www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 1
Môn: Sinh học
Đề thi gồm 06 trang
H Ơ
N
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Y
N
Câu 1: Trường hợp nào dưới đây không phản ánh mối quan hệ cộng sinh?
TP .Q
U
A. Nấm và vi khuẩn lam sống cùng nhau tạo nên dạng sống mới, đó là địa y. B. Vi khuẩn lam sống trong nốt sần của rễ cây lạc. C. Cây dương xỉ sống bám trên thân cây gỗ lớn.
ẠO
D. Động vật nguyên sinh sống trong ruột mối.
Đ
Câu 2: Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người chịu hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc
Ư N
G
thể?
B. Hội chứng Đao.
C. Bệnh ung thư máu.
D. Hội chứng tơcnơ.
TR ẦN
H
A. Hội chứng Claiphentơ.
Câu 3: Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập tự thụ phấn thì tỉ lệ phân li kiểu gen được xác định theo công thức nào? A. (1 + 3 + 1)n.
C. (1 + 2 + 1)n.
00
B
B. (1 + 4 + 1)n.
D. (1 + 5 + 1)n.
A. 1.
B. 2.
3
2. Thực vật
2+
1. Vi khuẩn
10
Câu 4: Có bao nhiêu nhóm sinh vật nào dưới đây có những đại diện có lối sống kí sinh? 3. Động vật
4. Nấm
C. 3.
D. 4.
ẤP
Câu 5: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nhân đôi AND xảy ra ở giai đoạn nào của chu kì tế
C
bào? A. Kì đầu.
Ó
A
B. Kì giữa.
C. Kì trung gian.
D. Kì sau.
H
Câu 6: Hình ảnh dưới đây phản ánh mối quan hệ nào trong quần xã?
-L
Í-
A. Vật chủ - vật kí sinh.
ÁN
B. Con mồi – vật ăn thịt.
TO
C. Ức chế - cảm nhiễm. D. Hợp tác.
Ỡ N
G
Câu 7: Những đột biến nào dưới đây không làm mất hoặc thêm vật liệu di truyền ở cơ thể
BỒ
ID Ư
mang đột biến đó? A. Chuyển đoạn và đảo đoạn.
B. Mất đoạn và lặp đoạn.
C. Đảo đoạn và mất đoạn.
D. Lặp đoạn và chuyển đoạn.
Câu 8: Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử là A. 7
B. 8
C. 9
D. 12
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 9: Trong quá trình dịch mã, tARN mở đầu mang anticôđon là: A. 5’XAU3’.
B. 3’XAU5’.
C. 3’XAT5’.
D. 5’XAT3’.
H Ơ
N
Câu 10: Tế bào lưỡng bội của ngô (2n = 20) khi nguyên phân không hình thành thoi vô sắc sẽ tạo ra thể đột biến nào sau đây? B. Thể lục bội (6n = 60).
C. Thể tứ bội (4n = 40).
D. Thể ngũ bội (5n = 50).
TP .Q
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng liên kết gen và hoán vị gen?
U
Y
N
A. Thể tam bội (3n = 30).
A. Hiện tượng liên kết gen làm gia tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp.
ẠO
B. Tần số hoán vị gen đạt giá trị tối thiểu là 50% và tối đa là 100%.
Đ
C. Hiện tượng liên kết gen phổ biến hơn hiện tượng hoán vị gen.
Ư N
G
D. Hiện tượng hoán vị gen tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa.
H
Câu 12: Cho sơ đồ hình tháp năng lượng dưới đây:
TR ẦN
Sinh vật tiêu thụ bậc 3: 0,5.102 Kcal Sinh vật tiêu thụ bậc 2: 1,1.102 Kcal
B
Sinh vật tiêu thụ bậc 1: 1,2.104 Kcal
10
00
Sinh vật sản xuất: 2,1.106 Kcal
3
Dựa vào hình tháp năng lượng bên trên em hãy cho biết hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh
B. 0,92% và 45%.
C
A. 0,57% và 0,92%.
ẤP
dinh dưỡng cấp 2 lần lượt là
2+
dưỡng cấp 2 và bậc dinh dưỡng cấp 1, hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 và bậc C. 0,57% và 45%.
D. 25% và 50%.
Ó
A
Câu 13: Để hạn chế ô nhiễm môi trường, con người không nên làm hành động gì sau đây?
H
A. Sử dụng các loại hóa chất độc hại vào sản xuất nông, lâm nghiệp.
-L
Í-
B. Lắp đặt thêm các thiết bị lọc khí thải cho các nhà máy sản xuất công nghiệp.
ÁN
C. Xây dựng thêm các công viên cây xanh và nhà máy xử lí, tái chế rác thải. D. Bảo tồn đa dạng sinh học, khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên.
TO
Câu 14: Hậu quả của việc gia tăng nồng độ khí CO2 trong khí quyển là
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. Làm cho bức xạ nhiệt trên Trái Đất dễ dàng thoát ra ngoài vũ trụ B. Tăng cường chu trình cacbon trong hệ sinh thái C. Kích thích quá trình quang hợp của sinh vật sản xuất D. Làm cho Trái Đất nóng lên, gây thêm nhiều thiên tai
Câu 15: Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng A. Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối. Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. Hoán vị gen. C. Liên kết gen hoàn toàn.
H Ơ
N
D. Các gen phân li trong giảm phân và tổ hợp trong thụ tinh. Câu 16: Tập hợp những quần thể nào sau đây là quần thể sinh vật?
Y
N
A. Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì.
U
B. Những con cá sống trong Hồ Tây.
TP .Q
C. Những con báo gấm sống trong Vườn Quốc Gia Cát Tiên. D. Những con chim sống trong rừng Cúc Phương.
ẠO
Câu 17: Các nhân tố vô sinh và hữu sinh trong một vùng nhất định tương tác với nhau hình
Đ
thành nên B. một mức dinh dưỡng.
C. một quần xã sinh vật.
D. một hệ sinh thái.
H
Ư N
G
A. một lưới thức ăn.
TR ẦN
Câu 18: Ý nghĩa của mối quan hệ vật ăn thịt – con mồi đối với sự tiến hóa của các loài trong quần xã sinh vật là
A. vật ăn thịt là động lực phát triển của con mồi vì vật ăn thịt là tác nhân chọn lọc của con
00
B
mồi.
10
B. con mồi là điều kiện tồn tại của vật ăn thịt vì nó cung cấp chất dinh dưỡng cho vật ăn thịt.
3
C. mối quan hệ này đảm bảo cho sự tuần hoàn vật chất và dòng năng lượng trong hệ sinh thái.
2+
D. các loài trong mối quan hệ này mặc dù đối kháng nhau nhưng lại có vai trò kiểm soát nhau,
ẤP
tạo động lực cho sự tiến hóa của nhau.
C
Câu 19: Những động vật sống trong vùng ôn đới, số lượng cá thể trong quần thể thường tăng
Ó
A
nhanh vào mùa xuân hè chủ yếu phụ thuộc vào điều kiện nào sau đây?
H
A. Cường độ chiếu sáng ngày một tăng.
-L
Í-
B. Bố mẹ chăm sóc và bảo vệ con tốt hơn.
ÁN
C. Cường độ hoạt động của động vật ăn thịt còn ít. D. Nguồn thức ăn trở nên giàu có.
TO
Câu 20: Cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương tự với gai cây hoàng liên? B. Lá cây nắp ấm.
C. Gai cây hoa hồng.
D. Tua cuốn của đậu Hà Lan.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. Gai cây xương rồng.
Câu 21: Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên, xét một gen có hai alen, alen A là trội hoàn toàn so với alen a. Cấu trúc di truyền ở các thế hệ như sau:
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
F2:
0,40AA + 0,20Aa + 0,40aa = 1
F3:
0,30AA + 0,15Aa + 0,55aa = 1
F4:
0,15AA + 0,10Aa + 0,75aa = 1
H Ơ
0,45AA + 0,25Aa + 0,30aa = 1
N
F1:
Y
0,50AA + 0,30Aa + 0,20aa = 1
U
P:
N
Cấu trúc di truyền
TP .Q
Thế hệ
Phát biểu nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này?
ẠO
A. Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.
B. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp.
G
Đ
C. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn.
Ư N
D. Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần. B. H2O
C. Ôxi
TR ẦN
A. CO
H
Câu 22: Trong khí quyển nguyên thủy của Trái Đất chưa có chất nào sau đây? D. NH3
Câu 23: Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó
B
bị chim ăn sâu phát hiện và tiêu diệt. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đặc điểm thích nghi này
00
được hình thành do
10
A. chọn lọc tự nhiên tích lũy các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể
2+
3
sâu.
B. khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường.
ẤP
C. chọn lọc tự nhiên tích lũy các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ.
A
C
D. ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu.
Í-
H
nhiêu yếu tố sau đây?
Ó
Câu 24: Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào bao
-L
(1) Quá trình phát sinh và tích lũy các gen đột biến ở mỗi loài.
ÁN
(2) Áp lực chọn lọc tự nhiên.
TO
(3) Hệ gen đơn bội hay lưỡng bội. (4) Nguồn dinh dưỡng nhiều hay ít.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
(5) Thời gian thế hệ ngắn hay dài.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 25: Khi nói về đột biến gen, kết luận nào dưới đây là sai? A. Tất cả các loài sinh vật đều có thể xảy ra hiện tượng đột biến gen. B. Trong tự nhiên, các gen đều có thể bị đột biến nhưng với tần số rất thấp (10-6 – 10-4).
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến một cặp nuclêôtit trong gen.
H Ơ
N
D. Đột biến gen phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của loại tác nhân đột biến và cấu trúc của gen. B. Enzim restrictaza
C. Enzim ARN pôlimeraza
D. Enzim ADN pôlimeraza
TP .Q
A. Enzim ligaza
U
Y
N
Câu 26: Enzim nào dưới đây không tham gia vào quá trình nhân đôi của ADN?
Câu 27: Khi nói về nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào dưới đây là đúng?
Đ
bào, giúp NST có thể di truyền về các cực tế bào trong quá trình phân bào.
ẠO
A. Mỗi NST ở sinh vật nhân thực đều chứa tâm động, là vị trí liên kết của NST với thoi phân
Ư N
G
B. Vùng đầu mút của NST có tác dụng bảo vệ các NST cũng như làm cho các NST không
H
dính vào nhau.
TR ẦN
C. Thành phần chủ yếu của NST ở sinh vật nhân thực gồm ADN mạch kép, thẳng và prôtêin loại histon.
D. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có đường kính
00
B
lần lượt là 30nm và 300nm.
10
Câu 28: Đột biến đa bội chẵn có thể phát sinh do nguyên nhân nào dưới đây?
2+
B. Rối loạn trong phiên mã.
3
A. Trao đổi chéo không bình thường giữa các crômatit.
ẤP
C. Không hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào.
C
D. NST bị đứt do các tác nhân gây đột biến.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Câu 29: Hình ảnh dưới đây minh họa một trong những phương pháp tạo giống bằng
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. Công nghệ gen.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. Lai hữu tính.
C. Công nghệ tế bào. D. Gây đột biến.
H Ơ
N
Câu 30: Quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di B. 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa
C. 0,12AA : 0,25Aa : 0,63aa
D. 0,4AA : 0,3Aa : 0,3aa
U TP .Q
Câu 31: Một quần thể có tần số tương đối
Y
A. 0,3AA : 0,2Aa : 0,5aa
N
truyền?
A 0,8 có tỉ lệ phân bố kiểu gen trong quần thể = a 0, 2
ẠO
là
B. 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa.
C. 0,64 AA + 0,04 Aa + 0,32 aa.
D. 0,04 AA + 0,64 Aa + 0,32 aa.
Ư N
G
Đ
A. 0,64 AA + 0,32 Aa + 0,04 aa.
Câu 32: Nếu một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn thì có bao
TR ẦN
H
nhiêu trường hợp dưới đây mà kiểu gen của bố mẹ cho ngay đời con phân ly theo tỷ lệ kiểu hình 1:1:1:1:1:1:1:1?
2. AabbDd x Aabbdd
3. AabbDd x aaBbdd
4. AaBbDd x aabbdd.
B. 1, 2
C. 1, 4
10
A. 3, 4
00
B
1. aaBbDd x aaBbdd
D. 2, 3
3
Câu 33: Trong một gia đình, bố và mẹ biểu hiện kiểu hình bình thường về cả hai tính trạng,
2+
đã sinh 1 con trai bị mù và teo cơ. Các con gái biểu hiện bình thường cả hai tính trạng. Biết
ẤP
rằng gen m gây mù màu, gen d gây teo cơ. Các gen trội tương phản quy định kiểu hình bình
C
thường. Các gen này trên NST giới tính X. Kiểu gen của bố mẹ là
A
D X mD B. X DM Y x X M
Ó
D A. X DM Y x X M X dm
C. X dM Y x X mD X dm
D. X mD Y x X Dm X dm
Í-
H
Câu 34: Lai hai cá thể (P) đều dị hợp về 2 cặp gen, thu được F1. Trong tổng số cá thể F1, số
-L
cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn về cả 2 cặp gen trên chiếm tỉ lệ 4%. Cho biết hai cặp gen này
ÁN
cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường và không xảy ra đột biến. Dự đoán nào sau đây
TO
phù hợp với phép lai trên?
A. Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 20%.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
B. Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 16%. C. Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 10%. D. Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 30%.
Câu 35: Ở một loài động vật, dạng lông do một cặp alen nằm trên NST thường quy định, trong đó, alen A quy định lông xoăn trội hoàn toàn so với alen a quy định lông thẳng. Một quần thể có 400 cá thể lông thẳng và 600 cá thể lông xoăn tiến hành giao phối ngẫu nhiên,
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
đời F1 có tỉ lệ cá thể lông thẳng bằng 90% tỉ lệ cá thể lông thẳng ở thế hệ xuất phát. Hãy tính tỉ lệ cá thể lông xoăn có kiểu gen thuần chủng ở thế hệ xuất phát.
C. 10%
D. 20%
N
B. 40%
H Ơ
A. 30%
Câu 36: Ở người, gen quy định tật dính ngón tay 2 và 3 nằm trên nhiễm sắc thể Y, không có
dính ngón tay từ
A. bố.
B. mẹ.
C. ông ngoại.
D. bà nội.
Y
TP .Q
U
bình thường, sinh con trai bị tật dính ngón tay 2 và 3. Người con trai này đã nhận gen gây tật
N
alen tương ứng trên nhiễm sắc thể X. Một người đàn ông bị tật dính ngón tay 2 và 3 lấy vợ
ẠO
Câu 37: Ở ruồi giấm, mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn. Xét phép lai sau
Đ
Ab DH E e Ab DH E X X x X Y . Tỉ lệ kiểu hình đực mang tất cả các tính trạng trội ở aB dh aB dh
Ư N
G
đây (P) :
đời con chiếm 8,25%. Tỉ lệ kiểu hình mang một trong năm tính trạng lặn ở đời con của phép A. 31,5%
TR ẦN
H
lai trên là:
B. 33,25%
C. 39,75%
D. 24,25%
Câu 38: Ở một loài thực vật, để tạo thành màu đỏ của hoa có sự tác động của 2 gen A và B
C
ẤP
2+
3
10
00
B
theo sơ đồ sau đây:
Ó
A
Gen a và b không tạo được enzim, 2 cặp gen này nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng
H
khác nhau. Biết rằng không có đột biến phát sinh, các gen trội lặn hoàn toàn. Khi cho cây có
-L
Í-
kiểu gen AaBb tự thụ phấn, trong các phát biểu dưới đây có bao nhiêu phát biểu đúng?
ÁN
(1) Tính trạng màu hoa di truyền theo qui luật tương tác bổ trợ. (2) Tính trạng màu hoa di truyền theo qui luật tương tác cộng gộp.
TO
(3) Tỉ lệ phân li kiểu hình của F1 là 9 đỏ : 3 vàng : 4 trắng.
Ỡ N
G
(4) Nếu cho hoa vàng ở F1 tự thụ phấn thì thu được hoa trắng mang 2 cặp gen lặn chiếm tỉ
BỒ
ID Ư
lệ là 25%.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 39: Một phụ nữ lớn tuổi nên đã xảy ra sự không phân tách ở cặp nhiễm sắc thể giới tính trong giảm phân I. Đời con của họ có thể có bao nhiêu % sống sót bị đột biến ở thể một nhiễm (2n – 1)?
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 33,3%
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 66,6%
C. 25%
D. 75%
Câu 40: Ở người, bệnh bạch tạng do một alen lặn nằm trên NST thường quy định, alen trội
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
tương ứng quy định màu da bình thường. Cho sơ đồ phả hệ dưới đây:
Đ
Xác xuất để cặp vợ chồng (6) và (7) sinh ra một người con bình thường, một người con bị
B.
1 12
C.
1 5
Ư N
1 9
D.
1 6
Đáp án 2-C
3-C
4-D
5-C
6-D
7-A
8-B
9-A
10-C
11-C
12-A
13-A
14-D
15-A
16-D
17-D
18-D
19-D
20-C
21-A
22-C
23-A
24-D
25-C
26-B
27-D
28-C
29-C
30-B
31-A
32-A
33-A
34-A
35-D
36-A
37-C
38-B
39-A
40-D
ẤP
2+
3
10
00
B
1-C
TR ẦN
H
A.
G
bạch tạng là bao nhiêu?
C
LỜI GIẢI CHI TIẾT
A
Câu 1:
H
Ó
Cộng sinh là kiểu quan hệ mà hai loài chung sống thường xuyên với nhau, mang lại lợi
Í-
ích cho nhau.
-L
- A, B, D là những mối quan hệ cộng sinh vì giữa các loài có mối quan hệ mật thiết với
ÁN
nhau và đôi bên đều có lợi.
TO
- C không phải là mối quan hệ cộng sinh lại phản ánh mối quan hệ hội sinh (một bên có
Ỡ N
G
lợi (dương xỉ) còn một bên không có hại gì (cây thân gỗ)).
Đáp án C.
BỒ
ID Ư
Câu 2: - Bệnh ung thư máu là do mất đoạn NST số 21 hoặc 22 (đây là dạng đột biến cấu trúc NST) chọn C. - Hội chứng Claiphentơ, hội chứng Đao, hội chứng tơcnơ là dạng đột biến số lượng NST Loại A, B, D.
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đáp án C. Câu 3:
H Ơ
N
Giả sử 1 cặp gen dị hợp Aa tự thụ phấn tỉ lệ phân li kiểu gen: 1AA : 2Aa : 1aa n
N
cặp gen dị hợp thì tỉ lệ phân li kiểu gen theo công thức: (1 + 2 +1)n
Y
Đáp án C.
U
Câu 4:
TP .Q
Vi khuẩn, thực vật, động vật và nấm đều có những đại diện sống kí sinh (Ví dụ: vi khuẩn gây viêm loét dạ dày ở người; cây tầm gửi sống trên cây thân gỗ; bọ chét sống trên
ẠO
chuột, vi nấm gây bệnh hắc lào ở người,… vv).
G
Đ
Đáp án D.
Ư N
Câu 5:
H
Ở sinh vật nhân thực, quá trình nhân đôi ADN xảy ra ở pha S thuộc kỳ trung gian của
TR ẦN
chu kỳ tế bào.
Đáp án C. Câu 6:
00
B
Đây là hình ảnh cá hề bơi trong hải quỳ. Cá hề có thể tung tăng qua lại giữa những
10
chiếc tua đầy chất độc của hải quỳ mà không hề hấn gì. Hải quỳ ăn phần thức ăn còn lại của
2+
3
cá, và để đáp ơn, chúng lại bảo vệ loài cá này khỏi bị ăn thịt bởi loài khác.
Đáp án D.
ẤP
Câu 7:
C
- Mất đoạn làm mất vật liệu di truyền loại B, C.
H
Í-
Đáp án A.
Ó
A
- Lặp đoạn làm tăng vật liệu di truyền loại D.
-L
Câu 8:
Số loại giao tử = 2n (n: là số cặp gen dị hợp)
TO
ÁN
AaBbddEe có số loại giao tử là 23 = 8 Đáp án A.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 9:
Bộ ba mở đầu trên mARN là 5’AUG3’ bổ sung với bộ ba đối mã (mang anticôđon)
3’UAX5’ trên tARN.
Ta cứ đọc các đáp án từ đầu 3’ đến đầu 5’ thì đáp án A đúng. Đáp án A. Câu 10: Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Khi thoi vô sắc không hình thành sẽ làm cho NST nhân đôi 2n thành 4n nhưng không phân li vậy thể đột biến tạo ra là 4n = 40
H Ơ
N
Đáp án C. Câu 11:
Y
N
- A sai, vì hiện tượng liên kết gen làm giảm biến dị tổ hợp.
U
- B sai, vì tần số hoán vị gen luôn ≤ 50%
TP .Q
- C đúng, vì các gen thường có xu hướng liên kết với nhau.
ẠO
- D sai, vì đột biến gen mới tạo ra nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa.
Đáp án C.
Đ
Câu 12:
Ư N
G
Theo bài ra ta có
H
Sinh vật sản xuất (có bậc dinh dưỡng cấp 1); Sinh vật tiêu thụ bậc 1 (có bậc dinh dưỡng
TR ẦN
cấp 2);
Sinh vật tiêu thụ bậc 2 (có bậc dinh dưỡng cấp 3); Sinh vật tiêu thụ bậc 3 (có bậc dinh
10
Ci +1 x100 Ci
3
H=
00
Hiệu suất sinh thái tính bằng công thức
B
dưỡng cấp 4);
ẤP
Ci: bậc dinh dưỡng thứ i
2+
Trong đó: H: là hiệu suất sinh thái (tính bằng %);
C
Ci+1: bậc dinh dưỡng thứ i+1, sau bậc Ci
Ó
A
- Hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng cấp 2 so với bậc dinh dưỡng cấp 1 là
Í-
H
C2 1, 2x104 x100 = x100 = 0,57% C1 2,1x106
-L
H=
ÁN
- Hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng cấp 4 so với bậc dinh dưỡng cấp 3 là
Ỡ N
G
TO
H=
C3 1,1x102 x100 = x100 = 0, 92% C2 1, 2x104
Đáp án A.
BỒ
ID Ư
Câu 13: - A là hành động không nên của con người vì các loại hóa chất độc hại gây ô nhiễm môi
trường nặng nề. - B, C, D là những hành động bảo vệ môi trường
Đáp án A. Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 14: Hậu quả của việc gia tăng nồng độ khí CO2 trong khí quyển là: làm cho Trái Đất nóng
H Ơ
N
lên, gây thêm nhiều thiên tai (gia tăng hiệu ứng nhà kính)
N
Đáp án D.
U
Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng biến dị tổ hợp vô cùng phong
Y
Câu 15:
TP .Q
phú ở loài giao phối.
ẠO
Đáp án A. Câu 16:
Đ
Nhóm sinh vật được coi là quần thể nếu thỏa mãn
Ư N
G
- Nhóm cá thể cùng loài.
TR ẦN
- Có khả năng giao phối với nhau để sinh ra con cái.
H
- Sống trong khoảng không gian xác định, vào thời điểm nhất định.
A sai vì, có những cây cỏ này có thể gồm nhiều loài cỏ. - B sai vì những con cá này có thể gồm nhiều loài cá.
00
B
- C đúng đây là quần thể.
10
- D sai vì có thể gồm nhiều loài chim khác nhau.
2+
3
Đáp án C. Câu 17:
ẤP
- A: loại vì lưới thức ăn là tập hợp các chuỗi thức ăn.
Ó
là một mức dinh dưỡng.
A
C
- B: loại vì các đơn vị cấu trúc nên chuỗi thức ăn chính là các bậc dinh dưỡng, mỗi bậc
-L
gian xác định
Í-
H
- C: loại vì quần xã là tập hợp các quần thể sinh vật khác loài sống trong khoảng không
ÁN
- D: đúng vì các nhân tố vô sinh và hữu sinh trong một vùng nhất định tương tác với
TO
nhau hình thành nên một hệ sinh thái.
Đáp án D.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 18:
Bài này người ta chỉ hỏi ý nghĩa với tiến hóa. Các loài trong mối quan hệ này mặc dù
đối kháng nhau nhưng lại có vai trò kiểm soát nhau, tạo động lực cho sự tiến hóa của nhau. Đáp án D.
Câu 19:
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Mùa xuân hè khí hậu ấm áp nguồn thức ăn trở lên giàu nên số lượng cá thể trong quần thể thường tăng nhanh.
H Ơ
N
Đáp án D. Câu 20:
Y
N
- Cơ quan tương tự là những cơ quan có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những
U
chức năng giống nhau nên có hình thái tương tự.
TP .Q
- Gai cây hoàng liên, gai cây xương rồng, tua cuốn của đậu Hà Lan đều là những biến
dạng của lá còn gai cây hoa hồng lại được tạo thành do sự phát triển của biểu bì thân gai
ẠO
cây hoàng liên và gai cây hoa hồng khác nhau về nguồn gốc nhưng có hình thái tương tự
G
Đ
nhau đây là các cơ quan tương tự.
Ư N
Đáp án C.
H
Câu 21:
TR ẦN
Nhìn vào cấu trúc di truyền qua các thế hệ nhận thấy, kiểu gen đồng hợp trội và dị hợp
đang giảm dần qua các thế hệ, đồng thời kiểu gen đồng hợp lặn tăng lên qua các thế hệ. Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.
00
B
Đáp án A.
10
Câu 22:
3
- Trong giai đoạn tiến hóa hóa học: Trong khí quyển nguyên thủy của trái đất có chứa
2+
các khí: hơi H2O, CO2, NH3, rất ít nitơ, CO. Và khí oxi chưa có trong khí quyển nguyên thủy.
ẤP
Đáp án C.
C
Câu 23:
Ó
A
- B sai vì nếu sâu tự biến đổi màu để thích nghi với môi trường là quan điểm của
H
Lamac.
-L
Í-
- C sai vì CLTN tích lũy kiểu gen quy định kiểu hình màu xanh lục làm tăng tần số
ÁN
của alen xanh lục qua các thế hệ. - D sai vì biến dị xanh lục phát sinh ngẫu nhiên trong quần thể, không phụ thuộc vào
Ỡ N
G
TO
màu sắc của thức ăn.
Đáp án A.
BỒ
ID Ư
Câu 24: - (1) đúng, quá trình phát sinh và tích lũy các gen đột biến ở mỗi loài: nếu là gen trội thì
quá trình hình thành đặc điểm thích nghi sẽ nhanh hơn gen lặn. - (2) đúng, CLTN có áp lực mạnh khi tích lũy hoặc đào thải gen trội. - (3) đúng, hệ gen đơn bội hình thành quần thể thích nghi nhanh hơn.
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- (4) sai vì nguồn dinh dưỡng nhiều hay ít không dẫn đến quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm.
H Ơ
N
- (5) đúng, thời gian thế hệ càng ngắn thì thời gian hình thành quần thể thích nghi càng nhanh.
Y
N
Vậy có 4 ý trên là đúng
Câu 25: - A là kết luận đúng, đột biến gen có thể xảy ra ở tất cả các loài sinh vật.
TP .Q
U
Đáp án D.
ẠO
- B là kết luận đúng, các gen đều có thể bị đột biến nhưng với tần số rất thấp (10-6 – 10-4).
Đ
- C là kết luận sai, vì đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan
Ư N
G
đến một hoặc một số cặp nuclêôtit trong gen.
H
- D là kết luận đúng, đột biến gen phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của loại tác nhân
TR ẦN
đột biến và cấu trúc của gen. Đáp án C. Câu 26:
00
B
- Enzim tham gia vào quá trình nhân đôi của ADN (4 loại enzim)
10
+ Các enzim tháo xoắn
ẤP
+ Enzim nối ligaza
2+
+ Enzim ADN pôlimeraza
3
+ Enzim ARN pôlimeraza
C
A, C, D có trong quá trình nhân đôi của ADN.
H
Í-
Đáp án B.
Ó
A
Và enzim restrictaza không có trong quá trình nhân đôi của AND.
-L
Câu 27:
ÁN
- A, B, C đúng đối với NST ở sinh vật nhân thực
TO
- D sai vì sợi cơ bản có đường kính là 11nm, và sợi nhiễm sắc có đường kính là 30nm.
Đáp án D.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 28:
- A, D sai vì là nguyên nhân dẫn đến đột biến cấu trúc NST. - B sai vì đây là nguyên nhân dẫn đến đột biến gen. - C đúng, không hình thành thoi vô sắc làm NST nhân đôi mà không phân li hình
thành đa bội chẵn.
Đáp án C. Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 29: Hình ảnh minh họa quy trình tạo giống mới bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn – đây
H Ơ
N
là một trong những ứng dụng của công nghệ tế bào.
N
Đáp án C.
Y
Câu 30:
U
2
2pq Áp dụng công thức: p xq = Quần thể đạt cân bằng di truyền 2 2
2
2
TP .Q
2
2
Đ
2
ẠO
2pq 0, 2 - Xét A ta có: p 2 xq 2 = ⇔ 0,3.0, 2 ≠ quần thể chưa cân bằng 2 2
Ư N
G
2pq 0, 48 - Xét B ta có: p 2 xq 2 = ⇔ 0,16.0, 36 = quần thể cân bằng 2 2
H
- Xét tương tự với C, D đều chưa cân bằng
TR ẦN
Đáp án B. Câu 31:
00
B
A 0,8 = → A = 0,8;a = 0, 2 Cấu trúc di truyền quần thể: 0,64 AA + 0,32 Aa + 0,04 aA. a 0, 2
10
Đáp án A.
2+
3
Câu 32:
Tỉ lệ kiểu hình 1:1:1:1:1:1:1:1 = (1:1) (1:1) (1:1) (Aa x aa) (Bb x bb) (Dd x dd)
ẤP
đây là tỉ lệ phân li kiểu hình của phép lai phân tích
A
C
1. aaBbDd x aaBbdd loại
Ó
2. AabbDd x Aabbdd loại
Í-
H
3. AabbDd x aaBbdd nhận
-L
4. AaBbDd x aabbdd nhận
ÁN
tổ hợp đúng là: 3,4
TO
Đáp án A.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 33:
- Con trai bị cả 2 bệnh nhận giao tử Y từ bố, giao tử X dm từ mẹ - Con gái bình thường nhận 1X từ bố và nhận 1X từ mẹ. Trong đó bố bình thường nên
giao tử X từ bố là X DM - Vì mẹ bình thường nên phải có giao tử X DM - Vậy kiểu gen của bố là X DM Y . Kiểu gen của mẹ là X DM X dm
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đáp án A. Câu 34:
N
ab = 4% ab
H Ơ
Theo bài thì kiểu gen đồng hợp tử lặn về cả 2 cặp gen
N
Có các trường hợp xảy ra như sau
ab = 20%ab x20%ab Hoán vị gen xảy ra ở cả 2 giới với tần số bằng nhau (f = 40%) ab
4%
ab = 8%ab x 50%ab Hoán vị gen xảy ra ở một giới với tần số f = 8.2 = 16% B sai. ab
4%
ab = 40%ab x10%ab Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 20%. ab
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
4%
Ư N
Đáp án A.
H
Câu 35:
TR ẦN
A: xoăn >> a: thẳng
Gọi p và q lần lượt là tần số alen A và a của quần thể; gọi x là số cá thể mang kiểu gen
B
dị hợp của quần thể ở thế hệ xuất phát, theo bài ra, ta có:
00
600 − x x 400 AA: Aa : aa = 1 600 + 400 600 + 400 600 + 400
10
P : (600 − x)AA: xAa :400aa = 1 ⇔
3
Khi quần thể tiến hành giao phối ngẫu nhiên, quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền
2+
và có thành phần kiểu gen là: p2 AA + 2pq Aa + q2 aa = 1, mặt khác, đời F1 có tỉ lệ cá thể
ẤP
lông thẳng (aa) bằng 90% tỉ lệ cá thể lông thẳng ở thế hệ xuất phát
A
C
400 = q 2 → q = 0, 6 → p = 1 − 0, 6 = 0, 4 → x = 400 tỉ lệ cá thể lông xoăn có kiểu 600 + 400
Ó
0, 9.
H
gen thuần chủng ở thế hệ xuất phát là: AA = A - - Aa = 600 – 400 = 200 = 200/1000 = 0,2 =
-L
Í-
20%.
ÁN
Đáp án D. Câu 36:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Tật dính ngón tay 2 và 3 dạng đột biến gen nằm trên NST giới tính Y, chỉ gặp ở nam. Vậy người con trai đã nhận gen gây tật dính ngón tay từ bố.
Đáp án A.
Câu 37: (P) :
Ab DH E e Ab DH E X X x X Y. aB dh aB dh
Xét riêng từng cặp NST ta có:
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- P : XEXe x XEY
H Ơ
N
1 1 1 F1: X E X E : X E Y: X e Y 4 4 4 - Tỉ lệ kiểu hình đực mang tất cả các tính trạng trội ở đời con chiếm 8,25%
Y
Ab Ab ab x đực không tạo được đời con có kiểu gen là aB aB ab
H
- Có (A-,B-,D-,H-) = 33% (D-,H-) = 33% : 50% = 66%
Ư N
(aa,bb) = 0% (A-B-) = 50% (aaB-) = (A-bb) = 25%
ẠO
P: cái
Ab cho 2 loại giao tử là: Ab = aB = 50% aB
Đ
Vì ruồi đực chỉ xảy ra liên kết gen nên đực
TP .Q
U
Ab Ab x đực aB aB
G
- P: cái
N
Hay (A-,B-,D-,H-) XEY = 8,25% (A-,B-,D-,H-) = 8,25% : 25% = 33%
TR ẦN
(dd,hh) = 66% - 50% = 16% (D-,hh) = (dd,H-) = 25% - 16% = 9%
B
- Tỉ lệ kiểu hình mang một trong năm tính trạng lặn ở đời con của phép lai trên là:
00
(aa,B-,D-,H-,E-) + (A-,bb,D-,H-,E-) + (A-,B-,dd,H-,E-) + (A-,B-,D-,hh,E-) + (A-,B-,D-,H-,ee)
10
= (0,25.0,66.0,75) + (0,25.0,66.0,75) + (0,5.0,09.0,75) + (0,5.0,09.0,75) + (0,5.0,66.0,25)
2+
3
= 0,3975 = 39,75%
ẤP
Đáp án C.
C
Câu 38:
A
Phân tích sơ đồ như sau:
Í-
phải chứa alen A
H
Ó
+ Chất trắng khi mà có gen A (tạo enzim A) thì tạo thành chất vàng, tức là chất vàng
-L
+ Chất vàng khi mà có gen B (tạo enzim B) thì tạo thành chất đỏ, tức là chất đỏ phải
ÁN
chứa đồng thời alen A và B.
TO
+ a, b không tạo được enzim nên kiểu gen mà chứa a, b cho màu trắng.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Tính trạng màu hoa di truyền theo qui luật tương tác bổ trợ (1) đúng; (2) sai Quy ước: A-B-: đỏ; A-bb: vàng, aaB-: trắng; aabb: trắng P: AaBb x AaBb F1: 9A-B-: đỏ, 3A-bb: vàng, 3aaB-: trắng; 1aabb: trắng
F1: 9 đỏ : 3 vàng : 4 trắng (3) đúng - Hoa vàng F1: (1/3 AAbb : 2/3 Aabb) Cho cây hoa vàng F1 tự thụ, để thu được hoa trắng đồng hợp lặn thì kiểu gen hoa vàng là (2/3 Aabb) tỉ lệ hoa trắng đồng hợp lặn (aabb) thu được ở F2: 2/3.1/2.1/2 = 1/6 (4) sai
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Vậy có 2 kết luận đúng
Đáp án B.
H Ơ
N
Câu 39: Người phụ nữ lớn tuổi nên đã xảy ra sự không phân tách ở cặp nhiễm sắc thể giới tính
Y
N
trong giảm phân I nên giao tử người phụ nữ đó tạo ra là: XX, O
U
Người đàn ông giảm phân bình thường nên cho giao tử là: X, Y
TP .Q
Sơ đồ lai của cặp vợ chồng trên là:
P: XX, O x X, Y F1: XXX(2n + 1), XXY(2n + 1), XO (2n – 1), OY (chết yểu)
ẠO
Vậy đời con của họ có thể có % sống sót bị đột biến ở thể một nhiễm (2n – 1) là 1/3 = 33,3%
G
Đ
Đáp án A.
Ư N
Câu 40:
H
Quy ước alen A quy định màu da bình thường trội hoàn toàn so với alen a quy định
TR ẦN
bệnh bạch tạng
- (5) bị bệnh nên kiểu gen của (5) là aa Kiểu gen của (1) và (2) đều dị hợp Aa
B
1 2 AA: Aa 3 3
00
Kiểu gen của (6) là
3
1 2 AA: Aa 3 3
2+
Kiểu gen của (7) là
10
- (8) bị bệnh nên (8) có kiểu gen là aa (3) và (4) đều có kiểu gen đều dị hợp Aa Aa
ẤP
xác suất để cặp vợ chồng (6) và (7) sinh ra một người con bình thường (A-), một 2 2 3 1 1 (Aa). (Aa). (A −). (aa).2 = . 3 3 4 4 6
A
C
người con bị bạch tạng (aa) là:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
Đáp án D.
Trang 17
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ĐỀ SỐ 2
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Đề thi gồm 06 trang
Môn: Sinh học
H Ơ
N
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
D. diễn thế dị dưỡng.
Y
C. diễn thế nguyên sinh.
U
B. diễn thế thứ sinh.
TP .Q
A. diễn thế phân hủy.
N
Câu 1: “Sông kia giờ đã lên đồng, chỗ làm nhà cửa chỗ trồng ngô khoai” được hiểu là dạng
Câu 2: Nhân tố nào sau đây không làm ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng di truyền của quần
ẠO
thể (theo định luật Hacđi-Vanbec)? B. Di – nhập gen
C. Đột biến gen
D. Giao phối ngẫu nhiên
Ư N
G
Đ
A. Các yếu tố ngẫu nhiên
H
Câu 3: Theo Men-đen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại giao tử được A. 2n.
TR ẦN
xác định theo công thức nào? B. 3n.
C. 4n.
D. 5n.
Câu 4: Cho chuỗi thức ăn sau: Cà rốt thỏ Cáo. Biết rằng năng lượng tích lũy trong cây
00
B
cà rốt = 12.106Kcal, thỏ = 7,8.105Kcal, cáo = 9,75.103Kcal. Sinh vật bậc 2 trong chuỗi thức B. 6,5%
C. 10%
3
A. 1,25%
10
ăn trên có hiệu suất sinh thái bằng
D. 4%
2+
Câu 5: Ở hoa loa kèn, màu sắc hoa do gen nằm trong tế bào quy định, trong đó hoa vàng là
ẤP
trội so với hoa xanh, lấy hạt phấn của hoa vàng thụ phấn cho cây hoa xanh được F1. Cho F1 tự
C
thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình thu được ở F2 là
Ó
A
A. 100% cây hoa màu vàng.
H
B. 75% cây hoa vàng : 25% cây hoa xanh.
-L
Í-
C. 100% cây hoa màu vàng.
ÁN
D. Trên cùng một cây có cả hoa vàng và hoa xanh.
TO
Câu 6: Bệnh do gen trội trên nhiễm sắc thể X ở người gây ra có đặc điểm di truyền nào sau đây?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. Bố mắc bệnh thì tất cả các con gái đều mắc bệnh.
B. Bệnh thường biểu hiện ở nam nhiều hơn nữ. C. Mẹ mắc bệnh thì tất cả các con trai đều mắc bệnh. D. Bố mẹ không mắc bệnh có thể sinh ra con mắc bệnh.
Câu 7: Trong tế bào sinh dưỡng của một người thấy có 47 NST. Người này mắc A. Hội chứng dị bội.
B. Hội chứng Đao.
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. Thể ba nhiễm.
D. Hội chứng Tơcnơ.
Câu 8: Cơ chế điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể không thông qua hình thức C. Di cư.
D. Cạnh tranh.
N
B. Vật ăn thịt.
H Ơ
A. Hợp tác.
Câu 9: Trong thực tiễn, liên kết gen hoàn toàn có ý nghĩa gì?
Y
N
A. Hạn chế sự xuất hiện của đột biến.
U
B. Góp phần làm nên tính đa dạng của sinh giới.
TP .Q
C. Tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc và tiến hóa.
D. Đảm bảo sự di truyền ổn định của nhóm gen quý, nhờ đó người ta chọn lọc được đồng
ẠO
thời một nhóm tính trạng có giá trị.
Đ
Câu 10: Cho các hệ sinh thái, những hệ sinh thái nào là hệ sinh thái nhân tạo?
Ư N
G
(1) Đồng rêu vùng hàn đới và hoang mạc.
H
(2) Một cánh rừng ngập mặn. (4) Rừng trên núi đá vôi phong thổ - Ninh Bình. (5) Rừng cao su và rừng cà phê ở Tây Nguyên.
00
B
(6) Đồng ruộng.
TR ẦN
(3) Một bể cá cảnh.
10
(7) Thành phố.
B. (2), (5), (6), (7).
C. (3), (5), (6), (7).
D. (4), (5), (6), (7).
3
A. (1), (3), (6), (7).
2+
Câu 11: Cho một quần xã gồm các sinh vật sau: thực vật, thỏ, dê, chim ăn sâu, sâu hại thực
ẤP
vật, hổ, sinh vật phân giải. Chuỗi thức ăn nào sau không thể xảy ra
C
A. thực vật chim ăn sâu sâu hại thực vật sinh vật phân giải.
Ó
A
B. thực vật thỏ hổ sinh vật phân giải.
H
C. thực vật sâu hại thực vật chim ăn sâu.
-L
Í-
D. thực vật dê hổ sinh vật phân giải.
ÁN
Câu 12: Quan sát hình 37.2 dưới đây em hãy cho biết, phát biểu nào sai khi nói về cấu trúc
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
tuổi của quần thể cá?
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TR ẦN
A. Biểu đồ (A) thể hiện quần thể bị đánh bắt quá mức.
H
Hình 37.2. Cấu trúc tuổi của quần thể cá ở 3 mức độ đánh bắt khác nhau B. Biểu đồ (B) thể hiện quần thể bị đánh bắt ở mức độ vừa phải. C. Biểu đồ (C) thể hiện quần thể bị đánh bắt ít.
00
B
D. Quần thể ở biểu đồ (C) đang có tốc độ tăng trưởng kích thước quần thể nhanh nhất.
10
Câu 13: Khi nói về giới hạn sinh thái, kết luận nào sau đây là sai?
3
A. Vùng phân bổ của loài thường có mối tương quan thuận nghịch với giới hạn sinh thái
2+
của loài đó đối với một hay nhiều nhân tố sinh thái.
C
hàm cả khoảng thuận lợi.
ẤP
B. Trong giới hạn sinh thái của một loài về một nhân tố nào đó, khoảng chống chịu bao
Ó
A
C. Khi loài sống trong điều kiện khắc nghiệt thì giới hạn sinh thái của loài về các nhân tố
H
liên quan sẽ bị thu hẹp.
-L
Í-
D. Giới hạn sinh thái của loài đối với nhân tố này không liên quan đến giới hạn sinh thái
ÁN
của loài đối với nhân tố sinh thái khác.
TO
Câu 14: Khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây là sai? A. Năng lượng bị thất thoát dần qua các bậc dinh dưỡng.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
B. Năng lượng truyền qua các bậc dinh dưỡng từ thấp đến cao. C. Càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng càng tăng dần. D. Càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng càng giảm.
Câu 15: Tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể? A. Tập hợp cá sống trong Hồ Tây. B. Tập hợp cá Cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo. Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới. D. Tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng.
H Ơ
N
Câu 16: Trong các hoạt động sau đây của con người, có bao nhiêu hoạt động góp phần khắc phục suy thoái môi trường và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên?
Y
N
(1) Bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng.
U
(2) Chống xâm nhập mặn cho đất.
TP .Q
(3) Tiết kiệm nguồn nước sạch. (4) Giảm thiểu lượng khí thải gây hiệu ứng nhà kính. B. 2.
C. 4.
D. 3.
ẠO
A. 1.
Đ
Câu 17: Trường hợp nào dưới đây là cơ quan tương tự?
Ư N
G
A. Gai cây hoàng liên và gai cây xương rồng.
H
B. Gai cây xương rồng và tua cuốn của cây gấc.
TR ẦN
C. Tua cuốn của cây gấc và lá ngọn của cây mây. D. Gai cây hoa hồng và gai cây hoàng liên.
Câu 18: Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống
00
B
vật nuôi, cây trồng là A. Chọn lọc tự nhiên
10
B. Biến dị cá thể.
C. Biến dị xác định.
3
D. Chọn lọc nhân tạo.
2+
Câu 19: Nghiên cứu sự thay đổi tần số alen của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết
C
những nhân tố tiến hóa nào?
ẤP
quả như sau đây, dựa vào bảng dưới đây em hãy cho biết. Quần thể đang chịu tác động của F1
A
0,8
Í-
H
Ó
A
Tần số alen
0,2
F3
F4
F5
0,8
0,5
0,4
0,3
0,2
0,5
0,6
0,7
-L
a
F2
ÁN
A. Các yếu tố ngẫu nhiên và đột biến.
TO
B. Giao phối không ngẫu nhiên và chọn lọc tự nhiên. C. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.
Ỡ N
G
D. Giao phối ngẫu nhiên và đột biến.
BỒ
ID Ư
Câu 20: Đối với quá trình tiến hóa, yếu tố ngẫu nhiên A. làm biến đổi mạnh tần số alen của những quần thể có kích thước nhỏ. B. làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể sinh vật. C. làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định. D. chỉ đào thải các alen có hại và giữ lại các alen có lợi cho quần thể. Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 21: Cho các nhân tố sau đây, có bao nhiêu nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen
(3) Giao phối không ngẫu nhiên.
(4) Các yếu tố ngẫu nhiên.
(5) Đột biến.
(6) Di – nhập gen. C. 4.
Y
B. 3.
D. 5.
U
A. 2.
H Ơ
(2) Giao phối ngẫu nhiên.
N
(1) Chọn lọc tự nhiên.
N
vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể?
TP .Q
Câu 22: Hình vẽ dưới đây nói về một quá trình trong cơ chế di truyền và biến dị ở cấp độ
A. Phiên mã.
B. Dịch mã.
C. Tái bản ADN.
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
phân tử. Đây là quá trình.
00
D. Điều hòa hoạt động của gen.
10
Câu 23: Khi nói về quá trình phiên mã và dịch mã, nhận định nào dưới đây là đúng?
2+
3
A. Quá trình dịch mã của sinh vật nhân sơ không có sự tham gia của ribôxôm. B. Ở sinh vật nhân thực, quá trình dịch mã diễn ra ở trong nhân tế bào.
ẤP
C. Ở sinh vật nhân thực, quá trình nhân đôi ADN xảy ra ở cả trong nhân và ngoài tế bào
A
C
chất.
Ó
D. Ở gen phân mảnh, quá trình phiên mã chỉ diễn ra ở những đoạn mang mã hóa (êxôn).
Í-
H
Câu 24: Trên mạch 1 của gen, tổng số nuclêôtit loại A và G bằng 50% tổng số nuclêôtit của
-L
mạch. Trên mạch 2 của gen này, tổng số nuclêôtit loại A và X bằng 60% và tổng số nuclêôtit
ÁN
loại X và G bằng 70% tổng số nuclêôtit của mạch. Ở mạch hai, tỉ lệ số nuclêôtit loại X so với
TO
tổng số nuclêôtit của mạch là A. 40%
B. 30%
C. 20%
D. 10%
Ỡ N
G
Câu 25: Một phân tử ARN có 3 loại nuclêôtit U, G, X có thể có bao nhiêu bộ ba chứa 1 A. 9.
B. 4.
C. 27.
D. 12.
Câu 26: Hình ảnh dưới đây nói về một dạng đột biến cấu trúc NST:
BỒ
ID Ư
nuclêôtit U?
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đây là dạng đột biến nào? A. Mất đoạn.
C. Lặp đoạn.
B. Đảo đoạn.
D. Chuyển đoạn.
H Ơ
N
Câu 27: Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực không có chức năng nào sau đây? A. Phân chia đều vật chất di truyền cho các tế bào con trong pha phân bào. sắc thể.
TP .Q
C. Quyết định mức độ tiến hóa của loài bằng số lượng nhiễm sắc thể trong bộ NST 2n.
U
Y
N
B. Tham gia quá trình điều hòa hoạt động gen thông qua các mức cuộn xoắn của nhiễm
D. Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
ẠO
Câu 28: Có bao nhiêu nhận xét dưới đây là đúng khi nói về đột biến cấu trúc NST?
Đ
(1) Đột biến đảo đoạn NST chỉ làm thay đổi vị trí của gen trên NST mà không làm thay
Ư N
G
đổi số lượng gen.
H
(2) Đột biến chuyển đoạn giữa các nhiễm sắc thể không tương đồng sẽ làm thay đổi nhóm
TR ẦN
nhóm gen liên kết.
(3) Đột biến lặp đoạn NST có thể làm xuất hiện các cặp gen alen trên cùng một NST. (4) Đột biến chuyển đoạn nhỏ NST được ứng dụng để loại bỏ những gen không mong
00
B
muốn ra khỏi giống cây trồng. B. 2.
C. 3.
D. 4.
3
A. 1.
10
(5) Đột biến mất đoạn và chuyển đoạn có thể làm giảm khả năng sinh sản.
2+
Câu 29: Theo lý thuyết, nếu không xét đến ảnh hưởng của các nhân tố tiến hóa, quần thể
ẤP
mang cấu trúc di truyền nào dưới đây sẽ không bị thay đổi thành phần kiểu gen qua các thế
C
hệ giao phối?
Ó
A
A. 100% aa
H
C. 50% AA : 50% aa
B. 100% Aa D. 25% AA : 50% Aa : 25% aa
-L
Í-
Câu 30: Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của tạo giống bằng công nghệ tế bào?
ÁN
A. Tạo ra giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β - carôten (tiền chất tạo vitamin A)
TO
trong hạt.
B. Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
C. Tạo ra giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa. D. Tạo ra giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt.
Câu 31: Một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen là 0,6Aa : 0,4AA. Qua một số thế hệ tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen AA ở đời con là 66,25%. Hãy tính số thế hệ tự thụ phấn của quần thể nêu trên. A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 32: Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo lý thuyết, xác suất sinh một người con có bốn alen trội của một cặp vợ chồng đều có kiểu gen AaBbDd là B.
3 32
C.
5 16
D.
27 64
N
15 64
H Ơ
A.
Y
U
nhau, trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, có bao
N
Câu 33: Ở một loài thực vật, xét hai cặp alen (A, a và B, b) nằm trên 2 cặp NST thường khác
nghịch).
B. 8
C. 6
D. 10
ẠO
A. 4
TP .Q
nhiêu phép lai cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 3 : 1? (không xét đến phép lai thuận
Đ
Câu 34: Ở một loài thú, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định mắt trắng
Ư N
G
(gen nằm trên vùng không tương đồng trên NST X). Cho con cái mắt đỏ lai với con đực mắt
đỏ, đời F1 thu được cả mắt đỏ và mắt trắng (100% mắt trắng là con đực). Cho những con cái
TR ẦN
H
F1 lai với con đực mắt trắng, đời con của phép lai này sẽ có kiểu hình như thế nào?
A. 100% mắt đỏ
B. 3 mắt trắng : 1 mắt đỏ
C. 3 mắt đỏ : 1 mắt trắng
D. 1 mắt đỏ : 1 mắt trắng
10
kiểm nghiệm hay còn được gọi là phép lai?
00
B
Câu 35: Để kiểm tra giả thuyết của mình, Menđen đã làm thí nghiệm được gọi là phép lai B. Lai phân tích
C. Lai kinh tế
D. Lai khác dòng
3
A. Lai xa
2+
Câu 36: Ở một loài thực vật lưỡng bội: gen (A) quy định hoa đơn trội hoàn toàn so với alen
ẤP
(a) quy định hoa kép; gen (B) quy định cánh hoa dài trội hoàn toàn so với alen (b) quy định
C
cánh hoa ngắn. Biết rằng 2 gen quy định 2 tính trạng trên cùng nhóm gen liên kết và cách
Ó
A
nhau 20cM. Mọi diễn biến trong giảm phân thụ tinh đều bình thường và hoán vị gen xảy ra ở
H
2 bên. Phép lai P: (đơn, dài) x (kép, ngắn). F1: 100% đơn, dài. Đem F1 tự thụ thu được F2.
-L
Í-
Cho các nhận kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng về thông tin trên?
ÁN
(1) F2 có kiểu gen
Ab chiếm tỉ lệ 2% aB
TO
(2) F2 tỷ lệ đơn, dài dị hợp tử là 66%
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
(3) F2 gồm 4 kiểu hình: 66% đơn, ngắn : 9% kép, dài : 16% kép, ngắn (4) Tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử ở F2 chiếm 50%.
(5) Khi lai phân tích F1 thì đời con (Fa) gồm 10% cây kép, ngắn. (6) Số kiểu gen ở F2 bằng 7
A. 2
B. 5
C. 3
D. 4
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 37: Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D. Khoảng cách tương đối giữa các gen là: AB = 1,5cM, BC = 16,5cM, BD = 3,5 cM, CD = 20cM, AC = 18cM. Trật tự đúng của
B. DABC
C. BACD
H Ơ
A. CABD
N
các gen trên nhiễm sắc thể đó là
D. ABCD
Y
U
đông, gen trội tương ứng A quy định tính trạng máu đông bình thường. Một cặp vợ chồng
N
Câu 38: Ở người, gen lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định tính trạng máu khó
TP .Q
máu đông bình thường sinh con trai mắc bệnh máu khó đông. Kiểu gen của cặp vợ chồng trên là
B. Xa Xa và XaY
C. XA Xa và XAY
D. XA XA và XaY
ẠO
A. Xa Xa và XAY
Đ
Câu 39: Ở người, bệnh máu khó đông và bệnh mù màu đỏ - xanh lục do hai gen lặn (a và b)
Ư N
G
nằm trên NST giới tính X, không có alen tương ứng trên Y quy định. Một phụ nữ bị bệnh mù
H
màu đỏ - xanh lục và không bị bệnh máu khó đông lấy chồng bị bệnh máu khó đông và
TR ẦN
không bị bệnh mù màu đỏ - xanh lục. Phát biểu nào sau đây đúng về những đứa con của cặp vợ chồng trên?
A. tất cả con gái của họ đều mắc bệnh máu khó đông.
00
B
B. tất cả con trai của họ đều mắc bệnh máu khó đông.
10
C. tất cả con gái của họ đều mắc bệnh mù màu đỏ - xanh lục.
3
D. tất cả con trai của họ đều mắc bệnh mù màu đỏ - xanh lục.
2+
Câu 40: Ở người, bệnh bạch tạng là do alen lặn (a) nằm trên NST thường quy định, bệnh mù
ẤP
màu là do alen lặn (b) nằm trên vùng không tương đồng của NST X quy định, các alen trội
C
tương ứng (A,B) quy định kiểu hình bình thường. Biết rằng 16 là con trai, xác suất để 16 có
A.
51 160
B.
119 160
C.
119 180
D.
51 80
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
kiểu hình bình thường là bao nhiêu?
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đáp án 2-D
3-A
4-B
5-C
6-A
7-C
8-A
9-D
10-C
11-A
12-D
13-A
14-C
15-B
16-C
17-D
18-D
19-C
20-A
21-C
22-A
23-C
24-A
25-D
26-B
27-C
28-C
29-A
30-B
31-C
32-A
33-B
34-C
35-B
36-A
37-A
38-C
39-D
40-D
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
1-B
ẠO
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1:
G
Đ
Sông môi trường nước đã có quần xã tồn tại giờ đã chuyển lên môi trường đất.
Ư N
Vậy hiểu là dạng diễn thế thứ sinh.
H
Đáp án B.
TR ẦN
Câu 2:
- A, B, C sai vì đều làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo thời gian tất cả các nhân tố đang xét đều làm ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng di truyền của
00
B
quần thể.
10
- D đúng vì giao phối ngẫu nhiên không làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen
2+
3
của quần thể.
ẤP
Đáp án D. Câu 3:
A
C
Giả sử 1 cặp dị hợp Aa cho 2 loại giao tử n cặp gen dị hợp cho 2n giao tử.
Í-
H
Câu 4:
Ó
Đáp án A.
-L
- Cà rốt (bậc dinh dưỡng bậc 1) thỏ (bậc dinh dưỡng bậc 2) cáo (bậc dinh dưỡng bậc
ÁN
3)
TO
- Sinh vật bậc 2 trong chuỗi thức ăn trên là thỏ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Hiệu suất sinh thái của thỏ là H =
C2 7,8.105 x100 = x100 = 6,5% C1 12.106
Đáp án B.
Câu 5: Gen trong tế bào chất di truyền theo dòng mẹ, tức là con sinh ra có kiểu hình giống mẹ.
lấy hạt phấn của hoa vàng thụ phấn cho cây hoa xanh được F1 (100% xanh) F1 x F1: xanh x xanh 100% xanh
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đáp án C. Câu 6:
H Ơ
N
Bệnh do gen trội trên nhiễm sắc thể X ở người gây ra có đặc điểm di truyền là bố mắc
N
bệnh thì tất cả các con gái đều mắc bệnh.
Y
Đáp án A.
U
Câu 7:
TP .Q
Ở người bộ NST 2n = 46 Tế bào người có 47 NST chứng tỏ là thể ba nhiễm (2n + 1).
ẠO
- A sai vì thể dị bội có thể có cả các thể một nhiễm, khuyết nhiễm.
Đ
- B sai vì ngoài hội chứng Đao còn có các hội chứng khác cũng là thể ba nhiễm
Ư N
G
- C đúng
H
- D sai vì hội chứng Tơcnơ là thể 1 nhiễm.
TR ẦN
Đáp án C. Câu 8:
- Điều chỉnh số lượng cá thể là duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức độ cân bằng
00
B
nào đó sao cho quần thể tiếp tục tồn tại và phát triển được.
10
- A đúng vì hợp tác là hình thức quan hệ giữa 2 loài đều có lợi, không có sự giảm đi về số
3
lượng loài.
2+
- B, C, D sai vì đều dẫn đến làm tăng hoặc giảm số lượng cá thể điều chỉnh số lượng
ẤP
của cá thể của quần thể.
A
C
Đáp án A.
Ó
Câu 9:
H
Trong thực tiễn, liên kết gen hoàn toàn có ý nghĩa đảm bảo sự di truyền ổn định của nhóm
-L
Í-
gen quý, nhờ đó người ta chọn lọc được đồng thời một nhóm tính trạng có giá trị.
ÁN
Đáp án D. Câu 10:
TO
- Hệ sinh thái nhân tạo do chính con người tạo ra.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
- Hệ sinh thái tự nhiên được hình thành bằng các quy luật tự nhiên. - (1), (2), (4) là hệ sinh thái tự nhiên loại A, B, D
Đáp án C.
Câu 11: - A sai vì sâu hại thực vật không thể đứng sau chim ăn sâu.
Đáp án A. Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 12: - A đúng, vì tỉ lệ cá có tuổi trung bình và tuổi lớn đã bị đánh bắt hết.
H Ơ
N
- B đúng, vì tỉ lệ cá có tuổi trung bình còn nhiều. - C đúng, vì tỉ lệ cá có tuổi trung bình và tuổi lớn vẫn còn nhiều nên tỉ lệ đánh bắt ít.
Y
N
- D sai vì, tỉ lệ cá có tuổi trung bình và già chiếm tỉ lệ lớn không thể đang có tốc độ
TP .Q
U
kích thước quần thể tăng nhanh nhất được.
Đáp án D. Câu 13:
ẠO
- B, C, D là những kết luận đúng.
Đ
- A là kết luận sai vì vùng phân bố chỉ có mối tương quan thuận với giới hạn sinh thái
Ư N
G
(giới hạn sinh thái rộng thì loài phân bổ rộng)
H
Đáp án A.
TR ẦN
Câu 14:
- A đúng, qua mỗi bậc dinh dưỡng thì năng lượng lại bị thất thoát dần do hô hấp, bài tiết… - B đúng, vì bắt đầu từ sinh vật sản xuất có bậc dinh dưỡng bậc 1, tiếp theo là các bậc cao
00
B
hơn.
10
- C sai vì, càng lên bậc sinh dưỡng cao hơn thì năng lượng càng giảm dần do thất thoát bởi
3
các quá trình trao đổi chất của cơ thể.
2+
- D đúng.
ẤP
Đáp án C.
C
Câu 15:
Ó
A
- A sai vì cá sống trong Hồ Tây gồm nhiều loài cá khác nhau.
H
- B đúng đây là quần thể vì là tập hợp cá thể cùng loài.
-L
Í-
- C sai vì cây leo có thể gồm nhiều loại cây leo khác nhau
ÁN
- D sai vì cỏ dại gồm nhiều loại cỏ khác nhau.
TO
Đáp án B. Câu 16:
Ỡ N
G
Những hoạt động của con người góp phần khắc phục suy thoái môi trường và bảo vệ môi
BỒ
ID Ư
trường là: - Bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng. - Chống xâm nhập mặn cho đất. - Tiết kiệm nguồn nước sạch. - Giảm thiểu lượng khí thải gây hiệu ứng nhà kính.
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Vậy cả 4 hoạt động trên đều đúng.
Đáp án C.
H Ơ
N
Câu 17: - Cơ quan tương tự là những cơ quan có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những
U
- Gai cây hoàng liên do lá biến đổi thành còn gai cây hoa hồng lại được tạo thành do sự
Y
N
chức năng giống nhau nên có hình thái tương tự.
TP .Q
phát triển của biểu bì thân gai cây hoàng liên và gai cây hoa hồng khác nhau về nguồn gốc
ẠO
nhưng có hình thái tương tự nhau.
Đáp án D.
Đ
Câu 18:
Ư N
G
Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật
H
nuôi, cây trồng là chọn lọc nhân tạo
TR ẦN
Đáp án D. Câu 19:
- Nhìn vào bảng cấu trúc di truyền từ thế hệ thứ 2 sang thế hệ thứ 3 ta thấy cấu trúc di
00
B
truyền của quần thể thay đổi một cách đột ngột qua các thế hệ quần thể chịu tác động của
10
các yếu tố ngẫu nhiên.
3
- Mặt khác, qua các thế hệ thì tần số alen A ngày càng giảm, đồng thời tần số alen a ngày
A
C
Đáp án C.
ẤP
động của chọn lọc tự nhiên.
2+
càng tăng tần số alen thay đổi theo một hướng xác định qua các thế hệ quần thể chịu tác
Ó
Câu 20:
H
- A đúng vì, đối với quần thể có kích thước nhỏ thì yếu tố ngẫu nhiên dễ làm biến đổi tần
-L
Í-
số alen của quần thể và ngược lại.
ÁN
- B sai vì yếu tố ngẫu nhiên làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể sinh vật. - C sai vì yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen một cách vô
TO
hướng.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
- D sai vì yếu tố ngẫu nhiên đào thải cả alen có lợi và alen có hại của quần thể.
Đáp án A.
Câu 21: - (1), (4), (5), (6) là những nhân tố vừa làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể. - (2) không làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- (3) chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể. Vậy có 4 nhân tố thỏa mãn.
H Ơ
N
Đáp án A. Câu 22:
Y
N
Nhìn vào hình vẽ ta thấy, một mạch được dùng làm khuôn để tổng hợp mạch mới (mà
TP .Q
U
mạch khuôn chứa nuclêôtit T) đây là quá trình phiên mã tổng hợp mARN.
Đáp án A. Câu 23:
ẠO
- A sai, vì quá trình dịch mã của cả sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực đều có sự tham
Đ
gia của ribôxôm.
Ư N
G
- B sai vì, ở sinh vật nhân thực quá trình dịch mã diễn ra trong tế bào chất.
H
- C đúng, ở sinh vật nhân thực, quá trình nhân đôi AND xảy ra ở cả trong nhân và ngoài tế
TR ẦN
bào chất.
- D sai, vì gen phân mảnh thì quá trình phiên mã diễn ra cả ở những đoạn mã hóa (êxôn) và những đoạn không mã hóa (intron).
00
B
Đáp án C.
10
Câu 24:
3
Theo bài ra ta có
C
ẤP
2+
A1 + G1 = 50% T2 + X 2 = 50% A 2 + X 2 = 60% ⇒ A 2 + X 2 = 60% X + G = 70% X + G = 70% 2 2 2 2
A
⇒ (T2 + A 2 + X 2 + G 2 ) + 2X 2 = 50% + 60% + 70% = 180%
Câu 25:
-L
Đáp án A.
Í-
H
Ó
⇒ 2 X 2 = 180% − 100% = 80% ⇒ X 2 = 40%
ÁN
Bộ ba chứa 1 nuclêôtit U ta có các trường hợp sau:
TO
+ Bộ ba chứa 1U + 2G là: UGG, GUG, GGU có 3 bộ ba
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
+ Bộ ba chứa 1U + 2X là: UXX, XUX, XXU có 3 bộ ba
+ Bộ ba chứa 1U + 1X + 1G là: UXG, UGX, XUG, XGU, GXU, GUX có 6 bộ ba
Vậy tổng số bộ ba có chứ 1U là: 3 + 3 + 6= 12 Đáp án D.
Câu 26: Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Dựa vào hình ảnh trên ta thấy NST sau đột biến đoạn “BCD” thành “DCB” đây là dạng
đột biến đảo đoạn NST.
H Ơ
N
Đáp án B. Câu 27:
ẠO
Đáp án C.
Đ
Câu 28: - (1) đúng, đột biến đảo đoạn không làm thay đổi số lượng gen.
TP .Q
lượng NST nhiều hay ít không hoàn toàn phản ánh mức độ tiến hóa thấp hay cao.
U
- C không phải là chức năng của NST ở sinh vật nhân thực vì ở sinh vật nhân thực số
Y
N
- A, B, D là những chức năng của NST ở sinh vật nhân thực.
Ư N
G
- (2) đúng, trường hợp sát nhập NST dẫn đến thay đổi nhóm gen liên kết.
H
- (3) đúng, lặp đoạn có thể tạo thành những alen giống nhau thành cặp alen trên cùng 1
TR ẦN
NST.
- (4) sai vì, người ta dùng mất đoạn nhỏ để loại bỏ gen không mong muốn ra khỏi cây trồng.
00
B
- (5) sai vì đột biến mất đoạn gây chết và làm giảm sức sống.
10
Đáp án C.
3
Câu 29:
2+
Quần thể không bị thay đổi thành phần kiểu gen qua các thế hệ giao phối (bao gồm cả giao
ẤP
phối ngẫu nhiên và không ngẫu nhiên) là quần thể đồng nhất về một kiểu gen thuần chủng
A
C
nào đó trong các phương án đưa ra, phương án thỏa mãn yêu cầu đề bài là: 100%aa.
H
Câu 30:
Ó
Đáp án A.
-L
Í-
- A sai vì đây là thành tựu của công nghệ gen.
ÁN
- B đúng đây là thành tựu của nuôi cấy hạt phấn ở thực vật (một thành tựu của công nghệ tế bào đối với thực vật).
TO
- C sai vì thành tựu của công nghệ gen ở động vật.
Đáp án B.
Câu 31:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
- D sai vì thành tựu của công nghệ gen đối với thực vật.
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Gọi quần thể ban đầu có thành phần kiểu gen là xAA : yAa : zaa (x + y + z = 1) thì khi trải n
H Ơ
N
1 qua n thế hệ tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen Aa thu được là y. ; tỉ lệ kiểu gen AA và aa thu 2
1 1 1− n n 2 × y ;aa = z + 2 ×y 2 2
Y U
được là : AA = x +
N
1−
1 1 1− n n 2 × y = 0, 4 + 2 × 0,6 = 66, 25% → n = 3 2 2
ẠO
theo bài, ta có AA = x +
TP .Q
1−
Đáp án C.
Đ
Câu 32:
H
C64 15 = 3 3 2 ×2 64
TR ẦN
Xác suất sinh một người con có hai alen trội là:
Ư N
G
P: AaBbDd x AaBbDd
Đáp án A. Câu 33:
00
B
Để đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 3 : 1 thì cần có điều kiện sau: ở (P) mỗi bên cho 2
10
loại giao tử hoặc ở (P), một bên cho 4 loại giao tử, một bên cho 2 loại giao tử (loại trường
3
hợp ở (P), một bên cho 4 loại giao tử còn một bên cho 1 loại giao tử vì trường hợp này chỉ có
2+
thể cho đời con đồng tính hoặc đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là: 1 : 1, 1 : 1 : 1 : 1).
ẤP
- Trường hợp ở (P) mỗi bên cho 2 loại giao tử : có 6 phép lai thỏa mãn điều kiện đề bài, đó
C
là: Aabb x Aabb; aaBb x aaBb; AABb x AABb; AaBB x AaBB; Aabb x AaBB; aaBb x
Ó
A
AABb
H
- Trường hợp ở (P), một bên cho 4 loại giao tử, một bên cho 2 loại giao tử : có 2 phép lai
-L
Í-
thỏa mãn điều kiện đề bài, đó là: AaBb x AABb; AaBb x AaBB.
ÁN
Vậy số phép lai thỏa mãn điều kiện đề bài là: 6 + 2 = 8.
Đáp án B.
TO
Câu 34:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A: đỏ >> a: trắng Khi cho con cái mắt đỏ lai với con đực mắt đỏ, đời F1 thu được cả mắt đỏ và mắt trắng
(100% mắt trắng là con đực) ở thế hệ (P), con cái đỏ mang mang kiểu gen dị hợp (XAXa)
ta có sơ đồ lai: P: XAXa
x
G: 1XA; 1 Xa
XAY 1XA; 1Y
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
F1: 1XA XA : 1XAXa : 1XAY : 1XaY Khi cho những con cái F1 (1XA XA : 1XAXa) lai với con đực mắt trắng (XaY), ta có sơ đồ P’: 1XA XA : 1XAXa
X aY
x
N
1Xa; 1Y
Y
3XA; 1 Xa
G’:
H Ơ
N
lai:
ẠO
Đáp án C.
TP .Q
Tỉ lệ phân li kiểu hình của đời con trong phép lai này là: 3 mắt đỏ : 1 mắt trắng.
U
F1’: 3XAXa : 3XAY : 1XaXa : 1XaY
Câu 35:
G
Đ
Để kiểm chứng lại giả thuyết của mình, Menđen đã dùng phép lai phân tích
Ư N
Đáp án B.
H
Câu 36:
TR ẦN
A: đơn >> a: kép; B: dài >> b: ngắn
AB ab P: (đơn, dài) x (kép, ngắn) P: (A −, B−) x → F1 : : 100% đơn, dài ab ab
00
B
AB AB x ab ab
ẤP
Ab = 0,1x 0,1x 2 = 2% aB
C
- (1) đúng vì
2+
Ab = aB = 10% Ab = aB = 10%
3
GF1 : AB = ab = 40% AB = ab = 40%
10
F1 x F1 :
Ó
A
ab = 0, 4 x 0, 4 = 0,16 = 16% → %(A −, B− ) = 50% + 16% = 66% ab
H
- (2) sai vì; tỉ lệ
Í-
AB = 0, 4 x 0, 4 = 0,16 = 16% F2 tỷ lệ đơn, dài dị hợp tử là = 66% − 16% = 50% AB
-L
Mà
ab = 0, 4 x 0, 4 = 0,16 = 16% → (Aa,bb) = (aa,B-) = 25% − 16% = 9% ab
TO
ÁN
- (3) đúng; tỉ lệ
→ %(A −, B− ) = 50% + 16% = 66%
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
- (4) sai vì; tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử ở F2 là:
100% −
AB ab Ab aB − − − = 100% − 16% − 16% − 1% − 1% = 66% AB ab Ab aB
- (5) sai vì
AB ab x ab ab
Ga : AB = ab = 40%
100% ab
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ab = aB = 10%
N
ab = 0, 4x1 = 0, 4 = 40% ab
H Ơ
→
- (6) sai vì F2 cho 10 kiểu gen (2 cặp gen dị hợp nằm trên cùng một cặp NST đem lai với
Y
N
nhau có hoán vị gen cho 10 kiểu gen).
TP .Q
U
Vậy có 2 kết luận đúng.
Đáp án A. Câu 37:
ẠO
- AB + BC = 18 =AC B nằm giữa AC
Đ
- BC + BD = 20 = CD B nằm giữa CD
Ư N
G
Thứ tự đúng là DABC.
H
Đáp án A.
TR ẦN
Câu 38: A: bình thường >> a: máu khó đông
Chồng máu đông bình thường nên kiểu gen của người chồng là XAY
00
B
Vợ bình thường sinh được con trai máu khó đông (XaY) kiểu gen của vợ là XAXa
10
Đáp án C.
3
Câu 39:
2+
A: bình thường >> a: mù màu đỏ - xanh lục
ẤP
B: bình thường >> b: máu khó đông
C
- Một phụ nữ bị bệnh mù màu đỏ - xanh lục và không bị bệnh màu khó đông nên kiểu gen
Ó
A
của người phụ nữ này là XaBXa-.
H
- Chồng bị bệnh màu khó đông và không bị bệnh mù màu đỏ - xanh lục nên kiểu gen của
-L
Í-
người chồng là: XAbY.
ÁN
người phụ nữ này nhất định sẽ chuyển cho con trai alen a gây bệnh mù màu đỏ - xanh
TO
lục tất cả con trai của họ đều mắc bệnh mù màu đỏ - xanh lục.
Đáp án D.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 40:
- Về bệnh bạch tạng ta có
(13) là con gái có kiểu hình bình thường và có mẹ (8) bị bạch tạng 13 có kiểu gen Aa;
Aa 10 có kiểu gen AA hoặc Aa với xác suất:
1 2 AA: Aa → 14 kiểu gen AA hoặc Aa với 3 3
Trang 17
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
xác suất:
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2 3 2 3 AA: Aa → khi 13 (Aa) kết hôn với 14 ( AA: Aa) , xác suất để 16 có kiểu 5 5 5 5
H Ơ
N
3 1 17 hình bình thường (A-) là: 1-100%(Aa). (Aa). (aa)= 5 4 20
Y
U
thường (mang kiểu gen XBY) và mẹ bình thường mẹ của 13 mang kiểu gen XBXb 13
N
Về khả năng nhìn màu: 13 có anh (em trai) bị mù màu (mang kiểu gen XbY), bố bình
TP .Q
mang kiểu gen XBXB hoặc XBXb với xác suất: 50% : 50% ; 14 có kiểu hình bình thường nên
Đ
3 . 4
G
giới nên xác suất để 16 có kiểu hình bình thường (mang kiểu gen XBY) là
ẠO
1 1 có kiểu gen là XBY khi 13 ( X BX B : X B X b ) kết hôn với 14 (XBY), vì đã biết 16 là nam 2 2
Ư N
17 3 51 . = . 20 4 80
H
Vậy xác suất để 16 mang kiểu hình bình thường về cả hai tính trạng là:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
Đáp án D.
Trang 18
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 3
Môn: Sinh học
Đề thi gồm 06 trang
H Ơ
N
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Y TP .Q
U
pháp sử dụng loài thiên địch có những ưu điểm nào sau đây ? 1) Thường không gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người. 2) Không phụ thuộc vào điều kiện khí hậu, thời tiết.
ẠO
3) Nhanh chóng dập tắt tất cả các loại dịch bệnh.
Đ
4) Không gây ô nhiễm môi trường. C. (1) và (2)
D. (1) và (4).
G
B. (2) và (3)
Ư N
A. (3) và (4)
N
Câu 1: So với biện pháp sử dụng thuốc trừ sâu hóa học để tiêu diệt sinh vật gây hại, biện
H
Câu 2: Cho một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh
TR ẦN
đều ăn châu chấu và sâu, rắn hổ mang ăn ếch xanh. Trong lưới thức ăn trên, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là: A. châu chấu và sâu
00
B
B. rắn hổ mang và chim chích.
10
C. rắn hổ mang
3
D. chim chích và ếch xanh.
2+
Câu 3: Dữ kiện nào dưới đây giúp chúng ta xác định chính xác tính trạng do gen trội/lặn nằm
ẤP
trên NST thường/NST giới tính quy định ?
C
A. Bố mẹ bình thường sinh ra con gái bình thường
Ó
A
B. Bố mẹ bình thường sinh ra con trai bị bệnh.
H
C. Bố mẹ bị bệnh sinh ra con gái bình thường
-L
Í-
D. Bố mẹ bị bệnh sinh ra con trai bị bệnh.
ÁN
Câu 4: Sự thay đổi mạnh mẽ và đột ngột tần số alen trong một quần thể thường xảy ra do
TO
nguyên nhân nào dưới đây ? B. Giao phối ngẫu nhiên.
C. Các yếu tố ngẫu nhiên.
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Ỡ N
G
A. Đột biến gen
BỒ
ID Ư
Câu 5: Ở người, hội chứng bệnh nào sau đây không phải do đột biến nhiễm sắc thể gây ra? A. Hội chứng AIDS
B. Hội chứng Claiphentơ
C. Hội chứng Tơcnơ
D. Hội chứng Đao
Câu 6: Quần thể nào dưới đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền ? A. 0, 25AA : 0,17Aa : 0,58aa
B. 0,16AA : 0,59Aa : 0, 25aa
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. 0, 09AA : 0, 42Aa : 0, 49aa
D. 0, 04AA : 0, 47Aa : 0, 49aa
Câu 7: Hiện tượng tự nhiên trong hình nào dưới đây sẽ tạo
D. Hình 4
H Ơ
C. Hình 2
N
B. Hình 3
Y
A. Hình 1
N
môi trường cho diễn thế nguyên sinh diễn ra ?
TP .Q
U
Câu 8: Đậu Hà Lan (2n=14), thể bốn nhiễm kép của đậu Hà A. 18
B. 16
C. 20
D. 22
ẠO
Lan có số NST trong mỗi tế bào sinh dưỡng bằng bao nhiêu ?
G
Đ
Câu 9: Trường hợp nào sau đây được xem là lai thuận nghịch ?
B. ♂AA × ♀aa và ♂AA × ♀aa
C. ♂AA × ♀aa và ♂aa × ♀AA
D. ♂Aa × ♀Aa và ♂Aa × ♀AA
H
Ư N
A. ♂AA × ♀aa và ♂Aa × ♀aa
TR ẦN
Câu 10: Cá rô phi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5,60C đến 420C. Kết luận nào dưới đây là đúng ?
B
A. Nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn dưới, 42°C gọi là giới hạn trên.
00
B. Nhiệt độ dưới 5,60C gọi là giới hạn dưới, 42°C gọi là giới hạn trên.
10
C. Nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn dưới, trên 42°C gọi là giới hạn trên.
2+
3
D. Nhiệt độ dưới 5,60C gọi là giới hạn trên, 42°C gọi là giới hạn dưới. Câu 11: Khi nói về đột biến NST, loại đột biến nào sau đây làm thay đổi độ dài của phân tử
ẤP
AND là:
A
D. Đột biến thể không.
Ó
C. Đảo đoạn NST.
B. Đột biến thể ba
C
A. Mất đoạn NST
Í-
H
Câu 12: Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn (h) liên kết với giới tính gây ra. Kiểu gen và
-L
kiểu hình của bố mẹ phải như thế nào để các con sinh ra với tỉ lệ 3 bình thường; 1 máu khó
ÁN
đông là con trai
B. X H X h × X h Y
C. X H X h × X H Y
TO
A. X H X H × X h Y
Ỡ N
G
Câu 13: Giả sử một tế bào sinh tinh có kiểu gen
D. X H X H × X H Y
Ab Dd giảm phân bình thường và có hoán aB
BỒ
ID Ư
vị gen giữa alen B và b. Theo lí thuyết, các loại giao tẻ được tạo ra từ tế bào này là:
A. ABD; abd hoặc Abd; abD hoặc AbD; aBd. B. abD;abd hoặc Abd; ABD hoặc AbD; aBd. C. ABD; AbD; aBd; abd hoặc Abd; Abd; aBD; abD D. ABD; Abd; abD; abd hoặc AbD; Abd; aBd; aBD Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. Tạo giống dâu tằm tứ bội.
C. Tạo giống dưa hấu đa bội.
D. Tạo giống nho không hạt.
H Ơ
A. Tạo cừu Đôly.
N
Câu 14: Cho các thành tựu sau đây, thành tựu nào không phải của phương pháp gây đột biến
Câu 15: Nguyên nhân dẫn tới phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã là gì ?
Y
N
A. Mỗi loài ăn một loại thức ăn khác nhau.
U
B. Mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau.
TP .Q
C. Mỗi loài kiếm ăn vào một thời gian khác nhau trong ngày. D. Do các loài trong quần xã thường xảy ra quan hệ hỗ trợ nhau.
ẠO
Câu 16: Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể ?
B. Đàn cá trắm đen trong ao.
C. Đàn cá trê trong ao
D. Cây trong vườn
Ư N
G
Đ
A. Cây cỏ ven bờ
H
Câu 17: Khi một quần xã bị nhiễm thuốc trừ sâu, bậc dinh dưỡng bị ảnh hưởng nghiêm trọng
TR ẦN
nhất là:
A. sinh vật sản xuất, ví dụ các loài thực vật. B. Sinh vật tiêu thụ bậc một, ví dụ châu chấu.
00
B
C. Sinh vật tiêu thụ bậc hia, ví dụ động vật ăn côn trùng.
10
D. Các loài ăn thịt đầu bảng, ví dụ cá mập trắng.
3
Câu 18: Nguyê nhân bên trong gây ra diễn thế sinh thái là.
2+
A. Sự cạnh tranh trong loài thuộc nhóm ưu thế
ẤP
B. Sự cạnh tranh trong loài chủ chốt
C
C. Sự cạnh tranh giữa các nhóm loài trong quần xã.
Ó
A
D. Sự cạnh tranh giữa các nhóm loài ưu thế
H
Câu 19: Sự tự thụ phấn xảy ra trong quần thể giao phối sẽ làm
-L
Í-
A. Tăng tỉ lệ thể đồng hợp, giảm tỉ lệ thể dị hợp.
ÁN
B. Tăng biến dị tổ hợp trong quần thể. C. Tăng tốc độ biến hóa của quần thể
TO
D. Tăng sự đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.
Ỡ N
G
Câu 20: Trên phân tẻ AND có 10 tiểm tái bản. Quá trình tái bản hình thành 50 đoạn okazaki.
BỒ
ID Ư
Xác định số đoạn mồi được tổng hợp
A. 520
B. 62
C. 80
D. 70
Câu 21: Khi nói về sự phân bố của cá thể trong quần thể thì phân bố đồng đều có ý nghĩa gì ? A. Làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể. B. Các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại những điều kiện bất lợi của môi trường Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể. D. Sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng từ môi trường.
H Ơ
N
Câu 22: Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng trội lặn hoàn toàn, dựa vào kiểu hình ở đời con, em hãy cho biết phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ
B.
C.
AB Ab × ab aB
D.
Ab Ab × aB ab
C ấp 1
2, 2 ×106 calo
C ấp 2
1,1× 104 calo
C ấp 3
1, 25 × 103 calo
C ấp 4
0, 5 ×10 2 calo
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
Năng suất sinh học
ẠO
Câu 23: Cho các thông tin ở bảng dưới đây: Bậc dinh dưỡng
Y
Ab Ab × aB aB
U
Ab aB × ab ab
TP .Q
A.
N
phân li kiểu hình ở đời con là 1:1:1:1 ?
Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 so với bậc dinh dưỡng cấp 1 và giữa bậc dinh
B. 2% và 2,5%
C. 0,5% và 0,4%
D. 0,5% và 5%
10
A. 0,5% và 4%
00
B
dưỡng cấp 4 so với bậc dinh dưỡng cấp 3 lần lượt là:
3
Câu 24: Cơ quan nào dưới đây là cơ quan thoái hóa ở người ? B. Răng khôn
2+
A. Ruột thẳng
C. Cằm
D. Xương đòn
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
Câu 25: Hình ảnh dưới đây khiến em liên tưởng đến thuyết tiến hóa nào ?
B. Thuyết tiến hóa Đacuyn.
C. Thuyết tiến hóa tổng hợp.
D. Thuyết tiến hóa trung tính.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. Thuyết tiến hóa Lacmac.
Câu 26: Trong quá trình phát sinh phát triển của sự sống trên trái đất, phát biểu nào sau đây sai khi nói đại Tân sinh ?
A. Chim, thú và côn trùng phát triển mạnh ở đại này. B. Cây có hoa ngự trị. Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. Ở kỉ Thứ tư (kỉ Đệ tứ) khí hậu lạnh và khô. D. Ở kì Thứ ba (kỉ Đệ tam) xuất hiện loài người.
H Ơ
N
Câu 27: Nguyên nhân nào khiến cách ly địa lí trở thành một nhân tố vô cùng quan trọng trong quá trình tiến hóa của sinh vật ?
Y
N
A. Vì cách li địa lí duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể.
U
B. Vì nếu không có cách li địa lí thì không dẫn đến hình thành loài mới.
TP .Q
C. Vì điều kiện địa lí khác nhau làm phát sinh các đột biến khác nhau dẫn đến hình thành loài mới.
ẠO
D. Vì cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp xuất hiện cách li sinh sản.
Đ
Câu 28: Thành phần nào của nuclêôtit có thể tách ra khỏi chỗi polinucleootit mà không làm B. Đường C5H10O4
C. Bazơ nitơ
D. Aixt phôtphoric.
H
A. Đường C5H10O5
Ư N
G
đứt mạch ?
TR ẦN
Câu 29: Cho các đặc điểm dưới đây, có bao nhiêu đặc điểm là đặc điểm chung của cả ba loại ARN ở sinh vật có cấu tạo tế bào. 1. Chỉ gồm một chuỗi pôlinuclêôtit
00
B
2. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
10
3. Có bốn đơn phân.
B. 3
ẤP
A. 2
2+
5. Phân tử đường là ribôzơ.
3
4. Các đơn phân liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
C. 4
D. 5
H
A. Đột biến điểm
Ó
của quần thể sinh vật ?
A
C
Câu 30: Loại đột biến nào sau đây làm tăng số loại alen của một gen nào đó trong vốn gen
D. Đột biến lệch bội.
-L
Í-
C. Đột biến tự đa bội.
B. Đột biến dị đa bội.
ÁN
Câu 31: Cho biết gen mã hóa cùng một loại enzim ở một số loài chỉ khác nhau ở trình tự nucleotit sau đây:
TO
Loài
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Loài A
Trình tự nucleotit khác nhau của gen mã hóa enzim đang xét. XAGGTXAGTT
Loài B
XXGGTXAGGT
Loài C
XAGGAXATTT
Loài D
XXGGTXAAGT
Phân tích bảng dữ liệu trên, có thể dự đoán về mối quan hệ họ hàng giữa các loài trên là
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. A và C là hai loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất, B và D là hai loài có mối quan hệ xa nhau nhất.
H Ơ
N
B. B và D là hai loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất, B và C là hai loài có mối quan hệ
Y
C. A và B là hai loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất, C và D là hai loài có mối quan hệ
N
xa nhau nhất.
U
xa nhau nhất.
TP .Q
D. A và D là hai loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất, B và C là hai loài có mối quan hệ xa nhau nhất.
ẠO
Câu 32: Trong các trường hợp sau đây, có bao nhiêu trường hợp khi không có đường lactôzơ
Đ
thì opêron Lac vẫn thực hiện phiên mã ?
Ư N
G
1. Gen điều hòa của opêron Lac bị đột biến dẫn tới prôtein ức chế bị biến đổi không gian
H
và mất chức năng sinh học.
TR ẦN
2. Đột biến làm mất vùng khởi động (vùng P) của opêron Lac.
3. Vùng vận hành (vùng O) của opêron Lac bị đột biến và không còn khả năng gắn kết với prôtêin ức chế.
00
B
4. Vùng khởi động của gen điều hòa bị đột biến làm thay đổi cấu trúc và không có khả
B. 2
C. 5
D. 4
3
A. 3
10
năng gắn kết với enzim ARN pôlimeraza.
2+
Câu 33: Cho các thành tựu ứng dụng di truyền học sau đây, có bao nhiêu thành tựu của công
ẤP
nghệ gen ?
C
1. Tạo giống bông kháng sâu hại.
Ó
A
2. Giống cà chua có gen sản sinh etilen bất hoạt.
H
3. Chuột nhắt mang gen tăng trưởng của chuột cống.
-L
Í-
4. Cừu Đôly.
ÁN
5. Dê sản xuất ra tơ nhện trong sữa. 6. Tạo giống cừu có gen prôtêin huyết tương người.
TO
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Ỡ N
G
Câu 34: Quần thể A có 400 cá thể và có cấu trúc di truyền là: 0,2AA : 0,4Aa : 0,4A ; quần
BỒ
ID Ư
thể B có 600 cá thể và có cấu trúc di truyền là: 0,5AA: 0,3Aa: 0,2Aa. Hãy xác định cấu trúc
di truyền của quần thể M được tạo thành do sự sát nhập của quần thể A và quần thể B.
A. 0, 38AA : 0, 34Aa : 0, 28Aa
B. 0, 34AA : 0,38Aa : 0, 28Aa
C. 0, 34AA : 0, 28Aa : 0,38Aa
D. 0,38AA : 0, 28Aa : 0, 34Aa
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 35: Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các gen phân li độc lập. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình gen ở đời con là 1:1:1:1:2:2 ?
C. AaBb × AaBb
D. AaBb × aabb
N
B. Aabb × aaBb
H Ơ
A. AaBb × aaBb
Câu 36: Lai hai dòng cây thuần chủng đều có hoa trắng với nhau, người ta thu được thế hệ
Y
N
sau 100% số cây con có hoa màu đỏ. Từ kết quả lai này ta có thể rút ra kết luận gì ?
B. Màu hoa đỏ xuất hiện là do kết quả của sự tương tác cộng gộp. C. Các alen quy định hoa trắng ở cả hai dòng cây bố mẹ là không alen với nhau.
ẠO
D. Chúng ta chưa thể rút ra được kết luận gì.
TP .Q
U
A. Các alen quy định hoa trắng ở cả hai dòng cây bố mẹ là alen với nhau.
Đ
Câu 37: Trong những trường hợp nào dưới đây, những trường hợp nào tính trội được xem là
Ư N
G
trội không hoàn toàn?
H
1. Các con lai đồng loạt biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ thuần chủng.
TR ẦN
2. F1 tự thụ phấn cho con lai có tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình khác nhau. 3. F1 đem lai phân tích cho con lai có tỉ lệ phân li kiểu hình là 1 trung gian : 1 lặn. 4. F2 có 3 kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:2:1.
B. 1, 2, 4
C. 4, 3, 1
10
A. 5, 3, 4
00
B
5. Trên cơ thể F1 biểu hiện đồng thời đồng thời cả kiểu hình của mẹ và kiểu hình của bố.
D. 2, 5, 3
3
Câu 38: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính
2+
trạng và gen trội là trội hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEe x AaBBDdee, thì
20 64
C
15 64
C.
A
B.
1 64
D.
35 64
Ó
A.
ẤP
kiểu gen mang 3 alen trội ở đời con chiếm tỉ lệ.
H
Câu 39: Lai giữa con đực cánh dài, mắt đỏ với cái cánh dài, mắt đỏ, F1 thu được tỉ lệ kiểu
-L
Í-
hình 14,75% con đực mắt đỏ, cánh dài; 18,75% đực mắt hồng, cánh dài; 6,25% đực mắt hồng, cánh cụt; 4% đực mắt đỏ, cánh cụt; 4% đực mắt trắng, cánh dài; 2,25% đực mắt trắng,
ÁN
cánh cụt; 29,5% cái mắt đỏ, cánh dài; 8% cái mắt đỏ, cánh cụt; 8% cái mắt hồng, cánh dài;
TO
4,5% cái mắt hồng, cánh cụt. Biết kích thước cánh 1 cặp alen quy định (D,d), con đực có cặp
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
nhiễm sắc thể giới tính XY. Kiểu gen của P là:
A.
AB D d AB D X X × X Y ab ab
C. Aa
BD BD × Aa bd bd
B.
AD B b AD B X X × X Y ad ad
D.
Ad B b Ad B X X × X Y aD aD
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 40: Phả hệ dưới đây mô tả hệ nhóm ABO do một gen gồm 3 alen quy định, trong đó
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
I A , I B đồng trội so với IO của một gia đình.
ẠO
Biết rằng không có đột biến mới phát sinh, và kiểu gen của (1) và (6) là giống nhau, có bao
Đ
nhiêu nhận định đúng về gia đình ?
Ư N
G
1. Xác suất để cặp vợ chồng (5) và (6) sinh ra hai người con có nhóm máu giống ông ngoại (2) là 12,5%
TR ẦN
H
2. Xác suất để cặp vợ chống (3) và (4) sinh ra người con mang nhóm máu B là 12,5%. 3. Có ít nhất 5 người trong số những người đang xét mang kiểu gen dị hợp. 4. Cặp vợ chồng (3) và (4) luôn có khả năng sinh ra những người con có nhóm máu
B. 2
C. 3
D. 4
1-D
2-D
3-C
4-C
11-A
12-C
13-D
21-C
22-A
23-A
31-B
32-A
33-C
6-C
7-C
8-A
9-C
10-A
14-A
15-D
16-B
17-D
18-D
19-A
20-D
24-B
25-A
26-D
27-A
28-C
29-C
30-A
34-A
35-A
36-C
37-C
38-A
39-B
40-C
C
ẤP
5-A
A
Ó
Đáp án
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
2+
3
10
A. 1
00
B
giống mình.
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
H Ơ
N
1. Đúng, sử dụng loài thiên địch không làm ảnh hưởng đến sức khỏe con người. 2. Sai vì nếu thời tiết xấu thì sử dụng loài thiên địch rất khó khăn.
Y
N
3. Sai vì sử dụng thiên địch tốn thời gian và không thể dập tắt được tất cả các loại dịch
U
bệnh.
TP .Q
4. Đúng, vì loài thiên địch không chứa các chất hóa học nên không gây ô nhiễm môi trường.
ẠO
Vậy (1) và (4) đúng
Đ
Câu 2: Đáp án D
Ư N
G
Sinh vật tiêu thụ bậc 1 là sinh vật ăn sinh vật sản xuất: sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô
H
Sinh vậy tiêu thụ bậc 2 là sinh vật ăn sinh vật tiêu thụ bậc 1: chim chích và ếch xanh.
TR ẦN
Câu 3: Đáp án C
- A, B, D sai vì “Bố mẹ bình thường sinh ra con gái bình thường” đúng với cả trường hợp tính trạng do gen trội/lặn nằm trên NST thường/NST giới tính quy định.
00
B
- C đúng, “Bố mẹ bị bệnh sinh ra con gái bình thường” giúp chúng ta xác định chính xác quy
10
luật di truyền của tính trạng, đó là bệnh do gen trội nằm trên NST thường quy định.
3
Câu 4: Đáp án C
2+
- B, D loại vì giao phối ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên đều không làm thay đổi
ẤP
tần số alen của quần thể.
C
- A loại vì, đột biến gen thay đổi tần số alen của quần thể một cách chậm chạp.
Ó
A
- C chọn, vì chỉ các yếu tố ngẫu nhiên (bão lũ, cháy rừng…) mới có khả năng này vì đó là
H
những tác động lớn, đột ngột và bất thường từ môi trường nên có thể gây ra ảnh hưởng rất
-L
Í-
nghiêm trọng đến nội bộ quần thể.
ÁN
Câu 5: Đáp án A
- A. Hội chứng AIDS là do virut gây nên => A đúng.
TO
- B. Hội chứng Claiphentơ → Đột biến nhiễm sắc thể ở cặp NST giới tính XY, thêm một
Ỡ N
G
chiếc tạo thành hợp tử dạng XXY → B sai
BỒ
ID Ư
C. Hội chứng Tơcnơ → Đột biến nhiễm sắc thể ở cặp NST giới tính XX, làm mất một chiếc NST, hợp tử trở thành XO → C sai
D. Hội chứng Đao → Đột biến NST dạng thể 3, cặp NST số 21 có 3 chiếc → D sai.
Câu 6: Đáp án C
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2
2pq Áp dụng công thức: p × q = → Quần thể đạt cân bằng di truyền. 2 2
2
2
N
2
N
H Ơ
2pq 0,17 - Xét A, ta có p 2 × q 2 = 0, 25.0,58 ≠ = → Quần thể chưa cân bằng di truyền. 2 2
Y
- Xét tương tự có B, D chưa cân bằng di truyền.
TP .Q
U
- Xét C đạt trạng thái cân bằng di truyền.
Câu 7: Đáp án C
ẠO
- Diễn thế nguyên sinh diễn ra trong môi trường trống trơn (chưa có sinh vật sinh sống), ngược lại, diễn thế thứ sinh lại diễn ra trong môi trường đã từng có sinh vật sinh sống.
G
Đ
- Hình 1: hạn hán, hình 3: lũ lụt, hình 4: bão đều xảy ra ở môi trường đang có sinh vật sinh
Ư N
sống nên trong trường hợp xấu nhất chỉ có thể làm xuất hiện diễn thế thứ sinh.
H
- Hình 2: Sự phun trào núi lửa sẽ tạo ra môi trường hoàn toàn trống trơn và đây là điều kiện
TR ẦN
lý tưởng cho diễn thế nguyên sinh diễn.
Câu 8: Đáp án A
B
Thể bốn nhiễm kép có bộ NST dạng (2n+2+2); đậu Hà Lan có bộ NST 2n = 14 → số NST trong
00
mỗi tế bào sinh dưỡng của thể bốn nhiễm kép ở đậu Hà Lan là: 2n + 2 + 2 = 14 + 2 + 2 =18
10
Câu 9: Đáp án C
2+
3
Lai thuận nghịch là phép lai khi dùng dạng này làm bố khi dạng đó làm mẹ (thay đổi vị trí
ẤP
của bố mẹ).
Câu 10: Đáp án A
A
C
Cá rô phi có giới hạn sinh thái về nhiệt độ là 5,6 – 420C. Như vậy nghĩa là dưới 5,60C và trên
H
Ó
420C độ thì cá rô phi sẽ bị chết. Vậy 5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên.
Í-
Câu 11: Đáp án A
-L
- A đúng vì mất đoạn làm mất vật chất di truyền → giảm độ dài của AND.
ÁN
- B, C, D sai, vì đều không làm thay đổi độ dài của ADN.
TO
Câu 12: Đáp án C 1 máu khó đông là con trai có kiểu gen là X h Y → vậy nhận Xh từ mẹ → loại A, D
Ỡ N
G
Xét B: loại vì có máu khó đông là con trai.
BỒ
ID Ư
Câu 13: Đáp án D
- Dd → D, d -
Ab (có hoán vị ) → Ab = aB; ab = AB aB
Kết hợp chung ta được các giao tử sau: ABD; ABd;abD;abd hoặc AbD; Abd;aBd;aBD
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 14: Đáp án A - A đúng vì, tạo cừu Đôly là phương pháp tạo giống bằng công nghệ tế bào.
H Ơ
N
- B, C, D là những thành tựu của phương pháp gây đột biến.
Câu 15: Đáp án D
Y
U
yếu tố sinh thái, chủ yếu là do nguồn gốc như nơi ở, vị trí kiếm ăn, loại thức ăn, thời gian
N
- A, B, C đúng vì nguyên nhân dẫn tới phân ly ổ sinh thái của các loài trong quần xã là do các
TP .Q
kiếm ăn.
- D sai vì mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài không phải là nguyên nhân dẫn đến phân li ổ sinh
ẠO
thái.
Đ
Câu 16: Đáp án B
Ư N
G
- A sai vì cỏ có nhiều loại cỏ.
H
- B đúng, đây là quần thể.
TR ẦN
- C sai, vì đây có thể là cá trê ta hoặc là cá trê lai. - D sai vì cây gồm nhiều loài cây khác nhau.
Câu 17: Đáp án D
00
B
- Loài bị ảnh hưởng nhiều nhất là các loài ăn thịt đầu bảng, ví dụ cá mập trắng. Vì theo quy
2+
3
chất độc hại của các mắt xích phía trước.
10
luật khuếch đại sinh học, các mắt xích càng về cuối trong chuỗi thức ăn càng tích tụ nhiều
Câu 18: Đáp án D
C
sự biến đổi của môi trường.
ẤP
- Diễn thế sinh thái: là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với
Ó
A
Có 2 nguyên nhân gây ra diễn thế sinh thái:
H
- Nguyên nhân bên ngoài: do sự tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh lên quần xã như sự thay
-L
Í-
đổi khí hậu, lũ lụt, hạn hán, núi lửa…
ÁN
- Nguyên nhân bên trong: Sự cạnh tranh gay gắt giữa các nhóm loài ưu thế trong quần xã.
Câu 19: Đáp án A
TO
- A đúng, sự tự thụ phấn xảy ra trong quần thể giao phối sẽ làm tăng tỉ lệ đồng hợp, giảm tỉ lệ
Ỡ N
G
thể dị hợp vì qua mỗi thế hệ tự thụ tỉ lệ dị hợp giảm đi một nửa.
BỒ
ID Ư
- B, C, D sai vì sự tự thụ phấn làm tỉ lệ đồng hợp tăng, dị hợp giảm → thoái hóa giống → giảm biến dị tổ hợp, giảm tốc độ tiến hóa, giảm đa dạng kiểu gen và kiểu hình.
Câu 20: Đáp án D *Cách 1: - Trên mạch gián đoạn hình thành 50 đoạn okazaki → mạch này cần 50 đoạn mồi.
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Mỗi đơn vị tái bản có 2 mạch liên tục, mà mỗi mạch liên tục cần 1 đoạn mồi → số đoạn mồi của 10 đơn vị tái bải là 10.2 = 20.
H Ơ
N
→ Số đoạn mồi cần được tổng hợp cho cả phân tử AND nói trên là: 50 + 20 = 70 * Cách 2:
Y
N
Theo bài ra thì 10 điểm tái bải hình thành nên 50 đoạn okazaki → 1 điểm tái bản hình thành
Câu 21: Đáp án C
TP .Q
→ Tổng số đoạn mồi = (số đoạn okazaki + 2). Số đơn vị tái bản = (5+2).10 = 70.
U
số đoạn okazaki là: 50 : 10 = 5.
ẠO
- Phân bố đều khi điều kiện môi trường đồng nhất, các cá thế có tính lãnh thổ cao.
Đ
- A sai vì phân bố đồng đều làm giảm ưmcs độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
Ư N
G
- B sai vì đây là ý nghĩa của phân bố theo nhóm.
H
- C đúng.
TR ẦN
- D sai vì đây là ý nghĩa của phân bố ngẫu nhiên.
Câu 22: Đáp án A
Ab Ab AB Ab Ab Ab × ; × ; × đều cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời aB aB ab aB aB ab
10
Ab aB × cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là 1:1:1:1. ab ab
3
con là 1:2:1, chỉ riêng phép lai
00
B
Ta nhận thấy các phép lai:
2+
Câu 23: Đáp án A
C
Ci +1 ×100 Ci
A
eff =
ẤP
Hiệu suất sinh thái tính bằng công thức:
H
Ó
eff: là hiệu suất sinh thái (tính bằng %);
-L
Í-
Ci : bậc sinh dưỡng thứ i
ÁN
Ci +1 : bậc sinh dưỡng thứ i+1, sau bậc Ci
TO
- Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng câp 2 so với bậc dinh dưỡng cấp 1
1,1.104 ×100 = 0,5% 2, 2.106
Ỡ N
G
=
BỒ
ID Ư
- Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng câp 4 so với bậc dinh dưỡng cấp 3 =
0,5.102 ×100 = 4% 1, 25.103
Câu 24: Đáp án B
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Cơ quan thoái hóa là cơ quan không phát triển đầy đủ ở cơ thể trưởng thành do điều kiện sống của loài đã thay đổi, các cơ quan này mất dần chức năng ban đầu, tiêu giảm dần và hiện
H Ơ
N
chỉ để lại một vài vết tích xưa kia của chúng. - Răng khôn là cơ quan thoái hóa của con người (đây là chiếc răng số 8 hay răng hàm lớn thứ
Y
N
3, hiện nay chúng không còn giữ chức năng nào rõ ràng và mang lại nhiều phiền toái).
U
Câu 25: Đáp án A
TP .Q
Trong hình minh họa, ta nhận thấy chú hươu cao cổ thích nghi dần với hoàn cảnh bằng cách phát triển chiều dài chiếc cổ của nó theo thời gian → đây chính là một trong những quan
ẠO
điểm về tiến hóa của Lacmac: Sinh vật vốn có khả năng phản ứng phù hợp với sự thay đổi
G
Đ
của điều kiện môi trường.
Ư N
Câu 26: Đáp án D
H
- A, B, C là những phương án đúng.
TR ẦN
- D sai vì đến kỉ Đệ tứ mới xuất hiện loài người, kỉ Đệ tam mới xuất hiện các loài linh trưởng.
Câu 27: Đáp án A
- A đúng, vì cách li địa lí duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể.
00
B
- B sai, vì không có cách li địa lý vẫn dẫn đến hình thành loài mới.
10
- C sai, không phải là hình thành các đột biến là đều dẫn đến hình thành loài mới.
2+
3
- D sai, vì điều kiện địa lý không là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến cách li sinh sản.
Câu 28: Đáp án C
ẤP
Trong một mạch đơn liên kết hóa trị được hình thành giữa axit phôtphoric của nuclêôtit với
C
phân tử đường C5 của nuclêôtit tiếp theo nên khi bazơ nitơ tách ra khỏi chuỗi pôlinuclêôtit sẽ
Ó
H
Câu 29: Đáp án C
A
không làm đứt mạch.
-L
Í-
- (1) đúng, 3 loại ARN: mARN; tARN; rARN chỉ gồm một chuỗi pôlinuclêotit (phân tử chỉ
ÁN
có một mạch đơn).
- (2) đúng, 3 loại ARN: mARN; tARN; rARN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân (đơn phân chỉ
TO
là các ribônuclêôtit).
Ỡ N
G
- (3) đúng, có bốn đơn phân là A, U, G, X.
BỒ
ID Ư
- (4) sai, vì mARN các đơn phân không liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung.
- (5) đúng, phân tử đường ribôzơ (C5H10O5) Vậy có 4 đặc điểm chung của 3 loại ARN.
Câu 30: Đáp án A
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- A đúng, vì đột biến điểm (đột biến gen) có thể làm xuất hiện alen mới trong quần thể → làm tăng số loại alen.
H Ơ
N
- B, C, D sai vì đột biến dị đa bội, đột biến tự đa bội, đột biến lệch bội chỉ làm tăng hoặc giảm
N
số alen chứ không làm tăng số loại alen.
Y
Câu 31: Đáp án B
U
- A, C, D sai, vì B và D chỉ khác nhau 1 nu.
TP .Q
- B đúng, B và D chỉ khác nhau có 1nu, B và C khác nhau 4 nu.
Câu 32: Đáp án A
ẠO
- (1) Prôtêin ức chế bị biến đổi trong không gian và mất chức năng sinh học => nên prôtêin
Đ
ức chế không gắn với vụng vận hành → quá trình phiên mã vẫn thực hiện được → chọn (1).
Ư N
G
- (2) Vùng khởi động bị mất thì quá trình phiên mã không thực hiện được → loại (2).
H
- (3) Vùng vận hành bị biến đổi và không gắn kết được với prôtêin ức chế nên không ngăn
TR ẦN
cản được quá trình phiên mã → quá trình phiên mã vẫn thực hiện được. - (4) Vùng khởi động của gen điều hòa bị đột biến → không tổng hợp được prôtêin ức chế → quá trình phiên mã vẫn thực hiện được.
00
B
Vậy có 3 trường hợp quá trình phiên mã vẫn thực hiện được.
10
Câu 33: Đáp án C
3
- (1), (2), (3), (5), (6)
2+
- (4) → là thành tựu của công nghệ tế bào.
ẤP
Câu 34: Đáp án A
C
Khi quần thể A xác nhập vào quần thể B thì quần thể M sẽ có tần số kiểu gen AA là:
Í-
H
Ó
A
400 600 .0, 2 ( A ) + .0, 5 ( B ) = 0,38 400 + 600 400 + 600
-L
Tần số kiểu gen Aa là:
400 600 .0, 4 ( A ) + .0, 3 ( B ) = 0,34 400 + 600 400 + 600
ÁN
Tần số kiểu gen aa là: 1 − 0,38 − 0,34 = 0, 28
TO
Vậy cấu trúc di truyền của quần thể M là: 0, 38AA : 0,32Aa : 0, 28aa
G
Câu 35: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là 1:1:1:1:2:2 = (1:2:1)(1:1)
→ ( Aa × Aa )( Bb × bb ) hoặc ( Aa × aa )( Bb × Bb ) → A đúng
Câu 36: Đáp án C Pt/c: Trắng x trắng → F1 : đỏ → Tính trạng màu hoa di truyền theo qui luật tương tác bổ sung P : Aabb (trắng) x aaBB (trắng) → F1 : AaBb (đỏ).
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- A sai, C đúng vì các alen quy định hoa trắng ở cả hai dòng cây bố mẹ là không alen với nhau.
H Ơ
N
- B, D sai.
Câu 37: Đáp án C
Y
U
tính trung gian giữa bố và mẹ, còn ở F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trùng với tỉ lệ phân li kiểu
N
Trội không hoàn toàn là hiện tượng di truyền trong đó kiểu hình của cơ thể lai F1 biểu hiện
TP .Q
gen (1:2:1). F1 có kiểu gen dị hợp và mang kiểu hình trung gian nên khi lai phân tích (lai với cơ thể đồng hợp lặn) sẽ cho tỉ lệ phân li kiểu hình là: 1 trung gian : 1 lặn.
ẠO
Dựa vào đặc điểm nêu trên, ta xác định được các ý đúng là: 1,3,4.
Đ
Câu 38: Đáp án A
Ư N H
1 1 BB : Bb 2 2
TR ẦN
Bb × BB →
G
P : AaBbDdEe × AaBBDdee
1 1 Ee × ee → Ee : ee 2 2
00
B
→ chắc chắn đời con có một alen trội B, một alen lặn e.
15 C26 = 4 2 2 ×2 64
3
10
→ ta chọn 2 alen trội trong tổng số 6 alen còn lại là:
ẤP
Xét riêng từng cặp tính trạng:
2+
Câu 39: Đáp án B
C
+ Ở F1 có tỉ lệ mắt đỏ: mắt hồng : mắt trắng : 9:6:2 → tương tác bổ sung và kiểu gen P về tính
Ó
A
trạng màu mắt là AaBb x AaBb. Mặt khác tính trạng này phân bố không đều ở 2 giới → 1
H
trong 2 cặp alen phải nằm trên nhiễm sắc thể X (không có alen tương ứng trên Y).
Í-
+ Ở F1 có tỉ lệ cánh dài : cánh cụt = 3:1 → kiểu gen P về tính trạng kích thước cánh là
-L
Dd × Dd và phân li đồng đều ở hai giới → gen nằm trên nhiễm sắc thể thường → gen A hoặc
ÁN
B với gen D cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường → loại đáp án AaX D X d × AaX D Y .
Ỡ N
G
TO
ad ad Con đực mắt trắng, cụt có kiểu gen X b Y chiếm 2, 25% → chiếm 9% (vì X b Y ad ad
BỒ
ID Ư
chiếm tỉ lệ
1 ) = 30% a d × 30%ad 4
→ Kiểu gen của P :
AD B b AD B X X × X Y ad ad
Câu 40: Đáp án C
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- (1) nhóm máu A kết hôn với (2) nhóm máu AB (mang kiểu gen I A I B ), họ sinh ra một người con gái mang nhóm máu B và một người con trai mang nhóm máu A → (1) kiểu gen I A IO (vì
H Ơ
N
người con gái mang nhóm máu B chỉ có thể mang alen IO nhận từ mẹ); con gái (5) có kiểu
Y
U
kiểu gen I A I B → Có ít nhất 5 người trong số những người đang xét mang kiểu gen dị hợp →
N
gen I B IO ; (6) có kiểu gen I A IO hoặc I A I A ( với xác suất 50%:50%); vợ người con trai mang
TP .Q
3 đúng.
- Xác suất để cặp vợ chống (5) và (6) ( I B I O ; I A IO ) sinh ra hai người con có nhóm máu giống
ẠO
1 1 . = 6, 25% → 1 sai. 4 4
Đ
ông ngoại (có kiểu gen I A I B ) là:
H
1 A O 1 B O 1 I I ) . ( I I ) = = 12,5% → 2 đúng. ( 2 4 8
TR ẦN
máu B là:
Ư N
G
- Xác suất để cặp vợ chồng (3) và (4) ( I A IO hoặc I A I A ; I A I B ) sinh ra người con mang nhóm
- Vợ chồng người con trai (3) và (4) ( I A I O hoặc I A I A ; I A I B ) đều mang alen I A , mặt khác người vợ còn mang alen I B → cặp vợ chồng này luôn có khả năng sinh ra những người con
10
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
Vậy có 3 nhận định đúng về gia đình trên.
00
B
có nhóm máu giống mình (mang kiểu gen I A I − ; I A I B ) → 4 đúng.
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 4
Môn: Sinh học
Đề thi gồm 06 trang
H Ơ
N
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Y
N
Câu 1: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp tử lặn về cả hai cặp gen A. AABB
B. AAbb
C. aabb
D. aaBB.
TP .Q
U
đang xét ?
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã
ẠO
sinh vật?
Đ
A. Cấu trúc của lưới thức ăn càng phức tạp khi đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao.
Ư N
G
B. Trong một quần xã sinh vật, mỗi loài chỉ có thể tham gia vào một chuỗi thức ăn nhất định.
H
C. Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức
TR ẦN
tạp.
D. Trong tất cả các quần xã sinh vật trên cạn, chỉ có loại chuỗi thức ăn được khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng.
00
B
Câu 3: So với hệ sinh thái tự nhiên, hệ sinh thái nhân tạo
10
A. ổn định hơn do con người thường bổ sung năng lượng cho chúng.
3
B. là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ khép kín.
2+
C. có khả năng tự điều chỉnh cao hơn.
ẤP
D. có độ đa dạng sinh học thấp hơn.
C
Câu 4: Hội chứng di truyền nào dưới đây phát sinh do đột biến thể một?
A
A. Tơcnơ
Ó
B. Đao
C. Siêu nữ
D. Claiphentơ
H
Câu 5: Nhân tố nào dưới đây làm cho tần số tương đối của các alen trong quần thể biến đổi
-L
Í-
theo một hướng xác định?
ÁN
A. Quá trình đột biến.
TO
C. Biến động di truyền.
B. Quá trình giao phối D. Chọn lọc tự nhiên.
Câu 6: Dương xỉ phát triển mạnh nhất vào đại nào, kỉ nào sau đây? B. Kỉ Than đá, đại Cổ sinh.
C. Kỉ Silua, đại Cổ sinh.
D. Kỉ Pecmi, đại Cổ sinh.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. Kỉ Tam điệp, đại Trung sinh.
Câu 7: Dựa vào hình ảnh dưới đây em hãy cho biết, đây là kiểu phân bố A. Phân bố đều B. Phân bố theo nhóm. C. Phân bố theo chiểu thẳng đứng. Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D. Phân bố ngẫu nhiên. Câu 8: Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hội sinh giữa 2 loài?
H Ơ
N
A. Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ. B. Cây phong lan bám trên thân cây gỗ.
Y
N
C. Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng.
U
D. Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu
TP .Q
Câu 9: Phương pháp nào sau đây chứng minh động vật bậc cao vẫn có khả năng sinh sản vô tính? B. Nhân bản vô tính ở động vật.
C. Lai hữu tính.
D. Công nghệ gen.
Đ
ẠO
A. Dung hợp tế bào trần.
Ư N
G
Câu 10: Để xác định chính xác một cá thể nào đó hoặc mối quan hệ huyết thống nào đó, A. chỉ số IQ.
H
người ta thường sử dụng C. chỉ số ADN.
D. chỉ số BMI.
TR ẦN
B. chỉ số HDI.
Câu 11: Loài nào sau đây đẻ nhiều nhưng phần lớn bị chết trong những ngày đầu, số sống sót đến cuối đời rất ít là A. thủy tức
C. sóc
D. hàu, sò.
00
B
B. chim, thú
10
Câu 12: Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
3
A. Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt.
2+
B. Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ.
ẤP
C. Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.
C
D. Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây.
Ó
A
Câu 13: Mối quan hệ khác loài nào dưới đây phản ánh lối sống dị dưỡng? 2. Cây phong lan sống bám trên thân cây gỗ.
3. Cá ép sống bám trên thân cá mập.
4. Hổ săn linh dương làm thức ăn.
B. 1,2,4
C. 4
D. 1,4
ÁN
A. 1,3,4
-L
Í-
H
1. Ve, bét sống bám trên da trâu, bò.
Câu 14: Hình ảnh dưới đây khiến em liên tưởng đến hiện tượng
TO
sinh học nào ? B. Lại tổ.
C. Tiến hoá lớn.
D. Khuếch đại sinh học.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. Tiến hoá nhỏ.
Câu 15: Cho các cặp cơ quan dưới đây, cặp cơ quan nào là cặp cơ quan tương tự ? A. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người. B. Gai xương rồng và lá cây mía. Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. Vòi hút của bướm và đôi hàm dưới của bọ cạp.
H Ơ
N
D. Mang cá và mang tôm. Câu 16: Ngẫu phối có vai trò nào dưới đây đối với quá trình tiến hóa?
Y
N
A. làm biến đổi tẩn số alen và thành phẩn kiểu gen của quần thể.
D. tăng cường sự phân hóa vốn gen giữa các quần thể trong loài.
TP .Q
C. tạo ra nhiều biến dị tổ hợp là nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.
U
B. tạo ra nhiều alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
ẠO
Câu 17: Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng trội
Đ
lặn hoàn toàn, dựa vào kiểu hình ở đời con, em hãy cho biết phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ Ab AB × ab ab
C.
Ab Ab × ab ab
Ư N
B.
H
AB AB × ab ab
D.
Ab AB × ab aB
TR ẦN
A.
G
phân li kiểu hình ở đời con là 1: 2: 1?
Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng 3 loại nuclêôtit cấu tạo nên ARN để tổng hợp một phân tử mARN nhân tạo. Phân tử mARN này chỉ có thể thực hiện được dịch mã khi
00
B. A, G, X
C. G, A, U.
D. U, A, X.
10
A. U, G, X.
B
3 loại nuclêôtit được sử dụng là
3
Câu 19: Sơ đồ nào dưới đây phản ánh đúng cơ chế của hiện tượng di truyền ở cấp độ phân tử?
2+
A. ARN → ADN → Prôtêin → Tính trạng.
ẤP
B. ARN → Prôtêin → ADN → Tính trạng.
C
C. ADN → Prôtêin →ARN → Tính trạng.
Ó
A
D. ADN → ARN → Prôtêin → Tính trạng.
H
Câu 20: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi
-L
Í-
môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?
A. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo các phân tử mARN tương ứng.
ÁN
B. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã.
TO
C. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.
G
D. Gen điểu hòa R tổng hợp prôtêin ức chế.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 21: Ở cà chua bộ NST 2n = 24, nếu mỗi cặp NST gồm 2 chiếc khác nhau và các gen liên kết hoàn toàn thì sau giảm phân, số giao tử tối đa có thể tạo ra là bao nhiêu?
A. 8192
B. 4096
C. 2730
D. 1408
Câu 22: Hình ảnh dưới đây nói về một dạng đột biến cấu trúc NST:
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
C. Lặp đoạn.
D. Chuyển đoạn.
U
B. Đảo đoạn.
TP .Q
A. Mất đoạn.
Y
Đây là dạng đột biến nào? Câu 23: Trong các dạng đột biến sau đây, có bao nhiêu dạng chỉ làm thay đổi trình tự sắp
ẠO
xếp của các gen trên NST mà không làm thay đồi hình thái NST?
Đ
(1) Đột biến đảo đoạn quanh tâm động.
B. 2
C. 3
TR ẦN
A. 1
H
(4) Đột biến chuyển đoạn tương hỗ.
Ư N
(3) Đột biến chuyển đoạn trong phạm vi một vai dài của NST.
G
(2) Đột biến đảo đoạn ngoài tâm động.
D. 4
Câu 24: Bệnh ung thư máu ác tính ở người phát sinh do dạng đột biến nào? B. Đảo đoạn NST.
B
A. Chuyển đoạn NST.
D. Lặp đoạn NST.
00
C. Mất đoạn NST.
10
Câu 25: Trong kĩ thuật nhân bản cừu Đôly, cừu con sinh ra mang đặc điểm di truyền của
2+
3
những con cừu nào?
ẤP
A. Cừu cho trứng và cừu cho tế bào tuyến vú.
C
B. Cừu cho trứng và cừu mang thai hộ.
A
C. Cừu mang thai hộ và cừu cho tế bào tuyến vú.
H
Ó
D. Cừu cho trứng, cừu cho tế bào tuyến vú và cừu mang thai hộ.
Í-
Câu 26: Quần thể tự thụ phấn có thành phần kiều gen là 0,3DD + 0,4Dd + 0,3dd = 1. Cần
ÁN
A. 1
-L
bao nhiêu thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ thể đổng hợp chiếm 0,95?
B. 4
C. 2
D. 3
TO
Câu 27: Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng có số cá thể dị hợp gấp 8 lần số cá thể
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
có kiểu gen đồng hợp tử lặn. Tẩn số alen A, a lần lượt là
A. A = 0,8; a = 0,2.
B. A = 0,2; a = 0,8.
C. A = 0,4; a = 0,6.
D. A = 0,5; a = 0,5.
Câu 28: Ở người, hệ nhóm máu ABO do một gen gổm 3 alen quy định: alen I A , I B đồng trội so với alen I O . Một quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền có tỉ lệ người mang nhóm máu O là 16%, tỉ lệ người mang nhóm máu B là 48%. Trong quần thể, một người mang nhóm máu A
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
kết hôn với một người mang nhóm máu B, xác suất để cặp vợ chồng này sinh ra người con
đầu lòng mang nhóm máu O là bao nhiêu? B.
4 17
C.
2 13
D.
4 11
N
2 15
H Ơ
A.
U
Y
A. tạo ra một dãy tính trạng với nhiều tính trạng tương ứng.
N
Câu 29: Trong tương tác cộng gộp, tính trạng càng phụ thuộc vào nhiều cặp gen thì
TP .Q
B. sự khác biệt về kiểu hình giữa các kiểu gen càng nhỏ C. làm xuất hiện những tính trạng mới chưa có ở bố mẹ.
ẠO
D. càng có sự khác biệt lớn về kiểu hình giữa các tổ hợp gen khác nhau.
Ư N
hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh. Thu được kiểu hình ở cây F1 là
G
Đ
Câu 30: Ở đậu Hà Lan, hạt vàng là trội hoàn toàn so với hạt xanh. Cho giao phấn giữa cây B. 1 hạt vàng: 1 hạt xanh.
C. 3 hạt vàng: 1 hạt xanh.
D. 5 hạt vàng: 1 hạt xanh.
TR ẦN
H
A. 100% hạt vàng.
Câu 31: Khi cho lai giữa cây thuần chủng thân cao, quả ngọt với cây thân thấp, quả chua, F1 thu được toàn cây thân cao, quả ngọt. Cho F1 tự thụ phấn F2 thu được: 27 thân cao, quả ngọt:
00
B
21 thân thấp, quả ngọt: 9 thân cao, quả chua: 7 thân thấp, quả chua. Biết rằng tính trạng vị
10
quả do một cặp gen quy định, gen nằm trên NST thường. Cho cây F1 lai phân tích, tỷ lệ kiểu
3
hình thu được ở Fa là
2+
A. 3 thân thấp, quả ngọt: 3 thân thấp, quả chua: 1 thân cao, quả ngọt: 1 thân cao, quả chua.
ẤP
B. 3 thân cao, quả ngọt: 3 thân cao, quả chua: 1 thân thấp, quả ngọt: 1 thân thấp, quả chua.
C
C. 9 thân cao, quả ngọt: 3 thân cao, quả chua: 3 thân thấp, quả ngọt: 1 thân thấp, quả chua.
Ó
A
D. 7 thân cao, quả ngọt: 7 thân cao, quả chua: 1 thân thấp, quả ngọt: 1 thân thấp, quả chua.
H
Câu 32: Trong trường hợp hai cặp alen cùng tương tác để quy định một tính trạng, tỉ lệ kiểu
-L
Í-
hình nào dưới đây đặc trưng cho kiểu tương tác bổ sung?
A. 12:3:1
B. 15:1
C. 13: 3
D. 9:7
ÁN
Câu 33: Cho các cơ thể có kiểu gen dị hợp 2 cặp gen (mỗi cặp gen quy định một cặp tính
TO
trạng) lai với nhau tạo ra 4 loại kiểu hình, trong đó loại kiểu hình lặn vể 2 tính trạng chiếm
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
9%. Phép lai nào sau đây giải thích sai về kết quả trên?
A. P đều có kiểu gen
AB với f = 40% xảy ra ở cả hai bên. ab
B. P đều có kiểu gen
Ab , xảy ra hoàn vị gen ở 1 bên với f = 36% aB
C. Bố có kiểu gen
Ab AB với f = 36% , mẹ có kiểu gen không xẩy ra hoán vị gen. aB ab
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D. Bố mẹ không thể có kiểu gen AaBb (phân li độc lập nhau). o
N
Câu 34: Một gen có chiểu dài 2805 A và có tổng số 2074 liên kết hiđrô. Gen bị đột biến
D. A = T = 403, G = x = 422.
N
C. A = T = 424, G = X = 400.
TP .Q
Câu 35: Khi nói về các chu trình sinh địa hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Y
B. A = T = 401, G = X = 424.
U
A. A = T = 400, G = X = 424.
H Ơ
điểm làm giảm 2 liên kết hiđrô. Số nuclêôtit mỗi loại của gen đột biến là
(1) Việc sử dụng quá nhiều nhiên liệu hóa thạch có thể làm cho khí hậu Trái Đất nóng lên.
ẠO
(2) Tất cả lượng cacbon của quần xã được trao đổi liên tục theo vòng tuần hoàn kín.
Đ
(3) Vi khuẩn cố định đạm, vi khuẩn nitrit hóa và vi khuẩn phản nitrat hóa luôn làm giàu
B. 2
C. 3
Ư N
A. 1
H
(4) Nước trên Trái Đất luôn luân chuyển theo vòng tuẩn hoàn.
G
nguồn dinh dưỡng khoáng nitơ cung cấp cho cây.
D. 4
TR ẦN
Câu 36: Cho chuỗi thức ản: Cây ngô → sâu ăn lá ngô → nhái → rắn hổ mang → diều hâu Xét các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về chuỗi thức ăn trên?
B
(1) Rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ bậc 3.
00
(2) Đây là chuỗi thức ăn bắt đầu bằng cây xanh.
2+
3
(4) Nhái thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3.
10
(3) Sâu ăn lá ngô, nhái, rắn hổ mang, diều hâu là các động vật ăn thịt.
ẤP
(5) Chuỗi thức ăn gồm có 5 mắt xích.
B. 2
C
A. 1
Ó
A
Câu 37: Cơ thể mang kiểu gen
C. 3
D. 4
AB Dd , mỗi gen qui định một tính trạng lai phân tích có ab
Í-
H
hoán vị gen với tần số 20% thì tỉ lệ kiểu hình ở con lai là:
-L
A. 9: 9: 3: 3:1: 1.
B. 3: 3: 3: 3:1:1: 1: 1. C. 1: 1:1:1: 1: 1:1: 1.
D. 4: 4: 4: 4:1:1:1:1.
ÁN
Câu 38: Cho các hình thức sử dụng tài nguyên thiên nhiên sau đây, có bao nhiêu hình thức sử
TO
dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
(1) Sử dụng năng lượng gió để sản xuất điện.
(2) Sử dụng tiết kiệm nguồn nước. (3) Tăng cường trồng rừng để cung cấp đủ nhu cầu cho sinh hoạt và phát triển công nghiệp (4) Thực hiện các biện pháp: tránh bỏ hoang đất, chống xói mòn và chống ngập mặn cho đất. (5) Tăng cường khai thác than đá, dầu mỏ, khí đốt phục vụ cho phát triển kinh tế.
A. 5
B. 2
C. 4
D. 3
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 39: Đem lai bố mẹ đểu thuần chủng khác nhau về ba cặp gen F1 xuất hiện toàn cây hoa đỏ, thân cao. Cho F1 tự thụ phấn F2 có kết quả: 56,25% cây hoa đỏ, thân cao; 18,75% hoa đỏ,
H Ơ
N
thân thấp; 12,75% hoa vàng, thân cao; 6% hoa vàng, thân thấp; 6% hoa trắng, thân cao; Bd Bd , f = 16% × Aa bD bD
C.
Ad Ad Bb × Bb, f = 30% aD aD
D. Aa
Bd Bd , f = 20% × Aa bD bD
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Câu 40: Quan sát phả hệ sau và cho biết nhận định nào dưới đây là đúng?
Y
B. Aa
U
AD AD Bb × Bb, f = 16% ad ad
TP .Q
A.
N
0,25% hoa trắng, thân thấp. Kiểu gen của F1 và tần số hoán vị gen:
2+
3
A. Trong phả hệ có 3 người chưa xác định được kiểu gen.
ẤP
B. Bệnh do gen lặn nằm trên NST thường quy định.
C
C. Có thể xác định chính xác kiểu gen của tất cả những người thuộc thế hệ thứ 3 (tính từ trên
A
xuống)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
D. Có ít nhất 4 người trong phả hệ mang kiểu gen dị hợp.
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
4-A
5-D
6-B
7-C
8-B
9-B
10-C
11-D
12-C
13-D
14-C
15-D
16-C
17-B
18C-
19-D
20-D
21-B
22-D
23-B
24-A
25-A
26-D
27-A
28-A
29-B
30-A
31-A
32-D
33-B
34-A
35-B
36-D
37-D
38-C
39-D
40-A
H Ơ
3-D
N
2-C
TP .Q
U
Y
1-C
N
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT
ẠO
Câu 1: Đáp án C - A, B, D loại vì có chứa cả cặp đồng hợp tử trội.
G
Đ
- C đúng, aabb là thể đổng hợp từ lặn về cả hai cặp gen.
Ư N
Câu 2: Đáp án C
TR ẦN
− B sai vì mỗi loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn.
H
− A sai vì cấu trúc của lưới thức ăn phức tạp khi đi từ vĩ độ cao đến vĩ độ thấp. − C đúng
B
− D sai vì chuỗi thức ăn có thể bắt đầu bằng mùn bã hữu cơ nữa.
00
Câu 3: Đáp án D
10
− A sai vì hệ sinh thái tự nhiên ổn định hơn hệ sinh thái nhân tạo
2+
3
− B sai vì hệ sinh thái tự nhiên là một hệ mở.
ẤP
− C sai, vì hệ sinh thái tự nhiên có sự tự điều chỉnh cao hơn.
C
− D đúng độ đa dạng của hệ sinh thái nhân tạo thấp hơp hệ sinh thái tự nhiên
A
Câu 4: Đáp án A
H
Ó
Trong các hội chứng di truyền đang xét, “Đao”; “Siêu nữ”; “Claiphentơ” đều phát sinh do đột
Í-
biến thể ba (thừa một NST), chỉ riêng hội chứng “Tơcnơ” phát sinh do đột biến thể một trên
-L
cặp NST giới tính (thiếu một NST X) (2n - 1).
ÁN
Câu 5: Đáp án D
TO
− A, B, C sai vì đây là những nhân tố tiến hoá vô hướng.
Ỡ N
G
− D đúng, chọn lọc tự nhiên chọn lọc những kiểu hình thích nghi → vậy biến đổi tần số alen theo một hướng xác định.
BỒ
ID Ư
Câu 6: Đáp án B
Dương xỉ phát triển mạnh nhất vào kỉ Than đá, đại Cổ sinh.
Câu 7: Đáp án C Đây là hình ảnh rừng mưa nhiệt đới, phân bố theo chiểu thẳng đứng thành nhiều tẩng cây để thích nghi với điều kiện chiếu sáng khác nhau.
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 8: Đáp án B − Mối quan hệ hội sinh là mối quan hệ giữa 2 loài sinh vật trong đó một loài được lợi
H Ơ
N
còn loài kia không được lợi cũng không bị hại gì.
N
− A là quan hệ kí sinh
Y
− C là quan hệ hợp tác
TP .Q
U
− D là quan hệ cộng sinh − B là quan hệ hội sinh
ẠO
Câu 9: Đáp án B
Phương pháp chứng minh động vật bậc cao vẫn có khả năng sinh sản vô tính là phương pháp
G
Đ
nhân bản vô tính ở động vật.
Ư N
Câu 10: Đáp án C
H
Để xác định chính xác một cá thể nào đó hoặc mối quan hệ huyết thống nào đó, người ta
TR ẦN
thường sử dụng chỉ số ADN.
Câu 11: Đáp án D
B
Loài đẻ nhiều nhưng phần lớn bị chết trong những ngày đầu, số sống sót đến cuối đời rất ít là
00
hàu, sò
10
Câu 12: Đáp án C
ẤP
− Là những cá thể cùng loài
2+
3
Nhóm sinh vật là một quẩn thể khi thoả mãn:
C
− Sống trong khoảng không gian xác định vào thời điểm nhất định.
A
− Có khả năng giao phối tạo ra thế hệ sau.
H
Ó
− A, B, D thoả mãn là quẩn thể
Í-
− C không phải là quần thể vì cây cỏ trên đồng cỏ có thể nhiều loài cỏ khác nhau.
-L
Câu 13: Đáp án D
ÁN
Lối sống dị dưỡng có ở những sinh vật không có khả năng tự tổng hợp các chất hữu cơ để
TO
nuôi sống bản thân mà phải sử dụng các chất hữu cơ có sẵn từ môi trường.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
− 1 phản ánh mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh. − 2 và 3 đều phản ánh mối quan hệ hội sinh (một bên có lợi, một bên không hại gì). − 4 phản ánh mối quan hệ con mồi - vật ăn thịt. Vậy những trường hợp phản ánh lối sống dị dưỡng là: 1,4.
Câu 14: Đáp án C Hình ảnh minh hoạ quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài - một trong những sự kiện quan trọng nhất của tiến hoá lớn.
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 15: Đáp án D − A, B, C là những cặp cơ quan tương đồng vì đều xuất phát từ những vị trí tương tự
H Ơ
N
nhau, mặt khác có chức năng khác nhau.
N
− D là cặp cơ quan tương tự vì có nguồn gốc khác nhau và chức năng giống nhau.
Y
Câu 16: Đáp án C
TP .Q
U
− A sai vì, ngẫu phối không làm thay đổi tẩn số alen và thành phần kiểu gen của quần thể. − B sai vì, ngẫu phối không làm thay đổi tẩn số alen do đó không tạo ra alen mới trong
ẠO
quần thể.
− C đúng, vì ngẫu phối làm đột biến được phát tán trong quần thể và tạo sự đa hình về
G
Đ
kiểu gen và kiểu hình, hình thành nên vô số biến dị tổ hợp, mà biến dị tổ hợp là
Ư N
nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá.
H
− D sai, vì ngẫu phối không làm thay đổi tẩn số alen và thành phần kiểu gen trong quần
TR ẦN
thể nên không tăng cường sự phân hóa vốn gen giữa các quần thể trong loài.
Câu 17: Đáp án B
B
10
Ab AB × cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là 1:2:1. ab ab
3
3:1, chỉ riêng phép lai
AB AB Ab Ab Ab AB × ; × ; × đều chi tỉ lệ kiểu hình ở đời con là ab ab aB ab ab aB
00
Ta nhận thấy các phép lai:
2+
Câu 18: Đáp án C
ẤP
Để quá trình dịch mã được diễn ra khi có bộ ba mở đầu 5’AUG3’, vậy 3 loại nuclêôtit sử
C
dụng là G, A, U.
Ó
A
Câu 19: Đáp án D
H
Thứ tự đúng là
-L
Í-
ADN thông qua phiên mã → ARN thông qua dịch mã → Prôtêin biểu hiện → Tính trạng.
−
ÁN
Câu 20: Đáp án D
A, B sai vì, khi môi trường không có lactôzơ thì phiên mã không xảy ra.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
− C sai vì, chỉ khi môi trường có lactôzơ thì một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.
− D đúng, vì kể cả môi trường có hay không có lactôzơ thì gen điều hoà R vẫn tổng hợp prôtêin ức chế.
Câu 21: Đáp án B Cà chua có bộ NST 2n = 24 (12 cặp NST) ở cà chua, nếu mỗi cặp NST gổm 2 chiếc khác nhau và các gen liên kết hoàn toàn thì sau giảm phân, số giao tử tối đa có thể tạo ra là: 2 = 4096.
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 22: Đáp án D Dựa vào hình ảnh trên ta thấy NST sau đột biến đoạn “AB” chuyển thành đoạn “MN” và
H Ơ
N
ngược lại đây là dạng đột biến chuyển đoạn tương hỗ.
Câu 23: Đáp án B
TP .Q
U
− (2) Đột biến đảo đoạn ngoài tâm động không làm thay đổi trình tự cũng như hình thái
Y
N
− (1) Đột biến đảo đoạn quanh tâm động làm thay đổi hình thái NST → loại 1 NST → chọn 2
ẠO
− (3) Chuyển đoạn trong phạm vi một vai dài của NST không làm thay đổi trình tự cũng như hình thái NST → chọn 3
G
Đ
− (4) Chuyển đoạn tương hỗ có thể làm thay đổi hình thái NST → loại 4
Ư N
Câu 24: Đáp án A
H
Bệnh ung thư máu ác tính ở người phát sinh do chuyển đoạn không cân giữa NST số 22 và
TR ẦN
NST số 9 tạo nên NST 22 ngắn hơn bình thường.
Câu 25: Đáp án A
B
Trong kĩ thuật nhân bản cừu Đôly, cừu con sinh ra mang đặc điểm di truyền của cừu cho
2+
3
Câu 26: Đáp án D
10
cấp hệ gen nhân của tế bào tuyến vú).
00
trứng (vì cung cấp hệ gen trong tế bào chất của trứng) và cừu cho tế bào tuyến vú (vì cung
Quần thề tự thụ:
ẤP
P: 0,3DD + 0,4Dd + 0,3dd = 1.
A
C
− Gọi số thế hệ tự thụ là n.
H
Ó
− Tỉ lệ thể đồng hợp chiếm 0,95 → tỉ lệ dị hợp chiếm: 1 - 0,95 = 0,05 1 1 1 .y = n .0, 4 = 0, 05 → n = 0,125 n 2 2 2
-L
Í-
− Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp qua n thế hệ là:
ÁN
→ 2n = 8 → n = 3
TO
Câu 27: Đáp án A − Do quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng nên cấu trúc của quần thể là:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
− Gọi tần số alen A, a lần lượt là p và q p2AA: 2pqAa: q2aa
− Mặt khác số cá thể dị hợp gấp 8 lần số cá thể đồng hợp tử lặn nên ta có: 2pq = 8.q2 (p + q = 1)
→ q = 0,2; p = 0,8 Câu 28: Đáp án A Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Gọi p, q, r lần lượt là tần số của các alen IA; IB; IO → theo định luật Hacđi - Vanbec, thành phần kiểu gen của quần thể thoả mãn đẳng thức:
H Ơ
N
p2IAIA + q2IBIB + r2IOIO + 2pqIAIB + 2prIAIO + 2qrIBIO = 1 Theo bài ra, ta có: tỉ lệ nhóm máu O (IOIO) = r2 = 16% → r = 0,4; tỉ lệ nhóm máu B
Y
N
q2 (IBIB) + 2qr(IBIO) = 48% → q = 0,4 → p = 1 - 0,4 - 0,4 = 0,2
U
Người mang nhóm máu A trong quần thể có thành phẩn kiểu gen là:
TP .Q
p2 IAIA : 2pr IAIO = 0,04IAIA : 0,16IAIO Người mang nhóm máu B trong quần thể có thành phẩn kiểu gen là:
ẠO
q2 IBIB : 2qr IBIO = 0,16IBIB : 0,32 IBIO
Đ
→ khi một người mang nhóm máu A kết hôn với một người mang nhóm máu B, xác
Ư N
G
suất để cặp vợ chồng này sinh ra người con đầu lòng mang nhóm máu O là:
TR ẦN
H
0,16 0, 32 1 2 IA IO ) . I B IO ) . ( IO I O ) = ( ( 4 15 0, 04 + 0,16 0,16 + 0,32
Câu 29: Đáp án B
Tương tác cộng gộp là mỗi gen đóng góp một phần như nhau vào sự biểu hiện của tính trạng.
00
B
− A loại vì tính trạng phụ thuộc vào nhiều cặp gen dẫn đến tạo ít tính trạng tương ứng hơn.
10
− B chọn vì tính trạng phụ thuộc vào nhiều cặp gen sự khác biệt về kiểu hình giữa các
3
kiểu gen càng nhỏ. hình khác nhau thôi.
ẤP
2+
− C loại vì không làm xuất hiện tính trạng mới của bố mẹ mà chỉ mức độ biểu hiện kiểu
C
− D loại vì tính trạng phụ thuộc vào nhiều cặp gen sự khác biệt vể kiểu hình giữa các
Í-
H
Câu 30: Đáp án A
Ó
A
kiểu gen càng nhỏ.
-L
Quy ước
ÁN
A: vàng » a: xanh
TO
P: AA x aa → Aa (100%) hạt vàng
Câu 31: Đáp án A
Ỡ N
G
Pt/c, F1 100% cao, ngọt → cao, ngọt >> thấp, chua.
BỒ
ID Ư
Xét riêng từng cặp tính trạng ở F2: Cao/ thấp = 36/28 = 9/7 → kết quả định luật tương tác bổ trợ F1: AaBb x AaBb
Ngọt/ chua = 48/16 = 3/1 → kết quả định luật phân li → F1 : Dd x DD. Quy ước gen: A-B-: cao ; A-bb ; aaB-; aabb: thấp ; D- ngọt >> d - chua. Xét chung 2 cặp tính trạng có tỉ lệ ở F2 = (9 :7) x (3 :1) = 64 tổ hợp = 8 giao tử x 8 giao tử.
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
→ F1 có 8 giao tử các gen phân li độc lập → kiểu gen F1: AaBbDD Lai phân tích F1: AaBbDd x aabbdd
H Ơ
N
Fa: (lcao: 3 thấp) x (1 ngọt: 1 chua) = 3 thấp, ngọt: 3 thấp, chua: 1 cao, ngọt: 1 cao, chua
Câu 32: Đáp án D
TP .Q
quy định một kiểu hình, các kiểu gen còn lại quy định một kiểu hình khác).
Câu 33: Đáp án B
− B sai, vì
Đ G
AB với f = 40% xảy ra cả 2 bên. ab
Ư N
A, C, D là giải thích đúng, P đều có kiểu gen
Ab hoán vị gen ở một bên thì không tạo được đời con có kiểu hình lặn về 2 aB
H
−
ẠO
ab = 30%ab × 30%ab = 18%ab × 50%ab = 20%ab × 45%ab ab
TR ẦN
9%
Y
U
trưng cho kiểu tương tác bổ sung là 9: 7 (khi hai loại alen trội cùng có mặt trong kiểu gen sẽ
N
Trong trường hợp hai cặp alen cùng tương tác để quy định một tính trạng, tỉ lệ kiểu hình đặc
tính trạng.
B
Câu 34: Đáp án A
00
2L 2.2085 = = 1650 nuclêôtit 3, 4 3, 4
10
− Tổng số nuclêôtit của ADN N =
2+
3
− Tổng số liên kết hiđrô: H = 2A + 3G = 2074
ẤP
Ta có hệ phương trình
A
C
2A + 3G = 2074 A = T = 401 → 2A + 2G = 1650 G = X = 424
H
Ó
− Gen bị đột biến điểm làm giảm 2 liên kết hiđrô đây là dạng đột biến mất một cặp A – T
Í-
→ Số nuclêôtit mỗi loại của gen đột biến là:
-L
A db = Tdb = A gen − 1 = 401 − 1 = 400
TO
ÁN
G db = X dx = X gen = 424
Việc sử dụng các nhiên liệu hoá thạch sẽ giải phóng một lượng lớn khí nhà kính
Ỡ N
G
Câu 35: Đáp án B
BỒ
ID Ư
(CO2,CH4 ,...) vào bầu khí quyển, đây là tác nhân gây hiệu ứng nhà kính và làm Trái Đất
nóng lên → (1) đúng Trong chu trình cacbon, một phần dạng vật chất này tách khỏi chu trình (khoáng cacbonat trong đá, nhiên liệu hoá thạch,...) → (2) sai
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Vi khuẩn phản nitrat hoá làm biến đổi nitrat thành nitơ tự do, quá trình này làm nghèo nguồn nitơ hữu cơ cung cấp cho cây → (3) sai
H Ơ
N
Nước trên Trái Đất luôn luân chuyển theo vòng tuần hoàn → (4) đúng
N
Vậy phương án cần chọn là B (2 ý đúng)
TP .Q
tiêu thụ bậc 2) → rắn hổ mang (sinh vật tiêu thụ bậc 3) → diều hâu (sinh vật tiêu thụ bậc 4)
U
Cây ngô (sinh vật sản xuất) → sâu án lá ngô (sinh vật tiêu thụ bậc 1) → nhái (sinh vật
Y
Câu 36: Đáp án D
− (1) đúng
ẠO
− (2) đúng
G
Đ
− (3) sai vi sâu ăn lá ngô là động vật ăn thực vật
Ư N
− (4) đúng nhái là sinh vật tiêu thụ bậc 2 nên có bậc dinh dưỡng cấp 3
H
− (5) đúng
TR ẦN
Vậy có 4 nhận định đúng
Câu 37: Đáp án D
AB = ab = 40%
00
B
AB ab × ab ab
ab100%
10
Xét
2+
3
aB = Ab = 10%
ẤP
AB/ab 40%; ab/ab 40%; aB/ab 10%: Ab/ab 10% = 4:4: 1:1
C
Xét Dd x dd → 50% Dd: 50% dd = lDd: ldd = 1:1
Ó
H
Câu 38: Đáp án C
A
Xét chung ta có (4: 4:1:1) (1: 1) = 4: 4:4: 4:1:1:1: 1
Í-
Sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên là hình thức sử dụng vừa thoả mãn các nhu cầu hiện tại
-L
của con người để phát triển xã hội, vừa đảm bảo duy trì lâu dài các tài nguyên cho thế hệ sau.
ÁN
− (1) đúng, vì gió là tài nguyên vĩnh cửu nên tăng cường khai thác vì thế hệ sau sẽ vẫn còn
TO
để sử dụng.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
− (2) đúng vì nếu sử dụng lãng phí thì làm cho nguồn nước ở nhiều nơi bị cạn kiệt.
− (3) đúng vì rừng là “lá phổi” xanh của trái đất nên cần được bảo vệ. − (4) đúng vì đây chính là sử dụng bền vững tài nguyên đất. − (5) sai vì than đá, dầu mỏ, khí đốt là tài nguyên không tái sinh nên cần hạn chế khai thác, tìm nguồn thay thế. Vậy có 4 hình thức trên là đúng để sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên
Câu 39: Đáp án D Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
− Pt/c khác nhau về 3 cặp gen → F1 xuất hiện toàn cây hoa đỏ, thân cao. − Tính trạng màu sắc hoa:
H Ơ
N
Đỏ: vàng: trắng = (56,25 + 18,75): (12,75 + 6): (6 +0,25) = 12:3:1 Tính trạng màu sắc hoa do 2 cặp gen A, B quy định theo quy luật tương tác át chế.
Y
N
→ có số tổ hợp giao tử = 12 +3 + 1 = 16 = 4 x 4 → Fl: AaBb x AaBb
TP .Q
U
− Tính trạng chiều cao cây
Cao: thấp = (56,25 + 12,75 + 6): (18,75 + 6 + 0,25) = 3:1 → số tổ hợp giao tử = 3+ l =
bd ad 1 hoặc bb = .x = 0, 25 → x = 1% = 0, 01 bd ad 4
Đ
− Ta có: hoa trắng - thân thấp có kiểu gen là aa
ẠO
4 = 2 x2→ Fl: Dd x Dd
hoặc
ad , còn aa hoặc ad
G
bd bd
Ư N
(trong đó gọi X là tỉ lệ
bb =
1 bd → 4 bd
hoặc
TR ẦN
H
ad = 1% → bd = ad = 10% < 25% → đây là giao tử hoán vị → Tần số hoán vị gen = 2. giao ad tử hoán vị = 2.10 = 20%
B
Câu 40: Đáp án A
10
00
− Quan sát phả hệ, ta nhận thấy: bố mẹ bị bệnh sinh ra con gái bình thường bệnh do gen
Nhìn vào phả hệ ta thấy trong phả hệ có 3 người chưa biết chính xác kiểu gen → A
đúng; C và D sai.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
− Xác định kiểu gen của phả hệ
3
trội nằm trên NST thường quy định → B sai
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
(Đề thử sức số 01)
Môn: Sinh học
Đề thi gồm 06 trang
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
U
Câu 1: Một quẩn thể có cấu trúc di truyền là: 0,26 AA: 0,12 Aa: 0,62 aa. Tần số alen A và a B. 0,26 và 0,74.
C. 0,32 và 0,68.
TP .Q
trong quẩn thể này lần lượt là A. 0,28 và 0,72.
D. 0,38 và 0,62.
C. 24
D. 7
B. 100% AA.
C. 0,04 AA: 0,32 Aa: 0,64 aa.
D. 100% aa.
H
A. 0,16 AA: 0,35 Aa: 0,49 aa.
Ư N
G
Câu 3: Quần thể nào dưới đây chưa đạt đến trạng thái cân bằng di truyền?
Đ
B. 12
ẠO
Câu 2: Ở một loài thực vật có 2n = 24. Số nhóm gen liên kết của loài là A. 14
Y
N
H Ơ
N
ĐỀ SỐ 5
1. Vi khuẩn
TR ẦN
Câu 4: Nhóm sinh vật nào dưới đây có những đại diện có khả năng tự dưỡng? 2. Thực vật
C. 1, 2, 3
B
B. 1,2,4
4. Nấm D. 2, 3, 4
00
A. 1,2,3,4.
3. Động vật nguyên sinh
10
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của mã di truyền ? A. Tính đặc hiệu.
C. Tính phổ biến.
D. Tính chồng gối.
3
B. Tính thoái hoá.
2+
Câu 6: Một chuỗi thức ăn gồm có các sinh vật: Cào cào; Cỏ; Cáo ; Chim sâu. Đâu là sinh vật
ẤP
tiêu thụ bậc 2 trong chuỗi thức ăn trên? B. Chim sâu
C. Cào cào
C
A. Cáo
D. Cỏ
Ó
A
Câu 7: Vi khuẩn nitrat hoá tham gia vào quá trình nào dưới đây?
H
1. Cố định nitơ tự do trong đất thành muối amôn.
Í-
2. Chuyển hoá muối amôn thành muối nitrit.
-L
3. Chuyển hóa muối nitrit thành muối nitrat.
ÁN
4. Chuyển hoá muối nitrat thành nitơ trong khí quyển.
TO
A. 2,3
B. 1,2
C. 1,3,4
D. 2,3,4
G
Câu 8: Để góp phần làm giảm hiệu ứng nhà kính, cần hạn chế sự gia tăng loại khí nào sau
BỒ
ID Ư
Ỡ N
đây trong khí quyển ? A. Khí nitơ.
B. Khí heli.
C. Khí cacbon điôxit. D. Khí neon.
Câu 9: Chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái trên cạn thường là bao nhiêu bậc? A. 4 - 5 bậc.
B. 5 - 6 bậc
C. 3 - 4 bậc
D. 6 -7 bậc
Câu 10: Khi nói về các nhân tố sinh thái, phát biểu nào sau đây là sai? Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống sinh vật.
H Ơ
N
B. Tất cả các nhân tố sinh thái gắn bó chặt chẽ với nhau thành một tổ hợp sinh thái tác động
Y
C. Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh là tất cả các nhân tố vật lí và hoá học của môi trường xung
N
lên sinh vật.
TP .Q
D. Nhân tố hữu sinh là các chất hữu cơ của môi trường có tác động đến sinh vật.
U
quanh sinh vật.
hiện tượng phân tính, thì sẽ có bao nhiêu phép lai giữa các kiểu gen nói trên? B. 2 phép lai.
C. 3 phép lai.
D. 5 phép lai.
Đ
A. 1 phép lai.
ẠO
Câu 11: Với 2 alen A và a nằm trên NST thường, gen trội là hoàn toàn, để cho thế hệ sau có
Ư N
G
Câu 12: Theo lý thuyết, số kiểu gen tối đa có thể có ở đời con của phép lai: AaBbCcdd x B. 24
C. 36
D. 18
TR ẦN
A. 54
H
aaBBCcDd là bao nhiêu?
Câu 13: Sự kết hợp giữa hai giao tử đều mang bộ NST dạng (n - l) có thể tạo ra những hợp tử có bộ NST như thế nào?
B. (2n - 1 + 1); (2n - 2); (2n -1-1).
00
B
A. (2n - 1 - 1); (2n - 2).
D. (2n + 1 + 1); (2n - 2); (2n -1-1).
10
C. (2n - 1 + 1); (2n - 2).
3
Câu 14: Nhóm nào dưới đây gồm những tật/bệnh/hội chứng di truyền xuất hiện ở cả nam
2+
giới và nữ giới?
ẤP
A. Loạn dưỡng cơ Đuxen; hội chứng siêu nữ; mù màu; hội chứng Đao.
C
B. Loạn dưỡng cơ Đuxen; máu khó đông; mù màu; bạch tạng
H
cầu hình liềm
Ó
A
C. Tật dính ngón tay số 2 và 3 ; tật câm điếc bẩm sinh, hội chứng Macphan ; thiếu máu hồng
-L
Í-
D. Tật bàn tay 6 ngón, tật có túm lông ở tai; máu khó đông; hội chứng Etuôt
ÁN
Câu 15: Ở người, alen H quy định màu bình thường, alen h quy định mù màu nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y. Một gia đình bố mẹ đều bình thường, sinh con
TO
trai bị bệnh mù màu và bị hội chứng Claifentơ. Nhận định nào sau đây về gia đình trên là
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
đúng?
A. Mẹ XHXH > bố XhY, đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của mẹ.
B. Mẹ XHXh, bố XHY, đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của bố. C. Mẹ XHXh, bố XHY, đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của mẹ. D. Mẹ XHXH, bố XHY, đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao từ của bố.
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 16: Trong các phát biểu sau về các đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào chưa chính xác?
H Ơ
N
A. Mức độ sinh sản là số lượng cá thể của quần thể được sinh ra trong một lứa sinh. B. Những quần thể gần đạt sức chứa của môi trường dễ xảy ra hiện tượng xuất cư.
Y
N
C. Mật độ cá thể có ảnh hưởng không nhỏ đến kích thước của quần thể.
U
D. Trong tự nhiên, sự phân bố theo điểm là rất phổ biến.
TP .Q
Câu 17: Các sự kiện phát sinh cây hạt trần và cây hạt kín lần lượt xảy ra ở các kỉ nào sau đây? B. Kỉ Silua và kỉ Triat.
C. Kỉ Cacbon và kỉ Triat.
D. Kỉ Silua và kỉ Phấn trắng.
ẠO
A. Kỉ Cacbon và kỉ Phấn trắng.
Đ
Câu 18: Ờ những loài sống cùng một khu vực và sử dụng cùng một nguồn thức ăn thì giữa
Ư N
G
chúng hình thành nên mối quan hệ nào dưới đây?
B. ức chế - cảm nhiễm
C. Cạnh tranh
D. Con mồi - vật ăn thịt
TR ẦN
H
A. Vật chủ - vật kí sinh
Câu 19: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở A. kỉ Jura của đại Trung sinh.
D. kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung Sinh.
10
C. kỉ Đệ tứ (Thứ tư) của đại Tân sinh.
00
B
B. Kỉ Đệ tam (Thứ ba) của đại Tân sinh.
3
Câu 20: Hình ảnh dưới đây phản ánh mối quan hệ khác loài nào trong
2+
quần xã?
ẤP
A. Hội sinh
C
B. Cộng sinh
Ó
A
C. Hợp tác
-L
Í-
H
D. Con mổi - Vật ăn thịt
ÁN
Câu 21: Khi nói về quan niệm của Đacuyn, phát biểu nào sau đây là sai? A. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời.
TO
B. Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
tự nhiên theo con đường phân li tính trạng. C. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật. D. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
Câu 22: Nhân tố tiến hoá nào dưới đây luôn làm phong phú thêm vốn gen của quần thể? A. Di - nhập gen.
B. Đột biến gen.
C. Các yếu tố ngẫu nhiên.
D. Chọn lọc tự nhiên
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 23: Quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra trên quy mô A. quần thể.
B. cá thể.
C. Quần xã.
D. hệ sinh thái.
B. chọn lọc tự nhiên.
H Ơ
A. Biến dị cá thể.
N
Câu 24: Đacuyn không đề cập đến thuật ngữ nào dưới đây? C. Đấu tranh sinh tồn. D. Tiến hoá nhỏ.
Y
N
Câu 25: Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, trong trường hợp không có đột biến
U
xảy ra, phát biểu nào sau đây là sai?
TP .Q
A. Ở nấm 1 mARN có thể quy định nhiều loại chuỗi pôlipeptit. B. Ở vi khuẩn 1 gen chỉ quy dịnh một loại mARN.
ẠO
C. Ở nấm 1 gen có thể quy định nhiều loại mARN.
Đ
D. Ở vi khuẩn 1 mARN chi quy định 1 loại chuỗi pôlipeptit.
Ư N
G
Câu 26: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng'?
H
(1) Thể đột biến là những cơ thể mang gen đột biến ở trạng thái đồng hợp.
TR ẦN
(2) Đột biến gen lặn có hại không bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể. (3) Đột biến gen vẫn có thể phát sinh trong điều kiện không có tác nhân gây đột biến. (4) Đột biến gen không làm thay đổi vị trí của gen trên NST.
00
B
(5) Mỗi khi gen bị đột biến sẽ làm xuất hiện một alen mới trong quần thể. B. 3
C. 4
D. 5
3
A. 2
10
(6) Đa số đột biến gen là có hại khi xét ở mức phân tử.
2+
Câu 27: Đặc điểm chung của quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân
ẤP
thực là
C
A. Đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN của nhiễm sắc thể.
Ó
A
B. Đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung
H
C. Đều có sự tham gia của ADN pôlimeraza.
-L
Í-
D. Đều diễn ra trên cả hai mạch của gen.
ÁN
Câu 28: Một tế bào lưỡng bội tiến hành nguyên phân liên tiếp 4 lần. Người ta đếm được tổng số crômatit trong các tế bào ở kì giữa của lần nguyên phân cuối cùng là 448. Hãy xác định bộ
TO
NST của tế bào nêu trên. B. 2n = 28.
C. 2n = 24.
D. 2n = 36.
Ỡ N
G
A. 2n =14.
BỒ
ID Ư
Câu 29: Hình dưới đây là ảnh chụp bộ nhiễm sắc thể bất thường ở một
người. Người mang bộ nhiễm sắc thể này A. mắc hội chứng Siêu nữ. B. mắc hội chứng Đao. C. mắc hội chứng Tơcnơ. Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D. mắc bệnh ung thư máu. Câu 30: Có bao nhiêu dạng đột biến dưới có ý nghĩa đối với quá trình tiến hoá? A. 1
(3) Chuyển đoạn.
B. 2
(4) Lặp đoạn.
C. 3
N
(2) Đảo doạn.
H Ơ
(1). Mất đoạn.
D. 4
Y
N
Câu 31: Để tạo thành dòng thực vật thuần chủng tuyệt đối một cách nhanh chóng nhất người
U
ta thường sử dụng phương pháp nào dưới đây?
TP .Q
A. Phương pháp nuôi cấy mô tế bào thông qua mô sẹo. B. Phương pháp nuôi cấy hạt phấn, lưỡng bội hóa.
ẠO
C. Phương pháp tự thụ phấn liên tiếp qua nhiểu thế hệ.
Đ
D. Phương pháp dung hợp tế bào trần.
Ư N
G
Câu 32: Ở người, hệ nhóm máu ABO do một gen gồm 3 alen quy định: alen IA; IB đồng trội
H
so với alen IO. Một quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền có tỉ lệ người mang nhóm máu O
TR ẦN
là 16%, tỉ lệ người mang nhóm máu B là 48%. Trong quần thể, một người mang nhóm máu A kết hôn với một người mang nhóm máu AB, xác suất để cặp vợ chồng này sinh ra người con có nhóm máu khác bố mẹ là bao nhiêu?
C. 30%
B
B. 20%
D. 16%
00
A. 24%
10
Câu 33: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do hai cặp gen không alen quy định (A, a; B, b).
3
Khi có mặt cả hai loại alen trội trong kiểu gen thì quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy
2+
định hoa trắng. Cho hai cây hoa đỏ (P) lai với nhau, đời F1 thu được số cây hoa trắng chiếm tỉ
ẤP
lệ 25%. Cho các cây hoa trắng tự thụ phấn, đời con thu được không xuất hiện các cá thể
C
mang kiểu gen đồng hợp lặn. Không xét đến phép lai thuận nghịch, kiểu gen của kiểu hình:
B. 3
C. 2
D. 6
-L
Í-
A. 4
H
trường hợp?
Ó
A
1:1. Không xét đến phép lai thuận nghịch, kiểu gen của (P) có thể là một trong bao nhiêu
ÁN
Câu 34: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Cho cây thân cao thuần chủng giao phấn với cây thân thấp, thu dược F1. Cho các cây F1
TO
tự thụ phấn thu được F2. Tiếp tục cho các cây F2 tự thụ phấn thu dược F3. Biết rằng không
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
xảy ra đột biến, theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình của cây thấp so với cây cao ở F3 là: A.
3 5
B.
3 8
C.
1 4
D.
5 3
Câu 35: Phép lai giữa 2 cá thể khác nhau về 3 tính trạng trội lặn hoàn toàn AaBbDd x AaBbdd sẽ có số loại kiểu hình và kiểu gen lần lượt là A. 8 loại kiểu hình, 18 loại kiểu gen
B. 4 loại kiểu hình, 18 loại kiểu gen
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. 4 loại kiểu hình, 9 loại kiểu gen
D. 8 loại kiểu hình, 27 loại kiểu gen
Câu 36: Ở một loài thực vật giao phấn, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a
H Ơ
N
quy định hoa trắng. Alen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định thân thấp. Để xác định các gen này phân li độc lập hay di truyền liên kết, từ một cây hoa đỏ, thân thấp
U
(1) Để xác định được các gen này phân li độc lập hay di truyền liên kết cần thực hiện tối
Y
N
và một cây hoa trắng, thân cao; một nhóm học sinh đã đưa ra các dự đoán sau đây:
TP .Q
thiểu 2 phép lai.
(2) Lai hai cây ban đầu với nhau, nếu đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1 thì
ẠO
các gen này phân li độc lập.
Đ
(3) Lai hai cây ban đầu với nhau, thu dược F1 có cây hoa đỏ, thân cao. Cho các cây hoa
Ư N
G
đỏ, thân cao này giao phấn với nhau, nếu ở đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ
H
1:2:1 thì các gen này di truyền liên kết.
TR ẦN
(4) Lai hai cây ban đầu với nhau thu được F1 có cây hoa đỏ, thân cao. Cho các cây hoa đỏ, thân cao này giao phán với nhau, nếu thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9:3:3:1 thì các gen này phân li độc lập. Biết rằng không xảy ra đột biến và trao đổi
00
B
chéo; loài thực vật này chỉ ra hoa, kết quả một lần trong đời. B. 2
C. 4
D. 1
3
A. 3
10
Trong các dự đoán trên, có bao nhiêu dự đoán đúng?
2+
Câu 37: Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là
ẤP
A. các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do.
C
B. làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp.
Ó
A
C. làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp.
H
D. các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
-L
Í-
Câu 38: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen trội lặn hoàn toàn, không xảy ra
ÁN
đột biến. Cho phép lai P: ♀
AB Ab CcDDX E X e × ♂ CcDdX e Y , đời con có thể có tối đa số ab aB
TO
loại kiểu gen và số loại kiểu hình lần lượt là:
B. 48 và 24.
C. 360 và 64.
Ỡ N
G
A. 240 và 32
BỒ
ID Ư
Câu 39: Một cơ thể có 300 tế bào sinh tinh mang kiểu gen
D. 48 và 24.
AB D X Y tiến hành giảm phân, số ab
loại giao tử không mang hoán vị gen tạo ra là 900. Hãy tính tần số hoán vị gen của cơ thể nói trên.
A. 30%
B. 50%
C. 25%
D. 12,5%
Câu 40: Cho phả hệ về sự di truyền một bệnh ở người do 1 trong 2 alen của 1 gen quy dịnh: Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ghi chú:
: :nữ không bị bệnh : :nam không bị bệnh
H Ơ
N
: nữ không bị bệnh
U
Y
N
: :nam không bị bệnh
TP .Q
Cho biết không phát sinh đột biến ở tất cả những người trong phả hệ. Phân tích phả hệ trên, có bao nhiêu suy luận sau đây đúng?
ẠO
(1) Bệnh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định.
Đ
(2) Có thể xác định được chính xác tối đa kiểu gen của 11 người trong phả hệ.
Ư N
G
(3) Xác suất sinh con trai không bị bệnh này của cặp vợ chồng ở thế hệ III là
3 4
H
(4) Có ít nhất 5 người trong phả hệ này có kiểu gen đồng hợp tử.
B. 2
C. 3
D. 4
B
A. 1
TR ẦN
(5) Những người không bị bệnh ở thế hệ I và III đều có kiểu gen giống nhau.
2-B
3-A
4-C
5-D
11-B
12-B
13-A
14-B
21-A
22-B
23-A
24-D
31-B
32-B
33-C
34-A
7-A
8-C
9-A
10-D
15-C
16-A
17-A
18-C
19-B
20-C
26-B
27-B
28-B
29-C
30-D
36-A
37-B
38-A
39-C
40-D
3
10
6-B
2+
1-C
00
Đáp án
ẤP
25-D
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
35-A
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C
H Ơ
N
P: 0,26 AA : 0,12 Aa : 0,62 aa Tần số alen A = 0,26 + 0,12/2 = 0,32
Y
N
Tần số alen a = 1 – 0,32 = 0,68
U
Câu 2: Đáp án B
TP .Q
- 2n = 24 → n = 12
ẠO
- Số nhóm gen liên kết = n NST đơn bội của loài = 12
Câu 3: Đáp án A
Đ
Thế hệ ban đầy chưa toàn kiểu gen đồng hợp trội hoặc chứa toàn kiểu gen đồng hợp lặn thì
Ư N
G
quần thể luôn cân bằng di truyền → loại B, D 2
TR ẦN
H
2pq Áp dụng công thức : p 2 × q 2 = → Quần thể đạt cân bằng di truyền 2 Ta có C là quần thể đạt cân bằng di truyền, A chưa đạt cân bằng di truyền
Câu 4: Đáp án C
00
B
- Vi khuẩn có những đại diện có khả năng tự dưỡng (vi khuẩn lam, vi khuẩn lưu huỳnh màu
10
lục,…)
2+
3
- Hầu hết các loài thực vật có khả năng tự dưỡng
- Một số động vật nguyên sinh có khả năng tự dưỡng (trùng roi xanh,…).
ẤP
- Nấm là bao gồm những sinh vật chỉ có lối sống dị dưỡng.
A
C
Vậy chọn ý 1, 2, 3
Ó
Câu 5: Đáp án D
Í-
H
- A, B, C là đặc điểm của mã di truyền.
-L
- D không phải là đặc điểm của mã di truyền vì mã di truyền được đọc từ một điểm xác định
ÁN
theo từng bộ ba nuclêôtit mà không gối lên nhau.
TO
Câu 6: Đáp án B Chuỗi thức ăn có thể được thiết lập từ 4 loài sinh vật nêu trên là : Cỏ → Cào cào → Chim sâu
Ỡ N
G
→ Cáo
BỒ
ID Ư
Sinh vật tiêu thụ bậc 2 thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3 tính từ sinh vật mở đầu chuỗi thức ăn. Vậy đáp án cho câu hỏi này là : Chim sâu.
Câu 7: Đáp án A Trong chu trình nitơ, vi khuẩn nitrat hoá tham gia chủ yếu vào hai quá trình, đó là chuyển hoá muối amôn thành muối nitrit (2) và chuyển hoá muối nitrit thành muối nitrat (3).
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Vậy có 2 ý đúng là : 2, 3.
Câu 8: Đáp án C
H Ơ
N
Nồng độ khí CO2 tăng lên là một trong những nguyên nhân của hiệu ứng nhà kính → để giảm
N
hiệu ứng nhà kính thì cần hạn chế sự gia tăng của loại khí cacbon điôxit.
U
Do năng lượng mất mát quá lớn, chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái không dài thường là 4 – 5
Y
Câu 9: Đáp án A
TP .Q
bậc đối với các hệ sinh thái trên cạn.
Câu 10: Đáp án D
ẠO
- A đúng vì theo định nghĩa về nhân tố sinh thái thì đó là các nhân tố gắn bó chặt chẽ với
Đ
nhau thành một tổ hợp sinh thái tác động lên sinh vật.
Ư N
G
- B đúng vì sinh vật bao giờ cũng chịu tác động đồng thời của nhiều nhân tố sinh thái
H
- C đúng vì nhân tố vô sinh là tất cả các yếu tố lý – hóa tác động lên sinh vật. Đây là nhân tố
TR ẦN
không phụ thuộc mật độ
- D sai vì nhân tố hữu sinh là yếu tố sinh học (dịch bệnh,vật ăn thịt…) và con người có ảnh hưởng đến sinh vật.
00
B
Câu 11: Đáp án B 1 1 Aa : aa 2 2
- Aa × Aa ⇒
1 2 1 AA : Aa : aa 4 4 4
ẤP
2+
3
10
- Aa × aa ⇒
C
Câu 12: Đáp án B
Ó
A
Theo lý thuyết, số kiểu gen tối đa có thể có ở đời con của phép lai :
H
AaBbCcdd x aaBBCcDd là : 2(Aa, aa).2(BB, Bb).3(CC, Cc, cc).2(Dd, dd) = 24.
Í-
Câu 13: Đáp án A
-L
Sự kết hợp giữa hai giao tử đều mang bộ NST dạng (n – 1) có thể tạo ra những hợp tử có bộ
ÁN
NST (2n – 1 – 1) nếu 2 giao tử lệch bội ở hai cặp NST khác nhau hoặc (2n – 2) nếu 2 giao tử
TO
đều lệch bội ở cùng một cặp NST → đáp án của câu hỏi này là : (2n – 1 – 1) ; (2n – 2).
G
Câu 14: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
- A loại vì hội chứng siêu nữ chỉ xuất hiện ở nữ giới - B đúng, xuất hiện cả ở nam và nữ.
- C loại vì tật dính ngón tay số 2 và 3 chỉ xuất hiện ở nam giới - D loại vì tật túm lông ở tai chỉ xuất hiện ở nam.
Câu 15: Đáp án C Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bố mẹ bình thường sinh con trai bị bệnh mù màu và bị hội chứng Claifentơ → kiểu gen của
N
con trai là X h X h Y → người con trai này nhận Y từ bố ( X H Y ) , nhận X h X h từ mẹ.
H Ơ
- A, D sai vì, mẹ phải chứa alen X h
N
- B sai vì nếu đột biến lệch bội xảy ra ở bố thì con trai có kiểu hình bình thường.
U
Y
- C đúng, vì đột biến trong phát sinh giao tử của mẹ sẽ tạo ra giao tử X h X h
TP .Q
Câu 16: Đáp án A - A sai vì mức độ sinh sản là số lượng cá thể sinh ra sau 1 thế hệ.
ẠO
- B đúng khi đó kích thước quần thể gần đạt tới mức tối đa. Để đảm bảo sự tồn tại của quần
G
- C đúng vì mật độ cá thể phần nào phản ánh kích thước của quần thể.
Đ
thể phù hợp vứi nguồn sống môi trường cung cấp, các cá thể phải xuất cư.
Ư N
- D đúng vì phân bố theo điểm chính là phân bố theo nhóm, phân bố theo nhóm là loại phân
H
bố gặp phổ biến nhất trong tự nhiên.
TR ẦN
Câu 17: Đáp án A
Cây hạt kín hay gọi là thực vật có hoa xuất hiện ở kỉ Phấn trắng → loại B và C
00
B
Cây hạt trần xuất hiện ở kỉ Cacbon
10
Câu 18: Đáp án C
Ở những loài sống cùng một khu vực và sử dụng cùng một nguồn thức ăn thì giữa chúng hình
2+
3
thành nên mối quan hệ cạnh tranh để giành nhau nơi ở và nguồn thức ăn.
ẤP
Câu 19: Đáp án B
C
- A sai vì, kỉ Jura Cây hạt trần và bò sát cổ ngự trị.
A
- B đúng, vào Kỉ Đệ Tam thuộc Đại Tân Sinh phát sinh các nhóm linh trưởng.
H
Ó
- C sai vì, vào kỉ Đệ Tứ xuất hiện loài người.
Í-
- D sai vì, kỉ Phấn Trắng xuất hiện thực vật có hoa.
-L
Câu 20: Đáp án C
ÁN
Đây là hình ảnh loài tôm vệ sinh này liều lĩnh một cách điên rồ. Chúng cả gan leo vào cái
TO
miệng đầy răng nhọn hoắt lởm chởm của những con lươn, đào bới quanh răng chúng để tìm
G
thức ăn.
Ỡ N
Đồng thời vệ sinh miệng cho lươn hoặc cá → hình ảnh này phản ánh mối quan hệ hợp tác
BỒ
ID Ư
giữa các loài sinh vật.
Câu 21: Đáp án A - A là một phát biểu sai vì, đây là quan niệm của Lamac. - B, C, D là những phát biểu đúng theo quan niệm của Đacuyn.
Câu 22: Đáp án B Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- A sai vì không phải lúc nào di nhập gen cũng làm phong phú vốn gen của quần thể. - B đúng vì, đột biến gen luôn làm phát sinh các alen mới, từ đó làm thay đổi tần số alen và
H Ơ
N
thành phần kiểu gen của quần thể nên đây chính là nhân tố luôn làm phong phú thêm vốn gen của quần thể.
Y
N
- C sai vì, các yếu tố ngẫu nhiên là thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của
U
quần thể → làm nghèo vốn gen của quần thể.
TP .Q
-D sai vì chọn lọc tự nhiên không làm phát sinh alen mới → không làm phong phú vốn gen
ẠO
của quần thể.
Câu 23: Đáp án A
G
Đ
Quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể.
Ư N
Câu 24: Đáp án D
H
- A, B, C loại vì đây là những thuật ngữ của Đacuyn.
TR ẦN
- D chọn vì, “Tiến hoá nhỏ” là thuật ngữ của thuyết tiến hoá tổng hợp.
Câu 25: Đáp án D - A, B, C là những phát biểu đúng
00
B
- D là phát biểu sai vì, ở vi khuẩn, 1 mARN có thể qui định nhiều loại chuỗi pôlipeptit.
10
Câu 26: Đáp án B
3
- (1) sai, vì thể đột biến là những cơ thể mang đột biến đã được biểu hiện ra kiểu hình, nên có
2+
thể là thể dị hợp là thể đột biến (nếu đột biến là trội).
ẤP
- (2) đúng, nếu đột biến gen lặn tồn tại ở trạng thái dị hợp và không biểu hiện ra kiểu hình thì
C
không bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi cơ thể.
Ó
A
- (3) đúng, vì đột biến gen có thể phát sinh do rối loạn sinh lý, sinh hoá nội bào.
-L
trí của gen.
Í-
H
- (4) đúng, vì đột biến gen chỉ làm biến đổi trong cấu trúc của gen nên không làm thay đổi vị
ÁN
- (5) sai, vì đột biến gen có thể làm xuất hiện alen mới hoặc không. - (6) sai, vì đa số đột biến gen ở mức phân tử là trung tính.
TO
Vậy có 3 phát biểu là đúng
Ỡ N
G
Câu 27: Đáp án B
BỒ
ID Ư
- A sai vì quá trình phiên mã không diễn ra trên toàn bộ ADN của NST mà chỉ diễn ra trên một đoạn của phân tử ADN.
- B đúng, cả 2 quá trình nhân đôi và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ xung
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- C sai vì quá trình phiên mã chỉ có sự tham gia của enzim ARN pôlimeraza, không có ADN pôlimeraza.
H Ơ
N
- D sai, vì quá trình phiên mã chỉ diễn ra trên một mạch (mạch gốc có chiều 3’ → 5’) của gen.
Câu 28: Đáp án B
Y U
TP .Q
lần nguyên phân cuối cùng là : 2 4−1 = 8 , mặt khác, ở kì giữa, mỗi NST kép mang 2 crômatit
N
Gọi 2n là bộ NST lưỡng bội của tế bào đang xét. Theo bài ra ta có : số tế bào tham gia vào
→ 8.2.2n = 448 → 2n = 28
ẠO
Câu 29: Đáp án C - A sai, vì hội chứng siêu nữ thì cặp NST giới tính phải có 3 chiếc X.
G
Đ
- B sai, vì hội chứng Đao thì NST số 21 phải có 3 chiếc. này là XO (hội chứng Tơcnơ).
TR ẦN
- D sai, vì ung thư máu là bệnh do mất đoạn NST số 22.
H
Ư N
- C đúng, nhìn vào hình ảnh thấy cặp NST giới tính chỉ có 1 chiếc X → kiểu gen của người
Câu 30: Đáp án D
Đốt với quá trình tiến hoá thì dạng đột biến nào cũng có ý nghĩa. Vì đột biến là nguồn nguyên
00
B
liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá
10
Câu 31: Đáp án B
2+
3
- A sai vì phương pháp nuôi cấy mô tế bào thường là không tạo được dòng thuần chủng tuyệt đối. - B đúng, vì chúng được lưỡng bội hoá từ bộ gen đơn bội ban đầu, tính trạng chọn lọc sẽ rất
ẤP
ổn định → tạo dòng thuần chủng tuyệt đối.
A
C
- C sai vì tụ thụ phấn qua nhiều thế hệ sẽ tạo được dòng thuần nhưng rất mất nhiều thời gian.
Ó
- D sai vì dung hợp tế bào trần không tạo ra dòng thuần. Tế bào lai được tạo ra mang bộ NST
Í-
H
của cả 2 loài.
-L
Câu 32: Đáp án B
ÁN
Gọi p, q, r lần lượt là tần số của các alen IA; IB; IO → theo định luật Hacđi - Vanbec, p2IAIA + q2IBIB + r2IOIO + 2pqIAIB + 2prIAIO + 2qrIBIO = 1
Theo bài ra, ta có: tỉ lệ nhóm máu O (IOIO) = r2 = 16% → r = 0,4; tỉ lệ nhóm máu B q2 (IBIB) + 2qr(IBIO) = 48% → q = 0,4 → p = 1 - 0,4 - 0,4 = 0,2
Người mang nhóm máu A trong quần thể có thành phẩn kiểu gen là: p2 IAIA : 2pr IAIO = 0,04IAIA : 0,16IAIO
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
thành phần kiểu gen của quần thể thoả mãn đẳng thức:
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Người mang nhóm máu AB có kiểu gen là I A I B → khi một người mang nhóm máu A kết hôn với một người mang nhóm máu AB, xác suất để cặp vợ chồng này sinh ra người con
H Ơ
N
có nhóm máu khác bố mẹ là :
Y
N
0,16 1 1 I A IO ) .100% ( IA IB ) . ( I B IO ) = = 20% ( 0, 04 + 0,16 4 5
TP .Q
U
Câu 33: Đáp án C
Cho hai cây hoa đỏ (P) lai với nhau, đời F1 thu được số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 25% → đời con có kiểu hình : 3 đỏ : 1 trắng → kiểu gen của (P) có thể là : AaBB x AaBB hoặc AABb x
ẠO
AABb hoặc AaBb x AABb hoặc AaBb x AaBB
Đ
Vì khi cho các cây hoa trắng tự thụ phấn, đời con thu được không xuất hiện các cá thể mang
Ư N
G
kiểu gen đồng hợp lặn (aabb) → các cây hoa trắng ở F1 không cho giao tử ab → chỉ có 2 kiểu
H
gen ở (P) thoả mãn điều kiện đề bài, đó là : AaBB x AaBB hoặc AABb x AABb (cây hoa
TR ẦN
trắng ở F1 có kiểu gen là aaBB hoặc AAbb)
Câu 34: Đáp án A A : cao >> a : thấp.
00
Aa x Aa → F2: 1/4 AA : 2/4 Aa : 1/4 aa
10
F1 :
B
P: AA ( cao) x aa ( thấp) → F1: Aa
3
F2 x F2: (1/4 AA : 2/4 Aa : 1/4 aa) x (1/4 AA : 2/4 Aa : 1/4 aa)
2+
F3 :
C
+ 1/4 ( aa x aa ) → 1/4 aa
ẤP
+ 1/4 ( AA x AA) → 1/4 AA
Ó
A
+ 2/4 ( Aa x Aa) → 2/4 ( 1/4 AA : 2/4 Aa : 1/4 aa) → 2/16 AA : 4 /16 Aa : 2/16 aa.
H
Vậy F3: AA = 1/4 + 2/16 = 3/8; aa = 1/4 + 2/16 = 3/8; Aa = 4/16 =1/4
-L
Í-
F3 : 3/8 AA : 1/4 Aa : 3/8 aa.
ÁN
KH: 5 cây thân cao : 3 cây thân thấp.
TO
→ tỉ lệ phân li kiểu hình của cây thấp so với cây cao ở F3 là
3 5
G
Câu 35: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
P: AaBbDd x AaBbdd + Aa x Aa → 1AA : 2Aa : 1aa → kiểu hình: 2; kiểu gen: 3 + Bb x Bb → 1BB : 2Bb : 1bb → kiểu hình: 2 ; kiểu gen: 3 + Dd x dd → 1Dd : 1dd → kiểu hình: 2 ; kiểu gen: 2 Vậy tổng số kiểu hình được tạo ra ở phép lai trên là: 2 x 2 x 2 = 8
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tổng số kiểu gen được tạo ra ở phép lai trên là: 3 x 3 x 2 = 18
Câu 36: Đáp án A
H Ơ
N
Quy ước gen: A: hoa đỏ >> a: hoa trắng; B: thân cao >> b: thân thấp Từ cây hoa đỏ - thân thấp (A-,bb); cây hoa trắng – thân cao (aa, B-)
Y
N
- (1) đúng vì, khi tiến hành một phép lai thì có thể tỉ lệ của phân li độc lập và liên kết gen
U
hoàn toàn cho kết quả giống nhau.
TP .Q
Ví dụ : Aabb x aaBb → 1AaBb : 1Aabb : 1aaBb : 1aabb → phân li độc lập
ẠO
Ab aB Ab aB ab Ab × → → liên kết gen hoàn toàn. :1 :1 :1 ab ab ab ab ab aB
Đ
- (2) sai vì tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1 có thể là liên kết gen hoàn toàn.
Ư N
G
- (3) đúng ), lai hai cây ban đầu với nhau thu được F1 có cây hoa đỏ, thân cao → P thuần chủng
TR ẦN
Ab aB Ab Ab Ab aB Ab Ab × → F1 : → × →1 : 2 :1 Ab aB aB aB aB aB aB Ab
H
Sơ đồ lai
- (4) đúng, lai hai cây ban đầu với nhau thu được F1 có cây hoa đỏ, thân cao → P thuần chủng
00
B
F1 lai F1 thu được tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1 → đây là tỉ lệ của phân li độc lập.
10
Vậy có 3 dự đoán đúng
Câu 37: Đáp án B
2+
3
Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là đều làm tăng sự xuất hiện
ẤP
của biến dị tổ hợp.
C
Câu 38: Đáp án A
Ó
A
- Số loại kiểu gen tối đa ở đời con là:
H
+ Về cặp gen liên kết = 2.2 (2.2+1)/2 = 10
Í-
+ Về cặp gen Cc = 3
-L
+ Cặp gen DD = 2
ÁN
+ Cặp gen trên NST giới tính = 4
TO
→ Số loại kiểu gen là: 10 . 3 . 2. 4 = 240
G
-Tương tự xét riêng sự phân li kiểu hình của từng cặp gen, ta có số loại kiểu hình tối đa là:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
4.2.1.4 = 32
Câu 39: Đáp án C
Trong trường hợp hoán vị gen xảy ra ở một cặp NST trong kiểu gen, gọi x là số tế bào xảy ra hoán vị gen, a là tổng số tế bào tham gia giảm phân, theo lý thuyết, tần số hoán vị gen (f)
được tính bằng công thức :
2x 1200 − 900 = = 25% 4a 1200
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 40: Đáp án D Nhìn vào phả hệ ta thấy
H Ơ
N
- (1) và (2) có kiểu hình bình thường mà sinh con (6) binh bệnh → bệnh là do gen lặn qui định. Quy ước: A: bình thường >> a: bệnh
: :nữ không bị bệnh
TP .Q
Ghi chú:
U
Y
N
- Ta xã định kiểu gen của những người trong phả hệ như hình sau
: :nam không bị bệnh
ẠO
: nữ không bị bệnh
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
: :nam không bị bệnh
Vậy những người biết chính xác kiểu gen là: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13 → Có 11 người
B
xác định được chắc chắn kiểu gen → (2) đúng
00
- Ở thế hệ thứ 3, kiểu gen của (11) và (12) đều là Aa
10
Ta có sơ đồ lai: Aa x Aa → 1/4AA : 2/4Aa : 1/4aa hay 3/4A- : 1/4aa
2+
3
→ Xác suất sinh con trai bình thường của cặp vợ chồng này là 3/4.1/2=3/8 → (3) sai
ẤP
- Có ít nhất 5 người trong phải hệ này có kiểu gen đồng hợp là những người (4), (6), (8), (10), (13) → (4) đúng
A
C
- Những người không bị bệnh ở thế hệ I và III đều có kiểu gen giống nhau là Aa → (5) đúng
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
Vậy có 4 suy luận đúng trong tổng số 5 suy luận trên
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 6 Đề thi gồm 06 trang
Môn: Sinh học
H Ơ
N
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
D. protein
Y
C. tARN
U
B. mARN
TP .Q
A. ADN
N
Câu 1: Côđon là tên gọi bộ ba mã hóa trên phân tử Câu 2: Khi nói về bệnh di truyền phân tử phát biểu nào dưới đây là sai?
C. Phần lớn các bệnh di truyền phân tử đều do các đột biến gen gây nên
Đ
B. Tất cả các bệnh lí do đột biến, đều được gọi là bệnh di truyền phân tử
ẠO
A. Bệnh di truyền phân tử là bệnh di truyền được nghiên cứu cơ chế gây bệnh ở mức phân tử
Ư N
G
D. Thiếu máu hồng cầu hình liềm do đột biến gen, thuộc về bệnh di truyền phân tử
H
Câu 3: Trong hệ sinh thái, những sinh vật có lối sống dị dưỡng đơn thuần có thể thuộc nhóm
TR ẦN
nào dưới đây? A. Sinh vật tiêu thụ hoặc sinh vật sản xuất
00
C. Sinh vật tiêu thụ hoặc sinh vật phân giải
B
B. Sinh vật sản xuất hoặc sinh vật phân giải
10
D. Sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải hoặc sinh vật tiêu thụ
3
Câu 4: Sinh vật nào dưới đây có khả năng cố định nito trong nước? B. Vi khuẩn than
C. Vi khuẩn lam
2+
A. Vi khuẩn E.coli
D. Vi khuẩn tả
ẤP
Câu 5: Trong bể nuôi, hai loài cá cùng bắt động vật nổi làm thức ăn. Một loài ưa sống nơi
C
khoáng đãng, còn một loài thích sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi trong nước. Chúng
Ó
A
cạnh trạnh gay gắt với nhau về thức ăn. Người ta cho vào bể một ít rong để
H
A. tăng hàm lượng oxi trong nước nhờ sự quang hợp
-L
Í-
B. bổ sung thức ăn cho cá
ÁN
C. giảm sự cạnh tranh của 2 loài
TO
D. làm giảm bớt chất ô nhiễm trong bể bơi Câu 6: Cho hai cặp gen (Aa, Bb) mỗi gen quy định một cặp tính trạng, trội lặn hoàn toàn.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Phép sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình là 3:1 A. P:AaBb x AaBb
B. P:AaBB x Aabb
C. P:AABb x Aabb
D. P:Aabb x aaBb
Câu 7: Trong một quần thể thực vật cây cao trội hoàn toàn so với cây thấp. Quần thể luôn đạt
trạng thái cân bằng Hacdi-Vanbec là quần thể có A. toàn cây cao
B. ½ số cây cao, ½ số cây thấp
C. ¼ số cây cao, còn lại cây thấp
D. toàn cây thấp
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 8: Tập hợp những sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối? A. Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê
H Ơ
N
B. Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ C. Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa
nên số loại giao tử:
B. 2 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau
C. 4 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau
D. 4 loại giao tử với tỉ lệ khác nhau
Đ
ẠO
A. 1 loại giao tử với tỉ lệ khác nhau
Ư N
G
Câu 10: Quy luật di truyền làm hạn chế biến dị tổ hợp là: A. Hoán vị gen
Y
U
Ab . Khi giảm phân xảy ra trao đổi chéo, có thể tạo aB
TP .Q
Câu 9: Một tế bào sinh tinh có kiểu gen
N
D. Những con cá sống trong một cái hồ
B. Tương tác gen
C. Phân li độc lập
D. Liên kết gen
TR ẦN
H
Câu 11: Cho các hoạt động của con người sau đây, hành động nào là giải pháp của phát triển bền vững
(1) Khai thác và sử dụng hợp lí các dạng tài nguyên có khả năng tái sinh
00
B
(2) Bảo tồn đa dạng sinh học
10
(3) Tăng cường sử dụng chất hóa học để diệt trừ sâu hại trong nông nghiệp
3
(4) Khai thác và sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản
B. (1) và (2)
C. (1) và (3)
2+
A. (2) và (3)
D. (3) và (4)
ẤP
Câu 12: Giả sử có hai quần xã rừng nhỏ, mỗi quần xã có 1000 cá thể bao gồm 4 loài thực vật
C
(A, B, C, D) như nhau:
Ó
A
Quần xã 1: 250A, 250B, 250C, 250D
H
Quần xã 2: 700A, 200B, 50C, 50D
-L
Í-
Hãy cho biết độ đa dạng của quần xã nào cao hơn
B. Quần xã 2 đa dạng hơn quần xã 1
C. Quần xã 1 đa dạng như quần xã 2
D. Tùy từng giai đoạn
ÁN
A. Quần xã 1 đa dạng hơn quần xã 2
TO
Câu 13: Hình ảnh dưới đây khiến em liên tưởng
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
đến mối quan hệ nào trong quần xã? A. Cộng sinh
B. Vật chủ - vật kí sinh
C. Cộng sinh
D. Con mồi – Vật ăn thịt
Câu 14: Trong một hệ sinh thái, các bậc dinh dưỡng A, B, C, D, E lần lượt có sinh khối là 500kg, 400kg, 50kg, 5000kg, 5kg. Chuỗi thức ăn có thể
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
xảy ra là
A. A→B→C→D
B. D→A→C→E
C. A→B→E→D
D. D→C→A→B
B. Tía tô
C. Lá lốt
H Ơ
A. Tầm gửi
N
Câu 15: Cây nào đây vừa có khả năng dị dưỡng, vừa có khả năng tự dưỡng? D. Rau ngót
A. Cách li địa lí là nhân tố tạo điều kiện cho sự phân hóa trong loài
TP .Q
B. Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây những biến đổi trên cơ thể sinh vật
U
Y
N
Câu 16: Khi nói về sự hình thành loài mới bằng con đường địa lí, kết luận nào sau đây sai?
C. Sự hình thành nói địa lí là bước trung gian để hình thành loài mới
ẠO
D. Là phương thức hình thành loài có ở cả động vật và thực vật
Đ
Câu 17: Khi nói về quá trình tiến hóa của một quần thể sinh vật, phát biểu nào dưới đây sai?
Ư N
G
A. Nếu quần thể không xuất hiện các đột biến mới, quá trình tiến hóa sẽ dừng lại
H
B. Hiện tượng nhập cư có thể làm gia tăng tốc độ tiến hóa của quần thể một cách nhanh chóng
TR ẦN
C. Các đột biến trội có lợi với môi trường sống được củng cố nhanh chóng trong quần thể D. Đối với sự tiến hóa của một quần thể, đột biến gen là nhân tố duy nhất tạo ra các alen thích nghi
00
B
Câu 18: Theo quan niệm hiện đại, một trong những vai trò của giao phối ngẫu nhiên là
10
A. tạo các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
3
B. quy định chiều hướng tiến hóa
2+
C. làm thay đổi tần số các alen trong quần thể
ẤP
D. tạo ra biến dị tổ hợp, là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
C
Câu 19: Đại địa chất nào còn được gọi là “kỉ nguyên của bò sát”? B. Đại Tân sinh
C. Đại Cổ sinh
D. Đại Thái cổ
Ó
A
A. Đại Trung sinh
H
Câu 20: Trong tiến hóa, các cơ quan tương đồng phản ánh
-L
Í-
A. sự tiến hóa đồng quy
D. các loài có nguồn gốc chung
ÁN
C. sự tiến hóa phân li
B. sự tiến hóa song hành
Câu 21: Khi nói về quá trình phiên mã, nhận định nào dưới đây là sai?
TO
A. Cả hai mạch của gen đều làm mạch khuôn trong quá trình phiên mã (tổng hợp ARN)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
B. Xảy ra theo nguyên tắc bổ sung (A – U; T – A; G – X; X – G ) C. Xảy ra ở cả virut (có AND dạng sợi kép), vi khuẩn và sinh vật nhân thực D. Trải qua 3 giai đoạn: khởi đầu, kéo dài và kết thúc
Câu 22: Hình dưới đây minh họa cơ chế di truyền ở sinh vật nhân sơ. Phân tích hình này, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?
A. (A), (B) đều xảy ra theo nguyên tắc bổ sing và nguyên tắc bán bảo toàn Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. Hình trên là cơ chế di truyền và biến dị ở tế bào nhân sơ
H Ơ
N
C. Hình trên minh họa cơ chế truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào
Y
N
D. Thông qua cơ chế di truyền này mà thông tin di
U
truyền trong gen được biểu hiện thành tính trạng
TP .Q
Câu 23: Khi nghiên cứu ở cấp độ phân tử, người ta nhận
thấy một gen ở người và tinh tinh cùng quy định một chuỗi polipeptit nhưng có trình tự
D. Tính thoái hóa
Đ
C. Tính đặc hiệu
G
B. Tính phổ biến
Ư N
A. Tính không chồng gối
ẠO
nucleitit khác nhau. Điều này thể hiện đặc điểm nào của mã di truyền?
H
Câu 24: Ở nữ giới, giả sử mỗi cặp NST tương đồng gồm 2 chiếc giống hệt nhau thì theo lý A. 253
TR ẦN
thuyết có tối đa bao nhiêu loại thể một nhiễm kép?
B. 506
C. 149
D. 364
Câu 25: Trong các mức cấu trúc dưới đây của NST, mức cấu trúc nào có kích thước về B. Cromatit
C. Sợi nhiễm sắc
10
A. Sợi cơ bản
00
B
ngang lớn nhất?
D. Vùng xếp cuộn
3
Câu 26: Ở cà chua, gen A quy định hoa đỏ, gen a quy định hoa trắng. Cho lai giữa 2 cây tứ
2+
bội đời F1 thì kiểu hình phân li 11 đỏ: 1 trắng. Kiểu gen của 2 cây cà chua ở thế hệ P là
B. AAAa x AAAa
ẤP
A. AAaa x Aaaa
C. AAaa x AAaa
D. Aaaa x Aaaa
C
Câu 27: Một gen qua 5 lần sao mã hình thành 3745 mối liên kết hóa trị trong các phân tử
Ó
A
ARN và có 9750 liên kết hidro bị phá vỡ. Số lượng nucleotit từng loại của gen là
B. A= T = 300; G = X = 450
C. A= T = 400; G = X = 350
D. A= T = 350; G = X = 400
-L
Í-
H
A. A= T = 450; G = X = 300
ÁN
Câu 28: Ở người 2 gen lặn cùng nằm trên NST X quy định 2 bệnh mù màu và máu khó đông. Trong một gia đình, bố mẹ sinh được 4 đứa con trai với 4 kiểu hình khác nhau: một đứa chỉ
TO
bị mù màu, một đứa chỉ bị máu khó đông, một đứa bình thường, một đứa bị cả 2 bệnh. Biết
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
rằng không có đột biến. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về người mẹ?
A. Mẹ chỉ mắc bệnh mù màu
B. Mẹ mắc cả 2 bệnh
C. Mẹ có kiểu hình bình thường
D. Mẹ chỉ mắc bệnh máu khó đông
Câu 29: Cho 3 dòng ngô thuần chủng với các kiểu gen như sau: - Dòng 1 có kiểu gen aaBBCC - Dòng 2 có kiểu gen AabbCC
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Dòng 3 có kiểu gen AABBcc
Để tạo ra dòng thuần chủng có kiểu gen aabbcc đem lại giá trị kinh tế một cách nhanh nhất
H Ơ
N
người ta cần tiến hành lai như thế nào?
Y
aabbCC, cho cây có kiểu hình aabbCC lai với dòng 1 (aaBBCC) được F3, cho F3 tự thụ phấn,
N
A. Cho dòng 2 lai với dòng 3 được F1, cho F1 tự thụ phấn tạo F2, chọn các cây có kiểu hình
U
chọn lọc dòng có kiểu gen aabbcc.
TP .Q
B. Cho dòng 2 và dòng 3 lai với nhau được F1, cho F1 tự thụ phấn tạo F2, chọn các cây F2 có
kiểu hình AAbbcc, cho cây có kiểu hình AAbbcc lai với dòng I (aaBBCC) được F3, cho F3 tự thụ
ẠO
phấn, chọn lọc dòng có kiểu gen aabbcc.
Đ
C. Cho dòng 1 lai với dòng 3, được F1, cho F1 tự thụ phấn tạo F2, chọn các cây có kiểu hình
Ư N
G
aabbCC cho cây có kiểu hình aabbCC lai với dòng 2 (AabbCC) được F3, cho F3 tự thụ phấn,
H
chọn lọc dòng có kiểu gen aabbcc.
TR ẦN
D. Cho các dòng 1, 2 và 3 tạp giao với nhau được F1, chọn lọc các cây có kiểu hình A – B – C, cho các cây có này tự thụ phấn được F2, chọn các cây có kiểu gen aabbcc.
Câu 30: Một quần thể ban đầu có cấu trúc di truyền là: 0,8Aa: 0,2aa. Nếu quần thể trải qua 5
00
B
thế hệ ngẫu phối, sau đó tiến hành tự phối qua 2 thế hệ thì tần số kiểu gen AA trong quần thể
B. 0,16
C. 0,36
D. 0,34
3
A. 0,54
10
sẽ có giá trị bằng bao nhiêu?
xanh nhiệt đới?
C
(1) Nhiệt độ cao khá ổn định.
ẤP
2+
Câu 31: Cho các đặc điểm sau đây, có bao nhiêu đặc điểm là đặc điểm của rừng ẩm thường
Ó
A
(2) Nhiệt độ dao động mạnh theo mùa.
H
(3) Lượng mưa cao, mưa tập trung vào mùa xuân
-L
Í-
(4) Rụng lá vào thời kì mùa khô
ÁN
(5) Lượng mưa trung bình rải rác tương đối đều quanh năm (6) Thời gian chiếu sáng dài trong mùa hè
TO
(7) Thời gian chiếu sáng ngày đêm dài như nhau
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
(8) Nhiều cây dây leo thân gỗ
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 32: Quần thể giao phối có thành phần kiểu gen là 0,5AA: 0,2Aa: 0,3aa. Nếu xảy ra đột biến lặn với tần số 10% thì tần số tương đối của alen A và a ở thế hệ sau lần lượt là
A. 0,62 và 0,38
B. 0,58 và 0,42
C. 0,63 và 0,37
D. 0,54 và 0,46
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 33: Ở một loài chim, xét 3 cặp gen (A, a), (B, b), (D, d) nằm trên ba cặp nhiễm sắc thể thường khác nhau, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn.
H Ơ
N
Thực hiện phép lai P: AaBbDdXMXm x aaBbddXMY. Trong tổng số cá thể F1, con có kiểu hình giống bố chiếm tỉ lệ
3 16
C.
9 64
D.
3 64
N
B.
Y
3 32
U
A.
TP .Q
Câu 34: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, quan hệ trội lặn hoàn toàn, các cặp gen nằm trên các cặp NST khác nhau. Cho phép lai P: AaBbDdHh x AaBbDdHh, biết quá trình
ẠO
giảm phân diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, ở đời con số cá thể có kiểu gen dị hợp hai cặp
B.
1 16
C.
3 8
3 32
G
1 64
D.
Ư N
A.
Đ
gen và đồng hợp hai cặp gen chiếm tỉ lệ
phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu gen phân li 1:1?
TR ẦN
H
Câu 35: Trong trường hợp mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn, B. AabbDD x aaBbdd
C. AaBBDd x aabbdd
D. AaBBdd x aabbDD
B
A. AaBbDd x aabbdd
10
00
Câu 36: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng. Cho một
2+
3
cây thân cao, hoa đỏ lai với một cây thân cao, hoa vàng. Đời F1 xuất hiện cả những cây thân
ẤP
thấp, hoa vàng. Cho những cây thân cao, hoa vàng ở F1 giao phấn ngẫu nhiên, theo lý thuyết,
7 9
A
4 9
Ó
B.
C.
5 9
D.
1 9
H
A.
C
số cây thân cao, hoa vàng không thuần chủng ở đời con chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Í-
Câu 37: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do hai cặp alen quy định (A-B-: hoa đỏ; A-bb,
-L
aaB-, aabb: hoa trắng); chiều cao thân do một cặp alen trội lặn hoàn toàn quy định (D-: thân
ÁN
cao, dd: thân thấp). Khi cho cây hoa đỏ, thân cao dị hợp về cả ba cặp gen tự thụ phấn, F1 thu
TO
được 4 kiểu hình, trong đó cây hoa đỏ, thân thấp chiếm tỉ lệ 9,5625%. Biết rằng mọi diễn
G
biến xảy ra ở cây bố và cây mẹ là như nhau, hãy xác định kiểu gen của (P) và tần số hoán vị
BỒ
ID Ư
Ỡ N
gen.
A.
AD BD Bb hoặc Aa;30% ad bd
B.
AD BD Bb hoặc Aa;15% ad bd
C.
Ad Bd Bb hoặc Aa;15% aD bD
D.
Ad Bd Bb hoặc Aa;30% aD bD
Câu 38: Trong các quy luật di truyền sau có bao nhiêu quy luật di truyền tạo biến dị tổ hợp? Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(4) Hoán vị gen;
(3) Tương tác gen
A. 3
(3) Liên kết gen;
B. 4
C. 5
D. 6
N
(2) Phân li độc lập;
H Ơ
(1) Đa hiệu gen;
Câu 39: Trong một quần thể của một loài lưỡng bội, xét một gen gồm hai alen A và a. Cho
TP .Q
có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1:1:1:1?
A. AA x Aa
Y
U
về gen trên. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây giữa hai cá thể của quần thể trên cho đời con
N
biết không có đột biến xảy ra và quá trình ngẫu phối đã tạo ra trong quần thể 5 loại kiểu gen
C. XAXA x XaY
B. Aa x aa
D. XAXa x XAY
ẠO
Câu 40: Cho phả hệ về sự di truyền bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường quy
Đ
định và bệnh mù màu do gen lặn nằm trên NST X (không có alen tương ứng trên Y quy định)
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
dưới đây:
ẤP
Biết rằng không xảy ra các đột biến mới ở tất cả những người trong các gia đình trên. Dựa
C
vào các thông tin trên, hãy cho biết, trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng về phả
Ó
A
hệ trên?
H
(1) Tất cả các con gái của cặp vợ chồng (15) và (16) này sinh ra đều bình thường về bệnh mù
Í-
màu.
-L
(2) Xác suất để cặp vợ chồng (15) và (16) sinh ra người con mắc cả hai bệnh nêu trên là
ÁN
11,25%
TO
(3) Ông bà nội của người đàn ông (15) mang gen quy định bệnh bạch tạng
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
(4) Trong phả hệ trên có 6 người chưa biết chính xác kiểu gen về bệnh bạch tạng
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
Đáp án
1-B
2-B
3-C
4-C
5-C
6-B
7-D
8-A
9-C
10-D
11-B
12-A
13-A
14-B
15-A
16-B
17-A
18-D
19-A
20-C
21-A
22-D
23-D
24-A
25-B
26-A
27-B
28-C
29-C
30-D
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
32-D
33-C
34-C
35-D
36-A
37-A
38-A
39-D
40-C
41-
42-
43-
44-
45-
46-
47-
48-
49-
50-
H Ơ
N
31-A
N
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Y
Câu 1: Đáp án B
TP .Q
U
Côđon là tên gọi bộ ba mã hóa trên phân tử mARN
Câu 2: Đáp án B
G
- C đúng, chủ yếu bệnh di truyền phân tử là do đột biến gen gây nên
Đ
- B sai, vì đột biến NST tạo các hội chứng bệnh thì được gọi ở cấp độ tế bào
ẠO
- A đúng, bệnh di truyền phân tử nghiên cứu ở AND (gen) (mức độ phân tử)
Câu 3: Đáp án C
TR ẦN
Sinh vật sản xuất có lối sống tự dưỡng → loại A, B, D
H
Ư N
- D đúng, bệnh hồng cầu hình liềm do sự thay thế nucleotit cặp T – A bằng cặp A – T.
Câu 4: Đáp án C
- Vi khuẩn E.coli, vi khuẩn than và vi khuẩn tả đều là những sinh vật dị dưỡng, sống kí sinh
00
B
trong cơ thể người và động vật
2+
3
thái tự do hay cộng sinh với các loại bèo)
10
- Vi khuẩn lam là loài sống tự dưỡng và có khả năng cố định nito trong nước (cả khi ở trạng
Câu 5: Đáp án C
ẤP
- Vì loài thích sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi trong nước sẽ sống dựa vào các cây rong
H
Í-
Câu 6: Đáp án B
Ó
giảm được cạnh tranh
A
C
được thêm vào, trong khi loài còn lại sống ở nơi thoáng đãng → nơi bắt mồi khác nhau sẽ
-L
Tỉ lệ phân li kiểu hình là (3: 1) = (3: 1) (1) →loại A, C, D và B đúng
ÁN
Câu 7: Đáp án D
TO
A: cao >>a: thấp - A loại vì cây cao có 2 kiểu gen AA: Aa → không cân bằng
Ỡ N
G
- B, C: loại vì quần thể có thể không cân bằng
BỒ
ID Ư
- D: đúng toàn cây thấp (aa) → quần thể luôn cân bằng
Câu 8: Đáp án A
Quần thể giao phối là tập hợp cá thể cùng loài, trải qua nhiều thế hệ chung sống trong khoảng không gian xác định ở một trong đó các cá thể giao phối tự do với nhau, được cách li ở mức
độ nhất định với các nhóm cá thể lân cận cùng loài Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- A đúng, những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê là quần thể - B sai vì gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ không thỏa mãn quần thể sống trong một
H Ơ
N
không gian xác định và không thể tạo ra thế hệ sau được - C sai vì những con ong thợ không có khả năng sinh sản
Y
N
- D sai vì trong hồ gồm nhiều loài cá khác nhau
U
Câu 9: Đáp án C
TP .Q
Một tế bào giảm phân không có hoán vị thì luôn luôn chỉ cho 2 loại giao tử, có hoán vị thì
ẠO
cho 4 loại giao tử với tỉ lệ 1:1:1:1
Câu 10: Đáp án D
Đ
A, B, C sai vì hoán vị gen làm tăng biến dị tổ hợp
Ư N
G
D đúng vì liên kết gen hoàn toàn làm hạn chế biến dị tổ hợp
H
Câu 11: Đáp án B
TR ẦN
- (1), (2) là những giải pháp phát triển bền vững - (3), (4) đây là những hành động gây ô nhiễm môi trường
Câu 12: Đáp án A
00
B
Quần xã 1 và 2 có số loài đều là 4, về số lượng các cá thể trong loài khác nhau. Ở quần xã 1
10
số lượng các cá thể trong mỗi loài tương đối bằng nhau nên không có loài nào ưu thế hơn loài
3
nào. Tất cả các loài đều ổn định
2+
Quần xã 2 có loài A chiếm ưu thế, loài C, D ít hơn nhiều nên có thể dễ dẫn đến diệt vong
ẤP
Vậy quần xã 1 đa dạng hơn quần xã 2
C
Câu 13: Đáp án A
Ó
A
Đây là hình ảnh địa y – một dạng sống đặc biệt được tạo thành do sự cộng sinh giữa nấm và
Í-
H
vi khuẩn lam (hoặc tảo) → đáp án cho câu hỏi này là: Cộng sinh
-L
Câu 14: Đáp án B
ÁN
A: 500kg; B: 400kg; C: 50kg; D: 5000kg; E: 5kg Năng lượng là giảm dần qua các bậc dinh dưỡng → Chuỗi thức ăn phải bắt đầu từ D (Nếu
TO
chuỗi thức ăn có cả A và D thì D phải đứng trước A → loại phương án A và C
Ỡ N
G
Phương án D loại vì A phải đứng trước C
BỒ
ID Ư
Câu 15: Đáp án A Tự dưỡng là khả năng tự tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ để nuôi sống bản thân còn lối sống dị dưỡng lại thể hiện ở điểm sinh vật không có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ mà phải sử dụng các chất hữu cơ có sẵn trong tự nhiên làm nguồn sống
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Như vậy chỉ có tầm gửi là loài thực vật vừa có khả năng tự dưỡng (quang hợp), vừa có lối sống dị dưỡng (thông qua mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh, hút chất dinh dưỡng từ cây chủ)
H Ơ
N
Câu 16: Đáp án B Nhờ có cách ly địa lý làm cản trở sự trao đổi vốn gen giữa các nhóm cá thể cùng loài mà
Y
U
gian làm phát sinh loài mới. Như vậy điều kiện địa lý chỉ là nền tảng để chọn lọc tự nhiên làm
N
chọn lọc tự nhiên đã tích lũy các biên dị di truyền theo những hướng khác nhau và qua thời
TP .Q
phân hóa vốn gen của loài theo nhiều hướng khác nhau, nó là nguyên nhân gián tiếp dẫn đến
ẠO
quá trình hình thành loài mới → B là phát biểu sai
Câu 17: Đáp án A
Đ
- A là phát biểu sai vì quá trình tiến hóa luôn luôn diễn ra, bất kể có đột biến gen mới hay
Ư N
G
không.
H
- B là phát biểu đúng, hiện tượng nhập cư làm đa dạng vốn gen, thay đổi tần số alen và thành
TR ẦN
phần kiểu gen nên sẽ làm tăng tốc độ tiến hóa
- C là phát biểu đúng, các đột biến trội phù hợp với môi trường giúp các cá thể thích nghi tốt hơn sẽ được nhanh chóng tăng lên qua quá trình sinh sản
00
B
- D là phát biểu đúng, xét trong một quần thể thì đột biến gen là nhân tố duy nhất tạo ra các
10
alen mới, các alen đó cũng có thể là alen thích nghi
3
Câu 18: Đáp án D
2+
- A, C sai vì giao phối ngẫu nhiên không làm thay đổi tần số alen của quần thể → không tạo
ẤP
ra alen mới
C
- B sai vì giao phối ngẫu nhiên không quy định chiều hướng tiến hóa, mà chọn lọc tự nhiên
Ó
A
mới là nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa
H
- D đúng, vì giao phối ngẫu nhiên tạo biến dị tổ hợp là nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến
-L
Í-
hóa
ÁN
Câu 19: Đáp án A
TO
Đại địa chất còn được gọi là “kỉ nguyên của bò sát” là Đại Trung sinh Câu 20: Đáp án C
Ỡ N
G
Kiểu cấu tạo giống nhau của các cơ quan tương đồng phản ánh nguồn gốc chung của chúng.
BỒ
ID Ư
Cơ quan tương đồng phản ánh sự tiến hóa phân li
Câu 21: Đáp án A
- A là nhận định sai, vì trong phiên mã, chỉ có một mạch được chọn để làm khuôn tổng hợp ARN - B, C, D là những nhận định đúng
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 22: Đáp án D Hình A là quá trình phiên mã
H Ơ
N
Hình B là quá trình dịch mã - A sai vì cả 2 quá trình trên đều thực hiện theo nguyên tắc bổ sung nhưng không có nguyên
U
- B sai vì khi phiên mã mARN qua màng nhân ra tế bào chất để làm khuôn tổng hợp protein
Y
N
tắc bán bảo toàn
TP .Q
→ ở tế bào nhân thực
- C sai vì cơ chế truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào là quá trình nhân đôi AND
ẠO
- D đúng, thông qua cơ chế phiên mã và dịch mã mà thông tin di truyền trong gen được biểu
G
Đ
hiện thành tính trạng
Ư N
Câu 23: Đáp án D
H
Trình tự nucleotit khác nhau → Chức các bộ ca khác nhau mà cùng quy định một chuỗi
TR ẦN
polipeptit (cùng quy định aa giống nhau) → đây là tính thoái hóa của mã di truyền
Câu 24: Đáp án A
Thể một nhiễm kép có bộ NST dạng (2n + 1 + 1) tức là 2 cặp NST trong bộ NST tương đồng
00
B
có thêm một NST
10
Người có bộ NST 2n = 46, trong đó nữ giới mang 23 cặp NST tương đồng. giả sử mỗi cặp
3
NST tương đồng gồm 2 chiếc giống hệt nhau thì số loại thể một nhiễm kép tối đa có thể tạo
ẤP
2+
ra ở nữ giới là: C223 = 253
Câu 25: Đáp án B
A
C
Quan sát hình ảnh dưới đây ta thấy, mức cấu trúc nào
Ó
có kích thước bề ngang lớn nhất so với các mức còn lại
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
của bài tập là cromatit
BỒ
ID Ư
Câu 26: Đáp án A
Tỉ lệ kiểu hình 11 đỏ: 1 trắng ⇒ tổng tỉ lệ kiểu hình = 11 + 1 = 12 = 6 × 2
Một bên cho 6 loại giao tử, bên còn lại cho 2 loại giao tử - Kiểu gen cho 6 loại giao tử là AAaa - Kiểu gen cho 2 loại giao tử là: AAAa hoặc Aaaa
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 27: Đáp án B Tổng số liên kết hidro bị phá vỡ
H Ơ
N
H phá vỡ = K.H = K.(2A + 3G) = 9750 → 2A + 3G = 1950 (*) - Tổng số liên kết hóa trị hình thành
Y
N
Hóa trị hình thành = K(rN – 1) = 5.(rN – 1) = 3745 → rN – 1 = 749 (**)
TP .Q
U
Vì (rA + rU = a; rG + rX = G) nên rN = rA + rU + rG + rX = A + G thay vào (**) Ta có (**) ⇔ A + G − 1 = 749 → A + G = 750(***)
Đ
ẠO
A = T = 300 Từ (*) và (***) ta có G = X = 450
G
Câu 28: Đáp án C
TR ẦN
+ một đứa chỉ bị mù màu
H
- Bố mẹ sinh được 4 đứa con trai với 4 kiểu hình khác nhau
Ư N
- 2 gen lặn cùng nằm trên NST X quy định 2 bệnh mù màu và máu khó đông
+ một đứa chỉ bị teo cơ
B
+ một đứa bình thường
00
+ một đứa bị cả 2 bệnh
10
Vì con trai nhận giao tử X từ mẹ giao tử Y từ bố nên kiểu hình của con trai phụ thuộc vào
2+
3
giao tử nhận được của mẹ → có đứa con trai bình thường nên mẹ có kiểu hình bình thường
ẤP
Câu 29: Đáp án C Dòng 1: aaBBCC
A
C
Dòng 2: AAbbCC
H
Ó
Dòng 3: AABBcc
Í-
- Để đem lại giá trị kinh tế một cách nhanh nhất thì ta cần phải thực hiện ít phép lai nhất có
-L
thể mà vẫn đem lại được con lai như ý muốn. Có thể dễ dàng nhận thấy: khi cho dòng 2 x
ÁN
dòng 3 ⇒ F1: AABbCc. Khi cho F1 tự thụ phấn sẽ không thu được đời con có kiểu hình
TO
aabbcc → loại A, B - Xét D: khi cho 3 dòng tạp giao, F1 sẽ thu được rất nhiều kiểu gen và kiểu hình. Ở phương
Ỡ N
G
pháp này có thể tạo ra được đời con có kiểu hình aabbcc. Nhưng cách này sẽ không đảm bảo
BỒ
ID Ư
được điều kiện đem lại giá trị kinh tế cao nhất → loại D Câu 30: Đáp án D
P: 0,8 Aa:0,2aa 5 thế hệ ngẫu phối ta có, tần số alen A là 0,8/2 = 0,4; tần số alen a = 1 – 0,4 = 0,6
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Cấu trúc di truyền của quần thể đạt trạng thái cân bằng (qua 1 thế hệ thì quần thể đạt trạng thái cân bằng) là:
H Ơ
N
0, 42 AA:2.0,4.0,6Aa:0,6 2 aa = 1 hay 0,16AA : 0, 48Aa : 0,36aa = 1 2
TP .Q
U
Y
N
1 1− 2 Tỉ lệ kiểu gen AA qua 2 thế hệ tự phối là 0,16 + .0, 48 = 0, 34 2
Câu 31: Đáp án A
Rừng ẩm thường xanh nhiệt đới phân bố ở vùng gần với xích đạo → thời gian chiếu sáng
ẠO
ngày đêm dài như nhau
G
Đ
→Các đặc điểm đúng là (1), (3), (7), (8) P: 0,5AA:0,2Aa:0,3aa =1
TR ẦN
- Tần số alen A: 0,5 + 0,2/2= 0,6→ Tần số alen a = 1-0,6=0,4
H
Ư N
Câu 32: Đáp án D
- Đột biến lặn tức là alen trội bị đột biến thành alen lặn (A→a)
→Sau một thế hệ tần số alen A trong quần thể là A = 0, 6 − 0,1× 0, 6 = 0,54
00
B
→Tần số alen a là 1 – 0,54 = 0,46
10
Câu 33: Đáp án C
3
P: AaBbDdXMXm x aaBbddXMY
2+
Chim thì giới đực là XX, giới cái là XY
ẤP
Xét riêng từng cặp tính trạng ta có:
C
+ Aa x aa → ½ A: 1/2a
Ó
A
+ Bb x Bb → 1/4BB:2/4Bb:1/4bb→3/4B-:1/4bb
H
+ Dd x dd →1/2D-:1/2dd
-L
Í-
+XMXm x XMY → 1/4 XMXM:1/4 XMY:1/4 XMXm:1/4 XmY
ÁN
- Con có kiểu hình giống bố chiếm tỉ lệ A-B-D-M-=1/2.3/4.1/2.3/4=
9 64
TO
Câu 34: Đáp án C
G
P: AaBbDdHh x AaBbDdHh
BỒ
ID Ư
Ỡ N
-Aa x Aa → ¼ AA:2/4Aa: ¼ aa
- Bb x Bb →1/4 BB: 2/4Bb : 1/4bb -Dd x Dd → 1/4DD:2/4Dd:1/4dd -Hh x Hh → 1/4HH:2/4Hh:1/4hh
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Vậy kiểu gen dị hợp hai cặp gen và đồng hợp hai cặp gen chiếm tỉ lệ 2
2
6 3 2 2 = C × × = = 4 4 16 8
H Ơ
N
2 4
N
Câu 35: Đáp án D
Y
Tỉ lệ phân li kiểu hình 1:1 = (1:1) (1) (1) → (Aa x aa)(BB x bb)(dd x DD)
TP .Q
U
Câu 36: Đáp án A A: cao >> a: thấp; B: đỏ >>b:vàng
ẠO
Khi cho một cây thân cao, hoa đỏ lai với một cây thân cao, hoa vàng. Đời F1 xuất hiện cả
những cây thân thấp, hoa vàng (aabb) → ở thế hệ (P), cả cây bố và cây mẹ đều cho giao tử ab
G
Đ
→ ở (P), cây thân cao, hoa đỏ có kiểu gen AaBb; cây thân cao, hoa vàng có kiểu gen Aabb → x
Aabb 1Ab:1ab
TR ẦN
G: 1AB:1Ab:1ab
H
AaBb
P:
Ư N
ta có sơ đồ lai:
F1: 1AABb:2AaBb:1AAbb:2Aabb:1aaBb:1aabb
00
2 1 Ab : ab) → khi cho những cây thân cao, hoa vàng ở F1 giao phấn ngẫu nhiên, 3 3
10
với tỉ lệ:
B
Cây thân cao, hoa vàng (A-bb) ở F1 có thành phần kiểu gen là: 1AAbb:2Aabb (cho giao tử
3
theo lý thuyết, số cây thân cao, hoa vàng không thuần chủng (Aabb) ở đời con chiếm tỉ lệ:
ẤP
2+
2 1 4 2. (Ab). (ab) = 3 3 9
C
Câu 37: Đáp án A
Ó
A
Khi cho cây hoa đỏ, thân cao dị hợp về cả ba cặp gen tự thụ phấn, F1 thu được 4 kiểu hình,
H
trong đó cây hoa đỏ, thân thấp chiếm tỉ lệ 9,5625%
-L
Í-
→ tỉ lệ cây hoa đỏ, thân thấp khác với trường hợp các gen phân li độc lập (3/4.3/4.1/4=14,0625%) và liên kết gen hoàn toàn (1/4.3/4=18,75%)
ÁN
→một trong hai cặp alen quy định màu hoa thuộc cùng nhóm gen liên kết với cặp alen quy
TO
định chiều cao cây và đã xảy ra hiện tượng hoán vị gen giữa các alen này
G
Giả sử hai cặp alen A, a và D, d thuộc cùng nhóm gen liên kết: Ad Ad B− = 9, 5625% → % = 9,5625% : 75%(B−) = 12, 75% −d −d
→%
ad = 25% − 12, 75% = 12, 25% = (35%)2 → mỗi bên bố mẹ cho giao tử ad với tỉ lệ 35% ad
BỒ
ID Ư
Ỡ N
→%
(>25%) → đây là giao tử liên kết → kiểu gen của (P) là
AD Bb → hoán vị gen đã xảy ra với ad
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
tần số: 100% − (35%.2) = 30% , tương tự với trường hợp hai cặp alen A, b và D, d thuộc cùng nhóm gen liên kết
N
AD BD Bb hoặc Aa ; hoán bị gen đã xảy ra với tần số 30% ad bd
H Ơ
Vậy kiểu gen của P có thể là
Y
N
Câu 38: Đáp án A
U
- Đa hiệu gen và liên kết gen không tạo ra biến dị tổ hợp
TP .Q
- Phân li độc lập, hoán vị gen, tương tác gen → tạo biến dị tổ hợp Vậy có 3 ý tạo ra biến dị tổ hợp
ẠO
Câu 39: Đáp án D
Đ
vì quá trình ngẫu phối đã tạo ra trong quần thể 5 loại kiểu gen → gen nằm trên vùng không
Ư N
G
tương đồng của NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y → loại A, B - C: XAXA x XaY→1 XAXa : 1XAY → loại vì phân li kiểu gen là 1:1
TR ẦN
H
- D:. XAXa x XAY→1XAXA : 1XAY: 1XAXa : 1XaY → phân li kiểu gen 1:1:1:1 Câu 40: Đáp án C Quy ước gen:
00
B
A: bình thường >> a: bạch tạng
10
B: bình thường >> b: mù màu/gen nằm trên NST giới tính X, không có alen tương ứng trên Y
3
Xét riêng từng bệnh ta có
2+
* Bệnh bạch tạng
ẤP
(9) bị bạch tạng nên kiểu gen của (9) là aa → kiểu gen của (1) và (2) đều là Aa
C
Sơ đồ lai của (1) và (2): Aa x Aa →1AA:2Aa:1aa → kiểu gen của (10) là (1AA:2Aa) hay
Ó
A
(1/3AA:2/3Aa) ⇔ (2/3A:1/3a)
H
+Ngoài ra (3) bị bạch tạng (aa) → Kiểu gen của (11) là Aa hay (1/2A:1/2a)
-L
Í-
Sơ đồ lai (10) x (11): (2/3A:1/3a) x (1/2A:1/2a) → 2/6AA:3/6Aa:1/6aa→ kiểu gen (15) là
ÁN
7 3 (2AA:3Aa) hay (2/5AA:3/5Aa) ⇔ ( A : a) 10 10
TO
- Bên vợ (16) có (8) bị cả 2 bệnh bạch tạng và máu khó động và (12) bị bạch tạng
G
+ (8) có bị bệnh bạch tạng (aa) → kiểu gen của (14) là Aa hay (1/2A:1/2a)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
+ (12) bị bạch tạng (aa) → Kiểu gen của (5) và (6) là Aa Sơ đồ lai của (5) và (6): Aa x Aa →1AA:2Aa:1aa → Kiểu gen của (13) là (1AA:2Aa) hay
(1/3AA:2/3Aa) ⇔ (2/3A:1/3a) Sơ đồ lai (13) x (14): (2/3A:1/3a) x (1/2A:1/2a)→ 2/6AA:3/6Aa:1/6aa → kiểu gen của người
7 3 vợ (16) là (2AA:3Aa) hay (2/5AA:3/5Aa) ⇔ ( A : a) 10 10 Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
7 3 7 3 91 9 A− : aa) →Sơ đồ lai (15) x (16): ( A : a) x ( A : a) = ( 10 10 10 10 100 100
H Ơ
N
* Bệnh mù màu
N
1 1 - Chồng (15) bình thường nên kiểu gen là XBY hay ( X B : Y) 2 2
U ẠO
1 B B 1 B b 1 B 1 b X X : X X : X Y : X Y → Kiểu gen của 4 4 4 4
Đ
3 1 1 B B 1 B b X X : X X hay X B : X b 2 2 4 4
G
(16) là
TP .Q
(13) bình thường nên kiểu gen của (13) là XBY Sơ đồ lai (13) x (14): XBY x XBXb →
Y
- Bên vợ có (8) bị mù màu nên có kiểu gen là XbXb→ Kiểu gen của (14) là XBXb
H
Ư N
1 1 3 1 3 1 3 1 →Sơ đồ lai (15) x (16): ( X B : Y ) x ( X B : X b ) → X B X B : X B X b : X B Y : X b Y 2 2 4 4 8 8 8 8
TR ẦN
Xét các kết luận trên
- (1) đúng vì bệnh mù màu do gen lặn nằm trên NST X mà bố (15) bình thường nên tất cả con gái sinh ra đều bình thường về bệnh này
10
9 1 9 . = = 1,125% 100 8 800
3
là:
00
B
- (2) sai vì xác suất để cặp vợ chồng này sinh ra người con mắc cả hai bệnh (aaXbY) nêu trên
ẤP
tức là (1) và (2) có kiểu gen Aa
2+
- (3) đúng vì chú ruột bị bạch tạng (aa) → kiểu gen của ông bà nội người chồng đều là Aa,
C
- (4) đúng, nhìn vào phải hệ trên ta thấy có 10 người là biết chính xác kiểu gen về bệnh bạch
Ó
A
tạng (9), (1), (2), (3), (11), (8), (12), (14), (5), (6) → 6 người chưa biết kiểu gen
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Vậy có 3 kết luận đúng
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 7 Đề thi gồm 06 trang
Môn: Sinh học
H Ơ
N
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Y
N
Câu 1: Quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di A. QT1: 0,3AA: 0,4Aa: 0,3aa
B. QT2: 0,25AA: 0,5Aa:0,25aa
C. QT3: 0,5AA: 0,5aa
D. QT4: 0,15AA: 0,45Aa:0,4aa
TP .Q
U
truyền?
ẠO
Câu 2: Trong các kiểu gen dưới đây, kiểu gen nào có thể cho nhiều loại giao tử nhất, biết
B.
AB aB
C.
G
AB ab
AB Ab
D.
Ư N
A.
Đ
rằng có hoán vị gen nhưng không có độtt biến xảy ra
AB AB
TR ẦN
H
Câu 3: Menđen đã sử dụng phương pháp phân tích cơ chế lai để xác định A. các cá thể thuần chủng
B. các quy luật di truyền
C. tương quan trội – lặn
D. tỉ lệ phân li kiểu gen
00
B
Câu 4: Cho tập hợp các sinh vật sau, những tập hợp nào là quần thể sinh vật? (2) Nhóm ốc trong ruộng
(3) Nhóm cá trong hồ
(4) Nhóm ba ba trơn trong đầm
2+
(5) Nhóm cây keo tai tượng trên đồi
3
10
(1) Nhóm cây thông 3 lá trên đồi
B. (1), (4), (5)
ẤP
A. (3), (4), (5)
C. (2), (3), (4)
D. (1), (3), (4)
C
Câu 5: Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sau là diễn thế B. thứ sinh
C. liên tục
D. phân hủy
Ó
A
A. nguyên sinh
H
Câu 6: Trong một khu rừng 2 loài động vật có mối quan hệ với nhau, trong đó một loài có
-L
Í-
lợi, còn loài kia không có lợi cũng không có hại gì. Đây là mối quan hệ A. hội sinh
B. cộng sinh
C. hợp tác
D. cạnh tranh
ÁN
Câu 7: Dạng đột biến cấu trúc NST được vận dụng để loại bỏ gen có hại là B. mất đoạn nhỏ NST
C. đảo đoạn NST
D. lặp đoạn NST
G
TO
A. chuyển đoạn lớn NST
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 8: Khi đánh cá, nếu các mẻ lưới chỉ có cá con, cá lớn rất ít thì ta hiểu rằng A. quần thể cá đã rơi vào trạng thái bị khai thác quá mức B. nghề đánh cá chưa khai thác hết tiềm năm cho phép C. quần thể cá đang tăng trưởng mạnh kích thước D. nghề đánh cá cần phải tiếp tục khai thác với quy mô lớn hơn Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. Nhân đôi AND
C. Dịch mã
D. Phiên mã tổng hợp mARN
H Ơ
A. Phiên mã tổng hợp tARN
N
Câu 9: Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?
Câu 10: Chu trình sinh địa hóa (chu trình vật chất) là
Y
TP .Q
C. sự trao đổi không ngừng của các chất hóa học giữa môi trường và quần thể sinh vật
U
B. sự trao đổi không ngừng của các chất hóa học giữa môi trường và quần xã sinh vật
N
A. sự trao đổi không ngừng của các chất hữu cơ giữa môi trường và quần xã sinh vật
D. sự trao đổi không ngừng của các chất hóa học giữa môi trường và hệ sinh thái
ẠO
Câu 11: Một quần thể thực vật có cấu trúc di truyền là: 0,16AA:0,48Aa:0,36aa. Thành phần
Đ
kiểu gen của quần thể sẽ thay đổi trong trường hợp nào dưới đây?
Ư N
G
A. Quần thể tự thụ phấn qua 1 thế hệ
H
B. Quần thế giao phấn ngẫu nhiên qua 1 thế hệ
TR ẦN
C. Có 4 cá thể mang kiểu gen AA, 9 cá thể mang kiểu gen aa và 12 cá thể mang kiểu gen Aa di cư khỏi quần thể
D. Quần thể tiến hành tự thụ phấn qua 3 thế hệ rồi giao phấn ngẫu nhiên qua 2 thế hệ
B. Đacuyn
C. Coren
10
A. Men đen
00
B
Câu 12: Người đầu tiên phát hiện ra quy luật di truyền liên kết với giới tính trên ruồi giấm là D. Moocgan
3
Câu 13: Khi nói về kích thước quần thể, điều nào sau đây là sai?
2+
A. Kích thước tối đa là số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể có thể đạt được
ẤP
B. Kích thước tối thiểu của quần thể thuộc các loài khác nhau thường giống nhau
C
C. Kích thước tối đa phụ thuộc vào môi trường và tùy từng loài sinh vật
Ó
A
D. Khi kích thước quần thể dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ bị tuyệt diệt
H
Câu 14: Trong một trang trai nuôi rất nhiều ga, chẳng may một vài con bị cúm H5N1 rồi lây
-L
Í-
sang nhiều con khác. Hiện tượng trên là do yếu tố sinh thái nào gây nên? B. yếu tố không phụ thuộc mật độ
ÁN
A. yếu tố vô sinh
TO
C. yếu tố con người
D. yếu tố hữu sinh
G
Câu 15: Một cây có kiểu gen
Ab tự thụ phấn, trong quá trình giảm phân hình thành giao tử, aB
BỒ
ID Ư
Ỡ N
ở các cây đực có 40% tế bào xảy ra hoán vị, ở các tế bào noãn trong giảm phân không xảy ra hiện tượng đổi chổ giữa 2 alen cùng cặp, thì con lai mang kiểu hình hai tính trạng trội có tỉ lệ A. 40%
B. 10,5%
C. 50%
D. 8%
Câu 16: Xét các mối quan hệ sinh thái sau đây, có bao nhiêu mối quan hệ là mối quan hệ hợp tác? Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(2) Vi khuẩn lam và bèo hoa dâu
(3) Cây nắm ấm và ruồi
(4) Chim mỏ đỏ và linh dương
(5) Lương biển và các nhỏ
(6) Cây tầm gửi và cây gỗ
H Ơ
N
(1) Phong lan bám trên cây gỗ
Mối quan hệ hợp tác là: C. 5
D. 6
N
B. 3
Y
A. 2
TP .Q
A. Chỉ con gái nhận giao tử chứa nhiễm sắc thể X của mẹ còn con trai thì không
U
Câu 17: Khi nói về di truyền người, kết luận nào sau đây là sai?
B. Con trai nhận giao tử chứa nhiễm sắc thể X của mẹ và giao tử chứa nhiễm sắc thể Y của bố
ẠO
C. Cả con trai và con gái đều nhận giao tử chứa nhiễm sắc thể X của mẹ
Đ
D. Con gái nhận giao tử chứa nhiễm sắc thể X của mẹ và giao tử chứa nhiễm sắc thể X của bố
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Câu 18: Hình ảnh dưới đây khiến em liên tưởng đến mối quan hệ khác loài nào?
A. Hội sinh
B. Hợp tác
C. Cộng sinh
D. Kí sinh
ÁN
Câu 19: Số lượng cá thể của các loài sinh vật trên xác một còn gà là diễn thế B. thứ sinh
TO
A. nguyên sinh
C. liên tục
D. phân hủy
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 20: Theo Đacuyn, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là A. cá thể
B. quần thể
C. giao tử
D. nhiễm sắc thể
Câu 21: Nghiên cứu sự thay đổi tần số alen của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả như sau đây, dựa vào bảng dưới đây em hãy cho biết. Quần thể đang chịu tác động của nhân tố tiến hóa nào? Tần số alen
F1
F2
F3
F4
F5
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
0,7
0,7
0,3
0,3
0,3
a
0,3
0,3
0,7
0,7
0,7
B. Giao phối không ngẫu nhiên
C. Chọn lọc tự nhiên
D. Giao phối ngẫu nhiên
Y
N
A. Các yếu tố ngẫu nhiên
H Ơ
N
A
TP .Q
U
Câu 22: Khi nói đến chọn lọc tự nhiên (CLTN), kết luận nào sau đây sai? A. Mỗi đặc điểm thích nghi là sản phẩm của CLTN trong một hoàn cảnh nhất định
B. CLTN không những tác động đối với từng gen riêng rẽ mà còn tác động đối với toàn bộ
ẠO
kiểu gen trong đó các gen tương tác thống nhất
Ư N
D. Áp lực của CLTN là rất lớn trong quá trình tiến hóa
G
Đ
C. CLTN quy định chiều hướng tiến hóa
H
Câu 23: Cho các xu hướng biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể sinh vật như sau đây, xu
TR ẦN
hướng xuất hiện trong quần thể tự thụ phấn và giao phối cận huyết là sai? A. Tần số các alen duy trì không đổi qua các thế hệ B. Các alen lặn có xu hướng được biểu hiện
00
B
C. Quần thể dần phân hóa thành các dòng thuần
10
D. Quần thể đa dạng về kiểu gen và kiểu hình
3
Câu 24: Khi nói về thuyết tiến hóa trung tính Kimura, phát biểu nào sau đây không đúng?
2+
A. Thuyết tiến hóa trung tính dựa trên các nghiên cứu về những biến đổi trong cấu trúc của
ẤP
các phân tử protein
C
B. Thuyết tiến hóa trung tính cho rằng mọi đột biến bằng trung tính
Ó
A
C. Thuyết tiền hóa trung tính nghiên cứu sự tiến hóa ở cấp độ phân tử
Í-
H
D. Nguyên nhân chủ yêu của sự tiến hóa ở cấp phân tử là sự củng cố ngẫu nhiên các đột biến
-L
trung tính
ÁN
Câu 25: Vì sao nói đột biến gen có ý nghĩa cho tiến hóa?
TO
A. Là những biến đổi nhỏ B. Làm xuất hiện các alen mới
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
C. Tổng đột biến trong quần thể có số lượng lớn nhất D. Đột biến không gây hậu quả nghiêm trọng
Câu 26: Phát biểu nào sau đây khi nói về hậu quả của đột biến gen là sai? A. Khi đột biến điểm làm thay đổi chức năng của protein thì đều có hại cho thể đột biến B. Đa số đột biến điểm là trung tính
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. Dạng đột biến mất hoặc thêm một cặp cucleotit trong đoạn intron thường ít gây hại cho cơ thể sinh vật
H Ơ
N
D. Mức độ gây hại của alen đột biến không những chỉ phụ thuộc vào mối tương tác của alen đột biến đó với môi trường mà còn phụ thuộc vào tổ hợp gen chứa alen đó
Y
N
Câu 27: Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây là đúng?
U
A. Tính thoái hóa của mã di truyền có nghĩa là mỗi côđon có thể mã hóa cho nhiều loại aa
TP .Q
B. Với 3 loại nucleotit A, U, G có thể tạo ra 24 loại bộ ba mã hóa aa
C. Tính phổ biến của mã di truyền có nghĩa là tất cả các loài đều có chung một bộ mã di
ẠO
truyền
Đ
D. Ở sinh vật nhân thực, côđon 3’AUG5’ có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hóa axit amin
Ư N
G
mêtiônin
H
Câu 28: Hình dưới đây là ảnh chụp bộ nhiễm sắc thể bất thường ở một người. Người mang
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
bộ nhiễm sắc thể này
A
A. mắc hội chứng Siêu nữ và mắc hội chứng Đao
H
Ó
B. mắc hội chứng Đao và mắc hội chứng Claipheto
Í-
C. mắc hội chứng Tơcnơ và mắc hội chứng Đao
-L
D. mắc bệnh ung thư máu và mắc hội chứng Claiphento
ÁN
Câu 29: Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến chuyển thành
TO
gen ung thư. Khi bị đột biến, gen này hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm
G
tăng tốc độ phân bào dẫn đến khối i tăng sinh quá mức mà cơ thể không kiểm soát được.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Những gen ung thư này thường là A. gen trội và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng B. gen lặn và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục C. gen trội và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục D. gen lặn và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng
Câu 30: Khi nói về thể lệch bội, nhận định nào dưới đây là chính xác? Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. Ở thế một kép, bộ NST trong mỗi tế bào sinh dưỡng bị thừa một cặp NST tương đồng B. Ở thể bốn kép, bộ NST trong mỗi tế bào sinh dưỡng bị thừa 4 NST thuộc 4 cặp NST khác
H Ơ
N
nhau C. Ở thể không, bộ NST trong mỗi tế bào sinh dưỡng bị mất đi một cặp NST
U
Câu 31: Khi đưa AND tái tổ hợp vào tế bào nhận bằng phương pháp biến nạp, người ta sử
Y
N
D. Ở thể ba, bộ NST trong mỗi tế bào sinh dưỡng bị thừa 3NST
TP .Q
dụng muối CaCl2 để A. làm dãn màng sinh chất của tế bào nhận
ẠO
B. làm vecto chuyển gen
Ư N
D. hoạt hóa enzim vận chuyển trên màng sinh chất của tế bào nhận
G
Đ
C. làm dấu chuẩn nhận biết AND tái tổ hợp
H
Câu 32: Một quần thể có cấu trúc như sau P: 17,34%AA:59,32%Aa:23,34%aa. Trong quần
TR ẦN
thể trên, sau khi xảy ra 3 thế hệ giao phối ngẫu nhiên thì kết quả nào sau đây không xuất hiện ở F3?
A. Tỉ lệ kiểu gen 22,09%AA:49,82%Aa:28,09%aa
00
B
B. Tần số tương đối của A/a = 0,47/0,53
10
C. Tỉ lệ thể dị hợp giảm và tỉ lệ thể đồng hợp tăng so với P
3
D. Tần số alen A giảm và tần số alen a tăng lên so với P
2+
Câu 33: Khi cho lai giữa cơ thể mang kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen với cơ thể đồng hợp lặn
ẤP
tương ứng, đời con thu được kiểu hình 3:1. Có bao nhiêu quy luật di truyền nào dưới đây có
C
thể thỏa mãn điều kiện của đề bài?
A B. 1
C. 3
D. 2
ÁN
A. 4
-L
5. Hoán vị gen
4. Liên kết gen hoàn toàn
Í-
H
3. Tương tác át chế
2. Tương tác bổ sung
Ó
1. Tác động cộng gộp
Câu 34: Cho cá thể lông đỏ thuần chủng giao phối với cá thể lông trắng được F1 có 100% cá
TO
thể lông đỏ, các cá thể F1 giao phối tự do, đời F2 có tỉ lệ gồm 56,25% cá thể lông đỏ; 43,75%
Ỡ N
G
cá thể lông trắng. Có bao nhiêu kết luận về số loại kiểu gen của thế hệ F2 dưới đây là đúng?
BỒ
ID Ư
(tính trạng màu sắc do 2 gen tương tác quy định) (1) Ở đời F2 có 4 kiểu gen quy định lông màu đỏ và 5 kiểu gen quy định màu trắng (2) Đời F2 có 4 kiểu gen quy định lông đỏ và 6 kiểu gen quy định lông trắng (3) Đời F2 có 9 kiểu gen trong đó có 4 kiểu gen quy định lông trắng (4) Đời F2 có 9 kiểu gen quy định kiểu hình lông đỏ và 7 kiểu gen quy định lông trắng Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 1
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 35: Một gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực có số liên kết hóa trị giữa các nucleotit là
H Ơ
N
2998, hiệu số giữa A với một nucleotit khác là 10%. Trong các đoạn intron số nucleotit loại
D. A = T = 150;G = X = 100
Y
C. A = T = 300;G = X = 200
U
B. A = T = 600;G = X = 400
TP .Q
A. A = T = 300;G = X = 700
N
A=300; G=200. Trong đoạn mã hóa axit amin của gen có số lượng từng loại nucleotit là
Câu 36: Điều kiện cơ bản để các cơ thể lai F1 chỉ biểu hiện một tính trạng trong cặp tính
ẠO
trạng tương phản, hoặc của bố, hoặc của mẹ là
A. bố mẹ đem lai phải thuần chủng
G
Đ
B. trong cặp tính trạng tương phản của bố mẹ thuần chủng đem lai phải có một tính trạng là C. phải có nhiều cá thể lai F1
TR ẦN
D. phép lai thuận và phép lai nghịch cho kết quả giống nhau
H
Ư N
trội hoàn toàn
A. 9A ≠ B − 3A − bb = 3aaB ≠ 1aabb
B. 9A − B ≠ 3A − bb = 3aaB− = 1aabb
C. 9A − B ≠ 3A − bb ≠ 3aaB ≠ 1aabb
B
Câu 37: Dạng tương tác 9:6:1 hợp với cách quy ước nào dưới đây?
00
D. 9A − B− ≠ 3A − bb ≠ 3aaB ≠ 1aabb
10
Câu 38: Cho lai cá thể có kiểu gen dị hợp tử về 3 cặp gen với một cá thể khác cùng loài, theo
2+
3
lý thuyết kiểu hình F1 phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1:1:1:1:1. Có bao nhiêu quy luật di truyền thỏa
ẤP
mãn kết quả trên?
B. 2
C. 3
D. 4
Ad AD Bd × Bb . Nếu mỗi gen quy định một tính trạng trội lặn aD ad
C
A. 1
Ó
A
Câu 39: Thực hiện phép lai:
Í-
H
hoàn toàn và hoán vị gen xảy ra ở cả hai bên bố mẹ với tần số 30% thì tỉ lệ cá thể mang toàn
-L
tính trạng trội ở đời con là bao nhiêu?
B. 41,4375%
C. 38,475%
D. 46,125%
ÁN
A. 55,25%
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 40: Cho phả hệ về sự di truyền một bệnh ở người do 1 trong 2 alen của 1 gen quy định:
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Biết rằng không xảy ra các đột biến mới ở tất cả những người trong các gia đình trên. Dựa
G
Đ
vào các thông tin trên, hãy cho biết, trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng về phả (1) Bệnh do gen trội nằm trên NST thường quy định
TR ẦN
(2) Có ít nhất 11 người trong phả hệ mang kiểu gen đồng hợp
H
Ư N
hệ trên?
(3) Xác suất sinh ra người con bình thường của cặp vợ chồng 7 và 8 là 50% (4) Xác suất sinh ra người con bị bệnh của cặp vợ chồng 3 và 4 là 25%
C. 3
00
B
B. 2
D. 4
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
A. 1
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2-A
3-B
4-B
5-B
6-A
7-B
8-A
9-C
10-B
11-A
12-D
13-B
14-D
15-C
16-A
17-A
18-C
19-D
20-A
21-A
22-B
23-D
24-B
25-B
26-A
27-B
28-B
29-A
30-C
31-A
32-D
33-C
34-A
35-B
36-B
37-A
38-C
39-B
40-B
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
1-B
N
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Đ
2
G
2pq Áp dụng công thức p 2 × q 2 = 2
ẠO
Câu 1: Đáp án B
2
Ư N
- Xét A, ta có 0, 3.0,3 ≠ 0, 4 → quần thể 1 chưa cân bằng 2
TR ẦN
H
2pq 0,5 - Xét B, ta có p 2 × q 2 = 0, 25.0, 25 bằng = → quần thể 2 cân bằng di truyền 2 2 - Xét C, 0, 5.0,5 ≠ 0 → quần thể 3 chưa cân bằng 2
10
00
B
0, 45 - Xét D, 0,15.0, 4 ≠ → quần thể 4 chưa cân bằng 2
3
Câu 2: Đáp án A
ẤP
AB ab
C
nhiều loại giao tử nhất là
2+
Kiểu gen cho nhiều giao tử nhất là kiểu gen chứa nhiều cặp gen dị hợp nhất → kiểu gen cho
A
Câu 3: Đáp án B
Í-
Câu 4: Đáp án B
H
Ó
Menđen đã sử dụng phương pháp phân tích cơ chế lai để xác định các quy luật di truyền
-L
- Để một nhóm sinh vật là quần thể thì nhóm sinh vật đó phải thỏa mãn 3 yếu tố
ÁN
+ Là tập hợp những cá thể cùng loài
TO
+ Sống trong một khoảng không gian xác định, vào thời điểm nhất định
G
+ Có khả năng giao phối với nhau để sinh ra con cái
Ỡ N
- (1); (4); (5) là quần thể vì đây là những cá thể cùng loài và thỏa mãn điều kiện trên
BỒ
ID Ư
- (2) không phải là quần thể vì có thể là nhiều loại ốc khác nhau
- (3) không phải là quần thể vì có thể là nhiều loại cá khác nhau
Câu 5: Đáp án B Hình thành một quần xã sinh vật khác từ rừng kim là diễn thế thứ sinh
Câu 6: Đáp án A Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Một loài có lợi, còn loài kia không có lợi cũng không có hại gì → đây là mối quan hệ hội sinh
Câu 7: Đáp án B
H Ơ
N
Người ta có thể gây đột biến mất đoạn nhỏ để loại khỏi NST những gen không mong muốn ở
N
một số giống cây trồng
Y
Câu 8: Đáp án A
U
- A đúng vì đã đánh bắt hết cá lớn chỉ còn lại rất ít
TP .Q
- B, C, D sai
Câu 9: Đáp án C
Đ
- B sai vì nhân đôi AND diễn ra trong nhân
ẠO
- A sai vì, phiên mã tổng hợp tARN diễn ra trong nhân và trong tế bào chất
Ư N
G
- C đúng vì dịch mã diễn ra trong tế bào chất tại riboxom
H
- D sai vì phiên mã tổng hợp mARN diễn ra trong nhân và trong tế bào chất
TR ẦN
Câu 10: Đáp án B
- Chu trình sinh địa hóa là chu trình trao đổi các chất trong tự nhiên: các chất từ môi trường ngoài vào cơ thể (quần xã sinh vật), qua các bậc dinh dưỡng rồi từ cơ thể sinh vật truyền trở
00
B
lại môi trường
10
- Một chu trình sinh địa hóa gồm có các phần: tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự
2+
3
nhiê, phân giải và lắng đọng một phần vật chất trong đất, nước
Câu 11: Đáp án A
ẤP
Ta nhận thấy thành phần kiểu gen của quần thể thỏa mãn đẳng thức: p 2 AA+2pqAa+q 2 aa = 1
A
C
(p và q lần lượt là tần số alen A và a; p + q = 1) → quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền
Ó
Quần thể sẽ bị thay đổi cấu trúc di truyền khi trải qua tự thụ phấn; quần thể giữ được trạng
Í-
H
thái cân bằng di truyền trong trường hợp trải qua giao phấn ngẫu nhiên nhóm cá thể mất đi
-L
hoặc thêm vào có thành phần kiểu gen tương ứng với thành phần kiểu gen trong quần thể ban
ÁN
đầu
TO
- A đúng, vì thành phần kiểu gen thay đổi - B, C, D sai vì không làm thay đổi thành phần kiểu gen
Ỡ N
G
Câu 12: Đáp án D
BỒ
ID Ư
- A loại vì đối tượng nghiên cứu của Men đen là cây Đậu Hà Lan - B loại vì Đacuyn nghiên cứu về biến dị cá thể, chọn lọc tự nhiên (thuyết tiến hóa của
Đacuyn) - C loại vì Coren nghiên cứu về sự di truyền qua tế bào chất
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- D đúng: người đầu tiên phát hiện ra quy luật di truyền liên kết với giới tính trên ruồi giấm là Moocgan
H Ơ
N
Câu 13: Đáp án B - A đúng do kích thước quần thể tối đa là số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể có thể đạt
Y
N
được
U
- B sai do kích thước tối thiểu của các quần thể là khác nhau
TP .Q
- C đúng do tùy thuộc vào khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường và loài sinh vật mà có kích thước tối đa khác nhau
ẠO
- D đúng vì dưới mức tối thiểu của quần thể thì các cá thể giảm hiệu quả nhóm, giảm cơ hội
G
Đ
bắt cặp trong sinh sản. Vì vậy quần thể có thể bị tuyệt diệt
H
Yếu tố gây ra nhiễm bệnh là virut vì vật là yếu tố hữu sinh
TR ẦN
Câu 15: Đáp án C Cách 1: P: ♀
Ab Ab × ♂ hoán vị gen chỉ xảy ra ở một bên thì luôn cho: aB aB
10
00
B
ab = 0% → (A − B−) = 50% ab Cách 2:
2+
3
Ab Ab × ♂ aB aB
ẤP
P: ♀
Ư N
Câu 14: Đáp án D
C
Theo đề bài trong quá trình giảm phân hình thành giao tử, ở các cây đực có 40% tế bào xảy ra
A
hoán vị gen → giao tử do con đực tạo ra là: Ab = aB = 30%; AB = ab = 20%
H
Ó
- Ở các tế bào noãn trong giảm phân không xảy ra hiện tượng đổi chỗ giữa 2 alen cùng cặp →
Í-
giao tử do con cái tạo ra là Ab = aB = 50%
-L
ab = 20%x0% = 0% → tỉ lệ kiểu hình mang 2 tính trạng trội (A − B−) = 50% +0%=50% ab
ÁN
- Tỉ lệ
TO
Câu 16: Đáp án A
G
Quan hệ hợp tác là mối quan hệ hai bên cùng có lợi nhưng không bắt buộc
Ỡ N
- (1) là mối quan hệ hội sinh
BỒ
ID Ư
- (2) là mối quan hệ cộng sinh
- (3) là quan hệ ăn thịt – con mồi - (4); (5) là quan hệ hợp tác - (6) là mối quan hệ kí sinh Vậy có 2 thông tin là quan hệ hợp tác
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 17: Đáp án A - A sai vì con trai cũng nhận giao tử X từ mẹ và nhận giao tử Y từ bố
H Ơ
N
- B đúng vì con trai có kiểu gen XY - C đúng vì con trai có kiểu gen XY và con gái có kiểu gen XX
Y
N
- D đúng vì con gái có kiểu gen XX
U
Câu 18: Đáp án C
TP .Q
Đây là hình ảnh về nốt sần của rễ cây họ đậu – một trong những mối quan hệ cộng sinh điển hình trong tự nhiên. Vi khuẩn nốt sần (Ví dụ: chi Rhizobium) sẽ biến đổi nito tự do thành nito
ẠO
hữu cơ cung cấp cho cây, ngược lại chúng sẽ lấy các chất hữu cơ từ cây (được tạo thành nhờ
G
Đ
quá trình quang hợp) để nuôi sống bản thân
Ư N
Câu 19: Đáp án D
H
Diễn thế phân hủy là quá trình không dẫn tới một quần xã sinh vật ổn định, mà theo hướng
TR ẦN
dần dần bị phân hủy dưới tác dụng của nhân tố sinh học → Số lượng các loài sinh vật trên xác con gà là diễn thế phân hủy
Câu 20: Đáp án A
00
B
Theo Đacuyn, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là cá thể
10
Câu 21: Đáp án A
3
Nhìn vào bảng cấu trúc di truyền từ thế hệ thứ 2 sang thế hệ thứ 3 ta thấy cấu trúc di truyền
2+
của quần thể thay đổi một cách đột ngột qua các thế hệ → quần thể chịu tác động của các yếu
ẤP
tố ngẫu nhiên
C
Câu 22: Đáp án B
Ó
A
- A đúng vì CLTN chọn lọc các cá thể có đặc điểm thích nghi
H
- B sai vì CLTN không tác động đối với từng gen riêng rẽ chứ không phải là không những
-L
Í-
(câu này sai ở từ “không những”)
ÁN
- C đúng vì CLTN là nhân tố duy nhất quy định chiều hướng tiến hóa
TO
- D đúng vì áp lực của CLTN đến quá trình tiến hóa của sinh vật là rất lớn
Câu 23: Đáp án D
Ỡ N
G
- (A) đúng vì quần thể tự thụ phấn và giao phối cận huyết tần số các alen không đổi qua các
BỒ
ID Ư
thế hệ
- (B) đúng vì tự thụ phấn và giao phối cận huyết qua các thế hệ thì tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tăng lên alen lặn có xu hướng được biểu hiện - (C) đúng vì tự thụ phấn và giao phối cận huyết qua các thế hệ thì tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tăng lên, tỉ lệ kiểu gen dị hợp giảm đi → quần thể phân hóa thành các dòng thuần
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- (D) sai vì tự thụ phấn và giao phối cận huyết dẫn đến thoái hóa giống → nghèo vốn gen của quần thể
H Ơ
N
Câu 24: Đáp án B - A, C, D là những phát biểu đúng với thuyết tiến hóa trung tính
Y
N
- B là phát biểu sai vì, chỉ có đột biến ở cấp độ phân tử thì theo Kimura mới là trung tính chứ
TP .Q
U
không phải là mọi đột biến
Câu 25: Đáp án B
Đột biến gen có ý nghĩa đối với tiến hóa vì làm xuất hiện các alen mới → là những nguyên
ẠO
liệu sơ cấp của tiến hòa
Đ
Câu 26: Đáp án A
Ư N
G
- A là phát biểu sai, vì có những đột biến điểm làm thay đổi chức năng của protein nhưng
H
không gây hại cho thể đột biến
TR ẦN
- B là phát biểu đúng, đột biến điểm là đột biến chỉ liên quan đến một cặp cucleotit nên đa số
đột biến điểm là trung tính.
- C là phát biểu đúng, vì đoạn intron là những đoạn không mã hóa axit amin ở vùng mã hóa
00
B
của sinh vật nhân thực nên khi xảy ra đột biến ở những đoạn này thì ít gây hại cho cơ thể
10
- D là phát biểu đúng
3
Câu 27: Đáp án B
2+
A sai vì tính thái hóa (dư thừa), nghĩa là nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa cho một
ẤP
loại aa trừ AUG, UGG
C
- B đúng vì 3 loại nucleotit A, U, G tạo ra số bộ là: 33=27, trong đó có 3 bộ ba kết thúc không
Ó
A
mã hóa axit amin là (UAA, UAG, UGA) → số bộ ba mã hóa axit amin là: 27-3=24
H
- C sai vì phải trừ một vài ngoại lệ
-L
Í-
- D sai vì ở sinh vật nhân thực, côđon 5’AUG3’ mới có chức năng khởi đầu dịch mã và mã
ÁN
hóa axit amin mêtiônin
Câu 28: Đáp án B
TO
Nhìn vào hình ảnh đã cho ta thấy cặp NST số 21 có 3 chiếc NST → người này mắc hội chứng
Ỡ N
G
Đao
BỒ
ID Ư
- Ngoài ra, cặp NST giới tính có 2 chiếc X và 1 chiếc Y → người này mắc hội chứng Claiphento
Câu 29: Đáp án A Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến chuyển thành gen ung thư. Khi bị đột biến, gen này hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm tăng tốc
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
độ phân bào dẫn đến khối u tăng sinh quá mức mà cơ thể không kiểm soát được. Những gen ung thư loại này thường là gen trội và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh
H Ơ
N
dưỡng
Câu 30: Đáp án C
Y
N
- A sai vì thể một kép có bộ NST dạng (2n − 1 − 1) tức là bộ NST trong mỗi tế bào sinh dưỡng
TP .Q
U
bị mất đi 2 NST thuộc hai cặp NST khác nhau
- B sai vì thể bốn kép có bộ NST dạng (2n + 2 + 2) tức là bộ NST trong mỗi tế bào sinh
ẠO
dưỡng thừa 4 NST trong đó mỗi 2 NST thuộc một nhóm gen liên kết khác nhau
Đ
- C đúng vì thể không có bộ NST dạng (2n − 2) tức là bộ NST trong mỗi tế bào sinh dưỡng
G
bị mất đi 1 cặp NST .
Ư N
- D sai vì thể ba có bộ NST dạng (2n + 1) tức là bộ NST trong mỗi tế bào sinh dưỡng thừa 1
H
NST
TR ẦN
Câu 31: Đáp án A
Trong phương pháp biến nạp, người ta sử dụng muối CaCl2 để làm dãn màng sinh chất của tế
B
bào. Khi đó, phân tử AND tái tổ hợp dễ dàng chui qua màng vào trong tế bào
00
Câu 32: Đáp án D
10
- Tần số alen A = 17, 34 + 59,32 / 2 = 47% = 0, 47
2+
3
- Tần số alen a = 53% = 0,53
ẤP
Sau 3 thế hệ giao phối ngẫu nhiên quần thể cân bằng theo Hacdi-Wanbec:
C
p 2 AA : 2pqAa : q 2 aa = 1 ⇔ 0, 47 2 AA + 2.0, 47.0, 53Aa + 0,532 aa = 1
H
Câu 33: Đáp án C
Ó
A
= 22, 09%AA : 49,82% Aa:28,09%aa=1 → A, B, C đúng
-L
Í-
Khi cho lai giữa cơ thể mang kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen với cơ thể đồng hợp lặn tương
ÁN
ứng, đời con thu được kiểu hình 3:1. Tỉ lệ phân li này có thể xuất hiện trong tác động cộng gộp (dạng 15:1); tương tác bổ sung (dạng 9:7); tương tác át chế (dạng 13:3) và không thể
TO
xuất hiện trong trường hợp liên kết gen hoàn toàn (vì trường hợp này chỉ cho tỉ lệ phân li kiểu
Ỡ N
G
hình là 1:1) hay hoán vị gen (vì trường hợp này cho tỉ lệ phân li kiểu hình dạng:
BỒ
ID Ư
x : x : 0,5 − x : 0,5 − x) → trong các ý mà đề bài đưa ra, số ý đúng là 3
Câu 34: Đáp án A
F1 giao phối tự do với nhau được F2: 9 đỏ:7 trắng → F1 dị hợp 2 cặp gen (AaBb) → F2: 9 kiểu gen trong đó có 4 kiểu gen quy định hoa đỏ đó là: AABB, AABb, AaBB, AaBb và còn lại 5 kiều gen quy định hoa trắng: Aabb, AAbb, aaBB, aaBb. aabb
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 35: Đáp án B - Tổng số nucleotit của gen là: 2998 +2=3000 nucleotit (kí hiệu là N)
H Ơ
N
- Số nucleotit từng loại của gen là:
2A + 2G = 3000 = 100%
Y
N
A − G = 10% → G = X = 20%.N = 600nu; A = T = 1500 − 600 = 900nu
TP .Q
U
→ Số nucleotit từng loại trong đoạn mã hóa axit amin của gen là: A = T = 900 − 300 = 600
ẠO
G = X = 600 − 200 = 400
Câu 36: Đáp án B
G
Đ
Điều kiện cơ bản để các cơ thể lai F1 chỉ biểu hiện một tính trạng trong cặp tính trạng tương
Ư N
phản, hoặc của bố, hoặc của mẹ là trong cặp tính trạng tương phản của bố mẹ thuần chủng
H
đem lai phải có một tính trạng là trội hoàn toàn
TR ẦN
Câu 37: Đáp án A
Dạng tương tác 9:6:1 tương ứng với quy ước: 9A-B-: 6 (3A-bb;3aaB-): 1 (aabb) hay
B
9A − B ≠ 3A − bb = 3aaB− ≠ 1aabb
00
Câu 38: Đáp án C
10
Tỉ lệ phân li kiểu hình (1:1:1:1:1:1:1:1) = (1:1)(1:1)(1:1)
2+
3
→ quy luật phân li thỏa mãn là
+ Phân li độc lập trong phép lai phân tích: AaBbDd x aabbdd
ẤP
Ab aB Ddx dd ab ab
C
+ Liên kết gen hoàn toàn
Ó
A
AB ab Ddx dd(f = 50%) ab ab
H
+ Hoán vị gen:
-L
Í-
Vậy có 3 quy luật thỏa mãn
ÁN
Câu 39: Đáp án B
TO
Thực hiện phép lai:
Ad AD Bdx Bb aD ad
G
Nếu mỗi gen quy định một tính trạng trội lặn hoàn toàn và hoán vị gen xảy ra ở cả hai bên bố
BỒ
ID Ư
Ỡ N
mẹ với tần số 30% thì tỉ lệ cá thể mang toàn tính trạng trội ở đời con là: ad 50% + % .75%(B−) = ( 50% + 15%(ad).35%(ad) ) .75% = 41, 4375% ad
Câu 40: Đáp án B - (1) đúng, vì cặp vợ chồng 12, 13 đều bị bệnh sinh ra con (18, 19) có kiểu hình bình thường
→ bệnh do gen trội quy định. Mặt khác, 12 (bố) có kiểu hình trội nhưng 19 (con gái) lại có Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
kiểu hình lặn → bệnh do gen nằm trên NST thường quy định. Vậy bệnh do gen trội nằm trên NST thường quy định
H Ơ
N
- (2) đúng vì nếu giả sử cặp alen quy định tính trạng là A; a → 11 người có kiểu hình bình thường trong phả hệ đều mang kiểu gen aa (kiểu gen đồng hợp). Mặt khác, 4, 5, 6 và 10 đều
Y
U
12 và 13 bị bệnh sinh ra con bình thường (aa) nên 12 và 13 cũng đều mang kiểu gen dị hợp
N
bị bệnh và đều có kiểu gen dị hợp (vì những cá thể này có mẹ (hoặc bố) mang kiểu gen aa);
TP .Q
(Aa) → 17 và 20 có thể có kiểu gen AA hoặc Aa → Có ít nhất 11 người trong phả hệ mang kiểu gen đồng hợp
Đ
suất sinh ra người con bình thường của cặp vợ chồng 7 và 8 là 100%
ẠO
- (3) sai vì 7, 8 đều có kiểu hình bình thường và mang kiểu gen đồng hợp lặn (aa) nên xác
Ư N
G
- (4) sai vì 3 mang kiểu gen aa, 4 mang kiểu gen Aa nên xác suất sinh ra người con bị bệnh
H
(A-) của cặp vợ chồng 3 và 4 là: 100% (a).50%(A) = 50% → 4 sai
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
Vậy có 2 kết luận đúng
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 8
Môn: Sinh học
Đề thi gồm 06 trang
H Ơ
N
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
D. mARN
Y
C. rARN.
U
B. tARN.
TP .Q
A. AND.
N
Câu 1: Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”? Câu 2: Khi nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, người ta đã căn cứ vào loại bằng chứng trực tiếp nào sau đây để có thể xác định loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện
C. Hóa thạch.
D. Cơ quan thoái hóa.
Đ
B. Cơ quan tương đồng.
Ư N
G
A. Cơ quan tương tự.
ẠO
sau?
H
Câu 3: Hợp tử được hình thánh trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa
TR ẦN
bội lẻ?
B. Giao tử ( n − 1) kết hợp với giao tử ( n + 1) .
C. Giao tử ( 2n ) kết hợp với giao tử ( 2n )
D. Giao tử ( n ) kết hợp với giao tử ( 2n )
B
A. Giao tử (n) kết hợp với giao tử ( n + 1) .
10
00
Câu 4: Tỉ lệ phân li kiểu hình nào sau đây có thể xuất hiện trong cả quy trình phân li độc lập B. 7 :1
C. 6 :1:1
2+
A. 9 : 3 : 4
3
và quy luật tương tác gen.
D. 9 : 3 : 3 :1
ẤP
Câu 5: Kiểu gen nào dưới dây tạo một loại giao tử ? B. AaBB
C. AABB
D. AabB.
C
A. Aabb
H
A. Đảo đoạn.
Ó
A
Câu 6: Dạng đột biến nào dưới đây luôn làm thay đổi lượng vật chất di truyền trên NST? B. Mất đoạn.
C. Chuyển đoạn.
D. Lặp đoạn.
Í-
Câu 7: Việc nghiên cứu diễn thế sinh thái đối với ngành nông nghiệp có ý nghĩa như thế
-L
nào?
ÁN
A. Nắm được quy luật phát triển của quần xã.
TO
B. Xây dựng kế hoạch dài hạn cho nông, lâm, ngư nghiệp.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
C. Phán đoán được quần xã tiên phong và quần xã cuối cùng. D. Biết được quần xã trước và quần xã sẽ thay thế nó.
Câu 8: Hình ảnh dưới đây là thành tựu của một phương pháp tạo giống, đây là phương pháp A. Tạo giống bằng công nghệ gen. B. Tạo giống bằng lại xa kèm đa bội hóa. C. Nuôi cấy hạt phấn kèm lưỡng bội hóa. D. Tạo giống bằng việc sử dụng các tác nhân gây đột biến. Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 9: Trong diễn thế sinh thái, hệ sinh vật nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc hình B. Hệ thực vật
C. Hệ động vật và vi sinh vật.
D. Vi sinh vật
H Ơ
A. Hệ động vật.
N
thành quần xã mới?
C. Quần xã.
D. Hệ sinh thái.
Y
B. Loài
U
A. Quần thể.
N
Câu 10: Đơn vị sinh thái bao gồm cả các nhân tố vô sinh là
TP .Q
Câu 11: Ở một loài động vật, kiểu gen AA, Aa, aa lần lượt quy định kiểu hình mắt tròn, mắt dài và mắt dẹt. Một quần thể có 450 cá thể mắt tròn, 300 cá thể mắt dài và 750 cá thể mắt dẹt.
D. A = 0, 7;a = 0,3
Đ
C. A = 0, 4;a = 0, 6
G
B. A = 0, 45;a = 0,55
Ư N
A. A = 0, 6 : a = 0, 4
ẠO
Hãy tính tần số alen A, a của quần thể nêu trên.
H
Câu 12: Hiện tượng nào sau đây là biểu tượng của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?
TR ẦN
A. Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn. B. Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.
B
C. Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật.
00
D. Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.
3
2+
truyền có thể gặp ở cả nam và nữ là
10
Câu 13: Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người. Bệnh, tật và hội chứng di (1) Bệnh pheeninketo niệu.
(2) Bệnh ưng thư máu.
A Ó
B. (2), (3), (4), (6) D. (1), (2), (5)
Í-
H
C. (3), (4), (5), (6)
(6) Bênh máu khó đông.
C
(5) Hội chứng Tơcnơ.
A. (1), (2), (4), (6)
(4)Hội chứng Đạo.
ẤP
(3) Tật có túm lông ở vành tai.
-L
Câu 14: Ở người, bệnh mù màu do một gen lặn (m) nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy
ÁN
định, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y, gen trội (M) quy đinh mắt nhìn bình
TO
thường. Một người đàn ông bị bệnh mù màu lấy vợ mắt nhìn bình thường, sinh con gái bị bệnh màu màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là
B. X M X m xX m Y
C. X M X M xX m Y
D. X M X m xX M Y
Ỡ N
G
A. X m X m xX m Y
BỒ
ID Ư
Câu 15: Nhứng hoạt động nào sau đây của con người là giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng
hệ sinh thái? (1) Bón phân, tưới nước, diệt cỏ dại đối với các hệ sinh thái nông nghiệp. (2) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên không tái sinh. (3) Loại bỏ các loài tảo độc, cá dữ trong các hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm ,cá.
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(4) Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo một các hợp lí. (5) Bảo vệ các loài thiên địch.
D. (1), (3), (4), (5).
H Ơ
C. (2), (4), (5), (6).
N
B. (2), (3), (4), (6).
Y
A. (1), (2), (3), (4).
N
(6) Tăng cường sử dụng các chất hóa học để tiêu diệt các loại sâu hại.
B. 5 – 6 bậc
TP .Q
A. 4 − 5 bậc.
U
Câu 16: Chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái dưới nước thường là bao nhiêu bậc? C. 3 – 4 bậc
D. 6 – 7 bậc.
Câu 17: Ở người, bệnh mù màu đỏ - xanh lục do một alen lặn nằm ở vùng không tương đồng
ẠO
trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, alen trội tương ứng quy định màu bình thường. Một
Đ
người phụ nữ nhìn màu bình thường có chồng bị bệnh này, họ sinh ra một người con trai bị
B. Mẹ.
C. Bà nội.
D. Ông nội.
H
A. Bố.
Ư N
G
bệnh màu màu đỏ - xanh lục. Theo lí thuyết, người con trại này nhận alen gây bênh từ ai?
TR ẦN
Câu 18: Khi nói về ý nghĩa của hoán vị gen, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Làm tăng số biến dị tổ hợp, cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc và tiến hóa. B. Giải thích cơ chế của hiện tượng chuyển đoạn tương hỗ trong quá trình chọn lọc và tiến
00
B
hóa.
10
C. Tái tổ hợp lại gen quý trên các NST khác nhau của cặp tương đồng tạo thành nhóm gen
2+
D. Là cơ sở của việc lặp bản đồ gen.
3
liên kết.
BD (tần số hoán vị gen giữa hai gen B và D là 20%). Tỉ bd
ẤP
C
Câu 19: Một cá thể có kiểu gen Aa
Ó
A
lệ loại giao tử abd là
H
A. 5%.
B. 20%.
C. 15%.
D. 10%.
-L
Í-
Câu 20:Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập. Phép lai nào cho tỉ lệ phân li kiểu ở đời con 1: 2 :1:1: 2 :1 ?
ÁN
A. Aabb x aaBB.
B. AaBb x Aabb.
C. AaBb x AaBb.
D. AABB x aabb.
TO
Câu 21: Vi khuẩn cộng sinh trong nốt sần cây họ đậu tham gia vào chu trình nào? B. Chu trình cacbon.
C. Chu trình photpho.
D. Chu trình nước.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. Chu trình nitơ.
Câu 22: Khu sinh học nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất trong sinh quyển. A. Khu sinh học nước mặn
B. Khu sinh học nước ngọt.
C. Biôm thềm lục địa.
D. Biôm trên cạn.
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 23: Hình ảnh dưới đây nói về chu trình nước trong tự nhiên, dựa vào hình ảnh này em
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
hãy cho biết kết luận nào đưa ra là sai?
ẠO
A. Nước trên trái đất luôn luôn luân chuyển theo một vòng tuần hoàn.
H
Câu 24: Dòng năng lượng trong hệ sinh thái được thực hiện qua
G
D. Nguồn nước là tài nguyên vô tận.
Ư N
C. Nước đóng vai trò hết sức quan tròng trong hệ sinh thái toàn cầu.
Đ
B. Nước là thành phần không thể thiếu và chiếm phần lớn khối lượng cơ thể sinh vật.
TR ẦN
A. quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật trong chuỗi thức ăn.
B. quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã.
B
C. quan hệ cạnh tranh của các sinh vật khác loài trong quần xã.
10
00
D. quan hệ dinh dưỡng và nơi ở của các sinh vật trong quần xã. Câu 25: Khi nói về đột biến gen, nhận xét nào sau đây không đúng?
2+
3
A. Đột biến gen xảy ra theo nhiều hướng khác nhau nên không thể dự đoán được xu hướng
ẤP
của đột biến.
C
B. Đột biến gen chỉ được phát sinh trong môi trường có các tác nhân gây đột biến,
A
C. Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường cũng như phụ thuộc
H
Ó
vào tổ hợp gen,
Í-
D. Tần số đột biến gen phụ thuộc vào cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến và đặc
-L
điểm cấu trúc của gen.
ÁN
Câu 26: Nhận định nào sua đây là chính xác khi nói về giai đoạn tiến hóa hóa học trong quá
TO
trình phát sinh sự sống trên trái đất?
Ỡ N
G
A. ADN hình thành trước sau đó làm khuôn tổ hợp nên ARN. B. Các hợp chất hữu cơ đơn giản được tổng hợp từ các chất vô cơ như: CH4, H2O, O2, NH3
BỒ
ID Ư
nhờ sực xúc tác của các nguồn năng lượng tự nhiên.
C. Các đại phân tử hữu cơ được tổng hợp từ các chất hữu cơ đơn giản dưới tác dụng của nhiệt độ cao trong môi trường khí quyển. D. Chọn lọc tự nhiên đã chọn ra phức hợp các phân tử hữu cơ có thể phối hợp với nhau tạo nên cơ chế nhân đôi và dịch mã.
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 27: Trong quá trình phát triển của sinh vật trên trái đất. Đặc điểm nổi bật của hệ động vật ở kỷ Tam điệp thuộc Trung sinh là
H Ơ
N
A. bò sát khổng lồ chiếm ưu thế tuyệt đối, xuất hiện những đại diện đầu tiên của lớp chim B.Một số lưỡng cư đầu cứng thích nghi hẳn với đời sống ở cạn, trở thành những bò sát đầu
Y
N
tiên .
U
C. Bò sát phát triển nhanh, xuất hiện bò sát răng thú có bộ răng phân hóa thành răng cửa, răng
TP .Q
nanh, răng hàm
D. Cây hạt trần ngự trị, phân hóa bò sát cổ, cá xương phát triển, phát sinh thú và chim.
ẠO
Câu 28: Theo quan niệm hiện đại, thực chất của tiến hóa nhỏ
Đ
A. Là quá trình hình thành loài mới.
Ư N
G
B. Là quá trình hình thành các đơn vị tiến hóa trên loài
TR ẦN
D. Là quá trình tạo ra nguồn biến dị di truyền của quần thể.
H
C. Là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể.
Câu 29: Trong quá trình sing tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt háo aa, ATP có vai trò cung
00
A. để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN.
B
cấp năng lượng:
10
B. để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit
3
C. để axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN.
2+
D. để gắn bộ ba đổi mã của tARN với bộ ba trên mARN
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
Câu 30: Cho sơ đồ hoạt động của gen trong opêron Lac dưới đây:
TO
Nhìn vào sơ đồ trên em hãy cho biết, phát triển nào dưới đây là sai ?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. Có sự tổng hợp prôtêin ức chế trong sơ đồ trên.
B. Sơ đồ hoạt động của gen trong opêron Lac bên trên có sự tham gai của đường lactôzơ. C. ARN poolimeraza có thể liên kết với vùng vận hành để vắt đầu tiến hành phiên mã. D. Prôtêin ức chế không thể liên kết với vùng vận hành.
Câu 31: Một loài động vật có bộ NST 2n = 12 . Khi quan sát quá trình giảm phân của 2000 tế bào sinh tinh ở một cá thể, người ta thấy 20 tế bào có cặp NST số 1 không phân li trong giảm
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
phân I, các sự kiện kahcs trong giảm phân diễn ra bình thường, các tế bào còn lại giảm pahan bình thường. Loại giao tử có 6 NST chiếm tỉ lệ
C. 80%.
D. 40%.
N
B. 99%.
H Ơ
A. 49,5%.
Câu 32: Ở kì đầu của sjw giảm phân I, sự kết hợp vào trao đổi chéo không cân giữa các đoạn
Y
N
crômatit cùng nguồn gốc với cặp NST tương đồng sẽ dẫn tới dạng đột biến
B. đảo đoạn NST.
C. mất đoạn và lặp đoạn NST.
D. chuyển đoạn NST.
TP .Q
U
A. mất cặp và thêm cặp nucleoti.
Câu 33: Ở một loài thực vật, alen A quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với alen a quy đinh
ẠO
hạt xanh. Một quần thể của loài có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát là:
G
Đ
0.2AA : 0, 6Aa : 0, 2aa . Quận thể tự thụ phấn liên tiếp qua 2 thế hệ sau đó cho các cây hạt
Ư N
vàng ở F2 giao phân ngẫu nhiên với nhau. Hỏi đời con của phép lai trên sẽ có kiểu hình như
H
thế nào?
B. 520 hạt vàng : 9 hạt xanh
C. 319 hạt vàng : 17 hạt xanh
D. 525 hạt vàng : 19 hạt xanh.
TR ẦN
A. 316 hạt vàng : 11 hạt xanh
Câu 34: Phát biểu nào dưới đây về định luật Hacđi – Vanbec là sai?
00
B
A. Định luật Hacđi – Vanbec chỉ nghiệm đúng khi quần thể chiu tác động của các nhân tố tiến
10
hóa.
2+
3
B. Định luật Hacđi – Vanbec chỉ nghiệm đúng khi quần thể chịu tác động của cá nhân tố tiến hóa.
C
ẤP
C. Định luật Hacđi – Vanbec được thể hiện bằng đẳng thức p 2 AA + 2pqAa + q 2 aa = 1
A
D. Trong thực tiễn, định luật Hacđi – Vanbec đượcc ứng dụng để hoàn thành cau sau xác định
H
Ó
tần số tương đối của các kiểu gen và các alen từ tỉ lệ các kiểu hình.
Í-
Câu 35: Cho tính trạng chiều cao của cây do tác động cộng gộp của 6 gen không alen phân li
-L
độc lập qui đinh, trong đó mỗi gen có 2 alen. Mỗi gen trội làm cho cây cao thêm 20cm. Cho
TO
hình
ÁN
phép lại giữa những cơ thể có dị hợp về 6 gen trên thì thế hệ sau thu được bao nhiêu kiểu
A. 81
B. 6
C. 64
D. 13
Ỡ N
G
Câu 36: Một loài thực vật, khi cho giao phấn giữa câu quả dẹt với cây quả bầu dục (P), thu
BỒ
ID Ư
được F1 gồm toàn cây quả dẹt. Cho cây F1 lại với cây đồng hợp lặn về các cặp gen, thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây quả dẹt: 2 cây quả tròn: 1 cây quả bầu dục. Cho
cây F1 tự thụ phấn thu được F2. Cho tất cả cây quả trong F2 giao phấn với nhau thu được F3. Lấy ngẫu nhiên một cây F3 đem trông, theo lí thuyết, xác suất để cây này có kiểu hình quả bầu dục là
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A.
1 . 12
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B.
3 . 16
C.
1 . 9
D.
1 . 3
H Ơ
AB D d Ab D X X x X Y theo lý thuyết thì kiểu hình lặn ở đời ab ab
B. 5%
C. 26,25%
D. 3,75%
TP .Q
A. 75%
U
Y
con chiếm tỉ lệ:
N
vị giữa A và B là 20%. Ở phép lại:
N
Câu 37: Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn. Tần số hoán
Câu 38: Cho các thông tin dưới đây, thông tin nào nói về sự khác nhau giữa nhân đôi AND ở
ẠO
sinh vật nhân thực và nhân đôi AND ở sinh vật nhân sơ?
Đ
(1) Chiều tổng hợp.
G
(2) Các enzim tham gia
Ư N
(3) Thành phần tham gia.
H
(4) Số lượng các đơn vị nhân đôi.
B. 2, 3.
C. 2, 4.
Ab DE AB DE và . Biết rằng alen D và E aB de ab de
00
Câu 39: Ở bướm tằm, thưc hiện phép lại giữa
D. 1, 5.
B
A. 1, 2.
TR ẦN
(5) Nguyên tắc nhân đôi.
10
nằm cách nhau 40 cm. Theo lý thuyết, tỉ lệ cá thể mang toàn tính trạng trội ở đời con là bao
2+
3
nhiêu?
B. 28,75%.
C. 32,5%.
D. 34,5%
ẤP
A. 29,5%.
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
Câu 40: Quân sát phả hệ sau và cho biết nhận định nào dưới đây là đúng?
TO
A. Xác suất để cặp vợ chồng (1) và (2) sinh ra hai người con trai bình thường ≈ 4,167%
C. Bệnh do gen lặn nằm trên NST giới tính X quy định. D. Bệnh do gen trội nằm trên NST giới tính X quy định.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
B. Xác xuất để cặp vợ chồng (1) và (2) sinh ra 3 người con đều có kiểu hình trội là ≈ 8, 33%
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đáp án 2-C
3-D
4-D
5-C
6-A
7-B
8-D
9-B
10-D
11-C
12-D
13-A
14-B
15-D
16-D
17-B
18-B
19-B
20-B
21-A
22-A
23-D
24-A
25-B
26-D
27-D
28-C
29-C
30-C
31-B
32-C
33-B
34-B
35-D
36-C
37-B
38-C
39-C
40-A
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
1-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
ẠO
Câu 1: Đáp án B AND không tham gia trực tiếp vào quá trinhg dịch mã → loại A
-
tARN mang bộ ba đổi mã khớp với bộ ba mã sao trên mARN, nếu đúng là mã bổ sung
G
Đ
-
H
“người phiên dịch” (từ mARN sang axit amin → Chọn B
Ư N
với mARN thì mới lắp ghép đưowcj vào chuỗi aa tổng hợp → tARN đóng vai trò như rARN đóng vai trò cấu tạo lên ribôxôm → loại C
-
mARN đóng vai tròn khuôn để tổng hợp prôtêin → loại D
TR ẦN
-
Câu 2: Đáp án C
A, B, D là bằng chứng giáp tiếp → loại A, B, D
-
C đúng.
10
00
B
-
2+
3
Câu 3: Đáp án D
Thể đa bội lẻ có bộ NST là 3m; 5n; 7n; …→ A, C, B sai D đúng, n x 2n → 3n (đa bội lẻ)
ẤP
-
A
C
Câu 4: Đáp án D
Ó
Trong các tỉ lệ phân li kiểu hình đưa ra, tỉ lệ 9 : 3 : 3 :1 có thể xuất hiện trong cả quy
Í-
H
luật phân ly độc lập và quy luật tương tác gen (trường hợp cặp gen phân li độc lập quy đinh
-L
hai cặp tính trang trội lăng hoàn toàn và trường hượp 2 cặp gen tương tác bổ sung cùng quy
ÁN
định một tính trạng)
TO
Câu 5: Đáp án C Kiểu gen cho một loại giao tử là kiểu gen thuần chủng.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 6: Đáp án A -
A đúng vì, đột biến đảo đoạn là dạng đột beiens mà đoạn NST bị đứt ra và quay người 1800, sau đó gắn vào vị trí cũ → không thay đổi lượng vật chất di truyền.
-
B, C, D sai vì, mất đoạn, chuyển đoạn, lặp đoàn đều làm thay đổi lượng vật chất di truyền trên NST
Câu 7: Đáp án B Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Việc nghiên cứu thể sinh thái với ngành nông nghiệp có ý nghĩa giúp có kế hoạch dài hạn cho nông lân ngư nghiệp nhớ biết sự thay đổi của quần xã sinh vật này bằng quần xã sinh
H Ơ
N
vật khác khi thời tiết hay điều kiện môi trường thay đổi.
Câu 8: Đáp án D
Y
U
trồng tam bội được tạo nhờ phương pháp gây đột biến đa bội (bằng coonssixin) kèm lại hữu
N
Hình ảnh minh họa một giống dư hấu không hạt. Nhiều khả năng đây là giống cây
TP .Q
tính → Tạo fioongs bằng việc sử dụng các tác nhân gây đột biến.
Câu 9: Đáp án B
ẠO
Hệ thức vật có vai trò quan trọng trong việc hình thành quần xã mới vi nó chuyển hóa
Đ
năng lượng môi trường ( Thực vật có khả năng tự dường (quang hợp) và cung cấp năng lượng
Ư N
G
cho các bậc dinh dưỡng cao hơn.
H
Câu 10: Đáp án D
TR ẦN
Hệ sinh thái có thể hiểu là bao gồm quần xã sinh vật (động vật, thực vật, vi sinh vật) và môi trường vô sinh (ánh sáng, nhiệt độ, chất vô cơ…)
Câu 11: Đáp án C
00
B
P: 450 cá thể nắt tròn, 300 cá thể mắt dài và 750 cá thể mắt dẹt.
3
0,2 = 0,4 2
2+
Tần số alen A là
10
P: 450AA : 300Aa: 750aa hay P: 0,3AA : 0,2Aa : 0,5aa
ẤP
Tần số của alen a là 1 − 0, 4 = 0, 6
C
Câu 12: Đáp án D
A, B, C đều là đặc điểm của mối quan hệ cạnh tranh cùng loài
-
D là quan hệ hỗ trợ tạo nên hiệu quả nhóm
Í-
H
Ó
A
-
(3) Tật có túm lông ở vành tai → đột biến gen nằm trên NST Y → chỉ xảy ra ở nam
ÁN
-
-L
Câu 13: Đáp án A
→ loại B và C
(5) Hội chứng Tơcnơ → Đột biến NST dạng thể một ở cặp NST giới tính XX → chỉ
TO
-
Ỡ N
G
xảy ra ở nữ → Chỉ gặp ở nữ → loại D
Câu 14: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Người đàn ông bị bệnh mù màu → kiểu gen của người đàn ỏng là XmY Vợ bình thường mà sinh con gái mù màu (XmXm) → Kiểu gen của người mẹ là XMXm
Câu 15: Đáp án D -
(2) là hoạt động gây suy giảm nguồn tài nguyên → loại A, B, C
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 16: Đáp án D Do năng lượng mất mát quá lớn, chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái không dài thường là
H Ơ
N
6 - 7 bậc đối với các hệ sinh thái dưới nước
Câu 17: Đáp án B
Y
N
Quy ước gen
U
A: bình thường >> a: mù màu Chồng bị bệnh mù màu nên kiểu gen của người chồng là XaY
-
Vợ bình thường nên kiểu gen của người vợ là XAX-
-
Cặp vợ chồng này sinh được 1 người con trai bị bệnh có kiểu gen là XaY (người con
ẠO
TP .Q
-
G
Đ
trai này luôn nhận giao tử Y từ bố và giao tử X từ mẹ) người con trai nhận Xa từ mẹ
Ư N
Câu 18: Đáp án B
H
C, D là những ý nghĩa của hoán vị gen
TR ẦN
B sai vì chuyển đoạn tương hỗ là hiện tượng của đột biến cấu trúc NST
Câu 19: Đáp án B Aa → 1/2A : 1.2a
-
BD → bd = 40% bd
-
Giao tử abd có tỉ lệ = 1/ 2.0, 4 = 0, 2 = 20%
3
10
00
B
-
2+
Câu 20: Đáp án B
ẤP
Đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ: 1: 2 :1:1: 2 :1 = (1: 2 :1) . (1:1) → có một cặp
A
C
alen dị hợp ở cả bố và mẹ và một cặp alen đồng hợp ở bố, dị hợp ở mẹ hoặc ngược lại →
H
Ó
trong các phương án đưa ra, chỉ có phép lai “AaBb x Aabb” là thoả mãn.
Í-
Câu 21: Đáp án A
-L
Vi khuẩn cộng sinh trong nốt sần cây họ đậu tham gia tổng hợp muối nitơ bằng con
ÁN
đường sinh học và tham gia vào chu trình nitơ
TO
Câu 22: Đáp án A
G
Hệ sinh học nước mặn chiếm diện tích lớn nhất vì trên trái đất nước chiếm 3 / 4 % diện tích
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 23: Đáp án D -
A, B, C là những phát biểu đúng.
-
D là phát biểu sai vì nguồn nước không phải là tài nguyên vô tận và đang bị suy giảm nghiêm trọng, chúng ta cần phải bảo vệ nguồn nước sạch.
Câu 24: Đáp án A
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Dòng năng lượng trong hệ sinh thái được thực hiện qua quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật trong chuỗi thức ăn, trong đó các sinh vật thuộc các mắt xích khác nhau tạo thành
H Ơ
N
chuỗi.
Câu 25: Đáp án B A đúng vì đột biến gen là nhân tố tiến hoá vô hướng.
-
B sai vì đột biến gen còn được phát sinh khi rối loạn sinh lý, hoá sinh trong gen mà
U
TP .Q
khi không có tác nhân gây đột biến. C, D đúng
ẠO
-
Câu 26: Đáp án D
A sai vì ARN được hình thành trước, ARN nhân đôi mà không cần sự tham gia của
Đ
-
Y
N
-
Ư N
G
enzim. B sai vì khí oxi chưa có trong khí quyển nguyên thủy.
-
C sai các đại phân tử hữu cơ được hình thành từ các chất hữu cơ đơn giản do sự cô
TR ẦN
H
-
đọng lại, hình thành các chất trùng hợp như prôteein và axit nuclêic. -
D đúng trong giai đoạn tiến hóa hóa học chọn lọc tự nhiên đã chọn ra phức hợp các
00
B
phân tử hữu cơ có thể phối hợp với nhau tạo nên cơ chế nhân đôi và dịch mã.
10
Câu 27: Đáp án D
3
Ở kỉ Tam điệp của đại Trung sinh, đại lục chiếm ưu thế, khí hậu khô. Với khí hậu như
2+
vậy có sự phân hóa bò sát cổ, cá xương phát triển, phát sinh thú và chim
ẤP
Câu 28: Đáp án C
H
Câu 29: Đáp án C
Ó
di truyền của quần thể.
A
C
Theo quan niệm hiện đại, thực chất của tiến hoá nhỏ là quá trình làm biến đổi cấu trúc
-L
Í-
Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hóa axit amin, ATP có vai trò
ÁN
cung cấp năng lượng để axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN.
Câu 30: Đáp án C A đúng, vì dù có hay không có lactôzơ thì gen điều hoà vẫn tổng hợp prôtêin ức chế.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
-
-
B đúng, vì nhìn vào hình vẽ có sự tạo thành các sản phẩm prôtêin phiên mã và dịch mã có xảy ra có sự tham gia của đường lactôzơ.
-
C sai vì, ARN pôlimeraza có thể liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.
-
D đúng, vì có sự tham gia của đường lactôzơ nên prôtêin ức chế bị biến đổi không gian ba chiều của nó → prôtêin ức chế không thể liên kết với vùng vận hành.
Câu 31: Đáp án B Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2n = 12 → n = 6 20 = 0, 01 = 1% (tế bào đột biến cho 2 2000
N
Tế bào giảm phân bị đột biến chiếm tỉ lệ là =
H Ơ
-
Tế bào bình thường 2n (99%) cho giao tử n (99%)
Y
-
U
Tế bào bình thường chiếm tỉ lệ là 100% − 1% = 99%.
TP .Q
-
N
loại giao tử ( n − 1) và giao tử ( n + l ) .
Câu 32: Đáp án C
ẠO
+ Nếu sự tiếp hợp giữa các crômatit cùng nguồn gốc và trao đổi đoạn tương đổng thì không làm phát sinh biến dị, nếu trao đổi các đoạn không tương đồng thì sẽ dẫn tới đột biến
G
Đ
mất đoạn và lặp đoạn.
Ư N
+ Nếu sự tiếp hợp giữa các crômatit khác nguồn gốc trong cặp tương đồng và trao đổi
H
các đoạn tương đồng với nhau thì sẽ dẫn tới hoán vị gen, nếu trao đổi các đoạn không tương
TR ẦN
đồng thì sẽ dẫn tới đột biến lặp đoạn và mất đoạn.
+ Nếu sự tiếp hợp giữa các crômatit thuộc các NST khác nhau và trao đổi chéo thì sẽ
B
dẫn tới đột biến chuyển đoạn giữa các NST.
quần
thể
ban
đầu
có
thành
phần
kiểu
gen
là
2+
G ọi
3
A: vàng >> a: xanh
10
00
Câu 33: Đáp án
ẤP
xAA : yAa ( x + y + z = 1) = 0, 2AA : 0, 6Aa : 0, 2aa thì khi trải qua n thế hệ thụ phấn ta có n
2
A
C
1 1 Tỉ lệ kiểu gen Aa thu được là y. − x0, 6 = 0,15 2 2
H
Ó
Tỉ lệ kiểu gen AA thu được là: 2
ÁN
-L
Í-
1 1− n 1 2 AA = x + 0, 5. y − y = 0, 2 + x0, 6 = 0, 425 2 2
TO
Tỉ lệ kiểu gen aa thu được là: aa = 1 − 0,15 − 0, 425 = 0, 425
G
→Khi tự thụ phấn qua 2 thế hệ, quần thể đang xét sẽ có thành phần kiểu gen là
BỒ
ID Ư
Ỡ N
0, 425AA : 0,15Aa : 0, 425aa Khi chọn những cây hạt vàng ở F2 (có thành phần kiểu gen là 0,425AA : 0,15 Aa, cho
giao tử với tỉ lệ
20 3 A : a giao phấn ngẫu nhiên với nhau, đời con sẽ đạt trạng thái cân 23 23
bằng di truyền
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2
9 3 → tỉ lệ hạt xanh ở đời con là = → tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là: 23 529
N
hạt vàng: 9 hạt xanh = 520 hạt vàng: 9 hạt xanh.
H Ơ
( 529 − 9 )
A đúng vì quần thể cân bằng tuân theo định luật Hacđi - Vanbec thì tẩn số alen và
TP .Q
U
thành phần kiểu gen không đổi qua các thế hệ -* góp phần giải thích YÌ sao trong
Y
-
N
Câu 34: Đáp án B
thiên nhiên có những quần thể được duy trì ổn định qua thời gian dài.
B sai vì nhân tố tiến hoá làm thay đổi tần số alen và thành phẩn kiểu gen của quẩn thể.
-
C, D đúng
Đ
ẠO
-
G
Câu 35: Đáp án D
Ư N
Cặp gen dị hợp → có 12 alen
H
Tác động cộng gộp thì mỗi gen trội làm cho cây cao thêm 10 cm.
TR ẦN
Nên ta thấy cứ mỗi kiểu gen có số alen trội khác nhau thì quy định các kiểu hình khác nhau → có 13 kiểu hình được tạo ra từ các kiểu gen có số alen trội là: 0, 1,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
B
, 10, 11, 12
00
Câu 36: Đáp án C
10
P: dẹt X bầu dục → F1 : dẹt; F1 x đồng hợp lặn → Fb: 1 cây quả dẹt: 2 cây quả tròn:
2+
3
1 cây quả bầu dục → Số tổ hợp giao tử Fb là: 1 + 2 + 1 = 4 = 4 x 1 → F1 dị hợp 2 cặp gen
ẤP
cho 4 loại giao tử. Vì Fb có tỉ lệ là: 1 : 2 :1 khác với 1 :1:1:1 của phân li độc lập, cũng không
C
phải có liên kết gen vì liên kết gen cho tỉ lệ 1: 1→ có hiện tượng tương tác gen.
A
Kiểu gen của F1 là: AaBb F1 lai phân tích: AaBb X aabb → Fb: 1 AaBb: 1 Aabb:
H
Ó
laaBb: laabb
Í-
Quy ước: AaBb: dẹt; Aabb : tròn; aaBb: tròn; aabb: bầu dục
-L
F1 x F1 → AaBb x AaBb → F2: 9A − B : dẹt; 3A - bb: tròn (lAAbb: 2Aabb); 3aaB-:
ÁN
tròn (1aaBB: 2aaBb): 1 aabb: bầu dục
TO
Vậy có 6 cây quả tròn ở F2 là: lAAbb: 2Aabb: laaBB: 2aaBb
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Cho cây quả tròn lai với nhau ta có:
P: (l/6AAbb: 2/6Aabb: l/6aaBB: 2/6aaBb) x (l/6AAbb: 2/6Aabb: l/6aaBB: 2/6aaBb) Gp: (l/6Ab: 1/6Ab): l/6ab: l/6aB: l/6aB: l/6ab) x (l/6Ab: l/6Ab: l/6ab: l/6aB: l/6aB:
l/6ab) Tương đương (l/3Ab: l/3aB: l/3ab) X (l/3Ab: l/3aB: l/3ab) → Xác suất để cây nàỵ có kiểu hình quả bầu dục là: 1/ 3 x 1/ 3 = 1/ 9
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 37: Đáp án B
N
AB Ab x ab ab
H Ơ
P:
Gp: AB = ab = 40%; Ab = ab = 50%
Y
N
Ab = aB = 10%
TP .Q
U
→ ( aa, bb ) = 0,5.0, 4 = 0, 2 − 20% P: XDXd x XDY
ẠO
Gp: XD, Xd, XD, Y
Đ
F1: 1.4 XDXD : 1/4XDY : 1/4XDXd : 1/4XdY →XdY = 25%
G
Vậy kiểu hình lặn ở đời con chiếm tỉ lệ: 20%.255 = 5%
Ư N
Câu 38: Đáp án C
H
(1) Chiểu tổng hợp của sinh yật nhân thực và sinh vật nhân sơ là tương tự nhau → loại 1
TR ẦN
(2) Các enzim tham gia → đúng vì sự nhân đôi của sinh yật nhân thực có nhiều loại enzim tham gia hơn so với nhân đôi ở sinh vật nhân sơ → chọn 2
B
(3) Thành phần tham gia → thành phần tham gia của sinh vật nhân thực và nhân sơ là
00
tương tự nhau → loại 3
10
(4) Số lượng các đơn vị nhân đôi → đúng vì ở sinh vật nhân sơ chỉ có một đơn yị nhân
2+
3
đôi, còn ở sinh vật nhân thực có nhiều đơn yị nhân đôi → chọn 4
ẤP
(5) Nguyên tắc nhân đôi → cả sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ đều nhân đôi theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn → loại 5
Ó
H
Câu 39: Đáp án C
A
C
Vậy có 2 ý đúng là: 2 và 4
Í-
Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng trội lặn hoàn toàn, khi cho lai hai
-L
cơ thể dị hợp về hai cặp gen trong đó có ít nhất một cơ thể mang kiểu gen dị hợp đối và liên
ÁN
kết gen hoàn toàn thì đời con luôn cho kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 1 trội - lặn: 2 trội - trội: 1
TO
lặn - trội
Ở bướm tằm, hoán vị gen chỉ xảy ra ở con đực → khi xét riêng 2 cặp alen A, a và B, b
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Ab AB thì trong phép lai trên x tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con luôn là: 1 trội - lặn: 2 trội aB ab - trội: 1 lặn - trội (50% trội - trội) Vì hoán vị gen chỉ xảy ra ở con đực và alen D và E nằm cách nhau 40 cm khi xét riêng hai cặp alen D, d và E, e thì tỉ lệ cá thể mang kiểu hình trội - trội ở đời con là:
50% + 50%. ( 50% − 40%.0, 5 ) = 65% . Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Vậy theo lý thuyết, tỉ lệ cá thể mang toàn tính trạng trội ở đời con là:
50%.65% = 32,5%.
H Ơ
N
Câu 40: Đáp án D
N
Quan sát phả hệ, ta nhận thấy: bố mẹ bị bệnh sinh ra con gái bình thường → bệnh do
Y
gen trội nằm trên NST thường quy định → C, D sai
TP .Q
U
Quy ước cặp alen quy định tính trạng là A, a
Bố mẹ của (1) có kiểu gen dị hợp Aa x Aa (1) có kiểu gen AA hoặc Aa (với xác suất:
ẠO
1 2 AA: Aa ); (2) có kiểu gen aa → xác suất để cặp yợ chồng (1) và (2) sinh ra 3 người con 2 3
Đ
1 2 1 1 1 ( AA ) .100% + ( Aa ) . . . ≈ 41, 67% → B 3 3 2 2 2
Ư N
G
đều có kiểu hình trội (mang kiểu gen A-) là: sai
2 1 1 1 1 ( Aa ) . . . . ≈ 4,167% → A đúng 3 2 2 2 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
gen aa) là:
TR ẦN
H
Xác suất để cặp vợ chồng (1) và (2) sinh ra hai người con trai bình thường (mang kiểu
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 9
Môn: Sinh học
Đề thi gồm 06 trang
H Ơ
N
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Y
N
Câu 1: Khi nói về bệnh/hội chứng di truyền ở người, bệnh/hội chứng nhiễm sắc thể nào phổ A. Hội chứng Patau.
B. Hội chứng Etuôt.
C. Hội chứng Claiphentơ.
D. Hội chứng Đao.
TP .Q
U
biến nhất ở người?
ẠO
Câu 2: Quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen nào sau đây chưa ở trạng thái cân bằng di
Đ
truyền?
Ư N
G
A. Quần thể 1: 1,00AA: 0,00Aa: 0,00aa.
H
B. Quần thể 2:0,20AA: 0,50Aa: 0,30aa
TR ẦN
C. . Quần thể 3:0,00AA: 0,00Aa: l,00aa. D. Quần thể 4:0,25AA: 0,50Aa: 0,25aa. A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
B. loài
C. quần thể
10
A. cá thể.
00
B
Câu 3: Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là D. phân tử.
3
Câu 4: Trong một quần xã sinh vật càng có độ đa dạng loài cao, mối quan hệ sinh thái càng
2+
chặt chẽ thì
ẤP
A. quần xã có cấu trúc càng ổn định vì lưới thức ăn phức tạp, một loài có thề dùng nhiều loài
C
khác làm thức ăn.
Ó
A
B. quần xã dễ dàng xảy ra diễn thế do tác động của nhiều loài trong quần xã làm cho môi
H
trường thay đổi nhanh.
-L
Í-
C. . quần xã có cấu trúc ít ổn định vì có số lượng lớn loài ăn thực vật làm cho các quần thể
ÁN
thực vật biến mất dần.
TO
D. quần xã có xu hướng biến đổi làm cho độ đa dạng thấp và từ đó mối quan hệ sinh thái lỏng lẻo hơn vì thức ăn trong môi trường cạn kiệt dần.
Ỡ N
G
Câu 5: Trên một cây to có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, có loài sống dưới
BỒ
ID Ư
thấp, hình thành nên A. các quần thể khác nhau.
B. các ổ sinh thái khác nhau.
C. các quần xã khác nhau.
D. các sinh cảnh khác nhau.
Câu 6: : Sự trao đổi đoạn giữa các NST khác cặp tương đồng có thể làm phát sinh dạng đột biến nào dưới đây? Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. Lặp đoạn.
A. Đảo đoạn.
C. Chuyển đoạn.
D. Mất đoạn.
Câu 7: Ở lúa 2n = 24, do đột biến một số thể đột biến có số lượng NST thay đổi. Dạng đột B. 2n = 28
C. 2n = 48
H Ơ
A. 2n = 22
N
biến nào sau đây không phải là đột biến lệch bội? D. 2n = 46
Y
N
Câu 8: Dựa vào hình ảnh sau đây em hãy cho biết phát biểu nào đưa ra là đúng?
U
A. Hình A là một đầm nước mới xây dựng và chưa có sinh vật nào
TP .Q
sinh sống B. Toàn bộ hình ảnh trên đây là hình ảnh của quá trình diễn thế
ẠO
nguyên sinh.
Ư N
G
đổi tương ứng của các điều kiện tự nhiên của môi trường.
Đ
C. Song song với quá trình biến đổi của quần xã sinh vật là sự biến
H
D. . Giai đoạn cuối của quá trình này không thể hình thành được
TR ẦN
quần xã ổn định tương đối.
Câu 9: Biện pháp nào sau đây không có tác dụng bảo vệ tài nguyên rừng ?
00
B
A. ngăn chặn thực hiện nạn phá rừng, tích cực trồng rừng.
10
B. xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên
3
C. vận động đồng bào dân tộc sống trong rừng định canh, định cư.
2+
D. chống xói mòn, khô hạn, ngập úng và chống mặn cho đất
ẤP
Câu 10: Khi số lượng cá thể của quần thể ở mức cao nhất để quần thể có khả năng duy trì
C
phù hợp nguồn sống thì gọi là:
Ó
A
A. kích thước tối thiểu.
H
C. kích thước bất ổn.
B. kích thước tối đa. D. kích thước phát tán.
-L
Í-
Câu 11: Quần thể dễ có khả năng suy vong khi kích thước của nó đạt
ÁN
A. dưới mức tối thiểu. C. mức tối thiểu.
B. mức tối đa. D. mức cân bằng.
TO
Câu 12: Trong các nhân tố gây biến dộng số lượng cá thể trong quần thể, nhân tố nào dưới
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
đây không phụ thuộc vào mật độ? A. Khí hậu B. Số lượng kẻ thù ăn thịt C. Sức sinh sản D. Sự phát tán của các cá thể trong quần thể Câu 13: Nhóm nào dưới đây gồm những mối quan hệ đối kháng? Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. Cạnh tranh; kí sinh; ức chế - cảm nhiễm; sinh vật này ăn sinh vật khác B. Hội sinh; cạnh tranh; sinh vật này ăn sinh vật khác; hợp tác
H Ơ
N
C. Cộng sinh; kí sinh; hội sinh; hợp tác D. Sinh vật này ăn sinh vật khác; hội sinh; kí sinh; ức chế - cảm nhiễm
Y
N
Câu 14: Trong tự nhiên, yếu tố nào là động lực chính của diễn thế sinh thái?
U
A. Sự biến đổi thường xuyên của điều kiện môi trường
TP .Q
B. Hoạt dộng khai thác tài nguyên của con người C. Sự vận động bên trong của quần xã sinh vật
ẠO
D. Sự di - nhập gen
Đ
Câu 15: Khi nghiên cứu sự di truyền nhóm máu của một gia đình, xét nghiệm 5 trong số 8
Ư N
G
người thu được kết quả: ông nội và bà ngoại có máu O, bà nội máu A, trong 2 đứa con của
H
cặp bố mẹ gồm con trai máu B, con gái máu A. Nhóm máu của cặp bố mẹ này lần lượt là B. Bố máu AB, mẹ máu A.
C. máu A, mẹ máu B.
D. Bố máu A, mẹ máu AB.
TR ẦN
A. Bố máu B, mẹ máu A
Câu 16: Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người là thành quả của
00
B
A. gây đột biến nhân tạo.
10
B. dùng kỹ thuật vi tiêm.
3
C. dùng kỹ thuật chuyển gen nhờ vectơ là plasmit.
2+
D. lai tế bào sinh dưỡng.
ẤP
Câu 17: Hiện tượng cây cỏ lào mọc tập trung ở ven rừng - nơi có cường độ chiếu sáng cao -
C
minh hoạ cho kiểu phân bố nào ?
B. Phân bố ngẫu nhiên
Ó
A
A. Phân bố đều
C. Phân bố theo chiểu thẳng đứng
H
D. Phân bố theo nhóm
ÁN
quần thể?
-L
Í-
Câu 18: Yếu tố không làm thay đổi tần số tương đối các alen thuộc một gen nào đó trong B. Đột biến
C. Giao phối không ngẫu nhiên.
D. Chọn lọc tự nhiên.
TO
A. Các yếu tố ngẫu nhiên
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 19: Hạn chế chủ yếu trong học thuyết tiến hóa của Đacuyn là A. chưa đi sâu vào cơ chế hình thành loài mới. B. chưa hiểu rõ nguyên nhân và cơ chế di truyền các biến dị. C. chưa giải thích thành công sự hình thành đặc điểm thích nghi. D. chưa quan niệm đúng vể nguyên nhân của sự đấu tranh sinh tổn. Câu 20: Các tính trạng di truyền có phụ thuộc vào nhau xuất hiện ở Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. định luật phân li độc lập. B. qui luật liên kết gen và qui luật phân tính.
H Ơ
N
C. qui luật liên kết gen và qui luật phân li độc lập D. qui luật hoán vị gen và qui luật liên kết gen.
U
A. Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn gây chết ra khỏi quần thể.
Y
N
Câu 21: Khi nói về sự tác động của chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây sai?
TP .Q
B. Chọn lọc tự nhiên không tác động đến từng alen riêng lẻ ở các loài sinh vật lưỡng bội. C. Chọn lọc tự nhiên tác động chủ yếu lên hai cấp độ cá thể và quần thể.
ẠO
D. Chọn lọc tự nhiên không diễn ra trong điều kiện sống ổn định liên tục qua nhiều thế hệ.
Đ
Câu 22: Vai trò chủ yếu của tự phối và giao phối gần trong quá trình tiến hoá nhỏ là
Ư N
G
A. tạo alen mới và kiểu gen mới cung cấp nguổn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá.
H
B. làm cho đột biến được phát tán trong quần thể và tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.
TR ẦN
C. tạo điều kiện cho các alen lặn được biểu hiện, làm thay đồi thành phần kiểu gen trong quần thể
D. không làm thay đồi tỉ lệ kiểu gen, giúp duy trì trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.
00
B
Câu 23: Trong quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân sơ, nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch
10
đơn của phân tử ADN tách nhau tạo nên chạc hình chữ Y. Khi nói về cơ chế của quá trình
3
nhân đôi ở chạc hình chữ Y, phát biểu nào sau đây sai?
2+
A. Trên mạch khuôn 3’ → 5’ thì mạch mới được tổng hợp liên tục.
ẤP
B. Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ → 3’
C
C. Trên mạch khuôn 5' → 3’ thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn.
Ó
A
D. Enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5’ → 3’
H
Câu 24: Ở một loài thực vật, xét cặp gen Bb nằm trên nhiễm sắc thể thường, mỗi alen đểu có
-L
Í-
1200 nuclêôtit. Alen B có 301 nuclêôtit loại ađênin, alen b có số lượng 4 loại nuclêôtit bằng
ÁN
nhau. Cho hai cây đều có kiểu gen Bb giao phấn với nhau, trong số các hợp tử thu được, có một loại hợp tử chứa tổng số nuclêôtit loại guanin của các alen nói trên bằng 1199. Kiểu gen
TO
của loại hợp tử này là: B. Bbbb
C. Bbb
D. BBb
Ỡ N
G
A. BBbb
BỒ
ID Ư
Câu 25: Trong số các đột biến sau, những dạng đột biến có thể không làm thay đổi hàm
lượng ADN trên NST? (1) Chuyển đoạn NST.
(2) Lặp đoạn NST.
(3) Đảo đoạn NST.
(4) Mất đoạn NST.
A. (l), (2).
B. (l), (3).
C. (2), (3).
D. (3), (4).
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 26: Trong quá trình phiên mã, enzim ARN-pôlimeraza bám vào A. vùng 3’ của mạch mang mã gốc và di chuyển từ mã mở đầu cho đến mã kết thúc.
H Ơ
N
B. mã mở đầu và di chuyển từ đầu 5' sang 3’ cùa mạch mang mã gốc. C. vùng điều hòa và di chuyển từ đầu 5’ sang đầu 3’ của mạch mang mã gốc.
U
Câu 27: Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô. Trên mạch của 1 gen có số nuclêôtit loại A
Y
N
D. vùng điểu hòa và di chuyển từ đầu 3’ sang đầu 5’ của mạch mang mã gốc.
TP .Q
bằng số nuclêôtit loại T, số nuclêôtit loại G gấp hai lần số nuclêôtit loại A, nuclêôtit loại X gấp 3 lần số nuclêồtit loại T. Số nuclêôtit loại A của gen là: B. 336
C. 112
D. 448
ẠO
A. 224
Ư N
thuyết, cá thể này có thể thuộc bao nhiêu dạng dột biến nào dưới đây?
G
Đ
Câu 28: Ở một cá thể, người ta đếm được trong mỗi tế bào sinh dưỡng có 45 NST. Theo lý
H
(1) Thể một nhiễm.
TR ẦN
(2) Thể ba nhiễm. (3) Thể tam bội (4) Thể tứ bội.
C. 1
B
B. 2
D. 3
00
A. 4
10
Câu 29: Nuôi cấy tế bào 2n trên môi trường nhân tạo, chúng sinh sản thành nhiều dòng tế
3
bào có các tổ hợp NST khác nhau, với biến dị cao hơn mức bình thường. Các biến dị này
2+
được sử dụng để tạo ra các giống cây trồng mới, có các kiểu gen khác nhau của cùng một
ẤP
giống ban đầu. Đây là cơ sở khoa học của phương pháp tạo giống nào?
C
A. Nuôi cấy tế bào thực vật in vitrô tạo mô sẹo.
Ó
A
B. Dung hợp tế bào trần.
H
C. Tạo giống bằng chọn dòng tế bào xôma có biến dị.
-L
Í-
D. Nuôi cấy hạt phấn.
ÁN
Câu 30: Một quần thể khởi đầu có cấu trúc di truyền là: 0,49 AA: 0,42 Aa: 0,09 aa. Hãy xác định cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F4 trong trường hợp ngẫu phối.
TO
A. 0,49 AA: 0,42 Aa: 0,09 aa.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
B. 0,38125 AA: 0,0375 Aa: 0,58125 aa. C. 0,16 AA: 0,48 Aa: 0,36 aa. D. 0,67375 AA: 0,0525 Aa: 0,27375 aa.
Câu 31: Ở một loài thực vật A quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với a qui dịnh hoa trắng. B quy định thân cao là trội hoàn toàn so với b qui định thân thấp. Quần thể có cấu trúc di
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
truyền như sau: 0,2 AABb: 0,2 AaBb: 0,3aaBB: 0,3aabb. Nếu quần thể trên giao phối tự do thì tỉ lệ cơ thể thân cao, hoa đỏ thuần chủng sau 1 thế hệ là C. 35%
D. 2,25%
N
B. 30%
H Ơ
A. 12,25%
C. 1 dị hợp, 5 đồng hợp.
D. 3 dị hợp, 3 đồng hợp.
U
B. 4 dị hợp, 2 đồng hợp.
TP .Q
A. 2 dị hợp, 4 đồng hợp.
Y
không xảy ra đột biến. Trong những kiểu gen sau của đời con, kiểu gen nào chiếm tỷ lệ lớn nhất?
N
Câu 32: Xét phép lai AaBBDdeeGgHh x AaBbddEeGgHH. Biết quá trình phát sinh giao tử
Câu 33: Khi nói vể quy luật di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?
ẠO
A. Quy luật phân li là sự phân li đồng đều của các cặp tính trạng.
Đ
B. Gen trong tế bào chất di truyền theo dòng mẹ.
Ư N H
D. Sự liên kết gen hoàn toàn làm tăng biến dị tổ hợp.
G
C. Sự phân li độc lập của các gen làm giảm biến dị tổ hợp.
TR ẦN
Câu 34: Với 2 alen A và a nằm trên NST thường, gen trội là hoàn toàn, để cho thế hệ sau có hiện tượng đồng tính, thì sẽ có bao nhiêu phép lai giữa các kiểu gen nói trên? A. 5 phép lai
B. 6 phép lai
C. 3 phép lai
D. 4 phép lai
00
B
Câu 35: Ở một loài động vật, kiểu gen dạng A-B- quy định lông đen; kiểu gen dạng A-bb và
10
aaB- quy định lông xám, kiểu gen aabb quy định lông trắng. Khi cho lai hai cá thể lông xám,
3
đời F1 thu được toàn lông đen, cho F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau thu dược F2, khi cho tất
B. 6 đen: 1 xám: 1 trắng
C
A. 3 đen: 3 xám: 2 trắng
ẤP
con sẽ có kiểu hình như thế nào?
2+
cả những cá thể có kiểu gen không thuần chủng ở F2 đem giao phối ngẫu nhiên với nhau, đời
C. 4 đen: 3 xám: 1 trắng
Ó
A
D. 9 đen: 6 xám: 1 trắng
H
Câu 36: Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh. Mẹ
ÁN
mắt xanh?
-L
Í-
và bố phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào để sinh ra con có người mắt đen, và có người B. Mẹ mắt xanh (aa) x Bố mắt đen (AA).
C. Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt xanh (Aa).
D. Mẹ mắt đen (Aa) x bố mắt xanh (aa).
TO
A. . Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt xanh (aa).
Ỡ N
G
Câu 37: Một nữ bình thường (1) lấy chồng (2) bị bệnh máu khó đông sinh được một con trai
BỒ
ID Ư
(3) bị bệnh máu khó đông. Người con trai này lớn lên lấy vợ (4) bình thường và sinh được một bé trai (5) cũng bị bệnh như bố. Hãy xác định kiểu gen của 5 người trong gia đình trên. A. (1)XX, (2)XYA, (3)XYA, (4)XX, (5)XYA. B. (1)XAXA, (2)XaY, (3)XAY, (4)XaXa, (5)XaY. C. (l)XAXa, (2)XaY, (3)XaY, (4)XAXa, (5)XaY. Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D. (1)XX, (2)XYa, (3)XYa, (4)XX, (5)XYA. Câu 38: Ở một loài thực vật, khi cho cây hoa đỏ, thân cao giao phấn với cây hoa trắng, thân
H Ơ
N
thấp mang kiểu gen đồng hợp tử lặn, ở F1 thu được tỉ lệ kiểu hình: 2 hoa đỏ, thân cao: 1 hoa đỏ, thân thấp: 1 hoa trắng, thân thấp. Cho F1 giao phấn với cây khác, thu được F2 có tỉ lệ kiểu
chiều cao cây do một gen có hai alen D và d qui định.
Bd Bd × Aa bD bD
(6) Aa
Bd Bd × Aa bD bd
(8)
A. (1) và (4)
Y
Đ
G
Ad Ad Bb × Bb aD ad
B. (2) và (5)
ẠO
BD Bd × Aa bd bd
(5) Aa
AD Ad Bb × Bb ad ad
(7)
(3) Aa
Ư N
BD BD × Aa bd bd
Ad Ad Bb × Bb aD aD
C. (3) và (7)
TR ẦN
(4) Aa
(2)
H
AD AD Bb × Bb ad ad
(1)
TP .Q
U
phép lai nào sau đây của F1 với cây khác có thể phù hợp với kết quả trên. Biết rằng tính trạng
N
hình: 50% hoa đỏ, thân cao: 43,75% hoa đỏ, thân thấp 6,25% hoa trắng, thân thấp. Những
D. (6) và (8)
Câu 39: Ở ruồi giấm cái, nếu ở mỗi cặp NST xét 2 gen, mỗi gen gổm 3 alen thì số kiểu gen B. 314620
C. 4100625
00
A. 911250
B
tối đa có thể có là bao nhiếu?
D. 135016
10
Câu 40: Cho phả hệ về sự di truyền một bệnh ở người do 1 trong 2 alen của 1 gen quy định:
2+
3
Quy ước
: :nữ bình thường
ẤP
: :nam bình thường
C
: nữ bệnh
Í-
H
Ó
A
: :nam bệnh
-L
Biết rằng không xảy ra các đột biến mới ở tất cả những người trong các gia đình trên. Dựa
ÁN
vào các thông tin trên, hãy cho biết, trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng về phả
TO
hệ trên?
(2) Xác suất để cặp vợ chồng (15) và (16) sinh ra đứa con gái bị mắc bệnh trên là 1/6. (3) Có ít nhất 11 người trong phả hệ đã biết chắc chắn kiểu gen.
(4) Những người bình thường mà biết chắc chắn kiểu gen đểu có kiểu gen dị hợp.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
(1) Bệnh do gen lặn nằm trên NST thường qui định.
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
4-A
5-B
6-C
7-C
8-D
9-D
10-B
11-A
12-A
13-A
14-C
15-C
16-C
17-D
18-C
19-D
20-D
21-D
22-C
23-D
24-B
25-B
26-D
27-A
28-D
29-C
30-A
31-D
32-D
33-B
34-D
35-D
36-D
37-C
38-C
39-C
40-D
H Ơ
3-C
N
2-B
Y
1-D
N
Đáp án
TP .Q
U
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
ẠO
Bệnh NST phổ biến nhất ở người là hội chứng Đao, cứ 800 - 1.000 trẻ mới sinh thì có 1 trẻ bị hội chứng Down.
2
Ư N
- Xét A, C: quần thể chỉ gồm AA hoặc aa → quần thể luôn cân bầng.
G
Đ
Câu 2: Đáp án B 2
2pq 0, 5 - Xét B: p × q = 0, 2.0, 3 ≠ = → Quần thể chưa cân bằng di truyền 2 2
H
2
TR ẦN
2
Tương tự thì D là quần thể cân bằng.
B
Câu 3: Đáp án C
00
Một đơn vị cơ sở của tiến hoá phải thỏa mãn 3 điều kiện
10
− Có tính toàn vẹn trong không gian và thời gian.
ẤP
− Tồn tại thực trong tự nhiên.
2+
3
− Biến đổi cấu trúc di truyền qua các thế hệ.
C
Chỉ có quần thể là thoả mãn 3 điều kiện trên.
A
Câu 4: Đáp án A
H
Ó
- Quần xã có dộ đa dạng loài càng cao, mối quan hệ sinh thái càng chặt chẽ thì quần xã có
Í-
cấu trúc càng ổn định vì lưới thức ăn phức tạp, một loài có thể dùng nhiều loài khác làm thức
-L
ăn (đó là loài rộng thực)
ÁN
Câu 5: Đáp án B
TO
Trên một cây to có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, có loài sống dưới thấp,
G
hình thành nên các ổ sinh thái khác nhau.
Ỡ N
Câu 6: Đáp án C
BỒ
ID Ư
- A, B, D loại vì đây là những dạng đột biến xảy ra ở cùng một cặp NST tương đồng. - C đúng, sự trao đổi đoạn giữa các NST khác cặp tương đồng có thể làm phát sinh dạng đột biến chuyển đoạn tương hỗ (hai NST khác cặp tương đồng cùng trao đổi đoạn cho nhau) và không tương hỗ (một đoạn hoặc cả NST thuộc cặp NST tương đồng này gắn vào một NST thuộc cặp NST tương đồng khác).
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 7: Đáp án C Đột biến lệch bội (dị bội) là những biến đổi về mặt số lượng NST nhưng chỉ xảy ra ở một hay
H Ơ
N
một số cặp nào đó. - 2n = 22 (2n -2) → Đột biến lệch bội thể không nhiễm.
Y
N
- 2n = 28 (2n + 2 + 2) → Đột biến lệch bội thể bốn nhiễm kép.
U
- 2n = 48 (4n) → thể tứ bội → đột biến đa bội.
TP .Q
- 2n = 26 (2n + 2) →Đột biến lệch bội thể bốn nhiễm.
Câu 8: Đáp án D
ẠO
Nhìn vào hình ảnh ta thấy đây là sơ đồ diễn thế ở đầm nước nông là một loại diễn thế
Đ
nguyên Sinh.
Ư N
G
- A, B, C đúng.
H
- D sai vì diễn thế nguyên sinh thì giai đoạn cuối sẽ hình thành nên quần xã ổn định tương đối.
TR ẦN
Câu 9: Đáp án D
- A, B, C đúng, để bảo vệ tài nguyên rừng có thể sử dụng nhiều biện pháp như chống phá rừng, tích cực trồng rừng, xây dựng các khu bảo vệ thiên nhiên, vận động đồng bào dân tộc
00
B
định canh, định cư.
10
- D sai vì việc chống xói mòn, khô hạn, ngập úng, chống mặn cho đất chỉ nhằm mục đích bảo
3
vệ tài nguyên đất.
2+
Câu 10: Đáp án B
ẤP
Khi số lượng cá thế của quần thể ở mức cao nhất để quần thể có khả năng duy trì phù hợp
C
nguồn sống thì gọi là kích thước tối đa.
Ó
A
Câu 11: Đáp án A
H
Sự biến động không theo chu kì ở các loài sinh vật có thể gây ra bởi tác động đột ngột của
-L
Í-
các nhân tố: dịch bệnh (1); cháy rừng (2); thời tiết khắc nghiệt (3); hoạt động khai thác tài nguyên quá mức của con người (5); lũ lụt (4)
ÁN
Vậy cả 5 ý trên đều đúng.
G
TO
Câu 12: Đáp án A Trong các nhân tố gây biến động số lượng cá thể trong quần thể, những nhân tố không
BỒ
ID Ư
Ỡ N
phụ thuộc vào mật độ là những nhân tố vô sinh. “Số lượng kè thù ăn thịt”; “Sức sinh sản”; “Sự phát tán của các cá thể trong quần thể” đều
là những nhân tố hữu sinh và đều phụ thuộc vào mật độ. Chi riêng “Khí hậu” là nhân tố vô sinh và không phụ thuộc vào mật độ.
Câu 13: Đáp án A Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Quan hệ đối kháng là quan hệ mà trong đó có ít nhất một loài bị hại - B, C, D loại vì chứa mối hội sinh (lức là một loài có lợi, còn loài kia không có lợi cũng
H Ơ
N
không có hại gì)
Câu 14: Đáp án C
Y
U
sinh vật mới là động lực chính cho quá trình diễn thế mà trong đó, vai trò chủ yếu thuộc về sự
N
Trong diễn thế sinh thái, những biến đổi của môi trường chỉ là nhân tố khởi động còn quần xã
TP .Q
cạnh tranh giữa các loài trong quần xã.
Câu 15: Đáp án C
G
Đ
Bà ngoại máu O, có con máu B → người vợ có máu B
ẠO
Ông nội máu O, bà nội máu A, có con máu A → người chồng có máu A
Ư N
Câu 16: Đáp án C
H
Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin củaa người là thành quả của dùng kỹ thuật chuyển
TR ẦN
gen nhờ vectơ là plasmit.
Câu 17: Đáp án D
Hiện tượng cây cỏ lào mọc tập trung ở ven rừng - nơi có cường độ chiếu sáng cao - minh hoạ
00
B
cho kiểu phân bố theo nhóm (khi môi trường không đồng nhất, các cá thể có xu hướng tập
10
trung sống ở nơi có điểu kiện sống phù hợp nhất).
3
Câu 18: Đáp án C
2+
- A, B, D loại vì đều là những nhân tố vừa làm thay đổi tần số alen và thành phẩn kiểu gen
ẤP
của quần thể.
Ó
Câu 19: Đáp án D
A
C
- C chọn vì giao phối ngẫu nhiên không làm thay đổi tần số alen của quần thể.
H
Hạn chế chủ yếu của học thuyết tiến hoá Đacuyn là chưa hiểu rõ nguyên nhân và cơ chế di
-L
Í-
truyền các biến dị.
ÁN
Câu 20: Đáp án D
- Trong qui luật phân li độc lập, các tính trạng di truyền không phụ thuộc vào nhau → A, C
TO
sai.
Ỡ N
G
- Quy luật phân tính phản ánh sự phân li về kiểu hình ờ đời con, khác với bố mẹ thuần chủng.
BỒ
ID Ư
- Các tính trạng di truyền có phụ thuộc vào nhau xuất hiện ở qui luật hoán vị gen và qui luật
liên kết gen.
Câu 21: Đáp án D - A, B, C là những phát biểu đúng về chọn lọc tự nhiên
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- D sai vì, ngay cả khi điều kiện sống ổn định liên tục qua nhiều thế hệ thì chọn lọc tự nhiên vẫn không ngừng tác động.
H Ơ
N
Câu 22: Đáp án C - A sai vì, tự phối và giao phối gần là giao phối không ngẫu nhiên và không tạo ra alen mới.
U
- C đúng, giao phối không ngẫu nhiên làm tăng tỉ lệ kiểu gen đồng hợp, tạo điều kiện cho các
Y
N
- B sai vì, giao phối không ngẫu nhiên không làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.
TP .Q
gen lặn được biểu hiện.
- D sai vì, giao phối không ngẫu nhiên làm thay đổi thành phần kiểu gen và không làm thay
ẠO
đổi tần số alen của quần thể.
Đ
Câu 23: Đáp án D
Ư N
G
- A, B, C là phát biểu đúng, dây là những diễn biến của quá trình nhân đôi ADN.
H
- D sai vì enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 3’ → 5’
TR ẦN
Câu 24: Đáp án B - Gen B có: A = T = 301
→ G = X = (1200 - 2A): 2 = (1200 - 2.301): 2 = 299 nuclêôtit
10
A = T = G = X = 1200: 4 = 300 nuclêôtit
00
B
- Gen b có 4 loại nuclêôtit bằng nhau.
3
- Xét đáp án A: BBbb có số nuclêôtit loại G = 299.2 + 300.2 =1198 nu (không thỏa mãn đề bài)
2+
- Xét đáp án B: Bbbb có số nuclêôtit loại G = 299 + 300.3 = 1199 nu (thỏa mãn đề bài)
ẤP
- Xét đáp án C: Bbb có số nuclêôtit loại G = 299 + 300.2 = 899 nu (không thoả mãn)
A
C
- Xét dáp án D: BBb có số nuclêôtit loại G = 299.2 + 300 = 898 nu (không thoả mãn đề bài)
Ó
Câu 25: Đáp án B
H
- (1) đúng, vì nếu chuyển đoạn xảy ra trong phạm vi một NST thì dạng đột biến này không
-L
Í-
làm thay đổi hàm lượng ADN trên NST.
ÁN
- (2) sai vì, lặp doạn NST luôn làm tăng hàm lượng ADN do sự xuất hiện thêm các đoạn lặp. - (3) đúng, vì đảo đoạn NST chỉ làm thay đổi vị trí các gen, không ảnh hưởng đến hàm lượng
TO
ADN trên NST.
Ỡ N
G
- (4) sai vì, mất đoạn NST luôn làm giảm hàm lượng ADN do đoạn bị mất luôn có chứa gen.
BỒ
ID Ư
Câu 26: Đáp án D
- A sai vì trên mạch mang mã gốc có chiếu 3’ → 5’ bắt đầu phiên mã từ điểm khởi đầu phiên mã. - B, C sai vì trên mạch mang mã gốc có chiểu 3’→5’ nên không thể di chuyển từ đầu 5’→ 3’ - D đúng, trong quá trình phiên mã, enzim ARN-polimeraza bám vào vùng điểu hòa và di chuyển từ đầu 3’ sang đầu 5’ của mạch mang mã gốc.
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 27: Đáp án A Tổng số liên kết H = 2A + 3G = 2128
H Ơ
N
Mạch 1: A1 = T1
Y
N
G1= 2A1
U
X1 = 3T1=3A1
TP .Q
A = A 1 + A 2 = A 1 +T 1 = 2A 1 G =G 1 +G 2 =G 1 +X 1 =2A 1 +3A 1 = 5A 1
G
Đ
→ A1 = 112 → A =112.2 = 224
ẠO
Thay vào số liên kết hiđrô ta có: H = 2A + 3G = 4A1 +15A1 = 19A1 =2128
Ư N
Câu 28: Đáp án D
H
Ta nhận thấy
TR ẦN
- 45 = 2n1 – 1 (thể một nhiễm với n1 = 23) - 45 = 2n2 + 1 (thể ba nhiễm với n2 = 22) - 45 = 3n3 (thể tam bội với n3 = 15)
00
B
Mặt khác 45 không chia hết cho 4 nên không thể là bộ NST của một thể tứ bội (4n’) nào đó
10
→ ý đúng là 3.
3
Câu 29: Đáp án C
2+
Do nuôi cấy tế bào 2n trong môi trường nhân tạo sau đó chọn lọc các dòng tế bào có các biến
ẤP
dị khác nhau → đây là cơ sở khoa học của phương pháp tạo giống bằng chọn dòng tế bào
Ó
Câu 30: Đáp án A
A
C
xôma có biến dị.
Í-
H
P: 0,49 AA: 0,42 Aa: 0,09 aa 2
2
2pq 0, 42 Ta có p × q = 0, 4.0, 09 = = → Quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền. 2 2
-L
2
ÁN
2
TO
Vì quần thể cân bằng di truyền nên không thay đổi thành phần kiểu gen qua các thế hệ.
G
→ F4 : 0, 49AA : 0, 42Aa : 0, 09aa
Ỡ N
Câu 31: Đáp án D
BỒ
ID Ư
P: 0,2 AABb: 0,2 AaBb: 0,3aaBB: 0,3aabb = 1
Xét riêng từng cặp tính trạng + 0,2 AA: 0,2 Aa: 0,3 aa: 0,3 aa =1 ⇔ 0,2 AA: 0,2 Aa: 0,6 aa = 1
→ tần số alen A = p2 + pq = 0,2 + 0,2/2 = 0,3; tẩn số alen a = 1 - 0,3 = 0,7 Vì quần thể là ngẫu phối nên tuân theo công thức: p2 AA: 2pq Aa: q2 aa = 1 ⇔ 0,32 AA:
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2.0,3.0,7 Aa: 0,72 aa = 1 + 0,2 Bb: 0,2 Bb: 0,3 BB: 0,3 bb = 1 ⇔ 0,3 BB: 0,4 Bb: 0,3 bb= l → Tần số alen B = p2
H Ơ
N
+ pq = 0,3 + 0,4/2 = 0,5; tần số alen b = 1 - 0,5 = 0,5 Vì quần thể là ngẫu phối nên tuân theo công thức: p2 BB: 2pq Bb: q2 bb = 1 ⇔ 0,52BB: 2.
Y
N
0,5.0,5 Bb: 0,52bb=l
TP .Q
U
Tỉ lệ cơ thể thân cao, hoa đỏ thuẩn chủng sau 1 thế hệ là: AABB = 0,32 x 0,52 = 2,25%
Câu 32: Đáp án D P: AaBBDdeeGgHh x AaBbddEeGgHH
ẠO
Xét riêng từng kiểu gen ta có:
G H
Dd x dd → l/2Dd: 1/2 dd → 1/2 đồng hợp: 1/2 dị hợp
Ư N
BB x Bb → 1/2BB: l/2Bb → 1/2 đồng hợp: 1/2 dị hợp
Đ
Aa x Aa → 1/4AA: 2/4Aa: l/4aa → 1/2 đồng hợp: 1/2 dị hợp
TR ẦN
ee x Ee → l/2Ee: l/2ee → 1/2 đồng hợp: 1/2 dị hợp Gg X Gg → 1/4GG: 2/4Gg: 1/4 gg → 1/2 đồng hợp: 1/2 dị hợp Hh x HH → 1/2HH: l/2Hh → 1/2 đồng hợp: 1/2 dị hợp
00
B
Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp và dị hợp ở tất cả các cặp gen luôn bằng 1:1: 6
2+
3
10
1 Có nghĩa là tỉ lệ 1 kiểu gen nào đó (đổng hợp hoặc dị hợp về mỗi gen) là = .Ca6 2 (với a là số gen có kiểu gen đồng hợp hoặc dị hợp)
C
ẤP
Vậy tỉ lệ kiểu gen lớn nhất khi Ca6 lớn nhất → a = 3
A
Kiểu gen chiếm tỉ lệ lớn nhất 3 dị hợp, 3 đồng hợp.
H
Ó
Câu 33: Đáp án B
Í-
- A Sai. Quy luật phân li là sự phân li đồng đều của các cặp NST về các giao tử
-L
- B Đúng. Con sinh ra có kiểu hình giống mẹ.
ÁN
- C Sai. Làm tăng biến dị tổ hợp
TO
- D Sai. Liên kết gen làm giảm biến dị tổ hợp.
G
Câu 34: Đáp án D
Ỡ N
- A A x A A ⇒ 100%AA
BỒ
ID Ư
- A A x a a ⇒ 100%Aa - a a x a a ⇒ 100%aa - AA x Aa. ⇒ 100% đồng tính trội ( AA, Aa)
Câu 35: Đáp án D Khi cho lai hai cá thể lông xám, đời F1 thu được toàn lông đen → (P) có kiểu gen AAbb và
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
aaBB, F1 có kiểu gen AaBb, cho F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau thu được F2 → F2 có thành phần kiểu gen là: 1AABB: 4AaBb: 2AaBB: 2AABb: 2Aabb: 2aaBb: lAAbb: laaBB: laabb
H Ơ
N
Khi cho tất cả những cá thể có kiểu gen không thuần chủng ở F2 (có thành phần kiểu gen là: 4AaBb: 2AaBB: 2Aabb: 2AABb: 2aaBb, cho giao tử với tỉ lệ: 1AB: lAb: laB: lab) đem
Y
N
giao phối ngẫu nhiên với nhau, đời con sẽ có thành phần kiểu gen là: 9A-B-: 3 A-bb: 3 aaB-:
TP .Q
U
1 aabb (kiểu hình tương ứng là 9 đen: 6 xám: 1 trắng).
Câu 36: Đáp án D A: đen >> a: xanh
ẠO
Con có người mắt xanh (aa) vậy bố mẹ phải cho giao tử a.
Đ
Con có người mắt đen vậy bố hoặc mẹ cho giao tử A
Ư N
G
Vậy mẹ mắt đen (Aa) x bố mắt xanh (aa).
H
Câu 37: Đáp án C
TR ẦN
Bệnh máu khó đông là bệnh do gen lặn trên NST giới tính quy định Quy ước: A: bình thường >> a: máu khó đông
Vậy người con trai (3) bị bệnh sẽ có kiểu gen XaY, trong đó nhận Y từ bố và Xa từ mẹ.
00
B
Vậy mẹ (1) bình thường có kiểu gen XAXa, bố (2) bệnh máu khó đông có kiểu gen XaY.
10
Bé trai (5) mắc bệnh nên có kiểu gen XaY, đứa con này nhận Y từ bố và Xa từ mẹ. Vậy
Câu 38: Đáp án C
C
Cao: thấp = 1:1→ Dd x dd
ẤP
Xét tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2
2+
3
mẹ (4) có kiểu gen XAXA.
Ó
A
Đỏ: trắng = 15: 1→ cả 2 bố mẹ (F1 và cây khác) đều dị hợp tử 2 cặp gen Aa và Bb, tương
H
tác kiểu 15:1
-L
Í-
→ Loại các phép lai 1,2,4,5
ÁN
- Xét phép lai số 3: Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là
BD BD Bd bd :1 :1 :1 = 50% hoa đỏ, thân cao: 43,75% hoa đỏ, thân thấp: Bd bd bd bd
TO
( 3A − :1aa ) 1
G
6,25% hoa trắng, thân thấp
BỒ
ID Ư
Ỡ N
→ phép lai số 3 đúng Câu 39: Đáp án C
Ruồi giấm cái có bộ NST 2n = 8 (mang 4 cặp NST tương đồng) → nếu ở mỗi cặp NST xét 2 gen, 4
3.3. ( 3.3 + 1) mỗi gen gồm 3 alen thì số kiểu gen tối đa có thể có ở ruồi giấm cái là: = 4100625 2
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 40: Đáp án D Quan sát phả hệ, ta nhận thấy: bố mẹ bình thường sinh ra con gái bị bệnh → bệnh do gen
H Ơ
N
lặn nằm trên NST thường quy định → (1) đúng Quy ước cặp alen quy định tính trạng là A, a
Y U
2 1 1 1 × × = → (2) đúng 3 2 2 6
TP .Q
mắc bệnh trên là
N
- (15) có kiểu gen là (1/3AA: 2/3Aa); (16) có kiểu gen là aa, (15) x (16) sinh ra đứa con gái bị
- (3) đúng, có 11 người trong phả hệ đã biết chắc chắn kiểu gen là: 1,2,3,4,5,6,12,8,9,14,16.
ẠO
- (4) đúng, người bình thường mà biết chắc chắn kiểu gen đều có kiểu gen Aa (dị hợp)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
Vậy 4 kết luận trền đều đúng
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ THỬ SỨC SỐ 2
Môn: Sinh học
Đề thi gồm 05 trang
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề.
H Ơ
N
ĐỀ SỐ 10
B. Quần xã rừng mưa nhiệt đới
C. Quần xã đồng rêu hàn đới
D. Quần xã rừng lá kim phương Bắc
TP .Q
A. Quần xã rừng lá rộng ôn đới
U
Câu 1: Trong các quần xã dưới đây, quần xã nào có thành phần loài kém đa dạng nhất?
Y
N
ẠO
Câu 2: Trong các hệ sinh thái dưới đây, hệ sinh thái nào có thành phần loài đa dạng nhất? B. Hệ sinh thái savan
C. Hệ sinh thái cửa sông
D. Hệ sinh thái hoang mạc
Ư N
G
Đ
A. Hệ sinh thái đồng rêu
H
Câu 3: Khi nói về quá trình nhân đồi ADN (tái bản ADN) ở tế bào nhân thực, phát biểu nào
TR ẦN
sau đây là sai?
A. Trong quá trình nhân dôi ADN số đoạn Okazaki tạo ra luôn nhỏ hơn số đoạn mồi B. Chỉ có 1 đơn vị tái bản, trong quá trình tái bản ADN cần 2 đoạn mồi cho mỗi đơn vị tái bản
00
B
C. Trong quá trình nhân đôi ADN có sự bổ sung A với T, G với X và ngược lại
10
D. Trên mạch khuôn có chiều 3' → 5’ mạch bổ sung được tổng hợp theo chiều liên tục.
3
Câu 4: Mối quan hệ nào dưới đây không có loài nào có lợi? B. Hội sinh
2+
A. Vật chủ - vật kí sinh
D. Sinh vật này ăn sinh vật khác
ẤP
C. Ức chế - cảm nhiễm
C
Câu 5: Biết AA quy định hoa đỏ, Aa hoa hồng và aa hoa trắng. B hạt vàng, b hạt xanh, D hạt to
Ó
A
và d hạt nhỏ. Kiểu gen của P phải như thế nào đểF1 phân li theo tỉ lệ (18:9:9:6:6:3:3:3:3:2:1:1)? B. AaBbDd x AaBbdd.
C. AaBbDd x AaBbDd.
D. AaBbDd x aaBbdd.
-L
Í-
H
A. AaBbDd x aabbdd.
ÁN
Câu 6: Cho chuỗi thức ăn sau: Tảo → Tôm he → Cá khế → Cá nhồng → Cá mập. Nhận xét nào dưới đây về chuỗi thức ăn nói trên là đúng?
TO
A. Đây là chuỗi thức ăn khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
B. Chuỗi thức ăn gổm có 6 mắt xích.
C. Trong chuỗi thức ăn trên, năng lượng được tích luỹ nhiều nhất trong sinh vật tiêu thụ bậc 4
(cá mập). D. Tôm he là sinh vật tiêu thụ bậc 2 trong chuỗi thức ăn trên.
Câu 7: Loài nào dưới đây là động vật ăn thịt đầu bảng? A. Cá mập trắng lớn
B. Chuột chũi châu Âu
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. Bọ ngựa Trung Quốc
D. Cheo cheo đốm Ấn Độ
Câu 8: Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố biến đổi tuần hoàn trong sinh quyển? C. Bức xạ mặt trời
D. Nước.
N
B. Cacbonđioxit
H Ơ
A. Nitơ.
Câu 9: Một quần thể có tỷ lệ thành phần kiểu gen là 0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa. Nhận định nào A. Tần số tương đối của 2 alen A và a trong quần thể là lần lượt là 0,5 và 0,5.
TP .Q
B. Tần số các alen (A và a) của quần thể sẽ luồn được duy trì không đổi qua các thế hệ.
U
Y
N
sau đây nói về cấu trúc quần thể trên là sai ?
C. Quần thể trên thuộc nhóm sinh vật nhân thực.
ẠO
D. Quần thể sau 2 thế hệ ngẫu phối thì quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền.
Đ
AB người ta thấy có y tế bào ab
Ư N
G
Câu 10: Quan sát quá trình giảm phân của x tế bào có kiểu gen
có sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa hai crômatit khác nguồn gốc dẫn đến hoán vị gen. Gọi f A. y = 2xf
TR ẦN
H
là tầnsố hoán vị giữa A và B. Biểu thức thể hiện mối quan hệ đúng là B. y = xf
C. x = 2yf
D. x = yf
Câu 11: Hình ảnh dưới đây nói vể chu trình nitơ, dựa vào hình ảnh này em hãy cho biết kết
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
luận nào đưa ra đúng?
ÁN
A. Nitơ là một khí chiếm 97% thể tích khí quyển và là một khí trơ.
TO
B. Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng nitrat ( NO3− ) và muối amôn NH +4 .
Ỡ N
G
C. Lượng muối nitơ được tổng hợp lớn nhất bằng con đường hoá học.
D. Con người không thể sản xuất được đạm mà phải lấy lượng đạm hoàn toàn từ một số loại
BỒ
ID Ư
vi khuẩn.
Câu 12: Một quần thể tự thụ phấn có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là 0,3AA + 0,4Aa + 0,3aa = 1. Cần bao nhiêu thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ đồng hợp chiếm 97,5%?
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 13: Trong mô một loài giun dẹp sống trong cát vùng ngập thuỷ triều ven biển, người ta thấy có tảo lục đơn bào sống. Khi thuỷ triều hạ xuống, giun dẹp phơi mình trên cát và khi đó
H Ơ
N
tảo lục có khả năng quang hợp. Giun dẹp sống bằng tinh bột do tảo lục đơn bào tạo ra. Quan hệ giữa giun dẹp và tảo lục đơn bào là
C. quan hệ cộng sinh. D. quan hệ kí sinh.
N
B. quan hệ hội sinh.
Y
A. quan hệ hợp tác.
U
Câu 14: Phát biểu nào sau đây nói về diễn thế sinh thái là sai?
TP .Q
A. Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã sinh vật qua các giai đoạn tương ứng với điều kiện môi trường sống.
ẠO
B. Trong diễn thế: loài ưu thế sẽ làm thay đổi điều kiện sống, luôn lấn át các loài khác và
Đ
ngày càng chiếm ưu thế hơn trong quần xã.
Ư N
G
C. Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi các điều kiện
H
tự nhiên như: khí hậu, thổ nhưỡng.
TR ẦN
D. Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật, diễn thế thứ sinh là diễn thế xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sinh sống.
Câu 15: Quan sát thấy các cá thể của quần thể phân bố đồng đều, điều đó chứng tỏ
10
B. nguồn sống phân bố không đồng đều.
00
B
A. các cá thể trong quần thể hấp dẫn các cá thể bên cạnh và không bị các cá thể khác xua đuổi.
3
C. các cá thể trong quần thể cạnh tranh gay gắt với nhau giành nguồn sống.
2+
D. kích thước vùng phân bố của quần thể đang tăng.
ẤP
Câu 16: Hình thành loài bằng cách li sinh thái thường xảy ra với B. các loài thực vật bậc thấp.
C. các loài động vật ít di chuyển.
D. các loài thực vật bậc cao.
Ó
A
C
A. các loài động vật hay di chuyển.
H
Câu 17: Đại đa số các loài dương xỉ được hình thành theo con đường nào dưới đây?
-L
Í-
A. Cách li tập tính.
D. Lai xa kèm đa bội hoá.
ÁN
C. Cách li địa lí.
B. Cách li sinh thái.
Câu 18: Khi nói về nguồn gốc chung và chiều hướng tiến hoá của sinh giới, nhận định nào
TO
dưới đây là sai?
Ỡ N
G
A. Quá trình tiến hoá đã diễn ra theo con đường chủ yếu là đồng quy, tạo thành những nhóm
BỒ
ID Ư
có chung một nguồn gốc.
B. Sự tiến hoá của các nhóm loài diễn ra theo một trong ba hướng, đó là: tiến bộ sinh học,
thoái bộ sinh học hoặc kiên định sinh học. Trong đó, tiến bộ sinh học là hướng quan trọng hơn cả
C. Chọn lọc tự nhiên tiến hành theo những hướng khác nhau từ một dạng ban đầu sẽ đưa đến sự phân li tính trạng.
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D. Xét trên phạm vi rộng, toàn bộ các loài sinh vật hiện nay đều có chung một nguồn gốc. Câu 19: Theo quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây sai?
H Ơ
N
A. Đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là các cá thể trong quần thể. B. Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi
Y
N
với môi trường.
U
C. Chọn lọc tự nhiên dẫn đến hình thành các quần thể có nhiều cá thể mang các kiểu gen quy
TP .Q
định các đặc điểm thích nghi với môi trường.
D. Mặt chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là phân hóa về khả năng sống sót và khả năng sinh sản
ẠO
của các cá thể trong quần thể.
Đ
Câu 20: Khi nói vể tiến hoá nhỏ, phát biểu nào sau đây sai?
Ư N
G
A. Tiến hoá nhỏ là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyển của quần thể (biến đổi về tần số
H
alen và thành phần kiểu gen của quần thể) dẫn đến sự hình thành loài mới.
TR ẦN
B. Kết quả của tiến hoá nhỏ là hình thành nên các nhóm phân loại trên loài. C. Tiến hoá nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hoá.
00
B
D. Sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một thời điểm nào đó
10
sẽ làm xuất hiện cách li sinh sản của quần thể đó với các quần thể cùng loài và theo thời gian dần
3
xuất hiện loài mới.
2+
Câu 21: Quá trình dịch mã không được khi đột biến gen xảy ra ở vị trí B. bộ ba kết thúc.
C. bộ ba mở đầu.
D. bộ ba liền kề sau bộ ba mở đầu.
C
ẤP
A. bộ ba liền kề trước bộ ba kết thúc.
Ó
A
Câu 22: Trong quần thể người gen quy định nhóm máu A, B, AB và O có 3 alen: IA, IB, IO
H
(trong đó IA;IB là đồng trội so với IO). Tại một nhà hộ sinh, người ta nhầm 2 đứa trẻ sơ sinh
-L
Í-
với nhau. Trường hợp nào sau đây không cần biết nhóm máu của người cha mà vẫn có thể
ÁN
xác định được đứa trẻ nào là con của người mẹ nào?
A. Hai người mẹ có nhóm máu A và nhóm máu B, hai đứa trẻ có nhóm máu B và nhóm máu A.
TO
B. Hai người mẹ có nhóm máu A và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu A.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
C. Hai người mẹ có nhóm máu AB và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu AB. D. Hai người mẹ có nhóm máu B và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu B và nhóm máu O.
Câu 23: Trong số các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về cơ chế di truyền và biến
dị ở cấp độ phân tử? (1) Trong quá trình phiên mã, enzim ADN pôlimeraza bám vào bộ ba mở đầu trên phân tử ADN để khởi động quá trình phiên mã.
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(2) Trên phân tử tARN, các ribônuclêôtit đều bắt cặp với nhau theo nguyên tắc bổ sung. (3) Trong quá trình tái bản ở sinh vật nhân sơ, đoạn Okazaki xuất hiện ở cả hai mạch mới
H Ơ
N
tạo thành. (4) Trong quá trình dịch mã, mARN thường không gắn vào từng ribôxôm riêng rẽ mà
Y
N
đồng thời gắn với một nhóm ribôxôm (gọi tắt là pôlixôm) giúp tăng hiệu suất tổng hợp B. 2
C. 3
D. 4
TP .Q
A. 1
U
prôtêin.
Câu 24: Một phân tử ADN có 30 đơn vị tái bản, trên mỗi chạc chữ Y của một đơn vị tái bản
ẠO
có 20 đoạn okazaki. Khi phân tử ADN này tái bản một lần thì cán bao nhiêu đoạn mồi cho
Đ
quá trình tái bản trên?
C. 80
D. 60
G
B. 660
Ư N
A. 1260
H
Câu 25: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa
TR ẦN
trắng. Khi lai 2 cây hoa đỏ tứ bội với nhau, đời con thu được 100% hoa đỏ. Nếu không phân biệt cây làm bố, làm mẹ thì kiểu gen của thế hệ P có thể là một trong bao nhiêu trường hợp?
A. 9
B. 10
C. 7
D. 8
00
B
Câu 26: Có bao nhiêu đặc điểm sau đây chỉ có ở ADN của ti thể mà không có ở ADN ở
10
trong nhân tế bào?
3
(1) Được cấu trúc từ 4 loại đơn phân A, T, G, X theo nguyên tắc đa phân.
2+
(2) Mang gen qui định tổng hợp prôtêin cho bào quan ti thể.
ẤP
(3) Được phân chia không đều cho các tế bào con khi phân bào.
C
(4) Có cấu trúc dạng vòng, có hàm lượng ổn định và đặc trưng cho loài.
Ó
A
(5) Mỗi gen chỉ có một alen trong tế bào.
H
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
Câu 27: Hình ảnh dưới đây nói về cơ chế hình thành một dạng đột biến cấu trúc NST:
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nhìn vào hình ảnh trên em hãy cho biết, nhận xét nào dưới dây là đúng?
A. Đây là dạng đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
H Ơ
N
B. Hậu quả của dạng đột biến này là gây chết hoặc làm giảm sức sống. C. .Người ta có thể dùng loại đột biến này để làm công cụ phòng trừ sâu hại.
Y
N
D. Đột biến này chỉ xuất hiện ở tế bào nhân sơ.
U
Câu 28: Lặp đoạn NST thường gây ra hậu quả nào dưới đây?
TP .Q
A. Gây chết hoặc giảm sức sống. B. Mất khả năng sinh sản.
ẠO
C. Tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng.
Đ
D. Rối loạn quá trình điều hoà hoạt động gen.
H
loài mà bằng cách tạo giống thông thường không thể tạo ra được?
Ư N
G
Câu 29: Sử dụng phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai B. Dung hợp tế bào trần.
C. Gây đột biến nhân tạo.
D. Nhân bản vô tính.
TR ẦN
A. Nuôi cấy hạt phấn.
Câu 30: Cho thế hệ xuất phát của quần thể tự phối có tỉ lệ kiểu gen là: P: 0,2AABb: B. 10%
C. 30%
10
A. 20%
00
B
0,4AaBb: 0,4aabb. Theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen AaBb ở thế hệ F2 là:
D. 2,5%
AabbDdEeff là
B. 32
C. 1
ẤP
A. 24
2+
3
Câu 31: Các gen phân li độc lập, số kiểu gen dị hợp tạo nên từ phép lai AaBbDdEEff x D. 2
C
Câu 32: Khi cho lai giữa cơ thể mang kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen với cơ thể đồng hợp lặn
Ó
A
tương ứng, đời con thu được kiểu hình: 1:1:1:1. Có bao nhiêu quy luật di truyền nào dưới đây
H
có thể thoả mãn điều kiện của đề bài? 2. Tương tác bổ sung
-L
Í-
1. Tác động cộng gộp
ÁN
3. Tương tác át chế
4. Liên kết gen hoàn toàn
5. Hoán vị gen
TO
A. 4
6. Phân li độc lập
B. 5
C. 2
D. 3
Ỡ N
G
Câu 33: Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, có bao nhiêu phép lai dưới đây chắc chắn
BỒ
ID Ư
thu được đời con đồng tính? 1. AaBB x Aabb
2. AaBb x aabb
3. AAbb x aabb
4. AABb x AABB
5. aabb x AABB
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 34: Khi các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn thì phép lai AaBbccDdEeFf x AabbCcddEefF sinh ra đời con có số loại kiểu hình:
C. 64
D. 256
N
B. 72
H Ơ
A. 144
Câu 35: Mục đích của việc sử dụng xung điện trong quá trình chuyển ADN tái tổ hợp vào tế
Y
N
bào nhận là gì?
U
A. Làm tăng khả năng kết dính của ADN với hệ gen nhân của tế bào nhận
TP .Q
B. Kích thích ADN tái tổ hợp nhân lên trong tế bào nhận C. Dung hoà ADN tái tổ hợp với hệ gen ngoài tế bào chất của tế bào nhận
ẠO
D. Làm dãn màng sinh chất để phân từ ADN tái tổ hợp dễ dàng chui vào trong tế bào nhận
Đ
Câu 36: Khi cho lai phân tích một cơ thể dị hợp về hai cặp alen quy định hai cặp tính trạng
Ư N
G
trội lặn hoàn toàn, tỉ lệ phân li nào dưới đây có thể xuất hiện ở đời con trong trường hợp xảy
H
ra hoán vị gen? (2) 1: 1
(3) 3:1
(4) 1:2:1
(5) 4:4:1:1
(6) 3:3: 2: 2
A. 2,5,6
TR ẦN
(1) 1: 1: 1: 1
B. 4,5,6
C. 1,3,6
D. 1,5,6
00
B
Câu 37: : Ở ruồi giấm alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân
10
đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; alen D quy định
3
mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng. Phép lai giữa ruồi giấm có kiểu gen
ẤP
2+
AB D d AB D X X và ruồi giấm có kiểu gen X Y được F1. Trong tổng số ruồi ở F1, ruồi thân ab ab
C
xám, cánh dài, mắt đỏ chiếm tỷ lệ 48%. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lý thuyết, tỷ lệ
Ó
A
ruồi đực thân đen, cánh dài, mắt đỏ ở F1 là
H
A. 5,5%
B. 10,5%
C. 2,75%
D. 3,2%
Í-
Ab Dd có tần số hoán vị gen là 18% giảm phân thì tỉ lệ phần trăm các loại aB
-L
Câu 38: Kiểu gen
ÁN
giao tử hoán bị được tạo ra là:
B. ABD = ABd = abD = abd = 4,5%
C. ABD = Abd = aBD = abd = 9%
D. ABD = ABd = abD = abd = 49%
G
TO
A. ABD = Abd = aBD = abd = 4,5%
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 39: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật? (1) Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục (2) Nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính. (3) Hợp tử mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY bao giờ cũng phát triển thành cơ thể đực.
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(4) Nhiễm sắc thể giới tính có thể bị đột biến vế cấu trúc và số lượng.
A. 3
C. 1
B.4
D. 2
H Ơ
N
Câu 40: Biết rằng tính trạng nhóm máu do một gen gồm 3 alen quy định (IA, IB, IO) và IA, IB đồng trội so với IO, tính trạng còn lại do một gen gồm 2 alen (D, d) quy định. Quan sát phả hệ : :nữ bình thường : nữ bệnh
TP .Q
: :nam bình thường
U
Ghi chú:
Y
N
sau và cho biết có bao nhiêu nhận định đúng?
Ư N
G
Đ
ẠO
: :nam bệnh
H
(1) Có thể xác định được chính xác 9 kiểu gen về nhóm máu của 9 thành viên trong phả
TR ẦN
hệ nói trên.
(2) Tính trạng bệnh do gen lặn nằm trên NST X quy định.
B
(3) Có 4 người trong phả hệ không thể xác định được chính xác kiểu gen quy dịnh kiểu
00
hình bị bệnh/không bị bệnh.
10
(4) Xác suất để cặp vợ chồng 3,4 sinh ra người con mang nhóm máu khác bố, mẹ và bị
B. 3
C. 2
D. 4
3-B
4-C
5-C
6-A
7-A
8-C
9-B
10-A
11-B
12-A
13-C
14-B
15-C
16-C
17-D
18-A
19-C
20-B
21-C
22-C
23-B
24-A
25-C
26-B
27-B
28-C
29-B
30-D
31-B
32-D
33-D
34-C
35-D
36-D
37-C
38-D
39-C
40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
G
TO
ÁN
-L
H
Ó
2-C
Đáp án
Í-
1-C
A
C
ẤP
A. 1
2+
3
bệnh là 37,5%.
Ỡ N
Câu 1: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Do ảnh hưởng của điều kiện khí hậu, thời tiết nên thành phần loài sẽ giảm dần khi đi từ nơi có vĩ độ thấp đến nơi có vĩ độ cao (từ nhiệt đới đến ôn đới và cuối cùng là hàn đới)
→ hệ sinh vật ở các quần xã thuộc vùng cực bao giờ cũng có thành phần loài kém đa dạng hơn so với các khu vực khác trên Trái Đất. Vậy đáp án cho câu hỏi này là : Quần xã đồng rêu hàn đới.
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 2: Đáp án C - Hệ sinh thái đồng rêu, savan, hoang mạc đều phát triển trong điều kiện khắc nghiệt (vùng
H Ơ
N
cực hoặc vùng đới nóng) nên có thành phần loài kém đa dạng. - Cửa sông được xem là vùng đệm (vùng giáp ranh) giữa biển và sông nên tại khu vực này có
Y U
TP .Q
ngọt, nước lợ, vì vậy hệ sinh thái cửa sông có thành phần các loài sinh vật rất đa dạng.
N
cả những loài sống trong môi trường nước mặn và cả những loài sống trong môi trường nước
Câu 3: Đáp án B - A đúng, vì số đoạn mồi = số đoạn okazaki + 2. số đơn vị tái bản.
ẠO
- B sai, vì trong quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực có nhiều đơn vị tái bản.
Đ
- C đúng, trong quá trình nhân đôi của ADN theo nguyên tắc bổ sung nên A luôn liên kết với
Ư N
G
T, G luôn liên kết với X.
H
- D đúng.
TR ẦN
Câu 4: Đáp án C
- A, B, D sai vì quan hệ vật chủ - vật kí sinh ; quan hệ hội sinh ; quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác đều có một loài được lợi.
00
B
- C đúng, quan hệ ức chế - cảm nhiễm là không có loài nào có lợi (giữa loài tiết chất độc và
10
loài bị ảnh hưởng không có mối quan hệ về dinh dưỡng với nhau, không cạnh tranh nhau về
2+
3
nguồn sống và nơi ở, loài tiết chất độc chỉ “vô tình” gây hại đến các loài sống quanh nó).
Câu 5: Đáp án C
ẤP
Ta có : (1 : 2 : 1).(3 : 1). (3 : 1) = 18 : 9 : 9 : 6 : 6 : 3 : 3 : 3 : 3 : 2 : 1 : 1.
A
C
→ Kiểu gen của P phải dị hợp tử về cả ba cặp alen nói trên (AaBbDd x AaBbDd)
Ó
Câu 6: Đáp án A
H
- A đúng, tảo là sinh vât tự dưỡng (tảo có khả năng quang hợp).
-L
Í-
- B sai vì, chuỗi thức ăn gồm có 5 mắt xích là : Tảo ; Tôm he ; Cá khế ; Cá nhồng ; Cá mập
ÁN
- C sai vì năng lượng bị thất thoát dần qua các bậc dinh dưỡng nên trong chuỗi thức ăn, năng lượng được tích luỹ nhiều nhất ở sinh vật sản xuất (tảo).
TO
- D sai vì tôm he là sinh vật tiêu thụ bậc 1 trong chuỗi thức ăn trên (sử dụng sinh vật sản xuất
Ỡ N
G
(tảo) làm nguồn thức ăn)
BỒ
ID Ư
Câu 7: Đáp án A Động vật ăn thịt đầu bảng được hiểu là những loài sinh vật đứng ở cuối hoặc gần cuối chuỗi thức ăn và hầu như không bị săn bắt bởi loài nào khác. - B, C sai vì chuột chũi châu Âu, bọ ngựa Trung Quốc đều là những loài động vật nhỏ, ăn sâu bọ và là nguồn thức ăn của nhiều sinh vật có kích thước lớn hơn (rắn, diều hâu
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- D sai vìcheo cheo đốm Ấn Độ là loài động vật ăn thực vật (thuộc bộ Guốc chẵn) - A đúng vì cá mập trắng lớn là loài cá ăn thịt lớn nhất và hung dữ nhất hiện nay, cá, chim
H Ơ
N
biển, động vật có vú, thậm chí cả con người đều có thể trở thành con mồi của chúng, loài sinh
N
vật này được xem là ví dụ điển hình về động vật ăn thịt đầu bảng.
U
Vật chất biến đổi mang tính chất tuần hoàn trong sinh quyển, còn năng lượng chỉ truyền theo
Y
Câu 8: Đáp án C
TP .Q
một chiều. Bức xạ mặt trời là năng lượng
Câu 9: Đáp án B
- Tần số các alen trong quần thể là A= a = 0,5 → A đúng
TR ẦN
- Quần thể là sinh vật lưỡng bội → nhân thực → C đúng
H
thái cân bằng di truyền → D đúng.
Ư N
G
Đ
ẠO
2 2 2 2 2pq 0,5 P : 0, 25AA : 0, 5Aa : 0, 25aa p .q = 0, 25.0, 25 = = → quần thể đang ở trạng 2 2
- B sai vì tần số alen của quần thể chỉ được duy trì không đổi qua các thế hệ trong những điều
B
kiện nhất định, không phải luôn như vậy.
00
Câu 10: Đáp án A
10
- Tần số hoán vị gen được tính bằng tỉ lệ số giao tử mang gen hoán vị trên tổng số giao tử
2+
3
được tạo ra.
ẤP
- Có x tế bào giảm phân → tạo được 4x giao tử - Có y tế bào có hoán vị gen → tạo được 2y giao tử hoán vị, 2y giao tử liên kết
C
2y → y = 2xf 4x
H
Í-
Câu 11: Đáp án B
Ó
A
→ Tần số hoán vị gen: f =
ÁN
- B đúng
-L
- A sai vì nitơ là một khí chiếm 79% thể tích khí quyển và là một khí trơ.
TO
- C sai vì lượng muối nitơ được tổng hợp lớn nhất bằng con đường sinh học. - D sai vì con người có thể sản xuất được đạm bằng các nghiên cứu hoá học ở các nhà máy.
Ỡ N
G
Câu 12: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Theo bài ta thì tỉ lệ đồng hợp là 97,5% = 0,975 → tỉ lệ dị hợp Aa = 1 – 0,975 = 0,025
Gọi số thế hệ tự thụ phấn cần thiết là n thì ta có tỉ lệ kiểu gen dị hợp qua n thế hệ là 1 × 0, 4 = 0, 25 → n = 4 2n
Câu 13: Đáp án C Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C đúng, vì giun cung cấp môi trường sống cho tảo lục đơn bào, còn tảo lục thì quang hợp tổng hợp tinh bột cung cấp dinh dưỡng cho giun dẹp → mối quan hệ cộng sinh
H Ơ
N
Câu 14: Đáp án B - A, C, D là những phát biểu đúng.
Y
U
điều kiện cho nhóm loài khác có khả năng cạnh tranh cao hơn trở thành loài ưu thế mới chứ
N
- B là phát biểu sai vì hoạt động của nhóm loài ưu thế làm thay đổi điều kiện sống, từ đó tạo
TP .Q
không phải loài ưu thế ban đầu ngày càng chiếm ưu thế hơn trong quần xã.
Câu 15: Đáp án C
ẠO
- A, B, D loại vì phân bố đồng đều thường gặp khi các điều kiện sống phân bố một cách đồng
Đ
đều trong môi trường và khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể. Làm
Ư N
G
giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
H
- C đúng
TR ẦN
Câu 16: Đáp án C
Hình thành loài bằng cách li sinh thái thường xảy ra với các loài động vật ít di chuyển vì những loài này không có khả năng phát tán rộng, khu vực phân bố (nơi ở) khá nhỏ hẹp nên
00
B
theo thời gian, chúng có xu hướng thích nghi với những điều kiện sinh thái khác nhau, từ đó
10
dần hình thành nên nòi mới, loài mới bằng con đường cách li sinh thái.
3
Câu 17: Đáp án D
2+
Trong tự nhiên, đại đa số các loài dương xỉ (90%) được hình thành theo con đường lai xa
ẤP
kèm đa bội hoá.
C
Câu 18: Đáp án A
Ó
A
- A là nhận định sai, vì quá trình tiến hoá đã diễn ra theo con đường chủ yếu là phân li, tạo
H
thành những nhóm có chung một nguồn gốc.
-L
Í-
- B là nhận định đúng vì, sự tiến hoá của các nhóm loài diễn ra theo một trong ba hướng, đó
ÁN
là : tiến bộ sinh học, thoái bộ sinh học hoặc kiên định sinh học. Trong đó, tiến bộ sinh học là hướng quan trọng hơn cả.
TO
- C là nhận định đúng vì, chọn lọc tự nhiên tiến hành theo những hướng khác nhau từ một
Ỡ N
G
dạng ban đầu sẽ đưa đến sự phân li tính trạng.
BỒ
ID Ư
- D là nhận định đúng vì, xét trên phạm vi rộng, toàn bộ các loài sinh vật hiện nay đều có
chung một nguồn gốc.
Câu 19: Đáp án C - A là phát biểu đúng, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là các cá thể. - B, D là phát biểu đúng.
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- C sai, vì Đacuyn chưa đề cập đến khái niệm kiểu gen.
Câu 20: Đáp án B
H Ơ
N
- A, C, D là những phát biểu đúng về tiến hoá nhỏ. - B sai, vì kết quả của tiến hoá nhỏ là hình thành loài mới. Còn hình thành nhóm phân
Y
N
loại trên loài là của tiến hoá lớn.
U
Câu 21: Đáp án C
TP .Q
Quá trình dịch mã không thực hiện được khi đột biến gen xảy ra ở vị trí bộ ba mở đầu vì do
đột biến làm biến đổi bộ ba mở đầu nên enzim không nhận biết được vị trí khởi đầu dịch mã.
ẠO
→ Quá trình dịch mã không diễn ra.
G
Đ
Câu 22: Đáp án C
Ư N
- Mẹ có nhóm máu AB → có kiểu gen I A I B → luôn cho giao tử I A hoặc I B → không thể sinh
H
con máu O; mẹ có nhóm máu O có kiểu gen I O I O → luôn cho giao tử I O → không thể sinh
TR ẦN
con máu AB
→ Con máu O là của mẹ máu O, con máu AB là của mẹ máu AB
B
Câu 23: Đáp án B
10
nuclêôtit đặc biệt trên vùng điều hoà của gen.
00
- (1) sai vì, để khởi động quá trình phiên mã, enzim ARN pôlimeraza bám vào một trình tự
2+
3
- (2) sai vì, trên phân tử tARN, các ribônuclêôtit có thể bắt cặp theo nguyên tắc bổ sung hoặc không, vùng không bắt cặp sẽ tạo thành các thuỳ của tARN.
ẤP
- (3) đúng, nhìn vào hình ảnh dưới đây nhận thấy đoạn Okazaki xuất hiện cả ở 2 mạch đơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
của gen.
- (4) đúng, trong quá trình dịch mã, mARN thường không gắn vào từng ribôxôm riêng rẽ mà
đồng thời gắn với một nhóm ribôxôm (gọi tắt là pôlixôm) giúp tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin. Vậy có 2 phát biểu đúng
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 24: Đáp án A - Lưu ý : Gọi x là số đoạn mồi của một đơn vị tái bản, gọi y là số đoạn okazaki của một đơn
H Ơ
N
vị tái bản Ta có x = y + 2 hay số đoạn mồi của một đơn vị tái bản = số đoạn okazaki + 2
Y
N
- Một đơn vị tái bản có 2 chạc chữ Y → số đoạn okazaki của một đơn vị tái bản là 20.2 = 40
U
→ Số đoạn mồi của một đơn vị tái bản là 40.2 = 42
TP .Q
- Mà theo đề bài thì có 30 đơn vị tái bản → Số đoạn mồi cần cho phân tử ADN trên tái bản 1
ẠO
lần là : 42.30 = 1260
Câu 25: Đáp án C
Đ
Cây tứ bội hoa đỏ có thể có kiểu gen : AAAA ; AAAa ; AAaa ; Aaaa. Khi lai 2 cây hoa đỏ tứ
Ư N
G
bội với nhau, đời con thu được 100% hoa đỏ → ít nhất một bên bố hoặc mẹ phải cho toàn
H
giao tử chứa ít nhất một alen trội (A) → kiểu gen của thế hệ P có thể là một trong 7 trường 1. AAAA x AAAA ;
2. AAAA x AAAa ;
4. AAAA x Aaaa ;
5. AAAa x AAAa ;
3. AAAA x AAaa ;
6. AAAa x AAaa ;
00
B
7. AAAa x Aaaa.
TR ẦN
hợ p :
10
Câu 26: Đáp án B
3
- (1), (2) đều có ở cả hai loại ADN.
2+
- (3) chỉ có ở ADN của ti thể, còn không có ở ADN trong nhân tế bào vì ADN trong nhân tế
ẤP
bào không được phân chia đồng đều cho các tế bào con khi phân bào.
C
- (4) Hàm lượng ổn định chỉ có ở ADN trong nhân tế bào mà không có ở ADN của ti thể.
Ó
A
- (5) Gen trên ADN của ti thể thì một gen có thể có nhiều alen.
Í-
H
Vậy chỉ có 1 đặc điểm là có ở ADN của ti thể mà không có ở ADN ở trong nhân tế bào
-L
Câu 27: Đáp án B
ÁN
- A sai, nhìn vào hình ảnh ta dễ dàng thấy đây là dạng đột biến mất đoạn NST. - B đúng, vì đây chính là hậu quả của đột biến mất đoạn NST.
TO
- C sai, người ta không dùng đột biến mất đoạn để làm công cụ phòng trừ sâu hại.
Ỡ N
G
- D sai, vì tế bào nhân sơ chưa có cấu trúc NST (mỗi tế bào nhân sơ chỉ chứa 1 phân tử ADN
BỒ
ID Ư
mạch kép, dạng vòng), đột biến cấu trúc NST xảy ra ở tế bào nhân thực.
Câu 28: Đáp án C
Lặp đoạn NST thường gây ra hậu quả làm tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng.
Câu 29: Đáp án B
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- A sai do nuôi cấy hạt phấn → tạo được giống mới có kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen, giống mới mang đặc điểm của giống ban đầu.
H Ơ
N
- C sai do gây đột biến nhân tạo → chỉ ảnh hưởng đến 1 giống ban đầu. - D sai do nhân bản vô tính tạo được cá thể mới có đặc điểm của giống cung cấp vật chất di
U
- B đúng vì dung hợp tế bào trần của hai loài khác xa nhau → dung hợp toàn bộ tế bào chất
Y
N
truyền trong quá trình nhân bản.
TP .Q
và nhân của 2 tế bào → tạo được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài khác xa nhau mà
ẠO
tạo giống thông thường không làm được.
Câu 30: Đáp án D
G
Đ
- 0,2 (AABb x AABb) → không tạo ra kiểu gen AaBb ở F2
H
Ư N
4 4 - 0, 4 ( AaBb × AaBb ) → F1 : 0, 4 AaBb = 0,1AaBb tự thụ phấn → F2 = 0,1 AaBb 16 16
TR ẦN
= 0,025AaBb = 2,5%AaBb. - 0,4 (aabb x aabb) → không tạo ra kiểu gên AaBb ở F2.
Câu 31: Đáp án B
B
x AabbDdEeff
00
P: AaBbDdEEff
10
Xét riêng từng cặp tính trạng ta có:
3
Aa x Aa → 1AA : 2Aa :1aa → đồng hợp 2, tổng số kiểu gen = 3
2+
Bb x bb → 1 Bb : 1bb → đồng hợp 1, tổng số kiểu gen = 2
ẤP
Dd x Dd → 1 DD : 2 Dd : 1 dd → đồng hợp 2, tổng số kiểu gen = 3
C
EE x Ee → 1 EE : 1 Ee → đồng hợp 1, tổng số kiểu gen = 2
Ó
A
ff x ff → đồng hợp 1, tổng số kiểu gen = 1
H
tổng số kiểu gen được tạo ra là: 3 x 2 x 3 x 2 x 1 = 36
-L
Í-
trong đó có số kiểu gen đồng hợp là: 2 x 1 x 2 x 1 x 1 = 4
ÁN
số kiểu gen dị hợp được tạo nên từ phép lai trên là: 36 – 4 = 32
Câu 32: Đáp án D
TO
Khi cho lai giữa cơ thể mang kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen với cơ thể đồng hợp lặn tương
G
ứng, đời con thu được kiểu hình : 1 : 1 : 1 : 1. Tỉ lệ phân li này có thể xuất hiện trong tương
BỒ
ID Ư
Ỡ N
tác bổ sung (dạng 9 : 3 : 3 : 1), hoán vị gen (với f = 50%) và phân li độc lập → trong các ý mà đề bài đưa ra, số ý đúng là 3.
Câu 33: Đáp án D Vì đề bài không đề cập đến các gen trội lặn hoàn toàn → để đời con chắc chắn đồng tính
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
thì bố mẹ phải thuần chủng về từng cặp tính trạng riêng rẽ → trong các phép lai đưa ra, những phép lai thoả mãn điều kiện đề bài là : AAbb x aabb (3) và aabb x AABB (5)
H Ơ
N
Câu 34: Đáp án C P : AaBbccDdEeFf x AabbCcddEeff
U
TP .Q
2(Aa x Aa) x 2(Bb x bb) x 2(cc x Cc) x 2(Dd x dd) x 2(Ee x Ee) x 2(Ff x ff) = 26 = 64
Y
N
→ Số loại kiểu hình :
Câu 35: Đáp án D
Mục đích của việc sử dụng xung điện trong quá trình chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
ẠO
là làm dãn màng sinh chất để phân tử ADN tái tổ hợp dễ dàng chui vào trong tế bào nhận.
G
Đ
Câu 36: Đáp án D
Ư N
Gọi x là tần số hoán vị gen của cơ thể dị hợp ( x ≤ 0, 5 ) → Khi cho lai phân tích một cơ thể dị
H
hợp về hai cặp alen quy định hai cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn, tỉ lệ phân li kiểu hình của
TR ẦN
đời con sẽ là : 0,5 – 0,5x : 0,5 – 0,5x : 0,5x : 0,5x → dựa vào cơ sở này, ta nhận ra trong các tỉ lệ đưa ra, tỉ lệ thoả mãn điều kiện đề bài là : 1 : 1 : 1 : 1 (1) ; 4 : 4 : 1 : 1 (5) ;
B
3 : 3 : 2 : 2 (6) → đáp án của câu hỏi này là : 1, 5, 6.
00
Câu 37: Đáp án C
3
AB D d AB D X X × X Y ab ab
2+
P:
10
A: xám >> a: đen ; B: dài >> b: cụt ; D: đỏ >> d: trắng.
XD, Xd
C
Gp:
XDY
x
XD, Y
A
XDXd
Ó
- P:
ẤP
Xét riêng từng cặp tính trạng ta có
Í-
H
F1: 1/4XDXD, 1/4XDY, 1/4XDXd, 1/4 XdY → 75% D- : 25% dd
-L
- Theo đề bài thì ruồi ở F1, ruồi thân xám, cánh dài, mắt đỏ chiếm tỷ lệ 48%.
ÁN
(A-, B-, D-) = 48% → (A-, B-) = 64%
TO
- Áp dụng công thức: % (A-, B-) = 50% + % (aa, bb) → % (aa, bb) = 64% - 50% = 14% Mặt khác % (A-, bb) + % (aa, bb) = 25%
Ỡ N
G
→ % (A-, bb) = %(aa, B-) = 25% - 14% = 11%
BỒ
ID Ư
→ ruồi đực thân đen, cánh dài, mắt đỏ ở F1 là: aaB- XDY = 11%.25%= 2,75%
Câu 38: Đáp án D
Ab → cho giao tử : Ab = aB = 41%; AB = ab = 9% aB Dd → 50%D : 50%d
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
→ Giao tử hoá vị được tạo ra là: ( AB = ab = 9% )( 50% D : 50%d )
N
= ABD = abD = ABd = abd = 9%.50% = 4, 5%
H Ơ
Câu 39: Đáp án C
N
- (1) sai vì nhiễm sắc thể giới tính có trong tất cả các tế bào của cơ thể
U
Y
- (2) sai vì nhiễm sắc thể giới tính có mang cả gen quy định tính trạng thường
TP .Q
- (3) sai vì một số loài động vật XY là con cái như chim, bướm - (4) đúng
ẠO
Câu 40: Đáp án A
Đ
- Quan sát phả hệ, ta nhận thấy : cặp vợ chồng bình thường ở thế hệ thứ nhất sinh ra người
G
con bị bệnh → tính trạng bệnh do gen lặn nằm trên NST thường quy định → 2 sai
Ư N
- Vì tính trạng bệnh là tính trạng lặn nên những người bị bệnh trong phả hệ đều mang kiểu
H
gen dd
TR ẦN
- Cặp vợ chồng bình thường ở thế hệ thứ nhất sinh ra con bị bệnh (dd) → kiểu gen của hai vợ chồng đều là Dd ;
B
- Người mang nhóm máu AB ở thế hệ thứ nhất có kiểu hình bình thường (D-) lấy một người
00
bị bệnh (dd) và sinh ra một người con bình thường (mang kiểu gen Dd) → kiểu gen của
10
người mang nhóm máu AB ở thế hệ thứ nhất về tính trạng đang xét có thể là DD hoặc Dd ;
2+
3
- Hai anh em bình thường ở thế hệ thứ 2 có bố mẹ đều mang kiểu gen Dd nên kiểu gen của
ẤP
hai anh em về tính trạng đang xét có thể là DD hoặc Dd - Hai anh em bình thường ở thế hệ
C
thứ 3 có mẹ bị bệnh (mang kiểu gen dd) nên kiểu gen của hai anh em là Dd
A
- Vậy trong phả hệ đang xét, có 3 người không thể xác định được chính xác kiểu gen quy
H
Ó
định kiểu hình bị bệnh/không bị bệnh → 3 sai
-L
Í-
- Vì gen quy định nhóm máu gồm 3 alen ( I A , I B , I O ) và I A , I B đồng trội so với IO → có thể
O O
ÁN
xác định chính xác kiểu gen của những người mang nhóm máu AB ( I A I B ) và nhóm máu O (5 người)
TO
(I I )
G
- Ta lại có ở thế hệ thứ 2 : người mang nhóm máu B và người mang nhóm máu A đều mang
BỒ
ID Ư
Ỡ N
một alen IO (nhận từ mẹ) nên kiểu gen của người mang nhóm máu B là I B IO ; kiểu gen của
người mang nhóm máu A là I A IO (2 người) - Ở thế hệ thứ 3, người mang nhóm máu B và người mang nhóm máu A không thể mang kiểu gen đồng hợp (vì bố mẹ mang kiểu gen dị hợp về nhóm máu A và nhóm máu B) → kiểu gen
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
của người mang nhóm máu B là I B I O ; kiểu gen của người mang nhóm máu A là I A I O (2 người)
H Ơ
N
Vậy có thể xác định được chính xác 9 kiểu gen về nhóm máu của 9 thành viên trong phả hệ
N
nói trên → 1 đúng.
Y
- Theo phân tích ở trên, 3 có kiểu gen là I B I O Dd ; 4 có kiểu gen là I A I O dd → Xác suất để cặp
TP .Q
U
vợ chồng 3, 4 sinh ra người con mang nhóm máu khác bố, mẹ và bị bệnh là :
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
1 A B O O 1 1 I I ; I I ) . ( dd ) = = 25% → 4 sai. ( 2 2 4
Trang 17
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 11
Môn: Sinh học
Đề thi gồm 06 trang
H Ơ
N
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
C. kiểu gen
D. alen
Y
B. kiểu hình
U
A. tính trạng
N
Câu 1: Đối với các loài sinh sản hữu tính, bố hoặc mẹ di truyền nguyên vẹn sang cho con là:
TP .Q
Câu 2: Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa mùa mất mùa, cỏ chết và ếch nhái ít hẳn là biểu hiện B. biến động theo mùa
C. biến động nhiều năm
D. bieens động không theo chu kì
Đ
ẠO
A. biến động tuần trăng
G
Ab De Gg có thể tạo ra tối đa aB de
Ư N
Câu 3: Biết rằng các gen liên kết hoàn toàn, cơ thể mang nhiều kiểu gen
A. 32
B. 6
C. 16
TR ẦN
H
bao nhiêu loại giao tử
D. 8
Câu 4: Một quần thể khởi đầu có cấu trúc di truyền là: 0,26 AA : 0,12Aa : 0,62aa. Sau 5 thế hệ tự phối, C. 0,68 và 0,32
00
B. 0,38 và 0,62
D. 0,375 và 0,625
10
A. 0,32 và 0,68
B
tần số alen A và a của quần thể này lần lượt là
Câu 5: Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về
2+
3
A. giới động vật
ẤP
C. giới nấm
B. giới thực vật D. giới nhân sơ ( vi khuẩn)
C
Câu 6: Khi đề cập đến cơ chế di truyền và biến dị ở cấp độ phân tử, cặp qua hệ nào dưới đây là sai?
A
A. Riboxom - tổng hợp ARN
H
Ó
B. ARN pôlimeraza – tham gia phiên mã và tổng hợp đoạn mồi
Í-
C. AND ligaza - nối các đoạn okazaki với nhau
-L
D. tARN - vận chuyển amino axit
TO
đúng?
ÁN
Câu 7: Đây là hình ảnh mô tả mối quan hệ giữa kiến và cây. Em hãy cho biết kết luận nào sau đây là
G
A. Kiến và cây là mối quan hệ cộng sinh C. Kiến và cây là mối quan hệ hội sinh D. Kiến và cây là mối quan hệ cạnh tranh khác loài
BỒ
ID Ư
Ỡ N
B. Kiến và cây là mối quan hệ phức tạp
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. sự tiến hóa phân li
C. sự tiến hóa song hành
D. nguồn gốc chung của các loài
H Ơ
A. sự tiến hóa đồng quy
N
Câu 8: Trong tiến hóa, các cơ quan tương tự phản ánh
Câu 9: Theo thuyết tiến hóa của Kimura, nguyên lí cơ bản của sự tiến hóa phân tử là
Y
N
A. sự củng cố các đột biến trung tính
U
B. sự phát sinh các đột biến trung tính
TP .Q
C. sự chọn lóc các biến dị di truyền ở cấp độ phân tử D. sự phát sinh các đột biến dưới tác dụng của ngoại cảnh
ẠO
Câu 10: Sản lượng sinh vật sơ cấp thô là
Đ
A. sản lượng sinh vật để nuôi các nhóm sinh vật dị dưỡng
Ư N H
C. sản lượng sinh vật tiêu hao trong hô hấp của sinh vật
G
B. sản lượng sinh vật bị thực vật tiêu thụ cho hoạt động sống
TR ẦN
D. sản lượng sinh vật được tạo ra trong quang hợp
Câu 11: Xây dựng các hồ chứa trên sông để lấy nước tưới cho đồng ruộng, làm thủy điện và trị thủy đòn sông sẽ đem lại hậu quả sinh thái nào nặng nề nhất?
00
B
A. Làm giảm lượng trầm tích và chất dinh dưỡng cho các thủy vực sau đập
10
B. Gây thất thoát đa dạng sinh học cho các thủy vực
2+
D. Gây xói lở bãi sông sau đập
3
C. Gây ô nhiễm môi trường
ẤP
Câu 12: Những động vật sống trog vùng ôn đới, số lượng cá thể trong quần thể thường tăng nhanh vào
C
mùa xuân hè chủ yếu phụ thuộc vào điều kiện nào sau đây?
Ó
A
A. Cường độ chiếu sáng ngày một tăng.
H
B. Bố mẹ chăm sóc và bảo vệ con tốt hơn.
-L
Í-
C. Cường độ hoạt động của động vật ăn thịt còn ít.
ÁN
D. Nguồn thức ăn trở nên giàu có. Câu 13: Nhân tố sinh thái là
TO
A. nhân tố tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sinh vật, sinh vật có phản ứng để thích nghi. B. nhân tố C. nhân tố môi trường tác
Ỡ N
G
môi trường tác động gián tiếp lên sinh vật sinh vật có phản ứng để thích nghi.
D. nhân tố moi trường tác động trực tiếp lên sinh vật, sinh vật có phản ứng để thích nghi
BỒ
ID Ư
động trực tiếp lên sinh vật, sinh vật có phản ứng để tự vệ.
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 14: Phép lai nào dưới đây luôn cho đời con đồng tính?
AD AD BD × bb AD ad
B.
AD ad bb × bb AD ad
C.
AD Ad Bd × BB AD aD
D.
aD Ad Bd × BB aD Ad
N
H Ơ
N
A.
U
Y
Câu 15: Phương pháp nghiên cứu tre đồng sinh được sử dụng khi cần xác định
TP .Q
A. mức độ ảnh hưởng của kiểu gen và môi trường lên tính trạng B. nguồn gốc các bệnh di truyền ở mức độ phân tử
ẠO
C. bức tranh toàn cảnh về một bệnh di truyền trong cộng đồng dân cư.
Đ
D. cách thức di truyền của tính trạng
G
Câu 16: Cho các thông tin về diễn thế sinh thái như sau, có bao nhiêu thông tin phản ánh sự giống nhau
Ư N
giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh?
H
(1) Xuất hiên ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống.
TR ẦN
(2) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường. (3) Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiên tự
B
nhiên của môi trường. B. (1) và (2)
10
A. (3) và (4)
00
(4) Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái.
C. (2) và (3)
D. (1) và (4)
2+
3
Câu 17: Mối quan hệ vật ăn thịt – con mồi có ý nghĩa gì đối với ựu tiến hóa của các loài trong quần xã
ẤP
sinh vật?
C
A. Vật ăn thịt là động lực phát triển của con mồi vì vật ăn thịt là tác nhân chọn lọc của con mồi.
Ó
A
Con mồi là điều kiện tồn tại của vật ăn thịt vì nó cung cấp chất dinh dưỡng cho vật ăn thịt.
H
quan hệ này đảm bảo cho sự tuần hoàn vật chất và dòng năng lượng trong hệ sinh thái.
C.
B. Mối
D. Các loài trong
-L
của nhau.
Í-
mối quan hệ này mặc dù đối kháng nhau nhưng lại có vai trò kiểm soát nhau, tạo động lực cho sự tiến hóa
ÁN
Câu 18: Ở ruồi giấm gen W quy định tính trạng mắt đỏ, gen w quy định tính trạng mắt trắng nằm tren
TO
NST giới tinh X không có alen tương ứng trên NST Y. Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ phân tính 1 ruồi
G
cái mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt trắng? B. ♀ XWXw x ♂ Xw Y
C. ♀ XWXw x ♂ XWY
D. ♀ Xw Xw x ♂ XWY
BỒ
ID Ư
Ỡ N
A. ♀ XWXW x ♂ Xw Y
Câu 19: Một lưới thức ăn đơn giản gồm có 4 sinh vật sản xuất thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1, 3 sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2, 2 sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3 và 2 sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
cấp 4 ( mỗi loài chỉ thuộc một bậc dinh dưỡng). Biêta rằng các loài đều có mối quan hệ dinh dưỡng trực tiếp với ít nhất một loài khác, hỏi lưới thức ăn này có tối thiểu bao nhiêu chuối thức ăn C. 6
D. 3
N
B. 5
H Ơ
A. 4
C. sự phân hóa khả
TP .Q
U
sự phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể. năng tìm kiếm bạn tình trong quần thể.
B.
Y
A. sự phân hóa khả năng tồn tại của các cá thể trước các điều kiện khắc nghiệt của môi trường.
N
Câu 20: Theo quan niệm hiện đại, thực chất của quá trình chọn lọc tự nhiên là
D. sự phân hóa các cá thể có sức khỏe và khả năng cạnh tranh khi kiếm mồi.
ẠO
Câu 21: Người ta thường dựa vào tiêu chuẩn nào để phân biệt loài rau dền gai và loài rau dền cơm? B. Tiêu chuẩn sinh lí – sinh hóa
C. Tiêu chuẩn cách li sinh sản
D. Tiêu chuẩn hình thái
Ư N
G
Đ
A. Tiêu chuẩn địa lí – sinh thái
H
Câu 22: Phát biểu nào sau đây về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất là sai?
TR ẦN
A. Sự xuất hiện sự sống gắn liền với sự xuất hiện phức hợp đại phân tử protein và axit nucleic có khả năng tự nhân đôi và dịch mã.
B. Nhiều bằng chứng thực nghiệm thu được đã ủng hộ quan điểm cho rằng các chất hữu cơ đầu tiên trên
00
B
trái đất được hình thành bằng con đường tổng hợp hóa học.
10
C. Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động ở giai đoạn tiến hóa tiền sinh học tạo nên các tế bào sơ khai và sau đó
3
hình thành tế bào sống đầu tiên.
2+
D. Một số bằng chứng khoa học cho rằng vật chất di truyền đầu tiên có lẽ là ARN mà không phải là AND.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
Câu 23: Dựa vào hình vẽ dưới đây em hãy cho biết, đây là quá trình gì?
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. Qúa trình phiên mã ở tế bào nhân thực
B. Qúa trình phiên mã ở tế bào nhân sơ
C. Qúa trình dịch mã ở tế bào nhân sơ
D. Qúa trình dịch mã ở tế bào nhân thực
H Ơ
N
Câu 24: Khi nói về đột biến cấu trúc NST, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Đột biến mất đoạn, lặp đoạn và chuyển đoạn NST đều có thể phát sinh do hiện tượng trao đổi chéo
Y
N
không cân.
U
B. Đột biến mất đoạn được sử dụng để xác định vị trí của gen trên NST.
TP .Q
C. Ở cơ thể dị hợp, đột biến đảo đoạn NST làm phát sinh những giao tử không bình thường trong giảm phân, từ đó tạo ra những hợp tử không có khả năng sống sót.
ẠO
D. Đột biến mất đoạn đặc biệt có ý nghĩa đối với sự tiến hóa của loài.
G
Đ
Câu 25: Phân tử AND mạch thẳng liên kết với protein histon tạo ra NST không gặp ở sinh vật nào dưới B. lúa nước
C. nấm linh chi
D. vi khuẩn tả
H
A. nấm men
Ư N
đây?
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
Câu 26: Hình ảnh dưới đây nói về bộ NST trước và sau khi đột biến, thể đột biến được tạo thành là thể
C
A. thể ba (2n – 1 )
D. thể không nhiễm (2n – 2 )
Ó
A
C. thể bốn kép (2n + 2 + 2)
B. thể bốn ( 2n + 2)
H
Câu 27: Ởmột loài thực vật có bộ NST 2n = 24, nếu giả sử các thể ba kép có khả năng sinh sản hữu tính B. 12,5%
C. 31,25%
D. 6,25%
ÁN
A. 37,5%
-L
Í-
bình thường. Cho một thể ba kép tự thụ phấn thì loại hợp tử có 26 NST chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
TO
Câu 28: Một gen có cấu trúc đầy đủ, nếu gen đó đứt ra và quay ngược 180 , sau đó gắn trở lại vào AND khi quá trình phiên mã diễn ra như thế nào?
Ỡ N
G
A. Không diễn ra vì cùng trình tự nucleotit ở vùng điều hòa không nhận biết và liên kết với ARN
BỒ
ID Ư
polimeraza dễ khởi động phiên mã và điều hòa phiên mã.
B. Có thể không diễn ra phiên mã và điều hòa phiên mã. C. Diễn ra bình thường vì vùng trình tự nucleotit ở vùng điều hòa vẫn nhận biết và liên kết với ARN
polimeraza để khởi động và điều hòa phiên mã.
D. Có thể phiên mã bình thường hoặc không vì enzim ARN polimeraza nhận rất hay đổi cấu trúc của gen. Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 29: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ; alen a quy định hoa trắng. Theo lý thuyết, phép lai nào dưới đây chắc chắn thu được đời con đồng tính?
C. AAAa x AAAa
D. AAAA x Aaaa
N
B. AAAA x AAaa
H Ơ
A. AAAA x aaaa
Câu 30: Tạo giống cây trồng bằng công nghệ tế bào không gồm phương pháp B. cấy truyền phôi
C. chọn dòng tế bào xôma có biến dị
D. nuôi cấy tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo
U
Y
N
A. nuôi cấy hạt phấn, lai xôma
TP .Q
Câu 31: Bệnh mù màu do gen lặn tren NST X quy định. Cho biết trong một quần thể người ở trạng thái A. 1,28%
B. 2,56%
C. 6,4%
D. 4%
ẠO
cân bằng di truyền, tần số nam bị bệnh mù màu là 8%. Tần số nữ bị mù màu trong quần thể người đó là
Đ
Câu 32: Ở một loài sóc, alen A quy định lông hung trội hoàn toàn so với alen a quy định lông xám. Trong
Ư N
G
một quần thể, người ta thấy số sóc lông hung gấp 5,25 lần số sóc lông xám. Biết quần thể này đang ở
B. 48%
C. 42%
D. 32%
TR ẦN
A. 64%
H
trạng thái cân bằng di truyền. Hãy tính tỉ lệ sóc lông hung mang kiểu gen dị hợp trong quần thể
Câu 33: Thực hiện phép lai: ♂AaBbCcDdee x aaBbCCDdEE. Theo lý thuyết, tỉ lệ cá thể mang kiểu hình khác cả bố và mẹ ở đời con là bao nhiêu?
C. 31,25%
B
B. 50%
D. 43,75%
00
A. 25%
10
Câu 34: Trong trường hợp hai cặp alen cùng tương tác để quy định một cặp tính trạng, tỉ lệ phân li kiểu
(4) 12 : 3 : 1
(5) 9 : 6 : 1
B. 5
C
A. 6
2+
(2) 9 : 3 : 3: 1
ẤP
(1) 9 : 7
3
hình 3 : 1 có thể xuất hiện trong bao nhiêu dạng tác động/tương tác nào dưới đây? (3) 13 : 3 (6) 15 : 1
C. 4
D. 3
Ó
A
Câu 35: Ở một loài thú, locut gen quy định màu sắc lông gồm 2 alen, trong đó các kiểu gen khác nhau về
H
locut này quy định các kiểu hình khác nhau; locut gen quy định màu mắt gồm 2 alen, alen là trội hoàn
-L
Í-
toàn. Hai locut này cùng nằm trên một cặp NST thường. Cho biết không xảy ra đột biến, theo lý thuyết,
ÁN
số loại kiểu gen và số loại kiểu hình tối đa về hai locut trên là
B. 9 kiểu gen và 6 kiểu hình
C. 10 kiêu gen và 4 kiểu hình
D. 9 kiểu gen và 4 hình
TO
A. 10 kiểu gen và 6 kiểu hình
Ỡ N
G
Câu 36: Cho biết alen A quy định tính trạng hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định tính trạng hoa
BỒ
ID Ư
trắng. Bố và mẹ (P) đều mang kiểu gen dị hợp (Aa), trong quá trình giao phấn mỗi cơ thể đều có 100% giao tử mang alen A và 50% giao tử mang alen a tham gia thụ tinh. Tỉ lệ kiểu hình thu được ở F1 là:
A. 8 đỏ : 1 trắng
B. 1 đỏ : 8 trắng
C. 3 đỏ : 1 trắng
D. 1 đỏ : 3 trắng
Câu 37: Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, không có hoán vị gen xảy ra. Phép lai nào sau đây tạo ra ở đời con nhiều loại kiểu gen và kiểu hình nhất?
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B.
C. AaBb x AaBb
D. AaXBXB x AaXbY
H Ơ
Câu 38: Phương pháp tạo giống nào dưới đây có thể áp dụng đối với cả thực vật, động vật và vi sinh vật?
N
Aa Ab × aB aB
A. AaXBXb x AaXbY
B. Cấy truyền phôi
C. Dung hợp tế bào trần
D. Nhân bản vô tính
U
Y
N
A. Sử dụng công nghệ gen
TP .Q
Câu 39: Ở một loài thú, xét 4 gen: gen I và gen II đều có 3 alen và nằm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau, gen III và gen IV đều có 4 alen và nằm trên vùng tương đồng của NST X. Theo lý thuyết, số kiểu
C. 14112
B.
D. 10112
Đ
A. 9792
ẠO
gen tối đa có th12486ể có về 4 gen đang xét trong nội bộ loài là bao nhiêu?
Ư N
G
Câu 40: Ở người, bệnh câm điếc bẩm sinh do alen a nằm trên NST thường quy định, alen A quy định tai nghe bình thường; bệnh mù màu do gen alen m nằm trên vùng không tương đồng của NST X quy định,
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
alen M quy định nhìn màu bình thường. Cho sơ đồ phả hệ về hai bệnh dưới đây
C
Xác suất cặp vợ chồng trên sinh con đầu lòng là gái và không mắc cả hai bệnh trên là
B. 98%
C. 41,7%
D. 25%
-L
Í-
H
Ó
A
A. 43,66%
2-D
3-D
4-A
5-B
6-A
7-A
8-A
9-A
10-D
12- D
13-A
14-B
15-A
16-C
17-A
18-D
19-A
20-B
21-D
22-C
23-D
24-D
25-D
26-C
27-A
28-C
29-A
30-B
31-A
32-B
33-B
34-A
35-A
36-A
37-A
38-A
39-C
40-C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
11-B
ÁN
1-D
Đáp án
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
H Ơ
N
Đối với các loài sinh sản hữu tính, bố hoặc mẹ di truyền nguyên vẹn sang cho con là alen
Y
Vì đây là hiện tượng bất thường của thời tiết nên nó là biểu hiện của biến động không theo chu kì
N
Câu 2: Đáp án D
U
Câu 3: Đáp án D
TP .Q
Vì mỗi cặp NST đều chứa các cặp gen dị hợp nên khi các gen liên kết hoàn toàn, cơ thể mang kiểu gen
ẠO
Ab De Gg có thể tạo ra tối đa 23 = 8 loại giao tử aB de
Ư N
Đối với quần thể tự thụ phấn thì tần số alen không thay đổi qua các thế hệ
G
Đ
Câu 4: Đáp án A → tần số alen A = 0,26 + 0,12/2 = 0,32
TR ẦN
H
Tần số alen a = 1 – 0,32 = 0,68
Câu 5: Đáp án B
Hệ sinh thái trên cạn cây xanh (thực vật)là loài chiếm ưu thế.
00
A sai vì ribôxôm tham gia vào quá trình dịch mã tổng hợp protein chứ không phải là tổng hợp
10
−
B
Câu 6: Đáp án A
3
ARN.
2+
− B đúng, ARN pôlimeraza – tham gia phiên mã và tổng hợp đoạn mồi.
ẤP
− C đúng, AND ligaza - nối các đoạn okazaki với nhau.
A
C
− D đúng, tARN - vận chuyển amino axit.
Ó
Câu 7: Đáp án A
H
Hình ảnh trên là loài cây bụi đầy gai này đã trở thành nguồn cung cấp thức ăn và nơi trú ẩn cho những
-L
Í-
chú kiến hiếu chiến nhằm bảo vệ cây khỏi những động vật muốn ăn lá keo. Đây chính là mối quan hệ
ÁN
cộng sinh có lợi cho cả cây keo và kiến.
Câu 8: Đáp án A
TO
Cơ quan tương tự phản ánh sự tiến hóa đồng quy nên có hình thái tương tự
Ỡ N
G
Câu 9: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Theo thuyết tiến hóa của Kimura, nguyên lí cơ bản của sự tiến hóa phân tử là sự củng cố các đột biến
trung tính, nghĩ là không có lợi cũng không có hại
Câu 10: Đáp án D Sản lượng sinh vật sơ cấp thô: là năng lượng được chuyển hóa thành hóa năng trong mô (hay chính là trong qúa trình quang hợp)
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 11: Đáp án B
H Ơ
− Do: ngăn cản lưu thông dòng chảy → giảm sự trao đổi sinh vật giữa các khu vực, giảm chất dinh
N
− Hậu quả sinh thái nặng nề nhất là: gây thất thoát đa dạng sinh học cho các thủy vực.
N
dưỡng cho các thủy vực, gây ô nhiễm, xói lở bãi sông…
Y
Câu 12: Đáp án D
TP .Q
U
Vùng ôn đới thường có nhiệt độ thấp, vào mùa xuân hè nhiệt độ tăng lên, cường độ chiếu sáng nhiều hơn, thực vật phát triển mạnh → nguồn thức ăn trở nên giàu có → động vật phát triển mạnh hơn, số lượng cá
ẠO
thể tăng nhanh.
Câu 13: Đáp án A
G
Đ
Nhân tố sinh thái là nững nhân tố của môi trường, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên cơ thể sinh vật,
Ư N
sinh vật có phản ứng để thích nghi.
H
Câu 14: Đáp án B
TR ẦN
Vì đề bài không đề cập đến quy luật di truyền của các cặp gen nên để đời con luôn có kiểu hình đồng tính thì bố mẹ phải thuần chủng về tất cả các cặp gen quy định các cặp tính trạng (đời con đồng nhất về kiểu AD ad bb × bb ” AD ad
00
B
gen và kiểu hình) → trong các phép lai đưa ra, phép lai thỏa mãn yêu cầu đề bài là “
10
Câu 15: Đáp án A
3
Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh được sử dụng khi cần xác định mức độ ảnh hưởng của kiểu gen và
2+
môi trường lên tính trạng.
ẤP
Câu 16: Đáp án C
C
− Diễn thế nguyên sinh diễn ra ở môi trường chưa có quần xã sinh vật từng sống, dẫn tới quần xã ổn
Ó
A
định.
H
− Diễn thể thứ sinh diễn ra ở môi trường đã có quần xã sinh vật từng sống, luôn dẫn tới quần xã bị
-L
Í-
suy thoái
ÁN
− (1) sai vì thông tin này chỉ có ở diễn thế thứ sinh → loại đáp án B, D
Vậy còn 2 đáp án A và C ( 2 đáp án này có chung thông tin 3 → hiển nhiên 3 đúng, ta không quan
TO
tâm ý 3 nữa)
Ỡ N
G
−
(2) đúng với cả hai loại diễn thế → C đúng − A, B, C là vai trò của mối quan hệ ăn thịt con mồi. − Bài này hỏi ý nghĩa với tiến hóa của mối quan hệ vật ăn thịt con mồi → D đúng
BỒ
ID Ư
Câu 17: Đáp án D
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 18: Đáp án D W: đỏ > > w: trắng
H Ơ
N
− Đáp án A cho hoàn toàn mắt đỏ → loại A
N
− Đáp án B: ♀ XWXw x ♂ Xw Y → 1 XWXw : 1 XW Y : 1 Xw Xw : 1♂ Xw Y→ loại
Y
− Đáp án C: xuất hiện cả đực đỏ → loại
TP .Q
U
− Đáp án D: ♀ Xw Xw x ♂ XWY → 1 XWXw : Xw Y : 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng
Câu 19: Đáp án A
ẠO
Vì tất cả các loại sinh vật đang xét đều tham gia vào lưới thức ăn, mặt khác 4 loài sinh vật sản xuất đều thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 và không có mối quan hệ dinh dưỡng trực tiếp với nhau ( vì chúng không sử
H
Câu 20: Đáp án B
Ư N
Vậy số chuỗi thức ăn tối thiểu có thể có trong lưới thức ăn này là 4.
G
Đ
dụng nguồn thức ăn là các sinh vật khác) → 4 sinh vật này phải thuộc tối thiểu 4 chuỗi thức ăn khác nhau.
TR ẦN
Theo quan niệm hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là khả năng sống sót của các kiểu gen khác nhay, khi sống sót thì phải có khả năng sinh sản mới có ý nghĩa với tiến hóa.
B
Câu 21: Đáp án D
00
Để phân biết loài rau dền gai và loài rau dền cơm người ta dùng tiêu chuẩn hình thái.
10
Câu 22: Đáp án C
2+
3
− A đúng vì sự xuất hiện phức hợp đại phân tử protein và axit nucleic có khả năng tự nhân đôi và
ẤP
dịch mã chính là bước quan trọng cho xuất hiện tế bào sơ khai đầu tiên. − B đúng vì theo thí nghiệm của Milo và Urây đã chứng minh, trong điều kiện khí hậu của trái đất
A
C
nguyên thủy có khả năng tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ.
H
Ó
− C sai vì CLTN tác động lên tất cả các giai đoạn vì đó là nhân tố tiến hóa.
Í-
− D đúng vì có hai bằng chứng chứng tỏ ARN xuất hiện trước. Đó là về kích thước - cấu trúc đơn
-L
giản và cơ chế phiên mã ngược giúp ARN có thể tổng hợp ADN
ÁN
Câu 23: Đáp án B
TO
Nhìn vào hình vẽ ta thấy mạch có chiều 3’→5’ được dùng làm mạch khôn để tổng hợp mARN → đây là quá trình phiên mã → loại C, D
Ỡ N
G
Ngoài ra để tạo thành mARN trưởng thành phải trải qua nhiều giai đoạn cắt intron và nối êxon lạ với nhau
BỒ
ID Ư
→ đây là quá trình phiên mã ở tế bào nhân thực.
Câu 24: Đáp án D − Đột biến mất đoạn và lặp đoạn đều có thể phát sinh do trao đổi chéo không cân giữa 2 cromatit
khác chị em trong cặp NST kép tương đồng; đột biếnc huyển đoạn có thể phát sinh do trao đổi chéo không cân giữa hai NST khác cặp tương đồng → 1 đúng
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
− Mất đoạn NST sẽ dẫn đến mất các tính trạng tương ứng → đột biến mất đoạn được sử dụng để xác
H Ơ
− Ở cơ thể dị hợp, các cặp alen trong cặp NST tương đồng không giống hệt nhau nên đột biến đảo
N
định vị trí cuảu gen trên NST → 2 đúng đoạn NST có thể làm phát sinh những giao tử không bình thường trong giảm phân, từ đó tạo ra
Y
N
những hợp tử không có khả năng sống sót → 3 đúng.
TP .Q
U
− Đột biến mất đoạn thường gây chết hoặc giảm sức sống do đó không thể nói chúng có đặc biệt có
ý nghĩa đối với sự tiến hóa của loài → 4 sai.
ẠO
Câu 25: Đáp án D
Phân tử ADN mạch thẳng liên kết với protein histon tạo ra NST chỉ gặp ở sinh vật nhân thực, còn không
G
Đ
gặp ở sinh vật nhân sơ. Mà vi khuẩn tả là sinh vật nhân sơ.
Ư N
Câu 26: Đáp án C
TR ẦN
và 4 đềucó 4 chiếc, mỗi xặp tăng lên 2 chiếc → thể bốn kép
Câu 27: Đáp án A
B
Ta có 2n = 24 → thể ba kép có dạng (2n + 1 + 1)
00
1 2 1 n : ( n + 1) : ( n + 1 + 1) 4 4 4
10
Khi (2n + 1 + 1) giảm phân cho các giao tử là:
H
Nhìn vào hình ta thấy nhiễm sắc thể ban đầu cặp số 3 và 4 đều có 2 chiếc, sau đột biến thì cặp NST số 3
2+
2 2 1 × = 4 4 4
ẤP
Hợp tử 2n + 2 = (n+1)(n+1) =
3
Hợp tử cỏ 26 nhiễm sắc thể là: 2n + 2 hoặc 2n +1 +1
Ó
A
C
1 1 1 Hợp tử 2n + 1 + 1 = (n)(n + 1 + 1) = 2 × × = 4 4 8
Í-
H
→ Hợp tử chứa 26 NST có tỉ lệ =
1 1 3 + = = 37,5% 4 8 8
-L
Câu 28: Đáp án C
ÁN
Một gen có cấu trúc đầy đủ, nếu gen đó đứt ra và quay ngược 180 → gen vẫn giữ nguyên được cấu trúc
TO
→ quá trình phiên mã vẫn diễn ra bình thường vì trùng trình tự nulceotit ở vùng điều hòa vẫn nhận biết và
G
liên kết với ARN pôlimeraza để khởi động và điều hòa phiên mã.
Ỡ N
Câu 29: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Vì đề bài không đề cấp đến trường hợp trội lặn hoàn toàn nên theo lý thuyết, để chắc chắn thu được đời con đồng tính bố mẹ phải thuần chủng (đời con chỉ có duy nhất một kiểu gen)
→ AAAA x aaaa là thỏa mãn
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 30: Đáp án B − A, C, D là công nghệ tế bào thực vật → loại A, C,D
H Ơ
N
− B là công nghệ tế bào áp dụng cho động vật
Câu 31: Đáp án A
Y TP .Q
U
Cấu trúc di truyền của quần thể xét chung là:
p A q p 2 A A 2 pq A a q 2 a a X Y + X aY + X X + X X + X X =1 2 2 2 2 2
ẠO
Theo bài ra ta có:
G
Đ
Tần số nam bị bệnh mù màu trong quần thể là 8%
→ tần số nữ bị mù màu trong quần thể người đó là:
H
Ư N
q = 0, 08 → q = 0,16 → p = 1 − 0,16 = 0,84 2
q 2 0,16 2 = = 1, 28% 2 2
TR ẦN
→
N
Quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền nên tần số alen của giới nam = tần số alen giới nữ.
Câu 32: Đáp án B
00
B
A: lông hung > > a: lông xám
10
Gọi tần số alen A, a lần lượt là p và q
3
p 2 AA : 2 pqAa : q 2 aa = 1
2+
Trong một quần thể, người ta thấy số sóc lông hung gấp 5,25 lần số lần lông xám.
ẤP
Nên ta có p 2 + 2 pq = 5, 25q 2 ( mặt khác ta lại có p + q = 1)→ p = 0,6; q = 0,4
A
C
Tỉ lệ lông hung mang kiểu gen dị hợp trong quần thể là: 2pq = 2.0,4.0,6 = 0,48 = 48%
Ó
Câu 33: Đáp án D
x aaBbCCDdEE, ta tính được tỉ lệ cá thể có kiểu hình giống bố
Í-
H
Dựa vào phép lai: : ♂AaBbCcDdee
-L
hoặc mẹ ở đời con là: 1( Aa, aa ) .3 / 4 ( B − ) .1( C − ) .3 / 4 ( D − ) .1( Ee ) = 9 /16 = 56, 25% → tỉ lệ cá thể có
ÁN
kiểu hình khác bố, mẹ ở đời con là: 100% - 56,25% = 43,75%
TO
Câu 34: Đáp án D
G
Gỉa định hai cặp alen đang xét là A, a và B, b → trong trường hợp hai cặp alen cùng tương tác để quy
Ỡ N
định một tính trạng, tỉ lệ phân li kiểu hình 3 : 1 có thể xuất hiện trong dạng tương tác 9 : 7 ( ví dụ AaBb x
BỒ
ID Ư
aabb); 9 : 3 : 3 : 1 ( ví dụ: AaBb x AABb); 13 : 3 ( ví dụ: AaBb x aabb); 12 : 3 : 1 ( ví dụ: AaBb x
AaBB); 9 : 6 : 1 ( ví dụ: AABb x AABb); 15 : 1 ( ví dụ: AaBb x aabb
) → trong các ý đưa ra, số ý
đúng là 6.
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 35: Đáp án A − Màu sắc lông gồm 2 alen A, a
H Ơ
N
− Màu sắc mắt gồm 2 alen B,b
N
− Cặp gen (A, a và B, b) cùng nằm trên một cặp NST thường tạo nên tối đa 10 kiẻu gen → loại B, D
Y
− Xét cặp A, a có kiểu gen = số kiểu hình → số kiểu hình được tạo ra = 3
TP .Q
U
− Xét cặp B, b tạo được hai kiểu hình → số kiểu hình được tạp ra rừ hai cặp gen là: 2 x 3 = 6
Câu 36: Đáp án A
ẠO
A: đỏ >> a: trắng
G
và 50% giao tử mang alen a thụ tinh → số giao tử A gấp đôi số giao tử a. Aa
Aa
2/3A: 1/3a
2/3A: 1/3a → F1: 8/9A- : 1/9aa → KH: 8 đỏ : 1 trắng
TR ẦN
Gp:
x
H
P:
Ư N
Tỉ lệ giao tử ở mỗi bên bố mẹ là 2/3A và 1/3a Sơ đồ lai:
Đ
Bố mẹ mang kiểu gen dị hợp Aa. Trong quá trình giao phấn mỗi cơ thể đều có 100% giao tử mang alen A
Câu 37: Đáp án A
B
− Phép lai A tạo 3.4 = 12 kiểu gen; 2.2 = 4 kiểu hình
00
− Phép lai B tạo 3 kiểu gen, 3 kiểu hình
10
− Phép lai C tạo 32 = 9 kiểu gen; 22 = 4 kiểu hình
2+
3
− Phép lai D tạo 3.2 = 6 kiểu gen; 2.1 = 2 kiểu hình
ẤP
Câu 38: Đáp án A
C
− A đúng, công nghệ gen áp dụng được cho cả động vật và thực vật.
A
− B sai vì, cấy truyền phôi chỉ áp dụng cho động vật.
H
Ó
− C sai vì, dung hợp tế bào trần chỉ áp dụng cho thực vật.
Í-
− D sai vì, nhân bảm vô tính chỉ áp dụng cho động vật.
-L
Câu 39: Đáp án C
ÁN
Gen I và gen II có 3 alen và nằm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau → số kiểu gen tối đa có thể 3. ( 3 + 1) 3. ( 3 + 1) . = 36 2 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
tạo ra từ gen I và gen II là:
Gen III và gen IV đều có 4 alen và nằm trên vùng tương đồng của NST X → số kiểu gen tối đa có thể
tạo ra từ gen III và gen IV là:
4.4. ( 4.4 + 1)
2
2
+ ( 4.4 ) = 392
Vậy số kiểu gen tối đa có thể về 4 gen đang xét trong nội bộ loài là: 36.392 = 14112
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 40: Đáp án C A bình thường >> a: bệnh câm điếc bẩm sinh; M: bình thường >> m: mù màu
H Ơ
N
Xét riêng từng bệnh ta có:
⃰ Bệnh câm điếc bẩm sinh
Y
N
− Bên chồng:
TP .Q
U
Mẹ bị bệnh nên kiểu gen của mẹ (1) là: aa → người chồng (5) bình thường nhận một giao tử a từ mẹ nên kiểu gen của người chồng là Aa
− (3) và (4) bình thường mà sinh được người con (8) bị bệnh có kiểu gen aa → kiểu gen của (3) và
ẠO
(4) là: Aa x Aa → 1AA : 2Aa : 1aa → (6) bình thường nên có kiểu gen của (6) là: 1/3AA : 2/3Aa hay
G
Đ
2/3A : 1/3a
Ư N
Sơ đồ lai của cặp vợ chồng (5) và (6) là: Aa x (1/3AA : 2/3Aa)→ kiểu gen: 5/6A- : 1/6aa → Kiểu
H
hình 5/6 bình thường : 1/6 bệnh điếc bẩm sinh.
TR ẦN
⃰ Bệnh mù màu − Bên chồng:
− Chồng (5) bình thường nên kiểu gen của (5) là: XMY
10
thường nên kiểu gen của (3) là XMXm
00
B
− Bên vợ (8) bị bệnh nên kiểu gen của (8) là: XmY mà (8) nhậ giao tử Xm từ mẹ (3) → mẹ (3) bình
2+
3
Sơ đồ lai của (3) x (4): XMYm x XMY → F1: 1XMXM : 1XMY : 1XMXm : 1XmY
→ Tỉ lệ con gái thu được là: 1/2XMXM : 1/2XMXm hay 3/4XM : 1/4Xm → kiểu gen của (6) là:
ẤP
3/4XM : 1/4Xm
A
C
Sơ đồ lai của (5) và (6) là: P: XMY x (3/4XM : 1/4Xm) → XMX- = 1/2.3/4 + 1/2.1/4 = 1/2
Ó
− Vậy xác suất cặp vợ chồng trên sinh con đầu lòng là gái và không mắc cả hai bệnh trên là:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
5/6 x 1/2= 5/12 = 41,7%
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 12
Môn: Sinh học
Đề thi gồm 06 trang
H Ơ
N
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
C. 100 % AA
D. 16% AA : 56% Aa : 28% aa
U
B. 25% AA : 26% Aa : 0,49% aa
TP .Q
A. 100% Aa
Y
N
Câu 1: Quần thể nào sau đây đạt trạng thái cân bằng di truyền?
B. Hội sinh
C. Ức chế - cảm nhiễm
D. Con mồi - vật ăn thịt
Ư N
G
Câu 3: Bệnh di truyền nào thường gặp ở nam, ít thấy ở nữ
Đ
A. Vật chủ - kí sinh
ẠO
Câu 2: Mối quan hệ nào dưới đây không gây hại gì cho tất cả các loài tham gia?
B. bệnh máu khó đông, bệnh bạch tạng
C. bệnh phêninketo, bệnh máu khó đông
D. bệnh mù màu, bệnh máu khó đông
TR ẦN
H
A. bệnh bạch tạng, bệnh mù màu
Câu 4: Quy luật phân li độc lập của Menđen có nội dung chủ yếu là: A. F2 có tỉ lệ phân tính là 3 trội : 1 lặn
00
B
B. các cặp tính trạng di truyền độc lập và không phụ thuộc vào nhau.
10
C. nếu P khác nhau về n cặp tính trạng thì tỉ lệ phân li về kiểu hình ở F2 ứng với công thức ( 3 + 1)
D. F2 có
2+
3
tỉ lệ phân tính là 9 : 3 : 3 : 1
n
Câu 5: Cho chuỗi thức ăn: cỏ → sâu → ngóe sọc → chuột đồng → rắn hổ mang → đại bàng
ẤP
Xét các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về chuối thức ăn trên?
A
C
(1) chuỗi thức ăn gồm có 6 thành phần
Ó
(2) Đây là chuỗi thức ăn khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng.
Í-
H
(3) Động vật ăn thịt sơ cấp trong chuối thức ăn trên là ngóe sọc.
-L
(4) Trong chuỗi thức ăn, sâu là động vật ăn sinh vật tự dưỡng.
ÁN
(5) Nếu trong chuỗi thức ăn trê, loài đứng trước là nguồn thức ăn duy nhất của loài đứng liền sau thì việc
TO
mất đi sinh vật tự dưỡng ( cỏ) sẽ gây ảnh hưởng trầm trọng nhất đến toàn bộ chuỗi thức ăn
A. 3
B. 2
C. 5
D. 4
Ỡ N
G
Câu 6: Sự khác biệt nhất về trao đổi vật chất và năng lượng trong hệ sinh thái là
BỒ
ID Ư
A. năng lượng được sử dụng lại còn vật chất thì không. B. năng lượng được trao đổi theo chu trình còn vật chất theo dòng.
C. vật chất được sử dụng lại còn năng lượng thì không. D. tổng năng lượng sinh ra luôn lớn hơn tổng sinh khối.
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 7: Thông tin nào dưới đây dăc trưng cho tổ chức quần xã? A. Đa dạng về loài, tính ưu thế của loài, sự phân tầng và lưới thức ăn.
H Ơ
N
B. Đa dạng về loài, sự phân bổ các nhóm tuổi, mức chết cá thể và lưới thức ăn. C. Đa dạng của các nhóm cá thể, phân bố các nhóm tuổi và lưới thức ăn.
Y
N
D. Đa dạng về loài, mật độ, mức sống sót của các thế hệ, lưới thức ăn.
U
Câu 8: Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây có vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào B. Sinh vật tiêu thụ bậc 1
C. Sinh vật tiêu thụ bâncj 2
D. Sinh vật phân giải
ẠO
A. Sinh vật sản xuất
TP .Q
quần xã sinh vật?
Đ
Câu 9: Khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề của chuỗi thức ăn trong hệ sinh
Ư N
G
thái, năng lượng bị mất đi trung bình tới 90%. Nguyên nhân nào dưới đây giải thích hiện tượng trên là sai?
H
A. một phần không được sinh vật sử dụng. C. một phần tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật. D. một phần do sinh vật thải ra dưới dạng chất bài tiết.
TR ẦN
B. phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường.
00
B
Câu 10: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
B. Quan hệ cộng sinh
10
A. Nhiệt độ môi trường
D. Sinh vật kí sinh – sinh vật chủ
3
C. Sinh vật này ăn sinh vật khác B. BAC
ẤP
A. ACB
2+
Câu 11: Tần số hoán vị gen như sau: AB = 49%, AC = 36%, BC = 13%, bản đồ gen như thế nào? C. CAB
D. ABC
H
C. sâu bệnh phá hoại
Ó
A. thiếu chất dinh dưỡng
A
C
Câu 12: Hiện tượng tự tỉa thưa ở cây lúa trong ruộng lúa là kết quả của B. cạnh tranh cùng loài D. cạnh tranh khác loài
-L
Í-
Câu 13: Khi nói về giới hạn sinh thái, điều nào sau đây không đúng?
ÁN
A. Ở cơ thể còn non có giới hạn sinh thái hẹp hơn so với cơ thể trưởng thành. B. Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái.
TO
C. Loài sống ở vùng xích đạo có gới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn loài sống ở vùng cực.
Ỡ N
G
D. Những loài có giới hạn sinh thái càng hẹp thì có vùng phân bố càng rộng.
BỒ
ID Ư
Câu 14: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacyun là A. giải thích được sự hình thành loài mới. B. phát hiện vai trò của CLTN và chọn lọc nhân tạo trong tiến hóa của vật nuôi, cây rồng và các loài hoang
dại.
C. chứng minh sinh giớ ngày nay có một nguồn gốc chung. Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D. đề xuất khái niệm biến dị cá thể, nêu lên tính vô hướng của loại biến dị này
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Câu 15: Hình ảnh dưới đây khiến em liên tưởng đến khi sinh học nào?
B. Rừng lá rộng rụng theo mùa
C. Đồng rêu hàn đới
D. Rừng ẩm thường xanh nhiệtu đới
TR ẦN
A. Rừng lá kim phương Bắc
Câu 16: Theo quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây sai?
00
B
A. Mặt chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là phân hóa về khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể
10
trong quần thể.
3
B. Đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là các cá thể trong quần thể.
2+
C. Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường.
ẤP
D. Chọn lọc tự nhiên dẫn đến hình thành các quần thể có nhiều cá thể mang kiểu gen quy định các đặc điểm
C
thích nghi với môi trường.
Ó
A
Câu 17: Khi lai 2 cơ thể ruồi giấm dị hợp thân xám, cánh dài với nhau, thu được kiểu hình thân đen, cánh cụt
H
tỉ lệ 1%, ( biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng thân xám, cánh dài là trội hoàn toàn so với
-L
Í-
thân đen, cánh cụt). Tần số hoán vị gen là
B. 4% hoặc 20%
C. 2%
D. 4% hoặc 2%
ÁN
A. 4%
Câu 18: Khi nói về vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên trong tiến hóa, phát biểu náo dưới đây là sai?
TO
A. Một alen dù có lợi cũng có thể bị loại khỏi quần thể, và một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong
Ỡ N
G
quần thể.
B. Ngay cả khi không có đột biến, không có CLTN, không có di nhập gen thì tần số các alen cũng có thể bị
BỒ
ID Ư
thay đổi bởi các yếu tố ngẫu nhiên.
C. Sự biến đổi ngẫu nhiên về tần số các alen thường xảy ra với các quần thể có kích thước lớn. D. Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số các alen không theo hướng xác định.
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 19: Theo quan niệm hiện đại, phát biểu nào sau đây về chọn lọc tự nhiên là sai? A. Chọn lọc tự nhiên tạo nên các kiểu gen giúp sinh vật thích nghi.
H Ơ
N
B. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi giá trị thích ứng của kiểu gen. C. Chọn lọc tự nhiên sàng lọc, giữ lại những biến dị có lợi.
Y
N
D. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể B. kỉ Jura thuộc đại Trung sinh
TP .Q
A. kỉ Đệ tam ( thứ ba) thuộc đại Tân sinh
U
Câu 20: Trong lịch sử phát triển sự sống trren Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở C. kỉ Krêta ( Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh D. kỉ Triat ( Tam điệp) thuộc đại Trung sinh
ẠO
Câu 21: Nếu nucleotit nuôi cấy một tế bào E.coli có một phân tử AND ở vùng nhân chỉ chứa N15 phóng xạ
Đ
chưa nhân đôi trong môi trường chỉ có N14, quá trình phân chia của vi khuẩn tạo ra 4 tế bào con. Số phân tử
B. 4
C. 1
D. 3
H
A. 2
Ư N
G
AND ở vùng nhân của các E.coli có chứa N15 phóng xạ được tạo ra trong quá trình trên là:
TR ẦN
Câu 22: Trong điều hòa sự biểu hiện ở Opêron lac, chất cảm ứng có vai trò gì? A. Gắn và làm mất hoạt tính của protein ức chế. B. Gắn với promoter để hoạt hóa phiên mã.
00
B
C. Gắn với gen cuất trúc để hoạt hóa phiên mã.
10
D. Gắn với operator để hoạt hóa phiên mã.
3
Câu 23: Có hai loại protein bình thường có cấu trúc khác nhau được dịch mã từ 2 phân tử mARN khác nhau.
2+
Nhưng hai phân tử mARN được phiên mã từ 1 gen trong nhân tế bào. Hiện tượng này xảy ra do
ẤP
A. hai protein có cấu trúc không gian và chức năng khác nhau.
C
B. các gen được phiên mã từ những gen khác nhau
Ó
A
C. một đột biế xuất hiện trước khi gen phiên mã làm thay đổi chức năng của gen
H
D. các êxon trong cùng 1 gen được xử lý theo những các khác nhau để tạo nên các phân tử mARN khác nhau
-L
Í-
Câu 24: Cho các phát biểu sau về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, những phát biể nào đưa ra là đúng?
ÁN
(1) Gen cấu trúc là gen mang thông tin mã hóa cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc hay chức năng của tế bào
TO
(2) Qúa trình nhân đôi AND ở tế bào sinh vật nhân sơ, sinh vật nhân thực và AND của tất cả các virut đều
Ỡ N
G
theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn
BỒ
ID Ư
(3) Thông tin di truyền trong AND của mỗi tế bào được truyền đạt cho thế hệ tế bào con thông qua các cơ chế nhân đôi, phiên mã và dịch mã
(4) Điều hòa hoạt động của gen chính là điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra.
A. (1), (4)
B. (2), (3)
C. (1), (3)
D. (2), (4)
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 25: Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây là sai? A. Đột biến đảo đoạn không làm mất vật chất di truyền do đó ít ảnh hưởng đến sức sống và khả năng sinh sản
H Ơ
N
khi ở thể dị hợp.
B. Đột biến chuyển đoạn không tương hỗ có thể làm giảm số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.
Y
N
C. Mất đoạn nhỏ thường được ứng dụng để lập bản đồ gen và loại bỏ nhứng gen có hại ra khỏi bộ nhiễm sắc
U
thể.
TP .Q
D. Lặp đoạn nhiễm sắc thể tạo ra đoạn vật chất di truyền bổ sung, góp phần tạo nên các gen mới dưới tác dụng của đột biến gen.
ẠO
Câu 26: Nếu trong quá trình giảm phân ở tất cả các tế bào sinh trứng của châu chấu cái (2n = 24) đều hoàn
Đ
toàn bình thường, còn ở tất cả các tế bào sinh tinh của châu chấu đực đều không có sự phân li của nhiễm sắc
Ư N
G
thể giới tính thì theo lý thuyết, khi hai con châu chấu này giao phối với nhau sẽ tạo ra loại hợp tử chứa 23
B. 50%
C. 75%
D. 12,5%
TR ẦN
A. 25%
H
nhiễm sắc thể với tỉ lệ là
Câu 27: Vùng mã hóa của một gen ở sinh vật nhân sơ dài 4080 A . Trên mạch q của vùng này của gen, hiệu
B
số tỉe lệ phần trăm giữa Ađênin và Timin bằng 200% số nucleotit của mạch. Ở mạch 2 tương ứng, số
00
mucleotit loại A chiếm 15% số nucleotit của mạch và bằng một nửa số Guanin. Khi gen nhân đôi một lần đã
C. 2998 và 3000
3
B. 5998 và 6000
D. 3000 và 6000
2+
A. 2998 và 5998
10
làm dứt và hình thành bao nhiêu liên kết hiđro giữa hai mạch đơn của gen?
ẤP
Câu 28: Một học sinh làm tiêu bản châu chấu đực, quan sát hình thái và số lượng nhiễm sắc thể dưới kính
C
hiển vi thấy có 23 nhiễm sắc thể. Nhận xét nào sau đây của học sinh là chính xác?
A
A. Cặp nhiễm sắc thể giới tính của châu chấu đực là XY
H
Ó
B. Bộ nhiễm sắc thể của loài là 2n = 24
Í-
C. Do rối loạn giảm phân nên cơ thể mẹ đã tạo ra giao tử n – 1
-L
D. Đây là đột biến lệch bội dạng 2n – 1
ÁN
Câu 29: Một cây có kiểu gen AaBBccDd. Người ta tiến hành lấy các hạt phấn của cây này nuôi trong môi
TO
trường nhân tạo thành cây đơn bội rồi cho lưỡng bọi hóa. Theo lý thuyết, cây con không thể có kiểu gen nào
G
dưới đây?
Ỡ N
A. AABBccdd
B. AABBCCDD
C. aaBBccDD
D. AABBccDD
ID Ư
Câu 30: Một quần thể khởi đầu có cấu trúc di truyền là: 0,32 AA : 0,16 Aa : 0,52 aa. Cấu trúc di truyền của
BỒ
quần thể sau 4 thế hệ tự phối là
A. 0,595 AA : 0,01 Aa : 0,395 aa
B. 0,375 AA : 0,03 Aa : 0,575 aa
C. 0,575 AA : 0,03 Aa : 0,375 aa
D. 0,395 AA : 0,01 Aa : 0,595 aa
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 31: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội so với alen a quy định thân đen. Một quần thể ruồi giấm có cấu trúc di truyền là 0,1 AA : 0,4 Aa : 0,5 aa. Loại bỏ các cá thể có kiểu hình thân đen rồi cho các cá thể
C. 0,09 AA : 0,87 Aa : 0,04 aa
D. 0,2 AA : 0,2 Aa : 0,1 aa
H Ơ
B. 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa
Y
N
A. 0,09 AA : 0,12 Aa : 0,04 aa
N
còn lại thực hiện ngẫu phối thì thành phần kiểu gen của quần thể sau 3 thế hệ ngẫu phối là
U
Câu 32: Một loại thực vật, nếu có cả 2 gen A và B trong cùng kiểu gen cho kiểu hình quả tròn, các kiểu gen
TP .Q
còn lại cho kiểu hình quả dài. Cho lai phân tích cá thể dị hợp tử 2 cặp gen, tính theo lý thuyết thì kết quả phân
B. 1 quả tròn; 3 quả dài
C. 3 quả tròn; 1 quả dài
D. 100% quả tròn
Đ
A. 1 quả tròn; 1 quả dài
ẠO
li kiểu hình ở đời con là:
Ư N
G
Câu 33: Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 4 cặp alen (A, a; B, b; C, c; D, d) cùng tương tác kiểu cộng gộp
H
quy định. Trong đó, mỗi alen trội có mặt trong kiểu gen làm cây cao thêm 5cm. Cây cao nhất có chiều cao
TR ẦN
150cm. Thực hiện phép lai: AabbCcdd x AaBbCcDD. Theo lý thuyết, số cây có chiều cao giống bố hoặc mẹ
ở đời con chiếm tỉ lệ bao nhiêu? A. 18,75%
B. 32,75%
C. 31,25%
D. 41,25%
B. AaBb x AaBb
C. AaBB x aabb
10
A. AaBb x aabb
00
B
Câu 34: Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1? D. Aabb x Aabb
được ở F2 là B. 18,75%
ẤP
A. 12,5%
2+
3
Câu 35: Nếu P thuần chủng về hai cặp gen tương phản phân li độc lập thì tỉ lệ của các cá thể đồng hợp thì C. 25%
D. 37,5%
C
Câu 36: Ở một giống cà chua, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với ale a quy định hoa vàng, alen B
Ó
A
quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Khi cho lai hai cây lưỡng bội thu được F1 có
H
kiểu hình phân li 1 : 2 : 1. Biết rằng các gen liên kết hoàn toàn, không xét đến phép lai thuận nghịch, kiểu gen
-L
Í-
P có thể là một trong bao nhiêu trường hợp?
ÁN
A. 5
TO
Câu 37: Kiểu gen P:
B. 4
C. 3
D. 6
AB De Hg tự thụ phấn. Biết rằng các gen tác động riêng rẽ, trội lặn hoàn toàn, xảy ra ab dE Hg
G
trao đổi chéo ở hai giới. Số kiểu gen tối đa tạo ra ở F1
Ỡ N
A. 729
B. 1000
C. 810
D. 256
ID Ư
Câu 38: Khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản, F1 đồng tính biểu
BỒ
hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ. Cho F1 lai phân tích, nếu đời lai thu được tỉ lệ 1 : 1 thì hai tính trạng
đó di truyền theo quy luật A. liên kết hoàn toàn B. hoán vị gen
C. phân li độc lập
D. tương tác gen
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 39: Khi nói về mục đích của di truyền học tư vấn, có những phát biểu nào dưới đây là đúng?
H Ơ
2. Chuẩn đoán, cung cấp thông tin về khả năng mắc các loại bệnh di truyền ở đời con của các gia đình đã có bệnh này.
Y D. 1, 2, 3
TP .Q
C. 1, 3, 4
U
4. Xây dựng phả hệ di truyền của những người đến tư vấn di truyền.
B. 2, 3
N
3. Cho lời khuyên về việc kết hôn, sinh sản để hạn chế việc sinh ra những đứa trẻ tật nguyền.
A. 2, 3, 4
N
1. Tìm hiểu nguyên nhân, cơ chế khả năng mắc bbenh truyền nhiễm ở người.
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Câu 40: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của bệnh ở người dưới đây:
10
Biết rằng không xảy ra các đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Có bao nhiêu phát biểu đúng về phả hệ
3
trên?
2+
(1) Bệnh câm điếc bẩm sinh trong phả hệ do gen lặn nằm trên NST thường quy định.
ẤP
(2) Bệnh mù màu trong phả hệ do gen trội nằm trên NST giới tính quy định.
C
(3) Có 10 người trong phả hệ đã xác định được chắc chắn kiểu gen về tính trạng bệnh câm điếc bẩm sinh.
Ó
A
(4) Xác suất để cặp vợ chồng (13) x (14) sinh ra một người con trai chỉ mang một trong hai bệnh là 37,5%
B. 3
C. 2
D. 4
Đáp án
1-C
2-B
3-D
4-B
5-C
6-C
7-A
8-A
9-B
10-A
11-A
TO
ÁN
-L
Í-
H
A. 1
12-B
13-D
14-C
15-C
16-D
17-B
18-C
19-A
20-C
22-A
23-D
24-A
25-A
26-D
27-D
28-B
29-B
30-D
32-B
33-C
34-C
35-C
36-D
37-B
38-A
39-B
40-C
Ỡ N
G
21-A
BỒ
ID Ư
31-B
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C 2
N
2 pq Áp dụng công thức p × q = → Quần thể đạt cân bằng di truyền 2
H Ơ
2
Y
→ Dùng máy tính bấm nhanh ta thấy chỉ có C: 100% AA là quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền.
N
2
TP .Q
U
Câu 2: Đáp án B
− Quan hệ “Vật chủ - vật kí sinh”; “ức chế - cảm nhiễm”; “con mồi - vật ăn thịt” đều gây hại cho ít nhất
ẠO
một loài tham gia ( cụ thể là “con mồi”; “vật chủ” và các loài bị ức chế - cảm nhiễm)
Quan hệ hội sinh là không gây hại cho các loài tham gia ( một loài có lợi, còn một loài không có hại
−
G
Đ
gì).
Ư N
Câu 3: Đáp án D
H
+ Bệnh bạch tạng, phêninketo niệu là bệnh do gen lặn/NST thường gây ra → phân bố đều ở cả nam và
TR ẦN
nữ → A, B, C sai.
+ Bệnh mù màu, máu khó đông do gen lặn trên Nễnh quy định → nam giới thường bị hơn nữ giới do
B
nam giới có kiểu NST giới tính XY → chỉ cần 1 alen lặn trên X đã biểu hiện bệnh.
00
Câu 4: Đáp án B
10
Quy luật phân li độc lập của Menđen có nội dung chủ yếu là các cặp tính trạng di truyền độc lập và không phụ
2+
3
thuộc vào nhau.
ẤP
Câu 5: Đáp án C (1) Đúng
A
C
(2) Đúng, có là sinh vật tự dưỡng
Í-
(4) Đúng, sâu ăn cỏ
H
Ó
(3) Đúng, ngóe sọc là động vật ăn thịt số 1( sơ cấp)
-L
(5) Đúng, vì mất đi cỏ thì sẽ ảnh hưởng đến toàn bộ sinh vật còn lại trong chuỗi thức ăn
ÁN
Vậy cả 5 nhận định trên đều đúng
TO
Câu 6: Đáp án C
− A và B sai vì năng lượng là dòng vận chuyển, kết thúc dòng vận chuyển năng lượng được trả lại cho
Ỡ N
G
môi trường và chuyển hóa. Vật chất là chu trình nên sử dụng lại được.
ID Ư
− C đúng vì vật chất là chu trình nên được sử dụng bởi một con đường và trả lại cho môi trường bởi một
BỒ
con đường khác. Năng lượng là dòng vận chuyển nên bị thất thoát qua các thời điểm, và cuối cùng trả lại môi
trường bằng một dạng năng lượng khác nên không tái sử dụng được nếu không được chuyển hóa.
− D sai vì năng lượng và sinh khối là hai đơn vị đo khác nhau nên không thể so sánh được. − Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 7: Đáp án A − A đúng vì quần xã được đặc trưng bởi thành phần loài: số lượng ( sự đa dạng) và thành phần (loài đặc
H Ơ
N
trưng và loài ưu thế) và sự phân bố của loài trong không gian ( sự phân tầng).
N
− B, C, D sai vì đây là đặc trưng quần thể.
Y
Câu 8: Đáp án A sinh vật sản xuất vì chúng có khả năng tự dưỡng hấp thu năng lượng ánh sáng mặt trời.
ẠO
− B, C, D loại vì chúng là những sinh vật dị dưỡng.
TP .Q
U
− A đúng: vì nhóm sinh vật có vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào quần xã sinh vật là
Câu 9: Đáp án B
G
Đ
− A, C,D là những giải thích đúng.
H
quan đến mất mát năng lượng khi chuyển từ bậc thấp lên bậc cao.
Ư N
− B sai: vì năng lượng ban đầu của hệ sinh thái chịu ảnh hưởng của bức xạ năng lượng chứ không liên
TR ẦN
Câu 10: Đáp án A
− Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh: là tất cả các nhân tố vật lý và hóa học của môi trường xung quanh
B
sinh vật.
00
− A đúng: vì nhiệt độ môi trường là nhân tố vô sinh.
10
− B, C, D sai: vì đây là nhóm nhân tố hữu sinh.
2+
3
Câu 11: Đáp án A
ẤP
Ta có AC + CB = 36 + 13 = 49 =AB, vậy C nằm giữa A và B
C
Câu 12: Đáp án B
A
Hiện tượng tự tỉa thưa ở cây lúa trong ruộng lúa là kết quả của cạnh tranh cùng loài.
H
Ó
Câu 13: Đáp án D
Í-
− A đúng vì cơ thể non có khả năng chống chịu với sự thay đổi của các yếi tố môi trường kém nên có
-L
giới hạn sinh thái hẹp hơn.
ÁN
− B đúng vì khoảng cực thuận là khoảng mà ở đó sinh vật sinh trưởng tốt nhất.
TO
− C đúng vì ở vùng xích đạo, sự dao động về nhiệt độ thấp.
G
− D sai vì những loài có ổ sinh thái càng hẹp thì vùng phân bố càng hẹp.
Ỡ N
Câu 14: Đáp án C
BỒ
ID Ư
− A sai vì Đacuyn chưa giải thích rõ cơ chế sự hình thành loài mới.
− B sai vì CLTN theo quan niệm của Đacuyn vẫn còn một số điểm chưa thực sự chính xác như đơn vị
chọn lọc, nguồn nguyên liệu của chọn lọc.
− D sai vì trong khái niệm biến dị, Đacuyn vẫn chưa phân định chính xác vai trò của đột biến và thường biến, Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
− C đúng, đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là chứng minh được toàn bộ sinh giới ngày nay được tiến hóa từ một nguồn gốc chung theo con đường phân li tính trạng.
H Ơ
N
Câu 15: Đáp án C Đây là hình ảnh một chú tuần lộc đang ăn cỏ trên đồng rêu → khi sinh học được nhắc đến qua hình ảnh này là
Y
N
đồng rêu hàn đới.
TP .Q
U
Câu 16: Đáp án D − A, B, C là những phát biểu của Đacuyn → loại A, B, C
ẠO
− D là phát biểu sai vì Đacuyn chưa đề cập đến khái niệm kiểu gen. Câu 17: Đáp án B
G H
Câu 18: Đáp án C
Ư N
TH2: 1% (aa, bb) = 2% ab x 50% ab ⇒ ab 2% < 25% ⇒ f = 4%
Đ
TH1: 1% (aa, bb) = 10% ab x 10% ab ⇒ ab 10% < 25% ⇒ f = 20%
TR ẦN
− A, B, D là các đặc điểm tác động cảu các yếu tố ngẫu nhiên đối với quần thể. − C là phát biểu sai vì sự biến đổi nhẫu nhiên về tần số alen thường xảy ra với các quần thể có kích
B
thước nhỏ.
00
Câu 19: Đáp án A
10
− A sai vì chọn lọc tự nhiên không làm xuất hiện alen mới nên không tạo nên các kiểu gen để giúp sinh
2+
3
vật thích nghi. Các bạn có thể dễ bị nhầm lẫn giữa sự phân hóa kiểu gen thích nghi và tạo nên các kiểu gen
ẤP
thích nghi (2 điều này bản chất hoàn toàn khác nhau).
C
− B, C,D là những phát biểu đúng.
A
Câu 20: Đáp án C
H
Ó
Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở kỉ Krêta ( Phấn trắng) thuộc đại
-L
Phấn trắng).
Í-
Trung sinh. (Để nhớ mốc lịch sử này thì các em nhớ cụm từ “hoa trắng” tức là thực vật có hoa xuất hiện ở kỉ
ÁN
Câu 21: Đáp án A
TO
Qúa trình nhân đôi đã tạo ra 4 tế bào con chứa cả N14 và N15 trong đó có 2 phân tử chứa 1 mạch N15 của mẹ
G
ban đầu.
Ỡ N
Câu 22: Đáp án A
BỒ
ID Ư
− A đúng, trong điều hòa sự biểu hiện ở Opểon lac, chất cảm ứng có vai trò gắn và làm mất hoạt tính của protein ức chế.
− B sai vì ARN pôlimeraza mới gắn vào promoter để hoạt hóa phiên mã. − C sai vì chất cảm ứng không gắn với gen cấu trúc. − D sai vì protein ức chế có thể liên kết vùng vận hàn (operator) làm ngăn cản sự phiên mã. Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 23: Đáp án D − A sai vì 2 phân tử mARN khác nhau thì tạo 2 loại phân tử protein là điều bình thường nhưng chưa
H Ơ
N
chắc 2 phân tử mARN được phiên mã từ 1 gen có thể là 2 gen’
N
− B sai vì gen không được tạo ra từ quá trình phiên mã mà gen được tạo ra từ quá trình tái bản.
Y
− C sai vì protein bình thường nên không có hiện tượng đột biến xảy ra.
TP .Q
U
− D đúng các êxon trong cùng 1 gen được xử lý theo những cách khác nhau để tạo nên các phân tử mARN khác nhau → 1 gen phiên mã ra 2 phân tử m RN khác nhau → tạo ra 2 loại protein bình thường có cấu
ẠO
trúc khác nhau.
Câu 24: Đáp án A
G
Đ
(1) Đúng
Ư N
(2) Sai, vì một số tế bào virut có hệ gen là AND mạch đơn hoặc ARN không tuân theo cấu trúc bán bảo
H
toàn.
TR ẦN
(3) Sai, thông tin di truyền được truyền lại cho tế bào con thông qua cơ chế nhân đôi AND. (4) Đúng.
B
Vậy có hai phát biểu đúng là (1) và (4).
00
Câu 25: Đáp án A
10
− A sai vì đột biến đảo đoạn vẫn làm giảm khả năng sinh sản ở thể dị hợp.
2+
3
− B đúng, vì trường hợp sát nhập nhiễm sắc thể làm giảm số lượng NST trong tế bào.
ẤP
− C, D đúng
C
Câu 26: Đáp án D
H
Ó
A
− Con châu chấu cái (2n – 1) giảm phân cho:
-L
Í-
− Con châu chấu đực 2n + 1 giảm phân cho:
1 1 n : ( n − 1) 2 2 1 1 n : ( n − 1) 2 2
ÁN
− Những hợp tử có số lượng NST giống với 2n là: 2n và 2n – 1 + 1 =
1 1 1 1 1 × + × = 2 2 2 2 2
TO
− Trong những hợp tử có số lượng NST giống với 2n thì khả năng con non bị đột biến là
Ỡ N
G
1 1 × 2 2 = = 50% ( 2n + 2n − 1 + 1) 1 × 1 + 1 × 1 2 2 2 2
ID Ư
−
( 2n − 1 + 1)
BỒ
Câu 27: Đáp án D o
L = 4080 A → N =
2 × L 2 × 4080 = = 2400 ( nu ) 3, 4 3, 4
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
− Mạch 1: A1 − T1 = 20% = 20%.
N 2400 = 0, 2. = 240 nu 2 2
H Ơ
N
1 N − Mạch 2: A2 = G2 = 15% = 15%. = 180 nu 2 2
Y
N
→ G2 = 180 × 2 = 360 nu
TP .Q
U
− Vậy ta có: A1 − T1 = 240 → A1 = 240 + T1 = 240 + A2 = 240 + 180 = 420 nu Mà A = T = A1 + A2 = 420 + 180 = 600 nu
ẠO
→ G = X = ( 2400 − 600.2 ) : 2 = 600
Đ
→ Số liên kết hidro của gen là: H = 2 A + 3G = 2.600 + 3.600 = 3000 liên kết
G
− Khi gen nhân đôi một lần đã làm đứt số liên kết hidro giữa hai mạch đơn của gen bằng số liên kết
Ư N
hidro của gen: Hđứt = 20 . Hgen = 3000 liên kết.
H
− Khi gen nhân đôi một lần đã làm hình thành số liên kết hidro giữa hai mạch đơn của gen là:
TR ẦN
21.H = 2.3000 = 6000 liên kết
Câu 28: Đáp án B
00
B
− A sai, vì châu chấu đực có nhiếm sắc thể giới tính là XO.
10
− B đúng, châu chấu đực XO có 23 NST, châu chấu cái 2n = 24 → bộ NST của loài 2n = 24.
3
− C, D sai vì châu chấu đực bình thường luôn có cặp NST giới tính là 23 nhiễm sắc thể.
2+
Câu 29: Đáp án B
ẤP
Vì cây mang kiểu gen AaBBccDd nên các hạt phấn của cây có thể là kiêu gen là: AbcD, AbcD, aBcD, aBcD
C
→ khi lấy các hạt phấn của cây này nuôi trong môi trường nhân tạo thành cây đơn bội rồi cho lưỡng bội hóa
Ó
A
thì có thể tạo ra các cây lưỡng bội mang kiểu gen là: AABBccDD, AABBccdd, aaBBccDD, aaBBccdd →
-L
Câu 30: Đáp án D
Í-
H
trong các phương án đưa ra, phương án cần chọn là: AABBCCDD. Qua 4 thế hệ tự phối thì ta có
TO
ÁN
1 Tỉ lệ kiểu gen Aa là ( ) 4 .0,16 = 0, 01 2
Ỡ N
G
1 1 − ( )4 2 .0,16 = 0,395 Tỉ lệ kiểu gen AA là 0, 32 + 2
ID Ư
Tần số kiểu gen aa là 1 – 0,01 – 0,395 = 0,595
BỒ
Vậy cấu trúc di truyền của quần thể sau 4 thế hệ tự phối là 0,395 AA : 0,01 Aa : 0,595 aa
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 31: Đáp án B
H Ơ
Sau khi loại đi cá thể có kiểu hình thân đen thì cấu trúc di truyền của quần thể (0,1AA : 0,4Aa ) quy về tổng là 1 là: 0,2AA : 0,8 Aa
0,62AA: 2.0,6.0,4Aa : 0,42aa = 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa
ẠO
Câu 32: Đáp án B
TP .Q
→ Cấu trúc di truyền của quần thể sau 3 thế hệ ngẫu phối quần thể cân bằng di truyền là:
U
Y
N
0,8 = 0, 6; qa = 1 − 0, 6 = 0, 4 2
→ tần số alen p A = 0, 2 +
N
A: xám >> a: đen
Đ
Quy ước gen: A-B-: quả tròn; A-bb, aaB- và aabb: quả dài
Ư N
G
Lai phân tích cơ thể dị hợp 2 cặp gen ta có sơ đồ lai:
P: AaBb x aabb → F1: tỉ lệ kiểu gen là: 1AaBb: 1AbBb: 1Aabb: 1aaBb: 1aabb
TR ẦN
H
→ tỉ lệ kiểu hình là: 1 quả tròn : 3 quả dài Câu 33: Đáp án C
Dựa vào phép lai: ♂ AabbCcdd x ♀ AaBbCbDD, ta nhận thấy các cá thể ở đời con luôn mang 1 alen
00
B
lặn b, 1 alen trội D và 1 alen lặn d.
10
Cây có chiều cao giống bố (AabbCcdd) là cây mang 2 alen trội và 6 alen lặn mà cây con luôn mang 2
3
alen lặn và 1 alen trội như phân tích ở trên → tỉ lệ cây có chiều cao giống bố ở đời con của phép lai trên là:
ẤP
2+
C81−3 = 15, 625% 28 − 3
C
Vậy theo lý thuyết, số cây có chiều cao giống bố hoặc mẹ ở đời con chiếm tỉ lệ: 15,625%.2 = 31,25%
Ó
A
Câu 34: Đáp án C
Câu 35: Đáp án C
-L
A: vàng >> a: xanh
Í-
H
Theo bài ra ta có tỉ lệ phân li kiểu gen là (1:1) = (1:1)(1) → (Aa x aa) (BB x bb) → C đúng
ÁN
B: trơn >> b: nhăn
TO
Pt/c: AABB ( vàng – trơn ) x aabb ( xanh – nhăn ) → F1: AaBb (100% vàng – trơn )
G
F1 x F1: AaBb x AaBb
BỒ
ID Ư
Ỡ N
F2: 9 A-B-: vàng – trơn (1AABB: 2AABb: 2AaBB: 4AaBb) 3 A-bb: vàng – nhăn (1Aabb: 2Aabb) 3 aaB-: xanh – trơn (1aaBB: 2Aabb) 1 aabb: xanh – nhăn (1aabb)
Tỉ lệ đồng hợp = (1/16).4 = 1/4 = 25%
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 36: Đáp án D
H Ơ
Để F1 phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1 (4 tổ hợp gen) thì ở (P), mỗi bên phải cho 2 loại giao tử khác nhau ( kiểu gen
N
A: đỏ >> a: vàng; B: tròn >> b:dài
N
không thuần chuẩn) → các kiểu gen thỏa mãn điều kiện này là:
U
Y
AB Ab AB AB Ab aB ; ; ; ; ; ab aB Ab aB ab ab
TP .Q
Khi xét từng trường hợp, ta nhận thấy có 6 phép lai cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là 1 : 2: 1, đó là
ẠO
Ab Ab Ab AB AB Ab AB aB Ab aB Ab Ab × ; × ; × ; × ; × ; × aB aB aB ab ab ab ab ab aB ab aB ab
Hg xảy ra trao đổi chéo tối đa cho 10 kiểu gen Hg
10
00
Số kiểu gen của F1 = 10.10.10 = 1000
Câu 38: Đáp án A
G
−
Ư N
De xảy ra trao đổi chéo tối đa cho 10 kiểu gen dE
H
−
TR ẦN
AB xảy ra trao đổi chéo tối đa cho 10 kiểu gen ab
B
−
Đ
Câu 37: Đáp án B
2+
3
Đời lai phân tích thu được tỉ lệ 1 : 1 = 2 tổ hợp giao tử = 2 x 1 và F1 cho 2 loại giao tử, mà F1 biểu hiện kiểu
ẤP
hình về hai tính trạng và F1 dị hợp 2 cặp gen và 2 cặp gen quy định 2 cặp tính trạng liên kết hoàn toàn với
C
nhau.
A
Câu 39: Đáp án B
H
Ó
Mục đích của di truyền tư vấn là:
Í-
− Chẩn đoán, cung cấp thông tin về khả năng mắc các loại bện di truyền ở đời con của các gia đình đã có
-L
bệnh này.
ÁN
− Cho lời khuyên về việc kết hôn, sinh sản để hạn về việc sinh ra những đứa trẻ tật nguyền.
TO
Vậy ý (2) và (3) là đúng.
G
Câu 40: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
− Nhìn vào phả hệ ta thấy: cặp vợ chồng (5) và (6) bình thường mà sinh con gái bị bệnh → bệnh câm
điếc bẩm sinh trong phả hệ do gen lặn nằm trên NST thường quy định → (1) đúng
− Nhìn vào phả hệ thấy: cặp vợ chồng (7) và (8) bình thường về bệnh mù màu sinh con trai (12) bị mù màu nên bệnh mù màu do gen lặn nằm trên NST giới tính quy định → (2) sai − (3) đúng, 10 người trong phả hệ đã xác định được chắc chắn kiểu gen về tính trạng bệnh câm điếc bẩm sinh là: (1), (2), (4), (5), (6), (8), (9), (11), (12), (13)
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
− (4) sai vì, + Xét bệnh câm điếc bẩm sinh: A bình thường >> a: bị bệnh câm điếc bẩm sinh
H Ơ
N
(9) có kiểu gen Aa; (10) có kiểu gen là (1/3AA: 2/3Aa) → (14) có kiểu gen là (2/5AA: 3/5Aa)
N
(13) có kiểu gen Aa
Y
(13) x (14) ⇔ Aa x (2/5AA: 3/5Aa) → (17/20A-: 3/20 aa) Kiểu gen của (14) là XBY; (12) XbY → (8) XBYb, (7) XBY → (13) có kiểu gen là:
ẠO
1 1 ( X BX B : X BX b) 2 2
TP .Q
U
+ Xét bệnh mù màu: B: bình thường >> b: bệnh mù màu
Ư N
G
Đ
1 1 3 3 1 1 (13) x (14) ⇔ ( X B X B : X B X b ) x X BY → ( X B X B : X BY : X B X b : X bY ) 2 2 8 8 8 8
17 1 3 3 13 × + × = 20 8 8 20 80
H
Tỉ lệ sinh con trai mắc một trong hai bệnh là (A- XbY + aa XBY) =
TR ẦN
Vì người này chỉ sinh một đứa con trai nên xác suất người con trai này bị một trong hai bệnh là:
B
13 1 13 : = = 32, 5% → 4 sai 80 2 40
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
Vậy có 2 phát biểu đúng
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 13
Môn: Sinh học
Đề thi gồm 06 trang
H Ơ
N
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
N
Câu 1: Khi nói về cá thể và tuổi quần thể, phát biểu nào sau đây là sai?
U
Y
A. Tuổi sinh lí là thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.
TP .Q
B. Mỗi quần thể có cấu trúc tuổi đăc trưng và không thay đổi. C. Tuổi quần thể là tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể.
ẠO
D. Tuổi sinh thái là thời gian sống thực tế của cá thể. C. aaBB x AAbb
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tARN mà không có ở AND?
D. AABB x Aabb
G
B. Aabb x AAbb
Ư N
A. AABB x aabb
Đ
Câu 2: Phép lai nào dưới đây thu được đời con có kiểu gen thuần chủng?
B. Chứa bộ ba đối mã
C. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
D. Đơn phân có chứa timin
TR ẦN
H
A. Có liên kết hidro
Câu 4: Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất ở kì nào trong nguyên phân? A. kì cuối
C. kì sau
D. kì giữa
00
B
B. kì đầu
10
Câu 5: Khi nói về lưới và chuỗi thức ăn, kết luận nào sau đây là đúng?
3
A. Trong một lưới thức ăn, sinh vật sản xuất có thể được xếp vào nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau.
2+
B. Trong một chuỗi thức ăn, mỗi loài có thể thuộc nhiều mắt xích khác nhau.
ẤP
C. Trong một lưới thức ăn, mỗi loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau.
C
D. Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng thường chỉ có một loài sinh vật.
Ó
A
Câu 6: Nghiên cứu quan hệ giữa hai loài A và B trong quần xã người ta nhận thấy một loài có lợi và
H
một loài có hại, xu hướng rõ nét nhất trong mối quan hệ giữa hai loài trên là
-L
Í-
A. cộng sinh, hợp tác và hội sinh C. cạnh tranh và vật ăn thịt – con mồi
B. kí sinh và ức chế cảm nhiễm D. kí sinh – kí chủ hoặc vật ăn thịt – con mồi
ÁN
Câu 7: Trong một chuỗi thức ăn, mắt xích đầu tiên là:
TO
A. sinh vật sản xuất
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
B. sinh vật ăn mùn bã hữu cơ C. sinh vật sản xuất hoặc sinh vật ăn mùn bã hữu cơ
D. thực vật
Câu 8: Người mắc hội chứng Macphan có bao nhiêu NST trong mỗi tế bào sinh dưỡng? A. 46
B. 47
C. 49
D. 45
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã? A. Quan hệ hỗ trợ bao gồm quan hệ cộng sinh, hợp tác và hội sinh
H Ơ
N
B. Trong quan hệ hỗ trợ, các loài đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại. C. Trong quan hệ hỗ trợ dẫn đến sinh vật phải đấu tranh để tìm nguồn sống.
Y
N
D. Trong quan hệ hỗ trợ ít nhất có một loài được hưởng lợi
U
Câu 10: Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể X, không có alen tương ứng trên
TP .Q
nhiễm sắc thể Y. Gen trội A quy định mắt màu đỏ, alen lặn a quy định mắt màu trắng. Biết rằng không có đột biến mới xảy ra. Nếu thế hệ F1 xuất hiện đồng thời cả ruồi cái mắt màu đỏ và ruồi cái
D. XaY và XAXa
Đ
C. XAY và XAXa
G
B. XaY và XaXa
Ư N
A. XAY và XaXa
ẠO
mắt trắng thì kiểu gen của bố, mẹ có thể là
H
C. Phân bố đều
Ó
A. Phân bố theo nhóm
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Câu 11: Hình ảnh dưới đây khiến em liên tưởng đến kiểu phân bố nào?
B. Phân bố ngẫu nhiên D. Phân bố theo chiều thẳng đứng
-L
Í-
Câu 12: Cho các tập hợp sau đây, có bao nhiêu trường hợp là tập hợp của một quần xã?
ÁN
(1) Tập hợp những sinh vật sống trên một núi đá vôi. (2) Tập hợp những cây sống trong một rừng mưa nhiệt đới.
TO
(3) Tập hợp những động vật nổi sống trên một mặt ao. (5) Tập hợp những thực vật và động vật sống trên một bãi bồi ven sông. (6) Tập hợp những sinh vật sống trên một cây gỗ mục.
A. 3
B. 2
C. 5
D. 4
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
(4) Tập hợp những con hải cẩu sống trên một vùng biển.
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 13: Một quần thể xuất phát có tỉ lệ của thể dị hợp bằng 60%. Sau một số thế hệ tự phối liên tiếp, tỉ lệ của thể dị hợp còn lại bằng 7,5%. Số thế hệ tự phối đã xảy ra ở quần thể tính đến thời điểm nói A. 3 thế hệ
B. 4 thế hệ
C. 5 thế hệ
H Ơ
N
trên bằng D. 6 thế hệ
Y
N
Câu 14: Xét cá thể có kiểu gen. Một tế bào sinh trứng có kiểu gen trên, khi giảm phân tạo tối đa bao B. 4
C. 1
D. 2
TP .Q
A. 16
U
nhiêu giao tử? Câu 15: Khi nói về chu trình cacbon, phát biểu nào dưới đây là sai?
ẠO
A. Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbonđioxit
Đ
B. Thông qua quang hợp, thực vật lấy CO2 để tạo ra chất hữu cơ.
Ư N
G
C. Động vật ăn cỏ sử dụng thực vật làm thức ăn chuyển các hợp chất chứa cacbon cho động vật ăn
H
thịt.
TR ẦN
D. Phần lớn cacbon được lắng đọng, không hoàn trả vào chu trình.
Câu 16: Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là: B. nguồn thức ăn từ môi trường
C. mức tử vong
D. sức tăng trưởng của các cá thể
00
B
A. mức sinh sản
10
Câu 17: Các cá thể trong quần thể có quan hệ sinh thái nào sau đây?
ẤP
3. Quan hệ hợp tác
2+
2. Quan hệ cạnh tranh khác loài
3
1. Quan hệ hỗ trợ
C
4. Quan hệ cạnh tranh cùng loài
Ó
A
5. Quan hệ vật ăn thịt – con mồi B. 1, 4
H
A. 1, 3
C. 1, 5
D. 3, 4
-L
Í-
Câu 18: Một quần thể giao phối là một kho biến dị vô cùng phong phú vì
ÁN
A. sự giao phối góp phần tạo ra những biến dị tổ hợp. B. nguồn nguyên liệu sơ cấp trong quần thể rất lớn.
TO
C. sự giao phối làm quần thể cân bằng di truyền
Ỡ N
G
D. số cặp gen dị hợp trong quần thể giao phối là rất lớn.
BỒ
ID Ư
Câu 19: Giao phối ngẫu nhiên không phải là một nhân tố tiến hóa nhưng có vai trò quan trọng đối với tiến hóa. Nhận xét nào sau đây đề cập đến vai trò của giao phối ngẫu nhiên đối với tiến hóa là? A. Giao phối ngẫu nhiên làm cho quần thể ổn định qua các thế hệ. B. Giao phối ngẫu nhiên làm cho đột biến phát tán trong quần thể. C. Giao phối ngẫu nhiên làm trung hòa tính có hại của đột biến. Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D. Giao phối ngẫu nhiên góp phần tạo ra các tổ hợp gen thích nghi. Câu 20: Hình thành các loài khác khu vực địa lí dễ xảy ra hơn so với hình thành loài cùng khu vực
H Ơ
N
địa lí. giải thích nào sau đây hợp lí nhất? A. Hình thành loài bằng con đường địa lí có thể xảy ra trên đất liền và quần đảo.
Y
N
B. Hình thành loài bằng con đường địa lí thường trải qua các dạng trung gian, từ mỗi dạng trung gian
U
có thể hình thành nên các loài mới.
TP .Q
C. Trong tự nhiên sự cách li địa lí giữa các quần thể dễ xảy ra do xuất hiện các trở ngại địa lí hoặc do sinh vật phát tán, di cư.
ẠO
D. Cách li địa lí làm giảm đáng kể dòng gen giữa các quần thể. Trong khi đó dòng gen dễ xảy ra đối
Đ
với các quần thể trong cùng một khu vực địa lí.
Ư N
G
Câu 21: Khi nói về sự hình thành loài theo quan điểm của tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây
H
đúng?
TR ẦN
A. Hình thành loài bằng con đường lai xa kèm đa bội hóa thường gặp ở động, thực vật. B. Hình thành loài bằng cách li tập tính chỉ xảy ra khi trong quần thể xuất hiện các đột biến liên quan đến tập tính giao phối và khả năng khai thác nguồn sống.
00
B
C. Hình thành loài bằng đa bội hóa cùng nguồn chỉ thực hiện thông qua cơ chế nguyên nhân. D.
10
Hình thành loài bằng con đường địa lí diễn ra nhanh hơn nếu có sự tham gia của nhân tố biến động di
3
truyền.
2+
Câu 22: Khi nói về lịch sử phát triển sinh giới qua các đại địa chất, kết luận nào sau đây đúng?
ẤP
A.Trái đất đã trải qua 3 lần băng hà.
C
B. Hóa thạch sinh vật nhân sơ cổ nhất được tìm thấy ở đại Nguyên sinh.
Ó
A
C. Động vật phát sinh ở kỉ Ocđôvic.
H
D. Bò sát cổ tuyệt chủng cở đại Cổ sinh.
-L
Í-
Câu 23: Cho các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đưa ra là đúng khi nói về cơ chế di
ÁN
truyền ở cấp độ phân tử? (1) Tính thoái hóa của mã di truyền là hiện tượng một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của
TO
một loại axitamin.
Ỡ N
G
(2) Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch khuôn được tổng hợp gián đoạn là mạch có chiều
BỒ
ID Ư
5’→3’. (3) Trong quá trình phiên mã hai mạch của gen đều được sử dụng làm khuôn để tổng hợp phân tử
mARN. (4) Trong quá trình dịch mã, riboxom trượt trên phân tử mARN theo chiều từ đầu 3’ của mARN đến đầu 5’ của mARN. Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(5) Tính phổ biến của mã di truyền là hiện tượng một loại axit amin do nhiều bộ ba khác nhau quy định tổng hợp. B. 2
C. 3
H Ơ
A. 1
N
(6) ARN vận chuyển có chức năng vận chuyển axit amin và các chất khác khi dịch mã. D. 4
Y
N
Câu 24: Vùng mã hóa của một gen không phân mảnh có khối lượng 780000 đvC. Sau đột biến điểm,
U
vùng này có chiều dài 442 nm. Gen đột biến tiến hành nhân đôi liên tiếp ba lần, nhu cầu về nucleotit
TP .Q
loại A là 3493 ( giảm 7 nucleotit so với gen ban đầu). Hãy tính tổng số liên kết hidro tại vùng mã hóa của gen sau đột biến. B. 3399
C. 3482
D. 3514
ẠO
A. 3401
Đ
Câu 25: Trong các nhận xét dưới đây, có bao nhiêu nhận xét đúng khi nói về các phân tử ADN trong
Ư N
G
nhân của một tế bào sinh dưỡng ở sinh vật nhân thực?
H
(1) Các phân tử nhân đôi độc lập và diễn ra ở các thời điểm khác nhau. (3) Có độ dài và số lượng các nucleotit bằng nhau (4) Có cấu trúc mạch kép thẳng
TR ẦN
(2) Thường mang các gen phân mảnh và tồn tại theo cặp alen.
B. 2
C. 3
10
A. 1
00
B
(5) Có số lượng, hàm lượng ổn định và đặc trưng cho loài. D. 4
3
Câu 26: Một tế bào sinh tinh của cá thể động vật bị đột biến thể tứ nhiễm ở NST số 10 có kiểu gen là
2+
AAAa thực hiện quá trình giảm phân tạo tinh trùng. Nếu lần giảm phân I ở mỗi tế bào diễn ra bình
ẤP
thường nhưng trong lần giảm phân II, một nhiễm sắc thể số 10 của một trong hai tế bào con được tạo
C
ra từ giảm phân I không phân li tế bào này không thể tạo ra được các loại giao tử nào sau đây? B. Aaaa, AO, AA
C. AAA, AO, Aa
D. Aaaa, aO, AA
Ó
A
A. AAA, AO, aa
H
Câu 27: Cho các thông tin về đột biến sau đây, thông tin nào đề cập đến đột biến gen?
-L
Í-
(1) Xảy ra ở cấp độ phân tử, thường có tính chất thuận nghịch.
ÁN
(2) Làm thay đổi số lượng gen trên NST (3) Làm mất một hoặc nhiều phân tử AND
TO
(4) Làm xuất hiện những alen mới trong quần thể B. 3 và 4
C. 1 và 4
D. 2 và 3
Ỡ N
G
A. 1 và 2
BỒ
ID Ư
Câu 28: Khi nghiên cứu nhiếm sắc thể ở người, ta thấy những người có nhiễm sắc thể giới tính là XY, XXY hoặc XXXY đều là nam, còn những người có nhiễm sắc thể giới tính là XX, XO hoặc XXX đều là nữ. Nhận định nào sau đây là đúng? A. Gen quy định giới tính nam nằm trên nhiễm sắc thể Y B. Sự có mặt của nhiễm sắc thể giới tính X quyết định giớ tính nữ Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. Sự biểu hiện giới tính chỉ phụ thuộc vào số lượng nhiễm sắc thể giới tính X. D. Nhiễm sắc thể Y không mang gen quy định tính trạng giới tính.
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Câu 29: Hình ảnh dưới đây khiến em liên tưởng đến phương pháp tạo giống nào ở thực vật?
H
A. Nuôi cấy tế bào thực vật in vitro tạo mô sẹo B. Nuôi cấy hạt phấn C. Gây đột biến
TR ẦN
D. Lai tế bào sinh dưỡng
Câu 30: Một quần thể thực vật lưỡng bội, alen A quy định hoa đổ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Ở thế hệ xuất phát (P) gồm 25% cây hoa đỏ và 75% cây hoa trắng. Khi (P) tự thụ
B. 5%
C. 75%
D. 20%
3
A. 80%
10
hoa đỏ ở (P), cây thuần chủng chiếm tỉ lệ
00
B
phấn liên tiếp qua hai thế hệ, ở F2, cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ 17,5%. Theo lý thuyết, trong tổng số cây
2+
Câu 31: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân
ẤP
thấp. Khi cho một quần thể của loài tự thụ phấn qua 2 thế hệ, thì ở thế hệ F2, tỉ lệ cây thân cao giảm
C
đi 0,3. Hãy tính tỉ lệ cây mang kiểu gen đồng hợp ở thế hệ xuất phát B. 30%
C. 20%
D. 50%
Ó
A
A. 40%
H
Câu 32: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng;
-L
Í-
alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua. Biết rằng không phát sinh
ÁN
đột biến mới và các cây tứ bội giảm phân bình thường cho các giao tử 2n có khả năng thụ tinh. Cho cây tứ bội có kiểu gen AaaaBbbb tự thụ phấn. Theo lý thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là
TO
A. 105: 35: 9: 1
B. 35: 35: 1: 1
C. 33: 11: 1: 1
D. 105: 35: 3: 1
Ỡ N
G
Câu 33: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do hai cặp gen không alen quy định (A, a; B, b). Khi có
BỒ
ID Ư
mặt cả hai loại alen trội trong kiểu gen thì quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Cho một cây hoa đỏ lai với một cây hoa trắng, đời con thu được kiểu hình 1 : 1. Không xét đến phép lai thuận nghịch, kiểu gen của (P) có thể là một trong bao nhiêu trường hợp? A. 7
B. 6
C. 5
D. 8
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. AaBbCC x aabbcc
C. AabbCc x AabbCc
D. AABbCc x aabbCc
H Ơ
A. AabbCc x AaBbCc
N
Câu 34: Phép lai nào dưới đây có thể munh họa cho hiện tượng tự thụ phấn ở thực vật?
Câu 35: Ở một loài thực vật alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng,
Y
N
kiểu gen dị hợp quy định hoa hồng. Thực hiện phép lai giữa hai cây tam bội đều có kiểu gen Aaa.
U
Trong trường hợp các cây tam bội này giảm phân tạo ra các giao tử n, 2n có khả năng thụ tinh bình
TP .Q
thường và không có đột biến xảy ra. Tính theo lý thuyết, tỉ lệ cây hoa hồng thu đươch ở phép lai trên là 1 2
B.
C.
1 12
7 36
ẠO
13 18
D.
Đ
A.
Ư N
G
Câu 36: Ở một loài thực vật, khi lai hai cá thể đều dị hợp về 2 cặp gen (Aa và Bb). Trong tổng số các cá thể thu được ở đời con, số cá thể có mang 2 tính trạng trội về 2 cặp gen trên chiếm tỉ lệ 54%. Biết
TR ẦN
H
hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường và không xảy ra đột biến. Trong các dự
đoán dưới đây, dự đoán nào không thể xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử? A. Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 20%
00
B
B. Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 16%
10
C. Hoán vị gen chỉ xảy ra ở bố hoặc mẹ với tần số 16%
3
D. Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 40%
2+
Câu 37: Hiện nay, từ một cây ban đầu mang toàn các cặp alen dị hợp, để tạo ra số lượng lớn các cây
ẤP
mang kiểu gen này, người ta thường sử dụng phương pháp nào dưới đây?
C
A. Nuôi cấy hạt giống B. Lai giống
C. Nhân giống vô tính D. Cấy truyền phôi
Ó
A
Câu 38: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng;
H
alen B quy định hoa trơn trội hoàn toàn so với a len b quy định hoa kép; alen D quy định thân cao trội
-L
Í-
hoàn toàn so với alen d quy định thân thấp ( gen nằm trên NST thường, hai cặp alen A, a và B, b thuộc cùng một nhóm gen liên kết, cặp alen D, d thuộc một nhóm gen liên kết khác). Khi cho lai hai
ÁN
cây dị hợp về cả ba cặp gen, tỉ lệ hoa đỏ, kép, thân thấp ở đời sau là 5,25%. Biết rằng mọi diễn biến
TO
trong quá trình giảm phân ở cây bố, mẹ là như nhau, tỉ lệ cây mang toàn tính trạng trội ở đời con là
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
bao nhiêu?
A. 38,75%
B. 42,5%
C. 40,5%
D. 36,5%
Câu 39: Ở người, bệnh phêniketo niệu do một trong hai alen của gen nằm trên nhiễm sắc thể thường; bệnh máu khó đông do một trong hai alen của gen nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể X quy định. Theo dõi sự di truyền của hai bệnh này trong một gia đình qua hai thế hệ được thể hiện qua sơ đồ phả hệ dưới đây:
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ẠO
Không có sự phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong gia đình; các tính trạng trội, lặn hoàn
Đ
toàn. Khi nói về đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ II đối với hai bệnh nói trên, phát
1 . 4
B. Xác suất chỉ bị một trong hai bệnh trên bằng
1 4
TR ẦN
H
A. Xác suất không mang alen bệnh đối với cả hai bệnh trên bằng
Ư N
G
biểu nào dưới đây sai?
10
00
B
C. Xác suất là con gái và không bị bệnh trong số hai bệnh trên bằng 1 8
2+
3
D. Xác suất là con trai và chỉ bị một trong hai bệnh trên bằng
5 12
Câu 40: Về nhóm máu A, O, B của một quần thể người ở trạng thái cân bằng di truyền. Tần số alen
C
ẤP
IA = 0,1, IB = 0,7, IO = 0,2. Tần số các nhóm máu A, B, AB, O lần lượt là:
B. 0,05; 0,7; 0,21; 0,04
A
A. 0,3; 0,4; 0,26; 0,04
D. 0,05; 0,81; 0,10; 0,04
Đáp án
3-B
4-D
5-C
6-D
7-C
8-A
9-C
10-D
12-B
14-C
15-D
16-B
17-B
18-A
19-A
20-D
ÁN
2-B
13-A
21-D
22-A
23-A
24-A
25-C
26-A
27-C
28-A
29-C
30-B
G
1-B
-L
Í-
H
Ó
C. 0,05; 0,77; 0,14; 0,04
32-D
33-D
34-C
35-A
36-B
37-B
38-C
39-D
40-C
TO
11-C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
31-C
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
H Ơ
N
− A đúng, tuổi sinh lí là thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể
N
− B sai, vì cấu trúc tuổi đặc trưng của mỗi quần thể có sự thay đổi.
Y
− C đúng, tuổi quần thể là tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể.
TP .Q
U
− D đúng, tuổi quần thể là tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể. Câu 2: Đáp án B
ẠO
Để đời con có kiểu gen thuần chủng thì bố mẹ phải có kiểu gen thuần chủng giống hệt nhau
G
Đ
→ trong các phép lai đưa ra, phép lai thỏa mãn điều kiện đề bài là “Aabb x AAbb”
Ư N
Câu 3: Đáp án B
H
− A, C sai vì có ở cả tARN và ADN.
TR ẦN
− B đúng, bộ ba đối mã chỉ có ở tARN − D sai vì, timim chỉ có ở ADN
B
Câu 4: Đáp án D
00
Hình thái nhiễm săc thể nhìn rõ nhất ở kì giữa của nguyên phân vì lúc đó chúng đóng xoắn và co
10
ngắn cực đại.
2+
3
Câu 5: Đáp án C
ẤP
− A sai, vì trong lưới thức ăn sinh vật sản xuất luôn có bậc dinh dưỡng bậc 1.
C
− B sai, vì trong chuỗi thức ăn chỉ là một mắc xích.
A
− C đúng, trong một lưới thức ăn, mỗi loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau.
Í-
Câu 6: Đáp án D
H
Ó
− D sai, vì trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng có thể có nhiều loài sinh vật.
-L
− A sai vì, cộng sinh, hội sinh, hợp tác không có loài nào bị hại
ÁN
− B sai vì, ức chế cảm nhiễm thì không có loài nào có lợi.
TO
− C sai vì, cạnh tranh thì hai loài đều bị hại.
G
− D đúng vì, kí sinh - vật chủ hoặc vật ăn thịt – con mồi thì một loài có lợi và một loài có hại
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 7: Đáp án C
Trong tự nhiên có 2 loại chuỗi thức ăn cơ bản: chuỗi thức ăn khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng và chuỗi thức ăn khởi đầu bằng mùn bã sinh vật.
Câu 8: Đáp án A
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ở người, hội chứng Macphan phát sinh do đột biến gen trội trên NST thường quy định → bộ NST của người mắc hội chứng Macphan giống bộ NST của người bình thường (2n = 26). Vậy đáp án cho
H Ơ
N
câu hỏi này là 46.
Câu 9: Đáp án C
Y
N
− A đúng vì quan hệ hỗ trợ bao gồm quan hệ cộng sinh, hợp tác và hội sinh
TP .Q
U
− B đúng vì trong quan hệ hỗ trợ, các loài đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại. − C sai vì đây là quan hệ đối kháng nhau.
ẠO
− D đúng vì quan hệ hỗ trợ đem lại lợi ích hoặc ít nhất không có hại cho loài khác, gồm các mối
Đ
quan hệ: cộng sinh, hội sinh, hợp tác
G
Câu 10: Đáp án D
Ư N
Đời con xuất hiện cả ruồi cái màu đỏ (XAY-) và ruồi cái màu trắng (XaXa)
TR ẦN
Mẹ cho 2 loại giao tử XA, Xa → kiểu gen của ruồi mẹ là XAXa
H
Vậy bố và mẹ đều phải cho giao tử Xa → kiểu gen của ruồi bố là XaY.
Câu 11: Đáp án C
B
Đây là hình ảnh về tập tính làm tổ ở chim hải âu - một trong những kiểu phân bố đều trong tự nhiên.
00
Câu 12: Đáp án B
10
Quần xã là tập hợp các quần thể sinh vật khác loài sống trong khoảng không gian xác định (sinh
2+
3
cảnh), ở đó chúng có quan hệ chặt chẽ với nhau và với môi trường để tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.
ẤP
− (1); (6) là quần xã
Ó
Í-
Câu 13: Đáp án A
H
− (4) là quần thể
A
C
− (2); (3); (5) là hệ sinh thái
-L
Gọi số thế hệ tự phối liên tiếp là n, tỉ lệ dị hợp còn lại sau n thế hệ tự phối là
TO
ÁN
1 0, 6 × ( ) n = 0, 075 → n = 3 2
Câu 14: Đáp án C
Ỡ N
G
Một tế bào sinh giảm phân chỉ cho tối đa một loại giao tử
BỒ
ID Ư
Câu 15: Đáp án D − A đúng vì đó là thông qua quá trình quang hợp − B đúng vì quá trình quang hợp là quá trình đồng hóa CO2 − C đúng vì động vật ăn thực vật đồng thời chuyển hóa các chất hữu cơ có trong thực vật thành các chất hữu cơ có trong động vật
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
− D sai vì lượng cacbon lắng đọng chiếm tỉ lệ nhỏ. Phần lớn cacbon được trả lại môi trường dưới dạng khí CO2
H Ơ
N
Câu 16: Đáp án B Quần thể tự điều chỉnh số lượng cá thể thông qua điều chỉnh 4 yếu tố: mức sinh sản, mức tử vong,
Y
N
mức nhập cư và mức xuất cư.
TP .Q
U
Các yếu tố này chịu sự chi phối của điều kiện môi trường mà trong đó qua tọng nhất là nguồn thức
ăn. Nếu nguồn thức ăn dồi dào→ ít cạnh tranh → sinh sản tăng, tử vong giảm → quần thể tăng trưởng nhanh và ngược lại nguồn thức ăn thiếu hụt → cạnh tranh gay gắt → sinh sản giảm, tử vong
ẠO
tăng → số lượng cá thể của quần thể giảm
Đ
Câu 17: Đáp án B
Ư N
G
Quần thể là tập hợp các cá thể cung loài → loại 2, 3, 5 ( vì đây là những mối quan hệ sinh thái khác
H
loài)
TR ẦN
→ chọn 1, 4 quần thể có mối quan hệ hỗ trợ và cạnh tranh cùng loài Câu 18: Đáp án A
Chính giao phối tạo ra các biến dị tổ hợp và làm đột biến phát tán trong quần thể. Đây cũng là
00
B
nguyên nhân tạo ra kho biến dị vô cùng phong phú trong quần thể
10
Câu 19: Đáp án A
3
− A là phát biểu sai vì nếu quần thể ổn định qua các thế hệ thì quần thể không tiến hóa →
2+
không đề cập đến vai trò đối với tiến hóa
ẤP
− B, C, D là những phát biểu đúng
A
C
Câu 20: Đáp án D
Ó
Hình thành các loài khác khu vực địa lí dễ xảy ra hơn so với hình thành loài cùng khu vực địa lí vì:
Í-
H
cách li địa lí làm giảm đáng kể dòng gen giữa các quần thể. Trong khi đó dòng gen dễ xảy ra đối với
-L
các quần thể trong cùng một khu vực địa lí. Nếu xảy ra dòng gen nghĩa là có sự tro đổi vốn gen giữa
ÁN
các quần thể với nhau → không tạo được sự sai khác về các đặc trưng di truyền → không có cách li
TO
và không hình thành được loài mới
Câu 21: Đáp án D
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
− A sai vì hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa ít gặp ở động vật, thường chỉ gặp
ở thực vật. − B sai vì các cá thể cùng loài có tập tính giao phối giống nhau nhưng khả năng khai thác nguồn sống khác nhau → hình thành loài bằng cách li tập tính chỉ xảy ra khi trong quần thể xuất hiện các đột biến liên quan đến tập tính giao phối, không phải khả năng khai thác nguồn sống.
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
− C sai vì thình thành loài bằng đa bội hóa cùng nguồn còn thông qua cơ chế giảm phân kết hợp
H Ơ
− D đúng vì trong con đường địa lí, nếu có sự tham gia của nhân tố biến động di truyền thì sự
N
thụt tinh giữa các giao tử đa bội.
N
phâ hóa kiểu gen của loài gốc diễn ra càng nhanh hơn → sớm xuất hiện loài mới
U
TP .Q
− A đúng đó là vào kỉ Ocđovic đại Cổ sinh, kỉ Pecmi đại Cổ sinh, kỉ Đệ tứ đại Cổ sinh.
Y
Câu 22: Đáp án A − B sai vì hóa thach nhân sơ cổ nhất được tìm ở đại Thái cổ.
ẠO
− C sai vì động vật phát sinh ở kỉ Cambri.
Đ
− D sai vì bò sát cổ bị tuyệt diệt ở kỉ phấn trắng, đại Trung sinh.
G
Câu 23: Đáp án A
Ư N
(1) Sai vì đây là đặc hiệu của mã di truyền
H
(2) Đúng, mạch khuôn có chiều 3’→5’ được tổng hợp liên tục, mạch khuôn có chiều 5’→3’ được
TR ẦN
tổng hợp gián đoạn
(3) Sai, vì chỉ có một mạch có chiều 3’→5’ được dùng làm khuôn để phiên mã tổng hợp mARN.
B
(4) Sai vì, trong quá trình dịch mã riboxom trượt trên phân tử m ARN theo chiều từ đầu 5’ của
00
mARN đến đầu 3’ của mARN.
10
(5) Sai, tính phổ biến có nghĩa là tất cả cá loài đều có chung một mã di truyền, trừ một vài ngoại
2+
3
lệ.
ẤP
(6) Sai vì, tARN không có chức năng vận chuyển các chất khác
C
vậy chỉ có 1 phát biểu đúng trong các phát biểu trên
Ó
A
Câu 24: Đáp án A
780000 = 2600 300
Í-
H
Gọi N là tổng số nucleotit ở vùng mã hóa của gen, theo bài ra ta có: N =
-L
Sau đột biến điểm, vùng mã hóa có chiều dài 442 nm → tổng số nucleotit của vùng mã hóa
ÁN
sau đột biến là: 2.
442 = 2600 → số nucleotit của gen đột biến và gen ban đầu bằng nhau → đã xảy 0, 34
Gen đột biến tiến hành nhân đôi lieen tiếp 3 lần, nhu cầu về nucleotit loại A là 3493( giảm 7
Ỡ N
G
TO
ra dạng đột biến thay thế một cặp nucleotit tại vùng mã hóa gen.
BỒ
ID Ư
nucleotit so với gen ban đầu) → số nucleotit loại A tại vùng mã hóa của gen đột biến là:
3493 = 449 23 − 1
→ đã xảy ra đột biến thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – X → số nucleotit các loại ở vùng mã hóa của gen đột biến là: A = T = 499; G = X = 0,5.2600 – 499 = 801 → tổng số liên kết hidro tại vùng mã hóa của gen sau đột biến là: 2A + 3G = 2.499 + 3.801 = 3401
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 25: Đáp án C
H Ơ
(2) , (4), (5) đúng đây là đặc điểm của các phân tử AND của tế bào sinh dưỡng ở sinh vật nhân
N
(1) Sai, vì các phân tử AND nhân đôi cùng thời điểm là pha S ở kì trung gian. thực.
Y
N
(3) Sai, vì các phân tử AND có số lượng các loại nucleotit khác nhau.
TP .Q
U
Vậy có 3 nhận xét đúng
Câu 26: Đáp án A
Kì cuối của giảm phân I sẽ cho 2 tế bào n kép là A⃰ A A⃰ A và A⃰ A a⃰ a (A⃰ A kí hiệu NST kép
ẠO
liên kết với nhau ở tâm động)
G
Đ
− Khi A⃰ A A⃰ A là tế bào có 1 cặp không phân li thì cho giao tử: AAA, AO, Aa
Ư N
− Khi A⃰ A a⃰ a là tế bào có 1 cặp aa không phân li thì cho giao tử: AA, AO, Aaa
H
− Khi A⃰ A a⃰ a là tế bào có 1 cặp AA không phân li thì co giao tử: AA, Ao, AAa
TR ẦN
Vậy chỉ có trường hợp A là không xảy ra
Câu 27: Đáp án C
(1) Đúng, đột biến gen xảy ở cấp độ phân tử và thường có tính chất thuận nghịch
00
B
(2) , (3) sai, vì đột biến gen liên quan đến một hoặc mộ số cặp nucleotit nên không làm thay đổi
10
số lượng của gen trên NST hay không làm mất một hoặc nhiều phân tử AND.
2+
3
(4) Đúng vì, đột biến gen làm thay đổi tần số alen, xuất hiện alen mới
ẤP
Vậy có 2 thông tin đúng là: 1 và 4
Câu 28: Đáp án A
A
C
− A đúng vì khi có NST Y thì đều quy định giới tính nam.
Ó
− B sai vì, giới nam vẫn chứa NST giới tính X.
Í-
H
− C sai vì vì sự biểu hiện của giới tính không phụ thuộc vào số lượng NST X.
-L
− D sai vì NST Y mang gen quy định giới tính nam
ÁN
Câu 29: Đáp án C
TO
Hình ảnh đang xét mô phỏng phương pháp nuôi cấy tế bào thực vật in vitro tạo mô sẹo
Câu 30: Đáp án B
Ỡ N
G
A: đỏ >> a: trắng
BỒ
ID Ư
(P): 25% cây hoa đỏ và 75% cây hoa trắng = 0,25 (AA: Aa) : 0,75 aa
Gọi x là tỉ lệ dị hợp trong quần thể ban đầu ta có:
→ P: 0,25 (AA: Aa) : 0,75 aa = 1 ⇔ (0,25 - x) AA: x Aa: 0,75 aa = 1 Tự thụ phấn qua 2 thế hệ
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1 1 → tỉ lệ kiểu gen Aa ( ) n × x = ( )2 × x 2 2
U
1 1 − ( )2 2 x = 1 x + ( 0, 25 − x ) + 3 x = 0,175 → x = 0, 2 = 20% 2 4 8
TP .Q
1 AA + Aa =( ) 2 × x + ( 0, 25 − x ) + 2
Y
theo đề bài thì tỉ lệ hoa đỏ sau hai thế hệ tự thụ phấn chiếm tỉ lệ 17,5% nên ta có phương trình sau:
N
H Ơ
N
1 1 − ( )2 2 x tỉ lệ kiểu gen AA = ( 0, 25 − x ) + 2
H
Ư N
G
Đ
ẠO
→ cây thuần chủng ở (P): (AA) = 25% - 20% = 5%
A: cao >> a: thấp
TR ẦN
Câu 31: Đáp án C
Gọi quần thể ban đầu có thành phần kiêu gen là: x AA: y Aa: z aa (x + y + z = 1) thì khi trải qua n thế
10
2+
3
1 1 1 − ( )n 1 − ( )n 2 × y; aa = z + 2 ×y AA = x + 2 2
00
B
hệ thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen AA và aa ở thế hệ n sẽ là:
ẤP
→ tỉ lệ cây thân cao giảm đi chính bằng tỉ lệ cây thân thấp (aa) tăng lên bằng
Ó
A
C
1 1 1 − ( )n 1 − ( )n 2 ×y= 2 × y = 0,3 →= 0,8 2 2
H
→ tỉ lệ kiểu gen đồng hợp ở thế hệ xuất phát là: x + z = 1 – y = 1 – 0,8 = 0,2 = 20%
-L
Í-
Bài này ta có thể nhẩm nhanh bằng máy tính
Câu 32: Đáp án D
ÁN
Ta xét riêng rẽ từng cặp alen quy định từng tính trạng
TO
− Aaaa x Aaaa: tỉ lệ phân li kiểu hình của đời con trong phép lai này là: 35 (A---): 1 (aaaa) Vậy khi cho cây tứ bội có kiểu gen AaaaBbbb tự thụ phấn, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời sau sẽ là: (35: 1).(3: 1) = 105: 35: 3: 1
Câu 33: Đáp án D
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
− Bbbb x Bbbb: tỉ lệ phân li kiểu hình của đời con trong phép lai này là: 3 (B---): 1 (bbbb)
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Để đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1:1 thì có 3 trường hợp: ở (P) mỗi bên cho 2 loại giao tử; ở (P) một bên cho 2 loại giao tử còn 1 bên cho 1 loại giao tử; ở (P) một bên cho 4 loại giao tử còn một bên
H Ơ
N
cho 1 loại giao tử − Trường hợp ở (P) mỗi bên cho 2 loại giao tử: có 2 phép lai thỏa mãn điều kiện đề bài, đó là:
Y
N
AABb x Aabb; AaBB x aaBb
TP .Q
U
− Trường hợp ở (P) một bên cho 2 loại giao tử còn một bên cho 1 loại giao tử: có 4 phép lai
thỏa mãn điều kiện đề bài, đó là: AaBB x aaBB; AABb x Aabb; AaBB x aabb; AABb x
ẠO
aabb
G
thỏa mãn điều kiện đề bài, đó là: AaBb x aaBB; AaBb x Aabb
Đ
− Trường hợp ở (P) một bên cho 4 loại giao tử còn một bên cho 1 loại giao tử: có 2 phép lai
Ư N
Vậy đáp án cho câu hỏi này là: 2 + 4 + 2 = 8
H
Câu 34: Đáp án C
TR ẦN
Tự thụ phấn là hiện tượng hạt phấn của một hao rơi vào đầu nhụy của chính hoa đó hoặc rơi vào đầu nhụy của hoa khác trên cùng một cây. Vì cùng một cơ thể nên các tế bào sinh hạt phấn và các tế bào
00
tự thụ phấn của thực vật là “AabbCc x AabbCc”
B
sinh noãn sẽ có cùng một kiểu gen → trong phép lai đưa ra, phép lai có thể minh họa cho hiện tượng
10
Câu 35: Đáp án A
2+
3
AA: đỏ; Aa: hoa hồng; a: trắng P: Aaa x AaA
ẤP
GP: (1/6A: 2/6a: 2/6Aa: 1/6aa) (1/6A: 2/6a: 2/6Aa: 1/6aa)
A
C
→ AA = 1/6.1/6 = 1/36; aa = 3/6.3/6 = 9/36
H
Í-
Câu 36: Đáp án B
Ó
→ A- = 1 - 1/36 – 9/36 = 26/36 = 13/18
ab = 20% ab x 20% ab = 8% ab x 50% ab = 10% ab x 40% ab từ đây ta suy ra A, C, D là những ab
ÁN
4%
-L
Theo bài ra ta có: A-B- = 54% → (aa,bb) = 54% - 50% = 4%
TO
dự đoán đúng. B sai vì hoán vị gen chỉ xảy ra ở một bên bố hoặc mẹ với tần số 16%
G
Câu 37: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Cơ thể mang kiểu gen dị hợp khi tiến hành lai hữu tính thì thường bị phân tính ở đời sau ( xuất hiện các cá thể mang kiểu gen đồng hợp), do đó để tạo ra số lượng lớn cá thể mang kiểu gen này từ một cây ban đầu, người ta không áp dụng phương pháp lai hữu tính mà tiến hành nhân giống vô tính ( nuôi cấy mô, tế bào được lấy từ các bộ phận sinh dưỡng của cây hoặc tiến hàn sinh sản sinh dưỡng nhân tạo ( chiết, ghép, giâm,…))
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 38: Đáp án C
H Ơ
Trong trường hợp các gen trội lặn hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng thì khi cho lai hai cơ
N
A: đỏ >> a: trắng; B đơn >> b: kép; D: cao >> d: thấp thể dị hợp về hai cặp gen thì ta có:
Y
N
% (A-, B-) = 50% + % (aa,bb)
U
% (A-, bb) + % (aa,bb) = 25%
TP .Q
% (aa, B-) + % (aa,bb) = 25%
Đ
ẠO
Ab Khi cho lai hai cây dị hợp về cả ba cặp gen, tỉ lệ cây hoa đỏ, kép, thân thấp dd ở đời con là b−
Ư N
G
Ab 5,25% → % hoa đỏ, kép ở đời con là: 5,25% : 25% (dd) = 21% → tỉ lệ hoa đỏ, đơn ở đời con b−
H
là: 50% + (25% - 21%) = 54% → tỉ lệ cây mang toàn tính trạng trội (hoa đỏ, đơn, thân cao) ở đời con
TR ẦN
là: 54%.75% (D-) = 40,5%
Câu 39: Đáp án D
B
Quy ước: A: bình thường >> a: bệnh phêninketo niệu, B: bình thường >> b: máu khó đông
00
Xét riêng từng bệnh ta có:
10
Bệnh phêninketo niệu
2+
3
+ Bên chồng: bố mẹ (1) x (2) bình thường mà sinh con (6) bị bệnh → bệnh là do gen lặn quy
ẤP
định.
C
Kiểu gen của (6) là aa → kiểu gen của (1) x (2) là: Aa x Aa → 1/4AA: 2/4Aa: 1/4aa → kiểu
A
gen của (7) là: (1/3AA: 2/3Aa) hay (2/3A: 1/3a)
H
Ó
+ Bên vợ: (3) bị bệnh nên kiểu gen của (3) là: aa, mà (8) bình thường nên (8) nhận 1 giao tử a từ
Í-
(3) → kiểu gen của (8) là: Aa hay (1/2A: 1/2a)
-L
+ Sơ đồ lai (7) x (8): GP: (2/3A: 1/3a) x (1/2A: 1/2a) → F1: 5/6A- : 1/6aa → 5/6 bình thường:
ÁN
1/6 bệnh phêninketo niệu
TO
Bệnh máu khó đông:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
− Bên chồng: (7) bình thường nên kiểu gen của (7) là: XBY hay (1/2XB: 1/2Y) − Bên vợ: (9) bị bệnh nên kiểu gen của (9) là: XbY → kiểu gen của (4) là: XBXb Kiểu gen của (3) là: XBY Sơ đồ lai của (3) x (4): XBXb x XBY → F1: XBXB: XBY: XBXb: XbY → kiểu gen của (8)
là: (1/2XBXB: 1/2XBXb) hay (3/4XB: 1/4Xb) Sơ đồ lai (7) x (8): P: XBY x (3/4XB: 1/4Xb) → F1: 7/8 bình thường: 1/8 máu khó đông
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
− A đúng vì, xác suất không mang alen bệnh đối với cả hai bệnh trên là AA (XBXB + XBY)
7 5 12 1 + = = 48 48 48 4
Y
ẠO
→Xác suất chỉ bị một trong hai bệnh trên bằng =
TP .Q
5 1 5 + Xác suất không bị bệnh phêninketo niệu và máu khó đông = × = 6 8 48
N
1 7 7 × = 6 8 48
U
− B đúng vì, xác suất bị bệnh phêninketo niệu và máu bình thường =
H Ơ
N
2 1 1 3 1 3 1 = ( × )( × + × ) = 3 2 2 4 2 4 4
Đ
− C đúng vì: xác suất con gái và không bị bệnh trong số hai bệnh trên: (A-XBX-)
Ư N
G
5 1 3 1 1 5 = ×( × + × ) = 6 2 4 2 4 12
H
− D sai vì: xác suất là con trai và chỉ bị một trong hai bệnh trên bằng:
TR ẦN
1 3 5 1 1 × + × = 6 8 6 8 6
(aaXBY + A-XbY) =
Câu 40: Đáp án C
00
B
Cấu trúc di truyền của nhóm máu người là
2+
3
Gọi tần số của IA , IB, IO lần lượt là: p, q, r
10
p2 IA IA + q2 IB IB + r2 IO IO + 2pq IA IB + 2pr IA IO + 2qr IB IO = 1 (p + q + r = 1)
ẤP
− Nhóm máu A = p 2 + 2 pr = 0,12 + 2.0,1.0, 2 = 0, 05
C
− Nhóm máu B = q 2 + 2 pr = 0, 7 2 + 2.0, 7.0, 2 = 0, 77
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
− Nhóm máu O = r 2 = 0, 2 2 = 0, 04
Trang 17
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ĐỀ SỐ 14
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Đề thi gồm 06 trang
Môn: Sinh học
H Ơ
N
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Y
C. 47
D. 45
U
B. 49
TP .Q
A. 46
N
Câu 1: Người mắc hội chứng Patau có bao nhiêu NST trong mỗi tế bào sinh dưỡng? Câu 2: Khi nói về các nhân tố tiến hoá theo quan niệm hiện đại, nhân tố tiến hoá nào được xem là cơ bản nhất? B. Giao phối.
C. Chọn lọc tự nhiên. D. Di nhập gen.
ẠO
A. Đột biến.
C. mARN.
D. ADN.
G
B. tARN.
Ư N
A. Prôtêin.
Đ
Câu 3: Loại phân tử nào sau đây không chứa liên kết hiđrô?
H
Câu 4: Xét các trường hợp sau đây, có bao nhiêu trường hợp phản ánh mối quan hệ hỗ trợ
TR ẦN
cùng loài?
(1) Những con chim bồ nông xếp thành hàng ngang để cùng nhau bắt cá. (2) Cây tầm gửi sống bám trên thân cây chò.
00
B
(3) Những con cò và nhạn bể làm tổ thành tập đoàn.
10
(4) Những cây thông nhựa sống gần nhau có rễ nối thông nhau. B. 2
2+
A. 1
3
(5) Những con cá ép sống bám trên thân cá mập. C. 4
D. 3
ẤP
Câu 5: Trong phương pháp chuyển gen nhờ phage, người ta sử dụng tế bào nhận là B. thực vật.
C
A. virut.
C. vi khuẩn.
D. động vật.
H
A. Độ đa dạng.
Ó
A
Câu 6: Cho các đặc trưng sau đây, đặc trưng nào không phải là đặc trưng của quần xã? B. Độ thường gặp.
C. Loài ưu thế.
D. Tỉ lệ giới tính.
-L
Í-
Câu 7: Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15:1. Tính trạng này
ÁN
chịu sự chi phối của quy luật di truyền nào?
TO
A. Tác động cộng gộp. C. Hoán vị gen.
B. Liên kết gen. D. Di truyền liên kết với giới tính.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 8: Khi nói về quần xã, người ta đưa ra các nhận định sau đây, nhận định nào sai? A. Quần xã càng đa dạng thì số lượng cá thể của mỗi loài càng lớn. B. Ở các quần xã trên cạn, loài thực vật có hạt thường là loài ưu thế. C. Loài chủ chốt thường là sinh vật ăn thịt đầu bảng. D. Loài thứ yếu đóng vai trò thay thế cho loài ưu thế khi nhóm này suy vong vì nguyên nhân nào đó. Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 9: Biết rằng các alen trội lặn hoàn toàn, theo lý thuyết, phép lai nào dưới đây cho đời con phân tính? C. AAa x AAaa
D. AAAa x AAa
N
B. AAA x Aaaa
H Ơ
A. Aaa x AAAa
Câu 10: Khi nói vế mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã, có bao nhiêu nhận
Y
N
định dưới đây là đúng? (2) Trong mối quan hệ đối kháng, ít nhất có một loài bị hại. (3) Tất cả các loài trong quần xã đều có mối liên hệ qua lại mật thiết với nhau.
TP .Q
U
(1) Trong mối quan hệ hỗ trợ, ít nhất có một loài được hưởng lợi.
ẠO
(4) Mối quan hệ cạnh tranh khác loài được xem là một trong những động lực của quá
Đ
trình tiến hoá. C. 3
D. 4
G
B. 2
Ư N
A. 1 A. mức sinh sản.
H
Câu 11: Hiện tượng cá thể rời bỏ quần thể này sang quần thể khác được gọi là C. sự xuất cư.
D. sự nhập cư.
TR ẦN
B. mức tử vong.
Câu 12: Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn sống thì sự cạnh tranh giữa các loài sẽ
10
B. làm cho các loài này đều bị tiêu diệt.
00
B
A. làm cho chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái.
3
C. làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh.
2+
D. làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài.
ẤP
Câu 13: Nhân tố tiến hoá nào sau đây vừa làm phong phú vừa làm nghèo vốn gen của quần thể?
C
A. Đột biến.
H
Ó
A
C. Giao phối không ngẫu nhiên.
D. Di nhập gen.
Ab DE Quá trình giảm phân xảy ra hoán vị gen giữa A và a aB de
-L
Í-
Câu 14: Xét cá thể có kiểu gen
B. Các yếu tố ngẫu nhiên.
ÁN
là 20%, giữa D và d là 40%. Kiểu giao tử mang gen abDE chiếm tỉ lệ:
A. 6%
B. 3%
C. 12%
D. 18%
TO
Câu 15: Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?
G
A. Phân bố theo nhóm là kiểu phấn bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại
BỒ
ID Ư
Ỡ N
điều kiện bất thường của môi trường. B. Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và
không có sự cạnh tranh gay gắt giữa cá thể trong quần thể.
C. Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D. Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
H Ơ
N
Câu 16: Một lưới thức ăn bao gồm các sinh vật: Diều hâu; Trăn; Xén tóc; Thằn lằn; Thông; Sóc; Dẻ; Chim gõ kiến. Hỏi có bao nhiêu sinh vật làm nên mắt xích chung giữa các chuỗi
C. 3
Y
B. 5
D. 4
TP .Q
Câu 17: Theo quan niệm hiện đại, phát biểu nào sau đây về tiến hoá là sai?
U
A. 2
N
thức ăn trong lưới thức ăn trên?
A. Phân li độc lập, trao đổi chéo và sự thụ tinh là ba cơ chế xuất hiện trong sinh sản hữu tính
ẠO
hình thành nên nguồn biến dị di truyền lớn cho tiến hóa.
Đ
B. Chọn lọc tự nhiên tác động lên từng cá thể sinh vật vì vậy mỗi cá thể sinh vật đều có thể
Ư N
G
tiến hóa.
H
C. Suy cho cùng mọi biến dị di truyền cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa đều là đột biến.
TR ẦN
D. Chọn lọc tự nhiên không phải là nguyên nhân duy nhất tạo nên quá trình tiến hóa nhỏ nhưng chỉ có chọn lọc tự nhiẻn mới cải thiện được khả năng thích nghi của sinh vật.
Câu 18: Một quần thể thực vật có tỉ lệ cá thể mang kiểu hình lặn là 40%, quần thể này tiến
00
B
hành tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ. Thế hệ F3 có tỉ lệ cá thể mang kiểu gen đồng hợp là
10
92,5%. Hãy tính tán số alen A và a của quần thể.
B. A = 0,3; a = 0,7
C. A = 0,4; a = 0,6
D. A = 0,2; a = 0,8
3
A. A = 0,5; a = 0,5
2+
Câu 19: Hình ảnh dưới đây minh hoạ các hình thức chọn lọc tự nhiên, em hãy quan sát và
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
chú thích thay cho các chữ số trong hình:
A. I: Chọn lọc ổn định; II: Chọn lọc vận động; III: Chọn lọc phân hoá. B. I. A: Chọn lọc vận động; II: Chọn lọc ổn định; III: Chọn lọc phân hoá. C. I: Chọn lọc ổn định; II: Chọn lọc phân hoá; II: Chọn lọc vận động. D. I: Chọn lọc phân hoá; II: Chọn lọc vận động; III: Chọn lọc ổn định. Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 20: Khi nói đột biến gen được xem là nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa, phát biểu nào sau đấy là sai?
H Ơ
N
A. Mặc dù đa số là có hại trong những điều kiện mới hoặc tổ hợp gen thích hợp nó có thể có lợi.
Y
N
B. Đột biến gen phổ biến hơn đột biến NST.
U
C. Ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sự sinh sản của cơ thể.
TP .Q
D. Luôn tạo ra được các tổ hợp gen thích nghi.
Câu 21: Vì sao quá trình giao phối không ngẫu nhiên được xem là nhân tố tiến hóa?
ẠO
A. Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.
Đ
B. Tạo ra được vô số biến dị tổ hợp
H
D. Làm thay đổi tần số các kiểu gen trong quần thể.
Ư N
G
C. Tạo ra những tổ hợp gen thích nghi.
TR ẦN
Câu 22: Khi nói về cơ chế di truyền và biến dị ở sinh vật nhân sơ, phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Một mARN có thể được dịch mã thành các chuỗi pôlipeptit có cấu trúc hoàn toàn khác nhau.
00
B
B. Một gen có thể mã hoá cho nhiều phân tử ARN có cấu trúc hoàn toàn khác nhau.
10
C. Trên một mARN chỉ có thể có một mã mở đầu và một mã kết thúc.
3
D. Vùng mã hoá của sinh vật nhân sơ là vùng mã hoá không liên tục.
2+
Câu 23: Gen có G = 20% và 720 nuclêôtit loại T. Mạch đơn thứ nhất của gen có X = 276
ẤP
nuclêôtit và 21% A. Quá trình phiên mã của gen cần môi trường cung cấp 1404 nuclêôtit loại
C
U. Mạch khuôn là mạch nào và gen phiên mã mấy lần?
B. Mạch 1; 4 lần.
C. Mạch 1; 3 lần.
D. Mạch 2; 3 lần.
Ó
A
A. Mạch 2; 2 lần.
Í-
H
Câu 24: Ở sinh vật nhân sơ, 1 phân từ tARN có tỉ lệ các loại nuclêôtit A: U: G: X = 2: 3: 5:7.
-L
Phân tử ADN được dùng làm khuôn để tổng hợp nên phân tử tARN có tỉ lệ
ÁN
5 12
TO
A.
B.
5 17
C.
2 7
D.
A là: G 3 7
G
Câu 25: Dựa vào hiện tượng nào trong giảm phân để phân biệt các đột biến cấu trúc NST đã
BỒ
ID Ư
Ỡ N
xảy ra?
A. Sự tiếp hợp NST kì đầu của giảm phân II. B. Sự sắp xếp các cặp NST tương đồng ở mặt phẳng xích đạo của kì giữa giảm phân I. C. Sự tiếp hợp NST ở kì đầu của giảm phân I. D. Sự trao đổi chéo của các cặp NST tương đồng ở lần giảm phân I.
Câu 26: Ở sinh vật nhân sơ, hệ quả của việc ADN tự sao theo nguyên tắc nửa gián đoạn là: Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. Mạch pôlinuclêôtit mới trong mỗi phân tử ADN con gồm cả đoạn pôlinuclêôtit được tổng hợp liên tục và các đoạn Okazaki được nối lại với nhau.
H Ơ
N
B. Mạch pôlinuclêôtit mới trong mỗi phân tử ADN con chỉ bao gồm các đoạn Okazaki được
Y
C. Một phân tử ADN con có mạch mới gồm các đoạn Okazaki nối lại với nhau bằng enzim
N
tổng hợp ngược chiều tháo xoắn và được nối lại với nhau bằng enzim nối.
U
nối và phân tử ADN con còn lại có mạch mới là một chuỗi pôlinuclêôtit được tổng hợp liên tục.
TP .Q
D. Mạch pôlinuclêôtit mới trong mỗi phân tử ADN con là một chuỗi pôlinuclêôtit được tổng hợp liên tục theo cùng chiều tháo xoắn.
ẠO
Câu 27: Ở cà độc dược, nếu mỗi cặp NST gồm 2 chiếc khác nhau và hoán vị gen xảy ra ở 3 C. 32768
D. 8192
G
B. 16384
Ư N
A. 4096
Đ
cặp NST thì số giao tử tối đa có thể tạo ra là bao nhiêu?
H
Câu 28: ADN tái tổ hợp mang gen mã hoá insulin tạo ra bằng kĩ thuật di truyền được đưa
TR ẦN
vào trong tế bào E.coli nhằm mục đích
A. ức chế hoạt động hệ gen của tế bào E.coli.
B. làm bất hoạt các enzim cần cho sự nhân đôi của E.coli.
00
B
C. tạo điều kiện cho gen đã gép được biểu hiện.
10
D. làm cho ADN tái tổ hợp với ADN vi khuẩn.
3
Câu 29: Ở một loài thực vật, xét 3 gen: Gen I và gen II đều có 3 alen và cùng nằm trên một
2+
cặp NST thường, gen III có 4 alen và nằm trên một cặp NST thường khác. Không xét đến trật
ẤP
tự gen trên một NST, hãy tính số kiểu gen dị hợp tối đa có thể có về cả 3 gen trong nội bộ
C
loài.
B. 108
Ó
A
A. 54
C. 78
D. 96
H
Câu 30: Hai quần thể của loài ếch là ở trạng thái cân bằng Hacđi-Vanbec cho một gen có hai
-L
Í-
alen M và m. Tần số của alen m trong quần thể 1 là 0,2 và 0,4 ở quần thể 2. Nếu có 100 con
ÁN
ếch trong mỗi quần thể, sự khác nhau về số lượng ếch dị hợp giữa hai quần thể là? B. 8
C. 32
D. 16
TO
A. 12
Câu 31: Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, theo lý thuyết,
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
có bao nhiêu phép lai dưới đây thu được đời con phân tính theo tỉ lệ: 35 trội: 1 lặn?
l. AAaa x AAaa
2. AAa x AAaa
4. AAaa x Aaaa
5. AAa x AAa
A. 3
B. 1
3. Aaa x Aaa
C. 2
D. 4
Câu 32: Ở một loài động vật, alen A quy định mắt đỏ trội không hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng, kiểu gen dị hợp (Aa) quy định mắt hồng; alen B quy định lông xoăn trội hoàn Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
toàn so với alen b quy định lông thẳng (các gen nằm trên các cặp NST thường khác nhau). Khi cho lai giữa hai cá thể (P), đời con thu được toàn mắt hồng, lông xoăn, không xét đến lai
B. 4
C. 6
H Ơ
A. 5
N
thuận nghịch, kiểu gen của (P) có thể là một trong bao nhiêu trường hợp?
D. 3
B.
3 128
C.
5 128
Y D.
9 128
TP .Q
27 128
U
♀AaBbCcDd x ♂ AabbCcDd. Tỉ lệ phân li của kiểu hình aaB-C-dd là A.
N
Câu 33: Mỗi gen quy định 1 tính trạng, trội lặn hoàn toàn. Thực hiện phép lai: P:
ẠO
Câu 34: Trong trường hợp các gen trội lặn hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng, có 2.
AAbb x aaBb
3. AaBB x aabb
4. AaBb x aabb
5.
AaBb x aaBb
6. Aabb x aaBb
C. 4
H
B. 3
D. 5
TR ẦN
A. 2
Ư N
1. AABB x aabb
G
Đ
bao nhiêu phép lai dưới đây không phải là phép lai phân tích?
Câu 35: Đường cong tăng trưởng của quần thể sinh vật thể hiện ở hình ảnh dưới đây, phân tích hình bên dưới, em hãy cho biết phát biểu nào là sai?
00
B
A. Đường cong (a) là đường cong tăng trưởng theo tiềm năng sinh học của quần thể.
10
B. Đường cong (b) là đường cong tăng trưởng thực tế của quần thể.
3
C. Đường cong (b) thường bị giới hạn bởi điều kiện sống không hoàn toàn thuận lợi của
2+
môi trường.
ẤP
D. . Đường cong (a) thường gặp phổ biến hơn đường cong (b) ở các quần thể sinh vật
C
trong tự nhiên.
Ó
A
Câu 36: Ở một loài thú, alen B quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định mắt
H
trắng; alen D quy định mắt tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt dẹt (các gen nằm
-L
Í-
trên vùng không tương đồng của NST X). Khi cho lai hai cơ thể mắt đỏ, tròn, đời con thu
được: 50% cái mắt đỏ, tròn: 17,5% đực mắt đỏ, dẹt: 17,5% đực mắt trắng, tròn: 7,5% đực mắt
ÁN
đỏ, tròn: 7,5% đực mắt trắng, dẹt. Hãy xác định kiểu gen và tần số hoán vị gen của cơ thể cái
TO
ở thế hệ P.
B. X dB X bD ;30%
C. X BD X db ;30%
D. X BD X db ;15%
Ỡ N
G
A. X dB X bD ;125%
BỒ
ID Ư
Câu 37: Trong một tế bào sinh tinh, xét hai cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa và Bb. Khi tế bào này giảm phân, cặp Aa phân li bình thường, cặp Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường. Các loại giao tử có thể dược tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là
A. Abb và B hoặc ABB và b.
B. ABb và A hoặc aBb và A.
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. ABB và abb hoặc AAB và aab.
BD Bd , nếu có hoán vi gen ở cả 2 giới, mỗi gen qui định × Xa Y bd bD
N
Câu 38: Ở phép lai X A X a
D. ABb và a hoặc aBb và A.
D. 40 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình
N
C. 20 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình.
Y
B. 40 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình
U
A. 20 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình.
H Ơ
một tính trạng và các gen trội hoàn toàn thì số loại kiểu gen và kiểu hình ở đời con là:
TP .Q
Câu 39: Ở người, bệnh mù màu do alen lặn nằm trên NST X quy định, alen trội tương ứng
quy định kiểu hình bình thường. Một người phụ nữ bị mù màu sinh được một người con gái
ẠO
có kiểu hình bình thường. Người con gái kết hôn với một người đàn ông có em gái bình
Đ
thường, bố và mẹ đều mang gen bệnh. Hỏi xác suất sinh ra người con bình thường của cặp vợ
B. 80,5%
C. 62,5%
TR ẦN
Câu 40: Cho sơ đồ phả hệ của một gia đình dưới đấy:
D. 87,5%
H
A. 75%
Ư N
G
chồng này là bao nhiêu?
: :nữ bình thường : nữ bạch tạng : :nam bình thường : :nam mù màu
2+
3
10
00
B
Ghi chú:
ẤP
Bệnh bạch tạng do alen a nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định, alen A quy định da
C
bình thường; bệnh mù màu do alen m nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X
Ó
A
quy định, alen M quy định nhìn màu bình thường. Biết rằng không có đột biến phát sinh đột
H
biến ở tất cả các cá thể. Có bao nhiêu dự đoán dưới đây là đúng với phả hệ trên?
-L
Í-
(1) Có 2 người biết chính xác kiểu gen về hai bệnh trong phả hệ trên.
ÁN
(2) Cặp vợ chồng (5), (6) không sinh dược con gái mắc cả hai bệnh trên.
TO
(3) Xác suất cặp vợ chồng (5), (6) sinh con đầu lòng là trai và mắc cả hai bệnh trên là
1 . 48
là
5 6
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
(4) Xác suất cặp vợ chồng (5), (6) sinh con đầu lòng là gái bình thường về hai bệnh trên
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
3-C
4-B
5-C
6-D
7-A
8-A
9-C
10-C
11-C
12-A
13-D
14-B
15-D
16-B
17-B
18-B
19-A
20-D
21-D
22-A
23-D
24-A
25-C
26-A
27-C
28-C
29-B
30-D
31-A
32-A
33-A
34-B
35-D
36-B
37-D
38-D
39-C
40-B
H Ơ
2-C
TP .Q
U
Y
N
1-C
N
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT
ẠO
Câu 1: Đáp án C
Ở người, hội chứng Patau phát sinh do đột biến thể ba ở cặp NST số 13 (2n + 1) → số NST
G
Đ
trong mỗi tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Patau là: 2n + 1 = 46 + 1 = 47.
Ư N
Câu 2: Đáp án C
H
Theo quan niệm hiện đại thì nhân tố tiến hoá cơ bản nhất là chọn lọc tự nhiên
TR ẦN
Câu 3: Đáp án C
Phân tử không chứa liên kết hiđrô là mARN mạch thẳng.
2+
3
Câu 5: Đáp án C
00
- (2), (3), (5) là mối quan hệ khác loài.
10
- (1) và (4) là mối quan hệ hỗ trợ cùng loài
B
Câu 4: Đáp án B
Vì phage là thể ăn khuẩn (virut sống kí sinh trên vi khuẩn) nên trong phương pháp chuyển
ẤP
gen nhờ phage, người ta sử dụng tế bào nhận là vi khuẩn.
A
C
Câu 6: Đáp án D
Ó
- A, B, C là đặc trưng của quần xã.
Í-
H
- D là đặc trưng của quần thể
-L
Câu 7: Đáp án A
ÁN
Phép lai một tính trạng cho dời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15:1 là di truyền theo qui luật
TO
tác động cộng gộp.
Câu 8: Đáp án A
Ỡ N
G
- A là phát biểu sai vì quần xã càng đa dạng thì số lượng cá thể của mỗi loài càng nhỏ và số
BỒ
ID Ư
loài mới càng tăng
- B, C, D là những phát biểu đúng
Câu 9: Đáp án C Để thu được đời con phân tính (có cả kiểu hình trội và lặn) thì ở thế hệ P, ít nhất có một bên phải có khả năng cho giao tử mang alen trội (điều kiện để sinh ra con có kiểu hình
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
trội) và cả hai bên đều có khả năng cho giao tử mang toàn alen lặn (điều kiện để sinh ra con có kiểu hình lặn)
H Ơ
N
→ trong các phép lai đang xét, chỉ có phép lai “AAa x AAaa” thỏa mãn điều kiện đề bài. Câu 10: Đáp án C
Y
N
- (1) đúng, quan hệ hỗ trợ gồm có: cộng sinh và hợp tác là (2 loài cùng có lợi), hội sinh ít nhất
U
một loài được hưởng lợi.
TP .Q
- (2) đúng, kí sinh và vật ăn thịt con mồi (ít nhất một loài bị hại) - (3) sai vì có những loài trong quần xã không có mối quan hệ mật thiết.
ẠO
- (4) đúng.
G
Đ
Vậy có 3 ý đúng
Ư N
Câu 11: Đáp án C
H
Hiện tượng cá thể rời bỏ quần thể này sang quần thể khác được gọi là sự xuất cư.
TR ẦN
Câu 12: Đáp án A
- A đúng, vì khi trong cùng một sinh cảnh tồn tại nhiểu loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn sống thì sự cạnh tranh nhau giữa các loài sẽ làm cho chúng có xu hướng phân li
00
B
ổ sinh thái (mỗi loài thích nghi với một điều kiện sinh thái khác nhau để cùng chung sống
10
“hoà thuận” trong một nơi ở)
3
- B sai, vì cạnh tranh giữa các loài trong cùng một sinh cảnh hầu như không dẫn đến việc loài
2+
tiêu diệt loài.
ẤP
- C sai, vì cạnh tranh giữa các loài không làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh, thậm
C
chí làm giảm đi nguổn sống trong sinh cảnh đó.
H
Câu 13: Đáp án D
Ó
A
- D sai, vì loài tăng lên thì số lượng cá thể của loài giảm đi.
-L
Í-
- A sai vì, đột biến chỉ làm phong phú vốn gen của quần thể
ÁN
- B sai vì, yếu tố ngẫu nhiên chỉ làm nghèo vốn gen của quần thể. - C sai vì, giao phối không ngẫu nhiên chỉ làm nghèo vốn gen của quần thể.
TO
- D đúng, vì di gen làm nghèo vốn gen của quần thể nếu nhóm cá thể mang đi một loại alen
Ỡ N
G
nào đó, nhập gen có thể làm phong phú vốn gen nếu nhóm cá thể nhập mang alen mới chưa
BỒ
ID Ư
có ở quần thể.
Câu 14: Đáp án B Ab cho giao tử Ab = aB = 40%; AB = ab = 10% aB DE cho giao tử DE = de = 30%; De = dE = 20% de de Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
abDE = 10%.30% = 3% Câu 15: Đáp án D
H Ơ
N
- A, B, C là những nhận xét đúng
N
- D là nhận xét sai vì phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố không
Y
đồng đều trong môi trường.
TP .Q
U
Câu 16: Đáp án B
Trong một lưới thức ăn, mắt xích chung chính là những sinh vật sử dụng nhiều loại
ẠO
thức ăn hoặc là thức ăn của nhiều loài sinh vật khác. Trong lưới thức ăn đang xét, ta nhận thấy: diều hâu sử dụng cả sóc và chim gõ kiến làm nguồn thức ăn; trăn sử dụng chim gõ kiến,
G
Đ
thằn lằn và sóc làm nguồn thức ăn; sóc là thức ăn của cả diều hâu và trăn; xén tóc là thức ăn
Ư N
của cả thằn lằn và chim gõ kiến; chim gõ kiến là thức ăn của cả diều hâu và trăn; các sinh vật
H
còn lại (cây dẻ; cây thông; thằn lằn) chỉ là nguồn thức ăn duy nhất của một loài nào đó hoặc
TR ẦN
chỉ sử dụng duy nhất một nguồn thức ăn. Vậy đáp án cho câu hỏi này là 5.
Câu 17: Đáp án B
B
- A, C, D đúng vì phân li độc lập, trao đổi chéo tạo ra vô số loại giao tử, quá trình thụ tinh
00
giữa các loại giao tử giúp hình thành nên vô số loại hợp tử → là nguồn biến dị di truyền lớn
10
cho tiến hóa.
ẤP
cả quần thể (chọn lọc quần thể).
2+
3
- B sai vì chọn lọc tự nhiên không chỉ tác động lên từng cá thể sinh vật, mà còn tác động lên
Câu 18: Đáp án B
A
C
Gọi quần thể ban đầu có thành phần kiểu gen là xAA: yAa: zaa (x + y + z = 1) thì khi trải n
con là:
-L
Í-
H
Ó
1 qua n thế hệ tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen Aa ở đời con là y. ; tỉ lệ kiểu gen AA và aa ở đời 2
1 1 n 3 1− n n 2 × y;aa = z + 2 × y → y. 1 = y. 1 = 100% − 92,5% = 7,5% 2 2 2 2
ÁN
1−
TO
AA = x +
Ỡ N
G
→ y = 60% → x = 100% − 60% − 40% = 0% → tần số alen A của quần thề là: 60%.0,5 = 30%
BỒ
ID Ư
= 0,3; tần số alen a = 1 - 0,3 = 0,7.
Câu 19: Đáp án A
Có ba hình thức chọn lọc tự nhiên, bao gồm: - Chọn lọc vận động: xảy ra khi điều kiện sống thay đổi theo một hướng xác định, kết quả là
đặc điểm thích nghi cũ dần thay thế bởi đặc điểm thích nghi mới. Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Chọn lọc ổn định: là hình thức chọn lọc bảo tổn những cá thể mang tính trạng trung bình,
đào thải những cá thể mang tính trạng chệch xa mức trung bình.
H Ơ
N
- Chọn lọc phân hoá: xảy ra khi điều kiện sống trong khu phân bố của quần thể thay đổi nhiểu và trở nên không đồng nhất, số đông cá thể mang tính trạng trung bình rơi vào điều kiện bất
Y
N
lợi và bị đào thải. Chọn lọc diễn ra theo một số hướng, trong mỗi hướng hình thành nên nhóm
U
cá thể thích nghi với hướng chọn lọc.
TP .Q
Dựa vào cơ sở trên, ta có thể chú thích chữ tương ứng với các đổ thị minh hoạ trong hình như
ẠO
sau: I: Chọn lọc ổn định; II: Chọn lọc vận động; III: Chọn lọc phân hoá.
Câu 20: Đáp án D
Đ
- A đúng vì là biểu hiện của alen có thể lợi hay hại phụ thuộc vào tổ hợp gen do sự tương tác
Ư N
G
giữa các gen không alen.
H
- B đúng vì đột biến gen phổ biến hơn đột biến NST.
TR ẦN
- C đúng vì đột biến gen ít gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sức sinh sản hơn so với đột biến NST
- D sai vì đột biến gen là sự thay đổi đột ngột nên ít khi tạo thành tổ hợp gen thích nghi, (chú
00
B
ý đáp án có từ “luôn luôn, tất cả” thường là đáp án sai).
10
Câu 21: Đáp án D
3
- A sai vì giao phối không ngẫu nhiên không tạo ra trạng thái cân bằng di truyền
2+
- B sai vì giao phối không ngẫu nhiên ít tạo ra biến dị tổ hợp
ẤP
- C sai vì thường tạo ra kiểu gen đồng hợp nến ít thích nghi
Ó
Câu 22: Đáp án A
A
C
- D đúng vì tần số tương đối của các alen không thay đổi, nhưng của các kiểu gen thì thay đổi.
H
A đúng, vì trong opêron có nhiều gen cấu trúc ở vùng mã hoá có thể được dịch mã thành các
-L
Í-
chuỗi pôlipeptit khác nhau.
ÁN
B sai, vì một gen ở sinh vật nhân sơ chỉ mã hoá cho 1 phân tử mARN. C sai, vì trên một mARN được dịch mã gồm đoạn mã hoá của nhiều gen cấu trúc có thể chứa
TO
nhiều bộ ba mở đầu, và nhiều bộ ba kết thúc.
Ỡ N
G
D sai, vì vùng mã hoá của sinh vật nhân sơ là vùng mã hoá liên tục.
BỒ
ID Ư
Câu 23: Đáp án D
Gen G = 20% → mà %G +%A = 50% → A = T = 30% = 720 nuclêôtit
→ G = X = 480 nuclêôtit → Tổng số nuclêôtit của gen là: N = 2A +2G = 2.720 + 2.480 = 2400 - Mạch 1: X1 = 276 nuclêôtit, A1 = 21% → A1 = 0,21. N/2 = 252
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Mà ta có A = A1 + A2 nên A2 = A - A1 = 720 - 252 = 468 = T1
→ G1 = 1200 – A1 – T1 – X1 = 1200 - 252 - 468 - 276 = 204
H Ơ
N
- Quá trình phiên mã của gen cần lấy cần môi trường cung cấp 1404 nuclêôtit loại U Gọi k là số lần phiên mã của gen (k là số nguyên dương)
Y
N
→ rU môi trường = k.rU = k.Agổc = 1404
U
+ TH1: nếu mạch 1 là mạch gốc thì ta có số lẩn sao mã của gen là:
TP .Q
k = 1404: A1 = 1404: 252 = 5,57 (lẻ) loại + TH2: nếu mạch 2 là mạch gốc thì ta có số lần sao mã của gen là:
ẠO
k = 1404: A2 = 1404: 468 = 3 (thoả mãn)
G
Đ
- Vậy mạch khuôn là mạch 2 và số lần phiên mã của gen là 3 lẩn.
Ư N
Câu 24: Đáp án A
2 3 5 7 ; tU = ; tG = ; tX = 17 17 17 17 2 3 5 Agen = tA + tU = + = 17 17 17 5 7 12 Ggen = tG + tX = + = 17 17 17 A gen 5 12 5 → = : = G gen 17 17 12
H
tARN: tA: tU: tG: tX = 2: 3: 5: 7
2+
3
10
00
B
TR ẦN
→ tA =
ẤP
Câu 25: Đáp án C
C
Đột biến cấu trúc NST là những biến đổi về cấu trúc của NST dẫn đến sự sắp xếp lại các gen
H
của giảm phân I.
Ó
A
và làm thay đổi hình dạng của nhiễm sắc thể nên người ta dựa vào sự tiếp hợp NST ở kì đầu
-L
Í-
Câu 26: Đáp án A
Hệ quả của việc ADN tự sao theo nguyên tắc nửa gián đoạn là mạch pôlinuclêôtit mới trong
ÁN
mỗi phân tử ADN con gồm cả đoạn pôlinuclêôtit được tổng hợp liên tục và các đoạn Okazaki
TO
được nối lại với nhau.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 27: Đáp án C Gọi n là số cặp NST trong bộ NST lưỡng bội của loài, k là số cặp NST xảy ra hoán vị gen
số loại giao tử tối đa có thể tạo ra là: 2n − k.4k = 2n + k Cà độc dược có bộ NST 2n = 24 (12 cặp NST) → ở cà độc dược, nếu mỗi cặp NST gồm 2
chiếc khác nhau và hoán vị gen xảy ra ở 3 cặp NST thì số giao tử tối đa có thể tạo ra là : 212+3 = 32768.
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 28: Đáp án C ADN tái tổ hợp mang gen mã hoá insulin tạo ra bằng kĩ thuật di truyền được đưa vào trong tế
H Ơ
N
bào E.coli nhằm mục đích tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện.
Câu 29: Đáp án B
Y
N
Số kiểu gen dị hợp tối đa có thể có về cả ba gen trong nội bộ của loài là: 2.C32 .C32 .C42 = 108 Quần thể 1: M = 1 - 0,2 = 0,8 → số ếch dị hợp Mm : 2pq = 100 x 2 x 0,2 x 0,8 = 32
ẠO
Quần thể 2: M = 1 - 0,4 = 0,6 → Số ếch dị hợp Mm: 2pq = 100 x 2 x 0,4 x 0,6 = 48
TP .Q
U
Câu 30: Đáp án D
Đ
→ Chênh lệch số ếch Mm ở hai quần thể là: 48 - 32 = 16
G
Câu 31: Đáp án A
Ư N
Đời con phân tính theo tỉ lệ: 35 trội: 1 lặn = 36 tổ hợp gen → mỗi bên bố mẹ cho 6 loại giao
H
tử, trong đó có 1 giao tử mang toàn alen lặn trong các phép lai đưa ra, những phép lai thoả
TR ẦN
mãn điều kiện đề bài là: AAaa x AAaa (1); AAa x AAaa (2); AAa x AAa (5)
Câu 32: Đáp án A
B
AA: đỏ; Aa: hồng; aa: trắng B: xoăn >> b: thẳng
00
Khi cho lai giữa hai cá thể (P), đời con thu được toàn mắt hồng, lông xoăn (AaB-) ở thế hệ
10
(P), một bên mang kiểu gen đồng hợp lặn vể tính trạng màu mắt (aa); một bên mang kiểu gen
2+
3
đồng hợp trội về tính trạng màu mắt (AA) đồng thời ít nhất một bên bố (hoặc mẹ) mang kiểu
ẤP
gen đồng hợp trội về tính trạng dạng lông (BB) → không xét đến lai thuận nghịch, kiểu gen của (P) có thể là một trong 5 trường hợp: AABB
aaBB; AABB x aaBb; AABb
x
aaBB;
Ó
Câu 33: Đáp án A
A
C
AABB x aabb; AAbb x aaBB.
x
Í-
H
Aa x Aa 1/4 AA: 2/4 Aa: 1/4 aa = 3/4 A-: 1/4 aa
-L
Bb x bb -> 1/2 Bb: 1/2 bb = 1/2 B-: 1/2 bb
ÁN
Cc x Cc -> 1/4 CC: 2/4 Cc: 1/4 cc = 3/4 C-: 1/4 cc
TO
Dd x Dd -> 1/4 Dd: 2/4 Dd: 1/4 dd = 3/4 D-: 1/4 dd Tỉ lệ phân li của kiểu hình A-B-C-D- = 3/4. 1/2. 3/ 4. 3/4 = 27/128
Ỡ N
G
Câu 34: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Phép lai phân tích là phép lai giữa cá thể mang kiểu hình trội với cá thể mang kiểu hình lặn
trong các phép lai đang xét, “AAbb x aaBb”; “AaBb x aaBb”, “Aabb x aaBb” không phải là những phép lai phân tích
Câu 35: Đáp án D
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- A đúng, nhìn vào hình vẽ ta thấy đường cong (a) không bị giới hạn bởi điều kiện môi trường và có hình chữ J.
H Ơ
N
- B, C đúng, đường cong (b) hình chữ S nên là đường cong tăng trưởng thực tế của quần thể, và bị giới hạn bởi điều kiện của môi trường.
Y
N
- D sai, trong tự nhiên thì đường cong (b) thường gặp phổ biến hơn đường cong (a) vì môi
TP .Q
U
trường thường bị giới hạn.
Câu 36: Đáp án B
Khi cho lai hai cơ thể mắt đỏ, tròn, đời con thu được: 50% cái mắt đỏ, tròn: 17,5% đực mắt
ẠO
đỏ, dẹt: 17,5% đực mắt trắng, tròn: 7,5% đực mắt đỏ, tròn: 7,5% đực mắt trắng, dẹt
Đ
→ tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con không tuân theo quy luật liên kết gen hoàn toàn → đã xảy
Ư N H
Tỉ lệ cá thể đực mắt trắng, dẹt ( X db Y ) ở đời con là 7,5%
G
ra hiện tượng hoán vị gen ở cơ thể cái (thuộc giới đồng giao tử).
TR ẦN
→ % giao tử X bd được tạo ra từ cơ thể cái là: 7,5%: 50% (Y) = 15% < 25% → đây là giao tử được tạo ra do hoán vị gen
00
B
→ kiểu gen của cơ thể cái ở (P) là: X dB X DB , hoán vị gen đã xảy ra với tần số: 15%.2 = 30%.
10
Câu 37: Đáp án D
3
Aa phân li bình thường tạo: A, a
2+
Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường tạo giao tử: Bb, O
ẤP
Kết hợp 2 cặp gen, vậy giao tử được tạo ta là: ABb và a hoặc aBb và A.
C
Câu 38: Đáp án D
Ó
A
Xét riêng từng cặp NST ta có
H
P: XAXa x XaY → 1 XAXa: 1 XAY: 1 XaXa: 1 XaY → Kiểu gen: 4; kiểu hình: 4 (nếu xét
BD Bd × → kiểu gen: 10, kiểu hình: 4 bd bD
ÁN
P:
-L
Í-
tính đực cái)
G
TO
Vậy số kiểu gen tối đa tạo ra là: 4 x 10 = 40
Số kiểu hình tối đa là: 4 x 4 = 16
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 39: Đáp án C Quy ước alen A quy định kiểu hình bình thường trội hoàn toàn so với alen a quy định
bệnh mù màu. Người con gái có kiểu hình bình thường và mang một alen bệnh từ người mẹ bị mù màu nên có kiểu gen là: XAXa
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Người đàn ông có em gái bình thường (XAXa), bố và mẹ đều mang gen bệnh (XaY;XAXa)
→ người đàn ông có thể mang kiểu gen XAY hoặc XaYvới xác suất: 50%: 50% (vì đề bài
H Ơ
N
chưa đề cập đến kiểu hình của người đàn ông) Khi hai người này kết hôn với nhau, xác suất sinh ra người con bình thường của cặp vợ chồng
U
Y
N
1 a 1 1 5 X ) ( Y ) + ( X a ) = = 62,5% ( 2 4 2 8
TP .Q
đang xét là: 1 −
Câu 40: Đáp án B A: bình thường >> a: bạch tạng; M: bình thường >> m: mù màu
ẠO
Xét riêng từng bệnh ta có:
Đ
* Bệnh bạch tạng
Ư N
G
- Bên vợ:
H
Nhận thấy (8) bị bạch tạng nên (8) có kiểu gen: aa → (3), (4) phải cho giao tử a, mà (3), (4)
TR ẦN
có kiểu hình bình thường → kiểu gen của (3), (4) là: Aa x Aa →1 AA: 2Aa: laa→ kiểu gen của (6) hay kiểu gen của người vợ là: (1/3 AA: 2/3 Aa) - Bên chồng:
00
B
Nhận thấy (2) bị bạch tạng nên (2) có kiểu gen: aa, mà (5) có kiểu hình bình thường, (5) nhận
10
1 giao tử a từ mẹ (2) nên → kiểu gen của (5) hay kiểu gen của người chồng: Aa
2+
THI: 1/3AA x Aa → 1/3A-
3
Phép lai của 2 vợ chồng trên là:
ẤP
TH2:2/3Aa xAa → 2/3 (3/4A-: l/4aa)
C
Vậy con sinh ra bị bệnh bạch tạng với xác suất = 2/3.1/4 =1/6; Con sinh ra bình thường về
Ó
A
bệnh bạch tạng là 1 - 1/6 = 5/6
H
* Bệnh mù màu:
-L
Í-
Ta thấy (7) bị mù màu nên kiểu gen của (7) là: XmY → (7) nhận giao tử Xm từ mẹ (3) → Mẹ
ÁN
(3) bình thường nên kiểu gen của (3) là: XMXm. Bố (4) bình thường nên có kiểu gen là: XMY
→ Phép lai của (3) và (4): XMXm x XMY → 1/4 XMXM: 1/4XMY: l/4XMXm: l/4XmY
TO
→ kiểu gen của (6) là: (1/2XMXM: l/2XMXm); (5) bình thường nên có kiểu gen là: XMY
G
P: chồng (5) x (vợ 6)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
TH1: l/2XMXM x XMY → 1/2 (1/2XMXM: 1/2XMY) bình thường
TH2: l/2XMXm x XMY → 1/2(1/4XMXM: 1/4 XMY: l/4XMXm: 1/4 XmY)
→ Con trai mù màu với xác suất là: 1/2.1/4 = 1/8 → Con gái bình thường về bệnh mù màu là: 1/2.1/2 + 1/2.1/2 = 1/2 → Xác suất cặp vợ chồng trên sinh con đầu lòng là trai và mắc cả hai bệnh trên là: Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
aa XmY = 1/6 x1/8=1/48 → (3) đúng
→ Xác suất cặp vợ chổng (5), (6) sinh con đầu lòng là gái bình thường về hai bệnh trên là:
H Ơ
N
5/6.1/2 = 5/12 → (4) sai - (2) đúng vì con bố bình thường vì bệnh mù màu thì con gái không bị bệnh mù màu nên cặp
Y
N
vợ chồng (5) (6) không thể sinh được con gái mắc cả hai bệnh được.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
Vậy có 2 dự đoán đúng
U
- (1) sai vì đã biết chính xác kiểu gen của 3 người về 2 bệnh trên là (3), (4), (5)
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ THỬ SỨC SỐ 3
Môn: Sinh học
Đề thi gồm 05 trang
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề.
H Ơ
N
ĐỀ SỐ 15
B. Chó sói
C. Chò nâu
D. Tảo cát
TP .Q
A. Linh cẩu
U
Câu 1: Sinh vật nào dưới đây tăng trưởng kích thước quần thể theo tiềm năng sinh học?
Y
N
Câu 2: Khi NST xoắn cực đại vào kỳ giữa, đường kính của NST đạt giá trị tối đa là o
o
o
C. 14000 A
D. 7000 A
Đ
B. 700 A
ẠO
o
A. 1400 A
G
Câu 3: Hai dạng thể truyền phổ biến và quan trọng được sử dụng trong kỹ thuật ADN tái tổ
Ư N
hợp là
B. vi khuẩn và virus.
C. plasmit và vi khuẩn.
D. thể thực khuẩn và vi khuẩn.
TR ẦN
H
A. thể thực khuẩn và plasmit.
Câu 4: Ở sinh vật nhân thực, điểm giống nhau giữa phân tử ADN và phân tử tARN là:
B
A. có cấu trúc dạng xoắn kép.
00
B. cấu tạo từ 1 chuỗi pôlinuclêôtit
10
C. có liên kết hiđrô.
2+
3
D. đơn phân cấu tạo nên phân tử gồm ađênine, tinin, guanine, xitôzin.
ẤP
Câu 5: Nhóm nào dưới đây gổm những kiểu quan hệ nào dưới đây có thể xảy ra trong nội bộ
C
loài và giữa các loài khác nhau?
D. Hợp tác; ức chế - cảm nhiễm
H
Ó
C. Hội sinh; hợp tác
A
A. Vật chủ - vật kí sinh; con mồi - vật ăn thịt B. Hội sinh; con mồi - vật ăn thịt
Í-
Câu 6: Quy luật phân li độc lập thực chất nói về
-L
A. sự phân li độc lập của các tính trạng.
ÁN
B. sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9: 3: 3:1.
TO
C. sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh. D. sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 7: Phương pháp nào dưới đây không được dùng trong nghiên cứu di truyền người? A. Phương pháp nghiên cứu tế bào học B. Phương pháp gây đột biến C. Phương pháp di truyền học phân tử D. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh Câu 8: Biến động số lượng theo chu kì ngày đêm là hiện tượng phổ biến ở các loài có Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. kích thước lớn và tuổi thọ cao.
B. kích thước lớn và tuổi thọ thấp.
C. kích thước nhỏ và tuổi thọ thấp.
D. kích thước nhỏ và tuổi thọ cao.
H Ơ
N
Câu 9: Kết luận nào dưới đây là đúng khi nói về quá trình dịch mã? A. Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tARN mang một axit amin đặc biệt gắn vào với bộ ba
Y
N
kết thúc trên mARN.
U
B. Quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit chỉ thực sự được bắt đầu khi tARN có bộ ba đối mã là
TP .Q
UAX liên kết được với bộ ba mở đầu trên mARN.
C. Quá trình tồng hợp chuỗi pôlipeptit chỉ thực sự được bắt đẩu khi tARN có bộ ba đối mã là
ẠO
AUG liên kết được với bộ ba khởi đầu trên mARN.
Đ
D. Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tARN mang bộ ba đối mã đến khớp vào với bộ ba kết
Ư N
G
thúc trên mARN.
H
Câu 10: Ở ruồi giấm (2n = 8), trên mỗi cặp nhiễm sắc thể chứa một cặp gen dị hợp. Một cơ A. 16
TR ẦN
thể ruổi giấm cái có bốn tế bào sinh trứng giảm phân có thể cho tối đa bao nhiêu loại giao tử? B. 8
C. 4
00
A. kết quả của hiện tượng di cư khỏi quần thể.
B
Câu 11: Hiện tương “tự tia thưa” là
D. 10
10
B. kết quả của quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
3
C. do tác động của vật ăn thịt và vật kí sinh.
2+
D. do ảnh hưởng của lũ lụt, cháy rừng.
C
1. Số lượng cá thể lớn.
ẤP
Câu 12: Định luật Hacđi - Vanbec nghiệm đúng trong những điều kiện nào sau đây?
Ó
A
2. Diễn ra sự ngẫu phối.
H
3. Các loại giao tử đều có sức sống và khả năng thụ tinh như nhau.
-L
Í-
4. Không có sự tác động của các nhân tố tiến hoá.
ÁN
5. Các gen phải di truyền cùng nhau. A. 1,2,3,4
B. 1,4,5
C. 1,2,4,5
D. 1,2,3,5
TO
Câu 13: Khi nói về chuỗi thức ăn và bậc dinh dưỡng, nhận định nào dưới đây là chính xác?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. Những thực vật có lá màu đỏ, vàng thì không có khả năng đứng đầu chuỗi thức ăn.
B. Chuỗi thức ăn khởi đầu bằng mùn bã sinh vật là hệ quả của chuỗi thức ăn khởi đầu bằng
sinh vật tự dưỡng. C. Chuỗi thức ăn khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng chỉ có ở các quần xã trên cạn. D. Trong tự nhiên, chuỗi thức ăn khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng luôn chiếm ưu thế hơn hẳn
chuỗi thức ăn khởi đầu bằng mùn bã sinh vật. Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 14: Hiện tượng phân tầng theo chiều thẳng đứng được thể hiện rõ nét nhất ở quần xã nào dưới dây? B. Quần xã thảo nguyên
C. Quần xã rừng mưa nhiệt dới
D. Quần xã rừng lá rộng ôn đới
H Ơ
N
A. Quần xã savan
C. Mốc tương.
Y
B. Dây tơ hồng.
D. Rêu.
U
A. Nấm rơm.
N
Câu 15: Loài sinh vật nào dưới đây là sinh vật sản xuất?
TP .Q
Câu 16: Trong cùng một ao nuôi cá, người ta thường nuôi ghép các loài cá như cá mè trắng, cá mè hoa, cá trám cỏ, cá trắm đen, cá rô phi.... Có các ổ sinh thái khác nhau nhằm mục đích gì?
ẠO
A. Làm tăng tính da dạng sinh học cho ao.
Đ
B. Giảm sự lây lan của dịch bệnh.
Ư N
G
C. Tận dụng tối đa nguồn thức ăn trong ao.
H
D. Tăng cường mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài.
TR ẦN
Câu 17: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh thái của quần thể? A. Mật độ.
00
C. Kiểu phân bố các cá thể trong quần thể.
B
B. Tỉ lệ giới tính.
10
D. Tần số tương đối của các alen về một gen nào đó.
2+
Bậc dinh dưỡng
3
Câu 18: Cho các thông tin về các loài trong một chuỗi thức ăn trong bảng sau: Năng suất sinh học
2, 2 ×106
Thỏ
1,1× 104
A
C
ẤP
Cò
1,5 ×103
Hổ
0, 5 ×10 2
-L
Í-
H
Ó
Cáo
ÁN
Dựa vào thông tin trên em hãy cho biết, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Chuỗi thức ăn này có 4 bậc dinh dưỡng.
TO
B. Cáo được gọi là động vật ăn thịt bậc 2. D. Năng lượng tích luỹ cao nhất ở bậc dinh dưỡng bậc 3.
Câu 19: Hình ảnh dưới đây mô phỏng về sơ đồ tiến hoá theo thuyết
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
C. Năng lượng thất thoát cáo nhất ở bậc dinh dưỡng bậc 2.
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
C. Tổng hợp.
B. Đacuyn.
D. Kimura.
ẠO
A. Lamac.
Đ
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không phải là phát biểu theo quan niệm của Đacuyn?
Ư N
G
A. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật. B. Chỉ có những biến dị phát sinh trong quá trình sinh sản mới là nguyên liệu của tiến hoá.
TR ẦN
H
C. Ngoại cảnh thay đổi mạnh là nguyên nhân gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật. D. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả tiến hoá của một nguồn gốc chung. Câu 21: Để phân biệt hai loài thực vật sinh sản theo lối giao phấn thì tiêu chuẩn thông dụng
00
B
nhất là A. Tiêu chuẩn cách li sinh sản.
D. Tiêu chuẩn hình thái.
3
C. Tiêu chuẩn sinh lý - hoá sinh.
10
B. Tiêu chuẩn địa lý - sinh thái.
2+
Câu 22: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, khi nói về vai trò của các nhân tố tiến hóa, phát biểu
ẤP
nào sau đây sai?
C
A. Chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hóa có hướng.
Ó
A
B. Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm nghèo vốn gen của quần thể.
H
C. Di - nhập gen có thể mang đến những alen đã có sẵn trong quần thể.
-L
Í-
D. Giao phối không ngẫu nhiên vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu
ÁN
gen của quần thể.
Câu 23: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về chọn lọc tự nhiên?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
(1) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tẩn số alen của quần thể.
(2) Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội làm biến đổi tần số alen của quần thể nhanh hơn so với chọn lọc chống lại alen lặn. (3) Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và làm thay đổi tần số alen của quần thể. (4) Chọn lọc tự nhiên có thể làm biến đổi tần số alen một cách đột ngột không theo một hướng xác định.
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 1
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 24: Một đoạn phân từ prôtêin có trình tự axit amin Val-Tyr-IIe-Lys. Biết các axit amin
H Ơ
N
được quy định bởi: Val: GUU, GUX, GUA, GUG
Y
N
Tyr: UAU, UAX
U
IIe: AUU, AUX, AUA
TP .Q
Lys: AAA, AAG
Theo lí thuyết có bao nhiêu đoạn phân tử ADN khác nhau cùng quy định đoạn phân tử B. 11
C. 48
D. 32
Đ
A. 24
ẠO
prôtêin nói trên:
Ư N
G
Câu 25: Một phân tử prôtêin hoàn chỉnh của sinh vật nhân sơ có 498 axit amin. Trên gen,
H
vùng chứa thông tin mã hóa chuỗi pôlipeptit này có tổng số liên kết hidrô giữa A với T bằng
TR ẦN
số liên kết hiđrô giữa G với X (tính từ bộ ba mở đầu đến bộ ba kết thúc). Trong một lần nhân đôi của gen này đã có 1 phân tử 5-BU thay T liên kết với A và qua 2 lần nhân đôi sau đó hình thành gen đột biến. Khi gen đột biến nhân đôi 3 lần đã lấy từ môi trường số lượng nuclêôtit B. 4193
C. 6307
10
A. 4207
00
B
loại G là
D. 6293
3
Câu 26: Khi nói về đột biến gen, bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng?
2+
(1) Bazơ nitơ hiếm có thể dẫn đến cặp sai trong quá trình nhân đôi của ADN, gây đột
ẤP
biến thay thế một cặp nuclêôtit.
C
(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
Ó
A
(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit.
H
(4) Đột biến gen tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho tiến hoá.
-L
Í-
(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường.
ÁN
(6) Ở mức độ phân tử, đa số đột biến điểm thường có hại. A. 2
B. 5
C. 6
D. 4
TO
Câu 27: Khi nói về đột biến cấu trúc NST, nhận định nào dưới đây là đúng?
Ỡ N
G
A. Đột biến đảo đoạn làm sắp xếp lại các gen trên NST, góp phần tạo ra sự đa dạng giữa các
BỒ
ID Ư
thứ, các nòi trong cùng một loài. B. Lặp đoạn NST không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hoá. C. Chuyển đoạn nhỏ thường gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản ở sinh vật. D. Đột biến mất đoạn thường không làm giảm số lượng gen trên NST.
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 28: Thế hệ xuất phát của một quần thể tự phối có tỉ lệ kiểu gen là 0,1AABB: 0,4AaBB: 0,2Aabb: 0,3aaBb. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen aaBB ở thế hệ F3 là C. 30,625%
D. 12,5%
N
B. 17,5%
H Ơ
A. 13,125%.
Câu 29: Tính trạng màu hoa do 2 cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau tương tác theo
Y
U
alen A hoặc B quy định hoa vàng, kiểu gen aabb quy định hoa trắng. Ở một quần thể đang
N
kiểu bổ trợ, kiểu gen có mặt cả 2 alen A và B quy định hoa đỏ, kiểu gen thiếu một trong 2
TP .Q
cân bằng về di truyền, trong đó alen A có tần số 0,4 và alen B có tần số 0,3. Kiểu hình hoa đỏ chiếm tỉ lệ là bao nhiêu %? B. 56,25%
C. 32,64%
D. 12%
ẠO
A. 1,44%
Đ
Câu 30: Trong quần thể người có một số thể đột biến sau, có bao nhiêu thể đột biến là dạng (2) Bạch tạng.
(3) Claiphentơ.
(7) Đao.
(6) Tơcnơ.
TR ẦN
(4) Dính ngón 2 và 3. (5) Máu khó đông. (8) Mù màu.
A. 5
H
(1) Ưng thư máu.
Ư N
G
lệch bội?
B. 3
C. 2
D. 4
B. 18,75%
C. 31,25%
D. 24,75%
3
A. 37,25%
10
mang 4 alen trội ở đời con là bao nhiêu?
00
B
Câu 31: Thực hiện phép lai: ♂AabbCcDdee x ♀ aaBBCCDdEe. Theo lý thuyết, tỉ lệ cá thể
2+
Câu 32: Tính trạng kích thước của cây do 4 cặp gen không alen tác động cộng gộp quy định,
ẤP
các aleh trội có vai trò ngang nhau. Cho cây cao nhất 120cm có kiểu gen AABBCCDD lai
C
với cấy thấp nhất 56 cm có kiểu gen aabbccdd được F1 Tiếp tục cho F1 giao phấn với cây
Ó
A
thuần chủng cao 104 cm, tính theo lý thuyết ở F2 thu được tỉ lệ cây cao 104 cm đồng hợp
H
trong tổng số cây cao 104 cm là B. 6,25%
C. 12,5%
D. 37,5%
-L
Í-
A. 25%
ÁN
Câu 33: Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng có kiểu gen dồng hợp lặn (P) thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ. Tiếp tục cho cây hoa đỏ F1
TO
giao phấn trở lại với cây hoa trắng (P) thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 cây
Ỡ N
G
hoa trắng: 1 cây hoa đỏ. Cho biết không có đột biến xảy ra, sự hình thành màu sắc hoa không
BỒ
ID Ư
phụ thuộc vào điều kiện môi trường. Có thể kết luận màu sắc hoa của loài trên do A. một gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn. B. một gen có 2 alen quy định, alen trội là trội không hoàn toàn. C. hai gen không alen tương tác với nhau theo kiểu bổ sung quy định. D. hai gen không alen tương tác với nhau theo kiểu cộng gộp quy định. Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 34: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do nhiểu gen phân li độc lập (mỗi gen đểu có 2 alen) tương tác với nhau theo kiểụ cộng gộp. Cứ mỗi alen trội trong kiểu gen làm
H Ơ
N
cây cao thêm 10cm. Cho cây cao nhất giao phấn với cây thấp nhất có chiều cao 120cm, thu dược F1. Cho F1, giao phấn với nhau, thu được F2 gồm 7 loại kiểu hình. Biết rằng không xảy
B.
C.
9 64
D.
15 64
Y
3 32
U
1 64
TP .Q
A.
N
ra đột biến, theo lí thuyết, cây có chiều cao l30cm ở F2 chiếm tỉ lệ
Câu 35: Ở một loài thực vật, gen A quy định tính trạng thân cao, gen a quy định tính trạng
ẠO
thân thấp; gen B quy định quả đỏ, gen b quy định quả vàng. Hai cặp gen này thuộc cùng một
Đ
cặp nhiễm sắc thể thường và liên kết hoàn toàn. Xác định số phép lai có thể có để F1, có hai
B. 11
Ư N
A. 5
G
loại kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3:1 (không xét phép lai nghịch).
C. 9
D. 7
TR ẦN
H
Câu 36: Phép lai nào dưới đây có khả năng tạo ra nhiều biến dị tổ hợp ở đời con nhất? A. AABBccDD x AaBbCcDd
B. AaBbccDd x Aabbccdd.
C. AaBbccdd x AaBbCcDd.
D. AaBbCcDd x AaBbCcdd
00
B
Câu 37: Ở một loài thực vật, thân cao trội hoàn hoàn so với thân thấp, hoa đỏ trội hoàn toàn
10
so với hoa trắng. Cho cây thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn, đời con thu được 4 loại kiểu hình.
3
Trong đó cây thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 66%. Cho biết mọi diễn biến của quá trình sinh hạt với phép lai trên?
C
(1) F1 có 7 loại kiểu gen.
ẤP
2+
phấn và sinh noãn hoàn toàn giống nhau. Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng
Ó
A
(2) Thân cao, hoa đỏ ở F1 có 4 loại kiểu gen qui định.
H
(3) F1 có tỉ lệ kiểu hình thấp, đỏ chiếm 9%
-L
Í-
(4) Có hoán vị gen với f = 20%.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
ÁN
Câu 38: Một cơ thể dị hợp 3 cặp gen nằm trên 2 cặp NST tương đồng, khi giảm phân tạo
TO
giao tử ABD = 15%, kiểu gen của cơ thể và tần số hoán vị gen là
bd ;f = 30% bD
B. Aa
Bd ;f = 40% bD
C. Aa
BD ;f = 40% bd
D. Aa
BD ;f = 30% bd
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. Aa
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Aa AD Bb × BB . Nếu hoán bị gen xảy ra ở cả hai bên bố mẹ với aD ad
tần số 25% thì tỉ lệ kiểu gen
AD BB thu được ở đời con là bao nhiêu ? ad C. 4,6875%
H Ơ
B. 9,375%
D. 6,1825%
U
Câu 40: Biết rằng tính trạng do một gen gồm 2 alen trội lặn hoàn toàn quy định. Dựa vào phả
N
A. 2,34375%
N
Câu 39: Thực hiện phép lai
Y
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TP .Q
hệ, em hãy cho biết xác suất để cả ba người con ở thế hệ thứ 3 đều mang gen bệnh là bao
64 729
1 8
00
B.
C.
10
91 486
D.
89 142
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
A.
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
nhiêu?
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đáp án 2-C
3-A
4-C
5-A
6-D
7-B
8-C
9-B
10-C
11-B
12-A
13-A
14-C
15-D
16-C
17-D
18-B
19-B
20-C
21-D
22-D
23-B
24-C
25-A
26-D
27-A
28-C
29-C
30-B
31-C
32-A
33-C
34-B
35-B
36-D
37-A
38-C
39-C
40-A
Y
N
H Ơ
N
1-D
TP .Q
U
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
ẠO
Những sinh vật tăng trưởng kích thước quần thể theo tiềm năng sinh học là những sinh vật có
G
sinh sản nhanh và mẫn cảm với các nhân tố vô sinh → dựa vào cơ sở này,
Đ
kích thước cơ thể nhỏ bé, tuổi thọ thấp, khả năng chuyển hoá và hấp thụ dinh dưỡng nhanh,
Ư N
ta có thể nhận ra phương án cần chọn là : Tảo cát.
H
Câu 2: Đáp án C
TR ẦN
NST tại kì giữa ở trạng thái kép gồm 2 cromatit đính nhau ở tậm động. Vì vậy, chiều ngang o
của mỗi NST có thể đạt tới 1400nm = 14000 A
B
Câu 3: Đáp án A
00
Hai dạng thể truyền phổ biến và quan trọng được sử dụng trong kỹ thuật ADN tái tổ hợp là
10
thể thực khuẩn và plasmit
2+
3
Câu 4: Đáp án C
ẤP
- A sai vì tARN không có cấu trúc dạng xoắn kép
C
- B sai vì ADN cấu tạo từ 2 chuỗi pôlinuclêôtit.
A
- C đúng, cả ADN và tARN đều có liên kết hiđrô.
Í-
Câu 5: Đáp án A
H
Ó
- D sai, vì đơn phân của ADN không có guanine.
-L
- Ta thấy hội sinh, cộng sinh, hợp tác, ức chế - cảm nhiễm chỉ xảy ra giữa các loài khác nhau,
ÁN
không xảy ra trong nội bộ quần thể.
TO
- Quan hệ vật chủ - vật kí sinh có thể xảy ra giữa các loài khác nhau (ví dụ : giữa con người
G
và giun đũa) hoặc trong nội bộ loài (ví dụ : ở một loài cá sống sâu, con đực sống kí sinh trên
Ỡ N
con cái) ;
BỒ
ID Ư
- Quan hệ con mồi – vật ăn thịt cũng có thể xảy ra giữa các loài khác nhau (ví dụ : giữa hổ và linh dương) hoặc trong nội bộ loài (ví dụ : cá mập mẹ ăn thịt cá mập con mới nở).
Câu 6: Đáp án D Quy luật phân li độc lập thực chất nói về sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân.
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 7: Đáp án B Vì lý do đạo đức và xã hội nên phương pháp gây đột biến không được sử dụng trong nghiên
H Ơ
N
cứu di truyền người.
Câu 8: Đáp án C
Y
N
Biến động số lượng theo chu kì ngày đêm là hiện tượng phổ biến ở các loài có kích thước nhỏ
TP .Q
U
và tuổi thọ thấp.
Câu 9: Đáp án B - A sai, vì bộ ba kết thúc không mã hoá axit amin.
ẠO
- B đúng, quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit chỉ thực sự được bắt đầu khi tARN có bộ ba đối
Đ
mã là UAX liên kết được với bộ ba mở đầu (AUG) trên mARN.
Ư N
G
- C sai, vì bộ ba mở đầu trên mARN là AUG thì bộ ba đối mã trên tARN phải là UAX.
H
- D sai, vì bộ ba kết thúc không mã hoá axit amin.
TR ẦN
Câu 10: Đáp án C
2n = 8 → n = 4 , mỗi cặp chứa một cặp gen dị hợp → Số giao tử tối đa tạo ra là 2 4 = 16
4 tế bào trứng, mỗi tế bào chỉ có thể tạo ra được 1 trứng
00
B
→ 4 tế bảo trứng trên chỉ có thể tạo ra tối đa 4 loại giao tử.
10
Câu 11: Đáp án B
3
Hiện tương “tự tỉa thưa” là kết quả của mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần
2+
thể, trong đó, những cá thể nào có sức sống mạnh mẽ hơn, sức cạnh tranh cao hơn thì sẽ phát
ẤP
triển ưu thế và ngược lại, kết quả là trong quần thể chỉ còn lại những cá thể có khả năng thích
Ó
Câu 12: Đáp án A
A
C
nghi tốt với môi trường và kích thước quần thể sẽ trở về trạng thái cân bằng, ổn định.
Í-
H
Định luật Hacđi – Vanbec nghiệm đúng trong những điều kiện sau : số lượng cá thể lớn và
-L
các cá thể có sức sống ngang nhau, diễn ra sự ngẫu phối, các loại giao tử đều có sức sống và
ÁN
khả năng thụ tinh như nhau, không có sự tác động của các nhân tố tiến hoá → Vậy trong các
TO
điều kiện đưa ra, các điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi – Vanbec là 1, 2, 3, 4. Câu 13: Đáp án A
Ỡ N
G
- A sai vì, những thực vật có lá màu đỏ vẫn có khả năng quang hợp (sống tự dưỡng), do đó,
- B đúng vì chuỗi thức ăn khởi đầu bằng mùn bã sinh vật là hệ quả của chuỗi thức ăn khởi
đầu bằng sinh vật tự dưỡng.
BỒ
ID Ư
chúng hoàn toàn có thể đứng đầu chuỗi thức ăn.
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- C sai, vì chuỗi thức ăn khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng có cả ở những quần xã dưới nước vì môi trường nước là nơi sinh sống của rất nhiều loài sinh vật tự dưỡng (tảo, rong, vi khuẩn
H Ơ
N
lam,…). - D sai vì trong tự nhiên, chuỗi thức ăn khởi đầu bằng mùn bã hữu cơ thường chiếm ưu thế
Y
N
hơn chuỗi thức ăn khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng.
U
Câu 14: Đáp án C
Câu 15: Đáp án D
Đ
Sinh vật sản xuất là sinh vật có khả năng tự dưỡng (tự tổng hợp chất hữu cơ).
ẠO
hậu nóng ẩm) nên sự phân tầng trong quần xã này cũng điển hình và rõ nét nhất.
TP .Q
Quần xã rừng mưa nhiệt đới phát triển trong môi trường thuận lợi nhất (nền nhiệt ổn định, khí
Ư N
G
- A, C loại vì đây là nhóm sinh vật phân giải
H
- B loại vì dây tơ hồng không có sắc tố quang hợp nên nó là thực vật kí sinh bắt buộc.
TR ẦN
- D đúng, rêu có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ.
Câu 16: Đáp án C
Vì các loài có ổ sinh thái khác nhau nên tận dụng được diện tích trong ao nuôi → tận dụng
10
ảnh hưởng đến sản lượng cá của từng loài.
00
B
tối đa nguồn thức ăn trong ao mà không sợ xảy ra sự cạnh tranh giữa các loài và không làm
3
Câu 17: Đáp án D
2+
- A, B, C loại vì đây là những đặc trưng sinh thái của quần thể.
ẤP
- D chọn vì tần số tương đối của các alen trong quần thể là đặc trưng di truyền của quần thể.
C
Câu 18: Đáp án B
H
Câu 19: Đáp án B
Ó
A
Nhìn vào bảng dữ liệu ta thấy, cáo chỉ có thể ăn thỏ → cáo là động vật ăn thịt bậc 1 → B sai.
-L
Í-
Hình ảnh trên là sơ đồ tiến hoá phân nhánh theo học thuyết của Đacuyn.
ÁN
Câu 20: Đáp án C
- A, B, D là phát biểu của Đacuyn
TO
- C là phát biểu của Lamac.
Ỡ N
G
Câu 21: Đáp án D
BỒ
ID Ư
Chú ý đề bài hỏi tiêu chuẩn thông dụng nhất.
Để phân biệt hai loài thực vật sinh sản theo lối giao phấn thì tiêu chuẩn thông dụng nhất là
tiêu chuẩn hình thái.
Câu 22: Đáp án D
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- A là phát biểu đúng vì chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen theo một hướng xác định.
H Ơ
N
- B là phát biểu đúng vì yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen → các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm nghèo vốn gen của quần thể.
Y
N
- C là phát biểu đúng vì các cá thể nhập cư mang đến các loại alen đã sẵn có trong quần thể.
TP .Q
U
- D là phát biểu sai vì giao phối không ngẫu nhiên không làm thay đổi tần số alen của quần thể.
Câu 23: Đáp án B - (1) đúng
ẠO
- (2) đúng
Đ
- (3) Sai vì chọn lọc tự nhiên không làm xuất hiện alen mới.
Ư N
G
- (4) sai vì chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hoá có hướng nên nó làm biến đổi tần số alen
H
theo một hướng xác định.
TR ẦN
Câu 24: Đáp án C Ta có
Val: GUU, GUX, GUA, GUG → Có 4 bộ ba qui định
00
B
Tyr: UAU, UAX → Có 2 bộ ba qui định
3
Lys: AAA, AAG → Có 2 bộ ba qui định
10
IIe: AUU, AUX, AUA → Có 3 bộ ba qui định
2+
Số đoạn phân tử ADN khác nhau cùng quy định đoạn phân tử prôtêin nói trên là :
ẤP
4.2.3.2 = 48 đoạn
C
Câu 25: Đáp án A
H
Ó
A
Một phân tử prôtêin hoàn chỉnh có 498 axit amin N − 2 = 498 2×3
-L
Í-
Mà số bộ ba cần để tổng hợp lên một phân tử prôtêin hoàn chỉnh =
ÁN
→ N = 500 × 6 = 3000 nu hay 2A + 2G = 3000 (*)
TO
Trên gen 2A = 3G (**)
G
Từ (*) và (**)
Ỡ N
→ A = T = 900 ; G = X = 600
BỒ
ID Ư
Sau 2 lần nhân đôi thành gen đột biến dạng thay thế cặp A – T thành cặp G – X
Số nuclêôtit từng loại của gen đột biến là: Ađb = Tđb = A – 1 = 900 – 1 = 899 Gđb = Xđb = G + 1 = 600 + 1 = 601 Khi gen đột biến nhân đôi 3 lần đã lấy từ môi trường số lượng nuclêôtit loại G là
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Gmtcc = (23 – 1)Gđb = 7.601 = 4207 nu
Câu 26: Đáp án D
H Ơ
N
- (1) đúng, bazơ nitơ hiếm gây đột biến thay thế một cặp nuclêôtit. - (2) đúng
Y
N
- (3) sai, vì đột biến điểm là đột biến chỉ liên quan đến một cặp nuclêôtit.
TP .Q
U
- (4) đúng - (5) đúng - (6) sai vì, ở mức độ phân tử đa số đột biến điểm thường là trung tính.
ẠO
Vậy có 4 phát biểu đúng
Đ
Câu 27: Đáp án A
Ư N
G
- A đúng
H
- B sai vì đột biến nào cũng có ý nghĩa cho tiến hoá.
TR ẦN
- C sai vì chuyển đoạn nhỏ thường ít gây hậu quả nghiêm trọng đến sức sống và sức sinh sản của sinh vật.
B
- D sai vì đột biến mất đoạn làm giảm số lượng gen trên NST.
00
Câu 28: Đáp án C
10
Ở quần thể tự phối nói trên, kiểu gen aaBB ở đời con do 2 kiểu gen ở đời bố mẹ sinh ra là
3
AaBB và aaBb.
2+
- 0,4 AaBB sinh ra đời con F3 có kiểu gen aaBB chiếm tỉ lệ
C
ẤP
- Xét riêng từng cặp tính trạng
1 23 = 7 2 16
1−
H
Ó
A
+ Aa x Aa → áp dụng công thức tự thụ phấn → F3 : aa =
-L
Í-
+ BB x BB → 1BB → aaBB =
7 16 7 = 0,175A 16
TO
ÁN
Mà ban đầu có 0,4 AaBB nên aaBB thu được qua 3 thế hệ là = 0, 4 × Tương tự với kiểu gen aaBb
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
+ aa x aa → 1 aa
1 23 = 7 2 16
1−
+ Bb x Bb → áp dụng công thức tự thụ phấn → F3 : BB =
- 0,3 aaBb sinh ra đời con F3 có kiểu gen aaBB chiếm tỉ lệ = 0, 3 ×
7 = 0,13125 16
Tỉ lệ kiểu gen aaBB ở đời F3 là = 0,175 + 0,13125 = 0,30625 = 30,625%
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 29: Đáp án C - Tần số alen a = 1- 0,4 = 0,6. Tần số alen b = 1 – 0,3 = 0,7
H Ơ
N
- Kiểu hình hoa đỏ có kiểu gen A-B- → là sự phối hợp của (AA+Aa) với (BB + Bb)
N
→ tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ là (1- 0,62). (1- 0,72) = 0,3264 = 32,64%
Y
Câu 30: Đáp án B
Bệnh hoặc hội chứng
Nguyên nhân phát sinh
1
Ung thư máu.
Do đột biến mất đoạn NST 21 hoặc 22
2
Bạch tạng.
Do đột biến gen lặn trên NST thường
3
Claiphentơ.
Đột biến số lượng NST dạng thể ba ở cặp NST
TP .Q
ẠO
Đ
Đây là dạng đột biến gen nằm trên NST giới tính
Ư N
Dính ngón 2 và 3.
G
giới tính 4
U
STT
H
Y
Máu khó đông.
Do gen lặn nằm trên NST giới tính X quy định.
6
Tơcnơ.
Đột biến số lượng NST dạng thể một ở NST giới
7
tính X
00
B
TR ẦN
5
Do đột biến NST dạng thể ba ở NST 21 (có 3
10
Đao. Mù màu.
Do gen lặn nằm trên NST giới tính X quy định.
C
ẤP
8
2+
3
NST 21) do vậy bộ NST có 47 chiếc.
A
Vậy 3 dạng đột biến lệch bội là 3, 6, 7
H
Ó
→ Đáp án B
Í-
Câu 31: Đáp án C
-L
Trong phép lai : ♂ AabbCcDdee x ♀ aaBBCCDdEe, ta nhận thấy mỗi cá thể con luôn mang
ÁN
1 alen lặn a ; 1 alen trội B ; 1 alen lặn b ; 1 alen trội C ; 1 alen lặn e (bao gồm 5 alen trong đó
TO
có 2 alen trội và 3 alen lặn) mà kiểu gen của mỗi cá thể mang 10 alen về các gen đang xét
Ỡ N
G
→ tỉ lệ cá thể mang 4 alen trội ở đời con là :
4−2 C10 10 −5 = = 31, 25% 10 −5 2 32
BỒ
ID Ư
Câu 32: Đáp án A
- AABBCCDD (120 cm) : Cây cao nhất; aabbccdd (56 cm) : cây thấp nhất P: AABBCCDD (120 cm) F1: AaBbCcDd
x
aabbccdd (56 cm)
x cây thuần chủng cao 104 cm
- Cây cao nhất so với cây thấp nhất thì cây cao nhất hơn cây thấp nhất : 120 – 56 = 64 cm
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Mà cây cao nhất có 8 gen trội ⇒ mỗi gen trội có mặt làm cây cao thêm 64 : 8 = 8 cm
⇒ cây có chiều cao 104 cm có 6 gen trội
H Ơ
N
- Cây thuần chủng có chiều cao 104 cm có kiểu gen là: AABBCCdd, aaBBCCDD, AAbbCCDD, AABBccDD
Y
AABBCCdd (104cm) ⇒ thu được 4 kiểu gen chứa 6 gen trội
x
U
AaBbCcDd
TP .Q
TH1: F1:
N
- Cho F1 lai với cây thuần chủng cao 104 cm (cao 104 cm) . Trong 4 cây cao 104 cm thì chỉ có 1 cây cao 104 cm là thuần chủng AABBCCdd
ẠO
TH2: F1: AaBbCcDd x aaBBCCDD ⇒ cũng thu được 1 cây thuần chủng trong 4 cây cao
G
Đ
104 cm
Ư N
TH3: F1: AaBbCcDd x AAbbCCDD ⇒ cũng thu được 1 cây thuần chủng trong 4 cây cao
H
104 cm
TR ẦN
TH4: F1: AaBbCcDd x AABBccDD ⇒ cũng thu được 1 cây thuần chủng trong 4 cây cao 104 cm
B
⇒ kết hợp 4 trường hợp thu được 4 cây thuần chủng trong 16 cây cao 104 cm
00
F2 thu được tỉ lệ cây cao 104 cm đồng hợp trong tổng số cây cao 104 cm là = 4/16 = 0,25 = 25%
10
Câu 33: Đáp án C
2+
3
P : AABB x aabb → F1 : AaBb
F1 x trắng : AaBb x aabb → Fb : 1AaBb (đỏ) : 1Aabb (trắng) : 1aaBb (trắng) : 1aabb
ẤP
(trắng)
A
C
→ hai gen A và B không alen tương tác với nhau theo kiểu bổ sung quy định.
Ó
Câu 34: Đáp án B
Í-
H
F2 thu được 7 loại kiểu hình => do 3 cặp gen quy định (mỗi gen có 2 alen )
-L
P: AABBCC x aabbcc → F1: AaBbCc
ÁN
Mỗi alen trội làm cây tăng 10cm; cây thấp nhất cao 120cm; Suy ra cây cao 130cm có 1 alen trội
TO
Vậy cây có chiều cao 130cm ở F2 chiếm tỉ lệ:
3 C16 = 3 3 2 .2 32
Ỡ N
G
Câu 35: Đáp án B
BỒ
ID Ư
A: cao >> a: thấp; B: đỏ >> b: vàng
(1) :
AB AB × Ab ab
( 2) :
AB Ab × Ab aB
( 3) :
AB aB × Ab ab
( 4) :
AB AB × Ab Ab
(5) :
AB AB × aB ab
( 6) :
AB Ab × aB aB
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
(10 ) :
( 8) :
aB aB × ab ab
(11) :
AB AB × aB Ab
(9) :
Ab Ab × ab ab
Ab aB × ab ab
N
AB AB × aB aB
H Ơ
(7) :
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
Vậy tất cả có 11 phép lai cho tỉ lệ kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 : 1.
TP .Q
P càng chứa nhiều cặp alen dị hợp thì đời con càng xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp → dựa
U
Y
Câu 36: Đáp án D vào lôgic này ta có thể nhận ra đáp án của câu hỏi này là : AaBbCcDd x AaBbCcdd.
ẠO
Câu 37: Đáp án A
Đ
Quy ước gen:
G
A: cao >> a: thấp; B: đỏ >> b: trắng
Ư N
P: (cao – đỏ) x (cao – đỏ) F1: thu được 4 kiểu hình.
H
- Cao – đỏ chiếm tỉ lệ 66% → (A-,B-) = 66% → % (aa, bb) = 66 – 50 = 16% → có hiện
ab = 40%ab × 40%ab ab
TR ẦN
tượng hoán vị gen → 16%
B
+ giao tử ab = 40% > 25% % vậy đây là giao tử liên kết gen.
3
AB AB × ab ab
2+
→ kiểu gen của P là:
10
00
→ giao tử hoán vị gen = 50% – 40% = 10 % → tần số hoán vị gen = 10 x 2 = 20%
ẤP
- (1) sai vì 2 cặp gen dị hợp cùng nằm trên một cặp NST cho 10 kiểu gen.
AB Ab và ab aB
A
C
- (2) sai vì thân cao – hoa đỏ (chỉ có 2 kiểu gen quy định là:
H
Ó
- (3) đúng vì thấp – đỏ (% (aa, B-))= 25% - % (aa,bb) = 25% - 16% = 9%
Í-
- (4) đúng → tần số hoán vị gen = 10 x 2 = 20%
-L
→ vậy có 3 nhận xét đúng là (3), (4).
ÁN
Câu 38: Đáp án C
TO
Aa → 0,5 A : 0,5a
G
ABD = 15% ⇒ BD = 0,15 : 0, 5 = 0, 3 > 0, 25 ⇒ đây là giao tử liên kết
Ỡ N
→ giao tử hoán vị gen = 20% → Tần sô hoán vị gen = 40% , cơ thể đem lai dị hợp tử đều
Thực hiện phép lai :
Ad AD Bd × BB aD ad
BỒ
ID Ư
Câu 39: Đáp án C
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nếu hoán vị gen xảy ra ở cả hai bên bố mẹ với tần số 25% thì tỉ lệ kiểu gen
AD BB thu được ad
H Ơ
N
ở đời con là :
0,5.25% ( AD ) . ( 50% − 0,5.25% )( ad ) + 0,5.25% ( ad ) . ( 50% − 0,5.25% )( AD ) .50% ( B ) .100 ( B ) = 4, 6875%
nằm trên NST thường quy định Quy ước alen A quy định kiểu hình bình thường, alen a quy định tính trạng bệnh
TP .Q
U
Quan sát phả hệ, ta nhận thấy bố mẹ bình thường sinh con gái bị bệnh → bệnh do alen lặn
Y
N
Câu 40: Đáp án A
Đ
1 2 AA : Aa . Để sinh ra 3 3
G
bình thường (A-) → 3, 4 mang kiểu gen AA hoặc Aa với xác suất :
ẠO
Ở thế hệ thứ II, 3 và 4 đều có kiểu hình bình thường, có anh chị em bị bệnh (aa) và bố mẹ
Ư N
những người con bình thường và mang gen bệnh (Aa) thì ít nhất bố hoặc mẹ (4 hoặc 3) phải
H
mang gen bệnh → xác suất để cả ba người con bình thường ở thế hệ thứ 3 đều mang gen 2
TR ẦN
2
2 1 1 2 2 2 1 32 91 = ( Aa ) . ( AA ) . ( Aa ) + ( Aa ) . ( Aa ) . ( Aa ) = + 3 3 3 3 18 243 486 2 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
bệnh là : 2.
Trang 17
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Đề thi gồm 06 trang
Môn: Sinh học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề.
H Ơ
N
ĐỀ SỐ 16
Y C. cấp 1
D. cấp 3
TP .Q
B. cấp 2
U
thức ăn nàỵ, chim bói thuộc bậc dinh dưỡng A. cấp 4
N
Câu 1: Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → tôm → cá rô → chim bói cá. Trong chuỗi
Câu 2: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có
ẠO
lactôzơ thì hoạt động của sản phẩm gen điều hòa sẽ
G
Đ
A. liên kết vào vùng khởi động của opêron
Ư N
B. liên kết vào gen điều hòa của opêron
H
C. liên kết vào vùng vận hành của opêron
TR ẦN
D. tạo ra enzim phân giải lactôzơ
Câu 3: Cho khoảng cách giữa các gen như sau: AB = 19%, AC = 36%, BC = 17% . Trật tự
A. ABC
B
cácgen trên NST (bản đồ gen) như thế nào?
C. CAB
00
B. ACB
D. BAC
10
Câu 4: Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra thể tứ bội?
2+
3
A. Dùng 5 - Brôm uraxin tác động vào quá trình giảm phân.
ẤP
B. Dùng cônsixin tác động vào lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.
C
C. Lai tế bào sinh dưỡng của hai loài lưỡng bội.
A
D. Cho lai hai cơ thể tứ bội thuộc hai loài gần gũi.
H
Ó
Câu 5: Dựa vào hình ảnh dưới đây em hãy cho biết trong các phát biểu nào sau đây là đúng?
Í-
A. Hai loài chim Avà B thuộc 2 ổ sinh thái khác nhau
-L
B. Loài chim A không cùng nơi ở với loài chim B
ÁN
C. Loài chim A và loài chim B không bao giờ xảy ra
TO
cạnh tranh với nhau.
D. Hai loài chim A và B luôn có số lượng cá thể
Ỡ N
G
bằng nhau.
BỒ
ID Ư
Câu 6: Cho các phát biểu sau đây về quần xã, có bao
nhiêu phát biểu là đúng? (1) Quần xã càng đa dạng thì lưới thức ăn càng phức tạp. (2) Loài có kích thước quần thể càng lớn thì kích thước của mỗi cá thể trong loài càng bé.
Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(3) Chuỗi thức ăn càng dài thì mức năng lượng mà mắt xích đứng cuối thu được càng thấp.
B. 2
C. 3
H Ơ
A. 1
N
(4) Lưới thức ăn càng phức tạp thì tính ổn định của quẩn xã càng cao.
D. 4
Y
N
Câu 7: Trong quá trình tổng hợp prôtêin, pôliribôxôm có vai trò
U
A. gắn tiểu phần lớn với tiểu phần bé để tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh .
TP .Q
B. gắn các axit amin với nhau thành chuỗi pôlipepit. C. làm tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.
ẠO
D. giúp ribôxôm dịch chuyển trên mARN.
Đ
Câu 8: Quần thể ít phụ thuộc vào sự biến động của nhân tố sinh thái là quẩn thể B. ít dịch bệnh.
C. có số lượng cá thể nhiều.
D. có giới hạn chịu đựng rộng.
H
Ư N
G
A. có vùng phân bố hẹp.
TR ẦN
Câu 9: Quá trình hình thành một quần xã ổn định từ một hòn đảo mới được hình thành giữa biển, được gọi là
B. Diễn thế thứ sinh
C. Diễn thế nguyên sinh
D. Diễn thế trên cạn
00
B
A. Diễn thế dưới nước
10
Câu 10: Một quần thể khởi đầu có cấu trúc di truyền là: 0, 3 AA : 0, 2 Aa : 0, 5 aa . Hãy xác
ẤP
A. 0, 3 AA : 0, 2 Aa : 0, 5 aa
2+
3
định cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F1 trong trường hợp tự thụ phấn bắt buộc
D. 0, 25 AA : 0,3 Aa : 0, 45 aa
C
C. 0, 35 AA : 0,1 Aa : 0,55 aa
B. 0, 375 AA : 0, 05 Aa : 0,575 aa
A
Câu 11: Phép lai nào dưới đây có khả năng cho đời con có ưu thế lai cao nhất?
H
Ó
A. AABBCCDD x aaBBccDD
Í-
C. AABBCCdd x aabbccDD
B. AABBCCdd x AAbbccDD D. aaBBccdd x aabbccDD
-L
Câu 12: Nhiệt độ môi trường tăng, ảnh hưởng như thế nào đến tốc độ sinh trưởng, tuổi phát
ÁN
dục của động vật biến nhiệt?
TO
A. Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục rút ngắn.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
B. Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục kéo dài. C. Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục kéo dài. D. Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục giảm.
Câu 13: Trong tư vấn di truyền y học, khi nói về việc xét nghiệm trước sinh ở người thì thông tin nào đưa ra dưới đây là sai?
A. Mục đích xét nghiệm trước sinh là để biết xem thai nhi có bị bệnh di truyền hay không. Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. Mục đích xét nghiệm trước sinh là xác định giới tính của đứa trẻ để giúp người mẹ quyết định có nên sinh hay không.
H Ơ
N
C. Kĩ thuật chọc ối và sinh thiết tua nhau thai là để tách lấy tế bào phôi cho phân tích ADN
Y
D. Các xét nghiệm trước sinh đặc biệt quan trọng đối với những người có nguy cơ sinh con bị
N
cũng như nhiều chi tiết hoá sinh.
U
các khuyết tật di truyền mà vẫn muốn sinh con.
TP .Q
Câu 14: Môi trường sống không đồng nhất và thường xuyên thay đổi, loại quần thể nào sau đây có khả năng thích nghi cao nhất?
ẠO
A. Quần thể có kích thước lớn và sinh sản giao phối.
G
Đ
B.
Ư N
C.
H
D.
A.
B.
C.
B.
C.
D.
D.
00
A.
B
Câu 16:
TR ẦN
Câu 15:
B.
C.
D.
C.
D.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
2+
3
A.
10
Câu 17:
A.
B.
A
C
Câu 19:
ẤP
Câu 18:
Ó
A.
Í-
H
Câu 20:
-L
A.
ÁN
Câu 21: Theo quan niệm hiện đại, một trong những vai trò của giao phối ngẫu nhiên là A. quy định chiều hướng tiến hoá.
TO
B. tạo các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể. D. tạo biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.
Câu 22: : Hình vẽ dưới đây mô tả cơ chế phát sinh dạng đột biến nào?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
C. làm thay đổi tần số các alen trong quần thể.
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TP .Q
A. Đảo đoạn nhiễm sắc thể. B. Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
ẠO
C. Chuyển đoạn tương hỗ giữa các nhiễm sắc thể.
Đ
D. Chuyển đoạn không tương hỗ giữa các nhiễm sắc thể.
Ư N
G
Câu 23: Phân tử ADN trong nhân của một tế bào E.coli chịu sự tác động của 5-BU trong quá trình nhân đôi. Cho sơ đồ dưới đây
A. 5BU là chất đồng đẳng của timin gây thay thế
00
B
A − T bằng G − X .
TR ẦN
đây là sai?
H
Nhìn vào sơ đồ em hãy cho biết phát biểu nào dưới
10
B. Đột biến sẽ phát sinh sau 2 lần nhân đôi liên
3
tiếp của gen.
2+
C. Sau 3 lần nhân đôi liên tiếp thì có 6 tế bào con
ẤP
hoàn toàn bình thường được tạo ra.
C
D. Dù tế bào nhân đôi bao nhiêu lần thì số tế bào
H
quá 1 tế bào.
Ó
A
con ở trạng thái tiền đột biến được tạo ra không vượt
-L
Í-
Câu 24: Bệnh loạn dưỡng cơ Đuxen là do gen lặn nằm trên NST X quy định (không có alen
ÁN
tương ứng trên Y). Một cặp vợ chồng bình thường sinh ra con trai đầu bị bệnh, giả sử không có đột biến xảy ra, xác suất để họ sinh ra con gái bị bệnh ở lần sinh thứ hai là bao nhiêu %?
TO
A. 0%
B. 25%
C. 50%
D. 75%
Ỡ N
G
Câu 25: Gen có chiều dài 2193 A quá trình nhân đôi của gen đã tạo ra 64 mạch đơn trong các
BỒ
ID Ư
gen con, trong đó chứa 8256 nuclêôtit loại Timin. Số nuclêôtit của gen ban đầu là
A. A = T = 516; G = X = 129 .
B. A = T = 258; G = X = 387
C. A = T = 129; G = X = 516
D. A = T = 387; G = x = 258
Câu 26: Khi nói về các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử nhận xét nào dưới đây là sai? Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch khuôn ADN được phiên mã là mạch có chiều 3’ – 5’.
H Ơ
N
B. Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch ARN được kéo dài theo chiều 5’ – 3’
U
D. Trong quá trình dịch mã tổng hợp prôtêin phân tử mARN được dịch mã theo chiều từ 3’
Y
liên tục còn mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn chiều 5’ - 3’ là không liên tục (gián đoạn).
N
C. Trong quá trình nhân đôi ADN mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 3’ - 5’ là
TP .Q
đến 5’.
Câu 27: Biết rằng các alen trội lặn hoàn toàn, theo lý thuyết, phép lai nào dưới đây cho đời
ẠO
con phân tích theo tỉ lệ: 11 trội: 1 lặn? (1) AAa x Aa .
(2) Aaa x Aa .
(4) AAaa x Aaaa .
(5) AAa x Aaaa .
G
Đ
C. 1
Ư N
B. 2
D. 3
H
A. 4
(3) AAaa x Aa .
TR ẦN
Câu 28: Một NST ban đầu có trình tự gen là ABCDE.FGHIK. Sau đột biến, NST có trình tự gen là: ABHIKCDE.FG. Đây là dạng đột biến
B. chuyển đoạn không tương hỗ.
C. chuyển đoạn trên một NST.
D. lặp đoạn NST.
00
B
A. đảo đoạn NST.
10
Câu 29: Trường hợp nào sau đây không được xem là sinh vật đã bị biến đổi gen?
3
A. Chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n.
2+
B. Bò tạo ra nhiều hoocmôn sinh trưởng nên lớn nhanh,năng suất thịt và sữa đều tăng,.
ẤP
C. Cây đậu tương có mang kháng thuốc diệt cỏ từ cây thuốc lá cảnh.
C
D. Cà chua bị bất hoạt hoặc gây chín sớm.
Ó
A
Câu 30: Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau. Trong
H
một quần thể ngẫu phối đang cân bằng di truyền, A có tần số 0,3; B có tần số 0,7. Kiểu gen
B. 0,0378
C. 0,3318
D. 0,1764
ÁN
A. 0,42
-L
Í-
AaBb chiếm tỉ lệ:
TO
Câu 31: Xét một cây có kiểu gen Aa và 2 cây có kiểu gen aa. Cho các cây nói trên tự thụ qua 3 thế hệ, sau đó cho ngẫu phối, tạo ra F4 gồm 14400 cây. Số lượng cá thể thuộc mỗi kiểu gen
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
ở F4 là: A. 6300 cây AA, 1800 cây Aa, 6300 cây aa.
B. 2100 cây AA, 600 cây Aa, 11700 cây aa.
C. 10000 cây AA, 4000 cây Aa, 400 cây aa.
D. 400 cây AA, 4000 cây Aa, 10000 cây aa.
Câu 32: : Ở một loài động vật, alen A quy định lông đen trội hoàn toàn so với alen a quy định lông trắng (gen nằm trên NST thường). Một cá thể lưỡng bội lông trắng giao phối với
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
một cá thể lưỡng bội (X) thu được đời con đồng tính. Hỏi kiểu gen của (X) có thể là một trong bao nhiêu trường hợp?
C. 2
D. 4
N
B. 3
H Ơ
A. 1
Câu 33: Ở một loài thực vật, alen Ạ quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định
Y U
TP .Q
phân li độc lập). Cho một cây thân cao, hoa đỏ lai với một cây thân cao, hoa vàng. Đời F1
N
thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng (các gen
xuất hiện cả những cây thân thấp, hoa vàng. Chọn những cây thân cao, hoa đỏ ở F1 đem tự
B.
1 8
C.
7 12
D.
13 48
Đ
5 24
G
A.
ẠO
thụ phấn, theo lý thuyết, đời con sẽ có số cây thân cao, hoa vàng chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Ư N
Câu 34: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do hai cặp gen không alen quy định (A, a; B, b).
H
Khi có mặt cả hai loại alen trội trong kiểu gen thì quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy
TR ẦN
định hoa trắng. Cho một cây hoa đỏ lai với một cây hoa trắng, đời con thu được kiểu hình: 3:1. Không xét đến phép lai thuận nghịch, kiểu gen của (P) có thể là một trong bao nhiêu
B. 4
C. 3
00
A. 2
B
trường hợp?
D. 5
10
Câu 35: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do hai cặp gen không alen quy định (A, a; B, b).
2+
3
Khi trong kiểu gen không có alen trội thì quy định hoa trắng, các kiểu gen còn lại quy định
ẤP
hoa đỏ. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phép lai nào dưới đây cho đời con đồng tính? (2) AaBB x AAbb .
(3) AaBb x Aabb .
(5) AaBb x AaBb .
(6) aabb x aabb .
A
(4) aaBb x AABB .
C
(1) AaBb x aaBB .
H
Ó
(7) AAbb x aaBB .
B. 4
C. 3
D. 6
Í-
A. 5
-L
Câu 36: Cho phép lai P: AaBbDdeeFF x AaBbDdEeff. Các cặp alen phân li độc lập trong
ÁN
quá trình phát sinh giao tử, không phát sinh đột biến mới. Tính theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen
TO
mang 4 alen trội ở thế hệ con ( F1 ) là:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A.
27 64
Câu 37: Cho phép lai: P :
B.
1 128
C.
21 128
D.
35 128
Ab AB × . Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng trội lặn hoàn aB ab
toàn, hoán vị gen xảy ra ở cả hai bên với tần số 20%, tỉ lệ cá thể mang một tính trạng trội, một tính trạng lặn ở đời sau chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A. 42%
B. 21%
C. 36%
D. 15%
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
AB De Ab De Gg × Gg . Theo lý thuyết, số kiểu gen tối đa ab dE aB de
Câu 38: Thưc hiên phép lai: P :
D. 180
có ở đời con là bao nhiêu?
A. 64
Y
N
AB De Ab DE × . Theo lý thuyết, số kiểu gen tối đa có thể Ab dE aB dE
U
Câu 39: Thực hiện phép lai: P :
C. 210
H Ơ
B. 270
B. 36
C. 49
D. 42
TP .Q
A. 240
N
có thể có ở đời con là bao nhiêu?
ẠO
Câu 40: Ở người, bệnh bạch tạng do một alen lặn nằm trên NST thường quy định, alen trội
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
tương ứng quy định màu da bình thường. Cho sơ đồ phả hệ dưới đây:
25 36
21 33
00
B.
C.
10
17 24
D.
11 17
2+
3
A.
B
Xác suất để cặp vợ chồng (6) và (7) sinh ra hai người con bình thường là bao nhiêu?
Đáp án
2-C
3-A
4-B
5-A
6-D
7-C
8-D
9-C
10-C
11-C
12-A
13-B
14-A
15-C
16-A
17-A
18-B
19-A
20-D
21-D
22-B
23-B
24-A
25-B
26-D
27-A
28-C
29-A
30-D
31-D
32-C
33-A
34-C
35-A
36-D
37-A
38-C
39-C
40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
1-A
TO
Câu 1: Đáp án A Tảo lục đơn bào (bậc dinh dưỡng cấp 1) → tôm(bậc dinh dưỡng cấp 2) → cá rô (bậc
Ỡ N
G
dinh dưỡng cấp 3) → chim bói cá (bậc dinh dưỡng cấp 4).
BỒ
ID Ư
Câu 2: Đáp án C Khi môi trường không có lactôzơ: gen điều hoà quy định tổng hợp prôtêin ức chế. Prôtêin này liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã làm cho các gen cấu trúc không hoạt động.
Câu 3: Đáp án A Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Vì AB + BC = 19% + 17% = 36% = AC
N
Vậy gen B nằm giữa A và C. Trật tự các gen trên NST là ABC .
H Ơ
Câu 4: Đáp án B
N
Để tạo thể tứ bộ người ta dùng cônsixin tác động vào lần nguyên phân đầu tiên của
Y
hợp tử vì cônsixin có tác dụng cản trở sự hình thành thoi vô sắc làm cho NST nhân đôi nhưng
TP .Q
U
không phân li → tạo ra thể tứ bội.
Câu 5: Đáp án A
A đúng, hai loài chim A và B thuộc 2 ổ sinh thái khác nhau vì chúng ăn thức ăn có
ẠO
-
kích thước về hạt khác nhau. B sai vì, loài chim A và B là cùng nơi ở với nhau.
-
C sai vì, loài A và B vẫn có thể xảy ra cạnh tranh.
-
D sai vì hai loài chim này có số lượng cá thể thường là không bằng nhau.
H
Ư N
G
Đ
-
TR ẦN
Câu 6: Đáp án D (1) đúng
-
(2) đúng
-
(3) đúng, vì năng lượng bị mất đi qua mỗi bậc dinh dưỡng là rất lớn.
-
(4) đúng
3
2+
Vậy cả 4 phát biểu trên đều đúng.
10
00
B
-
Câu 7: Đáp án C
ẤP
Trong quá trình dịch mã, mARN thường không gắn với từng ribôxôm riêng rẽ mà
A
C
đồng thời gắn với một nhóm ribôxôm gọi là pôliribôxôm giúp tăng hiệu suất tổng hợp
Í-
Câu 8: Đáp án D
H
Ó
prôtêin.
-L
Quần thể ít phụ thuộc vào sự biến động của nhân tố sinh thái là quần thể có giới hạn
ÁN
chịu đựng rộng.
TO
Câu 9: Đáp án C Hòn đảo mới được hình thành giữa biển → chưa có sinh vật sống trước đó là diễn thế
Ỡ N
G
nguyên sinh.
BỒ
ID Ư
Câu 10: Đáp án C P : 0,3 AA : 0, 2 Aa : 0,5 aa. Qua 1 thế hệ tự phối thì ta có Tỉ lệ kiểu gen Aa là 0, 2 : 2 = 0,1
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
1 1− 2 Tỉ lệ kiểu gen AA là 0, 3 + .0, 2 = 0,35 2
H Ơ
Tần số kiểu gen aa là 1 − 0,1 − 0,35 = 0,55
Câu 11: Đáp án C
TP .Q
Bố mẹ thuần chủng và càng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì khả
U
Y
N
Vậy cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F1 là 0, 35 AA : 0,1Aa : 0, 55aa .
năng cho ưu thế lai ở đời con càng cao và ngược lại dựa vào lôgic này ta có thể nhận ra:
ẠO
AABBCCdd x aabbccDD là thoả mãn.
Đ
Câu 12: Đáp án A
Động vật biến nhiệt là động vật thay đổi thân nhiệt theo nhiệt độ môi trường.
-
Nhiệt độ tăng làm tăng tốc độ các quá trình trao đổi chất trong cơ thể tốc độ tăng
H
Ư N
G
-
TR ẦN
trưởng nhanh hơn, thời gian thế hệ rút ngắn hay thời gian phát dục rút ngắn.
Câu 13: Đáp án B
Trong di truyền học phát biểu sai là khi nói về việc xét nghiệm trước sinh ở người là
00
B
mục đích xét nghiệm trước sinh là xác định giới tính của đứa trẻ để giúp người mẹ quyết định
10
có nên sinh hay không vì đây là hành động thiếu đạo đức và không được pháp luật cho phép. B, D sai do quần thể có kích thước nhỏ thường chịu tác động lớn của các nhân tố từ
2+
-
3
Câu 14: Đáp án A
C
năng thích nghi kém.
ẤP
môi trường sống, mà môi trường không đồng nhất và thường xuyên thay đổi → khả
A
C sai do quần thể sinh sản tự phối → độ đa dạng di truyền kém hơn quần thể ngẫu
Ó
-
H
phối khi môi trường sống thường xuyên thay đổi thì khả năng thích nghi kém.
Í-
A đúng do quần thể có kích thước lớn và sinh sản giao phối → tạo vô số biến dị tổ
-L
-
ÁN
hợp, quần thể là một kho biến dị vô cùng phong phú → dù môi trường sống thường
TO
xuyên thay đổi thì quần thể vẫn có khả năng thích nghi được do tiềm ẩn sẵn kiểu gen thích nghi với môi trường mới.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 15: Đáp án C Để hình thành một quần xã mới thì phải bắt đầu bằng sinh vật sản xuất (mà sinh vật
sản xuất bắt đầu là hệ thực vật) vì nó có khả năng quang hợp để tự tổng hợp chất hữu cơ đảm bảo vật chất cho quần xã.
Câu 16: Đáp án A
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
-
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Mối quan hệ giữa dây leo và cây thân gỗ là hội sinh vì cây dây leo chỉ sống bám trên cây thân gỗ, cây thân gỗ không được lợi cũng không bị hại gì.
N
Mối quan hệ giữa cây dây leo và kiến là quan hệ cộng sinh vì cây dây leo cần chất
H Ơ
-
dinh dưỡng từ kiến, kiến có tổ để sinh sống nhờ cây dây leo.
TP .Q
Câu 17: Đáp án A
Sự phân bố theo nhóm của các cá thể trong quần thể giúp phát huy hiệu quả nhóm: các
Đ
Câu 18: Đáp án B
ẠO
cá thể hỗ trợ nhau chống chọi với bất lợi từ môi trường như kẻ thù...
G
(1) đúng vì trong cùng một khu phân bố địa 11, các quần thể của loài được chọn lọc
Ư N
-
U
cây, cây thân gỗ là nơi bám cho cây dây leo để cung cấp nơi ở cho kiến.
-
N
Mối quan hệ giữa cây thân gỗ và kiến là hợp tác vì kiến giúp diệt chết sâu đục thân
Y
-
H
theo hướng thích nghi với những điều kiện sinh thái khác nhau, hình thành nòi sinh
TR ẦN
thái rồi đến loài mới. -
(2) đúng vì đột biến đảo đoạn và chuyển đoạn NST đều góp phần hình thành loài mới.
-
(3) đúng lai xa và đa bội hoá có thể tạo ra loài mới có bộ NST song nhị bội chứa bộ
00
(4) đúng vì các yếu tố ngẫu nhiên tác động sẽ dẫn đến cách li địa lí, dần dần dẫn đến
10
-
B
NST của hai loài khác nhau.
A đúng vì bằng chứng sinh học phân tử là bằng chứng liên quan đến axit nuclêic
C
-
ẤP
Câu 19: Đáp án A
2+
Vậy cả 4 ý trên đều đúng.
3
cách li sinh sản hình thành loài mới
Ó
A
(ADN, ARN), prôtêin.
B sai vì đây là bằng chứng giải phẫu học so sánh.
-
C sai vì đây là bằng chứng tế bào học.
-
D sai vì đây là bằng chứng hoá thạch.
ÁN
-L
Í-
H
-
Câu 20: Đáp án D A đúng vì, tiến hoá nhỏ là sự thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần
TO -
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
thể, nếu không thay đổi có nghĩa là tiến hoá nhỏ không diễn ra.
-
B đúng, phương thức hình thành loài nhanh nhất là dùng phương pháp lai xa và đa bội hoá.
-
C đúng
-
D sai vì các yếu tố ngẫu nhiên làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể.
Câu 21: Đáp án D Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A sai vì, đây là vai trò của chọn lọc tự nhiên.
-
B sai vì đây là vai trò của đột biến, mà giao phối ngẫu nhiên thì không tạo ra alen mới.
-
C sai vì giao phối ngẫu nhiên không làm thay đổi tẩn số alen và thành phần kiểu gen
H Ơ
-
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
của quần thể.
TP .Q
U
vô số biến dị tổ hợp là nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá.
Câu 22: Đáp án B
A sai vì nếu đảo đoạn thì đoạn bị đứt ra phải quay ngược 1800 và nối vào vị trí ban
ẠO
-
B đúng, đoạn bị đứt và nối lại ở vị trí khác trong cùng một NST.
-
C, D sai vì đây là dạng chuyển đoạn trên cùng một NST.
B sai, vì đột biến sẽ phát sinh sau 3 lần nhân đôi liên tiếp.
C đúng, vì nhìn vào sơ đồ nhận thấy sau 3 lần nhân đôi thì đời con thu được 6 tế bào
00
con hoàn toàn bình thường.
D đúng, vì nhìn vào sơ đồ ta thấy tế bào tiền đột biến luôn là 1.
10
-
Ư N
TR ẦN
-
A đúng, vì 5BU là chất đồng đẳng của timin gây thay thế A − T bằng G − X .
B
-
H
Câu 23: Đáp án B
G
-
Đ
đầu, ở đây đoạn NST bị đứt không quay ngược 1800 .
-
N
D đúng, giao phối ngẫu nhiên làm cho đột biến được phát tán trong quần thể tạo lên
Y
-
2+
3
Câu 24: Đáp án A
ẤP
Qui ước gen: A: bình thường ≫ a: bệnh
C
Một cặp vợ chồng bình thường sinh ra con trai đầu bị bệnh ( X aY ) → kiểu gen của
Ó
A
người mẹ là X A X a ; bố bình thường nên kiểu gen của bố là X AY → bố bình thường thì
H
không thể sinh con gái bệnh được.
-L
Í-
→ xác suất để họ sinh ra con gái bị bệnh ở lần sinh thứ hai là 0%.
ÁN
Câu 25: Đáp án B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Chiều dài của gen L = 2193A → N =
2 × L 2 × 2193 = = 1290 ( nu ) 3, 4 3, 4
Gen nhân đôi x lần tạo số mạch trong các gen con là” 2 x.2 = 64 → x = 5 Gen nhân đôi 5 lần tạo số nuclêôtit loại Timin trong các gen con là: 25 .
Tgen = 8256 → Tgen = Agen = 8256 : 25 = 258 nu Ggen = Xgen = ( N − 258.2 ) : 2 = 387 nu .
Câu 26: Đáp án D Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
-
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A đúng, trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch khuôn ADN được phiên mã là mạch có chiều 3’ - 5’(mạch gốc), mạch còn lại là mạch bổ sung có chiều 5’ - 3’.
N
B đúng, trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch ARN được kéo dài theo chiều
H Ơ
-
5’- 3’(và mARN luôn có chiều 5’- 3’).
-
TP .Q
không liên tục (gián đoạn).
Y
chiều 3’ - 5’ là liên tục còn mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn chiều 5’ - 3’ là
N
C đúng, trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN
U
-
D sai vì trong quá trình dịch mã tổng hợp prôtêin phân tử mARN được dịch mã theo
ẠO
chiều từ 5’ đến 3.
Đ
Câu 27: Đáp án A
G
H
1 1 loại giao tử mang toàn alen lặn, bên còn lại phải cho loại giao tử 6 2
TR ẦN
hệ P, một bên phải cho
1 1 1 1 = = . → ở thế 11 + 1 12 6 2
Ư N
Ta nhận thấy ở đời con, tỉ lệ cá thể mang kiểu hình lặn là:
mang toàn alen lặn → trong các phép lai đưa ra, những phép lai thoả mãn điều kiện đề bài là:
00
B
1, 3, 4, 5.
10
Câu 28: Đáp án C
3
Một NST ban đầu có trình tự gen là ABCDE.FGHIK. Sau đột biến, NST có trình tự
2+
gen là: ABHIKCDE.FG → đoạn HIK ở đầu mút bên phải của NST đã đứt rời và xen vào giữa
ẤP
cánh trái của NST đây là đột biến chuyên đoạn trên một NST.
C
Câu 29: Đáp án A
Ó
A
Sinh vật bị biến đổi gen là sinh vật đã được chuyển thêm gen mới hoặc làm biến đổi
H
gen có sẵn của sinh vật.
Í-
B, C, D đều là sinh vật biến đổi gen do nhận thêm gen mới hoặc thay đổi gen có sẵn.
-L
A không phải là sinh vật biến đổi gen vì, chuối nhà 3n có bộ NST tam bội, tất cả các
ÁN
cặp NST đều có thêm 1 chiếc so với chuối rừng không được coi là sinh vật biến đổi gen.
TO
Câu 30: Đáp án D
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Tần số alen của mỗi gen là: A = 0, 3 → a = 1 − 0,3 = 0, 7 B = 0, 7 → b = 1− =, 7 = 0, 3
→ Tỉ lệ Aa = 2.0,3.0, 7 = 0, 42; tỉ lệ Bb = 2.0, 7.0,3 = 0, 42 → Tỉ lệ AaBb trong quần thể là: 0, 42.0, 42 = 0,1764 .
Câu 31: Đáp án D P :1 Aa : 2aa
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1 2 Hay P : Aa : aa = 1 3 3
N
Các cây tự thụ phấn qua 3 thế hệ:
H Ơ
-
3
n
Y
N
1 1 1 1 + tỉ lệ Aa = × y = × = 2 2 3 24
1 2n y = 0 + 7 = 7 2 48 48
TP .Q
+ tỉ lệ kiểu gen AA = x +
U
1−
1 2n y = 2 + 7 = 13 2 3 48 16
Ư N
7 1 1 5 1 + : 2 = → tần số alen a = 1 − = 6 6 48 24 6
H
Tần số alen A =
G
Thế hệ thứ 4 ngẫu phối:
TR ẦN
-
Đ
Tỉ lệ kiểu gen aa = z +
ẠO
1−
F4 tuân theo định luật Hac đi – Vanbec: p 2 AA : 2 pq Aa : q 2 aa = 1
00
1 10 25 .14400 AA : .14400 Aa : .14400aa = 1 36 36 36
3
Số cây thu được là:
B
1 10 25 AA : Aa : aa = 1 36 36 36
10
→ F4 :
2+
F4 : 400 AA : 4000 Aa :10000aa = 1 .
C
A: đen ≫ a: trắng
ẤP
Câu 32: Đáp án C
Ó
A
Vì cá thể lưỡng bội lông trắng có kiểu gen là aa → để đời con đồng tính thì (X) phải
Í-
H
có kiểu gen thuần chủng (AA hoặc aa) → kiểu gen của (X) có thể là một trong hai trường
-L
hợp.
ÁN
Câu 33: Đáp án A
TO
A:cao ≫ a: thấp; B: đỏ ≫ b: vàng Khi một cây thân cao, hoa đỏ lai với một cây thân cao, hoa vàng. Đời F1 xuất hiện cả
Ỡ N
G
những cây thân thấp, hoa vàng (aabb) → ở thế hệ (P), cả cây bố và cây mẹ đều cho giao tử
BỒ
ID Ư
ab → ở (P), cây thân cao, hoa đỏ có kiểu gen AaBb; cây thân cao, hoa vàng có kiểu gen Aabb → ta có sơ đồ lai:
P:
Aa
G :1AB :1Ab :1aB :1ab
x
Aabb 1Ab :1ab
F1 :1AABb : 2 AaBb :1AAbb : 2 Aabb :1aaBb :1aabb
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Cây thân cao, hoa đỏ (A-B-) ở F1 có thành phần kiểu gen là: 1AABb : 2 AaBb → khi
N
cho những cây thân cao, hoa đỏ ở F1 đem tự thụ phấn, theo lý thuyết, đời con sẽ có số cây
H Ơ
thân cao, hoa vàng (A-bb) chiếm tỉ lệ:
Y
N
1 1 2 3 5 ( AABb ) . ( AAbb ) + ( AaBb ) . ( A − bb ) = . 3 4 3 16 24
TP .Q
U
Câu 34: Đáp án C Để đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 3: 1 thì có 2 trường hợp: ở (P) mỗi bên cho 2
ẠO
loại giao tử; ở (P), một bên cho 4 loại giao tử còn một bên cho 1 loại giao tử (loại trường hợp
ở (P), một bên cho 4 loại giao tử, một bên cho 2 loại giao tử vì trường hợp này chỉ cho tỉ lệ
G
Trường hợp ở (P) mỗi bên cho 2 loại giao tử: có 2 phép lai thoả mãn điều kiện đề bài, Trường hợp ở (P), một bên cho 4 loại giao tử còn một bên cho 1 loại giao tử: có 1
TR ẦN
-
H
đó là: AaBB x Aabb ; AABb x aaBb (3 đỏ: 1 trắng).
Ư N
-
Đ
phân li kiểu hình ở đời con là 3 đỏ: 5 trắng).
phép lai thoả mãn điều kiện đề bài, đó là: AaBb x aabb (3 trắng: 1 đỏ).
B
Vậy đáp án cho câu hỏi này là 3.
00
Câu 35: Đáp án A
10
Theo đề bài, khi trong kiểu gen không có alen trội (aabb) thì quy định hoa trắng, các
2+
3
kiểu gen còn lại quy định hoa đỏ để đời con đồng tính thì (P) phải mang kiểu gen đồng hợp
ẤP
lặn (cơ sở để đời con có 100% cá thể mang kiểu hình lặn) hoặc có tối đa chỉ cho một bên bố hoặc mẹ cho giao tử ab (cơ sở để đời con có 100% cá thể mang kiểu hình trội) trong các phép
A
C
lai đưa ra, các phép lai thoả mãn điều kiện đề bài là: AaBb x aaBB (1); AaBB x AAbb (2);
H
Ó
aaBb x AABB (4); aabb x aabb (6); AAbb x aaBB (7).
Í-
Câu 36: Đáp án D
-L
P : AaBbDdeeFF × AaBbDdEeff
ÁN
ee x Ee → 1Ee :1ee
TO
FF x ff − Ff
Chắc chắn ở đời con mang 1 alen trội F và 1 alen lặn f, 1 alen lặn e nên ta đi tìm 3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
alen trội trong tổng số 7 alen còn lại của đời con. → Tỉ lệ kiểu gen mang 3 alen trội ở thế hệ con ( F1 ) là:
C73 35 = . 3 4 2 × 2 128
Câu 37: Đáp án A Trong trường hợp các gen trội lặn hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng thì khi cho lai hai cơ thể dị hợp vế hai cặp gen.
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
%( A−, B −) = 50% + % ( aa, bb )
N
% ( A−, bb ) + % ( aa, bb ) = 25%
H Ơ
% ( aa, B − ) + % ( aa, bb ) = 25%
TP .Q
U
trạng lặn ở đời con là: 10%.40% = 4% → tỉ lệ cá thể mang một tính trạng trội, một tính trạng
Y
N
Vì hoán vị gen xảy ra ở cả hai bên với tần số 20% tỉ lệ cá thể mang mang toàn tính
lặn ở đời sau chiếm tỉ lệ: ( 25% − 4% ) .2 = 42% .
AB De Ab De Gg × Gg . ab dE aB de
Đ
Thưc hiên phép lai: P :
ẠO
Câu 38: Đáp án C
Ư N
G
Ta xét từng cặp NST riêng rẽ:
H
Ở cặp NST chứa cặp alen A, a và B, b: vì (P) đều mang kiểu gen dị hợp về cả hai cặp 2.2 ( 2.2 + 1)
TR ẦN
alen nên số kiểu gen tối đa có thể tạo ra từ các cặp alen này là:
2
= 10 .
Ở cặp NST chứa cặp alen D, d và E, e: vì (P) một bên mang kiểu gen dị hợp về cả hai
00
B
cặp alen, một bên mang kiểu gen dị hợp về một cặp alen nên số kiểu gen tối đa có thể tạo ra
10
từ các cặp alen này là: 3.2 + 1 = 7 .
2+
3
Ở cặp NST chứa cặp alen G, g: vì (P) đều mang kiểu gen dị hợp về cặp alen G, g nên
ẤP
số kiểu gen tối đa có thể tạo ra từ cặp alen này là:
2. ( 2 + 1)
2
=3 .
C
Vậy số kiểu gen tối đa có thể có từ phép lai đang xét là: 10.7.3 = 210 .
H
Ó
A
Câu 39: Đáp án C
AB De Ab DE × Ab dE aB dE
-L
Í-
Thực hiện phép lai: P :
Ta xét từng cặp NST riêng rẽ:
ÁN
Ở cặp NST chứa cặp alen A, a và B, b: vì (P) một bên mang kiểu gen dị hợp về cả hai
TO
cặp alen, một bên mang kiểu gen dị hợp về một cặp alen nên số kiểu gen tối đa có thể tạo ra
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
từ các cặp alen này là: 3.2 + 1 = 7 .
Ở cặp NST chứa cặp alen D, d và E, e: vì (P) một bên mang kiểu gen dị hợp về cả hai
cặp alen, một bên mang kiểu gen dị hợp về một cặp alen nên sổ kiểu gen tối đa có thể tạo ra từ các cặp alen này là: 3.2 + 1 = 7 . Vậy số kiểu gen tối đa có thể có ở đời con của phép lai trên là: 7. 7 = 49 .
Câu 40: Đáp án A Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Quy ước alen A quy định màu da bình thường trội hoàn toàn so với alen a quy định bệnh bạch tạng
H Ơ
1 2 Aa : Aa 3 3
N
của (6)
N
(5) bị bệnh nên kiểu gen của (5) là aa → (1) và (2) đều có kiểu gen Aa → Kiểu gen
U
Y
Vì (3) có kiểu gen aa → (7) có kiểu gen Aa
ẠO
1 2 3 3 17 ( AA) .100% + ( Aa ) . . = . 3 3 4 4 24
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
là
TP .Q
→ xác suất để cặp vợ chồng (6) và (7) sinh ra hai người con bình thường (mang kiểu gen A-)
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Đề thi gồm 06 trang
Môn: Sinh học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề.
H Ơ
N
ĐỀ SỐ 17
Y
N
Câu 1: Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau đây, những dạng
TP .Q
U
biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu ki là (1) Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá
ẠO
rét, nhiệt độ xuống dưới 80 C .
(2) Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều.
G
Đ
(3) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3
Ư N
năm 2002.
B. (1) và (3)
C. (1) và (4)
TR ẦN
A. (2) và (4)
H
(4) Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô.
D. (2) và (3)
Câu 2: Theo quan niệm hiện đại, những yếu tố vừa tham gia hình thành quần thể thích nghi,
B
vừa tham gia hình thành loài mới
00
A. Đột biến, chọn lọc tự nhiên và các cơ chế cách li.
10
B. Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên và các cơ chế cách li.
2+
3
C. Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên và cơ chế cách li sinh sản. D. Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên.
ẤP
Câu 3: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng trội lặn không hoàn toàn, phép lai B. AaBb x AABb
Ó
A. AaBb x Aabb
A
C
nào dưới đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen trùng với tỉ lệ phân li kiểu hình?
C. aaBb x AaBB
D. AaBb x aabb
Í-
H
Câu 4: Các cá thể trong quần thể cùng chung ổ sinh thái, nhưng rất hiếm khi xảy ra đấu tranh
-L
trực tiếp. Lí do chủ yếu nào dưới đây khẳng định điều đó?
ÁN
A. Do cùng huyết thống, không cách li nhau về di truyền.
TO
B. Đấu tranh trực tiếp sẽ dẫn đến sự diệt vong của loài. C. Nguồn thức ăn luôn thỏa mãn cho sự phát triển số lượng tối đa của quần thể.
Ỡ N
G
D. Các cá thể của quần thể không phân bố tập trung, tránh sự cạn kiệt nguồn sống.
BỒ
ID Ư
Câu 5: Phong tục nào gây bất lợi cho đa dạng sinh học và giảm chất lượng môi trường cần xóa bỏ?
A. Tự do hái lộc trong đêm giao thừa. B. Thả cá xuống sông, ao hồ nhân ngày tết “Chạp ông Công”. C. Lễ phóng sinh các loài nhân ngày tết “Xá tội vong nhân”. Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D. Lễ tịch điền. Câu 6: : Dựa vào hình ảnh dưới đây em hãy cho
H Ơ
N
biết, đây là tế bào máu của của người bị bệnh
A. bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm.
Y
N
B. bệnh ung thư máu.
U
C. bệnh máu khó đông.
TP .Q
D. bệnh tan máu bẩm sinh.
Câu 7: Theo hình tháp sinh khối thì sinh khối sẽ giảm đi qua mỗi bậc trong tháp. Thông tin
ẠO
nào sau đây giải thích được vấn đề này một cách chính xác nhất?
Đ
A. Năng lượng bị mất vào môi trường tại mỗi bậc, vì vậy sinh khối tạo được ở bậc cao hơn sẽ
Ư N
G
ít đi.
H
B. Sinh vật bị phân hủy tại mỗi bậc, và vì vậy bậc cao hơn sẽ có ít sinh khối hơn.
TR ẦN
C. Khi sinh vật chết tại bậc cao hơn sẽ ảnh hưởng tới sự phát triển của sinh vật ở cấp dưới và làm cho sinh khối của bậc phía dưới cao hơn.
D. Sinh vật ở bậc cao hơn sẽ chết nhiều hơn sinh vật ở bậc thấp, vì vậy sinh khối sẽ giảm dần.
00
B
Câu 8: Theo lý thuyết, trong các phép lai dưới đây, phép lai nào tạo ra ít biến dị tổ hợp nhất? A. AABbCc x aaBBCc
10
B. AabbCc x aaBBCC
D. AABbCc x aaBbCC
3
C. AAbbCc x aaBBCC
2+
Câu 9: Ta thấy một số loài chim có hình dạng mỏ khác nhau như chim ăn hạt, chim hút mật,
ẤP
chim ăn thịt, điều giải thích nào sau đây phản ánh sai hiện tượng trên?
C
A. Phản ánh đặc tính khác nhau về ổ sinh thái dinh dưỡng của mỗi loài chim.
H
quan bắt mồi.
Ó
A
B. Mỗi ổ sinh thái dinh dưỡng của mỗi loài chim đều có những đặc điểm thích nghi về cơ
-L
Í-
C. Phản ánh môi trường sống của chúng đã biến đổi không ngừng.
ÁN
D. Phản ánh sự cạnh tranh đang ngày càng quyết liệt đến mức độ thay đổi cấu tạo cơ quan bắt mồi.
TO
Câu 10: Nhóm sinh vật nào không có mặt trong quần xã thì dòng năng lượng và chu trình
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
trao đổi các chất trong tự nhiên vẫn diễn ra bình thường?
A. Sinh vật phân giải, sinh vật sản xuất. B. Động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật. C. Động vật ăn động vật, sinh vật sản xuất. D. Sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật.
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 11: Hình ảnh dưới đây cho ta biết đây là sơ đồ mối quan hệ giữa các thành phần chủ yếu
C. sinh quyển
D. quần thể
G
B. hệ sinh thái
Ư N
A. quần xã
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
c ủa m ột
Câu 12: Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã là sai?
H
A. Quan hệ hỗ trợ bao gồm quan hệ cộng sinh, hợp tác và hội sinh.
TR ẦN
B. Trong quan hệ hỗ trợ, các loài đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại. C. Trong quan hệ hỗ trợ dẫn đến sinh vật phải đấu tranh để tìm nguồn sống.
00
B
D. Trong quan hệ hỗ trợ ít nhất có một loài được hưởng lợi.
10
Câu 13: Ở người, bệnh mù màu do alen lặn nằm trên NST X quy định, alen trội tương ứng
3
quy định kiểu hình bình thường. Một người phụ nữ bình thường kết hôn với một người đàn
2+
ông bị mù màu sinh được 2 người con: một người con gái và một người con trai đều có kiểu
ẤP
hình bình thường. Người con gái kết hôn với một người đàn ông có kiểu gen giống anh mình,
C
xác suất để cặp vợ chồng này sinh ra người con mang gen bệnh
B. 25%
C. 100%
D. 50%
Ó
A
A. 75%
Í-
nguồn gốc từ
H
Câu 14: Nguồn chất hữu cơ chủ yếu cung cấp cho quần xã sinh vật ở vùng đáy biển sâu có
-L
A. quá trình quang hợp của rong và tảo biển.
ÁN
B. nguồn dinh dưỡng rơi từ tầng nước mặt xuống.
TO
C. quá trình hóa tổng hợp của sinh vật nhân sơ thuộc nhóm sinh vật hóa tự dưỡng.
G
D. quá trình quang hợp của thực vật biển.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 15: Trong trường hợp không xảy ra đột biến, phép lai nào sau đây có thể cho đời con có nhiều loại kiểu gen nhất?
A.
AB AB Dd × Dd ab ab
B.
AB AB DD × dd ab ab
C.
AB Ab Dd × dd ab ab
D.
Ab Ab Dd × dd ab ab
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ sinh thái? Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. Sinh vật sản xuất chỉ gồm những loài có khả năng quang hợp tạo nên nguồn thức ăn nuôi mình và các loài sinh vật dị dưỡng.
H Ơ
N
B. Bất kì sự gắn kết nào giữa các sinh vật với sinh cảnh đủ để tạo thành một chu trình sinh học hoàn chỉnh đều được xem là một hệ sinh thái.
Y
N
C. Sinh vật tiêu thụ gồm động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật.
TP .Q
Câu 17: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, thì phát biểu nào dưới đây là đúng?
U
D. Hệ sinh thái là một hệ động lực đóng và tự điều chỉnh.
A. các quần thể sinh vật trong tự nhiên chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên khi điều kiện
Đ
B. mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hoá.
ẠO
sống thay đổi bất thường.
Ư N
G
C. những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với những thay đổi của ngoại
H
cảnh đều di truyền được.
TR ẦN
D. sự cách li địa lí chỉ góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hoá.
Câu 18: Giao phối tự do (giao phối ngẫu nhiên) không được xem là nhân tố tiến hoá vì
00
B
A. không làm thay đổi tẩn số tương đối alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
10
B. tạo ra biến dị tổ hợp cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hoá.
3
C. giúp phát tán đột biến trong quần thể.
2+
D. làm trung hoà tính có hại của đột biến, giúp các alen lặn có hại được tồn tại trong quần thể.
ẤP
Câu 19: Khi nói về nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
C
A. Yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi
Ó
A
không xảy ra đột biến và không có chọn lọc tự nhiên.
H
B. Giao phối không ngẫu nhiên không chỉ làm thay đổi tẩn số alen mà còn làm thay đổi thành
-L
Í-
phần kiểu gen của quần thể.
ÁN
C. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
TO
D. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm thay đổi tần số alen của quần
Ỡ N
G
thể.
BỒ
ID Ư
Câu 20: Theo thuyết tiến hoá tổng hợp, phát biểu nào sau đây nói về nhân tố tiến hóá là sai? A. Đột biến luôn làm phát sinh các đột biến có lợi. B. Đột biến và giao phối không ngẫu nhiên tạo nguồn nguyên liệu tiến hoá. C. Chọn lọc tự nhiên xác định chiều hướng và nhịp điệu tiến hoá. D. Đột biến làm thay đổi tần số các alen rất chậm. Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 21: Vùng kết thúc của gen cấu trúc có chức năng A. mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
H Ơ
N
B. mang thông tin mã hoá các axit amin. C. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
Y
N
D. quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin.
TP .Q
(1) Tia UV làm cho hai bazơ nitơ Timin trên cùng một mạch liên kết với nhau.
U
Câu 22: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng?
(2) Nếu sử dụng 5BU, thì sau ba thế hệ một côđon XXX sẽ bị đặt biến thành côđon GXX.
B. 2
C. 5
D. 4
H
A. 3
Ư N
(5) Để tạo đột biến tam bội người ta xử lý hợp tử 2n bằng côxixin.
G
Đ
(4) Virut cũng là tác nhân gây nên đột biến gen.
ẠO
(3) Guanin dạng hiếm tạo nên đột biến thay thế G − X bằng A − T .
TR ẦN
Câu 23: Cho các phát biểu sau đây về quá trình nhân đôi ADN, có bao nhiêu phát biểu đưa ra là sai?
(1) Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn.
00
B
(2) Quá trình nhân đôi ADN bao giờ cũng diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã.
3
hợp mạch mới theo chiều 3’ → 5’.
10
(3) Trên cả hai mạch khuôn, ADN pôlimeraza đều di chuyển theo chiều 5’ → 3’ để tổng
2+
(4) Khi ADN nhân đôi 1 lần, trong mỗi phân tử ADN con được tạo thành thì một mạch là
ẤP
mới được tổng hợp, còn mạch kia là ADN ban đầu.
C
(5) Các mạch mới đều được tổng hợp liên tục.
B. 4
Ó
A
A. 3
C. 1
D. 2
H
Câu 24: Trong số các phát biểu sau, có bao nhiêu đúng khi nói về đột biến gen?
-L
Í-
(1) Thể đột biến là những cá thể mang đột biến gen.
ÁN
(2) Ở thực vật, đột biến xôma có thể truyền lại cho thế hệ sau thông qua sinh sản sinh
TO
dưỡng.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
(3) Đột biến tiền phôi luôn được biểu hiện thành kiểu hình. (4) Trong tự nhiên, tất cả các gen đều có thể bị đột biến.
(5) Các gen ở ngoài tế bào chất có tần số đột biến cao hơn các gen trong nhân.
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 25: Một loài thực vật có 2n = 12 . Ở mỗi cặp NST xét một gen gồm 2 alen. Theo lí thuyết, loài có tối đa bao nhiêu thể bốn nhiễm khác nhau?
A. 2458
B. 6370
C. 1492
D. 7290
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 26: Tế bào sinh dưỡng của một loài A có bộ NST 2n = 20. Một cá thể trong tế bào sinh B. lặp đoạn NST
C. Sát nhập hai NST với nhau
D. mất NST
H Ơ
A. chuyển đoạn NST
N
dưỡng có tổng số NST là 19 và hàm lượng ADN không đổi. Tế bào đó xảy ra hiện tượng
Y
N
Câu 27: Khi nói về quá trình dịch mã, trong các phát biểu dưới đây có bao nhiêu phát biểu
U
đúng?
TP .Q
(1) Giai đoạn chuyển axit amin tự do thành axit amin hoạt hoá và giai đoạn gắn amin hoạt
(3) Tiểu phần lớn của ribôxôm liên kết với mARN trước tiểu phần bé.
Đ
(2) ATP chỉ có vai trò chuyển axit amin tự do thành axit amin hoạt hoá.
ẠO
hoá vào tARN bởi xúc tác bởi hai loại enzim khác nhau.
B. 0
C. 2
D. 1
H
A. 3
Ư N
G
(4) Hiện tượng pôlixôm làm tăng hiệu suất tổng hợp các chuỗi pôlipeptit khác nhau.
TR ẦN
Câu 28: Hai NST ban đầu có trình tự gen lần lượt là ABCDE.FGHIK và MNPQ.RST. Sau đột biến, hai NST nói trên lần lượt có trình tự gen là: STABCDE.EGHIK và MNPQ.R. Đây là dạng đột biến
B. chuyển đoạn không tương hỗ.
00
B
A. chuyển đoạn trên một NST
D. chuyển đoạn tương hỗ
10
C. đảo đoạn NST
2+
cấy thành 15 cá thể. Cả 15 cá thể này
3
Câu 29: Người ta tiến hánh cấy truyền một phôi bò có kiểu gen AABB thành 15 phôi và nuôi
ẤP
A. có kiểu hình hoàn toàn khác nhau.
C
B. có giới tính giống hoặc khác nhau.
Ó
A
C. có khả năng giao phối với nhau để sinh con.
H
D. có mức phản ứng giống nhau.
-L
Í-
Câu 30: Sau ba thế hệ tự phối, quần thể có cấu trúc di truyền là: 0, 5 AA : 0,1Aa : 0, 4aa . Hãy
ÁN
xác định cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu
TO
A. 0,15 AA : 0,8 Aa : 0, 05aa C. 0, 3 AA : 0, 6 Aa : 0,1aa
B. 0,18 AA : 0,8 Aa : 0, 02aa D. 0, 25 AA : 0, 4 Aa : 0, 35aa
Ỡ N
G
Câu 31: Cho một quần thể ngẫu phối có cấu trúc di truyền ở
BỒ
ID Ư
F0 : 0, 25 AA + 0,5 Aa + 0, 25aa = 1 . Do điều kiện môi trường thay đổi nên các cá thể có kiểu
gen aa không sinh sản được nhưng vẫn có sức sống bình thường. Xác định cấu trúc di truyền
ở F3 của quần thể.? A. 0, 36 AA + 0, 48 Aa + 0,16aa
B. 0,81AA + 0,18 Aa + 0, 01aa
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. 0, 49 AA + 0, 42 Aa + 0, 09aa
D. 0, 64 AA + 0,32 Aa + 0, 04aa
Câu 32: Ở một loài thực vật, xét 2 gen: gen I và gen II đều có 3 alen và cùng nằm vùng
H Ơ
N
tương đồng của NST X. Hỏi trong nội bộ loài có bao nhiêu loại kiểu gen khi giảm phân cho
B. 114
C. 108
D. 117
TP .Q
U
Câu 33: Ở một loài động vật, kiểu gen dạng A-B- quy định lông đen; kiểu gen dạng A-bb và
Y
A. 72
N
tối thiểu 2 loại giao tử về các gen đang xét?
aaB- quy định lông xám, kiểu gen aabb quy định lông trắng. Khi cho lai hai cá thể lông xám,
ẠO
đời F1 thu được toàn lông đen, cho F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau thu được F2 . Ở F2 , chủng, đời con sẽ có kiểu hình như thế nào?
B. 3 đen : 1 xám
C. 5 đen : 3 xám
D. 3 xám : 1đen
H
Ư N
A. 1 đen : 1 xám : 1 trắng
G
Đ
khi cho những cá thể lông đen không thuần chủng giao phối với những cá thể lông xám thuần
TR ẦN
Câu 34: Ở ngô, kiểu gen AA quy định màu xanh; Aa màu tím, aa màu trắng. Alen B quy định hạt trơn trội hoàn toàn so với alen b quy định hạt nhăn. Các cặp gen di truyền độc lập
B
với nhau. Bố mẹ dị hợp về cả hai tính trạng giao phấn với nhau, tỉ lệ cây có hạt tím, nhăn thu
B. 18,75%
C. 12,5%
10
A. 37,5%
00
được ở đời con là:
D. 56,25%
2+
3
Câu 35: Ở một loài thực vật, màu hoa được quy định bởi hai cặp gen A, a và B, b phân li độc
ẤP
lập. Khi trong kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B thì cho hoa đỏ, các kiểu gen còn lại đều
C
cho hoa trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến và không tính phép lai thuận nghịch. Theo lí
A
thuyết, có bao nhiêu phép lai giữa hai cây có kiểu hình khác nhau đều cho đời con có kiểu
H
Ó
hình phân li theo tỉ lệ 3: 1?
B. 6
C. 4
D. 5
Í-
A. 3
-L
Câu 36: Ở một loài thực vật: A- thân cao, a - thân thấp; B- hoa đỏ, b- hoa trắng; D- quả tròn,
ÁN
d- quả dài. Cho cây thân cao hoa đỏ quả tròn tự thụ phấn, F1 gồm: 301 cây thân cao hoa đỏ
TO
quả dài; 99 cây thân cao hoa trắng quả dài; 600 cây thân cao hoa đỏ quả tròn; 199 cây thân cao hoa trắng quả tròn; 301 cây thân thấp hoa đỏ quả tròn; 100 cây thân thấp hoa trắng quả
A.
AB Dd ab
B.
Ad Bb aD
C.
AD Bb ad
D. Aa
Bd bD
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
tròn. Biết không xảy ra đột biến, kiểu gen của P là
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 37: Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quỵ định và di truyền trội hoàn toàn; tần
Ab D d Ab d XE XE × X DY , kiểu hình A-bbddEaB ab
N
số hoán vị gen giữa A và B là 20%. Xét phép lai
D. 35%
N
C. 45%
Câu 38: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, quá trình
AB AB Dd × Dd , trong tổng số cá thể thu được ở F1 , số cá thể có ab ab
ẠO
Tiến hành phép lai P :
TP .Q
giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở hai giới với tần số như nhau.
Y
B. 40%
U
A. 22,5%
H Ơ
ở đời con chiếm tỉ lệ
Đ
kiểu hình lặn về ba tính trạng trên chiếm tỉ lệ 4,41%. Theo lí thuyết, số cá thể F1 có kiểu hình
B. 16,91%
C. 22,43%
D. 27,95%
Ư N
A. 11,04%
G
trội về một trong ba tính trạng trên chiếm tỉ lệ
TR ẦN
H
Câu 39: Hai gen A và B cùng nằm trên một NST ở vị trí cách nhau 40cM. Nếu mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và trội hoàn toàn thì ở phép lai
B. 35%
C. 30%
D. 25%
00
A. 20%
B
tính trạng trội (A-B-) sẽ chiếm tỉ lệ
Ab aB × kiểu hình mang cả hai aB ab
10
Câu 40: Biết rằng tính trạng do một cặp alen trội lặn hoàn toàn quy định, hãy quan sát phả hệ
2+
3
saụ và cho biết xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ thứ 3 sinh ra 3 người con, trong đó có hai
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
người con bị bệnh và một người con bình thường là bao nhiêu?
B. 37,5%
C. 32,5%
G
TO
ÁN
A. 12,5%
Đáp án
1-A
2-D
3-D
4-C
5-A
6-A
7-A
8-C
9-C
10-B
11-B
12-C
13-D
14-C
15-A
16-C
17-D
18-A
19-C
20-A
21-A
22-A
23-A
24-C
25-D
26-C
27-C
28-B
29-D
30-A
31-D
32-D
33-C
34-C
35-A
36-B
37-A
38-B
39-B
40-D
Ỡ N ID Ư
BỒ
D. 25%
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
N
Biến động số lượng cá thể theo chu kì là sự biến động có tính chất lặp đi lặp lại trong
H Ơ
-
một khoảng thời giạn nhất định có thể là chu kì tháng, chu kì năm, chu kì nhiều năm.
TP .Q
U
năm không có tính chu kì. (2) có tính chu kì mùa vì khí hậu mùa xuân và mùa hè ấm áp lặp lại hàng năm.
-
(3) không phải chu kì vì cháy rừng không có tính chất chu kì.
-
(4) có tính chu kì, mùa thu hoặc được lặp lại hằng năm.
ẠO
-
G
Đ
Vậy có 2 ý đúng là (2) và (4).
Ư N
Câu 2: Đáp án D
Hình thành quần thể thích nghi được chi phối bởi ba nhân tố: đột biến, giao phối,
H
-
TR ẦN
chọn lọc tự nhiên. -
N
(1) không có tính chu kì vì, nhiệt độ xuống dưới 80 C tùy thuộc vào khí hậu của từng
Y
-
Cơ chế cách li chỉ có ở con đường hình thành loài mới.
B
→ Loại A, B, C.
00
Câu 3: Đáp án D
10
Để tỉ lệ phân li kiểu gen chắc chắn trùng với tỉ lệ phân li kiểu hình thì ở đời con, kiểu
2+
3
gen đồng hợp trội và kiểu gen dị hợp phải không xuất hiện đồng thời (vì trong trường hợp trội lặn hoàn toàn, hai kiểu gen này cùng quy định một kiểu hình) trong các phép lai đưa ra, phép
ẤP
lai thoả mãn yêu cầu đề bài là “ AaBb x aabb ”.
A
Các cá thể trong quần thể hiếm khi xảy ra đấu tranh trực tiếp vì nguồn thức ăn luôn
Ó
-
C
Câu 4: Đáp án C
Nếu không nguồn thức ăn không cung cấp đủ giữa các cá thể xảy ra đấu tranh hoặc
-L
-
Í-
H
thỏa mãn cho sự phát triển số lượng tối đa của quẩn thể.
ÁN
phát tán đi nơi khác.
TO
Câu 5: Đáp án A -
cho các loài.
G Ỡ N ID Ư
BỒ
Các phong tục trong ý B, C, D đều nhằm tăng đa dạng sinh học tạo khả năng sống sót
-
Tự do hái lộc trong đêm giao thừa → gây bất lợi cho quá trình sinh trưởng, phát triển của các loài thực vật → bất lợi cho đa dạng sinh học và giảm chất lượng môi trường.
Câu 6: Đáp án A -
Nhìn vào hình ta thấy đây là tế bào hồng cầu có cả dạng hình liềm và dạng bình thường → đấy là tế bào máu của người bị bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm.
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 7: Đáp án A -
Theo hình tháp sinh khối thì sinh khối sẽ giảm đi qua mỗi bậc trong tháp vì năng
H Ơ
N
lượng bị mất vào môi trường tại mỗi bậc, chỉ một phần nhỏ được chuyển lên bậc dinh
N
dưỡng cao hơn vì vậy sinh khối tạo được ở bậc cao hơn sẽ ít đi.
U
TP .Q
Theo lý thuyết, kiểu gen càng chứa nhiều cặp gen dị hợp thì càng có khả năng tạo ra
Y
Câu 8: Đáp án C nhiều loại giao tử từ đó tạo ra nhiều biến dị tổ hợp ở đời con và ngược lại → dựa vào lôgic
này, chúng ta có thể đếm tổng số cặp gen dị hợp ở mỗi phép lai để xác định xem phép lai nào
ẠO
tạo ra ít biến dị tổ hợp nhất → phương án cần chọn là “ AAbbCc x aaBBCC ” (phép lai này
G
Đ
có 1 cặp gen dị hợp ở (P), các phép lai khác có chứa 2 hoặc 3 cặp gen dị hợp ở (P)).
C sai vì môi trường biến đổi không ngừng cũng làm cho hình dạng mỏ chim thay đổi
H
-
Ư N
Câu 9: Đáp án C
TR ẦN
được, mặt khác cơ quan bắt mồi khác nhau phản ánh đặc tính khác nhau về ổ sinh thái dinh dưỡng hay mỗi ổ sinh thái dinh dưỡng đều có những đặc điểm thích nghi về cơ quan bắt mồi.
Sinh vật sản xuất mở đầu cho dòng năng lượng và vật chất trong quần xã, sinh vật
3
-
10
Câu 10: Đáp án B
B
A, B, D là những giải thích đúng.
00
-
2+
phân giải khép kín chu trình vật chất và dòng năng lượng → không thể thiếu được 2
C
Câu 11: Đáp án B
ẤP
nhóm sinh vật này.
Ó
A
Nhìn vào hình ảnh ta thấy có quần xã sinh vật và sinh cảnh (môi trường vô sinh của
-L
hệ sinh thái.
Í-
H
quần xã) → hình ảnh trên chính là sơ đồ mối quan hệ giữa các thành phần chủ yếu của một
Quan hệ hỗ trợ trong quần xã gồm: cộng sinh, hội sinh, hợp tác; là mối quan hệ mà ít
TO
-
ÁN
Câu 12: Đáp án C
nhất có một loài được hưởng lợi hoặc không bị hại hoặc cả 2 loài đều có lợi
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 13: Đáp án D Quy ước alen A quy định kiểu hình bình thường trội hoàn toàn so với alen a quy định
bệnh mù màu. Người con gái có kiểu hình bình thường và luôn mang một alen bệnh từ người bố bị
mù màu nên có kiểu gen là: X A X a ; người con trai bình thường có kiểu gen là: X AY .
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Khi người con gái kết hôn với người con trai có kiểu gen giống em mình ( X AY ) , xác
H Ơ
1 1 X A X A ; X AY ) = = 50% . ( 2 2
N
1−
N
suất để cặp vợ chồng này sinh ra người con mang gen bệnh ( X A X a ; X a X a ; X aY ) là:
U
Vùng đáy biển sâu ánh sáng khó có thể lọt xuống → quang hợp không xảy ra → A,
TP .Q
-
Y
Câu 14: Đáp án C D sai. B sai vì nguồn dinh dưỡng rơi từ tầng nước mặt xuống chỉ là thứ yếu.
-
C đúng: lấy từ quá trình hóa tổng hợp của sinh vật nhân sơ thuộc nhóm sinh vật hóa tự
Đ
ẠO
-
Ư N
G
dưỡng.
Câu 15: Đáp án A
H
Phép lai cho đời con nhiều loại kiểu gen nhất là phép lai mà đời bố mẹ dị hợp nhiều
TR ẦN
cặp gen nhất.
Câu 16: Đáp án C
A sai vì ngoài sinh vật tự dưỡng thì các chất mùn bã hữu cơ cũng có thể là sinh vật
B
-
10
00
sản xuất.
B sai vì cần thêm các sinh vật phải gắn kết với nhau.
-
C đúng vì sinh vật tiêu thụ là động vật ăn thực vật hoặc động vật ăn thịt.
-
D sai vì hệ sinh thái là một hệ thống mở và tự điều chỉnh.
ẤP
2+
3
-
ổn định.
Ó
A
A sai vì chọn lọc tự nhiên tác động vào quần thể sinh vật ngay cả khi điều kiện sống
H
-
C
Câu 17: Đáp án D
B sai vì không phải tất cả các biến dị đều là nguyên liệu cho tiến hoá.
-
C sai vì đây là hiện tượng thường biến mà thường biến không di truyền vì đây chỉ là
-L
Í-
-
D đúng.
TO
-
ÁN
biến đổi kiểu hình không liên quan đến kiểu gen.
G
Câu 18: Đáp án A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Tiến hoá là phải thay đổi mà giao phối ngẫu nhiên thì không làm thay đổi tần số
tương đối của các alen và thành phần kiểu gen của quần thể nên không được xem là nhân tố tiến hoá.
Câu 19: Đáp án C -
A sai vì hầu như nhân tố tiến hoá tác động đến quần thể cả khi điều kiện sống ổn định.
- B sai vì giao phối khống ngẫu nhiên không làm thay đổi tần số alen của quần thể. Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
-
C đúng, vì sống sót thì phải sinh sản mới có ý nghĩa với tiến hoá.
-
D sai vì, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình thông qua đó mới tác động
H Ơ
N
lên kiểu gen.
Câu 20: Đáp án A A là phát biểu sai vì đột biến thường có hại.
-
B đúng vì đột biến tạo alen mới, còn giao phối không ngẫu nhiên làm thay đổi thành
U
TP .Q
phần kiểu gen.
C đúng vì vai trò của CLTN là làm thay đổi chiều hướng và nhịp điệu tiến hóa.
-
D đúng vì tần số đột biến là rất nhỏ (khoảng 10−6 → 10−4 trên mỗi gen ở mỗi thế hệ).
ẠO
-
G
Đ
Câu 21: Đáp án A
A đúng, vùng kết thúc của gen cấu trúc có chức năng mang tín hiệu kết thúc quá trình
Ư N
-
Y
N
-
H
phiên mã.
B, D sai vì, đây là chức năng của vùng mã hoá của gen cấu trúc.
-
C sai, vì đây là chức năng của vùng điều hoà của gen cấu trúc.
TR ẦN
-
Câu 22: Đáp án A (1) đúng
-
(2) sai, vì 5BU thay thế cặp A − T thành cặp G − X nên sau 3 thế hệ thì côđon XXX
2+
3
không biến đổi thành côđon GXX.
10
00
B
-
(3) đúng
-
(4) đúng
-
(5) sai, vì côxisin có tác dụng cản trở sự hình thành dây tơ vô sắc là NSTT nhân đôi
A
C
ẤP
-
Ó
nhưng không phân li → nên khi xử lý hợp tử 2n sẽ tạo thành 4n (tứ bội).
Í-
H
Vậy có 3 phát biểu đúng.
(2) sai, vì quá trình nhân đôi và quá trình phiên mã không diễn ra đồng thời.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
-
(1) đúng, quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn.
ÁN
-
-L
Câu 23: Đáp án A
-
(3) sai vì, mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều 5' → 3' .
-
(4) đúng, qua một lần nhân đôi thì ADN con mang 1 mạch mới, và 1 mạch cũ của mẹ.
-
(5) sai, vì một mạch được tổng hợp liên tục và một mạch tổng hợp gián đoạn. Vậy có 3 phát biểu đưa ra là sai.
Câu 24: Đáp án C -
(1) sai vì, thể đột biến là những cá thể mang đột biến đã biểu hiện ở kiểu hình.
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
-
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(2) đúng vì, một số loài thực vật có hiện tượng sinh sản sinh dưỡng tự nhiên (sinh sản bằng thân, lá, rễ) và nếu đột biến xôma phát sinh ở những cơ quan này thì chúng hoàn
H Ơ
-
N
toàn có thể truyền lại cho các thế hệ sau. (3) sai vì đột biến tiền phôi xảy ra ở giai đoạn 2-8 phôi bào, nếu đây là đột biến lặn thì
TP .Q
cả các gen đều có thể bị đột biến. -
Y
(4) đúng, vì đột biến gen diễn ra một cách ngẫu nhiên, vô hướng và trong tự nhiên, tất
U
-
N
chỉ khi ở trạng thái đồng hợp chúng mới được biểu hiện thành kiểu hình.
(5) sai, chưa có bằng chứng khoa học nào chứng minh các gen ngoài tế bào chất có
ẠO
khả năng đột biến cao hơn các gen trong nhân.
G
Đ
Vậy có 2 phát biểu đúng.
Ư N
Câu 25: Đáp án D
H
Loại có bộ NST 2n = 12 → n = 6
-
TR ẦN
Thể bốn nhiễm là dạng ( 2n + 2 ) (tức là thêm 2 chiếc NST ở một cặp NST náo đó) Giả sử cặp NST số I chứa 4 chiếc NST, cặp I (A, a) tạo kiểu gen là AAAA, AAAa,
5 cặp NST còn lại mỗi cặp gồm có 1 gen có 2 alen (giả sử B, b), không mang đột biến
00
-
B
Aaaa, Aaaa, aaaa → cặp I tạo 51 kiểu gen.
10
lệch bội thì mỗi cặp NST tạo ra 3 kiểu gen: BB, Bb, bb → 5 cặp NST tạo ra số kiểu
2+
Thể bốn nhiễm có thể xảy ra ở một trong 6 cặp NST của loài
ẤP
-
3
gen là 35 .
C
Vậy số thể bốn nhiễm tối đa có thể có trong nội bộ của loài là: C61 .35.51 = 7290 .
Ó
Hàm lượng ADN không đổi, chứng tỏ tế bào không bị mất hay thêm vật chất di truyền
H
-
A
Câu 26: Đáp án C
-
-L
Í-
Vậy loại B và D.
Tuy nhiên số NST giảm đi 1, vậy chứng tỏ là chuyển đoạn NST nhưng theo kiểu sát
ÁN
nhập 2 NST thành 1 (chuyển đoạn Robertson)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 27: Đáp án C -
(1) và (4) là phát biểu đúng.
-
(2) sai, vì ATP còn có vai trò tham gia vào nhiều quá trình khác.
-
(3) sai vì, trong quá trình dịch mã thì tiểu phần bé liên kết vào mARN trước tiểu phần lớn. Vậy có 2 phát biểu đúng.
Câu 28: Đáp án B Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Hai NST ban đầu có trình tự gen lần lượt là ABCDE.FGHIK và MNPQ.RST. Sau đột biến, hai NST nói trên lần lượt có trình tự gen là: STABCDE.EGHIK và MNPQ.R → đoạn
H Ơ
N
ST ở đầu mút bên phải của NST thứ hai đã đứt rời và gắn vào đầu mút bên trái của NST thứ nhất (không có sự chuyển đoạn theo chiều ngược lại) đây là đột biến chuyển đoạn không
Y
N
tương hỗ.
TP .Q
U
Câu 29: Đáp án D
Cấy truyền phôi từ một phôi ban đầu thành các phôi riêng biệt khác nhau sau đó mỗi
phôi phát triển thành một cơ thể → các cơ thể có kiểu gen giống nhau → có mức phản ứng
ẠO
giống nhau.
G
Đ
Câu 30: Đáp án A
Ư N
F3 : 0,5 AA : 0,1Aa : 0, 4aa
Sau 3 thế hệ tự thụ ta có 3
B
1 Tỉ lệ kiểu gen Aa là . y = 0,1 → y = 0,8 2
TR ẦN
H
Gọi cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu là: xAA : yAa : zaa = 1
3
3
2+
3
10
00
1 1 1− 1− 2 2 Tỉ lệ kiểu gen AA là x + y = x + .0,8 = 0, 5 → x = 0,15 2 2
ẤP
→ z = 1 − 0,15 − 0,8 = 0, 05 .
C
Vậy cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu là: 0,15 AA : 0,8 Aa : 0, 05aa .
A
Câu 31: Đáp án D
H
Ó
F0 : 0, 25 AA + 0,5 Aa + 0, 25aa = 1
-L
Í-
Do cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản nhưng vẫn sống.
ÁN
Áp dụng công thức đào thải alen a: qn =
q0 0, 5 ⇒ q3 = = 0, 2 → p3 = 0,8 . 1 + nq0 1 + 2 × 0,5
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Cấu trúc di truyền ở thế hệ F3 của quần thể là:
Quần thể ngẫu phối nên tuần theo định luật Hacđi – Vanbec
p 2 AA : 2 pqAa : q 2 aa = 1 → 0, 64 AA + 0, 32 Aa + 0, 04aa .
Câu 32: Đáp án D Vì các gen đang xét nằm trên NST giới tính nên những kiểu gen cho tối thiểu 2 loại giao tử là tất cả những kiểu gen ở giới đực (vì cặp NST giới tính gồm hai chiếc khác nhau là X và Y) và những kiểu gen mang ít nhất một cặp alen dị hợp ở giới cái → Số kiểu gen cho
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
tối thiểu 2 loại giao tử trong nội bộ loài = số kiểu gen có thể có ở giới đực + số kiểu gen có 3.3 ( 3.3 + 1)
2
− 3.3 = 117 .
H Ơ
2
= ( 3.3) +
N
thể có ở giới cái - số kiểu gen đồng hợp về cả hai cặp alen ở giới cái
U
TP .Q
Khi cho lai hai cá thể lông xám, đời F1 thu được toàn lông đen → (P) có kiểu gen
Y
N
Câu 33: Đáp án C
AAbb và ạạBB, F1 có kiểu gen AaBb, cho F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau thu được
ẠO
F2 → F2 có thành phần kiểu gen là: 1AABB: 4AaBb: 2AaBB: 2AABb: 2Aabb: 2aaBb:
Đ
lAAbb: laaBB: laabb.
Ư N
G
Ở F2 , khi cho những cá thể lông đen không thuần chủng (có thành phần kiểu gen là 2AaBb: lAaBB: lAABb, cho giao tử với tỉ lệ: 3AB: 2Ab: 2aB: lab) giao phối với những cá
TR ẦN
H
thể lông xám thuần chủng (có thành phẩn kiểu gen là: lAAbb: laaBB, cho giao tử với tỉ lệ: lAb: laB), đời con sẽ có thành phần kiểu gen là: 5 ( A − B − ) : 3 ( A − bb, aaB − ) → kiểu hình ở
B
đời con là 5 đen: 3 xám
00
Câu 34: Đáp án C
10
AA: xanh; Aa: tím; aa: trắng
2+
3
B: trơn ≫ b: nhăn.
ẤP
P: AaBb x AaBb → F1: 9 A-B- (1AABB : 2 AABb : 2 AaBB : 4 AaBb ) : 3 A − bb
C
(1AAbb : 2 Aabb ) : 3aaB − (1aaBB : 2aaBb ) :1aabb . 2 = 12,5% . 16
H
Ó
A
Tỉ lệ cây tím – trơn ( Aabb ) =
Í-
Câu 35: Đáp án A
-L
A-B: đỏ; (A-bb; aaB-; aabb): trắng
ÁN
Theo bài ra ta có tỉ lệ phân li kiểu hình 3:1 → số tổ hợp giao tử 4 = 4 × 1 = 2 × 2
TO
TH1: 4 = 4 × 1 → phép lai của bố mẹ là: AaBb x aabb → nhận.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TH2: 4 = 2 × 2 Phép lai của bố mẹ là
-
AABb x Aabb → (1A − ) (1B − :1bb ) → loại
-
AaBB x Aabb → ( 3 A− :1aa ) ( Bb ) → nhận
-
AABb x aaBb → ( A − ) ( 3B − :1bb ) → nhận
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
-
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
AaBB x aaBb → (1A− :1aa )( B − ) → loại.
N
Vậy có 3 phép lai phù hợp với kết quả trên.
H Ơ
Câu 36: Đáp án B Xét riêng từng cặp tính trạng ta có
-
Cao/thấp = 3 :1 → số tổ hợp giao tử = 3 + 1 = 4 = 2 × 2 → P : Aa × Aa .
-
Đỏ/trắng = 3 :1 → số tổ hợp giao tử = 3 + 1 = 4 = 2 × 2 → P : Bb × Bb .
-
Tròn/dài = 3 :1 → số tổ hợp giao tử = 3 + 1 = 4 = 2 × 2 → P : Dd × Dd .
•
Xét chung 2 cặp tính trạng chiều cao cây ( A, a ) và màu sắc hoa ( B, b ) ta có:
ẠO
TP .Q
U
Y
N
•
Đ
(Thân cao – hoa đỏ):(thân cao – hoa trắng): (thân thấp – hoa đỏ): (thân thấp – hoa trắng)
Ư N
G
= 9 : 3 : 3 :1 .
→ số tổ hợp giao tử = 9 + 3 + 3 + 1 = 16 = 4 × 4 → P dị hợp 2 cặp gen phân li độc lập, hay
•
TR ẦN
H
cặp ( A, a ) và ( B, b ) phân li độc lập nhau: P : AaBb × AaBb
Xét chung tính trạng chiều cao thân ( A, a ) và hình dạng quả ( D, d ) ta có:
B
- (Thân cao – quả dài): (thân cao – quả tròn): (thân thấp – quả tròn): (thân thấp – quả dài)
00
= 1: 2 :1: 0 → số tổ hợp giao tử = 1 + 2 + 1 = 4 , nhận thấy 2 cặp gen dị hợp đem lại với
10
nhau mà cho 4 tổ hợp giao tử (tỉ lệ 1:2:1) → xảy ra hiện tượng liên kết gen hoàn toàn giữa
2+
3
cặp ( A, a ) và ( D, d )
C
ẤP
ad - Ngoài ra, không xuất hiện kiểu hình thấp – quả dài → P không cho giao tử ad ad Ad Bb . aD
H
Ó
A
→ kiểu gen cần tìm của P là dị hợp tử chéo :
Í-
Câu 37: Đáp án A
-L
Xét riêng từng cặp tính trạng ta có:
Ab Ab × aB ab
ÁN
P:
TO
-
G
Gp : Ab = aB = 40% Ab = ab = 50%
BỒ
ID Ư
Ỡ N
AB = ab = 10% Ab Ab Ab → A − bb = 40% × 50% + .2 + 10%.50% = 45% . Ab ab ab -
P : X ED X Ed × X Ed Y
-
Gp :
1 D 1 d XE , XE 2 2
1 d 1 XE , Y 2 2
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1 1 1 1 1 → ddE − = X Ed X Ed + X Ed Y = . + . = = 0,5 2 2 2 2 2
N
Vậy kiểu hình A-bbddE- ở đời con chiếm tỉ lệ: 0, 45.0, 5 = 0, 225 = 22, 5% .
H Ơ
-
Y
AB AB Dd × Dd ab ab
U
P:
N
Câu 38: Đáp án B
1 2 1 P : Dd × Dd → F1: DD : Dd : dd 4 4 4
-
Số cá thể có kiểu hình lặn về ba tính trạng trên chiếm tỉ lệ
Đ
-
ẠO
TP .Q
Xét riêng từng cặp tính trạng ta có:
AB AB × ab ab
H
P:
TR ẦN
-
Ư N
G
4, 42% ( aa, bb, dd ) → % ( aa, bb ) = 4, 41% : 25% = 17, 64% = 0,1764 .
+ Vì hoán vị gen xảy ra ở 2 giới với tấn số là như nhau nên ta có:
( A−, bb ) = ( aa, B − ) = 25% − % ( aa, bb ) = 25 − 17,64 = 7,36% = 0,0736
00
B
→ kiểu hình trội về một trong ba tính trạng trên chiếm tỉ lệ
10
( A−, bb, dd ) + ( aa, B−, dd ) + ( aa, bb, Dd )
2+
3
= 0, 0736 × 0, 25 + 0,0736 × 0, 25 + 0,1764 × 0, 75 = 0,1691 = 16, 91% .
C
Ab aB × ( f = 40cM ) aB ab
A
P:
ẤP
Câu 39: Đáp án B
H
Ó
Gp : Ab = aB = 30% aB = aB = 50%
Í-
AB = ab = 20%
ÁN
-L
Ta có ( A − B − ) = 0,3.0,5 + 0, 2.0,5.2 = 0,35 = 35% .
Câu 40: Đáp án D
TO
Quan sát phả hệ, ta nhận thấy: bố mẹ bình thường sinh ra con gái bị bệnh → bệnh do
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
gen lặn nằm trên NST thường quy định. Quy ước cặp alen quỵ định tính trạng làA, a. Người chồng ở thế hệ thứ 3 có bố mẹ bình thường, người chị (hoặc em gái) bị bệnh
người chồng có kiểu gen AA hoặc Aa với xác suất:
1 2 AA : Aa ; người vợ bị bệnh mang kiểu 3 3
gen aa → xác suất để cặp vợ chồng này sinh ra 2 người con bị bệnh, 1 người con bình thường
2 1 1 1 ( Aa ) .C32 . . . = 25% . 3 2 2 2 Trang 17
là:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Đề thi gồm 06 trang
Môn: Sinh học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề.
N
H Ơ
N
ĐỀ SỐ 18
Y
Câu 1: Theo quy luật phân li độc lập, nếu F1 có n cặp gen dị hợp tử thì ở F2 có số loại kiểu
A. 2n
C. 3n+1
B. 4n
D. 3n
ẠO
Câu 2: Mối quan hệ nào sau đây là mối quan hệ hợp tác?
TP .Q
U
gen là
B. Vi khuẩn lam và bèo hoa dâu
C. Lươn biển và cá nhỏ
D. Cây nắm ấm và ruồi
G
Đ
A. Phong lan bám trên cây gỗ
Ư N
Câu 3: Phương pháp tạo giống mới nào dưới đây được áp dụng ở cả động vật và thực vật? B. Lai hữu tính
C. Cấy truyền phôi.
D. Dung hợp tế bào trần
TR ẦN
H
A. Nhân bản vô tính
Câu 4: Trong nhân của một tế bào sinh dục sơ khai ở một loài lưỡng bội có hàm lượng ADN
B
là M. Nếu phân bào bình thường, thì số lượng các phân tử ADN này của tế bào nói trên ở kì
B. M
C. 0,5M
10
A. 4M
00
sau của giảm phân I là
D. 2M
2+
3
Câu 5: Ở hệ sinh thái dưới nước, các loài giáp xác ăn thực vật phù du nhưng sinh khối của
ẤP
quần thể giáp xác lại luôn lớn hơn sinh khối của quần thể thực vật phù du. Nhận xét nào sau
C
đây đúng?
A
A. Tốc độ sinh sản của giáp xác nhanh hơn so với thực vật phù du.
H
Ó
B. Tháp năng lượng của hệ sinh thái này có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ.
Í-
C. Hệ sinh thái này là một hệ sinh thái kém ổn định.
-L
D. Tháp sinh khối của hệ sinh thái này có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ.
ÁN
Câu 6: Sự phân tầng sẽ làm giảm cạnh tranh giữa các quần thể vì
TO
A. nó làm giảm nguồn dinh dưỡng của môi trường sống. B. nó làm giảm số lượng cá thể có trong quần xã.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
C. nó làm tăng khả năng sử dụng nguồn sống của môi trường. D. nó làm phân hóa ổ sinh thái giữa các loài trong quần xã.
Câu 7: Phép lai nào dưới đây là phép lai phân tích? A.
AB aB × aB ab
B.
Ab ab × aB ab
C.
Ab ab × ab ab
D.
AB Ab × ab ab
Câu 8: Khi nói về giới hạn sinh thái, nhận xét nào sau đây là sai? Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. Ở cơ thể còn non có giới hạn sinh thái hẹp hơn so với cơ thể trưởng thành. B. Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái.
H Ơ
N
C. Loài sống ở vùng xích đạo có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn loài sống ở vùng cực. D. Những loài có giới hạn sinh thái càng hẹp thì có vùng phân bố càng rộng.
Y
N
Câu 9: Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, sự cạnh tranh giữa các quần thể trong quần xã
U
diễn ra khốc liệt nhất khi
TP .Q
A. bắt đầu quá trình diễn thế
ẠO
B. ở giai đoạn giữa của diễn thế.
Đ
C. ở giai đoạn cuối cùng của diễn thế.
Câu 10: Bảo vệ đa dạng sinh học là B. bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và về loài.
TR ẦN
H
A. bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và nơi sống của các loài
Ư N
G
D. ở giai đoạn đầu hoặc giữa của quá trình diễn thế.
C. bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, về loài và các hệ sinh thái.
00
B
D. bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, các mối quan hệ giữa các loài trong quần xã
10
Câu 11: Một khu rừng rậm bị chặt phá quá mức, dần mất cây to, cây bụi và cỏ chiếm ưu thế,
3
động vật hiếm dần. Hiện tượng này dẫn đến
2+
A. Diễn thế nguyên sinh
ẤP
C. Diễn thế phân hủy
B. Diễn thế thứ sinh D. Nguy cơ cháy rừng tăng
C
Câu 12: Khống chế sinh học có vai trò gì trong sự tồn tại của quần xã?
Ó
A
A. Điều hòa tỉ lệ đực cái ở các quần thể, đảm bảo cân băng quần xã.
H
B. Điểu hòa các nhóm tuổi trong quần thể, đảm bảo cân bằng của quần xã.
-L
Í-
C. Điều hòa mật độ các quần thể, đảm bảo cân bằng của quần xã.
ÁN
D. Điều hòa nơi ở của các quần thể, đảm bảo cân bằng của quần xã.
TO
Câu 13: Xét cá thể có kiểu gen
Ab DE . Quá trình giảm phân xảy ra hoán vị gen giữa A và a aB de
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
là 20%, giữa D và d là 40%. Kiểu giao tử mang gen chiếm tỉ lệ:
A. 25%
B. 8%
C. 3%
D. 4%
Câu 14: Hiện tượng các cá thể cùng loài ở quần thể khác chuyển tới sống trong quần thể gọi
là
A. mức sinh sản
B. mức tử vong
C. sự xuất cư
D. sự nhập cư.
Câu 15: Dựa vào hình ảnh dưới đây, em hãy cho biết đây thuộc bằng chứng tiến hoá nào? Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
B. Bằng chứng phôi sinh học
C. Bằng chứng địa lí sinh vật học
D. Bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử.
Ư N
G
Đ
A. Bằng chứng giải phẫu so sánh
H
Câu 16: Khi nói về quá trình tiến hoá hoá học, điều nào sau đây là sai?
TR ẦN
A. Nhiều bằng chứng cho thấy ARN xuất hiện trước ADN do ARN có khả năng tự nhân đôi không cần enzim và ARN có thể đóng vai trò là chất xúc tác sinh học như enzim.
B. Nhiều bằng chứng cho thấy, các chất hữu cơ có thể có nguồn gốc vũ trụ.
00
B
C. Nhiều thực nghiệm đã chứng minh sự trùng hợp ngẫu nhiên của các axịt amin trên nền đất
10
sét đã tạo ra prôtêin.
3
D. Milơ và Urây đã tổng hợp được các chất hữu cơ từ nguyên liệu là nước, khí nitơ, khí gas tự
2+
nhiên và khí hiđrô.
ẤP
Câu 17: Các nhân tố tiến hoá không làm phong phú vốn gen của quần thể là
C
A. Giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên.
Ó
A
B. Đột biến, biến động di truyền.
Í-
H
C. Di nhập gen, chọn lọc tự nhiên.
-L
D. Đột biến, di nhập gen.
ÁN
Câu 18: Khi nói về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất, phát biểu nào sau đây là sai?
TO
A. Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động ở giai đoạn tiến hóa tiền sinh học tạo nên các tế bào sơ khai và sau đó hình thành nên tế bào sống đầu tiên.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
B. Sự xuất hiện sự sống gắn liền với sự xuất hiện phức hợp đại phân tử prôtêin và ạxit nuclêic
có khả năng tự nhân đôi và dịch mã.
C. Nhiều bằng chứng thực nghiệm thu được đã ủng hộ quan điểm cho rằng các chất hữu cơ đầu tiên trên Trái Đất được hình thành bằng con đường tổng hợp hóa học. D. Một số bằng chứng khoa học cho rằng vật chất di truyền đầu tiên có lẽ là ARN mà không phải là ADN vì ARN có thể tự nhân đôi và xúc tác.
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 19: Theo quan điểm về sự hình thành loài mới của Đacuyn, phát biểu nào dựới đây là đúng?
H Ơ
N
A. Do sự tích luỹ các biến đổi nhỏ trong một thời gian dài, dưới tác động của ngoại cảnh
Y
C. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, nên sinh vật thay đổi và thích nghi với điều kiện sinh thái
N
B. Do các cơ chế cách li sinh sản, cách li di truyền.
U
mới, lâu dần tạo nên loài mới.
TP .Q
D. Loài mới được hình thành từ từ, qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên, theo con đường phân ly tính trạng.
ẠO
Câu 20: Khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?
Đ
A. Sự không phân li của 1 nhiễm sắc thể trong nguyên phân của tế bào xôma ở một cơ thể
Ư N
G
luôn tạo ra thể ba.
H
B. Thể lệch bội có hàm lượng ADN trong nhân tế bào tăng lên gấp bội.
TR ẦN
C. Sử dụng cônsixin để ức chế quá trình hình thành thoi phân bào có thể gây đột biến đa bội ở thực vật.
D. Các thể đa bội đều không có khả năng sinh sản hữu tính.
00
B
Câu 21: Bảng dưới đây cho biết trình tự nuclêôtit trên một đoạn ở vùng mã hóa của mạch
10
gốc của gen quy định prôtêin ở sinh vật nhân sơ và các alen được tạo ra từ gen này do đột
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
biến điểm:
Í-
Biết rằng các côđon mã hóa các axit amin tương ứng là: 5’AUG3’: Met; 5’AAG3’: Lys;
-L
5’UUU3’: Phe; 5’GGX3’ và 5’GGU3’: Gly; 5’AGX35: Ser. Phân tích các dữ liệu trên, hãy
ÁN
cho biết dự đoán nào sau đây sai?
TO
A. Chuỗi pôlipeptit do alen đột biến 1 mã hóa không thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do gen
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
ban đầu mã hóa.
B. Các phân tử mARN được tổng hợp từ alen đột biến 2 và alen đột biến 3 có các côđon bị
thay đổi kể từ điểm xảy ra đột biến.
C. Alen đột biến 2 gây hậu quả nghiêm trọng cho quá trình dịch mã. D. Alen đột biến 3 được hình thành do gen ban đầu bị đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit. Câu 22: Giả sử năng lượng đồng hóa của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như sau:
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Tỉ lệ thất thoát năng lượng cao nhất trong quần xã là
B. giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 và cấp 2.
C. giữa bậc dinh dưỡng cấp 5 và cấp 4.
D. giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 và cấp 3.
Đ
ẠO
A. giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 và cấp 1.
G
Câu 23: Trong những phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về vật chất di truyền
Ư N
của sinh vật?
H
A. Hệ gen của tất cả các loài virut chỉ có ADN dạng mạch kép hoặc dạng đơn
TR ẦN
B. Hai mạch của gen đều mang thông tin di truyền
C. Gen của sinh vật nhân thực có dạng mạch xoắn kép và trong vùng mã hoá chứa tất cả các
B
bộ ba mang thông tin mã hoá cho loại sản phẩm nhất định
10
00
D. Hệ gen của sinh vật nhân sơ bao gồm tất cả các gen trong các plasmit. Câu 24: Chỉ có 3 loại nuclêôtit A, T, G người ta tổng hợp lên một phân tử ADN nhân tạo,
2+
3
sau đó sử dụng phân tử ADN này làm khuôn để tổng hợp một phân tử mARN. Phân tử
ẤP
mARN này có tối đa bao nhiêu loại mã di truyền?
B. 8 loại
C. 3 loại
D. 27 loại
C
A. 9 loại
A
Câu 25: Biết rằng các alen trội lặn hoàn toàn, theo lý thuyết, phép lai nào dưới đây cho đời
H
Ó
con phân tính theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn? 2. Aaaa x AAAa
4. Aa x Aa
5. AAAa x Aa
-L
Í-
1. Aaaa x Aaaa
ÁN
A. 1, 2, 4,5
B. 1,3, 4,5
3. Aaaa x Aa
C. 1, 2,5
D. 1,3, 4
TO
Câu 26: Ở một tế bào sinh dục đực, sự không phân li của toàn bộ bộ NST trong lần giảm
G
phân 1 của phân bào giảm nhiễm (giảm phân 2 diễn ra bình thường) sẽ tạo ra loại giao tử nào
BỒ
ID Ư
Ỡ N
dưới đây?
A. giao tử 2n
B. giao tử n
C. giao tử 4n
D. giao tử 3n
Câu 27: Ở một loài thực vật, xét 1 gen có 2 alen thuộc 1 cặp gen trên NST thường. Nếu giả sử quần thể bao gồm các loại cây thể lưỡng bội, tam nhiễm và tứ nhiễm đều có khả năng sinh
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
giao tử bình thường và các giao tử đều sống sót. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai cho đời con có sự phân li kiểu gen theo tỉ lệ 1:2:1?
C. 9
D. 15
N
B. 8
H Ơ
A. 3
Câu 28: Ở một loài thú, màu mắt do một gen gồm 2 alen nằm trên vùng không tương đồng
Y U
mắt trắng. Một quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền và cân bằng giới tính có tỉ lệ cá thể
N
của NST X quy định, trong đó alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định
TP .Q
mắt trắng là 28%. Hỏi trong quần thể, số cá thể đực mắt đỏ cao gấp mấy lần số cá thể cái mắt trắng?
B. 2,56
C. 2,45
D. 3,75
ẠO
A. 4,72
Đ
Câu 29: Ở một quần thể ngẫu phối, xét ba gen, gen 1 và 2 đều có 3 alen nằm trên một cặp
Ư N
G
NST thường, gen 3 có 4 alen nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X.
H
Trong trường hợp không xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối đa về cả ba gen trên có thể được
A. 450
TR ẦN
tạo ra trong quần thể này là
B. 504
C. 630
D. 36
Câu 30: Ở một quần thể sau khi trải qua 3 thế hệ tự phối, tỉ lệ của thể dị hợp trong quần thể
00
B
bằng 8%. Biết rằng ở thế hệ xuất phát, quần thể có 20% số cá thể đồng hợp trội và A qui định
10
cánh dài là tính trội hoàn toàn so với a qui định cánh ngắn. Cấu trúc di truyền của quần thể
3
ban đầu là:
ẤP
C. 20% AA : 50% Aa : 30%.
2+
A. 20% AA : 64% Aa :16%.
B. 20% AA : 60% Aa : 20%. D. 20% AA : 40% Aa : 40%.
A
C
Câu 31: Phép lai: AaBbDdEe x AaBbDdEe . Biết một gen một tính trạng, trội lặn hoàn toàn.
Í-
156 256
B.
255 256
C.
212 256
D.
128 256
-L
A.
H
Ó
Tính xác suất ở F1 có kiểu hình trong đó có ít nhất 1 tính trạng trội.
ÁN
Câu 32: Hình ảnh dưới đây mô tả màu da ở người đậm dần theo sự tăng số lượng gen trội
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
trong kiểu gen. Màu da di truyền theo quy luật
A. tương tác bổ sung
B. tương tác át chế
C. tương tác cộng gộp D. phân li độc lập
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 33: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn .toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí
B. Aabb x aaBb
C. AABB x Aabb
H Ơ
A. AaBB x aaBb
N
thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hình?
D. AaBb x aaBb
TP .Q
U
thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ: 7 cây hoa trắng. Lấy ngẫu
Y
N
Câu 34: Giao phấn giữa hai cây hoa trắng (P), thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ. Cho F1 tự
nhiên một cây có hoa màu đỏ ở F2 cho tự thụ phấn. Cho biết không xảy ra đột biến, theo lí
B.
1 36
C.
1 81
1 16
Đ
81 256
D.
G
A.
ẠO
thuyết, xác suất xuất hiện cây hoa trắng có kiểu gen đồng hợp lặn ở F3 là.
Ư N
Câu 35: Ở một loài thực vật gen A: thân cao, a: thân thấp, B: hoa kép, b: hoa đơn, D: hoa đỏ,
TR ẦN
H
d: hoa trắng. Trong di truyền không xảy ra hoán vị gen. Xét phép lai
P ( Aa, Bb, Dd ) × ( aa, bb, dd ) nếu Fb xuất hiện tỉ lệ: 1 thân cao, hoa kép, trắng: 1 thân cao,
00
Bd bd × aa bD bd
10
C. Aa
B. Bb
3
AD ad × bb ad ad
2+
A. Bb
B
hoa đơn, đỏ: 1 thân thấp, hoa kép, trắng: 1 thân thấp, hoa đơn, đỏ kiểu gen của bố mẹ là
D. Aa
Ad ad × bb aD ad BD bd × aa bd bd
ẤP
Câu 36: Ở môt loài thưc vât, A: thân cao, a thân thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng. Cho cá thể
A
C
Ab (hoán vị gen với tần số f = 20% ở cả hai giới) tự thụ phấn. Xác định tỉ lệ kiểu hình cây aB
H
Ó
thân cao, quả đỏ ở thế hệ sau
-L
Í-
A. 68%
B. 66%
ÁN
Câu 37: Ở ruồi giấm có kiểu gen
C. 51%
D. 54%
AB , khi theo dõi 1000 tế bào sinh trứng trong điều kiện ab
TO
thí nghiệm, người ta phát hiện 150 tế bào có xảy ra hoán vị giữa B và b. Xác định tần số hoán vị gen xảy ra?
B. 7,5%
C. 30%
D. 10%
Ỡ N
G
A. 15%
đột biến gây nên. Kết luận nào dưới đây là đúng về sự di truyền của bệnh trên trong phả hệ?
BỒ
ID Ư
Câu 38: Phả hệ dưới đây ghi lại sự di truyền của một bệnh rất hiếm gặp ở người do một gen
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. Bệnh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định
ẠO
B. Bệnh do gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định
Đ
C. Bệnh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X qui định
G
D. Bệnh do gen trội nằm trên nhiễm sắc thể X qui định
Ư N
Câu 39: Ở người, hệ nhóm máu ABO do một gen gồm 3 alen quy định, trong đó I A , I B đồng
H
trội so với I 0 . Một người phụ nữ mang nhóm máu A kết hôn với một người đàn ông mang
TR ẦN
nhóm máu AB, họ sinh ra một người con gái mang nhóm máu B và một người con trai mang nhóm máu A. Người con mang nhóm máu A kết hôn với một người phụ nữ mang kiểu gen về
B
nhóm máu giống chị gái mình, xác suất để cặp vợ chồng này sinh ra người con mang nhóm
A. 25%
10
00
máu O là bao nhiêu?
B. 12,5%
C. 37,5%
D. 50%
2+
3
Câu 40: Ở người, bệnh bạch tạng là do alen lặn nằm trên NST thường quy định, bệnh máu
ẤP
khó đông, mù màu và loạn dưỡng cơ Đuxen đều do alen lặn nằm trên vùng không tương đồng
C
của NST X quy định, các alen trội tương ứng quy định kiểu hình bình thường. Nếu xét cả trật
Ó
A
tự gen trên một NST thì số kiểu gen tối đa có thể có về các gen đang xét trong quần thể người
B. 596
C. 84
D. 792
3-B
4-D
5-B
6-D
7-B
8-D
9-C
10-C
12-C
13-B
14-D
15-A
16-D
17-A
18-A
19-D
20-C
21-B
22-B
23-D
24-B
25-B
26-A
27-B
28-D
29-C
30-A
31-B
32-C
33-B
34-B
35-C
36-C
37-B
38-D
39-B
40-D
ID Ư
Ỡ N
G
11-B
BỒ
Đáp án
2-C
TO
1-D
ÁN
-L
Í-
A. 480
H
là bao nhiêu?
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Giả sử F1 có 1 cặp gen dị hợp Aa → số loại kiểu gen là AA: Aa: aa → có 31 số loại
N
kiểu gen → n cặp gen dị hợp có → 3n số loại kiểu gen.
H Ơ
Câu 2: Đáp án C
N
Quan hệ hợp tác là mối quan hệ hai bên cùng có lợi nhưng không bắt buộc. A sai vì đây là mối quan hệ hội sinh.
-
B sai vì đây là mối quan hệ cộng sinh.
-
C đúng, cá nhỏ ăn thức ăn thừa trong miệng lươn và làm sạch răng cho lươn.
-
D sai vì đây là qua hệ ăn thịt - con mồi.
ẠO
TP .Q
U
Y
-
Đ
Câu 3: Đáp án B A, C sai vì 2 phương pháp này chỉ áp dụng cho động vật.
-
D sai vì đây là phương pháp chỉ áp dụng cho thực vật.
-
B đúng, lai hữu tính có thể áp dụng được cho cả động vật và thực vật.
Ư N
H
TR ẦN
Câu 4: Đáp án D -
G
-
Kì sau của giảm phân I NST tồn tại 2n kép = 2M .
B
Câu 5: Đáp án B
10
vẫn đáp ứng đủ lượng thức ăn cho giáp xác.
00
Quần thể sinh vật phù du có tốc độ sinh sản nhanh, nên mặc dù khối lượng nhỏ nhưng
2+
3
Khi vẽ tháp khối lượng cho chuỗi thức ăn này, đáy sẽ nhỏ, đỉnh sẽ rộng hơn, tuy nhiên
ẤP
vẽ tháp năng lượng thì vẫn có đáy rộng, đỉnh hẹp.
C
Câu 6: Đáp án D
A sai vì sự phân tầng không ảnh hưởng đến nguồn dinh dưỡng trong quần thể.
-
B sai vi sự phân tầng vẫn giữ nguyên số lượng cá thể trong quần xã.
-
C sai vì ngoài việc tăng sử dụng nguồn sống nó còn tăng nơi ở, sự gặp gỡ bạn tình...
-
D đúng vì tất cả những điều kiện phục vụ cho nhu cầu sinh trưởng và phát triển của
-L
Í-
H
Ó
A
-
ÁN
sinh vật gọi chung là nguồn sống đều được sử dụng phân hóa, hay nói cách khác phân
TO
hóa ổ sinh thái giữa các loài trong quần xã.
Ỡ N
G
Câu 7: Đáp án B Phép lai phân tích là phép lai giữa cơ thể mang kiểu hình trội cần kiểm tra kiểu gen
BỒ
ID Ư
với cơ thể mang kiểu hình lặn. Vậy trong các phép lại trên thì phép lai phân tích là
Ab ab × . aB ab
Câu 8: Đáp án D
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
-
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A đúng vì cơ thể non có khả năng chống chịu với sự thay đổi của các yếu tố môi B đúng vì khoảng cực thuận là khoảng mà ở đó sinh vật sinh trưởng tốt nhất.
-
C đúng vì ở vùng xích đạo, sự giao động về nhiệt độ thấp.
-
D sai vì những loài có ổ sinh thái càng hẹp thì vùng phân bố càng hẹp.
Y
N
H Ơ
-
N
trường kém nên có giới hạn sinh thái hẹp hơn.
U
Câu 9: Đáp án C
TP .Q
Sự canh tranh khác loài diễn ra khi các loài sống trong cùng môi trường và có ổ sinh thái trùng nhau một phần hoặc trùng nhau hoàn toàn. Trong quá trình diễn thế nguyên sinh,
ẠO
càng về sau thì số lượng loài càng tăng lên nên sự trùng nhau về ổ sinh thái giữa các loài càng
G
Đ
lớn → cạnh tranh cùng loài càng khốc liệt.
Ư N
Câu 10: Đáp án C
H
Bảo vệ đa dạng sinh học là bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, về loài và các hệ sinh
TR ẦN
thái.
Câu 11: Đáp án B
Quần xã ban đầu bị phá hủy gần như hoàn toàn, chỉ còn lại một quần xã đang bị hủy
00
B
diệt. Sự thay thế lần lượt các quẩn xã ở đây gọi là diễn thế thứ sinh.
10
Câu 12: Đáp án C
3
Khống chế sinh học nhằm duy trì sự ổn định số lượng cá thể trong quần thể của quẩn
2+
xã.
ẤP
Câu 13: Đáp án B
Ó
A
C
Ab cho giao tử Ab = aB = 40%; AB = ab = 10% aB
Í-
H
DE cho giao tử DE = de = 30%; De = dE = 20% de
ÁN
-L
aBDe = 40%.20% = 8% . Câu 14: Đáp án D
TO
Hiện tượng các cá thể cùng loài ở quần thể khác chuyển tới sống trong quần thể gọi là
G
sự nhập cư.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 15: Đáp án A Nhìn vào hình ảnh trên ta nhận thấy đây là những cặp cơ quan tương đồng vì chúng
đều nằm ở những vị trí tương tự nhau nhưng có chức năng khác nhau.
⇒ Đây thuộc bằng chứng giải phẫu so sánh. Câu 16: Đáp án D Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
-
A đúng vì đó là quá trình phiên mã ngược
-
B đúng vì các bằng chứng cho thấy trong thời kì nguyên thủy, có nhiều điều kiện để
H Ơ
-
N
các hợp chất vô cơ tác dụng với nhau tạo nên các hợp chất hữu cơ C đúng vì các axit amin liên kết với nhau bằng liên kết peptit để tạo nên các phân tử
Y U
D sai vì thí nghiệm của hai ống không có khí gas tự nhiên.
TP .Q
-
N
prôtein.
Câu 17: Đáp án A -
B, D loại vì đều chứa đột biến, mà đột biến làm xuất hiện alen mới trong quần thể →
C loại vì di nhập gen cũng có thể làm xuất hiện alen mới trong quần thể → làm phong
Đ
-
ẠO
làm phong phú vốn gen.
Ư N
A chọn vì giao phối không ngẫu nhiên không làm thay đổi tẩn số alen, CLTN không
H
-
G
phú vốn gen.
TR ẦN
làm phát sinh alen mới mà chỉ định hướng chọn lọc alen thích nghi → không làm phong phú vốn gen.
Câu 18: Đáp án A
B
A là phát biểu sai vì, chọn lọc tự nhiên tác động lên cả 3 giai đoạn tiến hoá: Tiến hoá
00
-
3
B, C, D là những phát biểu đúng.
2+
-
10
hoá học, tiến hoá tiền sinh học và tiến hoá sinh học.
Câu 19: Đáp án D
A, C sai vì đây là quan niệm của Lamac.
-
B sai thì đây là quan điểm của thuyết tiến hoá hiện đại.
-
D đúng, theo Đacuyn: Loài mới được hình thành từ từ, qua nhiều dạng trung gian,
Ó
A
C
ẤP
-
Í-
H
dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên, theo con đường phân ly tính trạng.
B sai vì, thể lệch bội là làm thay đổi số lượng NST ở một hay một số cặp tương đồng
TO
-
A sai vi, tạo ra thể khảm chứ không phải là thể ba.
ÁN
-
-L
Câu 20: Đáp án C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
có thể tăng hoặc giảm hàm lượng ADN.
-
C đúng, cônsixin có tác dụng ức chế quá trình hình thành thoi phân bào có thể gây đột biến đa bội ở thực vật.
-
D sai, vì thể đa bội chẵn có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.
Câu 21: Đáp án B Gen ban đầu: Mạch gốc: 3’... TAX TTX AAA XXG...5’
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Alen đột biến 1: Mạch gốc: 3G.TAX TTX AAA XXA...5’
H Ơ
N
Alen đột biến 2: Mạch gốc: 3’...TAX ATX AAA XXG...5’ Mạch gốc: 3’...TAX TTX AAA TXG...5’ Phương án A là đúng vì đột biến 1 thay đổi 1 bộ ba XXG (phiên mã cho ra bộ ba
TP .Q
-
U
Y
N
Alen đột biến 3:
GGX trên mARN) thành XXA (phiên mã cho ra bộ ba GGU trên mARN), cả hai bộ
ẠO
ba này đều mã hoá cho axit amin glyxin nên gen này khi đột biến cũng không làm
G
Phương án B là không chính xác vì đột biến 2 và đột biến 3 đều là đột biến thay thế
Ư N
-
Đ
thay đổi chỗi pôlipeptit so với gen ban đầu.
H
cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác loại nên chỉ ảnh hưởng đến một bộ ba còn -
TR ẦN
các bộ ba khác vẫn giữ nguyên.
Phương án C là chính xác vì đột biến 2 xảy ra ở bộ ba thứ 2: từ bộ ba TTX biến đổi
Tương tự phương án D khi nói về đột biến 3 là chính xác.
10
-
00
quả nghiêm trọng đến quá trình dịch mã)
B
thành bộ ba ATX (khi phiên mã tạo ra bộ ba UAG - đây là mã kết thúc nên gây hậu
2+
Tính hiệu suất sinh thái có:
3
Câu 22: Đáp án B
ẤP
Từ bậc 1 đến bậc 2: H = 10, 2%
A
C
Từ bậc 2 đến bậc 3: H = 7, 5%
H
Ó
Từ bậc 3 đến bậc 4: H = 7, 9%
Í-
Từ bậc 4 đến bậc 5: H = 9, 0%
B đúng, cả hai mạch của gen đều mang thông tin di truyền.
TO
-
A sai vì, hệ gen của virut có cả dạng ARN.
ÁN
-
-L
Câu 23: Đáp án D
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
-
C sai vì, ở phần lớn sinh vật nhân thực thì vùng mã hoá bao gồm các đoạn mã hoá axit amin (êxôn) và các đoạn không mã hoá axit amin (intron).
-
D sai, vi hệ gen của sinh vật nhân sơ gồm có ADN ngoài nhân (plasmit) và ADN ở vùng nhân.
Câu 24: Đáp án B -
3 loại nuclêôtit A, T, G → tổng hợp lên phân tử ADN nhân tạo (ADN mạch kép nên chỉ có A, T tham gia) → phiên mã mARN (có 2 loại Uvà A)
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
→ Phân tử mARN này có tối đa số loại mã di truyền là: 23 = 8
Câu 25: Đáp án B
A sai vì kì cuối của nguyên phân NST ở trạng thái đơn
-
C sai vi kì giữa của giảm phân II các NST xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo
N
ẠO
-
Ư N
D sai vì các nhiễm sắc tử tách nhau tiến về 2 cực của tế bào.
G
Đ
của tế bào. -
H Ơ
TP .Q
đưa ra, những phép lai thoả mãn điều kiện đề bài là: 1,3, 4 .
N
1 loại giao tử mang toàn alen lặn → trong các phép lai 2
Y
P, cả hai bên bố mẹ đều phải cho
1 1 1 1 = = . → ở thế hệ 3 +1 4 2 2
U
Ta nhận thấy ở đời con, tỉ lệ cá thể mang kiểu hình lặn là:
Câu 26: Đáp án A
TR ẦN
H
Nhiễm sắc thể 2n được nhân đôi thành 4n → nhưng lần phân bào I NST không phân li, giảm phân II bình thường nên sẽ cho giao tử giảm đi một nửa. Vậy giao tử tạo thành là 2n.
Câu 27: Đáp án B
00
B
Để tỉ lệ kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1:2:1 thì đời bố mẹ mỗi bên cho 2 loại giao tử với tỉ
10
lệ là 1: 1 → Các kiểu gen cho giao tử với tỉ lệ 1:1 là Aa, AAAa, Aaaa, AAA, aaa Vậy Aa, AAAa, Aaaa tạo ra số phép lai là: 3 + C32 = 6
-
Và thêm 2 phép lai nữa khi cho: AAA × AAA; aaa × aaa
ẤP
2+
3
-
C
Vậy số phép lai cho kiểu gen phân lo theo tỉ lệ: 1:2:1 là 6 + 2 = 8 .
A
Câu 28: Đáp án D
H
Ó
A: đỏ ≫ a: mắt trắng
Í-
Theo định luật Hacđi - Vanbec, khi quần thể nêu trên cân bằng di truyền thì thành
-L
phần kiểu gen phải thoả mãn đẳng thức:
ÁN
0, 5 p 2 X A X A + pqX A X a + 0,5q 2 X a X a + 0,5 pX AY + 0, 5qX aY = 1 (p,q là tần số alen A,
-
Đề bài cho tỉ lệ cá thể mắt trắng (0,5q 2 X a X a + 0, 5qX aY ) là 28%
→ 0,5q 2 + 0,5q = 0, 28 → q = 0, 4; p = 1 − 0, 4 = 0, 6 → tỉ lệ số cá thể đực mắt đỏ
( 0,5 pX Y ) trong quần thể là: 0, 5. p = 0,5.0, 6 = 0,3 ; tỉ lệ số cá thể cái mắt trắng A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
a; q + p = 1 ).
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2
( 0,5q X
X a ) trong quần thể là: 0, 5q 2 = 0,5, 0,16 = 0, 08 → số cá thể đực mắt đỏ cao
N
0,3 = 3, 75 lần số cá thể cái mắt trắng. 0, 08
H Ơ
gấp
a
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2
kiểu. 4. ( 4 + 1)
2
= 10
Đ
+ Ở giới XX =
ẠO
Số kiểu gen tối đa về gen nằm trên X không có alen trên Y là:
G
-
= 45
Y
3.3 ( 3.3 + 1)
U
Số kiểu gen tối đa về 2 gen cùng nằm trên 1 cặp NST thường là:
TP .Q
-
N
Câu 29: Đáp án C
Ư N
+ Ở giới XY = 4
H
→ Trong trường hợp không xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối đa về cả ba gen trên có
Câu 30: Đáp án A
00
B
Ở thế hệ xuất phát, tỉ lệ kiểu gen dị hợp là x
TR ẦN
thể được tạo ra trong quần thể này là: 45. (10 + 4 ) = 630 kiểu
10
Sau 3 thế hệ tự phối tỉ lệ kiểu gen dị hợp là 0,08. Ta có
1 × x = 0, 08 → x = 0, 64 23
2+
3
Ở thế hệ xuất phát tỉ lệ kiều gen đồng hợp trội là 20%; tỷ lệ kiểu gen dị hợp là 64%;
ẤP
vậy tỉ lệ kiểu gen đồng hợp lặn là 100 − 10 − 64 = 16%
C
→ thế hệ xuất phát có cấu trúc di truyền là: 20% AA : 64% Aa :16%.
A
Câu 31: Đáp án B
H
Ó
P : AaBbDdEe × AaBbDdEe
Í-
Xét riêng từng cặp tính trạng ta có:
ÁN
-L
+ Aa × Aa → + Bb × Bb →
1 2 1 BB : Bb : bb 4 4 4
+ Dd × Dd →
1 2 1 DD : Dd : dd 4 4 4
+ Ee × Ee →
1 2 1 EE : Ee : ee 4 4 4
TO G Ỡ N ID Ư
BỒ
-
1 2 1 AA : Aa : aa 4 4 4
Xác suất ở F1 có kiểu hình trong đó có ít nhất 1 tính trạng trội ( ≥ 1 tính trạng trội) Vậy ta tính kiểu hình mang toàn tính trạng lặn, và kiểu hình mang một tính trạng trội.
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
4
1 1 + Tỉ lệ kiểu hình mang toàn tính trạng lặn = = 4 256
N
1 255 = . 256 256
H Ơ
→ xác suất ở F1 có kiểu hình trong đó có ít nhất 1 tính trạng trội = 1 −
TP .Q
trong kiểu gen → mỗi gen đóng góp một phần như nhau vào sự biểu hiện của tính trạng →
U
Nhìn vào hình vẽ ta thấy màu da ở người đậm dần theo sự tăng số lượng gen trội
Y
N
Câu 32: Đáp án C
tính trạng màu da di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp.
ẠO
Câu 33: Đáp án B
Đ
Tính trạng trội lặn hoàn toàn nên tỉ lệ kiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hình khi là phép lai
Ư N
G
phân tích hoặc 2 bên cùng thuần chủng → B đúng.
Theo bài ra ta có: F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ: 7 cây hoa trắng →
TR ẦN
-
H
Câu 34: Đáp án B
sắc hoa di truyền theo quy luật tương tác bổ trợ.
Quy ước gen: A-B-: đỏ; A − bb = aaB − = aabb : trắng
B
-
3
1 4 ; AaBb chiếm ; AaBB 9 9
2+
2 2 ; AABb chiếm . 9 9
ẤP
chiếm
10
00
Cây hoa đỏ F2 có các kiểu gen như sau: AABB chiếm
1 4 2 2 AABB + AaBb + AaBB + AABb = 1 . 9 9 9 9
Quy về quần thể ta có như sau:
-
Để cây hoa đỏ tự thụ phấn thu được hoa trắng đồng hợp lặn thì chỉ có thể sinh ra từ
Ó
A
C
-
H
kiểu gen AaBb.
-L
Í-
4 1 1 1 . Ta có aabb = . . = 9 4 4 36
ÁN
Câu 35: Đáp án C
TO
Fb xuất hiện tỉ lệ:1 thân cao, hoa kép, trắng: 1 thân cao, hoa đơn, đỏ: 1 thân thấp, hoa
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
kép, trắng: 1 thân thấp, hoa đơn, đỏ -
A, D: Loại vì Fb không xuất hiện kiểu hình thấp, đơn, trắng
-
B: Loại vì Fb không xuất hiện kiểu hình thấp, kép, đỏ
Câu 36: Đáp án C Ab Ab × aB aB
Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ab = aB = 40%
Ab = aB = 40%
Ab = ab = 10%
Ab = ab = 10%
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
N
H Ơ
ab = 1% → A − B − = 50% + 1% = 51% . ab
Y
Câu 37: Đáp án B
TP .Q
U
+ Nếu không có hoán vị gen Thì một tế bào chỉ tạo một trứng (giao tử liên kết)
ẠO
+ Nếu có hoán vị gen
G
1 tế bào có hoán vị → 4 giao tử (2 giao tử liên kết, 2 giao tử hoán vị)
Ư N
-
Đ
AB → AB = ab giao tử liên kết; AB = aB giao tử hoán vị. ab
H
→ 150 tế bào có hoán vị tạo giao tử hoán vị gen là: 150 × 2 = 300 , giao tử hoán vị là -
TR ẦN
150 × 2 = 300 .
1000 tế bào giảm phân tạo số giao tử là: 1000 × 4 = 4000 giao tử. Mà tần số hoán vị gen = số giao tử mang hoán vị/tổng số giao tử được sinh ra
00
B
300 = 0, 075 = 7,5% . 4000
10
=
3
Câu 38: Đáp án D
2+
Nhận thấy cứ bố bị bệnh thì con gái đều bị bệnh, còn mẹ bị bệnh thì cả con gái lẫn A sai do nếu là gen lặn trên NST thường quy định vì xác suất để cặp bố hoặc mẹ có 1
C
-
ẤP
con trai đều có thể bị bệnh.
Í-
B sai vì nếu gen trội trên NST thường quy định thì việc bố bị bệnh dẫn đến con bị
-L
-
H
nhiều hơn.
Ó
A
người bị bệnh sinh ra con bị bệnh chiếm tỷ lệ thấp hơn. Nhưng theo phả hệ thì thường
bệnh phải phân bố đều ở 2 giới. C sai vì nếu do gen lặn trên X thì mẹ bị bệnh sẽ dẫn tới 100% con trai bị bệnh (sai từ
ÁN
-
Ỡ N
G
TO
cặp vợ chồng đầu tiên).
-
D đúng vì cứ bố bị bệnh thì con gái đều bị bệnh.
BỒ
ID Ư
Câu 39: Đáp án B -
Một người phụ nữ mang nhóm máu A kết hôn với một người đàn ông mang nhóm máu AB ( I A I B ) , họ sinh ra một người con gái mang nhóm máu B và một người con trai mang nhóm máu A → mẹ mang kiểu gen I A I O (vì người con gái mang nhóm
Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
máu B chỉ có thể mang alen I O nhận từ mẹ); con gái mang kiểu gen I B I O ; con trai mang kiểu gen I A I O hoặc I A I A (với xác suất 50%:50%)
N
Khi người con trai mang nhóm máu A kết hôn với người phụ nữ mang kiểu gen về
H Ơ
-
N
nhóm máu giống chị gái mình thì xác suất để cặp vợ chồng này sinh ra người con
Câu 40: Đáp án D
.2.2.2.3! = 144
Ư N
G
2 ( 2 + 1) 2.2.2 ( 2.2.2 + 1) . .3! = 648 . 2 2
2
ẠO
Số kiểu gen tối đa có thể có về các gen đang xét ở nữ giới là:
2 ( 2 + 1)
Đ
Số kiểu gen tối đa có thể có về các gen đang xét ở nam giới là:
TP .Q
U
Y
1 A O 1 O O 1 I I ) . ( I I ) = = 12,5% . ( 2 4 8
mang nhóm máu O là:
TR ẦN
H
Vậy số kiểu gen tối đa có thể có về các gen đang xét trong quần thể người là:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
144 + 648 = 792 .
Trang 17
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ THỬ SỨC SỐ 4
Môn: Sinh học
Đề thi gồm 05 trang
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề.
H Ơ
N
ĐỀ SỐ 19
Y
N
B. 12
C. 24
D. 7
A. quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng.
Đ
B. quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong.
ẠO
Câu 2: Trong tự nhiên, khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì
TP .Q
A. 14
U
Câu 1: Ở một loài thực vật có 2n = 14 . Số nhóm gen liên kết của loài là
Ư N
G
C. khả năng sinh sản tăng do các cá thể đực, cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn.
H
D. quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.
TR ẦN
Câu 3: Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố làm thay đổi tẩn số alen của quần thể A. đột biến
B. giao phối không ngẫu nhiên
C. chọn lọc tự nhiên
D. Di – nhập gen
00
B
Câu 4: Quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di
10
truyền?
2+
3
A. QT 1: 0,3 AA : 0, 4 Aa : 0,3aa B. QT 2 : 0, 25 AA : Q,5 Aa : 0, 25aa
C
ẤP
C. QT 3 : 0,5 AA : Q,5aa
A
D. QT 4 : 0,15 AA : 0, 45 Aa : 0, 4aa.
H
Ó
Câu 5: Sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng tăng giảm đều đặn 10 năm 1 lần.
Í-
Hiện tượng này biểu hiện:
-L
A. biến động theo chu kì ngày đêm
ÁN
B. biến động theo chu kì mùa
TO
C. biến động theo chu kì nhiều năm
G
D. biến động theo chu kì tuần trăng.
Ỡ N
Câu 6: Cho khoảng cách giữa các gen như sau: AB = 19%, AC = 36%, BC = 17% . Trật tự
BỒ
ID Ư
các gen trên NST (bản đồ gen) như thế nào?
A. ABC
B. ACB
C. CAB
D. BAA
Câu 7: Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã? A. Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh Trang 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh C. Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh
H Ơ
N
D. Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh Câu 8: Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hội sinh giữa các loài:
Y
N
A. vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu
U
B. chim sáo đậu trên lưng trâu rừng
TP .Q
C. cây phong lan bám trên thân cây gỗ D. cây phong lan bám trên thân cây gỗ
A. AABB × AAbb
C. AAbb × aaBB
D. AABB × aaBB
G
B. AABB × DDdd
Đ
ẠO
Câu 9: Trong các phép lai sau, phép lai nào cho đời con F1 có ưu thế lai cao nhất?
Ư N
Câu 10: Con mối mới nở “liếm” hậu môn đồng loại để tự cấy trùng roi Trichomonas. Trùng
H
roi có enzim phân giải được xenlulôzơ ở gỗ mà mối ăn. Quan hệ này giữa mối và trùng roi là
A. cộng sinh
TR ẦN
quan hệ
B. hội sinh
C. hợp tác
D. kí sinh
B
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về diễn thế sinh thái?
00
A. Trong diễn thế sinh thái, các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau
10
B. Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có một quần xã sinh vật nào
2+
3
C. Diễn thế nguyên sinh xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định D. Trong diễn thế sinh thái, sự biến đổi của quần xã diễn ra độc lập với sự biến đổi điều kiện
ẤP
ngoại cảnh.
A
C
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói vế hiện tưởng liên kết gen và hoán vị gen?
Ó
A. Hiện tượng liên kết gen làm gia tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp
Í-
H
B. Tần số hoán vị gen đạt giá trị tối thiểu là 50% và tối đa là 100%
-L
C. Hiện tượng liên kết gen phổ biến hơn hiện tượng hoán vị gen
ÁN
D. Hiện tượng hoán vị gen tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hoá
TO
Câu 13: Khi nói về quan hệ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. Quan hệ cạnh tranh làm cho số lượng và sự phân bố của các cá thể duy trì ở mức độ phù
hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển
B. Quan hệ hỗ trợ giúp quần thể khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường, làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể
C. Cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao dẫn đến quần thể bị diệt vong
Trang 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D. Cạnh tranh cùng loài góp phần nâng cao khả năng sống sót và thích nghi của quần thể. Câu 14: Đường cong tăng trưởng của một quần thể sinh vật được biểu diễn ở hình 3. Phân
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
tích hình 3, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?
TR ẦN
A. Đây là đường cong tăng trưởng theo tiềm năng sinh học của quần thể. B. Trong các điểm trên đồ thị, tại điểm C quần thể có tốc độ tăng trưởng cao nhất C. Tốc độ tăng trưởng của quần thể tại điểm E cao hơn tốc độ tăng trưởng của quần thể tại
00
B
điểm
10
D. Sự tăng trưởng của quần thể này không bị giới hạn bởi các điều kiện môi trường
3
Câu 15: Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
2+
A. Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt
ẤP
B. Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ
C
C. Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.
Ó
A
D. Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây
Í-
H
Câu 16: Khi nói về nhân tố tiến hoá thì hiện tượng di nhập gen
-L
A. tạo alen mới cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hoá
ÁN
B. chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
TO
C. làm giảm bớt sự phân hoá kiểu gen giữa các quần thể khác nhau trong cùng một loài D. không phụ thuộc vào số lượng cá thể vào và ra khỏi quần thể
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 17: Theo quan điểm hiện đại, có phát biểu nào sau đây là đúng về chọn lọc tự nhiên? A. Một đột biến có hại sẽ luôn bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể sau một số thế hệ.
B. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể sinh vật nhân sơ chậm hơn so với các sinh vật nhân thực lưỡng bội
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần sô alen của quần thể theo một hướng'xác định bằng cách tác động trực tiếp lên kiểu hình của sinh vật
H Ơ
N
D. Khi môi trường sống ổn định thì chọn lọc tự nhiên không hề làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu 18: Hình ảnh dưới đây mô phỏng một quá trình hình thành loài
Dựa vào hình ảnh trên em hãy cho biết, đây là quá trình hình thành loài bằng phương thức
10
B. Hình thành loài bằng cách li sinh thái
00
A. Hình thành loài bằng cách li tập tính
B
nào?
2+
3
C. Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá
ẤP
D. Hình thành loài bằng cách li địa lí
C
Câu 19: Năm 1953, S.Milơ (S. Miller) và Urây thực
A
hiện thí nghiệm tạo ra môi trường có thành phần hóa
H
Ó
học giống khí quyển nguyên thủy và đặt trong điều
Í-
kiện phóng điện liên tục một tuần, thu được các axit
-L
amin cùng các phân tử hữu cơ khác nhau. Thành
ÁN
phần hóa học nằm trong bình cầu (đóng khung) có
TO
phóng điện là:
B. NH 3 , CH 4 , O 2 , H 2O C. NH 3 , O 2 , H 2 , H 2O D. NH 3 , H 2 , O 2 , H 2O
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. NH 3 , CH 4 , H 2 , H 2O
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 20: Ở một loài cỏ, quần thể ở phía trong bờ sông ra hoa kết hạt đúng vào mùa lũ về, quần thể ở bãi bồi ven sông ra hoa kết hạt trước mùa lũ về nên không giao phấn được với
A. cách li nơi ở
B. cách li sinh thái
C. cách li tập tính
H Ơ
N
nhau. Đây là ví dụ về
D. cách li mùa vụ
Y
TP .Q
U
G, X lần lượt là: 10%; 20%; 30% và 40%. Khi gen trên phiên mã 3 lần đã lấy từ môi trường
N
Câu 21: Ở 1 loài vi khuẩn, mạch bổ sung với mạch khuôn của gen có tỉ lệ các loại nu A, T, nội bào 360 nu loại A, trên mỗi mARN có 5 ribôxôm dịch mã 1 lần. Số lượng nu môi trường cung cấp cho phiên mã và số lượt tARN đã tham gia quá trình dịch mã là
B. 7200 nu và 5985 lượt tARN
C. 1800 nu và 2985 lượt tARN
D. 3600 nu và 5985 lượt tARN
Đ
ẠO
A. 3600 nu và 1995 lượt tARN
Ư N
G
Câu 22: Một đột biến gen có thể gây ra biến đổi nuclêôtit ở bất kì vị trí nào trên gen. Nếu
H
như đột biến xảy ra tại vùng điều hòa của gen thì gây nên hậu quả gi?.
TR ẦN
A. Cấu trúc sản phẩm của gen sẽ thay đổi kết quả thường là có hại vì nó phá vỡ mối quan hệ hài hòa giữa các gen trong kiểu gen và giữa cơ thể với môi trường
B. Lượng sản phẩm của gen sẽ tăng lên nhưng cấu trúc của gen chỉ thay đổi đôi chút do biến
00
B
đổi chỉ xảy ra ở vùng điều hòa không liên quan đến vùng mã hóa của gen
10
C. Lượng sản phẩm của gen sẽ giảm xuống do khả năng liên kết với ARN polimeraza giảm
3
xuống, nhưng cấu trúc sản phẩm của gen không thay đổi
2+
D. Cấu trúc sản phẩm của gen không thay đổi nhưng sản lượng sản phẩm của gen có thể thay
ẤP
đổi theo hướng tăng cường hoặc giảm bớt
C
Câu 23: Điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân thực phức tạp hơn ở sinh vật nhân sơ.
Ó
A
Nguyên nhân nào sau đây đúng?
H
A. Ở sinh vật nhân sơ vật chất di truyền có cấu trúc NST
-L
Í-
B. Ớ sinh vật nhân thực gen có cấu trúc phân mảnh
ÁN
C. Quá trình phiên mã, dịch mã ở nhân thực xảy ra trong nhân tế bào D. ADN của sinh vật nhân thực có cấu trúc mạch thẳng
TO
Câu 24: Khi nói về quá trình nhân đôi, trong các phát biểu dưới đây có bao nhiêu phát biểu
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
đúng?
(1) Quá trình nhân đôi ADN có sự tham gia của 5 loại nuclêôtit (2) Ở sinh vật nhân sơ mỗi phân tử ADN con một mạch pôli nuclêôtit mới trong đó gồm cả đoạn được tổng hợp liên tục và đoạn Okazaki được tổng hợp gián đoạn (3) Các gen nằm trên các NST khác nhau có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã thường khác nhau
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(4) Trong một chạc chữ Y hai mạch mới đều được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
H Ơ
N
Câu 25: Ở phép lai AA × aa tạo ra một thể đột biến mà trên cơ thể này có một nhóm tế bào có kiểu gen aa, các tế bào còn lại có kiểu gen Aa. Kết luận nào dưới đây là đúng?
Y
N
A. Đột biến lệch bội được phát sinh trong giảm phân
TP .Q
U
B. Đột biến gen được phát sinh trong nguyên phân C. Đột biến lệch bội được phát sinh trong nguyên phân D. Đột biến gen được phát sinh trong giảm phân
ẠO
Câu 26: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 10 . Trong điều kiện không phát sinh đột biến NST
G
Đ
và ở cặp NST số 1 có trao đổi chéo tại 2 điểm, cặp NST số 3 và số 4 có xảy ra trao đổi chéo nhiêu loại giao tử?
B. 27
C. 28
TR ẦN
A. 29
H
Ư N
tại một điểm, cặp NST số 2, số 5 không có trao đổi chéo, loài sinh vật này sẽ tạo ra tối đa bao
D. 210
Câu 27: Một loài thực vật có tối đa 15 kiểu thể bốn nhiễm kép, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội
B. 12
C. 24
00
A. 8
B
(2n) của loài trên có số lượng là
D. 22
10
Câu 28: Phát biểu nào dưới đây khi nói về cơ chế nhân đôi ADN và phiên mã là sai?
2+
3
A. Chỉ có 1 trong 2 mạch của gen làm mạch khuôn điều khiển cơ chế sao mã
ẤP
B. Mạch khuôn của gen có chiều 3’- 5’ còn mARN được tổng hợp thì có chiều ngược lại 5’-3’ C. Khi biết tỉ lệ % hay số lượng từng loại đơn phân trong mARN ta suy ra tỉ lệ hay số lượng
A
C
mỗi loại đơn phân của gen và ngược lại
H Í-
hợp prôtêin
Ó
D. Ở tế bào nhân sơ, mARN sau khi được phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng
-L
Câu 29: Một loài thực vật gen A quy định hạt tròn là trội hoàn toàn so với gen a qui định hạt
ÁN
dài; gen B qui định hạt đỏ là trội hoàn toàn so với gen b qui định hạt trắng. Hai cặp gen A, a
TO
và B, b phân li độc lập. Khi thu hoạch ở một quần thể cân bằng di truyền, người ta thụ được 63% hạt tròn đỏ; 21% hạt tròn trắng; 12% hạt dài đỏ; 4% hạt dài trắng. Tần số tương đối của
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
các alen A, a, B, b trong quần thể lần lượt là
A. A = 0, 5; a = 0,5; B = 0, 6; b = 0, 4
B. A = 0, 7; a = 0, 3; B = 0, 6; b = 0, 4
C. A = 0, 6; a = 0, 4; B = 0, 5; b = 0, 5.
D. A = 0, 5; a = 0,5; B = 0, 7; b = 0,3
Câu 30: Ở thỏ, màu lông vàng do 1 gen có 2 alen qui định, A lông đen là trội hoàn toàn so với gen a qui định lông vàng, nằm trên NST thường, không ảnh hưởng đến sức sống và khả năng sinh sản. Khi những con thỏ giao phối ngẫu nhiên, tính trung bình có 9% số thỏ lông
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
vàng. Nếu sau đó tách riêng các con thỏ lông vàng, các cá thể còn lại giao phối với nhau thì tỉ lệ thỏ lông đen thuần chủng thu được trong thế hệ kế tiếp theo lý thuyết là bao nhiêu %?
C. 4,5%
D. 59,1%
N
B. 3,2%
H Ơ
A. 7,3%
Câu 31: Ở ngô, alen R quy định hạt có màu là trội so với alen r quy định hạt không màu. Thể
Câu
Mỗi
32:
gen
1 5
quy
C. định
1
tính
1 4
D.
trạng.
Thực
Y TP .Q
B.
1 2
ẠO
1 6
U
RRr (2n + 1) × rr ( 2n ) sẽ cho tỉ lệ hoa không màu ở đời con bằng bao nhiêu? A.
hiện
N
tam nhiễm tạo ra 2 loại giao tử n và n + 1 đều có khả năng sinh sản bình thường. Phép lai
phép
lai:
P:
B.
35 64
C.
33 64
D.
Ư N
31 64
37 64
H
A.
G
Đ
(cái) AaBbCcDd × AabbCcDD (đực). Tỉ lệ phân lo của kiểu hình không giống mẹ và bố là:
TR ẦN
Câu 33: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Cho cây thân cao (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 75% cây thân cao và 25% cây thân
B
thấp. Cho tất cả các cây thân cao F1 giao phấn với các cây thân thấp. Theo lí thuyết, thu được
B. 3 cây thân thấp: 1 cây thân cao
10
A. 3 cây thân cao: 1 cây thân thấp
00
đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ
D. 1 cây thân cao: 1 cây thân thấp
2+
3
C. 2 cây thân cao: 1 cây thân thấp
ẤP
Câu 34: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng. Cho giao
C
phấn giữa hai cây thuần chủng có kiểu gen khác nhau về các tính trạng trên được F1 . Cho 1
Ó
A
cây F1 tự thụ phấn, ở đời lai người ta lấy ngẫu nhiên 6 hạt đem gieo. Xác suất để trong số 6
-L
6
1 B. 1 − 4
6
3 C. 1 − 4
6
1 D. 4
6
ÁN
3 A. 4
Í-
H
cây con có ít nhất 1 cây hoa đỏ là
Câu 35: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao chịu sự chi phối bởi 4 cặp gen Aa, Bb, Dd,
TO
Ee nằm trên 4 cặp NST thường theo kiểu tương tác cộng gộp. Thực hiện phép lai giữa hai
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
cây P : AaBbddEe × AABbddEe . Thu được đời con có mấy loại kiểu hình
A. 4
B. 6
C. 8
D. 10
Câu 36: Bố mẹ đều dị hợp 2 cặp gen mang kiểu hình thân cao, quả đỏ giao phấn với nhau. Ở thế hệ lai thu được 375 cây có thân cao, quả đỏ và 125 cây thân thấp, quả vàng. Phép lai của cặp bố mẹ nói trên là:
Trang 7
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
A.
AB Ab × , liên kết gen hoàn toàn ab aB
B.
AB ab × , xảy ra hoàn vị gen ab ab
C.
AB AB × , liên kết gen hoàn toàn ab aB
D.
Ab Ab × , liên kết gen hoàn toàn aB aB
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Y
U
kiểu hình trong đó cây cao, hoa trắng chiếm tỷ lệ 9%. Phép lai nào dưới đây phù hợp với kết
N
Câu 37: Cho cây dị hợp vẻ 2 cặp gen, kiểu hình cây cao hoa đỏ tự thụ phấn, ở F1 xuất hiện 4
mọi diễn biến trong giảm phân ở tế bào sinh hạt phấn và sinh noãn là giống nhau:
B. P.
AB AB , f = 40% × ab ab
C. P.
Ab Ab , f = 20% × aB aB
D. P. AaBb × AaBB
ẠO
AB AB , f = 20% × ab ab
Ư N
G
Đ
A. P.
TP .Q
quả trên. Biết rằng tương phản với cây cao là cây thấp; tương phản với hoa đỏ là hoa trắng và
H
Câu 38: Cho sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả về một bệnh do một trong 2 alen của một gen qui
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
định.
C
Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ trên. Em hãy cho biết phát
A
biểu nào dưới đây là đúng về phả hệ trên?
H
Ó
A. Bệnh di truyền trong phả hệ trên là bệnh do gen trội nằm trên NST thường qui định
Í-
B. Bệnh di truyền trong phả hệ trên là bệnh do gen lặn nằm trên NST thường qui định
-L
C. Có 10 người trong phả hệ trên là biết chắc chắn kiểu gen
ÁN
D. Những người bình thường đã biết chắc chắn kiểu gen thì kiểu gen là AA và Aa.
TO
Câu 39: Ở người, bệnh mù màu do alen lặn (a) nằm trên vùng không tương đồng của NST X quy định, alen trội tương ứng (A) quy định kiểu hình bình thường. Một cặp vợ chồng bình
Ỡ N
G
thường sinh ra được một người con trai mù màu và một người con gái bình thường, người
BỒ
ID Ư
con gái kết hôn với một người đàn ông bình thường. Xác suất sinh ra hai đứa con bình thường
của cặp vợ chồng này là bao nhiêu
A.
25 32
B.
49 64
C.
11 34
D.
12 58
Trang 8
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 40: Ở người, bệnh bạch tạng là do alen lặn (a) nằm trên NST thường quy định, alen trội tương ứng (A) quy định kiểu hình bình thường. Một cặp vợ chồng bình thường sinh ra một
H Ơ
N
người con bình thường (M) và một người con bị bạch tạng. (M) kết hôn với một người đàn ông bình thường (đến từ một quần thể cân bằng di truyền). Với các dữ kiện đưa ra thì theo lý
B.
C.
1 8
D.
ẠO
Đáp án
1 5
Y
1 9
U
1 7
TP .Q
A.
1-D
2-D
3-A
4-B
5-C
6-A
7-B
8-C
11-A
12-C
13-C
14-B
15-C
16-C
17-C
18-D
21-D
22-D
23-B
24-C
25-B
26-A
27-B
31-B
32-D
33-C
34-B
35-C
36-C
37-A
N
thuyết, xác suất cao nhất để cặp vợ chồng này sinh ra người con bị bạch tạng là bao nhiêu?
10-A
19-A
20-D
28-C
29-C
30-D
38-B
39-A
40-B
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
9-C
Trang 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 1: Đáp án D - 2n = 14 → n = 7
H Ơ
N
- Số nhóm gen liên kết = n NST đơn bội của loài = 7
Câu 2: Đáp án D
Y
N
Trong tự nhiên, khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì quần thể dễ rơi vào
Câu 3: Đáp án A NhÂn tố làm thay đổi tần số alen chậm nhất là đột biến vì tần số đột biến là rất nhỏ
ẠO
(khoảng 10−6 → 10−4 trên mỗi gen ở mỗi thế hệ).
TP .Q
U
trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.
Ư N
2
TR ẦN
- Xét A, ta có 0, 3.0,3 ≠ 0, 4 → quần thể 1 chưa cân bằng
H
2pq Áp dụng công thức p 2 × q 2 = 2
G
Đ
Câu 4: Đáp án B
2
2
2pq 0,5 - Xét B, ta có p × q = 0, 25.0, 25 bằng = → quần thể 2 cân bằng di truyền. 2 2 2
10
00
- Xét C, 0, 5.0,5 ≠ 0 → quần thể 3 chưa cân bằng
B
2
2
2+
3
0, 45 - Xét D, 0,15.0, 4 ≠ → quần thể 4 chưa cân bằng 2
ẤP
Câu 5: Đáp án C
C
Sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng tăng giảm đều đặn 10 năm 1 lần. Hiện
H
Câu 6: Đáp án A
Ó
A
tượng này biểu hiện biến động theo chu kì nhiều năm (10 năm biến động 1 lần).
Í-
Vì AB + BC = 19% + 17% = 36% = AC
-L
Vậy gen B nằm giữa A và C. Trật tự các gen trên NST là ABC
ÁN
Câu 7: Đáp án B
TO
Loài ưu thế là loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, sinh khối lớn, đóng vai trò
G
quyết định chiều hướng phát triển của quần xã.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 8: Đáp án C
- A sai vì đây là mối quan hệ cộng sinh. - B sai vì đây là mối quan hệ hợp tác. - C đúng, đây là mối quan hệ hội sinh. - D sai vì, đây là mối quan hệ kí sinh.
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 9: Đáp án C Phép lai có ưu thế lai cao nhất là phép lai tạo ra đời con có nhiều cặp gen dị hợp nhất
H Ơ
N
- A tạo ra con dị hợp 1 cặp gen - B tạo ra con dị hợp 1 cặp gen
Y
N
- C tạo ra con dị hợp 2 cặp gen
TP .Q
U
- D tạo ra con dị hợp 1 cặp gen
Câu 10: Đáp án A
Trùng roi có enzim phân giải được xelulôzơ ở gỗ mà mối ăn, và trùng roi phải có ruột mối là
ẠO
môi trường để sống, nếu trùng roi thiếu mối thì không sống được và ngược lại.
G
Đ
Vậy đây là mối quan hệ cộng sinh.
Ư N
Câu 11: Đáp án A
H
- A đúng, diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự quần thể sinh vật tương ứng với biến
TR ẦN
đổi môi trường. - B sai vì diễn thế thứ sinh xảy ra từ môi trường đã có sinh vật
- C sai vì diễn thế nguyên sinh xảy ra từ môi trường chưa có sinh vật
00
B
- D sai vì sự biến đổi của quần xã diễn ra song song với biến đổi của điệu kiện ngoại cảnh.
10
Câu 12: Đáp án C
3
- A sai, vì hiện tượng liên kết gen làm giảm biến dị tổ hợp.
2+
- B sai, vì tần số hoán vị gen luôn ≤ 50%
ẤP
- C đúng, vì các gen thường có xu hướng liên kết với nhau.
Ó
Câu 13: Đáp án C
A
C
- D sai, vì đột biến gen mới tạo ra nguyên liệu sơ cấp cho tiến hoá.
H
- A, B, D là những phát biểu đúng về cạnh tranh, bởi vì cạnh tranh đảm bảo sự tồn tại và
-L
Í-
phát triển của các quần thể sinh vật.
ÁN
- C là phát biểu sai vì không phải cứ cạnh tranh là dẫn đến diệt vong.
Câu 14: Đáp án B
TO
- A sai vì đây là đường con tăng trưởng thực tế của quần thể.
Ỡ N
G
- B đúng, tại điểm C quần thể có tốc độ tăng trưởng cao nhất sau đó tăng trưởng lại giảm dần.
BỒ
ID Ư
- C sai, vì ngược lại thì đúng
- D sai, vì sự tăng trưởng của quần thể này bị giới hạn bởi môi trường.
Câu 15: Đáp án C Nhóm sinh vật là một quần thể khi thoả mãn - Là những cá thể cùng loài
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Sống trong khoảng không gian xác định vào thời điểm nhất định. - Có khả năng giao phối tạo ra thế hệ sau.
H Ơ
N
- A, B, D thoả mãn là quần thể
N
- C không phải là quần thể vì cây cỏ trên đồng cỏ có thể nhiều loài cỏ khác nhau.
TP .Q
- B sai vì di nhập gen làm thay đổi cả thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể.
U
- A sai vì di nhập gen không tạo ra alen mới mà chỉ làm xuất hiện alen mới trong quần thể.
Y
Câu 16: Đáp án C
- D sai vì, di nhập gen phụ thuộc vào số lượng cá thể và và ra khỏi quần thể.
Đ
Câu 17: Đáp án C
ẠO
- C đúng
Ư N
G
- A sai vì nếu đột biến là đột biến lặn thì tồn tại ở trạng thái dị hợp sẽ không bị chọn lọc tự
H
nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể.
TR ẦN
- B sai, ngược lại thì đúng. - C đúng
- D sai vì, ngay cả khi môi trường sống ổn định thì chọn lọc tự nhiên vẫn không ngừng tác động.
00
B
Câu 18: Đáp án D
2+
3
cách li địa lý và hình thành loài mới.
10
Nhìn vào hình ảnh ta thấy các loài di chuyển đến những khu vực địa lí khác nhau, dẫn đến
Câu 19: Đáp án A
ẤP
Trong khí quyển nguyên thuỷ chưa có ôxi nên loại B, C, D.
C
Câu 20: Đáp án D
Ó
A
Hai quần thể này sinh sản vào mùa vụ khác nhau nên chúng không có điều kiện giao phối
Í-
H
với nhau → cách li mùa vụ
-L
Câu 21: Đáp án D
ÁN
Mạch bổ sung: A : T : G : X = 10% : 20% : 30% : 40% Gen phiên mã 3 lần có rAmt = k.rA = k.Tgốc = 3.rA = 360 → rA = 120 nu = Tgốc = Abổ sung
TO
- Vậy A bổ sung = 120 → Tbs = 120 x 2 = 240 → Gbs = 120 x 3 = 360 → X bs = 120 x 4 = 480
Ỡ N
G
+ Tổng số nu môi trường cung cấp cho 1 lần phiên mã là
BỒ
ID Ư
rA + rU + rG +rX = Abs + Tbs + Gbs + Xbs = 120 + 240 + 360 + 480 = 1200 nu
→ tổng số nu môi trường cung cấp cho 3 lần phiên mã là: rN.3 = 1200 x 3 = 3600 nu - Số lượt tARN đã tham gia quá trình dịch mã = số axit amin môi trường cung cấp cho quá trình dịch mã. + số axit amin cung cấp cho 1 phân tử mARN khi có 1 ribôxôm trượt qua là
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
rN 1200 −1 = − 1 = 399 aa (vì bộ ba kết thúc không mã hoá axit amin nên ta trừ đi 1) 3 3
N
→ số axit amin cung cấp cho 3 phân tử mARN khi có 5 ribôxôm trượt qua là: 399 x 3 x 5
H Ơ
Hay số lượt tARN đã tham gia quá trình dịch mã là 5985
TP .Q
vùng kết thúc. Trong đó vùng điều hoà chứa trình tự nuclêôtit điều hoà quá trình phiên mã.
U
Cấu trúc chung của một gen cấu trúc gồm 3 vùng: Vùng điều hoà → vùng mã hoá →
Y
N
Câu 22: Đáp án D
Nếu như đột biến xảy ra tại vùng điều hòa của gen → Cấu trúc sản phẩm của gen không thay
ẠO
đổi nhưng sản lượng sản phẩm của gen có thể thay đổi theo hướng tăng cường hoặc giảm bớt.
Ư N
- A sai vì, sinh vật nhân sơ vật chất di truyền chưa có cấu trúc NST.
G
Đ
Câu 23: Đáp án B
- B đúng, vì ở sinh vật nhân thực có số lượng cặp nuclêôtit là rất lớn, nhưng chỉ có một phần
TR ẦN
H
nhỏ ADN mã hoá các thông tin di truyền còn đại bộ phận đóng vai trò điều hoà hoặc không hoạt động.
- C sai, vì quá trình dịch mã của sinh vật nhân thực diễn ra trong tế bào chất.
00
B
- D sai, vì cấu trúc mạch thẳng không phải là nguyên nhân dẫn đến điều hoà hoạt động trở lên
10
phức tạp.
3
Câu 24: Đáp án C
2+
- (1) đúng, quá trình nhân đôi của ADN có sự tham gia của 5 loại nuclêôtit là A, T, G, X và U
ẤP
(trong ARN mồi).
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
- (2) đúng, dựa vào cấu tạo của 1 đơn vị tái bản
Ỡ N
G
- (3) sai vì, các gen nằm trên các NST khác nhau có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần
BỒ
ID Ư
phiên mã thường khác nhau tuỳ theo nhu cần của tế bào.
- (4) đúng, mạch mới được tổng hợp luôn có chiều 5’ → 3’. Vậy có 3 phát biểu đúng
Câu 25: Đáp án B - A, C sai vì, một trong hai bên bố hoặc mẹ bị lệch bội thì không thể tạo ra kiểu gen aa
Trang 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- B đúng, giao tử A x a → Aa nguyên phân tạo cơ thể Aa, một tế bào trên cơ thể Aa bị
đột biến thành tế bào aa, tế bào này nguyên phân tạo thể khảm (aa).
H Ơ
N
- D sai.
Câu 26: Đáp án A
Y
N
2n = 10 → n = 5
U
- NST số 1 trao đổi chéo tại 2 điểm → số giao tử được tạo ra là 8
TP .Q
- NST số 3 và 4 trao đổi chéo tại 1 điểm → số giao tử được tạo ra là 42 - NST số 2 và số 5 không xảy ra trao đổi chéo → số giao tử được tạo ra là 22
ẠO
→ Tối đa số giao tử được tạo ra là 8 × 42 × 22 = 29
G
Đ
Câu 27: Đáp án B
Ư N
- Thể bốn nhiễm kép : 2n + 2 + 2
H
- Bộ NST lưỡng bội là 2n → có n cặp NST
TR ẦN
- Số cách chọn 2 cặp NST được tăng lên 2 chiếc trong n cặp NST là: C2n Mà C2n = 15 → n = 6 → 2n = 12
B
Câu 28: Đáp án C
10
00
- A, B là phát biểu đúng vì trong 2 mạch của ADN thì chỉ mạch gốc có chiều 3’ → 5’
được dùng để tổng hợp mARN (có chiều 5’→3’).
2+
3
- C là phát biểu sai, vì chiều ngược lại không đúng. Biết số lượng mỗi đơn phân của gen
ẤP
không thể suy ra tỉ lệ phần trăm hay số lượng từng loại đơn phân của mARN được.
C
- D là phát biểu đúng.
A
Câu 29: Đáp án C
H
Ó
- Xét tính trạng hình dạng hạt: 64% hạt tròn : 16% hạt dài. Mà hạt dài là tính trạng lặn. Quần
Í-
thể đạt trạng thái cân bằng di truyền. Vậy tần số tương đối của các alen A và a là:
-L
a = 0,16 = 0, 4 → A = 1 − 0, 4 = 0, 6
ÁN
- Xét tính trạng màu sắc hạt: 75% hạt đỏ: 25% hạt trắng. Tương tự như trên ta có
TO
b = 0, 25 = 0, 5 → A = 1 − 0, 5 = 0,5
Ỡ N
G
Câu 30: Đáp án D
BỒ
ID Ư
- Sau 1 thế hệ ngẫu phối, quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền, vì vậy ở trạng thái cân
bằng, quần thể có 9% aa nên tần số tương đối của các alen là: a= 0,3; A= 0,7 - Cấu trúc di truyền của quần thể ở trạng thái cân bằng là 0,49 AA : 0,48 Aa: 0,09 aa
- Khi tách riêng các con thỏ lông vàng thì trong quần thể chỉ còn kiểu gen AA và Aa nên cấu trúc di truyền của quần thể là 0,538 AA :0,462 Aa
Trang 14
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
→ Tần số tương đối của các alen là a = 0,231; A= 0,769 Sau khi giao phối, tần số kiểu gen AA ở thế hệ tiếp theo là 0,769 .0,769 = 0,59 = 59,1%
H Ơ
N
Câu 31: Đáp án B Quy ước gen: R : có màu >> r : không màu.
Y U
5 có màu : 1 không màu.
TP .Q
Tỉ lệ kiểu hình là:
N
P: RRr x rr → F1:1/6RRr: 2/6Rrr : 2/6Rr : 1/6rr
1 1 = 1+ 5 6
→ tỉ lệ hoa không màu ở đời con =
ẠO
Câu 32: Đáp án D
G
Ư N
Tỉ lệ kiểu hình giống bố ♂ A-bbC-D- là = 3/4 . 1/2 . 3/4 . 3/4 = 27/ 128
Đ
Tỉ lệ kiểu hình giống mẹ ♀ A-B-C-D- là = 3/4 . 1/2 . 3/4 . 3/4 = 27/128
H
Tỉ lệ phân li của kiểu hình không giống mẹ và bố là: 1 – (27/128 + 27/128) = 37/64
TR ẦN
Câu 33: Đáp án C A : Cao >> a : thấp
F1: 75% : 25% = 3: 1 →Số tổ hợp giao tử = 3 + 1 = 4 = 2 x 2 x
Aa
B
Aa
00
→ P:
x aa
3
Thân cao F1 gồm ( 1/4 AA : 2/4 Aa)
10
F1: 1/4 AA : 2/4 Aa : 1/4 aa.
2+
- 1/4 AA x aa → 1/4 Aa
ẤP
- 2/4 Aa x aa → 2/4 ( 1/2 Aa : 1/2 aa) → 2/8 Aa : 2/8 aa
C
⇒ Aa = 1/4 + 2/8 = 4/8 ; aa = 2/8
H
Câu 34: Đáp án B
Ó
A
⇒ 2 cây thân cao : 1 cây thân thấp.
-L
Í-
A : đỏ >> a : trắng
Cho giao phấn giữa hai cây thuần chủng có kiểu gen khác nhau về các tính trạng trên được F1
ÁN
Pt/c : AA x aa → F1 : Aa
TO
F1 x F1 : Aa
x Aa → F2 : 1/4AA : 2/4Aa : 1/4aa
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Xác suất để trong số 6 cây con có ít nhất 1 cây hoa đỏ tức là chỉ trừ trường hợp 6 cây toàn
1 trắng 4
6
1 Vậy Xác suất để trong số 7 cây con có ít nhất 1 cây hoa đỏ là = 1 − 4
6
Câu 35: Đáp án C Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
P: AaBbddEe x AABbddEe (1AA : 1Aa)(1BB : 2Bb : 1bb) (dd)(1EE : 2Ee : 1ee)
H Ơ
N
F1: (1AABB : 2 AABb : 1 AAbb : 1 AaBB : 2 AaBb : 1 Aabb) ( 1 ddEE : 2 ddEe : 1 ddee) 1 AABBddEE : 2 AABBddEe : 1 AABBddee
Y
N
2 AABbddEE : 4 AABbddEe : 2AABbddee
U
1 AAbbddEE : 2 AAbbddEe : 1 AAbbddee
TP .Q
1 AaBBddEE : 2 AaBBddEe : 1 AaBBddee 2 AaBbddEE : 4AaBbddEe : 2 AaBbddee
ẠO
1 AabbddEE : 2 AabbddEe : 1 Aabbddee
Đ
- Tương tác cộng gộp là mỗi gen trội đóng góp một phân như nhau vào sự biểu hiệu của tính
Ư N
G
trạng, kiểu hình khác nhau khi số gen trội trong kiểu gen khác nhau, kiểu hình giống nhau khi
H
có cùng số gen trội trong kiểu gen.
TR ẦN
Nhìn vào các kiểu gen trên ta thấy : kiểu 6 loại kiểu hình thu được (kiểu hình chứa 1, 2, 3, 4, 5, 6 alen trội)
Câu 36: Đáp án C
00
B
A : cao >> a: thấp; B: đỏ >> b: vàng
10
P: (Aa, Bb) x (Aa, Bb)
2+
3
125 ab Thấp – vàng = = 0, 25 = 25% = 50%ab × 50%ab ab 375 + 125
ẤP
AB AB × , liên kết gen hoàn toàn ở hai bên bố mẹ ab ab
C
→ kiểu gen của P là
Ó
A
Câu 37: Đáp án A
H
A: cao >> a: thấp; B: đỏ >> b: trắng
-L
Í-
P: (Aa,Bb) x (Aa,Bb)
% A-bb = 9% → % (aa,bb) = 25% - 9% = 16%
ÁN
Giảm phân ở tế bào sinh hạt phấn và sinh noãn là giống nhau nên
TO
ab = 40%ab × 40%ab → giao tử ab = 40% > 25% vậy đây là giao tử liên kết ab
G
16%
BỒ
ID Ư
Ỡ N
→ giao tử hoán vị = 50 – 40 = 10%
AB AB → Kiểu gen của P dị hợp tử đều P. × , tần số hoán vị gen = 10 x 2 = 20% ab ab
Câu 38: Đáp án B Nhìn vào phả hệ ta thấy bố mẹ bình thường sinh con gái bị bệnh → Bệnh do gen lặn nằm trên NST thường qui định. Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 39: Đáp án A
A
X − ) → người vợ mang kiểu gen X A X a (vì alen
H Ơ
a
( X Y ) và một người con gái bình thường ( X
N
Một cặp vợ chồng bình thường ( X A X − ; X A Y ) sinh ra được một người con trai mù màu
U
Y
gen X A X a hoặc X A X A với xác suất : 50% : 50%.
N
bệnh của người con trai mù màu chỉ có thể được nhận từ người mẹ) → con gái có thể có kiểu
TP .Q
Người con gái kết hôn với một người đàn ông bình thường ( X A Y ) → Xác suất sinh ra hai
Đ
G
2 1 A a 1 a 1 A A 25 X X ) 1 − ( X Y ) + ( X X ) .100% = ( 2 32 2 4
ẠO
đứa con bình thường của cặp vợ chồng này là :
Ư N
Câu 40: Đáp án B
TR ẦN
H
Cặp vợ chồng bình thường (A-) sinh ra một người con bình thường (A-) và một người con bị bạch tạng (aa) → người con bình thường có kiểu gen AA hoặc Aa với xác suất
1 2 AA : Aa 3 3
B
Người đàn ông bình thường đến từ một quần thể cân bằng di truyền : gọi p và q là tần số
00
alen A và a của quần thể đang xét → theo định luật Hacđi – Vanbec, thành phần kiểu gen
3
10
của quần thể thoả mãn đẳng thức : p 2 AA + 2pqAa + q 2 aa = 1( p + q = 1) → để cặp vợ chồng
2+
(M) này sinh ra được người con bạch tạng thì cả hai vợ chồng đều phải mang kiểu gen dị hợp
ẤP
(Aa), mặt khác, trong quần thể người chồng, xác suất một người bình thường mang kiểu gen
C
dị hợp (Aa) đạt giá trị cao nhất (2pq) khi p = q = 0,5 → khi đó, xác suất một người bình
Ó
A
thường mang kiểu gen dị hợp trong quần thể này là
H
2pq 2.0,5.0,5 2 = = → xác suất cao nhất để cặp vợ chồng (M) sinh ra người con 2 p + 2pq 0,5 + 2.0, 5.0,5 3
-L
Í-
2
2 2 1 1 ( Aa ) . ( Aa ) . ( aa ) = 3 3 4 9
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
bị bạch tạng (aa) là :
Trang 17
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial