Skip to main content

24 mã đề+đáp án Toán 10+11 học kỳ 1 năm 2016 - 2017 Tỉnh Quảng Nam

Page 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 1001

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm) Câu 1. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số lẻ

1 x2 +1 B. y = x 3 − 3x + 2 C. y =| x − 1| + | x + 1| D. y = 4 x − 2x 2 + 3 x Câu 2. Cho hai lực F1 = MA, F2 = MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực F1 , F2 đều bằng 50N và tam giác MAB vuông tại M. Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là :

A. y =

A. 100 N

B. 100 2 N

D. 50 N

C. 50 2 N

Câu 3. Khi điều tra về số dân của tỉnh A, người ta thu được kết quả là a = 1.234.872 ± 30 (người). Tìm số

qui tròn của a . A. 1.234.900 B. 1.234.880 C. 1.234.870 D. 1.234.800 Câu 4. Cho các tập hợp A = { x ∈ R | −5 ≤ x < 1} và B = { x ∈ R | −3 < x ≤ 3} . Tìm tập hợp A ∪ B . A. A ∪ B = [ −5;1)

B. A ∪ B = [ −5;3]

D. A ∪ B = ( −3;3]

C. A ∪ B = ( −3;1)

Câu 5. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x 4 − 2( m − 1) x 2 + 4 m − 8 = 0 có 4 nghiệm

phân biệt. A. m > 2 và m ≠ 3 B. m > 2 C. m > 1 và m ≠ 3 D. m > 3 Câu 6. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = (2 − m )x + 5m đồng biến trên R ? A. m > 2 B. m = 2 C. m ≠ 2 . D. m < 2 Câu 7. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh BC. Khẳng định nào sau đây là sai.

A. MA + MB + MC = 3MG, ∀M .

B. GA + GB + GC = 0.

C. GA + GB = GC .

D. GB + GC = 2GI .

Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=4. Kết quả BA.BC bằng : A. 16 B. 0 C. 4 2 D. 4 2 Câu 9. Nếu hàm số y = ax + bx + c có a > 0, b > 0 và c < 0 thì đồ thị của nó có dạng:

A.

B.

C.

D.

Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(−1;3), B (3; −4), C ( −5; −2) . Tìm tọa độ

trọng tâm G của tam giác ABC.

1 3

 1 1  3 3 Câu 11. Số nghiệm của phương trình x x − 2 = 2 − x là :  

B. G (1; −1)

A. G  ; −1

A. 3

B. 0

C. G  − ; − 

C. 1

D. G ( −1; −1)

D. 2

Câu 12. Cho hai tập hợp A = ( −1,5] và B = [ m; m + 2 ] .Tìm tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ . A. m ∈ (−∞; −3] ∪ (5; +∞) B. m∈ [ − 3;5] C. m ∈ (−∞; −3] ∪ [5; +∞) D. m∈ (−3;5] Câu 13. Hiện nay tuổi của mẹ gấp 7 lần tuổi con. Sau 2 năm nữa tuổi của mẹ gấp 5 lần tuổi con. Hỏi mẹ

sinh con lúc đó mẹ bao nhiêu tuổi ? A. 26 B. 28 − 2( x − 2) Câu 14. Cho hàm số f ( x) =  2  x − 1 A. −6 B. 6

C. 24

neáu - 1 ≤ x < 1 neáu x ≥ 1 C. 5

D. 22

. Tính f ( −1). D. −5 Mã đề : 1001

Trang 1/3


Câu 15. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ? A. Tam Kỳ là một thành phố của tỉnh Quảng Nam. B. Bạn có thích học môn Toán không ? C. 13 là số nguyên tố. D. Số 15 chia hết cho 2.

 11 7  ;  và B là điểm đối  2 2 xứng với A qua I. Giả sử C là điểm có tọa độ ( 5; y ) . Giá trị của y để tam giác ABC là tam giác vuông tại C là: A. y = 0 ; y = 7 B. y = 0 ; y = −5 C. y = −5 . D. y = 5 ; y = 7 Câu 17. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số vectơ khác vecto 0 , có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh hoặc tâm O của lục giác và cùng phương với vectơ OC là: A. 8 B. 6 C. 10 D. 4 Câu 18. Tập xác định của hàm số y = 2x − 3 − 3 2 − x là: Câu 16. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A ( 2;3) , I 

3 2

C. D = 2; +∞

B. D =  ; 2 

A. D = ∅

3 2

D. D =  ;2 

)

 Câu 19. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: '' ∀x ∈ Q : x 2 − 3 ≠ 0'' là mệnh đề nào dưới đây:

A. '' ∀x ∉ Q : x 2 − 3 = 0'' B. '' ∃x ∉ Q : x2 − 3 = 0'' C. '' ∃x ∈ Q : x2 − 3 = 0'' D. '' ∀x ∈ Q : x 2 − 3 = 0''

{

}

2 2 Câu 20. Liệt kê phân tử của tập hợp B = x ∈ N | (2 x − x )( x − 3 x − 4) = 0

 1   2  Câu 21. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai ? A. OB + OD = BD . B. OA + OC = 0 . C. AB = DC. Câu 22. Cho A = {0;1;2} , B = {−1;0;1} . Khi đó A ∩ B là: A. {−1} B. {2} C. {0;1} D. {−1;0;1;2} A. B = {−1;0;4}

B. B = {0;4}

C. B =  −1; ;0;4 

D. B = {0;1;4}

D. AB + AD = AC .

Câu 23. Giá trị nào của b và c sau đây thì đồ thị (P) của hàm số y = x 2 + bx + c có trục đối xứng là

đường thẳng x = 1 và đi qua điểm A(2; −3) ? b = −2 b = −2 b = −2 A.  B.  C.  c = 3 c = −3 c = −4 5 Câu 24. Tập xác định của hàm số y = 2 là : x −1 A. ℝ \ {−1} B. ℝ \ {−1;1} C. ℝ \ {1} Câu 25. Số nghiệm của phương trình A. 3

B. 0

x −1 4 = 2 là: x−2 x −4 C. 2

b = 2 c = −3

D. 

D. ℝ

D. 1

---------------------- Hết -----------------------

Mã đề : 1001

Trang 2/3


PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = − x 2 + 4 x − 3 . Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau :

− x2 + 4 x = 2x − 2 .

Câu 3. (1,0 điểm) Cho phương trình : ( m − 1) x 2 − 2( m + 2) x + m + 1 = 0 , với m là tham số . Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Khi đó, tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để A = x1 + x2 − x1 x2 là số một nguyên . Câu 4. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2 NA và I là trung điểm của đoạn MN. Chứng minh : BC + NM = BM + NC . Hãy biểu diễn vecto AI theo hai vecto AB và AC . Câu 5. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( −1;1), B (1;3) và trọng tâm là 2  G  −2;  . Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy sao cho tam 3  giác MBC vuông tại M .

–––––––––––– Hết ––––––––––––

Mã đề : 1001

Trang 3/3


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 1002

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm)

{

}

2 2 Câu 1. Liệt kê phân tử của tập hợp B = x ∈ N | (2 x − x)( x − 3 x − 4) = 0

 

1 2

 

A. B = −1; ;0;4 

B. B = {0;4}

C. B = {−1;0;4}

D. B = {0;1;4}

Câu 2. Giá trị nào của b và c sau đây thì Parabol (P) của hàm số y = x 2 + bx + c có đỉnh là A(2; −3) ? b = −4 b = −2 b = 2 b = −4 A.  B.  C.  D.  c = 1 c = −4 c = −3 c = 3 Câu 3. Môt mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 4 lần chiều rộng. Nếu tăng mỗi chiều thêm 5 m thì 5 chiều dài bằng lần chiều rộng . Hỏi diện tích mảnh đất đó là bao nhiêu mét vuông? 2 2 A. 100 m B. 1600 m 2 C. 200 m 2 D. 400 m 2 5 là : Câu 4. Tập xác định của hàm số y = 2 x − 3x A. ℝ \ {0} B. ℝ \ {3} C. ℝ \ {0;3} D. ℝ Câu 5. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai ? A. AB + AD = AC B. OB + OD = BD . C. BA = CD. D. BA + BC = 2 BO . Câu 6. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x 4 + 2(m + 1) x 2 − 2m − 3 = 0 có 4 nghiệm phân biệt. 3 3 C. m < − và m ≠ −2 A. m < −1 B. m < − D. m < −1 và m ≠ −2 2 2 Câu 7. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ? A. 4 là số chính phương. B. Bạn đã đến đảo Phú Quốc chưa ? C. Hội An là một thành phố của tỉnh Quảng Nam. D. 2016 là số không chia hết 2. Câu 8. Cho A = {0;1;5} , B = {−1;0;1;2} . A ∩ B là tập hợp nào sau đây. C. {−1;2} D. {5} x+2 3 = 2 là: Câu 9. Số nghiệm của phương trình x −1 x − x A. 0 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 10. Cho tứ giác ABCD. Số vectơ khác vecto 0 , có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác là: A. 10 B. 12 C. 8 D. 6 Câu 11. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh AC. Khẳng định nào sau đây là sai. A. GA + GC + 2GI = 0 . B. GA + GB + GC = 0. C. MA + MB + MC = 3MG, ∀M . D. BA + BC = 2 BI . A. {0;1}

B. {−1;0;1;2;5}

Câu 12. Số nghiệm của phương trình x + x − 3 = 3 − x là : A. 2 B. 0 C. 1 D. 30 Câu 13. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A ( −3;1) , I ( −1; 0 ) và B là điểm đối xứng với A qua I, C là điểm trên trục Oy. Tìm tọa độ của điểm C để tam giác ABC là tam giác vuông tại C. A. (2; 0), (0; −2) B. (−2; 0), (2; 0) . C. (0; 2), (0; 0) D. (0; 2), (0; −2) Mã đề : 1002

Trang 1/3


Câu 14. Mệnh đề phủ định của mệnh đề " ∃x ∈ Z : x 2 ≤ x " là mệnh đề nào sau đây: A. " ∃x ∉ Z : x 2 > x " B. " ∀x ∈ Z : x 2 > x " C. " ∀x ∈ Z : x 2 ≥ x " D. " ∃x ∈ Z : x2 > x " Câu 15. Cho hai tập hợp A = [-1;5) và B = [ m; m + 3] .Tìm tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ . A. m ∈ [ − 4;5] B. m ∈ [ − 4;5) C. m ∈ ( −∞; −4] ∪ (5; +∞ ) D. m ∈ ( −∞; −4] ∪ [5; +∞) 1 là: Câu 16. Tập xác định của hàm số y = x − 3 − 7−x B. D = [3; +∞ ) C. D = [ 7; +∞ ) A. D = [3;7] D. D = [3;7) −2( x − 2) khi − 1 < x < 8 . Tính f (1). Câu 17. Cho hàm số f ( x) =  2 khi x ≤ −1  x − 1 D. 0 A. 6 B. 2 C. −5 Câu 18. Cho các tập hợp A = { x ∈ R | x ≥ −5} và B = { x ∈ R | −7 < x ≤ 10} . Tìm tập hợp A ∪ B . A. A ∪ B = ( −5;10] B. A ∪ B = [ −5;10] C. A ∪ B = (−7; +∞) D. A ∪ B = [−5; +∞ ) Câu 19. Cho hai lực F1 = MA, F2 = MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực F1 , F2 đều bằng 100N và tam giác MAB vuông tại M. Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là :

A. 100 2 N B. 100 2 N C. 100 N D. 200 N Câu 20. Khi điều tra về số dân của tỉnh A, người ta thu được kết quả là a = 1.234.872 ± 30 (người). Tìm số qui tròn của số a = 1.234.872 . A. 1.234.870 B. 1.234.900 C. 1.234.880 D. 1.234.800 Câu 21. Cho tam giác ABC vuông tại B có AB= 3. Tìm CA. AB . A. 3 2 B. 9 C. 0 D. −9 Câu 22. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số chẵn? 4 x2 +1 B. y =| x − 1| − | x + 1| D. A. y = x 2 − 3x + 2 C. y = 4 y = x + x2 − 3 x A ( − 1;3), B (3; 4), C ( − 5; − 1) . Tìm tọa độ Câu 23. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm trọng tâm G của tam giác ABC. A. G (1; −2) . B. G ( −3;6) . C. G (−1; 2) . D. G ( −1; −1) 2 Câu 24. Cho hàm số y = ax + bx + c có a < 0, b > 0 và c > 0 .Đồ thị của nó có dạng nào sau đây. A.

B.

C.

D.

Câu 25. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = ( 7 − m ) x + 2m − 1 nghịch biến trên ℝ . A. m < 0 B. m < 7 C. m ≠ 7 D. m > 7

------------------ Hết -------------------

Mã đề : 1002

Trang 2/3


PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = − x 2 + 4 x − 3 . Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau :

− x2 + 4 x = 2x − 2 .

Câu 3. (1,0 điểm) Cho phương trình : ( m − 1) x 2 − 2( m + 2) x + m + 1 = 0 , với m là tham số . Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Khi đó, tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để A = x1 + x2 − x1 x2 là số một nguyên . Câu 4. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2 NA và I là trung điểm của đoạn MN. Chứng minh : BC + NM = BM + NC . Hãy biểu diễn vecto AI theo hai vecto AB và AC . Câu 5. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( −1;1), B (1;3) và trọng tâm là 2  G  −2;  . Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy sao cho tam 3  giác MBC vuông tại M .

–––––––––––– Hết ––––––––––––

Mã đề : 1002

Trang 3/3


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 1003

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm) Câu 1. Giá trị nào của b và c sau đây thì đồ thị (P) của hàm số y = − x 2 + bx + c có trục đối xứng là đường thẳng x = −1 và qua điểm A(1; 0) ?  b = −2 b = 2 b = 2 b = −2 A.  B.  C.  D.  c = 3  c = −3 c = 3 c = −4 Câu 2. Hiện nay tuổi của mẹ gấp 6 lần tuổi con. Sau 1 năm nữa tuổi của mẹ gấp 5 lần tuổi con. Hỏi mẹ sinh con lúc đó mẹ bao nhiêu tuổi ? A. 26 B. 22 C. 20 D. 24 Câu 3. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = ( 5 − m ) x + 5m − 1 đồng biến trên R ? A. m > 0 B. m < 5 C. m ≠ 5 D. m > 5 Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A (1; 2 ) , I ( 0; −1) và B là điểm đối xứng với A qua I. C là điểm trên trục Ox.Tìm tọa độ của điểm C để tam giác ABC vuông tại C . A. (−3;3) . B. (3; 0), ( −3; 0) C. (3; 0), (0; 0) D. (0;3), (0; −3) 1 là: Câu 5. Tập xác định của hàm số y = 2x + 1 − 3− x -1 -1 A. D = ∅ B. D = [ ;3) C. D = [ ;3] D. D = (−∞;3) 2 2 Câu 6. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(−1;3), B (1; −4), C (5; 4) . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.

 7 11   3 3 

A. G  ;

 7  3

5  3 

 

B. G  − ;3 

D. G ( 5;3)

C. G  ;1

Câu 7. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh AB. Khẳng định nào sau đây là sai. A. MA + MB + MC = 3MG, ∀M . B. GC = 2GI . C. GB + GA = 2GI . D. AG + BG + CG = 0. Câu 8. Số nghiệm của phương trình x 2 + x − 3 = 9 + 3 − x là : A. 1 B. 0 C. 2 D. 3 Câu 9. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số không lẻ và không chẵn? 3 x2 + | x | A. y = B. y = 5x 2 − 3x + 2 C. y = 4 D. y =| 2x − 1 | + | 2x + 1 | x + 4x 2 + 3 x

{

}

2 2 Câu 10. Liệt kê phần tử của tập hợp B = x ∈ Z | ( x − 3 x )(2 x − x − 1) = 0

A. B = {0;1;3}

B. B = {1;3}

Câu 11. Tập xác định của hàm số y =

C. B = {−1;0;3}

 −1  ;0;1;3 2 

D. B = 

5+ x là : 9 − x2

A. ℝ \ {−3;3} B. {−3;3} C. ℝ \ {−3} D. ℝ \ {3} 2 Câu 12. Cho hàm số y = ax + bx + c có a > 0, b < 0 và ∆ < 0 .Đồ thị của nó có dạng nào sau đây. A.

B.

C.

D.

Mã đề : 1003

Trang 1/3


2 x2 + x x2 + 7 − 2x −1 = là: 2x −1 2x −1 A. 0 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 14. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai ? A. BA + BC = 2 BO B. OB + OD = 0 . C. AB = CD. . D. AB + AD = AC . Câu 15. Đo chiều dài của một đoạn đường người ta được kết quả S = 846.273m ± 10m . Tìm số qui tròn của số gần đúng 846.273 . A. 846.270 B. 846.200 C. 846.000 D. 846.300 Câu 16. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x 4 − 2(m − 1) x 2 + 2m − 3 = 0 có 4 nghiệm phân biệt. 3 3 A. m > 1 B. m > và m ≠ 2 C. m > D. m > 1 và m ≠ 2 2 2 Câu 17. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ? A. Số 0 là số không âm, không dương. B. Hoàng Sa , Trường Sa là của Việt Nam. C. Bạn có thích xem bóng đá không ? D. Số 2 là số nguyên tố.  −3(5 − x ) khi -2 ≤ x < 10 . Tính f (−2). Câu 18. Cho hàm số f ( x) =  2 khi x < −2  x − 2 A. −21 B. −9 C. 2 D. Không tồn tại 2 Mệnh đề phủ định của mệnh đề: là mệnh đề nào dưới đây: Câu 19. '' ∀x ∈ R : x ≥ 0 '' 2 A. '' ∃x ∈ R : x ≥ 0 '' B. '' ∃x ∈ R : x 2 ≤ 0 '' C. '' ∀x ∈ R : x 2 < 0 '' D. '' ∃x ∈ R : x 2 < 0 '' Câu 20. Cho giác đều ABCDEF tâm O. Số vectơ có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh hoặc tâm O của lục giác và bằng với vectơ AB là: A. 3 B. 10 C. 8 D. 6 A = − 1;0;1;2 , B = 0;2;3;5 Cho . Khi đó là: { } { } Câu 21. A∩ B A. {2} B. {0;1;2} C. {−1;0;1; 2;3;5} D. {0;2} Câu 22. Cho hai lực F1 = MA, F2 = MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực F1 , F2 đều bằng 50N và tam giác MAB đều. Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là : Câu 13. Số nghiệm của phương trình

3 N C. 50 2 N D. 100N 2 Câu 23. Cho hai tập hợp A = [-3;6) và B = [ m; m + 2 ] .Tìm tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ . A. m ∈ [ − 5; 6) B. m ∈ (−∞; −5) ∪ [6; +∞ ) C. m ∈ [ − 5; 6] D. m ∈ ( −∞; −5] ∪ [6; +∞) Câu 24. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AC=.5 Kết quả AC.CB bằng : A. 0 B. 5 2 C. −25 D. 25

A. 50 3 N

B. 50

Câu 25. Cho các tập hợp A = { x ∈ R | −4 ≤ x < 3} và B = { x ∈ R | x ≤ 1} . Tìm tập hợp A ∪ B . A. A ∪ B = [-4;1]

B. A ∪ B = ( −∞;1]

C. A ∪ B = ( −∞;3)

D. A ∪ B = {...; −4; −3,...,1; 2}

-------------------- Hết ---------------------

Mã đề : 1003

Trang 2/3


PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = − x 2 + 4 x − 3 . Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau :

− x2 + 4 x = 2x − 2 .

Câu 3. (1,0 điểm) Cho phương trình : ( m − 1) x 2 − 2( m + 2) x + m + 1 = 0 , với m là tham số . Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Khi đó, tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để A = x1 + x2 − x1 x2 là số một nguyên . Câu 4. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2 NA và I là trung điểm của đoạn MN. Chứng minh : BC + NM = BM + NC . Hãy biểu diễn vecto AI theo hai vecto AB và AC . Câu 5. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( −1;1), B (1;3) và trọng tâm là 2  G  −2;  . Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy sao cho tam 3  giác MBC vuông tại M .

–––––––––––– Hết ––––––––––––

Mã đề : 1003

Trang 3/3


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 1004

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm) Câu 1. Giá trị nào của b và c sau đây thì đồ thị (P) của hàm số

y = x 2 + bx + c có trục đối xứng là

đường thẳng x = 1 và đi qua điểm A(2; −3) ? b = −2 b = −2 b = 2 b = −2 A.  B.  C.  D.  c = −3 c = −4 c = −3 c = 3 Câu 2. Hiện nay tuổi của mẹ gấp 7 lần tuổi con. Sau 2 năm nữa tuổi của mẹ gấp 5 lần tuổi con. Hỏi mẹ sinh con lúc đó mẹ bao nhiêu tuổi ? A. 26 B. 22 C. 28 D. 24 Câu 3. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số vectơ khác vecto 0 , có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh hoặc tâm O của lục giác và cùng phương với vectơ OC là: A. 10 B. 4 C. 6 D. 8 Câu 4. Nếu hàm số y = ax2 + bx + c có a > 0, b > 0 và c < 0 thì đồ thị của nó có dạng:

A.

B.

C.

Câu 5. Cho A = {0;1;2} , B = {−1;0;1} . Khi đó A. {2}

B. {−1}

C.

{

{0;1}

D.

A ∩ B là: D. {−1;0;1;2}

}

2 2 Câu 6. Liệt kê phân tử của tập hợp B = x ∈ N | (2 x − x )( x − 3x − 4) = 0

 1  B. B = {0;1;4} C. B = {−1;0;4} D. B = {0;4}  2  Câu 7. Cho hai tập hợp A = ( −1,5] và B = [ m; m + 2 ] .Tìm tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ . A. m ∈ (−∞; −3] ∪ [5; +∞) B. m∈ [ − 3;5] C. m ∈ (−∞; −3] ∪ (5; +∞) D. m∈ (−3;5] Câu 8. Số nghiệm của phương trình x x − 2 = 2 − x là : A. 1 B. 3 C. 2 D. 0 Câu 9. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai ? A. OA + OC = 0 . B. OB + OD = BD . C. AB = DC. D. AB + AD = AC . Câu 10. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số lẻ 1 x2 +1 A. y = x 3 − 3x + 2 B. y =| x − 1| + | x + 1| C. y = D. y = 4 x − 2x 2 + 3 x − 2( x − 2) neáu - 1 ≤ x < 1 Câu 11. Cho hàm số f ( x) =  2 . Tính f ( −1).  x − 1 neáu x ≥ 1 A. 6 B. −6 C. −5 D. 5  11 7  Câu 12. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A ( 2;3) , I  ;  và B là điểm đối  2 2 xứng với A qua I. Giả sử C là điểm có tọa độ ( 5; y ) . Giá trị của y để tam giác ABC là tam giác vuông tại C là: A. y = 0 ; y = 7 B. y = 0 ; y = −5 C. y = 5 ; y = 7 D. y = −5 . A. B =  −1; ;0;4 

Mã đề : 1004

Trang 1/3


Câu 13. Khi điều tra về số dân của tỉnh A, người ta thu được kết quả là a = 1.234.872 ± 30 (người). Tìm

số qui tròn của a . A. 1.234.870 B. 1.234.900 C. 1.234.800 D. 1.234.880 A ( − 1;3), B (3; − 4), C ( − 5; − 2) . Tìm tọa độ Câu 14. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm trọng tâm G của tam giác ABC.

 1  3

A. G (1; −1)

1 3

1 3

B. G  − ; − 

Câu 15. Tập xác định của hàm số y =

 

C. G  ; −1

D. G ( −1; −1)

5 là : x −1 2

A. ℝ \ {−1;1}

B. ℝ C. ℝ \ {−1} D. ℝ \ {1} Câu 16. Cho hai lực F1 = MA, F2 = MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực F1 , F2 đều bằng 50N và tam giác MAB vuông tại M. Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là :

A. 100 N

C. 50 N

B. 50 2 N

D. 100 2 N

Câu 17. Cho các tập hợp A = { x ∈ R | −5 ≤ x < 1} và B = { x ∈ R | −3 < x ≤ 3} . Tìm tập hợp A ∪ B . A. A ∪ B = ( −3;3]

B. A ∪ B = [ −5;3]

C. A ∪ B = ( −3;1)

D. A ∪ B = [ −5;1)

Câu 18. Tập xác định của hàm số y = 2x − 3 − 3 2 − x là: A. D = ∅

B. D = 2; +∞

3 2

3 2

C. D =  ;2 

)

D. D =  ; 2 

 Câu 19. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: '' ∀x ∈ Q : x − 3 ≠ 0'' là mệnh đề nào dưới đây: 2

A. '' ∃x ∈ Q : x2 − 3 = 0'' B. '' ∀x ∈ Q : x 2 − 3 = 0'' C. '' ∃x ∉ Q : x2 − 3 = 0'' D. '' ∀x ∉ Q : x 2 − 3 = 0'' Câu 20. Số nghiệm của phương trình

x −1 4 = là: x − 2 x2 − 4

A. 1 B. 3 C. 2 Câu 21. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=4. Kết quả BA.BC bằng :

D. 0

A. 4 B. 16 C. 4 2 D. 0 Câu 22. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ? A. Số 15 chia hết cho 2. B. 13 là số nguyên tố. C. Tam Kỳ là một thành phố của tỉnh Quảng Nam. D. Bạn có thích học môn Toán không ? Câu 23. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = (2 − m )x + 5m đồng biến trên R ? A. m > 2 B. m ≠ 2 C. m = 2 D. m < 2 Câu 24. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh BC. Khẳng định nào sau đây là sai.

A. GA + GB + GC = 0.

B. GA + GB = GC .

C. GB + GC = 2GI .

D. MA + MB + MC = 3MG, ∀M .

Câu 25. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x 4 − 2( m − 1) x 2 + 4 m − 8 = 0 có 4 nghiệm

phân biệt. A. m > 2

B. m > 1 và m ≠ 3

C. m > 3

D. m > 2 và m ≠ 3

---------------------- Hết -----------------------

Mã đề : 1004

Trang 2/3


PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = − x 2 + 4 x − 3 . Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau :

− x2 + 4 x = 2x − 2 .

Câu 3. (1,0 điểm) Cho phương trình : ( m − 1) x 2 − 2( m + 2) x + m + 1 = 0 , với m là tham số . Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Khi đó, tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để A = x1 + x2 − x1 x2 là số một nguyên . Câu 4. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2 NA và I là trung điểm của đoạn MN. Chứng minh : BC + NM = BM + NC . Hãy biểu diễn vecto AI theo hai vecto AB và AC . Câu 5. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( −1;1), B (1;3) và trọng tâm là 2  G  −2;  . Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy sao cho tam 3  giác MBC vuông tại M .

–––––––––––– Hết ––––––––––––

Mã đề : 1004

Trang 3/3


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề: 1005

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm) Câu 1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = ( 7 − m ) x + 2m − 1 nghịch biến trên ℝ . A. m < 0 B. m ≠ 7 C. m > 7 D. m < 7 Câu 2. Cho hai tập hợp A = [-1;5) và B = [ m; m + 3] .Tìm tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ . D. m ∈ [ − 4;5) A. m ∈ [ − 4;5] B. m ∈ ( −∞; −4] ∪ (5; +∞ ) C. m ∈ ( −∞; −4] ∪ [5; +∞) Câu 3. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ? A. 2016 là số không chia hết 2. B. Bạn đã đến đảo Phú Quốc chưa ? C. Hội An là một thành phố của tỉnh Quảng Nam. D. 4 là số chính phương. Câu 4. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x 4 + 2(m + 1) x 2 − 2m − 3 = 0 có 4 nghiệm phân biệt. 3 3 D. m < −1 A. m < − và m ≠ −2 B. m < − C. m < −1 và m ≠ −2 2 2 x+2 3 = 2 là: Câu 5. Số nghiệm của phương trình x −1 x − x A. 2 B. 0 C. 3 D. 1 Câu 6. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A ( −3;1) , I ( −1; 0 ) và B là điểm đối xứng với A qua I, C là điểm trên trục Oy. Tìm tọa độ của điểm C để tam giác ABC là tam giác vuông tại C. A. (0; 2), (0; −2)

B. (−2; 0), (2; 0) C. (0; 2), (0; 0) −2( x − 2) khi − 1 < x < 8 . Tính f (1). Câu 7. Cho hàm số f ( x) =  2 khi x ≤ −1  x − 1 A. 6 B. 0 C. 2 D. −5 B = − 1;0;1;2 A = 0;1;5 , { } . A ∩ B là tập hợp nào sau đây. Câu 8. Cho { }

A. {0;1}

B. {5}

C. {−1;2}

D. (2; 0), (0; −2)

D. {−1;0;1;2;5}

Câu 9. Số nghiệm của phương trình x + x − 3 = 3 − x là : A. 2 B. 1 C. 30 D. 0 5 là : Câu 10. Tập xác định của hàm số y = 2 x − 3x A. ℝ B. ℝ \ {3} C. ℝ \ {0} D. ℝ \ {0;3} 1 là: Câu 11. Tập xác định của hàm số y = x − 3 − 7−x A. D = [ 7; +∞ ) B. D = [3;7] C. D = [3; +∞ ) D. D = [3;7) Câu 12. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh AC. Khẳng định nào sau đây là sai. A. GA + GC + 2GI = 0 . B. MA + MB + MC = 3MG, ∀M . C. BA + BC = 2 BI . D. GA + GB + GC = 0. Câu 13. Khi điều tra về số dân của tỉnh A, người ta thu được kết quả là a = 1.234.872 ± 30 (người). Tìm số qui tròn của số a = 1.234.872 . 1.234.900 1.234.870 A. B. C. 1.234.880 D. 1.234.800 Mã đề : 1005

Trang 1/3


Câu 14. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai ? A. BA + BC = 2 BO . B. AB + AD = AC C. BA = CD. D. OB + OD = BD . Câu 15. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A( −1;3), B (3; 4), C ( −5; −1) . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. C. G (−1; 2) . D. G (1; −2) . A. G (−1; −1) B. G ( −3; 6) . 2 Câu 16. Giá trị nào của b và c sau đây thì Parabol (P) của hàm số y = x + bx + c có đỉnh là A(2; −3) ?

b = −4 b = 2 b = −4 b = −2 A.  B.  C.  D.  c = 1 c = −3 c = 3 c = −4 2 Câu 17. Mệnh đề phủ định của mệnh đề " ∃x ∈ Z : x ≤ x " là mệnh đề nào sau đây: A. " ∀x ∈ Z : x 2 > x " B. " ∃x ∉ Z : x 2 > x " C. " ∃x ∈ Z : x2 > x " D. " ∀x ∈ Z : x 2 ≥ x " Câu 18. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số chẵn? 4 x2 +1 B. y = 4 C. D. y =| x − 1| − | x + 1| A. y = x 2 − 3x + 2 y = x + x2 − 3 x 2 2 Câu 19. Liệt kê phân tử của tập hợp B = x ∈ N | (2 x − x)( x − 3 x − 4) = 0

{

}

1

C. B = {−1;0;4} D. B = −1; ;0;4   2  Cho tam giác ABC vuông tại B có AB= 3. Tìm . Câu 20. CA. AB B. 0 C. 3 2 A. −9 D. 9 Câu 21. Môt mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 4 lần chiều rộng. Nếu tăng mỗi chiều thêm 5 m 5 thì chiều dài bằng lần chiều rộng . Hỏi diện tích mảnh đất đó là bao nhiêu mét vuông? 2 A. 400 m 2 C. 100 m 2 B. 1600 m 2 D. 200 m 2 Câu 22. Cho các tập hợp A = { x ∈ R | x ≥ −5} và B = { x ∈ R | −7 < x ≤ 10} . Tìm tập hợp A ∪ B . B. A ∪ B = [ −5;10] C. A ∪ B = (−7; +∞) D. A ∪ B = [−5; +∞ ) A. A ∪ B = ( −5;10] Câu 23. Cho hai lực F1 = MA, F2 = MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực F1 , F2 đều bằng 100N và tam giác MAB vuông tại M. Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là : A. B = {0;1;4}

B. B = {0;4}

A. 100 N B. 200 N C. 100 2 D. 100 2 N Câu 24. Cho tứ giác ABCD. Số vectơ khác vecto 0 , có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác là: A. 8 B. 12 C. 6 D. 10 Câu 25. Cho hàm số y = ax2 + bx + c có a < 0, b > 0 và c > 0 .Đồ thị của nó có dạng nào sau đây. A.

B.

C.

D.

------------------ Hết -------------------

Mã đề : 1005

Trang 2/3


PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = − x 2 + 4 x − 3 . Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau :

− x2 + 4 x = 2x − 2 .

Câu 3. (1,0 điểm) Cho phương trình : ( m − 1) x 2 − 2( m + 2) x + m + 1 = 0 , với m là tham số . Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Khi đó, tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để A = x1 + x2 − x1 x2 là số một nguyên . Câu 4. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2 NA và I là trung điểm của đoạn MN. Chứng minh : BC + NM = BM + NC . Hãy biểu diễn vecto AI theo hai vecto AB và AC . Câu 5. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( −1;1), B (1;3) và trọng tâm là 2  G  −2;  . Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy sao cho tam 3  giác MBC vuông tại M .

–––––––––––– Hết ––––––––––––

Mã đề : 1005

Trang 3/3


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề: 1006

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm)

Câu 1. Cho hai lực F1 = MA, F2 = MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực

F1 , F2 đều bằng 50N và tam giác MAB đều. Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là : A. 100N

B. 50 3 N

C. 50 2 N

D. 50

3 N 2

Câu 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: '' ∀x ∈ R : x 2 ≥ 0 '' là mệnh đề nào dưới đây: A. '' ∃x ∈ R : x 2 ≤ 0 '' B. '' ∃x ∈ R : x 2 ≥ 0 '' C. '' ∀x ∈ R : x 2 < 0 '' D. '' ∃x ∈ R : x 2 < 0 '' Câu 3. Tập xác định của hàm số y = A. ℝ \ {−3}

5+ x là : 9 − x2

B. {−3;3}

C. ℝ \ {3}

D. ℝ \ {−3;3}

Câu 4. Cho hàm số y = ax + bx + c có a > 0, b < 0 và ∆ < 0 .Đồ thị của nó có dạng nào sau đây. 2

A.

B.

C.

D.

Câu 5. Số nghiệm của phương trình x 2 + x − 3 = 9 + 3 − x là : A. 1 B. 3 C. 0 D. 2 4 Câu 6. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x − 2(m − 1) x 2 + 2m − 3 = 0 có 4 nghiệm

phân biệt. 3 3 A. m > B. m > và m ≠ 2 C. m > 1 D. m > 1 và m ≠ 2 2 2 Câu 7. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ? A. Số 2 là số nguyên tố. B. Hoàng Sa , Trường Sa là của Việt Nam. C. Số 0 là số không âm, không dương. D. Bạn có thích xem bóng đá không ? Câu 8. Cho các tập hợp A = { x ∈ R | −4 ≤ x < 3} và B = { x ∈ R | x ≤ 1} . Tìm tập hợp A ∪ B . A. A ∪ B = ( −∞;3)

C. A ∪ B = ( −∞;1]

B. A ∪ B = {...; −4; −3,...,1; 2}

D. A ∪ B = [ −4;1]

Câu 9. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = ( 5 − m ) x + 5m − 1 đồng biến trên R ? A. m ≠ 5

B. m > 5

 −3(5 − x ) Câu 10. Cho hàm số f ( x ) =  2  x − 2 A. −9 B. Không tồn tại

C. m > 0 khi -2 ≤ x < 10

khi x < −2

D. m < 5

. Tính f (−2).

C. −21

Câu 11. Cho A = {−1;0;1;2} , B = {0;2;3;5} . Khi đó

D.

2

A ∩ B là:

A. {−1;0;1; 2;3;5} B. {0;1;2} C. {0;2} D. {2} Câu 12. Cho giác đều ABCDEF tâm O. Số vectơ có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh hoặc tâm O của lục

giác và bằng với vectơ AB là: A. 6 B. 3

C. 8

D. 10 Mã đề : 1006

Trang 1/3


2 x2 + x x2 + 7 − 2x −1 = Câu 13. Số nghiệm của phương trình là: 2x −1 2x −1 A. 2 B. 0 C. 3 D. 1 Câu 14. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số không lẻ và không chẵn? 3 x2 + | x | A. y = 5x 2 − 3x + 2 B. y =| 2x − 1| + | 2x + 1| C. y = D. y = 4 x + 4x 2 + 3 x Câu 15. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai ? A. OB + OD = 0 . B. BA + BC = 2 BO C. AB = CD. . D. AB + AD = AC . Câu 16. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(−1;3), B (1; −4), C (5; 4) . Tìm tọa độ trọng

tâm G của tam giác ABC.

 7  ;3   3 

A. G  −

 7 11  ;  3 3 

B. G ( 5;3)

5  3 

D. G  ;1 

C. G 

Câu 17. Hiện nay tuổi của mẹ gấp 6 lần tuổi con. Sau 1 năm nữa tuổi của mẹ gấp 5 lần tuổi con. Hỏi mẹ sinh con lúc đó mẹ bao nhiêu tuổi ? A. 24 B. 26 C. 20 D. 22 Câu 18. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AC=.5 Kết quả AC.CB bằng : A. 5 2 B. −25 C. 0 D. 25 Câu 19. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A (1; 2 ) , I ( 0; −1) và B là điểm đối xứng với A qua I. C là điểm trên trục Ox.Tìm tọa độ của điểm C để tam giác ABC vuông tại C . A. (3; 0), (0; 0)

B. (3; 0), ( −3; 0)

C. (0;3), (0; −3)

D. (−3;3) .

Câu 20. Cho hai tập hợp A = [-3;6) và B = [ m; m + 2 ] .Tìm tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ . A. m ∈ [ − 5; 6)

B. m ∈ [ − 5; 6]

C. m ∈ (−∞; −5] ∪ [6; +∞)

{

2

2

D. m ∈ ( −∞; −5) ∪ [6; +∞ )

}

Câu 21. Liệt kê phần tử của tập hợp B = x ∈ Z | ( x − 3 x )(2 x − x − 1) = 0

 −1  ;0;1;3 2  

A. B = 

B. B = {1;3}

Câu 22. Tập xác định của hàm số y = 2x + 1 −

C. B = {−1;0;3}

D. B = {0;1;3}

1 là: 3− x

-1 -1 ;3] C. D = [ ;3) D. D = (−∞;3) 2 2 Câu 23. Đo chiều dài của một đoạn đường người ta được kết quả S = 846.273m ± 10m . Tìm số qui tròn của số gần đúng 846.273 . A. 846.300 B. 846.270 C. 846.000 D. 846.200 Câu 24. Giá trị nào của b và c sau đây thì đồ thị (P) của hàm số y = − x 2 + bx + c có trục đối xứng là đường thẳng x = −1 và qua điểm A(1; 0) ? b = −2 b = − 2 b = 2 b = 2 A.  B.  C.  D.  c = −4 c = 3 c = 3  c = −3 Câu 25. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh AB. Khẳng định nào sau đây là sai. A. GC = 2GI . B. MA + MB + MC = 3MG, ∀M . C. GB + GA = 2GI . D. AG + BG + CG = 0. A. D = ∅

B. D = [

-------------------- Hết ---------------------

Mã đề : 1006

Trang 2/3


PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = − x 2 + 4 x − 3 . Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau :

− x2 + 4x = 2x − 2 .

Câu 3. (1,0 điểm) Cho phương trình : ( m − 1) x 2 − 2( m + 2) x + m + 1 = 0 , với m là tham số . Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Khi đó, tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để A = x1 + x2 − x1 x2 là số một nguyên . Câu 4. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2 NA và I là trung điểm của đoạn MN. Chứng minh : BC + NM = BM + NC . Hãy biểu diễn vecto AI theo hai vecto AB và AC . Câu 5. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( −1;1), B (1;3) và trọng tâm là 2  G  −2;  . Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy sao cho tam 3  giác MBC vuông tại M .

–––––––––––– Hết ––––––––––––

Mã đề : 1006

Trang 3/3


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề: 1007

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm)

Câu 1. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=4. Kết quả BA.BC bằng : A. 16 B. 4 C. 0 D. 4 2 Câu 2. Số nghiệm của phương trình

x −1 4 = 2 là: x−2 x −4 C. 0

A. 3 B. 1 D. 2 Câu 3. Số nghiệm của phương trình x x − 2 = 2 − x là : A. 2 B. 3 C. 0 D. 1 Câu 4. Hiện nay tuổi của mẹ gấp 7 lần tuổi con. Sau 2 năm nữa tuổi của mẹ gấp 5 lần tuổi con. Hỏi mẹ

sinh con lúc đó mẹ bao nhiêu tuổi ? A. 28 B. 26

C. 24 D. 22 5 Câu 5. Tập xác định của hàm số y = 2 là : x −1 A. ℝ \ {−1} B. ℝ C. ℝ \ {1} D. ℝ \ {−1;1} Câu 6. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ? A. 13 là số nguyên tố. B. Tam Kỳ là một thành phố của tỉnh Quảng Nam. C. Số 15 chia hết cho 2. D. Bạn có thích học môn Toán không ? Câu 7. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số lẻ 1 x2 +1 A. y = B. y =| x − 1| + | x + 1| C. y = 4 D. y = x 3 − 3x + 2 2 x − 2x + 3 x Câu 8. Khi điều tra về số dân của tỉnh A, người ta thu được kết quả là a = 1.234.872 ± 30 (người). Tìm số qui tròn của a . A. 1.234.900 B. 1.234.870 C. 1.234.800 D. 1.234.880  11 7  Câu 9. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A ( 2;3) , I  ;  và B là điểm đối xứng  2 2 với A qua I. Giả sử C là điểm có tọa độ ( 5; y ) . Giá trị của y để tam giác ABC là tam giác vuông tại C là: A. y = 5 ; y = 7 B. y = −5 . C. y = 0 ; y = −5 D. y = 0 ; y = 7 2 Câu 10. Nếu hàm số y = ax + bx + c có a > 0, b > 0 và c < 0 thì đồ thị của nó có dạng:

A.

B.

C.

D.

Câu 11. Giá trị nào của b và c sau đây thì đồ thị (P) của hàm số y = x 2 + bx + c có trục đối xứng là

đường thẳng x = 1 và đi qua điểm A(2; −3) ? b = −2 b = −2 b = −2 b = 2 A.  B.  C.  D.  c = −4 c = −3 c = 3 c = −3 Câu 12. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai ? A. AB + AD = AC . B. AB = DC. C. OA + OC = 0 . D. OB + OD = BD .

Mã đề : 1007

Trang 1/3


{

}

2 2 Câu 13. Liệt kê phân tử của tập hợp B = x ∈ N | (2 x − x )( x − 3 x − 4) = 0

 1  C. B = {0;1;4} D. B = {−1;0;4}  2  Câu 14. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh BC. Khẳng định nào sau đây là sai. A. GA + GB = GC . B. GA + GB + GC = 0. C. MA + MB + MC = 3MG, ∀M . D. GB + GC = 2GI . Câu 15. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = (2 − m )x + 5m đồng biến trên R ? A. m < 2 B. m = 2 C. m > 2 D. m ≠ 2 4 Câu 16. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x − 2( m − 1) x 2 + 4 m − 8 = 0 có 4 nghiệm phân biệt. A. m > 2 B. m > 3 C. m > 1 và m ≠ 3 D. m > 2 và m ≠ 3 Câu 17. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(−1;3), B (3; −4), C ( −5; −2) . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. 1   1 1 A. G ( −1; −1) B. G  ; −1 C. G  − ; −  D. G (1; −1) 3   3 3 Câu 18. Cho hai tập hợp A = ( −1,5] và B = [ m; m + 2 ] .Tìm tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ . A. m∈ [ − 3;5] B. m∈ (−3;5] C. m ∈ (−∞; −3] ∪ [5; +∞) D. m ∈ (−∞; −3] ∪ (5; +∞) Câu 19. Cho các tập hợp A = { x ∈ R | −5 ≤ x < 1} và B = { x ∈ R | −3 < x ≤ 3} . Tìm tập hợp A ∪ B . B. B =  −1; ;0;4 

A. B = {0;4}

A. A ∪ B = [ −5;1)

B. A ∪ B = ( −3;1) C. A ∪ B = [ −5;3] D. A ∪ B = ( −3;3] Câu 20. Cho hai lực F1 = MA, F2 = MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực F1 , F2 đều bằng 50N và tam giác MAB vuông tại M. Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là :

A. 50 N

C. 100

B. 100 2 N

Câu 21. Cho A = {0;1;2} , B = {−1;0;1} . Khi đó A.

{0;1}

B. {−1;0;1;2}

D. 50 2 N

A ∩ B là: D. {−1}

C. {2}

Câu 22. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số vectơ khác vecto 0 , có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh

hoặc tâm O của lục giác và cùng phương với vectơ OC là: A. 6 B. 8 C. 4 D. 10 2 Câu 23. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: '' ∀x ∈ Q : x − 3 ≠ 0'' là mệnh đề nào dưới đây: A. '' ∀x ∉ Q : x 2 − 3 = 0'' B. '' ∃x ∈ Q : x 2 − 3 = 0'' C. '' ∀x ∈ Q : x 2 − 3 = 0'' D. '' ∃x ∉ Q : x 2 − 3 = 0'' Câu 24. Tập xác định của hàm số y = 2x − 3 − 3 2 − x là:

3 2

A. D =  ; 2 

B. D = 2; +∞

− 2( x − 2)  x 2 − 1

Câu 25. Cho hàm số f ( x) =  A. 6

B. −5

)

C. D = ∅

neáu - 1 ≤ x < 1 neáu x ≥ 1

3 2

D. D =  ;2 

. Tính f ( −1).

C. −6

D. 5

---------------------- Hết -----------------------

Mã đề : 1007

Trang 2/3


PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = − x 2 + 4 x − 3 . Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau :

− x2 + 4 x = 2x − 2 .

Câu 3. (1,0 điểm) Cho phương trình : ( m − 1) x 2 − 2( m + 2) x + m + 1 = 0 , với m là tham số . Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Khi đó, tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để A = x1 + x2 − x1 x2 là số một nguyên . Câu 4. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2 NA và I là trung điểm của đoạn MN. Chứng minh : BC + NM = BM + NC . Hãy biểu diễn vecto AI theo hai vecto AB và AC . Câu 5. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( −1;1), B (1;3) và trọng tâm là 2  G  −2;  . Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy sao cho tam 3  giác MBC vuông tại M .

–––––––––––– Hết ––––––––––––

Mã đề : 1007

Trang 3/3


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 1008

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm)

{

}

2 2 Câu 1. Liệt kê phân tử của tập hợp B = x ∈ N | (2 x − x)( x − 3 x − 4) = 0

 

1 2

 

A. B = −1; ;0;4 

B. B = {0;1;4}

C. B = {0;4}

D. B = {−1;0;4}

1 là: 7−x A. D = [ 7; +∞ ) C. D = [3;7] D. D = [3;7) B. D = [3; +∞ ) Câu 3. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số chẵn? 4 x2 +1 A. y = x 2 − 3x + 2 B. y = C. y =| x − 1| − | x + 1| D. y = 4 x + x2 − 3 x x+2 3 = 2 là: Câu 4. Số nghiệm của phương trình x −1 x − x A. 0 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 5. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai ? A. BA = CD. C. BA + BC = 2 BO . D. AB + AD = AC B. OB + OD = BD . Câu 6. Cho hai lực F1 = MA, F2 = MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực F1 , F2 đều bằng 100N và tam giác MAB vuông tại M. Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là : Câu 2. Tập xác định của hàm số y = x − 3 −

A. 100 2 N B. 100 2 N C. 100 N D. 200 N Câu 7. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh AC. Khẳng định nào sau đây là sai. A. MA + MB + MC = 3MG, ∀M . B. BA + BC = 2 BI . C. GA + GB + GC = 0. D. GA + GC + 2GI = 0 . Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A ( −3;1) , I ( −1; 0 ) và B là điểm đối xứng với A qua I, C là điểm trên trục Oy. Tìm tọa độ của điểm C để tam giác ABC là tam giác vuông tại C. A. (0; 2), (0;0) B. (0; 2), (0; −2) C. (−2; 0), (2; 0) D. (2; 0), (0; −2) Câu 9. Khi điều tra về số dân của tỉnh A, người ta thu được kết quả là a = 1.234.872 ± 30 (người). Tìm số qui tròn của số a = 1.234.872 . A. 1.234.800 B. 1.234.900 C. 1.234.870 D. 1.234.880 Câu 10. Cho các tập hợp A = { x ∈ R | x ≥ −5} và B = { x ∈ R | −7 < x ≤ 10} . Tìm tập hợp A ∪ B . A. A ∪ B = [−5; +∞) B. A ∪ B = ( −5;10] C. A ∪ B = [ −5;10] D. A ∪ B = (−7; +∞) Câu 11. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = ( 7 − m ) x + 2m − 1 nghịch biến trên ℝ . A. m < 0 B. m > 7 C. m ≠ 7 D. m < 7 Câu 12. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A( −1;3), B (3; 4), C ( −5; −1) . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. A. G (−1; −1) B. G ( −3; 6) . C. G ( −1; 2) . D. G (1; −2) . Câu 13. Cho A = {0;1;5} , B = {−1;0;1;2} . A ∩ B là tập hợp nào sau đây. A. {0;1} C. {5} B. {−1;2} D. {−1;0;1;2;5} Câu 14. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x 4 + 2( m + 1) x 2 − 2m − 3 = 0 có 4 nghiệm phân biệt. 3 3 A. m < − B. m < −1 và m ≠ −2 C. m < −1 D. m < − và m ≠ −2 2 2 Mã đề : 1008

Trang 1/3


Câu 15. Tập xác định của hàm số y = A. ℝ

B. ℝ \ {3}

5 là : x − 3x C. ℝ \ {0} 2

D. ℝ \ {0;3}

Câu 16. Cho hai tập hợp A = [-1;5) và B = [ m; m + 3] .Tìm tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ . A. m ∈ ( −∞; −4] ∪ [5; +∞) B. m ∈ [ − 4;5) C. m ∈ ( −∞; −4] ∪ (5; +∞) D. m ∈ [ − 4;5] Câu 17. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ? A. Bạn đã đến đảo Phú Quốc chưa ? B. 4 là số chính phương. C. Hội An là một thành phố của tỉnh Quảng Nam. D. 2016 là số không chia hết 2. Câu 18. Cho tứ giác ABCD. Số vectơ khác vecto 0 , có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác là: A. 8 B. 10 C. 12 D. 6 Câu 19. Cho tam giác ABC vuông tại B có AB= 3. Tìm CA. AB . C. 9 D. 3 2 A. 0 B. −9 2 Câu 20. Giá trị nào của b và c sau đây thì Parabol (P) của hàm số y = x + bx + c có đỉnh là A(2; −3) ? b = −2 b = 2 b = −4 b = −4 A.  B.  C.  D.  c = −4 c = −3 c = 1 c = 3 Câu 21. Số nghiệm của phương trình x + x − 3 = 3 − x là : A. 0 B. 1 C. 30 D. 2 2 Câu 22. Mệnh đề phủ định của mệnh đề " ∃x ∈ Z : x ≤ x " là mệnh đề nào sau đây: A. " ∀x ∈ Z : x 2 > x " B. " ∃x ∈ Z : x 2 > x " C. " ∃x ∉ Z : x 2 > x " D. " ∀x ∈ Z : x2 ≥ x " Câu 23. Môt mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 4 lần chiều rộng. Nếu tăng mỗi chiều thêm 5 m 5 thì chiều dài bằng lần chiều rộng . Hỏi diện tích mảnh đất đó là bao nhiêu mét vuông? 2 2 A. 1600 m B. 100 m 2 C. 400 m 2 D. 200 m 2 2 Câu 24. Cho hàm số y = ax + bx + c có a < 0, b > 0 và c > 0 .Đồ thị của nó có dạng nào sau đây. A.

B.

C.

D.

−2( x − 2) khi − 1 < x < 8 . Tính f (1). Câu 25. Cho hàm số f ( x) =  2 khi x ≤ −1  x − 1 A. 0 B. 2 C. 6 D. −5

------------------ Hết -------------------

Mã đề : 1008

Trang 2/3


PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = − x 2 + 4 x − 3 . Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau :

− x2 + 4 x = 2x − 2 .

Câu 3. (1,0 điểm) Cho phương trình : ( m − 1) x 2 − 2( m + 2) x + m + 1 = 0 , với m là tham số . Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Khi đó, tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để A = x1 + x2 − x1 x2 là số một nguyên . Câu 4. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2 NA và I là trung điểm của đoạn MN. Chứng minh : BC + NM = BM + NC . Hãy biểu diễn vecto AI theo hai vecto AB và AC . Câu 5. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( −1;1), B (1;3) và trọng tâm là 2  G  −2;  . Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy sao cho tam 3  giác MBC vuông tại M .

–––––––––––– Hết ––––––––––––

Mã đề : 1008

Trang 3/3


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 1009

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm) Câu 1. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số không lẻ và không chẵn?

3 x2 + | x | 2 C. D. y = 5x − 3x + 2 y = x 4 + 4x 2 + 3 x Câu 2. Cho hai tập hợp A = [-3;6) và B = [ m; m + 2 ] .Tìm tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ . A. m ∈ ( −∞; −5] ∪ [6; +∞ ) B. m ∈ ( −∞; −5) ∪ [6; +∞ ) C. m ∈ [ − 5; 6] D. m ∈ [ − 5; 6) Câu 3. Cho hai lực F1 = MA, F2 = MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực F1 , F2 đều bằng 50N và tam giác MAB đều. Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là : A. y =| 2x − 1| + | 2x + 1 |

B. y =

3 N B. 50 3 N C. 50 2 N D. 100N 2 Câu 4. Cho giác đều ABCDEF tâm O. Số vectơ có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh hoặc tâm O của lục giác và bằng với vectơ AB là: A. 3 B. 10 C. 8 D. 6 Câu 5. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AC=.5 Kết quả AC.CB bằng : A. −25 B. 0 C. 5 2 D. 25 A. 50

{

2

2

}

Câu 6. Liệt kê phần tử của tập hợp B = x ∈ Z | ( x − 3 x )(2 x − x − 1) = 0

 −1  ;0;1;3 2  Câu 7. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai ? A. AB = CD. . B. OB + OD = 0 . C. AB + AD = AC . A. B = {1;3}

B. B = {0;1;3}

C. B = 

D. B = {−1;0;3}

D. BA + BC = 2 BO

Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A (1; 2 ) , I ( 0; −1) và B là điểm đối xứng

với A qua I. C là điểm trên trục Ox.Tìm tọa độ của điểm C để tam giác ABC vuông tại C . A. (0;3), (0; −3)

B. (3; 0), (0; 0)

C. ( −3;3) .

D. (3; 0), ( −3; 0)

2 x2 + x x2 + 7 − 2x −1 = là: 2x −1 2x −1 A. 3 B. 0 C. 2 D. 1 Câu 10. Giá trị nào của b và c sau đây thì đồ thị (P) của hàm số y = − x 2 + bx + c có trục đối xứng là đường thẳng x = −1 và qua điểm A(1; 0) ? b = −2  b = −2 b = 2 b = 2 A.  B.  C.  D.  c = −4 c = 3  c = −3 c = 3 1 Câu 11. Tập xác định của hàm số y = 2x + 1 − là: 3− x 1 1 A. D = [− ;3) B. D = (−∞;3) C. D = ∅ D. D = [− ;3] 2 2 Câu 12. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x 4 − 2(m − 1) x 2 + 2m − 3 = 0 có 4 nghiệm phân biệt. 3 3 A. m > 1 và m ≠ 2 B. m > C. m > và m ≠ 2 D. m > 1 2 2 Câu 9. Số nghiệm của phương trình

Mã đề : 1009

Trang 1/3


Câu 13. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ? A. Số 0 là số không âm, không dương. B. Bạn có thích xem bóng đá không ? C. Hoàng Sa , Trường Sa là của Việt Nam. D. Số 2 là số nguyên tố. Câu 14. Hiện nay tuổi của mẹ gấp 6 lần tuổi con. Sau 1 năm nữa tuổi của mẹ gấp 5 lần tuổi con. Hỏi mẹ

sinh con lúc đó mẹ bao nhiêu tuổi ? B. 24 C. 22 D. 20 Câu 15. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = ( 5 − m ) x + 5m − 1 đồng biến trên R ? A. m < 5 B. m > 0 C. m > 5 D. m ≠ 5 2 Câu 16. Số nghiệm của phương trình x + x − 3 = 9 + 3 − x là : A. 3 B. 2 C. 0 D. 1 2 Câu 17. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: '' ∀x ∈ R : x ≥ 0 '' là mệnh đề nào dưới đây: A. '' ∀x ∈ R : x 2 < 0 '' B. '' ∃x ∈ R : x 2 ≥ 0 '' C. '' ∃x ∈ R : x 2 < 0 '' D. '' ∃x ∈ R : x 2 ≤ 0 '' Câu 18. Cho hàm số y = ax2 + bx + c có a > 0, b < 0 và ∆ < 0 .Đồ thị của nó có dạng nào sau đây. A. 26

A.

B.

C.

D.

Câu 19. Đo chiều dài của một đoạn đường người ta được kết quả S = 846.273m ± 10 m . Tìm số qui tròn

của số gần đúng 846.273 . B. 846.270 C. 846.000 D. 846.300 Câu 20. Cho các tập hợp A = { x ∈ R | −4 ≤ x < 3} và B = { x ∈ R | x ≤ 1} . Tìm tập hợp A ∪ B .

A. 846.200

A. A ∪ B = ( −∞;1]

D. A ∪ B = [ −4;1]

C. A ∪ B = {...; −4; −3,...,1; 2}

B. A ∪ B = ( −∞;3)

Câu 21. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A( −1;3), B (1; −4), C (5; 4) . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.

5  3 

 7 11  ;  3 3 

B. G ( 5;3)

A. G  ;1 

 7  ;3   3 

C. G 

D. G  −

Câu 22. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh AB. Khẳng định nào sau đây là sai.

A. AG + BG + CG = 0.

B. MA + MB + MC = 3MG, ∀M .

C. GB + GA = 2GI .

D. GC = 2GI .

Câu 23. Cho A = {−1;0;1;2} , B = {0;2;3;5} . Khi đó A. {2}

C. {−1;0;1;2;3;5}

B. {0;1;2}

Câu 24. Tập xác định của hàm số y = A. ℝ \ {−3;3}

B. −9

D. {0;2}

5+ x là : 9 − x2

B. {−3;3}

C. ℝ \ {3}

 −3(5 − x )

khi -2 ≤ x < 10

2  x − 2

khi x < −2

Câu 25. Cho hàm số f ( x ) =  A. −21

A ∩ B là:

C.

2

D. ℝ \ {−3}

. Tính f (−2). D. Không tồn tại.

-------------------- Hết ---------------------

Mã đề : 1009

Trang 2/3


PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = − x 2 + 4 x − 3 . Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau :

− x2 + 4 x = 2x − 2 .

Câu 3. (1,0 điểm) Cho phương trình : ( m − 1) x 2 − 2( m + 2) x + m + 1 = 0 , với m là tham số . Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Khi đó, tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để A = x1 + x2 − x1 x2 là số một nguyên . Câu 4. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2 NA và I là trung điểm của đoạn MN. Chứng minh : BC + NM = BM + NC . Hãy biểu diễn vecto AI theo hai vecto AB và AC . Câu 5. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( −1;1), B (1;3) và trọng tâm là 2  G  −2;  . Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy sao cho tam 3  giác MBC vuông tại M .

–––––––––––– Hết ––––––––––––

Mã đề : 1009

Trang 3/3


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 1010

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm) Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A( −1;3), B (3; −4), C ( −5; −2) . Tìm tọa độ

trọng tâm G của tam giác ABC.

 1  3

1  D. G ( −1; −1) 3  Câu 2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x 4 − 2( m − 1) x 2 + 4 m − 8 = 0 có 4 nghiệm

A. G (1; −1)

1 3

B. G  − ; − 

C. G  ; −1

phân biệt. A. m > 2 và m ≠ 3

B. m > 1 và m ≠ 3

neáu - 1 ≤ x < 1

− 2( x − 2)  x 2 − 1

Câu 3. Cho hàm số f ( x) =  A. 5

neáu x ≥ 1

B. −5

C. m > 3

. Tính f ( −1).

C. −6

Câu 4. Tập xác định của hàm số y =

D. 6

5 là : x −1 2

A. ℝ B. ℝ \ {−1;1} C. ℝ \ {−1} Câu 5. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số lẻ

D. ℝ \ {1}

1 x2 +1 C. y = 4 x − 2x 2 + 3 x 2 2 Câu 6. Liệt kê phân tử của tập hợp B = x ∈ N | (2 x − x )( x − 3x − 4) = 0

A. y = x 3 − 3x + 2

D. y =| x − 1| + | x + 1|

B. y =

{

A. B = {0;1;4}

D. m > 2

B. B = {0;4}

}

C. B = {−1;0;4}

 

1 2

 

D. B =  −1; ;0;4 

 11 7  ;  và B là điểm đối xứng  2 2 với A qua I. Giả sử C là điểm có tọa độ ( 5; y ) . Giá trị của y để tam giác ABC là tam giác vuông tại C là: A. y = −5 . B. y = 5 ; y = 7 C. y = 0 ; y = 7 D. y = 0 ; y = −5 Câu 8. Cho A = {0;1;2} , B = {−1;0;1} . Khi đó A ∩ B là: Câu 7. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A ( 2;3) , I 

A. {−1}

{0;1}

C. {−1;0;1;2}

D. {2} Câu 9. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số vectơ khác vecto 0 , có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh hoặc tâm O của lục giác và cùng phương với vectơ OC là: A. 4 B. 10 C. 6 D. 8 Câu 10. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh BC. Khẳng định nào sau đây là sai. A. GA + GB = GC . B. GB + GC = 2GI . C. MA + MB + MC = 3MG, ∀M . D. GA + GB + GC = 0. B.

Câu 11. Giá trị nào của b và c sau đây thì đồ thị (P) của hàm số y = x 2 + bx + c có trục đối xứng là

đường thẳng x = 1 và đi qua điểm A(2; −3) ? b = −2 b = 2 A.  B.  C. c = −3 c = −3 x −1 4 = 2 Câu 12. Số nghiệm của phương trình là: x−2 x −4 A. 3 B. 1 C. 0

b = −2  c = 3

b = −2 c = −4

D. 

D. 2

Mã đề : 1010

Trang 1/3


Câu 13. Cho hai lực F1 = MA, F2 = MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực

F1 , F2 đều bằng 50N và tam giác MAB vuông tại M. Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là : A. 100 2 N B. 100 N Câu 14. Số nghiệm của phương trình x x − 2 = 2 − x A. 2 B. 3 C. 1

C. 50 N

D. 50 2 N

là : D. 0

Câu 15. Tập xác định của hàm số y = 2x − 3 − 3 2 − x là:

3  3  B. D =  ; 2  C. D = ∅ D. D = 2; +∞ ) 2  2  Câu 16. Hiện nay tuổi của mẹ gấp 7 lần tuổi con. Sau 2 năm nữa tuổi của mẹ gấp 5 lần tuổi con. Hỏi mẹ sinh con lúc đó mẹ bao nhiêu tuổi ? A. 24 B. 22 C. 26 D. 28 Câu 17. Khi điều tra về số dân của tỉnh A, người ta thu được kết quả là a = 1.234.872 ± 30 (người). Tìm số qui tròn của a . A. 1.234.880 B. 1.234.900 C. 1.234.870 D. 1.234.800 Câu 18. Cho các tập hợp A = { x ∈ R | −5 ≤ x < 1} và B = { x ∈ R | −3 < x ≤ 3} . Tìm tập hợp A ∪ B . A. D =  ;2 

A. A ∪ B = ( −3;3]

B. A ∪ B = [ −5;1)

C. A ∪ B = ( −3;1)

D. A ∪ B = [ −5;3]

Câu 19. Cho hai tập hợp A = ( −1,5] và B = [ m; m + 2 ] .Tìm tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ . A. m ∈ (−∞; −3] ∪ [5; +∞) B. m ∈ (−∞; −3] ∪ (5; +∞) C. m∈ [ − 3;5] D. m∈ (−3;5] Câu 20. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai ? A. AB + AD = AC . B. OB + OD = BD . C. OA + OC = 0 . D. AB = DC. Câu 21. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ? A. Số 15 chia hết cho 2. B. Tam Kỳ là một thành phố của tỉnh Quảng Nam. C. Bạn có thích học môn Toán không ? D. 13 là số nguyên tố. Câu 22. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: '' ∀x ∈ Q : x 2 − 3 ≠ 0'' là mệnh đề nào dưới đây: A. '' ∃x ∉ Q : x2 − 3 = 0'' B. '' ∀x ∉ Q : x 2 − 3 = 0'' C. '' ∀x ∈ Q : x 2 − 3 = 0'' D. '' ∃x ∈ Q : x2 − 3 = 0''

Câu 23. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=4. Kết quả BA.BC bằng : A. 16 B. 4 2 C. 4 D. 0 Câu 24. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = (2 − m )x + 5m đồng biến trên R ? A. m > 2 B. m = 2 C. m ≠ 2 D. m < 2 2 Câu 25. Nếu hàm số y = ax + bx + c có a > 0, b > 0 và c < 0 thì đồ thị của nó có dạng:

A.

B.

C.

D.

---------------------- Hết -----------------------

Mã đề : 1010

Trang 2/3


PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = − x 2 + 4 x − 3 . Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau :

− x2 + 4 x = 2x − 2 .

Câu 3. (1,0 điểm) Cho phương trình : ( m − 1) x 2 − 2( m + 2) x + m + 1 = 0 , với m là tham số . Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Khi đó, tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để A = x1 + x2 − x1 x2 là số một nguyên . Câu 4. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2 NA và I là trung điểm của đoạn MN. Chứng minh : BC + NM = BM + NC . Hãy biểu diễn vecto AI theo hai vecto AB và AC . Câu 5. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( −1;1), B (1;3) và trọng tâm là 2  G  −2;  . Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy sao cho tam 3  giác MBC vuông tại M .

–––––––––––– Hết ––––––––––––

Mã đề : 1010

Trang 3/3


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề: 1011

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm) Câu 1. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ? A. Hội An là một thành phố của tỉnh Quảng Nam. B. Bạn đã đến đảo Phú Quốc chưa ? C. 4 là số chính phương. D. 2016 là số không chia hết 2. Câu 2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x 4 + 2(m + 1) x 2 − 2m − 3 = 0 có 4 nghiệm phân biệt. 3 3 B. m < −1 và m ≠ −2 C. m < −1 D. m < − A. m < − và m ≠ −2 2 2 Câu 3. Cho A = {0;1;5} , B = {−1;0;1;2} . A ∩ B là tập hợp nào sau đây. A. {−1;2}

B. {0;1}

C. {−1;0;1;2;5}

D. {5}

Câu 4. Khi điều tra về số dân của tỉnh A, người ta thu được kết quả là a = 1.234.872 ± 30 (người). Tìm số qui tròn của số a = 1.234.872 . A. 1.234.900 B. 1.234.880 C. 1.234.870 D. 1.234.800 Câu 5. Môt mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 4 lần chiều rộng. Nếu tăng mỗi chiều thêm 5 m thì 5 chiều dài bằng lần chiều rộng . Hỏi diện tích mảnh đất đó là bao nhiêu mét vuông? 2 A. 1600 m 2 B. 400 m 2 C. 100 m 2 D. 200 m 2 Câu 6. Cho hàm số y = ax2 + bx + c có a < 0, b > 0 và c > 0 .Đồ thị của nó có dạng nào sau đây. A.

B.

C.

D.

Câu 7. Giá trị nào của b và c sau đây thì Parabol (P) của hàm số y = x 2 + bx + c có đỉnh là A(2; −3) ? b = −4 b = −4 b = −2 b = 2 A.  B.  C.  D.  c = 1 c = 3 c = −4 c = −3 Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A( −1;3), B (3; 4), C ( −5; −1) . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. A. G (−3; 6) . B. G (1; −2) . C. G ( −1; −1) D. G (−1; 2) . Câu 9. Cho tam giác ABC vuông tại B có AB= 3. Tìm CA. AB . A. 9 B. −9 C. 0 D. 3 2 −2( x − 2) khi − 1 < x < 8 . Tính f (1). Câu 10. Cho hàm số f ( x) =  2 khi x ≤ −1  x − 1 A. 2 B. −5 C. 6 D. 0 Câu 11. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A ( −3;1) , I ( −1; 0 ) và B là điểm đối xứng với A qua I, C là điểm trên trục Oy. Tìm tọa độ của điểm C để tam giác ABC là tam giác vuông tại C. C. (0; 2), (0; −2) A. (2; 0), (0; −2) B. (−2; 0), (2; 0) . D. (0; 2), (0; 0) Câu 12. Cho tứ giác ABCD. Số vectơ khác vecto 0 , có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác là: A. 10 B. 8 C. 6 D. 12 Mã đề : 1011

Trang 1/3


Câu 13. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh AC. Khẳng định nào sau đây là sai. A. BA + BC = 2 BI . B. GA + GB + GC = 0. C. GA + GC + 2GI = 0 . D. MA + MB + MC = 3MG, ∀M . 1 là: Câu 14. Tập xác định của hàm số y = x − 3 − 7−x B. D = [ 7; +∞ ) C. D = [3;7] D. D = [3; +∞ ) A. D = [3;7) Câu 15. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai ? A. BA = CD. B. AB + AD = AC C. BA + BC = 2 BO . D. OB + OD = BD . x+2 3 = là: Câu 16. Số nghiệm của phương trình x − 1 x2 − x A. 2 B. 1 C. 3 D. 0 A = [-1;5) B = m ; m + 3 và Câu 17. Cho hai tập hợp [ ] .Tìm tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ . A. m ∈ [ − 4;5] B. m ∈ [ − 4;5) C. m ∈ ( −∞; −4] ∪ (5; +∞ ) D. m ∈ ( −∞; −4] ∪ [5; +∞) 2 Câu 18. Mệnh đề phủ định của mệnh đề " ∃x ∈ Z : x ≤ x " là mệnh đề nào sau đây: A. " ∀x ∈ Z : x 2 > x " B. " ∀x ∈ Z : x 2 ≥ x " C. " ∃x ∉ Z : x 2 > x " D. " ∃x ∈ Z : x2 > x " 5 là : Câu 19. Tập xác định của hàm số y = 2 x − 3x B. ℝ \ {3} A. ℝ C. ℝ \ {0} D. ℝ \ {0;3}

{

}

2 2 Câu 20. Liệt kê phân tử của tập hợp B = x ∈ N | (2 x − x)( x − 3 x − 4) = 0

1

B. B = {0;1;4} C. B = −1; ;0;4  D. B = {0;4} 2   Câu 21. Cho hai lực F1 = MA, F2 = MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực F1 , F2 đều bằng 100N và tam giác MAB vuông tại M. Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là :

A. B = {−1;0;4}

A. 100 2 N B. 100 2 N C. 100 N D. 200 N Câu 22. Số nghiệm của phương trình x + x − 3 = 3 − x là : A. 2 B. 30 C. 0 D. 1 Câu 23. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số chẵn? 4 x2 +1 A. y = B. y = 4 C. y =| x − 1| − | x + 1| D. y = x 2 − 3x + 2 x + x2 − 3 x Câu 24. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = ( 7 − m ) x + 2m − 1 nghịch biến trên ℝ . A. m > 7 B. m ≠ 7 C. m < 7 D. m < 0 Câu 25. Cho các tập hợp A = { x ∈ R | x ≥ −5} và B = { x ∈ R | −7 < x ≤ 10} . Tìm tập hợp A ∪ B . A. A ∪ B = [−5; +∞ ) B. A ∪ B = (−7; +∞) C. A ∪ B = [ −5;10] D. A ∪ B = ( −5;10]

------------------ Hết -------------------

Mã đề : 1011

Trang 2/3


PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = − x 2 + 4 x − 3 . Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau :

− x2 + 4 x = 2x − 2 .

Câu 3. (1,0 điểm) Cho phương trình : ( m − 1) x 2 − 2( m + 2) x + m + 1 = 0 , với m là tham số . Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Khi đó, tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để A = x1 + x2 − x1 x2 là số một nguyên . Câu 4. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2 NA và I là trung điểm của đoạn MN. Chứng minh : BC + NM = BM + NC . Hãy biểu diễn vecto AI theo hai vecto AB và AC . Câu 5. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( −1;1), B (1;3) và trọng tâm là 2  G  −2;  . Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy sao cho tam 3  giác MBC vuông tại M .

–––––––––––– Hết ––––––––––––

Mã đề : 1011

Trang 3/3


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề: 1012

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm) Câu 1. Cho các tập hợp A = { x ∈ R | −4 ≤ x < 3} và B = { x ∈ R | x ≤ 1} . Tìm tập hợp A ∪ B . A. A ∪ B = {...; −4; −3,...,1; 2}

B. A ∪ B = ( −∞;1]

C. A ∪ B = [-4;1]

D. A ∪ B = ( −∞;3)

Câu 2. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số không lẻ và không chẵn?

3 x2 + | x | y = | 2x − 1| + | 2x + 1| B. C. y = x 4 + 4x 2 + 3 x Câu 3. Cho A = {−1;0;1;2} , B = {0;2;3;5} . Khi đó A ∩ B là: A. {2} B. {0;1;2} C. {−1;0;1;2;3;5}

D. y = 5x 2 − 3x + 2

A. y =

D. {0;2}

Câu 4. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai ? A. BA + BC = 2 BO B. AB + AD = AC . C. OB + OD = 0 .

D. AB = CD. .

Câu 5. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AC=.5 Kết quả AC.CB bằng : A. −25 B. 0 C. 25 D. 5 2 Câu 6. Cho hàm số y = ax2 + bx + c có a > 0, b < 0 và ∆ < 0 .Đồ thị của nó có dạng nào sau đây.

A.

B.

C.

D.

Câu 7. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ? A. Hoàng Sa , Trường Sa là của Việt Nam. B. Bạn có thích xem bóng đá không ? C. Số 0 là số không âm, không dương. D. Số 2 là số nguyên tố. Câu 8. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh AB. Khẳng định nào sau đây là sai. A. GC = 2GI . B. GB + GA = 2GI .

C. MA + MB + MC = 3MG, ∀M . D. AG + BG + CG = 0. Câu 9. Hiện nay tuổi của mẹ gấp 6 lần tuổi con. Sau 1 năm nữa tuổi của mẹ gấp 5 lần tuổi con. Hỏi mẹ

sinh con lúc đó mẹ bao nhiêu tuổi ? B. 26

A. 24

C. 20

Câu 10. Tập xác định của hàm số y = 2x + 1 −

1 là: 3− x

D. 22

1 1 B. D = (−∞;3) C. D = ∅ D. D = [− ;3) 2 2 Câu 11. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: '' ∀x ∈ R : x 2 ≥ 0 '' là mệnh đề nào dưới đây: A. '' ∃x ∈ R : x 2 ≤ 0 '' B. '' ∀x ∈ R : x 2 < 0 '' C. '' ∃x ∈ R : x 2 < 0 '' D. '' ∃x ∈ R : x 2 ≥ 0 '' Câu 12. Số nghiệm của phương trình x 2 + x − 3 = 9 + 3 − x là : A. 0 B. 3 C. 2 D. 1 A. D = [− ;3]

Mã đề : 1012

Trang 1/3


2 x2 + x x2 + 7 − 2x −1 = Câu 13. Số nghiệm của phương trình là: 2x −1 2x −1 A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 5+ x Câu 14. Tập xác định của hàm số y = là : 9 − x2 A. {−3;3} B. ℝ \ {3} C. ℝ \ {−3}

D. ℝ \ {−3;3}

Câu 15. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x 4 − 2(m − 1) x 2 + 2m − 3 = 0 có 4 nghiệm

phân biệt. 3 3 A. m > B. m > và m ≠ 2 C. m > 1 D. m > 1 và m ≠ 2 2 2 Câu 16. Cho giác đều ABCDEF tâm O. Số vectơ có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh hoặc tâm O của lục giác và bằng với vectơ AB là: A. 8 B. 10 C. 6 D. 3

{

2

}

2

Câu 17. Liệt kê phần tử của tập hợp B = x ∈ Z | ( x − 3 x )(2 x − x − 1) = 0

 −1  ;0;1;3 D. B = {0;1;3} 2  Câu 18. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = ( 5 − m ) x + 5m − 1 đồng biến trên R ? A. m ≠ 5 B. m < 5 C. m > 5 D. m > 0 A. B = {−1;0;3}

B. B = {1;3}

C. B = 

Câu 19. Cho hai tập hợp A = [-3;6) và B = [ m; m + 2 ] .Tìm tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ . A. m ∈ [ − 5; 6]

B. m ∈ [ − 5; 6)

C. m ∈ ( −∞; −5) ∪ [6; +∞ )

D. m ∈ ( −∞; −5] ∪ [6; +∞ )

Câu 20. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A (1; 2 ) , I ( 0; −1) và B là điểm đối xứng

với A qua I. C là điểm trên trục Ox.Tìm tọa độ của điểm C để tam giác ABC vuông tại C . A. (3; 0), (0; 0)

B. ( −3;3) .

C. (0;3), (0; −3)

D. (3; 0), ( −3; 0)

Câu 21. Đo chiều dài của một đoạn đường người ta được kết quả S = 846.273m ± 10 m . Tìm số qui tròn của số gần đúng 846.273 . A. 846.270 B. 846.300 C. 846.000 D. 846.200 Câu 22. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A( −1;3), B (1; −4), C (5; 4) . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.

 7  ;3   3 

5  3 

 7 11  ;  3 3 

B. G  ;1 

A. G  −

D. G ( 5;3)

C. G 

Câu 23. Cho hai lực F1 = MA, F2 = MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực

F1 , F2 đều bằng 50N và tam giác MAB đều. Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là :

3 N D. 50 3 N 2 Câu 24. Giá trị nào của b và c sau đây thì đồ thị (P) của hàm số y = − x 2 + bx + c có trục đối xứng là đường thẳng x = −1 và qua điểm A(1; 0) ? b = −2 b = 2 b = 2  b = −2 A.  B.  C.  D.  c = −4 c = 3  c = −3 c = 3  −3(5 − x ) khi -2 ≤ x < 10 Câu 25. Cho hàm số f ( x ) =  2 . Tính f (−2). khi x < −2  x − 2 A. 100N

A. −21

B. 50 2 N

B. −9

C. 50

C.

2

D. Không tồn tại .

-------------------- Hết ---------------------

Mã đề : 1012

Trang 2/3


PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = − x 2 + 4 x − 3 . Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau :

− x2 + 4x = 2x − 2 .

Câu 3. (1,0 điểm) Cho phương trình : ( m − 1) x 2 − 2( m + 2) x + m + 1 = 0 , với m là tham số . Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Khi đó, tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để A = x1 + x2 − x1 x2 là số một nguyên . Câu 4. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2 NA và I là trung điểm của đoạn MN. Chứng minh : BC + NM = BM + NC . Hãy biểu diễn vecto AI theo hai vecto AB và AC . Câu 5. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( −1;1), B (1;3) và trọng tâm là 2  G  −2;  . Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy sao cho tam 3  giác MBC vuông tại M .

–––––––––––– Hết ––––––––––––

Mã đề : 1012

Trang 3/3


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề: 1013

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm) Câu 1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x 4 − 2( m − 1) x 2 + 4 m − 8 = 0 có 4 nghiệm

phân biệt. A. m > 1 và m ≠ 3 B. m > 3 Câu 2. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số lẻ

C. m > 2 và m ≠ 3

D. m > 2

1 x2 +1 C. y = 4 D. y = x 3 − 3x + 2 x − 2x 2 + 3 x Câu 3. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = (2 − m )x + 5m đồng biến trên R ? A. m < 2 B. m > 2 C. m = 2 D. m ≠ 2 Câu 4. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai ? A. AB + AD = AC . B. OA + OC = 0 . C. OB + OD = BD . D. AB = DC. A. y =| x − 1| + | x + 1|

B. y =

− 2( x − 2)  x 2 − 1

Câu 5. Cho hàm số f ( x) =  A. 6

B. −5

neáu - 1 ≤ x < 1 neáu x ≥ 1 C. −6

. Tính f ( −1). D. 5

Câu 6. Tập xác định của hàm số y = 2x − 3 − 3 2 − x là:

3  3  C. D = ∅ D. D =  ; 2  2  2  2 Câu 7. Nếu hàm số y = ax + bx + c có a > 0, b > 0 và c < 0 thì đồ thị của nó có dạng:

A. D = 2; +∞

A.

B. D =  ;2 

)

B.

C.

D.

Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=4. Kết quả BA.BC bằng : A. 0 B. 16 C. 4 D. 4 2

 11 7  ;  và B là điểm đối xứng  2 2 với A qua I. Giả sử C là điểm có tọa độ ( 5; y ) . Giá trị của y để tam giác ABC là tam giác vuông tại C là: A. y = 5 ; y = 7 B. y = −5 . C. y = 0 ; y = −5 D. y = 0 ; y = 7 2 Câu 10. Giá trị nào của b và c sau đây thì đồ thị (P) của hàm số y = x + bx + c có trục đối xứng là đường thẳng x = 1 và đi qua điểm A(2; −3) ? b = −2 b = −2 b = 2 b = −2 A.  B.  C.  D.  c = 3 c = −3 c = −3 c = −4 Câu 11. Cho hai lực F1 = MA, F2 = MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực F1 , F2 đều bằng 50N và tam giác MAB vuông tại M. Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là : Câu 9. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A ( 2;3) , I 

A. 50 2 N B. 100 N C. 50 N Câu 12. Cho A = {0;1;2} , B = {−1;0;1} . Khi đó A ∩ B là: A. {−1}

B. {−1;0;1;2}

C.

{0;1}

D. 100 2 N D. {2}

Câu 13. Khi điều tra về số dân của tỉnh A, người ta thu được kết quả là a = 1.234.872 ± 30 (người). Tìm số qui tròn của a . A. 1.234.900 B. 1.234.800 C. 1.234.880 D. 1.234.870 Mã đề : 1013

Trang 1/3


{

}

2 2 Câu 14. Liệt kê phân tử của tập hợp B = x ∈ N | (2 x − x )( x − 3 x − 4) = 0

 

1 2

 C. B = {−1;0;4}  x −1 4 = Câu 15. Số nghiệm của phương trình là: x − 2 x2 − 4 A. 1 B. 0 C. 2 D. 3 5 Câu 16. Tập xác định của hàm số y = 2 là : x −1 B. B =  −1; ;0;4 

A. B = {0;1;4}

A. ℝ \ {−1}

B. ℝ \ {−1;1}

D. B = {0;4}

D. ℝ \ {1}

C. ℝ

Câu 17. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(−1;3), B (3; −4), C ( −5; −2) . Tìm tọa độ

trọng tâm G của tam giác ABC.

1 3

 

B. G (1; −1)

A. G  ; −1

 1  3

Câu 18. Số nghiệm của phương trình x x − 2 = 2 − x A. 2 B. 1 C. 3

1 3

D. G  − ; − 

C. G ( −1; −1)

là : D. 0

Câu 19. Cho các tập hợp A = { x ∈ R | −5 ≤ x < 1} và B = { x ∈ R | −3 < x ≤ 3} . Tìm tập hợp A ∪ B . A. A ∪ B = ( −3;3]

B. A ∪ B = [ −5;3]

C. A ∪ B = [ −5;1)

D. A ∪ B = ( −3;1)

Câu 20. Cho hai tập hợp A = ( −1,5] và B = [ m; m + 2 ] .Tìm tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ . A. m∈ [ − 3;5]

B. m ∈ (−∞; −3] ∪ [5; +∞)

C. m∈ (−3;5]

D. m ∈ (−∞; −3] ∪ (5; +∞) Câu 21. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số vectơ khác vecto 0 , có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh hoặc tâm O của lục giác và cùng phương với vectơ OC là: A. 10 B. 8 C. 4 D. 6 Câu 22. Hiện nay tuổi của mẹ gấp 7 lần tuổi con. Sau 2 năm nữa tuổi của mẹ gấp 5 lần tuổi con. Hỏi mẹ sinh con lúc đó mẹ bao nhiêu tuổi ? A. 22 B. 28 C. 26 D. 24 Câu 23. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ? A. Tam Kỳ là một thành phố của tỉnh Quảng Nam. B. Bạn có thích học môn Toán không ? C. Số 15 chia hết cho 2. D. 13 là số nguyên tố. Câu 24. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: '' ∀x ∈ Q : x 2 − 3 ≠ 0'' là mệnh đề nào dưới đây: A. '' ∃x ∉ Q : x 2 − 3 = 0'' B. '' ∀x ∈ Q : x 2 − 3 = 0'' C. '' ∃x ∈ Q : x 2 − 3 = 0'' D. '' ∀x ∉ Q : x 2 − 3 = 0'' Câu 25. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh BC. Khẳng định nào sau đây là sai.

A. GB + GC = 2GI .

B. GA + GB = GC .

C. MA + MB + MC = 3MG, ∀M .

D. GA + GB + GC = 0.

---------------------- Hết -----------------------

Mã đề : 1013

Trang 2/3


PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = − x 2 + 4 x − 3 . Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau :

− x2 + 4 x = 2x − 2 .

Câu 3. (1,0 điểm) Cho phương trình : ( m − 1) x 2 − 2( m + 2) x + m + 1 = 0 , với m là tham số . Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Khi đó, tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để A = x1 + x2 − x1 x2 là số một nguyên . Câu 4. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2 NA và I là trung điểm của đoạn MN. Chứng minh : BC + NM = BM + NC . Hãy biểu diễn vecto AI theo hai vecto AB và AC . Câu 5. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( −1;1), B (1;3) và trọng tâm là 2  G  −2;  . Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy sao cho tam 3  giác MBC vuông tại M .

–––––––––––– Hết ––––––––––––

Mã đề : 1013

Trang 3/3


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề: 1014

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm) Câu 1. Khi điều tra về số dân của tỉnh A, người ta thu được kết quả là a = 1.234.872 ± 30 (người). Tìm số qui tròn của số a = 1.234.872 . A. 1.234.870 B. 1.234.900 C. 1.234.800 D. 1.234.880 Câu 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề " ∃x ∈ Z : x 2 ≤ x " là mệnh đề nào sau đây: A. " ∃x ∈ Z : x2 > x " B. " ∀x ∈ Z : x 2 ≥ x " C. " ∀x ∈ Z : x 2 > x " D. " ∃x ∉ Z : x 2 > x " Câu 3. Cho các tập hợp A = { x ∈ R | x ≥ −5} và B = { x ∈ R | −7 < x ≤ 10} . Tìm tập hợp A ∪ B . A. A ∪ B = ( −5;10] B. A ∪ B = [ −5;10] C. A ∪ B = [ −5; +∞ ) D. A ∪ B = (−7; +∞) Câu 4. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ? A. Hội An là một thành phố của tỉnh Quảng Nam. B. 2016 là số không chia hết 2. C. Bạn đã đến đảo Phú Quốc chưa ? D. 4 là số chính phương. Câu 5. Môt mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 4 lần chiều rộng. Nếu tăng mỗi chiều thêm 5 m thì 5 chiều dài bằng lần chiều rộng . Hỏi diện tích mảnh đất đó là bao nhiêu mét vuông? 2 b B. 100 m 2 A. 400 m 2 D. 200 m 2 C. 1600 m 2 Câu 6. Cho A = {0;1;5} , B = {−1;0;1;2} . A ∩ B là tập hợp nào sau đây. A. {5}

B. {0;1}

C. {−1;2}

D. {−1;0;1;2;5}

Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x 4 + 2(m + 1) x 2 − 2m − 3 = 0 có 4 nghiệm phân biệt. 3 3 A. m < − B. m < −1 C. m < −1 và m ≠ −2 D. m < − và m ≠ −2 2 2 Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh AC. Khẳng định nào sau đây là sai. Câu 8. A. GA + GB + GC = 0. B. MA + MB + MC = 3MG, ∀M . C. GA + GC + 2GI = 0 . D. BA + BC = 2 BI . Câu 9. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A( −1;3), B (3; 4), C ( −5; −1) . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. A. G (−1; 2) . B. G (−3;6) . C. G (1; −2) . D. G (−1; −1) −2( x − 2) khi − 1 < x < 8 . Tính f (1). Câu 10. Cho hàm số f ( x) =  2 khi x ≤ −1  x − 1 A. 6 B. 0 C. 2 D. −5 2 Câu 11. Giá trị nào của b và c sau đây thì Parabol (P) của hàm số y = x + bx + c có đỉnh là A(2; −3) ? b = −2 b = −4 b = 2 b = −4 A.  B.  C.  D.  c = −4 c = 1 c = −3 c = 3 1 là: Câu 12. Tập xác định của hàm số y = x − 3 − 7−x A. D = [ 7; +∞ ) B. D = [3; +∞ ) C. D = [3;7] D. D = [3;7) Mã đề : 1014

Trang 1/3


Câu 13. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai ? A. BA = CD. B. BA + BC = 2 BO . C. OB + OD = BD . D. AB + AD = AC x+2 3 = 2 là: Câu 14. Số nghiệm của phương trình x −1 x − x A. 3 B. 0 C. 2 D. 1 Câu 15. Cho hai lực F1 = MA, F2 = MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực F1 , F2 đều bằng 100N và tam giác MAB vuông tại M. Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là : C. 100 2 N D. 100 N B. 100 2 N 2 2 Câu 16. Liệt kê phân tử của tập hợp B = x ∈ N | (2 x − x)( x − 3 x − 4) = 0

A. 200 N

{

A. B = {0;1;4}

B. B = {0;4}

}

 

1 2

 

C. B = −1; ;0;4 

D. B = {−1;0;4}

Câu 17. Số nghiệm của phương trình x + x − 3 = 3 − x là : A. 0 B. 1 C. 30 D. 2 5 là : Câu 18. Tập xác định của hàm số y = 2 x − 3x A. ℝ \ {0} C. ℝ \ {3} B. ℝ \ {0;3} D. ℝ 2 Cho hàm số y = ax + bx + c có a < 0, b > 0 và c > 0 .Đồ thị của nó có dạng nào sau đây. Câu 19. A.

B.

C.

D.

Câu 20. Cho hai tập hợp A = [-1;5) và B = [ m; m + 3] .Tìm tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ . A. m ∈ ( −∞; −4] ∪ [5; +∞) B. m ∈ [ − 4;5) C. m ∈ [ − 4;5] D. m ∈ ( −∞; −4] ∪ (5; +∞ ) Câu 21. Cho tam giác ABC vuông tại B có AB= 3. Tìm CA. AB . B. 3 2 A. −9 C. 9 D. 0 Câu 22. Cho tứ giác ABCD. Số vectơ khác vecto 0 , có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác là: A. 12 B. 10 C. 8 D. 6 Câu 23. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A ( −3;1) , I ( −1; 0 ) và B là điểm đối xứng với A qua I, C là điểm trên trục Oy. Tìm tọa độ của điểm C để tam giác ABC là tam giác vuông tại C. A. (−2;0), (2;0) . B. (0; 2), (0;0) C. (2;0), (0; −2) D. (0; 2), (0; −2) Câu 24. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số chẵn? 4 x2 +1 A. y =| x − 1| − | x + 1| B. y = 4 C. D. y = x 2 − 3x + 2 y = x + x2 − 3 x Câu 25. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = ( 7 − m ) x + 2m − 1 nghịch biến trên ℝ . B. m ≠ 7 C. m < 7 D. m > 7 A. m < 0

------------------ Hết -------------------

Mã đề : 1014

Trang 2/3


PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = − x 2 + 4 x − 3 . Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau :

− x2 + 4 x = 2x − 2 .

Câu 3. (1,0 điểm) Cho phương trình : ( m − 1) x 2 − 2( m + 2) x + m + 1 = 0 , với m là tham số . Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Khi đó, tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để A = x1 + x2 − x1 x2 là số một nguyên . Câu 4. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2 NA và I là trung điểm của đoạn MN. Chứng minh : BC + NM = BM + NC . Hãy biểu diễn vecto AI theo hai vecto AB và AC . Câu 5. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( −1;1), B (1;3) và trọng tâm là 2  G  −2;  . Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy sao cho tam 3  giác MBC vuông tại M .

–––––––––––– Hết ––––––––––––

Mã đề : 1014

Trang 3/3


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 1015

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm) Câu 1. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AC=.5 Kết quả AC.CB bằng : C. 5 2 D. 25 A. 0 B. −25 A ( − 1;3), B (1; −4), C (5; 4) . Tìm tọa độ trọng Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm tâm G của tam giác ABC.

 7 11   3 3 

A. G  ;

5  3 

 7  3

B. G  ;1

 

C. G  − ;3 

D. G ( 5;3)

Câu 3. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A (1; 2 ) , I ( 0; −1) và B là điểm đối xứng với A qua I. C là điểm trên trục Ox.Tìm tọa độ của điểm C để tam giác ABC vuông tại C . A. (3; 0), ( −3; 0)

B. (0;3), (0; −3)

C. (−3;3) .

{

D. (3; 0), (0; 0)

}

2 2 Câu 4. Liệt kê phần tử của tập hợp B = x ∈ Z | ( x − 3 x )(2 x − x − 1) = 0

 −1  ;0;1;3 D. B = {1;3} 2  Câu 5. Số nghiệm của phương trình x 2 + x − 3 = 9 + 3 − x là : A. 0 B. 2 C. 3 D. 1 c sau đây thì đồ thị (P) của hàm số y = − x 2 + bx + c có trục đối xứng là Câu 6. Giá trị nào của b và đường thẳng x = −1 và qua điểm A(1; 0) ? A. B = {0;1;3}

B. B = {−1;0;3}

C. B = 

 b = −2 b = −2 b = 2 b = 2 B.  C.  D.  A.  c = 3 c = −4 c = 3  c = −3 Câu 7. Đo chiều dài của một đoạn đường người ta được kết quả S = 846.273m ± 10m . Tìm số qui tròn của số gần đúng 846.273 . A. 846.200 B. 846.000 C. 846.300 D. 846.270 Câu 8. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = ( 5 − m ) x + 5m − 1 đồng biến trên R ?

A. m > 5

B. m ≠ 5

C. m < 5

D. m > 0

5+ x là : 9 − x2 B. ℝ \ {3} C. ℝ \ {−3;3} A. {−3;3} D. ℝ \ {−3} Câu 10. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ? A. Số 2 là số nguyên tố. B. Số 0 là số không âm, không dương. C. Hoàng Sa , Trường Sa là của Việt Nam. D. Bạn có thích xem bóng đá không ?

Câu 9. Tập xác định của hàm số y =

Câu 11. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh AB. Khẳng định nào sau đây là sai. A. GC = 2GI . B. GB + GA = 2GI . C. AG + BG + CG = 0. D. MA + MB + MC = 3MG, ∀M .

2 x2 + x x2 + 7 − 2x −1 = là: 2x −1 2x −1 A. 1 B. 0 C. 3 D. 2 Câu 13. Cho giác đều ABCDEF tâm O. Số vectơ có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh hoặc tâm O của lục giác và bằng với vectơ AB là: A. 10 B. 3 C. 8 D. 6 Câu 12. Số nghiệm của phương trình

Mã đề : 1015

Trang 1/3


Câu 14. Cho hàm số y = ax2 + bx + c có a > 0, b < 0 và ∆ < 0 .Đồ thị của nó có dạng nào sau đây. A.

B.

C.

D.

Câu 15. Hiện nay tuổi của mẹ gấp 6 lần tuổi con. Sau 1 năm nữa tuổi của mẹ gấp 5 lần tuổi con. Hỏi mẹ sinh con lúc đó mẹ bao nhiêu tuổi ? A. 26 B. 22 C. 20 D. 24 Câu 16. Cho các tập hợp A = { x ∈ R | −4 ≤ x < 3} và B = { x ∈ R | x ≤ 1} . Tìm tập hợp A ∪ B . A. A ∪ B = [−4;1] B. A ∪ B = ( −∞;1] C. A ∪ B = ( −∞;3) D. A ∪ B = {...; −4; −3,...,1; 2} Câu 17. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai ? A. AB + AD = AC . B. OB + OD = 0 . C. AB = CD. D. BA + BC = 2 BO Câu 18. Cho hai lực F1 = MA, F2 = MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực F1 , F2 đều bằng 50N và tam giác MAB đều. Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là : 3 N C. 100N D. 50 2 N 2 Câu 19. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số không lẻ và không chẵn? 3 x2 + | x | C. A. y =| 2x − 1 | + | 2x + 1 | B. y = 4 D. y = 5x 2 − 3x + 2 y= x + 4x 2 + 3 x Câu 20. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: '' ∀x ∈ R : x 2 ≥ 0 '' là mệnh đề nào dưới đây: A. '' ∃x ∈ R : x 2 ≤ 0 '' B. '' ∀x ∈ R : x 2 < 0 '' C. '' ∃x ∈ R : x 2 ≥ 0 '' D. '' ∃x ∈ R : x 2 < 0 '' 1 là: Câu 21. Tập xác định của hàm số y = 2x + 1 − 3−x 1 1 A. D = ∅ B. D = [− ;3] C. D = [− ;3) D. D = (−∞;3) 2 2 Câu 22. Cho hai tập hợp A = [-3;6) và B = [ m; m + 2 ] .Tìm tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ .

A. 50 3 N

A. m ∈ (−∞; −5] ∪ [6; +∞)

B. 50

B. m ∈ [ − 5; 6]

C. m ∈ [ − 5; 6)

Câu 23. Cho A = {−1;0;1;2} , B = {0;2;3;5} . Khi đó A ∩ B là: A. {0;1;2} B. {2} C. {−1;0;1; 2;3;5}

D. m ∈ ( −∞; −5) ∪ [6; +∞ ) D. {0;2}

4

Câu 24. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x − 2(m − 1) x 2 + 2m − 3 = 0 có 4 nghiệm phân biệt. 3 3 A. m > 1 B. m > và m ≠ 2 C. m > 1 và m ≠ 2 D. m > 2 2  −3(5 − x ) khi -2 ≤ x < 10 . Tính f (−2). Câu 25. Cho hàm số f ( x) =  2 khi x < −2  x − 2 A. −9 B. Không tồn tại . C. 2 D. −21

-------------------- Hết ---------------------

Mã đề : 1015

Trang 2/3


PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = − x 2 + 4 x − 3 . Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau :

− x2 + 4x = 2x − 2 .

Câu 3. (1,0 điểm) Cho phương trình : ( m − 1) x 2 − 2( m + 2) x + m + 1 = 0 , với m là tham số . Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Khi đó, tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để A = x1 + x2 − x1 x2 là số một nguyên . Câu 4. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2 NA và I là trung điểm của đoạn MN. Chứng minh : BC + NM = BM + NC . Hãy biểu diễn vecto AI theo hai vecto AB và AC . Câu 5. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( −1;1), B (1;3) và trọng tâm là 2  G  −2;  . Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy sao cho tam 3  giác MBC vuông tại M .

–––––––––––– Hết ––––––––––––

Mã đề : 1015

Trang 3/3


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 1016

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm) Câu 1. Số nghiệm của phương trình x x − 2 = 2 − x A. 2 B. 3 C. 1

là : D. 0

Câu 2. Cho hai tập hợp A = ( −1,5] và B = [ m; m + 2 ] .Tìm tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ . A. m∈ (−3;5]

B. m ∈ (−∞; −3] ∪ (5; +∞)

C. m∈ [ − 3;5]

D. m ∈ (−∞; −3] ∪ [5; +∞)

Câu 3. Khi điều tra về số dân của tỉnh A, người ta thu được kết quả là a = 1.234.872 ± 30 (người). Tìm số

qui tròn của a . A. 1.234.800 B. 1.234.900 C. 1.234.880 D. 1.234.870 A = 0;1;2 , B = − 1;0;1 Câu 4. Cho { } { } . Khi đó A ∩ B là: A. {−1} B. {0;1} C. {2} D. {−1;0;1;2}

{

}

2 2 Câu 5. Liệt kê phân tử của tập hợp B = x ∈ N | (2 x − x)( x − 3x − 4) = 0

 

1 2

 C. B = {0;4} D. B = {−1;0;4}  x −1 4 = 2 Câu 6. Số nghiệm của phương trình là: x−2 x −4 A. 0 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 7. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh BC. Khẳng định nào sau đây là sai. A. GA + GB = GC . B. GA + GB + GC = 0. C. MA + MB + MC = 3MG, ∀M . D. GB + GC = 2GI . Câu 8. Hiện nay tuổi của mẹ gấp 7 lần tuổi con. Sau 2 năm nữa tuổi của mẹ gấp 5 lần tuổi con. Hỏi mẹ sinh con lúc đó mẹ bao nhiêu tuổi ? A. 22 B. 28 C. 26 D. 24 Câu 9. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số vectơ khác vecto 0 , có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh hoặc tâm O của lục giác và cùng phương với vectơ OC là: A. 4 B. 6 C. 8 D. 10 Câu 10. Cho hai lực F1 = MA, F2 = MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực A. B = {0;1;4}

B. B =  −1; ;0;4 

F1 , F2 đều bằng 50N và tam giác MAB vuông tại M. Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là :

A. 50 N

B. 100 N

C. 50 2 N

D. 100 2 N

Câu 11. Giá trị nào của b và c sau đây thì đồ thị (P) của hàm số y = x 2 + bx + c có trục đối xứng là

đường thẳng x = 1 và đi qua điểm A(2; −3) ? b = −2 b = 2 A.  B.  c = −3 c = −3

b = −2 c = 3

b = −2 c = −4

C. 

D. 

Câu 12. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x 4 − 2( m − 1) x 2 + 4 m − 8 = 0 có 4 nghiệm

phân biệt. A. m > 2 và m ≠ 3 B. m > 2 C. m > 1 và m ≠ 3 Câu 13. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai ? A. AB = DC. B. OA + OC = 0 . C. AB + AD = AC .

− 2( x − 2)  x 2 − 1

Câu 14. Cho hàm số f ( x) =  A. −6

B. 5

neáu - 1 ≤ x < 1 neáu x ≥ 1 C. 6

D. m > 3

D. OB + OD = BD .

. Tính f ( −1). D. −5 Mã đề : 1016

Trang 1/3


 11 7  ;  và B là điểm đối  2 2 xứng với A qua I. Giả sử C là điểm có tọa độ ( 5; y ) . Giá trị của y để tam giác ABC là tam giác vuông tại C là: A. y = 0 ; y = −5 B. y = 0 ; y = 7 C. y = 5 ; y = 7 D. y = −5 . Câu 16. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=4. Kết quả BA.BC bằng : A. 4 2 B. 4 C. 16 D. 0 Câu 17. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = (2 − m )x + 5m đồng biến trên R ? A. m ≠ 2 B. m < 2 C. m = 2 D. m > 2 5 Câu 18. Tập xác định của hàm số y = 2 là : x −1 A. ℝ B. ℝ \ {1} C. ℝ \ {−1} D. ℝ \ {−1;1} Câu 15. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A ( 2;3) , I 

Câu 19. Tập xác định của hàm số y = 2x − 3 − 3 2 − x là:

3 2

A. D =  ; 2 

C. D = 2; +∞

B. D = ∅

)

3 2

D. D =  ;2 

Câu 20. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: '' ∀x ∈ Q : x 2 − 3 ≠ 0'' là mệnh đề nào dưới đây: A. '' ∀x ∉ Q : x 2 − 3 = 0'' B. '' ∃x ∈ Q : x 2 − 3 = 0'' C. '' ∀x ∈ Q : x 2 − 3 = 0'' D. '' ∃x ∉ Q : x 2 − 3 = 0'' Câu 21. Nếu hàm số y = ax2 + bx + c có a > 0, b > 0 và c < 0 thì đồ thị của nó có dạng:

A.

B.

C.

D.

Câu 22. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số lẻ

1 x2 +1 B. y =| x − 1| + | x + 1| C. y = 4 D. y = x 3 − 3x + 2 2 x − 2x + 3 x Câu 23. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ? A. Số 15 chia hết cho 2. B. 13 là số nguyên tố. C. Tam Kỳ là một thành phố của tỉnh Quảng Nam. D. Bạn có thích học môn Toán không ? Câu 24. Cho các tập hợp A = { x ∈ R | −5 ≤ x < 1} và B = { x ∈ R | −3 < x ≤ 3} . Tìm tập hợp A ∪ B . A. y =

A. A ∪ B = ( −3;3]

B. A ∪ B = ( −3;1)

C. A ∪ B = [ −5;1)

D. A ∪ B = [ −5;3]

Câu 25. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(−1;3), B (3; −4), C ( −5; −2) . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.

1 3

 

A. G  ; −1

 1  3

1 3

B. G  − ; − 

C. G (1; −1)

D. G ( −1; −1)

---------------------- Hết -----------------------

Mã đề : 1016

Trang 2/3


PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = − x 2 + 4 x − 3 . Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau :

− x2 + 4 x = 2x − 2 .

Câu 3. (1,0 điểm) Cho phương trình : ( m − 1) x 2 − 2( m + 2) x + m + 1 = 0 , với m là tham số . Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Khi đó, tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để A = x1 + x2 − x1 x2 là số một nguyên . Câu 4. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2 NA và I là trung điểm của đoạn MN. Chứng minh : BC + NM = BM + NC . Hãy biểu diễn vecto AI theo hai vecto AB và AC . Câu 5. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( −1;1), B (1;3) và trọng tâm là 2  G  −2;  . Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy sao cho tam 3  giác MBC vuông tại M .

–––––––––––– Hết ––––––––––––

Mã đề : 1016

Trang 3/3


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề: 1017

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm) Câu 1. Cho hàm số y = ax2 + bx + c có a < 0, b > 0 và c > 0 .Đồ thị của nó có dạng nào sau đây. A.

B.

C.

D.

Câu 2. Cho tứ giác ABCD. Số vectơ khác vecto 0 , có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác là: A. 10 B. 6 C. 8 D. 12 Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại B có AB= 3. Tìm CA. AB . B. −9 C. 9 D. 0 A. 3 2 Câu 4. Cho A = {0;1;5} , B = {−1;0;1;2} . A ∩ B là tập hợp nào sau đây.

A. {−1;0;1;2;5}

B. {0;1}

C. {5}

D. {−1;2}

Câu 5. Mệnh đề phủ định của mệnh đề " ∃x ∈ Z : x 2 ≤ x " là mệnh đề nào sau đây: A. " ∀x ∈ Z : x 2 ≥ x " B. " ∀x ∈ Z : x 2 > x " C. " ∃x ∉ Z : x 2 > x " D. " ∃x ∈ Z : x2 > x " Câu 6. Giá trị nào của b và c sau đây thì Parabol (P) của hàm số y = x 2 + bx + c có đỉnh là A(2; −3) ? b = −2 b = 2 b = −4 b = −4 A.  B.  C.  D.  c = −4 c = −3 c = 3 c = 1 Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x 4 + 2(m + 1) x 2 − 2m − 3 = 0 có 4 nghiệm phân biệt. 3 3 A. m < −1 và m ≠ −2 B. m < − C. m < − và m ≠ −2 D. m < −1 2 2 Câu 8. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = ( 7 − m ) x + 2m − 1 nghịch biến trên ℝ . A. m < 7 B. m < 0 C. m > 7 D. m ≠ 7 Câu 9. Khi điều tra về số dân của tỉnh A, người ta thu được kết quả là a = 1.234.872 ± 30 (người). Tìm số qui tròn của số a = 1.234.872 . A. 1.234.800 B. 1.234.870 C. 1.234.900 D. 1.234.880 Câu 10. Cho hai tập hợp A = [-1;5) và B = [ m; m + 3] .Tìm tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ . A. m ∈ ( −∞; −4] ∪ [5; +∞) B. m ∈ ( −∞; −4] ∪ (5; +∞ ) C. m ∈ [ − 4;5) D. m ∈ [ − 4;5] Câu 11. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh AC. Khẳng định nào sau đây là sai. A. GA + GC + 2GI = 0 . B. BA + BC = 2 BI . C. MA + MB + MC = 3MG, ∀M . D. GA + GB + GC = 0. Câu 12. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A( −1;3), B (3; 4), C ( −5; −1) . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. A. G (−1; −1) B. G (−1; 2) . C. G (−3; 6) . D. G (1; −2) . Câu 13. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số chẵn? 4 x2 +1 A. y = x 2 − 3x + 2 B. y =| x − 1| − | x + 1| C. y = D. y = 4 x + x2 − 3 x Mã đề : 1017

Trang 1/3


Câu 14. Cho hai lực F1 = MA, F2 = MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực F1 , F2 đều bằng 100N và tam giác MAB vuông tại M. Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là :

A. 200 N

B. 100 N

Câu 15. Tập xác định của hàm số y = A. ℝ

B. ℝ \ {0}

C. 100 2 N 5 là : x − 3x C. ℝ \ {0;3}

D. 100 2 N

2

D. ℝ \ {3}

Câu 16. Số nghiệm của phương trình x + x − 3 = 3 − x là : A. 1 B. 30 C. 0 D. 2 x+2 3 = là: Câu 17. Số nghiệm của phương trình x − 1 x2 − x A. 3 B. 0 C. 1 D. 2 −2( x − 2) khi − 1 < x < 8 . Tính f (1). Câu 18. Cho hàm số f ( x) =  2 khi x ≤ −1  x − 1 B. 6 C. 0 D. 2 A. −5 Câu 19. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A ( −3;1) , I ( −1; 0 ) và B là điểm đối xứng với A qua I, C là điểm trên trục Oy. Tìm tọa độ của điểm C để tam giác ABC là tam giác vuông tại C. A. (−2; 0), (2; 0) . B. (2; 0), (0; −2) C. (0; 2), (0; −2) D. (0; 2), (0;0) Câu 20. Môt mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 4 lần chiều rộng. Nếu tăng mỗi chiều thêm 5 m 5 thì chiều dài bằng lần chiều rộng . Hỏi diện tích mảnh đất đó là bao nhiêu mét vuông? 2 A. 1600 m 2 B. 200 m 2 C. 400 m 2 D. 100 m 2 2 2 Câu 21. Liệt kê phân tử của tập hợp B = x ∈ N | (2 x − x)( x − 3 x − 4) = 0

{

}

 1  C. B = {0;1;4} D. B = {−1;0;4} 2   Câu 22. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai ? A. BA + BC = 2 BO . B. AB + AD = AC C. OB + OD = BD . D. BA = CD. Câu 23. Cho các tập hợp A = { x ∈ R | x ≥ −5} và B = { x ∈ R | −7 < x ≤ 10} . Tìm tập hợp A ∪ B . A. A ∪ B = [−5; +∞ ) B. A ∪ B = ( −5;10] C. A ∪ B = (−7; +∞) D. A ∪ B = [ −5;10] 1 là: Câu 24. Tập xác định của hàm số y = x − 3 − 7−x A. D = [3; +∞ ) B. D = [ 7; +∞ ) C. D = [3;7) D. D = [3;7] Câu 25. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ? A. Bạn đã đến đảo Phú Quốc chưa ? B. 4 là số chính phương. C. 2016 là số không chia hết 2. D. Hội An là một thành phố của tỉnh Quảng Nam.

A. B = {0;4}

B. B = −1; ;0;4 

------------------ Hết -------------------

Mã đề : 1017

Trang 2/3


PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = − x 2 + 4 x − 3 . Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau :

− x2 + 4 x = 2x − 2 .

Câu 3. (1,0 điểm) Cho phương trình : ( m − 1) x 2 − 2( m + 2) x + m + 1 = 0 , với m là tham số . Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Khi đó, tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để A = x1 + x2 − x1 x2 là số một nguyên . Câu 4. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2 NA và I là trung điểm của đoạn MN. Chứng minh : BC + NM = BM + NC . Hãy biểu diễn vecto AI theo hai vecto AB và AC . Câu 5. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( −1;1), B (1;3) và trọng tâm là 2  G  −2;  . Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy sao cho tam 3  giác MBC vuông tại M .

–––––––––––– Hết ––––––––––––

Mã đề : 1017

Trang 3/3


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề: 1018

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm)  −3(5 − x ) khi -2 ≤ x < 10 . Tính f (−2). Câu 1. Cho hàm số f ( x) =  2 khi x < −2  x − 2 B. Không tồn tại . C. −9 A. −21 D. 2 4 2 Câu 2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x − 2(m − 1) x + 2m − 3 = 0 có 4 nghiệm phân biệt. 3 3 A. m > B. m > 1 và m ≠ 2 C. m > 1 D. m > và m ≠ 2 2 2 Câu 3. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai ? B. AB + AD = AC . C. AB = CD. D. BA + BC = 2 BO A. OB + OD = 0 .

Câu 4. Giá trị nào của b và c sau đây thì đồ thị (P) của hàm số y = − x 2 + bx + c có trục đối xứng là đường thẳng x = −1 và qua điểm A(1; 0) ? b = 2 b = −2 b = 2  b = −2 A.  B.  C.  D.  c = 3 c = −4  c = −3 c = 3 Câu 5. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số không lẻ và không chẵn? 3 x2 + | x | B. y =| 2x − 1 | + | 2x + 1 | C. y = 5x 2 − 3x + 2 D. y = 4 A. y = x + 4x 2 + 3 x Câu 6. Đo chiều dài của một đoạn đường người ta được kết quả S = 846.273m ± 10m . Tìm số qui tròn của số gần đúng 846.273 . A. 846.200 B. 846.000 C. 846.300 D. 846.270 Câu 7. Cho A = {−1;0;1;2} , B = {0;2;3;5} . Khi đó A ∩ B là: B. {0;2} A. {0;1;2} C. {2} D. {−1;0;1; 2;3;5} Câu 8. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AC=.5 Kết quả AC.CB bằng : A. 0 B. 25 C. −25 D. 5 2 5+ x là : Câu 9. Tập xác định của hàm số y = 9 − x2 A. {−3;3} B. ℝ \ {−3;3} C. ℝ \ {−3} D. ℝ \ {3} Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(−1;3), B (1; −4), C (5; 4) . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.

 7  3

 

A. G  − ;3 

5  3 

B. G  ;1

 7 11   3 3 

C. G  ;

D. G ( 5;3)

Câu 11. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh AB. Khẳng định nào sau đây là sai. A. MA + MB + MC = 3MG, ∀M . B. AG + BG + CG = 0. C. GB + GA = 2GI . D. GC = 2GI . Câu 12. Cho giác đều ABCDEF tâm O. Số vectơ có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh hoặc tâm O của lục giác và bằng với vectơ AB là: A. 6 B. 10 C. 8 D. 3 Câu 13. Số nghiệm của phương trình x 2 + x − 3 = 9 + 3 − x là : A. 1 B. 3 C. 2 D. 0 Mã đề : 1018

Trang 1/3


Câu 14. Cho hàm số y = ax2 + bx + c có a > 0, b < 0 và ∆ < 0 .Đồ thị của nó có dạng nào sau đây. A.

B.

C.

D.

Câu 15. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ? A. Số 2 là số nguyên tố. B. Hoàng Sa , Trường Sa là của Việt Nam. C. Bạn có thích xem bóng đá không ? D. Số 0 là số không âm, không dương. Câu 16. Cho các tập hợp A = { x ∈ R | −4 ≤ x < 3} và B = { x ∈ R | x ≤ 1} . Tìm tập hợp A ∪ B . A. A ∪ B = ( −∞;1]

B. A ∪ B = [-4;1] C. A ∪ B = ( −∞;3) D. A ∪ B = {...; −4; −3,...,1; 2} Câu 17. Cho hai lực F1 = MA, F2 = MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực F1 , F2 đều bằng 50N và tam giác MAB đều. Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là :

3 N D. 50 3 N 2 Câu 18. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A (1; 2 ) , I ( 0; −1) và B là điểm đối xứng với A qua I. C là điểm trên trục Ox.Tìm tọa độ của điểm C để tam giác ABC vuông tại C .

A. 100N

A. (−3;3) .

B. 50 2 N

C. 50

B. (3;0), ( −3;0)

C. (0;3), (0; −3)

D. (3;0), (0;0)

Câu 19. Cho hai tập hợp A = [-3;6) và B = [ m; m + 2] .Tìm tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ . D. m ∈ (−∞; −5) ∪ [6; +∞ ) A. m ∈ [ − 5; 6] B. m ∈ [ − 5; 6) C. m ∈ ( −∞; −5] ∪ [6; +∞ ) Câu 20. Hiện nay tuổi của mẹ gấp 6 lần tuổi con. Sau 1 năm nữa tuổi của mẹ gấp 5 lần tuổi con. Hỏi mẹ sinh con lúc đó mẹ bao nhiêu tuổi ? A. 20 B. 22 C. 24 D. 26 Câu 21. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: '' ∀x ∈ R : x 2 ≥ 0 '' là mệnh đề nào dưới đây: A. '' ∀x ∈ R : x 2 < 0 '' B. '' ∃x ∈ R : x 2 ≥ 0 '' C. '' ∃x ∈ R : x 2 ≤ 0 '' D. '' ∃x ∈ R : x 2 < 0 ''

{

}

2 2 Câu 22. Liệt kê phần tử của tập hợp B = x ∈ Z | ( x − 3 x )(2 x − x − 1) = 0

 −1  D. B =  ;0;1;3 2  Câu 23. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = ( 5 − m ) x + 5m − 1 đồng biến trên R ? A. m > 5 B. m > 0 C. m < 5 D. m ≠ 5 1 là: Câu 24. Tập xác định của hàm số y = 2x + 1 − 3−x 1 1 A. D = (−∞;3) B. D = [− ;3) C. D = ∅ D. D = [− ;3] 2 2 2 x2 + x x2 + 7 − 2x −1 = là: Câu 25. Số nghiệm của phương trình 2x −1 2x −1

A. B = {0;1;3}

A. 1

B. B = {−1;0;3}

B. 0

C. B = {1;3}

C. 2

D. 3

-------------------- Hết --------------------Mã đề : 1018

Trang 2/3


PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = − x 2 + 4 x − 3 . Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau :

− x2 + 4 x = 2x − 2 .

Câu 3. (1,0 điểm) Cho phương trình : ( m − 1) x 2 − 2( m + 2) x + m + 1 = 0 , với m là tham số . Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Khi đó, tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để A = x1 + x2 − x1 x2 là số một nguyên . Câu 4. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2 NA và I là trung điểm của đoạn MN. Chứng minh : BC + NM = BM + NC . Hãy biểu diễn vecto AI theo hai vecto AB và AC . Câu 5. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( −1;1), B (1;3) và trọng tâm là 2  G  −2;  . Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy sao cho tam 3  giác MBC vuông tại M .

–––––––––––– Hết ––––––––––––

Mã đề : 1018

Trang 3/3


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề: 1019

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm)

Câu 1. Cho hai lực F1 = MA, F2 = MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực

F1 , F2 đều bằng 50N và tam giác MAB vuông tại M. Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là :

A. 100 N

B. 50 N

− 2( x − 2)  x 2 − 1

C. 100 2 N

D. 50 2 N

neáu - 1 ≤ x < 1

. Tính f ( −1). neáu x ≥ 1 A. 5 B. 6 C. −6 D. −5 Câu 3. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số vectơ khác vecto 0 , có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh hoặc tâm O của lục giác và cùng phương với vectơ OC là: A. 6 B. 4 C. 8 D. 10 x −1 4 = Câu 4. Số nghiệm của phương trình là: x − 2 x2 − 4 A. 1 B. 3 C. 0 D. 2 Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=4. Kết quả BA.BC bằng : A. 4 B. 16 C. 4 2 D. 0 Câu 6. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = (2 − m )x + 5m đồng biến trên R ? A. m > 2 B. m = 2 C. m < 2 D. m ≠ 2 5 Câu 7. Tập xác định của hàm số y = 2 là : x −1 A. ℝ \ {−1;1} B. ℝ C. ℝ \ {−1} D. ℝ \ {1} Câu 8. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai ? A. OB + OD = BD . B. AB + AD = AC . C. AB = DC. D. OA + OC = 0 . Câu 9. Hiện nay tuổi của mẹ gấp 7 lần tuổi con. Sau 2 năm nữa tuổi của mẹ gấp 5 lần tuổi con. Hỏi mẹ sinh con lúc đó mẹ bao nhiêu tuổi ? A. 28 B. 24 C. 26 D. 22 Câu 10. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ? A. Bạn có thích học môn Toán không ? B. 13 là số nguyên tố. C. Số 15 chia hết cho 2. D. Tam Kỳ là một thành phố của tỉnh Quảng Nam. Câu 11. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số lẻ 1 x2 +1 A. y =| x − 1| + | x + 1| B. y = x 3 − 3x + 2 C. y = D. y = 4 x − 2x 2 + 3 x Câu 12. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x 4 − 2( m − 1) x 2 + 4 m − 8 = 0 có 4 nghiệm phân biệt. A. m > 2 và m ≠ 3 B. m > 1 và m ≠ 3 C. m > 2 D. m > 3  11 7  Câu 13. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A ( 2;3) , I  ;  và B là điểm đối  2 2 xứng với A qua I. Giả sử C là điểm có tọa độ ( 5; y ) . Giá trị của y để tam giác ABC là tam giác vuông tại C là: A. y = 5 ; y = 7 B. y = 0 ; y = 7 C. y = 0 ; y = −5 D. y = −5 . Câu 2. Cho hàm số f ( x) = 

Mã đề : 1019

Trang 1/3


Câu 14. Số nghiệm của phương trình x x − 2 = 2 − x là : A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 2 Câu 15. Nếu hàm số y = ax + bx + c có a > 0, b > 0 và c < 0 thì đồ thị của nó có dạng:

A.

B.

C.

D.

Câu 16. Giá trị nào của b và c sau đây thì đồ thị (P) của hàm số y = x 2 + bx + c có trục đối xứng là

đường thẳng x = 1 và đi qua điểm A(2; −3) ? b = 2 b = −2 A.  B.  c = −3 c = −3 Câu 17. Cho A = {0;1;2} , B = {−1;0;1} . Khi đó A.

B. {−1}

{0;1}

b = −2 c = −4

b = −2 c = 3

C. 

D. 

A ∩ B là:

C. {−1;0;1;2}

D. {2}

Câu 18. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh BC. Khẳng định nào sau đây là sai.

A. GA + GB = GC .

B. GA + GB + GC = 0.

C. GB + GC = 2GI .

D. MA + MB + MC = 3MG, ∀M .

{

}

2 2 Câu 19. Liệt kê phân tử của tập hợp B = x ∈ N | (2 x − x)( x − 3 x − 4) = 0

 1   2  Câu 20. Tập xác định của hàm số y = 2x − 3 − 3 2 − x là: 3  3  A. D = 2; +∞ ) B. D =  ; 2  C. D =  ;2  2  2  A. B = {−1;0;4}

B. B = {0;1;4}

C. B =  −1; ;0;4 

D. B = {0;4}

D. D = ∅

Câu 21. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: '' ∀x ∈ Q : x 2 − 3 ≠ 0'' là mệnh đề nào dưới đây: A. '' ∀x ∉ Q : x 2 − 3 = 0'' B. '' ∀x ∈ Q : x 2 − 3 = 0'' C. '' ∃x ∉ Q : x2 − 3 = 0'' D. '' ∃x ∈ Q : x2 − 3 = 0'' Câu 22. Khi điều tra về số dân của tỉnh A, người ta thu được kết quả là a = 1.234.872 ± 30 (người). Tìm

số qui tròn của a . A. 1.234.800 B. 1.234.900 C. 1.234.870 D. 1.234.880 Câu 23. Cho hai tập hợp A = ( −1,5] và B = [ m; m + 2 ] .Tìm tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ . A. m∈ [ − 3;5] B. m ∈ (−∞; −3] ∪ (5; +∞) C. m ∈ (−∞; −3] ∪ [5; +∞) D. m∈ (−3;5] Câu 24. Cho các tập hợp A = { x ∈ R | −5 ≤ x < 1} và B = { x ∈ R | −3 < x ≤ 3} . Tìm tập hợp A ∪ B . A. A ∪ B = ( −3;3]

B. A ∪ B = ( −3;1)

C. A ∪ B = [ −5;3]

D. A ∪ B = [ −5;1)

Câu 25. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(−1;3), B (3; −4), C ( −5; −2) . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. A. G ( −1; −1)

 1  3

1 3

B. G  − ; − 

C. G (1; −1)

1 3

 

D. G  ; −1

---------------------- Hết -----------------------

Mã đề : 1019

Trang 2/3


PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = − x 2 + 4 x − 3 . Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau :

− x2 + 4 x = 2x − 2 .

Câu 3. (1,0 điểm) Cho phương trình : ( m − 1) x 2 − 2( m + 2) x + m + 1 = 0 , với m là tham số . Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Khi đó, tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để A = x1 + x2 − x1 x2 là số một nguyên . Câu 4. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2 NA và I là trung điểm của đoạn MN. Chứng minh : BC + NM = BM + NC . Hãy biểu diễn vecto AI theo hai vecto AB và AC . Câu 5. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( −1;1), B (1;3) và trọng tâm là 2  G  −2;  . Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy sao cho tam 3  giác MBC vuông tại M .

–––––––––––– Hết ––––––––––––

Mã đề : 1019

Trang 3/3


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề: 1020

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm) Câu 1. Cho các tập hợp A = { x ∈ R | x ≥ −5} và B = { x ∈ R | −7 < x ≤ 10} . Tìm tập hợp A ∪ B . A. A ∪ B = [−5; +∞ ) B. A ∪ B = [ −5;10] C. A ∪ B = ( −5;10] D. A ∪ B = (−7; +∞) Câu 2. Cho A = {0;1;5} , B = {−1;0;1;2} . A ∩ B là tập hợp nào sau đây. B. {0;1} C. {−1;2} D. {5} A. {−1;0;1;2;5} Câu 3. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai ? A. BA = CD. B. BA + BC = 2 BO . C. OB + OD = BD . D. AB + AD = AC x+2 3 = 2 là: Câu 4. Số nghiệm của phương trình x −1 x − x A. 1 B. 0 C. 2 D. 3 Câu 5. Môt mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 4 lần chiều rộng. Nếu tăng mỗi chiều thêm 5 m thì 5 chiều dài bằng lần chiều rộng . Hỏi diện tích mảnh đất đó là bao nhiêu mét vuông? 2 A. 200 m 2 D. 100 m 2 B. 400 m 2 C. 1600 m 2 Câu 6. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = ( 7 − m ) x + 2m − 1 nghịch biến trên ℝ . A. m > 7 B. m < 7 C. m < 0 D. m ≠ 7 −2( x − 2) khi − 1 < x < 8 . Tính f (1). Câu 7. Cho hàm số f ( x) =  2 khi x ≤ −1  x − 1 A. 0 B. 2 C. 6 D. −5 Câu 8. Số nghiệm của phương trình x + x − 3 = 3 − x là : A. 2 B. 0 C. 1 D. 30 Câu 9. Cho tứ giác ABCD. Số vectơ khác vecto 0 , có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác là: A. 6 B. 10 C. 12 D. 8 Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A ( −3;1) , I ( −1; 0 ) và B là điểm đối xứng với A qua I, C là điểm trên trục Oy. Tìm tọa độ của điểm C để tam giác ABC là tam giác vuông tại C. A. (0; 2), (0; −2) B. (0; 2), (0;0) C. (2;0), (0; −2) D. (−2;0), (2;0) . 5 là : Câu 11. Tập xác định của hàm số y = 2 x − 3x A. ℝ \ {0;3} B. ℝ C. ℝ \ {0} D. ℝ \ {3} Câu 12. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x 4 + 2(m + 1) x 2 − 2m − 3 = 0 có 4 nghiệm phân biệt. 3 3 A. m < −1 và m ≠ −2 B. m < −1 C. m < − D. m < − và m ≠ −2 2 2 Câu 13. Cho hai tập hợp A = [-1;5) và B = [ m; m + 3] .Tìm tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ . A. m ∈ ( −∞; −4] ∪ (5; +∞ ) B. m ∈ [ − 4;5) C. m ∈ ( −∞; −4] ∪ [5; +∞) D. m ∈ [ − 4;5] Câu 14. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ? A. 4 là số chính phương. B. 2016 là số không chia hết 2. C. Bạn đã đến đảo Phú Quốc chưa ? D. Hội An là một thành phố của tỉnh Quảng Nam. Mã đề : 1020

Trang 1/3


1 là: 7−x B. D = [3; +∞ ) C. D = [3;7] D. D = [3;7) A. D = [ 7; +∞ ) Câu 16. Cho tam giác ABC vuông tại B có AB= 3. Tìm CA. AB . D. −9 A. 9 B. 0 C. 3 2 Câu 17. Khi điều tra về số dân của tỉnh A, người ta thu được kết quả là a = 1.234.872 ± 30 (người). Tìm số qui tròn của số a = 1.234.872 . A. 1.234.880 B. 1.234.800 C. 1.234.870 D. 1.234.900 2 2 Câu 18. Liệt kê phân tử của tập hợp B = x ∈ N | (2 x − x)( x − 3 x − 4) = 0 Câu 15. Tập xác định của hàm số y = x − 3 −

{

A. B = {−1;0;4}

B. B = {0;4}

}

 

1 2

 

C. B = −1; ;0;4 

D. B = {0;1;4}

Câu 19. Giá trị nào của b và c sau đây thì Parabol (P) của hàm số y = x 2 + bx + c có đỉnh là A(2; −3) ? b = 2 b = −4 b = −2 b = −4 A.  B.  C.  D.  c = −3 c = 1 c = −4 c = 3 2 Câu 20. Cho hàm số y = ax + bx + c có a < 0, b > 0 và c > 0 .Đồ thị của nó có dạng nào sau đây. A.

B.

C.

D.

Câu 21. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số chẵn? 4 x2 +1 A. y = 4 B. y =| x − 1| − | x + 1| D. y = C. y = x 2 − 3x + 2 2 x + x −3 x Câu 22. Mệnh đề phủ định của mệnh đề " ∃x ∈ Z : x 2 ≤ x " là mệnh đề nào sau đây: A. " ∀x ∈ Z : x 2 ≥ x " B. " ∃x ∉ Z : x 2 > x " C. " ∃x ∈ Z : x2 > x " D. " ∀x ∈ Z : x 2 > x " Câu 23. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A( −1;3), B (3; 4), C ( −5; −1) . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. A. G (−1; −1) C. G (−3;6) . D. G (1; −2) . B. G (−1; 2) . Câu 24. Cho hai lực F1 = MA, F2 = MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực F1 , F2 đều bằng 100N và tam giác MAB vuông tại M. Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là : A. 100 N B. 200 N C. 100 2 N D. 100 2 N Câu 25. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh AC. Khẳng định nào sau đây là sai. A. BA + BC = 2 BI . B. GA + GB + GC = 0. C. GA + GC + 2GI = 0 . D. MA + MB + MC = 3MG, ∀M .

------------------ Hết -------------------

Mã đề : 1020

Trang 2/3


PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = − x 2 + 4 x − 3 . Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau :

− x2 + 4 x = 2x − 2 .

Câu 3. (1,0 điểm) Cho phương trình : (m − 1) x 2 − 2(m + 2) x + m + 1 = 0 , với m là tham số . Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Khi đó, tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để A = x1 + x2 − x1 x2 là số một nguyên . Câu 4. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2 NA và I là trung điểm của đoạn MN. Chứng minh : BC + NM = BM + NC . Hãy biểu diễn vecto AI theo hai vecto AB và AC . Câu 5. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( −1;1), B (1;3) và trọng tâm là 2  G  −2;  . Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy sao cho tam 3  giác MBC vuông tại M .

–––––––––––– Hết ––––––––––––

Mã đề : 1020

Trang 3/3


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 1021

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm) Câu 1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = ( 5 − m ) x + 5m − 1 đồng biến trên R ? A. m > 0 C. m > 5 D. m ≠ 5 B. m < 5 Câu 2. Cho các tập hợp A = { x ∈ R | −4 ≤ x < 3} và B = { x ∈ R | x ≤ 1} . Tìm tập hợp A ∪ B . A. A ∪ B = ( −∞;1] B. A ∪ B = {...; −4; −3,...,1; 2} D. A ∪ B = [ −4;1] C. A ∪ B = ( −∞;3) 2 Câu 3. Cho hàm số y = ax + bx + c có a > 0, b < 0 và ∆ < 0 .Đồ thị của nó có dạng nào sau đây. A.

B.

C.

D.

Câu 4. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ? A. Số 2 là số nguyên tố. B. Hoàng Sa , Trường Sa là của Việt Nam. C. Bạn có thích xem bóng đá không ? D. Số 0 là số không âm, không dương. 5+ x là : Câu 5. Tập xác định của hàm số y = 9 − x2 A. {−3;3} B. ℝ \ {3} C. ℝ \ {−3} Câu 6. Cho A = {−1;0;1;2} , B = {0;2;3;5} . Khi đó A ∩ B là: A. {2} B. {0;2} C. {−1;0;1;2;3;5}

D. ℝ \ {−3;3}

D. {0;1;2}

Câu 7. Hiện nay tuổi của mẹ gấp 6 lần tuổi con. Sau 1 năm nữa tuổi của mẹ gấp 5 lần tuổi con. Hỏi mẹ sinh con lúc đó mẹ bao nhiêu tuổi ? A. 24 B. 20 C. 22 D. 26 2 Câu 8. Số nghiệm của phương trình x + x − 3 = 9 + 3 − x là : A. 2 B. 0 C. 1 D. 3 Câu 9. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai ? A. BA + BC = 2 BO B. AB = CD. C. AB + AD = AC .

D. OB + OD = 0 .

Câu 10. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: '' ∀x ∈ R : x 2 ≥ 0 '' là mệnh đề nào dưới đây: A. '' ∃x ∈ R : x 2 < 0 '' B. '' ∃x ∈ R : x 2 ≤ 0 '' C. '' ∀x ∈ R : x 2 < 0 '' D. '' ∃x ∈ R : x 2 ≥ 0 '' Câu 11. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x 4 − 2(m − 1) x 2 + 2m − 3 = 0 có 4 nghiệm phân biệt. 3 3 A. m > 1 B. m > và m ≠ 2 C. m > D. m > 1 và m ≠ 2 2 2 2 2 Câu 12. Liệt kê phần tử của tập hợp B = x ∈ Z | ( x − 3 x )(2 x − x − 1) = 0

{

A. B = {−1;0;3}

B. B = {1;3}

}

C. B = {0;1;3}

 −1  ;0;1;3 2 

D. B = 

Mã đề : 1021

Trang 1/3


Câu 13. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số không lẻ và không chẵn? 3 x2 + | x | D. y =| 2x − 1| + | 2x + 1| A. y = 4 B. C. y = 5x 2 − 3x + 2 y = x + 4x 2 + 3 x Câu 14. Cho hai tập hợp A = [-3;6) và B = [ m; m + 2 ] .Tìm tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ . A. m ∈ (−∞; −5] ∪ [6; +∞) B. m ∈ [ − 5; 6) C. m ∈ ( −∞; −5) ∪ [6; +∞ ) D. m ∈ [ − 5; 6] Câu 15. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh AB. Khẳng định nào sau đây là sai. A. GC = 2GI . B. MA + MB + MC = 3MG, ∀M . C. GB + GA = 2GI . D. AG + BG + CG = 0. Câu 16. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(−1;3), B (1; −4), C (5; 4) . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.

5  3 

A. G  ;1

 7 11   3 3 

B. G  ;

 7  3

 

C. G  − ;3 

D. G ( 5;3)

1 là: 3−x 1 1 A. D = ∅ B. D = (−∞;3) C. D = [− ;3] D. D = [− ;3) 2 2 2 2 2x + x x +7 − 2x −1 = là: Câu 18. Số nghiệm của phương trình 2x −1 2x −1 A. 1 B. 3 C. 0 D. 2 Cho giác đều ABCDEF tâm O. Số vectơ có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh hoặc tâm O của lục Câu 19. giác và bằng với vectơ AB là: A. 3 B. 8 C. 10 D. 6 Câu 20. Đo chiều dài của một đoạn đường người ta được kết quả S = 846.273m ± 10m . Tìm số qui tròn của số gần đúng 846.273 . A. 846.000 B. 846.270 C. 846.200 D. 846.300 Câu 21. Cho hai lực F1 = MA, F2 = MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực F1 , F2 đều bằng 50N và tam giác MAB đều. Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là : Câu 17. Tập xác định của hàm số y = 2x + 1 −

A. 50 3 N

B. 50 2 N

C. 100N

D. 50

3 N 2

 −3(5 − x ) khi -2 ≤ x < 10 . Tính f (−2). Câu 22. Cho hàm số f ( x) =  2 khi x < −2  x − 2 A. −21 B. −9 C. Không tồn tại . D. 2 Câu 23. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A (1; 2 ) , I ( 0; −1) và B là điểm đối xứng với A qua I. C là điểm trên trục Ox.Tìm tọa độ của điểm C để tam giác ABC vuông tại C .

A. (−3;3) .

B. (3; 0), (0; 0)

C. (0;3), (0; −3)

D. (3; 0), ( −3; 0)

Câu 24. Giá trị nào của b và c sau đây thì đồ thị (P) của hàm số y = − x 2 + bx + c có trục đối xứng là đường thẳng x = −1 và qua điểm A(1; 0) ? b = 2 b = −2  b = −2 b = 2 B.  C.  D.  A.   c = −3 c = −4 c = 3 c = 3 Câu 25. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AC=.5 Kết quả AC.CB bằng : A. −25 B. 0 C. 25 D. 5 2 -------------------- Hết --------------------Mã đề : 1021

Trang 2/3


PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = − x 2 + 4 x − 3 . Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau :

− x2 + 4 x = 2x − 2 .

Câu 3. (1,0 điểm) Cho phương trình : ( m − 1) x 2 − 2( m + 2) x + m + 1 = 0 , với m là tham số . Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Khi đó, tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để A = x1 + x2 − x1 x2 là số một nguyên . Câu 4. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2 NA và I là trung điểm của đoạn MN. Chứng minh : BC + NM = BM + NC . Hãy biểu diễn vecto AI theo hai vecto AB và AC . Câu 5. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( −1;1), B (1;3) và trọng tâm là 2  G  −2;  . Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy sao cho tam 3  giác MBC vuông tại M .

–––––––––––– Hết ––––––––––––

Mã đề : 1021

Trang 3/3


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề: 1022

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm)  11 7  ;  và B là điểm đối xứng  2 2 với A qua I. Giả sử C là điểm có tọa độ ( 5; y ) . Giá trị của y để tam giác ABC là tam giác vuông tại C là: A. y = 0 ; y = −5 B. y = 5 ; y = 7 C. y = −5 . D. y = 0 ; y = 7 Câu 2. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số vectơ khác vecto 0 , có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh hoặc tâm O của lục giác và cùng phương với vectơ OC là: A. 10 B. 8 C. 4 D. 6 Câu 3. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A( −1;3), B (3; −4), C ( −5; −2) . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A ( 2;3) , I 

A. G ( −1; −1)

1 3

 

B. G  ; −1

 1  3

C. G (1; −1)

1 3

D. G  − ; − 

Câu 4. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ? A. Bạn có thích học môn Toán không ? B. Số 15 chia hết cho 2. C. Tam Kỳ là một thành phố của tỉnh Quảng Nam. D. 13 là số nguyên tố. Câu 5. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x 4 − 2( m − 1) x 2 + 4 m − 8 = 0 có 4 nghiệm

phân biệt. A. m > 2

B. m > 3

C. m > 1 và m ≠ 3

D. m > 2 và m ≠ 3

Câu 6. Cho hai tập hợp A = ( −1,5] và B = [ m; m + 2 ] .Tìm tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ . A. m ∈ (−∞; −3] ∪ (5; +∞) B. m∈ [ − 3;5] C. m ∈ (−∞; −3] ∪ [5; +∞) D. m∈ (−3;5] 2 Câu 7. Nếu hàm số y = ax + bx + c có a > 0, b > 0 và c < 0 thì đồ thị của nó có dạng:

A.

B.

C.

D.

Câu 8. Tập xác định của hàm số y = 2x − 3 − 3 2 − x là: A. D = ∅

3 2

B. D =  ;2 

C. D = 2; +∞

)

3 2

D. D =  ; 2 

  − 2( x − 2) neáu - 1 ≤ x < 1 Câu 9. Cho hàm số f ( x) =  2 . Tính f ( −1).  x − 1 neáu x ≥ 1 A. −6 B. −5 C. 5 D. 6 Câu 10. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số lẻ 1 x2 +1 A. y = 4 B. C. y =| x − 1| + | x + 1| D. y = x 3 − 3x + 2 y = x − 2x 2 + 3 x Câu 11. Khi điều tra về số dân của tỉnh A, người ta thu được kết quả là a = 1.234.872 ± 30 (người). Tìm số qui tròn của a . A. 1.234.870 B. 1.234.900 C. 1.234.880 D. 1.234.800 Câu 12. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai ? A. OB + OD = BD . B. OA + OC = 0 . C. AB = DC. D. AB + AD = AC . Mã đề : 1022

Trang 1/3


Câu 13. Tập xác định của hàm số y = A. ℝ \ {−1}

5 là : x −1 2

B. ℝ \ {1}

C. ℝ D. ℝ \ {−1;1} Câu 14. Cho hai lực F1 = MA, F2 = MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực F1 , F2 đều bằng 50N và tam giác MAB vuông tại M. Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là : B. 100 N

A. 100 2 N

D. 50 N

C. 50 2 N

{

2

}

2

Câu 15. Liệt kê phân tử của tập hợp B = x ∈ N | (2 x − x )( x − 3 x − 4) = 0

 1  B. B = {−1;0;4} C. B = {0;4} D. B = {0;1;4}  2  Câu 16. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh BC. Khẳng định nào sau đây là sai. A. MA + MB + MC = 3MG, ∀M . B. GA + GB = GC . C. GB + GC = 2GI . D. GA + GB + GC = 0. Câu 17. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: '' ∀x ∈ Q : x 2 − 3 ≠ 0'' là mệnh đề nào dưới đây: A. B =  −1; ;0;4 

A. '' ∃x ∉ Q : x 2 − 3 = 0'' B. '' ∃x ∈ Q : x 2 − 3 = 0'' C. '' ∀x ∈ Q : x 2 − 3 = 0'' D. '' ∀x ∉ Q : x 2 − 3 = 0'' Câu 18. Giá trị nào của b và c sau đây thì đồ thị (P) của hàm số y = x 2 + bx + c có trục đối xứng là

đường thẳng x = 1 và đi qua điểm A(2; −3) ? b = −2 b = −2 A.  B.  c = −4 c = 3

b = −2 c = −3

b = 2 c = −3

C. 

D. 

Câu 19. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=4. Kết quả BA.BC bằng : A. 16 B. 4 C. 0 D. 4 2

x −1 4 = 2 là: x−2 x −4 A. 2 B. 0 C. 1 D. 3 Câu 21. Cho A = {0;1;2} , B = {−1;0;1} . Khi đó A ∩ B là: Câu 20. Số nghiệm của phương trình

A. {2}

B. {−1;0;1;2}

C.

{0;1}

D. {−1}

Câu 22. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = (2 − m )x + 5m đồng biến trên R ? A. m = 2 B. m < 2 C. m ≠ 2 D. m > 2 Câu 23. Số nghiệm của phương trình x x − 2 = 2 − x A. 0 B. 2 C. 1

là :

D. 3 A = x ∈ R | − 5 ≤ x < 1 B = x ∈ Câu 24. Cho các tập hợp { } và { R | −3 < x ≤ 3} . Tìm tập hợp A ∪ B .

A. A ∪ B = [ −5;3]

B. A ∪ B = ( −3;3]

C. A ∪ B = [ −5;1)

D. A ∪ B = ( −3;1)

Câu 25. Hiện nay tuổi của mẹ gấp 7 lần tuổi con. Sau 2 năm nữa tuổi của mẹ gấp 5 lần tuổi con. Hỏi mẹ

sinh con lúc đó mẹ bao nhiêu tuổi ? B. 28

A. 26

C. 22

D. 24

---------------------- Hết -----------------------

Mã đề : 1022

Trang 2/3


PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = − x 2 + 4 x − 3 . Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau :

− x2 + 4 x = 2x − 2 .

Câu 3. (1,0 điểm) Cho phương trình : ( m − 1) x 2 − 2( m + 2) x + m + 1 = 0 , với m là tham số . Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Khi đó, tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để A = x1 + x2 − x1 x2 là số một nguyên . Câu 4. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2 NA và I là trung điểm của đoạn MN. Chứng minh : BC + NM = BM + NC . Hãy biểu diễn vecto AI theo hai vecto AB và AC . Câu 5. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( −1;1), B (1;3) và trọng tâm là 2  G  −2;  . Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy sao cho tam 3  giác MBC vuông tại M .

–––––––––––– Hết ––––––––––––

Mã đề : 1022

Trang 3/3


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề: 1023

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm) Câu 1. Khi điều tra về số dân của tỉnh A, người ta thu được kết quả là a = 1.234.872 ± 30 (người). Tìm số qui tròn của số a = 1.234.872 . A. 1.234.870

B. 1.234.880 C. 1.234.800 D. 1.234.900 −2( x − 2) khi − 1 < x < 8 . Tính f (1). Câu 2. Cho hàm số f ( x) =  2 khi x ≤ −1  x − 1 A. 0 B. 6 C. 2 D. −5 Câu 3. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = ( 7 − m ) x + 2m − 1 nghịch biến trên ℝ . A. m ≠ 7 B. m < 7 C. m > 7 D. m < 0 2 Mệnh đề phủ định của mệnh đề là mệnh đề nào sau đây: Câu 4. " ∃x ∈ Z : x ≤ x " 2 A. " ∃x ∉ Z : x > x " B. " ∀x ∈ Z : x 2 > x " C. " ∃x ∈ Z : x2 > x " D. " ∀x ∈ Z : x 2 ≥ x " Câu 5. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A ( −3;1) , I ( −1; 0 ) và B là điểm đối xứng với A qua I, C là điểm trên trục Oy. Tìm tọa độ của điểm C để tam giác ABC là tam giác vuông tại C. A. (0; 2), (0;0) B. (0; 2), (0; −2) C. (2; 0), (0; −2) D. (−2; 0), (2; 0) . Câu 6. Số nghiệm của phương trình x + x − 3 = 3 − x là : A. 0 B. 2 C. 30 D. 1 Câu 7. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai ? A. BA + BC = 2 BO . B. BA = CD. D. AB + AD = AC C. OB + OD = BD . Câu 8. Giá trị nào của b và c sau đây thì Parabol (P) của hàm số y = x 2 + bx + c có đỉnh là A(2; −3) ? b = 2 b = −4 b = −2 b = −4 B.  C.  D.  A.  c = −3 c = 1 c = −4 c = 3 Câu 9. Cho hai tập hợp A = [-1;5) và B = [ m; m + 3] .Tìm tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ . A. m ∈ ( −∞; −4] ∪ [5; +∞) B. m ∈ [ − 4;5] C. m ∈ ( −∞; −4] ∪ (5; +∞) D. m ∈ [ − 4;5) Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại B có AB= 3. Tìm CA. AB . A. −9 B. 3 2 C. 0 D. 9 x+2 3 = 2 là: Câu 11. Số nghiệm của phương trình x −1 x − x A. 3 B. 1 C. 2 D. 0 Câu 12. Cho hàm số y = ax2 + bx + c có a < 0, b > 0 và c > 0 .Đồ thị của nó có dạng nào sau đây. A.

B.

Câu 13. Tập xác định của hàm số y = x − 3 − A. D = [3;7)

B. D = [ 7; +∞ )

C.

1 là: 7−x C. D = [3;7]

D.

D. D = [3; +∞ ) Mã đề : 1023

Trang 1/3


Câu 14. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ? A. Bạn đã đến đảo Phú Quốc chưa ? B. 4 là số chính phương. C. Hội An là một thành phố của tỉnh Quảng Nam. D. 2016 là số không chia hết 2. Câu 15. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số chẵn? 4 x2 +1 C. y = 4 A. y = x 2 − 3x + 2 B. y = D. y =| x − 1| − | x + 1| x + x2 − 3 x Câu 16. Cho A = {0;1;5} , B = {−1;0;1;2} . A ∩ B là tập hợp nào sau đây. A. {−1;0;1;2;5}

C. {5}

B. {0;1}

D. {−1;2}

Câu 17. Cho các tập hợp A = { x ∈ R | x ≥ −5} và B = { x ∈ R | −7 < x ≤ 10} . Tìm tập hợp A ∪ B . A. A ∪ B = [ −5;10] B. A ∪ B = (−7; +∞) C. A ∪ B = [−5; +∞ ) D. A ∪ B = ( −5;10] Câu 18. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh AC. Khẳng định nào sau đây là sai. A. BA + BC = 2 BI . B. GA + GB + GC = 0. C. GA + GC + 2GI = 0 . D. MA + MB + MC = 3MG, ∀M .

{

}

B. B = {0;1;4}

C. B = −1; ;0;4 

2 2 Câu 19. Liệt kê phân tử của tập hợp B = x ∈ N | (2 x − x)( x − 3 x − 4) = 0

A. B = {0;4}

 

1 2

 

D. B = {−1;0;4}

Câu 20. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A( −1;3), B (3; 4), C ( −5; −1) . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. A. G (1; −2) . C. G ( −3;6) . B. G (−1; −1) D. G (−1; 2) . Câu 21. Cho tứ giác ABCD. Số vectơ khác vecto 0 , có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác là: A. 12 B. 10 C. 6 D. 8 Môt mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 4 lần chiều rộng. Nếu tăng mỗi chiều thêm 5 m Câu 22. 5 thì chiều dài bằng lần chiều rộng . Hỏi diện tích mảnh đất đó là bao nhiêu mét vuông? 2 A. 400 m 2 B. 100 m 2 C. 1600 m 2 D. 200 m 2 5 là : Câu 23. Tập xác định của hàm số y = 2 x − 3x A. ℝ B. ℝ \ {3} C. ℝ \ {0} D. ℝ \ {0;3} Câu 24. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x 4 + 2(m + 1) x 2 − 2m − 3 = 0 có 4 nghiệm phân biệt. 3 3 A. m < −1 và m ≠ −2 B. m < − C. m < − và m ≠ −2 D. m < −1 2 2 Câu 25. Cho hai lực F1 = MA, F2 = MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực F1 , F2 đều bằng 100N và tam giác MAB vuông tại M. Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là : A. 100 2 N

B. 100 2 N

C. 100 N

D. 200 N

------------------ Hết -------------------

Mã đề : 1023

Trang 2/3


PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = − x 2 + 4 x − 3 . Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau :

− x2 + 4 x = 2x − 2 .

Câu 3. (1,0 điểm) Cho phương trình : (m − 1) x 2 − 2(m + 2) x + m + 1 = 0 , với m là tham số . Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Khi đó, tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để A = x1 + x2 − x1 x2 là số một nguyên . Câu 4. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2 NA và I là trung điểm của đoạn MN. Chứng minh : BC + NM = BM + NC . Hãy biểu diễn vecto AI theo hai vecto AB và AC . Câu 5. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( −1;1), B (1;3) và trọng tâm là 2  G  −2;  . Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy sao cho tam 3  giác MBC vuông tại M .

–––––––––––– Hết ––––––––––––

Mã đề : 1023

Trang 3/3


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 1024

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm) Câu 1. Tập xác định của hàm số y = A. {−3;3}

5+ x là : 9 − x2

B. ℝ \ {3}

C. ℝ \ {−3;3} 2

D. ℝ \ {−3}

2

2x + x x +7 − 2x −1 = là: 2x −1 2x −1 A. 3 B. 1 C. 2 D. 0 2 + bx + c có a > 0, b < 0 và .Đồ thị của nó có dạng nào sau đây. Cho hàm số y = ax Câu 3. ∆<0 Câu 2. Số nghiệm của phương trình

A.

B.

C.

D.

Câu 4. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x 4 − 2(m − 1) x 2 + 2m − 3 = 0 có 4 nghiệm phân biệt. 3 3 A. m > 1 và m ≠ 2 B. m > 1 C. m > và m ≠ 2 D. m > 2 2 Câu 5. Đo chiều dài của một đoạn đường người ta được kết quả S = 846.273m ± 10m . Tìm số qui tròn của số gần đúng 846.273 . A. 846.270 B. 846.300 C. 846.000 D. 846.200 Câu 6. Cho các tập hợp A = { x ∈ R | −4 ≤ x < 3} và B = { x ∈ R | x ≤ 1} . Tìm tập hợp A ∪ B . A. A ∪ B = ( −∞;3)

B. A ∪ B = ( −∞;1]

C. A ∪ B = [ −4;1]

D. A ∪ B = {...; −4; −3,...,1; 2}

Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = ( 5 − m ) x + 5m − 1 đồng biến trên R ? A. m > 0 B. m ≠ 5 C. m < 5 D. m > 5

{

}

2 2 Câu 8. Liệt kê phần tử của tập hợp B = x ∈ Z | ( x − 3 x )(2 x − x − 1) = 0

A. B = {0;1;3}

B. B = {−1;0;3}

 −1  ;0;1;3 2 

C. B = {1;3}

D. B = 

 −3(5 − x ) khi -2 ≤ x < 10 . Tính f (−2). Câu 9. Cho hàm số f ( x) =  2 khi x < −2  x − 2 A. 2 B. −9 C. −21 D. Không tồn tại . Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(−1;3), B (1; −4), C (5; 4) . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.

 7  3

 

A. G  − ;3 

B. G ( 5;3)

5  3 

 7 11   3 3 

C. G  ;1

D. G  ;

Câu 11. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ? A. Bạn có thích xem bóng đá không ? B. Số 0 là số không âm, không dương. C. Số 2 là số nguyên tố. D. Hoàng Sa , Trường Sa là của Việt Nam. Câu 12. Số nghiệm của phương trình x 2 + x − 3 = 9 + 3 − x A. 0 B. 1 C. 3

là : D. 2 Mã đề : 1024

Trang 1/3


Câu 13. Cho giác đều ABCDEF tâm O. Số vectơ có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh hoặc tâm O của lục giác và bằng với vectơ AB là: A. 6 B. 3 C. 10 D. 8 Câu 14. Giá trị nào của b và c sau đây thì đồ thị (P) của hàm số y = − x 2 + bx + c có trục đối xứng là đường thẳng x = −1 và qua điểm A(1; 0) ? b = 2 b = −2 b = 2  b = −2 B.  C.  D.  A.   c = −3 c = −4 c = 3 c = 3 Câu 15. Cho hai tập hợp A = [-3;6) và B = [ m; m + 2 ] .Tìm tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ . A. m ∈ [ − 5; 6] B. m ∈ ( −∞; −5] ∪ [6; +∞) D. m ∈ (−∞; −5) ∪ [6; +∞ ) C. m ∈ [ − 5; 6) Câu 16. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số không lẻ và không chẵn? 3 x2 + | x | A. y =| 2x − 1| + | 2x + 1| B. y = 5x 2 − 3x + 2 C. y = 4 D. y = x + 4x 2 + 3 x Câu 17. Hiện nay tuổi của mẹ gấp 6 lần tuổi con. Sau 1 năm nữa tuổi của mẹ gấp 5 lần tuổi con. Hỏi mẹ sinh con lúc đó mẹ bao nhiêu tuổi ? A. 20 B. 22 C. 26 D. 24 Câu 18. Cho A = {−1;0;1;2} , B = {0;2;3;5} . Khi đó A ∩ B là: A. {−1;0;1;2;3;5} C. {0;2} D. {2} B. {0;1;2} Câu 19. Cho hai lực F1 = MA, F2 = MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cho biết cường độ lực F1 , F2 đều bằng 50N và tam giác MAB đều. Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là : 3 N C. 50 3 N D. 50 2 N 2 Câu 20. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A (1; 2 ) , I ( 0; −1) và B là điểm đối xứng với A qua I. C là điểm trên trục Ox.Tìm tọa độ của điểm C để tam giác ABC vuông tại C .

A. 100N

A. (−3;3) .

B. 50

B. (0;3), (0; −3)

C. (3; 0), (0; 0)

D. (3; 0), ( −3; 0)

Câu 21. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh AB. Khẳng định nào sau đây là sai. B. GC = 2GI . A. MA + MB + MC = 3MG, ∀M . C. GB + GA = 2GI . D. AG + BG + CG = 0. 1 là: Câu 22. Tập xác định của hàm số y = 2x + 1 − 3−x 1 1 A. D = ∅ B. D = (−∞;3) C. D = [− ;3) D. D = [− ;3] 2 2 Câu 23. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai ? A. AB + AD = AC . B. AB = CD. C. BA + BC = 2 BO D. OB + OD = 0 . Câu 24. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AC=.5 Kết quả AC.CB bằng : A. 0 B. 25 C. 5 2 D. −25 2 Câu 25. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: '' ∀x ∈ R : x ≥ 0 '' là mệnh đề nào dưới đây: A. '' ∃x ∈ R : x 2 < 0 '' B. '' ∃x ∈ R : x 2 ≤ 0 '' C. '' ∀x ∈ R : x 2 < 0 '' D. '' ∃x ∈ R : x 2 ≥ 0 '' -------------------- Hết ---------------------

Mã đề : 1024

Trang 2/3


PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y = − x 2 + 4 x − 3 . Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau :

− x2 + 4 x = 2x − 2 .

Câu 3. (1,0 điểm) Cho phương trình : ( m − 1) x 2 − 2( m + 2) x + m + 1 = 0 , với m là tham số . Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Khi đó, tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để A = x1 + x2 − x1 x2 là số một nguyên . Câu 4. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2 NA và I là trung điểm của đoạn MN. Chứng minh : BC + NM = BM + NC . Hãy biểu diễn vecto AI theo hai vecto AB và AC . Câu 5. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( −1;1), B (1;3) và trọng tâm là 2  G  −2;  . Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy sao cho tam 3  giác MBC vuông tại M .

–––––––––––– Hết ––––––––––––

Mã đề : 1024

Trang 3/3


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10

ĐÁP ÁN PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (25 câu, 5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm) GV có thể tham khảo đáp án Trắc Nghiệm dưới dạng Bảng tổng hợp hoặc dưới dạng chi tiết cho từng mã đề .

1. Bảng đáp án tổng hợp(có 03 trang): 1001

1002

1003

1004

1005

1006

1007

1008

Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA

1

A

1

B

1

A

1

A

1

C

1

B

1

A

1

C

2

C

2

A

2

C

2

D

2

D

2

D

2

B

2

D

3

A

3

A

3

B

3

A

3

B

3

D

3

D

3

D

4

B

4

C

4

B

4

A

4

A

4

A

4

C

4

C

5

A

5

B

5

B

5

C

5

D

5

A

5

D

5

B

6

D

6

C

6

C

6

D

6

A

6

B

6

D

6

B

7

C

7

B

7

B

7

D

7

C

7

D

7

A

7

D

8

A

8

A

8

A

8

A

8

A

8

A

8

A

8

B

9

C

9

C

9

B

9

B

9

D

9

D

9

D

9

B

10

D

10

B

10

A

10

C

10

D

10

C

10

C

10

D

11

C

11

A

11

A

11

A

11

D

11

C

11

B

11

B

12

D

12

B

12

B

12

A

12

A

12

B

12

D

12

C

13

C

13

D

13

D

13

B

13

A

13

D

13

A

13

A

14

B

14

B

14

C

14

D

14

D

14

A

14

A

14

D

15

B

15

B

15

D

15

A

15

C

15

C

15

A

15

D

16

A

16

D

16

B

16

B

16

A

16

D

16

D

16

B

17

C

17

B

17

C

17

B

17

A

17

C

17

A

17

A

18

D

18

C

18

A

18

C

18

B

18

B

18

B

18

C

19

C

19

A

19

D

19

A

19

B

19

B

19

C

19

B

20

B

20

B

20

A

20

A

20

A

20

A

20

D

20

C

21

A

21

D

21

D

21

B

21

C

21

D

21

A

21

A

22

C

22

C

22

A

22

D

22

C

22

C

22

D

22

A

23

B

23

C

23

A

23

D

23

D

23

A

23

B

23

B

24

B

24

A

24

C

24

B

24

B

24

B

24

D

24

A

25

D

25

D

25

C

25

D

25

A

25

A

25

A

25

B


1009

1010

1011

1012

1013

1014

1015

1016

Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA

1

C

1

D

1

B

1

D

1

C

1

B

1

B

1

C

2

D

2

A

2

A

2

D

2

B

2

C

2

B

2

A

3

B

3

D

3

B

3

D

3

A

3

D

3

A

3

B

4

A

4

B

4

A

4

D

4

C

4

C

4

A

4

B

5

A

5

B

5

C

5

A

5

A

5

B

5

D

5

C

6

B

6

B

6

A

6

B

6

B

6

B

6

A

6

D

7

A

7

C

7

A

7

B

7

D

7

D

7

C

7

A

8

D

8

B

8

D

8

A

8

B

8

C

8

C

8

D

9

D

9

B

9

B

9

C

9

D

9

A

9

C

9

D

10

B

10

A

10

A

10

D

10

B

10

C

10

D

10

C

11

A

11

A

11

C

11

C

11

A

11

B

11

A

11

A

12

C

12

B

12

D

12

D

12

C

12

D

12

A

12

A

13

B

13

D

13

C

13

A

13

A

13

C

13

B

13

D

14

D

14

C

14

A

14

D

14

D

14

D

14

B

14

C

15

A

15

A

15

D

15

B

15

A

15

B

15

C

15

B

16

D

16

A

16

B

16

D

16

B

16

B

16

C

16

C

17

C

17

B

17

B

17

D

17

C

17

A

17

C

17

B

18

D

18

D

18

A

18

B

18

B

18

B

18

A

18

D

19

D

19

D

19

D

19

B

19

B

19

D

19

D

19

D

20

B

20

B

20

D

20

D

20

C

20

B

20

D

20

B

21

A

21

C

21

B

21

B

21

A

21

A

21

C

21

C

22

D

22

D

22

C

22

B

22

D

22

A

22

C

22

A

23

D

23

A

23

B

23

D

23

B

23

D

23

D

23

D

24

A

24

D

24

A

24

D

24

C

24

B

24

B

24

D

25

A

25

C

25

B

25

A

25

B

25

D

25

D

25

D


1017

1018

1019

1020

1021

1022

1023

1024

Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA

1

A

1

A

1

D

1

D

1

B

1

D

1

D

1

C

2

D

2

D

2

B

2

B

2

C

2

A

2

C

2

B

3

B

3

C

3

D

3

C

3

D

3

A

3

C

3

B

4

B

4

D

4

A

4

A

4

C

4

A

4

B

4

C

5

B

5

C

5

B

5

D

5

D

5

D

5

B

5

B

6

D

6

C

6

C

6

A

6

B

6

D

6

A

6

A

7

C

7

B

7

A

7

B

7

B

7

C

7

C

7

C

8

C

8

C

8

A

8

B

8

C

8

B

8

B

8

A

9

C

9

B

9

B

9

C

9

B

9

D

9

D

9

C

10

C

10

B

10

A

10

A

10

A

10

B

10

A

10

C

11

A

11

D

11

C

11

A

11

B

11

B

11

B

11

A

12

B

12

D

12

A

12

D

12

C

12

A

12

A

12

B

13

D

13

A

13

B

13

B

13

C

13

D

13

A

13

B

14

D

14

D

14

B

14

C

14

B

14

C

14

A

14

D

15

C

15

C

15

B

15

D

15

A

15

C

15

C

15

C

16

C

16

C

16

B

16

D

16

A

16

B

16

B

16

B

17

C

17

D

17

A

17

D

17

D

17

B

17

B

17

A

18

D

18

B

18

A

18

B

18

A

18

C

18

C

18

C

19

C

19

B

19

D

19

B

19

A

19

A

19

A

19

C

20

D

20

A

20

C

20

A

20

D

20

C

20

D

20

D

21

A

21

D

21

D

21

A

21

A

21

C

21

A

21

B

22

C

22

A

22

B

22

D

22

A

22

B

22

B

22

C

23

C

23

C

23

D

23

B

23

D

23

C

23

D

23

B

24

C

24

B

24

C

24

D

24

C

24

A

24

C

24

D

25

A

25

A

25

A

25

C

25

A

25

D

25

A

25

A


2. Bảng đáp án chi tiết (có 08 trang): Đáp án mã đề: 1001 01. ; - - -

08. ; - - -

15. - / - -

22. - - = -

02. - - = -

09. - - = -

16. ; - - -

23. - / - -

03. ; - - -

10. - - - ~

17. - - = -

24. - / - -

04. - / - -

11. - - = -

18. - - - ~

25. - - - ~

05. ; - - -

12. - - - ~

19. - - = -

06. - - - ~

13. - - = -

20. - / - -

07. - - = -

14. - / - -

21. ; - - -

01. - / - -

08. ; - - -

15. - / - -

22. - - = -

02. ; - - -

09. - - = -

16. - - - ~

23. - - = -

03. ; - - -

10. - / - -

17. - / - -

24. ; - - -

04. - - = -

11. ; - - -

18. - - = -

25. - - - ~

05. - / - -

12. - / - -

19. ; - - -

06. - - = -

13. - - - ~

20. - / - -

07. - / - -

14. - / - -

21. - - - ~

01. ; - - -

08. ; - - -

15. - - - ~

22. ; - - -

02. - - = -

09. - / - -

16. - / - -

23. ; - - -

03. - / - -

10. ; - - -

17. - - = -

24. - - = -

04. - / - -

11. ; - - -

18. ; - - -

25. - - = -

05. - / - -

12. - / - -

19. - - - ~

06. - - = -

13. - - - ~

20. ; - - -

07. - / - -

14. - - = -

21. - - - ~

01. ; - - -

08. ; - - -

15. ; - - -

22. - - - ~

02. - - - ~

09. - / - -

16. - / - -

23. - - - ~

Đáp án mã đề: 1002

Đáp án mã đề: 1003

Đáp án mã đề: 1004


03. ; - - -

10. - - = -

17. - / - -

24. - / - -

04. ; - - -

11. ; - - -

18. - - = -

25. - - - ~

05. - - = -

12. ; - - -

19. ; - - -

06. - - - ~

13. - / - -

20. ; - - -

07. - - - ~

14. - - - ~

21. - / - -

01. - - = -

08. ; - - -

15. - - = -

22. - - = -

02. - - - ~

09. - - - ~

16. ; - - -

23. - - - ~

03. - / - -

10. - - - ~

17. ; - - -

24. - / - -

04. ; - - -

11. - - - ~

18. - / - -

25. ; - - -

05. - - - ~

12. ; - - -

19. - / - -

06. ; - - -

13. ; - - -

20. ; - - -

07. - - = -

14. - - - ~

21. - - = -

01. - / - -

08. ; - - -

15. - - = -

22. - - = -

02. - - - ~

09. - - - ~

16. - - - ~

23. ; - - -

03. - - - ~

10. - - = -

17. - - = -

24. - / - -

04. ; - - -

11. - - = -

18. - / - -

25. ; - - -

05. ; - - -

12. - / - -

19. - / - -

06. - / - -

13. - - - ~

20. ; - - -

07. - - - ~

14. ; - - -

21. - - - ~

01. ; - - -

08. ; - - -

15. ; - - -

22. - - - ~

02. - / - -

09. - - - ~

16. - - - ~

23. - / - -

03. - - - ~

10. - - = -

17. ; - - -

24. - - - ~

04. - - = -

11. - / - -

18. - / - -

25. ; - - -

Đáp án mã đề: 1005

Đáp án mã đề: 1006

Đáp án mã đề: 1007


05. - - - ~

12. - - - ~

19. - - = -

06. - - - ~

13. ; - - -

20. - - - ~

07. ; - - -

14. ; - - -

21. ; - - -

01. - - = -

08. - / - -

15. - - - ~

22. ; - - -

02. - - - ~

09. - / - -

16. - / - -

23. - / - -

03. - - - ~

10. - - - ~

17. ; - - -

24. ; - - -

04. - - = -

11. - / - -

18. - - = -

25. - / - -

05. - / - -

12. - - = -

19. - / - -

06. - / - -

13. ; - - -

20. - - = -

07. - - - ~

14. - - - ~

21. ; - - -

01. - - = -

08. - - - ~

15. ; - - -

22. - - - ~

02. - - - ~

09. - - - ~

16. - - - ~

23. - - - ~

03. - / - -

10. - / - -

17. - - = -

24. ; - - -

04. ; - - -

11. ; - - -

18. - - - ~

25. ; - - -

05. ; - - -

12. - - = -

19. - - - ~

06. - / - -

13. - / - -

20. - / - -

07. ; - - -

14. - - - ~

21. ; - - -

01. - - - ~

08. - / - -

15. ; - - -

22. - - - ~

02. ; - - -

09. - / - -

16. ; - - -

23. ; - - -

03. - - - ~

10. ; - - -

17. - / - -

24. - - - ~

04. - / - -

11. ; - - -

18. - - - ~

25. - - = -

05. - / - -

12. - / - -

19. - - - ~

06. - / - -

13. - - - ~

20. - / - -

07. - - = -

14. - - = -

21. - - = -

Đáp án mã đề: 1008

Đáp án mã đề: 1009

Đáp án mã đề: 1010


Đáp án mã đề: 1011 01. - / - -

08. - - - ~

15. - - - ~

22. - - = -

02. ; - - -

09. - / - -

16. - / - -

23. - / - -

03. - / - -

10. ; - - -

17. - / - -

24. ; - - -

04. ; - - -

11. - - = -

18. ; - - -

25. - / - -

05. - - = -

12. - - - ~

19. - - - ~

06. ; - - -

13. - - = -

20. - - - ~

07. ; - - -

14. ; - - -

21. - / - -

01. - - - ~

08. ; - - -

15. - / - -

22. - / - -

02. - - - ~

09. - - = -

16. - - - ~

23. - - - ~

03. - - - ~

10. - - - ~

17. - - - ~

24. - - - ~

04. - - - ~

11. - - = -

18. - / - -

25. ; - - -

05. ; - - -

12. - - - ~

19. - / - -

06. - / - -

13. ; - - -

20. - - - ~

07. - / - -

14. - - - ~

21. - / - -

01. - - = -

08. - / - -

15. ; - - -

22. - - - ~

02. - / - -

09. - - - ~

16. - / - -

23. - / - -

03. ; - - -

10. - / - -

17. - - = -

24. - - = -

04. - - = -

11. ; - - -

18. - / - -

25. - / - -

05. ; - - -

12. - - = -

19. - / - -

06. - / - -

13. ; - - -

20. - - = -

07. - - - ~

14. - - - ~

21. ; - - -

08. - - = -

15. - / - -

Đáp án mã đề: 1012

Đáp án mã đề: 1013

Đáp án mã đề: 1014 01. - / - -

22. ; - - -


02. - - = -

09. ; - - -

16. - / - -

23. - - - ~

03. - - - ~

10. - - = -

17. ; - - -

24. - / - -

04. - - = -

11. - / - -

18. - / - -

25. - - - ~

05. - / - -

12. - - - ~

19. - - - ~

06. - / - -

13. - - = -

20. - / - -

07. - - - ~

14. - - - ~

21. ; - - -

01. - / - -

08. - - = -

15. - - = -

22. - - = -

02. - / - -

09. - - = -

16. - - = -

23. - - - ~

03. ; - - -

10. - - - ~

17. - - = -

24. - / - -

04. ; - - -

11. ; - - -

18. ; - - -

25. - - - ~

05. - - - ~

12. ; - - -

19. - - - ~

06. ; - - -

13. - / - -

20. - - - ~

07. - - = -

14. - / - -

21. - - = -

01. - - = -

08. - - - ~

15. - / - -

22. ; - - -

02. ; - - -

09. - - - ~

16. - - = -

23. - - - ~

03. - / - -

10. - - = -

17. - / - -

24. - - - ~

04. - / - -

11. ; - - -

18. - - - ~

25. - - - ~

05. - - = -

12. ; - - -

19. - - - ~

06. - - - ~

13. - - - ~

20. - / - -

07. ; - - -

14. - - = -

21. - - = -

01. ; - - -

08. - - = -

15. - - = -

22. - - = -

02. - - - ~

09. - - = -

16. - - = -

23. - - = -

03. - / - -

10. - - = -

17. - - = -

24. - - = -

Đáp án mã đề: 1015

Đáp án mã đề: 1016

Đáp án mã đề: 1017


04. - / - -

11. ; - - -

18. - - - ~

25. ; - - -

05. - / - -

12. - / - -

19. - - = -

06. - - - ~

13. - - - ~

20. - - - ~

07. - - = -

14. - - - ~

21. ; - - -

01. ; - - -

08. - - = -

15. - - = -

22. ; - - -

02. - - - ~

09. - / - -

16. - - = -

23. - - = -

03. - - = -

10. - / - -

17. - - - ~

24. - / - -

04. - - - ~

11. - - - ~

18. - / - -

25. ; - - -

05. - - = -

12. - - - ~

19. - / - -

06. - - = -

13. ; - - -

20. ; - - -

07. - / - -

14. - - - ~

21. - - - ~

01. - - - ~

08. ; - - -

15. - / - -

22. - / - -

02. - / - -

09. - / - -

16. - / - -

23. - - - ~

03. - - - ~

10. ; - - -

17. ; - - -

24. - - = -

04. ; - - -

11. - - = -

18. ; - - -

25. ; - - -

05. - / - -

12. ; - - -

19. - - - ~

06. - - = -

13. - / - -

20. - - = -

07. ; - - -

14. - / - -

21. - - - ~

01. - - - ~

08. - / - -

15. - - - ~

22. - - - ~

02. - / - -

09. - - = -

16. - - - ~

23. - / - -

03. - - = -

10. ; - - -

17. - - - ~

24. - - - ~

04. ; - - -

11. ; - - -

18. - / - -

25. - - = -

05. - - - ~

12. - - - ~

19. - / - -

06. ; - - -

13. - / - -

20. ; - - -

Đáp án mã đề: 1018

Đáp án mã đề: 1019

Đáp án mã đề: 1020


07. - / - -

14. - - = -

21. ; - - -

01. - / - -

08. - - = -

15. ; - - -

22. ; - - -

02. - - = -

09. - / - -

16. ; - - -

23. - - - ~

03. - - - ~

10. ; - - -

17. - - - ~

24. - - = -

04. - - = -

11. - / - -

18. ; - - -

25. ; - - -

05. - - - ~

12. - - = -

19. ; - - -

06. - / - -

13. - - = -

20. - - - ~

07. - / - -

14. - / - -

21. ; - - -

01. - - - ~

08. - / - -

15. - - = -

22. - / - -

02. ; - - -

09. - - - ~

16. - / - -

23. - - = -

03. ; - - -

10. - / - -

17. - / - -

24. ; - - -

04. ; - - -

11. - / - -

18. - - = -

25. - - - ~

05. - - - ~

12. ; - - -

19. ; - - -

06. - - - ~

13. - - - ~

20. - - = -

07. - - = -

14. - - = -

21. - - = -

01. - - - ~

08. - / - -

15. - - = -

22. - / - -

02. - - = -

09. - - - ~

16. - / - -

23. - - - ~

03. - - = -

10. ; - - -

17. - / - -

24. - - = -

04. - / - -

11. - / - -

18. - - = -

25. ; - - -

05. - / - -

12. ; - - -

19. ; - - -

06. ; - - -

13. ; - - -

20. - - - ~

07. - - = -

14. ; - - -

21. ; - - -

Đáp án mã đề: 1021

Đáp án mã đề: 1022

Đáp án mã đề: 1023

Đáp án mã đề: 1024


01. - - = -

08. ; - - -

15. - - = -

22. - - = -

02. - / - -

09. - - = -

16. - / - -

23. - / - -

03. - / - -

10. - - = -

17. ; - - -

24. - - - ~

04. - - = -

11. ; - - -

18. - - = -

25. ; - - -

05. - / - -

12. - / - -

19. - - = -

06. ; - - -

13. - / - -

20. - - - ~

07. - - = -

14. - - - ~

21. - / - -

-------------------- Hết ---------------------


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 10

HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN II : TỰ LUẬN (5 bài, 5 điểm; mỗi bài 1,0 điểm) Nội dung Điểm Nội dung Câu 1. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của Câu 4. Chứng minh : 1,0 hàm số : y = − x 2 + 4 x − 3 . BC + NM = BM + NC + Ta có : + Tập xác định: D = ℝ BC + NM = BM + MC + NC + CM + Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞; 2) Hàm số nghịch biến trên khoảng (2; +∞) = BM + NC + MC + CM + Bảng biến thiên = BM + NC + 0 0,25 = BM + NC 1 + AI = AM + AN 2 0,25 1  1 1  + Đồ thị của hàm số là một Parabol có đỉnh =  AB + AC  22 3 S (2;1) , nhận đường thẳng x = 2 làm trục đối  1 1 xứng . = AB + AC 0,25 Tìm đúng ít nhất 2 điểm mà đồ thị qua . 4 6 Câu 5. : A(−1;1), B (1;3) ∆ ABC Vẽ đúng đồ thị . 0,25 2  và trọng tâm là G  −2;  3   x = 3 xG − ( x A + xB ) + Ta có C ( x; y ) :   y = 3 yG − ( y A + yB )  x = −6 Vậy C (−6; −2) ⇔  y = −2 + M thuộc tia Oy ⇒ M (0; m) , với m > 0 Thế thì : BM = (−1; m − 3) CM = (6; m + 2) + ∆MBC vuông tại M Câu 2. Giải phương trình sau : ⇔ BM ⊥ CM 1,0 − x2 + 4 x = 2 x − 2 . ⇔ BM .CM = 0 ⇔ (−1).6 + (m − 3)(m + 2) = 0 + ( pt ) : − x 2 + 4 x = 2 x − 2 ⇔ m 2 − m − 12 = 0 2 x − 2 ≥ 0  m = −3 ⇔ 2 2 0,25 ⇔  . Vì m > 0 nên chọn m = 4 − x + 4 x = (2 x − 2) m = 4 x ≥ 1 + Vậy : M (0; 4) . ⇔ 2 0,25 5 x − 12 x + 4 = 0

( ( (

(

x ≥ 1   x=2 ⇔    x = 2   5 ⇔ x = 2. + Vậy phương trình có nghiệm x = 2.

0,25 0,25

) ( ) ( )

)

) )

Điểm 1,0 0,25

0,25 0,25 0,25

1,0

0,25 0,25 0,25

0,25


Câu 3. (m − 1) x 2 − 2(m + 2) x + m + 1 = 0 , (1) '

1,0

2

+ Ta có : ∆ = (m + 2) − (m − 1)(m + 1) = 4m + 5 + Pt(1) có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 khi và

m − 1 ≠ 0 chỉ khi  '  ∆ = 4m + 5 > 0 5 ⇔ m > − và m ≠ 1 , (*) 4 + Theo định lý Viet, ta có : 2(m + 2) m +1 , x1.x2 = x1 + x2 = m −1 m −1 + Khi đó : A = x1 + x2 − x1 x2 2(m + 2) m + 1 = − m −1 m −1 m+3 = m −1 4 = 1+ m −1 4 + Do đó : A ∈ ℤ ⇔ ∈ℤ m −1 Suy ra m − 1 ∈ {±1 ; ±2 ; ±4}

Ghi chú:

0,25 0,25

0,25

Hay m ∈ {0; 2; −1;3; −3;5} Kết hợp điều kiện (*) ta được các giá trị m cần tìm là : m ∈ {−1;0; 2;3;5} . 0,25

* Đáp án này có 02 trang. * Học sinh có cách giải khác : đúng, chính xác và logic thì giáo viên dựa theo thang điểm mỗi câu phân điểm cho phù hợp với HDC.


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: 101

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. B. Phép dời hình là phép đồng nhất. C. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia. D. Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. Caâu 2. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi đỏ và 3 bi trắng, hộp thứ hai có 2 bi đỏ và 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu. A. P =

8 . 21

3 7

B. P = .

C. P =

10 . 21

4 9

D. P = .

Caâu 3. Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3 học sinh gồm 2 nam và 1 nữ ? A. 70 cách. B. 105 cách. C. 220 cách. D. 10 cách. 1 3

Caâu 4. Tìm số nghiệm thuộc đoạn [0;π ] của phương trình sin x = . A. 0 nghiệm. B. 1 nghiệm. Caâu 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin 2 x là A. −2 . B. −1 . Caâu 6. Tìm nghiệm của phương trình tan x = 3 . π A. x = + kπ (với k ∈ Z ). 6

C. x = −

π 3

C. 3 nghiệm.

D. 2 nghiệm.

C. 0 .

D. 1.

B. x =

π 3

D. x = −

+ kπ (với k ∈ Z ).

+ kπ (với k ∈ Z ).

π 6

+ kπ (với k ∈ Z ).

Caâu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 x − y + 1 = 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ = −900 là đường thẳng có phương trình là A. x + 2 y − 1 = 0 . B. x + 2 y + 1 = 0 . C. x − 2 y + 1 = 0 . D. x − 2 y − 1 = 0 . Caâu 8. Tập xác định của hàm số y =

1 là 1 − cos x

A. D = R \ {π + k 2π , k ∈ Z } .

B. D = R \ {k 2π , k ∈ Z } .

C. D = R \  + k 2π , k ∈ Z  .

D. D = {k 2π , k ∈ Z } .

π

2

Caâu 9. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế. 1 1 2 1 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 6 12 3 3 Caâu 10. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau. B. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt. C. Hình chóp tam giác là hình tứ diện. D. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác. Trang 1/3 – Mã đề 101


Caâu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v = (2; −1) và điểm M (−3; 2) . Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (5;3) . B. M’ (−1;1) . C. M’ (1;1) . D. M’ (1; −1) .

Caâu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k = 2 biến hai điểm M (0;1) và N (1;0) lần lượt thành M ' và N ' . Tính độ dài đoạn thẳng M ' N ' . A. 2 .

B. 2 2 .

C.

1 . 2

D. 2 .

3π Caâu 13. Cho x thuộc khoảng  ;2π  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

 2

A. sin x < 0 , cos x > 0 . C. sin x > 0 , cos x < 0 .

B. sin x > 0 , cos x > 0 . D. sin x < 0 , cos x < 0 .

Caâu 14. Phương trình cos( x − 200 ) = A. B. C. D.

1 có các nghiệm là 2

x = 500 + k .3600 , x = −100 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 400 + k .3600 , x = −400 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 800 + k .3600 , x = 400 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 800 + k .3600 , x = −400 + k .3600 (với k ∈ Z ).

Caâu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(−1;0) và M (2; −1) . Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2 là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (−5; 2) . B. M’ (5; −2) . C. M’ (5; 2) . D. M’ (3; −2) . 0 1 2 2016 + C2016 + C2016 + ... + C2016 Caâu 16. Tính S = C2016 .

A. S = 22016 .

B. S = 22016 − 1 .

C. S =

22016 − 1 . 2

D. S = 22015 + 1 .

Caâu 17. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Giao tuyến của mặt phẳng (MNK) và mặt phẳng (ABD) đi qua trung điểm của AD. B. Hai đường thẳng MN và BD cắt nhau. C. Hai đường thẳng MK và AC cắt nhau. D. AD song song với mặt phẳng (MNK). Caâu 18. Mỗi đội bóng đá có 11 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng đá, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 11 cầu thủ của đội kia và 3 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 154. B. 275. C. 308. D. 187. Caâu 19. A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là

1 , xác suất xảy ra biến cố B 3

1 . Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B . 5 8 3 1 2 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 15 4 15 15 Caâu 20. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a có 5 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 7 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b .

là

A. 175 tam giác. B. 220 tam giác. C. 45 tam giác. D. 350 tam giác. Caâu 21. Từ các số 1, 3, 5, 7, 9 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu tiên là chữ số 3? A. 4 số. B. 6 số. C. 24 số. D. 12 số. Trang 2/3 – Mã đề 101


Caâu 22. Một tổ có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh. Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới. A. P =

8 . 15

2 9

B. P = .

C. P =

7 . 15

1 5

D. P = .

Caâu 23. Hệ số a của số hạng chứa x3 trong khai triển (1 + x)5 là A. a = 15 . B. a = 6 . C. a = 24 . D. a = 10 . Caâu 24. Có 5 quyển sách khác nhau gồm 3 quyển sách Văn và 2 quyển sách Toán. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 5 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau? A. 12 cách. B. 24 cách. C. 120 cách. D. 16 cách. Caâu 25. Tìm nghiệm của phương trình sin( x − α ) = −1 . π π A. x = α − + kπ (với k ∈ Z ). B. x = −α − + k 2π (với k ∈ Z ). 2

C. x = α −

π 2

2

+ k 2π (với k ∈ Z ).

D. x = α + π + k 2π (với k ∈ Z ).

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau: a/ cos 2 x = cos

π 6

b/ 3 sin x + cos x = 2 .

.

Bài 2 (1,0 điểm). a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: Cn1 + 2n = 30 . 10

1  trong khai triển của  2 x +  , với x ≠ 0 . 2  Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có AB và CD không song song với nhau. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA . a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ) ; tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) . b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng ( MAB ) . Bài 4 (1,0 điểm). Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10 người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề. b/ Tìm số hạng chứa

x6

----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

Trang 3/3 – Mã đề 101


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: 104

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Phép dời hình là phép đồng nhất. B. Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. C. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia. D. Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. Caâu 2. A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là 1 . Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B . 5 8 3 A. P = . B. P = . 15 4

C. P =

1 , xác suất xảy ra biến cố B là 3

1 . 15

D. P =

2 . 15

Caâu 3. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế. 1 1 2 1 B. P = . C. P = . D. P = . A. P = . 6 12 3 3 Caâu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(−1;0) và M (2; −1) . Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2 là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (−5; 2) . B. M’ (5; 2) . C. M’ (5; −2) . D. M’ (3; −2) . Caâu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 x − y + 1 = 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ = −900 là đường thẳng có phương trình là B. x + 2 y + 1 = 0 . C. x − 2 y + 1 = 0 . D. x − 2 y − 1 = 0 . A. x + 2 y − 1 = 0 . Caâu 6. Tập xác định của hàm số y =

1 là 1 − cos x

A. D = R \ {π + k 2π , k ∈ Z } .

B. D = R \ {k 2π , k ∈ Z } .

C. D = R \  + k 2π , k ∈ Z  .

D. D = {k 2π , k ∈ Z } .

π

2

Caâu 7. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a có 5 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 7 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b . A. 220 tam giác. B. 175 tam giác. C. 45 tam giác. D. 350 tam giác. Caâu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k = 2 biến hai điểm M (0;1) và N (1;0) lần lượt thành M ' và N ' . Tính độ dài đoạn thẳng M ' N ' . A. 2 .

B. 2 2 .

C.

1 . 2

D. 2 .

Caâu 9. Mỗi đội bóng đá có 11 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng đá, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 11 cầu thủ của đội kia và 3 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 154. B. 275. C. 308. D. 187. Caâu 10. Tìm nghiệm của phương trình tan x = 3 . Trang 1/3 – Mã đề 104


A. x =

π 6

C. x = −

π

+ kπ (với k ∈ Z ).

B. x =

π

D. x = −

3

+ kπ (với k ∈ Z ).

3

+ kπ (với k ∈ Z ).

π 6

+ kπ (với k ∈ Z ).

Caâu 11. Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3 học sinh gồm 2 nam và 1 nữ ? A. 105 cách. B. 70 cách. C. 220 cách. D. 10 cách. Caâu 12. Có 5 quyển sách khác nhau gồm 3 quyển sách Văn và 2 quyển sách Toán. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 5 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau? A. 12 cách. B. 24 cách. C. 120 cách. D. 16 cách. 3π Caâu 13. Cho x thuộc khoảng  ;2π  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?  2

A. sin x > 0 , cos x > 0 . C. sin x < 0 , cos x < 0 . Caâu 14. Phương trình cos( x − 200 ) =

B. sin x > 0 , cos x < 0 . D. sin x < 0 , cos x > 0 . 1 có các nghiệm là 2

A. x = 800 + k .3600 , x = −400 + k .3600 (với k ∈ Z ). B. x = 500 + k .3600 , x = −100 + k.3600 (với k ∈ Z ). C. x = 400 + k .3600 , x = −400 + k .3600 (với k ∈ Z ). D. x = 800 + k .3600 , x = 400 + k .3600 (với k ∈ Z ). Caâu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau. B. Hình chóp tam giác là hình tứ diện. C. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt. D. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác. Caâu 16. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin 2 x là A. −2 . B. 0 . C. −1 . D. 1 . Caâu 17. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Giao tuyến của mặt phẳng (MNK) và mặt phẳng (ABD) đi qua trung điểm của AD. B. Hai đường thẳng MN và BD cắt nhau. C. Hai đường thẳng MK và AC cắt nhau. D. AD song song với mặt phẳng (MNK). Caâu 18. Hệ số a của số hạng chứa x3 trong khai triển (1 + x)5 là A. a = 15 . B. a = 6 . C. a = 10 . D. a = 24 . Caâu 19. Tìm nghiệm của phương trình sin( x − α ) = −1 . π π A. x = α − + k 2π (với k ∈ Z ). B. x = α − + kπ (với k ∈ Z ). 2

C. x = −α −

2

π 2

+ k 2π (với k ∈ Z ).

D. x = α + π + k 2π (với k ∈ Z ).

Trang 2/3 – Mã đề 104


Caâu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v = (2; −1) và điểm M (−3; 2) . Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (5;3) . B. M’ (1;1) . C. M’ (1; −1) . D. M’ (−1;1) . 0 1 2 2016 + C2016 + C2016 + ... + C2016 Caâu 21. Tính tổng S = C2016 .

A. S = 22016 − 1 .

B. S =

22016 − 1 . 2

C. S = 22016 .

D. S = 22015 + 1 .

1 3

Caâu 22. Tìm số nghiệm thuộc đoạn [0;π ] của phương trình sin x = . A. 2 nghiệm. B. 0 nghiệm. C. 1 nghiệm. D. 3 nghiệm. Caâu 23. Từ các số 1, 3, 5, 7, 9 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu tiên là chữ số 3? A. 4 số. B. 6 số. C. 24 số. D. 12 số. Caâu 24. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi đỏ và 3 bi trắng, hộp thứ hai có 2 bi đỏ và 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu. A. P =

10 . 21

B. P =

8 . 21

3 7

4 9

C. P = .

D. P = .

Caâu 25. Một tổ có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh. Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới. A. P =

8 . 15

2 9

B. P = .

1 5

C. P = .

D. P =

7 . 15

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau: a/ cos 2 x = cos

π 6

b/ 3 sin x + cos x = 2 .

.

Bài 2 (1,0 điểm). a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: Cn1 + 2n = 30 . 10

1  b/ Tìm số hạng chứa x trong khai triển của  2 x +  , với x ≠ 0 . 2  Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có AB và CD không song song với nhau . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA . a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ) ; tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) . b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng ( MAB ) . Bài 4 (1,0 điểm). Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10 người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề. 6

----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

Trang 3/3 – Mã đề 104


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: 107

ĐỀ CHÍNH THỨC A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin 2 x là A. −1 . B. −2 . Caâu 2. Tìm nghiệm của phương trình sin( x − α ) = −1 . π A. x = α − + kπ (với k ∈ Z ). 2

C. x = α −

π 2

C. 0 .

D. 1 .

B. x = −α −

π 2

+ k 2π (với k ∈ Z ).

D. x = α + π + k 2π (với k ∈ Z ).

+ k 2π (với k ∈ Z ).

Caâu 3. Từ các số 1, 3, 5, 7, 9 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu tiên là chữ số 3? A. 4 số. B. 24 số. C. 6 số. D. 12 số. 1 3

Caâu 4. Tìm số nghiệm thuộc đoạn [0;π ] của phương trình sin x = . A. 0 nghiệm.

B. 1 nghiệm.

C. 3 nghiệm.

D. 2 nghiệm.

3π Caâu 5. Cho x thuộc khoảng  ;2π  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?  2

A. sin x > 0 , cos x > 0 . C. sin x < 0 , cos x > 0 .

B. sin x > 0 , cos x < 0 . D. sin x < 0 , cos x < 0 .

Caâu 6. A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là 1 . Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B . 5 8 3 A. P = . B. P = . 15 4

C. P =

1 . 15

1 , xác suất xảy ra biến cố B là 3

D. P =

2 . 15

Caâu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau. B. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt. C. Hình chóp tam giác là hình tứ diện. D. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác. Caâu 8. Hệ số a của số hạng chứa x3 trong khai triển (1 + x)5 là A. a = 10 . B. a = 15 . C. a = 6 . D. a = 24 . Caâu 9. Một tổ có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh. Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới. A. P =

8 . 15

2 9

1 5

B. P = .

C. P = .

D. P =

7 . 15

Caâu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v = (2; −1) và điểm M (−3; 2) . Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. B. M’ (1;1) . C. M’ (1; −1) . D. M’ (−1;1) . A. M’ (5;3) .

Trang 1/3 – Mã đề 107


Caâu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(−1;0) và M (2; −1) . Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2 là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (5; −2) . B. M’ (−5; 2) . C. M’ (5; 2) . D. M’ (3; −2) . Caâu 12. Tìm nghiệm của phương trình tan x = 3 . π A. x = + kπ (với k ∈ Z ). 3

C. x = −

π 3

B. x =

π 6

D. x = −

+ kπ (với k ∈ Z ).

+ kπ (với k ∈ Z ).

π 6

+ kπ (với k ∈ Z ).

0 1 2 2016 + C2016 + C2016 + ... + C2016 Caâu 13. Tính tổng S = C2016 .

A. S = 2

2016

−1 .

B. S = 2

2016

.

22016 − 1 C. S = . 2

D. S = 22015 + 1 .

Caâu 14. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. B. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia. C. Phép dời hình là phép đồng nhất. D. Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. Caâu 15. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi đỏ và 3 bi trắng, hộp thứ hai có 2 bi đỏ và 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu. A. P =

8 . 21

3 7

B. P = .

4 9

C. P = .

D. P =

10 . 21

Caâu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 x − y + 1 = 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ = −900 là đường thẳng có phương trình là A. x + 2 y + 1 = 0 . B. x − 2 y + 1 = 0 . C. x − 2 y − 1 = 0 . D. x + 2 y − 1 = 0 . Caâu 17. Phương trình cos( x − 200 ) = A. B. C. D.

1 có các nghiệm là 2

x = 500 + k .3600 , x = −100 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 800 + k .3600 , x = −400 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 400 + k .3600 , x = −400 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 800 + k .3600 , x = 400 + k .3600 (với k ∈ Z ).

Caâu 18. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a có 5 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 7 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b . A. 175 tam giác. B. 220 tam giác. C. 45 tam giác. D. 350 tam giác. Caâu 19. Có 5 quyển sách khác nhau gồm 3 quyển sách Văn và 2 quyển sách Toán. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 5 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau? A. 12 cách. B. 120 cách. C. 16 cách. D. 24 cách. Caâu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k = 2 biến hai điểm M (0;1) và N (1;0) lần lượt thành M ' và N ' . Tính độ dài đoạn thẳng M ' N ' . A. 2 .

B. 2 .

C. 2 2 .

D.

1 . 2

Caâu 21. Mỗi đội bóng đá có 11 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng đá, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 11 cầu thủ của đội kia và 3 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 187. B. 154. C. 275. D. 308. Trang 2/3 – Mã đề 107


Caâu 22. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hai đường thẳng MN và BD cắt nhau. B. Giao tuyến của mặt phẳng (MNK) và mặt phẳng (ABD) đi qua trung điểm của AD. C. Hai đường thẳng MK và AC cắt nhau. D. AD song song với mặt phẳng (MNK). Caâu 23. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế. 1 1 1 2 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 6 3 12 3 Caâu 24. Tập xác định của hàm số y =

1 là 1 − cos x

A. D = R \ {π + k 2π , k ∈ Z } .

B. D = R \  + k 2π , k ∈ Z  .

C. D = R \ {k 2π , k ∈ Z } .

D. D = {k 2π , k ∈ Z } .

π

2

Caâu 25. Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3 học sinh gồm 2 nam và 1 nữ ? A. 70 cách. B. 105 cách. C. 220 cách. D. 10 cách. B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau: a/ cos 2 x = cos

π 6

b/ 3 sin x + cos x = 2 .

.

Bài 2 (1,0 điểm). a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: Cn1 + 2n = 30 . 10

1  b/ Tìm số hạng chứa x trong khai triển của  2 x +  , với x ≠ 0 . 2  Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có AB và CD không song song với nhau . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA . a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ) ; tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) . b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng ( MAB ) . Bài 4 (1,0 điểm). Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10 người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề. 6

----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

Trang 3/3 – Mã đề 107


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: 110

ĐỀ CHÍNH THỨC A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1. Hệ số a của số hạng chứa x3 trong khai triển (1 + x)5 là B. a = 6 . C. a = 10 . A. a = 15 . Caâu 2. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin 2 x là A. −1 . B. −2 . C. 0 .

D. a = 24 . D. 1 .

1 3

Caâu 3. Tìm số nghiệm thuộc đoạn [0;π ] của phương trình sin x = . A. 2 nghiệm. B. 0 nghiệm. Caâu 4. Tìm nghiệm của phương trình sin( x − α ) = −1 . π A. x = α − + kπ (với k ∈ Z ). 2

C. x = α + π + k 2π (với k ∈ Z ).

C. 1 nghiệm. B. x = −α − D. x = α −

π

π 2

2

D. 3 nghiệm. + k 2π (với k ∈ Z ).

+ k 2π (với k ∈ Z ).

Caâu 5. Một tổ có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh. Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới. A. P =

8 . 15

2 9

B. P = .

C. P =

7 . 15

1 5

D. P = .

Caâu 6. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hai đường thẳng MN và BD cắt nhau. B. Hai đường thẳng MK và AC cắt nhau. C. AD song song với mặt phẳng (MNK). D. Giao tuyến của mặt phẳng (MNK) và mặt phẳng (ABD) đi qua trung điểm của AD. Caâu 7. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi đỏ và 3 bi trắng, hộp thứ hai có 2 bi đỏ và 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu. A. P =

8 . 21

B. P =

10 . 21

3 7

C. P = .

4 9

D. P = .

Caâu 8. Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3 học sinh gồm 2 nam và 1 nữ ? A. 105 cách. B. 70 cách. C. 220 cách. D. 10 cách. Caâu 9. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau. B. Hình chóp tam giác là hình tứ diện. C. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt. D. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác. 3π Caâu 10. Cho x thuộc khoảng  ;2π  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?  2

A. sin x > 0 , cos x > 0 . C. sin x < 0 , cos x > 0 .

B. sin x > 0 , cos x < 0 . D. sin x < 0 , cos x < 0 . Trang 1/3 – Mã đề 110


Caâu 11. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế. 1 1 1 2 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 3 6 12 3 Caâu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(−1;0) và M (2; −1) . Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2 là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (−5; 2) . B. M’ (5; −2) . C. M’ (5; 2) . D. M’ (3; −2) . Caâu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v = (2; −1) và điểm M (−3; 2) . Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (−1;1) . B. M’ (5;3) . C. M’ (1;1) . D. M’ (1; −1) .

Caâu 14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 x − y + 1 = 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ = −900 là đường thẳng có phương trình là A. x + 2 y + 1 = 0 . B. x − 2 y + 1 = 0 . C. x + 2 y − 1 = 0 . D. x − 2 y − 1 = 0 . Caâu 15. Tập xác định của hàm số y =

1 là 1 − cos x

A. D = R \ {π + k 2π , k ∈ Z } .

B. D = R \  + k 2π , k ∈ Z  .

C. D = {k 2π , k ∈ Z } .

D. D = R \ {k 2π , k ∈ Z } .

π

2

Caâu 16. Mỗi đội bóng đá có 11 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng đá, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 11 cầu thủ của đội kia và 3 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 154. B. 275. C. 187. D. 308. Caâu 17. Từ các số 1, 3, 5, 7, 9 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu tiên là chữ số 3? A. 24 số. B. 4 số. C. 6 số. D. 12 số. Caâu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k = 2 biến hai điểm M (0;1) và N (1;0) lần lượt thành M ' và N ' . Tính độ dài đoạn thẳng M ' N ' . A. 2 .

B. 2 .

Caâu 19. Phương trình cos( x − 200 ) = A. B. C. D.

C. 2 2 .

D.

1 . 2

1 có các nghiệm là 2

x = 500 + k .3600 , x = −100 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 400 + k .3600 , x = −400 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 800 + k .3600 , x = −400 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 800 + k .3600 , x = 400 + k .3600 (với k ∈ Z ).

Caâu 20. Tìm nghiệm của phương trình tan x = 3 . π A. x = + kπ (với k ∈ Z ). 6

C. x = −

π 6

+ kπ (với k ∈ Z ).

B. x = − D. x =

π

π 3

3

+ kπ (với k ∈ Z ).

+ kπ (với k ∈ Z ).

Trang 2/3 – Mã đề 110


Caâu 21. A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là là

1 . Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B . 5 8 1 A. P = . B. P = . 15 15

1 , xác suất xảy ra biến cố B 3

3 4

C. P = .

D. P =

2 . 15

Caâu 22. Có 5 quyển sách khác nhau gồm 3 quyển sách Văn và 2 quyển sách Toán. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 5 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau? A. 12 cách. B. 120 cách. C. 16 cách. D. 24 cách. Caâu 23. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. B. Phép dời hình là phép đồng nhất. C. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia. D. Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. Caâu 24. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a có 5 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 7 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b . A. 220 tam giác. B. 45 tam giác. C. 350 tam giác. D. 175 tam giác. 0 1 2 2016 Caâu 25. Tính tổng S = C2016 + C2016 + C2016 + ... + C2016 . A. S = 22016 − 1 .

B. S = 22016 .

C. S =

22016 − 1 . 2

D. S = 22015 + 1 .

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau: a/ cos 2 x = cos

π 6

b/ 3 sin x + cos x = 2 .

.

Bài 2 (1,0 điểm). a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: Cn1 + 2n = 30 . 10

1  b/ Tìm số hạng chứa x trong khai triển của  2 x +  , với x ≠ 0 . 2  Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có AB và CD không song song với nhau . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA . a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ) ; tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) . b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng ( MAB ) . Bài 4 (1,0 điểm). Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10 người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề. 6

----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

Trang 3/3 – Mã đề 110


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: 113

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 x − y + 1 = 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ = −900 là đường thẳng có phương trình là A. x + 2 y − 1 = 0 . B. x + 2 y + 1 = 0 . C. x − 2 y + 1 = 0 . D. x − 2 y − 1 = 0 . Caâu 2. Một tổ có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh. Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới. A. P =

8 . 15

2 9

B. P = .

1 5

C. P = .

D. P =

7 . 15

Caâu 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau. B. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt. C. Hình chóp tam giác là hình tứ diện. D. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác. 3π Caâu 4. Cho x thuộc khoảng  ;2π  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?  2

A. sin x > 0 , cos x > 0 . B. sin x < 0 , cos x > 0 . C. sin x > 0 , cos x < 0 . D. sin x < 0 , cos x < 0 . Caâu 5. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a có 5 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 7 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b . A. 220 tam giác. B. 45 tam giác. C. 350 tam giác. D. 175 tam giác. Caâu 6. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế. 1 1 2 1 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 6 12 3 3 Caâu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Phép dời hình là phép đồng nhất. B. Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. C. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia. D. Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. 0 1 2 2016 + C2016 + C2016 + ... + C2016 Caâu 8. Tính tổng S = C2016 . A. S = 22016 − 1 .

B. S = 22016 .

C. S =

22016 − 1 . 2

D. S = 22015 + 1 .

Trang 1/3 – Mã đề 113


Caâu 9. Phương trình cos( x − 200 ) = A. B. C. D.

1 có các nghiệm là 2

x = 500 + k .3600 , x = −100 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 400 + k .3600 , x = −400 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 800 + k .3600 , x = −400 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 800 + k .3600 , x = 400 + k .3600 (với k ∈ Z ).

Caâu 10. Hệ số a của số hạng chứa x3 trong khai triển (1 + x)5 là A. a = 15 . B. a = 6 . C. a = 24 . D. a = 10 . Caâu 11. Mỗi đội bóng đá có 11 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng đá, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 11 cầu thủ của đội kia và 3 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 154. B. 275. C. 187. D. 308. Caâu 12. Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3 học sinh gồm 2 nam và 1 nữ ? A. 105 cách. B. 70 cách. C. 220 cách. D. 10 cách. Caâu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k = 2 biến hai điểm M (0;1) và N (1;0) lần lượt thành M ' và N ' . Tính độ dài đoạn thẳng M ' N ' . A. 2 .

B. 2 .

C. 2 2 .

Caâu 14. Tìm nghiệm của phương trình tan x = 3 . π A. x = + kπ (với k ∈ Z ). 6

C. x = −

π 6

D. x =

+ kπ (với k ∈ Z ).

Caâu 15. Tập xác định của hàm số y =

B. x = −

D. π

π 3

3

+ kπ (với k ∈ Z ).

+ kπ (với k ∈ Z ).

1 là 1 − cos x

A. D = R \ {π + k 2π , k ∈ Z } .

B. D = R \ {k 2π , k ∈ Z } .

C. D = R \  + k 2π , k ∈ Z  .

D. D = {k 2π , k ∈ Z } .

π

2

1 . 2

Caâu 16. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Giao tuyến của mặt phẳng (MNK) và mặt phẳng (ABD) đi qua trung điểm của AD. B. Hai đường thẳng MN và BD cắt nhau. C. Hai đường thẳng MK và AC cắt nhau. D. AD song song với mặt phẳng (MNK). Caâu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v = (2; −1) và điểm M (−3; 2) . Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (5;3) . B. M’ (1;1) . C. M’ (−1;1) . D. M’ (1; −1) . Caâu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(−1;0) và M (2; −1) . Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2 là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (−5; 2) . B. M’ (5; −2) . C. M’ (5; 2) . D. M’ (3; −2) . Caâu 19. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin 2 x là A. −2 . B. 0 . C. 1 . D. −1 . Caâu 20. Từ các số 1, 3, 5, 7, 9 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu tiên là chữ số 3? Trang 2/3 – Mã đề 113


A. 4 số.

B. 6 số.

C. 24 số.

D. 12 số. 1 3

Caâu 21. Tìm số nghiệm thuộc đoạn [0;π ] của phương trình sin x = . A. 2 nghiệm.

B. 0 nghiệm.

C. 1 nghiệm.

D. 3 nghiệm.

1 Caâu 22. A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là , xác suất xảy ra biến cố B 3 1 là . Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B . 5 8 3 1 2 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 15 4 15 15 Caâu 23. Tìm nghiệm của phương trình sin( x − α ) = −1 .

A. x = α −

π 2

C. x = −α −

B. x = α −

+ k 2π (với k ∈ Z ).

π 2

π 2

+ kπ (với k ∈ Z ).

D. x = α + π + k 2π (với k ∈ Z ).

+ k 2π (với k ∈ Z ).

Caâu 24. Có 5 quyển sách khác nhau gồm 3 quyển sách Văn và 2 quyển sách Toán. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 5 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau? A. 24 cách. B. 12 cách. C. 120 cách. D. 16 cách. Caâu 25. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi đỏ và 3 bi trắng, hộp thứ hai có 2 bi đỏ và 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu. A. P =

10 . 21

B. P =

8 . 21

3 7

4 9

C. P = .

D. P = .

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau: a/ cos 2 x = cos

π 6

b/ 3 sin x + cos x = 2 .

.

Bài 2 (1,0 điểm). a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: Cn1 + 2n = 30 . 10

1  trong khai triển của  2 x +  , với x ≠ 0 . 2  Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có AB và CD không song song với nhau . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA . a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ) ; tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) . b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng ( MAB ) . Bài 4 (1,0 điểm). Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10 người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề. b/ Tìm số hạng chứa

x6

----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

Trang 3/3 – Mã đề 113


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: 116

ĐỀ CHÍNH THỨC A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1. Mỗi đội bóng đá có 11 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng đá, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 11 cầu thủ của đội kia và 3 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 187. B. 154. C. 275. D. 308. 1 3

Caâu 2. Tìm số nghiệm thuộc đoạn [0;π ] của phương trình sin x = . A. 2 nghiệm.

B. 0 nghiệm.

C. 1 nghiệm.

D. 3 nghiệm.

1 Caâu 3. A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là , xác suất xảy ra biến cố B là 3 1 . Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B . 5 1 8 3 2 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 15 15 4 15 Caâu 4. Tìm nghiệm của phương trình sin( x − α ) = −1 .

A. x = α −

π 2

C. x = −α −

B. x = α −

+ kπ (với k ∈ Z ).

π 2

π 2

+ k 2π (với k ∈ Z ).

D. x = α + π + k 2π (với k ∈ Z ).

+ k 2π (với k ∈ Z ).

Caâu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v = (2; −1) và điểm M (−3; 2) . Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (−1;1) . B. M’ (5;3) . C. M’ (1;1) . D. M’ (1; −1) .

Caâu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 x − y + 1 = 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ = −900 là đường thẳng có phương trình là B. x + 2 y + 1 = 0 . C. x − 2 y + 1 = 0 . D. x − 2 y − 1 = 0 . A. x + 2 y − 1 = 0 . 0 1 2 2016 + C2016 + C2016 + ... + C2016 Caâu 7. Tính tổng S = C2016 .

A. S = 2

2016

−1 .

B. S = 2

2016

.

22016 − 1 C. S = . 2

D. S = 22015 + 1 .

Caâu 8. Từ các số 1, 3, 5, 7, 9 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu tiên là chữ số 3? A. 4 số. B. 6 số. C. 12 số. D. 24 số. Caâu 9. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hai đường thẳng MN và BD cắt nhau. B. Hai đường thẳng MK và AC cắt nhau. C. Giao tuyến của mặt phẳng (MNK) và mặt phẳng (ABD) đi qua trung điểm của AD. D. AD song song với mặt phẳng (MNK). Caâu 10. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a có 5 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 7 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b . Trang 1/3 – Mã đề 116


A. 175 tam giác.

B. 220 tam giác.

Caâu 11. Phương trình cos( x − 200 ) = A. B. C. D.

C. 45 tam giác.

D. 350 tam giác.

1 có các nghiệm là 2

x = 500 + k .3600 , x = −100 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 400 + k .3600 , x = −400 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 800 + k .3600 , x = −400 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 800 + k .3600 , x = 400 + k .3600 (với k ∈ Z ).

Caâu 12. Tìm nghiệm của phương trình tan x = 3 . π A. x = + kπ (với k ∈ Z ). 6

C. x =

π 3

+ kπ (với k ∈ Z ).

B. x = −

π

D. x = −

π

+ kπ (với k ∈ Z ).

3 6

+ kπ (với k ∈ Z ).

Caâu 13. Hệ số a của số hạng chứa x3 trong khai triển (1 + x)5 là A. a = 15 . B. a = 10 . C. a = 6 . D. a = 24 . Caâu 14. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau. B. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt. C. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác. D. Hình chóp tam giác là hình tứ diện. Caâu 15. Có 5 quyển sách khác nhau gồm 3 quyển sách Văn và 2 quyển sách Toán. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 5 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau? A. 12 cách. B. 120 cách. C. 24 cách. D. 16 cách. 3π Caâu 16. Cho x thuộc khoảng  ;2π  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?  2

A. sin x > 0 , cos x > 0 . B. sin x > 0 , cos x < 0 . C. sin x < 0 , cos x > 0 . D. sin x < 0 , cos x < 0 . Caâu 17. Một tổ có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh. Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới. A. P =

8 . 15

B. P =

7 . 15

2 9

1 5

C. P = .

D. P = .

Caâu 18. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin 2 x là A. −2 . B. 0 . C. 1 . D. −1 . Caâu 19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(−1;0) và M (2; −1) . Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2 là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (−5; 2) . B. M’ (5; 2) . C. M’ (3; −2) . D. M’ (5; −2) . Caâu 20. Tập xác định của hàm số y =

1 là 1 − cos x

A. D = R \ {π + k 2π , k ∈ Z } .

B. D = R \  + k 2π , k ∈ Z  .

C. D = {k 2π , k ∈ Z } .

D. D = R \ {k 2π , k ∈ Z } .

π

2

Caâu 21. Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3 học sinh gồm 2 nam và 1 nữ ? A. 105 cách. B. 220 cách. C. 10 cách. D. 70 cách. Trang 2/3 – Mã đề 116


Caâu 22. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế. 1 1 1 2 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 6 3 12 3 Caâu 23. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. B. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia. C. Phép dời hình là phép đồng nhất. D. Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. Caâu 24. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k = 2 biến hai điểm M (0;1) và N (1;0) lần lượt thành M ' và N ' . Tính độ dài đoạn thẳng M ' N ' . A. 2 .

B. 2 .

C. 2 2 .

D.

1 . 2

Caâu 25. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi đỏ và 3 bi trắng, hộp thứ hai có 2 bi đỏ và 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu. A. P =

10 . 21

B. P =

8 . 21

3 7

4 9

C. P = .

D. P = .

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau: a/ cos 2 x = cos

π 6

b/ 3 sin x + cos x = 2 .

.

Bài 2 (1,0 điểm). a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: Cn1 + 2n = 30 . 10

1  trong khai triển của  2 x +  , với x ≠ 0 . 2  Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có AB và CD không song song với nhau . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA . a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ) ; tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) . b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng ( MAB ) . Bài 4 (1,0 điểm). Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10 người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề. b/ Tìm số hạng chứa

x6

----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

Trang 3/3 – Mã đề 116


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: 119

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1. Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3 học sinh gồm 2 nam và 1 nữ ? A. 70 cách. B. 105 cách. C. 220 cách. D. 10 cách. Caâu 2. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a có 5 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 7 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b . A. 220 tam giác. B. 175 tam giác. C. 45 tam giác. D. 350 tam giác. Caâu 3. A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là 1 . Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B . 5 1 8 A. P = . B. P = . 15 15

3 4

C. P = .

1 , xác suất xảy ra biến cố B là 3

D. P =

2 . 15

Caâu 4. Một tổ có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh. Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới. A. P =

7 . 15

B. P =

8 . 15

2 9

C. P = .

1 5

D. P = .

Caâu 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin 2 x là A. −2 . B. 0 . C. 1 . D. −1 . Caâu 6. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hai đường thẳng MN và BD cắt nhau. B. Hai đường thẳng MK và AC cắt nhau. C. Giao tuyến của mặt phẳng (MNK) và mặt phẳng (ABD) đi qua trung điểm của AD. D. AD song song với mặt phẳng (MNK). Caâu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v = (2; −1) và điểm M (−3; 2) . Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (5;3) . B. M’ (−1;1) . C. M’ (1;1) . D. M’ (1; −1) . Caâu 8. Mỗi đội bóng đá có 11 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng đá, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 11 cầu thủ của đội kia và 3 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 154. B. 275. C. 187. D. 308. 3 5 Caâu 9. Hệ số a của số hạng chứa x trong khai triển (1 + x) là A. a = 10 . B. a = 15 . C. a = 6 . D. a = 24 . Caâu 10. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi đỏ và 3 bi trắng, hộp thứ hai có 2 bi đỏ và 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu. A. P =

10 . 21

B. P =

8 . 21

3 7

C. P = .

4 9

D. P = .

Trang 1/3 – Mã đề 119


Caâu 11. Tìm nghiệm của phương trình sin( x − α ) = −1 . π π A. x = α − + kπ (với k ∈ Z ). B. x = −α − + k 2π (với k ∈ Z ). 2

2

C. x = α + π + k 2π (với k ∈ Z ).

D. x = α −

π 2

+ k 2π (với k ∈ Z ).

Caâu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 x − y + 1 = 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ = −900 là đường thẳng có phương trình là A. x + 2 y + 1 = 0 . B. x + 2 y − 1 = 0 . C. x − 2 y + 1 = 0 . D. x − 2 y − 1 = 0 . Caâu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k = 2 biến hai điểm M (0;1) và N (1;0) lần lượt thành M ' và N ' . Tính độ dài đoạn thẳng M ' N ' . A. 2 .

B. 2 .

C. 2 2 .

Caâu 14. Tìm nghiệm của phương trình tan x = 3 . π A. x = + kπ (với k ∈ Z ). 6

C. x = −

π 6

B. x = − D. x =

+ kπ (với k ∈ Z ).

D. π

π 3

3

1 . 2

+ kπ (với k ∈ Z ).

+ kπ (với k ∈ Z ).

Caâu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. B. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia. C. Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. D. Phép dời hình là phép đồng nhất. Caâu 16. Có 5 quyển sách khác nhau gồm 3 quyển sách Văn và 2 quyển sách Toán. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 5 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau? A. 12 cách. B. 120 cách. C. 16 cách. D. 24 cách. 1 có các nghiệm là 2 x = 500 + k .3600 , x = −100 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 400 + k .3600 , x = −400 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 800 + k .3600 , x = −400 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 800 + k .3600 , x = 400 + k .3600 (với k ∈ Z ).

Caâu 17. Phương trình cos( x − 200 ) =

A. B. C. D. Caâu 18. Từ các số 1, 3, 5, 7, 9 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu tiên là chữ số 3? A. 4 số. B. 24 số. C. 6 số. D. 12 số. Caâu 19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(−1;0) và M (2; −1) . Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2 là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (−5; 2) . B. M’ (5; 2) . C. M’ (5; −2) . D. M’ (3; −2) . 3π Caâu 20. Cho x thuộc khoảng  ;2π  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?  2

A. sin x > 0 , cos x > 0 . C. sin x < 0 , cos x < 0 .

B. sin x > 0 , cos x < 0 . D. sin x < 0 , cos x > 0 .

Trang 2/3 – Mã đề 119


Caâu 21. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau. B. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt. C. Hình chóp tam giác là hình tứ diện. D. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác. 0 1 2 2016 + C2016 + C2016 + ... + C2016 Caâu 22. Tính tổng S = C2016 . A. S = 2 2016 − 1 .

B. S =

22016 − 1 . 2

C. S = 22016 .

D. S = 2 2015 + 1 .

Caâu 23. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế. 1 1 1 2 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 6 3 12 3 1 3

Caâu 24. Tìm số nghiệm thuộc đoạn [0;π ] của phương trình sin x = . A. 0 nghiệm.

B. 2 nghiệm.

1 Caâu 25. Tập xác định của hàm số y = là 1 − cos x A. D = R \ {π + k 2π , k ∈ Z } .

C. D = R \  + k 2π , k ∈ Z  . π

2

C. 1 nghiệm.

D. 3 nghiệm.

B. D = R \ {k 2π , k ∈ Z } . D. D = {k 2π , k ∈ Z } .

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau: a/ cos 2 x = cos

π 6

b/ 3 sin x + cos x = 2 .

.

Bài 2 (1,0 điểm). a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: Cn1 + 2n = 30 . 10

1  b/ Tìm số hạng chứa x trong khai triển của  2 x +  , với x ≠ 0 . 2  Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có AB và CD không song song với nhau . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA . a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ) ; tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) . b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng ( MAB ) . Bài 4 (1,0 điểm). Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10 người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề. 6

----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

Trang 3/3 – Mã đề 119


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: 122

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a có 5 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 7 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b . A. 220 tam giác. B. 175 tam giác. C. 45 tam giác. D. 350 tam giác. Caâu 2. Tập xác định của hàm số y =

1 là 1 − cos x

A. D = R \ {π + k 2π , k ∈ Z } .

B. D = R \  + k 2π , k ∈ Z  .

C. D = {k 2π , k ∈ Z } .

D. D = R \ {k 2π , k ∈ Z } .

π

2

Caâu 3. A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là 1 . Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B . 5 8 1 A. P = . B. P = . 15 15

3 4

C. P = .

1 , xác suất xảy ra biến cố B là 3

D. P =

2 . 15

Caâu 4. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình chóp tam giác là hình tứ diện. B. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau. C. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt. D. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác. Caâu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(−1;0) và M (2; −1) . Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2 là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (−5; 2) . B. M’ (5; 2) . C. M’ (5; −2) . D. M’ (3; −2) . Caâu 6. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi đỏ và 3 bi trắng, hộp thứ hai có 2 bi đỏ và 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu. A. P =

8 . 21

3 7

B. P = .

C. P =

10 . 21

4 9

D. P = .

Caâu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k = 2 biến hai điểm M (0;1) và N (1;0) lần lượt thành M ' và N ' . Tính độ dài đoạn thẳng M ' N ' . A. 2 .

B. 2 2 .

Caâu 8. Tìm nghiệm của phương trình sin( x − α ) = −1 . π A. x = α − + k 2π (với k ∈ Z ). 2

C. x = −α −

π 2

+ k 2π (với k ∈ Z ).

C.

1 . 2

B. x = α −

D. 2 . π 2

+ kπ (với k ∈ Z ).

D. x = α + π + k 2π (với k ∈ Z ).

Trang 1/3 – Mã đề 122


Caâu 9. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Phép dời hình là phép đồng nhất. B. Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. C. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia. D. Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. Caâu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v = (2; −1) và điểm M (−3; 2) . Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (5;3) . B. M’ (−1;1) . C. M’ (1;1) . D. M’ (1; −1) . Caâu 11. Hệ số a của số hạng chứa x3 trong khai triển (1 + x)5 là A. a = 15 . B. a = 6 . C. a = 10 . 0 1 2 2016 Caâu 12. Tính tổng S = C2016 + C2016 + C2016 + ... + C2016 . A. S = 22016 − 1 .

B. S =

22016 − 1 . 2

D. a = 24 .

C. S = 22015 + 1 .

D. S = 22016 .

Caâu 13. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hai đường thẳng MN và BD cắt nhau. B. Hai đường thẳng MK và AC cắt nhau. C. AD song song với mặt phẳng (MNK). D. Giao tuyến của mặt phẳng (MNK) và mặt phẳng (ABD) đi qua trung điểm của AD. 3π Caâu 14. Cho x thuộc khoảng  ;2π  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?  2

A. sin x > 0 , cos x > 0 . B. sin x > 0 , cos x < 0 . D. sin x < 0 , cos x < 0 . C. sin x < 0 , cos x > 0 . Caâu 15. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế. 1 1 1 2 B. P = . C. P = . D. P = . A. P = . 6 3 12 3 Caâu 16. Tìm nghiệm của phương trình tan x = 3 . π π A. x = + kπ (với k ∈ Z ). B. x = + kπ (với k ∈ Z ). 3

C. x = −

6

π 3

D. x = −

+ kπ (với k ∈ Z ).

π 6

+ kπ (với k ∈ Z ).

Caâu 17. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin 2 x là A. −2 . B. 0 . C. 1 . D. −1 . Caâu 18. Mỗi đội bóng đá có 11 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng đá, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 11 cầu thủ của đội kia và 3 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 154. B. 187. C. 275. D. 308. Caâu 19. Một tổ có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh. Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới. A. P =

8 . 15

2 9

B. P = .

C. P =

7 . 15

1 5

D. P = .

Trang 2/3 – Mã đề 122


Caâu 20. Phương trình cos( x − 200 ) = A. B. C. D.

1 có các nghiệm là 2

x = 500 + k .3600 , x = −100 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 400 + k .3600 , x = −400 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 800 + k .3600 , x = −400 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 800 + k .3600 , x = 400 + k .3600 (với k ∈ Z ).

1 3

Caâu 21. Tìm số nghiệm thuộc đoạn [0;π ] của phương trình sin x = . A. 0 nghiệm. B. 1 nghiệm. C. 2 nghiệm. D. 3 nghiệm. Caâu 22. Có 5 quyển sách khác nhau gồm 3 quyển sách Văn và 2 quyển sách Toán. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 5 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau? A. 12 cách. B. 120 cách. C. 16 cách. D. 24 cách. Caâu 23. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 x − y + 1 = 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ = −900 là đường thẳng có phương trình là B. x + 2 y + 1 = 0 . C. x − 2 y + 1 = 0 . D. x − 2 y − 1 = 0 . A. x + 2 y − 1 = 0 . Caâu 24. Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3 học sinh gồm 2 nam và 1 nữ ? A. 105 cách. B. 70 cách. C. 220 cách. D. 10 cách. Caâu 25. Từ các số 1, 3, 5, 7, 9 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu tiên là chữ số 3? A. 24 số. B. 4 số. C. 6 số. D. 12 số. B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau: a/ cos 2 x = cos

π 6

b/ 3 sin x + cos x = 2 .

.

Bài 2 (1,0 điểm). a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: Cn1 + 2n = 30 . 10

1  b/ Tìm số hạng chứa x trong khai triển của  2 x +  , với x ≠ 0 . 2  Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có AB và CD không song song với nhau . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA . a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ) ; tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) . b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng ( MAB ) . Bài 4 (1,0 điểm). Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10 người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề. 6

----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

Trang 3/3 – Mã đề 122


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: 202

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Caâu 1. Tập xác định của hàm số y =

1 là 1 + cos x

A. D = R \ {π + 2kπ , k ∈ Z } .

B. D = R \ {k 2π , k ∈ Z } .

π  C. D = R \  + k 2π , k ∈ Z  .

D. D = {π + k 2π , k ∈ Z } .

2

Caâu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau. B. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt. C. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác. D. Hình chóp tam giác là hình tứ diện. Caâu 3. Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3 học sinh gồm 2 nữ và 1 nam ? A. 105 cách. B. 70 cách. C. 220 cách. D. 10 cách. 0 1 2 2017 Caâu 4. Tính tổng S = C2017 + C2017 + C2017 + ... + C2017 . 22017 − 1 A. S = 2 − 1 . B. S = 2 . C. S = . D. S = 2 2016 + 1 . 2 2 5 Caâu 5. Hệ số a của số hạng chứa x trong khai triển (1 + x) là A. a = 5 . B. a = 4 . C. a = 10 . D. a = 20 . Caâu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k = 3 biến hai điểm M (0;1) và N (1;0) lần lượt thành M ' và N ' . Tính độ dài đoạn thẳng M ' N ' . A. 3 . B. 6 . C. 2 3 . D. 2 . Caâu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Phép tịnh tiến là phép dời hình. B. Phép quay là phép dời hình. C. Phép dời hình là phép đồng nhất. D. Phép dời hình biến một tam giác thành tam giác bằng nó. Caâu 8. Một tổ có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh. Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới. 2017

A. P =

7 . 15

2017

B. P =

8 . 15

C. P =

3 . 10

D. P =

63 . 10!

Caâu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(−1;0) và M (−2;1) . Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2 là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (−6; 2) . B. M’ (−3; −2) . C. M’ (3; −2) . D. M’ (−3; 2) . Caâu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v = (−2;1) và điểm M (−3; 2) . Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (−1;1) . B. M’ (−5;1) . C. M’ (−5; −3) . D. M’ (−5;3) .

Trang 1/3 – Mã đề 202


Caâu 11. Tìm nghiệm của phương trình sin( x − α ) = 1 . A. x = α +

π

C. x = α +

π

2

B. x = α −

+ kπ (với k ∈ Z ).

π 2

+ k 2π (với k ∈ Z ).

+ k 2π (với k ∈ Z ). D. x = α + π + k 2π (với k ∈ Z ). 2 Caâu 12. Có 6 quyển sách khác nhau gồm 4 quyển sách Văn và 2 quyển sách Toán. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 6 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau? A. 52 cách. B. 96 cách. C. 720 cách. D. 48 cách. 1 1 Caâu 13. A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là , xác suất xảy ra biến cố B là . 4 6 Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B . 5 1 2 5 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 12 24 3 8 1 Caâu 14. Phương trình cos( x − 100 ) = có các nghiệm là 2 A. x = 500 + k .3600 , x = −100 + k .3600 (với k ∈ Z ). B. x = 400 + k .3600 , x = −200 + k .3600 (với k ∈ Z ). C. x = 700 + k .3600 , x = 500 + k .3600 (với k ∈ Z ). D. x = 700 + k .3600 , x = −500 + k .3600 (với k ∈ Z ).

Caâu 15. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hai đường thẳng AD và MK song song nhau. B. Hai đường thẳng MK và AC cắt nhau. C. Giao tuyến của mp(MNK) và mp(ACD) đi qua trung điểm của AD. D. AD song song với BC. Caâu 16. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nữ cùng ngồi vào một dãy ghế. 1 1 1 2 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 6 12 3 3 π π 1 Caâu 17. Tìm số nghiệm thuộc đoạn [- ; ] của phương trình sin x = . 2 2 3 A. 1 nghiệm. B. 0 nghiệm. C. 2 nghiệm. D. 3 nghiệm. Caâu 18. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi xanh và 5 bi vàng, hộp thứ hai có 2 bi xanh và 6 bi vàng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu. A. P =

11 . 136

B. P =

17 . 36

C. P =

7 . 17

D. P =

19 . 36

Caâu 19. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a có 6 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 5 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b . A. 165 tam giác. B. 135 tam giác. C. 30 tam giác. D. 990 tam giác.  3π  Caâu 20. Cho x thuộc khoảng  π ;  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 

A. sin x < 0 , cos x < 0 . C. sin x > 0 , cos x < 0 .

2 

B. sin x > 0 , cos x > 0 . D. sin x < 0 , cos x > 0 .

Caâu 21. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình x − 2 y + 1 = 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ = −900 là đường thẳng có phương trình là Trang 2/3 – Mã đề 202


A. 2 x + y − 1 = 0 .

B. 2 x + y + 1 = 0 .

C. 2 x − y + 1 = 0 .

D. 2 x − y − 1 = 0 .

Caâu 22. Tìm nghiệm của phương trình cot x = 3 . A. x =

π

C. x =

π

3

+ kπ (với k ∈ Z ).

B. x = −

π

+ kπ (với k ∈ Z ).

D. x = −

π

3

+ kπ (với k ∈ Z ).

+ kπ (với k ∈ Z ). 6 6 Caâu 23. Từ các số 1, 2, 4, 6, 8 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu tiên là chữ số 1? A. 4 số. B. 6 số. C. 24 số. D. 12 số. Caâu 24. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin 3 x là

A. −3 . B. 0 . C. 1. D. −1 . Caâu 25. Mỗi đội bóng chuyền có 6 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng chuyền, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 6 cầu thủ của đội kia và 3 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 72. B. 108. C. 105. D. 15. B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau: a/ cos 2 x = cos

π 6

b/ 3 sin x + cos x = 2 .

.

Bài 2 (1,0 điểm). a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: Cn1 + 2n = 30 . 10

1  b/ Tìm số hạng chứa x trong khai triển của  2 x +  , với x ≠ 0 . 2  Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có AB và CD không song song với nhau . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA . a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ) ; tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) . b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng ( MAB ) . Bài 4 (1,0 điểm). Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10 người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề. 6

----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

Trang 3/3 – Mã đề 202


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: 205

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Caâu 1. Mỗi đội bóng chuyền có 6 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng chuyền, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 6 cầu thủ của đội kia và 3 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 108. B. 72. C. 105. D. 15. 1 Caâu 2. Phương trình cos( x − 100 ) = có các nghiệm là 2 0 0 0 A. x = 70 + k .360 , x = −50 + k .3600 (với k ∈ Z ). B. x = 500 + k .3600 , x = −100 + k .3600 (với k ∈ Z ). C. x = 400 + k .3600 , x = −200 + k .3600 (với k ∈ Z ). D. x = 700 + k .3600 , x = 500 + k .3600 (với k ∈ Z ). Caâu 3. Từ các số 1, 2, 4, 6, 8 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu tiên là chữ số 1? A. 4 số. B. 6 số. C. 24 số. D. 12 số. Caâu 4. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hai đường thẳng AD và MK song song nhau. B. Giao tuyến của mp(MNK) và mp(ACD) đi qua trung điểm của AD. C. Hai đường thẳng MK và AC cắt nhau. D. AD song song với BC. Caâu 5. Hệ số a của số hạng chứa x 2 trong khai triển (1 + x)5 là A. a = 10 . B. a = 5 . C. a = 4 . D. a = 20 . Caâu 6. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a có 6 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 5 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b . A. 165 tam giác. B. 135 tam giác. C. 30 tam giác. D. 990 tam giác. Caâu 7. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin 3 x là A. −3 . B. 0 . C. 1 . D. −1 . Caâu 8. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nữ cùng ngồi vào một dãy ghế. 1 1 1 2 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 6 12 3 3 Caâu 9. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Phép dời hình là phép đồng nhất. B. Phép tịnh tiến là phép dời hình. C. Phép quay là phép dời hình. D. Phép dời hình biến một tam giác thành tam giác bằng nó. Caâu 10. Tập xác định của hàm số y = A. D = R \ {k 2π , k ∈ Z } . π  C. D = R \  + k 2π , k ∈ Z  . 2

1 là 1 + cos x

B. D = R \ {π + 2kπ , k ∈ Z } . D. D = {π + k 2π , k ∈ Z } .

Trang 1/3 – Mã đề 205


Caâu 11. Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3 học sinh gồm 2 nữ và 1 nam ? A. 70 cách. B. 220 cách. C. 10 cách. D. 105 cách. π π 1 Caâu 12. Tìm số nghiệm thuộc đoạn [- ; ] của phương trình sin x = . 2 2 3 A. 0 nghiệm. B. 2 nghiệm. C. 1 nghiệm. D. 3 nghiệm. Caâu 13. Tìm nghiệm của phương trình sin( x − α ) = 1 . A. x = α +

π 2

+ kπ (với k ∈ Z ).

C. x = α + π + k 2π (với k ∈ Z ).

B. x = α −

π

D. x = α +

π

2

+ k 2π (với k ∈ Z ).

+ k 2π (với k ∈ Z ). 2 1 1 Caâu 14. A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là , xác suất xảy ra biến cố B là . 4 6 Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B . 5 2 5 1 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 12 3 8 24 Caâu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình x − 2 y + 1 = 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ = −900 là đường thẳng có phương trình là A. 2 x + y + 1 = 0 . B. 2 x + y − 1 = 0 . C. 2 x − y + 1 = 0 . D. 2 x − y − 1 = 0 .

Caâu 16. Một tổ có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh. Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới. A. P =

8 . 15

B. P =

7 . 15

C. P =

3 . 10

D. P =

63 . 10!

0 1 2 2017 + C2017 + C2017 + ... + C2017 Caâu 17. Tính tổng S = C2017 .

22017 − 1 A. S = 2 − 1 . B. S = . C. S = 2 2017 . D. S = 2 2016 + 1 . 2 Caâu 18. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau. B. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt. C. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác. D. Hình chóp tam giác là hình tứ diện. Caâu 19. Có 6 quyển sách khác nhau gồm 4 quyển sách Văn và 2 quyển sách Toán. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 6 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau? A. 52 cách. B. 720 cách. C. 96 cách. D. 48 cách. Caâu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v = (−2;1) và điểm M (−3; 2) . Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (−1;1) . B. M’ (−5;3) . C. M’ (−5;1) . D. M’ (−5; −3) . 2017

Caâu 21. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(−1;0) và M (−2;1) . Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2 là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (−3; 2) . B. M’ (−6; 2) . C. M’ (−3; −2) . D. M’ (3; −2) . Caâu 22. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k = 3 biến hai điểm M (0;1) và N (1;0) lần lượt thành M ' và N ' . Tính độ dài đoạn thẳng M ' N ' . A. 3 . B. 2 3 . C. 6 . D. 2 . Caâu 23. Tìm nghiệm của phương trình cot x = 3 . Trang 2/3 – Mã đề 205


A. x =

π 3

C. x = −

+ kπ (với k ∈ Z ).

B. x = −

π

D. x =

3

+ kπ (với k ∈ Z ).

π

+ kπ (với k ∈ Z ). 6 6 Caâu 24. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi xanh và 5 bi vàng, hộp thứ hai có 2 bi xanh và 6 bi vàng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu.

A. P =

+ kπ (với k ∈ Z ).

π

19 . 36

B. P =

11 . 136

C. P =

17 . 36

D. P =

7 . 17

 3π  Caâu 25. Cho x thuộc khoảng  π ;  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 

2 

A. sin x > 0 , cos x > 0 . C. sin x < 0 , cos x < 0 .

B. sin x > 0 , cos x < 0 . D. sin x < 0 , cos x > 0 .

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau: a/ cos 2 x = cos

π 6

b/ 3 sin x + cos x = 2 .

.

Bài 2 (1,0 điểm). a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: Cn1 + 2n = 30 . 10

1  b/ Tìm số hạng chứa x trong khai triển của  2 x +  , với x ≠ 0 . 2  Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có AB và CD không song song với nhau . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA . a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ) ; tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) . b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng ( MAB ) . Bài 4 (1,0 điểm). Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10 người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề. 6

----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

Trang 3/3 – Mã đề 205


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: 208

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Caâu 1. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin 3 x là A. −3 . B. −1 . C. 0 . D. 1 . Caâu 2. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a có 6 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 5 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b . A. 135 tam giác. B. 165 tam giác. C. 30 tam giác. D. 990 tam giác.  3π  Caâu 3. Cho x thuộc khoảng  π ;  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 

2 

B. sin x > 0 , cos x > 0 . A. sin x < 0 , cos x < 0 . C. sin x > 0 , cos x < 0 . D. sin x < 0 , cos x > 0 . Caâu 4. Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3 học sinh gồm 2 nữ và 1 nam ? A. 70 cách. B. 220 cách. C. 105 cách. D. 10 cách. Caâu 5. Từ các số 1, 2, 4, 6, 8 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu tiên là chữ số 1? B. 24 số. C. 6 số. D. 12 số. A. 4 số. Caâu 6. Mỗi đội bóng chuyền có 6 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng chuyền, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 6 cầu thủ của đội kia và 3 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 108. B. 72. C. 105. D. 15. π π 1 Caâu 7. Tìm số nghiệm thuộc đoạn [- ; ] của phương trình sin x = . 2 2 3 A. 1 nghiệm. B. 0 nghiệm. C. 2 nghiệm. D. 3 nghiệm. Caâu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v = (−2;1) và điểm M (−3; 2) . Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (−1;1) . B. M’ (−5;3) . C. M’ (−5;1) . D. M’ (−5; −3) . Caâu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(−1;0) và M (−2;1) . Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2 là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (−6; 2) . B. M’ (−3; −2) . C. M’ (3; −2) . D. M’ (−3; 2) . Caâu 10. Tìm nghiệm của phương trình cot x = 3 . A. x =

π 3

C. x = −

π

+ kπ (với k ∈ Z ).

B. x =

π

D. x = −

+ kπ (với k ∈ Z ).

6

+ kπ (với k ∈ Z ).

π

+ kπ (với k ∈ Z ). 3 6 Caâu 11. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hai đường thẳng AD và MK song song nhau. B. Hai đường thẳng MK và AC cắt nhau. C. AD song song với BC. D. Giao tuyến của mp(MNK) và mp(ACD) đi qua trung điểm của AD. 0 1 2 2017 + C2017 + C2017 + ... + C2017 Caâu 12. Tính tổng S = C2017 . Trang 1/3 – Mã đề 208


22017 − 1 . C. S = 2 2017 . D. S = 2 2016 + 1 . 2 Caâu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k = 3 biến hai điểm M (0;1) và N (1;0) lần lượt thành M ' và N ' . Tính độ dài đoạn thẳng M ' N ' . A. 3 . B. 2 3 . C. 2 . D. 6 .

A. S = 2 2017 − 1 .

B. S =

Caâu 14. Tập xác định của hàm số y =

1 là 1 + cos x

B. D = R \ {π + 2kπ , k ∈ Z } .

A. D = R \ {k 2π , k ∈ Z } . π  C. D = R \  + k 2π , k ∈ Z  . 2

D. D = {π + k 2π , k ∈ Z } .

Caâu 15. Có 6 quyển sách khác nhau gồm 4 quyển sách Văn và 2 quyển sách Toán. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 6 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau? A. 96 cách. B. 52 cách. C. 720 cách. D. 48 cách. Caâu 16. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Phép tịnh tiến là phép dời hình. B. Phép quay là phép dời hình. C. Phép dời hình là phép đồng nhất. D. Phép dời hình biến một tam giác thành tam giác bằng nó. 1 1 Caâu 17. A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là , xác suất xảy ra biến cố B là . 4 6 Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B . 5 2 1 5 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 12 3 24 8 Caâu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình x − 2 y + 1 = 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ = −900 là đường thẳng có phương trình là A. 2 x + y + 1 = 0 . B. 2 x − y + 1 = 0 . C. 2 x + y − 1 = 0 . D. 2 x − y − 1 = 0 . Caâu 19. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau. B. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt. C. Hình chóp tam giác là hình tứ diện. D. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác. Caâu 20. Tìm nghiệm của phương trình sin( x − α ) = 1 . A. x = α +

π 2

+ kπ (với k ∈ Z ).

C. x = α + π + k 2π (với k ∈ Z ).

B. x = α −

π

D. x = α +

π

2

+ k 2π (với k ∈ Z ).

+ k 2π (với k ∈ Z ). 2 Caâu 21. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nữ cùng ngồi vào một dãy ghế. 1 1 1 2 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 6 3 12 3 Caâu 22. Một tổ có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh. Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới.

A. P =

7 . 15

B. P =

3 . 10

C. P =

63 . 10!

D. P =

8 . 15

Caâu 23. Hệ số a của số hạng chứa x 2 trong khai triển (1 + x)5 là Trang 2/3 – Mã đề 208


A. a = 10 .

B. a = 5 . 1 Caâu 24. Phương trình cos( x − 100 ) = có các nghiệm là 2 0 0 0 A. x = 50 + k .360 , x = −10 + k .3600 (với k ∈ Z ). B. x = 400 + k .3600 , x = −200 + k .3600 (với k ∈ Z ). C. x = 700 + k .3600 , x = 500 + k .3600 (với k ∈ Z ). D. x = 700 + k .3600 , x = −500 + k .3600 (với k ∈ Z ).

C. a = 4 .

D. a = 20 .

Caâu 25. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi xanh và 5 bi vàng, hộp thứ hai có 2 bi xanh và 6 bi vàng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu. A. P =

19 . 36

B. P =

11 . 136

C. P =

17 . 36

D. P =

7 . 17

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau: a/ cos 2 x = cos

π 6

b/ 3 sin x + cos x = 2 .

.

Bài 2 (1,0 điểm). a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: Cn1 + 2n = 30 . 10

1  trong khai triển của  2 x +  , với x ≠ 0 . 2  Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có AB và CD không song song với nhau . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA . a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ) ; tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) . b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng ( MAB ) . Bài 4 (1,0 điểm). Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10 người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề. b/ Tìm số hạng chứa

x6

----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

Trang 3/3 – Mã đề 208


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: 211

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Caâu 1. Có 6 quyển sách khác nhau gồm 4 quyển sách Văn và 2 quyển sách Toán. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 6 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau? A. 96 cách. B. 52 cách. C. 720 cách. D. 48 cách. Caâu 2. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin 3 x là A. −3 . B. 0 . C. −1 . D. 1 . Caâu 3. Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3 học sinh gồm 2 nữ và 1 nam ? A. 70 cách. B. 105 cách. C. 220 cách. D. 10 cách. π π 1 Caâu 4. Tìm số nghiệm thuộc đoạn [- ; ] của phương trình sin x = . 2 2 3 A. 0 nghiệm. B. 1 nghiệm. C. 2 nghiệm. D. 3 nghiệm. Caâu 5. Một tổ có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh. Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới. A. P =

7 . 15

B. P =

3 . 10

C. P =

63 . 10!

D. P =

8 . 15

Caâu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Phép tịnh tiến là phép dời hình. B. Phép dời hình là phép đồng nhất. C. Phép quay là phép dời hình. D. Phép dời hình biến một tam giác thành tam giác bằng nó. Caâu 7. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nữ cùng ngồi vào một dãy ghế. 1 1 1 2 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 3 6 12 3 Caâu 8. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a có 6 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 5 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b . A. 165 tam giác. B. 30 tam giác. C. 990 tam giác. D. 135 tam giác. Caâu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(−1;0) và M (−2;1) . Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2 là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (−6; 2) . B. M’ (−3; 2) . C. M’ (−3; −2) . D. M’ (3; −2) .  3π  Caâu 10. Cho x thuộc khoảng  π ;  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 

A. sin x > 0 , cos x > 0 . C. sin x < 0 , cos x < 0 .

2 

B. sin x > 0 , cos x < 0 . D. sin x < 0 , cos x > 0 .

Trang 1/3 – Mã đề 211


Caâu 11. A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là

1 1 , xác suất xảy ra biến cố B là . 4 6

Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B . 5 2 1 5 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 12 3 24 8 Caâu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k = 3 biến hai điểm M (0;1) và N (1;0) lần lượt thành M ' và N ' . Tính độ dài đoạn thẳng M ' N ' . A. 3 . B. 6 . C. 2 3 . D. 2 . Caâu 13. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau. B. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt. C. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác. D. Hình chóp tam giác là hình tứ diện. Caâu 14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình x − 2 y + 1 = 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ = −900 là đường thẳng có phương trình là A. 2 x + y + 1 = 0 . B. 2 x − y + 1 = 0 . C. 2 x − y − 1 = 0 . D. 2 x + y − 1 = 0 .

Caâu 15. Tập xác định của hàm số y =

1 là 1 + cos x

A. D = R \ {π + 2kπ , k ∈ Z } . π  C. D = R \  + k 2π , k ∈ Z  . 2

B. D = R \ {k 2π , k ∈ Z } . D. D = {π + k 2π , k ∈ Z } .

1 có các nghiệm là 2 x = 500 + k .3600 , x = −100 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 400 + k .3600 , x = −200 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 700 + k .3600 , x = −500 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 700 + k .3600 , x = 500 + k .3600 (với k ∈ Z ).

Caâu 16. Phương trình cos( x − 100 ) = A. B. C. D.

Caâu 17. Hệ số a của số hạng chứa x 2 trong khai triển (1 + x)5 là A. a = 5 . B. a = 10 . C. a = 4 . D. a = 20 . Caâu 18. Từ các số 1, 2, 4, 6, 8 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu tiên là chữ số 1? A. 4 số. B. 6 số. C. 24 số. D. 12 số. Caâu 19. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hai đường thẳng AD và MK song song nhau. B. Hai đường thẳng MK và AC cắt nhau. C. AD song song với BC. D. Giao tuyến của mp(MNK) và mp(ACD) đi qua trung điểm của AD. Caâu 20. Mỗi đội bóng chuyền có 6 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng chuyền, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 6 cầu thủ của đội kia và 3 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 72. B. 108. C. 105. D. 15.

Trang 2/3 – Mã đề 211


Caâu 21. Tìm nghiệm của phương trình cot x = 3 . A. x =

π

C. x =

π

3

+ kπ (với k ∈ Z ).

B. x = −

π

+ kπ (với k ∈ Z ).

D. x = −

π

6 0 1 2 2017 + C2017 + C2017 + ... + C2017 Caâu 22. Tính tổng S = C2017 .

3 6

+ kπ (với k ∈ Z ). + kπ (với k ∈ Z ).

22017 − 1 . C. S = 2 2017 . D. S = 2 2016 + 1 . 2 Caâu 23. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi xanh và 5 bi vàng, hộp thứ hai có 2 bi xanh và 6 bi vàng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu.

A. S = 2 2017 − 1 .

A. P =

B. S =

19 . 36

B. P =

11 . 136

C. P =

17 . 36

D. P =

7 . 17

Caâu 24. Tìm nghiệm của phương trình sin( x − α ) = 1 . A. x = α +

π

C. x = α −

π

2

+ k 2π (với k ∈ Z ).

B. x = α +

π 2

+ kπ (với k ∈ Z ).

+ k 2π (với k ∈ Z ). D. x = α + π + k 2π (với k ∈ Z ). 2 Caâu 25. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v = (−2;1) và điểm M (−3; 2) . Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (−1;1) . B. M’ (−5;1) . C. M’ (−5; −3) . D. M’ (−5;3) . B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau: a/ cos 2 x = cos

π 6

b/ 3 sin x + cos x = 2 .

.

Bài 2 (1,0 điểm). a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: Cn1 + 2n = 30 . 10

1  trong khai triển của  2 x +  , với x ≠ 0 . 2  Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có AB và CD không song song với nhau . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA . a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ) ; tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) . b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng ( MAB ) . Bài 4 (1,0 điểm). Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10 người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề. b/ Tìm số hạng chứa

x6

----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

Trang 3/3 – Mã đề 211


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: 214

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Caâu 1. Một tổ có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh. Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới. A. P =

7 . 15

B. P =

8 . 15

C. P =

3 . 10

D. P =

63 . 10!

Caâu 2. Từ các số 1, 2, 4, 6, 8 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu tiên là chữ số 1? A. 4 số. B. 6 số. C. 12 số. D. 24 số. Caâu 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Phép tịnh tiến là phép dời hình. B. Phép dời hình là phép đồng nhất. C. Phép quay là phép dời hình. D. Phép dời hình biến một tam giác thành tam giác bằng nó. Caâu 4. Hệ số a của số hạng chứa x 2 trong khai triển (1 + x)5 là A. a = 5 . B. a = 4 . C. a = 10 . D. a = 20 . Caâu 5. Tìm nghiệm của phương trình sin( x − α ) = 1 . A. x = α +

π

C. x = α −

π

2

B. x = α +

+ kπ (với k ∈ Z ).

π 2

+ k 2π (với k ∈ Z ).

+ k 2π (với k ∈ Z ). D. x = α + π + k 2π (với k ∈ Z ). 2 Caâu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k = 3 biến hai điểm M (0;1) và N (1;0) lần lượt thành M ' và N ' . Tính độ dài đoạn thẳng M ' N ' . A. 3 . B. 2 3 . C. 6 . D. 2 . Caâu 7. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nữ cùng ngồi vào một dãy ghế. 1 1 1 2 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 6 3 12 3

Caâu 8. Tập xác định của hàm số y = A. D = R \ {π + 2kπ , k ∈ Z } . π  C. D = R \  + k 2π , k ∈ Z  . 2

1 là 1 + cos x

B. D = R \ {k 2π , k ∈ Z } . D. D = {π + k 2π , k ∈ Z } .

Caâu 9. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình chóp tam giác là hình tứ diện. B. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau. C. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt. D. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác.

Trang 1/3 – Mã đề 214


1 có các nghiệm là 2 x = 700 + k .3600 , x = −500 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 500 + k .3600 , x = −100 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 400 + k .3600 , x = −200 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 700 + k .3600 , x = 500 + k .3600 (với k ∈ Z ).

Caâu 10. Phương trình cos( x − 100 ) = A. B. C. D.

Caâu 11. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hai đường thẳng AD và MK song song nhau. B. Hai đường thẳng MK và AC cắt nhau. C. AD song song với BC. D. Giao tuyến của mp(MNK) và mp(ACD) đi qua trung điểm của AD. Caâu 12. Tìm nghiệm của phương trình cot x = 3 . A. x =

π

C. x =

π

3

+ kπ (với k ∈ Z ).

B. x = −

π

+ kπ (với k ∈ Z ).

D. x = −

π

3

+ kπ (với k ∈ Z ).

+ kπ (với k ∈ Z ). 6 6 Caâu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(−1;0) và M (−2;1) . Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2 là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (−6; 2) . B. M’ (−3; −2) . C. M’ (3; −2) . D. M’ (−3; 2) .  3π  Caâu 14. Cho x thuộc khoảng  π ;  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 

2 

A. sin x > 0 , cos x > 0 . C. sin x < 0 , cos x < 0 . 0 1 2 2017 + C2017 + C2017 + ... + C2017 Caâu 15. Tính tổng S = C2017 .

B. sin x > 0 , cos x < 0 . D. sin x < 0 , cos x > 0 .

22017 − 1 . D. S = 2 2016 + 1 . 2 Caâu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình x − 2 y + 1 = 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ = −900 là đường thẳng có phương trình là A. 2 x + y + 1 = 0 . B. 2 x − y + 1 = 0 . C. 2 x − y − 1 = 0 . D. 2 x + y − 1 = 0 . 1 1 Caâu 17. A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là , xác suất xảy ra biến cố B là . 4 6 Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B . 1 5 2 5 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 24 12 3 8 π π 1 Caâu 18. Tìm số nghiệm thuộc đoạn [- ; ] của phương trình sin x = . 2 2 3 A. 1 nghiệm. B. 0 nghiệm. C. 2 nghiệm. D. 3 nghiệm. Caâu 19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v = (−2;1) và điểm M (−3; 2) . Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (−1;1) . B. M’ (−5;1) . C. M’ (−5;3) . D. M’ (−5; −3) .

A. S = 2 2017 − 1 .

B. S = 2 2017 .

C. S =

Caâu 20. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a có 6 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 5 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b ? A. 165 tam giác. B. 30 tam giác. C. 135 tam giác. D. 990 tam giác. Trang 2/3 – Mã đề 214


Caâu 21. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin 3 x là A. −3 . B. −1 . C. 0 . D. 1 . Caâu 22. Mỗi đội bóng chuyền có 6 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng chuyền, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 6 cầu thủ của đội kia và 3 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 108. B. 105. C. 72. D. 15. Caâu 23. Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3 học sinh gồm 2 nữ và 1 nam ? A. 105 cách. B. 70 cách. C. 220 cách. D. 10 cách. Caâu 24. Có 6 quyển sách khác nhau gồm 4 quyển sách Văn và 2 quyển sách Toán. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 6 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau? A. 52 cách. B. 720 cách. C. 48 cách. D. 96 cách. Caâu 25. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi xanh và 5 bi vàng, hộp thứ hai có 2 bi xanh và 6 bi vàng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu. A. P =

11 . 136

B. P =

17 . 36

C. P =

7 . 17

D. P =

19 . 36

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau: a/ cos 2 x = cos

π 6

b/ 3 sin x + cos x = 2 .

.

Bài 2 (1,0 điểm). a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: Cn1 + 2n = 30 . 10

1  b/ Tìm số hạng chứa x trong khai triển của  2 x +  , với x ≠ 0 . 2  Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có AB và CD không song song với nhau . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA . a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ) ; tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) . b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng ( MAB ) . Bài 4 (1,0 điểm). Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10 người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề. 6

----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

Trang 3/3 – Mã đề 214


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: 217

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

π π 1 Caâu 1. Tìm số nghiệm thuộc đoạn [- ; ] của phương trình sin x = . 2 2 3 A. 1 nghiệm. B. 0 nghiệm. C. 2 nghiệm.

D. 3 nghiệm.

1 Caâu 2. Tập xác định của hàm số y = là 1 + cos x

A. D = R \ {π + 2kπ , k ∈ Z } .

B. D = R \ {k 2π , k ∈ Z } .

π  C. D = R \  + k 2π , k ∈ Z  .

D. D = {π + k 2π , k ∈ Z } .

2

 3π  Caâu 3. Cho x thuộc khoảng  π ;  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 

2 

A. sin x > 0 , cos x > 0 . C. sin x < 0 , cos x > 0 . Caâu 4. Tìm nghiệm của phương trình cot x = 3 . A. x =

π 3

C. x = −

B. sin x > 0 , cos x < 0 . D. sin x < 0 , cos x < 0 .

+ kπ (với k ∈ Z ).

B. x = −

π

D. x =

+ kπ (với k ∈ Z ).

π 3

+ kπ (với k ∈ Z ).

π

+ kπ (với k ∈ Z ). 6 6 Caâu 5. Mỗi đội bóng chuyền có 6 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng chuyền, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 6 cầu thủ của đội kia và 3 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 108. B. 72. C. 105. D. 15. Caâu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình chóp tam giác là hình tứ diện. B. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau. C. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt. D. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác. Caâu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v = (−2;1) và điểm M (−3; 2) . Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (−1;1) . B. M’ (−5;3) . C. M’ (−5;1) . D. M’ (−5; −3) . Caâu 8. Có 6 quyển sách khác nhau gồm 4 quyển sách Văn và 2 quyển sách Toán. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 6 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau? A. 52 cách. B. 720 cách. C. 96 cách. D. 48 cách. 1 Caâu 9. Phương trình cos( x − 100 ) = có các nghiệm là 2 0 0 0 A. x = 50 + k .360 , x = −10 + k .3600 (với k ∈ Z ). B. x = 400 + k .3600 , x = −200 + k .3600 (với k ∈ Z ). C. x = 700 + k .3600 , x = 500 + k .3600 (với k ∈ Z ). D. x = 700 + k .3600 , x = −500 + k .3600 (với k ∈ Z ).

Trang 1/3 – Mã đề 217


Caâu 10. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Giao tuyến của mp(MNK) và mp(ACD) đi qua trung điểm của AD. B. Hai đường thẳng AD và MK song song nhau. C. Hai đường thẳng MK và AC cắt nhau. D. AD song song với BC. Caâu 11. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a có 6 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 5 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b . A. 165 tam giác. B. 135 tam giác. C. 30 tam giác. D. 990 tam giác. Caâu 12. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nữ cùng ngồi vào một dãy ghế. 1 1 1 2 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 6 3 12 3 Caâu 13. Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3 học sinh gồm 2 nữ và 1 nam ? A. 70 cách. B. 220 cách. C. 105 cách. D. 10 cách. Caâu 14. Từ các số 1, 2, 4, 6, 8 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu tiên là chữ số 1? A. 4 số. B. 6 số. C. 24 số. D. 12 số. Caâu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(−1;0) và M (−2;1) . Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2 là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (−6; 2) . B. M’ (−3; −2) . C. M’ (3; −2) . D. M’ (−3; 2) . Caâu 16. Một tổ có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh. Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới. A. P =

7 . 15

B. P =

3 . 10

C. P =

8 . 15

D. P =

63 . 10!

Caâu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k = 3 biến hai điểm M (0;1) và N (1;0) lần lượt thành M ' và N ' . Tính độ dài đoạn thẳng M ' N ' . A. 3 . B. 6 . C. 2 3 . D. 2 . Caâu 18. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Phép tịnh tiến là phép dời hình. B. Phép quay là phép dời hình. C. Phép dời hình biến một tam giác thành tam giác bằng nó. D. Phép dời hình là phép đồng nhất. Caâu 19. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin 3 x là A. −3 .

B. −1 .

C. 0 .

Caâu 20. A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là

D. 1 . 1 1 , xác suất xảy ra biến cố B là . 4 6

Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B . 1 5 2 5 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 24 12 3 8 Caâu 21. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình x − 2 y + 1 = 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ = −900 là đường thẳng có phương trình là A. 2 x + y + 1 = 0 . B. 2 x − y + 1 = 0 . C. 2 x − y − 1 = 0 . D. 2 x + y − 1 = 0 .

Trang 2/3 – Mã đề 217


Caâu 22. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi xanh và 5 bi vàng, hộp thứ hai có 2 bi xanh và 6 bi vàng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu. A. P =

19 . 36

B. P =

11 . 136

C. P =

17 . 36

D. P =

7 . 17

C. S =

22017 − 1 . 2

D. S = 2 2016 + 1 .

0 1 2 2017 + C2017 + C2017 + ... + C2017 Caâu 23. Tính tổng S = C2017 .

A. S = 2 2017 − 1 .

B. S = 2 2017 .

Caâu 24. Hệ số a của số hạng chứa x 2 trong khai triển (1 + x)5 là A. a = 5 . B. a = 4 . C. a = 10 . Caâu 25. Tìm nghiệm của phương trình sin( x − α ) = 1 . A. x = α +

π

C. x = α +

π

2 2

D. a = 20 .

π

+ kπ (với k ∈ Z ).

B. x = α −

+ k 2π (với k ∈ Z ).

D. x = α + π + k 2π (với k ∈ Z ).

2

+ k 2π (với k ∈ Z ).

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau: a/ cos 2 x = cos

π 6

b/ 3 sin x + cos x = 2 .

.

Bài 2 (1,0 điểm). a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: Cn1 + 2n = 30 . 10

1  trong khai triển của  2 x +  , với x ≠ 0 . 2  Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có AB và CD không song song với nhau . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA . a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ) ; tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) . b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng ( MAB ) . Bài 4 (1,0 điểm). Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10 người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề. b/ Tìm số hạng chứa

x6

----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

Trang 3/3 – Mã đề 217


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: 220

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Caâu 1. Tìm nghiệm của phương trình sin( x − α ) = 1 . A. x = α +

π

C. x = α −

π

2

B. x = α +

+ k 2π (với k ∈ Z ).

π 2

+ kπ (với k ∈ Z ).

+ k 2π (với k ∈ Z ). D. x = α + π + k 2π (với k ∈ Z ). 2 Caâu 2. Một tổ có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh. Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới?

A. P =

7 . 15

B. P =

3 . 10

C. P =

8 . 15

D. P =

63 . 10!

Caâu 3. Từ các số 1, 2, 4, 6, 8 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu tiên là chữ số 1? A. 4 số. B. 6 số. C. 24 số. D. 12 số. Caâu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(−1;0) và M (−2;1) . Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2 là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (−3; 2) . B. M’ (−6; 2) . C. M’ (−3; −2) . D. M’ (3; −2) . Caâu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k = 3 biến hai điểm M (0;1) và N (1;0) lần lượt thành M ' và N ' . Tính độ dài đoạn thẳng M ' N ' . A. 3 . B. 2 3 . C. 2 . D. 6 . 1 Caâu 6. Phương trình cos( x − 100 ) = có các nghiệm là 2 0 0 0 A. x = 50 + k .360 , x = −10 + k .3600 (với k ∈ Z ). B. x = 400 + k .3600 , x = −200 + k .3600 (với k ∈ Z ). C. x = 700 + k .3600 , x = −500 + k .3600 (với k ∈ Z ). D. x = 700 + k .3600 , x = 500 + k .3600 (với k ∈ Z ). Caâu 7. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin 3 x là A. −3 . B. 0 . Caâu 8. Tìm nghiệm của phương trình cot x = 3 . A. x =

π 3

C. x = −

D. −1 .

C. 1 .

+ kπ (với k ∈ Z ).

B. x = −

π

D. x =

+ kπ (với k ∈ Z ).

π 3

+ kπ (với k ∈ Z ).

π

+ kπ (với k ∈ Z ). 6 6 Caâu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình x − 2 y + 1 = 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ = −900 là đường thẳng có phương trình là A. 2 x + y + 1 = 0 . B. 2 x + y − 1 = 0 . C. 2 x − y + 1 = 0 . D. 2 x − y − 1 = 0 . 0 1 2 2017 + C2017 + C2017 + ... + C2017 Caâu 10. Tính tổng S = C2017 .

A. S = 2 2017 − 1 .

B. S =

22017 − 1 . 2

C. S = 2 2016 + 1 .

D. S = 2 2017 . Trang 1/3 – Mã đề 220


Caâu 11. Mỗi đội bóng chuyền có 6 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng chuyền, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 6 cầu thủ của đội kia và 3 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 108. B. 72. C. 105. D. 15. Caâu 12. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hai đường thẳng AD và MK song song nhau. B. Hai đường thẳng MK và AC cắt nhau. C. Giao tuyến của mp(MNK) và mp(ACD) đi qua trung điểm của AD. D. AD song song với BC. Caâu 13. Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3 học sinh gồm 2 nữ và 1 nam ? A. 70 cách. B. 220 cách. C. 10 cách. D. 105 cách. 2 5 Caâu 14. Hệ số a của số hạng chứa x trong khai triển (1 + x) là A. a = 10 . B. a = 5 . C. a = 4 . D. a = 20 . Caâu 15. Có 6 quyển sách khác nhau gồm 4 quyển sách Văn và 2 quyển sách Toán. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 6 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau? A. 52 cách. B. 96 cách. C. 720 cách. D. 48 cách. Caâu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v = (−2;1) và điểm M (−3; 2) . Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (−1;1) . B. M’ (−5;3) . C. M’ (−5;1) . D. M’ (−5; −3) . Caâu 17. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a có 6 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 5 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b . A. 165 tam giác. B. 135 tam giác. C. 30 tam giác. D. 990 tam giác. Caâu 18. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau. B. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt. C. Hình chóp tam giác là hình tứ diện. D. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác.  3π  Caâu 19. Cho x thuộc khoảng  π ;  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 

2 

A. sin x < 0 , cos x < 0 . B. sin x > 0 , cos x > 0 . C. sin x > 0 , cos x < 0 . D. sin x < 0 , cos x > 0 . Caâu 20. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nữ cùng ngồi vào một dãy ghế. 1 1 1 2 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 6 3 12 3 Caâu 21. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi xanh và 5 bi vàng, hộp thứ hai có 2 bi xanh và 6 bi vàng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu. A. P =

11 . 136

B. P =

17 . 36

C. P =

19 . 36

Caâu 22. A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B . 5 2 A. P = . B. P = . 12 3

5 C. P = . 8

D. P =

7 . 17

1 1 , xác suất xảy ra biến cố B là . 4 6

D. P =

1 . 24

Trang 2/3 – Mã đề 220


Caâu 23. Tập xác định của hàm số y =

1 là 1 + cos x

A. D = R \ {π + 2kπ , k ∈ Z } .

B. D = R \ {k 2π , k ∈ Z } .

π  C. D = R \  + k 2π , k ∈ Z  .

D. D = {π + k 2π , k ∈ Z } .

2

π π 1 Caâu 24. Tìm số nghiệm thuộc đoạn [- ; ] của phương trình sin x = . 2 2 3 A. 1 nghiệm. B. 0 nghiệm. C. 2 nghiệm. Caâu 25. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Phép tịnh tiến là phép dời hình. B. Phép quay là phép dời hình. C. Phép dời hình là phép đồng nhất. D. Phép dời hình biến một tam giác thành tam giác bằng nó.

D. 3 nghiệm.

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau: a/ cos 2 x = cos

π 6

b/ 3 sin x + cos x = 2 .

.

Bài 2 (1,0 điểm). a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: Cn1 + 2n = 30 . 10

1  b/ Tìm số hạng chứa x trong khai triển của  2 x +  , với x ≠ 0 . 2  Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có AB và CD không song song với nhau . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA . a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ) ; tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) . b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng ( MAB ) . Bài 4 (1,0 điểm). Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10 người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề. 6

----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

Trang 3/3 – Mã đề 220


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: 223

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Caâu 1. Từ các số 1, 2, 4, 6, 8 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu tiên là chữ số 1? A. 4 số. B. 6 số. C. 24 số. D. 12 số. Caâu 2. Có 6 quyển sách khác nhau gồm 4 quyển sách Văn và 2 quyển sách Toán. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 6 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau? A. 52 cách. B. 720 cách. C. 96 cách. D. 48 cách.  3π  Caâu 3. Cho x thuộc khoảng  π ;  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 

2 

A. sin x > 0 , cos x > 0 . C. sin x > 0 , cos x < 0 .

B. sin x < 0 , cos x < 0 . D. sin x < 0 , cos x > 0 . π π 1 Caâu 4. Tìm số nghiệm thuộc đoạn [- ; ] của phương trình sin x = . 2 2 3 A. 0 nghiệm. B. 1 nghiệm. C. 2 nghiệm. D. 3 nghiệm. 1 1 Caâu 5. A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là , xác suất xảy ra biến cố B là . 4 6 Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B . 5 2 5 1 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 12 3 8 24 Caâu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình x − 2 y + 1 = 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ = −900 là đường thẳng có phương trình là A. 2 x + y + 1 = 0 . B. 2 x − y + 1 = 0 . C. 2 x − y − 1 = 0 . D. 2 x + y − 1 = 0 . Caâu 7. Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3 học sinh gồm 2 nữ và 1 nam ? A. 105 cách. B. 70 cách. C. 220 cách. D. 10 cách. 0 1 2 2017 Caâu 8. Tính tổng S = C2017 + C2017 + C2017 + ... + C2017 . 22017 − 1 . C. S = 2 2016 + 1 . D. S = 2 2017 . 2 Caâu 9. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Phép tịnh tiến là phép dời hình. B. Phép quay là phép dời hình. C. Phép dời hình là phép đồng nhất. D. Phép dời hình biến một tam giác thành tam giác bằng nó. Caâu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(−1;0) và M (−2;1) . Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2 là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (−6; 2) . B. M’ (−3; −2) . C. M’ (−3; 2) . D. M’ (3; −2) .

A. S = 2 2017 − 1 .

B. S =

Trang 1/3 – Mã đề 223


Caâu 11. Tập xác định của hàm số y =

1 là 1 + cos x

A. D = R \ {π + 2kπ , k ∈ Z } .

B. D = R \ {k 2π , k ∈ Z } .

π  C. D = R \  + k 2π , k ∈ Z  .

D. D = {π + k 2π , k ∈ Z } .

2

Caâu 12. Hệ số a của số hạng chứa x 2 trong khai triển (1 + x)5 là A. a = 5 . B. a = 4 . C. a = 20 . D. a = 10 . Caâu 13. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nữ cùng ngồi vào một dãy ghế. 1 1 2 1 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 6 12 3 3 Caâu 14. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi xanh và 5 bi vàng, hộp thứ hai có 2 bi xanh và 6 bi vàng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu. A. P =

11 . 136

B. P =

17 . 36

C. P =

7 . 17

D. P =

19 . 36

1 có các nghiệm là 2 A. x = 500 + k .3600 , x = −100 + k .3600 (với k ∈ Z ). B. x = 700 + k .3600 , x = −500 + k .3600 (với k ∈ Z ). C. x = 400 + k .3600 , x = −200 + k .3600 (với k ∈ Z ). D. x = 700 + k .3600 , x = 500 + k .3600 (với k ∈ Z ). Caâu 16. Một tổ có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh. Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới.

Caâu 15. Phương trình cos( x − 100 ) =

A. P =

7 . 15

B. P =

3 . 10

C. P =

8 . 15

D. P =

63 . 10!

Caâu 17. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau. B. Hình chóp tam giác là hình tứ diện. C. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt. D. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác. Caâu 18. Mỗi đội bóng chuyền có 6 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng chuyền, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 6 cầu thủ của đội kia và 3 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 72. B. 108. C. 105. D. 15. Caâu 19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v = (−2;1) và điểm M (−3; 2) . Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (−5;3) . B. M’ (−1;1) . C. M’ (−5;1) . D. M’ (−5; −3) . Caâu 20. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Giao tuyến của mp(MNK) và mp(ACD) đi qua trung điểm của AD. B. Hai đường thẳng AD và MK song song nhau. C. Hai đường thẳng MK và AC cắt nhau. D. AD song song với BC. Caâu 21. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin 3 x là A. −3 . B. 0 . C. −1 . D. 1 .

Trang 2/3 – Mã đề 223


Caâu 22. Tìm nghiệm của phương trình cot x = 3 . A. x =

π

π

+ kπ (với k ∈ Z ).

B. x = −

π

+ kπ (với k ∈ Z ).

D. x =

A. x = α +

π

B. x = α +

C. x = α −

π

3

C. x = −

6 Caâu 23. Tìm nghiệm của phương trình sin( x − α ) = 1 . 2

+ kπ (với k ∈ Z ).

π 6

3

+ kπ (với k ∈ Z ).

+ kπ (với k ∈ Z ).

π 2

+ k 2π (với k ∈ Z ).

+ k 2π (với k ∈ Z ). D. x = α + π + k 2π (với k ∈ Z ). 2 Caâu 24. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a có 6 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 5 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b . A. 165 tam giác. B. 135 tam giác. C. 30 tam giác. D. 990 tam giác. Caâu 25. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k = 3 biến hai điểm M (0;1) và N (1;0) lần lượt thành M ' và N ' . Tính độ dài đoạn thẳng M ' N ' . A. 6 . B. 3 . C. 2 3 . D. 2 .

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau: a/ cos 2 x = cos

π 6

b/ 3 sin x + cos x = 2 .

.

Bài 2 (1,0 điểm). a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: Cn1 + 2n = 30 . 10

1  b/ Tìm số hạng chứa x trong khai triển của  2 x +  , với x ≠ 0 . 2  Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có AB và CD không song song với nhau . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA . a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ) ; tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) . b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng ( MAB ) . Bài 4 (1,0 điểm). Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10 người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề. 6

----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

Trang 3/3 – Mã đề 223


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: 303

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a có 7 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 4 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b . A. 165 tam giác. B. 39 tam giác. C. 126 tam giác. D. 140 tam giác. Caâu 2. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 3 bi đỏ và 4 bi trắng, hộp thứ hai có 5 bi đỏ và 3 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu. A. P =

29 . 56

B. P =

15 . 56

C. P =

22 . 105

D. P =

27 . 56

Caâu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k = 5 biến hai điểm M ( −1;1) và N (0;3) lần lượt thành M ' và N ' . Tính độ dài đoạn thẳng M ' N ' . B. 5 5 . C. 5 . D. 5 . A. 2 5 . Caâu 4. Có 7 quyển sách khác nhau gồm 2 quyển sách Văn và 5 quyển sách Toán. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 7 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau? A. 480 cách. B. 5040 cách. C. 240 cách. D. 122 cách. Caâu 5. Từ các số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu tiên là chữ số 5? A. 4 số. B. 24 số. C. 120 số. D. 12 số. Caâu 6. Tìm nghiệm của phương trình cos( x − α ) = −1 . π A. x = −α + π + k 2π (với k ∈ Z ). B. x = α − + k 2π (với k ∈ Z ). 2

D. x = α + π + k 2π (với k ∈ Z ). C. x = α + π + kπ (với k ∈ Z ). Caâu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v = (−1;3) và điểm M (2; −1) . Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (3; −4) . B. M’ (1; 2) . C. M’ (−3; 4) . D. M’ (2;1) . Caâu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau. B. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt. C. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác. D. Hình chóp tam giác là hình tứ diện. Caâu 9. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = cos 2 x là A. −2 . B. 0 . C. 1 . D. −1 . Caâu 10. Có 11 học sinh gồm 6 nam và 5 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 11 học sinh đó ra 3 học sinh gồm 1 nam và 2 nữ ? A. 75 cách. B. 165 cách. C. 60 cách. D. 16 cách.

Trang 1/3 – Mã đề 303


Caâu 11. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, AD, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hai đường thẳng MK và BD cắt nhau. B. Giao tuyến của mặt phẳng (MNK) và mặt phẳng (BCD) đi qua trung điểm của BC. C. Hai đường thẳng NK và BD cắt nhau. D. BC song song với mặt phẳng (MNK). 2  π 3π  Caâu 12. Tìm số nghiệm thuộc đoạn  ;  của phương trình sin x = . 2

3

2 

A. 0 nghiệm. B. 2 nghiệm. C. 1 nghiệm. D. 3 nghiệm. Caâu 13. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế. 1 1 1 2 B. P = . C. P = . D. P = . A. P = . 3 6 12 3 Caâu 14. Tìm nghiệm của phương trình tan x = A. x =

π 6

C. x = −

3 . 3

π

+ kπ (với k ∈ Z ).

B. x =

π

D. x = −

+ kπ (với k ∈ Z ).

π

+ kπ (với k ∈ Z ). 3 Caâu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(0; −1) và M (1; −2) . Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2 là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (2; −5) . B. M’ (2; −3) . C. M’ (−2;3) . D. M’ (−2;5) . 6

+ kπ (với k ∈ Z ).

3

0 1 2 100 + C100 + C100 + ... + C100 Caâu 16. Tính tổng S = C100 .

A. S = 2100 − 1 .

B. S =

2100 − 1 . 2

C. S = 2100 .

Caâu 17. A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là 1 . Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B . 7 12 2 5 A. P = . B. P = . C. P = . 35 35 7 1 Caâu 18. Phương trình cos( x − 300 ) = có các nghiệm là 2

D. S = 2100 + 1 . 1 , xác suất xảy ra biến cố B 5

là

A. B. C. D.

D. P =

1 . 35

x = 600 + k .3600 , x = −600 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 900 + k .3600 , x = 1500 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 900 + k .3600 , x = −300 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 600 + k .3600 , x = k .3600 (với k ∈ Z ).

Caâu 19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 x − y + 1 = 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ = 900 là đường thẳng có phương trình là A. x + 2 y + 1 = 0 . B. x + 2 y − 1 = 0 . C. x − 2 y + 1 = 0 . D. 2 x + y + 2 = 0 . Caâu 20. Mỗi đội bóng đá Futsal có 5 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng đá Futsal, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 5 cầu thủ của đội kia và 2 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 45. B. 70. C. 50. D. 65. Trang 2/3 – Mã đề 303


Caâu 21. Tập xác định của hàm số y =

1 là 1 + sin x

A. D = R \ {π + k 2π , k ∈ Z } .

B. D = R \  + k 2π , k ∈ Z  .

C. D = R \ − + k 2π , k ∈ Z  .

D. D = − + k 2π , k ∈ Z  .

π

2

π

 2

π

 2

3

Caâu 22. Hệ số a của số hạng chứa x trong khai triển (1 + x) là A. a = 18 . B. a = 1 . C. a = 3 . 6

D. a = 20 .

π Caâu 23. Cho x thuộc khoảng  ;π  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 2 

A. sin x > 0 , cos x > 0 . B. sin x > 0 , cos x < 0 . C. sin x < 0 , cos x > 0 . D. sin x < 0 , cos x < 0 . Caâu 24. Một tổ có 5 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh. Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới. 1 4

4 9

A. P = .

B. P = .

C. P =

5 . 18

1 6

D. P = .

Caâu 25. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Phép dời hình là phép đồng nhất. B. Phép dời hình biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. C. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia. D. Phép đồng dạng tỉ số k = 1 là phép dời hình. B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau: a/ cos 2 x = cos

π 6

b/ 3 sin x + cos x = 2 .

.

Bài 2 (1,0 điểm). a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: Cn1 + 2n = 30 . 10

1  b/ Tìm số hạng chứa x trong khai triển của  2 x +  , với x ≠ 0 . 2  Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có AB và CD không song song với nhau . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA . a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ) ; tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) . b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng ( MAB ) . Bài 4 (1,0 điểm). Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10 người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề. 6

----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

Trang 3/3 – Mã đề 303


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: 306

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Phép dời hình biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. B. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia. C. Phép đồng dạng tỉ số k = 1 là phép dời hình. D. Phép dời hình là phép đồng nhất. Caâu 2. Hệ số a của số hạng chứa x3 trong khai triển (1 + x)6 là A. a = 18 . B. a = 1 . C. a = 20 . D. a = 3 . Caâu 3. A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là

1 , xác suất xảy ra biến cố B là 5

1 . Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B . 7 12 2 5 A. P = . B. P = . C. P = . 35 35 7 1 Caâu 4. Phương trình cos( x − 300 ) = có các nghiệm là 2

D. P =

1 . 35

A. x = 600 + k.3600 , x = −600 + k.3600 (với k ∈ Z ). B. x = 900 + k .3600 , x = 1500 + k .3600 (với k ∈ Z ). C. x = 600 + k .3600 , x = k .3600 (với k ∈ Z ). D. x = 900 + k .3600 , x = −300 + k.3600 (với k ∈ Z ). Caâu 5. Có 7 quyển sách khác nhau gồm 2 quyển sách Văn và 5 quyển sách Toán. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 7 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau? A. 480 cách. B. 5040 cách. C. 240 cách. D. 122 cách. Caâu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 x − y + 1 = 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ = 900 là đường thẳng có phương trình là A. x + 2 y − 1 = 0 . B. x + 2 y + 1 = 0 . C. x − 2 y + 1 = 0 . D. 2 x + y + 2 = 0 . Caâu 7. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = cos 2 x là A. −2 . B. −1 . C. 0 . D. 1 . Caâu 8. Một tổ có 5 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh. Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới. 1 4

A. P = .

B. P =

5 . 18

4 9

C. P = .

2  π 3π  Caâu 9. Tìm số nghiệm thuộc đoạn  ;  của phương trình sin x = . 3 2 2  A. 0 nghiệm. B. 2 nghiệm. C. 1 nghiệm.

1 6

D. P = .

D. 3 nghiệm.

Trang 1/3 – Mã đề 306


Caâu 10. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế. 1 1 1 2 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 3 6 12 3 Caâu 11. Tìm nghiệm của phương trình cos( x − α ) = −1 . π A. x = −α + π + k 2π (với k ∈ Z ). B. x = α − + k 2π (với k ∈ Z ). 2

C. x = α + π + kπ (với k ∈ Z ). D. x = α + π + k 2π (với k ∈ Z ). Caâu 12. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a có 7 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 4 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b . A. 165 tam giác. B. 126 tam giác. C. 39 tam giác. D. 140 tam giác. Caâu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v = (−1;3) và điểm M (2; −1) . Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (3; −4) . B. M’ (−3; 4) . C. M’ (1; 2) . D. M’ (2;1) . Caâu 14. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình chóp tam giác là hình tứ diện. B. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau. C. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt. D. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác. π Caâu 15. Cho x thuộc khoảng  ;π  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 2 

A. sin x > 0 , cos x > 0 . B. sin x < 0 , cos x > 0 . C. sin x < 0 , cos x < 0 . D. sin x > 0 , cos x < 0 . Caâu 16. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 3 bi đỏ và 4 bi trắng, hộp thứ hai có 5 bi đỏ và 3 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu. A. P =

27 . 56

B. P =

29 . 56

C. P =

15 . 56

D. P =

22 . 105

Caâu 17. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, AD, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hai đường thẳng MK và BD cắt nhau. B. Giao tuyến của mặt phẳng (MNK) và mặt phẳng (BCD) đi qua trung điểm của BC. C. Hai đường thẳng NK và BD cắt nhau. D. BC song song với mặt phẳng (MNK). Caâu 18. Mỗi đội bóng đá Futsal có 5 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng đá Futsal, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 5 cầu thủ của đội kia và 2 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 70. B. 50. C. 65. D. 45. Caâu 19. Có 11 học sinh gồm 6 nam và 5 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 11 học sinh đó ra 3 học sinh gồm 1 nam và 2 nữ ? A. 75 cách. B. 165 cách. C. 60 cách. D. 16 cách. 0 1 2 100 Caâu 20. Tính tổng S = C100 + C100 + C100 + ... + C100 . A. S = 2100 − 1 .

B. S = 2100 .

C. S =

2100 − 1 . 2

D. S = 2100 + 1 .

Caâu 21. Từ các số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu tiên là chữ số 5? Trang 2/3 – Mã đề 306


A. 24 số.

B. 4 số.

C. 120 số.

Caâu 22. Tìm nghiệm của phương trình tan x = A. x =

π

C. x =

π

3

D. 12 số.

3 . 3

+ kπ (với k ∈ Z ).

B. x = −

π

+ kπ (với k ∈ Z ).

D. x = −

π

6

+ kπ (với k ∈ Z ).

+ kπ (với k ∈ Z ). 3 Caâu 23. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(0; −1) và M (1; −2) . Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2 là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (2; −5) . B. M’ (2; −3) . C. M’ (−2;3) . D. M’ (−2;5) . 6

Caâu 24. Tập xác định của hàm số y =

1 là 1 + sin x

A. D = R \ − + k 2π , k ∈ Z  . π

 2  π C. D = R \  + k 2π , k ∈ Z  . 2 

B. D = R \ {π + k 2π , k ∈ Z } . D. D = − + k 2π , k ∈ Z  . π

 2

Caâu 25. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k = 5 biến hai điểm M ( −1;1) và N (0;3) lần lượt thành M ' và N ' . Tính độ dài đoạn thẳng M ' N ' . A. 2 5 . B. 5 5 . C. 5 . D. 5 . B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau: a/ cos 2 x = cos

π 6

b/ 3 sin x + cos x = 2 .

.

Bài 2 (1,0 điểm). a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: Cn1 + 2n = 30 . 10

1  b/ Tìm số hạng chứa x trong khai triển của  2 x +  , với x ≠ 0 . 2  Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có AB và CD không song song với nhau . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA . a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ) ; tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) . b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng ( MAB ) . Bài 4 (1,0 điểm). Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10 người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề. 6

----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

Trang 3/3 – Mã đề 306


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: 309

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế. 1 1 1 2 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 3 6 12 3 Caâu 2. Mỗi đội bóng đá Futsal có 5 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng đá Futsal, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 5 cầu thủ của đội kia và 2 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 70. B. 50. C. 45. D. 80. Caâu 3. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a có 7 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 4 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b . A. 165 tam giác. B. 39 tam giác. C. 126 tam giác. D. 140 tam giác. Caâu 4. Có 7 quyển sách khác nhau gồm 2 quyển sách Văn và 5 quyển sách Toán. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 7 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau? A. 480 cách. B. 5040 cách. C. 240 cách. D. 122 cách. Caâu 5. Từ các số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu tiên là chữ số 5? A. 24 số. B. 4 số. C. 120 số. D. 12 số. Caâu 6. Tìm nghiệm của phương trình tan x = A. x =

π 3

C. x = −

3 . 3

+ kπ (với k ∈ Z ).

B. x = −

π

D. x =

3

+ kπ (với k ∈ Z ).

π 6

π 6

+ kπ (với k ∈ Z ).

+ kπ (với k ∈ Z ).

Caâu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k = 5 biến hai điểm M ( −1;1) và N (0;3) lần lượt thành M ' và N ' . Tính độ dài đoạn thẳng M ' N ' . A. 2 5 . B. 5 . C. 5 5 . D. 5 . Caâu 8. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, AD, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Giao tuyến của mặt phẳng (MNK) và mặt phẳng (BCD) đi qua trung điểm của BC. B. Hai đường thẳng MK và BD cắt nhau. C. Hai đường thẳng NK và BD cắt nhau. D. BC song song với mặt phẳng (MNK). Caâu 9. Hệ số a của số hạng chứa x3 trong khai triển (1 + x)6 là A. a = 20 . B. a = 18 . C. a = 1 . D. a = 3 .

Trang 1/3 – Mã đề 309


Caâu 10. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau. B. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt. C. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác. D. Hình chóp tam giác là hình tứ diện. 1 có các nghiệm là 2 A. x = 600 + k.3600 , x = −600 + k.3600 (với k ∈ Z ). B. x = 900 + k .3600 , x = −300 + k.3600 (với k ∈ Z ). C. x = 900 + k .3600 , x = 1500 + k .3600 (với k ∈ Z ). D. x = 600 + k .3600 , x = k .3600 (với k ∈ Z ). Caâu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v = (−1;3) và điểm M (2; −1) . Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (3; −4) . B. M’ (1; 2) . C. M’ (−3; 4) . D. M’ (2;1) . π Caâu 13. Cho x thuộc khoảng  ;π  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Caâu 11. Phương trình cos( x − 300 ) =

2

A. sin x > 0 , cos x > 0 . C. sin x < 0 , cos x < 0 . 0 1 2 100 + C100 + C100 + ... + C100 Caâu 14. Tính tổng S = C100 . A. S = 2100 − 1 .

B. S =

2100 − 1 . 2

Caâu 15. Tập xác định của hàm số y =

B. sin x < 0 , cos x > 0 . D. sin x > 0 , cos x < 0 . C. S = 2100 .

D. S = 2100 + 1 .

1 là 1 + sin x

A. D = R \ {π + k 2π , k ∈ Z } .

B. D = R \  + k 2π , k ∈ Z  .

C. D = R \ − + k 2π , k ∈ Z  .

D. D = − + k 2π , k ∈ Z  .

π

2

π

 2

π

 2

Caâu 16. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = cos 2 x là A. −2 . B. 0 . C. 1 . D. −1 . Caâu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 x − y + 1 = 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ = 900 là đường thẳng có phương trình là A. x + 2 y − 1 = 0 . B. x + 2 y + 1 = 0 . C. x − 2 y + 1 = 0 . D. 2 x + y + 2 = 0 . Caâu 18. Tìm nghiệm của phương trình cos( x − α ) = −1 . A. x = −α + π + k 2π (với k ∈ Z ). B. x = α + π + k 2π (với k ∈ Z ). π C. x = α − + k 2π (với k ∈ Z ). D. x = α + π + kπ (với k ∈ Z ). 2

Caâu 19. A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là

1 , xác suất xảy ra biến cố B 5

1 . Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B . 7 12 1 2 5 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 35 35 35 7 Caâu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(0; −1) và M (1; −2) . Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2 là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. Trang 2/3 – Mã đề 309

là


A. M’ (2; −3) . B. M’ (2; −5) . C. M’ (−2;3) . D. M’ (−2;5) . Caâu 21. Có 11 học sinh gồm 6 nam và 5 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 11 học sinh đó ra 3 học sinh gồm 1 nam và 2 nữ ? A. 75 cách. B. 165 cách. C. 60 cách. D. 16 cách. Caâu 22. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 3 bi đỏ và 4 bi trắng, hộp thứ hai có 5 bi đỏ và 3 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu. A. P =

29 . 56

B. P =

15 . 56

C. P =

27 . 56

D. P =

22 . 105

Caâu 23. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Phép dời hình biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. B. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia. C. Phép đồng dạng tỉ số k = 1 là phép dời hình. D. Phép dời hình là phép đồng nhất. Caâu 24. Một tổ có 5 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh. Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới. 1 4

A. P = .

B. P =

5 . 18

1 6

4 9

C. P = .

D. P = .

2  π 3π  Caâu 25. Tìm số nghiệm thuộc đoạn  ;  của phương trình sin x = . 3 2 2  A. 0 nghiệm. B. 2 nghiệm. C. 1 nghiệm.

D. 3 nghiệm.

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau: a/ cos 2 x = cos

π 6

b/ 3 sin x + cos x = 2 .

.

Bài 2 (1,0 điểm). a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: Cn1 + 2n = 30 . 10

1  b/ Tìm số hạng chứa x trong khai triển của  2 x +  , với x ≠ 0 . 2  Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có AB và CD không song song với nhau . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA . a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ) ; tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) . b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng ( MAB ) . Bài 4 (1,0 điểm). Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10 người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề. 6

----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

Trang 3/3 – Mã đề 309


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: 312

ĐỀ CHÍNH THỨC

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) 0 1 2 100 + C100 + C100 + ... + C100 Caâu 1. Tính tổng S = C100 . 2100 − 1 A. S = 2 . B. S = 2 − 1 . C. S = . D. S = 2100 + 1 . 2 Caâu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k = 5 biến hai điểm M ( −1;1) và 100

100

N (0;3) lần lượt thành M ' và N ' . Tính độ dài đoạn thẳng M ' N ' .

A. 2 5 .

B. 5 .

C. 5 5 .

D. 5 .

π Caâu 3. Cho x thuộc khoảng  ;π  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 2 

A. sin x > 0 , cos x > 0 . B. sin x > 0 , cos x < 0 . C. sin x < 0 , cos x > 0 . D. sin x < 0 , cos x < 0 . Caâu 4. Từ các số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu tiên là chữ số 5? A. 4 số. B. 24 số. C. 120 số. D. 12 số. Caâu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v = (−1;3) và điểm M (2; −1) . Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (3; −4) . B. M’ (−3; 4) . C. M’ (2;1) . D. M’ (1; 2) . Caâu 6. Tìm nghiệm của phương trình tan x = A. x =

π 3

C. x = −

3 . 3

+ kπ (với k ∈ Z ).

B. x = −

π

D. x =

3

+ kπ (với k ∈ Z ).

π 6

π 6

+ kπ (với k ∈ Z ).

+ kπ (với k ∈ Z ).

Caâu 7. Một tổ có 5 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh. Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới. 1 4

B. P =

A. P = .

5 . 18

1 6

4 9

C. P = .

D. P = .

Caâu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 x − y + 1 = 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ = 900 là đường thẳng có phương trình là A. x + 2 y + 1 = 0 . B. x + 2 y − 1 = 0 . C. x − 2 y + 1 = 0 . D. 2 x + y + 2 = 0 . Caâu 9. Tập xác định của hàm số y =

1 là 1 + sin x

A. D = R \ {π + k 2π , k ∈ Z } .

B. D = R \ − + k 2π , k ∈ Z  .

C. D = R \  + k 2π , k ∈ Z  .

D. D = − + k 2π , k ∈ Z  .

π

2

π

 2

π

 2

Trang 1/3 – Mã đề 312


Caâu 10. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, AD, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Giao tuyến của mặt phẳng (MNK) và mặt phẳng (BCD) đi qua trung điểm của BC. B. Hai đường thẳng MK và BD cắt nhau. C. Hai đường thẳng NK và BD cắt nhau. D. BC song song với mặt phẳng (MNK). Caâu 11. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = cos 2 x là A. −1 . B. −2 . C. 0 . D. 1 . Caâu 12. Có 11 học sinh gồm 6 nam và 5 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 11 học sinh đó ra 3 học sinh gồm 1 nam và 2 nữ ? A. 75 cách. B. 60 cách. C. 165 cách. D. 16 cách. 2  π 3π  Caâu 13. Tìm số nghiệm thuộc đoạn  ;  của phương trình sin x = . 2

3

2 

A. 0 nghiệm. B. 2 nghiệm. C. 3 nghiệm. D. 1 nghiệm. Caâu 14. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế. 1 1 1 2 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 6 12 3 3 Caâu 15. Có 7 quyển sách khác nhau gồm 2 quyển sách Văn và 5 quyển sách Toán. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 7 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau? A. 480 cách. B. 5040 cách. C. 240 cách. D. 122 cách. Caâu 16. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 3 bi đỏ và 4 bi trắng, hộp thứ hai có 5 bi đỏ và 3 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu. A. P =

29 . 56

B. P =

15 . 56

C. P =

22 . 105

D. P =

27 . 56

Caâu 17. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Phép dời hình biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. B. Phép dời hình là phép đồng nhất. C. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia. D. Phép đồng dạng tỉ số k = 1 là phép dời hình. Caâu 18. Phương trình cos( x − 300 ) =

1 có các nghiệm là 2

A. x = 600 + k.3600 , x = −600 + k.3600 (với k ∈ Z ). B. x = 900 + k .3600 , x = 1500 + k .3600 (với k ∈ Z ). C. x = 900 + k .3600 , x = −300 + k.3600 (với k ∈ Z ). D. x = 600 + k .3600 , x = k .3600 (với k ∈ Z ). Caâu 19. Mỗi đội bóng đá Futsal có 5 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng đá Futsal, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 5 cầu thủ của đội kia và 2 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 70. B. 50. C. 45. D. 65. 3 Caâu 20. Hệ số a của số hạng chứa x trong khai triển (1 + x)6 là A. a = 18 . B. a = 1 . C. a = 3 . D. a = 20 .

Trang 2/3 – Mã đề 312


Caâu 21. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a có 7 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 4 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b . A. 126 tam giác. B. 165 tam giác. C. 39 tam giác. D. 140 tam giác. Caâu 22. A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là

1 , xác suất xảy ra biến cố B 5

1 . Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B . 7 12 2 1 A. P = . B. P = . C. P = . 35 35 35 Caâu 23. Tìm nghiệm của phương trình cos( x − α ) = −1 .

là

A. x = −α + π + k 2π (với k ∈ Z ).

B. x = α −

π 2

5 7

D. P = .

+ k 2π (với k ∈ Z ).

C. x = α + π + k 2π (với k ∈ Z ). D. x = α + π + kπ (với k ∈ Z ). Caâu 24. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(0; −1) và M (1; −2) . Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2 là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (2; −5) . B. M’ (−2;3) . C. M’ (−2;5) . D. M’ (2; −3) . Caâu 25. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau. B. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt. C. Hình chóp tam giác là hình tứ diện. D. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác. B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau: a/ cos 2 x = cos

π 6

b/ 3 sin x + cos x = 2 .

.

Bài 2 (1,0 điểm). a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: Cn1 + 2n = 30 . 10

1  b/ Tìm số hạng chứa x trong khai triển của  2 x +  , với x ≠ 0 . 2  Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có AB và CD không song song với nhau . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA . a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ) ; tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) . b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng ( MAB ) . Bài 4 (1,0 điểm). Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10 người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề. 6

----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

Trang 3/3 – Mã đề 312


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: 315

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1. Có 7 quyển sách khác nhau gồm 2 quyển sách Văn và 5 quyển sách Toán. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 7 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau? A. 5040 cách. B. 240 cách. C. 122 cách. D. 480 cách. Caâu 2. Tập xác định của hàm số y =

1 là 1 + sin x

A. D = R \ {π + k 2π , k ∈ Z } .

B. D = R \ − + k 2π , k ∈ Z  .

C. D = R \  + k 2π , k ∈ Z  .

D. D = − + k 2π , k ∈ Z  .

π

 2

π

2

π

 2

Caâu 3. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, AD, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hai đường thẳng MK và BD cắt nhau. B. Giao tuyến của mặt phẳng (MNK) và mặt phẳng (BCD) đi qua trung điểm của BC. C. Hai đường thẳng NK và BD cắt nhau. D. BC song song với mặt phẳng (MNK). Caâu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v = (−1;3) và điểm M (2; −1) . Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. B. M’ (3; −4) . C. M’ (−3; 4) . D. M’ (2;1) . A. M’ (1; 2) . Caâu 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = cos 2 x là A. −1 . B. −2 . C. 0 . D. 1 . Caâu 6. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế. 1 1 1 2 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 6 3 12 3 Caâu 7. Phương trình cos( x − 300 ) = A. B. C. D.

1 có các nghiệm là 2

x = 900 + k .3600 , x = −300 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 600 + k .3600 , x = −600 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 900 + k .3600 , x = 1500 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 600 + k .3600 , x = k .3600 (với k ∈ Z ).

Caâu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 x − y + 1 = 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ = 900 là đường thẳng có phương trình là A. x + 2 y − 1 = 0 . B. x − 2 y + 1 = 0 . C. x + 2 y + 1 = 0 . D. 2 x + y + 2 = 0 .

Trang 1/3 – Mã đề 315


π Caâu 9. Cho x thuộc khoảng  ;π  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 2 

A. sin x > 0 , cos x > 0 . B. sin x > 0 , cos x < 0 . C. sin x < 0 , cos x > 0 . D. sin x < 0 , cos x < 0 . Caâu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k = 5 biến hai điểm M ( −1;1) và N (0;3) lần lượt thành M ' và N ' . Tính độ dài đoạn thẳng M ' N ' . A. 2 5 . B. 5 5 . C. 5 . D. 5 . Caâu 11. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a có 7 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 4 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b . A. 126 tam giác. B. 165 tam giác. C. 39 tam giác. D. 140 tam giác. Caâu 12. Tìm nghiệm của phương trình cos( x − α ) = −1 . π A. x = −α + π + k 2π (với k ∈ Z ). B. x = α − + k 2π (với k ∈ Z ). 2

C. x = α + π + kπ (với k ∈ Z ). D. x = α + π + k 2π (với k ∈ Z ). 3 Caâu 13. Hệ số a của số hạng chứa x trong khai triển (1 + x)6 là A. a = 18 . B. a = 1 . C. a = 3 . D. a = 20 . 0 1 2 100 Caâu 14. Tính tổng S = C100 + C100 + C100 + ... + C100 . A. S = 2100 − 1 .

B. S =

2100 − 1 . 2

C. S = 2100 .

D. S = 2100 + 1 .

Caâu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau. B. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt. C. Hình chóp tam giác là hình tứ diện. D. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác. Caâu 16. Từ các số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu tiên là chữ số 5? A. 4 số. B. 120 số. C. 12 số. D. 24 số. Caâu 17. A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là

1 , xác suất xảy ra biến cố B 5

1 . Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B . 7 1 12 2 5 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 35 35 35 7 Caâu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(0; −1) và M (1; −2) . Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2 là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (2; −5) . B. M’ (−2;3) . C. M’ (−2;5) . D. M’ (2; −3) .

là

Caâu 19. Tìm nghiệm của phương trình tan x = A. x =

π

C. x =

π

3 6

3 . 3

+ kπ (với k ∈ Z ).

B. x = −

π

+ kπ (với k ∈ Z ).

D. x = −

π

6 3

+ kπ (với k ∈ Z ). + kπ (với k ∈ Z ).

Trang 2/3 – Mã đề 315


Caâu 20. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 3 bi đỏ và 4 bi trắng, hộp thứ hai có 5 bi đỏ và 3 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu. A. P =

29 . 56

B. P =

15 . 56

C. P =

27 . 56

D. P =

22 . 105

2  π 3π  Caâu 21. Tìm số nghiệm thuộc đoạn  ;  của phương trình sin x = . 3 2 2  A. 0 nghiệm. B. 1 nghiệm. C. 2 nghiệm. D. 3 nghiệm. Caâu 22. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Phép dời hình biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. B. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia. C. Phép dời hình là phép đồng nhất. D. Phép đồng dạng tỉ số k = 1 là phép dời hình. Caâu 23. Một tổ có 5 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh. Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới. 1 4

A. P = .

B. P =

5 . 18

1 6

4 9

C. P = .

D. P = .

Caâu 24. Mỗi đội bóng đá Futsal có 5 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng đá Futsal, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 5 cầu thủ của đội kia và 2 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 45. B. 70. C. 50. D. 65. Caâu 25. Có 11 học sinh gồm 6 nam và 5 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 11 học sinh đó ra 3 học sinh gồm 1 nam và 2 nữ ? A. 75 cách. B. 60 cách. C. 165 cách. D. 16 cách. B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau: a/ cos 2 x = cos

π 6

b/ 3 sin x + cos x = 2 .

.

Bài 2 (1,0 điểm). a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: Cn1 + 2n = 30 . 10

1  b/ Tìm số hạng chứa x trong khai triển của  2 x +  , với x ≠ 0 . 2  Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có AB và CD không song song với nhau . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA . a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ) ; tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) . b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng ( MAB ) . Bài 4 (1,0 điểm). Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10 người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề. 6

----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

Trang 3/3 – Mã đề 315


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: 318

ĐỀ CHÍNH THỨC A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1. Mỗi đội bóng đá Futsal có 5 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng đá Futsal, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 5 cầu thủ của đội kia và 2 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 70. B. 50. C. 65. D. 45. Caâu 2. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = cos 2 x là A. −1 . B. −2 . C. 0 . D. 1 . Caâu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 x − y + 1 = 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ = 900 là đường thẳng có phương trình là A. x + 2 y − 1 = 0 . B. x − 2 y + 1 = 0 . C. x + 2 y + 1 = 0 . D. 2 x + y + 2 = 0 . Caâu 4. Tìm nghiệm của phương trình cos( x − α ) = −1 . A. x = −α + π + k 2π (với k ∈ Z ).

B. x = α −

π 2

+ k 2π (với k ∈ Z ).

C. x = α + π + k 2π (với k ∈ Z ). D. x = α + π + kπ (với k ∈ Z ). Caâu 5. Một tổ có 5 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh. Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới. 1 4

4 9

A. P = .

B. P = .

C. P =

5 . 18

1 6

D. P = .

0 1 2 100 + C100 + C100 + ... + C100 Caâu 6. Tính tổng S = C100 .

2100 − 1 A. S = 2 − 1 . B. S = . C. S = 2100 . D. S = 2100 + 1 . 2 Caâu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(0; −1) và M (1; −2) . Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2 là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (2; −5) . B. M’ (2; −3) . C. M’ (−2;3) . D. M’ (−2;5) . 100

Caâu 8. Hệ số a của số hạng chứa x3 trong khai triển (1 + x)6 là A. a = 18 . B. a = 1 . C. a = 3 . D. a = 20 . Caâu 9. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a có 7 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 4 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b . A. 165 tam giác. B. 39 tam giác. C. 126 tam giác. D. 140 tam giác. Caâu 10. Tập xác định của hàm số y =

B. D = R \  + k 2π , k ∈ Z  . π

A. D = R \ {π + k 2π , k ∈ Z } .

2

 π

C. D = R \ − + k 2π , k ∈ Z  .  2

1 là 1 + sin x

 π

D. D = − + k 2π , k ∈ Z  .  2

Trang 1/3 – Mã đề 318


Caâu 11. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, AD, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hai đường thẳng MK và BD cắt nhau. B. Hai đường thẳng NK và BD cắt nhau. C. Giao tuyến của mặt phẳng (MNK) và mặt phẳng (BCD) đi qua trung điểm của BC. D. BC song song với mặt phẳng (MNK). Caâu 12. A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là là

1 . Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B . 7 12 1 A. P = . B. P = . 35 35

C. P =

1 , xác suất xảy ra biến cố B 5

2 . 35

5 7

D. P = .

Caâu 13. Từ các số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu tiên là chữ số 5? A. 24 số. B. 4 số. C. 120 số. D. 12 số. Caâu 14. Phương trình cos( x − 300 ) =

1 có các nghiệm là 2

A. x = 600 + k.3600 , x = −600 + k.3600 (với k ∈ Z ). B. x = 900 + k .3600 , x = −300 + k.3600 (với k ∈ Z ). C. x = 900 + k .3600 , x = 1500 + k .3600 (với k ∈ Z ). D. x = 600 + k .3600 , x = k .3600 (với k ∈ Z ). Caâu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Phép dời hình là phép đồng nhất. B. Phép dời hình biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. C. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia. D. Phép đồng dạng tỉ số k = 1 là phép dời hình. π Caâu 16. Cho x thuộc khoảng  ;π  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 2 

A. sin x > 0 , cos x > 0 . B. sin x < 0 , cos x > 0 . C. sin x < 0 , cos x < 0 . D. sin x > 0 , cos x < 0 . Caâu 17. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế. 1 1 2 1 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 6 12 3 3 2 π 3 π   Caâu 18. Tìm số nghiệm thuộc đoạn  ;  của phương trình sin x = . 2

2 

A. 0 nghiệm. B. 2 nghiệm. C. 1 nghiệm. Caâu 19. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau. B. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt. C. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác. D. Hình chóp tam giác là hình tứ diện.

3

D. 3 nghiệm.

Trang 2/3 – Mã đề 318


Caâu 20. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 3 bi đỏ và 4 bi trắng, hộp thứ hai có 5 bi đỏ và 3 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu. A. P =

27 . 56

B. P =

29 . 56

C. P =

15 . 56

D. P =

22 . 105

Caâu 21. Có 7 quyển sách khác nhau gồm 2 quyển sách Văn và 5 quyển sách Toán. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 7 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau? A. 5040 cách. B. 480 cách. C. 240 cách. D. 122 cách. Caâu 22. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k = 5 biến hai điểm M ( −1;1) và N (0;3) lần lượt thành M ' và N ' . Tính độ dài đoạn thẳng M ' N ' . A. 2 5 . B. 5 5 . C. 5 . D. 5 . Caâu 23. Có 11 học sinh gồm 6 nam và 5 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 11 học sinh đó ra 3 học sinh gồm 1 nam và 2 nữ ? A. 75 cách. B. 60 cách. C. 165 cách. D. 16 cách. Caâu 24. Tìm nghiệm của phương trình tan x = A. x =

π 6

C. x = −

3 . 3

π

+ kπ (với k ∈ Z ).

B. x =

π

D. x = −

+ kπ (với k ∈ Z ).

π

+ kπ (với k ∈ Z ). 3 Caâu 25. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v = (−1;3) và điểm M (2; −1) . Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (1; 2) . B. M’ (3; −4) . C. M’ (−3; 4) . D. M’ (2;1) . 6

+ kπ (với k ∈ Z ).

3

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau: a/ cos 2 x = cos

π 6

b/ 3 sin x + cos x = 2 .

.

Bài 2 (1,0 điểm). a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: Cn1 + 2n = 30 . 10

1  b/ Tìm số hạng chứa x trong khai triển của  2 x +  , với x ≠ 0 . 2  Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có AB và CD không song song với nhau . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA . a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ) ; tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) . b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng ( MAB ) . Bài 4 (1,0 điểm). Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10 người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề. 6

----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

Trang 3/3 – Mã đề 318


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: 321

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k = 5 biến hai điểm M ( −1;1) và N (0;3) lần lượt thành M ' và N ' . Tính độ dài đoạn thẳng M ' N ' . A. 5 . B. 2 5 . C. 5 5 . D. 5 . Caâu 2. Từ các số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu tiên là chữ số 5? A. 24 số. B. 4 số. C. 120 số. D. 12 số. Caâu 3. Có 11 học sinh gồm 6 nam và 5 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 11 học sinh đó ra 3 học sinh gồm 1 nam và 2 nữ ? A. 60 cách. B. 75 cách. C. 165 cách. D. 16 cách. Caâu 4. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế. 1 1 1 2 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 6 3 12 3 Caâu 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = cos 2 x là A. −2 . B. −1 . C. 0 . D. 1 . Caâu 6. Một tổ có 5 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh. Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới. 1 4

A. P = .

B. P =

5 . 18

4 9

C. P = .

1 6

D. P = .

Caâu 7. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a có 7 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 4 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b . A. 165 tam giác. B. 39 tam giác. C. 140 tam giác. D. 126 tam giác. π Caâu 8. Cho x thuộc khoảng  ;π  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 2 

A. sin x > 0 , cos x > 0 . B. sin x > 0 , cos x < 0 . C. sin x < 0 , cos x > 0 . D. sin x < 0 , cos x < 0 . Caâu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 x − y + 1 = 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ = 900 là đường thẳng có phương trình là A. x + 2 y − 1 = 0 . B. x − 2 y + 1 = 0 . C. x + 2 y + 1 = 0 . D. 2 x + y + 2 = 0 . Caâu 10. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau. B. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt. C. Hình chóp tam giác là hình tứ diện. D. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác.

Trang 1/3 – Mã đề 321


2  π 3π  Caâu 11. Tìm số nghiệm thuộc đoạn  ;  của phương trình sin x = . 3 2 2  A. 0 nghiệm. B. 2 nghiệm. C. 1 nghiệm. 0 1 2 100 Caâu 12. Tính tổng S = C100 + C100 + C100 + ... + C100 .

A. S = 2100 .

B. S = 2100 − 1 .

C. S =

D. 3 nghiệm.

2100 − 1 . 2

D. S = 2100 + 1 .

Caâu 13. Hệ số a của số hạng chứa x3 trong khai triển (1 + x)6 là A. a = 18 . B. a = 1 . C. a = 3 . D. a = 20 . Caâu 14. Mỗi đội bóng đá Futsal có 5 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng đá Futsal, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 5 cầu thủ của đội kia và 2 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 70. B. 50. C. 65. D. 45. Caâu 15. Có 7 quyển sách khác nhau gồm 2 quyển sách Văn và 5 quyển sách Toán. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 7 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau? A. 5040 cách. B. 240 cách. C. 122 cách. D. 480 cách. Caâu 16. Tập xác định của hàm số y =

1 là 1 + sin x

A. D = R \ {π + k 2π , k ∈ Z } .

B. D = R \ − + k 2π , k ∈ Z  .

C. D = R \  + k 2π , k ∈ Z  .

D. D = − + k 2π , k ∈ Z  .

π

 2

π

2

π

 2

Caâu 17. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Phép dời hình biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. B. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia. C. Phép dời hình là phép đồng nhất. D. Phép đồng dạng tỉ số k = 1 là phép dời hình. Caâu 18. A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là là

1 . Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B . 7 12 2 A. P = . B. P = . 35 35

C. P =

1 . 35

1 , xác suất xảy ra biến cố B 5

5 7

D. P = .

Caâu 19. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 3 bi đỏ và 4 bi trắng, hộp thứ hai có 5 bi đỏ và 3 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu. A. P =

29 . 56

B. P =

27 . 56

C. P =

15 . 56

D. P =

22 . 105

Caâu 20. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, AD, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hai đường thẳng MK và BD cắt nhau. B. Hai đường thẳng NK và BD cắt nhau. C. BC song song với mặt phẳng (MNK). D. Giao tuyến của mặt phẳng (MNK) và mặt phẳng (BCD) đi qua trung điểm của BC.

Trang 2/3 – Mã đề 321


Caâu 21. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v = (−1;3) và điểm M (2; −1) . Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (1; 2) . B. M’ (3; −4) . C. M’ (−3; 4) . D. M’ (2;1) .

Caâu 22. Phương trình cos( x − 300 ) = A. B. C. D.

1 có các nghiệm là 2

x = 600 + k .3600 , x = −600 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 900 + k .3600 , x = 1500 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 600 + k .3600 , x = k .3600 (với k ∈ Z ). x = 900 + k .3600 , x = −300 + k .3600 (với k ∈ Z ).

Caâu 23. Tìm nghiệm của phương trình cos( x − α ) = −1 . A. x = α + π + k 2π (với k ∈ Z ). B. x = −α + π + k 2π (với k ∈ Z ). π C. x = α − + k 2π (với k ∈ Z ). D. x = α + π + kπ (với k ∈ Z ). 2

Caâu 24. Tìm nghiệm của phương trình tan x = A. x =

π 3

C. x = −

3 . 3

π

+ kπ (với k ∈ Z ).

B. x =

π

D. x = −

+ kπ (với k ∈ Z ).

π

+ kπ (với k ∈ Z ). 3 Caâu 25. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(0; −1) và M (1; −2) . Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2 là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (2; −5) . B. M’ (−2;3) . C. M’ (−2;5) . D. M’ (2; −3) . 6

+ kπ (với k ∈ Z ).

6

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau: a/ cos 2 x = cos

π 6

b/ 3 sin x + cos x = 2 .

.

Bài 2 (1,0 điểm). a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: Cn1 + 2n = 30 . 10

1  trong khai triển của  2 x +  , với x ≠ 0 . 2  Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có AB và CD không song song với nhau . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA . a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ) ; tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) . b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng ( MAB ) . Bài 4 (1,0 điểm). Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10 người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề. b/ Tìm số hạng chứa

x6

----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

Trang 3/3 – Mã đề 321


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: 324

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1. Tập xác định của hàm số y =

1 là 1 + sin x

A. D = R \ − + k 2π , k ∈ Z  . π

B. D = R \ {π + k 2π , k ∈ Z } .

 2  π C. D = R \  + k 2π , k ∈ Z  . 2 

D. D = − + k 2π , k ∈ Z  . π

 2

Caâu 2. Một tổ có 5 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh. Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới. 1 4

A. P = .

B. P =

Caâu 3. Phương trình cos( x − 300 ) = A. B. C. D.

5 . 18

4 9

D. P = .

2100 − 1 . 2

D. S = 2100 + 1 .

C. P = .

1 6

1 có các nghiệm là 2

x = 600 + k .3600 , x = −600 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 900 + k .3600 , x = 1500 + k .3600 (với k ∈ Z ). x = 600 + k .3600 , x = k .3600 (với k ∈ Z ). x = 900 + k .3600 , x = −300 + k .3600 (với k ∈ Z ).

0 1 2 100 + C100 + C100 + ... + C100 Caâu 4. Tính tổng S = C100 .

A. S = 2100 − 1 .

B. S = 2100 .

C. S =

Caâu 5. Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, AD, CD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hai đường thẳng MK và BD cắt nhau. B. Giao tuyến của mặt phẳng (MNK) và mặt phẳng (BCD) đi qua trung điểm của BC. C. Hai đường thẳng NK và BD cắt nhau. D. BC song song với mặt phẳng (MNK). Caâu 6. Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế. Tính xác suất P để 2 học sinh nam cùng ngồi vào một dãy ghế. 1 1 1 2 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 6 12 3 3 Caâu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(0; −1) và M (1; −2) . Ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2 là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (2; −5) . B. M’ (−2;3) . C. M’ (2; −3) . D. M’ (−2;5) . Caâu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình chóp tam giác là hình tứ diện. B. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau. C. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt. D. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác. Trang 1/3 – Mã đề 324


Caâu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k = 5 biến hai điểm M ( −1;1) và N (0;3) lần lượt thành M ' và N ' . Tính độ dài đoạn thẳng M ' N ' . B. 5 . C. 5 5 . D. 5 . A. 2 5 . Caâu 10. Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 3 bi đỏ và 4 bi trắng, hộp thứ hai có 5 bi đỏ và 3 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu. A. P =

27 . 56

B. P =

29 . 56

C. P =

15 . 56

D. P =

22 . 105

Caâu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 x − y + 1 = 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ = 900 là đường thẳng có phương trình là A. x + 2 y − 1 = 0 . B. x − 2 y + 1 = 0 . C. 2 x + y + 2 = 0 . D. x + 2 y + 1 = 0 . π Caâu 12. Cho x thuộc khoảng  ;π  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 2 

A. sin x > 0 , cos x < 0 . B. sin x > 0 , cos x > 0 . C. sin x < 0 , cos x > 0 . D. sin x < 0 , cos x < 0 . Caâu 13. Có 7 quyển sách khác nhau gồm 2 quyển sách Văn và 5 quyển sách Toán. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 7 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau? A. 5040 cách. B. 240 cách. C. 480 cách. D. 122 cách. Caâu 14. A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là là

1 . Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B . 7 12 2 A. P = . B. P = . 35 35

1 , xác suất xảy ra biến cố B 5

5 7

C. P = .

D. P =

1 . 35

Caâu 15. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = cos 2 x là A. −2 . B. 0 . C. −1 . D. 1 . Caâu 16. Có 11 học sinh gồm 6 nam và 5 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 11 học sinh đó ra 3 học sinh gồm 1 nam và 2 nữ ? A. 75 cách. B. 165 cách. C. 16 cách. D. 60 cách. Caâu 17. Từ các số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu tiên là chữ số 5? A. 24 số. B. 4 số. C. 120 số. D. 12 số. Caâu 18. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Phép dời hình biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. B. Phép dời hình là phép đồng nhất. C. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia. D. Phép đồng dạng tỉ số k = 1 là phép dời hình. 2  π 3π  Caâu 19. Tìm số nghiệm thuộc đoạn  ;  của phương trình sin x = . 2

A. 0 nghiệm.

3

2 

B. 2 nghiệm.

C. 3 nghiệm.

D. 1 nghiệm.

Trang 2/3 – Mã đề 324


Caâu 20. Tìm nghiệm của phương trình tan x = A. x =

π 6

C. x = −

3 . 3

π

+ kπ (với k ∈ Z ).

B. x =

π

D. x = −

6

+ kπ (với k ∈ Z ).

3

+ kπ (với k ∈ Z ).

π 3

+ kπ (với k ∈ Z ).

Caâu 21. Hệ số a của số hạng chứa x3 trong khai triển (1 + x)6 là A. a = 18 . B. a = 20 . C. a = 1 . D. a = 3 . Caâu 22. Mỗi đội bóng đá Futsal có 5 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng đá Futsal, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 5 cầu thủ của đội kia và 2 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 45. B. 70. C. 50. D. 65. Caâu 23. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a có 7 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 4 điểm phân biệt. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b . A. 165 tam giác. B. 126 tam giác. C. 39 tam giác. D. 140 tam giác. Caâu 24. Tìm nghiệm của phương trình cos( x − α ) = −1 . π A. x = −α + π + k 2π (với k ∈ Z ). B. x = α − + k 2π (với k ∈ Z ). 2

C. x = α + π + k 2π (với k ∈ Z ). D. x = α + π + kπ (với k ∈ Z ). Caâu 25. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v = (−1;3) và điểm M (2; −1) . Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’. A. M’ (3; −4) . B. M’ (−3; 4) . C. M’ (2;1) . D. M’ (1; 2) . B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau: a/ cos 2 x = cos

π 6

b/ 3 sin x + cos x = 2 .

.

Bài 2 (1,0 điểm). a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: Cn1 + 2n = 30 . 10

1  trong khai triển của  2 x +  , với x ≠ 0 . 2  Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có AB và CD không song song với nhau . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA . a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ) ; tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) . b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng ( MAB ) . Bài 4 (1,0 điểm). Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10 người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề. b/ Tìm số hạng chứa

x6

----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

Trang 3/3 – Mã đề 324


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017 Môn TOÁN – Lớp 11

HƯỚNG DẪN CHẤM (Hướng dẫn chấm có 5 trang) A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,2 điểm) MÃ ĐỀ: 101 Câu

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

B C A D B B A B D C MÃ ĐỀ: 104

B

D

A

D

B

A

A

D

C

A

C

C

D

B

C

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

A C D C A B B D D B MÃ ĐỀ: 107

B

B

D

A

B

C

A

C

A

D

C

A

C

A

D

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

A C B D C C C A D D MÃ ĐỀ: 110

A

A

B

C

D

D

B

A

D

B

A

B

B

C

A

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

C A A D C D B B B C MÃ ĐỀ: 113

A

B

A

C

D

C

A

A

C

D

B

D

B

D

B

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

A D C B D D A B C D MÃ ĐỀ: 116

C

B

B

D

B

A

C

B

D

C

A

C

A

A

A

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

A A A B A A B D C A MÃ ĐỀ: 119

C

C

B

D

C

C

B

D

D

D

D

B

C

B

A

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

A B A A D C B C A A MÃ ĐỀ: 122

D

B

A

D

D

D

C

B

C

D

C

C

B

B

B

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

B D B A C C D A A B MÃ ĐỀ: 202

C

D

D

C

B

A

D

B

C

C

C

D

A

B

A

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

A D A B C B C B D D MÃ ĐỀ: 205

C

B

B

D

C

C

A

D

B

A

A

C

C

D

A

Câu

Câu

Câu

Câu

Câu

Câu

Câu

Câu

Câu

1

1

1

1

1

1

1

1

1

2

2

2

2

2

2

2

2

3

3

3

3

3

3

3

3

4

4

4

4

4

4

4

4

5

5

5

5

5

5

5

5

6

6

6

6

6

6

6

6

7

7

7

7

7

7

7

7

8

8

8

8

8

8

8

8

9

9

9

9

9

9

9

9

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

D

B

A

C

D

C

B

A

C

D

A

C

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

B A A C B B A B D B MÃ ĐỀ: 211

D

C

D

B

A

C

C

C

C

D

B

D

A

D

A

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

A C B B D B A D B C MÃ ĐỀ: 214

C

B

D

D

A

C

B

C

D

A

C

C

A

A

D

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

B D B C B C B A A A

D

C

D

C

B

D

A

A

C

C

B

C

A

D

D

Câu

Câu

1

1

2

2

3

3

4

4

5

5

6

6

7

7

7

8

9

D

6

7

8

12

5

6

7

C

4

5

6

11

3

4

5

D

2

3

4

10

1

2

3

B A C B A B D C A B MÃ ĐỀ: 208 Câu

1

2

8

8

8

9

9

9

9

Trang 1/5


MÃ ĐỀ: 217 Câu

1

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

A A D D B A B C D A

2

3

4

5

6

7

8

9

B

B

C

C

D

C

B

D

B

A

D

A

B

C

C

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

A C C A D C D D B D

B

C

D

A

B

B

B

C

A

B

C

D

A

A

C

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

C C B B D D A D C C

A

D

D

D

B

C

B

A

A

A

C

D

B

B

A

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

C D D A B D B D D C

B

C

A

A

B

C

D

C

A

A

C

D

B

B

A

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

D C D D A B B C C A

D

B

C

A

D

A

B

D

C

B

A

C

B

A

D

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

A C C A A D B A A D

B

B

D

C

C

D

B

B

B

A

C

C

D

D

C

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

A B B B D D D A B A

A

B

D

C

A

D

B

C

C

D

A

C

C

D

C

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

D B B A A B A C B D

A

D

D

C

C

D

A

D

C

C

B

C

D

A

B

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

D A C C B C B D C C

C

B

A

B

A

D

D

C

D

A

B

D

B

A

A

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

A A A B B C D B C C

C

A

D

D

D

B

C

C

B

D

A

D

A

B

D

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

A C D B B C C A B A

D

A

C

D

C

D

A

B

D

A

B

A

B

C

D

MÃ ĐỀ: 220 Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

MÃ ĐỀ: 223 Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

MÃ ĐỀ: 303 Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

MÃ ĐỀ: 306 Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

MÃ ĐỀ: 309 Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

MÃ ĐỀ: 312 Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

MÃ ĐỀ: 315 Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

MÃ ĐỀ: 318 Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

MÃ ĐỀ: 321 Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

MÃ ĐỀ: 324 Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Trang 2/5


B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm) Giải các phương trình sau: a 0,5

a/ cos 2 x = cos

π

b/ 3 sin x + cos x = 2 .

.

6

π π   x 2 = + k .2π x = + k .π   π 6 12 cos 2 x = cos ⇔  ⇔ (với k ∈ Z ). 6  2 x = − π + k .2π  x = − π + k .π   6 12

0,5

(mỗi bước biến đổi đúng được 0,25 điểm-nếu thiếu k ∈ Z vẫn cho điểm tối đa ý đó)

b 0,5

π  3 sin x + cos x = 2 ⇔ sin  x +  = 1 6 

0,25

π

+ k .2π (với k ∈ Z ). 3 (nếu thiếu k ∈ Z vẫn cho điểm tối đa ý đó)

⇔ x=

0,25

Bài 2 (1,0 điểm) a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: Cn1 + 2n = 30 . 10

1  b/ Tìm số hạng chứa x trong khai triển của  2 x +  , với x ≠ 0 . 2  1 Cn + 2n = 30 ⇔ n + 2n = 30 6

a 0,5 b

0,25 0,25

⇔ n = 10 Số hạng chứa

x6

10

4

1  1 trong khai triển của  2 x +  là: T = C106 (2 x)6 .   2  2 6 2 6 = C10 .2 .x = 840 x 6

0,25 0,25

Trình bày khác: 10

0,5 Số hạng thứ k + 1 trong khai triển  2 x + 1  là:   2  k

0,25

1 Tk +1 = C10k .(2 x)10 − k   = C10k .210 − 2 k .x10 − k , ( k ∈ N , k ≤ 10 ) . 2 (nếu thiếu k ∈ N , k ≤ 10 vẫn cho điểm tối đa ý đó) 6

Tk +1 chứa x khi 10 − k = 6 ⇔ k = 4 . Suy ra số hạng cần tìm là 840x 6 .

0,25

Trang 3/5


Bài 3 (2,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có AB và CD không song song với nhau . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC và SA . a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ) ; tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) . b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD . Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng ( MAB ) . S

K N

I

A

0,25

M D

O

HV 0,25

E

d B C

F

a

(Hình vẽ phục vụ câu a, đúng được 0,25 điểm) Chứng minh: MN / /( ABCD)

0,25 0,25 0,25

+ MN / / AC (tính chất đường trung bình) + AC ⊂ ( ABCD ), MN ⊄ ( ABCD ) Suy ra MN / /( ABCD) Tìm giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD )

1,25

b 0,5

- Xét hai mặt phẳng ( DMN ) và ( ABCD ) có: + D là điểm chung; + MN / / AC (tính chất đường trung bình); + MN ⊂ ( DMN ), AC ⊂ ( ABCD ) . (Đúng 2 trong 3 ý cho 0,25 điểm) Suy ra giao tuyến của mặt phẳng ( DMN ) và mặt phẳng ( ABCD ) là đường thẳng d đi qua D và song song với hai đường thẳng MN và AC .

0,25

0,25

+ Trong ( ABCD ) , gọi E = DO ∩ AB ; + Trong ( ABCD ) , gọi F = AB ∩ CD ; + Trong ( SCD ) , gọi K = FM ∩ SD ; + Trong ( SDE ) , gọi I = SO ∩ KE ; mà KE ⊂ ( MAB ) . Suy ra I là giao điểm của SO và ( MAB ) .

0,25

0,25

( Lưu ý: Điểm E nằm trong hay ngoài đoạn thẳng AB không ảnh hưởng đến tính tổng quát của bài toán)

Trang 4/5


Bài 4 (1,0 điểm) Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 10 người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi. Tính xác suất để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề? A1

A2

A3

A10

A9

A4

A5 A8

A7

A6

- Số phần tử của không gian mẫu là n(Ω) = 210 = 1024 . - Gọi A là biến cố: " có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề ".

0,25

+ Tính được số khả năng có đúng 2 người liền kề cùng đứng là 10.

0,25

+ Suy ra số khả năng xảy ra có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề là: 10.(C62 − 5) = 100 khả năng

0,25

Do đó số phần tử của A là n( A) = 100 n( A) 100 25 = = Vậy xác suất cần tìm là: p ( A) = . n(Ω) 1024 256

0,25

Ghi chú: - Học sinh giải cách khác đúng thì được điểm tối đa của câu đó. - Tổ Toán mỗi trường cần thảo luận kỹ HDC trước khi tiến hành chấm.

--------------------------------Hết--------------------------------

Trang 5/5


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
24 mã đề+đáp án Toán 10+11 học kỳ 1 năm 2016 - 2017 Tỉnh Quảng Nam by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu