt độ cao do bị nhiệt phân hủy tạo thành oxi và sản phẩm khác. Phản ứng đặc trưng của ion NO3- với Cu trong môi trường axit. b. Kĩ năng Dựa vào cấu tạo phân tử giải thích tính chất của amoniac - Vận dụng nguyên lí chuyển dịch cân bằng giải thích kĩ thuật áp dụng điều chế amoniac. - Rèn luyện khả năng lập luận logic, viết phương trình trao đổi ion. - Dự đoán tính chất hóa học, kiểm tra dự đoán bằng thí nghiệm và kết luận. - Tiến hành, quan sát thí nghiệm, rút ra được nhận xét về tính chất của HNO3, muối nitrat. - Viết được các phương trình hóa học dạng phân tử và dạng ion rút gọn minh họa tính chất hóa học - Giải được các bài tập có nội dung liên quan c. Thái độ: - Có lòng đam mê nghiên cứu khoa học - Ý thức bảo vệ môi trường d. Phát triển năng lực - Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn Hóa học - Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào đời sống - Năng lực sử dụng ngôn ngữ Hóa học - Năng lực thực hành hóa học - Năng lực tính toán. - Năng lực tư duy sáng tạo www.facebook.com/daykemquynhonofficial - Năng lực hợp tác Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon - Năng lực tự quản lý www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn - Năng lực sử sụng công nghệ thông tin và truyền thông - Năng lực giao tiếp

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bảng mô tả các mức yêu cầu cần đạt cho chủ đề Nhận biết

Thông hiểu

VD thấp

-Nêu được cấu hình, vi trí nito trong BTH Trình bày tính chất vật lí, tính chất hóa học, ứng dụng ,trạng thái tự nhiên, điều chế nito

-Xác định được số oxi hóa nito trong hợp chất -So sánh tính chất hóa học của nito với oxi, lưu huỳnh -Viết được phương trình hóa học nêu rõ tính khử, tính oxi hóa

- giải thích được hiện tượng sấm sét mưa giông bằng phản ứng hóa học

Câu hỏi, vd minh họa Bài tập định lượng

6 câu

3 câu

1 câu

N H Ơ N Y U

TP .Q

ẠO

Đ

H TR ẦN

2+ ẤP C A Ó

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

-cách phòng chống sét khi đi giữa trời mưa 1 câu

Hoàn thành sơ đồ phản ứng giữa nito, amoniac và muối amoni

Cách tăng hiệu suất trong quá trình điều chê

1 câu

1 câu

Giải thích được thí nghiệm amoniac tan nhiều vào nước, tác dụng với axit, oxi, điều chê amoniac 3 câu

H

Bài tập định lượng

- CTCT của HNO3 - Số OXH của nitơ trong hợp chất - tính chất vật lí, tính chất hóa học, ứng dụng của axit nitric và muối nitrat. Cách điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp. -Mô tả và nhận biết ion nitrat.

-Vận dụng giải bài tập tính tổng hợp amoniac 1 câu

Bài toán vận dụng muối amoni với dd kiềm 1 câu

Í-

-L

ÁN

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

3 Axit nitric Muối nitrat

3

Câu hỏi, vd minh họa Bài tập định lượng

Câu hỏi, vd minh họa Câu hỏi bài tập định tính

-Viết được phương trình hóa học nêu rõ tính khử, tính bazo yếu, phản ứng tác dụng dung dịch kiềm, nhiệt phân của muối amoni 4 câu

10

Nêu được tính chất vật lí, hóa học, ứng dụng điều chế amoniac, muối amoni 6 câu

Ư N

Mô tả và nhận biết được các hiện tượng sấm sét 1 câu

Câu hỏi, vd minh họa Câu hỏi bài tập định tính

Câu hỏi, vd minh họa Bài tập thực hành/ thí nghiệm

1 câu

G

1 câu

TO

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Câu hỏi, vd minh họa Bài tập thực hành/ thí nghiệm

2. amoniacmuối amoni

VD cao

Vận dụng giải bài tập tính% thể tích 2 khí

B

1. nito

Loại câu hỏi /Bài tập Câu hỏi bài tập định tính

00

Nội dung

- Minh họa được tính chất hóa học của axit nitric và muối nitrat bằng các phương trình hóa học (hoặc sơ đồ chuyển hóa). -Xác định được sản phẩm thu được, loại phản ứng, vai trò của chất tham gia từ phản ứng giữa HNO3 với các chất và phản ứng nhiệt phân muối nitrat. -Cân bằng phản ứng oxi hóa khử

-Vận dụng kiến thức đã học hoàn thành sơ đồ phản ứng. - Phân biệt các chất mất nhãn riêng biệt.

- Liên hệ thực tiễn ứng dụng của axit nitric và muối nitrat. - Liên hệ thực tiễn quá trình sản xuất HNO3 và chu trình của nitơ trong tự nhiên

Dựa vào các công - Tổng hợp kiến thức, phương trình thức và các định hóa học, các định luật luật giải các bài tính: thành phần %, tập liên quan đến khối lượng, thể tích, tính chất hóa học www.facebook.com/daykemquynhonofficial của axit nitric và nồng độ, hiệu suất

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Bài tập thực hành/ thí nghiệm

www.facebook.com/daykem.quynhon phản ứng... muối nitrat www.daykemquynhon.blogspot.com

Mô tả và nhận biết được các hiện tượng thí nghiệm

- Giải thích được các hiện tượng thí nghiệm. - Các biện pháp đảm bảo an toàn và tránh gây ô nhiễm môi trường khi làm thí nghiệm liên quan đến axit nitric và muối nitrat.

Giải thích được một số hiện tượng thí nghiệm liên quan đến thực tiễn

Phát hiện được một số hiện tượng trong thực tiễn và sử dụng kiến thức hóa học để giải thích.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. Nito thuộc chu kỳ 2, nhóm VA

Y U

TP .Q

Loại câu hỏi định tính 1.Mức độ nhận biết Câu 1: Cho biết số thứ tự của nito trong bảng tuần hoàn là 7. Phát biểu nào sau đây đúng?

N

H Ơ

Câu hỏi biên soạn theo ma trận

B. Nitơ thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIB.

ẠO

C. Ion nitơ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s2. D. Ion nitơ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2.

Đ

Câu 2. ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với :

BỒ

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Ư N

G

A. Mg B. K C. Li D.F2 Câu 3. Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để A. làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử... B. tổng hợp phân đạm. C. sản xuất axit nitric. D. tổng hợp amoniac. Câu 4.Phát biểu không đúng là A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai. B. Khí NH3 nặng hơn không khí. C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước. D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực. Câu 4. Chất nào sau đây làm khô khí NH3 A. P2O5 B. H2SO4 đ C. CuO bột D. NaOH rắn Câu 5: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế khí NH3 từ thí nghiệm nào trong các thí nghiệm sau đây: A. Nhiệt phân muối NH4NO2. B. Cho muối amoni tác dụng với chất kiềm và đun nóng nhẹ. C. Đốt khí hiđrô trong dòng khí nitơ tinh khiết. D. Thêm H2SO4 vào dung dịch NH4Cl và đun nóng nhẹ. Câu 6: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở? A. (NH4)2SO4. B. NH4HCO3. C. CaCO3. D. NH4NO2. Câu 7: Khi phun NH3 vào không khí bị nhiễm Cl2 có hiện tượng tạo ra “khói trắng”. Chất này có công thức hoá học là: B. N2 C. NH4Cl D. NH3. A. HCl Câu 8 . Khí NH3 khi tiếp xúc làm hại đường hô hấp, làm ô nhiễm môi trường. Khi điều chế khí NH3 trong phòng thí nghiệm, có thể thu NH3 bằng cách nào trong các cách sau: A. Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để ngửa. B. Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để sấp. C. Thu bằng phương pháp đẩy nước. D. Cách nào cũng được. Câu 9: Một lượng lớn ion amoni trong nước rác thải sinh ra khi vứt bỏ vào ao hồ được vi khuẩn oxi hoá thành nitrat và quá trình đó làm giảm oxi hoà tan trong nước gây ngạt cho sinh vật sống dưới nước. Vì vậy người ta phải xử lí nguồn gây ô nhiễm đó bằng cách chuyển ion amoni thành amoniac rồi chuyển tiếp thành nitơ không độc thải ra môi trường. Có thể sử dụng những hóa chất nào để thực hiện việc này? A. Xút và oxi. C. Nước vôi trong và khí clo. B. Nước vôi trong và không khí. D. Xođa và khí cacbonic. Câu 10: Dùng chất nào sau đây để trung hòa amoniac bị đổ: A. Giấm ăn. B. Muối ăn. C. Xođa D. Clorua vôi

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Câu 11: Trong phân tử HNO3 có các loại liên kết là www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. liên kết cộng hoá trị và liên kết ion. B. liên kết ion và liên kết phối trí. C. liên kết phối trí và liên kết cộng hoá trị. D. liên kết cộng hoá trị và liên kết hiđro. Câu 12 Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ. A. NaNO3 và H2SO4 đặc. B. NaNO2 và H2SO4 đặc. C. NH3 và O2. D. NaNO3 và HCl đặc. Câu 13: Dung dịch HNO3 đặc, không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành: A. Màu vàng. B. Màu đen sẫm. C. Màu trắng sữa. D. Màu nâu. C©u1 4: §Ó ph¸t hiÖn ion NO3- trong dung dÞch ta ph¶i dïng thuèc thö t−¬ng øng: A. AgNO3 B. Cu, H2SO4 C.Ba2+ D. HCl Câu 15. Nitơ có thể ở những trạng thái oxi hóa nào? A.+1; +2; +3; +4; +5. B. -3: -2: -1; 0; +1; +2; +3; +4; +5. C. -3; 0; +1; +2; +3; +4; +5. D. -4; -3: -2: -1; 0; +1; +2; +3; +4; +5. Câu 16. Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ có khí bay ra là: A. CO2 B. NO2 C. Hỗn hợp CO2 và NO2 D. Không có khí bay ra 2.Mức độ thông hiểu 3000o C  → 2NO (2) Câu 1. Cho 2 phản ứng sau : N2 + 3H2 → 2NH (1) và N + O 3 2 2 ← ←

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

H

Ư N

G

chọn phát biểu đúng khi nói vai trò nitơ trong phản ứng A. Phản ứng (1) chất khử, phản ứng (2) chất oxi hóa B. Phản ứng (1) chất oxi hóa, phản ứng (2) chất khử C. Cả hai phản ứng đều chất khử D. Cả hai phản ứng đều chất oxi hóa Câu 2. NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ ): B. H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH . A. HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3. C. HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 . D. KOH , HNO3 , CuO , CuCl2 . Câu 3: Amoniac có những tính chất đặc trưng sau: 1) Hoà tan tốt trong nước; 2) Tác dụng được với axit; 3) Nặng hơn không khí; 4) Tác dụng được với oxi; 5) Tác dụng được với kiềm; 6) Khử được với hidro; 7) Dung dịch NH3 làm quỳ tím hoá xanh. Trong số những tính chất trên, tính chất đúng là: A. 1, 2, 4, 7 B. 1, 2, 3, 4, 6, 7 C. 1, 4, 5, 7 D. Tất cả đều sai Câu4: Muốn tăng tốc độ của phản ứng tổng hợp amoniac cần phải: A.Tăng nhiệt độ và áp suất B. Tăng áp suất , giảm nhiệt độ C.Giảm nhiệt độ , giảm áp suất D. Tăng áp suất , giảm nhiệt độ, thêm xúc tác. Câu 5. Axit HCl và HNO3 đều phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây? A. CaO, Cu, Fe(OH)3, AgNO3 B. CuO, Mg, Ca(OH)2, Ag2O C. Ag2O, Al, Cu(OH)2, SO2 D. S, Fe, CuO, Mg(OH)2 Câu 6. Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi? A. Cu(NO3)2 , AgNO3 , NaNO3 B. KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3 C. Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 D. Pb(NO3)2, Mg(NO3)2, Cu(NO3)2 Câu 7: Phản ứng nào là phản ứng không phải phản ứng oxihoá - khử? A. FeO + HNO3 B. Fe2O3 + HNO3 C. Fe3O4 + HNO3 D. Fe + HNO3 3. Mức độ vận dụng thấp O 2 + H 2O Mg (OH ) 2 to Câu 1: NO2 + A + C. C là chất nào ? → → B → A. Mg(NO3)2 B. Mg C. MgO D. Mg(NO 2)2 Câu 2. Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch: NaCl, HNO3 và H3PO4 là A. quỳ tím B. Cu C. dung dịch AgNO3 D. Cu và quỳ tím Câu 3. Cho sơ đồ phản ứng : nung Khí A +H2O ddA +HCl B+NaOH Khí A+HNO3 C D + H 2O Chất D là : A. N2 B. NO C. N2O D. NO2 Câu 4. Trong dd NH3 là một bazơ yếu vì : A. Amoniac tan nhiều trong H2O. B. Khi tan trong H2O , NH3 kết hợp với H2O tạo ra các ion www.facebook.com/daykemquynhonofficial NH4+ và OHSưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon C. Phân tử NH3 là phân tử có cực. www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com D. Khi tan trong H2O , chỉ một phần nhỏ các phân tử NH3 kết hợp với ion H+ của H2O tạo ra các ion NH4+ và OH-. Câu 5 Tổng hệ số cân bằng của phản ứng: M + HNO3  → M(NO3)2 + NO2 + H2O là A. 10 B. 14 C. 20 D. 15 4. Mức độ vận dụng cao Câu 1. Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất? A. NaNO3. B. NH4NO3 C. KCl. D. K2CO3

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 2. Người ta biết chất diệp lục trong cây xanh có công thức phân tử C55H70O5N4Mg cây xanh tạo chất này nhờ CO2 trong không khí, H2 từ nước trong đất và các chất vô cơ là nito, magie, từ đất lên. Khi cây bị vàng lá người ta nghi không đủ chất diệp lục. Vậy theo em bón phân hóa học nào là giúp cây tạo chất diệp lục hiệu quả nhất. A. NaNO3 , KCl.. B. NH4NO3 , MgSO4 C. KCl, Ca(H2PO4)2 D. KCl. K2CO3

H TR ẦN B 00 10 3 2+

ẤP

2SO2 + O2 + 2H2O → 2H2SO4 2NO + O2 → 2NO2 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3

C

1) 2) 3)

0

A

t 4) 2KNO3  → 2KNO2 + O2. t0 5) NaHCO3  → NaOH + CO2 A. 1,3, 5 B. 1,2,3 C1,4,5 D. 3,4,5 Câu 4. Tại sao khi AgNO3 dây ra tay trong quá trình thí nghiệm thì thấy da tay bị xám đen. Là do xảy ra các phản ứng A. AgNO3+ KCl→ AgCl + KNO3. B. AgNO3+ HCl→ AgCl + HNO3 t0 → 2Ag C 2AgNO3  + 2NO2 + O2 D. B. AgNO3+ H3PO4→ Ag3PO4 + HNO3

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Ư N

G

Đ

Câu 3: Phản ứng gây ra “Hiện tượng mưa axit” là

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Loại câu hỏi định lượng 1.Mức độ vận dụng thấp Câu 1 Thể tích khí N2 (đkc) thu được khi nhiệt phân 10g NH4NO2 là A. 11,2 l B. 5,6 l C. 3,56 l D. 2,8 l Câu 2. Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối hơi so với không khí bằng 0,293 . % V của hỗn hợp là: A. %VN2 :25% , %VH2 :75% C. %VN2 : 30% , %VH2 :70% V V B. % N2 :20% , % H2 : 80% D. %VN2 : 40% , %VH2 : 60% Câu 3. Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí amoniac ? Biết rằng thể tích của các khí đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%. A. 33,6 lít N2 và 100,8 lít H2 B.8,4 lít N2 và 25,2 lít H2 C.268,8 lít N2 và 806,4 lít H2 D.134,4 lít N2 và 403,2 lít H2 www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Câu 4: Nung m gam hỗn hợp gồm NH4HCO3 và (NH4)2CO3 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 13,44 www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com lít khí NH3 (đktc) và 11,2 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là A. 32,2. B. 46,3. C. 41,2. D. 35,5. Câu 5: Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là A. 29,6. B. 28,0. C. 22,4. D. 24,2. Câu 6: Để điều chế 5 kg dung dịch HNO3 25,2% bằng phương pháp oxi hóa NH3, thể tích khí NH3 (đktc) tối thiểu cần dùng là A. 336 lít B. 448 lít C. 896 lít D. 224 lít Câu 7. Hòa tan 32 g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là : A. 1,2g. B. 1,88g. C. 2,52g. D. 3,2g. Câu 8 : Thể tích dung dịch HNO3 1M loãng ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe; 0,15 mol Cu (Biết phản ứng chỉ tạo ra chất khử NO): A. 0,8 lit B. 1,0 lit C. 1,2 lit D. 0,6 lit Câu 9. Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol Fe và 0,2 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1. Thể tích của hỗn hợp khí A (ở đktc) là: A. 86,4 lít B. 8,64 lít C. 19,28 lít D. 192,8 lít Câu 10. Hoà tan hoàn toàn a gam Al trong dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra 44,8 lít hỗn hợp 3 khí NO, N2O và N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 : 2. Giá trị của a là: A. 140,4 gam B. 70,2 gam C. 35,1 gam D. Kết quả khác Câu 11. Nung 302,5 gam muối Fe(NO3)3 một thời gian rồi dừng lại và để nguội. Chất rắn X còn lại có khối lượng 222 gam. Tính khối lượng của muối đã phân huỷ . A.50 g B. 100 g C. 121 g D. 125 g 2.Mức độ vận dụng cao Câu 1: Một hỗn hợp bột 2 kim loại Mg và R được chia thành 2 phần bằng nhau. + Phần 1 : cho tác dụng với HNO3 dư thu được 1,68 lít N2O duy nhất. + Phần 2 : Hòa tan trong 400 ml HNO3 loãng 0,7M, thu được V lít khí không màu, hóa nâu trong không khí. Giá trị của V (biết các thể tích khí đều đo ở đktc) là A. 2,24 lít. B. 1,68 lít. C. 1,568 lít. D. 4,48 lít. Câu 2. Hòa tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí NO thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3. Cho biết thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là 3,36 lít. Khối lượng m của Fe3O4 là C. 1,392 gam. D. 1392 gam. A. 139,2 gam. B. 13,92 gam. Câu 3: Nung m gam bột Fe ngoài không khí thu được 3g hỗn hợp chất rắn X. Hoà tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 dư thu được 0,56 lit khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của m là: A. 2,2 B. 2,52 C. 2,32 D. 2,62 Câu 4. Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là: A. 360 ml B. 240 ml C. 400 ml D. 120 ml Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn 18,8 gam muối nitrat của 1 kim loại hóa trị 2 (không đổi) thu được 8 gam một oxit. Công thức của muối nitrat đem nhiệt phân là: A. Pb(NO3)2 B. Cu(NO3)2 C. Ca(NO3)2 D. Mg(NO3)2 Câu 6. Xét hai trường hợp: - Cho 6,4 g Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1 M (loãng) thu được a lit khí - Cho 6,4 g Cu tác dụng với 120 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1 M và H2SO4 0,5 M (loãng) thu được b lit khí. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện t0, p. Tỉ lệ số mol khí NO sinh ra (a:b) là: A. 1 : 2 B. 1 : 1 C. 2 : 1 D. 2 : 3 Loại câu hỏi thực hành thí www.facebook.com/daykemquynhonofficial nghiệm 1.Mức độ nhận biết Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Câu 1: cho biết hiện tượng thí nghiệm xảy ra nhu hình vẻ bên: www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A.Tạo kết tủa rồi tan thành dung dịch trong suốt B. Tạo kết tủa dạng keo trắng C.Tạo kết tủa màu vàng D. Không có hiện tượng xảy ra Câu 2: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là B. ure. C. natri nitrat. D. Amoni nitrat A. amophot.

TP .Q

U

Câu 3 tiến hành làm thí nghiệm

H TR ẦN

(1)

(2)

0,5 ml HNO3 đặc

B

0,5 ml HNO3 loãng

00

A. thí nghiệm 1:Có khí màu nâu (NO2) thoát ra do HNO3 đặc bị khử đến NO3. Dung dịch chuyển sang

10

màu xanh lam của Cu(NO3)2.

2+

3

B. thí nghiệm 1:Có khí hóa màu nâu (NO) thoát ra do HNO3 đặc bị khử đến NO3. Dung dịch chuyển

ẤP

sang màu xanh lam của Cu(NO3)2. màu xanh lam của Cu(NO3)2.

C

C. thí nghiệm 2:Có khí màu nâu (NO2) thoát ra do HNO3 đặc bị khử đến NO3. Dung dịch chuyển sang

A

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Ư N

G

Đ

ẠO

Mảnh đồng

H

Ó

D. thí nghiệm 2:Có khí hóa màu nâu (NO2) thoát ra do HNO3 loãng bị khử đến NO3. Dung dịch chuyển

-L

Í-

sang màu xanh lam của Cu(NO3)2. 2.Mức độ thông hiểu

TO

vàng là do.

ÁN

Câu 1: HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu

G

A. HNO3 tan nhiều trong nước.

B. khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường.

Ỡ N

C. dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

D. dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

BỒ

ID Ư

Câu 2. TiÕn hµnh thÝ nghiÖm. Than nãng ®á

dd KNO3

Đun nóng chậu cát Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Quan s¸t hiÖn t−îng :Côc than hång sÏ bïng ch¸y s¸ng trong èng nghiÖm do KNO3 nãng ch¶y là do có phản ứng tạo 0

t → 2K2O +4 NO2 + O2↑ B. 4KNO3  t0 → 2KNO2 +CO D. CO2 + 2KNO3 

2KNO2 + O2↑

t t° → CO C. C + CO2  2.Mức độ vận dụng thấp Câu 1. Thuốc nổ đen được điều chế lần lượt như sau. Hãy nêu phản ứng cháy nổ có thể gọi là đúng nhất.

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

0

N

A. 2KNO3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

H

Ư N

KNO3(nitrat kali) dạng bột Lưu huỳnh (S) và than củi (C) dạng bột Thuốc nổ đen đã trộn (KNO3:S:C = 75:10:15 A. 2 KNO3 + S + 3 C → K2S + N2 + 3 CO2 B. KNO3 + S + C → K2S + N2 + CO2 C. 2 KNO3 + S + 3 C → K2S + N2 + 3 CO D. KNO3 + S + C → K2S + N2 + 3 CO 4. Sản phẩm cuối cùng của chủ đề - Báo cáo của các nhóm học sinh - Bài viết của một số của học sinh chia sẻ - Các phần mềm mô phỏng, hình ảnh của giáo viên II. Kế hoạch dạy học Tiến trình dạy Hoạt động của Hỗ trở của giáo Kết quả/ sản Thời gian học học sinh viên phẩm dự kiến Tiết 1 - Giới thiệu chung - Xem các video về - Cho HS xem Báo cáo của các về chủ đề chu trình hinh nhóm video - Hình thành kiến thành Nito trong tự - Phát phiếu KWL nhiên; thức về Nitơ - Nhận nhiệm vụ để giải quyết vấn đề. Tiết 2, 3 - Hình thành kiến - Làm việc cá Giao nhiệm vụ trực Báo cáo kết quả các nhóm khi tìm thức về amoniac và nhân, nhóm, dọc tiếp hoặc phát muối amoni. tài liệu; phiếu học tập hiểu các nội dung - Giao nhiệm vụ: -Xem video thí nội dung về ô nghiệm; nhiễm môi trường - Nhận nhiệm vụ (nguyên nhân, tác để giải quyết vấn hại và giải pháp) đề. Tiết 4,5 - Hình thành kiến Báo cáo kết quả - Làm việc cá - Giao nhiệm vụ thức về axit nitrit nhân, nhóm, dọc trực tiếp hoặc phát các nhóm khi tìm và muối nitrat. tài liệu; phiếu học tập hiểu các nội dung - Hình thành kiến -Làm thí nghiệm; thức về ô nhiễm - Nhận nhiệm vụ môi trưởng. để giải quyết vấn - Kiểm tra phiếu - Củng cố toàn chủ đề. KWL. - Hoàn thành phiếu đề. www.facebook.com/daykemquynhonofficial KWL. Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC - Phương pháp dạy học theo dự án - Phương pháp trực quan, vấn đáp, tìm tòi. - Phương pháp thảo luận nhóm. - Phương pháp bài tập hóa học

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y

N

H Ơ

N

IV. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC - Máy chiếu, các file video; - Hóa chất, dụng cụ cần thiết để làm thi nghiệm

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

V. Tổ chức thực hiện

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H

TR ẦN

B

00

10

3

A

C

ẤP

2+

Tính chất hoá học (Phương pháp hoạt động nhóm và phương pháp bài tập khi nghiên cứu bài mới) GV phát phiếu học tập số 1 cho từng nhóm HS GV cho HS xem video về hiện tượng sấm sét. HS thảo luận và làm việc theo nhóm hoàn thành phiếu học tập GV theo dõi giúp đỡ các nhóm HS gặp khó khăn HS đại diện nhóm lên trình bày GV và các HS còn lại góp ý và sửa chữa nội dung

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Tiết 1: NITƠ 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, chia nhóm, ... 2. Kiểm tra bài cũ: trong quá trình học bài mới 3. Nội dung: HOẠT ĐỘNG GV VÀ HS NỘI DUNG Hoạt động 1: (Khởi động) -GV cho HS xem video và giới thiệu chủ đề học - Em hiểu gì về câu ca dao sau: “Lúa chiêm lấp ló đầu bờ I. Vị trí và cấu hình e nguyên tử: - Cấu hình e của N: 1s22s22p3 có 5e ở Hễ nghe tiếng sấm phất cờ nổi lên” -GV phát phiếu KWL cho từng HS lớp ngoài cùng. - Vị trí của N trong BTH: Ô thứ 7, Hoạt động 2: (Hình thành kiến thức) nhóm VA, chu kì 2. Vị trí và cấu hình e nguyên tử: (Phương pháp bài tập - Phân tử N gồm 2 ngtử N, liên kết với hoá học) nhau bằng 3 liên kết CHT không cực. - Gv: Yêu cầu học sinh viết cấu hình e của 7N - CTCT: N ≡ N + Từ cấu hình e, xác định vị trí của N trong BTH + Dựa vào cấu hình e, cho biết loại liên kết được hình thành trong phân tử N2? + Viết CTCT HS giải bài tập, tự đánh giá lẫn nhau và hoàn thiện kiến thức. Tính chất vật lí (Phương pháp đàm thoại phát hiện) II. Tính chất vật lí: Sgk. - Gv : N2 có tính chất vật lý nào ? Hs : Nghiên cứu sgk và trả lời câu hỏi (Trạng thái, màu sắc, mùi vị, tỷ khối so với kk, to sôi, tính tan trong H2O, khả năng duy trì sự cháy, sự hô hấp) III. Tính chất hoá học: - Ở to thường N2 khá trơ về mặt hoá học. - Ở to cao N2 trở nên hoạt động. - Các trạng thái oxi hoá: -3; 0; +1; +2; +3; +4; +5 Tuỳ thuộc ĐAĐ của chất p/ư mà N2 có thể thể hiện tính khử hay tính oxi hoá. 1. Tính oxi hoá: a. Tác dụng với kim loại mạnh.(Li,Ca,Mg,Al.. tạo nitrua kim loại) 0

-3

6 Li + N2 2 Li3N 0

t

o

o

-3 t o , p , xt

 → 2 NH3 N2 + 3 H2 ← 2. Tính khử: - Tác dụng với oxi : ở 3000OC hoặc hồ quang điện. O

+2 3000o C

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

-3

3 Mg + N2 Mg3N2 b. Tác dụng với hiđrô: to cao,P cao, xt.

→ N2www.facebook.com/daykemquynhonofficial + O2 ← 2NO www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon - NO dễ dàng kết hợp với O2 tạo NO2 www.daykemquynhon.blogspot.com (màu nâu đỏ), 2 NO + O2 → 2 NO2 - Một số oxít khác của N: NO2, N2O3, N2O5 chúng không điều chế trực tiếp từ N và O. * Kết luận: N2 thể hiện tính khử khi tác dụng với nguyên tố có ĐAĐ lớn hơn và thể hiện tính khử khi tác dụng với nguyên tố ĐAĐ nhỏ.

H

TR ẦN

VI. Điều chế: Trong CN: Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Điều chế (Phương pháp đàm thoại phát hiện) Nêu cách điều chế Nito trong công nghiệp HS dựa vào các dữ kiện trong Sgk để trả lời Hoạt động 3: Củng cố, GV phát phiếu học tập số 2 và yêu HS các nhóm thảo luận để hoàn thành bài tập. Hoạt động 4: Dặn dò HS về học và làm bài tập BẢNG KWL - Tên bài học: .................................................................................................................................... - Tên học sinh:..............................................Lớp:........................................................................... - Trường:..................................... K (Những điều đã biết) W (Những điều muốn biết) L ( Những điều đã học được) .................................................. ...................................................... ...........................................................

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

IV. Trạng thái thiên nhiên: SGK Trạng thái thiên nhiên - Ứng dụng. (Phương pháp đàm V. Ứng dụng: SGK thoại phát hiện) - Gv: Trong tự nhiên Nitơ có ở đâu và dạng tồn tại của nó là gì ? Hs: Nghiên cứu sgk để trả lời - Gv: ? Nitơ có ứng dụng gì ? Hs: Nghiên cứu kiến thức thực tế và sgk

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

PHIẾU HỌC TẬP 1 Hs xem video, nghiên cứu sgk và liên hệ trong thực tế để trả lời các câu hỏi: Câu 1: Nitơ là phi kim khá hoạt động (ĐAĐ là 3) nhưng ở to thường khá trơ về mặt hoá học, vì sao? Câu 2: Cho các chất sau: N2, NH3, N2O, NO, N2O3, NO2, HNO3. xác định số oxi hóa của nitơ ? Câu 3: Dựa vào sự thay đổi SOXH của N Dự đoán tính chất hoá học của N2. Viết phương trình hóa học xảy ra Câu 4. Tại sao khi có sấm sét thì NO được hình thành trong không khí?

BỒ

ID Ư

PHIẾU HỌC TẬP 2 Câu 1: Cho biết số thứ tự của nito trong bảng tuần hoàn là 7. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Nito thuộc chu kỳ 2, nhóm VA

B. Nito thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIB.

C. Ion nitơ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s2. D. Ion nitơ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2.

Câu 2. ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với : A. Mg

B. K

C. Li

D.F2 o

3000 C  → 2NO (2) Câu 3. Cho 2 phản ứng sau : N2 + 3H2 → ← 2NH3 (1) và N2 + O2 ← chọn phát biểu đúng khi nói vai trò nitơ trong phản ứng www.facebook.com/daykemquynhonofficial A. Phản ứng (1) chất khử, phản ứng (2) chất oxi hóa Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon B. Phản ứng (1) chất oxi hóa, phản ứng (2) chất khử www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com C. Cả hai phản ứng đều chất khử D. Cả hai phản ứng đều chất oxi hóa Câu 4. Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để B. tổng hợp phân đạm. A. làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử... C. sản xuất axit nitric. D. tổng hợp amoniac. Câu 5 Thể tích khí N2 (đkc) thu được khi nhiệt phân 10g NH4NO2 là A. 11,2 l B. 5,6 l C. 3,56 l D. 2,8 l Câu 6. Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối hơi so với không khí bằng 0,293 . % V của hỗn hợp là: A. %VN2 :25% , %VH2 :75% C. %VN2 : 30% , %VH2 :70% B. %VN2 :20% , %VH2 : 80% D. %VN2 : 40% , %VH2 : 60%

TP .Q

AMONIAC VÀ MUỐI AMONI

Tiết 2, 3:

Đ G H

Ư N

↓NH3

NỘI DUNG A. AMONIAC Hoạt động 1: (phương pháp trực quan kết hợp nêu vấn đề) I. Cấu tạo phân tử, tính chất GV cho HS dựa vào Sgk nêu cấu tạo phân tử NH3 vật lý: GV cho HS xem viedo về sự hòa tan trong nước của NH3 - Là chất khí không màu, mùi Hs lần lượt trả lời các câu hỏi sau: khai, xốc, nhẹ hơn không khí - Quan sát bình khí NH3 nhận xét trạng thái, màu sắc. Giải thích tại - Tan nhiều trong nước, tạo sao NH3 nhẹ hơn không khí? Nêu hiện tượng và giải thích hiện thành dd có tính kiềm tượng hòa tan của khí NH3 trong nước HS tìm hiểu SGK và cho biết tính chất vật lí của NH3

2+

3

10

00

B

TR ẦN

HOẠT ĐỘNG GV VÀ HS

ẤP

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

3. Nội dung:

ẠO

Tiết 2 AMONIAC 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, chia nhóm, ... 2. Kiểm tra bài cũ: viết pthh theo sơ đồ NH4NO2 →N2→ NO→NO2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

- Gv thông báo: Thí nghiệm thử tính tan của NH3 trong nước đã chứng tỏ dd NH3 có tính bazơ yếu. - Hoạt động 2: Tính chất hoá học: (Phương pháp hoạt động II. Tính chất hoá học: nhóm và phương pháp sử dụng thí nghiệm khi nghiên cứu bài mới, 1. Tính bazơ yếu: Phương pháp dạy học theo dự án) a. Tác dụng với nước: GV đã giao trước cho 4 nhóm HS và chia ra nhóm nhỏ cùng thực - Khi hoà tan khí NH3 vào nước, hiện 1 dự án (20 phút) 1 phần các phân tử NH3 phản Nhóm 1: tính bazơ yếu amoniac: tác dụng nước, tác dụng với ứng tạo thành dd bazơ dd NH3 là bazơ yếu: axit + Gv: NH3 tác dụng với nước ntn? Viết pthh minh họa? Thử giấy NH3 + H2O → ← NH4 + OH quỳ tím - Làm quỳ tím chuyển sang màu Gv: NH3 tác dụng với axit tạo sản phẩm gì? xanh - Gv làm thí nghiệm: NH3 + HCl đặc b. Tác dụng với axít : GV: yêu cầu hs viết pthh với H2SO4 , HNO3 NH3 (k) + HCl (k) NH4Cl (không màu) ko màu) (khói trắng) Hs quan sát hiện tượng, nhận xét, viết phương trình 2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4 Nhóm 2:tính bazo yếu: tác dụng với dd muối Gv hỏi : Khi cho dd AlCl3 vào dd NH3 sẽ xảy ra pứ nào? NH3 + HNO3 NH4NO3 Làm thí nghiệm với dung dịch AlCl3 Hs quan sát, nhận xét hiện tượng, viết phương trình phản ứng, c. Tác dụng với dung dịch muối: phtrình ion thu gọn - Dd NH3 có khả năng làm kết GV: yêu cầu hs viết pthh với MgSO4 , FeCl2.... tủa nhiều hidroxít kim loại Nhóm 3: tính khử: tác dụng với oxi - Gv: Yêu cầu hs cho biết: SOXH của N trong NH3 và nhắc lạiwww.facebook.com/daykemquynhonofficial các AlCl3 + 3 NH3 + 3 H2O Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Al(OH) 3 ↓ + 3 NH4Cl 3+ Al +3NH3+3H2O Al(OH)3 ↓ + 3NH4+

2. Tính khử: a. Tác dụng với oxi: t0 4NH3 + 3O2  → 2N2 + 6H2O t 0 ,xt  → 4NO 4NH3 +5O2 +6H2O b. Tác dụng với Clo: 2 NH3 + 3Cl2 N2 + 6 HCl - Nếu NH3 dư NH3 + HCl NH4Cl (khói trắng) c. Tác dụng với oxit kim loại t0 → N2 + 2NH3 + 3CuO  3Cu+3H2O * Kết luận: Amoniac có các tính chất hoá học cơ bản: - Tính bazơ yếu - Tính khử Hoạt động 4: Ứng dụng: .(Phương pháp đàm thoại phát hiện, III. Ứng dụng: (SGK) trực quan nêu vấn đề) GV: Cho hs quan sát hình vẻ ứng dụng amonic, muối amonni? Những ứng dụng đó dựa vào tính chất nào? Nguồn sản xuất phân đạm là do đâu? Hs nghiên cứu SGK trả lời Hoạt động 5: Củng cố, Dặn dò: GV kiểm tra phiếu KWL của HS và giải đáp

C

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

www.twitter.com/daykemquynhon SOXH của N. Từ đó dự đoán TCHH tiếp theo của NH3 dựa vào sự www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn thay đổi SOXH của N. Hs: Trong ptử NH3, N có SOXH -3 - Gv: N có các SOXH: -3,0,+1,+2,+3,+4,+5. - Gv: Như vậy trong các pứ hh khi có sự thay đổi SOXH, SOXH của N trong NH3 chỉ có thể tăng lên tính khử. - Gv: Cho hs quan sát hiện tượng (h2.4 sgk). Yêu cầu hs cho biết chất tạo thành khi đốt cháy NH3, viết PTHH. HS: Viết pthh Gợi ý: Sản phẩm là khí N2. Nhóm 4: tính khử: tác dụng với clo - Gv: Yêu cầu hs viết ptpứ của NH3 với clo. - Gv bổ sung: Nếu NH3 còn dư sẽ có pứ NH3 + HCl NH4Cl (khói trắng) HS: Các nhóm trình bày thuyết trình viết pthh, làm thí nghiệm kiểm chứng (4 phút) GV : bổ sung NH3 tác dụng với CuO. Yêu cầu hs cân bằng phản ứng - Gv kết luận: Về TCHH của NH3. + Tính bazơ yếu. + Tính khử

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Bài tập củng cố. GV phát phiếu học tập và yêu HS các nhóm thảo luận để hoàn thành bài tập. PHIẾU HỌC TẬP Câu 1. Trong dd NH3 là một bazơ yếu vì : A. Amoniac tan nhiều trong H2O. B. Khi tan trong H2O , NH3 kết hợp với H2O tạo ra các ion NH4+ và OHD. Khi tan trong H2O , C. Phân tử NH3 là phân tử có cực. chỉ một phần nhỏ các phân tử NH3 kết hợp với ion H+ của H2O tạo ra các ion NH4+ và OH-. Câu 2.Phát biểu không đúng là . Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai. B. Khí NH3 nặng hơn không khí. C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước. D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực. Câu 3. NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ ): A. HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3. B. H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH . C. HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 . D. KOH , HNO3 , CuO , CuCl2 . www.facebook.com/daykemquynhonofficial Câu 4. Chất nào sau đây làm khô khí NH3 A. P2O5 B. Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon D. NaOH rắn H2SO4 đ C. CuO bột www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 5. Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí amoniac ? Biết rằng thể tích của các khí đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%. B.8,4 lít N2 và 25,2 lít H2 A. 33,6 lít N2 và 100,8 lít H2 C.268,8 lít N2 và 806,4 lít H2 D.134,4 lít N2 và 403,2 lít H2 - Học bài,làm bài tập. Chuẩn bị phần tiếp theo

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Tiết 3 AMONIAC VÀ MUỐI AMONI 1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục... 2. Kiểm tra bài cũ: Hoàn thành các pthh sau: N2+ H2; NH3 + CuO; NH3 + HCl; NH4Cl + NaOH 3. Nội dung: HOẠT ĐỘNG GV VÀ HS NỘI DUNG Hoạt động 1: Điều chế trong PTN V. Điều chế: (Phương pháp đàm thoại phát hiện và phương pháp 1. Trong PTN: sử dụng thí nghiệm khi nghiên cứu bài mới) Đun nóng muối amoni với kiềm t0 GV cho HS quan sát sơ đồ thí nghiệm điều chế NH3 VD: 2NH4Cl + Ca(OH)2  → trong phòng thí nghiệm, yêu cầu HS làm việc theo CaCl2+2NH3 +2H2O cặp và trả lời : - Để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm ta cho các chất nào phản ứng với nhau ? Cách thu khí NH3 ? -Chọn chất có thể làm khô khí NH3trong các chất sau: CaO, H2SO4 đặc, dd NaOH. - Viết pthh 2. Trong CN: HS lần lượt trả lời các câu hỏi của GV Các HS còn lại theo dõi, sửa chữa xt ,t 0 , p  → 2 NH3 (k) , H < N 2 (k) + 3H2 (k) ←  GV chốt nội dung 0 Hoạt động 2: Điều chế trong công nghiệp Dựa vào phản ứng tổng hợp NH3 trong công to: 450 – 500OC nghiệp, thảo luận (theo cặp) và trả lời: P: 200- 300 atm Để thu được nhiều NH3 ta thực hiện phản ứng với Chất xúc tác: Fe/Al2O3, K2O điều kiện như thế nào về nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác ? Giải thích ? HS lần lượt trả lời các câu hỏi của GV Các HS còn lại theo dõi, sửa chữa GV chốt nội dung GV cho HS quan sát sơ đồ tổng hợp NH3 từ N2 và H2 trong công nghiệp, yêu cầu HS mô tả sơ đồ Đại diện HS trả lời. B. Muối amoni: Các HS còn lại theo dõi, sửa chữa Vd: NH4Cl, (NH4)2SO4 , (NH4)2CO3 GV chốt nội dung I. Tính chất vật lý: Hoạt động 3: Tính chất vật lý: SGK (Phương pháp đàm thoại phát hiện, pp thí nghiệm) - Gv: yêu cầu HS lấy 1 số ví dụ về muối amoni. HS trả lời Đại diện HS làm thí nghiệm: Cho cả lớp quan sát lọ đựng muối (NH4)2SO4, sau II. Tính chất hoá học: đó hòa tan một ít muối (NH4)2SO4 vào nước và lắc 1. Tác dụng với bazơ kiềm: (NH4)2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2NH3 ↑ + đều. 2H2O. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Các HS còn lại quan sát và rút ra tính chất vật lí Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


o

o

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

t → N2O + 2H2O NH4NO3 

TP .Q

U

Y

N

t → NH3 (k) + NH4HCO3(r). (NH4)2CO3(r)  o t → NH3(k) + CO2(k) + H2O NH4HCO3(r)  * Muối amoni tạo bởi axít có tính oxi hoá: (HNO2, HNO3) N2 , N2O to → N2 + 2H2O NH4NO2 

H Ơ

N

www.facebook.com/daykem.quynhon PT ion thu gọn:www.daykemquynhon.blogspot.com NH4+ + OH- → NH3 ↑ + H2O → pư trên dùng để điều chế NH3 trong PTN và nhận biết muối amoni. 2. Phản ứng nhiệt phân: * Muối amoni tạo bởi axít không có tính oxi hoá: (HCl,H2CO3) NH3 to NH4Cl (r)  → NH3 (k) + HCl (k).

A

C

ẤP

Tiết 4: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục... 2. Kiểm tra bài cũ: - Viết phương trình hoá học hoàn thành dãy chuyển hoá sau: (1) (2) (3) (4) (5) NH4Cl  → NH3  → N2  → NO  → NO2  → HNO3 3. Nội dung: Những hợp chất khí nào là nguyên nhân gây ra mưa axit? Có hợp chất của nitơ là NO2, kết hợp với nước tạo nên một loại axit, axit này có những tính chất gì mà có thể gây hại đến những công trình xây dựng... Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

www.twitter.com/daykemquynhon của muối amoni www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Hoạt động 4: Tính chất hóa học (Phương pháp hoạt động nhóm và phương pháp sử dụng thí nghiệm khi nghiên cứu bài mới) Chia lớp thành 8 nhóm, thảo luận trong thời gian 5 phút theo nội dung: - Các muối amoni có những tính chất hóa học nào ? Viết pthh ví dụ đối với từng tính chất. - Cách nhận biết ion NH4+ ? - Một số ứng dụng của muối amoni: liên môn công nghệ 10: là phân đạm amoni, bón đạm amoni nhiều vụ liên tục dẫn đến đất chua. Đại diện HS lên bảng trình bày nội dung GV cho HS làm thí nghiệm kiểm chứng: TN1: (NH4)2SO4 + NaOH TN2: Nhiệt phân muối NH4Cl (xem phim) HS theo dõi, sửa chữa GV chốt nội dung Hoạt động 5: hướng dẫn học bài ở nhà: chia học sinh thành 3 nhóm về chuẩn bị: ( theo hình thức trình chiếu và trình bày vào tiết 5 của chủ đề) - Nhóm 1: sự ô nhiễm môi trường không khí (Nguyên nhân, tác hại và giải pháp) - Nhóm 2: sự ô nhiễm môi trường nước (Nguyên nhân, tác hại và giải pháp) - Nhóm 3: sự ô nhiễm môi trường đất (Nguyên nhân, tác hại và giải pháp)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

HOẠT ĐỘNG GV VÀ HS Hoạt động 1: Cấu tạo phân tử-tính chất vật lí: (Phương pháp giải quyết vấn đề, đàm thoại trực quan) - Gv: Yêu cầu hs viết CTCT của phân tử HNO3. Xác định số oxh của nitơ trong HNO3. Hs: Trả lời - Gv: Giới thiệu lọ đựng dd HNO3 Yêu cầu Hs quan sát và nghiên cứu nội dung bài học trong sgk, rút ra tính chất vật lý của HNO3. Hs: Nêu trạng thái, màu sắc, độ bền tính tan trong nước, nồng độ của Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

NỘI DUNG A. AXIT NITRIC: I. Cấu tạo phân tử: -CTCT: H – O – N = O O -Trong ptử HNO3: N có SOXH cao nhất+5 II. Tính chất vật lý: Sgk Dễ bị phân hủy bởi ánh sáng : to 4HNO3  → O2(k) + 4NO2(k) +2 H2O Khí màu nâu Khi đựng axit phải để www.facebook.com/daykemquynhonofficial trong chai lọ sẫm màu, có bọc túi www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

kín.

III. Tính chất hoá học: - HNO3 H+ + NO3- => là axit mạnh

ẠO

2. Tính oxi hoá: - HNO3 có số OXH + 5 có thể bị khử thành:

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

+5

- H N O3 Số OXH cao nhất nên chỉ có thể giảm => tính oxi hoá 1. Tính axít : HNO3 là axít mạnh - Quỳ tím hoá đỏ - Tác dụng với oxít bazơ, bazơ, muối của các axít yếu muối nitrat. 2 HNO3 + CuO Cu(NO3)2 + H2O HNO3 +NaOH NaNO3+H2O 2HNO3 + CaCO3 Ca(NO3)2 + CO2 + H2O

o

+1

+2

+4

Đ

www.twitter.com/daykemquynhon dung dịch HNO3 đậm đặc và khối www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn lượng riêng. - Gv: Nhận xét, bổ sung và kết luận. Hoạt động 2: (Phương pháp hoạt động nhóm và phương pháp sử dụng thí nghiệm khi nghiên cứu bài mới) GV chia HS thành 4 nhóm Nhóm 1: tính axit mạnh Hs làm thí nghiệm theo nhóm chứng minh tính axit mạnh của HNO3 với: + Quỳ tím + CuO + NaOH+ 1-2 giọt dd phenolphtalein + CaCO3 → Nhận xét hiện tượng, viết phương trình phân tử và ion thu gọn

-3

BỒ

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Ư N

G

Nhóm 2: tính oxi hóa mạnh: tác N2, N2O, NO, NO2, NH4NO3 tuỳ theo nồng độ HNO3 và khả năng khử của chất tham gia. dụng với kim loại - Gv yêu cầu hs nhắc lại các mức oxi - Vai trò của HNO3 có thể đưa các chất khử lên số oxi hóa cao nhất hoá của N → Gv thông tin a. Tác dụng với kim loại: -Oxy hoá hầu hết kim loại (trừ Au, Pt). + HNO3 đặc tạo khí NO2 màu nâu đỏ - Gv yêu cầu hs làm thí nghiệm đối + HNO3 loãng tạo khí NO không màu(hóa nâu trong không khí) chứng: 0 +5 +2 +2 + Cu + dd HCl loãng 3Cu+8HNO3(l) 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O + Cu + dd HNO3 đặc +5 +2 +4 Hs quan sát, nhận xét, viết phương 0 Cu + 4HNO3đ Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O trình - Gv thông tin: Thường HNO3 loãng Chú ý tạo thành NO; HNO3 đặc tạo thành - Fe, Al, Cr, Ni thụ động hoá với HNO3 đặc, nguội - với kim loại mạnh như Mg, Al, Zn...khi tác dụng với NO2 HNO 3 loãng có thể tạo khí Nhóm 3: tính oxi hóa mạnh: tác o +1 -3 dụng với kim loại N , N O, dung d ị ch NH 2 2 4NO3 - Gv: Khi đun nóng, HNO3 đặc có thể oxi hoá một số phi kim lên mức b. Tác dụng với phi kim: HNO3 đặc, nóng OXH được một số phi kim C,S,P,... oxh cao nhất → Hs Biểu diễn thí nghiệm: HNO3 NO2 0 +5 +4 +4 đặc với C C + 4H N O3 C O2 + 4 N O2 + 2H2O Hs quan sát, nhận xét, viết phương 0 +5 +6 +4 S + 6H N O3 H2 S O4 + 6 N O2+ 2H2O trình Nhóm 4: tính oxi hóa mạnh: tác dụng với hợp chất khử c. Tác dụng với hợp chất: - Gv yêu cầu hs biểu diễn thí nghiệm - HNO3 đặc oxi hoá nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ +5 +3 +4 FeO+ HNO3 đặc nóng, để nguội, nhỏ +2 Fe N O +4H O 3 Fe (NO3)3+ N O2 + 2H2O vài giọt dd NaOH vào cho đến khi có - Vải, giấy, mùn cưa, dầu thông….bị phá huỷ khi tiếp kết tủa nâu đỏ xúc HNO3 đặc Hs quan sát, nhận xét, viết phản ứng - Gv thông tin thêm Hs: Thảo luận trình bày thuyết trình mỗi nhóm 5 phút

Hoạt động 5: Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

IV. Ứng dụng: sgk

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H TR ẦN B

10

00

Tiết 5: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục... 2. Kiểm tra bài cũ: HS 1: l àm bt 2/ 45 sgk HS 1: làm bt 3/ 45 sgk - GV nhận xét, cho điểm 3. Nội dung:

A

C

ẤP

2+

3

HOẠT ĐỘNG GV VÀ HS Hoạt động 1: Nêu mục đích đạt được của bài học. HS :Tìm hiểu được những mục đích chính của bài sẽ học. Hoạt động 2:Phương pháp hoạt động nhóm và phương pháp sử dụng thí nghiệm khi nghiên cứu bài mới, Phương pháp dạy học theo dự án) 15 phút GV đã giao trước cho 4 nhóm hai nhóm cùng một nội dung HS 2 dự án Nhóm 1:điều chế trong phòng thí nghiệm - Gv: Nêu câu hỏi: HNO3 được điều chế như thế nào? - Gv: Cho hs đọc, quan sát hình 2.7 sgk hay cho xem phim thí nghiệm →Yêu cầu hs cho biết cách điều chế HNO3 trong PTN. Viết phương trình hoá học. Hs: .Trả lời Nhóm 2:điều chế trong công nghiệp - Gv: Cho hs nghiên cứu nội dung sgk và rút ra quy trình và phương pháp sản xuất HNO3 trong công nghiệp, viết pthh. Hs: Trả lời - Gv nêu chú ý: + Điều kiện của phản ứng: to = 850 – 900oC, xúc tác Pt + Dd HNO3 thu được 52 - 68%. Để đạt nồng độ cao hơn, chưng cất axít này với H2SO4 đậm đặc (có vai trò là chất hút nước).

NỘI DUNG V/ Điều chế 1.Trong PTN:Cho tinh thể NaNO3 (hoặc KNO3) tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng to NaNO3 + H2SO4(đ)  → HNO3 + NaHSO4

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

CÁC CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CỦNG CỐ Câu 1. HNO3 tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây: B. K2SO3, K2O, Cu, Fe(NO3)2 A. NaHCO3, CO2, FeS, Fe2O3 C. FeO, Fe2(SO4)3, FeCO3, Na2O D. CuSO4, CuO, Mg3(PO4 Câu 2. Axit nitric đặc nguội có thể phản ứng được với các chất nào sau đây? A. Al, CuO, Na2CO3 B. CuO, Ag, Al(OH)3 C. P, Fe, FeO D. C, Ag, BaCl2 Câu 3. Dung dịch HNO3 đặc, không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành: A. Màu vàng. B. Màu đen sẫm. C. Màu trắng sữa. D. Màu nâu. Câu 4 Cho 1,86 gam hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 560 ml (đktc) khí N2O duy nhất khối lượng của Mg trong hỗn hợp là: A. 1,62 gam B. 0,22 gam C. 1,64 gam D. 0,24 gam. - Học bài, làm bài tập - Chuẩn bị phần điều chế HNO3; muối nitrat

N

www.twitter.com/daykemquynhon Hs nghiên cứu SGK cho biết ứng www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn dụng của HNO3 Hoạt động 6: Củng cố, Dặn dò: GV kiểm tra phiếu KWL của HS và giải đáp

2. Trong CN: * Sản xuất HNO3 từ NH3, không khí: Gồm 3 giai đoạn - Oxi hoá khí NH3 bằng oxi kk thành NO: −3

o

+2

BỒ

ID Ư

850 −900 C , Pt →4N O 4 N H3 + 5O2  +6H2O H < 0 -Oxi hoá NO thành NO2 bằng oxi kk ở điều kiện thường : 2NO + O2 2NO2 - NO2 tác dụng với nước và oxi kk Gv Điều chế: Khi sản xuất HNO3 kèm theo sự sinh ra các sản tạo HNO3: phẩm độc hại và tiêu tốn nhiều năng lượng gây ô nhiễm môi 4NO2 + O2 + 2H2O 4HNO3 * Dung dịch HNO3 có nồng độ 52 – trường và biến đổi khí hậu 68 % Hs: Thảo luận trình bày thuyết trình mỗi nhóm 5 phút www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Y

N

H Ơ

B. Muối nitrat: M(NO3)x: I. Tính chất của muối nitrat: 1. Tính chất vật lý: - Tất cả các muối nitrat đều tan trong nước và là chất điện li mạnh. Ca(NO3)2 → Ca 2+ + 2NO3KNO3 → K+ + NO3-

Đ

ẠO

TP .Q

U

2. Tính chất hoá học: -Các muối nitrat đều kém bền bởi nhiệt, khi đun nóng muối nitrat có tính OXH mạnh. -Sản phẩm phân huỷ phụ thuộc vào bản chất của cation kim loại: o

H

Ư N

G

t * Kim loại đứng trước Mg  → muối Nitrit + O2 to → 2KNO2 + O2 2KNO3  o

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

t → Oxit kim * Từ Mg đến Cu  loại + NO2 + O2 to → 2CuO + 4NO2 2Cu(NO3)2  + O2 to * Kim loại sau Cu  → Kim loại + NO2 + O2 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 - ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit. VD: 3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O Hoạt động 4: Ứng dụng muối nitrat(Phương pháp đàm thoại II. Ứng dụng muối nitrat: Sgk phát hiện trực quan nêu vấn đề) - Gv Cho hs nghiên cứu sgk và tìm hiểu thực tế cho biết muối nitrat có ứng dụng gì ? Hs: Phân đạm, thuốc nổ đen. - Liên môn công nghệ: hầu hết muối nitrat NH4NO3, NaNO3, Ca(NO3)2… là phân đạm, là phân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng Nito cho cây. - Giải thích được vấn đề thực tiễn: khi trời mưa kèm theo sấm sét thì cây cối lại xanh tươi hơn, là nhờ sự tạo thành phân đạm theo sơ đồ sau: N2  → NO  → NO2  → HNO3  → Ca(NO3)2

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

- Gv: Cho hs nghiên cứu sgk, cho biết đặc điểm về tính tan của muối nitrat; Viết phương trình điện li của một số muối. Hs: Trả lời, viết phương trình điện li Hoạt động 4:Tính chất hoá học: Phương pháp hoạt động nhóm và phương pháp sử dụng thí nghiệm khi nghiên cứu bài mới, Phương pháp dạy học theo dự án) 15 phút GV đã giao trước cho 4 nhóm hai nhóm cùng một nội dung HS 2 dự án Nhóm 1: làm thí nghiệm hay sưu tầm phim đun nóng các muối nitrat: Vd KNO3, Cu(NO3)2, AgNO3 sau đó để tàn đóm gần miệng ống nghiệm Nhóm 2 Cho hs đọc và thu thập thông tin từ sgk. Yêu cầu hs thảo luận để rút ra kết luận về phản ứng nhiệt phân của muối nitrat: Hs: Thảo luận trong 3 phút, trình bày - Gv: Nhận xét, kết luận - Gv: Yêu cầu hs viết phương trình nhiệt phân của một số muối khác : Al(NO3)3; NaNO; Pb(NO3)2

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon Hoạt động 3:Tính chất vật lý:Phương pháp đàm thoại phát → Để HNO3 có nồng độ cao hơn: www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com hiện) Chưng cất với H2SO4 đậm đặc.

BỒ

ID Ư

V. Hóa học về vấn đề ô nhiễm môi Hoạt động 5: Hóa học về vấn đề ô nhiễm môi trường trường Đại diện 3 nhóm HS lên trình chiếu nội dung đã chuẩn bị sẵn ở 1. Ô nhiễm môi trường không khí nhà, các HS còn lại và GV theo dõi, bổ sung 2. Ô nhiễm môi trường nước Hoạt động 6: Củng cố, Dặn dò: 3. Ô nhiễm môi trường đất GV kiểm tra phiếu KWL của HS và giải đáp BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 1. Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi? A. Cu(NO3)2 , AgNO3 , NaNO3 B. KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H

TR ẦN

B

Câu 3 tiến hành làm thí nghiệm

A

C

ẤP

2+

3

10

00

Mảnh đồng

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 3. Diêm tiêu là chất nào sau đây : B.KCl C. Al(NO3)3 D.CaSO4 A. NaNO3 Câu 4. Nung 302,5 gam muối Fe(NO3)3 một thời gian rồi dừng lại và để nguội. Chất rắn X còn lại có khối lượng 222 gam. Tính khối lượng của muối đã phân huỷ . A.50 g B. 100 g C. 121 g D. 125 g Câu 5 Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là A. amophot. B. ure. C. natri nitrat. D. Amoni nitrat Câu 6. Hòa tan 32 g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là : A. 1,2g. B. 1,88g. C. 2,52g. D. 3,2g. Câu 7 : Thể tích dung dịch HNO3 1M loãng ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe; 0,15 mol Cu (Biết phản ứng chỉ tạo ra chất khử NO): A. 0,8 lit B. 1,0 lit C. 1,2 lit D. 0,6 lit Câu 2: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là A. amophot. B. ure. C. natri nitrat. D. Amoni nitrat

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon C. Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 D. Pb(NO3)2, Mg(NO3)2, Cu(NO www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 3)2 Câu 2: Phản ứng nào là phản ứng không phải phản ứng oxihoá - khử? A. FeO + HNO3 B. Fe2O3 + HNO3 C. Fe3O4 + HNO3 D. Fe + HNO3

-L

0,5 ml HNO3 đặc

Í-

(1)

(2)

0,5 ml HNO3 loãng

ÁN

Phát biểu đúng khi nói Hiện tượng xảy ra ở 1 trong 2 thí nghiệm trên là

TO

A. thí nghiệm 1:Có khí màu nâu (NO2) thoát ra do HNO3 đặc bị khử đến NO3. Dung dịch chuyển sang

G

màu xanh lam của Cu(NO3)2.

Ỡ N

B. thí nghiệm 1:Có khí hóa màu nâu (NO) thoát ra do HNO3 đặc bị khử đến NO3. Dung dịch chuyển

ID Ư

sang màu xanh lam của Cu(NO3)2.

BỒ

C. thí nghiệm 2:Có khí màu nâu (NO2) thoát ra do HNO3 đặc bị khử đến NO3. Dung dịch chuyển sang

màu xanh lam của Cu(NO3)2. D. thí nghiệm 2:Có khí hóa màu nâu (NO2) thoát ra do HNO3 loãng bị khử đến NO3. Dung dịch chuyển sang màu xanh lam của Cu(NO3)2.

Câu 4: HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do. A. HNO3 tan nhiều trong nước. Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. khi để lâu thì HNOwww.facebook.com/daykemquynhonofficial 3 bị khử bởi các chất của môi trường. www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn C. dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

www.facebook.com/daykem.quynhon D. dung dịch HNO3 cówww.daykemquynhon.blogspot.com hoà tan một lượng nhỏ NO2.

Câu 5. TiÕn hµnh thÝ nghiÖm.

H Ơ

N

Than nãng ®á

Y

N

dd KNO3

TP .Q

U

Đun nóng chậu cát

ẠO

Quan s¸t hiÖn t−îng :Côc than hång sÏ bïng ch¸y s¸ng trong èng nghiÖm do KNO3 nãng ch¶y là do có

Đ

phản ứng tạo 0

t → 2K2O +4 NO2 + O2↑ B. 4KNO3  t0 → 2KNO2 +CO D. CO2 + 2KNO3 

2KNO2 + O2↑ t 0 t° → CO C. C + CO2 

G

Ư N

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

2.Mức độ vận dụng thấp Câu 6. Thuốc nổ đen được điều chế lần lượt như sau. Hãy nêu phản ứng cháy nổ có thể gọi là đúng nhất.

Lưu huỳnh (S) và than củi (C) dạng bột

Thuốc nổ đen đã

A

C

KNO3(nitrat kali) dạng bột trộn (KNO3:S:C = 75:10:15

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

A. 2KNO3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

A. 2 KNO3 + S + 3 C → K2S + N2 + 3 CO2 B. KNO3 + S + C → K2S + N2 + CO2 C. 2 KNO3 + S + 3 C → K2S + N2 + 3 CO D. KNO3 + S + C → K2S + N2 + 3 CO

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
2 CHỦ ĐỀ DẠY HỌC TÍCH HỢP HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH & NITƠ VÀ HỢP CHẤT CỦA NITƠ by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu