Skip to main content

2500 câu lý thuyết và bài tập tách theo chuyên đề lớp 11 - MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG (376 câu)

Page 1

TÀI LIỆU VẬT LÝ ÔN THI THPTQG

vectorstock.com/2107807

Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG

2500 câu lý thuyết và bài tập tách theo chuyên đề lớp 11 - MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG (376 câu) - Từ đề thi thử THPTQG năm 2019 có lời giải PDF VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM

Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


Câu 1: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một vật thật AB đặt trước một thấu kính phân kì cho một ảnh A’B’. Khi đó ảnh A’B’ A. luôn là ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

C. luôn là ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật. D. có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật.

FF IC IA L

B. luôn là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

N

O

Câu 2: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm tia sáng màu lục theo phương vuông góc mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu chiếu tia sáng gồm 3 ánh sáng màu đơn sắc: cam, chàm , tím vào lăng kính theo như phương trên thì các tia ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai A. chỉ có tia cam. B. gồm hai tia màu chàm và màu tím. C. chỉ có màu tím. D. gồm màu cam và màu chàm.

Ơ

LỜI GIẢI:

H

Câu 1: Chọn đáp án C.

U

d ' A' B '  0 d AB

Q

d  0; d '  0  k  

Y

N

Thấu kính phân kì có tác dụng phân kì chùm sáng qua thấu kính, đường kéo dài của tia ló hội tụ tại một điểm trước thấu kính nên: Vật thật qua thấu kính phân kì luôn tạo ảnh ảo.

→ Ảnh ảo luôn cùng chiều với vật.

D

ẠY

KÈ

M

Câu 2: Chọn đáp án A.


KHÚC XẠ ÁNH SÁNG

Câu 1. Chọn đáp án B  Lời giải: + Theo định luật khúc xạ ta có: n1 sin i  n 2 sin r 

FF IC IA L

Câu 1: (TÔ HOÀNG LẦN 10-2019) Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng A. Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới B. Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng C. Góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới D. Góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới ĐÁP ÁN

sin i n 2   n 21  hằng số. sin r n1

O

+ Do đó, khi tăng i thì sin i tăng => sin r cũng phải tăng  r tăng. MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ VỀ MẮT

Ơ

N

Câu 1: (Tô Hoàng lần 15-2019)Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm. Khi đặt vật sáng cách thấu kính 10cm thì vị trí, tính chất, chiều và độ lớn của ảnh là

H

A. cách thấu kính 20cm, ảo, ngược chiều và gấp đôi vật.

N

B. cách thấu kính 20cm, ảo, cùng chiều và gấp đôi vật.

C. cách thấu kính 20cm, thật, ngược chiều và gấp đôi vật.

Y

D. cách thấu kính 20cm, thật, cùng chiều và gấp đôi vật.

M

Q

U

Câu 2: (Tô Hoàng lần 15-2019) Công thức trong trường hợp nào sau đây là công thức về số bội giác của kính thiên văn trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực? f f D A. G   1 B. G   2 C. G   f1f 2 D. G   f1f 2 f2 f1

ẠY

KÈ

Câu 3: Bứt phá điểm thi lần 6-2019) Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ có tia ló A. truyền thẳng B. phản xạ ngược trở lại C. đi qua tiêu điểm ảnh chính D. đi qua quang tâm ĐÁP ÁN

D

Câu 1. Chọn đáp án B + Vị trí của ảnh: d 

df 10.20   20cm  0 d  f 10  20

→ Ảnh ảo, cùng chiều, cách thấu kính 20 cm


+ Độ phóng đại của ảnh: k  

d  2  Ảnh cao gấp hai lần vật d

Câu 2. Chọn đáp án A

Câu 3: Đáp án C

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló đi qua tiêu điểm ảnh.

D

f1 f2

FF IC IA L

+ Số bội giác của kính thiên văn trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là: G  


O

FF IC IA L

Câu 1 (Bắc Ninh L1 2019). Mắt không có tật là mắt A. khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước màng lưới. B. khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên màng lưới. C. khi quan sát ở điểm cực cận mắt không phải điều tiết. D. khi quan sát ở điểm cực viễn mắt phải điều tiết. Câu 2 (Lí Thái tổ- BN L1 2019). Điều nào sau đây không đúng khi nói về tật cận thị? A. Khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn. B. Điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt không tật. C. Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc. D. Phải đeo kính phân kì để sửa tật. Câu 3 ( Gia Bình- BN L1 2019): Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục các tật của mắt là không đúng? A. Mắt lão cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa B. Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần C. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực. D. Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa. Câu 4 ( N.Viết Xuân- VP L1 2019): Để khắc phục tận cận thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực mà mắt không phải điều tiết thì cần đeo kính

Ơ

N

A. phân kì có độ tụ nhỏ. B. hội tụ có độ tụ thích hợp. C. hội tụ có độ tụ nhỏ. D. phân kì có độ tụ thích hợp. Câu 5 (Vĩnh Phúc L1 2019): Trong giờ thực hành môn Sinh học, để quan sát những vật nhỏ như tế bào thì các bạn học sinh phải dùng

M

Q U

Y

N

H

A. kính cận B. kính lúp C. kính thiên văn D. kính hiển vi Câu 6 (LT-Tô Hoàng L1 2019): Một vật sáng đặt trước một thấu kính, trên trục chính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng ba lần vật. Dời vật lại gần thấu kính một đoạn, ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng ba lần vật. Có thể kết luận gì về loại thấu kính A. Thấu kính là hội tụ. B. Thấu kính là phân kì C. hai loại thấu kính đều phù hợp D. không thể kết luận được. Câu 7 (LT-Tô Hoàng L1 2019): Để mắt nhìn rõ vật tại các các vị trí khác nhau, mắt phải điều tiết. Đó là sự thay đổi : A. vị trí thể thuỷ tinh. B. vị trí thể thuỷ tinh và màng lưới. C. độ cong thể thuỷ tinh. D. vị trí màng lưới. Câu 8 (LT-Tô Hoàng L4 2019): Trên vành của một kính lúp có ghi 10×, độ tụ của kính lúp này bằng A. 10 dp. B. 2,5 dp. C. 25 dp. D. 40 dp. Đáp án

D

ẠY

KÈ

Câu 1. Chọn đáp án B  Lời giải: + Mắt không có tật là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên màng lưới. Câu 2. Chọn đáp án B  Lời giải: + Người mắc tật cận thị so với mắt không tật điểm cực cận ở gần mắt hơn. Câu 3. Chọn đáp án D  Lời giải: Phương pháp: • Sử dụng lý thuyết về các tật của mắt và cách khắc phục Lời giải: + Phát biểu sai: Mắt viên đeo kính hội tụ để nhĩn rõ vật ở xa. + Sửa lại: Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa mà không phải điều tiết. Câu 4. Chọn đáp án D  Lời giải:


D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

+ Để khắc phục tật cận thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực mà mắt không phải điều tiết thì cần đeo kính phân kì có độ tụ thích hợp. Câu 5. Chọn đáp án D  Lời giải: + Để quan sát các vật kích thước nhỏ ở khoảng cách gần ta cần dùng kính hiển vi Câu 6. Chọn đáp án A  Lời giải: + Thấu kính là hội tụ, hai trường hợp cho ảnh cao gấp 3 lần vật tương ứng với ảnh thật ngược chiều và ảnh ảo cùng chiều với vật. Câu 7. Chọn đáp án C  Lời giải: + Quá trình điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong của thủy tinh thể. Câu 8. Chọn đáp án D


13 Câu VDC Mắt và dụng cụ quang đề thi thử các trường

A. 1,5 m/s.

FF IC IA L

Câu 1(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 5). Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm. M là một điểm nằm ừên trục chính của thấu kính, P là một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng trùng với M. Gọi P’ là ảnh của P qua thấu kính. Khi P dao động theo phương vuông góc với trục chính, biên độ 5 cm thì P’ là ảnh ảo dao động với biên độ 10 cm. Nếu P dao động dọc theo trục chính với tần số 5 Hz, biên độ 2,5 cm thì P’ có tốc độ trung bình trong khoảng thời gian 0,2 s bằng B. 1,25 m/s.

C. 2,25 m/s.

D. 1,0 m/s.

Câu 2(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 12). Một người cao 170 cm, mắt cách đỉnh 10 cm. Người ấy đứng trước gương phẳng treo thẳng đứng trên tường. Chiều cao tối thiểu của gương và khoảng cách tối đa từ mép dưới của gương tới mặt đất là bao nhiêu để có thể nhìn toàn bộ ảnh mình trong gương? B. 80 cm và 85 cm.

C. 85 cm và 80 cm.

D. 82,5 cm và 80 cm.

O

A. 75 cm và 90 cm.

B. 50cm

N

A. 10cm

H

Ơ

N

Câu 3(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 21). Một người có điểm cực viền cách mắt 20 cm. Người đó cần đọc một thông báo đặt cách mắt 40cm mà không có kính cận. Người đó dùng một thấu kính phân kì có tiêu cự là 15 cm. Hỏi phải đặt thấu kính này cách mắt bao nhiêu để có thể đọc thông báo mà mắt không điều tiết: C. 15cm

D. 30cm

Y

Câu 4. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 24 ) Một người cận thị khi đeo kính có độ tụ – 2,5dp thì nhìn rõ các vật cách mắt từ 22cm đến vô cực. Kính cách mắt 2cm. Độ biến thiên độ tụ của mắt khi điều tiết không mang kính: B. D  3,9dp

U

A. D  5dp .

C. D  2,5dp

D. D  4,14dp

Q

Câu 5(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 25). Đặt vật AB vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ ta được ảnh A1B1 . Đưa vật về gần thấu kính thêm 90 cm thì ảnh A2B2 B. 40 cm

C. 60 cm

D. 80 cm

KÈ

A. 50 cm

M

cao gấp đôi ảnh trước và cách ảnh trước 20 cm. Tiêu cự của thấu kính bằng

ẠY

Câu 6(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 26). Vật AB đặt cách thấu kính hội tụ một đoạn 30 cm. ảnh A1B1 là ảnh thật. Di chuyển vật đến vị trí khác thì được một ảnh cùng độ lớn cách thấu kính 20 cm. Tiêu cự của thấu kính là A. 10 cm.

B. 15 cm.

C. 20 cm.

D. 25 cm.

D

Câu 7(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 29) Một mắt không có tật, có điểm cực cận cách mắt 20cm. Khoảng cách từ ảnh của vật (điểm vàng) đến quang tâm của thuỷ tinh thể của mắt là 1,5cm. Trong quá trình điều tiết, độ tụ của mắt có thể thay đổi trong giới hạn nào? A. Không thay đổi

B. 0  D  5 dp

C. 5 dp  D  66,7 dp

D. 66,7 dp  D  71,7 dp


Câu 8(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 30). Một người cao 170cm, mắt cách đỉnh 10cm. Người ấy đứng trước gương phẳng treo thẳng đứng trên tường. Chiều cao tối thiểu của gương và khoảng cách tối đa từ mép dưới của gương tới mặt đất là bao nhiêu để có thể nhìn toàn bộ ảnh của mình trong gương? B. 80cm và 85cm.

C. 85cm và 80cm.

D. 82,5cm và

FF IC IA L

A. 75cm và 90cm. 80cm.

Câu 9(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 32). Đặt vật AB trước thấu kính phân kỳ, ta được ảnh A’B’. Đưa vật ra xa thấu kính thêm 30cm thì ảnh tịnh tiến 1cm. Ảnh trước cao gấp 1,2 lần sau. Tiêu cực của thấu kính là A. -10cm.

B. -20cm.

C. -30cm.

D. -40cm.

B. 14,3 cm

C. 4,3 cm

N

A. 24,3 cm

O

Câu 10(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 33). Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Khi đeo kính có độ tụ -2đp, người này có thể đọc được một trang sách cách mắt gần nhất là 20 cm. Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt người này khi không đeo kính có thể nhận giá trị (coi kính đeo sát mắt) D. 13,4 cm

Ơ

Câu 11(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 36). Một vật sáng AB qua thấu kính hội tụ cho ảnh thật A1B1 cao 2cm. Di chuyển AB lại gần thấu kính 45cm thì được một ảnh thật cao gấp 10 B. 10 cm.

C. 15 cm.

D. 20 cm.

N

A. 5 cm.

H

lần ảnh trước và cách ảnh trước 18cm. Tiêu cự của thấu kính là

Y

Câu 12. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 15) Một thấu kính mỏng hai mặt lồi có cùng bán kính R1  R 2  10 cm. Chiết suất của thấu kính đối với tia đỏ và tia tím lần luợt là nđ  1, 61

U

và n t  1, 69 . Chiếu chùm tia sáng trắng song song với trục chính tới thấu kính. Đặt một màn ảnh

Q

vuông góc với trục chính và đi qua tiêu điểm của tia đỏ. Tính độ rộng của vệt sáng trên màn. Biết thấu kính có rìa là đường tròn có đường kính d  25 cm. A. 1,64 cm.

B. 3,28 cm.

C. 0,82 cm.

D. 6,56 cm.

KÈ

M

Câu 13. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 20) Một thấu kính mỏng hai mặt lồi có cùng bán kính R1  R 2  10cm . Chiết suất của thấu kính đối với tia đỏ và tia tím lần lượt là n d  1, 61 và n t  1, 69 . Chiếu chùm tia sáng trắng song song với trục chính tới thấu kính. Đặt mọt màn ảnh

ẠY

vuông góc với trục chính và đi qua tiêu điểm của tia đỏ. Tính độ rộng của vệt sáng trên màn. Biết thấu kính có rìa là đường tròn có đường kính d = 25cm. A. 1,64cm

D

GIẢI CHI TIẾT

B. 3,28cm

C. 1,64mm

D. 3,28mm


Câu 1. Chọn đáp án C

P/

 Lời giải:

P

+ + Khi p dao động vuông góc vói trục chính, ảnh của p (và M) qua thấu kính là ảnh ảo, số phóng đại dưomg k = 2.

f f  1  d  1   f   7,5cm f d 2  k

d/

+ Khi P dao động dọc theo trục chính với biên độ 2,5cm + P ở biên phải M thì d1 = 5cm

N

O

d1f 5.15   7,5  cm  d1  f 5  15

d1f 10.15   30  cm  d1  f 10  15

Ơ

/ + P ở biên trái M thì d2 = 10cm d1 

H

+ Độ dài quỹ đạo của ảnh P’ là L = 2A = 30 - 7,5 = 22,5 (cm).

N

+ Tần số dao động là 5 Hz, chu kì dao động là T = 0,2 s.

Y

+ Tốc độ trung bình của ảnh P’ trong khoảng thời gian 0,2 s là

U

4A 2.22,5   225  cm / s   2, 25  m / s  T 0, 2

Q

v tb 

KÈ

Câu 2 B

M

 Chọn đáp án C

Câu 3 A

ẠY

Câu 4 D Câu 5C

D

Câu 6 C Câu 7 D Câu 8 A Câu 9 C

d

O

Group FACEBOOK: NGÂN HÀNG TÀI LIỆU VẬT LÝ

+ Vậy M cách thấu kính 7,5cm

d1/ 

M

FF IC IA L

k

M/


Câu 10 B Câu 11 B Câu 12 B

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Câu 13 A


Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Vật thật qua thấu kính mỏng cho ảnh ảo lớn hơn vật. Gọi O là quang tâm của thấu kính và F là tiêu điểm vật chính của thấu kính. Nhận định nào sau đây là đúng: Đó là thấu kính phân kỳ. Đó là thấu kính hội tụ và vật nằm ngoài khoảng OF. Đó là thấu kính hội tụ và vật nằm trong khoảng OF. Vật ở xa thấu kính hơn so với ảnh.

FF IC IA L

A. B. C. D.

Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chiết suất n của chất làm lăng kính thay đổi theo A. Góc tới i của tia sáng đến lăng kính.

B. Tần số ánh sáng qua lăng kính.

C. Góc chiết quang của lăng kính.

D. Hình dạng của lăng kính.

N

Mắt nhìn không phải điều tiết. Độ tụ của thủy tinh thể là lớn. Tiêu cự của thủy tinh là lớn nhất. Ảnh của vật qua thủy tinh thể rơi ở phía sau võng mạc.

Ơ

A. B. C. D.

O

Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một người không đeo kính, nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực cận của mắt thì nhận định nào sau đây là đúng?

Y

Thủy tinh đã nhuộm màu cho ánh sáng. Lăng kính đã tách các màu sẵn trong ánh sáng thành các thành phần đơn sắc. Ánh sáng bị nhiễm xạ khi truyền qua lăng kính. Hiện tượng giao thoa của các thành phần đơn sắc khi ra khỏi lăng kính.

U

A. B. C. D.

N

H

Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Dải quang phổ liên tục thu được trong thí nghiệm về hiện tượng tán sắc ánh sáng có được là do:

A.

M

Q

Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Vai trò của lăng kính trong máy quang phổ dùng lăng kính là: Giao thoa ánh sáng.

KÈ

C. Tán sắc ánh sáng.

B. Khúc xạ ánh sáng. D. Phản xạ ánh sáng.

Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Vật thật qua thấu kính phân kì Luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật. Có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật. Luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. Luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

D

ẠY

A. B. C. D.

Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem ti vi mà không phải đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là: A.

0,5 m.B. 2,0m.

C. 1,5 m.

D. 1,0 m.


Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một vật sáng phẳng đặt trước một thấu kính, vuông góc với trục chính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng ba lần vật. Dời vật lại gần thấu kính một đoạn. Ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng ba lần vật. Có thể kết luận gì về loại thấu kính? Thấu kính hội tụ. Thấu kính phân kì. Hai loại thấu kính đều phù hợp. Không thể kết luận được gì, vì giả thiết hai ảnh bằng nhau là vô lí.

FF IC IA L

A. B. C. D.

Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn câu đúng. Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc Niutơn nhằm chứng minh ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc. lăng kính là thiết bị duy nhất có thể phân biệt được ánh sáng đơn sắc. lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng đó. ánh sáng có lưỡng tính sóng – hạt.

O

A. B. C. D.

N

Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một thấu kính mỏng có độ tụ D = 2 dp, cho biết B. là thấu kính phân kì, có tiêu cự -2 m.

C. là thấu kính phân kì có tiêu cự -0,5 m.

Ơ

A. là thấu kính hội tụ, có tiêu cự 2 m.

D. là thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,5 m.

B. Ảnh ảo.

C. Là ảnh thật.

N

A. Cùng chiều với vật.

H

Câu 11: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ không thể: D. Nhỏ hơn vật.

A. ở sau mắt.

B. nằm trước võng mạc. D. nằm sau võng mạc.

Q

C. nằm trên võng mạc.

U

Y

Câu 12: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt:

M

Câu 13: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Để thu được ảnh thật lớn hơn vật qua thấu kính hội tụ tiêu cự f thì khoảng cách từ vật tới thấu kính có thể có giá trị: B. Lớn hơn 2f.

C. Từ 0 đến f.

D. Từ f đến 2f.

KÈ

A. Bằng 2f.

D

ẠY

Câu 14: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Có hai tia sáng truyền qua một thấu kính như hình vẽ, tia (2) chỉ có phần ló. Chọn câu đúng

A. Thấu kính là hội tụ; A là ảnh thật.

B. Thấu kính là hội tụ; A là vật ảo.


D. Thấu kính là phân kì; A là vật ảo.

FF IC IA L

C. Thấu kính là phân kì; A là là ảnh thật.

Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.

O

Ảnh là ảnh ảo và lớn hơn vật  Đậy là thấu kính hội tụ và nằm trong OF.

N

Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.

H

Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.

Ơ

Chiết suất n của chất làm lăng kính thay đổi theo tần số ( hay bước sóng) của sáng sáng qua kính: nđỏ < … < ntím.

N

Nhìn vật ở điểm cực cận:

Y

Mắt phải điều tiết tối đa, tiêu cực của mắt nhỏ nhất f  f min  độ tụ Dmax : A, B, C sai.

U

Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.

Q

Là do thủy tinh tách các màu sẵn trong ánh sáng thành các thành phần đơn sắc của nó Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.

M

Lăng kính trong máy quang phổ dùng để tán sắc ánh sáng.

KÈ

Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. Vật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.

ẠY

Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.

1 1   OCV  2m.  OC v

D

Ta có: D  0,5 

Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính trong cả hai trường hợp đều bằng ba lần vật

Một trường hợp sẽ là ảnh thật và trường hợp còn lại sẽ lại ảnh ảo.


Một thấu kính mà có thể tạo được ảnh ảo lớn gấp ba lần vật thì đó là thấu kính hội tụ. Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.

FF IC IA L

Thí nghiệm của Nitơn đã chứng tỏ rằng lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng đi qua nó. Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. Tiêu cự của thấu kính f =

1 1 = = 0,5m → Đây là thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,5 m. D 2

Câu 11: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.

Ảnh của một vật thật tạo bởi thấu kính phân kì không thể là ảnh thật.

O

Câu 12: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.

N

Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm trước võng mạc.

1 1 1 df    d  d d f df

H

Ta có

Ơ

Câu 13: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.

Y

N

d  f d  f  Để thu được ảnh thật lớn hơn vật thì  df  . 2f  d  d   d  f

U

Câu 14: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.

Q

Thấu kính là thấu kính phân kỳ, A là ảnh thật.

M

Đường truyền của hai tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kì: Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài qua tiêu điểm.

D

ẠY

KÈ

Tia tới đến quang tâm thì tia ló tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới.


Câu 1: ( Love book- 2019 ) Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ A. luôn nhỏ hơn vật.

B. khác phía đối với vật so với thấu kính

C. luôn ngược chiều với vật

D. Hòa có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

Câu 2: ( Love book- 2019 )Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

FF IC IA L

A. hai mặt bên của lăng kính B. tia tới và pháp tuyến C. tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính D. tia ló và pháp tuyến

Câu 3: ( Love book- 2019 ) Máy quang phổ lăng kính gồm các bộ phận chính là

B. ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng tối.

C. ống dẫn sáng, lăng kính, buồng tối.

D. ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng sáng.

Câu 4: ( Love book- 2019 ) Phát biểu nào sau đây đúng?

O

A. ống dẫn sáng, lăng kính, buồng sáng.

N

A. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i2 có giá trị bé nhất. B. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i1 có giá trị bé nhất.

Ơ

C. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i2 bằng góc tới i1

H

D. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i2 bằng hai lần góc tới i1

N

Câu 5: ( Love book- 2019 ) Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần là: A. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và i  i gh .

Y

B. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và i  i gh .

U

C. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và i  i gh .

Q

D. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và i  i gh .

M

Câu 6: ( Love book- 2019 )Quan sát ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ ta thấy: B. ảnh ngược chiều với vật

C. ảnh nhỏ hơn vật

D. ảnh luôn bằng vật

KÈ

A. ảnh lớn hơn vật

Câu 7: ( Love book- 2019 ) Con ngươi của mắt có tác dụng A. điều chỉnh cường độ sáng vào mắt.

ẠY

B. để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt. C. tạo ra ảnh của vật cần quan sát.

D

D. để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não.

Câu 8 : ( Love book- 2019 )Cho các hình vẽ 1, 2, 3, 4 có S là vật thật và S’ là ảnh của S cho bởi một thấu kính có trục chính xy và quang tâm O, chọn chiều ánh sáng từ x đến y. Hình vẽ nào ứng với thấu kính phân kỳ ?


A. H.1

B. H.2

C. H.3

D. H.4

FF IC IA L

Câu 9 : ( Love book- 2019 )Số bội giác của kính lúp là A. tỉ số giữa chiều cao ảnh của vật qua kính so với chiều cao của vật.

B. là tỉ số giữa góc trông trực tiếp với góc trông trực tiếp khi vật đặt ở điểm cực cận của mắt với góc trông ảnh qua kính.

C. là tỉ số giữa góc trông ảnh qua kính với góc trông trực tiếp khi vật đặt ở điểm cực cận của mắt D. tỉ số giữa chiều cao của vật với chiều cao ảnh của vật qua kính.

O

Câu 10: ( Love book- 2019 )Trong môi trường không khí, tiêu cự của thấu kính hội tụ làm bằng thủy tinh B. luôn dương

C. có thể dương hoặc âm

D. luôn lớn hơn 1

N

A. luôn âm

B. D  dp  

C. D  dp  

1 f  cm 

D.

N

1 f m

1 f  m 

Y

D  dp  

1 f m

H

A. D  dp  

Ơ

Câu 11: ( Love book- 2019 ) Hệ thức liên hệ giữa độ tụ D và tiêu cự f của thấu kính là

B. kính lúp.

C. kính hiển vi.

D.

sợi

phát

Q

A. sợi quang học. quang.

U

Câu 12: ( Love book- 2019 ) Hiện tượng phản xạ toàn phần được ứng dụng để làm

M

Câu 13: ( Love book- 2019 ) Để nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điều tiết, thì kính phải đeo là kính phân kỳ có độ lớn tiêu cự là:

KÈ

A. f  OCV .

B. f  OCC .

C. f  CC CV .

D. f  OV .

Câu 14 : ( Love book- 2019 ) Có 4 thấu kính với đường truyền tia sáng qua thấu kính như hình vẽ:

ẠY

Thấu kính nào là thấu kính phân kỳ

D

A. (1)

B. (2)

C. (3)

D. (4)


Câu 15: ( Love book- 2019 ) Con người của mắt có tác dụng: A. điều chỉnh cường độ ánh sáng vào mắt một cách phù hợp B. tạo ảnh của vật trên võng mạc C. thay đổi tiêu cự của thấu kính mắt khi điều tiết

FF IC IA L

D. cảm thụ ánh sáng và truyền tín hiệu thị giác về não

Lời giải: Câu 1. Chọn đáp án A. Câu 2. Chọn đáp án C A. sai vì là góc chiết quang

O

B. sai vì là góc tới D. sai vì là góc ló (góc khúc xạ ở mặt bên thứ 2)

N

Câu 3. Chọn đáp án B

Ơ

Các bạn nhớ lại công dụng của các bộ phận này giúp ta hiểu nhớ sâu sắc hơn: Máy quang phổ có ba bộ phận chính:

H

- Ống chuẩn trực là bộ phận tạo ra chùm sáng song song.

N

- Hệ tán sắc có tác dụng phân tích chùm tia song song thành nhiều chùm tia đơn sắc song song. Câu 4. Chọn đáp án C

Y

- Buồng ảnh dùng để quan sát hay chụp ảnh quang phổ.

U

Dựa vào đường truyền tia sáng qua lăng kính.

Q

Khi có góc lệch cực tiểu thì r1  r2 

A 2

M

Mặt khác ta lại có: sin i1  n. sin r1 ; sin i2  n. sin r2 → góc tới i1 bằng góc ló i2

KÈ

Câu 5. Chọn đáp án C.

Có hai điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần là

ẠY

- Tia sáng đi từ một môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang hơn - Góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn: i  i gh .

Câu 6. Chọn đáp án C.

D

Với vật thật, thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật. Câu 7. Chọn đáp án A. Con người là lỗ tròn nhỏ có đường kính tự động thay đổi theo cường độ sáng chiếu vào mắt.


t t ln 2 24.0, 693 ln 2  ln 6  T    9, 28h T ln 6 1, 792

Câu 8. Chọn đáp án C.

FF IC IA L

A. H4 đường truyền ánh sáng từ bên phải sang bên trái và S’ xa O hơn S nên đây là thấu kính hội tự cho ảnh ảo. B. H1 giống như H4 nhưng ánh sáng truyền từ trái qua phải.

D. H2 ảnh và vật nằm ở hai phía so với thấu kính nên đây là thấu kính hội tụ, vật thật cho ảnh thật. C. Đối với thấu kính phân kỳ ảnh của điểm sáng S là S’ nằm gần thấu kính hơn. STUDY TIP

O

Ảnh qua thấu kính phân kỳ có tính chất: + Ảnh ảo

N

+ Ảnh vật cùng phía với thấu kính. + Ảnh gần thấu kính hơn vật.

Ơ

+ Ảnh gần trục chính hơn vật.

H

Câu 9. Chọn đáp án

N

Định nghĩa sách giáo khoa

STUDY TIP

U

Y

Độ bội giác đặc trưng cho sự phóng đại góc quan sát vật qua kính do vậy nó xác định là: Tỉ số giữa góc trông ảnh qua kính với góc trông trực tiếp vật khi vật đặt ở điểm cực cận của mắt: hc 

Q

M

Câu 10. Chọn đáp án B

KÈ

Đối với thấu kính hội tụ người ta quy ước mặt cong lồi là R ', R  0; mặt phẳng thì

n tk  n mt  f luôn dương

ẠY

Mặt khác

STUDY TIP

Công thức xác định độ tụ của thấu kính:

D

D

n  1 1  1  n  1 1  1   tk  1    ;   tk  1    f  m   n mt   R R '  f  n mt   R R ' 

Câu 11. Chọn đáp án D.

R 

1 0 R


1 Theo công thức tính độ tụ D  . Về đơn vị thì D có đơn vị điốp (dp) thì tiêu cự phải lấy đơn vị f mét (m).

Câu 12. Chọn đáp án A.

FF IC IA L

Vì sợi quang học là một dây dẫn trong suốt có tính dẫn sáng nhờ phản xạ toàn phần Câu 13. Chọn đáp án A Sơ đồ tạo ảnh ta có

AB  A1 B1  A2 B2  màng lưới.

Để nhìn rõ các vật ở xa vô cùng mà mắt không phải điều tiết thì ta có: d1   ; d 2  OCV . Kính đeo sát mắt ta có: d1'  d 2  OCV

N

STUDY TIP

O

 f  d1'  OC

Ơ

Công thức chọn kính phù hợp của người mắt cận thị là f  OOK  OCV (với OOK khoảng cách từ mắt đến kính, OCV khoảng cực viễn)

H

Câu 14. Chọn đáp án C

N

So với phương ban đầu tia sáng ló ở hình 3 tia ló bị loe ra nên thấu kính đó là thấu kính phân kỳ.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Câu 15. Chọn đáp án A

Y

Ở ba hình còn lại các tia ló đều bị cụp vào so với phương ban đầu nên chúng là các thấu kính hội tụ.


FF IC IA L

MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG Câu 1: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 5) Khi tịnh tiến chậm một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏ dọc theo và luôn vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một mắt không có tật từ xa đến điểm cực cận của nó, thì có ảnh luôn hiện rõ trên võng mạc. Trong khi vật dịch chuyển, tiêu cự của thủy tinh thể và góc trông vật của mắt này thay đổi như thế nào? A. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng.

B. Tiêu cự giảm, góc trông vật tăng.

C. Tiêu cự giảm, góc trông vật giảm.

D. Tiêu cự tăng, góc trông vật giảm.

Câu 2. ( Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 6) Gọi Đ là khoảng thấy rõ ngắn nhất của mắt, f là tiêu cự của

Đ f

O

kính lúp. Độ bội giác của kính lúp có giá trị G  A. chỉ khi đặt mắt sát kính lúp.

N

B. chỉ khi ngắm chừng ở điểm cực cận.

Ơ

C. khi đặt mắt ở tiêu điểm ảnh của kính lúp hoặc khi ngắm chừng ở vô cực.

H

D. chỉ khi ngắm chừng ở vô cực.

KÈ

M

Q

U

Y

N

Câu 3: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 7) Khi không điều tiết, thấu kính mắt của mắt một người có tiêu điểm như hình bên. Cho biết O, V lần lượt là quang tâm của thấu kính mắt, điểm vàng trên màng lưới). Mắt bị tật A. Cận thị. B. Viễn thị. C. Mắt không tật. D. Mắt lão. Câu 4: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 8) Trên vành của một kính lúp có ghi x2,5. Dựa vào kí hiệu này, ta xác định được A. tiêu cự của thấu kính hội tụ làm kính lúp bằng 2,5 cm. B. độ bội giác của kính lúp bằng 2,5 khi mắt ngắm chừng ở điểm cực cận cách mắt 25 cm. C. tiêu cự của thấu kính hội tụ làm kính lúp bằng 10 cm. D. độ tụ của thấu kính hội tụ làm kính lúp bằng +2,5 điốp.

ẠY

Câu 5. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 3) Với  là góc trông ảnh của vật qua kính lúp , góc trông vật trực tiếp đặt ở điểm cực cận của mắt , độ bội giác khi quan sát qua kính là. 0 

G B.

cot g cot g 0

G C.

 0

D.

G

tan  0 tan 

D

A.

G

Câu 6. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 5) Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ A. luôn cùng chiều với vật.

0

B. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.

là


C. luôn lớn hơn vật.

D. luôn nhỏ hơn vật.

FF IC IA L

Câu 7. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 6) Mắt nào sau đây có điểm cực viễn Cv ở vô cực ? A. Không có mắt nào có điểm Cv xa như vậy.

B. Mắt cận.

C. Mắt khi còn trẻ bị cận, về già bị thêm lão.

D. Mắt bình thường và mắt viễn.

Câu 8. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 8) Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ

B. có thểlớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

C.luôn nhỏ hơn vật.

D. luôn lớn hơn vật.

N

O

A. luôn ngược chiều với vật.

H

Ơ

Câu 9. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 9)Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây vềtính chấtảnh của vật thật là đúng ?

N

A. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

Y

B. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

Q

U

C. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.

D

ẠY

KÈ

M

D. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật. Câu 10. (Trần Đức Hocmai-Đề 1) Chọn phát biểu đúng. A. Với thấu kính hội tụ, vật thật ở trong khoảng OF luôn cho ảnh ảo lớn hơn vật. B. Với thấu kính hội tụ, vật thật ở trong khoảng OF luôn cho ảnh thật lớn hơn vật. C. Với thấu kính hội tụ, vật thật ở trong khoảng OF luôn cho ảnh thật nhỏ hơn vật. D. Cả ba đáp án trên đều sai. Câu 11. (TrầnĐức Hocmai-Đề 2) Chọn đáp án ĐÚNG. Mắt không có tật là mắt. A. Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc. B. Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc. C. Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc. D. Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc. Câu 12. (TrầnĐức Hocmai-Đề 2) Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là: A. gương phẳng. B. gương cầu.


Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

C. thấu kính. D. cáp dẫn sáng trong nội soi y học. Câu 13. (Trần Đức Hocmai-Đề 3) Xét các tính chất kể sau của ảnh tạo bởi thấu kính. 1. Thật; 2. Ảo; 3. Cùng chiều với vật; 4. Ngược chiều với vật; 5. Lớn hơn vật; 6. Nhỏ hơn vật. Hãy chọn đáp án đúng. Ảnh của vật tạo bởi kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực có các tính chất nào? A. 1 + 4 + 6 B. 1 + 3 + 5. C. 2 + 3 + 5. D. 2 + 3 + 6 . Câu 14. (Trần Đức Hocmai-Đề 5) Một vật sáng đặt trước một thấu kính, trên trục chính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng ba lần vật. Dời vật lại gần thấu kính một đoạn, ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng ba lần vật. Có thể kết luận gì về loại thấu kính A. Thấu kính là hội tụ. B. Thấu kính là phân kì C. hai loại thấu kính đều phù hợp D. không thể kết luận được. Câu 15. (Trần Đức Hocmai-Đề 5) Để mắt nhìn rõ vật tại các các vị trí khác nhau, mắt phải điều tiết. Đó là sự thay đổi. A. vị trí thể thuỷ tinh. B. vị trí thể thuỷ tinh và màng lưới. C. độ cong thể thuỷ tinh. D. vị trí màng lưới. Câu 16. (Trần Đức Hocmai-Đề 7) Trên vành của một kính lúp có ghi 10×, độ tụ của kính lúp này bằng A. 10 dp. B. 2,5 dp. C. 25 dp. D. 40 dp. ĐÁP ÁN CHI TIẾT

M

Câu 3. Đáp án A

Q

Câu 2. Đáp án C

U

Câu 1. Đáp án B

Câu 4. Đáp án C

KÈ

Câu 5. Đáp án C

Câu 6: Đáp án B

ẠY

Câu 7. Đáp án D Câu 8. Đáp án C

D

Câu 9. Đáp án B Câu 10: + Với thấu kính hội tụ thì vật thật trong khoảng OF luôn cho ảnh ảo lớn hơn vật.  Đáp án A Câu 11:


+ Mắt không có tật là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên võng mạc.  Đáp án A Câu 12: + Ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là làm cáp dẫn sáng trong nội soi y học.

FF IC IA L

 Đáp án D Câu 13: + Kính lúp có cấu tạo là 1 thấu kính hội tụ.

+ Khi ngắm chừng ở vô cực thì ảnh của vật tạo bởi kính lúp là ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật.

OCC 0, 25 →f  0,025 m → D = 40 dp. 10 f

H

→ G 

Ơ

N

O

 Đáp án C Câu 14+ Thấu kính là hội tụ, hai trường hợp cho ảnh cao gấp 3 lần vật tương ứng với ảnh thật ngược chiều và ảnh ảo cùng chiều với vật.  Đáp án A Câu 15.+ Quá trình điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong của thủy tinh thể.  Đáp án C Câu 16. + Kính lúp có ghi 10× → G∞ = 10. Người ta thường lấy điểm cực cận của mắt là 25 cm.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

 Đáp án D


q  9q  9.106

A. 10 m.

B. 2,5 cm.

FF IC IA L

2 Câu 1. Cho điện tích 1 đặt tại hai điểm A, B. Biết AB = 40cm. Hãy xác định vị trí điểm C để cường độ điện trường tại C bằng 0. A. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,3m. B. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,2m. C. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,1 m. D. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,1 m. Câu 2. Trên vành một kính lúp có ghi 10x, tiêu cự của kính là

C. 2,5 m.

D. l0cm.

Câu 3: Một kính lúp có ghi 5x trên vành của kính. Người quan sát có khoảng cực cận OCC  20 cm ngắm chừng ở vô cực để quan sát một vật. Số bội giác của kính có trị số nào? A. 5.

B. 4.

C. 2.

D. Khác A, B C

N

O

Câu 4: Trong khoảng thời gian 16 s có bao nhiêu electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn kim loại có cường độ dòng điện 4 A? Biết điện tích nguyên tố là e = 1,6.10−19 C. A. ne = 2,5.1019 (electron). B. ne = 1020 (electron). C. ne = 4.1020 (electron). D. ne = 1,6.1020 (electron).

Ơ

Câu 5: Một electron bay dọc theo hướng đường sức của điện trường với tốc độ ban đầu v0  2.106 m / s và đi được quãng đường d = 2 cm thì dừng lại. Biết điện tích và khối lượng

H

của electron lần lượt là e  1, 6.106 m / s và me  3,1.1031 kg . Độ lớn của cường độ điện trường

N

E bằng

Q U

Y

A. 569 V/m. B. 1000 V/m. C. 800 V/m. D. 420 V/m. Câu6 : Hai bản kim loại phẳng có độ dài 5 cm đặt nằm ngang song song, cách nhau một khoảng 2 cm. Giữa hai điểm có hiệu điện thế 910 V. Một electron bay theo phương nằm ngang đi vào khoảng giữa hai bản với tốc độ ban đầu 5.104 km/s. O là điểm mà electron bắt đầu đi vào khoảng không gian giữa hai bản kim loại . Bỏ qua sức cản của không khí và tác dụng của trọng lực. Cho e  1, 6.1019 C và me  9,1.1031 kg . Gọi A là điểm mà electron bắt B. 164 V

C. -182 V

D. 182 V

KÈ

A. -164 V

M

đầu ra khỏi hai bản cực. Hiệu điện thế UOA giữa hai điểm O và A là

Câu 7: Hai điện tích dương q1  q và q2  4q đặt tại hai điểm A, B trong không khí cách nhau 12 cm. Gọi M là điểm tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0. Điểm M

ẠY

cách q1 một khoảng

D

A. 8 cm.

B. 6 cm.

C. 4 cm.

D. 3 cm.

Câu 8: Một êlectron bay với vận tốc 2,5.109 cm/s theo phương vuông góc với các đường sức từ của từ trường đều có cảm ứng từ 2,0.10-4 T. Điện tích của êlectron bằng −1,6.10-19 C. Lực Lorenxơ tác dụng lên êlectron có độ lớn A. 8,0.10-14 N.

B. 2,0.10-8 N.

C. 8,0.10-16 N.

D. 2,0.10-6 N.


Câu 9: Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15 (kg), mang điện tích 4,8.10-18 (C), nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 (cm). Lấy g = 10 (m/s2 ). Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là A. 250,00 V.

B. 127,50 V.

C. 63,75 V.

D. 734,40 V.

A. 4E.

B. 0,25E.

FF IC IA L

Câu 10: Một điện tích điểm đặt trong chân không. Xét điểm M cách điện tích điểm khoảng là r thì cường độ điện trường tại M là E. Cường độ điện trường tại điểm N cách điện tích một khoảng 2r là C. 2E.

D. 0,5E.

. Câu 11: Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau, mang các điện tích q1, q2 đặt trong không khí

D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Ơ

N

O

cách nhau r = 20 cm. Chúng hút nhau bằng lực F = 3,6.10–4 N. Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi lại đưa về khoảng cách cũ chúng đẩy nhau bằng lực F' = 2,025.10–4 N. Biết q1 > 0; q2 < 0 và tổng điến tích hai quả cầu có giá trị dương. Giá trị q1 và q2 lần lượt là A. 8.10–8 C và – 2.10–8 C. B. 8.10–8 C và – 4.10–8 C. C. 6.10–8 C và – 2.10–8 C. D. 6.10–8 C và – 4.10–8 C. Câu 12. Hai quả cầu nhỏ A và B tích điện lần lượt là – 2. 10-9 C và 2. 10-9 C được treo ở đầu hai sợi dây tơ cách điện dài bằng nhau. Điểm treo hai dây là M và N cách nhau 2 cm. Biết hệ được đặt trong điện trường đều và dây treo có phương thẳng đứng khi hệ nằm cân bằng. Vectơ cường độ điện trường A. có phương nằm ngang, chiều từ A tới B và có độ lớn là 4,5. 104 V/m. B. có phương nằm ngang, chiều từ A tới B và có độ lớn là 900 V/m. C. có phương nằm ngang, chiều từ B tới A và có độ lớn là 4,5. 104 V/m. D. có phương nằm ngang, chiều từ B tới A và có độ lớn là 900 V/m. Câu 13. Cho một tam giác ABC vuông tại A trong điện trường đều có E = 4. 103 V/m sao cho AB song song với các đường sức, chiều điện trường hướng từ A đến B. Biết AB = 8 cm, AC = 6 cm. Công của lực điện trường khi một electron dịch chuyển từ C đến B là A. 320 eV. B. – 320 eV. C. 5,12. 10-17 eV. D. – 5,12. -17 10 eV. . Câu 14. Một tụ điện có hiệu điện thế giữa hai bản là U không thay đổi. Đặt vào chính giữa hai bản tụ một điện tích q0. Khi hai bản tụ nằm ngang thì điện tích nằm cân bằng. Khi đặt hai bản tụ nằm nghiêng góc 600 so với phương ngang như hình thì sau một lúc điện tích sẽ tới va chạm với bản B với tốc độ v = 1 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Khoảng cách giữa hai bản tụ là

A. 3 cm. B. 5 cm. C. 8 cm. D. 10 cm. Câu 15. Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và được nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho điện tích q = 5.10-10 (C) di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9 (J). Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có


các đường sức điện vuông góc với các tấm. Cường độ điện trường bên trong tấm kim loại đó là. A. E = 2 (V/m). B. E = 40 (V/m) C. E = 200 (V/m). D. E = 400 (V/m). Câu 16. Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều cạnh a = 0,15m có ba điện tích q A  2C; q B  8C; q C   8C

FF IC IA L

. Véc tơ lực tác dụng lên q A có độ lớn A. F = 6,4N và hướng song song với BC B. F = 5,9N và hướng song song với BC C. F = 8,4N và hướng vuông góc với BC D. F = 6,4N và hướng song song với AB Câu 17. Một điện tích Q đặt tại A, sinh ra một điện trường tại điểm M là 5.105 V/m, tại N 9 là .105 V/m. Biết MN = 20cm, A, M, N thẳng hàng, M nằm giữa AN. Tìm MA 5 A. 0,3m B. 0,15m C. 0,25m D. 0,2m

q  9q  9.106

H

Ơ

N

O

2 Câu 18. Cho điện tích 1 đặt tại hai điểm A, B. Biết AB = 40cm. Hãy xác định vị trí điểm C để cường độ điện trường tại C bằng 0. A. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,3m. B. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,2m. C. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,1 m. D. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,1 m.

Y

N

Câu 19. Một điện trường đều có độ lớn cường độ điện trường là 5.105V/m, véc tơ cường độ điện trường song song với cạnh huyền AB của tam giác vuông ABC và có chiều từ A đến B. Biết AB = 10cm, BC = 6cm. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm AB, BC C. UAB = 5.105V, UBC = -18500V

B. UAB = 5.105V, UBC = -18000V

D. UAB = 5.104V, UBC = -18500V

M

Q U

A. UAB = 5.104V, UBC = -18000V

ẠY

KÈ

Câu 20. Một quả cầu được buộc vào một sợi dây, đầu còn lại của sợi dây được buộc vào một điểm cố định, sợi dây cách điện. Hệ trên được đưa vào một nơi có điện trường đều, có phương nằm ngang. Biết quả cầu tích điện là 5.10-6C, cường độ điện trường có độ lớn là 4.105V/m, khối lượng của quả cầu là 200g. Chiều dài dây là 1m. Hãy tính lực căng của dây khi quả cầu ở vị trí cân bằng. B. 2 2 N C. 2 3 N D. 2,14N Câu 21. Hai quả cầu kim loại giống nhau được treo vào điểm O bằng hai sợi dây cách điện,

D

A. 2N

cùng chiều dài, không co dãn, có khối lượng không đáng kể. Gọi P = mg là trọng lượng của một quả cầu, F là lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu khi truyền điện tích cho một quả cầu. Khi đó hai dây treo hợp với nhau góc 2  với


F P Câu 11. Đáp án A A. tan 2 

B. sin 2 

F P

C. tan  

F P

D. sin  

F P

Câu 12: Đáp án A Câu 13: Đáp án B

FF IC IA L

Câu 14: Đáp án B Câu 15: Đáp án C Câu 16: Đáp án A Câu 17. Đáp án A Câu 18. Đáp án A Câu 19. Đáp án A

O

Câu 20. Đáp án B

D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Ơ

N

Câu 21 C


Câu 1: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một vật thật AB đặt trước một thấu kính phân kì cho một ảnh A’B’. Khi đó ảnh A’B’ A. luôn là ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

C. luôn là ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật. D. có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật.

FF IC IA L

B. luôn là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

N

O

Câu 2: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm tia sáng màu lục theo phương vuông góc mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu chiếu tia sáng gồm 3 ánh sáng màu đơn sắc: cam, chàm , tím vào lăng kính theo như phương trên thì các tia ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai A. chỉ có tia cam. B. gồm hai tia màu chàm và màu tím. C. chỉ có màu tím. D. gồm màu cam và màu chàm.

Ơ

LỜI GIẢI:

H

Câu 1: Chọn đáp án C.

U

d ' A' B '  0 d AB

Q

d  0; d '  0  k  

Y

N

Thấu kính phân kì có tác dụng phân kì chùm sáng qua thấu kính, đường kéo dài của tia ló hội tụ tại một điểm trước thấu kính nên: Vật thật qua thấu kính phân kì luôn tạo ảnh ảo.

→ Ảnh ảo luôn cùng chiều với vật.

D

ẠY

KÈ

M

Câu 2: Chọn đáp án A.


KHÚC XẠ ÁNH SÁNG

Câu 1. Chọn đáp án B  Lời giải: + Theo định luật khúc xạ ta có: n1 sin i  n 2 sin r 

FF IC IA L

Câu 1: (TÔ HOÀNG LẦN 10-2019) Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng A. Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới B. Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng C. Góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới D. Góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới ĐÁP ÁN

sin i n 2   n 21  hằng số. sin r n1

O

+ Do đó, khi tăng i thì sin i tăng => sin r cũng phải tăng  r tăng. MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ VỀ MẮT

Ơ

N

Câu 1: (Tô Hoàng lần 15-2019)Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm. Khi đặt vật sáng cách thấu kính 10cm thì vị trí, tính chất, chiều và độ lớn của ảnh là

H

A. cách thấu kính 20cm, ảo, ngược chiều và gấp đôi vật.

N

B. cách thấu kính 20cm, ảo, cùng chiều và gấp đôi vật.

C. cách thấu kính 20cm, thật, ngược chiều và gấp đôi vật.

Y

D. cách thấu kính 20cm, thật, cùng chiều và gấp đôi vật.

M

Q

U

Câu 2: (Tô Hoàng lần 15-2019) Công thức trong trường hợp nào sau đây là công thức về số bội giác của kính thiên văn trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực? f f D A. G   1 B. G   2 C. G   f1f 2 D. G   f1f 2 f2 f1

ẠY

KÈ

Câu 3: Bứt phá điểm thi lần 6-2019) Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ có tia ló A. truyền thẳng B. phản xạ ngược trở lại C. đi qua tiêu điểm ảnh chính D. đi qua quang tâm ĐÁP ÁN

D

Câu 1. Chọn đáp án B + Vị trí của ảnh: d 

df 10.20   20cm  0 d  f 10  20

→ Ảnh ảo, cùng chiều, cách thấu kính 20 cm


+ Độ phóng đại của ảnh: k  

d  2  Ảnh cao gấp hai lần vật d

Câu 2. Chọn đáp án A

Câu 3: Đáp án C

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló đi qua tiêu điểm ảnh.

D

f1 f2

FF IC IA L

+ Số bội giác của kính thiên văn trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là: G  


Câu 1: Mắt lão nhìn thấy vật ở xa vô cùng khi A. mắt không điều tiết

B. đeo kính phân kì và mắt không điều tiết

C. đeo kính lão

D. đeo kính hội tụ và mắt không điều tiết

FF IC IA L

Câu 2: Trong giờ thực hành, để đo tiêu cự f của một thấu kính hội tụ, một học sinh dùng một vật sáng phẳng nhỏ AB và một màn ảnh. Đặt vật sáng song song với màn và cách màn ảnh một

khoảng D = 200 cm. Dịch thấu kính dọc trục chính trong khoảng giữa vật và màn thì thấy có hai vị trí thấu kính cho ảnh rõ nét của vật trên màn, hai vị trí này cách nhau một khoảng  = 60 cm. Giá trị của f là A. 60 cm

B. 45,5 cm

C. 20 cm

D. 30 cm

suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới là B. 0,71

C. 1,33

D. 1,73

N

A. 0,58

O

Câu 3: Nếu tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau, mặt khác góc tới bằng 600 thì chiết

Ơ

Câu 4: Chiếu chùm ánh sáng trắng, hẹp từ không khí vào bể đựng chất lỏng có đáy phẳng, nằm ngang với góc tới 30o thì thu được dải màu ở đáy bể có bề rộng 1,5 cm. Biết chiết suất của chất B. 1,45 m

C. 1,53 m

N

A. 1,26 m

H

lỏng đối với ánh sáng tím là 1,45 và đối với ánh sáng đỏ là 1,41; chiều sâu nước trong bể là D. 1,12 m

Y

Câu 5: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm được ghép đồng trục với một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm, đặt cách thấu kính thứ nhất 50 cm. Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục

U

chính và trước thấu kính một 20 cm. Ảnh cuối cùng B. thật và cách kính hai 120 cm

C. thật và cách kính hai 40 cm

D. ảo và cách kính hai 120 cm

Q

A. ảo và cách kính hai 40 cm

M

Câu 6: Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 10 cm, điểm cực viễn cách mắt 50 cm, đeo

KÈ

kính có độ tụ − 2 điốp, sát mắt thì nhìn rõ vật A. ở xa vô cực nhưng mắt vẫn cần điều tiết

B. ở gần nhất cách mắt một đoạn 10 cm

C. cách mắt 50 cm mà mắt không cần điều tiết D. ở xa vô cực mà không cần điều tiết

ẠY

Câu 7: Đặt một vật phẳng nhỏ AB dài 4 cm rất gần và vuông góc với trục chính của một thấu

D

kính phân kì. Nếu tiêu cự của thấu kính bằng -12 cm và vật cách thấu kính 12 cm thì ta thu được A. ảnh thật cao 2 cm

B. ảnh ảo cao 4 cm

C. ảnh ảo cao 2 cm

D. ảnh thật cao 4 cm

III. LỜI GIẢI. Câu 1: Chọn đáp án A


Mắt lão có khoảng cực cận xa hơn mắt bình thường, điểm cực viễn không đổi nên khi không điều tiết vẫn nhìn thấy các vật ở xa vô cùng.

Từ công thức thấu kính

1 1 1   f d d

FF IC IA L

Câu 2: Chọn đáp án B

Ta thấy công thức có tính đối xứng đối với d và d’ nghĩa là, nếu hoán vị d và d’ thì công thức không có gì thay đổi; nói cách khác, khi vật cách thấu kính là d thì ảnh cách thấu kính là d’,

ngược lại, nếu vật cách thấu kính là d’ thì ảnh sẽ cách thấu kính d. Vậy ở hình vẽ, với O1 và O2 

là hai vị trí của thấu kính để cho ảnh rõ nét trên màn, ta có: d1  d 2 , d1  d 2 d1'  d1  D  200 d1'  130cm dd 70.130 → f  1 1   45,5 cm .   ' 70  130 d  70cm d  d d1  d1    60  1 1 1

N

O

Câu 3: Chọn đáp án D

Ơ

Tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau → i   r  900

N

Theo bài ra ta có i  600  r  300

H

Mà i  i   i  r  900

n2 sin i sin 600    3  1, 73 n1 sinr sin 300

Q

Câu 4: Chọn đáp án A

U

n21 

Y

Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới là

M

Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng sini = nsinr.

KÈ

Góc khúc xạ với ánh sáng đỏ và tím rd , rt → sin i  nd sinrd  sinrd 

sin 30o  rd  20,8o 1, 41

ẠY

sin 30o sin i  nt sinrt  sinrt   rd  20, 2o 1, 45

Độ sâu nước là h thì bề rộng dải quang phổ dưới đáy chậu là

D

L  h  tanrd  tanrt   1,5cm  h  126cm

Câu 5: Chọn đáp án B Vị trí ảnh qua thấu kính thứ nhất:


1 

d1

 1 1 1 1 1       d1  10cm f1 d1 20 20 10

d 2  a  d1  50   10   60cm  f d 40.60  d2  2 2   120cm  0 d 2  f 2 60  40

FF IC IA L

→ ảnh cuối cùng là ảnh thật và cách kính hai 120 cm. Câu 6: Chọn đáp án D

Sửa tật cận thị thì đeo kính có tiêu cự f  l  OCv  0  0,5  0,5  D 

1  2dp f

→ mắt đeo kính đúng độ nên có thể nhìn xa ở vô cực mà không cần điều tiết.

Ơ

1 1 d    6  1   → AB   AB  .4  2 cm . 2 2 d 12 2

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Lại có k 

12.  12  df   6 cm < 0 → ảnh A’B’ là ảnh ảo d  f 12   12 

N

Ta có: d d  

O

Câu 7: Chọn đáp án C


O

FF IC IA L

Câu 1 (Bắc Ninh L1 2019). Mắt không có tật là mắt A. khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước màng lưới. B. khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên màng lưới. C. khi quan sát ở điểm cực cận mắt không phải điều tiết. D. khi quan sát ở điểm cực viễn mắt phải điều tiết. Câu 2 (Lí Thái tổ- BN L1 2019). Điều nào sau đây không đúng khi nói về tật cận thị? A. Khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn. B. Điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt không tật. C. Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc. D. Phải đeo kính phân kì để sửa tật. Câu 3 ( Gia Bình- BN L1 2019): Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục các tật của mắt là không đúng? A. Mắt lão cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa B. Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần C. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực. D. Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa. Câu 4 ( N.Viết Xuân- VP L1 2019): Để khắc phục tận cận thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực mà mắt không phải điều tiết thì cần đeo kính

Ơ

N

A. phân kì có độ tụ nhỏ. B. hội tụ có độ tụ thích hợp. C. hội tụ có độ tụ nhỏ. D. phân kì có độ tụ thích hợp. Câu 5 (Vĩnh Phúc L1 2019): Trong giờ thực hành môn Sinh học, để quan sát những vật nhỏ như tế bào thì các bạn học sinh phải dùng

M

Q U

Y

N

H

A. kính cận B. kính lúp C. kính thiên văn D. kính hiển vi Câu 6 (LT-Tô Hoàng L1 2019): Một vật sáng đặt trước một thấu kính, trên trục chính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng ba lần vật. Dời vật lại gần thấu kính một đoạn, ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng ba lần vật. Có thể kết luận gì về loại thấu kính A. Thấu kính là hội tụ. B. Thấu kính là phân kì C. hai loại thấu kính đều phù hợp D. không thể kết luận được. Câu 7 (LT-Tô Hoàng L1 2019): Để mắt nhìn rõ vật tại các các vị trí khác nhau, mắt phải điều tiết. Đó là sự thay đổi : A. vị trí thể thuỷ tinh. B. vị trí thể thuỷ tinh và màng lưới. C. độ cong thể thuỷ tinh. D. vị trí màng lưới. Câu 8 (LT-Tô Hoàng L4 2019): Trên vành của một kính lúp có ghi 10×, độ tụ của kính lúp này bằng A. 10 dp. B. 2,5 dp. C. 25 dp. D. 40 dp. Đáp án

D

ẠY

KÈ

Câu 1. Chọn đáp án B  Lời giải: + Mắt không có tật là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên màng lưới. Câu 2. Chọn đáp án B  Lời giải: + Người mắc tật cận thị so với mắt không tật điểm cực cận ở gần mắt hơn. Câu 3. Chọn đáp án D  Lời giải: Phương pháp: • Sử dụng lý thuyết về các tật của mắt và cách khắc phục Lời giải: + Phát biểu sai: Mắt viên đeo kính hội tụ để nhĩn rõ vật ở xa. + Sửa lại: Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa mà không phải điều tiết. Câu 4. Chọn đáp án D  Lời giải:


D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

+ Để khắc phục tật cận thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực mà mắt không phải điều tiết thì cần đeo kính phân kì có độ tụ thích hợp. Câu 5. Chọn đáp án D  Lời giải: + Để quan sát các vật kích thước nhỏ ở khoảng cách gần ta cần dùng kính hiển vi Câu 6. Chọn đáp án A  Lời giải: + Thấu kính là hội tụ, hai trường hợp cho ảnh cao gấp 3 lần vật tương ứng với ảnh thật ngược chiều và ảnh ảo cùng chiều với vật. Câu 7. Chọn đáp án C  Lời giải: + Quá trình điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong của thủy tinh thể. Câu 8. Chọn đáp án D


MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ VỀ MẮT

A. 20 cm cm

FF IC IA L

Câu 1. (PHAN BỘI CHÂU NGHỆ AN lần 1 2019) Một vật sáng AB là một đoạn thẳng đặt vuông góc trục chính của thấu kính phân kì cho ảnh ảo cao bằng nửa vật và cách vật 10 cm. Tiêu cự của thấu kính bằng B. −20cm

C. 10 cm

D. −10

Câu 2. (LIỄU SƠN VĨNH PHÚC lần 2-2019)Trên vành một kính lúp có ghi 10x, tiêu cự của kính là B. 2,5 cm.

C. 2,5 m.

D.

O

A. 10 m. l0cm.

B. −30cm.

C. 30 cm.

H

A. 15 cm. −15cm.

Ơ

N

Câu 3. (LIỄU SƠN VĨNH PHÚC lần 2-2019) Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20 cm, qua thấu kính cho ảnh thật A'B' cao gấp 3 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là D.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

Câu 4: (TÔ HOÀNG lần 11 năm 2019) Một điểm sáng S đặt trên trục chính của thấu kính hội tụ, tiêu cự f  15 cm cho ảnh rõ nét trên màn M đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Di chuyển điểm sáng S về gần thấu kính đoạn 5 cm so với vị trí cũ thì màn phải dịch chuyển đi 22,5 cm mới lại thu được ảnh rõ nét. Xác định vị trí điểm sáng S so với vị trí màn lúc đầu. A. 37,5 cm B. 25 cm C. 60 cm D. 30 cm Câu 5: (TÔ HOÀNG lần 9-2019) Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm. Khi đặt vật sáng cách thấu kính 10 cm thì vị trí, tính chất, chiều và độ lớn cùa ảnh là: A. Cách thấu kính 20 cm, ảo, cùng chiều và gấp đôi vật B. Cách thau kính 20 cm, ảo, ngược chiều và gấp đôi vật C. Cách thấu kính 20 cm, thật, ngược chiều và gấp đôi vật D. Cách thấu kính 20 cm, thật, cùng chiều và gấp đôi vật Câu 6: (TÔ HOÀNG LẦN 10-2019) Vật sáng AB qua thấu kình phân kỳ tiêu cự 30 cm cho ảnh ảo AB cách thấu kính 15 cm. Vị trí vật cách thấu kính A. 20 cm B. 1 cm C. 30 cm D. 10 cm Câu 7: (TÔ HOÀNG lần 12-2019) Vật kính của một kính thiên văn dùng trong nhà trường có tiêu cự f1  1m , thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự f 2  4 cm . Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở cô cực là: A. 0,04 B. 25 C. 12 D. 8 Câu 8: (Sở GD HCM lần 1-2019) Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20 cm, qua thấu kính cho ảnh thật A'B' cao gấp 3 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là


FF IC IA L

A. 15 cm. B. −30cm. C. 30 cm. D. −15cm. Câu 9: (Chuyên VINH lần 1-2019) Một vật AB đặt vuông góc với trục chính thấu kính, cách thấu kính lần lượt 18 cm và 6 cm cho hai ảnh cùng chiều cao. Tiêu cự thấu kính bằng A. 12 cm B. 15 cm C. 16 cm D. 10 cm Câu 10. (HOÀNG VĂN THỤ lần 1-2019) Đặt một vật phẳng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính hội 20 cm. Cho ảnh ảo cách thấu kính 40 cm. Tiêu cự của thấu kính có giá trị là: A. 20 cm. B. 60 cm. C. 45 cm. D. 40 cm. Câu 11: (Lương Thế Vinh lần 2-2019) Vật thật đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm thì cho ảnh thật lớn hơn vật và cách vật một khoảng 1,25 m. So với kích thước vật, ảnh cao gấp A. 1,25 lần B. 5 lần C. 4 lần D. 6,25 lần

O

Câu 12: (Tô Hoàng lần 13-2019) Một người cận thị có khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận là 15 cm và giới hạn nhìn rõ của mắt là 35 cm. Để sửa tật cận thị sao cho có thể nhìn rõ được những vật ở xa, người này phải đeo sát mắt một kính có độ tụ: 80 điốp 21

N

14 điốp 3

B. 2 điốp

C. 

Ơ

A. 

D. 2

Y

N

H

điốp Câu 13: (Tô Hoàng lần 14-2019) Một kính lúp có ghi 5x trên vành của kính. Người quan sát có khoảng cực cận OCC  20 cm ngắm chừng ở vô cực để quan sát một vật. Số bội giác của kính có trị số nào? A. 5. B. 4. C. 2. D. Khác A, B, C.

Q

Câu 1. Chọn đáp án B

U

LỜI GIẢI CHI TIẾT

M

 Lời giải:

KÈ

+ Thấu kính phân kì đặt vật tại tiêu điểm f sẽ thu được ảnh ảo bằng một nửa vật và cách vật một khoảng bằng nửa tiêu cự → f = - 20cm

ẠY

 Chọn đáp án B

Câu 2. Chọn đáp án B

D

 Lời giải: +

f

25 cm  2,5cm 10

 Chọn đáp án B


Câu 3. Chọn đáp án A

 Lời giải: + Vật thật qua thấu kính hội tụ cho ảnh thật cao gấp 3 lần vật:

FF IC IA L

 d/ k   3    d /  3d  60cm   d  / f  d.d  20.60  15  cm   d  d / 20  60 

 Chọn đáp án A Câu 4. Chọn đáp án A  Lời giải:

d .f 15d1 1 1 1  /   d1/  1  1 d1 d1 f d1  f d1  15

+ Ứng với vị trí sau của S và màn, ta có:

d .f 15d 2 1 1 1  /   d 2/  2   2 d2 d2 f d 2  f d 2  15

Ơ

N

O

+ Ứng với vị trí đầu của S và màn, ta có:

H

+ Vì S dịch chuyển gần thấu kính nên d 2  d1  5 . Thay vào (2) ta có: d 2/ 

15  d1  5   d1  5   15

15  d1  5  15d1   22,5  d1  5  15 d1  15

Y

+ Thay (1) và (3) vào (*) ta có:

N

/ / + Vật dịch lại gần thì ảnh dịch xa ra nên d 2  d1  22,5 *

U

2 + Biến đổi ta có: d1  35d1  250  0  d1  25cm và d1  10cm

15d1  37,5  cm  d1  15

M

 d1/ 

Q

+ Vì ảnh trên màn là ảnh thật nên d1  f  15cm nên chọn nghiệm d1  25cm .

D

ẠY

KÈ

Câu 5. Chọn đáp án A  Lời giải: df 10.20  d '  d  f  10  20  20  cm   0 + Ta có:  k   d '   20  2  0  d 10 + Vậy, ảnh là ảnh ảo, cách thấu kính 20 cm, cùng chiều vật và cao gấp 2 lần vật. Câu 6. Chọn đáp án C  Lời giải: + Thấu kính phân kì nên f  0  f  30  cm  + Vì ảnh ảo nên d '  0  d '  15  cm 

 3


+ Ta có:

 15 30   30 cm 1 1 1 d '.f   d    f d d' d ' f  15    30 

Câu 7. Đáp án B

f1 100   25 f2 4

FF IC IA L

+ Độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực: G  

Câu 8: Đáp án A Vật thật qua thấu kính hội tụ cho ảnh ảo thật cao gấp 3 lần vật: d  k  3    d   3d  60cm   d   f  d .d   20.60  15cm  d  d  20  60 

O

Câu 9: Đáp án A + Hai ảnh cùng chiều cao → có 1 ảnh thật và 1 ảnh ảo → thấu kính hội tụ.

N

+ Khi d1  18 cm cho ảnh thật A’B’ và d 2  6cm cho ảnh ảo A”B” AB

AB

d 2 d1

d1

3

H

AB

Ơ

      + Ta có: A B  1  A B . AB  1   d 2 . d1  1  d 2  1  d1  3d 2

U

Y

N

1 1 1 1 1 1      d d f 18 3d 2 f 1 Lại có:  1   f  12cm 1  1  1 1  1  1   f f  d 2 d 2  6 d 2

Q

Câu 10:

+ Áp dụng công thức của thấu kính

1 1 1 1 1 1     → f  40 cm → Đáp án D ↔ d d f 20 40 f

ẠY

KÈ

M

Câu 11: + Từ giả thuyết bài toán, ta có hệ d  d   125 d  25  cm → ảnh cao gấp 4 lần vật → Đáp án C 1 → 1 1  d  100     d d  20 Câu 12: Đáp án D + Giới hạn nhìn rõ của mắt là khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn. + Theo đề, giới hạn nhìn rõ của mắt là 35cm nên điểm cực viễn cách mắt đoạn:

D

OCV  OCC  35  15  35  50 cm.

+ Để sửa tật cận thị người ta đeo một kính sao cho khi đặt vật ở xa vô cùng thì cho ảnh ảo ở điểm cực viễn của mắt (mắt nhìn thoải mái không điều tiết).


d   + Do đó:  d   OCV  0,5  m  1 1 1 1 1      2 đi ốp f d d   0,5

FF IC IA L

+ Ta có: D 

Câu 13: Đáp án B + Số ghi trên vành kính cho biết: G  5 

25  f  5  cm  f

+ Một người có OCC = 20cm mà dùng kính này để ngắm chừng ở vô cực thì số bội giác sẽ là: D OCC 20   4 f f 5

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

G 


13 Câu VDC Mắt và dụng cụ quang đề thi thử các trường

A. 1,5 m/s.

FF IC IA L

Câu 1(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 5). Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm. M là một điểm nằm ừên trục chính của thấu kính, P là một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng trùng với M. Gọi P’ là ảnh của P qua thấu kính. Khi P dao động theo phương vuông góc với trục chính, biên độ 5 cm thì P’ là ảnh ảo dao động với biên độ 10 cm. Nếu P dao động dọc theo trục chính với tần số 5 Hz, biên độ 2,5 cm thì P’ có tốc độ trung bình trong khoảng thời gian 0,2 s bằng B. 1,25 m/s.

C. 2,25 m/s.

D. 1,0 m/s.

Câu 2(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 12). Một người cao 170 cm, mắt cách đỉnh 10 cm. Người ấy đứng trước gương phẳng treo thẳng đứng trên tường. Chiều cao tối thiểu của gương và khoảng cách tối đa từ mép dưới của gương tới mặt đất là bao nhiêu để có thể nhìn toàn bộ ảnh mình trong gương? B. 80 cm và 85 cm.

C. 85 cm và 80 cm.

D. 82,5 cm và 80 cm.

O

A. 75 cm và 90 cm.

B. 50cm

N

A. 10cm

H

Ơ

N

Câu 3(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 21). Một người có điểm cực viền cách mắt 20 cm. Người đó cần đọc một thông báo đặt cách mắt 40cm mà không có kính cận. Người đó dùng một thấu kính phân kì có tiêu cự là 15 cm. Hỏi phải đặt thấu kính này cách mắt bao nhiêu để có thể đọc thông báo mà mắt không điều tiết: C. 15cm

D. 30cm

Y

Câu 4. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 24 ) Một người cận thị khi đeo kính có độ tụ – 2,5dp thì nhìn rõ các vật cách mắt từ 22cm đến vô cực. Kính cách mắt 2cm. Độ biến thiên độ tụ của mắt khi điều tiết không mang kính: B. D  3,9dp

U

A. D  5dp .

C. D  2,5dp

D. D  4,14dp

Q

Câu 5(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 25). Đặt vật AB vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ ta được ảnh A1B1 . Đưa vật về gần thấu kính thêm 90 cm thì ảnh A2B2 B. 40 cm

C. 60 cm

D. 80 cm

KÈ

A. 50 cm

M

cao gấp đôi ảnh trước và cách ảnh trước 20 cm. Tiêu cự của thấu kính bằng

ẠY

Câu 6(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 26). Vật AB đặt cách thấu kính hội tụ một đoạn 30 cm. ảnh A1B1 là ảnh thật. Di chuyển vật đến vị trí khác thì được một ảnh cùng độ lớn cách thấu kính 20 cm. Tiêu cự của thấu kính là A. 10 cm.

B. 15 cm.

C. 20 cm.

D. 25 cm.

D

Câu 7(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 29) Một mắt không có tật, có điểm cực cận cách mắt 20cm. Khoảng cách từ ảnh của vật (điểm vàng) đến quang tâm của thuỷ tinh thể của mắt là 1,5cm. Trong quá trình điều tiết, độ tụ của mắt có thể thay đổi trong giới hạn nào? A. Không thay đổi

B. 0  D  5 dp

C. 5 dp  D  66,7 dp

D. 66,7 dp  D  71,7 dp


Câu 8(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 30). Một người cao 170cm, mắt cách đỉnh 10cm. Người ấy đứng trước gương phẳng treo thẳng đứng trên tường. Chiều cao tối thiểu của gương và khoảng cách tối đa từ mép dưới của gương tới mặt đất là bao nhiêu để có thể nhìn toàn bộ ảnh của mình trong gương? B. 80cm và 85cm.

C. 85cm và 80cm.

D. 82,5cm và

FF IC IA L

A. 75cm và 90cm. 80cm.

Câu 9(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 32). Đặt vật AB trước thấu kính phân kỳ, ta được ảnh A’B’. Đưa vật ra xa thấu kính thêm 30cm thì ảnh tịnh tiến 1cm. Ảnh trước cao gấp 1,2 lần sau. Tiêu cực của thấu kính là A. -10cm.

B. -20cm.

C. -30cm.

D. -40cm.

B. 14,3 cm

C. 4,3 cm

N

A. 24,3 cm

O

Câu 10(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 33). Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Khi đeo kính có độ tụ -2đp, người này có thể đọc được một trang sách cách mắt gần nhất là 20 cm. Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt người này khi không đeo kính có thể nhận giá trị (coi kính đeo sát mắt) D. 13,4 cm

Ơ

Câu 11(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 36). Một vật sáng AB qua thấu kính hội tụ cho ảnh thật A1B1 cao 2cm. Di chuyển AB lại gần thấu kính 45cm thì được một ảnh thật cao gấp 10 B. 10 cm.

C. 15 cm.

D. 20 cm.

N

A. 5 cm.

H

lần ảnh trước và cách ảnh trước 18cm. Tiêu cự của thấu kính là

Y

Câu 12. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 15) Một thấu kính mỏng hai mặt lồi có cùng bán kính R1  R 2  10 cm. Chiết suất của thấu kính đối với tia đỏ và tia tím lần luợt là nđ  1, 61

U

và n t  1, 69 . Chiếu chùm tia sáng trắng song song với trục chính tới thấu kính. Đặt một màn ảnh

Q

vuông góc với trục chính và đi qua tiêu điểm của tia đỏ. Tính độ rộng của vệt sáng trên màn. Biết thấu kính có rìa là đường tròn có đường kính d  25 cm. A. 1,64 cm.

B. 3,28 cm.

C. 0,82 cm.

D. 6,56 cm.

KÈ

M

Câu 13. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 20) Một thấu kính mỏng hai mặt lồi có cùng bán kính R1  R 2  10cm . Chiết suất của thấu kính đối với tia đỏ và tia tím lần lượt là n d  1, 61 và n t  1, 69 . Chiếu chùm tia sáng trắng song song với trục chính tới thấu kính. Đặt mọt màn ảnh

ẠY

vuông góc với trục chính và đi qua tiêu điểm của tia đỏ. Tính độ rộng của vệt sáng trên màn. Biết thấu kính có rìa là đường tròn có đường kính d = 25cm. A. 1,64cm

D

GIẢI CHI TIẾT

B. 3,28cm

C. 1,64mm

D. 3,28mm


Câu 1. Chọn đáp án C

P/

 Lời giải:

P

+ + Khi p dao động vuông góc vói trục chính, ảnh của p (và M) qua thấu kính là ảnh ảo, số phóng đại dưomg k = 2.

f f  1  d  1   f   7,5cm f d 2  k

d/

+ Khi P dao động dọc theo trục chính với biên độ 2,5cm + P ở biên phải M thì d1 = 5cm

N

O

d1f 5.15   7,5  cm  d1  f 5  15

d1f 10.15   30  cm  d1  f 10  15

Ơ

/ + P ở biên trái M thì d2 = 10cm d1 

H

+ Độ dài quỹ đạo của ảnh P’ là L = 2A = 30 - 7,5 = 22,5 (cm).

N

+ Tần số dao động là 5 Hz, chu kì dao động là T = 0,2 s.

Y

+ Tốc độ trung bình của ảnh P’ trong khoảng thời gian 0,2 s là

U

4A 2.22,5   225  cm / s   2, 25  m / s  T 0, 2

Q

v tb 

KÈ

Câu 2 B

M

 Chọn đáp án C

Câu 3 A

ẠY

Câu 4 D Câu 5C

D

Câu 6 C Câu 7 D Câu 8 A Câu 9 C

d

O

Group FACEBOOK: NGÂN HÀNG TÀI LIỆU VẬT LÝ

+ Vậy M cách thấu kính 7,5cm

d1/ 

M

FF IC IA L

k

M/


Câu 10 B Câu 11 B Câu 12 B

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Câu 13 A


Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Vật thật qua thấu kính mỏng cho ảnh ảo lớn hơn vật. Gọi O là quang tâm của thấu kính và F là tiêu điểm vật chính của thấu kính. Nhận định nào sau đây là đúng: Đó là thấu kính phân kỳ. Đó là thấu kính hội tụ và vật nằm ngoài khoảng OF. Đó là thấu kính hội tụ và vật nằm trong khoảng OF. Vật ở xa thấu kính hơn so với ảnh.

FF IC IA L

A. B. C. D.

Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chiết suất n của chất làm lăng kính thay đổi theo A. Góc tới i của tia sáng đến lăng kính.

B. Tần số ánh sáng qua lăng kính.

C. Góc chiết quang của lăng kính.

D. Hình dạng của lăng kính.

N

Mắt nhìn không phải điều tiết. Độ tụ của thủy tinh thể là lớn. Tiêu cự của thủy tinh là lớn nhất. Ảnh của vật qua thủy tinh thể rơi ở phía sau võng mạc.

Ơ

A. B. C. D.

O

Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một người không đeo kính, nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực cận của mắt thì nhận định nào sau đây là đúng?

Y

Thủy tinh đã nhuộm màu cho ánh sáng. Lăng kính đã tách các màu sẵn trong ánh sáng thành các thành phần đơn sắc. Ánh sáng bị nhiễm xạ khi truyền qua lăng kính. Hiện tượng giao thoa của các thành phần đơn sắc khi ra khỏi lăng kính.

U

A. B. C. D.

N

H

Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Dải quang phổ liên tục thu được trong thí nghiệm về hiện tượng tán sắc ánh sáng có được là do:

A.

M

Q

Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Vai trò của lăng kính trong máy quang phổ dùng lăng kính là: Giao thoa ánh sáng.

KÈ

C. Tán sắc ánh sáng.

B. Khúc xạ ánh sáng. D. Phản xạ ánh sáng.

Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Vật thật qua thấu kính phân kì Luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật. Có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật. Luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. Luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

D

ẠY

A. B. C. D.

Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem ti vi mà không phải đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là: A.

0,5 m.B. 2,0m.

C. 1,5 m.

D. 1,0 m.


Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một vật sáng phẳng đặt trước một thấu kính, vuông góc với trục chính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng ba lần vật. Dời vật lại gần thấu kính một đoạn. Ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng ba lần vật. Có thể kết luận gì về loại thấu kính? Thấu kính hội tụ. Thấu kính phân kì. Hai loại thấu kính đều phù hợp. Không thể kết luận được gì, vì giả thiết hai ảnh bằng nhau là vô lí.

FF IC IA L

A. B. C. D.

Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn câu đúng. Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc Niutơn nhằm chứng minh ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc. lăng kính là thiết bị duy nhất có thể phân biệt được ánh sáng đơn sắc. lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng đó. ánh sáng có lưỡng tính sóng – hạt.

O

A. B. C. D.

N

Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một thấu kính mỏng có độ tụ D = 2 dp, cho biết B. là thấu kính phân kì, có tiêu cự -2 m.

C. là thấu kính phân kì có tiêu cự -0,5 m.

Ơ

A. là thấu kính hội tụ, có tiêu cự 2 m.

D. là thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,5 m.

B. Ảnh ảo.

C. Là ảnh thật.

N

A. Cùng chiều với vật.

H

Câu 11: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ không thể: D. Nhỏ hơn vật.

A. ở sau mắt.

B. nằm trước võng mạc. D. nằm sau võng mạc.

Q

C. nằm trên võng mạc.

U

Y

Câu 12: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt:

M

Câu 13: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Để thu được ảnh thật lớn hơn vật qua thấu kính hội tụ tiêu cự f thì khoảng cách từ vật tới thấu kính có thể có giá trị: B. Lớn hơn 2f.

C. Từ 0 đến f.

D. Từ f đến 2f.

KÈ

A. Bằng 2f.

D

ẠY

Câu 14: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Có hai tia sáng truyền qua một thấu kính như hình vẽ, tia (2) chỉ có phần ló. Chọn câu đúng

A. Thấu kính là hội tụ; A là ảnh thật.

B. Thấu kính là hội tụ; A là vật ảo.


D. Thấu kính là phân kì; A là vật ảo.

FF IC IA L

C. Thấu kính là phân kì; A là là ảnh thật.

Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.

O

Ảnh là ảnh ảo và lớn hơn vật  Đậy là thấu kính hội tụ và nằm trong OF.

N

Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.

H

Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.

Ơ

Chiết suất n của chất làm lăng kính thay đổi theo tần số ( hay bước sóng) của sáng sáng qua kính: nđỏ < … < ntím.

N

Nhìn vật ở điểm cực cận:

Y

Mắt phải điều tiết tối đa, tiêu cực của mắt nhỏ nhất f  f min  độ tụ Dmax : A, B, C sai.

U

Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.

Q

Là do thủy tinh tách các màu sẵn trong ánh sáng thành các thành phần đơn sắc của nó Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.

M

Lăng kính trong máy quang phổ dùng để tán sắc ánh sáng.

KÈ

Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. Vật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.

ẠY

Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.

1 1   OCV  2m.  OC v

D

Ta có: D  0,5 

Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính trong cả hai trường hợp đều bằng ba lần vật

Một trường hợp sẽ là ảnh thật và trường hợp còn lại sẽ lại ảnh ảo.


Một thấu kính mà có thể tạo được ảnh ảo lớn gấp ba lần vật thì đó là thấu kính hội tụ. Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.

FF IC IA L

Thí nghiệm của Nitơn đã chứng tỏ rằng lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng đi qua nó. Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. Tiêu cự của thấu kính f =

1 1 = = 0,5m → Đây là thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,5 m. D 2

Câu 11: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.

Ảnh của một vật thật tạo bởi thấu kính phân kì không thể là ảnh thật.

O

Câu 12: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.

N

Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm trước võng mạc.

1 1 1 df    d  d d f df

H

Ta có

Ơ

Câu 13: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.

Y

N

d  f d  f  Để thu được ảnh thật lớn hơn vật thì  df  . 2f  d  d   d  f

U

Câu 14: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.

Q

Thấu kính là thấu kính phân kỳ, A là ảnh thật.

M

Đường truyền của hai tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kì: Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài qua tiêu điểm.

D

ẠY

KÈ

Tia tới đến quang tâm thì tia ló tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới.


Câu 1: ( Love book- 2019 ) Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ A. luôn nhỏ hơn vật.

B. khác phía đối với vật so với thấu kính

C. luôn ngược chiều với vật

D. Hòa có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

Câu 2: ( Love book- 2019 )Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

FF IC IA L

A. hai mặt bên của lăng kính B. tia tới và pháp tuyến C. tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính D. tia ló và pháp tuyến

Câu 3: ( Love book- 2019 ) Máy quang phổ lăng kính gồm các bộ phận chính là

B. ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng tối.

C. ống dẫn sáng, lăng kính, buồng tối.

D. ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng sáng.

Câu 4: ( Love book- 2019 ) Phát biểu nào sau đây đúng?

O

A. ống dẫn sáng, lăng kính, buồng sáng.

N

A. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i2 có giá trị bé nhất. B. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i1 có giá trị bé nhất.

Ơ

C. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i2 bằng góc tới i1

H

D. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i2 bằng hai lần góc tới i1

N

Câu 5: ( Love book- 2019 ) Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần là: A. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và i  i gh .

Y

B. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và i  i gh .

U

C. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và i  i gh .

Q

D. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và i  i gh .

M

Câu 6: ( Love book- 2019 )Quan sát ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ ta thấy: B. ảnh ngược chiều với vật

C. ảnh nhỏ hơn vật

D. ảnh luôn bằng vật

KÈ

A. ảnh lớn hơn vật

Câu 7: ( Love book- 2019 ) Con ngươi của mắt có tác dụng A. điều chỉnh cường độ sáng vào mắt.

ẠY

B. để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt. C. tạo ra ảnh của vật cần quan sát.

D

D. để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não.

Câu 8 : ( Love book- 2019 )Cho các hình vẽ 1, 2, 3, 4 có S là vật thật và S’ là ảnh của S cho bởi một thấu kính có trục chính xy và quang tâm O, chọn chiều ánh sáng từ x đến y. Hình vẽ nào ứng với thấu kính phân kỳ ?


A. H.1

B. H.2

C. H.3

D. H.4

FF IC IA L

Câu 9 : ( Love book- 2019 )Số bội giác của kính lúp là A. tỉ số giữa chiều cao ảnh của vật qua kính so với chiều cao của vật.

B. là tỉ số giữa góc trông trực tiếp với góc trông trực tiếp khi vật đặt ở điểm cực cận của mắt với góc trông ảnh qua kính.

C. là tỉ số giữa góc trông ảnh qua kính với góc trông trực tiếp khi vật đặt ở điểm cực cận của mắt D. tỉ số giữa chiều cao của vật với chiều cao ảnh của vật qua kính.

O

Câu 10: ( Love book- 2019 )Trong môi trường không khí, tiêu cự của thấu kính hội tụ làm bằng thủy tinh B. luôn dương

C. có thể dương hoặc âm

D. luôn lớn hơn 1

N

A. luôn âm

B. D  dp  

C. D  dp  

1 f  cm 

D.

N

1 f m

1 f  m 

Y

D  dp  

1 f m

H

A. D  dp  

Ơ

Câu 11: ( Love book- 2019 ) Hệ thức liên hệ giữa độ tụ D và tiêu cự f của thấu kính là

B. kính lúp.

C. kính hiển vi.

D.

sợi

phát

Q

A. sợi quang học. quang.

U

Câu 12: ( Love book- 2019 ) Hiện tượng phản xạ toàn phần được ứng dụng để làm

M

Câu 13: ( Love book- 2019 ) Để nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điều tiết, thì kính phải đeo là kính phân kỳ có độ lớn tiêu cự là:

KÈ

A. f  OCV .

B. f  OCC .

C. f  CC CV .

D. f  OV .

Câu 14 : ( Love book- 2019 ) Có 4 thấu kính với đường truyền tia sáng qua thấu kính như hình vẽ:

ẠY

Thấu kính nào là thấu kính phân kỳ

D

A. (1)

B. (2)

C. (3)

D. (4)


Câu 15: ( Love book- 2019 ) Con người của mắt có tác dụng: A. điều chỉnh cường độ ánh sáng vào mắt một cách phù hợp B. tạo ảnh của vật trên võng mạc C. thay đổi tiêu cự của thấu kính mắt khi điều tiết

FF IC IA L

D. cảm thụ ánh sáng và truyền tín hiệu thị giác về não

Lời giải: Câu 1. Chọn đáp án A. Câu 2. Chọn đáp án C A. sai vì là góc chiết quang

O

B. sai vì là góc tới D. sai vì là góc ló (góc khúc xạ ở mặt bên thứ 2)

N

Câu 3. Chọn đáp án B

Ơ

Các bạn nhớ lại công dụng của các bộ phận này giúp ta hiểu nhớ sâu sắc hơn: Máy quang phổ có ba bộ phận chính:

H

- Ống chuẩn trực là bộ phận tạo ra chùm sáng song song.

N

- Hệ tán sắc có tác dụng phân tích chùm tia song song thành nhiều chùm tia đơn sắc song song. Câu 4. Chọn đáp án C

Y

- Buồng ảnh dùng để quan sát hay chụp ảnh quang phổ.

U

Dựa vào đường truyền tia sáng qua lăng kính.

Q

Khi có góc lệch cực tiểu thì r1  r2 

A 2

M

Mặt khác ta lại có: sin i1  n. sin r1 ; sin i2  n. sin r2 → góc tới i1 bằng góc ló i2

KÈ

Câu 5. Chọn đáp án C.

Có hai điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần là

ẠY

- Tia sáng đi từ một môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang hơn - Góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn: i  i gh .

Câu 6. Chọn đáp án C.

D

Với vật thật, thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật. Câu 7. Chọn đáp án A. Con người là lỗ tròn nhỏ có đường kính tự động thay đổi theo cường độ sáng chiếu vào mắt.


t t ln 2 24.0, 693 ln 2  ln 6  T    9, 28h T ln 6 1, 792

Câu 8. Chọn đáp án C.

FF IC IA L

A. H4 đường truyền ánh sáng từ bên phải sang bên trái và S’ xa O hơn S nên đây là thấu kính hội tự cho ảnh ảo. B. H1 giống như H4 nhưng ánh sáng truyền từ trái qua phải.

D. H2 ảnh và vật nằm ở hai phía so với thấu kính nên đây là thấu kính hội tụ, vật thật cho ảnh thật. C. Đối với thấu kính phân kỳ ảnh của điểm sáng S là S’ nằm gần thấu kính hơn. STUDY TIP

O

Ảnh qua thấu kính phân kỳ có tính chất: + Ảnh ảo

N

+ Ảnh vật cùng phía với thấu kính. + Ảnh gần thấu kính hơn vật.

Ơ

+ Ảnh gần trục chính hơn vật.

H

Câu 9. Chọn đáp án

N

Định nghĩa sách giáo khoa

STUDY TIP

U

Y

Độ bội giác đặc trưng cho sự phóng đại góc quan sát vật qua kính do vậy nó xác định là: Tỉ số giữa góc trông ảnh qua kính với góc trông trực tiếp vật khi vật đặt ở điểm cực cận của mắt: hc 

Q

M

Câu 10. Chọn đáp án B

KÈ

Đối với thấu kính hội tụ người ta quy ước mặt cong lồi là R ', R  0; mặt phẳng thì

n tk  n mt  f luôn dương

ẠY

Mặt khác

STUDY TIP

Công thức xác định độ tụ của thấu kính:

D

D

n  1 1  1  n  1 1  1   tk  1    ;   tk  1    f  m   n mt   R R '  f  n mt   R R ' 

Câu 11. Chọn đáp án D.

R 

1 0 R


1 Theo công thức tính độ tụ D  . Về đơn vị thì D có đơn vị điốp (dp) thì tiêu cự phải lấy đơn vị f mét (m).

Câu 12. Chọn đáp án A.

FF IC IA L

Vì sợi quang học là một dây dẫn trong suốt có tính dẫn sáng nhờ phản xạ toàn phần Câu 13. Chọn đáp án A Sơ đồ tạo ảnh ta có

AB  A1 B1  A2 B2  màng lưới.

Để nhìn rõ các vật ở xa vô cùng mà mắt không phải điều tiết thì ta có: d1   ; d 2  OCV . Kính đeo sát mắt ta có: d1'  d 2  OCV

N

STUDY TIP

O

 f  d1'  OC

Ơ

Công thức chọn kính phù hợp của người mắt cận thị là f  OOK  OCV (với OOK khoảng cách từ mắt đến kính, OCV khoảng cực viễn)

H

Câu 14. Chọn đáp án C

N

So với phương ban đầu tia sáng ló ở hình 3 tia ló bị loe ra nên thấu kính đó là thấu kính phân kỳ.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Câu 15. Chọn đáp án A

Y

Ở ba hình còn lại các tia ló đều bị cụp vào so với phương ban đầu nên chúng là các thấu kính hội tụ.


FF IC IA L

MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG Câu 1: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 5) Khi tịnh tiến chậm một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏ dọc theo và luôn vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một mắt không có tật từ xa đến điểm cực cận của nó, thì có ảnh luôn hiện rõ trên võng mạc. Trong khi vật dịch chuyển, tiêu cự của thủy tinh thể và góc trông vật của mắt này thay đổi như thế nào? A. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng.

B. Tiêu cự giảm, góc trông vật tăng.

C. Tiêu cự giảm, góc trông vật giảm.

D. Tiêu cự tăng, góc trông vật giảm.

Câu 2. ( Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 6) Gọi Đ là khoảng thấy rõ ngắn nhất của mắt, f là tiêu cự của

Đ f

O

kính lúp. Độ bội giác của kính lúp có giá trị G  A. chỉ khi đặt mắt sát kính lúp.

N

B. chỉ khi ngắm chừng ở điểm cực cận.

Ơ

C. khi đặt mắt ở tiêu điểm ảnh của kính lúp hoặc khi ngắm chừng ở vô cực.

H

D. chỉ khi ngắm chừng ở vô cực.

KÈ

M

Q

U

Y

N

Câu 3: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 7) Khi không điều tiết, thấu kính mắt của mắt một người có tiêu điểm như hình bên. Cho biết O, V lần lượt là quang tâm của thấu kính mắt, điểm vàng trên màng lưới). Mắt bị tật A. Cận thị. B. Viễn thị. C. Mắt không tật. D. Mắt lão. Câu 4: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 8) Trên vành của một kính lúp có ghi x2,5. Dựa vào kí hiệu này, ta xác định được A. tiêu cự của thấu kính hội tụ làm kính lúp bằng 2,5 cm. B. độ bội giác của kính lúp bằng 2,5 khi mắt ngắm chừng ở điểm cực cận cách mắt 25 cm. C. tiêu cự của thấu kính hội tụ làm kính lúp bằng 10 cm. D. độ tụ của thấu kính hội tụ làm kính lúp bằng +2,5 điốp.

ẠY

Câu 5. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 3) Với  là góc trông ảnh của vật qua kính lúp , góc trông vật trực tiếp đặt ở điểm cực cận của mắt , độ bội giác khi quan sát qua kính là. 0 

G B.

cot g cot g 0

G C.

 0

D.

G

tan  0 tan 

D

A.

G

Câu 6. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 5) Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ A. luôn cùng chiều với vật.

0

B. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.

là


C. luôn lớn hơn vật.

D. luôn nhỏ hơn vật.

FF IC IA L

Câu 7. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 6) Mắt nào sau đây có điểm cực viễn Cv ở vô cực ? A. Không có mắt nào có điểm Cv xa như vậy.

B. Mắt cận.

C. Mắt khi còn trẻ bị cận, về già bị thêm lão.

D. Mắt bình thường và mắt viễn.

Câu 8. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 8) Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ

B. có thểlớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

C.luôn nhỏ hơn vật.

D. luôn lớn hơn vật.

N

O

A. luôn ngược chiều với vật.

H

Ơ

Câu 9. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 9)Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây vềtính chấtảnh của vật thật là đúng ?

N

A. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

Y

B. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

Q

U

C. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.

D

ẠY

KÈ

M

D. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật. Câu 10. (Trần Đức Hocmai-Đề 1) Chọn phát biểu đúng. A. Với thấu kính hội tụ, vật thật ở trong khoảng OF luôn cho ảnh ảo lớn hơn vật. B. Với thấu kính hội tụ, vật thật ở trong khoảng OF luôn cho ảnh thật lớn hơn vật. C. Với thấu kính hội tụ, vật thật ở trong khoảng OF luôn cho ảnh thật nhỏ hơn vật. D. Cả ba đáp án trên đều sai. Câu 11. (TrầnĐức Hocmai-Đề 2) Chọn đáp án ĐÚNG. Mắt không có tật là mắt. A. Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc. B. Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc. C. Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc. D. Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc. Câu 12. (TrầnĐức Hocmai-Đề 2) Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là: A. gương phẳng. B. gương cầu.


Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

C. thấu kính. D. cáp dẫn sáng trong nội soi y học. Câu 13. (Trần Đức Hocmai-Đề 3) Xét các tính chất kể sau của ảnh tạo bởi thấu kính. 1. Thật; 2. Ảo; 3. Cùng chiều với vật; 4. Ngược chiều với vật; 5. Lớn hơn vật; 6. Nhỏ hơn vật. Hãy chọn đáp án đúng. Ảnh của vật tạo bởi kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực có các tính chất nào? A. 1 + 4 + 6 B. 1 + 3 + 5. C. 2 + 3 + 5. D. 2 + 3 + 6 . Câu 14. (Trần Đức Hocmai-Đề 5) Một vật sáng đặt trước một thấu kính, trên trục chính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng ba lần vật. Dời vật lại gần thấu kính một đoạn, ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng ba lần vật. Có thể kết luận gì về loại thấu kính A. Thấu kính là hội tụ. B. Thấu kính là phân kì C. hai loại thấu kính đều phù hợp D. không thể kết luận được. Câu 15. (Trần Đức Hocmai-Đề 5) Để mắt nhìn rõ vật tại các các vị trí khác nhau, mắt phải điều tiết. Đó là sự thay đổi. A. vị trí thể thuỷ tinh. B. vị trí thể thuỷ tinh và màng lưới. C. độ cong thể thuỷ tinh. D. vị trí màng lưới. Câu 16. (Trần Đức Hocmai-Đề 7) Trên vành của một kính lúp có ghi 10×, độ tụ của kính lúp này bằng A. 10 dp. B. 2,5 dp. C. 25 dp. D. 40 dp. ĐÁP ÁN CHI TIẾT

M

Câu 3. Đáp án A

Q

Câu 2. Đáp án C

U

Câu 1. Đáp án B

Câu 4. Đáp án C

KÈ

Câu 5. Đáp án C

Câu 6: Đáp án B

ẠY

Câu 7. Đáp án D Câu 8. Đáp án C

D

Câu 9. Đáp án B Câu 10: + Với thấu kính hội tụ thì vật thật trong khoảng OF luôn cho ảnh ảo lớn hơn vật.  Đáp án A Câu 11:


+ Mắt không có tật là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên võng mạc.  Đáp án A Câu 12: + Ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là làm cáp dẫn sáng trong nội soi y học.

FF IC IA L

 Đáp án D Câu 13: + Kính lúp có cấu tạo là 1 thấu kính hội tụ.

+ Khi ngắm chừng ở vô cực thì ảnh của vật tạo bởi kính lúp là ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật.

OCC 0, 25 →f  0,025 m → D = 40 dp. 10 f

H

→ G 

Ơ

N

O

 Đáp án C Câu 14+ Thấu kính là hội tụ, hai trường hợp cho ảnh cao gấp 3 lần vật tương ứng với ảnh thật ngược chiều và ảnh ảo cùng chiều với vật.  Đáp án A Câu 15.+ Quá trình điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong của thủy tinh thể.  Đáp án C Câu 16. + Kính lúp có ghi 10× → G∞ = 10. Người ta thường lấy điểm cực cận của mắt là 25 cm.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

 Đáp án D


Câu 1: ( Love book- 2019 ) Một người cần thi có điểm cực viễn cách mắt 100cm. tính độ của kính phải đeo sát mắt để mắt có thể nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết A. 0,5 dp B. -1 dp C. -0,5 dp D. 2 dp

A. 30

B. 20

FF IC IA L

Câu 2: ( Love book- 2019 ) Chiếu tia sáng đơn sắc vào mặt bên của lăng kính có góc chiết quang 60 . Tia ló qua mặt bên thứ hai có góc ló 50 và góc lệch so với tia tới là 20 thì góc tới là C. 50

D. 60

Câu 3: ( Love book- 2019 ) Vật sáng AB có dạng mũi tên, đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ tiêu cự 30cm thì cho ảnh ảo A1 B1 cách thấu kính 10 cm. Tỉ số chiều cao của ảnh so với chiều cao của vật bằng 1 . 4

B.

1 . 3

C.

2 . 3

D.

O

A.

4 . 3

N

Câu 4: ( Love book- 2019 ) Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính l0cm. Tiêu cự thấu kính là 20cm. Qua thấu kính cho ảnh AB là B. ảo, cách thấu kính 10cm

Ơ

A. thật, cách thấu kính 10 cm C. thật, cách thấu kính 20cm

D. ảo, cách thấu kính 20cm

A. 34,827

U

Y

N

H

Câu 5: ( Love book- 2019 ) Năm 1610, Ga-li-lê-o Ga-li-lê đã quan sát thấy 4 vệ tinh của mộc tinh. Ganymede là một trong 4 vệ tinh đó và là vệ tinh lớn nhất trong số các vệ tinh của các hành tinh trong hệ Mặt Trời. Đường kính xích đạo của nó khoảng 5262 km. Nếu Ga-li-lê muốn quan sát thấy vệ tinh này khi nó cách xa Trái Đất 630 000 000 km thì ông phải dùng kính thiên văn có bội số giác ít nhất bằng (cho năng suất phân li của mắt là 1 ) C. 0,027

B. f = 18cm

C. f = 36cm

B. 39,564

D. 119726,340

A. f = 9cm

M

Q

Câu 6: ( Love book- 2019 ) Một vật đặt cách thấu kính hội tụ 12cm cho ảnh thật cao gấp 3 lần vật. Tiêu cự của thấu kính D. f = 24cm

KÈ

Câu 7: ( Love book- 2019 ) Một người cao 160cm. Người ấy đứng trước gương phẳng treo thẳng đứng trên tường để nhìn toàn bộ ảnh của mình trong gương. Chiều cao tối thiểu của gương là B. 80cm

C. 320cm

D. 40cm

ẠY

A. 160cm

D

Câu 8: ( Love book- 2019 ) Vật sáng AB cách màn E một đoạn D = 200cm. Trong khoảng giữa vật AB và màn E, đặt một thấu kính hội tụ L. Xê dịch L dọc theo trục chính, ta được hai vị trí của L cách nhau l = 60cm để cho ảnh rõ nét trên màn E. Tiêu cự của thấu kính là A. 32cm

B. 33cm

C. 34cm

D. 35cm

Câu 9: ( Love book- 2019 ) Một lăng kính có góc chiết quang A = 60 được đặt trong không khí. Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, rất gần cạnh của lăng kính. Đặt một màn ảnh


E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1,2 m. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là n ñ  1,64 và đối với ánh sáng tím là nt. Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được hên màn bằng 5,2 mm. Chiết suất của lăng kính với tia màu tím nt gần bằng B. 1,60

C. 1,71.

D. 1,86

FF IC IA L

A. 1,68.

Câu 10: ( Love book- 2019 ) Hai thấu kính L1 và L 2 đặt cùng trục chính. Tiêu cự hai thấu kính lần lượt là f1  6cm , f2  4cm . Vật sáng AB cách thấu kính L1 một đoạn d. Biết khoảng cách hai thấu kính là a = 8cm. Tìm d để ảnh tạo bởi hệ là ảo. A. d < 12cm.

B. d > 12cm.

C. d < 24cm.

D. d > 24cm.

Câu 11: ( Love book- 2019 ) Hai thấu kính L1 và L 2 đặt cùng trục chính. Tiêu cự hai thấu kính

O

lần lượt là f1  20cm , f 2  10cm . Chiếu chùm sáng song song vào L1 , sau L 2 ta thu được chùm sáng song song. Khoảng cách giữa 2 thấu kình là B. 20cm

C. 10cm

N

A. 30cm

Ơ

Ở đây t  t  t 0

D. 40cm

B. 1,60 cm

Y

A. 3,20 cm

N

H

Câu 12: ( Love book- 2019 ) Xét về phương diện quang hình học, máy ảnh giống như là mắt người cũng có một thấu kình hội tụ và màn hứng ảnh là phim. Một người dùng máy ảnh mà thấu kính có tiêu cự f  10cm để chụp một người cao 1,6m đứng cách máy 5m. Chiều cao của ảnh trên phim là C. 3,26 cm

D. 1,80 cm

Q

U

Câu 13: ( Love book- 2019 ) Một vật sáng AB qua thấu kính hội tụ cho ảnh thật A1B1 cao 2 cm. Di chuyển AB lại gần thấu kính 45cm thì được một ảnh thật cao gấp 10 lần ảnh trước và cách ảnh trước 18 cm. Tiêu cự của thấu kính là A. 5 cm

B. 10 cm

C. 15 cm

D. 20 cm

KÈ

M

Câu 14: ( Love book- 2019 ) Một lăng kính có góc chiết quang A = 50 , chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là n d  1, 64 và đối với tia tím là n t  1, 68 . Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dưới góc tới rất nhỏ. Góc lệch giữa tia ló màu đỏ và tia ló màu tím ra khỏi lăng kính là: A. 0,2rad

B. 0,20

C. 0,02rad

D. 0,020

D

ẠY

Câu 15: ( Love book- 2019 ) Một kính thiên văn khi được điều chỉnh để ngắm chừng ở vô cực thì khoảng cách giữa vật kính và thị kihs là 150cm, còn độ bội giác bằng 36,5. Tiêu cự của vật kính và thị kính bằng A. 146cm và 4cm

B. 84cm và 10cm

C. 50cm và 50cm

D. 80cm và 20cm

Câu 16: ( Love book- 2019 ) Một vật sáng AB đặt trên trục chính, vuông góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh A’B’, cùng chiều nhỏ hơn vật 2 lần. Dịch chuyển vật một đoạn 15cm thì được ảnh nhỏ hơn vật 3 lần. Tiêu cự của thấu kính là


A. 15cm

B. -5cm

C. -15cm

D. 45cm

Lời giải

FF IC IA L

Câu 1. Chọn đáp án B. AB  A’B’  A’’B’’=màng lưới d1

d1’

d2

Muốn quan sát vật ở vô cùng mà mắt không phải điều tiết nghĩa là vật AB sẽ ở vô cùng sẽ cho ảnh hiện ở điểm cực viễn của mắt. Ta có d1  ; d 2  OCv  100cm ; Kính đeo sát mắt nên d1 ' d 2  OM OK  0

O

 d1 '  100cm =fkính

N

Vậy độ tụ của kính D=1/f(m)=-1dp

Ơ

Câu 2. Chọn đáp án A

N

 i1  D  A  i2  20  60  50  30

STUDY TIP

Q

U

f  d  30   10  2   f 30 3

Y

Câu 3. Chọn đáp án C

k

H

Ta có D  i1  i2  A

ẠY

KÈ

M

Công thức tính nhanh của thấu kính  d f d  d   f 1 1 1   f  d  d   df  d    d f k   d     f f  d d  k  f d f 

Câu 4. Chọn đáp án D.

D

d=10cm, f=20cm df 10.20  d = = =  20 < 0 df 10  20

Vậy ảnh ảo, cách thấu kính một khoảng d = 20cm Câu 5. Chọn đáp án A.


Góc trông trực tiếp vật là tan  

5262 630000000

Góc trông ảnh của về tinh qua kính thiên văn tối thiểu để còn nhìn rõ vệ tinh  0  1 

0  

FF IC IA L

Số bộ giác của kính G 

 60.180  34,827 5262 630000000

Câu 6. Đáp án A. Do vật thật có d  0 ; cho ảnh thật cao gấp 3 lần vật d  3 d

N

f  3  f  9cm . f d

Ơ

Vậy k 

k 

O

 d   0 , vậy

1  . 60 180

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Câu 7. Chọn đáp án B

Vì theo tính chất ảnh qua phản xạ đối xứng với vật nên theo hình ta có: ( Love book- 2019 )

ẠY

Chiều cao tối thiểu của gương là MN Mà MN = HK

D

Lại có HK = 1/2 (B Mắt) + 1/2 (Mắt A) = 1/2 AB Vậy chiều cao tối thiểu của gương bằng một nửa chiều cao của người MN = 160/2 = 80cm STUDY TIP


Để nhìn toàn bộ ảnh của mình trong gương chiều cao tối thiểu của gương bằng một nửa chiều cao của người 1 Hgương = Hngười 2

FF IC IA L

Câu 8. Chọn đáp án A

H

Ơ

N

O

Đây là bài toán trong đó khoảng cách giữa vật và ảnh thật không đổi bằng D và cùng một thấu kính đặt ở hai vị trí khác nhau. Điều này hoàn toàn khác với bài toán hệ hai thấu kính

1 1 1   ta thấycông thức có tính đối xứng đối với d và d’. Vì nếu hoán vị d và f d d'

Y

Từ công thức

N

Áp dụng nguyên lý thuận nghịch chiều truyền ánh sáng

Q

U

d’ thì công thức không thay đổi gì cả. Nói cách khác nếu vật cách thấu kính d cho ảnh thấu kính d’ thì ngược lại, nếu vật cách thấu kính d’ sẽ cho ảnh cách thấu kính d

M

Nếu gọi d1, d’1 tương ứng là khoảng cách vật và ảnh tới thấu kính ở vị trí (1) và d2; d’2 là khoảng cách vật và ảnh tới thấu kính ở vị trí (2) thì ta có mối liên hệ d1 = d’2 và d’1 = d2 Vậy ta có d1  d '1  D và d 2  d1  d '1 d1  1 D 1 D 1 1 1 1 4D và d '1      2 2 2 2 f d1 d '1 D  1

KÈ

 d1 

ẠY

D 2  12  f  (1) 4D

Biện luậnTừ (1) ta rút ra được 4 Df  D 2  12  D 2  4 Df  l 2  0  D( D  4 f )  0  D  4 f

D

Vậy muốn có được hai vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn thì điều kiện là khoảng cách vật - màn phải lớn hơn 4f

Đặc biệt nếu l = 0 tức là D = 4f thì chỉ có một vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn E Áp dụng D  200cm; l  120cm  f  32cm


STUDY TIP Có hai vị trí thấu kính cách nhau l cho ảnh rõ nét trên màn, khoảng cách vật màn là D thì tiêu cự của thấu D2  l 2 kính là f  4D

Góc lệch của tia đỏ và tia tím qua lăng kính

N

Dñ   n ñ  1 A

O

FF IC IA L

Câu 9. Chọn đáp án A.

Ơ

D t   n t  1 A

H

Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát a  ÑT  OT  OÑ  OT  d.tanDt  D.tan ñ đ

N

Vì các góc lệch nhỏ nên sử dụng công thức gần đúng ta có tan Dt  Dt   n t  1 A và

Y

tan Dñ  Dñ   n ñ  1 A

Q

a 5,2.103  nñ   1,64  1,68 6 d.A 1,2 180

M

 nt 

U

Vậy độ rộng quang phổ là a  d.A.  n t  n ñ 

KÈ

STUDY TIP

Với góc A rất nhỏ  100 , độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát tính gần đúng

ẠY

theo công thức a  d.A.  n t  n ñ  ; trong đó A tính theo đơn vị rad Câu 10. Chọn đáp án D.

D

Ta có sơ đồ tạo ảnh AB  A ' B'  A"B" d1

d1 ' d 2

d2 '

Để ảnh cuối cùng qua hệ là ảnh ảo thì d 2 '  0 Mà d1  d  d1 ' 

6d 2d  48  d 2  a  d1 '  d6 d6


d2 ' 

2  2d  48  d 2 f2  d 2  f2 d  12

Ảnh cuối cùng là ảnh ảo tức là d 2 '  0

2  2d  48 d  12

 0  d  24cm

FF IC IA L

STUDY TIP

tìm d1 để d 2 '  0

Xác định vị trí đặt vật để ảnh qua hệ 2 kính là ảo

Do vậy ta cần tìm hàm số d 2 '  f  d1  rồi khảo sát bất phương trình d 2 '  0 . Câu 11. Chọn đáp án C AB  A ' B'  A"B" d1 d1 'd 2 d2 '

O

Ta có sơ đồ tạo ảnh

N

Chùm sáng tới L1 là chùm sáng song song  d1    d1 '  f1

Ơ

Chùm sáng ra khỏi L 2 cũng là chùm song song  d '2    d 2  f 2

H

Vậy khoảng cách giữa hai thấu kính là a  f1  f 2  10cm.

N

STUDY TIP

Y

- Chùm sáng tới thấu kính 1 là chùm sáng song song, nghĩa là chùm sáng xuất phát từ vật ở xa vô cùng  d1  

Q

U

- Chùm sáng ló ra khỏi thấu kính 2 là chùm song song nghĩa là ảnh qua thấu kính này hiện ớ vô cùng  d '2   Câu 12. Chọn đáp án C

df 500.10   10, 2cm d  f 500  10

KÈ

d' 

M

Cho d  5m  500cm;f  10cm; h  1, 6m  160cm

ẠY

Ta có tam giác đồng dạng 

h' d'   h '  3, 26cm h d

Câu 13. Chọn đáp án B.

D

Xuất phát từ công thức k1  

 1  d  f 1   1  k1 

 d  f 1  k1  2 

d df  d  k1d  d df


Khi dịch chuyển vật lại gần khoảng a thì ảnh di chuyển cùng chiều ra xa vị trí cũ khoảng b. Ta có

 1  d  a  f  a    3 k2  

k 2  k.k1  5 

FF IC IA L

d  b  f 1  k 2  4  k  0, a  0, b  0

Thay (1), (2), (5) vào (3), (4) rồi giải hệ  f 

kab 1 k

Thay số a  45cm, b  18cm, k  10  f  10cm

O

STUDY TIP

N

- Với bài toán thấu kính cố định, khi vật di chuyển, ảnh luôn di chuyển cùng chiều với vật.

Ơ

- Công thức xác định tiêu cự thấu kính khi dịch chuyển vật, ảnh (thấu kinh cố định) f 

H

Câu 14. Chọn đáp án B.

kab 1 k

D = A(n t  n d )  50 1, 68  1, 64   0, 20

N

Góc lệch giữa tia ló màu đỏ và tia ló màu tím ra khỏi lăng kính là

Y

STUDY TIP

Q

U

Đối với góc chiết quang nhỏ hơn 100 thì để tính góc lệch giữa hai tia ló ta có thể áp dụng công thứ nhanh là D  A n1  nx Câu 15. Chọn đáp án A.

M

Khi ngắm chừng ở vô cực, kính thiên văn có

KÈ

1  f1 + f 2  150 f  146cm   1 f1  G  f  36,5 f 2  4cm  2

ẠY

Câu 16. Chọn đáp án C

D

Vật AB qua thấu kính cho ảnh cùng chiều với vật ức là ảnh ảo, ảnh nhỏ hơn vật 2 lần tức là thấu kính phân kỳ. k

d' f 1   (1) d df 2

Khi dịch chuyển vật một đoạn 15cm thì ảnh nhỏ hơn vật 3 lần nghĩa là d tăng và d’ giảm.


Ta có 

f 1  (2) d  15  f 3

Từ (1) và (2) ta suy ra f  15cm 1 1 hoặc k   thì giải 2 3

FF IC IA L

A.Sai. Nếu như xác định k trong hai trường hợp không chính xác k   ra f  15cm. STUDY TIP

d' , sau đó dựa vào tính chất vật, ảnh thật, ảo d để bỏ giá trị tuyệt đối. Thấu kính cố định, vật và ảnh luôn di chuyển cùng chiều.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

Ảnh lớn gấp k lần vật thì phương trình là k  


q  9q  9.106

A. 10 m.

B. 2,5 cm.

FF IC IA L

2 Câu 1. Cho điện tích 1 đặt tại hai điểm A, B. Biết AB = 40cm. Hãy xác định vị trí điểm C để cường độ điện trường tại C bằng 0. A. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,3m. B. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,2m. C. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,1 m. D. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,1 m. Câu 2. Trên vành một kính lúp có ghi 10x, tiêu cự của kính là

C. 2,5 m.

D. l0cm.

Câu 3: Một kính lúp có ghi 5x trên vành của kính. Người quan sát có khoảng cực cận OCC  20 cm ngắm chừng ở vô cực để quan sát một vật. Số bội giác của kính có trị số nào? A. 5.

B. 4.

C. 2.

D. Khác A, B C

N

O

Câu 4: Trong khoảng thời gian 16 s có bao nhiêu electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn kim loại có cường độ dòng điện 4 A? Biết điện tích nguyên tố là e = 1,6.10−19 C. A. ne = 2,5.1019 (electron). B. ne = 1020 (electron). C. ne = 4.1020 (electron). D. ne = 1,6.1020 (electron).

Ơ

Câu 5: Một electron bay dọc theo hướng đường sức của điện trường với tốc độ ban đầu v0  2.106 m / s và đi được quãng đường d = 2 cm thì dừng lại. Biết điện tích và khối lượng

H

của electron lần lượt là e  1, 6.106 m / s và me  3,1.1031 kg . Độ lớn của cường độ điện trường

N

E bằng

Q U

Y

A. 569 V/m. B. 1000 V/m. C. 800 V/m. D. 420 V/m. Câu6 : Hai bản kim loại phẳng có độ dài 5 cm đặt nằm ngang song song, cách nhau một khoảng 2 cm. Giữa hai điểm có hiệu điện thế 910 V. Một electron bay theo phương nằm ngang đi vào khoảng giữa hai bản với tốc độ ban đầu 5.104 km/s. O là điểm mà electron bắt đầu đi vào khoảng không gian giữa hai bản kim loại . Bỏ qua sức cản của không khí và tác dụng của trọng lực. Cho e  1, 6.1019 C và me  9,1.1031 kg . Gọi A là điểm mà electron bắt B. 164 V

C. -182 V

D. 182 V

KÈ

A. -164 V

M

đầu ra khỏi hai bản cực. Hiệu điện thế UOA giữa hai điểm O và A là

Câu 7: Hai điện tích dương q1  q và q2  4q đặt tại hai điểm A, B trong không khí cách nhau 12 cm. Gọi M là điểm tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0. Điểm M

ẠY

cách q1 một khoảng

D

A. 8 cm.

B. 6 cm.

C. 4 cm.

D. 3 cm.

Câu 8: Một êlectron bay với vận tốc 2,5.109 cm/s theo phương vuông góc với các đường sức từ của từ trường đều có cảm ứng từ 2,0.10-4 T. Điện tích của êlectron bằng −1,6.10-19 C. Lực Lorenxơ tác dụng lên êlectron có độ lớn A. 8,0.10-14 N.

B. 2,0.10-8 N.

C. 8,0.10-16 N.

D. 2,0.10-6 N.


Câu 9: Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15 (kg), mang điện tích 4,8.10-18 (C), nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 (cm). Lấy g = 10 (m/s2 ). Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là A. 250,00 V.

B. 127,50 V.

C. 63,75 V.

D. 734,40 V.

A. 4E.

B. 0,25E.

FF IC IA L

Câu 10: Một điện tích điểm đặt trong chân không. Xét điểm M cách điện tích điểm khoảng là r thì cường độ điện trường tại M là E. Cường độ điện trường tại điểm N cách điện tích một khoảng 2r là C. 2E.

D. 0,5E.

. Câu 11: Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau, mang các điện tích q1, q2 đặt trong không khí

D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Ơ

N

O

cách nhau r = 20 cm. Chúng hút nhau bằng lực F = 3,6.10–4 N. Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi lại đưa về khoảng cách cũ chúng đẩy nhau bằng lực F' = 2,025.10–4 N. Biết q1 > 0; q2 < 0 và tổng điến tích hai quả cầu có giá trị dương. Giá trị q1 và q2 lần lượt là A. 8.10–8 C và – 2.10–8 C. B. 8.10–8 C và – 4.10–8 C. C. 6.10–8 C và – 2.10–8 C. D. 6.10–8 C và – 4.10–8 C. Câu 12. Hai quả cầu nhỏ A và B tích điện lần lượt là – 2. 10-9 C và 2. 10-9 C được treo ở đầu hai sợi dây tơ cách điện dài bằng nhau. Điểm treo hai dây là M và N cách nhau 2 cm. Biết hệ được đặt trong điện trường đều và dây treo có phương thẳng đứng khi hệ nằm cân bằng. Vectơ cường độ điện trường A. có phương nằm ngang, chiều từ A tới B và có độ lớn là 4,5. 104 V/m. B. có phương nằm ngang, chiều từ A tới B và có độ lớn là 900 V/m. C. có phương nằm ngang, chiều từ B tới A và có độ lớn là 4,5. 104 V/m. D. có phương nằm ngang, chiều từ B tới A và có độ lớn là 900 V/m. Câu 13. Cho một tam giác ABC vuông tại A trong điện trường đều có E = 4. 103 V/m sao cho AB song song với các đường sức, chiều điện trường hướng từ A đến B. Biết AB = 8 cm, AC = 6 cm. Công của lực điện trường khi một electron dịch chuyển từ C đến B là A. 320 eV. B. – 320 eV. C. 5,12. 10-17 eV. D. – 5,12. -17 10 eV. . Câu 14. Một tụ điện có hiệu điện thế giữa hai bản là U không thay đổi. Đặt vào chính giữa hai bản tụ một điện tích q0. Khi hai bản tụ nằm ngang thì điện tích nằm cân bằng. Khi đặt hai bản tụ nằm nghiêng góc 600 so với phương ngang như hình thì sau một lúc điện tích sẽ tới va chạm với bản B với tốc độ v = 1 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Khoảng cách giữa hai bản tụ là

A. 3 cm. B. 5 cm. C. 8 cm. D. 10 cm. Câu 15. Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và được nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho điện tích q = 5.10-10 (C) di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9 (J). Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có


các đường sức điện vuông góc với các tấm. Cường độ điện trường bên trong tấm kim loại đó là. A. E = 2 (V/m). B. E = 40 (V/m) C. E = 200 (V/m). D. E = 400 (V/m). Câu 16. Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều cạnh a = 0,15m có ba điện tích q A  2C; q B  8C; q C   8C

FF IC IA L

. Véc tơ lực tác dụng lên q A có độ lớn A. F = 6,4N và hướng song song với BC B. F = 5,9N và hướng song song với BC C. F = 8,4N và hướng vuông góc với BC D. F = 6,4N và hướng song song với AB Câu 17. Một điện tích Q đặt tại A, sinh ra một điện trường tại điểm M là 5.105 V/m, tại N 9 là .105 V/m. Biết MN = 20cm, A, M, N thẳng hàng, M nằm giữa AN. Tìm MA 5 A. 0,3m B. 0,15m C. 0,25m D. 0,2m

q  9q  9.106

H

Ơ

N

O

2 Câu 18. Cho điện tích 1 đặt tại hai điểm A, B. Biết AB = 40cm. Hãy xác định vị trí điểm C để cường độ điện trường tại C bằng 0. A. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,3m. B. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,2m. C. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,1 m. D. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,1 m.

Y

N

Câu 19. Một điện trường đều có độ lớn cường độ điện trường là 5.105V/m, véc tơ cường độ điện trường song song với cạnh huyền AB của tam giác vuông ABC và có chiều từ A đến B. Biết AB = 10cm, BC = 6cm. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm AB, BC C. UAB = 5.105V, UBC = -18500V

B. UAB = 5.105V, UBC = -18000V

D. UAB = 5.104V, UBC = -18500V

M

Q U

A. UAB = 5.104V, UBC = -18000V

ẠY

KÈ

Câu 20. Một quả cầu được buộc vào một sợi dây, đầu còn lại của sợi dây được buộc vào một điểm cố định, sợi dây cách điện. Hệ trên được đưa vào một nơi có điện trường đều, có phương nằm ngang. Biết quả cầu tích điện là 5.10-6C, cường độ điện trường có độ lớn là 4.105V/m, khối lượng của quả cầu là 200g. Chiều dài dây là 1m. Hãy tính lực căng của dây khi quả cầu ở vị trí cân bằng. B. 2 2 N C. 2 3 N D. 2,14N Câu 21. Hai quả cầu kim loại giống nhau được treo vào điểm O bằng hai sợi dây cách điện,

D

A. 2N

cùng chiều dài, không co dãn, có khối lượng không đáng kể. Gọi P = mg là trọng lượng của một quả cầu, F là lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu khi truyền điện tích cho một quả cầu. Khi đó hai dây treo hợp với nhau góc 2  với


F P Câu 11. Đáp án A A. tan 2 

B. sin 2 

F P

C. tan  

F P

D. sin  

F P

Câu 12: Đáp án A Câu 13: Đáp án B

FF IC IA L

Câu 14: Đáp án B Câu 15: Đáp án C Câu 16: Đáp án A Câu 17. Đáp án A Câu 18. Đáp án A Câu 19. Đáp án A

O

Câu 20. Đáp án B

D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Ơ

N

Câu 21 C


q  9q  9.106

A. 10 m.

B. 2,5 cm.

FF IC IA L

2 Câu 1. Cho điện tích 1 đặt tại hai điểm A, B. Biết AB = 40cm. Hãy xác định vị trí điểm C để cường độ điện trường tại C bằng 0. A. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,3m. B. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,2m. C. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,1 m. D. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,1 m. Câu 2. Trên vành một kính lúp có ghi 10x, tiêu cự của kính là

C. 2,5 m.

D. l0cm.

Câu 3: Một kính lúp có ghi 5x trên vành của kính. Người quan sát có khoảng cực cận OCC  20 cm ngắm chừng ở vô cực để quan sát một vật. Số bội giác của kính có trị số nào? A. 5.

B. 4.

C. 2.

D. Khác A, B C

N

O

Câu 4: Trong khoảng thời gian 16 s có bao nhiêu electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn kim loại có cường độ dòng điện 4 A? Biết điện tích nguyên tố là e = 1,6.10−19 C. A. ne = 2,5.1019 (electron). B. ne = 1020 (electron). C. ne = 4.1020 (electron). D. ne = 1,6.1020 (electron).

Ơ

Câu 5: Một electron bay dọc theo hướng đường sức của điện trường với tốc độ ban đầu v0  2.106 m / s và đi được quãng đường d = 2 cm thì dừng lại. Biết điện tích và khối lượng

H

của electron lần lượt là e  1, 6.106 m / s và me  3,1.1031 kg . Độ lớn của cường độ điện trường

N

E bằng

Q U

Y

A. 569 V/m. B. 1000 V/m. C. 800 V/m. D. 420 V/m. Câu6 : Hai bản kim loại phẳng có độ dài 5 cm đặt nằm ngang song song, cách nhau một khoảng 2 cm. Giữa hai điểm có hiệu điện thế 910 V. Một electron bay theo phương nằm ngang đi vào khoảng giữa hai bản với tốc độ ban đầu 5.104 km/s. O là điểm mà electron bắt đầu đi vào khoảng không gian giữa hai bản kim loại . Bỏ qua sức cản của không khí và tác dụng của trọng lực. Cho e  1, 6.1019 C và me  9,1.1031 kg . Gọi A là điểm mà electron bắt B. 164 V

C. -182 V

D. 182 V

KÈ

A. -164 V

M

đầu ra khỏi hai bản cực. Hiệu điện thế UOA giữa hai điểm O và A là

Câu 7: Hai điện tích dương q1  q và q2  4q đặt tại hai điểm A, B trong không khí cách nhau 12 cm. Gọi M là điểm tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0. Điểm M

ẠY

cách q1 một khoảng

D

A. 8 cm.

B. 6 cm.

C. 4 cm.

D. 3 cm.

Câu 8: Một êlectron bay với vận tốc 2,5.109 cm/s theo phương vuông góc với các đường sức từ của từ trường đều có cảm ứng từ 2,0.10-4 T. Điện tích của êlectron bằng −1,6.10-19 C. Lực Lorenxơ tác dụng lên êlectron có độ lớn A. 8,0.10-14 N.

B. 2,0.10-8 N.

C. 8,0.10-16 N.

D. 2,0.10-6 N.


Câu 9: Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15 (kg), mang điện tích 4,8.10-18 (C), nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 (cm). Lấy g = 10 (m/s2 ). Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là A. 250,00 V.

B. 127,50 V.

C. 63,75 V.

D. 734,40 V.

A. 4E.

B. 0,25E.

FF IC IA L

Câu 10: Một điện tích điểm đặt trong chân không. Xét điểm M cách điện tích điểm khoảng là r thì cường độ điện trường tại M là E. Cường độ điện trường tại điểm N cách điện tích một khoảng 2r là C. 2E.

D. 0,5E.

. Câu 11: Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau, mang các điện tích q1, q2 đặt trong không khí

D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Ơ

N

O

cách nhau r = 20 cm. Chúng hút nhau bằng lực F = 3,6.10–4 N. Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi lại đưa về khoảng cách cũ chúng đẩy nhau bằng lực F' = 2,025.10–4 N. Biết q1 > 0; q2 < 0 và tổng điến tích hai quả cầu có giá trị dương. Giá trị q1 và q2 lần lượt là A. 8.10–8 C và – 2.10–8 C. B. 8.10–8 C và – 4.10–8 C. C. 6.10–8 C và – 2.10–8 C. D. 6.10–8 C và – 4.10–8 C. Câu 12. Hai quả cầu nhỏ A và B tích điện lần lượt là – 2. 10-9 C và 2. 10-9 C được treo ở đầu hai sợi dây tơ cách điện dài bằng nhau. Điểm treo hai dây là M và N cách nhau 2 cm. Biết hệ được đặt trong điện trường đều và dây treo có phương thẳng đứng khi hệ nằm cân bằng. Vectơ cường độ điện trường A. có phương nằm ngang, chiều từ A tới B và có độ lớn là 4,5. 104 V/m. B. có phương nằm ngang, chiều từ A tới B và có độ lớn là 900 V/m. C. có phương nằm ngang, chiều từ B tới A và có độ lớn là 4,5. 104 V/m. D. có phương nằm ngang, chiều từ B tới A và có độ lớn là 900 V/m. Câu 13. Cho một tam giác ABC vuông tại A trong điện trường đều có E = 4. 103 V/m sao cho AB song song với các đường sức, chiều điện trường hướng từ A đến B. Biết AB = 8 cm, AC = 6 cm. Công của lực điện trường khi một electron dịch chuyển từ C đến B là A. 320 eV. B. – 320 eV. C. 5,12. 10-17 eV. D. – 5,12. -17 10 eV. . Câu 14. Một tụ điện có hiệu điện thế giữa hai bản là U không thay đổi. Đặt vào chính giữa hai bản tụ một điện tích q0. Khi hai bản tụ nằm ngang thì điện tích nằm cân bằng. Khi đặt hai bản tụ nằm nghiêng góc 600 so với phương ngang như hình thì sau một lúc điện tích sẽ tới va chạm với bản B với tốc độ v = 1 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Khoảng cách giữa hai bản tụ là

A. 3 cm. B. 5 cm. C. 8 cm. D. 10 cm. Câu 15. Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và được nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho điện tích q = 5.10-10 (C) di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9 (J). Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có


các đường sức điện vuông góc với các tấm. Cường độ điện trường bên trong tấm kim loại đó là. A. E = 2 (V/m). B. E = 40 (V/m) C. E = 200 (V/m). D. E = 400 (V/m). Câu 16. Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều cạnh a = 0,15m có ba điện tích q A  2C; q B  8C; q C   8C

FF IC IA L

. Véc tơ lực tác dụng lên q A có độ lớn A. F = 6,4N và hướng song song với BC B. F = 5,9N và hướng song song với BC C. F = 8,4N và hướng vuông góc với BC D. F = 6,4N và hướng song song với AB Câu 17. Một điện tích Q đặt tại A, sinh ra một điện trường tại điểm M là 5.105 V/m, tại N 9 là .105 V/m. Biết MN = 20cm, A, M, N thẳng hàng, M nằm giữa AN. Tìm MA 5 A. 0,3m B. 0,15m C. 0,25m D. 0,2m

q  9q  9.106

H

Ơ

N

O

2 Câu 18. Cho điện tích 1 đặt tại hai điểm A, B. Biết AB = 40cm. Hãy xác định vị trí điểm C để cường độ điện trường tại C bằng 0. A. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,3m. B. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,2m. C. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,1 m. D. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,1 m.

Y

N

Câu 19. Một điện trường đều có độ lớn cường độ điện trường là 5.105V/m, véc tơ cường độ điện trường song song với cạnh huyền AB của tam giác vuông ABC và có chiều từ A đến B. Biết AB = 10cm, BC = 6cm. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm AB, BC C. UAB = 5.105V, UBC = -18500V

B. UAB = 5.105V, UBC = -18000V

D. UAB = 5.104V, UBC = -18500V

M

Q U

A. UAB = 5.104V, UBC = -18000V

ẠY

KÈ

Câu 20. Một quả cầu được buộc vào một sợi dây, đầu còn lại của sợi dây được buộc vào một điểm cố định, sợi dây cách điện. Hệ trên được đưa vào một nơi có điện trường đều, có phương nằm ngang. Biết quả cầu tích điện là 5.10-6C, cường độ điện trường có độ lớn là 4.105V/m, khối lượng của quả cầu là 200g. Chiều dài dây là 1m. Hãy tính lực căng của dây khi quả cầu ở vị trí cân bằng. B. 2 2 N C. 2 3 N D. 2,14N Câu 21. Hai quả cầu kim loại giống nhau được treo vào điểm O bằng hai sợi dây cách điện,

D

A. 2N

cùng chiều dài, không co dãn, có khối lượng không đáng kể. Gọi P = mg là trọng lượng của một quả cầu, F là lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu khi truyền điện tích cho một quả cầu. Khi đó hai dây treo hợp với nhau góc 2  với


F P Câu 11. Đáp án A A. tan 2 

B. sin 2 

F P

C. tan  

F P

D. sin  

F P

Câu 12: Đáp án A Câu 13: Đáp án B

FF IC IA L

Câu 14: Đáp án B Câu 15: Đáp án C Câu 16: Đáp án A Câu 17. Đáp án A Câu 18. Đáp án A Câu 19. Đáp án A

O

Câu 20. Đáp án B

D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Ơ

N

Câu 21 C


q  9q  9.106

A. 10 m.

B. 2,5 cm.

FF IC IA L

2 Câu 1. Cho điện tích 1 đặt tại hai điểm A, B. Biết AB = 40cm. Hãy xác định vị trí điểm C để cường độ điện trường tại C bằng 0. A. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,3m. B. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,2m. C. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,1 m. D. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,1 m. Câu 2. Trên vành một kính lúp có ghi 10x, tiêu cự của kính là

C. 2,5 m.

D. l0cm.

Câu 3: Một kính lúp có ghi 5x trên vành của kính. Người quan sát có khoảng cực cận OCC  20 cm ngắm chừng ở vô cực để quan sát một vật. Số bội giác của kính có trị số nào? A. 5.

B. 4.

C. 2.

D. Khác A, B C

N

O

Câu 4: Trong khoảng thời gian 16 s có bao nhiêu electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn kim loại có cường độ dòng điện 4 A? Biết điện tích nguyên tố là e = 1,6.10−19 C. A. ne = 2,5.1019 (electron). B. ne = 1020 (electron). C. ne = 4.1020 (electron). D. ne = 1,6.1020 (electron).

Ơ

Câu 5: Một electron bay dọc theo hướng đường sức của điện trường với tốc độ ban đầu v0  2.106 m / s và đi được quãng đường d = 2 cm thì dừng lại. Biết điện tích và khối lượng

H

của electron lần lượt là e  1, 6.106 m / s và me  3,1.1031 kg . Độ lớn của cường độ điện trường

N

E bằng

Q U

Y

A. 569 V/m. B. 1000 V/m. C. 800 V/m. D. 420 V/m. Câu6 : Hai bản kim loại phẳng có độ dài 5 cm đặt nằm ngang song song, cách nhau một khoảng 2 cm. Giữa hai điểm có hiệu điện thế 910 V. Một electron bay theo phương nằm ngang đi vào khoảng giữa hai bản với tốc độ ban đầu 5.104 km/s. O là điểm mà electron bắt đầu đi vào khoảng không gian giữa hai bản kim loại . Bỏ qua sức cản của không khí và tác dụng của trọng lực. Cho e  1, 6.1019 C và me  9,1.1031 kg . Gọi A là điểm mà electron bắt B. 164 V

C. -182 V

D. 182 V

KÈ

A. -164 V

M

đầu ra khỏi hai bản cực. Hiệu điện thế UOA giữa hai điểm O và A là

Câu 7: Hai điện tích dương q1  q và q2  4q đặt tại hai điểm A, B trong không khí cách nhau 12 cm. Gọi M là điểm tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0. Điểm M

ẠY

cách q1 một khoảng

D

A. 8 cm.

B. 6 cm.

C. 4 cm.

D. 3 cm.

Câu 8: Một êlectron bay với vận tốc 2,5.109 cm/s theo phương vuông góc với các đường sức từ của từ trường đều có cảm ứng từ 2,0.10-4 T. Điện tích của êlectron bằng −1,6.10-19 C. Lực Lorenxơ tác dụng lên êlectron có độ lớn A. 8,0.10-14 N.

B. 2,0.10-8 N.

C. 8,0.10-16 N.

D. 2,0.10-6 N.


Câu 9: Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15 (kg), mang điện tích 4,8.10-18 (C), nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 (cm). Lấy g = 10 (m/s2 ). Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là A. 250,00 V.

B. 127,50 V.

C. 63,75 V.

D. 734,40 V.

A. 4E.

B. 0,25E.

FF IC IA L

Câu 10: Một điện tích điểm đặt trong chân không. Xét điểm M cách điện tích điểm khoảng là r thì cường độ điện trường tại M là E. Cường độ điện trường tại điểm N cách điện tích một khoảng 2r là C. 2E.

D. 0,5E.

. Câu 11: Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau, mang các điện tích q1, q2 đặt trong không khí

D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Ơ

N

O

cách nhau r = 20 cm. Chúng hút nhau bằng lực F = 3,6.10–4 N. Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi lại đưa về khoảng cách cũ chúng đẩy nhau bằng lực F' = 2,025.10–4 N. Biết q1 > 0; q2 < 0 và tổng điến tích hai quả cầu có giá trị dương. Giá trị q1 và q2 lần lượt là A. 8.10–8 C và – 2.10–8 C. B. 8.10–8 C và – 4.10–8 C. C. 6.10–8 C và – 2.10–8 C. D. 6.10–8 C và – 4.10–8 C. Câu 12. Hai quả cầu nhỏ A và B tích điện lần lượt là – 2. 10-9 C và 2. 10-9 C được treo ở đầu hai sợi dây tơ cách điện dài bằng nhau. Điểm treo hai dây là M và N cách nhau 2 cm. Biết hệ được đặt trong điện trường đều và dây treo có phương thẳng đứng khi hệ nằm cân bằng. Vectơ cường độ điện trường A. có phương nằm ngang, chiều từ A tới B và có độ lớn là 4,5. 104 V/m. B. có phương nằm ngang, chiều từ A tới B và có độ lớn là 900 V/m. C. có phương nằm ngang, chiều từ B tới A và có độ lớn là 4,5. 104 V/m. D. có phương nằm ngang, chiều từ B tới A và có độ lớn là 900 V/m. Câu 13. Cho một tam giác ABC vuông tại A trong điện trường đều có E = 4. 103 V/m sao cho AB song song với các đường sức, chiều điện trường hướng từ A đến B. Biết AB = 8 cm, AC = 6 cm. Công của lực điện trường khi một electron dịch chuyển từ C đến B là A. 320 eV. B. – 320 eV. C. 5,12. 10-17 eV. D. – 5,12. -17 10 eV. . Câu 14. Một tụ điện có hiệu điện thế giữa hai bản là U không thay đổi. Đặt vào chính giữa hai bản tụ một điện tích q0. Khi hai bản tụ nằm ngang thì điện tích nằm cân bằng. Khi đặt hai bản tụ nằm nghiêng góc 600 so với phương ngang như hình thì sau một lúc điện tích sẽ tới va chạm với bản B với tốc độ v = 1 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Khoảng cách giữa hai bản tụ là

A. 3 cm. B. 5 cm. C. 8 cm. D. 10 cm. Câu 15. Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và được nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho điện tích q = 5.10-10 (C) di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9 (J). Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có


các đường sức điện vuông góc với các tấm. Cường độ điện trường bên trong tấm kim loại đó là. A. E = 2 (V/m). B. E = 40 (V/m) C. E = 200 (V/m). D. E = 400 (V/m). Câu 16. Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều cạnh a = 0,15m có ba điện tích q A  2C; q B  8C; q C   8C

FF IC IA L

. Véc tơ lực tác dụng lên q A có độ lớn A. F = 6,4N và hướng song song với BC B. F = 5,9N và hướng song song với BC C. F = 8,4N và hướng vuông góc với BC D. F = 6,4N và hướng song song với AB Câu 17. Một điện tích Q đặt tại A, sinh ra một điện trường tại điểm M là 5.105 V/m, tại N 9 là .105 V/m. Biết MN = 20cm, A, M, N thẳng hàng, M nằm giữa AN. Tìm MA 5 A. 0,3m B. 0,15m C. 0,25m D. 0,2m

q  9q  9.106

H

Ơ

N

O

2 Câu 18. Cho điện tích 1 đặt tại hai điểm A, B. Biết AB = 40cm. Hãy xác định vị trí điểm C để cường độ điện trường tại C bằng 0. A. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,3m. B. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,2m. C. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,1 m. D. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,1 m.

Y

N

Câu 19. Một điện trường đều có độ lớn cường độ điện trường là 5.105V/m, véc tơ cường độ điện trường song song với cạnh huyền AB của tam giác vuông ABC và có chiều từ A đến B. Biết AB = 10cm, BC = 6cm. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm AB, BC C. UAB = 5.105V, UBC = -18500V

B. UAB = 5.105V, UBC = -18000V

D. UAB = 5.104V, UBC = -18500V

M

Q U

A. UAB = 5.104V, UBC = -18000V

ẠY

KÈ

Câu 20. Một quả cầu được buộc vào một sợi dây, đầu còn lại của sợi dây được buộc vào một điểm cố định, sợi dây cách điện. Hệ trên được đưa vào một nơi có điện trường đều, có phương nằm ngang. Biết quả cầu tích điện là 5.10-6C, cường độ điện trường có độ lớn là 4.105V/m, khối lượng của quả cầu là 200g. Chiều dài dây là 1m. Hãy tính lực căng của dây khi quả cầu ở vị trí cân bằng. B. 2 2 N C. 2 3 N D. 2,14N Câu 21. Hai quả cầu kim loại giống nhau được treo vào điểm O bằng hai sợi dây cách điện,

D

A. 2N

cùng chiều dài, không co dãn, có khối lượng không đáng kể. Gọi P = mg là trọng lượng của một quả cầu, F là lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu khi truyền điện tích cho một quả cầu. Khi đó hai dây treo hợp với nhau góc 2  với


F P Câu 11. Đáp án A A. tan 2 

B. sin 2 

F P

C. tan  

F P

D. sin  

F P

Câu 12: Đáp án A Câu 13: Đáp án B

FF IC IA L

Câu 14: Đáp án B Câu 15: Đáp án C Câu 16: Đáp án A Câu 17. Đáp án A Câu 18. Đáp án A Câu 19. Đáp án A

O

Câu 20. Đáp án B

D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Ơ

N

Câu 21 C


KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Câu 1: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một người có mắt bình thường (không tật) nhìn được các vật ở rất xa mà không phải điều tiết. Khoảng cực cận của người này là OCc = 25 cm. Độ tụ của người này khi điều tiết tăng tối đa bao nhiêu? A. 3dp. B. 5dp. C. 2dp. D. 4dp. Câu 2: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Vật AB đặt vuông góc với trục chính của 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 12 cm, qua thấu kính cho ảnh ảo A1B1, dịch chuyển AB ra xa thấu kính thêm 8 cm. Khi đó ta thu được ảnh thật A2B2 cách A1B1 đoạn 72 cm. Vị trí của vật AB ban đầu cách thấu kính A. 6 cm. B. 12 cm. C. 8 cm. D. 14 cm. Câu 3: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, A thuộc trục chính, ta thu được ảnh A1B1 rõ nét trên màn cách thấu kính một khoảng 15 cm. Giữ nguyên vị trí thấu kính, dịch chuyển vật dọc theo trục chính lại gần thấu kính một đoạn a, thì thấy phải dời màn ảnh đi một đoạn 5 cm mới thu được ảnh rõ nét A2B2 trên màn. Biết rằng A2B2 = 2A1B1. Tiêu cự của thấu kính này là A. 20 cm. B. 30 cm. C. 10 cm. D. 15 cm.  Câu 4: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính và cách thấu kính một đoạn 16 cm thì vật có ảnh thật A1B1. Dịch vật AB dọc theo trục chính đến vị trí mới thì vật có ảnh ảo A2B2, ảnh ảo A2B2 cách thấu kính một đoạn 24 cm và cao bằng ảnh A1B1. Tiêu cự của thấu kính này là A. 12 cm. B. 20 cm. C. 8 cm. D. 16 cm. Câu 5: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một người có khoảng nhìn rõ từ 25 cm đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = +20 dp trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực. Độ bội giác của kính là A. 4. B. 5. C. 3. D. 6. Câu 6: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một nguồn sáng điểm A thuộc trục chính của một thấu kính mỏng, cách quang tâm của thấu kính 18 cm, qua thấu kính cho ảnh A’. Chọn trục toạ độ Ox và O’x’ vuông góc với trục chính của thấu kính, có cùng chiều dương, gốc O và O’ thuộc trục chính. Biết Ox đi qua A và O’x’ đi qua A’. Khi A dao động trên trục Ox với phương trình x = 4cos(5πt + π) (cm) thì A’ dao động trên trục O’x’ với phương trình x’ = 2cos(5πt + π) (cm). Tiêu cự của thấu kính là A. –9 cm.

B. 18 cm.

C. –18 cm.

D. 9 cm.

ẠY

Câu 7: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 cm đến 50 cm. Khi đeo kính chữa tật của mắt, người này nhìn rõ được các vật đặt gần nhất cách mắt

D

A. 15,0cm.

B. 16,7cm.

C. 17,5cm.

D. 22,5 cm.

Câu 8: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một người viễn thị phải đeo sát mắt một kính có độ tụ 2dp để đọc được dòng chữ nằm cách mắt gần nhất là 25cm. Nếu người ấy thay kính nói trên bằng kính có độ tụ 1dp thì sẽ đọc được dòng chữ gần nhất cách mắt bao nhiêu?


A.

100 cm 3

B. 30cm.

C. 34,3cm.

D.

200 cm 3

FF IC IA L

Câu 9: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Bạn A làm thí nghiệm xác định tiêu cự của thấu kính bằng một vật hình trụ. Ban đầu, A đo chiều cao của vật được giá trị là h. Đặt vật thật trước thấu kính và điều chỉnh thấu kính sao cho ảnh thật của vật thu được có chiều cao là 2h. Sau đó, A dùng thước thẳng đo thì thấy ảnh và vật cách nhau 36 cm. Thấu kính của A làm là A. thấu kính hội tụ có tiêu cự 24 cm.

B. thấu kính phân kì có tiêu cự 8 cm.

C. thấu kính phân kì có tiêu cự 24 cm.

D. thấu kính hội tụ có tiêu cự 8 cm.

Câu 10: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính và cách thấu kính khoảng là 12 cm. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao bằng nửa vật. Tiêu cự của thấu kính là A. 24 cm.

C. 12 cm.

D. 24 cm.

O

B. 12 cm.

B. 0,2.

C. 0,5.

D. 2.

H

A. 5.

Ơ

N

Câu 11: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm. Độ tụ của thấu kính tính theo đơn vị điôp là

Y

N

Câu 12: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một người có điểm cực cận cách mắt 25 cm dùng một kính lúp có tiêu cự 12 cm đặt cách mắt 5 cm để quan sát một vật nhỏ trong trạng thái ngắm chừng ở điểm cực cận. Số bội giác của kính lúp có giá trị B. 2,08

C. 1,67.

D. 2,67

U

A. 3,08

M

Q

Câu 13: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một kính hiển vi, vật kính có tiêu cự 1 cm, thị kính có tiêu cự 4 cm và khoảng cách hai kính là 18 cm. Một người dùng kính này để quan sát một vật rất nhỏ trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực. Khi đó vật cách quang tâm của vật kính là A. 10,0541 mm.

B. 10,7692 mm.

C. 10,6897 mm.

D. 10,8331 mm.

ẠY

KÈ

Câu 14: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính và cách thấu kính 30 cm. Khoảng cách giữa vật và ảnh của nó qua thấu kính là A. 160cm

B. 150cm

C. 120cm

D. 90cm

D

Câu 15: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Cho thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm. Vật sáng AB là một đoạn thẳng đặt vuông góc trục chính của thấu kính, cách thấu kính 30cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là A. 15 cm.

B. 15 cm.

C. 20 cm.

D. 20 cm.


Câu 16: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm. Vật sáng AB là một đoạn thẳng đặt vuông góc trục chính của thấu kính cho ảnh cao bằng nửa vật. Khoảng cách giữa vật và ảnh là B. 60 cm.

C. 90 cm.

D. 120 cm.

FF IC IA L

A. 30 cm.

Câu 17: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Đặt vật sáng AB trước thấu kính phân kì. Chiều cao vật và ảnh lần lượt là 20 cm và 10 cm. Số phóng đại ảnh là B.  2.

A. 2.

C.  0,5.

D. 0,5.

A. 10 cm.

B. 60 cm.

C. 43 cm.

O

Câu 18: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính là ảnh ảo và cách vật 40 cm. Khoảng cách từ AB đến thấu kính có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? D. 26 cm.

B. 24 cm.

C. 8 cm.

D. 18 cm.

H

A. 12 cm.

Ơ

N

Câu 19: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật cao hơn vật 2 lần và cách vật 36 cm. Tiêu cự của thấu kính là

N

Câu 20: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Vật AB cao 2 cm nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16 cm cho ảnh A’B’ cao 8 cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là B. 16 cm.

Y

A. 8 cm.

C. 64 cm.

D. 72 cm.

A. 40,0 cm.

Q

U

Câu 21: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một người bị viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50 cm. Khi đeo kính có độ tụ +1 dp sát mắt, người này sẽ thấy những vật gần nhất cách mắt B. 33,3 cm.

C. 27,5 cm.

D. 26,7 cm.

KÈ

M

Câu 22: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một người cận thị về già, khi đọc sách đặt cách mắt 25 cm phải đeo kính số 2. Khoảng thấy rõ ngắn nhất của người đó là A. 25 cm.

B. 50 cm.

C. 1 m.

D. 2 m.

D

ẠY

Câu 23: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một người có khoảng nhìn rõ từ 25 cm đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = + 20 dp trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực. Độ bội giác của kính là A. 4.

B. 3.

C. 6.

D. 5.

Câu 24: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Cho thấu kính O1 có độ tụ D1 = 4 dp đặt đồng trục với thấu kính O2 có độ tụ D2 = -5 dp. Chiếu tới quang hệ một chùm sáng song song và song song với trục chính của quang hệ. Để chùm ló ra khỏi quang hệ là chùm song song thì khoảng cách giữa hai thấu kính là


FF IC IA L

A. 25 cm. B. 20 cm. C. 10 cm. D. 5 cm. Câu 25: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một học sinh có điểm cực viễn cách ra mắt 60 cm dùng kính thiên văn mà vật kính và thị kính có tiêu cự lần lượt là 1,2 m và 4 cm để quan sát Mặt Trăng trong trạng thái mắt không điều tiết. Mắt quan sát đặt sát thị kính. Khi đó học sinh này phải điều chỉnh để vật kính cách thị kính một đoạn bằng A. 123,75 cm. B. 124,29 cm. C. 116,75 cm. D. 124,00 cm. Câu 26: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một thấu kính phân kì mỏng có tiêu cự f. Một điểm sáng S nằm trên trục chính của thấu kính cách thấu kính 15 cm. Dịch vật lại gần thấu kính một khoảng a = 5 cm thì thấy ảnh dịch chuyển đi một khoảng b = 1,5 cm. Tiêu cự f của thấu kính là A. -10 cm. B. -12 cm. C. -15 cm. D. -18 cm.

Câu 1. Đáp án D

H

Ơ

N

1 1  1  f  D min  OC  OV 1 1  max V +   D max  D min   OCC OCV  1 D  1  1 max  f min OCC OV

O

LỜI GIẢI:

N

+ Đối với mắt không tật ta có: OCV    D max  D min 

Y

CâU 2. Chọn đáp án A

1 1   4 dp . OCC 0, 25

U

1 1 1 1    d d f 12

Q

+ Khi chưa dịch vật ta có:

+ Khi đó ảnh là ảnh ảo nên d '  0 và nằm trước thấu kính => Sau khi dịch vật thì cho ảnh thật

M

=> nằm sau thấu kính và cách thấu kính một đoạn bằng 72  d  do d  0  1 1 1 1    d  8 d  72 f 12

KÈ

Vậy ta có:

ẠY

Kết hợp hai phương trình trên giải hệ ta thu được:

D

d 

df 12d 1 1 1      d  8cm 12d d  f d  12 d 8 12 d  12

Câu 3. Chọn đáp án B


+ Ban đầu ta có: ảnh thu được trên màn => ảnh thật => d   15cm , giả sử khi đó vật đang cách thấu kính một đoạn d thì ta có:

1 1 1   1 f d 15

thấu kính => d   d   5  20cm

FF IC IA L

Sau khi dịch vật lại gần thấu kính một đoạn a mà ảnh vẫn thu được trên màn => ảnh dịch ra xa

AB 2A B 1 1 1 20 2.15 2 1 3 1   ; A2 B2  2 A1 B1  2 2  1 1    d a  d     2 f d  a 20 AB AB d a d 3 f 2d 20

Từ (1) và (2):

1 1   f  10cm f 10

O

Câu 4.A Thấu kính vừa cho ảnh thật, vừa cho ảnh ảo => thấu kính hội tụ.

N

d1  16cm; d '  0

Ơ

d 2  0; d ''  24cm

H

k1  k2

d '' d ' 384   d '.d 2  d1d ''  384.  d '  (1) d 2 d1 d2

*f 

d1d ' d d '' 24d 2 16d '  2   (2) d1  d ' d 2  d '' 16  d ' d 2  24

Y

N



U

(1), (2)  d '  48(cm)  f  12(cm).

M

Q

Câu 5.B OCc G   OC c D  0, 25.20  5. f

KÈ

Câu 6: Chọn C

Hai dao động này cùng pha nhau (vật và ảnh cùng chiều, ảnh chỉ bằng một nửa vật do vậy thấu kính này là thấu kính phân kì. 1 d' d'      d '  9cm. 2 d 18

ẠY

k

D

 f 

d .d ' 18.(9)   18cm. d  d ' 18  (9)

Câu 7: Chọn B Để chữa tật cận thị người này phải đeo kính phân kì có độ tụ:


D

1  f  50cm. OC v

FF IC IA L

Sau khi đeo kính, người này nhìn rõ được vật gần nhất ứng với ảnh của vật này qua thấu kính 1 1 1 phải nằm tại điểm cực cận, tương ứng khi đó d '  12,5cm. Ta có    d  16, 7cm. d d' f Câu 8: Chọn A

D  2dp  f  500cm, điểm cực cận của mắt người này cách mắt một khoảng thỏa mãn:

1 1 1    OCc  50cm. OCc 25 50

N

Ơ

1 1 1 1 1 1 100      d cm. OCc d 100 50 d 100 3

O

Nếu người này thay kính có D  1dp  f  100cm, khi đó vị trí nhìn rõ gần mắt nhất:

H

Câu 9: Chọn C.

d'  2  d '  2d d

U

d  0; d '  0

Y

k 

N

Vật thật → ảnh thật => thấu kính hội tụ. Ảnh cao gấp hai lần vật, ảnh thật nên ngược chiều với vật => k = -2

Q

 d  d '  36  d  2d  36  d  12cm  d '  24cm.

M

1 1 1 1 1 1       f  8cm. f d d ' 12 24 8

KÈ

Câu 10: Chọn đáp án C.

Ảnh cùng chiều và nhỏ hơn vật => Thấu kính là thấu kính phân kì => f < 0. f  f  12(cm). f d

ẠY

k  0,5 

D

Câu 11: Chọn đáp án A. D

1 1   5dp. f 0, 2

Câu 12: Chọn đáp án D.


Khi ngắm chừng ở điểm cực cận: d1 '  (OCc  l )  (25  5)  20

1 1 1 1 1 2       d1  7,5cm d1 f d1 ' 12 20 15

G  k 

FF IC IA L

d1 '  2, 67. d1

Câu 13: Chọn đáp án B. 18cm  O1O2  f1  f 2    5      13cm

1 1 1 1 1 13       d1  1, 07692cm. d1 f1 d1 ' 1 14 14

H

N

1 1 1 1 1 1       d  120cm d d f 30 d 40

Ơ

Câu 14 Chọn đáp án D.

N

O

d1 '    f1  13  1  14cm

Suy ra ảnh là ảnh ảo là nằm cùng phía đối với vật.

Q

Câu 15: Chọn đáp án B.

U

Y

Suy ra khoảng cách giữa ảnh và vật là 120 – 30 = 90 (cm).

M

1 1 1 1 1 1       d '  15cm. f d d ' 10 30 d '

KÈ

Câu 16: Chọn đáp án C.

Thấu kính hội tụ cho ảnh cao bằng nửa vật → ảnh thật → ngược chiều với vật => k = - 0,5.

f d '  d  60cm  0,5   d '  30cm. f d d

ẠY

 0,5 

D

 a  d  d '  90(cm).

Câu 17: Chọn đáp án D. Vì thấu kính phân kì nên ảnh và vật cùng chiều.


k 

A' B ' 1  . AB 2

Câu 18 Chọn đáp án D.

FF IC IA L

Gọi khoảng cách từ vật tới thấu kính là d (cm). Ta có: Vì ảnh ảo cách vật 40 cm nên d’ < 0 → d + d’ = - 40 (cm)

1 1 1 1 1 1       d  20cm. f d d' 30 d d  40 Câu 19: Chọn đáp án C.

N Ơ

Câu 20: Chọn đáp án C.

Y

U

d' 8  4 d 2

Q

k 

d ' A' B '  0 d AB

M

 d '  4d  4.16  64(cm)

KÈ

TH2: Vật thật tạo ảnh thật d’ > 0.

d ' A' B '  0 d AB

ẠY

d  0; d '  0  k  

d' 8    4 d 2

D

k 

N

TH1: Vật thật tạo ảnh ảo d’ < 0.

H

AB  2cm; A ' B '  8cm, d  16cm; f  0

d  0; d '  0  k  

 d '  4d  4.16  64(cm)

Câu 21: Chọn đáp án B.

O

d  d '  36cm d  12cm dd '    f   8cm. d ' d d' d '  24cm  d  2


f 

1 1   1(m)  100(cm). D 1

Sau khi đeo kính, để mắt quan sát được điểm gần nhất thì ảnh của vật phải hiện lên ở điểm cực cận Cc của mắt.

FF IC IA L

→ d’ = -OCc = -50 cm. Câu 22: Chọn đáp án B.

Người cận thị lớn tuổi cần đeo 2 loại kính: kính nhìn xa (kính phân kì), kính nhìn gần (kính hội tụ).

Khi người này đọc sách cách mắt 25 cm → d = 25 cm. Để mắt nhìn được rõ → Ảnh của vật qua kính phải đặt ở Cc → d’ = -OCc. 1 1   0,5(m)  50(cm) D 2

d'

df 25.50   50cm  OCc  50(cm). d  f 25  50

OCc 25   5. f 5

Ơ

Y

G 

N

1 1   0, 05m  5cm D 20

U

f 

H

Câu 23: Chọn đáp án D.

N

O

f 

M

Q

Câu 24: Chọn đáp án D. 1 1 D1  4dp  f1    0, 25m  25cm  0. D1 4

KÈ

=> O1 là thấu kính hội tụ. 1 1 D2  5dp  f 2    0, 2m  20cm  0. D2 5 => O2 là thấu kính phân kì.

ẠY

Để chùm tia ló là chùm song song thì tia ló qua thấu kính 1 (tia tới đối với thấu kính 2) cần kéo dài đi qua tiêu điểm vật của O2.

D

Mà chùm tia tới là chùm song song nên tia ló qua thấu kính 1 sẽ đi qua tiêu điểm ảnh của O1. Như vậy tiêu điểm ảnh của O1 trùng với tiêu điểm vật của O2. Vậy khoảng cách hai thấu kính bằng ℓ = f1 - |f2| = 5cm. Câu 25: Chọn đáp án B. Câu 26: Chọn đáp án C.


ẠY

D KÈ M Y

U

Q N

Ơ

H

N

FF IC IA L

O


Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một người có điểm cực cận cách mắt 100 cm để nhìn rõ được vật gần nhất cách mắt 25 cm thì phải đeo sát mắt một kính A. Hội tụ có tiêu cự 20 cm. 100 cm. 3

D. Phân kì có tiêu cự

100 cm. 3

FF IC IA L

C. Hội tụ có tiêu cự

B. Phân kì có tiêu cự 20 cm.

Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một vật bị tật cận thị có cực viễn cách mắt 50 cm và cực cận cách mắt 10 cm. Để người này nhìn được vật ở xa mà không cần điều tiết cần đeo sát mắt thấu kính A. Hội tụ có tiêu cự f = 10cm.

B. Phân kỳ có tiêu cự f = -50 cm.

C. Hội tụ có tiêu cự f = 50 cm.

D. Phân kỳ có tiêu cự f = -10 cm.

2 dp. B. -0,5 dp.

C. 0,5 dp.

D. – 2dp.

Ơ

A.

N

O

Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Mắt của một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 0,5 m. Độ tụ của thấu kính mà người đó đeo sát mắt để nhìn thấy các vật ở xa mà không cần điều tiết bằng:

N

D  300. Góc chiết quang của lăng kính là:

H

Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chiếu một tia sáng tới vuông góc với mặt bên của lăng kính thủy tinh có chiết suất tuyệt đối n = 1,5, góc chiết quang A. Tia ló hợp với tia tới một góc

A  230 24. B. A  410.

A. 0

D.

U

Y

A  66 .

C. A  38016.

A. 50 cm.

M

Q

Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một người có điểm cực cận cách mắt 15 cm, quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp trên vành kính có ghi 5X trong trạng thái không điều tiết (mặt đặt sát kính), số bội giác thu được là 3,3. Vị trí của điểm cực viễn cách mắt người đó là: B. 62,5 cm.

C. 65 cm.

D. 100 cm.

KÈ

Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Vật sáng là một đoạn thẳng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính mỏng cho ảnh cùng chiều vật và có độ cao bằng 0,5AB. Dịch vật ra xa thấu kính thêm một đoạn 9 cm thì ảnh dịch một đoạn 1,8 cm. Tiêu cự của thấu kính bằng

ẠY

A. -18 cm.

B. 24 cm.

C. -24 cm.

D. 18 cm.

D

Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đặt một vật phẳng AB song song với màn E và cách màn một khoảng L = 20 cm, sau đó xe giữa vật và màn một thấu kính hội tụ, sao cho trục chính của thấu kính vuông góc với màn ảnh và đi qua đầu A của vật. Xê dịch thấu kính trong khoảng giữa vật và màn, ta thấy có một vị trí duy nhất của thấu kính tại đó có ảnh của vật hiện lên rõ nét trên màn. Tiêu cự của thấu kính là: A. f = 10 cm.

B. f = 12,5 cm.

C. f = 13,3 cm.

D. f = 5 cm.


Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đặt một vật sáng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính 15cm. Thấu kính cho một ảnh ảo lớn gấp 2 lần vật. Tiêu cự của thấu kính đó là: A. 20 cm.

B. 30 cm.

C. 10 cm.

D. 40 cm.

A. 20cm.

B. 10cm.

C. 40cm.

FF IC IA L

Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đặt vật thật vuông góc với trục chính của một thấu kính 1 phân kì, cách thấu kính 20cm, ảnh thu được có chiều cao bằng lần vật. Tiêu cự của thấu kính 2 là: D. 

20 cm. 3

B. f =20 cm.

C. f = 12m.

D. f = 18 cm.

M

A. f = 90 cm.

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một điểm sáng M đặt trên trục chính của một thấu kính và cách thấu kính 30 cm. Chọn hệ tọa độ Ox vuông góc với trục chính của thấu kính, O trên trục chính. Cho M dao động điều hòa trên trục Ox thì ảnh M của M dao động điều hòa trên trục Ox  song song và cùng chiều Ox. Đồ thị li độ dao động của M và M như hình vẽ. Tiêu cự của thấu kính là:

KÈ

Câu 11: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Một người viễn thị phải đeo sát mắt kính viễn có độ tụ 2dp thì mới nhìn rõ các vật gần nhất cách mắt 25 cm. Nếu đọc sách mà không muốn đeo kính, người đó phải đặt trang sách gần nhất cách mắt 1 đoạn là:

D

ẠY

A. 1,5m. B. 0,5m. C. 2,0m. D. 1,0m. Câu 12: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang A = 450. Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính theo phương vuông góc với mặt bên AB. Tia sáng khi đi ra khỏi lăng kính nằm sát với mặt bên AC. Chiết suất của lăng kính bằng: A. 1,41. B. 2,0. C. 1,33. D. 1,5. Câu 13: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một người chưa đeo kính nhìn được vật gần nhất cách mắt 12cm. Khi đeo kính sát mắt người này đọc được sách gần nhất cách mắt 24cm. Tiêu cự của kính đeo là: A. f = 24 cm. B. f = - 8 cm. C. f = - 24 cm. D. f = 8 cm.


Câu 14: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Vật thật AB vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì, tiêu cự f = -20cm. Ảnh AB qua thấu kính có AB  0, 4AB. Xác định khoảng cách giữa vật và ảnh. A. 36 cm.

B. 20 cm.

C. 18 cm.

D. 12 cm.

A. 40 cm.

B. 16 cm.

FF IC IA L

Câu 15: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của thấu kính sẽ có ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cách AB một khoảng 100cm. Tiêu cự của thấu kính là: C. 25 cm.

D. 20 cm.

O

Câu 16: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 4cm. Đặt một điểm snags S trên trục chính, ở bên trái thấu kính thì thu được một ảnh thật S của S qua thấu kính, S cách thấu kính 12 cm. Cố định S, tịnh tiến thấu kính dọc theo trục chính sang phải một đoạn 6 cm thì ảnh S : B. Chuyển thành ảnh ảo.

C. Dịch sang phải 1,8 cm.

D, Vẫn ở vị trí ban đầu.

N

A. Dịch sang trái 1,8 cm.

H

Ơ

Câu 17: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Điểm sáng S đặt cố định tại một vị trí trên trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f = 10 cm cho ảnh S. Thấu kính dao động với phương trình x  11,5cos  0, 25t  0, 25  cm dọc theo trục chính mà vị trí cân bằng cách S một lượng 23,5

Y

N

cm. Tốc độ trung bình của S trong thời ian đủ dài khi thấu kính dao động gần giá trị nàu nhất sau: B. 8cm/s.

C. 4cm/s.

D. 10cm/s.

U

A. 2cm/s.

Q

Câu 18: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Điểm sáng S đặt trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm, cách thấu kính 30 cm. Ảnh S của S cho bởi thấu kính này cách thấu kính là: B. 30 cm.

C. 20 cm.

D. 80 cm.

M

A. 60 cm.

KÈ

Câu 19: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một người mắt cận khi về già chỉ nhìn được vật cách mắt tử 40 cm đến 80 cm. Để mắt người này nhìn rõ vật ở xa vô cực không phải điều tiết thì phải đeo sát mắt thấu kính có độ tụ là: A. -2,5dp.

B. -1,25dp.

C. 1,25dp.

D. 2,5 dp.

D

ẠY

Câu 20: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏ cao 2cm đặt song song với một màn hứng ảnh cố định. Đặt một thấu kính có tiệu cực f vào khoản giữa hai vật và màn sao trục chính của thấu kính đi qua A và vuông góc với màn ảnh. Khi ảnh của vật AB hiện rõ trên màn thì khoảng cách giữa vật và màn đo được gấp 7,2 lần tiêu cự. Chiều cao ảnh của vật AB trên màn bằng: A. 10 cm hoặc 0,4 cm.

B. 4 cm hoặc 1 cm.

C. 2 cm hoặc 1 cm.

D. 5 cm hoặc 0,2 cm.


Câu 21: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Vật thật, cao 4cm đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, qua thấu kính cho ảnh ngược chiều với vật. Ảnh cao 3cm. Số phóng đại của ảnh có giá trị là: 1 . 2

B. 2.

1 D.  . 2

C. 2.

FF IC IA L

A.

Câu 22: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20cm, qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần vật AB. Tiêu cự của thấu kính là: A. f = - 30cm.

B. f = 15 cm.

C. f = 30 cm.

D. f = - 15 cm.

O

Câu 23: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Điểm sáng S đặt trên trục chính của thấu kính hội tụ cách quang tâm 30 cm, tạo ảnh S. Biết tiêu cự của thấu kính là 10 cm. Cố định S, di chuyển thấu kính lại gần S một đoạn 15 cm (trong quá trình di chuyển trục chính của thấu kính không đổi). Quãng đường di chuyển của ảnh S trong quá trình trên là: B. 10cm.

C. 15cm.

N

A. 20cm.

D. 0cm.

N

H

Ơ

Câu 24: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một mắt cận có điểm Cv cách mắt 50 cm. Để có thể nhìn rõ không điều tiết một vật ở vô cực thì phải đeo kính sát mắt có độ tụ D1. Để có thể nhìn rõ không điều tiết một vật ở cách mắt 10 cm thì phải đeo kính sát mắt có độ tụ D2. Tổng (D1 + D2) gần giá trị nào nhất sau đây? A. -4,2dp.

B. -2,5dp.

C. 9,5 dp.

D. 8,2 dp.

A. f = 36cm.

Q

U

Y

Câu 25: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ, cho ảnh AB AB  . Khoảng cách giữa AB và A’B’ là 180cm. Tiêu cự của thấu kính là 2 B. f = 40cm.

C. f = 30cm.

D. f = 45cm.

D

ẠY

KÈ

M

Câu 26: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 30cm. Chọn trục tọa độ Ox vuông góc với trục chính, gốc O nằm trên trục chính của thấu kính. Cho A dao động điều hòa theo phương của trục Ox. Biết phương trình dao động của A và ảnh A’ của nó wua thấu kính được biểu diễn như hình vẽ. Tiêu cự của thấu kính là

A. – 10cm.

B. 10cm.

C. – 15cm.

D. 15cm.


FF IC IA L O N Ơ H

N

Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.

Y

d.d 25.100   20cm  0 nên cần đeo kính hội tụ. d  d 25  100

U

d  25cm;d  100cm  f 

Q

Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. Để người cận thị nhìn vật ở xa không cần điều tiết thì cần đeo kính để đưa vật ở xa  d    cực 1 1 1    f  50cm  0 : đeo kính phân kỳ. f  50

KÈ

M

viễn của mắt  d  50cm  . Ta có:

Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. 1 1   2dp.  0,5

ẠY

Ta có: D 

Câu 4 ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.

D

Ta có: i1  00  r1  00.

Lại có D  i1  i 2   r1  r2   300  i 2  r2  i 2  300  r2

 sin i 2  n sin r2  sin r2  300  1,5sin r2  r2  38016  A  r1  r 2  38016.


Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.

Kính ghi X5  f 

d OCC 15 15 .  3,3   d  cm. d d d 3,3

25  5cm. 5

Nhìn vật d ở trạng thái không điều tiết  d  OC v  : 1 1 1 1 1 1 3,3 1 1          OC v  50cm. f d OC v OC v d f 5 5 50

Vật thật cho ảnh ảo nhỏ hơn vật → thấu kính là phân kì.

O

Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.

FF IC IA L

Độ bội giác trong trạng thái không điều tiết: G 

N

Y

1 1 1 + = → f = -18 cm. ‒ f + 9 0,5f ‒ 1,8 f

U

→ Áp dụng công thức thấu kính

Ơ

{

d1 = ‒ f + 9 f Khi dịch chuyển vật, ta có . d1' = ‒ 1,8 2

H

{

N

Ta để ý rằng vị trí cho ảnh ảo bằng một nửa vật với thấu kính phân kì ứng với trường hợp ta đặt d= ‒f f . vật tại vị trí đúng bằng tiêu cự của thấu kính → ' d= 2

1 1 1 1 1 1       d  L  d   Lf  d 2  Ld  Lf  0 (*) f d d f d Ld

M

Mặt khác:

Q

Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Theo bài ra ta có: d + d’ = L  d’ = L – d

KÈ

Vì chỉ có một vị trí duy nhất của thấu kính tại đó có ảnh của vật hiện lên rõ nét trên màn nên L phương trình (*) có nghiệm duy nhất    L2  4 Lf  0  f   5cm. Chọn D. 4

D

ẠY

Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Ảnh ảo luôn cùng chiều với vật k > 0 d  k    2  d   2d  30 cm. d  f 

dd  15.(30)   30 cm. Chọn B. d  d  15  30


Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Ta có d = 20 cm, ảnh thu được từ thấu kính phân kỳ là ảnh 1 1 1 1 ảo có chiều cao bằng lần vật nên d’ = 10 cm. Mặt khác    f  20cm. Chọn A. f d d 2 Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.

h d d 6        1,5  d  1,5d  1,5.30  45 cm. h d d 4

Tiêu cự f 

d.d 45.30   18 cm. d  d 45  30

Câu 11: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Chọn B.

1 1 1 1  2   OCC  0,5 m. d d 0, 25 OCC

Ơ

Ta có D 

N

Ảnh của vật gần mắt nhất nằm ở điểm cực cận  d  OCC

O

Ta có: k 

FF IC IA L

Khi vật hướng lên thì ảnh hướng xuống, luôn ngược chiều với vật  ảnh là ảnh thật, thấu kính là thấu kính hội tụ, độ phóng đại k < 0.

N

H

Vậy muốn đọc sách mà khống muốn đeo kính thì người đó phải đặt trang sách gần nhát cách mắt 1 đoạn là 0,5 m.

U

Y

Câu 12: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng bên AB  i1  00 , r1  00  r2  450. Tia sáng khi đi qua khỏi lăng kính nằm sát với mặt bên AC  i2  900

Q

Ta có: sin i2  n sin r2  n  1, 41.

 24  .12  24cm. d .d  d   d 24  12

KÈ

 f 

M

Câu 13: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Ảnh và vật nằm cùng bên so với thấu kính nên ảnh là ảnh ảo. d  12cm, d   24cm.

Câu 14: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.

ẠY

Thấu kính phân kì  d  0

D

Ta có AB  0, 4AB  d  0, 4d Ta có

1 1 1 1 1 1       d  30cm  d  12cm. f d d 20 d 0, 4d

 Khoảng cách giữa vật và ảnh là L  d  d  18cm. Câu 15: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.


Vật cho ảnh ngược chiều với vật  d  0 và

d  4  d  4d d

Tiêu cự của thấu kính là

FF IC IA L

d  20(cm) Ta có d  d  100   d  80(cm) 1 1 1    f  16cm. f d d

Câu 16: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. Lúc đầu d 

d.f 12.4   6cm. d  f 12  4

d.f  6cm  Sau S vẫn ở vị trí ban đầu. df

N

Lúc này d 

O

Tịnh tiến thấu kính sang phải một đoạn 6 cm  d  12cm.

Ơ

Câu 17: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.

N

H

Khi thấu kính ở biên dương  dS  23,5  11,5  35cm 

d1S

1

d 2S

Y

Khi thấu kính ở biên âm  dS  23,5  11,5  12cm 

1

1 1   d1S  14cm 10 35

1 1   d 2S  60cm 10 12

2L 2  60  14    11,5cm / s. T 8

Q

 v tb 

U

Thấu kính dao động thì ảnh S chạy trong khoảng từ 60cm  14cm

1 1 1 1 1 1 1 1 1          d  60cm. f d d d f d 20 30 60

KÈ

Ta có:

M

Câu 18: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.

Câu 19: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.

ẠY

Khi nhìn ở xa vô cực thì ảnh của vật qua kính nằm ở cực viễn

D

 d  OCV  0,8m.

Độ tụ của kính là D 

1 1 1 1     D  1, 25dp. d d  0,8

Câu 20: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.


Ta có: f 

d.d d  d

(1)

(2) (3)

FF IC IA L

d  d  7, 2f Khoảng các giữa vật và màn đo được gấp 7,2 lần tiêu cự:  d  d  7, 2f

Do ảnh là ảnh thật hiện được trên màn nên d  0, d  0 nên chỉ xảy ra trường hợp (2). Từ (1) và (2), được: f 

d.d d  d   7, 2dd  d 2  2dd  d2 d  d 7, 2

2 d d  d  Chia cả hai vế có d : 7, 2  1  2.    d d d 2

O

 k  0, 2 d , thay lên được: k 2  5, 2k  1  0   d  k  5

Dấu “-” chứng tỏ ảnh thật, ngược chiều với vật.

Ơ

h   k  0, 2  h   0, 2h  0, 4cm .  h  k  5  h   5.2  10cm

H

Mặt khác: k 

N

Hệ số phóng đại k  

N

Câu 21: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.

d AB 1   . d AB 2

Q

U

Số phóng đại của ảnh là k  

Y

Vật qua thấu kính cho ảnh ngược chiều với vật  d   0.

Câu 22: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. d .d  15cm. d  d

KÈ

M

Tiêu cự thấu kính là f 

Câu 23: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. 1 1 1    d  15cm 30 d 10

ẠY

Ta có:

1 1 1    d  30cm 10 d 10

D

Dịch thấu kính lại gần S một đoạn 15 cm, ta có: Tức ảnh S đã dịch chuyển đoạn 15 cm.

Câu 24: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. Khi không điều tiết ở vô cực  đeo kính có tiêu cự


1  2(dp) f

Khi d  10cm  f 2  d  59  f 

50 cm  D  8. Vậy D1  D 2  6. 4

Câu 25: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. Ta có L = d + d’ = 180cm. Lại có d   Tiêu cự của thấu kính là f =

d  d  120cm, d   60cm. 2

d .d   40cm. d  d

O

Câu 26: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.

FF IC IA L

f  OC v  50cm  0,5m  D 

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

1 1 1  d  d   f 1 1 1     f  10cm.  30 15 f k   d    1  d 2

Ơ

N

Từ đồ thị, ta thấy rằng ảnh nhỏ hơn vật 2 lần và ảnh ngược chiều so với vật  thấu kính là thấu kính hội tụ (chỉ có thấu kính hội tụ mới cho ảnh ngược chiều và nhỏ hơn vật từ vật thật)


FF IC IA L

MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG Câu 1: (Đỗ Ngọc Hà hocmai Đề 1) Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 15 cm, dùng kính hiển vi để quan sát vật nhỏ trong trạng thái mắt điều tiết tối đa thì độ phóng đại ảnh qua kính là 200. Lúc này khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên vật mà mắt còn phân biệt được là 0,3 pm. Mắt người này có năng suất phân li là 4 5 5 4 A. 4.10 rad . B. 3.10 rad . C. 4.10 rad . D. 3.10 rad .

O

Câu 2. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 2)Một người mắt không có tật quan sát một vật qua một kính hiển vi quang học trong trạng thái mắt không điều tiết. Mắt người đó có điểm cực cận cách mắt 13 25 cm. Thị kính có tiêu cự 4 cm và vật ở cách vật kính 12 cm. Khi đó độ bội giác của kính hiển vi bằng 75. Tiêu cự vật kính f1 và độ dài quang học  của kính hiển vi này là A. f1 = 1 cm và  = 12 cm. B. f1 = 0,5 cm và  = 12 cm. C. f1 = 1 cm và  = 13 cm. D. f1 = 0,5 cm và  = 13 cm.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

Câu 3. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 2) Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ thu được ảnh thật cao gấp hai lần vật. Sau đó giữ nguyên AB, di chuyển thấu kính dọc trục chính ra xa vật một đoạn 15 cm thì thấy ảnh cũng bị dịch chuyển một đoạn 15 cm so với ban đầu. Tiêu cự của thấu kính hội tụ là? A. 15 cm. B. 20 cm. C. 30 cm. D. 40 cm. Câu 4. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 3) Mắt thường có khoảng cách từ thấu kính mắt tới màng lưới là 16 mm. Điểm cực cận cách mắt 25 cm. Tiêu cự thấu kính mắt khi không điều tiết và điều tiết tối đa lần lượt là A. 17 mm và 16 mm. B. 16 mm và 15 mm. C. 16 mm và 17 mm. D. 15 mm và 16 mm. Câu 5. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 3) Một người sử dụng kính thiên văn để ngắm chừng ở vô cực. Vật kính có tiêu cự 1 m, vật kính và thị kính cách nhau 104 cm. Số bội giác của kính là? A. 25. B. 10. C. 10,4. D. 15. Câu 6. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 4) Một người có điểm cực cận cách mắt 15 cm, quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp trên vành kính có ghi 5x trong trạng thái không điều tiết (mắt đặt sát kính), số bội giác thu được là 3,3. Vị trí của điểm cực viễn cách mắt người đó là? A. 50 cm. B. 62,5 cm. C. 65 cm. D. 100 cm. Câu 7. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 4) Một vật thật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính. Ban đầu ảnh của vật qua thấu kính là A1B1 là ảnh thật. Giữ thấu kính cố định di chuyển vật dọc trục chính lại gần thấu kính một đoạn 2 cm thì thu được ảnh của vật là A2B2 vẫn là ảnh thật và AB 5 cách A1B1 một đoạn 30 cm. Biết tỉ số chiều dài ảnh sau và ảnh trước 2 2  . Tiêu cự thấu kính A1B1 3 là? A. 15 cm. B. 30 cm. C. 45 cm. D. 10 cm. Câu 8: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 5) Một kính thiên văn quang học gồm vật kính và thị kính là các thấu kính hội tụ có tiêu cự lần lượt là 1,2 m và 6 cm. Một người mắt không có tật, quan sát một thiên thể ở rất xa bằng kính thiên văn này trong trạng thái mắt không điều tiết có góc trông ảnh là 5’. Góc trông thiên thể khi không dùng kính là


A. 0,5’

B. 0,25’

C. 0,35’

D. 0,2’

A. 1,56 cm.

B. 25 cm.

FF IC IA L

Câu 9: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 5) Vật sáng AB có dạng một đoạn thẳng, đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một thấu kính, tạo ra ảnh A1B1 = 4 cm rõ nét trên màn. Giữ vật và màn cố định, di chuyển thấu kính dọc theo trục chính đến một vị trí khác thì lại thu được ảnh A2B2 = 6,25 cm rõ nét trên màn. Độ cao vật AB bằng C. 5 cm.

D. 5,12 cm.

Câu 10. ( Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 6) Vật sáng AB có dạng đoạn thẳng nhỏ đặt vuông góc với trục 2 chính (A nằm trên trục chính) của thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’. Biết ảnh A’B’ có độ cao bằng 3 lần độ cao của vật AB và khoảng cách giữa A’ và A bằng 50 cm. Tiêu cự của thấu kính bằng A. 6 cm.

B. 9 cm.

C. 12 cm.

D. 15 cm.

U

Y

N

H

Ơ

N

O

Câu 11: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 8) Một thấu kính hội tụ mỏng có tiêu cự f = 30 cm tạo ảnh của một nguồn sáng điểm chuyển động. Khi nguồn sáng đi qua trục chính của thấu kính theo phương lập một góc α = 600 với trục chính thì vận tốc của ảnh lập với trục chính một góc β = 300. Thời điểm đó nguồn sáng cách thấu kính một đoạn d có giá trị là A. 20 cm hoặc 40 cm. B. 15 cm hoặc 60 cm. C. 15 cm hoặc 40 cm. D. 20 cm hoặc 60 cm. Câu 12: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 9) Một kính hiển vi gồm vật kính và thị kính là thấu kính hội tụ mỏng, có tiêu cự tương ứng f1 = 0,5cm, f2. Vật kính và thị kính được lắp đồng trục, cách nhau 20,5 cm. Một người mắt không có tật, điểm cực cận cách mắt 25,0 cm, quan sát vật nhỏ qua kính hiển vi trong trạng thái mắt không điều tiết. Khi đó số bội giác của kính hiển vi là 200. Giá trị của f2 là A. 4,0 cm. B. 4,1 cm. C. 5,1 cm. D. 5,0 cm.

D

ẠY

KÈ

M

Q

Câu 13: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 9) Một điểm sáng chuyển động từ rất xa với tốc độ v0 không đổi trên quỹ đạo là một đường thẳng tạo góc nhỏ α với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f, hướng về phía thấu kính. Quỹ đạo điểm sáng nói trên cắt trục chính tại điểm cách thấu kính 2f. Tốc độ tương đối nhỏ nhất giữa vật và ảnh của nó là A. v0sinα. B. v0tanα. C. v0sin2α. D. v0tan2α. Câu 14. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 10) Một người cận thị có thể nhìn rõ các vật trong khoảng cách mắt từ 12,5 cm đến 50 cm. Khi đeo kính sửa (kính đeo sát mắt, nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết), người ấy nhìn vật gần nhất cách mắt là A. 16,7 cm. B. 22,5 cm. C. 17,5 cm. D. 15 cm. Câu 15. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 10) Vật sáng AB nằm vuông góc với trục chính của một thấu kính (A nằm trên trục chính) cách thấu kính 25 cm cho ảnh A/B/ cùng chiều với vật AB và cao gấp 4 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là 50 100 50 100 A. B. C.  cm. D.  cm. cm. cm. 3 3 3 3 Câu 16. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 13) Nguồn sáng có dạng một đoạn thẳng AB = 15 cm đặt dọc trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 30 cm (A xa quang tâm O hơn so với B) cho ảnh


N

O

FF IC IA L

thật A/B/ = 30 cm. Khoảng cách từ B tới quang tâm O là? A. 30 cm. B. 45 cm. C. 60 cm. D. 90 cm. Câu 17. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-đề 2) Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm phân kì dường như xuất phát từ một điểm nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 (cm). Thấu kính đó là. A. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm). B. thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm). C. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = - 25 (cm). D. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 25 (cm). Câu 18. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 3) Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật. Khoảng cách từ vật tới thấu kính là. A. 4 (cm). B. 6 (cm). C. 12 (cm). D. 18 (cm). Câu 19. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 4) Đặt vật AB trướci thấu kính hội tụ, ta có ảnh A’B’. Vật AB cách thấu kính là 30cm và A’B’ = 3AB. Tính tiêu cự của TK khi A’B’ là ảnh thật. A. f = 25cm B. f = 22,5cm C. f = 18cm D. f = 20cm

B. –100cm

N

A. 25cm

H

Ơ

Câu 20. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 7)Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 1m. Người ấy phải đeo kính có tiêu cự bao nhiêu để đọc được tờ báo cách mắt 20cm trong trại thái điều tiết cực đại? C. 33,3cm

D. –25cm

B. 22,5cm.

C. 15,0cm.

D. 16,7cm.

M

A. 17,5cm.

Q

U

Y

Câu 21. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 8) Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5cm đến 50cm. Khi đeo kính sát mắt để chữa tật cận thị của mắt, người này nhìn rõ được các vật đặt gần nhất cách mắt

KÈ

Câu 22. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 10) Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = +5(đp) và cách thấu kính một khoảng 30(cm). Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là

ẠY

A. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).

D

B. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm). C. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).

D. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm). Câu 23. (Nguyễn Thành Nam Hocmai-Đề 3) Cho biết ảnh của một vật phẳng nhỏ nằm rất


FF IC IA L

gần và vuông góc với trục chính của một thấu kính là ảnh thật, lớn gấp 2 lần vật, và nằm cách vật 36 cm. Tiêu cự của thấu kính bằng A. 24 cm. B. -8 cm. C. -24 cm. D. 8 cm. Câu 24. (TrầnĐức Hocmai-Đề 2) Một người cận thị phải đeo sát mắt kính có tiêu cự -100cm thì mới quan sát được xa vô cùng mà mắt không phải điều tiết. Người này bỏ kính cận ra và dùng một kính lúp có tiêu cự 5 cm đặt sát mắt để quan sát vật nhỏ khi không điều tiết mắt. Vật phải đặt cách mắt là. A. 5 cm. B. 100 cm. C. 100/21 cm. D. 21/100 cm

Y

N

H

Ơ

N

O

Câu 25. (Trần Đức Hocmai-Đề 3) Một người có khoảng nhìn rõ từ 25 cm đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = +20dp trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực. Độ bội giác của kính là A. 4 B. 5 C. 10 D. 6 Câu 26. (Trần Đức Hocmai-Đề 3) A và B là hai điểm trên trục chính và ngoài khoảng OF của một thấu kính hội tụ (O là quang tâm của thấu kính, F là tiêu điểm vật chính của thấu kính). Lần lượt đặt tại A và B một vật phẳng, nhỏ vuông góc với trục chính thì thấy. - Khi vật ở A, ảnh bằng 2 lần vật. - Khi vật ở B, ảnh bằng 3 lần vật. Nếu đặt vật đó tại M là trung điểm của AB thì độ phóng đại của ảnh là. 36 A. 13 B. 2,4 C. 13 D. 13 36

Q

U

Câu 27. (Trần đức Hocmai-Đề 4) Thấu kính có độ tụ D = - 5 (dp), đó là.

M

A. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 (cm)

KÈ

B. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm). C. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 (cm).

ẠY

D. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm).

D

Câu 28. (Trần Đức Hocmai-Đề 4) Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20 (cm), qua thấu kính cho ảnh thật ABAB cao gấp 3 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là. A. f = 15 (cm).

B. f = 30 (cm).

C. f = -15 (cm).

D. f = -30 (cm).


ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: 6

+ Năng suất phân li của mắt người  0  200 0,3.102  4.104 rad

FF IC IA L

15.10

 Đáp án A Câu 2:

+ Quan sát kính hiển vi ở trạng thái mắt không điều tiết là ngắm chừng ở vô cực.  G  D  75  .0, 25    12f1 f1f 2

f1.0,04

O

+ Dựa trên các đáp án thì chỉ có đáp án A là đáp ứng được điều kiện trên.

+ Vì là ảnh thật nên k = 2  d1’ = 2d1.

H

+ Khi dời thấu kính ra xa vật thì d2 = d1 + 15 Lúc đó d2’ sẽ giảm  d2’ = d1’  15

N

 d  15  2d1  15   d = 15 cm  d ’ = 30 cm d1 2d1  1 1 1 d1  2d1 d1  15  2d1  15

Y

+ Ta có: f 

Ơ

N

 Đáp án A Câu 3:

Q

 Đáp án C Câu 4:

U

 f = 10 cm

M

+ Khi không điều tiết thì mắt ngắm chừng ở CV = .  f = d’ = 16 mm

1 1 1 1 1     f d d ' 250 16

ẠY

KÈ

+ Khi điều tiết tối đa thì mắt ngắm chừng ở CC = 25 cm

 f  15 mm

D

 Đáp án B Câu 5: f + G   tan   1 tan  0

f2

+ l = O1O2 = f1 + f2 = 104 cm  f2 = 4 cm


 G = 25

FF IC IA L

 Đáp án A Câu 6. Đáp án A Câu 7. Đáp án A Câu 8. Đáp án B Câu 9. Đáp án C Câu 10. Đáp án C Câu 11: Đáp án A Câu 12: Đáp án A Câu 13: Đáp án C

O

Câu 14. Đáp án A Câu 15. Đáp án B

N

Câu 16: Đáp án B

Ơ

Câu 17: Đáp án D

H

Câu 18. Đáp án D Câu 19: Đáp án B

N

Câu 20. Đáp án A

Y

Câu 21. Đáp án D

U

Câu 22. Đáp án B

d'  2 (2) d

M

+ Mặc khác: k  

Q

Câu 23: + Vì vật thật cho ảnh thật nên: l  d  d '  36 (1)

KÈ

+ Từ (1) và (2)  d  12 cm và d '  24 cm  f 

d.d '  8 cm d  d'

 Đáp án D Câu 24:

ẠY

+ Điểm cực viễn của người này cách mắt OCV  100 cm.

D

Để quan sát qua kính lúp mà mắt không điểu tiết thì ảnh qua thấu kính phải nằm tại điểm cực viễn, kính đặt sát mắt → d   100 cm. Vị trí đặt vật d   Đáp án C Câu 25:

d f 100.5 100   d   f 100  5 21


+ G 

D 0, 25  5 1 f 20

FF IC IA L

 Đáp án B Câu 26: d 'A  k A  d  2  d 'A  2d A  A + Ta có:  (1) d ' k  B  3  B d B

+ Khi dịch chuyển vật 1 đoạn bao nhiêu thì ảnh cũng dịch chuyển 1 đoạn bấy nhiêu và cùng chiều. Gọi x là độ dịch chuyển từ A đến B. Nhận thấy ảnh ở B lớn hơn ở A nên d B  d A d B  d A  x (2) d 'B  d 'A  x

O

 

N

dA 4

Ơ

+ Từ (1) và (2) ta tìm được: x 

N

H

x 7d A  d M  d A  2  8 + Mặc khác M là trung điểm AB nên:  d '  d '  x  2d  d A  17d A A A  M 2 8 8

U

Y

+ Vậy độ phóng đại khi đặt vật tại M là: k M 

M

Câu 27. Đáp án B

Q

 Đáp án B

D

ẠY

KÈ

Câu 28. Đáp án A

d 'M 17   2, 4 dM 7


KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

33 Câu Mắt và Dụng Cụ Quang đề thi thử các trường Câu 1(Đề thi thử MEGABOOK 2019- lần 1 ). Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm. Khi đặt vật sáng cách thấu kính 30 cm thì vị trí, tính chất, chiều và độ lớn của ảnh là A. cách thấu kính 60cm, ảo, ngược chiều và gấp đôi vật. B. cách thấu kính 60cm, thật, cùng chiều và gấp đôi vật. C. cách thấu kính 60cm, thật, ngược chiều và gấp đôi vật. D. cách thấu kính 60cm, ảo, cùng chiều và gấp đôi vật. Câu 2(Đề thi thử MEGABOOK 2019 –Lần 2 ) . Một lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5. Một tia sáng qua lăng kính có góc lệch cực tiểu bằng góc chiết quang A của lăng kính. Tính góc chiết quang A A. 70°. B. 75°. C. 83°. D. 63°. Câu 3(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 3). Điểm sáng M trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính 12 cm. Cho M dao động điều hòa với chu kì T = 2 s trên trục Ox vuông góc với trục chính của thấu kính quanh vị trí ban đầu biên độ dao động A = 4 cm. Tốc độ trang bình của ảnh M’ của điểm sáng M trong 1 chu kì dao động là 16 cm/s. Tìm tiêu cự f. A. 10 cm. B. 15 cm. C. 8 cm. D. 25 cm. Câu 4(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 4). Vật AB ở x, x / (cm) trước thấu kính hội tụ cho ảnh thật cách thấu kính 60 cm, 8 tiêu cự của thấu kính là f = 30 cm. Vị trí đặt vật trước thấu 6 kính là t(s) O 0, 25 A. 60cm B. 40cm 0,125 C. 50cm D. 80cm x/ x Câu 5(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 4). Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 30 cm. Chọn trục tọa độ Ox vuông góc với trục chính, gốc O nằm trên trục chính của thấu kính. Cho A dao động điều hòa theo phương của trục Ox. Biết phương trình dao động của A là x và ảnh A’ là x’ của nó qua thấu kính được biểu diễn như hình vẽ. Tính tiêu cự của thấu kính A. 10 cm. B. −10 cm. C. −90 cm. D. 90 cm. Câu 6(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 5). Vật ảo AB cách thấu kính hội tụ đoạn 12 cm, tiêu cự thấu kính bằng 12 cm. Xác định tính chất, vị trí của ảnh.

ẠY

A. Ảnh thật, cách thấu kính 3cm.

B. Ảnh ảo, cách thấu kính 3cm.

D

C. Ảnh thật, cách thấu kính 6cm. D. Anh ảo, cách thấu kính 6cm. Câu 7( Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 6) . Vật sáng AB qua thấu kính cho ảnh có độ phóng đại k = −2, dịch chuyển AB ra xa thấu kính 15cm thì ảnh dịch chuyển 15 cm. Tiêu cự thấu kính là A. 30cm. B. 10cm. C. 20cm. D. 5cm. Câu 8(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 7). Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 101 cm, điểm cực cận cách mắt 16cm. Khi đeo kính sửa cách mắt 1 cm (nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết), người ấy nhìn vật gần nhất cách mắt bao nhiêu?


A. 17,65cm

B. 18,65cm

C. 14,28cm

D. 15,28cm

Câu 9(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-LẦn 8). Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 cm đến 50 cm. Khi đeo kính sửa ( kính đeo sát mắt, nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết), người ấy nhìn vật gần nhất cách mắt là B. 22,5 cm

C. 17,5 cm

D. 15 cm

FF IC IA L

A. 16,7 cm

B. 30 cm.

N

A. 80 cm.

H

Ơ

N

O

Câu 10(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 9) : Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm. Khi đặt vật sáng cách thấu kính 10cm thì vị trí, tính chất, chiều và độ lớn của ảnh là A. cách thấu kính 20cm, ảo, ngược chiều và gấp đôi vật. B. cách thấu kính 20cm, ảo, cùng chiều và gấp đôi vật. C. cách thấu kính 20cm, thật, ngược chiều và gấp đôi vật. D. cách thấu kính 20cm, thật, cùng chiều và gấp đôi vật. Câu 11(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 9): Một nguồn sáng điểm A thuộc trục chính của một thấu kính mỏng, cách quang tâm của thấu kính 18 cm, qua thấu kính cho ảnh A'. Chọn trục tọa độ Ox và Ov vuông góc với trục chính của thấu kính, có cùng chiều dương, gốc o và O' thuộc trục chính. Biết Ox đi qua A và ov đi qua A'. Khi A dao động trên Ox với phương trình x = 4cos(5πt + π) cm thì A' dao động trên Ox' với phương trình x' = 2cos(5πt + π)cm. Tiêu cự của thấu kính là A. 9 cm. B. −9 cm. C. 18 cm. D. −18 cm. Câu 12(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 10 ): Qua một thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm, một vật đặt trước kính 60 cm sẽ cho ảnh cách vật C. 60 cm.

D. 90 cm.

Y

Câu 13(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 11) . Một người dùng máy ảnh mà vật kính có

U

tiêu cự f = 10cm để chụp một người cao 1,6m đứng cách máy 5m. Chiều cao của ảnh trên phim

A. 3,26cm

Q

là

B. 1,6cm

C. 3,2cm

D. 1,8cm

M

Câu 14(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 12). Qua một thấu kính có tiêu cự 20 cm một vật thật thu được một ảnh cùng chiều, bé hơn vật cách kính 15 cm. Vật phải đặt B. trước kính 60 cm.

C. trước kính 45 cm.

D. trước kính 90 cm.

KÈ

A. trước kính 30 cm.

D

ẠY

Câu 15(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 12). Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 30 cm. Chọn trục tọa độ Ox vuông góc với trục chính, gốc O nằm trên trục chính của thấu kính. Cho A dao động điều hòa theo phương của trục Ox. Biết phương trình dao động của A và x là ảnh A' của x' của nó qua thấu kính được biểu diễn như hình vẽ. Tính tiêu cự của thấu kính. A. 120 cm.

B. -120 cm.

C. -90 cm.

D. 90 cm.

Câu 16. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 14 ) Qua một thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm, một vật đặt trước kính 20 cm sẽ cho ảnh cách vật


A. 0 cm

B. 20 cm

C. 30 cm

D. 10 cm

Câu 17(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 15). Qua một thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm, một vật đặt trước kính 60 cm sẽ cho ảnh cách vật A. 80 cm.

B. 30 cm.

C. 60 cm.

D. 90 cm.

FF IC IA L

Câu 18. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 15) Điểm sáng M trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính 12 cm. Cho M dao động điều hòa với chu kì T  2 s trên trục Ox vuông góc với trục chính của thấu kính quanh vị trí ban đầu biên độ dao

động A  4 cm . Tốc độ trung bình của ảnh M’ của điểm sáng M trong 1 chu kì dao động là 16 cm/s. Tìm tiêu cực f. A. 10 cm.

B. 15 cm.

C. 8 cm.

D. 25 cm.

O

Câu 19(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 21). Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20cm, qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là B. f = 30cm

C. f = -15cm

N

A. f = 15cm

D. f = -30cm

B. D = 1,33 điốp.

C. D = 4,86 điốp.

H

A. D = 2,86 điốp.

Ơ

Câu 20(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 22). Một người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 50cm. Để đọc được dòng chữ cách mắt 30cm thì phải đeo sát mắt kính có độ tụ:

N

điốp.

D. D = 1,33

U

Y

Câu 21(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 27). Một người cận thị về già có điểm cực cận cách mắt 0,4m. Để có thể đọc sách cách mắt 20cm khi mắt điều tiết tối đa, người ấy phải đeo sát mắt một kính có tụ số: B. 2,5 đp

A. 2 đp

C. 2,5 đp

D. 2 đp

M

Q

Câu 22(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 28). Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D  5  dp  và cách thấu kính một khoảng 10 (cm). Ảnh AB của AB qua thấu kính là

B. ảnh ảo, cách thấu kính một đoạn 60

C. ảnh thật, cách thấu kính một đoạn 20 (cm). (cm).

D. ảnh ảo, cách thấu kính một đoạn 20

ẠY

KÈ

A. ảnh thật, cách thấu kính một đoạn 60 (cm). (cm).

Câu 23(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 28). Một vật sáng AB qua thấu kính hội tụ cho ảnh thật A1 B1 bằng vật. Di chuyển AB ra xa thấu kính 10cm thì ảnh dịch đi một đoạn 5cm. Tiêu

D

cự của thấu kính là A. 5 cm

B. 10 cm

C. 15 cm

D. 20 cm

Câu 24. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 31) Điểm sáng S nằm tại trục chính của một thấu kính, có tiêu cực f = 20cm cho ảnh S’cách S 18cm. Tính chất và vị trí của ảnh S’ là A. Ảnh thật cách thấu kính 30cm.

B. Ảnh thật cách thấu kính 12cm.


C. Ảnh ảo cách thấu kính 30cm.

D. Ảnh ảo cách thấu kính 12cm.

Câu 25(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 31). Một mắt không có tật có khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là 22mm. Điểm cực cận cách mắt 25cm. Tiêu cực của thủy tinh thể khi mắt điều tiết mạnh nhất là B. f = 21 mm.

C. f = 22 mm.

D. f = 20,22

FF IC IA L

A. f = 20,22 mm. mm.

Câu 26(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 32). Khoảng cách từ vật đến tiêu điểm vật của 1 một thấu kính hội tụ bằng khoảng cách từ ảnh thật đến tiêu điểm ảnh của thấu kính. Độ phóng 4 đại ảnh là A. 0,5.

B. -0,5.

C. -2.

D. 2.

O

Câu 27(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 33). Một máy ảnh có vật kính tiêu cự 12,5 cm có thể chụp được ảnh của các vật từ vô cực đến vị trí cách vật kính 1m. Khoảng di chuyển của vật kính là B. 12,5 cm

C. 1,8 cm

N

A. 1,0 cm

D. 1,15 cm

N

H

Ơ

Câu 28(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 33). Một nguồn sáng điểm A thuộc trục chính của một thấu kính mỏng, cách quang tâm của thấu kính 18 cm, qua thấu kính cho ảnh A’. Chọn trục tọa độ Ox và O’x’vuông góc với trục chính của thấu kính, có cùng chiều dương, gốc O và O’ thuộc trục chính. Biết Ox đi qua A và O’x’ đi qua A’. Khi A dao động trên Ox với phương trình x  4 cos5t    cm thì A’ dao động trên O’x’với phương trình x'  2 cos5t    cm.

Y

Tiêu cự của thấu kính là A. 9 cm

B. -9 cm

C. 18 cm

D. -18 cm

B. 22,5cm

C. 17,5cm

D. 15cm

M

A. 16,7cm

Q

U

Câu 29(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 34). Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 cm đến 50 cm. Khi đeo kính sửa (kính đeo sát mắt, nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết), người ấy nhìn vật gần nhất cách mắt là

KÈ

Câu 30(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 – Lần 35). Một người lúc về già chỉ nhìn rõ các vật nằm cách mắt trong khoảng từ 30cm đến 40cm. Để có thể nhìn rõ vật ở vô cực mà không điều tiết thì phải đeo kính có độ tụ bằng bao nhiêu: A. 3,33 dp.

B. 2,5 dp.

C. 2,5 dp .

D. 3,33 dp

D

ẠY

Câu 31(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 36). Một người viễn thị nhìn rõ được vật gần nhất cách mắt 40cm. Nếu người ấy đeo kính có độ tụ +1 dp thì sẽ nhìn thấy vật gần nhất cách mắt bao nhiêu? A. 25cm.

B. 20cm.

C. 30cm.

D. 28,6cm.

Câu 32(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 38). Đặt một vật sáng cách màn M một khoảng 4m. Một thấu kính L đặt trong khoảng giữa vật và màn cho một ảnh rõ nét trên màn cao gấp 3 lần vật. Xác định tính chất vật và vị trí của L so với màn ? A. Thấu kính phân kỳ cách màn 1m.

B. Thấu kính phân kì cách màn 2m.


C. Thấu kính hội tụ cách màn 3m.

D. Thấu kính hội tụ cách màn 2 m

Câu 33(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 39). Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cự f  25 cm , đặt cách thấu kính 25cm. Ảnh AB của AB qua thấu kính là B. ảnh ảo, trước thấu kính, cao bằng nửa lần vật. C. ảnh thật, sau thấu kính, cao gấp hai lần vật. D. ảnh thật, sau thấu kính, cao bằng nửa lần vật

GIẢI CHI TIẾT

Câu 2. Chọn đáp án C  Lời giải:

Y

N

H

Ơ

N

O

Câu 1. Chọn đáp án C  Lời giải: 1 1 1 df 30.20   60cm  0 + Vị trí của ảnh   /  d /  f d d d  f 30  20 + d /  0 nên ảnh là ảnh thật ngược chiều với vật d / 60  2  Ảnh cao gấp 2 lần vật + Độ phóng đại: k    d 30  Chọn đáp án C

FF IC IA L

A. ảnh thật, trước thấu kính, cao gấp hai lần vật.

A A A A 3 A cos  1,5sin  cos    41, 40  A  830 2 2 2 2 4 2

KÈ

 2sin

M

Q

U

i1  i 2  A A  + Tia sáng qua lăng kính có góc lệch cực tiểu khi:  A  sin A  n sin 2 r1  r2  2

D

ẠY

 Chọn đáp án C Câu 3 Chọn đáp án C  Lời giải: 4A / 4A /  16   A /  8  cm  + Tốc độ trung bình M’ trong 1 chu kì: v tb  T T + Ảnh thật M’ dao động cùng phương cùng chu kì, ngược pha với M và với biên độ: A/  A k  k 

A/  2  k  2 A


+ Độ phóng đại ảnh: k 

d/ f f   2   f  8  cm  d df 12  f

N

O

FF IC IA L

 Chọn đáp án C Câu 4. Chọn đáp án A  Lời giải: 1 1 1 d/f 60.30   60cm +   / d f d d d  f 60  30  Chọn đáp án A Câu 5. Chọn đáp án C  Lời giải: + Từ đồ thị ta nhận thấy: + Vật thật cho ảnh cùng chiều với vật và nhỏ hom vật nên ảnh phải là ảnh ảo và đây là thấu kính phân kì. d/ f f 6    f  90  cm  + Độ phóng đai của ảnh: k    d d  f 30  f 8  Chọn đáp án C

Ơ

Câu 6. Chọn đáp án C

H

 Lời giải:

N

+ Vật ảo nên d = - 12 cm Áp dụng công thức thấu kính: d / 

df 12.12   6cm  0 d d  f 12  12

Y

→ Ảnh là ảnh thật cách thấu kính 6 cm

U

Chọn đáp án C

D

ẠY

KÈ

M

Q

Câu 7. Chọn đáp án B  Lời giải: + Vật và ảnh dịch chuyển cùng chiều nhau nên khi vật dịch chuyển ra xa thấu kính thì ảnh dịch chuyển lại gần thấu kính. d 2  d1  15 1 + Ta có:  / / d 2  d1  15  2  f + Lại có: k1   2  d1  1,5f  d 2  1,5f  15 d1  f 1,5f  15 f  1,5f 2  15  f  10cm d 2f df + Từ (2):  1  15  d 2  f d1  f 1,5f  15  f 1,5f  f  Chọn đáp án B Câu 8. Chọn đáp án B.


Để nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết thì ảnh qua kính phải hiện nên ở điểm Cv của mắt, khi đó:

d '  OCv  1  100 cm (ảnh phải là ảnh ảo) Khi ngắm chừng ở vô cực: f  d '  100 cm

d

FF IC IA L

Khi ngắm chừng ở điểm cực cận: d '  16  1  15cm

 15 . 100   17,65cm d '.f  d ' f  15    100 

Vậy vật cách mắt: 17,65  1  18,65cm Chú ý 35 + Đeo thấu kính phân kì có tiêu cự: f  d '    OC v  a 

OC v : khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn,

N

a: là khoảng cách từ kính tới mắt

O

Chữa tật cận thị:

Ơ

Câu 9: ⟹ Chọn A

H

Để nhìn nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết, người đó phải đeo kính có tiêu cự: f = -OCV = -50cm

N

Khi ngắm chừng ở cực cận: d’= - Occ = -12,5 cm

U

Y

12,5.  50  d'. f   16,7cm Khi vật đặt cách mắt: d  d ' f 12,5   50 

D

ẠY

KÈ

M

Q

Câu 10. Chọn đáp án B  Lời giải: df 10.20   20cm  0 + Vị trí của ảnh: d /  d  f 10  20 → Ảnh ảo, cùng chiều, cách thấu kính 20cm d/ + Độ phóng đại của ảnh: k    2  Ảnh cao gấp hai lần vật d Chọn đáp án B Câu 11. Chọn đáp án D  Lời giải: + Vì ảnh và vật dao động cùng pha nên ảnh và vật cùng chiều. A/ 2   0,5 Do đó, hệ số phóng đại ảnh dương: k  A 4 d/ f k  A/ 2 f d d f k   0,5    0,5  f  18cm A 4 18  f Chọn đáp án D Câu 12 Chọn đáp án D


 Lời giải: + Vị trí của ảnh:

1 1 1 df 60.20   /  d/    30cm f d d d  f 60  20

D

ẠY

KÈ

M

O N Ơ H N Y U

Q

 Chọn đáp án D Câu 13 A Câu 14 B Câu 15 A Câu 16 D Câu 17 D Câu 18 C Câu 19 A Câu 20 B Câu 21 C Câu 22 B Câu 23 B Câu 24 C Câu 25 A Câu 26 C Câu 27 C Câu 28 D Câu 29 A Câu 30 C Câu 31 D Câu 32 C Câu 33 B

FF IC IA L

+ Khoảng cách giữa vật và ảnh: L  d  d /  60  30  60cm


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
2500 câu lý thuyết và bài tập tách theo chuyên đề lớp 11 - MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG (376 câu) by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu