Skip to main content

2500 câu lý thuyết và bài tập tách theo chuyên đề lớp 11 - DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI (488 câu) - Từ đề thi

Page 1

TÀI LIỆU VẬT LÝ ÔN THI THPTQG

vectorstock.com/2107807

Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG

2500 câu lý thuyết và bài tập tách theo chuyên đề lớp 11 - DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI (488 câu) Từ đề thi thử THPTQG năm 2019 có lời giải PDF VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM

Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Câu 1: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một sợi dây dẫn điện có chiều dài s, dùng dây này để cuốn thành ống dây có chiều dài l và đường kính d0, các vòng dây cuốn sát với nhau (không chồng lên nhau). Cho dòng điện I chạy qua ống dây. Cảm ứng từ bên trong lòng ống dây được tính bởi công thức sI sI d I A. 4.107. B. 4.107. 0 C. 4.107. D. .s d 0 .d 0 d I 2.107. 0 .s Câu 2: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện mắc với điện trở mạch ngoài. Gọi E là suất điện động của nguồn điện, U là hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện, I là cường độ dòng điện và t là thời gian dòng điện chạy qua mạch. Công A của nguồn điện được xác định theo công thức A. A = EIt. B. A = UIt. C. A = EI. D. A = UI. Câu 3: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một học sinh làm thí nghiệm như sau: chiếu một chùm ánh sáng kích thích AS vào một quang điện trở R như hình vẽ, thì thấy chỉ số của ampe kế tăng lên so với trước khi chiếu AS. Biết ampe kế và Volt kế là lí tưởng. Chỉ số của ampe kế và Volt kế sẽ thay đổi thế nào nếu ta tắt chùm sáng AS

B. Chỉ số V tăng còn chỉ số A giảm.

C. Chỉ số A và V đều tăng.

D. Chỉ số A và V đều giảm.

Q

U

A. Chỉ số V giảm còn chỉ số của A tăng.

ẠY

KÈ

M

Câu 4: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch? E r E E A. I  B. I  E  C. I  D. I  R R Rr r

D

LỜI GIẢI: Câu 1. Đáp án C

s I sI s s s 7 N.I 7 d 0    B  4.10 .  4.10 .  4.107. + N d 2r d 0   d 0 2 0 2


Câu 2.A A  qE  EIt Câu 3: Chọn B

 Rr

Volt kế cho biết điện áp hai đầu đoạn mạch mà nó mắc song song:

U v  IR 

R Rr

 1

r R

FF IC IA L

Ampe cho biết cường độ dòng điện trong mạch: I 

O

Từ các biểu thức trên ta thấy rằng khi ngừng chiếu ánh sáng kích thích thì R tăng vậy I giảm và tăng.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

Câu 4: Chọn đáp án C.


O

Đèn Đ1 tăng và độ sáng của đèn Đ2 giảm. Đèn Đ1 giảm và độ sáng của đèn Đ2 tăng. Đèn Đ1 và đèn Đ2 đều tăng. Đèn Đ1 và đèn Đ2 đều giảm.

N

A. B. C. D.

FF IC IA L

Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Hai bòng đèn Đ1 và Đ2 được mắc vào mạch điện như hình vẽ. Biết ban đầu biến trở Rb có giá trị sao cho 2 đèn sáng bình thường. Nếu tăng giá trị biến trở lên một chút thì độ sáng:

Ơ

Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Theo định luật Ôm cho toàn mạch (mạch kín gồm nguồn và điện trở) thì cường độ dòng điện trong mạch kín:

H

A. Tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.

N

B. Tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

Y

C. Tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn.

U

D. Tỉ lệ nghịch với tổng điện trở toàn mạch.

M

A. Cơ năng.

Q

Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Trong các pin điện hóa có sự chuyển hóa từ năng lượng nào sau đây thnahf điện năng? B. Nhiệt năng.

C. Thế năng đàn hồi. D. Hóa năng.

KÈ

Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Suất điện động E của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng: B. tác dụng hóa học.

C. tác dụng nhiệt.

D. tác dụng sinh lý.

ẠY

A. thực hiện công của nguồn điện.

D

Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương. B. Chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các hạt tải điện. C. Dòng điện là dòng các hạt tải điện dịch chuyển có hướng.


FF IC IA L

D. Trong dây dẫn kim loại, chiều dòng điện ngược với chiều chuyển động của các hạt tải điện.

Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.

O

Rb tăng  R Ð2b  R tm tăng  I 1 qua mạch chính giảm nên độ sáng đèn Đ1 giảm.

N

 U Ð1 giảm, UR giảm, Ur giảm  U Ð2b tăng  U Ð2 tăng  IÐ2 tăng nên Đ2 độ sáng tăng lên.

: I “tỉ lệ thuận” với suất điện động  ; “tỉ lệ Rr nghịch” với tổng điện trở toàn mạch, “tỉ lệ” với điện trở trong, điện trở ngoài. Chọn D.

H

Ơ

Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) I 

N

Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.

Trong pin điện hóa có sự chuyển hóa hóa năng thành điện năng.

Y

Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.

Q

U

Suất điện động E của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện. Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.

D

ẠY

KÈ

M

Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương.


Câu 1 (Lam Sơn- Thanh Hóa L1 2019). Công của nguồn điện được xác định theo công thức nào sau đây ? A. A = It .

C. A =  I.

B. A = UIt.

D. A = UI.

Câu 2 (Vĩnh Phúc L1 2019): Trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện hóa, người ta không dùng

 r  R1  R 2

B. I 

.

 r  R1  R 2

C. I 

.

r  R1  R 2

.

N

A. I 

O

FF IC IA L

A. điện trở bảo vệ B. điot chỉnh lưu C. pin điện hóa D. biến trở Câu 3 (Hạ Long-QN L1 2019). Một nguồn điện có suất điện động là E, công của lực lạ trong nguồn điện là A, điện tích dương dịch chuyển bên trong nguồn là q. Mối liên hệ giữa chúng là A. E = q.A. B. A = q.E. C. A = q2.E. D. q = A.E. Câu 4 (Hạ Long-QN L1 2019). Cho mạch điện như hình A vẽ. Bỏ qua điện trở của dây nối và ampe kế, nguồn điện R1 R2 R3 có suất điện động và điện trở trong lần luợt là E = 30 V, M N r = 3 Ω; các điện trở có giá trị là R1 = 12Ω, R2 = 36Ω, R3 E, r = 18 Ω. Số chỉ ampe kế gần đúng bằng A. 0,74 A B. 0,65 A C. 0,5 A D. 1A Câu 5 (LT-Tô Hoàng L1 2019): Một mạch kín gồm nguồn có suất điện động ξ, điện trở trong r, mạch ngoài gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp. Khi đó dòng điện I trong mạch được xác định bằng biểu thức D. I 

 . RR r 1 2 R1  R 2

U

U

U

O

O

O Hình 1

O

Q U

I

Y

N

U

H

Ơ

Câu 6 (LT-Tô Hoàng L5 2019): Đặt vào hai đầu đoạn mạch chứa điện trở R một điện áp U thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở là I. Đường nào sau là đường đặc trưng Vôn – Ampe của đoạn mạch:

Hình 2

I

Hình 3

I Hình 4

KÈ

M

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 7 (LT-Tô Hoàng L5 2019): Một bóng đèn Compact – UT 40 có ghi 11 W, giá trị 11 W này là gì A. điện áp đặt vào hai đầu bóng đèn. B. công suất của đèn. C. nhiệt lượng mà đèn tỏa ra. D. quang năng mà đèn tỏa ra. Đáp án Câu 1. Chọn đáp án A  Lời giải:

D

ẠY

+ Công của nguồn điện được xác định bằng biểu thức A = It . Câu 2. Chọn đáp án B  Lời giải: + Thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của pin điện hóa dùng đến điện trở bảo vệ, pin điện hóa và biến trở. Câu 3. Chọn đáp án B  Lời giải: + Công của lực lạ A = qE Câu 4. Chọn đáp án A  Lời giải: + Mạch ngoài gồm R2 mắc song song với R3 và đoạn mạch chứa hai điện trở này mắc nối tiếp với R1. Điện


trở mạch ngoài: R N  R1 

R 2R 3 36.18  12   24    R2  R3 36  18

+ Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính: I  → Với R1 nối tiếp R 23  I1  I 23 

 30 10   A R N  r 24  3 9

10 A . 9

Câu 5. Chọn đáp án A  Lời giải: + Điện trở tương đương của mạch ngoài RN = R1 + R2. → Định luật Ohm cho toàn mạch I 

U 23 I1R 23   0, 74 A R3 R2

FF IC IA L

+ Chỉ số của ampe kế cho biết cường độ dòng điện chạy qua điện trở R3: I3 

  .  r  R N r  R1  R 2

D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Ơ

N

O

Câu 6. Chọn đáp án A  Lời giải: + Mối liên hệ giữa điện áp hai đầu đoạn mạch chỉ chứa điện trở và cường độ dòng điện chạy qua U = IR → có dạng là một đoạn đường thẳng đi qua gốc tọa độ. Câu 7. Chọn đáp án B  Lời giải: + 11 W là công suất của đèn.


DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI Câu 1. (LIỄU SƠN VĨNH PHÚC lần 2-2019) Chọn câu sai?

B. Khi nhiệt độ của chất điện phân tăng thì mật độ hạt tải điện tăng C. Điện trở suất của kim loại tăng khi nhiệt độ tăng. D. Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do

FF IC IA L

A. Hạt tải điện trong chất điện phân là các ion dương, ion âm và electron tự do.

Câu 2: (TÔ HOÀNG lần 11 năm 2019) Hai điểm M và N nằm trên cùng một đưởng sức của một điện trưởng đều có cưởng độ E, hiệu điện thể giữa M và N là U MN , khoảng cách MN = D. Công thức nào sau đây là không đúng?

U MN  VM  VN

B.

C.

A MN  q.U MN

O

U MN

E  U MN .d  E.d

D.

N

A.

Q

U

Y

N

H

Ơ

Câu 3: (TÔ HOÀNG lần 11 năm 2019) Khi nói về dòng điện trong kim loại phát biểu nào sau đây là sai ? A. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật ôm khi kim loại được giữ ở nhiệt độ không đổi. B. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dởi của các electron tự do. C. Hạt tải điện trong kim loại là các iôn dương và các iôn âm. D. Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron tự do cao. Câu 4: (TÔ HOÀNG LẦN 10-2019) Suất điện động của nguồn đặc trưng cho: A. Khả năng thực hiện công của nguồn điện B. Khả năng tích điện cho hai cực của nó C. Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện D. Khả năng tác dụng lực của nguồn điện

ẠY

KÈ

M

Câu 5: (TÔ HOÀNG LẦN 10-2019) Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương B. Dòng diện là dòng các diện tích dịch chuyền có hướng C. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian D. Chiều của dòng điện trong kim loại được quy ước là chiều chuyển dịch của các electron Câu 6. (Trung tâm luyện thi chuyên Sư phạm) Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r, mạch ngoài có một biến trở R. Thay đổi giá trị của biến trở R, khi đó đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn vào cường độ dòng điện trong mạch có dạng

D

A. một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ. C. một phần của đường hypebol. tọa độ

B. một phần của đường parabol. D. một đoạn thẳng không đi qua gốc

Câu 7: (Tô Hoàng lần 13-2019) Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây?


A. Ampe kế

B. Công tơ điện

C. Nhiệt kế

D. Lực

N

O

FF IC IA L

kế Câu 8: (Tô Hoàng lần 13-2019) Các kim loại đều A. Dẫn điện tốt, có điện trở suất không thay đổi B. Dẫn điện tốt như nhau, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ. C. Dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ. D. Dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ giống nhau. Câu 9: (Tô Hoàng lần 14-2019) Đối với toàn mạch thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng A. Độ giảm điện thế mạch ngoài. B. Độ giảm điện thế mạch trong. C. Tổng các độ giảm điện thế cả mạch ngoài và mạch trong. D. Hiệu điện thế giữa hai cực của nó. Câu 10: (Tô Hoàng lần 15-2019)Để tiến hành các phép đo cần thiết cho việc xác định đương lượng điện hoá của kim loại nào đó, ta cần sừ dụng các thiết bị: A. Vôn kế, ôm kế, đồng hồ bấm giây. B. Ampe kế, vôn kế, đồng hồ bấm giây. C. Cân, ampe kế, đồng hồ bấm giây. D. Cân, vôn kế, đồng hồ bấm giây

A. có công suất toả nhiệt ít hơn 1 kW.

N

C. có công suất toả nhiệt lớn hơn 1 kW.

H

Ơ

Câu 11: (Tô Hoàng lần 15-2019)Một bếp điện 115 V − 1 kW bị cắm nhầm vào mạng điện 230 V được nối qua cầu chì chịu được dòng điện tối đa 15 A. Bếp điện sẽ B. có công suất toả nhiệt bằng 1 kW. D. nổ cầu chì.

Q

U

Y

Câu 12: Bứt phá điểm thi lần 6-2019) Chọn phát biểu đúng. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của A. các ion trong điện trường B. các electron trong điện trường C. các lỗ trống trong điện trường D. các ion và electron trong điện trường ĐÁP ÁN CHI TIẾT

M

Câu 1. Chọn câu sai?

KÈ

A. Hạt tải điện trong chất điện phân là các ion dương, ion âm và electron tự do. B. Khi nhiệt độ của chất điện phân tăng thì mật độ hạt tải điện tăng C. Điện trở suất của kim loại tăng khi nhiệt độ tăng.

ẠY

D. Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do.

D

Câu 3. Chọn đáp án C  Lời giải: + Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm khi kim loại được giữ ở nhiệt độ không đổi. + Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do. + Hạt tải điện trong kim loại là các electron tự do => C sai + Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron tự do cao.


Câu 4. Chọn đáp án A  Lời giải: Suất điện động của nguồn đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện và được đo bằng công của lực lạ khi làm dịch chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường

A q

FF IC IA L

bên trong nguồn điện. Công thức: E 

O

Câu 5. Chọn đáp án D  Lời giải: + Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương. + Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển của các electron nên chiều dòng điện trong kim loại được quy ước là chiều chuyển dịch của các electron. Câu 6: Đáp án D Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện: u  IR → đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện vào cường độ dòng điện trong mạch là một đoạn thẳng không đi qua gốc tọa độ do I  0

Ơ

N

Câu 7: Đáp án A + Lực kế để đo lực

+ Công tơ điện để đo điện năng tiêu thụ (số điện tiêu thụ)

N

Câu 8: Đáp án C Các kim loại đều dẫn điện tốt

Y

+ Ampe kế để đo cường độ dòng điện.

H

+ Nhiệt kế để đo nhiệt độ

Q

U

Điện trở suất:   0 1   .t  → điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ Câu 9: Đáp án C E I  E  I Rng  r Rng  r

M

KÈ

Câu 10. Chọn đáp án C + Ta có: m 

A.I.t A A m kc    phải xác định m, I, t F.n n F.n I.t

ẠY

Câu 11. Chọn đáp án D

D

+ Điện trở của bếp điện: R 

U d2 115 529    Pdm 1000 40

+ Dòng điện chạy qua bếp khi mắc vào mạng 230V: I  U  230  17, 39A  15A  Cầu chì bị R

nổ

529 40


Câu 12: Đáp án A

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của ion dương theo chiều điện trường, ion âm ngược chiều điện trường.


FF IC IA L

Câu 1: ( Love book- 2019 ) Nguồn điện có suất điện động  , điện trở trong r. Khi điện trở mạch ngoài thay đổi thì hiệu điện thế mạch ngoài A. Giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng B. Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chay trong mạch C. Tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng D. Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chay trong mạch Câu 2: ( Love book- 2019 ) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tụ điện A. cho dòng không đổi qua B. cho dòng điện biến thiên qua C. cho dòng xoay chiều qua D. luôn cản trở dòng xoay chiều.

Câu 3: ( Love book- 2019 ) Bốn nguồn điện, mỗi nguồn có suất điện động ξ = 4,5 V và

A. 1A

B. 1,5 A

C. 2A

O

điện trở trong r = 1 Ω , được mắc song song với nhau và mắc với điện trở ngoài R = 2 Ω để tạo thành mạch kín. Cường độ dòng điện đi qua R bằng D. 3A

Y

N

H

Ơ

N

Câu 4: ( Love book- 2019 )Đồ thị I-V đối với một sợi dây kim loại ở hai nhiệt độ khác nhau T1 và T2 như ở hình bên. Quan hệ giữa Ti và T2 là:

U

A. T1 > T2

Q

C. T1 = T2

B. T1 < T2 D. không thể xác định

Câu 5: ( Love book- 2019 ) Dấu hiệu đặc trưng nhất để nhận biết dòng điện là B. Tác dụng từ

C. Tác dụng hóa học

D.

Tác

KÈ

M

A. Tác dụng nhiệt sinh lí

dụng

ẠY

Câu 6: ( Love book- 2019 ) Có n điện trở r mắc song song và được nối với nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong cũng bằng r tạo thành mạch kín. Tỉ số của hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện và suất điện động E là A. n

B.

n n 1

C.

1 n 1

D

Câu 7: ( Love book- 2019 ) Đoạn mạch như hình vẽ bên thì: A. U AB  E  I  R  r 

B. U AB  E  I  R  r 

C. U AB  E  I  R  r 

D. U AB  E  I  R  r 

Câu 8 : ( Love book- 2019 )Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi

D.

n 1 n


A. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện B. nối hai cực của nguồn bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ C. không mắc cầu chì cho một mạch điện kín D. dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín

FF IC IA L

Câu 9 : ( Love book- 2019 )Trong hiện tượng điện có quá trình chuyển hóa A. Điện năng thành nhiệt năng

B. nhiệt năng thành điện năng.

C. cơ năng thành điện năng

D. hóa năng thành điện năng

Câu 10 : ( Love book- 2019 ) Công tơ điện là dụng cụ điện dùng để đo A. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch B. điện áp hai đầu đoạn mạch.

O

C. lượng điện năng tiêu thụ của đoạn mạch trong một thời gian nhất định. D. công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch.

N

Câu 11: ( Love book- 2019 )Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì nhiệt lượng tỏa ra trên R trong thời gian t được xác định bởi công thức Ut R2

Ơ

B. Q  R 2 It

C. Q 

D. Q  U 2 Rt

H

A. Q  RI 2 t

Câu 12: ( Love book- 2019 ) Trong các thiết bị tiêu thụ điện sau, thiết bị nào là động cơ điện?

N

A. Bóng đèn sợi đốt C. Nồi cơm điện

B. Máy bơm nước D. Máy phát điện

1 . n

B. n .

C. n 2 .

D.

1 . n2

M

A.

Q

U

Y

Câu 13: ( Love book- 2019 ) Có n điện trở R giống nhau được mắc sao cho điện trở thu được lớn nhất, Sau đó n điện trở này lại được mắc sao cho điện trở thu được nhỏ nhất. Tỉ số của giá trị nhỏ nhất và lớn nhất bằng

Câu 14 : ( Love book- 2019 )Điều kiện để có quá trình dẫn điện tự lực trong chất khí là:

KÈ

A. Hiệu điện thế hai điện cực lớn. B. Các điện cực được đốt nóng. C. Duy trì tác nhân ion hóa.

ẠY

D. Hệ các điện cực và chất khí phải tự tạo ra hạt tải điện mới

D

Câu 15: ( Love book- 2019 ) Để đo đươc dòng điện không đổi thì phải dùng chế độ đo nào của đồng hồ đo điện đa năng? A. DCV

Lời giải:

B. ACV

C. DCA

D. ACA


Câu 1. Chọn đáp án A I

 Rr

;U N  IR 

 Rr

R

 r 1 R

. Vậy khi R giảm thì I tăng và UN giảm

FF IC IA L

Câu 2. Chọn đáp án A

Tụ điện không cho dóng điện không đổi đi qua, vì khoảng không gian giữa hai bản tụ là chất điện môi cản trở dòng điện không đổi. Đối với mạch có dòng điện biến thiên, dòng điện xoay chiều thì điện trường giữa hai bản tụ biến thiên tương đương với một dòng điện được Mắc- xoen gọi là dòng điện dịch. Do vậy vẫn có dòng điện qua tụ.

O

Đối với dòng điện xoay chiều, tụ tạo ra dung kháng Zc có chức năng như một điện trở cản trở dòng điện xoay chiều. STUDY TIP

Ơ

N

Tụ điện không cho dòng đổi đi qua nhưng cho dòng điện đi qua

H

Câu 3. Chọn đáp án C.

KÈ

M

Q

Câu 4. Chọn đáp án B.

Y

ξb ξ 4,5 = = = 2A r 1 R+rb R+ 2+ 4 4

U

I=

N

Bốn nguồn giống nhau mắc song song nên:

ẠY

Từ đồ thị ta thấy: với cùng hiệu điện thế thì dòng điện qua sợi dây ở nhiệt độ T1 lớn hơn khi ở nhiệt độ T2 , suy ra R1 < R 2 .

D

Mà điện trở của kim loại tăng khi nhiệt độ tăng. Do đó T1 < T2 Câu 5. Chọn đáp án B.

Từ trường xung quanh dòng điện sẽ tác dụng lực từ lên dòng điện (hạt mang điện chuyển động) đặt trong nó. Tác dụng từ là tác dụng đặc trưng nhất của dòng điẹn, chỉ dòng điện mới có tác dụng này.


Câu 6. Chọn đáp án C. Mạch ngoài có n điện trở r mắc song song r E E nE I   n RN  r r n  1 r r  n

 U N  IR N 

FF IC IA L

 RN 

U nE r E 1   N   n  1 r n  n  1 E  n  1

Câu 7. Chọn đáp án B. Câu 8. Chọn đáp án B Câu 9. Chọn đáp án B

O

Ngay trong tên gọi của pin đã cho thấy sự chuyển hóa năng lượng . Pin nhiệt điện là thiết bị dùng năng lượng nhiệt để tạo ra điện.

N

Câu 10. Chọn đáp án C Câu 11. Chọn đáp án A

Ơ

Câu 12. Chọn đáp án B

H

Động cơ điện là thiết bị chuyển hóa: Điện năng  Cơ năng + Năng lượng khác như nhiệt năng A. không, vì đây không phải động cơ và năng lượng chuyển hóa từ Điện  Quang và Nhiệt

Y

N

B. Đúng, đây là một loại động cơ điện, khi hoạt động nó chuyển hóa Điện năng  Cơ năng + Nhiệt năng

U

C. không, vì thiết bị cũng không phải là động cơ và khi hoạt động nó chuyển hóa Điện thành Nhiệt

Q

D. không, máy phát điện là thiết bị tạo ra điện trong khi động cơ điện là thiết bị tiêu thụ điện

M

Câu 13. Chọn đáp án D

KÈ

Điện trở tương đương nhỏ nhất khi các điện trở mắc song song: Rss 

R n

Điện trở tương đương lớn nhất khi các điện trở mắc nối tiếp: Rnt  nR 

Rss 1  2 Rnt n

ẠY

Câu 14. Chọn đáp án D Câu 15. Chọn đáp án C.

D

Muốn dùng đồng hồ hiện số đa năng để đo cường độ dòng điện không đổi thì chuyển núm Mode (chế độ đo) về DCA. STUDY TIP

Các chế độ đo của đồng hồ đo điện đa năng: + DCV: đo hệu thế không đổi


D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

+ ACV: đô hiệu điện thế xoay chiều + DCA: đo cường độ dòng điện không đổi + ACA: đo cường độ dòng điện xoay chiều


Câu 1: Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau. B. Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch. hoặc ion dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ. D. Nguồn là pin có lực lạ là lực tĩnh điện. Câu 2: Tại sao có thể nói acquy là một pin điện hóa? A. Vì hai cực của acquy sau khi nạp là hai vật dẫn cùng chất.

FF IC IA L

C. Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron

B. Vì acquy sau khi nạp có cấu tạo gồm hai cực khác bản chất nhúng trong chất điện phân giống như pin điện hóa.

O

C. Vì trong acquy có sự chuyển hóa điện năng thành hóa năng.

D. Vì hai cực của acquy và pin điện hóa đều được nhúng vào trong nước nguyên chất.

N

Câu 3: Hai cực của pin Vôn-ta được tích điện khác nhau là do

Ơ

A. các êlectron dịch chuyển từ cực đồng tới cực kẽm qua dung dịch điện phân.

H

B. chỉ có các ion hiđrô trong dung dịch điện phân thu lấy êlectron của cực đồng. êlectron của cực đồng.

N

C. các ion dương kẽm đi vào dung dịch điện phân và cả các ion hiđrô trong dung dịch thu lấy

Y

D. chỉ có các ion dương kẽm đi vào dung dịch điện phân.

Q U

Câu 4: Acquy hoạt động như thế nào để có thể sử dụng được nhiều lần? A. Acquy hoạt động dựa trên phản ứng hóa học thuận nghịch, nó giải phóng năng lượng khi được nạp và tích trữ năng lượng khi phát điện.

M

B. Acquy hoạt động dựa trên phản ứng hóa học không thuận nghịch, nó giải phóng năng

KÈ

lượng khi được nạp và tích trữ năng lượng khi phát điện. C. Acquy hoạt động dựa trên phản ứng hóa học không thuận nghịch, nó tích trữ năng lượng khi được nạp và giải phóng năng lượng khi phát điện.

ẠY

D. Acquy hoạt động dựa trên phản ứng hóa học thuận nghịch, nó tích trữ năng lượng khi được

D

nạp và giải phóng năng lượng khi phát điện. Câu 5: Có thể tạo ra một pin điện hoá bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn A. hai mảnh nhôm.

B. hai mảnh đồng.

C. một mảnh nhôm và một mảnh kẽm.

D. hai mảnh tôn.

Câu 6: Nguồn điện tạo ra điện thế giữa hai cực bằng cách A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển eletron và ion ra khỏi các cực của nguồn. B. sinh ra eletron ở cực âm.


C. sinh ra eletron ở cực dương. D. làm biến mất eletron ở cực dương. Câu 7: Cấu tạo Pin điện hóa gồm A. hai cực có bản chất giống nhau ngâm trong dung dịch điện phân. C. hai cực có bản chất khác nhau ngâm trong điện môi. D. hai cực có bản chất giống nhau ngâm trong điện môi. Câu 8: Phát biểu nào sau đây về acquylà không đúng? A. Acquy chì có một cực làm bằng chì và một cực là chì điôxit.

FF IC IA L

B. hai cực có bản chất khác nhau ngâm trong dung dịch điện phân.

B. Hai cực của acquy chì được ngâm trong dung dịch axít sunfuric loãng.

C. Khi nạp điện cho acquy dòng điện đi vào cực âm và đi ra từ cực dương.

O

D. Acquy là nguồn điện có thể nạp lại để sử dụng nhiều lần.

Câu 9: Hai cực của pin điện hoá được ngâm trong chất điện phân là dung dịch nào sau đây ? B. Dung dịch axit.

C. Dung dịch bazơ.

D. Một trong các dung dịch kể trên.

Ơ

N

A. Dung dịch muối.

H

Câu 10: Điểm khác nhau chủ yếu giữa acquy và pin vôn ta là

N

A. sử dụng các dung dịch điện phân khác nhau. B. chất dùng làm hai cực khác nhau.

Y

C. phản ứng hóa học trong acquy có thể xảy ra thuận nghịch.

Q U

D. sự tích điện khác nhau ở hai cực.

Câu 11: Khi nói về pin Lơ-Clan-sê câu nào dưới đây là sai? B. chất điện phân là Manganđioxit.

C. điện cực âm là hộp kẽm.

D. suất điện động của pin khoảng 1,5 V.

M

A. điện cực dương là lõi than.

KÈ

Câu 12: Trong trường hợp nào sau đây ta có một pin điện hóa? A. Một cực nhôm và một cực đồng cùng nhúng vào nước muối. B. Một cực nhôm và một cực đồng nhúng vào nước cất.

ẠY

C. Hai cực cùng bằng đồng giống nhau nhúng vào nước vôi.

D

D. Hai cực nhựa khác nhau nhúng vào dầu hỏa.

Câu 13: Điểm khác nhau căn bản giữa Pin và ác-quy là A. kích thước.

B. hình dáng.

C. nguyên tắc hoạt động.

D. số lượng các cực.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Khi pin phóng điện, trong pin có quá trình biến đổi hóa năng thành điện năng. B. Khi acquy phóng điện, trong acquy có sự biến đổi hoá năng thành điện năng.


C. Khi nạp điện cho acquy, trong acquy chỉ có sự biến đổi điện năng thành hoá năng. D. Khi nạp điện cho acquy, trong acquy có sự biến đổi điện năng thành hoá năng và nhiệt năng. Câu 15: Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực B. hấp dẫn.

C. lực lạ.

D. điện trường.

FF IC IA L

A. Cu long.

Câu 16: Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực A. Cu long.

B. hấp dẫn.

C. lực lạ.

D. điện trường.

Câu 17: Pin vônta được cấu tạo gồm

A. hai cực bằng kẽm(Zn) nhúng trong dung dịch axit sunphuric loãng(H2SO4).

O

B. hai cực bằng đồng (Cu) nhúng trong dung dịch axit sunphuric loãng(H2SO4).

C. một cực bằng kẽm(Zn) một cực bằng đồng (Cu) nhúng trong dung dịch axit sunphuric

N

loãng(H2SO4).

Ơ

D. một cực bằng kẽm(Zn) một cực bằng đồng (Cu) nhúng trong dung dịch muối.

H

Câu 18: Acquy chì gồm

N

A. hai bản cực bằng chì nhúng vào dung dịch điện phân là bazơ. B. bản dương bằng PbO2 và bản âm bằng Pb nhúng trong dung dịch chất điện phân là axit

Y

sunfuric loãng.

Q U

C. bản dương bằng PbO2 và bản âm bằng Pb nhúng trong dung dịch chất điện phân là bazơ. D. bản dương bằng Pb và bản âm bằng PbO2 nhúng trong dung dịch chất điện phân là axit sunfuric loãng.

A. cơ năng thành điện năng.

B. nội năng thành điện năng.

KÈ

M

Câu 19: Trong nguồn điện hóa học (Pin và acquy) có sự chuyển hóa năng lượng từ D. quang năng thành điện năng.

C. hóa năng thành điện năng.

Câu 20: Pin là nguồn điện hóa học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện

D

ẠY

phân. Hai điện cực đó A. là hai vật dẫn khác chất.

B. là hai vật dẫn cùng chất.

C. đều là vật cách điện.

D. một cực là vật dẫn điện, cực kia là vật cách điện.

Câu 1: Đáp án D Lực điện tác dụng giữa electron và ion dương là lực hút tĩnh điện nên để tách chúng ra xa nhau thì bên trong nguồn điện cần có những lực lạ mà bản chất của nó không phải lực tĩnh điện. Lực lạ có thể là lực hóa học, lực từ,...


Câu 2: Đáp án B Acquy là một pin điện hóa bởi vì sau khi nạp thì acquy có cấu tạo như một pin điện hóa, tức là gồm hai cực có bản chất hóa học khác nhau được nhúng trong chất điện phân. Câu 3: Đáp án C Hai cực của pin Vôn-ta được tích điện khác nhau là do các ion dương kẽm đi vào dung dịch

FF IC IA L

điện phân và cả các ion hiđrô trong dung dịch thu lấy êlectron của cực đồng. Câu 4: Đáp án D

- Khi acquy phát điện, do tác dụng của các bản cực với dung dịch axit , mặt ngoài của các bản

cực xuất hiện một lớp chì sunfat ( PbSO4 )mỏng và xốp. Vì thế suất điện động của acquy giảm dần và acquy cần phải được nạp lại.

O

- Khi nạp điện cho acquy, các lớp PbSO4 tác dụng với dung dịch điện phân và các cực trở lại

tương ứng là PbO2 và Pb như trước. Bây giờ acquy lại có thể phát điện như một pin điện hóa.

N

- Như vậy, acquy là nguồn điện hoạt động dựa trên phản ứng hóa học thuận nghịch, nó tích

Ơ

trữ năng lượng khi được nạp điện và giải phóng năng lượng khi phát điện.

H

Câu 5: Đáp án C

Có thể tạo ra một pin điện hoá bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn hai kim loại khác

N

bản chất.

Y

Câu 6: Đáp án A

Q U

Nguồn điện tạo ra điện thế giữa hai cực bằng cách tách electron ra khỏi nguyên tử trung hòa và chuyển eletron và ion dương tạo thành ra khỏi các cực của nguồn. Câu 7: Đáp án B

M

Pin điện hóa gồm hai cực có bản chất khác nhau ngâm trong dung dịch điện phân. Câu 8: Đáp án C

KÈ

Khi nạp điện cho acquy dòng điện đi vào cực dương và đi ra cực âm. Câu 9: Đáp án D

ẠY

Pin điện hóa được ngâm trong dung dịch chất điện phân, dung dịch đó có thể là muối, axit hoắc bazo.

D

Câu 10: Đáp án C Điểm khác nhau chủ yếu giữa acquy và pin vôn ta là phản ứng hóa học trong acquy có thể xảy ra thuận nghịch. Câu 11: Đáp án B Pin Lơ-Clan-sê có dung dịch điện phân là amoni clorua( NH 4Cl ). Câu 12: Đáp án A


Pin điện hóa gồm hai cực có bản chất khác nhau ngâm trong dung dịch điện phân. Suy ra, Trường hợp A ta sẽ có một pin điện hóa. Câu 13: Đáp án C Điểm khác nhau căn bản giữa Pin và ác-quy là nguyên tắc hoạt động. Câu 14: Đáp án C

FF IC IA L

Khi nạp điện cho acquy thì acquy cũng bị nóng lên do đó trong acquy có sự biến đổi điện năng thành hoá năng và nhiệt năng. Câu 15: Đáp án D

Ở mạch ngoài điện tích chuyển động dưới tác dụng của lực điện trường. Câu 16: Đáp án C

Trong nguồn điện các điện tích chuyển động dưới tác dụng của lực lạ.

O

Câu 17: Đáp án C

Pin vônta được cấu tạo gồm một cực bằng kẽm(Zn) một cực bằng đồng (Cu) nhúng trong

Ơ

N

dung dịch axit sunphuric loãng  H 2 SO4  . Câu 18: Đáp án B

Y

Câu 19: Đáp án C

N

phân là axit sunfuric loãng.

H

Acquy chì gồm: bản dương bằng PbO2 và bản âm bằng Pb nhúng trong dung dịch chất điện

điện năng. Câu 20: Đáp án A

Q U

Trong nguồn điện hóa học (Pin và acquy) có sự chuyển hóa năng lượng từ hóa năng thành

D

ẠY

KÈ

điện phân.

M

Pin là nguồn điện hóa học có cấu tạo gồm hai điện cực khác bản chất nhúng vào dung dịch


A. các điện tích dương chuyển động ngược chiều điện trường. B. các điện tích âm chuyển động ngược chiều điện trường. C. chỉ duy nhất điện tích âm chuyển động.

FF IC IA L

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI Câu 1. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 2) Phát biểu nào sau đây là sai về bán dẫn A. Trong bán dẫn loại n, phần tử điện cơ bản là electron tự do. B. Trong bán dẫn loại p, phần tử tải điện cơ bản là lỗ trống. C. Trong bán dẫn loại n, mật độ eletron tự do lớn hơn mật độ lỗ trống. D. Trong bán dẫn loại p, mật độ lỗ trống nhỏ hơn mật độ electron tự do. Câu 2. ( Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 6) Bên trong nguồn điện

O

D. các điện tích âm và dương đều chuyển động cùng chiều điện trường.

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

Câu 3: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 7) Hệ số nhiệt điện trở α có đơn vị đo là A. Ω–1 B. K–1 C. Ω.m D. V.K–1 Câu 4. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 11) Phanh điện từ sử dụng trong các xe có tải trọng lớn là ứng dụng của A. cộng hưởng điện từ. B. dòng Fu-cô. C. dao động tắt dần. D. lực ma sát trượt. Câu 5. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 12) Pin Vôn – ta gồm A. một cực bằng kẽm và một cực bằng chì. B. một cực bằng kẽm và một cực bằng đồng. C. một cực bằng chì và một cực bằng chì điôxit. D. một cực bằng chì và một cực bằng đồng. Câu 6. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 12) Cho mạch điện như hình: hai đèn Đ1 và Đ2 giống hệt nhau, điện trở R và ống dây có độ tự cảm L có cùng giá trị điện trở. Khi đóng khóa K thì

D

ẠY

A. đèn Đ1 và Đ2 đều sáng lên ngay. B. đèn Đ1 sáng lên từ từ còn đèn Đ2 sáng lên ngay. C. đèn Đ1 và Đ2 đều sáng lên từ từ. D. đèn Đ1 sáng lên ngay còn Đ2 sáng lên từ từ. Câu 7. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 12) Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi A. điện trở mạch ngoài nhỏ không đáng kể. B. sử dụng các dây dẫn ngắn để nối các linh kiện điện trong mạch điện. C. không mắc cầu chì cho mạch điện. D. mạch điện sử dụng nguồn điện có năng lượng thấp. Câu 8. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 13) Định luật Len-xơ dùng để xác định


Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

A. độ lớn của suất điện động cảm ứng. B. nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn. C. độ lớn của dòng điện cảm ứng. D. chiều của dòng điện cảm ứng. Câu 9. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 13) Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đo bằng A. công của lực lạ tác dung lên điện tích dương q. B. thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực dương đến cực âm và thời gian thực hiện công ấy. C. thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó. D. thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực dương đến cực âm và độ lớn của điện tích q đó. Câu 10. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-đề 2) Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dòng điện trong kim loại cũng như trong chân không và trong chất khí đều là dòng chuyển động có hướng của các electron, ion dương và ion âm. B. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các electron. Dòng điện trong chân không và trong chất khí đều là dòng chuyển động có hướng của các ion dương và ion âm. C. Dòng điện trong kim loại và trong chân không đều là dòng chuyển động có hướng của các electron. Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển động có hướng của các electron, của các ion dương và ion âm. D. Dòng điện trong kim loại và dòng điện trong chất khí là dòng chuyển động có hướng của các electron. Dòng điện trong chân không là dòng chuyển động có hướng của các ion dương và ion âm. Câu 11. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 3) Trong mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở RN, I là cường độ dòng điện chạy trong mạch trong khoảng thời gian t. Nhiệt lượng toả ra ở mạch ngoài và mạch trong là

Q   Q N  r  I2

2 Q  R I t N A.

Q   R N  r  I2 t

2 Q  r.I t D.

KÈ

M

Q

U

B. C. Câu 12. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 4) Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là. A. vôn(V), ampe(A), ampe(A). B. ampe(A), vôn(V), cu lông (C). C. Niutơn(N), fara(F), vôn(V). D. fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J).

ẠY

Câu 13. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 5) Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fa-ra-đây? A I .t n

. B. m  DV

C. I 

m.F .n t. A

D. t 

D

A. m  F

Câu 14. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 6)Dòng điện trong kim loại là dòng A. các lỗ trống dịch chuyểncó hướng.

B. các ion dịch chuyển có hướng.

m.n A.I .F


C. Tất cả đều đúng.

D. các electron tự do dịch chuyển có hướng.

A. Số chẵn

FF IC IA L

Câu 15. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 6)Một bộ nguồn gồm a nguồn giống nhau được mắc hỗn hợp đối xứng. Để điện trở của bộ nguồn bằng điện trở của một nguồn thì a phải là B. số lẻ

C. số chính phương

D. số nguyên tố

Câu 16. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 8) Phát biểu nào sau đây là đúng?

O

A. Dòng điện trong kim loại cũng như trong chân không và trong chất khí đều là dòng chuyển động có hướng của các electron, ion dương và ion âm.

N

B. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các electron. Dòng điện trong chân không và trong chất khí đều là dòng chuyển động có hướng của các iôn dương và iôn âm.

N

H

Ơ

C. Dòng điện trong kim loại và trong chân không đều là dòng chuyển động có hướng của các electron. Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển động có hướng của các electron, của các iôn dương và iôn âm.

U

Y

D. Dòng điện trong kim loại và dòng điện trong chất khí là dòng chuyển động có hướng của các electron. Dòng điện trong chân không là dòng chuyển động có hướng của các iôn dương và iôn âm.

Q

Câu 17. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 8) Suất điện động cảm ứng có giá trị lớn khi B. từ thông có giá trị lớn.

C. từ thông tăng nhiều.

D. từ thông giảm nhiều.

KÈ

M

A. từ thông biến thiên nhanh.

ẠY

Câu 18. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 10) Sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ có biểu thức:

D

A. R  

l S

B. Q = I2Rt

C. ρ = ρ0(1+α. (t-t0))

(t-t0)) Câu 19. (Trần Đức Hocmai-Đề 1) Phát biểu nào sai? Nguồn điện có tác dụng. A. tạo ra các điện tích mới. B. làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường trong nó.

D. R = R0(1 + α.


A. I 

B. I 

C. I 

. D. r  R1  R2 r  R1  R2 r  R1  R2  . I R1 R2 r R1  R2 Câu 24. (Trần Đức Hocmai-Đề 7) Chọn câu đúng nhất. Điều kiện để có dòng điện A. có hiệu điện thế. B. có điện tích tự do. C. có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn. D. có nguồn điện. Câu 25. (Trần Đức Hocmai-Đề 11) Phát biểu nào sau đây là không đúng?

H

.

Q

U

Y

N

.

Ơ

N

O

FF IC IA L

C. tạo ra sự tích điện khác nhau ở hai cực của nó. D. làm các điện tích âm dịch chuyển cùng chiều điện trường trong nó. Câu 20. (TrầnĐức Hocmai-Đề 2) Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là. A. vôn(V), ampe(A), ampe(A). B. ampe(A), vôn(V), cu lông (C). C. Niutơn(N), fara(F), vôn(V). D. fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J). Câu 21. (Trần đức Hocmai-Đề 4) Pin nhiệt điện gồm A. hai dây kim loại hàn với nhau, có một đầu được nung nóng. B. hai dây kim loại khác nhau hàn với nhau, có một đầu được nung nóng. C. hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu được nung nóng. D. hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu mối hàn được nung nóng. Câu 22. (Trần Đức Hocmai-Đề 5) Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của. A. các chất tan trong dung dịch. B. các ion dương trong dung dịch. C. các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch. D. các ion dương và ion âm theo chiều của điện trường trong dung dịch. Câu 23. (Trần Đức Hocmai-Đề 5) Một mạch kín gồm nguồn có suất điện động ξ, điện trở trong r, mạch ngoài gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp. Khi đó dòng điện I trong mạch được xác định bằng biểu thức

M

A. Đối với vật liệu siêu dẫn, năng lượng hao phí do tỏa nhiệt bằng không.

KÈ

B. Điện trở của vật siêu dẫn bằng không. C. Đối với vật liệu siêu dẫn, có khả năng tự duy trì dòng điện trong mạch khi ngắt bỏ nguồn điện.

ẠY

D. Đối với vật liệu siêu dẫn, để có dòng điện chạy trong mạch ta luôn phải duy trì một hiệu điện thế trong mạch.

D

Câu 26. (Trần Đức Hocmai-Đề 11) Một viên Pin khi mua từ cửa hàng có ghi các thông số như hình vẽ. Thông số 1,5 V cho ta biết điều gì A. công suất tiêu thụ của viên pin.

B. điện trở trong của viên pin.

C. suất điện động của viên pin.

D. dòng điện mà viên pin có thể tạo ra.

Câu 27. (Trần Đức Hocmai-Đề 11) Trong cùng một thời gian với cùng một hiệu điện thế không đổi thì nhiệt lượng để đun sôi nước bằng ấm điện phụ thuộc vào điện trở dây dẫn làm ấm điện đó


như thế nào? A. Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa. B. Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp đôi. D. Giảm đi một nửa khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp bốn.

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

O

Câu 1:

FF IC IA L

C. Tăng gấp bốn khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa.

+ Bán dẫn loại p dẫn điện chủ yếu bằng lỗ trống nên mật độ lỗ trống lớn hơn mật độ electron tự do.

N

Nên đáp án sai là D.

H

Ơ

 Đáp án D Câu 2. Đáp án A

N

Câu 3. Đáp án B

U Q

M

Câu 5. Đáp án B Câu 6. Đáp án D Câu 7. Đáp án A Câu 8. Đáp án D Câu 9. Đáp án C Câu 10: Đáp án C

Y

Câu 4. Đáp án B

KÈ

Câu 11: Đáp án C Câu 12. Đáp án B

ẠY

Câu 13: Đáp án C Câu 14. Đáp án D

D

Câu 15. Đáp án C Câu 16. Đáp án C Câu 17. Đáp án A Câu 18. Đáp án C


Câu 19: + Nguồn điện không có tác dụng tạo ra điện tích mới.  Đáp án A

FF IC IA L

Câu 20:

+ Đơn vị của cường độ dòng điện là Ampe, suất điện động là Vôn, điện lượng là Culong.  Đáp án B

   . r  R N r  R1  R 2

Ơ

→ Định luật Ohm cho toàn mạch I 

N

Câu 23. + Điện trở tương đương của mạch ngoài RN = R1 + R2.

O

Câu 21. Đáp án D Câu 22. + Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các ion âm và ion dương dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch.  Đáp án C

H

 Đáp án A

Y

N

Câu 24. + Điều kiện để có dòng điện là có một hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn.  Đáp án C

U

Câu 25. Đáp án D

D

ẠY

KÈ

M

Câu 27. Đáp án A

Q

Câu 26. Đáp án C


B. 0,13 g

N

A. 0,013 g

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

34 Câu VDC Dòng Diện Không Đổi Câu 1(Đề thi thử MEGABOOK 2019 –Lần 2 ). Một bộ acquy có suất điện động 6 V có dung lượng là 15 Ah. Acquy này có thể sử dụng thời gian bao lâu cho tới khi phải nạp lại, tính điện năng tương ứng dự trữ trong acquy nếu coi nó cung cấp dòng điện không đổi 0,5 A A. 30 h; 324 kJ B. 15 h; 162 kJ C. 60 h; 648 kJ D. 22 h; 489 kJ Câu 2(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 3). Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r tạo thành một mạch điện kín, khi đó cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu ta thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch là 3 I 3 A. I B. I C. D. I 2 3 4 Câu 3(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 4). Hai nguồn có cùng suất điện động E và điện trở trong r được mắc thành bộ nguồn và được mắc với điện trở R = 11 Ω thành một mạch kín. Nếu hai nguồn mắc nối tiếp thì dòng điện qua R có cường độ = 0,4 A; nếu hai nguồn mắc song song thì dòng điện qua R có cường độ I2 = 0,25 A. Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn bằng A. E = 2 V; r = 0,5 Ω. B. E = 2 V; r = 1 Ω C. E = 3 V; r = 0,5 Ω D. E = 3 V; r = 2 Ω Câu 4(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 5). Một nguồn gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song, mỗi pin có suất điện động 0,9 V và điện trở trong 0,6 Ω. Bình điện phân dung dịch CuSO4 có điện trở 205 Ω. mắc vào hai cực của bộ nguồn. Trong thời gian 50 phút khối lượng đồng Cu bám vào catốt là C. 1,3 g

D. 13 g

Q

A. R1 = 1Ω;R2 = 4Ω

U

Y

Câu 5(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-LẦn 8). Một nguồn điện có suất điện động ξ = 6 V, điện trở trong r = 2 Ω, mạch ngoài có biến trở R. Thay đổi R thì thấy khi R = R1 hoặc R = R2, công suất tiêu thụ ở mạch ngoài không đổi và bằng 4W, R1 và R2 bằng C. R1 = 2 Ω;R2 = 3Ω

B. R1 = R2 = 2Ω D. R1 = 3 Ω;R2 = 1Ω

M

Câu 6(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 11). Một bếp điện gồm hai dây điện trở R1 và

KÈ

R 2 . Nếu chỉ dùng R1 thì thời gian đun sôi nước là 10 phút, nếu chỉ dùng R 2 thì thời gian đun sôi nước là 20 phút. Hỏi khi dùng R1 nối tiếp R 2 thì thời gian đun sôi nước là bao nhiêu: B. 20 phút

C. 30 phút

D. 10 phút

ẠY

A. 15 phút

Câu 7(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 11). Một ampe kế có điện trở bằng 2 chỉ cho

D

dòng điện tối đa là 10 mA đi qua. Muốn mắc vào mạch điện có dòng điện chạy trong nhánh chính là 50 mA mà ampe kế hoạt động bình thường không bị hỏng thì phải mắc với nó điện trở phụ R: A. nhỏ hơn 2 song song với ampe kế

B. lớn hơn 2 song song với ampe kế


C. nhỏ hơn 2 nối tiếp với ampe kế

D. lớn hơn 2 nối tiếp với ampe kế

Câu 8(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 12). Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R1  3    đến R 2  10,5    thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn tăng gấp hai lần. Điện trở trong của nguồn điện đó là C. r  10,5   

D. r  7   

FF IC IA L

A. r  7,5    B. r  6, 75   

O

Câu 9(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 13). Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước. nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1  10 (phút). Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2  40 (phút).Nếu dùng cả hai dây mắc song song thì nước sẽ sôi sau thời gian là A. t = 4 ( phút) B. t = 8 ( phút)C. t = 25 ( phút) D. t = 30 ( phút) Câu 10(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 15). Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, nguồn điện có suất điện động E  6 V , điện trở trong 0,1  , mạch ngoài gồm bóng đèn có điện trở Rđ  11  và

N

điện trở R  0,9  . Biết đèn sáng bình thường. Hiệu điện thế định mức A và công suất định mức của bóng đèn là

B. U ®m  55 V; P®m  275 W

Ơ

A. U ®m  5,5 V; P®m  2, 75 W

D. U ®m  11V; P®m  11W

H

C. U ®m  2, 75 V; P®m  0, 6875 W

Y

N

Câu 11(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 17). Một bộ acquy có suất điện động 6V có dung lượng là 15Ah. Acquy này có thể sử dụng thời gian bao lâu cho tới khi phải nạp lại, tính điện năng tương ứng dự trữ trong acquy nếu coi nó cung cấp dòng điện không đổi 0,5A:

U

A. 30h; 324kJ C. 60h; 648kJ

B. 15h; 162kJ D. 22h; 489kJ

Q

Câu 12(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 18). Một tấm pin quang điện gồm nhiều pin mắc nối tiếp. Diện tích tổng cộng của các pin nhận năng lượng ánh sáng là 0, 6m 2 . Mỗi mét

KÈ

M

vuông của tấm pin nhận công suất 1360W của ánh sáng. Dùng bộ pin cung cấp năng lượng cho mạch ngoài, khi cường độ dòng điện là 4A thì điện áp hai cực của bộ pin là 24V. Hiệu suất của bộ pin là A. 16,52 % .

B. 11, 76%.

C. 14, 25 % .

D. 12,54 % .

ẠY

Câu 13. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 18) Cho mạch điện như hình vẽ. C là tụ xoay còn L là cuộn dây thuần cảm. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số không đồi, V1 và V2 là các

D

vôn kế lí tưởng. Điều chỉnh giá trị của C để số chỉ V1 cực đại là U1 , khi đó số chỉ của V2 là 0,5U1. Khi số chỉ của V2 cực đại là U 2 , thì số chỉ của V1 lúc đó là A. 0, 4U 2 . .

B. 0, 6U 2 .

C. 0, 7U 2 .

D. 0,5U 2 .


Câu 14. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 20) Khi mắc vào hai cực của acqui điện trở mạch ngoài R1  14 , thì hiệu điện thế giữa hai cực của acqui là U1  28V . Khi mắc vào hai cực của acqui điện trở mạch ngoài R 2  29 , thì hiệu điện thế giữa hai cực của acqui là

U 2  29V . Điện trở trong của acqui là B. r = 1Ω

C. r = 11Ω

D. r = 0,1Ω

FF IC IA L

A. r = 10Ω

Câu 15. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 20) Một nguồn gồm 30 pin mắc hỗn hợp thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song, mỗi pin có suất điện động 0,9V và điện trở trong 0,6Ω. Một bình điện phân dung dịch đồng có anot bằng đồng có điện trở 205Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín. Tính khối lượng đồng bám vào catot trong thời gian 50 phút, biết A = 64, n = 2: B. 0,023g

C. 0,013g

D. 0,018g

O

A. 0,01g

H

B. Mắc nối tiếp với điện kế một điện trở 4

Ơ

A. Mắc song song với điện kế một điện trở 0,2

N

Câu 16(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 21). Một điện kế có điện trở 1, đo được dòng điện tối đa 50mA. Phải làm thế nào để sử dụng điện kế này làm ampe kế đo cường độ dòng điện tối đa 2,5A

N

C. Mắc nối tiếp với điện kế một điện trở 20

Y

D. Mắc song song với điện kế một điện trở 0,02

M

A. 0,013 g

Q

U

Câu 17(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 22). Một nguồn gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song, mỗi pin có suất điện động 0,9 (V) và điện trở trong 0,6 (). Bình điện phân dung dịch CuSO4 có điện trở 205 mắc vào hai cực của bộ nguồn. Trong thời gian 50 phút khối lượng đồng Cu bám vào catốt là B. 0,13 g

C. 1,3 g

D. 13 g

KÈ

Câu 18(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 23 ). Khi điện phân dung dịch muối ăn trong nước, người ta thu được khí hiđrô tại catốt. Khí thu được có thể tích V  1 lít ở nhiệt độ t  27 0 C , áp suất p  1 atm. Điện lượng đã chuyển qua bình điện phân là A. 6420 C

B. 4010 C

C. 8020 C

D. 7840 C

D

ẠY

Câu 19(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 24 ) . Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200cm 2 người ta dùng tấm sắt làm catot của bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 và anot là một thanh đồng nguyên chất, cho dòng điện 10A chạy qua bình trong 2 giờ 40 phút 50 giây. Tìm chiều dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt. Biết A Cu  64, n  2, D  8,9g / cm3 A. l, 6.102 cm

B. 1,8.102 cm

C. 2.102 cm

D. 2, 2.102 cm

Câu 20(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 25). Chiều dày của lớp Niken phủ lên một tấm kim loại là d  0, 05 (mm) sau khi điện phân trong 30 phút. Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là


30cm2. Cho biết Niken có khối luợng riêng là   8,9.103 kg m3 , nguyên tử khối A  58 và hoá trị n  2 . Cường độ dòng điện qua bình điện phân là A. I  2,5  A  .

B. I  2,5  mA  .

C. I  250  A  .

D. I  2,5  A  .

A. 0, 08 V ; 1

B. 12 V ; 2

FF IC IA L

Câu 21(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 27). Một nguồn điện được mắc vào một biến trở. Khi điều chỉnh biến trở đến 14 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 10,5 V và khi điện trở của biến trở là 18 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 10,8 V. Nguồn điện có suất điện động và điện trở trong lần lượt là C. 11, 25 V ; 1

D. 8 V ; 0,51

A. 92%.

B. 82%.

C. 72%.

O

Câu 22(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 29). Khi tăng điện trở mạch ngoài lên 2 lần thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện tăng lên 10%. Tính hiệu suất của nguồn điện khi chưa tăng điện trở mạch ngoài. D. 62%.

Câu 23(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 31). Người ta dùng một laze nấu chảy một tấm

N

thép 1kg. Công suất chùm là P=10W. Nhiệt độ ban đầu của tấm thép là t o  30o . Khối lượng

Ơ

riêng của thép là D=7800 kg/m3; nhiệt dung riêng của thép là c=448 J/kg.độ. Nhiệt nóng chảy của thép là L =270 kJ/kg; điểm nóng chảy của thép là Tc  1535o C . Thời gian tối thiểu để tan B. 94424s.

N

A. 9466,6s.

H

chảy hết tấm thép là

C. 9442,4s.

D. 94666s.

Y

Câu 24(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 32). Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anot làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R  8    , được mắc vào hai cực của bộ nguồn B. 10,5 (g).

Q

A. 5 (g).

U

E = 9 (V), điện trở trong r  1(). Khối lượng Cu bám vào catot trong thời gian 5h có giá trị là C. 5,97 (g).

D. 11,94 (g).

KÈ

A. 2,56cm

M

Câu 25(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 33). Một electron chuyển động dọc theo hướng đường sức của một điện trường đều có cường độ 100 V/m với vận tốc ban đầu là 300 km/s. Hỏi nó chuyển động được quãng đường dài bao nhiêu thì vận tốc của nó bằng không B. 25,6cm

C. 2,56mm

D. 2,56m

ẠY

Câu 26(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 34). Một điện kế có điện trở 2 , trên điện kế có 100 độ chia, mỗi độ chia có giá trị 0,05ma. Muốn dùng điện kế làm vôn kế đo hiệu điện thế cực đại 120V thì phải làm thế nào A. Mắc song song với điện kế điện trở 23998Ω

D

B. Mắc nối tiếp với điện kế điện trở 23998Ω

C. Mắc nối tiếp với điện kế điện trở 11999Ω D. Mắc song song với điện kế điện trở 11999Ω

Câu 27(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 – Lần 35). Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực. khi giá trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa


hai cực của nguồn điện là 4,5(V). Giảm giá trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2 (A) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4(V). Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là. B. E  4,5  V  ; r  2,5    .

C. E  4,5  V  ; r  0, 25    .

D. E  9  V  ; r  4,5    .

FF IC IA L

A. E  4,5  V  ; r  4,5    .

Câu 28(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 36). Khi hiệu điện thế giữa hai cực bóng đèn là U1  20mV thì cường độ dòng điện chạy qua đèn là I1  8mA , nhiệt độ dây tóc bóng đèn là

t1  25C . Khi sáng bình thường, hiệu điện thế giữa hai cực bóng đèn là U 2  240V thì cường

độ dòng điện chạy qua đèn là I 2  8A . Biết hệ số nhiệt điện trở là 4, 2.103 K 1 . Nhiệt độ t 2 của dây tóc đèn khi sáng bình thường là B. 2699  C  .

C. 2644 (K)

O

A. 2600  K  .

D. 2917  C  .

B.51 W

C.150 W

H

A. 510 W

Ơ

N

Câu 29(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 37). Một thiết bị tiêu thụ điện có công suất định mức 15 W với hiệu điện thế định mức 110 V mắc nối tiếp với bóng đèn có hiệu điện thế định mức 110 V. Cả hai được mắc vào hiệu điện thế của lưới điện là 220 V. Để cho dụng cụ trên làm việc bình thường thì công suất của đèn phải là D. 15 W

N

Câu 30(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 37). Một điện kế có điện trở 24,5 Ω đo được dòng điện tối đa là 0,01 A và có 50 độ chia. Muốn chuyển điện kế thành ampe kế mà mỗi độ chia ứng với 0,1 A thì phải mắc song song với điện kế đó một điện trở: B. 0,3 Ω

Y

A. 0,1 Ω

C. 0,5 Ω

D. 0,7 Ω

Q

U

Câu 31(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 39). Mắc một điện trở 14 vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 1 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện này là 8,4 V. Công suất mạch ngoài và công suất của nguồn điện lần lượt bằng

M

A. PN  5, 04W; Png  5, 4W

D. PN  204,96W; Png  219, 6W

KÈ

C. PN  84W; Png  90W

B. PN  5, 4W; Png  5, 04W

ẠY

Câu 32(Đề thi thử MEGABOOK 2019- lần 1 ). Một điện trở R1 được mắc vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong r = 4 Ω thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ I1 = 1,2 A. Nếu mắc thêm một điện trở R2 = 2Ω nối tiếp với điện trở R1 thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ I2 = 1 A. Giá trị của điện trở R1 bằng

A. 5Ω

B. 6Ω

C. 7Ω

D. 8Ω

D

Câu 33(Đề thi thử MEGABOOK 2019- lần 1 ). Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, biết R1 = 0,1Ω, r = 1,1 Ω. Phải chọn R bằng bao nhiêu để công suất tiêu thụ trên R là cực đại? A. 1Ω C. 1,4Ω

B. 1,2Ω D. 1,6Ω


Câu 34(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 9): Hãy xác định suất điện động E và điện trở trong r của một ác quy, biết rằng nếu nó phát ra dòng điện I1 = 15 A thì công suất mạch ngoài là P1 = 136 W, còn nếu phát dòng điện I2 = 6 A thì công suất mạch ngoài là P2= 64,8 W. B. E= 12 V;r = 2Ω

C. E = 2 V; r = 0,2 Ω

D. E = 2V;r = 1 Ω

GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Chọn đáp án A  Lời giải: + Thời gian Acquy này có thể sử dụng đến khi phải nạp lại: t 

FF IC IA L

A. E = 12 V; r = 0,2 Ω

q 15Ah   30h I 0,5A

O

+ Dung lượng của pin (điện lượng mà pin dự trữ): q = 15Ah = 15.3600 = 54000 C Điện năng tương ứng dự trữ trong acquy: A  It = 6.54000 = 324000(J) = 324kJ  Chọn đáp án A

Ơ

N

Câu 2. Chọn đáp án B  Lời giải:

E E  R  r 2r + Khi thay nguồn trên bằng bộ 3 nguồn giống hệt mắc song song r + Suất điện động và điên trở trong của bộ nguồn: E b  E; rb  3 Eb E 3 E 3 E 3 + Cường độ dòng điện trong mạch khi đó: I /    .  .  I r R  rb r  4 r 2 2r 2 3

Q

U

Y

N

H

++ Ban đầu, cường độ dòng điện trong mạch: I 

M

 Chọn đáp án B

KÈ

Câu 3. Chọn đáp án D  Lời giải:

D

ẠY

E b1  2E E b1 2E  I1    0, 4A 1 + Trường hợp hai nguồn mắc nối tiếp:  R  rb1 11  2r rb1  2r E b2  E E b2 E    0, 25A  2  + Trường hợp hai nguồn mắc song song:  r  I2  R  rb2 11  r rb2  2 2 0, 4 r → Từ (1) và (2) 11  2r   0, 25 11    0, 275r  0,55  r  2    2 2  0, 4 0, 4 + Suất điện động của nguồn điện: E  11  2r   11  2.2  3V 2 2


 Chọn đáp án D   Câu 4. Chọn đáp án A

FF IC IA L

 Lời giải:

+ Bộ nguồn điện gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhỏm có 10 pin mắc song song, mỗi pin có suất điện động 0,9 V và điện trở trong 0,6 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là E = 2,7 V, r = 0,18 Ω.

+ Bình điện phân dung dịch CuSO4 có điện trở R = 205 Ω mắc vào hai cực của bộ nguồn. Cường E độ dòng điện chạy qua bình điện phân là: I   0, 0132A Rr

O

1 A + Trong thời gian 50 phút khối lượng đồng Cu bám vào catốt là: m  . It  0, 013  g  F n

Ơ

N

 Chọn đáp án A

 2R

 R  r

U

  2 R  P. R 2  2 P. R.r  P.r 2

Rr

Q

Thay số vào ta có: 36 R  4 R 2  16 R  4.2 2

KÈ

M

 R1  1  R2  5R  4  0    R2  4 Câu 6 C

ẠY

Câu 7A

Câu 8 D

D

Câu 9 B

Câu 10 A Câu 11A Câu 12 B

2

Y

Công suất tiêu thụ trên R: P  I 2 . R 

N

Cường độ dòng điện trong mạch: I 

H

Câu 5 : ⇒ Chọn A


Câu 13 A Câu 14 B Câu 15 C

FF IC IA L

Câu 16 D Câu 17 A Câu 18 D Câu 19 B Câu 20 D

O

Câu 21 B

N

Câu 22 B

Ơ

Câu 23 B

H

Câu 24 C

N

Câu 25 C

Y

Câu 26 B

U

Câu 27 C

Câu 30 C

KÈ

Câu 31 A

M

Câu 29 D

Q

Câu 28 B

Câu 32. Chọn đáp án B

ẠY

 Lời giải:

+ Ban đầu, cường độ dòng điện trong mạch: I 

    1, 2 1 R1  r R1  4

D

+ Sau khi mắc thêm R2 nối tiếp với R1 , cường độ dòng điện trong mạch:

I/ 

    1 2  R1  R 2  r R1  2  4

+ Từ (1) và (2) ta có: 1, 2  R1  4   R1  6  R1  6   


Chọn đáp án B Câu 33. Chọn đáp án B + Cường độ dòng điện trong mạch: I  + Công suất tiêu thụ trên R: P  I 2 R 

Xét mẫu y  R 

   R N  r R1  R  r 2 R

 R1  R  r 

2

2  R1  R  r    R  

R1  r R

+ Công suất trong mạch cực đại khi và chỉ khi ymin

O

R1  r ta có: R

R1  r  R  R1  r R

N

R

R1  r    R  R  

Ơ

R1  r R r  2 R. 1  2R1  r R R

Dấu bằng xảy ra (y .) khi và chỉ khi:

2

H

y R

R và

N

+ Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương

2

FF IC IA L

 Lời giải:

Thay số vào ta được: R  0,1  1,1  1, 2   

Y

Chọn đáp án B

Q

U

Câu 34. Chọn đáp án A  Lời giải: + Công suất tiêu thụ trên mạch ngoài: P  U N I   E  I.r  .I

D

ẠY

KÈ

M

136   E  15r  .15 15E  225r  136 + Trong hai trường hợp ta có:   6E  36r  64,8 64,8   E  6r  6 538  E  12V  15E  225r  136   45   6E  36r  64,8 r  26  0,9  135 Chọn đáp án A

2


Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Câu 1: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một sợi dây dẫn điện có chiều dài s, dùng dây này để cuốn thành ống dây có chiều dài l và đường kính d0, các vòng dây cuốn sát với nhau (không chồng lên nhau). Cho dòng điện I chạy qua ống dây. Cảm ứng từ bên trong lòng ống dây được tính bởi công thức sI sI d I A. 4.107. B. 4.107. 0 C. 4.107. D. .s d 0 .d 0 d I 2.107. 0 .s Câu 2: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện mắc với điện trở mạch ngoài. Gọi E là suất điện động của nguồn điện, U là hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện, I là cường độ dòng điện và t là thời gian dòng điện chạy qua mạch. Công A của nguồn điện được xác định theo công thức A. A = EIt. B. A = UIt. C. A = EI. D. A = UI. Câu 3: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một học sinh làm thí nghiệm như sau: chiếu một chùm ánh sáng kích thích AS vào một quang điện trở R như hình vẽ, thì thấy chỉ số của ampe kế tăng lên so với trước khi chiếu AS. Biết ampe kế và Volt kế là lí tưởng. Chỉ số của ampe kế và Volt kế sẽ thay đổi thế nào nếu ta tắt chùm sáng AS

B. Chỉ số V tăng còn chỉ số A giảm.

C. Chỉ số A và V đều tăng.

D. Chỉ số A và V đều giảm.

Q

U

A. Chỉ số V giảm còn chỉ số của A tăng.

ẠY

KÈ

M

Câu 4: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch? E r E E A. I  B. I  E  C. I  D. I  R R Rr r

D

LỜI GIẢI: Câu 1. Đáp án C

s I sI s s s 7 N.I 7 d 0    B  4.10 .  4.10 .  4.107. + N d 2r d 0   d 0 2 0 2


Câu 2.A A  qE  EIt Câu 3: Chọn B

 Rr

Volt kế cho biết điện áp hai đầu đoạn mạch mà nó mắc song song:

U v  IR 

R Rr

 1

r R

FF IC IA L

Ampe cho biết cường độ dòng điện trong mạch: I 

O

Từ các biểu thức trên ta thấy rằng khi ngừng chiếu ánh sáng kích thích thì R tăng vậy I giảm và tăng.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

Câu 4: Chọn đáp án C.


O

Đèn Đ1 tăng và độ sáng của đèn Đ2 giảm. Đèn Đ1 giảm và độ sáng của đèn Đ2 tăng. Đèn Đ1 và đèn Đ2 đều tăng. Đèn Đ1 và đèn Đ2 đều giảm.

N

A. B. C. D.

FF IC IA L

Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Hai bòng đèn Đ1 và Đ2 được mắc vào mạch điện như hình vẽ. Biết ban đầu biến trở Rb có giá trị sao cho 2 đèn sáng bình thường. Nếu tăng giá trị biến trở lên một chút thì độ sáng:

Ơ

Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Theo định luật Ôm cho toàn mạch (mạch kín gồm nguồn và điện trở) thì cường độ dòng điện trong mạch kín:

H

A. Tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.

N

B. Tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

Y

C. Tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn.

U

D. Tỉ lệ nghịch với tổng điện trở toàn mạch.

M

A. Cơ năng.

Q

Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Trong các pin điện hóa có sự chuyển hóa từ năng lượng nào sau đây thnahf điện năng? B. Nhiệt năng.

C. Thế năng đàn hồi. D. Hóa năng.

KÈ

Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Suất điện động E của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng: B. tác dụng hóa học.

C. tác dụng nhiệt.

D. tác dụng sinh lý.

ẠY

A. thực hiện công của nguồn điện.

D

Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương. B. Chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các hạt tải điện. C. Dòng điện là dòng các hạt tải điện dịch chuyển có hướng.


FF IC IA L

D. Trong dây dẫn kim loại, chiều dòng điện ngược với chiều chuyển động của các hạt tải điện.

Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.

O

Rb tăng  R Ð2b  R tm tăng  I 1 qua mạch chính giảm nên độ sáng đèn Đ1 giảm.

N

 U Ð1 giảm, UR giảm, Ur giảm  U Ð2b tăng  U Ð2 tăng  IÐ2 tăng nên Đ2 độ sáng tăng lên.

: I “tỉ lệ thuận” với suất điện động  ; “tỉ lệ Rr nghịch” với tổng điện trở toàn mạch, “tỉ lệ” với điện trở trong, điện trở ngoài. Chọn D.

H

Ơ

Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) I 

N

Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.

Trong pin điện hóa có sự chuyển hóa hóa năng thành điện năng.

Y

Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.

Q

U

Suất điện động E của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện. Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.

D

ẠY

KÈ

M

Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương.


Câu 1 (Lam Sơn- Thanh Hóa L1 2019). Công của nguồn điện được xác định theo công thức nào sau đây ? A. A = It .

C. A =  I.

B. A = UIt.

D. A = UI.

Câu 2 (Vĩnh Phúc L1 2019): Trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện hóa, người ta không dùng

 r  R1  R 2

B. I 

.

 r  R1  R 2

C. I 

.

r  R1  R 2

.

N

A. I 

O

FF IC IA L

A. điện trở bảo vệ B. điot chỉnh lưu C. pin điện hóa D. biến trở Câu 3 (Hạ Long-QN L1 2019). Một nguồn điện có suất điện động là E, công của lực lạ trong nguồn điện là A, điện tích dương dịch chuyển bên trong nguồn là q. Mối liên hệ giữa chúng là A. E = q.A. B. A = q.E. C. A = q2.E. D. q = A.E. Câu 4 (Hạ Long-QN L1 2019). Cho mạch điện như hình A vẽ. Bỏ qua điện trở của dây nối và ampe kế, nguồn điện R1 R2 R3 có suất điện động và điện trở trong lần luợt là E = 30 V, M N r = 3 Ω; các điện trở có giá trị là R1 = 12Ω, R2 = 36Ω, R3 E, r = 18 Ω. Số chỉ ampe kế gần đúng bằng A. 0,74 A B. 0,65 A C. 0,5 A D. 1A Câu 5 (LT-Tô Hoàng L1 2019): Một mạch kín gồm nguồn có suất điện động ξ, điện trở trong r, mạch ngoài gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp. Khi đó dòng điện I trong mạch được xác định bằng biểu thức D. I 

 . RR r 1 2 R1  R 2

U

U

U

O

O

O Hình 1

O

Q U

I

Y

N

U

H

Ơ

Câu 6 (LT-Tô Hoàng L5 2019): Đặt vào hai đầu đoạn mạch chứa điện trở R một điện áp U thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở là I. Đường nào sau là đường đặc trưng Vôn – Ampe của đoạn mạch:

Hình 2

I

Hình 3

I Hình 4

KÈ

M

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 7 (LT-Tô Hoàng L5 2019): Một bóng đèn Compact – UT 40 có ghi 11 W, giá trị 11 W này là gì A. điện áp đặt vào hai đầu bóng đèn. B. công suất của đèn. C. nhiệt lượng mà đèn tỏa ra. D. quang năng mà đèn tỏa ra. Đáp án Câu 1. Chọn đáp án A  Lời giải:

D

ẠY

+ Công của nguồn điện được xác định bằng biểu thức A = It . Câu 2. Chọn đáp án B  Lời giải: + Thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của pin điện hóa dùng đến điện trở bảo vệ, pin điện hóa và biến trở. Câu 3. Chọn đáp án B  Lời giải: + Công của lực lạ A = qE Câu 4. Chọn đáp án A  Lời giải: + Mạch ngoài gồm R2 mắc song song với R3 và đoạn mạch chứa hai điện trở này mắc nối tiếp với R1. Điện


trở mạch ngoài: R N  R1 

R 2R 3 36.18  12   24    R2  R3 36  18

+ Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính: I  → Với R1 nối tiếp R 23  I1  I 23 

 30 10   A R N  r 24  3 9

10 A . 9

Câu 5. Chọn đáp án A  Lời giải: + Điện trở tương đương của mạch ngoài RN = R1 + R2. → Định luật Ohm cho toàn mạch I 

U 23 I1R 23   0, 74 A R3 R2

FF IC IA L

+ Chỉ số của ampe kế cho biết cường độ dòng điện chạy qua điện trở R3: I3 

  .  r  R N r  R1  R 2

D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Ơ

N

O

Câu 6. Chọn đáp án A  Lời giải: + Mối liên hệ giữa điện áp hai đầu đoạn mạch chỉ chứa điện trở và cường độ dòng điện chạy qua U = IR → có dạng là một đoạn đường thẳng đi qua gốc tọa độ. Câu 7. Chọn đáp án B  Lời giải: + 11 W là công suất của đèn.


FF IC IA L

Câu 1: Cho mạch điện như hình vẽ.

Biết R1 = 15Ω, R2 = R3 = R4 = 10Ω. Điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể. Tìm RAB. A. 15Ω.

B. 7,5Ω.

C. 5Ω.

D. 10Ω.

N

O

Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ.

Ơ

Biết R1 = 15Ω, R2 = R3 = R4 = 10Ω. Điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể. Biết B. 15V.

D. 25V.

M

Q U

Y

Câu 3: Cho mạch điện như hình vẽ.

C. 20V.

N

A. 30V.

H

ampe kế chỉ 3A. Tính UAB.

KÈ

Biết UAB = 30V, R1 = R2 = R3 = R4 = R5 = 10Ω. Điện trở của ampe kế không đáng kể. Tìm chỉ số của ampe kế. A. 2A.

B. 1A.

C. 4A.

D. 3A.

ẠY

Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R1 = R2 = R3 = R4 = R5 = 10Ω và ampe kế chỉ 6A.

D

Tính UAB.

A. 30V.

B. 45V.

Câu 5: Cho mạch điện như hình vẽ.

C. 35V.

D. 25V.


Cho biết R1 = R2 = 2Ω; R3 = R4 = R5 = R6 = 4Ω. Điện trở các ampe không đáng kể. Tính RAB. B. 2Ω.

C. 3Ω.

D. 4Ω.

FF IC IA L

A. 1Ω.

Câu 6: Cho mạch điện như hình vẽ.

B. 2A.

C. 3A.

D. 4A.

N

A. 1A.

O

Biết R1 = 15Ω, R2 = 30Ω, R3 = 45Ω, R4 = 10Ω, UAB = 75V. Số chỉ của ampe kế bằng

N

H

Ơ

Câu 7: Cho mạch điện như hình vẽ.

Y

Biết R1 = 15Ω, R2 = 30Ω, R3 = 45Ω, R4 = 10Ω, UAB = 75V. Để số chỉ của ampe kế bằng A. 30Ω.

Q U

không thì điện trở R4 có giá trị bằng B. 45Ω.

C. 90Ω.

D. 120Ω.

KÈ

M

Câu 8: Cho mạch điện như hình vẽ.

ẠY

Biết R1 = 2Ω, R2 = R4 = 6Ω, R3 = 8Ω, R5 = 18Ω, UAB = 6V. Số chỉ của ampe kế bằng

D

A. 0A.

B. 2A.

C. 0,75A.

D. 0,25A.

C. 4Ω.

D. 8Ω.

Câu 9: Cho mạch điện có dạng như hình vẽ. Cho biết R1 = R4 = R6 = 1Ω, R2 = R5 = 3Ω, R7 = 4Ω, R3 = 16Ω. Tính RAB. A. 1Ω.

B. 2Ω.


Câu 10: Cho mạch điện một chiều như hình vẽ, trong đó: R1 = 1 Ω, R2 = 4 Ω, R3 = 1 Ω, R4 = 2 Ω, UAB = 12 V. Tính UMN. A. 1,6V.

B. 1,8V.

C. 1,57V.

D. 0,785V.

R2 = 4 Ω; R3 = 6 Ω; R4 = 6 Ω, điện trở của dây dẫn không đáng kể. A. 3,9 Ω.

B. 4 Ω.

C. 4,2 Ω.

D. 4,5 Ω.

Câu 12: Cho mạch điện không đổi như hình vẽ, trong đó: R1 = 2 Ω; R2 = 3 Ω; R3 = 1 Ω; R4 = 1 Ω; UAB = 9 V.

C. 5,4 V.

D. 7,2 V.

N

B. 3,6 V.

N

H

Ơ

A. 1,8 V.

O

Vôn kế có điện trở vô cùng lớn. Số chỉ của vôn kế là

FF IC IA L

Câu 11: Tính điện trở tương đương của mạch sau. Biết R1 = 2Ω;

Câu 1: Đáp án B

Y

Điện trở của ampe kế không đáng kể  mạch điện R3 R4  5 R3  R4

Q U

R1 / /  R2 nt  R3 / / R4   . Có R34 

R234  R2  R34  10  5  15

M

R1 R234  7,5 R1  R234

KÈ

 RAB 

Câu 2: Đáp án A

Điện trở của ampe kế không đáng kể

D

ẠY

 mạch điện R1 / /  R2 nt  R3 / / R4  

Có R34 

R3 R4  5 R3  R4

R234  R2  R34  10  5  15 Lại có I1  I 3  I A  3A U 3  U 34 

1

U U U U U U U  V , I1  V .R34  .5   I 3  3  R3 3.10 30 15 R234 15 3


Thay vào (1) được:

U U   3  U  30V 15 30

Câu 3: Đáp án C Điện trở ampe kế không đáng kể nên chập điểm D và B  I A  I 2  I 4

R34 

FF IC IA L

Ta có mạch trên tương đương với mạch R2 / /  R1 nt  R3 / / R4   R3 R4 10.10   5 R3  R4 10  10

R134  R1  R34  10  5  15 U 30   2A R134 15

 U 34  2.5  10V  I 4 

N

U AB 30   3A R2 10

Ơ

I2 

U 34 10   1A R4 10

O

I134 

H

Vậy  I A  I 2  I 4  3  1  4 A Câu 4: Đáp án B

N

Điện trở ampe kế không đáng kể nên chập điểm D và B  I A  I 2  I 4

R3 R4 10.10   5 R3  R4 10  10

Q U

R34 

Y

Ta có mạch trên tương đương với mạch R2 / /  R1 nt  R3 / / R4  

R134  R1  R34  10  5  15

M

U U U U  U 34  I134 .R34  .R34  .5  V R134 R134 15 3

KÈ

I134 

U 34 U U U U   A ; I 2  AB  R4 3.10 30 R2 10

ẠY

 I4 

D

Vậy  I A  I 2  I 4 

U U   6 A  U  45V 10 30

Câu 5: Đáp án B R36 

R3 .R6 4.4   2 R3  R6 4  4

R236  R2  R36  2  2  4


R5 .R236 4.4   2 R5  R235 4  4

R2356 

R12356  R1  R2356  2  2  4 R4 .R12356 4.4   2 R4  R12356 4  4

RAB 

FF IC IA L

Câu 6: Đáp án B Mạch trở thành  R1 nt R3  nt  R2 / / R4  R1.R3 15.45   11, 25 R1  R3 15  45

R24 

R2 .R4 30.10   7,5 R2  R4 30  10

O

R13 

 RAB  R13  R24  18, 75

N

N

U 24 30   1 A  R2 30

Y

U 24  4.7,5  30 V  I 2 

U13 45   3  A R1 15

H

U13  4.11, 25  45V  I1 

U AB 75   4 A  I13  I 24 RAB 18, 75

Ơ

Cường độ dòng điện qua mạch chính là I 

Câu 7: Đáp án C

Q U

Số chỉ của ampe kế bằng: I A  I1  I 2  3  1  2  A

U13 U 24   U 24  2U13 R1 R2

M

Ta có: I a  I1  I 2  0  I1  I 2 

KÈ

U AB  U13  U 24  3U13  75V  U13  25V  U 24  50V I3  I 4 

U4 9  50.  90    I4 5

ẠY

 R4 

U 3 25 5    A R3 45 9

D

Câu 8: Đáp án A Ta có:

R1 R4   Mạch cầu cân bằng nên I 3  0 R2 R5

Vì VC  VD , nên ta chập C và D vào làm một.


R12 

R1 R2 12   1,5 R1  R2 8

R 45 

R4 R5  4,5 R4  R5

U AB  1A R

U12  R12 .I12  1,5 V  I1 

FF IC IA L

I12  I 45 

 R  R12  R45  6

U12 3  R1 4

U 45  I 45 .R45  4,5V  I 4 

U 45 3  R4 4

Câu 9: Đáp án C

Mạch điện tương đương với mạch

  R nt R  / / R  nt  R / /  R 1

2

4

3

5

nt R6  

N

R .R R4 R12 16.4 16 1.4 4      ; R356  3 56  R3  R56 16  4 5 R4  R12 1  4 5

Câu 10: Đáp án A

4 16   4 5 5

Q U

 RAB  R124  R356 

Y

R124 

Ơ

R12 4 R   4  Mạch cầu là cân bằng  I 7  0 A R3 16 R56

H

N

Ta có R12  R1  R2  1  3  4 ; R56  R5  R6  3  1  4

O

Suy ra: I A  I1  I 4  0 A

Điện trở của vôn kế là vô cùng lớn  mạch điện tương đương với mạch

M

 R1 nt R2  / /  R3 nt R4 

KÈ

R12  R1  R2  1  4  5

R34  R3  R4  1  2  3 U 12   2, 4 A  U1  U AM  I1 R1  2, 4.1  2, 4 V R12 5

D

ẠY

 I1  I3 

U 12   4A ;  U 3  U AN  I 3 R3  4.1  4V R34 3

U MN  U MA  U NA  U1  U 3  2, 4  4  1, 6 V Câu 11: Đáp án A Ta có điện trở trong mạch mắc:  R1 / / R3  nt  R2 / / R4 


R13 

R1.R3 RR 2.6 4.6   1,5 ; R24  2 4   2, 4 R1  R3 2  6 R2  R4 4  6

 Rtd  R13  R24  1,5  2, 4  3,9   

Câu 12: Đáp án C

R13  R1  R3  2  1  3 ; R123 

R2 R13 3.3   1,5 R2  R13 3  3

 RAB  R123  R4  1,5  1  2,5  I 4  I AB 

U AB 9   3, 6 A RAB 2,5

O

 U 4  I 4 R4  3, 6.1  3, 6V

N

 U13  U  U 4  5, 4V U13 5, 4   1,8 A R13 3

Ơ

 I 3  I13 

H

 U 3  I 3 R3  1,8.1  1,8V

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

Ta có: UV  U MB  U MN  U NB  U 3  U 4  1,8  3, 6  5, 4V

D

  R nt R  / / R  nt R 1

3

2

4

FF IC IA L

Vôn kế có điện trở vô cùng lớn  mạch đã cho tương đương với mạch


DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI Câu 1. (LIỄU SƠN VĨNH PHÚC lần 2-2019) Chọn câu sai?

B. Khi nhiệt độ của chất điện phân tăng thì mật độ hạt tải điện tăng C. Điện trở suất của kim loại tăng khi nhiệt độ tăng. D. Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do

FF IC IA L

A. Hạt tải điện trong chất điện phân là các ion dương, ion âm và electron tự do.

Câu 2: (TÔ HOÀNG lần 11 năm 2019) Hai điểm M và N nằm trên cùng một đưởng sức của một điện trưởng đều có cưởng độ E, hiệu điện thể giữa M và N là U MN , khoảng cách MN = D. Công thức nào sau đây là không đúng?

U MN  VM  VN

B.

C.

A MN  q.U MN

O

U MN

E  U MN .d  E.d

D.

N

A.

Q

U

Y

N

H

Ơ

Câu 3: (TÔ HOÀNG lần 11 năm 2019) Khi nói về dòng điện trong kim loại phát biểu nào sau đây là sai ? A. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật ôm khi kim loại được giữ ở nhiệt độ không đổi. B. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dởi của các electron tự do. C. Hạt tải điện trong kim loại là các iôn dương và các iôn âm. D. Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron tự do cao. Câu 4: (TÔ HOÀNG LẦN 10-2019) Suất điện động của nguồn đặc trưng cho: A. Khả năng thực hiện công của nguồn điện B. Khả năng tích điện cho hai cực của nó C. Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện D. Khả năng tác dụng lực của nguồn điện

ẠY

KÈ

M

Câu 5: (TÔ HOÀNG LẦN 10-2019) Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương B. Dòng diện là dòng các diện tích dịch chuyền có hướng C. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian D. Chiều của dòng điện trong kim loại được quy ước là chiều chuyển dịch của các electron Câu 6. (Trung tâm luyện thi chuyên Sư phạm) Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r, mạch ngoài có một biến trở R. Thay đổi giá trị của biến trở R, khi đó đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn vào cường độ dòng điện trong mạch có dạng

D

A. một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ. C. một phần của đường hypebol. tọa độ

B. một phần của đường parabol. D. một đoạn thẳng không đi qua gốc

Câu 7: (Tô Hoàng lần 13-2019) Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây?


A. Ampe kế

B. Công tơ điện

C. Nhiệt kế

D. Lực

N

O

FF IC IA L

kế Câu 8: (Tô Hoàng lần 13-2019) Các kim loại đều A. Dẫn điện tốt, có điện trở suất không thay đổi B. Dẫn điện tốt như nhau, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ. C. Dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ. D. Dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ giống nhau. Câu 9: (Tô Hoàng lần 14-2019) Đối với toàn mạch thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng A. Độ giảm điện thế mạch ngoài. B. Độ giảm điện thế mạch trong. C. Tổng các độ giảm điện thế cả mạch ngoài và mạch trong. D. Hiệu điện thế giữa hai cực của nó. Câu 10: (Tô Hoàng lần 15-2019)Để tiến hành các phép đo cần thiết cho việc xác định đương lượng điện hoá của kim loại nào đó, ta cần sừ dụng các thiết bị: A. Vôn kế, ôm kế, đồng hồ bấm giây. B. Ampe kế, vôn kế, đồng hồ bấm giây. C. Cân, ampe kế, đồng hồ bấm giây. D. Cân, vôn kế, đồng hồ bấm giây

A. có công suất toả nhiệt ít hơn 1 kW.

N

C. có công suất toả nhiệt lớn hơn 1 kW.

H

Ơ

Câu 11: (Tô Hoàng lần 15-2019)Một bếp điện 115 V − 1 kW bị cắm nhầm vào mạng điện 230 V được nối qua cầu chì chịu được dòng điện tối đa 15 A. Bếp điện sẽ B. có công suất toả nhiệt bằng 1 kW. D. nổ cầu chì.

Q

U

Y

Câu 12: Bứt phá điểm thi lần 6-2019) Chọn phát biểu đúng. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của A. các ion trong điện trường B. các electron trong điện trường C. các lỗ trống trong điện trường D. các ion và electron trong điện trường ĐÁP ÁN CHI TIẾT

M

Câu 1. Chọn câu sai?

KÈ

A. Hạt tải điện trong chất điện phân là các ion dương, ion âm và electron tự do. B. Khi nhiệt độ của chất điện phân tăng thì mật độ hạt tải điện tăng C. Điện trở suất của kim loại tăng khi nhiệt độ tăng.

ẠY

D. Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do.

D

Câu 3. Chọn đáp án C  Lời giải: + Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm khi kim loại được giữ ở nhiệt độ không đổi. + Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do. + Hạt tải điện trong kim loại là các electron tự do => C sai + Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron tự do cao.


Câu 4. Chọn đáp án A  Lời giải: Suất điện động của nguồn đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện và được đo bằng công của lực lạ khi làm dịch chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường

A q

FF IC IA L

bên trong nguồn điện. Công thức: E 

O

Câu 5. Chọn đáp án D  Lời giải: + Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương. + Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển của các electron nên chiều dòng điện trong kim loại được quy ước là chiều chuyển dịch của các electron. Câu 6: Đáp án D Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện: u  IR → đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện vào cường độ dòng điện trong mạch là một đoạn thẳng không đi qua gốc tọa độ do I  0

Ơ

N

Câu 7: Đáp án A + Lực kế để đo lực

+ Công tơ điện để đo điện năng tiêu thụ (số điện tiêu thụ)

N

Câu 8: Đáp án C Các kim loại đều dẫn điện tốt

Y

+ Ampe kế để đo cường độ dòng điện.

H

+ Nhiệt kế để đo nhiệt độ

Q

U

Điện trở suất:   0 1   .t  → điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ Câu 9: Đáp án C E I  E  I Rng  r Rng  r

M

KÈ

Câu 10. Chọn đáp án C + Ta có: m 

A.I.t A A m kc    phải xác định m, I, t F.n n F.n I.t

ẠY

Câu 11. Chọn đáp án D

D

+ Điện trở của bếp điện: R 

U d2 115 529    Pdm 1000 40

+ Dòng điện chạy qua bếp khi mắc vào mạng 230V: I  U  230  17, 39A  15A  Cầu chì bị R

nổ

529 40


Câu 12: Đáp án A

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của ion dương theo chiều điện trường, ion âm ngược chiều điện trường.


Câu 1: Dòng điện không đổi là dòng điện có A. cường độ không đổi không đổi theo thời gian. B. chiều không thay đổi theo thời gian. C. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn không thay đổi theo thời gian. D. chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

FF IC IA L

Câu 2: Dòng điện chạy trong mạch điện nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi ? A. Trong mạch điện thắp sáng đèn của xe đạp với nguồn điện là điamô. B. Trong mạch điện kín của đèn pin.

C. Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là acquy.

D. Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là pin Mặt Trời. Câu 3: Cường độ dòng điện không đổi qua vật dẫn phụ thuộc vào

O

I. Hiệu điện thế giữa hai vật dẫn. II. Độ dẫn điện của vật dẫn. B. I.

C. I, II, III.

Ơ

A. I và II.

N

III. Thời gian dòng điện qua vật dẫn.

H

Câu 4: Điều kiện để có dòng điện là

D. II và III.

N

A. chỉ cần vật dẫn điện có cùng nhiệt độ nối liền với nhau tạo thành mạch điện kín. C. chỉ cần có hiệu điện thế.

Q U

D. chỉ cần có nguồn điện.

Y

B. chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

Câu 5: Đặt vào hai đầu một điện trở 20 Ω một hiệu điện thế 2 V trong khoảng thời gian 20 s. Lượng điện tích dịch chuyển qua điện trở này khi đó bằng:

M

A. 200 C.

B. 20 C.

C. 2 C.

D. 0,005 C.

KÈ

Câu 6: Tính số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây nếu có điện lượng 15 C dịch chuyển qua tiết diện đó trong 30 giây ? A. 0,5.107.

B. 0,31.1019.

C. 0,31.1018.

D. 0,23.1019.

ẠY

Câu 7: Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là I = 0,5 A; điện

D

lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong một phút là A. 70 C.

B. 60 C.

C. 80 C.

D. 30 C.

Câu 8: Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây là 1,25.1019. Tính điện lượng tải qua tiết diện đó trong 15 giây. A. 10 C.

B. 20 C.

C. 30 C.

D. 40 C.

Câu 9: Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức A. I = q2/t.

B. I = qt.

C. I = q2t.

D. I = q/t.


Câu 10: Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 5 C. Sau 50 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là A. 5 C.

B. 10 C.

C. 50 C.

D. 25 C.

Câu 11: Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 4s là 6,25.1018. Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là B. 2 A.

C. 0,25 A.

D. 0,5 A.

FF IC IA L

A. 1 A.

Câu 12: Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường dùng có cường độ 30 µA. Số electron tới đập vào màn hình của tivi trong mỗi giây là A. 1,875.1014

B. 3,75.1014

C. 2,66.10-14

Câu 13: Dòng điện là A. dòng chuyển động của các điện tích.

O

B. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích. C. dòng chuyển dời của eletron.

N

D. dòng chuyển dời của ion dương.

D. 0,266.10-14

Ơ

Câu 14: Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C chạy qua. Số

H

electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 100 s là B. 10-18 electron.

C. 1020 electron.

D. 10-20 electron.

N

A. 1018 electron. Câu 1: Đáp án D

Q U

Câu 2: Đáp án A

Y

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian. Dòng điện không đổi phải có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian. Trong mạch điện thắp sáng của đèn xe đạp thì nguồn điamô thì cường độ dòng điện luôn thay

M

đổi tùy thuộc vào tốc độ quay của bánh xe đạp.

KÈ

Câu 3: Đáp án A

Cường độ dòng điện qua vật dẫn phụ thuộc vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn và độ dẫn điện của vật dẫn, nó không phụ thuộc vào thời gian dòng điện qua vật dẫn.

ẠY

Câu 4: Đáp án B

D

Điều kiện để có dòng điện là cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn. Câu 5: Đáp án C Cường độ dòng điện qua điện trở là I = U/R = 0,1 A.  Lượng điện tích dịch chuyển qua điện trở trong 20 s là q = It = 0,1.20 = 2 C. Câu 6: Đáp án B Điện lượng di chuyển qua tiết diện thẳng trong 1 s là q = 15/30 = 0,5 C.


Điện tích của một electron có độ lớn là e  1, 6.1019 C  Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn là n 

q 0,5   0,31.1019 e e 1, 6.1019

Câu 7: Đáp án D q  It  0,5.60  30C

Câu 8: Đáp án C

FF IC IA L

Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong một phút là

Điện lượng qua tiết diện dây trong 1 giây là q  ne  1, 25.1019.1, 6.1019  2C Điện lượng qua tiết diện dây trong 15 giây là Q = 2.15 = 30 C. Câu 9: Đáp án D

O

Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức I = q/t. Câu 10: Đáp án D

N

Cường độ dòng điện qua dây là I = q/t = 5/10 = 0,5 A.

Ơ

Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó trong 50 s là q' = I.t' = 0,5.50 = 25 C.

H

Câu 11: Đáp án C

N

Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng trong 4 s là q  n e  6, 25.1018.1, 6.1019  1C Cường độ dòng điện qua dây là I = q/t = 1/4 = 0,25 A.

Y

Câu 12: Đáp án A

Q U

Lượng điện tích chạy qua bóng đèn hình của ti vi trong mỗi giây là q  It  30  C

q 30.106 Số electron tới đập vào màn hình tivi trong mối giây là n    1,875.1014 e 19 e 1, 6.10

M

Câu 13: Đáp án B

KÈ

Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các điện tích. Câu 14: Đáp án D

D

ẠY

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và độ lớn không thay đổi theo thời gian.


FF IC IA L

Câu 1: ( Love book- 2019 ) Nguồn điện có suất điện động  , điện trở trong r. Khi điện trở mạch ngoài thay đổi thì hiệu điện thế mạch ngoài A. Giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng B. Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chay trong mạch C. Tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng D. Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chay trong mạch Câu 2: ( Love book- 2019 ) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tụ điện A. cho dòng không đổi qua B. cho dòng điện biến thiên qua C. cho dòng xoay chiều qua D. luôn cản trở dòng xoay chiều.

Câu 3: ( Love book- 2019 ) Bốn nguồn điện, mỗi nguồn có suất điện động ξ = 4,5 V và

A. 1A

B. 1,5 A

C. 2A

O

điện trở trong r = 1 Ω , được mắc song song với nhau và mắc với điện trở ngoài R = 2 Ω để tạo thành mạch kín. Cường độ dòng điện đi qua R bằng D. 3A

Y

N

H

Ơ

N

Câu 4: ( Love book- 2019 )Đồ thị I-V đối với một sợi dây kim loại ở hai nhiệt độ khác nhau T1 và T2 như ở hình bên. Quan hệ giữa Ti và T2 là:

U

A. T1 > T2

Q

C. T1 = T2

B. T1 < T2 D. không thể xác định

Câu 5: ( Love book- 2019 ) Dấu hiệu đặc trưng nhất để nhận biết dòng điện là B. Tác dụng từ

C. Tác dụng hóa học

D.

Tác

KÈ

M

A. Tác dụng nhiệt sinh lí

dụng

ẠY

Câu 6: ( Love book- 2019 ) Có n điện trở r mắc song song và được nối với nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong cũng bằng r tạo thành mạch kín. Tỉ số của hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện và suất điện động E là A. n

B.

n n 1

C.

1 n 1

D

Câu 7: ( Love book- 2019 ) Đoạn mạch như hình vẽ bên thì: A. U AB  E  I  R  r 

B. U AB  E  I  R  r 

C. U AB  E  I  R  r 

D. U AB  E  I  R  r 

Câu 8 : ( Love book- 2019 )Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi

D.

n 1 n


A. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện B. nối hai cực của nguồn bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ C. không mắc cầu chì cho một mạch điện kín D. dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín

FF IC IA L

Câu 9 : ( Love book- 2019 )Trong hiện tượng điện có quá trình chuyển hóa A. Điện năng thành nhiệt năng

B. nhiệt năng thành điện năng.

C. cơ năng thành điện năng

D. hóa năng thành điện năng

Câu 10 : ( Love book- 2019 ) Công tơ điện là dụng cụ điện dùng để đo A. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch B. điện áp hai đầu đoạn mạch.

O

C. lượng điện năng tiêu thụ của đoạn mạch trong một thời gian nhất định. D. công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch.

N

Câu 11: ( Love book- 2019 )Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì nhiệt lượng tỏa ra trên R trong thời gian t được xác định bởi công thức Ut R2

Ơ

B. Q  R 2 It

C. Q 

D. Q  U 2 Rt

H

A. Q  RI 2 t

Câu 12: ( Love book- 2019 ) Trong các thiết bị tiêu thụ điện sau, thiết bị nào là động cơ điện?

N

A. Bóng đèn sợi đốt C. Nồi cơm điện

B. Máy bơm nước D. Máy phát điện

1 . n

B. n .

C. n 2 .

D.

1 . n2

M

A.

Q

U

Y

Câu 13: ( Love book- 2019 ) Có n điện trở R giống nhau được mắc sao cho điện trở thu được lớn nhất, Sau đó n điện trở này lại được mắc sao cho điện trở thu được nhỏ nhất. Tỉ số của giá trị nhỏ nhất và lớn nhất bằng

Câu 14 : ( Love book- 2019 )Điều kiện để có quá trình dẫn điện tự lực trong chất khí là:

KÈ

A. Hiệu điện thế hai điện cực lớn. B. Các điện cực được đốt nóng. C. Duy trì tác nhân ion hóa.

ẠY

D. Hệ các điện cực và chất khí phải tự tạo ra hạt tải điện mới

D

Câu 15: ( Love book- 2019 ) Để đo đươc dòng điện không đổi thì phải dùng chế độ đo nào của đồng hồ đo điện đa năng? A. DCV

Lời giải:

B. ACV

C. DCA

D. ACA


Câu 1. Chọn đáp án A I

 Rr

;U N  IR 

 Rr

R

 r 1 R

. Vậy khi R giảm thì I tăng và UN giảm

FF IC IA L

Câu 2. Chọn đáp án A

Tụ điện không cho dóng điện không đổi đi qua, vì khoảng không gian giữa hai bản tụ là chất điện môi cản trở dòng điện không đổi. Đối với mạch có dòng điện biến thiên, dòng điện xoay chiều thì điện trường giữa hai bản tụ biến thiên tương đương với một dòng điện được Mắc- xoen gọi là dòng điện dịch. Do vậy vẫn có dòng điện qua tụ.

O

Đối với dòng điện xoay chiều, tụ tạo ra dung kháng Zc có chức năng như một điện trở cản trở dòng điện xoay chiều. STUDY TIP

Ơ

N

Tụ điện không cho dòng đổi đi qua nhưng cho dòng điện đi qua

H

Câu 3. Chọn đáp án C.

KÈ

M

Q

Câu 4. Chọn đáp án B.

Y

ξb ξ 4,5 = = = 2A r 1 R+rb R+ 2+ 4 4

U

I=

N

Bốn nguồn giống nhau mắc song song nên:

ẠY

Từ đồ thị ta thấy: với cùng hiệu điện thế thì dòng điện qua sợi dây ở nhiệt độ T1 lớn hơn khi ở nhiệt độ T2 , suy ra R1 < R 2 .

D

Mà điện trở của kim loại tăng khi nhiệt độ tăng. Do đó T1 < T2 Câu 5. Chọn đáp án B.

Từ trường xung quanh dòng điện sẽ tác dụng lực từ lên dòng điện (hạt mang điện chuyển động) đặt trong nó. Tác dụng từ là tác dụng đặc trưng nhất của dòng điẹn, chỉ dòng điện mới có tác dụng này.


Câu 6. Chọn đáp án C. Mạch ngoài có n điện trở r mắc song song r E E nE I   n RN  r r n  1 r r  n

 U N  IR N 

FF IC IA L

 RN 

U nE r E 1   N   n  1 r n  n  1 E  n  1

Câu 7. Chọn đáp án B. Câu 8. Chọn đáp án B Câu 9. Chọn đáp án B

O

Ngay trong tên gọi của pin đã cho thấy sự chuyển hóa năng lượng . Pin nhiệt điện là thiết bị dùng năng lượng nhiệt để tạo ra điện.

N

Câu 10. Chọn đáp án C Câu 11. Chọn đáp án A

Ơ

Câu 12. Chọn đáp án B

H

Động cơ điện là thiết bị chuyển hóa: Điện năng  Cơ năng + Năng lượng khác như nhiệt năng A. không, vì đây không phải động cơ và năng lượng chuyển hóa từ Điện  Quang và Nhiệt

Y

N

B. Đúng, đây là một loại động cơ điện, khi hoạt động nó chuyển hóa Điện năng  Cơ năng + Nhiệt năng

U

C. không, vì thiết bị cũng không phải là động cơ và khi hoạt động nó chuyển hóa Điện thành Nhiệt

Q

D. không, máy phát điện là thiết bị tạo ra điện trong khi động cơ điện là thiết bị tiêu thụ điện

M

Câu 13. Chọn đáp án D

KÈ

Điện trở tương đương nhỏ nhất khi các điện trở mắc song song: Rss 

R n

Điện trở tương đương lớn nhất khi các điện trở mắc nối tiếp: Rnt  nR 

Rss 1  2 Rnt n

ẠY

Câu 14. Chọn đáp án D Câu 15. Chọn đáp án C.

D

Muốn dùng đồng hồ hiện số đa năng để đo cường độ dòng điện không đổi thì chuyển núm Mode (chế độ đo) về DCA. STUDY TIP

Các chế độ đo của đồng hồ đo điện đa năng: + DCV: đo hệu thế không đổi


D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

+ ACV: đô hiệu điện thế xoay chiều + DCA: đo cường độ dòng điện không đổi + ACA: đo cường độ dòng điện xoay chiều


Câu 1: ( Love book- 2019 ) Có n acquy, mỗi acquy có suất biến động  và điện trở trong r nối mạch ngoài là một biến trở Rt. Điều kiện của Rt để dòng điện trong mạch khi các accquy mắc nối tiếp hoặc song song như nhau là B. Rt 

r n

D. Rt   n  1 r

C. Rt  nr

FF IC IA L

A. Rt  r

Câu 2: ( Love book- 2019 ) Điện trở R =2  mắc vào bộ nguồn gồm hai pin giống nhau. Khi hai pin nối tiếp, cường độ dòng điện qua R là I nt  0, 75 A.Khi hai pin mắc song song cường độ dòng điện qua R là I ss  0, 6 A. Suất điện động E và điện trở trong r của mỗi pin là A. E  1,5V , r  1

B. E  1,5V , r  0,5

C. E  1V , r  0,5

D. E  1V , r  1

O

Câu 3: ( Love book- 2019 ) Nguồn điện có suất điện động E = 12 V, điện trở trong r, nối với mạch ngoài như hình vẽ bên. Biết R1  6, R2  R3  10 . Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây

Y

N

H

Ơ

N

nối. Ampe kế chỉ 0,5A. Giá trị của r là:

B. 0,75Ω

U

A. 0,5Ω

C. 1Ω

D. 1,2Ω

B. 1,50V

C. 0,30V

D. 3,00V

KÈ

A. 0,15V

M

Q

Câu 4: ( Love book- 2019 )Một ống dây dài 50 cm có 2500 vòng dây. Đường kính ống dây bằng 2 cm. Cho một dòng điện biến đổi đều theo thời gian chạy qua ống dây. Sau thời gian 0,01s dòng điện tăng từ 0 đến 3A. Suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn là

Câu 5: ( Love book- 2019 ) Mạch điện như hình vẽ bên. Suất điện động của nguồn E = 12 V, điện trở trong r  1 . Biết R1  6, R 2  12 . Bỏ qua điện trở

ẠY

dây nối và ampere kế. Số chỉ của Ampere kế là 1,5A. Giá trị của R là

D

A. 3

B. 6

C. 8

Câu 6: ( Love book- 2019 ) Cho mạch điện như hình bên. Biết nguồn điện có suất điện động E = 12 V, điện trở trong r  1 . Các điện trở R1  5 , R 2  R 3  8 . Số chỉ của vôn kế có điện trở lớn vô cùng là

D. 12


A. 12 V.

B. 11,6 V.

C. 10,8 V.

D. 9,6V.

Câu 7 : ( Love book- 2019 ) Hai đèn điện dây tóc loại (200V-25W) và (220V-100W) được mắc nối tiếp với nhau. Hỏi khi mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 440V thì bóng đèn nào sẽ cháy ? B. Đèn 25W

C. Không đèn nào

D. Cả hai đèn

FF IC IA L

A. Đèn 100W

Câu 8: ( Love book- 2019 ) Cho mạch điện như hình vẽ, ba nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động 2V và điện trở trong 1 . Điện trở mạch ngoài R  2 . Cường độ dòng điện trong mạch bằng A. 0,8 A

B. 0,6 A

C. 0,4 A

D. 0,1 A

O

Câu 9 : ( Love book- 2019 ) Một nguồn điện có điện trở trong r  0,2 mắc với điện trở mạch ngoài R  2,4 thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 6V. Suất điện động của nguồn điện là: B. E  5,5V

C. E  6,5V

N

A. E  2,5V

D. E  30V

Ơ

Câu 10: ( Love book- 2019 ) Có 48 pin, mỗi pin có suất điện động 2V và điện trở trong r  1,5 được mắc theo kiểu hỗn hợp đối xứng. Để dòng điện chạy qua điện trở ngoài R  2

C. 6 dãy, mỗi dãy có 8 pin nối tiếp

N

A. 24 dãy, mỗi dãy có 2 pin nối tiếp

H

lớn nhất thì phải mắc các pin thành

B. 12 dãy, mỗi dãy có 4 pin nối tiếp D. 16 dãy, mỗi dãy có 3 pin nối tiếp

B. 220 V – 50 W.

C. 220 V – 100 W.

D. 220 V – 200

Q

A. 220 V – 25 W. W.

U

Y

Câu 11: ( Love book- 2019 ) Một bóng đèn sáng bình thường ở hiệu điện thế 220 V thì dây tóc có điện trở xấp xỉ 970 Ω. Hỏi bóng đèn có thể thuộc loại nào dưới đây?

KÈ

M

Câu 12: ( Love book- 2019 ) Nguồn điện có suất điện động E = 48 V, điện trở trong r  1  , nối với mạch ngoài như hình vẽ bên. Biết R1  15, R 2  10 , R 3  40  . Hiệu điện thế mạch ngoài là A. 48 V

B. 47 V

C. 46 V

D. 43 V

ẠY

Câu 13: ( Love book- 2019 ) Một ống dây có hệ số tự cảm là 0,01H. Khi có dòng điện chạy qua, ống dây có năng lượng 0,08J. Cường độ dòng điện chạy qua ống dây bằng:

D

A 1A

B. 2A

C. 3A

D. 4A

Câu 14: ( Love book- 2019 ) Cho mạch điện như hình vẽ:, trong đó E1  20V ; E 2  32V ; r1  1 ; r2  0,5 ; R  2 . Tìm cường độ dòng điện qua điện thỏa R? A. 12A


B. 4A C. 16A D. 8A

A. 0,5A

B. 2A

C. 4A

FF IC IA L

Câu 15 : ( Love book- 2019 ) Một pin được nối với điện trở ngoài tạo thành mạch kín. Trong thời gian 2 s có một điện lượng 4C chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là D. 8A

Câu 16: ( Love book- 2019 )Một tấm pin quang điện gồm nhiều pin mắc nối tiếp. Diện tích tổng cộng của các pin nhận năng lượng ánh sáng là 0,6 m2. Ánh sáng chiếu vào bộ pin có cường độ

1360 W m 2 . Dùng bộ pin cung cấp năng lượng cho mạch ngoài khi cường độ dòng điện là 4A thì điện áp hai cực của bộ pin là 24V. Hiệu suất của bộ pin là: B. 11,76%

C. 12,54%

O

A. 14,25%

D. 16,52%

A. 40

N

Câu 17: ( Love book- 2019 ) Nguồn điện có suất điện động E = 10V, điện trở trong r  1 . Khi nối nguồn điện với một điện trở ngoài R thì độ giảm thế trên R là 8V. Giá trị của R là: C. 4k

Ơ

B. 0, 4

D. 4

H

Câu 18: ( Love book- 2019 ) Cho mạch điện kín gồm nguồn E  2V, r  2 , điện trở mạch ngoài R  3 , xác định dòng điện trong mạch và công suất của nguồn điện?

N

2 4 B. A; W. 3 3

U

Y

A. 0,5 A;1W.

Q

Lời giải: Câu 1. Chọn đáp án A

KÈ

M

b  n Khi n acquy  , r  mắc nối tiếp:  rb  nr  I nt 

b

Rt  rb

n Rt  nr

D

ẠY

b    Khi n acquy  , r  mắc song song:  r rb  n  I ss 

b Rt  rb

 Rt 

r n

n nRt  r

C. 0, 4A;0,8W.

D. 1A, 2W.


Điều kiện I nt  I ss 

n n   Rt  r Rt  nr nRt  r

Câu 2. Chọn đáp án C

 b    2  I nt  b   R  rb R  2r  rb  2r

FF IC IA L

Hai pin mắc nối tiếp: (1)

Hai pin mắc song song:

b   b 2      r  I ss  R  rb R  r 2 R  r rb  2 2

(2)

O

Tháy số vào (1) và (2) ta có:

Ơ

N

2  0, 75  2  2r r  1     1,5V 0, 6  2  2.2  r

H

STUDY TIP

Câu 3. Chọn đáp án C

U

R2 R3  11 Ω R2  R3

Q

R1 nt ( R2 // R3 ) RN  R1 

Y

N

Cần nhớ công thức về suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn khi mắc nối tiếp và song song, sau đó chỉ cần áp dụng đinh luật Ôm cho từng trường hợp.

Gọi I1, I2, I3 tương ứng là dòng điện qua R1, R2, R3

M

Do R2 // R3 và R2  R3 nên I 2  I 3  0,5 A

KÈ

 I1  I 2  I 3  1 A

Định luật Ôm cho toàn mạch ta có: E 12 1  r  1Ω RN  r 11  r

ẠY

I1 

STUDY TIP

D

Để tính nhanh cần nhớ: khi n điện trở R giống nhau mắc song song thì điện trở tương đương của đoạn R mạch đó Rtđ  và khi đó dòng điện qua các điện trở là n I1  I 2  ...  I n


Câu 4. Chọn đáp án B

N2 S l i  1,5V t

Suất điện động tự cảm trong ống dây etc  L

FF IC IA L

Hệ số tự cảm của ống dây L  4 .10 7

Câu 5. Chọn đáp án A. R nt  R1 / /R 2   R N  R 

R 1R 2 6.12 R R4 R1  R 2 6  12

Định luật Ôm cho toàn mạch ta có:

  I  R N  r   12  1,5  R  4  1  R  3

  1, 2A RN  r

H

Vậy số chỉ của vôn kế là U v  I.R N  10,8V

N

I

R 2R 3  9 R2  R3

Ơ

Ta có R1nt  R 2 / /R 3   R N  R1 

O

Câu 6. Chọn đáp án C.

N

Câu 7. Chọn đáp án B

Điện trở và cường độ dòng điện định mức của bóng đèn

Y

U12 2202 P 25   1936; I dm1  1   0,114A P1 25 U1 220

U

(220V-25W) là: R1 

U 22 2202 P 100   484; Idm2  2   0, 455A P2 100 U 2 220

M

R2 

Q

Điện trở và cường độ dòng điện định mức của đèn (220V-100W) là:

KÈ

Khi mắc nối tiếp vào hiệu điện thế U  440V thì R t  R1  R 2  2420 Vậy dòng điện qua bóng đèn (220V-25W) và (220V-100W) là I 

u 440   0,182A R t 2420

ẠY

Như vậy Idm1  I và Idm2  I nên đèn (220V-25W) cháy. STUDY TIP

D

Cần phải tính ra Iđm của bóng đèn. Nếu dòng qua đèn khi sử dụng là I<Iđm thì đèn bị cháy và ngược lại Câu 8. Chọn đáp án C


E b  E1  E 2  E 3  2  2  2  2V Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:  rb  r1  r2  r3  3.1  3 Eb Eb 2 I   0, 4  R  rb R  rb 2  3

STUDY TIP Áp dụng định luật ôm cho toàn mạch có cả nguồn và máy thu: I  Câu 9. Chọn đáp án C Cường độ dòng điện trong mạch là UN 6   2,5 A R 2, 4

E

nguon

  E thu

R N  rb

O

I

FF IC IA L

Mà I 

Suất điện động của nguồn điện là

Ơ

N

E  I  R  r   2,5  2, 4  0,2   6,5V

N

H

STUDY TIP

Bài toán này chỉ cần nhớ định luật ôm cho toàn mạch I 

U

Câu 10. Chọn đáp án C

Y

ngoài: U N  I .R

E và công thức hiệu điện thế mạch Rr

KÈ

M

E b  mE  Ta có  m rb  n r

Q

Gọi n là số hàng, m là số nguồn điện trên mỗi hàng, với n và m là các số nguyên dương thỏa mãn n.m  48

Eb mE mnE 96    R  rb R  mr nR  mr 2n  72 n n

ẠY

I

D

Dòng lớn nhất khi 2n 

72 nhỏ nhất n

Mà theo bất đẳng thức Cô si: 2n 

72  2 2.72  24 n


Dấu “=” xảy ra khi 2n 

72 48  n  6; và khi đó m  8 n 6

Vậy cần mắc thành 6 dãy, mỗi dãy có 8 pin nối tiếp STUDY TIP

FF IC IA L

Bài toán tìm cực đại của dòng điện ở mạch chính luôn nhớ đến BĐT Côsi, lưu ý đến điều kiện dấu "=" xảy ra

Câu 11. Chọn đáp án B. Áp dụng công thức: U2 U 2 2202 R P   49,9W. P R 970

O

STUDY TIP

Đối với các thiết bị điện tiêu thụ điện dưới dạng nhiệt thì thiết bị có vai trò như điện trở R.

N

Công suất tiêu thụ điện của thiết bị = công suất tỏa nhiệt của thiết bị  P  I 2 R 

Q

U

Y

N

H

Ơ

Câu 12. Chọn đáp án C.

M

Điện trở tương đương của mạch ngoài: R N  R1 

KÈ

Cường độ dòng điện mạch chính I 

R 2R 3 10.40  15   23 R2  R3 10  40

 48   2A R N  r 23  1

Suy ra U N  IR N  2.23  46V

ẠY

Câu 13. Chọn đáp án D. Năng lượng từ trường trong ống dây: Wt 

1 2 Li  i  4A 2

D

Câu 14. Chọn đáp án A - Giả sử chiều dòng điện qua các nhánh như hình vẽ. Áp dụng định luật Ôm cho các đoạn mạch:

U2 . R


Ae1B : U AB  E1  I1r1 Ae B : U  E  I r  2 AB 2 2 2  Ae3 B : U AB  I3 R 3 I3  I1  I 2 U AB E1  U AB E 2  U AB    U AB R r1 r2

Thay số  U AB  24V  I3 

FF IC IA L

E1 E 2  r1 r2  1 1 1   R r1 r2

U AB 24   12A R3 2

O

Chú ý: Phương pháp nguồn tương đương để giải nhanh bài mạch điện phân nhánh: Mạch như hình vẽ

H

n 1 1 1 1 1 1     ...    rb rAB r1 r2 rn 1 r1

N

- Điện trở trong của nguồn tương đương:

Ơ

N

- Giả sử nguồn điện tương đương có cực dương ở A, cực âm ở B. Khi đó ta e b  U AB mach ngoai ho  có:  , r1 , r2 ,… hiểu là tổng trở của nhánh rb  rAB

Y

U

- Biến đổi thu được: U AB

e1 e 2 e   ...  n r r2 rn  1  1 1 1   ...  r1 r2 rn

n

e1

 r 1

1 rb

1

KÈ

M

Q

 e1  U AB I1  r1 e  1  r1  e  U AB 1 Vậy e b  . Từ đó  I 2  2 1 r2  rb  e  U AB In  n rn  n

ẠY

* Trong đó quy ước về dấu như sau: Đi theo chiều từ cực dương A sang cực âm B mà ta giả sử của nguồn tương đương (tức chiều tính hiệu điện thế): - Nếu gặp cực dương của nguồn trước thì e lấy dấu dương.

D

- Nếu gặp cực âm của nguồn trước thì e lấy dấu âm. * Nếu tính ra e b  0 thì cực của nguồn tương đương ngược với điều giả sử.

Câu 15. Chọn đáp án B


Dòng điện không đổi nên I 

q 4   2A t 2

Câu 16. Chọn đáp án B

FF IC IA L

P  I AsS  816  W  P Gọi P và P1 là công suất nhận được và phát ra của pin:   H  1  0,1176 P  P1  U.I  96  W 

Câu 17. Chọn đáp án D Định luật Ôm ta có: I

 U Ur 8.1  R   4 Rr R   U 10  8

Câu 18. Chọn đáp án C

N

E 2   0, 4A; Png  E.I  0,8W (R  r) 5

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

I

O

Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch:


Câu 1: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động ? A. Bóng đèn dây tóc.

B. Quạt điện.

C. Ấm điện.

D. Acquy đang được nạp điện.

Câu 2: Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ? B. Cường độ dòng điện qua vật dẫn.

C. Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn.

D. Điện trở của vật dẫn.

FF IC IA L

A. Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn.

Câu 3: Một bóng đèn được thắp sáng ở hiệu điện thế U =120 V có công suất là P1. P2 là công suất của đèn khi được thắp sáng ở hiệu điện thế U = 110 V thì A. P1 > P2.

B. P1 = P2.

C. P1 < P2.

D. Câu trả lời phụ thuộc vào công suất định mức của đèn.

O

Câu 4: Hai bóng đèn có hiệu điện thế định mức lần lượt bằng U1 = 36 V và U2 = 12 V. Tìm tỉ số các điện trở của chúng nếu công suất định mức của hai bóng đèn đó bằng nhau. B. R1/R2 = 3.

C. R1/R2 = 6.

N

A. R1/R2 = 2.

D. R1/R2 = 9.

Ơ

Câu 5: Một bàn là dùng điện 220V. Có thể thay đổi giá trị điện trở cuộn dây bàn là này như

H

thế nào để dùng điện 110V mà công suất không thay đổi ? B. Tăng gấp bốn.

C. Giảm hai lần.

D. Giảm bốn lần.

N

A. Tăng gấp đôi. Câu 6: Chọn câu sai:

Y

Đặt một hiệu điện thế U vào một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ dòng điện I. A. P = I2R.

Q U

Công suất tỏa nhiệt trên điện trở là:

B. P = UI2.

C. P = UI.

D. P = U2/R.

Câu 7: Hai bóng đèn có công suất lần lượt là P1 < P2 đều làm việc bình thường ở hiệu điện

M

thế U. Cường độ dòng điện qua mỗi bóng đèn và điện trở của bóng đèn nào lớn hơn.

KÈ

A. I1 < I2 và R1 > R2.

B. I1 > I2 và R1 > R2.

C. I1 < I2 và R1 < R2.

D. I1 > I2 và R1 < R2.

C. W.

D. kVA.

Câu 8: Công của dòng điện có đơn vị là A. J/s.

B. kWh.

ẠY

Câu 9: Hai đầu đoạn mạch có điện thế không đổi. Nếu điện trở của đoạn mạch giảm hai lần

D

thì công suất điện của đoạn mạch A. tăng hai lần.

B. giảm hai lần.

C. không đổi.

D. tăng bốn lần.

Câu 10: Trong mạch điện chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm hai lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch A. giảm hai lần.

B. tăng hai lần.

C. giảm bốn lần.

D. tăng bốn lần.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn A. tỉ lệ thuận với điện trở của vật.


B. tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật. C. tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật. D. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn. Câu 12: Cho đoạn mạch có điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là B. 40 J.

C. 24 kJ.

D. 120 J.

FF IC IA L

A. 2,4 kJ.

Câu 13: Một đoạn mạch thuần điện trở, trong 1 phút tiêu thụ một điện năng là 2 kJ, trong 2 giờ tiêu thụ điện năng là A. 4 kJ.

B. 240 kJ.

C. 120 kJ.

D. 1000 J.

Câu 14: Một đoạn mạch thuần điện trở có hiệu điện thế 2 đầu không đổi thì trong 1 phút tiêu thụ mất 40 J điện năng. Thời gian để mạch tiêu thụ hết 1kJ điện năng là B. 50 phút.

C. 10 phút.

D. 4 phút.

O

A. 25 phút.

Câu 15: Dùng hiệu điện thế 9 V đế thắp sáng bóng đèn điện ghi 12V - 25W. Thời gian cần B. 81,11 h.

C. 91,11 h.

Ơ

A. 71,11 h.

N

thiết để bóng đèn sử dụng hết 1 kWh điện năng xấp xỉ

D. 111,11 h.

H

Câu 16: Một bếp điện đun hai lít nước ở nhiệt độ t1 = 200C. Muốn đun sôi lượng nước đó

N

trong 20 phút thì bếp điện phải có công suất là bao nhiêu ? Biết nhiệt dung riêng của nước c = 4,18 kJ/(kg.K) và hiệu suất của bếp điện H = 70%. B. 769W.

Y

A. 796W.

C. 679W.

D. 697W.

Q U

Câu 17: Dùng ấm điện có ghi 220V - 1000W ở điện áp 220V để đun sôi 2 lít nước từ nhiệt độ 25oC. Biết hiệu suất của ấm là 90%, nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/(kg.K), thời gian đun nước là

M

A. 628,5 s.

B. 698 s.

C. 565,65 s.

D. 556 s.

KÈ

Câu 18: Dẫn một đường dây điện sợi đôi từ mạng điện chung tới một ngôi nhà cách đó 20 m. Biết mỗi sợi dây đơn có một lõi đồng với thiết diện bằng 0,5 mm2 với điện trở suất của đồng là 1,8.10-8 Ωm. Hiệu điện thế ở cuối đường dây, ngay tại lối vào nhà là 220 V. Trong nhà sử

ẠY

dụng các đèn dây tóc nóng sáng với tổng công suất 330 W trung bình 5 giờ mỗi ngày. Nhiệt

D

lượng tỏa ra trên đường dây dẫn trong vòng 30 ngày xấp xỉ bằng A. 147 kJ.

B. 0,486 kWh.

C. 149 kJ.

D. 0,648 kWh.

Câu 19: Dùng ấm điện có ghi 220V - 1000W ở điện áp 110 V để đun 3 kg nước từ 45oC đến khi bay hơi hết. Cho nhiệu dung riêng của nước lỏng bằng 4190 J/kg.K và ẩn nhiệt bay hơi bằng 260 kJ/kg. Biết hiệu suất của bếp điện là 85%. Thời gian đun xấp xỉ là A. 67,8 phút.

B. 87 phút.

C. 94,5 phút.

D. 115,4 phút.


Câu 20: Dùng ấm điện có ghi 220V - 1100W ở điện áp 220V để đun 2,5 lít nước từ nhiệt độ 20oC thì sau 15 phút nước sôi. Nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/(kg.K). Hiệu suất của ấm là A. 80%.

B. 84,64%.

C. 86,46%.

D. 88,4%.

Câu 1: Đáp án C

FF IC IA L

Ấm điện biến đổi hoàn toàn điện năng thành năng lượng nhiệt làm sôi nước. Câu 2: Đáp án C Công suất tỏa nhiệt của một vật dẫn P  UI  I 2 R  P không phụ thuộc vào thời gian dòng điện qua vật dẫn. Câu 3: Đáp án A

O

U12 U 22 U2  P1  ; P2  Ta có P  UI  R R R

N

Mà U1  120V  U 2  110V  P1  P2

U12 R1

H

Công suất định mức của bóng đèn 1: P1 

Ơ

Câu 4: Đáp án D

U12 U 22 R U2   1  12  9 R1 R2 R2 U 2

Câu 5: Đáp án D

Q U

Ta có: P1  P2 

Y

N

U 22 Công suất định mức của bóng đèn 2: P2  R2

M

Theo đề bài: U1  220V , U 2  110V

2

KÈ

R U2 U2 R U  1 P1  P2  1  2  2   2    R2  1 R1 R2 R1  U1  4 4 Câu 6: Đáp án B

D

ẠY

U2 Công suất tỏa nhiệt trên điện trở P  UI  I R  R 2

Câu 7: Đáp án A Ta có: P  UI 

U2 R

 P1  P2 thì I1  I 2 ; R1  R2 Câu 8: Đáp án B


Công dòng điện A  P.t   A   P  . t   kWh Câu 9: Đáp án A

U2 Ta có P  UI  R

FF IC IA L

Suy ra, khi U không đổi, R giảm 2 lần thì P tăng 2 lần. Câu 10: Đáp án C Nhiệt lượng tỏa ra trên mạch Q  I 2 Rt Suy ra, R,t như nhau, khi I giảm 2 lần thì Q giảm 4 lần. Câu 11: Đáp án D

 Q tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là sai. Câu 12: Đáp án A

O

Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn Q  I 2 Rt  UIt

Ơ

N

U2 202 t .60  2400 J  2, 4kJ Điện năng tiêu thụ của mạch trong 1 phút là A  UIt  R 10

H

Câu 13: Đáp án B

Q U

Điện năng tiêu thụ A  UIt

Y

 A '  120 A  2.120  240kJ Câu 14: Đáp án A

A t 40 1    A ' t ' 1000 25

M

 t '  25 t  25.1  25 phút

KÈ

Câu 15: Đáp án A

U 02 R

ẠY

Ta có P0  U 0 I 0 

D

 Điện trở bóng đèn là R 

U 02 122   5, 76 P0 25

1kWh  3, 6.106 J . Mà Q  Pt  UIt  t 

U2 t R

QR 3, 6.106.5, 76   256000 s  71,11h U2 92

Câu 16: Đáp án A

A t 1   A ' t ' 120

N

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là A  UIt 


Nhiệt lượng cần để đun sôi nước là Q  mc  t2  t1  trong đó : m = 2kg là khối lượng nước cần đun, t1  200 C , t2  1000 C Mặt khác, nhiệt lượng có ích để đun nước do bếp điện cung cấp trong thời gian t là:

Q  H .Pt , với P là công suất của bếp điện. mc  t2  t1  2.4,18.103 100  20    796 W  H .t 0, 7.20.60

FF IC IA L

P

Câu 17: Đáp án B Nhiệt lượng nước thu vào để tăng từ 250 C đến 1000 C là: Qthu  mct  2.4190. 100  25   628500 J

Q'  698,33s 1000

Y

Câu 18: Đáp án B

H

Từ (1), (2)  t 

Ơ

U2 2202 t .t  1000t (2) R 48, 4

N

Q' 

U 02 2202   48, 4 P 1000

N

Điện trở của ấm R 

Q  698333,33 J (1) 0,9

O

Hiệu suất của ấm là 90% nên nhiệt lượng bếp tỏa ra là Q ' 

Q U

Công suất sử dụng điện năng P = UI  Dòng điện trong nhà sử dụng là I = P/U = 330/220 = 1,5 A.

Chiều dài dây dẫn là 20.2 = 40 m.

l

M

Điện trở dây dẫn là r 

1,8.108.40  1, 44 0,5.106

KÈ

S

Nhiệt lượng hao phí trên đường truyền là Q hp  I 2 Rt  1,52.1, 44.30.5.3600  1749600 J  0, 486 kWh

ẠY

Câu 19: Đáp án D

D

Ấm điện có U 0  220V ; P0  1000W ; P0  Suy ra, điện trở của ấm là R 

U 02 R

U 02 2202   48, 4 P0 1000

Khi dùng U = 110 V thì nhiệt lượng tỏa ra là Q 

U2 t R


Nhiệt lượng cần để đun sôi nước và bay hơi hoàn toàn là Qthu  mcT  Lm (L - ẩn nhiệt hóa hơi).

 Qthu  m  c.t  L   0,85Q  0,85

Rm  cT  L  48, 4.3.  4190.55  260000    6924s  115, 4 phút 0,85.U 2 0,85.1102

Câu 20: Đáp án B Điện trở của ấm là R 

U 02 2202   44 P0 1100

FF IC IA L

t 

U2 t R

Nhiệt lượng nước thu vào là Qthu  mcT  2,5.4190 100  20   838000 J

O

Qthu 838000   84, 64% Qtoa 990000

D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Ơ

Hiệu suất của ấm là H 

U2 2202 t .15.60  990000 J R 44

N

Nhiệt lượng do ấm tỏa ra là Qtoa 


Câu 1: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động ? A. Bóng đèn dây tóc.

B. Quạt điện.

C. Ấm điện.

D. Acquy đang được nạp điện.

Câu 2: Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ? B. Cường độ dòng điện qua vật dẫn.

C. Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn.

D. Điện trở của vật dẫn.

FF IC IA L

A. Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn. Câu 3: Chọn câu sai:

Đặt một hiệu điện thế U vào một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ dòng điện I. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở là: A. P = I2R.

B. P = UI2.

D. P = U2/R.

C. P = UI.

O

Câu 4: Hai bóng đèn có công suất lần lượt là P1 < P2 đều làm việc bình thường ở hiệu điện thế U. Cường độ dòng điện qua mỗi bóng đèn và điện trở của bóng đèn nào lớn hơn. B. I1 > I2 và R1 > R2. B. kWh.

C. W.

H

A. J/s.

Ơ

Câu 5: Công của dòng điện có đơn vị là

C. I1 < I2 và R1 < R2.

N

A. I1 < I2 và R1 > R2.

D. I1 > I2 và R1 < R2. D. kVA.

thì công suất điện của đoạn mạch

B. giảm hai lần.

Y

A. tăng hai lần.

N

Câu 6: Hai đầu đoạn mạch có điện thế không đổi. Nếu điện trở của đoạn mạch giảm hai lần C. không đổi.

D. tăng bốn lần.

Q U

Câu 7: Trong mạch điện chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm hai lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch A. giảm hai lần.

B. tăng hai lần.

C. giảm bốn lần.

D. tăng bốn lần.

M

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn

KÈ

A. tỉ lệ thuận với điện trở của vật. B. tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật. C. tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật.

ẠY

D. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

D

Câu 9: Một bóng đèn được thắp sáng ở hiệu điện thế U =120 V có công suất là P1. P2 là công

suất của đèn khi được thắp sáng ở hiệu điện thế U = 110 V thì A. P1 > P2.

B. P1 = P2.

C. P1 < P2.

D. Câu trả lời phụ thuộc vào công suất định mức của đèn.

Câu 10: Hai bóng đèn có hiệu điện thế định mức lần lượt bằng U1 = 36 V và U2 = 12 V. Tìm tỉ số các điện trở của chúng nếu công suất định mức của hai bóng đèn đó bằng nhau. A. R1/R2 = 2.

B. R1/R2 = 3.

C. R1/R2 = 6.

D. R1/R2 = 9.


Câu 11: Một bàn là dùng điện 220V. Có thể thay đổi giá trị điện trở cuộn dây bàn là này như thế nào để dùng điện 110V mà công suất không thay đổi ? A. Tăng gấp đôi.

B. Tăng gấp bốn.

C. Giảm hai lần.

D. Giảm bốn lần.

Câu 12: Cho đoạn mạch có điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là B. 40 J.

C. 24 kJ.

D. 120 J.

FF IC IA L

A. 2,4 kJ.

Câu 13: Một đoạn mạch thuần điện trở, trong 1 phút tiêu thụ một điện năng là 2 kJ, trong 2 giờ tiêu thụ điện năng là A. 4 kJ.

B. 240 kJ.

C. 120 kJ.

D. 1000 J.

Câu 14: Một đoạn mạch thuần điện trở có hiệu điện thế 2 đầu không đổi thì trong 1 phút tiêu thụ mất 40 J điện năng. Thời gian để mạch tiêu thụ hết 1kJ điện năng là B. 50 phút.

C. 10 phút.

D. 4 phút.

O

A. 25 phút.

Câu 15: Dùng hiệu điện thế 9 V đế thắp sáng bóng đèn điện ghi 12V - 25W. Thời gian cần B. 81,11 h.

C. 91,11 h.

Ơ

A. 71,11 h.

N

thiết để bóng đèn sử dụng hết 1 kWh điện năng xấp xỉ

D. 111,11 h.

H

Câu 16: Một bếp điện đun hai lít nước ở nhiệt độ t1 = 200C. Muốn đun sôi lượng nước đó

N

trong 20 phút thì bếp điện phải có công suất là bao nhiêu ? Biết nhiệt dung riêng của nước c = 4,18 kJ/(kg.K) và hiệu suất của bếp điện H = 70%. B. 769W.

Y

A. 796W.

C. 679W.

D. 697W.

Q U

Câu 17: Dùng ấm điện có ghi 220V - 1000W ở điện áp 220V để đun sôi 2 lít nước từ nhiệt độ 25oC. Biết hiệu suất của ấm là 90%, nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/(kg.K), thời gian đun nước là

M

A. 628,5 s.

B. 698 s.

C. 565,65 s.

D. 556 s.

KÈ

Câu 18: Dẫn một đường dây điện sợi đôi từ mạng điện chung tới một ngôi nhà cách đó 20 m. Biết mỗi sợi dây đơn có một lõi đồng với thiết diện bằng 0,5 mm2 với điện trở suất của đồng là 1,8.10-8 Ωm. Hiệu điện thế ở cuối đường dây, ngay tại lối vào nhà là 220 V. Trong nhà sử

ẠY

dụng các đèn dây tóc nóng sáng với tổng công suất 330 W trung bình 5 giờ mỗi ngày. Nhiệt

D

lượng tỏa ra trên đường dây dẫn trong vòng 30 ngày xấp xỉ bằng A. 147 kJ.

B. 0,486 kWh.

C. 149 kJ.

D. 0,648 kWh.

Câu 19: Dùng ấm điện có ghi 220V - 1000W ở điện áp 110 V để đun 3 kg nước từ 45oC đến khi bay hơi hết. Cho nhiệu dung riêng của nước lỏng bằng 4190 J/kg.K và ẩn nhiệt bay hơi bằng 260 kJ/kg. Biết hiệu suất của bếp điện là 85%. Thời gian đun xấp xỉ là A. 67,8 phút.

B. 87 phút.

C. 94,5 phút.

D. 115,4 phút.


Câu 20: Dùng ấm điện có ghi 220V - 1100W ở điện áp 220V để đun 2,5 lít nước từ nhiệt độ 20oC thì sau 15 phút nước sôi. Nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/(kg.K). Hiệu suất của ấm là A. 80%.

B. 84,64%.

C. 86,46%.

D. 88,4%.

Câu 1: Đáp án C

FF IC IA L

Ấm điện biến đổi hoàn toàn điện năng thành năng lượng nhiệt làm sôi nước. Câu 2: Đáp án C Công suất tỏa nhiệt của một vật dẫn P  UI  I 2 R  P không phụ thuộc vào thời gian dòng điện qua vật dẫn. Câu 3: Đáp án B U2 R

O

Công suất tỏa nhiệt trên điện trở P  UI  I 2 R 

N

Câu 4: Đáp án A

Ơ

U2 Ta có P  UI  R

N

Câu 5: Đáp án B

H

 P1  P2 thì I1  I 2 ; R1  R2

Y

Công dòng điện A  P.t   A   P .t   kWh

Ta có P  UI 

U2 R

Q U

Câu 6: Đáp án A

M

 Khi U không đổi, R giảm 2 lần thì P tăng 2 lần. Câu 7: Đáp án C

KÈ

Nhiệt lượng tỏa ra trên mạch Q  I 2 Rt Suy ra, R,t như nhau, khi I giảm 2 lần thì Q giảm 4 lần.

ẠY

Câu 8: Đáp án D

Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn Q  I 2 Rt  UIt

D

 Q tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế hai đầu vật dẫ là sai. Câu 9: Đáp án A Ta có P  UI 

U2 U2 U2  P1  1 ; P2  2 R R R

Mà U1  120V  U 2  110V  P1  P2


Câu 10: Đáp án D Công suất định mức của bóng đèn 1: P1 

U12 R1

Ta có: P1  P2 

FF IC IA L

U 22 Công suất định mức của bóng đèn 2: P2  R2 U12 U 22 R U2   1  12  9 R1 R2 R2 U 2

Câu 11: Đáp án D Theo đề bài: U1  220V , U 2  110V 2

O

U2 U2 R U  1 R P1  P2  1  2  2   2    R2  1 R1 R2 R1  U1  4 4

Câu 12: Đáp án A

N

U2 202 t .60  2400 J  2, 4kJ R 10

Ơ

Điện năng tiêu thụ của mạch trong 1 phút là A  UIt 

H

Câu 13: Đáp án B

Q U

Điện năng tiêu thụ A  UIt

Y

 A '  120 A  2.120  240kJ

Câu 14: Đáp án A A t 40 1    A ' t ' 1000 25

M

 t '  25 t  25.1  25 phút

KÈ

Câu 15: Đáp án A

U 02 Ta có P0  U 0 I 0  R

D

ẠY

U 02 122  Điện trở bóng đèn là R    5, 76 P0 25 1kWh  3, 6.106 J . Mà Q  Pt  UIt  t 

U2 t R

QR 3, 6.106.5, 76   256000 s  71,11h U2 92

Câu 16: Đáp án A

A t 1   A ' t ' 120

N

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là A  UIt 


Nhiệt lượng cần để đun sôi nước là Q  mc  t2  t1  trong đó : m = 2kg là khối lượng nước cần đun, t1  200 C , t2  1000 C Mặt khác, nhiệt lượng có ích để đun nước do bếp điện cung cấp trong thời gian t là: Q  H .Pt , với P là công suất của bếp điện.

mc  t2  t1  2.4,18.103 100  20    796 W  H .t 0, 7.20.60

FF IC IA L

P

Câu 17: Đáp án B Nhiệt lượng nước thu vào để tăng từ 250 C đến 1000 C là: Qthu  mct  2.4190. 100  25   628500 J

Q'  698,33s 1000

Y

Câu 18: Đáp án B

H

Từ (1), (2)  t 

Ơ

U2 2202 t .t  1000t (2) R 48, 4

N

Q' 

U 02 2202   48, 4 P 1000

N

Điện trở của ấm R 

Q  698333,33 J (1) 0,9

O

Hiệu suất của ấm là 90% nên nhiệt lượng bếp tỏa ra là Q ' 

Q U

Công suất sử dụng điện năng P = UI  Dòng điện trong nhà sử dụng là I = P/U = 330/220 = 1,5 A.

Chiều dài dây dẫn là 20.2 = 40 m.

l

M

Điện trở dây dẫn là r 

1,8.108.40  1, 44 0,5.106

KÈ

S

Nhiệt lượng hao phí trên đường truyền là Q hp  I 2 Rt  1,52.1, 44.30.5.3600  1749600 J  0, 486 kWh

D

ẠY

Câu 19: Đáp án D U 02 Ấm điện có U 0  220V ; P0  1000W ; P0  R

U 02 2202 Suy ra, điện trở của ấm là R    48, 4 P0 1000 Khi dùng U = 110 V thì nhiệt lượng tỏa ra là Q 

U2 t R


Nhiệt lượng cần để đun sôi nước và bay hơi hoàn toàn là Qthu  mcT  Lm (L - ẩn nhiệt hóa hơi).  Qthu  m  c.t  L   0,85Q  0,85

Rm  cT  L  48, 4.3.  4190.55  260000    6924s  115, 4 phút 0,85.U 2 0,85.1102

Câu 20: Đáp án B Điện trở của ấm là R 

U 02 2202   44 P0 1100

FF IC IA L

t 

U2 t R

Nhiệt lượng nước thu vào là Qthu  mcT  2,5.4190 100  20   838000 J

O

Qthu 838000   84, 64% Qtoa 990000

D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Ơ

Hiệu suất của ấm là H 

U2 2202 t .15.60  990000 J R 44

N

Nhiệt lượng do ấm tỏa ra là Qtoa 


DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG

A. 12,5 W

B. 50,0 W

C. 25,0 W

D. 9,0 W

 2 ; r2

1 ; r1

FF IC IA L

Câu 1. (PHAN BỘI CHÂU NGHỆ AN lần 1 2019) Cho mạch điện như hình vẽ: 1  4V;  2  6V;r1  r2  1 ; R là biến trở. Thay đổi R đê công suất trên R cực đại. Giá trị công suất cực đại đó bằng

R

B. 2.

C. 1.

D. 0,5.

Ơ

A. 1,5 .

N

O

Câu 2. (LIỄU SƠN VĨNH PHÚC lần 2-2019) Một nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với mạch ngoài một điện trở R = r thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là I1. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là I2. Tỉ số I2/I1 bằng

N

H

Câu 3. (LIỄU SƠN VĨNH PHÚC lần 2-2019) Có 15 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 1,5 V và điện trở trong 0,6 0, mắc thành 3 dãy và mỗi dãy 5 pin để được một bộ nguồn. Mắc vào hai cực của bộ nguồn này một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 cực dương bằng đồng, điện trở của bình điện phân bằng 6,5 Ω. Cho F = 96500 C/mol , A= 64 và n = 2. Trong thời gian 30 phút khối lượng đồng bám vào catôt gần bằng B. 0,6 g.

C. 0,75 g.

D. 2,0

U

Y

A. 1,2 g. g.

M

Q

Câu 4(TÔ HOÀNG lần 11 năm 2019) Một máy phát điện cung cấp cho một động cơ. Suất điện động và điện trở trong của máy là E  24V , điện trở trong r  1  . Dòng điện chạy qua động cơ là 2 A, điện trở trong của cuộn dây động cơ R  5, 5  . Hiệu suất của động cơ bằng: A. 46% B. 50% C. 41% D. 85%

ẠY

KÈ

Câu 5: (THÁI PHIÊN HẢI PHÒNG lần 1 2019) Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn có suất điện động và điện trở trong lần lượt là E = 4,5 V; r =1Ω . Biết R1 = 3 Ω, R2 = 6 Ω. Cường độ dòng điện qua mạch nguồn là: A. 0,5 A B. 1,5A C. 2A D. 1A

E, r

A

R1

B

R2

D

Câu 6: (TÔ HOÀNG lần 9-2019) Đoạn mạch gồm điện trở R 1  100 , mắc nối tiếp với điện trở

R 2  300 điện trở tương đương của mạch là: A. R td  300  B. R td  400 

R td  500

C. R td  200

D.


Câu 7: (TÔ HOÀNG lần 9-2019) Một bóng đèn 220V – 100W có dây tóc làm bằng vonfram. Điện trở của dây tóc đèn ở 20C là R 0  48, 4. Tính nhiệt độ t của dây tóc đèn khi đèn sáng bình thường. Coi rằng điện trở suất của bạch kim trong khoảng nhiệt độ này tăng tỉ lệ bậc nhất theo 3

1

O

FF IC IA L

nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở   4,5.10 K . A. t  20C B. t  2350C C. t  2000C D. t  2020C Câu 8: (TÔ HOÀNG lần 12-2019) Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r  1 , mạch ngoài có điện trở R  4 . Hiệu suất nguồn điện là: A. 80% B. 75% C. 85% D. Thiếu dữ kiện E1 ; r1 Câu 9: (Sở GD HCM lần 1-2019)Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó E1 = E2=12V, r = 2Ω, R1 = 3 Ω, R2 = 8 Ω. Cường độ dòng điện chạy trong mạch E 2 ; r2 A. 1 A B. 3 A C. 1,5 A D. 2 A R2

N

R1

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

Câu 10: (Sở GD HCM lần 1-2019) Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và một điện trở R (R = r) mắc với nhau tạo thành mạch kín thì cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn trên bằng 3 nguồn giống nhau mắc nối tiếp (mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r) thì cường độ dòng điện chạy qua mạch kín bay giờ là A. 2I. B. 1,5I. C. 0,75I. D. 0,67I. Câu 11: (Chuyên VINH lần 1-2019) Số electron chạy qua tiết diện thắng của một đoạn dây dẫn bằng kim loại trong 20 s dưới tác dụng của lực điện trường là 5.1019. Cường độ dòng điện chạy trong đoạn dây đó bằng A. 0,4 A B. 4 A C. 5 A D. 0,5 A Câu 12: (Chuyên VINH lần 1-2019) Trên bóng đèn sợi đốt có ghi 220 V − 100 W. Coi điện trở đèn không phụ thuộc nhiệt độ. Điện trở bóng đèn là A. 440 Ω B. 242 Ω C. 121 Ω D. 484 Ω Câu 13: (Chuyên VINH lần 1-2019) Một dây dẫn bọc men cách điện, đặt vào hai đầu nó một hiệu điện thế không đổi U thì cường độ dòng điện chạy qua dây là I. Cắt dây này thành hai phần giống nhau, nối hai đầu chúng lại để tạo thành đoạn mạch song song rồi nối mạch với hiệu điện thế không đổi U nói trên. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi nửa đoạn dây bằng A. I/4 B. I C. I/8 D. 2I

D

Câu 14: (Chuyên VINH lần 1-2019) Cho mạch điện như hình vẽ bên. Biết R1 = 1Ω, R2 = 2 Ω, R3 = 3Ω, nguồn điện có suất điện động E = 12 V và điện trở trong không đáng kể. Bỏ qua điện trở ampe kế và dây nối. Hỏi dòng điện chạy qua R2 theo chiều nào và số chỉ ampe kế bằng bao nhiêu ? A. Từ N đến M; 10 A B. Từ M đến N; 10 A

A R1

M

R2

E.r

N

R3


FF IC IA L

C. Từ N đến M; 18 A D. Từ M đến N; 18 A Câu 15. (HOÀNG VĂN THỤ lần 1-2019) Một nguồn điện một chiều có điện trở trong r  0,1 Ω, được mắc với điện trở R  4,8 Ω tạo thành một mạch kín. Bỏ qua điện trở của dây nối, khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V. Suất điện động của nguồn là: A. 12,25 V. B. 25,48 V. C. 24,96 V. D. 12 V.

Câu 17: (Tô Hoàng lần 14-2019) Cho mạch điện như hình vẽ: E = 13,5 V, r  1 ; R1  3, R 3  R 4  4.

N

.Bình điện phân đựng dung dịch CuSO 4 , anốt bằng đồng,

O

Câu 16: (Lương Thế Vinh lần 2-2019)Cho mạch điện như hình vẽ trong đó   6 V; r  1,5 Ω; R1  15 Ω và R2  7,5 Ω. Điện trở của vôn kế V rất lớn. Số chỉ của vôn kế V là ,r A. 1,0 V R1 B. 5,0 V V C. 4,6 A R2 D. 1,4 A

H

R2

N

N

R3

Hình 14

R4

D. 0,200 g

Y

C. 0,192 g

R1

M

Ơ

có điện trở R 2  4 . Tính khối lượng đồng thoát ra ở catốt sau thời gian t = 3 phút 13 giây. Cho khối lượng nguyên từ của Cu bằng 64 và n = 2. A. 0,096 g B. 0,288 g

E, r

Câu 18: (Tô Hoàng lần 15-2019) Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có E  12 V, r  2 . Các điện trở R1  1 , R 2  2; R 3  3; C1  1F, C2  2F.

Q

U

E, r

A

R1

M

R3 R2

N

C2

B

ẠY

KÈ

M

Điện tích trên các tụ điện C1 và C2 có giá trị lần lượt là: A. 2,5 C và 15 C. B. 15 C và 4,5 C 2, 25 C và C. 1,5 C và 2, 25 C D. 1,5 C

C1

D

Câu 19 (Liễu Sơn Vĩnh Phúc lần 3-2019) Một nguồn điện 9V, điện trở trong 1 Ω được nối với mạch ngoài có hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua nguồn là 1(A). Nếu 2 điện trở ở mạch ngoài mắc song song thì cường độ dòng điện qua nguồn là A. 2,5 (A). B. 1/3 (A). C. 9/4 (A). D. 3 (A). Câu 20: (Liễu Sơn Vĩnh Phúc lần 3-2019) Một mạch điện gồm một pin 9 V, điện trở mạch ngoài 4 Ω, cường độ dòng điện trong toàn mạch là 2 (A). Điện trở trong của nguồn là A. 4,5 Ω. B. 0,5 Ω. C. 1 Ω. D. 2 Ω.


LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Chọn đáp án A

    Pmax  1 2 4  r1  r2  + Công suất tiêu thụ cực đại trên biến trở

2

 12,5W

 Chọn đáp án A Câu 2. Chọn đáp án A

 Lời giải:

Ơ

N

O

E E  3E I1  R  r  2R I 2 4R 3     1,5  E I1 2 I  3E  3E 2 2R R  3r 4R + 

FF IC IA L

 Lời giải:

H

 Chọn đáp án A

N

Câu 3. Chọn đáp án B

 Lời giải:

Q

U

Y

E b  5E 0  5.1,5  7,5V   5 5 rb  r0  .0, 6  1  3 3 + Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn: 

M

+ Ta có:

1 A 1 A  E  1 62  7,5  m  . I.t  . .  b  .t  . .30.60  0,597g F n F n  R  rb  96500 4  6,5  1 

KÈ

 Chọn đáp án B

D

ẠY

Câu 4. Chọn đáp án B  Lời giải: + Công suất điện mà động cơ tiêu thụ là: Pđiện = Pnguồn I 2 r  E.I  I 2 .r  44 W + Động cơ, dùng công suất này để tạo ra công suất động cơ và một phầ bị hao phí trên động cơ do tỏa nhiệt nên: Pđiện = Pcơ + I 2 R  Pcơ = Pđiện I R  44  2 .5,5  22W + Hiệu suất động cơ: H 

2

2

Pci 22 .100%  .100%  50% Ptp 44


Câu 5. Chọn đáp án B

 Lời giải:

+ Điện trở tương đương của mạch ngoài:

R 1R 2  2  R1  R 2

FF IC IA L

R

+ Cường độ dòng điện qua nguồn bằng cường độ dòng điện mạch chính:  Chọn đáp án B

Câu 6. Chọn đáp án B  Lời giải:

O

+ Vì hai điện trở R1 và R 2 mắc nối tiếp nên: R td  R1  R 2  400

N

Câu 7. Chọn đáp án D  Lời giải:

Ơ

U2  484 P

H

+ Khi đèn sáng bình thường có điện trở: R 

  + Theo đề ta có: R  R 0 1    t  t 0    t  1  R  1  t 0  2020C

N

  R0

Câu 8. Đáp án A

Y

Q

Eb 12   1A R1  R2  rb 3  8  1

M

I

U I.R R 4     80% E I R  r R  r 4 1

U

+ Hiệu suất của nguồn điện: H  Câu 9: Đáp án A

I

ẠY

KÈ

Câu 10: Đáp án B E E   I  R  r  2 R I 3    I   1,5 I  I 2  I   3E  3E  R  3r 4 R Câu 11: Đáp án A

D

q 5.1019.1,6.1019  0, 4 A Cường độ dòng điện: I   t 20 Câu 12: Đáp án D

U 2 2202   484W Điện trở của bóng đèn là: R  P 100

E 4, 5   1, 5A R  r 1 2


Câu 13: Đáp án D + Ta có: R  

U (R0 là điện trở ban đầu của dây) R0

FF IC IA L

Ban đầu: I 

 S

+ Khi cắt đôi dây thì chiều dài giảm một nửa → R giảm một nửa → R  + Khi mắc song song thì R/ / 

R0 2

U 4U R0   4I → Cường độ trong mạch I //  R// R0 4 I//  2I 2

O

Vậy cường độ chạy qua mỗi nửa đoạn dây là I 

H

E  22 A . Do điện trở trong bằng 0 nên R123

N

+ Ta có: I 

6  11

Ơ

+ Mạch điện: R1 / / R2 / / R3  R123 

N

Câu 14: Đáp án A

Y

U123  E  12V

Q

U

U1  U123  12  I1  12 A  Suy ra: U 2  U123  12  I 2  6 A U  U  12  I  4 A 123 3  3

M

Suy ra: I A  I  I1  10 A

KÈ

+ Do I A  I  I1  10 A

ẠY

+ Do I A  10 A => Tại nút N: I N  10 A  I 2  I 3 => Dòng điện R2 có chiều từ N đến M.

Câu 15:

U N 12   2,5 A. R 4,8 → Suất điện động của nguồn   U N  Ir  12  2,5.0,1  12, 25 V→ Đáp án A

D

+ Cường độ dòng điện qua mạch I 

Câu 16:


FF IC IA L

+ Đoạn mạch chứ vôn kế có điện trở rất lớn → dòng điện qua đoạn mạch này hầu như rất nhỏ, do đó ta có thể loại bỏ ảnh hưởng của đoạn mạch này ra khỏi mạch để dễ tính toán. 6 2  Cường độ dòng điện qua mạch I    A. R2  r 7,5  1,5 3 2 → Số chỉ của vôn kế cho biết điện áp hai đầu điện trở R2 → UV  IR2  .7,5  5 V→ Đáp án B 5 Câu 17: Đáp án A RR + Ta có: R34  3 4  2  R2,34  R2  R34  6 R3  R4

RMN  r

 4,5 A

Ơ

U MN 9   1,5  A  R2,34 6

H

+ Ta có: U MN  I .RMN  9V  I 2 

E

 2

R1  R2,34

N

+ Cường độ dòng điện qua nguồn: I 

R1 .R2,34

O

+ Điện trở tương đương RMN của mạch ngoài: RMN 

+ Khối lượng đồng thoát ra ở catốt sau thời gian t = 3 phút 13 giây

N

64.1,5.  3.60  13  AIt   0, 096  g  96500n 95600.2

U

Câu 18. Chọn đáp án A

Y

m

Q

+ Dòng điện một chiều không qua tụ nên mạch điện được vẽ lại như hình

M

+ Tổng trở mạch ngoài: R ng  R1  R 2  R 3  6

I

KÈ

+ Dòng điện qua mạch chính (nguồn)

E  1,5  A  R ng  r

ẠY

+ Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ C1 là: U AM  U 2  U1  1 R 2  R1   4,5  V  + Điện tích tụ C1 tích được: Q1  C1U MA  4,5.1  4,5  C 

D

+ Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ C2 là: U BN  U 2  U 3  I  R 2  R 3   7,5  V  + Điện tích tụ C2 tích được: Q 2  C2 U BN  7,5.2  15  C  Câu 19. Chọn đáp án D


E 1E   R    r   4 2R  r 2 I  E 9 + Khi mạch ngoài mắc song song: I    3A R 2  1 r 2 Câu 20. Chọn đáp án B

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

+ Khi mạch ngoài mắc nối tiếp: I 


Câu 1: Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau. B. Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch. hoặc ion dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ. D. Nguồn là pin có lực lạ là lực tĩnh điện. Câu 2: Tại sao có thể nói acquy là một pin điện hóa? A. Vì hai cực của acquy sau khi nạp là hai vật dẫn cùng chất.

FF IC IA L

C. Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron

B. Vì acquy sau khi nạp có cấu tạo gồm hai cực khác bản chất nhúng trong chất điện phân giống như pin điện hóa.

O

C. Vì trong acquy có sự chuyển hóa điện năng thành hóa năng.

D. Vì hai cực của acquy và pin điện hóa đều được nhúng vào trong nước nguyên chất.

N

Câu 3: Hai cực của pin Vôn-ta được tích điện khác nhau là do

Ơ

A. các êlectron dịch chuyển từ cực đồng tới cực kẽm qua dung dịch điện phân.

H

B. chỉ có các ion hiđrô trong dung dịch điện phân thu lấy êlectron của cực đồng. êlectron của cực đồng.

N

C. các ion dương kẽm đi vào dung dịch điện phân và cả các ion hiđrô trong dung dịch thu lấy

Y

D. chỉ có các ion dương kẽm đi vào dung dịch điện phân.

Q U

Câu 4: Acquy hoạt động như thế nào để có thể sử dụng được nhiều lần? A. Acquy hoạt động dựa trên phản ứng hóa học thuận nghịch, nó giải phóng năng lượng khi được nạp và tích trữ năng lượng khi phát điện.

M

B. Acquy hoạt động dựa trên phản ứng hóa học không thuận nghịch, nó giải phóng năng

KÈ

lượng khi được nạp và tích trữ năng lượng khi phát điện. C. Acquy hoạt động dựa trên phản ứng hóa học không thuận nghịch, nó tích trữ năng lượng khi được nạp và giải phóng năng lượng khi phát điện.

ẠY

D. Acquy hoạt động dựa trên phản ứng hóa học thuận nghịch, nó tích trữ năng lượng khi được

D

nạp và giải phóng năng lượng khi phát điện. Câu 5: Có thể tạo ra một pin điện hoá bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn A. hai mảnh nhôm.

B. hai mảnh đồng.

C. một mảnh nhôm và một mảnh kẽm.

D. hai mảnh tôn.

Câu 6: Nguồn điện tạo ra điện thế giữa hai cực bằng cách A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển eletron và ion ra khỏi các cực của nguồn. B. sinh ra eletron ở cực âm.


C. sinh ra eletron ở cực dương. D. làm biến mất eletron ở cực dương. Câu 7: Cấu tạo Pin điện hóa gồm A. hai cực có bản chất giống nhau ngâm trong dung dịch điện phân. C. hai cực có bản chất khác nhau ngâm trong điện môi. D. hai cực có bản chất giống nhau ngâm trong điện môi. Câu 8: Phát biểu nào sau đây về acquylà không đúng? A. Acquy chì có một cực làm bằng chì và một cực là chì điôxit.

FF IC IA L

B. hai cực có bản chất khác nhau ngâm trong dung dịch điện phân.

B. Hai cực của acquy chì được ngâm trong dung dịch axít sunfuric loãng.

C. Khi nạp điện cho acquy dòng điện đi vào cực âm và đi ra từ cực dương.

O

D. Acquy là nguồn điện có thể nạp lại để sử dụng nhiều lần.

Câu 9: Hai cực của pin điện hoá được ngâm trong chất điện phân là dung dịch nào sau đây ? B. Dung dịch axit.

C. Dung dịch bazơ.

D. Một trong các dung dịch kể trên.

Ơ

N

A. Dung dịch muối.

H

Câu 10: Điểm khác nhau chủ yếu giữa acquy và pin vôn ta là

N

A. sử dụng các dung dịch điện phân khác nhau. B. chất dùng làm hai cực khác nhau.

Y

C. phản ứng hóa học trong acquy có thể xảy ra thuận nghịch.

Q U

D. sự tích điện khác nhau ở hai cực.

Câu 11: Khi nói về pin Lơ-Clan-sê câu nào dưới đây là sai? B. chất điện phân là Manganđioxit.

C. điện cực âm là hộp kẽm.

D. suất điện động của pin khoảng 1,5 V.

M

A. điện cực dương là lõi than.

KÈ

Câu 12: Trong trường hợp nào sau đây ta có một pin điện hóa? A. Một cực nhôm và một cực đồng cùng nhúng vào nước muối. B. Một cực nhôm và một cực đồng nhúng vào nước cất.

ẠY

C. Hai cực cùng bằng đồng giống nhau nhúng vào nước vôi.

D

D. Hai cực nhựa khác nhau nhúng vào dầu hỏa.

Câu 13: Điểm khác nhau căn bản giữa Pin và ác-quy là A. kích thước.

B. hình dáng.

C. nguyên tắc hoạt động.

D. số lượng các cực.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Khi pin phóng điện, trong pin có quá trình biến đổi hóa năng thành điện năng. B. Khi acquy phóng điện, trong acquy có sự biến đổi hoá năng thành điện năng.


C. Khi nạp điện cho acquy, trong acquy chỉ có sự biến đổi điện năng thành hoá năng. D. Khi nạp điện cho acquy, trong acquy có sự biến đổi điện năng thành hoá năng và nhiệt năng. Câu 15: Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực B. hấp dẫn.

C. lực lạ.

D. điện trường.

FF IC IA L

A. Cu long.

Câu 16: Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực A. Cu long.

B. hấp dẫn.

C. lực lạ.

D. điện trường.

Câu 17: Pin vônta được cấu tạo gồm

A. hai cực bằng kẽm(Zn) nhúng trong dung dịch axit sunphuric loãng(H2SO4).

O

B. hai cực bằng đồng (Cu) nhúng trong dung dịch axit sunphuric loãng(H2SO4).

C. một cực bằng kẽm(Zn) một cực bằng đồng (Cu) nhúng trong dung dịch axit sunphuric

N

loãng(H2SO4).

Ơ

D. một cực bằng kẽm(Zn) một cực bằng đồng (Cu) nhúng trong dung dịch muối.

H

Câu 18: Acquy chì gồm

N

A. hai bản cực bằng chì nhúng vào dung dịch điện phân là bazơ. B. bản dương bằng PbO2 và bản âm bằng Pb nhúng trong dung dịch chất điện phân là axit

Y

sunfuric loãng.

Q U

C. bản dương bằng PbO2 và bản âm bằng Pb nhúng trong dung dịch chất điện phân là bazơ. D. bản dương bằng Pb và bản âm bằng PbO2 nhúng trong dung dịch chất điện phân là axit sunfuric loãng.

A. cơ năng thành điện năng.

B. nội năng thành điện năng.

KÈ

M

Câu 19: Trong nguồn điện hóa học (Pin và acquy) có sự chuyển hóa năng lượng từ D. quang năng thành điện năng.

C. hóa năng thành điện năng.

Câu 20: Pin là nguồn điện hóa học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện

D

ẠY

phân. Hai điện cực đó A. là hai vật dẫn khác chất.

B. là hai vật dẫn cùng chất.

C. đều là vật cách điện.

D. một cực là vật dẫn điện, cực kia là vật cách điện.

Câu 1: Đáp án D Lực điện tác dụng giữa electron và ion dương là lực hút tĩnh điện nên để tách chúng ra xa nhau thì bên trong nguồn điện cần có những lực lạ mà bản chất của nó không phải lực tĩnh điện. Lực lạ có thể là lực hóa học, lực từ,...


Câu 2: Đáp án B Acquy là một pin điện hóa bởi vì sau khi nạp thì acquy có cấu tạo như một pin điện hóa, tức là gồm hai cực có bản chất hóa học khác nhau được nhúng trong chất điện phân. Câu 3: Đáp án C Hai cực của pin Vôn-ta được tích điện khác nhau là do các ion dương kẽm đi vào dung dịch

FF IC IA L

điện phân và cả các ion hiđrô trong dung dịch thu lấy êlectron của cực đồng. Câu 4: Đáp án D

- Khi acquy phát điện, do tác dụng của các bản cực với dung dịch axit , mặt ngoài của các bản

cực xuất hiện một lớp chì sunfat ( PbSO4 )mỏng và xốp. Vì thế suất điện động của acquy giảm dần và acquy cần phải được nạp lại.

O

- Khi nạp điện cho acquy, các lớp PbSO4 tác dụng với dung dịch điện phân và các cực trở lại

tương ứng là PbO2 và Pb như trước. Bây giờ acquy lại có thể phát điện như một pin điện hóa.

N

- Như vậy, acquy là nguồn điện hoạt động dựa trên phản ứng hóa học thuận nghịch, nó tích

Ơ

trữ năng lượng khi được nạp điện và giải phóng năng lượng khi phát điện.

H

Câu 5: Đáp án C

Có thể tạo ra một pin điện hoá bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn hai kim loại khác

N

bản chất.

Y

Câu 6: Đáp án A

Q U

Nguồn điện tạo ra điện thế giữa hai cực bằng cách tách electron ra khỏi nguyên tử trung hòa và chuyển eletron và ion dương tạo thành ra khỏi các cực của nguồn. Câu 7: Đáp án B

M

Pin điện hóa gồm hai cực có bản chất khác nhau ngâm trong dung dịch điện phân. Câu 8: Đáp án C

KÈ

Khi nạp điện cho acquy dòng điện đi vào cực dương và đi ra cực âm. Câu 9: Đáp án D

ẠY

Pin điện hóa được ngâm trong dung dịch chất điện phân, dung dịch đó có thể là muối, axit hoắc bazo.

D

Câu 10: Đáp án C Điểm khác nhau chủ yếu giữa acquy và pin vôn ta là phản ứng hóa học trong acquy có thể xảy ra thuận nghịch. Câu 11: Đáp án B Pin Lơ-Clan-sê có dung dịch điện phân là amoni clorua( NH 4Cl ). Câu 12: Đáp án A


Pin điện hóa gồm hai cực có bản chất khác nhau ngâm trong dung dịch điện phân. Suy ra, Trường hợp A ta sẽ có một pin điện hóa. Câu 13: Đáp án C Điểm khác nhau căn bản giữa Pin và ác-quy là nguyên tắc hoạt động. Câu 14: Đáp án C

FF IC IA L

Khi nạp điện cho acquy thì acquy cũng bị nóng lên do đó trong acquy có sự biến đổi điện năng thành hoá năng và nhiệt năng. Câu 15: Đáp án D

Ở mạch ngoài điện tích chuyển động dưới tác dụng của lực điện trường. Câu 16: Đáp án C

Trong nguồn điện các điện tích chuyển động dưới tác dụng của lực lạ.

O

Câu 17: Đáp án C

Pin vônta được cấu tạo gồm một cực bằng kẽm(Zn) một cực bằng đồng (Cu) nhúng trong

Ơ

N

dung dịch axit sunphuric loãng  H 2 SO4  . Câu 18: Đáp án B

Y

Câu 19: Đáp án C

N

phân là axit sunfuric loãng.

H

Acquy chì gồm: bản dương bằng PbO2 và bản âm bằng Pb nhúng trong dung dịch chất điện

điện năng. Câu 20: Đáp án A

Q U

Trong nguồn điện hóa học (Pin và acquy) có sự chuyển hóa năng lượng từ hóa năng thành

D

ẠY

KÈ

điện phân.

M

Pin là nguồn điện hóa học có cấu tạo gồm hai điện cực khác bản chất nhúng vào dung dịch


A. các điện tích dương chuyển động ngược chiều điện trường. B. các điện tích âm chuyển động ngược chiều điện trường. C. chỉ duy nhất điện tích âm chuyển động.

FF IC IA L

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI Câu 1. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 2) Phát biểu nào sau đây là sai về bán dẫn A. Trong bán dẫn loại n, phần tử điện cơ bản là electron tự do. B. Trong bán dẫn loại p, phần tử tải điện cơ bản là lỗ trống. C. Trong bán dẫn loại n, mật độ eletron tự do lớn hơn mật độ lỗ trống. D. Trong bán dẫn loại p, mật độ lỗ trống nhỏ hơn mật độ electron tự do. Câu 2. ( Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 6) Bên trong nguồn điện

O

D. các điện tích âm và dương đều chuyển động cùng chiều điện trường.

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

Câu 3: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 7) Hệ số nhiệt điện trở α có đơn vị đo là A. Ω–1 B. K–1 C. Ω.m D. V.K–1 Câu 4. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 11) Phanh điện từ sử dụng trong các xe có tải trọng lớn là ứng dụng của A. cộng hưởng điện từ. B. dòng Fu-cô. C. dao động tắt dần. D. lực ma sát trượt. Câu 5. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 12) Pin Vôn – ta gồm A. một cực bằng kẽm và một cực bằng chì. B. một cực bằng kẽm và một cực bằng đồng. C. một cực bằng chì và một cực bằng chì điôxit. D. một cực bằng chì và một cực bằng đồng. Câu 6. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 12) Cho mạch điện như hình: hai đèn Đ1 và Đ2 giống hệt nhau, điện trở R và ống dây có độ tự cảm L có cùng giá trị điện trở. Khi đóng khóa K thì

D

ẠY

A. đèn Đ1 và Đ2 đều sáng lên ngay. B. đèn Đ1 sáng lên từ từ còn đèn Đ2 sáng lên ngay. C. đèn Đ1 và Đ2 đều sáng lên từ từ. D. đèn Đ1 sáng lên ngay còn Đ2 sáng lên từ từ. Câu 7. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 12) Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi A. điện trở mạch ngoài nhỏ không đáng kể. B. sử dụng các dây dẫn ngắn để nối các linh kiện điện trong mạch điện. C. không mắc cầu chì cho mạch điện. D. mạch điện sử dụng nguồn điện có năng lượng thấp. Câu 8. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 13) Định luật Len-xơ dùng để xác định


Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

A. độ lớn của suất điện động cảm ứng. B. nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn. C. độ lớn của dòng điện cảm ứng. D. chiều của dòng điện cảm ứng. Câu 9. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 13) Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đo bằng A. công của lực lạ tác dung lên điện tích dương q. B. thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực dương đến cực âm và thời gian thực hiện công ấy. C. thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó. D. thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực dương đến cực âm và độ lớn của điện tích q đó. Câu 10. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-đề 2) Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dòng điện trong kim loại cũng như trong chân không và trong chất khí đều là dòng chuyển động có hướng của các electron, ion dương và ion âm. B. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các electron. Dòng điện trong chân không và trong chất khí đều là dòng chuyển động có hướng của các ion dương và ion âm. C. Dòng điện trong kim loại và trong chân không đều là dòng chuyển động có hướng của các electron. Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển động có hướng của các electron, của các ion dương và ion âm. D. Dòng điện trong kim loại và dòng điện trong chất khí là dòng chuyển động có hướng của các electron. Dòng điện trong chân không là dòng chuyển động có hướng của các ion dương và ion âm. Câu 11. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 3) Trong mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở RN, I là cường độ dòng điện chạy trong mạch trong khoảng thời gian t. Nhiệt lượng toả ra ở mạch ngoài và mạch trong là

Q   Q N  r  I2

2 Q  R I t N A.

Q   R N  r  I2 t

2 Q  r.I t D.

KÈ

M

Q

U

B. C. Câu 12. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 4) Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là. A. vôn(V), ampe(A), ampe(A). B. ampe(A), vôn(V), cu lông (C). C. Niutơn(N), fara(F), vôn(V). D. fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J).

ẠY

Câu 13. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 5) Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fa-ra-đây? A I .t n

. B. m  DV

C. I 

m.F .n t. A

D. t 

D

A. m  F

Câu 14. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 6)Dòng điện trong kim loại là dòng A. các lỗ trống dịch chuyểncó hướng.

B. các ion dịch chuyển có hướng.

m.n A.I .F


C. Tất cả đều đúng.

D. các electron tự do dịch chuyển có hướng.

A. Số chẵn

FF IC IA L

Câu 15. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 6)Một bộ nguồn gồm a nguồn giống nhau được mắc hỗn hợp đối xứng. Để điện trở của bộ nguồn bằng điện trở của một nguồn thì a phải là B. số lẻ

C. số chính phương

D. số nguyên tố

Câu 16. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 8) Phát biểu nào sau đây là đúng?

O

A. Dòng điện trong kim loại cũng như trong chân không và trong chất khí đều là dòng chuyển động có hướng của các electron, ion dương và ion âm.

N

B. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các electron. Dòng điện trong chân không và trong chất khí đều là dòng chuyển động có hướng của các iôn dương và iôn âm.

N

H

Ơ

C. Dòng điện trong kim loại và trong chân không đều là dòng chuyển động có hướng của các electron. Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển động có hướng của các electron, của các iôn dương và iôn âm.

U

Y

D. Dòng điện trong kim loại và dòng điện trong chất khí là dòng chuyển động có hướng của các electron. Dòng điện trong chân không là dòng chuyển động có hướng của các iôn dương và iôn âm.

Q

Câu 17. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 8) Suất điện động cảm ứng có giá trị lớn khi B. từ thông có giá trị lớn.

C. từ thông tăng nhiều.

D. từ thông giảm nhiều.

KÈ

M

A. từ thông biến thiên nhanh.

ẠY

Câu 18. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 10) Sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ có biểu thức:

D

A. R  

l S

B. Q = I2Rt

C. ρ = ρ0(1+α. (t-t0))

(t-t0)) Câu 19. (Trần Đức Hocmai-Đề 1) Phát biểu nào sai? Nguồn điện có tác dụng. A. tạo ra các điện tích mới. B. làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường trong nó.

D. R = R0(1 + α.


A. I 

B. I 

C. I 

. D. r  R1  R2 r  R1  R2 r  R1  R2  . I R1 R2 r R1  R2 Câu 24. (Trần Đức Hocmai-Đề 7) Chọn câu đúng nhất. Điều kiện để có dòng điện A. có hiệu điện thế. B. có điện tích tự do. C. có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn. D. có nguồn điện. Câu 25. (Trần Đức Hocmai-Đề 11) Phát biểu nào sau đây là không đúng?

H

.

Q

U

Y

N

.

Ơ

N

O

FF IC IA L

C. tạo ra sự tích điện khác nhau ở hai cực của nó. D. làm các điện tích âm dịch chuyển cùng chiều điện trường trong nó. Câu 20. (TrầnĐức Hocmai-Đề 2) Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là. A. vôn(V), ampe(A), ampe(A). B. ampe(A), vôn(V), cu lông (C). C. Niutơn(N), fara(F), vôn(V). D. fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J). Câu 21. (Trần đức Hocmai-Đề 4) Pin nhiệt điện gồm A. hai dây kim loại hàn với nhau, có một đầu được nung nóng. B. hai dây kim loại khác nhau hàn với nhau, có một đầu được nung nóng. C. hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu được nung nóng. D. hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu mối hàn được nung nóng. Câu 22. (Trần Đức Hocmai-Đề 5) Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của. A. các chất tan trong dung dịch. B. các ion dương trong dung dịch. C. các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch. D. các ion dương và ion âm theo chiều của điện trường trong dung dịch. Câu 23. (Trần Đức Hocmai-Đề 5) Một mạch kín gồm nguồn có suất điện động ξ, điện trở trong r, mạch ngoài gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp. Khi đó dòng điện I trong mạch được xác định bằng biểu thức

M

A. Đối với vật liệu siêu dẫn, năng lượng hao phí do tỏa nhiệt bằng không.

KÈ

B. Điện trở của vật siêu dẫn bằng không. C. Đối với vật liệu siêu dẫn, có khả năng tự duy trì dòng điện trong mạch khi ngắt bỏ nguồn điện.

ẠY

D. Đối với vật liệu siêu dẫn, để có dòng điện chạy trong mạch ta luôn phải duy trì một hiệu điện thế trong mạch.

D

Câu 26. (Trần Đức Hocmai-Đề 11) Một viên Pin khi mua từ cửa hàng có ghi các thông số như hình vẽ. Thông số 1,5 V cho ta biết điều gì A. công suất tiêu thụ của viên pin.

B. điện trở trong của viên pin.

C. suất điện động của viên pin.

D. dòng điện mà viên pin có thể tạo ra.

Câu 27. (Trần Đức Hocmai-Đề 11) Trong cùng một thời gian với cùng một hiệu điện thế không đổi thì nhiệt lượng để đun sôi nước bằng ấm điện phụ thuộc vào điện trở dây dẫn làm ấm điện đó


như thế nào? A. Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa. B. Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp đôi. D. Giảm đi một nửa khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp bốn.

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

O

Câu 1:

FF IC IA L

C. Tăng gấp bốn khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa.

+ Bán dẫn loại p dẫn điện chủ yếu bằng lỗ trống nên mật độ lỗ trống lớn hơn mật độ electron tự do.

N

Nên đáp án sai là D.

H

Ơ

 Đáp án D Câu 2. Đáp án A

N

Câu 3. Đáp án B

U Q

M

Câu 5. Đáp án B Câu 6. Đáp án D Câu 7. Đáp án A Câu 8. Đáp án D Câu 9. Đáp án C Câu 10: Đáp án C

Y

Câu 4. Đáp án B

KÈ

Câu 11: Đáp án C Câu 12. Đáp án B

ẠY

Câu 13: Đáp án C Câu 14. Đáp án D

D

Câu 15. Đáp án C Câu 16. Đáp án C Câu 17. Đáp án A Câu 18. Đáp án C


Câu 19: + Nguồn điện không có tác dụng tạo ra điện tích mới.  Đáp án A

FF IC IA L

Câu 20:

+ Đơn vị của cường độ dòng điện là Ampe, suất điện động là Vôn, điện lượng là Culong.  Đáp án B

   . r  R N r  R1  R 2

Ơ

→ Định luật Ohm cho toàn mạch I 

N

Câu 23. + Điện trở tương đương của mạch ngoài RN = R1 + R2.

O

Câu 21. Đáp án D Câu 22. + Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các ion âm và ion dương dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch.  Đáp án C

H

 Đáp án A

Y

N

Câu 24. + Điều kiện để có dòng điện là có một hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn.  Đáp án C

U

Câu 25. Đáp án D

D

ẠY

KÈ

M

Câu 27. Đáp án A

Q

Câu 26. Đáp án C


FF IC IA L

28 Câu Dòng điện không đổi đề thi thử các trường Câu 1(Đề thi thử MEGABOOK 2019- lần 1 ). Điện trở R1 tiêu thụ một công suất P khi được mắc vào một hiệu điện thế u không đổi. Nếu mắc song song với R1 một điện trở R2 rồi mắc vào hiệu điện thế u nói trên thì công suất tiêu thụ bởi R1 sẽ  A. giảm. B. có thể tăng hoặc giảm, C. không thay đổi. D. tăng.

Câu 2(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 5). Có 6 chiếc pin giống nhau, mỗi cái có suất điện động 1,5 V và điện trở trong 0,6 Ω . Nếu ghép 3 pin song song với nhau rồi ghép nối tiếp với 3 pin còn lại thì suất điện động và điện trở trong của hộ nguồn là A. 6 V và 2 Ω. B. 9 V và 3,6 Ω C. 1,5 V và 0,1 Ω. D. 4,5 V và 0,9 Ω. Câu 3 (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 7). Hai ắcquy có suất điện động 1   2  0 . Ắcquy thứ nhất có thể cung cấp công suất cực đại cho mạch ngoài là 20 W. Ắcquy thứ hai có thể

O

cung cấp công suất cực đại cho mạch ngoài là 10 W. Hai ắcquy ghép nối tiếp thì sẽ có thể cung

B. 30 W.

C. 10 W.

D. 25 W.

Ơ

A. 80/3 W.

N

cấp công suất cực đại cho mạch ngoài là

Câu 4(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-LẦn 8). Một ắcquy có suất động ξ= 2V.Khi mắc ắc

H

quy này với một vật dẫn để tạo thành mạch điện kín thì nó thực hiện một công bằng 3,15.103 J để

B. 1,5 A.

C. 1,25 A

D. 1,05 A.

Y

A. 1,75 A

N

đưa điện tích qua nguồn trong 15 phút. Khi đó cường độ dòng điện trong mạch là

U

Câu 5(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 13). Khi cho đi qua cùng một cuộn dây, một dòng điện không đổi sinh công suất gấp 6 lần một dòng điện xoay chiều. Tỉ số giữa cường độ

3

B.

3 2

C. 2

D.

1 2

KÈ

A.

M

Q

dòng điện không đổi với giá trị cực đại của dòng xoay chiều là

Câu 6(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 15). Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R  r tạo thành một mạch điện kín, khi đó cường độ dòng

ẠY

điện trong mạch là I. Nếu ta thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song

D

thì cường độ dòng điện trong mạch là A. I

B.

3 I 2

C.

I 3

D.

3 I 4

Câu 7(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 16). Một ấm nước có hai dây dẫn có điện trở R1 và R2 để đun nước. Nếu dùng dây R thì nước sôi sau thời gian t1 = 10 phút. Còn nếu dùng dây R2


thì nước sôi sau thời gian t2 = 40 phút. Nếu dùng cả hai dây mắc nối tiếp thì thời gian để đun nước sôi là B. t = 50 phút.

C. t = 30 phút.

D. t = 8 phút.

FF IC IA L

A. t = 25 phút

Câu 8. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 16) Mạ kền cho một bề mặt kim loại có diện tích 40cm2 bằng điện phân. Biết Ni = 58, hóa trị 2, D = 8,9.103 kg/m3. Sau 30 phút bề dày của lớp kền là 0,03mm. Dòng điện qua bình điện phân có cường độ xấp xỉ: A. 1,5A

B. 2A

C. 2,5A

D. 3A

Câu 9(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 17). Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một

O

nguồn điện tăng R1  3 đến R 2  10,5 thì hiệu suất của nguồn tăng gấp 2 lần. Điện trở trong

C. r  7

B. r  0, 7

Ơ

A. r  1, 4

N

của nguồn là

D. r  1, 7

Câu 10. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 17)

Một mạch điện như hình vẽ.

R  12, Đ: 6V  9W;

anot

điện

phân

CuSO 4

H

bình

có

bằng

Cu;

N

ξ  9V, r  0,5 . Đèn sáng bình thường, khối lượng Cu bám vào catot mỗi phút

Y

là bao nhiêu:

U

A. 25mg

D. 45mg

Q

C. 40mg

B. 36mg

Câu 11(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 18). Hai bóng đèn có công suất định mức bằng

M

nhau, hiệu điện thế định mức đèn 1 bằng ½ hiệu điện thế định mức đèn 2. Tỉ số điện trở của

KÈ

chúng R1 / R 2 bằng A. 2.

B. 1/ 4 .

C. 4.

D. 1/ 2 .

ẠY

Câu 12(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 18). Một ampe kế có điện trở bằng 9 chỉ cho dòng điện tối đa là 0,1A đi qua. Muốn mắc vào mạch điện có dòng điện chạy trong nhánh chính là 5A mà ampe kế hoạt động bình thường không bị hỏng thì phải mắc song song với nó

D

điện trở R là A. 0,1 .

B. 0,12 .

C. 0,16 .

D. 0,18 .


Câu 13. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Làn 19 ) Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 mắc nối tiếp với một điện trở 4,8 thành mạch kín. Khi đó, hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V. Suất điện động của nguồn điện là B.   12V .

C.   11, 75V .

D.   14,50V .

FF IC IA L

A.   12, 25V .

Câu 14. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Làn 19 ) Dùng một bếp điện để đun sôi một

lượng nước. Nếu nối bếp với hiệu điện thế U1  120V thì thời gian sôi là t1  10 phút. Nối bếp với hiệu điện thế U 2  80V thì thời gian nước sôi là t 2  20 phút. Hỏi nếu nối bếp với hiệu điện

thế U 3  60V thì nước sôi trong thời gian t3 bằng bao nhiêu? Cho nhiệt lượng hao phí tỷ lệ với

A. 307,6 phút.

O

thời gian đun nước. B. 30,76 phút.

C. 3,076 phút.

D. 37,06 phút.

N

Câu 15(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 20). Một bộ acquy có suất điện động   6V ,

Ơ

điện trở trong r = 0,6Ω. Người ta mắc nối tiếp với acquy một biến trở R để nạp điện. Biết nguồn trở là B. R = 2,4Ω

N

A. R = 1,2Ω

H

điện nạp cho acquy có hiệu điện thế U = 12V, dòng điện chạy vào mạch là 2A. Giá trị của biến

C. R = 2,0Ω

D. R = 0,6Ω

Y

Câu 16(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 21). Một đoạn mạch có hiệu điện thế 2 đầu

U

không đổi. Khi chỉnh điện trở của nguồn là 100 thì công suất của mạch là 20W. Khi chỉnh

A. 10W

Q

điện trở của mạch là 50 thì công suất của mạch là B. 5W

C. 40W

D. 80W

M

Câu 17(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 23 ). Giả thiết rằng một tia sét có điện tích

KÈ

q  25C được phóng từ đám mây dông xuống mặt đất, khi đó hiệu điện thế giữa đám mây và

mặt đất U  1, 4.108 V . Năng lượng của tia sét này có thể làm bao nhiêu kilôgam nước ở 1000 C

ẠY

bốc thành hơi ở 1000 C , biết nhiệt hóa hơi của nước bằng 2,3.106 J / kg A. 1120kg

B. 1521kg

C. 2172kg

D. 2247kg

D

Câu 18(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 24 ) . Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 3 V thành bộ nguồn 6 V thì A. phải ghép 2 pin song song và nối tiếp với pin còn lại. B. ghép 3 pin song song.


C. ghép 3 pin nối tiếp. D. không ghép được. Câu 19(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 25). Người ta mắc một bộ 3 pin giống nhau suất điện động và điện trở trong là A. 27 V; 9  .

B. 9 V; 9  .

C. 9 V; 3  .

FF IC IA L

song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9V và điện trở trong 3  . Mỗi pin có D. 3 V; 3  .

Câu 20(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 26). Người ta làm nóng 1 kg nước thêm 1C

bằng cách cho dòng điện 1 A đi qua một điện trở 7  . Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200

A. 10 phút.

B. 600 phút.

C. 10 s.

O

J/kg.K. Thời gian cần thiết là

D. 1 h.

N

Câu 21(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 27). Một tấm pin quang điện gồm nhiều pin

Ơ

mắc nối tiếp. Diện tích tổng cộng của các pin nhận năng lượng ánh sáng là 0, 6m 2 . Ánh sáng chiếu vào bộ pin có cường độ 1360W / m 2 . Dùng bộ pin cung cấp năng lượng cho mạch ngoài,

B. 11,76%

N

A. 14,25%

H

khi cường độ dòng điện là 4 A thì điện áp hai cực của bộ pin là 24 V. Hiệu suất của bộ pin là C. 12,54%

D. 16,52%

Y

Câu 22(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 28). 9 pin giống nhau được mắc thành bộ nguồn

U

có số nguồn trong mỗi dãy bằng số dãy thì thu được bộ nguồn có suất điện động 6V và điện trở 1 . Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn là

B. 2V và 3

Q

A. 2V và 1

C. 2V và 2

D. 6V và 3

M

Câu 23(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 30). Cho 3 điện trở giống nhau cùng giá trị 8,

KÈ

hai điện trở mắc song song và cụm đó nối tiếp với điện trở còn lại. Đoạn mạch này được nối với nguồn có điện trở trong 2 thì hiệu điện thế hai đầu nguồn là 12V. Cường độ dòng điện trong mạch và suất điện động của mạch khi đó là

ẠY

A. 1 A và 14 V.

B. 0,5 A và 13 V

C. 0,5 A và 14 V

D. 1 A và 13 V

Câu 24(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 31). Một ampe kế có điện trở 0, 49 đo được

D

dòng điện lớn nhất là 5A. Người ta mắc thêm điện trở 0, 245 song song với ampe kế trên để trở thành hệ thống có thể đo được dòng điện lớn nhất bằng bao nhiêu: A. 10A.

B. 12,5A.

C. 15A.

D. 20A.


Câu 25(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 33). Cho một mạch điện có điện trở không đổi. Khi dòng điện trong mạch là 2A thì công suất tiêu thụ của mạch là 100 W. Khi dòng điện trong mạch là 1A thì công suất tiêu thụ của mạch là B. 50 W

C. 200 W

D. 400 W

FF IC IA L

A. 25 W

Câu 26(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 38). Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì phải A. tăng hiệu điện thế 2 lần.

B. tăng hiệu điện thế 4 lần.

C. giảm hiệu điện thế 2 lần.

D. giảm hiệu điện thế 4 lần.

Câu 27(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 38). Một nguồn điện có điện trở trong 0,1

O

được mắc với điện trở R  4,8 thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn

A. 12 V; 2,5 A.

N

điện là 12V. Suất điện động và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt bằng B. 25,48 V; 5,2 A

C. 12,25 V; 2,5 A

D. 24,96 V; 5,2 A

Ơ

Câu 28(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 38). Một nguồn điện có suất điện động E  6 V ,

B. R  2

C. R  3

D. R  4

M

Q

U

Y

A. R  1

N

lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị

H

điện trở trong r  2 , mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị

KÈ

GIẢI CHI TIẾT

D

ẠY

Câu 1. Chọn đáp án C  Lời giải: + Trước và sau khi mắc song song với Ri một điện trở R2 thì hiệu điện thế giữa hai đầu Ri không đổi, do đó: U2 P1   cos nst R1  Chọn đáp án C Câu2. Chọn đáp án A  Lời giải: + Suất điện động và điện trở trong của bộ 3 pin mắc song song: r 0, 6 E ss  E  1,5V; rss    0, 2 3 3


+ Bộ pin này mắc nối tiếp với 3 pin còn lại nên: E b  E ss  3E  6V; rb  rss  3r  2  Chọn đáp án A

FF IC IA L

Câu 3. Chọn đáp án A. Ta có:

E 02 E2  20W  0  80 4r1 r1

P2 max 

E 02 E2  10W  0  40 4r2 r2

O

P1max 

Khi mắc hai ắc quy nối tiếp: E 02 r1  r2

N

 Pmax 

H

1 r r 1 1 3  12  22    Pmax E 0 E 0 80 40 80 80 W 3

Y

N

2

Ơ

 E  E2  Pmax  1 4  r1  r2 

U

Câu 4: ⇒ Chọn A

Câu 5 A

A 3,15.103   1,75 A  .I 2.15.60

M

Q

Cường độ dòng điện trong mạch: I 

KÈ

Câu 6. Chọn đáp án B

ẠY

+ Ban đầu, cường độ dòng điện trong mạch: I 

E E  R  r 2r

D

+ Khi thay nguồn trên bằng bộ 3 nguồn giống hệt mắc song song Suất điện động và điên trở trong của bộ nguồn: E b  E và rb  Cường độ dòng điện trong mạch khi đó: I 

r 3

Eb E 3 E 3 E 3   .  .  I R  rb r  r 4 r 2 2 r 2 3


Chú ý Mắc nguồn thành bộ: a. Ghép nối tiếp

FF IC IA L

 b  1   2  ... n rb  r1  r2  ...  rn Nếu có n nguồn giống nhau mắc nối tiếp:

 b  n rb  nr

O

b. Ghép song song

N

Nếu có m nguồn giống nhau mắc song song:

r m

H

rb 

Ơ

b  

N

c. Mắc hỗn hợp đối xứng

Y

Nếu mắc thành m hàng, mồi hàng có n nguồn:

KÈ

Cau 7 B

Q

nr m

M

rb 

U

 b  n

Câu 8 B Câu 9 C

ẠY

Câu 10 C

D

Câu 11B Câu 12 D Câu 13 A Câu 14 B Câu 15 B


Câu 16 C Câu 17 B Câu 18 A

FF IC IA L

Câu 19 B Câu 20 A Câu 21 B Câu 22 A Câu23 A Câu 24 B Câu 25 A

O

Câu 26 A

N

Câu 27 C

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

Câu 28 B


Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một đoạn mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động   12V, điện trở trong r  2,5 mạch ngoài gồm điện trở R1  0,5 mắc nối tiếp với điện trở R. Công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất là: A. 20 W.

B. 25 W.

C. 14,4 W.

D. 12 W.

A. 4 A.

B. 1,5 A.

FF IC IA L

Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Nguồn điện với suất điện động  , điện trở r mắc nối tiếp với điện trở ngoài R = r, cường độ dòng điện trong mạch là 2A. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch là: C. 2 A.

D. 3 A.

A.

O

Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một mạch điện kín gồm điện trở R và nguồn điện có suất điện động 30 V, điện trở trong r  5 . Thay đổi giá trị của biến trở thì công suất tiêu thụ cực đại trên biến trở bằng: 40 W. B. 15 W.

C. 30 W.

D. 45 W.

1,5V;1.

A.

B. 3V; 2.

C. 1V;1,5.

D.

N

2V;1.

H

Ơ

N

Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Mắc điện trở R  2 vào bộ nguồn gồm hai pin có suất điện động và điện trở trong giống nhau thành mạch kín. Nếu hai pin ghép nối tiếp thì cường độ dòng điện qua R là I1 = 0,75A. Nếu hai pin ghép song song thì cường độ dòng điện qua R là I2 = 0,6 A. Suất điện động và điện trở trong của mỗi pin bằng:

M

A. 30 phút.

Q

U

Y

Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một ấm điện có hai dây dẫn có điện trở R1 và R2 để đun nước, nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian là 30 phút. Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau 60 phút. Coi điện trở của dây thay đổi không đáng kể theo nhiệt độ. Bỏ qua sự tỏa nhiệt ra môi trường, nếu dùng cả hai dây đó mắc song song thì ấm nước sẽ sôi sau khoảng thời gian là: B. 100 phút.

C. 10 phút.

D. 24 phút.

KÈ

Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Mạch kín gồm một nguồn điện và mạch ngoài là một biến trở. Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở là 9  và 4  thì công suất của mạch ngoài như nhau. Điện trở trong của nguồn là B. 13 .

C. 6 .

ẠY

A. 6.5 .

D. 5 .

D

Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một nguồn điện (,r) được nối với biến trở R và một ampe kế có điện trở không đáng kể tạo thành mạch kín. Một vôn kế có điện trở rất lớn được mắc giữa hai cực của nguồn. Khi cho R giảm thì A. B. C. D.

số chỉ của ampe kế và vôn kế đều giảm. Số chỉ của ampe kế giảm còn số chỉ của vôn kế tăng. Số chỉ của ampe kế và vôn kế đều tăng. Số chỉ của ampe kế tăng còn số chỉ của vôn kế giảm.


Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Dùng một pin có suất điện động 1,5 V và điện trở trong 0,5. mắc vào mạch ngoài có điện trở 2,5 tạo thành mạch kín. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch ngoài là: A. 0,30 V.

B. 1,20 V.

C. 1,25 V.

D. 1,50 V.

A. 10 V.

B. 12 V.

FF IC IA L

Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một mạch kín gồm nguồn điện có công suất động là E, điện trở trong r = 4  . Mạch ngoài là một điện trở R = 20  . biết cường độ dòng điện trong mạch là I = 0,5A Suất điện động của nguồn là C. 2 V.

D. 24 V.

Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 20 V và điện trở trong 4  . Mạch ngoài có hai điện trở R1  5 và biến trở R2 mắc nối tiếp nhau. Để

O

công suất tiêu thụ trên R2 đạt cực đại thì giá trị của R2 bằng:

20 10 . . C. D. 2. 9 3 Câu 11: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một nguồn điện có suất điện động 10V và điện trở trong 1. Mắc nguồn điện với điện trở ngoài 4. Cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng: A. I = 5A. B. I = 2A. C. I = 10A. D. I = 2,5A. Câu 12: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Mạch điện AB gồm các điển trở mắc như hính vẽ. Biết R2 = R3 = 20, hiệu điện thế giữa hai đầu mạch AB là U AB  12V . Coi như điện trở của ampe

A. 9.

H

Ơ

N

B.

Q

U

Y

N

kế rất nhỏ, số chỉ ampe kế là

B 1,2 A.

C. 2,4 A.

D. 1,4 A.

M

A. 1 A.

KÈ

Câu 13: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Dòng điện không đổi khi đi qua một dây dẫn. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30s là 15C. Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là:

ẠY

A. 8.1020.

B. 2, 4.1019.

C. 9,375.1019.

D. 3,125.1018.

D

Câu 14: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Cho mạch điện như hình vẽ, với các thông số E = 12V, 48 r  , R1  5, R 2  5, bóng đèn Đ (6 V – 3 W). Bỏ qua điện trở của dây nối. Biết đèn sáng 12 bình thường. Giá trị R3 gần nhất với giá trị nào sau đây?


B. 4, 7.

FF IC IA L

A. 5, 7.

C. 2,5.

D. 3, 2.

Câu 15 ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một nguồn điện có suất điện động và điện trở trong E = 6 V, r  1. Hai điện trở R1  2, R 2  3 mắc nối tiếp với nhau rồi mắc với nguồn điện trên A. 2 V.

B. 3 V.

C. 6 V.

O

thành mạch kín. Hiệu điện thế hai đầu R1 bằng:

D. 1V.

B, 0,6 A.

C. 0,2 A.

D. 0,5 A.

KÈ

A. 0,3 A.

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

Câu 16: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Cho mạch điện như hình vẽ. Cho biết E = 1,2 V, r  0,5; R1  R 3  2; R 2  R 4  4. Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là:

ẠY

Câu 17: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Có ba nguồn điện hoàn toàn giống nhau ghép thành bộ. Nếu ghép chúng nối tiếp với nhau thì suất điện động của bộ bằng 9V. Nếu ghép hai nguồn song song với nhau rồi nối tiếp với nguồn còn lại thì suất điện động của bộ bằng: A. 3V.

B. 6V.

C. 4,5V.

D. 5,5V.

D

Câu 18: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Trong các hình a và b, hiệu điện thế đặt vào mạch có giá trị bằng nhau. Các điện trở đều bằng nhau. Cường độ dòng điện ở hình a là Ia. Cường độ dòng điện ở hình b là Ib có giá trị bằng:


B. Ib = 2Ia.

C. Ib = 4Ia.

FF IC IA L

A. Ib = Ia

D. Ib = 16Ia.

B. 79%.

C. 86%.

D. 97%.

N

A. 94%.

O

Câu 19: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Cho đoạn mạch gồm: một nguồn suất điện động E, điện trở trong r  0, 6, mạch ngoài là đèn Đ có ghi 14 V – 10 W. Hiệu suất của nguồn là:

Ơ

Câu 20: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một nguồn điện có suất điện động 12 V và điện trở trong là 2 được nối với mạch ngoài gòm hai điện trở R1  10 và R15 mắc song song. Cường độ B. 0,9 A.

C. 1,0 A.

D. 1,2 A.

N

A. 0,6 A.

H

dòng điện qua R1 là:

Q

Đ1 nối tiếp (Đ2 song song R), với Đ2 nối tiếp (Đ1 song song R), với R nối tiếp (Đ1 song song Đ2), với R nối tiếp (Đ1 song song Đ2), với

M

A. B. C. D.

U

Y

Câu 21: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Dùng một nguồn điện có hiệu điện thế không đổi 12 V mắc với mạch ngoài gồm hai bóng đèn: Đ1 6V – 3W, Đ2 ghi 6V – 4,5W và một điện trở R. Để cả hai bóng đèn đều sáng bình thường thì mạch ngoài mắc nối tiếp theo cách nào trong số các cách sau đây? R  24. R  24. R  12. R  8.

ẠY

KÈ

Câu 22: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một ấm điện hoạt động với nguồn điện ổn định có ba dây điện trở. Với cùng một lượng nước, nếu dùng dây thứ nhất thì đun sôi 10 phút, dây thứ hai sau 15 phút và dây thứ bas au 20 phút. Nếu mắc dây thứ nhất nối tiếp dây thứ ba rồi cả hai dây trên song song với dây thứ hai thì thời gian đun sôi nước xấp xỉ bằng: B, 17,5 phút.

C. 12,5 phút.

D. 10 phút.

D

A. 27 phút.

Câu 23: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một nguồn E  24V, r  3 cung cấp điện cho mạch

ngoài. Ban đầu mạch là điện trở R1  1. Nếu ta mắc thêm vào mạch ngoài điện trở R2 nối tiếp với điện trở R1 thì công suất tiêu thụ của mạch ngoài không đổi. Giá trị của R2 là:


A. 9.

B. 8.

C. 3.

D. 2.

Câu 24: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một nguồn điện có công suất điện động 6 V, điện trở trong 2. Mắc nguồn điện này với biến trở R tạo thành mạch điện kín. Để công suất tiêu thụ của mạch ngoài là 4 W thì biến trở có giá trị bằng: B. 1 hoặc 4.

C. 2 hoặc 4.

D. 2 hoặc 5.

FF IC IA L

A. 1 hoặc 2.

Câu 25: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Cho biết R1  30, R 2  R 3  20. Điện trở của ampe kế và của các dây nối là không đáng kể. Số chỉ

B. 40 V.

C. 45 V.

H

A. 30V.

Ơ

N

O

của ampe kế là 3 A. Hiệu điện thế UAB bằng:

D. 60 V.

KÈ

M

Q

U

Y

N

Câu 26: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Mắc một biến trở R vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động E và điện trở trong r. Đồ thì biểu diễn hiệu suất H của nguồn điện như hình vẽ. Điện trở trong của nguồn điện có giá trị bằng:

D

ẠY

A. 0,75   

B. 4   

C. 6   

D. 2   

Câu 27 ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Cho mạch điện như hình vẽ. Biết ampe kế chỉ 0,5A và r  10, R1  R2  R3  40, R 4  30, RA  0. Nguồn điện có suất điện động là:


B. 36V.

FF IC IA L

A. 18V.

C. 12V.

D. 9V.

Câu 28: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Mạch điện AB gồm các điện trở mắc như hình vẽ. Biết R1  10, R 2  R 3  15, hiệu điện thế giữa hai đầu mạch AB là U AB  28V. Coi như điện trở

B. 12 V.

C. 24 V.

D. 14 V.

N

A. 16 V.

H

Ơ

N

O

của vôn kế rất lớn, số chỉ vôn kế là:

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

Câu 29: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điệ trở của dây nối, ampe kế của điện trở không đáng kể, vôn kế điện trở vô cùng lớn. Biết E = 3V, R1 = 5, ampe kế chỉ 0,3A, vôn kế chỉ 1,2V. Điện trở trong r của nguồn bằng

D

A. 0,5.

B. 0, 75.

C. 1.

D. 0, 25.


HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.

2 R

 R  R1  r 2

2 2 R1  r   R 2

R

2 R1  r   R 2

Áp dụng cosi:

 R1  r 

 R1  r 

2 R1  r   R P

2 12 2   12W. max  4  R1  r  4  0,5  2,5 

R

Ơ

    3   2; I2    .2  1,5A. r 4r R  r 2r 4 R 3 3

H

I1 

N

Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.

O

Khi

R

FF IC IA L

P  I2 R 

E2R

302 R

 R  r 2  R  5 2

U

Y

Công suất trên biến trở: PR  I2 R 

N

Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.

25  2 25  10 R

M

Q

Áp dụng bắt đẳng thức cosi: R 

302 25 R   10 R

KÈ

Dấu “=” xảy ra, tức R  5 thì công suất trên biến trở cực đại: PR max  Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.

ẠY

Một pin có (E, r):

 2 pin ghép nối tiếp (2E, 2r): I1 

2E 2E  0, 75  R  2r 2  2r

D

 2 pin ghép song song (E, r/2): I2 

E r R 2

Từ (1) và (2), ta được: E  1,5V; r  1.

 0, 6 

E r 2 2

(1) (2)

302  45W. 10  10


Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.

U2 U2 U2 Ta có: Q  .t1  .t 2  .t / / (*) R1 R2 R// Từ (*) 

R 2 t2 R .2R 2   2  R 2  2R1  R / /  1 1  R1 R1 t1 R1  2R1 3

Từ (*) 

R// t// 2 t    / /  t / /  20 phút. R1 t1 3 30

Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. 2  R

(

2

FF IC IA L

Gọi Q là nhiệt lượng cần đun để nước sôi.

)

N

2

O

 Công suất tiêu thụ của mạch ngoài: P = I R = R ‒ ‒ 2r R + r2 = 0. 2 P (R + r) 2

Ơ

→ hai giá trị của R cho cùng công suất tiêu thụ thỏa mãn định lý viet R1R2 = r2

H

→ r = R1R2 = 9.4 = 6 . Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.

{

N

 R+r Ta có → Khi R giảm thì chỉ số ampe kế và von kế đều tăng. r UA = R+r

U

Y

IA =

Q

Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch ngoài: U = E – Ir = 1,5 – I.0,5 (1)

M

Mặt khác: U = IR = I.2,5 (2)

KÈ

Từ (1) và (2) được: I = 0,5A; U = 1,25V. Chọn C. Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.

ẠY

Hệ thức liên hệ giữa giữa cường độ dòng điện I chạy trong mạch gồm nguồn điện có suất điện E động E, điện trở trong r nối tiếp với mạch ngoài có điện trở R  I  Rr

D

Thay số tìm được E = 12V. Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )Chọn A. Công suất tiêu thụ trên R 2  P2 

E2R 2

 r  R 1  R 2 2


Để công suất trên R2 tiêu thụ cực đại thì R1  r  R 2  9.

FF IC IA L

Câu 11: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. E Cường độ dòng điện trong mạch I   2 A. rR Câu 12: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. 20 Ta có: R23   10. 2 Do ampe kế có điện trở rất nhỏ nên dòng từ A qua ampe kế rồi qua R23 và về B (không qua R1) U 12  I A  I  I 23  AB   1, 2 A. R23 10 Câu 13: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.

30.1, 6.10

19

 3,125.1018.

N

15

62  12 3

N

Điện trở của bóng đèn RĐ 

H

Câu 14: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.

Ơ

Ne 

O

Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là:

Y

Cường độ dòng điện định mức của bóng đèn: IĐM 

3  0,5A. 6

U

Để đèn sáng bình thường thì IĐ = IĐM = 0,5 A.

Q

10 12  R 3  R12 .R 3D  R12  R 3D 10  12  R 3

M

Do R3 nt Đ  R N 

KÈ

Cường độ dòng điện mạch chính: I 

E 12  R N  r 10 12  R 3  48  10  12  R 3 17

ẠY

Hiệu điện thế giữa hai đầu nguồn điện = U3Đ = E – I.r

D

 0,5 12  R 3   12 

12 48 .  R 3  4,5. 10 12  R 3  48 17  10  12  R 3 17

Câu 15: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Cường độ dòng điện trong mạch chính: I 

E 6   1A r  R1  R 2 1  2  3


Hiệu điện thế hai đầu R1 là U1 = I.R1 = 1.2 = 2V. Câu 16: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. 6.2  1,5  R1234  1,5  4  5,5 62

Cường độ dòng điện trong mạch chính: I 

FF IC IA L

R 12  6  R123 

E 1, 2   0, 2A. r  R1234 0,1  5,5

Câu 17: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. Ba nguồn điện giống nhau có suất điện động là  Ghép 3 nguồn nối tiếp thì b        3  9    3V.

O

Ghép 2 nguồn song song rồi nối tiếp với nguồn còn lại: b      3  3  6V.

N

H

Ơ

U  R nt  2R  Ia  2R  Ib  4Ia .  R  R  I  U b  / / 2 R/2

N

Câu 18: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C.

Câu 19: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.

Y

Điện trở bóng đèn:

Q

U

P 2 142 Rd Rd  d   19, 6. Hiệu suất của nguồn là H  .100  97%. Rd  r E d 2 10

M

Câu 20 ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.

KÈ

Tổng trở mạch ngoài: R td 

10.15  6 10  15

ẠY

Cường độ dòng điện qua mạch chính: I 

 12   1,5A. 1  R td 2  6

Hiệu điện thế 2 đầu mạch ngoài = hiệu điện thế 2 đầu R1: U1  U    I.r  12  1,5.2  9V

D

Cường độ dòng điện qua R1: I2 

9  0,9A. 10

Câu 21: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.


R1 

62 4,5  12; IÐM2   0, 75A 3 6

Đáp án B đúng; Đ2 nố tiếp (Đ1 song song R), với R  24 .

Ð1 / / R  U R  6V  IR 

3  0,5A. 6

FF IC IA L

Đèn 2 sáng bình thường : I1 

6  0,, 25A 24

 I2  I1  IR  0, 75A  IÐM2  Đèn 2 sáng bình thường. Câu 22: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.

O

Gọi nhiệt lượng để đun sôi cùng một lượng nước là Q

H

10a  20a  .15a  10a 10a  20a  15a

U2 U2 10 t t1  t   t  10 phút. R1 R td 10a 10a

U

Y

Vẫn với lượng nước đó, nên ta có:

N

Nếu (R1 nt R3) // R2  R td 

Ơ

N

R 1  10a U3 U1 U2 10 15 20 1  Với 3 trường hợp ta có: Q  t1  t2  t3      R 2  15a R1 R2 R3 R1 R 2 R 3 a R  20a  3

Q

Câu 23: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.

M

Công suất tiêu thụ của mạch ngoài không đổi: 2

KÈ

 E    E P1  P2    .R1     r  R1   r  R1  R 2 

2

 R1  R 2  

1

 3  1

2

1  R 2   3 1  R 2 2

 R 2  8.

Câu 24: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.

D

ẠY

2 2 R  1    E   6  Khi công suất mạch ngoài là 4W  P   .R  .    .R  4   R  4  Rr  2R    

Câu 25: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.


FF IC IA L

Ampe kế có điện trở không đáng kể nên C và B cùng điện thế, chấp C và B vẽ lại mạch: R1 / /  R 2 nt  R 3 / /R 4  Ta có: R 34  10; R 234  20  10  30

O

Do U3  U 4 ; R 3  R 4  I3  I4

N

Do R2 nt R34 nên I2  I3  I4  2I3

Ơ

Ta có: U AB  I2 .R 234  I1.R1  2I3.10  I1.30  I3  0,5I1 (1)

H

Giả sử dòng đi từ D đến C. Xét tại nút C: IA  I1  I3  3A (2)

N

Từ (1) và (2), suy ra I1 = 2A

Y

 U AB  I1.R1  2.30  60V.

U

Câu 26: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. R 6 H   0, 75  r  2. Rr 6r

Q

Khi R  6  H  0, 75. Ta có

M

Câu 27: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.

KÈ

Vẽ lại mạch được R4//((R1//R2)nt R3) Có R12 

40 1 1 1  20  R123  20  40  60  Tổng mạch trở ngoài:    R  20. R 30 60 2

ẠY

R1  R2  I1  I 2 , lại có R1 nt R2  I 3  I1  I 2  2 I1  I123  2 I1.

D

U 4  U123  I 4 .30   2 I1  .60  I 4  4 I1. 1  Cường độ dòng điện trong mạch chính là I  I123  I 4  6 I1  I1  . 6

Tại A có: I  I A  I1  0,5 

I  I  0, 6 A. 6


E = I(R+r) = 0,6.(20+10) = 18V. Câu 28: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Vôn kế đo hiệu điện thế giữa hai đầu R1: Uv = U1 U 15 28  7,5; R123  10  7,5  17,5  I  AB   1, 6A 2 R123 17,5

Do R1 nt R 23  I1  I23  I  1, 6A  U v  I1.R1  1, 6.10  16V. Câu 29: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. Ta có: U2 = I2R2 = IR2  R2 

O

E 3  0,3   r  1. R1  R2  r 45 r

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

Lại có: I 

1, 2  4. 0,3

FF IC IA L

Ta có: R 23 


Câu 1: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó bóng đèn dây tóc Đ1 có ghi số 12V−3W, bóng đèn dây tóc Đ2 loại 6V−3W; Rb là một biến trở. Để các đèn sáng bình thường thì điện trở Rb có giá trị A. 8 Ω. B. 12 Ω.

Hình 14

Đ1

Rb

D. 3 Ω.

Câu 2: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Cho mạch điện như hình vẽ. Biết  = 6,6V; r = 0,120, Đ1: 6V − 3W;

; r

Đ2: 2,5V − 1,25W. Điều chỉnh Ri và R2 sao cho 2 đèn sáng bình thuờng. Tính giá trị của R2? A. 50. B. 60. C. 70. D. 80.

R1

A

Đ2

FF IC IA L

C. 24 Ω.

, r

C

R2

B

N

O

Đ2

Q

U

Y

N

H

Ơ

Câu 3: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Cho mạch điện như hình vẽ. Biết nguồn điện có điện trở trong 2 Ω, điện trở mạch ngoài R = 8 Ω và cuộn dây thuần cảm. Lúc đầu khóa K đóng, sau đó ngắt khóa K thì thấy trong 0,01 s dòng điện giảm về 0 và suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây là 0,1 V. Biết hệ số tự cảm của ống dây là 0,5 mH. Tìm suất điện động của nguồn điện?

KÈ

M

A. 25 V. B. 20 V. C. 10 V. D. 5 V. Câu 4: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Nhà bạn Tiến Đạt có 1 bóng đèn ghi (220V − 50W). Bóng đèn hoạt động bình thường nếu hiệu điện thế cực đại hai đầu bóng đèn là A. 100 V. B. 220 V. C. 110 2 V. D. 220V2 V.

D

ẠY

Câu 5: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Cho ba điện trở giống nhau cùng giá trị 8 Ω. Lấy hai điện trở mắc song song thành một cụm và cụm đó mắc nối tiếp với điện trở còn lại. Đoạn mạch này được nối với nguồn có điện trở trong 2Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực nguồn là 12 V. Cường độ dòng điện trong mạch và suất điện động của nguồn điện đó lần lượt là A. 1 A và 14 V B. 0,5 A và 13 V C. 0,5 A và 14 V D. 1 A và 13 V Câu 6: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ. Biết r  1. Suất điện động E của nguồn bằng tích của cường độ dòng điện I nhân với giá trị điện trở nào dưới đây?


B. 11

FF IC IA L

A. 12

C. 1,2

D. 5

Câu 7: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một bếp điện 115V – 1 kW bị cắm nhầm vào mạng điện 230V được nối qua cầu chì chịu được dòng điện tối đa 15 A. Bếp điện sẽ B. có công suất toả nhiệt bằng 1 kW.

C. có công suất toả nhiệt lớn hơn 1 kW.

D. làm nổ cầu chì.

O

A. có công suất toả nhiệt ít hơn 1 kW.

B. 1 A.

C. 5/6 A.

H

A. 6/5 A.

Ơ

N

Câu 8: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Hai bóng đèn có điện trở 5 Ω mắc song song và nối vào một nguồn có điện trở trong 1 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 12/7 A. Khi tháo một đèn ra thì cường độ dòng điện trong mạch là D. 0 A.

A. 4

M

Q

U

Y

N

Câu 9: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) [ID:90413] Cho mạch điện như hình vẽ. Biết ξ = 12V, r = 4 Ω và bóng đèn thuộc loại 6V – 6W. Để đèn sáng bình thường thì giá trị của Rx là

B. 2

C. 6

D. 12

D

ẠY

KÈ

Câu 10: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động 6 V, điện trở trong r = 0,1Ω; mạch ngoài gồm bóng đèn có điện trở Rd = 11 Ω và điện trở R = 0,9 Ω. Biết đèn sáng bình thường. Hiệu điện thế định mức và công suất định mức của bóng đèn là

A. Udm =11V;Pdm = 11W.

B. Udm =11V;Pdm = 55W.


C. Udm =5,5V;Pdm = 275W.

D. Udm =5,5V;Pdm = 2,75W

A. 1,2 A; 3,6 V.

B. 1,5 A; 3,6V.

C. 1,5A; 4,8 V.

FF IC IA L

Câu11 : ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Cho mạch điện như hình vẽ. Biết  = 12 V, r = 1 , đèn thuộc loại 6V  3W, giá trị R1 = 5 . Coi ampe kế có điện trở bằng không, vôn kế có điện trở rất lớn. Điều chỉnh giá trị R2 đến giá trị 6 . Khi đó só chỉ ampe kế và vôn kế lần lượt là

D. 1,2 A; 4,8 V.

B. 9,6 V.

Y

A. 4,8 V.

N

H

Ơ

N

O

Câu 12: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Cho mạch điện như hình bên. Suất điện động của nguồn là 12 V, điện trở trong r = 1 Ω; R1 = 5Ω; R2 = R3 = 10 Ω. Bỏ qua điện trở dây nối. Hiệu điện thế hai đầu R1 là

C. 10,2 V.

D. 7,6 V.

M

Q

U

Câu 13: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một mạch điện gòm nguồn điện một chiều có suất điện động 12 V, điện trở trong 1 Ω mắc với điện trở thuần R = 5 Ω thành mạch kín. Cường độ dòng điện qua mạch chính là A. 2 A. B. 2,5 A. C. 4 A. D. 3 A.

D

ẠY

KÈ

Câu 14: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Cho mạch điện như hình bên, biết suất điện động của nguồn điện là 7,8 V, điện trở trong r = 0,4 Ω giá trị R1 = R2 = R3 = 3 Ω; R4 = 6 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Dòng điện chạy qua nguồn điện có cường độ là

A. 1,59 A

B. 2,79 A.

C. 1,95 A.

D. 3,59 A.


Câu 15: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Dòng điện một chiều có cường độ 2 A đi qua điện trở thuần R = 20 Ω thì nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở trong 1 phút là A. 4800J

B. 2400J

C. 3600J

D. 1200J

A. 4 V.

B. 0,4 V.

FF IC IA L

Câu 16: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một ống dây với độ tự cảm L = 0,2 H có dòng điện với cường độ i = 2 A đi qua. Thời gian ngắt dòng điện là t = 0,1 s. Độ lớn suất đện động tự cảm xuất hiện trong ống dây là C. 0,2 V.

D. 0,1 V.

N

O

Câu 17: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R1 = R2 = 4 Ω, R=3 = 6 Ω, R4 = 3 Ω và R5 = 10 Ω. Điện áp UAB = 48 V. Chọn đáp án đúng.

H

B. Cường độ dòng điện đi qua R1 là 3 A.

Ơ

A. Điện trở tương đương của đoạn mạch AB là 15 Ω.

N

C. Cường độ dòng điện đi qua R2 là 2 A.

Y

D. Cường độ dòng điện đi qua R5 là 1 A.

KÈ

M

Q

U

Câu 18: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, trong đó nguồn điện có suất điện động 12,5 V và có điện trở trong 0,4 Ω; bóng đèn dây tóc Đ1 có ghi 12 V  6 W, bóng đèn dây tóc Đ2 loại 6 V  4,5 W; Rb là một biến trở. Để các đèn sáng bình thường thì

ẠY

A. Rb = 16 Ω.

B. Rb = 10 Ω.

C. Rb = 8 Ω.

D. Rb = 12 Ω.

D

Câu 19: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Nối điện trở thuần R = 6 Ω với một nguồn điện có suất điện động 14 V, điện trở trong r = 1 Ω thành mạch kín. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là A. 2 A.

B. 4 A.

C. 0,5 A.

D. 2,3 A.

Câu 20: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Đồ thị biểu diễn sự biến thiên theo thời gian của cường độ dòng điện I chạy qua ống dây dẫn như hình vẽ (giá trị âm của I là dòng điện trong ống có


C. 4 V.

D.  4 V.

O

B.  2 V.

A. 2 V.

FF IC IA L

chiều ngược lại). Ống dây có L = 20 mH. Dựa vào đồ thị, khảo sát hiện tượng tự cảm xuất hiện trong ống dây. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây trong khoảng thời gian từ 10.10-3 s đến 20.10-3 s là

B. 2 A.

C. 1,41 A.

Ơ

A. 1 A.

N

Câu 21: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A) có giá trị cực đại là D. 2,82 A.

N

H

Câu 22: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 50 V. Công mà lực điện tác dụng lên một pozitron khi nó chuyển động từ điểm M đến điểm N là A. 8.10-18 J.

C. 4,8.10-18 J.

D. 4,8.10-18 J.

Y

B. 8.10-18 J.

B. 540 J.

Q

A. 5,4 kJ.

U

Câu23 : ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Nhiệt lượng tỏa ra của điện trở thuần R = 10 Ω trong 1 phút khi có dòng điện không đổi I = 3 A đi qua là C. 54 J.

D. 5,4 J.

KÈ

M

Câu 24: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Để bóng đèn sợi đốt loại 120 V – 60 W sáng bình thường ở mạng điện có điện áp hiệu dụng 220 V, người ta phải mắc nối tiếp nó với một điện trở R có giá trị bằng A. 240 Ω.

B. 180 Ω.

C. 200 Ω.

D. 120 Ω.

D

ẠY

Câu 25: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, trong đó nguồn điện có suất điện động 6 V và điện trở trong 1 Ω. Các điện trở R1 = R2 = 30 Ω, R3 = 7,5 Ω. Cường độ dòng điện qua R3 là


A. 0,50 A.

B. 0,67 A.

C. 1,00 A.

D. 1,25 A.

Câu 26: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Hai điện trở R1 = 12Ω và R2 = 6Ω mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế không đổi và bằng 12 V. Công suất tiêu thụ trên điện trở R1 là B. 8,00 W.

C. 5,33 W.

D. 2,67 W.

FF IC IA L

A. 3,00 W.

Câu 27: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Dòng điện có dạng i = sin100πt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10 Ω và hệ số tự cảm L. Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là A. 10 W.

B. 9 W.

C. 7 W.

D. 5 W.

B. 2 A.

C. 0,6 A.

D. 6 A.

N

A. 1,5 A.

O

Câu 28: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Hai điện trở R1 = 6Ω và R2 = 12 Ω mắc song song rồi mắc vào hai cực nguồn điện một chiều có điện trở trong r = 2Ω, khi đó cường độ dòng điện qua nguồn điện là 2A. Nếu tháo điện trở R2 ra khỏi nguồn thì cường độ dòng điện qua R1 là

B. I.

C. I/3.

N

A. 1,5I.

H

Ơ

Câu 29: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r tạo thành một mạch điện kín, khi đó cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu ta thay nguồn điện đó bằng ba nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch là D. 0,75I.

U

Y

Câu 30: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Hai bóng đèn có điện áp định mức U1  U 0 ;U 2  2U 0 và R có công suất định mức P1  2 P0 ; P2  P0 . . Tỉ số điện trở của hai bóng đèn 1 là R2 C. 2.

M

LỜI GIẢI:

B. 8.

Q

A. 1/8.

KÈ

Câu 1. Đáp án B

R dm 3   0,5A U dm 6

ẠY

+ Idm1  Idm2 

D

+ Để các đèn sáng bình thường thì U1  U dm1  6V + R b I 2  U 2  U1  R b 

U 2  U1 U 2dm  U1dm 12  6    12    I2 Idm 0,5

Câu 2. Chọn đáp án B + Hai đèn sáng bình thường → sáng đúng giá trị định mức.

D. 1/2.


Pdm1 3  Id1  U  6  0,5A  dm1  I  Pdm2  1, 25  0,5  d 2 U dm2 2,5

FF IC IA L

+ Đèn 2 và R 2 mắc nối tiếp nên I 2  Id 2  0,5A

+ Hiệu điện thế hai đầu đèn 1 bằng hiệu điện thế hai đầu mạch gồm (đèn 2 và R 2 ) do mắc song song.

U d1  U d 2  6  2,5  U R 2  U R 2  3,5V U R 2 3,5   7  Id 2 0,5

O

+ R2 

Ơ

i 0i  0,1  0,5.103  i  2 A. t 0, 01

H

etc   L

N

Câu 3.B Suất điện động tự cảm của ống dây được xác định theo biểu thức:

Vậy ban đầu dòng điện trong mạch có cường độ 2A.

N

Suất điện động của nguồn điện:   i ( R  r )  2(8  2)  20V .

Y

Câu 4. Chọn đáp án B

U

+ Các giá trị ghi trên các dụng cụ điện là giá trị hiệu dụng => U = 220V => U o  220 2 V

Q

+ Hạt nhân có số khối trung bình trong khoảng từ 20 đến 80 là bền vững nhất => Trong các

ẠY

KÈ

Câu 5.A

M

hạt nhân của đề bài thì hạt nhân có số khối bằng 56 là bền vững nhất.

 R1 / / R2  ntR3

D

R.R 3R 3.8 R   12() RR 2 2 U 12 I  N   1(A) RN 12

 RN 


  I ( RN  r )  1(12  2)  14(V ). Câu 6.D

R2 R3  2  R23 ntR1  RN  4 R2  R3

FF IC IA L

R2 / / R3  R23 

E  I ( RN  r )  I (3  2)  5 I . Câu 7: Chọn đáp án D.

Một bếp điện 115 V - 1 kW bị cắm nhầm vào mạng điện 230 V được nối qua cầu chì chịu được dòng điện tối đa 15 A. 2 U dm 1152   13, 225 Pdm 1.103

O

Rbep 

U = 230 V

N

U 230   17, 4 A  I cauchi  15 A Rbep 13, 225

Ơ

I

H

Do đó bếp điện sẽ làm nổ cầu chì.

N

Câu 8: Chọn B

Y

Mắc hai bóng đèn song song thì Rd 1  Rd 2  5  Rd 

R d1 R d 2    2,5  I1  (1) 2 2 Rd  r

Q

Rd 2  r

(2)

KÈ

Từ (1) và (2):

M

Rd  Rd 2  I 2 

U

Sau khi tháo một bóng đèn (giả sử tháo đèn 1) thì

R  r 12 2,5  1 I 2 Rd  r   I 2  I1. d  .  1A. I1 Rd 2  r Rd 2  r 7 5  1

ẠY

Câu 9: Chọn B

D

Điện trở của bóng đèn R d 

U d2  6 P

Để đèn sáng bình thường thì dòng điện qua đèn phải đúng bằng dòng điện định mức:

I

P 12   1  R x  2. U R x R d  r Rx  6  4


Câu 10: Chọn D Cường độ dòng điện qua mạch: I 

 Rd  R  r

6  0,5A. 11  0,1  0,9

FF IC IA L

Đèn sáng bình thường thì Id  I  0,5A. Hiệu điện thế định mức của bóng đèn U bd  I bd R d  5,5V. Công suất định mức của bóng đèn P  I 2bd R d  2, 75W. Câu 11: Chọn đáp án D.

O

62  12. 3

Rd R2  9 Ω. Rd  R2

Ơ

Điện trở tương đương của toàn mạch là: R = R1 +

N

Điện trở của bóng đèn là: Rđ =

N

H

Số chỉ của Ampe kế chính là giá trị cường độ dòng điện trong mạch: I =

 Rr

Câu 12: Chọn đáp án B.

E 12   2, 4 A  U R1  E  I .r  12  2, 4.1  9, 6V . r  R 1 4

M

I

Q

U

1 1 1 1     R  4 R R1 R2  R3 4

Y

Số chỉ Vôn kế là giá trị hiệu điện thế hai đầu R2: U2 = ξ - I(r + R1) = 4,8 V.

U 12   2( A). R  r 5 1

ẠY

I

KÈ

Câu 13: Chọn đáp án A.

Câu 14: Chọn đáp án C.

D

( R1ntR2 ) / /( R3 ntR4 ) 1 1 1 1 1      R  3, 6 R R1  R2 R3  R4 6 9

 1, 2 A.


I

E 7,8   1,95 A. r  R 0, 4  3, 6

Câu 15: Chọn đáp án A.

FF IC IA L

Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở trong một phút là : Q = R.I2.t = 20.22.60 = 4800 J. Câu 16: Chọn đáp án A.

e L

i  4(V ). t

Câu 17: Chọn đáp án C.

O

Phân tích mạch: R1 nt ((R2 nt R3) // R5) nt R4.

( R2  R3 ) R5  12. R2  R3  R5

Ơ

Rtd  R1  R4 

N

Điện trở tương đương của mạch là:

N

U AB  4 A. Rtd

Y

I

H

Cường độ dòng điện qua mạch là:

Q

U

R5  I2 1    I 2  I 5  2 A.  I 5 R2  R3 I  I  I  4 A  2 5

M

Câu 18: Chọn đáp án C.

6 12  0,5 A; R1   24. 12 0,5

Thông số định mức Đ2 là: I 2 

4,5 6  0, 75 A; R2   8. 6 0, 75

ẠY

KÈ

Thông số định mức Đ1 là: I1 

D

Khi các đèn sáng bình thường => I1R1 = I2(R2 + Rb) => Rb = 8 Ω. Câu 19: Chọn đáp án A. I

E 14   2( A). R  r 6 1


Câu 20: Chọn đáp án C. e   L.

i 1  1  20.103.  4V . t 10.103

FF IC IA L

Câu 21: Chọn đáp án B. Dựa vào phương trình ta có i cực đại là I0 = 2 (A). Câu 22: Chọn đáp án B.

pozitron là phản hạt của electron nên có điện tích q = - qe = 1,6.10-19C.  AMN  q.U MN  1, 6.1019.50  8.108 J .

O

Câu 23 Chọn đáp án A.

N

Q  I 2 .R.t  32.10.60  5400 J  5, 4kJ

Ơ

Câu 24: Chọn đáp án C.

2 U dm 1202 P 60   240; I dm    0,5 A P 60 U 120

N

Rd 

H

Bóng đèn sợi đốt có vai trò như một điện trở trong mạch:

U 220   R  200. R  Rd 240  R

Q

0,5  I dm  I 

U

Y

Suy ra để bóng đèn sáng bình thường thì:

M

Câu 25: Chọn đáp án B.

KÈ

Mạch gồm R1 // R2 // R3.

ẠY

1 1 1 1     Rtd  5. Rtd R1 R 2 R2

D

I 

 I3 

Rtd  r

 1A  U 3    I .r  5(V )

U3 2  A  0, 67 A. R3 3

Câu 26: Chọn đáp án C.


 R12  R1  R2  12  6  18()  R1ntR2   U 12 2  I1  I 2  I  R  18  3 ( A)  12 2

2 P1  I R1    .12  5,33(W ). 3

FF IC IA L

2

Câu 27: Chọn đáp án D.

Công suất tiêu thụ trên cuộn dây chính là công suất tiêu thụ trên điện trở r = 10 Ω nên ta có:

I 02 12 P  I r  .r  .10  5W . 2 2

O

2

Câu 28: Chọn đáp án A.

R1  r

12  1,5( A). 62

N

Y

I1 

U

Câu 29: Chọn đáp án A. E E  r  R 2r

Q

I

H

  I ( RN  r )  2(4  2)  12(V ).

N

R1 R2 6.12   4   . R1  R2 6  12

Ơ

R1 / / R2  RN 

r 3

KÈ

Eb  E; rb 

M

Khi thay nguồn điện đó bằng ba nguồn điện giống hệt nó mắc song song:

E

r R 3

ẠY

 I'

E 4 r 3

D

Câu 30: Chọn đáp án A.

P1 U12 R2 R U 2P 1  2  1  12 2  . P2 U 2 R1 R2 U 2 P1 8


ẠY

D KÈ M Y

U

Q N

Ơ

H

N

FF IC IA L

O

I' 2   1,5. I 4 3


B. 0,13 g

N

A. 0,013 g

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

34 Câu VDC Dòng Diện Không Đổi Câu 1(Đề thi thử MEGABOOK 2019 –Lần 2 ). Một bộ acquy có suất điện động 6 V có dung lượng là 15 Ah. Acquy này có thể sử dụng thời gian bao lâu cho tới khi phải nạp lại, tính điện năng tương ứng dự trữ trong acquy nếu coi nó cung cấp dòng điện không đổi 0,5 A A. 30 h; 324 kJ B. 15 h; 162 kJ C. 60 h; 648 kJ D. 22 h; 489 kJ Câu 2(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 3). Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r tạo thành một mạch điện kín, khi đó cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu ta thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch là 3 I 3 A. I B. I C. D. I 2 3 4 Câu 3(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 4). Hai nguồn có cùng suất điện động E và điện trở trong r được mắc thành bộ nguồn và được mắc với điện trở R = 11 Ω thành một mạch kín. Nếu hai nguồn mắc nối tiếp thì dòng điện qua R có cường độ = 0,4 A; nếu hai nguồn mắc song song thì dòng điện qua R có cường độ I2 = 0,25 A. Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn bằng A. E = 2 V; r = 0,5 Ω. B. E = 2 V; r = 1 Ω C. E = 3 V; r = 0,5 Ω D. E = 3 V; r = 2 Ω Câu 4(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 5). Một nguồn gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song, mỗi pin có suất điện động 0,9 V và điện trở trong 0,6 Ω. Bình điện phân dung dịch CuSO4 có điện trở 205 Ω. mắc vào hai cực của bộ nguồn. Trong thời gian 50 phút khối lượng đồng Cu bám vào catốt là C. 1,3 g

D. 13 g

Q

A. R1 = 1Ω;R2 = 4Ω

U

Y

Câu 5(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-LẦn 8). Một nguồn điện có suất điện động ξ = 6 V, điện trở trong r = 2 Ω, mạch ngoài có biến trở R. Thay đổi R thì thấy khi R = R1 hoặc R = R2, công suất tiêu thụ ở mạch ngoài không đổi và bằng 4W, R1 và R2 bằng C. R1 = 2 Ω;R2 = 3Ω

B. R1 = R2 = 2Ω D. R1 = 3 Ω;R2 = 1Ω

M

Câu 6(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 11). Một bếp điện gồm hai dây điện trở R1 và

KÈ

R 2 . Nếu chỉ dùng R1 thì thời gian đun sôi nước là 10 phút, nếu chỉ dùng R 2 thì thời gian đun sôi nước là 20 phút. Hỏi khi dùng R1 nối tiếp R 2 thì thời gian đun sôi nước là bao nhiêu: B. 20 phút

C. 30 phút

D. 10 phút

ẠY

A. 15 phút

Câu 7(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 11). Một ampe kế có điện trở bằng 2 chỉ cho

D

dòng điện tối đa là 10 mA đi qua. Muốn mắc vào mạch điện có dòng điện chạy trong nhánh chính là 50 mA mà ampe kế hoạt động bình thường không bị hỏng thì phải mắc với nó điện trở phụ R: A. nhỏ hơn 2 song song với ampe kế

B. lớn hơn 2 song song với ampe kế


C. nhỏ hơn 2 nối tiếp với ampe kế

D. lớn hơn 2 nối tiếp với ampe kế

Câu 8(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 12). Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R1  3    đến R 2  10,5    thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn tăng gấp hai lần. Điện trở trong của nguồn điện đó là C. r  10,5   

D. r  7   

FF IC IA L

A. r  7,5    B. r  6, 75   

O

Câu 9(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 13). Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước. nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1  10 (phút). Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2  40 (phút).Nếu dùng cả hai dây mắc song song thì nước sẽ sôi sau thời gian là A. t = 4 ( phút) B. t = 8 ( phút)C. t = 25 ( phút) D. t = 30 ( phút) Câu 10(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 15). Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, nguồn điện có suất điện động E  6 V , điện trở trong 0,1  , mạch ngoài gồm bóng đèn có điện trở Rđ  11  và

N

điện trở R  0,9  . Biết đèn sáng bình thường. Hiệu điện thế định mức A và công suất định mức của bóng đèn là

B. U ®m  55 V; P®m  275 W

Ơ

A. U ®m  5,5 V; P®m  2, 75 W

D. U ®m  11V; P®m  11W

H

C. U ®m  2, 75 V; P®m  0, 6875 W

Y

N

Câu 11(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 17). Một bộ acquy có suất điện động 6V có dung lượng là 15Ah. Acquy này có thể sử dụng thời gian bao lâu cho tới khi phải nạp lại, tính điện năng tương ứng dự trữ trong acquy nếu coi nó cung cấp dòng điện không đổi 0,5A:

U

A. 30h; 324kJ C. 60h; 648kJ

B. 15h; 162kJ D. 22h; 489kJ

Q

Câu 12(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 18). Một tấm pin quang điện gồm nhiều pin mắc nối tiếp. Diện tích tổng cộng của các pin nhận năng lượng ánh sáng là 0, 6m 2 . Mỗi mét

KÈ

M

vuông của tấm pin nhận công suất 1360W của ánh sáng. Dùng bộ pin cung cấp năng lượng cho mạch ngoài, khi cường độ dòng điện là 4A thì điện áp hai cực của bộ pin là 24V. Hiệu suất của bộ pin là A. 16,52 % .

B. 11, 76%.

C. 14, 25 % .

D. 12,54 % .

ẠY

Câu 13. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 18) Cho mạch điện như hình vẽ. C là tụ xoay còn L là cuộn dây thuần cảm. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số không đồi, V1 và V2 là các

D

vôn kế lí tưởng. Điều chỉnh giá trị của C để số chỉ V1 cực đại là U1 , khi đó số chỉ của V2 là 0,5U1. Khi số chỉ của V2 cực đại là U 2 , thì số chỉ của V1 lúc đó là A. 0, 4U 2 . .

B. 0, 6U 2 .

C. 0, 7U 2 .

D. 0,5U 2 .


Câu 14. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 20) Khi mắc vào hai cực của acqui điện trở mạch ngoài R1  14 , thì hiệu điện thế giữa hai cực của acqui là U1  28V . Khi mắc vào hai cực của acqui điện trở mạch ngoài R 2  29 , thì hiệu điện thế giữa hai cực của acqui là

U 2  29V . Điện trở trong của acqui là B. r = 1Ω

C. r = 11Ω

D. r = 0,1Ω

FF IC IA L

A. r = 10Ω

Câu 15. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 20) Một nguồn gồm 30 pin mắc hỗn hợp thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song, mỗi pin có suất điện động 0,9V và điện trở trong 0,6Ω. Một bình điện phân dung dịch đồng có anot bằng đồng có điện trở 205Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín. Tính khối lượng đồng bám vào catot trong thời gian 50 phút, biết A = 64, n = 2: B. 0,023g

C. 0,013g

D. 0,018g

O

A. 0,01g

H

B. Mắc nối tiếp với điện kế một điện trở 4

Ơ

A. Mắc song song với điện kế một điện trở 0,2

N

Câu 16(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 21). Một điện kế có điện trở 1, đo được dòng điện tối đa 50mA. Phải làm thế nào để sử dụng điện kế này làm ampe kế đo cường độ dòng điện tối đa 2,5A

N

C. Mắc nối tiếp với điện kế một điện trở 20

Y

D. Mắc song song với điện kế một điện trở 0,02

M

A. 0,013 g

Q

U

Câu 17(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 22). Một nguồn gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song, mỗi pin có suất điện động 0,9 (V) và điện trở trong 0,6 (). Bình điện phân dung dịch CuSO4 có điện trở 205 mắc vào hai cực của bộ nguồn. Trong thời gian 50 phút khối lượng đồng Cu bám vào catốt là B. 0,13 g

C. 1,3 g

D. 13 g

KÈ

Câu 18(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 23 ). Khi điện phân dung dịch muối ăn trong nước, người ta thu được khí hiđrô tại catốt. Khí thu được có thể tích V  1 lít ở nhiệt độ t  27 0 C , áp suất p  1 atm. Điện lượng đã chuyển qua bình điện phân là A. 6420 C

B. 4010 C

C. 8020 C

D. 7840 C

D

ẠY

Câu 19(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 24 ) . Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200cm 2 người ta dùng tấm sắt làm catot của bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 và anot là một thanh đồng nguyên chất, cho dòng điện 10A chạy qua bình trong 2 giờ 40 phút 50 giây. Tìm chiều dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt. Biết A Cu  64, n  2, D  8,9g / cm3 A. l, 6.102 cm

B. 1,8.102 cm

C. 2.102 cm

D. 2, 2.102 cm

Câu 20(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 25). Chiều dày của lớp Niken phủ lên một tấm kim loại là d  0, 05 (mm) sau khi điện phân trong 30 phút. Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là


30cm2. Cho biết Niken có khối luợng riêng là   8,9.103 kg m3 , nguyên tử khối A  58 và hoá trị n  2 . Cường độ dòng điện qua bình điện phân là A. I  2,5  A  .

B. I  2,5  mA  .

C. I  250  A  .

D. I  2,5  A  .

A. 0, 08 V ; 1

B. 12 V ; 2

FF IC IA L

Câu 21(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 27). Một nguồn điện được mắc vào một biến trở. Khi điều chỉnh biến trở đến 14 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 10,5 V và khi điện trở của biến trở là 18 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 10,8 V. Nguồn điện có suất điện động và điện trở trong lần lượt là C. 11, 25 V ; 1

D. 8 V ; 0,51

A. 92%.

B. 82%.

C. 72%.

O

Câu 22(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 29). Khi tăng điện trở mạch ngoài lên 2 lần thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện tăng lên 10%. Tính hiệu suất của nguồn điện khi chưa tăng điện trở mạch ngoài. D. 62%.

Câu 23(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 31). Người ta dùng một laze nấu chảy một tấm

N

thép 1kg. Công suất chùm là P=10W. Nhiệt độ ban đầu của tấm thép là t o  30o . Khối lượng

Ơ

riêng của thép là D=7800 kg/m3; nhiệt dung riêng của thép là c=448 J/kg.độ. Nhiệt nóng chảy của thép là L =270 kJ/kg; điểm nóng chảy của thép là Tc  1535o C . Thời gian tối thiểu để tan B. 94424s.

N

A. 9466,6s.

H

chảy hết tấm thép là

C. 9442,4s.

D. 94666s.

Y

Câu 24(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 32). Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anot làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R  8    , được mắc vào hai cực của bộ nguồn B. 10,5 (g).

Q

A. 5 (g).

U

E = 9 (V), điện trở trong r  1(). Khối lượng Cu bám vào catot trong thời gian 5h có giá trị là C. 5,97 (g).

D. 11,94 (g).

KÈ

A. 2,56cm

M

Câu 25(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 33). Một electron chuyển động dọc theo hướng đường sức của một điện trường đều có cường độ 100 V/m với vận tốc ban đầu là 300 km/s. Hỏi nó chuyển động được quãng đường dài bao nhiêu thì vận tốc của nó bằng không B. 25,6cm

C. 2,56mm

D. 2,56m

ẠY

Câu 26(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 34). Một điện kế có điện trở 2 , trên điện kế có 100 độ chia, mỗi độ chia có giá trị 0,05ma. Muốn dùng điện kế làm vôn kế đo hiệu điện thế cực đại 120V thì phải làm thế nào A. Mắc song song với điện kế điện trở 23998Ω

D

B. Mắc nối tiếp với điện kế điện trở 23998Ω

C. Mắc nối tiếp với điện kế điện trở 11999Ω D. Mắc song song với điện kế điện trở 11999Ω

Câu 27(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 – Lần 35). Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực. khi giá trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa


hai cực của nguồn điện là 4,5(V). Giảm giá trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2 (A) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4(V). Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là. B. E  4,5  V  ; r  2,5    .

C. E  4,5  V  ; r  0, 25    .

D. E  9  V  ; r  4,5    .

FF IC IA L

A. E  4,5  V  ; r  4,5    .

Câu 28(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 36). Khi hiệu điện thế giữa hai cực bóng đèn là U1  20mV thì cường độ dòng điện chạy qua đèn là I1  8mA , nhiệt độ dây tóc bóng đèn là

t1  25C . Khi sáng bình thường, hiệu điện thế giữa hai cực bóng đèn là U 2  240V thì cường

độ dòng điện chạy qua đèn là I 2  8A . Biết hệ số nhiệt điện trở là 4, 2.103 K 1 . Nhiệt độ t 2 của dây tóc đèn khi sáng bình thường là B. 2699  C  .

C. 2644 (K)

O

A. 2600  K  .

D. 2917  C  .

B.51 W

C.150 W

H

A. 510 W

Ơ

N

Câu 29(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 37). Một thiết bị tiêu thụ điện có công suất định mức 15 W với hiệu điện thế định mức 110 V mắc nối tiếp với bóng đèn có hiệu điện thế định mức 110 V. Cả hai được mắc vào hiệu điện thế của lưới điện là 220 V. Để cho dụng cụ trên làm việc bình thường thì công suất của đèn phải là D. 15 W

N

Câu 30(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 37). Một điện kế có điện trở 24,5 Ω đo được dòng điện tối đa là 0,01 A và có 50 độ chia. Muốn chuyển điện kế thành ampe kế mà mỗi độ chia ứng với 0,1 A thì phải mắc song song với điện kế đó một điện trở: B. 0,3 Ω

Y

A. 0,1 Ω

C. 0,5 Ω

D. 0,7 Ω

Q

U

Câu 31(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 39). Mắc một điện trở 14 vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 1 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện này là 8,4 V. Công suất mạch ngoài và công suất của nguồn điện lần lượt bằng

M

A. PN  5, 04W; Png  5, 4W

D. PN  204,96W; Png  219, 6W

KÈ

C. PN  84W; Png  90W

B. PN  5, 4W; Png  5, 04W

ẠY

Câu 32(Đề thi thử MEGABOOK 2019- lần 1 ). Một điện trở R1 được mắc vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong r = 4 Ω thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ I1 = 1,2 A. Nếu mắc thêm một điện trở R2 = 2Ω nối tiếp với điện trở R1 thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ I2 = 1 A. Giá trị của điện trở R1 bằng

A. 5Ω

B. 6Ω

C. 7Ω

D. 8Ω

D

Câu 33(Đề thi thử MEGABOOK 2019- lần 1 ). Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, biết R1 = 0,1Ω, r = 1,1 Ω. Phải chọn R bằng bao nhiêu để công suất tiêu thụ trên R là cực đại? A. 1Ω C. 1,4Ω

B. 1,2Ω D. 1,6Ω


Câu 34(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 9): Hãy xác định suất điện động E và điện trở trong r của một ác quy, biết rằng nếu nó phát ra dòng điện I1 = 15 A thì công suất mạch ngoài là P1 = 136 W, còn nếu phát dòng điện I2 = 6 A thì công suất mạch ngoài là P2= 64,8 W. B. E= 12 V;r = 2Ω

C. E = 2 V; r = 0,2 Ω

D. E = 2V;r = 1 Ω

GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Chọn đáp án A  Lời giải: + Thời gian Acquy này có thể sử dụng đến khi phải nạp lại: t 

FF IC IA L

A. E = 12 V; r = 0,2 Ω

q 15Ah   30h I 0,5A

O

+ Dung lượng của pin (điện lượng mà pin dự trữ): q = 15Ah = 15.3600 = 54000 C Điện năng tương ứng dự trữ trong acquy: A  It = 6.54000 = 324000(J) = 324kJ  Chọn đáp án A

Ơ

N

Câu 2. Chọn đáp án B  Lời giải:

E E  R  r 2r + Khi thay nguồn trên bằng bộ 3 nguồn giống hệt mắc song song r + Suất điện động và điên trở trong của bộ nguồn: E b  E; rb  3 Eb E 3 E 3 E 3 + Cường độ dòng điện trong mạch khi đó: I /    .  .  I r R  rb r  4 r 2 2r 2 3

Q

U

Y

N

H

++ Ban đầu, cường độ dòng điện trong mạch: I 

M

 Chọn đáp án B

KÈ

Câu 3. Chọn đáp án D  Lời giải:

D

ẠY

E b1  2E E b1 2E  I1    0, 4A 1 + Trường hợp hai nguồn mắc nối tiếp:  R  rb1 11  2r rb1  2r E b2  E E b2 E    0, 25A  2  + Trường hợp hai nguồn mắc song song:  r  I2  R  rb2 11  r rb2  2 2 0, 4 r → Từ (1) và (2) 11  2r   0, 25 11    0, 275r  0,55  r  2    2 2  0, 4 0, 4 + Suất điện động của nguồn điện: E  11  2r   11  2.2  3V 2 2


 Chọn đáp án D   Câu 4. Chọn đáp án A

FF IC IA L

 Lời giải:

+ Bộ nguồn điện gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhỏm có 10 pin mắc song song, mỗi pin có suất điện động 0,9 V và điện trở trong 0,6 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là E = 2,7 V, r = 0,18 Ω.

+ Bình điện phân dung dịch CuSO4 có điện trở R = 205 Ω mắc vào hai cực của bộ nguồn. Cường E độ dòng điện chạy qua bình điện phân là: I   0, 0132A Rr

O

1 A + Trong thời gian 50 phút khối lượng đồng Cu bám vào catốt là: m  . It  0, 013  g  F n

Ơ

N

 Chọn đáp án A

 2R

 R  r

U

  2 R  P. R 2  2 P. R.r  P.r 2

Rr

Q

Thay số vào ta có: 36 R  4 R 2  16 R  4.2 2

KÈ

M

 R1  1  R2  5R  4  0    R2  4 Câu 6 C

ẠY

Câu 7A

Câu 8 D

D

Câu 9 B

Câu 10 A Câu 11A Câu 12 B

2

Y

Công suất tiêu thụ trên R: P  I 2 . R 

N

Cường độ dòng điện trong mạch: I 

H

Câu 5 : ⇒ Chọn A


Câu 13 A Câu 14 B Câu 15 C

FF IC IA L

Câu 16 D Câu 17 A Câu 18 D Câu 19 B Câu 20 D

O

Câu 21 B

N

Câu 22 B

Ơ

Câu 23 B

H

Câu 24 C

N

Câu 25 C

Y

Câu 26 B

U

Câu 27 C

Câu 30 C

KÈ

Câu 31 A

M

Câu 29 D

Q

Câu 28 B

Câu 32. Chọn đáp án B

ẠY

 Lời giải:

+ Ban đầu, cường độ dòng điện trong mạch: I 

    1, 2 1 R1  r R1  4

D

+ Sau khi mắc thêm R2 nối tiếp với R1 , cường độ dòng điện trong mạch:

I/ 

    1 2  R1  R 2  r R1  2  4

+ Từ (1) và (2) ta có: 1, 2  R1  4   R1  6  R1  6   


Chọn đáp án B Câu 33. Chọn đáp án B + Cường độ dòng điện trong mạch: I  + Công suất tiêu thụ trên R: P  I 2 R 

Xét mẫu y  R 

   R N  r R1  R  r 2 R

 R1  R  r 

2

2  R1  R  r    R  

R1  r R

+ Công suất trong mạch cực đại khi và chỉ khi ymin

O

R1  r ta có: R

R1  r  R  R1  r R

N

R

R1  r    R  R  

Ơ

R1  r R r  2 R. 1  2R1  r R R

Dấu bằng xảy ra (y .) khi và chỉ khi:

2

H

y R

R và

N

+ Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương

2

FF IC IA L

 Lời giải:

Thay số vào ta được: R  0,1  1,1  1, 2   

Y

Chọn đáp án B

Q

U

Câu 34. Chọn đáp án A  Lời giải: + Công suất tiêu thụ trên mạch ngoài: P  U N I   E  I.r  .I

D

ẠY

KÈ

M

136   E  15r  .15 15E  225r  136 + Trong hai trường hợp ta có:   6E  36r  64,8 64,8   E  6r  6 538  E  12V  15E  225r  136   45   6E  36r  64,8 r  26  0,9  135 Chọn đáp án A

2


DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI Câu 1: (Đỗ Ngọc Hà hocmai Đề 1)Dùng một nguồn điện có hiệu điện thế không đổi 12 V mắc với mạch ngoài gồm hai bóng đèn: Đ1 ghi 6 V - 3 W, Đ2 ghi 6 V - 4,5 W và một điện trở R. Để cả hai bóng đèn đều sáng bình thường thì mạch ngoài mắc theo cách nào trong số các cách sau đây? B. Đ2 nối tiếp ( Đ1 song song R), với

C. R nối tiếp ( Đ1 song song Đ2 ), với R  12 . R  8 .

D. R nối tiếp ( Đ1 song song Đ2 ), với

FF IC IA L

A. Đ1 nối tiếp ( Đ2 song song R), với R  24 . R  24 .

B. 42,5 mV.

C. 42,5 V.

Q

kế là? A. 4,25 V.

U

Y

N

H

Ơ

N

O

Câu 2. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 2) Một bình đun nước gồm hai cuộn dây mắc song song, ngoài nấc ngắt điện, còn có ba nấc bật khác. nấc 1 bật cuộn dây 1, nấc 2 bật cuộn dây 2, nấc 3 bật cả 2 cuộn dây. Để đun sôi một lượng nước đầy bình; nếu bật nấc 1 thì cần thời gian 10 phút; nếu bật nấc 2 thì cần thời gian 15 phút; nếu bật nấc 3 để đun sôi lượng nước đầy bình đó thì cần A. 5 phút. B. 6 phút. C. 25 phút. D. 18 phút. Câu 3. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 2) Một mạch điện nhu hình bên gồm nguồn điện có suất điện động E = 6 V và điện trở trong r  1 ; các điện trở R1  R4  1, R2  R3  3 ; ampe kế A có điện trở không đáng kể. Số chỉ ampe kế A và chiều dòng điện qua nó là A. 1,2 A, chiều từ C tới D. B. 1,2 A, chiều từ D tới C. C. 2,4 A, chiều từ C tới D. D. 2,4 A, chiều từ D tới C. Câu 4. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 3) Nối cặp nhiệt điện đồng - constantan với một milivôn kế tạo thành một mạch kín. Nhúng mối hàn hàn thứ nhất vào nước đá đang tan và mối hàn thứ hai vào hơi nước sôi. Biết hệ số nhiệt điện động của cặp nhiệt điện này là 42,5V / K . Số chỉ của milivôn

R  6

D. 4,25 mV.

R  12

M

Câu 5. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 3) Hai điện trở 1 và 2 mắc song song rồi nối vào hai cực của nguồn điện một chiều có điện trở trong là 2 , khi đó cường độ dòng điện chay

R

R

D

ẠY

KÈ

qua nguồn là 2 A. Nếu tháo điện trở 2 ra khỏi mạch điện thì cường độ dòng điện chạy qua 1 là? A. 1,5 A. B. 2 A. C. 0,67 A. D. 6 A. Câu 6. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 3) Hai nguồn giống nhau có suất điện động và điện trở trong lần lượt là E và r được ghép thành bộ. Mạch ngoài được mắc với điện trở R  3 . Nếu hai nguồn mắc song song thì cường độ dòng điện chạy qua R là 1,5 A, nếu mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện chạy qua R là 2 A. Giá trị của E và r lần lượt là A. 5,4 V và 1, 2 B. 3,6 V và 1,8 C. 4,8 V và 1,5 D. 6,4 V và 2 Câu 7. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 4) Có N = 80 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động

r  1

e0 = 1,5 V; điện trở trong 0 mắc thành x dãy song song, mỗi dãy gồm y nguồn mắc nối tiếp. Điện trở mạch ngoài là R  5 . Để dòng qua R lớn nhất thì giá trị của x và y là ?


A. x = 2 và y = 40.

B. x = 4 và y = 20.

C. x = 8 và y = 10.

D. x = 10 và y =

A. 4 Ω

B. 5 Ω

FF IC IA L

8. Câu 8: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 5) Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên. L là một ống dây dẫn hình trụ dài 10 cm, gồm 1000 vòng dây, không có lõi, được đặt trong không khí; điện trở R; nguồn điện có E = 12 V và r = 1 Ω. Biết đường kính của mỗi vòng dây rất nhỏ so với chiều dài của ống dây. Bỏ qua điện trở của ống dây và dây nối. Khi dòng điện trong mạch ổn định thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn là 2,51.10-2 T. Giá trị của R là C. 6 Ω

D. 7 Ω

Câu 9: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 5) Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở là R1 = 2 Ω và R2 = 8 Ω, khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn đó như nhau. Điện trở trong của nguồn điện đó là? B. 2 Ω

C. 3 Ω

D. 4 Ω

O

A. 1 Ω

N

Câu 10: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 5) Một thanh graphit (than) được ghép nối tiếp với một thanh sắt với cùng độ dày. Than và sắt có điện trở suất ở 0oC lần lượt là  01  4.108 .m,  02  9, 68.108 .m , Ω.m và có hệ số nhiệt điện trở lần lượt là

Ơ

1  0,8.103 K 1 ,  2  6, 4.103 K 1 . Người ta thấy điện trở của thanh ghép nối tiếp này không

B. 0,63.

C. 0,052.

N

A. 0,93.

H

phụ thuộc vào nhiệt độ. Bỏ qua sự dãn nở vì nhiệt của các thanh. Tỉ số chiều dài thanh sắt với thanh than là? D. 0,026.

D. 1,2 Ω.

M

C. 1,0 Ω.

B. 0,6 Ω.

Q

A. 0,5 Ω.

U

Y

Câu 11. ( Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 6) Cho mạch điện như hình bên. nguồn điện có suất điện động E = 12 V và điện trở trong r; các điện trở R1 = 4 Ω, R2 = R3 = 10 Ω. Bỏ qua điện trở của ampe kế A và các dây nối. Số chỉ của ampe kế là 0,6 A. Giá trị r là?

ẠY

KÈ

Câu 12: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 7) Cho mạch điện như hình bên: R1 = R2 = R3 = 40 Ω, R4 = 30 Ω, nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r = 10 Ω. Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. Biết số chỉ của ampe kế là 0,5 A. Suất điện điện E của nguồn có giá trị là? A. 12 V. B. 15 V. C. 18 V. D. 24 V.

D

Câu 13: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 8) Cho hai điện trở R1 và R2 (R1 > R2). Khi mắc hai điện trở nối tiếp thì điện trở tương đương là 9 Ω, khi mắc chúng song song thì điện trở tương đương là 2 Ω. Mắc R1 vào nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì dòng qua nó là 1 A. Mắc R2 vào nguồn trên thì dòng qua nó là 1,5 A. Giá trị của E và r lần lượt là A. 6 V và 1 Ω. B. 9 V và 3 Ω. C. 9 V và 1 Ω. D. 6 V và 3 Ω.


O

FF IC IA L

Câu 14: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 9) Cho mạch điện như hình bên. Cho biết : nguồn E = 6 V, r = 0,5 Ω ; các điện trở R1 = 3 Ω, R2 = 2 Ω, R3 = 0,5 Ω ; các tụ điện C1 = C2 = 0,2 μF. Trước khi lắp vào mạch, các tụ chưa được tích điện. Ban đầu K mở. Số electrôn chuyển qua khóa K khi K đóng là ? A. 3,75.1012. B. 8,75.1012. C. 5.1012. D. 13 1,2.10 . Câu 15. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 10) Cho mạch điện như hình. Biết: nguồn có suất điện động E = 9 V, điện trở trong r = 0,5 Ω; đèn Đ(6V – 3W); điện trở R1 và R2 = 12 Ω. Đèn sáng bình thường. Điện trở R1 có giá trị là

U

Y

N

H

Ơ

N

A. 1,5 Ω. B. 2,5 Ω. C. 5 Ω. D. 15 Ω. Câu 16. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 11)Cho mạch điện như hình vẽ, nguồn điện có suất điện động E không đổi và điện trở trong r = 2 Ω. Điện trở của đèn R1 = 3 Ω, điện trở R2 = 3 Ω. Di chuyển con chạy C, người ta nhận thấy khi điện trở của phần AC của biến trở AB có giá trị 1Ω thì đèn tối nhất. Điện trở toàn phần của biến trở AB là?

M

Q

A. 2 Ω. B. 3 Ω. C. 5 Ω. D. 6 Ω. Câu 17. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 12) Một điện trở R = 25 Ω được mắc vào bộ nguồn gồm 2 acquy giống nhau, điện trở trong mỗi nguồn là r = 10 Ω. Gọi công suất tỏa nhiệt trên R khi 2 acquy

P1 bằng P2

KÈ

mắc nối tiếp, song song lần lượt là P1, P2. Tỉ số

16 9 4 3 B. C. . D. . . . 9 16 3 4 Câu 18. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 14) Dùng một acquy lần lượt thắp sáng bóng đèn Đ1 và Đ2 có cùng công suất định mức P. Khi thắp sáng Đ1 công suất của nguồn là P1 = 60 W, còn khi thắp sáng Đ2 công suất của nguồn là P2 = 90 W. Biết trong hai trường hợp các bóng đều sáng bình thường. Giá trị của P là A. 73 W. B. 72 W. C. 36 W. D. 75 Câu 19. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 1) Cho mạch điện nhu hình vẽ.

D

ẠY

A.

R1  2; R 2  3; R 3  5; R 4  4 . Vôn kế có điện trở rất lớn ( R V   ). Hiệu điện thế giữa hai

đầu A, B là 18V. số chỉ của vôn kế là A. 0,8V.


B. 2,8V. C. 4V. D. 5V Câu 20. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-đề 2) Cho bộ nguồn gồm 12 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 2V và điện trở trong 0,5 mắc như hình vẽ. Thay 12 pin bằng một nguồn có suất A. E b  24V; rb  12

FF IC IA L

điện động E b và điện trở trong rb có giá trị là bao nhiêu? B. E b  16V; rb  12

N

O

C. E b  24V; rb  4 D. E b  16V; rb  3 Câu 21. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-đề 2) Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm R  8 bằng đồng, điện trở của bình điện phân , được mắc vào hai cực của bộ nguồn gồm 3 r  1/ 3    . nguồn mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động là 3V, điện trở trong Khối lượng Cu bám vào catốt trong thời gian 5 h có giá trị là. A. 5 (g). B. 10,5 (g). C. 5,97 (g). D. 11,94 (g). Câu 22. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-đề 2) Có hai bóng đèn:

Ơ

Đ1  120V  60W; Đ2  120V  45W mắc hai bóng đèn trên vào hiệu điện thế U = 240V theo sơ

H

đồ như hình vẽ. Giá trị của R1 bằng bao nhiêu để hai bóng sáng bình thường? A. 713

N

B. 137 C. 173

Q

U

Y

D. 371 Câu 23. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 4) Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó nguồn có suất điện động E = 6V, điện trở trong không đáng kể, bỏ qua điện trở của dây nối. Cho R1  R 2  30, R 3  7,5 . Công suất tiêu thụ trên R 3 là

D

ẠY

KÈ

M

A. 4,8W B. 8,4W C. 1,25W D. 0,8W Câu 24. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 4) Cho hai nguồn giống nhau có suất điện động là 6V và điện trở trong cùng là 2 . Mắc hai đầu điện trở R = 2 vào đoạn mạnh gồm bộ nguồn trên. Biết bộ gồm hai nguồn trên được mắc song song. Hãy tính công suất mạch ngoài và hiệu suất của nguồn điện. A. 8W; 60% B. 8W; 67% C. 6W; 80% D. 6W; 70% Câu 25: (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 4) Cho mạch điện mắc như hình vẽ. Hình vẽ H1. Nếu mắc vào AB hiệu điện thế UAB = 100V thì UCD = 60V, I2 = 1A. Nếu mắc vào CD. UCD = 120V thì UAB = 90V. Tính R1, R2, R3. A.

R1  120; R 2  60; R 3  40

B.

R1  120; R 2  40; R 3  60


C.

R1  90; R 2  40; R 3  60

D.

R1  180; R 2  60; R 3  90

A. 22V

B. 24V.

FF IC IA L

Câu 26. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 5) Cho bốn điện trở giống nhau mắc nối tiếp. Biết UAB = 132V và duy trì ổn định. Mắc vôn kế có điện trở RV vào hai điểm A, C nó chỉ 44V. Nếu mắc vào hai điểm A và D vôn kế chỉ bao nhiêu? C.32V.

D. 28V

C. U = 15V; R =12 

B. U = 12V; R =12 

D. U = 14V; R =12 

N

H

Ơ

A. U = 16V; R =12 

N

O

Câu 27. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 5) Hai bóng đèn Đ1 ghi 6V – 3W và Đ2 ghi 8V- 8W được mắc vào mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có hiệu điện thế U không thay đổi. Hai đèn sáng bình thường. Tìm U và R.

R2 2 R1

U

R1 2 R2

B.

C. R1 R2  2

Q

A.

Y

Câu 28. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 6) Hai bóng đèn có hiệu điện thế định mức lần lượt là U1 = 110V, U2 = 220V. Chúng có côngsuất định mức bằng nhau, tỉ số điện trở của chúng bằng D.

R2 4 R1

KÈ

M

Câu 29. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 6) Cho mạch điện như hình vẽ, R1 = 1 Ω, R2 = 2 Ω, R3 = 3 Ω, R4 = 4 Ω, I1 = 2A, Tính UAB. B. UAB= 46/9 V.

C. UAB= 15,6 V.

D. UAB= 10 V.

ẠY

A. UAB= 12 V.

D

Câu 30. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 7) Một nguồn có ξ = 3V, r = 1Ω nối với điện trở ngoài R = 1Ω thành mạch điện kín. Công suất của nguồn điện là A. 3 W.

B. 2,25 W.

C. 4,5 W.

D. 3,5 W.


Câu 31. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 7) Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của chúng là 20 (W). Nếu mắc chúng song song rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là B. 80 (W).

C. 10 (W).

D. 5 (W).

FF IC IA L

A. 40 (W).

Câu 32. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 8) Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R1= 3 (Ω) đến R2 = 10,5 (Ω) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn tăng gấp hai lần. Điện trở trong của nguồn điện đó là A. r = 6,75 (Ω).

B. r = 7 (Ω).

C.r = 10,5 (Ω).

D. r = 7,5 (Ω).

O

Câu 33. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 9) Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 4 (C) từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 (J). Suất điện động của nguồn là. C. 0,6V.

N

B. 0,166V.

D. 6V

Ơ

A. 96V.

N

H

Câu 34. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 9) Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị

KÈ

M

Q

U

Y

A. R = 2 (Ω). B. R = 3 (Ω). C. R = 6 (Ω). D. R = 1 (Ω). Câu 35. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 10) Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở các đoạn đây nối, R1 = 3W; R2 = 6W; R3 = 4W; R4 = 12W; E = 12V; r = 2W; RA = 0. Số chỉ ampe (A) là

A. 0,9A

B. 10/9A

C. 6/7A

D. 7/6A

D

ẠY

Câu 36. (Nguyễn Thành Nam Hocmai-Đề 3) Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó R1 = 4  , R2 = 5  , R3 = 20  . Nếu dòng điện đi qua R1 có cường độ bằng 5 A thì hiệu điện thế giữa hai đầu A, B của mạch điện bằng A. 40 V. B. 145 V. C. 17 V. D. 10 V.

  42V.K 1 Câu 37. (TrầnĐức Hocmai-Đề 2) Một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động T có một đầu đặt trong không khí ở 10°C, đầu còn lại được nung nóng đến nhiệt độ t. Suất điện


FF IC IA L

động nhiệt điện của cặp nhiệt điện đó là   2mV . Tìm nhiệt độ t? A. 57,620C. B. 00C. C. 62,570C. D. 62,750C. Câu 38. (Trần Đức Hocmai-Đề 3) Một bóng đèn 124 V - 100W đuợc thắp sáng bằng hiệu điện thế không đổi 200V thì cường độ dòng điện chạy qua đèn là. A. 1,30 A. B. 0,42 A. C. 0,50 A. D. 0,58 A. Câu 39. (Trần Đức Hocmai-Đề 3) Cho 60 nguồn điện không đổi giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động 1,5V, điện trở trong là 0, 6 ghép thành bộ gồm x dãy song song, mỗi dãy gồm y nguồn

B. 2.

C. 1.

D. 0,5.

Y

A. 1,5 .

N

H

Ơ

N

O

nối tiếp. Mạch ngoài là điện trở R  1 . Để công suất mạch ngoài lớn nhất thì x, y là. A. x = 6; y = 10. B. x = 10; y = 6. C. x = 12, y = 5. D. x = 5; y = 10. Câu 40. (Trần Đức Hocmai-Đề 5) Để xác định điện trở của một vật dẫn kim loại, một học sinh mắc nối tiếp điện trở này với một ampe kế. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một biến thế nguồn. Thay đổi giá trị của biến thế nguồn, đọc giá trị dòng điện của ampe kế, số liệu thu được được thể hiện bằng đồ thị như hình vẽ. Điện trở vật dẫn gần nhất giá trị nào sau đây. A. 5 Ω. B. 10 Ω. C. 15 Ω. D. 20 Ω. Câu 41. (Trần Đức Hocmai-Đề 7) Một nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với mạch ngoài một điện trở R = r thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là I1. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là I2. Tỉ số I2/I1 bằng

B. 0,6 g.

C. 0,75 g.

D. 2,0

KÈ

A. 1,2 g. g.

M

Q

U

Câu 42. (Trần Đức Hocmai-Đề 7) Có 15 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 1,5 V và điện trở trong 0,6 0, mắc thành 3 dãy và mỗi dãy 5 pin để được một bộ nguồn. Mắc vào hai cực của bộ nguồn này một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 cực dương bằng đồng, điện trở của bình điện phân bằng 6,5 Ω. Cho F = 96500 C/mol , A= 64 và n = 2. Trong thời gian 30 phút khối lượng đồng bám vào catôt gần bằng

ẠY

Câu 43. (Trần Đức Hocmai-Đề 8) Một nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với mạch ngoài một điện trở R = r thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là I1. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là I2. Tỉ số I2/I1 bằng A. 1,5 .

B. 2.

C. 1.

D. 0,5.

D

Câu 44. (Trần Đức Hocmai-Đề 8) Có 15 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 1,5 V và điện trở trong 0,6 0, mắc thành 3 dãy và mỗi dãy 5 pin để được một bộ nguồn. Mắc vào hai cực của bộ nguồn này một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 cực dương bằng đồng, điện trở của bình điện phân bằng 6,5 Ω. Cho F = 96500 C/mol , A= 64 và n = 2. Trong thời gian 30 phút khối lượng đồng bám vào catôt gần bằng


A. 1,2 g. g.

B. 0,6 g.

C. 0,75 g.

D. 2,0

FF IC IA L

Câu 45. (Trần Đức Hocmai-Đề 9) Một máy phát điện cung cấp cho một động cơ. Suất điện động và điện trở trong của máy là E  24V , điện trở trong r  1  . Dòng điện chạy qua động cơ là 2 A, điện trở trong của cuộn dây động cơ R  5, 5  . Hiệu suất của động cơ bằng: A. 46% B. 50% C. 41% D. 85% Câu 46: (Trần Đức Hocmai-Đề 9) Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn có suất điện động và điện trở trong lần lượt là E = 4,5 V; r =1Ω . Biết R1 = 3 Ω, R2 = 6 Ω. Cường độ dòng điện qua mạch nguồn là: A. 0,5 A B. 1,5A C. 2A D. 1A

E, r

R1

A

B

R2

O

Câu 47(Trần Đức Hocmai-Đề 10) Đoạn mạch gồm điện trở R 1  100 , mắc nối tiếp với điện B. R td  400 

C. R td  200

Ơ

A. R td  300 

N

trở R 2  300 điện trở tương đương của mạch là:

N

H

D. R td  500 Câu 48: (Trần Đức Hocmai-Đề 10) Một bóng đèn 220V – 100W có dây tóc làm bằng vonfram. Điện trở của dây tóc đèn ở 20C là R 0  48, 4. Tính nhiệt độ t của dây tóc đèn khi đèn sáng bình thường. Coi rằng điện trở suất của bạch kim trong khoảng nhiệt độ này tăng tỉ lệ bậc nhất 3

1

Q

U

Y

theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở   4,5.10 K . A. t  20C B. t  2350C C. t  2000C D. t  2020C Câu 49: (Trần Đức Hocmai-Đề 11) Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r  1 , mạch ngoài có điện trở R  4 . Hiệu suất nguồn điện là: B. 75%

KÈ

M

A. 80%

C. 85%

D. Thiếu dữ kiện

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Câu 1:

ẠY

+ Ta có: R d1 

U 2 62 U2 62   12 ; R d2   8 P 3 P 4,5

D

+ Xét đáp án A với R  24  và Đ2 song song R thì R td  + Xét đáp án B với R  24  và Đ1 song song R thì R td   Đáp án B Câu 2:

8.24  6   Rd1  U1  U2 (loại) 8  24

12.24  8  = Rd2  U1 = U2 (chọn) 12  24


U2 .10(1) R1 U2 .15(2) R2

FF IC IA L

  Q    + Q    Q    

U2 t(3) R 1R 2 R1  R 2

+ Từ (1) và (2)  R 2  1,5R1 + Thay vào (3) ta được: Q 

U 2 2,5 . .t  t  6 phút R1 1,5

O

 Đáp án B Câu 3:

R 1R 3 R 2R 4   1,5  R1  R 3 R 2  R 4

N

E 6   2, 4 A R td  r 1,5  1

H

+ I

Ơ

+ Mạch điện có sơ đồ như sau: [(R1 // R3) nt (R2 // R4)]  R td 

N

+ I13  I 24  I  2, 4 A

U Q

M

U13  I1  R  1,8A 1   U I  24  0,6A  2 R 2

Y

 U13  I13 R13  1,8V +   U 24  I 24 R 24  1,8V

KÈ

+ IA  I1  I2  1, 2 A.

Vậy dòng điện qua Ampe kế có chiều từ C đến D.

ẠY

 Đáp án A Câu 4:

+ E = (T1  T2) = 42,5.106(100  0) = 4,25.103 V

D

 Đáp án D Câu 5: + R td 

R 1R 2 4  R1  R 2


+ I

E  E  I.(r  R td )  12 V r  R td

+ Khi tháo R2 ra khỏi mạch thì: I1 

E 12   1,5 A r  R1 2  6

FF IC IA L

 Đáp án A Câu 6: E   1,5 Iss  r 3 +  2  2E 2 I nt  3  2r 

O

Giải hệ phương trình trên ta được: r = 1,2  và E = 5,4 V

N

Đáp án A Câu 7. Đáp án B

N

H

Ơ

Câu 8. Đáp án B Câu 9. Đáp án D Câu 10. Đáp án C Câu 11. Đáp án C

Y

Câu 12: Đáp án C Câu 13: Đáp án B

M

Câu 16: Đáp án B

Q

Câu 15. Đáp án B

U

Câu 14: Đáp án B

KÈ

Vẽ lại mạch điện:

D

ẠY

E,r

R2

RBC R-x

C

RCA x

R1

D


R1 = R2 = 3Ω, r = 2Ω Để đèn tối nhất thì ID phải min. Ta sẽ tìm biểu thức của ID.

+ Cường độ dòng điện: I 

 U CD  I.R CD 

FF IC IA L

+ Điện trở mạch ngoài: R CD

3(x  3) 3(x  3)  x 2  (R  3)x  6R  9   RN  R  x   x6 x6 x6

E E(x  6)  2 R N  r  x  (R  1)x  6R  21

U 3E(x  3) 3E  I D  CD  2  x  (R  1)x  6R  21 R1  x  x  (R  1) x  6 R  21 2

Câu 17. Đáp án A Câu 18: Đáp án C

O

Câu 19: Đáp án B

H

Ơ

N

Câu 20. Đáp án D Câu 21. Đáp án C Câu 22. Đáp án B Câu 23. Đáp án A Câu 24. Đáp án B

N

Câu 25. Đáp án B

Y

Câu 26. Đáp án B

U

Câu 27. Đáp án D

Câu 29. Đáp án B

M

Câu 30. Đáp án C

Q

Câu 28. Đáp án D

KÈ

Câu 31. Đáp án B Câu 32. Đáp án B

Câu 33. Đáp án A

ẠY

Câu 34. Đáp án A Câu 35. Đáp án B

D

Câu 36:

+ R td  R1 

R 2R3  8 . R2  R3

+ I1  I  5 A  U  I.R td  5.8  40 V Đáp án A


Câu 37: + Suất điện động nhiệt điện được tính bởi công thức: E N   T . T2  T1   2.103  42.106. t  10   t  57,62 0C.

FF IC IA L

 Đáp án A Câu 38: + I

U U 200  2   1,3 A. R U dm 1242 100 P

O

 Đáp án A Câu 39:

y.r y.0,6   1  0,6y  x (1) x x

Ơ

+ Mặc khác ta có: rb 

Y

 Đáp án A

N

x  6  y  10

+ Từ (1) và (2) ta tìm được: 

H

+ Mà: x.y  60 (2)

Un  10 Ω. In

Q

U

Câu 40+ Điện trở của vật dẫn R  Đáp án B

M

Câu 41. Chọn đáp án A

 Lời giải:

ẠY

KÈ

E E  3E I1  R  r  2R I 2 4R 3     1,5  E I1 2 I  3E  3E 2 2R R  3r 4R + 

 Chọn đáp án A

D

Câu 42. Chọn đáp án B

 Lời giải:

N

+ Để công suất mạch ngoài lớn nhất thì R  rb  1 Ω.


E b  5E 0  5.1,5  7,5V   5 5 rb  r0  .0, 6  1  3 3 + Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn: 

FF IC IA L

+ Ta có:

1 A 1 A  E  1 62  7,5  m  . I.t  . .  b  .t  . .30.60  0,597g F n F n  R  rb  96500 4  6,5  1 

 Chọn đáp án B Câu 43. Chọn đáp án A

 Lời giải:

N

O

E E  3E I1    I 3  R  r 2R  2  4R   1,5  E I1 2 I  3E  3E 2 2R R  3r 4R + 

Ơ

 Chọn đáp án A

H

Câu 44. Chọn đáp án B

 Lời giải:

U

Y

N

E b  5E 0  5.1,5  7,5V   5 5 rb  r0  .0, 6  1  3 3 + Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn: 

Q

+ Ta có:

1 A 1 A  E  1 62  7,5  m  . I.t  . .  b  .t  . .30.60  0,597g F n F n  R  rb  96500 4  6,5  1 

KÈ

M

 Chọn đáp án B

ẠY

Câu 45. Chọn đáp án B  Lời giải: + Công suất điện mà động cơ tiêu thụ là: Pđiện = Pnguồn I 2 r  E.I  I 2 .r  44 W + Động cơ, dùng công suất này để tạo ra công suất động cơ và một phầ bị hao phí trên động cơ do tỏa nhiệt nên:

D

Pđiện = Pcơ + I 2 R  Pcơ = Pđiện I R  44  2 .5,5  22W + Hiệu suất động cơ: H  Câu 46. Chọn đáp án B

2

2

Pci 22 .100%  .100%  50% Ptp 44


 Lời giải:

+ Điện trở tương đương của mạch ngoài:

R 1R 2  2  R1  R 2

+ Cường độ dòng điện qua nguồn bằng cường độ dòng điện mạch chính:  Chọn đáp án B

Câu 47. Chọn đáp án B  Lời giải: + Vì hai điện trở R1 và R 2 mắc nối tiếp nên: R td  R1  R 2  400

O

Câu 48. Chọn đáp án D  Lời giải:

Ơ

N

U2  484 + Khi đèn sáng bình thường có điện trở: R  P

  + Theo đề ta có: R  R 0 1    t  t 0    t  1  R  1  t 0  2020C

U I.R R 4     80% E I R  r R  r 4 1

KÈ

M

Q

U

Y

+ Hiệu suất của nguồn điện: H 

N

Câu 49. Đáp án A

ẠY

H

  R0

D

I

E 4, 5   1, 5A R  r 1 2

FF IC IA L

R


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
2500 câu lý thuyết và bài tập tách theo chuyên đề lớp 11 - DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI (488 câu) - Từ đề thi by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu