www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 1
Môn: Vật lý
Đề thi gồm 05 trang
H Ơ
N
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
B. ω 2 =
1 LC
Y C. ω 2 >
TP .Q
1 LC
U
phân nhánh khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng? A. ω 2 <
N
Câu 1: Hãy xác định đáp án đúng? Kết luận nào dưới đây cho biết đoạn mạch RLC không 1 LC
D. ω 2 > LC
ẠO
Câu 2: Trong dao động điện từ tự do, nhận định nào sau đây là sai?
Đ
A. Năng lượng điện và năng lượng điện từ biến thiên điều hòa với tần số bằng hay lần tần số
Ư N
G
biến thiên của dòng điện
B. Hiệu điện thế và điện tích biến đổi cùng pha
TR ẦN
H
C. Năng lượng điện từ không thay đổi
D. Sau khi hiệu điện thế giữa 2 bản cực đạt giá trị cực đại một nửa chu kì thì dòng điện đạt giá trị cực đại
00
B
Câu 3: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: Đỏ, lam, chàm, tím là ánh
10
sáng
B. lam
C. chàm
D. tím
3
A. đỏ
2+
Câu 4: Một kim loại có giới hạn quang điện là λ0 = 0,3 µm . Năng lượng photon tối thiểu để
ẤP
bứt electron ra khỏi kim loại trên là:
B. 19,875.10-19 J
C
A. 6,625.10-19 J
C. 13,25.10-19 J
D. 0 J
Ó
A
Câu 5: Chọn phương án sai ?
H
A. Lực hạt nhân chỉ mạnh khi khoảng cách giữa 2 nuclon bằng hoặc nhỏ hơn kích thước của
-L
Í-
hạt nhân
B. Lực hạt nhân liên kết các nuclon có cường độ rất lớn so với cường độ lực tương tác giữa
ÁN
các proton mang điện tích dương
TO
C. Mặc dù hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt mang điện cùng dấu hoặc không mang
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
điện nhưng hạt nhân lại khá bền vững D. Lực hạt nhân là loại lực cùng bản chất với lực điện từ
Câu 6: Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức:
π i = 2 cos 100π t + ( A) (với t tính bằng giây) thì 2 A. tần số dòng điện bằng 100π Hz
B. tần số góc của dòng điện bằng 50 rad/s
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. chu kì dòng điện bằng 0,02s
D. cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng 2A
Câu 7: Phản ứng nhiệt hạch là
H Ơ
N
A. phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn B. phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
Y
N
C. phản ứng hạt nhân thu năng lượng
U
D. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn
TP .Q
Câu 8: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc với khoảng vân là i. Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối kề nhau là
B. i
C. 1,5i
D. 2i
ẠO
A. 0,5i
Đ
Câu 9: Sóng truyền theo trục Ox với phương trình: u = acos(4πt – 0,02πx) (u và x tính bằng
Ư N
B. 200 cm/s
C. 150 cm/s
TR ẦN
40 Câu 10: So với hạt nhân 29 14 Si , hạt nhân 20 Ca có nhiều hơn
D. 50 cm/s
H
A. 100 cm/s
G
cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là
B. 11 notron và 6 proton
C. 6 notron và 5 proton
D. 5 notron và 6 proton
B
A. 5 notron và 2 proton
B. Sóng ngắn
C. Sóng trung
10
A. Sóng dài
00
Câu 11: Sóng điện từ có tần số 12 MHz thuộc loại sóng nào dưới đây? D. Sóng cực ngắn
2+
3
Câu 12: Tia X không có tính chất nào sau đây:
ẤP
A. phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ, giao thoa C. hủy diệt tế bào và đâm xuyên mạnh
B. tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ D. làm phát quang một số chất
A
C
Câu 13: Động năng của các electron trong ống Cu-lít-giơ khi đến đối Catốt phần lớn B. bị phản xạ trở lại
C. biến thành năng lượng tia X
D. làm nóng đối Catốt
Í-
H
Ó
A. bị hấp thụ bởi kim loại làm Catốt
-L
Câu 14: Trên một sợi dây có hai đầu cố định, chiều dài 1,2 m quan sát thấy có sóng dừng ổn
ÁN
định với 6 bụng sóng. Bước sóng của sóng trên dây có giá trị là B. 20 cm
C. 60 cm
D. 40 cm
TO
A. 30 cm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 15: Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC là: A. T = 2π
L C
B. T =
2π LC
C. T = 2π LC
D. T = 2π
C L
Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 150V vào hai đầu đoạn mạch có R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là 120V. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. 0,9
B. 0,7
C. 0,6
D. 0,8
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 17: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210V.
B. 630V
C. 70V
H Ơ
A. 0
N
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là D. 105V
Y C. 20 dB
D. 40 dB
Câu 19: Phát biểu nào sau đây về dao động tắt dần là sai?
ẠO
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
TP .Q
B. 100 dB
U
mức cường độ âm tăng thêm
A. 30 dB
N
Câu 18: Với một sóng âm, khi cường độ âm tăng gấp 100 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì
Đ
B. Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát hoặc lực cản môi trường
Ư N
G
C. Dao động tắt dần có cơ năng giảm dần theo thời gian
H
D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần theo thời gian.
A. T = 2π
k m
B. T = 2π
TR ẦN
Câu 20: Công thức tính chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo là m k
C. T =
1 2π
m k
D. T =
1 2π
k m
00
B
Câu 21: Một đám nguyên tử Hidro đang ở trạng thái kích thích mà electron chuyển động trên
10
quỹ đạo dừng N. Khi electron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát
B. 6
2+
A. 3
3
xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?
C. 4
D. 1
ẤP
Câu 22: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
C
A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau
Ó
A
B. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng
H
C. Trong quang phổ vạch phát xạ của Hidro, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có 4 vạch đặc trưng là
-L
Í-
đỏ, lam, chàm và tím
ÁN
D. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ,
TO
ngăn cách nhau bằng những khoảng tối
Câu 23: Trong phản ứng hạt nhân: 94 Be + α → X + n . Hạt nhân X là A. 146 C
Ỡ N
G
B. 125 B
C. 126 C
D. 168 O
BỒ
ID Ư
Câu 24: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
π
A. x = 5cos(π t + )(cm) 2
π
B. x = 5cos(π t − )(cm) 2
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
π
π
C. x = 5cos(2π t − )(cm) 2
D. x = 5cos(2π t + )(cm) 2
H Ơ
N
Câu 25: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình:
π
Y
U
thời điểm vật đang chuyển động nhanh dần theo chiều âm và có độ lớn lực đàn hồi bằng 0,2N
N
x = 4 cos(ωt + ) ; (x đo bằng centimet; t đo bằng giây); khối lượng quả lắc m = 100g. Tại 3
A. 2 m/s2
B. 4 m/s2
TP .Q
thì vật có gia tốc
C. –4 m/s2
D. –2 m/s2
ẠO
Câu 26: Một chất lỏng khi được chiếu bởi ánh sáng có bước sóng là λ = 0,48µm thì phát ra
Đ
ánh sáng có bước sóng λ’ = 0,64µm. Biết tỉ số giữa công suất phát quang và công suất kích
G
thích là 50%, số photon của ánh sáng kích thích chiếu đến trong 1s là 2.1010 (hạt). Số photon
C. 2,4.1011
H
B. 1,2.1012
TR ẦN
A. 1,5.1010
Ư N
của chùm sáng phát quang phát ra trong 1s là:
D.
4 .1010 3
Câu 27: Một con lắc lò xo thẳng đứng vật m1 = 0,5kg gắn vào lò xo k = 100 N/m đang nằm
B
cân bằng. Người ta dùng m2 = 0,5kg bắn thẳng đứng hướng lên vào m1. Ngay trước va chạm
10
00
m2 có tốc độ 100 2 cm/s. sau va chạm hai vật dính vào nhau. Tính biên độ dao động của hệ
3
sau đó
B. A’ = 5 3 cm
2+
A. A’ = 5 cm
C. A’ = 10cm
D. A’ = 5 2 cm
ẤP
Câu 28: Một hộp kín X được mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm L và một tụ điện C
C
sao cho X nằm giữa cuộn dây và tụ điện. Đọan mạch trên được mắc vào một điện áp xoay
Ó
A
chiều. Giá trị tức thời của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch L và X là uLX. Giá trị tức thời của
H
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X và C là uXC. Đồ thị biểu diễn uLX và uXC được cho như
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
hình vẽ. Biết ZL = 3ZC. Đường biểu diễn uLX là đường nét liền
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu hộp kín X có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 75
B. 64
C. 90
D. 54
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 29: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ, coi như không có khối lượng, có một đầu cố định, đầu kia gắn một vật nhỏ có khối lượng m. Ban đầu, giữ vật ở
H Ơ
N
vị trí lò xo nén 9 cm. Vật M có khối lượng bằng nửa khối lượng vật m và nằm sát m. Thả nhẹ để hai vật chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời điểm lò xo có
C. 4,5 cm
Y
B. 4,9 cm
D. 18 cm
U
A. 9 cm
N
chiều dài cực đại lầu đầu tiên thì khoảng cách giữa hai vật bằng bao nhiêu?
TP .Q
Câu 30: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm. M là một điểm nằm trên trục chính của thấu
kính, P là một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng trùng với M. Gọi P’ là ảnh
ẠO
của P qua thấu kính. Khi P dao động theo phương vuông góc với trục chính, biên độ 5 cm thì
Đ
P’ là ảnh ảo dao động với biên độ 10 cm. Nếu P dao động dọc theo trục chính với tần số 5
B. 1,25 m/s
C. 2,25 m/s
D. 1,0 m/s
H
A. 1,5 m/s
Ư N
G
Hz, biên độ 2,5 cm thì P’ có tốc độ trung bình trong khoảng thời gian 0,2 s bằng
TR ẦN
Câu 31: Một sợi dây đang có sóng dừng ổn định. Sóng truyền trên dây có tần số 10 Hz và bước sóng 6 cm. Trên dây, hai phần tử M và N có vị trí cân bằng cách nhau 8 cm, M thuộc một bụng sóng dao động điều hòa với biên độ 6 mm. Lấy π2 = 10. Tại thời điểm t, phần tử M
B. 6 2 m/s2
C. 6 m/s2
10
A. 6 3 m/s2
00
B
đang chuyển động với tốc độc 6π (cm/s) thì phần tử N chuyển động với gia tốc có độ lớn là
D. 3 m/s2
2+
3
Câu 32: Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/phút và phần ứng gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220V, từ
ẤP
thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb. Mỗi cuộn dây gồm có bao nhiêu vòng?
B. 198 vòng
C. 99 vòng
D. 140 vòng
A
C
A. 70 vòng
Ó
Câu 33: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có k = 100 N/m và vật nhỏ m. Con lắc dao động
-L
T vật có tốc độ 50 cm/s. Giá trị của m bằng 4
ÁN
t+
Í-
H
điều hòa theo phương ngang với chu kí T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5 cm, ở thời điểm
A. 0,8 kg
B. 0,5 kg
C. 1,0 kg
D. 1,2 kg
G
TO
Câu 34: Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R = 60 Ω, cuộn dây thuần cảm có
BỒ
ID Ư
Ỡ N
L=
0,2 100 H , tụ điện có C = µF , tần số dòng điện 50 Hz. Tại thời điểm t, hiệu điện thế tức π 4π
thời hai đầu cuộn dây và hai đầu đoạn mạch có giá trị lần lượt là: uL = 20V, u = 40V. Dòng
điện tức thời trong mạch có giá trị cực đại I0 là
A.
2A
B.
37 A
C. 2 A
D. 2 37 A
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 35: Một kim loại có giới hạn quang điện 0,27µm. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có năng lượng photon ε1 = 3,11 eV; ε2 = 3,81 eV; ε3 = 6,3 eV và ε4 = 7,14 eV. Những
B. ε1 và ε2
C. ε1, ε2và ε3
H Ơ
A. ε1 và ε4
N
bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện cho kim loại này có năng lượng là
D. ε3 và ε4
Y
U
thay đổi được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá
N
Câu 36: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung
TP .Q
trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3 µs. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là
1 µs 9
C. 9 µs
D.
1 µs 27
ẠO
B.
Đ
A. 27 µs
Ư N
G
206 Câu 37: Chất phóng xạ Poloni ( 210 84 Po ) phóng xạ α rồi trở thành chì ( 82 Pb ) . Dùng một mẫu
H
Poloni tinh khiết ban đầu có khối lượng là 1g. Sau 365 ngày đêm, mẫu phóng xạ trên tạo ra
TR ẦN
một lượng khí Heli có thể tích là V = 89,6 cm3 ở điều kiện tiêu chuẩn. Chu kì bán rã của Poloni là
B. 73 ngày
C. 1451 ngày
D. 138 ngày
B
A. 29,5 ngày
00
Câu 38: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch
10
ngoài RLC nối tiếp. Bỏ qua điện trở dây nối, coi từ thông cực đại gửi qua các cuộn dây của
2+
3
máy phát không đổi. Khi roto của máy phát quay với tốc độ n0 (vòng/phút) thì hệ số công suất tiêu thụ ở mạch ngoài cực đại. Khi roto của máy phát quay với tốt độ n1 (vòng/phút) và
ẤP
n2 (vòng/phút) thì hệ số công suất tiêu thụ ở mạch ngoài có cùng một giá trị. Hệ thức quan hệ
H
B. n02 =
n12 .n22 n12 + n22
C. n02 = n12 + n22
D. n02 =
2n12 .n22 n12 + n22
Í-
A. n02 = n1.n2
Ó
A
C
giữa n0, n1, n2 là:
-L
Câu 39: Công suất hao phí trên đường dây tải là 500W. Sau đó người ta mắc vào tụ điện nên
ÁN
công suất hao phí giảm đến cực tiểu 245W. Hệ số công suất lúc đầu gần giá trị nào sau đây
B. 0,75
C. 0,65
D. 0,70
TO
A. 0,80
Câu 40: Một sóng ngang chu kì T = 0,2s truyền trong một môi trường đàn hồi có tốc độ
Ỡ N
G
1m/s. Xét trên phương truyền sóng Ox, vào một thời điểm nào đó một điểm M nằm tại đỉnh đang từ vị trí cân bằng đi lên đỉnh sóng. Khoảng cách MN là:
A. 50 cm
B. 55 cm
C. 52 cm
D. 45 cm
BỒ
ID Ư
sóng thì ở sau M theo chiều truyền sóng, cách M một khoảng từ 42cm đến 60cm có điểm N
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đáp án 2-D
3-D
4-A
5-D
6-C
7-B
8-A
9-B
10-D
11-B
12-B
13-D
14-D
15-C
16-C
17-C
18-C
19-D
20-B
21-B
22-B
23-C
24-B
25-D
26-D
27-B
28-B
29-B
30-C
31-A
32-C
33-C
34-A
35-D
36-C
37-D
38-D
39-D
40-B
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
1-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
ẠO
Câu 1: Đáp án B Điều kiện xảy ra cộng hưởng trong mạch RLC nối tiếp
ωC
1 LC
Đ
⇒ ω2 =
G
1
Ư N
Z L = ZC ⇒ ωL =
H
Câu 2: Đáp án D
TR ẦN
- Ý A: Giả sử: q = Q0cos(ωt + φ) Năng lượng điện trường trên tụ điện:
B
q 2 Q02 = .cos 2 (ωt + ϕ ) 2C 2C
00
Wđ =
3
Q02 1 Q2 Q2 . [1 + cos(2ωt + 2ϕ ) ] = 0 + 0 cos(2ωt + 2ϕ ) 2C 2 4C 4C
2+
Wđ =
10
Hạ bậc hàm cos2 ta có:
ẤP
Năng lượng điện từ dao động tuần hoàn với tần số góc:
C
ω' = 2ω hay f' = 2f
Ó
A
Ý A đúng
H
- Ý B: Trong mạch dao động, ta luôn có: q và u biến thiên cùng tần số, cùng pha.
-L
Í-
q và i biến thiên cùng tần số và vuông pha nhau
ÁN
Ý B đúng
- Ý C: Với mạch dao động điện từ lí tưởng: Năng lượng điện từ trong mạch là đại lượng
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
bảo toàn
Ý C đúng
- Ý D: Từ hình ta thấy, sau một nửa chu kì (
T ) điện áp hai bản tụ có giá trị u = -U0. Khi đó, i = 2
0 (do i và u vuông pha)
Ý D đúng Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 3: Đáp án D + Khi màu sắc ánh sáng biến đổi từ đỏ đến tím thì:
H Ơ
N
- Bước sóng của ánh sáng giảm dần (λđỏ > λcam > λvàng … > λtím) - Tần số của ánh sáng tăng dần (fđỏ < fcam < fvàng … < ftím)
Y
N
Vậy ánh sáng có tần số lớn nhất là ánh sáng tím
TP .Q
U
Câu 4: Đáp án A + Điều kiện để có electron bứt ra khỏi kim loại: ε ≥ A
G
Đ
1,9875 -19 .10 = 6,625.10-19 (J) 0,3
Ư N
Tính nhanh: ε = A =
Câu 5: Đáp án D
TR ẦN
H
+ Các đặc điểm của lực hạt nhân: -
hc λ0
ẠO
+ Năng lượng tối thiểu để bứt electron ra khỏi kim loại: ε = A =
Lực hạt nhân là lực hút rất mạnh giữa các nuclon tạo nên hạt nhân bền vững. Lực hạt nhân còn gọi là lực tương tác mạnh
Lực hạt nhân không có cùng bản chất với lực hấp dẫn và lực tĩnh điện
-
Lực hạt nhân luôn luôn là lực hút
-
Lực hạt nhân chỉ có tác dụng khi khoảng cách giữa 2 nuclon nhỏ hơn đường kính hạt
10
3 2+
nhân (r < 10-15 m)
Ó
Từ phương trình ta có:
A
C
ẤP
+ Chú ý đề hỏi đáp án sai
Câu 6: Đáp án C
00
B
-
Í-
H
+ Tần số góc của dòng điện: ω = 100π (rad/s)
ÁN
-L
+ Tần số dao động của dòng điện: f =
TO
+ Chu kì dao độn của dòng điện: T =
ω = 50 (Hz) 2π 1 1 = = 0,02s f 50
Ỡ N
G
+ Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch: I=
I0 2
=
2 2
=
2A
BỒ
ID Ư
Câu 7: Đáp án B + Phản ứng nhiệt hạch là sự kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn
+ Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng tỏa năng lượng + Điều kiện xảy ra phản ứng nhiệt hạch: -
Nhiệt độ cao (cỡ triệu độ)
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
-
Mật độ hạt nhân lớn
-
Các hạt nhân phải tồn tại ở trạng thái plasma
H Ơ
N
Câu 8: Đáp án A + Khoảng cách giữa hai vân sáng (hoặc hai vân tối) liên tiếp nhau: i
Y
N
+ Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối kề nhau là: 0,5i
ωx ) v
ω = 4π (rad/s) 4π ω Ta có: ω x ⇒v= = = 200 (cm/s) 0, 02 0, 02 π π = 0, 02 . x π v
TR ẦN
H
Số proton và notron của hạt nhân 29 14 Si Z1 = 14 N1 = A1 – Z1 = 29 – 14 = 15
00
B
Số proton và notron của hạt nhân 29 14 Si
10
Z2 = 20
2+
3
N2 = A2 – Z2 = 40 – 20 = 20
A
C
ẤP
Suy ra: N2 – N1 = 20 – 15 = 5
Câu 11: Đáp án B
G Ư N
Câu 10: Đáp án D
Z2 – Z1 = 20 – 14 = 6
Đ
Đồng nhất phương trình của bài với phương trình sóng chuẩn u = acos(ωt −
ẠO
TP .Q
U
Câu 9: Đáp án B
Ó
+ Phân loại sóng điện từ
Sóng trung
Sóng ngắn
Sóng cực ngắn
λ = 1000 ÷ 100 m
λ = 100 ÷ 10 m
λ = 10 ÷ 0,01 m
-L
λ > 1000 m
Í-
H
Sóng dài
c 3.108 = = 25m f 12.106
TO
ÁN
+ Bước sóng của sóng trên: λ=
Vậy sóng trên thuộc loại sóng ngắn
Ỡ N
G
Câu 12: Đáp án B
BỒ
ID Ư
+ Tia X hầu như có tính chất: -
Tia X nằm sau tia đỏ nên tần số lớn hơn tần số tia đỏ (bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia đỏ)
-
Có đầy đủ các tính chất của sóng: phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ, giao thoa, có mang năng lượng khi truyền sóng…
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Hủy diệt tế bào và đâm xuyên mạnh
-
Làm phát quang một số chất
-
Gây ra hiện tượng quang điện ở hầu hết các kim loại
-
Tác dụng lên kính ảnh…
N
H Ơ
-
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
U
Chú ý: Trong ống Cu-li-giơ (Ống Rơn-ghen): Năng lượng của chùm electron đến catôt phần
TP .Q
lớn dùng làm nóng đối catôt, chỉ có một phần nhỏ tạo ra tia X
Câu 14: Đáp án D
ẠO
+ Đối với sóng dừng hai đầu có định: Số bụng = k = 6
Đ
-
Ư N
2l 2.1, 2 = = 0, 4(m) = 40(cm) k 6
H
2
⇒λ =
TR ẦN
λ
G
+ Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định:
l = k.
Y
Câu 13: Đáp án D
Câu 15: Đáp án C
Chu kì dao động của mạch dao động LC lí tưởng (mạch dao động điện từ tự do)
00
B
T = 2π LC
10
Câu 16: Đáp án C
2+
3
+ Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở: U 2 = U R2 + U L2 (mạch khuyết C nên coi UC = 0)
ẤP
⇒ U R = U 2 − U L2 = 1502 − 1202 = 90(V )
C
+ Hệ số công suất của đoạn mạch là
Ó
A
R U R 90 = = = 0, 6 Z U 150
H
cos ϕ =
-L
Í-
Câu 17: Đáp án C
ÁN
+ Công thức của máy biến áp lí tưởng:
N2 800 = 210. = 70(V) N1 2400
G
TO
+ Thay số vào ta có: U 2 = U1.
U1 N1 N = ⇒ U 2 = U1 . 2 U 2 N2 N1
Ỡ N
Câu 18: Đáp án C
BỒ
ID Ư
+ Cường độ âm tăng gấp 100 lần giá trị cường độ âm ban đầu: I’ = 100I + Xét hiệu mức cường độ âm lúc đầu và lúc sau: I I = 10.lg = 10.lg (10 −2 ) = −2.10 = −20(dB) I' 100 I L ' = L + 20(dB )
L − L ' = 10.lg
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 19: Đáp án D + Da động tắt dần là dao động có biên độ (cơ năng) giảm dần theo thời gian
H Ơ
N
+ Động năng, thế năng, li độ, vận tốc, gia tốc vấn biến thiên tuần hoàn (chỉ có giá trị cực đại của chúng là giảm dần)
Y
N
+ Nguyên nhân tắt dần là do ma sát và lực cản của môi trường. Ma sát (lực cản) càng lớn thì
TP .Q
U
dao động tắt dần càng nhanh
Câu 20: Đáp án B
ẠO
m k
Chu kì dao động của con lắc lò xo: T = 2π
Đ
Câu 21: Đáp án B
H
n ( n − 1) (photon) 2
TR ẦN
N=
Ư N
G
+ Khi electron đang ở quỹ đạo thứ n chuyển về các quỹ đạo trong thì nó có thể phát ra:
+ Nguyên tử đang ở quỹ đạo N (n = 4), số photon tối đa nguyên tử có thể phát ra khi electron
2
= 6 (photon)
00
4 ( 4 − 1)
10
N=
B
chuyển về các quỹ đạo trong:
3
Câu 22: Đáp án B
Quang phổ vạch vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng
ẤP
-
2+
+ Quang phổ vạch:
dòng điện
Í-
Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau (về số
-L
-
Ó
A
Do chất khí bay hơi ở áp suất thấp phát ra khi bị nung nóng hoặc bị kích thích bằng
H
-
C
riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối
lượng vạch, màu sắc vạch, vị trí vạch và độ sáng tỉ đối giữa các vạch) Trong quang phổ vạch phát xạ của Hidro, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc
ÁN
-
TO
trưng là đỏ, lam, chàm và tím
G
Câu 23: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
+ Phương trình phản ứng: 49 Ba + 24α → ZA X + 01n
+ Áp dụng định luật bảo toàn số khối và định luật bảo toàn điện tích cho phản ứng trên:
9 + 4 = A + 1 A = 12 12 ⇒ ⇒ 6 X ( 126C ) 4 + 2 = Z + 0 Z = 6 Câu 24: Đáp án B Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ Tần số góc của dao động: ω =
2π 2π = = π (rad / s ) T 2
N
+ Phương trình dao động tổng quát: x = 5cos(πt + φ)
H Ơ
Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương nên:
π 2
TP .Q
Phương trình dao động của con lắc: x = 5cos(πt +
U
Y
N
x = 5cos(ϕ ) = 0 cos(ϕ ) = 0 π ⇒ ⇒ϕ = − 2 v > 0 ϕ < 0 ) (cm)
ẠO
Câu 25: Đáp án D
Đ
+ Xét con lắc tại vị trí có li độ x và vật đang chuyển động nhanh dần đều theo chiều âm
TR ẦN
H
Ư N
G
→x>0
F
B
Lực đàn hồi tác dụng lên vật: F = −k .x = m.ω 2 .x ⇒ ω 2 .x =
-
Gia tốc của vật khi đó: a = −ω 2 .x = −
10
00
-
2+
3
F
ẤP
Câu 26: Đáp án D
m
=−
0, 2 = −2(m / s 2 ) 0,1
Ó
A
C
+ Công suất kích thích của nguồn sáng: Pkt = nkt .ε kt = nkt .
Í-
H
+ Công suất phát quang: Ppq = n pq .ε pq = n pq .
m
hc
λkt
hc
λ pq
n pq .
Pkt
=
hc
λ pq n pq λ pq 1 1 ⇒ = . = hc 2 n 2 λ kt pq n .
TO
Ppq
ÁN
-L
+ Biết tỉ số giữa công suất phát quang và công suất kích thích là 50% nên:
kt
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
λkt λ pq 1 1 0, 64 4 10 ⇒ n pq = .nkt . = .2.1010. = .10 2 0, 48 3 λ pq 2
Câu 27: Đáp án B + Xét va chạm của m2 và m2. Áp dụng định luật bảo toàn động lượng ta có: m2v2 = (m1 + m2).v’ (v’ là vận tốc của hai vật sau va chạm)
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
⇒ v' =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
m2 v2 0, 5.100 2 = = 50 2(cm / s ) m1 + m2 0, 5 + 0,5
U
Y
k 100 = = 10(rad / s) m1 + m2 0,5 + 0, 5
ω'=
Vị trí cân bằng của con lắc trước va chạm: ∆l =
-
Vị trí cân bằng của con lắc sau va chạm:
G
100
k
H
Từ hình ta có, tại vị trí va chạm:
TR ẦN
x ' = OO ' = ∆l '− ∆l = 10 − 5 = 5cm v ' = 50 2(cm / s ) Áp dụng công thức độc lập, ta có:
B
-
Đ
( m1 + m2 ) g = ( 0,5 + 0, 5) .10 = 0,1m = 10cm
Ư N
∆l ' =
m1 g 0,5.10 = = 0, 05m = 5cm k 100
ẠO
-
-
H Ơ N
Sau va chạm, hai vật dính vào nhau, tần số góc của con lắc sau va chạm:
TP .Q
-
N
+ Xét con lắc sau va chạm:
2
00
2 50 2 v' Biên độ của con lắc sau va chạm: A ' = ( x ') + = 52 + = 5 3(cm) ω' 10
3
10
2
2+
Câu 28: Đáp án B
ẤP
+ Từ hình ta thấy: Chu kì dao động của các điện áp: T = 20 ms ⇒ ω = 100π (rad/s)
A
C
+ Xét đường nét đứt: tại t = 0, uLX = U0LX = 200 (V) ⇒ ϕuLX = 0
H
Ó
Biểu thức điện áp giữa hai đầu LX: uLX = 200cos(100πt) (V)
π 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
+ Xét đường nét liền: tại t = 0, uXC = 0 và đang tăng ⇒ ϕu XC = −
π
Biểu thức điện áp giữa hai đầu XC: u LX = 100 cos(100π t − )(V ) 2 + Ta lại có, theo định luật Kiếc-sốp
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
u LX = uL + u X → u L = uLX − u X u XC = uC + u X → uC = u XC − u X
N
uL Z = − L = −3 ⇒ u L + 3uC = 0 uC ZC
H Ơ
+ Theo đề bài, ta có:
Y U
u LX + 3u XC 4
TP .Q
⇒ uX =
N
Thay uL, uC vào ta có: (uLX – uX) + 3.(uXC – uX) = 0
uLX + 3u XC . Có thể dùng số phức (CMPLX) nhập 4
ẠO
+ Đến đây chúng ta tính dao động tổng hợp
Đ
máy và tính như sau:
Chuyển máy về chế độ tính số phức (Mode 2) và chế độ tính Rad (Shift mode 4)
-
Nhập vào máy dạng:
-
Nhấn Shift 2 3 để máy hiện kết quả
TR ẦN
H
Ư N
G
-
10
00
B
Có nghĩa là biên độ của uX là: UOX = 25 13 (V)
25 13 = 63,74 (V) 2
2+
3
+ Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu hộp kín X: UX =
Câu 29: Đáp án B
ẤP
+ Gọi vận tốc của hai vật khi qua VTCB là v.
A
C
+ Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng cho quá trình hai vật chuyển động từ vị trí lò xo bị
H
Ó
nén ban đầu (∆l) đến khi hai vật qua VTCB là:
-L
Í-
k 1 1 2 k ( ∆l ) = (m + M ).v 2 → v = ∆l. m+M 2 2
ÁN
+ Đến vị trí cân bằng, vật m chuyển động chậm dần, còn vật M chuyển động thẳng đều
-
Chu kì dao động của con lắc lúc này: T = 2π
-
Biên độ dao động của m: A2 = x 2 +
v2
ω
2
m k
⇒ A=v
m ( x = 0) k
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
(Fhợp lực = 0). Khi đó hệ tách ra. Con lắc lò xo lúc này chỉ gồm vật m
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
T 4
T –A 4
TR ẦN
Quãng đường vật M đi được: s = v.t = v.
Ư N
G
Đ
T 4
H
biên) là
ẠO
+ Thời gian kể từ khi hai vật tách ra (VTCB) đến khi lò xo có chiều dài cực đại (vị trí
+ Khoảng cách giữa hai vật lúc này: ∆s = s – A = v.
B
Thay các đại lượng còn thiếu vào biểu thức trên ta được:
C
∆l π 9 π − 1 = − 1 = 4,19cm 1,5 2 1,5 2
H
Câu 30: Đáp án C
Ó
A
=
ẤP
2+
3
10
00
1 k m m k ∆s = .∆l . .2π . .∆l − k k 0,5m + m 0, 5m + m 4 1 k m m k .∆l . .2π . .∆l ⇒ ∆s = − k k 1, 5m 1,5m 4
Í-
+ Khi P dao động vuông góc với trục chính, ảnh của P (và M) qua thấu kính là ảnh ảo, số
-L
phóng đại dương k = 2
ÁN
f f 1 ⇒ d = 1 − f = = 7,5(cm) f −d 2 k
TO
k=
G
Vậy M cách thấu kính 7,5cm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
+ Khi P dao động dọc theo trục chính với biên độ 2,5cm: -
P ở biên phải M thì d1 = 5cm
d1' = -
d1 f 5.15 = = −7,5(cm) d1 − f 5 − 15
P ở biên trái M thì d2 = 10cm
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
d 2' =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
d2 f 10.15 = = −30(cm) d 2 − f 10 − 15
H Ơ
N
+ Độ dài quỹ đạo của ảnh P’ là L = 2A = 30 – 7,5 = 22,5 (cm)
Y
N
+ Tần số dao động là 5Hz, chu kì dao động là T = 0,2s
TP .Q
vTB =
U
+ Tốc độ trung bình của ảnh P’ trong khoảng thời gian 0,2s là 4 A 2.22, 5 = = 225(cm / s) = 2, 25(m / s) T 0, 2
ẠO
Câu 31: Đáp án A
Đ
Biên độ của M là AM = 6mm = 0,6cm
H
4λ 3
TR ẦN
Theo đề bài và hình vẽ: MN = d = 8cm =
Ư N
G
Tần số góc: ω = 2πf = 20π (rad/s)
Biên độ dao động của N: = 6 cos 2π
λ
4λ / 3
λ
= 3 ( mm )
B
d
00
AN = AM. cos 2π
2
2
3
( 20π ) .62 − ( 60π ) = 1200 3π 2 (mm / s 2 ) = 12 3(m / s 2 )
2+
aM = ω ω 2 . AM2 − vM2 = 20π
10
Độ lớn gia tốc của M ở thời điểm t là:
ẤP
M và N dao động ngược pha nhau nên có:
Ó
H
Câu 32: Đáp án C
A
C
aN A 3 a = − 2 M ⇒ aN = aM N = 12 3. = 6 3(m / s 2 ) 2 ω AN ω AM AM 6
-L
p.n 2.1500 = = 50 Hz 60 60
ÁN
f =
Í-
+ Tần số của dòng điện do máy phát ra:
TO
+ Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây: Φ 0 = BS = 5.10−3 (Wb)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
+ Suất điện động hiệu dụng do máy phát phát ra: E=
E0 NBS .2π f E 2 E 2 = ⇒N= = B.S .100π Φ 0 .100π 2 2
Thay số vào ta có: N=
220 2 = 198 (vòng) 5.10 −3.100π
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ Máy phát gồm hai cuộn dây có số vòng như nhau mắc nối tiếp nên số vòng của mỗi cuộn:
H Ơ
N
N 198 = = 99 (vòng) 2 2
N0 =
v'
x = ± A 2 − x '2 =
ω
=
50 = 10( rad / s ) 5
G
+ Khối lượng của vật nặng:
H
Ư N
k k 100 ⇒ m = 2 = 2 = 1( kg ) m ω 10
ω=
TR ẦN
Câu 34: Đáp án A Cảm kháng và dung kháng của mạch điện:
1 = 40Ω 1000.106 100π . 4π
00
B
= 20Ω
10
1 = ω.C
π
3
ZC =
0, 2
2+
Z L = ω.L = 100π .
Y
ẠO
v'
ω
Đ
⇒ω =
U
2π T π . = → Tại hai thời điểm, dao động vuông pha với nhau, khi đó: T 4 2
TP .Q
+ Ta có: ω.∆t =
N
Câu 33: Đáp án C
ẤP
+ Trong mạch RLC nối tiếp ta luôn có:
A
C
uL Z 1 = − L = − ⇒ uC = −2uL = −40(V ) uC ZC 2
Í-
u = u R + u L + uC
H
Ó
+ Áp dụng định luật Kiếc-sốp, ta có:
-L
→ u R = u − u L − uC = 40 − (−20) − (−40) = 60(V )
ÁN
+ Áp dụng định luật Ôm cho đoạn mạch chỉ có R, ta được: u R 60 = = 1 ( A) R 60
TO
I=
Ỡ N
G
⇒ I 0 = I 2 = 2 ( A)
BỒ
ID Ư
Câu 35: Đáp án D
+ Công thoát của kim loại:
A=
1, 242
λ( µ m )
=
1, 242 = 4, 6 (eV ) 0, 27
+ Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện: ε ≥ A
Trang 17
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 36: Đáp án C Tỉ số chu kì dao động của mạch trước và sau khi thay đổi điện dung
H Ơ
N
T 2π LC C = = T ' 2π LC ' C'
U
Y
N
C 180 = 3. = 9( µ s ) C' 20
⇒ T ' = T.
TP .Q
Câu 37: Đáp án D + Số mol Heli tạo thành ở điều kiện chuẩn:
ẠO
0, 0896 = 4.10−3 (mol ) 22, 4
Đ
nHe =
Ư N
G
+ Số hạt nhân α tạo thành: NHe = nHe.NA = 4.103.NA
+ Ta thấy cứ một hạt nhân Poloni phóng xạ sẽ tạo ra một hạt nhân Heli nên số hạt nhân
TR ẦN
H
Poloni đã phóng xạ: ∆N = NHe = 4.103.NA + Số hạt nhân Poloni ban đầu: m 1 .N A = .N A A 210
B
N0 =
10
00
+ Số hạt nhân Poloni còn lại:
ẤP
N 0 25 = N 4
A
+ Chu kì bán rã của Poloni:
C
+ Lập tỉ số:
2+
3
2 1 N = N 0 − ∆N = .N A (hạt) − 4.103 N A = 2625 210
-L
Í-
H
Ó
N ln 0 t t N k= = = 2, 644 ⇒ T = = 138 (ngày) T ln 2 2, 644
ÁN
Câu 38: Đáp án D
TO
+ Suất điện động của nguồn điện: N .Φ 0 .ω 2
=
N .Φ 0 .2π f 2
= U (do r = 0)
Ỡ N
G
E=
+ Do P1 = P2 ⇒ I12 = I 22 , ta có:
BỒ
ID Ư
Với f = np (n tốc độ quay của roto, p số cặp cực từ)
Trang 18
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2
ω22 1 R + ω2 L − ω2 C
2
2
N
1 R + ω1 L − ω1C
= 2
H Ơ
ω12
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2 2 1 1 2 2 2 ⇒ ω R + ω2 L − = ω2 R + ω1 L − ω2 C ω1C 2 L L ω ω2 ⇒ ω12 R 2 + ω12ω22 L2 + 2 1 2 − 2ω12 = ω22 R 2 + ω12ω22 L2 + 2 2 2 − 2ω22 C C ω2 C ω1 C
TP .Q
U
Y
N
2 1
L 1 ω 2 ω 2 1 (ω2 − ω1 )(ω2 + ω1 ) ⇒ (ω − ω ) R 2 − 2 = 2 22 − 12 = 2 . C C ω1 ω2 C ω12ω22 2
2
2
2
2 2
1 1 L −2 2 C ωC
H R2 − 2
2+
ω2
L C − L2
A
C
x2 2 L + R − 2 x − L2 2 C C
Ó
ω
⇒y= 2
có giá trị lớn nhất
ẤP
Để y = ymax thì mẫu số bé nhất
1
1 1 + . C2 ω4
2
ω2
Đặt x =
2
1
=
10
R 2 + ω 2 L2 +
1 R + ωL − ωC 2
3
+ Xét: y =
ω2
B
E2 có giá trị lớn nhất hay khi y = Z2
00
P = Pmax khi
U E = Z Z
TR ẦN
+ Dòng điện hiệu dụng qua mạch: I =
Ư N
G
Đ
1 1 L ⇒ 2 − R 2 C 2 = 2 + 2 (*) ω1 ω2 C
ẠO
2 1
1 L = C 2 2 − R 2 (**) ω 2 C
-L
2 0
Í-
1
ÁN
x0 =
H
Lấy đạo hàm mẫu số, cho bằng 0 ta được kết quả:
TO
Từ (*) và (**) ta suy ra:
1
1
2
ω1
ω2
ω0
+ 2
= 2
⇒ 2
1 1 2 2n12 n22 1 1 2 2 hay + = + = ⇒ n = 0 f12 f 22 f 02 n12 n22 n02 n12 + n22
Ỡ N
G
Câu 39: Đáp án D
BỒ
ID Ư
+ Công suất hao phí trên đường dây truyền tải lúc đầu: Php =
P 2 .R U 2 .cos 2 ϕ
+ Sau đó người ta mắc vào mạch tụ điện nên công suất hao phí giảm đến cực tiểu → hệ số công suất trên mạch cực đại: P 'hp =
P 2 .R = 245W U2
Trang 19
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ Thay vào trên ta được:
N
1 1 245 P 2 .R . ⇒ 245. = 500 ⇒ cos ϕ = = 0, 7 2 2 2 U cos ϕ cos ϕ 500
H Ơ
Php =
U
3 λ + k λ với k = 0; 1; 2;… 4
TP .Q
MN =
Y
Khi điểm M ở đỉnh sóng, điểm N ở vị trí cân bằng đang đi lên, theo hình vẽ thì khoảng cách MN
Với l = v.T = 0,2 m = 20 cm
ẠO
3 λ + k λ < 60 → 2,1 − 0, 75 < l < 3 − 0, 75 → k = 2 4
Đ
42 < MN =
N
Câu 40: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Do đó MN = 55cm
Trang 20
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 2
Môn: Vật lý
Đề thi gồm 05 trang
H Ơ
N
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Y TP .Q
B. 5 vòng/giây
U
dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Roto quay với tốc độ: A. 2,5 vòng/giây
N
Câu 1: Phần cảm của một máy phát điện xoay chiều một pha có 10 cặp cực. Máy phát ra C. 10 vòng/giây
D. 20 vòng/giây
Câu 2: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe hẹp là 1mm, từ mặt
ẠO
phẳng chứa 2 khe đến màn ảnh là 1 m. Dùng ánh sáng đỏ có bước sóng λ = 0,75 µm, khoảng
Đ
cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ mười ở cùng phía so với vân trung tâm là C. 5,2 mm
D. 2,8 mm
G
B. 4,5 mm
Ư N
A. 3,6 mm
H
Câu 3: Cho sóng dừng có phương trình u(t,x) = cos20πtsin5πt (mm). Trong đó x đo bằng m và A. 3 m/s
B. 4 m/s
TR ẦN
t đo bằng giây. Vận tốc truyền sóng là C. 2 m/s
1 khối lượng của hạt nhân 126 C 12
B
Câu 4: Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1u) bằng:
D. 8 m/s
A. 931,5 MeV/c2
10
00
B.
D. Cả A, B, C đều sai
3
C. khối lượng của một photon
2+
Câu 5: Trên mặt chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh
ẤP
sóng liên tiếp là 3,5 m và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7 s. Tần số của sóng
C
này là
B. 0,5 Hz
C. 2 Hz
D. 1 Hz
Ó
A
A. 0,25 Hz
H
Câu 6: Nguồn sáng nào sau đây khi phân tích không cho quang phổ vạch phát xạ? B. Đèn hơi Natri
C. Đèn dây tóc
D. Đèn hơi thủy ngân
-L
Í-
A. Đèn hơi Hidro
Câu 7: Trong mạch dao động LC lí tưởng, đại lượng không phụ thuộc vào thời gian là B. năng lượng điện từ
C. năng lượng từ và năng lượng điện
D. cường độ dòng điện trong mạch
TO
ÁN
A. điện tích trên một bản tụ
G
Câu 8: Điều kiện để hai sóng cơ gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất
BỒ
ID Ư
Ỡ N
phát từ hai nguồn dao động
A. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ B. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian C. cùng tần số, cùng phương D. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 9: Cho một máy biến áp lí tưởng gồm hai cuộn sơ cấp và thứ cấp có số vòng lần lượt là N1 = 1200 vòng và N2 = 600 vòng. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp trên một
H Ơ
N
điện áp xoay chiều có giá trị cực đại 220 2 (V). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp
C. 440 2 V
D. 440 V
Y
B. 110 2 V
A. 110 V
N
có giá trị bằng:
TP .Q
U
Câu 10: Chọn câu đúng về tia tử ngoại? A. Tia tử ngoại có năng lượng nhỏ hơn tia hồng ngoại
ẠO
B. Tia tử ngoại là sóng điện từ không nhìn thấy được
Đ
C. Tia tử ngoại không tác dụng lên kính ảnh
G
D. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 µm
Ư N
Câu 11: Một đoạn mạch điện gồm một điện trở R, một cuộn thuần cảm L và một tụ điện C
B. 140 2 V
C. 100 V
Câu 12: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
B. càng dễ phá vỡ
10
00
A. càng bền vững
D. 100 2 V
B
A. 140 V
TR ẦN
dụng UR = 80V, UL = 120V, UC = 60V. Giá trị U bằng:
H
ghép nối tiếp nhau, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = U 2 cosωt, có các giá trị hiệu
C. năng lượng liên kết lớn
D. năng lượng liên kết nhỏ
2+
3
Câu 13: Chùm sáng đơn sắc đỏ khi truyền trong chân không có bước sóng 0,75 µm. Nếu
A. 3,98.10-19 J
B. 2,65.10-19 J
A
C
với ánh sáng đó là:
ẤP
chùm sáng này truyền vào trong thủy tinh (có chiết suất n = 1,5) thì năng lượng photon ứng
C. 1,77.10-19 J
D. 1,99.10-19 J
H
Ó
Câu 14: Một con lắc lò xo có thể dao động điều hòa trên một mặt phẳng ngang. Khi chuyển
Í-
động qua vị trí cân bằng thì vật có tố độ 20π (cm/s). Biết chiều dài quỹ đạo là 10 cm. Tần số
ÁN
A. 3 Hz
-L
dao động của con lắc có giá trị
B. 1 Hz
D. 2 Hz
120 (µF). Tụ điện được mắc vào mạch điện 2π 2
G
TO
Câu 15: Cho một tụ điện có điện dung C =
C. 4 Hz
BỒ
ID Ư
Ỡ N
xoay chiều có tần số f = 60 Hz. Tính dung kháng của tụ điện?
A. 70 Ω
B. 110 Ω
C. 50 Ω
D. 2500 Ω
Câu 16: Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng A. quang điện trong
B. phát quang của chất rắn
C. vật dẫn nóng lên khi bị chiếu sáng
D. quang điện ngoài
Câu 17: Chọn đáp án đúng? Tia hồng ngoại là những bức xạ có Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. khả năng ion hóa mạnh không khí B. khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ centimet
H Ơ
N
C. màu hồng D. tốc độ truyền trong chân không là 3.108 m/s
Y
N
Câu 18: Chọn câu sai
U
A. Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số
TP .Q
B. Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì vận tốc truyền trong môi trường trong suốt càng nhỏ C. Vận tốc của ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào môi trường truyền
ẠO
D. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng màu lục
Đ
Câu 19: Xét nguyên tử Hidro nhận năng lượng kích thích, electron chuyển lên quỹ đạo N, C. 3 photon
Ư N
B. 5 photon
D. 6 photon
H
A. 4 photon
G
khi electron trở về các quỹ đạo bên trong sẽ phát ra tối đa
TR ẦN
Câu 20: Vận tốc truyền sóng điện từ sẽ
A. không phụ thuộc vào môi trường mà phụ thuộc vào tần số sóng B. phụ thuộc vào môi trường và tần số sóng
00
B
C. phụ thuộc vào môi trường và không phụ thuộc vào tần số sóng
10
D. không phụ thuộc vào môi trường và tần số sóng
3
Câu 21: Có thể tăng hằng số phóng xạ λ của đồng vị phóng xạ bằng cách
ẤP
B. Đốt nóng nguồn phóng xạ đó
2+
A. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong từ trường mạnh
C
C. Hiện nay chưa có cách nào để thay đổi hằng số phóng xạ
Ó
A
D. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh
H
Câu 22: Trong dao động điều hòa:
-L
Í-
A. Gia tốc của vật luôn ngược pha với vận tốc
ÁN
B. Gia tốc của vật cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng C. Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng
TO
D. Gia tốc của vật luôn cùng pha với li độ
Ỡ N
G
Câu 23: Cho phản ứng hạt nhân 13 H + 12 H → 24 He + 01n + 17, 6 MeV. Tính năng lượng tỏa ra
BỒ
ID Ư
khi tổng hợp được 1 gam khí Heli?
A. 4,24.1011 (J)
B. . 4,24.1012 (J)
C. . 4,24.1010 (J)
D. . 4,24.1013 (J)
Câu 24: Một mạch dao động LC đang hoạt động, cuộn dây có độ tự cảm L = 0,45 mH và tụ điện có điện dung C = 2 µF. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là U = 6V. Cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây có giá trị hiệu dụng bằng bao nhiêu?
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 0,4 A
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 0, 4 2 A
C. 90 mA
D. 0,9 A
Câu 25: Cho sóng dừng xảy ra trên sợi dây. Các điểm dao động với biên độ 3 cm có vị trí
H Ơ
N
cân bằng cách nhau những khoảng liên tiếp là 10 cm hoặc 20 cm. Biết tốc độ truyền sóng là
C. 300π cm/s
D. 75π cm/s
A. 7.1012 Bq
B. 7.1014 Bq
TP .Q
Câu 26: Chu kì bán rã của Poloni ( 210 84 Po ) là 138 ngày. Độ phóng xạ của 42 mg Poloni là
Y
B. 150π cm/s
U
A. 15π cm/s
N
15 m/s. Tốc độ dao động cực đại của bụng có thể là:
C. 7.109 Bq
D. 7.1010 Bq
2π 2π t − )cm , 3 3
Đ
ẠO
Câu 27: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = cos(
B.
S1 1345 = S 2 1344
C.
S1 1344 = S 2 1345
H
S1 5373 = S 2 5374
TR ẦN
A.
Ư N
quãng đường vật đi được trong 2015 giây tiếp theo. Hệ thức đúng là
G
t tính theo đơn vị giây. Gọi S1 là quãng đường vật đi được trong 2015 giây đầu tiên, S2 là
D.
S1 5374 = S 2 5373
Câu 28: Cho một nguyên tử Hidro có mức năng lượng thứ n tuân theo công thức
B
13, 6 eV và nguyên tử đang ở trạng thái kích thích thứ nhất. Kích thích nguyên tử để n2
00
En = −
10
bán kính quỹ đạo của electron tăng 9 lần. Tỉ số bước sóng hồng ngoại lớn nhất và bước sóng
B. 18,2
C. 2,3.10-3
D. 5,5.10-2
ẤP
A. 33,4
2+
3
nhìn thấy nhỏ nhất mà nguyên tử này có thể phát ra gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 29: Một tấm kim loại có công thoát A, người ta chiếu vào kim loại chùm sáng có năng
A
C
lượng của photon là h.f thì các electron quang điện được phóng ra có động năng ban đầu cực
H
Ó
đại là K. Nếu tần số của bức xạ chiếu tới tăng gấp đôi thì động năng ban đầu cực đại của các
-L
A. 2K
Í-
electron quang điện là
B. K +hf
C. K + A + hf
D. K + A
ÁN
Câu 30: Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình li độ dài: s = 2cos7t (cm), tại
TO
nơi có gia tốc trong trường g = 9,8 cm/s2. Tỷ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở vị trí cân bằng là
B. 1,01
C. 0,95
D. 1,08
Ỡ N
G
A. 1,05
π
biểu thức: u AB = 220 2 cos(100π t − )(V ) . Ban đầu điện áp giữa hai đầu cuộn dây có dạng 6
BỒ
ID Ư
Câu 31: Cho mạch điện RCL mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Điện áp giữa hai đầu AB có
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
π
u L = U cos(100π t + )(V ) . Sau đó tăng giá trị điện trở R và độ tự cảm L lên gấp đôi thì điện 3
B. 110 2 V
A. 220 V
C. 220 2 V
H Ơ
N
áp hiệu dụng giữa hai đầu RC bằng
D. 110 V
Y
U
hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Khi điều chỉnh f = f1 và f = f2 thì cường độ
N
Câu 32: Đặt giữa hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị
TP .Q
dòng điện tức thời qua mạch trong mỗi trường hợp đều lệch pha so với điện áp giữa hai đầu
một góc có độ lớn không đổi. Biết f1 < f2. Khi tần số f tăng từ f2 đến giá trị rất lớn thì cường
ẠO
độ dòng điện hiệu dụng qua mạch
Đ
A. tăng hay giảm phụ thuộc vào quan hệ giữa L và C
Ư N
G
B. tăng đến cực đại rồi giảm
H
C. giảm về 0
TR ẦN
D. tăng đến rất lớn
Câu 33: Cho con lắc lò xo có độ cứng k khối lượng m, dao động với chu kì T. Cắt lò xo thành ba phần giống hệt nhau, lấy hai phần ghép song song với nhau và nối vào vật m. Lúc
6 lần
B. với chu kì giảm
10
A. với chu kì giảm
00
B
này, m sẽ dao động
D. với chu kì tăng 2 lần
2+
3
C. với chu kì giảm 3 lần
2 lần
ẤP
Câu 34: Đặt điện áp u = 100 2 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo đúng
A
1 (mF). Khóa K mắc song song với tụ C2. Biết khi K mở cũng như K đóng 6π
H
Ó
điện dung C2 =
C
thứ tự gồm: điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C1 và tụ điện có
π
(mF)
-L
2
B.
0, 2
π
(mF)
C.
1
π
(mF)
D.
0,1
π
(mF)
ÁN
A.
Í-
dòng điện trong mạch luôn đạt giá trị hiệu dụng 2A và URL = 80 5 V. C1 có giá trị bằng
TO
Câu 35: Một vật nặng có khối lượng m, điện tích q = 5.10-5 C được gắn vào lò xo có độ cứng k = 20 N/m tạo thành một con lắc lò xo nằm ngang. Điện tích trên vật nặng không thay đổi
Ỡ N
G
khi con lắc dao động và bỏ qua mọi ma sát trong quá trình dao động. Kích thích con lắc dao
BỒ
ID Ư
động với biên độ 5 cm. Tại thời điểm vật nặng đi qua vị trí cân bằng và có vận tốc hướng ra xa điểm treo lò xo, người ta bật một điện trường đều có cường độ E = 104 V/m, cùng hướng với vận tốc của vật. Khi đó, biên độ dao động của con lắc lò xo là:
A. 10 cm
B. 5 cm
C. 7,07 cm
D. 8,66 cm
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 36: Cho proton có động năng 1,46 MeV bắn phá hạt nhân 37 Li đang đứng yên sinh ra hai hạt a có cùng động năng. Biết mp = 1,0073 u; mLi = 7,0142 u; ma = 4,0015 u và 1u = 931,5
C. 142,60
H Ơ
B. 84,250
D. 168,50
N
A. 71,30
N
MeV/c2. Góc hợp bởi các vecto vận tốc của hai hạt nhân a sau phản ứng có giá trị bằng
TP .Q
U
= 100 µF. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp u = U0cos100t (V). Đồ thị biểu diễn mối
Y
Câu 37: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 100Ω và tụ điện có điện dung C quan hệ toán học giữa điện áp giữa hai đầu tụ điện uC và điện áp giữa hai đầu điện trở uR
B. đường hình sin 1
G
D. đoạn thẳng, có hệ số góc k = -1
π2
Ư N
C. đường elip, tâm sai e = 1 −
Đ
A. đường tròn
ẠO
trong hệ tọa độ vuông góc OuRuC có dạng:
H
Câu 38: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được
TR ẦN
vào đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dụng C mắc nối tiếp. Khi tần số f = f1 = 60Hz, hệ số công suất đạt cực đại cosφ = 1. Khi tần số f = f2
3
B. 0,486
B
C. 0,625
D. 0,781
2+
A. 0,874
10
của mạch gần giá trị nào nhất sau đây?
2 . Khi tần số f = f3 = 90Hz, hệ số công suất 2
00
= 120Hz, hệ số công suất nhận giá trị cosφ =
ẤP
Câu 39: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B cách nhau 16cm, dao động điều hòa vuông góc với mặt chất lỏng với phương trình uA = 2cos40πt (cm), uB = 2cos40πt
A
C
+π (cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Gọi M là một điểm thuộc mặt
Ó
chất lỏng, nằm trên đường Ax vuông góc với AB cách A một đoạn ngắn nhất mà phần tử chấ
-L
A. 1,03 cm
Í-
H
lỏng tại M dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách AM là:
B. 0,515 cm
C. 1,27 cm
D. 0,821 cm
ÁN
Câu 40: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1
TO
mm, từ mặt phẳng chứa hai khe đến màng hứng là D = 2m, nguồn sáng gồm 2 bức xạ đơn sắc là λ1 = 0,6µm và λ2 = 0,5µm, nếu vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính một vân
A. 1 mm
B. 1,2 mm
C. 0,2 mm
D. 6 mm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
sáng. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng quan sát được trên màn là:
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
4-B
5-C
6-C
7-B
8-B
9-A
10-B
11-C
12-C
13-B
14-D
15-A
16-A
17-D
18-B
19-D
20-C
21-C
22-C
23-A
24-A
25-C
26-A
27-D
28-B
29-D
30-B
31-A
32-C
33-A
34-B
35-C
36-D
37-A
38-A
39-A
40-C
H Ơ
3-B
N
2-B
TP .Q
U
Y
1-B
N
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT
ẠO
Câu 1: Đáp án B Tốc độ quay của rô to (tính theo vòng/giây)
G
Đ
f 50 = = 5 (vòng/giây) p 10
Ư N
f = p.n ⇒ n =
H
Câu 2: Đáp án B
i=
λD a
=
TR ẦN
+ Khoảng vân:
0, 75.10−3.1.103 = 0, 75(mm) (Chú ý đơn vị các đại lượng) 1
00
B
+ Khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ mười ở cùng phía so với vân trung tâm là
10
∆x = x10 − x4 = 10i − 4i = 6i
2+
3
Thay i vào ta được: ∆x = 6i = 6.0,75 = 4,5 (mm)
ẤP
Câu 3: Đáp án B
C
+ Đồng nhất:
Ó
A
ω = 20π (rad / s) 20π x ⇒ = 5π x ⇒ v = 4(m / s ) ωx v = 5π x
Í-
H
v
-L
Câu 4: Đáp án B kg
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
-
ÁN
+ Các đơn vị đo khối lượng:
1 khối lượng của hạt nhân 126C (1u = 1,66055.10-27 kg) 12
-
u: 1u =
-
MeV/c2 (hoặc eV/c2)
Câu 5: Đáp án C + Khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp: 14λ
+ Thời gian sóng truyền hết quãng đường bằng 14 lần bước sóng:
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
t = 14T ⇒ T =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
t 7 = = 0,5( s ) 14 14
H Ơ
1 1 = = 2( Hz ) T 0,5
N
f =
N
+ Tần số của sóng:
U
Y
Câu 6: Đáp án C
TP .Q
+ Nguồn phát ra quang phổ vạch phát xạ: là đám khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng dòng điện hoặc nhiệt
ẠO
+ Đèn dây tóc là ứng dụng của hiện tượng nóng sáng (dây tóc bằng vofram nóng sáng) →
Đ
Cho quang phổ liên tục
Ư N
G
Câu 7: Đáp án B
Trong mạch dao động, năng lượng điện từ được bảo toàn → không phục thuộc vào thời gian
TR ẦN
H
Câu 8: Đáp án B Điều kiện giao thoa: + Cùng phương
00
B
+ Cùng tần số
10
+ Có độ lệch pha không đổi theo thời gian
2+
3
Câu 9: Đáp án A
220 2 = 220(V ) 2
Điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp: U1 =
-
Mối liên hệ điện áp giữa các cuộn trong máy biến áp lí tưởng:
C
ẤP
-
H
Ó
A
U1 N1 N 600 = ⇒ U 2 =U1. 2 = 220. = 110(V ) U2 N2 N1 1200
-L
Í-
Câu 10: Đáp án B
Đáp án A: Tia tử ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia hồng ngoại nên có năng lượng lớn hơn →
ÁN
A: Sai
TO
Đáp án B: Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ và không nhìn thấy được → B: Đúng
G
Đáp án C: Tia tử ngoại có tác dụng làm đen kính ảnh → C: Sai
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Đáp án D: Tia tử ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tím (λ < 0,4 µm) → D: Sai Câu 11: Đáp án C
+ Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch: 2
2
U = U R2 + (U L − U C ) = 80 2 + (120 − 60 ) 100(V ) Câu 12: Đáp án C Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Năng lượng liên kết: Wlk = ∆m.c 2 ⇒ Wlk ∼ ∆m
-
Năng lượng liên kết riêng (đặc trưng cho độ bền vững của hạt nhân):
ε=
Wlk ∆m 2 ∆m .c ⇒ Wlk ∼ = A A A
H Ơ
N
-
Y TP .Q
U
khối
Câu 13: Đáp án B 1, 9875.10−25 = 2, 65.10 −9 ( J ) −6 0, 75.10
Đ
λ
=
hc
λ
cũng không đổi
H
ε = hf =
Ư N
Khi truyền qua các môi trường, tần số của ánh sáng không đổi nên năng lượng photon
TR ẦN
-
hc
G
ε=
ẠO
Năng lượng photon của ánh sáng trong chân không:
-
N
⇒ Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào tỉ số giữa độ hụt khối của hạt nhân và số
Chú ý: Đối với câu này, dữ kiện chiết suất n = 1,5 là một dữ kiện “lừa” (không dùng đến)
Biên độ dao động: L = 2 A ⇒ A =
L 10 = = 5(cm) 2 2
-
Tần số dao động của con lắc:
3
00
B
-
10
Câu 14: Đáp án D
2+
A
Ó
Dung kháng của tụ điện
C
Câu 15: Đáp án A
H
1 1 = = 100Ω ωC 2π .60. 100 .10−6 1, 2π
-L
Í-
ZC =
v0 20π = = 2( Hz ) 2π . A 2π .5
ẤP
v0 = Aω = A.2π f ⇒ f =
ÁN
Câu 16: Đáp án A
TO
Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng quang điện trong
Câu 17: Đáp án D
Ỡ N
G
Các tính chất của tia hồng ngoại
BỒ
ID Ư
+ Là sóng điện từ và là bức xạ không nhìn thấy
+ Lan truyền trong chân không với tốc độ là 3.108 m/s
+ Khả năng đâm xuyên kém + Khả năng ion hóa không khí kém
Câu 18: Đáp án B Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Vận tốc của ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào chiết suất của môi trường truyền sóng (hay nói chung phụ thuộc vào môi trường truyền sóng) và không phụ thuộc vào tần số của ánh sáng:
N
c (c là vận tốc của ánh sáng trong chân không) n
H Ơ
v=
-
Ban đầu electron ở quỹ đạo N (N = 4) nên: N pt =
4(4 − 1) = 6( photon) 2
Y
Ư N
1 2π LC
H
Tần số mạch dao động: f =
G
Câu 20: Đáp án C
TR ẦN
Câu 21: Đáp án C -
TP .Q
n(n − 1) (n là thứ tự trạng thái mà electron đang tồn tại) 2
ẠO
trong: N pt =
U
Số photon tối đa mà nguyên tử có thể phát ra khi electron trở về các quỹ đạo bên
Đ
-
N
Câu 19: Đáp án D
Hiện tượng phóng xạ là hiện tượng tự phát, không chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố bên Hiện nay, người ta chưa có biện pháp nào để thay đổi hằng số phóng xạ
00
-
B
ngoài như nhiệt độ, áp suất, thể tích, điện trường, từ trường…
10
Câu 22: Đáp án C
2+
3
Trong dao động điều hòa:
π
Gia tốc dao động sớm pha
-
Gia tốc trong dao động điều hòa có độ lớn tỉ lệ với li độ và luôn hướng về vị trí cân
A
C
2
Ó
bằng
H
Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí biên (x = A)
Í-
-
so với vận tốc và dao động ngược pha so với li độ
ẤP
-
-L
Câu 23: Đáp án A
m 1 .N A = .6, 02.1023 = 1,505.1023 (hạt nhân) A 4
TO
ÁN
+ Số hạt nhân có trong 1 gam Heli: N hn =
G
+ Cứ một phản ứng tạo ra một hạt nhân nên số phản ứng cần thiết là: N pu = 1,505.1023 (phản
Ỡ N
ứng)
BỒ
ID Ư
+ Cứ một phản ứng tỏa ra: 17,6 MeV
+ Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 gam khí Heli E = N pu .17, 6 = 1, 505.1023.17, 6 = 2, 6488.1024 ( MeV ) E = 2, 6488.1024.1, 6.10−19 = 4, 24.1011 ( J )
Câu 24: Đáp án A Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Cường độ dòng điện hiệu dụng:
N
2.10−6 C C ⇒ I =U = 6. = 0, 4( A) L L 0, 45.10 −3
H Ơ
I0 = U 0
N
Câu 25: Đáp án C
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Các điểm có cùng biên độ liên tiếp cách nhau 10cm hoặc 20cm thỏa mãn: 0
Giả sử 3 điểm có cùng biên độ là M, N, P như hình vẽ. Có 2 trường hợp có thể xảy ra như
TR ẦN
H
trên:
2+
3
10
00
B
+ Trường hợp 1: MN = 10cm và NP = 20cm
λ
ÁN
Từ hình ta có: IN =
TO
Ó
v
2π .15 = 50π (rad / s ) 0, 6
H
λ
⇒ ω = 2π .
=
Í-
v
-L
f =
A
Tần số góc của sóng:
MP ⇒ λ = 2.MP = 2(10 + 20) = 60(cm) 2
ẤP
4
=
C
λ
Theo lí thuyết: IO =
abung
2
⇒ abung = 2.aN = 2.3 = 6cm
G
Suy ra: aN =
λ MN = 5cm ⇒ IN = 2 12
Ỡ N
Tốc độ dao động cực đại của bụng là: vbung = abung.ω = 6.50π = 300π (cm/s)
BỒ
ID Ư
+ Trường hợp 2: MN = 20cm và NP = 10cm
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
MP ⇒ λ = 2.MP = 2(10 + 20) = 60(cm) 2
U
4
=
TP .Q
λ
Theo lí thuyết: IO =
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Tần số góc của sóng:
Từ hình ta có: IN = Suy ra: aN =
ẠO
λ NP = 10cm ⇒ IN = 2 6
abung 3 2
2π .15 = 50π (rad / s ) 0, 6
Đ
λ
=
⇒ abung =
G
v
2.aN 2.3 = = 2 3(cm) 3 3
Ư N
λ
⇒ ω = 2π .
H
v
TR ẦN
f =
Tốc độ dao động cực đại của bụng là: vbung = abung .ω = 2 3.50π = 100π 3(cm / s )
00
B
Vậy: Tốc độ dao động cực đại của bụng có thể là: 300π (cm/s) hoặc 100π 3(cm / s )
10
Câu 26: Đáp án A
ln 2 m . .N A T A
2+
3
Độ phóng xạ của một mẫu chất: H = λ N =
A
C
ln 2 42.103 . .N A .6, 02.1023 = 7.1012 ( Bq ) 138.24.60.60 210
H
Câu 27: Đáp án D
Ó
H = λN =
ẤP
Thay số vào ta có:
Chu kì dao động: T = 3s
-
Quãng đường đi được trong 2015s đầu tiên:
ÁN
-L
Í-
-
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
+
∆t 2 2T 671 + ⇒ ∆t + 671T + T 3 3
+ Quãng đường đi được trong 671 T: s11 = 671.4 A = 671.4 = 2684(cm) + Quãng đường đi được trong
2T 3
A x = −0, 5cm x = − Tại t = 0 ⇒ 2 ⇒ v > 0 ϕ < 0
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
2π 2π x = cos 3 .2015 − 3 = −0,5(cm) Tại t = 2015 s: v = − 2π .sin 2π .2015 − 2π = − 2π . 3 < 0 3 3 3 2 3
TP .Q
U
Y
N
Vết vật để lại:
ẠO
⇒ s12 = 0,5 + 1 + 1 + 0,5 = 3(cm)
∆t T 1 = 1343 + ⇒ ∆t = 1343T + T 3 3
H
+
Ư N
Quãng đường đi được trong 4030 s đầu tiên:
TR ẦN
-
G
Đ
Quãng đường đi được trong 2015 s đầu tiên: s1 = s11 + s12 = 2684 + 3 = 2687(cm)
+ Quãng đường đi được trong 1343 T: s21 = 1343.4 A = 1343.4 = 5372(cm)
B
T 3
2+
3
10
A x = −0, 5cm x = − Tại t = 0 ⇒ 2 ⇒ v > 0 ϕ < 0
00
+ Quãng đường đi được trong
ẤP
C
2π 2π 2π .sin .4030 − =0 3 3 3
A
Tại t = 4030 s:
2π 2π .4030 − x = cos = 1(cm) 3 3
-L
Í-
H
Ó
v=−
ÁN
⇒ s22 = 0,5 + 1 = 1,5(cm)
TO
Quãng đường đi được trong 2015 s đầu tiên: s2' = s21 + s22 = 5372 + 1,5 = 5373,5(cm)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
⇒ Quãng đường đi được trong 2015 s tiếp theo: s2 = s '2 − s1 = 5373,5 − 2687 = 2686, 5(cm)
-
Tỉ số: s1 2687 5374 = = s2 2686, 5 5373
Câu 28: Đáp án B Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
-
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nguyên tử đang ở trạng thái kích thích thứ nhất (trạng thái L) nên n = 2 + Bán kính quỹ đạo khi đó: r2 = 2 2.r0 = 4r0
H Ơ
N
+ Kích thích nguyên tử để bán kính quỹ đạo của electron tăng 9 lần nên:
N
rn = 9.4r0 = 36r0 = 62 r0 ⇒ n = 6
U
Tia hồng ngoại có bước sóng lớn nhất (năng lượng nhỏ nhất) ứng với quá trình
TP .Q
-
Y
⇒ Nguyên tử đang tồn tại ở trạng thái dừng có n = 6
chuyển trạng thái từ quỹ đạo n = 6 về quỹ đạo n = 5. Khi đó: 1 6
1 5
Đ
Ánh sáng nhìn thấy (về L) có bước sóng nhỏ nhất (năng lượng lớn nhất) ứng với quá
G
-
ẠO
ε hn max = E6 − E5 = −13, 6 2 − 2
-
H
1 22
TR ẦN
1 6
ε nt min = E6 − E5 = −13, 6 2 −
Ư N
trình chuyển trạng thái từ quỹ đạo n = 6 về quỹ đạo n = 2. Khi đó:
Lập tỉ số: 1
1
62
52
3
10
00
B
ε hn max λhn max 62 − 22 200 = = = ≈ 18,18 1 1 11 ε nt min λnt min −
2+
Câu 29: Đáp án D
ẤP
Ban đầu áp dụng công thức Anh-xtanh ta có: hf = A + K
C
Sau khi tần số của bức xạ chiếu tới tăng gấp đôi:
H
Í-
Câu 30: Đáp án B
Ó
A
h(2f) = A + K’ ⇒ K’ = 2hf – A = 2(A + K) – A = K + A
g g 9,8 ⇒ ℓ = 2 = 2 = 0, 2(m) = 20(cm) ℓ 7 ω
ÁN
-L
+ Chiều dài sợi dây: ω =
TO
+ Biên độ góc của dao động: α 0 =
s 2 = = 0,1(rad ) ℓ 20
G
+ Tỉ số giữa lực căn dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở vị trí cân bằng là
BỒ
ID Ư
Ỡ N
3mg − 2mg cos α 0 = 3 − 2 cos α 0 = 3 − 2 cos 0,1 = 1, 01 mg
Câu 31: Đáp án A -
Xét đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm:
ϕu − ϕi = L
π 2
⇒ ϕi = ϕu L −
π 2
=
π 3
−
π 2
=−
π 6
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
⇒ u AB cùng pha với i (mạch có cộng hưởng)
Sau khi tăng giá trị điện trở R và độ tự cảm L lên gấp đôi thì điện áp hiệu dụng giữa
H Ơ
-
N
Khi đó: Z L = Z C
2
2
Y
2
2
= U = 220(V )
Đ
( 2 R ) + ( ZC )
2
Câu 32: Đáp án C
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
+ Đồ thị độ lệch pha (cường độ dòng điện) phụ thuộc vào tần số f:
G
⇒ U RC =
U . ( 2 R ) + ( ZC )
U
2
( 2 R ) + ( 2Z L − ZC )
ẠO
U RC = I .Z RC =
2
TP .Q
2
U . ( 2 R ) + ( ZC )
N
hai đầu RC bằng
2+
3
Từ đồ thị ta thấy, nếu f > f2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch giảm dần về 0
ẤP
Câu 33: Đáp án A
C
ℓ + Độ cứng của lò xo sau khi cắt: k .ℓ = k1.ℓ 1 = k1. ⇒ k1 = k2 = k3 = 3k 3
H
Í-
k ' = k1 + k2 = 6k
Ó
A
+ Lấy hai phần ghép song song với nhau, độ cứng của lò xo tương đương khi đó:
-L
+ Chu kì dao động của con lắc sau khi ghép:
TO
ÁN
T' k k T 1 = = = ⇒T '= T k' 6k 6 6
Câu 34: Đáp án B
Ỡ N
G
Vẽ lại hình:
BỒ
ID Ư
+ Dung kháng của tụ C2:
ZC 2 = -
1 1 = = 60Ω ωC2 100π . 1 .10 −3 6π Khi khóa k mở:
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ Dung kháng của mạch điện: Z C = Z C1 + Z C 2
(1)
H Ơ
R + ( Z L − Z C1 − Z C 2 ) 2
Khi khóa k đóng (tụ C2 bị nối tắt):
Y
-
2
N
U
I1 =
N
+ Cường độ dòng điện trong mạch:
TP .Q
U
+ Dung kháng của mạch điện: Z C = Z C1 + Cường độ dòng điện trong mạch:
(2)
Đ
R + ( Z L − Z C1 ) 2
G
Theo đề bài ta có:
Ư N
-
2
ẠO
U
I2 =
I1 = I 2
H
⇒ ( Z L − Z C1 − Z C 2 ) 2 = ( Z L − Z C1 )
TR ẦN
⇒ Z L − Z C1 − Z C 2 = −( Z L − Z C1 ) ⇒ Z C 2 = 2( Z L − ZC1 ) = 60Ω
100
10
⇒
R 2 + 30 2
= 2 ⇒ R = 40Ω
2+
R + ( Z L − Z C1 )
2
Khi khóa k đóng, điện áp giữa hai đầu mạch RL: U . R 2 + Z L2
R 2 + ( Z L − Z C1 ) 2
⇒
100. 40 2 + Z L2 402 + 30 2
= 80 5 ⇒ Z L = 80Ω
Ó
A
U RL =
ẤP
-
2
3
U
I2 =
00
Thế vào (2) ta có:
C
-
B
⇒ Z L − ZC1 = 30Ω
Ta lại có: Z L − Z C1 = 30Ω ⇒ Z C1 = 80 − 30 = 50Ω
-
Giá trị của C1:
-L
Í-
H
-
1 1 0, 2 (mF ) = = ω Z C1 100.π 50 π
TO
ÁN
C1 =
Câu 35: Đáp án C
Ỡ N
G
+ Động năng của con lắc tại VTCB khi chưa có điện trường
BỒ
ID Ư
Wd =
1 2 1 2 mv0 = kA1 2 2
+ Tại VTCB mới (khi có thêm điện trường), lò xo biến dạng một đoạn:
∆ℓ =
Fd qE 5.10−5.104 = = = 5.10−2 (m) = 5(cm) (= A1 ) k k 10
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ Tại thời điểm bắt đầu có điện trường, con lắc coi như bắt đầu dao động từ vị trí có li độ (-∆l) và có vận tốc v0 quanh VTCB mới
H Ơ
N
+ Năng lượng dao động mới của hệ: 1 2 1 1 1 1 1 2 2 kA2 = k ( ∆ℓ ) + mv02 = k ( ∆ℓ ) + kA12 = 2. kA12 2 2 2 2 2 2 ⇒ A2 = A1 2 = 5 2(cm) = 7, 07(cm)
U
Y
N
W=
TP .Q
Câu 36: Đáp án D
ẠO
Theo định luật bảo toàn động lượng ta có: p p = pα 1 + pα 2 → p 2p = pα21 + pα2 2 + 2 pα 1 pα 2 cos ϕ
4mαWα
=
m pW p − 2mαWα 2mαWα
(1)
G
2m pW p − 4mαWα
Ư N
cos ϕ =
Đ
Vì pα 1 = pα 2 = pa và p 2 = 2mWd nên:
(m p + mLi − 2mα )c 2 + W p
2
= 9,3464 MeV (2)
00
Từ (1) và (2) suy ra: cos φ = −0,98 ⇒ ϕ = 168,50
B
⇒ Wα =
TR ẦN
H
Theo định luật bảo toàn năng lượng: (m p + mLi )c 2 + Wp = 2mα c 2 + 2Wα
10
Câu 37: Đáp án A
2+
3
+ Dung kháng: Z C = 100Ω ⇒ R = Z C = 100Ω ⇒ U 0 R = U 0C
ẤP
+ Chú ý: Trong mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, uC và uR luôn vuông pha nên:
A
C
uC2 u R2 + =1 U 02C U 02R
Ó
uC2 uR2 + = 1 ⇒ uC2 + u R2 = U 02R U 02C U 02R
Í-
H
+ Mà: U 0 R = U 0C nên:
-L
Đây chính là phương trình biểu diễn đường tròn
ÁN
Câu 38: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Dùng phương pháp chuẩn hóa:
Trang 17
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
a
Giải (1) ta được:
2
=
2 ⇒ a = 1,5 2
N
a + (2 − 0, 5)
2
= 0,874
N
2 1,5 + (1,5 − ) 2 3 2
Y
2
U
2 a + (1,5 − ) 2 3
1,5
=
TP .Q
a
H Ơ
Thay a = 1,5 vào (2) ta có:
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Câu 39: Đáp án A
v 40 = = 2(cm) f 20
TR ẦN
+ Bước sóng của sóng trên: λ =
00
B
+ Điều kiện để M dao động với biên độ cực đại: d 2 − d1 = (k + 0, 5)λ (hai nguồn ngược pha)
MB − MA = (k + 0, 5)λ
2+
⇒ MA2 + AB 2 − MA = (k + 0,5)λ (1)
3
10
Hay:
ẤP
+ Điểm M nằm gần A nhất ⇒ M nằm trên cực đại ngoài cùng (kmax) trên AB
C
+ Xét các cực đại trên AB, thỏa mãn:
1 ⇒ k < 7,5 ⇒ kmax = 7 2
A
−
Ó
L
λ
H
k<
MA2 + 16 2 − MA = (7 + 0, 5).2
-L
Í-
Thay vào (1) ta có:
ÁN
Giải bằng hàm SOLVE, ta được:
TO
MA = 1,03 (cm)
Câu 40: Đáp án C
Ỡ N
G
+ Khoảng vân của các bức xạ:
0, 6.2 = 1, 2(mm) a 1 λ D 0, 5.2 i2 = 2 = = 1(mm) a 1
BỒ
ID Ư
i1 =
λ1 D
=
+ Biểu diễn hệ vân trên màn:
Trang 18
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
Từ hệ vân ta thấy: Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng quan sát được trên màn là khoảng
H Ơ
cách giữa hai vân bậc 1 của hai hệ vân:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
∆xmin = x11 − x12 = i1 − i2 = 0, 2(mm)
Trang 19
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 3
Môn: Vật lý
Đề thi gồm 05 trang
H Ơ
N
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
A. 40π 3 cm/s
B. π 3 cm/s
C. 20π 3 cm/s
Y
D. 10π 3 cm/s
ẠO
Câu 2: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai
Đ
A. Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng
H
D. Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian
Ư N
C. Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực
G
B. Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực
TR ẦN
Câu 3: Có 4 kết luận I.
U
TP .Q
sang đầu kia của quỹ đạo là 0,25s. Tốc độ của vật khi nó ở cách vị trí cân bằng 5cm là
N
Câu 1: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng dài 20cm. Thời gian vật đi từ đầu này
Máy quang phổ lăng kính có ba bộ phận chính: ống chuẩn trực, hệ tán sắc; buồng ảnh
B
II. Các tia sáng đơn sắc giống nhau sau lăng kính của máy quang phổ thì song song với
00
nhau
10
III. Quang phổ liên tục là dải sáng trắng và phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn
2+
3
IV. Quang phổ vạch phát xạ phát ra từ đám hơi hay khí có áp suất thấp bị kích thích phát
ẤP
sáng Số kết luận đúng là
B. 1
C. 4
D. 3
A
C
A. 2
Ó
Câu 4: Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của
Í-
H
âm thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được
-L
cơi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Kể cả A và B, trên dây có: B. 5 nút và 4 bụng
C. 9 nút và 8 bụng
D. 3 nút và 2 bụng
ÁN
A. 7 nút và 6 bụng
TO
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần không đáng kể?
Ỡ N
G
A. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn theo một tần số
BỒ
ID Ư
chung B. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm C. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện D. Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
π Câu 6: Một nguồn phát sóng cơ theo phương trình u = 4 cos 4π t − (cm) . Biết dao động 4
H Ơ
. Tốc độ truyền của sóng đó là:
N
3
A. 2,0 m/s
B. 1,5 m/s
C. 6,0 m/s
D. 1,0 m/s
Y
π
U
là
N
tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5m có độ lệch pha
TP .Q
Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu mạch có R, L, C
mắc nối tiếp. Khi trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện, phát biểu nào sau đây
Đ
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại
ẠO
là sai?
Ư N
G
B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không phụ thuộc vào giá trị điện trở R C. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và giữa hai đầu cuộn cảm thuần có cùng giá trị
TR ẦN
H
D. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Câu 8: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108m/s
00
B
B. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi
10
C. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường
2+
3
D. Sóng điện từ là sóng ngang
10 −10
A
C
tiếp với tụ điện có điện dung
ẤP
Câu 9: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
H
π
H mắc nối
F . Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng
B. 5.10-6s
C. 2.10-6s
Ó
A. 4.10-6s
π
10 −2
D. 3.10-6s
Í-
Câu 10: Đoạn mạch điện gồm 3 phần tử R, L, C nối tiếp mắc vào mạng điện tần số ω1 thì
-L
cảm kháng là ZL1 và dung kháng ZC1. Nếu mắc đoạn mạch vào mạng điện có tần số ω2 thì
TO
ÁN
trong mạch xảy ra cộng hưởng. Hệ thức đúng là
G
A. ω1 = ω2
Z C1 Z L1
B. ω1 = ω2
Z C1 Z L1
C. ω1 = ω2
Z L1 Z C1
D. ω1 = ω2
Z L1 Z C1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 11: Một sóng âm có tần số 200Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc
1500m/s. Bước sóng của sóng này trong nước là
A. 7,5m
B. 30,5m
C. 3,0m
D. 75,0m
Câu 12: Công thức Anh-xtanh về hiện tượng quang điện là A. hf + A =
1 2 mv0 max 2
1 2 B. hf = A − mv0max 2
1 C. hf = A + mv02max 2
D. hf = A − 2mv02max
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 13: Thân thể con người nhiệt độ 37oC phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau đây? B. Tia hồng ngoại
C. Tia tử ngoại
D. Tia X
H Ơ
N
A. Bức xạ nhìn thấy
N
Câu 14: Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng: I = 2 2 cos100πt(A). C. I = 2A
D. I = 1,41A
U
B. I = 4A
TP .Q
A. I = 2,83A
Y
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
Câu 15: Công thoát electron của một kim loại là A = 4 eV. Giới hạn quang điện của kim loại A. 0,35µm
B. 0,31µm
ẠO
này là
C. 0,25µm
D. 0,28µm
G
Đ
Câu 16: Một vật tham gia đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có
Ư N
phương trình là: x1 = A1 cos (ωt + ϕ1 ) và x2 = A2 cos (ωt + ϕ 2 ) . Biên độ dao động tổng hợp của
H
chúng đạt cực tiểu khi
π
TR ẦN
A. ϕ2 − ϕ1 = (2k + 1)π B. ϕ2 − ϕ1 =
C. ϕ2 − ϕ1 = (2k + 1)
4
π 2
D. ϕ2 − ϕ1 = 2kπ
π
π
H và tụ điện
10
10−4
2
F mắc nối tiếp nhau, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 200 cos (100π t + π ) (V ) .
3
C=
00
B
Câu 17: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 100Ω, cuộn cảm thuần L =
2+
Tổng trở của đoạn mạch bằng
B. 100 2 Ω
ẤP
A. 200Ω
C. 100Ω
D. 200 2 Ω
A
C
Câu 18: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
Ó
A. Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài centimet
Í-
H
B. Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da
-L
C. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh
ÁN
D. Tia tử ngoại làm ion hóa không khí
TO
Câu 19: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
x = A cos(ωt + ϕ ) . Cơ năng của vật dao động này là
A. mω2A
B.
1 m ω2 A 2
C.
1 mω2A2 2
D.
1 mωA 2 2
+ Câu 20: Cho phản ứng hạt nhân ZA X + p → 138 52Te + 3n + 7 β . A và Z có giá trị
A. A = 140; Z = 58
B. A = 142; Z = 56
C. A = 138; Z = 58
D. A = 133; Z = 58
Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng về ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Người ta đo được khoảng cách giữa một vân sáng đến một vân tối nằm cạnh nhau là 1mm. Xét hai điểm Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
M và N nằm trên màn quan sát ở hai bên vân sáng trung tâm và cách vân trung tâm lần lượng 5mm và 7mm. Số vân sáng và số vân tối trên đoạn MN lần lượt là:
C. 7; 7
D. 6; 7
N
B. 7; 6
H Ơ
A. 6; 6
-3 -1
Câu 22: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là 5,68.19 s . Chu kì bán rã bằng C. 122 s
D. 4 s
N
B. 8,9 s
Y
A. 124 s
U
Câu 23: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân
TP .Q
A. đều không phải là phản ứng hạt nhân B. đều có sự hấp thụ nơtron chậm
ẠO
C. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng
Đ
D. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
Ư N
G
Câu 24: Trên đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, dòng điện luôn
H
A. cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
π 2
B
2
với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
10
D. chậm pha
π
00
C. nhanh pha
TR ẦN
B. ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 25: Một gam chất phóng xạ trong 1 giây phát ra 4,2.1012 hạt β-. Khối lượng nguyên tử
2+
3
của chất phóng xạ này là 58,933u; 1u = 1,66.10-27 kg. Chu kì bán rã của chất phóng xạ này là:
B. 1,86.108s
ẤP
A. 1,68.108s
C. 1,87.108s
D. 1,78.108s
C
Câu 26: Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc 1000π rad/s quanh một trục cố
Ó
A
định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông
Í-
H
góc với trục quay của khung. Số vòng dây của khung là 100 vòng, từ thông cực đại qua mỗi 4.10−3
π
Wb . Ở thời điệm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung
ÁN
-L
vòng dây của khung là
TO
hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng
3
. Biểu thức suất điện động của khung là
π A. e = 40 cos 100π t + (V ) 3
π B. e = 40 cos 100π t − (V ) 6
π C. e = 40 2 cos 100π t + (V ) 3
π D. e = 40 2 cos 100π t − (V ) 6
G Ỡ N ID Ư
BỒ
π
Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A. Từ vị trí cân bằng chất điểm đi một đoạn đường S thì động nằng là 0,096J. Đi tiếp một đoạn S nữa thì động năng chất điểm là 0,084J. Biết A > 3S. Đi thêm một đoạn S nữa thì động năng chất điểm là:
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 0,048J
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 0,072J
C. 0,064J
D. 0,076J
Câu 28: Mức năng lượng nguyên tử Hidro ở trạng thái dừng có biểu thức:
N
13, 6 (eV ) với n ∈ N * . Khi kích thích nguyên tử Hidro ở trạng thái cơ bản bằng việc n2
H Ơ
E=−
C. 0,627 µm
D. 0,657 µm
U
B. 0,72 µm
TP .Q
A. 0,276 µm
Y
lần. Bước sóng lớn nhât của bức xạ mà nguyên tử có thể phát ra là
N
hấp thụ một photon có năng lượng thích hợp, bán kính quỹ đạo dừng của electron tăng thêm 9
Câu 29: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật M có khối lượng 400g đang dao động
ẠO
điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ 5cm. Khi M qua vị trí cân bằng người ta thả
Đ
nhẹ vật m có khối lượng 100g lên M (m dính chặt ngay vào M), sau đó hệ m và M dao động
A. 2 5 cm
Ư N
G
với biên độ
C. 3 2 cm
D. 2 2 cm
H
B. 4,25 cm
TR ẦN
Câu 30: Mạch điện AB gồm đoạn AM và đoạn MB mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu mạch ổn định u = 220 2 cos100π t (V ) . Điện áp ở hai đầu đoạn AM sớm pha hơn cường độ dòng
B
điện một góc 30o. Đoạn MB chỉ có một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Chỉnh C để
00
tổng điện áp hiệu dụng U AM + U MB có giá trị lớn nhất. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
B. 220 V
2+
A. 440 V
3
10
tụ điện là
C. 220 2 V
D. 220 3 V
ẤP
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khi màn quan sát cách màn
C
chắn chứa hai khe một đoạn D1 thì người ta nhận được một hệ vân giao thoa. Dời màn quan
Ó
A
sát đến vị trí cách màn chắn chứa hai khe một đoạn D2 thì người ta nhận được một hệ vân
H
khác trên màn mà vị trí vân tối thứ k trùng với vị trí vân sáng bậc k của hệ vân ban đầu. Tỉ số
-L
Í-
D2 là: D1
ÁN
2k 2k + 1
TO
A.
B.
k 2k − 1
C.
2k − 1 k
D.
2k 2k − 1
G
Câu 32: Dưới tác dụng của bức xạ gam-ma (g), hạt nhân của Cacbon 126C tách thành các hạt
BỒ
ID Ư
Ỡ N
nhân hạt 24 He . Tần số của tia g là 4.1021Hz. Các hạt Heli sinh ra có cùng động năng. Tính
động năng của mỗi hạt Heli? Cho mC = 12,0000u; mHe = 4,0015u; u = 1,66.10-24kg; c = 3.108 m/s; h = 6,625.10-34J.s
A. 4,59.10-13J
B. 7,59.10-13J
C. 5,59.10-13J
D. 6,59.10-13J
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 33: Một động cơ điện có công suất P không đổi khi được mắc vào nguồn xoay chiều tần số f và giá trị hiệu dụng U không đổi. Điện trở của cuộn dây động cơ là R và hệ số tự cảm là
H Ơ
N
L với 2p.f.L = R. Ban đầu động cơ chưa được ghép nối tiếp với tụ C thì hiệu suất động cơ đạt 70%. Hỏi nếu mắc nối tiếp với động cơ một tụ điện có điện dung C thỏa mãn w2.C.L = 1 thì
Y
N
hiệu suất của động cơ là bao nhiêu? Coi hao phí của động cơ chủ yếu do cuộn dây động cơ có
B. 100%
C. 85%
D. 78,8%
TP .Q
A. 80%
U
điện trở R
Câu 34: Chiếu lên bề mặt một tấm kim loại công thoát A = 2,1 eV chùm ánh sáng đơn sắc có
B. 402,8 V/m
C. 201,4 V/m
TR ẦN
A. 40,28 V/m
H
Ư N
G
Đ
ẠO
bước sóng λ = 0,485µm. Người ta tách ra một chùm hẹp các electron quang điện có vận tốc ban đầu cực đại hướng vào một không gian có cả điện trường E và từ trường đều B . Ba vectơ E , B và v vuông góc nhau từng đôi một. Cho B = 5.10-4T. Để các electron vẫn tiếp tục chuyển động thẳng và đều thì cường độ điện trường E có giá trị nào sau đây?
D. 80544,2 V/m
Câu 35: Một nhóm học sinh lớp 12 làm thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn
∆t(s)
6,64
8,05
35
44
52
9,13
10,26
10,87
00
28
10
20
3
ℓ (cm)
B
và thu được bảng số liệu sau
2+
Trong đó ℓ là chiều dài dây treo con lắc, ∆t là thời gian con lắc thực hiện 8 dao động với
ẤP
biên độ góc nhỏ. Gia tốc trọng trường trung bình mà nhóm học sinh này tính được xấp xỉ
C
bằng
B. 9,78 m/s2
C. 9,81 m/s2
D. 10,65 m/s2
Ó
A
A. 10,93 m/s2
H
Câu 36: Trên mặt nước tại hai điểm A, B có hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha, lan
-L
Í-
truyền với bước sóng λ. Biết AB = 11λ. Xác định số điểm dao động với biên độ cực đại và ngược pha với hai nguồn trên đoạn AB (không tính hai điểm A, B)?
ÁN
A. 12
B. 23
C. 21
D. 11
TO
Câu 37: Một máy biến áp mà cuộn dây sơ cấp gồm N1 = 900 vòng, điện trở cuộn sơ cấp là r1
G
= 36Ω; cuộn thứ cấp có N2 = 100 vòng, điện trở r2 = 0,2 Ω. Mắc hai đầu cuộn dây thứ cấp với
BỒ
ID Ư
Ỡ N
tải thuần trở R = 0,8 Ω, mắc hai đầu cuộn dây sơ cấp vào nguồn điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 = 360 V. Bỏ qua hao phí điện năng do dòng Fucô, coi rằng hầu hết mọi đường sức từ chỉ chạy trong lõi sắt. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp có giá trị là
A. 12 V
B. 40 V
C. 22 V
D. 24 V
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện C thay đổi được. Khi C = C0 thì điện
H Ơ
N
áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện cực đại UCmax. Khi C = C1 và C = C2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện có giá trị như nhau và bằng UC. Tổng hệ số công suất của mạch AB khi
B. 0,25
2 2
C.
N Y U
T2 . Kéo lệch các vật nặng tới vị trí cách 2
Đ
Câu 39: Hai con lắc lò xo nằm ngang có chu kì T1 =
3 2
D.
TP .Q
A. 0,5
UC 4 = . Hệ số công suất của cuộn dây là: U C max 5
ẠO
C = C1 và C = C2 là 0,8 và
Ư N
G
các vị trí cân bằng của chúng một đoạn A như nhau và đồng thời thả cho chuyển động không
A. 0,5
B. 1
C.
TR ẦN
đều là b (0 < b < A) thì tỉ số độ lớn vận tốc của các vật nặng là:
H
vận tốc ban đầu. Khi khoảng cách từ vật năng của các con lắc đến vị trí cân bằng của chúng
2 2
D.
2 2
00
B
Câu 40: Dụng cụ đo khối lượng trong một con tàu vũ trụ có cấu tạo gồm một chiếc ghế có
10
khối lượng m được gắn vào đầu một chiếc lò xo có độ cứng k = 480 N/m. Để đo khối lượng
3
của nhà du hành thì nhà du hành phải ngồi vào ghế rồi cho chiếc ghế dao động. Chu kì dao
ẤP
Khối lượng của nhà du hành là
2+
động của ghế khi không có người là T0 = 1,0s; còn khi nhà du hành ngồi vào ghế là T = 2,5s. B. 60 kg
C. 64 kg
D. 72 kg
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
A. 75 kg
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2-A
3-D
4-B
5-D
6-C
7-B
8-B
9-C
10-C
11-A
12-C
13-B
14-C
15-B
16-A
17-B
18-A
19-C
20-A
21-D
22-C
23-D
24-A
25-A
26-B
27-C
28-D
29-A
30-C
31-D
32-D
33-C
34-C
35-A
36-D
37-C
38-D
39-A
40-C
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
1-C
N
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT
L 20 = = 10(cm) 2 2
Đ
+ Biên độ dao động: A =
ẠO
Câu 1: Đáp án C
+ Áp dụng công thức độc lập:
ω2
⇒ v 2 = ω 2 ( A2 − x 2 ) ⇒ v 2 = ω A2 − x 2
Ư N
B
v2
00
A2 = x 2 +
H
T 2π 2π = 0, 25s ⇒ T = 0,5s ⇒ ω = = = 4π ( rad / s) 2 T 0,5
TR ẦN
t=
G
Thời gian vật đi từ đầu này sang đầu kia của quỹ đạo là
10
+ Thay số vào ta có: v = 4π 102 − 52 = 20π 3( m / s )
2+
3
Câu 2: Đáp án A Các đặc điểm của dao động cưỡng bức:
Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian (cũng là một dao động điều hòa)
-
Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực
-
Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực theo quy luật:
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
-
Ỡ N
G
TO
+ Nếu f < f0: f tăng thì A tăng
+ Nếu f > f0: f tăng thì A giảm
BỒ
ID Ư
Câu 3: Đáp án D + Máy quang phổ lăng kính có ba bộ phận chính: Ống chuẩn trực; hệ tán sắc; buồng
ảnh (A đúng) + Các tia sáng đơn sắc giống nhau sau lăng kính của máy quang phổ thì song song với nhau (B đúng)
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ Quang phổ liên tục là dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím và không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn (chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn) (C sai)
H Ơ
N
+ Quang phổ vạch phát xạ phát ra từ đám hơi hay khí có áp suất thấp bị kích thích
N
phát sáng (D đúng)
Y
Câu 4: Đáp án B v 20 = = 0,5m = 50cm f 40
Bước sóng của sóng trên: λ =
-
Điều kiện xảy ra sóng dừng với hai đầu cố định (đầu gắn với âm giao thoa là đầu cố
TP .Q
U
-
-
2.ℓ
λ
2.100 =4 50
=
Đ
2
⇒k =
G
λ
Ư N
ℓ=k
ẠO
định)
Số bụng, số nút:
TR ẦN
H
+ Số bụng = k = 4 + Số nút = k + 1 = 5
Câu 5: Đáp án D
00
B
Năng lượng điện từ của mạch dao động được bảo toàn (không biến đổi theo thời gian)
10
Câu 6: Đáp án C
⇒
v
4π .0,5 π = ⇒ v = 6(m / s ) v 3
2+
ωd
ẤP
∆ϕ =
A
Khi có cộng hưởng điện:
C
Câu 7: Đáp án B
Ó
Cường độ dòng điện hiệu dụng (công suất, hệ số công suất) trong đoạn mạch đạt giá
Í-
trị cực đại
H
-
3
Từ công thức xác định độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng:
-L
U (Imax tỉ lệ nghịch với R) R
Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và giữa hai đầu cuộn cảm thuần có cùng giá trị
TO
-
ÁN
I max =
Cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
G
-
-
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 8: Đáp án B Sóng điện từ truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không (→ B sai). Trong chân không, sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s. -
Sóng điện từ là sóng ngang và tuân theo các quy luật về sóng
Câu 9: Đáp án C Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Chu kì dao động của mạch dao động: 10−2 10 −10 . = 2.10 −6 ( s )
π
N
π
H Ơ
T = 2π LC = 2π
Câu 10: Đáp án C
Y
N
+ Khi mắc vào mạng điện tần số ω1
U
Z L1 = ω1.L
TP .Q
Z 2 1 ⇒ L1 = ω1 .LC (1) Z C1 = Z C1 ω1.C
G
Đ
1 1 ⇒ LC = 2 (2) ω2 LC
Ư N
ω22 =
ẠO
+ Khi mắc vào mạng điện tần số ω2
H
Thay (2) vào (1) ta có:
TR ẦN
Z L1 Z Z 1 = ω12 . 2 ⇒ ω12 = ω22 . L1 ⇒ ω1 = ω2 . L1 ω2 Z C1 Z C1 Z C1
B
Câu 11: Đáp án A
10
v 1500 = = 7, 5(m) f 200
2+
3
λ=
00
Bước sóng của sóng trên:
Câu 12: Đáp án C
C
1 2
ẤP
Công thức Anh-xtanh về hiện tượng quang điện 2 ε = A + Wd max ⇒ hf = A + mv0max
Í-
Bảng nhiệt độ và điều kiện phát ra các tia:
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
-
H
Câu 13: Đáp án B
Ó
A
0
-
Thân thể con người nhiệt độ 37oC (<500oC) chỉ có thể phát ra tia hồng ngoại
BỒ
ID Ư
Câu 14: Đáp án C -
Cường độ dòng điện cực đại: I 0 = 2 2( A)
-
Cường độ dòng điện hiệu dụng:
I=
I0 2
=
2 2 = 2( A) 2
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 15: Đáp án B Giới hạn quang điện (tính tắt theo đơn vị eV):
N
hc 1, 242 = = 0,31( µ m) A 4
H Ơ
λ0 =
TP .Q
U
Biên độ dao động tổng hợp đạt cực tiểu khi hai dao động ngược pha nhau: ϕ2 − ϕ1 = (2k + 1)π
Y
N
Câu 16: Đáp án A
Câu 17: Đáp án B
-
Dung kháng của tụ điện:
= 200Ω
1 = 100Ω 10 −4 100π .
G
1 = ωC
π
Ư N
ZC =
2
ẠO
Cảm kháng của cuộn dây: Z L = ω L = 100π
Đ
-
Tổng trở của đoạn mạch:
TR ẦN
-
H
π
Z = R 2 + ( Z L − Z C ) 2 = 100 2 + (200 − 100) 2 = 100 2Ω
00
B
Câu 18: Đáp án A
10
Tia tử ngoại bị tấm chì cở milimet chặn lại (không đi xuyên qua tấm chì cỡ centimet)
2+
3
Câu 19: Đáp án C
ẤP
Biểu thức xác định năng lượng dao động: W =
C
Câu 20: Đáp án A
1 2 1 kA = mω 2 A2 2 2
Ó
A
1 0 + Phương trình phản ứng: ZA X + 11 p → 138 52Te + 3 0 n + 7 1 β
H
Áp dụng định luật bảo toàn số khối và định luật bảo toàn điện tích ta có:
-L
Í-
A + 1 = 138 + 3.1 + 7.0 → A = 140
ÁN
Z + 1 = 52 + 3.0 + 7.1 → Z = 58
Câu 21: Đáp án D Khoảng cách giữa một vân sáng đến một vân tối nằm cạnh nhau là 1mm → Khoảng
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
-
vân: i = 2.1 = 2 mm
-
Hai điểm M và N nằm trên màn quan sát ở hai bên vân sáng trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt 5 mm và 7 mm → chọn xM = - 5 cm và xN = 7 cm
-
Điều kiện cho vân sáng trên MN:
-
xM ≤ k.i ≤ xN ⇒ - 5 ≤ k.i ≤ 7 ⇒ - 2,5 ≤ k ≤ 3,5
⇒ k = {−2; −1; 0;1; 2;3} Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Có 6 giá trị k thỏa mãn → có 6 vân sáng trên MN -
Điều kiện cho vân tối trên MN:
H Ơ
N
xM ≤ (k + 0,5).i ≤ xN ⇒ - 5 ≤ (k + 0,5).i ≤ 7 ⇒ - 3 ≤ k ≤ 3
N
⇒ k = {−3; −2; −1;0;1; 2;3}
U
Y
Có 7 giá trị k thỏa mãn → có 7 vân tối trên MN
TP .Q
Câu 22: Đáp án C
ẠO
ln 2 ln 2 ln 2 ⇒T = = = 122( s ) T 5, 68.10−3 λ
Chu kì bán rã: λ =
Đ
Câu 23: Đáp án D
G
Phân hạch, nhiệt hạch, phóng xạ đều là các phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
Ư N
Câu 24: Đáp án A
H
Trong mạch điện chỉ có điện trở thuần thì cường độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha với
TR ẦN
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Câu 25: Đáp án A
B
+ Số phóng xạ β- phát ra trong 1s chính là độ phóng xạ của 1 gam chất đó tại thời điểm đang
10
ln 2.m.N A ln 2 m . .N A ⇒ T = T A H .A
2+
3
+ Mà: H = λ.N =
00
xét nên: H = 4,2.1013 (Bq)
Thay số vào ta có:
ẤP
ln 2.1.6, 02.1023 = 1, 68.108 ( s ) 13 4, 2.10 .58,933
A
C
T=
H
Ó
Câu 26: Đáp án B
4.10−3
π
(Wb)
-L
Í-
+ Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây: Φ 0 = BS =
ÁN
+ Suất điện động cực đại: 4.10 −3
TO
E0 = NBS .ω = N .Φ 0 .ω = 100.
π
.100π = 40(V )
Ỡ N
G
+ Ở thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung hợp với vectơ cảm ứng từ một
BỒ
ID Ư
góc bằng
ϕΦ =
π 3
π 3
nên:
⇒ ϕ e = ϕΦ −
π 2
=
π 3
−
π 2
=−
π 6
+ Biểu thức suất điện động của khung là:
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
π e = 40 cos 100π t − (V ) 6
N
H Ơ
N
Câu 27: Đáp án C
U
Y
+ Tại vị trí x1, ta có:
ẠO
TP .Q
Wd 1 = 0, 098( J ) x1 = S ⇒ 1 2 1 2 Wt1 = 2 kx1 = 2 kS = a
Đ
+ Tại vị trí x2, ta có:
H
Ư N
G
Wd 2 = 0, 084( J ) x2 = S ⇒ 1 2 1 2 Wt 2 = 2 kx2 = 2 k ( 2 S ) = 4a
TR ẦN
+ Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng cho hai vị trí x1 và x2, ta có: 0,096 + a = 0,084 + 4a ⇒ a = 4.10-3 (J)
00 10 3
2+
Wd 3 x3 = S ⇒ 1 2 1 2 Wt 3 = 2 kx3 = 2 k ( 3S ) = 9a
B
+ Tại vị trí x3, ta có:
ẤP
+ Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng cho hai vị trí x1 và x3 ta có: 0,096 + a = Wđ3 + 9a
Ó
H
Câu 28: Đáp án D
A
C
⇒ Wđ3 = 0,096 – 8a = 0,096 – 8.4.10-3 = 0,064 (J)
Í-
+ Từ trạng thái cơ bản, bán kính quỹ đạo dừng của electron tăng lên 9 lần nên:
-L
rn = 9r0 = 33.r0 ⇒ n = 3
ÁN
+ Năng lượng photon nhỏ nhất (ứng với bước sóng lớn nhất) mà nguyên tử có thể phát ra:
TO
ε min = E3 − E2 = −
13, 6 13, 6 17 − = (eV ) 32 32 9
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
+ Bước sóng lớn nhất của bức xạ mà nguyên tử có thể phát ra là:
λmax =
hc
ε min
=
1, 242 = 0, 657( µ m) 17 9
Câu 29: Đáp án A + Áp dụng định luật bảo toàn động lượng, ta có:
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
M .v (với v và v’ là vận tốc cực đại của hệ lúc đầu và lúc sau) M +m
1 2 1 kA = Mv 2 (1) 2 2
N
+ Ban đầu, cơ năng của hệ: W =
H Ơ
Mv = ( M + m ) v ' ⇒ v ' =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
Y
1 1 1 M2 .v 2 (2) kA '2 = ( M + m ) v '2 = . 2 2 2 M +m
TP .Q
W=
N
+ Lúc sau, cơ năng của hệ:
+ Lập tỉ số (2) và (1) ta thu được kết quả:
ẠO
2 M A = 2 5cm = M +m 5
Đ
A ' = A.
G
Câu 30: Đáp án C
H
2
TR ẦN
+ Đặt Y = (U AM + U MB )
Ư N
+ Vẽ giản đồ vectơ như hình vẽ
+ Tổng (U AM + U MB ) đạt giá trị cực đại khi Y đạt giá trị cực đại: 2
2
00
B
2 Y = (U AM + U MB ) = (U AM + U C ) = U AM + U C2 + 2U AM U C (1)
10
+ Mặt khác theo dãn đồ ta có:
3
2 2 + U C2 − 2U AM U C cos 600 = U AM + U C2 − U AM U C (2) U 2 = U AM
2+
2 ⇒ Z AM + ZC2 − Z AM ZC
ẤP
+ Thay (2) vào (1) ta được: Y = U 2 + 3U AM U C (4)
A
C
+ Ta có:
H
Ó
Y = Ymax khi X = U AM U C có giá trị lớn nhất X = X max
U 2 Z AM .Z C U 2 Z AM U 2 Z AM = = 2 Z AM + Z C2 − Z AM ZC Z2 Z2 Z C + AM − Z AM ZC ZC
ÁN
-L
Í-
X = U AM U C = I 2 Z AM .Z C =
TO
X = X max khi mẫu số cực tiểu, suy ra: Z C = Z AM ⇒ X = U 2 (5) và U C = U AM
G
+ Từ (4) và (5): 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Y = (U AM + U C ) = U 2 + 3U 2 = 4U 2 ⇒ U AM + U C = 2U ⇒ 2U C = 2U
U C = U = 220V
Câu 31: Đáp án D + Vị trí vân sáng thứ k của hệ vân ban đầu: xsk = k .
λ D1 a
+ Vị trí vân tối thứ k của hệ vân sau khi dịch chuyển màn: Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
xtk = [ (k − 1) + 0,5].
λ D2
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
= (k − 0,5).
a
λ D2 a
λ D2
⇒
a
H Ơ
a
= (k − 0,5).
D2 k 2k = = D1 k − 0,5 2k − 1
N
λ D1
Y
k.
N
+ Hai vân trên cùng một vị trí nên:
U
Câu 32: Đáp án D
TP .Q
+ Phương trình phản ứng: γ + 126 C ⇒ 3 24 He
ẠO
+ Năng lượng của tia gam-ma: ε = hf . = 6, 625.10−34.4.1021 = 2, 65.10 −12 ( J )
Đ
+ Năng lượng tỏa ra trong phản ứng:
G
∆E = ( 3mHe − mC ) .c 2 = ( 3.4, 0015 − 12 ) .u.c 2
2
Ư N
Thay u = 1,66.10-27 kg và c = 3.108 m/s ta có:
TR ẦN
H
∆E = ( 3mHe − mC ) .c 2 = ( 3.4, 0015 − 12 ) .1, 66.10 − 27. ( 3.108 ) = 6, 723.10 −13 ( J ) + Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng toàn phần ta có:
Câu 33: Đáp án C
B
= 6,59.10−13 ( J )
Ban đầu chưa có tụ điện:
ẤP
-
00
− 6, 723.10 3
3
3
2, 65.10
−13
2+
⇒ K He =
−12
ε − ∆E
10
∆E = ( KC + ε ) − 3.K He ⇒ K He =
Ó
A
C
+ Tổng trở của động cơ: Z = R 2 + Z L2 = R 2;cos ϕ =
2 R = Z 2
Í-
H
+ P là công suất tiêu thụ của động cơ: P = UI cos ϕ ⇒ I =
2P U
-L
+ P = Pcơ + PR (PR là công suất tỏa nhiệt do R)
PC = 70% ⇒ PR = 30%.P ( PC là công suất cơ học của động cơ) P
TO
ÁN
+ H=
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
+ PR = RI 2 ⇒ RI 2 = 0,3P ⇒ R =
-
0,3U 2 2P
Mắc nối tiếp động cơ một tụ điện có điện dung C thỏa mãn: w2 .C.L = 1 + Z ' = R;cos ϕ = 1 + P = UI ' ⇒ I ' =
P U
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
0, 3U 2 P 2 . = 0,15 = 15% P 2P U 2
+ PR' = RI '2 =
H Ơ
N
+ Pc = P − PR' = 85% P ⇒ H ' = 85%
N
Câu 34: Đáp án C
Y
+ Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện:
TP .Q
U
2 hc − A (chú ý đơn vị: tính vận tốc thì A, ε phải đổi ra đơn vị J) me λ
v=
ẠO
Thay số vào ta được: v = 402721 m/s
Đ
+ Để các electron vẫn tiếp tục chuyển động thẳng và đều thì cường độ điện trường E thì lực
G
điện và lực Lo-ren-xơ phải cân bằng nhau. Khi đó:
Ư N
qE = qvB ⇒ E = vB
H
⇒ B = 201,36 (V/m)
TR ẦN
+ Chú ý: Bài này ta không cần quan tâm đến phương, chiều của lực điện và lực Lo-ren-xơ. Chỉ cần điều kiện cho hai lực này cân bằng nhau là đủ
B
Câu 35: Đáp án A
28
∆t (s)
6,64
T
0,83
G
11,46
52
8,05
9,13
10,26
10,87
1,00625
1,14125
1,2825
1,35875
10,92
10,61
10,56
11,12
ẤP C
A Ó
H
Í-
11, 46 + 10,92 + 10, 61 + 10, 56 + 11,12 = 10,93(m / s 2 ) 5
-L
g=
44
3
20
+ Gia tốc trung bình:
35
2+
ℓ (cm)
10
00
+ Tính chu kì và gia tốc trọng trường trong các lần đo:
ÁN
Câu 36: Đáp án D
TO
+ Phương trình dao động của điểm M:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
uM = 2a cos
= 2a cos
π ( d 2 − d1 ) π ( d 2 + d1 ) cos ωt − λ λ π ( d 2 − d1 ) π (11λ ) π ( d 2 − d1 ) cos ωt − cos (ωt − 11π ) = 2a cos λ λ λ
+ Đến đây chúng ta chú ý:
Để M cực đại thì cos
π ( d 2 − d1 ) = ±1 λ
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
π ( d 2 − d1 ) = −1 λ π ( d 2 − d1 ) = +1 λ
N
Để M cực đại ngược pha với nguồn thì: cos
H Ơ
Để M cực đại cùng pha với nguồn thì: cos
Y
N
+ Từ yêu cầu bài toán suy ra:
π ( d 2 − d1 ) = +1 ⇒ ( d 2 − d1 ) = 2k λ λ ⇒ − S1S 2 ≤ 2k λ ≤ S1S 2 ⇒ −5, 5 ≤ k ≤ 5,5
TP .Q
U
cos
ẠO
Có 11 giá trị của k thỏa mãn nên có 11 cực đại ngược pha với hai nguồn trên đoạn AB
G
E2 N 2 1 = = (1) E1 N1 k
Ư N
+ Ta luôn có:
Đ
Câu 37: Đáp án C
TR ẦN
E1 I1 = E2 I 2 ⇒
H
+ Công suất hai nguồn cảm ứng là như nhau nên I 2 E1 = = k (2) I1 E2
00
B
Ở cuộn sơ cấp, E1 đóng vai trò của suất phản điện (cuộn sơ cấp đóng vai trò máy thu)
10
E1 = U1 − I1r1 (3)
3
Ở cuộn thứ cấp, e1 đóng vai trò của nguồn điện (cuộn thứ cấp đóng vai trò máy phát)
Ó
A
+ Từ (2):
ẤP
U2 I , I1 = 2 R k
C
+ Với I 2 =
2+
E1 = U 2 + I 2 r2 (4)
H
⇒ U1 − I1r = k (U 2 + I 2 r2 )
2
TO
ÁN
-L
Í-
k ( R + r2 ) + r1 U U ⇒ U1 = k U 2 + 2 r2 + 2 r1 ⇒ U1 = U 2 R k .R kR kRU1 ⇒ U2 = 2 k ( R + r2 ) + r1
Ỡ N
G
Thay số vào ta có:
BỒ
ID Ư
U2 =
9.0,8.360 = 22,13(V ) 9 (0,8 + 0, 2) + 36 2
Câu 38: Đáp án D + Khi C = C0 thì U C max , ta có các kết quả:
Trang 17
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ϕ0 + ϕ RL =
π 2
và U C max =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U U (*) ( ϕ0 là độ lệch pha khi U C max ) = cos ϕ RL sin ϕ0
H Ơ
N
+ Khi C = C1 và C = C2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện có giá trị như nhau và
N
bằng UC. Biết: U C = kU C max (k < 1) và hệ số công suất trong hai trường hợp là cos ϕ1 và
U
Y
cos ϕ2
C C cos ϕ1 cos ϕ 2 = k 1 và =k 2 C0 C0 cos ϕ0 cos ϕ0
ẠO
Ư N
Hay:
G
cos ϕ k .Z C0 R R C = =k Z C = k . .Z C0 ⇒ cos ϕ .Z C = k .cos ϕ0 .Z C0 ⇒ cos ϕ0 Z Z0 ZC C0
H
⇒
U U .Z C = k . .Z C0 Z Z0
Đ
U C = kU C max ⇒
TP .Q
Ta có:
cos ϕ1 + cos ϕ 2 cos ϕ1 + cos ϕ 2 = 2k ⇒ cos ϕ0 = cos ϕ0 2k
B
⇒
TR ẦN
+ Mặt khác, khi hai giá trị của C cùng cho một UC thì C1 + C2 = 2C0
10
C
Í-
H
Câu 39: Đáp án A
A
3 2
Ó
cos ϕ RL = sin ϕ0 =
ẤP
+ Từ (*) ta có:
3
0,8 3 = 0, 5 ⇒ sin ϕ0 = 4 2 2. 5
2+
cos ϕ0 =
00
+ Thay số vào ta có:
ÁN
-L
Xét con lắc thứ nhất: v1 = ω1 A2 − b 2 =
2π T1
A2 − b 2
TO
Tương tự, với con lắc thứ hai: v2 = ω2 A2 − b 2 =
2π T2
A2 − b 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Lập tỉ số ta có: v1 T2 1 v T = = hoặc 2 = 1 = 2 v2 T1 2 v1 T2
Câu 40: Đáp án C + Khối lượng của ghế: Khi chưa có nhà du hành:
Trang 18
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
T0 = 2π
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
T 2 .k 12.480 m ⇒m= 0 2 = = 12,16kg k 4π 4.π 2
H Ơ
N
+ Khối lượng của ghế và nhà du hành:
U
Y
m+M T 2 .k 2,52.480 ⇒ m+M = = = 76kg k 4π 2 4.π 2
TP .Q
T = 2π
N
Khi có nhà du hành:
Khối lượng của nhà du hành:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
M = 76 – 12,16 = 63,84 kg
Trang 19
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 4
Môn: Vật lý
Đề thi gồm 05 trang
H Ơ
N
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
dao động của mạch là B. 107 s
C. 2.10-7 s
D. 107 rad/s
TP .Q
A. 2π.10-7 s
U
Y
N
Câu 1: Mạch dao động LC lí tưởng có tụ điện C = 25pF và cuộn cảm L = 4.10-4 H. Chu kì
Câu 2: Đặt điện áp u = 20cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm
ẠO
1 H mắc nối tiếp với điện trở R = 100Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 10π
Đ
L=
C. 15 W
D. 25 W
G
B. 10 W
Câu 3: Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào
Ư N
A. 5 W
B. độ hụt khối
C. năng lượng liên kết
D. tỉ số giữa độ hụt khối và số khối
TR ẦN
H
A. khối lượng hạt nhân
00
B
π Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình: x = 8cos π t + (x 4
10
tính bằng cm, t tính bằng s) thì
3
A. vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s
2+
B. lúc t = 0 chất điểm đang chuyển động theo chiều âm của trục Ox
C
D. chu kì dao động là 4s
ẤP
C. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm
Ó
A
Câu 5: Bộ phận có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn
H
sắc trong máy quang phổ lăng kính là gì?
B. Buồng tối
C. Ống chuẩn trực
D. Lăng kính
-L
Í-
A. Tấm kính ảnh
Câu 6: Trên một sợi dây dài 90 cm có sóng dừng. Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có
ÁN
10 nút sóng. Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200 Hz. Sóng truyền trên dây có tốc độ là
TO
A. 90 m/s
B. 90 cm/s
C. 40 m/s
D. 40 cm/s
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 7: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện A. biến thiên điều hòa theo thời gian
B. biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian
C. không thay đổi theo thời gian
D. biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian
Câu 8: Hạt nhân 146C phóng xạ β-. Hạt nhân con sinh ra có A. 5p và 6n
B. 7p và 6n
C. 6p và 7n
D. 7p và 7n
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 9: Điều kiện có hiện tưởng cộng hưởng điện trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp là
C. ZL = 0
D. ZL = Z
N
B. ZL = R
H Ơ
A. ZL = ZC
Câu 10: Khi một vật dao động điều hòa thì
Y
N
A. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
U
B. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
TP .Q
C. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng D. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ
ẠO
Câu 11: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm
U0 2ω L
B. 0
U0
C.
2ω L
D.
Ư N
A.
G
Đ
điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng U0 ωL
TR ẦN
H
Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc trên màn chỉ quan sát được 21 vạch sáng và khoảng cách giữa hai vạch sáng đầu và cuối là 40 mm. Tại hai điểm M, N là hai vị trí của hai vân sáng trên màn. Hãy xác định số vân sáng trên đoạn MN biết rằng
00
B. 13
C. 40
10
A. 41
B
khoảng cách giữa hai điểm đó là 24 mm.
D. 12
3
Câu 13: Câu nào sai? So với phản ứng phân hạch thì phản ứng nhiệt hạch có những ưu điểm
2+
hơ n
ẤP
A. Nếu cùng một khối lượng nhiên liệu thì phản ứng phân hạch tỏa năng lượng nhiều hơn
C
phản ứng nhiệt hạch
Ó
A
B. Nhiên liệu có sẵn trong tự nhiên, dễ tìm trong thực tế
H
C. Nếu cùng một khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch tỏa năng lượng nhiều hơn
-L
Í-
phản ứng phân hạch
ÁN
D. Không gây ô nhiễm môi trường Câu 14: Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp B. dựa trên hiện tượng tự cảm
C. dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
D. dựa trên hiện tượng điều hòa dòng điện
G
TO
A. dựa trên hiện tượng cộng hưởng
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A.
U I − =0 U 0 I0
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B.
u i − =0 U 0 I0
C.
U I + = 2 U 0 I0
D.
u2 i2 + =1 U 02 I 02
D. Tia γ và tia Rơn-ghen
H Ơ
C. Tia β và tia Rơn-ghen
N
B. Tia α và tia β
Y
A. Tia γ và tia β
N
Câu 16: Cặp tia nào sau đây không bị lệch trong điện trường và từ trường?
A. Làm ion hóa chất khí
B. Gây ra hiện tượng quang điện
C. Hủy diệt tế bào
D. Xuyên qua tấm chì dày cỡ cm
TP .Q
U
Câu 17: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X?
ẠO
Câu 18: Lượng tử năng lượng của ánh sáng đỏ bước sóng 0,75µm (trong chân không) có giá B. 1,656.10-19J
C. 2,65eV
D. 1,656eV
Ư N
A. 2,65.10-25J
G
Đ
trị là
H
Câu 19: Cường độ của chùm sáng chiếu vào catôt tế bào quang điện năng thì
TR ẦN
A. Điện áp hãm tăng B. Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron tăng
00
D. Giới hạn quang điện của kim loại tăng
B
C. Cường độ dòng quang điện bão hòa tăng
10
Câu 20: Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sáng
3
huỳnh quang màu vàng. Ánh sáng kích thích đó không thể là ánh sáng
B. màu chàm
2+
A. màu đỏ
C. màu tím
D. màu lam
C
ẤP
Câu 21: Bước sóng của sóng cơ học được xác định bởi B. ɺɺe =
v T
C. λ = v + f
D. λ = v.f
Ó
A
A. λ = v.T
H
Câu 22: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình lần lượt là
-L
Í-
π π x1 = 4 cos ωt − (cm) và x2 = 4 cos ωt − (cm) . Dao động tổng hợp của hai dao động 6 2
ÁN
này có biên độ là
A. 2 2cm
TO
B. 2 3cm
C. 4 3cm
D. 2 7cm
Ỡ N
G
Câu 23: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung
BỒ
ID Ư
C thực hiện dao động tự do không tắt. Giá trị cực đại của điện áp giữa hai bản tụ điện bằng U0. Giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là
A. I 0 = U 0
C L
B. I 0 = U 0
L C
C. I 0 = U 0 LC
D. I 0 =
U0 LC
Câu 24: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. chỉ phụ thuộc vào biên độ
B. chỉ phụ thuộc vào tần số
C. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm
D. phụ thuộc vào tần số và biên độ
H Ơ
N
Câu 25: Đặt điện áp u = 200cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM chỉ có tụ điện với điện dung C thay đổi được. Đoạn
4
Y
so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Điều chỉnh C để điện áp
U
π
hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại bằng U. Giá trị U là
B. 282 V
C. 141 V
D. 100 V
ẠO
A. 200 V
TP .Q
mạch MB lệch pha
N
MB gồm điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn
Đ
Câu 26: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng của ánh sáng đơn sắc, khi tiến hành
4 thì khoảng vân đo được trong nước là 3 B. 2 mm
C. 1,25 mm
TR ẦN
A. 1,5 mm
H
có chiết suất n =
Ư N
G
trong không khí người ta đo được khoảng vân i = 2 mm. Đưa toàn bộ hệ thống trên vào nước
D. 2,5 mm
Câu 27: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do, điện tích cực đại trên bản
π
.10 −7 (C ) và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 2A. Bước sóng
B
4
B. 30 m
2+
A. 180 m
3
10
của sóng điện từ mà mạch này cộng hưởng là
00
tụ điên là Q0 =
C. 120 m
D. 90 m
ẤP
Câu 28: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 1kg và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100
C
N/m được treo thẳng đứng vào một điểm cố định. Vật được đặt trên một giá đỡ D. Ban đầu
A
giá đỡ D đứng yên và lò xo dãn 1 cm. Cho D chuyển động nhanh dần đều thẳng đứng xuống
H
Ó
dưới với gia tốc a = 1 m/s2. Bỏ qua mọi ma sát và lực cản, lấy g = 10 m/s2. Sau khi rời khỏi
-L
A. 6,08 cm
Í-
giá đỡ, vật m dao động điều hòa với biên độ xấp xỉ bằng:
B. 9,80 cm
C. 4,12 cm
D. 11,49 cm
ÁN
Câu 29: Một sợi dây đàn hồi, hai đầu cố định có sóng dừng. Khi tần số sóng trên dây là 20
TO
Hz thì trên dây có 3 bụng sóng. Muốn trên dây có 4 bụng thì phải
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. tăng tần số thêm 30 Hz C. giảm tần số đi còn
20 Hz 3
B. giảm tần số đi 10 Hz D. tăng tần số thêm còn
20 Hz 3
Câu 30: Mức năng lượng trong nguyên tử Hidro được xác định bằng biểu thức
E=−
13, 6 (eV ) với n ∈ N * , trạng thái cơ bản ứng với n = 1. Khi nguyên tử chuyển từ mức n2
năng lượng O về N thì phát ra một photon có bước sóng λ0. Khi nguyên tử hấp thụ một
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
photon có bước sóng λ nó chuyển từ mức năng lượng K lên mức năng lương M. So với λ0 thì
λ B. lớn hơn
81 lần 1600
C. nhỏ hơn 50 lần
D. nhỏ hơn
3200 lần 81
U
Y
N
H Ơ
N
A. lớn hơn 25 lần
λ0 3
thì động năng ban đầu cực đại của
ẠO
bề mặt kim loại đó chùm bức xạ có bước sóng λ =
TP .Q
Câu 31: Công thoát electron của một kim loại là A0, giới hạn quang điện là λ0. Khi chiếu vào
B. A0
C. 2 A0
D. 3 A0
G
1 A0 3
Ư N
A.
Đ
electron quang điện bằng
TR ẦN
H
Câu 32: Tốc độ và li độ của một chất điểm dao động điều hòa có hệ thức
v2 x2 + = 1 , trong 640 16
đó x tính bằng cm, v tính bằng cm/s. Tốc độ trung bình của chất điểm trong nửa chu kì là B. 32 cm/s
C. 8 cm/s
D. 16 cm/s
B
A. 0
00
Câu 33: Hạt nhân 104 Be có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của notron mn = 1,0087u, khối
10
lượng của proton mp = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
3
Be là
2+
10 4
B. 6,325 MeV
ẤP
A. 63,215 MeV
C. 632,153 MeV
D. 0,632 MeV
A
C
Câu 34: Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh AD gồm hai đoạn mạch AM và MD.
2 H . Đ oạ n 5π
H
Ó
Đoạn mạch MD gồm cuộn dây điện trở thuần R = 40 3 W và độ tự cảm L =
Í-
MD là một tụ điện có điện dung thay đổi được, C có giá trị hữu hạn khác không. Đặt vào hai
-L
đầu mạch điện áp xoay chiều uAD = 240cos100πt (V). Điều chỉnh C để tổng điện áp
TO
ÁN
(U AM + U MD ) đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó là A. 240 V
B. 240 2 V
C. 120 V
D. 120 2 V
Ỡ N
G
Câu 35: Cho con lắc đơn có chiều dài l = l1 + l2 thì chu kì dao động bé là 1 giây. Con lắc đơn
BỒ
ID Ư
có chiều dài là l1 thì chu kì dao động bé là 0,8 giây. Con lắc có chiều dài l’ = l1 – l2 thì dao
động bé với chu kì là A. 0,5 giây
B. 0,6 giây
C. 0, 2 7 giây
D. 0,4 giây
Câu 36: Cho ba linh kiện: điện trở thuần R = 60Ω, cuộn cảm thuần L và tụ điện. Lần lượt đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL hoặc RC thì Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
π biểu thức cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là i1 = 2 cos 100π t − ( A) và 12
H Ơ
N
7π i 2 = 2 cos 100π t + ( A) . Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì 12
Y
N
dòng điện trong mạch có biểu thức
π B. i1 = 2 cos 100π t + ( A) 3
π C. i = 2 cos 100π t + ( A) 4
π D. i = 2 2 cos 100π t + ( A) 3
ẠO
TP .Q
U
π A. i = 2 2 cos 100π t + ( A) 4
Đ
Câu 37: Tại 2 điểm A, B cách nhau 13cm trên mặt nước có 2 nguồn sóng đồng bộ, tạo ra
Ư N
G
sóng mặt nước có bước sóng là 1,2cm. M là điểm trên mặt nước cách A và B lần lượt là 5cm
B. 4
C. 2
D. 3
TR ẦN
A. 0
H
và 12cm. N đối xứng với M qua AB. Số hypebol cực đại cắt đoạn MN là
Câu 38: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng
5π
T . Chọn t = 0 khi mặt phẳng khung dây hợp với B góc 30o. Biểu
10
2
3
trục quay và có độ lớn
00
B
dây là 220cm2. Khung dây quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B vuông góc với
2+
thức suất điện động xuất hiện trong khung dây là:
π B. e = 220 2 cos 100π t + (V ) 6
π C. e = 220 2 cos 100π t − (V ) 6
π D. e = 220 2 cos 100π t − (V ) 3
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
π A. e = 220 2 cos 100π t + (V ) 3
ÁN
-L
π Câu 39: Con lắc lò xo dao động với phương trình x = A cos 2π t − (cm) . Trong khoảng 2
TO
thời gian
5 s đầu tiên từ thời điểm ban đầu con lắc đi được quãng đường 6cm. Biên độ dao 12
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
động
A. 4 cm
B. 6 cm
C. 2 cm
D. 5 cm
Câu 40: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V) vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn dây cảm thuần L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Tụ C có điện dung thay đổi được. Thay đổi C, khi ZC = ZC1 thì cường độ dòng điện trễ pha
π 4
so với điện áp
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
giữa hai đầu đoạn mạch, khi ZC = ZC2 = 6,25ZC1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại. Tính hệ số công suất của mạch
C. 0,8
D. 0,9
N
B. 0,7
H Ơ
A. 0,6 2-B
3-D
4-B
5-D
6-C
7-A
8-D
9-A
10-C
11-B
12-B
13-A
14-C
15-D
16-D
17-D
18-D
19-C
20-A
21-A
22-C
23-A
24-D
25-A
26-A
27-C
28-C
29-D
31-C
32-D
33-B
34-D
35-C
36-A
37-C
38-C
39-A
U
Y
N
1-A
TP .Q
Đáp án
30-D
ẠO
40-C
G
Đ
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Ư N
Câu 1: Đáp án A
H
Chu kì của mạch dao động T = 2π LC = 2π 4.10−4.25.10 −12 = 2π .10−7 s
Tổng trở và cường độ dòng điện của mạch:
10
U 10 2 = = 1( A) Z 10 2
2+
3
Z = R 2 + Z L2 = 102 + 102 = 10 2 ⇒ I =
B
1 = 10Ω Z 10π
00
Cảm kháng của cuộn dây: L = ω.L = 100π
TR ẦN
Câu 2: Đáp án B
ẤP
Công suất tiêu thụ trong mạch: P = I2.R = I2.10 = 10W
C
Câu 3: Đáp án D
A
Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào năng lượng liên kết riêng
H
Ó
∆E ∆m 2 ∆m = .c → phụ thuộc vào tỉ số: A A A
Í-
ε=
-L
Câu 4: Đáp án B
ÁN
Quỹ đạo của vật: L = 2A = a.8 = 16cm
TO
Chu kì dao động của vật: T =
2n
ω
−
2
π
= 2s
Ỡ N
G
Vận tốc: vm = Aω = 8.π = 8π cm / s
BỒ
ID Ư
Tại t = 0: φ > 0 ⇒ v < 0
Câu 5: Đáp án D Trong máy quang phổ: + Lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng (phân tích chùm sáng) + Ống chuẩn trực có tác dụng tạo chùm sáng song song tới lăng kính
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ Buồn tối, tâm kính ảnh có tác dụng thu lại ảnh của phổ
Câu 6: Đáp án C
H Ơ
k λ 9λ = = 90(cm) ⇒ λ = 20(cm) 2 2
N
Nnút = 10 nút – k + 1 ⇒ k = 9 ⇒ ℓ =
N
Sóng dừng với sợi dây hai đầu cố định nên
U
Y
Vận tốc truyền sóng: v = λ.f = 20.200 = 4000 cm/s = 40 m/s
TP .Q
Câu 7: Đáp án A Trong mạch LC lí tưởng: q = Q0.cos(ωt + φ)
ẠO
→ Điện tích q biến thiên điều hòa theo thời gian
Đ
Câu 8: Đáp án D
Ư N
G
Xét phóng xạ của 147C :
14 = 0 + A A = 14 C → −10β − + ZA X → → → X là 147 N có 7n và 7p = − 1 + Z Z = 7 6
TR ẦN
H
14 6
Câu 9: Đáp án A
B
Điều kiện có cộng hưởng điện: ZL = ZC
00
Câu 10: Đáp án C
10
+ Lực kéo về:
2+
3
F = –k.x → tỉ lệ với li độ Fmax = k.A tại x = ±A (Biên)
C
ẤP
Vận tốc cực đại của vật: vmax ⇔ x = 0 (VTCB)
Ó
A
Gia tốc cực đại của vật: amax ⇔ x = ± A (Biên)
H
Câu 11: Đáp án B
ÁN
-L
Í-
+ Với mạch thuần cảm, u và I luôn vuông pha nên:
TO
+ Khi u = U 0 →
i2 u 2 + =1 I 02 U 02
i2 u 2 i2 + = 1 → =0→i =0 I 02 U 02 I 02
G
Câu 12: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Khoảng cách giữa 21 vạch sáng L = (21 – 1).i = 40 → i = 2mm
Số vân sáng trên 24 mm
L 24 N s = 1 + 2. = 1 + 2. = 13 vân 2.i 2.i Câu 13: Đáp án A Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Chú ý: Nếu cùng một khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch tỏa năng lượng nhiều hơn phản ứng phân hạch ⇒ Đáp án A sai
H Ơ
N
Câu 14: Đáp án C
N
Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
Y
Câu 15: Đáp án D
TP .Q
U
+ Chú ý, hai biểu thức sau luôn đúng: I U I U − = 0 và + = 2 I0 U 0 I0 U 0
ẠO
+ Với mạch chỉ có R, ta có:
H
Ư N
G
Đ
u i = R u i → − =0 U 0 I0 I = U0 0 R
TR ẦN
Câu 16: Đáp án D
Sóng điện từ (không mang điện) → Không bị lệch trong điện trường và từ trường
B
Câu 17: Đáp án D
10
00
Tia X bị tấm chì cỡ mm chặn lại nên không xuyên qua được tấm chì cỡ cm
λ
=
1, 242 = 1, 656eV = 2, 65.10−19 J 0, 75
ẤP
h.c
C
ε=
2+
Năng lượng photon của bức xạ:
3
Câu 18: Đáp án D
A
Câu 19: Đáp án C
H
Ó
Theo định luật II về hiện tượng quang điện: Cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận
Í-
với cường độ chùm ánh sáng kích thích nên:
-L
Ias tăng Iqđ cũng tăng
ÁN
Câu 20: Đáp án A
TO
+ Định lí Stock về quang – phát quang: λpq > λkt
G
Ta có: Ánh sáng phát quang là màu vàng thì ánh sáng kích thích có thể là: lục, lam, chàm, tím
Ỡ N
Câu 21: Đáp án A
BỒ
ID Ư
+ Công thức liên hệ λ, f, v, T
v = λ. f =
λ T
Câu 22: Đáp án C
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
+ Bấm máy: 4∠
π
+ 4∠ −
6
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
π 2
π
= 4 3∠ −
3
⇒ A = 4 3cm
N
L C hoặc I 0 = U 0 . C L
Y
Mối liên hệ: U0; I0: U 0 = I 0 .
H Ơ
N
Câu 23: Đáp án A
U
Câu 24: Đáp án D
TP .Q
Âm sắc là đặc trưng sinh lí phụ thuộc vào: Biên độ và tần số âm
π 4
=
ZL → ZL = R R
Ư N
G
+ Khi U C max
Đ
+ Độ lệch pha của đoạn mạch AB: tan ϕ MB = tan
ẠO
Câu 25: Đáp án A
TR ẦN
H
U R 2 + Z L2 U C = AB = U AB 2 = U 0 AB = 200V R R 2 + Z L2 Z = 2Z L C R
n
⇒ i' =
2+
a
1 λD 1 2 = . = ⇒ i ' = = 1, 5(mm) 4 n a n 3
ẤP
Câu 27: Đáp án C Chu kì dao động của mạch:
A
C
I0 π 2 2π 2π = = .10−7 ⇒ T = = = 4.10−7 ( s ) 4 π ω Q0 .10 −7 2 .10−7 2 π
H
Ó
I 0 = ωQ ⇒ ω =
λ '.D
10
λ
3
+ Khi đưa cả hệ thống vào nước: λ ' =
00
B
Câu 26: Đáp án A
-L
Í-
Bước sóng mà mạch này cộng hưởng: λ = c.T = 3.10 +8.4.10 −7 = 120m
Câu 28: Đáp án C
TO
ÁN
+ Độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng: Dl = mg/k = 10cm
G
+ Khi vật dao động điều hòa thì li độ x của vật mà gia tốc là 100cm/s là: x =
a
ω2
= 1cm ứng
BỒ
ID Ư
Ỡ N
với lò xo dãn 9cm hoặc 11cm + Lúc đầu vật chuyển động cùng với giá đỡ D với gia tốc a = 100cm/s từ phía trên VTCB
xuống, đến khi lò xo dãn 9cm hay li độ 1cm thì gia tốc của vật bắt đầu giảm nên tách khỏi giá + Xét chuyển động nhanh dần đều cùng giá trên đoạn đường s = 8cm trước khi vật rời giá D:
2as = v 2 ⇒ v = 40cm / s
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2
v2
40 = 12 + = 17cm = 4,12cm 2 ω 10
N
+ Biên độ A = x 2 +
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
Câu 29: Đáp án D
N
Với f = 20Hz thì sóng dừng có 3 bụng nên k1 = 3
Y
Với f’ thì sóng dừng có 4 bụng nên k2 = 4
U
v v 3 4 4 4 80 Hz = k '. ⇒ = ⇒ f ' = f = .20 = 2f 2f ' t f' 3 3 3 80 20 ⇒ ∆f = f '− f = − 20 = Hz 3 3
ẠO
TP .Q
⇒ ℓ = k.
Ư N
G
Đ
20 Hz 3
Cần tăng tần số thêm
Câu 30: Đáp án D h.c
1 1 = E 5 − E 4 = −13, 6 2 − 2 (1) λ0 5 4
TR ẦN
ε0 =
H
Khi chuyển từ O (n = 5) về N (n = 4)
00
h.c
1 1 = E3E1 = −13, 6. 2 − 2 (2) λ 3 1
2+
3
Từ (1) và (2) ta có:
10
ε=
B
Khi chuyển từ K lên M
Ó
A
C
ẤP
1 1 9 −13, 6 2 − 2 ε0 λ 5 4 = 400 = 81 ⇔ λ = λ . 81 = λ0 = = 0 8 3200 3200 3200 ε λ0 1 1 −13, 6. 2 − 2 9 81 3 1
H
3200 lần so với λ0 81
-L
Í-
Hay: λ nhỏ hơn
ÁN
Câu 31: Đáp án C
TO
Wđ = ε − A =
h.c
λ
−
h.c
λ0
= 3.
h.c
λ
−
h.c
λ0
=2
h.c
λ0
= 2 A0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 32: Đáp án D 2 A = 4cm v2 x2 v2 x2 A = 16 + =1⇔ + 2 =1⇒ 2 2 ⇔ 2 2 640 16 ( Aω ) A ω = 40 A ω = 640
+ Chu kì dao động củ vật:
ω = 40 = 2π ⇒ T =
2π = 1s 2π
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ Trong nửa chu kì
H Ơ
N
s 2 A 4 A 4.4 = = = = 16cm / s T t T 1 2
v=
N
Câu 33: Đáp án B
U
Y
+ Độ hụt khối của hạt nhân:
TP .Q
∆m = (4.1,0073.u + 6.1,0087.u) – 10,0135u = 0,0679u + Năng lượng liên kết của hạt nhân:
ẠO
∆E = ∆m.c2 = 0,0678.u.c2 = 0,0689.931,5 = 63,25 MeV
G
∆E 63, 25 = = 6,325MeV A 10
Ư N
ε=
Đ
+ Năng lượng liên kết riêng:
2
00
Đặt Y = (U AM + U MD )
TR ẦN
2 = 40Ω ⇒ Z AM = R 2 + Z L2 = 80W 5π
B
Ta có Z L = 100π .
H
Câu 34: Đáp án D
10
Tổng (U AM + U MD ) đạt giá trị cực đại khi Y đạt giá trị cực đại 2
2 U 2 ( Z AM + Z C2 + 2 Z AM .Z C )
2+
3
2 Y = (U AM + U MD ) = I 2 ( Z AM + Z C2 + 2 Z AM .Z C ) =
2
U 2 ( Z C2 + 160.Z C + 6400 )
H
Ó
( Z + 160.Z + 6400 ) = 1 + khi biểu thức: X =
Í-
Y = Ymax
2 C
C
2 C
Z − 80.Z C + 6400
240 có giá trị cực đại Z − 80.Z C + 6400 2 C
-L
240 240 có giá trị cực đại = Z C2 − 80.Z C + 6400 Z + 6400 − 80 C ZC
TO
ÁN
⇒
Z C2 − 80.Z C + 6400
C
3.402 ( 40 − Z C )
=
2
ẤP
U 2 ( 80 2 + Z C2 + 160.Z C )
A
Y=
R2 ( Z L − ZC )
G
Ta có X = Xmax khi mẫu số cực tiểu, khi đó: Z C2 = 6400 hay ZC = 80W
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Vậy: Tổng điện áp (U AM + U MD ) đạt giá trị cực đại khi ZC = 80W
U Z
(U AM + U MD )max = ( ZAM + ZC ) =
120 2 ( 80 + 80 ) 3.402 + ( 40 − 80 )
2
=
120 2.160 = 240 2(V ) 80
Câu 35: Đáp án C
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
T1 = 0,8s 7 ℓ1 + ℓ 2 → T12 + T22 = 1 ⇔ ⇒ T ' = T12 − T22 = 0,82 − 0, 62 = = 0, 2 7 (giây) 5 T 2 = 0, 6 s
H Ơ
N
Câu 36: Đáp án A
TP .Q
U
Y
N
ZL tan ϕ1 = R = tan (ϕu − ϕi1 ) Với mạch RL, ta có: (1) U0 I 01 = = 2 R 2 + Z L2
Ư N
G
Đ
ẠO
U0 = 2 I 02 = R 2 + Z L2 Với mạch PC, ta có: (2) − Z C tan ϕ 2 = R = tan (ϕu − ϕi 2 ) Từ (1) và (2) ta có:
TR ẦN
H
ZL = ZC Gọi φu là pha ban đầu điện áp
tan (ϕu − ϕi1 ) = − tan (ϕu − ϕi 2 ) ⇒ (ϕu − ϕi1 ) = − (ϕu − ϕi 2 )
2
00 2+
ZL −π π − − 3 ⇒ Z L = 3R = ⇒ tan ϕ1 = 4 12 3 R
ẤP
π
C
ϕ1 =
3
Ta lại có:
B
−π 7π + π = 2 12 = 2 4
10
⇒ ϕu =
(ϕi1 + ϕi 2 )
A
Cường độ dòng điện trong mạch RL: U 02 2R
Ó
( R + ( 3R ) ) 2
2
=
H
U0
-L
Í-
I 01 =
Khi mắc RLC
TO
ÁN
Do: ZL = ZC ⇒ Mạch có cộng hưởng. Khi đó:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
U0 I 0 = R = 2 I 01 I 0 = 2 2 ⇒ π ϕ = ϕ = π ϕ = u 4 i 4
Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch khi đó:
π i = 2 2 cos 100π t + ( A) 4
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 37: Đáp án C -
Xét điểm H (hình vẽ)
H Ơ
N
+ Từ hình ta thấy ∆AMB vuông tại M + ∆AMH ~ ∆ABM nên:
U
Y
N
AM AH AM 2 52 25 = ⇒ AH = = = AB AM AB 13 13
Số điểm cực đại trên MH:
Đ
-
144 13
ẠO
BH = AB − AH =
TP .Q
+ Ta có:
Ư N
G
+ Hiệu đường đi tại M và H
∆d M = MB − MA = 12 − 5 = 7cm
H
144 25 119 cm − = 13 13 13
TR ẦN
∆d H = HB − HA =
+ Số cực đại trên MH thỏa mãn:
B
∆dM < kλ <∆dH ⇒ 5, < k < 7,6 ⇒ k = {6; 7}
Từ hình vẽ ta thấy: Cứ 1 hypebol cực đại cắt MN tại 2 điểm (1 trên MH, 1 trên NH)
10
-
00
→ Có 2 cực đại trên MH
2+
3
→ Số hypebol cực đại cắt MN chính là số cực đại trên MH: 2 hypebol
C
+ Tần số góc của dòng điện:
ẤP
Câu 38: Đáp án C
A
Ω = 50 vòng/s = 50.2π = 100π rad/s
H
Ó
+ Suất điện động cực đại của dòng điện: 2
Í-
-L
E0 = N .B.S .ω = 500.
5π
.220.10−4.100π = 220 2
ÁN
+ Pha ban đầu của suất điện động
G
TO
π Tại t = 0: ϕΦ = n, B = 90 − 30 = 60 = (rad ) 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
⇒ ϕe = ϕ Φ −
π 2
( ) =
π 3
−
π 2
=−
π 6
+ Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch:
π e = 220 2 cos 100π t − (V ) 6 Câu 39: Đáp án A Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
+ Ta có: T =
2π
ω
= 1s∆t =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
5T T T = + 12 4 6
H Ơ
A 3A = = 6 ⇒ A = 4cm 2 2
N
→ S = A+
N
Biểu diễn
U
Y
Câu 40: Đáp án C
Z L − Z C1 π = tan = 1 ⇒ R = Z L − Z C1 ⇒ Z C1 = Z L − R R 4
ẠO
tan j1 =
TP .Q
+ Khi C = C1:
⇒ 6, 25 ( Z L − R ) Z L = R 2 + Z L2 ⇒ 5, 25Z L2 − 6, 25 RZ L − R 2 = 0
G
TR ẦN
00
R 2 + Z L2 = ZL
16 R 2 9 = 25 R 4R 12 3
R2 +
10
Khi đó ta có: Z C 2 =
4R 3
B
⇒ 21Z L2 − 25 RZ L − 4 R 2 = 0 ⇒ Z L =
Ư N
R 2 + Z L2 ⇒ 6, 25Z C1Z L = R 2 + Z L2 ZL
H
U C 2 = U C max ⇒ Z C 2 =
Đ
+ Khi C = C2:
2+
R
= 0,8
ẤP
R = Z2
4 R 25 R R2 + − 12 3
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
cos ϕ2 =
3
Hệ số công suất trong mạch:
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Đề thử sức số 1
Môn: Vật lý
Đề thi gồm 05 trang
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề.
H Ơ
N
ĐỀ SỐ 5
N
TP .Q
U
Y
Câu 1: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vécto cảm ứng từ B và vécto cường độ điện trường E luôn
ẠO
A. dao động cùng pha B. dao động vuông pha
G Ư N
D. dao động cùng phương với phương truyền sóng
Đ
C. cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng
H
Câu 2: Đặt điện áp u = U 2 cos ωt (V ) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết độ tự
hiệu dụng trong mạch, khi đó công suất của mạch là 3 UI 2
C. 0,5UI
B
B. UI
00
A.
TR ẦN
cảm và điện dung được giữa không đổi. Điều chỉnh R để công suất mạch cực đại. Gọi I là cường độ
D.
2 UI 2
2+
đoạn mạch không phụ thuộc vào
3
10
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Hệ số công suất của
ẤP
A. độ tự cảm và điện dung của đoạn mạch.
C
B. điện trở thuần của đoạn mạch.
A
C. điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch.
H
Ó
D. tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch.
ÁN
A. 4 cm
-L
Í-
π Câu 4: Phương trình dao động của vật có dạng x = 4sin 2 5π t + ( cm ) . Biên độ dao động của vật là 4 B. 2 2 cm
C. 2 cm
D. 4 2 cm
TO
Câu 5: Hạt nhân 10 4 Be có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtron mn = 1, 0087u , khối lượng của
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
prôton m p = 1, 0073u , 1u = 931 MeV / c 2 . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là 10 4 Be
A. 63,215 MeV
B. 6,325 MeV
C. 632,153 MeV
D. 0,632 MeV
Câu 6: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng A. hai lần bước sóng
B. một bước sóng
C. nửa bước sóng
D. một phần tư bước sóng
Câu 7: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp B. chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân Hêli
H Ơ
N
C. cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này. D. tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.
A. 0,15 m
2
, cách nhau
B. 0,20 m
U
π
TP .Q
truyền sóng, dao động lệch pha nhau góc
Y
N
Câu 8: Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 0,4 m. Hai điểm gần nhau nhất trên một phương
C. 0,10 m
D. 0,40 m
Đ
ẠO
π Câu 9: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều: u = 100 2 cos 100π t − (V ) và cường độ 6
C. 200 3 W
H
B. 200 W
D. 400 3 W
TR ẦN
A. 400 W
Ư N
G
π dòng điện trong mạch: i = 4 2 sin 100π t + ( A ) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 3
Câu 10: Với cùng một công suất cần truyền tải , nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền tải lên 20 lần thì công suất hao phí trên đường dây
C. giảm 20 lần
B
B. tăng 400 lần
D. tăng 20 lần
00
A. giảm 400 lần
10
Câu 11: Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa con lắc đơn tỉ lệ thuận với B. gia tốc trọng trường
3
A. căn bậc hai chiều dài con lắc
2+
C. chiều dài con lắc
D. căn bậc hai gia tốc trọng trường
ẤP
Câu 12: Đặt điện áp u = U 0 cos ωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có
A
C
đột ự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn
H
Ó
mạch; u1 , u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai cuộn cảm và giữa hai đầu
B. i =
u2 ωL
C. i =
u Z
D. i =
u1 R
ÁN
-L
A. i = u3ωC
Í-
tụ điện; Z là tổng trở của đoạn mạch. Hệ thức đúng là
TO
235 Câu 13: Trong các hạt nhân: 42 He, 37 Li, 56 26 Fe và 92 U , hạt nhân bền vững nhất là
B. 37 Li
C. 42 He
235 U D. 92
G
A. 56 26 Fe
BỒ
ID Ư
Ỡ N
π Câu 14: Vật nhỏ dao động theo phương trình: x = 10 cos 4π t + ( cm ) (với t tính bằng giây). Động 2 năng của vật đó biến thiên với chu kì
A. 1,00 s
B. 1,50 s
C. 0,50 s
D. 0,25 s
Câu 15: Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. li độ của dao động
B. biên độ dao động
C. chu kì dao động
D. bình phương biên độ dao động
H Ơ
Câu 16: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0, 30 µ m . Công thoát của êlectron khỏi kim loại này
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 6, 625.10−20 J
C. 6, 625.10−17 J
D. 6, 625.10−19 J
Y
B. 6, 625.10−18 J
N
là
1 I max LC
B. Qmax =
C I π L max
C. Qmax = LC I max
D. Qmax =
LC
π
I max
TR ẦN
B. Ánh sáng thấy được, tia tử ngoại, tia hồng ngoại
H
A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng thấy được
Ư N
G
Câu 18: Sắp xếp theo thứ tăng dần của bước sóng các sóng điện từ sau:
Đ
A. Qmax =
ẠO
cực đại trong mạch thì hệ thức liên hệ điện tích cực đại trên bản tụ Qmax và I max là:
TP .Q
U
Câu 17: Một mạch dao động gồm có cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Nếu gọi I max là dòng điện
C. Tia tử ngoại, ánh sáng thấy được, tia hổng ngoại. D. Ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.
00
B
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ánh sáng đơn sắc?
10
A. Bước sóng ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc vào bản chất của môi trường ánh sáng truyền qua
3
B. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng vàng nhỏ hơn đối với ánh sáng đỏ.
2+
C. Chiết suất của môi trường trong suốt phụ thuộc vào tẩn số của sóng ánh sáng đơn sắc
ẤP
D. Các sóng ánh sáng đơn sắc có phương dao động trùng với phương truyền ánh sáng
C
Câu 20: Một đám nguyên tử hydro đang ở trạng thái dừng có mức năng lượng E0 (n = 5 ) khi chúng
Ó
A
chuyển về trạng thái cơ bản có thể phát ra nhiều nhất bao nhiêu bức xạ đơn sắc?
H
A. 3
B. 6
C. 10
D. 15
-L
Í-
Câu 21: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử R và C mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch được
ÁN
cho bởi công thức
B. Z = R + Z L
C. Z = R 2 + Z C2
D. Z 2 = R 2 − Z C2
TO
A. Z = R + Z C
Câu 22: Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu cảm ứng có p cặp cực quay đều với tần số góc n
Ỡ N
G
(vòng/phút), với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra f
BỒ
ID Ư
(Hz). Biểu thức liên hệ giữa n, p và f là
A. n =
60 f p
B. n =
60 p f
C. f = 60np
D. f =
60n p
27 A1 → X + n . Hạt nhân X là Câu 23: Cho phản ứng hạt nhân: α +13 30 P A. 15
27 Mg B. 13
23 Na C. 11
20 Ne D. 10
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 24: Quang phổ liên lục phát ra bởi hai vật khác nhau thì A. giống nhau, nếu chúng có cùng nhiệt độ
H Ơ
N
B. giống nhau, nếu mỗi vật có một nhiệt độ phù hợp C. hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ
Y
N
D. hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ
TP .Q
U
Câu 25: Trong mạch điện dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C1 mắc song song với C2 . Với C1 = 2C2 = 6 µ F .Tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây bằng một nửa dòng điện cực đại
B. U 01 = 3V
C. U 01 = 3 2V
D. U 01 = 9V
Đ
A. U 01 = 6V
ẠO
trong mạch thì điện tích của tụ C2 là q = 9 3µ C . Điện áp cực đại giữa 2 bản tụ C1 là:
Ư N
G
Câu 26: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R thay đổi được, cuộn dây có điện trở thuần
H
r = 20Ω và độ tự cảm L = 2 H , tụ điện có điện dung C = 100 µ F mắc nối tiếp với nhau. Đặt vào hai
TR ẦN
đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 240 cos100t (V ) . Khi R = R0 thì công suất tiêu thụ trên toàn mạch đạt cực đại. Khi đó, công suất tiêu thụ trên cuộn dây là
A. Pr = 12,8W
C. Pr = 88,8W
B
B. Pr = 28,8W
D. Pr = 108W
10
00
Câu 27: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 1 kg, gắn vào lò xo có độ cứng 100 N/m đặt
3
trên mặt phẳng nằm ngang. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10 cm rồi thả ra nhẹ nhàng. Biết hệ
2+
số ma sát giữa vật với mặt phẳng nằm ngang là 0,1. Lấy g = 10m / s 2 . Quãng đường vật đi được từ lúc
ẤP
thả đến khi tốc độ đạt giá trị cực đại lần thứ hai là
B. 36 cm
C
A. 30 cm
C. 25 cm
D. 29,5 cm
Ó
A
Câu 28: Điện áp cực đại giữa anôt và catôt của một ống Rơn-ghen là U max = 25kV . Coi vận tốc ban
Í-
H
đầu của chùm êlectrôn (êlectron) phát ra từ catôt bằng không. Biết hằng số Plăng h = 6, 625.10−34 J .s ,
-L
điện tích nguyên tố bằng 1, 6.10 −19 C . Tần số lớn nhất của tia Rơn-ghen do ống này có thể phát ra là
ÁN
A. 6, 038.1015 Hz
B. 6, 038.1018 Hz
C. 60,380.1018 Hz
D. 60,380.1015 Hz
TO
Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều có tần số ω thay đổi được vào hai đầu mạch RLC nối tiếp. Khi ω
Ỡ N
G
thay đổi thì cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại là I và khi có hai giá trị ω1 và ω2 thì
BỒ
ID Ư
giá trị cực đại của cường độ dòng điện tức thời trong mạch đều bằng
I ω − ω2 . Cho 1 = 150Ω . R có Cω1ω2 5
giá trị là
A. 150Ω
B. 25Ω
C. 50Ω
D. 75Ω
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 30: Trong dao động điều hòa của một vật, thời gian ngắn nhất giữa hai lần động năng bằng thế
C. 0,2 s
D. 0,8 s
H Ơ
B. 0,1 s
Y
A. 0,4 s
Wt . Giá trị nhỏ nhất của ∆t bằng 3
N
khoảng thời gian ∆t vật có động năng là 3Wđ và thế năng là
N
năng là 0,6 s. Giả sử tại một thời điểm nào đó, vật có động năng là Wđ , thế năng là Wt , sau đó một
TP .Q
U
Câu 31: Cho mạch điện xoay chiều gồm biến trở và cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp. Điều chỉnh biến trở đến R = R1 thì công suất tỏa nhiệt trên biến trở là lớn nhất và bằng P1 = 250W . Điều
ẠO
chỉnh biến trở R = R2 thì công suất tỏa nhiệt trên toàn mạch là lớn nhất và bằng P2 = 500W . Khi
B. 400 W
C. 375 W
D. 500 W
G
A. 450 W
Đ
R = R1 thì công suất tỏa nhiệt trên toàn mạch bằng bao nhiêu?
Ư N
Câu 32: Một khung dây phẳng, dẹt, hình chữ nhật được nối kín có tổng điện trở R = 10Ω quay đều
H
xung quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng khung trong một từ trường đều có véctơ cảm ứng
TR ẦN
từ vuông góc với trục quay. Tại thời điểm t, từ thông qua khung và dòng điện cảm ứng xuất hiện trong
B
3 3 6 (Wb ) và 1, 2 ( A) . Biết từ thông cực đại qua khung dây là (Wb ) . 25π 25π
khung có độ lớn lần lượt là
10
00
Tốc độ quay của khung dây có giá trị là
A. 300 vòng/phút
B. 3000 vòng/phút
C. 300 vòng/s
D. 3000 vòng/s
2+
3
Câu 33: Cho 4 điểm O, M, N và P nằm trong một môi trường truyền âm. Trong đó, M và N nằm trên
ẤP
nửa đường thẳng xuất phát từ O, tam giác MNP là tam giác đều. Tại O, đặt một nguồn âm điểm có
C
công suất không đổi, phát âm đẳng hướng ra môi trường. Coi môi trường không hấp thụ âm. Biết mức
B. 38,8 dB
Ó H
A. 43, 6 dB
A
cường độ âm tại M và N lần lượt là 50 dB và 40 dB. Mức cường độ âm tại P là
C. 35,8 dB
D. 41,1 dB
-L
Í-
Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, màn quan sát cách mặt phẳng chứa
ÁN
hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S1S 2 = a có thể thay đổi ( S1 và S2 luôn cách đều S). Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng
TO
cách S1S 2 một lượng ∆a thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 3k. Tìm k?
B. k = 4
C. k = 1
D. k = 2
Ỡ N
G
A. k = 3
BỒ
ID Ư
210 Po phóng xạ anpha thành hạt nhân chì bền. Ban đẩu trong mẫu Po chứa một Câu 35: Hạt nhân 84
lượng m0 . Bỏ qua năng lượng hạt của phôton gam-ma. Khối lượng hạt nhân con tạo thành tính theo
m0 sau bốn chu kì bán rã là?
A. 0, 98m0
B. 0, 06m0
C. 0,92m0
D. 0,12m0
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 36: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện, để triệt tiêu dòng quang
B. 6, 2.105 m / s
C. 7, 2.105 m / s
D. 5, 2.105 m / s
H Ơ
A. 8, 2.105 m / s
N
điện thì hiệu điện thế hãm U h = −1, 9V . Vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron là
N
Câu 37: Sau khoảng thời gian 1 ngày đêm 87,5 % khối lượng ban đầu của một chất phóng xạ bị phân C. 4 giờ
D. 12 giờ
U
B. 6 giờ
TP .Q
A. 8 giờ
Y
rã thành chất khác. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là
Câu 38: Ở mặt chất lỏng có 2 nguồn sóng A, B cách nhau 19 cm, dao dộng theo phương thẳng đứng
ẠO
với phương trình u A = u B = a cos 20π t (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là
Đ
40cm/s. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phẩn tử chất lỏng tại M dao động với biên
B. 2 cm
C. 5 cm
Ư N
A. 2 2 cm
G
độ cực đại và cùng pha với nguồn A. Khoảng cách AM là
D. 4 cm
TR ẦN
H
Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Y-âng, khoảng cách 2 khe a = 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là D = 1,8 m. Chiếu bằng sáng trắng có bước sóng thỏa mãn 0, 38µ m ≤ λ ≤ 0, 75µ m . Khoảng cách gần nhất từ nơi có hai vạch màu đơn sắc khác nhau trùng nhau
00
C. 1,359 mm
10
B. 1,026 mm
D. 3,24 mm
ẤP
2+
3
A. 2,34 mm
B
đến vân sáng trung tâm ở trên màn là
C
Câu 40: Cho cơ hệ như hình vẽ, lò xo lí tưởng có độ cứng k = 100 N/m được gắn chặt vào tường tại
Ó
A
Q, vật M = 200 g được gắn với lò xo bằng một mối nối hàn. Vật M đang ở vị trí cân bằng, một vật
H
m = 50 g chuyển động đều theo phương ngang với tốc độ v0 = 2 m/s tới va chạm hoàn toàn mềm với
-L
Í-
vật M. Sau va chạm hai vật dính vào nhau và dao động điều hòa. Bỏ qua ma sát giữa vật M với mặt
ÁN
phẳng ngang. Chọn trục tọa độ như hình vẽ, gốc O tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 lúc xảy ra va chạm. Sau một thời gian dao động, mối hàn gắn vật M với lò xo bị lỏng dẩn, ở thời điểm t hệ vật đang
TO
ở vị trí lực nén của lò xo vào Q cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (tính từ thời điểm
G
t) mối hàn sẽ bị bật ra? Biết rằng, kể từ thời điểm t mối hàn có thể chịu được một lực nén tùy ý nhưng
A.
π 20
(s)
B.
π 10
(s)
C.
π 10
(s)
D.
π 30
(s)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
chỉ chịu được một lực kéo tối đa là 1 N
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
5-B
6-C
7-D
8-C
9-A
10-A
11-A
12-D
13-A
14-D
15-D
16-D
17-C
18-C
19-C
20-A
21-C
22-A
23-A
24-A
25-A
26-B
27-C
28-B
29-D
30-C
31-B
32-B
33-D
34-D
35-C
36-A
37-A
38-D
39-B
40-D
H Ơ
4-C
N
3-C
Y
2-D
TP .Q
U
1-A
N
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT
ẠO
Câu 1: Đáp án A
G
Đ
Trong quá trình truyền sóng điện từ: E và B luông:
Ư N
+ Cùng tần số
H
+ Vuông phương
TR ẦN
+ Cùng pha
Câu 2: Đáp án D
2+
3
10
R = Z L − ZC 2 ⇔ 2 ⇒ P = U.I.cos ϕ = 2 U.I cos ϕ = 2
00
B
Điều chỉnh R để Pmax
ẤP
Câu 3: Đáp án C
-L
Í-
+ Ta có:
H
Câu 4: Đáp án C
Ó
A
C
Hệ số công suất của mạch không phụ thuộc điện áp toàn mạch mà chỉ phụ thuộc vào cấu tạo của mạch (L, C, R, f)
TO
ÁN
π 1 − cos 10πt + π π 2 x = 4.sin 2 5πt + = 4. = 2 − 2 cos 10πt + 4 2 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
π ⇔ x ' = x − 2 = 2 cos 10πt − 2 ⇔ A = A ' = 2cm
Câu 5: Đáp án B + Độ hụt khối của hạt nhân:
∆m = ( 4.1, 0073.u + 6.1, 0087.u ) − 10, 0135.u = 0, 0679.u Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ Năng lượng liên kết của hạt nhân:
N
∆E = ∆m.c2 = 0, 0679.u.c 2 = 0, 0679.931, 5 = 63, 25MeV
Y
N
∆E 63, 25 = = 6, 325MeV A 10
U
ε=
H Ơ
+ Năng lượng liên kết riêng:
λ 2
ẠO
+ Trong sóng dừng: khoảng cách giữa 2 bụng:
TP .Q
Câu 6: Đáp án C
Đ
Câu 7: Đáp án D
Ư N
G
Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.
π 2πd λ 0, 4 = ⇔d= = = 0,1m 2 λ 4 4
TR ẦN
+ Ta có: ∆ϕ =
H
Câu 8: Đáp án C
B
Câu 9: Đáp án A
00
Cường độ dòng diện trong mạch:
2+
3
10
π π π i = 4 2 cos 100πt + − = 4 2 cos 100πt − 3 2 6
ẤP
Công suất tiêu thụ của mạch:
Ó
H
Câu 10: Đáp án A
A
C
π π P = U.I.cos ϕ = 100.4.cos − − − = 400W 6 6
Í-
P2R → U tăng lên 20 lần thì ∆P giảm 400 lần U 2 − cos 2 ϕ
-L
∆P =
TO
ÁN
Câu 11: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Chu kì của con lắc đơn: T = 2n + T tỉ lệ thuận với
ℓ
+ T tỉ lệ thuận với
1 g
ℓ hay: g
Câu 12: Đáp án D Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ Định luật ôm viết cho giá trị tức thời đúng duy nhất với mạch chỉ có R → i = i1 =
U1 R
H Ơ
N
Câu 13: Đáp án A Hạt nhân có số khối 50 ≤ A ≤ 70 là bền vững nhất
U
2 π 2π 1 = = ω 4π 2
TP .Q
+ Chu kì dao động của vật: T =
Y
N
Câu 14: Đáp án D
Đ
ẠO
1 T 2 1 + Chu kì biến thiên của động năng: T ' = = = = 0, 25s 2 2 4
Ư N
1 1 mw 2 A 2 = kA 2 → W tỉ lệ thuận với bình phương biên độ dao động. 2 2
H
Ta có: W =
G
Câu 15: Đáp án D
hc 1,9875 −19 .10 = 6, 625.10−19 J = λ 0, 3
B
Công thoát của electron: A =
TR ẦN
Câu 16: Đáp án D
10 3 2+
I0 = I0 . LC 1 LC
ẤP
I Ta có: Q0 = 0 = ω
00
Câu 17: Đáp án C
C
Câu 18: Đáp án C
Ó
H
Câu 19: Đáp án C
A
Bước sóng tăng dần : Bước sóng của tử ngoại < bước sóng nhìn thấy < bước sóng hồng ngoại.
-L
Í-
+ Bước sóng ánh sáng trong các môi trường: λ =
λ0 → λ phụ thuộc n (Bản chất môi trường) n
ÁN
+ Sóng ánh sáng là sóng ngang (phương giao động vuông góc với phương truyền sóng)
nđỏ < ncam<nvàng< nlục< nlam< nchàm< ntím
G
TO
+ Chiết suất của môi trường đối với các ánh sáng:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 20: Đáp án A Số bức xạ nằm trong vùng nhìn thấy (khả kiến) N = n − n 0 = 5 − 2 = 3
Câu 21: Đáp án C Với mạch chỉ có R và C thì tổng trở của mạch ⇔ Z = R 2 + ZC2
Câu 22: Đáp án A Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Do tốc độ quay n đo bằng vòng/phút nên f =
p.n 60.f →n= 60 P
H Ơ
N
Câu 23: Đáp án A
N
27 + Phương trình phản ứng: 42 α +13 Al →10 n + AZ X
U
30 P → X là hạt nhân: 15
TP .Q
A = 27 + 4 − 1 = 30 Z = 13 + 2 − 0 = 15
Y
+ Áp dụng định luạt bảo toàn số khối và định luật bảo toàn điện tích ta có:
ẠO
Câu 24: Đáp án A
G
Đ
Quang phổ liên tục phụ thuộc nhiệt độ nguồn, nếu nhiệt độ nguồn giống nhau thì quang phổ giống nhau
Ư N
Câu 25: Đáp án A
q 22 2C2
B
+ Ta có: q 2 = q = 9 3µC ⇔ WC2 =
TR ẦN
H
I 1 1 3 3 C.U 20 + Khi i = 0 ⇔ WL = Li 2 = W ⇔ WC = W − WL = W = 2 2 4 4 4 2
10
3
q1 q 2 c 6 = ⇔ q1 = 1 q 2 = q 2 = 2.9. 3µC = 18 3µC c1 c 2 c2 3
2+
U1 = U 2 ⇔
00
+ Hai tụ mắc song song nên :
ẤP
q2 q2 4q 2 4q 2 3 CU 02 = 2 + 1 ⇔ 3 ( c1 + c 2 ) U 02 = 1 + 2 4 R R.c 2 R.c1 c1 c2
C
⇒
(
)
(
)
-L
Í-
H
Ó
A
2 −6 18 3.10−6 2 9 3.10 1 4. = 36 ⇒ U = 6V 4. ⇒ U 02 = + 0 −6 −6 3 ( c1 + c 2 ) 6.10 3.10
ÁN
Câu 26: Đáp án B
TO
Cảm kháng của cuộn dây: ZL = ω.L = 200Ω; ZC =
1 = 100Ω ω.C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Công suất trong mạch cực đại khi: ⇔ R + r = ZL − ZC
⇔ R + r = 200 − 100 = 100Ω 2
⇔ Z = R 2 + ( ZL − ZC ) = 100 2
⇔I=
240 = 1, 2A 2.100 2
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Pr = I 2 .r = 28,8W
N
Câu 27: Đáp án C
Y U
Vị trí vật đạt tốc độ cực đại x 0 =
N
2µmg 2.0,1.1.10 = = 2cm k 100 µmg = 1cm k
TP .Q
∆A =
H Ơ
Độ giảm biên độ sau mỗi nửa chu kỳ
S = A + A1 + ( A1 − x 0 )
00
B
S = 10 + (10 − 2 ) + (10 − 2 − 1) = 30 − 5 = 25cm
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Từ khi thả đến khi vật đạt tốc độ lần 2
3
eU Ak 1, 6.10−19.25.103 = = 6, 038.10+18 Hz h 6, 625.10−34
2+
+ Tần số cực địa mà ống phát ra: f max =
10
Câu 28: Đáp án B
C
ẤP
Câu 29: Đáp án D
H
Ó
A
Áp dụng hệ quả của bài toán thay đổi tần số: R = L.
-L
Í-
Thay số vào ta có: R =
ω1 − ω2 2
ω1.ω2 .C n − 1
= 150.
ω1 − ω2 n2 −1
1 2
=
ω1 − ω2
ω1.ω2 .C n 2 − 1
= 75Ω
5 −1
TO
ÁN
Câu 30: Đáp án C
T = 0, 6s → T = 2, 4s 4
G
Khoảng thời gian giữa hai lần động năng bằng thế năng ∆t1 =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Tại thời điểm t: W = Wd + Wt
Sau thời gian ∆t : W = 3Wd + Xét tại thời điểm t: x1 = ±
Wt W 2Wt W ⇒ Wd + Wt = 3Wd + t ⇒ 2Wd = ⇒ Wd = t 3 3 3 3
A A 3 =± 2 1 +1 3
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
Wd' = 3Wd = Wt A A ⇒ Wd ' = 3Wt ' ⇒ x 2 = ± =± Xét tại thời điểm t + ∆t : ' W t 2 3 +1 Wt = 3
N
Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí x1 đến vị trí x2 là:
TP .Q
U
Y
2, 4 T T T ∆t min = − = ⇔ ∆t min = = 0, 2s 12 6 12 12
Câu 31: Đáp án B
2
( R 1 + r ) + ZL
Đ Ư N
U2
U2 = 400W 2 U 2 U 2 500 + 500 1000
H
.( R + r ) = 2
. 2
TR ẦN
U2
G
U2 U2 = 500W ⇒ ZL = 2ZL 1000
+ Khi R = R 2 ⇒ Pmax = + Khi R = R 1 ⇒ P =
ẠO
U2 U2 + Khi R = R 1 ⇒ PR max = = 250W ⇒ R1 + r = 2 ( R1 + r ) 500
10
e ⇒ e = i.r ⇒ e = 1, 2.10 = 12 V r
3
Ta có với mạch thuần trở i =
00
B
Câu 32: Đáp án B
2+
Ta có e vuông góc với Φ nên
2
H
Ó
A
C
ẤP
3 3 2 2 2 2 2 25π e e 12 Φ Φ + =1⇔ 2 2 + 2 =1⇔ + =1 2 2 E 02 Q 02 Q 0 .ω Q0 6 2 6 .ω 25π 25π
-L
Í-
3 12 2 12 1 12.2.25π + ⇔ = ⇔ ω= = 100π 2 6 4 6 2 2 6 ω ω 25π 25π
TO
ÁN
⇔1=
G
⇔f =
ω = 50Hz = 50 vòng/s = 3000 vòng/phút. 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 33: Đáp án D 2
2
ON ON L M − L N = log = 1( B ) ⇒ = 10 ⇒ ON = OM. 10 OM OM MN = ON − OM = OM
( 10 − 1)
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
)
N
(
OM + ON OM 1 + 10 = 2 2
H Ơ
OH =
( 10 − 1) 23
2
N
3 = OM 2
PH = MH
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2
2
2
2
U
2
TP .Q
2
Y
(1 + 10 ) + 3 ( 10 − 1) = OM 11 − 10 OP = OH + PH = OM . ( ) 4 2
OP L M − L P = log = log 11 − 10 ⇒ LP = L M − log 11 − 10 = 4,1058 ( B ) ≈ 41,1dB OM
)
(
)
ẠO
(
G Ư N
λD (1) a
H
+ Ban đầu : x = 4
Đ
Câu 34: Đáp án D
B
λD kλ D = 3k ⇔ 3 ( a − ∆a ) = a + ∆a ⇔ 2a = 4∆a ⇔ a = 2∆a ( 2 ) a − ∆a a + ∆a 4λ D kλ D 4 k = ⇔ = ⇔k=2 a a − ∆a 2∆a 2∆a − ∆a
00
Từ (1) và (2) ta có:
10
x=
TR ẦN
+ Tăng giảm khoảng cách S1 ,S2 đi ∆a :
2+
3
Câu 35: Đáp án C
ẤP
1 15 15 m Sau 4 chu kì N Pb = ∆N P0 = 1 − 4 N 0 ⇔ N pb = N 0 = . 0 .N A 16 16 A 2
C
15 m 0 . . N A .A ' 15 A ' 15 206 16 A .A ' = ⇔ m pb = = . .m 0 = . = 0,92m 0 NA NA 16 A 16 210
H
Ó
A
N pb
-L
Í-
Câu 36: Đáp án A
2 eU h mv 20 = eU h ⇔ v 0 = = 8, 2.105 m / s 2 m
TO
ÁN
Wd max = e.U h ⇔
G
Câu 37: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
+ Theo đề bài ta có: m = 12, 5%m 0 ⇔
m0 =8 m
m ln 0 t m = ln 8 = 3 Dùng công thức : k = = T ln 2 ln 2
T=
t 24 = = 8 giờ 3 3
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 38: Đáp án D
N
v 40 = = 4cm t 10
H Ơ
+ Bước sóng của sóng trên: λ =
+ M cực đại gần A nhất => M thuộc hypebol ngoài cùng về phía A.
Y U
⇔ MB − MA = 4λ = 16cm
N
L 19 ⇔k≤ = 4, 75 → Hypebol ngoài cùng ứng với k = 4 A 4 (1)
TP .Q
+ Ta có: k ≤
Đ
ẠO
π ( MB − MA ) π ( MB + MA ) Sóng tại M: u M = 2a cos .cos 20πt − λ λ
TR ẦN
MB − MA = 10 ⇒ ⇔ 2MA = 8k '− 16 ⇔ MA = 4k '− 8 MB + MA = 8k '
Ư N
G
π ( MB + MA ) = 2k ' π ⇔ MB+ MA = 2 k' λ = 8 k' λ
H
M cùng pha với A, gần A nhất nên ⇒
⇒ MA > 0 ⇔ k ' > 2 ⇒ k 'min = 3 ⇒ MA min = 4.3 − 8 = 4cm
00
B
Câu 39: Đáp án B
10
Các vùng quang phổ:
C
ẤP
2+
3
λ đ .D 0, 75.1,8 = 0, 675mm x đ1 = a = 2 + Bậc 1: x = λ t .D = 0,38.1,8 = 0,342mm t1 a 2
H
Ó
A
x đ 2 = 2x đ1 = 1,35mm + Bậc 2 x t1 = 2x t1 = 0, 683mm
ÁN
-L
Í-
x đ 2 = 3x đ1 = 2, 025mm + Bậc 3 x t1 = 3x t1 = 1, 026mm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Biểu diễn quang phổ
Ta thấy: Phổ bậc 2 trùng phổ bậc 3 + Vị trí hai vạch trùng gần nhất tương ứng với vị trí x t3 ⇔ ∆ x = x t3 = 1, 026mm
Câu 40: Đáp án D Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ Va chạm mềm : mv 0 = ( M + m ) v → v 0' =
0, 05.2 = 0, 4m / s = 40cm / s ( 0, 2 + 0, 05)
H Ơ
N
+ Sau va chạm :
v ' 40 = = 2cm ω ' 20
TP .Q
+ A=
U
Y
N
π k 100 = = 20rad / s → T = s M+m 0, 25 10
+ ω' =
Đ
1 ( m ) = 1cm 100
G
+ Khi lực Fkéo = 1N ⇔ k.x = 1 ⇔ x =
ẠO
+ Khi lực nén cực đại : x = − A = −2cm
3
10
T π = (s ) 3 30
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
∆t =
00
B
TR ẦN
H
Ư N
Từ thời điểm t đến khi mối hàn bật ra
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Đề thi gồm 05 trang
Môn: Vật lý
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
H Ơ
N
ĐỀ SỐ 6
Y
B. Sự phát quang của các chất.
C. Các phản ứng quang hóa
D. Sự hình thành dòng điện dịch
Câu 2: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
ẠO
TP .Q
U
A. Sự tạo thành quang phổ vạch.
A. Tia tử ngoại đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét.
N
Câu 1: Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng?
Đ
B. Tia tử ngoại làm ion hóa không khí
Ư N
G
C. Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.
H
D. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
TR ẦN
Câu 3: Một sóng cơ có chu kì T, tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ . Hệ thức không đúng là e T
C. v = λ. f
D. λ = v. f
00
B. v =
B
A. λ = v.T
10
Câu 4: Một vôn kế nhiệt được mắc vào hai đầu một đoạn mạch để đo điện áp xoay chiều có
2+
3
π 1 biểu thức u = 220 2 cos 100π t − (V). Tại thời điểm t = s, số chỉ của vôn kế là 6 200 A. 220 2 V
C. 220 V
ẤP
B. 110 V
D. 110 2 V
A
C
Câu 5: Tính số nguyên tử trong 1 gam khí O2 . Cho N A = 6, 022.1023 mol −1 ; Khối lượng
Í-
A. 637.10 20
H
Ó
nguyên tử của Oxi xấp xỉ số khối ( M = A = 16 ) .
B. 367.1030
C. 376.1020
D. 736.1030
-L
Câu 6: Trong máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với tốc độ n vòng/giây thì tần số
TO
ÁN
dòng điện phát ra là:
B. f =
n. p 60
C. f =
60 p n
D. f =
60n p
G
A. f = n. p
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 7: Trong hạt nhân 14 6 C có A. 6 prôtôn và 14 nơtron
B. 8 prôtôn và 6 nơtron
C. 6 prôtôn và 8 nơtron
D. 6 prôtôn và 8 nơtron
Câu 8: Một điện áp xoay chiều được đặt vào hai đầu một điện trở thuần. Giữ nguyên giá trị hiệu dụng, thay đổi tần số của điện áp. Công suất toả nhiệt trên điện trở
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. tỉ lệ thuận với tần số .
B. tỉ lệ thuận với bình phương của tần số
C. tỉ lệ nghịch với tần số
D. không phụ thuộc vào tần số.
H Ơ
N
Câu 9: Cho mạch dao động LC, cuộn dây có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung
B. 25 Hz
C. 10 Hz
D. 2,5 MHz
Y
A. 1,5 MHz
TP .Q
U
Câu 10: Biến điệu sóng điện từ là A. tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao
ẠO
B. trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao. C. biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ.
π
H ;C =
2.10−4
π
F , R = 120Ω , nguồn có
TR ẦN
tần số f thay đổi được. Để i sớm pha hơn u thì f phải thỏa mãn.
Ư N
2
H
Câu 11: Mạch điện RLC mắc nối tiếp, trong đó L =
G
Đ
D. làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên.
A. f > 125 Hz
N
C = 2 pF . Lấy π 2 = 10 . Tần số dao động f của mạch là
B. f > 12,5 Hz
C. f < 12,5 Hz
D. f < 25 Hz
B
Câu 12: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt một tấm nhôm có giới hạn
Câu 13: Quang phổ vạch phát xạ
10
C. 0,30 µ m
D. 0,24 µ m
3
B. 0,28 µ m
2+
A. 0,42 µ m
00
quang điện 0, 36 µ m . Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ bằng.
ẤP
A. do các chất rắn, lỏng, khí bị nung nóng phát ra.
C
B. là quang phổ gồm hệ thống các vạch màu riêng biệt trên nền tối.
A
C. dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng.
H
Ó
D. của mỗi nguyên tố sẽ có một màu sắc vạch sáng riêng biệt.
Í-
Câu 14: Hai con lắc đơn thực hiện dao động điều hòa tại cùng một nơi trên mặt đất (cùng
ÁN
-L
khối lượng và cùng năng lượng). Con lắc 1 có chiều dài ℓ1 = 1m , biên độ góc α 01 , con lắc 2
TO
có chiều dài ℓ 2 = 1, 44m , biên độ góc α 02 . Tỉ số
B. 0,69
C. 1,2
D. 0,83
G
A. 1,44
α 01 là: α 02
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 15: Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai? A. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm.
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo
π 2
.
N
thời gian lệch pha nhau
H Ơ
C. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều
U
D. Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
Y
N
hòa theo thời gian với cùng tần số.
TP .Q
π Câu 16: Điện áp giữa hai đầu một mạch điện xoay chiều là: u = 200 2 cos 100π t − (V), 3
Đ
ẠO
2π cường độ dòng điện qua mạch là: i = 2 2 cos 100π t − (A). Công suất tiêu thụ của đoạn 3
A. 200 W
C. 400 W
D. 800 W
H
B. 200 3 W
Ư N
G
mạch đó là:
TR ẦN
Câu 17: Chọn phát biểu sai? Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, công suất hao phí A. tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện. B. tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi. D. tỉ lệ với thời gian truyền điện.
3
Câu 18: Chọn câu sai trong các câu sau
10
00
B
C. tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát.
2+
A. Tia X là sóng điện từ có bước sóng dài.
ẤP
B. Tia X có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh
C
C. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
Ó
A
D. Tia tử ngoại có thể làm phát quang một số chất.
H
Câu 19: Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 0,5 B. 0,5 m
C. 0,8 m
D. 1,2 m
ÁN
A. 1 m
-L
Í-
m/s. Sóng này có bước sóng là
TO
26 AI và khối lượng nơtron lần lượt là l,007825u; Câu 20: Khối lượng hạt nhân 11 H ,13
G
26 AI 25,986982u và l,008665u; lu = 931,5 MeV / c 2 . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 13
BỒ
ID Ư
Ỡ N
là
A. 2005,5 MeV
B. 8,15 MeV
C. 211,8 MeV
D. 7,9 MeV
Câu 21: Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo có đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hoà có tần số góc 10 rad/s, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m / s 2 thì tại vị trí cân bằng độ dãn của lò xo là
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 8 cm
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 6 cm
C. 5 cm
D. 10 cm
Câu 22: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian? B. Biên độ và tốc độ.
C. Li độ và tốc độ.
D. Biên độ và cơ năng.
H Ơ
N
A. Biên độ và gia tốc.
C. không thay đổi.
D. tăng khi độ lớn vận tốc tăng.
Câu 24: Điểu nào sau đây là không đúng khi nói về sự truyền của sóng cơ học?
U
B. bằng không khi vận tốc bằng không.
TP .Q
A. giảm khi độ lớn vận tốc tăng.
Y
N
Câu 23: Trong dao động điều hòa, độ lớn gia tốc của vật.
ẠO
A. Khi truyền trong một môi trường nếu tần số dao động của sóng càng lớn thì tốc độ truyền
Đ
sóng càng lớn.
Ư N
G
B. Tần số dao động của một sóng không thay đổi khi truyền đi trong các môi trường khác
H
nhau.
TR ẦN
C. Khi truyền trong một môi trường thì bước sóng tỉ lệ nghịch với tần số dao động của sóng. D. Tần số dao động của sóng tại một điểm luôn bằng tần số dao động của nguồn sóng.
4 vào một môi trường trong suốt 3
00
B
Câu 25: Khi cho một tia sáng đi từ nước có chiết suất n =
10
khác có chiết suất n ' , người ta nhận thấy vận tốc truyền của ánh sáng bị giảm đi một lượng
2+
B. n ' = 2
3
∆v = 108 m/s. Cho vận tốc của ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Chiết suất n ' là A. n ' = 2, 4
C. n ' = 2
D. n ' = 1,5
ẤP
Câu 26: Một sóng dừng trên sợi dây đàn hồi dài với bước sóng 60 cm. Ba điểm theo đúng
A. -2 cm/s
H
Ó
3 cm/s thì vận tốc dao động tại E là
Í-
N là
A
C
thứ tự E, M và N trên dây ( EM = 3MN = 30 cm) và M là điểm bụng. Khi vận tốc dao động tại
B. −2 3 cm/s
C. 2 3 cm/s
D. 2 cm/s
-L
Câu 27: Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng m = 1 g, tích điện dương
ÁN
q = 5, 66−7 C , được treo vào một sợi dây mảnh dài 1 = 1, 40 m trong điện trường đều có
TO
phương nằm ngang E = 10000 V/m, tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 9, 79m / s 2 . Con
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
lắc ở vị trí cân bằng khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc
A. 300
B. 200
C. 100
D. 600
Câu 28: Bạn Minh làm thí nghiệm: Treo cố định 5 con lắc đơn có cùng khối lượng (1); (A);
(B); (C); (D); vào thanh kim loại nằm ngang có thể xoay quanh trục đi qua hai đầu O1O2 (như hình vẽ). Khi các con lắc đứng yên ở vị trí cân bằng, con lắc điều khiển (1) gắn cố định với thanh treo tại O, được kéo sang một bên rồi thả ra cho dao động thì thấy rằng các con lắc còn
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
lại cũng dao động theo. Hỏi bạn Minh quan sát thấy con lắc nào dao động mạnh nhất trong bốn con lắc còn
H Ơ
N
lại?
A. Con lắc (C) vì gần con lắc (1) nhất và ngắn nhất.
Y
N
B. Con lắc (A) vì chiều dài gần bằng con lắc (1).
U
C. Con lắc (D) vì xa con lắc (1) nhất.
TP .Q
D. Con lắc (B) vì chiều dài lớn nhất.
Câu 29: Có ba máy biến áp lí tưởng cuộn thứ cấp của các máy có số vòng dây bằng nhau. Số
ẠO
vòng dây ở cuộn sơ cấp của máy 2 nhiều hơn số vòng dây ở cuộn sơ cấp của máy 1 là x vòng,
Đ
nhưng lại ít hơn số vòng dây ở cuộn sơ cấp của máy 3 là 2x vòng. Nếu lần lượt mắc vào cuộn
Ư N
G
sơ cấp của máy lmáy 2 và máy 3 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi U thì
H
điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở của máy 1, máy 2 và máy 3 lần lượt là 60 V,
A. 30 V
TR ẦN
45 V và U 3 . Giá trị U 3 bằng
B. 15 V
C. 90 V
D. 45 V
B
Câu 30: Sóng truyền trên một sợi dây dài nằm ngang với tần số 20 Hz, tốc độ truyền sóng
00
trên dây là 2 m/s. Tại một thời điểm nào đó, điểm M đang ở vị trí cao nhất còn điểm N đi qua
10
vị trí cân bằng hướng lên. Xác định khoảng cách giữa hai điểm M và N? Biết giữa M, N có
2+
3
hai điểm dao động ngược pha với M và sóng truyền từ M đến N?
A. 17,5 cm
B. 7,5 cm
C. 12,5 cm
D. 22,5cm
ẤP
Câu 31: Cho mạch RLC nối tiếp. Khi đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω (mạch có tính
A
C
cảm kháng). Cho ω thay đổi ta chọn được ω0 làm cho cường độ dòng điện hiệu dụng có giá
H
Ó
trị lớn nhất là I max và hai trị số ω1 , ω2 với ω1 − ω2 = 200π rad/s thì cường độ dòng điện hiệu
Im 3 . Cho L = ( H ) . Điện trở có trị số nào sau đây ? 4π 2
-L
Í-
dụng lúc này là I =
ÁN
A. 100Ω
B. 125Ω
C. 50 3Ω
D. 200Ω
TO
Câu 32: Cho đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 15Ω , cuộn cảm thuần có độ tự
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
cả m L =
2 H và tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp: 5π
u = 60 2 cos100π t (V) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I = 4 A . Giá trị điện
dung C của
A. 38,65 µ F
B. 79,58 µ F
C. 19,54 µ F
D. 159,50 µ F
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 33: Một mạch dao động LC lí tưởng, trong một chu kì, khoảng thời gian để điện tích trên tụ có độ lớn không vượt quá một nửa điện tích cực đại là 4 µ s . Năng lượng điện trường
C. 12 µ s
H Ơ
B. 24 µ s
D. 4 µ s
N
A. 6 µ s
N
và năng lượng từ trường trong mạch biến thiên tuần hoàn với chu kì bằng
U
TP .Q
điện có điện dung C thay đổi được, một điện trở thuần R = 50Ω . Giữa A, B có một điện áp
Y
Câu 34: Cho đoạn mạch điện AB không phân nhánh mắc theo thứ tự: một cuộn cảm, một tụ
xoay chiều luôn ổn định u = 164 2 cos ωt (V) Cho C thay đổi. Khi dung kháng của tụ điện
2
so với điện áp giữa hai đầu mạch
ẠO
π
Đ
bằng 40 Ω thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha
G
MB (mạch MB chứa C và R) và công suất tiêu thụ của mạch AB lớn nhất Pmax . Giá trị của
B. 672,50 W
C. 328,00 W
H
A. 840,50 W
Ư N
Pmax bằng
D. 537,92 W
TR ẦN
Câu 35: Hạt α có khối lượng 4,0015 u; biết số Avôgađrô là N A = 6, 02.1023 mol −1; 1u = 931 MeV / c 2 . Các nuclôn kết hợp với nhau tạo thành hạt α , năng lượng tỏa ra khi tạo
B. 3,5.1010 J
C. 3,5.1012 J
10
A. 2, 7.1012 J
00
B
thành 1 mol khí Hêli là
D. 2, 7.1010 J
2+
3
Câu 36: Cho phản ứng hạt nhân: 94 Be + hf →42 He + 42 He + n . Lúc đầu có 27g Beri. Thể tích
ẤP
khí He tạo thành ở điều kiện tiêu chuẩn sau hai chu kì bán rã là:
B. 50,4 lít
C. 100,8 lít
D. 134,4 lít
C
A. 67,2 lít
A
Câu 37: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,25 µ m vào một chất thì thấy chất đó phát ra
H
Ó
ánh sáng có bước sóng 0,5 µ m . Cho biết công suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng
Í-
0,08% công suất của chùm sáng kích thích. Một phôton ánh sáng phát quang ứng với bao
ÁN
A. 425
-L
nhiêu phôton ánh sáng kích thích?
B. 500
C. 625
D. 2500
TO
Câu 38: Một con lắc lò xo đặt trên mặt bàn nằm ngang, gồm vật có khối lượng m = 100 g, lò
G
xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m. Kéo vật ra khỏi vị trí lò xo không biến dạng theo phương
BỒ
ID Ư
Ỡ N
ngang một đoạn 5cm rồi buông cho vật dao động. Lấy g = 10 m / s 2 . Do có lực ma sát nên
vật dao động tắt dần, sau khi thực hiện được 10 dao động vật dừng lại ở vị trí lò xo không
biến dạng. Hệ số ma sát giữa vật với mặt sàn là:
A. 0,25
B. 0,125
C. 0,245
D. 0,05
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 39: Cần truyền tải một công suất điện và điện áp nhất định từ nhà máy đến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn có đường kính tiết diện là d. Thay thế dây truyền tải điện bằng một dây khác
H Ơ
N
cùng chất liệu nhưng có đường kính tiết diện là 2d thì hiệu suất tải điện là 91%. Hỏi khi thay thế dây truyền tải bằng loại dây cùng chất liệu nhưng có đường kính tiết diện là 3d thì hiệu
C. 95%
Y
B. 92%
D. 96%
U
A. 94%
N
suất truyền tải điện khi đó là
TP .Q
Câu 40: Một con lắc đơn gồm 1 dây kim loại nhẹ dài 1 m, dao động điều hòa với biên độ góc 0,2 rad trong một từ trường đều mà cảm ứng từ có hướng vuông góc với mặt phẳng dao động
ẠO
của con lắc và có độ lớn 1T. Lấy g = 10 m / s 2 . Tính suất điện động cực đại xuất hiện trên
Đáp án 2-A
3-D
4-C
5-C
6-A
7-C
8-D
9-D
10-B
11-D
12-A
13-C
14-C
15-A
16-A
17-D
18-A
19-A
20-B
21-D
22-D
23-A
24-A
25-A
26-B
27-A
28-B
29-A
30-A
31-C
32-B
33-A
34-C
35-A
36-C
37-C
38-B
39-D
40-A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
1-D
D. 0,22 V
Ư N
C. 0,63 V
H
B. 0,45 V
TR ẦN
A. 0,32 V
G
Đ
thanh treo con lắc?
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
H Ơ
N
Sự tạo thành dòng điện dịch là dòng điện tạo thành bên trong tụ điện do điện trường biến
N
thiên theo thời gian (chương dòng điện xoay chiều)
Y
Câu 2: Đáp án A
TP .Q
Câu 3: Đáp án D v f
ẠO
Biểu thức liên hệ giữa chu kì, tần số và bước sóng : λ = v.T =
U
Tia tử ngoại bị tấm chì cỡ mm chặn lại nên không xuyên qua được tẫm chì cỡ cm.
Đ
Câu 4: Đáp án C
H
U0 = 220V . 2
TR ẦN
Uv = U =
Ư N
G
Vôn kế đo giá trị hiệu dụng của điện áp nên số chỉ vôn kế không phụ thuộc vào thời gian
Câu 5: Đáp án C
1 m .N A = .6, 022.10 23 = 1,88.1022 M 32
00
B
+ Số phân tử Oxi: NO2 =
10
+ Số nguyên tử: N O = 2 N O2 = 3, 76.1022 = 376.1020 nguyên tử.
3
Câu 6: Đáp án A
2+
Tốc độ n đo bằng (vòng/giây) nên: f = p.n
ẤP
Câu 7: Đáp án C
Ó
A
C
6 proton Z = 6 → e = 6 ⇒ 8notron . C có = N 8 6electron
Í-
H
Hạt nhân
14 6
-L
Câu 8: Đáp án D
ÁN
Với mạch thuần trở, công suất của mạch được xác định theo công thức
TO
P = I 2 .R =
U2 (không phụ thuộc f) R
G
Câu 9: Đáp án D
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Tần số dao động của mạch:
f =
1 2π LC
=
1 −3
2π 2.10 .2.10
−12
=
1 = 2, 5.106 H z = 2,5MHz . 4.10−7
Câu 10: Đáp án B
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Biến điệu sóng điện từ là trộn âm tần vào sóng cao tần và nhờ sóng cao tần mang sóng âm tầm đi.
H Ơ
N
Câu 11: Đáp án D
2π
π
.2.
ω −4
= 25 Hz .
Y
2
U
2π LC
1
⇔ f <
c
TP .Q
1
⇔ Z L < ZC ⇔ f <
N
Theo đề bài: i sớm pha hơn u → tan ϕ < 0
Câu 12: Đáp án A
ẠO
Điều kiện xảy ra quang điện: λ ≤ λ0 . Quang phổ vạch phát xạ: - là vạch màu trên nền tối Do khí bay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra
-
đặc trưng cho từng nguyên tố
TR ẦN
H
-
Câu 14: Đáp án C
α 012
B 00
α 022 2
2
ẤP
m1 = m2 α α 012 α 022 ℓ α ⇔ g ℓ = g ℓ ⇔ 01 = 2 = 1, 44 ⇔ 01 = 1, 2 1 2 W1 = W2 2 2 ℓ1 α 02 α 02
C
Theo đề bài:
2+
3
Con lắc 2: W2 = m2 g ℓ 2
2
10
Con lắc 1: W1 = m1 g ℓ1
Ư N
G
Đ
Câu 13: Đáp án C
A
Câu 15: Đáp án A
H
Ó
Trong mạch dao động: W = WL + WC = const ⇒ WC ↓ thì WL ↑ và ngược lại.
Í-
Câu 16: Đáp án A
ÁN
-L
π 2π Công suất tiêu thụ của mạch: P = UI cos ϕ = 200.2 cos − − − = 200W 3 3
TO
Câu 17: Đáp án D
G
Công suất hao phí không phụ thuộc thời gian.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 18: Đáp án A Tia X có bước sóng rất ngắn (cỡ 10−7 − 10−9 m )
Câu 19: Đáp án A Bước sóng của sóng trên: λ =
v 0, 5 = = 1m f 0, 5
Câu 20: Đáp án B Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Độ hụt khối của hạt nhân: ∆m = (13.1, 007825u + 13.1, 008665u ) − 25,986982u = 0, 227388u
H Ơ
∆E 211,812 = = 8,15MeV / nuclôn. A 26
N
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân: ε =
N
Năng lượng liên kết của hạt nhân: ∆E = ∆m.c 2 = 0, 227388.931,5 ( MeV ) = 211,812 MeV
g g 10 → ∆ℓ = 2 = 2 = 0,1m = 10cm ∆ℓ ω 10
ẠO
Câu 22: Đáp án D
TP .Q
Độ biến dạng của lò xo tại VTCB : ω =
U
Y
Câu 21: Đáp án D
Đ
Trong dao động tắt dần, hai đại lượng giảm liên tục theo thời gian là: Biên độ và cơ năng.
v2
ω
ω2
+ 4
Ư N
a2
= A2
H
Ta có:
G
Câu 23: Đáp án A
TR ẦN
Mà A và ω cố định → a ↑ thì v ↓ và ngược lại.
Câu 24: Đáp án A
B
Vận tốc truyền sóng phụ thuộc môi trường truyền, không phụ thuộc tần số.
3
10
c 3 9 = c = .108 m/s n 4 4
2+
Trong nước: vn =
00
Câu 25: Đáp án A
C
ẤP
5 9 Trong môi trường có chiết suất n ' : ∆v = vn − v ' → v ' = − 1 .108 = .108 m/s 4 4 c 3.108 12 = = = 2, 4 . v ' 5 .108 5 4
Í-
H
Ó
A
Chiết suất n’ của môi trường đó: n ' =
-L
Câu 26: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Vị trí E, M, N được biểu diễn như hình vẽ.
Theo đề bài:
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2
λ 6
→ E là 1 bụng ( AE = Abung )
Abung
⇒ AN =
N
NM = 10 =
λ
2
H Ơ
EM = 30 =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y
N
Từ hình ta thấy N và E nằm ở 2 bụng kề nhau nên:
U
Abung
TP .Q
u N vN A 1 = = − N = − 2 = − → vE = −2vN = −2 3 cm/s. u E vE AE Abung 2
ẠO
Câu 27: Đáp án A
G
Fđ qE 5, 66.10−7.10 4 = = = 0,578 → β = 300 −3 P mg 10 .9, 79
Ư N
tan β =
Đ
Góc lệch của dây treo tại VTCB:
H
Câu 28: Đáp án B
TR ẦN
Cho con lắc (1) dao động thì (A), (B), (C), (D) dao động cưỡng bức theo. Con lắc dao động mạnh nhất (cộng hưởng) khi có chu kì gần với chu kì con lắc (1).
B
Câu 29: Đáp án A
10
00
Ta có: N 21 = N 22 = N 23 = N
3
Gọi N1 là số vòng của cuộn sơ cấp của máy 1 → N 2 = N1 + x
ẤP
2+
N 3 = N 2 + 2 x = N1 + 3 x
C
Với máy biến áp (1) và máy biến áp (2)
A
N1 45 = ⇔ 45 N1 + 45 x = 60 N1 ⇔ N1 = 3 x . 60 N1 + x
H
Ó
Từ (*) và (**) ta có:
U N1 U N +x = (*) và = 1 (**) . 60 N 45 N
Í-
U N1 + 3 x = (***) U3 N
ÁN
-L
Máy biến áp (3):
TO
Từ (*) và (***) ta có:
U3 N1 1 60 = = ⇒ U3 = = 30V . 60 N1 + 3 x 2 2
Ỡ N
G
Câu 30: Đáp án A
v = 10 ( cm ) f
+ Vị trí M, N được biểu diễn như hình vẽ (E, F là hai điểm ngược pha với M)
BỒ
ID Ư
+ Bước sóng của sóng trên: λ =
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
λ 2
+
λ 4
=
7λ = 17, 5cm . 4
ẠO
⇔ MN = λ +
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 31: Đáp án C
TR ẦN
Câu 32: Đáp án B
Ư N
L ω1 − ω2 Im 3 200π 150 ⇒R= = . = = 50 3Ω . 2 2 n 4π 3 n +1 2 +1
H
I=
G
Đ
+ Áp dụng hệ quả của bài toán thay đổi tần số để có cường độ dòng điện cực đại ta có:
Điện trở và cảm kháng của mạch: R = 15Ω; Z L = 40Ω .
10−3 ( F ) = 7,958.10−5 F = 79,58µ F . 4π
2+
Khi đó: Z L = Z C = 40Ω ⇒ C =
10
00
B
U 60 = = 15Ω = R → Mạch có cộng hưởng. I 4
3
Tổng trở của mạch: Z =
ẤP
Câu 33: Đáp án A
A
T T = = 4 µ m → T = 12 µ s . 12 3
H
Ó
t=4
C
Khoảng thời gian điện tích trên tụ không vượt quá một nửa giá trị cực đại:
T = 6µ s . 2
-L
Í-
Chu kì của điện trường và từ trường: T ' =
ÁN
Câu 34: Đáp án C
TO
Ta có U L vuông pha U RC ⇔ Cuộn dây không thuần cảm.
G
Xét AM (cuộn dây) và mạch MB ( R1C )
− ZC Z và tan ϕ AM = L R r
Mà : ϕ AM − ϕ MB =
π 2
nên ⇒
Z L ZC = 1 ⇔ Z L − Z C = R.r R.r
BỒ
ID Ư
Ỡ N
tan ϕ MB =
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Khi đó công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại nên
N
Z L Z C 402 U2 1642 = = 32Ω và Pmax = = = 328 (W ) . R 50 ( R + r ) 50 + 32
H Ơ
Z L = ZC ⇒ Z L = 40Ω ⇔ r =
N
Câu 35: Đáp án A
Y
Độ hụt khối và năng lượng liên kết của hạt nhân:
TP .Q
U
∆m = ( 2.1, 0073u + 2.1, 0087u ) − 4, 0015u = 0, 0305u ⇒ ∆E = ∆m.c 2 = 0, 0305.uc 2 = 28, 4 MeV
ẠO
Số phản ứng cần thiết để tạo thành 1 mol Hêli: E = N .∆E = 1, 709.1025 MeV = 2, 74.1012 J .
Đ
Câu 36: Đáp án C
G
m0 27 .N A = .6, 02.1023 = 18, 06.1023 hạt. A 9
Ư N
Số hạt nhân Beri ban đầu: N 0 =
TR ẦN
H
1 3 Sau 2 chu kì, số hạt nhân Beri đã phân rã: ∆N = N 0 1 − k = N 0 = 1,3545.1024 hạt. 2 4 Từ phương trình phóng xạ ta thấy: Cứ 1 hạt nhân Beri phân rã thì ta thu được 2 hạt nhân Hêli
00
10
N He = 4,5mol → V = n.22, 4 = 100,8 lít. NA
3
Số mol Hêli tạo thành n =
B
⇒ N He = 2∆N = 2, 709.104 hạt.
2+
Câu 37: Đáp án C
ε pq
C
n pq nkt
=
Pkt
=
Ppq ε kt Ppq λ pq 0, 08 0, 5 1 . = . ⇒H = . = Pkt ε pq Pkt λkt 100 0, 25 625
ε kt
H
Ó
A
Hiệu suất quang điện: H =
ẤP
Ppq
Í-
Có nghĩa là: Ứng với 1 phôtôn phát quay có 625 phôtôn kích thích
-L
Câu 38: Đáp án B
A A kA kA 100.0, 05 = = ⇒µ= = = 0.125 ∆A 4 µ mg 4 µ mg N .4mg 10.4.0,1.10 k
Ỡ N
G
TO
N=
ÁN
Số dao động con lắc thực hiện được đến khi dừng lại:
BỒ
ID Ư
Câu 39: Đáp án D
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
ρ .ℓ P2. 2 P 2 .R a + Công suất hao phí trong quá trình truyền tải: ∆P = 2 = 2 π d2 = 2 2 U .cos ϕ U cos ϕ d
U
Y
N
H Ơ
ρ .ℓ P2. π ⇒ H = P − ∆P = 1 − a . a = 2 U cos 2 ϕ P d
p − ∆p '' q q 1 = 1− 2 = 1− 2 . 9d p d 9
H
Nếu thay bằng dây có đường kính 3d: H '' =
Đ
a a = 0,91 ⇔ 2 = 0,36 2 4d d
G
Theo đề bài: H ' = 91% ⇔ 1 −
ẠO
a ∆P ∆P ' a = → H ' = 1− = 1− 2 . 2 4d 4 P 4d
Ư N
∆P ' =
TP .Q
Nếu thay dây có đường kính d bằng dây có đường kính 2d thì:
0, 36 = 0,96 = 96% . 9
TR ẦN
⇔ H '' = 1 −
00
B
Câu 40: Đáp án A
10
Phương trình dao động của con lắc đơn: α = α 0 cos ωt với ω =
g ℓ
2+
3
Suất điện động cảm ứng xuất hiện giữa hai đầu dây treo e = −Φ ( t )
α ℓ2 2
C
ẤP
Với từ thông do dây kim loại cắt trong quá trình dao động: Φ = BS = B
H
Bℓ 2 Bℓ 2 α cos ωt → Φ ( t ) = − α 0ω sin ωt 2 2
Í-
Φ=
Ó
A
Trong đó: S là diện tích hình quạt bán kính ℓ , góc ở tâm là á (rad)
-L
Bℓ 2 α 0ω sin ωt = E0 sin ωt 2
ÁN
e = −Φ ( t ) =
Bℓ 2 Bℓ 2 g 1.12 10 .α 0 .ω = .α 0 . = .0, 2. = 0,316 ≈ 0,32 (V ) . ℓ 2 2 2 1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Suất điện động cực đại E0 =
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Đề thi gồm 05 trang
Môn: Vật lý
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
H Ơ
N
ĐỀ SỐ 7
g ∆ℓ
C. T = 2π
Y TP .Q
B. T =
∆ℓ g
D. T = 2π
Câu 2: Máy biến áp là thiết bị
G
Đ
A. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều
Ư N
B. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều
TR ẦN
D. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
H
C. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều Câu 3: Giới hạn quang điện tuỳ thuộc vào
00
10
B. bước sóng của ánh sáng chiếu vào catôt
B
A. bản chất của kim loại C. điện trường giữa anôt và catôt.
g ∆ℓ
ẠO
∆ℓ g
U
dạng của lò xo ở vị trí cân bằng. Chỉ ra công thức đúng về chu kì dao động. A. T =
N
Câu 1: : Cho con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với ∆ℓ là độ biến
2+
3
D. điện áp giữa anôt và catôt của tế bào quang điện Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
ẤP
A. Sóng điện từ được truyền trong chân không.
A
C
B. Trong sóng điện từ khi dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng
Ó
pha với nhau.
Í-
H
C. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc
-L
xạ.
ÁN
D. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
TO
Câu 5: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
B. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt C. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ D. Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.
Câu 6: Một máy phát điện xoay chiều có điện trở trong không đáng kể. Mạch ngoài là cuộn cảm thuần nối tiếp với ampe kế nhiệt có điện trở nhỏ. Khi roto quay với tốc độ góc 25 rad/s thì ampe kế chỉ 0,1A. Khi tăng tốc độ quay của rôto lên gấp đôi thì ampe kế chỉ
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 0,2 A
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 0,4 A
C. 0,1 A
D. 0,05 A
Câu 7: Trong 10 giây, vật dao động điều hòa thực hiện được 40 dao động. Thông tin nào sau
H Ơ
N
đây là sai? A. Sau 0,5 s, quãng đường vật đi được bằng 8 lần biên độ
Y
N
B. Chỉ sau 10 s quá trình dao động của vật mới lặp lại như cũ.
U
C. Tần số dao động của vật là 4 Hz
TP .Q
D. Chu kì dao động của vật là 0,25 s. Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về các loại quang phổ?
Đ
B. Quang phổ vạch hấp thụ là dải màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.
ẠO
A. Quang phổ liên tục là dải màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.
Ư N
G
C. Có hai loại quang phổ vạch: quang phổ vạch hấp thụ và quang phổ vạch phát xạ.
H
D. Quang phổ vạch phát xạ có những vạch màu đơn sắc riêng lẻ nằm trên nền tối.
TR ẦN
Câu 9: Một mạch dao động điện từ tự do có tần số riêng f. Nếu độ tự cảm của cuộn dây là L thì điện dung của tụ điện được xác định bởi biểu thức
B. C =
1 4π . f 2 .L2 2
C. C =
B
1 4π . f 2 .L 2
1 4π . f .L
D. C =
1 4π 2 . f 2
00
A. C =
10
Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng B. tăng 2 lần
2+
A. giảm 4 lần
3
k. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
C. giảm 2 lần
D. tăng 4 lần
A
C
phóng xạ α và β lần lượt là:
ẤP
206 238 U thành 82 Pb chỉ xảy ra phóng xạ α và β − . Số lần Câu 11: Trong quá trình biến đổi 92
B. 8 và 6
C. 10 và 6
D. 6 và 8
H
Ó
A. 8 và 10
Í-
Câu 12: Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Khi đó hệ số
ÁN
A. 0,5
-L
công suất của mạch là:
B. 1
C. 0
D. 0,25
TO
Câu 13: Công thoát của êlectron ra khỏi kim loại là 2 eV thì giới hạn quang điện của kim loại này là
B. 0,621 µ m
C. 621 µ m
D. 62,1 µ m
Ỡ N
G
A. 6,21 µ m
BỒ
ID Ư
Câu 14: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
A. giảm 4,4 lần
B. giảm 4 lần
C. tăng 4,4 lần
D. tăng 4 lần
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 15: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = a cos 20π t (cm) với t tính bằng giây. Trong khoảng thời gian 2s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu
A. 30
B. 10
C. 40
H Ơ
N
lần bước sóng?
D. 20
Y
N
Câu 16: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10−9 m đến 10−7 m thuộc loại nào trong các A. tia hồng ngoại
TP .Q
U
sóng nêu dưới đây
B. tia tử ngoại
C. ánh sáng nhìn thấy D. tia Rơn-ghen
ẠO
Câu 17: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, ánh sáng chiếu vào 2 khe là ánh sáng đơn sắc. Trên màn, quan sát được khoảng cách giữa 6 vân sáng kế tiếp là 3mm. Trong bề
G
Đ
rộng 0,8 cm vuông góc hệ vân giao thoa trên màn mà chính giữa vân sáng trung tâm, số vân
B. 14
C. 16
D. 18
H
A. 12
Ư N
tối quan sát được là:
TR ẦN
Câu 18: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là
B. 0,25 T
C. 2T
D. 0,5 T
B
A. T
00
Câu 19: Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2 cos100π t (A) chạy qua điện trở
3
B. 300000 J
C. 6000 J
D. 12000 J
2+
A. 100 J
10
R = 50Ω . Trong 1 phút, nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở là
Câu 20: Một dây đàn có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài
ẤP
nhất là
B. 0,25L
C. 2L
D. L
A
C
A. 0,5L
Ó
Câu 21: Đặt điện áp một chiều 12 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với
Í-
H
một cuộn cảm thuần thì dòng điện trong mạch là dòng không đổi có cường độ 0,24 A. Nếu
-L
mắc vào hai đầu đoạn mạch này một điện áp xoay chiều 100 V - 50 Hz thì cường độ dòng
ÁN
điện hiệu dụng qua mạch là 1 A. Giá trị gần đúng của L là B. 0,32 H
C. 0,35 H
D. 0,28 H
TO
A. 0,13 H
Câu 22: Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
điều hòa của nó A. tăng 2 lần
B. tăng 4 lần
C. giảm 4 lần
D. giảm 2 lần
Câu 23: Khối lượng của hạt nhân 10 5 X là 10,0113u; khối lượng của prôtôn m p = 1, 0072u ,
của nơtron mn = 1, 0086u . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là (cho
1u = 931 MeV / c 2 )
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 6,30 MeV
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 6,43 MeV
C. 0,643 MeV
D. 64,3 MeV
Câu 24: Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có C. cùng số nuclôn
D. cùng số nơtron
N
B. cùng khối lượng
H Ơ
A. cùng số prôtôn
Câu 25: Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện có công thoát là 2,2 eV. Chiếu
Y TP .Q
B. 3, 75.1014 Hz
U
điện thế hãm U h = U KA = 0, 4 V. Tần số của bức xạ điện từ là A. 5,83.1014 Hz
N
vào catôt bức xạ điện từ có bước sóng ở. Để triệt tiêu dòng quang điện cần đặt có một hiệu
C. 4,58.1014 Hz
D. 6, 28.1014 Hz
ẠO
Câu 26: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật
Đ
nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá
G
đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao
A. 40 2 cm/s
C. 10 3 cm/s
D. 40 3 cm/s
TR ẦN
H
B. 20 6 cm/s
Ư N
động tắt dần. Lấy g = 10m / s 2 . Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là
Câu 27: Điện năng ở một trạm điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 10 kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H1 = 85% . Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến
00
B
H 2 = 95% thì ta phải
3
2+
B. giảm điện áp xuống còn 20 kV
10
A. tăng điện áp lên đến 20 kV
ẤP
C. giảm điện áp xuống còn 10 3 kV
C
D. tăng điện áp lên đến 10 3 kV
Ó
A
Câu 28: Vật dao động điều hoà có chu kì T = 0, 6 s . Biết trong một chu kì, khoảng thời gian
Í-
A. 3 cm
-L
của vật bằng
H
để vật nhỏ của con lắc có độ lớn vận tốc không vượt quá 6π cm/s là 0,2s. Biên độ dao động B. 3,6 cm
C. 2,4 cm
D. 4 cm
ÁN
Câu 29: Một mẫu chất phóng xạ, sau thời gian t1 còn 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến
TO
thời điểm t2 = t1 + 100 s số hạt nhân chưa bị phân rã chỉ còn 5%. Chu kì bán rã của đồng vị
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
phóng xạ đó là
A. 400 s
B. 50 s
C. 300 s
D. 25 s
Câu 30: Sóng lan truyền từ nguồn O dọc theo 1 đường thẳng với biên độ không đổi. Ở thời điểm t = 0 , điểm O đi qua vị trí cân bằng theo chiều (+). Ở thời điểm bằng
1 chu kì một 2
điểm cách nguồn 1 khoảng bằng 0,25 lần bước sóng có li độ 5 cm. Biên độ của sóng là Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 5 3 cm
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. 5 2 cm
B. 5 cm
D. 10 cm
Câu 31: Một học sinh làm thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng để đo bước sóng của
H Ơ
N
nguồn sáng đơn sắc. Khoảng cách hai khe sáng đo được là 1, 00 ± 0, 05% (mm). Khoảng cách
N
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là 2000 ± 0, 24% (mm). Khoảng cách 10 vân
C. 0, 60 µ m ± 0, 31%
U
B. 0,54 µ m ± 0,93%
D. 0, 60 µ m ± 0, 93%
TP .Q
A. 0, 60 µ m ± 0, 59%
Y
sáng liên tiếp đo được là 10,80 ± 0, 64% (mm). Kết quả bước sóng đo được bằng
Câu 32: Năng lượng của nguyên tử Hiđrô khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n được xác định
ẠO
13, 6 ( eV ) với n ∈ N * . Nếu nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái kích n2
Đ
bởi công thức: E = −
G
thích ứng với mức năng lượng N thì số bức xạ nó có thể phát ra và bước sóng dài nhất của
Ư N
các bức xạ đó lần lượt là:
B. 6 bức xạ; 1,8789 µ m
C. 1 bức xạ; 0,09743 µ m
D. 3 bức xạ; 0,6576 µ m
TR ẦN
H
A. 6 bức xạ; 0,1879 µ m
Câu 33: Một tham gia đồng thời vào hai dao động điều hòa có phương trình
B. -123 cm/s
C. 120,5 cm/s
10
A. 125,7 cm/s
00
B
x1 = 4 3 cos100π t (cm) và x2 = 4sin (10π t ) (cm). Vận tốc của vật khi t = 2 s là D. 123 cm/s
2+
3
Câu 34: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 80 3 Ω , tụ điện có dung kháng
ẤP
Z C = 100 Ω và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay
C
chiều u = 160 6 cos100π t (V) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 200 V. Phát biểu
Ó
A
nào sau đây là sai?
H
A. Công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất
-L
Í-
B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là 80 6 V C. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 200 V
ÁN
D. Cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu mạch.
TO
Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được vào hai
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C sao cho R 2 =
L . Thay C
đổi tần số đến các giá trị f1 và f 2 thì hệ số công suất trong mạch là như nhau và bằng cos ϕ . Thay đổi tần số đến f3 thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, biết rằng
f1 = f 2 + 2 f 3 . Giá trị của cos ϕ gần với giá trị nào nhất sau đây? A. 0,86
B. 0,56
C. 0,45
D. 0,35
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 36: Cho ba vật dao động điều hòa cùng biên độ A = 10 cm nhưng tần số khác nhau. Biết
N
x1 x2 x3 + = . v1 v2 v3
H Ơ
rằng tại mọi thời điểm, li độ, vận tốc của các vật liên hệ với nhau bởi biểu thức:
N
Tại thời điểm t, các vật cách vị trí cân bằng của chúng lần lượt là 6cm; 8cm; và x0 . Giá trị x0
C. 8,7 cm
D. 8,5 cm
U
B. 9,0 cm
TP .Q
A. 7,8 cm
Y
gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau:
Câu 37: Máy biến thế gồm cuộn sơ cấp N1 = 1000 vòng, r1 = 1Ω ; cuộn thứ cấp với
ẠO
N 2 = 200 vòng, r2 = 1, 2Ω . Nguồn sơ cấp có hiệu điện thế hiệu dụng U1 , tải thứ cấp là trở
Đ
thuần R = 10Ω ; hiệu điện thế hiệu dụng U 2 . Bỏ qua mất mát năng lượng ở lõi từ. Hiệu suất
A. 80%
B. 82%
C. 69%
Ư N
G
của máy là
D. 89%
TR ẦN
H
Câu 38: Đoạn mạch AB gồm đoạn AM (chứa tụ điện C nối tiếp điện trở R) và đoạn MB (chứa cuộn dây). Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều ổn định. Đồ thị theo thời gian
10
1 mH , công suất tiêu thụ của mạch là: 5π B. 100 W
2+
A. 200 W
3
Biết C =
I0 và đang giảm. 2
00
B
của u AM và uMB như hình vẽ. Lúc t = 0 , dòng điện đang có giá trị i =
C. 50 W
D. 200 2 W
ẤP
Câu 39: Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với
C
sợi dây. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Xét điểm M trên dây và cách A một đoạn 14
Ó
A
cm, người ta thấy M luôn dao động ngược pha với nguồn. Biết tần số f có giá trị trong khoảng
H
từ 98 Hz đến 102 Hz. Bước sóng của sóng đó có giá trị là:
B. 5 cm
C. 8 cm
D. 4 cm
-L
Í-
A. 6 cm
ÁN
Câu 40: Cho phản ứng hạt nhân: 13 T +12 D → α + n . Biết mT = 3, 01605u ; mD = 2, 01411u ;
TO
mα = 4, 00260u; mn = 1, 00867u; 1u = 931 MeV / c 2 . Năng lượng tỏa ra khi 1 hạt α được hình thành là
B. 23,4 MeV
C. 16,7 MeV
D. 17,6 MeV
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. 11,04 MeV
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đáp án 2-A
3-A
4-D
5-C
6-D
7-B
8-B
9-A
10-D
11-B
12-B
13-B
14-A
15-D
16-B
17-B
18-D
19-C
20-C
21-D
22-A
23-A
24-A
25-D
26-A
27-D
28-B
29-B
30-B
31-D
32-B
33-A
34-B
35-C
36-C
37-D
38-A
39-D
40-D
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
1-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Đ
∆ℓ m = 2π (∆ℓ là độ biến dạng của lò xo ở vị trí cân bằng) g k
G
Với CLLX thẳng đứng T = 2π
ẠO
Câu 1: Đáp án C
Ư N
Câu 2: Đáp án A
H
Máy biến áp là thiết bị làm thay đổi điện áp dòng xoay chiều mà không làm thay đổi tần số
TR ẦN
của nó.
Câu 3: Đáp án A
B
Giới hạn quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại.
00
Câu 4: Đáp án D
10
Sóng điện từ có thể truyền được trong: rắn, lỏng, khí và chân không.
2+
3
Câu 5: Đáp án C
ẤP
Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng đỏ λhn > λđ → f hn < f đ
C
Câu 6: Đáp án D
p.n p.n .L . ⇒ Z L = 2π 60 60
H
Ó
A
Tần số và cảm kháng của cuộn dây khi tốc độ quay là n: f =
ÁN
-L
Í-
U U U a Cường độ dòng điện trong mạch khi đó: I = = = a = p Z L 2π . p.n .L n 2π .L 60 60
TO
Câu 7: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
∆t 10 1 T = N = 40 = 4 = 0, 25s + Tần số, chu kì dao động N f = = 4 Hz t + Sau 0,5s (sau 2 chu kì dao động), quãng đường mà vật đi được: s = 8 A + Cứ sau 1 chu kì (0,25s) quá trình dao động của vật lặp lại như cũ → B sai.
Câu 8: Đáp án B Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Quang phổ vạch hấp thụ là các vạch tối trên nền quang phổ liên tục (là quang phổ liên tục mất đi một số vạch.
H Ơ
2π LC
⇒C =
1 4π f 2 L 2
N
1
Y
Ta có: f =
N
Câu 9: Đáp án A
U
Câu 10: Đáp án D
ẠO
1 2k 1 k = 4. = 4. f → tần số tăng 4 lần. 2n m 2n m 8
Đ
f '=
TP .Q
Tần số của con lắc sau khi thay đổi khối lượng và độ cứng:
235 206 + Phương trình phóng xạ: 92 U →82 Pb + x.42 α + y.0−1 β −
Ư N
G
Câu 11: Đáp án B
TR ẦN
H
+ Áp dụng định luật bảo toàn số khối và định luật bảo toàn điện tích ta có:
238 = 206 + 4 x + 0 y y =8 . ⇔ 92 = 82 + 2 x − y y = 6
00
B
Câu 12: Đáp án B
10
Khi có cộng hưởng: cos ϕ max = 1
2+
3
Câu 13: Đáp án B
ẤP
Giới hạn quang điện của kim loại: λ0 =
Ó
A
λn vn λ v v 330 1 = ⇒ kk = kk = = ⇔ vkk = n → giảm 4,4 lần. 4, 4 λkk vkk λn vn 1452 4, 4
Í-
H
Ta có:
C
Câu 14: Đáp án A
h.c 1, 242 = = 0, 621µ m A 2
-L
Câu 15: Đáp án D
ÁN
Quãng đường sóng truyền đi được: s = v.t = λ. f .t = λ.10.2 = 20λ .
TO
Câu 16: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Thang sóng điện từ
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 17: Đáp án B
H
Ư N
8 L 1 Số vân tối quan sát được: Ntoi = 2. + = 2 + 0,5 = 14 . 2.i 2 2.0, 6
G
Đ
Khoảng vân: 3 = ( 6 − 1) i ⇒ i = 0, 6 mm
T 2
Câu 19: Đáp án C
2
( 2 ) .50.60 = 6000 J
3
10
Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở: Q = I 2 .R.t =
00
B
Động năng biến thiên tuần hoàn với chu kì
TR ẦN
Câu 18: Đáp án D
2+
Câu 20: Đáp án C
kλ 2ℓ ⇔λ= ⇔ λmax = 2ℓ ( k = 1) 2 k
ẤP
C
Sóng dừng với 2 đầu cố định: ℓ =
Ó
A
Câu 21: Đáp án D
-L
Í-
H
Khi đặt vào dòng không đổi: R =
U ic 12 = = 50 Ω . I rc 0, 24 U xc 100 = = 100 Ω . I xc 1
TO
ÁN
Khi đặt vào nguồn xoay chiều : Z =
ZL
ω
=
10 3 = 0, 276 H . 2π 50
G
Mà: Z = R 2 + Z L2 ⇔ Z L = Z 2 − R 2 = 50 3Ω ⇔ L =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 22: Đáp án A
Biểu thức xác định chu kì của con lắc đơn: T = 2π
ℓ → ℓ tăng lên 4 lần thì T tăng lên 2 lần. g
Câu 23: Đáp án A + Độ hụt khối của hạt nhân: ∆m = ( 5.1, 0072u + 5.1, 0086u ) − 10, 0113u = 0, 0677u .
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ Năng lượng liên kết của hạt nhân: ∆E = ∆m.c 2 = 0, 0677u.c 2 = 63, 0 MeV .
N
∆E = 6, 3MeV . A
H Ơ
+ Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân ε =
Câu 24: Đáp án A
Y
N
Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi chúng có cùng số prôtôn (số Z).
TP .Q
U
Câu 25: Đáp án D Năng lượng của phôton bức xạ ε = A + eU = 2, 2 + 0, 4 = 2, 6eV = 4,16.10−19 J
ε h
= 6, 28.1014 Hz .
ẠO
⇒ f =
G
Đ
Câu 26: Đáp án A
k
=
0,1.0, 02,10 = 0, 02 = 2cm 1
H
µ mg
TR ẦN
x0 =
Ư N
+ vị trí cân bằng mới của con lắc cách vị trí cân bằng cũ một đoạn:
+ Tốc độ cực đại của con lắc trong quá trình dao động:
k 1 . (10 − 2 ) = . (10 − 2 ) = 40 2 cm/s. m 0, 02
00
B
vmax = ω ( A − x0 ) =
10
Câu 27: Đáp án D
2+
3
Áp dụng bài toán hiệu suất truyền tải (U thay đổi, giữ nguyên P)
C
ẤP
1 − 0,95 1 U1 1− H2 U = ⇒ 1 = = ⇔ U 2 = U1 3 = 10 3kV . 1 − H1 1 − 0,15 3 U2 U2
A
Câu 28: Đáp án B
T 2π 2π 10π = = ( s ) ⇒ ∆t = 0, 2s = 0, 6 3 3 T
Í-
H
Ó
+ Tần số góc của dao động: ω =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
+ Khoảng thời gian vận tốc có độ lớn nhỏ hơn 6π ( cm / s )
⇒v= ⇒ A.
vm = 6π ⇒ vm = 12π 2
10π = 12π ⇔ A = 3, 6cm . 3
Câu 29: Đáp án B Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N1 N t 1 ln 5 = 20% = ⇒ 1 = 5 ⇒ 1 = (1) 5 N0 N0 T ln 2
Tại thời điểm t2 :
N2 1 N t ln 20 = ⇒ 0 = 20 ⇒ 2 = ( 2) N0 5 N2 T ln 2
H Ơ
Tại thời điểm t1 :
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
U
Y
N
t1 100 ln 20 100 ln 20 − ln 5 100 + = ⇒ = = 2⇒T = = 50 s . T T ln 2 T ln 2 2
Từ (1) và (2) ta có:
TP .Q
Câu 30: Đáp án B
Tại thời điểm t = 0 , điểm O qua vị trí cân bằng theo chiều dương nên phương trình
Đ
ẠO
π dao động của O có dạng uO = a cos ωt − . 2
Ư N
G
Tại thời điểm t ở vị trí cách O một khoảng x có phương trình dao động:
TR ẦN
T 2π T π 2π .0, 25λ và x = 0, 25λ ta có: u = a cos . − − = a ⇒ a = 5cm . 2 λ T 2 2
B
Câu 31: Đáp án D
A
⇒λ =
10
a.i 1.1, 2 = = 0, 6 µ m d 2
3
λ.d
ẤP
I=
10,8 = 1, 2 ± 0, 64% 9
2+
Khoảng vân giao thoa: i =
00
Thay t =
H
π 2π x 2π u = a cos t− − λ 2 T
C
Sai số tuyệt đối ∆λ = ∆λ + ∆i + ∆D = 0, 64 + 0, 24 + 0, 05 = 0,93% ⇒ λ = 0, 6 µ m ± 0,93% .
Ó
A
Câu 32: Đáp án B
Í-
H
Ở trạng thái N ( n = 4 ) . Số phôton mà nguyên tử có thể phát ra N =
n ( n − 1)
2
=
4 ( 4 − 1)
2
=6 .
ÁN
N về M.
-L
Bước sóng dài nhất mà nguyên tử có thể phát ra ứng với quá trình chuyển mức năng lượng từ 1 1 − 2 = 0, 661eV ⇔ λmax = 1,879 µ m . 2 4 3
G
TO
ε min = EN − EM = −13, 6
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 33: Đáp án A
π Phương trình dao động thứ 2: x2 = 4sin (10π t ) = 4 cos 10π t − 2
Phương trình dao động tổng hợp:
x1 + x2 = 4 3∠0 + 4∠ −
π 2
= 8∠ −
π ⇒ x = 8cos 10π t − ( cm ) 6 6
π
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
π Vận tốc của dao động tổng hợp: v = −8.10π .sin 10π t − ( cm / s ) 6
H Ơ
N
π Tại t = 2 s , vận tốc của dao động: v = −80π .sin 10π .2 − = 125, 7 cm/s. 6
U
UC = 2A ZC
TP .Q
+ Cường độ dòng điện trong mạch: I =
Y
N
Câu 34: Đáp án B
Đ
160 6 = 160 3 = U R ⇒ Mạch có cộng hưởng nên: 2
G
+ Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch: U =
ẠO
+ Điện áp giữa hai đầu điện trở: U R = 80 3.2 = 160 3 (V)
Ư N
⇒ Công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại.
H
⇒ U L = U C = 200V .
L ωL = = Z L .Z C C ωC
B
Theo đề bài: R 2 =
TR ẦN
Câu 35: Đáp án C
cos ϕ
R
2+
3
ZC
10
ZL
f
00
Chuẩn hóa ( R = 1) , ta có: R 2 = Z L .Z C = 1
1
cos ϕ1 =
Ó
A
C
ẤP
a
f1
1 a
f 2 = nf1
1
1 ma
1
-L
Í-
H
na
1 na
ma
1 1+ a − a
2
(1)
1 1 1 + na − na
2
( 2)
TO
ÁN
f 3 = mf1
cos ϕ2 =
1
Ỡ N
G
Từ (1) và (2) ta có: n.a 2 = 1
BỒ
ID Ư
Theo đề bài: f1 = f 2 + 2 f 3 ⇒ n + 2.m = 1 + Khi U L max , ta có: R 2 = 2Z C ( Z L − ZC ) ⇒ 2ZC2 = 2Z L .ZC − R 2 = R 2 = 1 (hệ quả bài toán g
biến thiên để U L max )
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
n + 2.m = 1 a = 2 + 1 ⇒ m .a = 2 ⇒ a 2 n = 1 ⇒ 5 . a 2 m2 = 2 cos ϕ = 5
N
2
H Ơ
2
'
N
Câu 36: Đáp án C 2
U 2
2
TP .Q
'
Y
x x '.v − v '.x v − ax Xét = = v2 v2 v 2
ω2
⇔ v 2 = A2 .ω 2 − A2 .x 2
'
'
Đ
v2
A2 A2 A2 + = A2 − x12 A2 − x2 2 A2 − x3 2
⇒
00
B
Thay: A = 10; x1 = 6; x2 = 8 ta được: x3 = 8, 7cm .
TR ẦN
H
Ư N
2 2 2 A2 .ω 2 A2 x v +ω x x Thay vào (1) ta được: = = ⇒ = 2 2 v2 v2 v v A −x
G
Từ công thức độc lập: A2 = x 2 +
ẠO
x v +ω x Ta có: a = −ω 2 x nên : = (1) v2 v
10
Câu 37: Đáp án D
3
Vì mạch từ khép kín bỏ qua mất mát năng lượng nên ta có:
2+
i e N 1000 dΦ dΦ ; e2 = − N 2 ; e1i1 = e2i2 ⇒ 2 = 1 = 1 = = 5 = k (1) dt dt i1 e2 N 2 200
ẤP
e1 = − N1
C
Áp dụng định luật Ôm cho mạch sơ cấp và thứ cấp, ta có:
Ó
A
u1 = e1 + r1i1 ; e2 = u2 + r2i2 và u2 = i2 R .
Í-
H
Từ (1) ta được: u1 − r1i1 = e1 = ke2 = k ( u2 + r2i2 )( 2 )
ÁN
-L
i u Mà i1 = 2 ; i2 = 2 k R
TO
Nên từ (2) suy ra: u1 − r1
u2 u kr 1 − ku2 + kr2 2 ⇒ u1 = r1 + k + 2 u2 kR R R kR
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
kr 1 ⇒ U1 = r1 + k + 2 U 2 R kR ⇒
U1 kr 1 1 5.1, 2 1 + 250 + 30 281 = r1 + k + 2 = 1. + 5 + = = 50 10 50 50 U2 kR R
Hiệu suất của máy biến áp: H =
P2 U 2 I 2 U 2 I 2 U 50 250 = = =k 2 =5 = = 0,8897 ≈ 89% . I P1 U1 I1 U 2 U1 281 281 1 k
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 38: Đáp án A
N
Từ đồ thị ta có: Biểu thức của u AM và uMB
H Ơ
u AM = 200 cos (ωt )
2
, đang giảm ⇒ ϕ1 =
π 4
⇒ i = I0∠
π 4
Ư N
ZL = 1 ⇔ Z L = r ⇒ Z MB = Z L 2 = 100 2 R
H
4
⇒
U MB 100 2 = = I ( A) Z MB 100 2
TR ẦN
I=
π
4
G
Ta có ϕu = ϕi ⇒ mạch có cộng hưởng ⇒ Z L = Z C = 100Ω Xét mạch MB: ϕuMB = ϕi =
π
ẠO
I0
2
= 200 2∠
Đ
Tại t = 0 : i =
π
TP .Q
Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB : u = u AM + uMB = 200∠0 + 200∠
U
Y
N
π uMB = 200 cos ωt + 2
B
Công suất tiêu thụ của mạch điện: P = U .I cos ϕ = 200.1.cos 0 = 200W
2nd
λ
= ( 2k + 1) π ⇔
ẤP
400 100 = ( 2k + 1) 2.14 7
C
⇔ f = ( 2k + 1)
Ó
A
Mà theo đề bài: 98 ≤ f ≤ 102 ⇒ 98 ≤
100 ( 2k + 1) ≤ 102 ⇒ 2,93 ≤ k ≤ 3, 07 7
H
100 ( 2.3 + 1) = 100 Hz. 7
-L
Í-
⇒ k = 3⇒ f =
( 2k + 1) v 2π fd = ( 2k + 1) π ⇔ f = v 2d
2+
3
M ngược pha với nguồn nên ∆ϕ =
10
00
Câu 39: Đáp án D
ÁN
Vận tốc truyền sóng: λ =
v 400 = = 4cm . f 100
TO
Câu 40: Đáp án D
Ỡ N
G
+ Độ hụt khối của phản ứng: ∆m = mT + mD − mα − mn
+ Năng lượng của phản ứng: ∆E = ∆m.c 2 = 0, 01889u.c 2 = 0, 01889.931,5 = 17, 6 MeV .
BỒ
ID Ư
⇒ ∆m = 3, 01605u + 2, 01411u − 4, 00260u − 1, 00867u = 0, 01889u
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Đề thi gồm 05 trang
Môn: Vật lý
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
H Ơ
N
ĐỀ SỐ 8
N
Câu 1: Tia Rơn-ghen (tia X) có bước sóng B. lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.
C. nhỏ hơn bước sóng của tia gam-ma
D. nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại
TP .Q
U
Y
A. lớn hơn bước sóng của tia màu tím.
Câu 2: Gọi nC , nI , nL , nv lần lượt là chiết suất của thuỷ tinh đối với các tia chàm, lam, lục, vàng.
C. nC < nI < nL < nv
D. nC > nL > nI > nv
Đ
B. nC < nL < nI < nv
G
A. nC > nI > nL > nv
ẠO
Sắp xếp thứ tự nào dưới đây là đúng?
Ư N
Câu 3: Cho các nhận định về quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn.
H
1. Khi quả nặng ở vị trí biên, lực căng dây treo có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật.
TR ẦN
2. Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật. 3. Chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó.
B
4. Khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả
10
00
nặng sẽ giảm. B. 1, 4
2+
A. 2, 3
3
Các nhận định sai là
C. 1, 2
D. 2, 4
ẤP
Câu 4: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,350 µ m , của đồng là 0,300 µ m . Nếu lần lượt chiếu
A
C
bức xạ có bước sóng 0,320 µ m vào một tấm kẽm tích điện dương và một tấm đồng tích điện âm
Ó
đặt cô lập thì:
Í-
H
A. điện tích dương của tấm kẽm càng lớn dần, tấm đồng sẽ mất dần điện tích âm
-L
B. tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng dần trở nên trung hoà về điện
ÁN
C. tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng vẫn tích điện âm như trước
TO
D. tấm kẽm và tấm đồng đều dần trở nên trung hoà về điện
G
Câu 5: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L. Khi
BỒ
ID Ư
Ỡ N
giữ nguyên giá trị hiệu dụng nhưng tăng tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch sẽ A. tăng
B. không đổi
C. giảm
D. chưa kết luận được
23 Câu 6: Số prôtôn trong 16 gam 16 nguyên tử/mol) 8 O là ( N A = 6, 023.10
A. 0, 75.1023
B. 8, 42.1023
C. 48,184.1023
D. 6, 023.1023
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 7: Một mạch dao động LC có cuộn thuần cảm ℓ = 0,5 H và tụ điện C = 50 µ F . Điện áp cực
100
B. 6, 25.10−4 J ;
s
π 10
s
C. 0, 625mJ ;
π 100
H Ơ
π
D. 6, 023.1023
s
B. Tia X
C. Tia tử ngoại
D. Tia anpha
TP .Q
A. Tia hồng ngoại
U
Y
Câu 8: Để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay, người ta sử dụng loại tia nào sau đây?
N
A. 2,5.10−4 J ;
N
đại giữa hai bản tụ là 5 V. Năng lượng dao động của mạch và chu kì dao động của mạch là
Câu 9: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, cuộn dây có điện trở r. Độ lệch
ẠO
pha ϕ giữa điện áp giữa hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch được tính bởi công
R+r Z
B. tan ϕ =
Z L − ZC R+r
C. tan ϕ =
Z L − ZC R
D. tan ϕ =
Ư N
A. tan ϕ =
G
Đ
thức
Z L − ZC R−r
TR ẦN
H
Câu 10: Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1 , v2 , v3 . Nhận định nào sau đây đúng? B. v2 > v1 > v3
C. v1 > v3 > v2
D. v1 > v2 > v3
B
A. v3 > v2 > v1
00
Câu 11: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp
10
bằng
2+
3
A. một bước sóng
ẤP
C. hai lần bước sóng
B. một phần tư bước sóng D. một nửa bước sóng
C
Câu 12: Dung kháng của tụ điện tăng lên khi
Ó
A
A. điện áp xoay chiều hai đầu tụ có giá trị hiệu dụng tăng
H
B. cường độ dòng điện xoay chiều qua tụ có giá trị hiệu dụng tăng
-L
Í-
C. tần số dòng điện xoay chiều qua tụ giảm
ÁN
D. tần số dòng điện xoay chiều qua tụ tăng.
TO
Câu 13: Mạch RLC nối tiếp. Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos ωt (V) vào hai đầu đoạn mạch.
G
Gọi u1 , u2 , u3 lần lượt là điện áp tức thời hai giữa đầu điện trở thuần, cuộn dây và tụ điện. Chọn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
biểu thức đúng?
A. u = u1 + u2 − u3
B. u 2 = u12 + u22 + u32
2
C. u 2 = u12 + ( u2 − u3 ) D. u = u1 + u2 + u3
Câu 14: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0, 75µ m và λ2 = 0, 25µ m vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0, 35µ m . Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
A. cả hai bức xạ
B. Không có bức xạ nào
C. Chỉ có bức xạ λ2
D. chỉ có bức xạ λ1
N
π Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 8cos π t + (x tính bằng cm, 4
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
U
Y
t tính bằng s) thì
TP .Q
A. lúc t = 0 , chất điểm chuyển động theo chiều âm B. chu kì dao động là 4s
ẠO
C. khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn 8 cm/s
Đ
D. độ dài quỹ đạo là 8cm
Ư N
G
Câu 16: Công thức nào sau đây dùng để tính tần số dao động của con lắc lò xo treo thẳng đứng
1 2π
g ∆ℓ
B. f = 2π
∆ℓ g
1 2π
m k
TR ẦN
A. f =
H
(∆ℓ là độ dãn của lò xo ở vị trí cân bằng)
C. f =
D. f =
2π
ω
B
Câu 17: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là đúng?
10
00
A. Năng lượng của các phôton ánh sáng ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì có giá trị
3
như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng
2+
B. Những nguyên tử hay phần tử vật chất hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục
ẤP
C. Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng càng ở xa nguồn sáng có năng lượng càng nhỏ
C
D. Chùm ánh sáng là dòng hạt, mỗi hạt gọi là một lượng tử ánh sáng (phôton)
Ó
A
Câu 18: Khi nói về sóng cơ học, nhận xét nào sau đây là đúng?
H
A. Tốc độ truyền truyền sóng biến thiên tuần hoàn
-L
Í-
B. Tần số sóng tuần hoàn theo không gian
ÁN
C. Vận tốc dao động của các phần tử môi trường biến thiên tuần hoàn
TO
D. Biên độ sóng tuần hoàn theo thời gian
G
Câu 19: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, có suất điện động cực đại là E0 , khi suất điện
A. − E0 ; E0
B.
E0 3 E0 3 ;− ; 3 3
C. −
E0 E0 ; 2 2
D.
E0 E0 3 ; 2 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
động tức thời ở cuộn I triệt tiêu thì suất điện động tức thời trong cuộn 2 và 3 tương ứng là
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 20: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm,
N
nhẹ, không dãn, dài 64 cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy
C. 1,6 s
D. 1 s
N
B. 0,5 s
Y
A. 2 s
H Ơ
g = π 2 ( m / s 2 ) . Chu kì dao động của con lắc là
chất nào sau đây
TP .Q
U
Câu 21: Các hạt nhân nặng (urani, plutôni…) và các hạt nhân nhẹ (Hiđrô, Hêli,…) có cùng tính B. tham gia phản ứng nhiệt hạch
C. gây phản ứng dây chuyền
D. dễ tham gia phản ứng hạt nhân
ẠO
A. có năng lượng liên kết lớn
G
Đ
Câu 22: Hạt nhân càng bền vững khi có B. số nuclôn càng nhỏ
C. năng lượng liên kết riêng càng lớn
D. năng lượng liên kết càng nhỏ
H
Ư N
A. số nuclôn càng lớn
TR ẦN
Câu 23: Biến điệu sóng điện từ là:
A. tách sóng điện từ âm tần ra khỏi sóng điện từ cao tấn
00
3
D. biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ
10
C. làm cho biên độ của sóng điện từ tăng lên
B
B. trộn sóng điện từ âm tần với sóng điện từ cao tần
2+
Câu 24: Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Y-âng có bước sóng λ = 0, 6 µ m ; khoảng cách giữa hai
ẤP
khe là a = 1mm ; khoảng cách từ hai khe tới màn là D = 2m . Khoảng vân i là
A. 3.10−6 m
C. 0,3 mm
D. 1,2 mm
A
C
B. 12 mm
Í-
H
Ó
2π Câu 25: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = A cos t + ϕ . Trong 3
-L
khoảng thời gian 0,5s đầu tiên vật đi được quãng đường 3cm, trong khoảng thời gian 1s tiếp theo
TO
đường là
ÁN
vật đi được quãng đường 9cm. Trong khoảng thời gian 0,5s tiếp theo vật có thể đi được quãng
B. 2,2 cm
C. 1,6 cm
D. 3,0 cm
G
A. 1,4 cm
Ỡ N
Câu 26: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm có một cặp cực quay
BỒ
ID Ư
đều với tốc độ n (bỏ qua điện trở thuần ở các cuộn dây phản ứng). Một đoạn mạch RLC được
mắc vào hai cức của máy. Khi rôto quay với tốc độ n1 = 30 vòng/s thì dung kháng tụ điện bằng R; có khi rôto quay với tốc độ n2 = 40 vòng/s thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Để cường độ hiệu dụng qua mạch đạt giá trị cực đại thì rôto phải quay với tốc độ:
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 120 vòng/s
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 50 vòng/s
C. 34,6 vòng/s
D. 24 vòng/s
N
A1 = 4 cm, của con lắc hai là A2 = 4 3 cm, con lắc hai dao động sớm pha hơn con lắc một.
H Ơ
theo hai đường thẳng song song cạnh nhau và song song với trục Ox. Biên độ của con lắc một là
N
Câu 27: Có hai con lắc lò xo giống hệt nhau dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang dọc
động năng của con lắc một cực đại là W thì động năng của con lắc hai là 9 W 4
B. W
C.
3 W 4
D.
2 W 3
ẠO
A.
TP .Q
U
Y
Trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất giữa hai vật dọc treo trục Ox là a = 4 cm. Khi
Đ
Câu 28: Năng lượng các trạng thái dừng của nguyên tử Hiđrô được tính theo biểu thức
G
13, 6 (eV) với n ∈ N * . Kích thích để nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng m lên trạng thái 2 n
Ư N
E=−
TR ẦN
H
dừng n bằng phôton có năng lượng 2,856 eV, thấy bán kính quỹ đạo tăng lên 6,25 lần. Bước sóng nhỏ nhất mà nguyên tử có thể phát ra sau khi ngừng kích thích là
B. 9, 51.10−8 m
C. 4, 06.10 −6 m
D. 1, 22.10−7 m
B
A. 4,87.10 −7 m
B. 2, 012.1023 MeV
2+
A. 5, 2976.1023 MeV
3
phản ứng trên khi tổng hợp được 2g Hêli?
10
00
Câu 29: Cho phản ứng hạt nhân: 13 T +12 D →42 He + X + 17, 6 MeV. Tính năng lượng tỏa ra từ
C. 52, 976.1023 MeV
D. 2, 012.1024 MeV
ẤP
Câu 30: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông
A
C
nhẹ, vật dao động điều hòa, khi vật tới vị trí cân bằng lần đầu thì hết thời gian 0,125 s.
H
Ó
Lấy g = 10 m / s 2 ; π 2 = 10 . Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì bằng
B. 25 cm/s
Í-
A. 50 cm/s
C. 40 cm/s
D. 20 cm/s
-L
Câu 31: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 80 cm. Hai sóng có tần số gần nhau
ÁN
liên tiếp cùng tạo ra sóng dừng trên dây là f1 = 70 Hz và f 2 = 84 Hz . Tìm tốc độ truyền sóng
TO
trên dây. Biết tốc độ truyền sóng trên dây không đổi.
G
A. 1,2 m/s
B. 18,7 m/s
C. 22,4 m/s
D. 26,9 m/s
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 32: Một cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện C trong mạch xoay chiều có điện áp u = U 0 cos ωt (V) thì dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp u là ϕ1 và điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu cuộn dây là 30V. Nếu thay C1 = 3C thì dòng điện chậm pha hơn u góc ϕ 2 = 900 − ϕ1 và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 90V. Điện áp U 0 nhận giá trị bằng:
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
B.
30 V 5
C. 30 2V
D. 60 V
Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, khoảng cách hai khe là 0,5 mm với ánh sáng đơn sắc
là vị trí vân tối thứ 2. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm bằng
B. 0,6 µ m
C. 0,4 µ m
D. 0,64 µ m
ẠO
A. 0,5 µ m
Y
U
50 cm theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe thì tại M 3
TP .Q
màn xa thêm một đoạn
N
có bước sóng λ thì tại điểm M cách vân sáng trung tâm 1 mm là vị trí vân sáng bậc 2. Nếu dịch
N
60 V 5
H Ơ
A.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đ
Câu 34: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m = 0,1 kg và lò xo có
Ư N
G
độ cứng 40N/m đang dao động điều hòa. Năng lượng của vật là 18.10−3 J. Lấy g = 10 m / s 2 .
B. 2 N
C. 1 N
TR ẦN
A. 2,2 N
H
Lực đẩy cực đại tác dụng vào điểm treo có độ lớn
D. 0,2 N
222 Rn ) là chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 ngày. Sau 19 Câu 35: Ban đầu có 2g Rađon ( 86
00
B. 1,9375 g
C. 0,0625 g
D. 1,6 g
10
A. 0,4 g
B
ngày, lượng Rađon đã bị phân rã là:
3
Câu 36: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 30Ω mắc nối tiếp với một cuộn dây. Đặt
6
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và lệch pha
C
π
π 3
so với điện áp giữa hai đầu
A
lệch pha
ẤP
2+
vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều: u = 60 6 cos100π t (V). Dòng điện trong mạch
Ó
cuộn dây. Điện trở thuần của cuộn dây có giá trị:
A. 17,3 Ω
C. 30 Ω
D. 10 Ω
Í-
H
B. 15 Ω
λ0 2
và
ÁN
-L
Câu 37: Biết bước sóng của ánh sáng kích thích bằng một nửa giới hạn quang điện λ =
TO
công thoát điện tử khỏi catôt là A0 thì động năng ban đầu cực đại của quang điện tử phải bằng:
B. 0, 25 A0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. A0
C. 0,5 A0
D.
1 A0 3
Câu 38: Đặt nguồn điện xoay chiều u1 = 10 cos100π t (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần L thì
cường độ dòng điện tức thời chạy qua cuộn cảm là i1 . Đặt nguồn điện xoay chiều u2 = 20sin (100π t ) (V) vào hai đầu tụ điện C thì cường độ dòng điện tức thời chạy qua tụ
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
điện là i1 . Mối quan hệ về giá trị tức thời giữa cường độ dòng điện qua hai mạch trên 2
H Ơ
C. 4 V
D. 8 V
Y
B. 2 V
N
chiều u1 thì điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn cảm thuần là
A. 6 V
N
là 9i12 + 16i22 = 25 ( mA ) . Khi mắc cuộn cảm nối tiếp với tụ điện rồi mắc vào nguồn điện xoay
TP .Q
U
Câu 39: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao
động với tần số f = 15 Hz và cùng pha. Tại một điểm M trên mặt nước cách A, B những khoảng
ẠO
d1 = 16 cm và d 2 = 20 cm sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai
C. 24 cm/s
D. 36 cm/s
G
B. 48 cm/s
Ư N
A. 20 cm/s
Đ
dãy cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
H
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và
TR ẦN
tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm bằng 2 lần dung kháng của tụ điện. Tại thời
điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện có giá trị
A. 10 13 V
B
tương ứng là 60 V và 20 V. Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là
C. 20 13 V
D. 140 V
2-A
3-D
4-C
11-D
12-C
13-D
21-D
22-C
23-B
31-C
32-D
33-A
Đáp án 6-C
7-C
8-B
9-B
10-D
14-C
15-A
16-A
17-D
18-B
19-B
20-C
24-D
25-D
26-A
27-A
28-B
29-C
30-A
34-D
35-B
36-B
37-A
38-A
39-C
40-B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
C
ẤP
5-C
A
1-D
2+
3
10
00
B. 40 V
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LỜI GIẢI CHI TIẾT
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Câu 1: Đáp án D
Ư N
Câu 2: Đáp án A
TR ẦN
H
Chiết suất của môi trường với các bức xạ: ndo < ncam < nvang < nluc < nlam < ncham < ntim .
Câu 3: Đáp án D
B
1. Tại vị trí biên: FC = mg cos α 0 < mg ( P = mg ) → Đúng
00
2. Sai (dùng kiến thức ý 1)
2+
3
10
ℓ ∉ A → Đúng g
3. T = 2π
ẤP
4. Khi góc α giảm thì vật tiến về phía VTCB nên vân tốc tăng → sai
C
Vậy có 2 nhận định sai là 2 và 4.
Ó
A
Câu 4: Đáp án C
H
+ Ta có: λ < λk → Xảy ra hiện tượng quang điện với kẽm → Tấm kẽm bị mất bớt êlectron →
-L
Í-
điện tích của tấm kẽm tăng lên (Do ban đầu tấm kẽm đang nhiễm điện dương)
ÁN
+ Ta có: λ > λd → Không xảy ra hiện tượng quang điện với đồng → điện tích của tấm đồng
TO
không thay đổi.
G
Câu 5: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Cường độ dòng điện trong mạch: I =
U
R 2 + (ω L )
2
=
U
R 2 + ( 2π f .L )
2
→ Nếu tăng tần số f thì I giảm. Câu 6: Đáp án C
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Số nguyên tử Oxi: N =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
16 .N A = 6, 02.10 23 (nguyên tử) 16
H Ơ
N
+ Mỗi nguyên tử Oxi lại có 8 prôtôn trong hạt nhân nên số prôtôn có trong 16g Oxi là:
∑ Z = N .8 = 6, 02.10 .8 = 48,184.10 (prôtôn). 23
N
23
π 100
TP .Q
+ Chu kì dao động của mạch: T = 2π LC = 2π 0,5.50.10−6 =
U
Y
Câu 7: Đáp án C
(s)
Đ
ẠO
1 1 + Năng lượng dao động của mạch: W = CU 02 = .50.10−6.52 = 0, 625.10−3 ( J ) = 0, 625 ( mJ ) . 2 2
G
Câu 8: Đáp án B
Ư N
Để kiểm tra hành lí tại sân bay người dùng tia X.
TR ẦN
H
Câu 9: Đáp án B
Độ lệch pha trong mạch điện có cuộn dây không thuần cảm: tan ϕ =
00
B
Câu 10: Đáp án D
Z L − ZC . R+r
10
Vận tốc truyền âm trong các môi trường: vr > vl > vk → v1 > v2 > v3 .
2+
3
Câu 11: Đáp án D
ẤP
Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là
2
.
A
C
Câu 12: Đáp án C
λ
1 1 = . ωC 2π f .C
Í-
H
Ó
Dung kháng của tụ điện : Z C =
-L
Câu 13: Đáp án D
ÁN
Theo định luật Kiếc-sốp, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch: u = u1 + u2 + u3 .
TO
Câu 14: Đáp án C
G
+ Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện: λ < λ0 → Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi
BỒ
ID Ư
Ỡ N
chiếu bức xạ λ2 .
Câu 15: Đáp án A + Do ϕ > 0 nên tại thời điểm t = 0 , vật đang đi theo chiều âm.
Câu 16: Đáp án A Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1 2π
k 1 = m 2π
g . ∆ℓ
N
Tần số của con lắc lò xo: f =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
Y
tới nguồn.
N
+ Năng lượng phôton không đổi trong quá trình truyền sóng, không phụ thuộc vào khoảng cách
H Ơ
Câu 17: Đáp án D
hc
λ
= hf ⇒ năng lượng phôton có giá trị
ẠO
+ Năng lượng phôton xác định theo biểu thức: ε =
TP .Q
+ Các nguyên tử, phân tử hấp thụ ánh sáng nghĩa là chúng hập thụ phôton
Đ
khác nhau và phụ thuôc vào bước sóng của bức xạ.
Ư N
G
Câu 18: Đáp án B Trong sóng cơ học: f, A, v là các đại lượng không đổi.
E0 3 2
TR ẦN
H
Câu 19: Đáp án B
Chu kì của con lắc đơn: T = 2π
ℓ 0, 64 = 2π = 2.0,8 = 1, 6 ( s ) . π2 g
Khi E1 = 0 thì E2 = E3 =
2+
3
10
00
B
Câu 20: Đáp án C
ẤP
Câu 21: Đáp án D
C
Các hạt nhân nặng và hạt nhân nhẹ đều dễ tham gia phản ứng hạt nhân.
A
Câu 22: Đáp án C
Í-
Câu 23: Đáp án B
H
Ó
Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
-L
Biến điệu sóng điện từ là trộn sóng điện từ có tần số âm với sóng điện từ có tần số cao (có nghĩa
ÁN
là làm cho sóng cao tần có biên độ biến thiên theo tần số của sóng âm tầm)
TO
Câu 24: Đáp án D
λD a
=
0, 6.2 = 1, 2 ( mm ) 1
Câu 25: Đáp án D + Chu kì dao động của vật: T =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Khoảng vân: i =
2π
ω
= 3s .
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ Trong 1,5s đầu (0,5 chu kì) vật đi được quãng đường: s = 3 + 9 = 12cm
N
⇒ 2 A = 12cm ⇒ A = 6cm .
N
H Ơ
T + Trong 0,5s đầu vật đi được quãng đường 3cm nên vật đang ở vị trí x = −3cm và đi ra 6
U
Y
biên âm.
TP .Q
T + Trong 1s tiếp vật đi được quãng đường 9cm nên vật đang ở vị trí biên âm và đi đến vị trí 3
Ư N
G
Đ
ẠO
x = 3 cm theo chiều dương (hình vẽ)
TR ẦN
H
T + Trong 0,5s tiếp theo vật đi từ vị trí x = 3 cm và đi ra biên dương nên quãng đường vật đi 6
được là: s = 6 − 3 = 3cm .
00
B
Câu 26: Đáp án A
10
Suất điện động của nguồn điện: E = 2ω N Φ 0 = 22π fN Φ 0 = U ( do r = 0 )
2+
3
Trong đó ω = 2π f = 2π np (1) (n tốc độ quay của rôto, p số cặp cực từ)
C
ẤP
+ Khi n = n1 , dung kháng của tụ điện: Z C1 =
1 = R ( 2) ω1C
-L
UZ C 2
R 2 + ( Z L 2 − ZC 2 )
2
=
2.ω2 N Φ 0
1 ω2 C
R 2 + ( Z L 2 − ZC 2 )
ÁN
UC2 =
Í-
H
Ó
A
+ Điện áp giữa hai đầu tụ điện khi n = n2
TO
Ta có: U C 2 = U max khi Z L 2 = Z C 2 ⇒ ω22 =
2.N Φ 0 2
=
1 C
R 2 + ( Z L 2 − ZC 2 )
2
1 (3) LC
I=
U = Z
2.ω3 .N Φ 0 R 2 + ( Z L3 − Zc3 )
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
+ Khi n = n3 , cường độ dòng điện trong mạch:
=
2.N Φ 0
1 R 2 + ω3 L − ω3C
ω32 Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ω
+
min
ω32
1 2 3
ω
=
1
ω
2 2
−
N Y 1 2 1
ω
⇒
U
ω3
1 1 1 = 2− 2 2 n3 n2 2n1
TP .Q
= LC − 2
ẠO
2n12 n22 = 14400 ⇒ n3 = 120 vòng/s. 2n12 − n22
Đ
⇒ n32 =
C ω34
R 2C 2 ( 4) 2
1
Thay (3), (1) vào (4):
1 2
2L C + L2 = Y
N
2 3
R2 −
H Ơ
1 R 2 + ω3 L − ω3C = khi Y =
Ta có: I = I max Y = Ymin khi
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ư N
G
Câu 27: Đáp án A
H
Khoảng cách lớn nhất giữa 2 vật theo phương Ox : d = a = A12 + A22 − 2 A1 A2 cos ∆ϕ 2
A + A −a ⇒ cos ∆ϕ = = 2 A1 A2
(
42 + 4 3
2
) − a = 3 ⇒ ∆ϕ = π
TR ẦN
2 2
2
2
2.4.4 3
2
6
B
2 1
3
10
00
W A 1 + Tỉ số năng lượng của hai con lắc: 1 = 1 = ⇒ W2 = 3W1 = 3W W2 A2 3
3 9 9 A ⇒ W = W2 = W1 = W . 2 4 4 4
ẤP
2+
+ Khi con lắc 1, có động năng cực đại, con lắc 2 ở vị trí x2 =
C
Câu 28: Đáp án B
A
+ Kích thích để nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng m lên trạng thái dừng n bằng phôton có
H
Ó
năng lượng 2,856 eV nên:
13, 6 13, 6 1 1 21 + 2 = 2,856 ⇒ − 2 + 2 = (1) 2 n m n m 100
Í-
-L
En − Em = 2,856eV ⇒ −
2
TO
ÁN
r n + Bán kính quỹ đạo tăng lên 6,25 lần nên: n = = 6, 25 ⇒ n = 2,5m (2) rm m 1
G
BỒ
ID Ư
Ỡ N
+ Thay(2) vào (1) ta có: −
( 2, 5m )
2
+
m=2 21 21 1 = = ⇒ 2 2 m 25m 100 n = 2,5.m = 5
+ Bước sóng nhỏ nhất mà nguyên tử có thể phát ra sau khi ngừng kích thích ứng với quá trình chuyển mức năng lượng từ quỹ đạo n = 5 về quỹ đạo n = 1 :
ε max = E5 − E1 = −
13, 6 + 13, 6 = 13, 056eV 25
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1, 242 = 0, 0951µ m = 9,51.10−8 m 13, 056
N
⇒ λmin =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
2 m .N A = .6, 02.1023 = 3, 02.2023 A 4
Y
Số hạt nhân Hêli tạo thành sau phản ứng: N He =
H Ơ
Câu 29: Đáp án C
TP .Q
U
Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp đc 2g Hêli: E = N pu .∆E = 3,01.1023.17, 6 = 5, 2976.1024 MeV
Câu 30: Đáp án A
Đ G
4 A 4.6, 25 = = 50 cm/s. T 0,5
B
+ Vận tốc trung bình của vật trong 1 chu kì: v =
Ư N
∆ℓ T 2 .g 0,52.10 ⇒ ∆ℓ = = = 0, 0625m = 6, 25cm g 4π 2 4.10
TR ẦN
Mà : T = 2π
T = 0,125s ⇒ T = 0, 5s 4
H
+ Thời gian vật đi đến VTCB lần đầu:
ẠO
+ Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ nên biên độ dao động của vật: A = ∆ℓ
00
Câu 31: Đáp án C
2+
3
10
λ v v + Điều kiện xảy ra sóng dừng khi f = f1 ℓ = k1. 1 = k1. ⇒ f1 = k1. (1) 2 2 f1 2ℓ
C
ẤP
λ v v v + Điều kiện xảy ra sóng dừng khi f = f 2 ℓ = k2 . 2 = k2 . ⇒ f 2 = k2 . = ( k1 + 1) . (với 2 2 f2 2ℓ 2ℓ
Ó
A
k2 = k1 + 1 ) (2)
Í-
H
+ Lấy ( 2 ) − (1) ta có: f 2 − f1 = ( k1 + 1) .
v v v − k1. = = 14 ⇒ v = 28ℓ = 28.0,8 = 22, 4 m/s. 2ℓ 2ℓ 2ℓ
ÁN
-L
Câu 32: Đáp án D
TO
Ta có: C2 = 3C nên Z 2C =
ZC 3
G
Theo đề bài: U d 2 = 3U d 1 ⇒ I 2 = 3I1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
i1 sớm pha hơn u; i2 trễ pha hơn u; I1 ⊥ I 2 Hình chiếu của U trên I là U R nên chúng ra biểu diễn U1R và U 2 R như hình bên. Khi đó:
U 2 LC = U 2 L − U 2 C = U1R ⇒ 3Z L − Z C = R (1) U1LC = U1L − U1C = U 2 R ⇒ Z C − Z L = 3R ( 2 ) Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2
× R 2 + ( 2 R − 5R ) =
R2 + 4R2
30 10 = 30 2 V. 5
H Ơ
30
N
Ban đầu: U =
N
Z L = 2R Từ (1) và (2) ta có: ZC = 5R
TP .Q
U
Y
⇒ U 0 = 60 V.
Câu 33: Đáp án A
λD a
= 1mm (1)
ẠO
Vị trí vân sáng bậc 2 thu được trên màn: xM = xS 2 = 2
Từ (1) và (2) ta có: 2.
λD a
= 1,5.
a
λ ( D + ∆D ) a
G
( 2)
Ư N
λ ( D + ∆D )
H
a
= 1,5.
⇒ 2 D = 1,5 D + 1,5.
λD a
⇒λ =
00
Bước sóng dùng trong thí nghiệm: xM = xs 2 = 2
a.xs 2 1.0,5 = = 0, 5 ( µ m ) . 2 D 1.0,5
10
Câu 34: Đáp án D
50 ⇒ D = 50cm = 0,5m 3
TR ẦN
λ ( D + ∆D )
B
xM = xt 2 = (1 + 0,5 ) .
Đ
Nếu dịch chuyển màn ra xa ta có vân tối bậc 2 nên:
ẤP
2+
3
1 2 2W 2.18.103 = = 0, 03m Biên độ của dao động: W = kA ⇒ A = 2 k 40
A
C
Độ dãn của lò xo ở vị trí cân bằng: ∆ℓ =
mg 0,1.10 = = 0, 025m k 40
H
Ó
Lực đẩy cực đại (ứng với vị trí cao nhất) tác dụng vào điểm treo có độ lớn
-L
Í-
Fday max = k ( A − ∆ℓ ) = 40 ( 0, 03 − 0, 025 ) = 0, 2 N
ÁN
Câu 35: Đáp án B
Ỡ N
G
TO
1 1 Khối lượng Rađôn đã phóng xạ sau 19 ngày: ∆m = m0 1 − k = 2. 1 − 19 = 1, 9375 g 2 2 3,8
BỒ
ID Ư
Câu 36: Đáp án B
+ Ta có ϕ =
π 6
⇒ tan ϕ =
1 1 Z ⇒ L = ⇒ R + r = 3Z L (1) R+r 3 3
+ Độ lệch pha của cuộn dây: ϕ d =
π 3
⇒
ZL = 3 ⇒ Z L = 3.r ( 2 ) r
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
3. 2r = R + r ⇒ R = 2r ⇒ r =
R 30 = = 15Ω 2 2
N
+ Thay (2) vào (1) ta có:
hc
λ0
= 2 A0
N
λ
=2
Y
hc
Năng lượng phôton của ánh sáng chiếu tới: ε =
H Ơ
Câu 37: Đáp án A
TP .Q
U
Động năng ban đầu cực đại của quang điện tử phải bằng: ε = A0 + Wđ 0 max = ε − A0 = 2 A0 − A0 = A0
nên biểu thức của dòng điện i1 :
2
H
nên biểu thức của dòng điện i2 :
TR ẦN
π
Ư N
G
10 π cos 100π t − (1) ZL 2
Mạch chỉ có tụ điện thì u trễ pha hơn i góc
π 20 20 sin 100π t + = cos100π t ( 2 ) ZC 2 ZC
00
i2 =
2
B
i1 =
π
Đ
Mạch chỉ có cuộn dây thì u sớm pha hơn i góc
ẠO
Câu 38: Đáp án A
2
2
2+
3
10
i i i2 i2 Từ (1) và (2) ta thấy i1 và i2 vuông pha nên : 1 + 2 ⇒ 1 = 1 2 + 2 2 = 1( 3) 10 20 I 01 I 02 2 ZL Z C2
C
2
Ó
A
2 2
ẤP
i12 i22 + = 1( 4 ) Từ dữ kiện đề bài: 9i + 16i = 25 ( mA ) ⇒ 25 25 9 16 2 1
TO
ÁN
-L
Í-
H
102 25 2 Z 2 = 9 ⇒ Z L = 36 ⇒ Z L = 6Ω L So sánh (3) và (4) ra được: 2 20 = 25 ⇒ Z 2 = 256 ⇒ Z = 16Ω C C Z C2 16
G
Khi mắc nối tiếp cuộn cảm với tụ điện, tổng trở của mạch: Z = Z L − Z C = 6 − 16 = 10Ω
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch: I 0 =
U 01 10 = = 1( A ) Z 10
Điện áp cực đại trên cuộn cảm thuần: U 0 L = I 0 Z L = 1.6 = 6 (V ) . Câu 39: Đáp án C Giữa M và trung trực có hai cực đại khác nên M nằm trên dãy cực tiểu thứ 3 (ứng với k = 2 )
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
⇒ d 2 − d1 = ( 2k + 1)
λ 2
=
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
5 8 λ = 4 ⇒ λ = = 1, 6cm 2 5
H Ơ
N
Vận tốc truyền sóng: v = λ . f = 15.1, 6 = 24 cm/s.
U
Y
uL Z = − L = −2 ⇒ u L = −2uC = −2.20 = −40 (V) uC ZC
TP .Q
Ta có: Z L = 2 Z C ⇒
N
Câu 40: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Áp dụng định luật Kiếcsốp ta có: u = uR + uL + uC = 60 − 40 + 20 = 40 (V ) .
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 9
Môn: Vật lý
Đề thi gồm 05 trang
Y
N
H Ơ
N
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
TP .Q
U
Câu 1: Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân nhánh có dạng u = U 0 cosωt (V ) ( với 1 U 0 không đổi ). Nếu ω L − = 0 thì phát biểu nào sau đây là sai? ωC
ẠO
A. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R đạt giá trị cực đại
G
Đ
B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần đạt cực đại.
Ư N
C. Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại.
H
D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần bằng tổng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và
TR ẦN
tụ điện
Câu 2: Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn sóng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh ( hoặc tấm kính mở ) của buồng ảnh sẽ thu được
00
B
A. Các vạc màu sáng, tối xen kẽ nhau
10
B. Ánh sáng trắng
3
C. Bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối
2+
D. Một dải có mùa từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục
ẤP
Câu 3: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
C
A. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
Ó
A
B. Sóng điện từ có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang.
Í-
H
C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động cùng pha.
-L
D. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
ÁN
Câu 4: Trong thí nghiện Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cánh nhau một khoảng 0,5mm;
TO
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5mm. hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng 0, 6 µ m . Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng
Ỡ N
G
trung tâm một khoảng 5,4mm có:
BỒ
ID Ư
A. vân tối thứ 3
B. vân sáng bậc 3
C. vân sáng bậc 2
D. vân sáng bậc 6
Câu 5: Chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt đối với một tia sáng A. Thay đổi theo màu của tia sáng và tăng dần từ màu đì đến màu tím. B. Thay đổi theo màu của tia sáng và tăng dần từ màu tím đến màu đỏ.
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. Thay đổi theo màu của tia sáng, nhưng có giá trị lớn nhất, nhỏ nhất đối với những tia sáng màu gì thì tùy theo bản chất của môi trường.
H Ơ
N
D. Không phụ thuộc màu sắc ánh sáng. Câu 6: Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là: D. tia hồng ngoại
N
C. tia tử ngoại
Y
A. tia đơn sắc màu lục B. tia Rơn-ghen
TP .Q
U
Câu 7: Chọn câu sai? A. Khối lượng của nguyên tử Cacbon bằng 12 gam. B. Khối lượng của 1 mol khí Hiđrô bằng 2 gam.
Đ
ẠO
C. Một mol chất gồm N A = 6, 02.10 23 nguyên tử ( phân tử ).
G
D. Khối lượng của 1 mol N 2 bằng 28 gam.
Ư N
Câu 8: Trong truyền tải điện năng đi xa, biện pháp nhằm nâng cao hiệu suất truyền tải được áp dụng
H
rộng rãi nhất là:
B. tăng tiết diện dây dẫn
C. tăng điện áp đầu đường dây truyền tải
D. chọn dây có điện trở suất nhỏ
TR ẦN
A. giảm chiều dài dây dẫn truyền tải
B
Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng thì
00
A. Các vạch màu khác nhau riêng biệt trên một nền tối.
10
B. Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
ẤP
D. Không có các vân màu trên màn.
2+
3
C. Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên là những dải màu như cầu vồng.
C
Câu 10: Đặt điện áp u = U 0 cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ
Ó
A
tự cảm L và tụ điện có điẹn dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn
H
mạch; u1 , u2 , u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu
u
1 R2 + ω L − ωC
2
B. i = u3ωC
C. i =
u2 ωL
D. i =
TO
ÁN
A. i =
-L
Í-
tụ điện. Hệ thức đúng là
Ỡ N
G
Câu 11: Cho mạch điện gồm điện trở R = 100 Ω , cuộn dây thuần cảm L =
1
π
u1 R
H , tụ điện có C =
10−4 F. 2π
BỒ
ID Ư
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có tần số là 50Hz. Pha của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch so với hiệu điện thế giữa hai đầu bản tụ là:
A. nhanh hơn
3π 4
B. nhanh hơn
π 4
C. nhanh hơn
π 2
D. nhanh hơn
π 3
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 12: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ . Hệ
f
B. v = 2π f λ
λ
C. v =
λ
D. v = λ f
f
Y
N
Câu 13: Công thoát electron của một kim loại là 7, 64.10−19 J . Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại
H Ơ
A. v =
N
thức đúng là:
TP .Q
U
này các bức xạ có bước sóng là λ1 = 0,18µ m, λ2 = 0, 21µ m , λ3 = 0,35µ m .
Lấy h = 6, 625.10−34 Js, c = 3.108 m / s . Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại
B. Cả ba bức xạ( λ1 , λ2 và λ3 )
Ư N
G
C. Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên D. Chỉ có bức xạ λ1
Đ
A. Hai bức xạ ( λ1 và λ2 )
ẠO
đó?
π
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
2
π 2
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
10
00
C. cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha
B
B. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha
TR ẦN
A. dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch
H
Câu 14: Đặt một dòng điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì:
D. tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
2+
3
Câu 15: Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có các phương trình
C
ẤP
π π là: x1 = 3cos π t − ( cm ) và x2 = 4cos π t + ( cm ) . Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động 4 4
A
trên là:
B. 1 cm
C. 12 cm
D. 7 cm
H
Ó
A. 5 cm
Í-
Câu 16: Chọn kết luận đúng khi vật dao động điều hòa?
-L
A. li độ và gia tốc luôn dao động ngược pha nhau.
ÁN
B. li độ và vận tốc luôn dao động ngược pha nhau.
TO
C. li độ và gia tốc luôn giao động vuông pha nhau.
G
D. gia tốc và vận tốc luôn dao động cùng pha nhau.
Ỡ N
Câu 17: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexein thì thấy dung
BỒ
ID Ư
dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng gì?
A. phản xạ ánh sáng
B. hóa-phát quang
C. quang – phát quang D. tán sắc ánh sáng
Câu 18: Hai con lắc đơn có chiều dài là ℓ và 4ℓ dao động điều hòa ở cùng một nơi. Trong cùng một thời gian, khi con lắc có chiều dài ℓ thực hiện được 8 dao động thì con lắc có chiều dài 4ℓ thực hiện
được: Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 16 dao động
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 32 dao động
C. 2 dao động
D. 4 dao động
Câu 19: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tử cảm L = 2mH và tụ điện có
H Ơ
C. 12,57.10−5 s
D. 12,57.10−4 s
Y
B. 6, 28.10−5 s
N
từ riêng. Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch là:
A. 6, 28.10−4 s
N
điện dung C = 0, 2 µ F . Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện
TP .Q
U
Câu 20: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động B. với tần số bằng tần số dao dộng riêng
C. mà không chịu ngoại lức tác động
D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
ẠO
A. với tần số lớn hơn tần số dao động triêng
Đ
Câu 21: Một sợi dây đàn hồi 80 cm, đầu B giữ cố định, đầu A dao động điều hòa với tần số 50Hz. B. 10 m/s
C. 40 m/s
D. 20 m/s
Ư N
A. 5 m/s
G
Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
H
Câu 22: Chu kì bán rã của chất phóng xạ 3890 Sr là 20 năm. Sau 80 năm có bao nhiêu phần trăm chất A. 6,25%
TR ẦN
phóng xạ đó phân rã thành chất khác
B. 12,5%
C. 87,5%
D. 93,75%
B
Câu 23: Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và
10
00
sóng điện từ?
A. truyền được trong chân không
D. bị nhiễu xạ khi gặp vật cản
2+
3
C. mang năng lượng
B. là sóng ngang
ẤP
Câu 24: Năng lượng liên kết của một hạt nhân
C
A. càng lớn hạt nhân càng bền vững
A
C. có thể bằng 0 với các hạt nhân đặc biệt
B. càng nhỏ thì hạt nhận càng bền vững D. có thể dương hoặc âm
H
Ó
Câu 25: Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau A và B thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với
Í-
bước sóng 24 cm. I là trung điểm của AB. Hai điểm M, N trên đương AB cách I cùng về một phía, lần
-L
lượt 2 cm và 4cm. Khi li độ của N là 4mm thì li độ của M là:
ÁN
A. 4 3 mm
B. −4 3 mm
C. −2 3 mm
D. 2 3 mm
TO
Câu 26: Trong mạch dao động điện từ lí tưởng, tụ điện được tích điện cực đại đến 8 nC rồi phóng điện
Ỡ N
G
qua cuộn cảm. Trong thời gian π ( s ) tụ phóng điện 2.105 lần. Khi điện tích của tụ điện bằng 6,4 nC thì
A. 0.96 mA
B. 1.92 mA
C. 0.48 mA
D. 0.64 mA
BỒ
ID Ư
cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
hoạt động r = 100 Ω , độ tự cảm L =
2,5
π
10−4
π
( F ) và cuộn dây có điện trở
( H ) .Nguồn có điện áp u = 100 2 cos100π t (V ) đặt vào hai
Y
N
đầu đoạn mạch. Để công suất của mạch đạt giá trị cực đại, người ta phải mắc thêm tụ C1 với C0 như thế
N
Câu 27: Một đoạn mạch gồm điện trở R = 100 Ω nối tiếp với C0 =
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
10 −3 (F ) 15π
4.10−6
π
(F )
10 −3 4.10−6 ( F ) D. C1 mắc song song với C0 và C1 = (F ) 15π π
Đ
C. C1 mắc song song với C0 và C1 =
B. C1 mắc nối tiếp với C0 và C1 =
ẠO
A. C1 mắc nối tiếp với C0 và C1 =
TP .Q
U
nào và có giá trị bao nhiêu?
1 H thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 4π
TR ẦN
H
với cuộn cảm có độ tự cảm
Ư N
G
Câu 28: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp
1A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u = 150 2 cos120π t (V ) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là:
π B. i = 5cos 120π t − ( A ) 4
10
00
B
π A. i = 5cos 120π t + ( A ) 4
π D. i = 5 2 cos 120π t + ( A ) 4
2+
3
π C. i = 5 2 cos 120π t − ( A ) 4
ẤP
Câu 29: Vạch quang phổ có tần số nhỏ nhất trong dãy Banme là tần số f1 . Vạch quang phổ có tần số
A
C
nhỏ nhất trong dãy Laiman là tần số f 2 . Vạch quang phổ trong dãy Laiman sát với vạch có tần số
H
Ó
f 2 sẽ có tần số là:
B. f 2 − f1
C. f1. f 2
-L
Í-
A. f1 + f 2
D.
f1. f 2 f1 + f 2
ÁN
Câu 30: Hạt α có động năng 3,1MeV đập vào hạt nhân nhôm đứng yên gây ra phản
TO
27 30 ứng: α + 13 Al → 15 P + n . Khối lượng các hạt là
G
mα = 4, 0015u , m Al = 26,97435u , mP = 29,97005u , mn = 1, 00867u , 1u = 931,5MeV / c 2 . Gỉa sử hai hạt
A. 0,9367 MeV
B. 0,0138 MeV
C. 0,8716 MeV
D. 0,2367 MeV
BỒ
ID Ư
Ỡ N
sinh ra có cùng tốc độ. Động năng của hạt n là:
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 31: Đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Cuộn cảm thuần và R thay đổi được. Đặt giữ hai đầu đoạn
π 4
.
. So sánh P1 và P2 ta có
A. P1 > P2
C. P1 =
B. P1 = P2
P2 3
TP .Q
3
D. P1 < P2
ẠO
π
áp giữa hai đầu mạch là
U
Y
N
Khi điều chỉnh R = R2 thì công suất trên mạch là P2 và độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện
H Ơ
trên mạch là P1 và độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp tức thời giữa hai đầu mạch là
N
mạch AB điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Điều chỉnh R = R1 thì công suất
Đ
Câu 32: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện
Ư N
G
trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Bỏ qua các điện trở các cuộn dây của máy phát. Khi roto
H
của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ hiệu dụng trong đoạn mạch là 1A. Khi roto của
TR ẦN
máy quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ hiệu dụng trong đoạn mạch là
3 A. Nếu roto của
máy quay đều với tốc độ 4n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là
R 3
B.
C.
4R 3
B
2R 3
D. R 3
00
A.
10
Câu 33: Kim loại dùng làm catot của tế bào quang điện có công thoát electron là 1,8eV. Chiếu vào
2+
3
catot một ánh sáng có bước sóng λ = 600 mm từ một nguồn sáng có công suất 2 mW. Tính cường độ
ẤP
dòng quang điện bão hòa. Biết cứ 1000 hạt photon tới đập vào catot thì có 2 eelectron bật ra
B. 0,193.10−6 A
C. 1,93.10−6 A
D. 19,3 mA
C
A. 1,93 mA
A
Câu 34: Công thoát của kim loại A là 3,86 eV; của kim loại B là 4,34eV . Chiếu một bức xạ có tần số
H
Ó
f = 1,5.1015 Hz vào quả cầu kim loại làm bằng hợp kim AB đặt cô lập thì quả cầu tích điện đến điện
-L
Í-
thế cực đại là Vmax . Để quả cầu tích điện đến điện thế cực đại là 1, 25Vmax thì bước sóng của bức xạ
điện từ chiếu vào quả cầu có độ lớn xấp xỉ bằng
ÁN
A. 0, 283µ m
B. 0,176 µ m
C. 0,128µ m
D. 0,183µ m
TO
Câu 35: Một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 30 cm . Kích thích cho con lắc dao
Ỡ N
G
động điều hòa theo phương nằm ngang thì chiều dài cực đại của lò xo là 38 cm. Khoảng cách ngắn trị lớn nhất của n gần với giá trị nào nhất sau đây?
A. 3
B. 5
C. 8
D. 12
BỒ
ID Ư
nhất giữa hai thời điểm động năng bằng n lần thế năng và thế năng bằng n lần động năng là 4 cm. Gía
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 36: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, có hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số f = 20Hz, cách nhau 8cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước v = 30cm/s. Gọi C và
H Ơ
đoạn CD là C. 5 điểm
D. 3 điểm
N
B. 11 điểm
Y
A. 9 điểm
N
D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên
U
Câu 37: Cho hai con lắc lò xo giống nhau. Kích thích cho hai con lắc doa động điều hòa với biên độ
TP .Q
lần lượt là nA, A ( với n nguyên dương ) dao động cùng pha. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của hai con lắc. Khi động năng của con lắc thứ nhất là a thì thế năng của con lắc thư hai là b. Khi thế năng
n2
D.
a + b ( n 2 + 1)
Đ
C.
n2
a + b ( n 2 − 1)
n2
G
B.
n2
b + a ( n 2 + 1)
Ư N
A.
b + a ( n 2 − 1)
ẠO
của con lắc thứ nhất là b thì động năng của con lắc thứ hai được tính theo biểu thức
H
Câu 38: Vật có khối lượng m = 160g được gắn vào lò xo có độ cứng k = 64N/m đặt thẳng đứng.
TR ẦN
Người ta đặt thêm lên vật m một gia trọng m1 = 90 g . Gia trọng tiếp xúc với m theo mặt phẳng ngang. Kích thích cho hệ giao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Để gia trọng m1 không rời khỏi vật
B. A < 3,9cm
C. A < 5cm
00
A. A < 4,5cm
B
trong quá trình dao động thì biên độ dao động A của hệ phương trình thỏa mãn
D. A < 4,1cm
3
10
206 Câu 39: Poloni ( 210 84 Po ) là chất phóng xạ phóng ra tia α biến thành chì ( 82 Pb ) , chu kì bán rã là 138
B. 276 ngày
ẤP
A. 179 ngày
2+
ngày. Sau bao lâu thì tỉ số số hạt giữa Pb và Po là 3?
C. 384 ngày
D. 138 ngày
Ó
H + 37 Li → 2 A tỏa năng lượng và hai hạt a có cùng động năng. Lấy khối lượng các hạt theo đơn vị u
H
1 1
A
C
Câu 40: Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân 37 Li đứng yên, để gây ra phản ứng. Biết phản ứng
Í-
gần bằng số khối của chúng. Góc j tạo bởi hướng của các hạt a có thể là:
B. 120
C. 160
D. có giá trị bất kì
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
A. 60
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
6-D
7-A
8-C
9-C
10-D
11-B
12-C
13-A
14-C
15-A
16-A
17-C
18-D
19-C
20-A
21-D
22-D
23-A
24-C
25-A
26-A
27-A
28-B
29-A
30-B
31-A
32-C
33-C
34-D
35-B
36-C
37-C
38-B
39-B
40-C
41-
42-
43-
44-
45-
46-
47-
48-
49-
50-
ẠO
LỜI GIẢI CHI TIẾT
G
Ư N
1 ⇒ Z L = Z C ⇒ trong mạch có cộng hưởng điện. Khi đó: ωC
Đ
Câu 1: Đáp án D Ta có: ω L =
H Ơ
5-A
N
4-B
Y
3-B
U
2-D
TP .Q
1-D
N
Đáp án
TR ẦN
H
Pmax , I max ,U Rmax U L = U C Câu 2: Đáp án D
B
Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ ta thu được một quang phổ liên tục
C
ẤP
λ D 0, 6.1,5 = = 1,8 mm 0,5 a
2+
Câu 4: Đáp án B Khoảng vân: i =
)
3
(
10
Sóng điện từ luôn là sóng ngang E ⊥ B ⊥ v
00
Câu 3: Đáp án B
A
Tại vị trí x = 5,4 mm
-L
Câu 5: Đáp án A
Í-
H
Ó
x 5, 4 = = 3 → Tại M là vân sáng bậc 3 i 1,8
ÁN
Chiết suất của môi trường phụ thuộc vào màu sắc của ánh sáng ( nđỏ nhỏ nhất và ntím lớn nhất )
TO
Câu 6: Đáp án D
G
Trong thang sóng điện từ ( từ tia hồng ngoại tới tia gam-ma ): bước sóng giảm dần và tần số tăng
Ỡ N
dần → tia hồng ngoại có tần số nhỏ nhất ( bước sóng lớn nhất )
BỒ
ID Ư
Câu 7: Đáp án A
Khối lượng nguyên tử của Cacbon là 12u ( không phải là 12g )
Câu 8: Đáp án C Biện pháp làm giảm hao phí được áp dụng rộng rãi nhất là tăng điện áp nơi truyền đi ( dùng máy biến áp )
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 9: Đáp án C Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng ta thu được:
H Ơ
N
+ Vân chính giữa là vân màu trắng
N
+ Hai bên là các dải màu cầu vồng: tím ở trong, đỏ ở ngoài.
Câu 11: Đáp án B
ẠO
Cảm kháng, dung kháng của mạch
G
Đ
Z L = ω L = 100 Ω
Ư N
1 = 200 Ω ωC
ZC =
U
u1 R
TP .Q
Định luật Ôm viết cho giá trị tức thời chỉ đúng duy nhất với mạch thuần trở nên: i1 =
Y
Câu 10: Đáp án D
tan ϕ =
TR ẦN
H
Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch: Z L − Z C 100 − 200 π = = −1 ⇒ ϕ = − R 100 4
10
2+
π 4
ẤP
→ u sớm pha hơn uc góc
π π −− = 4 2 4
π
3
∆ ϕ = ϕ u − ϕ uC = ϕ − ϕ C = −
00
B
Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và điện áp giữa hai đầu tụ điện
C
Câu 12: Đáp án C
H
Ó
λ T
Í-
v=λf =
A
Mối liên hệ giữa vận tốc và tần số:
-L
Câu 13: Đáp án A
hc 1,9875 = = 0, 26 ( µ m ) A 7, 64
TO
λ0 =
ÁN
Giới hạn quang điện của kim loại:
Ỡ N
G
Điều kiện để xảy ra quang điện: λ < λ0 ⇒ có hai bức xạ gây ra hiện tượng quang điện λ1 và λ2
BỒ
ID Ư
Câu 14: Đáp án C Đối với mạch thuần dung thì điện áp u luôn trễ pha góc
π 2
so với i ( hay i sớm pha
π 2
so với u )
Câu 15: Đáp án A Hai dao động vuông pha nên: A2 = A12 + A22 = 32 + 42 = 25 ⇒ A = 5
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 16: Đáp án A
2
H Ơ
π
( vuông pha ) so với li độ
N
+ Gia tốc sớm pha
2
( vuông góc ) so với vận tốc
Y
π
U
+ Vận tốc sớm pha
N
Mối liên hệ về pha giữa li độ, vận tốc, gia tốc của dao động
TP .Q
+ Gia tốc ngược pha so với li độ
Câu 17: Đáp án C
ẠO
Hiện tượng chiếu ánh sáng vào một chất làm chất đó phát ra ánh sáng gọi là hiện tượng quang – phát
Đ
quang.
Mà:
f N ( N là số dao động con lắc thực hiện ) nên: = f ' N'
H
00
B
f N N 8 = = 2 ⇒ N ' = = = 4 (dao động) f ' N' 2 2
10
⇒
f ℓ' 4ℓ = = =2 ℓ ℓ f'
TR ẦN
Tần số tỉ lệ nghịch với chiều dài sợi dây nên:
Ư N
G
Câu 18: Đáp án D
Câu 19: Đáp án D
2+
3
Chu kì dao động của mạch:
ẤP
T = 2π LC = 2π 2.10−3.0, 2.10−6 = 4π .10−5 = 12,57.10−5 s
C
Câu 20: Đáp án A
H
Câu 21: Đáp án D
Ó
A
Khi có cộng hưởng, vật sẽ dao động với tần số bằng tần số riêng.
-L
Í-
Sóng dừng hai đầu cố định nên:k = số bụng = 4
λ 2
⇒λ =
TO
ℓ=k
ÁN
điều kiện để có sóng dừng là: 2ℓ 2.80 = = 40 cm k 4
G
Vận tốc truyền sóng: v = λ f = 40.50 = 2000 cm / s = 20 m / s
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 22: Đáp án D Phần trăm khối lượng Sr đã phóng xạ:
%∆m =
∆m 1 1 .100% = 1 − k .100% = 1 − .100% = 93, 75% m0 2 16
Câu 23: Đáp án C Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Sóng cơ không truyền được trong chân không.
Câu 24: Đáp án C + Năng lượng liên kết không đặc trưng cho độ bền vững của hạt nhân ( năn lượng liên kết riêng đặc
Y
N
trưng cho độ bền vững của hạt nhân ).
TP .Q
U
+ Năng lượng liên kết có thể bằng không với một số hạt đặc biệt ( nơtron, proton,…)
Câu 25: Đáp án A
G
Đ
ẠO
AB MA = 2 − 2 Tại M: ⇒ MB − MA = 4 cm MB = AB + 2 2
Ư N
π . ( MB − MA ) ( MA + MB ) π = 2a cos 4π .cos ωt − AB.π .cos ωt − λ λ λ λ
TR ẦN
H
⇒ uM = 2a cos
H Ơ
N
+ Năng lượng liên kết luôn luôn dương
00
10
π . ( NB − NA) ( NA + NB ) π = 2a cos 8π .cos ωt − AB.π .cos ωt − λ λ λ λ
2+
3
⇒ uN = 2a cos
B
AB NA = 2 − 4 Tại N: ⇒ NB − NA = 8 cm NB = AB + 4 2
ẤP
Khi đó:
H
Ó
A
C
4π 3 cos uM 24 = 2 = 3 ⇒ u = u . 3 = 4 3 ( cm ) = M N 1 u N cos 8π 24 2
Í-
Câu 26: Đáp án A
ÁN
-L
Cứ một chu kì có hai lần tụ phóng điện và hai lần tụ tích điện nên:
TO
2.105 lần phóng điện ⇔
2.105 T = 105 T 2
Ỡ N
G
Suy ra: 105 T = π ( s ) ⇒ T = π .105 ( s ) ⇒ ω =
2π = 2.105 ( rad / s ) T
BỒ
ID Ư
Cường độ dòng điện qua cuộn dây:
Q02 = q 2 +
i2
ω
2
⇒ i = ω Q02 − q 2 = 2.105
−9 2
−9 2
(8.10 ) − ( 6, 4.10 ) = 9, 6.10 A = 0,96mA −4
Câu 27: Đáp án A
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Dung kháng ban đầu của mạch: Z C0 =
1 = 100 Ω ωC
π
H Ơ
2,5
.100π = 250 Ω
N
Z L = Z Ch =
N
Để công suất trong mạch cực đại thì:
U
Y
Ta có: Z Cb > Z C0 ⇒ cần mắc nối tiếp thêm C1 với C0
ẠO
1 1 10−3 = = (F) ω.ZC0 100π .150 15π
Đ
C0 =
TP .Q
Khi đó: Z Cb = Z C0 + Z C1 ⇒ Z C1 = Z Cb − Z C0 = 250 − 100 = 150 Ω
Ư N
U1C 30 = = 30 Ω T1C 1
H
+ Khi mắc vào nguồn không đổi: R =
G
Câu 28: Đáp án B
U 0 150 2 = = 5A Z 30 2
10
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch: I 0 =
B
1 .120π = 30 Ω ⇒ Z = R 2 + Z L2 = 302 + 402 = 50 Ω 4π
00
ZL = ω L =
TR ẦN
+ Khi mắc vào mạng điện xoay chiều:
4
π
C
π
⇒ ϕi = ϕu −
4
=−
π
4
( rad )
Ó
Ta lại có: ϕu − ϕi =
ẤP
π Z L 30 = =1⇒ϕ = R 30 4
A
tan ϕ =
2+
3
Độ lệch pha của điện áp giữa 2 đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch:
-L
Í-
H
π Biểu thức dòng điện trong mạch: i = 5cos 120π t − ( A ) 4 Câu 29: Đáp án A
ÁN
+ Vạch nhỏ nhất trong dãy Banme ứng với quá trình chuyển
TO
mức từ M về
G
+ Vạch nhỏ nhất trong dãy Laiman ứng với quá trình chuyển
BỒ
ID Ư
Ỡ N
mức từ L về K
+ Từ hình ta có: ε = ε1 + ε 2 ⇒ f = f1 + f 2
Câu 30: Đáp án B Độ hụt khối của phản ứng:
∆m = ( 26,97435u + 4, 0015u ) − (1, 00867u + 29,97005u ) = −2,87.10−3 u Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Năng lượng của phản ứng: ∆E = ∆mc 2 = 2,87.10−3.uc 2 = 2,87.103.931,5 = −2, 67 MeV
H Ơ
N
Hai hạt sinh ra có cùng tốc độ nên: 1 .m p v 2 m p =2 = = 30 ⇒ K p = 30 K n K n 1 m v 2 mn n 2
TP .Q
U
Y
N
Kp
Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng ta có:
H
Câu 31: Đáp án A
G
Kα + ∆E 3,1 − 2, 67 = = 0, 0138 MeV 31 31
Thay số vào ta có: K n =
Đ
ẠO
Kα + ∆E 31
Ư N
∆E = K p + K n − Kα = 31K n − Kα ⇒ K n =
2 U2 U 2 R2 U 2 . 2 = .cos ϕ (1) R = 2 Z R Z R
TR ẦN
Công suất tiêu thụ trong mạch: P = I 2 R =
00
C
ẤP
2+
3
10
Z − ZC ⇒ R1 = ZC − Z L tan ϕ = −1 = L R1 π ϕ =− ⇒ 4 2 cos ϕ = 2
B
-Khi R = R1 thì:
Ó
A
-Khi R = R2 thì
H
ZL − ZC Z − ZL ⇒ R1 = C ta n ϕ = − 3 = R1 3 ϕ = − ⇒ 3 cos ϕ = 1 2
TO
ÁN
-L
Í-
π
G
Thay vào (1) ta có: U2 1 . ZC − Z L 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
P1 =
P1 1 2 2 ⇒ P1 = P2 > P2 .2 = U2 1 ⇒P = 3 3 3 P2 = . 2 ZC − Z L 4 3
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 32: Đáp án C + Do r =0 nên: U = E
H Ơ Y
NBS pn NBS pn 2π . = a.n a = 2π . 60 60 2 2
U
⇒U = E =
N
E0 NBSω NBS pn 2π . = = 60 2 2 2
TP .Q
E=
N
+ Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AB
pn p p = L.2π .n = b.n b = L.2π 60 60 60
Đ
Z L = Lω = L.2π .
ẠO
+ Cảm kháng của cuộn dây:
R 2 + ( bn )
2
Ư N
= 1 (1)
H
an
TR ẦN
U1 = an U1 ⇒ ⇒ I1 = Z L1 = bn Z1
G
+ Khi máy quay với tốc độ n:
+ Khi máy quay với tốc độ 3n: = 3
2+
2
R 3
Ó
⇒ 2 R 2 = 6. ( b.n ) ⇒ b.n =
ẤP
2
C
3 R 2 + ( b.n )
1 2 2 ⇒ R 2 + 9. ( b.n ) = 3.R 2 + 3. ( b.n ) 3
=
A
2
3
+ Lập tỉ số (1):(2) ta có:
R 2 + ( b.3n )
( 2)
10
R + ( b.3n )
2
B
a.3n 2
00
U 2 = a.3n U2 ⇒ ⇒ I2 = Z L 2 = b.3n Z2
-L
R 4R = 3 3
ÁN
Z L 3 = b.4n = 4.
Í-
H
+ Khi máy quay với tốc độ 4n:
Câu 33: Đáp án C
TO
số photon đến catot: 2.10−3 = 6, 04.1015 ( hạt) n= = −25 ε 1,9875.10 600.10 −9
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
p
Ta có: cứ 1000 photon đến catot thì có 2 electron bật ra nên số electron bật ra là: ne =
2 .6, 04.1015 = 1.208.1013 ( hạt) 1000
cường độ dòng điện quang bão hòa: I = n.e = 1, 208.1013.1, 6.10−19 = 1, 93.10 −6 A
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 34: Đáp án D
N
Ta có: A1 < A2 nên công thoát của hợp kim là A = A1 = 3,86 eV
H Ơ
Năng lượng của bức xạ λ1
N
ε1 = hf1 = 6, 625.10−34.1,5.1015 = 9,9375.10−19 ( J ) = 6, 21eV
U
Y
Điện thế cực đại của quả cầu khi chiếu lần lượt hai bức xạ:
TP .Q
eV1max = ε1 − A ε1 − A V1max 1 = = ⇒ ε 2 = 6, 7975 eV ⇒ eV2 max = ε 2 − A ε 2 − A 1, 25V1max 1, 25
G
Đ
1, 242 = 0.183 µ m 6, 7975
Ư N
λ2 =
ẠO
Bước sóng của bức xạ λ2
H
Câu 35: Đáp án B
TR ẦN
Biên độ dao động: ℓ max = ℓ 0 + A ⇒ A = ℓ − ℓ 0 = 8 ( cm )
A n +1
10
A A n = 1 n +1 +1 n
ẤP
2+
3
1 Vị trí Wt = nWđ ( hay Wđ = Wt ): x = n
00
B
Vị trí Wđ = nWt ( chỉ lấy x>0): x =
C
Theo đề bài ta có:
H
n +1
Ó
A
( n − 1) = 4 ⇒ ( n − 1) = 1 ⇒ n = 4, 9 n +1
2
-L
Í-
x1 − x2 = 4 ⇒ A
ÁN
Câu 36: Đáp án C
v = 1, 5 (cm) f
G
TO
Bước sóng của sóng trên: λ =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Hiệu đường đi của sóng tại C và D: ∆dC = CB − CA = 8 2 − 8
∆d D = DB − DA = 8 − 8 2 Hai nguồn cùng pha nên số cực đại trên CD thảo mãn:
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
∆d C ≤ k λ ≤ ∆d D ⇒ 8 − 8 2 ≤ k λ ≤ 8 2 − 8
N
8−8 2 8 2 −8 ≤k≤ ⇒ −2, 2 ≤ k ≤ 2, 2 1,5 1,5
H Ơ
⇒
N
Có 5 giá trị k thỏa mãn nên có 5 cực đại trên CD (ứng với mỗi giá trị k là một vị trí “)
Y
Câu 37: Đáp án C
TP .Q
U
Cơ năng của vật 1 và vật 2: 1 1 2 k ( nA ) = n 2 . kA2 2 2 2 ⇒ W1 = n W2 1 2 1 2 W2 = kA = kA 2 2
Đ G
W đ 1 = a ⇒ Wt1 = W1 − a = nW2 − a
Ư N
Wt 2 = b ⇒ W đ 2 = W2 − b
W đ 1 Wt1 W1 = = = n2 W đ 2 Wt 2 W 2
TR ẦN
Hai dao động cùng pha nên ngoài vị trí biên và VTCB ta có:
H
Khi
ẠO
W1 =
a + bn 2 − b = a + bn 2 − b 2 n
10
Khi W 't1 = b ⇒ W 'đ 1 = Wt − b = n 2 .W2 − b = n 2 .
00
B
a a + bn 2 n 2 W2 − a 2 2 2 ⇒ = ⇒ n W2 = ( a + bn ) .W2 ⇒ W2 = W2 -b b n2
2+
3
Ta có:
Wđ 1 W1 W a + bn 2 − b a + b ( n − 1) = = n 2 ⇒ W 'đ 1 = 2đ 1 = = Wđ 2 W2 n n2 n2
C
ẤP
2
Ó
A
Câu 38: Đáp án B
( m1 + m2 ) .g
-L
A<
Í-
H
Điều kiện để gia trọng m không rời khỏi vật trong quá trình dao động k
ÁN
Thay số vào ta được:
TO
( 0,16 + 0, 09 ) .10 = 3, 75 (cm) 64
G
A<
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 39: Đáp án B
Số hạt nhân chì tạo thành: N Pb = ∆N Theo đề bài:
N Pb ∆N N −N N = =3⇒ 0 = 4 hay 0 N N N N
Thời gian phóng xạ:
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
N ln 0 t N = ln 4 = 2 ⇒ t = 2T = 276 ( ngày) k= = T ln 2 ln 2
H Ơ
Câu 40: Đáp án C
U
Y
N
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng ta có: pα 1 + pα 1 = pP với p 2 = 2mK ( K là động năng)
2
=
1 KP 4 Kα
Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng toàn phần:
ϕ 1 K P 1 2 Kα 2 > = ⇒ > 69,3 hay ϕ > 138, 6 4 Kα 4 Kα 4 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
2
=
TR ẦN
ϕ
H
K P = 2 K a + DE ⇒ K P − DE = 2 K a ⇒ K P > 2 K a ⇒ cos
ẠO
ϕ
PP 1 2mP K P 1 mP K P 1 mP K P 1 1.K P = = = = 2 Pα 2 2mα Kα 2 mα Kα 2 mα Kα 2 4.Kα
Đ
2
=
G
cos
ϕ
Ư N
cos
TP .Q
Gọi ϕ là góc hợp bởi hai hạt α sau phản ứng, ta có:
Trang 17
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Đề thử sức số 2
Môn: Vật lý
Đề thi gồm 05 trang
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
H Ơ
N
ĐỀ SỐ 10
C. cùng pha với li độ
D. lệch pha
π 4
U
B. ngược pha so với li độ
TP .Q
A. vuông pha so với li độ
Y
N
Câu 1: Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
so với li độ
ẠO
Câu 2: Mạch dao động điện từ có L = 0,1H; C = 10 µ F . Khi điện áp giữa hai bản tụ là 8V thì cường
B. I 0 = 40mA
C. I 0 = 500 mA
D. I 0 = 20 mA
Ư N
A. I 0 = 0,1A
G
Đ
độ dòng điện trong mạch là 60mA. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động là
cảm L =
TR ẦN
H
π Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos 100π t + (V ) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự 3 1 ( H ) . Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2 (V ) thì cường độn dòng điện 2π
00
B
qua cuộn cảm là 2A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là:
π B. i = 2 3 cos 100π t − ( A ) 6
ẤP
π C. i = 2 3 cos 100π t + ( A ) 6
2+
3
10
π A. i = 2 2 cos 100π t − ( A ) 6
π D. i = 2 2 cos 100π t + ( A ) 6
C
Câu 4: Một vật nhỏ có m = 100g tham gia đồng thời hai dao động điều hòa, cùng phương theo các
H
Ó
A
π phương trình: x1 = 3sin ( 20t )( cm ) va x2 = 3sin 20t − ( cm ) . 3 B. 0,016J
C. 0,040J
D. 0,054J
-L
Í-
A. 0,032J
ÁN
Câu 5: Cho khối lượng của proton, nơtron và hạt nhân 24 He lần lượt là: 1,0073u; 1,0087u và 4,0015u.
TO
Biết 1 uc 2 = 931,5MeV .Năng lượng liên kết của hạt nhân 24 He là:
B. 18,3 eV
C. 28, 41 MeV
D. 30, 21 MeV
G
A. 14, 21 MeV
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 6: Ở mặt chất lỏng cóa hai nguồn sóng A, B cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là u A = u B = a cos 50π t ( với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là
1,5m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm dao động vói biên độ cực đại và số điểm đứng yên là:
A. 7 và 8
B. 7 và 6
C. 9 và 10
D. 9 và 8
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 7: Quang phổ vạch phát xạ được phát ra khi: B. nung nóng một chất rắn, lỏng hoặc khí
C. nung nóng một chất khí ở áp suất thấp
D. nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn
Y
N
Câu 8: Vận tốc truyền sóng điện từ sẽ
H Ơ
N
A. nung nóng một chất lỏng hoặc khí
U
A. không phụ thuộc vào môi trường mà phụ thuộc vào tần số sóng.
TP .Q
B. phụ thuộc vào môi trường và tần số sóng. C. không phụ thuộc vào môi trường và tần số sóng.
ẠO
D. phụ thuộc vào môi trường và khồn phụ thuộc vào tần số sóng lượt
các
bức
xạ
có
bước
sóng
Ư N
lần
G
Đ
Câu 9: Công thoát electron của kim lại làm catot của một tế bào quang điện là 4,5eV. Chiếu vào catot
H
λ1 = 0,16 µ m , λ2 = 0, 20 µ m , λ3 = 0, 25 µ m , λ4 = 0,30 µ m , λ5 = 0, 36 µ m , λ6 = 0, 40 µ m .Các bức xạ gây A. λ1 , λ2 , λ3
TR ẦN
ra được hiện tượng quang điện là:
B. λ2 , λ3 , λ4
C. λ1 , λ2
D. λ4 , λ5 , λ6
00
B
Câu 10: Đặt điện áp u = U 2.cos ωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự
1 . Tổng trở của đoạn mạch này bằng LC
C. 3R
D. R
10
cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết ω =
3
B. 2R
2+
A. 0,5R
ẤP
Câu 11: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm,
C
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2m. Ánh sáng chiếu vào hai khe có
A
bước sóng 0,5 µ m . Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4 là:
B. 2,8mm
C. 2 mm
D. 4mm
H
Ó
A. 3,6mm
Í-
Câu 12: Một sóng cơ truyền trong môi trường với tốc độ 120m/s. Ở cùng một thời điểm, hai điểm gần
ÁN
A. 50Hz
-L
nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động ngược pha cách nhau 1,2m. Tần số của sóng là:
B. 220Hz
C. 150Hz
D.100Hz
TO
Câu 13: Phát biểu nào dưới đây về ánh sáng đơn sắc là đúng?
G
A. Đối với các môi trường khác nhau ánh sáng đơn sắc luôn có cùng bước sóng.
Ỡ N
B. Đối với ánh sáng đơn sắc, góc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều có cùng giá trị
BỒ
ID Ư
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số hoàn toàn xác định
D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính Câu 14: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều lên một lượng nhỏ thì hệ số công suất của mạch. A. không thay đổi
B. bằng 0
C. tăng
D. giảm
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1
π
H . Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phân tử R, L và C có
H Ơ
R có độ lớn không đổi và L =
C. 350W
D. 100W
Y
B. 200W
N
độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: A. 250W
N
Câu 15: Đặt điện áp u = 100 2 cos100π t (V ) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh, với C,
TP .Q
U
Câu 16: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó: A. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
ẠO
B. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. C. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
G
Đ
D. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
Ư N
Câu 17: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng, là xo dãn 10cm. Cho
H
g = π 2 = 10m / s 2 . Chọn trục Ox thẳng đứng hướng xuống, gốc O tại vị trí cân bằng. Nâng quả cầu lên
TR ẦN
cách O một đoạn 2 3 cm đồng thời truyền cho quả cầu vận tốc 20cm/s hướng lên. Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho vật, phương trình dao động của quả cầu là:
2π B. x = 2 3 cos 10t − ( cm ) 3
10
00
B
π A. x = 2 3 cos 10t + ( cm ) 3
2+
3
2π C. x = 4 cos 10t − ( cm ) 3
5π D. x = 4 cos 10t + ( cm ) 6
ẤP
Câu 18: Năng lượng sản ra bên trong mặt trời là do
C
A. sự phân rã của các hạt nhân urani bên trong mặt trời
A
B. sự đốt cháy các Hidrocacbon bên trong mặt trời
H
Ó
C. sự bắn phá của các thiên thạch và tia vũ trụ lên mặt trời
Í-
D. sự kết hợp các hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn
-L
Câu 19: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m; hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết
ÁN
sóng truyền trên dây có tần số 100Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
TO
A. 60m/s
B. 600m/s
C. 20m/s
D. 10m/s
G
Câu 20: Trong hạt nhân nguyên tử 210 84 Po có: B. 126 proton và 84 nơtron
C. 84 proton và 210 nơtron
D. 84 proton và 126 nơtron
BỒ
ID Ư
Ỡ N
A. 210 proton và 84 nơtron
Câu 21: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10−6 C , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1π ( A ) . Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 4π .10−5 s
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 4.10 −5 s
C.
10−3 s 3
D.
106 s 3
C. trùng với phương truyền sóng
D. là phương ngang
H Ơ
B. là phương thẳng đứng
Y
N
A. vuông góc với phương truyền sóng
N
Câu 22: Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
TP .Q
U
Câu 23: Kích thích nguyên tử H 2 từ trạng thái cơ bản bằng bức xạ có bước sóng 0,1218µ m . Hãy xác định bán kính quỹ đạo ở trạnh thái mà nguyên tử H 2 có thể đật được? B. 2, 42.10−10 m
C. 2,12.10 −10 m
D. 2, 22.10−10 m
ẠO
A. 2,32.10−10 m
Đ
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
Ư N
C. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
H
B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
G
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
TR ẦN
D. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
Câu 25: Cuộn sơ cấp của máy biến áp hạ áp có N1 = 1200 vòng, điện áp xoay chiều đặt vào cuộn sơ
00
B
cấp là U1 = 100V .Theo tính toán thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 60V, nhưng
10
vì có một số vòng dây của cuộn thứ cấp quấn theo chiều ngược lại so với đa số vòng còn lại nên điện
2+
3
áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp chỉ là U 2 = 40V . Bỏ qua mọi hoa phí trong máy. Số vòng quấn
A. 120
B. 90
ẤP
ngược bằng
C. 240
D. 60
A
C
Câu 26: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 200N/m, quả cầu M có khối lượng 1kg đang dao động
Ó
điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 12,5cm. Khi quả cầu xuống đến vị trí thấp nhất thì có
Í-
H
một vật nhỏ khối lượng 500g bay theo phương trục lò xo, từ dưới lên với tốc độ v tới dính chặt vào M.
-L
Lấy g = 10m / s 2 . Sau va chạm, hai vật dao động điều hòa. Biên độ của hệ hai vật sau va chạm là
ÁN
20cm. Tốc độ v có giá trị bằng
B. 8m/s
C. 3m/s
D. 6m/s
TO
A. 12m/s
Câu 27: Cho một đoạn mạch xoay chiều AB gồm biến trở R,
Ỡ N
G
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dng C mắc nối
BỒ
ID Ư
tiếp. Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch AB. Hình vẽ là đồ thị biểu diễn công suất tiêu thụ trên AB theo điện trở R trong hai
trường hợp; mạch điện AB lúc đầu và mạch điện AB sau khi mắc thêm điện trở r nối tiếp với R. Hỏi giá trị (x+y) gần với giá trị nào nhất sau đây?
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
B. 250W
C. 350W
D. 300W
H Ơ
Câu 28: Một sóng dừng trên sợi dây đàn hồi dài với bước sóng 60cm. Ba điểm theo đúng thứ tự E, M
N
A. 400W
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
và N trên dây (EM = 3MN = 30cm) và M là điểm bụng. Khi vận tốc dao động tại N là
N
3cm / s thì vận
C.
D. −2 3cm / s
3cm / s
U
B. 1,5cm/s
TP .Q
A. -2cm/s
Y
tốc dao động tại E là:
Câu 29: Đoạn mạch xoay chiều với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch ổn định, có RLC ( L thuần cảm )
ẠO
mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha là ϕ so với cường độ dòng điện qua mạch.
u A. U 0 R = u R + LC tan ϕ
2
2
u C. U 0 R = ( u LC ) + R tan ϕ
2
2
D. U 0 R = u LC cos ϕ + u R sin ϕ
B
2
G
H
B. U 0 R = u LC sin ϕ + u R cos ϕ
TR ẦN
2
Ư N
điện trở R là u R . Biểu thức điện áp cực đại giữa hai đầu điện trở R là:
Đ
Ở thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa LC là u LC và điện áp tức thời giữa hai đầu
00
Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m, a = 2mm. Hai khe được chiếu
10
bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0, 4 µ m đến 0, 75µ m . Tại điểm trên màn quan sát vân trắng chính
B. 4
C. 5
D. 6
ẤP
A. 3
2+
3
giữa một đoạn 3,3,mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó?
C
Câu 31: Mạch điện xoay chiều nối tiếp AB gồm hai đoạn mạch, đoạn AM chưa cuộn dây thuần cảm L
10−4
π
H
Ó
A
và điện trở R = 50 3 Ω , đoạn MB chứa tụ điện C =
π
(H )
ÁN
2
B.
π 3
so với u AB . Gía trị của L là:
1 (H ) 2π
C.
3
π
(H )
D.
1
π
(H )
TO
A.
-L
Í-
mạch là 50Hz thì điện áp u AM lệch pha
F . Tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn
G
Câu 32: Phản ứng hạt nhân: p + 37 Li → 2α tỏa năng lượng 17,3MeV. Xác định năng lượng tỏa ra khi
BỒ
ID Ư
Ỡ N
có 1 gam Hêli được tạo ra nhờ các phản ứng này? Cho N A = 6, 023.10 23 mol −1 .
A. 13, 02.1019 MeV
B. 13, 02.1020 MeV
C. 13, 02.1023 MeV
D. 13, 02.1026 MeV
Câu 33: Ba điểm A, B, C nằm trên mặt nước là ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh bằng 8cm, trong đó A và B là hai nguồn phát giống nhau, có bước sóng 0,8cm. Điểm M nằm trên đường trung trực của AB, dao động cùng pha với điểm C và gần C nhất thì phải cách C một khoảng bao nhiêu?
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 0,91cm
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 0,81cm
C. 0,84cm
D. 0,94cm
A thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo. Biết 2
H Ơ
độ A. Đúng lúc lò xo dãn ra một đoạn ∆ℓ =
N
Câu 34: Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ gắn với lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên
N
rằng độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại của
4 7
U 2 7
C.
D.
π 2
A . Biết thời gian để cường
G
Câu 35: Cường độ dòng điện cực đại trong một mạch dao động LC là
2 2 5
TP .Q
B.
ẠO
2 5
Đ
A.
Y
lò xo tác dụng lên vật trước và sau khi giữ lò xo
Ư N
độ dòng điện trong mạch giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị của nó là
8 µ s . Ở những 3
A. 8 2 µ C
TR ẦN
H
thời điểm năng lượng từ trường trong mạch bằng không thì điện tích trên tụ bằng
B. 2 2 µ C
C. 6 µ C
D. 4 2 µ C
Câu 36: Con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m = 500g, chiều dài dây treo l, dao động điều hòa tại nơi
00
B
có gia tốc trọng trường g = 10m / s 2 với góc lệch cực đại là a0 = 6 . Lấy π 2 = 10 . Gía trị lực căng dây
3
B. 5,035N
C. 4,97N
D. 4,086N
2+
A. 5,005N
10
treo khi con lắc đi qua vị trí vật có động năng bằng ba lần thế năng là:
Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng trắng
ẤP
có bước sóng từ 0, 4 µ m đến 0, 75µ m . Bề rộng quang phổ bậc 1 lúc đầu đo được là 0,70mm. Khi dịch
A
C
chuyển màn theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một khoảng 40cm thì bề rộng quang
Ó
phổ bậc 1 đo được là 0,84mm. Khoảng cách giữa hai khe là:
B. 1,5mm
C. 1mm
D. 1,2mm
Í-
H
A. 2mm
-L
Câu 38: Một nguồn sán có công suất 2W phát ra chùm sóng ánh sáng có bước sóng 0, 597 µ m
ÁN
tỏa ra đều theo mọi hướng. Một người đứng từ xa quan sát nguồn sáng. Biết rằng con ngươi mắt có
TO
đường kính khoảng 4mm và mắt còn thấy nguồn sáng khi có ít nhất 80 photon phát ra từ nguồn này lọt
G
vào con ngươi trong mỗi giây. Bỏ qua sự hấp thụ ánh sáng của khí quyển. Khoảng cách xa nhất mà
Ỡ N
người này còn trông thấy được nguồn sáng
BỒ
ID Ư
A. 2, 74.10−2 m
B. 8.103 m
C. 8.10 4 m
D. 274.103 m
Câu 39: Một nhà máy điện hạt nhân dùng nguyên liệu 235 92U trung bình trong mỗi phản ứng tỏa ra 200MeV. Công suất 1000 MW, hiệu suất 25%. Tính khối lượng nhiên liệu đã làm giàu 235 92U đến 35% cần dùng trong một năm 365 ngày?
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
A. 5,4 tấn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 4,4 tấn
C. 4,8 tấn
D. 5,8 tấn
C. −4.10−5 C
D. −6.10−5 C
N
ẠO
B. 6.10−5 C
TP .Q
U
g = 10m / s 2 và π 2 = 10 . Điện tích của vật là:
A. 4.10−5 C
π s . Lấy 2
Y
động của con lắc là 2s. Khi tích điện cho vật thì chu kì dao động của con lắc là
H Ơ
Câu 40: Một con lắc đơn có khối lượng m = 50g đặt trong một điện trường đều có vecto cường độ điẹn trường E hướng thẳng đứng lên trên và độ lớn 5.103V / m . Khi chưa tích điện cho vật, chu kì dao
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2-A
3-B
4-D
5-C
6-B
7-C
8-D
11-D
12-A
13-C
14-C
15-D
16-C
17-D
18-D
21-B
22-C
23-C
24-A
25-A
26-D
27-D
31-B
32-C
33-A
34-C
35-D
36-B
37-C
9-A
G
1-A
Đ
Đáp án
10-D 20-D
28-D
29-A
30-B
38-D
39-B
40-D
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
19-A
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
N
π (vuông pha) so với li độ 2
H Ơ
Trong dao động điều hòa: Vận tốc biến đổi sớm pha
N
Câu 2: Đáp án A
U
2 c 2 10.10−6 2 u = ( 60.10−3 ) + .8 = 0, 01 ⇒ I0 = 0,1A L 0,1
TP .Q
I02 = i 2 +
Y
+ Cường độ dòng điện cực đại trong mạch:
ẠO
Câu 3: Đáp án B
G
1 = 50Ω 2π
Ư N
ZL = ω.L = 100π.
Đ
Cảm kháng của cuộn dây:
TR ẦN
H
Với mạch thuần cảm, I và u luôn vuông pha nên:
i2 u 2 u2 2 2 + = 1 ⇔ I = i + 0 I02 U 20 ZL2 2
B
100 2 Thay số vào ta có: I = 2 + 50 = 8 ⇒ I0 = 2 3A
00
2
10
2 0
3
π π π π = − =− 2 3 2 6
2+
Mạch thuần cảm nên: ϕi = ϕu −
C
ẤP
π Biểu thức dòng điện trong mạch: i = 2 3 cos 100πt − (A) 6
Ó
A
Câu 4: Đáp án D
Í-
H
Phương trình dao động tổng hợp:
π π π = 3 3∠ − ⇒ x = 3 3 sin 20t − 3 6 6
ÁN
-L
x = x1 + x 2 = 3∠0 + 3∠ −
2
TO
3 3 1 1 Năng lượng của dao động W = mω2 A 2 = .0,1.202. = 0, 054J 2 2 100
Ỡ N
G
Câu 5: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Độ hụt khối và năng lượng của phản ứng: ∆m = ( 2.1, 0073u + 2.1, 0087 u ) − 4, 0015 = 0, 0305u ⇒ ∆E = ∆mc2 = 0, 0305u.c 2 = 0, 0305.931, 5 = 28, 4MeV
Câu 6: Đáp án B Bước sóng của sóng trên: λ =
v 150 = = 6cm f 25
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Số dao động cực đại trên AB thỏa mãn
−20 L L 20 ≤k≤ → ≤k≤ ⇒ k = ±3; ±2; ±1;0 6 6 λ λ
N
−
H Ơ
=> Có 7 cực đại trên AB
U
Y
L 1 L 1 − ≤ k ≤ − ⇒ −3,8 ≤ k ≤ 2,8 ⇒ k = −3, ±2, ±1, 0 λ 2 λ 2
TP .Q
−
N
Số cực tiểu trên AB thỏa mãn
=> Có 6 cực tiểu trên AB
ẠO
Câu 7: Đáp án C
Đ
Điều kiện thu được quang phổ vạch: Khí/hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hoặc điện
G
Câu 8: Đáp án D
Ư N
Vận tốc truyền sóng chỉ phụ thuộc vào môi trường truyền sóng, không phụ thuộc vào tần số và bước
H
sóng hc 1, 242 = = 0, 276eV A 4,5
B
Giới hạn quang điện của kim loại: λ 0 =
TR ẦN
Câu 9: Đáp án A
10
00
Điều kiện xảy ra quang điện λ ≤ λ 0 → có λ1 , λ 2 , λ 3 gây ra được hiện tượng quang điện.
3
Câu 10: Đáp án D
2+
1 2 ⇔ ZL = ZC ⇔ Z = R 2 + ( Z L − ZC ) = R LC
ẤP
Khi ω =
Ó
A
λ.D 0, 5.2 = = 1mm a 1
H
Khoảng vân: i =
C
Câu 11: Đáp án D
Í-
Vị trí vân bậc 4: x 4 = 4.i = 4mm
-L
Câu 12: Đáp án A
TO
ÁN
Hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha 2πfd v 120 =π⇒f = = = 50Hz v 2d 2.1, 2
G
∆ϕ =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 13: Đáp án C
Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số và màu sắc xác định. Ánh sáng đơn sắc khi truyền qua lăng
kính không bị tán sắc mà chỉ bị lệch về phía đáy của lăng kính. Các ánh sáng khác nhau thì góc lệch sẽ khác nhau.
Câu 14: Đáp án C Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Mạch có tính dung kháng nên: ZC > ZL
N
Tăng tần số lên 1 lượng nhỏ thì: + ZC giảm; + ZL tăng
Y
N
R ⇒ nếu Z giảm thì hệ số công suất tăng. Z
U
Hệ số công suất trong mạch: cos ϕ =
H Ơ
=> Hiệu ( ZL − ZC ) giảm => Tổng giở Z giảm
TP .Q
Câu 15: Đáp án D Cảm kháng của cuộn dây: ZL = ω.L = 100Ω
G
Đ
U 2 1002 = = 100W R 100
Ư N
Mạch khi đó có cộng hưởng nên: P = Pmax =
ẠO
Ta có: U R = U L = U C ⇒ R = ZL = ZC = 100Ω
Câu 16: Đáp án C Câu 17: Đáp án D g 10 = = 10rad / s ∆ℓ 0,1
00
B
Tần số góc của dao động: ω =
TR ẦN
H
Pin quang điện là nguồn điện biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.
102
ẤP
)
2
( −20 ) = 16 ⇒ A = 4cm +
3
(
A = 2 3
2
2+
2
10
Tại x = −2 3 ⇒ v = −20cm ⇒ Biên độ của dao động là:
H
Ó
A
C
− 3 5π x = −2 3 cos ϕ = Tại thời điểm ban đầu ( t = 0 ) : → 2 →ϕ= 6 v < 0 ϕ > 0
-L
Í-
5π Phương trình dao động của vật: x = 4 cos 10t + ( cm ) 6
ÁN
Câu 18: Đáp án D
TO
Năng lượng mặt trời có được là do các phản ứng nhiệt hạch ( kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn)
Ỡ N
G
Câu 19: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Với sóng dừng hai đầu cố định: Số bụng = k = 6
Điều kiện xảy ra sóng dừng: ℓ =
k.λ 6.λ = = 1,8 ⇒ λ = 0, 6m 2 2
Vận tốc truyền sóng: v = λ.f = 0, 6.100 = 60m / s
Câu 20: Đáp án D Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
Z = 84 ( proton ) 210 Trong hạt nhân 84 Po : N = A − Z = 210 − 84 = 126 ( notron )
N
2πQ0 2π.2.10−6 ⇒T= = 4.10−5 I0 0,1π
Y
Chu kỳ của mạch dao động T = 2π LC =
H Ơ
Câu 21: Đáp án B
TP .Q
U
Câu 22: Đáp án C Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
−13, 6 = −3, 4 ⇒ n = 2 n2
G
TR ẦN
⇔
−13, 6 = ε + E1 = 10, 2 − 13, 6 n2
Ư N
Ta lại có: ε = E n − E1 → E n =
Đ
1, 242 = 10, 2eV 0,1218
H
Năng lượng của bức xạ: ε =
ẠO
Câu 23: Đáp án C
B
Bán kính của quỹ đạo thứ 2: r2 = n 2 .r0 = 4.5, 4.10−11 = 2,12.10−10 m
00
Câu 24: Đáp án A
10
Dao động tắt dần là dao động có biên độ và năng lượng giảm dần theo thời gian
C
A
H
Í-
Câu 26: Đáp án D
N1 U 100 = ' = ⇔ n = 120 vòng N 2 − 2n U 2 40
Ó
+ Khi quấn ngược n vòng:
N1 U1 100 = = N 2 U 2 60
ẤP
+ Nếu cuốn theo tính toán thì:
2+
3
Câu 25: Đáp án A
m.v v = M+m 3
ÁN
-L
Va chạm là va chạm mềm nên tại vị trí va chạm v 0 =
TO
Vị trí cân bằng mới của con lắc cách vị trí cân bằng cũ 1 đoạn
mg 0, 5.10 = = 0, 025m = 2,5cm K 200
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
OO ' =
x ' = x − OO ' = A − OO ' = 10cm v Ngay sau va chạm con lắc ở vị trí v ' = 3 k 200 20 rad / s = = ω ' = m+M 0, 5 + 1 3
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Biên độ của con lắc sau va chạm 2
v 2 2 2 v 3 v ' 3 2 2 2 2 ⇔ A ' = x ' + 2 ⇔ 20 = 10 + = 10 3 ⇔ v = 600cm / s = 6m / s 2 ω 20 60 3
U2R U2 → P ⇔ R = k ⇒ P = =x max max R 2 + k2 2k
H Ơ
TP .Q
Đặt k = ZL − ZC ⇒ P1 =
U
Y
Câu 27: Đáp án D
N
)
N
(
G
Đ
U 2 .r =y r2 + k2
Ư N
Khi R = 0 → P2 =
ẠO
+ Xét trường hợp 2:
H
Ta có: Tại R = 0, 25r → P1 = P2 = 120V
00
B
TR ẦN
U 2 .0, 25r U 2 .1, 25r 360 = r 2 = 3, 2k 2 2 2 x= 2 2 0, 25r k 1, 25r k + + ( ) ( ) 5 ⇒ ⇔ U 2 720 ⇒ ⇒ x + y = 298,14W 2 = 960 U .0, 25r = 120 k y= 5 ( 0, 25r ) 2 + k 2 7
3
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
Vị trí E, M, N được biểu diễn như hình vẽ.
10
Câu 28: Đáp án D
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Theo đề bài:
EM = 30 =
λ → E là 1 bụng ( A E = A bung ) 2
NM = 10 =
A λ ⇒ A N = bung 6 2
Từ hình ta thấy N và E nằm ở 2 bụng kề nhau nên
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A bung
N
u N vN A 1 = = − N = − 2 = − → v E = −2v N = −2 3 cm / s u E vE AE A bung 2
H Ơ
Câu 29: Đáp án A
Y
N
Ta có u R và u LC vuông pha nên
TP .Q
U
2 2 2 u LC u LC u LC u R2 2 2 2 2 + = ⇔ + = ⇔ = + 1 u U U u R 0R 0R R 2 2 2 U 0R U 0LC tan 2 ϕ U 0LC U 0R
Theo đề bài: 0, 4µm ≤ λ ≤ 0, 75µm ⇒ 4, 4 ≤ k ≤ 8, 25 ⇒ k = 5, 6, 7,8
TR ẦN
Có 4 giá trị k thỏa mãn → Có 4 bức xạ cho vân sáng tại M.
Câu 31: Đáp án B
B
π π ⇒ ϕAM − ϕAB = 3 3
00
Ta có: ϕu AM − ϕu AB =
Ư N
G
Đ
kλ D xa 2.3, 3 3,3 →λ= = = µm a lD k.2 k
H
Tại vị trí M: x =
ẠO
Câu 30: Đáp án B
10
Lấy tan 2 vế
2+
3
Z L ZL − ZC − 3 ( Z2L − ZL ZC ) ZC R R = 3⇒ = 3+ Z L ( ZL − ZC ) R R2 1+ R
ẤP
tan ϕAM − tan ϕAB = 3⇒ 1 + tan ϕAM .tan ϕAB
A
C
Thay R = 50 3Ω và ZC = 100Ω ta có:
Í-
H
Ó
3 ( Z2L − ZL .100 ) 2 2 Z2L − ZL .100 = 3+ ⇔ = 1 + ⇔ ZL = 50Ω 502.3 3 502.3 3
-L
1 ZL H = ω 2π
ÁN
⇔L=
TO
Câu 32: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Số phản ứng xảy ra khi tổng hợp được 1g Heli
N pu =
N nt 1 m = . .n A = 7, 525.1022 2 2 A
Năng lượng tỏa ra khi thu được 1 g Heli
E = N pu .∆E = 7, 25.1022.17, 3 = 13, 02.1023 MeV Câu 33: Đáp án A M dao động cùng pha với C thì
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2π ( AC − AM ) = 2kπ ⇔ AC − AM = kλ ⇒ AM = AC − kλ λ
H Ơ
N
Xét trường hợp M nằm dưới C
N
MA − AC ⇔ kλ > 0 ⇒ k > 0 → k min = 1
Y
⇒ MA = 8 − λ = 8 − 0,8 = 7, 2 cm
TP .Q
U
Từ hình ta có: CM = CI − MI = 82 − 42 − 7, 22 − 42 = 0, 94cm
ẠO
Xét trường hợp M nằm trên C
Đ
⇒ AM > AC ⇒ kλ < 0 ⇒ k < 0 ⇒ k min = 1 → k = −1
Ư N
G
⇒ MA = AC − kλ = 8 − ( −1, 08 ) = 8,8cm
Vậy CM min = 0,91cm
3
2+
ẤP
1 2 1 1 A2 7 .A + 1 − . A = 2 2 2 4 4
A
A' =
A lò xo bị giữ nên biên độ của con lắc sau khi giữ lò xo 2
C
Khi x = ∆ℓ =
ℓ' 1 = ⇒ k ' = 2k ℓ 2
10
Con lắc lò xo bị giữ ở chính giữa nên: n =
00
B
Câu 34: Đáp án C
TR ẦN
CM = IM − IC = 8,82 − 42 − 82 − 42 = 0,91cm
H
Từ hình ta có:
Í-
H
Ó
Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại của lò xo tác dụng lên vật trước và sau khi giữ lò xo là
ÁN
-L
F 'max = k '.A ' = 2k.
7 7 F .A = kA ⇒ = 4 2 F'
kA 2 = 7 7 kA 2
TO
Câu 35: Đáp án D
T 6
Ỡ N
G
Thời gian dòng điện giảm từ cực đại xuống nửa già trị cực đại là
BỒ
ID Ư
⇒
T 8 = µs ⇒ T = 16µs 6 3
π .16.10 −6 2πQ0 I0 .T 8 2 → Q0 = = = .10 −6 = 4 2µC Ta có: T = I0 2π 2π 2
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Khi W1 = 0 ( i = 0 ) thì q = q 0 = 4 2µC
N
Câu 36: Đáp án B
N
H Ơ
α0 α = 0 = 30 3 +1 2
Tại vị trí Wd = 3Wt ⇔ α =
U
Y
⇒ T = 3mg cos α − 2mg cos α 0 = 3.0,5.10.cos 30 − 2.0,5.10.cos 60 = 5, 035N
( λ đ − λ t ) = ∆λ.D 1 () a
a
ẠO
Bề rộng vòng quang phổ bậc 1: ∆x1 =
TP .Q
Câu 37: Đáp án C
Đ
Ta có: ∆x ' > ∆x → tăng D
G
∆x D D D 0, 7 = = ⇒ = ⇒ 0,14D = 0, 7.40 ⇒ D = 200cm = 2m ∆x ' D ' D + 4D D + 4D 0,84
Ư N
⇒
∆λ.D ( 0, 75 − 0, 4 ) 2 = = 1mm ∆x 0, 7
TR ẦN
a=
H
Thay vào (1)
n 4πR 2
2+
3
Số hạt truyền qua một đơn vị diện tích: n ' =
00
P = 6.1018 (hạt) ε
10
Số hạt phát ra từ nguồn: n =
B
Câu 38: Đáp án D
ẤP
n d2 . 4 = 80 ⇒ r = 273861( m ) 4πr 2 4
A
C
Điều kiện để nhìn thấy nguồn sáng: n " =
Ó
Câu 39: Đáp án B
Í-
H
Năng lượng nhà máy dùng trong 1 năm
-L
A ci = P.t = 1000.106.365.3600.24 = 3,1536.1016 J
ÁN
Năng lượng thực do các phản ứng cung cấp
A ci A ⇒ A pu = ci = 1, 26144.1017 J A pu H1
Ỡ N
G
TO
H1 =
BỒ
ID Ư
Số phản ứng xảy ra: N pu =
A pu
∆E
=
1, 26144.1017 = 3,942.1027 phản ứng. −13 200.1, 6.10
Khối lượng Uranium
mu =
N 3,942.1027 .A = .235 = 1,539.106 g = 1539kg NA 6, 02.1023
Khối lượng nhiên liệu đã làm giàu Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
m u = 0,35m → m =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
mu = 4, 4.103 Kg = 4, 4 0, 35
Y TP .Q ẠO Đ
6.m 6.0, 05 = = −6.10−5 C 3 E 5.10
G
=6⇒q =−
(dấu (-) là do E hướng lên)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
m
m
Ư N
q. ( −E )
q. ( − E )
U
ℓ 4π 2 .ℓ 4π 2 .1 ⇒ g'= = 2 = 16m / s 2 π g' T '2 2
Sau khi tích điện: T ' = 2π
⇒
N
ℓ ℓ 22.10 = 2π ⇒ℓ= = 1m g 10 4.10
Khi chưa tích điện: T = 2π
Do g ' > g nên: g ' = g +
H Ơ
N
Câu 40: Đáp án D
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 11
Môn: Vật lý
Đề thi gồm 05 trang
H Ơ
N
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
C. sớm pha
2
so với vận tốc
D. trễ pha
π 2
Y U
π
B. cùng pha với vận tốc
TP .Q
A. ngược pha với vận tốc
N
Câu 1: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
so với vận tốc
C. 6 Hz
D. 1 Hz
G
B. 3 Hz
Ư N
A. 12 Hz
Đ
100g. Lấy π 2 = 10 . Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số:
ẠO
Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng
Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 8cm. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc có
TR ẦN
H
độ lớn 0, 4π ( m / s ) . Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí 2 3 theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
π B. x = 2 cos 20π t − ( cm ) 6
00
B
π A. x = 2 cos 10π t + ( cm ) 6
π D. x = 4 cos 10π t − ( cm ) 6
3
10
π C. x = 4 cos 20π t + ( cm ) 6
C
trên đường trung trực của S1S 2 sẽ
ẤP
2+
Câu 4: Thí nghiệm giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp cùng pha S1 và S2 . Những điểm nằm
A
A. dao động với biên độ cực đại
D. dao động với biên dộ chưa thể xác định
H
Ó
C. là những điểm không dao động
B. dao động với biên độ cực tiểu
Í-
Câu 5: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng
ÁN
A. 2 m/s
-L
cách giữa hai ngọ sóng kề nhau là 2m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là:
B. 1 m/s
C. 4 m/s
D. 4,5 m/s
TO
Câu 6: Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ . Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là: B. 2λ
C. 0, 25λ
D. λ
G
A. 0,5λ
Ỡ N
Câu 7: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích trên tụ điện biến thiên với chu kì T. Năng lượng
BỒ
ID Ư
điện trường ở tụ điện A. biến thiên tuần hoàn với chu kì 2T
B. biến thiên tuần hoàn với chu kì T
C. không biến thiên theo thời gian
D. biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 8: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do ( dao động riêng ) với tần số góc 104 rad / s . Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9 C . Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10−6 A
C. 4.10−10 C
H Ơ
B. 8.10−10 C
D. 2.10−10 C
N
A. 6.10−10 C
N
thì điện tích trên tụ điện là
π B. i = 4 2 sin 100π t + ( A ) 2
π C. i = 4 2 cos 100π t + ( A) 2
D. i = 4 cos (100π t )( A )
G
Đ
ẠO
π A. i = 4sin 100π t + ( A ) 2
TP .Q
áp xoay chiều u = 200 2 cos (100π t )(V ) . Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua ấm có dạng
U
Y
Câu 9: Một ấm đun nước có ghi 200V – 800W, có độ tự cảm nhỏ không đáng kể, được mắc vào điện
Ư N
Câu 10: Một đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp với tụ điện rồi mắc vào điện áp tức thời
đầu tụ điện là U C = 250V . Hệ số công suất của mạch là: B. 0,6
C. 0,8
D. 0,866
B
A. 0,707
TR ẦN
H
u = 150 2 cos (100π t )(V ) . Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là U RL = 200V và giữa hai
00
Câu 11: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có một phần tử một hiệu điện thế xoay chiều
2+
3
10
π π u = U 0 cos ωt − (V ) thì dòng điện qua phần tử đó là i = I 0 cos ωt + ( A ) . Phần tử đó là: 4 4 A. Tụ điện
ẤP
C. cuộn dây có điện trở
B. điện trở thuần D. cuộn dây thuần cảm
A
C
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng về máy biến áp?
Ó
A. là máy tăng áp nếu số vòng ở cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng ở cuộn thứ cấp
Í-
H
B. biến đổi cả điện áp xoay chiều và tần số của nó
-L
C. cuộn sơ cấp được nối với tải tiêu thụ, cuộn thứ cấp nối với nguồn
ÁN
D. ứng dụng quan trọng của máy biến áp là làm giảm hao phí trong truyền tải điện năng.
TO
Câu 13: Ánh sáng vàng có bước sóng trong chân không là 0,5893 µ m . Tần số ánh vàng là B. 5, 05.1014 Hz
C. 6, 01.1014 Hz
D. 5,16.1014 Hz
G
A. 5, 09.1014 Hz
A. từ 10−9 m đến 10−7 m
B. từ 10−12 m đến 10−9 m
C. từ 4.10−7 m đến 7,5.10−7 m
D. từ 7,5.10−7 m đến 10−3 m
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 14: Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng nào sau đây?
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 15: Tia nào sau đây có bản chất khác với các tia còn lại? B. tia catot
C. tia X
D. tia gam-ma
H Ơ
Câu 16: Hiện nay đèn LED đang có có những bước nhảy vọt trong ứng dụng vào đời sống một cách
N
A. tia tử ngoại
rộng rãi như bộ phận hiển thị trong các thiết bị điện tử, đèn quảng cáo, đèn giao thông, tảng trí nội thất,
C. điện phát quang
D. hóa phát quang
Y
B. Catot phát quang
U
A. quang phát quang
N
ngoại thất,… Nguyên lý hoạt động của dền LED dực vào hiện tượng
TP .Q
Câu 17: Một kim loại có công thoát êlectron là A = 6,625 eV. Lần lượt chiếu vào quả cầu làm bằng
ẠO
kim loại này các bức xạ điện từ có bước sóng λ1 = 0,1875 µ m; λ2 = 0,1925 µ m; λ3 = 0,1685 µ m . Hỏi
B. λ1 ; λ3
D. λ1 ; λ2 ; λ3
C. λ3
G
A. λ2 ; λ3
Đ
bước sóng nào gây ra được hiện tượng quang điện.
Ư N
Câu 18: Hạt nhân X bền vững hơn nhạt nhân Y vì:
TR ẦN
B. Số khối của hạt nhân X lớn hơn số khối của hạt nhân Y.
H
A. Nguyên tử số của hạt nhân X lớn hơn nguyên tử số của nhạt nhân Y
C. Năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
B
D. Tỉ số giữa năng lượng liên kết và số khối của hạt X lớn hơn của hạt Y.
00
Câu 19: Thực chất của phóng xạ β là:
10
A. Một proton biến thành 1 nơtron và các hạt khác.
2+
3
B. Một photon biến thành 1 êlectron và các hạt khác.
ẤP
C. Một noton biến thành 1 proton và các hạt khác.
C
D. Một photon biến thành 1 notron và các hạt khác.
Ó
A
Câu 20: Hạt nhân nguyên tử ZA X được cấu tạo gồm có B. Z nơtron và (A-Z) proton
C. Z proton và (A-Z) nơtron
D. Z nơtron và (A+Z) proton
-L
Í-
H
A. Z nơtron và (A-Z) proton
Câu 21: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số mà một phương
TO
ÁN
trình dao động thành phần và phương trình dao động tổng hợp có dạng: x1 = 10sin 20π t ( cm ) ,
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
π x = 10 2 cos 20π t − ( cm ) Phương trình dao động thành phần thứ hai có dạng 4 π A. x = 10 cos 20π t − ( cm ) 2
B. x = 10 cos ( 20π t )( cm )
π C. x = 10 2 cos 20π t + ( cm ) 4
D. x = 10 2 cos ( 20π t )( cm )
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 22: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn dây có độ tự cảm 0,1H và tụ điện có điện dung C = 10 µ F thực hiện dao động điện từ tự do. Khi điện áp giữa hai bản tụ điện là 4V thì cường độ dòng
C. 40 mA
H Ơ
B. 50 mA
D. 48 mA
N
A. 60 mA
N
điện trong mạch là i = 30mA. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là:
Y
Câu 23: Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần
TP .Q
U
lượt là λ1 = 750 nm, λ2 = 675 nm, λ3 = 600 nm . Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu
A. λ1 ; λ2
B. λ2
C. λ1
D. λ3
ẠO
khoảng cách đến hai khe bằng 1,5µ m có vân sáng của bức xạ
Đ
Câu 24: Cho 1u = 1, 66055.10−27 kg ; c = 3.108 m / s; 1eV = 1, 6.10 −19 J . Hạt proton có khối lượng
C. 94, 08 MeV
Ư N
B. 9,804 MeV
D. 980, 4 MeV
H
A. 940,8 MeV
G
mP = 1, 007276u , thì có năng lượng nghỉ là
TR ẦN
Câu 25: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, dao động điều hòa với chu kì T. Biết trong một chu kì dao động, tỉ số của khoảng thời gian lò xo bị dãn và khoảng lò xo bị nén nằng
00
B
2. Gọi F là độ lớn lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật trong quá trình dao động, Fmax là giá trị lớn
3
B. 0,19T
1 Fmax là: 6
C. 0,09T
2+
A. 0,15T
10
nhất của F. Trong một chu kì dao động, khoảng thời gian mà F ≤
ẤP
Câu 26: Hai chất điểm dao dộng điều hòa với chu kì T, lệch pha nhau
D. 0,42T
π 3
với biên độ lần lượt là A và
C
2A, trên hai trục tọa độ song song cùng chiều, gốc tọa độ nằm trên đường vuông góc chung. Khoảng
H
T 2
Í-
B. T
C.
T 3
D.
T 4
-L
A.
Ó
A
thời gian nhỏ nhất giữa hai lần chúng ngang nhau là:
ÁN
Câu 27: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B cách nhau 16cm, dao động điều hòa
u A = 2 cos 40π t ( cm )
và
TO
theo phương vuông góc với mặt chất lỏng với phương trình
G
u B = 2 cos ( 40π t + π )( cm ) . Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Gọi M là một điểm
Ỡ N
thuộc mặt chất lỏng, nằm trên đường thẳng Ax vuông góc với AB, cách A một đoạn ngắn nhất mà
BỒ
ID Ư
phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách AM bằng
A. 1,42 cm
B. 2,14 cm
C. 2,07 cm
D. 1,03 cm
Câu 28: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi vào hai đầu đoạn mạch R, L, C theo thứ tự mắc nối tiếp thì thấy, khi tần số f1 = 40 Hz hoặc f 2 = 90 Hz thì điện áp hiệu dụng đặt vào điện trở R như nhau. Để xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong mạch thì tần số phải bằng Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
A. 65 Hz
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 3600 Hz
C. 130 Hz
D. 60 Hz
H Ơ
π Câu 29: Đặt một điện áp xoay chiều có: u = 100 6 cos 100π t + (V ) đoạn mạch AB gồm điện trở 6
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
thuần 30 Ω mắc nối tiếp với hộp kín X ( hộp X ba phần tử r, L, C mắc chứa hai trong nối tiếp ).
Y
N
Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch bằng 3A. Tại thời điểm t, cường độ dòng điện qua mạch
U
1 ( s ) điện áp giữa hai đầu đoạn mạch bằng không và đang giảm. 300
TP .Q
bằng 3 2A , đến thời điểm t ' = t +
Công suất tiêu thụ trên hộp kín X là:
10−4
π
F ; điện trở R và cuộn dây thuần cảm có L
Ư N
Câu 30: Cho mạch điện xoay chiều có tụ điện C =
D. 260W
ẠO
C. 270W
Đ
B. 90W
G
A. 180W
thay đổi được. Hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 100V, tần số
H
5 H thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây cực đại. Khi L thay đổi công 4π
TR ẦN
50Hz. Khi L = suất cực đại là:
C. 400W
B
B. 200W
D. 100W
00
A. 50W
3
13, 6 ( eV ) với n ∈ N ∗ . Nguyên tử đang ở trạng thái kích thích thứ nhất. Kích thích nguyên n2
2+
thức E = −
10
Câu 31: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử Hidro được xác định bằng biểu
ẤP
tử để bán kính quỹ đạo tăng 9 lần. Tỉ số giữa bước sóng hồng ngoại lướn nhất và bước sóng nhìn thấy
20 11
200 111
Ó
A
B.
C.
200 11
D.
100 11
H
A.
C
nhỏ nhất mà nguyên tử có thể phát ra bằng
Í-
Câu 32: Một tế bào quang điện có catot được làm bằng Asen có công thoát electron 5,15eV. Chiếu
-L
vào catot chùm bức xạ điện từ có bước sóng λ1 = 0, 2 µ m và nối tế bào quang điện với nguồn điện một
ÁN
chiều. Mỗi giây catot nhận được năng lượng của chùm sáng là 0, 3 mJ , thì cường độ dòng quang điện
TO
bão hòa là 4,5.10 −6 C . Hiệu suất lượng tử là
G
A. 9,4%
B. 0.094%
C. 0,186%
D. 0.94%
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 33: Con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m và khối lượng M = 75g đang nằm yên trên mặt phẳng ngang
nhẵn. Một vật nhỏ có khối lượng m = 25g chuyển động theo trục của lò xo cới tốc độ 3,2 m/s đến va chạm và dính chặt vào M. Sau va chạm, hai vật dao động điều hòa với biên độ bằng
A. 3 cm
B. 6 cm
C. 4 cm
D. 5 cm
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
1. Dụng cụ: giá đỡ treo con lắc, đồng hồ bấm giây, một thước đo chính xác tới mm, một bảng chỉ
N
Câu 34: Thực hành đo chu kì của con lắc đơn suy ra gia tốc trọng trường nơi làm thí nghiệm thị có độ chia đối xứng để xác định góc, các quả nặng nhỏ tròn 15g, 20g và 25g
Y
N
2. Tiến hành thí nghiệm:
TP .Q
U
Bước 1: Tạo con lắc đơn dài 70 cm và quả nặng 20g, rồi cho dao động với góc lệch cực đại 5 trong mặt phẳng song song bảng hiển thị. Đo thời gian của t1 20 dao động.
ẠO
Bước 2: Giữ dây dài 70 cm. Lần lượt thay quả nặng 15g, rồi 25g rồi lặp lại việc đo thời gian t2 và
Đ
t3 của 20 dao động với biên độ góc 5 .
Ư N
G
Bước 3: Giữ quả nặng 20g, thay dây 70cm bằng dây 90cm rồi đo thời gian t 4 của 20 dao động với
H
biên độ 5
TR ẦN
Bước 4: Từ số liệu tính chu kì dao động. Nhận xét sự phụ thuộc chu kì của con lắc vào chiều dài và khối lượng. Tính gia tốc trọng trường. Chọn câu đúng sau đây?
A. Nếu chỉ đo thời gian của 10 dao động thì kết quả tính chu kì và gia tốc trọng trường sẽ chính xác
00
B
hơn.
10
B. Có thể thay đồng hồ bấm giây bằng cổng quang điện nối với đồng hồ số.
3
C. Nếu thay các quả nặng trên bằng các quả nặng nhỏ 30g, 40g, 50g, chiều dài dây giữ như cũ thì tính
2+
chu kì và gia tốc trọng trường sẽ cho ra kết quả rất khác
ẤP
D. Có thể cho con lắc dao động với biên độ khoảng 15 đến 20 cho dễ quan sát và dễ đo thời gian
A
C
Câu 35: Một âm thoa có tần số dao động riêng 850Hz được đặt sát miệng một ống nghiệm hình trụ
Ó
đáy kín đặt thẳng đứng cao 80cm. Đổ dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 30cm thì thấy âm được
Í-
H
khuếch đại lên rất mạnh. Biết tốc độ truyền âm trong không khí có giá trị nằm trong khoảng
-L
300m / s ≤ v ≤ 350m / s . Hỏi khi tiếp tục đổ nước thêm vào ống thì có thêm mấy vị trí của mực nước
B. 1
C. 3
D. 4
TO
A. 2
ÁN
cho âm được khuếch đại mạnh
Câu 36: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng ( bỏ qua hao phí ) một điện áp
Ỡ N
G
xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thú cấp để hở là
BỒ
ID Ư
100V. Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vòng dssy thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nó là U,
nếu tăng n vòng dây thì điện áp đó là 2U. Nếu tăng thêm 3n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng
A. 220 V
B. 100 V
C. 200 V
D. 110 V
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
phát ra tăng thêm từ 50Hz đến 60 Hz và suất điện động hiệu dụng của máy thay đổi 40 V so với ban
N
Câu 37: Nếu tốc độ quay của roto tăng thêm 60 vòng/phút thì tần số của dòng điện xoay chiều do máy đầu. Hỏi nếu tiếp tục tăng tốc độ của roto thêm 60 vòng/phút thì suất điện động hiệu dụng khi đó do B. 240 V
C. 400 V
D. 320 V
TP .Q
Câu 38: Cho mạch điện gồm R, L, C theo thứ tự nối tiếp, cuộn dây có điện trở r. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay
ẠO
chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f = 50 Hz. Cho điện hiệu dụng giữa hai đầu mạch chứa cuộn dây và tụ điện U rLC với
C. 50 Ω
TR ẦN
B. 90 Ω
H
điện dung C của tụ điện như hình vẽ dưới. Điện trở r có giá trị bằng
Ư N
G
Đ
dung C thay đổi người ta thu được đồ thị liên hệ giữa điện áp
A. 120 Ω
U
A. 280 V
Y
N
máy phát ra là:
D. 30 Ω
Câu 39: Cho phản ứng hạt nhân 01n + 36 Li → 13 H + α . Hạt nhân 36 Li đứng yên, nơtron có động năng
00
B
K n = 2 MeV . Hạt α và hạt nhân bay 13 H ra theo các hướng hợp với hướng tới của nơtron những góc
10
tương ứng bằng θ = 15 và ϕ = 30 . Lấy tỉ số giữa các khối lượng hạt nhân bằng tỉ số giữa các số khối
3
của chúng. Bỏ qua bức xạ gam-ma. Hỏi phản ứng tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?
B. Tỏa 1,52 MeV
2+
A. Thu 1,6 MeV
C. Tỏa 1,6 MeV
D. Thu 1,52 MeV
ẤP
Câu 40: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và BM mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện
A
C
trở thuần R1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối
H
Ó
tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt điện áp xoay chiều: u = U 0 cos ωt ( U 0 và ω không đổi )
-L
Í-
vào hai đầu đoạn mạch AB thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là 85W. Khi đó ω 2 =
1 và độ LC
ÁN
lệch pha giữa u AM và uMB là 90 . Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch MB thì đoạn mạch này
TO
tiêu thụ công suất bằng
B. 135W
C. 110W
D. 170W
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. 85W
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
6-B
7-D
8-B
9-B
10-C
11-A
12-D
13-A
14-D
15-B
16-C
17-B
18-D
19-C
20-C
21-B
22-B
23-C
24-A
25-D
26-A
27-D
28-D
29-A
30-B
31-C
32-A
33-C
34-B
35-A
36-C
37-A
38-C
39-A
40-A
H Ơ
5-B
N
4-A
Y
3-D
U
2-C
TP .Q
1-C
N
Đáp án
ẠO
LỜI GIẢI CHI TIẾT
π 2
so với vận động
Ư N
G
Trong dao động điều hòa gia tốc biến thiên ngược pha với li độ và sớm pha
Đ
Câu 1: Đáp án C
H
Câu 2: Đáp án C
f =
1 2π
k 1 = m 2π
TR ẦN
Tần số dao động của con lắc:
36 = 3Hz 1, 0
00
B
Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số
10
f ' = 2 f = 2.3 = 6 Hz
2+
3
Câu 3: Đáp án D
Tần số góc của con lắc:
C
Í-
H
vm 40π = = 10π ( rad / s ) A 4
-L
ω=
A
L 8 = = 4cm 2 2
Ó
L = 2A ⇒ A =
ẤP
Biên độ dao động của con lắc:
TO
ÁN
x = 2 3cm cos ϕ = x0 = 3 π Tại thời điểm t=0: ⇒ A 2 ⇒ ϕ = − ( rad ) 6 v > 0 ϕ < 0
G
Câu 4: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Trong giao thoa với hai nguồn cùng pha, những điểm nằm trên đường trung trực của S1S 2 sẽ dao động
với biên độ cực đại
Câu 5: Đáp án B Khoảng cách thời gian giữa 10 lần nhô: ∆t = (10 − 1) .T = 9T = 18s ⇒ T = 2s Khoảng cách giữa hai ngon sóng kề nhau là 2m là: λ = 2m
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tốc đọ truyền sóng trên mặt biển: v =
λ T
=
2 = 1( m / s ) 2
λ 2
N
Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là
H Ơ
N
Câu 6: Đáp án B
U
Y
Câu 7: Đáp án D
ẠO
động của điện tích trên tụ )
Đ
Câu 8: Đáp án B
Ư N
G
Điện tích trên tụ điện: −6 2
( 6.10 ) = 8.10 C q= Q − = (10 ) − ω (10 ) i2
−9 2
−10
H
4 2
2
TR ẦN
2 0
T ( T là chu kì dao 2
TP .Q
Năng lượng điện trường và từ trường trong mạch dao động biến thiên với chu kì
2 U dm 2002 = = 50 Ω Pdm 800
00
Điện trở của ấm đun nước: R =
B
Câu 9: Đáp án B
10
Ấm đun nước coi như một điện trở thuần nên biểu thức cường độ dòng điện trong mạch:?
ẤP
2+
3
π i = 4 2 cos100π t = 4 2 sin 100π t + ( A ) 2
C
Câu 10: Đáp án C
Ó
A
Điện áp giữa hai đầu cuộn dây: U RL = U R2 + U L2 = 200V ⇒ U R2 + U L2 = 40000 (1)
H
Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch: 2
Í-
2
-L
U = U R2 + (U L − U C ) = 150V ⇒ U R2 + (U L − U C ) = 150 2
G
TO
ÁN
U L = 160 (V ) ⇒ U R2 + U L2 − 2U L .U C + U C2 = 1502 ⇒ U R = 120 (V )
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Hệ số công suất mạch là: cos ϕ =
R U R 120 = = = 0,8 Z U 150
Câu 11: Đáp án A Ta có: ϕ = ϕu − ϕi = −
π 2
Điện áp u trễ pha hơn dòng điện góc
π 2
→ Mạch chỉ có tụ điện
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 12: Đáp án D + Trong máy biến áp: cuộn nối với nguồn gọi là cuộn sơ cấp, cuộn nối với tải tiêu thụ gọi là cuộn
H Ơ
N
thứ cấp
N
+ Máy tăng áp (U 2 > U1 ) nên số vòng ở cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng ở cuộn thứ cấp.
Y
+ Máy biến áp chỉ làm thay đổi điện áp của dòng xoay chiều mà không làm thay đổi tần số của
TP .Q
U
nó
Câu 13: Đáp án A 3.108 = 5, 09.1014 Hz λ 0, 5893.10−6
ẠO
c
Đ
tần số của ánh sáng vàng: f =
G
Câu 14: Đáp án D
Ư N
Tia hồng ngoại có bước sóng 0, 75µ m đến vài cm
H
Câu 15: Đáp án B
TR ẦN
Tia catot có bản chất là dòng electron có vận tốc lớn.
Tia tử ngoại, tia X, tia gam-ma có bản chất là sóng điện từ.
B
Câu 16: Đáp án C
giới hạn quang điện của kim loại trên: λ0 =
1, 242 = 0,1875µ m 6, 6625
ẤP
2+
3
Câu 17: Đáp án B
10
00
Nguyên lý hoạt động của đèn LED là hiện tượng phát quang.
C
Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện:
H
Câu 18: Đáp án D
Ó
A
λ1 ≤ λ0 ⇒ các bức xạ 1 và 3 gây ra hiện tượng quang điện
Í-
Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào năng lượng liên kết riêng hay phụ thuộc vào tỉ số:
ÁN
-L
∆m ∆m 2 vì ε = .c A A
TO
Câu 19: Đáp án C
Ỡ N
G
Thực chất của phóng xạ β là: 01n → −10 e + 11 p
BỒ
ID Ư
Câu 20: Đáp án C
Hạt nhân nguyên tử ZA X được cấu tạo gồm có + Z proton + (A - Z) nơtron
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 21: Đáp án B
H Ơ
N
π Phương trình dao động thứ nhất: x1 = 10sin 20π t ( cm ) = x = 10 cos 20π t − ( cm ) 2
4
π 2
= 10∠0
Y
− 10∠ −
U
π
TP .Q
Bấm máy: x2 = 10 2∠ −
N
Ta có: x = x1 + x2 ⇒ x2 = x − x1
Câu 22: Đáp án B Cường độ dòng điện cực đại trong mạch:
1, 5.10−6
Đ
H
λ
=
λ
TR ẦN
∆d
Ư N
Câu 23: Đáp án C Xét các tỉ số: n =
ẠO
C 2 10.10−6 2 .u = 0, 032 + .4 = 2,5.10 −3 ⇒ I 0 = 0, 05 A = 50mA L 0,1
G
I 02 = i 2 +
Thay các giá trị λ1 = 750 nm, λ2 = 675 nm, λ3 = 600 nm vào ta thấy chỉ có λ1 = 750 nm là cho giá trị n
B
nguyên → chỉ có λ1 = 750 nm cho vân sáng tại M
00
Câu 24: Đáp án A
10
Năng lượng nghỉ của proton:
2
2+
3
E0 = mc 2 = 1, 007176uc 2 = 1, 007176.1, 66055.10−27. ( 3.108 ) = 1,506.10−10 ( J ) = 940,8MeV
ẤP
Câu 25: Đáp án D
Xét điều kiện:
A
H
ÁN
1 1 1 1 Fmax ⇒ k ∆ℓ ≤ k ( ∆ℓ 0 + A ) ⇒ k ∆ℓ ≤ k .3∆ℓ 0 ⇒ ∆ℓ ≤ ∆ℓ 0 6 6 6 2
TO
F≤
Í-
A ⇒ A = 2∆ℓ 0 2
-L
∆ℓ 0 =
Ó
độ dãn của lò xo ở VTCB:
C
Theo đề bài: tỉ số của khoảng cách thời gian lò xo bị dãn và khoảng thời gian lò xo bị nén bằng 2 nên
G
Biểu diễn vị trí trên ta có:
Ỡ N
1 1 ∆ℓ 0 ⇒ ∆ℓ + x ≤ ∆ℓ 0 2 2 1 A ⇒ x ≤ − ∆ℓ 0 ⇒ x ≤ − 2 4
BỒ
ID Ư
∆ℓ ≤
Góc quay của vật khi đó:
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
x 1 = − ⇒ α = 75, 52 A 4 ⇒ ∆ϕ = 2α = 151, 04 = 2, 636 rad
N
cos (180 − α ) =
∆ϕ 2, 636 .T = .T = 0, 419T 2π 2.3,14
N
ω
=
Y
∆ϕ
U
∆t =
H Ơ
Thời gian vật quét hết góc trên:
π
nên: x1 = A cos ωt
3
ẠO
Hai dao động lệch pha nhau
TP .Q
Câu 26: Đáp án A
Ư N
TR ẦN
H
π T x1 = x2 ⇒ A cos ωt = 2 A cos ωt ± ⇒ sin ωt = 0 ⇒ t = k . ( k ∈ Z ) 3 2
G
Đ
π Khi hai vật dao đi ngang nhau, ta có: x2 = 2 A cos ωt ± 3
Vậy khoảng cách thời gian nhỏ nhất giữa hai lần chúng ngang nhau là
00
v 40 = = 2 ( cm ) f 20
10
Bước sóng: λ =
B
Câu 27: Đáp án D
T (ứng với k=1) 2
L
λ
⇒ k + 0,5 ≤ 8 ⇒ −8,5 ≤ k ≤ 7, 5
ẤP
k + 0,5 ≤
2+
3
Điều kiện cực đại trên đường thẳng nối hai nguồn:
A
C
⇒ Đường cực đại ngoài cùng về phía A ứng với k=7
H
Ó
Xét điểm M: MA − MB = ( k + 0,5 ) λ = 7,5λ = 15 ( cm )
Í-
Mà M nằm trên Ax nên:
-L
MB = MA2 + AB 2 ⇒ MA2 + 162 − MA = 15 ⇒ MA = 1, 03 cm
ÁN
Câu 28: Đáp án D
TO
Khi tần số f1 = 40 Hz hoặc f 2 = 90 Hz thì điện áp hiệu dụng đặt vào điện trở R như nhau. Tần số đẻ xảy f1. f 2 = 40.90 = 60 Hz
Ỡ N
G
ra cộng hưởng: f 0 =
BỒ
ID Ư
Câu 29: Đáp án A tại thời điểm t: i = 3 2 = I 0 ⇒ biểu diễn bằng M 1 sau đó:
1 s 300
+ Pha của dòng điện đã biến thiên một lượng:
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
∆ϕ = ω.∆t = 100π .
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
π 1 = 300 3
H Ơ
N
Lúc này dòng điện đang ở vị trí M 2
so với dòng điện nên biểu thức của cường độ dòng điện trong
Y
6
U
π
TP .Q
Từ hình ta thấy: điện áp nhanh pha
N
Điện áp lúc này bằng không và đang giảm ⇒ biểu diễn bằng M 3
mạch là:
Ư N
G
Mạch AB gồm điện trở R mắc nối tiếp với mạch X nên:
6
− 90 2∠0 = 10 222∠0,965
Công suất tiêu thụ trên hộp kín X là:
00
B
10 222 .3cos ( 0,965 − 0 ) = 180W 2
10
PX = U X .I .cos ϕ X =
TR ẦN
π
H
u = u X + uR
⇒ u X = u − u R = 100 6∠
Đ
Khi đó, biểu thức điện áp giữa hai đầu điẹn trở R: u R = 90 2 cos100π t (V )
ẠO
i = 3 2 cos100π t ( A)
Câu 30: Đáp án B
3
1 = 100 Ω Dung kháng và cảm kháng của mạch: ωC Z L = ω L = 125 Ω
A
5 thì hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây cực đại nên: 4π
Ó
Khi L =
C
ẤP
2+
ZC =
Í-
H
R 2 + Z C2 R 2 + 1002 ⇒ = 125 ⇒ R = 50 Ω ZC 100
-L
ZL =
U 2 1002 = = 200W R 50
TO
ÁN
Khi L thay đổi công suất cực đại là: Pmax =
Câu 31: Đáp án C
Ỡ N
G
Nguyên tử đang ở trạng thái kích thích thứ nhất ứng với (n=2)
BỒ
ID Ư
r2 = 2 2.r0 = 4r0
Bán kính quỹ đạo tăng thêm 9 lần nên: rn = 9.4r0 = 36r0 ⇒ n = 6 Bước sóng hồng ngoại lớn nhất ứng với quá trình chuyển mức từ n=6 về n=5 Bước sóng nhìn thấy nhỏ nhất ứng với quá trình chuyển mức từ n=6 về n=2
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tỉ số giữa bước sóng hồng ngoại lớn nhất và bước sóng nhìn thấy nhỏ nhất mà nguyên tử có thể phát 1
1
62
22
N
ra bằng
Y
N
H Ơ
λ1 E6 − E5 − 6 2 + 52 200 = = = 11 λ2 E6 − E2 − 1 + 1
TP .Q
U
Câu 32: Đáp án A Số photon đến được catot:
Pλ 0,3.10−3.0, 2.10 −6 = = 3, 02.1014 nε = = −25 ε hc 1, 9875.10
Đ
ẠO
P
Ư N
I bh 4,5.10−6 = = 2,8125.1014 e 1, 6.10−19
H
nε =
G
Số electron bứt ra khỏi catot
ne .100% = 9, 4% nε
B
H=
TR ẦN
Hiệu suất lượng tử là:
m.v 25.3, 2 = = 0,8m / s = 80cm / s m + M 25 + 75
2+
v0 =
3
Vận tốc của hệ ngay sau va chạm
10
00
Câu 33: Đáp án C
C
A
40 k = = 20 ( rad / s ) m 0,1
Ó
ω=
ẤP
Tần số góc của con lắc sau va chạm:
Í-
H
Xét con lắc ngay sau va chạm ( tại VTCB)
ÁN
-L
x = 0 v 80 ⇒ A= 0 = = 4 ( cm ) ω 20 v0 = 80
TO
Câu 34: Đáp án B
G
Trong quá trình thí nghiệm đo chu kì của con lắc đơn thì chỉ có đồng hồ bấm giây là chúng ta có thể
Ỡ N
thay bằng cổng quang điệm mà không làm ảnh hưởng tới kết quả bài toán.
BỒ
ID Ư
Câu 35: Đáp án A
Khi đổ dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 30cm thì thấy âm thanh được khuếch đại rất mạnh, có nghĩa là khi đó hiện tượng sóng dừng xảy ra, âm nghe được to nhất do tại đáy ống hình thành một nút sóng, miệng ống hình thành một bụng sóng. Mặt kahcs, nước cao 30cm thì cột không khí cao 50cm. Từ đó ta có:
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
H Ơ
N
1 1 λ λ 1 1 1 1 +k +k +k 300 ≤ 350 ≤ 0, 5 = + k = v 2.850 4 2 2f 2.850 4.850 4.850 4f 0,5 ⇒ 1,93 ≤ k ≤ 2,33 ⇒ k = 2 ⇒ v = = 340 1 1 + 2. 4.850 2.850
U
Y
Từ đó dễ thấy: λ = 40 cm
TP .Q
Khi tiếp tục đỏ nước vào ống thì chiều dài cột khí giảm dần, và để âm khuếch đại mạnh thì chiều dài cột khí phải thỏa mãn
4
+k
λ 2
= 10 + k .20 < 50 ⇒ −0,5 < k < 2 ⇒ k = 0;1
ẠO
λ
Đ
0<ℓ=
G
Vậy khi đổ thêm nước vào thì có thêm hai vị trí làm cho âm khuếch đại rất mạnh
Ư N
Câu 36: Đáp án C
TR ẦN
H
U1 N = 1 (1) 100 N 2
+ Ban đầu:
U1 N1 = ( 2) U N2 − n
B
+ Sau khi giảm số vòng dây cuộn thứ cấp đi n vòng:
10
00
U1 N1 = ( 3) 2U N 2 + n
2+
3
N2 + n ⇒ N 2 = 3n N2 − n
ẤP
Lập tỉ số ( 2 ) / ( 3) ta có: 2 =
U1 N1 N = = 1 ( 4) U ' N 2 + 3n 2 N 2
A
C
+ Nếu tăng số vòng dây cuộn thứ cấp thêm 3n vòng:
Í-
Câu 37: Đáp án A
H
Ó
So sánh (4) với (1) ta được: U ' = 2.100 = 200 (V )
-L
p.n = 50 Hz 60
NBS .2π f NBS .100π = 2 2
TO
E=
ÁN
Khi chưa tăng: f =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Khi tăng tốc độ quay lần thứ nhất:
f1 = 60 Hz =
E1 =
p ( n + 60 ) 60
⇒
p = 10 p.n + p = 60 ⇒ 60 n = 300
40 2 NBS .2π f1 NBS .120π NBS .100π = = + 40 ⇒ NBS = 20π 2 2 2
Khi tăng tốc độ quay lần thứ hai:
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
60 NBS .2π f1 2
=
=
10.420 = 70 Hz 60
NBS .140π 40 2 140π = = 280 V . 20π 2 2
N
E1 =
p ( n + 60 + 60 )
H Ơ
f2 =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
Câu 38: Đáp án C
U
Y
Ta có: 2
π
ẠO
(π F ) ⇒ ZC = 100 Ω
Đ
100
G
Khi C =
TP .Q
U r 2 + ( Z L − ZC ) U U rLC = I .Z rLC = .Z rLC = 2 2 Z ( R + r ) + ( Z L − ZC )
Ư N
Thì U rLC cực tiểu, khảo sát hàm số có được
TR ẦN
87 2 r + 1002 5 2
( 4r + r ) + 1002
⇔ r = 50 Ω
10
Câu 39: Đáp án A
⇔ 3 145 =
B
2
( R + r ) + ZL2
00
Khi C = ∞ ⇒ Z C = 0 ⇒ U rLC =
U r 2 + Z L2
H
U .r = 87 ⇒ R R+r
Z L = Z C = 100 Ω và U rLC = 4 R =
2+
3
Từ định luật bảo toàn động lượng ta vẽ được hình như bên
ẤP
Áp dụng định lý hàm sin ta có:
A
C
p pn pα2 pn2 pH pH2 = α = ⇒ = = sin 30 sin15 sin135 sin 2 30 sin 2 15 sin 2 135
H
Ó
sử dụng tính chất: p 2 = 2mK ta có
ÁN
-L
Í-
Kα = 0, 067 MeV 4.Kα KN 3.K H = = ⇒ 1 2 2 2 sin 30 sin 15 sin 135 K H = MeV 3
TO
Năng lượng của phản ứng:
Ỡ N
G
1 ∆E = K H + K E − K n = + 0, 067 − 2 = −1, 60 MeV 3
BỒ
ID Ư
Câu 40: Đáp án A
Khi ω 2 =
1 trong mạch có cộng hưởng: Z L = Z C và công suất tiêu thụ của đoạn mạch đượctính theo LC
công thức P =
U2 (1) R1 + R2
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Ta có: tan ϕ1 =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
− ZC Z ; tan ϕ 2 = L R1 R1
H Ơ N
−ZC Z L . − = 1 ⇒ Z L = Z C = R1 R2 ( 2 ) R1 R1
Y
Do đó:
N
Mặt khác: ϕ2 − ϕ1 = 90 ⇒ tan ϕ1 tan ϕ2 = −1
TP .Q
U
Khi đặt điện áp trên vào mạch MB thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch U 2 R2 U 2 R2 U2 P2 = I R2 = 2 = = = P = 85W R2 + Z L2 R22 + R1 R2 R1 + R2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
2 2
Trang 17
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 12
Môn: Vật lý
Đề thi gồm 05 trang
H Ơ
N
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
N
Câu 1: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
U
Y
A. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
TP .Q
B. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức C. Biên độ của dao động cưỡng bức lag biên độ của lực cưỡng bức.
ẠO
D. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
Ư N
G
Đ
π Câu 2: Hai dao động điều hòa có các phương trình li độ lần lượt là: x1 = 5cos 100π t + và 2
B. 8,5 cm
C. 13 cm
D. 17 cm
TR ẦN
A. 7 cm
H
x2 = 100 cos100π t ( A ) . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
Câu 3: Cho một con lắc lò xo dao động điều hòa, trong đó độ cứng của lò xo là 50 N/m. Tại thời điểm t1 , li
00
B
độ và vận tốc của vật lần lượt là 4cm và 80 3 cm / s . Tại thời điểm t2 , li độ và vận tốc của vật lần lượt là
B. 125g
C. 500g
D. 250g
3
A. 200g
10
−4 2 cm và 80 2 cm / s . Khối lượng của vật nặng là:
2+
Câu 4: Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí gắn liền với đặc trưng vật lí của âm là B. cường độ âm
ẤP
A. tần số
C. biện độ âm
D. đồ thị âm
C
Câu 5: Một sợi dây AB có chiều dài 1m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa
Ó
A
dao động điều hòa với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi
H
là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
B. 10 m/s
C. 50 m/s
D. 2,5 cm/s
-L
Í-
A. 2 cm/s này là:
ÁN
Câu 6: Một sóng truyền âm trong không khí với tốc độ 340m/s và bước sóng 34cm. Tần số của sóng âm C. 500 Hz D. 1500 Hz Câu 7: Trong mạch dao động LC, cường độ điện trường E giữa hai bản tụ và cảm ứng từ B trong lòng
B. 1000 Hz
G
TO
A. 2000 Hz
BỒ
ID Ư
Ỡ N
ống dây biến thiên điều hòa A. cùng pha
B. vuông pha
C. cùng biên độ
D. ngược pha
Câu 8: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang dao dộng điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I 0 . Tần số dao động được tính theo công thức
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
A. f =
1 2π LC
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. f =
I0 2π Q0
C. f = 2π LC
Q0 2π I 0
D. f =
( H ) và tụ điện có điện dung C =
TP .Q
B. 2A
2A
π
U
Cường độ hiệu dụng của dong điện trong đoạn mạch là:
A.
F .
N
π
2.10−4
Y
tiếp. Biết R = 50 Ω , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
1
H Ơ
Câu 9: Đặt một điện áp xoay chiều u = 100 2 cos100π t (V ) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D. 1A
C. 2 2A
ẠO
Câu 10: Điện trở thuần được mắc vào giữa hai điểm có điện áp u = 130 2 cos100π t (V ) . Công suất tỏa
C. 25 Hz
D. 50π Hz
G
B. 100 Hz
Ư N
A. 50 Hz
Đ
nhiệt tức thời trên điện trở biến thiên với tần số bằng
Câu 11: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là roto gồm 10 cặp cực ( 10 cực nam và 10 A. 5 Hz
TR ẦN
H
cực bắc ). Roto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng
B. 30 Hz
C. 50 Hz
Câu 12: Máy biến áp là thiết bị:
D. 3000 Hz
00
B
A. biẾn đổi đong điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
10
B. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
3
C. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều
2+
D. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều
C
ẤP
π Câu 13: Đặt điện áp u = U 0 cos ωt + (V ) vào hai đầu mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự 6
H
Ó
A
5π cảm L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = I 0 sin ωt + ( A ) . Tỉ số điện trở thuần 12
1 2
B.
ÁN
A.
-L
Í-
R và cảm kháng của cuộn là
3 2
C. 1
D.
3
TO
Câu 14: Quang phổ vạch phát xạ
G
A. là một hệ thống những vạch sáng ( vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối C. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch
D. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục
BỒ
ID Ư
Ỡ N
B. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 15: Người ta có thể phát hiện vết nứt trên các sản phẩm bằng kim loại bằng tia tử ngoại là nhờ tính B. có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học
C. làm đen phim ảnh
D. có khả năng đâm xuyên
H Ơ
A. làm phát quang một số chất
N
chất nào sau đây của tia tử ngoại?
Y
N
Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 , S 2 được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn
TP .Q
U
sắc có bước sóng λ thì tại vị trí điểm M trên màn quan sát với S 2 M − S1 M = 3µ m thu được vân sáng. Nếu thay ánh sáng đơn sắc bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0, 38µ m đến 0, 76 µ m và các điều kiện khác
B. 3
C. 6
D. 4
Đ
A. 2
ẠO
được giữ nguyên thì tại M số bức xạ cho vân sáng là
Ư N
G
Câu 17: Gọi ε L , ε T , ε Đ lần lượt là năng lượng của phôtn ánh sáng đỏ, photon ánh sáng lam và photon ánh
Câu
B. ε T > ε L > ε Đ
Hạt
18:
10 4
nhân
C. ε T > ε Đ > ε L có
Be
D. ε Đ > ε L > ε T
TR ẦN
A. ε L < ε T < ε Đ
H
áng tím. Ta có:
khối
lượng
là
mBe = 10, 0135u .
Cho
B
m p = 1, 0073u; mn = 1, 0087u; uc 2 = 931, 5 MeV . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 104 Be là: B. 632,1532 MeV/nuclon
00
A. 6,3215 MeV/nuclon
D. 63,2152 MeV/nuclon
10
C. 0,6321 MeV/nuclon
2+
3
Câu 19: Chọn câu đúng?
ẤP
A. Có thể coi khối lượng hạt nhân gần bằng khối lượng nguyên tử
C
B. Có hai loại nuclon là proton và êlectron
A
C. Bán kính hạt nhân bằng bán kính nguyên tử
H
Ó
D. Điện tích nguyên tử bằng điện tích hạt nhân
-L
237 A. 93 Np
Í-
Câu 20: Hạt nhân nào sau đây không thể phân hạch 239 Pu B. 94
C. 12 6 C
238 U D. 92
ÁN
Câu 21: Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng truyền âm truyền qua một đơn vị
TO
diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là:
G
A. Độ cao của âm
B. mức cường độ âm C. cường độ âm
D. độ to của âm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 22: Cho bốn hình vẽ sau:
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Hình vẽ mô tả một điện trường xoáy là:
A. hình 4
B. hình 2
C. hình 1
D. hình 3
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ẠO
Câu 23: Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng năng lượng En = −1,5 eV sang trạng thái dừng năng
G
Đ
lượng EM = −3, 4eV . Cho vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.108 m / s , hằng số Plăng là
B. 2,18.1013 Hz
C. 5, 34.1013 Hz
H
A. 6,54.1012 Hz
Ư N
6, 625.1012 J .s . Tần số của bứ xạ mà nguyên tử phát ra là:
D. 4,59.1014 Hz
TR ẦN
Câu 24: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là: A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
B
B. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
00
C. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
10
D. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
2+
3
Câu 25: Phân hạch một hạt nhân 235 U trong lò phản ứng hạt nhân sẽ tỏa ra năng lượng 200 MeV. Số
ẤP
Avôgadro N A = 6, 023.10 23 mol −1 . Nếu phân hạch 1 gam 235 U thì năng lượng tỏa ra bằng
B. 5,13.1020 MeV
C
A. 5,13.1026 MeV
C. 5,13.1023 MeV
D. 5,13.1023 MeV
H
Ó
A
2π Câu 26: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = A cos 4π t − ( cm ) . Thời 3
1 s 24
ÁN
A.
-L
Í-
điểm đầu tiên động năng của con lắc bằng 25% cơ năng của con lắc là thời điểm nào dưới đây B.
1 s 8
C.
1 s 6
D.
1 s 12
TO
Câu 27: Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m gắn với dây treo có chiều dài l. Từ vị trí cân bằng
Ỡ N
G
kéo vật sao cho hóc lệch của sợi dây so với phương tẳng đứng là a0 = 45 rồi thả nhẹ. Lấy g = 10m / s 2 . Bỏ
A.
10 5 m / s2 3
B.
4−2 2 m / s2 3
C.
1 m / s2 3
D.
10 6 m / s2 3
BỒ
ID Ư
qua mọi ma sát. Độ lớn gia tốc của vật khi độ lớn lực căng dây bằng trọng lượng là
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 28: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau một khoảng 13cm, đều dao động theo
H Ơ
sóng trên mặt nước là 0,2m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Khoảng cách ngắn nhất từ nguồn S1
N
phương thẳng đứng với phương trình u = a cos 50π t ( u tình bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền
C. 70 mm
D. 68 mm
Y
B. 66 mm
U
A. 72 mm
N
đến điểm M nằm trên đường trung trực của S1S 2 mà phân tử tại m dao động ngược pha với các nguồn là:
TP .Q
Câu 29: Đặt điện áp u = 400 cos π t (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 50W mắc nối tiếp với đoạn mạch X. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch là 2A. Biết ở
ẠO
1 ( s ) , cường độ dòng điện 400
Đ
thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu AB có giá trị 400V; ở thời điểm t +
B. 200 W
C. 100 W
D. 160 W
Ư N
A. 400 W
G
tức thời qua đoạn mạch bằng không và đang giảm. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch X là:
H
Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt
TR ẦN
phẳng hai khe đến màn là 2m. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0, 6 µ m và
λ2 = 0, 5µ m thì trên màn có những vị trí tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi là vân trùng. Tìm
00
B. 0,8 mm
C. 6 mm
D. 0,6 mm
10
A. 8 mm
B
khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng
3
Câu 31: Catot của một tế bào quang điện có công thoát A = 1,9eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng
2+
λ = 0, 40 µ m . Để triệt tiêu dòng quang điện thì phải đặt một hiệu điện thế hãm có độ lớn U h là: B. 1,2 V
ẤP
A. 2,4 V
C. 5 V
D. 12 V
A
C
Câu 32: Một mẫu chất phóng xạ có chu kì bán rã T. Ở các thời điểm t1 ; t2 ( t1 > t2 ) kể từ thời điểm ban đầu
H
Ó
thì độ phóng xạ của mẫu chất tương ứng là H1 và H 2 . Số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian từ
H1 + H 2 2 ( t2 − t1 )
B.
ÁN
A.
-L
Í-
thời điểm t1 đến thời điểm t2 bằng
( H1 − H 2 ) T ln 2
C.
( H1 + H 2 ) T ln 2
D.
( H1 − H 2 ) ln T
TO
Câu 33: Một vật có khối lượng m = 1kg treo vào lò xo có độ cứng 100N/m, một đầu
G
lò xo được giữ cố định. Ban đầu vật được đặt ở vị trí lò xo không biến dạng và đặt
động nhanh dần đều thẳng đứng xuống dưới với gia tốc a = 2m / s 2 . Lấy g = 10m / s 2 . Sau khi rời tấm ván vật dao dộng điều hòa với vận tốc cực đại là
BỒ
ID Ư
Ỡ N
lên một miếng ván nằm ngang như hình vẽ. Sau đó người ta cho miếng ván chuyển
A. 36 cm/s
B. 60 cm/s
C. 18 cm/s
D. 80 cm/s
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
gian 0,5s đầu tiên vật đi dược quãng đường 3cm, trong khoảng thời gian 1s tiếp theo vật di được quãng
đường 9cm. Trong khoảng thời gian 0,5s tiếp thao vật đi được quãng đường nhỏ nhất có thể là C. 3,0 cm
D. 1,4 cm
N
B. 2,2 cm
Y
A. 1,6 cm
N
2π Câu 34: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = A cos + ϕ . Trong khoảng thời 3
U
Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao dộng cùng tần số f,
TP .Q
cùng pha và cách nhau một khoảng a, tốc độ truyền sóng là 50 cm/s. Kết quả cho thấy trên nửa đường thẳng kẻ từ A và vuông góc với AB có 3 điểm theo thứ tự M, N, P dao đọng với biên độ cực đại và xa A
B. 15 cm và 12,5Hz
C. 18cm và 10Hz
D. 10cm và 30Hz
Đ
A. 9 cm và 25Hz
ẠO
nhất, biết MN = 4,375 cm, NP=11,125 cm. Gía trị của a và f là
Ư N
G
Câu 36: Một người dùng bộ sạc điện USB Power Adapter A1385 lấy điện từ mạng điện sinh hoạt để sạc
H
điện cho Smảtphone Iphone 6 Plus. Thông số kĩ thuật của A1385 và pin của Iphone 6 Plus được mô tả
00
B
TR ẦN
bằng bẳng sau:
10
Khi sạc pin cho Iphone 6 từ 0% đến 100% thì tổng dung lượng hoa phí và dung lượng mất mát do máy
2+
3
đang chạy các chương trình là 25%. Xem dung lượng được nạp đều và bỏ qua thời gian nhồi pin. Thời gian
ẤP
sạc pun từ 0% đến 100% khoảng
B. 3 giờ 26 phút
C. 3 giờ 53 phút
D. 2 giờ 11 phút
C
A. 2 giờ 55 phút
A
Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=120V, tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn
H
Ó
mạch gồm cuộn dây thuần cảm L, R và C mắc nối tiếp theo thứ tự đó. Khi tần số là f1 thì điện áp giữa hai
-L
Í-
đầu đoạn mạch chứa RC và điện áp giữa hai đầu cuộn dây L lệch pha nhau một góc 135 . Khi tần số là f 2
ÁN
thì điện áp giưa hai đầu đoạn mạch chứa RL và điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha nhau một góc 135 . 2
2
G
TO
f f 96 Khi tần số là f3 thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Biết rằng 2 2 − 2 = . Điều chỉnh tần số đến 25 f 3 f1
Ỡ N
khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại là U Cmax . Gía trị U Cmax gần giá trị nào nhất sau
A. 123V
B. 130V
C. 180,3V
D. 223V
BỒ
ID Ư
đây?
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 38: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay
H Ơ
3 công suất cực đại. Khi tần số của 4
N
hiệu dụng trên tụ có giá trị bằng U, mạch điện tiêu thụ công suất bằng
N
chiều u = U 2 cos ( 2π t ) trong đó U có giá trị không đổi, f có thể thay đổi được. Khi f = f1 thì điện áp
Y
dòng điện là f 2 = f1 + 50 Hz thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản cuộn cảm có giá trị bằng U. Tần số dòng
B. 70 Hz
C. 60 Hz
D. 50 Hz
TP .Q
A. 80 Hz
U
điện khi xảy ra cộng hưởng là gần nhất với gái trị nào dưới đây?
ẠO
Câu 39: Chiếu bức xạ có bước sóng λ1 = 276mm vào catot của một tế bào quang điện làm bằng nhôm thì
Đ
hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện là 1,08V. Thay bức xạ trên bằng bức xạ λ2 = 276mm và
Ư N
G
catot làm bằng đồng thì hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện là 0,86V. Nếu chiếu đồng thời cả
B. 1,91 V
C. 1,58 V
D. 1,05 V
TR ẦN
A. 0,86 V
H
hai bức xạ trên vào catot làm bằng hợp kim gồm đồng và nhôm thì hiệu điện thế hãm có giá trị gần nhất là?
Câu 40: Có hai khối chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ lần lượt là λ1 và λ2 . Số hạt nhân ban đầu
B
trong hai khối chất lần lượt là N1 và N 2 . Thời gian để số lượng hạt nhân A và B của hai khối chất còn lại
λ1.λ2 N 2 ln λ1 + λ2 N1
3
B.
N 1 ln 2 λ2 + λ1 N1
10
N 1 ln 2 λ2 − λ1 N1
C.
D.
λ1.λ2 N 2 ln λ1 − λ2 N1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
A.
00
bằng nhau là:
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
6-B
7-A
8-B
9-A
10-B
11-C
12-D
13-C
14-A
15-A
16-D
17-B
18-D
19-A
20-C
21-C
22-D
23-D
24-A
25-D
26-C
27-B
28-D
29-B
30-C
31-B
32-B
33-B
34-C
35-D
36-C
37-A
38-B
39-C
40-C
H Ơ
5-B
N
4-A
Y
3-B
U
2-C
TP .Q
1-A
N
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT
ẠO
Câu 1: Đáp án A + Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
G
Đ
+ Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào:
Ư N
− Biên độ của ngoại lực.
H
− Lực ma sát.
TR ẦN
− Tần số của ngoại lực và tần số riêng của hệ. + Con lắc đồng hồ là dao động duy trì
B
Câu 2: Đáp án C
10
00
Hai dao động vuông pha nên: A = A12 + A22 = 122 + 52 = 13 ( cm )
3
Câu 3: Đáp án B
(
2
2
) ( ) = 400 ⇒ ω = 20 ( rad / s ) ( )
Ó
A
C
ẤP
80 2 − 80 3 v2 − v2 ω = 22 12 = 2 2 x2 − x1 ( 4) − 4 2 2
2+
Tần số góc của dao động:
k
ω
2
=
50 = 0,125kg = 125 g 400
-L
Câu 4: Đáp án A
Í-
H
Khối lượng của vật nặng: m =
ÁN
Độ cao của âm gắn liền với tần số âm.
TO
Câu 5: Đáp án B
G
Sóng dừng với hai đầu cố định: Nbung = k = 4
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Điều kiện để có sóng dừng: ℓ=k
λ 2
⇒λ =
2ℓ 2.1 = = 0,5m k 4
Vận tốc truyền sóng: v = λ . f = 0,5.20 = 10 ( m / s )
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 6: Đáp án B
λ
=
340 = 1000 Hz 0, 4
N
v
H Ơ
Tần số của sóng: f =
Câu 7: Đáp án A
Y
N
Trong qua trình truyền sóng điện từ: E và B luôn dao động cùng pha với nhau.
I ω = 0 2π 2π Q0
ẠO
Tần số của mạch dao động: f =
TP .Q
U
Câu 8: Đáp án B
Câu 9: Đáp án A
G
Đ
Cảm kháng và dung kháng của mạch:
H
1 = 50 Ω ωC 2
TR ẦN
ZC =
Ư N
Z L = ω L = 100 Ω
2
Tổng trở của mạch: Z = R 2 + ( Z L − Z C ) = 502 + (100 − 50 ) = 50 2 Ω
B
U 100 = = 2A Z 50 2
00
Cường độ dòng điện trong mạch: I =
10
Câu 10: Đáp án B
2+
U 0 I0 U 0 I0 U I cos 2 0 0 t + 2ϕ ( ω là tần số của dòng điện trong mạch) + 2 2 2
ẤP
p = u.i =
3
Công suất của mạch
A
C
→ công suất tức thời trong mạch dao động với tần số: ω ' = 2ω hay f ' = 2 f
-L
Í-
Câu 11: Đáp án C
H
Ó
tần số dao động của công suất: f ' = 2 f = 2.50 = 100 Hz
ÁN
Tần số dòng điện do máy phát ra: f =
pn 10.300 = = 50 Hz 60 60
TO
Câu 12: Đáp án D Máy biến áp là thiết bị coa khả năng làm biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều mà không làm thay đổi
Ỡ N
G
tần số của nó.
BỒ
ID Ư
Câu 13: Đáp án C
π 5π Dòng điện trong mạch: i = I 0 sin ωt + = I 0 cos ωt − 12 12 Độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện trong mạch:
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
π π −− = 6 12 4
π
ZL =1 R
N
Độ lệch pha: tan ϕ =
H Ơ
ϕ = ϕu − ϕi =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
Câu 14: Đáp án A
TP .Q
+ nguồn phát là khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hoặc điện.
U
Y
+ Quang phổ vạch phát xạ là hệ thống những vạch màu trên nền tối
+ Tính chất: đặc trưng cho từng nguyên tố về số lượng, màu sắc, vị trí, độ sáng tỉ đối giữa các vạch.
ẠO
Câu 15: Đáp án A
G
Đ
ứng dụng tìm vết nứt trên bề mặt kim loại là dựa vào tính chất làm phát quang một số chất của tia tử ngoại Tại M ta thu được vân sáng nên:
λ
=
S 2 M − S1M
λ
= k (k là số nguyên) ⇒ λ =
3 ≤ 0, 76 ⇔ 3, 9 ≤ k ≤ 7,89 ⇔ k = {4;5;6;7} k
B
0, 38µ m ≤ λ ≤ 0, 76 µ m ⇔ 0,38 ≤
3 ( µm) k
TR ẦN
d 2 − d1
H
Ư N
Câu 16: Đáp án D
10
00
Có 4 giá trị k thỏa mãn ⇒ có 4 bức xậ cho vân sáng tại M
ẤP
Câu 18: Đáp án D
2+
Ta có: λT > λL > λĐ ⇒ ε T > ε L > ε Đ
3
Câu 17: Đáp án D
A
C
Đôh hụt khối của hạt nhân: ∆m = ( 4.1, 0073u + 6.1, 0087u ) − 10, 0135u = 0,0679u
Í-
Câu 19: Đáp án A
H
Ó
Năng lượng liên kết của hạt nhân: ∆E = ∆m.c 2 = 0, 0679u.c 2 = 0, 0679.931,5 = 63, 249 MeV
-L
Chỉ có khối lượng hạt nhân mới có thể coi như gần bắng khối lượng nguyên tử
ÁN
Câu 20: Đáp án C
TO
Hạt nhân 12 6 C là hạt nhân khá bền ⇒ không thể phân hạch
G
Câu 21: Đáp án C
Ỡ N
Câu 22: Đáp án D
BỒ
ID Ư
Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là các đường cong khép kín Câu 23: Đáp án D Năng lượng photon mà nguyên tử phát ra khi chuyển mức
ε = En − Em = −1,5 − ( −3, 4 ) = 1,9eV = 3, 04.10−19 ( J ) Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tần số của bức xạ mà nguyên tử phát ra:
h
=
3, 04.10 −19 = 4,59.1014 Hz 6,625.10−34
N
ε
H Ơ
f =
Câu 24: Đáp án A
Y
N
Trong thang sóng điện từ, bước sóng giảm dần từ tia hồng ngoại đến tia gam-ma
TP .Q
U
⇒ λhongngoai > λtim > λtungoai > λron − ghen Câu 25: Đáp án D
Đ
m 1.6, 02.1023 .N A = = 2, 56.1021 phản ứng A 235
G
N=
ẠO
Số phản ứng xảy ra khi 1g Uranium phân hạch hết:
Ư N
Năng lượng tỏa ra:
Câu 26: Đáp án C 3 W A 3 ⇔ Wt = W ⇒ x = ± 4 4 2
B
Ta có: Wđ = 25%W =
TR ẦN
H
E = N .∆ E = 2,56.10 21.200 = 5,13.1023 MeV
A
T T T 1 2π 1 + = = . = s 12 6 4 4 4π 8
Í-
Câu 27: Đáp án B
H
Ó
∆t =
C
ẤP
2+
3
10
00
A 2π Tại t = 0: x = A cos − =− 2 3
-L
+ Khi lực căng bằng trọng lượng ta có:
ÁN
3mg .cos α − 2mg .cos α 0 = mg ⇒ 3cos α − 2 cos 45 = 1
TO
⇒ cos α =
2 +1 6−2 2 ⇒ sin 2 α = 3 9
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
+ Gia tốc của con lắc:
6−2 2 − Gia tốc tiếp tuyến: a1 = g .sin α ⇔ at2 = g 2 . 9 − Gia tốc hướng tâm: an = 2 g ( cos α − cos α 0 )
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Gia tốc của vật:
H Ơ
−
N
2 +1 2− 2 6−4 2 2 2 2 ⇒ an = 2 g . − = g ⇔ a2 = g . 2 9 3 3
U
Y
N
6−4 2 6+2 2 4−2 2 2 a 2 = an2 + a12 = g 2 + = g . 9 9 3
ẠO
TP .Q
4−2 2 4−2 2 = 10. ( m / s2 ) 3 3
⇒a=g
Ta lại có:
λ 2
B
> 6,5 ⇔ k > 7, 625 ⇔ kmin = 8 = 6,8cm = 68mm
00
2
10
⇔ S1M min = ( 2.8 + 1)
λ
2
3
S1M > SI ⇔ ( 2k + 1)
λ
H
M dao động ngược pha với nguồn nên: S1M = ( 2k + 1)
Ư N
G
v 20 = = 0,8cm f 25
TR ẦN
Bước sóng: λ =
Đ
Câu 28: Đáp án D
2+
Câu 29: Đáp án B
C
1 ( s ) pha của điện áp biến thiên một lượng: 100
π 1 = ⇒ biểu diễn bằng điểm M 2 400 4
H
∆ϕ = ω.∆t = 100π .
Í-
+
Ó
A
+ Tại thời điểm t =
ẤP
+ Tại thời điểm t: u = U 0 ⇒ biểu diễn bằng điểm M1
ÁN
-L
Khi đó: cường độ dòng điện bằng không và đang giảm ⇒ biểu diễn bằng M 3
TO
+ Từ hình vẽ ta thấy: i nhanh pha hơn u góc
π 4
G
+ Biểu thức của cường độ dòng điện:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
π i = 2 2 cos 100π t + ( A) 4
π + Biểu thức điện áp giữa hai đầu điện trở: u R = 100 2 cos 100π t + (V ) 4 + Ta có:
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
u = uR + u X ⇒ u X = u − u R = 400∠0 − 100 2∠
π
H Ơ
N
4 ⇒ u X = 316, 23∠ − 0, 322 = 316, 23cos (100π t − 0,322 ) Công suất tiêu thụ của mạch X
Y
N
316, 23 π .2.cos −0,322 − = 220W 4 2
U
P = U X .I cos ϕ X =
TP .Q
Câu 30: Đáp án C Điều kiện trùng nhau của hai bức xạ
Đ
ẠO
k1 λ1 0,5 5 = = = ⇒ k1 = 5 k2 λ2 0, 6 6
Ư N H
k1.λ1 .D 5.0, 6.2 = = 6mm a 1
TR ẦN
itn =
G
Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng nhau:
Câu 31: Đáp án B
1, 242
λ
=
1, 242 = 3,105eV 0, 4
B
Năng lượng photon của bức xạ: ε =
10
00
Áp dụng công thức Anh-xtanh
ε = A + Wđ = A + eU h ⇒ eU h = ε − A = 3,105 − 1, 9 = 1, 205eV
2+
3
⇒ U h = 1, 205V
ẤP
Câu 32: Đáp án B
H1
Ó
A
C
Tại thời điểm t1 : H1 = λ .N1 → N1 =
H2
λ
Í-
H
Tại thời điểm t2 : H 2 = λ.N 2 → N 2 =
λ
-L
Số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 H1 − H 2
ÁN
TO
∆N = N1 − N 2 =
λ
=
( H1 − H 2 ) T ln 2
G
Câu 33: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
1 2 s = at Khi bắt đầu rời ván, quãng đường và vận tốc của vật: (1) 2 v = a.t
Tại thời điểm vật rời ván: Fdh + P = m.a ⇔ − Fdh + P = ma ⇔ −k ∆ℓ + mg = ma ( 2 )
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Vật được thả từ vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên nên: s = ∆ℓ ( 3)
N
Từ (1) , ( 2 ) , ( 3) ta có: − k .s + mg = ma = 0, 08m
H Ơ
Thay lại (1) ta được:
U
Y
N
2s 2.0, 08 2 2 2 = = ( s ) ⇒ v = a.t = ( m / s ) = 40 2 ( cm / s ) a 2 5 5
t=
k 100 = = 10 rad / s m 1
Ư N
Biên độ của con lắc sau khi rời ván: v2
2
B
Vận tốc cực đại cảu con lắc: vm = Aω = 6.10 = 60 cm / s
TR ẦN
H
2
40 2 A = x + 2 = 2 + = 6 cm ω 10 2
Đ
Tần số góc của con lắc sau khi rời ván: ω =
ẠO
1.10 mg = 0, 08 − = 0, 02m k 100
G
x = ∆ℓ − ∆ℓ 0 = s −
TP .Q
Li độ của vật khi rời ván:
= 3s
10
ω
3
2π
2+
+ Chu kì dao động của vật: T =
00
Câu 34: Đáp án C
ẤP
+ Trong 1,5s đầu (0,5 chu kì) vật đi được quãng đường: s = 3 + 9 = 12 cm ⇒ 2 A = 12cm ⇒ A = 6cm
A
C
T + Trong 0,5s đầu vật đi được quãng đường 3cm nên vật đang ở vị trí x = -3cm và đi ra biên âm 6
Í-
H
Ó
T + Trong 1s tiếp vật đi được quãng đường 9cm nên vật đang ở vị trí biên âm và đi đến vị trí x = 3
T + Trong 0,5s tiếp theo vật đi từ vị trí x = 3cm và đi ra biên dương nên quãng đường vật đi 6
được là: s = 6 – 3=3 cm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
3cm theo chiều dương ( hình vẽ)
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 35: Đáp án D Đặt AM = x ta có:
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
a 2 + x 2 − x = 3λ 2 2 a + ( x + 4,375 ) − ( x + 4,375 ) = 2λ 2 a 2 + ( x + 15, 5 ) − ( x + 15, 5 ) = λ
ẠO
a = 9cm → f = 25 Hz giải hệ trên ta được: λ = 2cm
Câu 36: Đáp án C
G
P 3,887 = = 3,887 Ah = 3 giờ 53 phút I 1
Câu 37: Đáp án A
00
10
ZC = −1 R
3
⇒ ϕ RC = − (135 − 90 ) = −45 ⇔ tan ϕ RC = −
B
Ta có: khi f = f1 góc giữa u RC và u L là 135
2+
1 (1) RC
A
C
Khi f = f 2 góc u RC và uC là 135
ẤP
⇔ Z C = R ⇔ ω1 =
H
Ta lại có: P = I .t ⇒ t =
Ư N
2915 = 3,887 mAh = 3,887 Ah 0, 75
TR ẦN
P=
Đ
Dung lượng thực cần sạc cho pin:
ZL R = 1 ⇔ Z L = R ⇔ ω2 = ( 2 ) R L
Í-
H
Ó
⇒ ϕ RL = (135 − 90 ) = 45 ⇔ tan ϕ RL =
-L
Khi f = f 3 mạch có cộng hưởng nên ω3 =
1 ( 3) LC
TO
ÁN
Từ (1), (2), (3) ta có: ω1.ω2 = ω32 ( 4 ) Thế vào điều kiện đề bài ta có: 2
2
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
2ω2 ω2 96 ω ω 96 ⇒ 4. 2 − 2 = − = 25 ω1 ω1 25 ω3 ω1
Khi f = f 4 thì U Cmax và: U Cmax =
2UL 2
R 4 LC − R C
2
=
2U R . 4 LC − R 2C 2 L
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ω
; LC =
1
ω
2U 2
;
R = ω22 và ω1.ω2 = ω32 L
= 122, 48 V
N
ω ω 4. 2 − 2 ω1 ω1
2 3
N
2 1
Y
U Cmax =
1
H Ơ
Thay: R 2C 2 =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đ
π 3 ⇒ϕ = ± 2 6
G
⇒ cos ϕ =
U2 3 U2 .cos 2 ϕ = Pmax Pmax = R R 4
ẠO
+ Khi f = f1 , ta có: P = UI cos ϕ =
U C1 = 2U L1 ⇒ ZC1 = 2.Z Z 1 ⇒ f1 =
⇒ ∆OAB đều
H
3
TR ẦN
6
π
và α =
1 (1) 8π LC 2
10
2 1 = 2 ( 2) 2 4π LC 2π LC
3
Z L 2 = Z C 2 ⇔ f 22 =
00
+ Khi f = f1 thì U C = U . Tương tự ta có:
B
π
Ư N
Mà U C = U nên ta có giản đồ vecto như hình vẽ: Từ hình ta thấy: ϕ = −
TP .Q
U
Câu 38: Đáp án B
ẤP
2+
Từ (1), (2) ⇒ f 22 = 4 f12 hay f 2 = 2 f1
A
C
f1 = 50 Hz + Mà f 2 = f1 + 50 → f 2 = 100 Hz
H
Ó
Khi mạch cộng hưởng:
Í-
1 1 1 f 22 f 100 . = = ⇒ f = 2 = = 50 2 Hz 2 2 4π LC 2 2π LC 2 2 2
-L
f2=
ÁN
Câu 39: Đáp án C
TO
Năng lượng photon của bức xạ 1,2 1, 242 = 4,5 eV 0, 276 1, 242 = 5 eV ε2 = 0, 248
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
ε1 =
Công thoát của nhôm và đồng:
A1 = ε1 − eU1 = 4,5 − 1, 08 = 3, 42 eV A2 = ε 2 − eU 2 = 5 − 0,86 = 4,14 eV
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nếu chiếu cả hai bức xạ vào hợp kim đồng và nhôm thì:
N
eU h = ε lon − Anho = 5 − 3, 42 = 1,58 eV ⇒ U h = 1,58 (V )
H Ơ
Câu 40: Đáp án C
N
Sau thời gian t: số hạt nhân còn lại của A và B N1 = N1.e − λ1 .t eλ1 .t N N B = λ22.t = N 2 .e − λ2 .t e
Đ G
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
N N 1 Lấy ln hai vế ta có: ( λ2 − λ1 ) .t = ln 1 ⇒ t = ln 1 λ2 − λ1 N 2 N2
ẠO
N e − λ1 .t = e( λ2 − λ1 ).t = 1 − λ2 .t e N2
Ư N
Nếu N A = N B thì N1.e− λ1 .t = N 2 .e − λ2 .t =
TP .Q
U
Y
NA =
Trang 17
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 13
Môn: Vật lý
Đề thi gồm 05 trang
H Ơ
N
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Y
B. n = c.v
TP .Q
U
đối của môi trường với ánh sáng đó là A. n = c/v
C. n = v/c
D. n = 2c/v
B. notron và elecrtron
C. proton, notron
D. proton và electron
Ư N
B. Tia β+
G
Câu 3: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?
Đ
A. proton, notron và electron
ẠO
Câu 2: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi
C. Tia X
D. Tia α
H
A. Tia β-
N
Câu 1: Một ánh sáng đơn sắc truyền trong một môi trường với vận tốc v thì chiết suất tuyệt
TR ẦN
Câu 4: Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia sáng có màu sắc khác nhau. Hiện tượng này gọi là
B. tán sắc ánh sáng
C. khúc xạ ánh sáng
D. nhiễu xạ ánh sáng
00
B
A. giao thoa ánh sáng
C. α
D. β-
2+
B. α và β
3
A. β+
10
Câu 5: Hạt nhân 226 88 Ra biến đổi thành hạt nhân do phóng xạ
ẤP
Câu 6: Giới hạn quang điện tùy thuộc vào A. bản chất của kim loại
A
C
B. điện áp giữa anôt và catôt của tế bào quang điện
H
Ó
C. bước sóng của ánh sáng chiếu vào catôt
Í-
D. điện trường giữa anôt và catôt
-L
Câu 7: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch flourexêin thì thấy
ÁN
dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng B. quang – phát quang
TO
A. phản xạ ánh sáng C. hóa – phát quang
D. tán sắc ánh sáng
Ỡ N
G
Câu 8: Trong các ánh sáng đơn sắc sau đây, ánh sáng nào có khả năng gây ra hiện tượng
BỒ
ID Ư
quang điện mạnh nhất? A. Ánh sáng tím
B. Ánh sáng lam
C. Ánh sáng đỏ
D. Ánh sáng lục
Câu 9: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha của dòng điện so với điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. đặc tính của mạch điện và tần số của dòng điện xoay chiều C. cách chọn gốc thời gian để tính pha ban đầu
H Ơ
N
D. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
B. i =
a
λa
C. i =
D
λD
D. i =
2a
D λa
TP .Q
Câu 11: Sóng âm không có tính chất nào sau đây?
Y
λD
U
A. i =
N
Câu 10: Công thức tính khoảng vân giao thoa trong thí nghiệm giao thoa của Y-âng là
A. Mang năng lượng tỉ lệ với bình phương biên độ sóng A
ẠO
B. Truyền được trong chất rắn, lỏng, khí
Đ
C. Là sóng ngang khi truyền trong chất khí
Ư N
G
D. Có khả năng phản xạ, khúc xạ, giao thoa
Câu 12: Sóng dừng trên dây dài 1m với vật cản cố định, tần số 80Hz. Vận tốc truyền sóng là
TR ẦN
H
40m/s. Cho các điểm M1, M2, M3, M4 trên dây các vật cản cố định là 20cm, 30cm, 70cm, 75cm. Điều nào sau đây mô tả không đúng trạng thái dao động của các điểm
B. M2 và M3 dao động cùng pha
C. M1 và M2 dao động ngược pha
D. M3 và M1 dao động cùng pha
00
B
A. M4 không dao động
10
Câu 13: Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi
2
2+
π
so với li độ
D. lệch pha
ẤP
C. lệch pha
B. ngược pha với li độ
3
A. cùng pha với li độ
π 3
so với li độ
C
Câu 14: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử Hidro được xác định
Ó
A
bằng biểu thức En = -13,6/n2 (eV) (n = 1, 2, 3…). Nguyên tử đang ở trạng thái kích thích thứ
H
nhất. Kích thích nguyên tử để bán kính quỹ đạo electron tăng 9 lần. Tỉ số giữa bước sóng
-L
32 7
ÁN
A.
Í-
hồng ngoại lớn nhất và bước sóng nhìn thấy nhỏ nhất mà nguyên tử có thể phát ra bằng
B.
32 5
C.
8 3
D.
200 11
TO
Câu 15: Vật dao động điều hòa với biên độ 6cm, chu kì 1,2s. Trong một chu kì, khoảng thời
Ỡ N
G
gian để li độ ở trong khoảng [ -3cm ÷ 3cm] là
A. 0,3s
B. 0,2s
C. 0,6s
D. 0,4s
BỒ
ID Ư
Câu 16: Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1 = 1,2s. Khi gắn quả nặng m2 vào lò xo nó dao động với chu kì T2 = 1,6s. Khi gắn đồng thời hai quả nặng m1, m2 vào lò xo thì nó dao động với chu kì:
A. T = 2s
B. T = 4s
C. T = 2,8s
D. T = 1,45s
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 17: Một tụ điện có C = 1 π.F được tích điện với hiệu điện thế cực đại U0. Sau đó, cho tụ điện phóng điện qua một cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = 9 mH. Coi π2 ≈ 10. Để
H Ơ
N
hiệu điện thế trên tụ điện bằng một nửa giá trị cực đại thì khoảng thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm nối tụ với cuộn dây là
Câu 18: Cho mạch điện nối tiếp gồm điện trở R = 50Ω , cuộn cảm thuần L =
50
π
H và tụ điện
( µ F ) . Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 100 2 cos100π t (V ) . Công suất tiêu
ẠO
C=
1
π
N
D. 0,75.10-9 s
Y
C. 1,5.10-9 s
U
B. 5.10-5 s
TP .Q
A. 10-4 s
C. 100 W
D. 40 W
G
B. 200 W
Ư N
A. 50 W
Đ
thụ của mạch điện là
Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt, (trong đó: U0 không đổi, ω thay đổi được) vào
H
hai đầu đoạn mạch RLC (cuộn dây thuần cảm). Khi ω = ω1 thì điện áp hiệu dụng trên mỗi
TR ẦN
phần tử R, L, C lần lượt là UR = 100V; UL = 25V; UC = 100V. Khi ω = 2ω1 thì điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn dây bằng
C. 101 V
B
B. 125 V
D. 62,5 V
00
A. 50,5 V
năng của vật khi li độ x = 3cm là:
B. 0,014 J
2+
A. 0,1 J
3
10
Câu 20: Khi con lắc lò xo có độ cứng k = 20 N/m dao động điều hòa với biên độ 4cm. Động C. 0,07 J
D. 0,007J
( H ) . Tụ C có điện dung biến đổi được. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C
π
A
2
Ó
L=
ẤP
Câu 21: Cho mạch RLC nối tiếp, cuộn dây không thuần cảm. Biết R = 80Ω; r = 20Ω;
π 4
thì điện dung
Í-
H
u AB = 120 2 cos (100π t ) (V ) . Để dòng điện I chậm pha so với uAB một góc
100
(µ F )
ÁN
A.
-L
C nhận giá trị bằng
B.
100 (µ F ) 4π
C.
200
π
(µ F )
D.
300 (µ F ) 2π
TO
π
Câu 22: Sóng ngang truyền trên mặt chất lỏng với tần số 100Hz. Trên cùng phương truyền
Ỡ N
G
sóng, hai điểm cách nhau 15cm dao động cùng pha với nhau. Biết vận tốc truyền sóng trên
BỒ
ID Ư
dây khoảng từ 2,8 m/s đến 3,4 m/s. Vận tốc truyền sóng chính xác là
A. 3,3 m/s
B. 3,1 m/s
C. 3 m/s
D. 2,9 m/s
Câu 23: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp. Biết dung kháng ZC = 48Ω. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đâu mạch là U, tần số f. Khi R = 36Ω thì u lệch pha so với i góc φ1 và khi R = 144Ω thì u lệch pha so với i góc φ2. Biết φ1 + φ2 = 90o. Cảm kháng của mạch là
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 180 Ω
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 120 Ω
C. 108 Ω
D. 54 Ω
Câu 24: Một khung dây dẫn quay đều quanh 1 trục trong từ trường đều với tốc độ góc 150
H Ơ
N
rad/s. Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Từ thông cực đại gửi qua khung là 0,5
C. 75 V
D. 37, 5 2 V
TP .Q
U
Câu 25: Laze A có bước sóng 400 nm với công suất 0,6 W. Laze B có bước sóng λ với công
Y
B. 75 2 V
A. 37,5 V
N
Wb. Suất điện động hiệu dụng trong khung có giá trị là
suất 0,2 W. Trong cùng một đơn vị thời gian số photon do laze A phát ra gấp 2 lần số photon
ẠO
do laze B phát ra. Một chất phát quang có khả năng phát ánh sáng màu đỏ và lục. Nếu dùng
B. đỏ và lục
C. lục
D. vàng
G
A. đỏ
Đ
laze B kích thích chất phát quang trên thì nó phát ra ánh sáng màu
Ư N
Câu 26: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, 2 nguồn kết hợp A, B cách nhau 20cm dao
H
động điều hòa cùng pha, cùng tần số 40Hz. Tốc độ truyền sóng là 1,2m/s. Xét trên đường
TR ẦN
tròn tâm A, bán kính AB, điểm nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại, cách
đường trung trực AB một khoảng ngắn nhất bằng bao nhiêu? B. 26,1 mm
C. 19,76 mm
D. 32,4 mm
B
A. 27,75 mm
00
Câu 27: Một ống trụ có chiều dài 1m. Ở một đầu ống có một pit-tông để có thể điều chỉnh
10
chiều dài cột khí trong ống. Đặt một âm thoa dao động với tần số 660Hz ở gần đầu hở của
2+
3
ống. Tốc độ âm trong không khí là 330m/s. Để có cộng hưởng âm trong ống ta phải điều
ẤP
chỉnh ống đến độ dài
B. 12,5cm
C. 25cm
D. 75cm
C
A. 50cm
A
Câu 28: Đặt điện áp u = 120 2 cos100π t (V ) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm biến trở R,
H
Ó
1 1 ( mF ) và cuộn cảm thuần L = ( H ) . Khi thay đổi giá trị của biến trở thì ứng 4π π
Í-
t ụ đi ệ n C =
-L
với giá trị của biến trở là R1 và R2 thì mạch tiêu thụ cùng một công suất P và độ lệch pha của
ÁN
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với dòng điện trong mạch tương ứng là φ1, φ2 với φ1 = 2φ2.
TO
Giá trị công suất P bằng
B. 240 W
C. 120 W
D. 60 3 W
G
A. 120 3 W
Ỡ N
Câu 29: Một mạch dao động LC gồm tụ điện C = 300 pF và cuộn dây có độ tự cảm L =
BỒ
ID Ư
28mH, điện trở r = 0,1Ω. Để dao động trong mạch được duy trì với điện áp cực đại giữa 2
bản tụ điện U0 = 5V thì phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu?
A. 116,7mW
B. 233mW
C. 268mW
D. 134mW
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 30: Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch điện xoay chiều là
H Ơ
N
π i = 4 cos 20π t − ( A) , t đo bằng giây. Tại thời điểm t1 nào đó dòng điện đang giảm và có 2 cường độ i1 = -2A. Hỏi đến thời điểm t2 = (t1 + 0,025)s thì cường độ dòng điện bằng bao
U
D. 2 3 A
C. 2 A
TP .Q
B. −2 3 A
A. -2 A
Y
N
nhiêu?
Câu 31: Phương trình sóng tại một điểm trên phương truyền sóng cho bởi u = 6cos(2πt – πx)cm.
1 s và cũng tại điểm nói trên 8
ẠO
Vào lúc nào đó li độ một điểm là 3cm và li độ đang tăng thì sau đó
Đ
li độ sóng là:
C. 5,79cm
D. -5,79cm
G
B. -1,6cm
Ư N
A. 1,6cm
1 ( H ) mắc nối tiếp với điện trở R = 100Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: p
A. 50 W
TR ẦN
cả m L =
H
Câu 32: Đặt điện áp u = 200cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần
B. 100 W
C. 150 W
D. 250 W
00
B
Câu 33: Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM nối tiếp MB. Đoạn mạch AM gồm điện
10
trở R nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB có cuộn cảm có độ tự cảm L và
2+
3
điện trở r. Đặt vào AB một điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt (V). Biết R = r =
ẤP
hiệu dụng giữa hai đầu MB lớn gấp n =
A
B. 0,755
Ó
A. 0,887
3 điện áp giữa hai đầu AM. Hệ số công suất của
C
đoạn mạch có giá trị là
L ; điện áp C
C. 0,866
D. 0,975
Í-
H
Câu 34: Một điểm dao động điều hòa vạch ra một đoạn thẳng AB có độ dài 10cm, thời gian
-L
mỗi lần đi hết đoạn thẳng từ đầu nọ đến đầu kia là 0,5s. Chọn gốc thời gian lúc chất điểm ở
ÁN
A, chiều dương từ A đến B. Phương trình dao động của chất điểm là:
B. x = 5cos(2πt) cm
TO
A. x = 2,5cos(2πt) cm C. x = 5cos(πt – p) cm
D. x = 5cos(2πt + π) cm
Ỡ N
G
Câu 35: Một con lắc đơn gồm một quả cầu m = 20g được treo vào một dây dài ℓ = 2m . Lấy
vận tốc đầu. Tốc độ của con lắc khi qua vị trí cân bằng là
A. vmax = 1,15m/s
B. vmax = 5,3m/s
C. vmax = 2,3m/s
D. vmax = 4,47m/s
BỒ
ID Ư
g = 10m/s2. Bỏ qua ma sát. Kéo con lắc khỏi vị trí cân bằng một góc α = 30o rồi buông không
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta chiếu ánh sáng trắng (0,38 µm ≤ λ ≤ 0,75 µm) vào hai khe. Hỏi tại vị trí ứng với vân sáng bậc ba của ánh sáng vàng, với B. 0,68 µm
C. 0,50 µm
H Ơ
A. 0,75 µm
N
bước sóng λv = 0,60 µm, còn có vân sáng của ánh sáng đơn sắc nào?
D. 0,45 µm
điện có giá trị 2,5V lần tại 6 thời điểm B. t = 5,5π ms
C. t = 4,5π ms
D. t = 6,7π ms
ẠO
A. t = 7,5π ms
Y
) V. Tính từ thời điểm ban đầu, t = 0, điện áp tức thời trên tụ
U
6
TP .Q
π
trên tụ điện là u = 5cos(103t +
N
Câu 37: Trong mạch LC lí tưởng đang có dao động điện từ điều hòa với biểu thức điện áp
Đ
Câu 38: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200g, lò xo có khối lượng không đáng
Ư N
G
kể, độ cứng k = 80 N/m; đặt trên sàn nằm ngang. Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng
đoạn 3cm và truyền cho nó vận tốc 80cm/s. Cho g = 10m/s2. Do có lực ma sát nên vật dao
TR ẦN
H
động tắt dần, sau khi thực hiện được 10 dao động vật dừng lại. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là
A. 0,04
B. 0,15
C. 0,10
D. 0,05
00
B
Câu 39: Trên một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Xét 3 điểm A, B, C với B là trung
10
điểm của đoạn AC. Biết điểm bụng A cách điểm nút C gần nhất 10cm. Khoảng thời gian
2+
0,2s. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
3
ngắn nhất là giữa hai lần liện tiếp để điểm A có li độ bằng biên độ dao động của điểm B là
B. 0,4 m/s
ẤP
A. 0,5 m/s
C. 0,6 m/s
D. 1,0 m/s
C
Câu 40: Cho phản ứng hạt nhân: 31T + 12 D → 24 He + X . Biết đô hụt khối của các hạt nhân T, D
Ó
A
và He lần lượt là 0,009106u; 0,002491u; 0,030382u và qu = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa
Í-
H
ra của phản ứng xấp xỉ bằng
B. 21,076 MeV
C. 200,025 MeV
D. 15,017 MeV
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
A. 17,499 MeV
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2-C
3-C
4-B
5-C
6-A
7-B
8-A
9-B
10-A
11-C
12-B
13-C
14-D
15-D
16-A
17-A
18-D
19-D
20-D
21-A
22-C
23-B
24-D
25-A
26-A
27-B
28-D
29-D
30-B
31-C
32-B
33-C
34-D
35-C
36-D
37-B
38-D
39-A
40-A
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
1-A
N
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT
ẠO
Câu 1: Đáp án A
Chiết suất của môi trường là tỉ số của vận tốc ánh sáng trong chân không và vận tốc ánh sáng
G
Đ
trong môi trường đó ⇒ n = c / v
Ư N
Câu 2: Đáp án C
H
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ nuclon bao gồm proton và notron
TR ẦN
Câu 3: Đáp án C
Các tia phóng xạ bao gồm các tia: tia α; tiaβ+; tia β-; tia g
B
Còn tia X là sóng điện từ không phải tia phóng xạ
00
Câu 4: Đáp án B
10
Hiện tượng ánh sáng phức tạp hoặc đa sắc đi qua lăng kính bị tách thành các ánh sáng có màu
2+
3
sắc khác nhau gọi là hiện tượng tán sắc ánh sáng
Câu 5: Đáp án C
ẤP
Áp dụng bảo toàn điện tích và bảo toàn số khối: ta có
A
C
Bảo toàn điện tích: 88 = Z + 86 ⇒ Z = 2
Ó
Bảo toàn số khối: 226 = A + 222 ⇒ A = 4
Í-
H
⇒ Cấu tạo của hạt 24 X là hạt a
-L
Câu 6: Đáp án A
ÁN
Giới hạn quang điện tùy thuộc vào bản chất của kim loại
TO
Câu 7: Đáp án B
G
Hiện tượng một chất hấp thụ ánh sáng có bước sóng này và phát ra ánh sáng có bước sóng
Ỡ N
khác là hiện tượng quang – phát quang
BỒ
ID Ư
Câu 8: Đáp án A
Dựa vào công thức ε =
hc
λ
Ánh sáng có bước sóng càng ngắn thì năng lượng càng lớn khả năng gây ra hiện tượng quang
điện càng mạnh Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ánh sáng tím có bước sóng nhỏ nhất nên gây ra hiện tượng quang điện mạnh nhất
Câu 9: Đáp án B
H Ơ N
R
1 Cω . Như vậy φ chỉ phụ thuộc vào L, C, R và Ω.
Y
Lω −
Xét các đáp án: A, C, D đều sai vì không ảnh hưởng đến công thức tính φ
ẠO
B: các đặc tính của mạch điền chính là giá trị của R, L, C và φ còn phụ thuộc vào ω
TP .Q
U
Z − ZC tan ϕ = L = R
N
Độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện là: φ = φu - φi được tính theo công thức:
G
λD a
Ư N
Công thức tính khoảng vân giao thoa i =
Đ
Câu 10: Đáp án A
H
Câu 11: Đáp án C
TR ẦN
Sóng âm là sóng dọc khi truyền trong chất khí
Câu 12: Đáp án B
B
v = 0, 5m = 50cm f
00
Ta có, bước sóng λ =
2
⇒k =
2.L
= 4 ⇒ có 4 bụng sóng
3
λ
2+
L = k.
10
Đối với vật cản cố định, điều kiện để có sóng dừng
λ
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
Từ hình vẽ
Đáp án A: Đúng vì M4 là nút sóng
Ỡ N
G
Đáp án B: Sai vì M2, M3 đối xứng nhau qua nút thì phải dao động ngược pha
BỒ
ID Ư
Đáp án C: Đúng vì M1, M2 đối xứng nhau qua nút sóng
Đáp án D: Đúng vì M3 và M1 dao động cùng pha đối xứng nhau qua bụng sóng Câu 13: Đáp án C Ta có phương trình li độ: x = A.cos(ωt + φ) cm
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
π Phương trình vận tốc v = x’ = -ωAsin(ωt + φ)=ωAcos ωt + ϕ + 2
N
π
Độ lệch pha của v và x: ∆φ = φv – φx =
H Ơ
2
N
Câu 14: Đáp án D
U
Y
Khi nguyên tử đang ở trạng thái kích thích thứ nhất: n = 2
TP .Q
Khi bán kính tăng 9 lần ta có: rn’ = 9.r2 = 9.4.r0 = 36r0 ⇒ n’ = 6
Khi chuyển từ mức 6 về thì vạch có bước sóng lớn nhất khi 2 mức năng lượng ở sát nhau,
62
52
Đ
1
Ư N
G
− 2+ 2 λ E − E2 200 Ta có: 65 = 6 = 6 2 = 11 λ62 E6 − E5 − 1 + 1
TR ẦN
Nhận xét: Dạng bài các mức năng lượng trạng thái dừng Hidro
H
1
ẠO
vạch này nằm trong vùng hồng ngoại λ65 và vạch nhìn thấy có bước sóng nhỏ nhất là λ62.
Lưu ý: trạng thái kích thích thứ nhất là trạng thái dừng ứng với n = 2 (tránh trường hợp sai n =1), bước sóng lớn thứ nhất, nhỏ nhất ứng với lần lượt các mức năng lượng phát ra là nhỏ nhất và lớn
00
B
nhất
10
Bán kính quỹ đạo tính theo công thức: rn = n2r0
2+
2π 2π 5π (rad / s ) = = T 1, 2 3
ẤP
Ta có ω =
3
Câu 15: Đáp án D
C
Biểu diễn đường tròn lượng giác
H
Ó
A
Để li độ của vật trong khoảng [ −3cm ÷ 3cm ] thì ứng với
π
=
ÁN
⇒ ∆ϕ = 2.
-L
Í-
π cung M 2 M 3 và M 4 M 1 góc quét ∆ϕ M 2 M 3 = ∆ϕ M 4 M 1 = 3 3
5π .t 3
TO
⇒ t = 0, 4 s
Ỡ N
G
Câu 16: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ta có: T1 = 2π
m1 ∼ m1 ⇒ m1 ∼ T12 k
Tương tự: T2 = 2π
m2 ∼ m2 ⇒ m2 ∼ T22 k
Theo bài ra: m = m1 + m2 ∼ T2 = T12 + T22
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
⇒ chu kì khi gắn 2 quả nặng m1 và m2 là:
N
T = T12 + T22 = 2( s )
H Ơ
Câu 17: Đáp án A
TP .Q
U
Lúc đầu điện áp cực đại ứng với điểm MO trên đường tròn. Hiệu điện thế trên tụ điện bằng
Y
N
1 100000 (rad / s ) = 3π LC
Ta có: ω =
một nửa giá trị cực đại ứng với điểm M1 và M2
ẠO
π = ω.∆t 3
Đ
Góc quét: ∆ϕ M 0 M 1 =
G
Thời gian ngắ nhất: ∆t = 10 −4 s
Ư N
Câu 18: Đáp án D
H
Đề bài yêu cầu đi tính công suất của mạch điện, ta phải nhớ được công thức tính công suất là 1
= 100Ω; Z C =
π
1 1 = = 200Ω; Cω 100π . 50 .10 −6
00
π
B
Z L = ω.L = 100π .
TR ẦN
P = U.I.cosφ. Với mạch điện chỉ tỏa nhiệt thì P = I2R. Ta đi tính toán cụ thể:
3
U 100 2 ( A) = = Z 50 5 5 2
2 Vậy P = I R = .50 = 40W 5
C
ẤP
2
2+
I=
10
Z = R 2 + ( Z L − Z C ) = 502 − (200 − 100) 2 = 50 5Ω
Ó
A
Nhận xét: Bài toán điển hỉnh cơ bản dạng bài tính công suất tiêu thụ mạch điện RLC: đã biết
H
hết các số liệu R, ZC, ZL, U
-L
Í-
Cách 2: Đi tính P từ công thức: P = U.I.cosφ.
Đưa máy tính về dạng số phức (Model 2: CMPLX)
ÁN
Tính phương trình của I bằng cách sử dụng máy tính: 100∠0 2 5 ( shift 2 − 3) = ∠(63, 43) 50 − i 5
TO
G
i=
BỒ
ID Ư
Ỡ N
(Vì để tính P nên pt u ta chỉ lấy giá trị hiệu dụng để tính toán nhanh)
P = UI cos ϕ = 100.
2 5 cos(63, 43) ≈ 40W 5
Câu 19: Đáp án D 2
Ta có U = U 2 R + (U L − U C ) = 125V
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ban đầu khi ω = ω1 theo định luật Ôm:
H Ơ
Y
U 125 125 R . = 62,5V = và U L = Imax .Z 'L = R R R 2
U
Vậy: I max =
Z R R ; Z 'C = C = hay ZL = ZC tức là trong mạch có cộng hưởng điện 2 2 2
N
Khi ω = 2ω1 → Z 'L = 2 Z L =
N
U R U L UC 100 25 100 R , ta có: ZC = R; Z L = = = → = = R Z L ZC R Z L ZC 4
TP .Q
I=
Nhân xét: Dạng bài mạch RLC có ω biến thiên nhưng không phải dạng thuần túy (cộng
ẠO
hưởng, UC, UL, cực đại…) phải nhớ các CT mà từ các dữ liệu đã biết UR, UC, UL xây dựng
Đ
các tỉ lệ R, ZC, ZL ứng với các trường hợp
G
Câu 20: Đáp án D
Ư N
1 .20(0,042 – 0,032) = 0,007J 2
TR ẦN
Động năng E đ =
1 2 1 kA và thế năng Et = kx 2 2 2
H
Ta có: E = Eđ + Et ⇒ Eđ = E – Et với cơ năng E =
B
Câu 21: Đáp án A
π 4
00
10
Dễ thấy: ZL = Lω = 200Ω, i trễ pha hơn u nên φ =
3
ẤP
1 1 10−4 100 (F ) = (µ F ) = = Z C .ω 100.100π π π
C
Từ đó tính được: C =
Z L − ZC 200 − Z C → = 1 → Z C = 100Ω R+r 80 + 20
2+
Áp dụng công thức: tan ϕ =
H
Ó
A
Nhận xét: Bài tập cơ bản về đại cương dòng điện xoay chiều đã biết R, L, r, uAB, độ lệch pha
Z L − ZC ∑R
-L
Í-
u, i, tìm C, không có gì khó khăn ghi nhớ công thức tan ϕ =
ÁN
Câu 22: Đáp án C
TO
Khoảng cách của 2 điểm dao động cùng pha: d = n.λ = 0,15 ⇒ λ =
Ỡ N
G
Mà vận tốc truyền sóng: v = λ . f =
0,15 n
15 (m / s) k
BỒ
ID Ư
Theo bài ra: 2,8(m / s ) ≤ k ≤ 3, 4(m / s ) ⇒ 4, 41 ≤ k ≤ 5,36 . Vì k nguyên nên k = 5 ⇒ v = 3(m / s)
Câu 23: Đáp án B Ta có tính chất: Nếu φ1 + φ2 = 900 thì tan ϕ1. tan ϕ2 = 1
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Áp dụng vào bài ta có:
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Z L − ZC Z L − Z C Z − 48 ZL − 48 . =1→ L . = 1 → ZL = 120Ω R1 R2 36 144
H Ơ
N
Nhận xét: Tương tự như câu 6 đây cũng là dạng R biến thiên cho 2 trường hợp sẽ có cùng
Y
2
U
Cảm kháng sẽ được tính nhanh từ CT: R 1R 2 = ( ZL − ZC )
N
một công suất tiêu thụ vì φ1 + φ2 = 900 .
TP .Q
Nếu không nhớ các CT tính nhanh hoặc chưa có lối giải thì có thể dùng 1 cách thay ngược các giá trị ZL từ đáp án để tính ngược lại các giá trị ϕ1 , ϕ2 phải thỏa mãn: φ1 + φ2 = 900
ẠO
Câu 24: Đáp án D
Công suất chùm sáng: P = n.
Ư N
TR ẦN
Câu 25: Đáp án A
hc hc ta có công suất của chùm laze A là PA = n A . và của laze λ λA
00
B
hc với n A = 2.n B λB
10
B là: PB = n B .
E0 = 37, 5 2 ( V ) 2
H
=> Suất điện động hiệu dụng trong khung có giá trị là: E =
G
Đ
Ta có suất điện động cực đại: E 0 = ω.Φ 0 = 75 ( V )
2+
3
λ PA n A λ B 0, 6 = . → = 2. B → λ B = 600nm = 0, 6µ m PB n B λ A 0, 2 400
ẤP
Khi phát quang thì λ phát quang > λ kích thích nên nếu dùng bước sóng 0,6mm để kích thích thì khi
C
phát quang vật sẽ phát ra màu đỏ. (Vì λ lục và λ vàng < 0,6 mm)
H
Ó
A
Nhận xét: Dạng bài công suất của chùm sáng ở bài tập này là tia laze.
hc và các khoảng bước sóng của các λ
-L
Í-
Ghi nhớ: Công thức tính công suất chùm sáng P = n. ánh sáng đơn sắc.
ÁN
Lưu ý: Khi phát quang lphát quang > lkích thích
TO
Câu 26: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Ta có bước sóng: λ =
v = 3cm f
Vì M là cực đại nên: d 2 − d1 = n.λ
Vì M gần đường trung trực nhất nên n = −1;d1 = AM = AB = 20cm ⇒ d 2 = 17cm Xét ∆ABM áp dụng định lí hàm số cosin ta có: d 22 = d12 + AB2 − 2AB.d1.cos α
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
⇒ cos α = 0, 63 =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
AB' 20
H Ơ
N
⇒ AH ' = 12, 775 cm
N
⇒ H 'I = HM = 12, 775 − 10 = 2, 775 = 27, 75mm
Y
Câu 27: Đáp án B
TP .Q
U
v 330 = = 0,5m = 50cm f 660
Ta có λ =
λ 50 = ( 2k + 1) . = ( 2k + 1) .12,5 khi k = 0 thì L = 12,5 ( cm ) 4 4
Ư N
G
Câu 28: Đáp án D
Đ
L = ( 2k + 1) .
ẠO
Để có cộng hưởng thì điều kiện của chiều dài cột không khí.
Tính các giá trị: ZL = 100W, ZC = 40W
TR ẦN
H
Khi thay đổi giá trị của biến trở thì ứng với hai giá trị của biến trở là R1 và R2 thì mạch tiêu thụ cùng một công suất P ta có kết quả: 2
B
R 1.R 2 = ( ZL − ZC ) = 602
00
2+
3
Z L − ZC 60 = R2 R2
ẤP
Và tan ϕ2 =
2 tan θ2 Z − ZC 60 với tan θ1 = L = 2 R1 R1 1 − tan θ2
10
Vì θ1 = 2θ2 → tan θ1 = tan 2θ2 → tan θ1 =
60 R2 60 → = → R 22 − 602 = 2R 1R 2 ⇒ R 2 = 60 3Ω 2 60 R1 1− 2 R2 U
R + 600
= 1A
-L
2 2
ÁN
→I=
Í-
H
Ó
A
C
2.
TO
→ P = R 2 I 2 = 60 3W Nhận xét: Dạng bài mạch RLC có R biến thiên là dạng bài dễ nhất trong các dạng mạch RLC
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
có các đại lượng thay đổi: R, ZC , Z L , φ, ω : 1 số công thức có thể sử dụng trong bài và cần 2
nhớ. R 1R 2 = ( ZL − ZC ) ; ϕ1 + ϕ1 =
π U2 ; P1 = P2 = P = 2 R1 + R 2
Sử dụng 1 trong các công thức trên ta sẽ cách 2: + Từ công thức và giả thiết: Dễ dàng => ϕ1 =
π π và ϕ2 = 3 6
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Z L − ZC tan ( ϕ1 )
= 20 3Ω
N
⇒ R1 =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
( Z L − ZC ) 2 hoac = ⇒ R2 = = 60 3 R1 tan ( ϕ2 )
N U
Y
U2 1202 = = 60 3W (CT thứ 3) R1 + R 2 80 3
TP .Q
⇒P=
H Ơ
ZL − ZC
Câu 29: Đáp án D
I0 = 0, 0366 ( A ) 2
Đ G
Ư N
Cường độ dòng điện hiệu dụng: I =
C 3.10−9 = 5. = 0, 0518 ( A ) L 28.10−6
H
Cường độ dòng điện cực đại: I 0 = U 0
ẠO
1 2 1 .LI 0 = .C.U 02 2 2
TR ẦN
Ta có bảo toàn năng lượng điện từ:
Công suất cần cung cấp cho mạch là: P = I 2 .r = 1,34.10−4 = 134µW
00
B
Câu 30: Đáp án B
10
Ta có tại thời điểm t1 dòng điện có i1 = −2A và đang giảm
2+
3
ứng với vị trí M1 trên đường tròn.
H
Ó
A
π ⇒ i 2 = −4.cos = −2 3 6
π , ứng 2
C
với vị trí M2 trên đường tròn.
ẤP
Sau thời gian ∆t = 0, 025s thì góc quét ∆ϕ = ω.∆t =
-L
Í-
Câu 31: Đáp án C
ÁN
Tại thời điểm t phần tử ở vị trí M1 ứng với góc −
1 1 π s góc quét: ∆ϕ = 2π = (rad) ứng với vị trí M2. 8 8 4
G
TO
Sau thời gian
π trên đường tròn. 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
π Li độ sóng tại thời điểm đó là: u = 6 cos − = 5, 79 cm 12
Câu 32: Đáp án B Ta có: ZL = ωL = 100Ω Tổng trở: Z = R 2 + Z2L = 100 2 ( Ω )
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Cường độ dòng điện hiệu dụng: I =
U = 1( A ) Z
H Ơ
N
Công suất tiêu thụ: P = I 2 .R = 100W
N
Câu 33: Đáp án C
TP .Q
U
Y
L ⇒ R 2 = r 2 = ZL .ZC C
Ta có: R = r =
Đặt: ZL = 1 và ZC = x ⇒ R 2 = r 2 = x
ẠO
Vì theo đề bài: U MB = n.U AM ⇒ Z MB = n.Z AM
G H
1 3
TR ẦN
⇒R=r=
1 = ZC 3
Ư N
⇒ 1+ x = 3( x + x2 ) ⇒ x =
Đ
⇒ Z2L + r 2 = n. R 2 + ZC2 với n = 3
R+r
Hệ số công suất của đoạn mạch: cos ϕ =
2
=
3 2
00
B
( R + r ) + ( ZL − ZC )
2
10
Câu 34: Đáp án D
2+
3
Ta có chiều dài quỹ đạo: L = 10cm = 2.A ⇒ A =
L = 5cm 2
A Ó
⇒ ω = 2π rad / s
C
T = 0,5s ⇒ T = 1s 2
H
là
ẤP
Thời gian mỗi lần đi hết đoạn thẳng từ đầu nọ đến đầu kia
-L
Í-
Từ đường tròn lượng giác ⇒ ϕ = π
ÁN
Phương trình dao động của vật là x = 5cos ( 2πt + π ) cm
TO
Câu 35: Đáp án C
G
Ta có tốc độ của con lắc đơn: v = 2gl ( cos α − cos α max )
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Thay a = 00 và a max = 300 ⇒ v = 2gl (1 − cos α max ) = 2,3m / s
Câu 36: Đáp án D Vị trí vân sáng bậc 3 của ánh sáng vàng: x 3v =
3λ v D trùng với vân sáng bậc k của ánh sáng a
có bước sóng λ .
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
3λ v D kλD 3λ 3.0, 6 = →λ= V = ( *) a a k k
N
3.0, 6 ≤ 0, 76 → 2, 3 ≤ k ≤ 4, 7 k
H Ơ
Mặt khác: 0, 38µm ≤ λ ≤ 0, 75µm → 0, 38 ≤
3λ v = 0, 45µm k
TP .Q
Thay k = 4 lại biểu thức (*) ta có: λ =
U
Y
k = 4.
N
Vậy k = 3, 4 . Chọn k = 3 là vân màu vàng, vậy còn 1 vân nữa trùng lại vị trí đó ứng với
Đ
2π 2 π s = ω 103
G
Chu kì dao động: T =
ẠO
Câu 37: Đáp án B
H
trị 2,5V ứng với điểm M0 trên đường tròn.
Ư N
Lúc t = 0 , điện áp tức thời giữa 2 bản tụ điện có giá
TR ẦN
Trong 1T, điện áp có giá trị 2,5V là 2 lần.
Thời điểm mà điện áp có giá trị 2,5V lần 6 là:
00 10 3
π 2π − = 5,5π.10−3 s 3 10 2.103
ẤP
⇒ t = 3.
π π s = ω.∆t ⇒ ∆t = 2 2.103
2+
Góc ∆ϕ =
B
t = 3T − ∆t
2
C
Câu 38: Đáp án D
H
Ó
A
k v Ta có tần số góc: ω = = 20rad / s và biên độ: A 2 = x 2 + ⇒ A = 5cm m ω
-L
Í-
Độ giảm biên độ của vật sau 1T: ∆A = 4.x 0 = 4.
TO
ÁN
Số dao động mà vật thực hiện được: N =
G
Thay số vào: 0, 005 = 4.
µ.m.g k
A 5 ⇒ ∆A = = 0, 5cm = 0, 005m ∆A N
µ.0, 2.10 ⇒ µ = 0, 05 80
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 39: Đáp án A
Ta có:
λ = 10cm ⇒ λ = 40cm 4
Biết AB = 5cm
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2π.5 Biên độ sóng tại B là: A B = 2.A.cos =A 2 40
H Ơ
N
Biên độ sóng của bụng sóng Abụng = 2.A
Ư N
π = ω.0, 2 ⇒ ω = 2,5π ( rad / s ) 2
H
∆ϕM1M3 =
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Dùng đường tròn lượng giác
TR ẦN
=> Tần số sóng: f = 1, 25 ( Hz )
=> Vận tốc truyền sóng: vs = λ.f = 50cm / s = 0,5m / s
00
B
Câu 40: Đáp án A T +12 D →24 He +10 X . Vậy X là nơtron 10 n .
3
3 1
10
Theo định luật bảo toàn số khối và bảo toàn điện tích ta có phương trình:
ẤP
2+
Năng lượng của phản ứng: ∆E = ( ∆m He − ( ∆m D + ∆mT ) ) c 2
C
→ ∆E = ( 0, 030382 − ( 0,00249 + 0, 009106 ) ) .931,5 = 17, 499MeV
Ó
A
Nhận xét: Bài tập về phản ứng hạt nhân, ở bài này xác định và viết lại đúng phương trình
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
phản ứng hạt nhân, ghi nhớ các công thức trong chương vật lí hạt nhân.
Trang 17
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 14
Môn: Vật lý
Đề thi gồm 05 trang
H Ơ
N
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Y
TP .Q
U
32cm, tốc độ truyền sóng v = 30cm/s. M là điểm trên mặt nước cách đều 2 nguồn sóng và
N
Câu 1: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng ngang cùng tần số 25Hz cùng pha và cách nhau cách N 12cm (N là trung điểm đoạn thẳng nối 2 nguồn), số điểm trên MN dao động cùng pha với 2 nguồn là: B. 6
C. 13
D. 3
ẠO
A. 10
Đ
Câu 2: Trong mạch LC lí tưởng đang có dao động điện từ điều hòa với tần số 500Hz. Hiệu
Ư N
G
điện thế cực đại giữa 2 bản tụ điện là 6V. Thời điểm ban đầu, điện áp giữa 2 bản tụ bằng 0 và
B. t = 12,67 ms
C. t = 7,45 ms
TR ẦN
A. t = 7,50 ms
H
đang giảm dần. Điện áp tức thời giữa 2 bản tụ điện có giá trị −3 3 V lần thứ 14 tại thời điểm D. t = 54,7 ms
Câu 3: Một ống rỗng dựng đứng, đầu dưới kín, đầu trên hở dài 50cm. Tốc độ truyền sóng
B
trong không khí là 340m/s. Âm thoa đặt ngang miệng ống dao động với tần số không quá
B. 170Hz
C. 85Hz
D. 510Hz
2+
A. 340Hz
3
là
10
00
400Hz. Lúc có hiện tượng cộng hưởng âm xảy ra trong ống thì tần số dao động của âm thoa
ẤP
Câu 4: Một mạch dao động gồm cuộn dây có L = 10mH, điện trở r = 0,4Ω và 1 tụ điện có điện dung C. Để duy trì dao động điều hòa trong mạch với điện áp giữa 2 bản tụ là 5V thì
A
C
phải bổ sung cho mạch một năng lượng là 3mJ trong thời gian 1 phút. Điện dung của tụ điện
Ó
là:
B. 50pF
C. 0,5µF
D. 100pF
Í-
H
A. 3nF
-L
Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau khoảng a = 0,5mm,
ÁN
mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát khoảng D = 1m. Chiếu vào khe F đồng thời hai
TO
bức xạ có bước sóng λ1 = 0,3µm và λ2 = 0,4µm. Trên vùng giao thoa rộng 10mm, mắt ta quan sát được tối đa bao nhiêu vị trí có vân sáng? B. 17
C. 13
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. 25
Câu 6: Một cuộn dây có điện trở thuần r = 100 3Ω và độ tự cảm L =
D. 30 3
π
( H ) mắc nối tiếp
với đoạn mạch X rồi mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 0,3A và dòng điện chậm pha 300 so với điện áp giữa hai đầu mạch. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là:
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 9 3 W
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 20 3 W
D. 18 3 W
C. 5, 4 3 W
Câu 7: Một mạch dao động LC, với cuộn cảm thuần L = 9mH. Trong quá trình dao động,
H Ơ
N
hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12V. Tại thời điểm điện tích trên bản tụ có độ lớn q =
N
24nC thì dòng điện trong mạch có cường độ i = 4 3 mA. Chu kì dao động riêng của mạch
B. 6π (µs)
C. 6π (ms)
D. 12π (ms)
TP .Q
A. 12π (µs)
U
Y
bằng
Câu 8: Chọn câu sai?
ẠO
A. Ánh sáng trắng là tập hợp 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
Đ
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính
G
C. Vận tốc của sóng ánh sáng tùy thuộc môi trường trong suốt mà ánh sáng truyền qua
Ư N
D. Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng
H
Câu 9: Cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch dao động LC lí tưởng là: I =
TR ẦN
0,05sin2000t (A). Cuộn dây có độ tự cảm 40mH. Tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
B. 2,868V
C. 3,792V
00
A. 1,264V
B
là:
D. 5,056V
10
Câu 10: Khi gắn vật có khối lượng m1 = 4kg vào một lò xo có khối lượng không đáng kể, nó
2+
3
dao động với chu kì T1 = 1s. Khi gắn một vật khác có khối lượng m2 vào lò xo trên nó dao
ẤP
động với chu kì T2 = 0,5s. Khối lượng m2 bằng: B. 2kg
C. 1kg
D. 3kg
C
A. 0,5kg
A
Câu 11: Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ. Trong cùng một
H
Ó
khoảng thời gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai
-L
lắc lần lượt là:
Í-
thực hiện được 5 dao động. Tổng chiều dài của hai con lắc là 154cm. Chiều dài của mỗi con
B. ℓ1 = 64cm, ℓ 2 = 100cm
C. ℓ1 = 1, 00m, ℓ 2 = 64m
D. ℓ1 = 6, 4cm, ℓ 2 = 100cm
TO
ÁN
A. ℓ1 = 100m, ℓ 2 = 6, 4m
G
Câu 12: Một lò xo nhẹ độ cứng 200 N/m. Một đầu có định, đầu kia gắn vào quả cầu nhỏ khối
BỒ
ID Ư
Ỡ N
lượng m = 100g, quả cầu trượt trên dây kim loại căng ngang trùng với trục lò xo và xuyên tâm quả cầu kéo quả cầu ra khỏi vị trí cân bằng 6cm rồi thả cho dao động. Do có ma sát quả cầu dao động tắt dần. Sau 40 dao động thì quả cầu dừng lại. Lấy g = 10 m/s2. Tính hệ số ma sát?
A. 0,075
B. 0,75
C. 0,0075
D. 7,5
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 13: Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân sáng bậc 9 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là
C. 14i
D. 13i
N
B. 5i
H Ơ
A. 4i
Câu 14: Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng B. quang điện bên trong
C. phát quang của chất rắn
D. vật dẫn nóng lên khi bị chiếu sáng
TP .Q
U
Y
N
A. quang điện bên ngoài
Câu 15: Hạt α có động năng 5MeV bắn vào hạt nhân 49 Be đứng yên sinh ra hạt X và hạt
ẠO
notron. Biết hạt notron sinh ra có động năng 8MeV và bay theo hướng hợp với hướng chuyển
Đ
động của hạt α một góc 600. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của B. 1,3 MeV
C. 1,9 MeV
D. 2,5 MeV
Ư N
A. 18,3 MeV
G
nó. Động năng của hạt X bằng
H
Câu 16: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh, trong đó R = 50Ω. Đặt vào hai
TR ẦN
đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định có điện áp hiệu dụng U = 120V thì i lệch pha với u một góc 600. Công suất của mạch là:
B. 72W
C. 144W
D. 288W
B
A. 36W
10
00
Câu 17: Hạt nhân Hêli ( 24 He ) có năng lượng liên kết là 28,4 MeV, hạt nhân Liti ( 37 Li ) có
3
năng lượng liên kết là 39,2 MeV, hạt nhân Đơteri ( 12 D ) có năng lượng liên kết là 2,24 MeV.
2+
Các hạt nhân này được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ bền vững như sau
B. Liti, Hêli, Đơteri
ẤP
A. Đơteri, Hêli, Liti
C. Hêli, Liti, Đơteri
D. Đơteri, Liti, Hêli
C
Câu 18: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = -5cos10πt (cm). Thời gian vật đi quãng
Í-
H
1 s 15
B.
2 s 15
C.
1 s 30
D.
1 s 12
-L
A.
Ó
A
đường dài 12,5cm kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
Câu 19: Một bóng đèn Neon chỉ sáng khi điện áp ở hai đầu bóng có giá trị uC > 220V. Bóng
ÁN
đèn này được mắc vào điện áp xoay chiều có U = 220V và f = 50Hz. Hỏi trong một giây đèn
TO
chớp sáng bao nhiêu lần
G
A. Bóng không sáng
B. 200 lần
C. 50 lần
D. 100 lần
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 20: Tại một thời điểm O trên mặt thoáng của một chất lỏng yên lặng, ta tạo một dao động điều hòa vuông góc mặt thoáng có chu kì 0,5s; biên độ 2cm. Từ O có các vòng sóng tròn loang ra ngoài, khoảng cách hai vòng liên tiếp là 0,5m. Xem biên độ sóng không giảm. Vận tốc truyền sóng có giá trị:
A. 1 m/s
B. 0,25 m/s
C. 0,5 m/s
D. 1,25 m/s
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 21: Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A
D. 5 nút và 4 bụng
H Ơ
C. 9 nút và 8 bụng
N
B. 6 nút và 7 bụng
Y
A. 3 nút và 2 bụng
N
được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/ss. Kể cả A và B, trên dây có:
TP .Q
A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
U
Câu 22: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm:
B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
ẠO
C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Đ
D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Ư N
G
Câu 23: Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,44µm. Công suất B. 2,21.1019
C. 4,52.1019
TR ẦN
A. 4,52.1018
H
bức xạ điện từ của nguồn là 10W. Số photon mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng
D. 2,21.1020
Câu 24: Hạt nhân 146C phóng xạ β-. Hạt nhân con sinh ra có B. 6p và 7n
C. 7p và 7n
D. 7p và 6n
B
A. 5p và 6n
00
Câu 25: Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là B. tia γ và tia X
10
A. tia α và tia β
D. tia α, tia γ và tia X
2+
3
C. tia γ và tia β
ẤP
Câu 26: Hạt nhân Poloni 210 84 Pb có điện tích là B. 126e
C. 84e
D. 0e
C
A. 210e
A
Câu 27: Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 do cùng một cây đàn phát ra thì:
H
Ó
A. Tốc độ âm cơ bản gấp đôi độ họa âm bậc 2
Í-
B. Tần số họa âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ bản
-L
C. Đô cao âm bậc 2 gấp đôi độ cao âm cơ bản
ÁN
D. Họa âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản
TO
Câu 28: Electron quang điện bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu ánh sáng nếu
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. cường độ của chùm sáng rất lớn B. bước sóng của ánh sáng lớn C. tần số ánh sáng nhỏ D. bước sóng nhỏ hơn hau bằng một giới hạn xác định
Câu 29: Một khung dây dẫn hình chữ nhất có 1000 vòng, diện tích mỗi vòng là 900m2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với tốc độ 500 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ứng từ B = 0,2T. Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Giá trị hiệu dụng của suất điện động cảm ứng trong khung là C. 1332 V
D. 942 V
N
B. 1214 V
H Ơ
A. 666,4 V
Câu 30: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm và chu kì T = 2s, chọn gốc thời gian
Y
π D. x = 4 cos π t + (cm) 2
U
π C. x = 4 cos 2π t + (cm) 2
TP .Q
π B. x = 4 cos π t − (cm) 2
ẠO
π A. x = 4 cos 2π t − (cm) 2
N
là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
Đ
Câu 31: Theo giả thuyết lượng tử của Plăng thì một lượng tử năng lượng là năng lượng B. của một nguyên tử
C. của một phân tử
D. của một photon
H
Ư N
G
A. của mọi electron
TR ẦN
Câu 32: Một sóng dừng trên một sợi dây có dạng u = 40sin2,5πxcosωt (mm), trong đó u là li độ tại thời điểm t của một phần tử M trên sợi dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc tọa độ O đoạn x (x đo bằng mét, t đo bằng giây). Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp để
00
B
một điểm trên bụng sóng có độ lớn của li độ bằng biên độ của điểm N cách một nút sóng
B. 160 cm/s
C. 80 cm/s
D. 320 cm/s
3
A. 100 cm/s
10
10cm là 0,125s. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây là:
2+
Câu 33: Ống chuẩn trực trong máy quang phổ có tác dụng B. tập trung ánh sáng chiếu vào lăng kính
C. tăng cường độ sáng
D. tán sắc ánh sáng
C
ẤP
A. tạo ra chùm tia sáng song song
Ó
A
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần
H
cảm nối tiếp với tụ điện, vôn kế nhiệt mắc vào hai đầu cuộn dây. Nếu nối tắt tụ điện thì số chỉ
-L
Í-
vôn kế tăng 3 lần và cường độ dòng điện tức thời trong hai trường hợp vuông pha với nhau.
ÁN
Hệ số công suất của mạch điện lúc đầu là 3 10
TO
A.
B.
1 3
C.
1 10
D.
1 3
Ỡ N
G
Câu 35: Đặt điện áp u = U 2 cos100πt (V) vào hai đầu mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần
BỒ
ID Ư
cảm. Khi mắc ampe kế có điện trở rất nhỏ vào hai đầu cuộn dây thì ampe kế chỉ 1 (A), khi đó hệ số công suất của mạch là 0,8. Thay ampe kế bằng vôn kế có điện trở vô cùng lớn thì nó chỉ 200 (V) và hệ số công suất của mạch khi đó là 0,6. Giá trị R và U là:
A. 28Ω; 120V
B. 128Ω; 160V
C. 12Ω; 220V
D. 128Ω; 220V
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 36: Trong truyền tải điện năng đi xa, biện pháp nhằm nâng cao hiệu suất truyền tải được áp dụng rộng rãi nhất là
B. chọn dây có điện trở suất nhỏ
C. giảm chiều dài dây dẫn truyền tải
D. tăng điện áp đầu đường dây truyền tải
N
H Ơ
N
A. tăng tiết diện dây dẫn
6
U
so với điện áp giữa hai đầu mạch điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản
ẠO
π
hai bản tụ lệch pha
3 và điện áp giữa 2
TP .Q
thuần cảm nối tiếp với một tụ điện. Biết hệ số công suất của cuộn dây là
Y
Câu 37: Đặt điện áp u = 100 6 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không
Đ
tụ bằng
D.
200 V 3
H
C. 200 V
G
B. 100 3 V
Ư N
A. 100 V
TR ẦN
Câu 38: Đặt điện áp u = U0cos100πt vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm), M là điểm nối giữa R và L. Điện áp tức thời của đoạn mạch AM
B
(chứa R) và MB (chứa L và C) tại thời điểm t1 là uAM = 60V; uMB = 15 7 V và tại thời điểm
B. 100 V
C. 50 2 V
D. 25 2 V
10
A. 100 2 V
00
t2 là uAM = 40 3 V; uMB = 30 V. Giá trị của U0 bằng
2+
3
Câu 39: Một vật m = 200g dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian một chu kì vật đi
ẤP
được một đoạn 40cm. Tại vị trí x = 5cm thì động năng của vật là 0,375J. Chu kì dao động: B. T = 0,02s
C. T = 0,28s
D. T = 0,14s
C
A. T = 0,045s
A
Câu 40: Một con lắc lò xo thực hiện dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox. Tại được tính
A2 − x22 A2 − x12
B. v2 =
1 v1
A2 − x12 A2 − x22
A2 − x22 A2 − x12
D. v2 = v1
A2 − x22 A2 − x12
-L
1 v1
Í-
H
Ó
vị trí có li độ x1 thì độ lớn vận tốc vật là v1, tại vị trí có li độ x2 thì vận tốc vật là v2 có độ lớn
TO
ÁN
A. v2 =
1 2v1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
C. v2 =
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2-B
3-B
4-D
5-C
6-A
7-A
8-A
9-B
10-C
11-C
12-A
13-A
14-B
15-B
16-B
17-D
18-B
19-C
20-A
21-D
22-B
23-B
24-C
25-B
26-C
27-B
28-D
29-A
30-B
31-D
32-B
33-A
34-C
35-B
36-D
37-D
38-B
39-C
40-D
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
1-D
N
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT
AN
Số điểm dao động cùng pha với A trên AN là
16 = 13,3 1, 2
H
λ
=
G
Đ
v = 1, 2cm f
Ư N
Ta có bước sóng: λ =
ẠO
Câu 1: Đáp án D
Số điểm dao động cùng pha với A trên AN là
AM '
λ
=
20 = 16, 6 1, 2
00
B
có 16 điểm dao động cùng pha với A trên AM’
TR ẦN
có 13 điểm dao động cùng pha với A trên AN
10
⇒ Trên MN có 3 điểm dao động cùng pha với A
3
Câu 2: Đáp án B
2+
1 và ω = 1000π rad / s 500s
ẤP
Ta có f = 500 Hz ⇒ T =
C
Thời điểm ban đầu, điện áp giữa hai bản tụ bằng không và
Ó
A
đang giảm dần ứng với điểm M0 trên đường tròn
H
Trong 1T điện áp tức thời giữa hai bản tụ có giá trị −3 3V là
-L
Í-
2 lần
ÁN
Thời điểm điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện có giá trị
TO
−3 3V lần thứ 14 là: t= 6.T + ∆t
G
Với góc quét:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
∆ϕ =
⇒t =
π 2
+
π 6
=
2π 1 s = ω.∆t ⇒ ∆t = 3 1500
6 1 + = 12, 67 ms 500 1500
Câu 3: Đáp án B
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Để có cộng hưởng thì điều kiện của chiều dài cột không khí L = ( 2k + 1) .
4
N
v = ( 2k + 1) .170 < 400 4.L
H Ơ
⇒ Tần số sóng:
⇒ f = ( 2k + 1) .
λ
N
⇒ k < 0, 67
U
Y
Với k = 0 thì f = 170 (Hz)
ẠO
W 3.10−6 = = 5.10−8 ( W ) t 60
Mặt khác: P = I 2 .r ⇒ I = 3,536.10−4 ( A ) ⇒ I0 = 5.10 −4 ( A )
G
I 2 .L 1 2 1 .LI 0 = .C.U 02 ⇒ C = 0 2 = 10−10 ( F ) 2 2 U0
Đ
Công suất cần cung cấp: P =
TP .Q
Câu 4: Đáp án D
Ư N
Ta có bảo toàn năng lượng điện từ:
TR ẦN
H
Câu 5: Đáp án C
Chú ý rằng bức xạ λ1 < 0,38mm nên thuộc vùng tử ngoại và không cho vân sáng trên màn.
λ2D = 0,8mm . Số vân trên màn: N = 2 [ L / 2i 2 ] + 1 = 2 [10 / 1, 6] + 1 = 13 vân a
00
B
I2 =
10
Nhận xét: Dạng bài tập giao thoa ánh sáng xác định số vân sáng trên miền x.
3
Cái hay nhầm lẫn bài tập này là bức xạ thuộc vùng tử không cho vân sáng thì trước khi giải
2+
lưu ý để bước sóng của bức xạ thuộc vùng ánh sáng nào.
ẤP
Công thức tính số vân sáng (số lẻ), vân tối (số chẵn) trên miền giao thoa là:
H
-L
Í-
L N t = 2 + 0, 5 2i
Ó
A
C
L Ns = 2 + 1 2i
Câu 6: Đáp án A
ÁN
Vẽ được giản đồ véctơ như hình vẽ:
G
TO
Ta có: ω = 2πf = 100π → ZC = L.ω = 300Ω
ZL π = 3 → ϕrL = ( rad ) r 3
Vì
π U rL I. r + Z L 3 = = 0,866 ≈ = cos U U 2 6
BỒ
ID Ư
Ỡ N
tan ϕrL =
2
2
Suy ra U x vuông góc với U rL .
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2 U X = U 2 − U rL = 60V ⇒ U Rx = U X cos
π = 30 3V 6
H Ơ
N
Công suất của đoạn mạch X: P = U RX .I = 9 3W
N
Nhận xét: Dạng bài mạch RLC chứa thành phần chưa biết hộp đen X, phương pháp giải chủ
U
TP .Q
mà xác định công suất tiêu thụ hộp X, ta có thể đi theo hướng tính PrL , Ptm ⇒ PX = Ptm − PrL
Y
yếu là phương pháp giản đồ véctơ. Nhưng ở bài tập này không đi xác định thành phần của X
Ta có cách 2 (cách đại số_cách đơn giản nhất)
ẠO
+ Công suất đoạn mạch rL: PrL = I 2 r = 0,3.0,3.100 3 = 9 3 ( W )
G
Đ
+ Công suất tiêu thụ toàn mạch: Ptm = U.I.cos ϕ = 0,3.120.cos ( −30 ) = 18 3W
H
3 H là dữ kiện thừa trong bài. π
TR ẦN
Dữ kiện L =
Ư N
=> Công suất tiêu thụ đoạn mạch X: PX = Ptm − PrL = 9 3 ( W )
Câu 7: Đáp án A
B
Năng lượng trong mạch dao động:
−9 2
) → C = 4.10 F −9
2+
Chu kì: T = 2π LC = 12π.10−6 s
)
3
10
(
00
2 ( 24.10 q2 1 1 1 1 CU 02 = Li 2 + → C.122 = .9.10−3. 4 3.10−3 + 2 2 2C 2 2 2C
C
Q2 1 2 1 2 LI0 = U 0 C = 0 2 2 2C
A
Wt = Wt max = Wd max =
ẤP
Nhận xét: Bảo toàn năng lượng cho mạch LC thì phải nhớ
1 2 Li 2
Wd =
1 2 q2 u C= 2 2C
ÁN
-L
Í-
H
Ó
Wt =
TO
Ở bài này cũng có thể sử dụng CT độc lập thời gian giữa i và q (vì là 2 đại lượng vuông pha) Câu 8: Đáp án A
Ỡ N
G
Đáp án A: Sai vì ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
BỒ
ID Ư
Đáp án B: Đúng vì ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính Đáp án C: Đúng vì vận tốc của sóng ánh sáng tùy thuộc môi trường trong suốt mà ánh sáng truyền qua
Đáp án D: Đúng Câu 9: Đáp án B Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1 10−4 ⇒C= ( F) 16 LC
Ta có ω =
H Ơ
N
Áp dụng bảo toàn năng lượng
Y
N
1 1 L L.I0 = C.U 02 ⇒ U 0 = I0 . = 4V 2 2 C
TP .Q
U
Áp dụng phương pháp đường tròn đa trục đơn điểm khi i = I thì ứng với vị trí M trên đường tròn
π π ⇒ Điện áp u = U 0 cos = 2 2V 4 4
ẠO
Góc quét: ∆ϕ =
G H
2+
3
1 1 ℓ1 ∆t = ⇒ ℓ1 ∼ 2 tương tự ℓ 2 ∼ 2 g N1 N1 N2
ẤP
Ta có: T1 = 2π
10
Câu 11: Đáp án C
B
m1 T12 m = 2 = 4 ⇒ m 2 = 1 = 1( kg ) m 2 T2 4
TR ẦN
m2 ∼ m 2 ⇒ m 2 ∼ T22 k
Tương tự: T2 = 2π Lập tỉ số:
Ư N
m1 ∼ m1 ⇒ m1 ∼ T12 k
00
Ta có: T1 = 2π
Đ
Câu 10: Đáp án C
2
A
C
ℓ N 25 Lập tỉ số: 1 = 2 = ⇒ 16ℓ1 − 25ℓ 2 = 0 (1) ℓ 2 N 2 16
H
Ó
Theo bài ra ℓ1 + ℓ 2 = 164cm (2)
-L
Í-
Từ (1) và (2) ⇒ ℓ1 = 1, 00m; ℓ 2 = 64cm
ÁN
Câu 12: Đáp án A
TO
Ta có độ giảm biên độ sau 1 chu kì: ∆A =
4µ.m.g k
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Số dao động mà vật thực hiện được trước khi dừng lại: N =
Thay vào công thức: ∆A =
A 0, 06 ⇒ ∆A = = 1,5.10−3 m 40 ∆A
4µ.m.g 1,5.10−3.200 ⇒µ= = 0, 075 k 4.0,1.10
Câu 13: Đáp án A Vị trí vân sáng bậc 5 là: x s5 = 5.i
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Vị trí vân sáng bậc 9 là: x s9 = 9.i
N
Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân sáng bậc 9 ở cùng phía với nhau so với vân sáng
H Ơ
trung tâm là: ∆x = 9i − 5i = 4i
N
Câu 14: Đáp án B
U
Y
Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng quang điện trong 4 2
TP .Q
Câu 15: Đáp án B
α + 94 Be →10 n +12 6 X
ẠO
Theo định lí hàm cosin ta có:
Đ
p 2x = p α2 + p n2 − 2p α p n cos 60
⇔ 12K X = 4.5 + 1.8 − 4.5.1.8 ⇒ K X = 1, 279MeV
H
Ư N
G
1 2
TR ẦN
⇔ m X K X = m α K α + m n K n − 2 m α K α .m n .K n .
Nhận xét: Dạng bài xác định năng lượng các hạt trong phản ứng hạt nhân.
B
Đầu tiên, ta sử dụng định luật bảo toàn điện tích, số khối tìm ra các hạt chưa biết. Áp dụng
00
định luật bảo toàn động lượng, động năng. Ghi nhớ mối quan hệ giữa động năng và động
10
năng của hạt p 2 = m.K
2+
3
Câu 16: Đáp án B
C
R R ⇒Z= = 100 ( Ω ) Z cos 60
A
Ta có: cos ϕ =
ẤP
Cách 1: Độ lệch pha của u và i là 600.
U 120 = = 1, 2 ( A ) Z 100
Í-
H
Ó
Cường độ dòng điện hiệu dụng: I =
ÁN
Cách 2:
-L
Công suất tiêu thụ: P = I2 .R = 1, 2 2.50 = 72 ( W )
TO
Ta có: P =
U2 1202 2 .cos 2 ϕ = . ( 0,5 ) = 72 ( W ) R 50
Ỡ N
G
Câu 17: Đáp án D
BỒ
ID Ư
Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào năng lượng liên kết riêng, được tính theo công thức: ε=
Wlk A
Ta có năng lượng liên kết riêng của từng hạt nhân:
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
εD =
2, 24 = 1,12 ( MeV / nuclon ) 2
H Ơ
39, 2 = 5, 6 ( MeV / nuclon ) 7
N
ε Li =
Y
28, 4 = 7,1( MeV / nuclon ) . 4
U
ε He =
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TP .Q
Vậy theo thứ tự tăng dần tính bền vững là: đoteri, liti, hêli
Nhận xét: Kiến thức cần nhớ ở bài tập này là:
Đ
Wlk . A
G
Wlkr =
ẠO
Năng lượng liên kết riêng của từng hạt nhân là năng lượng liên kết tính cho một nuclôn:
Ư N
Ngoại từ các hạt sơ cấp riêng rẽ (như prô tôn, nơ trôn, êlectrôn) hạt nhân nào có năng lượng
H
liên kết càng lớn thì càng bền.
TR ẦN
Những hạt nhân ở giữa bảng tuần hoàn nói chúng có năng lượng liên kết riêng lớn hơn so với năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân ở đầu và cuối bảng tuần hoàn nên bền hơn.
B
Những hạt nhân có số khối A từ 50 đến 95 có năng lượng liên kết riêng lớn nhất (khoảng
00
8,8MeV/nuclôn) là những hạt nhân bền vững nhất.
10
Câu 18: Đáp án B
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
Ta có phương trình x = −5cos10πt = 5cos (10πt + π ) cm lúc t = 0 vật ở vị trí M 0
TO
ÁN
Khi vật đi được s = 12,5cm vật đến vị trí M ứng với góc quét: ∆ϕ = π +
∆ϕ 4π 2 = = s ω 3.10π 15
Ỡ N
G
Thời gian vật đi là: ∆t =
π 4π = 3 3
BỒ
ID Ư
Câu 19: Đáp án C
Ta có điện áp cực đại U 0 = U 2 = 220 2V .
Trong 1 chu kì bóng đèn chớp sáng 1 lần. Trong 1(s) =50T bóng đèn chớp sáng 50 lần
Câu 20: Đáp án A Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Khoảng cách của 2 vòng tròn sóng liên tiếp là λ = 0, 5m
H Ơ
λ = 1( m / s ) T
N
Vận tốc truyền sóng là v =
N
Chu kì của sóng T = 0,5s
Y
Câu 21: Đáp án D
TP .Q
U
v = 0, 5m f
Ta có: λ =
ẠO
λ 2.1 Đây là trường hợp 2 đầu cố định : L = 1( m ) = k. ⇒ k = =4 2 0, 5
Đ
=> có 5 nút và 4 bụng.
Ư N
G
Câu 22: Đáp án B
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng
TR ẦN
H
mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Câu 23: Đáp án B
hc 6, 625.10−34.3.108 → 10 = n → n = 2, 21.10−19 −6 λ 0, 44.10
00
B
P = n.
3
− 14 Phương trình phóng xạ: 14 6 C → β +7 X
10
Câu 24: Đáp án C
2+
Hạt nhân X đó chính là hạt nhân Nitơ có 7 prô tôn và 7 nơtron
ẤP
Câu 25: Đáp án B
C
Các tia g và tia X có bản chất là sóng điện từ, không phải là hạt mang điện nên không bị lệch
Í-
H
trường và từ trường
Ó
A
trong điện trường và từ trường. Còn các tia α; tia β là cát hạt mang điện nên bị lệch trong điện
-L
Câu 26: Đáp án C
ÁN
Hạt nhân Pôlôni 210 84 Po có 84 proton và 126 notron nên điện tích của hạt nhân là 84a
TO
Câu 27: Đáp án B
G
Ta có âm cơ bản là f0 = fmin. Họa âm bậc 2 ⇒ f2 = 2.fmin
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 28: Đáp án D
Ta có: A =
hc hc là công thoát của elêctron và ε = là năng lượng của photon chiếu vào. λ0 λ
Để gây ra hiện tượng quang điện, hiện tượng làm bật elêctron ra khỏi kim loại thì ε ≥ A ⇒ λ ≤ λ 0 bước sóng của ánh sáng kích thích phải nhỏ hơn hoặc bằng giới hạn quang
điện. Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 29: Đáp án A
N
Ta có từ thông cực đại Φ 0 = N.B.S = 1000.0, 2.900.10−4 = 18 ( Wb )
Y
N
E0 = 666, 4 ( V ) 2
U
=> Suất điện động hiệu dụng trong khung có giá trị là: E =
H Ơ
Suất điện động cực đại: E 0 = ω.Φ 0 = 300π ( V )
2π 2 π = = π ( rad / s ) T 2
Từ đường tròn lượng giác ⇒ ϕ = −
π 2
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Theo bài ra A = 4cm;T = 2s ⇒ ω =
TP .Q
Câu 30: Đáp án B
2+
3
π Phương trình dạo động của vật là x = 4 cos πt − 2
ẤP
Câu 31: Đáp án D
C
Theo giả thuyết lượng tử của Planck thì một lượng tử năng lượng là năng lượng của một
H
Í-
Câu 32: Đáp án B
Ó
A
proton
-L
Phương trình sóng trên 1 sợi dây: u = 40sin 2,5π cos ωt ( mm )
2π.x ⇒ λ = 0,8 ( m ) λ
TO
ÁN
⇒ 2, 5.π.x =
Ỡ N
G
Biên độ dao động của N là: A N = 2.A.sin
BỒ
ID Ư
Ta có góc quét: ∆ϕM1M 2 = ∆ϕM3M 4 =
2π.10 =A 2 80
π = ω.0,125 2
=> Tần số góc: ω = 4π ( rad / s ) Tần số f = 2 ( Hz )
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Vận tốc truyền sóng: vS = λ.f = 0,8.2 = 1, 6 ( m / s ) = 160 ( cm / s )
N
Câu 33: Đáp án A
H Ơ
Ống chuẩn trực trong máy quang phổ có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song
N
Câu 34: Đáp án C
ẠO
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông:
TP .Q
Hai trường hợp có dòng điện vuông pha, nhưng khi biểu diễn trên cùng 1 giản đồ. Thì ta biểu diễn các véctơ U Lr ⊥ U
U
Y
Khi nối tắt tụ C, mạch chỉ còn cuộn dây là U Lr
Ư N H
U 1 1 1 U 1 = 2+ → Ur = → cos ϕ = r = 2 2 Ur U U U 10 10 3
TR ẦN
Vậy ta có:
G
Đ
1 1 1 = 2 + 2 với a, b là hai cạnh góc vuông, h là đường cao kẻ xuống cạnh huyền. 2 h a b
Nhận xét: Dạng bài mạch RLC cuộn dây không thuần cảm có điện trở r là trong dạng bài khó
B
mạch RLC, phương pháp giải chủ yếu là phương pháp giản đồ véctơ.
00
Cách 2: (Cách đại số_cũng khá nhanh, dễ hiểu hơn để vẽ được giản đồ)
2+
3
10
1 + Theo bài ra: Số chỉ vôn kế tăng 3 lần ⇒ I 2 = 3I1 ⇒ Z 2 = Z1 3 cos ϕ1 r Z 1 = . 2 = ⇒ cos ϕ2 = 3cos ϕ1 cos ϕ2 Z1 r 3
C
ẤP
+ Lập tỉ số hệ số công suất 2 trường hợp:
π 2
Ó
A
Mà cường độ dòng điện tức thời trong hai trường hợp vuông pha với nhau ⇒ ϕ1 + ϕ2 =
H
Th1: u sẽ chậm pha hơn i
-L
Í-
Th2: u sẽ nhanh pha hơn i
ÁN
⇒ sin ϕ1 = − cos ϕ2 ⇒ sin ϕ1 = −3cos ϕ1 ⇒ tan ϕ1 = −3
TO
⇒ cos ϕ1 =
1 1 + tan 2 ϕ1
=
1 10
Ỡ N
G
Câu 35: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Lúc đầu mắc ampe kế vào thì mạch điện chỉ còn lại RC, cường độ dòng điện I = 1( A )
Từ hệ số công suất: cos ϕRC = 0,8 =
R
3 5 ⇒ ZC = .R và Z = .R 4 4 R +Z 2
=> điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch: U = I.Z =
2 C
5 R (1) 4
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Lúc mắc vôn kế vào thì mạch điện có cả R, L, C:
2
25 R 12
H Ơ
R 2 + ( ZL − ZC )
⇒ ZL =
U TP .Q
cos ϕRLC = 0, 6 =
Y
UR R 12 = = ⇒ U R = 96 ( V ) U L Z L 25 UR ⇒ U = 160 ( V ) ( 2 ) UL
ẠO
⇒
R
N
Từ hệ số công suất: cos ϕRLC = 0, 6 =
N
Với U L = 200 ( V )
Câu 36: Đáp án D
Ư N
P − Php P
= 1−
Vậy để tăng hiệu suất thì ta có 2 biện pháp chính là: + Giảm điện trở đường dây truyền tải r.
B
+ Tăng điện áp U trước khi truyền tải.
P r U cos 2 ϕ 2
TR ẦN
H
Ta phải nhớ được công thức tính hiệu suất truyền tải điện: H =
G
Đ
Thay (2) vào (1) ta có: R = 128Ω
10
00
1 Nhưng để giảm điện trở r ( r = ρ ) ta phải giảm ρ tức là thay bằng vật liệu dẫn điện tốt (như S
2+
3
bạc, vàng…) => tốn kém. Còn tăng thiết diện S thì sẽ làm đường dây cồng kềnh và cũng mất
ẤP
thêm nhiều cột điện để đỡ => tốn kém.
C
Vậy chỉ còn phương án tăng U là hiệu quả nhất vì đã có máy biến áp thực hiện điều này một
Ó
H
Câu 37: Đáp án D
A
cách dễ dàng.
ÁN
-L
Í-
Có hệ số công suất của cuộn dây là: cos ϕd =
TO
Dễ thấy ϕu C − ϕu = −
π π π ; mà ϕu C − ϕi = − ( u C trễ pha − so với cường độ dòng điện) nên: 6 2 2
π 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
ϕu − ϕi = −
UL − UC
Vậy: tan ϕ = − 3 →
Và
3 3 Ur → = (1) 2 2 2 2 Ur + UL
U 2r + ( U L − U C )
2
= − 3 ( 2)
2
U 2r + ( U L − U C ) = 100 ( 3)
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
200 (V) 3
Cách 2: Ta có: cos ϕd =
π 3 → ϕcd = 2 6
H Ơ
Từ (1) và (2) ta có: U C =
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Y U
3 200 π U = = → UC = (V) 6 UC 2 3
TP .Q
cos
N
Dùng giản đồ véctơ ta có: Từ hình vẽ ta có:
Nhận xét: Dạng bài mạch RLC cuộn cảm không thuần phương
ẠO
pháp chủ yếu là phương pháp giản đồ véctơ.
(
G
H
π U ⇒ ud ⊥ u ⇒ UL = 6 cos u, u C
Ư N
2π so với tụ điện mà tụ chậm pha hơn 3
)
TR ẦN
=> cuộn dây nhanh pha hơn
Đ
Nhưng có thể nhẩm thấy từ hệ số công suất cuộn dây
B
Câu 38: Đáp án B
2
2
10
00
u u Ta có u AM và u MB vuông pha nhau nên ta có hệ thức độc lập thời gian: AM + MB = 1 U 0AM U 0MB
Ó
A
C
ẤP
2+
3
60 2 15 7 2 = 1 + U 0AM = 80V U 0AM U 0MB Do đó ta có hệ: ⇔ 2 2 U 0MB = 60V 40 3 30 + =1 U 0AM U 0BM 2
Í-
H
2 2 2 Điện áp U 0 = U 0R − ( U 0L − U 0C ) = U 0AM + U 0MB = 602 + 80 2 = 100V
-L
Nhận xét: Dạng bài mạch RLC có chứa các dữ kiện là các giá trị tức thời.
ÁN
Đối vsơi những giá trị tức thời thì ta không thể sử dụng tùy tiện các công thức đối với giá trị cực
TO
đại và hiệu dụng mà phải xác định tính chất, mối liên hệ pha giữa các đoạn mạch.
G
Hai đoạn mạch trên AM và MB vuông pha với nhau thì sử dụng công thức độc lập với thời gian
Ỡ N
như trong dao động cơ.
BỒ
ID Ư
Câu 39: Đáp án C Trong một chu kì vật đi được quãng đường S = 4A = 40cm ⇒ A = 10cm
Ta có E = E đ + E t ⇒ E đ = E − E t với cơ năng E =
1 2 1 kA và thế năng E t = kx 2 2 2
Trang 17
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1 Động năng: 0, 375 = .k. ( 0,12 − 0, 052 ) ⇒ k = 100N / m 2
N
m = 0, 28s k
H Ơ
Chu kì: T = 2π
Y
N
Câu 40: Đáp án D
TP .Q
v2 A 2 − x12 A 2 − x12 = ⇒ v = v 2 1 v1 A 2 − x 22 A 2 − x 22
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Lập tỉ số:
U
Ta có: v12 = ω2 ( A 2 − x12 ) và v 22 = ω2 ( A 2 − x 22 )
Trang 18
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
(đề thử sức số 3)
Môn: Vật lý
Đề thi gồm 05 trang
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
U
Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cùng pha, cách nhau 3m, phát ra hai sóng có bước
Y
N
H Ơ
N
ĐỀ SỐ 15
TP .Q
sóng 1m. Một điểm A nằm trên đường thẳng vuông góc với S1S2 , đi qua S1 và cách S1 một A. 2 m
B. 4 m
ẠO
đoạn L. Tìm giá trị lớn nhất của L để phần tử vật chất tại A dao động với biên độ cực đại ? C. 5 m
D. 4,5 m
G
Đ
Câu 2: Hạt nhân Trite có
B. 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn
C. 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn
D. 3 prôtôn và 1 nơtrôn.
H
Ư N
A. 3 nơtrôn và 1 prôtôn
TR ẦN
Câu 3: Một âm thoa có tần số dao động riêng 850Hz được đặt sát miệng một ống nghiệm hình trụ đáy kín đặt thẳng đứng cao 80cm. Đồ dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 30cm thì
B
thấy âm được khuếch đại lên rất mạng. Biết tốc độ tuyền âm trong không khí có giá trị nằm
00
trong khoảng 300m / s ≤ v ≤ 350m / s . Hỏi tiếp tục đổ nước thêm vào ống thì có thêm mấy vị
3
B. 2
C. 3
D. 4
2+
A. 1
10
trí của mực nước cho âm được khuếch đại mạnh ?
Câu 4: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L tụ điện có điện
C
ẤP
dung C. Khi mạch dao động điện áp giữa hai bản tụ có phương trình u = 2 cos106 πt ( V ) . Ở
Ó
A
thời điểm t1 điện áp này đang giảm và có giá trị bằng 1V. Ở thời điểm t 2 = ( t1 + 5.10 −7 ) s thì
B.
3 V
C. 2 V
D. -1 V
-L
A. − 3 V
Í-
H
điện áp giữa hai bản tụ có giá trị:
ÁN
24 Na có chu kì bán rã 15 giờ. So với khối lượng Na ban đầu, khối Câu 5: Chất phóng xạ 11
TO
lượng chất này bị phân rã trong vòng 10 giờ đầu tiên là:
A. 41%
B. 37%
C. 63%
D. 59%
Ỡ N
G
Câu 6: Cho mạch điện xoay chiều có đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với
BỒ
ID Ư
đoạn mạch MN gồm cuộn dây không thuần cảm, có điện tở r = R và độ tự cảm L và nối tiếp
với đoạn mạch NB chỉ chứa tụ C. Giá trị hiệu dụng của điện áp U AB = U NB . Hệ số công suất trên cuộn dây là k1 = 0, 6 . Hệ số công suất của cả mạch là bao nhiêu ?
A. 0,923
B. 0,683
C. 0,752
D. 0,854
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos ω t ( V ) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự:
N
biến trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi. Khi C = C1 thì điện áp
D. C2 = C1
N
U
C. C2 = 0, 5C1
TP .Q
B. C2 = 2C1
A. C2 = 2C1
Y
giữa hai đầu đoạn mạch chứa L và R cũng không phụ thuộc R. Hệ thức liên hệ giữa C1 và C2 là:
H Ơ
hiệu dụng giữa hai đầu biến trở không phụ thuộc vào giá trị của R và khi C = C 2 thì điện áp
Câu 8: Hai sóng kết hợp là A. Hai sóng thỏa mãn điều kiện cùng pha.
ẠO
B. Hai sóng có cùng tần số, có hiệu số pha ở hai thời điểm xác định của hai sóng thay đổi theo
Đ
thời gian.
Ư N
G
C. Hai sóng xuất phát từ hai nguồn kết hợp.
H
D. Hai sóng phát ra từ hai nguồn nhưng đan xen vào nhau.
TR ẦN
Câu 9: Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe otô đang chuyển động theo phương ngang. Tần số dao động của con lắc khi xe chuyển động thẳng đều là f0, khi xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a là f1 và khi xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc a là f2. Mối
B. f 0 < f1 < f 2
C. f 0 < f1 = f 2
10
A. f 0 = f1 = f 2
00
B
quan hệ giữa f 0 ;f1 và f 2
D. f 0 > f1 = f 2
2+
3
Câu 10: Cho một nguyên tử Hiđrô có mức năng lượng thứ n tuân theo công thức
ẤP
E n = −13, 6eV / n 2 . Nguyên tử đang ở trạng thái cơ bản, kích thích nguyên tử để bán kính quỹ
C
đạo tăng lên 25 lần. Tỉ số giữa bước sóng hồng ngoại lớn nhất và bước sóng nhìn thấy nhỏ
H
20 7
B.
Í-
A.
Ó
A
nhất mà nguyên tử có thể phát ra lúc này là: 125 64
C.
108 25
D.
28 3
-L
Câu 11: Lần lượt treo hai vật m1 và m2 vào một lò xo có độ cứng k = 40N / m , và kích thích
ÁN
cho chúng dao động. Trong cùng một thời gian nhất định m1 thực hiện được 20 dao động, m2
TO
thực hiện được 10 dao động. Nếu cùng treo 2 vật đó vào lò xo thì chu kì dao động của hệ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
bằng
π . Khối lượng của m1 và m 2 bằng bao nhiêu ? 2
A. m1 = 0,5kg và m 2 = 2kg
B. m1 = 0,5kg và m 2 = 1kg
C. m1 = 1kg và m 2 = 1kg
D. m1 = 1kg và m 2 = 2kg
Câu 12: Cơ năng của hệ con lắc lò xo dao động điều hòa sẽ:
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. Tăng
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
9 lần khi tần số dao động f tăng 2 lần và biên độ A giảm 3 lần (khối lượng vật 4
N
nặng không đổi).
H Ơ
B. Tăng 16 lần khi tần số dao động f và biên độ A tăng gấp đôi (khối lượng vật nặng
U
C. Tăng 4 lần khi khối lượng m của vật nặng và biên độ A tăng gấp đôi (tần số góc ω
TP .Q
không đổi).
9 lần tần số góc tăng lên 3 lần và biên độ A giảm 2 lần (khối lượng vật nặng 4
ẠO
D. Giảm
Y
N
không đổi).
Đ
không đổi).
G
Câu 13: Bức xạ hồng ngoại là bức xạ có
Ư N
A. Màu hồng C. Mắt không nhìn thấy ở ngoài miền đỏ. D. Có bước sóng nhỏ hơn so với ánh sáng thường.
TR ẦN
H
B. Màu đỏ sẫm
00
B
Câu 14: Sóng dừng xuất hiện trên sợi dây với tần số f = 5Hz . Có bốn điểm trên dây là O, M,
10
N, P với O là điểm nút, P là điểm bụng sóng gần O nhất, hai điểm M và N thuộc đoạn OP.
2+
1 1 s và s . Biết khoảng cách MN = 0, 2cm , bước sóng trên dây là: 20 15
ẤP
điểm M, N lần lượt là
3
Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp để giá trị li độ của điểm P bằng biên độ dao động của
B. 4,8 cm
C. 1,2 cm
D. 2,4 cm
C
A. 5,6 cm
A
Câu 15: Ánh sáng huỳnh quang là
H
Ó
A. tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích.
Í-
B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
-L
C. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
ÁN
D. do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp.
TO
Câu 16: Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần
Ỡ N
G
hoàn theo thời gian và có:
A. Cùng tần số
B. Cùng biên độ
C. Cùng pha ban đầu D. Cùng pha
BỒ
ID Ư
Câu 17: Trong trường hợp nào sau đây thì công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều đạt
giá trị nhỏ nhất ?
A. Đoạn mạch gồm điện trở và cuộn cảm mắc nối tiếp. B. Đoạn mạch gồm điện tở, cuộn cảm và tụ mắc nối tiếp ( ZL ≠ ZC ) Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. Đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. D. Đoạn mạch gồm điện trở và tụ điện mắc nối tiếp.
H Ơ
N
Câu 18: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng vsơi khe Y-âng. Nguồn S phát ra đồng thời ba bức xạ
N
có bước sóng λ1 = 0, 4mm; λ 2 = 0,56mm và λ 3 = 0, 72mm . Giữa hai vân sáng cùng màu với
C. 104
D. 18
U
B. 9
TP .Q
A. 12
Y
vân sáng trung tâm, số vị trí mà tại đó chỉ có vân sáng đơn sắc là:
Câu 19: Một đèn nêon hoạt động ở mạng điện xoay chiều có phương trình
Đ
ẠO
π u = 220 2 cos 100πt − (V). Biết rằng, đèn chỉ sáng khi hiệu thế tức thời đặt vào đèn có 2
B.
1 s 75
C.
2 s 25
Ư N
1 s 150
D. Một đáp số khác
H
A.
G
giá trị u ≥ 110 2V . Khoảng thời gian đèn tắt trong một chu kì là:
TR ẦN
Câu 20: Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của Y-âng được xác định bằng công thức nào sau đây ?
B. x =
kλ D 2a
C. x =
B
2kλD a
00
A. x =
kλ D a
D. x =
( 2k + 1) λD 2a
10
Câu 21: Cho một dao động điện từ điều hòa trong mạch LC lí tưởng với tần số dao động
3
bằng 2000 Hz. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp điện tích tức thời trên tụ điện bằng một
ẤP
1 1 ms và ms 6 3
B. 1ms và 1,5ms
C. 0,75 và 1,25 ms
D. 1,25 và 1,5ms
C
A.
2+
nửa điện tích cực đại là:
H
Ó
A
x t Câu 22: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8sin 2π − mm , trong đó x 0,1 50
-L
Í-
tính bằng cm, t tính bằng giây. Bước sóng là:
B. λ = 50cm
C. λ = 8mm
D. λ = 1m
ÁN
A. λ = 0,1m
TO
Câu 23: Để cho chu kì bán rã T của một chất phóng xạ, người ta dùng máy đếm xung. Trong
G
t1 giờ đầu tiên máy đếm được N1 xung. Trong t 2 = 2t1 giờ tiếp theo máy đếm được
BỒ
ID Ư
Ỡ N
N2 =
4 N1 xung. Chu kì bán rã T có giá trị là: 25
A. T = 1,32t1
B. T = 0,56t1
C. 0, 76t1
D. 0,35t1
Câu 24: Dãy Pa-sen trong quang phổ vạch Hiđro ứng với sự dịch chuyển của các êlectron từ các quỹ đạo dừng có năng lượng cao về quỹ đạo.
A. K
B. L
C. M
D. N
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 25: Hằng số phóng xạ λ và chu kì bán rã T liên hệ với nhau bởi hệ thức nào sau đây ? C. λ =
T 0, 693
D. λ = −
0, 693 T
N
B. λ = T.ln 2
H Ơ
A. λT = ln 2
Câu 26: Hạt nhân nào sau đây không thể phân hạch ? 234 U D. 92
N
C. 12 6 U
Y
238 U B. 92
239 U A. 92
TP .Q
U
Câu 27: Điều nào sau đây là sai khi nói về độ cao của âm ? A. Âm càng bổng nếu tần số của nó càng lớn.
ẠO
B. Trong âm nhạc, các nốt đồ, rê, mi, pha, son, la, si ứng với các âm có độ cao tăng dần. C. Độ cao của âm có liên quan đến đặc tính vật lí và biên độ.
G
Đ
D. Những âm trầm có tần số nhỏ.
Ư N
Câu 28: Một khung dây phẳng dẹt, hình chữ nhật gồm 200 vòng dây quay trong từ trường đều
H
có cảm ứng từ 0,2T với tốc độ góc 40 rad/s không đổi, diện tích khung dây là 400cm 2 , trục
A. 201 2V
TR ẦN
quay của khung vuông góc đường sức từ. Suất điện động trong khung có giá trị hiệu dụng là
B. 402V
C. 32 2V
D. 64V
1 H . Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi π
10
nhánh, với C, R có độ lớn không đổi và L =
00
B
Câu 29: Đặt điện áp u = 100 2 cos100πt ( V ) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân
2+
3
phần tử R, L và C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
B. 100 W
ẤP
A. 350 W
C. 200W
D. 250 W
C
Câu 30: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn
Ó
A
mạch AM gồm điện trở thuần R1 nối tiếp với cuộn cảm có độ tự cảm L, đoạn mạch MB gồm
Í-
H
điện trở thuần R2 nối tiếp với tụ điện có điện dung C ( R1 = R 2 = 100Ω ) . Đặt vào hai đầu đoạn
-L
mạch AB điện áp u = 100 2 cos ωt ( V ) . Khi mắc ampe kế có điện trở không đáng kể vào hai
2 (A). Khi mắc vào hai đầu đoạn mạch MB một vôn kế 2
TO
ÁN
đầu đoạn mạch MB thì ampe kế chỉ
Ỡ N
G
điện trở rất lớn thì hệ số công suất của mạch đạt giá trị cực đại. Số chỉ của vôn kế là: A. 100 V
B. 50 2 V
C. 100 2 V
D. 50 V
BỒ
ID Ư
Câu 31: Đối với nguyên tử Hiđro, biểu thức nào dưới đây chỉ ra bán kính r của quỹ đạo dừng (thứ n) của nó (n là lượng tử số, r0 là bán kính của Bo).
A. r = nr0
B. r = n 2 r0
C. r 2 = n 2 r0
D. r = nr02
Câu 32: Để xác định nhiệt độ của nguồn sáng bằng phép phân tích quang phổ, người ta dựa vào yếu tố nào sau đây Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. quang phổ liên tục
B. quang phổ hấp thu
C. Quang phổ vạch phát xạ
D. sự phân bố năng lượng trong quang phổ.
π 6
C.
π 2
D.
π 4
H Ơ
TP .Q
B.
U
3 lần thì khi đó, dòng điện sẽ lệch pha điện áp của nguồn một góc
A. 360
N
π so với u. Nếu tăng điện dung của tụ điện lên 3
Y
u = U 0 cos ωt ( V ) , dòng điện mạch lệch pha
N
Câu 33: Mắc đoạn mạch gồm tụ điện nối tiếp với một điện trở vào điện áp
ẠO
Câu 34: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox xung quanh gốc O với biên độ 6cm
Đ
và chu kì 2s. Mốc để tính thời gian là khi vật đi qua vị trí x = 3cm theo chiều dương. Khoảng
B.
125 s 6
C.
62 s 3
D.
H
127 s 6
61 s 3
TR ẦN
A.
Ư N
G
thời gian chất điểm được quãng đường 249cm kể từ thời điểm ban đầu là:
Câu 35: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 0,5π ( s ) , khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc 0,2(m/s), lấy gốc thời gian khi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên ngược chiều dương của
00
A. x = 5cos ( 4t + 0,5π )( cm )
10
B. x = 4 cos ( 5t + π )( cm )
2+
3
C. x = 5cos 4t ( cm )
B
trục tọa độ Ox. Phương trình dao động:
D. x = 15cos ( 4t + π )( cm ) 1 H 2π
C
ẤP
Câu 36: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
H
Ó
A
π thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có biểu thức i = I 0 cos 100πt − ( V ) . Tại thời điểm 6
Í-
cường độ tức thời của dòng điện qua cuộn cảm có giá trị 1,5A thì điện áp tức thời hai đầu
-L
cuộn cảm là 100V. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có biểu thức là:
TO
ÁN
π A. u = 125cos 100πt + V 3
π D. u = 150 cos 100πt + V 3
Ỡ N
G
π C. u = 100 2 cos 100πt + V 2
π B. u = 100 2 cos 100πt + V 3
BỒ
ID Ư
Câu 37: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá
đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu, giữ vật ở vị trí lò xo bị bén 10cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10m / s 2 . Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là: Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 20 6cm / s
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 40 3cm / s
C. 10 30cm / s
D. 40 2cm / s
Câu 38: Chọn phát biểu sai:
H Ơ
N
A. Vận tốc của sóng là vận tốc dao động của các phần tử dao động.
N
B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì dao động.
Y
C. Tần số của sóng là tần số dao động của các phần tử dao động.
TP .Q
U
D. Chu kì của sóng là chu kì dao động của các phần tử dao động.
Câu 39: Một học sinh quấn một máy biến áp có số vòng dây cuộn thứ cấp gấp hai lần số
ẠO
vòng dây cuộn sơ cấp. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 1,9U. Khi kiểm tra thì phát hiện
G
Đ
trong cuộn thứ cấp có 50 vòng dây bị quấn ngược chiều so với đa số các vòng dây trong đó.
Ư N
Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp. Tổng số vòng dây đã được quấn trong máy biến áp
B. 3000 vòng.
C. 1000 vòng.
TR ẦN
A. 1500 vòng.
H
này là:
D. 2000 vòng.
Câu 40: Một sợi dây CD dài 1m, đầu C cố định, đầu D gắn với cần rung với tần số thay đổi
B
được. D được coi là nút sóng. Ban đầu trên dây có sóng dừng. Khi tần số tăng thêm 20Hz thì
3
B. 0,07 s
C. 0,5 s
D. 1,2s
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
A. 0,175 s
10
truyền hết một lần chiều dài sợi dây.
00
số nút trên dây tăng thêm 7 phút. Sau khoảng thời gian bằng bao nhiêu sóng phản xạ từ C
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đáp án 2-C
3-B
4-A
5-B
6-A
7-A
8-C
9-C
10-C
11-A
12-B
13-C
14-B
15-B
16-A
17-C
18-C
19-B
20-C
21-A
22-B
23-D
24-C
25-A
26-C
27-C
28-C
29-B
30-B
31-B
32-A
33-D
34-B
35-A
36-A
37-D
38-A
39-B
40-A
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
1-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
2+
⇒ d 2 − d1 = 1( m )
3
Để L là lớn nhất thì n = 1
10
Vì A là dao động cực đại ⇒ d 2 − d1 = n.λ
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Câu 1: Đáp án B
ẤP
(1)
A
C
Xét tam giác vuông AS1S2 ⇒ d 22 − d12 = 32 ( 2 )
H
Ó
Lấy (2) chia (1) ⇒ d 2 + d1 = 9
-L
Í-
d 2 − d1 = 1 Giải hệ phương trình ⇒ d 2 = 5m;d1 = 4m d 2 + d1 = 9
ÁN
Câu 2: Đáp án C
TO
Cấu tạo của hạt nhân Triti 13 T
G
Có: Z = 1 ⇒ 1proton; A=3 ⇒ có 3 nuclon và N = A − Z = 2 ⇒ 2 notron
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 3: Đáp án B
Trường hợp 1 đầu cố định ,1 đầu tự do
L = 0,5 ( m ) = ( 2k + 1) .
λ 4
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2 ( 2k + 1)
N
2.850 ( 2k + 1)
H Ơ
mà vận tốc truyền sóng v = λ.f =
N
=> Bước sóng λ =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Y
Theo bài ra 300 ( m / s ) ≤ v ≤ 350 ( m / s )
TP .Q
U
⇒ 1,92 ≤ k ≤ 2,3 Vì k nguyên nên k = 2 ⇒ Có 3 nút sóng
ẠO
Từ hình vẽ ta thấy có 2 vị trí nữa có thể cho âm khuếch đại mạnh nhất
Đ
Câu 4: Đáp án A
Ư N H
π rad điện áp ở vị trí M 2
Í-
Câu 5: Đáp án B
H
Ó
A
π ⇒ u = −2.cos = − 3V 6
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
Đến thời điểm t2 góc quét ∆ϕ = ω.∆t =
G
Ở thời điểm t1 điện áp này đang giảm và có giá trị bằng 1V ứng với điểm Mo trên đường tròn.
ÁN
-L
−t Công thức khối lượng hạt nhân mẹ phân rã là: ∆m = m 0 − m = m 0 1 − 2 T
Ỡ N
G
TO
Tính ra phần trăm so với khối lượng ban đầu là:
10 t − − ∆m = 1 − 2 T = 1 − 2 15 = 0,37 = 37% m0
−
t
BỒ
ID Ư
Nhận xét: Ta có công thức phóng xạ: N = N 0 .2 T . Khối lượng của chất phóng xạ mo là khối −t
lượng của N0 số nguyên tử phóng xạ nên m = m 0 .2 T t − T Khối lượng chất phóng xạ bị phân rã sau khoảng thời gian t: ∆m = m 0 . 1 − 2
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Lưu ý: Khi nhắc khối lượng của hạt nhân con sinh ra thì khối lượng hạt nhân con luôn nhỏ hơn khối lượng hạt nhân mẹ bị phân rã do phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
2
= 0, 6 → ZL =
4 r (1) 3
Y
r +Z
2 L
N
r
Xét hệ số công suất cuộn dây: cos ϕd =
H Ơ
N
Câu 6: Đáp án A
2
2
TP .Q
U
Vì R = r nên ta có:
( R + r ) + ( ZL − ZC ) = ZC ⇔ 4r 2 = ( ZC − ZL + ZC )( ZL + ZL − ZC )
U AB = U NB = U C ⇔
Đ
ẠO
4 4 4 13r ⇔ 4r 2 = ( 2ZC − Z L ) .Z L ⇔ 4r 2 = 2ZC − r . r ⇔ 3r = 2ZC − r ⇔ ZC = ( 2) 3 3 3 6
=
2r 2r = = 0,923 ZC 13r 6
Ư N
( R + r ) + ( Z L − ZC )
2
H
2
TR ẦN
R+r
cos ϕ =
G
Vậy hệ số công suất cả mạch là:
Nhận xét: Ở bài tập trên ta đi tìm các mối quan hệ tỉ lệ giữa r,R,L,C . Thay vì đi tìm tỉ lệ ta
B
gán các giá trị đơn giản cụ thể để tránh nhiều khi biến đổi nhầm lẫn và tính toán nhanh hơn
10
4 4 r= 3 3
2+
3
Ví dụ: Giả sử r = R = 1, ZL =
00
trên máy tính.
4 −x 3
( R + r ) + ( ZL − ZC ) = x ⇔ x = (1 + 1) + 2
2
2
C
ẤP
ZC =
H
13 ) = > hệ số công suất… 6
Í-
Câu 7: Đáp án A
Ó
A
( sử dụng máy tinh tính nhanh x =
2
-L
Điện áp hiệu dụng ở hai đầu biến trở khi C = C1 có biểu thức:
ÁN
UR =
2
(
U
TO
R + ZL − ZC1
)
2
.R
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Để không phụ thuộc vào R thì ta dễ thấy ZL = ZC1 (1)
Khi C = C 2 ta có: U 2R =
U
(
R 2 + Z L − Z C2
)
2
. R 2 + ZL2
Để U 2R không phụ thuộc vào R thì dễ thấy ZL = 2ZC2 ( 2 ) Từ (1) và (2) ta có: 2.ZC2 = ZC1 Hay C2 = 2C1
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 8: Đáp án C Hai sóng kết hợp là 2 sóng xuất phát từ 2 nguồn kết hợp tức là 2 nguồn thỏa mãn điều kiện:
H Ơ
N
Cùng tần số và cùng phương Lưu ý: Không nhất thiết phải cùng biên độ và cùng phương nhau
Khi xe chuyển động thẳng chậm dần đều a thì g hd = g 2 + a 2 ⇒ f 2 =
1 2π
g2 + a 2 l
ẠO
1 2π
Ư N
H
=> f 0 < f1 = f 2
g2 + a 2 l
G
Khi xe chuyển động thẳng nhanh dần đều a thì g hd = g 2 + a 2 ⇒ f1 =
TP .Q
U
1 g 2π l
Đ
Khi xe chuyển động thẳng đều a = 0 thì f 0 =
Y
N
Câu 9: Đáp án C
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
Câu 10: Đáp án C
Ó
A
Bán kính quỹ đạo Bo: rn = n 2 .r0
H
khi tăng r lên 25 lần thì n=5 ứng với quỹ đạo O.
-L
Í-
theo sơ đồ ta thấy:
ÁN
bước sóng hồng ngoại lớn nhất ứng với ENM và bước sóng nhìn thấy nhỏ nhất ứng với EOL
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Vậy
hc = E N − E M → λ NM = 1,88.10−6 λ NM
hc = E O − E L → λ OL = 4,35.10−7 λ OL
λ NM = 4, 32 λ OL
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nhận xét: Đầu tiên ghi nhớ năng lượng của một nguyên tử hidro bức xạ hoặc hấp thụ khi
hc = E n − E m = ∆E λ
N
chuyển các trạng thái năng lượng được tính theo công thức
H Ơ
Bài hỏi bước sóng hồng ngoại lớn nhất có thể phát ra thì phải phân biệt với bước sóng lớn
TP .Q
trong dãy Banme
Câu 11: Đáp án A
ẠO
1 m1 ∆t 1 = ⇒ m1 ∼ 2 tương tự m 2 ∼ 2 k N1 N1 N2
Đ
Ta có T1 = 2π
G
2
Treo cả 2 vật chu kỳ T =
H
m1 + m 2 π = 2π ⇒ m1 + m 2 = 2,5 ( 2 ) 2 40
10
00
B
m1 = 0, 5 ( kg ) Từ (1) và (2) ⇒ m 2 = 2 ( kg )
3
Câu 12: Đáp án B 2
2+
1 1 2π 1 2 m.ω2 A 2 = .m. .A 2 = .m. ( 2πf ) .A 2 2 2 T 2
ẤP
Ta có E =
Ư N
m1 N 2 1 = = ⇒ 4m1 − m 2 = 0 (1) m 2 N1 4
TR ẦN
Lập tỉ số
Y
U
nhìn thấy chứ không phải bước sóng nhỏ nhất có thể phát ra, vậy bước sóng cần tìm phải nằm
N
nhất có thể phát ra, thì bước sóng cần tìm nằm trong dãy Pasen. Tương tự bước sóng nhỏ nhất
2 1 4 A 2 A thì E ' = .m. ( 2π.2f ) . = E 3 2 9 9
Ó
A
C
Đáp án A sai vì khi f ' = 2 f; A' =
Í-
H
1 2 Đáp án B đúng vì khi f ' = 2.f ; A ' = 2A thì E ' = .m. ( 2π.2f ) .4A 2 = 16.E 2
ÁN
-L
1 2 Đáp án C sai vì khi m' = 2 m; A' = 2 A thì E' = .2m. ( 2πf ) .4A 2 = 8E 2
TO
2 1 9 A 2 A Đáp án D sai vì khi ω ' = 3.ω; A ' = thì E ' = .m. ( 2π.3f ) . = E 2 2 4 4
Ỡ N
G
Câu 13: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Bức xạ hồng ngoại là bức xạ có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ đến khoảng vài milimét. Là bức xạ mà mắt thường không nhìn thấy được
Câu 14: Đáp án B Vì thời gian giữa 2 lần liên tiếp li độ của P bằng biên độ của M,N là
1 1 (s) ; (s) 20 15
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ư N
1 (s) 15
TR ẦN
Từ đường tròn lượng giác thời gian từ vị trí N1N2: t N1N2 =
1 (s) 20
H
Từ đường tròn lượng giác thời gian từ vị trí M1M2: t M1M2 =
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
00
B
1 1 − 1 Thời gian sóng truyền đi từ M → N là: t = 15 20 = (s) 2 120
10
MN 0, 2 = = 24cm / s 1 t 120
C
ẤP
v = 4,8cm f
=> Bước sóng λ =
2+
3
Vận tốc truyền sóng vs =
Ó
A
Câu 15: Đáp án B
H
Hiện tượng phát quang là hiện tượng một chất có khả năng hấp thụ ánh sáng có bước sóng
Í-
này và phát ra ánh sáng có bước sóng khác
-L
Thời gian phát quang có thể kéo dài hay ngắn tùy thuộc vào từng chất. Nếu ánh sáng phát
ÁN
quang hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích thì gọi là huỳnh quang. Còn ánh sáng
TO
phát quang tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích thì gọi là lân quang.
G
Câu 16: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Ta có phương trình li độ x = A.cos ( ωt + ϕ ) cm
π phương trình vận tốc v = x ' = −ωA sin ( ωt + ϕ ) = ωA cos ωt + ϕ + 2 phương trình gia tốc a = v ' = x " = −ω2 A cos ( ωt + ϕ ) = ω2 A cos ( ωt + ϕ + π )
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
π 2
Độ lệch pha của v và a: ∆ϕ = ϕa − ϕv =
π 2
H Ơ
Độ lệch pha của v và x: ∆ϕ = ϕv − ϕx =
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
N
Độ lệch pha của a và x: ∆ϕ = ϕa − ϕx = π
U
R 2 + ( Z L − ZC )
2
TP .Q
U2
.R
ẠO
Công suất P = I 2 .R =
Y
Câu 17: Đáp án C
Nếu R = 0 thì P = 0 là giá trị nhỏ nhất.
G
Đ
Các đáp án A, B, D đều sai vì có điện trở nên P > 0
Ư N
Câu 18: Đáp án C
H
Xét tại vị trí có cả 3 vân sáng trùng nhau thỏa mãn:
TR ẦN
λ .D λD λD x = k1. 1 = k 2 . 2 = k 2 3 → k1λ1 = k 2 λ 2 = k 3λ 3 a a a
00
B
k1 λ 2 7 63 = = = k 2 λ1 5 45
3
10
k 2 λ 3 9 45 = = = k 3 λ 2 7 35
ẤP
Xét các vân trùng nhau giữa
2+
Vậy k1 : k 2 : k 3 = 63 : 45 : 35
A
C
Ta có bảng vị trí: Vậy trong khoảng hai vân cùng màu có 61+44+34=149 vân. với 8 vị trí
H
Ó
trùng λ1 và λ 2 . 4 vân trùng λ 2 và λ3 . 6 vị trí trùng λ3 và λ1 .
Í-
Vậy số vân có màu đơn sắc là: 149 − ( 8.2 + 4.2 + 6.2 ) = 104 vân.
-L
Nhận xét: Khi nguồn giao thoa phát đồng thời 3 bức xạ thì trên màn ta sẽ thấy:
ÁN
+Các vân sáng của bức xạ λ1 , λ 2 , λ 3
TO
+Vân sáng là sự tổng hợp của cả 3 bức xạ trên
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
+Vân sáng là sự tổng hợp của 2 bức xạ λ1 , λ 2 hoặc λ 2 , λ 3 hoặc λ1 , λ 3 Khi tính số vân sáng đơn sắc giữa 2 vân sáng cùng màu vs vân trung tâm thì phải lưu
ý trừ đi số vân sáng là sự trùng của bức xạ
Câu 19: Đáp án B Vì u ≥ 110 2V nên đèn tắt ứng với góc quét ∆ϕM1M 2 =
4π = 100π.t 3
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đ
4 1 (s) = (s) 300 75
G
=> Thời gian đèn tắt t =
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
H
λ.D a
TR ẦN
Công thức tính vị trí vân sáng là x = k.i = k.
Ư N
Câu 20: Đáp án C
Câu 21: Đáp án A
B
Điện tích tức thời trên tụ điện bằng một nửa điện tích cực đại ứng với các điểm M1,M2,M3,M4
00
trên đường tròn.
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
Trường hợp 1: M1M 2
2π 1 = 4000π.∆t ⇒ ∆t = .10−3 s 3 6
G
∆ϕM1M 2 =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Trường hợp 2: M2M1 ∆ϕM 2 M1 =
4π 1 = 4000π.∆t ⇒ ∆t = .10−3 s 3 3
Câu 22: Đáp án B x t Ta có phương trình sóng u = 8sin 2π − mm 0,1 50
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
⇒ T = 0,1( s ) ; bước sóng λ = 50cm
N
Câu 23: Đáp án D
H Ơ
Máy đếm 1 xung tương ứng với 1 phân rã.
U
Y
N
t − 1 Vậy trong thời gian t1 giờ đầu tiên số phân rã là: N1 = N 0 1 − 2 T
Đ G
2t t − 1 − 1 4 T N 0 1 − 2 T 1 − 2 = 25
Ư N
vậy : N 0 .2
2t1 T
ẠO
4 N1 25
theo đề bài ta có: N 2 = −
TP .Q
t 2t − 1 − 1 Trong 2t1 giờ tiếp theo thì số phân rã là: N 2 = N 0 .2 T 1 − 2 T
H
t − 1
ta có phương trình: x (1 − x 2 ) =
TR ẦN
đặt: x = 2 T
4 4 (1 − x ) → x (1 + x ) = → x = 0,14 25 25
B
t − 1
10
00
hay 0,14 = 2 T → T = 0, 35t1
Nhận xét: Dạng bài tập về máy đếm xung. Máy đếm xung là 1 thiết bị đo số hạt phóng xạ,
2+
3
mỗi 1 lần hạt bay vào máy thì bộ đếm của máy tăng thêm 1 đơn vị, bản chất của máy đếm
ẤP
xung là đo độ phóng xạ H.
H
Câu 24: Đáp án C
Ó
A
C
t − Kiến thức cần nhớ đây chỉ là các CT tính số hạt phân rã: N = N 0 1 − 2 T
Í-
Dãy Pa-sen trong quang phổ vạch của hiđrô ứng với sự dịch chuyển của các electron từ các
-L
quỹ đạo dừng có năng lượng cao về quỹ đạo M
TO
ÁN
Câu 25: Đáp án A ln 2 ⇒ λ.T = ln 2 T
G
Hằng số phóng xạ λ =
Ỡ N
Câu 26: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Hiện tượng phân hạch là hiện tượng 1 hạt nhân nặng vỡ thành 2 hạt nhân có số khối trung
bình và tỏa ra năng lượng. các hạt nhân nặng là Urani. ⇒12 6 C không thể phân hạch
Câu 27: Đáp án C Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Độ cao của âm có liên quan đến đặc tính vật lý là tần số âm Câu 28: Đáp án C
H Ơ
N
Ta có từ thông cực đại Φ 0 = 1, 6 ( Wb )
2
Y
= 32 2 ( V )
U
E0
TP .Q
=> Suất điện động hiệu dụng trong khung có giá trị là: E =
N
Suất điện động cực đại: E 0 = ω.Φ 0 = 64 ( V )
Câu 29: Đáp án B
Đ
Mà ZL = ω.L = 100Ω
ẠO
Theo bài ra U R = U L = U C ⇒ R = ZL = ZC ⇒ Có cộng hưởng điện
G
U 2 1002 = = 100 ( W ) R 100
Ư N
Công suất tiêu thụ P =
TR ẦN
H
Câu 30: Đáp án B Ta có khi mắc Ampe vào MB thì bỏ R2 và C đi
100 = 100 2 ( Ω ) 2 2
2
(100 2 ) − 100 = 100 ( Ω )
3
2
2+
=> Cảm kháng ZL =
10
00
B
Tổng trở đoạn AM là ZAM = R12 + Z2L =
C
U 100 = = 0,5 ( A ) R1 + R 2 200
Ó
A
I=
ẤP
Khi mắc vônkế vào MB thì cos ϕmax = 1 ⇒ ZL = ZC = 100 ( Ω ) do cộng hưởng
H
Chỉ số của vôn kế U V = I. R 2 + ZC2 = 50 2 ( V )
-L
Í-
Câu 31: Đáp án B
ÁN
Bán kính quỹ đạo trong mẫu nguyên tử Bo là r = n 2 .r0 với r0 = 0,53.10−10 m là bán kính Bo.
TO
Câu 32: Đáp án A Tính chất của quang phổ liên tục là quang phổ chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng mà
Ỡ N
G
không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
BỒ
ID Ư
Câu 33: Đáp án D
Độ lệch pha được tính : tan ϕ = Nếu tăng C lên thành
− ZC π = tan − = − 3 R 3
3C thì ZC giảm còn
ZC 3
Trang 17
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Thay lại công thức tính độ lệch: − ZC
N
π π = tan − = −1 → ϕ = − 4 R 3 3
H Ơ
tan ϕ =
Nhận xét: Mạch điện chỉ gồm tụ điện và một điện trở thì tính chất cần nhớ của đoạn mạch
Câu 34: Đáp án B
TR ẦN
H
2π = π ( rad / s ) T
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Ta có: ω =
U
G
Đ
UI 2 U 2 = 2 2R
Ư N
Pmax = U.I cos ϕ =
−π 2 ϕ = 2 4
TP .Q
+ Công suất 2 đầu đoạn mạch đạt cực đại khi: R = ZC , cos ϕ =
π 2
ẠO
+ Điện áp đầu đoạn mạch luôn chậm pha hơn cường độ dòng điện 1 góc: 0 < ϕ <
Y
N
này là
-L
Lúc đầu vật ở vị trí Mo ứng với góc −
π trên đường tròn. Chất điểm đi được quãng đường 3
ÁN
249cm đến vị trí M.
TO
Ta có s = 249 = 10.24 + 9 ứng với thời gian t = 10.T + ∆t trong thời gian ∆t vật đi từ vị trí Mo
Ỡ N
G
đến vị trí M
BỒ
ID Ư
Góc quét ∆ϕ =
π π 5π + = ( rad ) 2 3 6
Thời gian ngắn nhất là ∆t =
∆ϕ 5 = (s) ω 6
Khoảng thời gian chất điểm đi được quãng đường 249cm kề từ thời điểm ban đầu là:
Trang 18
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
t = 10.2 +
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
5 125 s = 6 6 2π = 4rad / s T
N
Ta có T = 0,5π ( s ) ⇒ ω =
H Ơ
N
Câu 35: Đáp án A
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Vận tốc tại vị trí cân bằng là v max = ω.A = 20cm / s ⇒ A = 5cm
00
B
π 2
10
Từ đường tròn lượng giác ⇒ ϕ =
3
phương trình dao động của vật là x = 5cos ( 4t + 0,5π )
2+
Câu 36: Đáp án A
ẤP
Có ZL = 50Ω
A
C
vì mạch chỉ chứa cuộn cảm nên u và i vuông pha, ta ap dụng công thức độc lập thời gian:
-L
Í-
H
Ó
i2 u 2 1,52 1002 1 + = → + 2 = 1 → U 0 = 125V U 02 I02 U 02 U0 2 ZL
ÁN
Câu 37: Đáp án D
TO
Cách 1
Ỡ N
G
Tại vị trí cân bằng O’ Fms = Fdh ⇒ µ.m.g = k.x 0 ⇒ x 0 =
BỒ
ID Ư
Ta có
µ.m.g = 0, 02m k
1 2 1 1 kA = k.x 02 + m.v 2max + µ.m.g ( A − x 0 ) ⇒ v = 40 2cm / s 2 2 2
Cách 2 Coi dao động tắt dần là dao động điều hòa với biên độ mới là A1 = A − x 0
Trang 19
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Tại
vị
trí
cân
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
bằng
mớ i
thì
vận
tốc
c ủa
vật
sẽ
đạt
giá
trị
c ực
đại
N
v max = ω. ( A − x 0 ) = 40 2cm / s
H Ơ
Câu 38: Đáp án A
N
Đáp án A sai vì vận tốc của sóng là vận tốc truyền pha của dao động.
Y
Câu 39: Đáp án B
N1 N1 N1 U 1 = = → = → N1 = 1000 1, 9U N 2 − 2n 2N1 − 2n 1,9 2N1 − 2.50
Ư N
G
Và N 2 = 2000 vòng.
Đ
Vậy:
ẠO
Gọi số vòng quấn ngược là n, thì số vòng quận sơ cấp và thứ cấp là : N1 và N 2 − 2n
TP .Q
U
Theo dự định thì số vòng 2 cuộn là N1 và N2 với N 2 = 2N1
Vậy tổng số vòng dây đã quấn là 3000 vòng
TR ẦN
H
Nhận xét: Dạng bài máy biến áp bị lỗi có số vòng dây ở cuộn sơ cấp hoặc thứ cấp bị quấn ngược hoặc bị cháy. Phương pháp:
00
B
+ Khi 1 cuộn bị quấn ngược n vòng thì suất điện động cảm ứng xuất hiện ở cuộn đó:
10
e = ( N − n ) e0 − ne0 = ( N − 2n ) e0 (với e0 suất điện động cảm ứng xuất hiện ở mỗi vòng dây)
2+
3
+ Khi 1 cuộn bị cháy n vòng thí sđđ cảm ứng ở cuộn đó: e = ( N − n ) e
ẤP
Câu 40: Đáp án A
λ 2
A
C
Trường hợp 2 đầu cố định: L = CD = k.
Ó
v v 2f = k. ⇒ k = (1) 2.L 2 v
Í-
H
Ta có lúc đầu f = k.
-L
Lúc sau f ' = f + 20 thì k ' = k + 7 v ( 2) 2
TO
ÁN
⇒ f + 20 = ( k + 7 ) .
Ỡ N
G
40 2f v Thay (1) vào (2) ta có f + 20 = + 7 . ⇒ v = ( m / s ) 7 v 2
BỒ
ID Ư
khoảng thời gian sóng phản xạ từ C truyền hết một lần chiều dài sợi dây
t=
CD 1 = = 0,175 ( s ) 40 v 7
Trang 20
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 1: Trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 40 cm dao động cùng pha, biết bước song λ = 6 cm. Hai điểm C,D nằm trên mặt nước mà ABCD là một hình chữ nhật, AD = B. 7 và 6
C. 5 và 6
H Ơ
A. 11 và 10
N
30 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại và cực tiểu trên CD là : D. 13 và 12
Y
U
cường độ dòng điện cực đại bằng 40mA. Tụ điện có điện dung bằng 100/πmF. Trong một chu
N
Câu 2: Trong mạch LC lí tưởng đang dao động điện tử điều hòa với tần số bằng 100Hz và
TP .Q
kì dao động, khoảng thời gian để điện áp tức thời giữa hai bản tụ có độ lớn không vượt
A. 3 ms
B. 2 ms
ẠO
quá 2 V là C. 1 ms
D. 5 ms
G
Đ
Câu 3: Cho 2 loa là nguồn phát song âm S1 , S2 phát âm cùng phương trình
Ư N
uS1 = uS2 = acosωt . Vận tốc sóng âm trong không khí là 330(m/s). Một người đứng ở vị trí M
H
cách S1 3(m), cách S2 3,375(m). Vậy tần số âm bé nhất, để ở M người đó không nghe được
B. 440(Hz)
C. 460(Hz)
Câu 4: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?
D. 480 (Hz)
B
A. 420(Hz)
TR ẦN
âm từ hai loa là bao nhiêu?
10
00
A. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ biến thiên theo thời gian B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π /2
2+
3
C. Trong sóng điện từ , điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì
ẤP
D. Sóng điện từ dung trong thong tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến
C
Câu 5: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sang trắng có bước sóng 0,38mm ≤ λ ≤ 0,76mm, hai
Ó
A
khe cách nhau 0,8mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là 2m. Tại vị trí cách
H
vân trung tâm 3mm có những vân sang của các bức xạ: = 0,56mm
B. λ1 = 0,47mm và λ2
= 0,64mm
C. λ1 = 0,40mm và λ2
= 0,60mm
D. λ1 = 0,45mm và λ2
= 0,62mm
-L
Í-
A. λ1 = 0,48mm và λ2
ÁN
Câu 6: Trong mạch (R1, L1, C1) mắc nối tiếp xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện với tần số góc
TO
ω0 . Trong mạch (R2, L2, C2) mắc nối mắc nối tiếp xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện với tần số
G
góc 2ω0. Hệ số tự cảm L1 = 2L2. Nếu mắc nối tiếp hai đoạn mạch này với nhau thì trong mạch
BỒ
ID Ư
Ỡ N
xảy ra cộng hưởng điện với tần số góc là
A. ω0 3
B. ω0 2
C. =
2 ω0 3
D. =
2 ω0 3
Câu 7: Cho mạch điện như hình vẽ.
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
được giữ ổn định. B. 0,6 U2
C. 0,4 U2
D. 0,5 U2
ẠO
A. 0,7 U2
TP .Q
U
cực đại là U2, thì số chỉ của V1 lúc đó là bao nhiêu? Biết điện áp xoay chiều giữa hai đầu A B
Y
trị của C để chỉ số của V1 cực đại là U1, khi đó chỉ số của V2 là 0,5U1. Hỏi khi số chỉ của V2
N
C là trụ xoay, còn L là cuộn dây thuần cảm. V1 và V2 là các vôn kế lí tưởng. Điều chỉnh giá
Đ
Câu 8: Tìm kết luận đúng về nguồn gốc phát ra tia X? B. Ống Rơn-ghen
C. Sự phân hủy hạt nhân
D. Máy phát dao động điều hòa dung trandito
Ư N
G
A. Các vật nóng trên 4000 K.
H
Câu 9: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q=Q0
TR ẦN
cos(2000πt + π). Tại thời điểm t = 2,5.10-4s, ta có:
B. Điện áp giữa hai bản tụ bằng 0
C. Điện tích của tụ cực đại.
D. Dòng điện qua cuộn dây bằng 0
B
A. Năng lượng điện trường cực đại
00
Câu 10: Treo một vật có khối lượng m vào một lò xò có độ cứng k thì vật dao động với chu
10
kì 0,2s. Nếu treo them gia trọng ∆m = 225g vào lò xo thì hệ vật và gia trọng dao động với chu
2+
3
kì 0,25s. Cho π2 = 10. Lò xo có độ cứng là:
A. 4√10N/m
C. 400 N/m
D. 900 N/m
ẤP
B. 100 N/m
Câu 11: Khi mắc lần lượt một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện vào
A
C
một điện áp xoay chiều thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong các phần tử đó có giá trị
H
Ó
tương ứng là 1,2A; 0,9A; 2,4A, nếu mắc ba phần tử trên nối tiếp với nhau thành một đoạn
-L
A. 0,92 A
Í-
mạch rồi mắc vào điện áp này thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch là:
B. 1,92 A
C. 1,12 A
D. 0,82 A
ÁN
Câu 12: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m, một đầu
TO
cố định, một đầu gắn vật nặng khối lượng m = 0,5 kg. Ban đầu, kéo vật theo phương thẳng
đứng khỏi vị trí cân bằng 5 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động. Trong quá trình dao động,
Ỡ N
G
vật luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn 1/100 trọng lực tác dụng lên vật. Coi biên độ của
BỒ
ID Ư
vật giảm đều trong từng chu kì. Lấy g = 10 m/s2. Số lần vật qua vị trí cân bằng kể từ khi thả vật đến khi dừng hẳn là:
A. 75
B. 25
C. 100
D. 50
Câu 13: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4 cos(5πt –π/2)cm. Vận tốc và gia tốc của vật ở thời điểm t = 0,5 s là :
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. 10π 3 cm/s và -50π2cm/s2
B. 0 cm/s và π2m/s2
C. -10π 3 cm/s và 50π2cm/s2
D. 10πcm/s và -50 3 π2cm/s2
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
H Ơ
Câu 14: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì T = λs. Chọn trục
phương trình dao động của vật là:
B. x = 10cos(2pt + π/2) (cm).
C. x = 10cos(2πt - π/4) (cm).
D. x = 10cos(2πt + π/4) (cm).
Y
ẠO
A. x = 10cos(2πt + 3π/4) (cm).
TP .Q
U
được 2,5s thì nó đi qua vị trí có li độ x = -5 2 cm theo chiều âm với tốc độ 10π 2 cm/s. Vậy
N
tọa độ thẳng đứng hướng xuống, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Sau khi vật bắt đầu dao động
Đ
Câu 15: Hạt nhân 226 88 Ra đứng yên phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân X, biết động năng chúng, năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên bằng
C. 4,886 MeV
H
B. 1,231 MeV
D. 2,596 MeV
TR ẦN
A. 9,667 MeV
Ư N
G
của hạt nhân α là Kα = 4,8 MeV. Lấy khối lượng hạt nhân tính bằng u bằng số khối của
Câu 16: Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R = 50Ω, cuộn dây thuần cảm có L = 1/π H, tụ điện có C = 103/(15π) mF. Biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch là: u = 200cos(100πt +
00
B
π/4) V thì hệ số công suất và công suất tiêu thụ trên toàn mạch là:
C.k = 0,5 và 200 W
D.k =√2/2 và 100 W
10
A.k = √2/2 và 200 W B. k= √2/2 và 400 W
3
Câu 17: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp một hiệu điện thế xoay chiều có
2+
giá trị hiệu dụng U1 = 110V. Cuộn sơ cấp có 1000 vòng, cuộn thứ cấp có 2000 vòng. Dùng
ẤP
vôn kế lí tưởng đo hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp để hở, vôn kế chỉ giá trị U2 = 200V.
C
Giữ nguyên tần số, tăng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp đến giá trị U2 thì số
Ó H
A. 360 V
A
chỉ vôn kế là:
B. 364 V
C. 727 V
D. 400 V
A. lớn hơn tia hồng ngoại.
B. nhỏ hơn tia tử ngoại.
C. nhỏ quá không đo được.
D. vài nm đến vài nm.
ÁN
-L
Í-
Câu 18: Tia Rơn-ghen hay tia X là sóng điện từ có bước sóng
TO
Câu 19: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 1,5 mH và tụ xoay có
G
Cmin= 50 pF đến Cmax= 450 pF. Biết có thể xoay bản di động từ 0 đến 180°. Để bắt được sóng
BỒ
ID Ư
Ỡ N
có bước sóng bằng 1200m thì từ vị trí có Cmin cần phải xoay bản di động một góc bằng:
A. 38,57°
B. 55,21°
C. 154,28°
D. 99°
Câu 20: Đối với sóng cơ học, sóng ngang sẽ A. Chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng B. Truyền được trong chất rắn và chất lỏng Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. Truyền được trong chất rắn, chất khí và chất lỏng D. Không truyền được trong chất rắn
H Ơ
N
Câu 21: Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang giao động. Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng. Một điểm M gần
Y
N
nhất cách đầu A là 5 cm sóng có biên độ 1 cm thì nơi rung mạnh nhất sóng có biên độ bao
C. √2 cm
D. √5 cm
TP .Q
B. 2√2 cm
A. 2 cm
U
nhiêu?
Câu 22: Hình dạng sóng truyền theo chiều dương trục Ox ở một thời điểm có dạng như hình
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
vẽ.
10
Sau thời điểm đó chiều chuyển động của các điểm A, B, C, D và E là:
3
A. Điểm B, C và E đi xuống còn A và D đi lên.
2+
B. Điểm A, B và E đi xuống còn điểm C và D đi lên.
ẤP
C. Điểm A và D đi xuống còn điểm B, C và E đi lên.
C
D. Điểm C và D đi xuống và A, B và E đi lên.
Ó
A
Câu 23: Cho bán kính quỹ đạo Borh thứ nhất là 0,53.10-10m. Bán kính quỹ đạo Borh thứ 5 là:
H
A. 1,325nm
B. 13,25nm
C. 123,5nm
D. 1235nm
Í-
Câu 24: Hãy chỉ ra câu sai? Trong một phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn B. điện tích.
C. động năng.
D. số nuclôn.
ÁN
-L
A. năng lượng toàn phần.
TO
Câu 25: Các tia có cùng bản chất là
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. tia γ và tia tử ngoại . C. tia β và tia α.
B. tia α và tia hồng ngoại. D. tia α, tia hồng ngoại và tia tử ngoại.
Câu 26: Theo định nghĩa về đơn vị khối lượng nguyên tử thì 1u bằng A. khối lượng của một nguyên tử Hiđrô 11H B. khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cacbon 126C C. 1/12 khối lượng hạt nhân nguyên tử của đồng vị cacbon 126C Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D. 1/12 khối lượng của đồng vị nguyên tử Oxi Câu 27: Trên một sợi dây đang có sóng dừng, ba điểm kế nhau M, N, P dao động cùng biên
H Ơ
N
độ 4mm. Biết dao động tại N ngược pha với dao động tại M và khoảng cách MN = NP/2= 1cm. Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là 0,04s thì sợi dây lại có dạng một đoạn thẳng. Lấy
C. 314 mm/s
D. 628 mm/s
Y
B. 363 mm/s
U
A. 375 mm/s
N
π = 3,14 thì tốc độ dao động của phần tử vật chất tại điểm bụng khi qua vị trí cân bằng
TP .Q
Câu 28: Hiện tượng bứt electron ra khỏi kim loại, khi chiếu ánh sáng kích thích có bước sóng B. hiện tượng phóng xạ.
C. hiện tượng quang dẫn.
D. hiện tượng quang điện.
Đ
A. hiện tượng bức xạ..
ẠO
thích hợp lên kim loại được gọi là
Ư N
G
Câu 29: Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch xoay chiều là i = 2cos(100πt
A.
3A
B. − 3 A
C.
TR ẦN
1A. Đến thời điểm t = t1 + 0,005s, cường độ dòng điện bằng:
H
– π/2)A, t đo bằng giây. Tại thời điểm t1 nào đó, dòng điện đang giảm và có cường độ bằng
2 A
D. − 2 A
B
Câu 30: Một ấm điện có ghi 220V – 1000W được sử dụng với trong mạch điện xoay chiều B. 2,5 kWh
C. 1,25 kWh
10
A. 5 kWh
00
110V. Tính lượng điện năng tiêu thụ trong 5 giờ sử dụng ấm?
D. 10 kWh
2+
3
Câu 31: Giới hạn quang điện của các kim loại kiềm như canxi, nattri, kali, xesi nằm trong vùng
C
B. ánh sáng nhìn thấy được. D. cả ba vùng ánh sáng nêu trên.
A
C. ánh sáng hồng ngoại.
ẤP
A. ánh sáng tử ngoại.
Ó
Câu 32: Mạch điện như hình vẽ. Hiệu điện thế hai đầu A và B ổn định có biểu thức: u =
Í-
H
100√2cos100πt (V). Cuộn cảm có độ tự cảm L = 2,5/π H, điện trở thuần R0 = R = 100Ω, tụ
-L
điện có độ điện dung C0. Người ta đo được hệ số công suất của mạch là cosφ = 0,8. Biết hiệu
ÁN
điện thế giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện qua mạch. Gía trị của C0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
bao nhiêu
A. C0 = 10-3/(3p)F
B. C0 = 10-4/pF
C. C0 = 10-4/(2π)F
D. C0 = 10-3/πF
Câu 33: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là: A. tác dụng quang điện
B. Tác dụng quang học
C. tác dụng nhiệt
D. Tác dụng hóa học
Câu 34: Trong các nhạc cụ, hộp đàn, than kèn, sáo có tác dụng: Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. Làm tăng độ cao và độ to của âm B. Lọc bớt tạp âm và tiếng ồn
H Ơ
N
C. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định D. Vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do nhạc cụ đó phát ra
dao động là:
B. 3cm.
C. 4cm.
D. 5cm.
Y
ẠO
A. 2cm.
TP .Q
U
Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc v= 25 cm/s và gia tốc a = −6, 25 3 m/s2. Biên độ của
N
Câu 35: Con lắc lò xo có khối lượng m = 1kg, dao động điều hòa với cơ năng E = 125 mJ.
Câu 36: Catot của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện B. f = 4,5.1014Hz.
C. f = 5.1014Hz.
D. f = 6.1014Hz.
Ư N
A. f = 2.1014Hz.
G
Đ
λ0=0,5 µm. Muốn có dòng quang điện trong mạch thì ánh sáng kích thích phải có tần số
H
Câu 37: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điền từ tự do với chu kì T. ở thời điểm
TR ẦN
t dòng điện trong mạch có cường độ 12mA và đang tăng, ở thời điểm t +
3T thì hiệu điện thế 4
giữa hai bản tụ có độ lớn 1,8 V. Điện dung của tụ là 318 nF, độ tự cảm có giá trị là:
C. 11,3 mH.
B
B. 7,1 mH.
00
A. 7,2mH.
D. 11,2 mH.
10
Câu 38: Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ nặng m = 100g và lò xò có độ cứng k = 10N/m dao
B. 0,419s
ẤP
A. 0,314s
2+
bằng lớn hơn 1cm là bao nhiêu?
3
động với biên độ A = 2cm. Trong mỗi chu kì dao động thời gian và vật nặng ở cách vị trị cân C. 0,242s
D. 0,264s
A
C
Câu 39: Hạt nhân 49 Be đứng yên và gây phản ứng: 49 Be + 24 ? He 01n + 126 C . Cho mBe=9,0122u ; A. Thu năng lượng 4,66 MeV
B. Tỏa năng lượng 4,66 MeV
Í-
H
Ó
m? = 4,0015u ; mC = 12,0000u ; mn = 1,0087u ; u = 932MeV/c2. Phản ứng này
D. Tỏa năng lượng 2,33 MeV
-L
C. Thu năng lượng 2,33 MeV
ÁN
Câu 40: Một con lắc đơn chu kì dao động với biên độ góc nhỏ T0 = 1,5s. Treo con lắc vào
TO
trần một chiếc xe đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang thì khi ở VTCB dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc α = 30°.Chu kì dao động của con lắc trong xe là:
B. 1,61 s
C. 1,4 s
D. 1,06 s
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. 2,12s
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2-D
3-B
4-B
5-C
6-B
7-C
8-B
9-B
10-C
11- A
12-D
13-B
14-C
15-C
16-A
17-B
18-C
19-D
20-A
21-C
22-C
23-A
24-C
25-A
26-C
27-D
28-D
29-B
30-C
31-C
32-B
33-C
34-D
35-A
36-D
37-A
38-B
39-B
40-B
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
1- B
N
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT
ẠO
Câu 1: Đáp án B
λ
G
d 2 '− d1 '
λ
50 − 30 = 3,3 = nD 6
=
Ư N
Tại C ta có:
=
H
d 2 − d1
30 − 50 = −3,3 = nC 6
TR ẦN
Tại D ta có:
Đ
Xét cực đại trên DC
⇒ −3,3 ≤ n ≤ 3, 3
00
B
⟹Có 7 điểm dao động cực đại
10
Xét cực tiểu trên DC 50 − 30 1 = 3,3 = mD + ⇒ mD = 2,8 6 2
2+
λ
=
ẤP
d 2 − d1
3
Tại D ta có:
A
30 − 50 1 = −3,3 = mC + ⇒ mC = −3,8 6 2
Ó
λ
=
Í-
⟹ -3,8 ≤ m ≤ 2,8
H
d 2 '− d1 '
C
Tại C ta có:
-L
⟹ Có 6 điểm dao động cực tiểu
ÁN
Câu 2: Đáp án D
TO
Ta có : ω=200π rad/s
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Điện tích cực đại : Q0 =
I0
ω
⟹Điện áp cực đại : U 0 =
=
2.10−4
π
C
Q0 = 2V C
u < 2V Điện áp tức thời giữa hai bản tụ có độ lớn không vượt quá √2V ⇒ u > − 2V Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Góc quét
∆ϕ = ∆ϕ M 2 M 3 + ∆ϕ M 4 M1 = π = 200π .t
H Ơ
N
⇒ t = 1/ 200 s = 5ms
Câu 3: Đáp án B
Y
N
Để tại M không nghe được âm do người đó phát ra thì
TP .Q
U
1 0.375 d 2 − d1 = m + .λ ⇒ λ = 1 2 m+ 2 1 330 1 = m + . = m + .880 λ 2 0,375 2
Đ
ẠO
v
⟹Tần số : f =
Ư N
G
⟹ Tần số nhỏ nhất khi m = 0⟹fmin=440 Hz Câu 4: Đáp án B
H
Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động có phương vuông góc với nhau
TR ẦN
như cùng pha nhau.
Câu 5: Đáp án C
a
→λ =
ax 0,8.3 1, 2 = = kD k .2 k
10
λD
1, 2 ≤ 0, 76 → 1,5 ≤ k ≤ 3,15 → k = 2;3 k
3
Vậy : x = k
00
B
Tại vị trí cách vân trung tâm 3mm có vân sáng bậc k của bức xạ có bước sóng l.
ẤP
2+
Thay vào khoảng giá trị của λ ta có : 0, 38 ≤
C
Với k=3 : λ1 = 0,40 mm
A
Với k=2 : λ2 = 0,60 mm
H
Ó
Nhận xét : Vì nguồn sáng thực hiện giao thoa là ánh sáng trắng là sự tổng hợp của nhiều ánh
Í-
sáng đơn sắc nên cùng 1 vị trí trên bề rộng giao thoa có thể cho nhiều vân sáng khác nhau.
-L
Nên bài tập trên ta phải tìm các giá trị k nguyên t/m ⇒ bước sóng thỏa mãn
ÁN
Câu 6: Đáp án B
G
TO
Theo tính chất mạch cộng hưởng : ω0 =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Vậy ta có :
1 và 2ω0 = L1C1
1 và L1 = 2.L2 L2C2
1 1 1 1 = → = → C1 = 2C2 L1C1 2 L2C2 2 L2C1 2 L2C2
Khi nối 2 mạch với nhau ta có : L= L1 + L2 =3L2
C=
C1.C2 2C 2 2 = 2 = C2 C1 + C2 3C2 3
Để mạch vẫn có cộng hưởng thì : Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1 = LC
1
1 2 ω0 = 2.ω0 = 2 L2C2 2
=
2 3L2 . C2 3
N
ω=
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
Nhận xét : Ở dạng bài này 2 đoạn mạch được mắc nối tiếp thì độ tự cảm và điện dung của
N
đoạn mạch mới này là : 1 1 1 = = ( từ dung tăng, điện dung giảm) Cnt C1 C2
ẠO
Còn khi mắc 2 cuộn dây song song , 2 tụ điện song song thì tính chất ngược lại
TP .Q
U
Y
Lnt = L1 + L2
Đ
CSS = C1+C2
Ư N
G
1 1 1 (từ dung giảm, điện dung tăng) = + LSS L1 L2
TR ẦN
H
Tính chất điện trở khi mắc song song hoặc nối tiếp giống với tụ điện
Câu 7: Đáp án C
Khi V1 cực đại thì Zcl=ZL⟹UCL = UL =0,5U1 ; U = UR= U1⟹UR=2UL⟹R = 2ZL.
B
R2 + Z L2 = 5Z1 ; U C 2 = U 2 = U ZL
R2 + Z L2 5 =U R 2
10
00
Khi V2 cực đại : Z C 2 =
2+
3
Lại có:
2
U 5 U = U R + (U L − U C 2 ) = U R + R − U ⇒ 5U R 2 − 2 5U RU + U 2 = 0. 2 2 2
2
2
ẤP
2
2
Ó
A
C
U U 1 2 2 U U 2 = 5U R ⇒ U R = U 2 = 0, 4U 2 . ⇒ 5 R − 2 5 R +1 = 0 ⇒ R = ⇒U = U U 5 5 5 U
Í-
H
Nhận xét : Dạng bai tập trên là các trường hợp khi C biến thiên trong mạc h RLC
-L
+ Khi mạch cộng hưởng ZC = ZL R2 + Z L2 ;U C = Z1
R2 + Z L2 R
TO
ÁN
+ Khi hiệu điện thế trên tụ điện cực đại Z C =
G
Có thể sử dụng 1 công thức trong trường hợp
BỒ
ID Ư
Ỡ N
U C max : U C 2 − U CU L − U 2 = 0 UR −U 2 = 0 2 U 4 ⇒ UC 2 − UC R − UC 2 = 0 2 5 ⇒ U R = 0, 4U C ⇒ UC 2 − UC
Câu 8: Đáp án B Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nguồn phát tia X là từ ống Rơn-ghen và ống Cu-lít-giơ
Câu 9: Đáp án B
)
H Ơ
(
N
Thay t = 2,5.10-4s vào phương trình q t = 2,5.10−4 s = Q0 cos(2000π .2, 5.10−4 + π ) = 0
Y U
q =0 C
TP .Q
Đáp án B đúng: vì u =
N
1 q2 Đáp án A sai: vì năng lượng điện trường Eđ = . = 0 2 C
ẠO
Đáp án C sai: vì điện tích q=0
Đ
Đáp án D sai: khi q=0 cường độ dòng điện trong mạch cực đại
H 10
2+
3
4π 2 .m Lò xo có độ cứng : k = = 400 N / m T2
00
m T2 = 2 ⇒ m = 400( g ) = 0, 4( kg ) m + ∆m T '
TR ẦN
m + ∆m ∼ m + ∆m ⇒ m + ∆m ∼ T 2 k
Tương tự : T ' = 2π Lập tỉ số :
Ư N
m ∼ m ⇒ m ∼T2 k
B
Ta có : T = 2π
G
Câu 10: Đáp án C
Câu 11: Đáp án A
U U = 1, 2 → R = 1, 2 R U U I2 = = 0, 9 → Z L = 0,9 ZL
Í-
H
Ó
A
I1 =
C
ẤP
Khi mắc lần lượt các linh kiện vào đoạn mạch xoay chiều thì ta có:
-L
U U = 2, 4 → Z C = 2, 4 ZC
ÁN
I3 =
2
2
2
Ỡ N
G
TO
U U U Khi mắc cả 3 dụng cụ nối tiếp thì: Z = R + ( Z L − Z C ) = + − = 1, 085U 1, 2 0,9 2, 4 2
BỒ
ID Ư
Khi đó dòng điện trong mạch: I =
U U = = 0,92 A Z 1, 085U
Nhận xét: Thực chất bài tập này đi xác định R, ZL, ZC⟹ I
Để việc tính toán biến đổi mà không thích để ẩn thì có giả sử ngay từ 1 giá trị hiệu điện thế cụ thể dễ tính toán⟹ R, RL, ZC ⟹ Z
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 12: Đáp án D
N
k
= 2.10 −3 m
A = 25 dao động ∆A
N
Số dao động mà vật thực hiện được là: N =
µ.m.g
H Ơ
Độ giảm biên độ sau 1 chu kì là: ∆A = 4.x0 = 4
U
Y
Số lần vật đi qua vị trí cân bằn: NCB = 2.N= 50 lần
TP .Q
Câu 13: Đáp án B Ta có phương trình: x= 4 cos(5πt – π/2)cm
Đ
ẠO
π Phương trình vận tốc: v = −20π sin 5π t − cm / s .Thay t = 0,5s vào ta có v = 0 cm/s 2
Ư N
G
π Phương trình gia tốc: a = −4(5π ) 2 cos 5π t − cm / s 2 .Thay t= 0,5s vào ta có a = p2m/s2 2
H
Câu 14: Đáp án C
TR ẦN
Ta có : T=1s⟹ w = 2π/T= 2π rad/s
00
B
x = −5 2cm Theo bài ra v = −10π 2cm / s
2
2+
3
10
2 −10π 2 v Áp dụng công thức lập thời gian : A = x + = (−5 2) 2 + = 10cm ω 2π 2
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
Lúc đầu vật ở vị trí M0 sau thời gian t=2,5s vật ở vị trí M với góc quét ∆φ = ω .t= 5π
Từ đường tròn lượng giác ⟹φ= -π/4
Ỡ N
G
Phương trình dao động của vật là : x=10cos(2πt – π/4) (cm)
BỒ
ID Ư
Câu 15: Đáp án C
4 222 Ta có phương trình : 226 88 Ra → 2 α + 86 X
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng : pRa = pα + p X = 0 → pα = − p X Bình phương 2 vế:
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
m .K 4.4,8 ( pα ) 2 = ( p X ) 2 → 2mα Kα = 2mX K X → K X = α α = = 0, 086( MeV ) mX 222
H Ơ
N
Năng lượng phản ứng phóng xạ trên : ∆E = Kα + K X − K Ra = 4,8 + 0, 086 = 4,886( MeV )
N
Nhận xét : Dạng bài tập xác định năng lượng trong phóng xạ, thì cùng với phản úng nhiệt
TP .Q
U
Thì năng lượng tỏa ra sẽ được tuân theo định luật bảo toàn năng lượng : K Ra + ∆E = K X + Kα
Y
hạch, phân hạch chúng đều là những phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Câu 16: Đáp án A
2
Ư N
G
⟹ Tổng trở toàn mạch : Z = R 2 + ( Z L − ZC ) = 50 2(Ω) Hệ số công suất : cosφ = R/Z= 1/√2
H
U2 .cos 2 ϕ = 200(W) R
TR ẦN
⟹Công suất tiêu thu : P =
ẠO
1 = 150(Ω) ω.C
Đ
Ta có cảm kháng :ZL = ω.L = 100 (Ω) và dung kháng Z C =
Câu 17: Đáp án B
U '1 N1 200 1000 = → = → U '2 = 364V 0 U '2 N 2 − 2 n U '2 2000 − 2.91
ẤP
Khi thay đổi U1 = 20 V thì ta có :
3
10
U1 N1 110 1000 = → = → n = 91 vòng. U 2 N 2 − 2n 200 2000 − 2n
2+
Ta có :
00
B
Trong cuộn thứ cấp đã có một số vòng dây cuộn ngược gọi là n.
A Ó H
U1 N1 I 2 = = U 2 N 2 I1
C
Nhận xét : Bài tập trên là dạng bài tập máy biến áp lí tưởng :H=100%, cosφ1= cosφ2
Í-
Vậy phải lưu ý khi hiệu suất H#100% ( vì cuộn sơ cấp, thứ cấp có điện trở trong r1,r2)
-L
U 2 I 2 cos ϕ 2 N1 = U1 I1 cos ϕ1 N 2
ÁN
H= H =
TO
Câu 18: Đáp án C
G
Thang sóng điện từ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
⟹ Tia Rơn-ghen hay tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại
Câu 19: Đáp án D Ta có: C = k.α + Cmin
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Với k =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Cmax − Cmin 20 = α max − α min 9
H Ơ
N
Để bắt được bước sóng :
U
Y
C − Cmin = 99 k
TP .Q
Góc quay : α =
N
λ = 1200m = 2π .c LC ⇒ C = 270,18 pF
Câu 20: Đáp án A
Môi trường truyền sóng ngang là môi trường đàn hồi theo phương ngang gồm bề mặt chất
ẠO
lỏng và chất rắn
λ
Ư N
Trường hợp 2 đầu cố định: L= AB=k.
G
Đ
Câu 21: Đáp án C
2
TR ẦN
⟹ Bước sóng : λ =40 cm
2π .5 ⇒ Abung = 2. A = 2cm 40
00
B
Biên độ sóng tại M là AM = 1 = 2. A sin
H
Trên dây có một sóng dừng với 3 bụng sóng ⟹k = 3
10
Câu 22: Đáp án C
3
Vì sóng truyền theo trục 0x nên hình dạng sóng thời điểm tiếp thep là đường nét đứt như trên
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
hình
Câu 23: Đáp án A
Ỡ N
G
Bán kính quỹ đạo thứ n được tính : rn= n2.r0= 13,25.10-10m = 1,325nm.
BỒ
ID Ư
Nhận xét : Bán kính quỹ đạo nguyên tử Hidro là 1 trong những tiên đề của Bo Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, electron chuyển động quanh hạt nhân trên những quỹ đạo có bán kính hoàn toàn xác định gọi là quỹ đạo dừng. Bán kính quỹ đạo dừng của electron ttrong nguyên tử Hidro : rn= n2r0 , với n là số nguyên và r0 = 5,3.10-11m, là bán kính Bo.
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 24: Đáp án C Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạ nhân: Bảo toàn số nuclon, điện tích, năng lượng
H Ơ
N
toàn phần.
N
Trong phản ứng hạt nhân không có bảo toàn: Khối lượng , động năng.
TP .Q
Còn các tia: Tiaβ và tia α là các hạt mang điện.
Câu 26: Đáp án C
ẠO
1 .m12 = 1, 66055.10−27 kg 12 6 C
Đ
Đơn vị khối lượng nguyên tử 1u=
U
Các tia có cùng bản chất sóng điện từ là các tia: Tia γ và tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X
Y
Câu 25: Đáp án A
Ư N
G
Câu 27: Đáp án D
λ = 1,5cm ⇒ λ = 6cm 4
ẤP
⟹
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Từ hình vẽ ta có
C
Khoảng thời gian giữa 2 lần sợi dây duỗi thẳng là T/2= 0,04⟹T = 0,08:
A
2π .0,5 5
H
Ó
Mà AM = 4 = Abungsin
-L
Í-
⟹Biên độ của bụng Abụng = 8mm
ÁN
Vận tốc cực đại của điểm bụng vmax(bung)= ω.A=
2π .8 = 628mm / s 0, 08
TO
Câu 28: Đáp án D
G
Hiện tượng bứt electron ra khỏi kim loại, khi chiếu ánh sáng kích thích có bước sóng thích
BỒ
ID Ư
Ỡ N
hợp lên kim loại được gọi là hiện tượng quang điện
Câu 29: Đáp án B
Tại thời điểm t1 dòng điện đang ở điểm M1 trên hình tròn. Sau thời gian ∆t = 0,005s
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Góc quét ∆φ=100π.0,005=π/2rad
⟹Cường độ dòng điện khi đó
H Ơ
N
: i= -2.cos(π/6) = -√3A
Điện năng tiêu thụ của ấm là: A =
U
Y
U2 = 48, 4(Ω) P
TP .Q
Ta có điện trở của ấm: R=
N
Câu 30: Đáp án C
U2 .t = 1, 25kWh R
ẠO
Câu 31: Đáp án C Chất kim loại
λ0 (µm)
Chất bán dẫn
Bạc
0,26
Natri
0,50
Ge
1,88
Đồng
0,30
Kali
0,55
Si
1,11
Kẽm
0,35
Xesi
0,66
PbS
4,14
Nhôm
0,36
Canxi
0,75
CdS
0,90
Ư N
λ0 (µm)
10
00
B
H
(kim loại)
G
λ0 (µm)
TR ẦN
Chất
Đ
Bảng giới hạn quang điện của các chất.
3
Ánh sáng nhìn thấy trong khoảng l = 0,38mm đến 0,76 mm
2+
Giới hạn quang điện của các kim loại kiềm như canxi, natri, kali, xesi nằm trong vùng ánh
ẤP
sáng nhìn thấy được
π
A
.100π = 250(Ω)
Ó
2,5
H
Ta có: Z L = ω.L =
C
Câu 32: Đáp án B
Í-
R + R0
ÁN
-L
Hệ số công suất : cos ϕ = 0,8 =
TO
⟹Dung kháng : C =
2
( R + R 0 ) + ( Z L − ZC )
2
⇒ ZC = 100 ( Ω )
1 10 −4 (F ) = ω.ZC π
Ỡ N
G
Câu 33: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt nên ứng dụng quan trọng của tia hồng ngoại là sưởi ấm và sấy khô.
Câu 34: Đáp án D Trong các nhạc cụ, hộp đàn, thân kèn, sáo có tác dụng vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do nhạc cụ đó phát ra
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 35: Đáp án A Đổi v = 25cm/s=0,25m/s
N
1 2.E m.ω 2 A2 ⇒ (ω A)2 = = 0, 25 2 m
H Ơ
Ta có cơ năng: E =
Y
2
N
Vì gia tốc dao động vuông pha với vận tốc nên 2
TP .Q
U
0, 252 (6, 25 3) 2 v a 1 + = ⇒ + 2 = 1 ⇒ ω = 25rad / s 2 0, 25 ω .0, 25 ω. A ω A ⟹Biên độ dao động là A=2cm
λ0
3.108 = 6.1014 ( Hz ) 0, 5.10−6
Đ
=
G
c
Ư N
Từ giới hạn quang điện λ0= 0,5µm⟹Tần số giới hạn : f 0 =
ẠO
Câu 36: Đáp án D
H
Để gây ra được hiện tượng quang điện thì tần số của ánh sáng kích thích phải lớn hơn hoặc
TR ẦN
bằng tần số giới hạn.
Câu 37: Đáp án A
10
3T 4
3
Tại thời điểm t +
00
B
π Biểu thức cường độ dòng điện là: i = q ' = −Q0ω sin (ωt + ϕ ) = I 0 cos ωt + ϕ + 2
2+
π q Q0 3π = cos(ωt + ϕ ) = U 0 ωt + ϕ + = −U 0 cos ωt + ϕ + 2 2 C C
ẤP
u=
C
1 12.10−3 318.10−9 i I 0 q0ω C = = =C = → = q0 L L u U0 1,8 LC C
H
Ó
A
Vậy :
Í-
Vậy L= 7,2.10-3(H)
-L
Câu 38: Đáp án B
k = 10rad / s m
ÁN
TO
Ta có : ω =
G
Theo bài cần tìm thời gian vật nặng ở cách vị trí cân bằng lớn hơn 1cm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
x > 1cm ⇒ x >1⇒ x < −1cm
Từ hình tròn ta có các cung tròn M 1 M 2 và M 3 M 4 có x thỏa mãn điều kiện trên
Góc quét ∆ϕ = 4.
π 3
=
4π (rad ) 3
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Thời gian ngắn nhất là tmin=
∆ϕ
ω
=
4π = 0, 419( s ) 30
N
Câu 39: Đáp án B
H Ơ
Công thức tính năng lượng phản ứng hạt nhân là : DE = (M0 – M)c2
Y
N
Trong đó : M0 = mX1 + mX 2 là tổng khối lượng các hạt nhân trước phản ứng.
TP .Q
U
M= mX 3 + mX 4 là tổng khối lượng các hạt nhân sau phản ứng. Áp dụng vào bài : DE = (9,0122+4,0015-1,0087-12).932=4,66(MeV)
ẠO
Vì DE>0 nên phản ứng tỏa năng lượng 4,66 MeV.
Nhận xét :Trong phản ứng hạt nhân năng lượng của phản ứng là năng lượng tương ứng đối
G
Đ
với sự chênh lệch khối lượng nghỉ ∆E = (M0 – M)c2
Ư N
+ ∆E>0 phản ứng tỏa năng lượng
H
+ ∆E<0 phản ứng thu năng lượng ( năng tối thiểu cần để xảy ra phản ứng ∆E )
TR ẦN
Khi đó ta có định luật bảo toàn năng lượng : K1+ K2+ W= K3+ K4
Câu 40: Đáp án B
00
B
Gia tốc của xe là: a = g ( sin α − µ .cos α ) với m=0 thì a =g.sina=g/2
10
⟹Gia tốc hiệu dụng g hd = g 2 + a 2 + 2.g .a.cos(120 )
3
2 = 1, 61( s ) 5
2+
g hd ⇒ T = T0 g
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
T Lập tỉ số 0 = T
Trang 17
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Đề thi gồm 05 trang
Môn: Vật lý
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
U
Y
N
H Ơ
ĐỀ SỐ 17
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TP .Q
Câu 1: Trên mặt chất lỏng tại hai điểm A, B cách nhau 17 cm có hai nguồn kết hợp, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình: u A = uB = 2 cos 50π tcm . Tốc độ truyền sóng trên mặt chất
ẠO
lỏng là 1,0m/s. Trên đường thằng Ax vuông góc với AB, phần tử chất lỏng tại M dao động với C. 3,32 cm
D. 1,08 cm
G
B. 1,5 cm
Ư N
A. 2,25 cm
Đ
biên độ cực tiểu. Khoảng cách MA nhỏ nhất bằng
Câu 2: Trong mạch LC lí tưởng đang có dao động điện tử điều hoà với tần số bằng 500Hz và
trên tụ điện có độ lớn không dưới
π
mC là
C. 1 ms
B
B. 2/3 ms
D. 4/3ms
00
A. 1/3 ms
20
TR ẦN
H
cường độ dòng điện cực đại bằng 40mA. Trong một chu kì dao động, khoảng thời gian để điện tích
10
Câu 3: Một ống thuỷ tinh bên trong có một pít – tông có thể dịch chuyển được trong ống. Ở một
3
miệng ống người ta đặt một âm thoa tạo ra một sóng âm lan truyền vào trong ống với tốc độ 340
2+
m/s, trong ống xuất hiện sóng dừng và nghe được âm ở miệng ống là rõ nhất. Người ta dịch
ẤP
chuyển pít –tông đi một đoạn 40cm thì ta lại nghe được âm rõ nhất lần thứ hai. Tần số của âm thoa
C
có giá trị là:
B. 850 Hz
C. 272 Hz
D. 425 Hz
Ó
A
A. 212,5 Hz
H
Câu 4: Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, bộ cuộn cảm có độ tự cảm thay đồi
Í-
từ 1mH đến 25mH. Để mạch chỉ bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120 m đến 1200 m thì
-L
bộ tụ điện phải có điện dung biến đổi từ
B. 4 pF đến 16 nF
C. 4 pF đến 400 nF
D. 400 pF đến 160 nF
TO
ÁN
A. 16 pF đến 160 nF
G
Câu 5: Trong một thì nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng l1 =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
0,48 µm, trên màn quan sát, người ta đếm được trên bề rộng MN có 13 vân sáng mà tại M và N là
hai vần sáng. Giữ nguyên điều kiện thí nghiệm, ta thay nguồn sáng đơn sắc có bước sóng I1 bằng
ánh sáng đơn sắc với bước sóng I2 = 0,64 µm thì tại M và N bây giờ là hai vân tối. Số vân sáng trong miền đó là
A. 8
B. 11
C. 9
D. 10
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì các điện áp hiệu dụng có
π 3
H Ơ N
hơn điện áp giữa hai đầu mạch hơn điện áp giữa hai đầu mạch
π 3
hơn điện áp giữa hai đầu mạch
G
D. dòng điện sớm pha
Y
C. dòng điện trễ pha
6
hơn điện áp giữa hai đầu mạch
U
π
6
TP .Q
B. dòng điện trễ pha
π
ẠO
A. dòng điện sớm pha
N
3 UR = 3UL = 1,5UC. Khi đó trong mạch:
Đ
quan hệ
Ư N
Câu 7: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng
H
126V thì điện áp trên cuộn cảm thuần lệch pha 60o so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Biết R
A. 252W
TR ẦN
= 63W, công suất tiêu thụ của mạch bằng
B. 189W
C. 126W
D. 63W
B
Câu 8: Công dụng phổ biến nhất của tia hồng ngoại là
B. Chiếu sáng
00
A. sấy khô, sưởi ấm
D. Chữa bệnh
10
C. Chụp ảnh ban đêm
2+
3
Câu 9: Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện tử điều hoà LC là không đúng A. Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà
ẤP
B. Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm
A
C
C. Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm
Ó
D. Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện
Í-
H
Câu 10: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m=0,5kg. Con lắc
-L
dao động điều hoà theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 2cm, ở thời
TO
ÁN
T điểm t + vật có tốc độ 20 cm/s. Giá trị của k bằng: 4
A. 100N/m
B. 50N/m
C. 20N/m
D. 40N/m
Ỡ N
G
Câu 11: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và
BỒ
ID Ư
tụ điện có điện dung C, mắc nối tiếp mà hệ số công suất của mạch là 0,5. Phát biểu nào sau đây là
đúng? A. Đoạn mạch phải có tính cảm kháng B. Đoạn mạch tiêu thụ một công suất bằng một phần tư công suất toàn phần. C. Điện áp trên cuộn cảm sớm pha p/3 so với điện áp giữa hau đầu đoạn mạch. Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D. Điện áp giữa hai đầu điện trở R lệch pha p/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. 4,756 cm
C. 3,759 cm
D. 4,525 cm
Y
TP .Q
A. 5 cm
U
phẳng ngang là 0,1; lấy g = 10 m/s2. Sau va chạm thì quả cầu A có biên độ lớn nhất là:
N
với vận tốc v = 1 m/s, va chạm là va chạm đàn hồi xuyên tâm. Hệ số ma sát giữa quả cầu và mặt
H Ơ
đang đứng yên, lò xo không biến dạng. Dùng 1 quả cầu B giống hệt quả cầu A bắn vào quả cầu A
N
Câu 12: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang có k = 40 N/m và quả cầu nhỏ A có khối lượng 100g
Câu 13: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4cm thì vận tốc là 30π (cm/s), còn khi vật có B. A = 12cm, f = 12Hz
C. A = 12cm, f = 10Hz
D. A = 10 cm, f = 10Hz
G
A. A = 5cm, f = 5Hz
Đ
ẠO
li độ 3cm thì vận tốc là 40π (cm/s). Biên độ và tần số của dao động là:
Ư N
Câu 14: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật m=1 kg và lò xo có độ cứng k=100N/mm. Từ
H
vị trí cân bằng truyền cho vật vận tốc 100cm/s. Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian
TR ẦN
lúc vật cách vị trí cân bằng 5cm và đang chuyển động về vị trí biên theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
π B. x = 10 cos 10t − cm 3
10
00
B
π A. x = 5cos 10t + cm 6
2+
3
π C. x = 5cos 10t − cm 6
π D. x = 10 cos 10t + cm 3
ẤP
Câu 15: Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã T và biến thành hạt
C
nhân bên Y. Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa số hạt nhân Y và số hạt nhân X là k.
A
Tại thời điểm t2 = t1 + 2T thì tỷ lệ đó là
B. 4k/3
C. 4k
D. 4k + 3
H
Ó
A. k + 4
π
-L
35
.10−2 H , mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 30Ω . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
ÁN
L=
Í-
Câu 16: Cho một đoạn mạch điện gồm một cuộn dây có điện trở thuần r = 5Ω và độ tự cảm
TO
xoay chiều u = 70 2 cos100π t . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
G
A. 35 2 W
B. 70W
C. 60W
D. 30 2 W
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 17: Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp có f=50Hz, trong đó C thay đổi. Khi C = C1 =
10−6 10−6 F và C = C2 = F thì mạch điện có cùng công suất là P. Điện dung có giá 4π 2π
trị bằng bao nhiêu thì công suất trong mạch đạt cực đại?
A.
1 µF 2π
B.
1 µF 3π
C.
1 µF 6π
D.
1 µF 8π
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng?
N
A. Tia tử ngoại là bức xạ do vật có khối lượng riêng lớn bị kích thích phát ra.
H Ơ
B. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt người có thể thấy được.
N
C. Tia tử ngoại không bị thạch anh hấp thụ.
TP .Q
π
U
Y
D. Tia tử ngoại không có tác dụng diệt khuẩn.
Câu 19: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I o cos(100π t + ) . Trong khoảng 2
B. 1/500s; 3/500s
C. 1/500s; 2/500s
ẠO
vào những thời điểm
2
D. 1/400s; 3/400s
G
A. 1/400s; 2/400s
Io
Đ
thời gian từ 0 đến 0,01s cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng −
Ư N
Câu 20: Cho mũi nhọn P chạm nước và dao động theo phương thẳng đứng để tạo sóng ngang trên
H
mặt nước. Kết luận đúng?
TR ẦN
A. Khi có sóng truyền tới các phần tử nước dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
B
B. Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp bị đẩy đi xa theo chiều truyền.
00
C. Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp dao động xung quanh vị trí cân
10
bằng theo phương vuông góc với phương thẳng đứng
2+
3
D. Khi có sóng truyền tới, các phần tử nước không dao động mà đứng yên tại chỗ.
ẤP
Câu 21: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài thì một điểm M trên sợi có vận tốc dao động
C
biến thiên theo phương trình: vM = 20π cos(10π t+ ϕ ) cm/s. Giữ chặt một điểm trên dây sao cho
A
trên dây hình thành sóng dừng, khi đó bề rộng một bụng sóng có độ lớn là
B. 6cm
C. 10cm
D. 4cm
H
Ó
A. 8cm
-L
πt 2
) cm. Biết lúc t thì li độ của phần tử M là 2cm, vậy lúc t + 6 (s) li độ của M là:
ÁN
u = 4 cos(
Í-
Câu 22: Sóng truyền từ O đến M với vận tốc v = 40cm / s , phương trình sóng tại M là
TO
A. -2cm
210 84
C. -3cm
D. 2cm
Po là chất phóng ∝ tạo thành hạt nhân chì 206 82 Pb . Chu kì bán rã của Po là 140
G
Câu 23: Poloni
B. 3cm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
ngày. Sau thời gian t = 420 ngày (kể từ thời điểm bắt đầu khảo sát) ngườ ta nhận được 10,3 (g) chì. Lấy khối lượng các hạt là chính là số khối của chúng. Khối lượng Po tại thời điểm ban đầu là
A. 12g
B. 24g
C. 32g
D. 36g
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ? A. Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ
N
C. Hiện tượng phóng xạ phụ thuộc vào tác động bên ngoài
H Ơ
D. Phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân (phản ứng hạt nhân tự phát)
C. ∆m = ( NmN − ZmP ) − m
D. ∆m = ZmP − NmN
U
B. ∆m = m − NmP − ZmP
TP .Q
A. ∆m = NmM − ZmP
Y
N
Câu 25: Độ hụt khối của hạt nhân ZA X (đặt N = A – Z)
B. 6 prôtôn và 14 nơtron
C. 6 prôtôn và 8 nơtron
D. 8 prôtôn và 6 nơtron
Câu 27: Âm do một chiếc đàn bầu phát ra: B. Nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn
TR ẦN
H
A. Nghe càng trầm khi biên độ càng nhỏ và tần số âm càng lớn
Ư N
G
Đ
A. 14 prôtôn và 6 nơtron
ẠO
Câu 26: Trong hạt nhân nguyên tử 146C có
C. Có độ cao phụ thuộc vào hình dạng và kích thước hộp cộng hưởng
B
D. Có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm
0, 5
10
D. Sóng điện từ phải là ánh sáng nhìn thấy được
H , một điện áp xoay chiều u = 120 2 cos1000π t V. Cường độ
ẤP
Câu 29: Đặt vào cuộn cảm L =
2+
C. Sóng điện từ có cường độ đủ cao
B. Sóng điện từ có bước sóng thích hợp
3
A. Sóng điện từ có nhiệt độ đủ cao
00
Câu 28: Khi chiếu sóng điện từ xuống bề mặt tấm kim loại, hiện tượng quang điện xảy ra nếu
C
π
Ó
A
dòng điện qua mạch có dạng:
π
π
A. i = 24 2 cos(1000π t − )mA 2
Í-
H
B. i = 0, 24 2 cos(1000π t − )mA 2
π
π
D. i = 0, 24 2 cos(1000π t − ) A 2
ÁN
-L
C. i = 0, 24 2 cos(1000π t + ) A 2
TO
Câu 30: Mạch điện gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Điện áp ở hai đầu
G
mạch u = 50 2 cos100π t V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là U1 = 30V và giữa hai đầu
BỒ
ID Ư
Ỡ N
tụ điện là U C = 60V . Hệ số công suất của mạch bằng
A. cos ϕ =
3 5
B. cos ϕ =
6 5
C. cos ϕ =
5 6
D. cos ϕ =
4 5
Câu 31: Theo định nghĩa, hiện tượng quang điện trong là A. hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một chất bán dẫn B. hiện tượng quang điện xảy ra bên ngoài một chất bán dẫn Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
điện từ.
N
Câu 32: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm
H Ơ
D. sự giải phóng các electron liên kết để chúng trở thành electron dẫn nhờ tác dụng của một bức xạ
N
C. nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn.
U
Y
nút, B là điểm bụng gần A nhất với AB = 18cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12cm.
TP .Q
Biết rằng trong một chu kì sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
B. 5,6 m/s
C. 4,8 m/s
D. 2,4 m/s
ẠO
A. 3,2 m/s
Đ
Câu 33: Cho phản ứng hạt nhân: 12 D + 12 D → 23 He + 01n + 3, 25MeV . Biết độ hụt khối của 12 D là là:
B. 1,2212 MeV
C. 7,7212 eV
D. 12,212 MeV
H
A. 7,7212 MeV
Ư N
G
Dmo = 0, 0024u và 1u = 931,5MeV / c 2 . Năng lượng liên kết của hạt nhân
TR ẦN
Câu 34: Mạch điện xoay chiều tần số 50Hz gồm điện trở R = 50Ω mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch U = 200V; giữa 2
B
đầu điện trở là U R = 100V ; giữa 2 đầu cuộn dây U d = 100 2 V. Hệ số công suất và điện trở r của
2 2
1 ;30Ω 2
10
B.
; 25Ω
C.
3
1
3 ;50Ω 4
D.
1 ;15Ω 2
2+
A.
00
cuộn dây là:
C H
Ó
Eo 4
B.
3Eo 4
C.
Eo 3
D.
Eo 2
Í-
A.
A là 2
A
qua li độ x =
ẤP
Câu 35: Dao động của con lắc lò xo có biên độ A và năng lượng là Eo . Thế năng của quả cầu khi
-L
Câu 36: Ánh sáng phát quang của một chất có bước sóng 0,5 µm . Hỏi nếu chiếu vào chất đó ánh
ÁN
sáng có bước sóng nào dưới đây thì nó sẽ không phát quang?
B. 0,4 µm
C. 0,5 µm
D. 0,6 µm
TO
A. 0,3 µm
Câu 37: Người ta truyền tải dòng điện xoay chiều một pha từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ. Coi
Ỡ N
G
hệ số công suất lưới điện bằng 1. Khi điện áp ở nhà máy điện là 6kV thì hiệu suất truyền tải là
A. 18kV
B. 12kV
C. 2kV
D. 54kV
BỒ
ID Ư
73%. Để hiệu suất truyền tải là 97% thì điện áp ở nhà máy điện là:
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 38: Một con lắc gồm một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m và một vật nhỏ khối lượng 250g,
H Ơ
s, kể từ lúc t = 0 bằng bao nhiêu?
B. 5 cm
C. 15 cm
N
24
D. 20cm
U
A. 7,5 cm
π
Y
Quãng đường vật đi được trong thời gian
N
dao động điều hoà với biên độ bằng 10cm. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng.
TP .Q
Câu 39: Chùm sắc đơn sắc đỏ khi truyền trong chân không có bước sóng 0,75µm. Nếu chum sáng này truyền vào trong thuỷ tinh (có chiết suất n=1,5) thì năng lượng của photon ứng với ánh sáng
B. 2, 65.10−19 J
C. 1, 77.10 −19 J
D. 1,99.10−19 J
Đ
A. 3,98.10−19 J
ẠO
đó là (cho c = 3.108 m/s, h = 6, 625.10−34 Js )
Ư N
G
Câu 40: Một con lắc dao động với chu kì 1,8s tại nơi có g = 9,8 m/s2. Người ta treo con lắc vào B. 1,76s
C. 1,75s
D. Một giá trị khác
TR ẦN
A. 1,85s
H
trần thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/s2, khi đó chu trì dao động của con lắc là
2- D
3- D
4- B
5- C
6- A
7- B
8- A
9- D
10- B
11- D
12- B
13- A
14- B
15- D
16- B
17- B
18- C
19- D
20- A
21- A
22- A
23- A
24- C
25- C
26- C
27- D
28- B
29- D
30- D
31- D
32- D
33- A
34- A
35- A
36- D
37- A
38- C
39- B
40- A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
B
1- C
00
Đáp án
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LỜI GIẢI CHI TIẾT
N
Câu 1: Đáp án C
H Ơ
Ta có bước sóng : λ = v/f = 4cm
U
(1)
TP .Q
1 d 2 − d1 = m + ⋅ λ = 3,5 ⋅ λ = 14cm 2
Y
N
Vì M là cực tiểu:
Xét tam giác vuông AMB ta có: (2)
ẠO
d 22 − d12 = AB 2 = 17 2
Ư N
G
d 2 − d1 = 14cm d 2 + d1 = 20, 64cm
H
Giải hệ
Đ
Lấy (2) chia (1) ta có d2 + d1 = 20,64 (cm) (3)
TR ẦN
⇒ d1 = 3,32cm và d 2 = 17,32cm Câu 2: Đáp án D
B
Ta có: ω = 2πφ = 1000π rad/s
π
10
ω
00
1 40 Điện tích cực đại: Qo = o = µC
3
Điện tích trên tụ điện có độ lớn không dưới 20/ π µC
20 q ≥ π µ C µC ⇒ q ≥ π q ≤ − 20 µ C π
H
Ó
A
C
20
ẤP
2+
⇒
-L
Í-
Góc quét △ϕ =△ϕ M1M 2 +△ϕ M 3M 4 =
4π = 1000π .t 3
ÁN
⇒ t = 1,3ms
TO
Câu 3: Đáp án D
G
Để lại nghe thấy âm to nhất thì phải dịch chuyển một đoạn ½ = 40cm
Ỡ N
⇒ Bước sóng l=80 cm
BỒ
ID Ư
Tần số f=v/f=425Hz
Câu 4: Đáp án B Ta có bước sóng mạch dao động điện từ λmin = 2π .c Lmin Cmin
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2
4.π .c .Lmin
Và λmax = 2π .c Lmax Cmax
= 4.10−12 F
⇒ Điện dung Cmax =
λ 2 max 2
2
4.π .c .Lmax
N
2
H Ơ
λ 2 min
= 16.10 −12 F
N
⇒ Điện dung: Cmin =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
Y
Câu 5: Đáp án C
TP .Q
+ Khi thực hiện thí nghiệm với bước sóng λ1 thì số khoảng vâng là 12, bể rộng trường
ẠO
giao thoa là L = 12i1
Đ
+ Khi thực hiện thí nghiệm với bước sóng λ2 , do
Ư N
G
i1 λ1 48 4 = = ⇒ i2 = i1 ⇒ L = 12i1 = 9i2 i2 λ2 64 3
H
+ Do M, N là các vân tối nên vân sáng gần M, N nhất cách M, N lần lượt là 0,5 i2 , suy ra số
TR ẦN
khoảng vân liên tiếp cho vân sáng là: L' = L − 0, 5i2 − 0, 5i2 = 0 = 8i2
⇒ Số vân sáng có trên MN là 9 vân
00
B
Nhận xét: Ở bài tập trên phải xác định bề rộng trường giao thoa L cho vân sáng trong 2
10
trường hợp là nguồn sáng có bước sóng khác nhau. Thì ở bài tập này chỉ có 1 lưu ý nhỏ khi 2 đầu
3
mút của trường giao thoa chuyển từ vân sáng thành vân tối mà L=ni ⇒ số vân sáng bằng n vân.
ẤP
2+
Câu 6: Đáp án A
C
Độ lệch pha của điện áp và cường độ dòng điện theo công thức: tan ϕ =
A
3U R 3U R ; UC = 3 1, 5
(1)
thay lại biểu thức (1) ta có:
Í-
H
Ó
Mà theo đề: U L =
U L −UC UR
-L
TO
ÁN
tan ϕ =
3U R 3U R − 3 π 3 1,5 =− →ϕ = − < 0 UR 3 6
π 6
so với cường độ dòng điện
G
Vật điện áp trễ pha
Ỡ N
Câu 7: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Ta có giản đồ véctơ như hình vẽ
Từ giản đồ ta thấy ngay là cos ϕ =
3 126 3 UR → UR = = (V) U 2 2
Theo định luật Ôm: U R = I .R = I .63 , vậy có I=1,732A
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Vậy công suất của đoạn mạch là: P=I2.R=(1,732)2.63 = 189W
N
ấm và sấy khô.
H Ơ
Tính chất nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt nên ứng dụng của tia hồng ngoại là sưởi
N
Câu 8: Đáp án A
TP .Q
Đáp án A đúng: Vì điện tích được mô tả bằng q = Qo cos(ω.t + ϕ )C là hàm điều hoà
ẠO
1 1 q2 Đáp án B đúng: Vì năng lượng điện trường Ed = C.u 2 = . 2 2 C
Đ
1 2 Li 2
Ư N
1 1 ⇒ f = chỉ phụ thuộc vào L và C LC 2π LC
G
Đáp án C đúng: vì năng lượng từ trường Et =
U
Y
Câu 9: Đáp án D
H
Đáp án D sai: Vì ω =
TR ẦN
Câu 10: Đáp án B Tại thời điểm t1: x1 = 2 = A cos(ω.t + ϕ )
00
B
T π T : x2 = A cos ω. t1 + + ϕ = A cos ω.t1 + + ϕ 4 4 2
10
Tại thời điểm t2 = t1 +
2+
3
π Phương trình vận tốc: v2 = −ω A sin ω.t1 + + ϕ = −ω A cos (ω.t1 + ω ) = 20cm / s 2
ẤP
⇒ ω = 10rad / s
Ó
H
Câu 11: Đáp án D
A
C
⇒ Độ cứng của lò xo là k = m.ω 2 = 50 N/m
π 3
-L
Í-
Hệ số công suất cos ϕ = 0, 5 → ϕ = ±
ÁN
A sai vì chưa biết dấu của ϕ nên chưa thể kết luận mạch có tính cảm kháng hay dung kháng.
TO
B sai vì công suất toàn phần chính là công suất tiêu thụ của mạch điện
Ỡ N
G
C sai vì điện áp trên cuộn cảm sớm pha
BỒ
ID Ư
Như vậy u và i lệch pha nhau
π so với cường độ dòng điện 2
π π . Mà i và u R cùng pha nên u R cũng lệch pha so với điện áp 3 3
giữa hai đầu mạch.
Câu 12: Đáp án B Vì đây là va chạm xuyên tâm nên: v ' =
2.mB .VB = 1m / s ( m A + mB )
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1 1 mV . '2A = .kA12 + µ .m.g . A1 ⇒ A1 = 0, 04756m = 4, 756cm 2 2
N
Ta có:
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
TP .Q
Từ (1) và (2) ⇒ A=5cm; ω = 10π rad/s ⇒ f=5Hz
H
π 3
TR ẦN
Từ đường tròn lượng giác ⇒ ϕ = −
Ư N
G
vmax = ω. A = 100cm / s ⇒ A = 10cm
Đ
k = 10rad / s . Vận tốc tại vị trí cân bằng là: m
ẠO
Câu 14: Đáp án B Ta có tần số góc ω =
Y
U
x1 = 4cm x = 3cm Ta có khi ⇒ v12 = ω 2 ( A2 − x12 ) (1) khi 1 ⇒ v22 = ω 2 ( A2 − x22 ) v1 = 30π cm / s v1 = 40π cm / s
H Ơ
Câu 13: Đáp án A
π Phương trình dao động của vật là x = 10 cos(10t − ) (cm) 3
00
B
Câu 15: Đáp án D
−t
10
Số nguyên tử chất phóng xạ X còn lại sau thời gian t: N X = N 0 X .2 T = N 0 X .e − λt
3
Số hạt nguyên tử X bị phân rã bằng số hạt nhân Y được tạo thành
2+
+ Tại thời điểm t1 ta có t
t
C
ẤP
1 1 N − NX NY = k ⇔ oX = k ⇔ 2 T − 1 = k ⇒ 2T = k + 1 NX NX
Ó
A
+ Tại thời điểm t2 ta có
-L
Í-
H
t1 t1+2 T t1 NY N oX − N X = = 2 T − 1 = 2 T − 1 = 4.2 T − 1 = 4(k + 1) − 1 = 4k + 3 NX NX
ÁN
Câu 16: Đáp án B
TO
Ta có cảm kháng: Z L = ω.L = 35(Ω) 2
( r + R ) + Z L2 = 35 2(Ω)
Ỡ N
G
Tổng trở: Z =
BỒ
ID Ư
Cường độ dòng điện: I =
U = 2( A) Z
Công suất tiêu thụ: P = I 2 .( R + r ) = 70(W )
Câu 17: Đáp án B
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
→ ( Z L − Z C1 ) 2 = ( Z L − Z C2 )2 → ZL =
H Ơ
U2 U2 R R = R 2 + ( Z L − ZC1 ) 2 R 2 + ( Z L − Z C2 ) 2
Y
Khi C thay đổi với hai giá trị C1 và C2 thì ta có:
N
U2 R R 2 + ( Z L − Z C )2
N
Công suất mạch điện: P = I 2 R =
Z C1 + Z C2
2
ẠO
Với ZC1 = 40000Ω và ZC2 = 20000Ω
G
Đ
Nên → Z L = 30000Ω
Ư N
Để công suất mạch cực đại thì trong mạch phải có cộng hưởng, vậy Z C = Z L = 30000Ω
H
1 1 10−6 1 (F ) = (µ F ) = = Z C .ω 30000.100π 3π 3π
TR ẦN
Dung kháng khi đó là: C =
Câu 18: Đáp án C
B
Tia tử ngoại trong suốt đối với thạch anh tức là không bị thạch anh hấp thụ.
10
00
Câu 19: Đáp án D
2+
Io ứng với 2 điểm M1 và M2 trên đường tròn 2
ẤP
Thời điểm i = −
3
Lúc t=0 thì dòng điện ở vị trí Mo trên đường tròn
π 1 (s) = ω.t1 ⇒ t1 = 4 400
Góc quét: ∆ϕ M o M 2 =
3π 3 (s) = ω.t2 ⇒ t2 = 4 400
Í-
H
Ó
A
C
Góc quét: ∆ϕ M o M1 =
-L
Câu 20: Đáp án A
ÁN
Sóng ngang là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng nên khi có sóng
TO
truyền tới các phần tử nước dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 21: Đáp án A
Ỡ N
G
Phương trình dao động của phần tử vật chất u = A.cos(ω.t + ϕ )cm
BỒ
ID Ư
Phương trình vận tốc dao động v = u ' = −ω. A sin(ωt + ϕ ) ⇒ Ta có A =
20π = 2cm 10π
Bề rộng của bụng sóng ∆x = 4. A = 8cm
Câu 22: Đáp án A Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tại thời điểm t phần tử M ở vị trí ứng với điểm M1 trên đường tròn.
2
.6 = 3π (rad ) = 2π + π
N
π
H Ơ
Sau thời gian 6s thì góc quét: ∆ϕ = ω.t =
N
Như vậy lúc t + 6 (s) li độ của M ứng với điểm M2 trên đường tròn ⇒ u = -2 cm
U
Y
Câu 23: Đáp án A
AN A ∆N Ac = c 0 (1 − e− λt ) = c m0 (1 − e − λt ) NA NA Am
ẠO
mc =
TP .Q
+ Khối lượng chất mới được tạo thành sau thời gian t:
TR ẦN
⇔ mPo = 1, 5( g ) → mo = 12( g )
G
N Pb m 210 m 7206 = eλt − 1 = 7 = Pb . ⇒ Pb = 210 mPo N Po mPo 206
Ư N
+ Ta có:
NA = 6,022.10-23 mol-1 là số Avôgađrô
H
thành (con)
Đ
Trong đó: Am , AC là số khối của chất phóng xạ ban đầu (mẹ) và của chất mới được tạo
Câu 24: Đáp án C
Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra.
-
Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ
-
Hiện tượng phóng xạ không phụ thuộc vào tác động bên ngoài như áp suất, nhiệt độ…
10
00
B
-
2+
3
Câu 25: Đáp án C
ẤP
Độ hụt khối của hạt nhân: ∆m = ( NmN + Zm p ) − m
C
Câu 26: Đáp án C
Ó
A
Trong hạt nhân nguyên tử: 146C có
H
Z=6 ⇒ Có 6 prôton; A=14 ⇒ có 14 nuclôn; N=A-Z=8 có 8 nơtron
-L
Í-
Câu 27: Đáp án D
Âm do một chiếc đàn bầu phát ra có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm.
ÁN
Câu 28: Đáp án B
TO
Khi chiếu sóng điện từ xuống bề mặt tấm kim loại, hiện tượng quang điện xảy ra nếu sóng điện từ
G
có bước sóng thích hợp
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 29: Đáp án D Ta có cảm kháng Z L = ω.L = 500(Ω)
Cường độ dòng điện cực đại: I o =
Uo = 0, 24 2( A) ZL
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
π π nên i = 0, 24 2 cos(1000π t − ) A 2 2
Vì i trễ pha hơn uL một góc
N
H Ơ
Câu 30: Đáp án D 2 2 2 Ta có U = U R + (U L − U C )
U
UR 4 = = 0,8 U 5
TP .Q
Hệ số công suất: cos ϕ =
Y
⇒ Điện áp trên điện trở: U R = 40(V )
ẠO
Câu 31: Đáp án D
Đ
Hiện tượng quang điện trong là sự giải phóng các electron liên kết để chúng trở thành electron dẫn
Ư N
G
nhờ tác dụng của một bức xạ điện từ
Câu 32: Đáp án D
TR ẦN
2π .12 =A 72
B
Biên độ dao động của M: AM = 2. A.cos
H
l = 18cm ⇒ l = 72cm 4
Từ hình vẽ: AB =
10
00
Vận tốc cực đại của điểm M: vmax M = ω. AM = ω. A
2+
3
v ≤ +ω. A vB ≤ vmax M ⇒ B vB ≥ −ω. A
2π 2π 20π (rad / s ) mà ∆ϕ = = ω .0,1 ⇒ ω = 3 3 3
C
ẤP
Góc quét: ∆ϕ = ϕ M1M 2 + ϕ M 3M 4 =
A
2π .3 3 = = 0,3( s ) 20.π 10
H
Ó
Chu kì dao động: T =
-L
Í-
Vận tốc truyền sóng: vs =
l = 2, 4m / s T
ÁN
Câu 33: Đáp án A
TO
Năng lượng phản ứng hạt nhân DE = ( Dm3 + Dm4 − Dm1 − Dm2 )c 2
G
Wlk = ∆m.c 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Vậy : DE = ( DmHe − 2 DmD )c 2 và ta có: 3, 25 = WlkHe − 2.0, 0024.931, 5 → WlkHe = 7, 7212 MeV •
Nhắc lại 1 số kiến thức về năng lượng liên kết:
Mỗi khi khối lượng nghỉ của một vật giảm đi thì có một năng lượng toả ra, năng lượng toả ra tương ứng với độ hụt khối của hạt nhân gọi là năng lượng liên kết của hạt nhân.
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ý nghĩa năng lượng liên kết là muốn phá vỡ một hạt nhân X ta phải cung cấp một năng lượng
N
đúng bằng năng lượng mà hệ các hạt đã toả ra khi hạt nhân được tạo thành.
H Ơ
Wlk = ∆m.c 2 = ( Z .m p + N .mn − m)c 2
U G
Đ
U d 100 2 = = 50 2(Ω) I 2
Ư N
Và: Z d =
U R 100 U 200 = = 2( A) → Z = = = 100(Ω) R 50 I 2
ẠO
Áp dụng định luật Ôm: I =
Ur Ud
TP .Q
Ta có công thức tính hệ số công suất của cuộn dây: cos ϕ =
Y
N
Câu 34: Đáp án A
TR ẦN
25 1 r = = Z d 50 2 2 2
B
Vậy hệ số công suất của cuộn dây: cos ϕ =
H
2 2 2 r = 25Ω ( 50 + r ) + Z L = 100 Ta có hệ: → 2 2 2 Z d = 50 2 r + Z L = (50 2)
10
00
* Nhận xét: Dạng bài tập xác định hệ số công suất của đoạn mạch, cụ thể ở bài tập này U r = r Zd Ud
2+
3
cuộn dây thì hệ số cuộn dây được tính theo công thức: cos ϕ =
ẤP
Để giải nhanh bài tập này mà không nhất thiết phải giải hệ phương trình kia
C
Ta thấy: U d = 100 2V = U R2 + U L2
Ó
A
Trong bài tập vật lý, những số liệu trong biểu thức như trên thì thường rơi vào:
Í-
H
a 2 = a 2 + a 2 hoặc là 2a =
( a 3 + a ) ⇒ U = 50 2 ⇒ cosϕ = 2 1 2 2
2
r
d
ÁN
-L
Câu 35: Đáp án A
TO
Ta có cơ năng Eo =
2
E 1 2 1 A 1 A kA và thế năng Et = kx 2 với x = ⇒ Et = k = o 2 2 2 2 2 4
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 36: Đáp án D Hiện tượng phát quang là hiện tượng một chất có khả năng hấp thụ ánh sáng có bước sóng
này và phát ra ánh sáng có bước sóng khác. Nhưng bước sóng của ánh sáng phát quang lớn hơn hoặc bằng bước sóng của ánh sáng kích
thích.
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Các đáp án A, B, C đều có thể gây ra được hiện tượng phát quang. Còn đáp án D không
N
gây ra được hiện tượng phát quang.
Khi hiệu suất tăng lên 97% ta có: 0, 97 = 1 −
P R U cos 2 ϕ '2
N
P P R = 1− R = 0, 73 (1) 2 3 2 U cos ϕ (6.10 ) cos 2 ϕ 2
Y
P
= 1−
U
P − Php
TP .Q
Hiệu suất truyền tải điện: H =
H Ơ
Câu 37: Đáp án A
(2)
ẠO
Từ (1) và (2) ta có U’=18.000 (V)
Đ
Nhận xét: Dạng bài truyền tải điện năng thay đổi hiệu suất truyền tải với công suất nơi
G
phát không đổi. Muốn hiệu suất truyền tải tăng ta có 2 phương án sau cần ghi nhớ:
H
1 nên để giảm R thì cần phải tăng tiết diện S của dây dẫn. Phương án này S
TR ẦN
Do R = ρ .
Ư N
Phương án 1: Giảm R
không khả thi do tốn kém kinh tế.
B
Phương án 2: Tăng U
00
Bằng cách sử dụng máy biến áp, tăng điện áp U trước khi truyền tải đi thì công suất toả
10
nhiệt trên đường dây sẽ được hạn chế. Phương án này khả thi hơn vì không tốn kém, và thường
2+
3
được sử dụng trong thực tế.
k 2π π = 20rad / s ⇒ T = = s m ω 10
C
ω=
A
Ta có:
ẤP
Câu 38: Đáp án C
Ó
7.π s ; 120
-L
t 5 5T = ⇒t = T 12 12
ÁN
Lập tỉ số:
Í-
H
Thời gian vật đi: t =
TO
xo = 0 π s vật ở vị trí M có. Biểu diễn trên đường Lúc t=0 vật ở vị trí Mo có tại thời điểm t2 = 24 vo > 0
Ỡ N
G
tròn lượng giác
BỒ
ID Ư
⇒ S2 = 10 + 5 = 15cm
Câu 39: Đáp án B Năng lượng photon luôn không đổi trong quá trình truyền và luôn bằng:
ε =h
c
λ
=
6, 625.10−34.3.108 2,65.10−19 ( J ) −6 0, 75.10
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Chú ý: bài này cho chùm sáng truyền sang thuỷ tinh có chiết suất n=1,5 để đánh lừa.
U
λ n
Câu 40: Đáp án A
ẠO
Khi thang máy chuyển động nhanh dần đều xuống dưới thì v ւր P ւր Fqt
TP .Q
bước sóng λn =
Y
N
Đại lượng thay đổi khi chùm sáng đó truyền trong môi trường trong suốt có chiết suất n là
H Ơ
không đổi ε = h. f
N
Nhận xét: Năng lượng photon luôn không đổi trong quá trình truyền vì tần số của chùm sáng đó là
Ư N
g hd g ⇒ T = To = 1,85( s ) g g hd
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
To = T
Lập tỉ số:
G
Đ
⇒ Trọng lượng hiệu dụng: Phd = P − Fqt chia cả 2 vế cho m thì: g hd = g − a = 9,3m / s 2
Trang 17
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 18
Môn: Vật lý
Đề thi gồm 05 trang
N
Câu 1: Ở mặt nước có hai nguồn sóng A, B dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có
H Ơ
N
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
U
Y
phương trình u = a cos ωt , cách nhau 20 cm với bước sóng 5cm. I là trung điểm AB. P là điểm
TP .Q
nằm trên đường trung trực của AB cách I một đoạn 5cm. Gọi (d) là đường thang qua P và song
song với AB. Điểm M thuộc (d) và gần P nhất, dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách MP B. 2,81 cm
C. 3 cm
D. 3,81 cm
Đ
A. 2,5 cm
ẠO
là:
Ư N
G
Câu 2: Mạch LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích cực đại của tụ điện là Q0 = 10 −6 C và cường
H
độ dòng điện cực đai trong mạch là I 0 = 3 p mA . Tính từ thời điểm cường độ dòng điện trên
C. 1/12 ms
Câu 3: Chọn phát biểu sai về sóng âm
10
A. Nhạc âm là những âm có tính tuần hoàn
D. 1/2 ms
B
B. 10/3 ms
00
A. 1/12 ms
TR ẦN
mạch là I 0 , khoảng thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ có độ lớn Q0 / 2
B. Độ to của âm chỉ phụ thuộc vào cường độ âm
2+
3
C. Dao động của âm do các nhạc cụ phát ra không phải là dao động điều hòa
ẤP
D. Độ cao của âm phụ thuộc vào chu kì âm
C
Câu 4: Một mạch dao động LC1 lí tưởng làm ăng-ten thu thì nó cộng hưởng được một sóng
Ó
A
điện từ có bước sóng l1 = 300 nm . Nếu mắc thêm một tụ điện C2 nối tiếp thụ điện C1 thì mạch
Í-
H
dao động LC1C2 thu cộng hưởng được một sóng điện từ có bước sóng l = 240 nm . Nếu sử dụng
-L
tụ điện C2 thì mạch dao động LC2 thu cộng hưởng được một sóng điện từ có bước sóng là
ÁN
A. 400 nm
B. 600 nm
C. 500 nm
D. 700 nm
TO
Câu 5: Lấy tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m / s . Tốc độ của một hạt có động năng
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
tương đối tính bằng hai lần năng lượng nghỉ của nó là:
A. 2,98.108 m / s
B. 2, 67.108 m / s
C. 2,83.108 m / s
D. 2, 60.108 m / s
Câu 6: Cho mạch điện xoay chiều gồm ba phần tử mắc nối tiếp: điện trở R, cuộn cảm L =
1 H 4π
π và tụ điện C. Cho biết điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là: u = 90 cos ωt + V . Khi 6 Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ω = ω1 thì cường độ dòng điện chạy qua mạch là i = 2 cos 240π t −
π
A . Cho tần số góc ω 12
H Ơ
N
thay đổi đến giá trị mà trong mạch có cộng hưởng dòng điện, biểu thức điện áp giữa hai bản tụ
π D. uC = 45 2 cos 120π − V 3
Y
π C. uC = 60 cos 100π − V 3
U
π B. uC = 45 2 cos 120π − V 3
TP .Q
π A. uC = 45 2 cos 100π − V 3
N
điện lúc đó là:
ẠO
Câu 7: Đặt điện áp u = U 2 cos100π t vào đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn
G
Đ
cảm và tụ điện có điện dung thay đổi được. Khi điện dung tụ điện lầm lượt là C1 = 25 / π µ F và
bản tụ đạt cực đại thì điện dung của tụ có giá trị là
A.
200 µF 3π
B.
100 µF 3π
C.
TR ẦN
H
Ư N
125 µ F thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ có cùng giá trị. Để điện áp hiệu dụng giữa hai 3π
C2 =
20 µF 3π
D.
50 µF 3π
00
B
Câu 8: Để nhận biết sự có mặt của nguyên tố hóa học trong một mẫu vật, ta phải nghiên cứu loại
10
quang phổ nào của mẫu đó?
B. Quang phổ liên tục
3
A. Quang phổ vạch phát xạ
2+
C. Quang phổ hấp thụ
D. Cả ba loại quang phổ trên
ẤP
Câu 9: Phat sbieeur nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do ( dao động
C
riêng ) trong mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần?
Ó
A
A. Năng lượng điện từ của mạch dao động bẳng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện
H
và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm
-L
Í-
B. Khi nămg lượng điện trường giảm thì năng lương từ trường tăng.
ÁN
C. Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động. D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số ằng một nửa
TO
tần số của cường độ dòng điện trong mạch.
G
Câu 10: Một con lắc lò xo m = 0,1kg, k = 40N/m đặt trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Kéo quả nặng đến vị trí lò xo dãn 4cm và buông nhẹ. Nếu chọn gốc tọa độ O trùng với vị trí cân
bằng (VTCB) của quả nặng, chiều dương Ox hướng theo chiều nén của lò xo. Gốc thời gian t = 0 khi vật đi qua VTCB lần đầu tiên, thì phương trình dao động của quả nặng là:
A. x = 4 cos(10t − π / 2) cm
B. x = 4 cos(20t − π / 2) cm
C. x = 4 cos(20t + π / 2) cm
D. x = 4 cos(20t − π ) cm
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 11: Mạch điện AB gồm đoạn AM nối tiếp với đoạn BM. Đoạn AM gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi, đoạn MB chỉ có tụ điện C. Điện áp tứC thời
π
B. L2 =
H
π
C. L2 =
H
2+ 3
π
H
D. L2 =
1
π
H Ơ
U
1+ 3
TP .Q
1+ 2
A. L2 =
Y
Tính độ tự cảm L2
N
điện i trễ pha so với u AB một góc 60 . Điều chỉnh L = L2 để điện áp hiệu dụng U AM đạt cực đại.
N
u AB = 100 2 cos100π t . Điều chỉnh L = L1 thì cường độ hiệu dụng I=0,5A; U MB = 100 V , dòng
H
ẠO
Câu 12: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,2kg và lò xo có độ cứng k=20N/m. Vật
Đ
nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ
Ư N
G
và vật nhỏ là 0,01. Từ vị trí lò xo không biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu 1m/s thì thấy
H
con lắc dao động tắt àanf trong giới hạn đàn hồi của lò xo. Lấy g = 10m / s 2 . Độ lớn lực đàn hồi
A. 1,98 N
TR ẦN
cực đại của lò xo trong quá trình dao động bằng
B. 2 N
C. 1,5 N
D. 2,98 N
Câu 13: Một con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50N/m, vật có khối lượng 2kg, dao động
00
B
điều hòa dọc theo phương ngang tại thời điểm vật có gia tốc 75cm / s 2 thì nó có vận tốc
3
B. 6 cm
C. 9 cm
D. 10 cm
2+
A. 5 cm
10
15 3 ( cm / s ) . Xác định biên độ dao động của vật.
ẤP
Câu 14: Một vật dao động diều hòa, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân
C
bằng là 0,5s; quãng đường vật đi được trong 2s là 32 cm. Gốc thời gian được chọn là lúc vật đi
Ó
A
qua li độ x = 2 3 cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
B. x = 4 cos ( 2π t − π / 6 ) cm
C. x = 8cos (π t − π / 3) cm
D. x = 8cos (π t + π / 6 ) cm
-L
Í-
H
A. x = 4 cos ( 2π t − π / 3) cm
ÁN
Câu 15: Hai khe Y-âng cách nhau a = 1,2mm được rọi bởi nguồn sáng S màn E cách S1 và S2 là
TO
D = 1,8m. Nguồn sáng S phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 và λ2 khoảng cách giữa hai vân
G
sáng bậc 3 của hai bức xạ là 0,72nm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 của λ1 và vân tối thứ 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
của λ2 là 1,08nm. Tính λ2 ( biết λ2 < λ1 )?
A. λ2 = 0, 4 µ m
B. λ2 = 0, 4 2 µ m
C. λ2 = 0, 48 µ m
D. λ2 = 0, 5 µ m
Câu 16: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp cuộn dây thuần cảm, R thay đổi được. Jhi điện áp đặt vào mạch u = 100 2 cos100π t (V ) , L = 1/ 4π H , C = 10−4 / 2π F . Công suất của mạch
là 80W thì R có giá trị:
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. 45Ω hoặc 28,8Ω B. 80 Ω hoặc 28,8Ω C. 45Ω hoặc 80 Ω
D. 80 Ω
Câu 17: Một máy biến áp lí tưởng, cuộn sơ cấp có N1 vòng dây, cuộn thứ cấp có N2 vòng dây.
H Ơ
N
Đặt vào hai đầu điện áp cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều thì điện áp ở cuộn thứ cấp là 200V.
A. 125 V
B. 150 V
C. 140 V
D. 112 V
U
ẠO
Câu 18: Quang phổ của nguồn sáng nào sau đây không phải là quang phổ liên tục?
TP .Q
tăng số vòng dây của cuộn sơ cấp thêm n vòng thì điện áp giữa hai đầu cuộn thứ cấp là:
Y
tăng số vòng dây của cuộn sơ cấp 2n vòng thì điện áp giữa hai đầu cuộn thứ cấp là 25V. Nếu
N
Nếu giảm số vòng dây của cuộn sơ cấp n vòng thì điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp là 300V. Nếu
B. Một đèn LED đỏ đang nóng sáng.
C. Mặt trời.
D. Miếng sắt nung nóng.
G
Đ
A. Sợi dây tíc nóng sáng trong bóng đèn
Ư N
Câu 19: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2 2 cos (100π t )( A ) , t
H
tính bằng giây (s). Vào một thời điểm nào đó, dòng điện đang có cường độ tức thời bằng
A. 5/600 (s)
TR ẦN
−2 2 ( A) thì sau đó ít nhất là bao lâu để dòng điện có cường độ thức thời bằng B. 1/600 (s)
C. 3/300 (s)
6 ( A) ?
D. 2/300 (s)
00
B
Câu 20: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos 2π ( t / 0, 2 − x / 40 ) m , trong đó x
3
B. v = 1m/s
C. v = 2m/s
D. v = 10m/s
2+
A. v = 20m/s
10
tính bằng cm, t tính bằng s. Tốc độ truyền sóng là:
Câu 21: Trên 1 dây AB xảy ra sóng dừng. Đầu A gắn vào 1 âm thoa, đầu B để tự do. Chều dài
C
A
ngược pha với điểm B là:
ẤP
dây là L. Quan sát trên dây thấy có 5 bụng sóng. Tổng độ dài của các phần tử dây dao động
B. 4,5L/9
Ó
A. 5L/9
C. 4L/9
D. Không xác định được
Í-
H
Câu 22: Một sóng cơ có bước sóng λ , tần số f và biên độ a không đổi, lan truyền trên một
-L
đường thẳng từ điểm M đến điểm N cách M đoạn 7λ / 3 . Tại một thời điểm nào đó, tốc độ dao
ÁN
động của M bằng 2π fa , lúc đó tốc độ dao động của điểm N bằng B. π fA
C. 0
D. 3π fA
TO
A. 2π fA
G
Câu 23: Cho phản ứng hạt nhân 13 T +12 D →24 He + X . Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân
BỒ
ID Ư
Ỡ N
D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106u; 0,002491u; 0,030382u và 1u = 931,5 MeV / c 2 . Năng
lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng
A. 15,017 MeV
B. 200,025 MeV
C. 17,498 MeV
D. 21,076 MeV
210 206 Po phân rã cho hạt nhân con là chì 84 Po . Đã có sự phóng xạ tia Câu 24: Hạt nhân poloni 84
A. α
B. β −
C. β +
D. γ
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 25: Chon câu đúng đới với hạt nhân nguyên tử A. Khối lượng hạt nhân xem như khối lượng nguyên tử.
H Ơ
N
B. Bán kính hạt nhân xem như bán kính nguyên tử. C. Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton và electron.
Y
N
D. Lực tĩnh điện liên kết các nucleon trong hạt nhân.
B. 10e
C. -10e
D. -5e
ẠO
Câu 27: Một người không nghe được âm có tần số f <16 Hz là do
TP .Q
A. 5e
U
Câu 26: Độ lớn điện tích nguyên tố e = 1, 6.1019 C , điện tích của hạt nhân 10 5 B là
Đ
A. biên độ âm quá nhỏ nên tai người không cảm nhận được.
Ư N
D. ta người không cảm nhận được những âm có tần số này
H
C. cường độ âm quá nhỏ nên tai người không cảm nhân được
G
B. nguồn phát âm ở quá xa nên âm không truyền được đến tai người này
TR ẦN
Câu 28: Với một bức xạ có bước sóng thích hợp thì cường độ dòng quang điện bão hòa A. triệt tiêu, khi cường độ chùm sáng kích thích nhỏ hơn một giá trị giới hạn.
B
B. tỉ lệ bình phương cường độ chùm sáng.
00
C. tỉ lệ với căn bậc hai của cường độ chùm sáng.
10
D. tỉ lệ với cường độ chùm sáng kích thích.
2+
3
Câu 29: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần có biểu thức:
ẤP
i = 2 2 cos (100π − π / 3)( A, s ) . Biết độ tự cảm của cuộn dây là L = 2 3 / π H , vào thời điểm t
C
cường độ dòng điện trong mạch là i = 2 A và đang tăng. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch tạo
Ó H
B. u = −200 3 V
C. u = 400 6 V
D. u = −200 6 V
Í-
A. u = 600 2 V
A
thời điểm i = 1/40 (s)
-L
Câu 30: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở mắc nối tiếp với một tụ điện. Điện năng
ÁN
tiêu thụ trong 3 giờ ở đoạn mạch là 0,15 kWh. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch và
TO
hai bản tụ lần lượt là 50V và 30V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch và giá trị của điện trở là
A. 50 W và 64 Ω
B. 75 W và 32 Ω
C. 50 W và 32 Ω
D. 150 W và 32 Ω
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 31: Khi chiếu vào kim loại một chùm ánh sáng mà không thấy các electron thoát ra vì A. chùm ánh sáng có cường độ quá nhỏ. B. công thoát e nhỏ hơn năng lượng photon. C. bước sóng ánh sáng nhỏ hơn giới hạn quang điện. D. kim loại hấp thụ quá ít ánh sáng đó.
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 32: Cho A, B,C, D, E theo thứ tự là 5 nút liên tiếp trên một sợi dây có sóng dừng. M, N, P là các điểm bất kì của dây lần lượt nằm trong khoảng AB, BC, DE thì có thể rút ra kết luận là
H Ơ
N
A. N dao động cùng pha P, ngược pha với M B. M dao động cùng pha N, ngược pha với P
Y
N
C. M dao động cùng pha P, ngược pha với N
B. Hiện tượng phản xạ ánh sáng.
C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
D.Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Đ
H mắc nối tiếp với tụ điện có điện
G
π
H
10−4 F . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U 0 cos (100π t + π / 4 ) V ổn định. Tại 1, 5π
TR ẦN
dung
0,5
Ư N
Câu 34: Đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
ẠO
A. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
TP .Q
Câu 33: Hiện tượng quang học nào sau đây sử dụng máy phân tích quang phổ?
U
D. Không thể kết luận được vì không biết chính xác vị trí các điểm M, N, P
thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là 100V thì dòng điện trong mạch là 2(A). Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch có dạng
3π B. i = 3 cos 100π t + A 4
00 10 3 2+
3π C. i = 5 cos 100π t + A 4
B
π A. i = 5 cos 100π t − A 4
π D. i = 2 2 cos 100π t − A 4
ẤP
Câu 35: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m, dao động điều hòa
A
H
A. 0,64 J
Ó
năng của con lắc bằng
C
với biên độ 0,1m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6cm thì động
B. 3,2 mJ
C. 6,4 mJ
D. 0,32 mJ
-L
Í-
Câu 36: Dãy Laiman trong quang phổ vạch của Hidro ứng với sự dịch chuyển của các electron từ các quỹ đạo dừng có năng lượng cao về quỹ đạo
ÁN
A. K
B. L
C. M
D. N
TO
Câu 37: Mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L có độ tự cảm thay
G
đổi được và điện dung C ghép nối tiếp. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 30 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
vào hai đầu đoạn mạch AB. Khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại thì điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 30V. Điện áp hiệu dụng cực đại giữa hai đầu cuộn cảm là
A. 30 2 V
B. 120 V
C. 60 2 V
D. 60 V
Câu 38: Một vật dao động theo phương trình x = 2 cos ( 0,5π t + π / 4 )( cm ) .Trong thời gian 2011s tính từ thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường là
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 4027,5 cm
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 4020 cm
C. 4023 cm
D. 4024 cm
Câu 39: Khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử Hidro được xác định
H Ơ
N
bởi En = −13, 6 / n 2 ( eV ) , với n ∈ N ∗ . Một đám khí Hidro hấp thụ năng lượng chuyển lên trạng
N
thái dừng có năng lượng cao nhất là E3 (ứng với quỹ đạo M). Tỉ số bước sóng dài nhất và ngắn
C. 32/27
D. 32/3
U
B. 32/5
TP .Q
A. 27/8
Y
nhất mà đám khí có thể phát ra
Câu 40: Một con lắc đơn có chu kì dao động T0 = 2, 5s tại nơi có g = 9,8m / s 2 . Treo con lắc
ẠO
vào trần một thang máy đang chuyển động đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 4,9m / s 2 thì chu
C. 3,54 s
D. 2,45 s
G
B. 2,04 s
TR ẦN
H
Ư N
A. 1,77 s
Đ
kì dao động của con lắc trong thang máy là
Đáp án 2-C
3-B
4-A
5-C
6-D
11-A
12-A
13-B
14-B
15-C
16-C
21-C
22-B
23-C
24-A
25-A
31-C
32-A
33-D
34-C
35-D
8-A
9-D
10-C
17-D
18-B
19-A
20-C
27-D
28-D
29-D
30-C
36-A
37-D
38-C
39-B
40-B
B
7-B
00
1-B
2+
3
10
26-A
ẤP
LỜI GIẢI CHI TIẾT
C
Câu 1: Đáp án B
H
Í-
⇒ d 2 − d1 = 5 ( cm )
Ó
A
Ta có vì M là cực đại ⇒ d 2 − d1 = n.λ với n = 1
ÁN
-L
Xét tam giác vuông AHM ⇒ d1 = 52 + (10 − x )
2
2
TO
Xét tam giác vuông BHM ⇒ d 2 = 52 + (10 + x )
2
2
52 + (10 + x ) − 52 + (10 − x ) = 5cm
⇒ x = 2,81 cm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Thay vào (1) ta có:
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 2: Đáp án C
H Ơ
N
I0 = 3π .103 ( rad / s ) Q0
Ta có tần số góc ω =
N
Cường độ dòng điện trên mạch là I0 đến điện tích trên tụ có độ
Y
lớn Q0 / 2
TP .Q
4
= 3π .103.∆t
ẠO
π
1 ms 12
G
Khoảng thời gian ngắn nhất là ∆t =
Đ
Góc quét: ∆ϕ M 0 M =
U
Áp dụng đường tròn đa trục đơn điểm
Ư N
Câu 3: Đáp án B
TR ẦN
Đáp án B: sai vì độ to phụ thuộc vào cường độ và tần số
H
Đáp án A: đúng vì nhạc âm có tần số không đổi ⇒ chu kì không đổi Đáp án C: đúng vì dao động âm do các nhạc cụ phát ra là tuần hoàn Đáp án D: đúng vì độ cao phụ thuộc vào tần số âm
00
B
Câu 4: Đáp án A
3
2+
λnt = 2π .c LCnt ∼ Cnt ⇒ Cnt ∼ λnt2
10
Ta có bước sóng λ1 = 2π .c LC1 ∼ C1 ⇒ C1 ∼ λ12 và λ2 = 2π .c LC2 ∼ C2 ⇒ C2 ∼ λ22
ẤP
1 1 1 1 1 1 = + ⇒ = + 2 ⇒ λ2 = 400µ m 2 2 240 300 λ2 Cnt C1 C2
C
Mà
Ó
A
Câu 5: Đáp án C
Í-
H
Theo thuyết tương đối hẹp thì động năng mà vật thu được là: Wđ = E − E0 = 2 E0
ÁN
-L
⇔ E = 3E0 ⇔ m = 3m0 ⇔
m0 v2 1− 2 c
= 3m0
G
TO
v2 2 2c ⇔ 1 = 9 1 − 2 ⇒ v = = 2,83.108 m / s c 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 6: Đáp án D + Khi ω = ω1 = 240π ta thu được kết quả U Z = I = 45 2 Z − Z C = 45 Ω → L ϕ = ϕ − ϕ = π > 0 ⇒ Z − Z = R R = 45 Ω u i L C 4
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Mặt khác, Z L = 240π .
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1 1 1 = 60 Ω ⇒ Z C = 15 Ω ⇒ C = = ω Z C 3600π F 4π
H Ơ
N
+ Khi ω = ω2 để có cộng hưởng điện thì
TP .Q
U
Y
N
1 1 1 = 120π ⇒ Z C = = 30 Ω ω2 = LC = 1 1 1 120 . π . 3600π 4π 3600π U 90 Z = R = 45 ⇒ I 0 = = =2A Z 45
ẠO
⇒ U 0C = 60 V
Đ
Mặt khác, khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì u và i cùng pha, tức là u nhanh pha hơn
2
=−
Ư N
π
π → uC = 60 cos 120π t − V 3 3
π
H
C
TR ẦN
ϕu = ϕu −
G
uC góc π / 2
Câu 7: Đáp án B
00
U
R 2 + ( Z L − ZC ) Z C2
2
2
U 2 L
R +Z 2Z − L +1 2 ZC ZC +
2+
3
10
U C = IZC =
B
Hiệu điện thế
ẤP
Chú ý rằng khi C = C1 hoặc C = C2 mà các giá trị: I, P, UR, UL như nhau thì: Z L =
Z C1 + ZC2 2
Ó
C1 + C2 100 µF = 2 3π
H
C0 =
A
C
Do vậy khi C biến thiên có hai giá trị C1 và C2 để U C1 = U C2 để U Cmax thì:
-L
Í-
Câu 8: Đáp án A
Để nhận biết sự có mặt của nguyên tố hóa học trong một mẫu vật, ta phải nghiên cứu quang phổ
ÁN
vạch phát xạ.
TO
Câu 9: Đáp án D
G
Đáp án A: đúng vì E = EĐ+Et Đáp án C: đúng vì E = Eđmax+Etmax
Đáp án D: sai vì f ( Ed ) = f ( Et ) = 2 f( q )
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Đáp án B: đúng vì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường dao động ngược pha.
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 10: Đáp án C
H Ơ
N
k = 20 rad / s m
Ta có ω =
Biên độ: A = 4cm
Y
N
Lúc t = 0 vật ở vị trí cân bằng và theo chiều dương
ẠO
TP .Q
U
π Phương trình dao động: x = 4 cos 20t + ( cm ) 2
Câu 11: Đáp án A
=
00
π
B
Z C + Z C2 + 4 R 2
200 + 2002 + 4.100 2 2 1+ 2 = 100 + 100 2 → L2 = H
Z L2 =
TR ẦN
+ Khi L = L2 để UAM cực đại thì ta có điều kiện khi đó
H
Z C = 200 Ω; Z = 200 Ω; R = cos ϕ = 100
Ư N
G
Đ
+ Khi L = L1 ta thu được kết quả
10
Nhận xét: Dạng bài tập mạch RLC có L biến thiên để URLmax 1 số công thức trong trường
2+
3
hợp đó cần nhớ
ẤP
Z C + Z C2 + 4 R 2 2UR ; U RLmax = 2 4 R 2 + ZC2 − Z C
ZL =
A Ó
Í-
1 1 2 m.vmax = .kA12 + µ .m.g . A1 ⇒ A1 = 0, 0999m 2 2
-L
Ta có
H
Câu 12: Đáp án A
C
Z L2 − Z L ZC − R 2 = 0
ÁN
Độ lớn lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động bằng Fdh = k . A1 = 1,998 N
TO
Câu 13: Đáp án B
k = 5 rad / s mà gia tốc a và vận tốc v lại dao động vuông pha nhau m
⇒ A2 =
a2
v2
ω
ω2
+ 4
thay số vào ta được A = 6cm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Ta có ω =
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 14: Đáp án B Khoảng cách giữa hai 2 lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng là
H Ơ
N
T/2 = 0,5s ⇒ T = 1s Sau 2s tức là sau 2T vật đi được quãng đường S =
Y
N
8.A=32cm ⇒ A=4cm
TP .Q Đ H
Câu 15: Đáp án C
G
π Phương trình dao động của quả cầu là: x = 4 cos 2π − cm 6
ẠO
π 6
Ư N
Từ đường tròn lượng giác ⇒ ϕ = −
U
x = 2 3cm Lúc t = 0 vật ở vị trí M 0 có 0 v0 > 0
TR ẦN
Ta cần hiểu các vân sáng và vân tối đề cập trong bài nằm về cùng một phía so với vân trung tâm. + Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 là d = 3i1 − 3i2
00
B
Do λ2 < λ1 ⇒ i2 < i1 ⇒ 3i1 − 3i2 = 0, 72 ( nm )
10
+ Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 của λ1 và vân tối thứ ba của λ2 là 1.08nm là
2+
3
3i1 − 2,5i2 = 1, 08 ( nm )
ẤP
Khi đó ta có hệ phương trình
C
i1 − 3i2 = 0, 72 3i1 − 2, 5i2 = 1, 08
H
Ó
A
⇒ 0,5i2 = 0,36 ⇒ i2 = 0, 72mm ⇒ λ2 = 0, 48µ m
Í-
Câu 16: Đáp án C
ÁN
-L
Ta có cảm kháng: Z L = ω.L = 140 ( Ω ) và dung kháng: Z C = U2 2
R + ( Z L − ZC )
2
2
.R ⇒ P.R 2 − U 2 .R + P. ( Z L − Z C ) = 0
G
TO
Công suất: P = I 2 .R =
1 = 200 ( Ω ) ω.C
Ỡ N
Thay số vào ⇒ 80.R 2 − 1002.R + 80.602 = 0
BỒ
ID Ư
⇒ R1 = 45Ω; R2 = 80 Ω
Câu 17: Đáp án D + Ban đầu ta có:
U1 N1 N N = ⇒ U 2 = 2 .U1 ⇒ 2 .U1 = 200 U 2 N2 N1 N1
+ giảm số vòng dây của cuộn sơ cấp n vòng ta được Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
U '2 =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N2 .U1 = 300 N1 − n
H Ơ U '2 N1 + 2n 11N1 300 N1 + 2n = ⇔ = ⇒n= 25 14 U ''2 N1 − n N1 − n
G
Đ
N2 N2 14 N .U1 = .U1 = 2 .U1 = 112 V 11 N N1 + 2n 25 N1 1 N1 + 14
Ư N
U ''2 =
ẠO
+ Tăng số vòng dây của cuộn sơ cấp n vòng thì
U
Từ hệ phương trình trên suy ra
Y
N
N2 .U1 = 25 N1 + 2n
TP .Q
U ''2 =
N
+ Tăng số vòng dây của cuộn sơ cấp 2n vòng ta được
H
Nhận xét: bài tập trên là dạng bài tập máy biến áp lí tưởng H = 100% cos ϕ1 = cos ϕ2
TR ẦN
U1 N1 I1 = = U 2 N2 I2
Vậy phải lưu ý khi hiệu suất H#100% ( vì cuộn sơ cấp, thứ cấp có điệm trở trong r1, r2)
00
B
U 2 I 2 cos ϕ 2 .100% U1 I1 cos ϕ 2
10
H=
ẤP
2+
3
e1 u1 − i1r1 N1 = = e2 u2 − i2 r2 N 2
C
Câu 18: Đáp án B
H
Câu 19: Đáp án A
Ó
A
Quang phổ liên tục gồm: sợi dây nóng sáng trong bóng đnè; miếng sắt nung nóng; mặt trời
-L
Í-
Để có thì i = 6 A thì góc quét ∆ϕ M1M 2 =
5π = 100π .t 6
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
⇒ thời gian cần thiết là t = 5/600 s
Câu 20: Đáp án C Từ phương trình truyền sóng ta có:
T = 0, 2 s; λ = 40 cm
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
⇒ Vận tốc truyền sóng là v = λ f = 1/ T = 200cm = 2m / s
trên dây thấy có 5 bụng sóng ⇒ k = 4
N
4
TP .Q
U
4.L 9
H
Ư N
G
Đ
ẠO
⇒ bước sóng λ =
λ
Y
Trường hợp 1 đầu cố đinh 1 đầu tự do: L = ( 2k + 1) .
H Ơ
N
Câu 21: Đáp án C
TR ẦN
Từ hình vẽ ta thấy các phần tử dao động ngược pha với B là ∆x = λ =
Câu 22: Đáp án B
14π 2.π = 4.π + 3 3
B
λ
=
00
2.π .d
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
Độ lệch pha của 2 điểm M và N là ∆ϕ =
4L 9
ÁN
v = π fa
-L
Vì M và N lệch pha nhau 2π 3 nên áp dụng đường tròn ta có vị trí N tương ứng với lúc có tốc độ
TO
Câu 23: Đáp án C
G
Năng lượng của phản ứng tính theo độ hụt khối là
BỒ
ID Ư
Ỡ N
∆E = ( ∆mHe − ∆mT − ∆mD ) c 2 = ( 0, 030382 − 0, 009106 − 0, 002491) .931,5 = 17, 498 MeV
Câu 24: Đáp án A 210 206 Po →82 Pb + 42 He Phương trình phân rã phóng xạ 84
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tia phóng xa là tia 42 He
N
Câu 25: Đáp án A
Y U
Đáp án B: sai, vì bán kính hạt nhân khoảng cỡ 10−15 m còn bán kính nguyên tử cỡ 10−10 m
N
nhỏ nên có thể bỏ qua ⇒ khối lượng hạt nhận xem như khối lượng nguyên tử
H Ơ
Đáp án A: đúng, vì khối lượng của nguyên tử mnt = mhn + Z .me . Vì khối lượng của electron khá
TP .Q
Đáp án C: sai, vì hạt nhân nguyên tử bao gồm proton bà nơtron Đáp án D: sai, vì lực liên kết các nuclon là lực hạt nhân
ẠO
Câu 26: Đáp án A
Đ
Cấu tạo hạt nhân 10 5 B
Ư N
G
Z = 5 ⇒ có 5 proton; A = 10 ⇒ có 10 nuclon; N = A – Z = 5 ⇒ có 5 nơtron
H
Điệc tích hạt nhân là 5e
TR ẦN
Câu 27: Đáp án D Tai người không cảm nhận được những âm có tần số này
Câu 28: Đáp án D
00
B
Với một bức xạ có bước sóng thích hợp thì cường độ đong quang điện bão hòa tỉ lệ với cường độ
10
chùm sáng kích thích
3
Câu 29: Đáp án D
ẤP
2+
Ta có Z L = ω.L = 200 3 ( Ω )
C
⇒ Điện áp cực đại U 0 L = 400 6 (V )
Ó
A
Áp dụng đường tròn đơn trục đa điểm
π 2
nên sau thời gian
Í-
H
Vì uL sớm pha hơn i một góc
-L
1 s thì góc quét ∆ϕ = ω.∆t = 2, 5π ( rad ) 40
ÁN
∆t =
TO
Áp dụng đường tròn ta có
G
Lúc đầu dòng điện ở vị trí M (i ) sau 2,5π thì ở vị trí M '(uL ) ứng với u = −200 6 V
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 30: Đáp án C Ta có công suất đoạn mạch: p =
0,15.103 = 50 ( W ) 3
Trong mạch RC thì: U 2 = U R2 + U C2 ⇒ U R = 40 (V ) Công suất đoạn mạch: P = U R .I ⇒ I = 1, 25 ( A )
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
⇒ Điện trở của đoạn mạch: R =
UR = 32 ( Ω ) I
N
Câu 31: Đáp án C
Y
N
lớn hơn giới hạn quang điện.
H Ơ
Khi chiếu vào kim loại một chùm ánh sáng mà không thấy các e thoát ra vì bước sóng ánh sáng
U
Câu 32: Đáp án A
TP .Q
Từ hình vẽ ta thấy M, N dao động ngược pha
ẠO
N, P dao động cùng pha
Đ
M, P dao động ngược pha
Ư N
G
Câu 33: Đáp án D
Trong máy phân tích quang phổ người ta sử dụng hiện tượng tán sắc ánh sáng để phân tích ánh
TR ẦN
H
sáng của một nguồn sáng
Câu 34: Đáp án C
00
π 2
10
vứi i góc
B
+ Ta tính được Z L = 50 Ω; Z C = 150 Ω ⇒ Z = 100 Ω . Do mạch chỉ có L; C nên u lệch pha
2+
P∆S .t 4π R 2
ẤP
∆E = I ∆S .t =
3
+ Sử dụng hệ thức liên hệ giữa u; i khi các đại lượng vuông pha nhau ta được:
π 2
Ó
A
C
Mặt khác, Z c > Z L ⇒ i nhanh pha hơn u góc
Í-
H
3π + Vậy phương trình cường độ dòng điện là i = 5 cos 100π t + A 4
-L
Nhận xét: dạng bài mạch xoay chiều có 2 phần tử là cuộn dây thuần và tụ điện
TO
ÁN
+ Tổng trở của đoạn mạch: Z = Z L − ZC
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Z C > Z L ⇒ i nhanh pha hơn u góc
Z C < Z L ⇒ i chậm pha hơn u góc
π 2
π 2
+ Vì i và u là 2 đại lượng vecto luôn vuông pha trong mọi trường hợp của mạch điện trên nên 2
2
u i có hệ thức: + = 1 U 0 I0
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
π i = 2 2 cos 100π − A 4 1 2 1 kA và thế năng Et = kx 2 2 2
TP .Q
U
Y
1 Động năng E đ = .100 ( 0,12 = 0, 062 ) = 0,32 J 2
N
Ta có: E = Eđ+Et ⇒ Eđ = E - Et với cơ năng E =
H Ơ
N
Câu 35: Đáp án D
Câu 36: Đáp án A
ẠO
Dãy Laiman trong quang phổ vạch của Hidro ứng với sự dịch chuyển của các electron từ các quỹ
Đ
đạo dừng có năng lượng cao về quỹ đạo K
Ư N
G
Câu 37: Đáp án D
H
Khi L biến thiên để U L max thì ta thu được kết quả
2.304 30 (U L − 30 )
00
C
⇔ U L2 = 2.302 +
2+
3
30 2 2.302 2 U R2 + U C2 ⇔ U L2 = U + 302 ) 2 ( R UR UR
ẤP
Khi đó: U L =
10
Ta có: 30U L = U R2 + 302 ⇒ U R2 = 30(U L − 30)
B
TR ẦN
R 2 + Z C2 Z = ⇔ U LU C = U R2 + U C2 L ZC U U = R 2 + Z C2 Lmax R
Ó
A
U L = 0 2.303 3 2 2 2 ⇔ U = 2.30 + ⇔ U L − 30U L = 2.30 U L = 0 ⇒ U L = 60 U L − 30 U L = −30 2
-L
Í-
H
2 L
Nhận xét: Đối với dạng bài L bến thiên để UL max thì có hai công thức chính được sử dụng mà
ÁN
không được quên:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
R 2 + Z C2 Z = L ZC U U R 2 + Z C2 = Lmax R
Còn khi thực hiện tính toán trên giản đồ thì tunhs chất quan trọng nhất là u RC ⊥ u Câu 38: Đáp án C
Thời gian vật đi t = 2011s; chu kì T =
2π
ω
= 4s
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Lập tỉ số
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
t = 502, 75 ⇒ 502.T + ∆t ứng với quãng đường S = 502.4. A + S2 T
G
Đ
ẠO
x = 2cm x = 2 Lúc t = 0 vật ở vị trí M0 có 0 tại thời điểm t2 = 2011s vật ở vị trí M có 1 v1 > 0 v0 < 0
Ư N
Biểu diễn trên đường tròn lượng giác ⇒ S 2 = 2 2 + 4 = 6,83 cm
H
Quãng đường vật đi được sau thời gian t = 2011s kể từ lúc bắt đầu dao động là:
TR ẦN
S = 502.4.2 + 6,83 = 4023 (cm)
Câu 39: Đáp án B
λ32
= E3 − E2 =
λ 5 8 8.36 32 hc E0 ; = E3 − E1 = E0 ⇒ 32 = = 36 9 5 λ31 λ31 9.5
00
hc
10
Vì:
B
Bước sóng phát ra tỉ lệ nghịch với hiệu các mức năng lượng.
2+
3
Nhận xét:
ẤP
+ Bước sóng dài nhất đám khí Hidro hấp thụ năng lượng có thể phát ra khi chuyển lên
C
trạng thái dừng thì phải ứng với hiệu mức năng lượng nhỏ nhất có thể hấp thụ
A
+ Bước sóng ngắn nhất tương tự ngược lại
Ó
Câu 40: Đáp án B
-L
Í-
H
Thang máy đi lên chuyển động nhanh dần v ւր Fqt ⇒ P ււ Fqt
ÁN
⇒ Trọng lượng hiệu dụng: Phd = P + Fqt chia cả 2 vế cho m thì g hd = g + a = 14, 7 m / s 2
T0 = T
g hd 9,8 ⇒ T = 2, 5 = 2, 04 s g 14, 7
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Lập tỉ số:
Trang 17
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Đề thử sức số 4
Môn: Vật lý
Đề thi gồm 05 trang
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Y
Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn phát sóng giống nhau tại S1, S2 trên mặt
H Ơ
N
ĐỀ SỐ 19
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TP .Q
U
nước. Khoảng cách hai nguồn sáng là S1S2 = 8cm. Hai sóng truyền đi có bước sóng λ = 2cm .
Trên đường thẳng xx’ song song với S1S2, cách S1S2 một khoảng 2cm, khoảng cách ngắn nhất
ẠO
giữa giao điểm C của xx’ với đường trung trực S1S2 đến giao điểm M của xx’ với đường cực tiểu là
C. 0,56 cm
D. 0,5 cm
Đ
B. 0,64 cm
G
A. 1 cm
Ư N
Câu 2: Một con lắc lò xo m = 200g, k = 20N/m đặt trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.
H
Chọn trục tọa độ Ox có gốc O trùng với vị trí cân bằng của quả nặng, chiều dương Ox hướng
TR ẦN
theo chiều dãn của lò xo. Kéo quả nặng đến vị trí lò xo dãn 1cm rồi truyển cho nó vận tốc bằng 0,4m/s hướng về vị trí cân bằng. Gốc thời gian t = 0 khi vật bănts đầu chuyển động. Pha ban
C.
π
00
B. 1,33 rad
10
A. 2,33 rad
B
đầu của dao động là
3
rad
D. π rad
3
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng phân hạch?
2+
A. Urani phân hạch có thể tạo ra 3 nơtron
ẤP
B. Urani phân hạch khi hấp thị nơtron chuyển động nhanh.
C
C. Urani phân hạch tỏa ra năng lượng rất lớn.
Ó
A
D. Urani phân hạch vỡ ra thành hai hạt nhân có số khối từ 80 đến 160.
H
Câu 4: Một vật dao động điều hòa với chu kì T và biên độ A. Tốc độ trung bình lớn nhất của
9A 2T
ÁN
A.
-L
Í-
vật thực hiện được trong khoảng thời gian 2T/3 là
B.
3.A T
C.
3 3. A 2T
D.
6.A T
TO
Câu 5: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng 200 gam, lò xo có độ cứng
G
10N/m, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1. Ban đầu, vật được giữ ở vị trí lò
kể từ lúc thả cho đến khi tốc độ của vật bắt đầu giảm thế năng của con lắc là
A. 2 mJ
B. 20 mJ
C. 48 mJ
D. 50 Mj
BỒ
ID Ư
Ỡ N
xo dãn 10cm, rồi thả nhẹ để con lắc dao động tắt dần, lấy g = 10m / s 2 . Trong khoảng thời gian
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng có khoảng vân i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này vân trung tâm đến vân sáng bậc 3 bên kia vân trung tâm là
C. 7i
D. 12i
N
B. i
H Ơ
A. 6i
N
Câu 7: Tia β − không có tính chất nào sau đây?
Y
A. Mang điện tích âm.
TP .Q
U
B. Có vận tốc lớn và đâm xuyên mạnh. C. Bị lệch về phía bản âm khi xuyên qua tụ điện.
ẠO
D. Làm phát huỳnh quang một số chất Câu 8: Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặt trưng nhất là B. tần số
C. vận tốc truyền
D. chiết suất lăng kính với ánh sáng đó
Ư N
G
Đ
A. màu sắc
H
Câu 9: Sóng cơ lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai người bình thường không
TR ẦN
thể cảm thụ được sóng cơ nào sau đây?
B. Sóng cơ có tần số 100 Hz
C. Sóng cơ có tần số 0,3kHz
D. Sóng cơ có chu kì 2 µ s
B
A. Sóng cơ có chu kì 2 ms
00
Câu 10: Có hai máy biến áp lí tưởng ( bỏ qua mọi hao phí) cuộn sơ cấp có cùng số vòng dây
10
nhưng cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau. Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
2+
3
U không đổi vào hai đầu cuộn thứ cấp của máy thứ nhất thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai
ẤP
đầu cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp của máy đó là 1,5. Khi đặt điện áp xoay chiều nói trên
C
vào hai đầu cuộn sơ cấp cảu máy thứ hai thì tỉ số đó là 2. Khi cùng thay đổi số vòng dây của
A
cuộn thứ cấp của mỗi máy 50 vòng dây rồi lặp lại thí nghiện thì tỉ số điện áp nói trên của hai
B. 100 vòng
C. 150 vòng
D. 250 vòng
Í-
A. 200 vòng
H
Ó
máy là bằng nhau. Số vòng dây của cuộn sơ cấp của mối máy là
ÁN
-L
π Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos 100π t + vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ 3
TO
1 tự cảm L = π . Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2 thì cường độ dòng điện 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
qua cuộn cảm là 2A. Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
π A. i = 2 2 cos 100π − A 6
π B. i = 2 3 cos 100π + A 6
π C. i = 2 2 cos 100π + A 6
π D. i = 2 3 cos 100π − A 6
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 12: Chiếu một bức xạ có bước sóng 533 nm lên một tấm kim loại có công thoát bằng 1,875eV. Dùng một màn chắn tách ra một chùm khe hẹp các electron quang điện và cho chúng
H Ơ
N
bay vào một từ trường đều có B = 10−4 T , theo hướng vuông góc với các đường sức từ. Biết
N
c = 3.108 m / s; h = 6, 625.10−34 J .s; e = 1, 6.10−19 C và khối lượng electron m = 9,1.1031 kg . Bán C. 22,75 mm
D. 24,5 mm
U
B. 12,5 mm
TP .Q
A. 11,38 mm
Y
kính lớn nhất của quỹ đạo của các electron
Câu 13: Một con lắc đơn khối lượng m dao động điều hòa với biên độ góc α 0 . Biểu thức tính
B. v 2 = 2 gl (α 02 − α 2 ) C. v 2 = 3 gl ( 3α 02 − 2α 2 ) D. v 2 = gl (α 02 + α 2 )
Đ
A. v 2 = gl (α 02 − α 2 )
ẠO
tốc độ chuyển động của vật ở li độ α là
B. 21, 2.10−11 m
C. 84,8.10−11 m
D. 132,5.10−11 m
H
A. 47, 7.10−11 m
Ư N
G
Câu 14: Trong nguyên tử Hidro, bán kính Bo là r0 = 5,3.10−11 m . Bán kính quỹ đạo dừng O là
TR ẦN
Câu 15: Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6(cm). Lúc t = 0, con lắc qua vị trí có li độ 2 cm / s 2 ) . Phương trình dao động của ( 3
B
x = 3 2 ( cm ) theo chiều dương với gia tốc có độ lớn
00
con lắc là:
10
t π B. x = 6 cos − ( cm ) 3 4
π D. x = 6 cos 3t + ( cm ) 3
ẤP
t π C. x = 6 cos + ( cm ) 3 4
2+
3
A. x = 6 cos 9t ( cm )
A
C
Câu 16: Năng lượng điện trường trong tụ điện của một mạch dao động với chu kì T sẽ:
H
Ó
A. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T
Í-
B. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T
-L
C. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
ÁN
D. Không biến thiên tuần hoàn theo thời gian
TO
Câu 17: Khi mắc tụ điện C1 vào khung dao động thì tần số dao động riêng của khung là
G
f1 = 9 kHz . Khi ta thay đổi tụ C1 bằng tụ C2 thì tần số dao động riêng của khung là
là
A. 3 kHz
B. 5,1 kHz
C. 21 kHz
D. 16 kHz
BỒ
ID Ư
Ỡ N
f 2 = 12 kHz . Vậy khi mắc tụ C1 nối tiếp tụ C2 vào khung dao động thì tần số riêng của khung
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 18: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật khối lượng không đổi dao động điều hòa
H Ơ
N
A. Trong một chu kì luôn có 4 thời điểm mà ở đó động năng bằng 3 lần thế năng B. Thế năng tăng khi li độ của vật tăng
Y
N
C. Trong một chu kì luôn có 2 thời điểm mà ở đó động năng bằng thế năng
U
D. Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng B. Đèn pin
C. Con đom đóm
D. Ngôi sao băng
ẠO
A. Ngọn nến
TP .Q
Câu 19: Sự phát sáng của nguồn sáng nào dưới đây gọi là sự phát quang?
Đ
π Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cos 2π t + V vào hai đầu đoạn mạch gồm một 2
G
1 H mắc nối tiếp với một hộp đen X. Hộp này có hai trong 2π
Ư N
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
TR ẦN
H
ba phần tử (R, L, C) mắc nối tiếp. Nếu điều chỉnh tần số bằng 60 Hz thì cường độ dòng điện tức thời cùng pha với điện áp u và có giá trị hiệu dụng 2(A). Các phần tử trong hộp X là
A. điện trở thuần 50W và cuộn cảm thuần có cảm kháng 60W
00
B
B. cuộn cảm thuần có cảm kháng 120W và tụ điện có dung kháng 60W
10
C. điện trở thuần 50W và tụ điện có dung kháng 60W
3
D. điện trở thuần 50 2W và cuộn cảm thuần có cảm kháng 120W
2+
Câu 21: Trên một sợi dây 2 đầu cố định đang có sóng dừng với tần số 100Hz. người ta thấy có
ẤP
4 điểm dao động với biên độ cực đại và tổng chiều dài của sợi dây chứa các phần tử dao động
C
đồng pha nhau là 0,5m. Tốc độ truyền sóng trên dây là B. 100m/s
C. 25m/s
D. 200m/s
Ó
A
A. 50m/s
H
Câu 22: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng bằng ánh
-L
Í-
sáng trắng có bước sóng từ 380nm đến 760nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8mm, khoảng
ÁN
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3nm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng
B. 0, 48µ m và 0, 56 µ m
C. 0, 40 µ m và 0, 06 µ m
D. 0, 40 µ m và 0, 64 µ m
Ỡ N
G
TO
A. 0, 45µ m và 0, 06 µ m
BỒ
ID Ư
23 Na đứng yên, ta Câu 23: Dùng hạt photon có động năng K p = 5, 58MeV bắn vào hạt nhân 11
thu được hạt α và hạt X có động năng tương ứng là Kα = 6, 6 MeV ; K X = 2, 64 MeV . Coi rằng phản ứng không kèm theo bức xạ gam-ma, lấy khối lượng hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của nó. Góc giữa vecto vận tốc của hạt α và hạt X là
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 170
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 150
C. 70
D. 30
C. số nuclon
D. số proton
Y
Câu 25: Ba điểm A, B, C thuộc nửa đường thẳng từ A. Tại A đặt một nguồn phát âm đẳng
H Ơ
B. số nơtron
N
A. khối lượng nguyên tử
N
Câu 24: Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì có cùng
khi P = P2 thì mức cường độ âm tạ B là 90(dB), khi đó mức cường độ âm tại C là:
A. 50(dB)
B. 60(dB)
C. 40(dB)
TP .Q
U
hướng có công suất thay đổi. Khi P = P1 thì mức cường độ âm tại B là 60(dB) tại C là 20(dB),
D. 25(dB)
ẠO
Câu 26: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz, dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trên
G
Đ
phương Oy. Trên phương này có 2 điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15cm. Cho biên độ a=1cm
Ư N
và biên độ không thay đổi khi sóng truyền. Nếu tại thời điểm đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q
B. 2 cm
C. 1 cm
TR ẦN
A. 0 cm
H
là:
D. -1 cm
Câu 27: Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là
C. ánh sáng đỏ
B
B. ánh sáng vàng
00
A. ánh sáng tím
D. ánh sáng lục
10
Câu 28: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức. Trong khoảng thời gian từ 0 đến
3
0,01s cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng 0,05I0 vào những thời điểm
B. i/500s; 3/500s
C. 1/300s; 2/300s
2+
A. 1/400s; 2/400s
D. 1/600s; 5/600s
ẤP
Câu 29: Một khối chất phóng xạ Radon, sau thời gian một ngày đêm thì số hạt nhân ban đầu
A
C
giảm đi 18,2%. Hằng số phóng xạ của Radon là
B. 2,33.10−6 ( s −1 )
C. 2,33.10−6 ( ngày −1 ) D. 3 ( gio −1 )
H
Ó
A. 0, 2 ( s −1 )
Í-
Câu 30: Mắc đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm nối tiếp với một điện trở vào nguồn xoay
-L
chiều thì hệ số công suất của mạch bằng 0,5. Nếu giảm độ tự cảm của cuộn dây đi 3 lần khi đó,
ÁN
hệ số công suất của mạch sẽ bằng
TO
A. 0,4
B. 0,866
C. 1
Ỡ N
G
Câu 31: Cho mạch điện không phân nhánh RLC. Biết L =
D. 0,6 1
π
H; C =
100 µ F . Ddặt vào hai 4π
BỒ
ID Ư
đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = 75 2 cos100π V . Biết công suất trên toàn mạch là P = 45W, tìm giá trị điện trở R
A. R = 45 Ω
B. R = 60 Ω
C. R = 80 Ω
D. R = 45 Ω hoặc 80 Ω
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 32: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, AB = 14cm, gọi C là một điểm trong khoảng AB có biên
C. 3,5
H Ơ
B. 7
D. 1,75
Y
Câu 33: Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình u = A cos ( 2π t + ϕ ) , trong đó A là biên
N
A. 14/3
N
độ bằng một nửa biên độ của B. Khoảng cách AC là:
TP .Q
U
độ sóng, f là tần số sóng. Với λ là bước sóng. Vận tốc dao động cực đại của mối phần tử môi trường gấp 4 lần vận tốc sóng nếu
A. λ = Aπ / 4
C. λ = Aπ
D. λ = Aπ / 2
ẠO
B. λ = Aπ / 6
Đ
Câu 34: Trong mạch LC lí tưởng đang dao động điện từ với điện áp trên tụ
Ư N
G
π u = 2 cos 2000π t + mV . Tụ điện có điện dung bằng 2mF. Trong một chu kì dao động, 2 B. 1/3 ms
C. 0,5 ms
TR ẦN
A. 1/2 ms
H
khoảng thời gian mà cường độ dòng điện tức thời lớn hơn 4p(mA) là
D. 0,75 ms
Câu 35: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện áp giữa hai đầu và
00
B
cường độ dòng điện trên cuộn thuần cảm tại thời điểm t1 có giá trị u1 = 60 6 (V ) và
10
i1 = 2 ( A ) . Tại thời điểm t2 có giá trị u2 = 60 2 (V ) và i2 = 6 ( A ) , biết tai t = 0 thì u = 0 và I
2+
3
đạy cực đại; độ tự cảm L = 0, 6 / π ( H ) . Biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện của mạch dao
ẤP
động là
B. u = 220 2 cos (100π t + π / 2 )(V )
C. u = 220 2 cos (100π t − π / 2 )(V )
D. u = 120 2 cos (100π t − π / 2 )(V )
Ó
A
C
A. u = 120 2 cos (100π t + π / 2 )(V )
Í-
H
Câu 36: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với một
π 3
. Đo điện áp hiệu
ÁN
-L
tụ điện. Độ lệch pha giữa điện áp trên cuộn dây với dòng điện qua mạch là
TO
dụng UC trên tụ điện và Ud trên cuộn dây người ta thấy giá trị U C = 3U d . Hệ số công suất trên
đoạn mạch là:
2
B. 0,5
C. 0,87
D. 0,25
Ỡ N
G
A.
BỒ
ID Ư
Câu 37: Khoảng vân là A. khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc trên màn hứng vân B. khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn hứng vân C. khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp trên màn hứng vân D. khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối gần nó nhất Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 38: Một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, trong đó các đại lượng R, L, C và điện
N
áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch U không thay đổi. Khi thay đổi tần số góc đến giá trị ω1
H Ơ
và ω2 tương ứng với các giá trị cảm kháng là 40W và 250W thì cường độ dòng điện hiệu dụng
N
có giá trị bằng nhau và nhỏ hơn cường độ dòng điện hiệu dụng cực đại trong đoạn mạch. Gía
C. 250 W
D. 100 W
U
B. 200 W
TP .Q
A. 40 W
Y
trị dung kháng của tụ điện trong trường hợp cường độ dòng điện hiệu dụng cực đại là
Câu 39: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đi xuống nhanh dần
ẠO
đều và sau đó chậm đàn đều với gia tốc có độ lớn bằng nhau thì chu kì dao động điều hòa của
Đ
con lắc lần lượt là T1 = 2,17 s và T2 = 1,86 s . Lấy g = 9,8m / s 2 . Chu kì dao động của con lắc lúc
Ư N
A. 1,9s và 2,5m / s 2
G
thang máy đứng yên và độ lớn gia tốc của thang máy là
B. 1,5s và 2m / s 2
C. 2s và 1, 5m / s 2
D. 2, 5s và 1,5m / s 2
TR ẦN
H
Câu 40: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gồm điện trở R = 30W, tụ điện có dung kháng Z C = 60W và một cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U = 100V có tần số không thay đổi. Điều chỉnh hệ số
00
B
tự cảm của cuộn cảm đến giá trị sao cho điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm U L đạt giá
10
trị cực đại. Các giá trị cảm kháng Z L và U Lmax lần lượt là
11-D
12-C
21-A
22-C
31-D
32-A
D. 75W và 100 2 V
Đáp án
4-A
5-C
6-C
7-C
8-C
9-D
10-A
13-A
14-D
15-B
16-A
17-D
18-A
19-C
20-C
23-A
24-D
25-A
26-A
27-A
28-D
29-B
30-B
33-D
34-B
35-D
36-B
37-C
38-D
39-C
40-C
A
3-B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
H
Ó
2-B
C. 75W và 100 5V
Í-
1-C
C
ẤP
2+
3
A. 60 2 W và 200V B. 60W và 100V
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Câu 1: Đáp án C
2
2
00
B
Xét tam giác vuông S1HM ta có d1 = 22 + ( 4 − x )
10
1 d 2 − d1 = m + λ = 1cm (1) 2
TR ẦN
H
Vì M là cực tiểu
3
Xét tam giác vuông S2HM ta có d 2 = 22 + ( 4 + x )
ẤP C
⇒ x = 0,56 cm
Ó
A
Câu 2: Đáp án B
H
k = 10rad / s m
-L
Í-
Ta có ω =
2
2+
2
22 + ( 4 + x ) − 2 2 + ( 4 − x ) = 1cm
Thay d1 và d2 vào (1) ta có
2
v Áp dụng công thức A = x + = 17cm ω
ÁN
2
G
TO
1 Từ đường tròn lượng giác ϕ = arccos = 1, 33 ( rad ) 17
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 3: Đáp án B
Phản ứng phân hạch là một hạt nhân rất nặng hấp thụ một số nơtron chậm lên trạng thái kích thích và vỡ thành các hạt nhân trung bình và tỏa ra năng lượng
Câu 4: Đáp án A
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2T T 2T T T > nên ta phải tách ∆t = = + ứng với quãng đường Smax = 2.A + S'max 3 2 3 2 6
N
T π thì góc quét ∆ϕ ' = ω.∆ t' = 6 3
Để vật đi được quãng đường lớn nhất thì ∆ϕ ' phải đối xứng qua trục tung. Từ đường tròn
=> S'max =
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
lượng giác
H Ơ
Trong thời gian ∆t ' =
N
Ta có ∆t =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A A + =A 2 2
00
B
=> Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong thời gian
2T là Smax = 2.A + A = 3A 3
10
Tốc độ trung bình lớn nhất của vật thực hiện được trong khoảng thời gian 2T/3 là:
2+
3
Smax 9A = ∆t 2T
ẤP
v max =
C
Câu 5: Đáp án C
Ó
A
Tốc độ của vật bắt đầu giảm tại VTCB O’ cách vị trí lo xo không biến dạng 1 đoạn là x 0
Í-
H
Ta có Fms = Fdh ⇒ µ.m.g = k.x 0 ⇒ x 0 =
1 k ( A 2 − x 02 ) = 0, 048J = 48mJ 2
ÁN
-L
Độ giảm thế năng ∆E t = E t1 − E t 2 =
µ.m.g = 0, 02m = 2cm k
TO
Câu 6: Đáp án C Vị trí vân sáng bậc 4 là x s4 = ±4.i và Vị trí vân sáng bậc 3 là x s4 = ±3i
Ỡ N
G
Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này vân trung tâm đến vân sáng bậc 3 bên kia vân trung
BỒ
ID Ư
tâm 7i
Câu 7: Đáp án C Tia β− là hạt electron mang điện tích âm. Nên khi qua tụ điện thì nó bị lệch về bản dương của tụ điện
Câu 8: Đáp án C Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là tần số. Tần số sóng không đổi trên quãng
đường truyền sóng kể cả từ môi trường này sang môi trường khác
H Ơ
N
Câu 9: Đáp án D
N
Đáp án A từ chu kỳ T = 2.10−3 ( s ) thì tần số f = 5000Hz
Y
Đáp án B thì tần số f = 1000Hz
TP .Q
1 = 500000 ( Hz ) 2.10−6
ẠO
Đáp án D f =
U
Đáp án C thì f = 300Hz
Mà tai người chỉ cảm thụ được âm có tần số 16Hz ≤ f ≤ 20kHz
H
N U = 1 = 1,5 ⇔ N1 = 1,5N U11 N
TR ẦN
Theo bài ra ta có
Ư N
+ Gọi số vòng dây cuộn sơ cấp là N, cuộn thứ cấp là N1 và N2
G
Đ
Câu 10: Đáp án A
U 22 N 2 = = 2 ⇔ N 2 = 2N U N
⇒ 1,5N + 50 = 2N − 50 ⇔ N = 200
3
10
N1 + 50 N 2 − 50 = ⇔ N1 + 50 = N 2 − 50 N N
2+
Do đó
00
B
+ Để hai tỉ số trên bằng nhau ta phải tăng N1 và giảm N2
ẤP
Nhận xét: Dạng bài máy biến thế lý tưởng đã biết hệ số k, thay đổi 1 số vòng của 1 trong 2
C
cuộn. Bài trên đã biết các tỉ số các cuộn trong các trường hợp của 2 máy biến thế thì chỉ việc áp
Ó
A
dụng công thức:
-L
Í-
H
U 2 N 2 I1 = = =k U1 N1 I 2
Nếu N2 > N1 thì U2 > U1: Ta gọi máy này là máy tăng áp.
ÁN
Nếu N2 < N1 thì U2 < U1: Ta gọi máy này là máy hạ áp
TO
Máy biến áp làm tăng điện áp hiệu dụng bao nhiêu lần thì cường độ hiệu dụng giảm đi bấy
G
nhiêu lần và ngược lại
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 11: Đáp án D
Ta có cảm kháng ZL = ω.L = 50 ( Ω ) 2
2
u i Vì uL dao động vuông pha với i nên L + = 1 mà U 0L = I0 .ZL U 0L I0
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
=> Cường độ dòng điện cực đại I0 = 2 3A
H Ơ
N
π 2
Vì i trễ pha hơn uL một góc
Y
N
π => biểu thức cường độ dòng điện i = 2 3 cos 100πt − A 6
+ Electron chuyển động trong từ trường sẽ chịu tác dụng của lực lorenxo; F = q.vB
mv 2 = qvB R
G
TR ẦN
+ Bán kính cực đại quỹ đạo chuyển động
R=
Ư N
c 2 h − A λ = 4.105 m / s ( ) m
H
mv 2max c + Ta có h = A + ⇒ v max = λ 2
Đ
ẠO
+ Lực lorenxo đóng vai trò lực hướng tâm trong chuyển động tròn của electron:
TP .Q
U
Câu 12: Đáp án C
mv 9,1.10−31.4.105 = = 22, 75.10 −3 ( m ) = 22, 75 ( mm ) −19 −4 qB 1, 6.10 .10
10
00
B
Nhận xét: Dạng bài electron chuyển động trong từ trường đều thì phương pháp:
2+
3
+ Vận tốc ban đầu cực đại của e trước khi bay vào: v =
ẤP
.Trường hợp: v 0 ⊥ B
2hc − A0 2eU h λ = m m
C
+ Lực Loren tác dụng lên electron luôn vuông góc với phương vận tốc, e chuyển động tròn đều
H
Ó
A
theo quỹ đạo R
ÁN
tức là:
mv02 2
-L
Í-
+ Lực Loren tác dụng lên electron có độ lớn F = e .v.B đóng vai trò lực hướng tâm F =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
mv 20 mv = e .v.B ⇒ R = 2 e .B .Trường hợp: v 0 ; B = α
(
)
+Ta phân tích v0 thành 2 thành phần: v t = v 0 cos α : v t song song với B v n = v 0 sin α : v n vuông góc với B + Thành phần v n gây ra chuyển động tròn, Lực Loren đóng vai trò là lực hướng tâm
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
mv n mv 0 sin α = eB eB
N
2 π 2π 2πR = = ω v n v 0 sin α R
H Ơ
Thời gian đi hết 1 vòng tròn: T =
Câu 13: Đáp án A 2
2
2
Ư N
G
Đ
x v v 2 2 Vì x và v dao động vuông pha nhau nên + =1⇒ A = x + A ωA ω
ẠO
TP .Q
2πR nó cũng tiến được 1 đoạn theo phương song song với B - gọi là bước ốc: h = v t T = tan α
U
Y
+ Thành phần v t gây ra chuyển động quán tính theo phương song song B . Trong thời gian T
N
⇒R=
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đối với con lắc đơn x = α.l và A = α max .l
TR ẦN
H
v2 ⇒ v 2 = gl ( α 02 − α 2 ) g.l
2 ⇒ α max − α2 =
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Câu 14: Đáp án D.
Í-
H
Bán kính quỹ đạo rn = n 2 .r0 = 25.r0 = 25.0,53.10−10 = 13, 25.10−10 m
-L
Câu 15: Đáp án B
ÁN
Ta có A = 6cm
TO
gia tốc a = ω2 .x ⇒ ω2 =
a 1 1 = ⇒ ω = rad / s x 9 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
x = 3 2cm lúc t = 0 vật ở vị trí M 0 có 0 v0 > 0
Từ đường tròn lượng giác ⇒ ϕ = −
π 4
t π phương trình dao động của quả cầu là x = 6 cos − cm 3 4
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 16: Đáp án A
H Ơ
⇒ Chu kỳ dao động của mạch là T( q ) = 2.T
Y
2
U
T( q )
TP .Q
⇒ ω( Ed ) = 2.ωq ⇒ T( Ed ) =
E E − cos ( 2ωt + 2ϕ )( J ) 2 2
N
Năng lượng điện trường E d =
N
Ta có phương trình điện tích q = Q 0 cos ( ωt + ϕ ) C
Câu 17: Đáp án D
A 2
ẠO
TR ẦN
Đáp án A đúng vì khi Eđ = Et thì x = ±
H
Câu 18: Đáp án A
Đ
1 1 1 = + ⇒ f nt2 = f12 + f 22 = 152 ⇒ f nt = 15kHz Cb C1 C 2
G
Khi nối tiếp thì
1 1 1 1 1 1 ∼ ∼ f12 và f 2 = ∼ ∼ f 22 ⇒ ⇒ C1 C2 2π LC1 C1 2π LC2 C2
Ư N
Ta có tần số dao động f1 =
Đáp án B sai vì khi vật đi từ VTCB đên biên âm thì li độ giảm mà thế năng lại tăng
00
B
Đáp án C sai vì có 4 thời điểm Eđ = Et trong 1 chu kỳ
10
Đáp án D sai vì khi vật có vận tốc giảm từ 0 đến − v max thì động năng lại tăng
2+
3
Câu 19: Đáp án C
ẤP
Sự phát quang có thể dựa theo các cơ chế:
Dùng động năng của electron bắn phá(Tia X); Phóng điện; Chiếu sáng(Quang phát quang)
A
C
hoặc Phản ứng hóa học(Hóa phát quang).
H
Ó
Trường hợp của Con đom đóm là hóa phát quang.
Í-
Câu 20: Đáp án C
-L
+ Vì trong mạch có u cùng pha với i tức xảy ra cộng hưởng nên mạch phải có cả R, L và C. U U 100 ⇒R= = = 50 ( Ω ) R I max 2
TO
ÁN
Vậy X chứa R và C. Ta có I max =
1 1 1 1 ⇒C= 2 = ⇒ ZC = = 60 ( Ω ) LC ω L 7200π ωC
Ỡ N
G
ω2 =
BỒ
ID Ư
Câu 21: Đáp án A Từ hình vẽ ta có
4 điểm dao động cực đại Tổng chiều dai của sợi dây dao động cùng pha là ∆x = λ = 0,5m
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ẠO
=> Vận tốc truyền sóng v = λ.f = 50m / s
Đ
Câu 22: Đáp án C
1, 2 ≤ 0, 76 k
H
10
+ Do 0, 38 ≤ λ ≤ 0, 76 ⇔ 0, 38 ≤
B
3a ( µm ) 1, 2 = 2k k
00
⇒λ=
λD a
λD a
TR ẦN
+ Ta có điều kiện để có vân sáng tại x = 3 mm là 3mm = k
Ư N
G
+ Điều kiện để có vân sáng tại một vị trí: có điều kiện để có vân sáng tại x0 là x 0 = k
2+
3
⇒ k = 2; k = 3 → λ = 0, 4µm; λ = 0, 6µm
Nhận xét: Vì nguồn sáng thực hiện giao thoa là ánh sáng trắng là sự tổng hợp của nhiều ánh
ẤP
sáng đơn sắc nên cùng 1 vị trí trên bề rộng giao thoa có thể cho nhiều vân sáng khác nhau. Nên
A
C
bài tập trên ta phải tìm các giá trị k nguyên t/m => bước sóng thỏa mãn.
Ó
Câu 23: Đáp án A
-L
Í-
H
Định luật bảo toàn năng lượng và động lượng trong phản ứng hạt nhân: + Bảo toàn động lượng: p1 + p 2 = p3 + p 4 hay m1 v1 + m 2 v 2 = m3 v3 + m 4 v 4
ÁN
+ Bảo toàn năng lượng: K x1 + K x 2 + ∆E = K x3 + K x 4
TO
Trong đó: ∆E là năng lượng phản ứng hạt nhân; ∆E = ( m1 + m 2 − m 3 − m 4 ) c 2 = ( M 0 − M ) c 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
1 m x v 2x là động năng chuyển động của hạt X 2 p = p1 + p 2 biết ϕ = p1 , p 2
Kx =
p 2 = p12 + p 22 + 2p1p 2 cos ϕ 2
2
2
Hay ( mv ) = ( m1v1 ) + ( m 2 v 2 ) + 2m1m 2 v1v 2 cos ϕ
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Hay: mK = m1K1 + m 2 K 2 + 2 m1m 2 K1K 2 cos ϕ
H Ơ N U
2 mα mx K x Kα
≈ cos1700
Y
mpK p − mα K α − mx K x
TP .Q
⇔ cos ϕ =
N
23 20 Từ phương trình hạt nhân: 11 p +11 Na →24 He +10 X p p = p α + p x ⇒ m p K p = m α K α + m x K x + 2 m α m x K x K α cos ϕ
ẠO
Câu 24: Đáp án D
Đồng vị hạt nhân là các hạt nhân có cùng số proton nhưng số nơtron hoặc số khối thì khác nhau
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
Câu 25: Đáp án A
Khi P = P1 thì L B = 60dB; LC = 20dB
00
B
AC = 40 ( dB ) AB
ẤP
2+
3
10
⇒ L B − L C = 20 lg
C
AC = 40 ( dB ) AB
H
Í-
⇒ L'C = 50 ( dB )
Ó
A
Khi P = P2 thì L 'B − L 'C = 20 log
-L
Câu 26: Đáp án A
v 0, 4 = = 0, 04m = 4cm f 10
TO
ÁN
Bước sóng λ =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Độ lệch pha của 2 điểm PQ: ∆ϕ =
2π.d 2.π.15 30π = = = 7,5π λ 4 4 2
2
2
2 up uQ 1 uQ => P và Q dao động vương pha ⇒ + = 1 ⇒ + = 1 ⇒ u Q = 0 1 1 a a
Câu 27: Đáp án A Bước sóng của ánh sáng phát quang luôn lớn hơn hoặc bằng bước sóng của ánh sáng kích thích.
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
=> Khi chiếu ánh sáng chàm thì không thể phát ra ánh sáng tìm
Câu 28: Đáp án D
H Ơ
N
Lúc t=0 thì dòng điện ở vị trí Mo trên đường tròn.
5π 5 = ω.t 2 ⇒ t 2 = (s) 6 600
B
Góc quét ∆ϕM0 M 2 =
00
π 1 = ωt1 ⇒ t1 = (s) 6 600
10
Góc quét: ∆ϕM 0 M1 =
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
I Thời điểm i = 0 2 ứng với 2 điểm M1 và M2 trên đường tròn. 2
2+
3
Câu 29: Đáp án B
ẤP
+ Số hạt nguyên tử bị phân rã bằng số hạt nhân con được tạo thành và bằng số hạt ( α hoặc e−
A
C
hoặc e+ ) được tạo thành: ∆N = N 0 − N = N 0 (1 − e −λt ) −
t
H
Ó
+ Số hạt nguyên tử chất phóng xạ còn lại sau thời gian t : N = N 0 .2 T = N 0 .e −λt
Í-
Trong đó: N0, m0 là số nguyên tử, khối lượng chất phóng xạ ban đầu T là chu kỳ bán rã
-L
ln 2 0, 693 = là hằng số phóng xạ λ và T không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài mà T T
ÁN
λ=
TO
chỉ phụ thuộc bản chất bên trong của chất phóng xạ.
Ỡ N
G
Vì
N 1 ln 0,818 ,33.10 −6 s −1 = 1 − 0,182 = 0,818 ⇒ eλt = ⇒λ=− N0 0,818 24.3600
BỒ
ID Ư
Nhận xét: Trong công thức tính số hạt nhân phóng xạ:
N ( t ) = N 0 e−λt Với λ là hằng số phân rã hay xác suất phân rã.
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ta không thể biết trước một hạt nhân sẽ phân rã lúc nào nên để mô tả hiện tượng phân rã phóng xạ, ta đưa vào đại lượng trên: hằng số phân rã cũng là xác xuất để một hạt nhân phân rã trong
H Ơ
N
một đơn vị thời gian. Hằng số phân rã là đặc trưng cho mỗi loại hạt nhân.
U TP .Q
ZL = 3 ⇒ ZL = 3.R R
ẠO
R 1 ZL Z' ⇒ Z'L = ⇒ tan ϕ ' = L = 3 R 3 3
Đ
Nếu L giảm 3 lần thì Z'L =
G
π ( rad ) 6
Ư N
⇒ ϕ' =
Y
π ( rad ) 3
Ta có cos ϕ = 0, 5 ⇒ ϕ =
⇒ tan ϕ =
N
Câu 30: Đáp án B
TR ẦN
H
3 π => Hệ số công suất cos ϕ ' = cos = 6 2
Câu 31: Đáp án D
R + ( Z L − ZC )
2
10
2
2
.R ⇒ P.R 2 − U 2 .R + P. ( ZL − ZC ) = 0
3
U2
1 = 40 ( Ω ) ωC
2+
Công suất P = I2 .R =
00
B
Ta có cảm kháng ZL = ω.L = 100 ( Ω ) và dung kháng ZC =
ẤP
Thay số vào ⇒ 45.R 2 − 752.R + 45.602 = 0
H
Ó
A
Câu 32: Đáp án A
C
⇒ R1 = 45Ω; R 2 = 80Ω
λ = 14cm ⇒ λ = 56cm 4
-L
Í-
Từ hình vẽ ta thấy AB =
ÁN
Biên độ sóng tại C A C = A = 2A.sin
14 cm 3
G
TO
⇒ AC =
2π.AC λ
Ỡ N
Câu 33: Đáp án D
BỒ
ID Ư
Ta có vận tốc cực đại của phần tử môi trường v max = ω.A = 2.πf .A
Vận tốc truyền sóng là v = λ.f Theo bài ra 2πf .A = 4.f .λ ⇒ λ =
πA 2
Câu 34: Đáp án B Trang 17
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C = 8π ( mA ) L
H
Câu 35: Đáp án D
TR ẦN
+ Năng lượng điện từ trong mạch dao động.
1 2 1 2 1 Q 02 Li + Cu = ⇒ LCi 2 + C2 u 2 = Q 02 2 2 2 C
B
Ta có:
G
2π 1 1 s = ( ms ) = 2000π.∆t ⇒ ∆t = 3 3000 3
Ư N
Góc quét ∆ϕM1M2 =
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Áp dụng công thức bảo toàn năng lượng I0 = U 0
2+
4 L = 5,3.10−5 ( F ) 144000
ẤP
⇒C=
3
10
00
2LC + 21600C 2 = Q02 (1) Thay số ta có: ⇒ 2L + 21600C = 6L + 7200C 2 2 6LC + 7200C = Q 2 ( ) 0
A
C
Thay vào (1) ta được: Q0 = 8.995.10−3 ( C ) ; ω =
Q0 cos ( ωt + ϕ ) = 120 2 cos (100πt + ϕ ) C
Í-
H
Ó
+ Biểu thức điện áp hai đầu tụ điện: u =
1 = 100π LC
ÁN
-L
u = 0 cos ϕ = 0 cos ϕ = 0 π Tại t = 0 : ⇒ ⇒ ⇒ϕ=− 2 sin ϕ = −1 i = I0 − I0 .sin ϕ = I0
TO
π Vậy u = 120 2 cos 100πt − ( V ) 2
Ỡ N
G
Câu 36: Đáp án B
BỒ
ID Ư
+ Độ lệch pha của hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong mạch RLC là: tan ϕ =
ZL − ZC U L − U C = R UR
tan ϕd =
U π ⇒ L = 3 ⇒ U L = 3.U R ; U C = 3U d = 3 U R2 + U L2 = 2 3U R 3 UR
Trang 18
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2
⇒ U = U 2R + ( U L − U C ) = 2U R ⇒ cos ϕ =
UR U 1 = R = U 2U R 2
H Ơ
N
Câu 37: Đáp án C Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn hứng vân
R + ( Z L − ZC )
U
U 2
2
TP .Q
+ Cường độ dòng điện trong mạch: I =
Y
N
Câu 38: Đáp án D
ẠO
Theo bài, I1 = I 2 ⇒ Z1 = Z 2
ωCH .C
G
B
1 L = = 100 ( Ω ) 1 C .C LC
=
00
1
2+
3
Vậy Z C =
1 1 1 1 ω1 + ω2 1 290 L2 L . 4 = 290 ⇒ = 104 + = 290 ⇒ = 290 ⇒ . C ω1 ω2 C ω1.ω2 C L 10 C
10
Từ (1) ta có:
TR ẦN
H
Ư N
40.250 10 4 = 2 ω1.ω2 = L2 L ta có: L.ω1 = 40 và L.ω2 = 250 ⇒ L ( ω + ω ) = 290 ⇒ ω + ω = 290 1 2 1 2 L
Đ
⇒ Z L1 − ZC1 = Z L2 − ZC2 ⇒ Z L1 − ZC1 = ZC2 − Z L2 ⇒ Z L1 + Z L2 = ZC1 + ZC2 = 40 + 250 = 290 ( Ω ) (1)
ẤP
Nhận xét: ω = ω1 ; ω = ω2 cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị bằng nhau vậy để cường độ
C
dòng điện đạt cực đại ω0 = ω1ω2
Í-
H
Câu 39: Đáp án C
Ó
A
Khi đó dung kháng của tụ ZC = ZL = ω0 L = ω1.L.ω2 .L = ZL1Zl2 = 100Ω
ÁN
-L
Thang máy đi xuống nhanh dần đều thì g hd = g − a ⇒ T1 = 2π
G
TO
Thang máy đi xuống chậm dần đều thì g hd = g + a ⇒ T2 = 2π
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Khi thang máy đứng yên thì T0 = 2π
Từ (1) và (2) ⇒
l 4π2 .l ⇒ g − a = 2 (1) g−a T1 l 4π2 .l ⇒ g + a = 2 ( 2) g+a T2
l 4π2 .l ⇒g= 2 g T0
2 1 1 = 2 + 2 ⇒ T0 = 2 ( s ) ⇒ a = 1,5m / s 2 2 T0 T1 T2
Câu 40: Đáp án C + Kiến thức: L của cuộn dây thay đổi, còn các đại lượng khác không đổi:
Trang 19
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
R 2 + ( ZL − ZC ) Z2L
2
=
U 2
2 C
R +Z 2Z − C +1 2 ZL ZL
đạt cực đại khi và chỉ khi:
N
U
Hiệu điện thế U L = I.ZL =
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TP .Q
U
Y
N
R 2 + ZC2 ZL = ZC 2 max − U2 = 0 và khi đó ta có : ( U max L ) − UC UL 2 2 U R + ZC U L max = R
Đ G
U.ZL U .ZL = = 100 5 ( V ) 2 2 Z R + ( Z L − ZC )
Ư N
U Lmax = I.ZL =
R 2 + ZC2 30 2 + 602 = = 75 ( Ω ) ZC 60
H
Điều chỉnh L để UL cực đại thì : ZL =
ẠO
+ Vận dụng:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
R 2 + ZC2 Z = L ZC 2 max ⇒ ( U max − U2 = 0 L ) − UC UL 2 2 U R + ZC U L max = R
TR ẦN
Nhận xét: Dạng bài mạch RLC có L biến thiên. Vậy khi điều chỉnh L để U Lmax thì
Trang 20
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial