TÀI LIỆU VẬT LÝ ÔN THI THPTQG
vectorstock.com/2107807
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG
2500 câu lý thuyết và bài tập tách theo chuyên đề lớp 11 - ĐIỆN TỬ ĐIỆN TRƯỜNG (707 câu) Từ đề thi thử THPTQG năm 2019 có lời giải PDF VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM
Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
FF IC IA L
Câu 1: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Hai điện tích điểm q1, q2 trái dấu đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích đó là qq qq qq qq A. 9.109 1 2 2 B. 9.109 1 2 2 C. 9.109 1 2 D. 9.109 1 2 2 r r r r Câu 2: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc A. độ lớn điện tích thử. B. độ lớn điện tích đó. C. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.
O
D. hằng số điện môi của của môi trường.
N
H
Ơ
N
Câu 3: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?
B. Hình 2.
C. Hình 3.
Y
A. Hình 1.
D. Hình 4.
Q
U
Câu 4: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Đưa một quả cầu kim loại A nhiễm điện dương lại gần một quả cầu kim loại B nhiễm điện dương. Hiện tượng nào dưới đây sẽ xảy ra? A. Cả hai quả cầu đều bị nhiễm điện do hưởng ứng.
M
B. Cả hai quả cầu đều không bị nhiễm điện do hưởng ứng.
KÈ
C. Chỉ có quả cầu B bị nhiễm điện do hưởng ứng.
ẠY
D. Chỉ có quả cầu A bị nhiễm điện do hưởng ứng.
LỜI GIẢI:
D
Câu 1.B Hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Thì lực tĩnh điện tương tác giữa chúng có độ lớn:
q1q2 r2 Câu 2: Chọn B F 9.109.
Lực điện tác dụng lên điện tích thử q0 là F q0 E q0 .
kQ r2
FF IC IA L
Xét điện tích thử q0 đặt cách điện tích Q một khoảng là r khi đó độ lớn cường độ điện trường tại kQ điểm M cách điện tích Q một khoảng là được tính bởi E 2 . r .
Như vậy E thì phụ thuộc vào Q không phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử q0.
O
Câu 3: Chọn C
Ơ
Hình 3 biểu diễn đường sức điện của điện tích dương.
N
Đường sức điện của điện tích dương là các đường thẳng có hướng xuất phát từ điện tích dương ra vô cùng. Câu 4: Chọn đáp án B.
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Hai quả cầu cùng tích điện dương đặt gần nhau sẽ không bị nhiễm điện do hưởng ứng.
FF IC IA L
Câu 1 (Lí Thái tổ- BN L1 2019). Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa electron. B. Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương. C. Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron. D. Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm electron. Câu 2 (Lam Sơn- Thanh Hóa L1 2019). Phát biểu nào sau đây là sai? Lực từ là lực tương tác A. giữa hai nam châm. B. giữa hai điện tích đứng yên. C. giữa hai dòng điện. D. giữa một nam châm và một dòng điện. Câu 3 (Vĩnh Phúc L1 2019): Có hai điện tích điểm q1và q2 đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
q1
F12
q2
D. Fara.
N
F21
D. q1 > 0, q2 <
O
A. q1q2 < 0 B. q1< 0; q2 > 0 C. q1q2 > 0 0 Câu 4 (Hạ Long-QN L1 2019). Đơn vị của điện dung là A. Cu−lông. B. Vôn trên mét. C. Vôn. Câu 5 (Yên Lạc 2-VP 2019). Dấu của các điện tích q1, q2 trên hình vẽ là A. q1 > 0, q2 < 0. B. q1 < 0, q2 > 0. C. q1 < 0, q2 < 0. D. Chưa biết chắc chắn vì chưa biết độ lớn của q1, q2.
Q U
Câu 1. Chọn đáp án B Lời giải:
Y
N
H
Ơ
Câu 6 (Yên Lạc 2-VP 2019). Điện trường là A. môi trường không khí quanh điện tích. B. môi trường chứa các điện tích. C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó. D. môi trường dẫn điện. Đáp án
+ Theo thuyết electron, vật nhiễm điện dương khi vật đã thiếu electron
D
ẠY
KÈ
M
Câu 2. Chọn đáp án B Lời giải: + Lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên là lực tĩnh điện Câu 3. Chọn đáp án C Lời giải: + Vì q1 và q2 đẩy nhau nên chúng cùng dấu. Vậy q1q2 > 0 Câu 4. Chọn đáp án D Lời giải: + Đơn vị của điện dung là: Fara Câu 5. Chọn đáp án C Lời giải: + Lực tương tác giữa hai điện tích ngược chiều nhau → hai điện tích đẩy nhau hay chúng cùng dầu với nhau. Câu 6. Chọn đáp án C Lời giải: + Điện trường là môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG Câu 1. (LIỄU SƠN VĨNH PHÚC lần 2-2019) Đặt tại hai điểm A và B hai điện tích điểm q1 và q2. Để cường độ điện trường do hai điện tích gây ra tại trung điểm I của đoạn AB bằng 0 thì hai điện tích q1 và q2 phải B. cùng âm.
C. cùng độ lớn và cùng dấu.
D. cùng độ lớn và trái dấu.
Câu 2: (TÔ HOÀNG lần 9-2019) Có hai điện tích điểm nào sau đây là đúng? A. q1 0 và
q2 0
FF IC IA L
A. cùng dương.
B. q1 0 và
q1 và q 2 , chúng đẩy nhau. Khẳng định
q2 0
C. q1.q 2
q1.q 2 0.
0.
D.
Ơ
N
O
Câu 3: (TÔ HOÀNG lần 12-2019) Nội dung của định luật bảo toàn điện tích là: A. Tổng đại sổ của các điện tích của một hệ vật cô lập về điện là không thay đổi. B. Tổng đại số của các điện tích của một hệ vật cô lập về điện biến thiên điều hòa. C. Tổng đại số của các điện tích của một hệ vật cô lập về điện biến thiên tuần hoàn. D. Tổng động năng và thế năng của các điện tích trong một hệ cô lập là không thay đổi
A. 3r.
B.
r . 2
N
H
Câu 4. (HOÀNG VĂN THỤ lần 1-2019) Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là F . Khi lực tương tác điện giữa chúng là 4F , thì khoảng cách hai điện tích đó là C. 2r.
D.
r . 3
B.
C 4
Q
A. 2C
U
Y
Câu 5: (Lương Thế Vinh lần 2-2019)Một tụ điện phẳng không khí có điện dung là C khi khoảng cách giữa hai bản tụ điện là d. Khi tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện thành 2d thì điện dung của bản tụ điện lúc này là C.
C 2
D. 4C
KÈ
M
Câu 6: (Tô Hoàng lần 13-2019) Chọn câu đúng. Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng A. Không thay đổi. B. Giảm đi một nửa. C. Giảm đi bốn lần. D. T lên gấp đôi nhau d. Nếu tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện lên hai lần thì điện dung của tụ điện:
ẠY
A. tăng 2 lần
C. không đổi
B. giảm 2 lần D. giảm
2 lần
D
Câu 7: (Tô Hoàng lần 14-2019) Có thể làm một vật nhiễm điện bằng cách: A. Cho vật cọ xát với vật khác. B. Cho vật tiếp xúc với vật khác, C. Cho vật đặt gần một vật khác. D. Cho vật tương tác với vật khác. Câu 8: (Tô Hoàng lần 15-2019) Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?
F q
B.
U d
A M
C.
Q
D. q U Câu 9: (Bứt phá điểm thi lần 6-2019) Cho một tụ điện có ghi 200 V – 20 nF. Nạp điện cho tụ bằng nguồn điện không đổi có hiệu điện thế 150 V thì điện tích trên tụ là Q. Hỏi Q chiếm bao nhiêu phần trăm điện tích cực đại mà tụ có thể tích được? A. 80% B. 25% C. 75% D. 20%
FF IC IA L
A.
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1. Đặt tại hai điểm A và B hai điện tích điểm q1 và q2. Để cường độ điện trường do hai điện tích gây ra tại trung điểm I của đoạn AB bằng 0 thì hai điện tích q1 và q2 phải B. cùng âm.
O
A. cùng dương. C. cùng độ lớn và cùng dấu.
D. cùng độ lớn và trái dấu.
Y
N
H
Ơ
N
Câu 2. Chọn đáp án C Lời giải: + Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau; hai điện tích trái dấu thì hút nhau Câu 3. Đáp án A + Định luật bảo toàn điện tích: Tổng đại số của các điện tích của một hệ vật cô lập về điện là không thay đổi Câu 4: + Lực tương tác tĩnh điện điện giữa hai điện tích tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa r 2
U
chúng → lực tăng lên 4 lần → khoảng cách giảm 2 lần → r → Đáp án C
Q
Câu 5:
+ Điện dung của tụ điện phẳng C
1 → khi d tăng gấp đôi thì C giảm còn một phần tư → d2
KÈ
M
Đáp án B Câu 6: Đáp án A
Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm: F k .
q1 q2
.r 2
ẠY
+ Suy ra, khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng không đổi.
D
Câu 7: Đáp án A + Khi cọ xát vật này với vật khác có thể làm cho electron từ vật này di chuyển sang vật kia nên làm cho vật bị nhiễm điện => A đúng. + Đáp án B chỉ đúng khi cho vật tiếp xúc với vật bị nhiễm điện. + Đáp án C chỉ đúng khi cho vật lại gần vật đã nhiễm điện. + Đáp án D sai vì tương tác với nhau không thể làm vật bị nhiễm điện.
Câu 8. Chọn đáp án D + Điện dung của tụ điện: C
Q U
Câu 9: Đáp án C
FF IC IA L
Q U 150 0, 75 Q0 U 0 200
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Ta có điện tích Q mà tụ tích được tỉ lệ với điện áp U
A. E = 2 V/m.
FF IC IA L
12 CÂU VDC ĐIỆN TỪ ĐIỆN TRƯỜNG đề thi thử các trường Câu 1(Đề thi thử MEGABOOK 2019 –Lần 2 ). Hai bản của một tụ điện phang là hình tròn, tụ điện được tích điện sao cho điện trường trong tụ điện bằng E = 3.105 v/m. Khi đó điện tích của tụ điện là Q = 100 nC. Lóp điện môi bên trong tụ điện là không khí. Bán kính của các bản tụ là A. R = 11cm. B. R = 22cm. C. R = 11 m. D. R = 22 m. Câu 2(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 5). Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 cm và được nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho điện tích q = 5.10"10 c di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.109 J. Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có các đường sức điện vuông góc với các tấm. Cường độ điện trường bên trong tấm kim loại đó là B. E = 40 V/m.
C. E = 200 V/m.
D. E = 400V/m.
O
Câu 3(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 7). Hai viên bi sắt kích thước nhỏ, mang các điện tích q1 và q 2 , đặt cách nhau một khoảng r. Sau đó các viên bi được phóng điện sao cho điện tích
B. 4 lần.
C. 6 lần.
Ơ
A. 2 lần.
N
các viên bi chỉ còn một nữa điện tích lúc đầu, đồng thời đưa chúng đến cách nhau một khoảng 0,25r thì lực tương tác giữa chúng tăng lên D. 8 lần.
N
H
Câu 4(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 7). Cho hai quả cầu kim loại tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu đặt cách nhau một khoảng không đổi tại A và B thì độ lớn cường độ điện trường tại một điểm C trên đường trung trực của AB và tạo với A và B thành tam giác đều là E. Sau khi cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt lại A và B thì cường độ điện trường tại C là E 2
Y
B.
U
A. 0.
C.
E 3
D. E.
M
Q
Câu 5(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 10 ): Hai điện tích điểm q1 = 2.10−2 (pC) và q2 = − 2.10−2 (μC) đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a = 30 (cm) trong không khí. Lực điện tác dụng lên điện tích q0 = 2.10−9 (C) đặt tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng a có độ lớn là
KÈ
A. F = 4.10−10 (N).
B. F = 3,464.10−6 (N). C. F = 4.10−6 (N).D. F = 6,928.10−6 (N).
Câu 6(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 12). Một điện tích q 4.106 C dịch chuyển trong điện trường đều có cường độ điện trường E 500 V / m trên quãng đường thẳng s 5cm,
D
ẠY
tạo với hướng của véc tơ cường độ điện trường góc 600 . Công của lực diện trường thực hiện trong quá trình di chuyển này và hiệu điện thế giữa hai đầu quãng đường này là A. A 5.105 J và U 12,5 V .
B. A 5.105 J và U 25 V .
C. A 104 J và U 25 V .
D. A 104 J và U 12,5 V .
Câu 7(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 13). Có hai tụ điện: tụ điện 1 có điện dung C1 = 3 (μF) tích điện đến hiệu điện thế U1 = 300(V), tụ điện 2 có điện dung C2=2 (μF) tích điện đến
A. 284 V/m.
B. 482 V/m.
C. 428 V/m.
FF IC IA L
hiệu điện thế U2 = 200 (V). Nối hai bản mang điện tích cùng tên của hai tụ điện đó với nhau. Nhiệt lượng tỏa ra sau khi nối là A. 175 (mJ). B. 169.10-3 (J) C.6 (mJ) D. 6 (J). Câu 8 (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 15) Một electron chuyển động với vận tốc ban đầu 106 m/s dọc theo đường sức của một điện trường đều được một quãng đường 1 cm thì dừng lại. Cường độ điện trường của điện trường đều đó có độ lớn D. 824 V/m.
Câu 9(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 – Lần 35). Hai điện tích điểm q1 4 C; q 2 1 C
đặt lần lượt tại A và B cách nhau 8cm. Xác định vị trí điêm M tại đó cường độ điện trường bằng không. B. M nằm trên AB, cách A 8cm, cách B
C. M nằm trên AB, cách A 18cm, cách B 10cm. 8cm.
D. M nằm trên AB, cách A 16cm, cách B
O
A. M nằm trên AB, cách A 10cm, cách B 18cm. 16cm.
B. q 19,5 pC
C. q 15,5nC D. q 15,5.10 10 C
N
A. q 12, 7 pC
H
Ơ
N
Câu 10(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 38). Người ta treo hai quả cầu có khối lượng bằng nhau m = 0,01g bằng hai sợi dây có độ dài như nhau l = 50cm (khối lượng không đáng kể). Cho chúng nhiễm điện bằng nhau, chúng đẩy nhau cách nhau 6cm. Tính điện tích mỗi quả cầu:
B. 3, 2.106 m / s.
Q
A. 4, 2.106 m / s.
U
Y
Câu 11(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 32). Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang song song cách nhau 5cm. Hiệu điện thế giữa hai tấm là 50V. Một electron không vận tốc ban đầu chuyển động từ tấm tích điện âm về tấm tích điện dương. Hỏi khi đến tấm tích điện dương thì electron có vận tốc bằng bao nhiêu: C. 2, 2.106 m / s.
D. 1, 2.106 m / s.
KÈ
M
Câu 12(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 34). Hai quả cầu nhỏ bằng kim loại giống hệt nhau tích điện đương treo trên hai sợi dây mảnh cùng chiều dài vào cùng một điểm. Khi hệ cân bằng thì góc hợp bởi hai dây treo là 2 . Sau đó cho chúng tiếp xúc với nhau rồi buông ra, đề chúng cân bằng thì góc lệch bây giờ là 2 ' . So sánh và ' B. '
C. '
D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn '
ẠY
A. '
GIẢI CHI TIẾT
D
Câu 1. Chọn đáp án A Lời giải: + Điện dung của tụ điện: C
S 9.109.4d
Q C
Q Q.9.109.4d S S 9 9.10 .4d
+ Cường độ điện trường giữa hai bản tụ điện: E +
Bán
kính
của 9
9
U Q.9.109.4 Q.9.109.4 S d S E các bản tụ
9
FF IC IA L
+ Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện: U
là:
S Q.9.10 .4 100.10 .9.10 .4 120 11 cm E 1,3.105 Chọn đáp án A Câu 2. Chọn đáp án C S R 2 R
E
p
Lời giải:
N
A 2.109 200V / m qd 5.1010.0, 02
Ơ
A F.s q.E.d E
O
+ Công cần thực hiện để di chuyển điện tích giữa hai bản kim loại
v
H
Chọn đáp án C Câu 3. Chọn đáp án B. q1 q ;q2 2 2 2
Y
q1
N
Các viên bi được phóng điện sao cho điện tích các viên bi chỉ còn một nữa điện tích lúc đầu nên:
Khi đưa chúng đến cách nhau một khoảng 0,25r thì lực tương tác giữa chúng là:
.r 2
U
q1 q 2 . q .q 2 2 k. 4.k. 1 22 4F 2 .r . 0, 25r
Q
F k.
q1 .q2
M
Câu 4. Chọn đáp án B.
KÈ
Hai quả cầu ban đầu có điện tích trái dấu nên: q1 q 2
ẠY
Sau khi cho hai điện tích tiếp xúc với nhau, điện tích của mỗi quả cầu: q q 2 q1 q1 q1 q2 1 0 2 2 + Bo A, B gây ra tại M: E AM E BM 0 E M 0
D
Câu 5. Chọn đáp án C
Lời giải: + Tam giác ABM là tam giác đều cạnh a = 30 (cm) = 0,3 (m). + Cường độ điện trường do q1 = 2.10-2 (μC)
+ Cường độ điện trường do q = - 2.10-2 (μC) = - 2.10-8 (C) đặt tại B, gây ra tại M là: E1 9.109.
q1 2000 V / m có hướng từ A đến M a2
FF IC IA L
+ Cường độ điện trường do q2 = -2.10-2(μC) đặt tại B gây ra tại M là: q E 2 9.109. 21 2000 V / m có hướng từ M đến B a + Suy ra hai vectơ E1 và E 2 hợp với nhau một góc 120°. + Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm M là: E E1 E 2 Do E1 và E 2 hợp với nhau một góc 120° và E1 = E2 nên E = E1 = E2 = 200 V/m
O
+ Lực điện tác dụng lên điện tích q0 = 2.10-9 (C) đặt tại điểm M có hướng song song với AB và độ lớn là
N
F = q0 .E = 4.10-6 (N).
H
Ơ
Chọn đáp án C câu 6 A
N
câu 7 C câu 8 A
U
Y
câu 9 D
D
ẠY
KÈ
câu 12 B
M
câu 11 A
Q
câu 10 D
Câu 1: ( Love book- 2019 ) Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện. 1 Q2 2 C
B. W =
1 U2 2 C
1 CU 2 2
C. W =
D. W =
1Q 2U
FF IC IA L
A. W =
Câu 2: ( Love book- 2019 ) Hai diện tích +Q đặt tại hai điểm A và B. q là diện tích đặt tại điểm chính giữa AB. Hệ thống ba điện tích sẽ cân bằng nếu điện tích q bằng A. –Q/2
B. –Q/4
C. +Q/2
D. +Q/4
O
Câu 3: ( Love book- 2019 )Cho một dòng điện thẳng dài I vuông góc với mặt phẳng hình vẽ tại O , có chiều hướng từ trong mặt phẳng hình vẽ ra và một điểm M thuộc mặt phẳng hình vẽ có OM r . Tìm trên mặt phẳng hình vẽ điểm N có BN 2 BM A. N thuộc đường tròn tâm O , có bán kính r / 2
Ơ
C. N thuộc đường tròn tâm O , bánh kính 2r .
N
B. N là trung điểm của OM
H
D. Hai điểm N1 và N 2 đối xứng nhau qua O , trong đó có điểm N1 là trung điểm của OM
Y
N
Câu 4: ( Love book- 2019 ) Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện 1U2 B. W 2 C
U
1 Q2 A. W 2 C
1 C. W CU 2 2
1 D. W QU 2
Q
Câu 5: ( Love book- 2019 )Để xác định được sự biến đổi của điện trở theo nhiệt độ ta cần các dụng cụ:
M
A. Ôm kế và đồng hồ đo thời gian B. Vôn kế, ampe kế, cặp nhiệt độ.
KÈ
C. Vôn kế, cặp nhiệt độ, đồng hồ đo thời gian D.Vôn kế, ampe kế, đòng hồ đo thời gian
ẠY
Câu 6: ( Love book- 2019 )Khi tăng đồng thời khoảng cách và độ lớn của mỗi điện tích điểm lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. giảm 4 lần.
D. không đổi
D
Câu 7 : ( Love book- 2019 ) Đặt điện áp u U 0 cos100 t (t : giây) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C A. 200
2.104 F . Dung kháng của tự điện là 3
B. 150
C. 300
D. 67
Câu 8 : ( Love book- 2019 ) Tụ điện có điện có điện dung C 2F được nạp điện ở hiệu điện thế U 10V . Điện tích của tụ điện đó bằng: B. 20C
A. 20C
C. 20C
D. 5C
sau đây là đúng? A. q1 0 và q2 0 .
B. q1 0 và q2 0 .
C. q1 .q 2 0 .
FF IC IA L
Câu 9 : ( Love book- 2019 ) Có hai điện tích điểm q1 và q2 , chúng đẩy nhau. Khẳng định nào D. q1 .q2 0
Câu 10 : ( Love book- 2019 ) Một tụ điện được tích điện bằng một hiệu điện thế 10V thì năng lượng của tụ là 10mJ. Nếu muốn năng lượng của tụ là 22,5 mJ thì hai đầu tụ phải có hiệu điện thế là: A. 15V
B. 225V
C. 30V
D. 22,5V
O
Câu 11: ( Love book- 2019 )Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:
N
A. dọc theo chiều của đường sức điện trường. B. ngược chiều đường sức điện trường.
H
D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
Ơ
C. vuông góc với đường sức điện trường.
Y
A. Điện tích của vật A và D trái dấu.
N
Câu 12: ( Love book- 2019 ) Có bốn vật A, B, c, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng. C. Điện tích của vật B và D cùng dấu.
B. Điện tích của vật A và D cùng dấu. D. Điện tích của vật A và C cùng dấu.
Q
U
Câu 13: ( Love book- 2019 ) Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau một khoảng cố định 12cm. Dây thứ nhất mang dòng điện 3A, dây thứ hai mang dòng điện 1,5A, nếu hai dòng điện ngược chiều, những điểm mà tại đó cảm ứng từ bằng không thuộc.
M
A. đường thẳng song song với I1, I2 và cách I1 24 cm B. đường thẳng nằm giữa hai dây dẫn, trong mặt phẳng và song song với I1, I2 , cách I2 6cm
KÈ
C. đường thẳng trong mặt phẳng và song song với I1, I2, nằm ngoài khoảng giữa hai dòng điện gần I2 cách I2 12 cm
ẠY
D. đường thẳng song song với I1, I2 và cách I2 24cm
D
Lời giải:
Câu 1. Chọn đáp án B. Câu 2. Đáp án B.
Nhận xét: q không thể là điện tích dương, vì nếu q dương, lực do hai điện tích còn lại tác dụng lên các điện tích đặt tại A hoặc B sẽ cùng phương chiều nên hợp lực sẽ khác 0. Như vậy, hệ thống sẽ không thể cân bằng. Do đó q phải là điện tích âm. Xét sự câ nbằng của điện tích tại A khi đó:
FF IC IA L
Q q 4 Q2 4 0 d 2 4 0 (2d ) 2 q Q 4 qQ
Vậy chỉ nhận giá trị q Q 4
O
Câu 3. Đáp án A. Xét khúc xạ tại I: sin i n sin r (1)
N
Xét phản xạ toàn phần tại K: (2)
Ơ
Theo hình: (3)
H
Từ (3) (2’)
sin 2 i 1 n 2 1 sin 2 i n 1 sin 2 i n2 n
Y
1
N
Thay (1) vào (2’) ta có
Q
Vậy n 2 1, 4142
U
Thỏa mãn với mọi giá trị của góc tới i .
M
Câu 4. Chọn đáp án B
KÈ
Câu 5. Chọn đáp án B
Từ công thức R R0 (1 (t t0 )) và R
U I
ẠY
Ta cần đo U, đo I, đo nhiệt độ để thấy được sự thay đổi của R theo nhiệt độ Câu 6. Chọn đáp án D.
D
Lực tương tác theo định luật Culông F
q1q 2 r2
Suy ra, nếu tăng đồng thời khoảng cách r và độ lớn của mỗi điện tích q1 và q 2 lên gấp đôi thì lực tương tác không đổi.
Câu 7. Chọn đáp án B.
Dung kháng của tụ điện là Zc
1 150 C
STUDY TIP 1 C
FF IC IA L
Dung kháng của tụ điện Zc
Cảm kháng của cuộn dây ZL L Câu 8. Chọn đáp án B Q C.U 20 C điện tích bản âm là 20 C
Câu 9. Chọn đáp án C Hai điện tích đẩy nhau thì cùng dấu
Câu 10. Chọn đáp án A
N
N
Áp dụng công thức tính năng lượng của tụ:
H
Hai điện tích trái dấu thì hút nhau, vậy q1 .q2 0
Ơ
Theo định lực culong về tương tác tĩnh điện: Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, vậy q1 .q 2 0 .
O
STUDY TIP
2
U
Y
W U 1 W CU 2 1 1 U2 15V 2 W2 U2
STUDY TIP
Q
1 1 1 2 Q Năng lượng điện trường trong tụ được xác định bởi công thức: W CU 2 QU 2 2 2C
M
Câu 11. Chọn đáp án B.
KÈ
Lức điện trường tác dụng vào điện tích âm có chiều ngược chiều đường sức nên điện tích chuyển động ngược chiều đường sức
ẠY
F q.E nếu q < 0 thì F E
STUDY TIP
D
Câu 12. Chọn đáp án B. A hút B A và B trái dấu. B đẩy C B và C cùng dấu A và C trái dấu. C hút D C và D trái dấu A và D cùng trái dấu với C. Câu 13. Chọn đáp án C
FF IC IA L
Cảm ứng từ tổng hợp: B B (1) 1 2 B B1 B2 0 B1 B2 (2)
(1) M thuộc mặt phẳng chứa hai dòng điện và ngoài khoảng giữa hai dòng điện: r1 r2 12cm
(2) r1 2r2
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Từ (1) và (2) r2 12cm
Câu 1. Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho A. khả năng tác dụng lực của điện trường. B. phương chiều của cường độ điện trường. C. khả năng sinh công của điện trường.
FF IC IA L
D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường. Câu 2. Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường A. âm.
B. dương.
C. bằng không.
D. chưa đủ dữ kiện để xác định.
B. -5 J
C. 5 J
D. 0 J
N
A. -2,5 J
O
Câu 3. Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A có thế năng tĩnh điện 2,5 J đến một điểm B thì lực điện sinh công 2,5 J. Tính thế năng tĩnh điện của q tại B sẽ là
B. 2,56 mm
N
A. 5,12 mm
H
Ơ
Câu 4. Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều. Cường độ điện trường E = 200V/m. Vận tốc ban đầu của electron là 3.105 m/s, khối lượng của electron là 9,1.10-31kg. Tại lúc vận tốc bằng không thì nó đã đi được đoạn đường bao nhiêu ? C. 1,28 mm
D. 10,24 mm
Câu 5. Tìm phát biểu đúng về mối quan hệ giữa công của lực điện và thế năng tĩnh điện
Y
A. Công của lực điện cũng là thế năng tĩnh điện
Q U
B. Công của lực điện là số đo độ biến thiên thế năng tĩnh điện C. Lực điện thực hiện công dương thì thế năng tĩnh điện tăng
M
D. Lực điện thực hiện công âm thì thế năng tĩnh điện giảm
KÈ
Câu 6. Một electron bay từ bản âm sang bản dương của tụ điện phẳng. Điện trường giữa hai bản tụ có cường độ 9.104 V/m. Khoảng cách giữa hai bản là d = 7,2 cm. Khối lượng của e là 9,1.10-31kg. Vận tốc đầu của electron là không. Vận tốc của electron khi tới bản dương của tụ điện là
D
ẠY
A. 4,77.107 m/s
B. 3,65.107 m/s
C. 4,01.106 m/s
D. 3,92.107 m/s
Câu 7. Một electron chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường đều có cường độ 364 V/m. Electron xuất phát từ điểm M với vận tốc 3,2.106 m/s. Electron đi được quãng đường dài bao nhiêu thì vận tốc của nó bằng không ? A. 8 cm
B. 10 cm
C. 9 cm
D. 11 cm
Câu 8. Hai electron ở rất xa nhau cùng chuyển động lại gặp nhau với cùng vận tốc ban đầu bằng 2.106 m/s. Cho các hằng số e = 1,6.10-19 C, me = 9,1.10-31 kg, và k = 9.109 Nm2/C2. Khoảng cách nhỏ nhất mà hai electron có thể tiến lại gần nhau xấp xỉ bằng
A. 3,16.10-11 m
B. 6,13.10-11 m
C. 3,16.10-6 m
D. 6,13.10-6 m
Câu 9. Một ion A có khối lượng m = 6,6.10-27 kg và điện tích q1 = +3,2.10-19 C, bay với vận tốc ban đầu v0 = 1.106 m/s từ một điểm rất xa đến va chạm vào một ion B có điện tích +1,6.10-19 C đang đứng yên. Tính khoảng cách gần nhất giữa hai ion. A. r = 1,4.10-13 m
B. r = 3.10-12 m
C. r = 1,4.10-11 m
D. r = 2.10-13 m
B. 3,75.105 m/s.
C. 3,1.105 m/s.
D.
4,75.105
O
A. 2,94.105 m/s. m/s.
FF IC IA L
Câu 10. Một hạt prôtôn có điện tích +e và khối lượng 1,6726.10-27 kg đang chuyển động lại gần một hạt nhân silic đứng yên có điện tích bằng +14e. Cho các hằng số e = 1,6.10-19 C và k = 9.109 Nm2/C2. Khi khoảng cách từ prôtôn đến hạt nhân silic bằng r0 = 0,53.10-10 m thì tốc độ chuyển động của hạt prôtôn bằng 2.105 m/s. Vậy khi ra tới vị trí cách hạt nhân 4r0 thì tốc độ của prôtôn xấp xỉ bằng
B. 17,39.10-17 J.
D. -17,93.10-18
H
J.
C. -1,739.10-17 J.
Ơ
A. 17,93.10-18 J.
N
Câu 11. Nguyên tử Heli (4He2) gồm hạt nhân mang điện tích +2e và hai electron chuyển động trên cùng một quĩ đạo tròn có bán kính r0 = 0,53.10-10 m. Cho các hằng số e = 1,6.10-19 C và k = 9.109 Nm2/C2. Thế năng điện trường của electron xấp xỉ bằng
N
Câu 12. Xác định thế năng của điện tích q1 = 2.10-8 C trong điện trường điện tích q2 = -16.108 C. Hai điện tích cách nhau 20 cm trong không khí. Lấy gốc thế năng ở vô cực.
Y
B. W = -1,44.10-4 J.
Q U
A. W = -2,88.10-4 J. +1,44.10-4J.
C. W = +2,88.10-4 J.
D.
W
=
Câu 13. Thế năng của một electron tại điểm M trong điện trường của một tụ điện tích điểm là -32.10-19 J. Điện tích của electron là –e = -1,6.10-19 C. Điện thế tại điểm M bằng bao nhiêu ? B. -32 V
C. +20V
KÈ
M
A. +32 V
D. -20 V
Câu 1. Chọn đáp án C
ẠY
Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường.
D
Câu 2. Chọn đáp án A Công của lực điện khi điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N là AMN WM WN ,WN WM AMN 0
Câu 3. Chọn đáp án D Công của lực điện AAB WtA WtB 2,5 WtB 2,5 J WtB 0 J
Câu 4. Chọn đáp án C Gia tốc của electron là: a
19 qE 200. 1,6.10 0,3516.1014 m / s 2 m 9,1.1031
3.105 1, 28.103 m 1, 28mm v2 v v 2as s 0 2a 2.0,3516.1014 2
2
2 0
Câu 5. Chọn đáp án B
FF IC IA L
Đoạn đường chuyển động cho tới khi dừng lại:
Công của lực điện khi điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N là AMN WM WN Công của lực điện là số đo độ biến thiên thế năng tĩnh điện.
O
Câu 6. Chọn đáp án A
F 1,58.1016 m
Ơ
Định luật II Niu-tơn: F ma a
N
Lực điện tác dụng lên điện tích F e E 1.6.1019.9.104 1, 44.1014 N .
H
Áp dụng công thức độc lập thời gian v 2 v02 2as
Câu 7. Chọn đáp án A
N
v 2as 2.1,58.1016.0,072 4,77.107 m / s .
Q U
Y
Lực điện trường tác dụng lên electron là F qE 1,6.1019.364 5,824.1017 Định luật II Niu-tơn: F ma a
F 6, 4.1013 m / s 2 m
v2 0,08m 8cm . 2a
KÈ
s
M
Áp dụng công thức độc lập thời gian v 2 v02 2as
Câu 8. Chọn đáp án A
ẠY
- Hai điện tích cùng dấu nên chúng chỉ tiến lại gần nhau đến khoảng cách gần nhất là rmin - Hai electron chuyển động lại gần nhau với vận tốc ban đầu v0 thì theo tính tương đối
D
của chuyển động, nếu coi một electron đứng yên thì electron còn lại sẽ chuyển động lại gần electron kia với vận tốc 2.v0 4.106 m / s . - Khi electron ở rất xa thì thế năng bằng 0 và chỉ có động năng Wd max
mv02 2
- Tại vị trí rmin thì e dừng lại nên động năng bằng 0 và chỉ có thế năng Wt max
k .q1 .q2 r
Wd max Wt max
rmin
k .q1 .q2 mv02 rmin 2
2k .q1 .q2 2.9.109.1,6.1019.1,6.1019 3,16.1011 m 2 2 31 6 m.v0 9,1.10 . 4.10
FF IC IA L
Câu 9. Chọn đáp án A Hai điện tích cùng dấu nên A và B chỉ tiến lại gần nhau đến khoảng cách gần nhất là rmin Khi B ở rất xa thì thế năng bằng 0 và chỉ có động năng Wd max
mv02 2
Wd max Wt max
N
2k .q1 .q2 2.9.109.3, 2.1019.1,6.1019 1, 4.1013 m 27 6 2 m.v02 6,6.10 .10
Ơ
rmin
k .q1 .q2 mv02 rmin 2
Câu 10. Chọn đáp án C
N
mv12 k .14.e 2 2 r0
Y
Wd Wt
H
Khi proton cách hạt nhân khoảng r0 có
Wd Wt
Q U
Khi proton đến vị trí cách hạt nhân khoảng 4r0 thì mv22 k .14.e 2 2 4.r0
M
Áp dụng bảo toàn cơ năng ta có
KÈ
mv12 k .14.e 2 mv22 k .14.e 2 2 r0 2 4.r0
ẠY
mv 2 k .14.e 2 k .14.e 2 2 v22 1 . r0 4r0 m 2
D
v2 3,1.105 m / s
Câu 11. Chọn đáp án C Thế năng điện trường Wt
O
Tại vị trí rmin thì B dừng lại nên động năng bằng 0 và chỉ có thế năng Wt max
k . 2e 2e r0
Câu 12. Chọn đáp án B
9.109. 4 . 1,6.1019 0,53.1010
2
1,739.1017 J
k .q1 .q2 r
Thế năng tại điện tích q1 là Wt k .
2.108. 16.108 q1 .q2 9.109. 1, 44.104 J r 0,5
Câu 13. Chọn đáp án C Wd 32.1019 20V q 1,6.1019
D
ẠY
KÈ
M
Q U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Điện thế tại M là VM
Câu 1. Tụ điện là A. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp dẫn điện. B. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
Câu 2. Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện? A. hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.
FF IC IA L
D. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
B. hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất. C. hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit. D. hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.
O
Câu 3. Để tích điện cho tụ điện, ta phải
B. cọ xát các bản tụ với nhau.
C. đặt tụ gần vật nhiễm điện.
D. đặt tụ gần nguồn điện.
N
A. mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.
Ơ
Câu 4. Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào không đúng?
H
A. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.
N
B. Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn. C. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).
Y
D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.
Q U
Câu 5. Fara là điện dung của một tụ điện mà A. giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C.
M
B. giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C. C. giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.
KÈ
D. khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm.
Câu 6. 1 nF bằng
ẠY
A. 10-9 F.
B. 10-12 F.
C. 10-6 F.
D. 10-3 F.
Câu 7. Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ
D
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. tăng 4 lần.
Câu 8. Giá trị điện dung của tụ xoay thay đổi là do A. thay đổi điện môi trong lòng tụ. B. thay đổi phần diện tích đối nhau giữa các bản tụ. C. thay đổi khoảng cách giữa các bản tụ. D. thay đổi chất liệu làm các bản tụ.
D. không đổi.
Câu 9. Trong các công thức sau, công thức không phải để tính năng lượng điện trường trong tụ điện là A. W = Q2/(2C). C2/(2Q).
C. W = CU2/2.
B. W = QU/2.
D.
W
=
A. tăng 2 lần.
B. tăng 4 lần.
FF IC IA L
Câu 10. Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ giảm 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ C. không đổi.
D. giảm 4 lần.
Câu 11. Với một tụ điện xác định, nếu muốn năng lượng điện trường của tụ tăng 4 lần thì phải tăng điện tích của tụ A. tăng 16 lần.
B. tăng 4 lần.
C. tăng 2 lần.
Câu 12. Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?
B. Giữa hai bản kim loại là không khí.
O
A. Giữa hai bản kim loại là sứ.
D. không đổi.
D. Giữa hai bản kim loại là nước tinh
N
C. Giữa hai bản kim loại là nước vôi. khiết.
B. 16.10-6 C.
C. 4.10-6 C.
D. 8.10-6 C.
N
A. 2.10-6 C.
H
Ơ
Câu 13. Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là
Y
Câu 14. Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10-9 C. Điện dung của tụ là B. 2 mF.
C. 2 F.
D. 2 nF.
Q U
A. 2 μF. Câu 1. Chọn đáp án B Câu 2. Chọn đáp án B
M
Hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất là một ví dụ về tụ điện.
KÈ
Câu 3. Chọn đáp án A
Để tích điện cho tụ điện, ta phải mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.
Câu 4. Chọn đáp án D
D
ẠY
Điện dung của một tụ điện phụ thuộc vào hình dạng, kích thước của hai bản, vào khoảng cách giữa hai bản và vào chất điện môi ở giữa hai bản. Không phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai bản.
Câu 5. Chọn đáp án A Fara là điện dung của một tụ điện mà giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C. Câu 6. Chọn đáp án A
1nF 109 F
Câu 7. Chọn đáp án D Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai bản tụ nên nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ không đổi. Câu 8. Chọn đáp án B
W
FF IC IA L
Câu 9. Chọn đáp án D CU 2 QU Q 2 2 2 2C
Câu 10. Chọn đáp án D W
CU 2 2
O
Nếu U giảm 2 lần thì W giảm 4 lần.
Q2 2C
Ơ
W
N
Câu 11. Chọn đáp án C
H
Để năng lượng điện trường của tụ tăng 4 lần thì điện tích của tụ tăng 2 lần.
N
Câu 12. Chọn đáp án C
Q U
Câu 13. Chọn đáp án D
Y
Nước vôi là dung dịch dẫn điện nên nếu ở giữa hai bản kim loại là nước vôi hệ không phải là một tụ điện.
Q CU 2.106.4 8.106 C
Câu 14. Chọn đáp án D
M
Q 20.109 2.109 F 2nF U 10
D
ẠY
KÈ
C
Eq . d
B. qEd.
C.
Ed . q
O
A.
FF IC IA L
ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG Câu 1: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 8) Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về A. khả năng thực hiện công. B. tốc độ biến thiên của điện trường. C. mặt tác dụng lực. D. năng lượng. Câu 2: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 8) Một hạt bụi tích điện có khối lượng 0,006 mg lơ lửng trong điện trường đều với vectơ cường độ điện trường hướng từ trên xuống dưới và có độ lớn 3.103 V/m. Biết gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2. Hạt bụi này A. dư 1,25.1011 điện tử. B. thiếu 1,25.1011 điện tử. C. dư 1,25.108 điện tử. D. thiếu 1,25.108 điện tử. Câu 3: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 9) Một điện tích q > 0 di chuyển một đoạn d theo hướng một đường sức của điện trường đều có cường độ điện trường là E thì công của lực điện trường thực hiện là D. – qEd.
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
Câu 4. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 10) Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0 tại một điểm trong không khí, cách Q một đoạn r có độ lớn là Q Q Q A. E E 9.109 2 B. E 9.109 C. E E 9.109 D. r r r Q E 9.109 2 r Câu 5. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 11)Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích có độ lớn bằng nhau, khi đưa chúng lại gần thì chúng hút nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng A. hút nhau. B. đẩy nhau C. không tương tác nhau. D. có thể hút hoặc đẩy nhau. Câu 6. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 14) Lực nào sau đây được ứng dụng để điều khiển tia điện tử quét khắp màn hình trong bóng đèn hình của máy thu hình (tivi)? A. Lực tĩnh điện Cu-lông. B. Trọng lực. C. Lực Lorenxơ. D. Lực hạt nhân
ẠY
Câu 7. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 6) Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, thả một êlectron không vận tốc ban đầu vào điện trường giữa hai bản kim loại trên. Bỏ qua tác dụng của trọng trường. Quỹ đạo của êlectron là
D
A. đường thẳng song song với các đường sức điện. B. đường thẳng vuông góc với các đường sức điện. C. một phần của đường hypebol. D. một phần của đường parabol.
Câu 8. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 7) Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì
A. A = 0.
B. A > 0 nếu q < 0.
C. A > 0 nếu q < 0.
D. A > 0 nếu q >
0.
A. phụ thuộc vào hệ đơn vị sử dụng. B. phụ thuộc vào môi trường đặt hai điện tích. C. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
O
D. tỉ lệ nghịch với độ lớn các điện tích.
FF IC IA L
Câu 9. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 9) Độlớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên thì
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
Câu 10. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 10) Tụ điện là A. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa. B. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi. C. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. D. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. Câu 11. (Trần Đức Hocmai-Đề 3) Độ lớn cuờng độ điện trường tại một điểm M trong một điện trường do điện tích Q đặt trong môi truờng có hằng số điện môi gây ra không phụ thuộc vào. A. độ lớn điện tích thử đặt trong điện trường. B. độ lớn điện tích Q. C. khoảng cách từ Q đến điểm M. D. hằng số điện môi .
M
Câu 12(Trần Đức Hocmai-Đề 4) Đặt tại hai điểm A và B hai điện tích điểm q1 và q2. Để cường độ điện trường do hai điện tích gây ra tại trung điểm I của đoạn AB bằng 0 thì hai điện tích q1 và q2 phải B. cùng âm.
KÈ
A. cùng dương.
C. cùng độ lớn và cùng dấu.
D. cùng độ lớn và trái dấu.
D
ẠY
Câu 13: (Trần Đức Hocmai-Đề 5) Có hai điện tích điểm định nào sau đây là đúng? A. q1 0 và
q2 0
B. q1 0 và
q2 0
q1 và q 2 , chúng đẩy nhau. Khẳng C. q1.q 2
0.
q1.q 2 0.
Câu 14: (Trần Đức Hocmai-Đề 7) Nội dung của định luật bảo toàn điện tích là: A. Tổng đại sổ của các điện tích của một hệ vật cô lập về điện là không thay đổi. B. Tổng đại số của các điện tích của một hệ vật cô lập về điện biến thiên điều hòa.
D.
C. Tổng đại số của các điện tích của một hệ vật cô lập về điện biến thiên tuần hoàn. D. Tổng động năng và thế năng của các điện tích trong một hệ cô lập là không thay đổi Câu 15. (Trần Đức Hocmai-Đề 8) Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là F . Khi lực tương tác điện giữa chúng là 4F , thì khoảng cách hai điện tích đó là B.
r . 2
r . 3
FF IC IA L
A. 3r.
C. 2r.
D.
Câu 16: (Trần Đức Hocmai-Đề 9) Một tụ điện phẳng không khí có điện dung là C khi khoảng cách giữa hai bản tụ điện là d. Khi tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện thành 2d thì điện dung của bản tụ điện lúc này là A. 2C
B.
C 4
C.
C 2
D. 4C
N
O
Câu 17: (Trần Đức Hocmai-Đề 9) Chọn câu đúng. Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng A. Không thay đổi. B. Giảm đi một nửa. C. Giảm đi bốn lần. D. T lên gấp đôi nhau d. Nếu tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện lên hai lần thì điện dung của tụ điện: B. giảm 2 lần
Ơ
A. tăng 2 lần
D. giảm
2 lần
H
C. không đổi
U d
U
F q
B.
Q
A.
Y
N
Câu 18. (Trần Đức Hocmai-Đề 10) Có thể làm một vật nhiễm điện bằng cách: A. Cho vật cọ xát với vật khác. B. Cho vật tiếp xúc với vật khác, C. Cho vật đặt gần một vật khác. D. Cho vật tương tác với vật khác. Câu 19: (Trần Đức Hocmai-Đề 11) Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện? C.
A M q
D.
Q U
ẠY
KÈ
M
Câu 20. (Trần Đức Hocmai-Đề 12) Cho một tụ điện có ghi 200 V – 20 nF. Nạp điện cho tụ bằng nguồn điện không đổi có hiệu điện thế 150 V thì điện tích trên tụ là Q. Hỏi Q chiếm bao nhiêu phần trăm điện tích cực đại mà tụ có thể tích được? A. 80% B. 25% C. 75% D. 20%
Câu 1: Đáp án
D
Câu 2: Đáp án B Câu 3. Đáp án B Câu 4. Đáp án D Câu 5. Đáp án C
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 6. Đáp án C Câu 7. Đáp án A Câu 8. Đáp án A
Câu 10. Đáp án D Câu 11: + Cường độ điện trường tại một điểm là: E k
Q r 2
Không phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử đặt trong điện trường.
O
Đáp án A
FF IC IA L
Câu 9. Đáp án D
N
Câu 12. Đặt tại hai điểm A và B hai điện tích điểm q1 và q2. Để cường độ điện trường do hai điện tích gây ra tại trung điểm I của đoạn AB bằng 0 thì hai điện tích q1 và q2 phải B. cùng âm.
Ơ
A. cùng dương.
D. cùng độ lớn và trái dấu.
H
C. cùng độ lớn và cùng dấu.
Q
U
Y
N
Câu 13. Chọn đáp án C Lời giải: + Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau; hai điện tích trái dấu thì hút nhau Câu 14. Đáp án A + Định luật bảo toàn điện tích: Tổng đại số của các điện tích của một hệ vật cô lập về điện là không thay đổi Câu 15: + Lực tương tác tĩnh điện điện giữa hai điện tích tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa r 2
KÈ
Câu 16:
M
chúng → lực tăng lên 4 lần → khoảng cách giảm 2 lần → r → Đáp án C + Điện dung của tụ điện phẳng C
1 → khi d tăng gấp đôi thì C giảm còn một phần tư → d2
ẠY
Đáp án B Câu 17: Đáp án A
q1 q2
.r 2
D
Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm: F k .
+ Suy ra, khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng không đổi. Câu 18: Đáp án A + Khi cọ xát vật này với vật khác có thể làm cho electron từ vật này di chuyển sang vật kia nên làm cho vật bị nhiễm điện => A đúng.
+ Đáp án B chỉ đúng khi cho vật tiếp xúc với vật bị nhiễm điện. + Đáp án C chỉ đúng khi cho vật lại gần vật đã nhiễm điện. + Đáp án D sai vì tương tác với nhau không thể làm vật bị nhiễm điện.
+ Điện dung của tụ điện: C
FF IC IA L
Câu 19. Chọn đáp án D Q U
Câu 20: Đáp án C
Q U 150 0, 75 Q0 U 0 200
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Ta có điện tích Q mà tụ tích được tỉ lệ với điện áp U
Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng ) Điện tích q > 0 dịch chuyển trong điện trường đều E sẽ chịu tác dụng của lực điện
A. F qE 2 .
B. F
E q
D. F
C. F = qE.
q E
B. A q 2 E
A. A = qE.
C. A = qU.
FF IC IA L
Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Điện tích q > 0 dịch chuyển trong điện trường đều E giữa hai điểm có hiệu điện thế U thì công của lực điện thực hiện là:
D. A
U q
Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Công thức định luật Cu – lông là: qq A. F k 1 2 R
qq C. F R 1 2 k2
O
qq B. K k 1 2 R2
q2
R2
N
D. F k
B. tăng bốn lần.
C. tăng hai lần.
D. giảm hai lần..
N
H
A. Không đổi.
Ơ
Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Ban đầu đặt vào hai bản tụ một hiệu điện thế nào đó. Nếu ta tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp hai lần thì điện dung của tụ
U
Ed q
B. –qEd
Q
A.
Y
Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một điện tích q > 0 di chuyển một đoạn d theo hướng một đường sức của điện trường đều có cường độ điện trường E thì công của lực điện trường bằng C.
qE d
D. qEd
KÈ
M
Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một điện tích q di chuyển dọc theo một đường sức trong điện trường đều có cường độ E từ điểm M đến điểm N cách nhau một khoảng d. Công thức của lực điện trường thực hiện khi điện tích q di chuyển từ M đến N là: A. A = E.d.
B. A = qd.
C. A = qEd.
D. A = qE.
D
ẠY
Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Hai điện tích điểm đặt gần nhau, nếu khoảng cách giữa chúng giảm đi 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ A. Tăng 2 lần.
B. Tăng 4 lần.
C. Giảm 2 lần.
D. Giảm 4 lần.
Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D đều nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng A đẩy D, vật C hút vật B. Biết A nhiễm điện âm. Điện tích của các hạt còn lại A. B dương, C dương, D âm.
B. B dương, C âm, D âm.
C. B âm, C dương, D dương.
D. B âm, C âm, D dương. Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Hai lực F1 và F2 có độ lớn F1=F2 hợp với nhau một góc . Hợp lực F của chúng có độ lớn: . 2
FF IC IA L
A. F F1 F2 .
B. F F1 F2 .
C. F 2F1 cos .
D. F 2F1 cos
Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Lực đặc trưng cho điều gì sau đây? A. Năng lượng của vật nhiều hay ít.
B. Vật có khối lượng lớn hay bé.
C.Tương tác giữa vật này lên vật khác.
D. Vật chuyển động nhanh hay chậm.
Ơ
N
O
Câu 11: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn phát biểu sai. Lực hấp dẫn của hai chất điểm. A. Có giá trùng với đường thẳng nối giữa hai chất điểm. B. Có độ lớn tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai chất điểm. C. Là lực hút, có chiều hướng từ chất điểm này đến chất điểm kia. D. Có độ lớn tỷ lệ với khối lượng của mỗi chất điểm.
B. U
E . d
C. U
N
A. U Ed 2 .
H
Câu 12: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Trong điện trường đều có cường độ E, gọi d là hình chiếu của các điểm M, N trên một đường sức. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là: d . E
D. U = Ed.
Q
Sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều. Luôn đứng yên. Đang rơi tự do. Có thể chuyển động chậm dần đều.
M
A. B. C. D.
U
Y
Câu 13: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0 thì vật đó
KÈ
Câu 14: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí Tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. Tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
D
ẠY
A. B. C. D.
Câu 15: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn kết luận sai. Một chất rắn cân bằng do chịu tác dụng của ba vectơ lực không song song. A. Ba vectơ lực này có giá đồng phẳng. B. Ba vectơ lực này không nhất thiết có cùng điểm đặt.
C. Ba vectơ lực này có giá đồng quy. D. Hợp lực của hai trong 3 vectơ lực nà bằng vectơ lực còn lại. Câu 16: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Khi nói về đường sức điện của điện trường, đặc điểm nào sau đây sai? Các đường sức điện là dày đặc và cắt nhau. Đường sức điện của điện trường tĩnh điện là đường cong không khép kín. Qua mỗi điểm trong điện trường có một đường sức điện và chỉ một mà thôi. Hướng của đường sức điện tại một điểm là hướng của vectơ cường độ điện trường tại điểm đó.
FF IC IA L
A. B. C. D.
Câu 17: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Khi một vật chỉ chịu tác dụng của một khác duy nhất thì nó sẽ:
N
O
Chỉ biến dạng mà không thay đổi vận tốc. Bị biến dạng và thay đổi vận tốc cả về hướng lẫn độ lớn. Chuyển động thẳng đều mãi mãi. Chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Ơ
A. B. C. D.
Y
N
Điểm xuất phát: ở điện tích dương hoặc ở vô cùng. Điểm kết thúc: ở điện tích dương hoặc ở điện tích âm. Điểm xuất phát: ở điện tích âm hoặc ở điện tích dương. Điểm kết thúc: ở vô cùng hoặc ở điện tích dương.
U
A. B. C. D.
H
Câu 18: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Điều nào sau đây đúng khi nói về điểm xuất phát và điểm kết thúc của đường sức điện?
M
Q
Câu 19: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm cách nó một khoảng r trong điện môi đồng nhất có hằng số điện môi có độ lớn xác định theo biểu thức là: Q
r2
.
B. E k
KÈ
A. E k
Q r 2
C. E k
.
Q . r
D. E k
Q r2
.
ẠY
Câu 20: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Với các quy ước thông thường trong sách giáo khoa, gia tốc rơi tự do của một vật ở gần mặt đất được tính bởi công thức: GM . R2
B. g
GM
R h
2
.
C. g
GMm . R2
D. g
GMm
R h
2
.
D
A. g
Câu 21: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.
Dùng micro để biến dao động âm thanh dao động điện cùng tần số. Dao động này ứng với một sóng điện từ gọi là sóng âm tần. A đúng.
Mạch khuếch đại để tăng cường độ tín hiệu, không làm thay đổi tần số: B sai. Mạch biến điệu dùng để trộn sóng âm tần với sóng mang: C sai. Sóng âm tần và cao tần cùng là sóng điện từ: D sai.
O
FF IC IA L
Câu 22: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đáp án nào đúng khi nói về quan hệ về hướng giữa vector cường độ điện trường và lực điện trường: A. E cùng hướng với F tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó. B. E cùng phương ngược hướng với F tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó. C. E cùng hướng với F tác dụng lên điện tích thử dương đặt trong điện trường đó. D. E cùng hướng với F tác dụng lên điện tích thử âm đặt trong điện trường đó.
N
Câu 23: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Cho hai điện tích q1 , q2 đẩy nhau. Khẳng định nào sau
Ơ
đây là đúng? A. q1q2 0.
B. q1q2 0. D. q1 0, q2 0.
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
C. q1 0, q2 0.
Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng ) Chọn C. F = qE.
FF IC IA L
Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. A = qU = qEd. Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.
q q Công thức định luật Cu-lông: F k 1 2 , với k 9.109 N.m 2 / C2 . R2
O
Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.
Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.
Ơ
N
Điện dung của tụ phụ thuộc vào hình dạng , kích thước, bản chất của tụ không phụ thuộc vào điện áp đạt vào.
H
Công của lực điện được xác định bởi biểu thức A = qEd.
Y
N
Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Ta có công của lực điện trường thực hiện khi điện tích q di chuyển từ M đến N là: A qEd . Chọn A. q1q2 do đó nếu khoảng cách giữa chúng r2 giảm đi 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ tăng lên 4 lần. Chọn B.
Q
U
Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Ta có: F k
M
Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Chọn B.
KÈ
Vật A hút vật B A và B trái dấu B nhiễm điện dương. Vật A đẩy vật D A và D cùng dấu D nhiễm điện âm.
ẠY
Vật C hút vật B C và B trái dấu C nhiễm điện âm. Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Chọn D.
D
Hai thành phần F1 = F2 hợp nhau bất kỳ thì hợp lực: F F12 F22 2F1F2 cos 2F1 cos
. 2
Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Chọn C.
Lực đặc trưng cho tương tác giữa vật này với vật khác. Câu 11: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. Lực hấp dẫn của 2 chất điểm có độ lớn tỉ lệ thuận với tích khối lượng hai chất điểm.
FF IC IA L
Câu 12: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. Hiệu điện thế giữa hai điêm M, N là U = E.d. Câu 13: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.
Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0 thì vật đó sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
O
Câu 14: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.
Câu 15: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.
Ơ
N
q .q Lực tương tác giữa hai điện tích: F k 1 2 : F tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa r 2 2 điện tích.
N
H
Vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song thì: +) 3 lực này không nhất thiết có cùng điểm đặt
Y
+) 3 lực này nằm trong cùng mặt phẳng (đồng phẳng)
Q
U
+) tổng 3 lực bằng 0: F1 F2 F3 0 F1 F2 F3 . Câu 16: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.
M
Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau.
KÈ
Câu 17: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.
ẠY
Khi một vật chỉ chịu tác dụng của một vật khác duy nhất thì nó sẽ bị biến dạng và thay đổi vận tốc cả về hướng lẫn độ lớn. Câu 18: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.
D
Đường sức điện xuất phát ở điện tích dương hoặc ở vô cùng, kết thúc ở điện tích âm hoặc ở vô cùng. Câu 19: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.
Công thức đúng là: E k
Q r 2
.
Câu 20: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. GM . R2
FF IC IA L
Gia tốc rơi tự do của một vật ở gần mặt đất là: g Câu 21: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.
m .m Công thức tính lực hấp dấn giữa hai vật Fhd G. 1 2 . r2
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Hai điện tích đẩy nhay q1q2 0.
Ơ
Câu 23: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.
N
O
Câu 22: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. Ta có: E cùng hướng với F tác dụng lên điện tích thử dương đặt trong điện trường đó và E ngược hướng với F tác dụng lên điện tích thử âm đặt trong điện trường đó.
Câu 1. Trong các đại lượng vật lí sau đây, đại lượng nào là véctơ? A. Đường sức điện
B. Điện tích
C. Cường độ điện trường
D. Điện trường
A. 27cm
B. 9cm
C. 18cm
FF IC IA L
Câu 2. Hai điện tích điểm q1 = 4q và q2 = -q đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9 cm trong chân không. Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng 0 cách B một khoảng D. 4,5cm
Câu 3. Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và hai quả cầu không chạm vào nhau. Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì góc lệch so với phương thẳng đứng của hai quả cầu có đặc điểm gì? A. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn
O
B. Bằng nhau
N
C. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
Ơ
D. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn Câu 4. Một vật mang điện âm là do
H
A. hạt nhân nguyên tử của nó có số nơtrôn nhiều hơn số prôtôn.
Q U
D. nó thiếu electrôn.
Y
C. nó có dư electrôn.
N
B. hạt nhân nguyên tử của nó có số prôtôn nhiều hơn số nơtrôn
Câu 5. Một tụ điện có điện dung 5.10-6 F. Điện tích của tụ điện bằng 86 μC. Hỏi hiệu điện thế trên hai bản tụ điện bằng bao nhiêu? B. U = 37,2V
C. U = 47,2V
D. U = 17,2V
M
A. U = 27,2V
KÈ
Câu 6. Cho ba điện tích q1 = - q2 = q3 = q >0 đặt ở các đỉnh của một tam giác vuông có một góc nhọn 300 và cạnh huyền 2a. Xác định cường độ điện trường tại trung điểm M của cạnh huyền; biết điện tích q2 < 0 nằm ở đỉnh góc 300 . B. kq 7 /(a2).
C. kq/a2.
D. kq 5 /(3a2).
ẠY
A. kq 3 /(2a2).
Câu 7. Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?
D
A. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức của điện trường. B. Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.
C. Khi một điện tích chuyển động trong điện trường từ điểm M đến điểm N thì công của lực điện trường càng lớn khi quãng đường đi từ M đến N của điện tích càng dài. D. Nói chung ,các đường sức điện xuất phát từ các điện tích dương,tận cùng tại các điện tích âm.
Câu 8. Hai điện tích điểm q1 = 10-9 C và q2 = - 2.10-9C hút nhau bằng lực có độ lớn 10-5N khi đặt trong không khí. Khoảng cách giữa chúng là A. 3 2 cm
B. 4 2 cm
C. 3cm
D. 4cm
A. tăng hai lần
B. tăng bốn lần
FF IC IA L
Câu 9. Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 500V. Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách của hai bản tụ điện tăng gấp hai lần. Hiệu điện thế của tụ điện khi đó C. giảm bốn lần
D. giảm hai lần
Câu 10. Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí sẽ thay đổi thế nào khi đặt một tấm kính xen vào giữa hai điện tích? A. Phương,chiều và độ lớn không đổi.
C. Phương chiều đổi theo vị trí tấm kính, độ lớn tăng.
N
D. Phương chiều không đổi, độ lớn giảm.
O
B. Phương chiều không đổi, độ lớn tăng.
B. -2.5 J.
C. 5 J
H
A. 0J.
Ơ
Câu 11. Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một điểm B thì lực điện sinh công 2,5J. Nếu thế năng của q tại A là 2,5J, thì thế năng của nó tại B là D. -5J
B. E = 7500 V/m
Q U
A. E = 750 V/m 1000V/m
Y
N
Câu 12. Một hạt bụi khối lượng 3,6.10-15kg nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang và nhiễm điện trái dấu . Điện tích của nó bằng 4,8.10-18 C. Hỏi điện trường giữa hai tấm đó, lấy g = 10m/s2. C. E = 75 V/m
D.
E
=
KÈ
M
Câu 13. Một mặt đồng hồ có các điện tích âm –q, -2q, -3q,…,-12q, được đặt cố định ở vị trí các số tương ứng. Các kim đồng hồ không làm nhiễu loạn điện trường tổng hợp của các điện tích điểm. Hỏi giờ nào thì kim chỉ giờ cùng chiều với vectơ cường độ điện trường ở tâm mặt đồng hồ? A. 9h30m.
B. 6h.
C. 12h.
D. 3h30m.
ẠY
Câu 14. Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4cm có hiệu điện thế 10V thì giữa hai điểm cách nhau 6cm có hiệu điện thế
D
A. 8V
B. 10V
C. 15V
D. 22,5V.
Câu 15. Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4cm có một hiệu điện thế không đổi 200V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là A. 5000V/m
B. 50V/m
C. 800V/m
D. 80V/m.
Câu 16. Một tụ điện được tích điện bằng một hiệu điện thế 10V thì năng lượng của tụ là 10mJ. Nếu muốn năng lượng của tụ là 40mJ thì hai đầu của tụ phải có hiệu điện thế là
A. 15V
B. 7,5V
C. 20V
D. 40V
Câu 17. Một electron bay với động năng 410 eV (1 eV= 1,6.10-19J) từ một điểm có điện thế V1 = 600V theo hướng đường sức điện. Hãy xác định điện thế tại điểm mà ở đó electron dừng lại. Cho qe = -1,6.10-19C , me = 9,1.10-31kg? A. 190V
B. 790V
C. 1100V
D. 250V
A. 5,17kW
B. 6 ,17kW
C. 8,17W
FF IC IA L
Câu 18. Bộ tụ điện trong đèn chụp ảnh có điện dung 750 μF được tích điện đến hiệu điện thế 330V. Mỗi lần đèn lóe sáng tụ điện phóng điện trong thời gian 5ms. Tính công suất phóng điện của tụ điện: D. 8,16kW
Câu 19. Một tụ điện có điện dung 48nF được tích điện đến hiệu điện thế 225V thì có bao nhiêu electron di chuyển đến bản tích điện âm của tụ điện? B. 6,75.1012 electron
C. 1,33.1013 electron
D. 1,33.1012 electron
O
A. 6,75.1013 electron
B. 18 µF.
C. 4 µF.
D. 2 µF.
H
A. 9 µF.
Ơ
N
Câu 20. Có 3 tụ điện giống nhau mắc song song mỗi tụ điện có điện dung là 6 µF. Điện dung của bộ tụ điện là
N
Câu 21. Một nguyên tử trung hòa về điện có thể nhận thêm electron để trở thành A. ion
B. phân tử
C. ion dương
D. ion âm
A. 0 V/m
Q U
Y
Câu 22. Hai điện tích q1 = q2 = 4.10-10C đặt tại 2 điểm A, B trong không khí, cách nhau 6cm. Xác định cường độ điện trường tại trung điểm C của AB B. 4.103 V/m
C. 8.103 V/m
D. 1,2.103 V/m
M
Câu 23. Một điện tích q = 1 (µC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó thu được một năng lượng W = 0,2 (mJ). Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B là
KÈ
A. U = 0,20 V.
B. U = 0,20 mV.
C. U = 200 kV.
D. U = 200 V.
Câu 24. Có 3 tụ điện giống nhau mắc nối tiếp mỗi tụ điện có điện dung là 6 µC. Điện dung của bộ tụ điện là
ẠY
A. 9 µC.
B. 4 µC.
C. 18 µC.
D. 2 µC.
D
Câu 25. Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 160 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10–4N. Độ lớn của điện tích đó là A. q = 1,25.10–7 C.
B. q = 1,25.10–6 C.
C. Câu 1. Chọn đáp án C Cường độ điện trường là đại lượng véc tơ. Câu 2. Chọn đáp án B
C. q = 8,0.10–5 C.
D. q = 8,0.10–7
Hai điện tích q1 , q2 trái dấu nên điểm có cường độ điện trường tổng hợp bằng 0 phải nằm ngoài đoạn thẳng AB và do q1 , q2 nên điểm này phải nằm về phía B.
FF IC IA L
Ta biểu diễn cường độ điện trường tại C như trên hình.
Tại C: E A EB k . 4q
k q
r r 9 2 r 9 4r 2 2
2
O
Ơ
N
r 9 2r r 9cm
Câu 3. Chọn đáp án B F . P
N
tan
H
Góc lệch của mỗi quả cầu so với phương thẳng đứng được xác định bởi công thức
Q U
Câu 4. Chọn đáp án C
Y
Mà P1 P2 , F1 F2 nên góc lệch của hai quả cầu bằng nhau.
Một vật mang điện âm là do nó có dư electron.
Q 86.106 17, 2V C 5.106
KÈ
U
M
Câu 5. Chọn đáp án D
D
ẠY
Câu 6. Chọn đáp án B
FF IC IA L O N Ơ H
1 2
N
Ta có: AC BC.sin 30 2a. a
60 tam giác AOC đều Tam giác AOC có AC = OC và C
Q U
Y
AO BO CO a q E1 E2 E3 k 2 a
M
Do E2 , E3 cùng chiều nhau nên E23 2 E2 2k
q a2
KÈ
Tam giác AOC đều AOC 60 E23 , E1 60 2
2
q q q q q E k 2 2k 2 2.k . 2 .2k . 2 .cos 60 7.k 2 a a a a a
D
ẠY
Câu 7. Chọn đáp án C Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối của đường đi trong điện trường nên C sai.
Câu 8. Chọn đáp án A F 9.109.
109. 2 .109 r2
105
r 0,03 2m 3 2cm
Câu 9. Chọn đáp án A .S , khi d tăng gấp 2 lần thì C ' C / 2 4k .d
Ta có: Q CU C 'U ' U '
C .U 2U hay hiệu diện thế của tụ tăng gấp đôi. C'
FF IC IA L
C
Câu 10. Chọn đáp án D
Lực tương tác giữa hai điện tích được tính theo công thức: F k
q1q2 .r 2
Khi 2 điện tích đặt trong không khí thì 1 , xen tấm kính vào thì 1 độ lớn giảm, còn phương chiều không đổi.
O
Câu 11. Chọn đáp án A AAB WA WB WB WA AAB 2,5 2,5 0 J
N
Câu 12. Chọn đáp án B
Ơ
Do P hướng xuống nên để hạt bụi lơ lửng được thì F phải hướng lên trên E hướng
N
D
ẠY
KÈ
M
Q U
Câu 13. Chọn đáp án A
mg 3,6.1015.10 7500V / m q 4,8.1018
Y
F P qE mg E
H
lên trên hay tấm kim loại bên dưới tích điện dương, tâm kim loại trên tích điện âm.
Ta biểu diễn các véc tơ cường độ điện trường do các điện tích gây ra tại tâm của đồng hồ như hình trên.
Dễ thấy: E E1 E2 E3 E4 E5 E6 E7 E8 E9 E10 E11 E12
E E1 E7 E2 E8 E3 E9 E4 E10 E5 E11 E6 E12
E E71 E82 E93 E104 E115 E126
FF IC IA L
Từ hình vẽ dễ thấy, từng cặp véc tơ cường độ điện trường E126 , E71 ; E115 , E82 ; E104 , E93 đối xứng nhau qua trục xx'
Cường độ điện trường tổng hợp có nằm trên trục xx', chính giữa số 9h và 10h của mặt đồng hồ hay chính là thời điểm 9h30. Câu 14. Chọn đáp án C U Ed
U1 d1 d 6 U 2 U1 . 2 10. 15V U 2 d2 d1 4
U 200 5000V / m d 0,04
N
E
O
Câu 15. Chọn đáp án A
H
W U2 W2 CU 2 40 1 12 U 2 U1 10. 20V 2 W2 U 2 W1 10
N
W
Ơ
Câu 16. Chọn đáp án C
Câu 17. Chọn đáp án A
Y
Electron dừng lại khi động năng chuyển hóa hoàn toàn thành thế năng:
Q U
Wd Wt 410eV e V1 V2 410 600 V2 V2 190V
Câu 18. Chọn đáp án D
1 2
1 2
M
Năng lượng tích trữ trong tụ điện là W CU 2 .750.106.3302 40,8 J W 40,8 8160W t 5.103
KÈ P
Câu 19. Chọn đáp án A Q CU 48.109.225 6,75.1013 electron e e 1,6.1019
ẠY D
N
Câu 20. Chọn đáp án B Cb C1 C2 C3 6 6 6 18 C
Câu 21. Chọn đáp án D Một nguyên tử trung hòa về điện có thể nhận thêm electron để trở thành ion âm. Câu 22. Chọn đáp án A
E AC EBC
9.109.4.1010 1000V / m 0,062
FF IC IA L
E E AC EBC 0
Câu 23. Chọn đáp án D W qU AB U AB
W 0, 2.103 200V q 106
Câu 24. Chọn đáp án D 6 2C 3
O
Cb
Ơ
F 2.104 1, 25.106 C E 160
D
ẠY
KÈ
M
Q U
Y
N
H
q
N
Câu 25. Chọn đáp án B
FF IC IA L
Câu 1: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Hai điện tích điểm q1, q2 trái dấu đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích đó là qq qq qq qq A. 9.109 1 2 2 B. 9.109 1 2 2 C. 9.109 1 2 D. 9.109 1 2 2 r r r r Câu 2: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc A. độ lớn điện tích thử. B. độ lớn điện tích đó. C. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.
O
D. hằng số điện môi của của môi trường.
N
H
Ơ
N
Câu 3: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?
B. Hình 2.
C. Hình 3.
Y
A. Hình 1.
D. Hình 4.
Q
U
Câu 4: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Đưa một quả cầu kim loại A nhiễm điện dương lại gần một quả cầu kim loại B nhiễm điện dương. Hiện tượng nào dưới đây sẽ xảy ra? A. Cả hai quả cầu đều bị nhiễm điện do hưởng ứng.
M
B. Cả hai quả cầu đều không bị nhiễm điện do hưởng ứng.
KÈ
C. Chỉ có quả cầu B bị nhiễm điện do hưởng ứng.
ẠY
D. Chỉ có quả cầu A bị nhiễm điện do hưởng ứng.
LỜI GIẢI:
D
Câu 1.B Hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Thì lực tĩnh điện tương tác giữa chúng có độ lớn:
q1q2 r2 Câu 2: Chọn B F 9.109.
Lực điện tác dụng lên điện tích thử q0 là F q0 E q0 .
kQ r2
FF IC IA L
Xét điện tích thử q0 đặt cách điện tích Q một khoảng là r khi đó độ lớn cường độ điện trường tại kQ điểm M cách điện tích Q một khoảng là được tính bởi E 2 . r .
Như vậy E thì phụ thuộc vào Q không phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử q0.
O
Câu 3: Chọn C
Ơ
Hình 3 biểu diễn đường sức điện của điện tích dương.
N
Đường sức điện của điện tích dương là các đường thẳng có hướng xuất phát từ điện tích dương ra vô cùng. Câu 4: Chọn đáp án B.
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Hai quả cầu cùng tích điện dương đặt gần nhau sẽ không bị nhiễm điện do hưởng ứng.
ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG Câu 1. (TÔ HOÀNG lần 11 năm 2019) Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 2 cm có một hiệu điện thế không đổi 220 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là A. 2200 V/m.
B. 11000 V/m.
C. 1100V/m.
D. 22000 V/m.
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 2: (THÁI PHIÊN HẢI PHÒNG lần 1 2019) Một điện tích điểm q = −2 μC dịch chuyển 0,5 m ngược hướng một đường sức trong điện trường đều có cường dộ điện trường E = 1000V/m. Công của lực điện trường thực hiện khi đó là: A. 1mJ B. −1mJ C. −1000 J D. 1000 J Câu 3: (Sở GD HCM lần 1-2019)Hai điện tích q1 = 2.10−6 C; q2 = −2.10−6 C đặt tại hai điểm A và B trong không khí. Lực tương tác giữa chúng là 0,4 N. Khoảng cách AB bằng A. 20 cm. B. 30 cm. C. 40 cm. D. 50 cm. Câu 4: (Chuyên VINH lần 1-2019) Cho hai điện tích q1 và q2 đặt cách nhau 15 cm trong không khí, lực tác dụng giữa chúng là F. Khi đặt chúng trong dầu thì lực này còn bằng F/2,25. Để lực tác dụng vẫn là F thì cần phải dịch chuyển chúng lại một đoạn là A. 5 cm B. 10 cm C. 6 cm D. 8 cm Câu 5: (Liễu Sơn Vĩnh Phúc lần 3-2019) Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là A. 1 mJ. B. 1 J. C. 1000 J. D. 1 J
Y
Đáp án
U 220 E 11000V / m d 0, 02
A1 sin 1 A 2 sin 2 A1 cos 1 A 2 cos 2
KÈ
tan
M
E
Q
U
Câu 1. Chọn đáp án B Lời giải: + Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế giữa hai bản kim loại:
Câu 2. Chọn đáp án A
ẠY
Lời giải:
D
+ Công của lực điện:
A qEd 2.106.1000.0,5.cos1800 103 J 1 mJ
Chọn đáp án A
Câu 3: Đáp án B
2.10 qq qq F k . 1 2 2 r k . 1 2 9.109. r F 0, 4
6 2
0,3m 30cm
Câu 4: Đáp án A
q1q2 , lực F bị giảm đi 2,25 lần do đặt vào đầu do hằng số điện môi tăng 2,25 .r 2
FF IC IA L
+ Ta có: F k lần
→ để F không đổi thì r2 phải giảm 2,25 lần (để mẫu số không đổi) r1 1,5r2 r2 10cm . Vậy dịch chúng lại gần nhau một đoạn 15 – 10 = 5cm
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Câu 5. Chọn đáp án A
FF IC IA L
Câu 1 (Lí Thái tổ- BN L1 2019). Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa electron. B. Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương. C. Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron. D. Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm electron. Câu 2 (Lam Sơn- Thanh Hóa L1 2019). Phát biểu nào sau đây là sai? Lực từ là lực tương tác A. giữa hai nam châm. B. giữa hai điện tích đứng yên. C. giữa hai dòng điện. D. giữa một nam châm và một dòng điện. Câu 3 (Vĩnh Phúc L1 2019): Có hai điện tích điểm q1và q2 đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
q1
F12
q2
D. Fara.
N
F21
D. q1 > 0, q2 <
O
A. q1q2 < 0 B. q1< 0; q2 > 0 C. q1q2 > 0 0 Câu 4 (Hạ Long-QN L1 2019). Đơn vị của điện dung là A. Cu−lông. B. Vôn trên mét. C. Vôn. Câu 5 (Yên Lạc 2-VP 2019). Dấu của các điện tích q1, q2 trên hình vẽ là A. q1 > 0, q2 < 0. B. q1 < 0, q2 > 0. C. q1 < 0, q2 < 0. D. Chưa biết chắc chắn vì chưa biết độ lớn của q1, q2.
Q U
Câu 1. Chọn đáp án B Lời giải:
Y
N
H
Ơ
Câu 6 (Yên Lạc 2-VP 2019). Điện trường là A. môi trường không khí quanh điện tích. B. môi trường chứa các điện tích. C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó. D. môi trường dẫn điện. Đáp án
+ Theo thuyết electron, vật nhiễm điện dương khi vật đã thiếu electron
D
ẠY
KÈ
M
Câu 2. Chọn đáp án B Lời giải: + Lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên là lực tĩnh điện Câu 3. Chọn đáp án C Lời giải: + Vì q1 và q2 đẩy nhau nên chúng cùng dấu. Vậy q1q2 > 0 Câu 4. Chọn đáp án D Lời giải: + Đơn vị của điện dung là: Fara Câu 5. Chọn đáp án C Lời giải: + Lực tương tác giữa hai điện tích ngược chiều nhau → hai điện tích đẩy nhau hay chúng cùng dầu với nhau. Câu 6. Chọn đáp án C Lời giải: + Điện trường là môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG Câu 1. (LIỄU SƠN VĨNH PHÚC lần 2-2019) Đặt tại hai điểm A và B hai điện tích điểm q1 và q2. Để cường độ điện trường do hai điện tích gây ra tại trung điểm I của đoạn AB bằng 0 thì hai điện tích q1 và q2 phải B. cùng âm.
C. cùng độ lớn và cùng dấu.
D. cùng độ lớn và trái dấu.
Câu 2: (TÔ HOÀNG lần 9-2019) Có hai điện tích điểm nào sau đây là đúng? A. q1 0 và
q2 0
FF IC IA L
A. cùng dương.
B. q1 0 và
q1 và q 2 , chúng đẩy nhau. Khẳng định
q2 0
C. q1.q 2
q1.q 2 0.
0.
D.
Ơ
N
O
Câu 3: (TÔ HOÀNG lần 12-2019) Nội dung của định luật bảo toàn điện tích là: A. Tổng đại sổ của các điện tích của một hệ vật cô lập về điện là không thay đổi. B. Tổng đại số của các điện tích của một hệ vật cô lập về điện biến thiên điều hòa. C. Tổng đại số của các điện tích của một hệ vật cô lập về điện biến thiên tuần hoàn. D. Tổng động năng và thế năng của các điện tích trong một hệ cô lập là không thay đổi
A. 3r.
B.
r . 2
N
H
Câu 4. (HOÀNG VĂN THỤ lần 1-2019) Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là F . Khi lực tương tác điện giữa chúng là 4F , thì khoảng cách hai điện tích đó là C. 2r.
D.
r . 3
B.
C 4
Q
A. 2C
U
Y
Câu 5: (Lương Thế Vinh lần 2-2019)Một tụ điện phẳng không khí có điện dung là C khi khoảng cách giữa hai bản tụ điện là d. Khi tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện thành 2d thì điện dung của bản tụ điện lúc này là C.
C 2
D. 4C
KÈ
M
Câu 6: (Tô Hoàng lần 13-2019) Chọn câu đúng. Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng A. Không thay đổi. B. Giảm đi một nửa. C. Giảm đi bốn lần. D. T lên gấp đôi nhau d. Nếu tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện lên hai lần thì điện dung của tụ điện:
ẠY
A. tăng 2 lần
C. không đổi
B. giảm 2 lần D. giảm
2 lần
D
Câu 7: (Tô Hoàng lần 14-2019) Có thể làm một vật nhiễm điện bằng cách: A. Cho vật cọ xát với vật khác. B. Cho vật tiếp xúc với vật khác, C. Cho vật đặt gần một vật khác. D. Cho vật tương tác với vật khác. Câu 8: (Tô Hoàng lần 15-2019) Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?
F q
B.
U d
A M
C.
Q
D. q U Câu 9: (Bứt phá điểm thi lần 6-2019) Cho một tụ điện có ghi 200 V – 20 nF. Nạp điện cho tụ bằng nguồn điện không đổi có hiệu điện thế 150 V thì điện tích trên tụ là Q. Hỏi Q chiếm bao nhiêu phần trăm điện tích cực đại mà tụ có thể tích được? A. 80% B. 25% C. 75% D. 20%
FF IC IA L
A.
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1. Đặt tại hai điểm A và B hai điện tích điểm q1 và q2. Để cường độ điện trường do hai điện tích gây ra tại trung điểm I của đoạn AB bằng 0 thì hai điện tích q1 và q2 phải B. cùng âm.
O
A. cùng dương. C. cùng độ lớn và cùng dấu.
D. cùng độ lớn và trái dấu.
Y
N
H
Ơ
N
Câu 2. Chọn đáp án C Lời giải: + Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau; hai điện tích trái dấu thì hút nhau Câu 3. Đáp án A + Định luật bảo toàn điện tích: Tổng đại số của các điện tích của một hệ vật cô lập về điện là không thay đổi Câu 4: + Lực tương tác tĩnh điện điện giữa hai điện tích tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa r 2
U
chúng → lực tăng lên 4 lần → khoảng cách giảm 2 lần → r → Đáp án C
Q
Câu 5:
+ Điện dung của tụ điện phẳng C
1 → khi d tăng gấp đôi thì C giảm còn một phần tư → d2
KÈ
M
Đáp án B Câu 6: Đáp án A
Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm: F k .
q1 q2
.r 2
ẠY
+ Suy ra, khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng không đổi.
D
Câu 7: Đáp án A + Khi cọ xát vật này với vật khác có thể làm cho electron từ vật này di chuyển sang vật kia nên làm cho vật bị nhiễm điện => A đúng. + Đáp án B chỉ đúng khi cho vật tiếp xúc với vật bị nhiễm điện. + Đáp án C chỉ đúng khi cho vật lại gần vật đã nhiễm điện. + Đáp án D sai vì tương tác với nhau không thể làm vật bị nhiễm điện.
Câu 8. Chọn đáp án D + Điện dung của tụ điện: C
Q U
Câu 9: Đáp án C
FF IC IA L
Q U 150 0, 75 Q0 U 0 200
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Ta có điện tích Q mà tụ tích được tỉ lệ với điện áp U
Câu 1. Tại đỉnh A của một tam giác cân có điện tích q1 > 0. Hai điện tích q2, q3 ở hai đỉnh còn lại. Lực điện tác dụng lên q1 song song với đáy BC của tam giác. Tình huống nào sau đây không thể xảy ra? A. ǀq2ǀ =ǀq3ǀ
B. q2 > 0, q3 < 0
C. q2 < 0, q3 > 0
D. q2< 0, q3 < 0
FF IC IA L
Câu 2. Cho hệ ba điện tích cô lập q1, q2, q3 nằm trên cùng một đường thẳng. Hai điện tích q1, q3 là hai điện tích dương, cách nhau 60cm và q1 = 4q3. Lực điện tác dụng lên điện tích q2 bằng 0. Nếu vậy, điện tích q2 A. cách q1 20 cm, cách q3 80 cm
B. cách q1 20 cm, cách q3 40 cm
C. cách q1 40 cm, cách q3 20 cm
D. cách q1 80 cm, cách q3 20 cm
A. F = 0,135N
O
Câu 3. Một hệ hai điện tích điểm q1 = 10-6 C và q2 = -2.10-6 C đặt trong không khí, cách nhau 20cm. Lực tác dụng của hệ lên một điện tích điểm q0 = 5.10-8 C đặt tại điểm giữa của đoạn thẳng nối giữa hai điện tích trên sẽ là: B. F = 3,15N
C. F = 1,35N
D. F = 0,0135N
B. d/3
C. d/4
D. 2d
H
A. d/2
Ơ
N
Câu 4. Hai điện tích q1 = q và q2 = 4q đặt cách nhau một khoảng d trong không khí. Gọi M là vị trí tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0. Điểm M cách q1 một khoảng
N
Câu 5. Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều cạnh a = 0,15m có ba điện tích qA = 2 µC ; qB = 8 µC ; qC = - 8 µC . Véc tơ lực tác dụng lên điện tích qA có độ lớn
Y
A. F = 5,9 N và hướng song song với BC.
Q U
B. F = 5,9 N và hướng vuông góc với BC. C. F = 6,4 N và hướng song song với BC. D. F = 6,4 N và hướng song song với AB.
KÈ
M
Câu 6. Đường kính trung bình của nguyên tử Hidro là d = 10-8 cm. Giả thiết electron quay quanh hạt nhân Hidro dọc theo quỹ đạo tròn. Biết khối lượng electron m = 9,1.10-31 kg, vận tốc chuyển động của electron là bao nhiêu? A. v = 2,24.106 m/s
B. v = 2,53.106 m/s
C. v = 3,24.106 m/s
D. v = 2,8.106
ẠY
m/s
D
Câu 7. Hai điện tích điểm q và 4q đặt cách nhau một khoảng r. Cần đặt điện tích thứ 3 Q có điện tích dương hay âm và ở đâu để điện tích này cân bằng, khi q và 4q giữ cố định A. Q > 0, đặt giữa hai điện tích cách 4q khoảng r/4. B. Q < 0, đặt giữa hai điện tích cách 4q khoảng 3r/4. C. Q > 0, đặt giữa hai điện tích cách q khoảng r/3. D. Q tùy ý đặt giữa hai điện tích cách q khoảng r/3.
Câu 8. Có hai điện tích q1= 2.10-6 C, q2 = - 2.10-6 C, đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6cm. Một điện tích q3= 2.10-6 C, đặt trên đường trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 cm. Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là A. 14,40N
B. 17,28 N
C. 20,36 N
D. 28,80N
A. 6,75.10-4 N
FF IC IA L
Câu 9. Hai điện tích q1 = 4.10-8C và q2 = - 4.10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 4cm trong không khí. Lực tác dụng lên điện tích q = 2.10-9C đặt tại điểm M cách A 4cm, cách B 8cm là B. 1,125. 10-3N
C. 5,625. 10-4N
D. 3,375.10-4N
O
Câu 10. Hai điệm tích điểm q1 = 2.10-8C; q2 = -1,8.10-7C đặt tại hai điểm A, B cách nhau một khoảng 12cm trong không khí. Đặt một điện tích q3 tại điểm C. Tìm vị trí, dấu và độ lớn của q3 để hệ 3 điện tích q1, q2, q3 cân bằng? A. q3 = - 4,5.10-8C; CA = 6cm; CB = 18cm
N
B. q3 = 4,5.10-8C; CA = 6cm; CB = 18cm
H
D. q3 = 4,5.10-8C; CA = 3cm; CB = 9cm
Ơ
C. q3 = - 4,5.10-8C; CA = 3cm; CB = 9cm Câu 1. Chọn đáp án D
N
Vì q1 0 nên nếu q2 ; q3 cùng dấu thì lực tổng hợp tác dụng lên q1 0 sẽ có phương
Y
vuông góc với BC.
Q U
Không thể xảy ra trường hợp q2 0; q3 0 Câu 2. Chọn đáp án C
Vì q1 , q3 dương nên để lực tác dụng lên q2 bằng 0 thì F12 ; F23 phải cùng phương, ngược
M
chiều và cùng độ lớn.
KÈ
q2 nằm trên đoạn nối q1 , q3 và nằm trong khoảng q1 , q3 . F12 F23 k . q1
ẠY D
2 1
r
q3 2 2
r
q1q2
2 1
r
4q3 2 1
r
k
q3 .q2 r22 q3 2 2
r
r1 2; r1 r2 60cm r1 40cm; r2 20cm r2
Câu 3. Chọn đáp án A Do q0 cùng dấu với q1 và ngược dấu với q2 nên F10 ; F20 cùng phương, cùng chiều và có độ lớn:
F10 F20
k . q1q0
9.109. 106.5.108
r102 k . q2 q0
r202
0,045 N
0,102
9.109. 2.106.5.108 0,102
0,09 N
F F10 F20 0,135 N .
FF IC IA L
Câu 4. Chọn đáp án B
Do q1 , q2 cùng dấu nên để lực tổng hợp tác dụng lên M bằng 0 thì M nằm trên đường nối q1 , q2 và nằm trong khoảng q1 , q2 .
r1
k q1 .q0
2 1
r
k q2 .q0 2 2
r
q 4q r12 r22
r2 (1) 2
Ơ
2d 3
Câu 5. Chọn đáp án C
q1q2 r2
N
Lực tương tác giữa hai điện tích F k
H
d 3
Từ (1)(2) r1 ; r2
N
M nằm trong khoảng giữa hai điện tích r1 r2 d (2)
O
F1 F2
Y
8.106.2.106 6, 4 N 0,152
Q U
FBA 9.109.
8.106.2.106 6, 4 N 0,152 F 2 FBA .cos 60 FBA 6, 4 N FCA 9.109.
M
Áp dụng quy tắc tổng hợp lực suy ra F hướng song song với BC.
KÈ
Câu 6. Chọn đáp án A
ẠY
Từ điều kiện lực hút Cu-lông cân bằng với lực li tâm của chuyển động tròn của electron quanh hạt nhân Hidrô, ta có hệ thức:
D
9.10
9
e2
d 2
4.9.10
9
2
m
e
v2 d 2
2
d2
v 2.9.10
2m 9
e
v2 d
2
md
Câu 7. Chọn đáp án D
2, 24.106 m / s
Vì q và 4q cùng dấu nên Q nằm giữa q và 4q. F F' k
q.Q 2 1
r
k
4qQ r22
r2 2r1 với mọi giá trị của Q. 2r 3
FF IC IA L
r 3
Lại có r1 r2 r r1 ; r2 Câu 8. Chọn đáp án B
Ta biểu diễn các lực do điện tích tác dụng lên điện tích q3 như hình vẽ: Ta có: kq1q3 9.109.2.106.2.106 14, 4 N r2 0,032 0,042 3 F 2 F13 .cos 2 F13 .sin 2.14, 4. 32 42 17, 28 N
Ơ
N
O
F12 F23
H
Câu 9. Chọn đáp án D
Q U
Y
N
Ta biểu diễn mỗi lực tác dụng lên điện tích q như hình vẽ.
k q.q1
9.109. 2.109.4.108
M
Ta có: F1
r12
9.109. 2.109. 4 .108
KÈ F2
k q.q2 2 2
r
0,042
0,08
2
4,5.104 N
1,125.104 N
ẠY
F F1 F2 4,5.104 1,125.104 3,375.104 N
D
Câu 10. Chọn đáp án A Để hệ 3 điện tích cân bằng thì lực điện do 2 điện tích bất kì tác dụng lên điện tích còn lại phải bằng 0
k q1 .q3
2 1
r
k q2 .q3
(1)
r22
FF IC IA L
Để điện tích q3 cân bằng thì F13 F23
Điện tích q3 mang dấu âm, nằm ngoài khoảng nối 2 điện tích q1 , q2 và gần về phía q1 hơn. Từ (1)
2 1
r
q2 r22
r1 q 1 1 r2 q2 3
O
q1
N
Mà r2 r1 12
Ơ
r1 6cm, r2 18cm .
k q2 .q1
H
k q3 .q1
r312 62 7 1,8.10 . 4,5.108 C 2 2 r21 12
D
ẠY
KÈ
M
Q U
q3 4,5.108 C .
Y
q3 q2 .
2 31
r
N
Để điện tích q1 cân bằng thì F31 F21
r212
A. E = 2 V/m.
FF IC IA L
12 CÂU VDC ĐIỆN TỪ ĐIỆN TRƯỜNG đề thi thử các trường Câu 1(Đề thi thử MEGABOOK 2019 –Lần 2 ). Hai bản của một tụ điện phang là hình tròn, tụ điện được tích điện sao cho điện trường trong tụ điện bằng E = 3.105 v/m. Khi đó điện tích của tụ điện là Q = 100 nC. Lóp điện môi bên trong tụ điện là không khí. Bán kính của các bản tụ là A. R = 11cm. B. R = 22cm. C. R = 11 m. D. R = 22 m. Câu 2(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 5). Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 cm và được nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho điện tích q = 5.10"10 c di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.109 J. Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có các đường sức điện vuông góc với các tấm. Cường độ điện trường bên trong tấm kim loại đó là B. E = 40 V/m.
C. E = 200 V/m.
D. E = 400V/m.
O
Câu 3(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 7). Hai viên bi sắt kích thước nhỏ, mang các điện tích q1 và q 2 , đặt cách nhau một khoảng r. Sau đó các viên bi được phóng điện sao cho điện tích
B. 4 lần.
C. 6 lần.
Ơ
A. 2 lần.
N
các viên bi chỉ còn một nữa điện tích lúc đầu, đồng thời đưa chúng đến cách nhau một khoảng 0,25r thì lực tương tác giữa chúng tăng lên D. 8 lần.
N
H
Câu 4(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 7). Cho hai quả cầu kim loại tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu đặt cách nhau một khoảng không đổi tại A và B thì độ lớn cường độ điện trường tại một điểm C trên đường trung trực của AB và tạo với A và B thành tam giác đều là E. Sau khi cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt lại A và B thì cường độ điện trường tại C là E 2
Y
B.
U
A. 0.
C.
E 3
D. E.
M
Q
Câu 5(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 10 ): Hai điện tích điểm q1 = 2.10−2 (pC) và q2 = − 2.10−2 (μC) đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a = 30 (cm) trong không khí. Lực điện tác dụng lên điện tích q0 = 2.10−9 (C) đặt tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng a có độ lớn là
KÈ
A. F = 4.10−10 (N).
B. F = 3,464.10−6 (N). C. F = 4.10−6 (N).D. F = 6,928.10−6 (N).
Câu 6(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 12). Một điện tích q 4.106 C dịch chuyển trong điện trường đều có cường độ điện trường E 500 V / m trên quãng đường thẳng s 5cm,
D
ẠY
tạo với hướng của véc tơ cường độ điện trường góc 600 . Công của lực diện trường thực hiện trong quá trình di chuyển này và hiệu điện thế giữa hai đầu quãng đường này là A. A 5.105 J và U 12,5 V .
B. A 5.105 J và U 25 V .
C. A 104 J và U 25 V .
D. A 104 J và U 12,5 V .
Câu 7(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 13). Có hai tụ điện: tụ điện 1 có điện dung C1 = 3 (μF) tích điện đến hiệu điện thế U1 = 300(V), tụ điện 2 có điện dung C2=2 (μF) tích điện đến
A. 284 V/m.
B. 482 V/m.
C. 428 V/m.
FF IC IA L
hiệu điện thế U2 = 200 (V). Nối hai bản mang điện tích cùng tên của hai tụ điện đó với nhau. Nhiệt lượng tỏa ra sau khi nối là A. 175 (mJ). B. 169.10-3 (J) C.6 (mJ) D. 6 (J). Câu 8 (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 15) Một electron chuyển động với vận tốc ban đầu 106 m/s dọc theo đường sức của một điện trường đều được một quãng đường 1 cm thì dừng lại. Cường độ điện trường của điện trường đều đó có độ lớn D. 824 V/m.
Câu 9(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 – Lần 35). Hai điện tích điểm q1 4 C; q 2 1 C
đặt lần lượt tại A và B cách nhau 8cm. Xác định vị trí điêm M tại đó cường độ điện trường bằng không. B. M nằm trên AB, cách A 8cm, cách B
C. M nằm trên AB, cách A 18cm, cách B 10cm. 8cm.
D. M nằm trên AB, cách A 16cm, cách B
O
A. M nằm trên AB, cách A 10cm, cách B 18cm. 16cm.
B. q 19,5 pC
C. q 15,5nC D. q 15,5.10 10 C
N
A. q 12, 7 pC
H
Ơ
N
Câu 10(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 38). Người ta treo hai quả cầu có khối lượng bằng nhau m = 0,01g bằng hai sợi dây có độ dài như nhau l = 50cm (khối lượng không đáng kể). Cho chúng nhiễm điện bằng nhau, chúng đẩy nhau cách nhau 6cm. Tính điện tích mỗi quả cầu:
B. 3, 2.106 m / s.
Q
A. 4, 2.106 m / s.
U
Y
Câu 11(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 32). Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang song song cách nhau 5cm. Hiệu điện thế giữa hai tấm là 50V. Một electron không vận tốc ban đầu chuyển động từ tấm tích điện âm về tấm tích điện dương. Hỏi khi đến tấm tích điện dương thì electron có vận tốc bằng bao nhiêu: C. 2, 2.106 m / s.
D. 1, 2.106 m / s.
KÈ
M
Câu 12(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 34). Hai quả cầu nhỏ bằng kim loại giống hệt nhau tích điện đương treo trên hai sợi dây mảnh cùng chiều dài vào cùng một điểm. Khi hệ cân bằng thì góc hợp bởi hai dây treo là 2 . Sau đó cho chúng tiếp xúc với nhau rồi buông ra, đề chúng cân bằng thì góc lệch bây giờ là 2 ' . So sánh và ' B. '
C. '
D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn '
ẠY
A. '
GIẢI CHI TIẾT
D
Câu 1. Chọn đáp án A Lời giải: + Điện dung của tụ điện: C
S 9.109.4d
Q C
Q Q.9.109.4d S S 9 9.10 .4d
+ Cường độ điện trường giữa hai bản tụ điện: E +
Bán
kính
của 9
9
U Q.9.109.4 Q.9.109.4 S d S E các bản tụ
9
FF IC IA L
+ Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện: U
là:
S Q.9.10 .4 100.10 .9.10 .4 120 11 cm E 1,3.105 Chọn đáp án A Câu 2. Chọn đáp án C S R 2 R
E
p
Lời giải:
N
A 2.109 200V / m qd 5.1010.0, 02
Ơ
A F.s q.E.d E
O
+ Công cần thực hiện để di chuyển điện tích giữa hai bản kim loại
v
H
Chọn đáp án C Câu 3. Chọn đáp án B. q1 q ;q2 2 2 2
Y
q1
N
Các viên bi được phóng điện sao cho điện tích các viên bi chỉ còn một nữa điện tích lúc đầu nên:
Khi đưa chúng đến cách nhau một khoảng 0,25r thì lực tương tác giữa chúng là:
.r 2
U
q1 q 2 . q .q 2 2 k. 4.k. 1 22 4F 2 .r . 0, 25r
Q
F k.
q1 .q2
M
Câu 4. Chọn đáp án B.
KÈ
Hai quả cầu ban đầu có điện tích trái dấu nên: q1 q 2
ẠY
Sau khi cho hai điện tích tiếp xúc với nhau, điện tích của mỗi quả cầu: q q 2 q1 q1 q1 q2 1 0 2 2 + Bo A, B gây ra tại M: E AM E BM 0 E M 0
D
Câu 5. Chọn đáp án C
Lời giải: + Tam giác ABM là tam giác đều cạnh a = 30 (cm) = 0,3 (m). + Cường độ điện trường do q1 = 2.10-2 (μC)
+ Cường độ điện trường do q = - 2.10-2 (μC) = - 2.10-8 (C) đặt tại B, gây ra tại M là: E1 9.109.
q1 2000 V / m có hướng từ A đến M a2
FF IC IA L
+ Cường độ điện trường do q2 = -2.10-2(μC) đặt tại B gây ra tại M là: q E 2 9.109. 21 2000 V / m có hướng từ M đến B a + Suy ra hai vectơ E1 và E 2 hợp với nhau một góc 120°. + Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm M là: E E1 E 2 Do E1 và E 2 hợp với nhau một góc 120° và E1 = E2 nên E = E1 = E2 = 200 V/m
O
+ Lực điện tác dụng lên điện tích q0 = 2.10-9 (C) đặt tại điểm M có hướng song song với AB và độ lớn là
N
F = q0 .E = 4.10-6 (N).
H
Ơ
Chọn đáp án C câu 6 A
N
câu 7 C câu 8 A
U
Y
câu 9 D
D
ẠY
KÈ
câu 12 B
M
câu 11 A
Q
câu 10 D
Câu 1: ( Love book- 2019 ) Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện. 1 Q2 2 C
B. W =
1 U2 2 C
1 CU 2 2
C. W =
D. W =
1Q 2U
FF IC IA L
A. W =
Câu 2: ( Love book- 2019 ) Hai diện tích +Q đặt tại hai điểm A và B. q là diện tích đặt tại điểm chính giữa AB. Hệ thống ba điện tích sẽ cân bằng nếu điện tích q bằng A. –Q/2
B. –Q/4
C. +Q/2
D. +Q/4
O
Câu 3: ( Love book- 2019 )Cho một dòng điện thẳng dài I vuông góc với mặt phẳng hình vẽ tại O , có chiều hướng từ trong mặt phẳng hình vẽ ra và một điểm M thuộc mặt phẳng hình vẽ có OM r . Tìm trên mặt phẳng hình vẽ điểm N có BN 2 BM A. N thuộc đường tròn tâm O , có bán kính r / 2
Ơ
C. N thuộc đường tròn tâm O , bánh kính 2r .
N
B. N là trung điểm của OM
H
D. Hai điểm N1 và N 2 đối xứng nhau qua O , trong đó có điểm N1 là trung điểm của OM
Y
N
Câu 4: ( Love book- 2019 ) Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện 1U2 B. W 2 C
U
1 Q2 A. W 2 C
1 C. W CU 2 2
1 D. W QU 2
Q
Câu 5: ( Love book- 2019 )Để xác định được sự biến đổi của điện trở theo nhiệt độ ta cần các dụng cụ:
M
A. Ôm kế và đồng hồ đo thời gian B. Vôn kế, ampe kế, cặp nhiệt độ.
KÈ
C. Vôn kế, cặp nhiệt độ, đồng hồ đo thời gian D.Vôn kế, ampe kế, đòng hồ đo thời gian
ẠY
Câu 6: ( Love book- 2019 )Khi tăng đồng thời khoảng cách và độ lớn của mỗi điện tích điểm lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. giảm 4 lần.
D. không đổi
D
Câu 7 : ( Love book- 2019 ) Đặt điện áp u U 0 cos100 t (t : giây) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C A. 200
2.104 F . Dung kháng của tự điện là 3
B. 150
C. 300
D. 67
Câu 8 : ( Love book- 2019 ) Tụ điện có điện có điện dung C 2F được nạp điện ở hiệu điện thế U 10V . Điện tích của tụ điện đó bằng: B. 20C
A. 20C
C. 20C
D. 5C
sau đây là đúng? A. q1 0 và q2 0 .
B. q1 0 và q2 0 .
C. q1 .q 2 0 .
FF IC IA L
Câu 9 : ( Love book- 2019 ) Có hai điện tích điểm q1 và q2 , chúng đẩy nhau. Khẳng định nào D. q1 .q2 0
Câu 10 : ( Love book- 2019 ) Một tụ điện được tích điện bằng một hiệu điện thế 10V thì năng lượng của tụ là 10mJ. Nếu muốn năng lượng của tụ là 22,5 mJ thì hai đầu tụ phải có hiệu điện thế là: A. 15V
B. 225V
C. 30V
D. 22,5V
O
Câu 11: ( Love book- 2019 )Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:
N
A. dọc theo chiều của đường sức điện trường. B. ngược chiều đường sức điện trường.
H
D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
Ơ
C. vuông góc với đường sức điện trường.
Y
A. Điện tích của vật A và D trái dấu.
N
Câu 12: ( Love book- 2019 ) Có bốn vật A, B, c, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng. C. Điện tích của vật B và D cùng dấu.
B. Điện tích của vật A và D cùng dấu. D. Điện tích của vật A và C cùng dấu.
Q
U
Câu 13: ( Love book- 2019 ) Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau một khoảng cố định 12cm. Dây thứ nhất mang dòng điện 3A, dây thứ hai mang dòng điện 1,5A, nếu hai dòng điện ngược chiều, những điểm mà tại đó cảm ứng từ bằng không thuộc.
M
A. đường thẳng song song với I1, I2 và cách I1 24 cm B. đường thẳng nằm giữa hai dây dẫn, trong mặt phẳng và song song với I1, I2 , cách I2 6cm
KÈ
C. đường thẳng trong mặt phẳng và song song với I1, I2, nằm ngoài khoảng giữa hai dòng điện gần I2 cách I2 12 cm
ẠY
D. đường thẳng song song với I1, I2 và cách I2 24cm
D
Lời giải:
Câu 1. Chọn đáp án B. Câu 2. Đáp án B.
Nhận xét: q không thể là điện tích dương, vì nếu q dương, lực do hai điện tích còn lại tác dụng lên các điện tích đặt tại A hoặc B sẽ cùng phương chiều nên hợp lực sẽ khác 0. Như vậy, hệ thống sẽ không thể cân bằng. Do đó q phải là điện tích âm. Xét sự câ nbằng của điện tích tại A khi đó:
FF IC IA L
Q q 4 Q2 4 0 d 2 4 0 (2d ) 2 q Q 4 qQ
Vậy chỉ nhận giá trị q Q 4
O
Câu 3. Đáp án A. Xét khúc xạ tại I: sin i n sin r (1)
N
Xét phản xạ toàn phần tại K: (2)
Ơ
Theo hình: (3)
H
Từ (3) (2’)
sin 2 i 1 n 2 1 sin 2 i n 1 sin 2 i n2 n
Y
1
N
Thay (1) vào (2’) ta có
Q
Vậy n 2 1, 4142
U
Thỏa mãn với mọi giá trị của góc tới i .
M
Câu 4. Chọn đáp án B
KÈ
Câu 5. Chọn đáp án B
Từ công thức R R0 (1 (t t0 )) và R
U I
ẠY
Ta cần đo U, đo I, đo nhiệt độ để thấy được sự thay đổi của R theo nhiệt độ Câu 6. Chọn đáp án D.
D
Lực tương tác theo định luật Culông F
q1q 2 r2
Suy ra, nếu tăng đồng thời khoảng cách r và độ lớn của mỗi điện tích q1 và q 2 lên gấp đôi thì lực tương tác không đổi.
Câu 7. Chọn đáp án B.
Dung kháng của tụ điện là Zc
1 150 C
STUDY TIP 1 C
FF IC IA L
Dung kháng của tụ điện Zc
Cảm kháng của cuộn dây ZL L Câu 8. Chọn đáp án B Q C.U 20 C điện tích bản âm là 20 C
Câu 9. Chọn đáp án C Hai điện tích đẩy nhau thì cùng dấu
Câu 10. Chọn đáp án A
N
N
Áp dụng công thức tính năng lượng của tụ:
H
Hai điện tích trái dấu thì hút nhau, vậy q1 .q2 0
Ơ
Theo định lực culong về tương tác tĩnh điện: Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, vậy q1 .q 2 0 .
O
STUDY TIP
2
U
Y
W U 1 W CU 2 1 1 U2 15V 2 W2 U2
STUDY TIP
Q
1 1 1 2 Q Năng lượng điện trường trong tụ được xác định bởi công thức: W CU 2 QU 2 2 2C
M
Câu 11. Chọn đáp án B.
KÈ
Lức điện trường tác dụng vào điện tích âm có chiều ngược chiều đường sức nên điện tích chuyển động ngược chiều đường sức
ẠY
F q.E nếu q < 0 thì F E
STUDY TIP
D
Câu 12. Chọn đáp án B. A hút B A và B trái dấu. B đẩy C B và C cùng dấu A và C trái dấu. C hút D C và D trái dấu A và D cùng trái dấu với C. Câu 13. Chọn đáp án C
FF IC IA L
Cảm ứng từ tổng hợp: B B (1) 1 2 B B1 B2 0 B1 B2 (2)
(1) M thuộc mặt phẳng chứa hai dòng điện và ngoài khoảng giữa hai dòng điện: r1 r2 12cm
(2) r1 2r2
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Từ (1) và (2) r2 12cm
Câu 1. Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho A. khả năng tác dụng lực của điện trường. B. phương chiều của cường độ điện trường. C. khả năng sinh công của điện trường.
FF IC IA L
D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường. Câu 2. Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường A. âm.
B. dương.
C. bằng không.
D. chưa đủ dữ kiện để xác định.
B. -5 J
C. 5 J
D. 0 J
N
A. -2,5 J
O
Câu 3. Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A có thế năng tĩnh điện 2,5 J đến một điểm B thì lực điện sinh công 2,5 J. Tính thế năng tĩnh điện của q tại B sẽ là
B. 2,56 mm
N
A. 5,12 mm
H
Ơ
Câu 4. Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều. Cường độ điện trường E = 200V/m. Vận tốc ban đầu của electron là 3.105 m/s, khối lượng của electron là 9,1.10-31kg. Tại lúc vận tốc bằng không thì nó đã đi được đoạn đường bao nhiêu ? C. 1,28 mm
D. 10,24 mm
Câu 5. Tìm phát biểu đúng về mối quan hệ giữa công của lực điện và thế năng tĩnh điện
Y
A. Công của lực điện cũng là thế năng tĩnh điện
Q U
B. Công của lực điện là số đo độ biến thiên thế năng tĩnh điện C. Lực điện thực hiện công dương thì thế năng tĩnh điện tăng
M
D. Lực điện thực hiện công âm thì thế năng tĩnh điện giảm
KÈ
Câu 6. Một electron bay từ bản âm sang bản dương của tụ điện phẳng. Điện trường giữa hai bản tụ có cường độ 9.104 V/m. Khoảng cách giữa hai bản là d = 7,2 cm. Khối lượng của e là 9,1.10-31kg. Vận tốc đầu của electron là không. Vận tốc của electron khi tới bản dương của tụ điện là
D
ẠY
A. 4,77.107 m/s
B. 3,65.107 m/s
C. 4,01.106 m/s
D. 3,92.107 m/s
Câu 7. Một electron chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường đều có cường độ 364 V/m. Electron xuất phát từ điểm M với vận tốc 3,2.106 m/s. Electron đi được quãng đường dài bao nhiêu thì vận tốc của nó bằng không ? A. 8 cm
B. 10 cm
C. 9 cm
D. 11 cm
Câu 8. Hai electron ở rất xa nhau cùng chuyển động lại gặp nhau với cùng vận tốc ban đầu bằng 2.106 m/s. Cho các hằng số e = 1,6.10-19 C, me = 9,1.10-31 kg, và k = 9.109 Nm2/C2. Khoảng cách nhỏ nhất mà hai electron có thể tiến lại gần nhau xấp xỉ bằng
A. 3,16.10-11 m
B. 6,13.10-11 m
C. 3,16.10-6 m
D. 6,13.10-6 m
Câu 9. Một ion A có khối lượng m = 6,6.10-27 kg và điện tích q1 = +3,2.10-19 C, bay với vận tốc ban đầu v0 = 1.106 m/s từ một điểm rất xa đến va chạm vào một ion B có điện tích +1,6.10-19 C đang đứng yên. Tính khoảng cách gần nhất giữa hai ion. A. r = 1,4.10-13 m
B. r = 3.10-12 m
C. r = 1,4.10-11 m
D. r = 2.10-13 m
B. 3,75.105 m/s.
C. 3,1.105 m/s.
D.
4,75.105
O
A. 2,94.105 m/s. m/s.
FF IC IA L
Câu 10. Một hạt prôtôn có điện tích +e và khối lượng 1,6726.10-27 kg đang chuyển động lại gần một hạt nhân silic đứng yên có điện tích bằng +14e. Cho các hằng số e = 1,6.10-19 C và k = 9.109 Nm2/C2. Khi khoảng cách từ prôtôn đến hạt nhân silic bằng r0 = 0,53.10-10 m thì tốc độ chuyển động của hạt prôtôn bằng 2.105 m/s. Vậy khi ra tới vị trí cách hạt nhân 4r0 thì tốc độ của prôtôn xấp xỉ bằng
B. 17,39.10-17 J.
D. -17,93.10-18
H
J.
C. -1,739.10-17 J.
Ơ
A. 17,93.10-18 J.
N
Câu 11. Nguyên tử Heli (4He2) gồm hạt nhân mang điện tích +2e và hai electron chuyển động trên cùng một quĩ đạo tròn có bán kính r0 = 0,53.10-10 m. Cho các hằng số e = 1,6.10-19 C và k = 9.109 Nm2/C2. Thế năng điện trường của electron xấp xỉ bằng
N
Câu 12. Xác định thế năng của điện tích q1 = 2.10-8 C trong điện trường điện tích q2 = -16.108 C. Hai điện tích cách nhau 20 cm trong không khí. Lấy gốc thế năng ở vô cực.
Y
B. W = -1,44.10-4 J.
Q U
A. W = -2,88.10-4 J. +1,44.10-4J.
C. W = +2,88.10-4 J.
D.
W
=
Câu 13. Thế năng của một electron tại điểm M trong điện trường của một tụ điện tích điểm là -32.10-19 J. Điện tích của electron là –e = -1,6.10-19 C. Điện thế tại điểm M bằng bao nhiêu ? B. -32 V
C. +20V
KÈ
M
A. +32 V
D. -20 V
Câu 1. Chọn đáp án C
ẠY
Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường.
D
Câu 2. Chọn đáp án A Công của lực điện khi điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N là AMN WM WN ,WN WM AMN 0
Câu 3. Chọn đáp án D Công của lực điện AAB WtA WtB 2,5 WtB 2,5 J WtB 0 J
Câu 4. Chọn đáp án C Gia tốc của electron là: a
19 qE 200. 1,6.10 0,3516.1014 m / s 2 m 9,1.1031
3.105 1, 28.103 m 1, 28mm v2 v v 2as s 0 2a 2.0,3516.1014 2
2
2 0
Câu 5. Chọn đáp án B
FF IC IA L
Đoạn đường chuyển động cho tới khi dừng lại:
Công của lực điện khi điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N là AMN WM WN Công của lực điện là số đo độ biến thiên thế năng tĩnh điện.
O
Câu 6. Chọn đáp án A
F 1,58.1016 m
Ơ
Định luật II Niu-tơn: F ma a
N
Lực điện tác dụng lên điện tích F e E 1.6.1019.9.104 1, 44.1014 N .
H
Áp dụng công thức độc lập thời gian v 2 v02 2as
Câu 7. Chọn đáp án A
N
v 2as 2.1,58.1016.0,072 4,77.107 m / s .
Q U
Y
Lực điện trường tác dụng lên electron là F qE 1,6.1019.364 5,824.1017 Định luật II Niu-tơn: F ma a
F 6, 4.1013 m / s 2 m
v2 0,08m 8cm . 2a
KÈ
s
M
Áp dụng công thức độc lập thời gian v 2 v02 2as
Câu 8. Chọn đáp án A
ẠY
- Hai điện tích cùng dấu nên chúng chỉ tiến lại gần nhau đến khoảng cách gần nhất là rmin - Hai electron chuyển động lại gần nhau với vận tốc ban đầu v0 thì theo tính tương đối
D
của chuyển động, nếu coi một electron đứng yên thì electron còn lại sẽ chuyển động lại gần electron kia với vận tốc 2.v0 4.106 m / s . - Khi electron ở rất xa thì thế năng bằng 0 và chỉ có động năng Wd max
mv02 2
- Tại vị trí rmin thì e dừng lại nên động năng bằng 0 và chỉ có thế năng Wt max
k .q1 .q2 r
Wd max Wt max
rmin
k .q1 .q2 mv02 rmin 2
2k .q1 .q2 2.9.109.1,6.1019.1,6.1019 3,16.1011 m 2 2 31 6 m.v0 9,1.10 . 4.10
FF IC IA L
Câu 9. Chọn đáp án A Hai điện tích cùng dấu nên A và B chỉ tiến lại gần nhau đến khoảng cách gần nhất là rmin Khi B ở rất xa thì thế năng bằng 0 và chỉ có động năng Wd max
mv02 2
Wd max Wt max
N
2k .q1 .q2 2.9.109.3, 2.1019.1,6.1019 1, 4.1013 m 27 6 2 m.v02 6,6.10 .10
Ơ
rmin
k .q1 .q2 mv02 rmin 2
Câu 10. Chọn đáp án C
N
mv12 k .14.e 2 2 r0
Y
Wd Wt
H
Khi proton cách hạt nhân khoảng r0 có
Wd Wt
Q U
Khi proton đến vị trí cách hạt nhân khoảng 4r0 thì mv22 k .14.e 2 2 4.r0
M
Áp dụng bảo toàn cơ năng ta có
KÈ
mv12 k .14.e 2 mv22 k .14.e 2 2 r0 2 4.r0
ẠY
mv 2 k .14.e 2 k .14.e 2 2 v22 1 . r0 4r0 m 2
D
v2 3,1.105 m / s
Câu 11. Chọn đáp án C Thế năng điện trường Wt
O
Tại vị trí rmin thì B dừng lại nên động năng bằng 0 và chỉ có thế năng Wt max
k . 2e 2e r0
Câu 12. Chọn đáp án B
9.109. 4 . 1,6.1019 0,53.1010
2
1,739.1017 J
k .q1 .q2 r
Thế năng tại điện tích q1 là Wt k .
2.108. 16.108 q1 .q2 9.109. 1, 44.104 J r 0,5
Câu 13. Chọn đáp án C Wd 32.1019 20V q 1,6.1019
D
ẠY
KÈ
M
Q U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Điện thế tại M là VM
Câu 1. Tụ điện là A. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp dẫn điện. B. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
Câu 2. Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện? A. hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.
FF IC IA L
D. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
B. hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất. C. hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit. D. hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.
O
Câu 3. Để tích điện cho tụ điện, ta phải
B. cọ xát các bản tụ với nhau.
C. đặt tụ gần vật nhiễm điện.
D. đặt tụ gần nguồn điện.
N
A. mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.
Ơ
Câu 4. Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào không đúng?
H
A. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.
N
B. Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn. C. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).
Y
D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.
Q U
Câu 5. Fara là điện dung của một tụ điện mà A. giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C.
M
B. giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C. C. giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.
KÈ
D. khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm.
Câu 6. 1 nF bằng
ẠY
A. 10-9 F.
B. 10-12 F.
C. 10-6 F.
D. 10-3 F.
Câu 7. Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ
D
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. tăng 4 lần.
Câu 8. Giá trị điện dung của tụ xoay thay đổi là do A. thay đổi điện môi trong lòng tụ. B. thay đổi phần diện tích đối nhau giữa các bản tụ. C. thay đổi khoảng cách giữa các bản tụ. D. thay đổi chất liệu làm các bản tụ.
D. không đổi.
Câu 9. Trong các công thức sau, công thức không phải để tính năng lượng điện trường trong tụ điện là A. W = Q2/(2C). C2/(2Q).
C. W = CU2/2.
B. W = QU/2.
D.
W
=
A. tăng 2 lần.
B. tăng 4 lần.
FF IC IA L
Câu 10. Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ giảm 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ C. không đổi.
D. giảm 4 lần.
Câu 11. Với một tụ điện xác định, nếu muốn năng lượng điện trường của tụ tăng 4 lần thì phải tăng điện tích của tụ A. tăng 16 lần.
B. tăng 4 lần.
C. tăng 2 lần.
Câu 12. Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?
B. Giữa hai bản kim loại là không khí.
O
A. Giữa hai bản kim loại là sứ.
D. không đổi.
D. Giữa hai bản kim loại là nước tinh
N
C. Giữa hai bản kim loại là nước vôi. khiết.
B. 16.10-6 C.
C. 4.10-6 C.
D. 8.10-6 C.
N
A. 2.10-6 C.
H
Ơ
Câu 13. Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là
Y
Câu 14. Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10-9 C. Điện dung của tụ là B. 2 mF.
C. 2 F.
D. 2 nF.
Q U
A. 2 μF. Câu 1. Chọn đáp án B Câu 2. Chọn đáp án B
M
Hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất là một ví dụ về tụ điện.
KÈ
Câu 3. Chọn đáp án A
Để tích điện cho tụ điện, ta phải mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.
Câu 4. Chọn đáp án D
D
ẠY
Điện dung của một tụ điện phụ thuộc vào hình dạng, kích thước của hai bản, vào khoảng cách giữa hai bản và vào chất điện môi ở giữa hai bản. Không phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai bản.
Câu 5. Chọn đáp án A Fara là điện dung của một tụ điện mà giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C. Câu 6. Chọn đáp án A
1nF 109 F
Câu 7. Chọn đáp án D Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai bản tụ nên nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ không đổi. Câu 8. Chọn đáp án B
W
FF IC IA L
Câu 9. Chọn đáp án D CU 2 QU Q 2 2 2 2C
Câu 10. Chọn đáp án D W
CU 2 2
O
Nếu U giảm 2 lần thì W giảm 4 lần.
Q2 2C
Ơ
W
N
Câu 11. Chọn đáp án C
H
Để năng lượng điện trường của tụ tăng 4 lần thì điện tích của tụ tăng 2 lần.
N
Câu 12. Chọn đáp án C
Q U
Câu 13. Chọn đáp án D
Y
Nước vôi là dung dịch dẫn điện nên nếu ở giữa hai bản kim loại là nước vôi hệ không phải là một tụ điện.
Q CU 2.106.4 8.106 C
Câu 14. Chọn đáp án D
M
Q 20.109 2.109 F 2nF U 10
D
ẠY
KÈ
C
Eq . d
B. qEd.
C.
Ed . q
O
A.
FF IC IA L
ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG Câu 1: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 8) Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về A. khả năng thực hiện công. B. tốc độ biến thiên của điện trường. C. mặt tác dụng lực. D. năng lượng. Câu 2: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 8) Một hạt bụi tích điện có khối lượng 0,006 mg lơ lửng trong điện trường đều với vectơ cường độ điện trường hướng từ trên xuống dưới và có độ lớn 3.103 V/m. Biết gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2. Hạt bụi này A. dư 1,25.1011 điện tử. B. thiếu 1,25.1011 điện tử. C. dư 1,25.108 điện tử. D. thiếu 1,25.108 điện tử. Câu 3: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 9) Một điện tích q > 0 di chuyển một đoạn d theo hướng một đường sức của điện trường đều có cường độ điện trường là E thì công của lực điện trường thực hiện là D. – qEd.
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
Câu 4. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 10) Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0 tại một điểm trong không khí, cách Q một đoạn r có độ lớn là Q Q Q A. E E 9.109 2 B. E 9.109 C. E E 9.109 D. r r r Q E 9.109 2 r Câu 5. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 11)Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích có độ lớn bằng nhau, khi đưa chúng lại gần thì chúng hút nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng A. hút nhau. B. đẩy nhau C. không tương tác nhau. D. có thể hút hoặc đẩy nhau. Câu 6. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 14) Lực nào sau đây được ứng dụng để điều khiển tia điện tử quét khắp màn hình trong bóng đèn hình của máy thu hình (tivi)? A. Lực tĩnh điện Cu-lông. B. Trọng lực. C. Lực Lorenxơ. D. Lực hạt nhân
ẠY
Câu 7. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 6) Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, thả một êlectron không vận tốc ban đầu vào điện trường giữa hai bản kim loại trên. Bỏ qua tác dụng của trọng trường. Quỹ đạo của êlectron là
D
A. đường thẳng song song với các đường sức điện. B. đường thẳng vuông góc với các đường sức điện. C. một phần của đường hypebol. D. một phần của đường parabol.
Câu 8. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 7) Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì
A. A = 0.
B. A > 0 nếu q < 0.
C. A > 0 nếu q < 0.
D. A > 0 nếu q >
0.
A. phụ thuộc vào hệ đơn vị sử dụng. B. phụ thuộc vào môi trường đặt hai điện tích. C. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
O
D. tỉ lệ nghịch với độ lớn các điện tích.
FF IC IA L
Câu 9. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 9) Độlớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên thì
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
Câu 10. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 10) Tụ điện là A. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa. B. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi. C. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. D. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. Câu 11. (Trần Đức Hocmai-Đề 3) Độ lớn cuờng độ điện trường tại một điểm M trong một điện trường do điện tích Q đặt trong môi truờng có hằng số điện môi gây ra không phụ thuộc vào. A. độ lớn điện tích thử đặt trong điện trường. B. độ lớn điện tích Q. C. khoảng cách từ Q đến điểm M. D. hằng số điện môi .
M
Câu 12(Trần Đức Hocmai-Đề 4) Đặt tại hai điểm A và B hai điện tích điểm q1 và q2. Để cường độ điện trường do hai điện tích gây ra tại trung điểm I của đoạn AB bằng 0 thì hai điện tích q1 và q2 phải B. cùng âm.
KÈ
A. cùng dương.
C. cùng độ lớn và cùng dấu.
D. cùng độ lớn và trái dấu.
D
ẠY
Câu 13: (Trần Đức Hocmai-Đề 5) Có hai điện tích điểm định nào sau đây là đúng? A. q1 0 và
q2 0
B. q1 0 và
q2 0
q1 và q 2 , chúng đẩy nhau. Khẳng C. q1.q 2
0.
q1.q 2 0.
Câu 14: (Trần Đức Hocmai-Đề 7) Nội dung của định luật bảo toàn điện tích là: A. Tổng đại sổ của các điện tích của một hệ vật cô lập về điện là không thay đổi. B. Tổng đại số của các điện tích của một hệ vật cô lập về điện biến thiên điều hòa.
D.
C. Tổng đại số của các điện tích của một hệ vật cô lập về điện biến thiên tuần hoàn. D. Tổng động năng và thế năng của các điện tích trong một hệ cô lập là không thay đổi Câu 15. (Trần Đức Hocmai-Đề 8) Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là F . Khi lực tương tác điện giữa chúng là 4F , thì khoảng cách hai điện tích đó là B.
r . 2
r . 3
FF IC IA L
A. 3r.
C. 2r.
D.
Câu 16: (Trần Đức Hocmai-Đề 9) Một tụ điện phẳng không khí có điện dung là C khi khoảng cách giữa hai bản tụ điện là d. Khi tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện thành 2d thì điện dung của bản tụ điện lúc này là A. 2C
B.
C 4
C.
C 2
D. 4C
N
O
Câu 17: (Trần Đức Hocmai-Đề 9) Chọn câu đúng. Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng A. Không thay đổi. B. Giảm đi một nửa. C. Giảm đi bốn lần. D. T lên gấp đôi nhau d. Nếu tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện lên hai lần thì điện dung của tụ điện: B. giảm 2 lần
Ơ
A. tăng 2 lần
D. giảm
2 lần
H
C. không đổi
U d
U
F q
B.
Q
A.
Y
N
Câu 18. (Trần Đức Hocmai-Đề 10) Có thể làm một vật nhiễm điện bằng cách: A. Cho vật cọ xát với vật khác. B. Cho vật tiếp xúc với vật khác, C. Cho vật đặt gần một vật khác. D. Cho vật tương tác với vật khác. Câu 19: (Trần Đức Hocmai-Đề 11) Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện? C.
A M q
D.
Q U
ẠY
KÈ
M
Câu 20. (Trần Đức Hocmai-Đề 12) Cho một tụ điện có ghi 200 V – 20 nF. Nạp điện cho tụ bằng nguồn điện không đổi có hiệu điện thế 150 V thì điện tích trên tụ là Q. Hỏi Q chiếm bao nhiêu phần trăm điện tích cực đại mà tụ có thể tích được? A. 80% B. 25% C. 75% D. 20%
Câu 1: Đáp án
D
Câu 2: Đáp án B Câu 3. Đáp án B Câu 4. Đáp án D Câu 5. Đáp án C
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 6. Đáp án C Câu 7. Đáp án A Câu 8. Đáp án A
Câu 10. Đáp án D Câu 11: + Cường độ điện trường tại một điểm là: E k
Q r 2
Không phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử đặt trong điện trường.
O
Đáp án A
FF IC IA L
Câu 9. Đáp án D
N
Câu 12. Đặt tại hai điểm A và B hai điện tích điểm q1 và q2. Để cường độ điện trường do hai điện tích gây ra tại trung điểm I của đoạn AB bằng 0 thì hai điện tích q1 và q2 phải B. cùng âm.
Ơ
A. cùng dương.
D. cùng độ lớn và trái dấu.
H
C. cùng độ lớn và cùng dấu.
Q
U
Y
N
Câu 13. Chọn đáp án C Lời giải: + Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau; hai điện tích trái dấu thì hút nhau Câu 14. Đáp án A + Định luật bảo toàn điện tích: Tổng đại số của các điện tích của một hệ vật cô lập về điện là không thay đổi Câu 15: + Lực tương tác tĩnh điện điện giữa hai điện tích tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa r 2
KÈ
Câu 16:
M
chúng → lực tăng lên 4 lần → khoảng cách giảm 2 lần → r → Đáp án C + Điện dung của tụ điện phẳng C
1 → khi d tăng gấp đôi thì C giảm còn một phần tư → d2
ẠY
Đáp án B Câu 17: Đáp án A
q1 q2
.r 2
D
Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm: F k .
+ Suy ra, khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng không đổi. Câu 18: Đáp án A + Khi cọ xát vật này với vật khác có thể làm cho electron từ vật này di chuyển sang vật kia nên làm cho vật bị nhiễm điện => A đúng.
+ Đáp án B chỉ đúng khi cho vật tiếp xúc với vật bị nhiễm điện. + Đáp án C chỉ đúng khi cho vật lại gần vật đã nhiễm điện. + Đáp án D sai vì tương tác với nhau không thể làm vật bị nhiễm điện.
+ Điện dung của tụ điện: C
FF IC IA L
Câu 19. Chọn đáp án D Q U
Câu 20: Đáp án C
Q U 150 0, 75 Q0 U 0 200
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Ta có điện tích Q mà tụ tích được tỉ lệ với điện áp U
Câu 1: Hai quả cầu có cùng kích thước và cùng khối lượng, tích các điện lượng q1 = 4.10−11 C, q2 = 10−11 C đặt trong không khí, cách nhau một khoảng lớn hơn bán kính của chúng rất nhiều. Nếu lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn bằng lực đẩy tĩnh điện thì khối lượng của mỗi quả cầu bằng A. ≈ 0,23 kg. B. ≈ 0,46 kg. C. ≈ 4,6 kg. D. ≈ 2,3 kg.
A. 9 V.
B. 10 V.
C. 12 V.
FF IC IA L
Câu 2: Lực lạ thực hiện một công là 840 mJ khi dịch chuyển một điện tích 7.102 C giữa hai cực bên trong một nguồn điện. Suất điện động của nguồn điện này là D. 15 V.
. Câu 3. Cho hai điện tích q1, q2 đặt tại A và B. Biết q1 = -9q2 và AB = 1 m. Điểm C mà tại
Ơ
N
O
đó cường độ điện trường tổng hợp bằng không A. thuộc đoạn AB và CA = 25 cm. B. thuộc đoạn AB và CA = 75 cm. C. thuộc đường thẳng AB, nằm ngoài đoạn AB và CB = 50 cm. D. thuộc đường thẳng AB, nằm ngoài đoạn AB và CA = 50 cm. Câu 4: Trong khoảng thời gian 16 s có bao nhiêu electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn kim loại có cường độ dòng điện 4 A? Biết điện tích nguyên tố là e = 1,6.10−19 C. A. ne = 2,5.1019 (electron). B. ne = 1020 (electron). C. ne = 4.1020 (electron). D. ne = 1,6.1020 (electron).
N
H
Câu 5: Một electron bay dọc theo hướng đường sức của điện trường với tốc độ ban đầu v0 2.106 m / s và đi được quãng đường d = 2 cm thì dừng lại. Biết điện tích và khối lượng của electron lần lượt là e 1, 6.106 m / s và me 3,1.1031 kg . Độ lớn của cường độ điện trường
Y
E bằng
M
Q U
A. 569 V/m. B. 1000 V/m. C. 800 V/m. D. 420 V/m. Câu6 : Hai bản kim loại phẳng có độ dài 5 cm đặt nằm ngang song song, cách nhau một khoảng 2 cm. Giữa hai điểm có hiệu điện thế 910 V. Một electron bay theo phương nằm ngang đi vào khoảng giữa hai bản với tốc độ ban đầu 5.104 km/s. O là điểm mà electron bắt đầu đi vào khoảng không gian giữa hai bản kim loại . Bỏ qua sức cản của không khí và tác dụng của trọng lực. Cho e 1, 6.1019 C và me 9,1.1031 kg . Gọi A là điểm mà electron bắt
KÈ
đầu ra khỏi hai bản cực. Hiệu điện thế UOA giữa hai điểm O và A là A. -164 V
B. 164 V
C. -182 V
D. 182 V
ẠY
Câu 7: Hai điện tích dương q1 q và q2 4q đặt tại hai điểm A, B trong không khí cách nhau 12 cm. Gọi M là điểm tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0. Điểm M
D
cách q1 một khoảng A. 8 cm.
B. 6 cm.
C. 4 cm.
D. 3 cm.
Câu 8: Một êlectron bay với vận tốc 2,5.109 cm/s theo phương vuông góc với các đường sức từ của từ trường đều có cảm ứng từ 2,0.10-4 T. Điện tích của êlectron bằng −1,6.10-19 C. Lực Lorenxơ tác dụng lên êlectron có độ lớn A. 8,0.10-14 N.
B. 2,0.10-8 N.
C. 8,0.10-16 N.
D. 2,0.10-6 N.
Câu 9: Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15 (kg), mang điện tích 4,8.10-18 (C), nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 (cm). Lấy g = 10 (m/s2 ). Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là A. 250,00 V.
B. 127,50 V.
C. 63,75 V.
D. 734,40 V.
A. 4E.
B. 0,25E.
FF IC IA L
Câu 10: Một điện tích điểm đặt trong chân không. Xét điểm M cách điện tích điểm khoảng là r thì cường độ điện trường tại M là E. Cường độ điện trường tại điểm N cách điện tích một khoảng 2r là C. 2E.
D. 0,5E.
Câu 11: Trong không khí, ba điện tích điểm q1, q2, q3 lần lượt được đặt tại ba điểm A, B, C nằm trên cùng một đường thẳng. Biết AC = 60 cm, q1 = 4q3, lực điện do q1 và q3 tác dụng lên q2 cân bằng nhau. Khoảng cách AB và CB lần lượt là A. 40 cm và 20 cm.
B. 20 cm và 40 cm.
C. 80 cm và 20 cm.
O
cm.
D. 20 cm và 80
B. giảm 2 lần
C. tăng 4 lần
D. tăng 2 lần
Ơ
A. giảm 4 lần
N
Câu 12: Độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm sẽ tăng 4 lần khi khoảng cách giữa chúng
D
ẠY
KÈ
M
Q U
Y
N
H
Câu 13. Cho một tam giác ABC vuông tại A trong điện trường đều có E = 4. 103 V/m sao cho AB song song với các đường sức, chiều điện trường hướng từ A đến B. Biết AB = 8 cm, AC = 6 cm. Công của lực điện trường khi một electron dịch chuyển từ C đến B là A. 320 eV. B. – 320 eV. C. 5,12. 10-17 eV. D. – 5,12. -17 10 eV. . Câu 14. Một tụ điện có hiệu điện thế giữa hai bản là U không thay đổi. Đặt vào chính giữa hai bản tụ một điện tích q0. Khi hai bản tụ nằm ngang thì điện tích nằm cân bằng. Khi đặt hai bản tụ nằm nghiêng góc 600 so với phương ngang như hình thì sau một lúc điện tích sẽ tới va chạm với bản B với tốc độ v = 1 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Khoảng cách giữa hai bản tụ là
A. 3 cm. B. 5 cm. C. 8 cm. D. 10 cm. Câu 15. Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và được nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho điện tích q = 5.10-10 (C) di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9 (J). Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có các đường sức điện vuông góc với các tấm. Cường độ điện trường bên trong tấm kim loại đó là. A. E = 2 (V/m). B. E = 40 (V/m) C. E = 200 (V/m). D. E = 400 (V/m).
Câu 16. Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều cạnh a = 0,15m có ba điện tích q A 2C; q B 8C; q C 8C
FF IC IA L
. Véc tơ lực tác dụng lên q A có độ lớn A. F = 6,4N và hướng song song với BC B. F = 5,9N và hướng song song với BC C. F = 8,4N và hướng vuông góc với BC D. F = 6,4N và hướng song song với AB Câu 17. Một điện tích Q đặt tại A, sinh ra một điện trường tại điểm M là 5.105 V/m, tại N 9 là .105 V/m. Biết MN = 20cm, A, M, N thẳng hàng, M nằm giữa AN. Tìm MA 5 A. 0,3m B. 0,15m C. 0,25m D. 0,2m
q 9q 9.106
N
O
2 Câu 18. Cho điện tích 1 đặt tại hai điểm A, B. Biết AB = 40cm. Hãy xác định vị trí điểm C để cường độ điện trường tại C bằng 0. A. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,3m. B. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,2m. C. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,1 m. D. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,1 m.
N
A. UAB = 5.104V, UBC = -18000V
H
Ơ
Câu 19. Một điện trường đều có độ lớn cường độ điện trường là 5.105V/m, véc tơ cường độ điện trường song song với cạnh huyền AB của tam giác vuông ABC và có chiều từ A đến B. Biết AB = 10cm, BC = 6cm. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm AB, BC
D. UAB = 5.104V, UBC = -18500V
Q U
Y
B. UAB = 5.105V, UBC = -18000V
C. UAB = 5.105V, UBC = -18500V
KÈ
M
Câu 20. Một quả cầu được buộc vào một sợi dây, đầu còn lại của sợi dây được buộc vào một điểm cố định, sợi dây cách điện. Hệ trên được đưa vào một nơi có điện trường đều, có phương nằm ngang. Biết quả cầu tích điện là 5.10-6C, cường độ điện trường có độ lớn là 4.105V/m, khối lượng của quả cầu là 200g. Chiều dài dây là 1m. Hãy tính lực căng của dây khi quả cầu ở vị trí cân bằng. A. 2N
B. 2 2 N
C. 2 3 N
ẠY
Câu 1. Đáp án A
D
+ Fd Fhd k
q1q 2 r
2
G.
+ m1 m 2 m m
m1m 2 r2
k q1q 2 G
9.109.4.1011.1011 0, 23kg 6, 67.1011
Câu 2: Chọn C. Suất điện động của nguồn điện là E
A 12V. q
D. 2,14N
+ + Để E 0 thì nằm ngoài AB.
E1 E 2
+ Ta có: E1 = E2 k
q1 AC
2
. Mà q1 trái dấu với q2 nên C phải nằm trên đường thẳng nối AB và
k
q2 BC 2
AC = 3BC AC > BC
Nên C nằm ngoài AB và ở phía của B. BC = AC 1 BC = 0,5 m = 50 cm. . Câu 4. Chọn đáp án B
Đáp án C
+ Lượng điện tích dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn: q 64 4.1020 (electron) e 1, 6.1019
O
q It 4.16 64 C ne
N
H
Ơ
N
Câu 5.A Áp dụng định lý động năng ta có: 1 2 1 2 mv mv0 qEd 2 2 1 0 mv02 qEd 2
mv02 9,1.1031.(2.106 ) 2 568, 75(V / m) 569(V / m). 2qd 1.(1, 6.1019 ).0, 02
Y
E
FF IC IA L
Câu 3:
ẠY
KÈ
M
Q U
Câu 6.C
D
Vo = 5.104 km/s = 5.107 m/s. Giả sử cường độ điện trường giữa hai bản kim loại có chiều hướng lên trên. Do hạt điện
tích chuyển động là electron q < 0 nên lực điện trường tác dụng lên điện tích có chiều hướng xuống dưới. Bỏ qua tác dụng của lực cản và trọng lực nên chỉ còn lực điện trường tác dụng làm điện tích chuyển động. Cường độ điện trường giữa hai bản kim loại:
E
U 910 45500(V / m) d 0, 02
Gia tốc của e:
FF IC IA L
19 q E 1, 6.10 .45500 Fd a 8.1015 (m / s 2 ) 31 m m 9,1.10
U OA E.dOA E.OH E.OH
Xét hệ trục Oxy: Chọn gốc tọa độ tại O, chọn gốc thời gian vào lúc electron bắt đầu chuyển động.
+ Ox: Không có lực tác dụng theo phương Ox nên electron chuyển động đều theo phương này: HA = vox.t = vot
O
+ Oy:
N
vOy 0 2
2
H
Ơ
1 1 1 AH 1 15 0, 05 OH vOy t at 2 at 2 a. 4.103 (m) .8.10 . 7 2 2 2 v0 2 5.10
N
U OA E.OH 45500.4.103 182(V ).
Y
Câu 7: Chọn đáp án C. Vì q1.q2 > 0 và FM 0 nên điểm M phải nằm trong đoạn AB.
Q U
4q.q0 qq FA FB 0 FA FB k 1 22 k BM 2 AM AM BM 2
M
AM BM 12cm AM 4cm 2 AM BM 0 BM 8cm
KÈ
Câu 8: Chọn C.
f q Bv sin 1, 6.1019 .2.104.(1,5.109.102 ).sin 900 8.1016 N .
Câu 9: Chọn D.
D
ẠY
Hạt điện tích nằm lơ lửng => lực điện cân bằng với trọng lực. Fd P q E mg E
mg 3, 06.1015.10 6375(V / m). q 4,8.1018
U Ed 6375.0, 02 127,5V . Câu 10: Chọn đáp án B.
eC
NS.B 10.25.104.(0 2, 4) 0,15V. t t 0, 4
Câu 11: Chọn đáp án A. F12 F32
k .q1.q2 k .q3 .q2 4 1 AB BC 2 2 2 2 AB BC AB BC 2
Mà AC AB BC 60cm AB 40cm; BC 20cm.
F k.
FF IC IA L
Câu 12: Chọn đáp án B.
q1.q2 1 F 2 nên để F tăng 4 lần thì r giảm 2 lần. 2 r .r
Câu 13: Đáp án B Câu 14: Đáp án B Câu 15: Đáp án C
O
Câu 16: Đáp án A Câu 17. Đáp án A
N
Câu 18. Đáp án A
Ơ
Câu 19. Đáp án A
D
ẠY
KÈ
M
Q U
Y
N
H
Câu 20. Đáp án B
Câu 1: Một điện tích điểm đặt trong chân không. Xét điểm M cách điện tích điểm khoảng là r thì cường độ điện trường tại M là E. Cường độ điện trường tại điểm N cách điện tích một khoảng 2r là A. 4E.
B. 0,25E.
C. 2E.
D. 0,5E.
FF IC IA L
Câu 2: Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 2V. Một điện tích q = -1 C di chuyển từ M đến N thì công của lực điện trường là A. -2,0 J. B. 2,0 J. C. -0,5 J. D. 0,5 J.
O
Câu 3: Cho hai điện tích q1 và q2 đặt cách nhau 15 cm trong không khí, lực tác dụng giữa chúng là F. Khi đặt chúng trong dầu thì lực này còn bằng F/2,25. Để lực tác dụng vẫn là F thì cần phải dịch chuyển chúng lại một đoạn là A. 5 cm B. 10 cm C. 6 cm D. 8 cm
B. 0,25 F.
C. 0,03125 F.
D. 0,125 F.
Ơ
A. 8F.
N
Câu 4: Hai điện tích điểm đứng yên trong không khí cách nhau một khoảng r tác dụng lên nhau lực có độ lớn bằng F. Khi đưa chúng vào trong dầu hỏa có hằng số điện môi ε = 2 và tăng khoảng cách giữa chúng gấm 4r thì độ lớn của lực tương tác giữa chúng la
N
H
Câu 5: Một giọt dầu nằm lơ lửng trong điện trường của một tụ điện phẳng. Đường kính của giọt dầu là 0,4 mm. Khối lượng riêng của dầu là 800 kg/m3. Hiệu điện thế và khoảng cách giữa hai bản lần lượt là 100 V và 1 cm. Bản tụ phía trên mang điện tích âm. Bỏ qua lực đẩy Ác - si - mét. Lấy g = 10 m/ss. Điện tích của giọt dầu là B. -26,8 pC.
Y
A. 26,8 pC.
C. 2,68 pC.
D. -2,68 pC.
3.106 N.
B. 0,5.106 N.
C. 106 N.
D.
3 6 .10 N. 2
KÈ
A.
M
Q U
Câu 6: Cho 3 điện tích cùng dấu đặt ở 3 đỉnh của tam giác đều. Hai điện tích bất kì đẩy nhau bằng một lực F0 = 106 N. Mỗi điện tích sẽ chịu một lực đẩy là bao nhiêu từ hai điện tích kia?
Câu 7: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí Tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích. Tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D
ẠY
A. B. C. D.
Câu 8: Hai tàu thủy, mỗi chiếc có khối lượng 50000 tấn cách nhau 1 km. Lấy g = 10 m/s2. So sánh lực hấp dẫn giữa chúng và trọng lượng của một quả cân có khối lượng 15g. A. Chưa biết.
B. Bằng nhau.
C. Nhỏ hơn.
D. Lớn hơn.
Câu 9: Hai điện tích điểm giống nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 4cm. Lực tương tác giữa chúng là F1 104 N. Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2 4.104 N thì khoảng cách giữa chúng là:
A. r2 2cm.
B. r 2 1, 6cm.
C. r2 3, 2cm.
D. r2 5cm.
FF IC IA L
B. Câu 31: Hai điện tích q1 q 2 4.1010 C đặt tại hai điểm cách nhau một khoảng a =
10 cm trong không khí. Độ lớn lực điện mà q1 và q2 tác dụng lên q3 3.1012 C đặt tại C cách A và B những khoảng bằng a là: C. 2,87.109 N.
B. 3,87.109 N.
C. 4,87.109 N.
D. 1,87.109 N.
Câu 10: Hai điện tích điểm q1 108 C , q2 3.108 C đặt trong không khí tại hai điểm A
O
và B cách nhau 8 cm. Đặt điện tích điểm q 108 C tại điểm M trên đường trung trực của
N
đoạn thẳng AB và cách AB một khoảng 3cm. Lấy k 9.109 N .m 2 / C 2 . Lực điện tổng hợp do
B. 1, 04.103 N .
C. 1, 23.103 N .
H
A. 1,14.103 N .
Ơ
q1 , q2 tác dụng lên q có độ lớn là:
D. 1, 44.103 N .
. Câu 11: Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau, mang các điện tích q1, q2 đặt trong không khí
D
ẠY
KÈ
M
Q U
Y
N
cách nhau r = 20 cm. Chúng hút nhau bằng lực F = 3,6.10–4 N. Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi lại đưa về khoảng cách cũ chúng đẩy nhau bằng lực F' = 2,025.10–4 N. Biết q1 > 0; q2 < 0 và tổng điến tích hai quả cầu có giá trị dương. Giá trị q1 và q2 lần lượt là A. 8.10–8 C và – 2.10–8 C. B. 8.10–8 C và – 4.10–8 C. C. 6.10–8 C và – 2.10–8 C. D. 6.10–8 C và – 4.10–8 C. Câu 12. Hai quả cầu nhỏ A và B tích điện lần lượt là – 2. 10-9 C và 2. 10-9 C được treo ở đầu hai sợi dây tơ cách điện dài bằng nhau. Điểm treo hai dây là M và N cách nhau 2 cm. Biết hệ được đặt trong điện trường đều và dây treo có phương thẳng đứng khi hệ nằm cân bằng. Vectơ cường độ điện trường A. có phương nằm ngang, chiều từ A tới B và có độ lớn là 4,5. 104 V/m. B. có phương nằm ngang, chiều từ A tới B và có độ lớn là 900 V/m. C. có phương nằm ngang, chiều từ B tới A và có độ lớn là 4,5. 104 V/m. D. có phương nằm ngang, chiều từ B tới A và có độ lớn là 900 V/m. Câu 13. Cho một tam giác ABC vuông tại A trong điện trường đều có E = 4. 103 V/m sao cho AB song song với các đường sức, chiều điện trường hướng từ A đến B. Biết AB = 8 cm, AC = 6 cm. Công của lực điện trường khi một electron dịch chuyển từ C đến B là A. 320 eV. B. – 320 eV. C. 5,12. 10-17 eV. D. – 5,12. -17 10 eV. . Câu 14. Một tụ điện có hiệu điện thế giữa hai bản là U không thay đổi. Đặt vào chính giữa hai bản tụ một điện tích q0. Khi hai bản tụ nằm ngang thì điện tích nằm cân bằng. Khi đặt hai bản tụ nằm nghiêng góc 600 so với phương ngang như hình thì sau một lúc điện tích sẽ tới va chạm với bản B với tốc độ v = 1 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Khoảng cách giữa hai bản tụ là
FF IC IA L
O
A. 3 cm. B. 5 cm. C. 8 cm. D. 10 cm. Câu 15. Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và được nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho điện tích q = 5.10-10 (C) di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9 (J). Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có các đường sức điện vuông góc với các tấm. Cường độ điện trường bên trong tấm kim loại đó là. A. E = 2 (V/m). B. E = 40 (V/m) C. E = 200 (V/m). D. E = 400 (V/m). Câu 16. Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều cạnh a = 0,15m có ba điện tích q A 2C; q B 8C; q C 8C
Q U
Y
N
H
Ơ
N
. Véc tơ lực tác dụng lên q A có độ lớn A. F = 6,4N và hướng song song với BC B. F = 5,9N và hướng song song với BC C. F = 8,4N và hướng vuông góc với BC D. F = 6,4N và hướng song song với AB Câu 17. Một điện tích Q đặt tại A, sinh ra một điện trường tại điểm M là 5.105 V/m, tại N 9 là .105 V/m. Biết MN = 20cm, A, M, N thẳng hàng, M nằm giữa AN. Tìm MA 5 A. 0,3m B. 0,15m C. 0,25m D. 0,2m
q 9q 9.106
KÈ
M
2 Câu 18. Cho điện tích 1 đặt tại hai điểm A, B. Biết AB = 40cm. Hãy xác định vị trí điểm C để cường độ điện trường tại C bằng 0. A. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,3m. B. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,2m. C. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,1 m. D. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,1 m.
D
ẠY
Câu 19. Một điện trường đều có độ lớn cường độ điện trường là 5.105V/m, véc tơ cường độ điện trường song song với cạnh huyền AB của tam giác vuông ABC và có chiều từ A đến B. Biết AB = 10cm, BC = 6cm. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm AB, BC A. UAB = 5.104V, UBC = -18000V
C. UAB = 5.105V, UBC = -18500V
B. UAB = 5.105V, UBC = -18000V
D. UAB = 5.104V, UBC = -18500V
Câu 20. Một quả cầu được buộc vào một sợi dây, đầu còn lại của sợi dây được buộc vào một điểm cố định, sợi dây cách điện. Hệ trên được đưa vào một nơi có điện trường đều, có
phương nằm ngang. Biết quả cầu tích điện là 5.10-6C, cường độ điện trường có độ lớn là 4.105V/m, khối lượng của quả cầu là 200g. Chiều dài dây là 1m. Hãy tính lực căng của dây khi quả cầu ở vị trí cân bằng. B. 2 2 N C. 2 3 N D. 2,14N Câu 21. Hai quả cầu kim loại giống nhau được treo vào điểm O bằng hai sợi dây cách điện, A. 2N
FF IC IA L
cùng chiều dài, không co dãn, có khối lượng không đáng kể. Gọi P = mg là trọng lượng của một quả cầu, F là lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu khi truyền điện tích cho một quả cầu. Khi đó hai dây treo hợp với nhau góc 2 với A. tan 2
F P
B. sin 2
F P
C. tan
F P
D. sin
F P
Q U
Y
N
H
Ơ
N
O
Câu 22. Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là A. 800 V/m. B. 500 V/m. C. 50 V/m. D. 80 V/m. Câu 23. Hai vật nhỏ A và B có cùng khối lượng 1 kg, được nối với nhau bằng sợi dây mảnh, nhẹ, không dẫn điện dài 10cm. Vật B được tích điện q = 10-6 C, vật A không nhiễm điện được gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng k = 10 N/m. Hệ được đặt nằm ngang trên mặt bàn nhẵn trong điện trường đều có cường độ điện trường 105 V/m hướng dọc theo trục lò xo. Ban đàu hệ nằm yên lò xo bị giãn, lấy π2=10. Cắt dây nối hai vật đồng thời cố định đầu tiếp xúc với vật B,khi lò xo có chiều dài ngắn nhất lần đầu tiên thì A và B cách nhau A. 24 cm. B. 13 cm. C. 17 cm. D. 19 cm. Câu 24. Hai lực F1 và F2 song song, cùng chiều đặt tại hai đầu thanh AB có hợp lực F đặt tại O cách A là 8 cm, cách B là 2 cm và có độ lớn F = 17,5 N. Tìm F1 và F2. A. 3,5 N và 14 N B. 14 N và 3,5 N C. 7 N và 3,5 N D. 3,5 N và 7 N Câu 25. Để bóng đèn 120 V – 60 W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220 V người ta phải mắc nối tiếp với nó một điện trở R có giá trị là A. 410
B. 80
C. 200
M
Câu 1: Chọn đáp án B.
KÈ
NS.B 10.25.104.(0 2, 4) eC 0,15V. t t 0, 4
D
ẠY
Câu 2: Chọn đáp án A. Câu 3: 2
2
kq kq kq + Dựa trên hình vẽ ta có: E13 2 2 2. 2 a a a
+ Để điện trường tại D triệt tiêu thì: E 2 E13
kq 2
a 2
2
kq . 2 a2
D. 100
q 2 2 2q + q2 phải mang điện tích âm.
Đáp án D
. Câu 4: Chọn C
|q1q2| r2
Khi đưa chúng vào trong dầu hỏa và tăng khoảng cách Lực tương tác lúc này F’ = k.
|q1q2| '2
r
= k.
|q1q2| 2.42r
= k.
|q1q2| 32r2
F’ = 0,03125F.
Câu 5: Chọn D. U 100 = = 104 V/m. d 0,01
O
Cường độ điện trường giữa hai bản tụ E =
FF IC IA L
Lực tương tác lúc đầu là F = k.
=
104
= 2,68 pC.
N
Bản trên tích điện âm → q = -2,68 pC.
E
Ơ
Vg
4 2 800 π(0,2.10 ‒ 3) .10 3
H
Ta có phương trình: |qE| = Vg→|q| =
N
Để giọt dầu nawmg lơ lửng thì lực điện cân bằng với lực đẩy acsimet.
Y
Câu 6: Một điện tích chịu 2 lực đẩy, hợp nhau góc 600 , lực đẩy tổng hợp tác dụng lên 1 điện tích:
Câu 7: Chọn D.
Q U
F F0 2 F0 2 2 F0 2 cos 600 3F0 3.106 N . Chọn A.
KÈ
M
qq Lực điện tích F k. 1 2 Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. r2
Câu 8: Chọn D.
ẠY
mm Lực hấp dẫn giữa hai tàu thủy là Fht G. 1 2 0,16675N r2
D
Trọng lượng quả cân là P mg 0,15 Fht P. Câu 9: Chọn A. qq F r2 Ta có: F k. 1 2 1 2 r2 2cm. F2 r12 r2
Câu 10:Chọn D.
Lực do điện tích q1 và q2 tác dụng lên q3 là: F12 F 23 k
q1q3 a
2
9
9.10 .
4.1010.3.1012 2
0,1
1, 08.109 N
N
O
FF IC IA L
Ta biểu diễn hai lực:
Ơ
Lực do q1 và q2 tác dụng lên q3 là F F132 F232 2F13F23 cos 60 F13 3 1,87.109 N.
H
Câu 11. Đáp án A
N
Câu 12: Đáp án A Câu 13: Đáp án B
Câu 16: Đáp án A
M
Câu 17. Đáp án A
Q U
Câu 15: Đáp án C
Y
Câu 14: Đáp án B
Câu 18. Đáp án A
KÈ
Câu 19. Đáp án A Câu 20. Đáp án B
ẠY
Câu 21 C Câu 22 B
D
Câu 23 B Câu 24 A Câu 25 C
ẠY
D
KÈ M Y
Q U N
Ơ
H
N
FF IC IA L
O
Câu 1. Có ba tụ điện C1 = C2 = C; C3 = 2C. Để có điện dung Cb = C thì các tụ được ghép theo cách A. C1 nt C2 nt C3.
B. C1 // C2 // C3.
C. (C1 nt C2) // C3.
D. (C1 // C2) nt
C3.
A. 120 V.
B. 200 V.
C. 320 V.
FF IC IA L
Câu 2. Hai tụ điện có điên dung C1 = 2µF, C2 = 3µF lần lượt được tích điện đến hiệu điện thế U1 = 200 V, U2 = 400 V. Sau đó nối hai cặp bản tích điện cùng dấu của hai tụ điện với nhau. Hiệu điện thế của bộ tụ có giá trị nào sau đây ? D. 160 V.
Câu 3. Có ba tụ điện giống nhau có C = 2µF được mắc thành bộ. Cách mắc nào sau đây cho bộ tụ điện có điện dung tương đương Cb = 3µF? A. Mắc nối tiếp 3 tụ.
O
B. Mắc song song 3 tụ.
D. Mắc một tụ song song với hai tụ nối tiếp.
N
C. Mắc một tụ nối tiếp với hai tụ song song.
H
Ơ
Câu 4. Một bộ gồm ba tụ ghép song song C1 = C2 = C3/2. Khi được tích điện bằng nguồn có hiệu điện thế 45 V thì điện tích của bộ tụ điện bằng 18.10-4 C. Tính điện dung của các tụ điện.
C. C1 = C2 = 5 µF; C3 = 10 µF.
B. C1 = C2 = 20 µF; C3 = 40 µF.
N
A. C1 = C2 = 10 µF; C3 = 20 µF.
D. C1 = C2 = 15 µF; C3 = 30 µF.
Q U
Y
Câu 5. Hai tụ điện có điện dung C1 = 2µF, C2 = 3µF được mắc nối tiếp. Tích điện cho bộ tụ điện bằng nguồn điện có hiệu điện thế 50 V. Tính hiệu điện thế của các tụ điện trong bộ. A. U1 = 20 V; U2 = 30 V.
B. U1 = 30 V; U2 = 20 V.
C. U1 = 10 V; U2 = 20 V.
D. U1 = 30 V; U2 = 10 V
KÈ
M
Câu 6. Hai tụ điện C1 = 1µF và C2 = 3µF mắc nối tiếp. Mắc bộ tụ đó vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 4 V. Tính điện tích của bộ tụ điện. A. 3,0.10-7 C.
B. 3,0.10-6 C.
C. 3,6.10-7 C.
D. 3,6.10-6 C
ẠY
Câu 7. Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu đoạn mạch gồm hai tụ điện C1 và C2 ghép nối tiếp. Kết luận nào sau đây là đúng ?
D
A. Điện dung tương đương của bộ tụ là C = C1 + C2.
B. Điện tích của bộ tụ được xác định bới Q = Q1 + Q2. C. Điện tích trên tụ có giá trị bằng nhau. D. Hiệu điện thế của các tụ có giá trị bằng nhau.
Câu 8. Có ba tụ điện giống nhau cùng có điện dung C. Thực hiện 4 cách mắc sau: I. Ba tụ mắc nối tiếp.
II. Ba tụ mắc song song. III. Hai tụ mắc nối tiếp rồi mắc song song với tụ thứ ba IV. Hai tụ mắc song song rồi mắc nối tiếp với tụ thứ ba. Ở cách mắc nào điện dung tương đương của bộ tụ có giá trị Ctđ > C ? B. II.
C. I.
D. II và III.
FF IC IA L
A. I và IV.
Câu 9. Hai tụ điện C1 = 3µF; C2 = 6µF ghép nối tiếp vào một đoạn mạch AB với UAB = 10 V. Hiệu điện thế của tụ C2 là A. 20/3 V.
B. 10/6 V.
C. 7,5 V.
D. 10/3 V.
A. C0/3.
B. 3C0.
N
H
Ơ
N
O
Câu 10. Ba tụ điện giống nhau, mỗi tụ điện có điện dung C0, được mắc như hình vẽ. Điện dung của bộ tụ bằng:
C. 2C0/3.
D. 3C0/2.
Q U
Y
Câu 11. Hai tụ điện có điện dung C1 = 0,4µF, C2 = 0,6 µF ghép song song với nhau. Mắc bộ tụ điện đó vào nguồn điện có hiệu điện thế U < 60 V thì một trong hai tụ điện đó có điện tích bằng 3.10-5 C. Tính hiệu điện thế U ? A. 55 V.
B. 50 V.
C. 75 V.
D. 40 V.
M
Câu 12. Cho ba tụ điện C1 = 20 pF, C2 = 10 pF, C3 = 30 pF ghép nối tiếp với nhau. Điện dung của bộ tụ điện này là
KÈ
A. 5,45 pF.
B. 60 pF.
C. 5,45 nF.
D. 60 nF.
D
ẠY
Câu 13. Có 3 tụ điện C1 = 2µF, C2 = C3 = 1µF mắc như hình vẽ. Nối hai đầu của bộ tụ vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 4 V. Tính điện tích của các tụ điện.
A. Q1 = 4.10-6 C; Q2 = Q3 = 2.10-6 C. B. Q1 = 2.10-6 C; Q2 = Q3 = 4.10-6 C. C. Q1 = 10-6 C; Q2 = Q3 = 3.10-6 C. D. Q1 = 3.10-6 C; Q1 = Q3 = 10-6 C.
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 14. Cho ba tụ điện được mắc thành bộ theo sơ đồ như trên. Cho C1 = 3µF, C2 = C3 = 4µF. Nối hai điểm M, N với một nguồn điện có hiệu điện thế U = 10 V. Hãy tính điện dung và điện tích của bộ tụ điện đó.
B. C = 4µF; Q = 5.10-5 C.
H
A. C = 5µF; Q = 5.10-5 C.
D. C = 4µF; Q = 5.10-6 C.
N
C. C = 5µF; Q = 5.10-6 C.
A. 328,57 V.
Q U
Y
Câu 15. Một tụ điện có điện dung C1 = 8µF được tích điện đến hiệu điện thế U1 = 200 V và một tụ điện C2 = 6µF được tích điện đến hiệu điện thế U2 = 500 V. Sau đó nối các bản mang điện cùng dấu với nhau. Tính hiệu điện thế U của bộ tụ điện. B. 32,85 V.
C. 370,82 V.
D. 355 V.
D
ẠY
KÈ
M
Câu 16. Bốn tụ điện được mắc thành bộ theo sơ đồi dưới. C1 = 1µF; C2 = 3µF; C3 = 3µF. Khi nối hai điểm M, N với nguồn điện thì tụ điện C1 có điện tích Q1 = 6µC và cả bộ tụ điện có điện tích Q = 15,6 µF. Tính hiệu điện thế đặt vào bộ tụ điện và điện dung của tụ điện C4 ?
A. C4= 1µF; U = 12 V.
B. C4 = 2µF; U = 12 V.
C. C4 = 1µF; U = 8 V.
D. C4 = 2µF; U = 8 V.
Câu 17. Tích điện cho tụ điện có điện dung C1 = 20 µF, dưới hiệu điện thế 200 V. Sau đó nối tụ điện C1 với tụ điện C2 có điện dung 10µF, chưa tích điện. Sử dụng định luật bảo toàn điện tích, hãy tính điện tích của mỗi tụ điện sau khi nối chúng song song với nhau. A. Q1 = 2,67.10-3 C; Q2 = 1,33.10-3 C
B. Q1 = 3,67.10-3 C; Q2 = 1,53.10-3 C
C. Q1 = 1,33.10-3 C; Q2 = 2,67.10-3 C
D. Q1 = 1,53.10-3 C; Q2 = 3,67.10-3 C
FF IC IA L
Câu 18. Cho mạch điện như hình vẽ. Biết C2 = 3 μF; C3 = 7 μF; C4 = 4 μF. Tính Cx để điện dung của bộ tụ là C = 5 μF. A. 8 μF. B. 12 μF. C. 6 μF.
B. 81/11 V.
C. -8 V.
D. 3/22 V.
D
ẠY
KÈ
M
Q U
Y
N
A. -51/11 V.
H
Ơ
Điện áp hai đầu mạch là UAB = 12 V. Giá trị UNM là
N
Câu 19. Cho 5 tụ điện C1 = 6 µF, C2 = 8 µF, C3 = 4 µF, C4 = 5 µF, C5 = 2 µF được mắc như hình vẽ.
O
D. 4 μF.
Câu 20. Có ba tụ điện C1 = 3 nF, C2 = 2 nF, C3 = 20 nF được mắc như hình. Nối bộ tụ điện với hai cực một nguồn điện có hiệu điện thế 30 V. Tính hiệu điện thế của mỗi tụ. A. U1 = U2 = 24 V, U3 = 6 V. B. U1 = U2 = 20 V, U3 = 10 V. C. U1 = U2 = 12 V, U3 = 18 V.
FF IC IA L
D. U1 = U2 = 6 V, U3 = 24 V.
Câu 1. Chọn đáp án D
Để có điện dung Cb C thì các tụ phải được ghép C1 / / C2 ntC3
O
Ta có: C12 C1 C2 2C
Ơ
Câu 2. Chọn đáp án C
N
C .C 1 1 1 2C.2C Cb 12 3 C Cb C12 C3 C12 C3 2C 2C
H
Vì hai cặp bản tích điện cùng dấu của hai tụ điện nối với nhau nên hai tụ này được ghép song song với nhau
N
Cb C1 C2 2 3 5 F
Y
Nối hai cặp bản tích điện cùng dấu thì điện tích của bộ tụ là
U
Q U
Qb Q1 Q2 C1 .U1 C2 .U 2 2.200 3.400 1600 C Qb 1600 320V Cb 5
M
Câu 3. Chọn đáp án D
KÈ
Theo đề bài ta có: C C1 C2 C3 2 F ; Cb 3 F Giả sử C1ntC2 / / C3 C1 .C2 1 F C1 C2
ẠY
C12
D
Cb C12 C3 1 2 3 F
Câu 4. Chọn đáp án A Ta có: Cb
Qb 18.104 4.105 F 40 F U 45
Các tụ được ghép song song nên
Cb C1 C2 C3 2C3 C3
Cb 20 F 2
C1 C2 10 F
Câu 5. Chọn đáp án B Hai tụ ghép nối tiếp nên C1 .C2 6 1, 2 F C1 C2 5
FF IC IA L
C
Q Q1 Q2 C.U 1, 2.106.50 60 C U1
Q 60 20V C2 3
O
U2
Q 60 30V C1 2
C1 .C2 1.3 3 0,75 F C1 C2 1 3 4
N
Điện tích của bộ tụ điện là
Y
Q C.U 0,75.4 3 C
Câu 7. Chọn đáp án C
H
C
Ơ
Hai tụ mắc nối tiếp nên điện dung của bộ tụ là
N
Câu 6. Chọn đáp án B
Q U
Mạch gồm C1 , C2 mắc nối tiếp thì
C .C 1 1 1 Cb 1 2 Cb C1 C2 C1 C2
M
- điện dung tương đương của bộ tụ là - điện tích của bộ tụ Q Q1 Q2
KÈ
- hiệu điện thế U U1 U 2 Chọn đáp án C.
ẠY
Câu 8. Chọn đáp án D
D
Cách I :
1 1 1 1 3 C Ctd C . Ctd C C C C 3
Cách II: Ctd C C C 3C C . Cách III: Ctd
C.C 3C C C . C C 2
Cách IV: Ctd
2C.C 2C C . 2C C 3
Ở cách mắc II và III thì thu được Ctd C Câu 9. Chọn đáp án D Hai tụ ghép nối tiếp nên điện tích của bộ tụ điện là Q Q1 Q2 C1U1 C2U 2 U 1 C2 6 2 U 2 C1 3
FF IC IA L
U1 2U 2
Mà ta lại có: U AB U1 U 2 10V 3U 2 10 U 2 10 / 3V
Câu 10. Chọn đáp án D
Ơ
Cb C12 C3
N
C C1 .C2 0 C1 C2 2
3C0 2
H
Ta có: C12
N
Câu 11. Chọn đáp án B - Giả sử Q2 3.105 C
Y
Q2 3.105 50V 60V C2 0,6.106
Q U
U U2
O
Giả sử C1ntC2 / / C3 với C1 C2 C3 C0
-Giả sử Q1 3.105 C
Q1 3.105 75V 60V C1 0, 4.106
M
U U1
KÈ
Vậy điện tích Q2 3.105 C nên hiệu điện thế U = 50 V
Câu 12. Chọn đáp án A
ẠY
Ba tụ điện được mắc nối tiếp nhau nên điện dung của bộ tụ điện là
D
1 1 1 1 11 C C1 C2 C3 60
C
60 5, 45 pF 11
Câu 13. Chọn đáp án A Ta có: C23 C2 C3 2 F
Điện dung của bộ tụ điện là: Cb
C1 .C23 1 F C1 C23
Điện tích của bộ tụ điện: Q Q1 Q23 Cb .U 4.106 C Q23 Q2 Q3 4.106 C Q2 Q3
Q 2.106 C 2
FF IC IA L
(U 2 U 3 2V )
Câu 14. Chọn đáp án A Ta có: C23
C2 .C3 16 2 F C2 C3 8
Điện dung của bộ tụ điện:
O
C C1 C23 5 F
N
Điện tích của bộ tụ điện:
Ơ
Q C.U MN 5.106.10 5.105 C
H
Câu 15. Chọn đáp án A
N
Sau khi nối các bản mang điện cùng dấu với nhau thì bộ tụ có điện dung C, hiệu điện thế U và điện tích Q. C1 .U1 C2 .U 2 8.200 6.500 328,57V C1 C2 14
Q U
U
Y
Q Q1 Q2 C.U C1U1 C2U 2 (C1 C2 ).U
Câu 16. Chọn đáp án D
C1 .C2 0,75 F C1 C2
KÈ
C
M
Vì hai tụ C1 , C2 ghép nối tiếp:
Q12 Q1 6 C
ẠY
Hiệu điện thế trên bộ tụ điện là
D
U U12
Q12 6 8V C12 0,75
Do C12 / / C34 nên: Q Q12 Q34 Q34 Q Q12 9,6 C C34
Q34 9,6 1, 2 F U 34 8
Vì C3 , C4 ghép nối tiếp:
C .C 1 1 1 C4 34 3 2 F C4 C34 C3 C3 C34
Câu 17. Chọn đáp án A Đặt U 200V , C1 20 F , Q là điện tích của tụ lúc đầu
FF IC IA L
Q C1 .U 20.106.200 4.103 C
Sau khi ghép hai tụ song song với nhau gọi Q1 , Q2 là điện tích của mỗi tụ, U' là hiệu điện thế giữa hai bản tụ. Q1 C1 .U ' Q2 C2 .U ' Q Q1 Q2 (C1 C2 ).U '
Q 4.103 133V C1 C2 30.106
O
U '
400 1,33.103 C 3
Ơ
Q2 C2 .U ' 10.106.
H
400 2,67.103 C 3
N
Q1 C1 .U ' 20.106.
N
suy ra:
Y
Câu 18. Chọn đáp án C
Q U
Vẽ lại mạch điện ta được mạch Cx / / C4 nt C2 / / C3 Ta có C23 C2 C3 10 F ; C23 .C4 x C23 C4 x
M
Cb
KÈ
Để điện dung của bộ tụ là C 5 F thì C23 .C4 x 5 F . C23 C4 x
ẠY
C 4 x C x C 4 1 F
D
Cx 6 F .
Câu 19. Chọn đáp án D Xét mạch AMB có U1 U 3 12V (1) Xét mạch ANB có U 2 U 4 12V (2) Xét mạch AMNB có U1 U 5 U 4 12V (3)
Xét tại nút M có 6U1 4U 3 2U 5 0 (4) Xét tại nút N có 8U 2 5U 4 2U 5 0 (5) Từ (1)(3) U 3 U 4 U 5 ;U1 12 U 4 U 5 Từ (2) U 2 12 U 4
FF IC IA L
hệ 2 phương trình 10U 4 12U 5 72 0 và 13U 4 2U 5 96 0 U4
81 3 V ;U 5 V . 11 22
U NM U 5
3 V. 22
O
Câu 20. Chọn đáp án A C12 C1 C2 5nF C12 .C3 5.20 4nF C12 C3 5 20
N
Cb
Q12 120 24V C12 5
D
ẠY
KÈ
M
Q U
Y
U1 U 2
H
Q3 120 6V C3 20
N
U3
Ơ
Qb Q3 Q12 4.30 120nC
Câu 1. Chọn phát biểu đúng. Hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r. Dịch chuyển để khoảng cách giữa hai điện tích điểm đó giảm đi hai lần nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn điện tích của chúng. Khi đó, lực tương tác giữa hai điện tích A. tăng lên hai lần.
B. giảm đi hai lần.
C. tăng lên bốn lần.
D. giảm đi bốn
lần.
FF IC IA L
Câu 2. Dấu của các điện tích q1, q2 trên hình 1.1 là
O
A. q1 > 0, q2 < 0.
N
B. q1 < 0, q2 > 0.
Ơ
C. q1 < 0, q2 < 0.
D. Chưa biết chắc chắn vì chưa biết độ lớn của q1, q2.
N
H
Câu 3. Biết rằng bán kính trung bình của nguyên tử của nguyên tố bằng 5.10-9 cm. Lực tĩnh điện giữa hạt nhân và điện tử trong nguyên tử đó: B. Lực đẩy, có độ lớn F = 2,9.108 N
C. Lực hút, có độ lớn F = 9,2.10-8 N
D. Lực hút, có độ lớn F = 2,9.10-8 N
Y
A. Lực đẩy, có độ lớn F = 9,2.108 N
Q U
Câu 4. Hai điện tích điểm đặt cách nhau 20 cm trong không khí, tác dụng lên nhau một lực nào đó. Hỏi phải đặt hai điện tích trên cách nhau bao nhiêu ở trong dầu để lực tương tác giữa chúng vẫn như cũ, biết rằng hằng số điện môi của dầu bằng ε = 5.
M
A. 0,894 cm
B. 8,94 cm
C. 9,94 cm
D. 9,84 cm
KÈ
Câu 5. Hai điện tích q1 = 2.10-6 C; q2 = -2.10-6 C đặt tại hai điểm A và B trong không khí. Lực tương tác giữa chúng là 0,4N. Xác định khoảng cách AB A. 20 cm
B. 30 cm
C. 40 cm
D. 50 cm
D
ẠY
Câu 6. Hai quả cầu nhỏ tích điện giống nhau đặt trong không khí cách nhau một đoạn 1m, đẩy nhau một lực 7,2 N. Điện tích tổng cộng của chúng là 6.10-5 C. Tìm điện tích mỗi quả cầu ? A. q1 = 2.10-5 C; q2 = 4.10-5 C
B. q1 = 3.10-5 C; q2 = 2.10-5 C
C. q1 = 5.10-5 C; q2 = 1.10-5 C
D. q1 = 3.10-5 C; q2 = 3.10-5 C
Câu 7. Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = 10-9 C và q2 = 4.10-9 C đặt cách nhau 6 cm trong điện môi thì lực tương tác giữa chúng là 0,25.10-5 N. Hằng số điện môi bằng A. 3
B. 4
C. 2
D. 2,5
Câu 8. Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và hai quả cầu không chạm nhau. Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì lực tác dụng làm dây treo hai điện tích lệch đi những góc so với phương thẳng đứng A. bằng nhau
FF IC IA L
B. quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn.
C. quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn.
D. quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn.
Câu 9. Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt trong không khí chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi ε =2 thì lực tương tác giữa chúng là F' với A. F' = F
B. F' = 2F
C. F' = 0,5F
D. F' = 0,25F
A. Có phương là đường thẳng nối hai điện tích.
Ơ
B. Có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích.
N
O
Câu 10. Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không?
N
D. Là lực hút khi hai điện tích trái dấu.
H
C. Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
Y
Câu 11. So lực tương tác tĩnh điện giữa điện tử với prôton với lực vạn vật hấp dẫn giữa chúng thì lực tương tác tĩnh điện
Q U
A. rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn. B. rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn. C. bằng so với lực vạn vật hấp dẫn.
KÈ
M
D. rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách nhỏ và rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách lớn. Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Điện môi là môi trường cách điện.
D
ẠY
B. Hằng số điện môi của chân không bằng 1.
C. Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần. D. Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1. Câu 13. Có thể áp dụng định luật Cu – lông để tính lực tương tác trong trường hợp A. tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau. B. tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.
C. tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau. D. tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn. Câu 14. Có thể áp dụng định luật Cu – lông cho tương tác nào sau đây? A. Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.
FF IC IA L
B. Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường. C. Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước. D. Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường.
Câu 15. Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong A. chân không.
O
B. nước nguyên chất. C. dầu hỏa.
N
D. không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
B. vẫn không đổi.
C. giảm 2 lần.
H
A. tăng 2 lần.
Ơ
Câu 16. Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu – lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi D. giảm 4 lần.
N
Câu 17. Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của C. thủy tinh.
D. nhôm.
Y
A. hắc ín (nhựa đường). B. nhựa trong.
A. 30000 m.
Q U
Câu 18. Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-4 C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 10-3 N thì chúng phải đặt cách nhau B. 300 m.
C. 90000 m.
D. 900 m.
KÈ
M
Câu 19. Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau 1 lực là 21 N. Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ B. đẩy nhau một lực bằng 10 N.
C. hút nhau một lực bằng 44,1 N.
D. đẩy nhau 1 lực bằng 44,1 N.
D
ẠY
A. hút nhau 1 lực bằng 10 N.
Câu 20. Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương tác Cu – lông giữa chúng là 12 N. Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4 N. Hằng số điện môi của chất lỏng này là A. 3.
B. 1/3.
Câu 1. Chọn đáp án C Lực tương tác giữa hai điện tích điểm là
C. 9.
D. 1/9
F
k q1 .q2 r2
Khi r giảm 2 lần thì F tăng 4 lần. Câu 2. Chọn đáp án C
FF IC IA L
Lực tương tác giữa hai điện tích ngược chiều nhau hai điện tích đẩy nhau hay chúng cùng dấu với nhau. Chọn C. Câu 3. Chọn đáp án C
Lực tĩnh điện giữa hạt nhân và điện tử là lực hút (do proton và electron trái dấu). qE r
2
9.109.
1,6.1019.1,6.1019
5.10
11 2
9, 216.108 N
O
Độ lớn F k .
Câu 4. Chọn đáp án B
N
Khi đặt trong dầu có hằng số điện môi là 5 thì lực tương tác giữa hai điện tích giảm 5 lần.
Ơ
Mà lực tương tác giữa hai điện tích tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
20 8,94cm . 5
N
r'
H
Để lực tương tác vẫn như cũ thì khoảng cách phải giảm 5 lần.
Y
Câu 5. Chọn đáp án B
F k.
q1 .q2 r
2
Q U
Lực tương tác giữa hai điện tích là r
k . q1 .q2
0,3m 30cm .
F
q1q2 r2
q1q2
KÈ
F k
M
Câu 6. Chọn đáp án A
F .r 2 8.1010 (1) k
q1 q2 6.105 (2)
ẠY
Từ (1)(2) q1 2.105 C ; q2 4.105 C
D
Câu 7. Chọn đáp án B Lực tương tác giữa hai quả cầu là: F k
q1q2
r
2
k
q1q2 Fr 2
4
Câu 8. Chọn đáp án A Ta có F21 F12 và tan
F P
1 2
Vậy lực tác dụng làm dây treo hai điện tích lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là như nhau. Câu 9. Chọn đáp án C q1q2
r
2
F 2 1 2 F' F F ' 1 2
FF IC IA L
F k
Câu 10. Chọn đáp án C Lực tương tác giữa hai điện tích điểm là: F k
q1q2
r2
F tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
q1q2 r
2
; Fhd G
m1m2 r2
N
F k
O
Câu 11. Chọn đáp án B
Ơ
k 9.109 ; G 6,67.1011 F Fhd
H
Câu 12. Chọn đáp án D
Chọn D.
Q U
Câu 13. Chọn đáp án C
Y
N
Hằng số điện môi nhỏ nhất bằng 1 trong môi trường chân không.
Có thể áp dụng định luật Cu – lông để tính lực tương tác trong trường hợp tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau.
M
Câu 14. Chọn đáp án B
KÈ
Có thể áp dụng định luật Cu – lông cho tương tác giữa hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.
Câu 15. Chọn đáp án A
ẠY
Trong môi trường chân không = 1 nên lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất.
Câu 16. Chọn đáp án B
D
Hằng số điện môi của một môi trường nhất định luôn là một hằng số.
Câu 17. Chọn đáp án D Nhôm là chất dẫn điện. Câu 18. Chọn đáp án B 103 9.109.
104.4.104 r 300m r2
Câu 19. Chọn đáp án A F'
F
21 10 N và vẫn là lực hút. 2,1
Câu 20. Chọn đáp án A
FF IC IA L
F 12 3 F' 4
D
ẠY
KÈ
M
Q U
Y
N
H
Ơ
N
O
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 1: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Hai quả cầu có cùng kích thước và cùng khối lượng, tích các điện lượng q1 = 4.10−11 C, q2 = 10−11 C đặt trong không khí, cách nhau một khoảng lớn hơn bán kính của chúng rất nhiều. Nếu lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn bằng lực đẩy tĩnh điện thì khối lượng của mỗi quả cầu bằng A. ≈ 0,23 kg. B. ≈ 0,46 kg. C. ≈ 4,6 kg. D. ≈ 2,3 kg. Câu 2: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Ba điện tích điểm q1 = 2.10−8 C, q2 = q3 = 10−8 C đặt lần lượt tại 3 đỉnh A, B, C của tam giác vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm. Tính lực điện tác dụng lên q1: A. 0,3.10−3 N. B. 1,3.10−3 N. C. 2,3.10−3 N. D. −3 3,3.10 N. Câu 3: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Hai điện tích điểm q1 = 160 nC và q2 = −90 nC đặt trong chân không tại hai điểm A và B cách nhau 5 cm. Điểm C nằm cách A một khoảng 4 cm, cách B một khoảng 3 cm. Độ lớn cường độ điện trường tại C là A. 12,7.104 V/m. B. 15,6.104 V/m. C. 12,7.105 V/m. D. 5 15,6.10 V/m. Câu 4: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Trong khoảng thời gian 16 s có bao nhiêu electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn kim loại có cường độ dòng điện 4 A? Biết điện tích nguyên tố là e = 1,6.10−19 C. A. ne = 2,5.1019 (electron). B. ne = 1020 (electron). 20 C. ne = 4.10 (electron). D. ne = 1,6.1020 (electron).
N
Câu 5: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một electron bay dọc theo hướng đường sức của điện trường với tốc độ ban đầu v0 2.106 m / s và đi được quãng đường d = 2 cm thì dừng lại. Biết
Y
điện tích và khối lượng của electron lần lượt là e 1, 6.106 m / s và me 3,1.1031 kg . Độ lớn của
KÈ
M
Q
U
cường độ điện trường E bằng A. 569 V/m. B. 1000 V/m. C. 800 V/m. D. 420 V/m. Câu6 : ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Hai bản kim loại phẳng có độ dài 5 cm đặt nằm ngang song song, cách nhau một khoảng 2 cm. Giữa hai điểm có hiệu điện thế 910 V. Một electron bay theo phương nằm ngang đi vào khoảng giữa hai bản với tốc độ ban đầu 5.104 km/s. O là điểm mà electron bắt đầu đi vào khoảng không gian giữa hai bản kim loại . Bỏ qua sức cản của không khí và tác dụng của trọng lực. Cho e 1, 6.1019 C và me 9,1.1031 kg . Gọi A là điểm mà electron bắt đầu ra khỏi hai bản cực. Hiệu điện thế UOA giữa hai điểm O và A là B. 164 V
C. -182 V
D. 182 V
ẠY
A. -164 V
Câu 7: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Hai điện tích dương q1 q và q2 4q đặt tại hai điểm A,
D
B trong không khí cách nhau 12 cm. Gọi M là điểm tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0. Điểm M cách q1 một khoảng A. 8 cm.
B. 6 cm.
C. 4 cm.
D. 3 cm.
Câu 8: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một êlectron bay với vận tốc 2,5.109 cm/s theo phương vuông góc với các đường sức từ của từ trường đều có cảm ứng từ 2,0.10-4 T. Điện tích của êlectron bằng −1,6.10-19 C. Lực Lorenxơ tác dụng lên êlectron có độ lớn A. 8,0.10-14 N.
B. 2,0.10-8 N.
C. 8,0.10-16 N.
D. 2,0.10-6 N.
A. 250,00 V.
B. 127,50 V.
C. 63,75 V.
FF IC IA L
Câu 9: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15 (kg), mang điện tích 4,8.10-18 (C), nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 (cm). Lấy g = 10 (m/s2 ). Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là D. 734,40 V.
Câu 10: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một điện tích điểm đặt trong chân không. Xét điểm M cách điện tích điểm khoảng là r thì cường độ điện trường tại M là E. Cường độ điện trường tại điểm N cách điện tích một khoảng 2r là B. 0,25E.
C. 2E.
D. 0,5E.
O
A. 4E.
B. 20 cm và 40 cm.
C. 80 cm và 20 cm.
D. 20 cm và 80 cm.
H
A. 40 cm và 20 cm.
Ơ
N
Câu 11: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Trong không khí, ba điện tích điểm q1, q2, q3 lần lượt được đặt tại ba điểm A, B, C nằm trên cùng một đường thẳng. Biết AC = 60 cm, q1 = 4q3, lực điện do q1 và q3 tác dụng lên q2 cân bằng nhau. Khoảng cách AB và CB lần lượt là
N
Câu 12: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm sẽ tăng 4 lần khi khoảng cách giữa chúng B. giảm 2 lần
Y
A. giảm 4 lần
C. tăng 4 lần
D. tăng 2 lần
Q
U
Câu 13: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 2 cm trong không khí thì đẩy nhau bằng lực có độ lớn là 6,75.10-3 N. Biết q1 + q2= 4.10-8 C và q2 > q1. Lấy k = 9,109 Nm2/C2. Giá trị của q2 là
M
A. 2,4.10-8 C.
B. 3,6. 10-8 C.
C. 3,0. 10-8 C.
D. 3,2. 10-8 C.
ẠY
KÈ
Câu14 : ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Trong không khí, hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng 0,1 g được treo vào một điểm bằng hai sợi dây nhẹ, cách điện, có độ dài bằng nhau. Cho hai quả cầu nhiễm điện thì chúng đẩy nhau. Khi hai quả cầu cân bằng, hai dây treo hợp với nhau một góc 30. Lấy g = 10 m/s2 . Lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu có độ lớn là A. 2,7.10-5 N.
B. 5,8.10-4 N.
C. 2,7.10-4 N.
D. 5,8.10-5 N.
D
Câu 15: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một giọt dầu hình cầu nằm lơ lửng trong điện trường của một tụ điện phẳng không khí. Đường kính của giọt dầu là 0,5 mm và khối lượng riêng của dầu là 800 kg/m3 . Bỏ qua lực đẩy Ac-si-méc. Khoảng cách giữa hai bản tụ điện là d = 1 cm. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ là U = 200 V, bản phía trên là bản dương đặt nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Điện tích của quả cầu là
A. 26,2 pC.
C. 23,8 pC.
B. +26,2 pC.
D. +23,8 pC.
A. 0,5E.
B. 2E.
C. 0,25E.
FF IC IA L
Câu16 : ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Cho ba điểm A, M, N theo thứ tự trên một đường thẳng với AM = MN. Đặt điện tích q tại điểm A thì cường độ điện trường tại M có độ lớn là E. Cường độ điện trường tại N có độ lớn là D. 4E.
Câu 17: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều có cạnh bằng 15 cm có ba điện tích điểm qA = 2μC, qB = 8μC và qC = -8μC. Lực tác dụng lên qA có độ lớn A. F = 6,4 N.
B. F = 5,9 N.
C. F = 8,4 N.
D. F = 5,4 N.
B.18.10-9 C.
C.15.10-9 C.
D.17.10-9 C.
Ơ
A.12.10-9 C.
N
O
Câu 18: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng 0,6 g được treo trong không khí bằng hai sợi dây nhẹ cùng chiều dài 50 cm vào cùng một điểm treo. Khi hai quả cầu nhiễm điện giống nhau, chúng đẩy nhau và cách nhau một khoảng 6 cm. Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn điện tích của mỗi quả cầu là
B. 1 cm.
C. 16 cm.
Y
A. 8 cm.
N
H
Câu 19: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 4 cm thì lực hút giữa chúng là 10-5 N. Để lực hút giữa chúng là 2,5.10-6 N thì chúng phải đặt cách nhau D. 2 cm.
LỜI GIẢI:
M
Q
U
Câu 20: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 2V. Một điện tích q = -1 C di chuyển từ M đến N thì công của lực điện trường là A. -2,0 J. B. 2,0 J. C. -0,5 J. D. 0,5 J.
KÈ
Câu 1. Đáp án A
q1q 2 mm G. 1 2 2 2 r r
ẠY
+ Fd Fhd k
D
+ m1 m 2 m m
k q1q 2 9.109.4.1011.1011 0, 23kg G 6, 67.1011
Câu 2. Chọn đáp án C + q 2 q 3 q1q 2 q1q 3 2.108.108 2.1016
2.1016 + F21 k 9.10 . 2.103 N 2 2 BA 0, 03 q 2 q1
2.1016 9.10 . 1,125.103 N 2 2 CA 0, 04
q 2 .q1
9
F1 F21 F31 F F212 F311 2,3.103 N F21 F31
Câu 3. Chọn đáp án Câu 4. Chọn đáp án B + Lượng điện tích dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn:
Ơ
Y
mv02 9,1.1031.(2.106 ) 2 568, 75(V / m) 569(V / m). 2qd 1.(1, 6.1019 ).0, 02
U
E
H
Câu 5.A Áp dụng định lý động năng ta có: 1 2 1 2 mv mv0 qEd 2 2 1 2 0 mv0 qEd 2
N
O
q 64 4.1020 (electron) e 1, 6.1019
N
q It 4.16 64 C ne
FF IC IA L
+ F31 k
9
ẠY
KÈ
M
Q
Câu 6.C
D
Vo = 5.104 km/s = 5.107 m/s.
Giả sử cường độ điện trường giữa hai bản kim loại có chiều hướng lên trên. Do hạt điện tích chuyển động là electron q < 0 nên lực điện trường tác dụng lên điện tích có chiều hướng xuống dưới. Bỏ qua tác dụng của lực cản và trọng lực nên chỉ còn lực điện trường tác dụng làm điện tích chuyển động.
Cường độ điện trường giữa hai bản kim loại: E
U 910 45500(V / m) d 0, 02
FF IC IA L
Gia tốc của e: 19 q E 1, 6.10 .45500 Fd a 8.1015 (m / s 2 ) 31 m m 9,1.10
U OA E.dOA E.OH E.OH
Xét hệ trục Oxy: Chọn gốc tọa độ tại O, chọn gốc thời gian vào lúc electron bắt đầu chuyển động.
O
+ Ox: Không có lực tác dụng theo phương Ox nên electron chuyển động đều theo phương này: HA = vox.t = vot
N
+ Oy:
Ơ
vOy 0 2
2
N
H
1 1 1 AH 1 15 0, 05 OH vOy t at 2 at 2 a. 4.103 (m) .8.10 . 7 2 2 2 v0 2 5.10
Y
U OA E.OH 45500.4.103 182(V ).
Q
U
Câu 7: Chọn đáp án C. Vì q1.q2 > 0 và FM 0 nên điểm M phải nằm trong đoạn AB.
M
4q.q0 qq FA FB 0 FA FB k 1 22 k BM 2 AM AM BM 2
KÈ
AM BM 12cm AM 4cm 2 AM BM 0 BM 8cm Câu 8: Chọn C.
ẠY
f q Bv sin 1, 6.1019 .2.104.(1,5.109.102 ).sin 900 8.1016 N .
Câu 9: Chọn D.
D
Hạt điện tích nằm lơ lửng => lực điện cân bằng với trọng lực. Fd P q E mg E
mg 3, 06.1015.10 6375(V / m). q 4,8.1018
U Ed 6375.0, 02 127,5V .
Câu 10: Chọn đáp án B. eC
NS.B 10.25.104.(0 2, 4) 0,15V. t t 0, 4
F12 F32
FF IC IA L
Câu 11: Chọn đáp án A. k .q1.q2 k .q3 .q2 4 1 AB BC 2 2 2 2 AB BC AB BC 2
Mà AC AB BC 60cm AB 40cm; BC 20cm.
q1.q2 1 F 2 nên để F tăng 4 lần thì r giảm 2 lần. 2 r .r
Câu 13: Chọn đáp án C.
Ơ
k .q1.q2 9.109.q1.q2 6, 75.103 q1.q2 3.106 r2 0, 022
H
F
N
F k.
O
Câu 12: Chọn đáp án B.
U
D
ẠY
KÈ
M
Q
Câu 14: Chọn đáp án C. F P T
Y
N
q1 108 C Mà q1 + q2 = 4.10-8 C và q2 > q1 suy ra 8 q2 3.10 C
Dựa vào hình bên ta có: tan150
F F P. tan150 0,1.103.10. tan150 2,7.104 N P
Câu 15: Chọn đáp án A.
E
U 200 2.104 V / m. d 0, 01
p.V .g q E p.V .g q E
4 800. .(0, 25.103 )3 .10 3 26, 2 pC 2.104
FF IC IA L
Vì giọt dầu nằm lơ lửng trong điện trường nên lực điện cân bằng với trọng trường nên ta có:
Vì trọng lực hướng xuống, nên lực điện phải hướng lên. Mặt khác bản phía trên của tụ điện là bản dương, nên điên tích của giọt dầu phải là điện tích âm.
O
q 26, 2 pC.
N
Câu 16: Chọn đáp án C.
Ơ
AN = 2AM 2
H
q E 1 AN 2 M 4 EN 0, 25 E. 2 r r EN AM
N
Ek
KÈ
M
Q
U
Y
Câu 17: Chọn đáp án A.
ẠY
Các lực do qB; qC tác dụng lên điện tích qA lần lượt là FBA ; FCA có phương chiều như hình vẽ.
D
qB qC q A .qB q A .qC 2.106.8.106 16.1012
q A .qB q A .qC AB AC 15cm 0,15m
FBA FCA k .
q A .qC AC 2
16.1012 9.10 . 6, 4 N 0,152 9
FF IC IA L
F FBA FCA FBA FCA FBA ; FCA 1200
F FBA FCA 6, 4( N ).
N
H
Ơ
N
O
Câu 18: Chọn đáp án A.
Xét lực tác dụng lên một quả cầu ta có các lực như hình vẽ.
U
Y
Khi hai quả cầu đẩy nhau ra và cách nhau 6 cm thì quả cầu nằm cân bằng nên ta có: F P T 0 F P T T ' T
Q
Như vậy ta có góc giữa trọng lực và dây treo bằng đúng α.
q2 2 F q2 tan r k P mg mgr 2
KÈ
M
k
Mặt khác ta có:
r/2 r 6 0, 06 tan tan(arcsin 0, 06) 0, 06 l 2l 2.50
ẠY
sin k
q2 q2 9 0, 06 9.10 . 0, 06 mgr 2 0, 6.103.10.0, 062
D
q 1, 2.108 12.109 C.
Câu 19: Chọn đáp án A.
q1q2 r2
F1 r22 r2 F2 r12
F1 2 r1 F2
105 .42 8cm. 6 2,5.10
FF IC IA L
F k
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Câu 20: Chọn đáp án A.
Câu 1. Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó A. không đổi.
B. tăng gấp đôi.
C. giảm một nửa.
D. tăng gấp 4.
C. 1 N/C.
D. 1 J/N.
Câu 2. Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng A. 1 J.C.
B. 1 J/C.
FF IC IA L
Câu 3. Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định nào dưới đây không đúng? A. Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường. B. Đơn vị của hiệu điện thế là V/C.
C. Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó. D. Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.
B. U = E/d.
C. U = q.E.d.
N
A. U = E.d.
O
Câu 4. Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức D. U = q.E/q.
B. 10 V.
C. 15 V.
H
A. 8 V.
Ơ
Câu 5. Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là D. 22,5 V.
Y
N
Câu 6. Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m2. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là
C. 2000 V.
Q U
A. 500 V.
B. 1000 V. D. chưa đủ dữ kiện để xác định.
M
Câu 7. Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là A. 5000 V/m.
B. 50 V/m.
C. 800 V/m.
D. 80 V/m.
KÈ
Câu 8. Trong một điện trường đều, điểm A cách điểm B 1m, cách điểm C 2 m. Nếu UAB = 10 V thì UAC bằng B. 40 V.
ẠY
A. 20 V.
D
C. 5 V.
D. chưa đủ dữ kiện để xác định.
Câu 9. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2μC từ A đến B là 4 mJ. UAB bằng A. 2 V.
B. 2000 V.
C. – 8 V.
D. – 2000 V.
Câu 10. Điện thế là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về A. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường. B. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.
C. khả năng tác dụng lực tại một điểm. D. khả năng sinh công tại một điểm. Câu 11. Khi UAB > 0, ta có: A. Điện thế ở A thấp hơn điện thế tại B.
C. Dòng điện chạy trong mạch AB theo chiều từ B → A. D. Điện thế ở A cao hơn điện thế ở B.
FF IC IA L
B. Điện thế ở A bằng điện thế ở B.
Câu 12. Một điện tích q = 10-6 C di chuyển từ điểm A đến điểm B trong một điện trường, thì được năng lượng 2.10-4 J. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là A. 200 V
B. -40 V
C. -20 V
D. 400 V
O
Câu 13. Điện thế tại điểm M là VM = 9 V, tại điểm N là VN = 12 V, tại điểm Q là VQ = 6 V. Phép so sánh nào dưới đây sai ? B. UMN = UQM
C. UNQ > UMQ
N
A. UMQ < UQM
D. UNM > UQM
H
Ơ
Câu 14. Ba điểm A, B, C tạo thành một tâm giác vuông tại C với AC = 3 cm, BC = 4 cm nằm trong một điện trường đều. Vec tơ cường độ điện trường E song song với AB, hướng từ A đến B và có độ lớn E = 5000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm A, C là: B. UAC = 90 V
N
A. UAC = 150 V
C. UAC = 200 V
D. UAC = 250 V
D
ẠY
KÈ
M
Q U
Y
Câu 15. Cho ba bản kim loại phẳng tích điện A, B, C đặt song song như hình vẽ. Cho d1 = 5 cm, d2 = 8 cm. Coi điện trường giữa các bản là đều, có chiều như hình vẽ, có độ lớn E1 = 4.104 V/m, E2 = 5.104 V/m. Tính hiệu điện thế VB, VC của các bản B và C nếu lấy gốc điện thế là điện thế của bản A.
A. VB = -2000 V; VC = 2000 V
B. VB = 2000 V; VC = -2000 V
C. VB = -1000 V; VC = 2000 V
D. VB = -2000 V; VC = 1000 V
Câu 16. Hiệu điện thế giữa hai điểm C và D trong điện trường là UCD = 120 V. Công điện trường dịch chuyển electron từ C đến D là A. -3,2.10-19 J
B. 3,2.1017 J
C. 19,2.1017 J
D. -1,92.10-17 J
A. 172,5 V
B. 127,5 V
C. 145 V
FF IC IA L
Câu 17. Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15 kg nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu. Điện tích của quả cầu đó bằng 4,8.10-18 C. Hai tấm kim loại cách nhau 2 cm. Hiệu điện thế đặt vào hai tấm đó là ( lấy g = 10 m/s2) D. 165 V
Câu 18. Trong đèn hình của máy thu hình, các electron được tăng tốc bởi hiệu điện thế 25000 V. Hỏi khi electron đập vào màn hình thì vận tốc của nó bằng bao nhiêu ? Coi vận tốc ban đầu của electron nhỏ. Coi khối lượng của electron bằng 9,1.10-31 kg và không phụ thuộc vào vận tốc. Điện tích của electron bằng -1,6.10-19 C B. 9,4.107 m/s
C. 9.108 m/s
D. 9,54.107 m/s
O
A. 9,64.108 m/s
A. 6750 V
Ơ
N
Câu 19. Có hai điện tích điểm q1 = 10-8 C và q2 = 4.10-8 C đặt cách nhau r = 12 cm. Tính điện thế của điện trường gây ra bởi hai điện tích trên tại điểm có cường độ điện trường bằng không. B. 6500 V
C. 7560 V
D. 6570 V
N
H
Câu 20. Hai điện tích điểm q1 = -1,7.10-8 C và q2 = 2.10-8 C nằm cách điện tích điểm q0 = 3.10-8 C những đoạn a1 = 2 cm và a2 = 5 cm. Cần phải thực hiện một công bằng bao nhiêu để đổi vị trí của q1 cho q2? B. -3.10-4 J.
Y
A. 3.10-4 J.
C. 2.10-5 J.
D. -2.10-5 J.
M
Q U
Câu 21. Một proton bay theo phương của một đường sức điện. Lúc proton ở điểm A thì vận tốc của nó bằng 2,5.104 m/s. Khi bay đến B vận tốc của proton bằng không. Điện thế tại A bằng 500 V. Hỏi điện thế tại điểm B bằng bao nhiêu. Cho biết proton có khối lượng 1,67.1027kg và có điện tích 1,6.10-19 C.
KÈ
A. 302,5 V.
B. 503,3 V.
C. 450 V.
D. 660 V.
Câu 22. Thế năng tĩnh điện của một electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là -32.10-19 J. Mốc để tính thế năng tĩnh điện ở vô cực. Điện thế tại điểm M bằng: B. 32 V
C. 20 V
D. -32 V
D
ẠY
A. -20 V
Câu 1. Chọn đáp án A Điện thế tại một điểm không phụ thuộc vào độ lớn của điện tích thử đặt tại điểm đó. Câu 2. Chọn đáp án B
1V 1
J C
Câu 3. Chọn đáp án B Đơn vị của hiệu điện thế là V. Câu 4. Chọn đáp án A
FF IC IA L
U E.d
Câu 5. Chọn đáp án C E
U1 U 2 d 6 U 2 U1 2 10. 15V d1 d 2 d1 4
Câu 6. Chọn đáp án C U Ed 1000.2 2000V
200 5000V / m 0,04
N
E
O
Câu 7. Chọn đáp án A
Ơ
Câu 8. Chọn đáp án D
N
H
Chưa rõ 3 điểm A, B, C có cùng nằm trên 1 đường sức điện không nên chưa đủ dữ kiện để tính U AC . Câu 9. Chọn đáp án D
Y
AAB 4.103 2000V q 2.106
Q U
AAB q.U AB U AB
Câu 10. Chọn đáp án D
M
Điện thế là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về khả năng sinh công tại một điểm.
KÈ
Câu 11. Chọn đáp án D Ta có U AB VA VB
ẠY
U AB 0 VA VB
Vậy điện thế ở A cao hơn điện thế ở B.
D
Câu 12. Chọn đáp án A Ta có A qU U
A 2.104 200V q 106
Câu 13. Chọn đáp án A Ta có U MQ VM VQ 9 6 3V
U QM VQ VM 6 9 3V U MQ U QM là sai.
Câu 14. Chọn đáp án B
FF IC IA L
Gọi H là hình chiếu của C xuống cạnh AB, tức CH là đường cao kẻ từ đỉnh C của tam giác vuông CAB Hiệu điện thế giữa hai điểm A và C là: U AC E.d E. AH
Xét hai tam giác AHC và ACB đồng dạng, ta có: AH AC AC 2 AH 1,8cm AC AB AB
O
trong đó: AC 3cm; AB AC 2 BC 2 5cm
N
U AC E. AH 5000.0,018 90V
Câu 15. Chọn đáp án A
Ơ
Dựa vào chiều của vec tơ cường độ điện trường trong hình vẽ, ta có:
H
VA VB ,VC VB
Y
U AB VA VB E1 .d1 (*)
N
- Hiệu điện thế giữa hai bản kim loại A và B:
Q U
Chọn điện thế tại bản A làm gốc nên VA 0
* VB E1.d1 2000V
- Hiệu điện thế giữa hai bản kim loại C và B:
M
U CB VC VB E2 .d 2 VC VB E2 .d 2 2000 5.104.0,08 2000V
KÈ
Câu 16. Chọn đáp án D
. CD 1,6.1019.120 1,92.1017 J Ta có ACD eU
ẠY
Câu 17. Chọn đáp án B
D
Khi quả cầu nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại thì lực điện và lực hấp dẫn là hai lực cân bằng. qE mg q.
U mgd mg U 127,5V d q
Câu 18. Chọn đáp án B Ta có
1 1 .mv 2 mv02 qU 2 2
Ban đầu vận tốc của e nhỏ nên v0 0 1 2qU qU .mv 2 v 9, 4.107 m / s . 2 m
Câu 19. Chọn đáp án A
FF IC IA L
Gọi E1 , E2 là vectơ cường độ điện trường do điện tích q1 và q2 gây ra tại C. Theo nguyên lí chồng chất điện trường: EC E1 E2
Tại điểm C có EC 0 nên E1 E2 . Muốn vậy điểm C phải nằm trên đường thẳng nối hai điện tích và trong khoảng hai điện tích. Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương của trục Ox từ A đến B
x
k q2
r x
2
N
x
2
r 4cm 3
Ơ
k q1
O
E1 E2
H
Điện thế tại C là:
Y
Q U
Câu 20. Chọn đáp án A
N
q q VC k 1 2 6750V x rx
- Ở vị trí ban đầu, thế năng của điện tích q0 trong điện trường của hai điện tích q1 , q2 là:
M
kq kq W1 q0 .V1 q0 1 22 a a1
KÈ
- Sau khi hoán vị, thế năng của q0 là: kq kq W2 q0 .V2 q0 2 1 a2 a1
ẠY
Công của điện trường bằng:
D
A W1 W2
kq0 q2 q1 a1 a2 3.104 J a1a2
Công của ngoại lực dùng để đổi vị trí của q1 , q2 phải thắng công của điện trường A ' 3.104 J
Câu 21. Chọn đáp án B
1 2
1 2
Ta có A W mvB2 mv A2 qU AB
U AB
2 1 0 .1,67.1027. 2,5.104 2 3,3V 1,6.1019
FF IC IA L
U AB VA VB VB VA U AB 500 3,3 503,3V
Câu 22. Chọn đáp án C
Tại M, thế năng của electron trong điện trường của một điện tích điểm là WM A eV . M
Suy ra, điện thế tại điểm M là WM 32.1019 20V e 1,6.1019
D
ẠY
KÈ
M
Q U
Y
N
H
Ơ
N
O
VM
A. B. C. D.
Nằm trên AB cách Nằm trên AB cách Nằm trên AB cách Nằm trên AB cách
q1 q1 q1 q1
10cm, cách q2 18cm 18cm, cách q2 10cm 8cm, cách q2 16cm 16cm, cách q2 8cm
FF IC IA L
Câu 1: ( Love book- 2019 ) có hai điện tích q 1 và q2 đặt cách nhau 8cm nằm tại hai điểm A và B. Biết q 1 =-4 C , q2 =1 C . Vị trí điểm M mà tại đó điện trường bằng 0
Câu 2: ( Love book- 2019 ) Cường độ điện trường của một điện tích điểm gây ra tại A bằng 36 V/m, tại B bằng 9 V/m. Hỏi cường độ điện trường tại C của AB là bao nhiêu? Cho biết A, B, C cùng nằm trên một đường sức A. 30 V/m
B. 25 V/m
C. 12 V/m
D. 16 V/m
O
Câu 3: ( Love book- 2019 ) Chọn câu đúng. Hai điện tích điểm q1 2.106 C và q2 8.106 C lần lượt đặt tại A và B với AB a 10cm . Xác định điểm M trên được AB tại đó E2 4 E1 . B. M nằm trong AB với AM 5cm
C. M nằm ngoài AB với AM 2,5cm
D. M nằm ngoài AB với AM 5cm
Ơ
N
A. M nằm trong AB với AM 2,5cm
Câu 4: ( Love book- 2019 ) Một hạt mang điện tích q 3, 2.1019 C bay vào từ trường đều có
N
H
cảm ứng từ B = 0,5T, vận tốc hạt là 106 m/s và có phương hợp với vectơ cả ứng từ góc 30 . Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn bằng A. 3, 2.1013 N
B. 1, 6.1013 N
C. 1,38.1013 N
D. 0,8.1013 N
Y
Câu 5: ( Love book- 2019 ) Một electron bay với vận tốc v 1, 2.107 m/s từ một điểm có điện
A. 405V
Q
có giá trị nào sau đây
U
thế V1 600V theo hướng của một đường sức. Điện thế V2 của điểm mà ở đó electron dừng lại B. –450V
C. 195V
D. –195V
KÈ
M
Câu 6: ( Love book- 2019 ) Để tụ tích một điện tích 10 nC thì đặt vào tụ điện một hiệu điện thế 4 V. Để tụ đó tích một điện tích 2,5 nC thì phải đặt vào tụ điện một hiệu điện thế là: A. 1 V.
B. 16 V.
C. 2 V
D. 8 V.
ẠY
Câu 7: ( Love book- 2019 ) Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ 150V/m thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó là A. 80 J.
B. 40 J.
C. 40 mJ.
D. 80 mJ.
D
Câu 8: ( Love book- 2019 ) Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 20cm. Độ lớn cường độ điện trường là 1000V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là: A. 500V
B. 100V
C. 200V
D. 250V
Câu 9: ( Love book- 2019 ) Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 4cm. Lực đẩy giữa chúng là F1 9.105 N. Để lực tác dụng giữa chúng là F2 1, 6.104 N thì khoảng cách r2 giữa các điện tích đó phải bằng
A. 1cm
B. 3cm
C. 2cm
D. 4cm
FF IC IA L
Câu 10: ( Love book- 2019 ) Hai điện tích điểm q1 0,5nC và q 2 0,5nC đặt tại hai điểm A, B cách nhau a 6cm trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm M nằm hên trung trực của AB, cách trung điểm của AB một khoảng d 4cm có độ lớn là A. E 0V / m
B. E 1080V / m
C. E 1800V / m
D. E 2160V / m
O
Câu 11( Love book- 2019 ): Đồ thị của cường độ dòng điện trong mạch dao động được cho như hình vẽ. Biểu thức của điện tích trên bản cực của tụ điện là A. q 5.106 cos 104 t / 2 C
N
B. q 5.106 / cos 104 t C
Ơ
C. q 5 / cos 104 t / 2 C
H
D. q 5.103 / cos 104 t C
N
Câu 12: ( Love book- 2019 ) Một tụ điện có điện dung C 6 F được mắc vào nguồn điện có
Y
hiệu điện thế U 100 V. Sau khi ngắt tụ điện khỏi nguồn, nối hai bản tụ với nhau bằng một
U
dây dẫn cho tụ điện phóng điện đến khi tụ điện mất hoàn toàn điện tích. Tính nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn trong thời gian phóng điện đó. B. 0,3J
Q
A. 0,03J
C. 3J
D. 0,003J
M
Câu 13: ( Love book- 2019 )Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau d = 2cm, được tích điện trái dấu nhau. Chiều dài mỗi bản là l = 5cm. Một proton đi vào chính giữa 2 bản theo phương song song với 2 bản, với vận tốc 2.104m/s. Cho mp 1, 67.1027 kg, q 1, 6.1019 C . Để
KÈ
cho proton đó không ra khỏi 2 bản thì hiệu điện thế nhỏ nhất giữa 2 bản là: A. 0,668V
B. 1,336V
C. 66,8V
D. 133,6V
Câu 14: ( Love book- 2019 ) Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một
ẠY
khoảng r1 2cm . Lực đẩy giữa chúng là F1 1, 6.104 N . Để lực tương tác giữa hai điện tích đó
D
bằng F2 2,5.104 N thì khoảng cách giữa chúng là: A. r2 1, 6m .
B. r2 1, 6cm .
C. r2 1, 28m .
D. r2 1, 28cm .
Câu 15: ( Love book- 2019 )Ba dòng điện thẳng song song cùng chiều theo thứ tự có I1 12 A , I 2 6 A , I 3 8, 4 A nằm trong một mặt phẳng, khoảng cách giữa I1 và I2 bằng a = 5cm,
giữa I2 và I3 bằng b = 7cm. Lực từ tác dụng lên mỗi đơn vị dài dòng điện I3 là:
A. 3,85.104 N .
B. 4, 23.105 N .
C. 3, 24.104 N .
D. 1, 46.105 N .
Câu 16: ( Love book- 2019 ) Một quả cầu nhỏ có khối lượng m = 0,25g mang điện tích
q 2,5.109 C treo vào một điểm O bằng một dây tơ có chiều dài l. Quả cầu nằm trong điện
A. 150 .
B. 300 .
C. 450 .
FF IC IA L
trường đều có phương nằm ngang, cường độ E 106 V / m . Khi đó dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc. D. 600 .
Câu 17 : ( Love book- 2019 )Hai điện tích điểm đặt trong không khí, cách nhau một khoảng 20cm lực tương tác tĩnh điện giữa chúng có một giá trị nào đó. Khi đặt trong dầu, ở cùng khoảng cách, lực tương tác tĩnh điện giữa chúng giảm 4 lần. Để lực tương tác giữa chúng bằng lực tương tác ban đầu trong không khí, phải đặt chúng trong dầu cách nhau A. 5cm
B. 10cm
C. 15cm
D. 20cm
O
Câu 18 : ( Love book- 2019 ) Một hạt có điện tích 3, 2.1019 C khối lượng 6, 67.1027 kg được
N
C. f 1, 75.1013 N
D.
H
f 2,55.10
13
B. f 1,98.1013 N
Ơ
A. f 2, 25.1013 N
N
tăng tốc bởi hiệu điện thế U 1000V . Sau khi tăng tốc hạt này bay vào trong từ trường điều có B 2T theo phương vuông góc vói các đường sức từ. Tính lực Lorentz tác dụng lên hạt đó.
N
Câu 19: ( Love book- 2019 ) Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q 5.109 C , tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là: B. E = 0,225 V/m
C. E = 4500 V/m
D. E = 2250
U
Y
A. E = 0,450 V/m V/m
Câu 20: ( Love book- 2019 ) Một điện tích q=2.10-5C di chuyển từ một điểm M có điện thế VM
Q
= 4V đến điểm N có điện thế VN = 12V. N cách M 5cm. Công của lực điện là B. -1,6.10-4J
C. 8.10-5J
D. 1,6.10-4J
M
A. 10-6J
Câu 21: ( Love book- 2019 ) Electron bay từ bản âm sang bản dương của một tụ điện phẳng,
KÈ
điện trường giữa hai bản của tụ có cường độ E 9.104 V / m. Khoảng cách giữa hai bản là d 7, 2cm. Khối lượng của electron là m 9.1031 kg. Vận tốc đầu của electron bằng 0. Thời
gian bay của electron là:
ẠY
A. 1, 73.108 s.
B. 3.109 s.
C. 3.108 s.
D. 1, 73.109 s.
Câu 22: ( Love book- 2019 ) Hai dây dẫn thẳng song song mang dòng điện I 1 và I 2 đặt cách
D
nhau một khoảng r trong không khí. Trên mỗi đơn vị dài của mỗi dây chịu tác dụng của lực từ có độ lớn là: A. 2.1027
I1I 2 . r
B. 2.107
I1I 2 . r
C. 2.107
I1I 2 . r
D. 2.107
I1I 2 . r2
Lời giải: Câu 1. Chọn đáp án D
Gọi M là vị trí có điện trường bằng không: E1 E2 0 E1 E2
FF IC IA L
E1 và E2 ngược chiều nên M nằm ngoài khoảng giữa q1q2 => r1-r2=8cm (1) Độ lớn E1=E2 q12 q22 r1 2r2 (2) r1 r2 Từ (1) và (2) ta có: r1=16cm ; r2=8cm STUDY TIP
O
Vị trí của điểm M phụ thuộc vào dấu của hai điện tích q:và q:. Nếu hai điện tích cùng dấu thì M nằm trong khoảng giữa hai điện tích, nếu hai điện tích trái dấu thì M nằm ngoài khoảng giữa hai điện tích
N
Câu 2. Chọn đáp án D
Ơ
Gọi O là vị trí đặt diện tích;
kq rC rC2
kq EC
kq EB
N
kq kq ; EB 2 rB EA rB
Y
EC
kq rA rA2
U
Ta có: E A
H
OA rA ; OB rB ; OC rC
rA rB 1 1 1 1 2 EC 2 E A EB
M
rC
Q
Vì C là trung điểm của AB nên ta có:
KÈ
EC 16 V / m
STUDY TIP
ẠY
Nếu A và B nằm ở hai bên (về hai phía) của điện tích gây ra điện trường thì ta có rC
rA rB 2
D
Câu 3. Chọn đáp án B Vì q1 ; q2 trái dấu và E2 4 E1 nên hai véc tơ cùng chiều M phải nằm trong khoảng AB. E2 4 E1 4
kQ1 kQ2 2 r1 r2 5cm r12 r2
Câu 4. Chọn đáp án D.
Lực Lorenxơ: F q vB sin 3, 2.10 19.10 6.0, 5.sin 30 0,8.10 13 N
STUDY TIP
FF IC IA L
Hạt mang điện chuyển động trong từ trường sẽ chịu tác dụng của lực Lorenxơ được xác định bởi công thức: F q vB sin ; với là góc giữa v và B Câu 5. Đáp án C.
Khi electron bay dọc theo đường sức thì bị lực điện trường tác dụng ngược điện trường cản trở chuyển độc của electron làm electron chuyển động chậm dần và dừng lại.
O
Công của điện trường cản trở chuyển động của electron bằng độ giảm động năng:
mv 2 2 2 mv q (V2 V1 ) 2 V2 195V
H
Ơ
N
A Wd qU
N
STUDY TIP
Câu 6. Chọn đáp án A.
U
Y
Electron tích điện âm nên bị lực điện trường tác dụng ngược chiều điện trường. Nếu chuyển động cùng chiều đường sức thì tốc độ giảm dần, nếu chuyển động ngược chiều đường sức thì tốc độ tăng dần.
Q1 U1 U 2 1V Q2 U 2
M
Q U.C
Q
Áp dụng công thức điện tích của tụ điện:
KÈ
Câu 7. Chọn đáp án D.
Áp dụng công thức tính công của điện trường
ẠY
A qEd
A1 E1 A 2 80mJ A 2 E2
Công thức định luật ôm cho mạch chứa nguồn: U AB I R N r E
D
Quy ước: Lấy " I" nếu dòng điện có chiều từ A đến B, và ngược lại lấy " I". Khi đi từ A đến B nguồn nào gặp cực dương thì lấy dấu " " , gặp cực âm thì lấy dấu " ". Câu 8. Chọn đáp án C Áp dụng công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế: U E.d 200V
Câu 9. Chọn đáp án B Áp dụng định luật Culông r2
FF IC IA L
F
2
F r 1 2 r2 3cm F2 r1
k q1q 2
O
Câu 10. Chọn đáp án D
N
q1 q 2 ; r1 r2 d 2
Tổng hợp
N
a2 5cm E E2 4 nên 1
U
Vì
k q1 kq ; E2 2 2 2 r1 r2
Y
- Độ lớn
E1
Ơ
E1 hướng ra xa q1 ; E 2 hướng vào gần q 2
E E1 E 2 E 2E1cos 2160V / m
Q
-
E1 là cường độ điện trường do q1 gây ra tại M, E 2 là cường độ điện trường do q 2 gây ra tại
H
Gọi M
M
Câu 11. Chọn đáp án B
Biểu thức của dòng điện có dạng:
i I0 cos t 1
KÈ
3 4 Từ đồ thị I0 50.10 A;T 2.10 s
Câu 12. Chọn đáp án A.
D
ẠY
Ban đầu tụ được tích điện nên chứa năng lượng W
CU 2 0,03J. 2
Sau đó chuyển hóa thành nhiệt Q = W. STUDY TIP
Sau khi cho tụ phóng điện thì năng lượng trong tụ giải phóng dưới dạng tỏa nhiệt trên dây nối, nhiệt lượng tỏa ra bằng phần năng lượng chứa trong tụ.
.104 rad / s; i / 2
FF IC IA L
i 50.103 cos .104 t 2 I 5 q 0 cos t i .106 cos 104 t C 2
O
Câu 13. Chọn đáp án A
N
Gọi O là vị trí electron bay vào điện trường
H
- Phương trình chuyển động theo Ox: x v 0 .t
Ơ
- Theo phương Ox electron chuyển động thẳng đều với vận tốc v x v 0
N
- Theo phương Oy electron chuyển động có gia tốc a
t2 qU 2 t 2 2md
Y
- Phương trình chuyển động theo Oy: y a 2
F qE qU m m md
là tại x = 1 thì y > d/2
Q
U
qU x - Phương trình quỹ đạo: y . để electron không ra khỏi điện trường thì cần điều kiện 2md v 0
M
2
KÈ
qU l d . U 0, 668V 2md v 0 2
Câu 14. Chọn đáp án B
ẠY
Áp dụng định luật Culông: 2
kq q F r F 12 2 1 2 r2 1, 6cm r F2 r1
D
Câu 15. Chọn đáp án C
FF IC IA L N
12.8, 4 6.8, 4 2.107 3,12.104 N 0, 07 0,12
O
Lực từ tác dụng lên dòng I3 là F F13 F23 , mà I I II F13 F23 F F13 F23 2.107 1 3 2 3 b ab
Ơ
Câu 16. Chọn đáp án C
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Biểu diễn các lực tác dụng như hình vẽ.
Từ hình vẽ ta có: tan
F qE 450 P mg
Câu 17. Chọn đáp án B
ẠY
Khi đặt trong dầu thì lực tương tác giảm đi 4 lần 4 . Để lực tương tác trong dầu bằng trong không khí thì phải giảm khoảng cách giữa hai điện tích.
D
Ta có Fkk Fdau
kq1q 2 kq1q 2 r r2 1 10cm 2 2 r1 r2
STUDY TIP
Để lực tương tác trong điện môi bằng trong không khí thì phải giảm khoảng cách giữa hai điện r tích tới giá trị r2 1 Câu 18. Chọn đáp án B tốc
của
hạt
trước
khi
bay
vào
từ
trường
(dùng
1 2qU mv 2 qU v 2 m Lực lorenxơ: f qvBsin qB
2qU 1,98.1013 N m
Câu 19. Chọn đáp án C
động
năng):
kQ 4500 V m r2
N
Câu 20. Chọn đáp án B.
lý
O
Áp dụng công thức tính điện trường của điện tích điểm: E
định
FF IC IA L
Vận
Công của điện trường:
Ơ
A qU MN q VM VN 1, 6.104 J
H
Câu 21. Chọn đáp án B
Y
N
Khi electron chuyển động từ bản âm sang bản dương của tụ điện thì điện trường tác dụng lực F qE cùng chiều chuyển động làm electron tăng tốc với gia tốc a m m at 2 qE t 2 . 2 m 2
Q
U
- Quãng đường chuyển động của electron là s
- Electron chuyển động tới bản dương khi s d 7, 2cm t 3.109 s
M
Câu 22. Chọn đáp án C
KÈ
F F2 B1I 2l2 2.107
I1 I I I 2l2 2.107 1 2 (với l2 1m) r r
STUDY TIP
D
ẠY
Lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song: + Hướng: cùng chiều hút; ngược chiều đẩy. I II + Độ lớn: F F2 B1I 2l2 2.107 1 I 2l2 2.107 1 2 r r
Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 2C từ A đến B là 4 mJ. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là: A. 2 V.
B. 2000 V.
C. -8 V.
D. -2000 V.
Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Lực lạ thực hiện một công là 840 mJ khi dịch chuyển một A. 9 V.
B. 10 V.
FF IC IA L
điện tích 7.102 C giữa hai cực bên trong một nguồn điện. Suất điện động của nguồn điện này là C. 12 V.
D. 15 V.
Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện tường là
UMN = 100 V. Điện tích của proton q 1, 6.10 19 C. Công điện trường làm dịch chuyển proton từ M đến N bằng:
3, 2.1019 J. B. 3, 2.1017 J.
C. 1, 6.1017 J.
D.
O
A.
1, 6.1021 J.
B. 0,25 F.
C. 0,03125 F.
D. 0,125 F.
N
A. 8F.
H
Ơ
N
Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Hai điện tích điểm đứng yên trong không khí cách nhau một khoảng r tác dụng lên nhau lực có độ lớn bằng F. Khi đưa chúng vào trong dầu hỏa có hằng số điện môi ε = 2 và tăng khoảng cách giữa chúng gấm 4r thì độ lớn của lực tương tác giữa chúng la
B. -26,8 pC.
Q
A. 26,8 pC.
U
Y
Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một giọt dầu nằm lơ lửng trong điện trường của một tụ điện phẳng. Đường kính của giọt dầu là 0,4 mm. Khối lượng riêng của dầu là 800 kg/m3. Hiệu điện thế và khoảng cách giữa hai bản lần lượt là 100 V và 1 cm. Bản tụ phía trên mang điện tích âm. Bỏ qua lực đẩy Ác - si - mét. Lấy g = 10 m/ss. Điện tích của giọt dầu là C. 2,68 pC.
D. -2,68 pC.
KÈ
M
Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Cho 3 điện tích cùng dấu đặt ở 3 đỉnh của tam giác đều. Hai điện tích bất kì đẩy nhau bằng một lực F0 = 106 N. Mỗi điện tích sẽ chịu một lực đẩy là bao nhiêu từ hai điện tích kia? A.
3.106 N.
B. 0,5.106 N.
C. 106 N.
D.
3 6 .10 N. 2
D
ẠY
Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí A. B. C. D.
Tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích. Tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Hai tàu thủy, mỗi chiếc có khối lượng 50000 tấn cách nhau 1 km. Lấy g = 10 m/s2. So sánh lực hấp dẫn giữa chúng và trọng lượng của một quả cân có khối lượng 15g. A. Chưa biết.
B. Bằng nhau.
C. Nhỏ hơn.
D. Lớn hơn.
FF IC IA L
Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Hai điện tích điểm giống nhau đặt trong chân không cách
nhau một khoảng r1 4cm. Lực tương tác giữa chúng là F1 104 N. Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2 4.104 N thì khoảng cách giữa chúng là: A. r2 2cm.
B. r 2 1, 6cm.
C. r2 3, 2cm.
D. r2 5cm.
B. Câu 31: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Hai điện tích q1 q 2 4.1010 C đặt tại hai điểm
O
cách nhau một khoảng a = 10 cm trong không khí. Độ lớn lực điện mà q1 và q2 tác dụng lên q3 3.1012 C đặt tại C cách A và B những khoảng bằng a là: C. 4,87.109 N.
N
B. 3,87.109 N.
D. 1,87.109 N.
Ơ
C. 2,87.109 N.
Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Hai điện tích điểm q1 108 C , q2 3.108 C đặt trong
H
không khí tại hai điểm A và B cách nhau 8 cm. Đặt điện tích điểm q 108 C tại điểm M trên
N
đường trung trực của đoạn thẳng AB và cách AB một khoảng 3cm. Lấy k 9.109 N .m 2 / C 2 . Lực điện tổng hợp do q1 , q2 tác dụng lên q có độ lớn là: B. 1, 04.103 N .
Y
A. 1,14.103 N .
C. 1, 23.103 N .
D. 1, 44.103 N .
M
A. 16 V/m.
Q
U
Câu 11: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng 36V/m, tại B bằng 9V/m. Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm C và AB bằng bao nhiêu, biết hai điểm A, B nằm trên cùng một đường sức? B. 25 V/m.
C. 30 V/m.
D. 12 V/m.
KÈ
Câu 12: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Hai hạt bay vào trong từ trường đều với cùng vận tốc theo phương vuông góc với các đường cảm ứng từ. Hạt thứ nhất có khối lượng m1 1, 6.1027 kg, điện tích q1 1, 6.1019 C. Hạt thứ hai có khối lượng m 2 6, 4.1027 kg,
ẠY
điện tích q 2 3, 2.1019 C. Bán kính quỹ đạo của hạt thứ nhất là R1 = 7,5 cm thì bán kính quỹ đạo R2 của hạt thứ hai là:
D
A. R2 =12 cm.
B. R2 = 10 cm.
C. R2 =18 cm.
D. R2 = 15 cm.
Câu 13: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một điện tích q 5.108 C di chuyển giữa hai điểm M, N cách nhau 60mm trong điện trường đều của một tụ điện phẳng có hiệu điện thế giwuax hai bản tụ là U = 150V và khoảng cách giữa hai bản tụ là d = 10cm. Góc hợp bởi vecto MN và vectơ
cường độ điện trường E là 600. Công của lực điện trường làm di chuyển điện tích nhận giá trị nào sau đây?
B. 1, 2.106 eV.
A. 2, 4.1013 eV.
C. 2, 25.106 eV.
D. 1, 4.1013 eV.
FF IC IA L
Câu 14: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đặt lần lượt hai điện tích điểm q1 4,32.107 C và q 2 107 C tại hai điểm A, B cách nhau 6 cm trong không khí. Đặt tại M điện tích điểm q thì lực tổng hợp do q1 và q2 tác dụng lên q lần lượt là F1 và F2 với F1 6, 75F2 . Khoảng cách tử M
đến A gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 26 cm.
B. 32 cm.
C. 2,5 cm.
D. 3,5 cm.
O
Câu 15: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Hai điện tích điểm q1 5.109 C, q 2 5.109 C đặt tại
N
hai điểm cách nhau 10 cm trong chân không. Lấy k 9.109 N.m 2 / C2 . Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là: B. E = 36000 V/m.
Ơ
A. E = 3600 V/m.
D. E = 18000 V/m.
H
C. E = 0 V/m.
Câu 16: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Trong không khí có 3 điểm A, B, C tạo thành một tam
B. 7 2.105 N.
Q
A. 7 3.105 N.
U
Y
N
giác ABC với góc C 750. Đặt tại A, B, C các điện tích lần lượt q1 0, q 2 q1 và q3 > 0 thì lực điện do q1 và q2 tác dụng lên q3 tại C lần lượt là F1 7.105 N và F2. Hợp lực của F1 và F2 là F hợp với F1 góc 450. Độ lớn của lực F là: C. 13,5.105 N.
D. 10,5.105 N.
M
Câu 17: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đơn vị đo hằng số hấp dẫn: B. m / s 2 .
C. kgm / s 2 .
D. Nm/s.
KÈ
A. Nm 2 / kg 2 .
Câu 18: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Tam giác ABC đều có cạnh dài 6cm, hai điện tích q1 = q2
2.106 C đặt lần lượt tại B và C. Cường độ điện trường tại A có độ lớn bằng:
ẠY
A. 5 3.106 V / m.
B. 5.106 V / m.
C. 3 3.105 V / m.
D. 3.105 V / m.
Câu 19: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Hai điện tích điểm q1 1,5.107 C và q2 đặt trong chân
D
không cách nhau 50cm thì lực hút giữa chúng là 1, 08.103 N . Giá trị của điện tích q2 là: A. 2.107 C.
B. 2.103 C.
C. 2.103 C.
D. 2.107 C.
Câu 20: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Hai quả cầu nhỏ giống nhau, cùng khối lượng m = 0,2kg, được treo tại cùng một điểm bằng hai sợi dây mảnh cách điện cùng chiều dài 0,5m. Tích điện cho mỗi quả cầu điện tích q như nhau, chúng đẩy nhau. Khi cân bằng khoảng cách giữa hai quả cầu là a = 5cm. Độ lớn điện tích hai quả cầu xấp xỉ bằng: B. q 3, 4.107 C.
C. q 5,3.109 C.
D. q 1, 7.107 C.
FF IC IA L
A. q 2,.109 C.
Câu 22: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một viên bi nhỏ kim loại có khối lượng 9.105 kg, thể tích 10mm3 được đặt trong dầu có khối lượng riêng 800kg / m3 . Chúng đặt trong điện trường
B. – 2nC.
C. – 1nC.
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
A. 2,5nC.
O
đều E 4.1105V / m có hướng thẳng đứng từ trên xuống, thấy viên bi nằm lơ lửng, lấy g 10m / s 2 . Điện tích của bi là
Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.
ẠY
Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là u AB
A 2000V. q
Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.
D
Suất điện động của nguồn điện là E
A 12V. q
Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. A MN qU MN 1, 6.1019.100 1, 6.1017 J.
D. 1,5nC.
Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C Lực tương tác lúc đầu là F = k.
|q1q2| r2
Lực tương tác lúc này F’ = k.
|q1q2| '2
r
= k.
|q1q2| 2.42r
= k.
|q1q2| 32r2
F’ = 0,03125F.
Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ E =
FF IC IA L
Khi đưa chúng vào trong dầu hỏa và tăng khoảng cách
U 100 = = 104 V/m. d 0,01
E
=
N
Vg
4 2 800 π(0,2.10 ‒ 3) .10 3 104
= 2,68 pC.
Ơ
Ta có phương trình: |qE| = Vg→|q| =
O
Để giọt dầu nawmg lơ lửng thì lực điện cân bằng với lực đẩy acsimet.
H
Bản trên tích điện âm → q = -2,68 pC.
N
Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một điện tích chịu 2 lực đẩy, hợp nhau góc 600 , lực đẩy tổng hợp tác dụng lên 1 điện tích:
Y
F F0 2 F0 2 2 F0 2 cos 600 3F0 3.106 N . Chọn A.
U
Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.
Q
qq Lực điện tích F k. 1 2 Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. r2
M
Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.
KÈ
mm Lực hấp dẫn giữa hai tàu thủy là Fht G. 1 2 0,16675N r2
ẠY
Trọng lượng quả cân là P mg 0,15 Fht P. Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Chọn A.
D
Ta có: F k.
q1q 2 r2
F1 r22 r2 2cm. F2 r12
Câu 10:Chọn D. Lực do điện tích q1 và q2 tác dụng lên q3 là:
q1q3
F12 F 23 k
a
2
9
9.10 .
4.1010.3.1012 2
0,1
1, 08.109 N
N
O
FF IC IA L
Ta biểu diễn hai lực:
Ơ
Lực do q1 và q2 tác dụng lên q3 là F F132 F232 2F13F23 cos 60 F13 3 1,87.109 N.
M
Q
U
Y
N
H
Câu 11: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. Ta có AM = MB = 5cm. FMA 3, 6.104 N , FMB 1, 08.103 N .
KÈ
AMH Dựa vào hình ta có: sin
4 AMH 53,130 73, 740. 5
2 2 FMB 2.FMA .FMB .cos 1, 23.10 3 N . Lực điện tổng hợp tác dụng lên q là: F FMA
ẠY
Câu 12: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.
D
Ta có: E
k. q r2
r
1 E
E C 16V / m.
FF IC IA L
1 rA E r r 1 1 1 1 A rC A B 2 EC 2 E A EB r 1 0 EB Câu 13: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.
qvB m
v2 mv R R qB
R1 m1 q 2 1, 6.1027 3, 2.1019 R 7,5 . . 0,5 R 2 1 15cm. 27 19 R 2 m 2 q 1 6, 4.10 0,5 0,5 1, 6.10
10 .0, 06.cos 600 2, 25.106 J 1, 4.1013 eV. 0,1
N
A qE.MN.cos 5.104
O
Câu 14: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.
H
Ơ
Câu 15: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. F1 6, 75F2 F1 F2 M nằm trên đường thẳng AB
N
Nếu M nằm trong đoạn AB thì AM = x (m) MB 0, 06 x(m)
Q
U
Y
q.4,32.107 q.107 4,32 6, 75 F1 6, 75F2 k 6, 75k x 0, 027m 2, 7cm 2 2 2 x x 0, 06 x 0, 06 x 2
M
Nếu M nằm ngoài đoạn AB thì AM = x (m) MB 0, 06 x(m)
KÈ
q.4,32.107 q.107 4,32 6, 75 F1 6, 75F2 k 6, 75k x 0, 24 24cm 2 2 2 x x 0, 06 x 0, 06 x 2 MA nhỏ nhất nên MA=2,7cm.
ẠY
Câu 16: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.
D
Điểm nằm trên đường thẳng đi qua vị trí đi qua hai điện tích là trung điểm của q1 và q2 Ta có E1 E 2
k q1 r2
18000V / m. Vì q1 và q2 ngược dấu nên E1, E2 cùng phương, cùng chiều
Cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều điện tích là E E1 E 2 36000V / m.
FF IC IA L
Câu 17: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.
F hợp với F1 góc 450 F hợp với F2 góc 300.
sin105
7.105 sin 30
0
F 13,5.104 N.
N
0
kg 2
.
N
Đơn vị đo hằng số háp dẫn là
Nm 2
H
Câu 18: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.
Ơ
F
O
Áp dụng định lý sin trong tam giác:
r
2
5.106 V / m.
U
k. q1
Q
Ta có E B E C
Y
Câu 19: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.
M
cường độ điện trường tại A là E A 2 E B2 E C 2 2E B E C cos 600 E A 5 3.106 V / m.
KÈ
Câu 20: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Vì là lực hút nên ta có: q2 0 F k .
q1q2 q2 2.107 C. 2 r
D
ẠY
Câu 21: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.
Khi quả cầu 1 nằm cân bằng thì: Fd P T 0
a/2 0, 05 / 2 mg.tan shift sin 0,1N 0, 2.10.tan shift sin 0,5 Mặt khác: Fd k
q2 a
2
0,1 9.109
q2 0, 05
2
q 1, 7.107 C.
FF IC IA L
Từ hình vẽ, ta được: Fd P.tan
Câu 22: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. Có 3 lực tác dụng lên viên bi: trọng lực P, lực điện Fd , lực đẩy Acsimet FA
O
Do viên bi nằm lơ lửng nên P Fd FA 0
N
Do P = mg = 9.104 N , FA 800.10.10.10003 0,8.104 N P
Ơ
Nên để tổng lực bằng 0 thì P = FA + Fd, tức Fd , hướng lên ngược chiều E q mang điện tích âm
N
8, 2.104 2.109 C 2nC. 4,1.105
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Điện tích q âm q 2nC.
Y
Mà Fd q E q
H
Fd 9.104 0,8.104 8, 2.104 N .
Câu 1. Chọn phát biểu sai A. Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do. B. Trong vật cách điện có rất ít điện tích tự do.
FF IC IA L
C. Xét về toàn bộ, một vật trung hòa điện sau đó được nhiễm điện do hưởng ứng thì vẫn là một vật trung hòa điện. D. Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hòa điện.
Câu 2. Trong trường hợp nào dưới đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng? Đặt một quả cầu mang điện ở gần một A. thanh kim loại không mang điện
B. thanh kim loại mang điện dương
C. thanh kim loại mang điện âm
D. thanh nhựa mang điện âm
O
Câu 3. Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lốp đốp nhỏ. Đó là do
N
A. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc
C. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng
H
D. cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên
Ơ
B. hiện tượng nhiễm điện do cọ xát
N
Câu 4. Khi nói về electron phát biểu nào sau đây là không đúng?
Y
A. Hạt êlectron là hạt mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 C.
Q U
B. Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31kg. C. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion. D. Êlectron không thể di chuyển từ vật này sang vật khác.
M
Câu 5. Theo thuyết êlectron phát biểu nào sau đây là không đúng?
KÈ
A. Một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron. B. Một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron. C. Một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.
ẠY
D. Một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm electron.
D
Câu 6. Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì A. các điện tích bị mất đi. B. electron chuyển từ vật này sang vật khác. C. các điện tích tự do được tạo ra trong vật. D. vật bị nóng lên.
Câu 7. Ba quả cầu kim loại lần lượt tích điện là +3C, -7C, -4C. Nếu cho chúng tiếp xúc nhau thì diện tích của hệ là A. -8C.
B. – 11C.
C. +14C.
D. +3C.
Câu 8. Có 3 vật dẫn, A nhiễm điện dương, B và C không nhiễm điện. Để B và C nhiễm điện trái dấu độ lớn bằng nhau thì
FF IC IA L
A. cho A tiếp xúc với B, rồi cho A tiếp xúc với C. B. cho A tiếp xúc với B rồi cho C đặt gần B.
C. cho A gần C để nhiễm điện hưởng ứng, rồi cho C tiếp xúc với B.
D. nối C với B rồi đặt gần A để nhiễm điện hưởng ứng, sau đó cắt dây nối.
Câu 9. Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Hỏi B, C, D nhiễm điện gì? B. B âm, C dương, D dương.
C. B âm, C dương, D âm.
D. B dương, C âm, D dương.
N
O
A. B âm, C âm, D dương.
B. q = 0.
C. q = 2q1.
D. q = 0,5q1
N
A. q = q1.
H
Ơ
Câu 10. Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích q1 và q2 với |q1|=|q2| , đưa chúng lại gần thì chúng hút nhau. Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi sau đó tách ra thì mỗi quả cầu sẽ mang điện tích
Y
Câu 11. Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Trong các nhận định sau, nhận định nào không đúng?
Q U
A. Proton mang điện tích là + 1,6.10-19 C. B. Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton.
M
C. Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử.
KÈ
D. Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố. Câu 12. Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là
ẠY
A. 9
B. 16
C. 17
D. 8
D
Câu 13. Tổng số proton và electron của một nguyên tử có thể là số nào sau đây? A. 11
B. 13
C. 15
D. 16
Câu 14. Điều kiện để 1 vật dẫn điện là A. vật phải ở nhiệt độ phòng.
B. có chứa các điện tích tự do.
C. vật nhất thiết phải làm bằng kim loại.
D. vật phải mang điện tích.
Câu 15. Một thanh thép mang điện tích -2,5.10-6 C, sau đó nó lại được nhiễm điện để có điện tích 5,5.10-6 C. Trong quá trình nhiễm điện lần sau, thanh thép đã A. nhận vào 1,875.1013 electron.
B. nhường đi 1,875.1013 electron.
C. nhường đi 5.1013 electron.
D. nhận vào 5.1013 electron.
Câu 16. Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?
FF IC IA L
A. Cọ chiếc vỏ bút lên tóc. B. Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện. C. Đặt một vật gần nguồn điện. D. Cho một vật tiếp xúc với viên pin.
Câu 17. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?
O
A. Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu B. Chim thường xù lông về mùa rét
N
C. Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường
Ơ
D. Sét giữa các đám mây
H
Câu 18. Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là A. Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau.
N
B. Các điện tích khác loại thì hút nhau.
Q U
Y
C. Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau. D. Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau. Câu 19. Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do? B. khối thủy ngân.
C. thanh chì.
D.
thanh
gỗ
KÈ
M
A. thanh niken. khô.
Câu 20. Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Trong các nhận định sau, nhận định nào không đúng?
ẠY
A. Proton mang điện tích là + 1,6.10-19 C.
D
B. Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton.
C. Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử. D. Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố. Câu 21. Nếu nguyên tử đang thừa –1,6.10-19 C điện lượng mà nó nhận được thêm 2 electron thì nó A. sẽ là ion dương.
B. vẫn là 1 ion âm.
C. trung hoà về điện.
D. có điện tích không xác định được.
Câu 22. Nếu nguyên tử oxi bị mất hết electron nó mang điện tích A. +1,6.10-19 C.
B. –1,6.10-19 C.
C. +12,8.10-19 C.
D.
-12,8.10-19
C. Câu 23. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng
FF IC IA L
A. Đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện. B. Thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy.
C. Mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người.
O
D. Quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ.
N
Câu 1. Chọn đáp án D
Ơ
Một vật nhiễm điện do tiếp xúc thì đã có sự di chuyển điện tích giữa các vật.
H
xét về toàn bộ một vật nhiễm điện do tiếp xúc vật sẽ không trung hòa về điện.
Q U
Câu 2. Chọn đáp án D
Y
N
Vật nhiễm điện do hưởng ứng thì chỉ có sự sắp xếp lại vị trí các điện tích trong vật mà không có sự di chuyển điện tích ra ngoài vật nên về tổng thể thì vật vẫn là một vật trung hòa điện.
Nhiễm điện do hưởng ứng xảy ra với một vật tich điện đặt gần một vật dẫn điện. nhựa không phải vật dẫn điện nên trường hợp đặt quả cầu mang điện gần thanh nhựa
M
sẽ không xảy ra hiện tượng hưởng ứng. Câu 3. Chọn đáp án B
KÈ
Khi kéo áo len qua đầu có tiếng nổ lốp đốp là do hiện tượng nhiễm điện do cọ xát giữa len và tóc.
ẠY
Câu 4. Chọn đáp án D Theo thuyết electron thì electron có thể di chuyển từ vật này sang vật khác.
D
Câu 5. Chọn đáp án C Theo thuyết electron thì một vật nhiễm điện là do nó nhận thêm hay bị mất đi electron. Một vật nhiễm điện dương là do vật bị mất electron. Câu 6. Chọn đáp án B Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát các vật với nhau đã có sự di chuyển electron từ vật này sang vật khác.
Câu 7. Chọn đáp án A Nếu cho 3 quả cầu tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là tổng điện tích trên 3 quả cầu: +3 + (-7) + (-4) = -8 C. Câu 8. Chọn đáp án D
FF IC IA L
Nối C với B thì B và C được coi như là một vật dẫn. Khi vật BC đặt gần A thì nhiềm điện do hưởng ứng, điện tích trong BC sẽ phân bố lại,cắt dây nối thì được B và C mang điện tích trái dấu và có độ lớn bằng nhau. Câu 9. Chọn đáp án C Vật A nhiễm điện dương mà A hút B nên B nhiễm điện âm. A đẩy C nên C nhiễm điện dương.
O
C hút D nên D nhiễm điện âm.
N
Câu 10. Chọn đáp án B
Ơ
Vì hai điện tích đưa lại gần thì hút nhau nên chúng trái dấu nhau. Theo bài ra có độ lớn hai điện tích bằng nhau.
N
H
Cho hai điện tích tiếp xúc thì điện tích trên hai qủa cầu trung hòa, khi tách ra thì mỗi quả mang điện tích là q = 0. Câu 11. Chọn đáp án C
Q U
Câu 12. Chọn đáp án D
Y
Trong một nguyên tử thì tổng số hạt proton = số electron.
Trong một nguyên tử thì số p = số e số electron của nguyên tử oxi là 8e.
M
Câu 13. Chọn đáp án D
KÈ
Trong một nguyên tử số p = số e tổng số p và số e của một nguyên tử = 2n (n là nguyên dương). Chọn D.
ẠY
Câu 14. Chọn đáp án B Một vật dẫn điện thì vật phải chứa các điện tích tự do.
D
Câu 15. Chọn đáp án C Thanh thép đang mang điện tích 2,5.106 C để có điện tích 5,5.106 C thì thanh thép đã mất đi 5,5 2,5 106 8.106 C .
Thanh thép đã nhường đi
8.106 5.1013 electron. 19 1,6.10
Câu 16. Chọn đáp án A Câu 17. Chọn đáp án B Chim thường xù lông về mùa rét không phải là hiện tượng liên quan tới cách nhiệt. Câu 18. Chọn đáp án C
FF IC IA L
Thanh nhựa là vật cách điện, k có các điện tích tự do. Câu 19. Chọn đáp án D Trong thanh gỗ khô không có điện tích tự do. Câu 20. Chọn đáp án C
Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn lớn hơn hoặc bằng số electron quay xung quanh nguyên tử.Dấu bằng chỉ xảy ra ở nguyên tử Hidro.
O
Câu 21. Chọn đáp án B
Nếu nguyên tử đang thừa 1,6.1019 C điện lượng mà nó nhận được thêm 2 electron thì nó
N
có điện tích 1,6.1019 2. 1,6 .1019 4,8.1019 C
Ơ
Câu 22. Chọn đáp án C
H
Nguyên tử mất hết e mang điện tích: 8.1,6.1019 1, 28.1018 C
N
Câu 23. Chọn đáp án A
D
ẠY
KÈ
M
Q U
Y
Khi đưa thanh kim loại lại gần quả cầu mang điện thì đầu thanh kim loại phía gần quả cầu sẽ nhiễm điện trái dấu với quả cầu, điện tích trong thanh kim loại sẽ phân bố lại, đầu xa quả cầu cầu hơn sẽ tích điện cùng dấu với quả cầu.
Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng ) Điện tích q > 0 dịch chuyển trong điện trường đều E sẽ chịu tác dụng của lực điện
A. F qE 2 .
B. F
E q
D. F
C. F = qE.
q E
B. A q 2 E
A. A = qE.
C. A = qU.
FF IC IA L
Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Điện tích q > 0 dịch chuyển trong điện trường đều E giữa hai điểm có hiệu điện thế U thì công của lực điện thực hiện là:
D. A
U q
Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Công thức định luật Cu – lông là: qq A. F k 1 2 R
qq C. F R 1 2 k2
O
qq B. K k 1 2 R2
q2
R2
N
D. F k
B. tăng bốn lần.
C. tăng hai lần.
D. giảm hai lần..
N
H
A. Không đổi.
Ơ
Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Ban đầu đặt vào hai bản tụ một hiệu điện thế nào đó. Nếu ta tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp hai lần thì điện dung của tụ
U
Ed q
B. –qEd
Q
A.
Y
Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một điện tích q > 0 di chuyển một đoạn d theo hướng một đường sức của điện trường đều có cường độ điện trường E thì công của lực điện trường bằng C.
qE d
D. qEd
KÈ
M
Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một điện tích q di chuyển dọc theo một đường sức trong điện trường đều có cường độ E từ điểm M đến điểm N cách nhau một khoảng d. Công thức của lực điện trường thực hiện khi điện tích q di chuyển từ M đến N là: A. A = E.d.
B. A = qd.
C. A = qEd.
D. A = qE.
D
ẠY
Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Hai điện tích điểm đặt gần nhau, nếu khoảng cách giữa chúng giảm đi 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ A. Tăng 2 lần.
B. Tăng 4 lần.
C. Giảm 2 lần.
D. Giảm 4 lần.
Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D đều nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng A đẩy D, vật C hút vật B. Biết A nhiễm điện âm. Điện tích của các hạt còn lại A. B dương, C dương, D âm.
B. B dương, C âm, D âm.
C. B âm, C dương, D dương.
D. B âm, C âm, D dương. Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Hai lực F1 và F2 có độ lớn F1=F2 hợp với nhau một góc . Hợp lực F của chúng có độ lớn: . 2
FF IC IA L
A. F F1 F2 .
B. F F1 F2 .
C. F 2F1 cos .
D. F 2F1 cos
Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Lực đặc trưng cho điều gì sau đây? A. Năng lượng của vật nhiều hay ít.
B. Vật có khối lượng lớn hay bé.
C.Tương tác giữa vật này lên vật khác.
D. Vật chuyển động nhanh hay chậm.
Ơ
N
O
Câu 11: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn phát biểu sai. Lực hấp dẫn của hai chất điểm. A. Có giá trùng với đường thẳng nối giữa hai chất điểm. B. Có độ lớn tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai chất điểm. C. Là lực hút, có chiều hướng từ chất điểm này đến chất điểm kia. D. Có độ lớn tỷ lệ với khối lượng của mỗi chất điểm.
B. U
E . d
C. U
N
A. U Ed 2 .
H
Câu 12: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Trong điện trường đều có cường độ E, gọi d là hình chiếu của các điểm M, N trên một đường sức. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là: d . E
D. U = Ed.
Q
Sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều. Luôn đứng yên. Đang rơi tự do. Có thể chuyển động chậm dần đều.
M
A. B. C. D.
U
Y
Câu 13: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0 thì vật đó
KÈ
Câu 14: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí Tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. Tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
D
ẠY
A. B. C. D.
Câu 15: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn kết luận sai. Một chất rắn cân bằng do chịu tác dụng của ba vectơ lực không song song. A. Ba vectơ lực này có giá đồng phẳng. B. Ba vectơ lực này không nhất thiết có cùng điểm đặt.
C. Ba vectơ lực này có giá đồng quy. D. Hợp lực của hai trong 3 vectơ lực nà bằng vectơ lực còn lại. Câu 16: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Khi nói về đường sức điện của điện trường, đặc điểm nào sau đây sai? Các đường sức điện là dày đặc và cắt nhau. Đường sức điện của điện trường tĩnh điện là đường cong không khép kín. Qua mỗi điểm trong điện trường có một đường sức điện và chỉ một mà thôi. Hướng của đường sức điện tại một điểm là hướng của vectơ cường độ điện trường tại điểm đó.
FF IC IA L
A. B. C. D.
Câu 17: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Khi một vật chỉ chịu tác dụng của một khác duy nhất thì nó sẽ:
N
O
Chỉ biến dạng mà không thay đổi vận tốc. Bị biến dạng và thay đổi vận tốc cả về hướng lẫn độ lớn. Chuyển động thẳng đều mãi mãi. Chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Ơ
A. B. C. D.
Y
N
Điểm xuất phát: ở điện tích dương hoặc ở vô cùng. Điểm kết thúc: ở điện tích dương hoặc ở điện tích âm. Điểm xuất phát: ở điện tích âm hoặc ở điện tích dương. Điểm kết thúc: ở vô cùng hoặc ở điện tích dương.
U
A. B. C. D.
H
Câu 18: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Điều nào sau đây đúng khi nói về điểm xuất phát và điểm kết thúc của đường sức điện?
M
Q
Câu 19: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm cách nó một khoảng r trong điện môi đồng nhất có hằng số điện môi có độ lớn xác định theo biểu thức là: Q
r2
.
B. E k
KÈ
A. E k
Q r 2
C. E k
.
Q . r
D. E k
Q r2
.
ẠY
Câu 20: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Với các quy ước thông thường trong sách giáo khoa, gia tốc rơi tự do của một vật ở gần mặt đất được tính bởi công thức: GM . R2
B. g
GM
R h
2
.
C. g
GMm . R2
D. g
GMm
R h
2
.
D
A. g
Câu 21: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.
Dùng micro để biến dao động âm thanh dao động điện cùng tần số. Dao động này ứng với một sóng điện từ gọi là sóng âm tần. A đúng.
Mạch khuếch đại để tăng cường độ tín hiệu, không làm thay đổi tần số: B sai. Mạch biến điệu dùng để trộn sóng âm tần với sóng mang: C sai. Sóng âm tần và cao tần cùng là sóng điện từ: D sai.
O
FF IC IA L
Câu 22: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đáp án nào đúng khi nói về quan hệ về hướng giữa vector cường độ điện trường và lực điện trường: A. E cùng hướng với F tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó. B. E cùng phương ngược hướng với F tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó. C. E cùng hướng với F tác dụng lên điện tích thử dương đặt trong điện trường đó. D. E cùng hướng với F tác dụng lên điện tích thử âm đặt trong điện trường đó.
N
Câu 23: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Cho hai điện tích q1 , q2 đẩy nhau. Khẳng định nào sau
Ơ
đây là đúng? A. q1q2 0.
B. q1q2 0. D. q1 0, q2 0.
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
C. q1 0, q2 0.
Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng ) Chọn C. F = qE.
FF IC IA L
Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. A = qU = qEd. Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.
q q Công thức định luật Cu-lông: F k 1 2 , với k 9.109 N.m 2 / C2 . R2
O
Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.
Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.
Ơ
N
Điện dung của tụ phụ thuộc vào hình dạng , kích thước, bản chất của tụ không phụ thuộc vào điện áp đạt vào.
H
Công của lực điện được xác định bởi biểu thức A = qEd.
Y
N
Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Ta có công của lực điện trường thực hiện khi điện tích q di chuyển từ M đến N là: A qEd . Chọn A. q1q2 do đó nếu khoảng cách giữa chúng r2 giảm đi 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ tăng lên 4 lần. Chọn B.
Q
U
Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Ta có: F k
M
Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Chọn B.
KÈ
Vật A hút vật B A và B trái dấu B nhiễm điện dương. Vật A đẩy vật D A và D cùng dấu D nhiễm điện âm.
ẠY
Vật C hút vật B C và B trái dấu C nhiễm điện âm. Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Chọn D.
D
Hai thành phần F1 = F2 hợp nhau bất kỳ thì hợp lực: F F12 F22 2F1F2 cos 2F1 cos
. 2
Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Chọn C.
Lực đặc trưng cho tương tác giữa vật này với vật khác. Câu 11: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. Lực hấp dẫn của 2 chất điểm có độ lớn tỉ lệ thuận với tích khối lượng hai chất điểm.
FF IC IA L
Câu 12: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. Hiệu điện thế giữa hai điêm M, N là U = E.d. Câu 13: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.
Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0 thì vật đó sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
O
Câu 14: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.
Câu 15: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.
Ơ
N
q .q Lực tương tác giữa hai điện tích: F k 1 2 : F tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa r 2 2 điện tích.
N
H
Vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song thì: +) 3 lực này không nhất thiết có cùng điểm đặt
Y
+) 3 lực này nằm trong cùng mặt phẳng (đồng phẳng)
Q
U
+) tổng 3 lực bằng 0: F1 F2 F3 0 F1 F2 F3 . Câu 16: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.
M
Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau.
KÈ
Câu 17: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.
ẠY
Khi một vật chỉ chịu tác dụng của một vật khác duy nhất thì nó sẽ bị biến dạng và thay đổi vận tốc cả về hướng lẫn độ lớn. Câu 18: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.
D
Đường sức điện xuất phát ở điện tích dương hoặc ở vô cùng, kết thúc ở điện tích âm hoặc ở vô cùng. Câu 19: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.
Công thức đúng là: E k
Q r 2
.
Câu 20: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. GM . R2
FF IC IA L
Gia tốc rơi tự do của một vật ở gần mặt đất là: g Câu 21: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.
m .m Công thức tính lực hấp dấn giữa hai vật Fhd G. 1 2 . r2
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Hai điện tích đẩy nhay q1q2 0.
Ơ
Câu 23: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.
N
O
Câu 22: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. Ta có: E cùng hướng với F tác dụng lên điện tích thử dương đặt trong điện trường đó và E ngược hướng với F tác dụng lên điện tích thử âm đặt trong điện trường đó.
Câu 1. Trong các đại lượng vật lí sau đây, đại lượng nào là véctơ? A. Đường sức điện
B. Điện tích
C. Cường độ điện trường
D. Điện trường
A. 27cm
B. 9cm
C. 18cm
FF IC IA L
Câu 2. Hai điện tích điểm q1 = 4q và q2 = -q đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9 cm trong chân không. Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng 0 cách B một khoảng D. 4,5cm
Câu 3. Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và hai quả cầu không chạm vào nhau. Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì góc lệch so với phương thẳng đứng của hai quả cầu có đặc điểm gì? A. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn
O
B. Bằng nhau
N
C. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
Ơ
D. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn Câu 4. Một vật mang điện âm là do
H
A. hạt nhân nguyên tử của nó có số nơtrôn nhiều hơn số prôtôn.
Q U
D. nó thiếu electrôn.
Y
C. nó có dư electrôn.
N
B. hạt nhân nguyên tử của nó có số prôtôn nhiều hơn số nơtrôn
Câu 5. Một tụ điện có điện dung 5.10-6 F. Điện tích của tụ điện bằng 86 μC. Hỏi hiệu điện thế trên hai bản tụ điện bằng bao nhiêu? B. U = 37,2V
C. U = 47,2V
D. U = 17,2V
M
A. U = 27,2V
KÈ
Câu 6. Cho ba điện tích q1 = - q2 = q3 = q >0 đặt ở các đỉnh của một tam giác vuông có một góc nhọn 300 và cạnh huyền 2a. Xác định cường độ điện trường tại trung điểm M của cạnh huyền; biết điện tích q2 < 0 nằm ở đỉnh góc 300 . B. kq 7 /(a2).
C. kq/a2.
D. kq 5 /(3a2).
ẠY
A. kq 3 /(2a2).
Câu 7. Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?
D
A. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức của điện trường. B. Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.
C. Khi một điện tích chuyển động trong điện trường từ điểm M đến điểm N thì công của lực điện trường càng lớn khi quãng đường đi từ M đến N của điện tích càng dài. D. Nói chung ,các đường sức điện xuất phát từ các điện tích dương,tận cùng tại các điện tích âm.
Câu 8. Hai điện tích điểm q1 = 10-9 C và q2 = - 2.10-9C hút nhau bằng lực có độ lớn 10-5N khi đặt trong không khí. Khoảng cách giữa chúng là A. 3 2 cm
B. 4 2 cm
C. 3cm
D. 4cm
A. tăng hai lần
B. tăng bốn lần
FF IC IA L
Câu 9. Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 500V. Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách của hai bản tụ điện tăng gấp hai lần. Hiệu điện thế của tụ điện khi đó C. giảm bốn lần
D. giảm hai lần
Câu 10. Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí sẽ thay đổi thế nào khi đặt một tấm kính xen vào giữa hai điện tích? A. Phương,chiều và độ lớn không đổi.
C. Phương chiều đổi theo vị trí tấm kính, độ lớn tăng.
N
D. Phương chiều không đổi, độ lớn giảm.
O
B. Phương chiều không đổi, độ lớn tăng.
B. -2.5 J.
C. 5 J
H
A. 0J.
Ơ
Câu 11. Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một điểm B thì lực điện sinh công 2,5J. Nếu thế năng của q tại A là 2,5J, thì thế năng của nó tại B là D. -5J
B. E = 7500 V/m
Q U
A. E = 750 V/m 1000V/m
Y
N
Câu 12. Một hạt bụi khối lượng 3,6.10-15kg nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang và nhiễm điện trái dấu . Điện tích của nó bằng 4,8.10-18 C. Hỏi điện trường giữa hai tấm đó, lấy g = 10m/s2. C. E = 75 V/m
D.
E
=
KÈ
M
Câu 13. Một mặt đồng hồ có các điện tích âm –q, -2q, -3q,…,-12q, được đặt cố định ở vị trí các số tương ứng. Các kim đồng hồ không làm nhiễu loạn điện trường tổng hợp của các điện tích điểm. Hỏi giờ nào thì kim chỉ giờ cùng chiều với vectơ cường độ điện trường ở tâm mặt đồng hồ? A. 9h30m.
B. 6h.
C. 12h.
D. 3h30m.
ẠY
Câu 14. Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4cm có hiệu điện thế 10V thì giữa hai điểm cách nhau 6cm có hiệu điện thế
D
A. 8V
B. 10V
C. 15V
D. 22,5V.
Câu 15. Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4cm có một hiệu điện thế không đổi 200V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là A. 5000V/m
B. 50V/m
C. 800V/m
D. 80V/m.
Câu 16. Một tụ điện được tích điện bằng một hiệu điện thế 10V thì năng lượng của tụ là 10mJ. Nếu muốn năng lượng của tụ là 40mJ thì hai đầu của tụ phải có hiệu điện thế là
A. 15V
B. 7,5V
C. 20V
D. 40V
Câu 17. Một electron bay với động năng 410 eV (1 eV= 1,6.10-19J) từ một điểm có điện thế V1 = 600V theo hướng đường sức điện. Hãy xác định điện thế tại điểm mà ở đó electron dừng lại. Cho qe = -1,6.10-19C , me = 9,1.10-31kg? A. 190V
B. 790V
C. 1100V
D. 250V
A. 5,17kW
B. 6 ,17kW
C. 8,17W
FF IC IA L
Câu 18. Bộ tụ điện trong đèn chụp ảnh có điện dung 750 μF được tích điện đến hiệu điện thế 330V. Mỗi lần đèn lóe sáng tụ điện phóng điện trong thời gian 5ms. Tính công suất phóng điện của tụ điện: D. 8,16kW
Câu 19. Một tụ điện có điện dung 48nF được tích điện đến hiệu điện thế 225V thì có bao nhiêu electron di chuyển đến bản tích điện âm của tụ điện? B. 6,75.1012 electron
C. 1,33.1013 electron
D. 1,33.1012 electron
O
A. 6,75.1013 electron
B. 18 µF.
C. 4 µF.
D. 2 µF.
H
A. 9 µF.
Ơ
N
Câu 20. Có 3 tụ điện giống nhau mắc song song mỗi tụ điện có điện dung là 6 µF. Điện dung của bộ tụ điện là
N
Câu 21. Một nguyên tử trung hòa về điện có thể nhận thêm electron để trở thành A. ion
B. phân tử
C. ion dương
D. ion âm
A. 0 V/m
Q U
Y
Câu 22. Hai điện tích q1 = q2 = 4.10-10C đặt tại 2 điểm A, B trong không khí, cách nhau 6cm. Xác định cường độ điện trường tại trung điểm C của AB B. 4.103 V/m
C. 8.103 V/m
D. 1,2.103 V/m
M
Câu 23. Một điện tích q = 1 (µC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó thu được một năng lượng W = 0,2 (mJ). Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B là
KÈ
A. U = 0,20 V.
B. U = 0,20 mV.
C. U = 200 kV.
D. U = 200 V.
Câu 24. Có 3 tụ điện giống nhau mắc nối tiếp mỗi tụ điện có điện dung là 6 µC. Điện dung của bộ tụ điện là
ẠY
A. 9 µC.
B. 4 µC.
C. 18 µC.
D. 2 µC.
D
Câu 25. Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 160 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10–4N. Độ lớn của điện tích đó là A. q = 1,25.10–7 C.
B. q = 1,25.10–6 C.
C. Câu 1. Chọn đáp án C Cường độ điện trường là đại lượng véc tơ. Câu 2. Chọn đáp án B
C. q = 8,0.10–5 C.
D. q = 8,0.10–7
Hai điện tích q1 , q2 trái dấu nên điểm có cường độ điện trường tổng hợp bằng 0 phải nằm ngoài đoạn thẳng AB và do q1 , q2 nên điểm này phải nằm về phía B.
FF IC IA L
Ta biểu diễn cường độ điện trường tại C như trên hình.
Tại C: E A EB k . 4q
k q
r r 9 2 r 9 4r 2 2
2
O
Ơ
N
r 9 2r r 9cm
Câu 3. Chọn đáp án B F . P
N
tan
H
Góc lệch của mỗi quả cầu so với phương thẳng đứng được xác định bởi công thức
Q U
Câu 4. Chọn đáp án C
Y
Mà P1 P2 , F1 F2 nên góc lệch của hai quả cầu bằng nhau.
Một vật mang điện âm là do nó có dư electron.
Q 86.106 17, 2V C 5.106
KÈ
U
M
Câu 5. Chọn đáp án D
D
ẠY
Câu 6. Chọn đáp án B
FF IC IA L O N Ơ H
1 2
N
Ta có: AC BC.sin 30 2a. a
60 tam giác AOC đều Tam giác AOC có AC = OC và C
Q U
Y
AO BO CO a q E1 E2 E3 k 2 a
M
Do E2 , E3 cùng chiều nhau nên E23 2 E2 2k
q a2
KÈ
Tam giác AOC đều AOC 60 E23 , E1 60 2
2
q q q q q E k 2 2k 2 2.k . 2 .2k . 2 .cos 60 7.k 2 a a a a a
D
ẠY
Câu 7. Chọn đáp án C Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối của đường đi trong điện trường nên C sai.
Câu 8. Chọn đáp án A F 9.109.
109. 2 .109 r2
105
r 0,03 2m 3 2cm
Câu 9. Chọn đáp án A .S , khi d tăng gấp 2 lần thì C ' C / 2 4k .d
Ta có: Q CU C 'U ' U '
C .U 2U hay hiệu diện thế của tụ tăng gấp đôi. C'
FF IC IA L
C
Câu 10. Chọn đáp án D
Lực tương tác giữa hai điện tích được tính theo công thức: F k
q1q2 .r 2
Khi 2 điện tích đặt trong không khí thì 1 , xen tấm kính vào thì 1 độ lớn giảm, còn phương chiều không đổi.
O
Câu 11. Chọn đáp án A AAB WA WB WB WA AAB 2,5 2,5 0 J
N
Câu 12. Chọn đáp án B
Ơ
Do P hướng xuống nên để hạt bụi lơ lửng được thì F phải hướng lên trên E hướng
N
D
ẠY
KÈ
M
Q U
Câu 13. Chọn đáp án A
mg 3,6.1015.10 7500V / m q 4,8.1018
Y
F P qE mg E
H
lên trên hay tấm kim loại bên dưới tích điện dương, tâm kim loại trên tích điện âm.
Ta biểu diễn các véc tơ cường độ điện trường do các điện tích gây ra tại tâm của đồng hồ như hình trên.
Dễ thấy: E E1 E2 E3 E4 E5 E6 E7 E8 E9 E10 E11 E12
E E1 E7 E2 E8 E3 E9 E4 E10 E5 E11 E6 E12
E E71 E82 E93 E104 E115 E126
FF IC IA L
Từ hình vẽ dễ thấy, từng cặp véc tơ cường độ điện trường E126 , E71 ; E115 , E82 ; E104 , E93 đối xứng nhau qua trục xx'
Cường độ điện trường tổng hợp có nằm trên trục xx', chính giữa số 9h và 10h của mặt đồng hồ hay chính là thời điểm 9h30. Câu 14. Chọn đáp án C U Ed
U1 d1 d 6 U 2 U1 . 2 10. 15V U 2 d2 d1 4
U 200 5000V / m d 0,04
N
E
O
Câu 15. Chọn đáp án A
H
W U2 W2 CU 2 40 1 12 U 2 U1 10. 20V 2 W2 U 2 W1 10
N
W
Ơ
Câu 16. Chọn đáp án C
Câu 17. Chọn đáp án A
Y
Electron dừng lại khi động năng chuyển hóa hoàn toàn thành thế năng:
Q U
Wd Wt 410eV e V1 V2 410 600 V2 V2 190V
Câu 18. Chọn đáp án D
1 2
1 2
M
Năng lượng tích trữ trong tụ điện là W CU 2 .750.106.3302 40,8 J W 40,8 8160W t 5.103
KÈ P
Câu 19. Chọn đáp án A Q CU 48.109.225 6,75.1013 electron e e 1,6.1019
ẠY D
N
Câu 20. Chọn đáp án B Cb C1 C2 C3 6 6 6 18 C
Câu 21. Chọn đáp án D Một nguyên tử trung hòa về điện có thể nhận thêm electron để trở thành ion âm. Câu 22. Chọn đáp án A
E AC EBC
9.109.4.1010 1000V / m 0,062
FF IC IA L
E E AC EBC 0
Câu 23. Chọn đáp án D W qU AB U AB
W 0, 2.103 200V q 106
Câu 24. Chọn đáp án D 6 2C 3
O
Cb
Ơ
F 2.104 1, 25.106 C E 160
D
ẠY
KÈ
M
Q U
Y
N
H
q
N
Câu 25. Chọn đáp án B
Câu 1. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 40 V. Chọn câu chắc chắn đúng: A. Điện thế ở M là 40 V B. Điện thế ở N bằng 0 C. Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm
FF IC IA L
D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40 V Câu 2. Thả một ion dương cho chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường do hai điện tích điểm dương gây ra. Ion đó sẽ chuyển động A. dọc theo một đường sức điện. B. dọc theo một đường nối hai điện tích điểm. C. từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp.
O
D. từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.
B. 8,0.10-10 C
C. 3,8.10-11 C
H
A. 8,3.10-8 C
Ơ
N
Câu 3. Một hạt bụi nhỏ có khối lượng m = 0,1 mg, nằm lơ lửng trong điện trường giữa hai bản kim loại phẳng. Các đường sức điện có phương thẳng đứng và chiều hướng từ dưới lên trên. Hiệu điện thế giữa hai bản là 120 V. Khoảng cách giữa hai bản là 1 cm. Xác định điện tích của hạt bụi. Lấy g = 10 m/s2. D. 8,9.10-11 C
N
Câu 4. Một electron (-e = -1,6.10-19 C) bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN = 100 V. Công mà lực điện sinh ra sẽ là: B. -1,6.10-19 J.
C. +1,6.10-17 J.
D. -1,6.10-17 J.
Q U
Y
A. +1,6.10-19 J.
D
ẠY
KÈ
M
Câu 5. Bắn một electron với vận tốc đầu rất nhỏ vào một điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng theo phương song song với các đường sức điện ( hình B.1). Electron được tăng tốc trong điện trường. Ra khỏi điện trường, nó có vận tốc bằng 107 m/s. Tính hiệu điện thế giữa UAB giữa hai bản. Điện tích của electron -1,6.10-19 C. Khối lượng của electron là 9,1.10-31 kg.
A. 284 V.
B. -284 V.
C. -248 V.
D. 248 V.
Câu 6. Ở sát mặt Trái Đất, vec tơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới và có độ lớn vào khoảng 150 V/m. Tính hiệu điện thế giữa một điểm ở độ cao 5 m và mặt đất. A. 750 V
B. 570 V
C. 710 V
D. 850 V
A. 0,108.10-6 J
FF IC IA L
Câu 7. Một điện tích q = 4.10-8 C di chuyển trong một điện trường đều có cường độ điện trường E = 100 V/m theo một đường gấp khúc ABC. Đoạn AB dài 20 cm và vectơ độ dời AB làm với các đường sức điện một góc 30°. Đoạn BC dài 40 cm và vectơ độ dời BC làm với các đường sức điện một góc 120°. Tính công của lực điện. B. -0,108.10-6 J
C. 1,492.10-6 J
D. -1,492.10-6 J
A. 1,33.105 m/s
N
O
Câu 8. Nối hai cực của nguồn điện không đổi có hiệu điện thế 50 V lên hai bản của tụ điện phẳng có khoảng cách giữa hai bản tụ bằng 5 cm. Trong vùng không gian giữa hai bản tụ, 1 proton có điện tích 1,6.10-19 C và khối lượng 1,67.10-27 kg chuyển động từ điểm M cách bản âm của tụ điện 6 cm đến điểm N cách bản âm của tụ 2 cm. Biết tốc độ của proton tại M bằng 105 m/s. Tốc độ của proton tại N bằng B. 3,57.105 m/s
C. 1,73.105 m/s
D. 1,57.106 m/s
N
H
Ơ
Câu 9. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện phẳng bằng U = 300 V. Một hạt bụi nằm cân bằng giữa hai bản tụ điện và cách bản dưới của tụ điện d1 = 0,8 cm. Hỏi trong bao nhiêu lâu hạt bụi sẽ rơi xuống mặt bản tụ, nếu hiệu điện thế giữa hai bản giảm đi một lượng ΔU = 60 V. A. t = 0,9 s.
B. t = 0,19 s.
C. t = 0,09 s.
D. t = 0,29 s.
Q U
Y
Câu 10. Một quả câu tích điện có khối lượng 0,1g nằm cân bằng giữa hai bản tụ điện phẳng đứng cạnh nhau d = 1 cm. Khi hai bản tụ được nối với hiệu điện thế U = 1000 V thì dây treo quả cầu lệch khỏi phương thẳng đứng một góc α = 10°. Điện tích của quả cầu bằng B. q0 = 1,31.10-9 C.
C. q0 = 1,13.10-9 C.
D. q0 = 1,76.10-9 C.
M
A. q0 = 1,33.10-9 C.
ẠY
KÈ
Câu 11. Hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu, cách nhau 2cm, cường độ điện trường giữa hai bản là 3.103 V/m. Một hạt mang điện q = 1,5.10-2 C di chuyển từ bản dương sang bản âm với vận tốc ban đầu bằng 0, khối lượng của hạt mang điện là 4,5.10-6 g. Vận tốc của hạt mang điện khi đập vào bản âm là
D
A. 4.104 m/s.
B. 2.104 m/s.
C. 6.104 m/s.
D. 105 m/s.
Câu 12. Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều. Cường độ điện trường có độ lớn bằng 100V/m. Vận tốc ban đầu của electron là 3.105 m/s, khối lượng của electron là 9,1.10-31kg. Từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi có vận tốc bằng 0 thì electron đã đi được quãng đường A. 5,12 mm.
B. 0,256 m.
C. 5,12 m.
D. 2,56 mm.
Câu 13. Di chuyển một điện tích q > 0 từ điểm M đến điểm N trong một điện trường. Công AMN của lực điện càng lớn nếu A. đường đi MN càng dài.
B. đường đi MN càng ngắn.
C. hiệu điện thế UMN càng lớn.
D. hiệu điện thế UMN càng nhỏ.
A. EP = 2EN
B. EP = 3EN
C. EP = EN
FF IC IA L
Câu 14. Cho ba điểm M, N, P trong một điện trường đều. MN = 1 cm, NP = 3 cm, UMN = 1 V, UMP = 2 V. Gọi cường độ điện trường tại M, N, P là EM, EN, EP. Chọn phương án đúng. D. EN > EM
Câu 15. Chọn phương án đúng. Một điện tích q chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì B. A > 0 nếu q < 0
C. A ≠ 0 nếu điện trường không đổi
D. A = 0
O
A. A > 0 nếu q > 0
N
Câu 16. Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi nó di chuyển từ M đến N trong điện trường
C. tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động
B. tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q
Ơ
A. tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN
D. tỉ lệ nghịch với chiều dài đường đi
Q U
B. hình dạng của đường đi
Y
A. vị trí của các điểm M, N
N
H
Câu 17. Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, thì không phụ thuộc vào
C. độ lớn của điện tích q
D. độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi
KÈ
M
Câu 18. Một electron bay từ bản dương sang bản âm trong điện trường đều của một tụ điện phẳng, theo một đường thẳng MN dài 2 cm, có phương làm với phương đường sức điện một góc 60°. Biết cường độ điện trường trong tụ điện là 1000 V/m. Công của lực điện trong dịch chuyển này là bao nhiêu ? B. -2,77.10-18 J
C. 1,6.10-18 J
D. -1,6.10-18 J
D
ẠY
A. 2,77.10-18 J
Câu 19. Trong một điện trường đều bằng 60000V/m. Tính công của điện trường khi làm dịch chuyển điện tích q0 = 4.10-9 C trên đoạn thẳng dài 5 cm. Biết rằng góc giữa phương dịch chuyển và đường sức điện trường là α = 60° A. 10-6 J
B. 6.106 J
C. 6.10-6 J
D. -6.10-6 J
Câu 20. Công của lực điện không phụ thuộc vào: A. vị trí điểm đầu và điểm cuối
B. cường độ điện trường
C. hình dạng đường đi
D. độ lớn của điện tích dịch chuyển
Câu 21. Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều E có quỹ đạo là một đường cong kín, có chiều dài quỹ đạo là s thì công của lực điện trường là A. A = 2qEs
B. A = 0
C. A = qEs
D. A = qE/s
A. -1,6.10-18 J
FF IC IA L
Câu 22. Một electron di chuyển được một đoạn đường 1 cm, dọc theo đường sức, dưới tác dụng của lực điện trong một điện trường đều có cường độ điện trường 1000 V/m. Hỏi công của lực điện có giá trị nào sau đây ? B. 1,6.10-16 J
C. 1,6.10-18 J
D. -1,6.10-16 J
A. 100V/m
O
Câu 23. Hai tấm kim loại song song và cách đều nhau 2 cm và được nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho điện tích q = 5.10-10 C di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn công A = 2.10-9 J. Xác định cường độ điện trường bên trong hai tấm kim loại đó ? Cho biết điện trường bên trong hai tấm kim loại đã cho là điện trường điều và có đường sức vuông góc với các tấm. B. 250 V/m
C. 300 V/m
D. 200 V/m
B. 24 mJ.
C. 120 mJ.
H
A. 20 mJ.
Ơ
N
Câu 24. Cho điện tích q = +10-8 C dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu một điện điện tích q’ = + 4.10-9 C dịch chuyển giữa hai điểm đó thì công của lực điện trường khi đó là D. 240 mJ.
A. 2,6.10-3 m
Q U
Y
N
Câu 25. Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều. Cường độ điện trường E = 100 V/m. Vận tốc ban đầu của electron bằng 300 km/s. Hỏi electron chuyển động được quãng đường dài bao nhiêu thì vận tốc của nó bằng không ? Biết khối lượng của electron là 9,1.10-31kg. B. 2,6.10-4 m
C. 2,0.10-3 m
D. 2,0.10-4 m
KÈ
A. 80 J.
M
Câu 26. Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ 150 V/m thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó là B. 40 J.
C. 40 mJ.
D. 80 mJ.
ẠY
Câu 27. Cho điện tích q = +10-8 C dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu một điện tích q’ = +4.10-9 C dịch chuyển giữa hai điểm đó thì công của lực điện trường khi đó là
D
A. 24 mJ.
B. 20 mJ.
C. 240 mJ.
D. 120 mJ.
Câu 28. Công của lực điện trường dịch chuyển quãng đường 1 m một điện tích 10 μC vuông góc với các đường sức điện trong một điện trường đều cường độ 106 V/m là A. 1 J.
B. 1000 J.
C. 1 mJ.
D. 0 J.
Câu 29. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10 mC song song với các đường sức trong một điện trường đều với quãng đường 10 cm là 1 J. Độ lớn cường độ điện trường đó là A. 10000 V/m.
B. 1 V/m.
C. 100 V/m.
D. 1000 V/m
A. 5 J.
B. 5 3 /2 J.
C. 5 2 J.
FF IC IA L
Câu 30. Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 10 J. Khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 60° trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là D. 7,5 J.
Câu 31. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là A. 1000 J.
B. 1 J.
C. 1 mJ.
D. 1 μJ.
O
Câu 32. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2μC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là B. – 2000 J.
C. 2 mJ.
B. cường độ của điện trường.
H
A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.
D. – 2 mJ.
Ơ
Câu 33. Công của lực điện không phụ thuộc vào
N
A. 2000 J.
D. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
N
C. hình dạng của đường đi.
Y
Câu 34. Nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì công của lực điện trường B. tăng 2 lần.
C. giảm 2 lần.
D. không thay đổi.
Q U
A. chưa đủ dữ kiện để xác định.
Câu 35. Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích
M
A. dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức.
KÈ
B. dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều. C. dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường. D. dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.
D
ẠY
Câu 36. Khi điện tích dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường A. tăng 4 lần.
B. tăng 2 lần.
C. không đổi.
D. giảm 2 lần.
Câu 37. Mặt trong của màng tế bào trong cơ thể sống mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 0,07 V. Màng tế bào dày 8,0.10-9 m. Hỏi cường độ điện trường trong màng tế bào bằng bao nhiêu? A. 8,75.106 V/m V/m
B. 8,57.107 V/m
C. 8,50.106 V/m
D.
8,07.106
Câu 1. Chọn đáp án D Ta có U MN VM VN 40V Điện thế tại M cao hơn điện thế tại N 40 V.
FF IC IA L
Câu 2. Chọn đáp án C Cường độ điện trường hướng từ nơi có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp. Ion dương nên lực điện cùng chiều với cường độ điện trường. Ion dương sẽ chuyển động từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp. Câu 3. Chọn đáp án A
U mgd q 8,3.1011 C d U
Ơ
Câu 4. Chọn đáp án D
N
P F mg qE q
O
Hạt bụi nằm cân bằng, chịu tác dụng của trọng lực và lực điện. Vì trọng lực hướng xuống nên lực điện phải hướng lên. Mà cường độ điện trường hướng từ dưới lên trên nên điện tích q dương.
N
Câu 5. Chọn đáp án B
H
Công mà lực điện sinh ra là A qEd qU 1,6.1019.100 1,6.1017 J
U AB
Q U
mv 2 mv02 2 2 2 mv 284V 2q
A qU AB
Y
Công của lực điện trường tác dụng lên electron bằng độ biến thiên động năng
M
Câu 6. Chọn đáp án A
KÈ
Hiệu điện thế giữa điểm ở độ cao 5 m và mặt đất là U = Ed = 150.5 = 750 V. Câu 7. Chọn đáp án B Công của lực điện trường trên đường gấp khúc ABC là
ẠY
AABC AAB ABC
D
AAB q.E.d1 q.E. AB.cos30 0,692.106 J
ABC q.E.d 2 q.E.BC.cos120 0,8.106 J
AABC 0,692.106 0,8.106 0,108.106 J
Câu 8. Chọn đáp án A Ta có cường độ điện trường giữa hai bản tụ điện là
E
U 50 1000V / m . d 0,05
Lực điện trường tác dụng lên điện tích là F qE 1,6.1019.1000 1,6.1016 N . Định luật II Niuton có F = ma. F 1,6.1016 9,58.1010 m / s 2 m 1,67.1027
FF IC IA L
điện tích di chuyển trong điện trường với gia tốc a
vN2 vM2 2as vN 2.9,58.1010.0,04 105 1,33.105 m / s . 2
Câu 9. Chọn đáp án C
Hạt bụi nằm cân bằng chịu tác dụng của trọng lực P và lực điện F: P = F
q U U
Hiệu lực F F1 gây ra gia tốc cho hạt bụi:
Y
Ta có: d1
N
U .g U
2d1 2d1U at 2 t 0,09 s 2 a U .g
Q U
a
q.U m.a d
H
F F1
N
d
Ơ
- Sau khi giảm U: F1
U qU m d dg
O
- Trước khi giảm U: P mg .q.E q.
Câu 10. Chọn đáp án D
Các lực tác dụng lên quả cầu P, F , T :
KÈ
M
P F T 0
Ta có: F P tan q0 .E q0 .
ẠY
q0
U d
mgd tan 0,1.103.0,01.10.tan10 1,76.109 C U 1000
D
Câu 11. Chọn đáp án B Áp dụng bảo toàn cơ năng trong điện trường đều ta có: 1 2qEd 2.1,5.102.3.103.0,02 qEd mv 2 v 2.104 m / s . 2 m 4,5.109
Câu 12. Chọn đáp án D Áp dụng bảo toàn cơ năng trong điện trường đều ta có
1 qEd mv02 2
31 5 1 mv02 1 9,1.10 . 3.10 d . . 2,56mm 2 qE 2 1,6.1019.100 2
Công của lực điện trong điện trường đều là A = qEd = qU. Công càng lớn nếu hiệu điện thế càng lớn. Câu 14. Chọn đáp án C
FF IC IA L
Câu 13. Chọn đáp án C
Vì 3 điểm M,N,P nằm trong điện trường đều nên cường độ điện trường tại mọi điểm là như nhau E P E N EM
O
Câu 15. Chọn đáp án D
Ơ
N
Do công của lực điện trong sự di chuyển của một điện tích không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi trong điện trường.
N
H
khi q chuyển động theo một đường cong kín thì điểm đầu và điểm cuối trùng nhau nên công của lực điện A = 0. Câu 16. Chọn đáp án B
Q U
Vậy chọn đáp án B.
Y
Ta có A = qEd A tỉ lệ thuận với độ lớn điện tích q.
Chú ý: d là khoảng cách giữa hai điểm M,N; nó chỉ là chiều dài đường đi MN khi điện tích di chuyển dọc theo đường sức.
M
Câu 17. Chọn đáp án B
KÈ
A = qEd A không phụ thuộc hình dạng đường đi của điện tích điểm. Câu 18. Chọn đáp án D A = qEd = e.E.d .cos 1,6.1019.1000.0,02.cos 60 1,6.1018
ẠY
Câu 19. Chọn đáp án C
D
Công của lực điện trường là A qEs cos 4.109.60000.0,05.cos 60 6.106 J
Câu 20. Chọn đáp án C A = qEd trong đó d là khoảng cách vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi trong điện trường. Công của lực điện không phụ thuộc vào hình dạng đường đi.
Câu 21. Chọn đáp án B Ta có A = qEd. Quỹ đạo chuyển động là đường cong kín d 0 A 0 Câu 22. Chọn đáp án C Ta có A qEd cos 1,6.1019.1000.0,01.cos180 1,6.1018 J
FF IC IA L
Chú ý: Do e bay từ bản âm đến bản dương (ngược chiều điện trường) nên 180 Câu 23. Chọn đáp án D Ta có A qEd E
A 2.109 200V / m . qd 0,02.5.1010
Câu 24. Chọn đáp án B Ta có công của lực điện A = qEd. A q 108 5 9 A ' q ' 4.10 2 2 A ' A 24mJ 5
N
O
Ơ
Câu 25. Chọn đáp án A
mv 2 . Khi electron đi được đoạn đường s và có vận tốc 2
N
cản. Lúc đầu e có năng lượng
H
Khi e bắt đầu vào trong điện trường thì lực điện trường tác dụng lên e đóng vai trò lực
Y
bằng 0 thì công của lực cản là Ac qEs .
qEs 0
Q U
Áp dụng định lí động năng:
mv 2 mv 2 s 2,6.103 m 2 2qE
M
Câu 26. Chọn đáp án D A1 qE1d
KÈ
A2 qE2 d
A1 E1 60 150 hay A2 80mJ A2 E2 A2 200
ẠY
Câu 27. Chọn đáp án A
D
A1 q1 Ed A2 q2 Ed
A1 q1 60 108 A2 24mJ hay A2 4.109 A2 q2
Câu 28. Chọn đáp án D Điện tích dịch chuyển vuông góc đường sức điện nên d = 0 A = 0.
Câu 29. Chọn đáp án D E
A 1 1000V / m . qd 10.103.0,1
Câu 30. Chọn đáp án A
FF IC IA L
Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức A qEs 10 J Khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 600 trên cùng độ dài quãng đường A ' qEs.cos 60 A.cos 60 5 J
Câu 31. Chọn đáp án C A qEd 106.1000.1 103 J
Câu 32. Chọn đáp án C
O
A qEd 2.106.1000. 1 2.103 J
N
Câu 33. Chọn đáp án C
Ơ
Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi trong điện trường.
H
Câu 34. Chọn đáp án A
Q U
Câu 35. Chọn đáp án A
Y
N
Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi trong điện trường nên chưa đủ dữ kiện để xác định.
Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức.
M
Câu 36. Chọn đáp án B
KÈ
Khi điện tích dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường tăng 2 lần.
Câu 37. Chọn đáp án A
D
ẠY
Ta có A = qEd = qU E
U 8,57.106 V / m . d
ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG Câu 1: (Đỗ Ngọc Hà hocmai Đề 1) Một hạt bụi có khối lượng 0,01 g, mang điện tích -2 C di chuyển qua hai điểm M và N trong một điện trường. Biết tốc độ của điện tích khi qua M là 2, 5.104 m / s , hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là U MN 20 kV . Bỏ qua tác dụng của trọng
lực. Tốc độ của điện tích khi qua N là 6 B. 4,8.10 m / s.
4
FF IC IA L
6 A. 8, 6.10 m / s.
4
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
C. 2, 5.10 m / s. D. 9, 3.10 m / s. Câu 2. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 2) Khi di chuyển điện tích q = -10-4 C từ rất xa (vô cực) đến điểm M trong điện trường thì công của lực điện thực hiện là 5.10-5 J. Cho điện thế ở vô cực bằng 0. Điện thế ở điểm M là A. - 0,5 V. B. - 2 V. C. 2 V. D. 0,5 V. Câu 3. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 2) Cho hai điện tích q1, q2 đặt tại A và B. Biết q1 = -9q2 và AB = 1 m. Điểm C mà tại đó cường độ điện trường tổng hợp bằng không A. thuộc đoạn AB và CA = 25 cm. B. thuộc đoạn AB và CA = 75 cm. C. thuộc đường thẳng AB, nằm ngoài đoạn AB và CB = 50 cm. D. thuộc đường thẳng AB, nằm ngoài đoạn AB và CA = 50 cm. Câu 4. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 3) Một điện tích điểm q = 10-9 C chuyển động từ A tới B của một tam giác đều ABC trong điện trường đều có đường sức điện song song với BC, chiều hướng từ B đến C và E = 2.104 V/m. Tam giác ABC đều có cạnh a = 20 cm. Công của lực điện là? A. 4.10-6 J. B. - 4.10-6 J. C. 2.10-6 J. D. - 2.10-6 J. Câu 5. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 3) Hai quả cầu nhỏ giống hệt nhau được tích điện cùng dấu nhưng có giá trị khác nhau, đặt hai quả cầu tại điểm A và B trong chân không thì chúng đẩy nhau bằng một lực F1. Cho hai quả cầu tiếp xúc rồi đặt lại vào điểm A và B như cũ thì thấy chúng đẩy nhau bằng một lực F2. Nhận định nào sau đây đúng? A. F1 > F2. B. F1 < F2 C. F1 = F2. D. F1 =2F2. Câu 6. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 4) Một vòng dây bán kính R = 5 cm tích điện Q phân bố đều trên vòng, vòng được đặt trong mặt phẳng thẳng đứng. Quả cầu nhỏ m = 1g tích điện q = Q được treo bằng sợi dây mảnh cách điện, một đầu được treo vào điểm cao nhất của vòng dây. Khi cân bằng, quả cầu nằm trên trục của vòng dây. Chiều dài dây treo quả cầu là 7, 2cm . Độ lớn của Q
D
ẠY
là? A. 3.10-8C. B. 6.10-8C. C. 9.10-8C. D. 12.10-8C. Câu 7: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 5) Một tụ điện có điện dung C tích điện Q0. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 20 mA hoặc 10 mA. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 = (9L1 + 4L2) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là A. 10 mA.
B. 5 mA.
C. 9 mA.
D. 4 mA.
Câu 8: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 5) Tại 6 đỉnh của một lục giác đều ABCDEF cạnh a người ta lần lượt đặt các điện tích điểm dương q, 2q, 3q, 4q, 5q, 6q. Vectơ cường độ điện trường tại tâm lục giác có độ lớn
A. 6k
q và hướng tới F. a2
B. 6k
q và hướng tới B. a2
C. 3k
q và hướng tới F. a2
D. 3k
q và hướng tới B. a2
A. – 3C.
B. – 27C.
FF IC IA L
Câu 9. ( Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 6) Một điện tích q di chuyển từ M đến điểm N thì lực điện thực hiện công A = 9 J. Hiệu điện thế giữa hai điểm N và M là UNM = 3 V. Điện tích q có giá trị là? C. 3C.
D. 27C.
N
O
Câu 10: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 7) Hai điện tích q1, q2 (q1 = q2 = q > 0) đặt tại A và B trong không khí. AB = 2a. Điểm M trên đường trung trực của đoạn AB cách AB đoạn h. Để cường độ điện trường tại điểm M đạt cực đại thì giá trị của h là? Khi đó giá trị cực đại cường độ điện trường tại M là? a 4kq a 4kq a 4kq ; Emax 2 ; Emax A. h ; Emax 2 B. h C. h D. 3a 2 3a 2 2 3 3a 2 a 4kq h ; Emax 2 3 3a 2
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
Câu 11: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 9) Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau, mang các điện tích q1, q2 đặt trong không khí cách nhau r = 20 cm. Chúng hút nhau bằng lực F = 3,6.10–4 N. Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi lại đưa về khoảng cách cũ chúng đẩy nhau bằng lực F' = 2,025.10–4 N. Biết q1 > 0; q2 < 0 và tổng điến tích hai quả cầu có giá trị dương. Giá trị q1 và q2 lần lượt là A. 8.10–8 C và – 2.10–8 C. B. 8.10–8 C và – 4.10–8 C. C. 6.10–8 C và – 2.10–8 C. D. 6.10–8 C và – 4.10–8 C. Câu 12. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 11)Hai quả cầu nhỏ A và B tích điện lần lượt là – 2. 10-9 C và 2. 10-9 C được treo ở đầu hai sợi dây tơ cách điện dài bằng nhau. Điểm treo hai dây là M và N cách nhau 2 cm. Biết hệ được đặt trong điện trường đều và dây treo có phương thẳng đứng khi hệ nằm cân bằng. Vectơ cường độ điện trường A. có phương nằm ngang, chiều từ A tới B và có độ lớn là 4,5. 104 V/m. B. có phương nằm ngang, chiều từ A tới B và có độ lớn là 900 V/m. C. có phương nằm ngang, chiều từ B tới A và có độ lớn là 4,5. 104 V/m. D. có phương nằm ngang, chiều từ B tới A và có độ lớn là 900 V/m. Câu 13. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 13) Cho một tam giác ABC vuông tại A trong điện trường đều có E = 4. 103 V/m sao cho AB song song với các đường sức, chiều điện trường hướng từ A đến B. Biết AB = 8 cm, AC = 6 cm. Công của lực điện trường khi một electron dịch chuyển từ C đến B là A. 320 eV. B. – 320 eV. C. 5,12. 10-17 eV. D. – 5,12. 10-17 eV. . Câu 14. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 14) Một tụ điện có hiệu điện thế giữa hai bản là U không thay đổi. Đặt vào chính giữa hai bản tụ một điện tích q0. Khi hai bản tụ nằm ngang thì điện tích nằm cân bằng. Khi đặt hai bản tụ nằm nghiêng góc 600 so với phương ngang như hình thì sau một lúc điện tích sẽ tới va chạm với bản B với tốc độ v = 1 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Khoảng cách giữa hai bản tụ là
FF IC IA L
N
O
A. 3 cm. B. 5 cm. C. 8 cm. D. 10 cm. Câu 15. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-đề 2) Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và được nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho điện tích q = 5.10-10 (C) di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9 (J). Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có các đường sức điện vuông góc với các tấm. Cường độ điện trường bên trong tấm kim loại đó là. A. E = 2 (V/m). B. E = 40 (V/m) C. E = 200 (V/m). D. E = 400 (V/m). Câu 16. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-đề 2) Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều
Ơ
cạnh a = 0,15m có ba điện tích q A 2C; q B 8C; q C 8C . Véc tơ lực tác dụng lên qA
Q
U
Y
N
H
có độ lớn A. F = 6,4N và hướng song song với BC B. F = 5,9N và hướng song song với BC C. F = 8,4N và hướng vuông góc với BC D. F = 6,4N và hướng song song với AB Câu 17. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 4) Một điện tích Q đặt tại A, sinh ra một điện trường tại 9 điểm M là 5.105 V/m, tại N là .105 V/m. Biết MN = 20cm, A, M, N thẳng hàng, M nằm giữa 5 AN. Tìm MA A. 0,3m B. 0,15m C. 0,25m D. 0,2m
q 9q 9.106
ẠY
KÈ
M
2 Câu 18. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 4) Cho điện tích 1 đặt tại hai điểm A, B. Biết AB = 40cm. Hãy xác định vị trí điểm C để cường độ điện trường tại C bằng 0. A. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,3m. B. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,2m. C. Điểm C nằm ngoài đoạn AB, gần q1 và cách q1 một khoảng 0,1 m. D. Điểm C nằm trong đoạn AB và cách q1 một khoảng 0,1 m.
D
Câu 19. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 5) Một điện trường đều có độ lớn cường độ điện trường là 5.105V/m, véc tơ cường độ điện trường song song với cạnh huyền AB của tam giác vuông ABC và có chiều từ A đến B. Biết AB = 10cm, BC = 6cm. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm AB, BC A. UAB = 5.104V, UBC = -18000V
C. UAB = 5.105V, UBC = -18500V
B. UAB = 5.105V, UBC = -18000V
D. UAB = 5.104V, UBC = -18500V
A. 2N
C. 2 3 N
B. 2 2 N
FF IC IA L
Câu 20. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 5) Một quả cầu được buộc vào một sợi dây, đầu còn lại của sợi dây được buộc vào một điểm cố định, sợi dây cách điện. Hệ trên được đưa vào một nơi có điện trường đều, có phương nằm ngang. Biết quả cầu tích điện là 5.10-6C, cường độ điện trường có độ lớn là 4.105V/m, khối lượng của quả cầu là 200g. Chiều dài dây là 1m. Hãy tính lực căng của dây khi quả cầu ở vị trí cân bằng. D. 2,14N
Câu 21. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 6) Hai điện tích điểm q1 và q2, đặt cách nhau một khoảng r = 20cm trong chân không, tương tác lên nhau một lực hút F = 3,6.10-4N. Cho biết điện tích tổng cộng của hai điện tích là Q = 6.10-8C. Điện tích q1 và q2 có giá trị lần lượt là B. q1= 4.10-8 C và q2= -4.10-8C.
C. q1= -2.10-8 C và q2=8.10-8C.
D. q1= 2.10-8 C và q2=2.10-8C.
N
O
A. q1=2.10-8 C và q2= -2.10-8C.
N
H
Ơ
Câu 22. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 7) Một điện tích q = 10–7C đặt tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F = 3.10–3N. Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại điểm M có độ lớn là B. EM = 3.103V/m.
C. EM = 3.104V/m.
D.
EM
=
Y
A. EM = 3.102V/m. 3.105V/m.
Q
U
Câu 23. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 8) Hai quả cầu kim loại có điện tích lần lượt là q1 = +5.10–8C và q2 = –3,5.10–7C. Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi tách chúng ra. Tính điện tích mỗi quả cầu lúc này. B. q1’ = 1,75.10–7 C; q2’ = 1,75.10–7 C
KÈ
M
A. q1’ = q2’ = 3,5.10–7 C
C. q1’ = q2’ = –1,5.10–7 C
D. q1’ = q2’ = 1,5.10–7
D
ẠY
Câu 24. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 8) Hai tụ điện có điện dung C1 = 0,4μF, C2 = 0,6μF ghép song song với nhau. Mắc bộ tụ điện đó vào nguồn điện có hiệu điện thế U < 60 V thì một trong hai tụ điện đó có điện tích bằng 3.10–5 C. Hiệu điện thế của nguồn điện là. A. U = 75V.
B. U = 50V.
C. U = 7,5.10–5V.
D. U = 5.10–4V.
A. E = 400V/m.
B. E = 40V/m.
C. E = 2V/m.
FF IC IA L
Câu 25. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 9) Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2cm và được nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho điện tích q=5.10–10C di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10–9J. Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có các đường sức điện vuônggóc với các tấm. Cường độ điện trường bên trong tấm kim loại đó là D. E = 200V/m.
Câu 26. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 10) Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10 mC song song với các đường sức trong một điện trường đều với quãng đường 10 cm là 1 J. Độ lớn cường độ điện trường đó là
Y
N
H
Ơ
N
O
A. 1 V/m. B. 10000 V/m. C. 1000 V/m. D. 100 V/m. Câu 27. (Nguyễn Thành Nam Hocmai-Đề 3) Hai điện tích điểm 8 7 q1 2.10 C và q 2 1,8.10 C đặt tại hai điểm cố định cách nhau 12 cm trong chân không. Đặt điện tích điểm q3 tại một vị trí sao cho hệ ba điện tích đứng cân bằng. Giá trị của q3 là A. -4,5.10-8 C . B. 45.10-8 C . C -45.10-8C. D. 4,5.10-8C. Câu 28. (Trần Đức Hocmai-Đề 1) Một điện tích q = 3,2.10-19 (C) đang chuyển động với vận tốc v = 5.106 (m/s) thì gặp từ trường đều B = 0,036 (T) có hướng vuông góc với vận tốc. Độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích là. A. 5,76.10-14 (N) B. 5,76.10-15 (N) C. 2,88.10-14 (N) D. 2,88.10-15 (N)
Q
U
Câu 29. (Trần Đức Hocmai-Đề 1) Cho hình vuông ABCD cạnh a. Đặt tại đỉnh A và C điện tích q1 và q3 sao cho q1 = q3 = q > 0. Hỏi phải đặt ở đỉnh B một điện tích q2 có giá trị như thế nào để điện trường tổng hợp tại D triệt tiêu.
D
ẠY
KÈ
M
q q q 2q q 2q q 2 2q A. 2 B. 2 C. 2 D. 2 Câu 30. (TrầnĐức Hocmai-Đề 2) Cho hai điểm C và D trong điện trường có hiệu điện thế giữa hai điểm là UCD = 200 V . Tính công của lực điện di chuyển một electron từ C đến D? Biết độ lớn điện tích của một electron là 1,6.10-19 C. A. 3,2.10-17 J . B. -3,2.10-17 J . C. 0,8.10-17 J . D. -0,8.10-17 J . Câu 31. (TrầnĐức Hocmai-Đề 2) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a = 6.10-10 m đặt trong chân không. Tại các đỉnh B, D, C, C’ lần lượt đặt các điện tích q1 = q2 = -q3 = q4 = +e. Lực điện tổng hợp tác dụng lên q3 có độ lớn là. A. 1,108.10-9N. B. 2,108.10-9N. C. 1,508.10-9N. D. 3,508.10-9N. Câu 32. (Trần Đức Hocmai-Đề 3) Khi dịch chuyển một điện tích q = +6mC từ điểm M đến điểm N thì công của điện trường là A = -3J. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là. A. -18.10-3 V B. 500V C. 5V D. - 500V Câu 33. (Trần Đức Hocmai-Đề 5) Cho hai điểm A và B cùng nằm trên một đường sức điện do điện tích q > 0 gây ra. Biết độ lớn của cường độ điện trường tại A là 36 V/m, tại B là 9 V/m. Xác
A. 2200 V/m.
B. 11000 V/m.
C. 1100V/m.
FF IC IA L
định cường độ điện trường tại trung điểm M của AB. A. 10 V/m. B. 15 V/m. C. 20 V/m. D. 16 V/m. Câu 34: (Trần Đức Hocmai-Đề 7)Cho hai điện tích q1 và q2 đặt cách nhau 15 cm trong không khí, lực tác dụng giữa chúng là F. Khi đặt chúng trong dầu thì lực này còn bằng F/2,25. Để lực tác dụng vẫn là F thì cần phải dịch chuyển chúng lại một đoạn là A. 5 cm B. 10 cm C. 6 cm D. 8 cm Câu 35: (Trần Đức Hocmai-Đề 7) Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là A. 1 mJ. B. 1 J. C. 1000 J. D. 1 J Câu 36. (Trần Đức Hocmai-Đề 8) Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 2 cm có một hiệu điện thế không đổi 220 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là D. 22000 V/m.
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Ơ
N
O
Câu 27: (Trần Đức Hocmai-Đề 9) Một điện tích điểm q = −2 μC dịch chuyển 0,5 m ngược hướng một đường sức trong điện trường đều có cường dộ điện trường E = 1000V/m. Công của lực điện trường thực hiện khi đó là: A. 1mJ B. −1mJ C. −1000 J D. 1000 J Câu 28: (Trần Đức Hocmai-Đề 10) Hai điện tích q1 = 2.10−6 C; q2 = −2.10−6 C đặt tại hai điểm A và B trong không khí. Lực tương tác giữa chúng là 0,4 N. Khoảng cách AB bằng A. 20 cm. B. 30 cm. C. 40 cm. D. 50 cm. Câu 29: (Trần Đức Hocmai-Đề 11) Cho hai điện tích q1 và q2 đặt cách nhau 15 cm trong không khí, lực tác dụng giữa chúng là F. Khi đặt chúng trong dầu thì lực này còn bằng F/2,25. Để lực tác dụng vẫn là F thì cần phải dịch chuyển chúng lại một đoạn là A. 5 cm B. 10 cm C. 6 cm D. 8 cm
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1:
ẠY
+ Áp dụng định lý biến thiên động năng ta có:
1 1 mv 2N mv 2M A qEd qU MN . 2 2
D
1 1 2 3 3 4 qU MN 2 mv M .2 2 . 20.10 2 .0,01.10 . 2,5.10 vN m 0,01.103
Đáp án D Câu 2:
2
.2 9,3.104 m/s
+ Ta có: V VM
A 5.105 0,5 VM 0,5 V q 104
Đáp án D Câu 3:
E1 E 2
+ Ta có: E1 = E2 k
q1 AC
2
. Mà q1 trái dấu với q2 nên C phải nằm trên đường thẳng nối AB và
k
q2 BC 2
AC = 3BC AC > BC
Nên C nằm ngoài AB và ở phía của B.
Đáp án C Câu 4:
Ơ
+ d = AB.cos600 = 10 cm
N
+ Ta có: A = qEd với d là hình chiếu của AB lên E
H
A = 109.2.104.(10) = 2.106 J
N
Đáp án D Câu 5:
Y
q1q 2 AB2
q1 q 2 2
U
+ F1 k
O
BC = AC 1 BC = 0,5 m = 50 cm.
FF IC IA L
+ + Để E 0 thì nằm ngoài AB.
Q
+ Sau khi tiếp xúc với nhau thì q1' q '2
KÈ
M
(q1 q 2 ) 2 4 + F2 k k AB AB2 q1' q '2 2
+ Áp dụng bất đẳng thức Cosi ta có:
ẠY
F2 > F 1
D
Đáp án B Câu 6. Đáp án C Câu 7. Đáp án D Câu 8: Đáp án B
q1 q 2 (q q 2 ) 2 q1q 2 q1q 2 hay 1 4 2
A
B EAD
F
ECF E
FF IC IA L
EBE C
D 3q ; vecto này hướng về phía đỉnh B a2
+ E AD E D E A k
3q ; vecto này hướng về phía đỉnh A a2
+ E CF E F E C k
3q ; vecto này hướng về phía đỉnh C a2
N
H
Ơ
N
+ E BE E E E B k
O
Ta tổng hợp từng cặp vecto cường độ điện trường của các đỉnh đối nhau.
M
Câu 9. Đáp án A
Q
U
Y
3 vecto này cùng độ lớn, có hướng như mô tả. Góc giữa vecto EAD và EBE là 600, góc giữa vecto EBE và ECF cũng là 600 (dễ dàng suy ra nhờ ABCDEF là lục giác đều). Từ đó tổng hợp 3 vecto 6q này, ta được vecto tổng E TH k 2 , hướng về B. a
Câu 10: Đáp án C
KÈ
Câu 11. Đáp án A
Câu 12: Đáp án A
ẠY
Câu 13: Đáp án B Câu 14: Đáp án B
D
Câu 15: Đáp án C Câu 16: Đáp án A Câu 17. Đáp án A Câu 18. Đáp án A
Câu 19. Đáp án A Câu 20. Đáp án B Câu 21. Đáp án C
FF IC IA L
Câu 22. Đáp án C Câu 23. Đáp án C Câu 24. Đáp án B Câu 25. Đáp án C Câu 26. Đáp án C
q1.q 3 q 2 .r132 1,8.107.62 q1.q 2 k q 4,5.108 C 3 2 2 2 2 r13 r12 r12 12
Ơ
+ Mặc khác: F13 F12 k
N
O
Câu 27: + Vì q2 > q1 nên điểm đặt q3 nằm trên đường thẳng đi qua q1, q2 và nằm phía ngoài bên q1. + Để cả 3 điện tích đều nằm cân bằng thì q3 phải là điện tích âm. r13 6 q .q q .q + Ta có: F13 F23 k 1 2 3 k 2 2 3 mà r23 r13 12 r13 r23 r23 18
H
Đáp án A
N
Câu 28:
Y
+ Lực Lorenxo: f qvB.sin 3, 2.1019.5.106.0,036.sin 900 5,76.1014 N.
U
Đáp án A
Q
Câu 29:
2
2
M
kq kq kq + Dựa trên hình vẽ ta có: E13 2 2 2. 2 a a a
KÈ
+ Để điện trường tại D triệt tiêu thì: kq 2
a 2
2
kq . 2 a2
ẠY
E 2 E13
q 2 2 2q
D
+ q2 phải mang điện tích âm.
Đáp án D Câu 30: + Công của lực điện trường là: A q.U CD 1,6.1019.200 3, 2.1017 J.
Đáp án B Câu 31: + Vì là hình lập phương nên các góc đều là góc vuông.
F132
2 F23
ke 2 2 2 a
2
2 2 9.109. 1,6.1019 ke 2 ke 2 ke 2 2 2 + F3 F12 F43 2 2 2 3. 2 3. 2 a a a 6.1010
Đáp án A Câu 32: A MN 3 500 V. q 6.103
U
Y
Đáp án B Câu 34: Đáp án A
Q
q1q2 , lực F bị giảm đi 2,25 lần do đặt vào đầu do hằng số điện môi tăng 2,25 .r 2
M
lần
N
2
rB rA 2 1 1 1,5 . 2 2
H
2
r 1 → E M A E A 36 16 V/m. 1,5 rM
Ơ
r EA 36 1 2 . Ta chuẩn hóa rA = 1 → rB = 2. → B 2 rA EB 9 r
Với M là trung điểm của AB → rM rA
+ Ta có: F k
1,108.109 N.
N
Đáp án D Câu 33. + Ta có E
2
O
+ U MN
FF IC IA L
+ Ta có:
F122
KÈ
→ để F không đổi thì r2 phải giảm 2,25 lần (để mẫu số không đổi) r1 1,5r2 r2 10cm . Vậy dịch chúng lại gần nhau một đoạn 15 – 10 = 5cm
D
ẠY
Câu 35. Chọn đáp án A Câu 36. Chọn đáp án B Lời giải: + Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế giữa hai bản kim loại: E
U 220 E 11000V / m d 0, 02
tan
A1 sin 1 A 2 sin 2 A1 cos 1 A 2 cos 2
Câu 37. Chọn đáp án A
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 38: Đáp án B
2.10 qq qq F k . 1 2 2 r k . 1 2 9.109. r F 0, 4
6 2
0,3m 30cm
Câu 39: Đáp án A
q1q2 , lực F bị giảm đi 2,25 lần do đặt vào đầu do hằng số điện môi tăng 2,25 .r 2
O
+ Ta có: F k
FF IC IA L
+ Công của lực điện:
A qEd 2.106.1000.0,5.cos1800 103 J 1 mJ
N
lần
Ơ
→ để F không đổi thì r2 phải giảm 2,25 lần (để mẫu số không đổi) r1 1,5r2 r2 10cm .
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
H
Vậy dịch chúng lại gần nhau một đoạn 15 – 10 = 5cm
Câu 1. Tụ điện là A. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp dẫn điện. B. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
Câu 2. Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện? A. hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.
FF IC IA L
D. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
B. hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất. C. hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit. D. hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.
O
Câu 3. Để tích điện cho tụ điện, ta phải
B. cọ xát các bản tụ với nhau.
C. đặt tụ gần vật nhiễm điện.
D. đặt tụ gần nguồn điện.
N
A. mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.
Ơ
Câu 4. Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào không đúng?
H
A. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.
N
B. Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn. C. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).
Y
D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.
Q U
Câu 5. Fara là điện dung của một tụ điện mà A. giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C.
M
B. giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C. C. giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.
KÈ
D. khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm.
Câu 6. 1 nF bằng
ẠY
A. 10-9 F.
B. 10-12 F.
C. 10-6 F.
D. 10-3 F.
Câu 7. Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ
D
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. tăng 4 lần.
Câu 8. Giá trị điện dung của tụ xoay thay đổi là do A. thay đổi điện môi trong lòng tụ. B. thay đổi phần diện tích đối nhau giữa các bản tụ. C. thay đổi khoảng cách giữa các bản tụ. D. thay đổi chất liệu làm các bản tụ.
D. không đổi.
Câu 9. Trong các công thức sau, công thức không phải để tính năng lượng điện trường trong tụ điện là A. W = Q2/(2C). C2/(2Q).
C. W = CU2/2.
B. W = QU/2.
D.
W
=
A. tăng 2 lần.
B. tăng 4 lần.
FF IC IA L
Câu 10. Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ giảm 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ C. không đổi.
D. giảm 4 lần.
Câu 11. Với một tụ điện xác định, nếu muốn năng lượng điện trường của tụ tăng 4 lần thì phải tăng điện tích của tụ A. tăng 16 lần.
B. tăng 4 lần.
C. tăng 2 lần.
Câu 12. Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?
B. Giữa hai bản kim loại là không khí.
O
A. Giữa hai bản kim loại là sứ.
D. không đổi.
D. Giữa hai bản kim loại là nước tinh
N
C. Giữa hai bản kim loại là nước vôi. khiết.
B. 16.10-6 C.
C. 4.10-6 C.
D. 8.10-6 C.
N
A. 2.10-6 C.
H
Ơ
Câu 13. Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là
Y
Câu 14. Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10-9 C. Điện dung của tụ là B. 2 mF.
Q U
A. 2 μF.
C. 2 F.
D. 2 nF.
Câu 15. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4 V thì tụ tích được một điện lượng 2 μC. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng B. 1 μC.
C. 5 μC.
D. 0,8 μC.
M
A. 50 μC.
KÈ
Câu 16. Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2V. Để tụ đó tích được điện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế A. 500 mV.
B. 0,05 V.
C. 5V.
D. 20 V.
ẠY
Câu 17. Hai đầu tụ 20 μF có hiệu điện thế 5V thì năng lượng tụ tích được là
D
A. 0,25 mJ.
B. 500 J.
C. 50 mJ.
D. 50 μJ.
Câu 18. Một tụ điện được tích điện bằng một hiệu điện thế 10 V thì năng lượng của tụ là 10 mJ. Nếu muốn năng lượng của tụ là 22,5 mJ thì hai bản tụ phải có hiệu điện thế là A. 15 V.
B. 7,5 V.
C. 20 V.
D. 40 V.
Câu 19. Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 1 cm có một hiệu điện thế 10 V. Cường độ điện trường đều trong lòng tụ là A. 100 V/m.
B. 1 kV/m.
C. 10 V/m.
D. 0,01 V/m.
Câu 20. Một tụ điện có điện dung 5.10-6 F. Điện tích của tụ điện bằng 86µC. Hiệu điện thế trên hai bản tụ điện là A. 47,2 V.
B. 17,2 V.
C. 37,2 V.
D. 27,2 V.
Câu 21. Một tụ điện có điện dung 500pF được mắc vào hai cực của một máy phát điện có hiệu điện thế 220V. Điện tích của tụ điện là: B. 1,1 µC.
C. 0,11 µC.
D. 1 µC.
FF IC IA L
A. 11 µC.
Câu 22. Một tụ phẳng có các bản hình tròn bán kính 10 cm, khoảng cách và hiệu điện thế hai bản tụ là 1 cm; 108 V. Giữa hai bản là không khí. Điện tích của tụ điện là: A. 3.10-7 C.
B. 3.10-10 C.
C. 3.10-8 C.
D. 3.10-9 C.
O
Câu 23. Hai bản của một tụ điện phẳng được nối với hai cực của một acquy. Nếu dịch chuyển để các bản lại gần nhau thì trong khi dịch chuyển có dòng điện đi qua acquy không ? Nếu có hãy chỉ rõ chiều dòng điện A. Không có.
H
D. Dòng điện đi từ cực dương sang cực âm.
Ơ
C. Dòng điện đi từ cực âm sang cực dương.
N
B. Lúc đầu dòng điện đi từ cực âm sang cực dương, sau đó dòng điện có chiều ngược lại.
Y
N
Câu 24. Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 V. Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng lên gấp hai lần. Hiệu điện thế của tụ điện khi đó: B. 25 V.
C. 100 V.
D. 75 V.
Q U
A. 50 V.
M
Câu 25. Nối hai bản của một tụ điện phẳng với hai cực một nguồn điện. Sau đó ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi đưa vào giữa hai bản một chất điện môi có hằng số điện môi ε. Điện dung C, điện thế U giữa hai bản tụ điện thay đổi ra sao ? B. C tăng; U giảm.
C. C giảm; U giảm.
D. C giảm; U
KÈ
A. C tăng; U tăng. tăng.
ẠY
Câu 26. Hai bản tụ điện phẳng có dạng hình tròn bán kính R = 60 cm, khoảng cách giữa hai bản là d = 2 mm. Giữa hai bản là không khí. Tính điện dung của tụ điện.
D
A. 5.103 pF.
B. 5.104 pF.
C. 5.10-8 F.
D. 5.10-10 F.
Câu 27. Cho một tụ điện phẳng mà hai bản có dạng hình tròn bán kính 2 cm và đặt trong không khí. Hai bản cách nhau 2 mm. Có thể đặt một hiệu điện thế lớn nhất là bao nhiêu vào hai bản tụ điện đó ? Cho biết điện trường đánh thủng đối với không khí là 3.106 V/m. A. 4500 V
B. 6000 V
C. 5000 V
D. 6500 V
Câu 28. Hai bản tụ điện phẳng có dạng hình tròn bán kính R = 60 cm, khoảng cách giữa các bản là d = 2mm. Giữa hai bản là không khí. Có thể tích điện cho tụ điện một điện tích lớn
nhất là bao nhiêu để tụ điện không bị đánh thủng ? Biết rằng điện trường lớn nhất mà không khí chịu được là 3.105 V/m. A. 3,0.10-7 C
B. 3,6.10-6 C
C. 3.10-6 C
D. 3,6.10-7 C
Câu 29. Cách nào dưới đây không được dùng để tăng điện dung của tụ phẳng không khí? B. Giảm khoảng cách giữa hai bản.
C. Tăng khoảng cách giữa hai bản.
D. Tăng diện tích hai bản.
FF IC IA L
A. Thêm một lớp điện môi giữa hai bản.
Câu 30. Một tụ điện không khí được tích điện rồi tách tụ khỏi nguồn và nhúng vào điện môi lỏng thì A. điện tích của tụ tăng, hiệu điện thế giữa hai bản tăng.
B. điện tích của tụ không đổi, hiệu điện thế giữa hai bản không đổi. C. điện tích của tụ tăng, hiệu điện thế giữa hai bản giảm.
O
D. điện tích của tụ không đổi, hiệu điện thế giữa hai bản giảm.
A. giảm 4 lần.
Ơ
N
Câu 31. Đối với một tụ điện phẳng, nếu tăng hằng số điện môi lên hai lần, giảm khoảng cách d giữa hai bản tụ chỉ còn một nửa so với lúc đầu thì điện dung của tụ: B. tăng 2 lần.
C. không đổi.
D. tăng 4 lần.
A. Q = -12.10-9 C.
B. Q = 12.10-9 C.
C. Q = 1,2.10-9 C.
D. Q = -1,2.10-9
Y
C.
N
H
Câu 32. Tụ phẳng không khí điện dung C = 2pF được tích điện ở hiệu điện thế U = 600 V. Điện tích Q của tụ là:
M
A. 600 V.
Q U
Câu 33. Một tụ điện phẳng không khí có điện dung C = 500pF được tích điện đến hiệu điện thế U = 300 V. Ngăt tụ khỏi nguồn, nhúng vào chất điện môi lỏng ε = 2. Hiệu điện thế của tụ lúc đó là: B. 150 V.
C. 300 V.
D. 100 V.
KÈ
Câu 34. Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 500 V. Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách của hai bản tụ điện tăng gấp hai lần. Hiệu điện thế của tụ điện khi đó
ẠY
A. giảm hai lần.
B. tăng hai lần.
C. tăng ba lần.
D. giảm bốn
D
lần.
Câu 35. Một tụ điện phẳng có điện dung 7,0 nF chứa đầy điện môi. Diện tích mỗi bản bằng 15 cm2 và khoảng cách giữa hai bản bằng 10-5 m. Hỏi hằng số điện môi của chất điện môi trong tụ điện ? A. 5,28
B. 2,56
C. 4,53
D. 3,63
Câu 36. Hai bản của một tụ điện phẳng được nối với hai cực một acquy. Nếu dịch chuyển để bản ra xa nhau thì trong khi dịch chuyển có dòng điện đi qua acquy không ? Nếu có, hãy chỉ rõ chiều dòng điện. A. Không có. B. Lúc đầu dòng điện đi từ cực âm sang cực dương, sau đó dòng điện có chiều ngược lại.
FF IC IA L
C. Dòng điện đi từ cực âm sang cực dương. D. Dòng điện đi từ cực dương sang cực âm. Câu 37. Hai tụ điện chứa cùng một lượng điện tích thì A. chúng phải có cùng điện dung. B. hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện phải bằng nhau.
C. tụ điện nào có điện dung lớn hơn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn hơn.
O
D. tụ điện nào có điện dung lớn hơn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ hơn.
N
Câu 38. Trường hợp nào dưới đây ta có một tụ điện ?
Ơ
A. Một quả cầu kim loại nhiễm điện, đặt xa các vật khác.
B. Một quả cầu thủy tinh nhiễm điện, đặt xa các vật khác.
H
C. Hai quả cầu kim loại, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.
N
D. Hai quả cầu thủy tinh, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.
A. 1,2.10-4 J
Q U
Y
Câu 39. Một tụ điện phẳng không khí có điện dung C = 6µF mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U = 10 V. Năng lượng điện trường trong tụ điện bằng: B. 12.10-4 J
C. 0,3.10-4 J
D. 3.10-4 J
M
Câu 40. Sau khi ngắt tụ điện phẳng khỏi nguồn điện, ta tịnh tiến hai bản để khoảng cách giữa chúng giảm đi hai lần, khi đó năng lượng điện trường trong tụ sẽ là B. không đổi.
C. giảm đi hai lần.
D. tăng lên hai lần.
KÈ
A. tăng lên bốn lần.
D
ẠY
Câu 41. Nối hai bản của một tụ điện phẳng với hai cực một nguồn điện. Sau đó ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi đưa vào giữa hai bản một chất điện môi có hằng số điện môi ε. Năng lượng W của tụ điện. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ điện thay đổi ra sao ? A. W tăng, E tăng.
B. W tăng, E giảm.
C. W giảm, E giảm.
D. W giảm, E tăng
Câu 42. Năng lượng điện trường trong tụ điện. A. tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản tụ. B. tỉ lệ với điện tích trên tụ. C. tỉ lệ với bình phương hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
D. tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản tụ và điện tích trên tụ. Câu 43. Năng lượng của tụ điện được xác định bằng công thức nào sau đây? B. W = Q2/2C
A. W = CU/2
C. W = QU2/2
D. W = QC/2
FF IC IA L
Câu 1. Chọn đáp án B Câu 2. Chọn đáp án B
Hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất là một ví dụ về tụ điện. Câu 3. Chọn đáp án A
Để tích điện cho tụ điện, ta phải mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế. Câu 4. Chọn đáp án D
N
O
Điện dung của một tụ điện phụ thuộc vào hình dạng, kích thước của hai bản, vào khoảng cách giữa hai bản và vào chất điện môi ở giữa hai bản. Không phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai bản.
Ơ
Câu 5. Chọn đáp án A
Q U
Câu 7. Chọn đáp án D
N
1nF 109 F
Y
Câu 6. Chọn đáp án A
H
Fara là điện dung của một tụ điện mà giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C.
Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai bản tụ nên nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ không đổi.
M
Câu 8. Chọn đáp án B
Câu 9. Chọn đáp án D
CU 2 QU Q 2 2 2 2C
KÈ W
ẠY
Câu 10. Chọn đáp án D
D
W
CU 2 2
Nếu U giảm 2 lần thì W giảm 4 lần.
Câu 11. Chọn đáp án C W
Q2 2C
Để năng lượng điện trường của tụ tăng 4 lần thì điện tích của tụ tăng 2 lần.
Câu 12. Chọn đáp án C Nước vôi là dung dịch dẫn điện nên nếu ở giữa hai bản kim loại là nước vôi hệ không phải là một tụ điện. Câu 13. Chọn đáp án D
FF IC IA L
Q CU 2.106.4 8.106 C
Câu 14. Chọn đáp án D C
Q 20.109 2.109 F 2nF U 10
Câu 15. Chọn đáp án C Q ' CU '
Q 2.106.10 .U ' 5.106 C 5 C U 4
N
Q ' Q ' 2,5.109 0,5V 500mV C Q 10.109 U 2
Ơ
U'
O
Câu 16. Chọn đáp án A
CU 2 20.106.52 250.106 j 0, 25mJ 2 2
N
Q
H
Câu 17. Chọn đáp án A
2
Y
Câu 18. Chọn đáp án A
Q U
W U CU 2 10 102 W 1 1 U 2 15V 2 W2 U 2 22,5 U 22
Câu 19. Chọn đáp án B
U 10 1000V / m 1kV / m d 0,01
M
E
KÈ
Câu 20. Chọn đáp án B
Q 86.106 17, 2V C 5.106
ẠY
Ta có U
Câu 21. Chọn đáp án C
D
Ta có điện tích của tụ điện Q CU 500.1012.220 1,1.107 C 0,11 F
Câu 22. Chọn đáp án D Ta có điện dung của tụ điện C
0,12 .S .R 2 2,78.1011 F 9 4 .k .d 4 .k .d 4.9.10 .0,01
Điện tích của tụ Q CU 2,78.1011.108 3.109 C
Câu 23. Chọn đáp án C Gọi E là suất điện động của acquy. Khi nối hai cực của acquy với tụ điện, hiệu điện thế hai đầu tụ điện sẽ là U = E và tụ được tích một điện lượng Q = CU.
C'
Cd . d D
Hiệu điện thế giữa hai bản tụ sẽ là U '
Q Q d D E. C' C.d
FF IC IA L
Khi đưa hai bản tụ đến gần nhau một khoảng D thì điện dung của tụ lúc này là
Nguồn điện sẽ cung cấp thêm điện tích cho tụ (để điện thế trên nguồn và tụ bằng nhau). Có dòng điện đi từ cực âm sang cực dương của nguồn.
O
Câu 24. Chọn đáp án C
C.U d ' .U 2U 100V C' d
Ơ
Q CU C '.U ' U '
Câu 25. Chọn đáp án B
N Q . C
Y
S . 4 kd
H
Ban đầu: Điện dung của tụ điện C
N
Ta có: d’ = 2d
Q U
Hiệu điện thế giữa hai bản tụ U Sau khi đưa vào điện môi:
M
Điện dung của tụ điện C '
.S C . 4 kd
KÈ
Hiệu điện thế giữa hai bản tụ U '
Q U . C'
Vậy C tăng, U giảm.
ẠY
Câu 26. Chọn đáp án A
D
Điện dung của tụ điện C
0,62 R 2 5.109 5.103 pF . 9 3 4 kd 4.9.10 .2.10
Câu 27. Chọn đáp án B Hiệu điện thế lớn nhất có thể đặt vào hai bản tụ là U Emax d 3.106.2.103 6000V Câu 28. Chọn đáp án C Điện dung của tụ điện C
0,62 R2 5.109 F 4 kd 4.9.109.2.103
Hiệu điện thế lớn nhất có thể đặt vào hai đầu bản tụ là U Ed 3.105.0,002 600V Điện tích lớn nhất tụ tích đươc để không bị đánh thủng là Q CU 5.109.600 3.106 C Câu 29. Chọn đáp án C S . 4 kd
FF IC IA L
Điện dung của tụ phẳng trong không khí là C
Tăng khoảng cách giữa hai bản (tăng d) thì C giảm. Câu 30. Chọn đáp án D
Tụ được tách khỏi nguồn và nhúng vào điện môi nên không có sự thay đổi điện tích giữa các bản tụ. Ban đầu tụ đặt trong không khí thì C
S 4 kd
O
Sau khi nhúng vào điện môi thì C
S 4 kd
Ơ
Q nên C tăng thì U giảm. C
H
Mà U
N
C tăng.
Câu 31. Chọn đáp án D S 4 kd
Q U
Y
Điện dung của tụ phẳng C
N
Vậy điện tích của tụ không thay đổi và hiệu điện thế giữa hai bản giảm.
Khi ' 2 ; d '
d thì C'= 4C. 2
M
Câu 32. Chọn đáp án C
Điện tích của tụ là Q CU 2.1012.600 1, 2.109 C
KÈ
Câu 33. Chọn đáp án B
Khi đặt trong không khí điện tích của tụ là Q CU 500.1012.300 1,5.107 C .
ẠY
Ngắt tụ khỏi nguồn và nhúng vào chất điện môi thì:
D
- Điện tích trên tụ là không đổi Q ' Q 1,5.107 C . - Điện dung của tụ C '
S C 109 F . 4 kd
Hiệu điện thế của tụ lúc này là U ' Câu 34. Chọn đáp án B
Q ' 1,5.107 150V C' 109
S . 4 kd
Điện dung của tụ C d' = 2d thì C' = C/2.
Ngắt tụ khỏi nguồn thì điện tích trên tụ không đổi Q' = Q. Q' Q 2U 1000V . C' C / 2
FF IC IA L
U '
Câu 35. Chọn đáp án A Điện dung của tụ C
4 kd .C 4 .9.109.105.7.109 S 5, 28 4 kd S 15.104
Câu 36. Chọn đáp án D
O
Gọi E là suất điện động của acquy. Khi nối hai cực của acquy với tụ điện, hiệu điện thế hai đầu tụ điện sẽ là U = E và tụ được tích một điện lượng Q = CU.
Khi đưa hai bản tụ ra xa nhau một khoảng D thì điện dung của tụ lúc này là
N
Cd . d D
Q Q d D E C' C.d
H
Hiệu điện thế giữa hai bản tụ sẽ là U '
Ơ
C'
N
Tụ điện sẽ trả bớt điện tích cho nguồn (để điện thế trên nguồn và tụ bằng nhau).
Q U
Câu 37. Chọn đáp án D
Y
Có dòng điện đi từ cực dương sang cực âm của nguồn.
Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện U
Q C
Q như nhau thì tụ nào có C lớn hơn thì U nhỏ hơn.
M
Câu 38. Chọn đáp án C
KÈ
Tụ điện là hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
Hệ hai quả cầu kim loại, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí là một tụ điện.
ẠY
Câu 39. Chọn đáp án D
D
Năng lượng điện trường trong tụ điện là Wd
Câu 40. Chọn đáp án C - Năng lượng điện trường của tụ Wd
Q2 2C
CU 2 6.106.102 3.104 J 2 2
+ Điện dung tụ điện C
S Khoảng cách giữa hai bản tụ giảm đi hai lần thì điện 4 kd
dung tăng 2 lần. + Ngắt tụ khỏi nguồn nên Q không đổi.
FF IC IA L
→ năng lượng điện trường trong tụ sẽ giảm hai lần. Câu 41. Chọn đáp án C - Năng lượng của tụ điện Wd
Q2 (1); 2C
- Cường độ điện trường giữa hai bản tụ điện E S 4 kd
O
- Điện dung tụ điện C
U (2). d
Q giảm.(4) C
Ơ
- Hiệu điện thế giữa hai bản tụ U
H
(1)(3) Wd giảm.
N
(2)(4) E giảm. Câu 42. Chọn đáp án C
Q U
Y
Năng lượng điện trường trong tụ điện Wd Wd ~ U 2
Câu 43. Chọn đáp án B
ẠY
KÈ
M
Năng lượng của tụ điện Wd
D
N
Khi ngắt nguồn và đưa vào giữa hai bản tụ chất điện môi thì C tăng và Q không đổi.(3)
CU 2 Q 2 2 2C
CU 2 Q 2 . 2 2C
Câu 1. Điện trường là A. môi trường không khí quanh điện tích. B. môi trường chứa các điện tích.
D. môi trường dẫn điện. Câu 2. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ. B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng. C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
O
D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
FF IC IA L
C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
B. giảm 2 lần.
C. không đổi.
Ơ
A. tăng 2 lần.
N
Câu 3. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường D. giảm 4 lần.
H
Câu 4. Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
Y
C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.
N
B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.
Q U
D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.
Câu 5. Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là A. V/m2.
B. V.m.
C. V/m.
D. V.m2.
M
Câu 6. Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
KÈ
A. hướng về phía nó.
C. phụ thuộc độ lớn của nó. quanh.
B. hướng ra xa nó. D. phụ thuộc vào điện môi xung
D
ẠY
Câu 7. Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc A. độ lớn điện tích thử. B. độ lớn điện tích đó. C. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó. D. hằng số điện môi của của môi trường.
Câu 8. Nếu tại một điểm có 2 điện trường thành phần gây bởi 2 điện tích điểm. Hai cường độ điện trường thành phần cùng phương khi điểm đang xét nằm trên A. đường nối hai điện tích. B. đường trung trực của đoạn nối hai điện tích. C. đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 1.
FF IC IA L
D. đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 2.
Câu 9. Nếu tại một điểm có 2 điện trường gây bởi 2 điện tích điểm Q1 âm và Q2 dương thì hướng của cường độ điện trường tại điểm đó được xác định bằng A. hướng của tổng 2 véc tơ cường độ điện trường điện trường thành phần. B. hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích dương. C. hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích âm.
O
D. hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích ở gần điểm đang xét hơn.
C. trùng với đường nối của AB.
Y
D. tạo với đường nối AB góc 45°
N
B. trùng với đường trung trực của AB.
H
A. vuông góc với đường trung trực của AB.
Ơ
N
Câu 10. Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu. Cường độ điện trường tại một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương
Q U
Câu 11. Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu. Điểm có điện trường tổng hợp bằng 0 là A. trung điểm của AB.
M
B. tất cả các điểm trên trên đường trung trực của AB. C. các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác đều.
KÈ
D. các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác vuông cân.
ẠY
Câu 12. Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường
D
A. giảm 2 lần.
B. tăng 2 lần.
C. giảm 4 lần.
D. tăng 4 lần.
Câu 13. Cho hai quả cầu kim loại tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu đặt cách nhau một khoảng không đổi tại A và B thì độ lớn cường độ điện trường tại một điểm C trên đường trung trực của AB và tạo với A và B thành tam giác đều là E. Sau khi cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt lại A và B thì cường độ điện trường tại C là A. 0.
B. E/3.
Câu 14. Đường sức điện cho biết
C. E/2.
D. E.
A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy. B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy. C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy. D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy.
A. Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.
FF IC IA L
Câu 15. Trong các nhận xét sau, nhận xét nào không đúng với đặc điểm đường sức điện?
B. Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.
C. Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó. D. Các đường sức là các đường có hướng.
O
Câu 16. Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q?
N
A. Là những tia thẳng.
Ơ
B. Có phương đi qua điện tích điểm. C. Có chiều hường về phía điện tích.
H
D. Không cắt nhau.
N
Câu 17. Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
Y
A. có hướng như nhau tại mọi điểm.
Q U
B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm. C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm. D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.
KÈ
M
Câu 18. Đặt một điện tích thử - 1μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là A. 1000 V/m, từ trái sang phải.
B. 1000 V/m, từ phải sang trái.
C. 1V/m, từ trái sang phải.
D. 1 V/m, từ phải sang trái.
D
ẠY
Câu 19. Một điện tích -1 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là A. 9000 V/m, hướng về phía nó.
B. 9000 V/m, hướng ra xa nó.
C. 9.109 V/m, hướng về phía nó.
D. 9.109 V/m, hướng ra xa nó.
Câu 20. Một điểm cách một điện tích một khoảng cố định trong không khí có cường độ điện trường 4000 V/m theo chiều từ trái sang phải. Khi đổ một chất điện môi có hằng số điện môi bằng 2 bao trùm điện tích điểm và điểm đang xét thì cường độ điện trường tại điểm đó có độ lớn và hướng là
A. 8000 V/m, hướng từ trái sang phải.
B. 8000 V/m, hướng từ phải sang trái.
C. 2000 V/m, hướng từ phải sang trái.
D. 2000 V/m hướng từ trái sang phải.
Câu 21. Trong không khí, người ta bố trí 2 điện tích có cùng độ lớn 0,5 μC nhưng trái dấu cách nhau 2 m. Tại trung điểm của 2 điện tích, cường độ điện trường là
B. 9000 V/m hướng về phía điện tích âm. C. bằng 0. D. 9000 V/m hướng vuông góc với đường nối hai điện tích.
FF IC IA L
A. 9000 V/m hướng về phía điện tích dương.
Câu 22. Cho 2 điện tích điểm trái dấu, cùng độ lớn nằm cố định thì A. không có vị trí nào có cường độ điện trường bằng 0.
O
B. vị trí có điện trường bằng 0 nằm tại trung điểm của đoạn nối 2 điện tích.
N
C. vị trí có điện trường bằng 0 nằm trên đường nối 2 điện tích và phía ngoài điện tích dương.
Ơ
D. vị trí có điện trường bằng 0 nằm trên đường nối 2 điện tích và phía ngoài điện tích âm.
B. 7000 V/m.
N
A. 1000 V/m.
H
Câu 23. Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 3000 V/m và 4000V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là C. 5000 V/m.
D. 6000 V/m.
Q U
A. Đường sức điện
Y
Câu 24. Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm ?
C. Cường độ điện trường
B. Điện trường D. Điện tích
M
Câu 25. Chọn phương án đúng. Công thức xác định cường độ điện trường của điện tích điểm Q < 0 có dạng: B. E = -9.109.Q/r2
C. E = 9.109.Q/r
D.
E
=
-
KÈ
A. E = 9.109.Q/r2 9.109.Q/r
Câu 26. Có một điện tích Q = 5. 10-9 C đặt tại điểm A trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm B cách A một khoảng 10 cm
D
ẠY
A. 4500 N/C
B. 4000 N/C
C. 3500 N/C
D. 3000 N/C
Câu 27. Xác định vec tơ cường độ điện trường gây ra bởi hệ hai điện tích điểm q1 = 2.10-7 C và q2 = -4.10-7 C tại điểm đặt giữa của đoạn thẳng nối hai điện tích. Biết hai điện tích cách nhau 10 cm ở trong rượu có hằng số điện môi ε = 2,2 A. 9,0.105 N/C
B. 9,8.105 N/C
C. 9,0.104 N/C
D. 9,8.104 N/C
Câu 28. Tại ba đỉnh của một hình vuông cạnh a = 40 cm, người ta đặt ba điện tích điểm dương bằng nhau q1 = q2 = q3 = 5.10-9 C. Vec tơ cường độ điện trường tại đỉnh thứ tư của hình vuông có độ lớn
A. 538 N/C
B. 358 N/C
C. 53,8 N/C
D. 35,8 N/C
Câu 29. Chọn phát biểu sai. Có ba điện tích điểm nằm cố định trên ba đỉnh một hình vuông (mỗi điện tích ở một đỉnh) sao cho cường độ điện trường ở đỉnh thứ tư bằng không. Nếu vậy thì trong ba điện tích đó A. có hai điện tích dương, một điện tích âm
FF IC IA L
B. có hai điện tích âm, một điện tích dương C. đều là các điện tích cùng dấu
D. có hai điện tích bằng nhau, độ lớn của hai điện tích này nhỏ hơn độ lớn của điện tích thứ ba
O
Câu 30. Điện tích điểm q = -3.10-6 C được đặt tại điểm mà tại đó điện trường có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới và cường độ điện trường E = 12000 V/m. Phương, chiều và độ lớn của lực tác dụng lên điện tích q A. F = 0,036 N, có phương thẳng đứng, chiều hướng từ dưới lên trên
N
B. F = 0,36 N, có phương thẳng đứng, chiều hướng từ dưới lên trên
Ơ
C. F = 0,036 N, có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới
H
D. F =0,36 N, có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới
Y
N
Câu 31. Cho hai điện tích q1 = 4.10-10 C, q2 = -4.10-10 C đặt tại A và B trong không khí, AB = a = 2 cm. Xác định vec tơ cường độ điện trường tại điểm N sao cho A, B, N tạo thành tam giác đều. B. 8000 N/C
Q U
A. 6000 N/C
C. 9000 N/C
D. 10000 N/C
Câu 32. Cho hình vuông ABCD cạnh a, tại A và C đặt các điện tích q1 = q3 = q. Phải đặt ở B điện tích bằng bao nhiêu để cường độ điện trường tại D bằng 0 ?
M
A. -2 2 q
B. 2 2 q
C. 2q
D. -2q
KÈ
Câu 33. Điện trường giữa hai bản của một tụ điện phẳng đặt nằm ngang có cường độ điện trường 4900 V/m. Xác định khối lượng hạt bụi đặt trong điện trường này nếu nó mang điện tích q= 4.10-10 C và đang ở trạng thái cân bằng. ( lấy g = 10 m/s2) B. 1,96.10-6 kg
C. 1,69. 10-7 kg
D. 0,16.10-7 kg
D
ẠY
A. 0,196.10-6 kg
Câu 34. Cho hai điện tích điểm nằm dọc theo trục Ox, trong đó điện tích q1 = -9.10-6 C đặt tại gốc tọa độ O và điện tích q2 = 4.10-6 C nằm cách gốc tọa độ 20 cm. Tọa độ của điểm trên trục Ox mà cường độ điện trường tại đó bằng không là A. 30 cm
B. 40 cm
C. 50 cm
D. 60 cm
Câu 35. Tại A có điện tích điểm q1, tại B có điện tích điểm q2. Người ta tìm được điểm M tại đó điện trường bằng 0. M nằm trên đoạn thẳng nối A, B và ở gần A hơn B. Có thể nói gì về dấu và độ lớn của các điện tích q1, q2?
A. q1, q2 cùng dấu; |q1| > |q2|.
B. q1, q2 cùng dấu; |q1| < |q2|.
C. q1, q2 khác dấu; |q1| > |q2|.
D. q1, q2 khác dấu; |q1| < |q2|.
FF IC IA L
Câu 36. Một quả cầu khối lượng m = 1 g treo bởi sợi dây mảnh ở trong điện trường có cường độ E = 1000 V/m có phương ngang thì dây treo quả cầu lệch góc α = 30° so với phương thẳng đứng. Quả cầu có điện tích q > 0. Cho g = 10 m/s2. Tính lực căng dây treo quả cầu ở trong điện trường. A. T = ( 3 .10-2)/2 N
B. T = 3 .10-2 N
C. T = 2.10-2 N
D. T = (2.10-2)/ 3 N
Câu 37. Một electron có q = -1,6.10-19 C và khối lượng của nó bằng 9,1.10-31 kg. Xác định độ lớn gia tốc a mà e thu được. Khi đặt trong điện trường đều E = 100 V/m. B. a = 1,2.1013 m/s2
C. a = 1,9.1013 m/s2
D. a = 1,25.1013 m/s2
O
A. a = 1,758.1013 m/s2
B. 60°
C. 45°
H
A. 30°
Ơ
N
Câu 38. Một quả cầu nhỏ khối lượng 0,1g và có điện tích q = -10-6 C được treo bằng một sợi dây mảnh ở trong điện trường E = 1000 V/m có phương ngang cho g = 10m/s2 . Khi quả cầu cân bằng, tính góc lệch của dây treo quả cầu so với phương thẳng đứng. D. 15°
N
Câu 39. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.
Y
B. Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.
Q U
C. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.
M
D. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường.
KÈ
Câu 40. Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động A. dọc theo chiều của đường sức điện trường.
ẠY
B. ngược chiều đường sức điện trường.
D
C. vuông góc với đường sức điện trường. D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
Câu 41. Hai điện tích q1 = -10-6 ; q2 = 10-6 đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm trong không khí. Cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm M của AB là A. 4,5.106 V/m.
B. 0.
C. 2,25.105 V/m.
D. 4,5.105 V/m.
Câu 42. Hai điện tích điểm q1 = -10-6 và q2 = 10-6 đặt tại hai điểm A và B cách nhau 40 cm trong chân không. Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm N cách A 20 cm và cách B 60 cm có độ lớn A. 105 V/m
B. 0,5.105 V/m
C. 2.105 V/m
D. 2,5.105 V/m.
FF IC IA L
Câu 43. Hai điện tích q1 = 3q; q2 = 27q đặt cố định tại 2 điểm A, B trong không khí với AB = a. Tại điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng 0. Điểm M A. nằm trong đoạn thẳng AB với MA = a/4 B. nằm trong đoạn thẳng AB với MA = a/2 C. nằm ngoài đoạn thẳng AB với MA = a/4
N
O
D. nằm ngoài đoạn thẳng AB với MA = a/2
Ơ
Câu 1. Chọn đáp án C
N
Câu 2. Chọn đáp án C
H
Điện trường là môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
Q U
Câu 3. Chọn đáp án C
Y
Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, độ lớn cường độ điện trường không phụ thuộc vào độ lớn của điện tích thử.
M
Câu 4. Chọn đáp án B
KÈ
Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.
Câu 5. Chọn đáp án C
ẠY
Đơn vị của cường độ điện trường là V/m.
D
Câu 6. Chọn đáp án A Điện trường tại một điểm có điện tích -Q sẽ có chiều hướng về phía điện tích.
Câu 7. Chọn đáp án A Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc độ lớn điện tích thử. Câu 8. Chọn đáp án A
Nếu tại một điểm có 2 điện trường thành phần gây bởi 2 điện tích điểm. Hai cường độ điện trường thành phần cùng phương khi điểm đang xét nằm trên đường nối hai điện tích. Câu 9. Chọn đáp án A Nếu tại một điểm có 2 điện trường gây bởi 2 điện tích điểm Q1 âm và Q2 dương thì
FF IC IA L
hướng của cường độ điện trường tại điểm đó được xác định bằng hướng của tổng 2 véc tơ cường độ điện trường điện trường thành phần. Câu 10. Chọn đáp án B
Câu 11. Chọn đáp án A
Y
N
H
Ơ
N
O
Ta biểu diễn như trên hình vẽ:
M
Q U
Điểm có điện trường tổng hợp bằng 0 là trung điểm của AB.
KÈ
Câu 12. Chọn đáp án C E
kq r2
ẠY
Khi r tăng 2 lần thì E giảm 4 lần.
D
Câu 13. Chọn đáp án A Sau khi cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi tách ra thì điện tích của mỗi quả cầu bằng 0 cường độ điện trường tại C bằng 0.
Câu 14. Chọn đáp án D Đường sức điện cho biết hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy.
Câu 15. Chọn đáp án A Tại mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ được duy nhất 1 đường sức điện đi qua nó nên các đường sức điện của điện trường không thể cắt nhau. Câu 16. Chọn đáp án C
Câu 17. Chọn đáp án B
FF IC IA L
Đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q là những đường thẳng không cắt nhau, có phương đi qua điện tích điểm và có chiều hướng ra xa điện tích.
Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm. Câu 18. Chọn đáp án B
F 103 1000V / m . q 1.106
N
E
O
Do điện tích thử mang điện âm nên E ngược chiều F nên cường độ điện trường có hướng từ phải sang trái và độ lớn
Ơ
Câu 19. Chọn đáp án A
9.10 .
1.106 12
Câu 20. Chọn đáp án D
N
r2
9
9000V / m .
Y
E
kQ
H
Q < 0 Cường độ điện trường có hướng hướng về phía điện tích và có độ lớn
Q U
Khi đổ một chất điện môi có hằng số điện môi bằng 2 bao trùm điện tích điểm và điểm đang xét thì hướng của cường độ điện trường tại điểm đang xét đó không thay đổi, vẫn có
M
hướng từ trái sang phải, và độ lớn E '
E 2000V / m . 2
ẠY
KÈ
Câu 21. Chọn đáp án B
D
Ta có: E1 E2
kq 9.109.0,5.106 4500V / m r2 12
E E1 E2 4500 4500 9000V / m .
Câu 22. Chọn đáp án A Xét 2 điện tích điểm trái dấu, cùng độ lớn nằm cố định thì không thể có vị trí nào để cường độ điện trường bằng 0.
Câu 23. Chọn đáp án C E 30002 40002 5000V / m .
Câu 24. Chọn đáp án C Cường độ điện trường cho biết mức độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm.
FF IC IA L
Câu 25. Chọn đáp án B Cường độ điện trường của điện tích điểm Q < 0 là E
k. Q r
2
k .Q Q 9.109. 2 2 r r
Câu 26. Chọn đáp án A Cường độ điện trường tại B là: kQ r2
9.109.
5.109 4500 N / C . 0,12
O
E
N
Câu 27. Chọn đáp án B
Ơ
Gọi E1 , E2 là vec tơ cường độ điện trường do các điện tích q1 , q2 gây ra tại trung điểm của
H
đoạn thẳng nối hai điện tích E2 k q2 / r 2 6,545.105 N / C
N
E1 k q1 / r 2 3, 273.105 N / C
Q U
E E1 E2 Do E1 , E2 cùng hướng nên
Y
Theo nguyên lí chồng chất điện trường
M
E E1 E2 9,8.105 N / C .
KÈ
Câu 28. Chọn đáp án A
Cường độ điện trường do các điện tích q1 , q2 , q3 gây ra tại đỉnh thứ 4 của hình vuông ABCD là
ẠY
E1 , E2 , E3
D
E2 E3 k q2 / a 2 281, 25 N / C
E1 k q1 / 2a 2 140,625 N / C E23 E2 E3 E23 E22 E32 397,75 N / C
Theo nguyên lí chồng chất điện trường: E E1 E2 E3 E23 E1
Mà E23 , E1 cùng phương, cùng hướng nên E E23 E1 538 N / C
Câu 29. Chọn đáp án C
Mà ED EB E AC EB E AC
3 điện tích đặt tại 3 đỉnh A,B,C không thể cùng dấu. Câu 30. Chọn đáp án A
Ta có F qE
Mà q < 0 F có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.
O
F qE 3.106.12000 0,036 N
FF IC IA L
Gọi hình vuông là ABCD; ED 0
Câu 31. Chọn đáp án C
N
Ta có
9.109.
a2
E2 k .
q2
4.1010 9000 N / C 0,022
9.109.
Q U
Y
a2 EN E1 E2
4.1010 9000 N / C 0,022
H
q1
N
E1 k
Ơ
Cường độ điện trường tại N được biểu diễn như hình.
ABN là tam giác đều và có E1 E2
M
1 EN 2.E1 .cos 60 2.9000. 9000 N / C . 2
Câu 32. Chọn đáp án A
KÈ
Gọi E1 , E2 , E3 là vec tơ cường độ điện trường do các điện tích điểm đặt tại A, B, C gây ra tại đỉnh D của hình vuông ABCD
D
ẠY
E1 E3 k q / a 2 E13 E1 E3 E13 E13 E32 2 E1
Theo nguyên lí chồng chất điện trường
ED E1 E2 E3 E13 E2 0 E13 E2
Suy ra:
2k q / a 2 k q2 / 2a 2
q2 2 2q
Câu 33. Chọn đáp án A Lực điện tác dụng lên điện tích q là F qE 4.1010.4900 1,96.106 N
Trọng lực tác dụng lên hạt bụi một lực P = mg.
mg 1,96.106 m
FF IC IA L
Hạt bụi đang ở trạng thái cân bằng nên F = P. 1,96.106 1,96.107 kg 0,196.106 kg 10
Câu 34. Chọn đáp án D
Gọi M là điểm nằm ngoài đoạn nối 2 điện tích, gần điện tích q2 hơn và cách điện tích q2 một khoảng x
O
E1 , E2 là vec tơ cường độ điện trường do các điện tích q1 , q2 gây ra tại M
Theo nguyên lí chồng chất điện trường, cường độ điện trường tổng hợp tại M là
20 x
2
Ơ
q2 x2
H
q1
N
E1 E2
N
EM E1 E2 0 E1 , E2 cùng phương ngược chiều nên
Vậy M cách gốc tọa độ 60 cm
Q U
Y
Câu 35. Chọn đáp án B
Ta có cường độ điện trường tại M bằng 0 nên E1 E2 k
2 1
r
k
q2 r22
; r1 r2
M
q1 q2
q1
KÈ
M nằm trên đoạn thẳng nối A, B q1 ; q2 cùng dấu nhau. Câu 36. Chọn đáp án D Theo bài ra ta có hình vẽ
ẠY
Lực căng dây treo T
P mg 103.10.2 2.102 N cos cos 3 3
D
Câu 37. Chọn đáp án A Ta
có
lực
điện
tác
dụng
lên
F q E 1,6.1019.100 1,6.1017 N
Lực điện gây gia tốc cho electron F ma
điện
tích
là
a
F m
1,6.1017 1,759.1013 m / s 2 31 9,1.10
Vậy độ lớn gia tốc a mà electron thu được là 1,758.1013 m / s 2 Câu 38. Chọn đáp án C
Quả cầu ở vị trí cân bằng nên có tan
FF IC IA L
Ta có F qE 1 P mg
45
Câu 39. Chọn đáp án C
Ta có: q 0 F E
O
q 0 F E
Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực
N
điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường là sai.
Ơ
Câu 40. Chọn đáp án B
N
H
Đường sức điện có chiều từ dương sang âm điện tích âm sẽ di chuyển ngược chiều điện trường. Câu 41. Chọn đáp án D
Y
Do 2 điện tích trái dấu nhau và M nằm giữa AB E1 E2 EM E1 E2 106 225000 0, 22
Q U
Có E1 E2 9.109.
E 2 E1 450000 4,5.105 V / m
M
Câu 42. Chọn đáp án C
KÈ
Hai điện tích trái dấu nhau và AN + AB = BN
N nằm ngoài đoạn AB và E1 E2 E E1 E2
D
ẠY
E1 9.109.
106 225000V / m 0, 22
E2 9.109.
106 25000V / m . 0,62
E 200000V / m 2.105 V / m .
Câu 43. Chọn đáp án A Gọi r1 ; r2 lần lượt là khoảng cách từ M đến A, B.
Ta có E k
q r2
;E 0
E1 E2 ; q1 .q2 0 và E1 E2
q1 2 1
r
q2 r22
FF IC IA L
r2 r1 a và r1 1 r2 3
D
ẠY
KÈ
M
Q U
Y
N
H
Ơ
N
O
a 3a r1 ; r2 4 4
FF IC IA L
63 Câu Điện Từ, Điện Trường Đề Thi Thử Các Trường Câu 1(Đề thi thử MEGABOOK 2019- lần 1 ). Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích với |q1| = |q2|, đưa chúng lại gần thì chúng hút nhau. Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ mang điện tích: q A. q = 2q1 B. q = 0 C. q = q1 D. q = 1 2 Câu 2(Đề thi thử MEGABOOK 2019- lần 1 ). Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu. Cường độ điện trường tại một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương A. vuông góc với đường trung trực của AB B. trùng với đường trung trực của AB C. trùng với đường nối của AB D. tạo với đường nối AB góc 45°.
H
Ơ
N
O
Câu 3(Đề thi thử MEGABOOK 2019 –Lần 2 ). Một electrôn chuyển động dọc theo hướng đường sức của một điện trường đều có cường độ 100 v/m với vận tốc ban đầu là 300 km/s. Hỏi nó chuyển động được quãng đường dài bao nhiêu thì vận tốc của nó bằng không: A. 2,56cm. B. 25,6cm C. 2,56mm D. 2,56m Câu 4(Đề thi thử MEGABOOK 2019 –Lần 2 ). Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc bóng đèn là I = 0,273 A. Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong một phút. A. 1,024.1018. B. 1,024.1019 C. 1,024.1020. D. 1,024.1021.
D
ẠY
KÈ
M
Q
U
Y
N
Câu 5(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 3). Cho hai quả cầu nhỏ trung hòa điện cách nhau 40 cm. Giả sử bằng cách nào đó có 4.1012 electron từ quả cầu này di chuyển sang quả cầu kia. Khi đó chúng hút hay đẩy nhau? Tính độ lớn lực tương tác đó A. hút nhau F = 23mN B. hút nhau F = 13mN C. đẩy nhau F = 13mN D. đẩy nhau F = 23mN Câu 6(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 3). Một electron chuyển động với vận tốc v1 = 3.107 m/s bay ra từ một điểm của điện trường có điện thế V1 = 6000 V và chạy dọc theo đường sức của điện trường đến một điểm tại đó vận tốc của electron giảm xuống bằng không. Điện thế V2 của điện trường tại điểm đó là A. 3441 V. B. 3260V. C. 3004 V. D.2820V. Câu 7(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 4). Hai hạt bụi trong không khí, mỗi hạt chứa 5.108 electron cách nhau 2 cm. Lực đẩy tĩnh điện giữa hai hạt bằng A. 1,44.10-5N B. 1,44.10-6N C. 1,44.10-7N D. 1,44.10-9N Câu 8(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 5). Một điện trường A đều E = 300 V/m. Tính công của lực điện trường trên di chuyển điện tích q = 10 nC trên quỹ đạo ABC với ABC là tam giác đều cạnh a = E 10 cm như hình vẽ: C B A. 4,5.10-7J B. 3.10-7J -7 -7 C. - 1,5. 10 J D. 1,5. 10 J. Câu 9( Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 6). Một điện tích −1 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1 m có độ lớn và hướng là A. 9000 V/m, hướng ra xa nó. B. 9000 V/m, hướng về phía nó.
FF IC IA L
C. 9.109 v/m, hướng ra xa nó. D. 9.109 V/m, hướng về phía nó. Câu 10( Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 6). Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện gồm 2 điện trở 10 Ω và 30 Ω ghép nối tiếp với nhau và đặt vào hiệu điện thế 20 V. Cường độ dòng điện qua điện trở 10 Ω là A. 0,5A B. 0,67A C. 1A D. 2A Câu 11( Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 6). Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đềucó cường độ điện trường E = 100 V/m với vận tốc ban đầu 300 km/s theo hướng của véc tơ E . Hỏi electron chuyển động được quãng đường dài bao nhiêu thì vận tốc của nó giảm đến bằng không? A. 1,13mm B. 2,26mm C. 2,56mm D. 5,12mm Câu 12(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 7). Hai viên bi sắt kích thước nhỏ, mang các
O
điện tích q1 và q 2 , đặt cách nhau một khoảng r. Sau đó các viên bi được phóng điện sao cho
điện tích các viên bi chỉ còn một nữa điện tích lúc đầu, đồng thời đưa chúng đến cách nhau một
B. 4 lần
C. 6 lần.
D. 8 lần.
Ơ
A. 2 lần.
N
khoảng 0,25r thì lực tương tác giữa chúng tăng lên
Câu 13(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-LẦn 8). Giữa hai bản kim loại phẳng song song
H
cách nhau 2 cm có một hiệu điện thế không đổi 220 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai
N
bản kim loại là
B. 11000 V/m
C.1100 V/m
D. 22000 V/m
Y
A. 2200 V/m
U
Câu 14(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-LẦn 8). Một proton được thả không vận tốc ban
Q
đầu ở sát bản dương trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu. Cường độ điện trường giữa hai bản là 100 V/m. Khoảng cách giữa hai bản là 1 cm. Tính vận tốc của
M
proton khi nó đến đập vào bản âm. Cho biết khối lượng của Proton là mp = 1,67. 10-27 kg.
KÈ
A. 1,91.108 m/s.
B. 1,38.108 m/s.
C. 1,38.104 m/s.
D. 1,91.104 m/s.
D
ẠY
Câu 15(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 9): Một tụ điện phẳng gồm hai bản kim loại đặt song song với nhau và cách nhau d. Nếu tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện lên hai lần thì điện dung của tụ điện: A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. không đổi D. giảm 2 lần Câu 16(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 9): Electron bay từ bản âm sang bản dương của một tụ điện phẳng, điện trượng giữa hai bản tụ điện có cường độ E = 9.104 v/m. Khoảng cách giữa hai bản tụ điện là 7,2 cm. Cho biết, vận tốc ban đầu của electron bằng không và khối lượng của electron là 9,1.1031 kg. Tính vận tốc của electron khi tời bản dương và thời gian bay của electron. A. 4,8.107 m/s và 3.10−9 s B. 3,4.107 m/s và 3.10−9 s 7 −9 C. 4,8.10 m/s và 2,3.10 s D. 3,4.107 m/s và 2,3.10−9 s
FF IC IA L
Câu 17(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 10 ): Một tụ điện phẳng gồm hai bản kim loại đặt song song với nhau và cách nhau d. Ban đầu, điện môi giữa hai bản tụ là không khí. Nếu thay không khí bằng điện môi có hằng số điện môi là = 2 thì điện dung của tụ điện A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. không đổi D. giảm 2 lần Câu 18(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 10 ): Cường độ dòng điện không đổi chạy qua đoạn mạch là I = 0,125 A. Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của mạch trong 2 phút và số electron tương ứng chuyển qua: A. 15 C; 0,938.1020 B. 30 C; 0,938.1020 C. 15 C; 18,76.1020 D. 30 C;18,76.1020 Câu 19(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 11). . Hai tấm kim loại phẳng song song cách nhau 2cm nhiễm điện trái dấu. Muốn làm cho điện tích q 5.1010 C di chuyển từ tấm này sang
tấm kia cần tốn một công A 2.109 J . Xác định cường độ điện trường bên trong hai tấm kim loại, biết điện trường bên trong là điện trường đều có đường sức vuông góc với các tấm, không
B. 200V/m
C. 300V/m
D. 400V/m
N
A. 100V/m
O
đổi theo thời gian:
Ơ
Câu 20(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 11). Hai lực song song cùng chiều có độ lớn 20N và 30N, khoảng cách giữa đường tác dụng của hợp lực của chúng đến lực lớn hơn bằng 0,4
B. 0,6m
N
A. 1,2m
H
m. Tìm khoảng cách giữa hai lực đó.
C. 1,0m
D. 2,0m
Y
Câu 21(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 11). Hai quả cầu kim loại giống nhau được treo
U
vào điểm O bằng hai sợi dây cách điện, cùng chiều dài, không co dãn, có khối lượng không đáng kể. Gọi P = mg là trọng lượng của một quả cầu, F là lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu khi
F P
M
A. tan 2
Q
truyền điện tích cho một quả cầu. Khi đó hai dây treo hợp với nhau góc 2 với B. sin 2
F P
C. tan
F P
D. sin
F P
KÈ
Câu 22(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 13). Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai
ẠY
bản kim loại là A. 800 V/m.
B. 500 V/m.
C. 50 V/m.
D. 80 V/m.
D
Câu 23(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 13). Hai vật nhỏ A và B có cùng khối lượng 1
kg, được nối với nhau bằng sợi dây mảnh, nhẹ, không dẫn điện dài 10cm. Vật B được tích điện
q = 10-6 C, vật A không nhiễm điện được gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng k = 10 N/m. Hệ được đặt nằm ngang trên mặt bàn nhẵn trong điện trường đều có cường độ điện trường 105 V/m
hướng dọc theo trục lò xo. Ban đàu hệ nằm yên lò xo bị giãn, lấy π2=10. Cắt dây nối hai vật đồng thời cố định đầu tiếp xúc với vật B,khi lò xo có chiều dài ngắn nhất lần đầu tiên thì A và B cách nhau B. 13 cm.
C. 17 cm.
D. 19 cm.
FF IC IA L
A. 24 cm.
Câu 24(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 14 ). Hai lực F1 và F2 song song, cùng chiều đặt tại hai đầu thanh AB có hợp lực F đặt tại O cách A là 8 cm, cách B là 2 cm và có độ lớn F = 17,5 N. Tìm F1 và F2. A. 3,5 N và 14 N
B. 14 N và 3,5 N
C. 7 N và 3,5 N
D. 3,5 N và 7 N
Câu 25. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 14 ) Để bóng đèn 120 V – 60 W sáng bình
O
thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220 V người ta phải mắc nối tiếp với nó một điện trở R có giá trị là B. 80
C. 200
N
A. 410
D. 100
Ơ
Câu 26(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 14 ). Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo
H
phương ngang gồm vật nặng có khối lượng m = 1kg và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Khi vật
N
nặng của con lắc đi qua VTCB theo chiều dương với tốc độ v = 40 3 cm/s thì xuất hiện điện trường đều có cường độ điện trường E = 2.104 V/m và E cùng chiều dương Ox. Biết điện tích
U
Y
của quả cầu là q = 200 μC . Tính cơ năng của con lắc sau khi có điện trường. A. 0,032 J.
B. 0,32 J.
C. 0,64 J.
D. 0,064 J.
Q
Câu 27(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 15). Hai viên bi sắt kích thước nhỏ, mang các
M
điện tích q1 và q 2 , đặt cách nhau một khoảng r. Sau đó các viên bi được phóng điện sao cho
KÈ
điện tích các viên bi chỉ còn một nữa điện tích lúc đầu, đồng thời đưa chúng đến cách nhau một khoảng 0,25r thì lực tương tác giữa chúng tăng lên A. 2 lần
B. 4 lần
C. 6 lần
D. 8 lần
ẠY
Câu 28(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 16). Một điện tích +1C chuyển động từ bản tích điện dương sang bản tích điện âm đặt song song đối diện nhau thì lực điện thực hiện một
D
công bằng 200J. Hiệu điện thế giữa hai bản có độ lớn bằng: A. 5.10-3 V.
B. 200 V
C. l,6.10-19 V
D. 2000 V.
Câu 29(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 16). Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang nhiễm điện trái dấu đặt trong dầu, điện trường giữa hai bản là điện trường đều hướng từ trên xuống dưới
và có cường độ 20 000 V/m. Một quả cầu bằng sắt bán kính 1cm mang điện tích q nằm lơ lửng ở giữa khoảng không gian giữa hai tấm kim loại. Biết khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3, của dầu là 800kg/m3, lấy g = 10m/s2. Tìm dấu và độ lớn của q: B. 14,7 C
C. - 14,7 C
D. 12,7 C
FF IC IA L
A. - 12,7 C
Câu 30 (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 17) Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang song
song cách nhau 5cm. Hiệu điện thế giữa hai tấm là 50V. Một electron không vận tốc ban đầu
chuyển động từ tấm tích điện âm về tấm tích điện dương. Hỏi khi đến tấm tích điện dương thì electron có vận tốc bao nhiêu: A. 4, 2.106 m/s
B. 3, 2.106 m/s
C. 2, 2.106 m/s
D. 1, 2.106 m/s
O
Câu 31(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 18). Khi sét đánh xuống mặt đất thì có một
lượng điện tích 30C di chuyển từ đám mây xuống mặt đất. Biết hiệu điện thế giữa mặt đất và
A. 1,5.107 J .
Ơ
N
đám mây là 2.107 V. Năng lượng mà tia sét này truyền từ đám mây xuống mặt đất bằng: B. 0, 67.107 J .
C. 6.109 J .
D. 6.108 J .
H
Câu 32(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 18). Một hạt bụi kim loại tích điện âm khối
N
lượng 1010 kg lơ lửng trong khoảng giữa hai bản tụ điện phẳng nằm ngang bản tích điện dương
Y
ở trên, bản tích điện âm ở dưới. Hiệu điện thế giữa hai bản bằng 1000V, khoảng cách giữa hai
U
bản là 4,8mm, lấy g = 10m/s2. Tính số electron dư ở hạt bụi: B. 25 000 hạt.
C. 30 000 hạt.
D. 40 000 hạt.
Q
A. 20 000 hạt.
Câu 33(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Làn 19 ). Một điện tích q chuyển động từ điểm M
M
đến Q, đến N, đến P trong điện trường đều như hình vẽ. Đáp án nào là sai khi nói về mối quan hệ
KÈ
giữa công của lực điện trường khi dịch chuyển điện
tích trên các
đoạn đường:
B. A MN A NP .
C. A QP A QN .
D. A MQ A MP .
D
ẠY
A. A MQ A QN
Câu 34. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 20) Một quả cầu kim loại nhỏ có khối lượng 1g được tích điện q 105 C treo vào đầu một sợi dây mảnh và đặt trong điện trường đều E. Khi
quả cầu đứng cân bằng thì dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 60 , lấy g 10m / s 2 . Cường độ điện trường E có độ lớn: A. 1730V/m
B. 1520V/m
C. 1341V/m
D. 1124V/m
FF IC IA L
Câu 35(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 21). Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4N. Độ lớn của điện tích đó là A. 1, 25.104 C
C. 1, 25.103 C
B. 8.102 C
D. 8.104 C
Câu 36(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 21). Một viên bi nhỏ kim loại khối lượng 9.105
kg thể tích 10mm3 được đặt trong dầu có khối lượng riêng 800kg/m3. Chúng đặt trong điện trường đều E = 4,1.105 V/m có hướng thẳng đứng từ trên xuống, thấy viên bi nằm lơ lửng, lấy g A. 1 nC
O
= 10m/s2. Điện tích của bi là
C. 2 nC
D. 2,5nC
N
B. 1,5nC
Ơ
Câu 37. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 22) Hai bóng đèn có điện trở 5. mắc song song và nối vào một nguồn có điện trở trong 1 thì cường độ dòng điện trong mạch là 12/7 A.
B. 1A
N
6 A 5
C.
5 A 6
D. 0A
Y
A.
H
Khi tháo một đèn ra thì cường độ dòng điện trong mạch là
U
Câu 38(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 22). Hai điện tích điểm q1 36C và q2 4C đặt trong không khí lần lượt tại hai điểm A và B cách nhau l00cm. Tại điểm C điện trường tổng
Q
hợp triệt tiêu, C có vị trí nào:
B. bên trong đoạn AB, cách A 60cm
C. bên trong đoạn AB, cách A 30cm
D. bên trong đoạn AB, cách A 15cm
KÈ
M
A. bên trong đoạn AB, cách A 75cm
Câu 39(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 23 ). Một nguồn điện 9 V, điện trở trong 1 được nối với mạch ngoài có hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua
ẠY
nguồn là 1 A. Nếu 2 điện trở ở mạch ngoài mắc song song thì cường độ dòng điện qua nguồn là A. 3 A.
B. 1/3 A.
C. 9/4 A.
D. 2,5 A.
D
Câu 40(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 23 ). Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng 2cm thì lực đẩy giữa chúng là 1, 6.104 N . Khoảng cách giữa
chúng bằng bao nhiêu để lực tương tác giữa chúng là 2,5.104 N , tìm độ lớn các điện tích đó:
A. 2, 67.109 C; 1, 6cm .
B. 4,35.109 C; 6cm .
C. 1,94.109 C; 1, 6cm .
D. 2, 67.109 C; 2,56cm
Câu 41(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 24 ) . Một điện tích q 107 C đặt trong điện
FF IC IA L
trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng lực F 3mN . Tính cường độ điện trường tại điểm đặt điện tích q. Biết rằng hai điện tích cách nhau một khoảng r 30cm trong chân không: A. 2.104 V / m .
B. 3.104 V / m .
C. 4.104 V / m .
Câu 42. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 24 )
D. 5.104 V / m .
Một quả cầu kim loại khối lượng
4,5.103 kg treo vào đầu một sợi dây dài 1m, quả cầu nằm giữa hai tấm kim loại phẳng song
O
song thẳng đứng cách nhau 4cm, đặt hiệu điện thế giữa hai tấm là 750V, thì quả cầu lệch 1cm ra khỏi vị trí ban đầu, lấy g 10m / s 2 . Tính điện tích của quả cầu:
43(Đề
Thi
Thử
C. 48nC
MEGABOOK
N
Câu
B. –24nC
2019-
Lần
Ơ
A. 24nC
25).
D. –36nC Có
hai
điện
tích
H
q1 2.106 C , q 2 2.106 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một
N
khoảng 6 (cm). Một điện tích q 3 2.106 (C), đặt trên đường trung trực của AB, cách AB một
Y
khoảng 4 (cm). Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q 2 tác dụng lên điện tích q 3 là B. F 17, 28 N
U
A. F 14, 40 N .
C. F 20,36 N D. F 28,80 N
Q
Câu 44(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 26). Bốn quả cầu kim loại kích thước giống
M
nhau mang điện tích 2,3 C , 264.107 C , 5,9 C , 3, 6.105 C . Cho 4 quả cầu đồng thời tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra. Tìm điện tích mỗi quả cầu?
KÈ
A. 1,5 C
B. 2,5 C
C. 1,5 C
D. 2,5 C
Câu 45(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 26). Hai quả cầu nhỏ mang điện tích
ẠY
q1 2 nC , q 2 2 nC , được treo ở đầu hai sợi dây cách điện dài bằng nhau trong không khí
tại hai điểm treo M, N cách nhau 2cm ở cùng một độ cao. Khi hệ cân bằng hai dây
D
treo lệch khỏi phương thẳng đứng, muốn đưa các dây treo về vị trí phương thẳng đứng thì phải tạo một điện trường đều E có hướng nào độ lớn bao nhiêu: A. Nằm ngang hướng sang phải, E 1,5.104 V m
B. Nằm ngang hướng sang trái, E 3.104 V m C. Nằm ngang hướng sang phải, E 4,5.104 V m D. Nằm ngang hướng sang trái, E 3,5.104 V m
FF IC IA L
Câu 46(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 27). Một hạt bụi khối lượng 3, 6.1015 kg mang điện tích q 4,8.1018 C nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại phẳng song song nằm ngnag cách nhau 2cm và nhiễm điện trái dấu. Lấy g 10m / s 2 , tính hiệu điện thế giữa hai tấm kim loại: A. 25V
B. 50V
C. 75V
D. 100V
Câu 47(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 28). Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau
O
mang điện tích lần lượt là q1 và q2 , cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì mỗi quả cầu mang C. q 0,5. q1 q2
B. q q1 q2
D. q q1 q2
Ơ
A. q q1 q2
N
điện tích:
H
Câu 48(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 29). Một điện tích q = 10-7C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng lực F = 3mN. Tính độ lớn của điện tích Q. Biết
B. 0,3 C
Y
A. 0,5 C
N
rằng hai điện tích cách nhau một khoảng r = 30cm trong chân không: C. 0,4 C
D. 0,2 C.
U
Câu 49. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 29) Một quả cầu khối lượng 1g treo ở đầu một
Q
sợi dây mảnh cách điện. Hệ thống nằm trong điện trường đều có phương nằm ngang, cường độ E = 2kV/m. Khi đó dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 60°. Tìm điện tích của quả cầu,
KÈ
A. 5,8 C
M
lấy g = 10m/s2:
B. 6,67 C
C. 7,26 C
D. 8,67C
Câu 50(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 30). Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện q1 = 5C và q2 = - 3C kích thước giống nhau cho tiếp xúc với nhau rồi đặt trong chân không cách
ẠY
nhau 5cm. Tính lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sau khi tiếp xúc: B. 5,2N
C. 3,6N
D
A. 4,1N
D. 1,7N
Câu 51(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 31). Mặt trong của màng tế bào trong cơ thể sống mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng
0,07V. Màng tế bào dày 8nm. Cường độ điện trường trong màng tế bào này là
A. 8, 75.106 V / m.
B. 7, 75.106 V / m.
C. 6, 75.106 V / m. D. 5, 75.106 V / m.
Câu 52(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 31). Hai bản kim loại phẳng nằm ngang song song cách nhau 10cm có hiệu điện thế giữa hai bản là 100V. Một electron có vận tốc ban đầu
giữa hai bản là điện trường đều và bỏ qua tác dụng của trọng lực: A. 17, 6.1013 m / s 2 .
B. 15,9.1013 m / s 2 .
FF IC IA L
5.106 m / s chuyển động dọc theo đường sức về bản âm. Tính gia tốc của nó. Biết điện trường
C. 27, 6.1013 m / s 2 . D. 15, 2.1013 m / s 2 .
Câu 53(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 32). Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện
q1 3 C và q 2 1 C kích thước giống nhau cho tiếp xúc với nhau rồi đặt trong chân không
A. 12,5N.
O
cách nhau 5cm. Tính lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sau khi tiếp xúc: B. 14,4N.
C. 16,2N.
D. 18,3N.
N
Câu 54(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 33). Một giọt thủy ngân hình cầu bán kính
Ơ
1mm tích điện q 3,2.10 13 C đặt trong không khí. Tính cường độ điện trường trên bề mặt giọt
H
thủy ngân B. E 3200V / m
C. E 32000V / m D. E 28800V / m
N
A. E 2880V / m
Câu 55(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 34). Hai điện tích điểm đặt trong không khí
Y
cách nhau 12 cm, lực tương tác giữa chúng bằng 10N. Đặt chúng vào trong dầu cách nhau 8cm
B. 2,01
Q
A. 1,51
U
thì lực tương tác giữa chúng vẫn bằng 10N. Hằng số điện môi của dầu là C. 3,41
D. 2,25
Câu 56(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 34). Lực tương tác Cu - lông giữa êlectron và
M
hạt nhân của nguyên tử hidro khi nguyên tử này ở quỹ đạo dừng L là F. Khi nguyên tử này
KÈ
chuyển lên quỹ đạo N thì lực tương tác giữa eelectron và hạt nhân là A. F/16
B. F/4
C. F/144
D. F/2
ẠY
Câu 57(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 36). Một hạt bụi khối lượng 3, 6.1015 kg mang điện tích q 4,8.1018 C nằm lở lửng giữa hai tấm kim loại phẳng song song nằm ngang cách
D
nhau 2cm và nhiễm điện trái dấu. Lấy g 10m/s 2 , tính hiệu điện thế giữa hai tấm kim loại: A. 25V.
B. 50V.
C. 75V.
D. 100V.
Câu 58(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 36). Một dòng điện không đổi trong thời gian 10s có một điện lượng 1,6C chạy qua. Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1s là: B. 1018 electron .
C. 1020 electron .D. 1020 electron .
FF IC IA L
A. 1018 electron .
Câu 59(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 37). Cho điện tích q = +10-8C dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều thì công của lực điện trường là 60mJ. Nếu một điện điện tích q’ = +4.10-9C dịch chuyển giữa hai điểm đó thì công của lực điện trường khi đó là A. 24 mJ
B. 20 mJ
C. 240 mJ
D. 120 mJ
Câu 60 (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 37). Một quả cầu khối lượng 10g mang điện
O
tích q1 0,1C treo vào một sợi chỉ cách điện, người ta đưa quả cầu 2 mang điện tích q2 lại gần
thì quả cầu thứ nhất lệch khỏi vị trí ban đầu một góc 30º, khi đó hai quả cầu ở trên cùng một mặt
B. q2 0,087C
C. q2 0,17C D. q2 0,17C
H
A. q2 0,087C
Ơ
N
phẳng nằm ngang cách nhau 3 cm. Tìm dấu, độ lớn điện tích q2 và sức căng của sợi dây:
Câu 61(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 38). Hai hạt bụi trong không khí, mỗi hạt chứa
N
5.108 electron cách nhau 2cm. Lực đẩy tĩnh điện giữa hai hạt bằng
B. 1, 44.10 6 N
Y
A. 1, 44.10 5 N
C. 1, 44.10 7 N
D. 1, 44.10 9 N
U
Câu 62(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 39). Hai viên bi sắt kích thước nhỏ, mang các
Q
điện tích q1 và q 2 , đặt cách nhau một khoảng r. Sau đó các viên bi được phóng điện sao cho điện tích các viên bi chỉ còn một nữa điện tích lúc đầu, đồng thời đưa chúng đến cách nhau một
KÈ
A. 2 lần.
M
khoảng 0,25r thì lực tương tác giữa chúng tăng lên B. 4 lần.
C. 6 lần.
D. 8 lần.
Câu 63(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 39). Hai bản kim loại phẳng nằm ngang song
ẠY
song cách nhau 10cm có hiệu điện thế giữa hai bản là 100V. Một electrôn có vận tốc ban đầu 5.106 m / s chuyển động dọc theo đường sức về bản âm. Tính đoạn đường nó đi được cho đến khi
D
dừng lại. Biết điện trường giữa hai bản là điện trường đều và bỏ qua tác dụng của trọng lực: A. 7,1cm
B. 12,2cm
C. 5,1cm
D. 15,2cm
GIẢI CHI TIẾT
U
Y
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
Câu 1. Chọn đáp án B EM Lời giải: + Hai quả cầu hút nhau nên chúng nhiễm điện trái dấu, khi đó: E BM E AM q1 q 2 M + Sau khi cho hai quả cầu tiếp xúc nhau: q q q q2 q1/ q 2/ 1 2 2 0 d 2 2 Câu 2. Chọn đáp án B q1 Lời giải: + Giả sử có hai điện tích cùng dấu: q1 > 0 và q2 > 0 H + Cường độ điện trường gây ra tại M nằm trên trung trực của AB do 2 điện tích gây ra: qq - Do A gây ra tại M: E AM k 1 22 AM qq - Do B gây ra tại M: E BM k. 1 22 BM + Do M nằm trên trung trực của AB nên AM = BM E AM E BM + Cường độ điện trường tổng hợp tại M: E E AM E BM (hình vẽ) Từ hình vẽ ta thấy: ΔMEAMEBM cân tại M nên ME M E AM E BN hay E M AB → Vecto E M có phưong trùng với đường trung trực của AB. Chọn đáp án B
KÈ
M
Q
Câu 3. Chọn đáp án C Lời giải: + Lực điện trường cản trở chuyển động của e và gây ra một gia tốc: Fd eE 1, 6.1019.100 a 1, 76.1013 m / s 2 31 m m 9,1.10 + Quãng đường mà electron chuyển động đến khi dừng lại là: v 2 v 02 02 3000002 v 2 v 02 2as s 2,56.103 m 2,56mm 2a 2 1, 76.1013
D
ẠY
Chọn đáp án C Câu 4. Chọn đáp án C Lời giải: + Lượng điện tích chuyển qua tiết diện thẳng của dây: q It 0, 273.60 16,38 C + Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong một phút. q 16,38 ne 1, 024.1020 e 1, 6.1019 Chọn đáp án C
q2
Câu 5. Chọn đáp án A Lời giải: + Điện tích của quả cầu nhận thêm electron: q1 n e .e 4.1012.1, 6.1019 6, 4.107 C + Quả cầu mất electron sẽ nhiễm điện dương nên q 2 q1 6, 4.107 C
N
H
Ơ
N
O
FF IC IA L
+ Hai quả cầu nhiễm điện trái dấu nên hút nhau với một lực: 6, 4.107. 6, 4.107 9 F 9.10 . 0, 023N 23mN 0, 42 Chọn đáp án A Câu 6. Chọn đáp án A Lời giải: 1 1 1 + Áp dụng định lí biến thiên động năng, ta có: A W mv 2 mv 02 mv 02 v 0 2 2 2 2 1 1 → A mv 02 .9,1.1031 3.107 2 2 A 4, 095.1016 2559V + Hiệu điện thế giữa hai điểm: A qU U q 1, 6.1019 + Điện thế V2 của điện trường tại điểm đó là: U V2 V1 V2 U V1 2559 6000 3441V Chọn đáp án A
Y
Câu 7. Chọn đáp án C Lời giải: + Điện tích của hai hạt bụi: q q1 q 2 n e .e 5.108.1, 6.1019 8.1011 C 2
M
Q
U
8.011 q2 9 1, 44.107 N + Lực tương tác giữa hai điện tích: F k 2 9.10 . 2 .r 1.0, 02 Chọn đáp án C
KÈ
Câu 8. Chọn đáp án D Lời giải: + Công của lực điện trường không phụ thuộc vào dạng đường đi nên khi tính công của lực điện trường khi q di chuyển trên cạnh ABC ta chỉ cần tính trên AC (điểm đầu, điểm cuối)
ẠY
A qE.cos 600 a 108.300.0,5.0,1 15.108 J
D
Chọn đáp án D Câu 9. Chọn đáp án B Lời giải: + Cường độ điện trường đo một điện tích điểm gây ra: 106 Q 9 E k 2 9.10 . 2 9000V / m r 1 + Do q < 0 nên vecto cường độ điện trường hướng về
F
E
FF IC IA L
phía nó. Chọn đáp án B Câu 10. Chọn đáp án A Lời giải: + Dòng điện qua điện trở 10Ω U 20 I Im 0,5A R1 R 2 10 30 Câu 11. Chọn đáp án C Lời giải: + Khi electron chuyển động theo hướng của véc tơ E thì lực F đòng vai trò là lực cản + Gọi s là quãng đường electron đi được đến khi dừng lại (v = 0) Công của lực điện trường: A = q.E.s = e.E.s
1 1 1 mv 2 mv 02 mv 02 2 2 2
O
+ Áp dụng định lý biến thiên động năng ta có: A Wd e.E.s 31 mv 02 9,1.10 . 300000 s 2,56.103 m 2,56mm 19 2eE 2. 1, 6.10 .100
N
2
Ơ
Chọn đáp án C
H
Câu 12. Chọn đáp án B.
N
Các viên bi được phóng điện sao cho điện tích các viên bi chỉ còn một nửa điện tích lúc đầu nên:
Y
q1 q ; q2 2 2 2
U
q1
Q
Khi đưa chúng đến cách nhau một khoảng 0,25r thì lực tương tác giữa chúng là:
KÈ
M
q1 q 2 . q1 .q2 q .q 2 2 F k. k. 4.k. 1 22 4F 2 2 .r .r . 0, 25r
ẠY
Câu 13: ⇒ Chọn B
D
Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế giữa hai bản kim loại: E Thay số vào ta có: E
U d
220 11000 V / m 0,02
Câu 14:⇒ Chọn C Do electron mang điện tích dương nên nó được tăng tốc dọc theo đường sức điện trường
FF IC IA L
Khi đến bản âm, công của lực điện trường: A = F.s = q.E.d
O
Áp dụng định ký biến thiên động năng ta có:
N
mv 2 mv02 mv 2 A Wd q. E.d 2 2 2
2 q. E.d 2.1,6.1019.100.0,01 1,38.104 m / s 27 m 1,67.10
H
v
Ơ
Thay số vào ta có:
N
Câu 15. Chọn đáp án B Lời giải:
S 1 9 9.10 .4.d d + Nếu tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện lên hai lần thì điện dung của tụ điện sẽ giảm 2 lần Chọn đáp án B Câu 16. Chọn đáp án A Lời giải: + Bỏ qua trọng lực tác dụng lên electron trong quá trình chuyển động F qE 1,58.1016 m / s 2 + Gia tốc của electron: a m m mv 02 mv 2 1 + Áp dụng địnhl ý biến thiên động năng ta có: A Wd qE.d mv 2 2 2 2
KÈ
M
Q
U
Y
+ Công thức xác định điện dung của tụ điện phẳng: C
ẠY
2qEd 2.1, 6.1019.9.104.0, 072 47, 74.106 m / s 31 m 9,1.10 v + Thời gian bay của electron: v v 0 at at t 0 3, 02.109 s a Câu 17. Chọn đáp án A Lời giải: S C + Công thức xác định điện dung của tụ điện phẳng: C 9.109.4d
D
+ Thay số vào ta có: v
FF IC IA L
Với không khí: = 1 Nếu thay không khí bằng điện môi có hằng số điện môi là = 2 thì điện dung của tụ điện tăng lên 2 lần. Chọn đáp án A Câu 18. Chọn đáp án A Lời giải: + Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 15 giây q = It = 0,125.2.60 = 15 C q 15 Số electron tưcmg ứng chuyển qua: q Ne N (electron) 19 e 1, 6.10 9,375.1019 Chọn đáp án A Câu 19 B Câu 20 C
O
Câu 21 C Câu 22 B
N
Câu 23 B
Ơ
Câu 24 A
H
Câu 25 C
N
Câu 26 B Câu 27 B
Y
Câu 28 B
U
Câu 29 C
Câu 32 C
KÈ
Câu 33 D
M
Câu 31 C
Q
Câu 30 A
Câu 34 A Câu 35 C
ẠY
Câu 36 C Câu 37 B
D
Câu 38 A Câu 39 A Câu 40 A Câu 41 B Câu 42 B
Câu 43 B Câu 44 A Câu 45 C
FF IC IA L
Câu 46 C Câu 47 C Câu 48 B Câu 49 D Câu 50 C Câu 51 A Câu 52 A
O
Câu 53 B
N
Câu 54 A
Ơ
Câu 55 D Câu 56 A
H
Câu 57 C
N
Câu 58 A Câu 59 A
Y
Câu 60 B
D
ẠY
KÈ
M
Câu 63 A
Q
Câu 62 B
U
Câu 61 C