Skip to main content

2500 câu lý thuyết và bài tập tách theo chuyên đề lớp 11 - CẢM ỨNG TỪ (253 câu) - Từ đề thi thử THPT

Page 1

TÀI LIỆU VẬT LÝ ÔN THI THPTQG

vectorstock.com/2107807

Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG

2500 câu lý thuyết và bài tập tách theo chuyên đề lớp 11 - CẢM ỨNG TỪ (253 câu) Từ đề thi thử THPTQG năm 2019 có lời giải PDF VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


Câu 1: ( Love book- 2019 ) Một khung dây quay trong từ trường đều B. Khi suất điện động là e1 thì từ thông là 1 ; khi suất điện động là e2 thì từ thông là  2 . Khi đó tần số góc của khung dây được tính bằng biểu thức e12  e22  21 22

B.  

e22  e12  21 22

12  22

C.  

e 21 e22

D.  

12  22 e 22 e12

FF IC IA L

A.  

O

Câu 2: ( Love book- 2019 ) Nhận xét tính đúng sai về chiều của dòng điện cảm ứng trong hai trường hợp sau đây?

 (2): B hướng vào, độ lớn

N

 (1): B hướng ra, độ lớn

giảm dần theo thời gian

H

Ơ

tăng dần theo thời gian A. (1) đúng, (2) sai

B. Cả (1) và (2) đều đúng D. Cả (1) và (2) đều sai

Lời giải:

Q

Câu 1. Chọn đáp án B

U

Y

N

C. (1) sai, (2) đúng

2

M

Từ biểu thức    o cos t  và e     o sin( t) 

   o sin( t) 

KÈ

    2      o2 (**)  

ẠY

Thay các giá trị vào e1 , 1 (**) và e2 ,  2 vào (**) ta được hệ phương trình. Giải hệ:  

e22  e12  21 22

D

Câu 2. Chọn đáp án C Áp dụng định luật Len xơ hoặc định luật Faraday về hiện tượng cảm ứng điện từ: + Chiều dương của mạch như hình vẽ: (lấy chiều của từ trường đã cho làm chuẩn, dùng quy tắc nắm bàn tay phải)


FF IC IA L

+ (1) Có từ thông tăng, nên ic ngược chiều dương  (1) sai

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

+ (2) Có từ thông giảm, nên ic cùng chiều dương  (2) đúng


FF IC IA L

Câu 1: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Công thức xác định giá trị suất điện động tự cảm của ống dây có độ tự cảm L và cường độ dòng điện qua ống dây giảm dần từ giá trị i về 0 trong khoảng thời gian Δt là: t i i t A. ec  L B. ec  L C. ec  L D. ec  L i t t i Câu 2: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức    0 cos t    thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức e  E0 cos t    . Biết Ф0, E0 và ω là các hằng số dương. Giá trị của φ là

A. 

 2

B. 0rad

rad

C.

 2

D.  rad .

rad

 



 (Φ0, ω > 0) thì trong khung dây xuất hiện suất điện động cảm ứng có biểu 2

N

  0 cos  t 

O

Câu 3: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức

Ơ

thức là

  B. e  0 cos  t   2 

H

  A. e  0 cos  t   2 

D. e  0 cos t   

U

Y

N

C. e  0 cos t

Q

LỜI GIẢI:

KÈ

M

Câu 1.B Giá trị suất điện động tự cảm của ống dây là:  i 0i i e tc    L  L L t t t t Câu 2: Chọn B

ẠY

     0 cos  t   2 

D

e

d       0 sin  t     0 0 sin  t     0 cos t. dt 2 2  

Do đó suy ra pha của e là φ = 0. Câu 3: Chọn đáp án C.


D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Ta có: e = - Φ’ = - ωΦ0sin(ωt + π/2) = ωΦ0cosωt (V).


CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

O

FF IC IA L

Câu 1: Đơn vị của từ thông là A. Vêbe (Wb) B. Ampe(A) C. Tesla (T) D. Culông (C) Câu 2: (Tô Hoàng lần 13-2019) Một ống dây có độ tự cảm L, ống dây thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi vòng dây giảm một nửa so với ống dây thứ nhất. Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ hai là: A. L B. 0,5L C. 2L D. 4L Câu 3: (Tô Hoàng lần 14-2019) Mạch kín tròn (C) nằm trong (C) cùng mặt phẳng P với dòng điện thẳng I (hình vẽ). Hỏi trường hợp nào dưới đây, từ thông qua (C) biến thiên.? I A. (C) dịch chuyển trong P lại gần I hoặc ra xa I. B. (C) dịch chuyển trong P với vận tốc song song với dòng I. C. (C) cố định, dây dẫn thẳng mang dòng I chuyển động tịnh Hình 14 tiến dọc theo chính nó. D. (C) quay xung quanh dòng điện thẳng I.

N

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Ơ

Câu 1. Đáp án A Câu 2: Đáp án C

Y

N

H

2  7 N   L 4 .10 . .S  1 2   7 N Ta có: L  4 .10 .  L2  2 L1 .S   2  2 N   S  7  L2  4 .10 .  . 2

Q

U

Câu 3: Đáp án A Vì từ trường của dòng điện thẳng I mạch ở những điểm gần dòng điện và càng giảm ở những điểm càng xa dòng điện. Trường hợp (C) dịch chuyển trong P lại gần I hoặc ra xa I thì từ thông qua (C) biến thiên.

D

ẠY

KÈ

M

Chú ý: Khi (C) quay xung quanh I và vẫn nằm trong cùng mặt phẳng với I thì số đường sức từ xuyên qua vẫn không thay đổi → không có sự biến thiên từ thông.


B.

 Ba 2 4

(Wb).

C.

2

(Wb).

D.

N

Ba 2 (Wb).

 Ba 2

O

A.  Ba (Wb). 2

FF IC IA L

CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ Câu 1. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 3) Một thanh nam châm thẳng NS đặt vuông góc với mặt phẳng của một khung dây kín (C). Trong trường hợp nào sau đây dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây kính (C) A. Nam châm cố định và quay (C) quanh trục xx/. B. Tịnh tiến (C) và nam châm cùng chiều, cùng vận tốc. C. Giữ khung dây (C) cố định, tính tiến nam châm ra xa khung dây (C). D. Giữ khung dây (C) cố định, quay nam châm quanh trục xx/. Câu 2. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 13) Hình tròn ở hình bên biểu diễn miền có từ trường đều mà đường sức từ vuông góc với mặt phẳng chứa hình tròn, cảm ứng từ là B (T). Khung dây hình vuông cạnh a (m) ngoại tiếp đường tròn. Từ thông qua khung dây là?

H

Ơ

Câu 3. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 10) Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 s từ thông giảm từ 1Wb đến 0,4Wb. Suất điện động cảm ứng trong khung có độ lớn là bao nhiêu ?

KÈ

M

Q

U

Y

N

A. 6 V B. 3 V C. 4 V D. 5 V Câu 4. (TrầnĐức Hocmai-Đề 2) Đơn vị nào sau đây là của từ thông? A. T.m2. B. T/m. C. T.m. D. T/m2. Câu 5. (Trần Đức Hocmai-Đề 5) Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong trường hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình vẽ. A. Lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều ngược kim đồng hồ. B. Lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều cùng kim đồng hồ. C. không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây. D. Dòng điện cảm ứng cùng kim đồng hồ.

D

ẠY

Câu 6. (Trần Đức Hocmai-Đề 7) Chọn phát biểu đúng. Một ống dây có độ tự cảm L; ống thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi vòng dây giảm một nửa so với ống thứ nhất. Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ hai là A. L. B. 2L. C. 0,2L. Câu 7: (Trần Đức Hocmai-Đề 8) Đơn vị của từ thông là A. Vêbe (Wb) B. Ampe(A) C. Tesla (T) Culông (C)

D. 4L. D.


N

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

O

FF IC IA L

Câu 8: (Trần Đức Hocmai-Đề 9) Một ống dây có độ tự cảm L, ống dây thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi vòng dây giảm một nửa so với ống dây thứ nhất. Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ hai là: A. L B. 0,5L C. 2L D. 4L Câu 9: (Trần Đức Hocmai-Đề 11) Mạch kín tròn (C) nằm trong (C) cùng mặt phẳng P với dòng điện thẳng I (hình vẽ). Hỏi trường hợp nào dưới đây, từ thông qua (C) biến thiên.? I A. (C) dịch chuyển trong P lại gần I hoặc ra xa I. B. (C) dịch chuyển trong P với vận tốc song song với dòng I. C. (C) cố định, dây dẫn thẳng mang dòng I chuyển động tịnh Hình 14 tiến dọc theo chính nó. D. (C) quay xung quanh dòng điện thẳng I.

Ơ

Câu 1:

H

+ Để xuất hiện dòng điện cảm ứng thì giữa nam châm và vòng dây phải có chuyển động tương đối với nhau.

N

 Đáp án C

Y

Câu 2. Đáp án B Câu 3. Đáp án B

U

Câu 4:

Q

+ Từ thông được tính là   NBScos  nên nó có đơn vị là: (T.m2).

ẠY

KÈ

M

 Đáp án A Câu 5+ Ban đầu khi nam châm tiến lại gần vòng dây, vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng để chống lại chuyển động này → mặt đối diện với nam châm là mặt nam → dòng điện chạy cùng chiều kim đồng hồ. + Khi nam châm xuyên qua vòng dây và chuyển động ra xa vòng dây → trong vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng để chống lại chuyển động này (lúc này mặt đối diện với vòng dây của nam châm là mặt bắc) → mặt đối diện với nam châm là mặt nam → mặt quan sát theo yêu cầu bài toán lại là mặc bắc → dòng điện ngược chiều kim đồng hồ.  Đáp án A

D

Câu 6. + Độ tự cảm của ống dây L  4.107 → Với N' = 2N và S' = 0,5S → L' = 2L.  Đáp án B Câu 7. Đáp án A

N2 S. l


2  7 N   L 4 .10 . .S  1 2   7 N Ta có: L  4 .10 .  L2  2 L1 .S   2  2N  S  7   L2  4 .10 .  . 2

FF IC IA L

Câu 8: Đáp án C

Câu 9: Đáp án A Vì từ trường của dòng điện thẳng I mạch ở những điểm gần dòng điện và càng giảm ở những điểm càng xa dòng điện. Trường hợp (C) dịch chuyển trong P lại gần I hoặc ra xa I thì từ thông qua (C) biến thiên.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

Chú ý: Khi (C) quay xung quanh I và vẫn nằm trong cùng mặt phẳng với I thì số đường sức từ xuyên qua vẫn không thay đổi → không có sự biến thiên từ thông.


Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Cuộn dây độ tự cảm L có dòng điện qua cuộn dây là I thì từ thông trong cuộn dây là A.   Li 2 .

C.   Li 2 .

B.   Li.

D.  

L i

B  2.107

A.

I R

D. B  4.107

B. B  4.107 I R

FF IC IA L

Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Công thức tính cảm ứng từ tại tâm của dòng điện chạy trong vòng dây tròn bán kính R, mang dòng điện I là: NI 

B  2.107

C.

I R

O

Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Suất điện động cảm ứng trong một khung dây phẳng có biểu thức e = E0cos(t + ). Khung dây gồm N vòng dây. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây của khung là

NE0

N

N E0

B. NE0

C.

Ơ

A.

D.

E0 N

B. Ampe.

C. Tesla.

N

A. Vôn.

H

Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đơn vị của từ thông là:

D. Vêbe.

Y

Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một cuộn cảm có độ tự cảm L, cường độ dòng điện chạy qua cuộn cảm là i. Từ thông qua cuộn cảm này bằng: B.  

1 2 Li . 2

C.   Li 2 .

D.  

1 Li. 2

Q

U

A.   Li.

KÈ

M

Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một khung dây phẳng diện tích 10cm 2 đặt trong từ trường đều có véctơ cảm ứng vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn 0,08T. Từ thông qua khung dây này là: A. 8.105 T.

B. 8.103 T.

C. 0.

D. 8.107 T.

ẠY

Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đơn vị của độ tự cảm là henry, với 1H bằng: A. 1V.s.A.

B. 1V.s/A.

C. 1V/A.

D. 1V.A.

D

Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đơn vị của từ thông là: A. Ampe (A).

B. Tesla (T).

C. Vêba (Wb).

D. Vôn (V).


Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Độ lớn cảm ứng từ tại tâm O của khung dây tròn được tạo bởi N vòng dây sít nhau khi có dòng điện I trong dây dẫn là: I . R

B. B  2.107 N.

I . R

D. B  2.107 N.

C. B  4.107.

Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đơn vị của từ thông  là B. Fara (F).

C. Henry (H).

I . R

D. Vêbe (Wb).

Y

N

H

Ơ

N

O

A. Tesla (T).

I . R

FF IC IA L

A. B  2.107.

U

Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.

Q

Từ thông qua cuộn dây:   Li.

M

Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.

KÈ

Cảm ứng từ tại tâm của dòng điện chạy qua vòng dây tròn: B  2.107 Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D

ẠY

Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây 0 =

E0

.

Nω

D

Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. Đơn vị của từ thông là Vêbe. Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Từ thông qua cuộn cảm này bằng   Li.

I . R


Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Từ thông qua khung dây này là   BS  8.105 T.

Ta có:   L

i t V.s L : L có đơn vị 1 H  1 . t i A

Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. Đơn vị của từ thông là: Veeba (Wb). Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.

Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

Đơn vị của từ thông  là Wb.

D

I . R

O

Cảm ứng từ tâm O của khung dây được xác định B  2.107 N

FF IC IA L

Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.


S

Hình 1

N

 v

 v

IC

Hình 2

IC S

N

O

N

IC

Hình 3

 v

S

N

IC  0

Hình 4

Ơ

N

S

 v

FF IC IA L

Câu 1 (Sở GD-Tây Ninh): Khi cho vòng dây kín quay đều trong từ trường, dòng điện xoay chiều xuất hiện trong vòng dây là do hiện tượng A. cảm ứng điện từ B. tự cảm C. cộng hưởng điện D. điện phân Câu 2 (Bắc Ninh L1 2019). Dòng điện Phu-cô là A. dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi khối vật dẫn chuyển động cắt các đường sức từ. B. dòng điện chạy trong khối vật dẫn. C. dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên. D. dòng điện xuất hiện trong tấm kim loại khi nối tấm kim loại với hai cực của nguồn điện. Câu 3 (Bắc Ninh L1 2019). Một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ. Gọi Φ là từ thông gửi qua khung dây. Độ lớn của Φ bằng: A. 0,5.B.S. B. 2B.S. C. B.S. D. –B.S. Câu 4 (Bắc Ninh L1 2019). Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hoặc ra xa nam châm:

Q U

Y

N

H

A. hình 1. B. hình 2. C. hình 3. D. hình 4. Câu 5 ( Đồng Đậu – VP L1 2019). Đơn vị của từ thông là A. tesla (T). B. vôn (V). C. vebe (Wb). D. henry (H). Câu 6 ( Đồng Đậu – VP L1 2019). Công thức xác định suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức   . . A. ec   B. ec  C. ec  t. D. ec  t. t t N S  v

ẠY

KÈ

M

Câu 7 (LT-Tô Hoàng L1 2019): Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong trường hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình vẽ: A. Lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều ngược kim đồng hồ. B. Lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều cùng kim đồng hồ. C. không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây. D. Dòng điện cảm ứng cùng kim đồng hồ.

D

Câu 8 (LT-Tô Hoàng L3 2019): Chọn một đáp án sai khi nói về dòng điện Phu cô: A. nó gây hiệu ứng tỏa nhiệt B. trong động cơ điện chống lại sự quay của động cơ làm giảm công suất của động cơ C. trong công tơ điện có tác dụng làm cho đĩa ngừng quay nhanh khi khi ngắt thiết bị dùng điện D. là dòng điện có hại Câu 9 (LT-Tô Hoàng L3 2019): Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho  vòng dây tịnh tiến với vận tốc v trong từ trường đều:


 B

 B

 B

I  v

 B

 v

I  v

 v

I I0

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

FF IC IA L

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4 Câu 10 (LT-Tô Hoàng L3 2019): Để đảm bảo an toàn một số phương tiện giao thông được trang bị bộ phanh từ. Đây là thiết bị ứng dụng của A. dòng điện fuco. B. phóng điện trong chất rắn. C. dòng điện trong chất điện phân. D. thuyết electron. Câu 11 (LT-Tô Hoàng L5 2019): Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi A. sự chuyển động của nam châm với mạch. B. sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch. C. sự chuyển động của mạch với nam châm. D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.

Q U

Y

N

H

Ơ

N

O

Đáp án Câu 1: + Dòng điện xuất hiện khi cho cuộn dây kín quay trong từ trường đều được gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ → Đáp án A Câu 2. Chọn đáp án D  Lời giải: + Dòng điện Phu-cô là dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi khối vật dẫn chuyển động cắt các đường sức từ Câu 3. Chọn đáp án C  Lời giải: + Mặt khung dây vuông góc với các đường sức từ nên pháp tuyến khung dây hợp với đường sức từ góc 0 độ hoặc 1800. + Độ lớn:   B.S.cos 0  BS

D

ẠY

KÈ

M

Câu 4. Chọn đáp án B  Lời giải: + Trong hình B khi khung dây lại gần nam châm thì số đường sức từ qua khung tăng lên (B tăng); dòng cảm ứng có chiều làm giảm sự tăng nên cảm ứng từ do khung dây gây ra có chiều từ phải sang trái. (do cảm ứng từ nam châm đi ra từ cực bắc) + Áp dụng quy tắc vặn đinh ốc (hoặc nắm tay phải) xác định được chiều dòng điện cùng chiều kim đồng hồ. Tương tự với các hình còn lại thì thấy không đúng Câu 5. Chọn đáp án C  Lời giải: + Đơn vị của từ thông Wb. Câu 6. Chọn đáp án A  Lời giải:  + ec   t Câu 7. Chọn đáp án A  Lời giải:


D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

+ Ban đầu khi nam châm tiến lại gần vòng dây, vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng để chống lại chuyển động này → mặt đối diện với nam châm là mặt nam → dòng điện chạy cùng chiều kim đồng hồ. + Khi nam châm xuyên qua vòng dây và chuyển động ra xa vòng dây → trong vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng để chống lại chuyển động này (lúc này mặt đối diện với vòng dây của nam châm là mặt bắc) → mặt đối diện với nam châm là mặt nam → mặt quan sát theo yêu cầu bài toán lại là mặc bắc → dòng điện ngược chiều kim đồng hồ. Câu 8. Chọn đáp án D  Lời giải: + Tùy trong mỗi trường hợp mà dòng điện Fuco lại có thể có lợi hoặc cũng có thể có hại. Câu 9. Chọn đáp án D  Lời giải: + Chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều không làm từ thông qua vòng dây biến thiên → không xuất hiện dòng điện cảm ứng → I = 0. Câu 10. Chọn đáp án A  Lời giải: + Phanh từ là ứng dụng của dòng điện fuco. Câu 11. Chọn đáp án B  Lời giải: + Tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây bởi sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.


Câu 1: Một ống dây dài 50 cm, có 2000 vòng dây. Diện tích mặt cắt của ống dây là 25 cm2. Gỉa thuyết từ trường trong ống dây là từ trường đều. Độ tự cảm của ống dây đó là A. 0,025 H.

B. 0,015 H.

C. 0,01 T.

D. 0,02 T.

Câu 2: Tính độ tự cảm của cuộn dây biết sau thời gian ∆t = 0,01 s, dòng điện trong mạch tăng đều từ 2 đến 2,5 A và suất điện động tự cảm là 0,10 V? B. 2.10-3 H.

C. 2,5.10-3 H.

D. 3.10-3 H.

FF IC IA L

A. 10-3 H.

Câu 3: Một dòng điện trong ống dây phụ thuộc vào thời gian theo công thức i = 0,4(5-t), i tính bằng A, t tính bằng s. Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,005 H. Suất điện động tự cảm trong ống dây là A. 0,001 V.

B. 0,002 V.

C. 0,0015 V.

D. 0,0025 V

bên trong ống dây khi có dòng điện cường độ 5 A qua là A. 0,4 J.

B. 0,15 J.

C. 0,25 J.

O

Câu 4: Một ống dây dài 40 cm, bán kính 2 cm, có 2000 vòng dây. Năng lượng của từ trường D. 0,2 J.

N

Câu 5: Một ống dây dài 40cm, đường kính 4 cm có 400 vòng dây quấn sát nhau. Ống dây có

Ơ

dòng điện 1 A chạy qua. Sau khi ngắt ống dây ra khỏi nguồn điện, biết từ thông qua ống dây

H

giảm đều từ gía trị ban đầu đến 0 trong khoảng thời gian 0,01. Suất điện động tự cảm trong

N

ống dây là A. 0,054 V.

B. 0,063 V.

C. 0,039 V.

D. 0,051 V.

Y

Câu 6: Cuộn tự cảm có L = 2 mH khi có dòng điện cường độ 10A đi qua.Năng lượng từ A. 0,05 J.

Q U

trường tích luỹ trong cuộn tự cảm có giá trị : B. 0,1 J.

C. 1 J.

D. 4 J.

Câu 7: Một ống dây có độ tự cảm 0,4H, trong khoảng thời gian 0,04s, suất điện động tự cảm B. 2,5 A.

C. 5 A.

D. 7,5 A.

KÈ

A. 4,5 A.

M

xuất hiện ở ống dây là 50V. Độ biến thiên cường độ dòng điện trong khoảng thời gian đó là Câu 8: Một ống dây có độ tự cảm L = 0,5 H. Muốn tích lũy năng lượng từ trường 100 J trong ống dây thì phải cho dòng điện có cường độ bao nhiêu đi qua ống dây đó ?

ẠY

A. 2 A.

B. 20 A.

C. 1 A.

D. 10 A.

D

Câu 9: Sự biến đổi của dòng điện trong một mạch điện theo thời gian được cho như hình vẽ. Gọi suất điện động tự cảm trong khoảng thời gian từ 0 s

đến 1 s là e1, từ 1 s đến 3 s là e2. Điều nào sau đây là đúng ? A. e1 = e2. D. e1 = e2/2

B. e1 = 2e2.

C.

e1

=

3e2.


Câu 10: Một ống dây dài được quấn với mật độ 2000 vòng/m. Ống có thể tích 500 cm3. Ống dây được mắc vào một mạch điện. Sau khi đóng công tắc, dòng điện trong ống biến đổi theo thời gian như đồ thị bên. Lúc đóng công tắc ứng với thời điểm tắc đến thời điểm t = 0,05 s là A. 0,2 V.

B. 0,25 V.

C. 2,5 V.

FF IC IA L

t = 0. Suất điện động tự cảm trong ống từ sau khi đóng công D. 2 V.

Câu 11: Dòng điện qua một ống dây không có lõi sắt biến đổi đều theo thời gian, trong 0,01s cường độ dòng điện tăng đều từ 1A đến 2A thì suất điện động tự cảm trong ống dây là 20V. Tính hệ số tự cảm của ống dây và độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây: A. 0,1H; 0,2J.

B. 0,2H; 0,3J.

C. 0,3H; 0,4J.

D. 0,2H; 0,5J

O

Câu 12: Một ống dây dài 40cm có tất cả 800 vòng dây. Diện tích tiết diện ống dây là 10cm2. Cường độ dòng điện qua ống tăng từ 0 đến 4A. Hỏi nguồn điện đã cung cấp cho ống dây một B. 1,8.10-2J.

C. 2.10-2J.

Ơ

A. 1,6.10-2J.

N

năng lượng bằng bao nhiêu ?

D. 2,2.10-2J.

H

Câu 13: Cho hình vẽ bên. Khi K đóng, dòng điện tự cảm do ống dây gây ra và dòng điện qua

Q U

Y

N

R lần lượt có chiều

B. Itc từ M đến N; IR từ M đến Q.

C. Itc từ N đến M; IR từ Q đến M.

D. Itc từ N đến M; IR từ M đến Q.

KÈ

M

A. Itc từ M đến N; IR từ Q đến M.

Câu 14: Cho hình vẽ bên. Khi K ngắt dòng điện tự cảm do ống dây gây ra và dòng điện qua R lần lượt có chiều

B. Itc từ M đến N; IR từ M đến Q.

C. Itc từ N đến M; IR từ Q đến M.

D. Itc từ N đến M; IR từ M đến Q.

D

ẠY

A. Itc từ M đến N; IR từ Q đến M.

Câu 15: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,1H, trong đó có dòng điện biến thiên đều 200 A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị: A. 10 V. Câu 1: Đáp án A Độ tự cảm của ống dây là

B. 20 V.

C. 0,1 kV.

D. 2 kV.


L  4 .10 7 .

N 2 .S 2000 2.25.10 4  4. .10 7 .  0, 025 H . t 0, 5

Câu 2: Đáp án B Độ tự cảm của cuộn dây là Etc 0, 10   2.10 3 H l 2, 5  2 t 0, 01

FF IC IA L

L

Câu 3: Đáp án B Suất điện động tự cảm trong ống dây là

etc  L.

l  0, 005.0, 4  0, 002V . t

O

Câu 4: Đáp án D Năng lượng của từ trường bên trong ống dây là

Ơ

N

1 1 N 2 .S .I 2 W  .L.I 2  .4. .10 7 . 2 2 l

H

Thay số liệu đề bài cho vào biểu thức trên, tính được W  0, 2 J

N

Câu 5: Đáp án B Hệ số tự cảm của ống dây là 2

7

Q U

2

Y

 .0, 04 2  400  L  4 .10 .n .V  4 .10 .  . 0 , 4 .  6 , 3.10 4 H .  0 , 4 4   7

Suất điện động tự cảm trong ống dây là

l 1  6 , 3.10 4 .  0, 063V . t 0, 01

M

etc  L.

KÈ

Câu 6: Đáp án B

Năng lượng từ trường tích lũy trong cuộn tự cảm là

ẠY

1 1 W  .L.I 2  .2.10 3.10 2  0, 1 J . 2 2

Chọn đáp án B.

D

Câu 7: Đáp án C Độ biến thiên cường độ dòng điện trong khoảng thời gian 0,04s là

I 

Etc .t 50.0, 04  5A L 0, 4

Câu 8: Đáp án B Cường độ dòng điện đi qua ống dây là


I

2W  L

2.100  20 A 0, 5

Chọn đáp án B. Câu 9: Đáp án B

e1  L.

FF IC IA L

Trong khoảng thời gian từ 0 s đến 1 s: l1 L t1

Trong khoảng thời gian từ 1 s đến 3 s: e2  L.

l2 L  t2 2

O

Suy ra e1  2e2 . Chọn đáp án B. Câu 10: Đáp án B

N

Hệ số tự cảm của ống dây là

Ơ

L  4 .10 7 .n 2 .V  4 .10 7 .2000 2.500.10 6  2, 5.10 3 H .

Câu 11: Đáp án B

L

Q U

Hệ số tự cảm của ống dây là

N

l 5  2, 5.10 3.  0, 25V . t 0, 05

Y

e  L.

H

Suất điện động cảm ứng trong ống dây sau khi đóng công tắc đến thời điểm t  0, 05s là

Etc .t 20.  2  1   0, 2 H . l 0, 01

M

Độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây là

KÈ

1 W  .0, 2.  2 2  12   0, 3 J . 2 Câu 12: Đáp án A

ẠY

Độ tự cảm của ống dây là 2

D

 800  L  4 .10 .n .V  4 .10 .  .0, 4.10.10 4  2.10 3 H .   0, 4  7

2

7

Nguồn điện cung cấp cho ống dây năng lượng bằng

1 W  .2.10 3.  4 2  0 2   1, 6.10 2 J . 2 Câu 13: Đáp án C Dòng điện qua điện trở có chiều từ Q tới M.


Khi đóng khóa K, dòng điện trong mạch tăng, từ thông qua ống dây tăng  dòng điện tự cảm do ống dây sinh ra có chiều từ N tới M.

Câu 14: Đáp án A Dòng điện qua R có chiều từ Q đến M. Khi K ngắt, dòng điện trong mạch giảm nên từ thông qua ống dây giảm  dòng điện tự cảm

FF IC IA L

do ống dây gây ra có chiều từ M tới N Câu 15: Đáp án B Suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị là

l  0, 1.200  20V t

D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Ơ

N

O

etc  L.


Câu 1: Hình tròn biểu diễn miền trong đó có từ trường đều, có cảm ứng từ B. Khung dây hình vuông cạnh a ngoại tiếp đường tròn. Công thức nào sau đây biểu diễn chính xác từ thông qua khung ? A. πBa2 Wb.

B. πBa2/4 Wb.

C. πa2/(2B) Wb.

D. Ba2 Wb.

Câu 2: Một khung dây kín đang ở trong một từ trường đều. Khi đưa nó ra ngoài phạm vi của

FF IC IA L

vùng có từ trường thì A. xuất hiện lực lạ có xu hướng kéo khung dây lại.

B. không có từ thông qua khung dây nên không có dòng điện cảm ứng.

C. xuất hiện dòng điện cảm ứng sao cho từ trường tổng cộng tại vị trí khung dây có xu hướng giảm đi.

D. xuất hiện dòng điện cảm ứng sao cho từ trường qua khung dây giảm đi A. tỉ lệ với số đường sức qua một đơn vị diện tích S.

N

B. tỉ lệ với độ lớn chu vi của diện tích S.

O

Câu 3: Gía trị tuyệt đối của từ thông qua diện tích S đặt vuông góc với cảm ứng từ B

H

D. tỉ lệ với số đường sức qua diện tích S.

Ơ

C. là giá trị của cảm ứng từ B tại nơi đặt điện tích S.

N

Câu 4: Từ thông phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây ? A. Điện trở suất dây dẫn làm khung.

Y

B. Đường kính dây dẫn làm khung.

Q U

C. Hình dạng và kích thước của khung dây dẫn. D. Điện trở của dây dẫn.

Câu 5: Một vòng dây dẫn được đặt trong một từ trường đều, sao cho mặt phẳng của vòng dây

M

vuông góc với đường cảm ứng. Hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi

KÈ

A. nó bị làm cho biến dạng. B. nó được quay xung quanh pháp tuyến của nó. C. nó được dịch chuyển tịnh tiến.

ẠY

D. nó được quay xung quanh một trục trùng với đường cảm ứng từ.

D

Câu 6: Trong một vùng không gian rộng có một từ trường đều. Tịnh tiến một khung dây phẳng, kín theo những cách sau đây: I. Mặt phẳng khung vuông góc với các đường cảm ứng II. Mặt phẳng khung song song với các đường cảm ứng III. Mặt phẳng khung hợp với các đường cảm ứng một góc θ. Trường hợp nào xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung ? A. Trường hợp I.

B. Trường hợp II.


C. Trường hợp III.

D. Không có trường hợp nào.

Câu 7: Chọn câu đúng. A. Số đường sức và từ thông là hai khái niệm khác nhau, vì vậy không thể có mối quan hệ gì với nhau. B. Từ thông qua một diện tích bằng với số đường sức qua diện tích đó.

FF IC IA L

C. Từ thông qua diện tích S chính là giá trị của cảm ứng từ tại đó.

D. Người ta dùng khái niệm từ thông để diễn tả số đường sức từ qua một diện tích nào đó.

Câu 8: Định luật Len - xơ về chiều của dòng điện cảm ứng là hệ quả của định luật bảo toàn nào ? A. Năng lượng.

B. Điện tích.

C. Động lượng.

D. Khối lượng.

Câu 9: Khung dây kín đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều, rộng. Trong

C. Khung dây đứng yên nhưng bị bóp méo.

Ơ

B. Khung dây quay quanh một đường kính của nó.

N

A. Khung dây chuyển động tịnh tiến với tốc độ tăng dần.

O

trường hợp nào sau đây, từ thông qua khung dây không thay đổi ?

H

D. Khung dây vừa chuyển động tịnh tiến, vừa bị bóp méo.

N

Câu 10: Từ thông qua một mạch điện phụ thuộc vào

B. điện trở suất của dây dẫn.

C. khối lượng riêng của dây dẫn.

D. hình dạng và kích thước của mạch điện.

Y

A. đường kính của dây dẫn làm mạch điện.

Q U

Câu 11: Định luật Len - xơ được dùng để xác định A. độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín. B. chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

M

C. cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

KÈ

D. sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng. Câu 12: Mặt bán cầu đường kính 2R đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B song song với trục đối xứng của mặt bán cầu. Từ thông qua mạch bán cầu là

D

ẠY

A. 4πR2B

B. πRB

C. 2πRB

D. πR2B

Câu 13: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây tịnh  tiến với vận tốc v trong từ trường đều

A. B

B. C

C. D

D. A


Câu 14: Một vòng dây dẫn tròn có diện tích 0,4 m2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,6 T có chiều hướng ra ngoài mặt phẳng giấy. Nếu cảm ứng từ tăng đến 1,4 T trong thời gian 0,25 s thì chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây là A. theo chiều kim đồng hồ C. không có dòng điện cảm ứng

FF IC IA L

B. ngược chiều kim đồng hồ D. chưa xác định được chiều dòng điện, vì phụ thuộc vào cách chọn chiều véc tơ pháp tuyến của vòng dây Câu 15: Đơn vị của từ thông là A. Tesla (T).

B. Ampe (A).

C. Vêbe (Wb).

D. Vôn (V).

Câu 16: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm

A. C

H

Ơ

N

O

dịch chuyển lại gần hay ra xa vòng dây kín?

B. D

C. A

D. B

A. D

M

Q U

Y

chuyển lại gần hay ra xa nam châm ?

N

Câu 17: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch

B. A

C. B

D. C

KÈ

Câu 18: Một khung dây phẳng hình vuông đặt trong từ trường đều cảm ứng từ có giá trị: B = 5.10-2 T, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 30o. Độ lớn từ thông qua

ẠY

khung là 4.10-5 Wb. Độ dài cạnh khung dây là A. 8cm

B. 4cm

C. 2cm

D. 6cm

D

Câu 19: Trong hình vẽ nào sau đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất ?


FF IC IA L

Câu 1: Đáp án B 2

a2 a Wb.   BS cos 0  B    B 4 2

Câu 2: Đáp án A Câu 3: Đáp án D

Từ thông diễn tả số đường sức từ xuyên qua diện tích S   tỉ lệ với số đường sức từ qua

O

S.

N

Câu 4: Đáp án C

Ơ

  BS cos    phụ thuộc hình dạng, kích thước khung dây (S).

Câu 5: Đáp án A

N

  thay đổi khi B hoặc S thay đổi.

H

  BS cos   BS cos 0  BS .

Hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi  thay đổi  vòng dây biến dạng (S thay đổi).

Y

Câu 6: Đáp án D

Q U

Xuất hiện dòng điện cảm ứng khi  biến thiên.   BS cos   không có trường hợp nào xuất hiện dòng cảm ứng.

Câu 7: Đáp án D

KÈ

tích nào đó.

M

Ý nghĩa từ thông: Người ta dùng khái niệm từ thông để diễn tả số đường sức từ qua một diện Câu 8: Đáp án A

ẠY

Câu 9: Đáp án A

D

Khung dây chuyển động tịnh tiến thì góc hợp bởi véc - tơ cảm ứng từ và véc - tơ pháp tuyến

của khung dây không đổi. Mà B và S cũng không đổi nên từ thông không thay đổi. Câu 10: Đáp án D   BS cos    phụ thuộc hình dạng, kích thước mạch (S).

Câu 11: Đáp án B


Định luật Len - xơ được dùng để xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín. Câu 12: Đáp án D Từ thông qua mặt bán cầu là   B S cos 0  B. R 2 Câu 13: Đáp án D

FF IC IA L

Vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng khi từ thông qua nó biến thiên.

Theo hình vẽ từ trường đều, diện tích vòng dây không đổi,góc hợp bởi vec tơ cảm ứng từ và pháp tuyến vòng dây bằng 0.    BS cos  là không đổi  vòng dây không xuất hiện dòng điện cảm ứng: I c­  0

O

Câu 14: Đáp án B

B hướng ra ngoài mặt phẳng giấy và đang tăng thì dòng điệm cảm ứng có chiều sao cho B do

N

nó gây ra có chiều hướng vào mặt phẳng giấy.

Ơ

Áp dụng quy tắc vặn đinh ốc (hoặc nắm bàn tay phải)  dòng cảm ứng có chiều cùng chiều kim đồng hồ.

N

H

Câu 15: Đáp án C Câu 16: Đáp án B

Y

Trong hình B khi nam châm lại gần khung dây thì số đường sức từ qua khung tăng lên (B

Q U

tăng); dòng cảm ứng có chiều làm giảm sự tăng nên cảm ứng từ do khung dây gây ra có chiều từ phải sang trái. (do cảm ứng từ nam châm đi ra từ cực bắc) Áp dụng quy tắc vặn đinh ốc (hoặc nắm tay phải) xác định được chiều dòng điện cùng chiều

M

kim đồng hồ.

KÈ

Tương tự với các hình còn lại thì thấy không đúng. Câu 17: Đáp án B

Trong hình B khi khung dây lại gần nam châm thì số đường sức từ qua khung tăng lên (B

ẠY

tăng); dòng cảm ứng có chiều làm giảm sự tăng nên cảm ứng từ do khung dây gây ra có chiều

D

từ phải sang trái. (do cảm ứng từ nam châm đi ra từ cực bắc) Áp dụng quy tắc vặn đinh ốc (hoặc nắm tay phải) xác định được chiều dòng điện cùng chiều kim đồng hồ. Tương tự với các hình còn lại thì thấy không đúng. Câu 18: Đáp án B


Ta có   BS cos   S 

 4.10 5   1, 63.10 3 m 2  a 2 2 B cos  5.10 .cos 30

 a  0, 04 m  4 cm. Câu 19: Đáp án B   BS cos 

FF IC IA L

Trong hình 1 và 2   90  cos   0    0. Trong hình 3 và 4   0  cos   1    BS .

D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Ơ

N

O

Số đường sức từ trong hình 4 dày hơn  trong hình 4  có giá trị lớn nhất.


Câu 1: ( Love book- 2019 ) Một khung dây quay trong từ trường đều B. Khi suất điện động là e1 thì từ thông là 1 ; khi suất điện động là e2 thì từ thông là  2 . Khi đó tần số góc của khung dây được tính bằng biểu thức e12  e22  21 22

B.  

e22  e12  21 22

12  22

C.  

e 21 e22

D.  

12  22 e 22 e12

FF IC IA L

A.  

O

Câu 2: ( Love book- 2019 ) Nhận xét tính đúng sai về chiều của dòng điện cảm ứng trong hai trường hợp sau đây?

 (2): B hướng vào, độ lớn

N

 (1): B hướng ra, độ lớn

giảm dần theo thời gian

H

Ơ

tăng dần theo thời gian A. (1) đúng, (2) sai

B. Cả (1) và (2) đều đúng D. Cả (1) và (2) đều sai

Lời giải:

Q

Câu 1. Chọn đáp án B

U

Y

N

C. (1) sai, (2) đúng

2

M

Từ biểu thức    o cos t  và e     o sin( t) 

   o sin( t) 

KÈ

    2      o2 (**)  

ẠY

Thay các giá trị vào e1 , 1 (**) và e2 ,  2 vào (**) ta được hệ phương trình. Giải hệ:  

e22  e12  21 22

D

Câu 2. Chọn đáp án C Áp dụng định luật Len xơ hoặc định luật Faraday về hiện tượng cảm ứng điện từ: + Chiều dương của mạch như hình vẽ: (lấy chiều của từ trường đã cho làm chuẩn, dùng quy tắc nắm bàn tay phải)


FF IC IA L

+ (1) Có từ thông tăng, nên ic ngược chiều dương  (1) sai

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

+ (2) Có từ thông giảm, nên ic cùng chiều dương  (2) đúng


FF IC IA L

Câu 1: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Công thức xác định giá trị suất điện động tự cảm của ống dây có độ tự cảm L và cường độ dòng điện qua ống dây giảm dần từ giá trị i về 0 trong khoảng thời gian Δt là: t i i t A. ec  L B. ec  L C. ec  L D. ec  L i t t i Câu 2: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức    0 cos t    thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức e  E0 cos t    . Biết Ф0, E0 và ω là các hằng số dương. Giá trị của φ là

A. 

 2

B. 0rad

rad

C.

 2

D.  rad .

rad

 



 (Φ0, ω > 0) thì trong khung dây xuất hiện suất điện động cảm ứng có biểu 2

N

  0 cos  t 

O

Câu 3: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức

Ơ

thức là

  B. e  0 cos  t   2 

H

  A. e  0 cos  t   2 

D. e  0 cos t   

U

Y

N

C. e  0 cos t

Q

LỜI GIẢI:

KÈ

M

Câu 1.B Giá trị suất điện động tự cảm của ống dây là:  i 0i i e tc    L  L L t t t t Câu 2: Chọn B

ẠY

     0 cos  t   2 

D

e

d       0 sin  t     0 0 sin  t     0 cos t. dt 2 2  

Do đó suy ra pha của e là φ = 0. Câu 3: Chọn đáp án C.


D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Ta có: e = - Φ’ = - ωΦ0sin(ωt + π/2) = ωΦ0cosωt (V).


CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

O

FF IC IA L

Câu 1: Đơn vị của từ thông là A. Vêbe (Wb) B. Ampe(A) C. Tesla (T) D. Culông (C) Câu 2: (Tô Hoàng lần 13-2019) Một ống dây có độ tự cảm L, ống dây thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi vòng dây giảm một nửa so với ống dây thứ nhất. Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ hai là: A. L B. 0,5L C. 2L D. 4L Câu 3: (Tô Hoàng lần 14-2019) Mạch kín tròn (C) nằm trong (C) cùng mặt phẳng P với dòng điện thẳng I (hình vẽ). Hỏi trường hợp nào dưới đây, từ thông qua (C) biến thiên.? I A. (C) dịch chuyển trong P lại gần I hoặc ra xa I. B. (C) dịch chuyển trong P với vận tốc song song với dòng I. C. (C) cố định, dây dẫn thẳng mang dòng I chuyển động tịnh Hình 14 tiến dọc theo chính nó. D. (C) quay xung quanh dòng điện thẳng I.

N

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Ơ

Câu 1. Đáp án A Câu 2: Đáp án C

Y

N

H

2  7 N   L 4 .10 . .S  1 2   7 N Ta có: L  4 .10 .  L2  2 L1 .S   2  2 N   S  7  L2  4 .10 .  . 2

Q

U

Câu 3: Đáp án A Vì từ trường của dòng điện thẳng I mạch ở những điểm gần dòng điện và càng giảm ở những điểm càng xa dòng điện. Trường hợp (C) dịch chuyển trong P lại gần I hoặc ra xa I thì từ thông qua (C) biến thiên.

D

ẠY

KÈ

M

Chú ý: Khi (C) quay xung quanh I và vẫn nằm trong cùng mặt phẳng với I thì số đường sức từ xuyên qua vẫn không thay đổi → không có sự biến thiên từ thông.


Câu 1: Một khung dây hình chữ nhật ABCD gồm 20 vòng cạnh 5 cm và 4 cm. Khung đặt trong từ trường đều B = 3.10-3 T, đường sức vuông góc với mặt phẳng khung. Quay khung 60o quanh cạnh AB, độ biến thiên từ thông qua khung bằng A. -60.10-6 Wb.

B. -45.10-6 Wb.

C. 54.10-6 Wb.

D. -56.10-6 Wb.

Câu 2: Một khung dây hình vuông cạnh 5 cm được đặt trong từ trường đều, B = 0,01 T. các đừng sức từ. Độ biến thiên từ thông bằng A. -20.10-6 Wb.

B. -15.10-6 Wb.

C. -25.10-6 Wb.

FF IC IA L

Đường sức từ vuông góc với mặt khung. Quay khung cho mặt phẳng khung song song với D. -30.10-6 Wb.

Câu 3: Một khung dây có diện tích 5 cm2 gồm 50 vòng dây. Đặt khung dây trong từ trường

đều có cảm ứng từ B và quay khung theo mọi hướng. Từ thông qua khung có giá trị cực đại A. 0,2 T.

B. 0,02 T.

C. 2,5 T.

D. Một giá trị khác.

O

là 5.10-3 Wb. Cảm ứng từ B có giá trị

Câu 4: Một hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 8.10-4 T. Từ

N

thông qua hình vuông đó bằng 10-6 Wb. Góc hợp bởi véc - tơ cảm ứng từ với mặt phẳng của B. 45o.

C. 60o.

H

A. 30o.

Ơ

hình vuông đó là

D. 0o.

N

Câu 5: Một khung dây phẳng có diện tích 10cm2 đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 30o. Độ lớn từ thông qua khung là 3.10-5 Wb. Cảm B. B = 4.10-2 T

Q U

A. B = 3.10-2 T

Y

ứng từ có giá trị

C. B = 5.10-2 T

D. B = 6.10-2 T

Câu 6: Một hình vuông cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10–4 T, từ thông qua hình vuông đó bằng 5.10–7 WB. Tính góc hợp bởi véctơ cảm ứng từ và véc tơ pháp B. 30°

C. 45o

KÈ

A. 0°

M

tuyến của hình vuông đó Câu 1: Đáp án A

 truoc  NBS cos 0  20.3.10 3.0, 05.0, 04.cos 0  1, 2.10 4 Wb.

ẠY

 sau  NBS cos 60  20.3.10 3.0, 05.0, 04.cos 60  6.10 5 Wb.

D

   sau   truoc  6.10 5  1, 2.10 4  6.10 5 Wb.

Câu 2: Đáp án C

 truoc  BS cos 0  0, 01.0, 05.0, 05.cos 0  2, 5.10 5 Wb.  sau  BS cos 90  0, 01.0, 05.0, 05.cos 90  0 Wb.

   sau   truoc  2, 5.10 5 Wb.

D. 60°


Câu 3: Đáp án A

B

 5.10 3   0, 2 T . N .S 50.5.10 7

Ta có: sin  

10 6    0, 5 B.S 8.10 4 .0, 05.0, 05

   60

FF IC IA L

Câu 4: Đáp án A

 Góc hợp bởi véc - tơ cảm ứng từ với mặt phẳng của hình vuông đó là 30

Câu 5: Đáp án D

 3.10 5   6.10 2 T . 4 S cos  10.10 .cos 60

Câu 6: Đáp án D

N

5.10 7    0 , 5. Ta có   BS cos   cos   BS 4.10 4 .0, 05 2

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Ơ

   60

D

O

Ta có   BS cos   B 


ẠY

D

KÈ M Y

Q U N

Ơ

H

N

FF IC IA L

O


Câu 1: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một ống dây dài 50 cm có 2500 vòng dây. Đường kính ống dây bằng 2 cm. Cho một dòng điện biến đổi đều theo thời gian chạy qua ống dây. Sau thời gian 0,01s dòng điện tăng từ 0 đến 3A. Suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn gần bằng B. 1,50 V.

C. 0,30 V.

D. 3,00 V.

FF IC IA L

A. 0,15 V.

Câu2 : ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một hình chữ nhật có kích thước 3 cm x 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B  5.104 T. Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300. Từ thông qua hình chữ nhật đó là A. 5, 2.107 Wb

B. 3. 107 Wb

C. 6. 107 Wb

D. 3. 103 Wb

N

O

Câu 3: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một khung dây dẫn phẳng, dẹt có 200 vòng, mỗi vòng có diện tích 600 cm2. Khung dây quay đều quanh trục nằm trong mặt phẳng khung, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 4,5.10-2 T. Suất điện động e trong khung có tần số 50 Hz. Chọn gốc thời gian lúc pháp tuyến mặt phẳng khung hướng theo vectơ cảm ứng từ. Biểu thức của e là B. e = 119,9cos100πt V.

Ơ

A. e = 169,6cos100πt V.

  C. e  16, 6 cos 100 t   V . 2 

N

H

  D. e  119, cos 100 t   V 2 

B. 0,4 μWb.

Q

A. 42 μWb.

U

Y

Câu4 : ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một ống dây dài ℓ = 30 cm gồm N = 1000 vòng dây, đường kính mỗi vòng dây là d = 8 cm có dòng điện với cường độ i = 2A chạy qua. Từ thông qua mỗi vòng dây là C. 0,2 μWb.

D. 86 μWb.

KÈ

M

Câu 5: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một khung dây hình tròn bán kính 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều mà các đường sức từ vuông với mặt phẳng vòng dây. Trong khi cảm ứng từ tăng từ 0,1 T đến 1,1 T thì trong khung dây có một suất điện động không đổi với độ lớn là 0,2 V. Thời gian duy trì suất điện động đó là A. 0,20 s.

B. 0,63 s.

C. 4,00 s.

D. 0,31 s.

D

ẠY

Câu 6: ( Thầy Ngô Thái Thọ- 2019 ) Một ống dây dài 31,4 cm có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 20 cm2, có dòng điện 2 A chạy qua mỗi vòng dây. Biết dòng điện giảm dần đều về 0 trong khoảng thời gian 0,1 s. Suất điện động tự cảm trong cuộn dây là A. 1,6 mV.

LỜI GIẢI:

B. 3,2 mV.

C. 4,8 mV.

D. 2,4 mV.


Câu 1 Chọn đáp án B. 2

N S  4 .107 L  4 .10 . l 7

N2

d2

2 2 4   2 .107. N .d l l

2 2 25002.  2.102  i2 3 i 2 2 7 N .d 7 etc  L   .10 .   .10 .  1, 48V l 0,5 0, 01 t t

FF IC IA L

2

Câu 2: Chọn B

  Từ thông qua hình chữ nhật:   BScos nB  5.103.12.104.cos  600   3.107 Wb.

 

O

Câu 3: Chọn đáp án C.

N

    e   .N .B.S .cos   t      100 .200.4,5.102.600.104.cos 100 t   2 2  

H

Ơ

   169, 6 cos 100 t   V . 2 

Câu 5: Chọn đáp án B.

 S sin(900 )B  ec ec

KÈ

 t  

Q

 t

M

ec  

Y

N2 S .i  42Wb. l

U

  Li  4 .107

 r 2 B

ẠY

 t  

N

Câu 4: Chọn đáp án A.

ec



 .0, 22 (1,1  0,1) 0, 2

 0, 63( s ).

D

Câu 6: Chọn đáp án A. Đổi đơn vị: ℓ = 31,4 cm = 0,314 m; S = 20 cm2 = 2.10-3 m2. Độ tự cảm của ống dây:


7

L  4 .107 n 2V  4 .10

2

2

N 7 N S  8.105 ( H ).   S .l  4 .10 . l  l 

Suất điện động tự cảm trong cuộn dây:

FF IC IA L

i 02  8.105  1, 6.103 (V )  1, 6(mV ). t 0,1

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

etc   L


Câu 1. Một vòng dây dẫn phẳng có diện tích 0,5 m2 đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Nếu cảm ứng từ tăng đều từ 0,1 T đến 0,5 T trong thời gian 0,1 s thì độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là A. 1 V 0,25 V

B. 2,5 V

C. 2 V

D.

D.

B 22 mgR

vmax 

mgR B 22

O

vmax 

N

C.

mgR B

Ơ

B.

vmax 

FF IC IA L

Câu 2. Hai thanh kim loại thẳng đứng điện trở không đáng kể, hai đầu trên được nối với điện trở R, thanh kim loại MN chiều dài  , khối lượng m được thả nhẹ luôn tiếp xúc, không ma sát với hai thanh kim loại thẳng đứng, MN luôn nằm ngang trong quá trình chuyển động. Từ  trường đều có vecto cảm ứng B luôn vuông góc với mặt phẳng khung như hình. Tốc độ cực đại thanh MN là ? mg vmax  RB 2  A.

N

H

Câu 3. Một ống dây dài 40cm có tất cả 800 vòng dây. Diện tích tiết diện ống dây là 10cm2. Cường độ dòng điện qua ống tăng từ 0 đến 4A. Hỏi nguồn điện đã cung cấp cho ống dây một năng lượng bằng bao nhiêu: B. 1,8.10-2J

C. 2.10-2J

D.

Y

A. 1,6.10-2J 2,2.10-2J

M

R

Q

L

E

N

K

P

KÈ

M

Q U

Câu 4( ). Hình vẽ bên khi K ngắt dòng điện tự cảm do ống dây gây ra, và dòng điện qua R lần lượt A. Itc từ M đến N; IR từ Q đến M B. Itc từ M đến N; IR từ M đến Q C. Itc từ N đến M; IR từ Q đến M D. Itc từ N đến M; IR từ M đến Q

ẠY

Câu 5. Hình vẽ bên khi K đóng dòng điện tự cảm do ống dây gây ra, và dòng điện qua R lần lượt có chiều:

D

A. I tc từ M đến N; I R từ Q đến M B. I tc từ M đến N; I R từ M đến Q C. I tc từ N đến M; I R từ Q đến M D. I tc từ N đến M; I R từ M đến Q Câu 6. Dòng điện qua một ống dây không có lõi sắt biến đổi theo thời gian, trong 0,01 s cường độ dòng điện tăng đều từ 1A đến 2A thì suất điện động tự cảm trong ống dây là 20V. Tính hệ số tự cảm của ống dây và độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây:


A. 0,1 H; 0,2 J

B. 0,2H; 0,3J

C.0,3H; 0,4J

D. 0,2H; 0,5J 

N

O

FF IC IA L

Câu 7: Thanh dẫn điện MN dài 80cm chuyển động tịnh tiến đều trong từ M B trường đều, véc tơ vận tốc vuông góc với thanh. Cảm ứng từ vuông góc  v  với thanh và hợp với vận tốc một góc 30° như hình vẽ. Biết B = 0,06T, v = 50cm/s. Xác định chiều dòng điện cảm ứng và độ lớn suất điện động N cảm ứng trong N thanh: A. 0,01 V; chiều từ M đến N B. 0,012V; chiều từ M đến N C. 0,012V; chiều từ N đến M D. 0,01 V; chiều từ N đến M Câu 8: Một dòng điện chạy trong một dây tròn 20 vòng đường kính 20 cm với cường độ 10 A thì cảm ứng từ tại tâm các vòng dây là A. 0,04π mT. B. 40πμ T. C. 0,4 mT. D. 0,4π mT. Câu 4. Chọn đáp án A  Lời giải: + + Dòng qua R là dòng đi từ cực dương sang cực âm của nguồn: IR từ Q đến M + Khi ngắt điện, dòng qua L giảm nên L sinh ra dòng cảm ứng cùng chiều với dòng qua nó (IR) để chống lại sự giảm đó nên: Itc từ M đến N  Chọn đáp án A

Ơ

Câu 5. Chọn đáp án C.

từ Q đến M

H

+ Dòng qua R là dòng đi từ cực dương sang cực âm của nguồn:

+ Khi đóng mạch điện, dòng qua L tăng nên L sinh ra dòng cảm ứng ngược chiều với dòng qua nó từ N đến M

N

 IR  để chống lại sự tăng đó nên:

+ Nếu dòng

qua ống dây đang tăng thì dòng điện cảm ứng có chiều ngược chiều với

qua ống dây đang giảm thì dòng điện cảm ứng có chiều cùng chiều với qua ống dây (ngắt/mở khóa k)

KÈ

sự giảm của

Câu 6: ⇒ Chọn B

Suất điện động tự cảm xuất hiện trong khung dây:

i 2 1  20   L.  L  0,2  H  t 0,01

ẠY e  L

D

Độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây:

W 

để chống

qua ống dây (bật/đóng khóa k)

M

lại sự tăng của + Nếu dòng

Q U

Chiều của dòng điện cảm ứng

Y

Chú ý 34

1 2 2 1 L(i2  i1 )  .0,2. 2 2  12  0,3( J ) 2 2

Note 38 Độ tự cảm của cuộn dây:

để chống lại


L  4 107 n 2 V( H ) (n 

N ) l

Suất điện động tự cảm:

c   L

i (v ) t

W

FF IC IA L

Năng lượng từ trường trong ống dây:

1 2 Li ( J ) 2

Câu 7. Chọn đáp án C  Lời giải: + Áp dụng quy tắc bàn tay phải xác định chiều dòng điện cảm ứng: Từ N đến M + Độ lớn suất điện động: e  Bv.sin   0, 06.0,8.0, 5.sin 30  0, 012V Chọn đáp án C

O

Câu 8. Chọn đáp án D

 Lời giải:

N

NI 20.10  2.107.  4.104  T   0, 4  mT  R 0,1

Ơ

+ B  2.107.

D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Chọn đáp án D


O

FF IC IA L

Câu 1: Một dòng điện chạy trong một dây tròn 20 vòng đường kính 20 cm với cường độ 10 A thì cảm ứng từ tại tâm các vòng dây là A. 0,04π mT. B. 40πμ T. C. 0,4 mT. D. 0,4π 2 Câu 2 Một vòng dây có diện tích S = 100 cm nối vào một tụ điện C = 0,2 nF được đặt trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng chứa vòng dây không đổi chiều nhưng độ lớn cảm ứng từ tăng đều với tốc độ 5. 10-2 T/s. Điện tích của tụ là A. 1 μC. B. 1 nC. C. 0,1 pC. D. 10 nC. 2 Câu 3. Một khung dây có diện tích 5cm gồm 50 vòng dây. Đặt khung dây trong từ trường đều có cảm ứng từ B và quay khung theo mọi hướng. Từ thông qua khung có giá trị cực đại là 5.10-3 Wb. Cảm ứng từ B có giá trị nào ? A. 0,2 T B. 0,02T C. 2T D. 2.10-3T Câu 4: Một khung dây phẳng diện tích 20 cm2, đặt trong từ trường đều có vecto cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn 0,138T. Từ thông qua khung dây này là: A. 1,2.10−6Wb B. 2,4.10−4Wb C. 1,2.10−4Wb D. −6 2,4.10 Wb

B. 0,2H; 0,3J

C. 0,3H; 0,4J

D. 0,2H;

H

A. 0,1H; 0,2J 0,5J

Ơ

N

Câu 5. Dòng điện qua một ống dây không có lõi sắt biến đổi đều theo thời gian, trong 0,0 Is cường độ dòng điện tăng đều từ 1A đến 2A thì suất điện động tự cảm trong ống dây là 20V. Tính hệ số tự cảm của ống dây và độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây:

N

Câu 6: Một ống dây dài 50 (cm), diện tích tiết diện ngang của ống là 10  cm 2  gồm 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây là:

B. 6, 28.10

H

Q U

2,51.103 H

2

Y

A. 0,251 H

C. 2,51.10

3

mH

D.

Câu 7: Dòng điện qua một ống dây giảm đều theo thời gian từ I1  1, 2A đến I 2  0, 4A

trong thời gian 0,2 (s). Ống dây có hệ số tự cảm L  0, 4  H  . Suất điện động tự cảm trong

D

ẠY

KÈ

M

ống dây là: A. 0,8 V B. 1,6 V C. 2,4 V D. 3,2 V. Câu 8. Một cuộn dây có độ cảm 0,4 H. Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ 3 A xuống 1 A trong khoảng thời gian 0,05 s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là: A. 4 V. B. 8 V. C. 16 V. D. 6 V. Câu 9: Một khung dây dẫn có tiết diện 60 cm2 được đặt trong một từ trường đều với cảm ứng từ 5.10‒3 T. Biết góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây là 600. Từ không gửi qua khung dây là A. 1,5.10‒5 Wb B. 0,15 Wb C. 3.10‒5 Wb D. 0,3 Wb Câu 4. Chọn đáp án B

 Lời giải: 4

4

+   NBScos   0,138.20.10 .cos30  2, 4.10 Wb  Chọn đáp án B

0


+ Độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây: W 

1 1 L  i 22  i12   .0, 2  22  12   0, 3  J  2 2

Câu 6. Chọn đáp án D  Lời giải:

Ơ

Câu 7. Chọn đáp án B  Lời giải: + Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây là: i  0, 4  1, 2   i i  e tc  L  L  2 1   0, 4.    1, 6V t  t   0, 2 

O

N2 .S  2,51.103 (H) 

N

7 + Hệ số tự cảm của ống dây là: L  4.10

FF IC IA L

Câu 5. Chọn đáp án B  Lời giải: + Suất điện động tự cảm xuất hiện trong khung dây: i 2 1 e  L  20  L  L  0, 2H t 0, 01

D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Câu 8: + Suất điện động tự của xuất hiện trong cuộn dây có độ lớn i 3 1 etc  L  0, 4  16 V→ Đáp án C t 0, 05 Câu 9: + Từ thông qua khung dây   BS cos   5.103.60.104.cos 600  1,5.105 Wb → Đáp án A


Câu 1: ( Love book- 2019 ) Một cuộn dây có 400 vòng điện trở 4 , diện tích mỗi vòng là 30cm 2 đặt cố định trong từ trường đều, véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng tiết diện cuộn dây. Tốc độ biến thiên cảm ứng từ qua mạch là bao nhiêu để cường độ dòng điện trong mạch là 0,3A?

B. 0,5T s

Câu 2: ( Love book- 2019 )

C. 2T s

D. 4T s

FF IC IA L

A. 1T s

Pin thứ nhất có 1  2V , r1  1 , pin thứ hai có  2  2V ,

r2  0,5 , mắc nối tiếp nhau và với điện trở R  1 tạo thành mạch kín. Hiệu điện thế giữa hai cức của pin thứ nhất là A. 0 V

B. 0,4 V

C. 1,6 V

D. 3,6 V

O

Câu 3: ( Love book- 2019 ) Khi điện trở 2  nối với một pin tạo thành mạch kín thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,5A. khi thay điện trở trên bằng điện trở 5  thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,25A. suất điện động của pin là A. 1V B. 1,5V C. 2V D. 2,5V

N

Câu 4: ( Love book- 2019 ) Một cuộn dây có 400 vòng điện trở 4 , diện tích mỗi vòng là

B. 0,5T s

N

A. 1T s

H

Ơ

30cm 2 đặt cố định trong từ trường đều, véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng tiết diện cuộn dây. Tốc độ biến thiên cảm ứng từ qua mạch là bao nhiêu để cường độ dòng điện trong mạch là 0,3A?

C. 2T s

D. 4T s

Câu 2: ( Love book- 2019 ) Pin thứ nhất có 1  2V , r1  1 , pin thứ hai có  2  2V ,

B. 0,4 V

Q

A. 0 V

U

hai cức của pin thứ nhất là

Y

r2  0,5 , mắc nối tiếp nhau và với điện trở R  1 tạo thành mạch kín. Hiệu điện thế giữa C. 1,6 V

D. 3,6 V

KÈ

M

Câu 3: ( Love book- 2019 ) Khi điện trở 2  nối với một pin tạo thành mạch kín thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,5A. khi thay điện trở trên bằng điện trở 5  thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,25A. suất điện động của pin là A. 1V B. 1,5V C. 2V D. 2,5V Câu 4 : ( Love book- 2019 ) Từ thông xuyên qua một vòng dây của cuộn sơ cấp máy biến áp lí tưởng có dạng   2 cos100t  mWb  . Cuộn thứ cấp của máy biến áp có 1000 vòng. Biểu thức

D

ẠY

suất điện động ở cuộn thứ cấp là A. e  200 cos100t  V 

B. e  200 cos 100t  0,5  V 

C. e  100 cos 100t  0,5  V 

D. e  100 cos100t  V 

Câu 5: ( Love book- 2019 ) Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 16 V, điện trở trong r  2 , mạch ngoài gồm điện trở R1  2 mắc song song với một biến trở Rx. Điều chỉnh Rx để công suất tiêu thụ trên Rx lớn nhất. Giá trị công suất này bằng


A. 128 W.

B. 64 W.

C. 32 W.

D. 16 W.

Câu 6: ( Love book- 2019 ) Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều có độ lớn B  1, 2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là B. 24 Wb.

C. 480 Wb.

D. 0 Wb.

FF IC IA L

A. 0,048 Wb.

Câu 7: ( Love book- 2019 ) Cho mạch điện như hình vẽ E  1,5V , r  0,1, MN  1m , điện trở  thanh MN là 2,9 , từ trường B=0,1T và B vuông góc với mặt phẳng khung dây như hình vẽ. Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. Muốn ampe kế chỉ số 0 thì thanh MN phải chuyển động về hướng nào và với vận tốc bằng bao nhiêu? A. sang trái với v  15m / s

O

B. sang trái với v  10m / s C. sang phải v  20m / s

N

D. sang phải v  15m / s

H

Ơ

  Câu 8 : ( Love book- 2019 ) Từ thông qua một khung dây có dạng   4 cos  50t   Wb . 2  Biểu thức của suất điện động trong khung là

Y

U

  C. e  200 cos  50t   V 2 

N

  A. e  200 sin  50t   V 2 

B. e  200 cos  50t  V   D. e  200 sin  50t   V 2 

B. 120 mWB

C. 15 mWB

D. 7,5 mWB

ẠY

KÈ

A. 60 mWB

M

Q

Câu 9: ( Love book- 2019 ) Hai khung dây tròn có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều. Khung dây 1 có đường kính 20 cm và từ thông qua nó là 30mWB. Cuộn dây 2 có đường kính 40 cm, từ thông qua nó là

Lời giải

D

Câu 1. Chọn đáp án A Để có dòng điện I = 0,3A thì suất điện động cảm ứng phải có giá trị ecu  RI  1, 2V mà ecu 

 S .B B   1, 2V   1T s t t t

Câu 2. Chọn đáp án B.


ď ¸b

R  rb



ď ¸1  ď ¸ 2

R  r1  r2



FF IC IA L

I

4  1,6 A 1  1  0, 5

Ä?áť‹nh luáş­t Ă”m cho Ä‘oấn mấch chᝊa nguáť“n ď ¸1 ta cĂł

U N1  ď ¸1  Ir1  2  1,6.1  0, 4 V

Câu 4. Ch�n đåp ån B.

N

N

Theo công thᝊc, ta có

Y

dď Ś ď °ďƒś ďƒŚ  200ď ° sin100ď °t  200ď ° cos ďƒ§100ď °t  ďƒˇ  V  dt 2ďƒ¸ ďƒ¨

Q

Câu 5. Ch�n đåp ån D.

U

e  N2

Ć

H

{

đ?œ‰ đ?‘…1 + đ?‘&#x; đ?œ‰ đ??ź2 = đ?‘…2 + đ?‘&#x; đ??ź1 =

O

Câu 3. Ch�n đåp ån B

Gáť?i Rt lĂ Ä‘iᝇn tráť&#x; Ä‘iᝇn tráť&#x; táť•ng cáť™ng áť&#x; mấch ngoĂ i thĂŹ R t 

M

2R x 8R x R  2R 2  Rx x  r 1 Rx 2  Rx

KĂˆ

UN  R tI 

R 1R x 2R x  R1  R x 2  R x

2

D

áş Y

ďƒŚ 8R x ďƒś ďƒ§ ďƒˇ 2 UN ďƒ¨ 1 R x ďƒ¸ 64 2 PR x  R x I    2 Rx Rx ďƒŚ 1 ďƒś ďƒ§ďƒ§ R x  ďƒˇďƒˇ R x ďƒ¨ ďƒ¸

ďƒŚ 1 ďƒś 64 Theo bẼt đẳng thᝊc CĂ´ si ďƒ§ R x  ďƒˇ  2 nĂŞn PR x  2  16 ďƒ§ 2 R x ďƒˇďƒ¸ ďƒ¨ DẼu “=â€? xảy ra khi R x  1 ďƒž PR x  max   16 W


STUDY TIP E2 sẽ cho kết quả sai vì công thức này chỉ đúng khi tìm công 4r suất lớn nhất của mạch ngoài (trên cả R1 và R 2 )

FF IC IA L

Nếu sử dụng công thức Pmax 

Câu 6. Chọn đáp án A Từ thông qua diện tích S có công thức   BS.cos = 0,048Wb STUDY TIP

Từ thông   BS.cos với  là góc giữa hướng của từ trường và vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây Câu 7. Chọn đáp án A

O

Dòng điện I do nguồn E sinh ra trên thanh MN có chiều từ M đến N.

Ơ

N

Để số chỉ Ampe kế bằng 0 thì dòng điện cảm ứng sinh ra có chiều ngược chiều I →Thanh MN phải chuyển động sang trái sao cho suất điện động cảm ứng sinh ra bằng suất điện động của nguồn E.

H

Ecö  E  1,5V  Bvl  1,5V  v  15m / s

N

STUDY TIP Để cường độ dòng điện trong mạch bằng 0 thì Eboä  0 sinh ra Ecö .

Q

Câu 8. Chọn đáp án A

U

Y

Ở bài toán ta xét gồm hai nguồnnguồn có trong mạch  E , r  và nguồn do thanh MN chuyển động

M

  Suất điện động e   '  200 sin  50t    V  2 

KÈ

Câu 9. Chọn đáp án B

Từ thông qua diện tích S có công thức

ẠY

  BS.cos =B.R 2 cos 

1 R12   2  120mWb 2 R 22

Từ thông xuyên qua một vòng dây của cuộn sơ cấp máy biến áp lí tưởng có dạng:

D

  2 cos100t  mWb  . Cuộn thứ cấp của máy biến áp có 1000 vòng. Biểu thức suất điện động ở

cuộn thứ cấp là: A. e  200 cos100t  V 

B. e  200 cos 100t  0,5  V 

C. e  100 cos 100t  0,5  V 

D. e  100 cos100t  V 


Câu 5: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 16 V, điện trở trong r  2 , mạch ngoài gồm điện trở R1  2 mắc song song với một biến trở Rx. Điều chỉnh Rx để công suất tiêu thụ trên Rx lớn nhất. Giá trị công suất này bằng A. 128 W.

B. 64 W.

C. 32 W.

D. 16 W.

A. 0,048 Wb.

B. 24 Wb.

C. 480 Wb.

FF IC IA L

Câu 6: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều có độ lớn B  1, 2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là D. 0 Wb.

O

Câu 7: Cho mạch điện như hình vẽ E  1,5V , r  0,1, MN  1m , điện trở thanh MN là 2,9 ,  từ trường B=0,1T và B vuông góc với mặt phẳng khung dây như hình vẽ. Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. Muốn ampe kế chỉ số 0 thì thanh MN phải chuyển động về hướng nào và với vận tốc bằng bao nhiêu? A. sang trái với v  15m / s

N

B. sang trái với v  10m / s

Ơ

C. sang phải v  20m / s

H

D. sang phải v  15m / s

U

  A. e  200 sin  50t   V 2 

Y

N

  Câu 8 : Từ thông qua một khung dây có dạng   4 cos  50t   Wb . Biểu thức của suất điện 2  động trong khung là

Q

  C. e  200 cos  50t   V 2 

B. e  200 cos  50t  V   D. e  200 sin  50t   V 2 

KÈ

M

Câu 9: Hai khung dây tròn có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều. Khung dây 1 có đường kính 20 cm và từ thông qua nó là 30mWB. Cuộn dây 2 có đường kính 40 cm, từ thông qua nó là B. 120 mWB

C. 15 mWB

D. 7,5 mWB

ẠY

A. 60 mWB

D

Lời giải:

Câu 1. Chọn đáp án A Để có dòng điện I = 0,3A thì suất điện động cảm ứng phải có giá trị ecu  RI  1, 2V mà


ecu 

ď „ď † S .ď „B ď „B   1, 2V   1T s ď „t ď „t ď „t

I

ď ¸b

R  rb



ď ¸1  ď ¸ 2

R  r1  r2



FF IC IA L

Câu 2. Ch�n đåp ån B.

4  1,6 A 1  1  0, 5

Câu 3. Ch�n đåp ån B

đ?œ‰ đ?‘…1 + đ?‘&#x; đ?œ‰ đ??ź2 = đ?‘…2 + đ?‘&#x;

H

đ??ź1 =

Y

N

{

Ć

N

U N1  ď ¸1  Ir1  2  1,6.1  0, 4 V

O

Ä?áť‹nh luáş­t Ă”m cho Ä‘oấn mấch chᝊa nguáť“n ď ¸1 ta cĂł:

Theo công thᝊc, ta có:

dď Ś ď °ďƒś ďƒŚ  200ď ° sin100ď °t  200ď ° cos ďƒ§100ď °t  ďƒˇ  V  dt 2ďƒ¸ ďƒ¨

Q

e  N2

U

Câu 4. Ch�n đåp ån B.

M

Câu 5. Ch�n đåp ån D.

KĂˆ

Gáť?i Rt lĂ Ä‘iᝇn tráť&#x; Ä‘iᝇn tráť&#x; táť•ng cáť™ng áť&#x; mấch ngoĂ i thĂŹ R t 

áş Y

UN  R tI 

2R x 8R x R  2  R x 2R x  r 1  R x 2  Rx 2

D

ďƒŚ 8R x ďƒś ďƒ§ ďƒˇ 2 1 Rx ďƒ¸ U 64 PR x  R x I 2  N  ďƒ¨  2 Rx Rx ďƒŚ 1 ďƒś ďƒ§ďƒ§ R x  ďƒˇ R x ďƒˇďƒ¸ ďƒ¨

R 1R x 2R x  R1  R x 2  R x


 1  64 Theo bất đẳng thức Cô si  R x    2 nên PR x  2  16   2 Rx  

STUDY TIP

FF IC IA L

Dấu “=” xảy ra khi R x  1  PR x  max   16 W

E2 sẽ cho kết quả sai vì công thức này chỉ đúng khi tìm công 4r suất lớn nhất của mạch ngoài (trên cả R1 và R 2 )

Nếu sử dụng công thức Pmax 

Câu 6. Chọn đáp án A Từ thông qua diện tích S có công thức:   BS.cos = 0,048Wb

O

STUDY TIP

N

Từ thông   BS.cos với  là góc giữa hướng của từ trường và vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây

Ơ

Câu 7. Chọn đáp án A

Dòng điện I do nguồn E sinh ra trên thanh MN có chiều từ M đến N.

N

H

Để số chỉ Ampe kế bằng 0 thì dòng điện cảm ứng sinh ra có chiều ngược chiều I →Thanh MN phải chuyển động sang trái sao cho suất điện động cảm ứng sinh ra bằng suất điện động của nguồn E.

U

Y

Ecö  E  1,5V  Bvl  1,5V  v  15m / s

STUDY TIP

Q

Để cường độ dòng điện trong mạch bằng 0 thì: Eboä  0

M

Ở bài toán ta xét gồm hai nguồn: nguồn có trong mạch  E , r  và nguồn do thanh MN chuyển động sinh ra Ecö .

KÈ

Câu 8. Chọn đáp án A

ẠY

  Suất điện động e   '  200 sin  50t    V  2 

Câu 9. Chọn đáp án B

D

Từ thông qua diện tích S có công thức

  BS.cos =B.R 2 cos 

1 R12   2  120mWb 2 R 22


B.

 Ba 2 4

(Wb).

C.

2

(Wb).

D.

N

Ba 2 (Wb).

 Ba 2

O

A.  Ba (Wb). 2

FF IC IA L

CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ Câu 1. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 3) Một thanh nam châm thẳng NS đặt vuông góc với mặt phẳng của một khung dây kín (C). Trong trường hợp nào sau đây dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây kính (C) A. Nam châm cố định và quay (C) quanh trục xx/. B. Tịnh tiến (C) và nam châm cùng chiều, cùng vận tốc. C. Giữ khung dây (C) cố định, tính tiến nam châm ra xa khung dây (C). D. Giữ khung dây (C) cố định, quay nam châm quanh trục xx/. Câu 2. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 13) Hình tròn ở hình bên biểu diễn miền có từ trường đều mà đường sức từ vuông góc với mặt phẳng chứa hình tròn, cảm ứng từ là B (T). Khung dây hình vuông cạnh a (m) ngoại tiếp đường tròn. Từ thông qua khung dây là?

H

Ơ

Câu 3. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 10) Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 s từ thông giảm từ 1Wb đến 0,4Wb. Suất điện động cảm ứng trong khung có độ lớn là bao nhiêu ?

KÈ

M

Q

U

Y

N

A. 6 V B. 3 V C. 4 V D. 5 V Câu 4. (TrầnĐức Hocmai-Đề 2) Đơn vị nào sau đây là của từ thông? A. T.m2. B. T/m. C. T.m. D. T/m2. Câu 5. (Trần Đức Hocmai-Đề 5) Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong trường hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình vẽ. A. Lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều ngược kim đồng hồ. B. Lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều cùng kim đồng hồ. C. không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây. D. Dòng điện cảm ứng cùng kim đồng hồ.

D

ẠY

Câu 6. (Trần Đức Hocmai-Đề 7) Chọn phát biểu đúng. Một ống dây có độ tự cảm L; ống thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi vòng dây giảm một nửa so với ống thứ nhất. Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ hai là A. L. B. 2L. C. 0,2L. Câu 7: (Trần Đức Hocmai-Đề 8) Đơn vị của từ thông là A. Vêbe (Wb) B. Ampe(A) C. Tesla (T) Culông (C)

D. 4L. D.


N

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

O

FF IC IA L

Câu 8: (Trần Đức Hocmai-Đề 9) Một ống dây có độ tự cảm L, ống dây thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi vòng dây giảm một nửa so với ống dây thứ nhất. Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ hai là: A. L B. 0,5L C. 2L D. 4L Câu 9: (Trần Đức Hocmai-Đề 11) Mạch kín tròn (C) nằm trong (C) cùng mặt phẳng P với dòng điện thẳng I (hình vẽ). Hỏi trường hợp nào dưới đây, từ thông qua (C) biến thiên.? I A. (C) dịch chuyển trong P lại gần I hoặc ra xa I. B. (C) dịch chuyển trong P với vận tốc song song với dòng I. C. (C) cố định, dây dẫn thẳng mang dòng I chuyển động tịnh Hình 14 tiến dọc theo chính nó. D. (C) quay xung quanh dòng điện thẳng I.

Ơ

Câu 1:

H

+ Để xuất hiện dòng điện cảm ứng thì giữa nam châm và vòng dây phải có chuyển động tương đối với nhau.

N

 Đáp án C

Y

Câu 2. Đáp án B Câu 3. Đáp án B

U

Câu 4:

Q

+ Từ thông được tính là   NBScos  nên nó có đơn vị là: (T.m2).

ẠY

KÈ

M

 Đáp án A Câu 5+ Ban đầu khi nam châm tiến lại gần vòng dây, vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng để chống lại chuyển động này → mặt đối diện với nam châm là mặt nam → dòng điện chạy cùng chiều kim đồng hồ. + Khi nam châm xuyên qua vòng dây và chuyển động ra xa vòng dây → trong vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng để chống lại chuyển động này (lúc này mặt đối diện với vòng dây của nam châm là mặt bắc) → mặt đối diện với nam châm là mặt nam → mặt quan sát theo yêu cầu bài toán lại là mặc bắc → dòng điện ngược chiều kim đồng hồ.  Đáp án A

D

Câu 6. + Độ tự cảm của ống dây L  4.107 → Với N' = 2N và S' = 0,5S → L' = 2L.  Đáp án B Câu 7. Đáp án A

N2 S. l


2  7 N   L 4 .10 . .S  1 2   7 N Ta có: L  4 .10 .  L2  2 L1 .S   2  2N  S  7   L2  4 .10 .  . 2

FF IC IA L

Câu 8: Đáp án C

Câu 9: Đáp án A Vì từ trường của dòng điện thẳng I mạch ở những điểm gần dòng điện và càng giảm ở những điểm càng xa dòng điện. Trường hợp (C) dịch chuyển trong P lại gần I hoặc ra xa I thì từ thông qua (C) biến thiên.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

Chú ý: Khi (C) quay xung quanh I và vẫn nằm trong cùng mặt phẳng với I thì số đường sức từ xuyên qua vẫn không thay đổi → không có sự biến thiên từ thông.


Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đặt một vòng dây kim loại tròn có bán kính 10 cm và điển trở 2 trong từ trường đều. Biết véc tơ cảm ứng từ vuông góc với bề mặt vòng dây và trong thời gian 10 giây tăng đều độ lướn từ 0 đến 2T. Cường độ dòng điện cảm ứng trong thời gian từ trường thay đổi bằng: B. 2mA.

C. 2 mA.

D. 1 mA.

FF IC IA L

A.  mA.

Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 0,2s, cảm ứng của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là: A. 2,4V.

B. 240V.

C. 240mV.

D. 1,2V.

B. 1, 26.105 T .

C. 3,14.107 T .

N

A. 4, 00.106 T .

O

Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Cho dòng điện có cường độ 0,1 A chạy qua một khung dây tròn gồm 20 vòng dây có bán kính 10 cm, đặt trong chân không. Cảm ứng từ tại tâm của khung dây là D. 6, 28.107 T .

B. 5, 65.103 H.

C. 11,31 H.

N

A. 3,53.104 H.

H

Ơ

Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một sợi dây đồng dài 180m có vỏ sơn cách điện, đường kính 0,5mm. Dùng dây này quấn thành ống dây có đường kính 5cm. Độ tự cảm của ống dây này khi đặt trong không khí là D. 2,83.106 H.

U

Y

Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một dòng điện có cường độ I = 5A chạy trong một dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại điểm M có độ lớn B  4.105 T. Điểm M cách dây một khoảng là: B. 10 cm.

Q

5 cm.

C. 25 cm.

D. 2,5 cm

ẠY

KÈ

M

Câu 6 ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Có hai ống dây, ống dây thứ nhất dài 30cm, đường kính ống dây 1cm, có 300 vòng dây, ống thứ hai dài 20cm, đường kính ống dây 1,5cm, có 200 vòng dây. Cường độ dòng điện chạy qua hai ống dây bằng nhau. Gọi cảm ứng từ bên trong dây thứ nhất và thứ hai lần lượt là B1 và B2 thì: A. B2 = 1,5B1. B. B1 = 2B2. C. B1 = B2. D. B1 = 1,5B2.

D

Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có cường độ dòng điện 2 A đặt trong không khí. Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm cách dây dẫn 5 cm là: A. 1, 6.106 T.

B. 8.106 T.

C. 4.106 T.

D. 8.106 T.


Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 3cm x 4cm đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B  5.104 T  , véctơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 300. Từ thông qua khung dây có giá trị là: B. 3.103  Wb  .

C. 3.107  Wb  .

D. 5, 2.103  Wb  .

FF IC IA L

A. 5, 2.107  Wb  .

Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Từ thông qua khung dây dẫn kín tăng đều từ 0 đến 0,05 Wb trong khoảng thời gian 2 ms. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây có cường độ là 2A. Điện trở của khung dây là: B. 12,5.

A. 20.

D. 8,5.

C. 25.

Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Cường độ điện trường E và cảm ứng từ B tại M, nơi có sóng điện từ truyền qua biến thiên điều hòa theo thời gian t với giá trị cực đại lần lượt là Eo và

O

Bo. Vào thời điểm t, cảm ứng từ tại điểm M có phương trình B  B0 cos 2108 t . Vào thời điểm

A. E o .

N

t =0, cường độ điện trường tại M có độ lớn bằng: C. 0,5E0.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

B. 0,75E0.

Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.

D. 0,25E0.


 m. 100

Suất điện động cảm ứng của vòng dây eC 

 B2S  B1S    V t t 500

FF IC IA L

Diện tích của vòng dây S  r 2 

e Cường độ dòng điện cảm ứng iC  C  .103 A  mA. R

S  B2  B1  0, 22  0  1, 2    0, 24V  240mV . Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 )   0, 2 t

Chọn C.

I 0,1  2 .107.20.  1, 26.105 T . Chọn B. R 0,1

O

Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) B = 2 .107.N .

Ơ

N

Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Gọi N là số vòng dây quấn trên ống 180 N  1146 vòng.  5.102

H

 Chiều dài của ống: l  N .d  1146.0,5.103  0,573m

 .0, 052

N

11462.

N S  4 .107. l

4 0,573

 5, 65.103 H . Chọn B.

Y

Độ tự cảm L = 4 .107.

2

KÈ

M

Q

U

Câu 5 ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. I Ta có: B  2.107.  r  0, 025m  2,5cm. r Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. Chu vi vòng dây là p  2 d . N Mật độ vòng dây là: n  . l B N l N Cảm ứng từ B  4 .107.n.I  4 .107. .I  2  2 . 2  1. l B1 l1 N1

ẠY

Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.

D

I Cảm ứng từ B  2.107.  8.106 T. r

Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. Từ thông qua khung dây   BS cos   12.104.5.104.cos 600  3.107 Wb.


Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B. Suất điện động xuất hiện trong khung: E  E 25   12,5. i 2

FF IC IA L

Điện trở của khung: R 

 0, 05  0   25V. t 2.103

Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Tại t = 0: B = Bo

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

Do E, B cùng pha nên tại t = 0 thì E = Eo.


Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Cuộn dây độ tự cảm L có dòng điện qua cuộn dây là I thì từ thông trong cuộn dây là A.   Li 2 .

C.   Li 2 .

B.   Li.

D.  

L i

B  2.107

A.

I R

D. B  4.107

B. B  4.107 I R

FF IC IA L

Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Công thức tính cảm ứng từ tại tâm của dòng điện chạy trong vòng dây tròn bán kính R, mang dòng điện I là: NI 

B  2.107

C.

I R

O

Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Suất điện động cảm ứng trong một khung dây phẳng có biểu thức e = E0cos(t + ). Khung dây gồm N vòng dây. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây của khung là

NE0

N

N E0

B. NE0

C.

Ơ

A.

D.

E0 N

B. Ampe.

C. Tesla.

N

A. Vôn.

H

Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đơn vị của từ thông là:

D. Vêbe.

Y

Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một cuộn cảm có độ tự cảm L, cường độ dòng điện chạy qua cuộn cảm là i. Từ thông qua cuộn cảm này bằng: B.  

1 2 Li . 2

C.   Li 2 .

D.  

1 Li. 2

Q

U

A.   Li.

KÈ

M

Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Một khung dây phẳng diện tích 10cm 2 đặt trong từ trường đều có véctơ cảm ứng vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn 0,08T. Từ thông qua khung dây này là: A. 8.105 T.

B. 8.103 T.

C. 0.

D. 8.107 T.

ẠY

Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đơn vị của độ tự cảm là henry, với 1H bằng: A. 1V.s.A.

B. 1V.s/A.

C. 1V/A.

D. 1V.A.

D

Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đơn vị của từ thông là: A. Ampe (A).

B. Tesla (T).

C. Vêba (Wb).

D. Vôn (V).


Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Độ lớn cảm ứng từ tại tâm O của khung dây tròn được tạo bởi N vòng dây sít nhau khi có dòng điện I trong dây dẫn là: I . R

B. B  2.107 N.

I . R

D. B  2.107 N.

C. B  4.107.

Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Đơn vị của từ thông  là B. Fara (F).

C. Henry (H).

I . R

D. Vêbe (Wb).

Y

N

H

Ơ

N

O

A. Tesla (T).

I . R

FF IC IA L

A. B  2.107.

U

Câu 1: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.

Q

Từ thông qua cuộn dây:   Li.

M

Câu 2: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A.

KÈ

Cảm ứng từ tại tâm của dòng điện chạy qua vòng dây tròn: B  2.107 Câu 3: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D

ẠY

Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây 0 =

E0

.

Nω

D

Câu 4: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D. Đơn vị của từ thông là Vêbe. Câu 5: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Từ thông qua cuộn cảm này bằng   Li.

I . R


Câu 6: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn A. Từ thông qua khung dây này là   BS  8.105 T.

Ta có:   L

i t V.s L : L có đơn vị 1 H  1 . t i A

Câu 8: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn C. Đơn vị của từ thông là: Veeba (Wb). Câu 9: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.

Câu 10: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn D.

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

Đơn vị của từ thông  là Wb.

D

I . R

O

Cảm ứng từ tâm O của khung dây được xác định B  2.107 N

FF IC IA L

Câu 7: ( GV Đặng Việt Hùng 2019 ) Chọn B.


S

Hình 1

N

 v

 v

IC

Hình 2

IC S

N

O

N

IC

Hình 3

 v

S

N

IC  0

Hình 4

Ơ

N

S

 v

FF IC IA L

Câu 1 (Sở GD-Tây Ninh): Khi cho vòng dây kín quay đều trong từ trường, dòng điện xoay chiều xuất hiện trong vòng dây là do hiện tượng A. cảm ứng điện từ B. tự cảm C. cộng hưởng điện D. điện phân Câu 2 (Bắc Ninh L1 2019). Dòng điện Phu-cô là A. dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi khối vật dẫn chuyển động cắt các đường sức từ. B. dòng điện chạy trong khối vật dẫn. C. dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên. D. dòng điện xuất hiện trong tấm kim loại khi nối tấm kim loại với hai cực của nguồn điện. Câu 3 (Bắc Ninh L1 2019). Một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ. Gọi Φ là từ thông gửi qua khung dây. Độ lớn của Φ bằng: A. 0,5.B.S. B. 2B.S. C. B.S. D. –B.S. Câu 4 (Bắc Ninh L1 2019). Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hoặc ra xa nam châm:

Q U

Y

N

H

A. hình 1. B. hình 2. C. hình 3. D. hình 4. Câu 5 ( Đồng Đậu – VP L1 2019). Đơn vị của từ thông là A. tesla (T). B. vôn (V). C. vebe (Wb). D. henry (H). Câu 6 ( Đồng Đậu – VP L1 2019). Công thức xác định suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức   . . A. ec   B. ec  C. ec  t. D. ec  t. t t N S  v

ẠY

KÈ

M

Câu 7 (LT-Tô Hoàng L1 2019): Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong trường hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình vẽ: A. Lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều ngược kim đồng hồ. B. Lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều cùng kim đồng hồ. C. không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây. D. Dòng điện cảm ứng cùng kim đồng hồ.

D

Câu 8 (LT-Tô Hoàng L3 2019): Chọn một đáp án sai khi nói về dòng điện Phu cô: A. nó gây hiệu ứng tỏa nhiệt B. trong động cơ điện chống lại sự quay của động cơ làm giảm công suất của động cơ C. trong công tơ điện có tác dụng làm cho đĩa ngừng quay nhanh khi khi ngắt thiết bị dùng điện D. là dòng điện có hại Câu 9 (LT-Tô Hoàng L3 2019): Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho  vòng dây tịnh tiến với vận tốc v trong từ trường đều:


 B

 B

 B

I  v

 B

 v

I  v

 v

I I0

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

FF IC IA L

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4 Câu 10 (LT-Tô Hoàng L3 2019): Để đảm bảo an toàn một số phương tiện giao thông được trang bị bộ phanh từ. Đây là thiết bị ứng dụng của A. dòng điện fuco. B. phóng điện trong chất rắn. C. dòng điện trong chất điện phân. D. thuyết electron. Câu 11 (LT-Tô Hoàng L5 2019): Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi A. sự chuyển động của nam châm với mạch. B. sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch. C. sự chuyển động của mạch với nam châm. D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.

Q U

Y

N

H

Ơ

N

O

Đáp án Câu 1: + Dòng điện xuất hiện khi cho cuộn dây kín quay trong từ trường đều được gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ → Đáp án A Câu 2. Chọn đáp án D  Lời giải: + Dòng điện Phu-cô là dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi khối vật dẫn chuyển động cắt các đường sức từ Câu 3. Chọn đáp án C  Lời giải: + Mặt khung dây vuông góc với các đường sức từ nên pháp tuyến khung dây hợp với đường sức từ góc 0 độ hoặc 1800. + Độ lớn:   B.S.cos 0  BS

D

ẠY

KÈ

M

Câu 4. Chọn đáp án B  Lời giải: + Trong hình B khi khung dây lại gần nam châm thì số đường sức từ qua khung tăng lên (B tăng); dòng cảm ứng có chiều làm giảm sự tăng nên cảm ứng từ do khung dây gây ra có chiều từ phải sang trái. (do cảm ứng từ nam châm đi ra từ cực bắc) + Áp dụng quy tắc vặn đinh ốc (hoặc nắm tay phải) xác định được chiều dòng điện cùng chiều kim đồng hồ. Tương tự với các hình còn lại thì thấy không đúng Câu 5. Chọn đáp án C  Lời giải: + Đơn vị của từ thông Wb. Câu 6. Chọn đáp án A  Lời giải:  + ec   t Câu 7. Chọn đáp án A  Lời giải:


D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

+ Ban đầu khi nam châm tiến lại gần vòng dây, vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng để chống lại chuyển động này → mặt đối diện với nam châm là mặt nam → dòng điện chạy cùng chiều kim đồng hồ. + Khi nam châm xuyên qua vòng dây và chuyển động ra xa vòng dây → trong vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng để chống lại chuyển động này (lúc này mặt đối diện với vòng dây của nam châm là mặt bắc) → mặt đối diện với nam châm là mặt nam → mặt quan sát theo yêu cầu bài toán lại là mặc bắc → dòng điện ngược chiều kim đồng hồ. Câu 8. Chọn đáp án D  Lời giải: + Tùy trong mỗi trường hợp mà dòng điện Fuco lại có thể có lợi hoặc cũng có thể có hại. Câu 9. Chọn đáp án D  Lời giải: + Chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều không làm từ thông qua vòng dây biến thiên → không xuất hiện dòng điện cảm ứng → I = 0. Câu 10. Chọn đáp án A  Lời giải: + Phanh từ là ứng dụng của dòng điện fuco. Câu 11. Chọn đáp án B  Lời giải: + Tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây bởi sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.


CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

A. 1 V 0,25 V

B. 2,5 V

C. 2 V

FF IC IA L

Câu 1. (PHAN BỘI CHÂU NGHỆ AN lần 1 2019) Một vòng dây dẫn phẳng có diện tích 0,5 m2 đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Nếu cảm ứng từ tăng đều từ 0,1 T đến 0,5 T trong thời gian 0,1 s thì độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là D.

Câu 2. (LIỄU SƠN VĨNH PHÚC lần 2-2019)Suất điện động tự cảm 0,75 V xuất hiện trong một cuộn cảm có độ tự cảm L = 25 mH, khi đó cường độ dòng điện giảm từ giá trị im về 0 trong thời gian 0,01 s. Giá trị của im là A. 0,4 A. A.

B. 0,3 A.

C. 0,2 A.

D. 0,5

N

H

Ơ

N

O

Câu 3: (TÔ HOÀNG lần 11 năm 2019) Từ thông  qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thởi gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng: A. 6 V B. 4 V C. 2V D. 1 V Câu 4: (THÁI PHIÊN HẢI PHÒNG lần 1 2019) Một khung dây phẳng diện tích 20 cm2, đặt trong từ trường đều có vecto cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn 0,138T. Từ thông qua khung dây này là: A. 1,2.10−6Wb B. 2,4.10−4Wb C. 1,2.10−4Wb D. 2,4.10−6Wb

B. 0,2H; 0,3J

C. 0,3H; 0,4J

Q

A. 0,1H; 0,2J

U

Y

Câu 5. (TÔ HOÀNG lần 9-2019) Dòng điện qua một ống dây không có lõi sắt biến đổi đều theo thời gian, trong 0,0 Is cường độ dòng điện tăng đều từ 1A đến 2A thì suất điện động tự cảm trong ống dây là 20V. Tính hệ số tự cảm của ống dây và độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây: D. 0,2H; 0,5J

KÈ

A. 0,251 H

M

Câu 6: (TÔ HOÀNG lần 9-2019) Một ống dây dài 50 (cm), diện tích tiết diện ngang của ống là 10  cm 2  gồm 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây là: B. 6, 28.10

2

H

C. 2,51.10

3

mH

D.

2,51.103 H

ẠY

Câu 7: (TÔ HOÀNG LẦN 10-2019) Dòng điện qua một ống dây giảm đều theo thời gian từ I1  1, 2A đến I2  0, 4A trong thời gian 0,2 (s). Ống dây có hệ số tự cảm L  0, 4  H  . Suất điện

D

động tự cảm trong ống dây là: A. 0,8 V B. 1,6 V C. 2,4 V D. 3,2 V. Câu 8. (HOÀNG VĂN THỤ lần 1-2019) Một cuộn dây có độ cảm 0,4 H. Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ 3 A xuống 1 A trong khoảng thời gian 0,05 s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là: A. 4 V. B. 8 V. C. 16 V. D. 6 V.


O

FF IC IA L

Câu 9: (Lương Thế Vinh lần 2-2019)Một khung dây dẫn có tiết diện 60 cm2 được đặt trong một từ trường đều với cảm ứng từ 5.10‒3 T. Biết góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây là 600. Từ không gửi qua khung dây là A. 1,5.10‒5 Wb B. 0,15 Wb C. 3.10‒5 Wb D. 0,3 Wb Câu 10: (Tô Hoàng lần 15-2019) Treo đoạn dây dẫn MN có chiều dài   25 cm, khối lượng của một đơn vị chiều dài là 0,04 kg/m bằng hai dây mảnh, nhẹ, sao cho dây dẫn nằm ngang. Biết cảm ứng từ có  chiều như hình vẽ, có độ lớn B = 0,04 T. Cho g = 10 m/s2. Xác định B chiều và độ lớn của I để lực căng dây bằng 0. M N A. Dòng điện có chiều từ M dến N, có độ lớn 10 A. B. Dòng điện có chiều từ N đến M, có độ lớn 10 A. C. Dòng điện có phương vuông góc với MN, chiều từ trong ra, có độ lớn 10 A. D. Dòng điện có phương vuông góc với MN, chiều từ ngoài vào, có độ lớn 10 A. M P

A

C

R

G

N

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

Câu 11: (Tô Hoàng lần 15-2019) Thí nghiệm được bố trí như hình vẽ. Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong mạch C khi con chạy của biển trở đi xuống? A. Chiều của dòng điện cảm ứng có chiều từ trong ra ngoài. B. Chiều của dòng điện cảm ứng có chiều từ ngoài vào trong. C. Chiều của dòng điện cảm ứng có chiều ngược với chiều kim đồng hồ. D. Chiều cùa dòng điện cảm ứng có chiều cùng với chiều kim đồng hồ.

Q

LỜI GIẢI CHI TIẾT

M

Câu 1. Chọn đáp án C  Lời giải:

ẠY

KÈ

+ Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây:  Chọn đáp án C Câu 2. Chọn đáp án B  Lời giải:

e L

D

+

i i 0  0, 75  25.103.  m   i m  0,3A t  0, 01 

 Chọn đáp án B

Câu 3. Chọn đáp án B  Lời giải:

ec 

 AB 0,1  0,5 s  0,5  2V t t 0,1


+ Ta có e  

  2  1 0, 4  1, 2       2 1  e     4V t t t t 0, 2

Câu 4. Chọn đáp án B

4

FF IC IA L

 Lời giải: 4

+   NBScos   0,138.20.10 .cos30  2, 4.10 Wb 0

 Chọn đáp án B

Câu 5. Chọn đáp án B  Lời giải:

Câu 6. Chọn đáp án D  Lời giải:

Ơ

1 1 L  i 22  i12   .0, 2  22  12   0, 3  J  2 2

H

W 

N

+ Độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây:

i 2 1  20  L  L  0, 2H t 0, 01

O

+ Suất điện động tự cảm xuất hiện trong khung dây: e  L

N2 .S  2,51.103 (H) + Hệ số tự cảm của ống dây là: L  4.10 

N

7

Q

U

Y

Câu 7. Chọn đáp án B  Lời giải: + Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây là: i  0, 4  1, 2   i i  e tc  L  L  2 1   0, 4.    1, 6V t  t   0, 2 

D

ẠY

KÈ

M

Câu 8: + Suất điện động tự của xuất hiện trong cuộn dây có độ lớn i 3 1 etc  L  0, 4  16 V→ Đáp án C t 0, 05 Câu 9: + Từ thông qua khung dây   BS cos   5.103.60.104.cos 600  1,5.105 Wb → Đáp án A Câu 10. Chọn đáp án B     + Lực căng dây bằng 0 nghĩa là dây nằm lơ lửng  P  F  0  F  P  + Do đó lực từ F phải có chiều hướng lên. Áp dụng quy tắc bàn tay trái ta xác định được chiều của dòng điện có chiều từ N đến M. + Mặt khác, ta cũng có: F  P  B.I. sin 900  mg  I 

mg B. sin 900


+ Mật độ khối lượng của sợi dây: d  + Vậy: I 

m 

d.g  10  A  B.sin 900

FF IC IA L

Câu 11. Chọn đáp án D

+ Dòng điện trong mạch điện chạy mạch MN có chiều từ cực dương sang cực  âm nên cảm ứng từ B do dòng chạy trong mạch MN gây ra trong mạch kín C có chiều từ trong ra ngoài.

O

+ Khi con chạy biến trở đi xuống thì điện trở giảm nên dòng điện tăng → cảm   ứng từ B tăng nên từ thông qua mạch C tăng → cảm ứng từ cảm ứng Bc phải  ngược chiều với B

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

+ Áp dụng quy tắc nắm bàn tay phải suy ra chiều của dòng điện cảm ứng có chiều cùng với chiều kim đồng hồ.


CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ Câu 1. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 2) Dùng một dây đồng đường kính d = 0,8 mm có phủ lớp sơn cách điện mỏng quấn quanh một hình trụ có đường kính D = 4 cm để làm một ống dây. Khi nối 85 U V 32 hai đầu ống dây với một hiệu điện thế thì cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn là B

B. 40 cm.

C. 50 cm.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

A. 30 cm.

FF IC IA L

8 = 1,57.10-3 T. Biết điện trở suất của dây đồng là 1, 7.10 .m , các vòng dây được quấn sát nhau. Lấy   3,14 . Chiều dài của ống dây là

D. 70 cm.


C.

mgR B

vmax 

B 22 mgR

vmax 

mgR B 22

O

B.

vmax 

FF IC IA L

Câu 2. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 3) Hai thanh kim loại thẳng đứng điện trở không đáng kể, hai đầu trên được nối với điện trở R, thanh kim loại MN chiều dài  , khối lượng m được thả nhẹ luôn tiếp xúc, không ma sát với hai thanh kim loại thẳng đứng, MN luôn nằm ngang trong quá trình  chuyển động. Từ trường đều có vecto cảm ứng B luôn vuông góc với mặt phẳng khung như hình. Tốc độ cực đại thanh MN là ? mg vmax  RB 2  A.

Ơ

N

D. Câu 3. ( Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 6) Từ thông Φ qua một khung dây biến đổi theo thời gian được cho trên hình bên. Suất điện động cảm ứng eC xuất hiện trên khung A. từ 0 đến 0,1 s là 3 V.

H

B. từ 0,1 đến 0,2 s là 6 V.

N

C. từ 0,2 đến 0,3 s là 9 V.

Y

D. từ 0 đến 0,3 s là 3 V.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Câu 4: (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 7) Một ống dây có độ tự cảm 0,4 H. Trong khoảng thời gian 0,04 s, suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống là 50 V. Độ biến thiên cường độ dòng điện trong khoảng thời gian đó là A. 5 A. B. 0,5 A. C. 0,05 A. D. 50 A. Câu 5 (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 10) Một vòng dây có diện tích S = 100 cm2 nối vào một tụ điện C = 0,2 nF được đặt trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng chứa vòng dây không đổi chiều nhưng độ lớn cảm ứng từ tăng đều với tốc độ 5. 10-2 T/s. Điện tích của tụ là A. 1 μC. B. 1 nC. C. 0,1 pC. D. 10 nC. Câu 6. (Đỗ Ngọc Hà Hocmai-Đề 12) Sợi dây có tiết diện ngang 1,2 mm2 và điện trở suất 1,7. 10-8 Ω. m được uống thành cung tròn bán kính r = 24 cm như hình. Một đoạn dây thẳng khác cùng loại với sợi dây trên có thể quay quanh trục O và trượt tiếp xúc với cung tròn tại P. Sau cùng, một đoạn dây thẳng khác OQ cũng cùng loại với các dây trên tạo thành mạch kín. Hệ thống được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hướng vuông góc với mặt phẳng chứa các dây trên và có độ lớn B = 0,15 T. Góc α phụ thuộc vào thời điểm t theo biểu thức α = 6t2 (α tính bằng rad, t tính bằng s). Thời điểm dòng điện cảm ứng trong mạch có độ lớn cực đại và giá trị cực đại đó lần lượt là? 2 2 1 1 s và 1,1 A. s và 2,2 A. s và 2,2 A. s và 1,1 A A. B. C. D. 3 3 3 3


FF IC IA L

Câu 7. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-đề 2) Một khung dây có diện tích 5cm2 gồm 50 vòng dây. Đặt khung dây trong từ trường đều có cảm ứng từ B và quay khung theo mọi hướng. Từ thông qua khung có giá trị cực đại là 5.10-3 Wb. Cảm ứng từ B có giá trị nào ? A. 0,2 T B. 0,02T C. 2T D. 2.10-3T Câu 8. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 4) Một khung dây phẳng có diện tích 12cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-2T, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 300. Tính độ lớn từ thông qua khung. A. 2.10-5Wb B. 3.10-5Wb C. 4.10-5Wb D. 5.10-5Wb

B. 2.10-3V

C. 3.10-3V

D. 4.10-3V

N

A. 10-3V

O

Câu 9. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 5) Một khung dây phẳng diện tích 20cm2 gồm 100 vòng đặt trong từ trường đều B = 2.10-4T, véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 300. Người ta giảm đều từ trường đến không trong khoảng thời gian 0,01s. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong thời gian từ trường biến đổi.

B. e2= 3e1

C. e2= 2e1

D. e2= 4e1

Y

A. e2= e1

N

H

Ơ

Câu 10. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 6) Một khung dây tròn nằm trong một từ trường đều và mặt phẳng của khung dây vuông góc với đường sức từ. Cho từ trường thay đổi, trong 0,1 s đầu tăng đều từ 10-5 T đến 2.10-5 T và trong 0,2 s kế tăng đều từ 2.10-5 T đến 6.10-5 T. So sánh suất điện động cảm ứng trong hai trường hợp.

Q

U

Câu 11. (Nguyễn Ngọc Hải Hocmai-Đề 7)Một vòng dây phẳng có diện tích 80cm2 đặt trong từ trường đều B = 0,3.10–3T véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Đột ngột véc tơ cảm ứng từ đổi hướng ngược lại trong 10–3s. Trong thời gian đó suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là.

ẠY

KÈ

M

A. 4,8.10–2V B. 0,48V C. 4,8.10–3V D. 0,24V Câu 12. (Nguyễn Thành Nam Hocmai-Đề 3) Nếu từ thông qua khung dây dẫn kín tăng thêm một lượng là 0,09 Wb trong khoảng thời gian 3 ms và dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây có cường độ là 3 A thì điện trở trong của khung dây là A. 15  . B. 30  . C. 10  . D. 60  . ĐÁP ÁN CHI TIẾT

D

Câu 1:

+ Vòng dây quấn sát nên: n  + R   l  l  Rd S

4

2

1 d


3 N l  L d R  L DL 4D

+ B  4107 nI  4107 n

U  R = 2,65625  R

 L = 0,5 m = 50 cm.  Đáp án C Câu 2: + Khi thả thanh MN rơi xuống thì tốc độ của thanh nhanh dần đều.

FF IC IA L

+ Mà n 

+ Vì thanh chuyển động trong từ trường nên trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng làm cản trở chuyển động rơi xuống của thanh  có lực từ hướng lên tác dụng lên thanh MN và làm cho thanh bắt đầu chuyển động thẳng đều.

N

 Đáp án D

Y

Câu 3. Đáp án A

KÈ

M

Q

U

Câu 4: Đáp án A Câu 5. Đáp án C Câu 6: Đáp án C

mgR B2 l 2

H

Từ các phương trình trên ta được: v 

Ơ

N

O

ec  Bvl  e  + Ta có: Ic  c R  F  BIc .l  P  mg

ẠY

+ Từ thông qua mạch:   B.S 

B.r 2 .  3B.r 2 t 2 2

D

2 + Độ lớn suất điện động cảm ứng: e   '(t)  6B.r t

+ Điện trở của mạch: R   

L 2r  r.  . S S


e 6B.r.S.t 6B.r.S   2 R (2  6t ) 2     6t  t 

2 2 2  I max    6t  min . Lại có  6t  2 .6t  4 3 . t t t  Dấu “=” xảy ra 

2 1 6B.r.S  6t  t  (s)  I max   2, 2(A) t 3 4 3

Câu 7: Đáp án A Câu 8: Đáp án B

O

Câu 9: Đáp án B

Câu 11. Đáp án C

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

Câu 12:  0,09  E   10  + Ec  mà Ic  c  R  Ic .t 3.3.103 t R  Đáp án C

N

Câu 10. Đáp án C

D

FF IC IA L

+ Dòng điện cảm ứng: I 


12 Câu Cảm Ứng Điện Từ đề thi thử các trường C

L

E K

K

i(A)

1

O

Câu 2(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 4). Một mạch điện có dòng điện chạy qua biến đổi theo thời gian biểu diễn như đồ thị hình vẽ bên. Gọi suất điện động tự cảm trong mạch trong khoảng thời gian từ 0 đến ls là e1 từ 1s đến 3s là e2 thì: A. e1 = e1/2 B. e1 = 2e1 C. e1 = 3e1 D. e1 = e1 Câu 3(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 5). Một ống dây dài 40cm có tất cả 800 vòng dây. Diện tích tiết diện ống dây là 10cm2. Cường độ dòng điện qua ống tăng từ 0 đến 4A. Hỏi nguồn điện đã cung cấp cho ống dây một năng lượng bằng bao nhiêu: A. 1,6.10-2J B. 1,8.10-2J C. -2 2.10 J D. 2,2.10-2J

C

FF IC IA L

Câu 1(Đề thi thử MEGABOOK 2019 –Lần 2 ). Cho mạch điện như hình vẽ. Hiện tượng tự cảm phát sinh khi mạch điện có hiện tượng nào sau đây: A. Đóng khóa K B. Ngắt khóa K C. Đóng khóa K và di chuyển con chạy D. Cả A, B, và C

1

3

N

H

Ơ

N

O

t(s)

M

M

KÈ

Câu 5(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 7). Hình vẽ bên khi K đóng dòng điện tự cảm do ống dây gây ra, và dòng điện qua R lần

ẠY

lượt có chiều:

D

A. I tc từ M đến N; I R từ Q đến M B. I tc từ M đến N; I R từ M đến Q C. I tc từ N đến M; I R từ Q đến M D. I tc từ N đến M; I R từ M đến Q

R

Q

L

Q

U

Y

Câu 4( Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 6). Hình vẽ bên khi K ngắt dòng điện tự cảm do ống dây gây ra, và dòng điện qua R lần lượt A. Itc từ M đến N; IR từ Q đến M B. Itc từ M đến N; IR từ M đến Q C. Itc từ N đến M; IR từ Q đến M D. Itc từ N đến M; IR từ M đến Q

E N

K

P


Câu 6(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-LẦn 8). Dòng điện qua một ống dây không có lõi sắt biến đổi theo thời gian, trong 0,01 s cường độ dòng điện tăng đều từ 1A đến 2A thì suất điện động tự cảm trong ống dây là 20V. Tính hệ số tự cảm của ống dây và độ biến thiên năng lượng

A. 0,1 H; 0,2 J

B. 0,2H; 0,3J

C.0,3H; 0,4J

FF IC IA L

của từ trường trong ống dây: D. 0,2H; 0,5J 

Ơ

N

O

Câu 7(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 9): Thanh dẫn điện MN dài B M 80cm chuyển động tịnh tiến đều trong từ trường đều, véc tơ vận tốc vuông  v  góc với thanh. Cảm ứng từ vuông góc với thanh và hợp với vận tốc một góc 30° như hình vẽ. Biết B = 0,06T, v = 50cm/s. Xác định chiều dòng điện cảm N ứng và độ lớn suất điện động cảm ứng trong N thanh: A. 0,01 V; chiều từ M đến N B. 0,012V; chiều từ M đến N C. 0,012V; chiều từ N đến M D. 0,01 V; chiều từ N đến M Câu 8(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019-Lần 10 ): Một dòng điện chạy trong một dây tròn 20 vòng đường kính 20 cm với cường độ 10 A thì cảm ứng từ tại tâm các vòng dây là A. 0,04π mT. B. 40πμ T. C. 0,4 mT. D. 0,4π mT. Câu 9(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 11). Một khung dây phẳng diện tích 20 cm2 gồm 100 vòng đặt trong từ trường đều B  2.104 T , véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một

H

góc 300 . Người ta giảm đều từ trường đến không trong khoảng thời gian 0,01s. Tính suất điện

N

động cảm ứng xuất hiện trong khung trong thời gian từ trường biến đổi: B. 2.103 V

C. 3.103 V

D. 4.103 V

Y

A. 103 V

U

Câu 10(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 12). Dòng điện qua một ống dây không có lõi

Q

sắt biến đổi đều theo thời gian, trong 0,01 s cường độ dòng điện tăng đều từ 1A đến 2A thì suất điện động tự cảm trong ống dây là 20 V. Tính hệ số tự cảm của ống dây và độ biến thiên năng

M

lượng của từ trường trong ống dây:

B. 0, 2 H; 0,3J

C. 0,3H; 0, 4 J

D. 0, 2 H; 0,5 J

KÈ

A. 0,1H; 0, 2 J

Câu 11(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 14 ). Một tụ điện phẳng gồm hai bản kim loại đặt song song với nhau và cách nhau d. Nếu tăng khoảng cách giữa hai tụ bản điện lên hai lần thì

ẠY

điện dung của tụ điện: A. tăng 2 lần

B. giảm 2 lần

C. không đổi

D. giảm

2 lần

D

Câu 12. (Đề Thi Thử MEGABOOK 2019- Lần 14 ) Một dây dẫn tròn mang dòng điện 20 A thì tâm vòng dây có cảm ứng từ 0, 4 μT. Nếu dòng điện qua giảm 5 A so với ban đầu thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây là A. 0, 6 μT.

B. 0,3 μT.

C. 0, 2 μT.

D. 0,5 μT.


Câu 13(Đề Thi Thử MEGABOOK 2019 –Lần 15). Một vòng dây phẳng có diện tích 80 cm 2 đặt trong từ trường đều B  0,3.103 T véctơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Đột ngột véctơ cảm ứng từ đổi hướng trong 103 s . Trong thời gian đó suất điện động cảm ứng

A. 4,8.102 V

FF IC IA L

xuất hiện trong khung là

C. 4,8.103 V

B. 0,48 V

GIẢI CHI TIẾT

D. 0,24 V

O

Câu 1. Chọn đáp án C  Lời giải: + Hiện tượng tự cảm xảy ra khi dòng điện qua cuộn dây biến thiên  Chọn đáp án C

Ơ

N

Câu 2. Chọn đáp án B  Lời giải:

i1 1 0 L  L V t1 1

+ Trong khoảng từ 1 đến 3s: e 2  L.

i 2 0 1 L  L.  V t 2 3 1 2

N

Y U

Q

 e1  2e 2  Chọn đáp án B Câu 3. Chọn đáp án A  Lời giải:

H

+ Trong khoảng từ 0 đến 1s: e1  L.

N2 8002 S  4.107. .10.104  2.103  H   0, 4 + Độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây:

M

+ Độ tự cảm của ống dây: L  4.107.

1 1 L  i 22  i12   .2.103.  42  02   16.103  J  2 2 + Năng lượng trong ống dây thay đổi chính là do nguồn điện cung cấp nên:

KÈ

W 

A  W  16.103  J 

D

ẠY

 Chọn đáp án A Câu 4. Chọn đáp án A  Lời giải: + + Dòng qua R là dòng đi từ cực dương sang cực âm của nguồn: IR từ Q đến M + Khi ngắt điện, dòng qua L giảm nên L sinh ra dòng cảm ứng cùng chiều với dòng qua nó (IR) để chống lại sự giảm đó nên: Itc từ M đến N  Chọn đáp án A


Câu 5. Chọn đáp án C. + Dòng qua R là dòng đi từ cực dương sang cực âm của nguồn: I R từ Q đến M + Khi đóng mạch điện, dòng qua L tăng nên L sinh ra dòng cảm ứng ngược chiều với dòng

FF IC IA L

qua nó  I R  để chống lại sự tăng đó nên: I tc từ N đến M Chú ý 34 Chiều của dòng điện cảm ứng

+ Nếu dòng I R qua ống dây đang tăng thì dòng điện cảm ứng có chiều ngược chiều với I R để chống lại sự tăng của I R qua ống dây (bật/đóng khóa k)

N

chống lại sự giảm của I R qua ống dây (ngắt/mở khóa k)

Ơ

Câu 6: ⇒ Chọn B

H

Suất điện động tự cảm xuất hiện trong khung dây: i 2 1  20   L.  L  0,2  H  t 0,01

N

e  L

Y

Độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây: 1 2 2 1 L(i2  i1 )  .0,2. 2 2  12  0,3( J ) 2 2

U

Q

W 

M

Note 38

KÈ

Độ tự cảm của cuộn dây: L  4 107 n 2 V( H ) (n 

N ) l

ẠY

Suất điện động tự cảm:

D

c   L

i (v ) t

Năng lượng từ trường trong ống dây: W

1 2 Li ( J ) 2

O

+ Nếu dòng I R qua ống dây đang giảm thì dòng điện cảm ứng có chiều cùng chiều với I R để


D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Câu 7. Chọn đáp án C  Lời giải: + Áp dụng quy tắc bàn tay phải xác định chiều dòng điện cảm ứng: Từ N đến M + Độ lớn suất điện động: e  Bv.sin   0, 06.0,8.0, 5.sin 30  0, 012V Chọn đáp án C Câu 8. Chọn đáp án D  Lời giải: NI 20.10  2.107.  4.104  T   0, 4  mT  + B  2.107. R 0,1 Chọn đáp án D Câu 9 D Câu 10 B Câu 11 B Câu 12 B Câu 13 C


Câu 1: Một ống dây dài 50 cm, có 2000 vòng dây. Diện tích mặt cắt của ống dây là 25 cm2. Gỉa thuyết từ trường trong ống dây là từ trường đều. Độ tự cảm của ống dây đó là A. 0,025 H.

B. 0,015 H.

C. 0,01 T.

D. 0,02 T.

Câu 2: Tính độ tự cảm của cuộn dây biết sau thời gian ∆t = 0,01 s, dòng điện trong mạch tăng đều từ 2 đến 2,5 A và suất điện động tự cảm là 0,10 V? B. 2.10-3 H.

C. 2,5.10-3 H.

D. 3.10-3 H.

FF IC IA L

A. 10-3 H.

Câu 3: Một dòng điện trong ống dây phụ thuộc vào thời gian theo công thức i = 0,4(5-t), i tính bằng A, t tính bằng s. Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,005 H. Suất điện động tự cảm trong ống dây là A. 0,001 V.

B. 0,002 V.

C. 0,0015 V.

D. 0,0025 V

bên trong ống dây khi có dòng điện cường độ 5 A qua là A. 0,4 J.

B. 0,15 J.

C. 0,25 J.

O

Câu 4: Một ống dây dài 40 cm, bán kính 2 cm, có 2000 vòng dây. Năng lượng của từ trường D. 0,2 J.

N

Câu 5: Một ống dây dài 40cm, đường kính 4 cm có 400 vòng dây quấn sát nhau. Ống dây có

Ơ

dòng điện 1 A chạy qua. Sau khi ngắt ống dây ra khỏi nguồn điện, biết từ thông qua ống dây

H

giảm đều từ gía trị ban đầu đến 0 trong khoảng thời gian 0,01. Suất điện động tự cảm trong

N

ống dây là A. 0,054 V.

B. 0,063 V.

C. 0,039 V.

D. 0,051 V.

Y

Câu 6: Cuộn tự cảm có L = 2 mH khi có dòng điện cường độ 10A đi qua.Năng lượng từ A. 0,05 J.

Q U

trường tích luỹ trong cuộn tự cảm có giá trị : B. 0,1 J.

C. 1 J.

D. 4 J.

Câu 7: Một ống dây có độ tự cảm 0,4H, trong khoảng thời gian 0,04s, suất điện động tự cảm B. 2,5 A.

C. 5 A.

D. 7,5 A.

KÈ

A. 4,5 A.

M

xuất hiện ở ống dây là 50V. Độ biến thiên cường độ dòng điện trong khoảng thời gian đó là Câu 8: Một ống dây có độ tự cảm L = 0,5 H. Muốn tích lũy năng lượng từ trường 100 J trong ống dây thì phải cho dòng điện có cường độ bao nhiêu đi qua ống dây đó ?

ẠY

A. 2 A.

B. 20 A.

C. 1 A.

D. 10 A.

D

Câu 9: Sự biến đổi của dòng điện trong một mạch điện theo thời gian được cho như hình vẽ. Gọi suất điện động tự cảm trong khoảng thời gian từ 0 s

đến 1 s là e1, từ 1 s đến 3 s là e2. Điều nào sau đây là đúng ? A. e1 = e2. D. e1 = e2/2

B. e1 = 2e2.

C.

e1

=

3e2.


Câu 10: Một ống dây dài được quấn với mật độ 2000 vòng/m. Ống có thể tích 500 cm3. Ống dây được mắc vào một mạch điện. Sau khi đóng công tắc, dòng điện trong ống biến đổi theo thời gian như đồ thị bên. Lúc đóng công tắc ứng với thời điểm tắc đến thời điểm t = 0,05 s là A. 0,2 V.

B. 0,25 V.

C. 2,5 V.

FF IC IA L

t = 0. Suất điện động tự cảm trong ống từ sau khi đóng công D. 2 V.

Câu 11: Dòng điện qua một ống dây không có lõi sắt biến đổi đều theo thời gian, trong 0,01s cường độ dòng điện tăng đều từ 1A đến 2A thì suất điện động tự cảm trong ống dây là 20V. Tính hệ số tự cảm của ống dây và độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây: A. 0,1H; 0,2J.

B. 0,2H; 0,3J.

C. 0,3H; 0,4J.

D. 0,2H; 0,5J

O

Câu 12: Một ống dây dài 40cm có tất cả 800 vòng dây. Diện tích tiết diện ống dây là 10cm2. Cường độ dòng điện qua ống tăng từ 0 đến 4A. Hỏi nguồn điện đã cung cấp cho ống dây một B. 1,8.10-2J.

C. 2.10-2J.

Ơ

A. 1,6.10-2J.

N

năng lượng bằng bao nhiêu ?

D. 2,2.10-2J.

H

Câu 13: Cho hình vẽ bên. Khi K đóng, dòng điện tự cảm do ống dây gây ra và dòng điện qua

Q U

Y

N

R lần lượt có chiều

B. Itc từ M đến N; IR từ M đến Q.

C. Itc từ N đến M; IR từ Q đến M.

D. Itc từ N đến M; IR từ M đến Q.

KÈ

M

A. Itc từ M đến N; IR từ Q đến M.

Câu 14: Cho hình vẽ bên. Khi K ngắt dòng điện tự cảm do ống dây gây ra và dòng điện qua R lần lượt có chiều

B. Itc từ M đến N; IR từ M đến Q.

C. Itc từ N đến M; IR từ Q đến M.

D. Itc từ N đến M; IR từ M đến Q.

D

ẠY

A. Itc từ M đến N; IR từ Q đến M.

Câu 15: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,1H, trong đó có dòng điện biến thiên đều 200 A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị: A. 10 V. Câu 1: Đáp án A Độ tự cảm của ống dây là

B. 20 V.

C. 0,1 kV.

D. 2 kV.


L  4 .10 7 .

N 2 .S 2000 2.25.10 4  4. .10 7 .  0, 025 H . t 0, 5

Câu 2: Đáp án B Độ tự cảm của cuộn dây là Etc 0, 10   2.10 3 H l 2, 5  2 t 0, 01

FF IC IA L

L

Câu 3: Đáp án B Suất điện động tự cảm trong ống dây là

etc  L.

l  0, 005.0, 4  0, 002V . t

O

Câu 4: Đáp án D Năng lượng của từ trường bên trong ống dây là

Ơ

N

1 1 N 2 .S .I 2 W  .L.I 2  .4. .10 7 . 2 2 l

H

Thay số liệu đề bài cho vào biểu thức trên, tính được W  0, 2 J

N

Câu 5: Đáp án B Hệ số tự cảm của ống dây là 2

7

Q U

2

Y

 .0, 04 2  400  L  4 .10 .n .V  4 .10 .  . 0 , 4 .  6 , 3.10 4 H .  0 , 4 4   7

Suất điện động tự cảm trong ống dây là

l 1  6 , 3.10 4 .  0, 063V . t 0, 01

M

etc  L.

KÈ

Câu 6: Đáp án B

Năng lượng từ trường tích lũy trong cuộn tự cảm là

ẠY

1 1 W  .L.I 2  .2.10 3.10 2  0, 1 J . 2 2

Chọn đáp án B.

D

Câu 7: Đáp án C Độ biến thiên cường độ dòng điện trong khoảng thời gian 0,04s là

I 

Etc .t 50.0, 04  5A L 0, 4

Câu 8: Đáp án B Cường độ dòng điện đi qua ống dây là


I

2W  L

2.100  20 A 0, 5

Chọn đáp án B. Câu 9: Đáp án B

e1  L.

FF IC IA L

Trong khoảng thời gian từ 0 s đến 1 s: l1 L t1

Trong khoảng thời gian từ 1 s đến 3 s: e2  L.

l2 L  t2 2

O

Suy ra e1  2e2 . Chọn đáp án B. Câu 10: Đáp án B

N

Hệ số tự cảm của ống dây là

Ơ

L  4 .10 7 .n 2 .V  4 .10 7 .2000 2.500.10 6  2, 5.10 3 H .

Câu 11: Đáp án B

L

Q U

Hệ số tự cảm của ống dây là

N

l 5  2, 5.10 3.  0, 25V . t 0, 05

Y

e  L.

H

Suất điện động cảm ứng trong ống dây sau khi đóng công tắc đến thời điểm t  0, 05s là

Etc .t 20.  2  1   0, 2 H . l 0, 01

M

Độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây là

KÈ

1 W  .0, 2.  2 2  12   0, 3 J . 2 Câu 12: Đáp án A

ẠY

Độ tự cảm của ống dây là 2

D

 800  L  4 .10 .n .V  4 .10 .  .0, 4.10.10 4  2.10 3 H .   0, 4  7

2

7

Nguồn điện cung cấp cho ống dây năng lượng bằng

1 W  .2.10 3.  4 2  0 2   1, 6.10 2 J . 2 Câu 13: Đáp án C Dòng điện qua điện trở có chiều từ Q tới M.


Khi đóng khóa K, dòng điện trong mạch tăng, từ thông qua ống dây tăng  dòng điện tự cảm do ống dây sinh ra có chiều từ N tới M.

Câu 14: Đáp án A Dòng điện qua R có chiều từ Q đến M. Khi K ngắt, dòng điện trong mạch giảm nên từ thông qua ống dây giảm  dòng điện tự cảm

FF IC IA L

do ống dây gây ra có chiều từ M tới N Câu 15: Đáp án B Suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị là

l  0, 1.200  20V t

D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Ơ

N

O

etc  L.


Câu 1: Hình tròn biểu diễn miền trong đó có từ trường đều, có cảm ứng từ B. Khung dây hình vuông cạnh a ngoại tiếp đường tròn. Công thức nào sau đây biểu diễn chính xác từ thông qua khung ? A. πBa2 Wb.

B. πBa2/4 Wb.

C. πa2/(2B) Wb.

D. Ba2 Wb.

Câu 2: Một khung dây kín đang ở trong một từ trường đều. Khi đưa nó ra ngoài phạm vi của

FF IC IA L

vùng có từ trường thì A. xuất hiện lực lạ có xu hướng kéo khung dây lại.

B. không có từ thông qua khung dây nên không có dòng điện cảm ứng.

C. xuất hiện dòng điện cảm ứng sao cho từ trường tổng cộng tại vị trí khung dây có xu hướng giảm đi.

D. xuất hiện dòng điện cảm ứng sao cho từ trường qua khung dây giảm đi A. tỉ lệ với số đường sức qua một đơn vị diện tích S.

N

B. tỉ lệ với độ lớn chu vi của diện tích S.

O

Câu 3: Gía trị tuyệt đối của từ thông qua diện tích S đặt vuông góc với cảm ứng từ B

H

D. tỉ lệ với số đường sức qua diện tích S.

Ơ

C. là giá trị của cảm ứng từ B tại nơi đặt điện tích S.

N

Câu 4: Từ thông phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây ? A. Điện trở suất dây dẫn làm khung.

Y

B. Đường kính dây dẫn làm khung.

Q U

C. Hình dạng và kích thước của khung dây dẫn. D. Điện trở của dây dẫn.

Câu 5: Một vòng dây dẫn được đặt trong một từ trường đều, sao cho mặt phẳng của vòng dây

M

vuông góc với đường cảm ứng. Hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi

KÈ

A. nó bị làm cho biến dạng. B. nó được quay xung quanh pháp tuyến của nó. C. nó được dịch chuyển tịnh tiến.

ẠY

D. nó được quay xung quanh một trục trùng với đường cảm ứng từ.

D

Câu 6: Trong một vùng không gian rộng có một từ trường đều. Tịnh tiến một khung dây phẳng, kín theo những cách sau đây: I. Mặt phẳng khung vuông góc với các đường cảm ứng II. Mặt phẳng khung song song với các đường cảm ứng III. Mặt phẳng khung hợp với các đường cảm ứng một góc θ. Trường hợp nào xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung ? A. Trường hợp I.

B. Trường hợp II.


C. Trường hợp III.

D. Không có trường hợp nào.

Câu 7: Chọn câu đúng. A. Số đường sức và từ thông là hai khái niệm khác nhau, vì vậy không thể có mối quan hệ gì với nhau. B. Từ thông qua một diện tích bằng với số đường sức qua diện tích đó.

FF IC IA L

C. Từ thông qua diện tích S chính là giá trị của cảm ứng từ tại đó.

D. Người ta dùng khái niệm từ thông để diễn tả số đường sức từ qua một diện tích nào đó.

Câu 8: Định luật Len - xơ về chiều của dòng điện cảm ứng là hệ quả của định luật bảo toàn nào ? A. Năng lượng.

B. Điện tích.

C. Động lượng.

D. Khối lượng.

Câu 9: Khung dây kín đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều, rộng. Trong

C. Khung dây đứng yên nhưng bị bóp méo.

Ơ

B. Khung dây quay quanh một đường kính của nó.

N

A. Khung dây chuyển động tịnh tiến với tốc độ tăng dần.

O

trường hợp nào sau đây, từ thông qua khung dây không thay đổi ?

H

D. Khung dây vừa chuyển động tịnh tiến, vừa bị bóp méo.

N

Câu 10: Từ thông qua một mạch điện phụ thuộc vào

B. điện trở suất của dây dẫn.

C. khối lượng riêng của dây dẫn.

D. hình dạng và kích thước của mạch điện.

Y

A. đường kính của dây dẫn làm mạch điện.

Q U

Câu 11: Định luật Len - xơ được dùng để xác định A. độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín. B. chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

M

C. cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

KÈ

D. sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng. Câu 12: Mặt bán cầu đường kính 2R đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B song song với trục đối xứng của mặt bán cầu. Từ thông qua mạch bán cầu là

D

ẠY

A. 4πR2B

B. πRB

C. 2πRB

D. πR2B

Câu 13: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây tịnh  tiến với vận tốc v trong từ trường đều

A. B

B. C

C. D

D. A


Câu 14: Một vòng dây dẫn tròn có diện tích 0,4 m2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,6 T có chiều hướng ra ngoài mặt phẳng giấy. Nếu cảm ứng từ tăng đến 1,4 T trong thời gian 0,25 s thì chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây là A. theo chiều kim đồng hồ C. không có dòng điện cảm ứng

FF IC IA L

B. ngược chiều kim đồng hồ D. chưa xác định được chiều dòng điện, vì phụ thuộc vào cách chọn chiều véc tơ pháp tuyến của vòng dây Câu 15: Đơn vị của từ thông là A. Tesla (T).

B. Ampe (A).

C. Vêbe (Wb).

D. Vôn (V).

Câu 16: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm

A. C

H

Ơ

N

O

dịch chuyển lại gần hay ra xa vòng dây kín?

B. D

C. A

D. B

A. D

M

Q U

Y

chuyển lại gần hay ra xa nam châm ?

N

Câu 17: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch

B. A

C. B

D. C

KÈ

Câu 18: Một khung dây phẳng hình vuông đặt trong từ trường đều cảm ứng từ có giá trị: B = 5.10-2 T, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 30o. Độ lớn từ thông qua

ẠY

khung là 4.10-5 Wb. Độ dài cạnh khung dây là A. 8cm

B. 4cm

C. 2cm

D. 6cm

D

Câu 19: Trong hình vẽ nào sau đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất ?


FF IC IA L

Câu 1: Đáp án B 2

a2 a Wb.   BS cos 0  B    B 4 2

Câu 2: Đáp án A Câu 3: Đáp án D

Từ thông diễn tả số đường sức từ xuyên qua diện tích S   tỉ lệ với số đường sức từ qua

O

S.

N

Câu 4: Đáp án C

Ơ

  BS cos    phụ thuộc hình dạng, kích thước khung dây (S).

Câu 5: Đáp án A

N

  thay đổi khi B hoặc S thay đổi.

H

  BS cos   BS cos 0  BS .

Hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi  thay đổi  vòng dây biến dạng (S thay đổi).

Y

Câu 6: Đáp án D

Q U

Xuất hiện dòng điện cảm ứng khi  biến thiên.   BS cos   không có trường hợp nào xuất hiện dòng cảm ứng.

Câu 7: Đáp án D

KÈ

tích nào đó.

M

Ý nghĩa từ thông: Người ta dùng khái niệm từ thông để diễn tả số đường sức từ qua một diện Câu 8: Đáp án A

ẠY

Câu 9: Đáp án A

D

Khung dây chuyển động tịnh tiến thì góc hợp bởi véc - tơ cảm ứng từ và véc - tơ pháp tuyến

của khung dây không đổi. Mà B và S cũng không đổi nên từ thông không thay đổi. Câu 10: Đáp án D   BS cos    phụ thuộc hình dạng, kích thước mạch (S).

Câu 11: Đáp án B


Định luật Len - xơ được dùng để xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín. Câu 12: Đáp án D Từ thông qua mặt bán cầu là   B S cos 0  B. R 2 Câu 13: Đáp án D

FF IC IA L

Vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng khi từ thông qua nó biến thiên.

Theo hình vẽ từ trường đều, diện tích vòng dây không đổi,góc hợp bởi vec tơ cảm ứng từ và pháp tuyến vòng dây bằng 0.    BS cos  là không đổi  vòng dây không xuất hiện dòng điện cảm ứng: I c­  0

O

Câu 14: Đáp án B

B hướng ra ngoài mặt phẳng giấy và đang tăng thì dòng điệm cảm ứng có chiều sao cho B do

N

nó gây ra có chiều hướng vào mặt phẳng giấy.

Ơ

Áp dụng quy tắc vặn đinh ốc (hoặc nắm bàn tay phải)  dòng cảm ứng có chiều cùng chiều kim đồng hồ.

N

H

Câu 15: Đáp án C Câu 16: Đáp án B

Y

Trong hình B khi nam châm lại gần khung dây thì số đường sức từ qua khung tăng lên (B

Q U

tăng); dòng cảm ứng có chiều làm giảm sự tăng nên cảm ứng từ do khung dây gây ra có chiều từ phải sang trái. (do cảm ứng từ nam châm đi ra từ cực bắc) Áp dụng quy tắc vặn đinh ốc (hoặc nắm tay phải) xác định được chiều dòng điện cùng chiều

M

kim đồng hồ.

KÈ

Tương tự với các hình còn lại thì thấy không đúng. Câu 17: Đáp án B

Trong hình B khi khung dây lại gần nam châm thì số đường sức từ qua khung tăng lên (B

ẠY

tăng); dòng cảm ứng có chiều làm giảm sự tăng nên cảm ứng từ do khung dây gây ra có chiều

D

từ phải sang trái. (do cảm ứng từ nam châm đi ra từ cực bắc) Áp dụng quy tắc vặn đinh ốc (hoặc nắm tay phải) xác định được chiều dòng điện cùng chiều kim đồng hồ. Tương tự với các hình còn lại thì thấy không đúng. Câu 18: Đáp án B


Ta có   BS cos   S 

 4.10 5   1, 63.10 3 m 2  a 2 2 B cos  5.10 .cos 30

 a  0, 04 m  4 cm. Câu 19: Đáp án B   BS cos 

FF IC IA L

Trong hình 1 và 2   90  cos   0    0. Trong hình 3 và 4   0  cos   1    BS .

D

ẠY

KÈ

M

Q U

Y

N

H

Ơ

N

O

Số đường sức từ trong hình 4 dày hơn  trong hình 4  có giá trị lớn nhất.


Câu 1: Một vòng dây dẫn được đặt trong một từ trường đều, rộng sao cho mặt phẳng của vòng dây vuông góc với đường cảm ứng. Trong vòng dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng nếu A. Nó được chuyển động tịnh tiến dọc theo đường cảm ứng từ. B. Nó được quay xung quanh trục vuông góc với đường cảm ứng từ.

FF IC IA L

C. Nó được quay xung quanh một trục trùng với đường cảm ứng từ

D. Nó được chuyển động tịnh tiến theo phương vuông góc với từ trường.

Câu 2: Trong các yếu tố sau : I. Chiều dài của ống dây kín II. Số vòng của ống dây kín III. Tốc độ biến thiên qua mỗi vòng dây. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong ống dây kín phụ thuộc vào các yếu tố nào? A. I và II .

B. II và III .

C. III và I .

D. Chỉ phụ thuộc II.

trong từ trường, và cắt các đường cảm ứng phụ thuộc :

N

A. Hướng của từ trường.

O

Câu 3: Chọn câu sai. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một đoạn dây dẫn chuyển động

Ơ

B. Độ dài của đoạn dây dẫn.

H

C. Tiết diện thẳng của dây dẫn.

N

D. Vận tốc chuyển động của đoạn dây dẫn.

Câu 4: Một khung dây ABCD được đặt đồng phẳng với một dòng điện thẳng

Y

dài vô hạn, cạnh AC song song với dòng điện.

Q U

Tịnh tiến khung dây theo các cách sau

I. Đi lên , khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng diện thẳng không đổi . II . Đi xuống , khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng diện thẳng không đổi .

M

III Đi ra xa dòng điện .

KÈ

IV. Đi về gần dòng điện .

Trường hợp nào xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung ABCD A. I, IV

B. III, IV

C. II, III

D. I, II

ẠY

Câu 5: Vòng dây kim loại diện tích S hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc

D

30o, cho biết cường độ của cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị, suất điện động cảm ứng sinh ra có giá trị

S 3 2

A. 0 V.

B.

C. S/2 V.

D. S V.

Câu 6: Môt khung dây dẫn có 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung. Diện tích mỗi vòng dây là 2 dm2. Cảm ứng từ


được làm giảm đều đặn từ 0,5 T đến 0,2 T trong thời gian 0,1s. Độ lớn suất điện động trong toàn khung dây là A. 0,6 V.

B. 6 V.

C. 60 V.

D. 12 V.

Câu 7: Một cuộn dây phẳng, có 100 vòng, bán kính 0,1m. Cuộn dây đặt trong từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng từ. Nếu cho cảm ứng từ tăng đều đặn từ 0,2 T lên gấp A. 0,628 V.

B. 6,29 V.

C. 1,256 V.

FF IC IA L

đôi trong thời gian 0,1s. Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây sẽ có độ lớn ?

D. Một giá trị khác

Câu 8: Một khung dây tròn, phẳng gồm 1200 vòng, đường kính mỗi vòng là d = 10 cm, quay trong từ trường đều quanh trục đi qua tâm và nằm trong mặt phẳng khung dây. Ở vị trí ban đầu, mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ, ở vị trí cuối, mặt phẳng khung dây

song song với đường sức từ. Thời gian quay là 0,1 s. Cảm ứng từ trường là B = 0,005 T. Tính A. 0,471 V.

O

suất điện động suất hiện trong cuộn dây ? B. 0,375 V.

C. 0,525 V.

D. 0,425 V.

N

Câu 9: Một thanh dẫn dài 25 cm, chuyển động trong từ trường đều.Cảm ứng từ B = 8.10-3 T.

B. 3.10-3 V

C. 6.10-4 V

D. Một giá trị khác

N

A. 6.10-3 V

H

m/s. Suất điện động cảm ứng trong thanh là :

Ơ

Véc - tơ vận tốc vuông góc với thanh và cũng vuông góc với vectơ cảm ứng từ , cho v = 3

Câu 10: Một thanh dẫn điện, dài 50cm, chuyển động trong từ trường đều,

Y

cảm ứng từ B = 0,4 T, vectơ vận tốc vuông góc với thanh và có độ lớn v =

Q U

20 m/s.Vectơ cảm ứng từ vuông góc với thanh và tạo với vectơ vận tốc một góc α = 30o. Hiệu điện thế giữa hai đầu C, D của thanh là bao nhiêu ? Điện thế đầu nào cao hơn ?

B. U = 2V. Điện thế ở D cao hơn ở C.

C. U = 0,2V. Điện thế ở D cao hơn ở C.

D. U = 0,4 V. Điện thế ở C cao hơn ở D.

KÈ

M

A. U = 0,2V, Điện thế ở C cao hơn ở D.

Câu 11: Một khung dây phẳng diện tích 20 cm2, gồm 50 vòng đặt trong từ trường đều.Véc tơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc α = π/6 và có độ lớn bằng 2.10-4

ẠY

T. Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01s. Suất điện

D

động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong thời gian từ trường biến đổi là A. 10-3 V.

B. 2.10-3 V.

C. 2,5.10-3 V.

D. 0,5.10-3 V.

Câu 12: Một đoạn dây dẫn MN có chiều dài l = 0,5 m chuyển động trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,04 T với vận tốc v = 0,5 m/s theo phương hợp với đường sức từ một góc θ = 30o. Suất điện động xuất hiện trong đoạn dây là A. 0,0025 V.

B. 0,005 V.

C. 0,0065 V.

D. 0,055 V.


Câu 13: Một thanh dẫn điện dài 1 m, chuyển động trong từ trường đều có véc - tơ cảm ứng từ vuông góc với thanh và B = 0,4 T với vận tốc 2 m/s, vuông góc với thanh, tạo với véc - tơ cảm ứng từ một góc θ = 45o. Nối hai đầu thanh với một điện trở R = 0,2 Ω thành mạch kín thì cường độ dòng điện qua điện trở bằng B. 1,54 A.

C. 2,76 A.

D. 2,83 A.

Câu 14: Cho mạch điện như hình vẽ, nguồn có ξ = 1,5 V, điện trở trong r = 0,1 Ω. Thanh MN dài 1 m có điện trở R = 2,9 Ω. Từ trường có véc - tơ cảm ứng từ thẳng góc với MN và hướng xuống dưới. Cảm ứng từ là 0,1 T. Ampe kế có điện trở không đáng kể. Khi thanh MN di chuyển về phía phải với vận tốc v = kim loại thì ampe kế chỉ bao nhiêu ? A. 0,3 A.

B. 0,4 A.

C. 0,5 A.

O

3 m/s sao cho hai đầu MN luôn tiếp xúc với hai thanh đỡ bằng

FF IC IA L

A. 2,06 A.

D. 0,6 A.

N

Câu 15: Thanh dẫn MN trượt trong từ trường đều như hình

Ơ

vẽ. Biết B = 0,3 T, thanh MN dài 40 cm, vận tốc 2 m/s, điện

H

kế có điện trở R = 3 Ω. Cường độ dòng điện và chiều của

N

dòng điện trong thanh M'N' là

A. 0,08 A; chiều dòng điện từ M' tới N'.

Y

B. 0,08 A; chiều dòng điện từ N' tới M'.

Q U

C. 0,04 A; chiều dòng điện từ M' tới N'. D. 0,04 A; chiều dòng điện từ N' tới M'.

Câu 16: Một thanh dẫn điện chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4

M

T. Véc - tơ vận tốc của thanh hợp với đường sức từ một góc 30o. Thanh dài 40 cm. Một vôn

KÈ

kế nối với hai đầu thanh chỉ 0,2 V. Có véc - tơ vận tốc v vuông góc với thanh dẫn. Vận tốc của thanh là

A. 2 m/s.

B. 1,5 m/s.

C. 2,5 m/s.

D. 1 m/s.

ẠY

Câu 17: Một khung dây dẫn tròn có 10 vòng dây, diện tích mỗi vòng bằng 50 cm2, đặt trong

D

một từ trường đều B = 0,2 T. Mặt phẳng khung hợp với đường sức của từ trường một góc 45o . Từ ví trí nói trên, người ta quay cho mặt phẳng khung song song với đường sức trong thời gian 0,02 s. Suất điện động cảm ứng trong khung có độ lớn A. 0,53 V.

B. 0,35 V.

C. 3,55 V.

D. 3,5 V.

Câu 18: Một dây dẫn có chiều dài l = 20 cm chuyển động với vận tốc v = 30 cm/s trong từ trường có cảm ứng từ B = 0,1T, luôn luôn vuông góc với đường cảm ứng từ. Khi đó suất điện động xuất hiện ở hai đầu mút của dây là


A. 0,06 V.

B. 0,6 V.

C. 0,006 V.

D. 6 V.

Câu 19: Chọn đáp án đúng. Một khung dây hình vuông mỗi cạnh 5 cm được đặt vuông góc với từ trường có cảm ứng từ 0,08 T. Nếu từ trường giảm đều đến 0 trong thời gian 0,2 s, thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong thời gian trên bằng A. 1 mV.

B. 8 V.

C. 0,5 mV.

D. 0,04 V.

FF IC IA L

Câu 20: Thanh đồng chất CD = 20 cm trượt với vận tốc đều v = 5 m/s

trên hai thanh kim loại nằm ngang (hình vẽ). Hệ thống được đặt trong

một từ trường đều B = 0,2 T hướng lên thẳng đứng, R = 2 Ω. Cường độ của đòng điện cảm ứng qua thanh bằng A. 0,2 A.

B. 0,3 A.

C. 0,1 A.

D. 0,05 A.

O

Câu 21: Một khung dây phẳng, diện tích 20 (cm2), gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 30o và có độ lớn B = 2.10-4

N

(T). Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 (s). Suất B. 0,2 (mV).

C. 4.10-4 (V).

H

A. 3,46.10-4 (V).

Ơ

điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là D. 4 (mV).

N

Câu 22: Một khung dây cứng phẳng diện tích 25cm2 gồm 10 vòng dây, đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung vuông góc với các

Y

đường cảm ứng từ. Cảm ứng từ biến thiên như hình vẽ. Tính suất A. 10-4 V. C. 1,3.10-4 V

Q U

điện động cảm ứng xuất hiện trong khung kể từ t = 0 đến t = 0,4s B. 1,2.10-4 V

D. 1,5.10-4 V

M

Câu 23: Một cuộn dây có 400 vòng điện trở 4Ω, diện tích mỗi vòng là 30cm2 đặt cố định

KÈ

trong từ trường đều, véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng tiết diện cuộn dây. Tốc độ biến thiên cảm ứng từ qua mạch là bao nhiêu để cường độ dòng điện trong mạch là 0,3A A. 0,5 T/s

B. 1 T/s

C. 2 T/s

D. 4 T/s

ẠY

Câu 24: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh a = 6 cm; đặt trong từ trường đều B = 4.10-3 T,

D

đường sức từ trường vuông góc với mặt phẳng khung dây. Cầm hai cạnh đối diện hình vuông kéo về hai phía để được hình chữ nhật có cạnh này dài gấp đôi cạnh kia. Biết điện trở khung

R = 0,01Ω, tính điện lượng di chuyển trong khung A. 12.10-5 C

B. 14.10-5 C

C. 16.10-5 C

D. 18.10-5 C


Câu 25: Từ thông qua một khung dây biến thiên theo thời gian biểu diễn như hình vẽ. Suất điện động cảm ứng trong khung trong các thời điểm tương ứng sẽ là A. trong khoảng thời gian 0 đến 0,1s: ξ = 3V B. trong khoảng thời gian 0,1 đến 0,2s:ξ = 6V C. trong khoảng thời gian 0,2 đến 0,3s:ξ = 9V

FF IC IA L

D. trong khoảng thời gian 0 đến 0,3s:ξ = 4V

Câu 1: Đáp án B Ta có   BS cos 

Khi vòng dây quay xung quanh trục vuông góc với đường cảm ứng từ thì góc  thay đổi   thay đổi  xuất hiện suất điện động cảm ứng.

O

Các đáp án khác không làm thay đổi   không xuất hiện suất điện động cảm ứng.

N

Chọn đáp án B. Câu 2: Đáp án A

Ơ

Câu 3: Đáp án C

H

Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một đoạn dây dẫn chuyển động trong từ trường

N

  Blv sin 

  không phụ thuộc tiết diện thẳng của dây dẫn.

Y

Câu 4: Đáp án B

Q U

Khi cho khung dây đi ra xa hay lại gần dòng điện thì từ thông qua khung dây biến thiên  trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng. Câu 5: Đáp án B

M

Từ đồ thị, ta có : B  t

KÈ

Góc giữa véc - tơ cảm ứng từ và véc - tơ pháp tuyến của vòng dây là   60   BS cos   t.S cos 

d 3  S .sin   S .sin 60  S dt 2

ẠY

ec  

D

Câu 6: Đáp án C Ta có:

 truoc  N .B.S .cos   1000.0, 5.2.10 2.cos 0  10 Wb.  sau  N .B '.S .cos   1000.0, 2.2.10 2.cos 0  4 Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây là


ec  

 4  10    60 V . t 0, 1

Câu 7: Đáp án B Ta có:

FF IC IA L

 truoc  N .B.S .cos   100.0, 2. .0, 12.cos 0  0, 628 Wb.  sau  N .B '.S .cos   100.0, 4. .0, 12.cos 0  1, 257 Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây là

ec  

 1, 257  0, 628    6 , 29 V . t 0, 1

Câu 8: Đáp án A

0, 12 .cos 0  0, 0471 Wb.  N .B.S .cos   1200.0, 005. . 4

N

 truoc

O

Ta có:

Ơ

 sau  0.  0  0, 0471   0, 471 V . t 0, 1

Y

Câu 9: Đáp án A

N

ec  

H

Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây là

Q U

Suất điện động cảm ứng trong thanh là:

  Blv  8.10 3.0, 25.3  6.10 3 V . Câu 10: Đáp án B

M

Áp dụng quy tắc bàn tay phải, thanh CD đóng vai trò nguồn điện với cực âm ở C, cực dương

KÈ

ỏ D  Điện thế ở D cao hơn điện thế ở C. Hiệu điện thế giữa hai đầu CD là

B.l.v.sin   0, 4.0, 5.20.sin 30  2 V .

ẠY

Chọn đáp án B.

D

Câu 11: Đáp án A Ta có:

 truoc  N .B.S .cos   50.2.10 4 .20.10 4 .cos 60  10 5 Wb.  sau  0. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây là


ec  

 0  10 5   10 3 V . t 0, 1

Câu 12: Đáp án A Suất điện động cảm ứng trong thanh là:

FF IC IA L

e  B.l.v.sin   0, 04.0, 5.0, 5.sin 30  5.10 3 V . Câu 13: Đáp án D Suất điện động xuất hiện ở hai đầu thanh là

e  B.l.v.sin   0, 4.1.2.sin 45 

2 2 V. 5

Cường độ dòng điện qua điện trở là

N

O

2 2 I  5  2 2  2, 83 A. 0, 2

Câu 14: Đáp án D

Ơ

Áp dụng quy tắc bàn tay phải,suy ra thanh MN đóng vai trò như một nguồn điện cực âm ở M,

H

cực dương ở N.

N

Suất điện động hai đầu thanh MN là

e  B.l.v  0, 1.1.3  0, 3 V .

1, 5  0, 3  0, 6 A. 0, 1  2, 9

Câu 15: Đáp án A

Q U

I

Y

Số chỉ của ampe kế là

M

Áp dụng quy tắc bàn tay phải, suy ra thanh dẫn M'N' đóng vai trò như nguồn điện có cực âm

KÈ

ở M', cực dương ở N'.

Suất điện động xuất hiện ở hai đầu thanh M'N' là

ẠY

e  B.l.v  0, 3.0, 4.2  0, 24 V .

D

Cường độ dòng điện trong thanh M'N' là

I

e

R

0, 24  0, 08 A. 3

Câu 16: Đáp án C Vận tốc của thanh là v  Câu 17: Đáp án B

e B.I .sin 

0, 2  2, 5 m s 0, 4.0, 4.sin 90


Ta có 1  BS cos   NBS cos 45 

NBS 2 2

 2  BS cos  '  NBS cos 90  0.

 

 7 , 07.10 3   0, 35 V . t 0, 02

Câu 18: Đáp án C Khi thanh chuyển động thì S tăng một lượng S  l.x  l.v.t    B.S  B.l.v.t

  B.l.v  0, 1.0, 2.0, 3  6.10 3 V . t

O

Suất điện động cảm ứng  

FF IC IA L

NBS 2 10.0, 2.50.10 4 2     2   1     7 , 07.10 3 Wb. 2 2

N

Câu 19: Đáp án A

Ơ

Suất điện động cảm ứng trong khung

H

N .B.S .cos  0, 08.0, 05 2.cos 0      10 3 V  1 mV . 0, 2 t t

N

Câu 20: Đáp án C

Khi thanh chuyển động thì S tăng một lượng S  CD.x  CD.v.t

Y

   B.S  B.CD.v.t

  B.CD.v. t

Q U

Suất điện động cảm ứng  

R

M

Dòng điện cảm ứng I 

B.v.CD 0, 2.0, 2.5   0, 1 A. R 2

KÈ

Câu 21: Đáp án B

Suất điện động cảm ứng trong khung

ẠY

 N .B.S .cos  10.2.10 4 .20.10 4 .cos 60    0, 2.10 3 V  0, 2 mV .  t t 0, 01

D

Câu 22: Đáp án D Suất điện động cảm ứng trong khung



 N .B.S .cos  10.2, 4.10 4 .25.10 4 .cos 0    1, 5.10 4 V . t t 0, 4

Câu 23: Đáp án B Ta có I  0, 3 A    IR  0, 3.4  1, 2 V .


Lại có  

 N .B.S .cos   . t t

 1, 2 B   1T s t NS cos  400.30.10 4 .cos 0

Câu 24: Đáp án C

Diện tích hình chữ nhật: S 

FF IC IA L

Diện tích hình vuông: S  a 2  0, 06 2  3, 6.10 3 m 2

2a 4a .  3, 2.10 3 m 2 3 3

 S  3, 6.10 3  3, 2.10 3  0, 4.10 3 m 2

Suất điện động cảm ứng xuất hiện trên khung dây là  

 t

Ơ

N

   Cường độ dòng điện trong khung là I   t  R R Rt

O

   BS .cos 0  4.10 3.0, 4.10 3  1, 6.10 6 Wb.

N

Câu 25: Đáp án A

Y

 t

Q U

Ta có  

 1, 6.10 6   16.10 5 C. R 0, 01

H

Điện lượng dịch chuyển trong khung q  I .t 

Từ 0 đến 0,1 s thì 1 

1 1, 2  0, 9   3V . 0, 1 t1  2 0, 9  0, 6   3V . 0, 2  0, 1 t2

KÈ

M

Từ 0,1 đến 0,2 s thì  2  Từ 0,2 đến 0,3 s thì 3 

 3 0, 6  0   6V. 0, 3  0, 2 t3

D

ẠY

Từ 0 đến 0,3 s chia làm 2 giai đoạn, từ 0 - 0,2 s thì  



0, 6  0  6V 0, 1

1, 2  0, 6  3V ; từ 0,2 - 0,3 s thì 0, 2


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
2500 câu lý thuyết và bài tập tách theo chuyên đề lớp 11 - CẢM ỨNG TỪ (253 câu) - Từ đề thi thử THPT by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu