Skip to main content

24 mã đề + đáp án Toán 12 học kỳ 1 năm 2016 - 2017 Tỉnh Quảng Nam

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 001

(Đề có 04 trang)

H Ơ N Y U D. ( −∞ ; 5) .

B

A. Nếu hàm số đạt cực đại tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 .

10

00

B. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

3

C. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 .

2+

D. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 .

ẤP

Câu 5. Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số y = x3 − 6 x 2 + 1 . B. yCT = −15 . C. yCT = 1 . A. yCT = −31 .

C

D. yCT = 4 .

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Câu 6. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 + (m − 3) x 2 + m 2 x − 4 đạt cực đại tại x = 1 . A. m = −3 hoặc m = 1 . B. m = −1 hoặc m = 3 . C. m = 1 . D. m = −3 . Câu 7. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –∞ –4 2 +∞ y’ – 0 + 0 – y +∞ 5

TO

1

–∞

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Mệnh đề nào sau đây sai? A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 0) bằng 1. B. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (0 ; +∞) bằng 5. C. Hàm số y = f ( x) có giá trị lớn nhất bằng 5 và giá trị nhỏ nhất bằng 1. D. Hàm số y = f ( x) không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

Câu 2. Hỏi hàm số y = − x + 3x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? B. (−2 ; 0) . C. (−1 ; 1) . D. (1; + ∞) . A. (0 ; 2) . x−3 Câu 3. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = đồng biến trên khoảng (1 ; + ∞) . x+m A. m ≥ −3 . B. m > −3 . C. m ≥ −1 . D. m > −1 . Câu 4. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (a ; b) chứa điểm x0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2

ẠO

−2

Hỏi hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. ( −∞ ; 1) . B. ( −2 ; + ∞) . C. (1 ; 4) . 3

TP .Q

–∞

N

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm) Câu 1. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –∞ 1 4 +∞ y’ − + 0 0 + y 5 +∞

Câu 8. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = −∞ và lim f ( x ) = 1 . Mệnh đề nào sau đây đúng? x→3+

x→3−

A. Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận đứng. B. Đường thẳng x = 3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f ( x) . C. Đường thẳng x = 3 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số y = f ( x) . D. Đường thẳng x = 3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x) . Mã đề 001 Trang 1/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

9 . Mệnh đề nào sau đây đúng? 2 − 3x A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 9 . C. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y = −3 . D. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 0 .

Câu 10. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 4 − 2 x 2 − 1 trên đoạn [2 ; 4]. B. min y = −1 . C. min y = 2 . A. min y = 7 .

D. min y = −2 . [2;4]

−2 x + 1 x

Y

[2;4]

N

[2;4]

[2;4]

H Ơ

N

Câu 9. Cho hàm số y =

2 3

x

H

B

TR ẦN Câu 13. Cho biểu thức P =

3

(với a > 0 ). Hãy rút gọn biểu thức P và đưa về dạng lũy thừa với

10

a2

00

3

a 2 . a4

B. P

2+

.

. 1 . a

ẤP

A. P

5 = a6

3

số mũ hữu tỉ. 29 =a6

C

Câu 14. Cho a > 0, a ≠ 1 . Tính log a

C. P

11 =a4 .

A

1 1 1 1 1 B. log a C. log a =− . = . = −2 . 2 a a 2 a Câu 15. Cho a > 0, a ≠ 1, b > 0, c > 0 . Đẳng thức nào sau đây đúng?  b  log a b b A. log a   = log a b + log a c . B. log a   = .  c  log a c c

D. P

1 = a4

D. log a

.

1 = 2. a

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A. log a

−4

D. log a ( bc ) = log a b − log a c .

TO

C. log a ( bc ) = log a b + log a c .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

a Câu 16. Cho log a b = 3 . Tính log ab   . b a a a 1 A. log ab   = −2 . B. log ab   = 2 . C. log ab   = . b b b 2 Câu 17. Cho log a π > 0 và log a b > 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. a > 1 và b > 1. B. a > 1 và 0 < b < 1. C. 0 < a < 1 và b > 1. Câu 18. Tìm tập xác định D của hàm số y = log5 x − 2 . A. D = ℝ .

B. D = [ 2 ; + ∞ ) .

C. D = ( 2 ; + ∞ ) .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ O

G

−1

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

cả các giá trị của tham số m để phương trình x3 − 3 x 2 = m có duy nhất một nghiệm. A. m < −4 hoặc m > 0 . B. m = −4 hoặc m = 0 . C. m > 0 . D. m < −4 .

ẠO

tại hai điểm phân biệt. A. m < 0 hoặc m > 4 . B. 0 < m < 4 . C. m < −4 hoặc m > 0 . D. −4 < m < 0 . 3 Câu 12. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số y = x − 3 x 2 . Tìm tất y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Câu 11. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = − x + m cắt đồ thị hàm số y =

1 a D. log ab   = − . 2 b

D. 0 < a < 1 và 0 <b< 1. D. D = ( 0 ; + ∞ ) .

Câu 19. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln(2 x) tại điểm A(1;ln 2) là: 1 1 1 1 A. y = x − 1 + ln 2 . B. y = x − 1 − ln 2 . C. y = x − + ln 2 . D. y = x − − ln 2 . 2 2 2 2 Mã đề 001

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. y / = 2.32 x+1.ln 3 .

C. y / =

32 x+1 . ln 3

D. y / =

2.32 x+1 . ln 3

D. x1 + x2 = −20173 .

N

C. x1 + x2 = −32017 .

B. x1 + x2 = −2016 .

Y

A. x1 + x2 = 2016 .

TP .Q

ẠO

D. x ≤ −1 .

G

Đ

D. x < 9 .

D. S = (0; 2) .

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

U

x−1

1 Câu 23. Giải bất phương trình   ≥ 9 .  3 A. x ≥ 3 . B. x ≤ 3 . C. x ≥ −1 . Câu 24. Giải bất phương trình log 2 ( x − 1) < 3 . A. 1 < x < 10 . B. 1 < x < 9 . C. x < 10 . Câu 25. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 2 x < log 4 ( x + 3) + 1 . A. S = (−2;6) . B. S = (−6; 2) . C. S = (0;6) .

N

Câu 21. Tính x theo a , biết 43 x−a = 8 . 1 + 2a 3 + 2a 2 + 3a 1+ a A. x = . B. x = . C. x = . D. x = . 3 6 6 9 Câu 22. Biết rằng phương trình log3 ( x 2 − 2016 x) = 2017 có 2 nghiệm x1, x2 . Tính tổng x1 + x2 .

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Câu 26. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 9 x − 2(m − 1)3x + 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt. −1 < m < 0. A. m < 0 hoặc m > 4 . B. C. 1 < m < 4 . D. m > 4 . 2 Câu 27. Một sinh viên muốn có đủ 8.000.000 đồng sau 8 tháng để mua máy tính bằng cách mỗi tháng gởi vào ngân hàng cùng một số tiền là m đồng. Tìm m , biết rằng lãi suất ngân hàng là 0,5%/tháng, tính theo thể thức lãi kép và lãi suất không thay đổi trong thời gian sinh viên đó gởi tiền (giá trị gần đúng của m làm tròn đến hàng nghìn). A. m ≈ 978.000 . B. m ≈ 983.000 . C. m ≈ 988.000 . D. m ≈ 995.000 . Câu 28. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh? A. 8. B. 12. C. 16. D. 20. Câu 29. Cho tứ diện đều ABCD . M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC , AD . Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD ? A. mặt phẳng ( MCD ) . B. mặt phẳng ( NBD ) . C. mặt phẳng ( PBC ) . D. mặt phẳng ( MNP) . Câu 30. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 3a . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD . B. V = a 3 .

C. V =

TO

ÁN

-L

Í-

3a3 a3 . D. V = . 2 2 / / / / Câu 31. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A B C có AA = a 2 và đáy là tam giác vuông cân ABC với AB = AC = a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / . A. V = 3a 3 .

a3 2 a3 2 a3 2 . B. V = . C. V = . D. V = a3 2 . 2 3 6 / / / / Câu 32. Cho hình lập phương ABCD. A B C D cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác A/ BC . Tính thể tích V của khối tứ diện GC / DD / .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. V =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. y / = 32 x+1.ln 3 .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Câu 20. Tính đạo hàm y / của hàm số y = 32 x +1 .

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

a3 a3 a3 a3 . B. V = . C. V = . D. V = . 6 9 12 18 Câu 33. Cho khối chóp ngũ giác đều có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy. Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối chóp đã cho. V V 3V 3V A. d = . B. d = . C. d = . D. d = . 15S 5S S 5S A. V =

Mã đề 001

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 34. Cho hình lăng trụ ABC. A/ B / C / có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 600 . Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác ABC . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

2a3 3 a3 3 . B. V = . 3 3 Câu 35. Tính thể tích V của một tam cấp có 5 bậc, các kích thước mỗi bậc là 20 cm , 30 cm , 12 0 cm (xem hình minh họa).

C. V = 2a3 3 .

D. V = a3 3 .

ẠO

D. V = 1.512.000 cm3 .

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

120 cm

A. S xq = 2π .r.h .

TR ẦN

H

Câu 36. Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó. B. S xq = π .r.h .

C. S xq = 2π .r.l .

D. S xq = π .r.l .

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Câu 37. Một hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng hai lần diện tích r xung quanh của nó. Tính tỉ số . h r r r r 1 A. = 3 . B. = 2 . C. = 1 . D. = . h h h h 2 Câu 38. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r = 4 và chiều cao bằng h = 6 . B. V = 32π . C. V = 48π . D. V = 96π . A. V = 24π . Câu 39. Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 16 cm , chiều cao bằng 30 cm một quả cầu sắt có bán kính 10 cm rồi đổ nước đầy thùng. Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gần đúng của V làm tròn đến hàng đơn vị).

Í-

H

Ó

A. V ≈ 6995 cm3 . B. V ≈ 11561 cm3 . C. V ≈ 19939 cm3 . D. V ≈ 23080 cm3 . Câu 40. Trong tất cả các khối trụ có cùng diện tích toàn phần Stp = 8π , hãy tìm bán kính đáy r của khối B. r =

3 . 2

C. r =

2 6 . 3

TO

ÁN

-L

trụ có thể tích lớn nhất. 2 3 A. r = . 3

D. r =

6 . 4

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

--------------- Hết ---------------

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 41. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị (C ) : y = x 4 + 2 x 2 − 3 và parabol ( P) : y = x 2 + 9 . Câu 42. Cho hình chóp S . ABC có hai mặt ABC và SAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

C. V = 1.440.000 cm3 .

U

30 cm 20 cm

B. V = 1.080.000 cm3 .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

A. V = 360.000 cm3 .

Y

N

H Ơ

N

A. V =

Mã đề 001

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 002

N

(Đề có 04 trang)

N Y

−∞

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Câu 2. Hỏi hàm số y = x3 − 3 x 2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (0 ; 2) . B. ( −1 ; 1) . C. (−2 ; 0) . D. (1; + ∞) . x+2 nghịch biến trên khoảng (−∞ ; 1) . Câu 3. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x−m A. m ≥ 1 . B. m > 1 . C. m ≥ −2 . D. m > −2 . Câu 4. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (a ; b) chứa điểm x0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

00

B

A. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 .

10

B. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

3

C. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

2+

D. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 .

C

ẤP

Câu 5. Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số y = x3 − 6 x 2 + 1 . A. yCĐ = −31. B. yCĐ = −15. C. yCĐ = 0. 3

D. yCĐ = 1. 2

2

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Câu 6. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x + (m − 3) x + m x − 4 đạt cực tiểu tại x = 1 . A. m = 1 . B. m = −3 . C. m = −1 hoặc m = 3 . D. m = −3 hoặc m = 1 . Câu 7. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –3 5 +∞ –∞ y’ − + 0 0 + y 6 +∞

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

–∞ −4 Mệnh đề nào sau đây sai? A. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [–3 ; 5] bằng 6 và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [–3 ; 5] bằng –4. B. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 0) bằng 6. C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 9) bằng –4. D. Hàm số y = f ( x) không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

ẠO

Hỏi hàm số y = f ( x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. ( −4 ; 2) . B. (2 ; + ∞) . C. ( −1 ; 3) . D. ( −∞ ; − 1) .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U TP .Q

−1

H Ơ

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm) Câu 1. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x −4 2 +∞ –∞ y’ − − 0 + 0 y 3 +∞

Câu 8. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 4 − 2 x 2 − 5 trên đoạn [2 ; 4]. A. min y = −6 . B. min y = −5 . C. min y = 2 . [2;4]

[2;4]

Mã đề 002

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

[2;4]

D. min y = 3 . [2;4]

Trang 1/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 9. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = +∞ và lim f ( x) = 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng? x → 2+

x→2−

Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận đứng. Đường thẳng x = 2 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng x = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f ( x) . 8 Câu 10. Cho hàm số y = . Mệnh đề nào sau đây đúng? 3 − 2x A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. B. Đường thẳng y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho. 8 C. Đường thẳng y = là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho. 3 D. Đường thẳng y = −4 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.

ẠO

Câu 11. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = − x + m cắt đồ thị hàm số y =

2x +1 t ại x

(với a > 0 ). Hãy rút gọn biểu thức P và đưa về dạng lũy thừa với

ẤP

a2

C

số mũ hữu tỉ.

5

1

A

29

B. P = a 6 . C. P = a 4 . 1 Câu 14. Cho a > 0, a ≠ 1 . Tính log a 3 . a 1 1 1 1 A. log a 3 = 3 . B. log a 3 = . C. log a 3 = −3 . a a 3 a Câu 15. Cho a > 0, a ≠ 1, b > 0, c > 0 . Đẳng thức nào sau đây đúng?  b  log a b b A. log a   = log a b − log a c . B. log a   = .  c  log a c c

17

D. P = a 4 .

D. log a

1 3

a

=−

1 . 3

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A. P = a 6 .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

C. log a ( bc ) = log a b − log a c .

D. log a ( bc ) = log a b.log a c .

a Câu 16. Cho log a b = −3 . Tính log ab   . b 1 a 1 a a A. log ab   = . B. log ab   = − . C. log ab   = 2 . 2 b 2 b b Câu 17. Cho log a π > 0 và log a b < 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. a > 1 và b > 1. B. a > 1 và 0 < b < 1. C. 0 < a < 1 và b > 1. Câu 18. Tìm tập xác định D của hàm số y = log 2 x − 3 . A. D = ( 3 ; + ∞ ) .

B. D = [ 3 ; + ∞ ) .

Mã đề 002

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Câu 13. Cho biểu thức P =

2+

3 4 a 2 . a3

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

hai điểm phân biệt. A. m < 0 hoặc m > 4 . B. 0 < m < 4 . C. m < −4 hoặc m > 0 . D. −4 < m < 0 . Câu 12. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số y y = − x3 + 3x 2 − 2 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để 2 phương trình − x3 + 3 x 2 − 2 = m có đúng hai nghiệm. A. m = −2 . B. m = 2 . x O 2 C. m = ±2 . D. −2 < m < 2 . −2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. B. C. D.

C. D = ( 0 ; + ∞ ) .

a D. log ab   = −2 . b

D. 0 < a < 1 và 0 <b< 1. D. D = ℝ .

Trang 2/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 19. Tính đạo hàm y / của hàm số y = 23 x −1 .

3.23 x−1 23 x−1 . B. y / = . C. y / = 3.23 x −1.ln 2 . D. y / = 23 x −1.ln 2 . ln 2 ln 2 Câu 20. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln(2 x) tại điểm A(2; 2 ln 2) là: 1 1 1 1 1 1 A. y = x − 1 + 2 ln 2 . B. y = x − 1 − 2 ln 2 . C. y = x − + 2 ln 2 . D. y = x − − 2 ln 2 . 2 2 4 2 4 2 2 x−a Câu 21. Tính x theo a , biết 8 = 4. 3 + 2a 1 + 3a 2 + 3a 1+ a . B. x = . C. x = . D. x = . A. x = 2 4 6 6 Câu 22. Biết rằng phương trình log3 ( x 2 + 2016 x) = 2017 có 2 nghiệm x1, x2 . Tính tổng x1 + x2 . D. x1 + x2 = −20173 .

G

Đ

D. x ≤ −1 .

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

x−1

1 Câu 23. Giải bất phương trình   ≤ 9 .  3 A. x ≥ 3 . B. x ≤ 3 . C. x ≥ −1 . Câu 24. Giải bất phương trình log3 ( x − 1) < 2 . B. 1 < x < 9 . C. x < 10 . A. 1 < x < 10 . Câu 25. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 2 x < log 4 (3 − x) + 1 . A. S = (−6; 2) . B. S = (0;6) . C. S = (0;3) .

D. x < 9 . D. S = (0; 2) .

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Câu 26. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 9 x − 2(m + 1)3x − 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt. 1 A. m < −4 hoặc m > 0 . B. 0 < m < . C. −1 < m < 0 . D. m > 0 . 2 Câu 27. Một sinh viên muốn có đủ 10.000.000 đồng sau 10 tháng để mua máy tính bằng cách mỗi tháng gởi vào ngân hàng cùng một số tiền là m đồng. Tìm m , biết rằng lãi suất ngân hàng là 0,5%/tháng, tính theo thể thức lãi kép và lãi suất không thay đổi trong thời gian sinh viên đó gởi tiền (giá trị gần đúng của m làm tròn đến hàng nghìn). A. m ≈ 978.000 . B. m ≈ 973.000 . C. m ≈ 995.000 . D. m ≈ 983.000 . Câu 28. Mỗi đỉnh của hình bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh? A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 29. Cho tứ diện đều ABCD . M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh BC , CD, DB . Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD ? A. mặt phẳng ( AMN ) . B. mặt phẳng ( ABN ) . C. mặt phẳng ( ACP ) . D. mặt phẳng ( ADM ) . Câu 30. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 9a . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD .

9a 3 3a3 . B. V = . C. V = 9a3 . D. V = 3a3 . 2 2 Câu 31. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A/ B / C / có AA/ = a 6 và đáy là tam giác vuông cân ABC với

G

TO

A. V =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. x1 + x2 = −32017 .

B. x1 + x2 = −2016 .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

A. x1 + x2 = 2016 .

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. y / =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

AB = AC = a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

a3 6 a3 6 a3 6 . C. V = . D. V = . 6 3 2 Câu 32. Cho hình lập phương ABCD. A/ B / C / D / cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác A/ CD . Tính thể tích V của khối tứ diện GBB / C / . A. V = a3 6 .

A. V =

a3 . 18

B. V =

B. V =

Mã đề 002

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

a3 . 12

C. V =

a3 . 9

D. V =

a3 . 6

Trang 3/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 33. Cho khối chóp lục giác đều có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy. Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối chóp đã cho. 3V V V V . B. d = . C. d = . D. d = . A. d = S 2S 6S 18S Câu 34. Cho hình lăng trụ ABC. A/ B / C / có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 300 . Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác

2a3 3 . 3

N

G

C. V = 480.000 cm3 .

H

TR ẦN

120 cm

Ư N

D. V = 1.920.000 cm3 .

B. S xq = π .r.l .

C. S xq = 2π .r.h .

00

A. S xq = 2π .r.l .

B

Câu 36. Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó. D. S xq = π .r.h .

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

Câu 37. Một hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng ba lần diện tích r xung quanh của nó. Tính tỉ số . h r r 1 r 1 r B. = . C. = . D. = 2 . A. = 4 . h h 4 h 2 h Câu 38. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r = 6 và chiều cao bằng h = 4 . A. V = 144π . B. V = 96π . C. V = 48π . D. V = 32π . Câu 39. Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 16 cm , chiều cao bằng 30 cm một quả cầu sắt có bán kính 12 cm rồi đổ nước đầy thùng. Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gần đúng của V làm tròn đến hàng đơn vị). A. V ≈ 22317 cm3 . B. V ≈ 16889 cm3 . C. V ≈ 6233 cm3 . D. V ≈ 2413 cm3 . Câu 40. Trong tất cả các khối trụ có cùng diện tích toàn phần Stp = 12π , hãy tìm bán kính đáy r của

TO

khối trụ có thể tích lớn nhất. B. r =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. r = 2 .

2 . 2

C. r = 2 .

D. r =

1 . 2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

40 cm 20 cm

B. V = 2.016.000 cm3 .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q ẠO

A. V = 1.440.000 cm3 .

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

D. V = 2a 3 3 .

U

C. V =

Y

2a3 3 2a3 3 . B. V = . 12 9 Câu 35. Tính thể tích V của một tam cấp có 5 bậc, các kích thước mỗi bậc là 20 cm , 40 cm , 12 0 cm (xem hình minh họa). A. V =

H Ơ

ABC . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm) Câu 41. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị (C ) : y = x 4 + 2 x 2 − 3 và parabol ( P) : y = x 2 + 9 . Câu 42. Cho hình chóp S . ABC có hai mặt ABC và SAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC . --------------- Hết ---------------

Mã đề 002

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 003

(Đề có 04 trang)

H Ơ N Y U D. ( −1 ; + ∞) .

B

A. Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) ≠ 0 .

10

00

B. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) ≠ 0 thì hàm số đạt cực trị tại x0 .

3

C. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 .

2+

D. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

ẤP

Câu 5. Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số y = x3 − 3 x 2 + 1 . B. yCT = 0 . C. yCT = 1 . A. yCT = −3 .

C

D. yCT = 2 .

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Câu 6. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 − (m + 3) x 2 + m 2 x + 2 đạt cực đại tại x = 1 . A. m = −3 hoặc m = 1 . B. m = −1 hoặc m = 3 . C. m = −1 . D. m = 3 . Câu 7. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –∞ –3 4 +∞ y’ − − 0 + 0 y +∞ 9 –∞

−1

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số y = f ( x) có giá trị lớn nhất bằng 9. B. Hàm số y = f ( x) không có giá trị nhỏ nhất. C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 0) bằng −1. D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [–3 ; 4] bằng –1.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

Câu 2. Hỏi hàm số y = − x + 6 x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? B. (0 ; 4) . C. (4 ; 8) . D. ( − ∞ ; 1) . A. (2 ; 6) . x−2 Câu 3. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = đồng biến trên khoảng (1 ; + ∞) . x−m A. m ≤ 1 . B. m < 1 . C. m ≤ 2 . D. m < 2 . Câu 4. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (a ; b) chứa điểm x0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2

ẠO

−1

Hỏi hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. ( −2 ; 3) . B. (3 ; + ∞) . C. ( −∞ ; 4) . 3

TP .Q

–∞

N

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm) Câu 1. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x −2 –∞ 3 +∞ y’ − + 0 0 + y 4 +∞

Câu 8. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = −∞ và lim f ( x) = 3 . Mệnh đề nào sau đây đúng? x→+∞

A. B. C. D.

x→−∞

Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận ngang. Đường thẳng y = 3 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng y = 3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng y = 3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x) .

Mã đề 003

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

x−2

Câu 9. Cho đồ thị (C ) : y =

. Mệnh đề nào sau đây đúng? x2 − 4 A. Đồ thị (C) không có tiệm cận đứng. B. Đồ thị (C) không có tiệm cận ngang. C. Đồ thị (C) có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang. D. Đồ thị (C) có hai tiệm cận đứng.

H Ơ

D. m ax y = −7 .

[2;4]

[2;4]

N

[2;4]

[2;4]

N

Câu 10. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = − x 4 + 2 x 2 + 1 trên đoạn [2 ; 4]. B. m ax y = 2 . C. m ax y = −1 . A. m ax y = 4 .

−3 x + 1 x

Đ

O

x

2 3

G

−1

H

TR ẦN 00

Câu 13. Cho biểu thức P =

(với a > 0 ). Hãy rút gọn biểu thức P và đưa về dạng lũy thừa với

10

a2

2+

B. P

11 =a6 .

log5 3

C. P

5 = a4 .

D. P

21 =a4 .

ẤP

A. P

3

số mũ hữu tỉ. 35 =a6 .

−4

log5 3

a

.

C

Câu 14. Cho a > 0, a ≠ 1 . Tính a = 35 .

log5 3

1

log5

3

a = 53. . C. a D. a 5 3 Câu 15. Cho a > 0, a ≠ 1, b > 0, c > 0 . Đẳng thức nào sau đây đúng?  b  log a b b A. log a   = . B. log a   = log a b − log a c .  c  log a c c

B. a

a

A

a

=

log5

a

3

=

1 5

3

.

-L

Í-

H

Ó

A. a

ÁN

TO

G ID Ư

Ỡ N

A. log a ( ab ) = −2 .

D. log a ( bc ) = log a b − log a c .

b

B. log a ( ab ) = 2 .

b

b

C. log a ( ab ) = b

1 . 2

Câu 17. Cho log a π < 0 và log a b > 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. a > 1 và b > 1. B. a > 1 và 0 < b < 1. C. 0 < a < 1 và b > 1. Câu 18. Tìm tập xác định D của hàm số y = log5 3 − x . A. D = ℝ .

B. D = ( 0 ; + ∞ ) .

D. log a ( ab ) = − b

1 . 2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

ẠO

y

B

5 3 a 2 . a4

C. log a ( bc ) = log a b.log a c . Câu 16. Cho log a b = 3 . Tính log a ( ab ) .

BỒ

D. 1 < m < 5 .

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

cả các giá trị của tham số m để phương trình x3 − 3 x 2 = m có 3 nghiệm phân biệt. A. m < −4 hoặc m > 0 . B. −4 < m < 0 . C. m < 0 . D. m > −4 .

TP .Q

tại hai điểm phân biệt. A. m < −5 hoặc m > −1 . B. −5 < m < −1 . C. m < 1 hoặc m > 5 . 3 Câu 12. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số y = x − 3 x 2 . Tìm tất

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

Câu 11. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = − x + m cắt đồ thị hàm số y =

D. 0 < a < 1 và 0 <b< 1.

C. D = ( −∞ ; 3] .

D. D = ( −∞ ; 3) .

C. y / = −2.3−2 x +1.ln 3 .

D. y / = −2.3−2 x +1 .

Câu 19. Tính đạo hàm y / của hàm số y = 3−2 x+1 . A. y / =

−2.3−2 x +1 . ln 3

B. y / = 3−2 x +1.ln 3 .

Mã đề 003

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


C. x1.x2 = −32017 .

D. x1.x2 = −20173 .

G

Đ

D. x ≤ 10 . D. S = (0 ; 12) .

x

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Câu 26. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 − 2(m − 1)2 + 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt. −1 < m < 0. A. m < 0 hoặc m > 4 . B. 1 < m < 4 . C. D. m > 4 . 2 Câu 27. Một sinh viên muốn có đủ 12.000.000 đồng sau 12 tháng để mua máy tính bằng cách mỗi tháng gởi vào ngân hàng cùng một số tiền là m đồng. Tìm m , biết rằng lãi suất ngân hàng là 0,5%/tháng, tính theo thể thức lãi kép và lãi suất không thay đổi trong thời gian sinh viên đó gởi tiền (giá trị gần đúng của m làm tròn đến hàng nghìn). A. m ≈ 978.000 . B. m ≈ 973.000 . C. m ≈ 968.000 . D. m ≈ 995.000 . Câu 28. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh? A. 20. B. 16. C. 12. D. 8. Câu 29. Cho tứ diện đều ABCD . M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC , AD . Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD ? A. mặt phẳng ( NBD ) . B. mặt phẳng ( MNP ) . C. mặt phẳng ( MCD ) . D. mặt phẳng ( PBC ) . Câu 30. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 6a . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD .

ÁN

-L

A. V = 6a 3 . B. V = 3a 3 . C. V = 2a 3 . D. V = a 3 . Câu 31. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A/ B / C / có AA/ = a 2 và đáy là tam giác vuông cân ABC với AB = AC = 2a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

TO

4a3 2 2a3 2 . B. V = . C. V = 4a3 2 . D. V = 2a3 2 . 3 3 Câu 32. Cho hình lập phương ABCD. A/ B / C / D / cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác B / CD . Tính thể tích V của khối tứ diện GAA/ D / .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. V =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

ẠO

D. x < 3 .

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

x

U

x −1

1 Câu 23. Giải bất phương trình   > 9 .  3 A. x > −1 . B. x > 3 . C. x < −1 . Câu 24. Giải bất phương trình log 2 ( x − 1) ≤ 3 . A. 1 < x ≤ 9 . B. x ≤ 9 . C. 1 < x ≤ 10 . Câu 25. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log3 x < log9 ( x + 4) + 1 . A. S = (−3 ; 12) . B. S = (−12 ; 3) . C. S = (0 ; 3) .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. x1.x2 = 20173 .

Y

A. x1.x2 = 32017 .

N

Câu 20. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln(2 x) tại điểm A(3;ln 6) là: 1 1 1 1 1 1 A. y = x − − ln 6 . B. y = x − + ln 6 . C. y = x − 1 − ln 6 . D. y = x − 1 + ln 6 . 6 2 6 2 3 3 3 x−a Câu 21. Tính x theo a , biết 9 = 27 . 2 + 3a 3 + 2a 1 + 2a 1+ a A. x = . B. x = . C. x = . D. x = . 9 6 6 3 Câu 22. Biết rằng phương trình log3 ( x 2 − 2016 x) = 2017 có 2 nghiệm x1, x2 . Tính tích x1.x2 .

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

a3 a3 a3 a3 . B. V = . C. V = . D. V = . 9 6 18 12 Câu 33. Cho khối chóp bát giác đều có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy. Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối chóp đã cho. 3V 3V V V A. d = . B. d = . C. d = . D. d = . S 8S 8S 24 S A. V =

Mã đề 003

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 34. Cho hình lăng trụ ABC. A/ B / C / có đáy là tam giác đều cạnh a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 600 . Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác ABC . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

a3 3 . 4

D. V =

a3 3 . 2

C. V = 1.800.000 cm3 .

ẠO

D. V = 1.350.000 cm3 .

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

150 cm

H

Câu 36. Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó.

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

A. S xq = π .r.h . B. S xq = 2π .r.h . C. S xq = π .r.l . D. S xq = 2π .r.l . Câu 37. Một hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng hai lần diện tích h xung quanh của nó. Tính tỉ số . r h h h 1 h 1 B. = 2 . C. = . D. = . A. = 1 . r r r 2 r 3 Câu 38. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r = 8 và chiều cao bằng h = 6 . A. V = 96π . B. V = 128π . C. V = 288π . D. V = 384π . Câu 39. Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 15 cm , chiều cao bằng 30 cm một quả cầu sắt có bán kính 10 cm rồi đổ nước đầy thùng. Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gần đúng của V làm tròn đến hàng đơn vị). A. V ≈ 17017 cm3 . B. V ≈ 8639 cm3 . C. V ≈ 20159 cm3 . D. V ≈ 6021 cm3 . Câu 40. Trong tất cả các khối trụ có cùng diện tích toàn phần Stp = 16π , hãy tìm bán kính đáy r của

ÁN

-L

Í-

khối trụ có thể tích lớn nhất. 4 3 2 6 A. r = . B. r = . 3 3

C. r =

2 2 . 3

D. r =

6 . 4

TO

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

--------------- Hết ---------------

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 41. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị (C ) : y = x 4 + 2 x 2 − 3 và parabol ( P) : y = x 2 + 9 . Câu 42. Cho hình chóp S . ABC có hai mặt ABC và SAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

30 cm 20 cm

B. V = 1.890.000 cm3 .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

A. V = 450.000 cm3 .

Y

N

H Ơ

C. V =

N

a3 3 a3 3 . B. V = . 12 6 Câu 35. Tính thể tích V của một tam cấp có 5 bậc, các kích thước mỗi bậc là 20 cm , 30 cm , 150 cm (xem hình minh họa). A. V =

Mã đề 003

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 004

(Đề có 04 trang)

H Ơ N Y

−∞

ẠO

Hỏi hàm số y = f ( x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. ( −2 ; 4) . B. ( −∞ ; 1) . C. ( −2 ; + ∞) . D. ( −∞ ; − 2) .

B

A. Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) ≠ 0 .

00

B. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 .

10

C. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

2+

3

D. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Câu 5. Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số y = x3 − 3 x 2 + 1 . A. yCĐ = 2. B. yCĐ = 1. C. yCĐ = 0. D. yCĐ = −3. 3 2 Câu 6. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x − (m + 3) x + m 2 x + 2 đạt cực tiểu tại x =1. A. m = −1 . B. m = 3 . C. m = −1 hoặc m = 3 . D. m = −3 hoặc m = 1 . Câu 7. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –∞ –3 1 +∞ y’ − + 0 0 + y 4 +∞

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

–∞ −2 Mệnh đề nào sau đây sai? A. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [–3 ; 1] bằng 4. B. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 0) bằng 4. C. Hàm số y = f ( x) có giá trị nhỏ nhất bằng −2. D. Hàm số y = f ( x) không có giá trị lớn nhất.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

Câu 2. Hỏi hàm số y = x3 − 6 x 2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (0 ; 4) . B. (4 ; 8) . C. ( −2 ; 2) . D. (2; + ∞) . x+3 nghịch biến trên khoảng (−∞ ; − 1) . Câu 3. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x−m A. m ≥ −3 . B. m > −3 . C. m ≥ −1 . D. m > −1 . Câu 4. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (a ; b) chứa điểm x0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U TP .Q

1

N

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm) Câu 1. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x −2 4 +∞ –∞ y’ − − 0 + 0 y +∞ 7

Câu 8. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = 2 và lim f ( x) = +∞ . Mệnh đề nào sau đây đúng? x→+∞

x→−∞

A. Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x) . B. Đường thẳng y = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f ( x) . C. Đường thẳng y = 2 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số y = f ( x) . D. Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận ngang. Mã đề 004 Trang 1/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

x+3

Câu 9. Cho đồ thị (C ) : y =

. Mệnh đề nào sau đây đúng? x2 − 9 A. Đồ thị (C) có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang. B. Đồ thị (C) có hai tiệm cận đứng. C. Đồ thị (C) không có tiệm cận đứng. D. Đồ thị (C) không có tiệm cận ngang.

[2;4]

3x + 1 t ại x

y

Câu 14. Cho a > 0, a ≠ 1 . Tính a

log 3 5

C

= 35 .

B. a

ẠO Đ G Ư N

3 C. P

a

D. P

35 =a6 .

.

= 53 .

C. a

log3

a

5

=35.

D. a

log 3 5 a

=

1 3

5

.

-L

Í-

H

Câu 15. Cho a > 0, a ≠ 1, b > 0, c > 0 . Đẳng thức nào sau đây đúng?  b  log a b b A. log a   = . B. log a   = log a b + log a c .  c  log a c c

TO

ÁN

C. log a ( bc ) = log a b − log a c . Câu 16. Cho log a b = −3 . Tính log a ( ab ) .

ID Ư

Ỡ N

G

A. log a ( ab ) = −2 .

BỒ

H

TR ẦN B

00

a

A

a

log3 5

11 =a6 .

Ó

A. a

log 3 5

−2

D. log a ( bc ) = log a b + log a c .

b

B. log a ( ab ) = 2 .

b

C. log a ( ab ) = b

b

1 . 2

Câu 17. Cho log a π < 0 và log a b < 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. a > 1 và b > 1. B. a > 1 và 0 < b < 1. C. 0 < a < 1 và b > 1. / −3 x +1 Câu 18. Tính đạo hàm y của hàm số y = 2 . A. y / = −3.2−3 x +1.ln 2 .

B. y / = −3.2−3 x+1 .

C. y / = 2−3 x +1.ln 2 .

D. log a ( ab ) = − b

1 . 2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. P

2+

.

21 =a4 .

ẤP

A. P

x

2

(với a > 0 ). Hãy rút gọn biểu thức P và đưa về dạng lũy thừa với

số mũ hữu tỉ. 5 = a4

O

10

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

a2

2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

D. 1 < m < 5 .

y = − x3 + 3 x 2 − 2 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để

Câu 13. Cho biểu thức P =

TP .Q

hai điểm phân biệt. A. m < −5 hoặc m > −1 . B. −5 < m < −1 . C. m < 1 hoặc m > 5 . Câu 12. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số

5 4 a 2 . a3

Y

Câu 11. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = − x + m cắt đồ thị hàm số y =

phương trình − x3 + 3x 2 − 2 = m có duy nhất một nghiệm. A. −2 < m < 2 . B. m < −2 hoặc m > 2 . C. m < −2 . D. m > 2 .

H Ơ

D. m ax y = −3 .

[2;4]

N

[2;4]

[2;4]

N

Câu 10. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = − x 4 + 2 x 2 + 5 trên đoạn [2 ; 4]. B. m ax y = 5 . C. m ax y = 4 . A. m ax y = 6 .

D. 0 < a < 1 và 0 <b< 1. D. y / =

−3.2−3 x+1 . ln 2

Câu 19. Tìm tập xác định D của hàm số y = log 3 5 − x . A. D = ℝ .

B. D = ( −∞ ; 5 ) .

Mã đề 004

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

C. D = ( −∞ ; 5] .

D. D = ( 0; +∞ ) .

Trang 2/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


C. x1.x2 = −20173 .

D. x1.x2 = −32017 .

U TP .Q

D. x > 3 .

Đ

ẠO

D. x ≤ 9 .

G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

x

Y

x −1

1 Câu 23. Giải bất phương trình   < 9 .  3 A. x < −1 . B. x < 3 . C. x > −1 . Câu 24. Giải bất phương trình log3 ( x − 1) ≤ 2 . A. 1 < x ≤ 10 . B. 1 < x ≤ 9 . C. x ≤ 10 . Câu 25. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log3 x < log9 (4 − x) + 1 . A. S = (−12 ; 3) . B. S = (0 ; 3) . C. S = (0 ; 4) .

D. S = (0 ; 12) .

x

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

Câu 26. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 − 2(m + 1)2 − 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt. 1 A. m < −4 hoặc m > 0 . B. m > 0 . C. −1 < m < 0 . D. 0 < m < . 2 Câu 27. Một sinh viên muốn có đủ 14.000.000 đồng sau 10 tháng để mua máy tính bằng cách mỗi tháng gởi vào ngân hàng cùng một số tiền là m đồng. Tìm m , biết rằng lãi suất ngân hàng là 0,5%/tháng, tính theo thể thức lãi kép và lãi suất không thay đổi trong thời gian sinh viên đó gởi tiền (giá trị gần đúng của m làm tròn đến hàng nghìn). B. m ≈ 1.376.000 . C. m ≈ 1.369.000 . D. m ≈ 1.362.000 . A. m ≈ 1.393.000 . Câu 28. Mỗi đỉnh của hình bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh? A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 29. Cho tứ diện đều ABCD . M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh BC , CD, DB . Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD ? A. mặt phẳng ( AMN ) . B. mặt phẳng ( ABN ) . C. mặt phẳng ( ACP ) . D. mặt phẳng ( ADM ) . Câu 30. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 12a . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD . A. V = 2a 3 . B. V = 4a 3 . C. V = 6a 3 . D. V = 12a 3 .

-L

Câu 31. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A/ B / C / có AA/ = a 6 và đáy là tam giác vuông cân ABC với

ÁN

AB = AC = 2a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

2a3 6 4a3 6 . B. V = . C. V = 2a3 6 . D. V = 4a 3 6 . 3 3 Câu 32. Cho hình lập phương ABCD. A/ B / C / D / cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác B / AD . Tính thể tích V của khối tứ diện GCC / D / .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

A. V =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. x1.x2 = 32017 .

N

A. x1.x2 = 20173 .

H Ơ

Câu 20. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln(2 x) tại điểm A(4;3ln 2) là: 1 1 1 1 1 1 A. y = x − 1 − 3ln 2 . B. y = x − 1 + 3ln 2 . C. y = x − − 3ln 2 . D. y = x − + 3ln 2 . 4 4 8 2 8 2 2 x−a Câu 21. Tính x theo a , biết 27 =9. 2 + 3a 1 + 3a 3 + 2a 1+ a A. x = . B. x = . C. x = . D. x = . 6 6 4 2 Câu 22. Biết rằng phương trình log 3 ( x 2 + 2016 x) = 2017 có 2 nghiệm x1, x2 . Tính tích x1.x2 .

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

a3 a3 a3 a3 . B. V = . C. V = . D. V = . 9 12 6 18 Câu 33. Cho khối chóp lục giác đều có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy. Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối chóp đã cho. V V V 3V A. d = . B. d = . C. d = . D. d = . 18S 6S 2S S A. V =

Mã đề 004

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 34. Cho hình lăng trụ ABC. A/ B / C / có đáy là tam giác đều cạnh a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 300 . Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác ABC . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

a3 3 . 8

D. V =

a3 3 . 4

ẠO

D. V = 600.000 cm3 .

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

150 cm

TR ẦN

H

Câu 36. Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó.

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

A. S xq = π .r.l . B. S xq = 2π .r.l . C. S xq = π .r.h . D. S xq = 2π .r.h . Câu 37. Một hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng ba lần diện tích h xung quanh của nó. Tính tỉ số . r h h 1 h 1 h B. = . C. = . D. = 2 . A. = 4 . r r 4 r 2 r Câu 38. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r = 6 và chiều cao bằng h = 8 . A. V = 384π . B. V = 288π . C. V = 128π . D. V = 96π . Câu 39. Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 15 cm , chiều cao bằng 30 cm một quả cầu sắt có bán kính 12 cm rồi đổ nước đầy thùng. Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gần đúng của V làm tròn đến hàng đơn vị). A. V ≈ 15777 cm3 . B. V ≈ 13968 cm3 . C. V ≈ 19396 cm3 . D. V ≈ 5259 cm3 . Câu 40. Trong tất cả các khối trụ có cùng diện tích toàn phần Stp = 24π , hãy tìm bán kính đáy r của

-L

Í-

khối trụ có thể tích lớn nhất. B. r =

ÁN

A. r = 2 2 .

2 . 4

C. r =

1 . 2

D. r = 2 .

TO

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

--------------- Hết ---------------

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 41. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị (C ) : y = x 4 + 2 x 2 − 3 và parabol ( P) : y = x 2 + 9 . Câu 42. Cho hình chóp S . ABC có hai mặt ABC và SAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

C. V = 1.800.000 cm3 .

U

40 cm 20 cm

B. V = 2.400.000 cm3 .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

A. V = 2.520.000 cm3 .

Y

N

H Ơ

C. V =

N

a3 3 a3 3 . B. V = . 36 12 Câu 35. Tính thể tích V của một tam cấp có 5 bậc, các kích thước mỗi bậc là 20 cm , 40 cm , 150 cm (xem hình minh họa). A. V =

Mã đề 004

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 005

(Đề có 04 trang)

H Ơ

N

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm) Câu 1. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = −∞ và lim f ( x ) = 1 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

10

−2

3

2

D. ( −∞ ; 5) .

2+

3

Hỏi hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? B. ( −2 ; + ∞) . C. (1 ; 4) . A. ( −∞ ; 1) .

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Câu 4. Hỏi hàm số y = − x + 3 x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? B. (−2 ; 0) . C. ( −1 ; 1) . D. (1; + ∞) . A. (0 ; 2) . x−3 Câu 5. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = đồng biến trên khoảng (1 ; + ∞) . x+m A. m ≥ −3 . B. m > −3 . C. m ≥ −1 . D. m > −1 . Câu 6. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (a ; b) chứa điểm x0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

-L

A. Nếu hàm số đạt cực đại tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 .

ÁN

B. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

TO

C. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 .

G

D. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

–∞

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

A. B. C. D.

G

Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận đứng. Đường thẳng x = 3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng x = 3 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng x = 3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x) . 9 Câu 2. Cho hàm số y = . Mệnh đề nào sau đây đúng? 2 − 3x A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 9 . C. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y = −3 . D. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 0 . Câu 3. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –∞ 1 4 +∞ y’ − + 0 0 + y 5 +∞

N

x→3−

x→3+

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 7. Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số y = x3 − 6 x 2 + 1 . A. yCT = −31 . B. yCT = −15 . C. yCT = 1 .

D. yCT = 4 .

Câu 8. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 + (m − 3) x 2 + m 2 x − 4 đạt cực đại tại x = 1 . A. m = −3 hoặc m = 1 . B. m = −1 hoặc m = 3 . C. m = 1 . D. m = −3 . −2 x + 1 Câu 9. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = − x + m cắt đồ thị hàm số y = tại x hai điểm phân biệt. A. m < 0 hoặc m > 4 . B. 0 < m < 4 . C. m < −4 hoặc m > 0 . D. −4 < m < 0 . Mã đề 005

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 10. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số y = x3 − 3 x 2 . Tìm tất

y

2

cả các giá trị của tham số m để phương trình x − 3 x = m có duy nhất một nghiệm. A. m < −4 hoặc m > 0 . B. m = −4 hoặc m = 0 . C. m > 0 . D. m < −4 .

O

x

2 3

N

−1

H Ơ Y

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Mệnh đề nào sau đây sai? A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 0) bằng 1. B. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (0 ; +∞) bằng 5. C. Hàm số y = f ( x) có giá trị lớn nhất bằng 5 và giá trị nhỏ nhất bằng 1. D. Hàm số y = f ( x) không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất.

[2;4]

B

Câu 12. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 4 − 2 x 2 − 1 trên đoạn [2 ; 4]. A. min y = 7 . B. min y = −1 . C. min y = 2 .

00

[2;4]

[2;4]

Câu 14. Cho biểu thức P =

A B. P

Ó

.

5 = a6

H

A. P

C

số mũ hữu tỉ. 29 =a6

(với a > 0 ). Hãy rút gọn biểu thức P và đưa về dạng lũy thừa với

ẤP

a2

Í-

Câu 15. Cho a > 0, a ≠ 1 . Tính log a

. 1 . a

C. P

11 =a4 .

D. P

TO

G

BỒ

ID Ư

Ỡ N

C. log a ( bc ) = log a b + log a c .

1 = a4

D. log a

ÁN

-L

1 1 1 1 1 B. log a C. log a =− . = . = −2 . 2 a a 2 a Câu 16. Cho a > 0, a ≠ 1, b > 0, c > 0 . Đẳng thức nào sau đây đúng?  b  log a b b A. log a   = log a b + log a c . B. log a   = . c  c  log a c A. log a

D. 0 < a < 1 và 0 <b< 1.

2+

3 3 a 2 . a4

[2;4]

3

10

Câu 13. Cho log a π > 0 và log a b > 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? B. a > 1 và 0 < b < 1. C. 0 < a < 1 và b > 1. A. a > 1 và b > 1.

D. min y = −2 .

.

1 = 2. a

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q ẠO Đ

–∞

U

Câu 11. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –∞ –4 2 +∞ y’ – 0 + 0 – y +∞ 5 1

N

−4

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

3

D. log a ( bc ) = log a b − log a c .

a Câu 17. Cho log a b = 3 . Tính log ab   . b 1 a a a 1 a A. log ab   = −2 . B. log ab   = 2 . C. log ab   = . D. log ab   = − . 2 2 b b b b         Câu 18. Một sinh viên muốn có đủ 8.000.000 đồng sau 8 tháng để mua máy tính bằng cách mỗi tháng gởi vào ngân hàng cùng một số tiền là m đồng. Tìm m , biết rằng lãi suất ngân hàng là 0,5%/tháng, tính theo thể thức lãi kép và lãi suất không thay đổi trong thời gian sinh viên đó gởi tiền (giá trị gần đúng của m làm tròn đến hàng nghìn). A. m ≈ 978.000 . B. m ≈ 983.000 . C. m ≈ 988.000 . D. m ≈ 995.000 . Mã đề 005 Trang 2/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 3 + 2a . 6

D. x =

2 + 3a . 9

32 x+1 . ln 3

D. y / =

2.32 x+1 . ln 3 Câu 21. Biết rằng phương trình log 3 ( x 2 − 2016 x) = 2017 có 2 nghiệm x1, x2 . Tính tổng x1 + x2 . A. x1 + x2 = 2016 .

B. x1 + x2 = −2016 .

C. x1 + x2 = −32017 .

D. x1 + x2 = −20173 .

B. D = [ 2 ; + ∞ ) .

A. D = ℝ .

TP .Q

Câu 22. Tìm tập xác định D của hàm số y = log 5 x − 2 . C. D = ( 2 ; + ∞ ) .

D. D = ( 0 ; + ∞ ) .

x−1

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

Câu 27. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 9 x − 2(m − 1)3x + 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt. −1 < m < 0. A. m < 0 hoặc m > 4 . B. C. 1 < m < 4 . D. m > 4 . 2 Câu 28. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh? C. 16. D. 20. A. 8. B. 12. Câu 29. Tính thể tích V của một tam cấp có 5 bậc, các kích thước mỗi bậc là 20 cm , 30 cm , 12 0 cm (xem hình minh họa).

Í-

A. V = 360.000 cm3 .

30 cm 20 cm

-L

B. V = 1.080.000 cm3 .

ÁN

C. V = 1.440.000 cm3 .

TO

D. V = 1.512.000 cm3 .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

120 cm

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

1 Câu 23. Giải bất phương trình   ≥ 9 .  3 A. x ≥ 3 . B. x ≤ 3 . C. x ≥ −1 . D. x ≤ −1 . Câu 24. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln(2 x) tại điểm A(1;ln 2) là: 1 1 1 1 B. y = x − 1 − ln 2 . C. y = x − + ln 2 . D. y = x − − ln 2 . A. y = x − 1 + ln 2 . 2 2 2 2 Câu 25. Giải bất phương trình log 2 ( x − 1) < 3 . A. 1 < x < 10 . B. 1 < x < 9 . C. x < 10 . D. x < 9 . Câu 26. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 2 x < log 4 ( x + 3) + 1 . A. S = (−2;6) . B. S = (−6; 2) . C. S = (0;6) . D. S = (0; 2) .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. y / =

Y

B. y / = 2.32 x+1.ln 3 .

U

A. y / = 32 x+1.ln 3 .

N

C. x =

H Ơ

Câu 19. Tính x theo a , biết 43 x−a = 8 . 1 + 2a 1+ a A. x = . B. x = . 3 6 Câu 20. Tính đạo hàm y / của hàm số y = 32 x +1 .

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Câu 30. Cho tứ diện đều ABCD . M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC , AD . Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD ? A. mặt phẳng ( MCD ) . B. mặt phẳng ( NBD ) . C. mặt phẳng ( PBC ) . D. mặt phẳng ( MNP) . Câu 31. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 3a . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD . A. V = 3a 3 .

B. V = a 3 .

Mã đề 005

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

C. V =

3a3 . 2

D. V =

a3 . 2

Trang 3/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 32. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A/ B / C / có AA/ = a 2 và đáy là tam giác vuông cân ABC với AB = AC = a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

a3 2 a3 2 a3 2 . B. V = . C. V = . D. V = a3 2 . 2 3 6 Câu 33. Cho hình lập phương ABCD. A/ B / C / D / cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác A/ BC . Tính thể tích V của khối tứ diện GC / DD / .

H Ơ

N

A. V =

a3 a3 a3 a3 . B. V = . C. V = . D. V = . 6 9 12 18 Câu 34. Cho khối chóp ngũ giác đều có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy. Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối chóp đã cho. V V 3V 3V A. d = . B. d = . C. d = . D. d = . 15S 5S S 5S

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ABC . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

2a3 3 a3 3 . B. V = . C. V = 2a3 3 . D. V = a3 3 . 3 3 Câu 36. Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 16 cm , chiều cao bằng 30 cm một quả cầu sắt có bán kính 10 cm rồi đổ nước đầy thùng. Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gần đúng của V làm tròn đến hàng đơn vị). A. V ≈ 6995 cm3 . B. V ≈ 11561 cm3 . C. V ≈ 19939 cm3 . D. V ≈ 23080 cm3 . Câu 37. Trong tất cả các khối trụ có cùng diện tích toàn phần Stp = 8π , hãy tìm bán kính đáy r của khối

10

00

B

TR ẦN

H

A. V =

C

ẤP

2+

3

trụ có thể tích lớn nhất. 2 3 3 2 6 6 A. r = . B. r = . C. r = . D. r = . 3 2 3 4 Câu 38. Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó.

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

A. S xq = 2π .r.h . B. S xq = π .r.h . C. S xq = 2π .r.l . D. S xq = π .r.l . Câu 39. Một hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng hai lần diện tích r xung quanh của nó. Tính tỉ số . h r r r r 1 A. = 3 . B. = 2 . C. = 1 . D. = . h h h h 2 Câu 40. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r = 4 và chiều cao bằng h = 6 . A. V = 24π . B. V = 32π . C. V = 48π . D. V = 96π .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

Câu 35. Cho hình lăng trụ ABC. A/ B / C / có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 600 . Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

TP .Q

U

Y

N

A. V =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm) Câu 41. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị (C ) : y = x 4 + 2 x 2 − 3 và parabol ( P) : y = x 2 + 9 . Câu 42. Cho hình chóp S . ABC có hai mặt ABC và SAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC . --------------- Hết ---------------

Mã đề 005

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

H Ơ N

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

−1

−∞

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Hỏi hàm số y = f ( x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (−4 ; 2) . B. (2 ; + ∞) . C. (−1 ; 3) . D. (−∞ ; − 1) . x+2 Câu 5. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = nghịch biến trên khoảng ( −∞ ; 1) . x−m A. m ≥ 1 . B. m > 1 . C. m ≥ −2 . D. m > −2 . 3 2 Câu 6. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số y = − x + 3 x − 2 . y Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 − x3 + 3 x 2 − 2 = m có đúng hai nghiệm. A. m = −2 . B. m = 2 . x O 2 C. m = ±2 . D. −2 < m < 2 . −2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

ẠO

A. B. C. D.

G

Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận đứng. Đường thẳng x = 2 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng x = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f ( x) . 8 Câu 3. Cho hàm số y = . Mệnh đề nào sau đây đúng? 3 − 2x A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. B. Đường thẳng y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho. 8 C. Đường thẳng y = là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho. 3 D. Đường thẳng y = −4 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho. Câu 4. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x −4 2 +∞ –∞ y’ − − 0 + 0 y +∞ 3

TP .Q

x→2−

x → 2+

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm) Câu 1. Hỏi hàm số y = x3 − 3 x 2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (0 ; 2) . B. ( −1 ; 1) . C. (−2 ; 0) . D. (1; + ∞) . Câu 2. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = +∞ và lim f ( x) = 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

N

Mã đề 006

(Đề có 04 trang)

Câu 7. Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số y = x3 − 6 x 2 + 1 . A. yCĐ = −31. B. yCĐ = −15. C. yCĐ = 0.

D. yCĐ = 1.

Câu 8. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = − x + m cắt đồ thị hàm số y = hai điểm phân biệt. A. m < 0 hoặc m > 4 .

B. 0 < m < 4 .

Mã đề 006

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

2x +1 t ại x

C. m < −4 hoặc m > 0 . D. −4 < m < 0 .

Trang 1/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 9. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 + (m − 3) x 2 + m 2 x − 1 đạt cực tiểu tại x = 1 . A. m = 1 . B. m = −3 . C. m = −1 hoặc m = 3 . D. m = −3 hoặc m = 1 . Câu 10. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (a ; b) chứa điểm x0 . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 .

H Ơ

N

B. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

N

C. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

Y

D. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 .

10

00

B

TR ẦN

H

–∞ −4 Mệnh đề nào sau đây sai? A. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [–3 ; 5] bằng 6 và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [–3 ; 5] bằng –4. B. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 0) bằng 6. C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 9) bằng –4. D. Hàm số y = f ( x) không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất.

3

Câu 13. Tìm tập xác định D của hàm số y = log 2 x − 3 . B. D = [ 3 ; + ∞ ) .

2+

A. D = ( 3 ; + ∞ ) .

C. D = ( 0 ; + ∞ ) .

D. D = ℝ .

C. y / = 3.23 x −1.ln 2 .

D. y / = 23 x −1.ln 2 .

3.23 x−1 . ln 2

23 x−1 . ln 2

A

C

B. y / =

3 4 a 2 . a3

H

Ó

A. y / =

ẤP

Câu 14. Tính đạo hàm y / của hàm số y = 23 x −1 .

29 a6

a2

-L

số mũ hữu tỉ.

Í-

Câu 15. Cho biểu thức P =

(với a > 0 ). Hãy rút gọn biểu thức P và đưa về dạng lũy thừa với

5 = a6

1 = a4

17 a4

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

A. P = . B. P . C. P . D. P = . Câu 16. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln(2 x) tại điểm A(2; 2 ln 2) là: 1 1 1 1 1 1 A. y = x − 1 + 2 ln 2 . B. y = x − 1 − 2 ln 2 . C. y = x − + 2 ln 2 . D. y = x − − 2 ln 2 . 2 2 4 2 4 2 1 Câu 17. Cho a > 0, a ≠ 1 . Tính log a 3 . a 1 1 1 1 1 1 A. log a 3 = 3 . B. log a 3 = . C. log a 3 = −3 . D. log a 3 = − . 3 a a 3 a a Câu 18. Cho a > 0, a ≠ 1, b > 0, c > 0 . Đẳng thức nào sau đây đúng? b  b  log a b A. log a   = log a b − log a c . B. log a   = .  c  log a c c

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Câu 12. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –∞ –3 5 +∞ y’ − + 0 0 + y 6 +∞

[2;4]

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

D. min y = 3 .

[2;4]

ẠO

[2;4]

Đ

[2;4]

U

Câu 11. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 4 − 2 x 2 − 5 trên đoạn [2 ; 4]. A. min y = −6 . B. min y = −5 . C. min y = 2 .

C. log a ( bc ) = log a b − log a c . Mã đề 006

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

D. log a ( bc ) = log a b.log a c . Trang 2/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

x−1

9a 3 3a3 . B. V = . 2 2 Câu 31. Tính thể tích V của một tam cấp có 5 bậc, các kích thước mỗi bậc là 20 cm , 40 cm , 12 0 cm (xem hình minh họa).

C. V = 9a 3 .

D. V = 3a 3 .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

A. V =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 24. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 9 x − 2(m + 1)3x − 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt. 1 A. m < −4 hoặc m > 0 . B. 0 < m < . C. −1 < m < 0 . D. m > 0 . 2 a Câu 25. Cho log a b = −3 . Tính log ab   . b 1 a 1 a a a A. log ab   = . B. log ab   = − . C. log ab   = 2 . D. log ab   = −2 . 2 2 b b b       b Câu 26. Cho log a π > 0 và log a b < 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. a > 1 và b > 1. B. a > 1 và 0 < b < 1. C. 0 < a < 1 và b > 1. D. 0 < a < 1 và 0 <b< 1. Câu 27. Giải bất phương trình log3 ( x − 1) < 2 . A. 1 < x < 10 . B. 1 < x < 9 . C. x < 10 . D. x < 9 . Câu 28. Mỗi đỉnh của hình bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh? A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 29. Cho tứ diện đều ABCD . M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh BC , CD, DB . Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD ? A. mặt phẳng ( AMN ) . B. mặt phẳng ( ABN ) . C. mặt phẳng ( ACP ) . D. mặt phẳng ( ADM ) . Câu 30. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 9a . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

D. S = (0; 2) .

G

Câu 23. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 2 x < log 4 (3 − x) + 1 . A. S = (−6; 2) . B. S = (0;6) . C. S = (0;3) .

D. x1 + x2 = −20173 .

ẠO

C. x1 + x2 = −32017 .

B. x1 + x2 = −2016 .

Đ

A. x1 + x2 = 2016 .

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

1 Câu 19. Giải bất phương trình   ≤ 9 .  3 A. x ≥ 3 . B. x ≤ 3 . C. x ≥ −1 . D. x ≤ −1 . 2 x−a = 4. Câu 20. Tính x theo a , biết 8 3 + 2a 1 + 3a 2 + 3a 1+ a A. x = . B. x = . C. x = . D. x = . 2 4 6 6 Câu 21. Một sinh viên muốn có đủ 10.000.000 đồng sau 10 tháng để mua máy tính bằng cách mỗi tháng gởi vào ngân hàng cùng một số tiền là m đồng. Tìm m , biết rằng lãi suất ngân hàng là 0,5%/tháng, tính theo thể thức lãi kép và lãi suất không thay đổi trong thời gian sinh viên đó gởi tiền (giá trị gần đúng của m làm tròn đến hàng nghìn). B. m ≈ 973.000 . C. m ≈ 995.000 . D. m ≈ 983.000 . A. m ≈ 978.000 . 2 Câu 22. Biết rằng phương trình log 3 ( x + 2016 x) = 2017 có 2 nghiệm x1, x2 . Tính tổng x1 + x2 .

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. V = 1.440.000 cm3 .

B. V = 2.016.000 cm3 .

40 cm 20 cm

C. V = 480.000 cm3 . D. V = 1.920.000 cm3 . 120 cm

Mã đề 006

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 32. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A/ B / C / có AA/ = a 6 và đáy là tam giác vuông cân ABC với

AB = AC = a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / . a3 6 a3 6 a3 6 . C. V = . D. V = . 6 3 2 Câu 33. Cho khối chóp lục giác đều có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy. Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối chóp đã cho. 3V V V V A. d = . B. d = . C. d = . D. d = . S 2S 6S 18S Câu 34. Cho hình lăng trụ ABC. A/ B / C / có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 300 . Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác A. V = a3 6 .

ABC . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

2a3 3 2a3 3 2a3 3 . B. V = . C. V = . D. V = 2a 3 3 . 12 9 3 / / / / Câu 35. Cho hình lập phương ABCD. A B C D cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác A/ CD . Tính thể tích V của khối tứ diện GBB / C / .

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

a3 a3 a3 a3 . B. V = . C. V = . D. V = . 18 12 9 6 Câu 36. Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó. A. S xq = 2π .r.l .

TR ẦN

H

A. V =

B. S xq = π .r.l .

C. S xq = 2π .r.h .

D. S xq = π .r.h .

00

B

Câu 37. Trong tất cả các khối trụ có cùng diện tích toàn phần Stp = 12π , hãy tìm bán kính đáy r của khối trụ có thể tích lớn nhất.

10

2 1 . C. r = 2 . D. r = . 2 2 Câu 38. Một hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng ba lần diện tích r xung quanh của nó. Tính tỉ số . h r r 1 r 1 r A. = 4 . B. = . C. = . D. = 2 . h h 4 h 2 h Câu 39. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r = 6 và chiều cao bằng h = 4 . A. V = 144π . B. V = 96π . C. V = 48π . D. V = 32π . Câu 40. Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 16 cm , chiều cao bằng 30 cm một quả cầu sắt có bán kính 12 cm rồi đổ nước đầy thùng. Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gần đúng của V làm tròn đến hàng đơn vị). A. r = 2 .

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

B. r =

TO

A. V ≈ 22317 cm3 .

B. V ≈ 16889 cm3 .

C. V ≈ 6233 cm3 .

D. V ≈ 2413 cm3 .

G

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

ẠO

A. V =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

B. V =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 41. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị (C ) : y = x 4 + 2 x 2 − 3 và parabol ( P) : y = x 2 + 9 . Câu 42. Cho hình chóp S . ABC có hai mặt ABC và SAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC . --------------- Hết ---------------

Mã đề 006

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

N

H Ơ

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm) Câu 1. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (a ; b) chứa điểm x0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

N

Mã đề 007

(Đề có 04 trang)

TP .Q

B. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) ≠ 0 thì hàm số đạt cực trị tại x0 . C. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 .

ẠO

D. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

D. yCT = 2 .

–∞

10

−1

00

B

TR ẦN

H

Ư N

Câu 3. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 − (m + 3) x 2 + m 2 x + 2 đạt cực đại tại x = 1 . A. m = −3 hoặc m = 1 . B. m = −1 hoặc m = 3 . C. m = −1 . D. m = 3 . Câu 4. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –3 4 +∞ –∞ y’ − − 0 + 0 y +∞ 9

C

ẤP

2+

3

Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số y = f ( x) có giá trị lớn nhất bằng 9. B. Hàm số y = f ( x) không có giá trị nhỏ nhất. C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 0) bằng −1. D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [–3 ; 4] bằng –1. Câu 5. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số y = x3 − 3 x 2 . Tìm tất cả

A

y O

2 3

−1

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

các giá trị của tham số m để phương trình x3 − 3 x 2 = m có 3 nghiệm phân biệt. A. m < −4 hoặc m > 0 . B. −4 < m < 0 . C. m < 0 . D. m > −4 .

Ỡ N

G

−4

x

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 2. Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số y = x3 − 3 x 2 + 1 . A. yCT = −3 . B. yCT = 0 . C. yCT = 1 .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

A. Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) ≠ 0 .

BỒ

ID Ư

Câu 6. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = −∞ và lim f ( x) = 3 . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. B. C. D.

x→+∞

x→−∞

Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận ngang. Đường thẳng y = 3 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng y = 3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng y = 3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x) .

Câu 7. Hỏi hàm số y = − x3 + 6 x 2 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (2 ; 6) . B. (0 ; 4) . C. (4 ; 8) . D. ( − ∞ ; 1) . Mã đề 007

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

x−2

Câu 8. Cho đồ thị (C ) : y =

. Mệnh đề nào sau đây đúng? x2 − 4 A. Đồ thị (C) không có tiệm cận đứng. B. Đồ thị (C) không có tiệm cận ngang. C. Đồ thị (C) có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang. D. Đồ thị (C) có hai tiệm cận đứng.

[2;4]

−1

5

C

A H Í-

B. P

-L

35 =a6 .

11 =a6 .

Câu 15. Cho a > 0, a ≠ 1 . Tính a

ÁN

log5 3 a

= 35 .

B. a

log5 3 a

log5 3 a

TO

A. a

(với a > 0 ). Hãy rút gọn biểu thức P và đưa về dạng lũy thừa với

a2

Ó

số mũ hữu tỉ. A. P

3

a 2 . a4

Câu 14. Cho biểu thức P =

D. log a ( bc ) = log a b − log a c .

ẤP

C. log a ( bc ) = log a b.log a c .

C. P

5 = a4 .

D. P

21 =a4 .

.

=

1

. 35

C. a

log5

a

3

= 53.

D. a

log5

a

3

=

1 5

3

.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 16. Tính x theo a , biết 93 x−a = 27 . 2 + 3a 3 + 2a 1 + 2a 1+ a A. x = . B. x = . C. x = . D. x = . 9 6 6 3 Câu 17. Biết rằng phương trình log3 ( x 2 − 2016 x) = 2017 có 2 nghiệm x1, x2 . Tính tích x1.x2 .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

Hỏi hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. ( −2 ; 3) . B. (3 ; + ∞) . C. ( −∞ ; 4) . D. ( −1 ; + ∞) . x−2 đồng biến trên khoảng (1 ; + ∞) . Câu 11. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x−m A. m ≤ 1 . B. m < 1 . C. m ≤ 2 . D. m < 2 . −3 x + 1 Câu 12. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = − x + m cắt đồ thị hàm số y = x tại hai điểm phân biệt. A. m < −5 hoặc m > −1 . B. −5 < m < −1 . C. m < 1 hoặc m > 5 . D. 1 < m < 5 . Câu 13. Cho a > 0, a ≠ 1, b > 0, c > 0 . Đẳng thức nào sau đây đúng?  b  log a b b A. log a   = . B. log a   = log a b − log a c . c  c  log a c

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

TP .Q

U

Y

Câu 10. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x −2 3 +∞ –∞ y’ − + 0 0 + y 4 +∞ –∞

H Ơ

D. m ax y = −7 .

[2;4]

N

[2;4]

[2;4]

N

Câu 9. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = − x 4 + 2 x 2 + 1 trên đoạn [2 ; 4]. B. m ax y = 2 . C. m ax y = −1 . A. m ax y = 4 .

A. x1.x2 = 32017 .

B. x1.x2 = 20173 .

C. x1.x2 = −32017 .

D. x1.x2 = −20173 .

x −1

1 Câu 18. Giải bất phương trình   > 9 .  3 A. x > −1 . B. x > 3 . C. x < −1 . Câu 19. Cho log a π < 0 và log a b > 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? B. a > 1 và 0 < b < 1. C. 0 < a < 1 và b > 1. A. a > 1 và b > 1. Mã đề 007

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

D. x < 3 . D. 0 < a < 1 và 0 <b< 1.

Trang 2/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 20. Tìm tập xác định D của hàm số y = log 5 3 − x . B. D = ( 0 ; + ∞ ) .

A. D = ℝ .

C. D = ( −∞ ; 3] .

D. D = ( −∞ ; 3) .

C. y / = −2.3−2 x +1.ln 3 .

D. y / = −2.3−2 x +1 .

Câu 21. Tính đạo hàm y / của hàm số y = 3−2 x+1 .

−2.3−2 x +1 . B. y / = 3−2 x +1.ln 3 . ln 3 Câu 22. Cho log a b = 3 . Tính log a ( ab ) . b

b

b

D. log a ( ab ) = −

1 . 2

N

1 . 2

b

ẤP

2+

3

10

00

B

Câu 27. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 x − 2(m − 1)2 x + 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt. −1 A. m < 0 hoặc m > 4 . B. 1 < m < 4 . C. D. m > 4 . < m < 0. 2 Câu 28. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r = 8 và chiều cao bằng h = 6 . A. V = 96π . B. V = 128π . C. V = 288π . D. V = 384π .

-L

Í-

H

Ó

A

C

Câu 29. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh? C. 12. D. 8. A. 20. B. 16. Câu 30. Cho tứ diện đều ABCD . M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC , AD . Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD ? A. mặt phẳng ( NBD ) . B. mặt phẳng ( MNP ) . C. mặt phẳng ( MCD ) . D. mặt phẳng ( PBC ) .

ÁN

Câu 31. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 6a . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD . C. V = 2a3 .

D. V = a3 .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

A. V = 6a3 . B. V = 3a3 . Câu 32. Tính thể tích V của một tam cấp có 5 bậc, các kích thước mỗi bậc là 20 cm , 30 cm , 150 cm (xem hình minh họa).

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

Câu 23. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln(2 x) tại điểm A(3;ln 6) là: 1 1 1 1 1 1 B. y = x − + ln 6 . C. y = x − 1 − ln 6 . D. y = x − 1 + ln 6 . A. y = x − − ln 6 . 6 2 6 2 3 3 Câu 24. Giải bất phương trình log 2 ( x − 1) ≤ 3 . B. x ≤ 9 . C. 1 < x ≤ 10 . D. x ≤ 10 . A. 1 < x ≤ 9 . Câu 25. Một sinh viên muốn có đủ 12.000.000 đồng sau 12 tháng để mua máy tính bằng cách mỗi tháng gởi vào ngân hàng cùng một số tiền là m đồng. Tìm m , biết rằng lãi suất ngân hàng là 0,5%/tháng, tính theo thể thức lãi kép và lãi suất không thay đổi trong thời gian sinh viên đó gởi tiền (giá trị gần đúng của m làm tròn đến hàng nghìn). A. m ≈ 978.000 . B. m ≈ 973.000 . C. m ≈ 968.000 . D. m ≈ 995.000 . Câu 26. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log3 x < log9 ( x + 4) + 1 . A. S = ( −3 ; 12) . B. S = ( −12 ; 3) . C. S = (0 ; 3) . D. S = (0 ; 12) .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

b

C. log a ( ab ) =

Y

B. log a ( ab ) = 2 .

U

A. log a ( ab ) = −2 .

H Ơ

N

A. y / =

A. V = 450.000 cm3 .

B. V = 1.890.000 cm3 .

30 cm 20 cm

C. V = 1.800.000 cm3 . D. V = 1.350.000 cm3 .

150 cm

Mã đề 007

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 33. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A/ B / C / có AA/ = a 2 và đáy là tam giác vuông cân ABC với AB = AC = 2a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

4a3 2 2a3 2 . B. V = . C. V = 4a3 2 . D. V = 2a3 2 . 3 3 Câu 34. Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó.

H Ơ

N

A. V =

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

a3 3 a3 3 a3 3 a3 3 . B. V = . C. V = . D. V = . 12 6 4 2 Câu 37. Cho hình lập phương ABCD. A/ B / C / D / cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác B / CD . Tính thể tích V của khối tứ diện GAA/ D / .

TR ẦN

H

A. V =

a3 a3 a3 a3 . B. V = . C. V = . D. V = . 9 6 18 12 Câu 38. Cho khối chóp bát giác đều có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy. Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối chóp đã cho. 3V 3V V V A. d = . B. d = . C. d = . D. d = . S 8S 8S 24 S Câu 39. Trong tất cả các khối trụ có cùng diện tích toàn phần Stp = 16π , hãy tìm bán kính đáy r của

ẤP

2+

3

10

00

B

A. V =

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

khối trụ có thể tích lớn nhất. 4 3 2 6 2 2 6 . B. r = . C. r = . D. r = . A. r = 3 3 3 4 Câu 40. Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 15 cm , chiều cao bằng 30 cm một quả cầu sắt có bán kính 10 cm rồi đổ nước đầy thùng. Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gần đúng của V làm tròn đến hàng đơn vị). A. V ≈ 17017 cm3 . B. V ≈ 8639 cm3 . C. V ≈ 20159 cm3 . D. V ≈ 6021 cm3 .

TO

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

--------------- Hết ---------------

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 41. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị (C ) : y = x 4 + 2 x 2 − 3 và parabol ( P) : y = x 2 + 9 . Câu 42. Cho hình chóp S . ABC có hai mặt ABC và SAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

G

Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

A. S xq = π .r.h . B. S xq = 2π .r.h . C. S xq = π .r.l . D. S xq = 2π .r.l . Câu 35. Một hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng hai lần diện tích h xung quanh của nó. Tính tỉ số . r h h h 1 h 1 A. = 1 . B. = 2 . C. = . D. = . r r r 2 r 3 / / / Câu 36. Cho hình lăng trụ ABC. A B C có đáy là tam giác đều cạnh a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 600 . Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác ABC .

Mã đề 007

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

N

H Ơ

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm) Câu 1. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (a ; b) chứa điểm x0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

N

Mã đề 008

(Đề có 04 trang)

Y

A. Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) ≠ 0 . C. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

TR ẦN

1

−∞

Hỏi hàm số y = f ( x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (−2 ; 4) . B. (−∞ ; 1) . C. (−2 ; + ∞) . D. (−∞ ; − 2) .

00

B

Câu 3. Hỏi hàm số y = x3 − 6 x 2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (0 ; 4) . B. (4 ; 8) . C. (−2 ; 2) . D. (2; + ∞) .

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

Câu 4. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 − (m + 3) x 2 + m 2 x + 2 đạt cực tiểu tại x =1. B. m = 3 . C. m = −1 hoặc m = 3 . D. m = −3 hoặc m = 1 . A. m = −1 . 3 2 Câu 5. Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số y = x − 3 x + 1 . A. yCĐ = 2. B. yCĐ = 1. C. yCĐ = 0. D. yCĐ = −3. Câu 6. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –∞ –3 1 +∞ y’ − + 0 0 + y 4 +∞

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

–∞ −2 Mệnh đề nào sau đây sai? A. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [–3 ; 1] bằng 4. B. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 0) bằng 4. C. Hàm số y = f ( x) có giá trị nhỏ nhất bằng −2. D. Hàm số y = f ( x) không có giá trị lớn nhất. x+3 Câu 7. Cho đồ thị (C ) : y = 2 . Mệnh đề nào sau đây đúng? x −9 A. Đồ thị (C) có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang. B. Đồ thị (C) có hai tiệm cận đứng. C. Đồ thị (C) không có tiệm cận đứng. D. Đồ thị (C) không có tiệm cận ngang.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Câu 2. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x −2 –∞ 4 +∞ y’ − − 0 + 0 y +∞ 7

ẠO

D. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

B. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 .

Câu 8. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = − x 4 + 2 x 2 + 5 trên đoạn [2 ; 4]. A. m ax y = 6 . B. m ax y = 5 . C. m ax y = 4 . [2;4]

[2;4]

Mã đề 008

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

[2;4]

D. m ax y = −3 . [2;4]

Trang 1/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 9. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = 2 và lim f ( x) = +∞ . Mệnh đề nào sau đây đúng? x→−∞

x→+∞

3x + 1 t ại x

ẠO

O

Đ G

x

2

H

−2

x+3 nghịch biến trên khoảng ( −∞ ; − 1) . x−m A. m ≥ −3 . B. m > −3 . C. m ≥ −1 . D. m > −1 . Câu 13. Cho a > 0, a ≠ 1, b > 0, c > 0 . Đẳng thức nào sau đây đúng?  b  log a b b A. log a   = . B. log a   = log a b + log a c .  c  log a c c

10

00

B

TR ẦN

Câu 12. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y =

a2

A

C

số mũ hữu tỉ.

B. P

Ó

.

H

A. P

21 =a4 .

= 35 .

B. a

log3 5 a

log 3 5 a

C. P

11 =a6 .

D. P

35 =a6 .

.

= 53 .

C. a

log3

a

5

=35.

D. a

log 3 5 a

ÁN

a

-L

log 3 5

Í-

Câu 15. Cho a > 0, a ≠ 1 . Tính a A. a

(với a > 0 ). Hãy rút gọn biểu thức P và đưa về dạng lũy thừa với

ẤP

Câu 14. Cho biểu thức P = 5 = a4

4

a 2 . a3

D. log a ( bc ) = log a b + log a c .

2+

5

3

C. log a ( bc ) = log a b − log a c .

=

1 3

5

.

TO

Câu 16. Biết rằng phương trình log 3 ( x 2 + 2016 x) = 2017 có 2 nghiệm x1, x2 . Tính tích x1.x2 .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. x1.x2 = 20173 . B. x1.x2 = 32017 . C. x1.x2 = −20173 . D. x1.x2 = −32017 . Câu 17. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln(2 x) tại điểm A(4;3ln 2) là: 1 1 1 1 1 1 A. y = x − 1 − 3ln 2 . B. y = x − 1 + 3ln 2 . C. y = x − − 3ln 2 . D. y = x − + 3ln 2 . 4 4 8 2 8 2 2 x−a Câu 18. Tính x theo a , biết 27 =9. 2 + 3a 1 + 3a 3 + 2a 1+ a A. x = . B. x = . C. x = . D. x = . 6 6 4 2 Câu 19. Cho log a b = −3 . Tính log a ( ab ) .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

2

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

U

y

Y

D. 1 < m < 5 .

y = − x3 + 3 x 2 − 2 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình − x3 + 3x 2 − 2 = m có duy nhất một nghiệm. A. −2 < m < 2 . B. m < −2 hoặc m > 2 . C. m < −2 . D. m > 2 .

N

hai điểm phân biệt. A. m < −5 hoặc m > −1 . B. −5 < m < −1 . C. m < 1 hoặc m > 5 . Câu 11. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số

H Ơ

Câu 10. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = − x + m cắt đồ thị hàm số y =

N

Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng y = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng y = 2 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận ngang.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

A. B. C. D.

b

A. log a ( ab ) = −2 .

B. log a ( ab ) = 2 .

b

Mã đề 008

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

b

C. log a ( ab ) = b

1 . 2

D. log a ( ab ) = − b

1 . 2

Trang 2/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


C. D = ( −∞ ; 5] .

D. D = ( 0; +∞ ) .

Đ G

D. x > 3 . D. x ≤ 9 .

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

x −1

1 Câu 24. Giải bất phương trình   < 9 .  3 A. x < −1 . B. x < 3 . C. x > −1 . Câu 25. Giải bất phương trình log3 ( x − 1) ≤ 2 . A. 1 < x ≤ 10 . B. 1 < x ≤ 9 . C. x ≤ 10 . Câu 26. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log3 x < log9 (4 − x) + 1 . A. S = (−12 ; 3) . B. S = (0 ; 3) . C. S = (0 ; 4) .

D. S = (0 ; 12) .

2+

3

10

00

B

Câu 27. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 x − 2(m + 1)2 x − 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt. 1 A. m < −4 hoặc m > 0 . B. m > 0 . C. −1 < m < 0 . D. 0 < m < . 2 Câu 28. Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó.

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

A. S xq = π .r.l . B. S xq = 2π .r.l . C. S xq = π .r.h . D. S xq = 2π .r.h . Câu 29. Một hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng ba lần diện tích h xung quanh của nó. Tính tỉ số . r h h 1 h 1 h A. = 4 . B. = . C. = . D. = 2 . r r 4 r 2 r Câu 30. Cho tứ diện đều ABCD . M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh BC , CD, DB . Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD ? A. mặt phẳng ( AMN ) . B. mặt phẳng ( ABN ) . C. mặt phẳng ( ACP ) . D. mặt phẳng ( ADM ) .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 31. Mỗi đỉnh của hình bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh? A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 32. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 12a . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. D = ( −∞ ; 5 ) .

TP .Q

Câu 23. Tìm tập xác định D của hàm số y = log3 5 − x . A. D = ℝ .

−3.2−3 x+1 . ln 2

N

D. y / =

C. y / = 2−3 x +1.ln 2 .

Y

B. y / = −3.2−3 x+1 .

U

A. y / = −3.2−3 x +1.ln 2 .

H Ơ

Câu 20. Một sinh viên muốn có đủ 14.000.000 đồng sau 10 tháng để mua máy tính bằng cách mỗi tháng gởi vào ngân hàng cùng một số tiền là m đồng. Tìm m , biết rằng lãi suất ngân hàng là 0,5%/tháng, tính theo thể thức lãi kép và lãi suất không thay đổi trong thời gian sinh viên đó gởi tiền (giá trị gần đúng của m làm tròn đến hàng nghìn). A. m ≈ 1.393.000 . B. m ≈ 1.376.000 . C. m ≈ 1.369.000 . D. m ≈ 1.362.000 . Câu 21. Cho log a π < 0 và log a b < 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. a > 1 và b > 1. B. a > 1 và 0 < b < 1. C. 0 < a < 1 và b > 1. D. 0 < a < 1 và 0 <b< 1. / −3 x +1 Câu 22. Tính đạo hàm y của hàm số y = 2 .

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. V = 2a 3 . B. V = 4a 3 . C. V = 6a 3 . D. V = 12a 3 . Câu 33. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A/ B / C / có AA/ = a 6 và đáy là tam giác vuông cân ABC với AB = AC = 2a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

2a3 6 4a3 6 . B. V = . C. V = 2a3 6 . D. V = 4a 3 6 . 3 3 Câu 34. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r = 6 và chiều cao bằng h = 8 . A. V = 384π . B. V = 288π . C. V = 128π . D. V = 96π . A. V =

Mã đề 008

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 35. Cho hình lập phương ABCD. A/ B / C / D / cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác B / AD . Tính thể tích V của khối tứ diện GCC / D / .

a3 a3 a3 a3 . B. V = . C. V = . D. V = . 9 12 6 18 Câu 36. Cho khối chóp lục giác đều có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy. Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối chóp đã cho. V V V 3V A. d = . B. d = . C. d = . D. d = . 18S 6S 2S S Câu 37. Cho hình lăng trụ ABC. A/ B / C / có đáy là tam giác đều cạnh a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 300 . Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác ABC . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

a3 3 a3 3 a3 3 a3 3 . B. V = . C. V = . D. V = . 36 12 8 4 Câu 38. Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 15 cm , chiều cao bằng 30 cm một quả cầu sắt có bán kính 12 cm rồi đổ nước đầy thùng. Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gần đúng của V làm tròn đến hàng đơn vị). B. V ≈ 13968 cm3 . C. V ≈ 19396 cm3 . D. V ≈ 5259 cm3 . A. V ≈ 15777 cm3 . Câu 39. Trong tất cả các khối trụ có cùng diện tích toàn phần Stp = 24π , hãy tìm bán kính đáy r của khối trụ có thể tích lớn nhất.

2 . 4 Câu 40. Tính thể tích V của một tam cấp có 5 bậc, các kích thước mỗi bậc là 20 cm , 40 cm , 15 0 cm (xem hình minh họa). A. r = 2 2 .

B. r =

D. r = 2 .

10

00

B

1 . 2

2+

3

A. V = 2.520.000 cm3 .

C. r =

ẤP

B. V = 2.400.000 cm3 .

C

C. V = 1.800.000 cm3 .

40 cm 20 cm

150 cm

-L

Í-

H

Ó

A

D. V = 600.000 cm3 .

ÁN

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

--------------- Hết ---------------

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 41. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị (C ) : y = x 4 + 2 x 2 − 3 và parabol ( P) : y = x 2 + 9 . Câu 42. Cho hình chóp S . ABC có hai mặt ABC và SAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

A. V =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. V =

Mã đề 008

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 009

(Đề có 04 trang)

[2;4]

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Mệnh đề nào sau đây sai? A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 0) bằng 1. B. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (0 ; +∞) bằng 5. C. Hàm số y = f ( x) có giá trị lớn nhất bằng 5 và giá trị nhỏ nhất bằng 1. D. Hàm số y = f ( x) không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất. Câu 3. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (a ; b) chứa điểm x0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

00

B

A. Nếu hàm số đạt cực đại tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 .

10

B. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

2+

3

C. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 .

ẤP

D. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 .

A

C

Câu 4. Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số y = x3 − 6 x 2 + 1 . A. yCT = −31 . B. yCT = −15 . C. yCT = 1 .

D. yCT = 4 .

Í-

H

Ó

Câu 5. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 + (m − 3) x 2 + m 2 x − 4 đạt cực đại tại x = 1 . A. m = −3 hoặc m = 1 . B. m = −1 hoặc m = 3 . C. m = 1 . D. m = −3 . x→3+

x→3−

ÁN

Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận đứng. Đường thẳng x = 3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng x = 3 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng x = 3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x) . 9 Câu 7. Cho hàm số y = . Mệnh đề nào sau đây đúng? 2 − 3x A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 9 . C. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y = −3 . D. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 0 .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

A. B. C. D.

-L

Câu 6. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = −∞ và lim f ( x ) = 1 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

–∞

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

TP .Q

U

Câu 2. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –4 2 +∞ –∞ y’ – 0 + 0 – y 5 +∞ 1

H Ơ

D. min y = −2 .

[2;4]

N

[2;4]

Y

[2;4]

N

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm) Câu 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 4 − 2 x 2 − 1 trên đoạn [2 ; 4]. A. min y = 7 . B. min y = −1 . C. min y = 2 .

Câu 8. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = − x + m cắt đồ thị hàm số y = hai điểm phân biệt. A. m < 0 hoặc m > 4 .

B. 0 < m < 4 .

Mã đề 009

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

−2 x + 1 tại x

C. m < −4 hoặc m > 0 . D. −4 < m < 0 .

Trang 1/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 9. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số y = x3 − 3 x 2 . Tìm tất cả

y

2

các giá trị của tham số m để phương trình x − 3 x = m có duy nhất một nghiệm. A. m < −4 hoặc m > 0 . B. m = −4 hoặc m = 0 . C. m > 0 . D. m < −4 .

O

x

2 3

N

−1

H Ơ Y

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Hỏi hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? B. (−2 ; + ∞) . C. (1 ; 4) . A. (−∞ ; 1) .

D. (−∞ ; 5) .

10

00

B

TR ẦN

H

Câu 11. Hỏi hàm số y = − x3 + 3 x 2 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? B. (−2 ; 0) . C. ( −1 ; 1) . D. (1; + ∞) . A. (0 ; 2) . x−3 Câu 12. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = đồng biến trên khoảng (1 ; + ∞) . x+m A. m ≥ −3 . B. m > −3 . C. m ≥ −1 . D. m > −1 . Câu 13. Tìm tập xác định D của hàm số y = log 5 x − 2 . B. D = [ 2 ; + ∞ ) .

A. D = ℝ .

D. D = ( 0 ; + ∞ ) .

3

x−1

C. D = ( 2 ; + ∞ ) .

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

1 Câu 14. Giải bất phương trình   ≥ 9 .  3 A. x ≥ 3 . B. x ≤ 3 . C. x ≥ −1 . D. x ≤ −1 . Câu 15. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln(2 x) tại điểm A(1;ln 2) là: 1 1 1 1 A. y = x − 1 + ln 2 . B. y = x − 1 − ln 2 . C. y = x − + ln 2 . D. y = x − − ln 2 . 2 2 2 2 / 2 x +1 Câu 16. Tính đạo hàm y của hàm số y = 3 .

ÁN

-L

A. y / = 32 x+1.ln 3 .

TO

Câu 17. Cho biểu thức P =

B. y / = 2.32 x+1.ln 3 . 3 3 a 2 . a4

a2

C. y / =

32 x+1 . ln 3

D. y / =

2.32 x+1 . ln 3

(với a > 0 ). Hãy rút gọn biểu thức P và đưa về dạng lũy thừa với

Ỡ N

G

số mũ hữu tỉ.

BỒ

ID Ư

A. P

29 =a6

.

B. P

5 = a6

.

C. P

11 =a4 .

D. P

1 = a4

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q ẠO Đ

−2

U

Câu 10. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –∞ 1 4 +∞ y’ − 0 + + 0 y 5 +∞ –∞

N

−4

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

3

.

3 x−a

=8. Câu 18. Tính x theo a , biết 4 1 + 2a 3 + 2a 1+ a A. x = . B. x = . C. x = . 3 6 6 Câu 19. Cho a > 0, a ≠ 1, b > 0, c > 0 . Đẳng thức nào sau đây đúng?  b  log a b b A. log a   = log a b + log a c . B. log a   = . c  c  log a c C. log a ( bc ) = log a b + log a c . Mã đề 009

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

D. x =

2 + 3a . 9

D. log a ( bc ) = log a b − log a c . Trang 2/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Câu 27. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 9 x − 2(m − 1)3x + 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt. −1 < m < 0. A. m < 0 hoặc m > 4 . B. C. 1 < m < 4 . D. m > 4 . 2 Câu 28. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh? A. 8. B. 12. C. 16. D. 20. Câu 29. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 3a . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD .

A

3a 3 a3 . D. V = . 2 2 Câu 30. Cho tứ diện đều ABCD . M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC , AD . Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD ? A. mặt phẳng ( MCD ) . B. mặt phẳng ( NBD ) . C. mặt phẳng ( PBC ) . D. mặt phẳng ( MNP) . Câu 31. Tính thể tích V của một tam cấp có 5 bậc, các kích thước mỗi bậc là 20 cm , 30 cm , 12 0 cm (xem hình minh họa). B. V = a 3 .

C. V =

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A. V = 3a 3 .

Ỡ N

G

A. V = 360.000 cm3 .

C. V = 1.440.000 cm3 .

30 cm 20 cm

D. V = 1.512.000 cm3 .

BỒ

ID Ư

B. V = 1.080.000 cm3 .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Câu 24. Biết rằng phương trình log 3 ( x 2 − 2016 x) = 2017 có 2 nghiệm x1, x2 . Tính tổng x1 + x2 . A. x1 + x2 = 2016 . B. x1 + x2 = −2016 . C. x1 + x2 = −32017 . D. x1 + x2 = −20173 . Câu 25. Giải bất phương trình log 2 ( x − 1) < 3 . A. 1 < x < 10 . B. 1 < x < 9 . C. x < 10 . D. x < 9 . Câu 26. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 2 x < log 4 ( x + 3) + 1 . A. S = (−2;6) . B. S = (−6; 2) . C. S = (0;6) . D. S = (0; 2) .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 20. Một sinh viên muốn có đủ 8.000.000 đồng sau 8 tháng để mua máy tính bằng cách mỗi tháng gởi vào ngân hàng cùng một số tiền là m đồng. Tìm m , biết rằng lãi suất ngân hàng là 0,5%/tháng, tính theo thể thức lãi kép và lãi suất không thay đổi trong thời gian sinh viên đó gởi tiền (giá trị gần đúng của m làm tròn đến hàng nghìn). B. m ≈ 983.000 . C. m ≈ 988.000 . D. m ≈ 995.000 . A. m ≈ 978.000 . Câu 21. Cho log a π > 0 và log a b > 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. a > 1 và b > 1. B. a > 1 và 0 < b < 1. C. 0 < a < 1 và b > 1. D. 0 < a < 1 và 0 <b< 1. 1 . Câu 22. Cho a > 0, a ≠ 1 . Tính log a a 1 1 1 1 1 1 A. log a B. log a C. log a D. log a =− . = . = −2 . = 2. 2 a a 2 a a a Câu 23. Cho log a b = 3 . Tính log ab   . b 1 a a a 1 a A. log ab   = −2 . B. log ab   = 2 . C. log ab   = . D. log ab   = − . 2 b b b 2 b

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

120 cm

Mã đề 009

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 32. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A/ B / C / có AA/ = a 2 và đáy là tam giác vuông cân ABC với AB = AC = a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

a3 2 a3 2 a3 2 . B. V = . C. V = . D. V = a3 2 . 2 3 6 Câu 33. Cho hình lập phương ABCD. A/ B / C / D / cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác A/ BC . Tính thể tích V của khối tứ diện GC / DD / .

H Ơ

N

A. V =

a3 a3 a3 a3 . B. V = . C. V = . D. V = . 6 9 12 18 Câu 34. Cho khối chóp ngũ giác đều có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy. Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối chóp đã cho. V V 3V 3V A. d = . B. d = . C. d = . D. d = . 15S 5S S 5S Câu 35. Cho hình lăng trụ ABC. A/ B / C / có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 600 . Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

2a3 3 a3 3 . B. V = . C. V = 2a3 3 . D. V = a3 3 . 3 3 Câu 36. Trong tất cả các khối trụ có cùng diện tích toàn phần Stp = 8π , hãy tìm bán kính đáy r của khối

TR ẦN

H

A. V =

10

00

B

trụ có thể tích lớn nhất. 2 3 3 2 6 6 A. r = . B. r = . C. r = . D. r = . 3 2 3 4 Câu 37. Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó.

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

A. S xq = 2π .r.h . B. S xq = π .r.h . C. S xq = 2π .r.l . D. S xq = π .r.l . Câu 38. Một hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng hai lần diện tích r xung quanh của nó. Tính tỉ số . h r r r r 1 B. = 2 . C. = 1 . D. = . A. = 3 . h h h h 2 Câu 39. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r = 4 và chiều cao bằng h = 6 . A. V = 24π . B. V = 32π . C. V = 48π . D. V = 96π . Câu 40. Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 16 cm , chiều cao bằng 30 cm một quả cầu sắt có bán kính 10 cm rồi đổ nước đầy thùng. Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gần đúng của V làm tròn đến hàng đơn vị). A. V ≈ 6995 cm3 . B. V ≈ 11561 cm3 . C. V ≈ 19939 cm3 . D. V ≈ 23080 cm3 .

G

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

G

ABC . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

A. V =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 41. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị (C ) : y = x 4 + 2 x 2 − 3 và parabol ( P) : y = x 2 + 9 . Câu 42. Cho hình chóp S . ABC có hai mặt ABC và SAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC . --------------- Hết ---------------

Mã đề 009

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

N

Mã đề 010

(Đề có 04 trang)

N Y

[2;4]

10

00

Câu 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 4 − 2 x 2 − 5 trên đoạn [2 ; 4]. A. min y = −6 . B. min y = −5 . C. min y = 2 .

3

[2;4]

[2;4]

D. min y = 3 . [2;4]

ẤP

2+

Câu 5. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (a ; b) chứa điểm x0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

C

A. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 .

A

B. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

H

Ó

C. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

Í-

D. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Câu 6. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 + (m − 3) x 2 + m 2 x − 4 đạt cực tiểu tại x = 1 . A. m = 1 . B. m = −3 . C. m = −1 hoặc m = 3 . D. m = −3 hoặc m = 1 . 3 Câu 7. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số y = − x + 3 x 2 − 2 . y Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 − x3 + 3 x 2 − 2 = m có đúng hai nghiệm. A. m = −2 . B. m = 2 . x O 2 C. m = ±2 . D. −2 < m < 2 . −2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

–∞ −4 Mệnh đề nào sau đây sai? A. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [–3 ; 5] bằng 6 và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [–3 ; 5] bằng –4. B. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 0) bằng 6. C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 9) bằng –4. D. Hàm số y = f ( x) không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

ẠO

TP .Q

D. yCĐ = 1.

Đ

y = x3 − 6 x 2 + 1 . C. yCĐ = 0. ℝ và có bảng biến thiên như sau: –3 5 +∞ − 0 0 + 6 +∞

G

Câu 2. Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số A. yCĐ = −31. B. yCĐ = −15. Câu 3. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên x –∞ y’ + y

H Ơ

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm) Câu 1. Hỏi hàm số y = x3 − 3 x 2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (0 ; 2) . B. ( −1 ; 1) . C. (−2 ; 0) . D. (1; + ∞) .

x+2 nghịch biến trên khoảng ( −∞ ; 1) . x−m C. m ≥ −2 . D. m > −2 .

Câu 8. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = A. m ≥ 1 .

B. m > 1 .

Mã đề 010

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 9. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x −4 2 +∞ –∞ y’ − − 0 + 0 y +∞ 3

B

Câu 12. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = − x + m cắt đồ thị hàm số y =

2x +1 t ại x

C. log a ( bc ) = log a b − log a c .

ẤP

2+

3

10

00

hai điểm phân biệt. A. m < 0 hoặc m > 4 . B. 0 < m < 4 . C. m < −4 hoặc m > 0 . D. −4 < m < 0 . Câu 13. Cho a > 0, a ≠ 1, b > 0, c > 0 . Đẳng thức nào sau đây đúng?  b  log a b b A. log a   = log a b − log a c . B. log a   = .  c  log a c c

C

3 4 a 2 . a3

D. log a ( bc ) = log a b.log a c .

số mũ hữu tỉ. 29 6

.

-L

A. P = a

Í-

H

Ó

A

Câu 14. Cho biểu thức P =

a2

(với a > 0 ). Hãy rút gọn biểu thức P và đưa về dạng lũy thừa với 5

B. P = a 6 . x−1

1

C. P = a 4 .

17

D. P = a 4 .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

1 Câu 15. Giải bất phương trình   ≤ 9 .  3 A. x ≥ 3 . B. x ≤ 3 . C. x ≥ −1 . D. x ≤ −1 . Câu 16. Cho log a π > 0 và log a b < 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? B. a > 1 và 0 < b < 1. C. 0 < a < 1 và b > 1. D. 0 < a < 1 và 0 <b< 1. A. a > 1 và b > 1. Câu 17. Một sinh viên muốn có đủ 10.000.000 đồng sau 10 tháng để mua máy tính bằng cách mỗi tháng gởi vào ngân hàng cùng một số tiền là m đồng. Tìm m , biết rằng lãi suất ngân hàng là 0,5%/tháng, tính theo thể thức lãi kép và lãi suất không thay đổi trong thời gian sinh viên đó gởi tiền (giá trị gần đúng của m làm tròn đến hàng nghìn). A. m ≈ 978.000 . B. m ≈ 973.000 . C. m ≈ 995.000 . D. m ≈ 983.000 . 1 Câu 18. Cho a > 0, a ≠ 1 . Tính log a 3 . a 1 1 1 1 1 1 A. log a 3 = 3 . B. log a 3 = . C. log a 3 = −3 . D. log a 3 = − . 3 a a 3 a a

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

A. B. C. D.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận đứng. Đường thẳng x = 2 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng x = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f ( x) . 8 Câu 11. Cho hàm số y = . Mệnh đề nào sau đây đúng? 3 − 2x A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. B. Đường thẳng y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho. 8 C. Đường thẳng y = là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho. 3 D. Đường thẳng y = −4 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.

Y

x→2−

x → 2+

H Ơ

Hỏi hàm số y = f ( x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (−4 ; 2) . B. (2 ; + ∞) . C. (−1 ; 3) . D. (−∞ ; − 1) . Câu 10. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = +∞ và lim f ( x) = 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

N

−∞

N

−1

Mã đề 010

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

a Câu 19. Cho log a b = −3 . Tính log ab   . b 1 a 1 a a A. log ab   = . B. log ab   = − . C. log ab   = 2 . 2 b 2 b b Câu 20. Tìm tập xác định D của hàm số y = log 2 x − 3 .

B. D = [ 3 ; + ∞ ) .

C. D = ( 0 ; + ∞ ) .

N

A. D = ( 3 ; + ∞ ) .

a D. log ab   = −2 . b D. D = ℝ .

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

N

Câu 21. Tính đạo hàm y / của hàm số y = 23 x −1 .

3.23 x−1 23 x−1 . B. y / = . C. y / = 3.23 x −1.ln 2 . D. y / = 23 x −1.ln 2 . ln 2 ln 2 Câu 22. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln(2 x) tại điểm A(2; 2 ln 2) là: 1 1 1 1 1 1 A. y = x − 1 + 2 ln 2 . B. y = x − 1 − 2 ln 2 . C. y = x − + 2 ln 2 . D. y = x − − 2 ln 2 . 2 2 4 2 4 2 2 x−a Câu 23. Tính x theo a , biết 8 = 4. 3 + 2a 1 + 3a 2 + 3a 1+ a A. x = . B. x = . C. x = . D. x = . 2 4 6 6 Câu 24. Biết rằng phương trình log 3 ( x 2 + 2016 x) = 2017 có 2 nghiệm x1, x2 . Tính tổng x1 + x2 .

TR ẦN

Câu 25. Giải bất phương trình log3 ( x − 1) < 2 . A. 1 < x < 10 . B. 1 < x < 9 . C. x < 10 . Câu 26. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 2 x < log 4 (3 − x) + 1 . A. S = ( −6; 2) . B. S = (0;6) . C. S = (0;3) .

D. x < 9 . D. S = (0; 2) .

B

00

x

D. x1 + x2 = −20173 .

x

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

Câu 27. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 9 − 2(m + 1)3 − 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt. 1 A. m < −4 hoặc m > 0 . B. 0 < m < . C. −1 < m < 0 . D. m > 0 . 2 Câu 28. Mỗi đỉnh của hình bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh? A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 29. Tính thể tích V của một tam cấp có 5 bậc, các kích thước mỗi bậc là 20 cm , 40 cm , 12 0 cm (xem hình minh họa).

Í-

A. V = 1.440.000 cm3 .

40 cm 20 cm

-L

B. V = 2.016.000 cm3 .

ÁN

C. V = 480.000 cm3 .

TO

D. V = 1.920.000 cm3 .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

120 cm

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. x1 + x2 = −32017 .

B. x1 + x2 = −2016 .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ư N

A. x1 + x2 = 2016 .

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

A. y / =

Câu 30. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A/ B / C / có AA/ = a 6 và đáy là tam giác vuông cân ABC với AB = AC = a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

a3 6 a3 6 a3 6 . C. V = . D. V = . 6 3 2 Câu 31. Cho tứ diện đều ABCD . M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh BC , CD, DB . Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD ? A. mặt phẳng ( AMN ) . B. mặt phẳng ( ABN ) . C. mặt phẳng ( ACP ) . D. mặt phẳng ( ADM ) . A. V = a3 6 .

B. V =

Mã đề 010

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 32. Cho hình lăng trụ ABC. A/ B / C / có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 300 . Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác ABC . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

2a3 3 2a3 3 2a3 3 . B. V = . C. V = . D. V = 2a 3 3 . 12 9 3 Câu 33. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 9a . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD .

H Ơ

N

A. V =

N

9a 3 3a3 . B. V = . C. V = 9a 3 . D. V = 3a 3 . 2 2 Câu 34. Cho hình lập phương ABCD. A/ B / C / D / cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác A/ CD . Tính thể tích V của khối tứ diện GBB / C / . a3 . 12

C. V =

a3 . 9

D. V =

a3 . 6

C. S xq = 2π .r.h . D. S xq = π .r.h . h và có diện tích toàn phần bằng ba lần diện tích

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

A. S xq = 2π .r.l . B. S xq = π .r.l . Câu 38. Một hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao r xung quanh của nó. Tính tỉ số . h r r 1 A. = 4 . B. = . h h 4 Câu 39. Trong tất cả các khối trụ có cùng diện tích

r 1 r D. = 2 . = . h 2 h toàn phần Stp = 12π , hãy tìm bán kính đáy r của C.

-L

khối trụ có thể tích lớn nhất. 2 1 . C. r = 2 . D. r = . 2 2 Câu 40. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r = 6 và chiều cao bằng h = 4 . A. V = 144π . B. V = 96π . C. V = 48π . D. V = 32π .

B. r =

G

TO

ÁN

A. r = 2 .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 35. Cho khối chóp lục giác đều có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy. Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối chóp đã cho. 3V V V V A. d = . B. d = . C. d = . D. d = . S 2S 6S 18S Câu 36. Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 16 cm , chiều cao bằng 30 cm một quả cầu sắt có bán kính 12 cm rồi đổ nước đầy thùng. Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gần đúng của V làm tròn đến hàng đơn vị). B. V ≈ 16889 cm3 . C. V ≈ 6233 cm3 . D. V ≈ 2413 cm3 . A. V ≈ 22317 cm3 . Câu 37. Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B. V =

ẠO

a3 . 18

Đ

A. V =

TP .Q

U

Y

A. V =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm) Câu 41. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị (C ) : y = x 4 + 2 x 2 − 3 và parabol ( P) : y = x 2 + 9 . Câu 42. Cho hình chóp S . ABC có hai mặt ABC và SAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC . --------------- Hết ---------------

Mã đề 010

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 011

(Đề có 04 trang)

H Ơ

N

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm) Câu 1. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = −∞ và lim f ( x) = 3 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

Y

−1

3

2

3

10

Hỏi hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. ( −2 ; 3) . B. (3 ; + ∞) . C. ( −∞ ; 4) .

D. ( −1 ; + ∞) .

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

Câu 4. Hỏi hàm số y = − x + 6 x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (2 ; 6) . B. (0 ; 4) . C. (4 ; 8) . D. ( − ∞ ; 1) . x−2 Câu 5. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = đồng biến trên khoảng (1 ; + ∞) . x−m A. m ≤ 1 . B. m < 1 . C. m ≤ 2 . D. m < 2 . −3 x + 1 Câu 6. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = − x + m cắt đồ thị hàm số y = tại x hai điểm phân biệt. A. m < −5 hoặc m > −1 . B. −5 < m < −1 . C. m < 1 hoặc m > 5 . D. 1 < m < 5 . 3 2 Câu 7. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số y = x − 3 x . Tìm tất cả y O

2 3

−1

x

−4

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

các giá trị của tham số m để phương trình x3 − 3x 2 = m có 3 nghiệm phân biệt. A. m < −4 hoặc m > 0 . B. −4 < m < 0 . C. m < 0 . D. m > −4 .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

00

–∞

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U TP .Q ẠO Đ

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận ngang. Đường thẳng y = 3 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng y = 3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng y = 3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x) . x−2 Câu 2. Cho đồ thị (C ) : y = 2 . Mệnh đề nào sau đây đúng? x −4 A. Đồ thị (C) không có tiệm cận đứng. B. Đồ thị (C) không có tiệm cận ngang. C. Đồ thị (C) có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang. D. Đồ thị (C) có hai tiệm cận đứng. Câu 3. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x −2 –∞ 3 +∞ y’ − + 0 0 + y 4 +∞

N

x→−∞

x→+∞

A. B. C. D.

Câu 8. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = − x 4 + 2 x 2 + 1 trên đoạn [2 ; 4]. A. m ax y = 4 . B. m ax y = 2 . C. m ax y = −1 . [2;4]

[2;4]

Mã đề 011

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

[2;4]

D. m ax y = −7 . [2;4]

Trang 1/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 9. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (a ; b) chứa điểm x0 . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) ≠ 0 . B. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) ≠ 0 thì hàm số đạt cực trị tại x0 .

N

C. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 .

H Ơ

D. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

–∞

H

−1

10

00

B

TR ẦN

Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số y = f ( x) có giá trị lớn nhất bằng 9. B. Hàm số y = f ( x) không có giá trị nhỏ nhất. C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 0) bằng −1. D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [–3 ; 4] bằng –1.

C. log a ( bc ) = log a b.log a c .

D. log a ( bc ) = log a b − log a c .

C

5

ẤP

2+

3

Câu 13. Cho a > 0, a ≠ 1, b > 0, c > 0 . Đẳng thức nào sau đây đúng?  b  log a b b A. log a   = . B. log a   = log a b − log a c .  c  log a c c

3

A

a 2 . a4

số mũ hữu tỉ.

-L

B. P

ÁN

A. P

35 =a6 .

11 =a6 .

Câu 15. Cho a > 0, a ≠ 1 . Tính a

TO

log5 3

= 35 .

(với a > 0 ). Hãy rút gọn biểu thức P và đưa về dạng lũy thừa với

a2

Í-

H

Ó

Câu 14. Cho biểu thức P =

log5 3 a

log5 3

C. P

5 = a4 .

D. P

.

1

log5

3

a = 53. . C. a 35 Câu 16. Cho log a π < 0 và log a b > 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. a > 1 và b > 1. B. a > 1 và 0 < b < 1. C. 0 < a < 1 và b > 1. a

B. a

a

=

D. a

log5

a

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. a

21 =a4 .

3

=

1 5

3

.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

Câu 11. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 − (m + 3) x 2 + m 2 x + 2 đạt cực đại tại x =1. D. m = 3 . A. m = −3 hoặc m = 1 . B. m = −1 hoặc m = 3 . C. m = −1 . Câu 12. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –∞ –3 4 +∞ y’ − − 0 + 0 y +∞ 9

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

D. yCT = 2 .

Y

N

Câu 10. Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số y = x3 − 3 x 2 + 1 . A. yCT = −3 . B. yCT = 0 . C. yCT = 1 .

D. 0 < a < 1 và 0 <b< 1.

Câu 17. Cho log a b = 3 . Tính log a ( ab ) . b

A. log a ( ab ) = −2 .

B. log a ( ab ) = 2 .

C. log a ( ab ) =

b x −1

b

b

1 Câu 18. Giải bất phương trình   > 9 .  3 A. x > −1 . B. x > 3 . Mã đề 011

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

C. x < −1 .

1 . 2

D. log a ( ab ) = − b

1 . 2

D. x < 3 .

Trang 2/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 19. Tính đạo hàm y / của hàm số y = 3−2 x+1 . A. y / =

−2.3−2 x +1 . ln 3

B. y / = 3−2 x +1.ln 3 .

D. y / = −2.3−2 x +1 .

C. y / = −2.3−2 x +1.ln 3 .

D. D = ( −∞ ; 3) .

Câu 21. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log3 x < log9 ( x + 4) + 1 . A. S = (−3 ; 12) . B. S = (−12 ; 3) . C. S = (0 ; 3) . Câu 22. Giải bất phương trình log 2 ( x − 1) ≤ 3 . B. x ≤ 9 . C. 1 < x ≤ 10 . A. 1 < x ≤ 9 . 2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

A. S xq = π .r.h . B. S xq = 2π .r.h . C. S xq = π .r.l . D. S xq = 2π .r.l . Câu 30. Một hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng hai lần diện tích h xung quanh của nó. Tính tỉ số . r h h h 1 h 1 A. = 1 . B. = 2 . C. = . D. = . r r r 2 r 3 Câu 31. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r = 8 và chiều cao bằng h = 6 . A. V = 96π . B. V = 128π . C. V = 288π . D. V = 384π . Câu 32. Cho tứ diện đều ABCD . M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC , AD . Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD ? A. mặt phẳng ( NBD ) . B. mặt phẳng ( MNP ) . C. mặt phẳng ( MCD ) . D. mặt phẳng ( PBC ) . Câu 33. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 6a . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD . A. V = 6a3 . B. V = 3a3 . C. V = 2a3 . D. V = a3 .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

Câu 23. Biết rằng phương trình log 3 ( x − 2016 x) = 2017 có 2 nghiệm x1, x2 . Tính tích x1.x2 . A. x1.x2 = 32017 . B. x1.x2 = 20173 . C. x1.x2 = −32017 . D. x1.x2 = −20173 . Câu 24. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln(2 x) tại điểm A(3;ln 6) là: 1 1 1 1 1 1 A. y = x − − ln 6 . B. y = x − + ln 6 . C. y = x − 1 − ln 6 . D. y = x − 1 + ln 6 . 6 2 6 2 3 3 3 x−a Câu 25. Tính x theo a , biết 9 = 27 . 2 + 3a 3 + 2a 1 + 2a 1+ a A. x = . B. x = . C. x = . D. x = . 9 6 6 3 Câu 26. Một sinh viên muốn có đủ 12.000.000 đồng sau 12 tháng để mua máy tính bằng cách mỗi tháng gởi vào ngân hàng cùng một số tiền là m đồng. Tìm m , biết rằng lãi suất ngân hàng là 0,5%/tháng, tính theo thể thức lãi kép và lãi suất không thay đổi trong thời gian sinh viên đó gởi tiền (giá trị gần đúng của m làm tròn đến hàng nghìn). A. m ≈ 978.000 . B. m ≈ 973.000 . C. m ≈ 968.000 . D. m ≈ 995.000 . x x Câu 27. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 − 2(m − 1)2 + 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt. −1 A. m < 0 hoặc m > 4 . B. 1 < m < 4 . C. D. m > 4 . < m < 0. 2 Câu 28. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh? A. 20. B. 16. C. 12. D. 8. Câu 29. Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

D. x ≤ 10 .

U

Y

N

D. S = (0 ; 12) .

H Ơ

C. D = ( −∞ ; 3] .

B. D = ( 0 ; + ∞ ) .

A. D = ℝ .

N

Câu 20. Tìm tập xác định D của hàm số y = log 5 3 − x .

Mã đề 011

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 34. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A/ B / C / có AA/ = a 2 và đáy là tam giác vuông cân ABC với AB = AC = 2a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

4a3 2 2a3 2 . B. V = . C. V = 4a3 2 . D. V = 2a3 2 . 3 3 Câu 35. Cho hình lập phương ABCD. A/ B / C / D / cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác B / CD . Tính thể tích V của khối tứ diện GAA/ D / .

H Ơ

N

A. V =

a3 a3 a3 a3 . B. V = . C. V = . D. V = . 9 6 18 12 Câu 36. Cho khối chóp bát giác đều có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy. Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối chóp đã cho. 3V 3V V V A. d = . B. d = . C. d = . D. d = . S 8S 8S 24 S Câu 37. Cho hình lăng trụ ABC. A/ B / C / có đáy là tam giác đều cạnh a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 600 . Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác ABC . a3 3 . 2

TR ẦN

D. V =

A. V = 450.000 cm3 .

B

30 cm 20 cm

00

B. V = 1.890.000 cm3 .

10

C. V = 1.800.000 cm3 .

2+

3

D. V = 1.350.000 cm3 .

C

ẤP

150 cm

Ó

A

Câu 39. Trong tất cả các khối trụ có cùng diện tích toàn phần Stp = 16π , hãy tìm bán kính đáy r của

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

khối trụ có thể tích lớn nhất. 4 3 2 6 2 2 6 A. r = . B. r = . C. r = . D. r = . 3 3 3 4 Câu 40. Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 15 cm , chiều cao bằng 30 cm một quả cầu sắt có bán kính 10 cm rồi đổ nước đầy thùng. Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gần đúng của V làm tròn đến hàng đơn vị). A. V ≈ 17017 cm3 . B. V ≈ 8639 cm3 . C. V ≈ 20159 cm3 . D. V ≈ 6021 cm3 .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

a3 3 . 4

H

C. V =

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

a3 3 a3 3 . B. V = . 12 6 Câu 38. Tính thể tích V của một tam cấp có 5 bậc, các kích thước mỗi bậc là 20 cm , 30 cm , 150 cm (xem hình minh họa).

A. V =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

A. V =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

Câu 41. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị (C ) : y = x 4 + 2 x 2 − 3 và parabol ( P) : y = x 2 + 9 . Câu 42. Cho hình chóp S . ABC có hai mặt ABC và SAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC . --------------- Hết ---------------

Mã đề 011

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 012

(Đề có 04 trang)

H Ơ N U

[2;4]

[2;4]

Câu 3. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = 2 và lim f ( x) = +∞ . Mệnh đề nào sau đây đúng?

D. yCĐ = −3.

1

−∞

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Câu 4. Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số y = x3 − 3x 2 + 1 . A. yCĐ = 2. B. yCĐ = 1. C. yCĐ = 0. x+3 Câu 5. Cho đồ thị (C ) : y = 2 . Mệnh đề nào sau đây đúng? x −9 A. Đồ thị (C) có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang. B. Đồ thị (C) có hai tiệm cận đứng. C. Đồ thị (C) không có tiệm cận đứng. D. Đồ thị (C) không có tiệm cận ngang. Câu 6. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x −2 4 +∞ –∞ y’ − − 0 + 0 y +∞ 7

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Hỏi hàm số y = f ( x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (−2 ; 4) . B. (−∞ ; 1) . C. (−2 ; + ∞) . D. (−∞ ; − 2) . x+3 nghịch biến trên khoảng (−∞ ; − 1) . Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x−m A. m ≥ −3 . B. m > −3 . C. m ≥ −1 . D. m > −1 . 3 2 Câu 8. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số y = − x + 3 x − 2 . y Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 − x3 + 3 x 2 − 2 = m có duy nhất một nghiệm. A. −2 < m < 2 . B. m < −2 hoặc m > 2 . x O 2 C. m < −2 . D. m > 2 . −2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

G

Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng y = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng y = 2 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận ngang.

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A. B. C. D.

ẠO

x→−∞

x→+∞

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

D. m ax y = −3 .

TP .Q

[2;4]

[2;4]

Y

Câu 2. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = − x 4 + 2 x 2 + 5 trên đoạn [2 ; 4]. B. m ax y = 5 . C. m ax y = 4 . A. m ax y = 6 .

N

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm) Câu 1. Hỏi hàm số y = x3 − 6 x 2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? B. (4 ; 8) . C. ( −2 ; 2) . D. (2; + ∞) . A. (0 ; 4) .

Câu 9. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 − (m + 3) x 2 + m 2 x + 2 đạt cực tiểu tại x =1. A. m = −1 . B. m = 3 . C. m = −1 hoặc m = 3 . D. m = −3 hoặc m = 1 . Mã đề 012

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 3x + 1 t ại x

hai điểm phân biệt. A. m < −5 hoặc m > −1 . B. −5 < m < −1 . C. m < 1 hoặc m > 5 . D. 1 < m < 5 . Câu 11. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (a ; b) chứa điểm x0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

H Ơ

A. Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) ≠ 0 .

N

B. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 .

ẠO Đ

B

10

00

B. y / = −3.2−3 x+1 .

A. y / = −3.2−3 x +1.ln 2 .

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

–∞ −2 Mệnh đề nào sau đây sai? A. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [–3 ; 1] bằng 4. B. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 0) bằng 4. C. Hàm số y = f ( x) có giá trị nhỏ nhất bằng −2. D. Hàm số y = f ( x) không có giá trị lớn nhất.

G

Câu 12. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –3 1 +∞ –∞ y’ − + 0 0 + y 4 +∞

TP .Q

D. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

C. y / = 2−3 x +1.ln 2 .

D. y / =

−3.2−3 x+1 . ln 2

2+

3

Câu 14. Tìm tập xác định D của hàm số y = log 3 5 − x . B. D = ( −∞ ; 5 ) .

ẤP

A. D = ℝ .

C

5 4 a 2 . a3

a2

Ó

A

Câu 15. Cho biểu thức P =

H

số mũ hữu tỉ.

Í-

5

ÁN

log 3 5 a

TO

A. a

= 35 .

11

21

Câu 16. Cho a > 0, a ≠ 1 . Tính a B. a

D. D = ( 0; +∞ ) .

(với a > 0 ). Hãy rút gọn biểu thức P và đưa về dạng lũy thừa với

log3 5 a

log 3 5 a

35

C. P = a 6 .

B. P = a 4 .

-L

A. P = a 4 .

C. D = ( −∞ ; 5] .

D. P = a 6 .

.

= 53 .

C. a

log3

a

5

=35.

D. a

log 3 5 a

=

1 3

5

.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 17. Cho a > 0, a ≠ 1, b > 0, c > 0 . Đẳng thức nào sau đây đúng?  b  log a b b A. log a   = . B. log a   = log a b + log a c .  c  log a c c

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

C. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

Câu 13. Tính đạo hàm y / của hàm số y = 2−3 x+1 .

N

Câu 10. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = − x + m cắt đồ thị hàm số y =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

C. log a ( bc ) = log a b − log a c .

D. log a ( bc ) = log a b + log a c .

2 x−a

=9. Câu 18. Tính x theo a , biết 27 2 + 3a 1 + 3a 3 + 2a 1+ a A. x = . B. x = . C. x = . D. x = . 6 6 4 2 Câu 19. Biết rằng phương trình log3 ( x 2 + 2016 x) = 2017 có 2 nghiệm x1, x2 . Tính tích x1.x2 . A. x1.x2 = 20173 .

B. x1.x2 = 32017 .

Mã đề 012

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

C. x1.x2 = −20173 .

D. x1.x2 = −32017 .

Trang 2/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

x −1

1 Câu 20. Giải bất phương trình   < 9 .  3 A. x < −1 . B. x < 3 . Câu 21. Cho log a b = −3 . Tính log a ( ab ) .

C. x > −1 .

D. x > 3 .

B. log a ( ab ) = 2 .

b

C. log a ( ab ) = b

b

1 . 2

D. log a ( ab ) = − b

N

Câu 22. Cho log a π < 0 và log a b < 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. a > 1 và b > 1. B. a > 1 và 0 < b < 1. C. 0 < a < 1 và b > 1.

1 . 2

H Ơ

A. log a ( ab ) = −2 .

N

b

A

C

ẤP

2+

3

10

00

Câu 27. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 x − 2(m + 1)2 x − 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt. 1 A. m < −4 hoặc m > 0 . B. m > 0 . C. −1 < m < 0 . D. 0 < m < . 2 Câu 28. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r = 6 và chiều cao bằng h = 8 . A. V = 384π . B. V = 288π . C. V = 128π . D. V = 96π . Câu 29. Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó. B. S xq = 2π .r.l .

C. S xq = π .r.h .

H

Ó

A. S xq = π .r.l .

D. S xq = 2π .r.h .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

Câu 30. Mỗi đỉnh của hình bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh? C. 4 D. 3 A. 6 B. 5 Câu 31. Cho tứ diện đều ABCD . M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh BC , CD, DB . Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD ? A. mặt phẳng ( AMN ) . B. mặt phẳng ( ABN ) . C. mặt phẳng ( ACP ) . D. mặt phẳng ( ADM ) . Câu 32. Tính thể tích V của một tam cấp có 5 bậc, các kích thước mỗi bậc là 20 cm , 40 cm , 150 cm (xem hình minh họa).

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

Câu 23. Một sinh viên muốn có đủ 14.000.000 đồng sau 10 tháng để mua máy tính bằng cách mỗi tháng gởi vào ngân hàng cùng một số tiền là m đồng. Tìm m , biết rằng lãi suất ngân hàng là 0,5%/tháng, tính theo thể thức lãi kép và lãi suất không thay đổi trong thời gian sinh viên đó gởi tiền (giá trị gần đúng của m làm tròn đến hàng nghìn). A. m ≈ 1.393.000 . B. m ≈ 1.376.000 . C. m ≈ 1.369.000 . D. m ≈ 1.362.000 . Câu 24. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln(2 x) tại điểm A(4;3ln 2) là: 1 1 1 1 1 1 B. y = x − 1 + 3ln 2 . C. y = x − − 3ln 2 . D. y = x − + 3ln 2 . A. y = x − 1 − 3ln 2 . 4 4 8 2 8 2 Câu 25. Giải bất phương trình log3 ( x − 1) ≤ 2 . A. 1 < x ≤ 10 . B. 1 < x ≤ 9 . C. x ≤ 10 . D. x ≤ 9 . Câu 26. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log3 x < log9 (4 − x) + 1 . A. S = (−12 ; 3) . B. S = (0 ; 3) . C. S = (0 ; 4) . D. S = (0 ; 12) .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

D. 0 < a < 1 và 0 <b< 1.

A. V = 2.520.000 cm3 . B. V = 2.400.000 cm3 . C. V = 1.800.000 cm3 .

40 cm 20 cm

D. V = 600.000 cm3 .

150 cm

Mã đề 012

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 33. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 12a . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD . A. V = 2a 3 . B. V = 4a 3 . C. V = 6a 3 . D. V = 12a 3 . Câu 34. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A/ B / C / có AA/ = a 6 và đáy là tam giác vuông cân ABC với

2a3 6 4a3 6 . B. V = . C. V = 2a3 6 . D. V = 4a 3 6 . 3 3 Câu 35. Cho hình lập phương ABCD. A/ B / C / D / cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác B / AD . Tính thể tích V của khối tứ diện GCC / D / .

a3 a3 a3 a3 . B. V = . C. V = . D. V = . 9 12 6 18 Câu 36. Cho khối chóp lục giác đều có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy. Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối chóp đã cho. V V V 3V A. d = . B. d = . C. d = . D. d = . 18S 6S 2S S Câu 37. Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 15 cm , chiều cao bằng 30 cm một quả cầu sắt có bán kính 12 cm rồi đổ nước đầy thùng. Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gần đúng của V làm tròn đến hàng đơn vị). B. V ≈ 13968 cm3 . C. V ≈ 19396 cm3 . D. V ≈ 5259 cm3 . A. V ≈ 15777 cm3 . Câu 38. Trong tất cả các khối trụ có cùng diện tích toàn phần Stp = 24π , hãy tìm bán kính đáy r của khối trụ có thể tích lớn nhất.

B

2 1 . C. r = . D. r = 2 . 4 2 Câu 39. Một hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng ba lần diện tích h xung quanh của nó. Tính tỉ số . r h h 1 h 1 h B. = . C. = . D. = 2 . A. = 4 . r r 4 r 2 r / / / Câu 40. Cho hình lăng trụ ABC. A B C có đáy là tam giác đều cạnh a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 300 . Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác ABC .

A. r = 2 2 .

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B. r =

-L

a3 3 . 36

B. V =

a3 3 . 12

C. V =

a3 3 . 8

ÁN

A. V =

Í-

H

Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / . D. V =

a3 3 . 4

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 41. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị (C ) : y = x 4 + 2 x 2 − 3 và parabol ( P) : y = x 2 + 9 . Câu 42. Cho hình chóp S . ABC có hai mặt ABC và SAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

A. V =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

N

H Ơ

A. V =

N

AB = AC = 2a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

BỒ

--------------- Hết ---------------

Mã đề 012

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 013

(Đề có 04 trang)

H Ơ N Y

−2

TR ẦN

C. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 .

D. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 .

10

00

B

Câu 3. Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số y = x3 − 6 x 2 + 1 . A. yCT = −31 . B. yCT = −15 . C. yCT = 1 .

D. yCT = 4 .

2+

3

Câu 4. Hỏi hàm số y = − x3 + 3 x 2 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (0 ; 2) . B. (−2 ; 0) . C. (−1 ; 1) . D. (1; + ∞) .

ẤP

Câu 5. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = −∞ và lim f ( x ) = 1 . Mệnh đề nào sau đây đúng? x→3+

Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận đứng. Đường thẳng x = 3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng x = 3 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng x = 3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x) . 9 Câu 6. Cho hàm số y = . Mệnh đề nào sau đây đúng? 2 − 3x A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 9 . C. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y = −3 . D. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 0 .

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

A. B. C. D.

x→3−

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

H

B. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

G

A. Nếu hàm số đạt cực đại tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 .

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

Hỏi hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. ( −∞ ; 1) . B. ( −2 ; + ∞) . C. (1 ; 4) . D. ( −∞ ; 5) . Câu 2. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (a ; b) chứa điểm x0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U TP .Q

–∞

N

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm) Câu 1. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –∞ 1 4 +∞ y’ − + 0 0 + y 5 +∞

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 7. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 4 − 2 x 2 − 1 trên đoạn [2 ; 4]. A. min y = 7 . B. min y = −1 . C. min y = 2 . [2;4]

[2;4]

[2;4]

D. min y = −2 . [2;4]

x−3 Câu 8. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = đồng biến trên khoảng (1 ; + ∞) . x+m A. m ≥ −3 . B. m > −3 . C. m ≥ −1 . D. m > −1 . −2 x + 1 Câu 9. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = − x + m cắt đồ thị hàm số y = tại x hai điểm phân biệt. A. m < 0 hoặc m > 4 . B. 0 < m < 4 . C. m < −4 hoặc m > 0 . D. −4 < m < 0 .

Mã đề 013

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 10. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số y = x3 − 3 x 2 . Tìm tất

y

2

cả các giá trị của tham số m để phương trình x − 3 x = m có duy nhất một nghiệm. A. m < −4 hoặc m > 0 . B. m = −4 hoặc m = 0 . C. m > 0 . D. m < −4 .

O

x

2 3

N

−1

H Ơ Y

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Mệnh đề nào sau đây sai? A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 0) bằng 1. B. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (0 ; +∞) bằng 5. C. Hàm số y = f ( x) có giá trị lớn nhất bằng 5 và giá trị nhỏ nhất bằng 1. D. Hàm số y = f ( x) không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất.

B. D = [ 2 ; + ∞ ) .

10

A. D = ℝ .

00

B

Câu 12.Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 + (m − 3) x 2 + m 2 x − 4 đạt cực đại tại x = 1 . A. m = −3 hoặc m = 1 . B. m = −1 hoặc m = 3 . C. m = 1 . D. m = −3 . Câu 13. Tìm tập xác định D của hàm số y = log 5 x − 2 . D. D = ( 0 ; + ∞ ) .

C. x < 10 .

D. x < 9 .

2+

3

Câu 14. Giải bất phương trình log 2 ( x − 1) < 3 . A. 1 < x < 10 . B. 1 < x < 9 .

C. D = ( 2 ; + ∞ ) .

ẤP

3 3 a 2 . a4

(với a > 0 ). Hãy rút gọn biểu thức P và đưa về dạng lũy thừa với

A

a2

H

Ó

số mũ hữu tỉ. 29 =a6

C

Câu 15. Cho biểu thức P =

5 = a6

11

B. P

1

D. P = a 4 .

D. log a

1 = 2. a

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

.

Í-

. C. P = a 4 . 1 Câu 16. Cho a > 0, a ≠ 1 . Tính log a . a 1 1 1 1 1 A. log a B. log a C. log a =− . = . = −2 . 2 a a 2 a Câu 17. Cho a > 0, a ≠ 1, b > 0, c > 0 . Đẳng thức nào sau đây đúng?  b  log a b b A. log a   = log a b + log a c . B. log a   = . c  c  log a c A. P

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q ẠO Đ

–∞

U

Câu 11. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –∞ –4 2 +∞ y’ – 0 + 0 – y +∞ 5 1

N

−4

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

3

C. log a ( bc ) = log a b + log a c .

D. log a ( bc ) = log a b − log a c .

a Câu 18. Cho log a b = 3 . Tính log ab   . b a a a 1 A. log ab   = −2 . B. log ab   = 2 . C. log ab   = . b b b 2 Câu 19. Cho log a π > 0 và log a b > 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? B. a > 1 và 0 < b < 1. C. 0 < a < 1 và b > 1. A. a > 1 và b > 1. Mã đề 013

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

1 a D. log ab   = − . 2 b

D. 0 < a < 1 và 0 <b< 1.

Trang 2/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

32 x+1 2.32 x+1 . D. y / = . ln 3 ln 3 Câu 22. Một sinh viên muốn có đủ 8.000.000 đồng sau 8 tháng để mua máy tính bằng cách mỗi tháng gởi vào ngân hàng cùng một số tiền là m đồng. Tìm m , biết rằng lãi suất ngân hàng là 0,5%/tháng, tính theo thể thức lãi kép và lãi suất không thay đổi trong thời gian sinh viên đó gởi tiền (giá trị gần đúng của m làm tròn đến hàng nghìn). A. m ≈ 978.000 . B. m ≈ 983.000 . C. m ≈ 988.000 . D. m ≈ 995.000 . A. y / = 32 x+1.ln 3 .

B. y / = 2.32 x+1.ln 3 .

G

x−1

TR ẦN

H

1 Câu 25. Giải bất phương trình   ≥ 9 .  3 A. x ≥ 3 . B. x ≤ 3 . C. x ≥ −1 . Câu 26. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 2 x < log 4 ( x + 3) + 1 . B. S = ( −6; 2) . C. S = (0;6) . A. S = ( −2;6) .

D. x1 + x2 = −20173 .

D. x ≤ −1 . D. S = (0; 2) .

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Câu 27. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 9 x − 2(m − 1)3x + 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt. −1 A. m < 0 hoặc m > 4 . B. C. 1 < m < 4 . D. m > 4 . < m < 0. 2 Câu 28. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh? B. 12. C. 16. D. 20. A. 8. Câu 29. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 3a . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD .

3a3 a3 A. V = 3a . C. V = . D. V = . B. V = a . 2 2 Câu 30. Cho khối chóp ngũ giác đều có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy. Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối chóp đã cho. V V 3V 3V A. d = . B. d = . C. d = . D. d = . 15S 5S S 5S Câu 31. Cho hình lập phương ABCD. A/ B / C / D / cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác A/ BC . Tính thể tích V của khối tứ diện GC / DD / . 3

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

3

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. x1 + x2 = −32017 .

B. x1 + x2 = −2016 .

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A. x1 + x2 = 2016 .

Đ

ẠO

Câu 23. Tính x theo a , biết 43 x−a = 8 . 1 + 2a 3 + 2a 2 + 3a 1+ a . B. x = . C. x = . D. x = . A. x = 3 6 6 9 Câu 24. Biết rằng phương trình log 3 ( x 2 − 2016 x) = 2017 có 2 nghiệm x1, x2 . Tính tổng x1 + x2 .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

C. y / =

N

Câu 20. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln(2 x) tại điểm A(1;ln 2) là: 1 1 1 1 A. y = x − 1 + ln 2 . B. y = x − 1 − ln 2 . C. y = x − + ln 2 . D. y = x − − ln 2 . 2 2 2 2 / 2 x +1 . Câu 21. Tính đạo hàm y của hàm số y = 3

Ỡ N

a3 a3 a3 a3 . B. V = . C. V = . D. V = . 6 9 12 18 / / / / Câu 32. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A B C có AA = a 2 và đáy là tam giác vuông cân ABC với AB = AC = a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

BỒ

ID Ư

A. V =

a3 2 a3 2 a3 2 . B. V = . C. V = . D. V = a3 2 . 2 3 6 Câu 33. Cho tứ diện đều ABCD . M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC , AD . Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD ? A. mặt phẳng ( MCD ) . B. mặt phẳng ( NBD ) . C. mặt phẳng ( PBC ) . D. mặt phẳng ( MNP) .

A. V =

Mã đề 013

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 34. Tính thể tích V của một tam cấp có 5 bậc, các kích thước mỗi bậc là 20 cm , 30 cm , 12 0 cm (xem hình minh họa). A. V = 360.000 cm3 .

H Ơ

C. V = 1.440.000 cm3 .

N

30 cm 20 cm

B. V = 1.080.000 cm3 .

N

D. V = 1.512.000 cm3 .

ẠO

Câu 35. Cho hình lăng trụ ABC. A/ B / C / có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 600 . Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác

G

2a3 3 a3 3 . B. V = . C. V = 2a3 3 . D. V = a3 3 . 3 3 Câu 36. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r = 4 và chiều cao bằng h = 6 . A. V = 24π . B. V = 32π . C. V = 48π . D. V = 96π . Câu 37. Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó.

Ư N

TR ẦN

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A. V =

ẤP

2+

3

10

00

B

A. S xq = 2π .r.h . B. S xq = π .r.h . C. S xq = 2π .r.l . D. S xq = π .r.l . Câu 38. Một hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng hai lần diện tích r xung quanh của nó. Tính tỉ số . h r r r r 1 A. = 3 . B. = 2 . C. = 1 . D. = . h h h h 2 Câu 39. Trong tất cả các khối trụ có cùng diện tích toàn phần Stp = 8π , hãy tìm bán kính đáy r của khối

-L

Í-

H

Ó

A

C

trụ có thể tích lớn nhất. 2 3 3 2 6 6 A. r = . B. r = . C. r = . D. r = . 3 2 3 4 Câu 40. Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 16 cm , chiều cao bằng 30 cm một quả cầu sắt có bán kính 10 cm rồi đổ nước đầy thùng. Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gần đúng của V làm tròn đến hàng đơn vị). B. V ≈ 11561 cm3 .

C. V ≈ 19939 cm3 .

TO

ÁN

A. V ≈ 6995 cm3 .

D. V ≈ 23080 cm3 .

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

--------------- Hết ---------------

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 41. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị (C ) : y = x 4 + 2 x 2 − 3 và parabol ( P) : y = x 2 + 9 . Câu 42. Cho hình chóp S . ABC có hai mặt ABC và SAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

ABC . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

120 cm

Mã đề 013

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 014

N

(Đề có 04 trang)

N

(với a > 0 ). Hãy rút gọn biểu thức P và đưa về dạng lũy thừa với số

Y

a2

Câu 2. Cho a > 0, a ≠ 1 . Tính log a

1

. 1

3

a 1

17

C. P = a 4 .

D. P = a 4 .

.

1 1 . C. log a 3 = −3 . a a 3 a Câu 3. Cho a > 0, a ≠ 1, b > 0, c > 0 . Đẳng thức nào sau đây đúng?  b  log a b b A. log a   = log a b − log a c . B. log a   = . c  c  log a c = 3.

B. log a

3

=

G

1

3

D. log a

1 3

a

=−

1 . 3

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A. log a

C. log a ( bc ) = log a b − log a c .

D. log a ( bc ) = log a b.log a c . x−1

D. x ≤ −1 .

a D. log ab   = −2 . b

C

ẤP

2+

3

10

00

B

1 Câu 4. Giải bất phương trình   ≤ 9 .  3 A. x ≥ 3 . B. x ≤ 3 . C. x ≥ −1 . a Câu 5. Cho log a b = −3 . Tính log ab   . b 1 a 1 a a A. log ab   = . B. log ab   = − . C. log ab   = 2 . 2 b 2 b b Câu 6. Tìm tập xác định D của hàm số y = log 2 x − 3 . B. D = [ 3 ; + ∞ ) .

Ó

A

A. D = ( 3 ; + ∞ ) .

C. D = ( 0 ; + ∞ ) .

D. D = ℝ .

H

Câu 7. Tính đạo hàm y / của hàm số y = 23 x −1 .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

3.23 x−1 23 x−1 . B. y / = . C. y / = 3.23 x −1.ln 2 . D. y / = 23 x −1.ln 2 . ln 2 ln 2 Câu 8. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln(2 x) tại điểm A(2; 2 ln 2) là: 1 1 1 1 1 1 A. y = x − 1 + 2 ln 2 . B. y = x − 1 − 2 ln 2 . C. y = x − + 2 ln 2 . D. y = x − − 2 ln 2 . 2 2 4 2 4 2 2 x−a Câu 9. Tính x theo a , biết 8 = 4. 3 + 2a 1 + 3a 2 + 3a 1+ a . B. x = . C. x = . D. x = . A. x = 2 4 6 6 Câu 10. Một sinh viên muốn có đủ 10.000.000 đồng sau 10 tháng để mua máy tính bằng cách mỗi tháng gởi vào ngân hàng cùng một số tiền là m đồng. Tìm m , biết rằng lãi suất ngân hàng là 0,5%/tháng, tính theo thể thức lãi kép và lãi suất không thay đổi trong thời gian sinh viên đó gởi tiền (giá trị gần đúng của m làm tròn đến hàng nghìn). A. m ≈ 978.000 . B. m ≈ 973.000 . C. m ≈ 995.000 . D. m ≈ 983.000 . A. y / =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. P

ẠO

.

5 = a6

Đ

A. P

29 =a6

TP .Q

mũ hữu tỉ.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Câu 1. Cho biểu thức P =

3 4 a 2 . a3

H Ơ

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm)

Câu 11. Biết rằng phương trình log3 ( x 2 + 2016 x) = 2017 có 2 nghiệm x1, x2 . Tính tổng x1 + x2 . A. x1 + x2 = 2016 .

B. x1 + x2 = −2016 .

Mã đề 014

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

C. x1 + x2 = −32017 .

D. x1 + x2 = −20173 .

Trang 1/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 12. Giải bất phương trình log3 ( x − 1) < 2 . B. 1 < x < 9 . C. x < 10 . A. 1 < x < 10 . Câu 13. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 2 x < log 4 (3 − x) + 1 . B. S = (0;6) . C. S = (0;3) . A. S = ( −6; 2) . Câu 14. Cho log a π > 0 và log a b < 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. a > 1 và b > 1. B. a > 1 và 0 < b < 1. C. 0 < a < 1 và b > 1. Câu 15. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x −4 –∞ 2 +∞ y’ − − 0 + 0 y +∞ 3

D. S = (0; 2) .

−∞

ẠO

Hỏi hàm số y = f ( x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. ( −4 ; 2) . B. (2 ; + ∞) . C. ( −1 ; 3) . D. ( −∞ ; − 1) .

B

A. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 .

00

B. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

10

C. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

2+

3

D. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 .

C

ẤP

Câu 19. Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số y = x3 − 6 x 2 + 1 . A. yCĐ = −31. B. yCĐ = −15. C. yCĐ = 0.

D. yCĐ = 1.

Ó

A

Câu 20. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = − x + m cắt đồ thị hàm số y =

2x +1 t ại x

H

hai điểm phân biệt. A. m < 0 hoặc m > 4 .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

B. 0 < m < 4 . C. m < −4 hoặc m > 0 . D. −4 < m < 0 . Câu 21. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 9 x − 2(m + 1)3x − 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt. 1 A. m < −4 hoặc m > 0 . B. 0 < m < . C. −1 < m < 0 . D. m > 0 . 2 Câu 22. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –∞ –3 5 +∞ y’ − + 0 0 + y 6 +∞

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

Câu 16. Hỏi hàm số y = x3 − 3x 2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (0 ; 2) . B. ( −1 ; 1) . C. (−2 ; 0) . D. (1; + ∞) . x+2 Câu 17. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = nghịch biến trên khoảng ( −∞ ; 1) . x−m B. m > 1 . C. m ≥ −2 . D. m > −2 . A. m ≥ 1 . Câu 18. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (a ; b) chứa điểm x0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

N

H Ơ

D. 0 < a < 1 và 0 <b< 1.

TP .Q

−1

D. x < 9 .

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

–∞ −4 Mệnh đề nào sau đây sai? A. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [–3 ; 5] bằng 6 và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [–3 ; 5] bằng –4. B. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 0) bằng 6. C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 9) bằng –4. D. Hàm số y = f ( x) không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất. Mã đề 014

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 23. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 4 − 2 x 2 − 5 trên đoạn [2 ; 4]. A. min y = −6 . B. min y = −5 . C. min y = 2 .

D. min y = 3 .

[2;4]

3

[2;4]

2

2

H Ơ

Câu 24. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x + (m − 3) x + m x − 4 đạt cực tiểu tại x =1. A. m = 1 . B. m = −3 . C. m = −1 hoặc m = 3 . D. m = −3 hoặc m = 1 . Câu 25. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = +∞ và lim f ( x) = 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng? x → 2−

x → 2+

Y U TP .Q ẠO Đ

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận đứng. Đường thẳng x = 2 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng x = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f ( x) . 8 Câu 26. Cho hàm số y = . Mệnh đề nào sau đây đúng? 3 − 2x A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. B. Đường thẳng y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho. 8 C. Đường thẳng y = là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho. 3 D. Đường thẳng y = −4 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho. Câu 27. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số

N

A. B. C. D.

TR ẦN

y

y = − x3 + 3x 2 − 2 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để

2

B

10

00

phương trình − x3 + 3 x 2 − 2 = m có đúng hai nghiệm. A. m = −2 . B. m = 2 . C. m = ±2 . D. −2 < m < 2 .

O

2

x

ẤP

2+

3

−2

C

Câu 28. Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó. A. S xq = 2π .r.l .

Ó

A

B. S xq = π .r.l .

C. S xq = 2π .r.h .

D. S xq = π .r.h .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Câu 29. Một hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng ba lần diện tích r xung quanh của nó. Tính tỉ số . h r r 1 r 1 r A. = 4 . B. = . C. = . D. = 2 . h h 4 h 2 h Câu 30. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r = 6 và chiều cao bằng h = 4 . A. V = 144π . B. V = 96π . C. V = 48π . D. V = 32π . Câu 31. Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 16 cm , chiều cao bằng 30 cm một quả cầu sắt có bán kính 12 cm rồi đổ nước đầy thùng. Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gần đúng của V làm tròn đến hàng đơn vị). A. V ≈ 22317 cm3 . B. V ≈ 16889 cm3 . C. V ≈ 6233 cm3 . D. V ≈ 2413 cm3 . Câu 32. Trong tất cả các khối trụ có cùng diện tích toàn phần Stp = 12π , hãy tìm bán kính đáy r của

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

[2;4]

N

[2;4]

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

khối trụ có thể tích lớn nhất. 2 . C. r = 2 . 2 Câu 33. Mỗi đỉnh của hình bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh? A. 6 B. 5 C. 4

A. r = 2 .

B. r =

Mã đề 014

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

D. r =

1 . 2

D. 3

Trang 3/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

H Ơ

Câu 34. Cho khối chóp lục giác đều có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy. Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối chóp đã cho. 3V V V V . B. d = . C. d = . D. d = . A. d = S 2S 6S 18S Câu 35. Cho tứ diện đều ABCD . M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh BC , CD, DB . Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD ? A. mặt phẳng ( AMN ) . B. mặt phẳng ( ABN ) . C. mặt phẳng ( ACP ) . D. mặt phẳng ( ADM ) . Câu 36. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 9a . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD .

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Y

9a 3 3a3 . B. V = . C. V = 9a 3 . D. V = 3a 3 . 2 2 Câu 37. Cho hình lăng trụ đứng ABC . A/ B / C / có AA/ = a 6 và đáy là tam giác vuông cân ABC với

ẠO

AB = AC = a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC . A/ B / C / .

a3 6 a3 6 a3 6 . C. V = . D. V = . 6 3 2 Câu 38. Cho hình lập phương ABCD. A/ B / C / D / cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác A/ CD . Tính thể tích V của khối tứ diện GBB / C / .

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

B. V =

H

a3 a3 a3 a3 . B. V = . C. V = . D. V = . 18 12 9 6 / / / Câu 39. Cho hình lăng trụ ABC. A B C có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 300 . Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác

TR ẦN

A. V =

C. V =

2a3 3 . 3

D. V = 2a 3 3 .

ẤP

2+

3

10

2a3 3 2a3 3 . B. V = . 12 9 Câu 40. Tính thể tích V của một tam cấp có 5 bậc, các kích thước mỗi bậc là 20 cm , 40 cm , 12 0 cm (xem hình minh họa). A. V =

00

B

ABC . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC . A/ B / C / .

A

40 cm 20 cm

H

C. V = 480.000 cm3 .

Ó

B. V = 2.016.000 cm3 .

C

A. V = 1.440.000 cm3 .

-L

Í-

D. V = 1.920.000 cm3 .

TO

ÁN

120 cm

G

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

A. V = a3 6 .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

A. V =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 41. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị (C ) : y = x 4 + 2 x 2 − 3 và parabol ( P) : y = x 2 + 9 . Câu 42. Cho hình chóp S . ABC có hai mặt ABC và SAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC . --------------- Hết ---------------

Mã đề 014

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 015

(Đề có 04 trang)

H Ơ

N

(với a > 0 ). Hãy rút gọn biểu thức P và đưa về dạng lũy thừa với số

Y

a2

= 35 .

a

log5 3

C. P

D. P

. log5

1

3

B. a

a

=

log5

a

3

=

1 5

3

.

C. log a ( bc ) = log a b.log a c .

D. log a ( bc ) = log a b − log a c .

Câu 4. Tìm tập xác định D của hàm số y = log 5 3 − x .

B

D. D = ( −∞ ; 3) .

10

Câu 5. Tính đạo hàm y / của hàm số y = 3−2 x+1 .

C. D = ( −∞ ; 3] .

00

B. D = ( 0 ; + ∞ ) .

A. D = ℝ .

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

a

Đ

a = 53. . C. a D. a 5 3 Câu 3. Cho a > 0, a ≠ 1, b > 0, c > 0 . Đẳng thức nào sau đây đúng?  b  log a b b A. log a   = . B. log a   = log a b − log a c . c  c  log a c

A. a

21 =a4 .

−2.3−2 x +1 . B. y / = 3−2 x +1.ln 3 . C. y / = −2.3−2 x +1.ln 3 . D. y / = −2.3−2 x +1 . ln 3 Câu 6. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln(2 x) tại điểm A(3;ln 6) là: 1 1 1 1 1 1 A. y = x − − ln 6 . B. y = x − + ln 6 . C. y = x − 1 − ln 6 . D. y = x − 1 + ln 6 . 6 2 6 2 3 3 3x−a Câu 7. Tính x theo a , biết 9 = 27 . 2 + 3a 3 + 2a 1 + 2a 1+ a A. x = . B. x = . C. x = . D. x = . 9 6 6 3 Câu 8. Biết rằng phương trình log3 ( x 2 − 2016 x) = 2017 có 2 nghiệm x1, x2 . Tính tích x1.x2 .

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

A. y / =

A. x1.x2 = 32017 .

B. x1.x2 = 20173 .

C. x1.x2 = −32017 .

D. x1.x2 = −20173 .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu 9. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log3 x < log9 ( x + 4) + 1 . A. S = ( −3 ; 12) . B. S = ( −12 ; 3) . C. S = (0 ; 3) . D. S = (0 ; 12) . Câu 10. Giải bất phương trình log 2 ( x − 1) ≤ 3 . A. 1 < x ≤ 9 . B. x ≤ 9 . C. 1 < x ≤ 10 . D. x ≤ 10 . x x Câu 11. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 − 2(m − 1)2 + 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt. −1 A. m < 0 hoặc m > 4 . B. 1 < m < 4 . C. D. m > 4 . < m < 0. 2 Câu 12. Một sinh viên muốn có đủ 12.000.000 đồng sau 12 tháng để mua máy tính bằng cách mỗi tháng gởi vào ngân hàng cùng một số tiền là m đồng. Tìm m , biết rằng lãi suất ngân hàng là 0,5%/tháng, tính theo thể thức lãi kép và lãi suất không thay đổi trong thời gian sinh viên đó gởi tiền (giá trị gần đúng của m làm tròn đến hàng nghìn). A. m ≈ 978.000 . B. m ≈ 973.000 . C. m ≈ 968.000 . D. m ≈ 995.000 .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

3

log5 3

5 = a4 .

TP .Q

B. P

Câu 2. Cho a > 0, a ≠ 1 . Tính a log5

11 =a6 .

ẠO

A. P

35 =a6 .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

mũ hữu tỉ.

U

Câu 1. Cho biểu thức P =

5 3 a 2 . a4

N

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm)

Mã đề 015

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

x −1

1 Câu 13. Giải bất phương trình   > 9 .  3 A. x > −1 . B. x > 3 . Câu 14. Cho log a b = 3 . Tính log a ( ab ) .

C. x < −1 .

D. x < 3 .

b

b

1 . 2

D. log a ( ab ) = − b

Y

U TP .Q ẠO

−1

D. 0 < a < 1 và 0 <b< 1.

Đ

–∞

N

Câu 15. Cho log a π < 0 và log a b > 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. a > 1 và b > 1. B. a > 1 và 0 < b < 1. C. 0 < a < 1 và b > 1. Câu 16. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x −2 –∞ 3 +∞ y’ − + 0 0 + y 4 +∞

1 . 2

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Hỏi hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. ( −2 ; 3) . B. (3 ; + ∞) . C. ( −∞ ; 4) .

D. ( −1 ; + ∞) .

TR ẦN

H

Câu 17. Hỏi hàm số y = − x3 + 6 x 2 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (2 ; 6) . B. (0 ; 4) . C. (4 ; 8) . D. ( − ∞ ; 1) . Câu 18. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (a ; b) chứa điểm x0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

00

B

A. Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) ≠ 0 .

10

B. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) ≠ 0 thì hàm số đạt cực trị tại x0 .

3

C. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 .

ẤP

2+

D. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

C

Câu 19. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = − x + m cắt đồ thị hàm số y = D. 1 < m < 5 .

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

tại hai điểm phân biệt. A. m < −5 hoặc m > −1 . B. −5 < m < −1 . C. m < 1 hoặc m > 5 . Câu 20. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –3 4 +∞ –∞ y’ − − 0 + 0 y +∞ 9

−3 x + 1 x

TO

−1

–∞

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số y = f ( x) có giá trị lớn nhất bằng 9. B. Hàm số y = f ( x) không có giá trị nhỏ nhất. C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 0) bằng −1. D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [–3 ; 4] bằng –1.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

b

C. log a ( ab ) =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. log a ( ab ) = 2 .

H Ơ

A. log a ( ab ) = −2 .

N

b

Câu 21. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = −∞ và lim f ( x) = 3 . Mệnh đề nào sau đây đúng? x→+∞

A. B. C. D.

x→−∞

Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận ngang. Đường thẳng y = 3 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng y = 3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng y = 3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x) .

Mã đề 015

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Câu 22. Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số y = x3 − 3 x 2 + 1 . A. yCT = −3 . B. yCT = 0 . C. yCT = 1 .

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com D. yCT = 2 .

3

Đ

D. m ax y = −7 . [2;4]

Câu 27. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số y = x − 3 x . Tìm tất 2

y

H

3

O

2 3

−1

x

00

B

TR ẦN

cả các giá trị của tham số m để phương trình x − 3 x = m có 3 nghiệm phân biệt. A. m < −4 hoặc m > 0 . B. −4 < m < 0 . C. m < 0 . D. m > −4 .

2+

3

10

−4

ẤP

Câu 28. Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

A. S xq = π .r.h . B. S xq = 2π .r.h . C. S xq = π .r.l . D. S xq = 2π .r.l . Câu 29. Một hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng hai lần diện tích h xung quanh của nó. Tính tỉ số . r h h h 1 h 1 A. = 1 . B. = 2 . C. = . D. = . r r r 2 r 3 Câu 30. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r = 8 và chiều cao bằng h = 6 . A. V = 96π . B. V = 128π . C. V = 288π . D. V = 384π . Câu 31. Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 15 cm , chiều cao bằng 30 cm một quả cầu sắt có bán kính 10 cm rồi đổ nước đầy thùng. Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gần đúng của V làm tròn đến hàng đơn vị). A. V ≈ 17017 cm3 . B. V ≈ 8639 cm3 . C. V ≈ 20159 cm3 . D. V ≈ 6021 cm3 . Câu 32. Trong tất cả các khối trụ có cùng diện tích toàn phần Stp = 16π , hãy tìm bán kính đáy r của

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

[2;4] 2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

[2;4]

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

[2;4]

G

Câu 26. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = − x 4 + 2 x 2 + 1 trên đoạn [2 ; 4]. A. m ax y = 4 . B. m ax y = 2 . C. m ax y = −1 .

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 23. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 − (m + 3) x 2 + m 2 x + 2 đạt cực đại tại x =1. A. m = −3 hoặc m = 1 . B. m = −1 hoặc m = 3 . C. m = −1 . D. m = 3 . x−2 Câu 24. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = đồng biến trên khoảng (1 ; + ∞) . x−m A. m ≤ 1 . B. m < 1 . C. m ≤ 2 . D. m < 2 . x−2 Câu 25. Cho đồ thị (C ) : y = 2 . Mệnh đề nào sau đây đúng? x −4 A. Đồ thị (C) không có tiệm cận đứng. B. Đồ thị (C) không có tiệm cận ngang. C. Đồ thị (C) có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang. D. Đồ thị (C) có hai tiệm cận đứng.

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

khối trụ có thể tích lớn nhất. 4 3 2 6 A. r = . B. r = . 3 3 Câu 33. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh? A. 20. B. 16. Mã đề 015

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

C. r = C. 12.

2 2 . 3

D. r =

6 . 4

D. 8.

Trang 3/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

H Ơ

A. V = 6a 3 . B. V = 3a 3 . C. V = 2a 3 . D. V = a 3 . Câu 36. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A/ B / C / có AA/ = a 2 và đáy là tam giác vuông cân ABC với AB = AC = 2a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

N

Câu 34. Cho tứ diện đều ABCD . M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC , AD . Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD ? A. mặt phẳng ( NBD ) . B. mặt phẳng ( MNP) . C. mặt phẳng ( MCD ) . D. mặt phẳng ( PBC ) . Câu 35. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 6a . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD .

4a3 2 2a3 2 . B. V = . C. V = 4a3 2 . D. V = 2a 3 2 . 3 3 Câu 37. Cho hình lập phương ABCD. A/ B / C / D / cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác B / CD . Tính thể tích V của khối tứ diện GAA/ D / .

G Ư N

A. V = 450.000 cm3 .

30 cm 20 cm

TR ẦN

B. V = 1.890.000 cm3 . C. V = 1.800.000 cm3 .

150 cm

3

10

00

B

D. V = 1.350.000 cm3 .

H

Ó

A

C

ẤP

2+

Câu 39. Cho khối chóp bát giác đều có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy. Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối chóp đã cho. 3V 3V V V A. d = . B. d = . C. d = . D. d = . S 8S 8S 24 S Câu 40. Cho hình lăng trụ ABC. A/ B / C / có đáy là tam giác đều cạnh a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 600 . Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác ABC .

-L

a3 3 . 12

B. V =

ÁN

A. V =

Í-

Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

a3 3 . 6

C. V =

a3 3 . 4

D. V =

a3 3 . 2

TO

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

--------------- Hết ---------------

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 41. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị (C ) : y = x 4 + 2 x 2 − 3 và parabol ( P) : y = x 2 + 9 . Câu 42. Cho hình chóp S . ABC có hai mặt ABC và SAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

D. V =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

a3 . 12

ẠO

a3 . 18

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

C. V =

Đ

a3 a3 . B. V = . 9 6 Câu 38. Tính thể tích V của một tam cấp có 5 bậc, các kích thước mỗi bậc là 20 cm , 30 cm , 150 cm (xem hình minh họa). A. V =

TP .Q

U

Y

A. V =

Mã đề 015

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 016

(Đề có 04 trang)

Y U

B. P

C. P

D. P

Đ

x −1

A. a

log 3 5 a

= 35 .

B. a

a

log 3 5 a

G Ư N

D. x > 3 .

H

Câu 4. Cho a > 0, a ≠ 1 . Tính a

C. x > −1 .

.

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

1 Câu 3. Giải bất phương trình   < 9 .  3 A. x < −1 . B. x < 3 . log3 5

35 =a6 .

= 53 .

C. a

log3

a

5

=35.

D. a

log 3 5 a

=

1 3

5

.

3

D. log a ( bc ) = log a b + log a c .

2+

C. log a ( bc ) = log a b − log a c . Câu 6. Cho log a b = −3 . Tính log a ( ab ) .

10

00

B

Câu 5. Cho a > 0, a ≠ 1, b > 0, c > 0 . Đẳng thức nào sau đây đúng?  b  log a b b A. log a   = . B. log a   = log a b + log a c .  c  log a c c

ẤP

b

B. log a ( ab ) = 2 .

C. log a ( ab ) =

C

A. log a ( ab ) = −2 .

A

b

b

b

1 . 2

H

Ó

Câu 7. Cho log a π < 0 và log a b < 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. a > 1 và b > 1. B. a > 1 và 0 < b < 1. C. 0 < a < 1 và b > 1. /

-L

Í-

Câu 8. Tính đạo hàm y của hàm số y = 2

ÁN

A. y / = −3.2−3 x +1.ln 2 .

−3 x +1

B. y / = −3.2−3 x+1 .

D. log a ( ab ) = − b

1 . 2

D. 0 < a < 1 và 0 <b< 1.

. C. y / = 2−3 x +1.ln 2 .

D. y / =

−3.2−3 x+1 . ln 2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 9. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln(2 x) tại điểm A(4;3ln 2) là: 1 1 1 1 1 1 A. y = x − 1 − 3ln 2 . B. y = x − 1 + 3ln 2 . C. y = x − − 3ln 2 . D. y = x − + 3ln 2 . 4 4 8 2 8 2 2 x−a Câu 10. Tính x theo a , biết 27 =9. 2 + 3a 1 + 3a 3 + 2a 1+ a A. x = . B. x = . C. x = . D. x = . 6 6 4 2 Câu 11. Biết rằng phương trình log 3 ( x 2 + 2016 x) = 2017 có 2 nghiệm x1, x2 . Tính tích x1.x2 .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

.

11 =a6 .

ẠO

A. P

21 =a4 .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

(với a > 0 ). Hãy rút gọn biểu thức P và đưa về dạng lũy thừa với số

a2

mũ hữu tỉ. 5 = a4

H Ơ

D. D = ( 0; +∞ ) .

TP .Q

Câu 2. Cho biểu thức P =

5 4 a 2 . a3

C. D = ( −∞ ; 5] .

N

B. D = ( −∞ ; 5 ) .

A. D = ℝ .

N

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm) Câu 1. Tìm tập xác định D của hàm số y = log 3 5 − x .

A. x1.x2 = 20173 . B. x1.x2 = 32017 . C. x1.x2 = −20173 . D. x1.x2 = −32017 . Câu 12. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 x − 2(m + 1)2 x − 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt. 1 A. m < −4 hoặc m > 0 . B. m > 0 . C. −1 < m < 0 . D. 0 < m < . 2 Mã đề 016 Trang 1/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Hỏi hàm số y = f ( x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (−2 ; 4) . B. (−∞ ; 1) . C. (−2 ; + ∞) . D. (−∞ ; − 2) .

00

B

TR ẦN

H

Câu 17. Hỏi hàm số y = x3 − 6 x 2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (0 ; 4) . B. (4 ; 8) . C. (−2 ; 2) . D. (2; + ∞) . Câu 18. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –∞ –3 1 +∞ y’ − + 0 0 + y 4 +∞

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

–∞ −2 Mệnh đề nào sau đây sai? A. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [–3 ; 1] bằng 4. B. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 0) bằng 4. C. Hàm số y = f ( x) có giá trị nhỏ nhất bằng −2. D. Hàm số y = f ( x) không có giá trị lớn nhất. x+3 Câu 19. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = nghịch biến trên khoảng (−∞ ; − 1) . x−m A. m ≥ −3 . B. m > −3 . C. m ≥ −1 . D. m > −1 . Câu 20. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (a ; b) chứa điểm x0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

ÁN

A. Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) ≠ 0 .

TO

B. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 .

G

C. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

−∞

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

1

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 13. Giải bất phương trình log3 ( x − 1) ≤ 2 . B. 1 < x ≤ 9 . C. x ≤ 10 . D. x ≤ 9 . A. 1 < x ≤ 10 . Câu 14. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log3 x < log9 (4 − x) + 1 . B. S = (0 ; 3) . C. S = (0 ; 4) . D. S = (0 ; 12) . A. S = (−12 ; 3) . Câu 15. Một sinh viên muốn có đủ 14.000.000 đồng sau 10 tháng để mua máy tính bằng cách mỗi tháng gởi vào ngân hàng cùng một số tiền là m đồng. Tìm m , biết rằng lãi suất ngân hàng là 0,5%/tháng, tính theo thể thức lãi kép và lãi suất không thay đổi trong thời gian sinh viên đó gởi tiền (giá trị gần đúng của m làm tròn đến hàng nghìn). A. m ≈ 1.393.000 . B. m ≈ 1.376.000 . C. m ≈ 1.369.000 . D. m ≈ 1.362.000 . Câu 16. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x −2 –∞ 4 +∞ y’ − − 0 + 0 y 7 +∞

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

D. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

Câu 21. Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số y = x3 − 3 x 2 + 1 . A. yCĐ = 2. B. yCĐ = 1. C. yCĐ = 0.

D. yCĐ = −3.

Câu 22. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = 2 và lim f ( x) = +∞ . Mệnh đề nào sau đây đúng? x→+∞

A. B. C. D.

x→−∞

Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng y = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng y = 2 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận ngang.

Mã đề 016

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 23. Cho đồ thị (C ) : y =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

x+3

. Mệnh đề nào sau đây đúng? x2 − 9 A. Đồ thị (C) có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang. B. Đồ thị (C) có hai tiệm cận đứng. C. Đồ thị (C) không có tiệm cận đứng. D. Đồ thị (C) không có tiệm cận ngang.

3

H Ơ

D. m ax y = −3 .

[2;4]

[2;4]

2

2

N

[2;4]

[2;4]

N

Câu 24. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = − x 4 + 2 x 2 + 5 trên đoạn [2 ; 4]. B. m ax y = 5 . C. m ax y = 4 . A. m ax y = 6 .

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

A. S xq = π .r.l . B. S xq = 2π .r.l . C. S xq = π .r.h . D. S xq = 2π .r.h . Câu 29. Một hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng ba lần diện tích h xung quanh của nó. Tính tỉ số . r h h 1 h 1 h A. = 4 . B. = . C. = . D. = 2 . r r 4 r 2 r Câu 30. Trong tất cả các khối trụ có cùng diện tích toàn phần Stp = 24π , hãy tìm bán kính đáy r của khối trụ có thể tích lớn nhất.

ÁN

2 1 . C. r = . D. r = 2 . 4 2 Câu 31. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r = 6 và chiều cao bằng h = 8 . A. V = 384π . B. V = 288π . C. V = 128π . D. V = 96π . Câu 32. Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 15 cm , chiều cao bằng 30 cm một quả cầu sắt có bán kính 12 cm rồi đổ nước đầy thùng. Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gần đúng của V làm tròn đến hàng đơn vị). B. r =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

A. r = 2 2 .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

2+

3

Câu 28. Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Câu 25. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x − (m + 3) x + m x + 2 đạt cực tiểu tại x =1. A. m = −1 . B. m = 3 . C. m = −1 hoặc m = 3 . D. m = −3 hoặc m = 1 . 3x + 1 Câu 26. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = − x + m cắt đồ thị hàm số y = t ại x hai điểm phân biệt. A. m < −5 hoặc m > −1 . B. −5 < m < −1 . C. m < 1 hoặc m > 5 . D. 1 < m < 5 . Câu 27. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số y y = − x3 + 3 x 2 − 2 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để 2 phương trình − x3 + 3 x 2 − 2 = m có duy nhất một nghiệm. A. −2 < m < 2 . B. m < −2 hoặc m > 2 . x O 2 C. m < −2 . D. m > 2 . −2

A. V ≈ 15777 cm3 .

B. V ≈ 13968 cm3 .

C. V ≈ 19396 cm3 .

D. V ≈ 5259 cm3 .

Câu 33. Mỗi đỉnh của hình bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh? A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 34. Cho tứ diện đều ABCD . M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh BC , CD, DB . Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD ? A. mặt phẳng ( AMN ) . B. mặt phẳng ( ABN ) . C. mặt phẳng ( ACP ) . D. mặt phẳng ( ADM ) . Mã đề 016

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 35. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 12a . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD . A. V = 2a 3 . B. V = 4a 3 . C. V = 6a 3 . D. V = 12a 3 . Câu 36. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A/ B / C / có AA/ = a 6 và đáy là tam giác vuông cân ABC với

2a3 6 4a3 6 . B. V = . C. V = 2a3 6 . D. V = 4a 3 6 . 3 3 Câu 37. Cho hình lập phương ABCD. A/ B / C / D / cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác B / AD . Tính thể tích V của khối tứ diện GCC / D / .

a3 a3 a3 a3 . B. V = . C. V = . D. V = . 9 12 6 18 Câu 38. Cho khối chóp lục giác đều có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy. Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối chóp đã cho. V V V 3V A. d = . B. d = . C. d = . D. d = . 18S 6S 2S S Câu 39. Cho hình lăng trụ ABC. A/ B / C / có đáy là tam giác đều cạnh a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 300 . Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác ABC . a3 3 . 8

TR ẦN

a3 3 a3 3 . B. V = . 36 12 Câu 40. Tính thể tích V của một tam cấp có 5 bậc, các kích thước mỗi bậc là 20 cm , 40 cm , 150 cm (xem hình minh họa).

H

Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / . C. V =

D. V =

a3 3 . 4

10

00

B

A. V =

A. V = 2.520.000 cm3 .

40 cm 20 cm

2+

3

B. V = 2.400.000 cm3 .

ẤP

C. V = 1.800.000 cm3 .

150 cm

Í-

H

Ó

A

C

D. V = 600.000 cm3 .

-L

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

--------------- Hết ---------------

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu 41. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị (C ) : y = x 4 + 2 x 2 − 3 và parabol ( P) : y = x 2 + 9 . Câu 42. Cho hình chóp S . ABC có hai mặt ABC và SAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

A. V =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

N

H Ơ

A. V =

N

AB = AC = 2a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

Mã đề 016

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 017

(Đề có 04 trang)

H Ơ

(với a > 0 ). Hãy rút gọn biểu thức P và đưa về dạng lũy thừa với số

N

a2

Y 1 = −2 . a

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 3. Tính đạo hàm y / của hàm số y = 32 x +1 . B. y / = 2.32 x+1.ln 3 .

C. y / =

32 x+1 . ln 3

TR ẦN

A. y / = 32 x+1.ln 3 .

TP .Q

D. log a

1 = 2. a

D. y / =

2.32 x+1 . ln 3

D. x =

2 + 3a . 9

3

10

00

B

Câu 4. Tính x theo a , biết 43 x−a = 8 . 1 + 2a 3 + 2a 1+ a A. x = . B. x = . C. x = . 3 6 6 Câu 5. Cho a > 0, a ≠ 1, b > 0, c > 0 . Đẳng thức nào sau đây đúng?  b  log a b b A. log a   = log a b + log a c . B. log a   = . c  c  log a c

.

2+

C. log a ( bc ) = log a b + log a c .

D. log a ( bc ) = log a b − log a c .

1 a D. log ab   = − . 2 b D. 0 < a < 1 và 0 <b< 1.

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

a Câu 6. Cho log a b = 3 . Tính log ab   . b a a a 1 A. log ab   = −2 . B. log ab   = 2 . C. log ab   = . b b b 2 Câu 7. Cho log a π > 0 và log a b > 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. a > 1 và b > 1. B. a > 1 và 0 < b < 1. C. 0 < a < 1 và b > 1. Câu 8. Tìm tập xác định D của hàm số y = log 5 x − 2 .

ÁN

A. D = ℝ .

B. D = [ 2 ; + ∞ ) .

C. D = ( 2 ; + ∞ ) .

D. D = ( 0 ; + ∞ ) .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 9. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln(2 x) tại điểm A(1;ln 2) là: 1 1 1 1 A. y = x − 1 + ln 2 . B. y = x − 1 − ln 2 . C. y = x − + ln 2 . D. y = x − − ln 2 . 2 2 2 2 2 Câu 10. Biết rằng phương trình log 3 ( x − 2016 x) = 2017 có 2 nghiệm x1, x2 . Tính tổng x1 + x2 .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

C. log a

D. P

ẠO

C. P

Đ

. 1 Câu 2. Cho a > 0, a ≠ 1 . Tính log a . a 1 1 1 1 A. log a =− . = . B. log a 2 a a 2

1 = a4

G

B. P

11 =a4 .

Ư N

.

5 = a6

H

A. P

29 =a6

U

mũ hữu tỉ.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Câu 1. Cho biểu thức P =

3 3 a 2 . a4

N

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm)

A. x1 + x2 = 2016 .

B. x1 + x2 = −2016 .

C. x1 + x2 = −32017 .

D. x1 + x2 = −20173 .

C. x ≥ −1 .

D. x ≤ −1 .

C. x < 10 .

D. x < 9 .

x−1

Câu 11. Giải bất phương trình A. x ≥ 3 . B. Câu 12. Giải bất phương trình A. 1 < x < 10 . B.

1   ≥ 9.  3 x ≤ 3. log 2 ( x − 1) < 3 . 1< x < 9 .

Mã đề 017

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

3

H

Hỏi hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. ( −∞ ; 1) . B. ( −2 ; + ∞) . C. (1 ; 4) . 2

D. ( −∞ ; 5) .

3

10

00

B

TR ẦN

Câu 17. Hỏi hàm số y = − x + 3 x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (0 ; 2) . B. (−2 ; 0) . C. ( −1 ; 1) . D. (1; + ∞) . x−3 Câu 18. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = đồng biến trên khoảng (1 ; + ∞) . x+m A. m ≥ −3 . B. m > −3 . C. m ≥ −1 . D. m > −1 . Câu 19. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (a ; b) chứa điểm x0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

2+

A. Nếu hàm số đạt cực đại tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 .

ẤP

B. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

A

C

C. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 .

Ó

D. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 .

Í-

H

Câu 20. Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số y = x3 − 6 x 2 + 1 . A. yCT = −31 . B. yCT = −15 . C. yCT = 1 .

-L

D. yCT = 4 .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu 21.Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 + (m − 3) x 2 + m 2 x − 4 đạt cực đại tại x = 1 . D. m = −3 . A. m = −3 hoặc m = 1 . B. m = −1 hoặc m = 3 . C. m = 1 . Câu 22. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –∞ –4 2 +∞ y’ – 0 + 0 – y +∞ 5

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

G

−2

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

–∞

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 13. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 9 x − 2(m − 1)3x + 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt. −1 < m < 0. A. m < 0 hoặc m > 4 . B. C. 1 < m < 4 . D. m > 4 . 2 Câu 14. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 2 x < log 4 ( x + 3) + 1 . A. S = (−2;6) . B. S = (−6; 2) . C. S = (0;6) . D. S = (0; 2) . Câu 15. Một sinh viên muốn có đủ 8.000.000 đồng sau 8 tháng để mua máy tính bằng cách mỗi tháng gởi vào ngân hàng cùng một số tiền là m đồng. Tìm m , biết rằng lãi suất ngân hàng là 0,5%/tháng, tính theo thể thức lãi kép và lãi suất không thay đổi trong thời gian sinh viên đó gởi tiền (giá trị gần đúng của m làm tròn đến hàng nghìn). A. m ≈ 978.000 . B. m ≈ 983.000 . C. m ≈ 988.000 . D. m ≈ 995.000 . Câu 16. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –∞ 1 4 +∞ y’ + 0 − 0 + y 5 +∞

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

1

–∞

Mệnh đề nào sau đây sai? A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 0) bằng 1. B. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (0 ; +∞) bằng 5. C. Hàm số y = f ( x) có giá trị lớn nhất bằng 5 và giá trị nhỏ nhất bằng 1. D. Hàm số y = f ( x) không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất.

Mã đề 017

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 23. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = −∞ và lim f ( x ) = 1 . Mệnh đề nào sau đây đúng? x→3−

x→3+

Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận đứng. Đường thẳng x = 3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng x = 3 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng x = 3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x) . 9 Câu 24. Cho hàm số y = . Mệnh đề nào sau đây đúng? 2 − 3x A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 9 . C. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y = −3 . D. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 0 . Câu 25. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 4 − 2 x 2 − 1 trên đoạn [2 ; 4]. A. min y = 7 . B. min y = −1 . C. min y = 2 .

D. min y = −2 . [2;4]

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Câu 26. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = − x + m cắt đồ thị hàm số y =

−2 x + 1 x

TR ẦN

H

Ư N

tại hai điểm phân biệt. C. m < −4 hoặc m > 0 . D. −4 < m < 0 . A. m < 0 hoặc m > 4 . B. 0 < m < 4 . 3 Câu 27. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số y = x − 3x 2 . Tìm tất y

−1

O

2 3

x

10

00

B

cả các giá trị của tham số m để phương trình x3 − 3x 2 = m có duy nhất một nghiệm. A. m < −4 hoặc m > 0 . B. m = −4 hoặc m = 0 . C. m > 0 . D. m < −4 .

ẤP

2+

3

−4

C

Câu 28. Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó. A. S xq = 2π .r.h .

Ó

A

B. S xq = π .r.h .

C. S xq = 2π .r.l .

D. S xq = π .r.l .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Câu 29. Một hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng hai lần diện tích r xung quanh của nó. Tính tỉ số . h r r r r 1 A. = 3 . B. = 2 . C. = 1 . D. = . h h h h 2 Câu 30. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r = 4 và chiều cao bằng h = 6 . A. V = 24π . B. V = 32π . C. V = 48π . D. V = 96π . Câu 31. Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 16 cm , chiều cao bằng 30 cm một quả cầu sắt có bán kính 10 cm rồi đổ nước đầy thùng. Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gần đúng của V làm tròn đến hàng đơn vị).

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

[2;4]

Đ

[2;4]

ẠO

[2;4]

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. B. C. D.

A. V ≈ 6995 cm3 . B. V ≈ 11561 cm3 . C. V ≈ 19939 cm3 . D. V ≈ 23080 cm3 . Câu 32. Trong tất cả các khối trụ có cùng diện tích toàn phần Stp = 8π , hãy tìm bán kính đáy r của khối trụ có thể tích lớn nhất. 2 3 3 A. r = . B. r = . 3 2 Câu 33. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh? A. 8. B. 12. Mã đề 017

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

C. r = C. 16.

2 6 . 3

D. r =

6 . 4

D. 20.

Trang 3/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

3a3 a3 . D. V = . 2 2 / / / / Câu 36. Cho hình lăng trụ đứng ABC . A B C có AA = a 2 và đáy là tam giác vuông cân ABC với AB = AC = a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / . B. V = a3 .

C. V =

Y

N

H Ơ

A. V = 3a3 .

N

Câu 34. Cho tứ diện đều ABCD . M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC , AD . Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD ? C. mặt phẳng ( PBC ) . D. mặt phẳng ( MNP ) . A. mặt phẳng ( MCD ) . B. mặt phẳng ( NBD ) . Câu 35. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 3a . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD .

TP .Q

ẠO

a3 a3 a3 a3 . B. V = . C. V = . D. V = . 6 9 12 18 Câu 38. Cho khối chóp ngũ giác đều có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy. Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối chóp đã cho. V V 3V 3V A. d = . B. d = . C. d = . D. d = . 15S 5S S 5S Câu 39. Cho hình lăng trụ ABC. A/ B / C / có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 600 . Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác D. V = a3 3 .

2+

ẤP

30 cm 20 cm

H

Ó

C. V = 1.440.000 cm3 .

A

B. V = 1.080.000 cm3 .

C

A. V = 360.000 cm3 .

-L

Í-

D. V = 1.512.000 cm3 .

TO

ÁN

120 cm

G

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. V = 2a3 3 .

3

10

2a3 3 a3 3 . B. V = . 3 3 Câu 40. Tính thể tích V của một tam cấp có 5 bậc, các kích thước mỗi bậc là 20 cm , 30 cm , 12 0 cm (xem hình minh họa). A. V =

00

B

ABC . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC . A/ B / C / .

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

A. V =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

a3 2 a3 2 a3 2 . B. V = . C. V = . D. V = a3 2 . 2 3 6 Câu 37. Cho hình lập phương ABCD. A/ B / C / D / cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác A/ BC . Tính thể tích V của khối tứ diện GC / DD / . A. V =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 41. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị (C ) : y = x 4 + 2 x 2 − 3 và parabol ( P) : y = x 2 + 9 . Câu 42. Cho hình chóp S . ABC có hai mặt ABC và SAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC . --------------- Hết ---------------

Mã đề 017

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 018

N

(Đề có 04 trang)

N Y

.

G

B. P

.

C. P

1 = a4 .

TR ẦN

A. P

5 = a6 x−1

D. P

17 =a4

.

C

ẤP

2+

3

10

00

B

1 Câu 4. Giải bất phương trình   ≤ 9 .  3 A. x ≥ 3 . B. x ≤ 3 . C. x ≥ −1 . D. x ≤ −1 . Câu 5. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln(2 x) tại điểm A(2; 2 ln 2) là: 1 1 1 1 1 1 A. y = x − 1 + 2 ln 2 . B. y = x − 1 − 2 ln 2 . C. y = x − + 2 ln 2 . D. y = x − − 2 ln 2 . 2 2 4 2 4 2 1 Câu 6. Cho a > 0, a ≠ 1 . Tính log a 3 . a 1 1 1 1 1 1 A. log a 3 = 3 . B. log a 3 = . C. log a 3 = −3 . D. log a 3 = − . 3 a a 3 a a

Ó

A

Câu 7. Tính đạo hàm y / của hàm số y = 23 x −1 .

H

3.23 x−1 23 x−1 . B. y / = . C. y / = 3.23 x −1.ln 2 . D. y / = 23 x −1.ln 2 . ln 2 ln 2 2 x−a Câu 8. Tính x theo a , biết 8 = 4. 3 + 2a 1 + 3a 2 + 3a 1+ a A. x = . B. x = . C. x = . D. x = . 2 4 6 6 Câu 9. Biết rằng phương trình log 3 ( x 2 + 2016 x) = 2017 có 2 nghiệm x1, x2 . Tính tổng x1 + x2 .

TO

ÁN

-L

Í-

A. y / =

B. x1 + x2 = −2016 .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. x1 + x2 = 2016 .

C. x1 + x2 = −32017 .

Câu 10. Giải bất phương trình log3 ( x − 1) < 2 . A. 1 < x < 10 . B. 1 < x < 9 . C. x < 10 . Câu 11. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 2 x < log 4 (3 − x) + 1 . A. S = ( −6; 2) . B. S = (0;6) . C. S = (0;3) . a Câu 12. Cho log a b = −3 . Tính log ab   . b 1 a 1 a a A. log ab   = . B. log ab   = − . C. log ab   = 2 . 2 b 2 b b Câu 13. Cho log a π > 0 và log a b < 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? Mã đề 018

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

D. x1 + x2 = −20173 .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

(với a > 0 ). Hãy rút gọn biểu thức P và đưa về dạng lũy thừa với số

a2

mũ hữu tỉ. 29 =a6

D. D = ℝ .

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 3. Cho biểu thức P =

3 4 a 2 . a3

C. D = ( 0 ; + ∞ ) .

ẠO

B. D = [ 3 ; + ∞ ) .

H

A. D = ( 3 ; + ∞ ) .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Câu 2. Tìm tập xác định D của hàm số y = log 2 x − 3 .

U

D. log a ( bc ) = log a b.log a c .

TP .Q

C. log a ( bc ) = log a b − log a c .

H Ơ

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm) Câu 1. Cho a > 0, a ≠ 1, b > 0, c > 0 . Đẳng thức nào sau đây đúng?  b  log a b b A. log a   = log a b − log a c . B. log a   = .  c  log a c c

D. x < 9 . D. S = (0; 2) .

a D. log ab   = −2 . b

Trang 1/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A. a > 1 và b > 1. B. a > 1 và 0 < b < 1. C. 0 < a < 1 và b > 1. D. 0 < a < 1 và 0 <b< 1. Câu 14. Một sinh viên muốn có đủ 10.000.000 đồng sau 10 tháng để mua máy tính bằng cách mỗi tháng gởi vào ngân hàng cùng một số tiền là m đồng. Tìm m , biết rằng lãi suất ngân hàng là 0,5%/tháng, tính theo thể thức lãi kép và lãi suất không thay đổi trong thời gian sinh viên đó gởi tiền (giá trị gần đúng của m làm tròn đến hàng nghìn). A. m ≈ 978.000 . B. m ≈ 973.000 . C. m ≈ 995.000 . D. m ≈ 983.000 .

H Ơ Y

10

00

A. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 . B. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

2+

3

C. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

ẤP

D. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 .

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

Câu 20. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 9 x − 2(m + 1)3 x − 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt. 1 A. m < −4 hoặc m > 0 . B. 0 < m < . C. −1 < m < 0 . D. m > 0 . 2 Câu 21. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –∞ –3 5 +∞ y’ − + 0 0 + y 6 +∞

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

–∞ −4 Mệnh đề nào sau đây sai? A. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [–3 ; 5] bằng 6 và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [–3 ; 5] bằng –4. B. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 0) bằng 6. C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 9) bằng –4. D. Hàm số y = f ( x) không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất.

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Hỏi hàm số y = f ( x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (−4 ; 2) . B. (2 ; + ∞) . C. (−1 ; 3) . D. (−∞ ; − 1) . x+2 Câu 18. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = nghịch biến trên khoảng (−∞ ; 1) . x−m A. m ≥ 1 . B. m > 1 . C. m ≥ −2 . D. m > −2 . Câu 19. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (a ; b) chứa điểm x0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

TP .Q ẠO

G

−∞

D. yCĐ = 1.

Đ

−1

N

Câu 16. Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số y = x3 − 6 x 2 + 1 . A. yCĐ = −31. B. yCĐ = −15. C. yCĐ = 0. Câu 17. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x −4 –∞ 2 +∞ y’ − − 0 + 0 y +∞ 3

N

Câu 15. Hỏi hàm số y = x3 − 3 x 2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (0 ; 2) . B. (−1 ; 1) . C. (−2 ; 0) . D. (1; + ∞) .

Câu 22. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 + (m − 3) x 2 + m2 x − 1 đạt cực tiểu tại x =1. A. m = 1 . B. m = −3 . C. m = −1 hoặc m = 3 . D. m = −3 hoặc m = 1 . Mã đề 018

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

2+

3

Câu 27. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 4 − 2 x 2 − 5 trên đoạn [2 ; 4]. A. min y = −6 . B. min y = −5 . C. min y = 2 . [2;4]

ẤP

[2;4]

[2;4]

D. min y = 3 . [2;4]

Í-

H

Ó

A

C

Câu 28. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r = 6 và chiều cao bằng h = 4 . A. V = 144π . B. V = 96π . C. V = 48π . D. V = 32π . Câu 29. Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 16 cm , chiều cao bằng 30 cm một quả cầu sắt có bán kính 12 cm rồi đổ nước đầy thùng. Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gần đúng của V làm tròn đến hàng đơn vị).

TO

ÁN

-L

A. V ≈ 22317 cm3 . B. V ≈ 16889 cm3 . C. V ≈ 6233 cm3 . D. V ≈ 2413 cm3 . Câu 30. Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó. A. S xq = 2π .r.l .

B. S xq = π .r.l .

C. S xq = 2π .r.h .

D. S xq = π .r.h .

G

Câu 31. Trong tất cả các khối trụ có cùng diện tích toàn phần Stp = 12π , hãy tìm bán kính đáy r của

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận đứng. Đường thẳng x = 2 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng x = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f ( x) . 8 . Mệnh đề nào sau đây đúng? Câu 26. Cho hàm số y = 3 − 2x A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. B. Đường thẳng y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho. 8 C. Đường thẳng y = là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho. 3 D. Đường thẳng y = −4 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.

G

A. B. C. D.

Đ

x→2−

x → 2+

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

Câu 25. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = +∞ và lim f ( x) = 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

hai điểm phân biệt. A. m < 0 hoặc m > 4 . B. 0 < m < 4 . C. m < −4 hoặc m > 0 . D. −4 < m < 0 . Câu 24. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số y y = − x3 + 3 x 2 − 2 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để 2 phương trình − x3 + 3 x 2 − 2 = m có đúng hai nghiệm. A. m = −2 . B. m = 2 . x O 2 C. m = ±2 . D. −2 < m < 2 . −2

N

2x +1 t ại x

H Ơ

Câu 23. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = − x + m cắt đồ thị hàm số y =

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

khối trụ có thể tích lớn nhất.

2 . C. r = 2 . D. 2 Câu 32. Một hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h và có diện tích toàn phần r xung quanh của nó. Tính tỉ số . h r r 1 r 1 A. = 4 . B. = . C. = . D. h h 4 h 2

A. r = 2 .

B. r =

Mã đề 018

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

1 . 2 bằng ba lần diện tích r=

r = 2. h

Trang 3/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

9a 3 3a3 . B. V = . C. V = 9a 3 . D. V = 3a 3 . 2 2 Câu 37. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A/ B / C / có AA/ = a 6 và đáy là tam giác vuông cân ABC với

D. V =

a3 6 . 2

A. V = 1.440.000 cm3 .

40 cm 20 cm

B

B. V = 2.016.000 cm3 .

00

C. V = 480.000 cm3 .

10

D. V = 1.920.000 cm3 .

ẤP

2+

3

120 cm

Ó

A

C

Câu 39. Cho hình lập phương ABCD. A/ B / C / D / cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác A/ CD . Tính thể tích V của khối tứ diện GBB / C / .

a3 a3 a3 a3 . B. V = . C. V = . D. V = . 18 12 9 6 / / / Câu 40. Cho hình lăng trụ ABC. A B C có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 300 . Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác

ÁN

-L

Í-

H

A. V =

TO

ABC . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

2a3 3 . 12

B. V =

2a3 3 . 9

C. V =

2a3 3 . 3

D. V = 2a 3 3 .

Ỡ N

G

A. V =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

a3 6 . 3

H

C. V =

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

B. V =

Ư N

a3 6 . 6 Câu 38. Tính thể tích V của một tam cấp có 5 bậc, các kích thước mỗi bậc là 20 cm , 40 cm , 12 0 cm (xem hình minh họa). A. V = a3 6 .

G

AB = AC = a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

Đ

ẠO

A. V =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 34. Mỗi đỉnh của hình bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh? A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 35. Cho khối chóp lục giác đều có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy. Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối chóp đã cho. 3V V V V A. d = . B. d = . C. d = . D. d = . S 2S 6S 18S Câu 36. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 9a . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD .

N

Câu 33. Cho tứ diện đều ABCD . M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh BC , CD, DB . Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD ? C. mặt phẳng ( ACP ) . D. mặt phẳng ( ADM ) . A. mặt phẳng ( AMN ) . B. mặt phẳng ( ABN ) .

BỒ

ID Ư

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

Câu 41. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị (C ) : y = x 4 + 2 x 2 − 3 và parabol ( P) : y = x 2 + 9 . Câu 42. Cho hình chóp S . ABC có hai mặt ABC và SAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC . --------------- Hết ---------------

Mã đề 018

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 019

(Đề có 04 trang)

a

=

H Ơ log5

1

3

=

1 5

3

.

a2

Ư N

H

5 3 a 2 . a4

(với a > 0 ). Hãy rút gọn biểu thức P và đưa về dạng lũy thừa với số

mũ hữu tỉ.

C. P

5 = a4

.

D. P =

21 a4 .

10

A. P = B. P = / Câu 5. Tính đạo hàm y của hàm số y = 3−2 x+1 .

B

11 a6 .

00

35 a6 .

D. D = ( −∞ ; 3) .

−2.3−2 x +1 . B. y / = 3−2 x +1.ln 3 . C. y / = −2.3−2 x +1.ln 3 . D. y / = −2.3−2 x +1 . ln 3 Câu 6. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln(2 x) tại điểm A(3;ln 6) là: 1 1 1 1 1 1 A. y = x − − ln 6 . B. y = x − + ln 6 . C. y = x − 1 − ln 6 . D. y = x − 1 + ln 6 . 6 2 6 2 3 3 Câu 7. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log3 x < log9 ( x + 4) + 1 . A. S = (−3 ; 12) . B. S = (−12 ; 3) . C. S = (0 ; 3) . D. S = (0 ; 12) . Câu 8. Giải bất phương trình log 2 ( x − 1) ≤ 3 . A. 1 < x ≤ 9 . B. x ≤ 9 . C. 1 < x ≤ 10 . D. x ≤ 10 . x x Câu 9. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 − 2(m − 1)2 + 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt. −1 A. m < 0 hoặc m > 4 . B. 1 < m < 4 . C. D. m > 4 . < m < 0. 2 Câu 10. Một sinh viên muốn có đủ 12.000.000 đồng sau 12 tháng để mua máy tính bằng cách mỗi tháng gởi vào ngân hàng cùng một số tiền là m đồng. Tìm m , biết rằng lãi suất ngân hàng là 0,5%/tháng, tính theo thể thức lãi kép và lãi suất không thay đổi trong thời gian sinh viên đó gởi tiền (giá trị gần đúng của m làm tròn đến hàng nghìn). A. m ≈ 978.000 . B. m ≈ 973.000 . C. m ≈ 968.000 . D. m ≈ 995.000 .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

A. y / =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

C. D = ( −∞ ; 3] .

B. D = ( 0 ; + ∞ ) .

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

3

D. log a ( bc ) = log a b − log a c .

Câu 3. Tìm tập xác định D của hàm số y = log 5 3 − x .

Câu 4. Cho biểu thức P =

a

Đ

C. log a ( bc ) = log a b.log a c . A. D = ℝ .

log5

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

log5 3

ẠO

B. a

G

a

N

= 35 .

a = 53. . C. a D. a 5 3 Câu 2. Cho a > 0, a ≠ 1, b > 0, c > 0 . Đẳng thức nào sau đây đúng?  b  log a b b A. log a   = . B. log a   = log a b − log a c . c  c  log a c

A. a

Y

3

.

a

U

log5

log5 3

TP .Q

Câu 1. Cho a > 0, a ≠ 1 . Tính a

N

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm)

x −1

1 Câu 11. Giải bất phương trình   > 9 .  3 A. x > −1 . B. x > 3 . Câu 12. Tính x theo a , biết 93 x−a = 27 . 2 + 3a 3 + 2a A. x = . B. x = . 9 6 Mã đề 019

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

C. x < −1 .

1 + 2a . 6

D. x < 3 .

1+ a . 3 Trang 1/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial

C. x =

D. x =

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 2 Câu 13. Biết rằng phương trình log 3 ( x − 2016 x) = 2017 có 2 nghiệm x1, x2 . Tính tích x1.x2 . A. x1.x2 = 32017 .

B. x1.x2 = 20173 .

C. x1.x2 = −32017 .

D. x1.x2 = −20173 .

Câu 14. Cho log a b = 3 . Tính log a ( ab ) .

b

b

1 . 2

D. log a ( ab ) = − b

Y U TP .Q ẠO Đ

–∞

Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số y = f ( x) có giá trị lớn nhất bằng 9. B. Hàm số y = f ( x) không có giá trị nhỏ nhất. C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 0) bằng −1. D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [–3 ; 4] bằng –1.

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

D. 0 < a < 1 và 0 <b< 1.

G

−1

N

Câu 15. Cho log a π < 0 và log a b > 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. a > 1 và b > 1. B. a > 1 và 0 < b < 1. C. 0 < a < 1 và b > 1. Câu 16. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –∞ –3 4 +∞ y’ − − 0 + 0 y +∞ 9

1 . 2

Câu 17. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = − x 4 + 2 x 2 + 1 trên đoạn [2 ; 4]. A. m ax y = 4 . B. m ax y = 2 . C. m ax y = −1 . [2;4]

[2;4]

B

[2;4]

D. m ax y = −7 . [2;4]

–∞

ẤP

2+

3

10

00

Câu 18. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x −2 –∞ 3 +∞ y’ − + 0 0 + y 4 +∞ −1

Ó

A

C

Hỏi hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. ( −2 ; 3) . B. (3 ; + ∞) . C. ( −∞ ; 4) . 3

D. ( −1 ; + ∞) .

2

Í-

H

Câu 19. Hỏi hàm số y = − x + 6 x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (2 ; 6) . B. (0 ; 4) . C. (4 ; 8) . D. ( − ∞ ; 1) .

TO

ÁN

-L

Câu 20. Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số y = x3 − 3x 2 + 1 . A. yCT = −3 . B. yCT = 0 . C. yCT = 1 . D. yCT = 2 . Câu 21. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (a ; b) chứa điểm x0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

Ỡ N

G

A. Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) ≠ 0 .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

b

C. log a ( ab ) =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. log a ( ab ) = 2 .

H Ơ

A. log a ( ab ) = −2 .

N

b

BỒ

ID Ư

B. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) ≠ 0 thì hàm số đạt cực trị tại x0 .

C. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 . D. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

Câu 22. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = − x + m cắt đồ thị hàm số y = tại hai điểm phân biệt. A. m < −5 hoặc m > −1 . B. −5 < m < −1 .

Mã đề 019

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

C. m < 1 hoặc m > 5 .

−3 x + 1 x

D. 1 < m < 5 .

Trang 2/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 23. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = −∞ và lim f ( x) = 3 . Mệnh đề nào sau đây đúng? x→+∞

x→−∞

Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận ngang. Đường thẳng y = 3 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng y = 3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng y = 3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x) .

2

y

H

3

O

2 3

−1

x

10

00

B

TR ẦN

cả các giá trị của tham số m để phương trình x − 3 x = m có 3 nghiệm phân biệt. A. m < −4 hoặc m > 0 . B. −4 < m < 0 . C. m < 0 . D. m > −4 .

2+

3

−4

A

C

ẤP

Câu 28. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r = 8 và chiều cao bằng h = 6 . A. V = 96π . B. V = 128π . C. V = 288π . D. V = 384π . Câu 29. Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó.

-L

Í-

H

Ó

A. S xq = π .r.h . B. S xq = 2π .r.h . C. S xq = π .r.l . D. S xq = 2π .r.l . Câu 30. Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 15 cm , chiều cao bằng 30 cm một quả cầu sắt có bán kính 10 cm rồi đổ nước đầy thùng. Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gần đúng của V làm tròn đến hàng đơn vị).

ÁN

A. V ≈ 17017 cm3 .

B. V ≈ 8639 cm3 .

C. V ≈ 20159 cm3 .

D. V ≈ 6021 cm3 .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 31. Cho tứ diện đều ABCD . M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC , AD . Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD ? A. mặt phẳng ( NBD ) . B. mặt phẳng ( MNP ) . C. mặt phẳng ( MCD ) . D. mặt phẳng ( PBC ) . Câu 32. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 6a . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD . A. V = 6a 3 . B. V = 3a 3 . C. V = 2a 3 . D. V = a 3 . Câu 33. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh? A. 20. B. 16. C. 12. D. 8.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Câu 27. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số y = x3 − 3 x 2 . Tìm tất

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 24. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 − (m + 3) x 2 + m 2 x + 2 đạt cực đại tại x =1. D. m = 3 . A. m = −3 hoặc m = 1 . B. m = −1 hoặc m = 3 . C. m = −1 . x−2 Câu 25. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = đồng biến trên khoảng (1 ; + ∞) . x−m A. m ≤ 1 . B. m < 1 . C. m ≤ 2 . D. m < 2 . x−2 Câu 26. Cho đồ thị (C ) : y = 2 . Mệnh đề nào sau đây đúng? x −4 A. Đồ thị (C) không có tiệm cận đứng. B. Đồ thị (C) không có tiệm cận ngang. C. Đồ thị (C) có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang. D. Đồ thị (C) có hai tiệm cận đứng.

N

A. B. C. D.

Câu 34. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A/ B / C / có AA/ = a 2 và đáy là tam giác vuông cân ABC với AB = AC = 2a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

4a3 2 . 3 Mã đề 019 A. V =

B. V =

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

2a3 2 . 3

C. V = 4a3 2 .

D. V = 2a 3 2 .

Trang 3/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

a3 3 a3 3 a3 3 a3 3 . B. V = . C. V = . D. V = . 12 6 4 2 Câu 38. Cho hình lập phương ABCD. A/ B / C / D / cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác B / CD . Tính

C. V =

G D. V =

a3 . 12

TR ẦN

a3 . 18

Ư N

a3 a3 . B. V = . 9 6 Câu 39. Tính thể tích V của một tam cấp có 5 bậc, các kích thước mỗi bậc là 20 cm , 30 cm , 150 cm (xem hình minh họa). A. V =

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

thể tích V của khối tứ diện GAA/ D / .

B

A. V = 450.000 cm3 .

30 cm 20 cm

00

B. V = 1.890.000 cm3 .

10

C. V = 1.800.000 cm3 .

2+

3

D. V = 1.350.000 cm3 .

C

ẤP

150 cm

Ó

A

Câu 40. Trong tất cả các khối trụ có cùng diện tích toàn phần Stp = 16π , hãy tìm bán kính đáy r của C. r =

2 2 . 3

ÁN

-L

Í-

H

khối trụ có thể tích lớn nhất. 4 3 2 6 A. r = . B. r = . 3 3

D. r =

6 . 4

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 41. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị (C ) : y = x 4 + 2 x 2 − 3 và parabol ( P) : y = x 2 + 9 . Câu 42. Cho hình chóp S . ABC có hai mặt ABC và SAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

ẠO

A. V =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 35. Một hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng hai lần diện tích h xung quanh của nó. Tính tỉ số . r h h h 1 h 1 A. = 1 . B. = 2 . C. = . D. = . r r r 2 r 3 Câu 36. Cho khối chóp bát giác đều có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy. Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối chóp đã cho. 3V 3V V V A. d = . B. d = . C. d = . D. d = . S 8S 8S 24 S Câu 37. Cho hình lăng trụ ABC. A/ B / C / có đáy là tam giác đều cạnh a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 600 . Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác ABC .

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

--------------- Hết ---------------

Mã đề 019

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 020

(Đề có 04 trang)

H Ơ N Y

Câu 2. Tìm tập xác định D của hàm số y = log 3 5 − x . C. D = ( −∞ ; 5] .

D. D = ( 0; +∞ ) .

ẠO

B. D = ( −∞ ; 5 ) . x −1

Câu 5. Cho a > 0, a ≠ 1 . Tính a log 3 5 a

= 35 .

B. a

Đ Ư N

a

log 3 5 a

C. P

D. P

35 =a6 .

.

= 53 .

C. a

log3

a

5

=35.

D. a

log 3 5 a

3

A. a

log3 5

11 =a6 .

B

B. P

00

.

21 =a4 .

10

A. P

D. x > 3 .

(với a > 0 ). Hãy rút gọn biểu thức P và đưa về dạng lũy thừa với số

a2

mũ hữu tỉ. 5 = a4

G

C. x > −1 .

H

Câu 4. Cho biểu thức P =

5 4 a 2 . a3

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

1 Câu 3. Giải bất phương trình   < 9 .  3 B. x < 3 . A. x < −1 .

=

1 3

5

.

B. y / = −3.2−3 x+1 .

C. y / = 2−3 x +1.ln 2 .

D. y / =

C

A. y / = −3.2−3 x +1.ln 2 .

ẤP

2+

Câu 6. Tính đạo hàm y / của hàm số y = 2−3 x+1 .

−3.2−3 x+1 . ln 2

B. log a ( ab ) = 2 .

-L

b

Í-

A. log a ( ab ) = −2 .

b

H

Ó

A

Câu 7. Cho log a b = −3 . Tính log a ( ab ) . C. log a ( ab ) = b

b

1 . 2

ÁN

Câu 8. Cho log a π < 0 và log a b < 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. a > 1 và b > 1. B. a > 1 và 0 < b < 1. C. 0 < a < 1 và b > 1. 2

D. log a ( ab ) = − b

1 . 2

D. 0 < a < 1 và 0 <b< 1.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 9. Biết rằng phương trình log3 ( x + 2016 x) = 2017 có 2 nghiệm x1, x2 . Tính tích x1.x2 . A. x1.x2 = 20173 . B. x1.x2 = 32017 . C. x1.x2 = −20173 . D. x1.x2 = −32017 . Câu 10. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln(2 x) tại điểm A(4;3ln 2) là: 1 1 1 1 1 1 A. y = x − 1 − 3ln 2 . B. y = x − 1 + 3ln 2 . C. y = x − − 3ln 2 . D. y = x − + 3ln 2 . 4 4 8 2 8 2 Câu 11. Một sinh viên muốn có đủ 14.000.000 đồng sau 10 tháng để mua máy tính bằng cách mỗi tháng gởi vào ngân hàng cùng một số tiền là m đồng. Tìm m , biết rằng lãi suất ngân hàng là 0,5%/tháng, tính theo thể thức lãi kép và lãi suất không thay đổi trong thời gian sinh viên đó gởi tiền (giá trị gần đúng của m làm tròn đến hàng nghìn). A. m ≈ 1.393.000 . B. m ≈ 1.376.000 . C. m ≈ 1.369.000 . D. m ≈ 1.362.000 . Câu 12. Giải bất phương trình log3 ( x − 1) ≤ 2 . A. 1 < x ≤ 10 . B. 1 < x ≤ 9 . C. x ≤ 10 . D. x ≤ 9 .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

A. D = ℝ .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

D. log a ( bc ) = log a b + log a c .

TP .Q

C. log a ( bc ) = log a b − log a c .

N

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm) Câu 1. Cho a > 0, a ≠ 1, b > 0, c > 0 . Đẳng thức nào sau đây đúng?  b  log a b b A. log a   = . B. log a   = log a b + log a c .  c  log a c c

Mã đề 020

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ẤP

2+

3

10

00

B

–∞ −2 Mệnh đề nào sau đây sai? A. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [–3 ; 1] bằng 4. B. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 0) bằng 4. C. Hàm số y = f ( x) có giá trị nhỏ nhất bằng −2. D. Hàm số y = f ( x) không có giá trị lớn nhất.

Í-

H

Ó

A

C

Câu 18. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 − (m + 3) x 2 + m2 x + 2 đạt cực tiểu tại x =1. A. m = −1 . B. m = 3 . C. m = −1 hoặc m = 3 . D. m = −3 hoặc m = 1 . Câu 19. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (a ; b) chứa điểm x0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

-L

A. Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) ≠ 0 .

ÁN

B. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 .

TO

C. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

G

D. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 . Câu 20. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số y = − x3 + 3x 2 − 2 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để

y

Ỡ N ID Ư

BỒ

phương trình − x3 + 3 x 2 − 2 = m có duy nhất một nghiệm. A. −2 < m < 2 . B. m < −2 hoặc m > 2 . C. m < −2 . D. m > 2 .

Mã đề 020

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Hỏi hàm số y = f ( x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (−2 ; 4) . B. (−∞ ; 1) . C. (−2 ; + ∞) . D. (−∞ ; − 2) . Câu 17. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –∞ –3 1 +∞ y’ − + 0 0 + y 4 +∞

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

−∞

Đ

1

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 13. Tính x theo a , biết 27 2 x−a = 9 . 2 + 3a 1 + 3a 3 + 2a 1+ a A. x = . B. x = . C. x = . D. x = . 6 6 4 2 Câu 14. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 x − 2(m + 1)2 x − 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt. 1 A. m < −4 hoặc m > 0 . B. m > 0 . C. −1 < m < 0 . D. 0 < m < . 2 Câu 15. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log3 x < log9 (4 − x) + 1 . A. S = (−12 ; 3) . B. S = (0 ; 3) . C. S = (0 ; 4) . D. S = (0 ; 12) . Câu 16. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x −2 –∞ 4 +∞ y’ − − 0 + 0 y +∞ 7

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2

O

2

x

−2

Trang 2/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 21. Hỏi hàm số y = x3 − 6 x 2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (0 ; 4) . B. (4 ; 8) . C. (−2 ; 2) . D. (2; + ∞) .

Câu 22. Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số y = x3 − 3x 2 + 1 . A. yCĐ = 2. B. yCĐ = 1. C. yCĐ = 0.

Câu 23. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = 2 và lim f ( x) = +∞ . Mệnh đề nào sau đây đúng? x→+∞

x→−∞

Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng y = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng y = 2 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận ngang. x+3 Câu 24. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = nghịch biến trên khoảng (−∞ ; − 1) . x−m A. m ≥ −3 . B. m > −3 . C. m ≥ −1 . D. m > −1 . x+3 Câu 25. Cho đồ thị (C ) : y = 2 . Mệnh đề nào sau đây đúng? x −9 A. Đồ thị (C) có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang. B. Đồ thị (C) có hai tiệm cận đứng. C. Đồ thị (C) không có tiệm cận đứng. D. Đồ thị (C) không có tiệm cận ngang.

[2;4]

[2;4]

D. m ax y = −3 . [2;4]

00

B

Câu 27. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = − x + m cắt đồ thị hàm số y =

3x + 1 t ại x

C

ẤP

2+

3

10

hai điểm phân biệt. C. m < 1 hoặc m > 5 . D. 1 < m < 5 . A. m < −5 hoặc m > −1 . B. −5 < m < −1 . Câu 28. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r = 6 và chiều cao bằng h = 8 . A. V = 384π . B. V = 288π . C. V = 128π . D. V = 96π . Câu 29. Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó. B. S xq = 2π .r.l .

A

A. S xq = π .r.l .

C. S xq = π .r.h .

D. S xq = 2π .r.h .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Câu 30. Mỗi đỉnh của hình bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh? A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 31. Một hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng ba lần diện tích h xung quanh của nó. Tính tỉ số . r h h 1 h 1 h A. = 4 . B. = . C. = . D. = 2 . r r 4 r 2 r / / / Câu 32. Cho hình lăng trụ ABC. A B C có đáy là tam giác đều cạnh a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 300 . Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác ABC .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

[2;4]

TR ẦN

Câu 26. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = − x 4 + 2 x 2 + 5 trên đoạn [2 ; 4]. A. m ax y = 6 . B. m ax y = 5 . C. m ax y = 4 .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. B. C. D.

N

D. yCĐ = −3.

Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

a3 3 a3 3 a3 3 a3 3 . B. V = . C. V = . D. V = . 36 12 8 4 Câu 33. Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 15 cm , chiều cao bằng 30 cm một quả cầu sắt có bán kính 12 cm rồi đổ nước đầy thùng. Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gần đúng của V làm tròn đến hàng đơn vị). A. V ≈ 15777 cm3 . B. V ≈ 13968 cm3 . C. V ≈ 19396 cm3 . D. V ≈ 5259 cm3 . A. V =

Mã đề 020

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 34. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A/ B / C / có AA/ = a 6 và đáy là tam giác vuông cân ABC với

AB = AC = 2a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / . 2a3 6 4a3 6 . B. V = . 3 3 Câu 35. Tính thể tích V của một tam cấp có 5 bậc, các kích thước mỗi bậc là 20 cm , 40 cm , 15 0 cm (xem hình minh họa).

C. V = 2a3 6 .

D. V = 4a 3 6 .

U TP .Q

C. V = 1.800.000 cm3 .

Y

40 cm 20 cm

B. V = 2.400.000 cm3 . D. V = 600.000 cm3 .

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 36. Cho tứ diện đều ABCD . M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh BC , CD, DB . Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD ? C. mặt phẳng ( ACP ) . D. mặt phẳng ( ADM ) . A. mặt phẳng ( AMN ) . B. mặt phẳng ( ABN ) . Câu 37. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 12a . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD .

00

B

A. V = 2a 3 . B. V = 4a 3 . C. V = 6a 3 . D. V = 12a 3 . Câu 38. Trong tất cả các khối trụ có cùng diện tích toàn phần Stp = 24π , hãy tìm bán kính đáy r của

10

khối trụ có thể tích lớn nhất.

2 1 . C. r = . D. r = 2 . 4 2 Câu 39. Cho hình lập phương ABCD. A/ B / C / D / cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác B / AD . Tính

B. r =

ẤP

thể tích V của khối tứ diện GCC / D / .

2+

3

A. r = 2 2 .

C

a3 a3 a3 a3 . B. V = . C. V = . D. V = . 9 12 6 18 Câu 40. Cho khối chóp lục giác đều có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy. Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối chóp đã cho. V V V 3V A. d = . B. d = . C. d = . D. d = . 18S 6S 2S S

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

A. V =

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 41. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị (C ) : y = x 4 + 2 x 2 − 3 và parabol ( P) : y = x 2 + 9 . Câu 42. Cho hình chóp S . ABC có hai mặt ABC và SAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

ẠO

150 cm

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. V = 2.520.000 cm3 .

N

H Ơ

N

A. V =

BỒ

--------------- Hết ---------------

Mã đề 020

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 021

(Đề có 04 trang)

mũ hữu tỉ. 5 = a6

11 =a4 .

1 = a4

ẠO

29 =a6

H Ơ N

U

(với a > 0 ). Hãy rút gọn biểu thức P và đưa về dạng lũy thừa với số

.

1 a D. log ab   = − . 2 b

D. 0 < a < 1 và 0 <b< 1.

2+

3

10

00

B

TR ẦN

a Câu 4. Cho log a b = 3 . Tính log ab   . b a a a 1 A. log ab   = −2 . B. log ab   = 2 . C. log ab   = . b b b 2 Câu 5. Cho log a π > 0 và log a b > 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. a > 1 và b > 1. B. a > 1 và 0 < b < 1. C. 0 < a < 1 và b > 1. / 2 x +1 Câu 6. Tính đạo hàm y của hàm số y = 3 .

32 x+1 2.32 x+1 . D. y / = . ln 3 ln 3 Câu 7. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln(2 x) tại điểm A(1;ln 2) là: 1 1 1 1 A. y = x − 1 + ln 2 . B. y = x − 1 − ln 2 . C. y = x − + ln 2 . D. y = x − − ln 2 . 2 2 2 2 Câu 8. Giải bất phương trình log 2 ( x − 1) < 3 . A. 1 < x < 10 . B. 1 < x < 9 . C. x < 10 . D. x < 9 . 1 Câu 9. Cho a > 0, a ≠ 1 . Tính log a . a 1 1 1 1 1 1 A. log a B. log a C. log a D. log a =− . = . = −2 . = 2. 2 a a 2 a a B. y / = 2.32 x+1.ln 3 .

C. y / =

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

A. y / = 32 x+1.ln 3 .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 10. Tính x theo a , biết 43 x−a = 8 . 1 + 2a 3 + 2a 2 + 3a 1+ a A. x = . B. x = . C. x = . D. x = . 3 6 6 9 Câu 11. Biết rằng phương trình log 3 ( x 2 − 2016 x) = 2017 có 2 nghiệm x1, x2 . Tính tổng x1 + x2 .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

A. P . B. P . C. P D. P Câu 3. Cho a > 0, a ≠ 1, b > 0, c > 0 . Đẳng thức nào sau đây đúng?  b  log a b b A. log a   = log a b + log a c . B. log a   = . c  c  log a c C. log a ( bc ) = log a b + log a c . D. log a ( bc ) = log a b − log a c .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

a2

D. D = ( 0 ; + ∞ ) .

TP .Q

Câu 2. Cho biểu thức P =

3 3 a 2 . a4

C. D = ( 2 ; + ∞ ) .

Y

B. D = [ 2 ; + ∞ ) .

A. D = ℝ .

N

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm) Câu 1. Tìm tập xác định D của hàm số y = log5 x − 2 .

A. x1 + x2 = 2016 . B. x1 + x2 = −2016 . C. x1 + x2 = −32017 . D. x1 + x2 = −20173 . Câu 12. Một sinh viên muốn có đủ 8.000.000 đồng sau 8 tháng để mua máy tính bằng cách mỗi tháng gởi vào ngân hàng cùng một số tiền là m đồng. Tìm m , biết rằng lãi suất ngân hàng là 0,5%/tháng, tính theo thể thức lãi kép và lãi suất không thay đổi trong thời gian sinh viên đó gởi tiền (giá trị gần đúng của m làm tròn đến hàng nghìn). A. m ≈ 978.000 . B. m ≈ 983.000 . C. m ≈ 988.000 . D. m ≈ 995.000 .

Mã đề 021

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 1/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

x−1

1 Câu 13. Giải bất phương trình   ≥ 9 .  3 A. x ≥ 3 . B. x ≤ 3 . C. x ≥ −1 . Câu 14. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 2 x < log 4 ( x + 3) + 1 . A. S = (−2;6) . B. S = (−6; 2) . C. S = (0;6) .

D. x ≤ −1 . D. S = (0; 2) .

2

D. (−∞ ; 5) .

10

00

B

TR ẦN

H

Câu 17. Hỏi hàm số y = − x + 3 x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (0 ; 2) . B. (−2 ; 0) . C. (−1 ; 1) . D. (1; + ∞) . x−3 đồng biến trên khoảng (1 ; + ∞) . Câu 18. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x+m A. m ≥ −3 . B. m > −3 . C. m ≥ −1 . D. m > −1 . Câu 19. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (a ; b) chứa điểm x0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

3

A. Nếu hàm số đạt cực đại tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 .

2+

B. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

ẤP

C. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 .

A

C

D. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 .

Ó

Câu 20. Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số y = x3 − 6 x 2 + 1 . B. yCT = −15 . C. yCT = 1 . A. yCT = −31 .

Í-

H

D. yCT = 4 .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Câu 21.Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 + (m − 3) x 2 + m 2 x − 4 đạt cực đại tại x = 1 . A. m = −3 hoặc m = 1 . B. m = −1 hoặc m = 3 . C. m = 1 . D. m = −3 . Câu 22. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –∞ –4 2 +∞ y’ – 0 + 0 – y +∞ 5

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

3

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Hỏi hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (−∞ ; 1) . B. (−2 ; + ∞) . C. (1 ; 4) .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

−2

Đ

–∞

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 15. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 9 x − 2(m − 1)3x + 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt. −1 < m < 0. A. m < 0 hoặc m > 4 . B. C. 1 < m < 4 . D. m > 4 . 2 Câu 16. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x 1 4 +∞ –∞ y’ − + 0 0 + y 5 +∞

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

1

–∞

Mệnh đề nào sau đây sai? A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 0) bằng 1. B. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (0 ; +∞) bằng 5. C. Hàm số y = f ( x) có giá trị lớn nhất bằng 5 và giá trị nhỏ nhất bằng 1. D. Hàm số y = f ( x) không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất.

Câu 23. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 4 − 2 x 2 − 1 trên đoạn [2 ; 4]. A. min y = 7 . B. min y = −1 . C. min y = 2 . [2;4]

[2;4]

Mã đề 021

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

[2;4]

D. min y = −2 . [2;4]

Trang 2/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 24. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = −∞ và lim f ( x ) = 1 . Mệnh đề nào sau đây đúng? x→3−

x→3+

Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận đứng. Đường thẳng x = 3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng x = 3 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng x = 3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x) . 9 Câu 25. Cho hàm số y = . Mệnh đề nào sau đây đúng? 2 − 3x A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 9 . C. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y = −3 . D. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 0 .

ẠO

Câu 26. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = − x + m cắt đồ thị hàm số y =

−2 x + 1 x

−1

O

2 3

x

−4

10

00

B

TR ẦN

H

cả các giá trị của tham số m để phương trình x3 − 3 x 2 = m có duy nhất một nghiệm. A. m < −4 hoặc m > 0 . B. m = −4 hoặc m = 0 . C. m > 0 . D. m < −4 .

2+

3

Câu 28. Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó. B. S xq = π .r.h .

ẤP

A. S xq = 2π .r.h .

C. S xq = 2π .r.l .

D. S xq = π .r.l .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

Câu 29. Một hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng hai lần diện tích r xung quanh của nó. Tính tỉ số . h r r r r 1 B. = 2 . C. = 1 . D. = . A. = 3 . h h h h 2 Câu 30. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r = 4 và chiều cao bằng h = 6 . A. V = 24π . B. V = 32π . C. V = 48π . D. V = 96π . Câu 31. Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 16 cm , chiều cao bằng 30 cm một quả cầu sắt có bán kính 10 cm rồi đổ nước đầy thùng. Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gần đúng của V làm tròn đến hàng đơn vị). A. V ≈ 6995 cm3 . B. V ≈ 11561 cm3 . C. V ≈ 19939 cm3 . D. V ≈ 23080 cm3 . Câu 32. Trong tất cả các khối trụ có cùng diện tích toàn phần Stp = 8π , hãy tìm bán kính đáy r của khối

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

tại hai điểm phân biệt. A. m < 0 hoặc m > 4 . B. 0 < m < 4 . C. m < −4 hoặc m > 0 . D. −4 < m < 0 . 3 Câu 27. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số y = x − 3 x 2 . Tìm tất y

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. B. C. D.

trụ có thể tích lớn nhất. 2 3 3 2 6 6 A. r = . B. r = . C. r = . D. r = . 3 2 3 4 Câu 33. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh? A. 8. B. 12. C. 16. D. 20. Câu 34. Cho tứ diện đều ABCD . M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC , AD . Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD ? A. mặt phẳng ( MCD ) . B. mặt phẳng ( NBD ) . C. mặt phẳng ( PBC ) . D. mặt phẳng ( MNP ) . Mã đề 021

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 35. Cho hình lập phương ABCD. A/ B / C / D / cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác A/ BC . Tính thể tích V của khối tứ diện GC / DD / .

a3 a3 a3 a3 . B. V = . C. V = . D. V = . 6 9 12 18 Câu 36. Cho khối chóp ngũ giác đều có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy. Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối chóp đã cho. V V 3V 3V A. d = . B. d = . C. d = . D. d = . 15S 5S S 5S Câu 37. Tính thể tích V của một tam cấp có 5 bậc, các kích thước mỗi bậc là 20 cm , 30 cm , 12 0 cm (xem hình minh họa).

G Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

D. V = 1.512.000 cm3 .

TR ẦN

H

120 cm

Câu 38. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 3a . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD .

3a 3 a3 . D. V = . 2 2 / / / / Câu 39. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A B C có AA = a 2 và đáy là tam giác vuông cân ABC với AB = AC = a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

B

B. V = a 3 .

00

C. V =

2+

3

10

A. V = 3a 3 .

a3 2 a3 2 a3 2 . B. V = . C. V = . D. V = a3 2 . 2 3 6 Câu 40. Cho hình lăng trụ ABC. A/ B / C / có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 600 . Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác

Ó

A

C

ẤP

A. V =

Í-

2a3 3 . 3

B. V =

-L

A. V =

H

ABC . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

a3 3 . 3

C. V = 2a3 3 .

D. V = a3 3 .

ÁN

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 41. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị (C ) : y = x 4 + 2 x 2 − 3 và parabol ( P) : y = x 2 + 9 . Câu 42. Cho hình chóp S . ABC có hai mặt ABC và SAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

C. V = 1.440.000 cm3 .

ẠO

30 cm 20 cm

B. V = 1.080.000 cm3 .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

A. V = 360.000 cm3 .

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. V =

BỒ

--------------- Hết ---------------

Mã đề 021

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 022

N

(Đề có 04 trang)

.

B. P

.

C. P

1 = a4 .

D. P

x−1

17 =a4

.

D. log a ( bc ) = log a b.log a c .

a

= 3.

B. log a /

3

00

.

10

a 1

=

a

1 . 3

3

1 3

1 3

2+

Câu 5. Cho a > 0, a ≠ 1 . Tính log a

B

C. log a ( bc ) = log a b − log a c .

A. log a

3 x −1

ẤP

Câu 6. Tính đạo hàm y của hàm số y = 2 3 x −1

C. log a

1 3

a

= −3 .

D. log a

1 3

a

=−

1 . 3

.

3 x −1

C. y / = 3.23 x −1.ln 2 .

D. y / = 23 x −1.ln 2 .

C. x < 10 .

D. x < 9 .

H

Ó

A

C

3.2 2 . B. y / = . ln 2 ln 2 Câu 7. Giải bất phương trình log3 ( x − 1) < 2 . A. 1 < x < 10 . B. 1 < x < 9 .

A. y / =

D. x ≤ −1 .

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

1 Câu 3. Giải bất phương trình   ≤ 9 .  3 B. x ≤ 3 . C. x ≥ −1 . A. x ≥ 3 . Câu 4. Cho a > 0, a ≠ 1, b > 0, c > 0 . Đẳng thức nào sau đây đúng?  b  log a b b A. log a   = log a b − log a c . B. log a   = .  c  log a c c

Đ

A. P

5 = a6

ẠO

mũ hữu tỉ. 29 =a6

N

(với a > 0 ). Hãy rút gọn biểu thức P và đưa về dạng lũy thừa với số

a2

2 x−a

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

Câu 8. Tính x theo a , biết 8 = 4. 3 + 2a 1 + 3a 2 + 3a 1+ a A. x = . B. x = . C. x = . D. x = . 2 4 6 6 Câu 9. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln(2 x) tại điểm A(2; 2 ln 2) là: 1 1 1 1 1 1 A. y = x − 1 + 2 ln 2 . B. y = x − 1 − 2 ln 2 . C. y = x − + 2 ln 2 . D. y = x − − 2 ln 2 . 2 2 4 2 4 2 Câu 10. Cho log a π > 0 và log a b < 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. a > 1 và b > 1. B. a > 1 và 0 < b < 1. C. 0 < a < 1 và b > 1. D. 0 < a < 1 và 0 <b< 1. Câu 11. Một sinh viên muốn có đủ 10.000.000 đồng sau 10 tháng để mua máy tính bằng cách mỗi tháng gởi vào ngân hàng cùng một số tiền là m đồng. Tìm m , biết rằng lãi suất ngân hàng là 0,5%/tháng, tính theo thể thức lãi kép và lãi suất không thay đổi trong thời gian sinh viên đó gởi tiền (giá trị gần đúng của m làm tròn đến hàng nghìn). B. m ≈ 973.000 . C. m ≈ 995.000 . D. m ≈ 983.000 . A. m ≈ 978.000 .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

4

a 2 . a3

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Câu 2. Cho biểu thức P =

D. D = ℝ .

Y

3

C. D = ( 0 ; + ∞ ) .

U

B. D = [ 3 ; + ∞ ) .

TP .Q

A. D = ( 3 ; + ∞ ) .

H Ơ

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm) Câu 1. Tìm tập xác định D của hàm số y = log 2 x − 3 .

Câu 12. Biết rằng phương trình log 3 ( x 2 + 2016 x) = 2017 có 2 nghiệm x1, x2 . Tính tổng x1 + x2 . A. x1 + x2 = 2016 .

B. x1 + x2 = −2016 .

Mã đề 022

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

C. x1 + x2 = −32017 .

D. x1 + x2 = −20173 .

Trang 1/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

a Câu 13. Cho log a b = −3 . Tính log ab   . b 1 a 1 a a A. log ab   = . B. log ab   = − . C. log ab   = 2 . 2 b 2 b b Câu 14. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 2 x < log 4 (3 − x) + 1 . A. S = (−6; 2) . B. S = (0;6) . C. S = (0;3) .

a D. log ab   = −2 . b

H Ơ N Y

TR ẦN

H

Hỏi hàm số y = f ( x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? B. (2 ; + ∞) . C. (−1 ; 3) . D. (−∞ ; − 1) . A. (−4 ; 2) .

Câu 18. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = − x + m cắt đồ thị hàm số y =

2x +1 t ại x

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

hai điểm phân biệt. A. m < 0 hoặc m > 4 . B. 0 < m < 4 . C. m < −4 hoặc m > 0 . D. −4 < m < 0 . Câu 19. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số y y = − x3 + 3x 2 − 2 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để 2 phương trình − x3 + 3x 2 − 2 = m có đúng hai nghiệm. A. m = −2 . B. m = 2 . x O 2 C. m = ±2 . D. −2 < m < 2 . −2

TO

ÁN

-L

Í-

Câu 20. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –∞ –3 5 +∞ y’ − + 0 0 + y 6 +∞

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

–∞ −4 Mệnh đề nào sau đây sai? A. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [–3 ; 5] bằng 6 và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [–3 ; 5] bằng –4. B. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 0) bằng 6. C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 9) bằng –4. D. Hàm số y = f ( x) không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

G

−∞

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

−1

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

ẠO

TP .Q

Câu 15. Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số y = x3 − 6 x 2 + 1 . A. yCĐ = −31. B. yCĐ = −15. C. yCĐ = 0. D. yCĐ = 1. 3 2 Câu 16. Hỏi hàm số y = x − 3x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (0 ; 2) . B. (−1 ; 1) . C. (−2 ; 0) . D. (1; + ∞) . Câu 17. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x −4 –∞ 2 +∞ y’ − − 0 + 0 y +∞ 3

N

D. S = (0; 2) .

U

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Câu 21. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 9 x − 2(m + 1)3x − 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt. 1 A. m < −4 hoặc m > 0 . B. 0 < m < . C. −1 < m < 0 . D. m > 0 . 2 Mã đề 022

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 2/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 22. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (a ; b) chứa điểm x0 . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 . B. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

N

C. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

H Ơ

D. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 .

[2;4]

[2;4]

x→2−

Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận đứng. Đường thẳng x = 2 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng x = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f ( x) . 8 Câu 27. Cho hàm số y = . Mệnh đề nào sau đây đúng? 3 − 2x A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. B. Đường thẳng y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho. 8 C. Đường thẳng y = là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho. 3 D. Đường thẳng y = −4 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho. Câu 28. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r = 6 và chiều cao bằng h = 4 . A. V = 144π . B. V = 96π . C. V = 48π . D. V = 32π . Câu 29. Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 16 cm , chiều cao bằng 30 cm một quả cầu sắt có bán kính 12 cm rồi đổ nước đầy thùng. Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gần đúng của V làm tròn đến hàng đơn vị).

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

A. B. C. D.

TO

ÁN

-L

B. V ≈ 16889 cm3 . C. V ≈ 6233 cm3 . D. V ≈ 2413 cm3 . A. V ≈ 22317 cm3 . Câu 30. Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó. B. S xq = π .r.l .

C. S xq = 2π .r.h .

D. S xq = π .r.h .

G

A. S xq = 2π .r.l .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

x → 2+

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

x+2 Câu 25. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = nghịch biến trên khoảng ( −∞ ; 1) . x−m A. m ≥ 1 . B. m > 1 . C. m ≥ −2 . D. m > −2 . Câu 26. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = +∞ và lim f ( x) = 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

[2;4]

ẠO

[2;4]

TP .Q

U

Y

N

Câu 23. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 + (m − 3) x 2 + m 2 x − 1 đạt cực tiểu tại x =1. B. m = −3 . C. m = −1 hoặc m = 3 . D. m = −3 hoặc m = 1 . A. m = 1 . 4 2 Câu 24. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x − 2 x − 5 trên đoạn [2 ; 4]. A. min y = −6 . B. min y = −5 . C. min y = 2 . D. min y = 3 .

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 31. Cho tứ diện đều ABCD . M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh BC , CD, DB . Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD ? A. mặt phẳng ( AMN ) . B. mặt phẳng ( ABN ) . C. mặt phẳng ( ACP ) . D. mặt phẳng ( ADM ) . Câu 32. Mỗi đỉnh của hình bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh? A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 33. Trong tất cả các khối trụ có cùng diện tích toàn phần Stp = 12π , hãy tìm bán kính đáy r của khối trụ có thể tích lớn nhất. A. r = 2 .

B. r =

Mã đề 022

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

2 . 2

C. r = 2 .

D. r =

1 . 2

Trang 3/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

Câu 34. Một hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng ba lần diện tích r xung quanh của nó. Tính tỉ số . h r r 1 r 1 r A. = 4 . B. = . C. = . D. = 2 . h h 4 h 2 h Câu 35. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 9a . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD .

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

9a 3 3a3 . B. V = . C. V = 9a 3 . D. V = 3a 3 . 2 2 Câu 36. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A/ B / C / có AA/ = a 6 và đáy là tam giác vuông cân ABC với

B. V =

D. V =

a3 6 . 2

D. V = 1.920.000 cm3 .

10

00

B

120 cm

2+

3

Câu 38. Cho hình lập phương ABCD. A/ B / C / D / cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác A/ CD . Tính thể tích V của khối tứ diện GBB / C / .

a3 a3 a3 a3 . B. V = . C. V = . D. V = . 18 12 9 6 / / / Câu 39. Cho hình lăng trụ ABC. A B C có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 300 . Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác

Ó

A

C

ẤP

A. V =

H

ABC . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

2a3 3 2a3 3 2a3 3 . B. V = . C. V = . D. V = 2a 3 3 . 12 9 3 Câu 40. Cho khối chóp lục giác đều có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy. Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối chóp đã cho. 3V V V V A. d = . B. d = . C. d = . D. d = . S 2S 6S 18S A. V =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G TR ẦN

C. V = 480.000 cm3 .

Ư N

40 cm 20 cm

B. V = 2.016.000 cm3 .

H

A. V = 1.440.000 cm3 .

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

a3 6 . 3

Đ

C. V =

ẠO

a3 6 . 6 Câu 37. Tính thể tích V của một tam cấp có 5 bậc, các kích thước mỗi bậc là 20 cm , 40 cm , 12 0 cm (xem hình minh họa). A. V = a3 6 .

TP .Q

AB = AC = a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Y

N

A. V =

BỒ

ID Ư

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm) Câu 41. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị (C ) : y = x 4 + 2 x 2 − 3 và parabol ( P) : y = x 2 + 9 . Câu 42. Cho hình chóp S . ABC có hai mặt ABC và SAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC . --------------- Hết ---------------

Mã đề 022

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 023

N

(Đề có 04 trang)

ẠO

(với a > 0 ). Hãy rút gọn biểu thức P và đưa về dạng lũy thừa với số

mũ hữu tỉ. 11 =a6 .

B. P

Câu 4. Cho a > 0, a ≠ 1 . Tính a

log5

a

3

log5 3

C. P

5 = a4 .

TR ẦN

A. P

35 =a6 .

Ư N

G

a2

.

log5 3 log5 3 a = 53. a = 1 . . C. D. a a 5 5 3 3 2 Câu 5. Biết rằng phương trình log 3 ( x − 2016 x) = 2017 có 2 nghiệm x1, x2 . Tính tích x1.x2 . a

3

= 35 .

B. a

a

=

1

B

log5

10

00

A. a

B. x1.x2 = 20173 .

3

A. x1.x2 = 32017 .

C. x1.x2 = −32017 .

D. x1.x2 = −20173 .

2+

Câu 6. Tính đạo hàm y / của hàm số y = 3−2 x+1 .

ẤP

−2.3−2 x +1 . B. y / = 3−2 x +1.ln 3 . C. y / = −2.3−2 x +1.ln 3 . ln 3 Câu 7. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln(2 x) tại điểm A(3;ln 6) 1 1 1 1 1 A. y = x − − ln 6 . B. y = x − + ln 6 . C. y = x − 1 − ln 6 . 6 2 6 2 3 3x−a Câu 8. Tính x theo a , biết 9 = 27 . 2 + 3a 3 + 2a 1 + 2a A. x = . B. x = . C. x = . 9 6 6

D. y / = −2.3−2 x +1 . là: D. y =

1 x − 1 + ln 6 . 3

D. x =

1+ a . 3

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

A. y / =

x −1

ID Ư

Ỡ N

G

TO

1 Câu 9. Giải bất phương trình   > 9 .  3 A. x > −1 . B. x > 3 . Câu 10. Cho log a b = 3 . Tính log a ( ab ) .

BỒ

D. P

21 =a4 .

C. x < −1 .

D. x < 3 .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

5 3 a 2 . a4

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 3. Cho biểu thức P =

D. log a ( bc ) = log a b − log a c .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Câu 2. Cho a > 0, a ≠ 1, b > 0, c > 0 . Đẳng thức nào sau đây đúng?  b  log a b b A. log a   = . B. log a   = log a b − log a c .  c  log a c c C. log a ( bc ) = log a b.log a c .

N

D. D = ( −∞ ; 3) .

Y

C. D = ( −∞ ; 3] .

U

B. D = ( 0 ; + ∞ ) .

TP .Q

A. D = ℝ .

H Ơ

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm) Câu 1. Tìm tập xác định D của hàm số y = log 5 3 − x .

b

A. log a ( ab ) = −2 .

B. log a ( ab ) = 2 .

b

Câu 11. Tìm tập nghiệm S A. S = (−3 ; 12) . Câu 12. Cho log a π < 0 và A. a > 1 và b > 1.

b

C. log a ( ab ) = b

1 . 2

của bất phương trình log3 x < log9 ( x + 4) + 1 . B. S = (−12 ; 3) . C. S = (0 ; 3) . log a b > 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? B. a > 1 và 0 < b < 1. C. 0 < a < 1 và b > 1.

Mã đề 023

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

D. log a ( ab ) = − b

1 . 2

D. S = (0 ; 12) . D. 0 < a < 1 và 0 <b< 1.

Trang 1/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TR ẦN

H

Hỏi hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (−2 ; 3) . B. (3 ; + ∞) . C. (−∞ ; 4) .

D. (−1 ; + ∞) .

Câu 17. Hỏi hàm số y = − x3 + 6 x 2 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (2 ; 6) . B. (0 ; 4) . C. (4 ; 8) . D. ( − ∞ ; 1) . Câu 18. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số y = x3 − 3x 2 . Tìm tất

y

B

00 3

2

−1

O

x

2 3

C

ẤP

2+

3

10

cả các giá trị của tham số m để phương trình x − 3 x = m có 3 nghiệm phân biệt. A. m < −4 hoặc m > 0 . B. −4 < m < 0 . C. m < 0 . D. m > −4 .

Ó

A

−4

-L

Í-

H

Câu 19. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (a ; b) chứa điểm x0 . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) ≠ 0 .

ÁN

B. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) ≠ 0 thì hàm số đạt cực trị tại x0 .

TO

C. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 .

Ỡ N

G

D. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

−1

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO Đ

G

–∞

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 16. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x −2 3 +∞ –∞ y’ − 0 + + 0 y 4 +∞

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 13. Một sinh viên muốn có đủ 12.000.000 đồng sau 12 tháng để mua máy tính bằng cách mỗi tháng gởi vào ngân hàng cùng một số tiền là m đồng. Tìm m , biết rằng lãi suất ngân hàng là 0,5%/tháng, tính theo thể thức lãi kép và lãi suất không thay đổi trong thời gian sinh viên đó gởi tiền (giá trị gần đúng của m làm tròn đến hàng nghìn). B. m ≈ 973.000 . C. m ≈ 968.000 . D. m ≈ 995.000 . A. m ≈ 978.000 . x x Câu 14. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 − 2(m − 1)2 + 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt. −1 B. 1 < m < 4 . C. D. m > 4 . A. m < 0 hoặc m > 4 . < m < 0. 2 Câu 15. Giải bất phương trình log 2 ( x − 1) ≤ 3 . B. x ≤ 9 . C. 1 < x ≤ 10 . D. x ≤ 10 . A. 1 < x ≤ 9 .

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Câu 20. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = − x + m cắt đồ thị hàm số y =

tại hai điểm phân biệt. A. m < −5 hoặc m > −1 . B. −5 < m < −1 .

C. m < 1 hoặc m > 5 .

−3 x + 1 x

D. 1 < m < 5 .

Câu 21. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = −∞ và lim f ( x) = 3 . Mệnh đề nào sau đây đúng? x→+∞

x→−∞

A. Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận ngang. B. Đường thẳng y = 3 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số y = f ( x) . C. Đường thẳng y = 3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f ( x) . D. Đường thẳng y = 3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x) . Mã đề 023 Trang 2/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 22. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –3 4 +∞ –∞ y’ − − 0 + 0 y +∞ 9 –∞

N TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số y = f ( x) có giá trị lớn nhất bằng 9. B. Hàm số y = f ( x) không có giá trị nhỏ nhất. C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 0) bằng −1. D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [–3 ; 4] bằng –1.

Câu 23. Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số y = x3 − 3 x 2 + 1 . A. yCT = −3 . B. yCT = 0 . C. yCT = 1 .

ẠO

D. yCT = 2 .

[2;4]

[2;4]

D. m ax y = −7 . [2;4]

ẤP

[2;4]

2+

3

Câu 27. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = − x 4 + 2 x 2 + 1 trên đoạn [2 ; 4]. A. m ax y = 4 . B. m ax y = 2 . C. m ax y = −1 .

Í-

A. S xq = π .r.h .

H

Ó

A

C

Câu 28. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r = 8 và chiều cao bằng h = 6 . A. V = 96π . B. V = 128π . C. V = 288π . D. V = 384π . Câu 29. Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó. B. S xq = 2π .r.h .

C. S xq = π .r.l .

D. S xq = 2π .r.l .

ÁN

-L

Câu 30. Cho hình lập phương ABCD. A/ B / C / D / cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác B / CD . Tính thể tích V của khối tứ diện GAA/ D / .

a3 a3 . B. V = . 9 6 Câu 31. Tính thể tích V của một tam cấp có 5 bậc, các kích thước mỗi bậc là 20 cm , 30 cm , 150 cm (xem hình minh họa).

C. V =

a3 . 18

D. V =

a3 . 12

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

A. V =

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

Câu 24. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 − (m + 3) x 2 + m 2 x + 2 đạt cực đại tại x =1. A. m = −3 hoặc m = 1 . B. m = −1 hoặc m = 3 . C. m = −1 . D. m = 3 . x−2 đồng biến trên khoảng (1 ; + ∞) . Câu 25. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x−m A. m ≤ 1 . B. m < 1 . C. m ≤ 2 . D. m < 2 . x−2 Câu 26. Cho đồ thị (C ) : y = 2 . Mệnh đề nào sau đây đúng? x −4 A. Đồ thị (C) không có tiệm cận đứng. B. Đồ thị (C) không có tiệm cận ngang. C. Đồ thị (C) có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang. D. Đồ thị (C) có hai tiệm cận đứng.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

−1

A. V = 450.000 cm3 . B. V = 1.890.000 cm3 .

30 cm 20 cm

C. V = 1.800.000 cm3 . D. V = 1.350.000 cm3 .

150 cm

Mã đề 023

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 3/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2+

3

10

A. V = 6a 3 . B. V = 3a 3 . C. V = 2a 3 . D. V = a 3 . Câu 39. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A/ B / C / có AA/ = a 2 và đáy là tam giác vuông cân ABC với AB = AC = 2a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

ẤP

4a3 2 2a3 2 . B. V = . C. V = 4a3 2 . D. V = 2a 3 2 . 3 3 Câu 40. Cho hình lăng trụ ABC. A/ B / C / có đáy là tam giác đều cạnh a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 600 . Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác ABC .

H

Ó

A

C

A. V =

-L

a3 3 . 12

B. V =

ÁN

A. V =

Í-

Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

a3 3 . 6

C. V =

a3 3 . 4

D. V =

a3 3 . 2

TO

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

--------------- Hết ---------------

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 41. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị (C ) : y = x 4 + 2 x 2 − 3 và parabol ( P) : y = x 2 + 9 . Câu 42. Cho hình chóp S . ABC có hai mặt ABC và SAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

khối trụ có thể tích lớn nhất. 4 3 2 6 2 2 6 A. r = . B. r = . C. r = . D. r = . 3 3 3 4 Câu 36. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh? C. 12. D. 8. A. 20. B. 16. Câu 37. Cho tứ diện đều ABCD . M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC , AD . Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD ? A. mặt phẳng ( NBD ) . B. mặt phẳng ( MNP ) . C. mặt phẳng ( MCD ) . D. mặt phẳng ( PBC ) . Câu 38. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 6a . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 32. Cho khối chóp bát giác đều có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy. Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối chóp đã cho. 3V 3V V V . B. d = . C. d = . D. d = . A. d = S 8S 8S 24 S Câu 33. Một hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng hai lần diện tích h xung quanh của nó. Tính tỉ số . r h h h 1 h 1 A. = 1 . B. = 2 . C. = . D. = . r r r 2 r 3 Câu 34. Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 15 cm , chiều cao bằng 30 cm một quả cầu sắt có bán kính 10 cm rồi đổ nước đầy thùng. Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gần đúng của V làm tròn đến hàng đơn vị). A. V ≈ 17017 cm3 . B. V ≈ 8639 cm3 . C. V ≈ 20159 cm3 . D. V ≈ 6021 cm3 . Câu 35. Trong tất cả các khối trụ có cùng diện tích toàn phần Stp = 16π , hãy tìm bán kính đáy r của

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Mã đề 023

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 024

(Đề có 04 trang)

C. y / = 2−3 x +1.ln 2 .

5 4 a 2 . a3

Câu 5. Cho a > 0, a ≠ 1 . Tính a log 3 5 a

= 35 .

B. a

a

log 3 5 a

C. P

H Ơ N Y

D. P =

35 a6 .

. = 53 .

C. a

log3

a

5

=35.

D. a

log 3 5 a

x −1

=

1 3

5

.

2+

3

A. a

log3 5

11 =a6 .

B

B. P =

00

.

21 a4 .

10

A. P

ẠO

H

mũ hữu tỉ. 5 = a4

D. D = ( 0; +∞ ) .

(với a > 0 ). Hãy rút gọn biểu thức P và đưa về dạng lũy thừa với số

a2

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 4. Cho biểu thức P =

C. D = ( −∞ ; 5] .

Ư N

B. D = ( −∞ ; 5 ) .

A. D = ℝ .

−3.2−3 x+1 . ln 2

Đ

Câu 3. Tìm tập xác định D của hàm số y = log3 5 − x .

D. y / =

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

1 Câu 6. Giải bất phương trình   < 9 .  3 A. x < −1 . B. x < 3 . C. x > −1 . D. x > 3 . Câu 7. Cho log a π < 0 và log a b < 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? B. a > 1 và 0 < b < 1. C. 0 < a < 1 và b > 1. D. 0 < a < 1 và 0 <b< 1. A. a > 1 và b > 1. Câu 8. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln(2 x) tại điểm A(4;3ln 2) là: 1 1 1 1 1 1 A. y = x − 1 − 3ln 2 . B. y = x − 1 + 3ln 2 . C. y = x − − 3ln 2 . D. y = x − + 3ln 2 . 4 4 8 2 8 2 2 x−a Câu 9. Tính x theo a , biết 27 =9. 2 + 3a 1 + 3a 3 + 2a 1+ a A. x = . B. x = . C. x = . D. x = . 6 6 4 2 Câu 10. Giải bất phương trình log3 ( x − 1) ≤ 2 . A. 1 < x ≤ 10 . B. 1 < x ≤ 9 . C. x ≤ 10 . D. x ≤ 9 . Câu 11. Một sinh viên muốn có đủ 14.000.000 đồng sau 10 tháng để mua máy tính bằng cách mỗi tháng gởi vào ngân hàng cùng một số tiền là m đồng. Tìm m , biết rằng lãi suất ngân hàng là 0,5%/tháng, tính theo thể thức lãi kép và lãi suất không thay đổi trong thời gian sinh viên đó gởi tiền (giá trị gần đúng của m làm tròn đến hàng nghìn). A. m ≈ 1.393.000 . B. m ≈ 1.376.000 . C. m ≈ 1.369.000 . D. m ≈ 1.362.000 . Câu 12. Cho log a b = −3 . Tính log a ( ab ) .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

B. y / = −3.2−3 x+1 .

G

A. y / = −3.2−3 x +1.ln 2 .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Câu 2. Tính đạo hàm y / của hàm số y = 2−3 x+1 .

U

D. log a ( bc ) = log a b + log a c .

TP .Q

C. log a ( bc ) = log a b − log a c .

N

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm) Câu 1. Cho a > 0, a ≠ 1, b > 0, c > 0 . Đẳng thức nào sau đây đúng?  b  log a b b A. log a   = . B. log a   = log a b + log a c .  c  log a c c

b

A. log a ( ab ) = −2 .

B. log a ( ab ) = 2 .

b

Mã đề 024

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

b

C. log a ( ab ) = b

1 . 2

D. log a ( ab ) = − b

1 . 2

Trang 1/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 2 Câu 13. Biết rằng phương trình log 3 ( x + 2016 x) = 2017 có 2 nghiệm x1, x2 . Tính tích x1.x2 . B. x1.x2 = 32017 .

C. x1.x2 = −20173 .

D. x1.x2 = −32017 .

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Hỏi hàm số y = f ( x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. ( −2 ; 4) . B. ( −∞ ; 1) . C. ( −2 ; + ∞) . D. ( −∞ ; − 2) . Câu 17. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (a ; b) chứa điểm x0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

TR ẦN

A. Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) ≠ 0 .

B. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x0 thì f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 .

00

B

C. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

10

D. Nếu f / ( x0 ) = 0 và f // ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Câu 18. Hỏi hàm số y = x3 − 6 x 2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. (0 ; 4) . B. (4 ; 8) . C. (−2 ; 2) . D. (2; + ∞) . Câu 19. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x –∞ –3 1 +∞ y’ − + 0 0 + y 4 +∞

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

–∞ −2 Mệnh đề nào sau đây sai? A. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [–3 ; 1] bằng 4. B. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên khoảng (–∞ ; 0) bằng 4. C. Hàm số y = f ( x) có giá trị nhỏ nhất bằng −2. D. Hàm số y = f ( x) không có giá trị lớn nhất. x+3 Câu 20. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = nghịch biến trên khoảng (−∞ ; − 1) . x−m A. m ≥ −3 . B. m > −3 . C. m ≥ −1 . D. m > −1 .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Đ

−∞

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

1

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 14. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 x − 2(m + 1)2 x − 2m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt. 1 A. m < −4 hoặc m > 0 . B. m > 0 . C. −1 < m < 0 . D. 0 < m < . 2 Câu 15. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log3 x < log9 (4 − x) + 1 . A. S = ( −12 ; 3) . B. S = (0 ; 3) . C. S = (0 ; 4) . D. S = (0 ; 12) . Câu 16. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau: x −2 4 +∞ –∞ y’ − − 0 + 0 y +∞ 7

N

A. x1.x2 = 20173 .

Câu 21. Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) = 2 và lim f ( x) = +∞ . Mệnh đề nào sau đây đúng? x→+∞

A. B. C. D.

x→−∞

Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng y = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đường thẳng y = 2 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số y = f ( x) . Đồ thị hàm số y = f ( x) không có tiệm cận ngang.

Câu 22. Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số y = x3 − 3 x 2 + 1 . A. yCĐ = 2. B. yCĐ = 1. C. yCĐ = 0. Mã đề 024

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

D. yCĐ = −3.

Trang 2/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Câu 23. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com y

y = − x3 + 3 x 2 − 2 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để

2

phương trình − x3 + 3 x 2 − 2 = m có duy nhất một nghiệm. A. −2 < m < 2 . B. m < −2 hoặc m > 2 . C. m < −2 . D. m > 2 .

O

x

H Ơ

N

2

Y

N

−2

D. m ax y = −3 .

[2;4]

[2;4]

x+3

H

Ó

A

C

ẤP

A. S xq = π .r.l . B. S xq = 2π .r.l . C. S xq = π .r.h . D. S xq = 2π .r.h . Câu 29. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r = 6 và chiều cao bằng h = 8 . A. V = 384π . B. V = 288π . C. V = 128π . D. V = 96π . Câu 30. Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 15 cm , chiều cao bằng 30 cm một quả cầu sắt có bán kính 12 cm rồi đổ nước đầy thùng. Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gần đúng của V làm tròn đến hàng đơn vị).

-L

Í-

A. V ≈ 15777 cm3 .

B. V ≈ 13968 cm3 .

C. V ≈ 19396 cm3 .

D. V ≈ 5259 cm3 .

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu 31. Mỗi đỉnh của hình bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh? A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 32. Cho tứ diện đều ABCD . M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh BC , CD, DB . Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD ? A. mặt phẳng ( AMN ) . B. mặt phẳng ( ABN ) . C. mặt phẳng ( ACP ) . D. mặt phẳng ( ADM ) .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

. Mệnh đề nào sau đây đúng? x2 − 9 A. Đồ thị (C) có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang. B. Đồ thị (C) có hai tiệm cận đứng. C. Đồ thị (C) không có tiệm cận đứng. D. Đồ thị (C) không có tiệm cận ngang. Câu 26. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 − (m + 3) x 2 + m 2 x + 2 đạt cực tiểu tại x =1. A. m = −1 . B. m = 3 . C. m = −1 hoặc m = 3 . D. m = −3 hoặc m = 1 . 3x + 1 Câu 27. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = − x + m cắt đồ thị hàm số y = t ại x hai điểm phân biệt. A. m < −5 hoặc m > −1 . B. −5 < m < −1 . C. m < 1 hoặc m > 5 . D. 1 < m < 5 . Câu 28. Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

Câu 25. Cho đồ thị (C ) : y =

TP .Q

[2;4]

[2;4]

U

Câu 24. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = − x 4 + 2 x 2 + 5 trên đoạn [2 ; 4]. B. m ax y = 5 . C. m ax y = 4 . A. m ax y = 6 .

BỒ

ID Ư

Câu 33. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A/ B / C / có AA/ = a 6 và đáy là tam giác vuông cân ABC với AB = AC = 2a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

2a3 6 4a3 6 . B. V = . C. V = 2a3 6 . D. V = 4a 3 6 . 3 3 Câu 34. Trong tất cả các khối trụ có cùng diện tích toàn phần Stp = 24π , hãy tìm bán kính đáy r của A. V =

khối trụ có thể tích lớn nhất. A. r = 2 2 .

B. r =

Mã đề 024

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

2 . 4

C. r =

1 . 2

D. r = 2 .

Trang 3/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 35. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 12a . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD . A. V = 2a 3 . B. V = 4a 3 . C. V = 6a 3 . D. V = 12a 3 . Câu 36. Cho hình lập phương ABCD. A/ B / C / D / cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác B / AD . Tính

a3 a3 a3 a3 . B. V = . C. V = . D. V = . 9 12 6 18 Câu 37. Một hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng ba lần diện tích h xung quanh của nó. Tính tỉ số . r h h 1 h 1 h A. = 4 . B. = . C. = . D. = 2 . r r 4 r 2 r Câu 38. Cho khối chóp lục giác đều có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy. Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối chóp đã cho. V V V 3V A. d = . B. d = . C. d = . D. d = . 18S 6S 2S S Câu 39. Tính thể tích V của một tam cấp có 5 bậc, các kích thước mỗi bậc là 20 cm , 40 cm , 150 cm (xem hình minh họa). 40 cm 20 cm

B. V = 2.400.000 cm3 .

B

C. V = 1.800.000 cm3 .

150 cm

2+

3

10

00

D. V = 600.000 cm3 .

C

ẤP

Câu 40. Cho hình lăng trụ ABC. A/ B / C / có đáy là tam giác đều cạnh a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 300 . Hình chiếu vuông góc của A/ trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác ABC .

H

B. V =

Í-

a3 3 . 36

a3 3 . 12

C. V =

a3 3 . 8

D. V =

a3 3 . 4

-L

A. V =

Ó

A

Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A/ B / C / .

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

--------------- Hết ---------------

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu 41. Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị (C ) : y = x 4 + 2 x 2 − 3 và parabol ( P) : y = x 2 + 9 . Câu 42. Cho hình chóp S . ABC có hai mặt ABC và SAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC .

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TR ẦN

A. V = 2.520.000 cm3 .

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. V =

N

thể tích V của khối tứ diện GCC / D / .

Mã đề 024

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Trang 4/4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12

ĐÁP ÁN

ẤP

2+

3

10

00

Mã đề 004 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án D B C D B A C A A D C B A B D D C A B B Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án A D C A B D D C A B C A C B C A C D B D

Í-

H

Ó

A

C

Mã đề 005 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B D A B C D A D C A C A A B A C D A C B Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án A C D A B C D B B D B A B D C C A D C B 14 15 16 17 18 19 20 C C A D A C D 34 35 36 37 38 39 40 C C B A D C B

G

TO

ÁN

-L

Mã đề 006 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 Đáp án C D B B A C D A A B D C A Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 Đáp án B B D B D B A C A D A D B

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

B

TR ẦN

H

Mã đề 003 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B C A B A D A D C D A B B A B A D D C D Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án B C C A D D C C B C D A B C D C A B A B

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

Đ

ẠO

14 15 16 17 18 19 20 D A D B A C A 34 35 36 37 38 39 40 C A B D C B A

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Mã đề 002 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 Đáp án B C A B D A C D D B A C C Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 Đáp án D B C A D B B C A D D C B

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Mã đề 001 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án A B C D A D C B D A C A B A C D A C A B Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án C A D B C D A B D B A B D C B D C B C A

N

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Mã đề 007 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B A D A B D C C D B A A B B A B C C D D Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án C A D A C D D B C B C D D C A C A B B A Mã đề 008 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án D D B A B C A D A C B C D A B D B A D D Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án C A B C A B D A C A C B C D A C B B D C

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

Mã đề 009 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án A C D A D B D C A A B C C D A B B C C A Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án A A D A B C D B B D B A B D C A D C B C

H Ơ

Mã đề 010

TR ẦN

H

Mã đề 012 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B D A B A D C B A C D C A B A B D A D C Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án D C D B A B D D A C A C B C A C B D C B

2+

3

10

00

B

Mã đề 013 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án A D A B B D A C C A C D C B B A C D A A Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án B A C A D C D B B D B A D B C B D C A C

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Mã đề 014 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án C D A C D A C A D B B A D B B C A B D A Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án B C D A D B C B D C B A C B A D D C C A

G

TO

ÁN

-L

Mã đề 015 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B A B D C D B C D A D C C A D B C B A A Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án D A D A C D B C A B A B C B C D A D B C

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

Mã đề 011 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án D C B C A A B D B A D A B B A D A C C D Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án D A C D B C D C C A B B C D A B C D B A

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

N

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án C D C D B A C A B D B A A C C B B D D A Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án C A D B A D B C A D A C D C B B B D A C

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Mã đề 016 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B A C B D D C A B A D D A B D D B C C D Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án B A A D A C B A C D D B C A B C A C B C Mã đề 017 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B A B C C D A C A A D B D C A A B C D A Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án D C B D A C A D C B C A B D B A B D C B

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TR ẦN

H

Mã đề 021 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án C B C D A B A B A C A A D C D A B C D A Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án D C A B D C A D C B C A B D B D B B A C

2+

3

10

00

B

Mã đề 022 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án A C C A D C A D A B B B D D D C B A C C Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án B B A D A D B C B B A C A D D D A C C B

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Mã đề 023 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án D B B A C C D B C A D D C D A B C B B A Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án D A A D A C D B C A D B A A B C B C D C

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Mã đề 024 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án D A B A B C C B A A D D D D B D D B C C Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án A B B D A A C A D B C A C D B A C C C B

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

Mã đề 020 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án D B C A B A D C D B D A A D B D C A D B Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án B B A C A D C D A C C B B C C A B D A C

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Mã đề 019 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án A B D B C D D A D C C B C A D A D B C A Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án B A D D A C B B C A B C C D A B C A D B

N

Mã đề 018 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án A A C C A D C D B A D D B B C D B A B B Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án C A A C D B D C B B A D A C B D D A C C

Ghi chú: + Các đề gốc: 001, 002, 003, 004. – Đề 001 sinh ra các mã đề: 001, 005, 009, 013, 017, 021. – Đề 002 sinh ra các mã đề: 002, 006, 010, 014, 018, 022. – Đề 003 sinh ra các mã đề: 003, 007, 011, 015, 019, 023. – Đề 004 sinh ra các mã đề: 004, 008, 012, 016, 020, 024. + Quý thầy cô xem thêm đáp án trong các đề (tô đỏ).

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm) Nội dung

Điểm 4

2

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (P): x 4 + 2 x 2 − 3 = x 2 + 9 ⇔ x 4 + x 2 − 12 = 0 ⇔ x 2 = 3 ⇔ x=± 3

) (

H Ơ

0,25

N

(

0,25 0,25

N

Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị (C ) : y = x + 2 x − 3 và parabol ( P ) : y = x + 9

Vậy tọa độ các giao điểm của (C) và (P) là: − 3;12 và

)

3;12 .

0,25

a2 3 . 4 + Gọi H là trung điểm AB. Xác định được: a 3 SH ⊥ ( ABC ) và SH = . 2 Thể tích khối chóp S . ABC :

S

0,25

C

a3 1 V = S ABC .SH = . 3 8 (Nếu học sinh chỉ xác định được SH ⊥ ( ABC )

TR ẦN

G

H B

B

a 3 thì được 0,25). 2 + Xác định được tâm O của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC . 1 a 3 2 a 3 + OG = KH = SH = , CG = CH = . 3 6 3 3

0,25

0,25

ẤP

2+

3

10

00

và SH =

C

Gọi R là bán kính mặt cầu, ta có: R 2 = OC 2 = OG 2 + CG 2 =

--------------- Hết ---------------

5π a 2 . 3

0,25

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC : S = 4π R 2 =

5a 2 . 12

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

G

A

Ư N

O

K

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

+ Diện tích tam giác ABC : S ABC =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN

U

Cho hình chóp S . ABC có hai mặt ABC và SAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Tính theo a thể tích khối chóp S . ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC .

TP .Q

Câu 42 (1 điểm)

2

Y

Câu Câu 41 (1 điểm)

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
24 mã đề + đáp án Toán 12 học kỳ 1 năm 2016 - 2017 Tỉnh Quảng Nam by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu