Skip to main content

2500 câu lý thuyết và bài tập tách theo chuyên đề lớp 11 - TỪ TRƯỜNG (361 câu) - Từ đề thi thử THPT

Page 1

TÀI LIỆU VẬT LÝ ÔN THI THPTQG

vectorstock.com/2107807

Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG

2500 câu lý thuyết và bài tập tách theo chuyên đề lớp 11 - TỪ TRƯỜNG (361 câu) - Từ đề thi thử THPTQG năm 2019 có lời giải PDF VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM

Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


TỪ TRƯỜNG

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Câu 1: (TÔ HOÀNG LẦN 10-2019) Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ Bắc đến Nam. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều: A. Từ Đông sang Tây. C. Từ trên xuống dưới. B. Từ Tây sang Đông. D. Từ dưới lên trên. Câu 2: (TÔ HOÀNG lần 9-2019) Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây? A. Vuông góc với dây dẫn; B. Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện; C. Ti lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn. D. Tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn. Câu 3: (Tô Hoàng lần 13-2019) Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực từ là lực tương tác A. Giữa hai nam châm B. Giữa một nam châm và một dòng điện C. Giữa hai dòng điện D. Giữa hai điện tích đứng yên Câu 4: (Tô Hoàng lần 14-2019)Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp nào dưới đây? A. Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau. B. Hai thanh nam châm đặt gần nhau C. Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau D. Một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau. ĐÁP ÁN

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

Câu 1. Chọn đáp án A  Lời giải: + Áp dụng quy tắc bàn tay trái “đặt bàn tay trái xòe rộng để cho các đường cảm ứng từ xuyên qua lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón giữa trùng với chiều dòng điện, khi đó ngón cái choãi ra 90° chỉ chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện.” + Áp dụng cho bài này, đặt bàn tay nằm ngang sao cho có chiều từ Bắc đến Nam, xoay bàn tay sao cho ngón cái khi choãi ra 90° thì chỉ xuống mặt đất, lúc này lòng bàn tay đang hướng về phía Đông nên cảm ứng từ sẽ có chiều từ Đông sang Tây Câu 2. Chọn đáp án D  Lời giải: I + Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài: B  2.107.  D sai r Câu 3: Đáp án D Lực từ là lực tương tác giữa hai nam châm hoặc giữa hai dòng điện hoặc giữa nam châm với dòng điện. Lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên là lực tương tác tĩnh điện (lực Cu-lông). Câu 4: Đáp án C + Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau thì không có tương tác từ + Một thanh sắt đặt rất gần nam châm nó sẽ bị nhiễm từ nên giữa sắt và nam châm có tương tác từ.


ẠY

D KÈ M Y

U

Q N

Ơ

H

N

FF IC IA L

O


N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Câu 1: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Kim nam châm của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc − Nam địa lí vì A. lực điện của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó. B. lực hấp dẫn Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó. C. từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó. D. vì một lí do khác chưa biết. Câu 2: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Chọn phát biểu sai? Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích phụ thuộc vào A. hiệu điện thế ở hai đầu đường đi. B. hình dạng đường đi. C. điện trường. D. điện tích dịch chuyển. Câu 3: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của vecto cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường? A. Có phương tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đó. B. Có chiều cùng chiều với từ trường tại điểm đó. C. Điểm đặt đặt tại trung điểm của dây dẫn đang gây ra từ trường đó. D. Có độ lớn phụ thuộc vào dòng điện gây ra từ trường. Câu 4: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Chọn phát biểu sai? Đường sức từ A. là các đường cong khép kín hoặc thẳng dài vô hạn không cắt nhau. B. được vẽ trong không gian xung quanh nam châm hoặc dòng điện. C. có chiều quy ước là chiều đi ra từ cực nam, đi vào cực bắc của một kim nam châm đặt tại điểm xét. D. có chiều tại một điểm là chiều của từ trường tại điểm đó.

Y

Câu 5: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Nếu cường độ dòng điện chạy trong khung dây dẫn tròn tăng 2 lần và đường kính khung dây dẫn đó tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây đó B. tăng 2 lần.

C. giảm 2 lần.

D. tăng 4 lần.

Q

U

A. không đổi.

KÈ

M

Câu 6: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một sóng điện từ đang lan truyền trong không gian từ Bắc E vào Nam. Biết tại một thời điểm cường độ điện trường có giá trị bằng 0 và đang giảm, biết 2 chiều của cường độ điện trường tại thời điểm đó là từ Đông sang Tây. Sau đó T/4 thì giá trị của cảm ứng từ là bao nhiêu và hướng theo chiều nào?

ẠY

A.  C. 

B0 , hướng từ dưới lên. 2

B. 

B0 , hướng từ trên xuống. 2

B0 3 , hướng từ dưới lên. 2

D. 

B0 3 , hướng từ trên xuống. 2

D

Câu 7: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương thẳng đứng, có chiều từ dưới lên trên. Nếu cảm ứng từ có hướng từ Bắc đến Nam thì lực từ tác dụng lên dây dẫn có hướng A. từ Đông sang Tây.

B. từ trên xuống dưới.


C. từ Tây sang Đông.

D. từ dưới lên trên.

LỜI GIẢI: Câu 1. Đáp án C

FF IC IA L

+ Kim nam châm của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc – Nam địa lí vì từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó. Câu 2. Đáp án B

+ Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích không phụ thuộc vào hình dạng đường

Câu 3.C Vecto cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có 4 đặc điểm: - Có phương tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đó.

O

đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối.

Ơ

- Điểm đặt đặt tại điểm cần xác định vecto cảm ứng từ.

N

- Có chiều cùng chiều với từ trường tại điểm đó (tuân theo quy tắc nắm tay phải). - Có độ lớn phụ thuộc vào dòng điện gây ra từ trường.

H

Câu 4. Chọn đáp án A

N

+ Đường sức từ là các đường được vẽ trong không gian xung quanh nam châm hoặc dòng điện, có tính chất là các đường cong khép kín hoặc thẳng dài vô hạn ở hai đầu, có chiều tại một

Y

điểm là chiều của từ trường tại điểm đó và chiều quy ước là chiều đi ra từ cực bắc, đi vào

U

cực nam của một kim nam châm đặt tại điểm xét (hoặc một thanh nam châm cũng như vậy).

Q

Tránh nhầm lẫn với hướng của từ trường tại một điểm là hướng Nam – Bắc của thanh nam châm tại điểm đó.

KÈ

M

Câu 5 Chọn A

Cảm ứng từ gây ra bởi dây dẫn tròn tại tâm vòng dây là B  2 .107

ẠY

thì B không đổi.

D

Câu 6 Chọn C.

I  I và R đều tăng 2 lần R


FF IC IA L

  

O

Khi sóng điện từ lan truyền thì ba vecto E , B, v luôn vuông phương nhau và tạo thành một tam diện thuận.

E0 32

và đang giảm dần về - E0 (hình

Ơ

thì cường độ điện trường sẽ có giá trị là 

E0 và đang giảm sau đó T/4 2

N

Ở thời điểm t thì cường độ điện trường có giá trị bằng

N

H

vẽ) Mà vectơ cường độ điện trường và cảm ứng từ luôn cùng pha, vuông phương nên

Y

sau thời gian T/4 thì cảm ứng từ có giá trị bằng 

B0 3 . 2

KÈ

M

Q

U

Xét hướng của cảm ứng từ: Ở thời điểm t, vecto cường độ điện trường có chiều từ Đông sang Tây, vận tốc truyền sóng có chiều từ Bắc → Nam. Sử dụng quy tắc bàn tay phải “đặt bàn tay phải sao cho chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ chiều của vecto cường độ điện trường, ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều của vận tốc truyền sóng thì cảm ứng từ có hướng đi vào lòng bàn tay”. Vậy tại thời điểm t thì vecto cảm ứng từ có hướng từ trên xuống => Sau T/4 thì cảm ứng từ đổi dấu so với ban đầu => vecto cảm ứng từ đổi hướng => có hướng từ dưới lên.

D

ẠY

Câu 7: Chọn đáp án B.


FF IC IA L

+ Áp dụng quy tắc bàn tay trái: “đặt bàn tay trái xòe rộng để cho các đường cảm ứng từ xuyên qua lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón giữa trùng với chiều dòng điện, khi đó ngón cái choãi ra 90o chỉ chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện”

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

+ Áp dụng cho bài này: đặt bàn tay trái thẳng đứng hướng từ dưới lên, xoay bàn tay sao cho lòng bàn tay hướng về phía Bắc, khi đó ngón cái choãi ra 90o, chỉ về phía Đông.


FF IC IA L

Câu 1 (Bắc Ninh L1 2019). Một từ trường đều có phương thẳng đứng, hướng xuống. Hạt α là hạt nhân nguyên tử He chuyển động theo hướng Bắc địa lý bay vào từ trường trên. Lực Lorenxơ tác dụng lên α có hướng A. Đông. B. Tây. C. Đông – Bắc. D. Nam. Câu 2 ( Đồng Đậu – VP L1 2019). Khi electron bay vào vùng từ trường theo phương vuông góc với cảm  ứng từ B thì A. chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi. B. năng lượng bị thay đổi. C. hướng chuyển động của electron bị thay đổi. D. vận tốc bị thay đổi. Câu 3 (Lam Sơn- Thanh Hóa L1 2019). Khi cho dòng điện xoay chiều chạy trong một dây dẫn thẳng bằng kim loại, xung quanh dây dẫn A. có điện từ trường. B. chỉ có từ trường. C. chỉ có điện trường. D. chỉ có trường hấp dẫn. Câu 4 (Vĩnh Phúc L1 2019): Từ trường không tồn tại xung quanh:

N

O

A. dòng điện không đổi B. nam châm chữ U C. hạt mang điện chuyển động D. hạt mang điện đứng yên. Câu 5 (Ngô Gia Tự-BN L1 2019). Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I A. B = 2.10-7I/R B. B = 2π.10-7I/R C. B = 2π.10-7I.R D. B = 4π.10-7I/R Câu 6 (LT-Tô Hoàng L1 2019): Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

Ơ

A. Chiều của các đường sức tuân theo những quy tắc xác định.

B. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ.

H

C. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

N

D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau. Câu 7 (LT-Tô Hoàng L4 2019): Lực tương tác nào sau đây không phải là lực từ ? B. giữa hai nam châm.

C. giữa hai dòng điện.

D. giữa hai điện tích đứng yên.

Q U

Y

A. giữa một nam châm và một dòng điện.

Câu 8 (LT-Tô Hoàng L4 2019): Hình nào dưới đây kí hiệu đúng với hướng của từ trường đều tác dụng 

M

lực Lorenxo lên hạt điện tích q chuyển động với vận tốc v trên quỹ đạo tròn trong mặt phẳng vuông góc với đường sức từ.

KÈ

q0   v

ẠY

 B

Hình 1

D

A. Hình 1.

 B

q0

q0  v

 B

Hình 2

B. Hình 2.

Câu 9 (LT-Tô Hoàng L5 2019): Một đoạn dây dẫn

chuyển động với vận tốc v trong một từ trường đều B và có điện tích xuất hiện ở hai đầu của A. hướng xuống thẳng đứng B. hướng ra mặt phẳng hình vẽ.

.

 v

 B

Hình 3

C. Hình 3.

đoạn dây như hình vẽ. Cảm ứng từ có

 v

Hình 4

D. Hình 4. 

 q0

 v


C. hướng vào mặt phẳng hình vẽ. D. hướng sang phải. Câu 10 (LT-Tô Hoàng L5 2019): Nam châm không tác dụng lên A. thanh sắt chưa bị nhiễm từ.

B. điện tích đứng yên.

C. thanh sắt đã nhiễm từ

D. điện tích chuyển động.

Đáp án

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Câu 1. Chọn đáp án B  Lời giải: + Hạt α mang điện tích dương. + Áp dụng quy tắc xòe bàn tay trái để tìm hướng của lực Lorenxo. Xòe bàn tay trái sao cho đường sức từ hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay chỉ chiều chuyển động của hạt α (hướng Bắc) thì ngón tay cái choãi ra 90o chỉ chiều của lực lorenxo (hướng Tây). Câu 2. Chọn đáp án C  Lời giải: + Hướng chuyển động của electron bị thay đổi Câu 3. Chọn đáp án A  Lời giải: + Khi cho dòng điện xoay chiều chạy qua một dây dẫn kim loại thì xung quanh dây dẫn sẽ xuât hiện một điện từ trường Câu 4. Chọn đáp án D  Lời giải: + Từ trường tổn tại xung quanh điện tích chuyển động, nam châm và dòng điện Câu 5. Chọn đáp án A  Lời giải: + Cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I là: B = 2.10-7I/R Câu 6. Chọn đáp án D

Y

 Lời giải:

Q U

+ Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ → các đường sức của cùng một từ trường không thể cắt nhau → D sai.

 Lời giải:

M

Câu 7. Chọn đáp án D

KÈ

+ Lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên là lực tĩnh điện, không phải lực từ. Câu 8. Chọn đáp án D

 Lời giải:

ẠY

+ Điện tích chuyển động tròn → lực Loren có chiều hướng vào tâm quỹ đạo. Áp dụng quy tắc bàn tay trái: Cảm ứng từ xuyên qua lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay chỉ

D

chiều chuyển động của điện tích dương (nếu điện tích là âm thì ngược lại), ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều của lực Lorenxo → Hình 4 là phù hợp.

Câu 9. Chọn đáp án C

 Lời giải: + Đầu trái của dây dẫn tích điện âm → đầu này thừa electron → Lực Lorenxo tác dụng lên các electron tự do có chiều từ phải sâng trái.


→ Áp dụng quy tắc bàn tay trái → cảm ứng từ có phương thẳng đứng, hướng vào trong mặt phẳng hình vẽ. Câu 10. Chọn đáp án B

 Lời giải:

D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

+ Nam châm không tác dụng lên điện tích đứng yên (không có từ tính).


Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Xét mạch có diện tích S đặt trong vùng có từ trường đều    B, B hợp với vecto pháp tuyến n góc . Từ thông gửi qua mạch là: B.   BScos 

C.  

B Scos 

D.  

BS cos 

FF IC IA L

A.   BSsin 

Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đường sức từ của từ trường gây bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài có dạng là: A. Các đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

B. Các đường tròn đồng tâm, tâm nằm trên dây dẫn và nằm trên mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

O

C. Các đường cong hoặc đường tròn hoặc đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn. D. Các đường tròn hay đường elip tùy theo cường độ dòng điện.

N

H

Ơ

N

Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn phát biểu sai khi nói về lực Lorenxơ? Độ lớn của lực  Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều có vectơ  cảm ứng từ B tỉ lệ với   A. Góc hợp bởi v và B B. Độ lớn cảm ứng từ. C. Độ lớn vận tốc của hạt.

D. Độ lớn điện tích của hạt

U

Y

 Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Tại một điểm trên đường sức từ, véctơ cảm ứng từ B có phương:

B. Nằm ngang.

C. Nằm dọc theo tiếp tuyến.

D. Thẳng đứng.

Q

A. Vuông góc với tiếp tuyến.

KÈ

M

Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Tương tác giữa nam châm với hạt mang điện hchuyeenr động là: A. Tương tác từ..

B. Tương tác hấp dẫn.

C. Tương tác điện.

D. Tương tác cơ học.

D

ẠY

Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một hạt mang điện có độ lớn điện tích q chuyển động với tốc độ v trong một từ trường điện mà cảm ứng từ có độ lớn B. Biết véctơ vận tốc của hạt hợp với véctơ cảm ứng từ một góc . Độ lớn lực Lo-ren-xơ do từ trường tác dụng lên hạt là: A. f  qvB tan .

B. f  qvBcos .

C. f  qvB.

D. f  qvBsin .

Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Từ trường không tương tác với: A. Điện tích chuyển động.

B. Nam châm đứng yên.


C. Điện tích đứng yên.

D. Nam châm chuyển động.

Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Phát biểu nào sau đây sai? Lực từ là lực tương tác B. giữa nam châm với dòng điện.

C. giữa hai điện tích đứng yên.

D. giữa hai dòng điện.

FF IC IA L

A. Giữa nam châm.

Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường không có đặc điểm nào sau đây? A. B. C. D.

Vuông góc với mặt phẳng chứa vecto cảm ứng từ và dòng điện. Vuông góc với vecto cảm ứng từ. Song song với các đường sức từ. Vuông góc với dây đẫn mang dòng điện.

Ơ

N

Cùng chiều thì hút nhau. Ngược chiều thì hút nhau. Cùng chiều thì đẩy nhau, ngược chiều thì hút nhau. Cùng chiều thì đẩy nhau.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

A. B. C. D.

O

Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đáp án nào sau đây đúng khi nói về tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song


Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. Từ thông:   BScos 

Ơ

Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.

N

O

FF IC IA L

Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đường sức của từ trường gây ra bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài các đường trong đồng tâm, tâm nằm trên dây dẫn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn. Chọn B.

H

Lực Lorenxơ f  q vBsin   Lực Lorenxơ tỉ lệ thuận với sin  chứ không phải là  .

N

Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.

Véctơ cảm ứng từ tại một điểm luôn tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đấy.

Y

Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.

U

Tương tác giữa nam châm với hạt mang điện chuyển động là tương tác từ, gọi đó là lực lozenxơ.

Q

Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.

M

Độ lớn lực Lo-ren-xơ: f  qvBsin .

KÈ

Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. Từ trường tương tác với nam châm và điện tích chuyển động. Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.

ẠY

Hai điện tích đứng yên không có tương tác lực từ. Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.

D

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường vuông góc vớ mặt phẳng chứa vecto cảm ứng từ và dòng điện. Đáp án sai là C. Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. Hai dòng điện thẳng song song cùng chiều đẩy nhau, ngược chiều thì hút nhau.


Câu 1: ( Love book- 2019 ) Từ trường xoáy xuất hiện ở xung quanh A. Một điện tích chuyển động

B. Một điện tích đứng yên

C. một điện trường biến thiên

D. một nam châm

mv 2 A. R  qB

B. R 

mv qB

C. R 

qB mv

FF IC IA L

Câu 2: ( Love book- 2019 )Bán kính quỹ đạo tròn của một điện tích q có khối lượng m chuyển động với vận tốc v trong mặt phẳng vuông góc với cảm ứng từ B của một từ trường đều được tính bằng công thức: D. R  mvqB

Câu 3: ( Love book- 2019 ) Tập hợp những điểm M trong từ trường của dòng điện thẳng dài có véctơ cảm ứng từ bằng nhau là A. Là một mặt trụ, trục trụ trùng với dòng điện.

O

B. Một đường thẳng song song với dòng điện.

N

C. Là một mặt phẳng song song với dòng điện.

D. Là đường tròn thuộc mặt phẳng vuông góc dòng điện, tâm nằm trên dòng điện.

Ơ

Câu 4 : ( Love book- 2019 ) Chọn câu sai khi nói về nguồn gốc của từ trường?

H

A. Từ trường tồn tại xung quanh các điện tích đứng yên B. Từ trường tồn tại xung quanh dòng điện

N

C. Từ trường tồn tại xung quanh điện tích chuyển động

Y

D. Từ trường tồn tại xung quanh nam châm

KÈ

B.

C.

ẠY

A.

M

Q

U

Câu 5 : ( Love book- 2019 )Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

D.

D

Câu 6: ( Love book- 2019 ) Công thức nào sau đây là công tính thức cảm ứng từ ở tâm của một khung dây tròn bán kính R, gồm 2 vòng dây, có dòng điện I chạy qua? A. B  2.107 I / R

B. B  2.107 I / R

C. B  4.107 I / R

D. B  4.107 I / R


Câu 7: ( Love book- 2019 ) Hai sợi dây đồng giống nhau được uốn thành hai khung dây tròn, khung thứ nhất chỉ có một vòng, khung thứ hai có 2 vòng. Nối hai đầu mỗi khung vào hai cực của mỗi nguồn điện để dòng điện chạy trong mỗi vòng của hai khung là như nhau. Hỏi cảm ứng từ tại tâm của khung nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần: B. B1  2B 2

C. B 2  4B1

D. B1  4B 2

FF IC IA L

A. B 2  2B1

Câu 8: ( Love book- 2019 )Một khung dây dẫn điện trở 2Ω hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều các cạnh vuông góc với đường sức. Khi cảm ứng từ giảm đều từ 1T về 0 trong thời gian 0,1s thì cường độ dòng điện trong dây dẫn là A. 0,2 A

B. 2 A

C. 2 mA

D. 20 mA

Câu 9: ( Love book- 2019 ) Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C  5nF , cuộn cảm

A. 100 kHz

O

thuần có hệ số tự cảm L  0,5mH , 2 = 10. Năng lượng từ trường trong cuộn dây biến thiên với tần số gần giá trị nào nhất: B. 50 kHz

C. 150 kHz

D. 200 kHz

Ơ

N

Câu 10: ( Love book- 2019 ) Thả một prôtôn trong một từ trường đều nó sẽ chuyển động thế nào? (bỏ qua tác dụng của trọng lực) A. Chuyển động nhanh dần đều dọc theo hướng của đường sức từ

H

B. Đứng yên

N

C. Chuyển động thẳng nhanh dần đều theo phương vuông góc với đường sức từ D. Chuyển động nhanh dần đều dọc theo đường sức từ và ngược hướng với từ trường

U

Y

Câu 11: ( Love book- 2019 )Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn, dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, chiều

dòng điện đi vào mặt phẳng hình vẽ.

B.

C.

D.

ẠY

A.

KÈ

M

Q

dòng điện đi ra, chiều

D

Câu 12: ( Love book- 2019 ) Tập hợp những điểm M trong từ trường của dòng điện thẳng dài có độ lớn cảm ứng từ bằng nhau là A. Một đường thẳng song song vói dòng điện B. Là một mặt phẳng song song với dòng điện C. Là đường tròn thuộc mặt phẳng vuông góc dòng điện, tâm nằm trên dòng điện


D. Là một mặt trụ, trục trụ trùng với dòng điện Câu 13: ( Love book- 2019 ) Hai hạt tích điện có cùng khối lượng m, cùng điện tích q chuyển động tròn đều trong từ trường đều B với vận tốc tương ứng là v1 và v 2  2v1 . Chu kỳ chuyển động của hai hạt tương ứng là T1 và T2 thì: B. T2  2T1

C. T1  T2

D. T2  4T1

FF IC IA L

A. T1  2T2

Câu 14: ( Love book- 2019 ) Có ba nam châm giống nhau được thả rơi thẳng đứng từ cùng 1 độ cao so với mặt đất. - Thanh thứ nhất rơi tự do; thời gian rơi t1 - Thanh thứ hai rơi qua một ống dây dẫn để hở; thời gian rơi t2 - Thanh thứ ba rơi qua một ống dây dẫn kín; thòi gian rơi t3 A. t1 = t 2 = t 3

O

Biết trong khi rơi thanh nam châm không chạm vào ống dây. Chọn đáp án đúng: B. t1 = t 2 < t 3

C. t 3 = t 2 < t1

N

Lời giải:

D. t1 < t 2 < t 3

Ơ

Câu 1. Đáp án C.

H

Câu 2. Chọn đáp án B.

Y

mv 2 mv R R qB

STUDY TIP

Q

U

f  q vB 

N

Electron chuyển động trong từ trường chịu tác dụng của lực Lorenxơ đóng vai trò lực hướng tâm.

KÈ

M

Bán kính quỹ đạo tròn của một điện tích q có khối lượng m chuyển động với vận tốc v trong mv mặt phẳng vuông góc với cảm ứng từ B là: R  qB K = T—r— s

|q|B

Câu 3. Chọn đáp án B.

ẠY

  N trong không gian có : B N  B M    B1  B 2 và B1  B 2

D

 M và N đồng phẳng và cùng phía so với dòng điện và có rN  rM

 N thuộc mặt phẳng chứa dòng điện và điểm M, cách dòng điện (là một đường thẳng) một khoảng không đổi rM nên nó thuộc đường thẳng song song với dòng điện. Câu 4. Chọn đáp án A


Câu 5. Chọn đáp án C Chiều của đường sức từ tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải. Câu 6. Chọn đáp án C Cảm ứng từ tại tâm của khung dây tròn:

FF IC IA L

2.107 NI 4.107 I B  , với N  2 vòng R R

Câu 7. Chọn đáp án C. Hai dây có cùng chiều dài nên:

I  N1 .2R1  N 2 .2R 2  R 2  0,5R 2 N2 I 2N1I  2.107  4B1 R2 0,5R1

O

 B2  2,107

ecu  0,2A R

N

Câu 9. Chọn đáp án D.

H

Dòng điện trong dây dẫn I 

 S.B   0,4V t t

Ơ

Suất điện động cảm ứng ecö 

N

Câu 8. Chọn đáp án A.

2 2 LC

1

. 5.109.0,5.103

U

fr  2f 

Y

Tần số biến thiên của năng lượng từ trường:

Q

 2,013.105 Hz  201,3kHz

STUDY TIP

KÈ

M

Trong mạch dao động : fnlñt  fnltt  2f Câu 10. Chọn đáp án B. Vì proton có vận tốc v = 0 (được thả)  f  evBsin   0

ẠY

=> f = evBsina = 0.

D

Câu 11. Chọn đáp án D  Cảm ứng từ B của dòng điện thẳng dài vuông góc với dòng điện và vuông góc với bán kính IM, chiều theo quy tắc nắm bàn tay phải.

Câu 12. Chọn đáp án D N trong không gian có: BN  BM  rN  rM  Trong không gian tập hợp những điểm cách đều

một đường thẳng một đoạn không đổi là một mặt trụ, có trục là chính dòng điện.


Câu 13. Chọn đáp án C Chu kỳ chuyển động tròn của điện tích trong từ trường là T 

2m nên không phụ thuộc vào qB

vận tốc v  T1  T2

FF IC IA L

Câu 14. Chọn đáp án B.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

Trường hợp thanh nam châm rơi qua ống dây hở, trong ống dây không có dòng điên cảm ứng, nam châm sẽ chuyển động rơi tự do. Trường hợp nam châm rơi qua ống dât kín, trong mạch có dòng điện cảm ứng. Theo định luật Lenxơ, dòng điện này có chiều sinh ra từ trường cảm ứng chống lại nguyên nhân biên thiên của từ thông, tức là cản trở chuyển động của nam châm.


TỪ TRƯỜNG

Câu 1: (Đỗ Ngọc Hà hocmai Đề 1) Khi nói về lực Lo-ren-xơ do từ trường có cảm ứng từ B tác  dụng lên một điện tích q chuyển động với vận tốc v , đặc điểm nào sau đây đúng? 

q2 .

B. Phương song song với B

FF IC IA L

A. Độ lớn tỉ lệ với

C. Độ lớn tỉ lệ nghịch với q. D. Phương vuông góc với v Câu 2. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 2)Đơn vị nào sau đây cũng được coi là đơn vị của cảm ứng từ ? N kg N A.m 2 A. A.m B. N C. A.m D. A.m

N

H

Ơ

N

O

Câu 3. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 2) Hình nào dưới đây chỉ đúng hướng của lực Lo-ren-xơ f tác  dụng lên hạt mang điện tích dương chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều B ?

Q

U

Y

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 4. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 4) Nếu đổi cả chiều dòng điện qua đoạn dây dẫn và cả chiều của đường sức từ thì lực từ tác dụng lên dây dẫn A. có chiều ngược lại với ban đầu. B. có chiều không đổi. C. có phương vuông góc với phương ban đầu. D. triệt tiêu. Câu 5: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 5) Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với B. nam châm đứng yên.

C. các điện tích đứng yên.

D. nam châm chuyển động.

KÈ

M

A. các điện tích chuyển động.

ẠY

Câu 6: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 5) Hai dây dẫn tròn đồng tâm bán kính R và 2R cùng nằm trong một mặt phẳng, dòng điện I chạy qua hai dây dẫn ngược chiều. Cảm ứng từ tại tâm O do hai dây dẫn trên tạo ra có độ lớn B. 2 .107

I R

C. 3 .107

I R

D.  .107

D

A. 0

I R

Câu 7. ( Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 6) Khi êlectron bay vào trong một từ trường đều theo hướng song song với đường sức thì A. độ lớn của vận tốc thay đổi.

B. động năng của hạt thay đổi.

C. hướng của vận tốc thay đổi.

D. vận tốc không thay đổi.


(1)

FF IC IA L

Câu 8: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 7) Trong các hình sau, hình nào biểu diễn đúng chiều của đường sức từ của dòng điện trong dây dẫy thẳng?

(2) B. (2) và (3) đúng.

(3) C. (2) và (4) đúng.

(4) D. (1)

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

A. (1) và (3) đúng. và (4) đúng. Câu 9: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 8) Một khung dây ABCD được đặt đồng phẳng với một dòng điện I thẳng dài vô hạn như hình. Tịnh tiến khung dây theo các cách sau (a). Đi lên, khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng diện thẳng không đổi. (b). Đi xuống, khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng diện thẳng không đổi. (c). Đi ra xa dòng điện. (d). Đi về gần dòng điện. Trường hợp nào xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung ABCD? A. (a) và (b). B. (c) và (d). C. (a) và (c). D. Cả (a), (b), (c) và (d). Câu 10: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 9)Trong một từ trường đều có chiều hướng xuống, một điện tích âm chuyển động theo phương nằm ngang từ Đông sang Tây. Nó chịu tác dụng của lực Lo – ren – xơ hướng về phía A. Đông B. Tây. C. Nam. D. Bắc. Câu 11. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 10) Cho dòng điện I chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại những điểm cách dây dẫn một đoạn r có độ lớn là I I I I A. 2 .107 . B. 2.107 . C. 2 .107 2 . D. 2.107 2 . r r r r

KÈ

M

Câu 12. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 5) Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn là nguồn điện thì các hạt mang điện tham gia vào chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực A. điện trường

B. cu - lông

C. lạ

D. hấp dẫn

D

ẠY

Câu 13. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 5) Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn.

A.

B.

C.

D.


Câu 14. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 6) Lực nào sau đây không phải lực từ?

FF IC IA L

A. Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam. B. Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau. C. Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.

D. Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

N

O

Câu 15. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 8) Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường có các đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều

N

C. nằm ngang hướng từ phải sang trái.

H

B. nằm ngang hướng từ trái sang phải.

Ơ

A. thẳng đứng hướng từ dưới lên.

U

Y

D. thẳng đứng hướng từ trên xuống.

Q

Câu 16. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 9) Phát biểu nào sau đây là không đúng?

M

A. Các đường sức từ là những đường cong kín.

KÈ

B. Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.

ẠY

C. Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

D

D. Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng. Câu 17. (TrầnĐức Hocmai-Đề 2) Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ.


FF IC IA L

B.

N

O

A.

r  r / 4.

r  2r .

H

r  4r .

Ơ

C. D. Câu 18. (TrầnĐức Hocmai-Đề 2) Hai điểm M và N ở gần một dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần. Kết luận nào sau đây là đúng?

r  r / 2.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

N N A. M B. M N C. M D. M N Câu 19. (Trần Đức Hocmai-Đề 3) Phát biểu nào sau đây là đúng? Từ trường không tương tác với A. các điện tích chuyển động B. nam châm chuyển động. C. nam châm đứng yên. D. các điện tích đứng yên. Câu 20. (Trần Đức Hocmai-Đề 3) Nếu cường độ dòng điện trong vòng dây tròn tăng 2 lần và đường kính vòng dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây. A. không thay đổi B. tăng lên 4 lần C. tăng lên 2 lần D. giảm đi 2 lần Câu 21. (Trần đức Hocmai-Đề 4) Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường. A. Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua B. Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín C. Các đường cảm ứng từ không cắt nhau D. Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó Câu 22. (Trần Đức Hocmai-Đề 5) Đường sức từ không có tính chất nào sau đây? A. Chiều của các đường sức tuân theo những quy tắc xác định. B. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ. C. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu. D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau. Câu 24. (Trần Đức Hocmai-Đề 7) Lực tương tác nào sau đây không phải là lực từ ? A. giữa một nam châm và một dòng điện. B. giữa hai nam châm. C. giữa hai dòng điện. D. giữa hai điện tích đứng yên. Câu 25. (Trần Đức Hocmai-Đề 7) Hình nào dưới đây kí hiệu đúng với hướng của từ trường đều tác dụng lực Lorenxo lên hạt điện tích q chuyển động với vận tốc v trên quỹ đạo tròn trong mặt


A. Hình 1.

B. Hình 2.

C. Hình 3.

FF IC IA L

phẳng vuông góc với đường sức từ.

D. Hình 4.

B. I1 = 2I2.

C. I2 = 2I1.

D. I2 = 4I1.

N

A. I¬1 = I2.

H

Ơ

N

O

Câu 26. (Trần Đức Hocmai-Đề 11) Cho hai dòng điện tròn I1 và I2, có bán kính r. Đồ thị biểu diễn cảm ứng từ do các dòng điện gây ra tại tâm được biễu diễn như hình vẽ. Kết luận nào sau đây là đúng?

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

U

Y

Câu 1:



M

 Đáp án D Câu 2:

Q

+ Độ lớn lực Lorenxo: f  qvBsin  và có phương vuông góc với v và B .

KÈ

+ Vì F  BIlsin   B 

F N nên đơn vị của cảm ứng từ có thể là . Ilsin  A.m

 Đáp án A



Câu 3: 

ẠY

+ Áp dụng quy tắc bàn tay trái sao cho B hướng vào lòng bàn tay, các ngón tay chỉ chiều của v  thì ngón cái choãi ra 900 chỉ chiều của F  hình 2 là đúng.

D

 Đáp án B Câu 4. Đáp án B Câu 5. Đáp án C Câu 6. Đáp án C Câu 7. Đáp án D


Câu 8. Đáp án B

FF IC IA L

Câu 9. Đáp án B Câu 10. Đáp án D Câu 11. Đáp án B Câu 12: Đáp án C Câu 13: Đáp án B Câu 14. Đáp án C Câu 15. Đáp án C Câu 16. Đáp án A

+ Xác định chiều cảm ứng từ của nam châm: vào S ra khỏi N. 

O

Câu 17:

N

+ Áp dụng quy tắc bàn tay trái với chiều của B đâm vào lòng bàn tay, các ngón tay chỉ chiều của  I , ngón cái choãi ra chỉ chiều của F .

Ơ

+ Hình đúng là hình D

N

H

 Đáp án D Câu 18:

Câu 19:

U

M

 Đáp án B

rN 4

Q

+ Vì BM  4BN  rM 

I r

Y

+ Cảm ứng từ của dòng điện thẳng được tính là: B  2.107.

KÈ

+ Từ trường không tương tác với các điện tích đứng yên.  Đáp án D Câu 20:

ẠY

+ Cảm ứng từ tại tâm vòng dây tròn là: B  2.107.

I 2I  B'  2.107.  B  không thay đổi. R 2R

D

 Đáp án A Câu 21. Đáp án B Câu 22+ Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ → các đường sức của cùng một từ trường không thể cắt nhau → D sai.  Đáp án D Câu 24.


+ Lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên là lực tĩnh điện, không phải lực từ.  Đáp án D

FF IC IA L

Câu 25. + Điện tích chuyển động tròn → lực Loren có chiều hướng vào tâm quỹ đạo. Áp dụng quy tắc bàn tay trái: Cảm ứng từ xuyên qua lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay chỉ chiều chuyển động của điện tích dương (nếu điện tích là âm thì ngược lại), ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều của lực Lorenxo → Hình 4 là phù hợp.  Đáp án D

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

Câu 26. Đáp án C


TỪ TRƯỜNG

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Câu 1: (TÔ HOÀNG LẦN 10-2019) Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ Bắc đến Nam. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều: A. Từ Đông sang Tây. C. Từ trên xuống dưới. B. Từ Tây sang Đông. D. Từ dưới lên trên. Câu 2: (TÔ HOÀNG lần 9-2019) Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây? A. Vuông góc với dây dẫn; B. Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện; C. Ti lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn. D. Tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn. Câu 3: (Tô Hoàng lần 13-2019) Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực từ là lực tương tác A. Giữa hai nam châm B. Giữa một nam châm và một dòng điện C. Giữa hai dòng điện D. Giữa hai điện tích đứng yên Câu 4: (Tô Hoàng lần 14-2019)Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp nào dưới đây? A. Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau. B. Hai thanh nam châm đặt gần nhau C. Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau D. Một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau. ĐÁP ÁN

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

Câu 1. Chọn đáp án A  Lời giải: + Áp dụng quy tắc bàn tay trái “đặt bàn tay trái xòe rộng để cho các đường cảm ứng từ xuyên qua lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón giữa trùng với chiều dòng điện, khi đó ngón cái choãi ra 90° chỉ chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện.” + Áp dụng cho bài này, đặt bàn tay nằm ngang sao cho có chiều từ Bắc đến Nam, xoay bàn tay sao cho ngón cái khi choãi ra 90° thì chỉ xuống mặt đất, lúc này lòng bàn tay đang hướng về phía Đông nên cảm ứng từ sẽ có chiều từ Đông sang Tây Câu 2. Chọn đáp án D  Lời giải: I + Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài: B  2.107.  D sai r Câu 3: Đáp án D Lực từ là lực tương tác giữa hai nam châm hoặc giữa hai dòng điện hoặc giữa nam châm với dòng điện. Lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên là lực tương tác tĩnh điện (lực Cu-lông). Câu 4: Đáp án C + Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau thì không có tương tác từ + Một thanh sắt đặt rất gần nam châm nó sẽ bị nhiễm từ nên giữa sắt và nam châm có tương tác từ.


ẠY

D KÈ M Y

U

Q N

Ơ

H

N

FF IC IA L

O


Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 4 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực từ 8N. Nếu dòng điện qua dây dẫn là 1 A thì nó chịu một lực có độ lớn bằng: A.

0,5N. B. 4N.

C. 2N.

D. 32N.

FF IC IA L

Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một electron chuyển động tròn đều trong từ trường đều có cảm ứng từ 103 T. Biết bán kính quỹ đạo chuyển động là 5,69 mm. Vận tốc của electron là: A. 106 m / s.

B. 2.107 m / s.

C. 109 m / s.

D. 2.106 m / s.

Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20cm được đặt vuông góc với các đường sức từ trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,45T. Cho dòng điện có cường độ 5 A chạy quan đoạn dây dẫn này thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là: B. 0,45N.

C. 0,25N.

D. 1N.

O

A. 5N.

N

Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một dây dẫn được uốn thành một khung dây có dạng tam giác vuông tại A với AM = 8cm, AN = 6cm có dòng điện cường độ I = 5A chạy qua. Đặt khung

B. 0,8.103 N.

ẠY

KÈ

M

A. 1,5.103 N.

Q

U

Y

N

H

Ơ

dây vào trong từ trường đều B  3.103 T có vecto cảm ứng từ song song với cạnh AN hướng như hình vẽ. Giữ khung dây cố định. Lực từ tác dụng lên cạnh MN có độ lớn:

D

Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.

F Lực từ: F  BI sin   1  F2

I1 1  F2  .8  2N. I2 4

Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.

C. 1, 2.103 N.

D. 1,8.103 N.


Lực Lorenxơ đóng vai trò là lực hướng tâm: v2 qBR 1, 6.1019.103.5, 69.103 v   10m / s. R m 9,1.1031

Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. Lực từ F  BI sin   0, 45.5.0, 2.sin 900  0, 45N. Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. MN  AM 2  AN 2  82  62  10cm  0,1m.

8  1, 2.103 N. 10

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

Lực từ tác dụng lên cạnh MN: F  BI sin   3.103.5.0,1.

O

 với sin   8 Góc hợp bởi từ trường và cạnh MN    MNA 10

FF IC IA L

qvB  m


Câu 1: Phương của lực Lorenxo A. trùng với phương của véc - tơ cảm ứng từ. B. vuông góc với cả đường sức từ và véc - tơ vận tốc của hạt. C. vuông góc với đường sức từ, nhưng trùng với phương của vận tốc của hạt. D. trùng với phương véc - tơ vận tốc của hạt.

FF IC IA L

Câu 2: Chọn câu sai

A. Từ trường không tác dụng lực lên một điện tích chuyển động song song với các đường sức từ.

B. Lực từ sẽ đạt giá trị cực đại khi điện tích chuyển động vuông góc với từ trường. C. Qũy đạo của electron chuyển động trong từ trường là một đường tròn. D. Độ lớn của lực Lorenxo tỉ lệ với q và v.

O

Câu 3: Chọn câu sai

A. Hạt proton bay vào trong từ trường theo phương vuông góc với véc - tơ cảm ứng từ thì quỹ

N

đạo của proton là quỹ đạo tròn có v tăng dần.

Ơ

B. Hạt proton bay vào trong điện trường theo phương vuông góc với véc - tơ cường độ điện

H

trường thì quỹ đạo của proton là một parabol, độ lớn v tăng dần. quỹ đạo của proton không thay đổi.

N

C. Hạt proton bay vào trong điện trường theo phương song song với véc - tơ cảm ứng từ thì

Y

D. Hạt proton bay vào trong điện trường theo phương song song với véc - tơ cường độ điện

Q U

trường thì proton sẽ chuyển động thẳng nhanh dần. Câu 4: Lực Lorenxo tác dụng lên một điện tích q chuyển động tròn trong từ trường A. chỉ hướng vào tâm khi q > 0 .

M

B. luôn hướng về tâm của quỹ đạo.

KÈ

C. chưa kết luận được vì còn phụ thuộc vào hướng của véc - tơ cảm ứng từ. D. luôn tiếp tuyến với quỹ đạo. Câu 5: Một electron bay vào một từ trường đều có cảm ứng từ B với vận tốc v. Khi góc hợp

ẠY

bởi v và B bằng θ, quỹ đạo chuyển động của electron có dạng

D

A. đường thẳng.

B. đường parabol.

C. đường xoắn ốc.

D. hình tròn.

Câu 1: Đáp án B Phương của lực Lorenxo vuông góc với đường sức từ và véc - tơ vận tốc của hạt. Câu 2: Đáp án C Ta có: F  q vB sin 

Quỹ đạo của electron chuyển động trong từ trường là một đường tròn chỉ khi   90


  0 thì từ trường không tác dụng lực lên e. 0    90 thì quỹ đạo là đường xoắn ốc. Câu 3: Đáp án A Hạt proton bay vào trong từ trường theo phương vuông góc với véc - tơ cảm ứng từ thì quỹ đạo của proton là quỹ đạo tròn có v không đổi.

FF IC IA L

Câu 4: Đáp án B

Lực Lorenxo tác dụng lên một điện tích q chuyển động tròn trong từ trường luôn hướng về tâm của quỹ đạo. (F đóng vai trò lực hướng tâm).

D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Ơ

N

O

Câu 5: Đáp án C   Khi góc hợp bởi v và B bằng  , quỹ đạo chuyển động của electron có dạng đường xoắn ốc.


TỪ TRƯỜNG

A. 60°.

B. 45°.

FF IC IA L

Câu 1. (LIỄU SƠN VĨNH PHÚC lần 2-2019) Một dòng điện không đổi có cường độ 5 A, chạy qua đoạn dây dẫn thẳng MN = 6 cm (từ M đến N) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B= 0,5 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2 N. Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ B và  MN là C. 90°.

D. 30°. 

Câu 2: Một electron bay vào trong từ trường đều với vận tốc ban đầu vuông góc với B . Tính độ

lớn của lực Lo-ren-xơ nếu v  2.10 m / s và B  200 mT . Cho biết electron có độ lớn 5

e  1,6.1019 C. 15 A. 6, 4.10  N 

14 B. 6, 4.10  N 

12 C. 6, 4.10  N 

O

6, 4.1018  N 

D.

N

Câu 3: (Lương Thế Vinh lần 2-2019) Trong không khí, hai dòng điện thẳng dài vô hạn song song với nhau và cách nhau một khoảng 35 cm có cường độ I1  8 A và I 2  6 A, cùng chiều. M là điểm

U

B. 3.10-5Wb

D. 3 3 .10-

C. 0,3 3 .10-5Wb

Q

A. 0,3.10-5Wb 5Wb

Y

N

H

Ơ

mà cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại đó có độ lớn bằng 0. M cách I1 và I 2 những khoảng tương ứng là A. 22,4 cm và 12,6 cm B. 15 cm và 20 cm C. 20 cm và 15 cm D. 12,6 cm và 22,4 cm Câu 4. .(Trung tâm luyện thi chuyên Sư phạm) Một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều  B = 5.10-2 T. Mặt phẳng khung dây hợp với B một góc α = 300. Khung dây giới hạn bởi diện tích 12cm2. Độ lớn từ thông qua diện tích S là:

KÈ

ẠY

A. 0,01 V; chiều từ M đến N N

D

C. 0,012V; chiều từ N đến M

 B

M

M

Câu 5: (Tô Hoàng lần 15-2019) Thanh dẫn điện MN dài 80cm chuyển động tịnh tiến đều trong từ trường đều, véc tơ vận tốc vuông góc với thanh. Cảm ứng từ vuông góc với thanh và hợp với vận tốc một góc 30° như hình vẽ. Biết B = 0,06T, v = 50cm/s. Xác định chiều dòng điện cảm ứng và độ lớn suất điện động cảm ứng trong N thanh:

 v

N

B. 0,012V; chiều từ M đến D. 0,01 V; chiều từ N đến M

. Câu 6: (Liễu Sơn Vĩnh Phúc lần 3-2019) Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là A. 18 N. B. 1,8 N. C. 1800 N. D. 0 N.


LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Chọn đáp án D

F  B.I.MN.sin   sin   +

F 7,5.102 1      300 B.I.MN 0,5.5.0, 06 2

 Chọn đáp án D

Câu 2. Đáp án A + Đổi B  200mT  0, 2T

f L  Bvq sin   0, 2.2.105.1, 6.1014.sin 90  6, 4.1015  N 

O

+ Độ lớn của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt:

FF IC IA L

 Lời giải:

 

U

Y

N

H

Ơ

N

Câu 3: + Để cảm ứng từ tại M bằng 0 thì cảm ứng từ thành phần do hai dòng điện gây ra tại M phải cùng phương, ngược chiều và cùng độ lớn. → M nằm giữa hai dòng điện và nằm trong mặc phẳng tạo bởi hai dòng điện. Ta có hệ d1  d 2  35 d1  20  cm → Đáp án B  d1 I1 4 →  d 2  15 d  I  3  2 2 Câu 4: Đáp án B    + Mặt phẳng khung dây hợp với B một góc   30    n; B  60

Q

+   BS cos   5.102.12.104.cos 60  3.105 Wb Câu 5. Chọn đáp án C

M

+ Áp dụng quy tắc bàn tay phải xác định chiều dòng điện cảm ứng: Từ N đến M

KÈ

+ Độ lớn suất điện động: e  Bv.sin   0, 06.0,8.0,5.sin 30  0, 012V

D

ẠY

Câu 6. Chọn đáp án A + Độ lớn của lực từ F  BI  18N


D Từ trường Câu 1: ( Love book- 2019 )Cảm ứng từ B của dòng điện thẳng tại điểm M cách dòng điện 3 cm bằng 2, 4.105 T. Tính cường độ dòng điện của dây dẫn B. 3,6 A

C. 0,36 A

Câu 2: ( Love book- 2019 ) Xung quanh từ trường   B biến thiên có điện trường xoáy E với đường sức điện bao quanh các đường sức từ có chiều cho như hình vẽ. Hỏi trường hợp nào vẽ đúng mối quan hệ   về chiều giữa B và E

O

A. Cả hình (1) và hình (2) đều đúng

D. 7,2 A

FF IC IA L

A. 0,72 A

B. Cả hình (1) và hình (2) đều sai

N

C. Hình (1) đúng, Hình (2) sai

Ơ

D. Hình (1) sai, Hình (2) đúng

A.   900

B.   00

N

H

Câu 3 : ( Love book- 2019 ) Một đoạn dây thẳng có dòng điện I được đặt trong một từ trường   đều có cảm ứng từ B. Để lực tác dụng lên dây đạt giá trị cực đại thì góc ∝ giữa dây dẫn và B phải bằng C.   600

D.   1800

U

Y

Câu 4 : ( Love book- 2019 ) Cuộn dây kim loại có điện trở   2.108 m, N  100 vòng, đường  kính d = 10cm, tiết diện của dây S  0, 2mm 2 . Có trục song song với B của từ trường đều, cho từ

Q

trường biến thiên với tốc độ B t  0, 2T / s. Nối hai đầu cuộn dây với nhau. Tính cường độ dòng điện cảm ứng và công suất tỏa nhiệt trong cuộn dây.

M

A. 0,05A ; 0,08W 0,12W

B. 0,05A ; 0,8W

C. 0,5A ; 0,08W

D.

0,02A;

KÈ

Câu 5: ( Love book- 2019 ) Một electron bay vào một từ trường đều có cảm ứng từ

B  2,5.104 T với vận tốc v  8.108 cm / s theo phương vuông góc với từ trường. Tìm bán kính quỹ đạo của electron

ẠY

A. R  15,5.102 m

B. p  18, 2.102 m

C. R  20, 2.102 m

D.

R  14,5.102 m

D

Câu 6: ( Love book- 2019 ) Khung dây dẫn hình vuông cạnh a = 20 (cm) gồm có 10 vòng dây, dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 2(A). Khung dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T), mặt phẳng khung song song với đường sức từ. Mô men lực từ tác dụng lên khung là: A. 0,16(Nm)

B. 0(Nm)

C. 0,12(Nm)

D. 0,08(Nm)


Lời giải: Câu 1. Chọn đáp án B I r

FF IC IA L

Áp dụng công thức: B  2.107

Br 2, 4.105.0, 03 I   3, 6 A 2.107 2.107

Cảm ứng từ B gây bởi dây dẫn thẳng dài: B  2.107

I r

Câu 2. Chọn đáp án A.

Ơ

N

O

 Chiều của điện trường xoáy E xác định giống như chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong  hiện tượng cảm ứng điện từ (vì nhờ có điện trường xoáy E kéo các điện tích tự do có sẵn trong mạch kín mới tạo ta dòng điện cảm ứng trong hiện tượng cảm ứng điện từ). Nên cả hai trường hợp đều đúng.

H

Câu 3. Chọn đáp án A

N

Từ F  BIlsin  khi  thay đổi Fmax  sin   1    900 STUDY TIP

Y

Lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng đặt trong nó: F  BIlsin 

U

Câu 4. Chọn đáp án A

Q

Chiều dài sợi dây l  N.d  314m

M

l Điện trở của cuộn dây: R    31, 4 S

KÈ

Suất điện động sinh ra trong cuộn dây do từ trường biến thiên: e  Dòng điện trong cuộn dây: I 

e B S  R 2 .  0, 05A R t l

ẠY

Công suất tỏa nhiệt: P = I 2 .R  0, 08W

D

Câu 5. Chọn đáp án B Áp dụng công thức R  Câu 6. Chọn đáp án A.

mv 9, l.1031.8.106   18, 2.102 m 19 4 q B 1, 6.10 .2,5.10

 B  R 2 . t t


N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Câu 1: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Kim nam châm của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc − Nam địa lí vì A. lực điện của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó. B. lực hấp dẫn Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó. C. từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó. D. vì một lí do khác chưa biết. Câu 2: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Chọn phát biểu sai? Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích phụ thuộc vào A. hiệu điện thế ở hai đầu đường đi. B. hình dạng đường đi. C. điện trường. D. điện tích dịch chuyển. Câu 3: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của vecto cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường? A. Có phương tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đó. B. Có chiều cùng chiều với từ trường tại điểm đó. C. Điểm đặt đặt tại trung điểm của dây dẫn đang gây ra từ trường đó. D. Có độ lớn phụ thuộc vào dòng điện gây ra từ trường. Câu 4: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Chọn phát biểu sai? Đường sức từ A. là các đường cong khép kín hoặc thẳng dài vô hạn không cắt nhau. B. được vẽ trong không gian xung quanh nam châm hoặc dòng điện. C. có chiều quy ước là chiều đi ra từ cực nam, đi vào cực bắc của một kim nam châm đặt tại điểm xét. D. có chiều tại một điểm là chiều của từ trường tại điểm đó.

Y

Câu 5: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Nếu cường độ dòng điện chạy trong khung dây dẫn tròn tăng 2 lần và đường kính khung dây dẫn đó tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây đó B. tăng 2 lần.

C. giảm 2 lần.

D. tăng 4 lần.

Q

U

A. không đổi.

KÈ

M

Câu 6: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một sóng điện từ đang lan truyền trong không gian từ Bắc E vào Nam. Biết tại một thời điểm cường độ điện trường có giá trị bằng 0 và đang giảm, biết 2 chiều của cường độ điện trường tại thời điểm đó là từ Đông sang Tây. Sau đó T/4 thì giá trị của cảm ứng từ là bao nhiêu và hướng theo chiều nào?

ẠY

A.  C. 

B0 , hướng từ dưới lên. 2

B. 

B0 , hướng từ trên xuống. 2

B0 3 , hướng từ dưới lên. 2

D. 

B0 3 , hướng từ trên xuống. 2

D

Câu 7: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương thẳng đứng, có chiều từ dưới lên trên. Nếu cảm ứng từ có hướng từ Bắc đến Nam thì lực từ tác dụng lên dây dẫn có hướng A. từ Đông sang Tây.

B. từ trên xuống dưới.


C. từ Tây sang Đông.

D. từ dưới lên trên.

LỜI GIẢI: Câu 1. Đáp án C

FF IC IA L

+ Kim nam châm của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc – Nam địa lí vì từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó. Câu 2. Đáp án B

+ Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích không phụ thuộc vào hình dạng đường

Câu 3.C Vecto cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có 4 đặc điểm: - Có phương tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đó.

O

đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối.

Ơ

- Điểm đặt đặt tại điểm cần xác định vecto cảm ứng từ.

N

- Có chiều cùng chiều với từ trường tại điểm đó (tuân theo quy tắc nắm tay phải). - Có độ lớn phụ thuộc vào dòng điện gây ra từ trường.

H

Câu 4. Chọn đáp án A

N

+ Đường sức từ là các đường được vẽ trong không gian xung quanh nam châm hoặc dòng điện, có tính chất là các đường cong khép kín hoặc thẳng dài vô hạn ở hai đầu, có chiều tại một

Y

điểm là chiều của từ trường tại điểm đó và chiều quy ước là chiều đi ra từ cực bắc, đi vào

U

cực nam của một kim nam châm đặt tại điểm xét (hoặc một thanh nam châm cũng như vậy).

Q

Tránh nhầm lẫn với hướng của từ trường tại một điểm là hướng Nam – Bắc của thanh nam châm tại điểm đó.

KÈ

M

Câu 5 Chọn A

Cảm ứng từ gây ra bởi dây dẫn tròn tại tâm vòng dây là B  2 .107

ẠY

thì B không đổi.

D

Câu 6 Chọn C.

I  I và R đều tăng 2 lần R


FF IC IA L

  

O

Khi sóng điện từ lan truyền thì ba vecto E , B, v luôn vuông phương nhau và tạo thành một tam diện thuận.

E0 32

và đang giảm dần về - E0 (hình

Ơ

thì cường độ điện trường sẽ có giá trị là 

E0 và đang giảm sau đó T/4 2

N

Ở thời điểm t thì cường độ điện trường có giá trị bằng

N

H

vẽ) Mà vectơ cường độ điện trường và cảm ứng từ luôn cùng pha, vuông phương nên

Y

sau thời gian T/4 thì cảm ứng từ có giá trị bằng 

B0 3 . 2

KÈ

M

Q

U

Xét hướng của cảm ứng từ: Ở thời điểm t, vecto cường độ điện trường có chiều từ Đông sang Tây, vận tốc truyền sóng có chiều từ Bắc → Nam. Sử dụng quy tắc bàn tay phải “đặt bàn tay phải sao cho chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ chiều của vecto cường độ điện trường, ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều của vận tốc truyền sóng thì cảm ứng từ có hướng đi vào lòng bàn tay”. Vậy tại thời điểm t thì vecto cảm ứng từ có hướng từ trên xuống => Sau T/4 thì cảm ứng từ đổi dấu so với ban đầu => vecto cảm ứng từ đổi hướng => có hướng từ dưới lên.

D

ẠY

Câu 7: Chọn đáp án B.


FF IC IA L

+ Áp dụng quy tắc bàn tay trái: “đặt bàn tay trái xòe rộng để cho các đường cảm ứng từ xuyên qua lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón giữa trùng với chiều dòng điện, khi đó ngón cái choãi ra 90o chỉ chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện”

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

+ Áp dụng cho bài này: đặt bàn tay trái thẳng đứng hướng từ dưới lên, xoay bàn tay sao cho lòng bàn tay hướng về phía Bắc, khi đó ngón cái choãi ra 90o, chỉ về phía Đông.


FF IC IA L

Câu 1 (Bắc Ninh L1 2019). Một từ trường đều có phương thẳng đứng, hướng xuống. Hạt α là hạt nhân nguyên tử He chuyển động theo hướng Bắc địa lý bay vào từ trường trên. Lực Lorenxơ tác dụng lên α có hướng A. Đông. B. Tây. C. Đông – Bắc. D. Nam. Câu 2 ( Đồng Đậu – VP L1 2019). Khi electron bay vào vùng từ trường theo phương vuông góc với cảm  ứng từ B thì A. chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi. B. năng lượng bị thay đổi. C. hướng chuyển động của electron bị thay đổi. D. vận tốc bị thay đổi. Câu 3 (Lam Sơn- Thanh Hóa L1 2019). Khi cho dòng điện xoay chiều chạy trong một dây dẫn thẳng bằng kim loại, xung quanh dây dẫn A. có điện từ trường. B. chỉ có từ trường. C. chỉ có điện trường. D. chỉ có trường hấp dẫn. Câu 4 (Vĩnh Phúc L1 2019): Từ trường không tồn tại xung quanh:

N

O

A. dòng điện không đổi B. nam châm chữ U C. hạt mang điện chuyển động D. hạt mang điện đứng yên. Câu 5 (Ngô Gia Tự-BN L1 2019). Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I A. B = 2.10-7I/R B. B = 2π.10-7I/R C. B = 2π.10-7I.R D. B = 4π.10-7I/R Câu 6 (LT-Tô Hoàng L1 2019): Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

Ơ

A. Chiều của các đường sức tuân theo những quy tắc xác định.

B. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ.

H

C. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

N

D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau. Câu 7 (LT-Tô Hoàng L4 2019): Lực tương tác nào sau đây không phải là lực từ ? B. giữa hai nam châm.

C. giữa hai dòng điện.

D. giữa hai điện tích đứng yên.

Q U

Y

A. giữa một nam châm và một dòng điện.

Câu 8 (LT-Tô Hoàng L4 2019): Hình nào dưới đây kí hiệu đúng với hướng của từ trường đều tác dụng 

M

lực Lorenxo lên hạt điện tích q chuyển động với vận tốc v trên quỹ đạo tròn trong mặt phẳng vuông góc với đường sức từ.

KÈ

q0   v

ẠY

 B

Hình 1

D

A. Hình 1.

 B

q0

q0  v

 B

Hình 2

B. Hình 2.

Câu 9 (LT-Tô Hoàng L5 2019): Một đoạn dây dẫn

chuyển động với vận tốc v trong một từ trường đều B và có điện tích xuất hiện ở hai đầu của A. hướng xuống thẳng đứng B. hướng ra mặt phẳng hình vẽ.

.

 v

 B

Hình 3

C. Hình 3.

đoạn dây như hình vẽ. Cảm ứng từ có

 v

Hình 4

D. Hình 4. 

 q0

 v


C. hướng vào mặt phẳng hình vẽ. D. hướng sang phải. Câu 10 (LT-Tô Hoàng L5 2019): Nam châm không tác dụng lên A. thanh sắt chưa bị nhiễm từ.

B. điện tích đứng yên.

C. thanh sắt đã nhiễm từ

D. điện tích chuyển động.

Đáp án

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Câu 1. Chọn đáp án B  Lời giải: + Hạt α mang điện tích dương. + Áp dụng quy tắc xòe bàn tay trái để tìm hướng của lực Lorenxo. Xòe bàn tay trái sao cho đường sức từ hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay chỉ chiều chuyển động của hạt α (hướng Bắc) thì ngón tay cái choãi ra 90o chỉ chiều của lực lorenxo (hướng Tây). Câu 2. Chọn đáp án C  Lời giải: + Hướng chuyển động của electron bị thay đổi Câu 3. Chọn đáp án A  Lời giải: + Khi cho dòng điện xoay chiều chạy qua một dây dẫn kim loại thì xung quanh dây dẫn sẽ xuât hiện một điện từ trường Câu 4. Chọn đáp án D  Lời giải: + Từ trường tổn tại xung quanh điện tích chuyển động, nam châm và dòng điện Câu 5. Chọn đáp án A  Lời giải: + Cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I là: B = 2.10-7I/R Câu 6. Chọn đáp án D

Y

 Lời giải:

Q U

+ Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ → các đường sức của cùng một từ trường không thể cắt nhau → D sai.

 Lời giải:

M

Câu 7. Chọn đáp án D

KÈ

+ Lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên là lực tĩnh điện, không phải lực từ. Câu 8. Chọn đáp án D

 Lời giải:

ẠY

+ Điện tích chuyển động tròn → lực Loren có chiều hướng vào tâm quỹ đạo. Áp dụng quy tắc bàn tay trái: Cảm ứng từ xuyên qua lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay chỉ

D

chiều chuyển động của điện tích dương (nếu điện tích là âm thì ngược lại), ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều của lực Lorenxo → Hình 4 là phù hợp.

Câu 9. Chọn đáp án C

 Lời giải: + Đầu trái của dây dẫn tích điện âm → đầu này thừa electron → Lực Lorenxo tác dụng lên các electron tự do có chiều từ phải sâng trái.


→ Áp dụng quy tắc bàn tay trái → cảm ứng từ có phương thẳng đứng, hướng vào trong mặt phẳng hình vẽ. Câu 10. Chọn đáp án B

 Lời giải:

D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

+ Nam châm không tác dụng lên điện tích đứng yên (không có từ tính).


Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Xét mạch có diện tích S đặt trong vùng có từ trường đều    B, B hợp với vecto pháp tuyến n góc . Từ thông gửi qua mạch là: B.   BScos 

C.  

B Scos 

D.  

BS cos 

FF IC IA L

A.   BSsin 

Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đường sức từ của từ trường gây bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài có dạng là: A. Các đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

B. Các đường tròn đồng tâm, tâm nằm trên dây dẫn và nằm trên mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

O

C. Các đường cong hoặc đường tròn hoặc đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn. D. Các đường tròn hay đường elip tùy theo cường độ dòng điện.

N

H

Ơ

N

Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn phát biểu sai khi nói về lực Lorenxơ? Độ lớn của lực  Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều có vectơ  cảm ứng từ B tỉ lệ với   A. Góc hợp bởi v và B B. Độ lớn cảm ứng từ. C. Độ lớn vận tốc của hạt.

D. Độ lớn điện tích của hạt

U

Y

 Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Tại một điểm trên đường sức từ, véctơ cảm ứng từ B có phương:

B. Nằm ngang.

C. Nằm dọc theo tiếp tuyến.

D. Thẳng đứng.

Q

A. Vuông góc với tiếp tuyến.

KÈ

M

Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Tương tác giữa nam châm với hạt mang điện hchuyeenr động là: A. Tương tác từ..

B. Tương tác hấp dẫn.

C. Tương tác điện.

D. Tương tác cơ học.

D

ẠY

Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một hạt mang điện có độ lớn điện tích q chuyển động với tốc độ v trong một từ trường điện mà cảm ứng từ có độ lớn B. Biết véctơ vận tốc của hạt hợp với véctơ cảm ứng từ một góc . Độ lớn lực Lo-ren-xơ do từ trường tác dụng lên hạt là: A. f  qvB tan .

B. f  qvBcos .

C. f  qvB.

D. f  qvBsin .

Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Từ trường không tương tác với: A. Điện tích chuyển động.

B. Nam châm đứng yên.


C. Điện tích đứng yên.

D. Nam châm chuyển động.

Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Phát biểu nào sau đây sai? Lực từ là lực tương tác B. giữa nam châm với dòng điện.

C. giữa hai điện tích đứng yên.

D. giữa hai dòng điện.

FF IC IA L

A. Giữa nam châm.

Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường không có đặc điểm nào sau đây? A. B. C. D.

Vuông góc với mặt phẳng chứa vecto cảm ứng từ và dòng điện. Vuông góc với vecto cảm ứng từ. Song song với các đường sức từ. Vuông góc với dây đẫn mang dòng điện.

Ơ

N

Cùng chiều thì hút nhau. Ngược chiều thì hút nhau. Cùng chiều thì đẩy nhau, ngược chiều thì hút nhau. Cùng chiều thì đẩy nhau.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

A. B. C. D.

O

Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đáp án nào sau đây đúng khi nói về tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song


Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. Từ thông:   BScos 

Ơ

Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.

N

O

FF IC IA L

Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đường sức của từ trường gây ra bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài các đường trong đồng tâm, tâm nằm trên dây dẫn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn. Chọn B.

H

Lực Lorenxơ f  q vBsin   Lực Lorenxơ tỉ lệ thuận với sin  chứ không phải là  .

N

Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.

Véctơ cảm ứng từ tại một điểm luôn tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đấy.

Y

Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.

U

Tương tác giữa nam châm với hạt mang điện chuyển động là tương tác từ, gọi đó là lực lozenxơ.

Q

Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.

M

Độ lớn lực Lo-ren-xơ: f  qvBsin .

KÈ

Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. Từ trường tương tác với nam châm và điện tích chuyển động. Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.

ẠY

Hai điện tích đứng yên không có tương tác lực từ. Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.

D

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường vuông góc vớ mặt phẳng chứa vecto cảm ứng từ và dòng điện. Đáp án sai là C. Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. Hai dòng điện thẳng song song cùng chiều đẩy nhau, ngược chiều thì hút nhau.


Câu 1: ( Love book- 2019 ) Từ trường xoáy xuất hiện ở xung quanh A. Một điện tích chuyển động

B. Một điện tích đứng yên

C. một điện trường biến thiên

D. một nam châm

mv 2 A. R  qB

B. R 

mv qB

C. R 

qB mv

FF IC IA L

Câu 2: ( Love book- 2019 )Bán kính quỹ đạo tròn của một điện tích q có khối lượng m chuyển động với vận tốc v trong mặt phẳng vuông góc với cảm ứng từ B của một từ trường đều được tính bằng công thức: D. R  mvqB

Câu 3: ( Love book- 2019 ) Tập hợp những điểm M trong từ trường của dòng điện thẳng dài có véctơ cảm ứng từ bằng nhau là A. Là một mặt trụ, trục trụ trùng với dòng điện.

O

B. Một đường thẳng song song với dòng điện.

N

C. Là một mặt phẳng song song với dòng điện.

D. Là đường tròn thuộc mặt phẳng vuông góc dòng điện, tâm nằm trên dòng điện.

Ơ

Câu 4 : ( Love book- 2019 ) Chọn câu sai khi nói về nguồn gốc của từ trường?

H

A. Từ trường tồn tại xung quanh các điện tích đứng yên B. Từ trường tồn tại xung quanh dòng điện

N

C. Từ trường tồn tại xung quanh điện tích chuyển động

Y

D. Từ trường tồn tại xung quanh nam châm

KÈ

B.

C.

ẠY

A.

M

Q

U

Câu 5 : ( Love book- 2019 )Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

D.

D

Câu 6: ( Love book- 2019 ) Công thức nào sau đây là công tính thức cảm ứng từ ở tâm của một khung dây tròn bán kính R, gồm 2 vòng dây, có dòng điện I chạy qua? A. B  2.107 I / R

B. B  2.107 I / R

C. B  4.107 I / R

D. B  4.107 I / R


Câu 7: ( Love book- 2019 ) Hai sợi dây đồng giống nhau được uốn thành hai khung dây tròn, khung thứ nhất chỉ có một vòng, khung thứ hai có 2 vòng. Nối hai đầu mỗi khung vào hai cực của mỗi nguồn điện để dòng điện chạy trong mỗi vòng của hai khung là như nhau. Hỏi cảm ứng từ tại tâm của khung nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần: B. B1  2B 2

C. B 2  4B1

D. B1  4B 2

FF IC IA L

A. B 2  2B1

Câu 8: ( Love book- 2019 )Một khung dây dẫn điện trở 2Ω hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều các cạnh vuông góc với đường sức. Khi cảm ứng từ giảm đều từ 1T về 0 trong thời gian 0,1s thì cường độ dòng điện trong dây dẫn là A. 0,2 A

B. 2 A

C. 2 mA

D. 20 mA

Câu 9: ( Love book- 2019 ) Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C  5nF , cuộn cảm

A. 100 kHz

O

thuần có hệ số tự cảm L  0,5mH , 2 = 10. Năng lượng từ trường trong cuộn dây biến thiên với tần số gần giá trị nào nhất: B. 50 kHz

C. 150 kHz

D. 200 kHz

Ơ

N

Câu 10: ( Love book- 2019 ) Thả một prôtôn trong một từ trường đều nó sẽ chuyển động thế nào? (bỏ qua tác dụng của trọng lực) A. Chuyển động nhanh dần đều dọc theo hướng của đường sức từ

H

B. Đứng yên

N

C. Chuyển động thẳng nhanh dần đều theo phương vuông góc với đường sức từ D. Chuyển động nhanh dần đều dọc theo đường sức từ và ngược hướng với từ trường

U

Y

Câu 11: ( Love book- 2019 )Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn, dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, chiều

dòng điện đi vào mặt phẳng hình vẽ.

B.

C.

D.

ẠY

A.

KÈ

M

Q

dòng điện đi ra, chiều

D

Câu 12: ( Love book- 2019 ) Tập hợp những điểm M trong từ trường của dòng điện thẳng dài có độ lớn cảm ứng từ bằng nhau là A. Một đường thẳng song song vói dòng điện B. Là một mặt phẳng song song với dòng điện C. Là đường tròn thuộc mặt phẳng vuông góc dòng điện, tâm nằm trên dòng điện


D. Là một mặt trụ, trục trụ trùng với dòng điện Câu 13: ( Love book- 2019 ) Hai hạt tích điện có cùng khối lượng m, cùng điện tích q chuyển động tròn đều trong từ trường đều B với vận tốc tương ứng là v1 và v 2  2v1 . Chu kỳ chuyển động của hai hạt tương ứng là T1 và T2 thì: B. T2  2T1

C. T1  T2

D. T2  4T1

FF IC IA L

A. T1  2T2

Câu 14: ( Love book- 2019 ) Có ba nam châm giống nhau được thả rơi thẳng đứng từ cùng 1 độ cao so với mặt đất. - Thanh thứ nhất rơi tự do; thời gian rơi t1 - Thanh thứ hai rơi qua một ống dây dẫn để hở; thời gian rơi t2 - Thanh thứ ba rơi qua một ống dây dẫn kín; thòi gian rơi t3 A. t1 = t 2 = t 3

O

Biết trong khi rơi thanh nam châm không chạm vào ống dây. Chọn đáp án đúng: B. t1 = t 2 < t 3

C. t 3 = t 2 < t1

N

Lời giải:

D. t1 < t 2 < t 3

Ơ

Câu 1. Đáp án C.

H

Câu 2. Chọn đáp án B.

Y

mv 2 mv R R qB

STUDY TIP

Q

U

f  q vB 

N

Electron chuyển động trong từ trường chịu tác dụng của lực Lorenxơ đóng vai trò lực hướng tâm.

KÈ

M

Bán kính quỹ đạo tròn của một điện tích q có khối lượng m chuyển động với vận tốc v trong mv mặt phẳng vuông góc với cảm ứng từ B là: R  qB K = T—r— s

|q|B

Câu 3. Chọn đáp án B.

ẠY

  N trong không gian có : B N  B M    B1  B 2 và B1  B 2

D

 M và N đồng phẳng và cùng phía so với dòng điện và có rN  rM

 N thuộc mặt phẳng chứa dòng điện và điểm M, cách dòng điện (là một đường thẳng) một khoảng không đổi rM nên nó thuộc đường thẳng song song với dòng điện. Câu 4. Chọn đáp án A


Câu 5. Chọn đáp án C Chiều của đường sức từ tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải. Câu 6. Chọn đáp án C Cảm ứng từ tại tâm của khung dây tròn:

FF IC IA L

2.107 NI 4.107 I B  , với N  2 vòng R R

Câu 7. Chọn đáp án C. Hai dây có cùng chiều dài nên:

I  N1 .2R1  N 2 .2R 2  R 2  0,5R 2 N2 I 2N1I  2.107  4B1 R2 0,5R1

O

 B2  2,107

ecu  0,2A R

N

Câu 9. Chọn đáp án D.

H

Dòng điện trong dây dẫn I 

 S.B   0,4V t t

Ơ

Suất điện động cảm ứng ecö 

N

Câu 8. Chọn đáp án A.

2 2 LC

1

. 5.109.0,5.103

U

fr  2f 

Y

Tần số biến thiên của năng lượng từ trường:

Q

 2,013.105 Hz  201,3kHz

STUDY TIP

KÈ

M

Trong mạch dao động : fnlñt  fnltt  2f Câu 10. Chọn đáp án B. Vì proton có vận tốc v = 0 (được thả)  f  evBsin   0

ẠY

=> f = evBsina = 0.

D

Câu 11. Chọn đáp án D  Cảm ứng từ B của dòng điện thẳng dài vuông góc với dòng điện và vuông góc với bán kính IM, chiều theo quy tắc nắm bàn tay phải.

Câu 12. Chọn đáp án D N trong không gian có: BN  BM  rN  rM  Trong không gian tập hợp những điểm cách đều

một đường thẳng một đoạn không đổi là một mặt trụ, có trục là chính dòng điện.


Câu 13. Chọn đáp án C Chu kỳ chuyển động tròn của điện tích trong từ trường là T 

2m nên không phụ thuộc vào qB

vận tốc v  T1  T2

FF IC IA L

Câu 14. Chọn đáp án B.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

Trường hợp thanh nam châm rơi qua ống dây hở, trong ống dây không có dòng điên cảm ứng, nam châm sẽ chuyển động rơi tự do. Trường hợp nam châm rơi qua ống dât kín, trong mạch có dòng điện cảm ứng. Theo định luật Lenxơ, dòng điện này có chiều sinh ra từ trường cảm ứng chống lại nguyên nhân biên thiên của từ thông, tức là cản trở chuyển động của nam châm.


Câu 1: Hai dây đồng hình trụ có cùng khối lượng và ở cùng nhiệt độ. Dây A dài gấp đôi dây B. Điện trở dây A và điện trở dây B có mối quan hệ A. RA = RB.

B. RA = RB/2.

C. RA = RB/4.

D. RA = 4RB.

Câu 2: Nếu cả chiều dài lẫn đường kính của một sợi dây đồng tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây đó sẽ B. tăng gấp đôi.

C. giảm hai lần.

D. tăng gấp bốn.

FF IC IA L

A. không đổi.

Câu 3: Một dây kim loại dài 1m, tiết diện 0,5 mm2 có điện trở 0,3Ω. Tính điện trở của một dây đồng chất dài 4 m, tiết diện 1,5 mm2. A. R2 = 0,1Ω.

B. R2 = 0,25Ω.

C. R2 = 0,36Ω.

D. R2 = 0,4Ω.

Câu 4: Một dây kim loại dài 1 m, đường kính 1mm có điện trở 0,4Ω. Tính chiều dài của một A. 4 m.

B. 5 m.

C. 6 m.

D. 7 m.

O

dây đồng chất, đường kính 0,4 mm khi dây này có điện trở 12,5Ω.

Câu 5: Hai thanh kim loại có điện trở hoàn toàn bằng nhau. Thanh A có chiều dài lA, đường

N

kính dA, thanh B có chiều dài lB = 2lA và đường kính dB = 2dA. Điều này suy ra rằng thanh A B. ρA = 2ρB.

C. ρA = ρB/2.

H

A. ρA = ρB/4.

Ơ

có điện trở suất liên hệ với thanh B:

D. ρA = 4ρB.

N

Câu 6: Người ta cần một điện trở 100Ω bằng một dây nicrôm có đường kính 0,4 mm. Điện trở suất nicrôm ρ = 110.10-8Ωm. Chiều dài đoạn dây phải dùng là B. 10,05m.

Y

A. 8,9m.

C. 11,4m.

D. 12,6m.

A. U = I/R.

Q U

Câu 7: Biểu thức nào dưới đây biểu diễn định luật Ôm? B. R = UI.

C. I = U/R.

D. R = U/I.

Câu 8: Một thỏi đồng có khối lượng 176g được kéo thành dây dẫn có tiết diện tròn, điện trở

M

của dây dẫn bằng 32Ω. Tính chiều dài và đường kính tiết diện của dây dẫn. Cho biết khối

KÈ

lượng riêng của đồng là 8,8.103 kg/m3 và điện trở suất của đồng bằng 1,6.10-8Ωm. A. l = 100m; d = 0,72mm.

B. l = 200m; d = 0,36mm.

C. l = 200m; d = 0,18mm.

D. l = 250m; d = 0,72mm.

ẠY

Câu 9: Một bóng đèn có điện trở 9 Ω, cường độ dòng điện qua bóng đèn là 0,5 A. Hiệu điện

D

thế hai đầu dây tóc là A. 4,5 V.

B. 9 V.

C. 12 V.

D. 18 V.

Câu 10: Khi đặt cùng một hiệu điện thế vào hai đầu dây dẫn có điện trở R1 và R2 = 4R1 thì tỉ số dòng điện qua hai dây I1/I2 bằng bao nhiêu? A. 4.

B. 1/4.

C. 2.

D. 1/2.

Câu 11: Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12 V thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là 1 A. Nếu tăng hiệu điện thế thêm 24 V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là


A. 0,5 A.

B. 1 A.

C. 2 A.

D. 3 A.

Câu 12: Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 16 V thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là 8 mA. Muốn cường độ dòng điện qua dây dẫn giảm còn 6 mA thì hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là A. 8 V.

B. 12 V.

C. 18 V.

D. 20 V.

FF IC IA L

Câu 13: Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 9 V thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là 6 mA. Muốn cường độ dòng điện qua dây dẫn giảm đi 4 mA thì hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là A. 2 V.

B. 3 V.

C. 4,5 V.

D. 6 V.

Câu 14: Đặt hiệu điện thế 18 V vào hai đầu bóng đèn thì cường độ dòng điện qua đèn là 4,5 A. Giá trị điện trở của đèn là B. 4,5 Ω.

C.

4 Ω.

D. 13,5 Ω.

O

A. 9 Ω.

Câu 15: Khi đặt cùng một hiệu điện thế vào hai đầu dây dẫn có điện trở R1 và R2 thì tỉ số C. 4/3.

Ơ

B. 1/4.

D. 3/4.

H

A. 1/3.

N

dòng điện qua hai dây I1/I2 = 3/4. Tỉ số R1/R2 bằng bao nhiêu?

N

Câu 1: Đáp án D Theo đề bài ta có: l A  2lB

Y

Vì hai dây đồng hình trụ có cùng khối lượng nên thể tích của hai dây A và B phải bằng nhau lA S A  2S A lB

Q U

VA  VB  l A S A  lB S B  S B 

R l S l nên , A  A B  4  RA  4 RB S RB lB S A

M

Điện trở trên dây R  

KÈ

Câu 2: Đáp án C Ta có R  

l 4. l  S d2

ẠY

Suy ra, tăng l và d lên 2 lần thì R giảm 2 lần.

D

Câu 3: Đáp án D Theo đề bài ta có: l1  1m; S1  0,5mm 2 ; R1  0,3

l2  4m; S 2  1,5mm 2 ; R2  ? Điện trở trên dây dẫn 1: R1  

l1 RS  1 1 S1 l1


Điện trở trên dây dẫn 2: R2  

l2 S l 0,5 4 .  0, 4     R1. 1 . 2  0,3. S2 S 2 l1 1,5 1

Câu 4: Đáp án B

l1  1m; d1  1mm; R1  0, 4

Theo đề bài ta có:

Điện trở trên dây dẫn 1: R1  

Điện trở trên dây dẫn 2: R 2  

FF IC IA L

l2  ?; d 2  0, 4mm; R2  12,5 l1 l  12 S1  d1 4 l2  l2  S 2  d 22 4 2

O

R l d2 R d  Suy ra: 1  1 . 22  l2  l1. 2 .  2   5m R2 l2 d1 R1  d1 

4 l d2    4l d2

N

 A d A2 .lB d A2 .2l A 1     B l A .d B2 l A .4d A2 2 B

Y

Vậy  A 

2

Câu 6: Đáp án C

Ơ

S

Q U

l

H

Ta có: R 

N

Câu 5: Đáp án C

l S

4l d2

M

Ta có điện trở dây là R 

3 R d 2 100  0, 4.10    11, 42  m   Chiều dài đoạn dây là l  4 4.110.108

KÈ

2

Câu 7: Đáp án C

ẠY

Biểu thức định luật Ôm là I 

U R

D

Câu 8: Đáp án B Khối lượng thỏi đồng m  V .D  S .l.D Điện trở trên dây dẫn: R  

l l 2 .D m.R 176.10 3.32  l    200  m   .D S m 1, 6.10 8.8,8.103

l 1, 6.108.200  107  m 2  Ta có: S    R 32


1 m  V .D  S .l.D   .d 2 .l.D  d  4

4S

 0,36mm

Câu 9: Đáp án A Hiệu điện thế hai đầu dây tóc là U = IR = 0,5.9 = 4,5 V. Câu 10: Đáp án A U R

Dòng điện qua hai dây là I1 

FF IC IA L

Ta có I 

U U ; I2  R1 R2

Suy ra : R2  4R1  I1  4 I 2 Câu 11: Đáp án D U 12   12 I 1

O

Điện trở dây dẫn là R 

N

Tăng hiệu điện thế thêm 24 V thì U' = 12 + 24 = 36 V.

Ơ

Cường độ dòng điện qua dây dẫn là I = U/R = 36/12 = 3 A. U 16   2000 I 8.103

N

Điện trở hai đầu dây dẫn là R 

H

Câu 12: Đáp án B

Y

Cường độ dòng điện còn 6 mA thì U '  I ' R  6.103.2000  12V

Q U

Câu 13: Đáp án B Điện trở dây dẫn là R 

U  1500 I

M

Cường độ dòng điện qua dây giảm đi 4 mA thì I' = 6 - 4 = 2 mA. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là U '  I ' R  2.103.1500  3V

KÈ

Câu 14: Đáp án C

Điện trở đèn là R = U/I = 18/4,5 = 4

ẠY

Câu 15: Đáp án C

D

Ta có: U = IR  I1  R1  I 2 R2 

I1 3 R 4  thì 1  I2 4 R2 3


ẠY

D

KÈ M Y

Q U N

Ơ

H

N

FF IC IA L

O


Câu 1: Chọn câu sai ? Từ trường tồn tại ở gần A. một nam châm B. một thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ xát C. dây dẫn có dòng điện D. chùm tia điện tử

FF IC IA L

Câu 2: Chọn câu sai ?

A. Các đường mạt sắt của từ phổ cho biết dạng của đường sức từ.

B. Các đường sức từ của từ trường đều là những đường thẳng song song, cách đều nhau.

C. Nói chung các đường sức điện thì không kín, còn các đường sức từ là những đường cong kín.

D. Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn trong từ trường thì quỹ đạo của nó là

O

một đường sức từ của từ trường

Câu 3: Có hai thanh kim loại bằng sắt, bề ngoài giống nhau. Khi đặt chúng gần nhau thì

Ơ

A. Đó là hai thanh nam châm.

N

chúng hút nhau. Có kết luận gì về hai thanh đó ?

H

B. Một thanh là nam châm, thanh còn lại là thanh sắt.

N

C. Có thể là hai thanh nam châm, cũng có thể là hai thanh sắt. D. Có thể là hai thanh nam châm, cũng có thể là một thanh nam châm và một thanh sắt.

Y

Câu 4: Trong bức tranh các đường sức từ, từ trường mạnh hơn được diễn tả bởi

Q U

A. các đường sức từ dày đặc hơn.

B. các đường sức từ nằm cách xa nhau.

C. các đường sức từ gần như song song nhau. D. các đường sức từ nằm phân kì nhiều. Câu 5: Chọn câu sai ? Đường sức của từ trường

M

A. là những đường cong kín.

KÈ

B. là những đường cong không kín C. là những đường mà tiếp tuyến với nó trùng với hướng của từ trường tại điểm đó. D. không cắt nhau.

ẠY

Câu 6: Kim nam châm có

D

A. đầu trên là cực Bắc, đầu dưới là cực Nam. B. đầu dưới là cực Bắc, đầu trên là cực Nam. C. cực Bắc ở gần thanh nam châm hơn. D. không xác định được các cực.

Câu 7: Đường sức từ của dòng điện gây ra bởi A. dòng điện thẳng là những đường thẳng song song với dòng điện. B. dòng điện trong ống dây đi ra từ cực Bắc, và đi vào cực Nam của cuộn dây đó.


C. dòng điện tròn là những đường tròn. D. dòng điện tròn là những đường thẳng song song và cách đều nhau. Câu 8: Từ trường của một nam châm giống từ trường được tạo bởi A. một dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua. B. một ống dây có dòng điện chạy qua.

FF IC IA L

C. một nam châm hình móng ngựa. D. một vòng dây tròn có dòng điện chạy qua.

Câu 9: Các đường sức từ quanh dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có dạng: A. các đường thẳng song song với dòng điện.

B. các đường thẳng vuông góc với dòng điện như những nan hoa xe đạp. D. những đường xoắn ốc đồng trục với trục là dòng điện. Câu 10: Tính chất cơ bản của từ trường là

O

C. những vòng tròn đồng tâm với tâm nằm tại vị trí nơi dòng điện chạy qua.

Ơ

B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

N

A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

H

C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

N

D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh. Câu 11: Từ phổ là

Y

A. hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.

Q U

B. hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau. C. hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm. D. hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.

M

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

KÈ

A. Qua bất kì điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ. B. Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng. C. Đường sức từ mau hơn ở nơi có từ trường lớn, đường sức thưa hơn ở nơi có từ trường nhỏ

ẠY

hơn.

D

D. Các đường sức từ là những đường cong kín.

Câu 13: Điều nào dưới đây không phải là tính chất của đường sức từ trường ? A. Tại mỗi điểm trong từ trường vẽ được vô số đường sức từ đi qua nó. B. Các đường sức từ là những đường cong kín. C. Các đường sức từ không cắt nhau. D. Ở ngoài nam châm, các đường sức từ đi ra từ cực Bắc, đi vào ở cực Nam của nam châm. Câu 14: Từ cực Bắc của Trái Đất


A. trùng với cực Nam địa lí của Trái Đất.

B. trùng với cực Bắc địa lí của Trái Đất.

C. gần với cực Nam địa lí của Trái Đất.

D. gần với cực Bắc địa lí của Trái Đất.

Câu 15: Các đường sức từ trong lòng nam châm hình chữ U là A. những đường thẳng song song cách đều nhau. B. những đường cong, cách đều nhau.

FF IC IA L

C. những đường thẳng hướng từ cực Nam sang cực Bắc. D. những đường cong hướng từ cực Nam sang cực Bắc. Câu 1: Đáp án B Từ trường tồn tại ở quanh nam châm và quanh dòng điện Câu 2: Đáp án D đồng tâm với tâm nằm tại vị trí nơi dòng điện chạy qua.

O

Các hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn thì đường sức từ trường là các đường tròn => Quỹ đạo của nó không phải là một đường sức của từ trường.

N

Câu 3: Đáp án D

Ơ

Đặt hai thanh gần nhau thì hút nhau nên có thể hai thanh là nam châm hoặc một thanh nam

H

châm một thanh sắt.(nam châm có thể hút nam châm và nam châm có thể hút sắt).

N

Câu 4: Đáp án A

Chỗ nào có từ trường mạnh hơn thì các đường sức từ dày hơn.

Y

Câu 5: Đáp án B Câu 6: Đáp án B

Q U

Đường sức của từ trường là những đường cong kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

D

ẠY

KÈ

M

Kim nam châm chỉ như hình.

Câu 7: Đáp án B Đường sức từ của dòng điện gây ra bởi dòng điện trong ống dây đi ra từ cực Bắc, và đi vào cực Nam của cuộn dây đó. Câu 8: Đáp án B


Từ trường của một nam châm giống từ trường được tạo bởi một ống dây có dòng điện chạy qua. Câu 9: Đáp án C Các đường sức từ quanh dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có dạng những vòng tròn đồng tâm với tâm nằm tại vị trí nơi dòng điện chạy qua.

FF IC IA L

Câu 10: Đáp án A

Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó. Câu 11: Đáp án A

Từ phổ là hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.

O

Câu 12: Đáp án B

Câu 13: Đáp án A

Q U

Y

N

H

Ơ

N

Hình ảnh đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra.

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ.

M

Câu 14: Đáp án C

Từ cực Bắc của Trái Đất lệch 110 so với cực Nam địa lí của Trái Đất.

KÈ

Câu 15: Đáp án A

Các đường sức từ trong lòng nam châm hình chữ U là những đường thẳng song song cách

D

ẠY

đều nhau.


ẠY

D

KÈ M Y

Q U N

Ơ

H

N

FF IC IA L

O


Câu 1: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 4 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực từ 8N. Nếu dòng điện qua dây dẫn là 1 A thì nó chịu một lực có độ lớn bằng: A. 0,5N.

B. 4N.

C. 2N.

D. 32N.

. Câu 2. Trong một máy gia tốc, các ion He2+ (mỗi ion có khối lượng 6,64.10-27 kg), được gia tốc

a 2 2

a 3 2

Ơ

B.

C.

H

A. 0.

N

O

FF IC IA L

tới vận tốc có độ lớn là 1,25.107 m/s. Nó đi vào từ trường đều có cảm ứng từ B = 1,3 T, vecto cảm ứng từ vuông góc với vận tốc các hạt. Lực từ tác dụng lên các ion có độ lớn là A. 5,2 mN. B. 5,2  N. C. 5,2 nN. D. 5,2 pN. 5cm , khối lượng m = 5 g nằm ngang bằng hai dây Câu 3. Treo một dây dẫn thẳng chiều dài    dẫn mảnh nhẹ trong từ trường đều có B thẳng đứng hướng xuống độ lớn 0,5T. Cho dòng điện I = 2 A đi qua dây, tìm góc lệch của dây treo so với phưong thẳng đứng? Lấy g = 10 m/s2 A. 60°. B. 90°. C. 45°. D. 30°. Câu 4. Ba dây dẫn thẳng dài song song có cường độ dòng điện I1, I2 và I3 chạy qua; I1, I3 cùng chiều và ngược chiều với I2. dây I1 và I2 cách nhau O1O2, I2 và I3 cách nhau O2O3. Biết I1 = I3 = I I và I 2  ; O1O2  O2O3  a . Trên O2x (vuông góc với mặt phẳng chứa 3 dây) điểm có cảm ứng 2 từ bằng không cách dây I2 (O2) một đoạn

KÈ

M

Q U

Y

N

Câu 5: Đoạn dây dẫn dài đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ là B = 0,5 T, hợp với đường sức từ góc 300. Dòng điện qua đoạn dây là 0,5 A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là 0,04 N. Giá trị của  là A. 32 cm. B. 3,2 cm. C. 16 cm. D. 1,6 cm. Câu 6: Hai dòng điện thẳng dài vô hạn có cường độ lần lượt là I1 = 3 A và I2 = 4 A vuông góc nhau trong không khí. Khoảng cách ngắn nhất giữa chúng là 2 cm. Cảm ứng từ tại điểm cách mỗi dòng điện 1 cm là A. 10–5 T. B. 5.10–5 T. C. 7.10–5 T. D. 10–4 T. Câu 7: Một ống dây thẳng (xôlênôit) chiều dài 20 cm, đường kính 2 cm. Một dây dẫn có vỏ bọc cách điện dài 300 m được quấn đều theo chiều dài ống. Ống dây không có lõi và đặt trong không khí. Cường độ dòng điện đi qua dây dẫn là 0,5 A. Cảm ứng từ trong lòng ống dây là? A. 0,0075 T. B. 0,015 T. C. 0,03 T. D. 0,075 T. Câu 8. Đoạn dây AB có chiều dài 20 cm, khối lượng 10 g được treo nằm ngang bằng 2 dây nhẹ trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ thẳng đứng. Cho dòng điện I = 2 A chạy qua dây AB thì AB bị đẩy sang một bên đến vị trí cân bằng mới mà dây treo hợp với phương ban đầu góc 450. Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn cảm ứng từ là? A. 0,8 T. B. 0,4 T. C. 0,5 T. D. 0,25 T. Câu 9. Ba dây dẫn thẳng dài song song được đặt trong cùng một mặt phẳng thẳng đứng. Dây thứ hai nằm giữa, cách hai dây kia cùng một đoạn a = 5 cm. Dòng điện qua ba dây cùng chiều và có cường độ là I1 = 2I3 = 4 A, I2 = 5 A. Lực từ tác dụng lên 1 m dây của dây thứ hai A. hướng sang dây thứ nhất và có độ lớn là 12. 10-5 N. B. hướng sang dây thứ ba và có độ lớn là 12. 10-5 N. C. hướng sang dây thứ nhất và có độ lớn là 4. 10-5 N.

ẠY D

D. a 2


D. hướng sang dây thứ ba và có độ lớn là 4. 10-5 N. Câu10 : ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một khung dây dẫn có diện tích S = 50 cm 2 gồm 250 vòng dây quay đều với vận tốc 3000 vòng/phút trong một từ trường đều B vuông góc với trục quay và có độ lớn B = 0,02 T. Từ thông cực đại gửi qua khung là A. 0,025 Wb.

B. 0,15 Wb.

C. 1,5 Wb.

D. 15 Wb

B.

Ơ

N

O

A.

FF IC IA L

Câu 11: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín?

C.

D.

Y

N

H

Câu 12: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một khung dây cứng, phẳng diện tích 25 cm2, gồm 10 vòng, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và độ lớn giảm dần từ 2,4 T về 0 trong khoảng thời gian 0,4 s. Suất điện động cảm ứng trong khung là B. 0,15 V.

C. 0,15 V.

D. 0,015 V.

Q U

A. 0 V.

M

Câu 13: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.103 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là A. 0,12 V

B. 0,15V

C. 0,24V

D. 0,3V

D

ẠY

KÈ

Câu 14: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của cảm ứng từ B theo thời gian của một từ trường như hình vẽ. Một khung dây dẫn đặt trong từ trường này sao cho  mặt phẳng khung dây vuông góc với B . Gọi ea, eb và eclần lượt là độ lớn các suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung tương ứng với khoảng thời gian AB, BC và CD. Xếp theo thứ tự tăng dần của các suất điện động này là

A. ea, ec, eb.

B. eb, ec, ea.

C. ea, eb, cc.

D. ec, eb, ea.


Câu 15: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10 cm2 . Vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây góc 60 và có độ lớn là 1,5.10-4 T. Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là A. 1,3.10-3 Wb.

B. 1,3.10-7 Wb.

C. 7,5.10-8 Wb.

D. 7,5.10-4 Wb.

FF IC IA L

Câu 10: Chọn A Từ thông cực đại qua khung:   NBS  0, 025Wb.

O

Câu 11: Chọn C.



N

Khi nam châm lại gần vòng dây → từ thông qua vòng dây tăng lên → dòng điện cảm ứng có 

Ơ

xu hướng làm giảm từ thông → B cu  B

H

Áp dụng quy tắc bàn tay phải xác định được chiều dòng điện cảm ứng.

l  2, 45s. g

E

Q U

Câu 13: Chọn đáp án B.

Y

T  2

N

Câu 12: Chọn đáp án C.

 0  6.103   0,15V . t 0, 04

M

Câu 14: Chọn đáp án A.     B.S .cos n, B  B.S .cos(0)  B.S

KÈ

 

  ea  0(V ); eb  ec  eb  ec  ea . t

ẠY

e  N.

D

Câu 15: Chọn đáp án C.

  B.S.cos   1,5.104.10.104 cos600  7,5.108 Wb


Câu 1: Lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song là A. F = 2.10-7I1I2l/r.

B. F = 2.10-7.rl/(I1I2). C. F = 2.10-7.I1I2r/l.

D. F = 2π.10-7.I1I2r/l.

Câu 2: Hai dây dẫn thẳng, song song, dây 1 được giữ cố định, dây 2 có thể dịch chuyển. Dây 2 sẽ dịch chuyển về phía dây 1 khi A. có hai dòng điện ngược chiều chạy qua.

FF IC IA L

B. chỉ có dòng điện mạnh chạy qua dây 1. C. có hai dòng điện cùng chiều chạy qua.

D. dòng điện chạy qua dây 2 lớn hơn dòng điện chạy qua dây 1. II. Vận dụng

Câu 3: Hai dây dẫn thẳng, dài song song và cách nhau 10 cm trong chân không, dòng điện trong hai dây cùng chiều có cường độ I1 = 2 A và I2 = 5A. Lực từ tác dụng lên 20 cm chiều

O

dài của mỗi dây là

B. lực đẩy có độ lớn 4.10-6 N.

C. lực hút có độ lớn 2.10-6 N.

D. lực đẩy có độ lớn 2.10-6 N.

N

A. lực hút có độ lớn 4.10-6 N.

Ơ

Câu 4: Hai dây dẫn thẳng, dài song song đặt trong không khí. Dòng điện chạy trong hai dây

H

có cùng cường độ 1 A. Lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài có độ lớn là 10-6 N. Khoảng A. 10 cm.

B. 20 cm.

N

cách giữa hai dây là

C. 15 cm.

D. 25 cm.

Y

Câu 5: Dây dẫn thẳng dài có dòng điện I1 = 15 A đặt trong không khí. Lực từ tác dụng lên 1 A. 0,5.10-4 N.

Q U

m dây của dòng điện I2 = 10 A đặt song song, cách I1 15 cm và I2 ngược chiều I1 là B. 1.10-4 N.

C. 1,5.10-4 N.

D. 2.10-4 N.

Câu 6: Ba dòng điện thẳng dài đặt song song với nhau, cách đều nhau đi

M

qua ba đỉnh của một tam giác đều cạnh a = 4 cm theo phương vuông góc

KÈ

với mặt phẳng hình vẽ. Cho các dòng điện chạy qua có cùng một chiều có cùng một chiều với các cường độ dòng điện I1 = 10 A, I2 = I3 = 20 A. Lực tổng hợp F tác dụng lên mỗi mét dây dẫn có dòng điện I1 là

ẠY

A. 10-3 N.

B. 1,73.10-3 N.

C. 2.10-3 N.

D. 2,5.10-3 N.

D

Câu 7: Ba dòng điện thẳng dài đặt song song với nhau đi qua ba đỉnh của một tam giác theo phương vuông góc với mặt phẳng như hình vẽ. Cho các dòng điện chạy qua có chiều như hình vẽ với các cường độ dòng điện I1 = 10 A, I2 = 20 A, I3 = 30 A. Biết I1 cách I2 và I3 lần lượt là 8 cm và 6 cm . Lực tổng hợp tác dụng lên mối mét dây dẫn có dòng điện I1 là A. 1,12.10-3 N.

B. 1,2.10-3 N.

C. 1,5.10-3 N.

D. 2.10-3 N.


Câu 8: Ba dòng điện thẳng dài đặt song song với nhau, cách đều nhau đi qua ba đỉnh của một tam giác đều cạnh a = 4 cm theo phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ. Cho các dòng điện chạy qua có cùng một chiều có cùng một chiều với các cường độ dòng điện I1= 10 A, I2 = I3 = 20 A. A. 10-3 N.

B. 2.10-3 N.

C. 2,5.10-3 N.

D. 4.10-3 N.

FF IC IA L

Lực tổng hợp F tác dụng lên mỗi mét dây dẫn có dòng điện I1 là

Câu 9: Hai dây dẫn thẳng dài, song song đặt trong không khí. Cường độ dòng điện qua hai dây

bằng nhau và bằng 6 A. Lực từ tác dụng lên mỗi đơn vị chiều dài của mỗi dây bằng 2.10-4N. Khoảng cách giữa hai dây là A. 3,6 m.

B. 36 m.

C. 36 cm.

D. 3,6 cm.

O

Câu 10: Có 3 dòng điện thẳng song song I1, I2 và I3 ở trong cùng một mặt phẳng, cho I1 = 20 A, I2 = 15 A, I3 = 25 A. Khoảng cách giữa I1,

N

I2 là a = 5 cm, giữa I2 và I3 là b = 3 cm. Lực tác dụng lên 1 m chiều B. 125.10-5 N.

C. 500.10-5 N.

H

A. 250.10-5 N.

Ơ

dài của I3 là

D. 150.10-5 N.

N

Câu 11: Hai dây dẫn thẳng, dài, song song đặt trong không khí và cách nhau 40 cm. Dòng điện qua dây thứ nhất có cường độ I1 = 8 A. Trên mỗi mét chiều dài của dây thứ hai chịu tác

Y

dụng một lực F = 2.10-5 N. Cường độ dòng điện qua dây thứ hai là B. 0,5 A.

Q U

A. 5 A.

C. 25 A.

D.

5 A.

Câu 12: Hai dây dẫn thẳng, song song, cách nhau 10 cm có dòng điện 2 A và 5 A chạy qua. Biết hai dây trên có chiều dài bằng nhau và bằng 20 cm. Lực từ tác dụng lên mỗi dây là

M

A. F = 4.10-4 N.

B. F = 4.10-7 N.

C. F = 4.10-5 N.

D. F = 4.10-6 N.

KÈ

Câu 13: Có ba dòng điện thẳng song song I1, I2 và I3 ở trong cùng một mặt phẳng, cho I1 = 20 A, I2 = 15 A, I3 = 25 A. Khoảng cách giữa I1 và I2 là a = 5 cm, giữa I2 và I3 là b = 3 cm. Lực tác dụng lên 1 m chiều dài của

ẠY

I2 là

D

A. 37.10-4 N.

B. 3,7.10-5 N.

C. 25.10-4 N.

D. 12.10-4 N.

Câu 14: Hai dây dẫn thẳng dài, song song đặt cách nhau 5 cm trong không khí. Cho dòng

điện chạy qua hai dây dẫn bằng nhau thì lực từ tác dụng lên mỗi đơn vị chiều dài của mỗi dây là 10-4 N. Cường độ dòng điện qua mỗi dây là A.

5 A.

B. 25 A.

C. 5 A.

D. 0,5 A.


Câu 15: Khi tăng đồng thời cường độ dòng điện trong cả hai dây dẫn song song lên 3 lần thì lực từ tác dụng lên một đơn vị chiều dài của mỗi dây tăng lên A. 3 lần.

B. 12 lần.

C. 6 lần.

D. 9 lần.

Câu 1: Đáp án A

2.10 7 .I 1 I 2 .l r

FF IC IA L

Lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song là F  Câu 2: Đáp án C

Hai dòng điện cùng chiều thì giữa chúng có lực hút nên dây 2 sẽ dịch chuyển về phía dây 1. Câu 3: Đáp án A

Dòng điện trong hai dây dẫn có cùng chiều nên lực từ tác dụng lên mỗi dây là lực hút, có độ

2, 5.0, 2  4.10 6 0, 1

O

lớn F  2.10 7 .

2.10 7 .I 1 .I 2 2.10 7 .1.1   0, 2 m  20 cm. F 10 6

H

Câu 5: Đáp án D

Ơ

r

N

Câu 4: Đáp án B

N

Hai dòng điện có chiều ngược nhau nên lực từ do dòng I 1 tác dụng lên 1 m dòng I 2 là lực đẩy, có độ lớn:

Y

2.10 7 .I 1 .I 2 2.10 7 .15.10   2.10 4 N . r 0, 15

Câu 6: Đáp án B

Q U

F

Lực từ do dòng I 2 tác dụng lên 1 m của dòng I 1 là

M

I 2 .I 1 20.10  2.10 7 .  10 3 N . a 0, 04

KÈ

F21  2.10 7 .

Lực từ do dòng I 3 tác dụng lên 1 m của dòng I 1 là

ẠY

F31  2.10 7 .

I 3 .I 1 20.10  2.10 7 .  10 3 N . a 0, 04

D

Lực tổng hợp F tác dụng lên mỗi mét dây dẫn của dòng điện I 1 là

F  F212  F312  2.F21 .F31 .cos 60 Thay số, ta được F  1, 73.10 3 N . Câu 7: Đáp án A Lực từ do dòng I 2 tác dụng lên 1 m của dòng I 1 là


F21  2.10 7 .

I 2 .I 1 20.10  2.10 7 .  5.10 4 N . r1 0, 08

Lực từ do dòng I 3 tác dụng lên 1 m của dòng I 1 là

I 3 .I 1 20.10  2.10 7 .  10 3 N . r2 0, 06

Lực tổng hợp F tác dụng lên mỗi mét dây dẫn của dòng điện

I 1 chạy qua là F  F212  F312 

 5.10   10  4 2

3 2

 1, 12.10 3 N .

Câu 8: Đáp án A

I 2 .I 1 20.10  2.10 7 .  10 3 N . a 0, 04

I 3 .I 1 20.10  2.10 7 .  10 3 N . a 0, 04

H

F31  2.10 7 .

Ơ

Lực từ do dòng I 3 tác dụng lên 1 m của dòng I 1 là

N

F21  2.10 7 .

O

Lực từ do dòng I 2 tác dụng lên 1 m của dòng I 1 là

N

Lực tổng hợp F tác dụng lên mỗi mét dây dẫn của dòng điện I 1 là

2.10 7 .6 , 6  0, 036 m  3, 6 cm. 2.10 4

M

r

Q U

Câu 9: Đáp án D

Y

F  F212  F312  2.F21 .F31 .cos 120 Thay số, ta được F  10 3 N .

KÈ

Câu 10: Đáp án B

Lực từ do dòng I 1 tác dụng lên 1 m của dòng điện I 3 là

ẠY

F13  2.10 7 .

20.25  1, 25.10 3 N . 0, 05  0, 03

D

Lực từ do dòng I 2 tác dụng lên 1 m của dòng I 3 là

F23  2.10 7 .

FF IC IA L

F31  2.10 7 .

15.25  2, 5.10 3 N . 0, 03

Lực tác dụng lên 1m chiều dài dòng điện I 3 là

F  F23  F13  2, 5.10 3  1, 25.10 3 N  125.10 5 N .


Câu 11: Đáp án A

I2 

2.10 5.0, 4  5 A. 2.10 7 .8

Câu 12: Đáp án D Lực từ tác dụng lên mỗi dây là

2, 5.0, 2  4.10 6 N 0, 1

FF IC IA L

F  F12  F21  2.10 7 . Câu 13: Đáp án A

Lực từ do dòng I 1 tác dụng lên 1 m của I 2 là

F12  2.10 7 .

20.15  1, 2.10 3 N . 0, 05

N

25.15  2, 5.10 3 N . 0, 03

Lực từ tác dụng lên 1m chiều dài của I 2 là

Ơ

F32  2.10 7 .

O

Lực từ do dòng I 3 tác dụng lên 1 m của I 2 là

Câu 15: Đáp án D

I 1 .I 2 .l nên khi I 1 , I 2 cùng tăng lên 3 lần thì F tăng 9 lần. r

D

ẠY

KÈ

M

F  2.10 7 .

Q U

10 4 .0, 05 I1  I 2   5 A. 2.10 7

Y

Câu 14: Đáp án C

N

H

F  F12  F32  1, 2.10 3  2, 5.10 3  3, 7.10 3 N .


ẠY

D

KÈ M Y

Q U N

Ơ

H

N

FF IC IA L

O


ẠY

D

KÈ M Y

Q U N

Ơ

H

N

FF IC IA L

O


Câu 1: Chọn câu sai ? Từ trường tồn tại ở gần A. một nam châm B. một thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ xát C. dây dẫn có dòng điện D. chùm tia điện tử

FF IC IA L

Câu 2: Chọn câu sai ?

A. Các đường mạt sắt của từ phổ cho biết dạng của đường sức từ.

B. Các đường sức từ của từ trường đều là những đường thẳng song song, cách đều nhau.

C. Nói chung các đường sức điện thì không kín, còn các đường sức từ là những đường cong kín.

D. Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn trong từ trường thì quỹ đạo của nó là

O

một đường sức từ của từ trường

Câu 3: Có hai thanh kim loại bằng sắt, bề ngoài giống nhau. Khi đặt chúng gần nhau thì

Ơ

A. Đó là hai thanh nam châm.

N

chúng hút nhau. Có kết luận gì về hai thanh đó ?

H

B. Một thanh là nam châm, thanh còn lại là thanh sắt.

N

C. Có thể là hai thanh nam châm, cũng có thể là hai thanh sắt. D. Có thể là hai thanh nam châm, cũng có thể là một thanh nam châm và một thanh sắt.

Y

Câu 4: Trong bức tranh các đường sức từ, từ trường mạnh hơn được diễn tả bởi

Q U

A. các đường sức từ dày đặc hơn.

B. các đường sức từ nằm cách xa nhau.

C. các đường sức từ gần như song song nhau. D. các đường sức từ nằm phân kì nhiều. Câu 5: Chọn câu sai ? Đường sức của từ trường

M

A. là những đường cong kín.

KÈ

B. là những đường cong không kín C. là những đường mà tiếp tuyến với nó trùng với hướng của từ trường tại điểm đó. D. không cắt nhau.

ẠY

Câu 6: Kim nam châm có

D

A. đầu trên là cực Bắc, đầu dưới là cực Nam. B. đầu dưới là cực Bắc, đầu trên là cực Nam. C. cực Bắc ở gần thanh nam châm hơn. D. không xác định được các cực.

Câu 7: Đường sức từ của dòng điện gây ra bởi A. dòng điện thẳng là những đường thẳng song song với dòng điện. B. dòng điện trong ống dây đi ra từ cực Bắc, và đi vào cực Nam của cuộn dây đó.


C. dòng điện tròn là những đường tròn. D. dòng điện tròn là những đường thẳng song song và cách đều nhau. Câu 8: Từ trường của một nam châm giống từ trường được tạo bởi A. một dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua. B. một ống dây có dòng điện chạy qua.

FF IC IA L

C. một nam châm hình móng ngựa. D. một vòng dây tròn có dòng điện chạy qua.

Câu 9: Các đường sức từ quanh dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có dạng: A. các đường thẳng song song với dòng điện.

B. các đường thẳng vuông góc với dòng điện như những nan hoa xe đạp. D. những đường xoắn ốc đồng trục với trục là dòng điện. Câu 10: Tính chất cơ bản của từ trường là

O

C. những vòng tròn đồng tâm với tâm nằm tại vị trí nơi dòng điện chạy qua.

Ơ

B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

N

A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

H

C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

N

D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh. Câu 11: Từ phổ là

Y

A. hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.

Q U

B. hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau. C. hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm. D. hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.

M

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

KÈ

A. Qua bất kì điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ. B. Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng. C. Đường sức từ mau hơn ở nơi có từ trường lớn, đường sức thưa hơn ở nơi có từ trường nhỏ

ẠY

hơn.

D

D. Các đường sức từ là những đường cong kín.

Câu 13: Điều nào dưới đây không phải là tính chất của đường sức từ trường ? A. Tại mỗi điểm trong từ trường vẽ được vô số đường sức từ đi qua nó. B. Các đường sức từ là những đường cong kín. C. Các đường sức từ không cắt nhau. D. Ở ngoài nam châm, các đường sức từ đi ra từ cực Bắc, đi vào ở cực Nam của nam châm. Câu 14: Từ cực Bắc của Trái Đất


A. trùng với cực Nam địa lí của Trái Đất.

B. trùng với cực Bắc địa lí của Trái Đất.

C. gần với cực Nam địa lí của Trái Đất.

D. gần với cực Bắc địa lí của Trái Đất.

Câu 15: Các đường sức từ trong lòng nam châm hình chữ U là A. những đường thẳng song song cách đều nhau. B. những đường cong, cách đều nhau.

FF IC IA L

C. những đường thẳng hướng từ cực Nam sang cực Bắc. D. những đường cong hướng từ cực Nam sang cực Bắc. Câu 1: Đáp án B Từ trường tồn tại ở quanh nam châm và quanh dòng điện Câu 2: Đáp án D đồng tâm với tâm nằm tại vị trí nơi dòng điện chạy qua.

O

Các hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn thì đường sức từ trường là các đường tròn => Quỹ đạo của nó không phải là một đường sức của từ trường.

N

Câu 3: Đáp án D

Ơ

Đặt hai thanh gần nhau thì hút nhau nên có thể hai thanh là nam châm hoặc một thanh nam

H

châm một thanh sắt.(nam châm có thể hút nam châm và nam châm có thể hút sắt).

N

Câu 4: Đáp án A

Chỗ nào có từ trường mạnh hơn thì các đường sức từ dày hơn.

Y

Câu 5: Đáp án B Câu 6: Đáp án B

Q U

Đường sức của từ trường là những đường cong kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

D

ẠY

KÈ

M

Kim nam châm chỉ như hình.

Câu 7: Đáp án B Đường sức từ của dòng điện gây ra bởi dòng điện trong ống dây đi ra từ cực Bắc, và đi vào cực Nam của cuộn dây đó. Câu 8: Đáp án B


Từ trường của một nam châm giống từ trường được tạo bởi một ống dây có dòng điện chạy qua. Câu 9: Đáp án C Các đường sức từ quanh dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có dạng những vòng tròn đồng tâm với tâm nằm tại vị trí nơi dòng điện chạy qua.

FF IC IA L

Câu 10: Đáp án A

Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó. Câu 11: Đáp án A

Từ phổ là hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.

O

Câu 12: Đáp án B

Câu 13: Đáp án A

Q U

Y

N

H

Ơ

N

Hình ảnh đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra.

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ.

M

Câu 14: Đáp án C

Từ cực Bắc của Trái Đất lệch 110 so với cực Nam địa lí của Trái Đất.

KÈ

Câu 15: Đáp án A

Các đường sức từ trong lòng nam châm hình chữ U là những đường thẳng song song cách

D

ẠY

đều nhau.


ẠY

D

KÈ M Y

Q U N

Ơ

H

N

FF IC IA L

O


Câu 1: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 4 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực từ 8N. Nếu dòng điện qua dây dẫn là 1 A thì nó chịu một lực có độ lớn bằng: A. 0,5N.

B. 4N.

C. 2N.

D. 32N.

. Câu 2. Một hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1  1,8.106 m / s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn bằng bao nhiêu: A. 5.10-5 N

B.4.10-5 N

C. 3.10-5 N

FF IC IA L

hạt là 2.10-6N. Hỏi nếu hạt chuyển động với vận tốc v2  4,5.107 m / s thì lực Lorenxơ tác dụng lên D. 2.10-5 N

Câu 3: Thanh dẫn điện MN dài 80cm chuyển động tịnh tiến đều trong từ trường đều, véc tơ vận tốc vuông góc với thanh. Cảm ứng từ vuông góc với thanh và hợp với vận tốc một góc 30° như hình vẽ. Biết B = 0,06T, v = 50cm/s. Xác định chiều dòng điện cảm ứng và độ lớn suất điện động cảm ứng trong N thanh:

B. 0,012V; chiều từ M đến

C. 0,012V; chiều từ N đến M M

D. 0,01 V; chiều từ N đến

 v

N

Ơ

N

O

A. 0,01 V; chiều từ M đến N N

 B

M

N

H

Câu 4. Một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều B = 5.10-2 T. Mặt phẳng khung dây hợp  với B một góc α = 300. Khung dây giới hạn bởi diện tích 12cm2. Độ lớn từ thông qua diện tích S là: B. 3.10-5Wb

D. 3 3

C. 0,3 3 .10-5Wb

Y

A. 0,3.10-5Wb .10-5Wb

Q U

Câu 5. Một khung dây cứng phẳng diện tích 25cm2 gồm 10 vòng dây, đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung khung vuông góc với các đường cảm ứng từ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị hình vẽ. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung kể từ t = 0 đến t = 0,4s: 4 B. 1, 2.10 V .

A. 104 V .

M

4 C. 1,3.10 V .

4 D. 1,5.10 V .

ẠY

KÈ

Câu 6: Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là A. 18 N. B. 1,8 N. C. 1800 N. D. 0 N.

D

Câu 7 Một ống dây dài 20 cm, có 2400 vòng dây đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạy trong các vòng dây là 15 A. Cảm ứng từ bên trong ống dây là A. 28.103 T

B. 56 .103 T

C. 113 .103 T

D. 226 .103 T

Câu 8: Tại một điểm cách một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 5 A thì có cảm ứng từ 0,4 μT. Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 10 A thì cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị là A. 0,8 μT.

B. 1,2 μT.

C. 0,2 μT.

D. 1,6 μT.


Câu 9: Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là A. 19,2 N

B. 1920 N

C. 1,92 N

D. 0 N

A. 0,025 Wb.

B. 0,15 Wb.

C. 1,5 Wb.

FF IC IA L

Câu10 : Một khung dây dẫn có diện tích S = 50 cm 2 gồm 250 vòng dây quay đều với vận tốc 3000 vòng/phút trong một từ trường đều B vuông góc với trục quay và có độ lớn B = 0,02 T. Từ thông cực đại gửi qua khung là D. 15 Wb

O

Câu 11. Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là A. 19,2 N. B. 1920 N. C. 1,92 N. D. 0 N. Câu 12. Hai dây dẫn thẳng dài, song song, cách nhau 10cm. Dòng điện qua hai dây ngược chiều, cùng cường độ 10A. Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây đoạn 5cm có độ lớn. A. 2.10-5 T B. 4.10-5T C. 8.10-5T D.

rM  4rN

B.

C.

rM  2rN

D.

N

rM  rN / 2

rM  rN / 4

H

A.

Ơ

N

Câu 13. Một ống dây dài 50cm chỉ có 1000 vòng dây mang một dòng điện là 5 A. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là A. 8  mT B. 4  mT C. 8 mT. D. 4 mT Câu 14. Hai điểm M và N ở gần một dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần. Kết luận nào sau đây là đúng?

B. tăng 2 lần.

C. giảm 4 lần.

D. giảm 2

M

A. tăng 4 lần. lần.

Q U

Y

Câu 15. Khung dây quay đều quanh trục xx’ trong một từ trường đều có đường cảm ứng từ vuông góc với trục quay xx’. Muốn tăng biên độ của suất điện động cảm ứng trong khung lên 4 lần thì chu kỳ quay của khung phải

ẠY

KÈ

Câu 16. Một dây dẫn rất dài được căng thẳng trừ một đoạn ở giữa dây uốn thành một vòng tròn bán kính 1,5cm. Cho dòng điện 3A chạy trong dây dẫn. Xác định cảm ứng từ tại tâm của vòng tròn nếu vòng tròn và phần dây thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng.

D

A. 5,6.10-5T Câu 11: Đáp án B Câu 12: Đáp án C Câu 13. Đáp án B Câu 14. Đáp án B Câu 15. Đáp án C

B. 6,6. 10-5T

C. 7,6. 10-5T

D. 8,6. 10-5T


ẠY

D

KÈ M Y

Q U N

Ơ

H

N

FF IC IA L

O

Câu 16. Đáp án D


19 Câu Từ trường đề thi thử các trường

FF IC IA L

Câu 1(Đề thi thử MEGABOOK 2019- lần 1 ). Một ống dây i(A) được quấn với mật độ 2000 vòng/m. Ống có thể tích 500cm3, và được mắc vào mạch điện, sau khi đóng công tắc, dòng điện biến thiên theo thời gian như đồ thị bên hình vẽ ứng với thời gian đóng 5 công tắc là từ 0 đến 0,05s. Tính suất điện động tự cảm trong ống t(s) trong khoảng thời gian trên: O 0, 05 A. 2π10−2V B. 8π.10−2V C. 6π. 10−2V D. 5π.10−2V Câu 2(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 13). Một hạt mang điện chuyển động trong từ

trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1  1,8.106 m / s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là 2.10-6N. Hỏi nếu hạt chuyển động

B.4.10-5 N

C. 3.10-5 N

D. 2.10-5 N

N

A. 5.10-5 N

O

với vận tốc v2  4,5.107 m / s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn bằng bao nhiêu:

Ơ

Câu 3(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 16). Một khung dây cứng phẳng diện tích 25cm2 gồm 10 vòng dây, đặt trong từ trường đều, mặt

H

phẳng khung vuông góc với các đường cảm ứng từ. Cảm ứng từ biến thiên

Y

khung dây kể từ t = 0 đến t = 0,4s:

N

theo thời gian như đồ thị hình vẽ. Tính độ biến thiên của từ thông qua

U

A.  = 4.10-5Wb

D.  = 7.10-5Wb

Q

C.  = 6.10-5Wb

B.  = 5.10-5Wb

Câu 4 (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 18) Từ thông qua một

M

khung dây biến thiên theo thời gian biểu diễn như hình vẽ. Suất điện động

KÈ

cảm ứng trong khung trong các thời điểm tương ứng sẽ là A. trong khoảng thời gian 0 đến 0,1s :   3V . B. trong khoảng thời gian 0,1 đến 0,2s:   6V .

ẠY

C. trong khoảng thời gian 0,2 đến 0,3s:   9V .

D

D. trong khoảng thời gian 0 đến 0,3s:   4V .

Câu 5(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Làn 19 ). Một khung dây cứng phẳng diện tích 25cm2 gồm 10 vòng dây, đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung khung vuông góc với các


đường cảm ứng từ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị hình vẽ. Tính suất điện

A. 104 V .

B. 1, 2.104 V .

C. 1,3.104 V .

D. 1,5.104 V .

FF IC IA L

động cảm ứng xuất hiện trong khung kể từ t = 0 đến t = 0,4s:

Câu 6. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 20) Cho dòng diện thẳng cường độ I không đổi. Khun dây dẫn hình chữ nhật MNPQ đặt gần dòng điện thẳng, cạnh MQ song song với dòng điện thẳng như hình vẽ. Hỏi khi nào thì trong khung dây không có dòng điện cảm ứng: A. tịnh tiến khung theo phương song song với dòng điện thẳng I

O

B. dịch chuyển khung dây ra xa dòng điện thẳng I

N

C. dịch chuyển khung dây lại gần dòng điện thẳng I

Ơ

D. quay khung dây quanh trục OO

Câu 7(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 21). Một ống dây dài 50cm có 2500 vòng dây,

H

đường kính của ống bằng 2cm. Một dòng điện biến đổi đều theo thời gian chạy qua ống dây

B. 0,26V

C. 0,52V

D. 0,74V

Y

A. 0,14V

N

trong 0,0 ls cường độ dòng điện tăng từ 0 đến 1,5A. Tính suất điện động tự cảm trong ống dây:

U

Câu 8(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 22). Dòng điện qua một ống dây biến đổi đều

Q

theo thời gian. Trong thời gian 0,01 s cường độ dòng điện tăng từ 1 A đến 2 A. Suất điện động

A. 0,1H

M

tự cảm trong ống dây có độ lớn 20 V. Độ tự cảm của ống dây là B. 0,2H

C. 0,3H

D. 0,4H

KÈ

Câu 9(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 25). Một dây dẫn có chiều dài 1 bọc một lớp cách điện rồi gập lại thành hai phần bằng nhau sát nhau rồi cho chuyển động vuông góc với các đường cảm ứng từ của một từ trường đều cảm ứng từ B với vận

D

ẠY

tốc. Suất điện động cảm ứng trong dây dẫn có giá trị: A.

Bv 2

C. 2 Bv

B. Bv D. 0

Câu 10(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 25). Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54cm2. Khung dây quay đều quanh một trục đối xứng


(thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2 T. Từ thông cực đại qua khung dây là B. 1,08 Wb.

C. 0,81 Wb.

D. 0,54 Wb.

FF IC IA L

A. 0,27 Wb.

Câu 11(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 26). Một hạt mang điện tích q  3, 2.1019 C

bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B  0,5 T , với vận tốc v  106 m s theo phương vuông góc với các đường sức từ. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là B. 1, 6.1013 N.

A.

C. 3, 2.1013 N.

D. 6, 4.1013 N.

O

Câu 12(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 27). Một khung dây phẳng, diện tích 20 cm 2 , gồm 10 vòng đặt trong từ trường đều. Véc tơ cảm ứng từ hợp thành với mặt phẳng khung dây

N

góc 30 và có độ lớn bằng 2.104 T . Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong

A. 2 3.104 V

Ơ

khoảng thời gian 0,01 s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là C. 3.104 V

D. 3 3.104 V

H

B. 2.104 V

N

Câu 13(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 28). Một dòng điện trong ống dây phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức I  0, 4  5  t  ; I tính bằng ampe, t tính bằng giây. Ống dây có hệ số tự

U

Y

cảm L  0, 005 H . Tính suất điện động tự cảm trong ống dây: B. 0,002 V

C. 0,003 V

D. 0,004 V

Q

A. 0,001 V

Câu 14(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 30). Hai thanh ray dẫn điện đặt thẳng đứng, hai

M

đầu trên nối với điện trở R = 0,5; phía dưới thanh kim loại MN có thể trượt theo hai thanh ray.

KÈ

Biết MN có khối lượng m = 10g, dài l = 25cm có điện trở không đáng kể. Hệ thống được đặt trong từ trường đều B = 1T có hướng như hình vẽ, lấy g = 10m/s2, sau khi thả tay cho MN trượt trên hai thanh ray, một lúc sau nó đạt trạng thái chuyển động thẳng đều với vận tốc v bằng bao

ẠY

nhiêu?

A. 0,2m/s

B. 0,4m/s

C. 0,6m/s

D. 0,8m/s

D

Câu 15(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 31). Một khung dây phẳng diện tích 20cm3 gồm 100 vòng đặt trong từ trường đều B  2.104 T, véctơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một

góc 30o. Người ta giảm đều từ trường đến không trong khoảng thời gian 0,01s. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong thời gian từ trường biến đổi:


A. 103 V.

B. 2.103 V.

C. 3.103 V.

D. 4.103 V.

Câu 16(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 32). Một khung dây có N=50 vòng, đường kính

FF IC IA L

mỗi vòng là 20cm. Đặt khung dây trong một từ trường đều có cảm ứng từ B  4.104 T. Pháp  tuyến của khung hợp với cảm ứng từ B góc  . Từ thông cực đại của là B.  o  0, 012 (W). C.  o  6, 28.104 (Wb). D  o  0, 05 (Wb).

A.  o  0, 012 (Wb).

Câu 17(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 – Lần 35). Khi cho khung dây kín chuyển động ra xa dòng điện thẳng dài I1 như hình vẽ thì chúng tương tác: A. đẩy nhau.

O

B. hút nhau. C. ban đầu đẩy nhau, khi đến gần thì hút nhau.

N

D. không tương tác.

H

Ơ

Câu 18(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 36). Một khung dây dẫn quay đều quanh trục  đối xứng của nó với vận tốc góc f = 300 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ B

N

vuông góc với trục quay của khung lúc t = 0. Từ thông cực đại gởi qua khung  0 

Y

Suất điện động hiệu dụng là B. 30  V  .

U

A. 15 2  V  .

C. 30 2  V  .

10  Wb  . 

D. 50 2  V  .

Q

Câu 19 (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 36). Một mạch dao động gồm một cuộn dây

M

có hệ số tự cảm L  106 H và một tụ điện mà điện dung thay đổi từ 6, 25.1010 F đến 108 F . Lấy   3,14 . Tần số nhỏ nhất của mạch dao động này bằng

D

ẠY

KÈ

A. 2MHz.

B. 1,6MHz.

C. 2,5MHz.

D. 41MHz.


GIẢI CHI TIẾT

FF IC IA L

Câu 1. Chọn đáp án B  Lời giải: + Độ tự cảm của ống dây: L  4.107.n 2 .V  4.107.20002.500.106  8.104  H 

Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,05 s, dòng điện tăng từ 0 lên 5 A. Suất điện động tự cảm i 50  8.102  V  trong ống trong khoảng thời gian trên là e tc  L.  8.104. t 0, 05  0  Chọn đáp án B Câu 2 A Câu 3 C

O

Câu 4 A Câu 5 D

N

Câu 6 A

Ơ

Câu 7 D

H

Câu 8 B

N

Câu 9 D Câu 10 D

Y

Câu 11 B

U

Câu 12 B

Câu 15 B Câu 16 C

KÈ

Câu 17 B

M

Câu 14 D

Q

Câu 13 B

Câu 18 D

D

ẠY

Câu 19 D


KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Câu 1: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một khung dây dẹt hình chữ nhật gồm 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng dây là 53,5 cm2, quay đều với tốc độ góc là 3000 vòng/phút quanh trục xx’ trong một từ trường đều có B = 0,02 T và đường cảm ứng từ vuông góc với trục quay xx’. Tính suất điện động cực đại của suất điện động xuất hiện trong khung? A. 12,5(V). B. 9,6(V). C. 8,6(V). D. 16,8 (V). Câu 2: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một khung dây hình tròn bán kính 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều mà các đường sức từ vuông với mặt phẳng vòng dây. Trong khi cảm ứng từ tăng từ 0,1 T đến 1,1 T thì trong khung dây có một suất điện động không đổi với độ lớn là 0,2 V. Thời gian duy trì suất điện động trong thời gian đó là A. 0,20 s. B. 0,63 s. C. 4,00s. D. 0,31s Câu3 : ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một khung dây phẳng diện tích 40 cm2 đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung thì từ thông qua khung dây này là 5.10−4 WB. Độ lớn cảm ứng từ là A. 0,25 T. B. 0,125 T. C. 0,375 T. D. 0,5 T. Câu 4: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Hai dòng điện tròn có cùng tâm, cùng bán kính 10 cm, đặt vuông góc với nhau. Cường độ dòng điện trong hai dây có độ lớn bằng nhau là 2A . Tại tâm của hai vòng dây, cảm ứng từ có độ lớn là A. 2π μT. B. 3π μT C. 5π μT. D. 4π μT.  Câu 5: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Đoạn dây dẫn dài ℓ đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ là B = 0,5 T, hợp với đường sức từ góc 30°. Dòng điện qua đoạn dây là 0,5 A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là 0,04 N. Giá trị của ℓ là A. 32 cm. B. 3,2 cm. C. 16 cm. D. 1,6 cm. Câu6 : ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A đặt vuông góc một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là A. 18 N. B. 1,8 N. C. 1800N. D. 0 N. Câu 7: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một ống dây dài 20 cm, có 2400 vòng dây đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạy trong các vòng dây là 15 A. Cảm ứng từ bên trong ống dây là A. 28.103 T

B. 56 .103 T

C. 113 .103 T

D. 226 .103 T

D

ẠY

Câu 8: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Tại một điểm cách một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 5 A thì có cảm ứng từ 0,4 μT. Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 10 A thì cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị là A. 0,8 μT.

B. 1,2 μT.

C. 0,2 μT.

D. 1,6 μT.

Câu 9: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là A. 19,2 N

B. 1920 N

C. 1,92 N

D. 0 N


Câu10 : ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một khung dây dẫn có diện tích S = 50 cm 2 gồm 250 vòng dây quay đều với vận tốc 3000 vòng/phút trong một từ trường đều B vuông góc với trục quay và có độ lớn B = 0,02 T. Từ thông cực đại gửi qua khung là B. 0,15 Wb.

C. 1,5 Wb.

D. 15 Wb

FF IC IA L

A. 0,025 Wb.

Câu 11: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín?

B.

Ơ

N

O

A.

D.

H

C.

Y

N

Câu 12: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một khung dây cứng, phẳng diện tích 25 cm2, gồm 10 vòng, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và độ lớn giảm dần từ 2,4 T về 0 trong khoảng thời gian 0,4 s. Suất điện động cảm ứng trong khung là B. 0,15 V.

U

A. 0 V.

C. 0,15 V.

D. 0,015 V.

M

Q

Câu 13: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10-3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

KÈ

A. 0,12 V

B. 0,15V

C. 0,24V

D. 0,3V

D

ẠY

Câu 14: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của cảm ứng từ B theo thời gian của một từ trường như hình vẽ. Một khung dây dẫn đặt trong từ trường này sao cho mặt  phẳng khung dây vuông góc với B . Gọi ea, eb và eclần lượt là độ lớn các suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung tương ứng với khoảng thời gian AB, BC và CD. Xếp theo thứ tự tăng dần của các suất điện động này là


B. eb, ec, ea.

C. ea, eb, cc.

FF IC IA L

A. ea, ec, eb.

D. ec, eb, ea.

Câu 15: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10 cm2 . Vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây góc 60 và có độ lớn là 1,5.10-4 T. Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là B. 1,3.10-7 Wb.

C. 7,5.10-8 Wb.

D. 7,5.10-4 Wb.

O

A. 1,3.10-3 Wb.

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

Câu 16: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một khung dây dẫn phẳng diện tích 25cm2 gồm 1000 vòng dây, đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị hình vẽ. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,5 s?

B. 30 mV.

C. 300 kV.

D. 300 kV

M

A. 30 mV.

KÈ

Câu 17: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1 m mang dòng điện 10 A, đặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là B. 300.

C. 450.

D. 600.

ẠY

A. 0.50.

D

Câu 18: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là A. 18 N.

B. 1,8 N.

C. 1800N.

D. 0 N.

Câu 19: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Khi cho hai dây dẫn song song dài vô hạn cách nhau a, mang hai dòng điện cùng độ lớn I và ngược chiều thì cảm ứng từ tại các điểm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây có giá trị


A. 0

I a

I a

B. 2.107

C. 4.107

I a

Câu 1. Đáp án D +   2f 

2.3600  100  rad s  60

+ E  NBS  500.0, 02.53,5.5.104.100  16,8  V  Câu 2. Chọn đáp án C

O

t

 t  0, 63s

N

1,1  0,1 .0, 22.cos 00  

H

 0, 2 

1,1  0,1 ..R 2 .cos 00  BS.cos   eC    0, 2   t t t

Ơ

+ eC  

N

Câu 3. Chọn đáp án D

+ Vecto cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung =>   0

U

Y

+ Từ thông:   NBS cos   NBS cos 0  0,125T Câu 4 Chọn đáp án B

Q

+ Cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại tâm có độ lớn bằng nhau và bằng:

KÈ

M

I 2 B1  B2  2 .107.  2 .107.  2 2.106 T r 0,1    B  B1  B2   B1  B2  B  B12  B22  4 .106 T  4T

ẠY

Câu 5.A

F  BIl sin   l 

F 0, 04   0,32 m  32cm. BI .sin  0,5.0,5.sin 300

D

Câu 6.A Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường:

F  BIl sin   1, 2.10.1,5.sin 900  18( N ). Câu 7.D

I a

FF IC IA L

LỜI GIẢI:

D. 8.107


B  4 .107.

N 2400 .I  4 .107. .15  0, 226 T  226.103 T . l 0, 2

Câu 8: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Chọn B

FF IC IA L

B I B I 5  10 B  2.107.  B  I  2  2  2   1, 2T . r B1 I1 0, 4 5 Câu 9: Chọn D

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường:

F  BIlsin   BIl.sin 00  0(N).

O

Câu 10: Chọn A

N

Từ thông cực đại qua khung:   NBS  0, 025Wb.

Y

N

H

Ơ

Câu 11: Chọn C.

U

Khi nam châm lại gần vòng dây → từ thông qua vòng dây tăng lên → dòng điện cảm ứng có xu 



Q

hướng làm giảm từ thông → B cu  B

M

Áp dụng quy tắc bàn tay phải xác định được chiều dòng điện cảm ứng.

KÈ

Câu 12: Chọn đáp án C.

T  2

l  2, 45s. g

ẠY

Câu 13: Chọn đáp án B.

D

E

 0  6.103   0,15V . t 0, 04

Câu 14: Chọn đáp án A.

 

 

  B.S .cos n, B  B.S .cos(0)  B.S


e  N.

  ea  0(V ); eb  ec  eb  ec  ea . t

  B.S.cos   1,5.104.10.104 cos600  7,5.108 Wb Câu 16: Chọn đáp án A. e

 B.N .S 6.103.1000.25.104    0, 03V  30mV . t t 0,5

Câu 17: Chọn đáp án B.

FF IC IA L

Câu 15: Chọn đáp án C.

F 0,5   0,5    300 BIl 0,1.10.1

N

sin  

O

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường: F = BIℓ sinα.

Ơ

Câu 18: Chọn đáp án A.

ẠY

KÈ

M

Q

U

Câu 19: Chọn đáp án D.

Y

N

F  BIl sin   1, 2.10.1,5.sin 900  18( N ).

H

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường:

Những điểm nằm điểm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây có vecto cảm ứng từ cùng phương cùng chiều.

D

 I1  I 2  B1M  B2 M  r1M  r2 M


    BM  B1M  B2 M     B1M / / B2 M ; B1M  B2 M

FF IC IA L

 I   BM  B1M  B2 M  2 B1M  2.  2.107. 1  r1M  

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

I   7 I  2.  2.107. .   8.10 a/2 a 


FF IC IA L

TỪ TRƯỜNG Câu 1. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 2) Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong không khí, vuông góc với nhau (cách điện) trong cùng một mặt phẳng có chiều dòng điện là chiều dương trục Ox, Oy như hình. Biết I1 = 2 A, I2 = 10 A. Điểm có cảm ứng từ tổng hợp bằng không A. thuộc đường thẳng y = 0,2x. B. thuộc đường thẳng y = -0,2x. C. thuộc đường thẳng y = 5x. D. thuộc đường thẳng y = -5x. Câu 2. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 3) Trong một máy gia tốc, các ion He2+ (mỗi ion có khối lượng 6,64.10-27 kg), được gia tốc tới vận tốc có độ lớn là 1,25.107 m/s. Nó đi vào từ trường đều có cảm ứng từ B = 1,3 T, vecto cảm ứng từ vuông góc với vận tốc các hạt. Lực từ tác dụng lên các ion có độ lớn là

a 2 2

Y

B.

U

A. 0.

N

H

Ơ

N

O

A. 5,2 mN. B. 5,2  N. C. 5,2 nN. D. 5,2 pN. Câu 3. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 3) Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí cách nhau 5 cm, có cường độ dòng điện 2 A ngược chiều nhau. Cảm ứng từ tại điểm cách hai dây lần lượt 3 cm và 4 cm là ? A. 0,167.10-5 T. B. 1,15.10-5 T. C. 1,67.10-5 T. D. 1,15.10-10 T. Câu 4. ( Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 6) Ba dây dẫn thẳng dài song song có cường độ dòng điện I1, I2 và I3 chạy qua; I1, I3 cùng chiều và ngược chiều với I2. dây I1 và I2 cách nhau O1O2, I2 và I3 cách I nhau O2O3. Biết I1 = I3 = I và I 2  ; O1O2  O2O3  a . Trên O2x (vuông góc với mặt phẳng chứa 3 2 dây) điểm có cảm ứng từ bằng không cách dây I2 (O2) một đoạn C.

a 3 2

D. a 2

D

ẠY

KÈ

M

Q

Câu 5: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 7) Đoạn dây dẫn dài đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ là B = 0,5 T, hợp với đường sức từ góc 300. Dòng điện qua đoạn dây là 0,5 A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là 0,04 N. Giá trị của  là A. 32 cm. B. 3,2 cm. C. 16 cm. D. 1,6 cm. Câu 6: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 8) Hai dòng điện thẳng dài vô hạn có cường độ lần lượt là I1 = 3 A và I2 = 4 A vuông góc nhau trong không khí. Khoảng cách ngắn nhất giữa chúng là 2 cm. Cảm ứng từ tại điểm cách mỗi dòng điện 1 cm là A. 10–5 T. B. 5.10–5 T. C. 7.10–5 T. D. 10–4 T. Câu 7: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 9) Một ống dây thẳng (xôlênôit) chiều dài 20 cm, đường kính 2 cm. Một dây dẫn có vỏ bọc cách điện dài 300 m được quấn đều theo chiều dài ống. Ống dây không có lõi và đặt trong không khí. Cường độ dòng điện đi qua dây dẫn là 0,5 A. Cảm ứng từ trong lòng ống dây là? A. 0,0075 T. B. 0,015 T. C. 0,03 T. D. 0,075 T. Câu 8. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 10) Đoạn dây AB có chiều dài 20 cm, khối lượng 10 g được treo nằm ngang bằng 2 dây nhẹ trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ thẳng đứng. Cho dòng điện I = 2 A chạy qua dây AB thì AB bị đẩy sang một bên đến vị trí cân bằng mới mà dây treo hợp với phương ban đầu góc 450. Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn cảm ứng từ là?


D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

A. 0,8 T. B. 0,4 T. C. 0,5 T. D. 0,25 T. Câu 9. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 11) Ba dây dẫn thẳng dài song song được đặt trong cùng một mặt phẳng thẳng đứng. Dây thứ hai nằm giữa, cách hai dây kia cùng một đoạn a = 5 cm. Dòng điện qua ba dây cùng chiều và có cường độ là I1 = 2I3 = 4 A, I2 = 5 A. Lực từ tác dụng lên 1 m dây của dây thứ hai A. hướng sang dây thứ nhất và có độ lớn là 12. 10-5 N. B. hướng sang dây thứ ba và có độ lớn là 12. 10-5 N. C. hướng sang dây thứ nhất và có độ lớn là 4. 10-5 N. D. hướng sang dây thứ ba và có độ lớn là 4. 10-5 N. Câu 10. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 14)Một quả cầu nhỏ có khối lượng m = 1 g, mang điện tích dương q = 10-3 C được treo lên một sợi chỉ có chiều dài L = 1 m, chuyển động đều theo đường tròn trong mặt phẳng nằm ngang với góc lệch của sợi chỉ so với phương đứng là a = 600 và trong một từ trường đều B = 1 T hướng theo phương thẳng đứng. Tốc độ góc của quả cầu là ω > 4,5 rad/s. Lấy g = 10 m/s2. Giá trị ω là A. 6 rad/s. B. 8 rad/s. C. 10 rad/s. D. 5 rad/s. Câu 11. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-đề 2) Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là A. 19,2 N. B. 1920 N. C. 1,92 N. D. 0 N. Câu 12. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-đề 2) Hai dây dẫn thẳng dài, song song, cách nhau 10cm. Dòng điện qua hai dây ngược chiều, cùng cường độ 10A. Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây đoạn 5cm có độ lớn. A. 2.10-5 T B. 4.10-5T C. 8.10-5T D. 0


Câu 13. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 4) Một ống dây dài 50cm chỉ có 1000 vòng dây mang một dòng điện là 5 A. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là A. 8  mT B. 4  mT C. 8 mT. D. 4 mT Câu 14. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 4) Hai điểm M và N ở gần một dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần. Kết luận nào sau đây là đúng?

rM  4rN

B.

rM  rN / 4

C.

rM  2rN

rM  rN / 2

FF IC IA L

A.

D.

Câu 15. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 5) Khung dây quay đều quanh trục xx’ trong một từ trường đều có đường cảm ứng từ vuông góc với trục quay xx’. Muốn tăng biên độ của suất điện động cảm ứng trong khung lên 4 lần thì chu kỳ quay của khung phải B. tăng 2 lần.

C. giảm 4 lần.

D. giảm 2 lần.

O

A. tăng 4 lần.

C. 7,6. 10-5T

H

B. 6,6. 10-5T

D. 8,6. 10-5T

N

A. 5,6.10-5T

Ơ

N

Câu 16. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 5) Một dây dẫn rất dài được căng thẳng trừ một đoạn ở giữa dây uốn thành một vòng tròn bán kính 1,5cm. Cho dòng điện 3A chạy trong dây dẫn. Xác định cảm ứng từ tại tâm của vòng tròn nếu vòng tròn và phần dây thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng.

U

Y

Câu 17. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 6) Hai dây dẫn thẳng dài, song song và cách nhau 10 (cm) trong chân không, dòng điện trong hai dây cùng chiều có cường độ I1 = 2 (A) và I2 = 5 (A). Lực từ tác dụng lên 20 (cm) chiều dài của mỗi dây là B. lực hút có độ lớn 4.10-7(N).

C. lực hút có độ lớn 4.10-6(N).

D. lực đẩy có độ lớn 4.10-6(N).

M

Q

A. lực đẩy có độ lớn 4.10-7(N).

ẠY

KÈ

Câu 18. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 7) Một đoạn dây dẫn MN đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,5T. Biết MN = 6cm, cường độ dòng điện chạy qua MN là 5A, lực từ tác dụng lên dây dẫn là 0,075N. Góc hợp bởi dây dẫn và véctơ cảm ứng từ là bao nhiêu ? A. 00

B. 600

C. 300

D. 450

D

Câu 19. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 10) Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau một khoảng cố định 42cm. Dây thứ nhất mang dòng điện 3A, dây thứ hai mang dòng điện 1,5A, nếu hai dòng điện cùng chiều, những điểm mà tại đó cảm ứng từ bằng không nằm trên đường thẳng: A. song song với I1, I2 và cách I1 28cm


B. nằm giữa hai dây dẫn, trong mặt phẳng và song song với I1, I2, cách I2 14cm C. trong mặt phẳng và song song với I1, I2, nằm ngoài khoảng giữa hai dòng điện cách I2 14cm

FF IC IA L

D. song song với I1, I2 và cách I2 28 cm

U

Y

N

H

Ơ

N

O

Câu 20. (TrầnĐức Hocmai-Đề 2) Treo một dây dẫn thẳng chiều dài   5cm , khối lượng m = 5 g nằm ngang bằng hai dây dẫn mảnh nhẹ trong từ trường đều có B thẳng đứng hướng xuống độ lớn 0,5T. Cho dòng điện I = 2 A đi qua dây, tìm góc lệch của dây treo so với phưong thẳng đứng? Lấy g = 10 m/s2 A. 60°. B. 90°. C. 45°. D. 30°. Câu 21. (Trần Đức Hocmai-Đề 3) Hai điện tích cùng độ lớn, cùng khối lượng bay vào cùng một từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ. Bỏ qua độ lớn của trọng lực. Điện tích thứ nhất bay với vận tốc 1000 m/s thì có bán kính quỹ đạo 20 cm. Điện tích thứ hai bay với vận tốc 1200 m/s thì có bán kính quỹ đạo A. 20 cm. B. 21 cm. C. 24 cm. D. 200/11 cm. Câu 22. (Trần Đức Hocmai-Đề 4) Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau một khoảng cố định 42 cm. Dây thứ nhất mang dòng điện 3A, dây thứ hai mang dòng điện 1,5A, nếu hai dòng điện cùng chiều, những điểm mà tại đó cảm ứng từ bằng không nằm trên đường thẳng. A. song song với I1, I2 và cách I1 28cm B. nằm giữa hai dây dẫn, trong mặt phẳng và song song với I1, I2, cách I2 14cm C. trong mặt phẳng và song song với I1, I2, nằm ngoài khoảng giữa hai dòng điện cách I2 14cm D. song song với I1, I2 và cách I2 20cm Câu 23. (Trần Đức Hocmai-Đề 5)Một dòng điện không đổi có cường độ 5 A, chạy qua đoạn dây dẫn thẳng MN = 6 cm (từ M đến N) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T. Lực từ   -2 tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10 N. Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ B và MN là B. 45°.

C. 90°.

Q

A. 60°.

D. 30°.

Câu 24: (Trần Đức Hocmai-Đề 5) Một electron bay vào trong từ trường đều với vận tốc ban đầu 

M

vuông góc với B . Tính độ lớn của lực Lo-ren-xơ nếu v  2.10 m / s và B  200 mT . Cho biết electron có độ lớn e  1,6.10

 N

KÈ

15

A. 6, 4.10

6, 4.10

12

 N

19

5

C. 14 B. 6, 4.10  N 

D. 6, 4.10

18

C.

 N

ẠY

Câu 25: (Trần Đức Hocmai-Đề 7)Trong không khí, hai dòng điện thẳng dài vô hạn song song với nhau và cách nhau một khoảng 35 cm có cường độ I1  8 A và I 2  6 A, cùng chiều. M là điểm

D

mà cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại đó có độ lớn bằng 0. M cách I1 và I 2 những khoảng tương ứng là A. 22,4 cm và 12,6 cm B. 15 cm và 20 cm C. 20 cm và 15 cm D. 12,6 cm và 22,4 cm Câu 26. (Trần Đức Hocmai-Đề 9)Một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều B = 5.10-2 T.  Mặt phẳng khung dây hợp với B một góc α = 300. Khung dây giới hạn bởi diện tích 12cm2. Độ lớn từ thông qua diện tích S là:


A. 0,3.10-5Wb 5Wb

B. 3.10-5Wb

D. 3 3 .10-

C. 0,3 3 .10-5Wb

 B

M 

 v

FF IC IA L

Câu 27: (Trần Đức Hocmai-Đề 10) Thanh dẫn điện MN dài 80cm chuyển động tịnh tiến đều trong từ trường đều, véc tơ vận tốc vuông góc với thanh. Cảm ứng từ vuông góc với thanh và hợp với vận tốc một góc 30° như hình vẽ. Biết B = 0,06T, v = 50cm/s. Xác định chiều dòng điện cảm ứng và độ lớn suất điện động cảm ứng trong N thanh: A. 0,01 V; chiều từ M đến N N

B. 0,012V; chiều từ M đến

C. 0,012V; chiều từ N đến M

D. 0,01 V; chiều từ N đến M

N

Ơ

N

O

. Câu 28: (Trần Đức Hocmai-Đề 11)Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là A. 18 N. B. 1,8 N. C. 1800 N. D. 0 N.

H

ĐÁP ÁN CHI TIẾT



  B1  B2

và B1 = B2

U

+ Để B  0 thì

Y

+

N

Câu 1:

Q

+ Áp dụng quy tắc nắm tay phải để xác định cảm ứng từ của 2 dòng điện ở 4 phần góc thì chỉ có phần góc số (2) và số (4) là có thể cho cảm ứng từ tổng hợp bằng không. I1 I  2.107. 2 y x

KÈ

M

+ Xét tại điểm M ta có: B1 = B2  2.107.  y = 0,2x

ẠY

 Đáp án A Câu 2:

+ f = qvB = 3,2.1019.1,25.107.1,3 = 5,2.1012 N

D

 Đáp án D Câu 3:


Vì khoảng cách từ điểm ta xét đến 2 dòng điện lập thành một tam giác vuông.   B1  B2 2

B12

B

B22

 I  I   2.107    2.107  r1   r2   2

2

FF IC IA L

+ Từ hình vẽ ta xác định được

2

2   2   7 5   2.107    2.10  1,67.10 0,03   0,04  

 Đáp án C

O

Câu 4. Đáp án

N

Câu 5: Đáp án A Câu 6: Đáp án D

Ơ

Câu 7: Đáp án B

N

H

Câu 8. Đáp án D Câu 9: Đáp án C Câu 10: Đáp án D

Y

Câu 11: Đáp án B

Câu 14. Đáp án B

Q

Câu 13. Đáp án B

U

Câu 12: Đáp án C

M

Câu 15. Đáp án C

KÈ

Câu 16. Đáp án D Câu 17. Đáp án C

ẠY

Câu 18. Đáp án C Câu 19. Đáp án B

D

Câu 20:

+ Sợi dây điện chịu tác dụng của lực từ (áp dụng quy tắc bàn tay trái) vuông góc với trọng lực P và có phương nằm ngang nên: tan  

F BIl 0,5.2.5.102    1    450 P mg 5.103.10


 Đáp án C Câu 21: + Lực từ đóng vai trò là lực hướng tâm nên ta có:

FF IC IA L

 qBR1 qB.20 mv 2  v1    1000 qv1B   R1 m m  R 2  24 cm.  qBR v  2  1200 2  m 

 Đáp án C Câu 22. Đáp án B Câu 23. Chọn đáp án D

O

 Lời giải:

Ơ

N

F 7,5.102 1 F  B.I.MN.sin   sin        300 B.I.MN 0,5.5.0, 06 2 +

H

 Chọn đáp án D

N

Câu 24. Đáp án A + Đổi B  200mT  0, 2T

Y

+ Độ lớn của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt:

U

f L  Bvq sin   0, 2.2.105.1, 6.1014.sin 90  6, 4.1015  N 

ẠY

KÈ

M

Q

Câu 25: + Để cảm ứng từ tại M bằng 0 thì cảm ứng từ thành phần do hai dòng điện gây ra tại M phải cùng phương, ngược chiều và cùng độ lớn. → M nằm giữa hai dòng điện và nằm trong mặc phẳng tạo bởi hai dòng điện. Ta có hệ d1  d 2  35 d1  20  cm → Đáp án B  d1 I1 4 →    d  15  2 d  2 I2 3 Câu 26: Đáp án B    + Mặt phẳng khung dây hợp với B một góc   30    n; B  60

 

+   BS cos   5.102.12.104.cos 60  3.105 Wb

D

Câu 27. Chọn đáp án C + Áp dụng quy tắc bàn tay phải xác định chiều dòng điện cảm ứng: Từ N đến M + Độ lớn suất điện động: e  Bv.sin   0, 06.0,8.0,5.sin 30  0, 012V


D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Câu 28. Chọn đáp án A + Độ lớn của lực từ F  BI  18N


Câu 1: Phương của lực Lorenxo A. trùng với phương của véc - tơ cảm ứng từ. B. vuông góc với cả đường sức từ và véc - tơ vận tốc của hạt. C. vuông góc với đường sức từ, nhưng trùng với phương của vận tốc của hạt. D. trùng với phương véc - tơ vận tốc của hạt.

FF IC IA L

Câu 2: Chọn câu sai

A. Từ trường không tác dụng lực lên một điện tích chuyển động song song với các đường sức từ.

B. Lực từ sẽ đạt giá trị cực đại khi điện tích chuyển động vuông góc với từ trường. C. Qũy đạo của electron chuyển động trong từ trường là một đường tròn. D. Độ lớn của lực Lorenxo tỉ lệ với q và v.

O

Câu 3: Chọn câu sai

A. Hạt proton bay vào trong từ trường theo phương vuông góc với véc - tơ cảm ứng từ thì quỹ

N

đạo của proton là quỹ đạo tròn có v tăng dần.

Ơ

B. Hạt proton bay vào trong điện trường theo phương vuông góc với véc - tơ cường độ điện

H

trường thì quỹ đạo của proton là một parabol, độ lớn v tăng dần. quỹ đạo của proton không thay đổi.

N

C. Hạt proton bay vào trong điện trường theo phương song song với véc - tơ cảm ứng từ thì

Y

D. Hạt proton bay vào trong điện trường theo phương song song với véc - tơ cường độ điện

Q U

trường thì proton sẽ chuyển động thẳng nhanh dần. Câu 4: Lực Lorenxo tác dụng lên một điện tích q chuyển động tròn trong từ trường A. chỉ hướng vào tâm khi q > 0 .

M

B. luôn hướng về tâm của quỹ đạo.

KÈ

C. chưa kết luận được vì còn phụ thuộc vào hướng của véc - tơ cảm ứng từ. D. luôn tiếp tuyến với quỹ đạo. Câu 5: Một electron bay vào một từ trường đều có cảm ứng từ B với vận tốc v. Khi góc hợp

ẠY

bởi v và B bằng θ, quỹ đạo chuyển động của electron có dạng

D

A. đường thẳng.

B. đường parabol.

C. đường xoắn ốc.

D. hình tròn.

Câu 6: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T với vận tốc ban đầu vo = 2.105 m/s vuông góc với véc - tơ cảm ứng từ. Lực Lorenxo tác dụng vào electron là A. 6,4.10-15 N.

B. 3,2.10-15 N.

C. 4,8.10-15 N.

D. 5,4.10-5 N.


Câu 7: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 10-4 T với vận tốc ban đầu vo = 3,2.106 m/s vuông góc với véc - tơ cảm ứng từ, khối lượng của electron là 9,1.10-31 kg. Bán kính quỹ đạo của electron là A. 16 cm.

B. 18,2 cm.

C. 15 cm.

D. 17,5 cm.

Câu 8: Một hạt proton chuyển động với vận tốc 2.106 m/s vào vùng không gian có từ trường proton là 1,6.10-19 C. Lực Lorenxo tác dụng lên proton là A. 2,4.10-15 N.

B. 3.10-15 N.

C. 3,2.10-15 N.

FF IC IA L

đều B = 0,02 T theo hướng hợp với véc - tơ cảm ứng từ một góc 30o. Biết điện tích của hạt D. 2.6.10-15 N.

Câu 9: Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông

góc với đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.106 m/s thì lực Lorenxo tác dụng lên hạt có giá trị F1 = 2.10-6 N, nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107 m/s thì lực A. 2.10-5 N.

O

Lorenxo tác dụng lên hạt có giá trị là B. 3.10-5 N.

C. 4.10-5 N.

D. 5.10-5 N.

N

Câu 10: Hai hạt bay vào trong từ trường đều với cùng vận tốc. Hạt thứ nhất có khối lượng m1

Ơ

= 1,66.10-27 kg, điện tích q1 = -1,6.10-19 C. Hạt thứ hai có khối lượng m2 = 6,65.10-27 kg, điện

H

tích q2 = 3,2.10-19 C. Bán kính quỹ đạo của hạt thứ nhất là R1 = 7,5 cm thì bán kính quỹ đạo A. 15 cm.

B. 12 cm.

N

của hạt thứ hai là

C. 9 cm.

D. 14 cm.

Y

Câu 11: Một hạt electron với vận tốc ban đầu bằng 0, được gia tốc qua một hiệu điện thế 400

Q U

V. Tiếp đó, nó được dẫn vào một miền từ trường với véc - tơ cảm ứng từ vuông góc với véc tơ vận tốc của electron. Qũy đạo của elctron là một đường tròn bán kính R = 7 cm. Độ lớn cảm ứng từ là

M

A. 0,93.10-3 T.

B. 0,96.10-3 T.

C. 1,02.10-3 T.

D. 1,12.10-3 T.

KÈ

Câu 12: Một proton chuyển động theo một quỹ đạo tròn bán kính 5 cm trong một từ trường đều B = 10-2 T. Cho khối lượng của proton là 1,72.10-27 kg. Vận tốc của proton là A. 3,45.104 m/s.

B. 3,245.104 m/s.

C. 4,65.104 m/s.

D. 4,985.104 m/s.

ẠY

Câu 13: Một proton chuyển động theo một quỹ đạo tròn bán kính 5 cm trong từ trường đều B

D

= 10-2 T. Biết khối lượng của proton bằng 1,72.10-27 kg. Chu kì chuyển động của proton là A. 5,65.10-6 s.

B. 5,66.10-6 s.

C. 6,65.10-6 s.

D. 6,75.10-6 s.

Câu 14: Một electron bay vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn 5.10-2 T thì chịu một lực Lorenxo có độ lớn 1,6.10-14 N. Vận tốc của eletron khi bay vào là A. 106 m/s.

B. 2.106 m/s.

C. 2,5.106 m/s.

D. 3.106 m/s.

Câu 15: Một chùm hạt α có vận tốc ban đầu không đáng kể được tăng tốc bởi hiệu điện thế U = 106 V. Sau khi tăng tốc, chùm hạt bay vào từ trường đều có cảm ứng từ B = 1,8 T. Phương


bay của chùm hạt vuông góc với đường cảm ứng từ. Cho biết m = 6,67.10-27 kg, q = 3,2.10-19 C. Vận tốc của hạt α khi nó bắt đầu bay vào từ trường là A. 0,98.107 m/s.

B. 0,89.107 m/s.

C. 0,78.107 m/s.

D. 0,87.107 m/s.

Câu 16: Một electron bay vào trong từ trường đều B = 1,2 T. Lúc lọt vào từ trường, vận tốc của electron là 107 m/s và véc - tơ vận tốc hợp với véc - tơ cảm ứng từ một góc α = 30o. Điện A. 2,37.10-5 m.

B. 5,9.10-5 m.

C. 8,5.10-5 m.

FF IC IA L

tích của electron là -1,6.10-19 C. Bán kính quỹ đạo (hình lò xo) của electron là

D. 8,9.10-5 m.

Câu 17: Một electron (m = 9,1.10-31kg, q = -1,6.10-19C) bay với vận tốc v = 2.106m/s vào từ

trường đều. electron bay vuông góc với từ trường. Bán kính quỹ đạo của chuyển động của electron là 62,5cm. Độ lớn cảm ứng từ là A. B = 2,6.10-5T.

B. B = 4.10-5T.

C. B = 1,82.10-5T

D. Giá trị khác.

O

Câu 18: Hai hạt có điện tích lần lượt là q1= -4q2 , bay vào từ trường với cùng tốc độ theo

phương vuông góc với đường sức từ, thì thấy rằng bán kính quỹ đạo của hai hạt tương ứng là B. m1 = 2m2.

C. m1 = 6m2.

Ơ

A. m1 = 8m2.

N

R1= 2R2 . So sánh khối lượng m1, m2 tương ứng của hai hạt?

D. m1 = 4m2.

H

Câu 19: Hai điện tích có điện tích và khối lượng giống nhau bay vuông với các đường sức từ

N

vào một từ trường đều. Bỏ qua độ lớn của trọng lực. Điện tích 1 bay với vận tốc 1000 m/s thì có bán kính quỹ đạo 20 cm. Điện tích 2 bay với vận tốc 1200 m/s thì có bán kính quỹ đạo là B. 22 cm.

C. 24 cm.

D.

200 cm. 11

Q U

Y

A. 20 cm.

Câu 20: Một hạt có điện tích 3,2.10-19 C khối lượng 6,67.10-27 kg được tăng tốc bởi hiệu điện thế U = 1000V. Sau khi tăng tốc hạt này bay vào trong từ trường điều có B = 2T theo phương

M

vuông góc với các đường sức từ. Tính lực Lorentz tác dụng lên hạt đó. B. F = 1,75.10-13 N.

C. F = 2,25.10-13 N.

D. F = 2,55.10-13 N.

KÈ

A. F = 1,98.10-13 N.

Câu 21: Máy gia tốc cyclotron bán kính 50 cm hoạt động ở tần số 15 MHz; Umax = 1,2 kV. Dùng máy gia tốc hat proton (mp = 1,67.10-27 kg). Số vòng quay trong máy của hạt có động

ẠY

năng cực đại là

A. 4288 vòng.

B. 4822 vòng.

C. 4828 vòng.

D. 4882 vòng.

D

Câu 22: Một e bay với vận tốc v = 2,4.106 m/s vào trong từ trường đều B = 1 T theo hướng hợp với B một góc 60o. Bán kính quỹ đạo chuyển động là A. 0,625 μm

B. 6,25 μm

C. 11,82 μm

D. 1,182 μm

Câu 23: Một e bay với vận tốc v = 1,8.106 m/s vào trong từ trường đều B = 0,25 T theo hướng hợp với B một góc 60o. Giá trị của bước δ là A. 1,29 mm.

B. 0,129 mm.

C. 0,052 mm.

D. 0,52 mm.


Câu 1: Đáp án B Phương của lực Lorenxo vuông góc với đường sức từ và véc - tơ vận tốc của hạt. Câu 2: Đáp án C Ta có: F  q vB sin 

FF IC IA L

Quỹ đạo của electron chuyển động trong từ trường là một đường tròn chỉ khi   90

  0 thì từ trường không tác dụng lực lên e. 0    90 thì quỹ đạo là đường xoắn ốc. Câu 3: Đáp án A

Hạt proton bay vào trong từ trường theo phương vuông góc với véc - tơ cảm ứng từ thì quỹ đạo của proton là quỹ đạo tròn có v không đổi.

O

Câu 4: Đáp án B

Lực Lorenxo tác dụng lên một điện tích q chuyển động tròn trong từ trường luôn hướng về

N

tâm của quỹ đạo. (F đóng vai trò lực hướng tâm).

Câu 6: Đáp án A

N

F  1, 6.10 19 .0, 2.2.10 5  6 , 4.10 15 N .

H

Ơ

Câu 5: Đáp án C   Khi góc hợp bởi v và B bằng  , quỹ đạo chuyển động của electron có dạng đường xoắn ốc.

Y

Câu 7: Đáp án B

Câu 8: Đáp án C

Q U

mv0 9, 1.10 31.3, 2.106 R   0, 182 m  18, 2 cm. qB 1, 6.10 19 .10 4

M

F  qvB.sin 30  1, 6.10 19 .2.106 .0, 02.sin 30  3, 2.10 15 N .

KÈ

Câu 9: Đáp án D

F1 v1  F2 v2

ẠY

Ta có:

D

 F2  F1 .

v2 4, 5.107  2.10 6 .  5.10 5 N . 6 v1 1, 8.10

Câu 10: Đáp án A Ta có: R 

mv qB

R1 m1 . q2  R2 q1 .m2


 R2  R1 .

m2 . q1 q2 .m1

Thay số vào, tính được: R2  15 cm. Câu 11: Đáp án B

2 qU

v

m

FF IC IA L

2 qU mv 2 Ta có: q U   v2  2 m  1, 18.107

mv 2 mv  q vB   qB Mặt khác: r r

O

mv  0, 96.10 3 T qr

B

qBr 1, 6.10 19 .0, 01.0, 05   4, 65.10 4 m s . 27 m 1, 72.10

H

v

Ơ

v2  qvB r

N

m

N

Câu 12: Đáp án C

mv 2 r

Q U

q vB 

Y

Câu 13: Đáp án D

v 2  q B  m  m.  m. r T

KÈ

M

2m 2.1, 72.10 27 .3, 14 T    6 , 75.10 6 s. 19 qB 1, 6.10 .0, 01

Câu 14: Đáp án B

F 1, 6.10 14   2.106 m s 19 2 q B 1, 6.10 .5.10

ẠY

v

D

Câu 15: Đáp án A Hiệu điện thế đã thực hiện 1 công làm hạt chuyển động nên công của hiệu điện thế được

chuyển hết thành động năng của hạt.

qU 

mv 2 2


v

2qU  m

2, 3.2.10 19 .106  0, 98.107 m s . 27 6 , 67.10

Câu 16: Đáp án A mv sin  9, 1.10 31.107 .sin 30   2, 37.10 5 m. qB 1, 6.10 19 .1, 2

FF IC IA L

R

Câu 17: Đáp án C

mv sin   0, 625 m. eB

Ta có: R 

B

mv sin   1, 82.10 5 T . eR

Câu 18: Đáp án A

O

mv sin  qB

N

Ta có bán kính quỹ đạo R 

Ơ

m1 v sin  m v sin 2 2 4q2 B q2 B

R1  2 R2 

H

 m1  8m2

N

Câu 19: Đáp án C

R v mv sin   1  1 qB R2 v2

 R2  R1

v2 1200  20.  24 cm. v1 1000

Q U

mv 2 v 2

KÈ

Ta có qU 

M

Câu 20: Đáp án A

2qU m

2qU 2.3, 2.10 19 .1000 19 .B  3, 2.10 .2  1, 98.10 13 N . 27 m 6 , 67.10

ẠY

F q

Y

Ta có R 

D

Câu 21: Đáp án C 2 mvmax  2NqU (N: số vòng quay của e). Ta có 2

 vmax 

4NqU (1) m

Tần số f 

qB 2 mf B (2) 2 m q


Thay (1), (2) vào (3) được Rmax .2 f 

N

 2 . f 2 .R 2 m Uq

4NqU m

 2 .15 2.1012.0, 5 2.1, 67.10 27 1200.1, 6.10 19

 4828 vòng.

Câu 22: Đáp án C

mvv mv sin  9, 1.10 31.2, 4.106 .sin 60    11, 82  m Ta có R  qB qB 1, 6.10 19 .1 Câu 23: Đáp án B

N

2 mv.cos  2 .9, 1.10 31.1, 8.106 .cos 60   1, 29.10 4 m  0, 129 mm. 19 qB 1, 6.10 .0, 25

D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Ơ

  T .vss 

qB 1 2 m T   2 m f qB

O

Ta có tần số f 

FF IC IA L

Lại có Rmax

2 mvmax   Rmax qB  mvmax (3) qB


Câu 1: Cảm ứng từ của một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài tại một điểm M có độ lớn tăng lên khi A. M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và ra xa dây. B. M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây là lại gần dây. C. M dịch chuyển theo đường thẳng song song với dây.

FF IC IA L

D. M dịch chuyển theo một đường sức từ.

Câu 2: Một dây dẫn có dòng điện chạy qua uốn thành vòng tròn. Tại tâm vòng tròn, cảm ứng từ sẽ giảm khi A. cường độ dòng điện tăng lên. B. cường độ dòng điện giảm đi. C. số vòng dây cuốn sít nhau, đồng tâm tăng lên.

O

D. đường kính vòng dây giảm đi.

Câu 3: Cảm ứng từ bên trong một ống dây điện hình trụ, có độ lớn tăng lên khi

N

A. chiều dài hình trụ tăng lên.

Ơ

B. đường kính hình trụ giảm đi.

H

C. số vòng dây quấn trên một đơn vị chiều dài tăng lên.

N

D. cường độ dòng điện giảm đi.

Câu 4: Hai dòng điện cường độ I1 = 6 A, I2 = 9 A chạy trong hai dây dẫn thẳng song song dài

Y

vô hạn có chiều ngược nhau, được đặt trong chân khồng cách nhau một khoảng a = 10 cm.

Q U

Qũy tích những điểm mà tại đó véc -tơ cảm ứng từ bằng 0 là A. đường thẳng song song với hai dòng điện, cách I1 20 cm, cách I2 30 cm. B. đường thẳng vuông góc với hai dòng điện, cách I1 20 cm, cách I2 30 cm.

M

C. đường thẳng song song với hai dòng điện, cách I1 30 cm, cách I2 20 cm.

KÈ

D. đường thẳng vuông góc với hai dòng điện, cách I1 30 cm, cách I2 30 cm. Câu 5: Khi đặt đoạn dây dẫn có dòng điện vào trong từ trường có vectơ cảm ứng từ, lực từ tác dụng lên dây dẫn sẽ

ẠY

A. nằm dọc theo trục của dây dẫn.

D

B. vuông góc với dây dẫn. C. vừa vuông góc với dây dẫn, vừa vuông góc với vectơ cảm ứng từ. D. vuông góc với vectơ cảm ứng từ.

Câu 6: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ.


A.

B.

C.

D. B và C.

Câu 7: Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại A. rM = 4rN

B. rM = rN/4

C. rM = 2rN

FF IC IA L

N 4 lần. Kết luận nào sau đây đúng? D. rM = rN/2

Câu 8: Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều A. từ trái sang phải.

B. từ trong ra ngoài.

C. từ trên xuống dưới. D. từ ngoài vào trong.

II. Vận dụng

Câu 9: Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn, cách nhau a = 10 cm trong không khí, trong

O

đó lần lượt có hai dòng điện I1 = I2 = 5 A chạy ngược chiều nhau. Cảm ứng từ tại điểm M B. 10-5 T.

C. 2.10-5 T.

D. 2.10-4 T.

Ơ

A. 10-4 T.

N

cách đều hai dây dẫn một đoạn bằng a = 10 cm là

Câu 10: Hai dòng điện cường độ I1 = 6 A, I2 = 9 A chạy trong hai dây dẫn thẳng song song

H

dài vô hạn có chiều ngược nhau, được đặt trong chân không cách nhau một khoảng a = 10

N

cm. Cảm ứng từ tại điểm M cách I1 6 cm và cách I2 4 cm có độ lớn bằng A. 5.10-5 T.

B. 6.10-5 T.

C. 6,5.10-5 T.

D. 8.10-5 T.

Y

Câu 11: Hai dòng điện cường độ I1 =6 A, I2 = 9 A chạy trong hai dây dẫn thẳng song song

Q U

dài vô hạn có chiều dài ngược nhau, được đặt trong chân không cách nhau một khoảng a = 10 cm. Cảm ứng từ tại điểm N cách I1, I2 tương ứng là 6 cm và 8 cm có độ lớn bằng A. 0,25.10-5 T.

B. 4,25.10-5 T.

C. 4.10-5 T.

D. 3.10-5 T.

M

Câu 12: Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn thành

KÈ

vòng tròn bán kính R = 1,5 cm, tại chỗ chéo nhau dây dẫn được cách điện. Dòng điện chạy trên dây có cường độ 3 A. Cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn là

B. 6,5.10-5 T.

C. 7.10-5 T

D. 18.10-5 T.

D

ẠY

A. 16,6.10-5 T.

Câu 13: Một khung dây tròn bán kính R = 4 cm gồm 10 vòng dây. Dòng điện chạy trong mỗi

vòng dây có cường độ I = 0,3 A. Cảm ứng từ tại tâm của khung là A. 3,34.10-5 T.

B. 4,7.10-5 T.

C. 6,5.10-5 T.

D. 3,5.10-5 T.

Câu 14: Từ cảm B của dòng điện thẳng tại điểm M cách dòng điện 3 cm bằng 2,4.10-5 (T). Tính cường độ dòng điện của dây dẫn.


A. 0,36

B. 0,72

C. 3,6

D. 7,2

Câu 15: Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần A. không đổi

B. giảm 2 lần

C. giảm 4 lần

D. tăng 2 lần

FF IC IA L

Câu 16: Người ta muốn tạo ra từ trường có cảm ứng từ B = 250.10-5T bên trong một ống dây,

mà dòng điện chạy trong mỗi vòng của ống dây chỉ là 2A thì số vòng quấn trên ống phải là bao nhiêu, biết ống dây dài 50cm. A. 7490 vòng

B. 4790 vòng

C. 479 vòng

D. 497 vòng

Câu 17: Ba dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng hình vẽ. Khoảng cách từ điểm M đến ba dòng điện trên mô tả như

2.104 T.

B.

3.104 T.

C.

5.104 T.

D.

6.104 T.

Ơ

A.

N

dòng điện hướng như trên hình vẽ. Biết I1 = I2 = I3 = 10A.

O

hình vẽ. Xác định véc tơ cảm ứng từ tại M trong trường hợp ba

H

Câu 18: Một dây dẫn tròn mang dòng điện 20A, tâm vòng dây có cảm ứng từ 0,4πµT. Nếu B. 0,5πµT.

C. 0,2πµT.

D. 0,6πµT.

Y

A. 0,3πµT.

N

dòng điện qua vòng dây giảm 5A so với ban đầu thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây là Câu 19: Một dòng điện cường độ 5A chạy trong một dây dẫn thẳng dài

Q U

chiều như hình vẽ. Cảm ứng từ tại hai điểm M và N quan hệ với nhau như thế nào, biết M và N đều cách dòng điện 4cm, đều nằm trên mặt

M

phẳng hình vẽ đối xứng nhau qua dây dẫn. A. BM = BN; hai véc tơ BM và BN song song cùng chiều.

KÈ

B. BM = BN; hai véc tơ BM và BN song song ngược chiều. C. BM > BN; hai véc tơ BM và BN song song cùng chiều.

ẠY

D. BM = BN; hai véc tơ BM và BN vuông góc với nhau. Câu 20: Ba dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, có

D

chiều như hình vẽ. ABCD là hình vuông cạnh 10cm, I1 = I2 = I3 = 5A, xác định véc tơ cảm ứng từ tại đỉnh thứ tư D của hình vuông. A. 1, 2 3.105 T.

B. 2 3.105 T.

C. 1,5 2.105 T.

D. 2, 4 2.105 T.

Câu 1: Đáp án B Cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài là B  2 .10 7  .

I r


 B tăng khi r giảm.  M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây là lại gần dây. Câu 2: Đáp án B Cảm ứng từ tại tâm vòng tròn là B  2 .10 7  .

I r

FF IC IA L

 B giảm khi I giảm. Câu 3: Đáp án C Cảm ứng từ bên trong ống dây hình trụ là B  4 .10 7  .n.I

 B tăng khi n tăng. Câu 4: Đáp án A cảm ứng từ bằng không phải nằm trên đường thẳng nối

Ơ

Do I 2 lớn hơn I 1 nên điểm cần tìm nằm về phía I 1

N

6 9  2.10 7 . và r2  r1  10 r1 r2

H

Ta có: 2.10 7 .

N

hai dòng điện và nằm ngoài đoạn I 1 I 2 .

O

2 dòng điện có chiều ngược nhau nên điểm mà có véc-tơ

Y

Giải hệ trên ta được: r1  20 cm , r2  30 cm .

Q U

Trong mặt phẳng vuông góc hai dòng điện, điểm P với PO1  20 cm , PO1  30 cm là điểm tại đó véc tơ cảm ứng tại đó bằng không. Trong không gian, quỹ tích của P là đường thẳng song song với hai dòng điện, cách I 1 20

M

cm, cách I 2 30 cm.

KÈ

Câu 5: Đáp án C

Lực từ tác dụng lên dây dẫn vuông góc với dây dẫn và vec tơ cảm ứng từ (F,B,I tạo thành tam diện thuận).

ẠY

Câu 6: Đáp án A

D

Áp dụng quy tắc đinh ốc (hoặc nắm bàn tay phải)  chỉ có hình A đúng.

Câu 7: Đáp án B Cảm ứng từ xung quanh dây dẫn thẳng dài B  2.10 7 . Để BM  4BN  rM 

rN 4

I r


Câu 8: Đáp án B Áp dụng quy tắc bàn tay trái  lực từ hướng từ trong ra ngoài.

Cảm ứng từ do I 1 gây ra tại M là B1  2.10 7 .

5  10 5 T . 0, 1

Cảm ứng từ do I 2 gây ra tại M là B2  2.10 7 .

5  10 5 T . 0, 1

FF IC IA L

Câu 9: Đáp án B

  Do I 1 , I 2 và M lập thành tam giác đều nên I 1 MI 2 bằng 60 , suy ra góc giữa B1 và B2 bằng

120 Ta có: B 2  B12  B22  2.B1 .B2 .cos 120  10 5 T .

O

Câu 10: Đáp án C Giả sử dòng điện I 1 , I 2 có chiều như hình vẽ. Áp dụng quy

N

tắc nắm bàn tay phải xác định được chiều véc tơ cảm ứng từ

Ơ

do I 1 , I 2 gây ra tại M như bên.

9  4, 5.10 5 0, 04

N

B2  2.10 7 .

Y

6  2.10 5 0, 06

Q U

B1  2.10 7 .

H

Ta có:

Cảm ứng từ tổng hợp tại M là

B  B1  B2  2.10 5  4, 5.10 5  6 , 5.10 5

M

Câu 11: Đáp án D

KÈ

Giả sử 2 dòng điện có chiều như hình vẽ. Áp dụng quy tắc nắm bàn tay phải xác định được véc - tơ cảm ứng từ như hình bên. Ta có:

6  2.10 5 T . 0, 06

B2  2.10 7 .

9  2, 25.10 5 T . 0, 08

D

ẠY

B1  2.10 7 .

B  B12  B22 

 2.10    2, 25.10 

Câu 12: Đáp án A

5 2

5 2

 3.10 5 T .


     Gọi cảm ứng từ của dòng điện thẳng là B1 , của dòng điện tròn là B 2 có B  B1  B 2 , trong   đó cả B1 và B 2 đều hướng ra phía trước mặt phẳng hình vẽ. Vì vậy, vuông góc với mặt

phẳng hình vẽ và hướng ra phía trước. Ta có:

I   1  16 , 6.10 5 T . B

FF IC IA L

B  B1  B2  2.10 7 . Câu 13: Đáp án B

Cảm ứng từ tại tâm của khung dây là

B  2 .10 7 .

10I 10.0, 3  2 .10 7 .  4, 7.10 5 T . R 0, 04

Câu 14: Đáp án C

N

Câu 15: Đáp án C

O

I B.r  3, 6 A. Dòng điện thẳng: B  2.10 7 .  I  r 2.10 7

l B thì B '  . 4 4

N

Khi N '  2N ; l '  2l ; l ' 

H

Ơ

N  Cảm ứng từ trong lòng ống dây B  4 .10 7 .n. I  n   . l  

Y

 B giảm 4 lần.

Q U

Câu 16: Đáp án D

Cảm ứng từ trong lòng ống dây B  4 .10 7 .n. I  4 .10 7 .

N .I l

M

B.l 250.10 5.0, 5 N   497 vòng. 4 .10 7 . I 4 .10 7 .2

KÈ

Câu 17: Đáp án C

ẠY

Áp dụng quy tắc nắm bàn tay phải xác định được chiều cảm ứng từ do 3 dòng điện gây nên:     B1  B 2 ; B1  B 3 .

D

Cảm ứng từ do dòng điện thẳng dài gây ra B  2.10 7 .

I r

 B1  B2  B3  10 4 T .  B  B12 2  B32 

Câu 18: Đáp án A

 2.10   10  4 2

4 2

 5 .10 4 T .


Cảm ứng từ tại tâm vòng dây là B  2 .10 7  .

B2 I 2 15 3    . B1 I 1 20 4

 B2 

3B1  0, 3T . 4

FF IC IA L

I r

Câu 19: Đáp án B

I Ta có: B  2.10 7 .  rM  rN  BM  BN . r

  Áp dụng quy tắc nắm bàn tay phải (vặn đinh ốc)  B M ; B N song song ngược chiều. Câu 20: Đáp án C

B2  2.10 7 .

5 0, 1 2

5  10 5 T . 0, 1

Ơ

 B1  B3  2.10 7 .

N

 5 2 .10 6 T .

H

O

Áp dụng quy tắc nắm bàn tau phải xác định được chiều cảm ứng từ do 3 dòng điện gây nên       được: B1 ; B 3  90 ; B 2 ; B1  45 ; B 2 ; B 3 

Q U

B13  B12  B32  2 .10 5 T .

Y

N

    Áp dụng quy tắc chồng chất từ trường B  B1  B 2  B 3

D

ẠY

KÈ

M

 B  B13  B2  1, 5. 2 .10 5 T .


24 câu trắc nghiệm - Lực từ tác dụng lên dòng điện I. Nhận biết Câu 1: Một đoạn dòng điện nằm song song với đường sức từ và có chiều ngược với chiều

FF IC IA L

của đường sức từ. Gọi F là lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đó thì A. F khác 0. B. F = 0. C. F còn tùy thuộc chiều dài của đoạn dòng điện. D. F còn tùy thuộc độ lớn cường độ dòng điện.

Câu 2: Phát biểu nào sai ? Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn MN có dòng điện chạy qua đặt vuông góc với đường sức từ sẽ thay đổi khi

B. từ trường đổi chiều.

C. cường độ dòng điện thay đổi.

D. dòng điện và từ trường đồng thời đổi chiều.

N

O

A. dòng điện đổi chiều.

Ơ

Câu 3: Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn MN có dòng điện chạy qua đặt cùng phương A. luôn cùng hướng với đường sức từ.

D. luôn bằng 0.

N

C. luôn vuông góc với đường sức từ.

B. luôn ngược hướng với đường sức từ.

H

với đường sức từ

hướng của dòng điện góc α

Y

Câu 4: Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua có hướng hợp với B. có độ lớn cực đại khi α = π/2.

C. có độ lớn không phụ thuộc góc α.

D. có độ lớn dương khi α nhọn và âm khi α tù.

II. Vận dụng

Q U

A. có độ lớn cực đại khi α = 0.

M

Câu 5: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 5 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với véc - tơ

KÈ

cảm ứng từ. Dòng điện qua dây có có cường độ 0,75 A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-3 N. Xác định cảm ứng từ của từ trường ? A. 0,08 T.

B. 0,06 T.

C. 0,05 T.

D. 0,1 T.

ẠY

Câu 6: Cho một khung dây dẫn hình chữ nhật, kích thước 30 cm.20 cm, trong có dòng điện I

D

= 5 A; khung được đặt trong một từ trường đều có phương vuông góc với mặt phẳng chứa khung và có độ lớn B = 0,1 T. Lực từ tác dụng lên mỗi cạnh của khung là A. F1 = F3 = 0,15 N, F2 = F4 = 0,1 N.

B. F1 = F3 = 0,2 N, F2 = F4 = 0,1 N.

C. F1 = F3 = 0,15 N, F2 = F4 = 0,3 N.

D. F1 = F3 = 0,2 N, F2 = F4 = 0,3 N.

Câu 7: Treo một thanh đồng có chiều dài l = 1 m và có khối lượng 200 g vào hai sợi dây thẳng đứng cùng chiều dài trong một từ trường đều có B = 0,2 T và có chiều thẳng đứng từ


dưới lên trên. Cho dòng điện một chiều qua thanh đồng thì thấy dây treo bị lệch so với phương thẳng một góc α = 60o. Lấy g = 9,8 m/s2, lực căng của dây bằng A. 1,96 N.

B. 2,06 N.

C. 1,69 N.

D. 2,6 N.

Câu 8: Hai thanh ray Xx và Yy nằm ngang, song song và cách nhau l = 20 cm đặt trong từ trường đều có véc - tơ cảm ứng từ thẳng đứng hướng xuống dưới với B = 0,2 T. Một thanh

FF IC IA L

kim loại đặt trên ray vuông góc với ray. Nối ray với nguồn điện để trong thanh có dòng điện chạy qua. Biết khối lượng của thanh kim loại là 200g. Biết thanh MN trượt sang trái với gia tốc a = 2 m/s2. Độ lớn của cường độ dòng điện trong thanh MN là A. 5 A.

B. 7,5 A.

C. 10 A.

D. 12,5 A.

Câu 9: Một dây dẫn thẳng MN có chiều dài l, khối lượng của một đơn vị chiều dài của dây là D = 0,04 kg/m. Dây được treo bằng hai

O

dây nhẹ theo phương thẳng đứng và đặt trong từ trường đều có véc

- tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng chứa MN và dây treo

N

với B = 0,04 T. Cho dòng điện I chạy qua dây. Để lực căng của

B. I chạy từ N tới M và I = 10 A.

H

A. I chạy từ M tới N và I = 9,8 A.

Ơ

dây treo bằng 0 thì chiều và độ lớn của I là

D. I chạy từ N tới M và I = 7,5 A.

N

C. I chạy từ M tới N và I = 7,5 A.

Câu 10: Một dây dẫn thẳng MN có chiều dài l = 25 cm, khối lượng

Y

của một đơn vị chiều dài của dây là D = 0,04 kg/m. Dây được treo

Q U

bằng hai dây nhẹ theo phương thẳng đứng và đặt trong từ trường đều có véc - tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng chứa MN và dây treo với B = 0,04 T. Cho dòng điện I = 16 A có chiều từ M tới N chạy B. 0,13 N.

C. 0,15 N.

D. 0,2 N.

KÈ

A. 0,1 N.

M

qua dây và g = 10 m/s2. Lực căng của mỗi dây là Câu 11: Hai thanh ray nằm ngang, song song và cách nhau l = 20 cm đặt trong từ trường đều có véc - tơ cảm ứng từ thẳng đứng hướng lên với B = 0,2 T.

ẠY

Một thanh kim loại MN đặt trên ray vuông góc với hai thanh

D

ray AB và CD với hệ số ma sát bằng 0,1. Nối ray với nguồn

điện ξ = 12 V, r = 0,2 Ω. Biết điện trở của thanh kim loại là R = 1 Ω và khối lượng của thanh ray là m = 100 g. Bỏ qua điện trở của ray và dây nối. Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn gia tốc chuyển động của thanh MN là A. 0,8 m/s2.

B. 1,6 m/s2.

C. 3 m/s2.

D. 1,4 m/s2.


Câu 12: Một đoạn dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với véc - tơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn đó là 3.10-2 N. Độ lớn cảm ứng từ của từ trường là A. 0,4 T.

B. 0,6 T.

C. 0,8 T.

D. 1,2 T.

Câu 13: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 cm có dòng điện I = 5 A đặt trong từ trường đều

FF IC IA L

có cảm ứng từ B = 0,5 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5 .10-2 N. Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là A. 30o.

B. 45o.

C. 60o.

D. 90o.

Câu 14: Một đoạn dây dẫn thẳng, dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,08 T. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với véc - tơ cảm ứng từ. Lực từ tác A. 0,02 N.

B. 0,04 N.

C. 0,06 N.

D. 0,08 N.

O

dụng lên đoạn dây dẫn là

Câu 15: Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện 20 A, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ

N

B = 5.10-3 T. Dây dẫn đặt vuông góc với véc - tơ cảm ứng từ và chịu lực từ bằng 10-3 N. B. 3 cm.

C. 2 cm.

H

A. 4 cm.

Ơ

Chiều dài của đoạn dây dẫn là

D. 1 cm.

N

Câu 16: Một đoạn dây dẫn dài l = 0,2 m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc 30o. Biết dòng điện chạy qua dây là 10 A, cảm ứng từ B = 2.10-4 T. B. 2.10-4 N.

Q U

A. 10-4 N.

Y

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn là

C. 2,5.10-4 N.

D. 3.10-4 N.

Câu 17: Một đoạn dây dẫn dài l = 0,8 m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với véc - tơ cảm ứng từ một góc 60o. Biết dòng điện I = 20 A và dây dẫn chịu một lực là F = 2.10-2 N.

M

Độ lớn của cảm ứng từ là

B. 10-3 T.

C. 1,4.10-3 T

D. 1,6.10-3 T.

KÈ

A. 0,8.10-3 T.

Câu 18: Một đoạn dây dẫn dài l = 0,5 m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với véc - tơ cảm ứng từ một góc 45o. Biết cảm ứng từ B = 2.10-3 T và dây dẫn chịu lực từ F = 4.10-2

ẠY

N. Cường độ dòng điện trong dây dẫn là

D

A. 20 A.

B. 20 2 A.

C. 40 2 A.

D. 40 A.

Câu 19: Một đoạn dây dẫn đặt trong từ trường đều. Nếu chiều dài dây dẫn và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn A. tăng 2 lần.

B. giảm 2 lần.

C. tăng 4 lần.

D. không đổi.

Câu 20: Treo đoạn dây dẫn có chiều dài l = 5 cm, khối lượng m = 5g bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang. Biết cảm ứng từ của từ trường hướng thẳng đứng xuống dưới, có


độ lớn B = 0,5 T và dòng điện đi qua dây dẫn là I = 2 A. Nếu lấy g = 10 m/s2 thì góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là A. 30o.

B. 45o.

C. 60o.

D. 75o.

Câu 21: Một đoạn dây có dòng điện đặt trong từ trường đều B. Để lực điện từ tác dụng lên dây cực tiểu thì góc giữa dây dẫn và véc - tơ cảm ứng từ phải bằng B. 30o.

C. 60o.

D. 90o.

FF IC IA L

A. 0o.

Câu 22: Thanh dây dẫn thẳng MN có chiều dài l = 20 cm, khốí lượng m = 10 g, được treo trên hai sợi dây mảnh sao cho MN nằm ngang.

Cả hệ thống được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,25 T và vectơ B hướng lên trên theo phương thẳng đứng. Nếu cho dòng

điện I = 2 3 A chạy qua, người ta thấy thanh MN được nâng lên vị

O

trí cân bằng mới và hai sợi dây treo bây giờ lệch một góc α so với B. 45o

C. 60o

D. 50,5o

Ơ

A. 30o

N

phương thẳng đứng. Cho g = 10 m/s2, góc lệch α là

Câu 23: Thanh l có chiều dài 10cm nặng 40 g, điện trở 1,9 Ω,

H

tựa trên hai thanh MN và PQ có điện trở không đáng kể. Suất

N

điện động của nguồn 4 V, điện trở trong 0,1 Ω. Mạch điện đặt trong từ trường đều B = 0,1 T, vuông góc với mặt phẳng khung. B. 0,5 m/s2

Q U

A. 0,05 m/s2

Y

Thanh l chuyển động với gia tốc

C. 0,1 m/s2

D. 1,0 m/s2

Câu 24: Đoạn dây CD dài 20 cm, khối lượng 10 g treo bằng 2 dây mềm cách điện sao cho đoạn dây CD nằm ngang. Dây ở trong từ trường đều có B = 0,2 T và các đường sức từ là các

M

đường thẳng đứng hướng lên. Dây treo chịu được lực kéo lớn nhất FK =0,06 N. Hỏi có thể

KÈ

cho dòng điện qua dây đồng CD có cường độ lớn nhất bao nhiêu để dây treo không đứt. Coi khối lượng dây treo rất nhỏ; g = 10m/s2

D

ẠY

A. 1,55 A.

B. 1,65 A.

C. 1,85 A.

D. 2,25 A.


Đáp án 2-D

3-D

4-B

5-A

6-A

7-A

8-C

9-A

10-B

11-C

12-C

13-A

14-B

15-D

16-B

17-C

18-C

19-C

20-B

21-A

22-C

23-B

24-B

Câu 1: Đáp án B Góc giữa dòng điện và véc tơ cảm ứng từ bằng 0, suy ra F  0 . Câu 2: Đáp án D Ta có F  BIl.sin  Khi dòng điện và từ trường đồng thời đổi chiều thì F không đổi.

O

Câu 3: Đáp án D

FF IC IA L

1-B

N

Góc giữa cường độ dòng điện và véc tơ cường độ cảm ứng từ bằng 0, suy ra F  0.

Ơ

Câu 4: Đáp án B

H

Từ công thức F  BIl sin  , F cực đại khi sin   1 hay  

N

Câu 5: Đáp án A

2

Đoạn dây vuông góc với véc - tơ cảm ứng từ nên góc giữa dòng điện và véc - tơ cảm ứng từ

F 3.10 3   0, 08 T Il sin  0, 75.0, 05.sin 90

Câu 6: Đáp án A

Q U

Ta có: B 

Y

bằng 90

M

Áp dụng công thức tính lực từ, ta có:

KÈ

F1  F3  0, 1.5.0, 3.sin 90  0, 15N F2  F4  0, 1.5.0, 2.sin 90  0, 1N Câu 7: Đáp án A

D

ẠY

   Các lực tác dụng lên thanh là P, F , T .     Theo định luật II Niu - tơn: P  F  2T  0 Chiếu theo phương trọng lực ta có: 2T cos   P

T 

P 0, 2.9, 8   1, 96 N . 2 cos  2 cos 60

Câu 8: Đáp án C


Ta có: Ft  ma

 BIl sin   ma I

ma 0, 2.2   10 A. Bl sin  0, 2.0, 2 sin 90

FF IC IA L

Câu 9: Đáp án A Để lực căng dây bằng 0 thì lực từ phải ngược chiều với trọng lực và F  P F ngược chiều trọng lực thì dòng điện phải có chiều từ M đến N. FP

mg D.g 0, 04.9, 8    9, 8 A. Bl sin  B sin  0, 04

N

I

O

 BIl sin   mg

Ơ

Câu 10: Đáp án B

MN chịu tác dụng của T, P, F, chiều lực từ được xác định như hình vẽ.

H

P  mg  D.l.g

N

F  BIl sin 

BIl sin   D.l.g 0, 04.16.sin 90  0, 04.0, 25.10   0, 13 N 2 2

Câu 11: Đáp án C

Q U

T 

Y

Điều kiện cân bằng: 2T  F  P  BIl sin   D.l.g

M

    Các lực tác dụng lên thanh MN là P, F t , f ms , N

KÈ

Xét theo phương chuyển động Ft  Fms  ma , trong đó

Ft  BIl  0, 2.

12 .0 , 2  0 , 4 N . 0, 2  1

ẠY

Fms   .mg  0, 1.0, 1.10  0, 1 N .

D

a

0, 4  0, 1  3 m s2 0, 1

Câu 12: Đáp án C

B

F 3.10 2   0, 8 T . Il sin  0, 75.0, 05.sin 90

Câu 13: Đáp án A


sin  

F 7 , 5.10 2   0, 5 BIl 0, 5.5.0, 06

   30 Câu 14: Đáp án B

FF IC IA L

F  BIl sin   0, 08.5.0, 1.sin 90  0, 04 N Câu 15: Đáp án D

F 10 3   0, 01 m  1 cm BI sin  5.10 3.20.sin 90

l

Câu 16: Đáp án B

F  BIl sin   2.10 4 .10.0, 2.sin 30  2.10 4 N .

F 2.10 2   1, 44.10 3 T . Il sin  0, 20.0, 8.sin 60

N

B

O

Câu 17: Đáp án C

F 4.10 2   40 2 A. Bl sin  2.10 3.0, 5.sin 45

H

I

Ơ

Câu 18: Đáp án C

N

Câu 19: Đáp án C

Y

F  BIl sin  , nếu I và l đồng thời tăng 2 lần thì F tăng 4 lần. Câu 20: Đáp án B

Ft 0, 5.2.0, 05  1 P 0, 005.10

   45

M

tan  

Q U

   Các lực tác dụng lên đoạn dây là P, F t , T

KÈ

Câu 21: Đáp án A

Từ công thức F  BIl sin  , F cực tiểu khi sin   0 hay   0

ẠY

Câu 22: Đáp án C

D

Áp dụng quy tắc bàn tay trái ta xác định được chiều lực từ như hình vẽ.

Ta có tan  

Ft BIl 0, 25.2 3 .0, 2    3 P mg 0, 01.10

   60. Câu 23: Đáp án B


Ta có cường độ dòng điện qua thanh I là

I

E 4   2 A. R  r 1, 9  1

Lực từ tác dụng lên thanh được biểu diễn như Thanh sẽ trượt trên MN và PQ với gia tốc a

 Ft  ma. Ft  BIl  ma  a 

BIl 0, 1.2.0, 1   0, 5 m s 2 m 0, 04

Câu 24: Đáp án B Dây chịu lực kéo lớn nhất Fk  0, 06 N  Tmg x  0, 06 N . Ta có: 2T  P 2  F 2   2.0, 06    mg   F 2 2

  0, 01.10   0, 066 N 2

Fmax 0, 066   1, 65 A. Bl 0, 2.0, 2

D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

Fmax  BI max l  I max 

N

 2.0, 06 

H

F

2

Ơ

2

O

Áp dụng quy tắc bàn tay trái xác định được chiều lực từ như hình.

FF IC IA L

hình.


ẠY

D

KÈ M Y

Q U N

Ơ

H

N

FF IC IA L

O


TỪ TRƯỜNG

Câu 1: (Đỗ Ngọc Hà hocmai Đề 1) Khi nói về lực Lo-ren-xơ do từ trường có cảm ứng từ B tác  dụng lên một điện tích q chuyển động với vận tốc v , đặc điểm nào sau đây đúng? 

q2 .

B. Phương song song với B

FF IC IA L

A. Độ lớn tỉ lệ với

C. Độ lớn tỉ lệ nghịch với q. D. Phương vuông góc với v Câu 2. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 2)Đơn vị nào sau đây cũng được coi là đơn vị của cảm ứng từ ? N kg N A.m 2 A. A.m B. N C. A.m D. A.m

N

H

Ơ

N

O

Câu 3. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 2) Hình nào dưới đây chỉ đúng hướng của lực Lo-ren-xơ f tác  dụng lên hạt mang điện tích dương chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều B ?

Q

U

Y

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 4. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 4) Nếu đổi cả chiều dòng điện qua đoạn dây dẫn và cả chiều của đường sức từ thì lực từ tác dụng lên dây dẫn A. có chiều ngược lại với ban đầu. B. có chiều không đổi. C. có phương vuông góc với phương ban đầu. D. triệt tiêu. Câu 5: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 5) Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với B. nam châm đứng yên.

C. các điện tích đứng yên.

D. nam châm chuyển động.

KÈ

M

A. các điện tích chuyển động.

ẠY

Câu 6: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 5) Hai dây dẫn tròn đồng tâm bán kính R và 2R cùng nằm trong một mặt phẳng, dòng điện I chạy qua hai dây dẫn ngược chiều. Cảm ứng từ tại tâm O do hai dây dẫn trên tạo ra có độ lớn B. 2 .107

I R

C. 3 .107

I R

D.  .107

D

A. 0

I R

Câu 7. ( Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 6) Khi êlectron bay vào trong một từ trường đều theo hướng song song với đường sức thì A. độ lớn của vận tốc thay đổi.

B. động năng của hạt thay đổi.

C. hướng của vận tốc thay đổi.

D. vận tốc không thay đổi.


(1)

FF IC IA L

Câu 8: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 7) Trong các hình sau, hình nào biểu diễn đúng chiều của đường sức từ của dòng điện trong dây dẫy thẳng?

(2) B. (2) và (3) đúng.

(3) C. (2) và (4) đúng.

(4) D. (1)

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

A. (1) và (3) đúng. và (4) đúng. Câu 9: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 8) Một khung dây ABCD được đặt đồng phẳng với một dòng điện I thẳng dài vô hạn như hình. Tịnh tiến khung dây theo các cách sau (a). Đi lên, khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng diện thẳng không đổi. (b). Đi xuống, khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng diện thẳng không đổi. (c). Đi ra xa dòng điện. (d). Đi về gần dòng điện. Trường hợp nào xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung ABCD? A. (a) và (b). B. (c) và (d). C. (a) và (c). D. Cả (a), (b), (c) và (d). Câu 10: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 9)Trong một từ trường đều có chiều hướng xuống, một điện tích âm chuyển động theo phương nằm ngang từ Đông sang Tây. Nó chịu tác dụng của lực Lo – ren – xơ hướng về phía A. Đông B. Tây. C. Nam. D. Bắc. Câu 11. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 10) Cho dòng điện I chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại những điểm cách dây dẫn một đoạn r có độ lớn là I I I I A. 2 .107 . B. 2.107 . C. 2 .107 2 . D. 2.107 2 . r r r r

KÈ

M

Câu 12. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 5) Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn là nguồn điện thì các hạt mang điện tham gia vào chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực A. điện trường

B. cu - lông

C. lạ

D. hấp dẫn

D

ẠY

Câu 13. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 5) Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn.

A.

B.

C.

D.


Câu 14. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 6) Lực nào sau đây không phải lực từ?

FF IC IA L

A. Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam. B. Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau. C. Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.

D. Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

N

O

Câu 15. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 8) Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường có các đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều

N

C. nằm ngang hướng từ phải sang trái.

H

B. nằm ngang hướng từ trái sang phải.

Ơ

A. thẳng đứng hướng từ dưới lên.

U

Y

D. thẳng đứng hướng từ trên xuống.

Q

Câu 16. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 9) Phát biểu nào sau đây là không đúng?

M

A. Các đường sức từ là những đường cong kín.

KÈ

B. Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.

ẠY

C. Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

D

D. Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng. Câu 17. (TrầnĐức Hocmai-Đề 2) Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ.


FF IC IA L

B.

N

O

A.

r  r / 4.

r  2r .

H

r  4r .

Ơ

C. D. Câu 18. (TrầnĐức Hocmai-Đề 2) Hai điểm M và N ở gần một dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần. Kết luận nào sau đây là đúng?

r  r / 2.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

N N A. M B. M N C. M D. M N Câu 19. (Trần Đức Hocmai-Đề 3) Phát biểu nào sau đây là đúng? Từ trường không tương tác với A. các điện tích chuyển động B. nam châm chuyển động. C. nam châm đứng yên. D. các điện tích đứng yên. Câu 20. (Trần Đức Hocmai-Đề 3) Nếu cường độ dòng điện trong vòng dây tròn tăng 2 lần và đường kính vòng dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây. A. không thay đổi B. tăng lên 4 lần C. tăng lên 2 lần D. giảm đi 2 lần Câu 21. (Trần đức Hocmai-Đề 4) Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường. A. Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua B. Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín C. Các đường cảm ứng từ không cắt nhau D. Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó Câu 22. (Trần Đức Hocmai-Đề 5) Đường sức từ không có tính chất nào sau đây? A. Chiều của các đường sức tuân theo những quy tắc xác định. B. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ. C. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu. D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau. Câu 24. (Trần Đức Hocmai-Đề 7) Lực tương tác nào sau đây không phải là lực từ ? A. giữa một nam châm và một dòng điện. B. giữa hai nam châm. C. giữa hai dòng điện. D. giữa hai điện tích đứng yên. Câu 25. (Trần Đức Hocmai-Đề 7) Hình nào dưới đây kí hiệu đúng với hướng của từ trường đều tác dụng lực Lorenxo lên hạt điện tích q chuyển động với vận tốc v trên quỹ đạo tròn trong mặt


A. Hình 1.

B. Hình 2.

C. Hình 3.

FF IC IA L

phẳng vuông góc với đường sức từ.

D. Hình 4.

B. I1 = 2I2.

C. I2 = 2I1.

D. I2 = 4I1.

N

A. I¬1 = I2.

H

Ơ

N

O

Câu 26. (Trần Đức Hocmai-Đề 11) Cho hai dòng điện tròn I1 và I2, có bán kính r. Đồ thị biểu diễn cảm ứng từ do các dòng điện gây ra tại tâm được biễu diễn như hình vẽ. Kết luận nào sau đây là đúng?

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

U

Y

Câu 1:



M

 Đáp án D Câu 2:

Q

+ Độ lớn lực Lorenxo: f  qvBsin  và có phương vuông góc với v và B .

KÈ

+ Vì F  BIlsin   B 

F N nên đơn vị của cảm ứng từ có thể là . Ilsin  A.m

 Đáp án A



Câu 3: 

ẠY

+ Áp dụng quy tắc bàn tay trái sao cho B hướng vào lòng bàn tay, các ngón tay chỉ chiều của v  thì ngón cái choãi ra 900 chỉ chiều của F  hình 2 là đúng.

D

 Đáp án B Câu 4. Đáp án B Câu 5. Đáp án C Câu 6. Đáp án C Câu 7. Đáp án D


Câu 8. Đáp án B

FF IC IA L

Câu 9. Đáp án B Câu 10. Đáp án D Câu 11. Đáp án B Câu 12: Đáp án C Câu 13: Đáp án B Câu 14. Đáp án C Câu 15. Đáp án C Câu 16. Đáp án A

+ Xác định chiều cảm ứng từ của nam châm: vào S ra khỏi N. 

O

Câu 17:

N

+ Áp dụng quy tắc bàn tay trái với chiều của B đâm vào lòng bàn tay, các ngón tay chỉ chiều của  I , ngón cái choãi ra chỉ chiều của F .

Ơ

+ Hình đúng là hình D

N

H

 Đáp án D Câu 18:

Câu 19:

U

M

 Đáp án B

rN 4

Q

+ Vì BM  4BN  rM 

I r

Y

+ Cảm ứng từ của dòng điện thẳng được tính là: B  2.107.

KÈ

+ Từ trường không tương tác với các điện tích đứng yên.  Đáp án D Câu 20:

ẠY

+ Cảm ứng từ tại tâm vòng dây tròn là: B  2.107.

I 2I  B'  2.107.  B  không thay đổi. R 2R

D

 Đáp án A Câu 21. Đáp án B Câu 22+ Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ → các đường sức của cùng một từ trường không thể cắt nhau → D sai.  Đáp án D Câu 24.


+ Lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên là lực tĩnh điện, không phải lực từ.  Đáp án D

FF IC IA L

Câu 25. + Điện tích chuyển động tròn → lực Loren có chiều hướng vào tâm quỹ đạo. Áp dụng quy tắc bàn tay trái: Cảm ứng từ xuyên qua lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay chỉ chiều chuyển động của điện tích dương (nếu điện tích là âm thì ngược lại), ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều của lực Lorenxo → Hình 4 là phù hợp.  Đáp án D

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

Câu 26. Đáp án C


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
2500 câu lý thuyết và bài tập tách theo chuyên đề lớp 11 - TỪ TRƯỜNG (361 câu) - Từ đề thi thử THPT by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu