Skip to main content

24 đề thi thử tốt nghiệp hóa 2017 có đáp án

Page 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN THI: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 001

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 41: Cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p1 . Vậy vị trí của X trong bảng tuần hoàn là A. ô 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA. B. ô 15, chu kỳ 3, nhóm VIA. C. ô 19, chu kỳ 2, nhóm VIIIA. D. ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA. Câu 42: Cặp chất không xảy ra phản ứng là : A. Fe + Cu(NO3)2. B. Cu + AgNO3. C. Zn + Fe(NO3)2. D. Ag + Cu(NO3)2. Câu 43: Khi nhỏ dung dịch brom vào dung dịch chất X thấy xuất hiện kết tủa trắng. Chất X là A. alanin B. anilin C. glyxin D. bezylamin Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng? B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. A. Saccarozơ làm mất màu nước brom. C. Amilopectin có cấu trúc mạch thẳng. D. Glucozơ bị oxi hoá bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 Câu 45: Tỉ khối hơi của một este X so với hiđro là 30. Công thức phân tử của X là: A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C5H10O2 D. C4H8O2 Câu 46: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch A. AgNO3. B. HNO3. C. Cu(NO3)2. D. Fe(NO3)2. Câu 47: Chất nào sau đây không phải là este? A. C2H5OC2H5 B. CH3COOC2H5 C. C3H5(OOC-CH3)3 D. HCOOCH3 3+ Câu 48: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe ? C. [Ar]3d4. D. [Ar]3d3. A. [Ar]3d6. B. [Ar]3d5. Câu 49: Dãy gồm tất cả các chất tác dụng được với Al2O3 là A. .kim loại Ba, dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung dịch Cu(NO3)2. B. .dung dịch HNO3, dung dịch Ca(OH)2, dung dịch NH3. C. .khí CO, dung dịch H2SO4, dung dịch Na2CO3. D. .dung dịch NaHSO4, dung dịch KOH, dung dịch HBr. Câu 50: Đồng phân của glucozơ là A. Saccarozơ B. Xenlulozơ C. mantozơ D. fructozơ Câu 51: Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là A. Na. B. Al. C. Fe. D. W. Câu 52: tôn là sắt tráng A. Zn B. Sn C. Ni D. Au Câu 53: Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của Mặt trời, bảo vệ sự sống trên Trái đất. Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu. Nguyên nhân của hiện tượng này là do: A. Các hợp chất hữu cơ B. Sự thay đổi của khí hậu C. Chất thải CFC do con người gây ra D. Chất thải CO2 Câu 54: Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng? 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 3+ + + A. Ca , Mg . B. Cu , Fe . C. Zn , Al . D. K , Na . Câu 55: Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm? A. AlCl3 và Al2(SO4) B. Al(NO3)3 và Al(OH)3 C. Al2(SO4)3 và Al2O3 D. Al(OH)3 và Al2O3 Câu 56: Trong các câu sau, câu nào đúng ? A. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt. B. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn C. Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất. D. Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3 Câu 57: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

A. dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng B. kim loại Na C. Cu(OH)2/NaOH, đun nóng D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Câu 58: Chọn phát biểu đúng: A. Tính oxi hóa giảm dần : Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+ B. Tính khử giảm dần : K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg C. Tính khử giảm dần : Mg > Fe2+ > Sn > Cu > Fe3+> Ag D. Tính oxi hóa giảm dần : Ag+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+ Câu 59: Chất nào sau đây đổi màu quỳ tím sang xanh? A. anilin B. etylamin C. alanin D. glyxin Câu 60: Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự: A. NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3< C6H5NH2 B. NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2 C. C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2 D. C6H5NH2 < NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 Câu 61: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ nitron. Những tơ thuộc loại tơ tổng hợp là: B. tơ visco và tơ olon A. tơ tằm và tơ olon C. tơ nilon-6,6; tơ capron; tơ nitron D. tơ visco và tơ axetat Câu62: Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 11,20. B. 5,60. C. 8,96. D. 4,48. 2 2 6 Câu 63: Các ion nào sau đây đều có cấu hình 1s 2s 2p B. .K+, Ca2+, Mg2+. C. .Na+, Mg2+, Al3+. D. .Ca2+, Mg2+, Al3+. A. .Na+, Ca2+, Al3+ Câu 64: Bản chất của sự ăn mòn điện hoá : A. Các quá trình oxi hoá - khử xảy ra trên bề mặt các điện cực B. Quá trình oxi hoá kim loại C. Quá trình khử kim loại và oxi hoá ion H+ D. Quá trình oxi hoá kim loại ở cực dương và oxi hoá ion H+ ở cực âm Câu 65. Kim loại nào sau đây điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện ? A. Ca B. Ba C. Na D. Fe Câu 66. Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M phản ứng với 100 ml dung dịch AlCl3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là : A. 2,34. B. 1,56. C. 7,8. D. 1,17. Câu 67. Cho các chất sau : CH3COOCH3, CH3NH2 , C6H5NH3Cl , H2N-CH2COOH , số chất tác dụng với dung dịch NaOH là : A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 68. Khi cho 3,75 gam axit amino axetic ( H2N-CH2-COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH .Khối lượng muối tạo thành là : A. 9,7 gam B. 4,85 gam C. 10 gam D. 4,5 gam Câu 69. Trên 2 đĩa cân ở vị trí cân bằng có 2 cốc thủy tinh . Mỗi cốc đựng 100 gam dung dịch HCl 16,425 % . Thêm vào cốc thứ nhất 20 gam bột CaCO3. Cần phải thêm vào cốc thứ 2 là x gam bột MgCO3 để khi phản ứng hóa học kết thúc thì 2 đĩa cân vẫn ở vị trí cân bằng .Giá trị của x gần nhất với ? A. 23,53 B. 22,75 C. 21,15 D. 24,45 Câu 70. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hh gồm a mol HCl và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn sè mol Al(OH)3

0,4

sè mol OH-

0

0,8

2,8

2,0

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Tỉ lệ a : b là A. 4 : 3. B. 2 : 1. C. 1 : 1. D. 2 : 3. Câu 71.Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là B. 4,725. C. 2,550. D.3,825. A. 3,425 Câu 72.E là este có công thức phân tử là C5H8O2.Xà phòng hoá 10 gam E hoàn toàn bởi dd NaOH thu được 9,4 gam muối .Công thức của E là : A. CH2=CHCOOCH2CH3 B.CH2=C(CH3)COOCH3 C.CH3CH2COOCH=CH2 D.CH3COOCH2-CH=CH2 Câu 73: Cho 4,48 lít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: B. 15,2g C. 9,85g D. 19,7g A. 20,4g. Câu 74: Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm : C6H5–COO–CH3 HCOOCH = CH – CH3 CH3COOCH = CH2 C6H5–OOC–CH=CH2 HCOOCH=CH2 C6H5–OOC–C2H5 HCOOC2H5 C2H5–OOC–CH3 Có bao nhiêu este khi thủy phân thu được ancol: A.3 B.4 C.5 D.6 Câu 75: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc, nguội. (b) Cho PbS vào dung dịch H2SO4 loãng. (c) Đun dung dịch Ca(HCO3)2. (d) Cho mẩu nhôm vào dung dịch Ba(OH)2. (e) Cho dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với muối Fe(NO3)2 đun nóng. Số thí nghiệm tạo ra chất khí là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 76: Este X (không chứa nhóm chức khác) có tỉ khối hơi so với metan bằng 6,25. Cho 25gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch KOH thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 39gam chất rắn khan Z. Phần trăm khối lượng của oxi trong Z là: B. 30,77%. C. 32%. D. 20,15%. A. 20,51%. Câu 77: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Số mol HNO3 đã phản ứng là A. 0,12 .B. 0,14. C. 0,16. D.0,18 Câu 78: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 120. B. 60. C. 30. D. 45. Câu 79: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot (đktc). Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 5,824 lít (đktc). Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của a là: A. 0,26 B. 0,24 C. 0,18 D. 0,15 Câu 80. Từ 1 kg gạo (chứa 70% tinh bột) bằng phương pháp lên men, người ta điều chế được 1 lít cồn etylic 36,80. Xác định hiệu suất chung của quá trình lên men? (Khối lượng riêng của etanol 0,8 gam/ml; nước = 1,0 gam/ml) A. 52% B. 44% C. 74% D. 63%


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn ---------------------------------------------

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN THI: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 002

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 41: Không dùng bình bằng nhôm để đựng các dung dịch kiềm vì: A. .Nhôm là chất lưỡng tính nên bị kiềm phá hủy. B. .Al2O3 và Al(OH)3 lưỡng tính nên nhôm bị phá hủy. C. .Nhôm bị ăn mòn hóa học. D. .Nhôm dẫn điện tốt nên bị NaOH phá hủy. Câu 42: Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm B. .Be, Mg, Ca, Ba. C. .Ba, Na, K, Ca A. .Na, K, Mg, Ca D. .K, Na, Ca, Zn. 2 2 6 2 6 2 Câu 43: Cấu hình electron của X: 1s 2s 2p 3s 3p 4s . Vậy vị trí của X trong bảng tuần hoàn là A. ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. B. ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA. C. ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA. D. ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIA. Câu 44: Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các kim loại kiềm thổ biến thiên như thế nào khi đi từ Be tới Ba? A. .Giảm dần từ Be tới Ca sau đó tăng dần từ Ca tới Ba. B. .Tăng dần C. .Không biến đổi theo một quy luật nhất định. D. .Giảm dần. Câu 45: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là : C. tính axit. D. tính khử. A. tính bazơ. B. tính oxi hóa. Câu 46: Chất nào sau đây phản ứng với Cu(OH)2 / NaOH tạo dung dịch màu tím ? A. Anbumin. B. Glucozơ. C. Glyxyl alanin. D. Axit axetic. Câu 47: Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hóa là : (1) Có 2 điện cực khác nhau (2) Các điện cực phải tiếp xúc với nhau (3) Hai điện cực cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li A. 1,2 B. 2,3 C. 1,3 D. 1,2,3 Câu 48: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây? A. H2/Ni, t0 B. Cu(OH)2 C. Dung dịch AgNO3/NH3 D. Dung dịch Br2 Câu 49: Tinh bột thuộc loại A. monosaccarit B. Polisaccarit C. đisaccarit D. lipit Câu 50: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là : A. Al và Fe. B. Fe và Au. C. Al và Ag. D. Fe và Ag. Câu 51: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là A. Mg. B. Al. C. Na. D. Fe. Câu 52: Một phân tử polieilen có khối lượng phân tử bằng 56000u. Hệ số polime hóa của phân tử polietylen này là: A. 20000 B. 2000 C. 1500 D. 15000 Câu 53: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân ? A. Gly-Ala. B. Saccarozơ. C. Tristearin. D. Fructozơ. Câu 54: Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3. Tên gọi của X là: A. metyl acrylat B. Propyl fomat C. metyl axetat D. etyl axetat Câu 55: Khi thủy phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được: A. axit axetic và ancol vinylic B. axit axetic và anđehit axetic C. axit axetic và ancol etylic D. axit axetic và ancol metylic Câu 56: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng. B. Al tác dụng với CuO nung nóng. C. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng. D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng. Câu 57: Trong thực tế, tại những vùng núi đá vôi, sự hòa tan của CaCO3, MgCO3… với HXO3 tạo ra lượng lớn muối cung cấp nguyên tố X cho sự phát triển của cây trồng. Tuy nhiên nước tại những vùng núi đá vôi thường là nước cứng vì có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+. Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu người ta có thể dùng: A. NH4NO3 B. HCl C. Na2CO3 D. HNO3 Câu 58: Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất: A. C6H5NH2 B. NH3 C. CH3CH2NH2 D. CH3NHCH3 Câu 59: Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa ? A. .Zn2+. B. .Al3+ C. .Cr3+ D. .Fe3+ Câu 60: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+? A. [Ar]3d6. B. [Ar]3d5. C. [Ar]3d4. D. [Ar]3d3. Câu 61: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất : A. bị khử. B. nhận proton. C. bị oxi hoá. D. cho proton. Câu 62: Amin dùng để điều chế nilon-6,6 có tên là A. benzylamin. B. hexylamin. C. phenylamin. D. hexametylenđiamin. Câu 63: Glucozơ tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. H2/Ni, t0; Cu(OH)2 ; AgNO3/NH3, t0; H2O/H+,t0. ; AgNO3/NH3, t0; (CH3CO)2O/ H2SO4 đặc, t0. B. H2/Ni, t0; Cu(OH)2 0 C. H2/Ni, t ; Cu(OH)2 ;NaOH; AgNO3/NH3, t0. D. H2/Ni, t0; Cu(OH)2 ; Na2CO3; AgNO3/NH3, t0. Câu 64: Trong số các kim lọai: nhôm, bạc, sắt, đồng, crom thì kim loại cứng nhất, dẫn điện tốt nhất lần lượt là: A. Crom, bạc. B. Sắt, nhôm. C. Sắt, bạc. D. Crom, đồng. Câu 65. Kim loại M phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 đặc nguội .Kim loại M là : A. Mg B. Al C. Cr D. Cu Câu 66. Polime X có phân tử khối M = 280.000 đvC và hệ số trùng hợp n = 10.000. X là C. (-CF2-CF2-)n. D. A. PVC. B. PE. Polipropilen. Câu 67. Tên gọi theo danh pháp thay thế của amin CH3-NH-C2H5 là : A. etylmetyl amin B. propanamin C. N- etylmetanamin D.N- metyletanamin Câu 68.Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catôt và một lượng khí X ở anôt. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường). Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi). Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là (cho Cu = 64) A. 0,15M. B. 0,2M. C. 0,1M D. 0,05M. Câu 69.Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 53,95. B. 44,95. C. 22,60. D. 22,35. Câu 70.Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 2,90. B.4,28. C.4,10. D.1,64. Câu 71.Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO3)3 và 0,4 mol Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z. Giá trị của m là A. 25,2. B.19,6. C.22,4. D.28,0. Câu 72.Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 10,08 lít khí (đktc). Phần trăm về khối lượng của Al trong X là A. 39,13%. B. 58,70%. C. 20,24%. D. 76,91%. Câu 73: Đốt cháy 4,16 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong khí O2, thu được 5,92 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 6 gam chất rắn. Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là :


m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 10,80 B. 32,11 C. 32,65 D. 31,57 Câu 74: Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau : (a) Fe3O4 và Cu (1:1) (b) Sn và Zn (2:1) (c) Zn và Cu (1:1) (e) FeCl2 và Cu (2:1) (g) FeCl3 và Cu (1:1) (d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1) Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là B. 2 C. 3 D. 5 A. 4 Câu 75: Người ta điều chế H2 và O2 bằng phương pháp điện phân dung dịch NaOH với điện cực trơ, cường độ dòng điện 0,67 A trong thời gian 40 giờ. Dung dịch thu được sau điện phân có khối lượng 100 gam và nồng độ NaOH là 6%. Nồng độ dung dịch NaOH trước điện phân là (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể) A. 5,74% B. 6,00% C. 5,50% D. 3,16% Câu 76: Cho các chất sau: etyl axetat, lòng trắng trứng, Saccarozo, axit acrylic, anilin, phenyl amoniclorua,. Trong các chất trên, số chất tác dụng với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp là A. 7 B. 5 C. 6 D. 4 Câu 77: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 6,480 B. 9,504 C. 8,208 D. 7,776 Câu 78: Một pentapeptit A khi thủy phân hoàn toàn thu được 3 loại α-aminoaxit khác nhau. Mặt khác trong một phản ứng thủy phân không hoàn toàn pentapeptit đó người ta thu được một tripeptit có 3 gốc α-aminoaxit giống nhau. Số công thức có thể có của A là? A. 18. B. 6. C. 8. D. 12 Câu 79. Sục CO2 vào 200 ml hh dd gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo 23,6 g kết tủa. Tính VCO2 đã dùng ở đktc (Chọn đáp án đúng nhất) A. 8,512 lít B. 2,688 lít C. 2,24 lít D. Cả A và B đúng Câu 80: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O. Tỉ khối của X so với H2 là 16,4. Giá trị của m là B. 97,20 C. 98,75 D. 91,00 A. 98,20

-----------------------------------------------

G

oo

gl

e.

co

----------- HẾT ----------


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN THI: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 003

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 41: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là : A. Cu. B. Al. C. CO. D. H2. Câu 42: Hiện tượng mưa axit là do không khí bị ô nhiễm bởi dãy khí: B. CO , CO2 , NO A. Cl2 , CH4 , SO2 C. HCl , CO , CH4 D. SO2 , NO , NO2 Câu 43: Chất nào sau đây có tính bazơ yếu nhất: A. C6H5NH2 B. NH3 C. CH3CH2NH2 D. CH3NHCH3 Câu 44: Ở nhiệt độ thường, kim loại kiềm thổ nào không khử được nước? A. Mg B. Be C. Ca D. Sr Câu 45: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất? C. Pb D. Al A. Sn B. Hg Câu 46: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là: A. Saccarozơ B. Protein C. Xenlulozơ D. Tinh bột Câu 47: Chocácphảnứngsau: (a) 8Al + 3Fe3O4 9Fe + 4Al2O3 (b) 2Al + 3CuO 3Cu + Al2O3 (c) 2Al + 3FeCl2 → 3Fe + 2AlCl3 (d) 4Al + 3O2 2Al2O3 (e)2Al+6HCl→2AlCl3+3H2 Trong các phản ứng trên, những phản ứng nào là phản ứng nhiệt nhôm ? A. .a B. .a, b C. .a, b, d D. .Tất cả các phản ứng trên Câu 48: Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là: A. Polietilen B. Poli(vinyl clorua) C. Amilopectin D. Nhựa bakelit Câu 49: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc? A. CH3 – COO – CH2 – CH = CH2 B. CH3 – COO – C(CH3) = CH2 C. CH2 = CH – COO – CH2 – CH3 D. CH3 – COO – CH = CH – CH3 Câu 50: Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành Fe3+ ? A. S B. Br2 C. AgNO3 D. H2SO4 đặc nóng Câu 51: Để chống ăn mòn cho đường ống dẫn dầu bằng thép chôn dưới đất, người ta dùng phương pháp điện hoá. Trong thực tế, người ta dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh? A. Zn. B. Sn. C. Cu. D. Na. Câu 52: Chọn câu sai A. Cu thuộc nhóm IB B. Cu nằm ở chu kỳ 4 C. Cu có số hiệu nguyên tử bằng 32 D. Cu là nguyên tố kim loại chuyển tiếp Câu 53: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp? A. PVC. B. Nilon–6,6. C. Novolac. D. Tơ lapsan. Câu 54: Ngâm một lá Ni lần lượt trong những dung dịch muối sau : MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2, AgNO3. Ni khử được các ion kim loại A. Mg2+, Ag+, Cu2+. B. Na+, Ag+, Cu2+. C. Pb2+, Ag+, Cu2+. D. Al3+, Ag+, Cu2+. Câu 55: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch : A. NaCl loãng. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. NaOH loãng 2 2 6 2 Câu 56: Cấu hình electron của X: 1s 2s 2p 3s . Vậy vị trí của X trong bảng tuần hoàn là A. ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIA. B. ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA.


n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn C. ô 11, chu kỳ 3, nhóm IIIA. D. ô 17, chu kỳ 3, nhóm IA. Câu 57: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân ? A. Gly-Ala. B. Saccarozơ. C. Tristearin. D. Glucozơ Câu 58: Cho các chất sau : etanol ; glixerol ; glucozơ ; tinh bột ; xenlulozơ ; saccarozo ; axit axetic. Nếu cho từng chất một tác dụng với Cu(OH)2, thì số phản ứng xảy ra là : A. 5 B. 4 C. 3 D. 6 Câu 59: Saccarozơ có thể tác dụng với các chất. A. H2/Ni, t0; Cu(OH)2 B. Cu(OH)2; AgNO3/NH3 0 C. Cu(OH)2; dung dịch HCl,t D. H2/Ni, t0; (CH3CO)2O/H2SO4 đặc Câu 60: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH ( xt H2SO4 đặc, đung nóng) là phản ứng: A. trùng hợp B. Trùng ngưng C. xà phòng hóa D. este hóa 3+ Câu 61: Cấu hình electron của ion Cr là B. [Ar]3d4. A. [Ar]3d5. C. [Ar]3d3. D. [Ar]3d2. Câu 62: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

hơ

A. với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

B. Với dung dịch NaCl C. với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam D. Thủy phân trong môi trường axit Câu 63: Phát biểu nào dưới đây là đúng ? B. Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính. A. Nhôm là kim loại lưỡng tính C. Al2O3 là oxit trung tính D. Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính. Câu 64: Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hoá học của các kim loại kiềm(từ trái sang phải) A. Na-K-Cs-Rb-Li B. Cs-Rb-K-Na-Li. C. Li-Na-K-Rb-Cs D. K-Li-Na-Rb-Cs Câu 65. Kim loại M phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 đặc nguội .Kim loại M là : B. Al C. Cr D. Cu A. Mg Câu 66. Polime X có phân tử khối M = 280.000 đvC và hệ số trùng hợp n = 10.000. X là A. PVC. B. PE. C. (-CF2-CF2-)n. D. Polipropilen. Câu 67. Tên gọi theo danh pháp thay thế của amin CH3-NH-C2H5 là : B. propanamin C. N- etylmetanamin D.N- metyletanamin A. etylmetyl amin Câu 68.Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catôt và một lượng khí X ở anôt. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường). Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi). Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là (cho Cu = 64) B. 0,2M. C. 0,1M D. 0,05M. A. 0,15M. Câu 69.Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 53,95. B. 44,95. C. 22,60. D. 22,35. Câu 70.Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 2,90. B.4,28. C.4,10. D.1,64. Câu 71.Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO3)3 và 0,4 mol Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z. Giá trị của m là A. 25,2. B.19,6. C.22,4. D.28,0. Câu 72.Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 10,08 lít khí (đktc). Phần trăm về khối lượng của Al trong X là A. 39,13%. B. 58,70%. C. 20,24%. D. 76,91%. 2+ + Câu 73. dd X chứa 0,025 mol CO3 ; 0,1 mol Na ; 0,25 mol NH4 ; 0,3 mol Cl . Đun nóng nhẹ dd X và cho 270 mlddBa(OH)2 0,2M vào. Hỏi tổng kldd X và dd Ba(OH)2 giảm bao nhiêu gam. Giả sử nước bay hơi không đáng kể


oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 4,215 gam B. 5,269 gam C. 6,761 gam D. 7,015 gam Câu 74: Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau : (1) Do hoạt động của núi lửa (2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt (3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông (4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp cây xanh (5) Do nồng độ cao của các ion kim loại : Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước Những nhận định đúng là : A. (1), (2), (3) B. (2), (3), (5) C. (1), (2), (4) D. (2), (3), (4) Câu 75: Trong số các dung dịch sau: (1) glucozơ, (2) Saccarozo, (3) KOH loãng, (4) tripeptit, (5) axit axetic, (6) Xenlulozo. Số các dung dịch hoà tan được Cu(OH)2 là A. 4. B. 3. C. 6. D. 5. Câu 76: Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp. Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong (dư), dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây? A. 8,0 B. 9,5 C. 8,5 D. 9,0 Câu 77: Cho 25,65 gam muối gồm H2NCH2COONa và H2NCH2CH2COONa tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch H2SO41M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì khối lượng muối do H2NCH2COONa tạo thành là: A. 29,25 gam B. 18,6 gam C. 37,9 gam D. 12,4 gam Câu 78: Cho 0,225 mol hỗn hợp M gồm hai peptit mạch hở là X (x mol) và Y (y mol), đều tạo bởi glyxin và alanin. Đun nóng 0,225mol M trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 0,775mol NaOH phản ứng. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y đều thu được cùng số mol CO2. Tổng số nguyên tử oxi của hai peptit trong hỗn hợp M là 9. Tổng số nguyên tử Hidro của hai peptit trong M là: A. 34. B. 33. C. 35. D. 36. Câu 79: Hỗn hợp X gồm Cu và Al2O3 có tỷ lệ mol tương ứng là 4 : 3. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được chất rắn Y và dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol. Rót từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Z ta có đồ thị sau:

G

Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được x mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là: A. 0,48 B. 0,36 C. 0,42 D. 0,40 Câu 80 : Đốt 5,6 gam Fe trong không khí, thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là: A. 18,0. B. 22,4. C. 15,6 D. 24,2.

----------- HẾT ----------


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN THI: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 004

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 41: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion nào? B. Ba2+ và Ca2+ C. Ca2+ và Mg2+ D. K+ và Ba2+ A. Na+ và Mg2+ Câu 42: Rubi (hồng ngọc), Saphia là những loại ngọc rất đẹp. Chúng là: A. Tinh thể CuO có lẫn các oxit kim loại khác. B. Tinh thể Cr2O3 có lẫn các oxit kim loại khác. C. Tinh thể MgO có lẫn các oxit kim loại khác. D. Tinh thể Al2O3 có lẫn các oxit kim loại khác. Câu 43: Để chế biến một số dầu thành bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình: A. hiđro hóa (có xt Ni) B. Cô cạn ở nhiệt độ cao C. làm lạnh D. xà phòng hóa Câu 44: Polime X có công thức (CH2 – CH )n . Tên của X là │ Cl A. poli etilen. B. poli (vinyl clorua). C. poli vinyl clorua. D. poli cloetan. Câu 45: Khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì hiện tượng xảy ra là A. ban đầu xuất hiện kết tủa keo trắng, sau một thời gian kết tủa tan dần. B. ban đầu không có hiện tượng gì, sau một thời gian xuất hiện kết tủa keo trắng. C. xuất hiện kết tủa keo trắng. D. không có hiện tượng gì xảy ra. Câu 46: Cho bột Cu đến dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 thu được chất rắn X và dung dịch Y. X, Y lần lượt là B. X ( Ag); Y ( Cu2+, Fe2+). A. X ( Ag, Cu); Y ( Cu2+, Fe2+). C. X ( Ag); Y (Cu2+). D. X (Fe); Y (Cu2+). Câu 47: Khối lượng phân tử của polistiren là 36400 đvC. Số mắt xích của polime trên là A. 674. B. 320. C. 350. D. 535. Câu 48: Cho dãy các kim loại : Mg, Cr, Na, Fe. Kim loại cứng nhất trong dãy là B. Mg C. Cr D. Na A. Fe 2 2 6 2 6 1 Câu 49: Cấu hình electron của X: 1s 2s 2p 3s 3p 4s . Vậy vị trí của X trong bảng tuần hoàn là A. ô 19, chu kỳ 4, nhóm IA. B. ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA. C. ô 10, chu kỳ 3, nhóm IIA. D. ô 13, chu kỳ 4, nhóm IA. Câu 50: Các số oxi hoá đặc trưng của crom trong hợp chất là A. +2, +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +3, +4, +6. Câu 51: Thành phần nào của cơ thể người có nhiều Fe nhất. A. Tóc. B. Xương. C. Máu D. Da Câu 52: Tính chất chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là: A. có phát sinh dòng điện. B. electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng. C. nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng chậm. D. đều là các quá trình oxi hóa khử. Câu 53: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Trong các khí dưới đây, nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là: A. N2 B. H2 C. CO2 D. O2


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 54: Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic? A. HCOOCH = CHCH3 + NaOH → B. CH3COOCH2CH = CH2 + NaOH → C. CH3COOCH = CH2 + NaOH → D. CH3COOC6H5 + NaOH → Câu 55: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch : A. FeSO4. B. AgNO3. C. KNO3. D. HCl. Câu 56: Cho các chất hữu cơ: Saccarozơ, glucozơ, fructozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất tham gia phản ứng tráng bạc là:

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 57: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là: A. Saccarozơ B. Glucozơ C. Xenlulozơ D. tinh bột Câu 58: Cho dãy các chất: C2H5OH; CH2=CH-COOH; C6H5NH2 (anilin); Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 Câu 59: Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường ? A. anilin. B. iso propyl amin. C. butyl amin. D. trimetyl amin. Câu 60: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là : B. Mg và Zn. C. Na và Cu. D. Fe và Cu. A. Ca và Fe. Câu 61: Hợp chất etylamin là B. amin bậc I. C. amin bậc III. D. amin bậc IV A. amin bậc II. Câu 62: Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì: A. bán kính nguyên tử giảm dần. B. năng lượng ion hóa tăng dần. C. tính khử tăng dần. D. tính khử giảm dần. Câu 63: Nếu để 1 thanh đồng nằm chìm trong dd H2SO4 loãng thì: A. Không xảy ra phản ứng hóa học B. Đồng sẽ bị H2SO4 oxi hoá C. Sẽ có khí H2 thoát ra D. Dung dịch sẽ có màu xanh lam Câu 64: Saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng: A. hòa tan Cu(OH)2 B. Trùng ngưng C. Tráng gương D. Thủy phân Câu 65. Cho 0,1 mol O2 tác dụng hết với 14,4 gam kim loại M có hóa trị không đổi thu được chất rắn X.Hòa tan toàn bộ X bằng dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít H2 ( đktc) .Kim loại M là : A. Al B. Mg C. Ca D. Fe Câu 66. Nung hỗn hợp gồm Cu , Al , Fe và Mg trong dòng khí O2 dư thu được hỗn hợp chất rắn X. Thổi luồng H2 dư qua X nung nóng cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. Y gồm : A. Al2O3 , Cu , Mg ,Fe B. Al ,Cu , Fe , MgO C. Al2O3 , Cu , MgO , Fe3O4 D. Al2O3 , Cu, Fe ,MgO Câu 67. Cho khí CO qua ống chứa 30,4 gam hỗn hợp gồm CuO và FeO nung nóng. Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí X và 27,2 gam chất rắn Y. Cho X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là : A. 50,0. B. 40,0. C. 20,0. D. 30,0. Câu 68. Cho 9,3 gam anilin tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là: A. 12,59g. B. 11,95g C. 12,95g. D. 11,85g. Câu 69. Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 5,2. B. 3,4. C. 3,2. D. 4,8. Câu 70. Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là A. H2N-[CH2]4-COOH. B. H2N-[CH2]2-COOH. C. H2N-[CH2]3-COOH. D. H2N-CH2-COOH. Câu 71. PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước,vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây? A. Vinyl clorua. B.Acrilonitrin C.Propilen. D.Vinyl axetat. Câu 72. Cho m gam nhôm tác dụng hết với dd HNO3 rất loãng thu được sản phẩm khử chỉ gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO. Giá trị của m là


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 0,81. B. 13,5. C. 1,35 D. 8,10. 2+ + − − − Câu 73: Dung dịch X chứa các ion: Ca , Na , HCO3 và Cl , trong đó số mol của ion Cl là 0,1. Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là D. 7.47 A. 9,21 B. 9,26 C. 8,79 Câu 74: Dẫn luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn X và khí Y. Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa. Chất rắn X phản ứng với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là A. 2,24 B. 4,48 V. 6,72 D. 3,36 Câu 75: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần từ trái sang phải là : A. (4), (1), (5), (2), (3). B. (3), (1), (5), (2), (4). C. (4), (2), (3), (1), (5). D. (4), (2), (5), (1), (3). Câu 76: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Thả một đinh Fe vào dung dịch HCl. (2) Thả một đinh Fe vào dung dịch Cu(NO3)2. (3) Thả một đinh Fe vào dung dịch FeCl3. (4) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm. (5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2. (6) Thả một đinh Fe vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4 loãng. Trong các thí nghiệm trên thì thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là A. (2), (4), (6). B. (1), (3), (5). C. (1), (3), (4), (5). D. (2), (3), (4), (6). Câu 77: Hỗn hợp A gồm axit axetic và axit acrilic có số mol bằng nhau. Thực hiện phản ứng este hóa giữa 6,6 gam hỗn hợp A với 3,84 gam metanol, hiệu suất hai phản ứng este hóa đều bằng 70%, thu được hỗn hợp hai este có khối lượng bằng bao nhiêu gam? C.4,82 D.7,50 A. 6,48 B.5,60 Câu 78: Thủy phân hoàn toàn 60 gam hỗn hợp hai đipeptit thu được 63,6 gam hỗn hợp X gồm các amino axit (các amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử). Nếu cho 1/10 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư), cô cạn cẩn thận dung dịch, thì lượng muối khan thu được là A. 8,15 gam. B. 7,09 gam. C. 7,82 gam. D. 16,30 gam. Câu 79: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O. Tỉ khối của X so với H2 là 16,4. Giá trị của m là A. 98,20 B. 97,20 C. 98,75 D. 91,00 Câu 80: Nung bột Fe2O3 với a gam bột Al trong khí trơ, thu được 11,78 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch NaOH, thu được 1,344 lít H2 (đktc). Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là A. 1,95. B. 3,78. C. 2,43. D. 2,56.

----------- HẾT ----------


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN THI: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 005

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 41: Hợp chất nào sau đây không thuộc loại hợp chất hữu cơ? A. Axit ascorbic (C6H8O6). B. Naphtalen (C10H8). C. Saccarozơ (C12H22O11). D. Canxicacbonat (CaCO3). Câu 42: Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại. B. Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử. C. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử. D. Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện. Câu 43: Chọn một dãy chất tính oxi hoá tăng(từ trái sang phải) B. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+, Al3+. A. Al3+, Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+. C. Fe3+, Cu2+, Fe2+, Ag+, Al3+. D. Al3+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, Ag+. Câu 44: Cặp kim loại luôn được bảo vệ trong môi trường không khí, nước nhờ lớp màng oxit là: A. Al-Ca. B. Fe-Cr. C. Cr-Al. D. Fe-Mg. Câu 45: Phản ứng giữa hai chất nào sau đây không điều chế được este? A. axit axetic và etanol B. anhiđrit axetic và phenol D. axit axetic và phenol C. axit axetic và exetilen Câu 46: Có 4 mẫu chất là Na, Al, Al2O3, Fe. Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số chất có thể phân biệt được tối đa là bao nhiêu ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 47: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là : B. điện phân CaCl2 nóng chảy. A. nhiệt phân CaCl2. C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2. D. điện phân dung dịch CaCl2. Câu 48: Chất nào sau đây ở trạng thái rắn ở điều kiện thường ? A. Glyxin. B. Triolein. C. Etyl aminoaxetat. D. Anilin. Câu 49: Một chiếc nhiệt kế bị vỡ, để thu hồi thuỷ ngân rơi vãi tránh độc, người ta có thể dùng: B. Bột sắt C. Bột lưu huỳnh D. Cát A. Bột than Câu 50: Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)? A. H2SO4. B. HNO3. C. FeCl3. D. HCl. Câu 51: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại ? A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm. Câu 52: Khi cho CO dư vào bình đựng CuO nung nóng thì có hiện tượng: A. Chất rắn từ màu đỏ chuyển sang màu đen B. Chất rắn từ màu đen chuyển sang màu đỏ C. Chất rắn từ màu trắng chuyển sang màu đen D. Chất rắn từ màu trắng chuyển sang màu đỏ Câu 53: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với : A. Ag. B. Fe. C. Cu. D. Zn. Câu 54: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là: A. C17H35COONa và glixerol B. C15H31COOH và glixerol C. C17H35COOH và glixerol D. C15H31COONa và etanol Câu 55: Phát biểu nào sau đây sai? A. Trong dạ dày của động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê … xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ nhờ enzim xenlulaza. B. Trong cơ thể người và động vật, tinh bột bị thủy phân thành glucozơ nhờ các enzim. C. Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ thể hiện tính oxi hóa.


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

D. Khi đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác, saccarozơ bị thủy phân thành glucozơ và fructozơ. Câu 56: Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)? A. Lysin. B. Alanin. C. Axit glutamic. D. Axit amino axetic. Câu 57: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây: A. Gây ngộ độc nước uống. B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng. C. Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và làm giảm mùi vị của thực phẩm. D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc đường ống dẫn nước. Câu 58: Cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p63d64s2 . Vậy vị trí của X trong bảng tuần hoàn là A. ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB. B. ô 16, chu kỳ 4, nhóm VIB. C. ô 28, chu kỳ 4, nhóm VIIIA. D. ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIB. Câu 59: Cho công thức: (-NH-[CH2]6-CO-)n .Giá trị n trong công thức này không thể gọi là A. Hệ số polime hóa B. Độ polime hóa C. Hệ số trùng hợp D. Hệ số trùng ngưng. Câu 60: Hiện tượng xảy ra khi nhúng từ từ muôi đồng đựng bột Mg đang cháy sáng vào cốc nước là: A. Bột Mg tắt ngay B. Bột Mg tắt dần dần C. Bột Mg tiếp tục cháy bình thường D. Bột Mg cháy sáng mãnh liệt rồi tắt Câu 61: Hãy chọn câu sai khi nhận xét về vai trò của criolit (Na3AlF6) A. tăng độ dẫn điện của hỗn hợp các chất trong bình điện phân. B. hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 để tiết kiệm nhiên liệu. C. chống phản ứng phụ xảy ra ở anot của bình điện phân. D. bảo vệ Al lỏng khỏi bị không khí oxi hoá. Câu 62: Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime : “Polime là những hợp chất có phân tử khối ...(1)..., do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là ....(2)....) liên kết với nhau tạo nên. A. (1): trung bình; (2): monome B. (1): rất lớn; (2): mắt xích C. (1): rất lớn; (2): monome D. (1): trung bình; (2): mắt xích. Câu 63: khi thủy phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là: A. mantozơ B. Saccarozơ C. Glucozơ D. fructozơ Câu 64: X thuộc loại đissaccazit và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. X là A. glucozơ. B. mantozơ. C. tinh bột. D. saccarozơ. Câu 65. Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ .Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính ? B. SO2 C. CO2 A. O2 D. N2 Câu 66. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Saccarozơ không tạo phức với Cu(OH)2 B. Saccarozơ bị thủy phân trong dung dịch axit khi đun nóng C. Saccarozơ tan tốt trong nước D. Saccarozơ không có phản ứng tráng bạc Câu 67. Trên 2 đĩa cân ở vị trí cân bằng có 2 cốc thủy tinh . Mỗi cốc đựng 100 gam dung dịch HCl 16,425 % . Thêm vào cốc thứ nhất 15 gam bột CaCO3. Cần phải thêm vào cốc thứ 2 là x gam bột MgCO3 để khi phản ứng hóa học kết thúc thì 2 đĩa cân vẫn ở vị trí cân bằng .Giá trị của x gần nhất với ? A. 23,53 B. 22,75 C. 17,65 D. 17,45 Câu 68. Cho 11,8 gam propylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch axit HCl. Khối lượng muối thu được là A. 18,1gam B.19,1 gam. C. 18,9 gam D.19,65gam Câu 69. Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là : A. 25,00%. B. 50,00%. C. 36,67%. D. 20,75%. Câu 70. Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 1,84 gam kim loại ở catot. Công thức hóa học của muối là A. NaCl. B. LiCl. C. KCl. D. RbCl. Câu 71. Cho m gam Sắt tác dụng hết với dd HNO3 rất loãng , dư ,thu được sản phẩm khử chỉ gồm 0,015 mol N2 và 0,01 mol NO. Giá trị của m là: A. 5,60 B. 11,2 C. 3,36 D. 8,4


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 72. Đốt cháy hoàn toàn 2,34g hỗn hợp gồm metyl axetat , etyl fomat và vinyl axetat rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư. Sau phản ứng thu được 10g kết tủa và dd X. Khối lượng X so với khối lượng dd Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào : A. tăng 3,98g B. giảm 3,38g C. tăng 2,92g D. giảm 3,98g Câu 73: Trong các thí nghiệm sau đây: 1. Cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2 2. Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 3. Cho Ba vào dung dịch NaHSO3 4. Cho Mg vào dung dịch NaHSO4 5. Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2. 6. Cho Na vào dung dịch CuSO4 Số thí nghiệm vừa có khí bay ra vừa có kết tủa là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 74: Cho hỗn hợp A gồm 0,2 mol Mg; 0,35 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3 1M, thu được dung dịch B, hỗn hợp G gồm 0,05 mol N2O; 0,1 mol NO và còn 2,8 gam kim loại. Giá trị V là: A. 1,275. B. 1,325. C. 1,150. D. 1,400. Câu 75: Có các phát biểu: (1) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit, dung dịch bazơ hoặc nhờ xúc tác của enzim. (2) Nhỏ vài giọt dung dịch axit nitric đặc vào ống nghiệm đựng dung dịch lòng trắng trứng (anbumin) thì có kết tủa vàng. (3) Hemoglobin của máu là protein có dạng hình cầu. (4) Dung dịch protein có phản ứng màu biure. (5) Protein đông tụ khi cho axit, bazơ vào hoặc khi đun nóng. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 76: Dẫn từ từ 5,6 lít CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch chứa đồng thời các chất NaOH 0,3M; KOH 0,2M; Na2CO3 0,1875M; K2CO3 0,125M thu được dung dịch X. Thêm dung dịch CaCl2 dư vào dung dịch X, số gam kết tủa thu được là: A. 7,5gam. B. 25gam. C. 12,5gam. D. 27,5gam. Câu 77: Este X tạo thành từ aminoaxit và ancol etylic. Đốt cháy hoàn toàn 10,3 gam X thu được 17,6 gam khí CO2, 8,1 gam H2O và 1,12 lit N2 (đktc). Aminoaxit tạo thành X là A. CH3-CH2-CH(NH2)-COOH B. H2N-CH2-COOC2H5 C. H2N-CH(CH3)-COOC2H5 D. H2N-CH2-COOH Câu 78: Hỗn hợp X gồm 2 este thơm là đồng phân của nhau có công thức C8H8O2. Lấy 34 gam X thì tác dụng được tối đa với 0,3 mol NaOH. Số cặp chất có thể thỏa mãn X là? A. 8 B. 4 C. 2 D. 6 Câu 79: Hòa tan 14,7 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na, Zn trong 300 ml dung dịch HCl 2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và 7,84 lít H2 (đktc). Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là A. 33,70. B. 39,55 C. 34,30. D. 37,70, Câu 80: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol AgNO3 với cường độ dòng điện 2,68 A, trong thời gian t giờ thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%). Cho 16,8 gam bột Fe vào X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 22,7 gam chất rắn. Giá trị của t là A. 0,50. B. 1,00. C. 0,25. D. 2,00. ----------------------------------

----------- HẾT ----------


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN THI: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 006

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 41: Phát biểu không đúng là A. Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên. B. Hệ số n mắt xích trong công thức polime gọi là hệ số trùng hợp. C. Những phân tử nhỏ có liên kết đôi hoặc vòng kém bền được gọi là monome. D. Polime tổng hợp được tổng hợp bằng phương pháp trùng hợp hoặc trùng ngưng. Câu 42: Trong bốn polime cho dưới đây dựa theo nguồn gốc, polime cùng loại polime với tơ capron là A. tơ tằm B. tơ nilon- 6,6 C. xenlulozơ trinitrat D. cao su thiên nhiên. Câu 43: Cho este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH=CH2. Điều khẳng định nào sau đây là sai: A. X là este chưa no đơn chức B. X được điều chế từ phản ứng giữa ancol và axit tương ứng C. X có thể làm mất màu nước brom D. Xà phòng hoá cho sản phẩm là muối và anđehit Câu 44: Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Sau 1 thời gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên ? A. Ancol etylic. B. Dây nhôm. C. Dầu hoả. D. Axit clohydric. Câu 45: Hoá chất có thể dùng để phân biệt: lòng trắng trứng, glixerol, glucozơ và etanol là A. dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH. C. quỳ tím ẩm. D. Cu(OH)2, t0. Câu 46: Đưa một muôi đồng đựng dây Mg đang cháy vào bình đựng đầy khí CO2 có hiện tượng xảy ra : A. .Dây Mg tắt ngay vì khí CO2 không duy trì sự cháy. B. .Dây Mg tắt dần dần vì khí CO2 không duy trì sự cháy. C. .Dây Mg cháy mạnh. D. .Dây Mg tiếp tục cháy như trước khi đưa vào bình. Câu 47: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3- , Cl-,SO42- . Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là A. .Na2CO3 B. .HCl C. .H2SO4 D. .NaHCO3 Câu 48: Oxit dễ bị CO khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là A. Na2O. B. CaO. C. CuO. D. K2O. Câu 49: Dùng phèn nhôm–kali (K2SO4 Al2(SO4)3.24H2O) không nhằm mục đích A. khử chua cho đất. B. làm trong nước. C. dùng trong công nghiệp sản xuất giấy. D. dùng làm chất cầm màu. Câu 50: Từ quặng Fe2O3 có thể điều chế ra sắt bằng phương pháp A. Thủy luyện. B. Điện phân. C. Nhiệt luyện. D. Một phương pháp khác Câu 51: Nhận định nào dưới đây không đúng ? A. .Cr là kim loại chuyển tiếp thuộc chu kỳ 4 nhóm VI B, ô số 24 trong bảng tuần hoàn. B. .Cr là nguyên tố d có cấu hình electron: [Ar] 4d54s1, có 1 electron hóa trị. C. .Khác với kim loại nhóm A, Cr có thể tham gia liên kết bằng các electron ở cả các phân lớp 4s và 3d D. Trong các hợp chất, Cr có số ôxy hóa biến đổi từ +1 tới +6 , trong đó các mức phổ biến là +2, +3, +6. Câu 52: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại ? A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm. Câu 53: Tại những bãi đào vàng, nước sông đã nhiễm một loại hóa chất cực độc do thợ vàng sử dùng để tách vàng khỏi cát và tạp chất. Đất ở ven sông cũng bị nhiễm chất độc này. Chất độc này cũng có nhiều trong vỏ sắn. Chất độc đó là:


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. Nicôtin B. Thủy ngân C. Xianua D. Đioxin Câu 54: Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường ? A. anilin. B. iso propyl amin. C. butyl amin. D. đimetyl amin. 2+ 2+ 3+ + Câu 55: Cho các ion : Fe , Cu , Fe , Ag và các kim loại : Fe, Cu, Ag. Chọn một dãy điện hoá gồm các cặp oxi hoá- khử xếp theo chiều tính oxi hoá của ion kim loại tăng, tính khử của kim loại giảm A. Fe2+/ Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag. B. Fe2+/ Fe, Cu2+/Cu, Ag+/Ag, Fe3+/ Fe2+. C. Ag+/Ag, Fe3+/ Fe2+, Cu2+/ Cu, Fe2+/ Fe. D. Ag+/ Ag, Fe2+/ Fe, Fe3+/Fe2+, Cu2+/Cu. Câu 56: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch A. HCl. B. AlCl3. C. AgNO3. D. CuSO4. Câu 57: Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Chất không có phản ứng thuỷ phân là A. tinh bột. B. xenlulozơ. C. glucozơ. D. saccarozơ. Câu 58: Xà phòng hoá hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm : A. Hai muối và hai ancol B. Hai muối và một ancol C. Một muối và hai ancol D. Một muối và một ancol Câu 59: Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp: A. CH3-COO-C(CH3)=CH2 B. CH2=CH-CH=CH2 C. CH3-COO-CH=CH2 D. CH2=C(CH3)-COOCH3 Câu 60: Cho biến hoá sau: Xenlulozơ → A → B → C → Cao su buna. Các chất A, B, C lần lượt là: B. Glucozơ, CH3COOH, HCOOH. A. Glucozơ, C2H5OH, CH2=CH−CH=CH2. C. CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO. D. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH. Câu 61: Số tripeptit mạch hở, có các mắt xích khác nhau tối đa thu được từ hỗn hợp gồm glyxin, alanin, valin là A. 8. B. 6. C. 9. D. 4. 2 2 6 2 6 Câu 62: Cấu hình electron của X: 1s 2s 2p 3s 3p 3d54s1 Vậy vị trí của X trong bảng tuần hoàn là A. ô 24, chu kỳ 4, nhóm VIB. B. ô 24, chu kỳ 4, nhóm IA. C. ô 28, chu kỳ 3, nhóm VIIIA. D. ô 24, chu kỳ 4, nhóm IB. Câu 63: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do A. nhôm là kim loại kém hoạt động B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ. C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước 10 1 Câu 64: Đồng có cấu hình e là [Ar]3d 4s , vậy cấu hình e của Cu+ và Cu2+ lần lượt là: A. [Ar]3d10 ; [Ar]3d9 B. [Ar]3d94s1; [Ar]3d84s1 C. [Ar]3d94s1; [Ar]3d9 D. [Ar]3d84s2; [Ar]3d84s1 Câu 65. Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit ? A. H2N- CH(C6H5)CONH-CH2-CH2CONH-CH2COOH B. H2N-CH2CONH-CH2CONH- CH2CH2COOH C. H2N-CH(CH3)CONH-CH(CH3)CONH-CH2COOH D. H2N-CH(CH3)CONH-CH(CH3)CH2CONH-CH(CH3)COOH Câu 66. Cho các nhận xét sau : (1) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit nhờ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Gly và Ala (2) Khác với axit axetic , axit amino axetic có thể tham gia phản ứng với HCl (3) Giống với axit axetic , amino axit có thể tác dụng với bazo tạo muối và nước (4) Axit axetic và axit a-amino glutaric làm đổi màu quì tím thành đỏ (5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly – Ala – Gly – Ala – Gly có thể thu được tối đa 2 dipeptit (6) Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa albumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm Số nhận xét đúng là : A. 3 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 67. Cho 700 ml dung dịch KOH 1M phản ứng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là : A. 2,34. B. 1,56. C. 7,8. D. 3,9. Câu 68.Cho m gam alanin phản ứng hết với 250 ml dd NaOH 1M,sau phản ứng cô cạn dd được 24,2 gam chất rắn.Giá trị của m là : A. 20,2 gam B. 12,5 gam C. 17,8 gam D. 22,25 gam Câu 69. Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. Giấm ăn. B. Muối ăn. C.Cồn. D.Xút. Câu 70. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Thạch cao nung được dùng để đúc tượng và bó bột khi gãy xương. B. Al không tan trong nước nhưng tan trong dd kiềm. C. Mg không tác dụng với nước dù ở nhiệt độ cao. D. Trong nước biển có chứa một lượng tương đối lớn muối NaCl. Câu 71. Cho 4,8 gam một kim loại R hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Kim loại R là A. Zn. B. Fe. C. Cu. D. Mg. Câu 72.Cho 5 gam hỗn hợp gồm Al, Mg phản ứng vừa đủ với dd HCl 14,6% thu được dd A và 5,6 lít H2 (đktc). Khối lượng dung dịch A thu được là: A. 124,5 gam. B. 125,0 gam. C. 129,5 gam. D. 130,0 gam. Câu 73: Có các thí nghiệm: (1) Nhỏ dung dịch NaOH dư vào dung dịch hỗn hợp KHCO3 và CaCl2. (2) Đun nóng nước cứng toàn phần. (3) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu. (4) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 đếndư vào dung dịch KAl(SO4)2.12H2O. (5) Cho dung dịch Na3PO4 vào nước cứng vĩnh cửu. Có tối đa mấy thí nghiệm thu được kết tủa? A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 74: X có CTPT C3H12N2O3. X tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng nhẹ) hoặc HCl đều có khí thoát ra. Lấy 18,60 gam X tác dụng hoàn toàn với 400ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch rồi nung nóng chất rắn đến khối lượng không đổi thì được m gam. Xác định m? A. 22,75 B. 19,9 C. 20,35 D. 21,20 Câu 75: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. (b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo. (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. (d) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 76. Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tan trong H2SO4 loãng vừa đủ được dung dịch Y trong suốt. Chia Y làm 2 phần bằng nhau. Phần 1, cô cạn được 31,6 gam hỗn hợp muối khan. Phần 2, cho một luồng Cl2 dư đi qua cho đến phản ứng hoàn toàn rồi cô cạn được 33,375 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị m là A. 36,4 gam B. 32,3 gam C. 26,4 gam D. 13,2 gam Câu 77. Hỗn hợp A gồm tetrapeptit X mạch hở và tripeptit Y mạch hở (X, Y đều được tạo từ các α-aminoaxit mạch hở, chứa một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 trong phân tử) có tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3. Đun nóng 68,10 gam hỗn hợp A với 780 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch thu được m gam muối. Giá trị của m là: A. 94,98 gam. B. 97,14 gam. C. 64,98 gam. D. 65,13 gam Câu 78: Điện phân dd có chứa 0,1 mol CuSO4 và 0,2 mol FeSO4 trong thùng điện phân không có màng ngăn. Sau một thời gian thu được 2,24 lít khí ở anot thì dừng lại. Khối lượng kim loại thu được ở catot là A. 17,6g B. 6,4g C. 12,0g D. 7,86 g Câu 79. Chia 39,9 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm Na, Al, Fe thành ba phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với nước dư, giải phóng ra 4,48 lít khí H2. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, giải phóng ra 7,84 lít khí H2. Hòa tan hoàn toàn phần 3 vào dung dịch HCl dư, thấy giải phóng ra V lít khí H2. (Các khí đo ở đktc). Giá trị V là A. 7,84 B. 12,32 C. 10,08 D. 13,44


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 80: Nhỏ từ từ đến dư KOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và x mol ZnSO4 ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol). Giá trị của x (mol) là:

B. 0,6.

C. 0,7.

D. 0,65.

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

A. 0,4.


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn ------------------------------------------

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN THI: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 007

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 41: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì : A. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá. C. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá. D. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá. Câu 42: Nhận xét nào sau đây đúng ? A. Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường. B. Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định. C. Các polime đều bền vững dưới tác động của axit, bazơ. D. Các polime dễ bay hơi. Câu 43: Để điều chế este phenyl axetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây? A. CH3COOH B. CH3CHO C. CH3COONa D. (CH3CO)2O Câu 44: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện A. Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B. H2 + CuO → Cu + H2O C. CuCl2 → Cu + Cl2 D. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2 Câu 45: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại? A. Vonfam. B. Crom C. Sắt D. Đồng Câu 46: Trong chiến tranh Việt Nam, Mĩ đã rải xuống các cánh rừng Việt Nam một loại hóa chất cực độc phá hủy môi trường và gây ảnh hưởng nghiệm trong đến sức khỏe của con người, đó là chất độc màu da cam. Chất độc này còn được gọi là: A. 3-MCPD B. Nicôtin C. Đioxin D. TNT Câu 47: Nội dung nào sau đây về canxi hiđroxit là không đúng ? A. .Nước vôi trong là dung dịch Ca(OH)2. B. .Canxi hiđroxit còn gọi là vôi tôi, là chất rắn màu trắng, tan rất nhiều trong nước. C. .Canxi hiđroxit là một bazơ mạnh. D. .Canxi hiđroxit được sử dụng trong 1 số ngành công nghiệp như: sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng,... Câu 48: Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong ? B. Fructozơ C. Glucozơ D. Amilopectin A. Saccarozơ Câu 49: Đồng phân của glucozơ là: A. Xenlulozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Sobitol Câu 50: Điều chế NaOH trong công nghiệp bằng phương pháp: A. .cho Na2O tác dụng với H2O B. .cho dung dịch Na2SO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 C. .điện phân dung dịch Na2SO4 D. .điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn Câu 51: Nhận xét nào sau đây không đúng? A. .Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại B. .Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội. C. .Nhôm và crom đều phản ứng với HCl theo cùng tỉ lệ số mol. D. .Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ. Câu 52: Cho 2 phương trình phản ứng sau: (1) 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 (2) 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 Trong các kết luận sau, kết luận nào không đúng? A. Nhôm khử được ion H+ của axit trong dung dịch axit.


ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn B. Nhôm phản ứng được với dung dịch kiềm. C. Nhôm phản ứng với cả dung dịch axit và dung dịch kiềm nên nhôm là chất lưỡng tính. D. Nhôm là kim loại có tính khử mạnh. Trong cả 2 phản ứng này, Al đều bị oxi hóa thành ion dương. Câu 53: Triolein không tác dụng với chất ( hoặc dung dịch) nào sau đây? A. Cu(OH)2 ( ở đk thường) B. H2O (xt H2SO4 loãng, đun nóng) C. Dung dịch NaOH ( đun nóng) D. H2 ( xt Ni, đun nóng) 3+ 2+ Câu 54: Cho các cặp oxi hoá- khử : Al /Al, Fe / Fe, Cu2+/ Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag. Kim loại Cu khử được các ion trong các cặp oxi hoá trên là A. Fe3+, Ag+. B. Fe3+, Fe2+. C. Fe2+, Ag+. D. Al3+, Fe2+. Câu 55: Cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p63d104s1 . Vậy vị trí của X trong bảng tuần hoàn là A. ô 29, chu kỳ 4, nhóm IB. B. ô 29, chu kỳ 4, nhóm VIIIB. C. ô 26, chu kỳ 3, nhóm VIIIA. D. ô 29, chu kỳ 4, nhóm IA. Câu 56: Đồng là A. nguyên tố s B. nguyên tố d C. nguyên tố p D. nguyên tố f Câu 57: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. Fe(OH)2. Câu 58: Nhận xét về tính chất vật lý chung của polime không đúng là A. Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi. B. Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng. C. Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dung dịch nhớt. D. Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền. Câu 59: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ? A. H2N(CH2)6NH2 B. CH3NHCH3 C. C6H5NH2 D. CH3CH(CH3)NH2 Câu 60: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2, người ta dùng lượng dư dung dịch A. K2SO4. B. KOH. C. KNO3. D. KCl.

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

Câu 61: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác? A. Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức. B. Metylamin là chất lỏng ở điều kiện thường, làm quỳ tím hóa xanh. C. Etyl fomat có phản ứng tráng gương. D. Amino axit là chất rắn ở điều kiện thường và dễ tan trong nước. Câu 62: Trong bốn polime cho dưới đây, polime cùng loại polime với cao su Buna là A. Poliisopren. B. Nhựa phenolfomanđehit. C. Poli(vinyl axetat). D. Policaproamit. Câu 63: Cacbohiđrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco ? A. Saccarozơ B. Tinh bột C. Glucozơ D. Xenlulozơ Câu 64: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là : A. CuSO4 và HCl. B. CuSO4 và ZnCl2. C. HCl và CaCl2. D. MgCl2 và FeCl3. Câu 65. Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C4H9NO2 và thỏa mãn tính chất sau : → X + NaOH C2H3COONa + Z ( khí ) Khí HCl T + CH3OH Y + H 2O Chất X và chất T lần lượt là : A. metylamoni acrylat và axit 2- aminopropionic B. metylamoni acrylat và axit aminoaxetic C. amoni metacrylat và axit 2- aminopropionic D. amoni metacrylat và axit 3- aminopropionic Câu 66. Nhúng một thanh nhôm vào dung dịch hỗn hợp FeSO4 và Fe2(SO4)3 sau một thời gian lấy thanh Al ra thấy khối lượng thanh Al không đổi và dung dịch thu được có chứa : A. Al2(SO4)3 ;Fe2(SO4)3 B.Al2(SO4)3 ; FeSO4 C. FeSO4; Fe2(SO4)3 D. Al2(SO4)3 ;Fe2(SO4)3 ; FeSO4 Câu 67.Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là: A. 28,25 B. 18,75 C. 21,75 D. 37,50


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 68. Cho m gam Na vào 100 ml dung dịch AlCl3 2M, sau các phản ứng thu được 7,8g kết tủa. Giá trị của m là : A. 6,9g B. 16,1g C. 10,8 hoặc 6,9 D. 6,9 hoặc 16,1 Câu 69. Cho 0,24 mol Fe và 0,03 mol Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 3,36 gam kim loại dư. Khối lượng muối có trong dung dịch X là: A. 48,6 gam. B. 58,08 gam. C. 56,97 gam. D. 65,34 gam. Câu 70. Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là: A. 5 B. 6 C. 4 D. 2 Câu 71. Cho 19,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch chứa 0,2 mol Fe2(SO4)3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là : A. 12,80. B. 12,00. C. 16,53 D. 6,40. Câu 72. Khi clo hoá PVC thu được một loại tơ clorin chứa 66,7% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là : A. 1,5 B. 2 C. 3 D. 3,5 Câu73: Cho Na vào dung dịch chứa 2 muối MgSO4 và CuSO4 thu được khí X, dung dịch Y và hỗn hợp kết tủa Z. Nung kết tủa Z được chất rắn R. Cho X đi qua R nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn P. Cho P vào dung dịch HCl dư. Nhận xét nào đúng ? B. P tan hết trong HCl A. P hoàn toàn không tan trong HCl C. P tan một phần nhưng không tạo khí D. P tan một phần trong HCl tạo khí Câu 74. Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau: (1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân. (2) Glucozơ, mantozơ, Fructozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 / O H - và đều bị khử bởi dung dịch AgNO 3 /NH 3 . (3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau. (4) Phân tử tinh bột được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ. (5) Thuỷ phân saccarozơ trong môi trường axit thu được fructozơ và glucozơ. (6) Glucozơ được dùng làm thuốc, dùng để tráng ruột phích, tráng gương. Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 75: Đem nung hỗn hợp X gồm 0,6 mol Fe và x mol Cu trong không khí một thời gian thu được 68,8 gam hỗn hợp Y gồm kim loại và các oxit của chúng. Hòa tan hết lượng Y trong axit H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 0,2 mol SO2 và dung dịch Z. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch Z là A. 170,0 gam. B. 164,0 gam. C. 148,0 gam. D. 168,0 gam. Câu 76: Cho m gam NaOH vào 300ml NaAlO2 0,5M được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch chứa 500ml HCl 1,0M vào dung dịch X, thu được dung dịch Y và 7,8 gam chất kết tủa. Sục CO2 vào dung dịch Y thấy xuất hiện kết tủa. Giá trị của m là: A. 4,0 gam B. 12,0 gam C. 8,0 gam D. 16,0 gam Câu 77. Thủy phân hỗn hợp gồm 6,84 gam saccarozơ và 3,42 gam mantozơ trong môi trường axit, với hiệu suất đều là 80% theo mỗi chất, thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 6,912 B. 14,688 C. 10,368 D. 10,800 Câu 78. Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá trị của m là A. 77,6 B. 83,2 C. 87,4 D. 73,4 Câu 79: Hòa tan m gam hỗn hợp Fe, Cu, trong đó sắt chiếm 40% khối lượng bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X, 0,224 lít NO duy nhất (đktc) và còn lại 0,65m gam kim loại. Khối lượng muối có trong dung dịch X là: A. 2.7 gam. B. 5,4 gam. C. 11,2 gam. D. 4,8 gam. Câu 80: Hòa tan 72 gam hỗn hợp gồm Fe2(SO4)3 và CuSO4 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1 vào bình đựng 0,1 mol H2SO4 loãng thì thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X (với điện cực trơ) với cường độ dòng điện 10A trong thời gian 1 giờ 4 phút 20 giây. Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm bao nhiêu gam so với dung dịch trước điện phân? (giả sử trong quá trình điện phân nước bay hơi không đáng kể)


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 3,2 gam. B. 6,4 gam. C. 12,0 gam. D. 9,6 gam. BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG MÔN THI: HOÁ HỌC

(40 câu trắc nghiệm)

Thời gian làm bài: 50 phút;

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 008

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133 Câu 41: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen? A. Propylamin. B. Etylamin. C. Metylamin. D. Phenylamin Câu 42: Có bao nhiêu trieste của glixerol chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH, C17H33COOH, C15H31COOH? A. 1. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 43: Hiện tượng nào sau đây được mô tả không đúng ? A. .Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm. B. .Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm. C. .Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu vàng nâu sang màu đen. D. .Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm. Câu 44: Kim loại có tính khử mạnh nhất trong kim loại kiềm là A. Li B. Na C. K D. Cs Câu 45: Trong các loại hạt gạo, ngô, lúa mì … có chứa nhiều tinh bột, công thức phân tử của tinh bột là: B. (C12H22O11)n C. (C6H10O5)n D. (C12H24O12)n A. (C6H12O6)n Câu 46: Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường. B. Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc chất lỏng. C. Các protein đều dễ tan trong nước. D. Các amin không độc. Câu 47: Tại sao để điều chế Al người ta điện phân nóng chảy Al2O3 mà không điện phân nóng chảy AlCl3? A. Điện phân nóng chảy Al2O3 sẽ thu được Al tinh khiết. B. AlCl3 nóng chảy ở nhiệt độ cao hơn Al2O3 nên cần tiêu tốn năng lượng nhiều hơn Al2O3. C. Khi nung nóng, AlCl3 thăng hoa. D. Điện phân nóng chảy AlCl3 tạo ra khí Cl2 gây ô nhiễm môi trường. Còn điện phân nóng chảy Al2O3 sinh ra khí O2. Câu 48: Phát biểu nào sau đây sai? A. Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ thể hiện tính oxi hóa. B. Khi đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác, saccarozơ bị thủy phân thành glucozơ và fructozơ. C. Trong dạ dày của động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê … xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ nhờ enzim xenlulaza. D. Trong cơ thể người và động vật, tinh bột bị thủy phân thành glucozơ nhờ các enzim. Câu 49: Cấu hình electron của X: 1s22s22p63s1 .Vậy vị trí của X trong bảng tuần hoàn là A. ô 11, chu kỳ 3, nhóm IA. B. ô 13, chu kỳ 3, nhóm IIA. C. ô 15, chu kỳ 3, nhóm VIIIA. D. ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA. Câu 50: Canxi cacbonat còn được gọi là A. vôi sống B. đá vôi C. vôi tôi D. vôi sữa Câu 51: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là: A. etanol, fructozơ, metylamin. B. glixerol, glyxin, anilin. C. metyl axetat, glucozơ, axit axetic. D. metyl axetat, alanin, axit axetic. Câu 52: Kim loại nào sau đây phản ứng được đồng thời với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc, nguội). A. Al. B. Fe. C. Ag . D. Zn. Câu 53: Cho các kim loại : Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là : A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 54: Sắp xếp nào theo trật tự tăng dần lực bazơ của các hợp chất sau đây đúng: A. C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 B. (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < C2H5NH2 C. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH D. NH3 < C2H5NH2 <(C2H5)2NH < C6H5NH2 Câu 55: Những hợp chất trong dãy sau thuộc loại este: A. Xăng, dầu nhờn bôi trơn máy, dầu ăn. B. Dầu lạc, dầu dừa, dầu cá. C. Dầu mỏ, hắc ín, dầu dừa. D. Mỡ động vật, dầu thực vật, mazut. Câu 56: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là : A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 57: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp? A. Tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin. B. Tơ capron từ axit ε- aminocaproic C. Tơ nilon - 6,6 từ hexametilenđiamin và axit ađipic. D. Tơ lapsan từ etilenglicol và axit terephtalic. Câu 58: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ? A. Liti. B. Xesi. C. Natri. D. Kali. Câu 59: Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây ? A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat B. Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 D. Cho Al2O3 tác dụng với nước. Câu 60: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch A. NaOH. B. Na2SO4. C. NaCl. D. CuSO4. Câu 61: Hiện tượng xảy ra khi cho CO qua bình đựng CuO là A. CuO chuyển từ màu đen sang màu đỏ B. CuO chuyển từ màu đỏ sang màu đen C. Có khí thoát ra làm đục nước vôi trong D. Không có hiện tượng gì Câu 62: Đặc điểm cấu tạo của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng hợp là A. phải là hiđrocacbon B. phải có 2 nhóm chức trở lên C. phải là anken hoặc ankađien. D. phải có một liên kết đôi hoặc vòng no không bền. Câu 63: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ? A. 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B. 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 C. 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D. Ag2O + CO → 2Ag + CO2. Câu 64: Thuốc trừ sâu X được tổng hợp từ benzen là một thuốc trừ sâu có hoạt tính mạnh nhưng rất độc, hiện nay người ta đã ngưng sử dụng X không phải vì tính kháng thuốc của sâu bọ với X mà vì tính độc hại và tính chất hủy hoại môi trường của X. X là: A. TNT B. 666 C. DDT D. Covac Câu 65: Khi điện phân KOH nóng chảy ( điện cực trơ ) tại catot xảy ra ? A. Sự oxi hóa ion OHB. Sự oxi hóa ion K+ C. Sự khử ion OHD. Sự khử + ion K Câu 66: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? A. poli(metyl metacrylat) B. poli( vinyl clorua) C. poli caproamit D. poli isopren Câu 67: Lên men 15 gam glucozơ với hiệu suất 90%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 thu được m gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam. Giá trị của m là A. 15. B. 10. C. 20. D. 11,6. Câu 68: Cho 8,9 gam alanin tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là: A. 12,45g. B. 11,95g C. 11,85g. D. 12,55g. Câu 69: E là este có công thức phân tử là C5H8O2.Xà phòng hoá 10 gam E hoàn toàn bởi dd NaOH thu được 9,4 gam muối .Công thức của E là :


hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn A.CH2=C(CH3)COOCH3 C.CH3CH2COOCH=CH2 B.CH3COOCH2-CH=CH2 D. CH2=CHCOOCH2CH3 Câu 70: Tính thể tích dd NaOH 1,0M lớn nhất cần cho vào 125 ml dd Al2(SO4)3 0,5M để sau phản ứng thu được 3,9 gam kết tủa ? A. 0,5 lít B. 0,35 lít C. 0,2 lít D. 0,45 lít Câu 71: Sục 3,36 lít CO2 (đktc) vào đ có chứa 0,125 mol Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa thu được là : A. 10 B. 7,5 C. 12,5 D. 15 Câu 72: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot (đktc). Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 5,824 lít (đktc). Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,26 B. 0,24 C. 0,18 D. 0,15. Câu 73: Hỗn hợp A gồm Al và Zn. Hòa tan hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp A vào dung dịch HCl dư thu được 10,08 lít khí (ở đktc). Mặt khác, nếu đem hòa tan 22,2 gam hỗn hợp A trên vào dung dịch HNO3 loãng dư thấy thoát 2,24 lít khí X (đktc) và tổng khối lượng muối trong dung dịch thu được là 79 gam. Khí X là: A. NO2. B. N2. C. N2O. D. NO.

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

Câu 74: Cho hỗn hợp Y gồm ba kim loại K, Zn, Fe vào nước dư thu được 6,72 lít khí (đktc) và còn lại chất rắn B không tan có khối lượng 14,45 gam. Cho B vào 100 ml CuSO4 3M, thu được chất rắn C có khối lượng 16,00 gam. Thành phần % khối lượng của Fe trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 40% B. 50% C. 30% D. 20% Câu 75: Ma túy đá hay còn gọi là hàng đá, chấm đá là tên gọi chỉ chung cho các loại ma túy tổng hợp có chứa chất methamphetamine (Meth). Đốt cháy 14,9 gam Meth thu được 22,4 lit CO2, 13,5 gam H2O và 1,12 lit N2 (đktc). Tỷ khối hơi của Meth so với H2 < 75. Công thức phân tử của Meth là A. C20H30N2. B. C8H11N3 C. C9H11NO. D. C10H15N Câu76: Hoà tan hoàn toàn m gam Al(NO3)3 vào nước được dung dịch X. Nếu cho 150 ml dung dịch KOH 2M vào X thu được 3a gam kết tủa .Mặt khác nếu cho 170 ml dung dịch KOH 2M vào X thu được a gam kết tủa .Giá trị của m là? D: 21,31 gam A:18,105gam B: 20,235 gam C: 19,17 gam Câu 77: Tiến hành điện phân V lít dung dịch NaCl 1M và CuSO4 1,8M bằng điện cực trơ tới khi nước bắt đầu điện phân ở cả 2 cực thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm m gam. Dung dịch sau phản ứng hòa tan tối đa 8,84 gam Al2O3. Giá trị của m là: A. 34,8 B. 34,5 C. 34,6 D. 34,3 Câu 78: Một loại cao su Buna–S có phần trăm khối lượng cacbon là 90,225%; m gam cao su này cộng tối đa với 9,6 gam brom. Giá trị của m là A. 5,32 B. 6,36 C. 4,80 D. 5,74 Câu 79: Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là: A. (1), (3), (4). B. (3), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (5). Câu 80. Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl (2) Cho CuS + dung dịch HCl (3) Cho FeS + dung dịch HCl (4) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3 (5) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch NaOH (6) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch NaOH (7) Cho Zn vào dung dịch NaHSO4 Số thí nghiệm có tạo ra chất khí là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 3 -----------------------------------------------

----------- HẾT ----------


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN THI: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 009

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 41: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử ? A. K. B. Ca. C. Zn. D. Ag. Câu 42: Kim loại Al được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp A. Khử Al2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. B. điện phân nóng chảy AlCl3 với hai điện cực trơ. C. dùng Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3. D. điện phân nóng chảy Al2O3 với hai điện cực trơ có mặt criolit. Câu 43: Vôi tôi được điều chế bằng cách cho chất nào dưới đây phản ứng với nước ? A. .Vôi sống. B. .Kim loại canxi. C. .Đá vôi. D. .Vôi sữa. Câu 44: Chất hoặc cặp chất sau đây có phản ứng trùng ngưng là A. ancol etylic và hexametilenđiamin B. axit ω-aminoenantoic C. axit stearic và etylen glicol D. axit axetic và glixerol Câu 45: Giải pháp nào nhận biết không hợp lý. A. Dùng OH- nhận biết NH4+ vì xuất hiện khí làm xanh giấy quỳ ẩm. B. Dùng Cu và H2SO4 loãng nhận biết NO3- vì xuất hiện khí không màu hóa nâu trong không khí C. Dùng Ag+ nhận biết PO43- vì tạo kết tủa vàng. D. Dùng tàn đóm còn đỏ nhận biết N2 vì tàn đóm bùng cháy thành ngọn lửa. Câu 46: Trong pin điện hoá, anot là nơi xảy ra A. sự oxi hoá chất khử B. sự khử chất oxi hoá. C. sự điện li dung dịch muối. D. sự điện phân dung dịch muối. Câu 47: người ta thường dùng những thùng làm bằng Al hoặc Fe để chuyên chở hóa chất: A. HNO3 và H2SO4 đặc nguội B. HCl C. H2SO4 loãng D. HNO3 loãng Câu 48: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại? A. Vonfam. B. Sắt. C. Đồng. D. Kẽm. Câu 49: Có 3 hóa chất sau đây : Etylamin , phenylamin , amoniac . Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy A. amoniac < etylamin < phenylamin . B. etylamin < amoniac < phenylamin . C. phenylamin< amoniac <etylamin D. phenylamin < etylamin < amoniac. Câu 50: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là : A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 51: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Monome tạo thành X là :

A. CH2=C(CH3)COOCH3. B. CH2=CH-CN. C. CH2=CH-Cl. D. H2N-(CH2)6-COOH. Câu 52: Để tăng hiệu suất phản ứng este hoá cần: A. Tăng nồng độ một trong các chất ban đầu. B. Dùng chất xúc tác H2SO4 đặc. C. Tách bớt este ra khỏi hỗn hợp sản phẩm. D. Tất cả các yếu tố trên. Câu 53: Một lượng lớn nước thải công nghiệp chưa qua xử lí đổ trực tiếp ra sông suối là nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường tại nhiều khu vực trên đất nước ta. Để xử lí sơ bộ mẫu nước thải chứa các ion Pb2+¸Fe3+, Cu2+, Hg2+… người ta có thể dùng:


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. H2SO4 B. Ca(OH)2 C. Đimetylete D. Etanol Câu 54: Trong các cặp chất sau, cặp chất tham gia phản ứng trùng ngưng là A. CH2 = CH-Cl và CH2 = CH-OCO - CH3. B. CH2 = CH - CH = CH2 và C6H5-CH=CH2. C. CH2 = CH-CH=CH2 và CH2 = CH-CN. D. HOCH2- CH2OH và p-HOOC-C6H4-COOH. Câu 55: Cho phản ứng xà phòng hoá sau : (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3 Trong các chất trên chất nào được coi là xà phòng A. C3H5(OH)3 B. NaOH C. C17H35COONa D. (C17H35COO)3C3H5 Câu 56: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Nhóm IA của bảng tuần hoàn chỉ gồm các kim loại kiềm. B. Các kim loại kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn. C. Các kim loại kiềm gồm: Li, Na, K, Rb, Cs, (Fr). D. Nguyên tố Rb nằm ở ô số 37 của bảng tuần hoàn. Câu 57: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là A. Xenlulozơ. B. Glucozơ. C. Saccarozơ. D. Tinh bột. Câu 58: Phát biểu nào sao đây đúng: A. Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho phản ứng thủy phân. B. Tinh bột và xenlulozơ có CTPT và CTCT giống nhau. C. Các phản ứng thủy phân của saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có xúc tác H+ ,t0 D. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO Câu 59: Crom(II) oxit là oxit A. có tính bazơ. B. có tính khử. C. có tính oxi hóa. D. vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa và vừa có tính bazơ. Câu 60: Có thể nhận biết lọ đựng dd CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau ? A. Nhận biết bằng mùi ; B. Thêm vài giọt dd H2SO4 C. Thêm vài giọt dd Na2CO3 D. Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dd HCl đậm đặc lên phía trên miệng lọ đựng dd CH3NH2 đặc Câu 61: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb? A. Pb(NO3)2. B. Cu(NO3)2. C. Fe(NO3)2. D. Ni(NO3)2. Câu 62: Cho 4,5g etyl amin tác dụng vừa đủ với HCl. Số gam muối sinh ra là: A. 9g B. 81,5g C. 4,5g D. 8,15g Câu 63: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là A. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. B. chỉ có kết tủa keo trắng. C. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. D. không có kết tủa, có khí bay lên. Câu 64: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình : A. Sn bị ăn mòn điện hóa. B. Fe bị ăn mòn điện hóa. C. Fe bị ăn mòn hóa học. D. Sn bị ăn mòn hóa học. Câu 65. Cho các chất ZnSO4 , Al2O3 , MgCl2, Na2CO3, NaHCO3 .Số chất phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa là : B. 4 C. 5 D. 3 A. 2 Câu 66. Thủy phân este X có công thức phân tử C4H6O2 trong môi trường axit thu được sản phẩm là anđehit.Tên của X là : A. etyl axetat B. vinyl axetat C. metyl propionat D. anlyl fomat Câu 67. Sục 3,36 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dd NaOH 1M thu được dd X, đun cô cạn dung dịch X, lượng muối khan thu được là A. 27,4gam B. 24,7gam C. 21,2 gam D. 10,6 gam.


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 68. X là hexa peptit : Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val .Y là tetra peptit : Gly-Ala-Gly-Glu.Thuỷ phân m gam hỗn hợp gồm X và Y trong môi trường axit thu được 4loại aminoaxit trong đó có 30 gam Glyxin và 28,48 gam Alanin. m có giá trị là : A. 87,4 gam B. 77,6 gam C.83,2 gam D. 73,4 gam Câu 69.Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5,96gam MCln, thu được 0,04 mol Cl2.Kim loại M là: A. Na. B. Ca. C. Mg. D. K. Câu 70. Cho m gam sắt vào dung dịch chứa 1,38 mol HNO3, đun nóng đến kết thúc phản ứng còn 0,75m gam chất rắn không tan và có 0,38 mol hỗn hợp khí NO, NO2 thoát ra ở đktc. Giá trị của m là: A. 70 B. 56 C. 84 D. 112. Câu 71. : Cho 50 ml dung dịch glucozơ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dd NH3 thu được 3,24 gam Ag. Nồng độ mol của dd glucozơ đã dùng là A. 0,6M. B. 0,3M. C. 0,15M. D. 0,2M. Câu 72. Cho axit salixylic (axit ο -hidroxibenzoic) phản ứng với anhidrit axetic, thu được axit axetylsalixylic ( ο -CH3COO-C6H4-COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin). Để phản ứng hoàn toàn với 43,2 gam axit axetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là A. 0.48. B. 0,72. C. 0,24. D. 0,96 Câu 73: Muốn tổng hợp 60 kg thuỷ tinh hữu cơ poli (metylmetacrylat) thì khối lượng axit và ancol phải dùng là bao nhiêu ? (Biết hiệu suất quá trình este hoá và quá trình trùng hợp lần lượt là 60% và 80%) A. 85,5 kg và 41kg B. 32,5 kg và 20 kg C. 107,5 kg và 40 kg D. 85 kg và 40 kg Câu 74: Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng với các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al. Số chất phản ứng được là A. 7. B. 5. C. 6. D. 4. Câu 75: Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2 thu được 13,5 g kết tủa. Nếu thay dung dịch KOH bằng dung dịch AgNO3 dư thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 59,25 B. 43,05 C. 53,85 D. 48,45. Câu 76: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là A. 2,24. B. 4,48. C. 3,36. D. 1,12. Câu 77: X, Y, Z, T là một trong số các dung dịch sau: glucozơ; fructozơ; glixerol; phenol. Thực hiện các thí nghiệm để nhận biết chúng và có kết quả như sau: Chất Y Z X T Xuất hiện kết tủa Dung dịch AgNO3/NH3, đun nhẹ Xuất hiện kết tủa bạc trắng bạc trắng Nhạt màu Xuất hiện kết tủa Nước Br2 trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là. A. fructozơ, glucozơ, glixerol, phenol. B. phenol, glucozơ, glixerol, fructozơ. C. glucozơ, fructozơ, phenol, glixerol. D. fructozơ, glucozơ, phenol, glixerol Câu 78: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dd chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là A. 0,45. B. 0,35. C. 0,25. D. 0,05. Câu 79: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư).Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí. Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể) A. a = 0,5b. B. a = b. C. a = 4b. D. a = 2b. Câu 80: Hỗn hợp X gồm glyxin và tyrosin. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y chứa (m + 8,8) gam muối. Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 10,95) gam muối. Giá trị của m là A. 33,1. B. 46,3. C. 28,4. D. 31,7. -----------------------------------------------


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN THI: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 010

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 41: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm : A. Cu, Al, Mg. B. Cu, Al, MgO. C. Cu, Al2O3, Mg. D. Cu, Al2O3, MgO. Câu 42: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là : A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 43: Chất hoặc cặp chất dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng là A. phenol và fomanđehit B. butađien-1,3 và stiren. C. axit ađipic và hexametilen điamin D. axit ε-aminocaproic Câu 44: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là : A. FeSO4. B. Fe(OH)3. C. Fe2O3. D. Fe2(SO4)3 Câu 45: Giải pháp điều chế không hợp lí là A. .Dùng phản ứng khử K2Cr2O7 bằng than hay lưu huỳnh để điều chế Cr2O3. B. .Dùng phản ứng của muối Cr2+ với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)2. C. .Dùng phản ứng của muối Cr3+ với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)3. D. .Dùng phản ứng của H2SO4 đặc với K2Cr2O7 để điều chế CrO3. Câu 46: Trong các chất dưới đây chất nào có lực bazơ mạnh nhất ? A. NH3 B. C6H5-CH2-NH2 C. C6H5-NH2 D. (CH3)2NH . Câu 47: Trong các loại hợp chất có tính tẩy rửa sau đây, loại hợp chất nào chứa thành phần xà phòng là chủ yếu A. Bột giặt OMO B. Bánh xà phòng tắm C. Nước rửa chén D. Nước Gia-ven Câu 48: Dung dịch của chất nào dưới đây có pH nhỏ hơn 7? A. NaHCO3. B. NaHSO4. C. K2SO4. D. NaAlO2. Câu 49: Saccarozơ có thể tác dụng với các chất A. H2/Ni, to ; Cu(OH)2 , to B. Cu(OH)2 , to ; CH3COOH/H2SO4 đặc , to C. Cu(OH)2 , to ; dd AgNO3/NH3 D. H2/Ni, to ; CH3COOH/H2SO4 đặc , to Câu 50: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch : A. HCl. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. KOH. Câu 51: cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột  → X  → Y  → Axit axetic . X và Y lần lượt là :

Câu 52: Nhóm kim loại nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl và H2SO4 loãng A. Al, Fe, Hg B. Mg, Sn, Ni C. Zn, C, Ca D. Na, Al, Ag Câu 53: Có một cốc đựng dd HCl, nhúng một phần lá Cu vào,quan sát bằng mắt thường không có chuyện gì xảy ra.tuy nhiên,nếu để lâu ngày,dd trong cốc dần chuyển sang màu xanh.lá Cu có thể bị đứt ở chỗ tiếp xúc với bề mặt thoáng của cốc axit.nguyên nhân của hiện tượng này là: A. Cu tác dụng chậm với axit HCl B. Cu tác dụng với HCl có mặt của O2 trong không khí C. Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa D. Cu bị thụ động trong môi trường axit Câu 54: Nguyên nhân dẫn đến lỗ thủng tầng ozon là: A. Khí CO và CO2 B. Khí Freon C. Khí SO2 D. Tia tử ngoại từ mặt trời Câu 55: Chất béo là este được tạo bởi :


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. Glixerol với axit axetic. B. Ancol etylic với axit béo. C. Glixerol với các axit béo. D. Các phân tử aminoaxit. Câu 56: Có thể dùng hóa chất nào dưới đây để làm mềm nước cứng vĩnh cửu ? A. H2SO4 B. .Ca(OH)2. C. Na2CO3 D. CuSO4 Câu 57: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ? A. Natri B. Liti C. Kali D. Rubidi Câu 58: Quá trình sau KHÔNG xảy ra sự ăn mòn điện hoá: A. vật bằng Al - Cu để trong không khí ẩm B. cho vật bằng Fe vào dung dịch H2SO4 loảng cho thêm vài giọt dung dịch CuSO4 C. phần vỏ tàu bằng Fe nối với tấm Zn để trong nước biển D. nung vật bằng Fe rồi nhúng vào H2O. Câu 59: Saccarozơ và glucozơ đều có : A. phản ứng với dd NaCl B. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dd xanh lam C. phản ứng với AgNO3 trong dd NH3 , đun nóng . D. phản ứng thủy phân trong môi trường axit . Câu 60: Trung hòa 3,1g amin no đơn chức tác dụng vừa đủ 100ml dd HCl 1M. Công thức của amin là: A. CH3NH2 B. C2H5NH2 C. C3H7NH2 D. C4H9NH2 Câu 61: từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit? A. 1 chất B. 2 chất C. 3 chất D. 4 chất Câu 62: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 63: Phản ứng nào xảy ra trong quá trình nung vôi ? A. CaO + H2O → Ca(OH)2 B. CaO + CO2 → CaCO3 C. CaCO3 CaO + CO2 D. Ca(HCO3)2 CaCO3+CO2+ H2O Câu 64: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ (như nước) gọi là phản ứng A. nhiệt phân. B. trao đổi. C. trùng hợp. D. trùng ngưng Câu 65. Nung m gam Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m -2 gam chất rắn khan. Giá trị của m là ? A . 18 B. 16 C. 9 D. 14 0 Câu 66. Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro ( xúc tác Ni, t ) ? A. axit panmitic B. triolein C. tristearin D. axit stearic Câu 67. Cho 3 gam một amin có công thức NH2-CH2-CH2-NH2 tác dụng với HCl dư thu được m gam muối .Giá trị của m là : A. 6,56 gam B. 5,65 gam C. 6,65 gam D. 5,66 gam Câu 68. Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam este X thu được 1,344 lít khí CO2 ( đktc) và 1,08 gam H2O.Công thức phân tử của X là : A. C2H8O2 B.C3H4O2 C.C3H6O2 D.C4H6O2 Câu 69.Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường: - Cho bột Al vào dung dịch NaOH. -Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3. -Cho CaO vào nước. -Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2. Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là A. 4 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 70. Hoà tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lít khí N2 (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là : A. 37,80 gam. B. 28,35 gam. C. 39,80 gam. D. 18,90 gam. Câu 71. Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176


m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là A. 113 và 152. B. 121 và 152. C. 113 và 114. D. 121 và 114. Câu 72. Đốt một lượng Al trong 6,72 lít O2.Chất rắn thu được sau phản ứng hoàn toàn cho hòa tan hết vào dd HCl thấy thoát ra 6,72 lít H2(các thể tích khí đo ở đktc).Khối lượng Al đã dùng là: A.16,2 gam B.5,4 gam C.10,8 gam D.8,1 gam Câu 73: Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,672 lít N2 (ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 54,9 gam muối. Giá trị của V là A. 0,72. B. 0,65. C. 0,86. D. 0,70. Câu 74: Đốt cháy hoàn toàn 9,65 gam hỗn hợp X gồm các amin no hở thu được 17,6 gam CO2 và 12,15 gam H2O. Nếu cho 19,3 gam X tác dụng với HCl dư được m gam muối. Xác định m? A. 37,550 gam B. 28,425 gam C. 18,775 gam D. 39,375 gam Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn một este no 2 chức mạch hở X. Sục toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu được 5,0 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 2,08 gam. Biết khi xà phòng hoá X chỉ thu được muối của axit cacboxylic và ancol. Số đồng phân của X là: A. 4 B. 5. C. 3. D. 6. Câu 76: Trieste E mạch hở, tạo bởi glixerol và 3 axit cacboxylic đơn chức X, Y, Z. Đốt cháy hoàn toàn x mol E thu được y mol CO2 và z mol H2O. Biết y = z + 5x và x mol E phản ứng vừa đủ với 72 gam Br2 trong nước, thu được 110,1 gam sản phẩm hữu cơ. Cho x mol E phản ứng với dung dịch KOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 49,50. B. 8,25. C. 24,75. D. 9,90. Câu 77: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol). Tổng khối lượng chất tan trong dung dịch sau khi sục 0,5 mol CO2 là:

G

oo

gl

e.

co

A. 8,1 gam. B. 40,0 gam. C. 49,9 gam. D. 38.1 gam. Câu 78: Trong các thí nghiệm sau đây: 1. Cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2 2. Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 3. Cho Ba vào dung dịch NaHSO3 4. Cho Mg vào dung dịch NaHSO4 5. Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2. 6. Cho Na vào dung dịch CuSO4 Số thí nghiệm vừa có khí bay ra vừa có kết tủa là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 79: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Zn và 0,2 mol Mg vào 400ml dung dịch chứa đồng thời Cu(NO3)2 1M và AgNO3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong lượng dư dung dịch HNO3, thu được V lít khí NO( sản phẩm khử duy nhất N+5, đktc). Giá trị của V là: A. 5,60 B. 6,72 C. 4,48 D. 2,24 Câu 80: Nhỏ rất từ từ đến hết 200ml dung dịch X chứa đồng thời H2SO4 aM và HCl 0,15M vào 100ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 0,5M và Na2CO3 0,4M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,448 lít khí (đktc). Giá trị của a là: A. 0,4 B. 0,1 C. 0,3 D. 0,2 -----------------------------------------------

----------- HẾT ----------


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN THI: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 011

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133 Câu 41: Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđêhit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoà học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ? A. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3 B. Oxi hoà glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng C. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D. Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 42: Kim loại nào sau đây có trạng thái thể lỏng ở nhiệt độ thường ? A. Sn B. Hg C. Pb D. Al Câu 43: Thành phần chính của bột giặt tổng hợp là A. C12H25 –C6H4–SO3Na B. C17H35COONa C. C12H25C6H4 – SO3H D. (C17H35COO)3C3H5 Câu 44: Hàm lượng khí CO2 trong không khí luôn cân bằng là do: A. CO2 trong không khí có khả năng tác dụng với các chất khí khác B. Do quá trình quang hợp ở cây xanh và quá trình hô hấp ở thực vật và động vật C. CO2 bị hoà tan trong nước mưa D. CO2 bị phân huỷ bởi nhiệt Câu 45: Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là A. Cn(H2O)m B. CnH2O C. CxHyOz D. R(OH)x(CHO)y Câu 46: Cho dãy các chất : CH4, C2H5OH, C6H5NH2 ( anilin), C6H6 (benzen). Chất phản ứng được với nước brom là : A. CH4 B. C2H5OH C. C6H5NH2 ( anilin) D. C6H6 (benzen). Câu 47: Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. C2H5COOCH=CH2. B. CH2=CHCOO-C2H5. C. CH3COOCH=CH2. D. CH2=CHCOOCH3.

G

oo

gl

e.

co

Câu 48: Trong pin điện hoá, catot là nơi xảy ra A. sự oxi hoá chất khử. B. sự khử chất oxi hoá. C. sự điện li dung dịch muối. D. sự điện phân dung dịch muối. Câu 49: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là : A. 1s22s2 2p6 3s2. B. 1s22s2 2p6. C. 1s22s22p63s1. D. 1s22s22p6 3s23p1. Câu 50: Trong các tên dưới đây ,tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2 A. phenylamin B. benzylamin C. anilin D. phenyl metylamin Câu 51: Saccrozơ và mantozơ là: A. Đisaccarit B. gluxit C. Đồng phân D. Tất cả đều đúng Câu 52: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là : A. Al. B. Na. C. Mg. D. Fe. Câu 53: Một loại polietilen có phân tử khối là 50000. Hệ số trùng hợp của loại polietilen đó khoảng A. 920. B. 1230. C. 1529. D. 1786 Câu 54: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là : A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 55: Cấu hình electron của ion Na+ giống cấu hình electron của nguyên tử hoặc ion nào sau đây ? A. .Mg2+, Al3+, Ne B. .Mg2+, F-, Ar C. .Ca2+, Al3+, Ne D. .Mg2+, Al3+, ClCâu 56: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là: A. dd HCl B. Cu(OH)2/OHC. dd NaCl D. dd NaOH Câu 57: Dầu mỡ (chất béo) để lâu ngày bị ôi thiu là do


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. Chất béo vữa ra B. Chất béo bị oxi hoá chậm trong không khí tạo thành peoxit phân huỷ thành chất có mùi C. Chất béo bị thuỷ phân với nước trong không khí D. Chất béo bị oxi và nitơ không khí chuyển thành amino axit có mùi khó chịu. Câu 58: Một nguyên tố X thuộc 4 chu kì đầu của bảng HTTH, mất dễ dàng 3 electron tạo ra ion M3+ có cấu hình giống khí hiếm. Cấu hình electron của nguyên tử X là: A. .1s22s22p1. B. .1s22s22p63s23p1. C. .1s22s22p63s23p63d104s2. D. .1s22s22p63s23p3. Câu 59: Những vật dụng bằng nhôm không bị gỉ khi để lâu trong không khí vì bề mặt của những vật dụng này có một lớp màng. Lớp màng này là ? A. Al2O3 rất mỏng, bền và mịn, không cho nước và khí thấm qua. B. Al(OH)3 không tan trong nước đã ngăn cản không cho Al tiếp xúc với nước và không khí. C. Hỗn hợp Al2O3 và Al(OH)3 đều không tan trong nước đã bảo vệ nhôm. D. Nhôm tinh thể đã bị thụ động hóa bởi nước và không khí. Câu 60: Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây? A. MgCl2. B. ZnCl2. C. NaCl. D. FeCl2 Câu 61: Chọn phát biểu đúng: A. .CrO vừa có tính khử vừa có tính lưỡng tính. B. .Cr(OH)2 vừa có tính khử vừa có tính bazơ. C. .CrCl2 có tính khử mạnh và tính oxi hóa mạnh. D. .Có 2 mệnh đề ở trên đúng. Câu 62: Đặc điểm nào dưới đây không phải của nước cứng ? A. .Làm đục nước. B. .Nấu đồ ăn bằng nước cứng sẽ lâu chín và giảm mùi vị. C. .Đun nước cứng trong nồi hơi sau tạo thành một lớp cặn ở mặt trong nồi hơi. D. .Khi giặt đồ bằng xà phòng trong nước cứng tạo ra muối không tan gây lãng phí xà phòng và sợi vải nhanh mục nát. Câu 63: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là : A. Cu, FeO, MgO. B. Cu, Fe, Mg. C. Cu, Fe, MgO. D. Cu, Fe, MgO. Câu 64: Trong phản ứng : 2Cu + 4HCl + O2 2CuCl2 + 2H2O, nhận định nào sau đây là đúng A. HCl vừa là chất khử, vừa là môi trường B. O2 bị HCl khử tạo thành O-2 C. HCl chỉ là môi trường D. O2 vừa đóng vai trò chất xúc tác, vừa là chất oxh Câu 65. Cho một mẫu nước cứng có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+ còn lại là ion HCO3- . Số mol Ca(OH)2 cần dùng để làm mất hoàn toàn tính cứng của mẫu nước trên là : A. a mol B. b mol C. a +b mol D. a + 2b mol Câu 66. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân cac protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là : A. β - amino axit B. este C. α - amino axit D. axit cacboxylic Câu 67. Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm H2NCH2CH2COOH và CH3CH(H2N)COOH tác dụng với V ml dd NaOH 1M thu được dd Y .Biết dd Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dd HCl 1M.Giá trị của V là : A. 150ml B. 100 ml C. 250 ml D. 200ml Câu 68. Hòa tan 1,02 gam Al2O3 trong dd H2SO4 loãng dư, thu được khối lượng muối là : A. 3,42 gam B. 6,84 gam C. 5,81 gam D. 5,13 gam Câu 69. Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,99 gam H2O. Số este đồng phân của X là A. 2. B. 5. C. 4. D. 6. Câu 70. Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%) A. 224,0. B. 448,0. C. 286,7. D. 358,4. Câu 71. Tiến hành điện phân (với điện cực trơ) V lít dung dịch CuCl2 0,5M. Khi dừng điện phân thu được dung dịch X và 1,68 lít khí Cl2 (đktc) duy nhất ở anot. Toàn bộ dung dịch X tác dụng vừa đủ với 12,6 gam Fe. Giá trị của V là


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 0,60. B. 0,15. C. 0,45 D. 0,80. Câu 72. Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z:

A. H2SO4 đặc + Na2SO3 rắn

SO2 + Na2SO4 + H2O

C. MnO2 + HCl đặc

NH3 + CaCl2 + H2O

n

B. Ca(OH)2 dung dịch + NH4Cl rắn

hơ

MnCl2 + Cl2 + H2O

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

D. HCl dung dịch + Zn ZnCl2 + H2 Câu 73: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,03 mol Cu và 0,09 mol Mg vào dung dịch chứa 0,07 mol KNO3 và 0,16 mol H2SO4 loãng thì thu được dung dịch chỉ chứa các muối sunfat trung hòa và 1,12 lít khí (đktc) hỗn hợp khí X gồm các oxit của nito có tỉ khối so với H2 là x. Giá trị của X là: A. 20,1 B. 19,5 C. 19,6 D. 18,2 Câu 74: Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho 330 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 55,125. B. 34,650. C. 49,525. D. 28,650. Câu 75: Cho từng chất rắn: FeCl3, FeO, FeS, Fe(OH)3, Fe3O4, FeCO3, Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. Số trường hợp xảy ra phản ứng là A. 6. B. 5. C. 4. D. 7. Câu 76: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 4. B. 6 C. 5. D. 3. Câu 77: Cho từ từ dung dịch HCl loãng vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]). Sự phụ thuộc của số mol kết tủa thu được vào số mol HCl được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của y là A. 1,4. B. 1,8. C. 1,5. D. 1,7. Câu 78: Cho 3,62 gam hỗn hợp Q gồm hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 0,6M, thu được hỗn hợp Z gồm các chất hữu cơ. Mặt khác khi hóa hơi 3,62 gam Q thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 4,56. B. 5,64. C. 2,34. D. 3,48. Câu 79: Hòa tan 8,6 gam hỗn hợp kim loại K và Al vào nước, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí (đktc) và m gam chất không tan. Giá trị của m là A. 4,05. B. 3,6. C. 2,0. D. 2,7. Câu 80: Khi thủy phân một triglixerit X, thu được các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic và axit stearic. Thể tích khí O2 (đktc) cần dùng vừa đủ để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X là A. 15,680 lít. B. 20,160 lít. C. 17,472 lít. D. 16,128 lít.


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN THI: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 012

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 41: Chọn câu trả lời đúng nhất: Tính chất hoá học đăc trưng của kim loại là : A. Tác dụng với axit B. Tác dụng với dung dịch muối C. Dễ nhường electron để tạo thành cation D. Dễ nhận electron để trở thành ion kim loại Câu 42: Có các phương pháp sau: (1) Đun sôi nước (2) Cho dư dung dịch K2CO3 vào nước cứng (3) Dùng nhựa trao đổi ion (4) Cho dư dung dịch NaOH vào nước cứng Số lượng phương pháp dùng để khử độ cứng tạm thời của nước là: A. .1 B. .2 C. .3 D. 4 Câu 43: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là : A. Al và Mg. B. Na và Fe. C. Cu và Ag. D. Mg và Zn. Câu 44: Phát biểu đúng là : A. Khi thuỷ phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α-aminoaxit B. Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm C. Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thuỷ phân xenlulozơ thành mantozơ D. Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ Câu 45: Cho các hợp kim sau: Ni-Fe (I); Al-Fe (II); Fe-C (III); Pb-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là : A. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV. Câu 46: Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức. A. Phản ứng tráng gương và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2. B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu C. Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên men rượu D. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân Câu 47: Phát biểu không đúng là A. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2. + o B. Thủy phân (xúc tác H , t ) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit. C. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương. D. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O. Câu 48: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng khi trộn lẫn hai dung dịch vào nhau A. AlCl3 và Na2CO3. B. HNO3 và NaHCO3. C. NaOH và NaAlO2. D. NaCl và AgNO3. Câu 49: Khí CO2 quá nhiều trong khí quyển sẽ gây ra hiệu ứng nhà kính, hiệu ứng nhà kính có tác hại: A. Làm thủng tầng ozon B. Làm Trái Đất nóng lên, làm tan băng C. Tạo ra mưa axit D. Tất cả đều đúng Câu 50: Kim loại sắt không tan trong dung dịch A. HNO3 đặc, nóng. B. H2SO4 đặc, nóng. C. HNO3 đặc, nguội. D. H2SO4 loãng. Câu 51: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ? A. Zn, Cu, Mg B. Al, Fe, CuO C. Fe, Pb, Sn D. Hg, Na, Ca Câu 52: Chất nào sau đây không phải là este? A. C2H5COOC2H5 B. CH3OC2H5 C. C3H5 (OOCC17H35)3 D. CH3COOCH3 Câu 53: Polime sau đây có phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. polistiren. B. poli(metyl metacrylat). C. xenlulozơ. D. amilopectin ---------------------------------------

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 54: Nhận xét nào sau đây là sai ? A. Xà phòng là sản phẩm của phản ứng hiđro hoá B. Không nên dùng xà phòng để giặt rửa trong nước cứng C. Chất tẩy rửa tổng hợp có thể giặt rửa được trong nước cứng D. Có thể dùng xà phòng giặt đồ bẩn và dầu mỡ bôi trơn máy Câu 55: Kim loại nào sau đây có màu đỏ A. Au B. Cu C. Pt D. Fe Câu 56: -Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là A. Sr, K. B. Na, Ba. C. Be, Al. D. Ca, Ba. Câu 57: Chọn phát biểu đúng về phản ứng nhiệt nhôm: A. Nhôm chỉ có thể khử các oxit kim loại đứng sau H trong dãy điện hoá. B. Nhôm chỉ có thể khử các oxit kim loại đứng sau Al trong dãy điện hoá. C. Nhôm chỉ có thể khử các oxit kim loại đứng trước và đứng sau Al trong dãy điện hoá với điều kiện kl đó dễ bay hơi. D. Nhôm khử tất cả các oxit kim loại. Câu 58: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là A. .NaCrO2, NaCl, H2O B. .Na2CrO4, NaClO, H2O C. .Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O D. .Na2CrO4, NaCl, H2O Câu 59: Glucozơ là một hợp chất: A. Gluxit B. Mono saccarit C. Đisaccarit D. A, B đều đúng Câu 60: Cho các chất: etyl axetat, anilin, etanol, ancol benzylic,. Trong các chất chất này, chất tác dụng với NaOH là : A. etyl axetat B. anilin C. etanol D. ancol benzylic Câu 61: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là: A. protit luôn là chất hữu cơ no B. Protit luôn chứa nhóm hidroxyl C. protit có khối lượng phân tử lớn hơn D. protit luôn chứa nitơ Câu 62: Nilon–6,6 là một loại B. , tơ poliamit. C. , polieste D. , tơ visco A. , tơ axetat Câu 63: Phát biểu nào sau đây không đúng về các nguyên tố kim loại kiềm ? A. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp. B. Khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp. C. Tính khử giảm dần từ Na tới Cs D. Cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng là ns1. Câu 64: Ion OH- có thể phản ứng với ion nào sau đây: A. H+, NH4+, HCO3B. Cu2+, Mg2+, Al3+ 3+ 2+ C. Fe ,HSO4 , Zn D. Cả A, B, C đều đúng Câu 65.Kim loại nào sau đây không tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường? A. Al. B. K. C. Na D.Li Câu 66.Cho các polime sau: poli(vinylclorua); tơ olon; cao su buna; nilon-6,6; thủy tinh hữu cơ; tơ lapsan, poli stiren. Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 67. Cho khí CO qua ống chứa 15,2 gam hỗn hợp gồm CuO và FeO nung nóng. Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí X và 13,6 gam chất rắn Y. Cho X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là : A. 40,0. B. 10,0 C. 20,0. . D. 30,0. Câu 68. X là α -aminoaxit mạch thẳng chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl.Cho 10,3 gam X tác dụng với dd HCl dư thu được 13,95 gam muối clorua của X .Công thức cấu tạo thu gọn của X là : A. CH3CH(NH2)COOH B. CH3CH2CH(NH2)COOH C.H2NCH2CH2COOH D.H2NCH2COOH Câu 69. Đốt một lượng Al trong 6,72 lít O2.Chất rắn thu được sau phản ứng hoàn toàn cho hòa tan hết vào dd HCl thấy thoát ra 6,72 lít H2(các thể tích khí đo ở đktc).Khối lượng Al đã dùng là: A. 16,2 gam B. 5,4 gam C. 10,8 gam D. 8,1 gam


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 70. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52lít O2(đktc), thu được 1,8gam nước. Giá trị của m là: A. 3,60 B. 3,15 C. 5,25. D. 6,20. Câu 71. Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là A. 27,6. B. 4,6. C. 14,4. D. 9,2 Câu 72. Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện có cường độ 2A. Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

A.1,792 lít. B. 2,240 lít. C. 2,912 lít. D. 1,344 lít. Câu 73: Cho 7,84 gam Fe vào 200 ml dung dịch chứa HCl 1,5M và HNO3 0,5M, thấy thoát ra khí NO (khí duy nhất) và thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, thu được m gam chất rắn. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-. Giá trị của m là A. 48,45. B. 56,01. C. 43,05. D. 53,85. Câu 74: Cho khí CO dư đi qua 24 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3 và MgO nung nóng, thu được m gam chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Dẫn từ từ toàn bộ khí Z vào 0,2 lít dung dịch gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M, thu được 29,55 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 16. B. 22. C. 21. D. 17. Câu 75: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng; (b) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3; (c) Cho lá Zn vào dung dịch HCl; (d) Để miếng gang ngoài không khí ẩm. Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 76: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Zn và 0,2 mol Mg vào 400ml dung dịch chứa đồng thời Cu(NO3)2 1M và AgNO3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong lượng dư dung dịch HNO3, thu được V lít khí NO( sản phẩm khử duy nhất N+5, đktc). Giá trị của V là: A. 5,60 B. 6,72 C. 4,48 D. 2,24 Câu 77: Este X hai chức, mạch hở có công thức phân tử C6H8O4 không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc, được tạo ra từ ancol Y và axit cacboxylic Z. Đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra được anken; Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Nhận xét nào sau đây đúng? A. Trong X có ba nhóm -CH3. B. Chất Z không làm mất màu dung dịch brom. C. Chất Y là ancol etylic. D. Trong phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi. Câu 78: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C3H4O2 + NaOH → X + Y X + H2SO4 loãng → Z + T Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là: A. HCHO, CH3CHO. B. HCHO, HCOOH. C. CH3CHO, HCOOH. D. HCOONa, CH3CHO. + Cu (OH) 2 / OH − t0  → dung dịch xanh lam  → kết tủa đỏ gạch. Chất X Câu 79: Cho sơ đồ sau: cacbohiđrat X  không thể là chất nào sau đây? A. Glucozơ. B. Mantozơ. C. Saccarozơ. D. Fructozơ Câu 80: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ , hiệu suất 100%, dòng điện có cường độ không đổi) với dung dịch X gồm 0,2mol CuSO4 và 0,15 mol HCl, sau một thời gian điện phân thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 14,125g so với khối lượng dung dịch X. Cho 15g bột Fe vào Y đến khi kết thúc các phản ứng thu được m gam chất rắn. Biết các khí sinh ra hòa tan không đáng kể trong nước. Giá trị của m là: A. 8,6 B. 15,3 C. 10,8 D. 8,0

----------- HẾT ----------


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN THI: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 013

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 41: Chất làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh là: A. anilin B. amoni clorua C. phenol D. metylamin Câu 42: Có 3 chất lỏng: benzen, anilin, metylacrylat, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A. Dung dịch NaOH B. Giấy quỳ tím C. Dung dịch phenolphthalein D. Nước brom Câu 43: Glucozơ và fructozơ là: A. monosaccarit B. Gốc glucozơ C. Đồng phân D. Polisaccarit Câu 44: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là : A. Cu + dung dịch FeCl3. B. Fe + dung dịch HCl. C. Fe + dung dịch FeCl3. D. Cu + dung dịch FeCl2. Câu 45: Những gluxit có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là : A. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ B. Glucozơ, fructozơ, tinh bột C. Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ Câu 46: Sử dụng nước cứng không gây ra tác hại nào sau đây ? A. Đóng cặn nồi hơi gây nguy hiểm B. Tốn nhiên liệu, làm giảm hương vị thức ăn C. Hao tổn chất giặt rửa tổng hợp D. Tắc ống dẫn nước nóng trong nồi hơi Câu 47: S¾p xÕp c¸c chÊt sau theo chiÒu t¨ng dÇn nhiÖt ®é s«i: A. HCOOCH3 < CH3CH2OH < CH3COOH< C2H5COOH B. CH3CH2OH < CH3COOH < C2H5COOH < HCOOCH3 C. CH3CH2OH < C2H5COOH < CH3COOH < HCOOCH3 D. HCOOCH3 < CH3COOH < C2H5COOH < CH3CH2OH Câu 48: Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là A. Sr, K. B. Na, K. C. Be, Al. D. Ca, Ba. Câu 49: Cao su Buna không tham gia phản ứng A. cộng H2. B. tác dụng với dd NaOH. C. tác dụng với Cl2 khi chiếu sáng. D. cộng brôm. Câu 50: Một lượng Ag dạng bột có lẫn Fe, Cu. Để loại bỏ tạp chất mà không làm thay đổi lượng Ag ban đầu, có thể ngâm lượng Ag trên vào lượng dư dung dịch A. AgNO3 B. Fe(NO3)3 C. HNO3 D. HCl Câu 51: Dãy gồm tất cả các chất tác dụng được với nhôm (dạng bột) là A. O2, dung dịch Ba(OH)2, dung dịch HCl. B. dung dịch Na2SO4, dung dịch NaOH, Cl2. C. H2, I2, dung dịch HNO3 đặc nguội, dung dịch FeCl3. D. dung dịch FeCl3, H2SO4 đặc nguội, dung dịch KOH Câu 52: Khẳng định nào sau đây không đúng ? A. CH3COOCH = CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2 = CHCOOCH3 B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng đựơc với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối C. CH3COOCH = CH2 tác dụng được với dd Br2. D. CH3COOCH = CH2 có thể trùng hợp tạo polime. Câu 53: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3. B. Đốt lá sắt trong khí Cl2. C. Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng. D. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch NiSO4. Câu 54: Poli(vinylic) được tạo ra từ A. phản ứng trùng hợp CH2=CH(OH) B. phản ứng thủy phân poli(vinyl axetat) trong môi trường kiềm. C. phản ứng cộng nước vào axetilen D. phản ứng giữa axit axetic với axetilen. Câu 55: Phương pháp chung nhất để loại bỏ chất độc hại là : A. sử dụng chất hóa học để tạo thành chất không độc hoặc ít độc hại hơn B. ngăn chặn không cho chất độc hại tiếp xúc với cơ thể ngừơi C. cô lập chất độc hại trong nhưng dụng cụ đặc biệt D. làm cho chất độc hại tan đi bằng cách xịt nứơc Câu 56: Các tính chất vật lý riêng của kim loại về khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng là do: A. Cấu trúc mạng tinh thể, bán kính nguyên tử, khối lượng nguyên tử,... B. Màu sắc của kim loại C. Các electron tự do trong kim loại gây ra D. Khả năng dẫn nhiệt của kim loại Câu 57: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, Ni, Ca. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. 5 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 58: Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong hóa chất nào ? A. Phenol B. Ancol etylic C. Dầu hỏa D. Nước Câu 59: Tỉ khối hơi của một este X so với hiđro là 37. Công thức phân tử của X là: A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C5H10O2 D. C4H8O2 Câu 60: Phản ứng nào sau đây sai? A. 2CrO + 2NaOH → 2NaCrO2 + H2 B. 4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Cr(OH)3 C. 6CrCl2 + 3Br2 → 4CrCl3 + 2CrBr3 D. Cr(OH)2 + H2SO4 → CrSO4 + 2H2O + Câu 61: Dung dịch chứa ion H có thể phản ứng với các chất nào sau đây: A. CaCO3, Na2SO3, Cu(OH)2 B. NaCl, CuO, Fe(OH)2 C. KOH, KNO3, CaCl2 D. NaHCO3, KCl, FeO Câu 62: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là A. Ba, Ag, Au B. Fe, Cu, Ag C. Al, Fe, Cr D. Mg, Zn, Cu 3+ 2+ 3+ Câu 63: Để chuyển Fe thành Fe ta cho thêm vào dung dịch muối Fe chất nào sau đây ? A. Fe B. Cl2 C. HNO3 D. H2SO4 Câu 64: Công thức nào dưới đây là công thức chung của dãy đồng đẳng amin no, đơn chức, bậc nhất? A. CnH2n + 1NH2 (n ≥ 1) B. CnH2n - 7NH2 (n ≥ 6) C. C6H5NHCnH2n + 1 (n ≥ 1) D. CnH2n - 3NHCnH2n – 4 (n ≥ 3) Câu 65: Glucozơ và fructozơ đều A. thuộc loại đisaccarit. B. có nhóm chức –CH=O trong phân tử. C. có phản ứng tráng bạc. D. làm mất màu nước brom. Câu 66: Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M phản ứng với 200 ml dung dịch AlCl3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là : A. 2,34. B. 1,56. C. 7,8. D. 1,17. Câu 67: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính ? A. Al2O3 B. Al(OH)3 C. Cr2O3 D. Cr(OH)2 Câu 68: Để hòa tan 8 gam một oxit sắt cần vừa đủ 0,3 mol HCl. Khử 4 gam oxit sắt trên hoàn toàn bằng CO được khối lượng sắt là : A. 2,8 gam B. 5,6 gam C. 3,36 gam D. 1,68 gam Câu 69: Cho các nhóm tác nhân hoá học sau: 1.Ion kim loại nặngnhư Hg2+, Pb2+.


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn 2.Các anion ở nồng độ cao NO3 - , SO4 2- , PO4 3 - ở nồng độ cao 3.Thuốc bảo vệ thực vật. 4.CFC (khí thoát ra từ một số thiết bị làm lạnh) Những nhóm tác nhân đều gây ô nhiễm nguồn nước là : A.(1),(2),(3). B.. (1),(3), (4). C.(2),(3),(4). D.(1),(2),(4). Câu 70: X là α -aminoaxit mạch thẳng chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl.Cho 10,3 gam X tác dụng với dd HCl dư thu được 13,95 gam muối clorua của X .Công thức cấu tạo thu gọn của X là : A. CH3CH(NH2)COOH C. CH3CH2CH(NH2)COOH B.H2NCH2CH2COOH D.H2NCH2COOH Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam este X thu được 1,344 lít khí CO2 ( đktc) và 1,08 gam H2O.Công thức phân tử của X là : B. C3H4O2 C. C3H6O2 A. C2H8O2 D. C4H6O2 Câu 72: Một loại cao su Buna–S có % khối lượng cacbon là 90,225%; m gam cao su này cộng tối đa với 9,6 gam Br2.Giá trị của m là A. 5,32 B. 3,52 C. 2,35 D. 5,23 Câu 73: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là A. 4. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 74: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được 11,7 gam chất rắn. CTCT thu gọn của X là A. HCOOH3NCH=CH2. B. H2NCH2CH2COOH. C. CH2=CHCOONH4. D. H2NCH2COOCH3. Câu 75: Chia 156,8 gam hỗn hợp L gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thành hai phần bằng nhau. Cho phần thứ nhất tác dụng hết với dung dịch HCl dư được 155,4 gam muối khan. Phần thứ hai tác dụng vừa đủ với dung dịch M là hỗn hợp HCl, H2SO4 loãng thu được 167,9 gam muối khan. Số mol của HCl trong dung dịch M gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 1,7 mol. B. 1,81 mol. C. 1,5 mol. D. 1,22 mol. Câu 76: Có 5 hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm 2 chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3; KHSO4 và KHCO3; BaCl2 và CuSO4; Fe(NO3)2 và AgNO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra các chất tan tốt trong nước là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. 2+ Câu 77: Biết rằng ion Pb trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì A. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá. C. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá. D. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá. Câu 78: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dd chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là A. 0,45. B. 0,35. C. 0,25. D. 0,05. Câu 79: Cao su lưu hóa có chứa 1,598 % lưu huỳnh về khối lượng. Khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua -S-S-, giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong mạch cao su? A. 57. B. 46. C. 45. D. 58. Câu 80: Cho dãy các chất: HCOOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, C6H5OH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là: A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN THI: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 014

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 41: Thanh sắt nguyên chất và sợi dây đồng cho vào dung dịch giấm ăn. Thanh sắt sẽ bị ăn mòn theo kiểu: A. Điện hoá B. Đều không bị ăn mòn C. Thanh sắt bị ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hoá D. Hoá học Câu 42: Nhận định sai là A. Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương. B. Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2 C. Phân biệt saccarozơ và glixerin bằng Cu(OH)2 D. Phân biệt glucozơ và saccarozbằng phản ứng tráng gương Câu 43: Khi thủy phân este metyl acrylat trong môi trường axit thu được: A. axit axetic và ancol vinylic B. axit axetic và anđehit axetic C. axit axetic và ancol etylic D. axit acrylic và ancol metylic Câu 44: Tính chất vật lí nào dưới đây không phải là tính chất của Fe kim loại? A. Kim loại nặng, khó nóng chảy. B. Là kim loại nhẹ, màu vàng nâu, cứng và giòn. C. Dẫn điện và nhiệt tốt. D. Có tính nhiễm từ. Câu 45: Chất X có công thức cấu tạo CH3COOCH = CH2 Tên gọi của X là: A. metyl acrylat B. Propyl fomat C. metyl axetat D. Vinyl axetat Câu 46: Hai kim loại chỉ có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là : A. Al và Mg. B. Na và Fe. C. Cu và Ag. D. Mg và Cu. Câu 47: Phát biểu về cấu tạo của cao su thiên nhiên dưới đây không đúng là A. Cao su thiên nhiên có cấu tạo tương tự poli isopren. B. Các mắt xích của cao su tự nhiên đếu có cấu hình transC. Cao su thiên nhiên có thể tác dụng với H2 ; HCl ; Cl2,…. và đặc biệt là lưu huỳnh. D. Các phân tử cao su xoắn lại hoặc cuộn tròn vô trật tự. + NaOH

+ HCl

G

oo

Câu 48: Cho sơ đồ phản ứng: HCOOCH3 A B Các chất A, B trong sơ đồ trên lần lượt là A. HCOOH, HCOONa B. HCOONa, HCOOH. C. CH3COOH , CH3COONa D. CH3COONa, CH3COOH 2+ Câu 49: Để khử ion Cu trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại : A. K B. Na C. Ba D. Fe Câu 50: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng, là: A. Na, Ca, Al. B. Na, Ca, Zn. C. Na, Cu, Al. D. Fe, Ca, Al. Câu 51: Công thức phân tử tổng quát amin no, đơn chức, mạch hở là A. CnH2n+3N B. CnH2n+1NH2 C. CnH2n+1N D. CnH2n-1NH2 Câu 52: Dung dịch nước vôi trong phản ứng với dãy chất nào sau đây ? A. BaCl2, Na2CO3, Al B. CO2, Na2CO3, Ca(HCO3)2 C. NaCl, Na2CO3, Ca(HCO3)2 D. NaHCO3, NH4NO3, Mg Câu 53: Tinh bột và xenlulozơ là A. monosaccarit B. Đisaccarit C. Đồng phân D. Polisaccarit


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 54: Dẫn không khí bị ô nhiễm qua Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện vệt màu đen.Không khí bị nhiễm bẩn bởi khí: A. SO2 B. NO2 C. Cl2 D. H2S Câu 55: Glucozơ không phản ứng với chất nào sau đây? A. Br2 B. H2O C. dd AgNO3/NH3 D. Cu(OH)2 Câu 56: Chất nào sau đây không lưỡng tính ? A. Cr(OH)2. B. Cr2O3. C. Cr(OH)3. D. Al2O3 Câu 57: Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính dẻo, ánh kim, là do : A. Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể. B. Kim loại có bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân bé C. Các electron tự do trong kim loại gây ra D. Kim loại có tỉ khối lớn Câu 58: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe - Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn A. sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá. B. kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá. C. sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa. D. kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa. Câu 59: Dãy chất nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần bậc của amin? A. CH3CH2NHCH3, CH3NH2, (CH3)2NCH2CH3 B. C2H5NH2, (CH3)2CHNH2, (CH3)3CNH2 C. CH3NH2, CH3CH2NHCH3, (CH3)2NCH2CH3 D. CH3NH2, (CH3)2NCH2CH3, CH3CH2NHCH3 Câu 60: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình electron của Fe là : A. [Ar ] 3d6 4s2. B. [Ar ] 4s13d7. C. [Ar ] 3d7 4s1. D. [Ar ] 4s23d6. Câu 61: Trong công nghiệp người ta sản xuất Al bằng cách nào sau đây? A. Điện phân nóng chảy hỗn hợp Al2O3 và criolit. B. Điện phân nóng chảy AlCl3. C. Dùng chất khử mạnh như C, H2, CO,… để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao. D. Dùng kim loại mạnh để đẩy Al ra khỏi muối. Câu 62: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong định nghĩa về vật liệu compozit. “Vật liệu compozit” là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất ....(1)...thành phần vật liệu phân tán vào nhau mà........(2).... A. (1) hai; (2) không tan vào nhau B. (1) hai; (2) tan vào nhau C. (1) ba; (2) không tan vào nhau D. (1) ba; (2) tan vào nhau Câu 63: Cho các kim loại Zn, Ag, Cu, Fe tác dụng với dung dịch Fe3+. Số kim loại phản ứng được là : A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 64: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là: A. HCl, NaOH, Na2CO3. B. Ca(OH)2, Na3PO4, Na2CO3. C. KCl, Ca(OH)2, Na2CO3. D. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3. Câu 65: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit? A. tristearin. B. tinh bột. C. protein. D. glucozơ. Câu 66: Cho các thí nghiệm sau : (1) Cho hỗn hợp gồm Fe và Al phản ứng với khí Cl2 (2) Cho hợp kim gồm Fe và Al phản ứng với dung dịch HCl ( 3) Để gang thép trong không khí ẩm (4) Cho Fe phản ứng với dung dịch FeCl3 (5) Cho Fe tác dụng với dung dịch HCl và NaNO3 (6) Cho Fe phản ứng với dung dịch CuSO4 Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xuất hiện hiện tượng ăn mòn điện hóa là : A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 67: Cho V lít dd NaOH 2M vào dd chứa 0,2 mol AlCl3 và 0,1 mol HCl đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 7,8 gam kết tủa .Giá trị lớn nhất của V là: A. 0,5 B. 0,2 C. 0,35 D. 0,4 Câu 68: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm H2NCH2CH2COOH và CH3CH(H2N)COOH tác dụng với V ml dd NaOH 1M thu được dd Y .Biết dd Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dd HCl 1M.Giá trị của V là : A. 150ml B. 100 ml C. 250 ml D. 200ml


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 69: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 2 Câu 70: Để hòa tan 8 gam một oxit sắt cần vừa đủ 0,3 mol HCl. Khử 4 gam oxit sắt trên hoàn toàn bằng CO được khối lượng sắt là : A. 5,6 gam B. 3,36 gam C. 2,8 gam D. 1,68 gam Câu 71: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC .Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon6,6 nêu trên là : A. 152. B. 113 C. 114. D. 121 Câu 72: Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl dư và KNO3 thu được dd X chứa m gam muối và 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2 và H2 .Khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11,4.Giá trị của m là A. 16,085 B. 18,035 C. 18,300 D. 14,485 Câu 73: Cho 37,82 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H12O3N2 tác dụng với 350 ml dung dịch KOH 2M đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được một khí Y có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được khối lượng chất rắn khan là A. 47,26 gam. B. 43,78 gam. C. 42,09 gam. D. 47,13 gam. Câu 74: Cho dãy các chất: HCOOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, C6H5OH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là: A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 75: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 có khối lượng 21,67 gam. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thu được 2,016 lít H2 (đktc) và 12,4 gam chất rắn không tan. Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là: A. 80% B. 75% C. 60% D. 71,43% Câu 76: Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,672 lít N2 (ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 54,9 gam muối. Giá trị của V là A. 0,72. B. 0,65. C. 0,86. D. 0,70. Câu 77: Hoà tan hoàn toàn 74 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư sinh ra 178 gam muối sunfat. Nếu cũng cho 74 gam hỗn hợp X trên phản ứng với lượng dư khí CO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, dẫn sản phẩm khí qua dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa tạo thành là m(g). Giá trị của m là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) A. 130. B. 180. C. 240. D. 150 Câu 78: Xà phòng hóa hoàn toàn 13,2 gam hỗn hợp hai este HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140 oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước . Giá trị của m là A. 1,35 B. 2,7 C. 5,4 D. 4,05. Câu 79: Thực hiện các thí nghiệm sau: Cho Fe vào dung dịch HCl ; Đốt dây sắt trong khí clo ; Cho Fe dư vào dd HNO3 loãng ; Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư ; Cho Fe vào dd KHSO4 Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 Câu 80: Điện phân dung dịch chứa x mol NaCl và y mol CuSO4 với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khí nước bị điện phân ở 2 điện cực thì ngừng. Thể tích khí ở anot sinh ra gấp 1,5 lần thể tích khí ở catot ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Quan hệ giữa x và y là A. x = 6y B. x = 3y C. y = 1,5x D. x =1,5y


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN THI: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 015

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133 Câu 41: Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình eletron của Cu là : A. [Ar ] 3d9 4s2. B. [Ar ] 4s23d9. C. [Ar ] 3d10 4s1. D. [Ar ] 4s13d10. Câu 42: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra A. sự khử ion Cl-. B. sự oxi hoá ion Cl-. C. sự oxi hoá ion Na+. D. sự khử ion Na+. Câu 43: Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng A. Nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+. B. Nước không chứa ion Ca2+ , Mg2+ là nước mềm. C. Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời. D. Nước cứng có chứa đồng thời Ca2+ , Mg2+, HCO3- và SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần. Câu 44: Phản ứng không dùng chứng minh sự tồn tại của nhóm chức anđehit trong glucozơ là A. Khử glucozơ bằng H2 (Ni, t0) B. oxi hóa glucozơ bởi AgNO3/NH3 C. Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng D. lên men glucozơ bằng xúc tác enzim Câu 45: Trong các phản ứng sau phản ứng nào sai: A. Fe + 2HCldd → FeCl2 + H2 B. Fe + CuSO4dd → FeSO4 + Cu C. Fe + Cl2 → FeCl2 D. 3Fe + 2O2 → Fe3O4 Câu 46: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là: A. Fe, Cu, Ag. B. Al, Cu, Ag. C. Al, Fe, Cu. D. Al, Fe, Ag. Câu 47: Để tổng hợp tơ nilon-6 từ amino axit tương ứng, người ta dùng phản ứng: A. Trùng hợp B. Trùng ngưng C. Trung hoà D. Este hoá Câu 48: Quá trình tạo thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi kéo dài hàng triệu năm. Quá trình này được giải thích bằng phương trình hóa học nào sau đây ? A. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B. Mg(HCO3)2 → MgCO3 + CO2 + H2O C. CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + CO2 + H2O D. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O Câu 49: Sục một dòng khí H2S vào dd CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa đen khẳng định nào đúng: A. axit H2SO4 yến hơn axit H2S B. CuS không tan trong axit H2SO4 C. Xảy ra phản ứng oxi hóa khử D. Nguyên nhân khác Câu 50: Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu quì tím là A. C6H5OH, C2H5NH2 ,CH3COOH B. CH3NH2, C2H5NH2, CH3COOH C. C6H5NH2 và CH3NH2, C2H5NH2 D. (C6H5)2NH, (CH3)2NH, NH2CH2COOH Câu 51: Glicogen còn được gọi là A. tinh bột động vật B. glixin C. glixerin D. tinh bột thực vật Câu 52: Tính chất dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên là A. Không tan trong xăng và benzen. B. Không dẫn điện và nhiệt. C. Không thấm khí và nước. D. Tính đàn hồi Câu 53: Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên có cấu tạo tương tự polime của A. buta-1,4-đien. B. buta-1,3-đien. C. 3-metybuta-1,3-đien. D. 2-metybuta-1,3-đien. Câu 54: Chọn phát biểu đúng: A. Trong môi trường axit, ion Cr3+ có tính khử mạnh. B. Trong môi trường kiềm, ion Cr3+ có tính oxi hóa mạnh. C. Trong dung dịch ion Cr3+ có tính lưỡng tính.


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn D. Trong dung dịch ion Cr3+ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. Câu 55: Kết luận không đúng với Al là A. là nguyên tố họ p. B. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt C. có nhiều tính chất hoá học giống Clo D. có bán kính nguyên tử lớn hơn Mg. Câu 56: Phân tử saccarozơ được cấu tạo bởi: A. một gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ B. hai gốc fructozơ C. nhiều gốc glucozơ D. hai gốc glucozơ Câu 57: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HNO3 loãng là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 58: Một vật chế tạo từ kim loại Zn – Cu, vật này để trong không khí ẩm thì : A. Vật bị ăn mòn điện hoá B. Vật bị ăn mòn hoá học C. Vật bị bào mòn theo thời gian D. Vật chuyển sang màu nâu đỏ Câu 59: Câu nào dưới đây không đúng? A. Các amin đều có tính bazơ B. Tính amin của tất cả các bazơ đều mạnh hơn NH3 C. Anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 D. Tất cả các amin đơn chức đều chứa một số lẻ nguyên tử H trong phân tử Câu 60: Việt Nam có quặng sắt lớn nhất ở Thái Nguyên nên đã xây dựng khu liên hợp Gang thép tại đây. Khu sản xuất được xây dựng ở gần khu vực khai thác mỏ là do: A. Tiện vận chuyển nguyên liệu làm cho chi phí sản xuất thấp. B. không thể bảo quản được quặng sắt lâu dài sau khi khai thác. C. Chỉ có thể xây dựng nhà máy sản xuất gang thép tại Thái Nguyên. D. Có thể bảo quản được quặng sắt khi vận chuyển, nhưng điều kiện khí hậu ở nơi khác không đảm bảo. Câu 61: Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là: A. HCOOC6H5 B. CH3COOC2H5 C. HCOOCH3 D. CH3COOCH3 Câu 62: Khi thủy phân chất béo luôn thu được A. ancol etylic B. α – amino axit C. glucozơ D. glixerol 3+ 2+ Câu 63: Để khử ion Fe trong dung dịch thành ion Fe có thể dùng một lượng dư : A. Kim loại Mg B. Kim loại Ba C. Kim loại Cu D. Kim loại Ag Câu 64: Liên kết kim loại là liên kết do : A. Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương kim loại B. Lực hút tĩnh giữa điện các phần tử mang điện : ion dương và ion âm C. Lực hút tĩnh điện giữa ion dương kim loại với các electron tự do D. Các electron tự do gắn các nguyên tử ion hoá lại với nhau Câu 65: Cho trilinolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na , dung dịch KOH, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2 ( điều kiện thích hợp cho phản ứng có đủ) .Số trường hợp không xảy ra phản ứng là : A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 66: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là : A. C2H5OH. B. H2N-CH2-COOH. C. CH3COOH. D. C2H6. Câu 67: Cho 450 ml dung dịch KOH 1M phản ứng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là : A. 3,9. B. 15,6. C. 7,8. D. 11,7 Câu 68: Sục a mol CO2 vào dung dịch chứa b mol NaOH thu được dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối Na2CO3 và NaHCO3 , biểu thức nào sau đây đúng ? A. a > b B. a < b < 2a C. b > 2a D. a = b Câu 69: Cho dãy các kim loại K, Mg , Cu , Zn . Số kim loại trong dãy phản ứng được với dd HCl là : A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 70: Cho m gam alanin phản ứng hết với 250 ml dd NaOH 1M,sau phản ứng cô cạn dd được 24,2 gam chất rắn.Giá trị của m là : A. 20,2 gam B. 12,5 gam C. 17,8 gam D. 22,25 gam


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 71: Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m kg Al ở catot và 67,2 m3 (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16. Lấy 2,24 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dd nước vôi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa. Giá trị của m là : A.108,0. B. 75,6. C. 54,0. D. 67,5. Câu 72: Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện). Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là A. HCOOC2H5 và CH3COOCH3. B. C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3. C. C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2. D. HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5. Câu 73: Cho m gam hỗn hợp gồm (Al, Mg, Cu) phản ứng với 200ml dung dịch HNO3 1M. Sau phản ứng thu được (m + 6,2g) muối khan (gồm 3 muối). Nung muối này tới khối lượng không đổi. Hỏi khối lượng chất rắn thu được bằng bao nhiêu? A. (m + 0,8)gam B. (m + 1,6) gam C. (m + 3,2) gam D. ( m ) gam Câu 74: Cho các nhận xét sau: (1) Thủy phân saccarozơ và mantozơ với xúc tác axit đều thu được cùng một loại monosaccarit (2) Từ caprolactam bằng phản ứng trùng ngưng trong điều kiện thích hợp người ta thu được tơ capron (3) Tính bazơ của các amin giảm dần: đimetylamin > metylamin > anilin > điphenylamin (4) Muối mononatri của axit 2 – aminopentanđioic dùng làm gia vị thức ăn, còn được gọi là bột ngọt hay mì chính (5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thu được 2 loại đipeptit là đồng phân của nhau (6) Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm (7) Peptit mà trong phân tử chứa 2, 3, 4 nhóm –NH-CO- lần lượt gọi là đipeptit, tripeptit và tetrapeptit (8) Glucozơ, axit glutamic, axit lactic, sobitol, fructozơ và axit ađipic đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức Số nhận xét đúng là A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 75: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B được 90,4 gam muối khan. Nếu cho dung dịch B tác dụng với Cl2 dư thì được 97,5 gam muối khan. Giá trị của m là A. 39,2 gam B. 46,4 gam C. 23,2 gam D. 38,4 gam Câu 76: Một hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 và K2SO4, trong đó số nguyên tử oxi chiếm 20/31 tổng số nguyên tử có trong hỗn hợp. Hoà tan hỗn hợp trên vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, hỏi khối lượng kết tủa thu được gấp bao nhiêu lần khối lượng hỗn hợp ban đầu? A. 1,688 lần B. 1,588 lần C. 1,488 lần D. 1,788 lần Câu 77: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 với 780 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch thu được 94,98 gam muối. m có giá trị là A. 77,04 gam. B. 64,86 gam. C. 68,10 gam. D. 65,13 gam Câu 78: Một loại lipit chứa 50,0 % triolein, 30,0 % tripanmitin và 20,0 % tristearin. Xà phòng hóa m gam lipit trên thu được 138 gam glixerol. Vậy giá trị của m là A. 1302,5 gam. B. 1292,7 gam C. 1225,0 gam. D. 1317,7 gam Câu 79: Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoát ra 20,16 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 29,4 gam. B. 115,85 gam. C.110,95gam D. 81,55 gam. Câu 80: Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng mol tối thiểu Cl2 và KOH phản ứng là A. 0,03 và 0,08 B. 0,03 và 0,04 C. 0,015và 0,04 D.0,015 v à 0,018


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN THI: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 016

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133

A. 3Fe + 2O2

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 41: Glyxin có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau : KCl (1), C2H5OH /HCl (2), CaCO3 (3), Na2SO4 (4), HCl (5). A. (1), (2) , (3) B. (3), (4) , (5) C. (2), (3), (4) D. (2), (3), (5) Câu 42: Trong mạng tinh thể kim loại có A. Các nguyên tử kim loại. B. Các electron tự do. C. Các ion dương kim loại và các electron tự do. D. Ion âm phi kim và ion dương kim loại. Câu 43: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là: A. .Đun nóng hoặc dùng hoá chất. B. Loại bỏ ion Ca2+ và Mg2+ trong nước. C. Dùng cột trao đổi ion. D. Làm các muối tan của magie và canxi biến thành muối kết tủa. Câu 44: Khi nhỏ vài giọt quì tím vào dung dịch phèn nhôm amoni thì dung dịch A. có màu xanh. B. có màu hồng. C. không có màu gì. D. có màu tím. Câu 45: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là : A. Mg, Fe, Al. B. Fe, Mg, Al. C. Fe, Al, Mg. D. Al, Mg, Fe. Câu 46: Cho hợp chất sau: [- CO- (CH2)4- CO- NH- (CH2)6- NH -]n. Hợp chất này thuộc loại polime nào sau đây? A. Chất dẻo. B. Cao su. C. Tơ nilon. D. Len. Câu 47: Phản ứng nào sau đây đã được viết không đúng? Fe3O4

B. 2Fe + 3Cl2

2FeCl3

G

oo

gl

e.

co

C. 2Fe + 3I2 2FeI3 D. Fe + S FeS Câu 48: Trong số các vật liệu sau, vật liệu nào có nguồn gốc hữu cơ? A. Gốm, sứ B. Xi măng C. Chất dẻo D. đất sét nặn Câu 49: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc? A. CH3 – COO – CH = CH2 B. CH3 – COO – C(CH3) = CH2 C. CH2 = CH – COO – CH2 – CH3 D. CH3 – COO – CH2 - CH = CH – CH3 Câu 50: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. kim loại Na. B. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng. C. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Câu 51: Triolein là chất có công thức nào sau đây? A. (C17H33COO)3C3H5 B. (C17H35COO)3C3H5 C. (C17H31COO)3C3H5 D. (C15H31COO)3C3H5 Câu 52: Bản chất của sự lưu hoá cao su là A. tạo cầu nối đisunfua giúp cao su có cấu tạo mạng không gian. B. tạo loại cao su nhẹ hơn. C. giảm giá thành cao su. D. làm cao su dễ ăn khuôn. Câu 53: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là : A. Na2O. B. CaO. C. CuO. D. K2O. Câu 54: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch A. KCl. B. KOH. C. NaNO3. D. CaCl2. Câu 55: Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit ? A. NH2CH2COOH B. HOOCCH2CHNH2COOH


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn C. CH3NHCH2COOH D. CH3CH2CONH2 Câu 56: Glucozơ tác dụng được với : A. H2 (Ni,t0); Cu(OH)2 ; AgNO3 /NH3; H2O (H+, t0) B. AgNO3 /NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni,t0); (CH3CO)2O (H2SO4 đặc, t0) C. H2 (Ni,t0); . AgNO3 /NH3; NaOH; Cu(OH)2 D. H2 (Ni,t0); . AgNO3 /NH3; Na2CO3; Cu(OH)2 Câu 57: Phương pháp nào dùng để điều chế Al(OH)3 tốt nhất ? A. Cho dung dịch Al3+ tác dụng với dung dịch NH3 B. Cho dung dịch Al3+ tác dụng với dung dịch NaOH C. Cho dung dịch AlO2- tác dụng với dung dịch H+ D. Cho Al tác dụng với H2O Câu 58: Khi vật bằng gang, thép bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây là nhận định đúng: A. Tinh thể cacbon là cực âm xảy ra quá trình oxi hóa. B. Tinh thể cacbon là cực dương, xảy ra quá trình oxi hóa. C. Tinh thể sắt cực dương xảy ra quá trình khử. D. Tinh thể sắt là cực âm xảy ra quá trình oxi hóa. Câu 59: Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào dung dịch Cr2(SO4)3 đến dư, hiện tượng quan sát được là: A. Xuất hiện keo tủa không tan B. Xuất hiện kết tủa rồi tan ngay C. Không xuất hiện kết tủa D. Xuất hiện kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến hết. Câu 60: Phát biểu sau đây không đúng là: A. Cao su isopren tổng hợp là vật liệu polime có cấu tạo tương tự cao su thiên nhiên. B. Cao su thiên nhiên thuộc loại hợp chất hiđrocacbon. C. Cao su có tính đàn hồi, không dẫn điện và không dẫn nhiệt. D. Cao su lưu hóa có cấu tạo mạch hở không nhánh gồm nhiều sợi xen kẽ nhau. Câu 61: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là : A. Na. B. Mg. C. Al. D. K. Câu 62: Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là : A. [Ar ] 3d4 4s2. B. [Ar ] 4s23d4. C. [Ar ] 3d5 4s1. D. [Ar ] 4s13d5. Câu 63: Cơ sở hóa học của các phương pháp chống ăn mòn kim loại là : A. Ngăn cản và hạn chế quá trình oxi hoá kim loại B. Cách li kim loại với môi trường C. Dùng hợp kim chống gỉ D. Dùng phương pháp điện hoá Câu 64: Hai ống nghiệm không nhãn, chứa riêng hai dung dịch: saccarozơ và glixerol. Để phân biệt 2 dung dịch, người ta phải thực hiện các bước sau: A. Thủy phân trong dung dịch axit vô cơ loãng. B. Cho tác dụng với Cu(OH)2 hoặc thực hiện phản ứng tráng gương. C. đun với dd axit vô cơ loãng, sau đó trung hòa bằng dd kiềm rồi thực hiện phản ứng tráng gương. D. cho tác dụng với H2O rồi đem tráng gương. Câu 65: Một mẫu nước cứng có chứa các ion Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-.Chất có thể làm mềm mẫu nước cứng trên là : A. HCl B. Na2CO3 C. NaHCO3 D. KMnO4 Câu 66: Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M phản ứng với 100 ml dung dịch AlCl3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là : A. 2,34. B. 1,56. C. 7,8. D. 1,17. Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn 14,3 gam este X cần vừa đủ 18,2 lít O2 ( đktc) , thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau .Cho 14,3 gam X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M .Giá trị của V là ? A. 650 B. 162,5 C. 325 D. 487,5 Câu 68: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là ? A. Polietilen B. Polisaccarit C. Nilon-6,6 D. Protein Câu 69: Sục 0,6 mol CO2 vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 2,8M và Ca(OH)2 1,0 M .Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , đun sôi cạn phần dung dịch thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m là : A. 37,12 B. 20,0 C. 29,68 D. 36,88 Câu 70: Điện phân 500 ml dd CuSO4 0,2M (điện cực trơ) cho đến khi ở catot thu được 3,2 gam kim loại thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là A. 3,36 lít B. 1,12 lít C. 2,24 lít D. 0,56 lít Câu 71: Poli( vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên ( chứa 95% thể tích khí metan) theo sơ


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đoạn như sau: : hs 90% hs 15% hs 95% PVC Metan Vinyl clorua Axetilen 3 Muốn tổng hợp 3,125 tấn PVC thì cần bao nhiêu m khí thiên nhiên (giá trị gần đúng đo ở đktc) ? A. 17466 m3 B. 18385 m3 C. 2358 m3 D. 5580 m3 Câu 72: Để trung hòa 200 ml dd aminoaxit 0,5 M cần 100 g dd NaOH 8% , cô cạn dd được 16,3 g muối khan .X có CTCT A. (H2N)2CH-COOH B. H2N-CH2-CH(COOH)2 C. H2NCH(COOH)2 D. H2N-CH2-CH2COOH Câu 73: Dung dịch X chứa a mol Ca(OH)2. Cho dung dịch X hấp thụ 0,06 mol CO2 được 2b mol kết tủa, nhưng nếu dùng 0,08 mol CO2 thì thu được b mol kết tủa. Giá trị của a và b là A. 0,06 và 0,02 B. 0,05 và 0,02 C. 0,08 và 0,04 D. 0,08 và 0,05 Câu 74: E là hợp chất hữu cơ, công thức phân tử C9H16O4. Thủy phân E (xúc tác axit) được axit cacboxylic X và 2 ancol Y và Z. Biết Y và Z đều có khả năng tách nước tạo anken. Số cacbon Y gấp 2 lần số cacbon của Z. X là A. axit axetic B. axit malonic C. axit oxalic D. axit acrylic Câu 75: Nung nóng đến khối lượng không đổi 81 gam Fe(NO3)2 trong một bình kín không có oxi, được chất rắn X và hỗn hợp khí Y. Dẫn Y vào nước dư được dung dịch Z. Cho toàn bộ X vào Z, sau phản ứng thấy còn lại m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là A. 24 B. 32 C. 8 D. 16 Câu 76: Cho các nhận xét sau: (1). Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin và Glyxin (2). Khác với axit axetic, axít amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl (3). Giống với axit axetic, aminoaxit có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước (4). Axit axetic và axit α-amino glutaric không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ (5). Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly có thể thu được tối đa 2 đipeptit (6). Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm Số nhận xét không đúng là A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 77: X và Y là 2 amin đơn chức mạch hở lần lượt có phần trăm khối lượng Nitơ là 31,11% và 23,73%. Cho m gam hỗn hợp gồm X và Y có tỉ lệ số mol nX:nY=1:3 tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 44,16 gam muối. m có giá trị là: A. 22,2 gam B. 22,14 gam C. 33,3 gam D. 26,64 gam Câu 78: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Đốt dây sắt trong khí clo dư. (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (không có oxi). (3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng. (4) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư. (5) Cho Fe3O4 vào dung dịch HI (loãng, dư). Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (III)? A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 79: Trộn 10,8g bột Al với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 10,752 lít khí H2 (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là: A. 70% B. 90% C. 80% D. 60% Câu 80: Cho m gam bột Cu vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau phản ứng thu được 3,88g chất rắn X và dung dịch Y. Cho 2,925g bột Zn vào dung dịch Y sau phản ứng thu được 5,265g chất rắn Z và dung dịch chỉ chứa 1 muối A. 3,17 B. 2,56 C. 1,92 D.3,2 duy nhất. Giá trị của m là:


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN THI: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 017

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 41: Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic? A. HCOOCH2CH = CHCH3 + NaOH → B. CH3COOCH = CH2 + NaOH → C. CH3COOCH = CH2 + NaOH → D. CH3COOC6H5 + NaOH → Câu 42: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là : A. Na, Ba, K. B. Be, Na, Ca. C. Na, Fe, K. D. Na, Cr, K. Câu 43: Có các dung dịch sau: C2H5-NH2, H2N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH3. Chất có pH < 7 là: A. C2H5-NH2 B. H2N-CH2-COOH C. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH D. CH3 – NH2 Câu 44: Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có chứa nhóm -CHO trong phân tử? A. Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2. B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu D. Phản ứng mất màu nước brom, tráng gương, tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng Câu 45: Cho Al có số hiệu nguyên tử là Z = 13. Phát biểu nào sau đây không đúng về Al ? A. Al thuộc chu kì 3, nhóm III.A B. Cấu hình electron nguyên tử Al là 3s23p1. C. Al nằm ở ô số 13, sau một kim loại kiềm thổ thuộc chu kì 3. D. Al là nguyên tố p. Câu 46: Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là : A. 1s22s22p63s23p1. B. 1s22s22p63s3. C. 1s22s22p63s23p3. D. 1s22s22p63s23p2. Câu 47: Cho amino axit CH3-CH(NH2)-COOH. Chất này có thể phản ứng được với chất nào sau đây? (Chọn đáp án đúng nhất) A. HCl B. NaOH C. Ba(OH)2 D. Cả A, B, C Câu 48: Để làm mềm nước cứng tạm thời, đơn giản nhất nên: A. đun nóng, để lắng, lọc cặn. B. để lắng, lọc cặn. C. cho nước cứng tác dụng với dung dịch HCl dư sau đó đun sôi kĩ dung dịch để đuổi khí. D. cho nước cứng tác dụng với dung dịch muối ăn bão hòa. Câu 49: Muối gì thường được dùng làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày ? A. Na2CO3 B. NaHCO3 C. NH4HCO3 D. NaF Câu 50: Người ta gắn tấm Zn vào vỏ ngoài của tàu thuỷ ở phần chìm trong nước biển để : A. Vỏ tàu được chắc hơn. B. Chống ăn mòn bằng cách dùng chất chống ăn mòn. C. Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hoá. D. Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp cách li kim loại với môi trường. Câu 51: Tính chất vật lý chung của kim loại là A. Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim. B. Tính mềm, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim. C. Tính cứng, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim. D. Nhiệt độ nóng chảy cao, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 52: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là : A. Na. B. Ag. C. Fe. D. Cu. Câu 53: Hợp chất nào sau đây không phải là hợp chất lưỡng tính ? A. Amoni axetic B. Axit α -glutamic C. Alanin D. Anilin Câu 54: Cho các hợp chất sau: 1) Glixerin 2) Lipit 3) Fructozơ 4) Saccarozơ 5) Mantozơ 6) Tinh bột 7) Xenlulozơ Những hợp chất cho phản ứng thủy phân tới cùng chỉ tạo glucozơ là: A. 4, 5, 6,7 B. 3, 4, 5, 6, 7 C. 1, 2, 5, 6, 7 D. 5, 6, 7 Câu 55: Phát biểu không đúng là: A. Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính. B. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh. C. Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH. D. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat. Câu 56: Người hút thuốc lá nhiều thường mắc bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu trong thuốc lá là: A. Becberin B. Nicotin C. axit nicotinic D. mocphin Câu 57: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2. B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2. C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh. D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2. Câu 58: Tinh bột, saccarozơ và mantozơ được phân biệt bằng: A. Cu(OH)2 B. AgNO3 /NH3 C. Dd I2 D. Na Câu 59: Vai trò của nước khi điện phân dung dịch Cu(NO3)2 : A. dẫn điện B. chất khử C. phân li ion D. cả B,C Câu 60: Loại cao su dưới đây được sản xuất từ polime của phản ứng đồng trùng hợp là: A. cao su Buna B. cao su Buna-S C. cao su isopren D. cao su cloropren. Câu 61: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 62: Tristearin là chất có công thức nào sau đây? A. (C17H33COO)3C3H5 B. (C17H35COO)3C3H5 C. (C17H31COO)3C3H5 D. (C15H31COO)3C3H5 Câu 63: Tại sao nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa, tàu vũ trụ? A. Nhẹ, bền đối với không khí và nước. B. Có màu trắng bạc, đẹp. C. Dẫn điện tốt. D. Dễ dát mỏng, dễ kéo sợi. Câu 64: Cách đây hơn hai ngàn năm, người Trung Hoa đã biết dùng sắt để chế la bàn và đến ngày nay loại la bàn đó vẫn còn được sử dụng. Nhờ tính chất vật lí nào mà sắt có ứng dụng đó ? A. Nhiệt độ nóng chảy cao B. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt C. Có khối lượng riêng lớn D. Có tính nhiễm từ Câu 65: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại anôt xảy ra A. sự oxi hoá ion Na+ B. sự khử ion Na+. C. sự oxi hoá ion Cl-. D. sự khử ion ClCâu 66: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol Al và a mol Fe3O4. Nung hỗn hợp X ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp Y. Cho Y vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 5,6 lít SO2 (đktc). Giá trị của a là A. 0,15. B. 0,2. C. 0,25. D. 0,10. Câu 67: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 500 ml dung dịch HCl 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 500 ml dung dịch X và 5,04 lít H2 ( ở đktc) . Dung dịch X có pH bằng ? A. 2 B. 1,5 C. 1 D. 1,3 Câu 68: Khi cho 3,75 gam axit amino axetic ( H2N-CH2-COOH) tác dụng hết với dung dịch HCl .Khối lượng muối tạo thành là : A. 5,575 gam B. 4,85 gam C. 4,675 gam D. 4,125 gam


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 69: Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol Y (không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Giá trị của m1 là A. 11,6. B. 14,6. C. 16,2. D. 10,6. Câu 70: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng. B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp. C. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên. D. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic. Câu 71: Lấy 8,76 gam Gly-Ala tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl a mol/l. Giá trị của a là A. 2. B. 1 C. 0,6 D. 1,5 Câu 72: Sục 0,6 mol CO2 vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 2,8M và Ca(OH)2 1,0 M .Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , đung sôi cạn phần dung dịch thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m là : A. 37,12 B. 29,68 C. 20,0 D. 36,88 Câu 73: Polime nào sau đây là sản phẩm do phản ứng trùng hợp : (1) Cao su buna_S , (2) nhựa PVC , (3) nilon 6,6 , (4) nhựa phenolfomandehit , (5) tơ olon , (6) tơ visco . A. (1), (2), (5) B. (1), (3), (6) C. (3), (5), (6) D. (2), (3), (5). Câu 74: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn A1. Cho A1 vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan và phần không tan C1. Cho khí CO dư qua bình chứa C1 nung nóng được hỗn hợp rắn E (Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn). E chứa tối đa: A. 3 đơn chất. B. 1 đơn chất và 2 hợp chất. C. 2 đơn chất và 2 hợp chất. D. 2 đơn chất và 1 hợp chất. Câu 75: Cho 35,48 gam hỗn hợp X gồm Cu và FeCO3 vào dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được NO; 0,03 mol khí CO2; dung dịch Y và 21,44 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng chất rắn khan là: A. 38,82 g B. 36,24 g C. 36,42 g D. 38,28 g Câu 76: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là: A. 25% B. 27,92% C. 72,08% D. 75% Câu 77: Đun nóng alanin thu được 1 số peptit trong đó có peptit A có phần trăm khối lượng nitơ là 18,54% A có phân tử khối bằng ? A. 231 B. 302 C. 373 D. 160 Câu 78: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, có màng ngăn đến khi nước bị điện phân ở cả 2 điện cực thì ngừng điện phân. Dung dịch sau điện phân hoàn tan vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anot của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc). Giá trị của m là A. 3,875 gam B. 7,14 gam C.5,97 gam D. 4,95 gam Câu 79: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm FeO , Fe3O4 Fe2O3 CuO Cu2O bằng dung dich HNO3 dư thu được 0,224 lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Nếu đem nung hỗn hợp trên với a mol khí CO thu được chất rắn B rồi hòa tan hết B trong dung dịch HNO3 thì thu được 0,7616 lít NO (đkc) . Giá trị của a A.0,036 B. 0,024 C. 0,034 D. 0,076 Câu 80: Hòa tan hoàn toàn 10,44 gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng dư thu được 1,624 lít khí SO2 (đkc) (sản phẩm khử duy nhất)và m gam muối . Giá trị của m: A. 58,0g B. 54,0g C.29,0 g D. 40,0g --------------------------------------


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG MÔN THI: HOÁ HỌC

(40 câu trắc nghiệm)

Thời gian làm bài: 50 phút;

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 018

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 41: Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra? A. Ánh kim. B. Tính dẻo. C. Tính cứng. D. Tính dẫn điện và nhiệt. Câu 42: Chất nào dùng để phát hiện vết nước trong dầu hỏa, benzen A. NaOH chảy rữa B. CuSO4 khan C. CuSO4.5H2O D. axit sunfuric đặc Câu 43: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là A. KNO3. B. FeCl3. C. BaCl2. D. K2SO4. Câu 44: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là : A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 45: Thạch cao sống có công thức là gì ? A. CaSO4.2H2O B. CaSO4.H2O C. CaSO4 D. 2CaSO4.H2O Câu 46: Phản ứng giữa CH3OH với CH3COOH ( xt H2SO4 đặc, đung nóng) là phản ứng: A. trùng hợp B. trùng ngưng C. xà phòng hóa D. este hóa Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → Sobitol. X , Y lần lượt là A. xenlulozơ, glucozơ B. tinh bột, etanol C. mantozơ, etanol D. saccarozơ, etanol Câu 48: Để thu được kim loại nhôm thì A. khử Al2O3 bằng khí CO đun nóng. B. khử Al2O3 bằng kim loại Zn đun nóng. C. khử dung dịch AlCl3 bằng kim loại Na. D. điện phân nóng chảy hỗn hợp Al2O3 với criolit. Câu 49: Hợp chất nào sau đây là hợp chất lưỡng tính ? A. Amoni axetat B. gluocozơ C. amin D. Anilin Câu 50: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với A. Dung dịch KOH và dung dịch HCl B. Dung dịch KOH và CuO C. Dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D. Dung dịch NaOH và dung dịch NH3 Câu 51: Cao su được sản xuất từ sản phẩm trùng hợp của buta-1,3-đien với CN-CH=CH2 có tên gọi thông thường là A. cao su Buna. B. cao su Buna-S. C. cao su Buna- N. D. cao su cloropren. Câu 52: Để chế biến bơ nhân tạo từ dầu thực vật người ta thực hiện quá trình: A. hiđro hóa (có xt Ni) B. Cô cạn ở nhiệt độ cao C. đề hiđro hóa D. xà phòng hóa Câu 53: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là : A. điện phân dung dịch MgCl2. B. điện phân MgCl2 nóng chảy. C. nhiệt phân MgCl2. D. dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2. Câu 54: Phát biểu nào không đúng về nguyên tử nhôm ? A. Vỏ nguyên tử có một electron p. B. Bán kính nguyên tử Al nhỏ hơn bán kính nguyên tử Na, Mg nhưng lớn hơn bán kính nguyên tử Cl. C. Phân lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử có 1 electron. D. Có cùng cấu hình electron với Ar. Câu 55: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại A. Fe. B. Ag. C. Mg. D. Zn. Câu 56: Khi biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi đuợc sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh họat ở ở nông thôn. Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là:


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. phát triễn chăn nuôi B. Đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường C. Giảm giá thành sản xuất dầu, khí D. Giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn Câu 57: Trong dung dịch 2 ion cromat và đicromat cho cân bằng thuận nghịch: 2CrO42- +2H+ Cr2O72- +H2O Hãy chọn phát biểu đúng: A. dd có màu da cam trong môi trường bazơ. B. ion CrO42- bền trong môi trường axit C. ion Cr2O72- bền trong môi trường bazơ. D. dung dịch có màu da cam trong môi trường axit Câu 58: Phát biểu không đúng là A. Trong dung dịch H2NCH2COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+CH2COO-. B. Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt. C. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl. D. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của alanin Câu 59: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là : A. Rb+. B. Na+. C. Li+. D. K+. Câu 60: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch FeSO4 đã được axit hóa bằng H2SO4 vào dung dịch KMnO4. Hiện tượng quan sát được là A. dung dịch màu tím hồng bị nhạt dần rồi chuyển sang màu vàng B. dung dịch màu tím hồng bị nhạt dần đến không màu C. dung dịch màu tím hồng bị chuyển dần sang nâu đỏ D. màu tím bị mất ngay, sau đó dần dần xuất hiện trở lại thành dung dịch có màu hồng. Câu 61: Tơ gồm 2 loại là A. tơ hóa học và tơ tổng hợp. B. tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo. C. tơ hóa học và tơ thiên nhiên. D. tơ tổng hợp và tơ nhân tạo. Câu 62: Cho 3 dung dịch: glucozơ, axit axetic, glixerol .Để phân biệt 3 dung dịch trên chỉ cần dùng 2 hóa chất là: A. AgNO3/dd NH3 và Qùy tím B. Qùy tím và Na C. Dung dịch Na2CO3 và Na D. Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3 Câu 63: Quá trình thuỷ phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới đây? A. Đextrin B. Saccarozơ C. Mantozơ D. Glucozơ Câu 64: Ngâm lá sắt trong dung dịch HCl, sắt bị ăn mòn chậm (1). Nếu cho thêm vài gọt dung dịch CuSO4 vào dung dịch axit, sắt bị ăn mòn nhanh hơn (2) A. (1) H+ nhận electron trực tiếp từ sắt tạo H2; (2) Do ăn mòn điện hoá B. (1) Do H+ có tính oxi hoá kém; (2) Do tính oxi hoá của Cu mạnh hơn H+ C. (1) Tính khử của Fe2+ kém; (2) Do tính khử của Cu2+ mạnh D. (1) do tính oxi hoá của H+ lớn; (2) do tính oxi hoá của Cu2+ bé Câu 65: Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Cu, PbS, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là : A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 66: Cho 3,68 gam axit fomic tác dụng với ancol etylic, nếu hiệu suất đạt 25% thì khối lượng este thu được là: A. 1,48 gam. B. 23,6 gam C. 5,90 gam D. 1,76 gam Câu 67: Cho 350 ml dung dịch NaOH 0,1M phản ứng với 100 ml dung dịch Al(NO3)3 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là : A. 2,34. B. 0,39 C. 0,78. D. 1,17. Câu 68: Phát biểu nào sau đây là sai? A.Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên. B.Lực bazơ của aniline yếu hơn lực bazơ của metylamin. C.Chất béo còn gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol.


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn D.Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ Câu 69: Hỗn hợp X gồm hai α–aminoaxit mạch hở no đơn chức đồng đẳng kế tiếp có phần trăm khối lượng oxi là 37,427%. Cho m gam X tác dụng với 600ml dung dịch KOH 1M (dư) sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu được 60,6gam chất rắn khan. m có giá trị là A. 34,2 gam B.38,65 gam C. 26,7 gam D. 37,8 gam Câu 70: Cho 4,8 gam một kim loại R hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Kim loại R là A. Zn. B. Mg. C. Fe. D. Cu. Câu 71: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 1,84 gam kim loại ở catot. Công thức hóa học của muối là A. NaCl. B. LiCl. C. KCl. D. RbCl Câu 72: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5) A. 4 B. 3 C. 6 D. 5 Câu 73: Có 6 dung dịch riêng biệt: Fe(NO3)3, AgNO3, CuSO4, ZnCl2, Na2SO4, MgSO4. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Cu kim loại, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là: A.1 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 74: Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít CO2. Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít CO2. So sánh a và b. A. a=0,75b B. a = 0,35b C. a = 0,8b D. a = 0,5b Câu 75: X là một tetrapeptit cấu tạo từ một amino axit (A) no, mạch hở có 1 nhóm –COOH; 1 nhóm –NH2. Trong A %N = 15,73% (về khối lượng). Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam (A) . Giá trị của m là: A.. 159 gam B. 161 gam C. 143,45 gam D. 149 gam Câu 76: Đem nung Fe(NO3)2 cho đến khối lượng không đổi, thì sau khi nhiệt phân, phần chất rắn còn lại sẽ tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm so với khối lượng so với khối lượng chất rắn trước khi nhiệt phân? A. Giảm 11,11%. B. Tăng 11,11%. C. giảm55,56% D. Giảm 60%. Câu 77: Từ 324 gam tinh bột có thể điều chế được bao nhiêu ml ancol etylic 460 ( d= 0,8 gam/ ml). Biết hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 90%. A. 450,00 B. 255,56 C. 636,92 D. 707,69 Câu 78: Trong số các phát biểu sau về anilin? (1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH. (2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím. (3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime. (4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen. Các phát biểu đúng là A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (4) C. (1), (3), (4) D. (2), (3), (4) Câu 79: Cho 9,6 gam Cu vào 160ml dd NaNO3 0,5M được hỗn hợp A, sau đó thêm tiếp 200 ml dd HCl 2M vào A cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có V lít khí không màu thoát ra ở đktc Nhúng một thanh Fe (dư) vào dd thu được, sau kết thúc phản ứng khối lượng thanh Fe thay đổi m gam. Giá trị V và m lần lượt là: A. 1,792 lít ; 0,96 gam B. 1,792 lít ; 2,24 gam C. 1,792 lít ; 1,28 gam D. 0,896 lít ; 0,96 gam Câu 80: Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, KHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng 0,1 mol. Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, rồi cô cạn phần dd thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là: A. 7,45 B. 22,35 C. 11,175 D. 14,9


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN THI: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 019

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133 Câu 41: Daõy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là: A. glucozơ, glixerol ,andehit fomic, natri axetat. B. glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat. C. glucozơ , glixerol, mantozơ, axit axetic. D. glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic. Câu 42: Trong các tính chất vật lí sau, tính chất nào không phải là tính chất vật lí của nhôm? A. Màu trắng bạc. B. Khá mềm. C. Dễ kéo sợi, dễ dát mỏng. D. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt tốt hơn đồng. Câu 43: Trong các chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính? A. NaHCO3 B. Al(NO3)3 C. Al2O3 D. Al(OH)3 Câu 44. Hợp chất nào sau đây là hợp chất lưỡng tính A. Axit α -glutamic B. fructozơ C. amin D. phenol Câu 45. CH3-CH(NH2)-COOH lần lượt tác dụng với các dung dịch chứa các chất sau: HCl, NaOH, NaCl, NH3, CH3OH, NH2-CH2-COOH. Số phản ứng có thể xảy ra là: A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 46. Glyxin là chất có cấu tạo nào sau đây? A.H2N – CH2 – CH2 -COOH B. CH3 – CH(NH2) - COOH D. H2N – CH2 - COOH C. CH3 – CH2 - CH(NH2) - COOH Câu 47: Nilon–6,6 là một loại A. tơ axetat. B. tơ poliamit. C. polieste. D. tơ visco. Câu 48: Một loại polietilen có phân tử khối là 37744. Hệ số trùng hợp của loại polietilen đó là: A. 920. B. 1230. C. 1348. D. 1786 Câu 49: Cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p64s2 . X có thể tạo ra ion A. X2+ B. X+ C. X3+ D. X2Câu 50: Trong số các kim lọai: nhôm, bạc, sắt, đồng, crom thì kim loại được dùng phổ biến trong lõi dây điện là A. Đồng B. Sắt, nhôm. C. Sắt, bạc. D. Crom, đồng. Câu 51: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là : A. Ag. B. Au. C. Cu. D. Al. Câu 52: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch : A. H2SO4 đặc, nóng. B. H2SO4 loãng. C. FeSO4. D. HCl. Câu 53: Nguyên tắc luyện thép là: A. Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, ... trong gang để thu được thép. B. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao. C. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, ... trong gang để thu được thép. D. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép. Câu 54: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch trong ống nghiệm A. chuyển từ màu vàng sang màu da cam. B. chuyển từ màu da cam sang màu vàng. C. chuyển từ màu da cam sang màu xanh. D. chuyển từ màu da cam sang màu tím. Câu 55: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là A. Fe3O4. B. Fe2O3. C. Fe. D. FeO. Câu 56: Phản ứng giữa hai chất nào sau đây không điều chế được este? A. axit axetic và etanol B. anhiđrit axetic và phenol C. axit axetic và exetilen D. anđehit fomic và phenol


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 57: Khí X được dùng để bơm vào bóng bay, được dùng để bơm vào khí cầu nhưng không gây nổ hay hoả hoạn. Chất X là A. CO2. B. O2. C. He. D. H2. Câu 58: Trong phòng thí nghiệm, để bảo quản kim loại Na, ta nên cho mẫu Na ngâm vào: A. fomalin (37 - 40%). B. dầu hoả. C. giấm loãng (3%). D. cồn y tế (≥ 96o). Câu 59: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. NaCl. B. Na2SO4. C. NaOH. D. NaNO3. Câu 60: Các kim loại phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường là A. Be, Mg, Ca. B. Mg, Ca, Sr. C. Ca, Sr, Ba. D. Be, Mg, Ca, Sr, Ba. Câu 61: Xà phòng hoá hỗn hợp gồm C2H5COOCH3 và CH3COOCH3 thu được sản phẩm gồm : A. Hai muối và hai ancol B. Hai muối và một ancol C. Một muối và hai ancol D.Một muối và một ancol Câu 62: Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol. Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử. A. Dung dịch iot B. Dung dịch axit C. Dung dịch iot và dung dịch AgNO3/NH3 D. Phản ứng với Na Câu 63: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là: A. ancol etylic, andehit axetic. B. mantozo, glucozơ. C. glucozơ, etyl axetat. D. glucozo, ancol etylic. Câu 64. Vonfam (W) thường được lựa chọn để chế tạo dây tóc bóng đèn, nguyên nhân chính là vì: A. Vonfam là kim loại rất dẻo. B. Vonfam có khả năng dẫn điện rất tốt. C. Vonfam là kim loại nhẹ. D. Vonfam có nhiệt độ nóng chảy cao Câu 65. Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra A. sự oxi hoá ion Na+ B. sự khử Na+. C. sự oxi hoá ion Cl-. D. sự khử ion ClCâu 66. Hỗn hợp X gồm 0,1 mol Al và a mol Fe3O4. Nung hỗn hợp X ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp Y. Cho Y vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 5,6 lít SO2 (đktc). Giá trị của a là A. 0,15. B. 0,2. C. 0,25. D. 0,10. Câu 67. Cho 36 gam glucozơ lên men với hiệu suất 80 %, toàn bộ lượng CO2 thu được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được kết tủa có khối lượng là ? A. 48 gam B. 36 gam C. 32 gam D. 40 gam Câu 68. Cho 0,25 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho KOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là A. 0,50. B. 0,65. C. 0,70. D. 0,85. Câu 69. Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp? A. Trùng hợp vinyl xianua. B. Trùng ngưng axit ε-aminocaproic. C. Trùng hợp metyl metacrylat. D.Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic Câu 70. Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung dịch X là A. 4,83 gam B. 7,23 gam. C. 5,83 gam. D. 7,33 gam Câu 71. Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối. Giá trị của b là A. 40,40 B. 31,92 C. 36,72 D. 35,60 Câu 72. Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dd HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là: A. 57 ml. B. 50 ml. C. 75 ml. D. 90 ml. Câu 73: a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 5a mol Br2. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và Vlít khí CO2 ở đktc. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là A. V = 22,4(4a - b). B. V = 22,4(b+ 7a) C. V = 22,4(b + 3a). D. V = 22,4.(b + 6a). Câu 74: Cho a gam MCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 4,9%(loãng) thu được dung dịch muối MSO4 7,336%. Cho bay hơi 207,2 gam dung dịch muối trên thu được 27,8 gam tinh thể. Công thức của phân tử tinh thể là A. FeSO4.5H2O B. FeSO4.7H2O C. CuSO4.5H2O D. ZnSO4.7H2O


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 75: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tẩm ướt và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 21,8 B. 5,7 C. 12,5 D. 15 Câu 76: Cho các thuốc thử sau: (1) Cu ; (2) dd NaOH ; (3) dd HNO3 ; (4) dd KI ; (5) dd KMnO4/H2SO4. Số thuốc thử có thể dùng để phân biệt 2 dd FeCl2 và FeCl3 đựng trong 2 lọ mất nhãn là: A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 Câu 77: Cho các nhận xét sau: (1) Hợp chất H2N-CH2CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH chứa 2 liên kết peptitt ; (2) Phân tử khối của một amino axit chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH trong phân tử luôn là số lẽ ; (3) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất màu tím ; (4) Tripeptit là hợp chất mà phân tử chứa 3 liên kết peptit ; (5) dd của anilin không làm xanh quỳ tím. Số nhận xét đúng là:

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 78: Cho 2 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Fe, Zn tác dụng với dd hỗn hợp HCl và H2SO4 (loảng, dư) giải phóng 0,1 gam khí. Cũng 2 gam hỗn hợp cấc kim loại trên tác dụng với khí Cl2 (dư), thu được 5,763 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp đã cho là: A. 22,4% B. 16,8% C. 8,4% D. 19,2% Câu 79: Cho 1,92 gam Mg tác dụng với dd HNO3 loãng, dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,672 lít khí NO (ở đktc) và dd X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là: A. 12,69 gam B. 12,34 gam C. 7,5 gam D. 12,54 gam Câu 80: Nung 4,21 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Fe trong oxi sau một thời gian thu được 5,81 gam hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dd HNO3 dư thu được 0,672 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Số mol HNO3 phản ứng là: A. 0,36 mol B. 0,28 mol C. 0,32 mol D. 0,24 mol


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN THI: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 020

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 41. Axit aminoaxetic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. Na, dung dịch NaOH, dung dịch Na2SO4. B. Cu, dung dịch NaOH, dung dịch HCl. C. Na, dung dịch HCl, dung dịch Na2SO4. D. Na, dung dịch HCl, dung dịch NaOH Câu 42. Cho polime [ NH –(CH 2 ) 5 CO ] n tác dụng với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp. Sản phẩm thu được là A. NH3, Na2CO3 B. NH3 và C5H11COONa D. NH2-(CH2)5-COONa C. C5H11COONa Câu 43: Tơ sợi axetat được sản xuất từ A. visco. B. sợi amiacat đồng. C. poli(vinylaxetat). D. xenlulozơđiaxetat và xenlulozơtriaxetat. Câu 44: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Những tơ thuộc loại tơ nhân tạo là A. Tơ tằm và tơ enang. B. Tơ visco và tơ nilon-6,6. C. Tơ nilon-6,6 và tơ capron. D. Tơ visco và tơ axetat. Câu 45: Để điều chế este metyl axetat người ta cho metanol tác dụng với chất nào sau đây? A. CH3COOH B. CH3CHO C. CH3COONa D. (C2H5CO)2O Câu 46: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là A. CH3CH2OH và CH2=CH2. B. CH3CHO và CH3CH2OH. C. CH3CH2OH và CH3CHO. D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO. Câu 47: Phản ứng nào sau đây chuyển hoá glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất A. Phản ứng với Cu(OH)2 B. Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 0 C. Phản ứng với H2/Ni, t D. Phản ứng với Na Câu 48: Trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường có chứa một lượng nhỏ glucozơ.Phản ứng nào sau đây để nhận biết sự có mặt glucozơ có trong nước tiểu? B. NaOH hay [Ag(NH3)2]OH A. Cu(OH)2 hay [Ag(NH3)2]OH C. Cu(OH)2 hay Na D. Cu(OH)2 hay H2/Ni,t0 Câu 49: Nhận định nào sau đây đúng đối với tính chất của kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ? A. Tính khử của các nguyên tố kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ đều tăng dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử. B. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân: khối lượng riêng tăng dần, độ cứng giảm dần. C. Các kim loại kiềm thổ cứng hơn, có nhiệt độ nóng chảy cao hơn, có khối lượng riêng lớn hơn, có tính khử mạnh hơn so với kim loại kiềm cùng chu kỳ. D. Các kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ là những kim loại có tính khử mạnh nhất, đều tan trong nước tạo dung dịch kiềm. Câu 50: Tã lót trẻ em sau khi giặt vẫn giữ lại một lượng nhỏ amoniac. Để khử sạch amoniac nên dùng chất gì sau đây cho vào nước xả cuối cùng để giặt ? A. Phèn chua B. Giấm ăn C. Muối ăn D. Cồn y tế Câu 51: Khí X được dùng để bơm vào bóng bay, được dùng để bơm vào khí cầu nhưng không gây nổ hay hoả hoạn. Chất X là A. CO2. B. O2. C. He. D. H2. Câu 52: Cấu hình electron của ion Cr3+ là A. [Ar]3d3. B. [Ar]3d5. C. [Ar]3d4. D. [Ar]3d2. Câu 53: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. thực hiện sự khử các kim loại. B. thực hiện sự khử các ion kim loại. C. thực hiện sự oxi hóa các kim loại. D. thực hiện sự oxi hóa các ion kim loại. Câu 54: Trong thành phần của gang, nguyên tố phi kim chiếm hàm lượng cao nhất là A. Fe B. C C. S D. Si Câu 55: Công thức hóa học của natrihiđddrooxxi là: A. NaOH B. KOH C. Ca(OH)2 D. Ba(OH)2 Câu 56: Kim loại X tác dụng với H2O sinh ra khí H2 và dung dịch kiềm. Vậy X là: A. Fe , Cu. B. Ca, Na. C. Cu , Ag. D. Mg, Al. Câu 57: Cho các cặp oxi hóa - khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: Al3+/Al; Fe2+/Fe; Sn2+/Sn; Cu2+/Cu. Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho sắt vào dung dịch đồng (II) sunfat. (b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat. (c) Cho thiếc vào dung dịch đồng (II) sunfat. (d) Cho thiếc vào dung dịch sắt (II) sunfat. Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là: A. (b) và (c) B. (a) và (c) C. (b) và (d) D. (a) và (b) Câu 58. Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là: A. Aspirin B. Moocphin C. Cafein D. Nicotin Câu 59: Cho cấu hình electron của cation M+ là 1s22s22p6 . Trong hạt nhân nguyên tử M có bao nhiêu proton, cấu hình của nguyên tố M là: A. 10 proton ; 1s22s22p6 B. 11 proton; 1s22s22p63s1 2 2 5 C. 9 proton; 1s 2s 2p D. 10 proton; 1s22s22p6 Câu 60: Kết luận nào sau đây là không đúng ? A. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành kim loại. B. Nguyên tắc làm mềm tính cứng của nước là làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+. C. Al, Na có thể tan trong dung dịch kiềm mạnh dư. D. Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử. Câu 61: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng: A. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ B. Crom có những tính chất hóa học giống nhôm C. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt D. Crom được điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm. Câu 62: Cho este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH2CH3. Điều khẳng định nào sau đây là sai: A. X là este no đơn chức B. X được điều chế từ phản ứng giữa ancol và axit tương ứng C. X có thể làm mất màu nước brom D. Xà phòng hoá cho sản phẩm là muối và ancol tương ứng Câu 63: Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Al thuộc chu kì 3, phân nhóm chính nhóm III. B. Al thuộc chu kì 3, phân nhóm phụ nhóm III. C. Ion nhôm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s2. D. Ion nhôm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2. Câu 64: Cho Ba (dư) lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2SO4, Al2(SO4)3, MgCl2. Các dung dịch thu được kết tủa là A. 6 B. 5 C. 7 D. 4 Câu 65.Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Fe, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo khí là : A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 66. Ngâm thanh kim loại đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO3 4% .Lấy thanh kim loại ra , khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17% so với ban đầu ( giả thiết kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh kim loại ).Khối lượng thanh kim loại sau phản ứng là : A. 3,6 gam B. 9,68 gam C. 10,76 gam D. 11,08 gam Câu 67. Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este no đơn chức mạch hở thu được 3,36 lít CO2 ( đktc). Số công thức cấu tạo của este trên là : A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 68. Khi cho 8,9 gam Alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH .Khối lượng muối tạo thành là


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 11,1 gam B. 4,85 gam C. 11,2 gam D. 12,1 gam Câu 69. Cho 2,7 gam Al tác dụng với dd HNO3 dư được 6,72 lít khí X ( spk duy nhất ).Khối lượng dd sau phản ứng sẽ : A. Tăng 2,7 gam B. Giảm 11,1 gam C. Giảm 13,8 gam D. Tăng 11,1 gam Câu 70. Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylenterephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là: A. (1), (3), (6). B. (3), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (5). Câu 71. Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau? A. 1. B. 4. C. 2. D. 3 Câu 72. Hoà tan hỗn hợp gồm Mg, Al trong V lít dung dịch HNO3 2M vừa đủ thu được 1,68lit hỗn hợp khí X (đktc) gồm N2O và N2. Tỉ khối của X so với H2 là 17,2. Giá trị của V là A. 0,42. B. 0,84. C. 0,48. D. 0,24. Câu 73: A là este của axit glutamic, không tác dụng với Na Thủy phân hoàn toàn một lượng chất A trong 100 ml dd NaOH 1M rồi cô cạn, thu được một ancol B và chất rắn khan C. Đun nóng lượng ancol B với H2SO4 đặc ở 1700C (hiệu suất p/ư 100%) thu được 0,896 lít olefin (đktc). Cho toàn bộ chất rắn C tác dụng với dd HCl dư, rồi làm bay hơi nước, thu được chất rắn khan D Khối lượng chất rắn D là: A. 10,85gam B. 7,18 gam C. 9,52 gam D. 5,88 gam Câu 74: Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, KHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng 0,1 mol. Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, rồi cô cạn phần dd thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là: A. 7,45 B. 22,35 C. 11,175 D. 14,9 Câu 75: Cho kim loại M vào dd muối của kim loại X thấy có kết tủa và khí bay lên. Cho kim loại X vào dd muối của kim loại Y thấy có kết tủa Y. Mặt khác, cho kim loại X vào dd muối của kim loại Z, không thấy có hiện tượng gì. Cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính kim loại của X, Y, Z, M ? A. X < Y < M < Z B. Y < X < Z < M C. M < Z < X < Y D. Z < Y < X < M Câu 76: Đốt cháy hoàn toàn 1,0 gam một este E đơn chức, mạch không phân nhánh thu được 2,2 gam CO2 và 0,72 gam H2O. Nếu cho 1,0 gam E tác dụng với 200 ml dd NaOH 0,1M, cô cạn dd sau phản ứng thu được 1,8 gam chất rắn khan. Vậy công thức của axit tạo nên este trên có thể là: A. CH3-(CH2)3-COOH B. CH2=CH-COOH C. OH-CH2(CH2)3-COOH D. CH3-CH(OH)-(CH2)2-COOH Câu 77: X là hợp kim của kim loại kiềm M và kim loại kiềm thổ R. Lấy 28,8gam X hòa tan hoàn toàn vào nước được 6,72 lit H2 đktc Luyện thêm 2,8 gam Li vào 28,8 gam X thì % khối lượng của Li trong hợp kim vừa luyện là 13,29%. Kim loại kiềm tố R trong hợp kim là: A. Ca B. Ba C. Mg D. Sr Câu 78: Sắp xếp các chất sau đây theo chiều tăng dần tính bazơ: (1) NH3 ; (2) C6H5NH2 ; (3) CH3NH2 ; (4) (CH3)2 NH2 ; (5) NaOH A. (2) < (3) < (4) < (1) < (5) B. (2) < (3) < (4) < (1) < (5) C. (2) < (1) < (4) < (3) < (5) D. (2) < (1) < (3) < (4) < (5) Câu 79. Cho hỗn hợp gồm 6,4gam Cu và 5,6gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl loãng dư. Để tác dụng hết với các chất có trong cốc sau phản ứng với dung dịch HCl (sản phẩm khử duy nhất là NO), cần ít nhất khối lượng NaNO3 là A.8,5gam B. 17gam. C. 5,7gam. D. 2,8gam. -Câu 80. Cho 1 mol KOH vào dd chứa m gam HNO3 và 0,2 mol Al(NO3)3. Để thu được 7,8 gam kết tủa thì giá trị của m là: A. 18,9gam. B. 19,8gam. C.18,9 hoặc 44,1 gam D. 19,8gam hoặc 44,1gam


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN THI: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 60 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 021

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 41: Cho các hợp chất sau: 1) Glucozơ 2) Tinh bột 3)Saccarozơ 4) Xenlulozơ 5) Mantozơ Những hợp chất tham gia được phản ứng tráng gương là: A. 1, 2, 3 B. 1, 5 C. 1, 3 D. 2, 3, 4 Câu 42: Những vật bằng nhôm hằng ngày tiếp xúc với H2O dù ở nhiệt độ cao cũng không phản ứng với H2O vì bề mặt của vật có lớp màng: A.Al2O3 rất mỏng bền chắc không cho H2O và khí thấm qua. B.Al(OH)3 không tan trong nước đã ngăn cản không cho Al tiếp xúc với H2O và khí. C.Hỗn hợp Al2O3 và Al(OH)3 bảo vệ Al. D.Al tinh thể đã bị thụ động với khí và H2O. Câu 43: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây KHÔNG có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng ? A. FeCl3. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. Fe(OH)3. Câu 43: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm thổ chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. B. Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. C. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ sôi giảm dần. D. Đám cháy nhôm có thể được dập tắt bằng khí cacbonic. Câu 45: Có bao nhiêu đieste của etilenglicol chứa đồng thời 2 gốc axit C17H35COOH, C17H33COOH ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 46: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi, vật liệu xây dựng. Công thức của X là A. KOH. B. NaOH. C. Ca(OH)2. D. Ba(OH)2. Câu 47: Cho lá Zn vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì A.Phản ứng ngừng lại. B.Tốc độ thoát khí không đổi. D.Tốc độ thoát khí tăng. C.Tốc độ thoát khí giảm. Câu 48: Dãy các chất nào trong các chất sau có thể làm mềm nước cứng tạm thời ? A. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3. B. NaCl, Ca(OH)2, Na3PO4. C. Ca(OH)2, Na2CO3, Na3PO4. D. NH3, Ca(OH)2, Na2SO4. Câu 49. Cho quỳ tím vào dung dịch của từng amino axit sau: Axit α- amino butiric, axit glutamic, glyxin, alanin. Dung dịch có hiện tượng đổi màu là: A. Axit α- amino butiric B. axit glutamic C glyxin D. alanin Câu 50. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Cho vài giọt CuSO4 và dung dịch NaOH vào dung dịch lòng trắng trứng thì dd chuyển sang màu xanh tím B. Cho HNO3 đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thì thấy xuất hiện kết tủa trắng, khi đun sôi thì kết tủa chuyển sang màu vàng C. Axit lactic được gọi là axit béo D. Ch ất béo là một hợp chất este Câu 51: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin B. Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH C. Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin. D. Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol.


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 52: Tơ nilon- 6,6 được sản xuất từ A. hexacloxiclohexan. B. poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin. C. poliamit của axit ε- aminocaproic. D. polieste của axit ađipic và etylen glicol. Câu 53: Theo nguồn gốc, loại tơ dưới đây cùng loại với len là A. bông B. capron C. visco D. xenlulozơ axetat. Câu 54: Tính chất vật lí nào dưới đây của crom không đúng ? A. Crom thuộc kim loại nhẹ (khối lượng riêng là 7,2 g/cm3) B. Crom là một kim loại cứng nhất, rạch được thủy tinh. C. Crom có nhiệt độ nóng chảy cao, vào khoảng 1890oC D. Crom có màu trắng, ánh bạc Câu 55: Phương pháp hóa học không dùng để điều chế kim loại là A. Khử hóa Fe3O4 bằng CO. B. Điện phân nóng chảy MgCl2. C. Khử hóa Al2O3 bằng CO. D. Đốt cháy HgS bởi oxi dư. Câu 56: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch A. AgNO3. B. HNO3. C. Cu(NO3)2. D. Fe(NO3)2. Câu 57: Thời gian gần đây các số liệu quan trắc của Tổng cục môi trường cho thấy có bụi thuỷ ngân trong không khí ở khu vực Hà Nội. Bụi (hơi) thuỷ ngân rất độc, nếu hít phải thủy ngân có thể gây bệnh phổi nặng cấp tính, khiến nạn nhân bị ho, khó thở, đau tức ngực và có cảm giác đau rát ở phổi. Ngoài ra, nó gây mất trí nhớ, viêm miệng, lơ mơ, co giật, nôn ói và viêm ruột. Trong một số trường hợp, có thể gây ra ngộ độc cấp tính, suy hô hấp, thậm chí tử vong nếu tiếp xúc lượng thủy ngân nhiều. Tính chất nào sau đây khiến thuỷ ngân dễ lơ lửng trong không khí ở dạng "bụi" ? A. Thuỷ ngân không tan trong nước B. Thuỷ ngân là kim loại C. Thuỷ ngân có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp D. Thuỷ ngân dễ phản ứng với lưu huỳnh Câu 58: Những hợp chất trong dãy sau thuộc loại este: A. Xăng, dầu nhờn bôi trơn máy, dầu ăn. B. Mỡ động vật, dầu lạc, dầu dừa, dầu cá. C. Dầu mỏ, hắc ín, dầu dừa. D. Mỡ động vật, dầu thực vật, mazut. Câu 59: Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là gì? A. Đều có trong củ cải đường B. Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt” C. Đều tham gia phản ứng tráng gương D. Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh. Câu 60: Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng : A. màu vói iốt. B. vói dung dich NaC1. C. tráng gương. D. thủy phân trong mtrường axit. Câu 61: Phát biểu nào sau đây về nước cứng không đúng ? A. Chất giặt rửa tổng hợp dùng được với nước cứng vì chúng ít bị kết tủa bởi ion canxi hoặc magie. B. NaOH, Na3PO4, Na2CO3 có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước. C. Trong công nghiệp, người ta dùng Ca(OH)2 vừa đủ để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước. D. Nước cứng toàn phần là nước cứng có cả tính cứng tạm thời và vĩnh cửu. Câu 62: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Hóa chất 3-MCPD (3-monoclopropan-1,2-điol) có trong nước tương có thể gây hại cho sức khỏe con người. B. Saccarin (C7H5NO3S) là một loại đường hóa học có giá trị dinh dưỡng cao và độ ngọt gấp 500 lần saccarozơ nên có thể dùng cho người mắc bệnh tiểu đường. C. Dầu mỡ qua sử dụng ở nhiệt độ cao (rán, quay) nếu tái sử dụng có nguy cơ gây ung thư. D. Melamine (công thức C3H6N6) không có giá trị dinh dưỡng trong sữa, ngược lại có thể gây ung thư, sỏi thận. Câu 63: Cho dãy các chất: NaOH, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 64: Phát biểu nào sau đây về kim loại kiềm là không đúng ?


Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. Xesi là kim loại mềm nhất. B. Đi từ Li đến Cs, nhìn chung nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần. C. Đi từ Li đến Cs, nhìn chung khối lượng riêng và độ cứng của kim loại kiềm tăng dần. D. Xesi là kim loại có năng lượng ion hóa I1 nhỏ nhất. Câu 65.Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc là A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 66. Trong những năm 30 của thế kỷ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont (Mỹ) đã thông báo phát minh ra một loại vật liệu "mỏng hơn tơ nhện, bền hơn thép và đẹp hơn lụa”. Theo thời gian, vật liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quần áo, tất, … Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đôla mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này. Một trong số vật liệu đó là tơ nilon-6. Công thức của tơ nilon-6 là A.(-NH-[CH2]5-CO-)n B.(-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n. C.(-NH-[CH2]6-CO-)n D.(-CH2-CH=CH-CH2-)n. Câu 67. Cho x gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol HCl thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Z thì đồ thị biểu diễn lượng kết tủa phụ thuộc vào lượng OH- như sau :

phẩm khử duy nhất (đktc). Kim loại R là

ạy

Giá trị của x là : A. 32,4 B. 20,25 C. 26,1 D. 27,0 Câu 68. Cho 4,8 gam một kim loại R hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO là sản A. Zn.

B. Fe.

C. Cu.

D. Mg.

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

Câu 69. Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala. Giá trị của m là: A. 90,6. B. 111,74. C. 81,54. D. 66,44. Câu 70. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là A. 2,97 tấn. B. 2,20 tấn. B. 3,67 tấn. D. 1,10 tấn. Câu 71. Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dd HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan. Giá trị của m là: A. 16,0. B. 18,0. C. 15,0. D. 8,5 Câu 72. Cho dd A chứa 1 mol CH3COOH tác dụng với dd chứa 0,8 mol C2H5OH, hiệu suất phản ứng đạt 80%. Khối lượng este thu được là : A. 65,32g B. 88,00g C. 70,40g D. 56,32g Câu 73: Tyrosin có công thức p-HO-C6H4-CH2-CH(NH2)-COOH. Cho 0,1 mol Tyrosin tác dụng vừa đủ với dd NaOH thu được hợp chất hữu cơ B. Lượng HCl cần dùng để phản ứng với B là: A. 0,2 mol B. 0,4 mol C. 0,1 mol D. 0,3 mol Câu 74. Dung dịch A chứa 0,02mol Fe(NO3)3 và 0,3mol HCl có khả năng hòa tan được Cu với khối lượng tối đa là: A. 7,20gam. B.6,40 gam C. 5,76gam. D. 7,84gam. Câu 75. Hấp thụ 4,48 lít (đktc) khí CO2 vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,4M và KOH 0,2M thì thu được dd X. Cho X tác dụng với 0,5 lít dd Y gồm BaCl2 0,3M và Ba(OH)2 0,025M. Kết tủa thu được là A. 19,700 gam. B. 39,400 gam. C.24,625 gam D. 32,013gam. Câu 76: Có hai bình điện phân mắc nối tiếp: Bình (1) chứa 100ml dung dịch CuSO4 0,1M; Bình (2) chứa 100ml dung dịch NaCl 0,1M tiến hành điện phân có màng ngăn cho tới khi ở bình hai tạo ra dung dịch có pH=13 thì ngừng điện phân. Giả sử thể tích dung dịch ở hai bình không đổi. Nồng độ mol/l của ion Cu2+ trong dung dịch bình (1) sau điện phân là:


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 0,04M. B. 0,10M. C. 0,05M. D. 0,08M. Câu 77: Trong các phát biểu sau : (1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần. (2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện. (3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện. (4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. (5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao. Các phát biểu đúng là A. (2), (5). B. (2), (3), (4). C. (2), (4). D. (1), (2), (3), (4), (5). Câu 78: Nhúng một thanh magie vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2. Sau một thời gian, lấy thanh kim loại ra, rửa sạch, cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam so với thanh kim loại ban đầu. Khối lượng magie đã phản ứng là A. 25,2 gam. B. 24 gam. C. 20,88 gam. D. 6,96 gam. Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este X1, X2 là đồng phân của nhau cần dùng 19,6 gam O2, thu được 11,76 lit CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O. Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng hết với 200ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì còn lại 13,95 gam chất rắn khan. Tỷ lệ mol của X1, X2 là A. 1:2. B. 4:3. C. 2:3. D. 3:1. Câu 80: Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp. Đó là nonapeptit có công thức viết tắt là Arg – Pro – Pro – Gly – Phe – Ser – Pro – Phe – Arg. Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được tối đa mấy tripeptit có chứa phenylalanin (Phe)? A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG MÔN THI: HOÁ HỌC

(40 câu trắc nghiệm)

Thời gian làm bài: 50 phút;

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 022

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 41: Canxi hidroxit Ca(OH)2 còn gọi là: A. Thạch cao khan B. vôi sống C. thạch cao sống D. vôi tôi Câu 42: Phản ứng nào sau đây chỉ tạo ra hợp chất sắt (II)? A. Fe(OH)2 + HCl → B. Fe(OH)2 + HNO3 → C. Fe + HNO3dư → D. Fe(NO3)2 + HCl → Câu 43: Cho phản ứng xà phòng hoá sau: (C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C15H31COONa + C3H5(OH)3 Trong các chất trên chất nào được coi là xà phòng A. C3H5(OH)3 B. NaOH C. C15H31COONa D. (C17H35COO)3C3H5 Câu 44: Cho Na2CO3 vào dung dịch chất nào sau đây mà chỉ cho kết tủa mà không tạo khí bay ra? A. Mg(NO3)2 B. H2SO4 C. Al(NO3)3 D. Fe(NO3)3 Câu 45: Kim loại có độ cứng cao nhất là: A. Au B. Fe C. W D. Cr Câu 46: Trong các loại hợp chất có tính tẩy rửa sau đây, loại hợp chất nào chứa thành phần xà phòng là chủ yếu A. Bột giặt OMO B. Bánh xà phòng tắm C. Nước rửa chén D. Nước Gia-ven Câu 47: Chọn phát biểu sai: A. Phân tử tinh bột gồm nhiều gốc glucozơ liên kết với nhau và có công thức phân tử (C6H10O5)n B. Tinh bột là hỗn hợp của hai thành phần amilozơ và amilopectin C. Amilozơ có mạch phân tử không phân nhánh, được cấu tạo bởi gốc α - glucozơ D. Amilopectin có mạch phân tử không phân nhánh, được cấu tạo bởi các phân tử amilozơ. Câu 48 : Hợp chất CH 3 − N(CH 3 ) − CH 2 CH 3 có tên là A. Trimetylmetanamin B. Đimetyletanamin C. N-Đimetyletanamin D. N,N-đimetyletanamin Câu 49 : Ứng với công thức C3H9N có số đồng phân amin là A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 50: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với A. dd HCl B. dd NaOH C. nước Br2 D. dd NaCl Câu 51: Phát biểu sau đây không đúng là A. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit (C6H10O6)n nhưng xenlulozơ có thể kéo sợi, còn tinh bột thì không. B. Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt và không bị thuỷ phân trong môi trường axit hoặc kiềm. C. Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tự nhiên bằng cách đốt, tơ tự nhiên cho mùi khét. D. Đa số các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn. Câu 52: Nhôm có thể hoà tan trong các dung dịch A. H2SO4 loãng, CuCl2, HNO3 loãng, NaCl. B. HCl, NaOH, MgCl2, KCl. C. Fe2(SO4)3, Ba(OH)2, BaCl2, CuSO4. D. Ba(OH)2, CuCl2, HNO3 loãng, FeSO4. Câu 53: Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là: A. CuO B. Al2O3 C. MgO D. K2O Câu 54: Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là: A. FeO B. Fe2O3 C. Fe D. FeCl2 Câu 55: Cho dãy kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là A. Cs B. Na C. Rb D. K


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 56: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào phần vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại A. Sn B. Zn C. Cu D. Cu Câu 57: Saccarozơ có thể tác dụng với các chất. A. H2/Ni, t0; Cu(OH)2 C. Cu(OH)2; dung dịch HCl,t0

B. Cu(OH)2; AgNO3/NH3 D. H2/Ni, t0; (CH3CO)2O/H2SO4 đặc

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 58: Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucozơ là: A. CH2OH(CHOH)4CHO B. CH2OH(CHOH)3COCH2OH C. [C6H7O2(OH)3]n D. CH2OH(CHOH)4CH2OH Câu 59: Khi điện phân dd CuCl2 để điều chế kim loại Cu, quá trình xảy ra ở catot (cực âm) là: A. Cu2+ + 2e → Cu B. Cl2 + 2e →2ClC. Cu → Cu2+ + 2e D. 2Cl- → Cl2 + 2e Câu 60: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là: A. quặng manhetit B. quặng pirit C. quặng đôlômit D. quặng boxit Câu 61: Dung dịch H2SO4 đặc nguội không thể hòa tan được kim loại nào sau đây ? A. Cu B. Na C. Al D. Zn Câu 62: Loại tơ dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét là A. tơ capron B. tơ nilon -6,6 C. tơ capron D. tơ nitron. Câu 63: Ở điều kiện thường, dãy gồm các kim loại hòa tan được trong dung dịch NaOH loãng là. A. Cr, Zn. B. Al, Zn, Cr. C. Al, Zn. D. Al, Cr. Câu 64: Điều diễn đạt nào sau đây là không chính xác ? A.Nguyên nhân chính khiến thời tiết trên cả nước liên tục lập kỉ lục năm sau nóng hơn và kéo dài hơn năm trước là do hoạt động của con người thải ra lượng lớn khí cacbon đioxit. B.Mưa axit có nguyên nhân chủ yếu là trong hoạt động công nghiệp và các phương tiện giao thông thải ra lượng lớn các khí NO2 và SO2. C.Để ngăn nguy cơ gây thủng tầng ozon chúng ta không được sử dụng các hoá chất dạng CFC như freon mà phải sử dụng các hoá chất thay thế khác. D.Việc cá chết hay ngao chết hàng loạt ở ven biển miền Trung vào tháng 4/2016 không có sự liên hệ với hoạt động xả nước thải của các khu công nghiệp. Câu 65.Cho dãy các chất: Cu, Fe3O4, Na2CO3 , FeO , Fe(OH)2 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc tạo khí là A. 3 B. 2 C. 5 D. 4 Câu 66. % khối lượng của nguyên tố N trong Alanin là : A. 15,05% B. 15,73% C. 18,67% D. 35,96% Câu 67. Cho khí H2 đi qua ống sứ chứa a gam Fe2O3 đun nóng, sau một thời gian thu được 30 gam hỗn hợp 4 chất rắn. Hoà tan hết lượng chất rắn trên trong dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra 0,75 mol NO2 duy nhất. Tính giá trị của a? A. 35,2 g B. 36 g C. 33,6 g D. 40 g Câu 68. Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp? A. Trùng hợp vinyl xianua. B. Trùng ngưng axit ε-aminocaproic. C. Trùng hợp metyl metacrylat. D. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic Câu 69. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol. Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của a là A. 0,20 B. 0,15 C. 0,30 D. 0,18. Câu 70. Hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là A. 39,87%. B. 77,31%. C. 49,87%. D. 29,87%. Câu 71. Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch X chứa 32,4 gam muối. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 44,65 B. 50,65 C. 22,35 D. 33,50


co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 72. Hòa tan hoàn toàn 0,575g một kim loại kiềm X vào nước. Để trung hòa dung dịch thu được cần 25g dd HCl 3,65%. Kim loại X là : A. K B. Na C. Li D. Rb Câu 73: Hoà tan hoàn toàn 74 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư sinh ra 178 gam muối sunfat. Nếu cũng cho 74 gam hỗn hợp X trên phản ứng với lượng dư khí CO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, dẫn sản phẩm khí qua dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa tạo thành là m(g). Giá trị của m là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) A. 130. B. 180. C. 240. D. 150. Câu 74: Cho m gam hỗn hợp 2 amino axit (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) tác dụng với 100 ml dd HCl 2,2M thu được dd X. Để phản ứng hết với các chất trong dd X cần dùng 100 gam dd NaOH 16,8% thu được dd Y. Cô cạn dd Y thu được 34,37 gam chất rắn khan. Giá trị của m là: A. 18,1 gam B. 17,1 gam C. 16,1 gam D. 15,1 gam Câu 75: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) tơ capron; (3) nilon-6,6; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) poli(vinylclorua); (6) poli(vinyl axetat). Các polime có thể tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp là: A. (2), (3), (4), (6). B. (1), (2), (4), (6). C. (1), (2), (5), (6). D. (1), (2), (3), (5). Câu 76: Cho các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là: A. HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2. B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4. D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4. Câu 77.Thêm m gam K vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch X vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y. Để thu được kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là: A. 1,17 gam B. 171 gam C. 1,95 gam D. 1,59 gam Câu 78.Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 10 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 ( trong điều kiện không có không 2,24 lit NO duy nhất. khí), thu được hỗn hợp Y.Cho Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X là : A. 72% B. 64% C. 50% D. 73% Câu 79.Trộn lẫn dung dịch X chứa 0,15 mol NaHCO3 0,05 mol Na2CO3 vào dung dịch Y chứa 0,08 mol Ba(OH)2 và 0,1 mol BaCl2. Số mol kết tủa là.

G

oo

gl

e.

A.0,08 mol B.0,20 mol C.0,05 mol D. 0,18 mol Câu 80: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là: A. 16,5 B. 14,3 C. 8,9 D. 15,7


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN THI: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 023

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133 Câu 41: Chất nào dưới đây là etyl axetat ? A. CH3COOCH2CH3 B. CH3COOH C. CH3COOCH3 D. CH3CH2COOCH3 Câu 42: Trong dung dịch các amino axit thường tồn tại A. chỉ dạng ion lưỡng cực B. vừa dạng ion lưỡng cực vừa dạng phân tử với số mol như nhau C. chỉ dạng phân tử D. dạng ion lưỡng cực và một phần nhỏ dạng phân tử Câu 43: Chất nào là amin bậc 2 ? A. H2N – [CH2 ] – NH2 B. (CH3)2CH – NH2 C. CH3 - NH – CH3 D. (CH3)3N Câu 44: Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng: A. Cao su là những polime không có tính đàn hồi. B. Nilon - 6,6 thuộc loại tơ tổng hợp C. Vật liệu compozit có thành phần chính là các polime D. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên Câu 45: Khi điện phân dung dịch chứa CuSO4 với điện cực trơ thì ở catot xảy ra quá trình: A. khử nước B. khử Cu2+ C. oxi hóa nước D. oxi hóa Cu2+ Câu 46: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+? A. [Ar]3d6. B. [Ar]3d3. C. [Ar]3d4. D. [Ar]3d5. Câu 47: Chất có thể dùng làm mềm nước có tính cứng tạm thời là C. NaCl. D. Ca(OH)2. A. HCl. B. NaHSO4. Câu 48: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là: A. CuSO4 và HCl. B. ZnCl2 và FeCl3. C. HCl và AlCl3. D. CuSO4 và ZnCl2. Câu 49: Cho dãy các chất: AlCl3, NaHCO3, Al(OH)3, Na2CO3, Al. Số chất trong dãy đều tác dụng được với axit HCl, dung dịch NaOH là: A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 50: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch: A. KCl, NaNO3. B. Na2SO4, KOH. C. NaCl, H2SO4. D. NaOH, HCl. Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este thu được 0,3 mol CO2. Tên gọi của este là: A. etyl fomat B. vinyl fomat C. metyl axetat D. Tất cả đều đúng Câu 52: Nhóm mà tất cả các chất đều t/d với dd AgNO3/NH3 là A. C2H2, C2H5OH, glucozơ, HCOOH. B. C2H2, glucozơ, C3H5(OH)3, CH3CHO C. C2H2, C2H4, C2H6, HCHO D. C2H2, glucozơ, CH3CHO , HCOOCH3 Câu 53: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình: A. Sn bị ăn mòn điện hóa. B. Fe bị ăn mòn điện hóa. C. Fe bị ăn mòn hóa học. D. Sn bị ăn mòn hóa học. Câu 54: Dãy các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A. Na, Ba, K. B. Be, Na, Ca. C. Na, Fe, K. D. Na, Cr, K. Câu 55: Trong các chất sau: 1) Saccarozơ 2) Glucozơ 3) Mantozơ 4) Tinh bột 5) Xenlulozơ 6) Fructozơ Những chất có phản ứng thủy phân là: A. 1, 3, 4 B. 2, 4, 6 C. 1, 3, 4, 5 D. 1, 2, 4, 5 Câu 56: Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit nào dưới đây?


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. K2O. B. MgO. C. BaO. D. Fe2O3. Câu 57: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là: A. Cu và dung dịch FeCl2. B. Fe và dung dịch FeCl3. C. Fe và dung dịch CuCl2. D. Cu và dung dịch FeCl3. Câu 58: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2 − CH2 − COOH (X), ta cho X tác dụng với

hơ

n

A. HCl, NaOH B. Na2CO3, HCl C. HNO3, CH3COOH D. NaOH, NH3 Câu 59: Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là A. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH. B. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. C. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH. D. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. Câu 60: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ: A. không màu sang màu vàng. B. màu da cam sang màu vàng. C. màu vàng sang màu da cam. D. không màu sang màu da cam. + 2 6 Câu 61: Cation M có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s 2p là: .

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

B. Na+. C. Rb+. D. K+. A. Li+ Câu 62: Chất không có tính chất lưỡng tính là: B. Al2O3. C. Al(OH)3. D. NaHCO3. A. AlCl3. Câu 63: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch : A. NaCl loãng. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. NaOH loãng Câu 64: Tơ axetat được điều chế từ hai este của xenlulozơ. Công thức phân tử của hai este là: A. [C6H7O2(OH)(OOCCH3)2]n và [C6H7O2(OOCCH3)3]n B. [C6H7O2(OH)(OOCCH3)2]n và [C6H7O2(OH)2(OOCCH3)]n C. [C6H7O2(ONO2)3]n và [C6H7O2(OOCCH3)3]n D. [C6H7O2(ONO2)3]n và [C6H7O2(OH)(OOCCH3)2]n Câu 65.Sục 6,72 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dd NaOH 2M thu được dd X, cô cạn dung dịch X, lượng muối khan thu được là A. 27,4g. B. 24,7g. C. 21,2g. D. 22,1g. Câu 66. Khi cho 8,9 gam Alanin tác dụng hết với dung dịch KOH .Khối lượng muối tạo thành là A. 11,1 gam B. 12,7 gam C. 17,2 gam D. 12,8 gam Câu 67. Điện phân (điện cực trơ) dd X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện có cường độ 2A. Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là: A.1,792 lít. B. 2,240 lít. C. 2,912 lít. D.1,344 lít Câu 68.Oxi hoá 16,8 gam Fe thu được 21,6 gam hỗn hợp các oxit sắt. Cho hỗn hợp oxit này tác dụng hết với HNO3 loãng sinh ra V lít NO duy nhất (đktc). Tính V. A. 1,68 lít B. 2,24 lít C. 1,12 lít D. 3,36 lít Câu 69. Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, Mg(HCO3)2 đến khối lượng không đổi thu được sản phẩm chất rắn gồm: A. CaCO3, BaCO3, MgCO3. B. CaO, BaO, MgO. C. CaO, BaCO3, MgO, MgCO3. D. Ca, BaO, Mg, MgO Câu 70. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit). B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N. C. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng. D. Tơ visco là tơ tổng hợp. Câu 71.Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 21,7 gam X, thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam H 2 O . Thực hiện phản ứng este hóa X với hiệu suất 60%, thu được m gam este. Giá trị của m là A. 15,30 B. 12,24 C. 10,80 D. 9,18


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 72. Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. Để tổng hợp 500 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%) A. 224,0. B. 448,0. C. 896 D. 358,4 Câu 73.Trong số các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, Al2O3, Zn, K2CO3, NH4Cl, K2SO4 có bao nhiêu chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl và NaOH A.5 B.4 C.3 D.2 Câu 74: Cho các polime sau :cao su lưu hóa, poli vinyl clorua, thủy tinh hữu cơ, glicogen, polietilen, amilozơ, nhựa rezol. Số polime có cấu trúc mạch thẳng là : A. 6 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 75: Amino axit mạch không phân nhánh X chứa a nhóm -COOH và b nhóm -NH2. Khi cho 1 mol X tác dụng hết với axit HCl thu được 169,5 gam muối. Cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 177 gam muối.CTPT của X là A. C3H7NO2. B. C4H7NO4. C. C4H6N2O2. D. C5H7NO2. Câu 76: Chia 156,8 gam hỗn hợp L gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thành hai phần bằng nhau. Cho phần thứ nhất tác dụng hết với dung dịch HCl dư được 155,4 gam muối khan. Phần thứ hai td vừa đủ với dd M là hỗn hợp HCl, H2SO4 loãng thu được 167,9 gam muối khan. Số mol của HCl trong dung dịch M là A. 1,75 mol B. 1,50 mol C. 1,80 mol D. 1,00 mol Câu 77: Lấy m gam K cho tác dụng với 500ml dung dịch HNO3 thu được dung dịch M và thoát ra 0,336 lít hỗn hợp N (đktc) gồm 2 khí X và Y. Cho thêm vào M dung dịch KOH dư thì thấy thoát ra 0,224 lít khí Y. Biết rằng quá trình khử HNO3 chỉ tạo một sản phẩm duy nhất. Xác định m? A. 3,12 gam. B. 7,8 gam. C. 12,48 gam. D. 6,63 gam. Câu 78: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol AgNO3 với cường độ dòng điện 2,68 A, trong thời gian t giờ thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%). Cho 16,8 gam bột Fe vào X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 22,7 gam chất rắn. Giá trị của t là A. 0,50. B. 1,00. C. 2,00. D. 0,25. Câu 79: Xà phòng hoá hoàn toàn 13,44 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần 120,064 kg dung dịch NaOH 15%. Khối lượng glixerol thu được là A. 13,75584 kg. B. 13,8045 kg. C. 13,8075 kg. D. 10,3558 kg. Câu 80: Cho 0,2 mol FeCl2 vào dung dịch chứa 0,7 mol AgNO3, sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khối lượng kết tủa là A. 79,0 gam. B. 57,4 gam. C. 21,6 gam. D. 75,6 gam.


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN THI: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi 024

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 41: Cho các phương trình phản ứng sau: (1) 6n CO2 + 5n H2O → (C6H10O5)n + 6n O2 ; (2) (C6H10O5)n + n H2O men→ n C6H12O6 + o (3) C12H22O11 + n H2O H , t C→ 2 C6H12O6 ; (4) C2H2 + H2O HgSO4, 800C→ CH3CHO Phản ứng nào là phản ứng thủy phân A. Phản ứng (1), (2), (3), (4) B. Phản ứng (2), (3), (4) C. Phản ứng (2), (4) D. Phản ứng (2) và (3) Câu 42: Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit rồi trung hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc. X là: A. Anđehit axetic B. Ancol etylic C. Saccarozơ D. Glixerol Câu 43: Polime dưới đây có cùng cấu trúc mạch mạng không gian là: A. Amilozơ B. Glicogen C. Cao su lưu hóa D. Xenlulozơ. Câu 44: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất A. bị khử. B. nhận proton. C. bị oxi hoá. D. cho proton. Câu 45: Cho lá Zn vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì A. Phản ứng ngừng lại. B. Tốc độ thoát khí không đổi. C. Tốc độ thoát khí giảm. D. Tốc độ thoát khí tăng Câu 46 Polime X có công thức (- CH2 – CH2 - )n . Tên của X là : A. poli etilen. B. poli (vinyl clorua). C. poli vinyl clorua. D. poli cloetan. Câu 47: CaCO3 không dung để: A. làm vôi quét tường. B. làm vật liệu xây dựng. C. sản xuất xi măng. D. sản xuất bột nhẹ để pha sơn. Câu 48: Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hòa nhài. Công thức cấu tạo của benzyl axetat là A. CH3COOC6H5 B. CH3COOCH2C6H5 C. C6H5CH2COOCH3 D. C6H5COOCH3 Câu 49: Nước cứng tạm thời là loại nước chứa nhiều muối Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2... Đun nóng nhẹ loại nước này sẽ: A. không hiện tượng. B. vẩn đục. C. sủi bọt khí. D. sủi bọt khí và vẩn đục. 3+ 2+ 2+ 2+ Câu 50: Cho 4 ion: Al , Zn , Cu , Pt , các ion có tính oxi hoá mạnh hơn Pb2+ A. Cu2+ B. Cu2+, Pt2+ C. Al3+ D. Al3+, Zn2+ Câu 51: Để phân biệt xà phòng, hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây ? A. Chỉ dùng I2 B. I2 và Cu(OH)2 C. Chỉ dùng Cu(OH)2 D. I2 và AgNO3/NH3 Câu 52: Cho Al từ từ đến dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3 thì thứ tự các ion bị khử là: A. Fe3+, Ag+, Cu2+, Mg2+ B. Ag+, Cu2+, Fe3+, Mg2+ + 3+ 2+ 2+ C. Ag , Fe , Cu , Fe D. Ag+, Fe3+, Cu2+, Mg2+ Câu 53: Từ hỗn hợp bột Fe, Cu, Ag để tách lấy Ag nguyên chất ta dùng: A. dung dịch HNO3 B. dung dịch CuSO4 C. dung dịch FeCl3 D. dung dịch FeCl2 Câu 54: Để một vật bằng Ag lâu ngày trong không khí thì bị xám đen do: A. tác dụng với O2 B. tác dụng với CO2 C. tác dụng với H2S D. tác dụng với O2 và H2S


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 55 : Cho các dung dịch sau đây: CH3NH2; NH2-CH2-COOH; CH3COONH4, lòng trắng trứng (anbumin). Để nhận biết ra abumin ta không thể dùng cách nào sau đây? A. Đun nóng nhẹ B. Cu(OH)2 C. HNO3 D. NaOH Câu 56: Este có phân tử khối nhỏ nhất bằng A. 46. B. 60. C. 74. D. 88. Câu 57: Polipeptit (− NH − CH2 − CO −)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng A. axit glutamic B. Glyxin C. axit β-amino propionic D. alanin Câu 58: Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với NH4Cl ? A. NaOH, HNO3. B. HNO3, AgNO3. C. NaOH, AgNO3. D. NaNO3, NaOH. Câu 59: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ? A. Zn, Cu, Mg B. Al, Fe, CuO C. Fe, Ni, Sn D. Hg, Na, Ca Câu 60: Trong công nghiệp, các kim loại quý như Ag, Au được điều chế chủ yếu bằng phương pháp A. thủy luyện. B. nhiệt luyện. C. điện phân nóng chảy. D. điện phân dung dịch. Câu 61: Kim loại nào sau đây tan được trong cả dung dịch H2SO4 đặc nguội và H2SO4 loãng ? A. Al B. Fe C. Cu D. Ni Câu 62: Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra mưa axit, nhưng không có khả năng tẩy màu ? A. CO2 B. Cl2 C. SO2 D. NO2 Câu 63: Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol. Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử. A. Dung dịch iot B. Dung dịch axit C. Dung dịch iot và dung dịch AgNO3/NH3 D. Phản ứng với Na Câu 64: Cho các chất Na2O, Fe2O3, ZnO, Al2O3, CuO. Số chất bị H2 khử khi nung nóng là: A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 65.Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo khí là : A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 66. Giá trị gần đúng về % khối lượng của nguyên tố C trong Alanin là : A. 15,05% B. 15,73% C. 40,45% D. 35,96% Câu 67. Trên 2 đĩa cân ở vị trí cân bằng có 2 cốc thủy tinh . Mỗi cốc đựng 100 gam dung dịch HCl 16,425 % . Thêm vào cốc thứ nhất 10 gam bột CaCO3. Cần phải thêm vào cốc thứ 2 là x gam bột MgCO3 để khi phản ứng hóa học kết thúc thì 2 đĩa cân vẫn ở vị trí cân bằng .Giá trị của x gần nhất với ? A. 23,53 B. 11,75 C. 21,15 D. 24,45 Câu 68.Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol NaAlO2. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị bên. Tỉ lệ x : y là Soá mol Al(OH)3

0,2

0

0,4

0,6

1,0

Soá mol HCl

A. 1 : 3. B. 2 : 3. C. 1 : 1. D. 4 : 3. Câu 69. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng. B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp. C. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên. D. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic. Câu 70. Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol Y (không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Giá trị của m1 là A. 11,6. B. 16,2. C. 10,6. D. 14,6.


G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 71. Cho 11,6 gam hỗn hợp gồm Na và K vào 100 ml H2SO4 0,5M và HCl 1,5M thoát ra 4,48 lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan. A. 19,475 gam B. 28,625 gam C. 24,275 gam D.21,975 gam Câu 72. Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (D=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của V là A. 60 B. 24 C. 40 D. 36 Câu 73: Cho 27,4 gam Ba vào 200 gam dung dịch CuSO4 16%, sau các phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Dung dịch X có khối lượng thay đổi so với khối lượng dung dịch CuSO4 ban đầu là A. giảm 38,4 gam. B. tăng 27,0 gam. C. giảm 38,8 gam. D. giảm 39,2 gam. Câu 74: Trộn m gam Ba và 8,1 gam bột kim loại Al, rồi cho vào lượng H2O (dư), sau phản ứng hoàn toàn có 2,7 gam chất rắn không tan. Khi trộn 2m gam Ba và 8,1 gam bột Al rồi cho vào H2O (dư), sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 11,20. B. 15,68. C. 17,92. D. 14,56. Câu 75: Tripeptit M và tetrapeptit Q đều được tạo ra từ một amino axit X mạch hở, phân tử có một nhóm NH2. Phần trăm khối lượng của N trong X là 18,667%. Thuỷ phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M, Q (tỉ lệ mol 1 : 1) trong môi trường axit thu được 0,945 gam M ; 4,62 gam đipeptit và 3,75 gam X. Giá trị của m là A. 5,580. B. 58,725. C. 9,315. D. 8,389. Câu 76: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ đồng xenlulozơ. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit? A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 77. Cho các cặp chất sau: Cu và dung dịch FeCl3, CuSO4 và H2S, FeCl2 và H2S, FeCl3 và H2S, Fe(NO3)2 và HCl, BaCl2 và NaHCO3; KHSO4 và Na2CO3.Số cặp chất xãy ra khi trộn lẫn là: A.4 B.5 C.6 D.7 Câu 78: Xà phòng hóa hoàn toàn 100gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần a gam dung dịch Na0H 25%, thu được 9,43gam glyxerol và b gam muối natri. Giá trị của a, b lần lượt là: A. 49,2 và 103,37 B. 51,2 và 103,145 C. 51,2 và 103,37 D. 49,2 và 103,145 Câu 79. Hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe và 4,0 gam S. Nung hỗn hợp X ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có oxi thu được hỗn hợp Y. Hòa tan hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư. Tính thể tích khí SO2 thoát ra (đktc) A. 10,08 lít B. 11,20 lít C. 13,44 lít D. 11,76 lít Câu 80: Hòa tan hỗn hợp Na2CO3, KHCO3 và Ba(HCO3)2 (trong đó số mol Na2CO3 và KHCO3 bằng nhau) vào nước lọc thu được dung dịch X và m gam kết tủa Y. Biết X tác dụng vừa đủ 0,16 mol NaOH hoặc 0,24 mol HCl thì hết khí bay ra. Giá trị m là: A. 7,88 gam B. 1,97 gam C. 4,925 gam D. 3,94 gam


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook