Skip to main content

15 ĐỀ CHUẨN CẤU TRÚC BÁM SÁT THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA LẦN 1 CỦA BGD NĂM 2020 MÔN HÓA HỌC

Page 1

BỘ ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN HÓA HỌC

vectorstock.com/10212088

Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG

15 ĐỀ CHUẨN CẤU TRÚC BÁM SÁT THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA LẦN 1 CỦA BGD KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 MÔN HÓA HỌC WORD VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


ĐỀ MINH HỌA CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 ĐỀ SỐ 01

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. Câu 1: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính? A. Al(OH)3. B. Al2(SO4)3. C. Al(NO3)3. D. NaAlO2. Câu 2: Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là A. tristearin. B. trilinolein. C. tripanmitin. D. triolein. Câu 3: Cho dung dịch Fe(NO3)3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu A. xanh thẫm. B. trắng. C. trắng xanh. D. nâu đỏ. Câu 4: Ở điều kiện thích hợp, amino axit tác dụng với chất nào sau đây tạo thành muối amoni? A. HCl. B. CH3OH. C. KOH. D. NaOH. Câu 5: Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là A. CaCO3. B. CaSO3. C. Ca(HCO3)2. D. CaCl2. Câu 6: Ở nhiệt độ cao, khí CO không khử được oxit nào sau đây? A. Al2O3. B. CuO. C. PbO. D. Fe2O3. Câu 7: Khi phân tích polistiren ta được monome nào sau đây? A. CH2=CH2. B. CH2=CH−CH=CH2. C. CH3−CH=CH2. D. C6H5−CH=CH2. Câu 8: Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây? A. Fe. B. Ag. C. BaCl2. D. NaOH. Câu 9: Dung dịch NaOH không phản ứng với chất nào sau đây? B. CO2. C. H2S. D. H2. A. SO2. Câu 10: X là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước, rất bền với nhiệt và rất độc. Chất X là A. N2. B. CO2. C. CO. D. NH3. Câu 11: Quặng hematit có công thức là A. Fe3O4. B. FeCO3. C. FeS2. D. Fe2O3. Câu 12: Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng vĩnh cửu? A. Na2CO3. B. NaOH. C. Ca(OH)2. D. HCl. Câu 13: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất? A. Mg2+. B. Fe3+. C. Na+. D. Cu2+. Câu 14: Saccarozơ thuộc loại A. đa chức. B. đisaccarit. C. polisaccarit. D. monosaccarit. Câu 15: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60%. Giá trị m là A. 180. B. 225. C. 112,5. D. 120. Câu 16: Nung 13,44 gam Fe với khí clo. Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng sản phẩm thu được là 29,25 gam. Hiệu suất của phản ứng là A. 80%. B. 90,8%. C. 75%. D. 96,8%. Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 40 gam kết tủa. Công thức của X là A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3.

1


Câu 18: Cho các chất: Cl2, Cu, HCl, AgNO3. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai? A. Kim loại Na khử được ion Cu 2 + trong dung dịch muối. B. Cho lượng nhỏ Ca vào dung dịch NaHCO3, thu được kết tủa trắng. C. Một vật bằng gang (hợp kim Fe-C) để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hóa. D. Dung dịch NaOH tác dụng với lượng dư khí CO2 tạo thành muối axit. Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Tính bazơ của NH3 yếu hơn tính bazơ của metylamin. B. Hợp chất H2NCH2CONHCH2CH2COOH là đipeptit. C. Tetrapeptit mạch hở có chứa 3 liên kết peptit. D. Muối mononatri của axit glutamic được sử dụng sản xuất mì chính. Câu 21: Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 22: Đun nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 18,6. B. 16,8. C. 20,8. D. 22,6. Câu 23: Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z. Oxi hóa Y hoặc Z bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T. Hai chất Y, Z lần lượt là: B. saccarozơ và glucozơ. A. glucozơ và fructozơ. C. glucozơ và tinh bột. D. saccarozơ và amoni gluconat. Câu 24: Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (đktc) duy nhất. Giá trị của m là A. 1,35. B. 4,05. C. 8,1. D. 2,7. Câu 25: Cho từ từ từng giọt đến hết 100 ml dung dịch HCl aM vào 100 ml dung dịch Na2CO3 1M, thấy thoát ra 1,344 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của a là A. 1,6. B. 0,6. C. 1,2. D. 0,8. Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Poli(vinyl clorua) hay PVC dùng sản xuất chất dẻo. B. Polistiren (PS) dùng để sản xuất chất dẻo. C. Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường. D. Xenlulozơ axetat dùng để sản xuất thuốc súng không khói. Câu 27: Nhỏ nước brom vào dung dịch chất X, thấy xuất hiện kết tủa màu trắng. Mặt khác, nếu cho một mẩu natri vào ống nghiệm chứa X nóng chảy thì thu được khí Y cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt. Chất X là A. phenol. B. ancol etylic. C. anilin. D. anđehit axetic. Câu 28: Phương trình H+ + OH-  → H2O là phương trình ion thu gọn của phản ứng có phương trình sau: A. NaOH + HCl  → NaCl + H2O. B. H2SO4 + BaCl2  → BaSO4 + 2HCl. C. 3HCl + Fe(OH)3  → FeCl3 + 3H2O. D. NaOH + NaHCO3  → Na2CO3 + H2O. Câu 29: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. Bước 2: Lắc nhẹ, gạn bỏ lớp dung dịch, giữ lại kết tủa. Bước 3: Thêm 2 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ. Cho các nhận định sau: (a) Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh. (b) Thí nghiệm trên chứng minh phân tử glucozơ có nhiều nhóm OH liền kề. (c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng xenlulozơ thì thu được kết quả tương tự.

2


(d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay muối CuSO4 bằng muối FeSO4 thì thu được kết quả tương tự. (e) Ở bước 3, kết tủa bị hòa tan, dung dịch chuyển sang màu xanh tím do tạo thành phức đồng glucozơ. Số nhận định đúng là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 30: Thủy phân m gam hỗn hợp E gồm các chất béo, thu được glixerol và hỗn hợp Y gồm C17H35COONa, C17H33COONa, C15H31COONa có tỉ lệ mol lần lượt là 5 : 2 : 2. Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 2,27 mol O2 thu được CO2, H2O và Na2CO3. Giá trị của m là A. 26,1. B. 53,2. C. 57,2. D. 42,6. Câu 31: X, Y, Z là ba hiđrocacbon mạch hở (MX < MY < MZ < 62) có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. Cho 11,7 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z (có cùng số mol) tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,9. B. 0,8. C. 0,675. D. 1,2. Câu 32: Hỗn hợp X gồm Fe và C có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Cho x gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư), thu được 29,12 lít khí (đktc). Oxi hóa lượng C trong m gam X rồi dẫn sản phẩm khí thu được vào 100 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1,5M, thu được y gam chất tan. Giá trị của y là A. 19,5. B. 19,4. C. 20,3. D. 21,2. Câu 33: Cho các phát biểu sau: (a) Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước. (b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (c) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra. (d) Dung dịch lysin, axit glutamic đều làm quỳ tím chuyển màu xanh. (e) Cao su buna-N, buna-S đều thuộc loại cao su thiên nhiên. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 34: Cho a mol Na và b mol Ba vào 200 ml dung dịch BaCl2 0,3M, thu được dung dịch X. Dẫn từ từ tới dư khí CO2 vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của a là A. 0,24. B. 0,06. C. 0,12. D. 0,18. Câu 35: X là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C6H8O4. Cho các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol phản ứng):

(1) X + 2NaOH  → Z + T + H2 O (2) T + H 2  → T1 → 2Z1 + Na2 SO4 (3) 2Z + H 2 SO4  Biết Z1 và T1 có cùng số nguyên tử cacbon; Z1 là hợp chất hữu cơ đơn chức. Nhận định nào sau đây đúng? A. Nung Z với hỗn hợp vôi tôi xút thu được ankan đơn giản nhất. B. T là hợp chất hữu cơ no, đơn chức. C. Tổng số nguyên tử trong T1 bằng 12. D. X không có đồng phân hình học.

3


Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH dư. (b) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư. (c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư. (d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư. (e) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2. Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 37: X là este đơn chức; Y là este hai chức (X, Y đều mạch hở). Đốt cháy 21,2 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được x mol CO2 và y mol H2O với x = y + 0,52. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 21,2 gam E cần dùng 240 ml dung dịch KOH 1M, thu được một muối duy nhất và hỗn hợp F chứa 2 ancol đều no. Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,48 gam. Số nguyên tử H (hiđro) có trong este Y là A. 12. B. 14. C. 8. D. 10. Câu 38: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi, hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch). Thể tích khí thu được trong quá trình điện phân (ở cả hai điện cực) theo thời gian điện phân như sau: Thời gian điện phân

t giây

2t giây

3t giây

Thể tích khí đo ở đktc

1,344 lít

2,464 lít

4,032 lít

Giá trị của a là A. 0,14 mol. B. 0,15 mol. C. 0,13 mol. D. 0,12 mol. Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 6,75 gam hỗn hợp E chứa 3 este đều đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 8,904 lít O2 (đktc), thu được CO2 và 4,95 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng dung dịch chứa NaOH (vừa đủ), thu được 2 ancol (no, đồng đẳng liên tiếp) và hai muối X, Y có cùng số C (MX > MY và nX < nY). Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên cần vừa đủ 0,18 mol O2. Tổng số nguyên tử trong phân tử Y là A. 15. B. 9. C. 7. D. 11. Câu 40: Cho 48,05 gam hỗn hợp E gồm chất hữu cơ mạch hở X (CnH2n+1O4N) và este hai chức Y (C4H6O4) (có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4) tác dụng hết với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng. Kết thúc phản ứng, thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và m gam hỗn hợp ba muối khan (đều có cùng số cacbon trong phân tử, trong đó có hai muối của axit cacboxylic). Giá trị của m là A. 64,18. B. 46,29. C. 55,73. D. 53,65. ----------- HẾT ----------

4


nhận biết Câu 1: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính? A. Al(OH)3. B. Al2(SO4)3. C. Al(NO3)3. D. NaAlO2. Câu 2: Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là A. tristearin. B. trilinolein. C. tripanmitin. D. triolein. Câu 3: Cho dung dịch Fe(NO3)3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu A. xanh thẫm. B. trắng. C. trắng xanh. D. nâu đỏ. Câu 4: Ở điều kiện thích hợp, amino axit tác dụng với chất nào sau đây tạo thành muối amoni? C. KOH. D. NaOH. A. HCl. B. CH3OH. Câu 5: Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là B. CaSO3. C. Ca(HCO3)2. D. CaCl2. A. CaCO3. Câu 6: Ở nhiệt độ cao, khí CO không khử được oxit nào sau đây? A. Al2O3. B. CuO. C. PbO. D. Fe2O3. Câu 7: Khi phân tích polistiren ta được monome nào sau đây? A. CH2=CH2. B. CH2=CH−CH=CH2. C. CH3−CH=CH2. D. C6H5−CH=CH2. Câu 8: Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây? A. Fe. B. Ag. C. BaCl2. D. NaOH. Câu 9: Dung dịch NaOH không phản ứng với chất nào sau đây? A. SO2. B. CO2. C. H2S. D. H2. Câu 10: X là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước, rất bền với nhiệt và rất độc. Chất X là A. N2. B. CO2. C. CO. D. NH3. Câu 11: Quặng hematit có công thức là B. FeCO3. C. FeS2. D. Fe2O3. A. Fe3O4. Câu 12: Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng vĩnh cửu? A. Na2CO3. B. NaOH. C. Ca(OH)2. D. HCl. Câu 13: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất? A. Mg2+. B. Fe3+. C. Na+. D. Cu2+. Câu 14: Saccarozơ thuộc loại A. đa chức. B. đisaccarit. C. polisaccarit. D. monosaccarit. thông hiểu Câu 15: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60%. Giá trị m là A. 180. B. 225. C. 112,5. D. 120. Câu 16: Nung 13,44 gam Fe với khí clo. Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng sản phẩm thu được là 29,25 gam. Hiệu suất của phản ứng là A. 80%. B. 90,8%. C. 75%. D. 96,8%. Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 40 gam kết tủa. Công thức của X là A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3. Câu 18: Cho các chất: Cl2, Cu, HCl, AgNO3. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai? A. Kim loại Na khử được ion Cu 2 + trong dung dịch muối. B. Cho lượng nhỏ Ca vào dung dịch NaHCO3, thu được kết tủa trắng.

1


C. Một vật bằng gang (hợp kim Fe-C) để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hóa. D. Dung dịch NaOH tác dụng với lượng dư khí CO2 tạo thành muối axit. Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Tính bazơ của NH3 yếu hơn tính bazơ của metylamin. B. Hợp chất H2NCH2CONHCH2CH2COOH là đipeptit. C. Tetrapeptit mạch hở có chứa 3 liên kết peptit. D. Muối mononatri của axit glutamic được sử dụng sản xuất mì chính. Câu 21: Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 22: Đun nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 18,6. B. 16,8. C. 20,8. D. 22,6. Câu 23: Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z. Oxi hóa Y hoặc Z bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T. Hai chất Y, Z lần lượt là: A. glucozơ và fructozơ. B. saccarozơ và glucozơ. C. glucozơ và tinh bột. D. saccarozơ và amoni gluconat. Câu 24: Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (đktc) duy nhất. Giá trị của m là A. 1,35. B. 4,05. C. 8,1. D. 2,7. Câu 25: Cho từ từ từng giọt đến hết 100 ml dung dịch HCl aM vào 100 ml dung dịch Na2CO3 1M, thấy thoát ra 1,344 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của a là A. 1,6. B. 0,6. C. 1,2. D. 0,8. Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Poli(vinyl clorua) hay PVC dùng sản xuất chất dẻo. B. Polistiren (PS) dùng để sản xuất chất dẻo. C. Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường. D. Xenlulozơ axetat dùng để sản xuất thuốc súng không khói. Câu 27: Nhỏ nước brom vào dung dịch chất X, thấy xuất hiện kết tủa màu trắng. Mặt khác, nếu cho một mẩu natri vào ống nghiệm chứa X nóng chảy thì thu được khí Y cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt. Chất X là A. phenol. B. ancol etylic. C. anilin. D. anđehit axetic. Câu 28: Phương trình H+ + OH-  → H2O là phương trình ion thu gọn của phản ứng có phương trình sau: A. NaOH + HCl  → NaCl + H2O. B. H2SO4 + BaCl2  → BaSO4 + 2HCl. C. 3HCl + Fe(OH)3  → FeCl3 + 3H2O. D. NaOH + NaHCO3  → Na2CO3 + H2O. vận dụng Câu 29: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. Bước 2: Lắc nhẹ, gạn bỏ lớp dung dịch, giữ lại kết tủa. Bước 3: Thêm 2 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ. Cho các nhận định sau: (a) Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh. (b) Thí nghiệm trên chứng minh phân tử glucozơ có nhiều nhóm OH liền kề. (c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng xenlulozơ thì thu được kết quả tương tự. (d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay muối CuSO4 bằng muối FeSO4 thì thu được kết quả tương tự. (e) Ở bước 3, kết tủa bị hòa tan, dung dịch chuyển sang màu xanh tím do tạo thành phức đồng glucozơ. Số nhận định đúng là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.

2


Câu 30: Thủy phân m gam hỗn hợp E gồm các chất béo, thu được glixerol và hỗn hợp Y gồm C17H35COONa, C17H33COONa, C15H31COONa có tỉ lệ mol lần lượt là 5 : 2 : 2. Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 2,27 mol O2 thu được CO2, H2O và Na2CO3. Giá trị của m là C17 H 35 COONa: 5x mol  CO2    2,27 mol O2   + C17 H 33 COONa: 2x mol   → H 2 O  ⇒ BTE : 5.104x + 2.102x+2.92x = 2,27.4 ⇒ x = 0,01 C H COONa: 2x mol   Na CO   2 3  15 31   n  n C3 H5 (OH )3 = muoái = 0,03 mol ⇒ ⇒ m chaát beùo = m C H (OH ) + m muoái − m NaOH = 26,1 gam 3 3 5 3 n = n = 0,09 muoái  NaOH

A. 26,1. B. 53,2. C. 57,2. D. 42,6. Câu 31: X, Y, Z là ba hiđrocacbon mạch hở (MX < MY < MZ < 62) có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. Cho 11,7 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z (có cùng số mol) tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là  X laø CH ≡ C − C ≡ CH (M = 50)  k X = 4; k Y = 3; k Z = 2   +  Y laø CH ≡ C − CH = CH 2 (M = 52) ⇒  11,7 = 0,075  X laø CH ≡ C − CH − CH (M = 54)  n X = n Y = n Z = 50 + 52 + 54  2 3  ⇒ n Br

2

pö

= kn X + kn Y + kn Z = 0,075.(4 + 3 + 2) = 0,675

A. 0,9. B. 0,8. C. 0,675. D. 1,2. Câu 32: Hỗn hợp X gồm Fe và C có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Cho x gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư), thu được 29,12 lít khí (đktc). Oxi hóa lượng C trong m gam X rồi dẫn sản phẩm khí thu được vào 100 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1,5M, thu được y gam chất tan. Giá trị của y là + BCPÖ : (Fe, C) + HNO3  → Fe(NO3 )3 + CO2 ↑ + NO2 ↑ + H2 O  n Fe = a; n C = 2a ; BTE : 3a + 2a.4 = b a = 0,1 + ⇒ ⇒ = + = n 2a b 1,3 = n b  b = 1,1  NO2  (CO2 , NO2 )

Na+ : 0,1 mol   +  NaOH : 0,1 mol  K : 0,15 mol  O2 , t o + 0,2 mol C  → 0,2 mol CO2 +   → dd aû o    2− KOH : 0,15 mol  CO3 : 0,2 mol  ⇒ H + : 0,15 mol    ⇒ y = 0,1.23 + 0,15.39 + 0,2.60 + 0,15 = 20,3 gam

A. 19,5. B. 19,4. C. 20,3. Câu 33: Cho các phát biểu sau: (a) Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước. (b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (c) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra. (d) Dung dịch lysin, axit glutamic đều làm quỳ tím chuyển màu xanh. (e) Cao su buna-N, buna-S đều thuộc loại cao su thiên nhiên. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 4. C. 3.

3

D. 21,2.

D. 2.


Câu 34: Cho a mol Na và b mol Ba vào 200 ml dung dịch BaCl2 0,3M, thu được dung dịch X. Dẫn từ từ tới dư khí CO2 vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của a là Na+ : a n CO = x + 0,12  thì dung dòch chöù a Cl − : 0,12 + Khi  2 ⇒ a = 0,24 n BaCO3 (max) = x HCO − : 0,12 3 

A. 0,24. B. 0,06. C. 0,12. D. 0,18. Câu 35: X là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C6H8O4. Cho các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol phản ứng):

(1) X + 2NaOH  → Z + T + H2 O → T1 (2) T + H 2 

(3) 2Z + H 2 SO4  → 2Z1 + Na2 SO4 Biết Z1 và T1 có cùng số nguyên tử cacbon; Z1 là hợp chất hữu cơ đơn chức. Nhận định nào sau đây đúng?

 X laø CH3 − CH 2 − COO − CH = CH − COOH  Ñaù p soá  Z laø CH 3 − CH 2 − COONa  keùm beàn → O = CH − CH2 − COONa T laø HO − CH = CH − COONa  A. Nung Z với hỗn hợp vôi tôi xút thu được ankan đơn giản nhất. B. T là hợp chất hữu cơ no, đơn chức. C. Tổng số nguyên tử trong T1 bằng 12. D. X không có đồng phân hình học. Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH dư.(b) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư.(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư.(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.(e) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2. Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. vận dụng cao Câu 37: X là este đơn chức; Y là este hai chức (X, Y đều mạch hở). Đốt cháy 21,2 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được x mol CO2 và y mol H2O với x = y + 0,52. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 21,2 gam E cần dùng 240 ml dung dịch KOH 1M, thu được một muối duy nhất và hỗn hợp F chứa 2 ancol đều no. Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,48 gam. Số nguyên tử H (hiđro) có trong este Y là

4


 X laø este ñôn chöù c muoá i duy nhaá t   X laø RCOOCn H2n +1  KOH + →   ⇒  0,24 mol Y laø este hai chöù c  Y laø (RCOO)2 Cm H2m    hai ancol no   E

E

+ n OH ancol = n KOH = 0,24; m ancol = m goác ancolat + m H trong OH = 8,48 + 0,24 = 8,72 gam.

⇒ m RCOOK = m E + m KOH − m ancol = 25,92 ⇒ MRCOOK =

25,92 = 108 ⇒ R laø C2 H − 0,24

CH ≡ CCOOCH3 : x mol    O2 CO2 : (4x + 8y + z) mol  + E → (CH ≡ CCOO)2 C2 H 4 : y mol   →  to CH : z mol  H2 O : (2x + 3y + z) mol   2  m E = 84x + 166y + 14z = 21,2 x = 0,16 CH 2 naè m trong Y   ⇒ y = 0,04 ⇒  ⇒ n KOH = x + 2y = 0,24 n − n = 2x + 5y = 0,52 z = 0,08 nCH2 : n Y = 2  H2O  CO2 quy ñoå i

⇒ Caà n theâ m 2 n h où m CH2 vaø o Y ⇒ Y laø (CH ≡ CCOO)2 C4 H8 ⇒ Y coù 10H

A. 12. B. 14. C. 8. D. 10. Câu 38: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi, hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch). Thể tích khí thu được trong quá trình điện phân (ở cả hai điện cực) theo thời gian điện phân như sau: Thời gian điện phân

t giây

2t giây

3t giây

Thể tích khí đo ở đktc

1,344 lít

2,464 lít

4,032 lít

Giá trị của a là + Taï i thôø i ñieå m t giaâ y : n Cl = 0,06 ⇒ n elcctron trao ñoåi = 0,12. 2

Taï i thôø i ñieå m 2t giaâ y n hoãn hôïp khí = n Cl2 + n O2 = 0,11 n Cl2 = 0,1 + ⇒ ⇒ n = 0,01 n elcctron trao ñoåi = 0,12.2 = 0,24 BTE : 2n Cl2 + 4n O2 = 0,24  O2 ÔÛ anot : 2 n Cl + 4n O = 0,36 n O = 0,04 2 2  Taï i thôø i ñieå m 3t giaâ y ⇒ ⇒ 2 + 0,1 n = 0,04 n elcctron trao ñoåi = 0,12.3 = 0,36 n = n H + n Cl + n O = 0,18  H2  hoãn hôïp khí 2 2 2 0,36 − 0,04.2 ⇒ n CuSO = n Cu = = 0,14 4 2 A. 0,14 mol. B. 0,15 mol. C. 0,13 mol. D. 0,12 mol. Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 6,75 gam hỗn hợp E chứa 3 este đều đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 8,904 lít O2 (đktc), thu được CO2 và 4,95 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng dung dịch chứa NaOH (vừa đủ), thu được 2 ancol (no, đồng đẳng liên tiếp) và hai muối X, Y có cùng số C (MX > MY và nX < nY). Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên cần vừa đủ 0,18 mol O2. Tổng số nguyên tử trong phân tử Y là  H   BTH : n H = 2n H O = 0,55  6,75 − 0,26.12 − 0,55 2 = 0,07    BTKL : nCOO = + E  → C  ⇒  ⇒ 44  4n O − n H 2 COO   BTE : n C = = 0,26 n 2 ancol = n 2 muoái X, Y = 0,07 mol     4 quy ñoåi

CH3CH 2 OH : 0,05 CH OH : 0,07 mol  quy ñoåi + 2 ancol   → 3  ⇒ BTE : 0,07.6 + 6y = 0,18.4 ⇒ y = 0,05 ⇔   CH 2 : y mol  CH3OH : 0,02   n C trong X, Y = 0,26 − 0,05.2 − 0,02 = 0,14 C(X, Y) = 0,14 : 0,07 = 2 ⇒ ⇒  n H trong X, Y = 0,55 − 0,05.5 − 0,02.3 = 0,24  H(X, Y) = 0,24 : 0,07 = 3,42  X laø CH 3 − CH 2 COONa : 0,015  X laø CH3 − CH 2 COONa : 0,0425 mol ⇒ ⇒ laá y hoaëc  ⇒ loaï i. Y laø CH ≡ CCOONa : 0,0275 mol  Y laø CH 2 = CHCOONa : 0,055

A. 15.

5

B. 9.

C. 7.

D. 11.


Câu 40: Cho 48,05 gam hỗn hợp E gồm chất hữu cơ mạch hở X (CnH2n+1O4N) và este hai chức Y (C4H6O4) (có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4) tác dụng hết với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng. Kết thúc phản ứng, thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và m gam hỗn hợp ba muối khan (đều có cùng số cacbon trong phân tử, trong đó có hai muối của axit cacboxylic). Giá trị của m là Töø giaû thieá t  X laø C2 H 5OOC − CH 2 − NH3OOCCH 3 + ⇒ ; Coâ ng thöù c cuû a X, Y Y laø CH3OOC − COOCH3

CH3OH ;  C2 H 5OH 2 ancol

NaOOC − COONa  CH3COONa H NCH COONa 2 2  3 muoái

x = 0,05 n X = 3x; n Y = 4x + ⇒ m (X, Y) = 3x.163 + 4x.118 = 48,05 m muoái = 134.4.0,05 + 82.3.0,05 + 97.3.0,05 = 53,65 gam

A. 64,18.

B. 46,29.

C. 55,73.

D. 53,65.

6


ĐỀ MINH HỌA CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 ĐỀ SỐ 02

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. Câu 1: Chất nào sau đây còn được gọi là vôi tôi? A. CaO. B. CaCO3. C. Ca(OH)2. D. Ca(HCO3)2. Câu 2: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được A. axit oleic. B. glixerol. C. axit panmitic. D. axit stearic. Câu 3: Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch KAlO2? A. NaOH. B. HNO3. C. HCl. D. KHSO4. Câu 4: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là A. NaOH. B. AgNO3. C. NaCl. D. H2S. Câu 5: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên? A. Polietilen. B. Polistiren. C. Polipeptit. D. Policaproamit. Câu 6: Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào? A. O2 (to). B. H2 (to, Ni). C. HNO3 đặc/H2SO4 đặc. D. H2O (to, H+). Câu 7: Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường? A. Xăng, dầu. B. Khí hiđro. C. Khí butan (gas). D. Than đá. Câu 8: Kim loại M có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt điện, điện phân. Kim loại M là A. Na. B. Al. C. Mg. D. Cu. Câu 9: Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không cho ra cùng một muối là A. Zn. B. Fe. C. Al. D. Mg. Câu 10: Natri hiđrocacbonat có công thức là A. NaHCO3. B. Na2CO3. C. Na2O. D. NaOH. Câu 11: Muối sắt(II) clorua có công thức là A. FeCl3. B. FeS. C. FeCl2. D. Fe3O4. Câu 12: Chất nào sau đây không làm mềm được nước cứng tạm thời? A. HCl. B. NaOH. C. Na2CO3. D. Na3PO4. Câu 13: Ở điều kiện thích hợp, amino axit H2NCH2COOH không phản ứng với chất nào? A. HCl. B. KNO3. C. NaOH. D. H2NCH(CH3)COOH. Câu 14: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất? A. Ag+. B. Mg2+. C. Na+. D. Cu2+. Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai? A. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian. B. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. D. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên. Câu 16: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là A. 18 gam. B. 16,2 gam. C. 9 gam. D. 10,8 gam.

1


Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Công thức phân tử của metylamin là CH5N. B. Hexametylenđiamin có 2 nguyên tử N. C. Phân tử C4H9O2N có 2 đồng phân α-amino axit. D. Hợp chất Ala-Gly-Ala-Glu có 5 nguyên tử oxi. Câu 18: X là một este no, đơn chức, mạch hở. Trong phân tử X có ba nguyên tử cacbon. Số công thức cấu tạo của X thoả mãn là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 19: Cho dung dịch HCl lần lượt tác dụng với các chất sau: Fe3O4, Fe(NO3)2, FeSO4, FeCO3. Số trường hợp xảy ra phản ứng là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai? A. Hỗn hợp bột nhôm và bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm. B. Muối NaHCO3 không phản ứng với dung dịch NaOH. C. Đun nước cứng lâu ngày sẽ tạo thành lớp cặn ở đáy ấm. D. Đồ vật bằng thép để ngoài không khí ẩm sẽ bị ăn mòn điện hoá. Câu 21: Đun nóng 60 gam CH3COOH với 60 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là A. 88 gam. B. 52 gam. C. 44 gam. D. 60 gam. Câu 22: Cho 11,2 gam bột sắt tác dụng với khí clo dư. Sau phản ứng thu được 32,5 gam muối sắt. Khối lượng khí clo tham gia phản ứng là A. 21,3 gam. B. 10,55 gam. C. 10,65 gam. D. 20,50 gam. Câu 23: Cho 1 mẩu Na nhỏ bằng hạt đậu vào ống nghiệm chứa 2 - 3 ml ancol etylic 40o, thấy giải phóng khí X. Ở điều kiện thích hợp X tác dụng được với chất nào sau đây? A. Etan. B. Anđehit axetic. C. Axit axetic. D. Ancol etylic. Câu 24: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O? A. Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O. B. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O. C. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O. D. Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O. Câu 25: Thủy phân hoàn toàn 1 mol Gly-Ala trong dung dịch HCl dư. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 109,5. B. 237,0. C. 118,5. D. 127,5. Câu 26: Sục khí CO2 đến dư vào 100 ml dung dịch KOH 1M, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 8,4. B. 10. C. 5,3. D. 6,9. Câu 27: X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Tên gọi của X, Y lần lượt là: A. tinh bột và saccarozơ. B. xenlulozơ và saccarozơ. C. tinh bột và glucozơ. D. saccarozơ và fructozơ. Câu 28: Hòa tan m gam Al trong dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) duy nhất. Giá trị của m là A. 1,35. B. 2,7. C. 5,4. D. 4,05. Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2. (b) Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. (c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2. (d) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 dư. (e) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư.

2


Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 30: Tiến hành thí nghiệm sau theo các bước sau: Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 5 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên. Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm. Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng. Cho các nhận định sau: (a) Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào dung dịch thấy quỳ tím không đổi màu. (b) Ở bước 2 thì anilin tan dần. (c) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt. (d) Ở bước 1, anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy. (e) Ở thí nghiệm trên, nếu thay anilin và metylamin thì thu được kết quả tương tự. Số nhận định đúng là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. + CH3 COOH Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng: C6 H12 O 6  → X  → Y  → T  → C6 H10 O 4

Nhận xét nào về các chất X,Y và T trong sơ đồ trên là đúng ? A. Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X. B. Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2 C. Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường D. Chất X không tan trong H2O. Câu 32: Cho các phát biểu sau: (a) Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước. (b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (c) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra. (d) Dung dịch lysin, axit glutamic đều làm quỳ tím chuyển màu xanh. (e) Cao su buna-N, buna-S đều thuộc loại cao su thiên nhiên. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 33: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa x mol NaOH, y mol KOH và z mol K2CO3. Số mol khí CO2 thu được phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn trên đồ thị sau (coi khí CO2 không tan trong nước):

Tổng (x + y) có giá trị là A. 0,15. B. 0,20. C. 0,05. D. 0,25. Câu 34: Hòa tan hết 2,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và S vào dung dịch HNO3 đặc nóng (dư), thu được 6,72 lít khí (đktc). Lấy lượng S trong 2,4 gam X trộn với một lượng C, thu được 1,46 gam hỗn hợp Y. Đốt cháy Y trong oxi dư, rồi dẫn khí thu được vào 150 ml dung dịch hỗm hợp gồm NaOH 0,1M và KOH 0,5M, thu được dung dịch Y chứa m gam chất tan. Giá trị của m là A. 6,19. B. 6,89. C. 8,02. D. 7,39. Câu 35: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được H2O và 9,12 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng hoàn toàn với H2 dư (xúc tác Ni, nung nóng), thu được chất béo Y. Đem toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với NaOH vừa đủ, rồi thu lấy toàn bộ muối sau phản ứng đốt cháy trong oxi dư thì thu được tối đa a gam H2O. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 160. B. 155. C. 145. D. 150.

3


Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm: CH4; C2H2; C2H4 và C3H6, thu được 15,68 lít CO2 (đktc) và 15,3 gam H2O. Mặt khác, 4,04 gam X phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,30. B. 0,40. C. 0,10. D. 0,20. vận dụng cao Câu 37: Cho ba este no, mạch hở X, Y và Z (MX < MY < MZ). Hỗn hợp E chứa X, Y và Z phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối (P, Q) có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MP < MQ). Cho toàn bộ T vào bình đựng Na dư, khối lượng bình tăng 12,0 gam và thu được 4,48 lít H2 (đktc). Đốt cháy toàn bộ F, thu được Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O. Tổng số nguyên tử có trong một phân tử Y là A. 14 B. 17. C. 22. D. 20. Câu 38: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M đun nóng, thu được hợp chất hữu cơ no mạch hở Y có phản ứng tráng bạc và 37,6 gam hỗn hợp muối hữu cơ. Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm hấp thụ hết vào bình chứa dung dịch nước vôi trong (Ca(OH)2) dư, thấy khối lượng bình tăng 24,8 gam. Khối lượng của X là A. 35,0 gam. B. 32,2 gam. C. 30,8 gam. D. 33.6 gam. Câu 39: Hỗn h ợp E gồm amino axit X, đipeptit Y (C 4 H8O3 N2) và muối của axit vô cơ Z (C2 H8 O3 N2). Cho E tác dụ ng với 200 ml dung dị ch NaOH 1,5M và KOH 1M đun nóng (phản ứng vừa đủ), thu được 4,48 lít khí T (đo ở đktc, phân tử T có ch ứa một nguyên tử nitơ và làm xanh quỳ tím ẩm). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan gồm bốn muối. Giá trị của m là A. 49,3. B. 47,1. C. 38,4. D. 42,8. Câu 40: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi. Kết quả quá trình điện phân được ghi theo bảng sau: Thời gian Catot (-) Anot (+) t (giây) Khối lượng tăng 10,24 gam 2,24 lít hỗn hợp khí (đktc) 2t (giây) Khối lượng tăng 15,36 gam V lít hỗn hợp khí (đktc) Nhận định nào sau đây đúng? A. Giá trị của V là 4,480. B. Giá trị của V là 4,928. C. Giá trị của m là 43,08. D. Giá trị của m là 44,36. ----------- HẾT ----------

4


nhận biết Câu 1: Chất nào sau đây còn được gọi là vôi tôi? A. CaO. B. CaCO3. C. Ca(OH)2. D. Ca(HCO3)2. Câu 2: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được A. axit oleic. B. glixerol. C. axit panmitic. D. axit stearic. Câu 3: Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch KAlO2? A. NaOH. B. HNO3. C. HCl. D. KHSO4. Câu 4: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là A. NaOH. B. AgNO3. C. NaCl. D. H2S. Câu 5: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên? A. Polietilen. B. Polistiren. C. Polipeptit. D. Policaproamit. Câu 6: Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào? A. O2 (to). B. H2 (to, Ni). C. HNO3 đặc/H2SO4 đặc. D. H2O (to, H+). Câu 7: Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường? B. Khí hiđro. A. Xăng, dầu. C. Khí butan (gas). D. Than đá. Câu 8: Kim loại M có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt điện, điện phân. Kim loại M là A. Na. B. Al. C. Mg. D. Cu. Câu 9: Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không cho ra cùng một muối là A. Zn. B. Fe. C. Al. D. Mg. Câu 10: Natri hiđrocacbonat có công thức là A. NaHCO3. B. Na2CO3. C. Na2O. D. NaOH. Câu 11: Muối sắt(II) clorua có công thức là A. FeCl3. B. FeS. C. FeCl2. D. Fe3O4. Câu 12: Chất nào sau đây không làm mềm được nước cứng tạm thời? A. HCl. B. NaOH. C. Na2CO3. D. Na3PO4. Câu 13: Ở điều kiện thích hợp, amino axit H2NCH2COOH không phản ứng với chất nào? A. HCl. B. KNO3. C. NaOH. D. H2NCH(CH3)COOH. Câu 14: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất? A. Ag+. B. Mg2+. C. Na+. D. Cu2+. thông hiểu Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai? A. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian. B. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. D. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên. Câu 16: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là A. 18 gam. B. 16,2 gam. C. 9 gam. D. 10,8 gam. Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Công thức phân tử của metylamin là CH5N. B. Hexametylenđiamin có 2 nguyên tử N. C. Phân tử C4H9O2N có 2 đồng phân -amino axit.

1


D. Hợp chất Ala-Gly-Ala-Glu có 5 nguyên tử oxi. Câu 18: X là một este no, đơn chức, mạch hở. Trong phân tử X có ba nguyên tử cacbon. Số công thức cấu tạo của X thoả mãn là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 19: Cho dung dịch HCl lần lượt tác dụng với các chất sau: Fe3O4, Fe(NO3)2, FeSO4, FeCO3. Số trường hợp xảy ra phản ứng là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai? A. Hỗn hợp bột nhôm và bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm. B. Muối NaHCO3 không phản ứng với dung dịch NaOH. C. Đun nước cứng lâu ngày sẽ tạo thành lớp cặn ở đáy ấm. D. Đồ vật bằng thép để ngoài không khí ẩm sẽ bị ăn mòn điện hoá. Câu 21: Đun nóng 60 gam CH3COOH với 60 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là A. 88 gam. B. 52 gam. C. 44 gam. D. 60 gam. Câu 22: Cho 11,2 gam bột sắt tác dụng với khí clo dư. Sau phản ứng thu được 32,5 gam muối sắt. Khối lượng khí clo tham gia phản ứng là A. 21,3 gam. B. 10,55 gam. C. 10,65 gam. D. 20,50 gam. Câu 23: Cho 1 mẩu Na nhỏ bằng hạt đậu vào ống nghiệm chứa 2 - 3 ml ancol etylic 40o, thấy giải phóng khí X. Ở điều kiện thích hợp X tác dụng được với chất nào sau đây? A. Etan. B. Anđehit axetic. C. Axit axetic. D. Ancol etylic. Câu 24: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O? A. Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O. B. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O. C. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O. D. Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O. Câu 25: Thủy phân hoàn toàn 1 mol Gly-Ala trong dung dịch HCl dư. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 109,5. B. 237,0. C. 118,5. D. 127,5. Câu 26: Sục khí CO2 đến dư vào 100 ml dung dịch KOH 1M, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 8,4. B. 10. C. 5,3. D. 6,9. Câu 27: X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Tên gọi của X, Y lần lượt là: A. tinh bột và saccarozơ. B. xenlulozơ và saccarozơ. C. tinh bột và glucozơ. D. saccarozơ và fructozơ. Câu 28: Hòa tan m gam Al trong dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) duy nhất. Giá trị của m là A. 1,35. B. 2,7. C. 5,4. D. 4,05. vận dụng Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2. (b) Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. (c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2. (d) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 dư. (e) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư. Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 30: Tiến hành thí nghiệm sau theo các bước sau: Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 5 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên.

2


Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm. Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng. Cho các nhận định sau: (a) Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào dung dịch thấy quỳ tím không đổi màu. (b) Ở bước 2 thì anilin tan dần. (c) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt. (d) Ở bước 1, anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy. (e) Ở thí nghiệm trên, nếu thay anilin và metylamin thì thu được kết quả tương tự. Số nhận định đúng là A. 5. B. 4. C. 3.

D. 2.

+ CH3 COOH

Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng: C6 H12 O 6  → X  → Y  → T  → C6 H10 O 4 Nhận xét nào về các chất X,Y và T trong sơ đồ trên là đúng ? A. Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X. B. Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2 C. Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường D. Chất X không tan trong H2O. Câu 32: Cho các phát biểu sau: (a) Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước. (b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (c) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra. (d) Dung dịch lysin, axit glutamic đều làm quỳ tím chuyển màu xanh. (e) Cao su buna-N, buna-S đều thuộc loại cao su thiên nhiên. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 33: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa x mol NaOH, y mol KOH và z mol K2CO3. Số mol khí CO2 thu được phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn trên đồ thị sau (coi khí CO2 không tan trong nước):

Tổng (x + y) có giá trị là + Baû n chaá t phaû n öù ng : H + + OH −  → HOH H + + CO32 −  → HCO3 − H + + HCO3 −  → CO2 ↑ + H 2 O + Döï a vaøo baû n chaá t phaû n öù ng vaø ñoà thò suy ra :  x + y + z = 0,2 z = 0,05 ⇒   x + y + 2z = 0,25  x + y = 0,15

A. 0,15. B. 0,20. C. 0,05. D. 0,25. Câu 34: Hòa tan hết 2,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và S vào dung dịch HNO3 đặc nóng (dư), thu được 6,72 lít khí (đktc). Lấy lượng S trong 2,4 gam X trộn với một lượng C, thu được 1,46 gam hỗn hợp Y. Đốt cháy Y trong oxi dư, rồi dẫn khí thu được vào 150 ml dung dịch hỗm hợp gồm NaOH 0,1M và KOH 0,5M, thu được dung dịch Y chứa m gam chất tan. Giá trị của m là

3


+ BCPÖ : (Fe, S) + HNO3  → Fe(NO3 )3 + H 2 SO4 + NO2 ↑ + H 2 O m X = 56n Fe + 32n S = 2,4 1,46 − 0,04.32 n = 0,02 + ⇒  Fe ⇒ nC = = 0,015 BTE : 3n + 6n = n = 0,3 12 n = 0,04 Fe S NO2  S 

Na+ : 0,015   +  K : 0,075  C : 0,015 O2 , t o CO2 : 0,015 NaOH : 0,015   2− +  → +  → dd CO : 0,015       3  S : 0,04    SO2 : 0,04  KOH : 0,075  2− SO3 : 0,04  BTÑT ⇒ H + : 0,02    ⇒ m = 0,015.23 + 0,075.39 + 0,015.60 + 0,04.80 + 0,02 = 7,39 gam

A. 6,19. B. 6,89. C. 8,02. D. 7,39. Câu 35: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được H2O và 9,12 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng hoàn toàn với H2 dư (xúc tác Ni, nung nóng), thu được chất béo Y. Đem toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với NaOH vừa đủ, rồi thu lấy toàn bộ muối sau phản ứng đốt cháy trong oxi dư thì thu được tối đa a gam H2O. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây? + nX =

n CO

2

CX

=

9,12 = 0,16 mol. 3 + 3 + 17.3 H , t o , Ni

O

NaOH 2 2 + 0,16 mol X  → 0,16 mol C3 H 5 (OOCC17 H 55 )3  → 0,48 mol C17 H35COONa  → 8, 4 mol H 2 O

⇒ m H O = 151,2 gam gaà n nhaá t vôù i 150 2

A. 160. B. 155. C. 145. D. 150. Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm: CH4; C2H2; C2H4 và C3H6, thu được 15,68 lít CO2 (đktc) và 15,3 gam H2O. Mặt khác, 4,04 gam X phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là  n CO = 0,7 mol n 7 O2 , t o + P1: a mol X  → 2 ⇒ C = . n H 17  n H2 O = 0,85 n X ôû P1 n C ôû P1  n = 7x 0,7 + P2 :  C ⇒ 7x.12 + 17x = 4,04 ⇒ x = 0,04 ⇒ = = = 2,5 n X ôû P 2 n C ôû P 2 0,04.7  n H = 17x a(k X − 1) = n CO − n H O = −0,15  P1: (k X − 1)n X = n CO − n H O 2 2  ak X = 0,25 2 2 + ⇒ a ⇒ k X = n Br = 0,1  a = 0,4  P2 : k X n X = n Br2  2  2,5 A. 0,30. B. 0,40. C. 0,10. D. 0,20. vận dụng cao Câu 37: Cho ba este no, mạch hở X, Y và Z (MX < MY < MZ). Hỗn hợp E chứa X, Y và Z phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối (P, Q) có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MP < MQ). Cho toàn bộ T vào bình đựng Na dư, khối lượng bình tăng 12,0 gam và thu được 4,48 lít H2 (đktc). Đốt cháy toàn bộ F, thu được Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O. Tổng số nguyên tử có trong một phân tử Y là

4


m dd giaûm = m R(OH) − 2 n H n = 2; M R(OH) = 62 m R(OH) = 12,4 2 n 2  n M  R(OH)n  12   0,2 ? + ⇒  12,4n ⇒ = 31 ⇒ ancol T laø C2 H 4 (OH)2 = 0,4 n n.n R(OH)n = 2 n H2 M n  R(OH)n  C2 H4 (OH)2 = 0,2   0,2 n(P , Q) = 2nC H (OH) = 0,4 2 4 2 + X, Y, Z no, maï ch hôû ⇒ P, Q ñôn chöùc, no ⇒  n = 0,25; n = 0,15  P Q P laø HCOONa 2n H O 2.0,35  2 + H(P, Q) = = = 1,75 ⇒  0,7 − 0,25 n(P, Q) 0,4 HQ = 0,15 = 3 ⇒ Q laø CH3COONa  ⇒ X laø (HCOO)2 C2 H 4 ; Y laø HCOOC2 H 4 OOCCH3 ; Z laø (CH3COO)2 C2 H 4 ⇒ Y coù 17 nguyeâ n töû

A. 14 B. 17. C. 22. D. 20. Câu 38: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M đun nóng, thu được hợp chất hữu cơ no mạch hở Y có phản ứng tráng bạc và 37,6 gam hỗn hợp muối hữu cơ. Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm hấp thụ hết vào bình chứa dung dịch nước vôi trong (Ca(OH)2) dư, thấy khối lượng bình tăng 24,8 gam. Khối lượng của X là  n NaOH 0,4  Y laø anñehit no, ñôn chöùc = >1    n X (2 este ñôn chöùc ) 0,3 + ⇒ este cuûa phenol (x mol) X goàm  AgNO3 / NH3 NaOH  X   Ag → Y  → este cuûa ankin (y mol)   ñôn chöùc O2 , t o  H O  → CO2 + H 2 O n 2n  x = 0,1; y = 0,2 C n X = x + y = 0,3 + ⇒ ⇒  0,2 mol 0,2n mol 0,2n mol n = 0,2 n = 2x + y = 0,4  NaOH 0,2n(44 + 18) = 24,8 ⇒ n = 2  Y (Cn H2 n O )   X + NaOH → muoá H O + H 2 O (n H O = neste cuûa phenol ) i + C 2 4  2  37,6 gam 0,4 mol 0,1 mol 0,2 mol + m = 37,6 + 0,2.44 + 0,1.18 − 0,4.40 = 32,2 gam  X

A. 35,0 gam. B. 32,2 gam. C. 30,8 gam. D. 33.6 gam. Câu 39: Hỗn h ợp E gồm amino axit X, đipeptit Y (C 4 H8O3 N2) và muối của axit vô cơ Z (C2 H8 O3 N2). Cho E tác dụ ng với 200 ml dung dị ch NaOH 1,5M và KOH 1M đun nóng (phản ứng vừa đủ), thu được 4,48 lít khí T (đo ở đktc, phân tử T có ch ứa một nguyên tử nitơ và làm xanh quỳ tím ẩm). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan gồm bốn muối. Giá trị của m là  Y laø H 2 NCH2 CONHCH2 COOH  Töø giaû thieá t 4,48 + ⇒ ⇒ n Z = n a min = = 0,2. 22,4 Coâ ng thöù c cuû a Y, Z  Z laø C2 H 5 NH3 NO3 hoaë c (CH3 )2 NH 2 NO3  H2 NCH 2 COONa   X laø a min o axit   NaOH (0,3 mol)   + → 4 muoá i  H2 NCH 2 COOK  ⇒ X laø Gly. +   Y, Z KOH (0,2 mol)      NaNO , KNO  3 3    n NO − = 0,2 n = 0,3  3  H NCH COO− +  n K + = 0,2 ⇒  2 2   m muoái = 0,2.62 + 0,2.39 + 0,3.23 + 0,3.74 = 49,3 gam  n Na+ = 0,3

A. 49,3. B. 47,1. C. 38,4. D. 42,8. Câu 40: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi. Kết quả quá trình điện phân được ghi theo bảng sau: Thời gian Catot (-) Anot (+) t (giây) Khối lượng tăng 10,24 gam 2,24 lít hỗn hợp khí (đktc) 2t (giây) Khối lượng tăng 15,36 gam V lít hỗn hợp khí (đktc) Nhận định nào sau đây đúng?

5


+ Khoá i löôï ng catot taê ng laø khoá i löôï ng Cu taï o thaø nh trong quaù trình ñieä n phaâ n. ÔÛ anot : n Cl + n O = 0,1 n Cl = 0,04 2 2 + Thôø i gian t giaâ y :  ⇒ 2 BTE : 2n Cl + 4n O = 2n Cu = 2.0,16 n O2 = 0,06  2 2 catot : n Cu = 0,24 < 0,16.2 ⇒ Cu2+ heát V(ôû anot, ñktc) = 4,032 lít   ⇒ m = 0,24.160 + 0,08.74,5 = 44,36 gam + Thôø i gian 2 t giaâ y :  0,32 = 0,08 anot : n O2 thu theâm ñöôïc =  m CuSO m KCl  4 4  A. Giá trị của V là 4,480. B. Giá trị của V là 4,928. C. Giá trị của m là 43,08. D. Giá trị của m là 44,36.

6


ĐỀ MINH HỌA CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 ĐỀ SỐ 03

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất? A. Ag.

B. Mg.

C. Cu.

D. Fe.

C. Ca(HCO3)2.

D. Ca(OH)2.

C. CuSO4.

D. NaNO3.

Câu 2: Nước vôi trong chứa chất tan nào sau đây? A. CaCl2.

B. Ca(NO3)2.

Câu 3: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch A. HCl.

B. AgNO3.

Câu 4: Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây? A. HCl.

B. NaNO3.

C. NaCl.

D. KNO3.

Câu 5: Thủy phân hoàn toàn tinh bột (C6H10O5)n trong môi trường axit, thu được sản phẩm là A. glicozen.

B. glucozơ.

C. saccarozơ.

D. fructozơ.

Câu 6: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó? A. Fe.

B. Cu.

C. Na.

D. Al.

Câu 7: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng? A. Fe3O4. B. Fe(OH)3. C. Fe2O3. D. FeCl3. Câu 8: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí Cl2. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây? A. H2SO4 loãng. B. NH3. C. NaCl.

D. HCl.

Câu 9: Hiđroxit nào sau đây còn có tên gọi là axit aluminic? A. Ba(OH)2.

B. NaOH.

C. Al(OH)3.

D. KOH.

C. Na2CO3.

D. Na2O.

Câu 10: Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân? A. NaOH.

B. NaHCO3.

Câu 11: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? A. Tơ nilon-6.

B. Tơ visco.

C. Tơ tằm.

D. Tơ nilon-6,6.

Câu 12: Chất nào sau đây là glixerol? A. C2H4(OH)2.

B. C3H5OH.

C. C3H5(OH)3.

D. C2H5OH.

C. FeCl2.

D. FeCl3.

Câu 13: Oxit sắt từ có công thức là A. Fe3O4.

B. FeS.

Câu 14: Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng vĩnh cửu? A. HCl. B. Ca(OH)2. C. Na2CO3. D. NaOH. Câu 15: X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía. Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị. Tên gọi của X, Y lần lượt là: A. glucozơ và xenlulozơ.

B. glucozơ và tinh bột.

C. fructozơ và xenlulozơ.

D. fructozơ và tinh bột.

Câu 16: Điện phân nóng chảy hết m gam NaCl, thu được 3,36 lít khí bên anot (đktc). Giá trị của m là A. 26,325.

B. 17,55.

C. 8,775.

D. 23,4.

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 lấy dư, thu được 10,2 gam Al2O3. Giá trị của m là A. 5,4.

1

B. 2,7.

C. 3,6.

D. 4,8


Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên. B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại polime tổng hợp. C. Cao su lưu hóa có mạch phân nhánh. D. Tơ lapsan thuộc loại polieste. Câu 19: Khử glucozơ bằng H2 để tạo sobitol. Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu? A. 2,25 gam.

B. 14,4 gam.

C. 1,44 gam.

D. 22,5 gam.

Câu 20: Cho dãy các chất: Fe2O3, FeS, Fe, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl loãng là A. 3.

B. 2.

C. 1.

D. 4.

Câu 21: Cho 6,0 gam HCOOCH3 phản ứng hết với dung dịch NaOH đun nóng. Khối lượng muối HCOONa thu được là A. 8,2 gam.

B. 3,4 gam.

C. 4,1 gam.

D. 6,8 gam.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai? A. Nhúng thanh Cu vào dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 và H2SO4, xảy ra ăn mòn điện hóa. B. Kim loại Al tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng khí H2. C. Nước cứng làm giảm khả năng giặt rửa của xà phòng. D. Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3 xảy ra hai phản ứng. Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước. B. Phân tử C3H7O2N có 2 đồng phân -amino axit. C. Dung dịch anbumin có phản ứng màu biure. D. Anilin có công thức là H 2 NCH 2 COOH. Câu 24: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là A. 4.

B. 1.

C. 3.

D. 2.

Câu 25: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 28,8 gam Cu. Giá trị của m là A. 50,4.

B. 25,2.

C. 16,8.

D. 12,6.

Câu 26: Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, lắc đều. Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon Y làm nhạt màu dung dịch KMnO4. Chất Y là A. anđehit axetic.

B. propen.

C. etilen.

D. axetilen.

Câu 27: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là A. 28,25.

B. 37,50.

C. 18,75.

D. 21,75.

C. AlPO4.

D. CaHPO4.

Câu 28: Muối nào tan trong nước A. Ca3(PO4)2.

B. Ca(H2PO4)2.

Câu 29: X là một triglixerit. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng một lượng KOH vừa đủ, cô cạn dung dịch, thu được hỗn hợp muối khan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 4,41 mol O2, thu được K2CO3; 3,03 mol CO2 và 2,85 mol H2O. Mặt khác m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,18.

B. 0,60

C. 0,36

D. 0,12

Câu 30: Tiến hành thí nghiệm sau: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml nước cất. Bước 2: Nhỏ tiếp vài giọt anilin vào ống nghiệm, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống nghiệm. Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm. Cho các phát biểu sau: (a) Sau bước 2, dung dịch bị vẩn đục. (b) Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh.

2


(c) Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt. (d) Sau bước 3, trong dung dịch có chứa muối phenylamoni clorua tan tốt trong nước. (e) Ở bước 3, nếu thay HCl bằng Br2 thì sẽ thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Số phát biểu đúng là: A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 31: Cho 8,4 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 13,875. Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,175.

B. 0,025.

C. 0,250.

D. 0,225.

Câu 32: Cho 0,56 gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 0,16 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2. Mặt khác, đốt cháy 0,56 gam X trong O2 dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 3,04.

B. 3,33.

C. 3,96.

D. 3,64.

Câu 33: Chất X có công thức phân tử C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 3. B. Chất Z làm mất màu nước brom. C. Chất T không có đồng phân hình học. D. Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2. Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2. (b) Nhiệt phân Na2CO3 ở nhiệt độ cao. (c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2. (d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch KHSO4. (e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl rồi đun nóng. Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 2.

Câu 35: Cho m gam) hỗn hợp (Na và Ba) vào nước dư, thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X. Hấp thu khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch X. Lượng kết tủa được thể hiện trên đồ thị như sau:

+ Căn cứ vào bản chất phản ứng và số liệu trên đồ thị, ta thấy lượng CO2 nhỏ nhất để tạo ra 0,2 mol BaCO3 là 0,2 mol. Giá trị của m và V lần lượt là A. 32 và 3,36.

B. 16 và 6,72.

C. 32 và 6,72.

Câu 36: Cho các phát biểu sau: (a) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường. (b) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm hoặc dung dịch axit. (c) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, glucozơ là chất bị khử.

3

D. 16 và 3,36.


(d) Glucozơ được gọi là đường mía, fructozơ được gọi là đường mật ong. (e) Dung dịch glyxin và alanin đều không làm đổi màu quỳ tím. Số phát biểu đúng là A. 2.

B. 5.

C. 3.

D. 4.

Câu 37: Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX < MY < MZ). Cho 48,28 gam T tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,47 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn Q, thu được 13,44 lít khí CO2 và 14,4 gam H2O. Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong Z là A. 57,23%.

B. 65,63%.

C. 60,81%.

D. 62,26%.

Câu 38: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H9O4N) và 0,15 mol Y (C3H9O3N, là muối của axit vô cơ) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, đun nóng, thu được một ancol hai chức và một amin no (có cùng số nguyên tử cacbon) và dung dịch T. Cô cạn dung dịch T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan (trong đó có một muối của αamino axit). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là A. 51,24%.

B. 29,94%.

C. 27,97%.

D. 49,07%.

Câu 39: Điện phân dung dịch chứa đồng thời NaCl và CuSO4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hoà tan của các khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi. Kết quả của thí nghiệm được ghi ở bảng sau: Thời gian điện phân

Khối lượng catot tăng

Khí thoát ra

Khối lượng dung dịch

(giây)

(gam)

ở anot

sau điện phân giảm (gam)

t1 = 1930

m

Một khí

2,70

t2 = 7720

4m

Hỗn hợp khí

9,15

t

5m

Hỗn hợp khí

11,11

Giá trị của t là A. 10615.

B. 11580.

C. 9650.

D. 8202,5.

Câu 40: Hỗn hợp E chứa 3 este (MX < MY < MZ) đều mạch hở, đơn chức và cùng được tạo thành từ một ancol. Tỉ lệ mol của X, Y, Z tương ứng là 4,5 : 1,5 : 1. Đốt cháy 9,34 gam E cần dùng vừa đủ 0,375 mol O2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên trong NaOH (dư), thu được 10,46 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của Y trong E gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 30,0%. B. 25,0%. C. 20,0%. D. 24,0%. ----------- HẾT ----------

4


nhận biết Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất? A. Ag.

B. Mg.

C. Cu.

D. Fe.

C. Ca(HCO3)2.

D. Ca(OH)2.

C. CuSO4.

D. NaNO3.

Câu 2: Nước vôi trong chứa chất tan nào sau đây? A. CaCl2.

B. Ca(NO3)2.

Câu 3: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch A. HCl.

B. AgNO3.

Câu 4: Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây? A. HCl.

B. NaNO3.

C. NaCl.

D. KNO3.

Câu 5: Thủy phân hoàn toàn tinh bột (C6H10O5)n trong môi trường axit, thu được sản phẩm là A. glicozen.

B. glucozơ.

C. saccarozơ.

D. fructozơ.

Câu 6: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó? A. Fe.

B. Cu.

C. Na.

D. Al.

Câu 7: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng? A. Fe3O4.

B. Fe(OH)3.

C. Fe2O3.

D. FeCl3.

Câu 8: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí Cl2. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây? A. H2SO4 loãng.

B. NH3.

C. NaCl.

D. HCl.

Câu 9: Hiđroxit nào sau đây còn có tên gọi là axit aluminic? A. Ba(OH)2.

B. NaOH.

C. Al(OH)3.

D. KOH.

C. Na2CO3.

D. Na2O.

Câu 10: Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân? A. NaOH. B. NaHCO3. Câu 11: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? A. Tơ nilon-6.

B. Tơ visco.

C. Tơ tằm.

D. Tơ nilon-6,6.

Câu 12: Chất nào sau đây là glixerol? A. C2H4(OH)2.

B. C3H5OH.

C. C3H5(OH)3.

D. C2H5OH.

C. FeCl2.

D. FeCl3.

Câu 13: Oxit sắt từ có công thức là A. Fe3O4.

B. FeS.

Câu 14: Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng vĩnh cửu? A. HCl.

B. Ca(OH)2.

C. Na2CO3.

D. NaOH.

thông hiểu Câu 15: X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía. Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị. Tên gọi của X, Y lần lượt là: A. glucozơ và xenlulozơ.

B. glucozơ và tinh bột.

C. fructozơ và xenlulozơ.

D. fructozơ và tinh bột.

Câu 16: Điện phân nóng chảy hết m gam NaCl, thu được 3,36 lít khí bên anot (đktc). Giá trị của m là A. 26,325.

B. 17,55.

C. 8,775.

D. 23,4.

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 lấy dư, thu được 10,2 gam Al2O3. Giá trị của m là A. 5,4.

B. 2,7.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên. B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại polime tổng hợp. C. Cao su lưu hóa có mạch phân nhánh.

1

C. 3,6.

D. 4,8


D. Tơ lapsan thuộc loại polieste. Câu 19: Khử glucozơ bằng H2 để tạo sobitol. Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu? A. 2,25 gam.

B. 14,4 gam.

C. 1,44 gam.

D. 22,5 gam.

Câu 20: Cho dãy các chất: Fe2O3, FeS, Fe, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl loãng là A. 3.

B. 2.

C. 1.

D. 4.

Câu 21: Cho 6,0 gam HCOOCH3 phản ứng hết với dung dịch NaOH đun nóng. Khối lượng muối HCOONa thu được là A. 8,2 gam.

B. 3,4 gam.

C. 4,1 gam.

D. 6,8 gam.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai? A. Nhúng thanh Cu vào dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 và H2SO4, xảy ra ăn mòn điện hóa. B. Kim loại Al tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng khí H2. C. Nước cứng làm giảm khả năng giặt rửa của xà phòng. D. Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3 xảy ra hai phản ứng. Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước. B. Phân tử C3H7O2N có 2 đồng phân -amino axit. C. Dung dịch anbumin có phản ứng màu biure. D. Anilin có công thức là H 2 NCH 2 COOH. Câu 24: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 25: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 28,8 gam Cu. Giá trị của m là A. 50,4.

B. 25,2.

C. 16,8.

D. 12,6.

Câu 26: Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, lắc đều. Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon Y làm nhạt màu dung dịch KMnO4. Chất Y là A. anđehit axetic.

B. propen.

C. etilen.

D. axetilen.

Câu 27: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là A. 28,25. B. 37,50. C. 18,75. D. 21,75. Câu 28: Muối nào tan trong nước A. Ca3(PO4)2.

B. Ca(H2PO4)2.

C. AlPO4.

D. CaHPO4.

vận dụng Câu 29: X là một triglixerit. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng một lượng KOH vừa đủ, cô cạn dung dịch, thu được hỗn hợp muối khan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 4,41 mol O2, thu được K2CO3; 3,03 mol CO2 và 2,85 mol H2O. Mặt khác m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là COOK : x mol    4,41 mol O2 + Y  → C : y mol → K 2 CO3 + CO2 + H2 O   H : z mol  3,03 mol 2,85 mol 0,5x mol   BT C : x + y = 0,5x + 3,03 z = 5,7 n = nCOOK : 3 = 0,06   ⇒ BT H : z = 2,85.2 ⇒ x = 0,18 ⇒  X  y = 2,94 Y coù daï ng C16,33 H31,66 COOK ⇔ C16,33 H16,33.2−1COOK BTE : x + 4y + z = 4,41.4  quy ñoå i

⇒ k Y = 2 ⇒ k X = 6 ⇒ n Br

2

A. 0,18.

pö vôùi X

= 0,06(6 − 3) = 0,18 mol

B. 0,60

C. 0,36

D. 0,12

Câu 30: Tiến hành thí nghiệm sau: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml nước cất.

2


Bước 2: Nhỏ tiếp vài giọt anilin vào ống nghiệm, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống nghiệm. Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm. Cho các phát biểu sau: (a) Sau bước 2, dung dịch bị vẩn đục. (b) Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh. (c) Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt. (d) Sau bước 3, trong dung dịch có chứa muối phenylamoni clorua tan tốt trong nước. (e) Ở bước 3, nếu thay HCl bằng Br2 thì sẽ thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Số phát biểu đúng là: A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 31: Cho 8,4 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 13,875. Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

C H + kH  → C2 H 2 +2k 2 2 2   k = 0,875 x mol kx mol + ⇒ ⇒ x = 0,2 x + 0,875x = 0,375  M  = 26 + 2k = 27,75  C2 H2+2 k + kn C H = n H + n Br ⇒ n Br = 0,2.2 − 0,875.0,2 = 0,225 mol 2

2

2

2

2

A. 0,175.

B. 0,025.

C. 0,250.

D. 0,225.

Câu 32: Cho 0,56 gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 0,16 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2. Mặt khác, đốt cháy 0,56 gam X trong O2 dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là 0

0

+5

o

+6

+4

+4

ñaëc , t + Baû n chaát phaû n öù ng : (S, C) + H N O3  → H 2 S O4 + N O2 + CO2 + H 2 O

m = 0,56 32n + 12n = 0,56 n S = 0,01 S C  X   + BTE : 6n S + 4n C = n NO ⇒  6n S + 4n C = n NO ⇒ n C = 0,02 2 2    n CO2 + n NO2 = 0,16 n C (CO2 ) + n NO2 = 0,16 n NO2 = 0,14 ⇒ X + O2  → 0,02 mol CO2 vaø 0,01 mol SO2 . CO32− : 0,02 mol    2−  0,02 mol CO2  SO3 : 0,01 mol  + → Dd aû o :   + 0,05 mol KOH   ⇒ m chaát tan = 3,96 gam + K : 0,05 mol   0,01 mol SO2  BTÑT ⇒ H + : 0,01 mol   

A. 3,04.

B. 3,33.

C. 3,96.

D. 3,64.

Câu 33: Chất X có công thức phân tử C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 3. B. Chất Z làm mất màu nước brom. C. Chất T không có đồng phân hình học. D. Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2. Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2. (b) Nhiệt phân Na2CO3 ở nhiệt độ cao. (c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.

3


(d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch KHSO4. (e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl rồi đun nóng. Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 2.

Câu 35: Cho m gam) hỗn hợp (Na và Ba) vào nước dư, thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X. Hấp thu khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch X. Lượng kết tủa được thể hiện trên đồ thị như sau:

+ Căn cứ vào bản chất phản ứng và số liệu trên đồ thị, ta thấy lượng CO2 nhỏ nhất để tạo ra 0,2 mol BaCO3 là 0,2 mol.

n Ba = 0,2; n Na = 0,2 m = 0,2(137 + 23) = 32 gam n Ba(OH)2 = 0,2  ⇒ ⇒ ⇒  nOH− = 0,3 V = 0,3.22,3 = 6,72 lít n NaOH = 0,4 − 0,2 = 0,2 n H2 =  2

Giá trị của m và V lần lượt là A. 32 và 3,36.

B. 16 và 6,72.

C. 32 và 6,72.

D. 16 và 3,36.

Câu 36: Cho các phát biểu sau: (a) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường. (b) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm hoặc dung dịch axit. (c) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, glucozơ là chất bị khử. (d) Glucozơ được gọi là đường mía, fructozơ được gọi là đường mật ong. (e) Dung dịch glyxin và alanin đều không làm đổi màu quỳ tím. Số phát biểu đúng là A. 2.

B. 5.

C. 3.

D. 4.

vận dụng cao Câu 37: Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX < MY < MZ). Cho 48,28 gam T tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,47 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn Q, thu được 13,44 lít khí CO2 và 14,4 gam H2O. Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong Z là

4


+ Cancol =

nCO

2

nH O − nCO 2

2

=

0,6 = 3 ⇒ 3 ancol laø C3H7OH; C3 H6 (OH)2 ; C3H5 (OH)3 . 0,8 − 0,6

+ 48,28 gam T + 0,47 mol NaOH  → 0,47 mol RCOONa + 3 ancol mT + m(Na, H/NaOH) − mC/CO − mH/H O

48,28 + 0,47.24 − 0,6.12 − 0,8.2 = 107 0,47 0,47 ⇒ R = 41 (C3H5 −) ⇒ X laø C3H5COOC3H7 ; Y laø (C3H5COO)2 C3 H6 ; Z laø (C3H5COO)3 C3 H5 . ⇒ MRCOONa =

⇒ %C trong Z =

2

2

=

15.12 .100% = 60,81% 296

A. 57,23%.

B. 65,63%.

C. 60,81%.

D. 62,26%.

Câu 38: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H9O4N) và 0,15 mol Y (C3H9O3N, là muối của axit vô cơ) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, đun nóng, thu được một ancol hai chức và một amin no (có cùng số nguyên tử cacbon) và dung dịch T. Cô cạn dung dịch T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan (trong đó có một muối của αamino axit). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là  Töø giaû thieá t  X laø HCOOCH 2 CH 2 OOCCH 2 NH 2 + ⇒ Coâ ng thöù c cuû a X, Y  Y laø C2 H 5 NH 3 HCO3 hoaë c (CH 3 )2 NH 2 HCO3  HCOOK (M = 84) : 0,1 mol   0,1 mol X  KOH   + → G  H 2 NCH 2 COOK (M = 113) : 0,1 mol  ⇒ %K 2 CO3 = 51,24%    0,15 mol Y  K CO (M = 138) : 0,15 mol   2 3 

A. 51,24%.

B. 29,94%.

C. 27,97%.

D. 49,07%.

Câu 39: Điện phân dung dịch chứa đồng thời NaCl và CuSO4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hoà tan của các khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi. Kết quả của thí nghiệm được ghi ở bảng sau: Thời gian điện phân

Khối lượng catot tăng

Khí thoát ra

Khối lượng dung dịch

(giây)

(gam)

ở anot

sau điện phân giảm (gam)

t1 = 1930

m

Một khí

2,70

t2 = 7720

4m

Hỗn hợp khí

9,15

t

5m

Hỗn hợp khí

11,11

Giá trị của t là n Cu = n Cl2 = x mol x = 0,02 + Taï i thôø i ñieå m 1930 giaâ y :  ⇒ m = m Cu + m Cl = 64x + 71x = 2,7 n electron trao ñoåi = 0,04  dd giaûm 2 Taï i thôø i ñieå m 7720 giaâ y : n dd giaûm = 64 n Cu + 71n Cl + 32n O = 9,15 n = 0,05 2 2    Cl 0,08 ⇒ 2 + n electron trao ñoåi = 0,04.4 = 0,16 ⇒   BTE : 2n Cl + 4n O = 0,16 n O2 = 0,015 n = 0,02.4 = 0,08  2 2  Cu m dd giaûm = 64 n Cu + 2n H + 71n Cl + 32n O = 11,11  n = 0,02 2 2 H 2  2 Taï i thôø i ñieå m t giaâ y  0,1 0,05 + ⇒ ⇒  n O = 0,035 2 + 2n H = 2 n Cl + 4n O n Cu = 5.0,02 = 0,1 BTE : 2 n  Cu 2 2 2 n   electron trao ñoåi = 0,24 0,1 0,05 ⇒t=

0,24.1930 = 11580 0,04

A. 10615.

B. 11580.

C. 9650.

D. 8202,5.

Câu 40: Hỗn hợp E chứa 3 este (MX < MY < MZ) đều mạch hở, đơn chức và cùng được tạo thành từ một ancol. Tỉ lệ mol của X, Y, Z tương ứng là 4,5 : 1,5 : 1. Đốt cháy 9,34 gam E cần dùng vừa đủ 0,375 mol O2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên trong NaOH (dư), thu được 10,46 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của Y trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?

5


+ m muoái > m E ⇒ M Na > M goác hiñrocacbon cuûa ancol ⇒ Goá c hiñrocacbon cuû a ancol laø CH 3 . COO : 0,14 mol  10,46 − 9,34    m E = 0,14.44 + 12x + y = 9,34 quy ñoåi + n(X, Y, Z) = = 0,14 ⇒ E  → C : x mol ⇒  23 − 15  H : y mol   BTE : 4x + y = 4.0,375    X laø HCOOCH 3 : 4,5a mol   x = 0,21   0,21 ⇒ ⇒ Côû goác hiñrocacbon = = 1,5 ⇒ E coù  Y laø RCOOCH 3 : 1,5a mol  0,14  y = 0,66  Z laø R 'COOCH : a mol  3   CR = 1  4,5a + 1,5a + a = 0,14 a = 0,02 ⇒ ⇒ ⇒  4,5a+1,5a(CR + 1) + a(CR' + 1) = 0,21  0,03CR + 0,02CR' = 0,07 CR ' = 2 74.0,03 ⇒ %Y = = 23,76% gaà n nhaát vôù i 24% 9,34

A. 30,0%.

B. 25,0%.

C. 20,0%.

D. 24,0%.

6


ĐỀ MINH HỌA CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 ĐỀ SỐ 04

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. Câu 1: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3? A. HNO3. B. Na2SO4. C. NaNO3. D. KCl. Câu 2: Thành phần chính của đá vôi là A. CaCO3. B. BaCO3. C. MgCO3. D. FeCO3. Câu 3: Ở điều kiện thích hợp, kim loại nào sau đây bị Cl2 oxi hóa lên mức oxi hóa +1? A. Fe. B. Al. C. Zn. D. K. Câu 4: Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y. Axit Y có thể là A. HCOOH. B. C2H3COOH. C. C2H5COOH. D. C15H31COOH. Câu 5: Trong khí thải công nghiệp thường có chứa các khí SO2, NO2. Có thể dùng chất nào (rẻ tiền) sau đây để loại bỏ các chất khí đó? A. Ca(OH)2. B. NH3. C. HCl. D. NaOH. Câu 6: Muối sắt(II) sunfua có công thức là A. FeSO4. B. FeS2. C. Fe3O4. D. FeS. Câu 7: Số electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 8: Tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp? A. Tơ nitron. B. Tơ nilon-6,6. C. Tơ lapsan. D. Tơ visco. Câu 9: Ở điều kiện thích hợp amino axit phản ứng với chất nào tạo thành este? A. NaOH. B. HCl. C. CH3OH. D. CH3COOH. Câu 10: Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành hợp chất sắt(III)? A. Br2. B. AgNO3. C. H2SO4. D. S. Câu 11: Ở điều kiện thích hợp, saccarozơ (C12H22O11) không tham phản ứng với chất nào? A. Cu(OH)2. B. AgNO3/NH3 (to). C. H2O (to, H+). D. O2 (to). Câu 12: Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là oxit bazơ? A. HNO3. B. H2SO4 đặc. C. H2. D. HCl. Câu 13: Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng toàn phần? A. NaOH. B. HCl. C. Na3PO4. D. Ca(OH)2. Câu 14: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây? A. CaO. B. MgO. C. Al2O3. D. CuO. Câu 15: Hòa tan hết m gam Fe trong dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư), thu được 2,688 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của m là A. 6,72. B. 2,24. C. 3,36. D. 5,6. Câu 16: Hòa tan hết m gam Na trong nước (dư), thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị m là A. 2,3. B. 4,6. C. 7,2. D. 9,2. Câu 17: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước? A. MgCl2. B. HClO3. C. C2H5OH. D. Ba(OH)2.

1


Câu 18: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Oxi hóa X bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là: A. saccarozơ, glucozơ. B. glucozơ, amoni gluconat. D. glucozơ, axit gluconic. C. glucozơ, sobitol. Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai? A. Nhôm không thể phản ứng với lưu huỳnh. B. Đun nóng nước có tính cứng tạm thời, thu được nước mềm. C. Muối NaHCO3 tạo kết tủa với dung dịch BaCl2 khi đun nóng. D. Thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao bị ăn mòn hoá học. Câu 20: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 21: Cho 12 gam axit axetic tác dụng với 4,6 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng). Sau phản ứng thu được 4,4 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là A. 75% B. 25% C. 50% D. 55% Câu 22: Chất X phản ứng với Na, thu được khí H2. Từ X bằng phương pháp lên men sinh hóa, thu được giấm ăn. Tên gọi của X là A. Axit fomic. B. Axit axetic. C. Ancol metylic. D. Ancol etylic. Câu 23: Cho 3,155 gam alanin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M. Giá trị của V là A. 40. B. 35. C. 10. D. 25. Câu 24: Lên men hoàn toàn 27 gam glucozơ. Khối lượng ancol etylic thu được là A. 13,8 gam. B. 9,2 gam. C. 4,6 gam. D. 6,9 gam. Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trùng hợp vinyl clorua, thu được poli(vinyl clorua). B. Cao su là những vật liệu có tính đàn hồi. C. Tơ xenlulozơ axetat là polime nhân tạo. D. Các tơ poliamit bền trong môi trường kiềm hoặc axit. Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là 4 B. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. C. Số nguyên tử H của amin đơn chức là số chẵn. D. Phân tử khối của lysin là 146. Câu 27: Khử hoàn toàn m gam CuO bằng Al dư, thu được 4 gam Cu. Giá trị của m là A. 4. B. 5. C. 6. D. 8. Câu 28: Có các dung dịch riêng biệt sau: FeSO4, FeCl2, Fe(NO3)3, FeCl3. Cho dung dịch H2S vào các dung dịch trên, số trường hợp sinh ra kết tủa là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho một lượng nhỏ Ba vào dung dịch Na2CO3. (b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Al(NO3)3 dư. (c) Cho dung dịch KHCO3 dư vào dung dịch KAlO2. (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)3. (e) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Fe(NO3)3. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

2


Câu 30: Este X có công thức phân tử C6H10O4. Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T. Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4. Phát biểu nào sau đây sai? A. Y có mạch cacbon phân nhánh. B. X có hai công thức cấu tạo phù hợp. C. Z không làm mất màu dung dịch brom. D. T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Câu 31: Hòa tan hoàn toàn m gam Zn bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 1,008 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N2, N2O và dung dịch chứa 3m gam muối. Tỉ khối của X so với H2 bằng 50/3. Giá trị của m là A. 13,02. B. 19,5. C. 18,90. D. 13,65. Câu 32: Nung nóng a mol hỗn hợp gồm: axetilen, vinylaxetilen và hiđro (với xúc tác Ni, giả thiết chỉ xảy ra phản ứng cộng H2), thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 20,5. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,3 mol CO2 và 0,25 mol H2O. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là A. 0,30. B. 0,15. C. 0,25. D. 0,20. Câu 33: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ 7,675 mol O2, thu được H2O và 5,35 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat. Giá trị của a là A. 89,0. B. 86,3. C. 86,2. D. 89,2. Câu 34: Tiến hành thí nghiệm oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 (phản ứng tráng bạc) theo các bước sau: Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết. Bước 3: Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm. Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút. Cho các nhận định sau: (a) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm chứa phức bạc amoniac [Ag(NH3)2]OH. (b) Ở bước 4, glucozơ bị oxi hóa tạo thành muối amoni gluconat. (c) Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương. (d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều thu được kết tủa tương tự. (e) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và một nhóm CHO. Số nhận định đúng là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 35: Cho m gam hỗn hợp Na và Ca vào một lượng nước dư thu được dung dịch X và V lít khí (đktc). Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của V là A. 4,48.

3

B. 3,36.

C. 2,24.

D. 5,6.


Câu 36: Cho các phát biểu sau: (a) Tristearin có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (Ni, to). (b) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa. (c) Ứng với công thức C4H11N có 4 amin bậc 2. (d) Tơ visco, tơ nilon–6,6, tơ nitron, tơ axetat là các loại tơ nhân tạo. (e) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ. Số phát biểu sai là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 37: Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (X và Y là đồng phân của nhau, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 5,3 gam M, thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 3,06 gam H2O. Mặt khác, khi cho 5,3 gam M tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thấy khối lượng NaOH phản ứng hết 2,8 gam, thu được ancol T, chất tan hữu cơ no Q cho phản ứng tráng gương và m gam hỗn hợp 2 muối. Giá trị của m là A. 12. B. 7. C. 6. D. 14. Câu 38: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C7H13N3O4), trong đó X là muối của axit đa chức, Y là tripeptit. Cho 27,2 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,1 mol hỗn hợp 2 khí. Mặt khác 27,2 gam E phản ứng với dung dịch HCl thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là A. 42,725. B. 39,350. C. 34,850. D. 44,525. Câu 39: Tiến hành điện phân dung dịch CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường dòng điện không đổi, ta có kết quả ghi theo bảng sau: Thời gian (s) Khối lương catot tăng Anot Khối lượng dung dịch giảm 3088 m (gam) Thu được khí Cl2 duy nhất 10,80 gam 6176 2m (gam) Khí thoát ra 18,30 gam t 2,5m (gam) Khí thoát ra 22,04 gam Giá trị của t là A. 8299. B. 8685. C. 7720. D. 8878. Câu 40: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, phân tử đều có chứa 2 liên kết π; Z là ancol hai chức có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este tạo bởi X, Y, Z. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z và T cần 28,56 lít O2 (đktc), thu được 45,1 gam CO2 và 19,8 gam H2O. Mặt khác, m gam E tác dụng với tối đa 16 gam Br2 trong dung dịch. Phần trăm khối lượng của Z trong E gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 40%. B. 63%. C. 21%. D. 50%. ----------- HẾT ----------

4


nhận biết Câu 1: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3? A. HNO3. B. Na2SO4. C. NaNO3. D. KCl. Câu 2: Thành phần chính của đá vôi là A. CaCO3. B. BaCO3. C. MgCO3. D. FeCO3. Câu 3: Ở điều kiện thích hợp, kim loại nào sau đây bị Cl2 oxi hóa lên mức oxi hóa +1? A. Fe. B. Al. C. Zn. D. K. Câu 4: Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y. Axit Y có thể là A. HCOOH. B. C2H3COOH. C. C2H5COOH. D. C15H31COOH. Câu 5: Trong khí thải công nghiệp thường có chứa các khí SO2, NO2. Có thể dùng chất nào (rẻ tiền) sau đây để loại bỏ các chất khí đó? A. Ca(OH)2. B. NH3. C. HCl. D. NaOH. Câu 6: Muối sắt(II) sunfua có công thức là A. FeSO4. B. FeS2. C. Fe3O4. D. FeS. Câu 7: Số electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 8: Tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp? B. Tơ nilon-6,6. A. Tơ nitron. C. Tơ lapsan. D. Tơ visco. Câu 9: Ở điều kiện thích hợp amino axit phản ứng với chất nào tạo thành este? A. NaOH. B. HCl. C. CH3OH. D. CH3COOH. Câu 10: Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành hợp chất sắt(III)? A. Br2. B. AgNO3. C. H2SO4. D. S. Câu 11: Ở điều kiện thích hợp, saccarozơ (C12H22O11) không tham phản ứng với chất nào? A. Cu(OH)2. B. AgNO3/NH3 (to). o + C. H2O (t , H ). D. O2 (to). Câu 12: Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là oxit bazơ? A. HNO3. B. H2SO4 đặc. C. H2. D. HCl. Câu 13: Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng toàn phần? A. NaOH. B. HCl. C. Na3PO4. D. Ca(OH)2. Câu 14: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây? A. CaO. B. MgO. C. Al2O3. D. CuO. thông hiểu Câu 15: Hòa tan hết m gam Fe trong dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư), thu được 2,688 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của m là A. 6,72. B. 2,24. C. 3,36. D. 5,6. Câu 16: Hòa tan hết m gam Na trong nước (dư), thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị m là A. 2,3. B. 4,6. C. 7,2. D. 9,2. Câu 17: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước? A. MgCl2. B. HClO3. C. C2H5OH. D. Ba(OH)2. Câu 18: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Oxi hóa X bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là: A. saccarozơ, glucozơ. B. glucozơ, amoni gluconat. D. glucozơ, axit gluconic. C. glucozơ, sobitol. Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai? A. Nhôm không thể phản ứng với lưu huỳnh. B. Đun nóng nước có tính cứng tạm thời, thu được nước mềm.

1


C. Muối NaHCO3 tạo kết tủa với dung dịch BaCl2 khi đun nóng. D. Thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao bị ăn mòn hoá học. Câu 20: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 21: Cho 12 gam axit axetic tác dụng với 4,6 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng). Sau phản ứng thu được 4,4 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là A. 75% B. 25% C. 50% D. 55% Câu 22: Chất X phản ứng với Na, thu được khí H2. Từ X bằng phương pháp lên men sinh hóa, thu được giấm ăn. Tên gọi của X là A. Axit fomic. B. Axit axetic. C. Ancol metylic. D. Ancol etylic. Câu 23: Cho 3,155 gam alanin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M. Giá trị của V là A. 40. B. 35. C. 10. D. 25. Câu 24: Lên men hoàn toàn 27 gam glucozơ. Khối lượng ancol etylic thu được là A. 13,8 gam. B. 9,2 gam. C. 4,6 gam. D. 6,9 gam. Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trùng hợp vinyl clorua, thu được poli(vinyl clorua). B. Cao su là những vật liệu có tính đàn hồi. C. Tơ xenlulozơ axetat là polime nhân tạo. D. Các tơ poliamit bền trong môi trường kiềm hoặc axit. Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là 4 B. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. C. Số nguyên tử H của amin đơn chức là số chẵn. D. Phân tử khối của lysin là 146. Câu 27: Khử hoàn toàn m gam CuO bằng Al dư, thu được 4 gam Cu. Giá trị của m là A. 4. B. 5. C. 6. D. 8. Câu 28: Có các dung dịch riêng biệt sau: FeSO4, FeCl2, Fe(NO3)3, FeCl3. Cho dung dịch H2S vào các dung dịch trên, số trường hợp sinh ra kết tủa là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. vận dụng Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho một lượng nhỏ Ba vào dung dịch Na2CO3. (b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Al(NO3)3 dư. (c) Cho dung dịch KHCO3 dư vào dung dịch KAlO2. (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)3. (e) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Fe(NO3)3. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 30: Este X có công thức phân tử C6H10O4. Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T. Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4. Phát biểu nào sau đây sai? A. Y có mạch cacbon phân nhánh. B. X có hai công thức cấu tạo phù hợp. C. Z không làm mất màu dung dịch brom. D. T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Câu 31: Hòa tan hoàn toàn m gam Zn bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 1,008 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N2, N2O và dung dịch chứa 3m gam muối. Tỉ khối của X so với H2 bằng 50/3. Giá trị của m là

2


n N + n N O = 0,045 2  2 n N = 0,03 + ⇒ 2 2.50.0,045 = 15 n N2O = 0,015 28n N2 + 44n N2O = 3   Zn(NO3 )2  N 2 : 0,03  + Zn → +  + H2O + HNO3  NH 4 NO3  N 2 O : 0,015 m gam  6,67m gam

BTNT Zn : n 189m = n Zn Zn(NO3 )2 + 80n NH NO = 3m  4 3   m = 19,5 + m muoái = m Zn(NO ) + m NH NO ⇒  65 ⇒ 3 2 4 3 n = 0,0225   2m = 8n + 10.0,03 + 8.0,015  NH4 NO3 NH 4 NO3 BTE : 2n = 8n + 10n + 8n  65 Zn NH 4 NO3 N2 N2 O 

A. 13,02. B. 19,5. C. 18,90. D. 13,65. Câu 32: Nung nóng a mol hỗn hợp gồm: axetilen, vinylaxetilen và hiđro (với xúc tác Ni, giả thiết chỉ xảy ra phản ứng cộng H2), thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 20,5. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,3 mol CO2 và 0,25 mol H2O. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là Phaû n öù ng hoaø n toaø n C H  +  ⇒ Y (M Y = 20,5.2 = 41) chæ coù  2 m  O2 , t o Y → n CO > n H O C4 H n   2 2 + Sô ñoà phaû n öù ng : C2 H 2 : x mol    Ni, t o C2 H m  O2 , t o CO2 : 0,3 mol  → C4 H 4 : y mol    →   C4 H n   H 2 O : 0,25 mol  H : z mol  2   Y X

 BT C : 2x + 4y = 0,3 x = 0,05   ⇒ BT H : 2x + 4y + 2z = 0,5 ⇒  y = 0,05 ⇒ a = 0,2  z = 0,1 0,3.12 + 0,25.2 BT C : n Y = x + y = = 0,1   41 A. 0,30. B. 0,15. C. 0,25. D. 0,20. Câu 33: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ 7,675 mol O2, thu được H2O và 5,35 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat. Giá trị của a là

+ n O trong X = 2n NaOH = 0,6 ⇒ n H O = n O trong X + 2nO − 2n CO = 5,25. 2

(k axit − 1)naxit + (k Y − 1)n Y = n CO2 − n H2 O +  k axit = 1; k Y = 3

2

2

n Y = 0,05 ⇒ n C H (OH) = 0,05 3 5 3 ⇒ n 0,3 0,05.3 0,15 = − = ⇒ n H O = 0,15  axit 2

+ BTKL : m muoái = m X + m NaOH − m HOH − m C H 3

5 (OH)3

= (5,35.12 + 5,25.2 + 0,6.16) + 0,3.40 − 0,15.18 − 0,05.92 = 89 gam

A. 89,0. B. 86,3. C. 86,2. D. 89,2. Câu 34: Tiến hành thí nghiệm oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 (phản ứng tráng bạc) theo các bước sau: Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết. Bước 3: Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm. Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút. Cho các nhận định sau: (a) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm chứa phức bạc amoniac [Ag(NH3)2]OH. (b) Ở bước 4, glucozơ bị oxi hóa tạo thành muối amoni gluconat.

3


(c) Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương. (d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều thu được kết tủa tương tự. (e) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và một nhóm CHO. Số nhận định đúng là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 35: Cho m gam hỗn hợp Na và Ca vào một lượng nước dư thu được dung dịch X và V lít khí (đktc). Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của V là nCa(OH) = nCaCO max = 0,1 2 3  khi nCO = 0,1 thì nCaCO max = 0,1   2 3 + ⇒  n 2− = nNaOH + 2nCa(OH) − nCO CO3 khi nCO max = 0,35 thì nCaCO = 0,05  2 2 2 3  0,35 n − 0,05  OH ⇒ n NaOH + 2nCa(OH) = 0,4 ⇒ nH = 0,2 mol ⇒ VH = 4,48 lít 2

2

2

A. 4,48. B. 3,36. C. 2,24. D. 5,6. Câu 36: Cho các phát biểu sau: (a) Tristearin có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (Ni, to). (b) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa. (c) Ứng với công thức C4H11N có 4 amin bậc 2. (d) Tơ visco, tơ nilon–6,6, tơ nitron, tơ axetat là các loại tơ nhân tạo. (e) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ. Số phát biểu sai là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. vận dụng cao Câu 37: Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (X và Y là đồng phân của nhau, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 5,3 gam M, thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 3,06 gam H2O. Mặt khác, khi cho 5,3 gam M tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thấy khối lượng NaOH phản ứng hết 2,8 gam, thu được ancol T, chất tan hữu cơ no Q cho phản ứng tráng gương và m gam hỗn hợp 2 muối. Giá trị của m là

4


 m − mC − mH  5,3 − 0,28.12 − 0,17.2 n CO = 0,28 n M = M = 0,05 n M = 0,05 n M = 2 32 + ⇒ ⇒ ⇒ 32  k M = 2,2 (*) n H2 O = 0,17 n (k M − 1) = n − n 0,05(k M − 1) = 0,28 − 0,17 CO2 H2 O   M  n NaOH 0,07 = < 2 ⇒ M chöù a este cuû a phenol 1 < nM 0,05 + (**)   → Q no, coù phaû n öù ng traù ng göông ⇒ M chöù a este ...COOCH = C... M + NaOH  C4 H 6 O2 : x mol  n M = x + y = 0,05 x = 0,03  (*)     ⇒ ⇒ M goà m C7 H 6 O2 : y mol  ⇒ n NaOH = x + 2y = 0,07 ⇒ y = 0,02  (**) CH : z mol  n = 4x + 7y + z = 0,28 z = 0,02   2   CO2 C H O : 0,03 mol  →1 ancol + 1 anñehit + 2 muoá i ⇒ M goà m  4 6 2  ; Maë t khaù c : M + NaOH  C8 H8O2 : 0,02 mol  HCOOCH = CH − CH 3  HCOONa : 0,05 mol    ⇒ M goà m HCOOCH 2 − CH = CH 2  ⇒ 2 muoá i ⇒   ⇒ m = 6 gaà n nhaá t vôù i 6,08 CH3 C6 H 4 ONa : 0,02 mol  HCOOC H CH  6 4 3  

A. 12. B. 7. C. 6. D. 14. Câu 38: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C7H13N3O4), trong đó X là muối của axit đa chức, Y là tripeptit. Cho 27,2 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,1 mol hỗn hợp 2 khí. Mặt khác 27,2 gam E phản ứng với dung dịch HCl thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là + Töø giaû thieá t suy ra X laø H 4 NOOC − COOH3 NCH3 . → NH3 ↑ + CH3 NH 2 ↑ +(COONa)2 + H2 O H 4 NOOCCOOH3 NCH3 + 2NaOH  ⇒ nX =

n hoãn hôïp khí 2

 X : 0,05 mol ⇔ 6,9 gam = 0,05 mol ⇒ 27,2 gam E coù  Y : 20,3 gam ⇔ 0,1 mol

Muoá i X + 2HCl  → HOOC − COOH + NH 4 Cl + CH3 NH 3Cl  0,1 mol 0,05 mol 0,05 mol  muoái voâ cô 0,05 mol + Y + 2H 2 O + 3HCl → muoá i clorua cuû a a min o axit Tripeptit  0,3 mol  0,1 mol 0,2 mol ⇒ m chaát höõu côù = 0,05.90 + 0,2.18 + 0,3.36,5 + 0,05.67,5 + 20,3 = 42,725 gam m ( COOH )

2

m CH

3NH3Cl

muoái clorua cuûa a min o axit

A. 42,725. B. 39,350. C. 34,850. D. 44,525. Câu 39: Tiến hành điện phân dung dịch CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường dòng điện không đổi, ta có kết quả ghi theo bảng sau: Thời gian (s) Khối lương catot tăng Anot Khối lượng dung dịch giảm 3088 m (gam) Thu được khí Cl2 duy nhất 10,80 gam 6176 2m (gam) Khí thoát ra 18,30 gam t 2,5m (gam) Khí thoát ra 22,04 gam Giá trị của t là

5


x = 0,08 nCu = n Cl2 = x mol + Taï i thôø i ñieå m 3088 giaâ y :  ⇒ m dd giaûm = m Cu + m Cl2 = 64x + 71x = 10,8 n electron trao ñoåi = 0,16  n electron trao ñoåi = 0,16.2 = 0,32; n Cu = 0,16  + Taï i thôø i ñieå m 6176 giaâ y :  n dd giaûm = 64n Cu + 71n Cl2 + 32n O2 = 18,3  n Cl2 = 0,1 ⇒ ⇒ n NaCl = 0,2   n O2 = 0,03 BTE : 2n Cl2 + 4n O2 = 0,32  n Cu = 2,5.0,08 = 0,2   n H = 0,03  + Taï i thôø i ñieå m t giaâ y :  m dd giaûm = 0,2.64 + 2n H2 + 71.0,1 + 32n O2 = 22,04  2 ⇒  n O = 0,065  BTE : 0,2.2 + 2n = 0,1.2 + 4n 2  H2 O2   n  electron trao ñoåi = 0,46  0,46.3088 ⇒t= = 8878 0,16 A. 8299. B. 8685. C. 7720. D. 8878. Câu 40: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, phân tử đều có chứa 2 liên kết π; Z là ancol hai chức có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este tạo bởi X, Y, Z. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z và T cần 28,56 lít O2 (đktc), thu được 45,1 gam CO2 và 19,8 gam H2O. Mặt khác, m gam E tác dụng với tối đa 16 gam Br2 trong dung dịch. Phần trăm khối lượng của Z trong E gần nhất với giá trị nào sau đây? O , to

2 + E  → nCO = 1,025 < n H O = 1,1 ⇒ X laø ancol no. 2

2

C3 H6 (OH)2 : x mol  n Br2 = y = 0,1 y = 0,1     CH2 = CHCOOH : y mol  n CO2 = 3x + 3y + z = 1,025 x = 0,225 quy ñoåi + E → ⇒  ⇒  CH2 : z mol  n H2 O = 4x + 2y + z + t = 1,1 z = 0,05 H O : t mol   t = −0,05 2   n O = 2x + 2y + t = 0,6 6,9 gam

T : CH2 = CHCOOC3 H6 OOCH2 − CH = CH2 : 0,025 mol    N h où m CH2 naè m ôû goá c axit  Z : C3 H6 (OH)2 : 0,2 mol  ⇒ ⇒ E goàm   Y : CH2 = CHCH2 COOH : 0,025 mol  n este = 0,025 mol  X : CH = CHCOOH : 0,025 mol  2   ⇒ %Z =

0,2.76 = 63,07% 0,225.76 + 0,1.72 + 0,05.14 − 0,05.18

A. 40%.

B. 63%.

C. 21%.

D. 50%.

6


ĐỀ MINH HỌA CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 ĐỀ SỐ 05

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. Câu 1: Amino axit nào sau đây có 6 nguyên tử cacbon? A. Alanin. B. Glyxin. C. Valin. D. Lysin. Câu 2: Hơp chất X là chất rắn màu trắng, kết tủa ở dạng keo. Công thức của X là A. Al(OH)3. B. Al2O3. C. NaAlO2. D. Al(NO3)3. Câu 3: Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là A. CaSO3. B. CaCO3. C. CaCl2. D. Ca(HCO3)2. Câu 4: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol? A. Dầu vừng (mè). B. Dầu lạc (đậu phộng). C. Dầu dừa. D. Dầu luyn. Câu 5: Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe(NO3)2 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây? A. Na. B. Ca. C. Fe. D. Zn. Câu 6: Người ta hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là A. moocphin. B. axit nicotinic. C. nicotin. D. becberin. Câu 7: Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây? A. CH3-CH3. B. CH2=CH-CH3. C. CH2=CHCl. D. CH2=CH2. Câu 8: Kim loại sắt không tác dụng được với dung dịch muối nào sau đây? A. Fe(NO3)3. B. ZnCl2. C. AgNO3. D. CuSO4. Câu 9: Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh A. fructozơ. B. saccarozơ. C. tinh bột. D. glucozơ. Câu 10: Sắt(III) oxit có công thức là A. Fe(OH)2. B. Fe3O4. C. Fe2O3. D. FeO. Câu 11: Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng tạm thời? A. NaHCO3. B. Ba(OH)2. C. HCl. D. Ba(NO3)2. Câu 12: Dung dịch NaHCO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây? A. Ca(OH)2. B. BaCl2. C. KOH. D. HCl. Câu 13: Kim loại nào sau đây phải ứng với lưu huỳnh (S) ở nhiệt độ thường? A. Cu. B. Al. C. Hg. D. Fe. Câu 14: Dung dịch H2S không phản ứng với chất hoặc dung dịch nào sau đây ở điều kiện thường? A. Cl2. B. O2. C. dd CuSO4. D. dd FeSO4. Câu 15: Este X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa hai muối. Công thức phân tử của este X có thể là A. CH3COOC2H5. B. CH2=CHCOOCH3. C. CH3COOC6H5. D. C2H5COOC2H5. Câu 16: Cho 18 gam dung dịch glucozơ 20% hoàn tan vừa hết m gam Cu(OH)2, tạo thành dung dịch màu xanh thẫm. Giá trị của m là A. 1,96. B. 1,47. C. 3,92. D. 0,98. Câu 17: Dùng Al dư khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm. Khối lượng Fe thu được là A. 3,36. B. 0,84. C. 1,68. D. 2,80.

1


Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước. B. Số đồng phân amin ứng với công thức C3H9N là 4 C. Khi nấu canh cua xảy ra hiện tượng đông tụ protein. D. Các amin đều có tính bazơ. Câu 19: X, Y là hai cacbohiđrat. X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3. Đốt cháy m gam X hoặc Y đều thu được cùng một lượng CO2 và H2O. X, Y lần lượt là: A. xenlulozơ và glucozơ. B. saccarozơ và fructozơ. C. tinh bột và glucozơ. D. tinh bột và xenlulozơ. Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tơ tằm thuộc loại poliamit. B. Tơ vinylic có mạch phân nhánh. C. Đồng trùng hợp phenol và anđehit fomic, thu được nhựa novolac. D. Cao su buna được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. Câu 21: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit. Giá trị của m là A. 14,0. B. 8,0. C. 12,0. D. 16,0. 2Câu 22: Trong dung dịch ion CO3 cùng tồn tại với các ion A. NH4+, Na+, K+. B. Fe2+, Zn2+, Al3+ . D. Cu2+, Mg2+, Al3+. C. Fe3+, HSO4-. Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai? A. Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2 thu được muối trung hòa. B. Đốt cháy dây sắt trong không khí khô chỉ có quá trình ăn mòn hóa học. C. Muối NaHCO3 tạo kết tủa với dung dịch Ba(OH)2. D. Không dùng cốc nhôm để đựng nước vôi trong. Câu 24: Cho từng chất: Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 25: Nhỏ nước brom vào dung dịch chất hữu cơ X, lắc nhẹ, thấy kết tủa trắng xuất hiện. Nếu cho một mẩu natri bằng hạt đậu xanh vào dung dịch X thì thấy giải phóng khí. Tên gọi của X là A. stiren. B. anđehit fomic. C. anilin. D. phenol. Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, hai chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,1 mol N2. Công thức phân tử của X là A. C4H12N2. B. C4H11N. C. C2H8N2. D. C2H7N. Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X, thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân tử của X là A. C4H8O2. B. C4H8O4. C. C3H6O2. D. C2H4O2. Câu 28: Nhiệt phân hoàn toàn 10 gam CaCO3, thu được khối lượng CaO là A. 8,4 gam. B. 4,4 gam. C. 7,2 gam. D. 5,6 gam. Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2. (b) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 dư. (c) Cho dung dịch Na2CO3 vào nước cứng vĩnh cửu. (d) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KH2PO4. (e) Cho dung dịch KHSO4 dư vào dung dịch KAlO2. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.

2


Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,2. B. 0,12. C. 0,24. D. 0,16. Câu 31: Cho các phát biểu sau: (a) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng. (b) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng trong môi trường kiềm, thu được α–amino axit. (c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói. (d) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. (e) Ứng với công thức C4H8O2 có 3 đồng phân este có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 32: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước: Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm. Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70oC. Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa. Cho các phát biểu sau: (a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng. (b) Có thể tiến hành thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp. (c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế. (d) Muối ăn tăng khả năng phân tách este với hỗn hợp phản ứng thành hai lớp. (e) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa. Số phát biểu sai là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X (CH4, C2H4, C3H4, C4H4) có tỉ khối hơi so với H2 bằng 17. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy thu được vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng bình Ca(OH)2 sau phản ứng tăng lên A. 3,6 gam. B. 11 gam. C. 14,6 gam. D. 8,8 gam. Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,672 lít N2 (đktc) duy nhất và dung dịch chứa 54,9 gam muối. Giá trị của V là A. 0,86. B. 0,65. C. 0,70. D. 0,72. Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng sau: o

t Este X (C6 H10O4 ) + 2NaOH  → X1 + X 2 + X3 o

H2SO4 , 140 C X 2 + X3  → C3H8O + H2 O.

Nhận định sai là A. X có hai đồng phân cấu tạo. B. Trong X chứa số nhóm –CH2– bằng số nhóm –CH3. C. Từ X1 có thể điều chế CH4 bằng một phản ứng. D. X không phản ứng với H2 và không có phản ứng tráng gương. Câu 36: Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa x mol Ca(OH)2 và 2x mol NaOH. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa thu được vào số mol CO2 phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

3


Tỉ lệ b : a là A. 7 : 1. B. 5 : 1. C. 7 : 2. D. 6 : 1. Câu 37: Cho 0,08 mol hỗn hợp X gồm 4 este mạch hở phản ứng vừa đủ với 0,17 mol H2 (xúc tác Ni, t°), thu được hỗn hợp Y. Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 110 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Z gồm 2 muối của 2 axit cacboxylic no có mạch cacbon không phân nhánh và 6,88 gam hỗn hợp T gồm 2 ancol no, đơn chức. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol X cần vừa đủ 0,09 mol O2. Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z là A. 58,84%. B. 50,31%. C. 54,18%. D. 32,88%. Câu 38: Thủy phân hoàn toàn 28,6 gam hỗn hợp E gồm hai este X và Y (đều mạch hở, không phân nhánh, MX > MY) bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 2 muối (có cùng số C trong phân tử) và hỗn hợp Z hai ancol đơn chức, kế tiếp (không có sản phẩm khác). Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Z, thu được 14,56 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O. Khối lượng của X trong E là A. 19,8 gam. B. 21,9 gam. C. 17,7 gam. D. 18,8 gam. Câu 39: Tiến hành điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp CuSO4 và KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện không đổi, thu được kết quả như bảng sau: Thời gian điện Tổng số chất khí thoát ra Tổng thể tích khí thoát ra ở phân (giây) ở hai điện cực hai điện cực (lít, đktc) t 1 1,344 2t 2 2,24 3t x V 4t 3 5,152 Giả sử hiệu suất của phản ứng điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Giá trị của V là A. 3,136. B. 2,912. C. 3,584. D. 3,36. Câu 40: Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,4 mol H2O. Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan. Giá trị của a là A. 9,44. B. 10,76. C. 11,60. D. 11,32. ----------- HẾT ----------

4


nhận biết Câu 1: Amino axit nào sau đây có 6 nguyên tử cacbon? A. Alanin. B. Glyxin. C. Valin. D. Lysin. Câu 2: Hơp chất X là chất rắn màu trắng, kết tủa ở dạng keo. Công thức của X là A. Al(OH)3. B. Al2O3. C. NaAlO2. D. Al(NO3)3. Câu 3: Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là A. CaSO3. B. CaCO3. C. CaCl2. D. Ca(HCO3)2. Câu 4: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol? B. Dầu lạc (đậu phộng). A. Dầu vừng (mè). C. Dầu dừa. D. Dầu luyn. Câu 5: Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe(NO3)2 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây? A. Na. B. Ca. C. Fe. D. Zn. Câu 6: Người ta hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là A. moocphin. B. axit nicotinic. C. nicotin. D. becberin. Câu 7: Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây? A. CH3-CH3. B. CH2=CH-CH3. C. CH2=CHCl. D. CH2=CH2. Câu 8: Kim loại sắt không tác dụng được với dung dịch muối nào sau đây? A. Fe(NO3)3. B. ZnCl2. C. AgNO3. D. CuSO4. Câu 9: Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh A. fructozơ. B. saccarozơ. C. tinh bột. D. glucozơ. Câu 10: Sắt(III) oxit có công thức là B. Fe3O4. C. Fe2O3. D. FeO. A. Fe(OH)2. Câu 11: Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng tạm thời? A. NaHCO3. B. Ba(OH)2. C. HCl. D. Ba(NO3)2. Câu 12: Dung dịch NaHCO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây? A. Ca(OH)2. B. BaCl2. C. KOH. D. HCl. Câu 13: Kim loại nào sau đây phải ứng với lưu huỳnh (S) ở nhiệt độ thường? A. Cu. B. Al. C. Hg. D. Fe. Câu 14: Dung dịch H2S không phản ứng với chất hoặc dung dịch nào sau đây ở điều kiện thường? A. Cl2. B. O2. C. dd CuSO4. D. dd FeSO4. thông hiểu Câu 15: Este X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa hai muối. Công thức phân tử của este X có thể là A. CH3COOC2H5. B. CH2=CHCOOCH3. C. CH3COOC6H5. D. C2H5COOC2H5. Câu 16: Cho 18 gam dung dịch glucozơ 20% hoàn tan vừa hết m gam Cu(OH)2, tạo thành dung dịch màu xanh thẫm. Giá trị của m là A. 1,96. B. 1,47. C. 3,92. D. 0,98. Câu 17: Dùng Al dư khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm. Khối lượng Fe thu được là A. 3,36. B. 0,84. C. 1,68. D. 2,80. Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước. B. Số đồng phân amin ứng với công thức C3H9N là 4 C. Khi nấu canh cua xảy ra hiện tượng đông tụ protein. D. Các amin đều có tính bazơ.

1


Câu 19: X, Y là hai cacbohiđrat. X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3. Đốt cháy m gam X hoặc Y đều thu được cùng một lượng CO2 và H2O. X, Y lần lượt là: A. xenlulozơ và glucozơ. B. saccarozơ và fructozơ. D. tinh bột và xenlulozơ. C. tinh bột và glucozơ. Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tơ tằm thuộc loại poliamit. B. Tơ vinylic có mạch phân nhánh. C. Đồng trùng hợp phenol và anđehit fomic, thu được nhựa novolac. D. Cao su buna được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. Câu 21: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit. Giá trị của m là A. 14,0. B. 8,0. C. 12,0. D. 16,0. 2Câu 22: Trong dung dịch ion CO3 cùng tồn tại với các ion A. NH4+, Na+, K+. B. Fe2+, Zn2+, Al3+ . C. Fe3+, HSO4-. D. Cu2+, Mg2+, Al3+. Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai? A. Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2 thu được muối trung hòa. B. Đốt cháy dây sắt trong không khí khô chỉ có quá trình ăn mòn hóa học. C. Muối NaHCO3 tạo kết tủa với dung dịch Ba(OH)2. D. Không dùng cốc nhôm để đựng nước vôi trong. Câu 24: Cho từng chất: Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 25: Nhỏ nước brom vào dung dịch chất hữu cơ X, lắc nhẹ, thấy kết tủa trắng xuất hiện. Nếu cho một mẩu natri bằng hạt đậu xanh vào dung dịch X thì thấy giải phóng khí. Tên gọi của X là A. stiren. B. anđehit fomic. C. anilin. D. phenol. Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, hai chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,1 mol N2. Công thức phân tử của X là A. C4H12N2. B. C4H11N. C. C2H8N2. D. C2H7N. Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X, thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân tử của X là A. C4H8O2. B. C4H8O4. C. C3H6O2. D. C2H4O2. Câu 28: Nhiệt phân hoàn toàn 10 gam CaCO3, thu được khối lượng CaO là A. 8,4 gam. B. 4,4 gam. C. 7,2 gam. D. 5,6 gam. vận dụng Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2. (b) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 dư. (c) Cho dung dịch Na2CO3 vào nước cứng vĩnh cửu. (d) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KH2PO4. (e) Cho dung dịch KHSO4 dư vào dung dịch KAlO2. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

2


BTE : (4x + y − 2.6)a = 3,08.4 xa = 2,2 x = 55   + X laø Cx H y O6 (a mol) ⇒ BTH : ya = 2.2 ⇒ ya = 4 ⇒  BTKL : (12x + y + 96)a + 3a.40 = 35,36 + 92a a = 0,04 y = 100    55.2 − 100 + 2  ⇒ X laø C55 H100 O6 ⇒ n Br = (k x − 3)n X = 0,04.  − 3  = 0,12 2 2   A. 0,2. B. 0,12. C. 0,24. D. 0,16. Câu 31: Cho các phát biểu sau: (a) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng. (b) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng trong môi trường kiềm, thu được α–amino axit. (c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói. (d) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. (e) Ứng với công thức C4H8O2 có 3 đồng phân este có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 32: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước: Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm. Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70oC. Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa. Cho các phát biểu sau: (a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng. (b) Có thể tiến hành thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp. (c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế. (d) Muối ăn tăng khả năng phân tách este với hỗn hợp phản ứng thành hai lớp. (e) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa. Số phát biểu sai là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X (CH4, C2H4, C3H4, C4H4) có tỉ khối hơi so với H2 bằng 17. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy thu được vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng bình Ca(OH)2 sau phản ứng tăng lên quy ñoåi n CO = 2,5n X = 0,25  X → Cx H 4 + ⇒ x = 2,5 ⇒  2 ⇒ m bình Ca(OH) taêng = m (CO , H O) = 14,6 gam 2 2 2 M X = 12x + 4 = 17.2 n H2 O = 2n X = 0,2 A. 3,6 gam. B. 11 gam. C. 14,6 gam. D. 8,8 gam. Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,672 lít N2 (ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 54,9 gam muối. Giá trị của V là

+ Sô ñoà phaû n öù ng : Mg  HNO3 Mg2 + , Al3+    →   + N2 + H2O NO3− , NH 4 +    Al   0,03 7,5 gam

54,9 gam

n = x m (Al, Mg) = 27x + 24y = 7,5 x = 0,1 Al    + n Mg = y ⇒ BTE : 3x + 2y = 0,03.10 + 8z ⇒ y = 0,2    n = z m muoái = 213x + 148y + 80z = 54,9 z = 0,05  NH 4+ ⇒ n HNO = 0,1.3 + 0,2.2 + 0,05.2 + 0,03.2 = 0,86 mol ⇒ Vdd HNO = 0,86 lít 3

A. 0,86. B. 0,65. Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng sau:

3

3

C. 0,70.

D. 0,72.


o

t Este X (C6 H10O4 ) + 2NaOH  → X1 + X 2 + X3 o

H2SO4 , 140 C X 2 + X3  → C3H8O + H2 O.

Nhận định sai là A. X có hai đồng phân cấu tạo. B. Trong X chứa số nhóm –CH2– bằng số nhóm –CH3. C. Từ X1 có thể điều chế CH4 bằng một phản ứng. D. X không phản ứng với H2 và không có phản ứng tráng gương. Câu 36: Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa x mol Ca(OH)2 và 2x mol NaOH. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa thu được vào số mol CO2 phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Tỉ lệ b : a là

 b − 3x = x − a  n CO = x Töø giaû thieá t  2 +  ⇒ m CaCO max khi  (nhö hình ve)õ ⇒  m 2m 3 n = 3x = a; =x Tính chaá t cuû a ñoà thò   CO2 197 197  b − 3x = x − a b 7 ⇒ ⇒ b − 6a = 2a − a ⇒ b = 7a ⇒ = a 1 x = 2a A. 7 : 1. B. 5 : 1. C. 7 : 2. D. 6 : 1. vận dụng cao Câu 37: Cho 0,08 mol hỗn hợp X gồm 4 este mạch hở phản ứng vừa đủ với 0,17 mol H2 (xúc tác Ni, t°), thu được hỗn hợp Y. Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 110 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Z gồm 2 muối của 2 axit cacboxylic no có mạch cacbon không phân nhánh và 6,88 gam hỗn hợp T gồm 2 ancol no, đơn chức. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol X cần vừa đủ 0,09 mol O2. Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z là

4


 Hai muoá i trong Z coù maï ch C khoâ ng nhaùnh neâ n axit chæ coù toá i ña 2 chöù c +  n NaOH : n X ∈ (1;2) ⇒ X goà m este ñôn chöù c vaø hai chöù c. HCOOCH3 : x mol  HCOOCH3 : x mol     (COOCH3 )2 : y mol  0,17 mol H2  quy ñoåi + X →   → (COOCH3 )2 : y mol  Ni, t o CH 2 : z mol  CH : z mol  2   H : − 0,17 mol  2   hoãn hôïp Y hoãn hôïp X

HCOONa : x mol    + Y  → (COONa)2 y mol  + to CH : a mol   2  0,11 mol NaOH

CH3OH : (x + 2y) mol    CH 2 : b mol   6,88 gam hoãn hôï p T

hoãn hôïp Z

 n X = x + y = 0,08 x = 0,05   +  n NaOH = x + 2y = 0,11 ⇒ y = 0,03    BTE : 8x + 14y + 6z − 0,17.2 = 0,09.8.4 z = 0,4 x = 0,05  6,88 − 32.0,11 = 0,24  H(CH2 )2 COONa : 0,05 mol  b = ⇒ ; Töø y = 0,03 ⇒  14  (CH 2 COONa)2 : 0,03 mol  a = 0,4 − 0,24 = 0,16 a = 0,16   hoãn hôïp Z

⇒ %(CH 2 COONa)2 = 50,31%

A. 58,84%. B. 50,31%. C. 54,18%. D. 32,88%. Câu 38: Thủy phân hoàn toàn 28,6 gam hỗn hợp E gồm hai este X và Y (đều mạch hở, không phân nhánh, MX > MY) bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 2 muối (có cùng số C trong phân tử) và hỗn hợp Z hai ancol đơn chức, kế tiếp (không có sản phẩm khác). Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Z, thu được 14,56 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O. Khối lượng của X trong E là  n CO = 0,65  Z goà m hai ancol no 2 + Z →  ⇒ n Z = n H O − n CO = 0,4 ⇒ Z goà m 2 2 n H2 O = 1,05  C Z = 0,65 : 0,4 = 1,625 O2 , t o

CH3OH : 0,15 mol    C2 H 5OH : 0,25 mol 

+ X, Y coù daïng : R(COOCn H 2n +1 )x , vì X, Y coù maï ch khoâ ng phaâ n nhaù nh neân 1 ≤ x ≤ 2. • x = 1 ⇒ n RCOOC H n

= 0,4 ⇒ 0,4.(R + 44 + 14.1,625 + 1) = 28,6 ⇒ R = 3,75 2 n +1

• x = 2 ⇒ n R(COOC H n

) 2 n +1 2

= 0,2 ⇒ 0,2.[R + 2.(44 + 14.1,625 + 1)] = 28,6 ⇒ R = 7,5

−  OOCCH3 (R = 15) ⇒ 3,75 ≤ R ≤ 7,5. Maë t khaù c 2 muoá i coù cuø ng soá C neâ n hai goá c axit laø  (−OOC)2 (R = 0) CH3COOCH3 : a mol  n ancol = a + 2b = 0,4 a = 0,1     quy ñoåi + E → (COOCH3 )2 : b mol  ⇒ m E = 74a + 118b + 14c = 28,6 ⇒  b = 0,15 CH : c mol  n  c = 0,25  2   C/ ancol = a + 2b + c = 0,65 Y : CH3COOCH 2 CH3 : 0,1 mol  ⇒ E goàm   ⇒ m X = 19,8 gam  X : CH3CH 2 OOC − COOCH 3 : 0,15 mol 

A. 19,8 gam. B. 21,9 gam. C. 17,7 gam. D. 18,8 gam. Câu 39: Tiến hành điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp CuSO4 và KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện không đổi, thu được kết quả như bảng sau: Thời gian điện Tổng số chất khí thoát ra Tổng thể tích khí thoát ra ở phân (giây) ở hai điện cực hai điện cực (lít, đktc)

5


t 1 2t 2 3t x 4t 3 Giả sử hiệu suất của phản ứng điện phân là 100%, các khí sinh trong quá trình điện phân. Giá trị của V là

1,344 2,24 V 5,152 ra không tan trong nước và nước không bay hơi

+ Taï i thôø i ñieå m t giaâ y : n elcctron trao ñoåi = 2n Cl = 2.0,06 = 0,12. 2

n elcctron trao ñoåi = 0,12.2 = 0,24  + Taï i thôø i ñieå m 2t giaâ y : n hoãn hôïp khí = n Cl2 + n O2 = 0,1 n Cl2 = 0,08 ⇒  n = 0,02 BTE : 2n Cl2 + 4n O2 = 0,24  O2 n elcctron trao ñoåi = 0,12.4 = 0,48  ÔÛ anot : 2 n Cl2 + 4n O2 = 0,48 + Taï i thôø i ñieå m 4t giaâ y :  0,48 − 0,07.2 n O2 = 0,08 ⇒ ⇒ n Cu = = 0,17 0,08    2 n Khí ôû hai cöïc = n H + n Cl + n O = 0,23 n H2 = 0,07 2 2 2  ÔÛ anot :2 n Cl + 4n O = 0,12.3 = 0,36 2 2 n O = 0,05; n H = 0,01  2 2 0,08 + Taï i thôø i ñieå m 3t giaâ y :  ⇒ + 2n H = 0,36 ÔÛ catot : 2 n n hoãn hôïp khí = 22,4.(0,05 + 0,01 + 0,08) = 3,136 Cu 2  0,17

A. 3,136. B. 2,912. C. 3,584. D. 3,36. Câu 40: Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,4 mol H2O. Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan. Giá trị của a là (COONH 4 )2 : x mol  CO2    0,26 mol O2   + E → HCOONH 4 : y mol   → H 2 O : 0,4 mol  CH : z mol  N   2   2  n E = x + y = 0,1 x = 0,06   ⇒ BTE : 8x + 5y + 6z = 0,26.4 ⇒ y = 0,04   BT H : 8x + 5y + 2z = 0,4.2 z = 0,06 quy ñoåi

CH H NOOC − COONH 4 : 0,06 mol  NaOH + Maë t khaù c : E  → 2 chaá t khí ⇒  3 3  HCOONH 4 : 0,04 mol    hoã n hôïp E

CH H NOOC − COONH 4 : 0,06 mol  NaOH (COONa)2 : 0,06 mol  NH3 ↑  + 3 3   →  + HCOONa : 0,04 mol  CH3 NH 2 ↑    HCOONH 4 : 0,04 mol  hoãn hôïp E

⇒ m muoái = 10,76 gam

A. 9,44.

B. 10,76.

C. 11,60.

D. 11,32.

6


ĐỀ MINH HỌA CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 ĐỀ SỐ 06

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. Câu 1: Hợp chất X là chất rắn màu trắng, không tan trong nước và bền với nhiệt. Công thức X là A. NaAlO2. B. Al2O3. C. Al(OH)3. D. Al(NO3)3. Câu 2: Kim loại sắt tác dụng với chất nào tạo thành hợp chất sắt(III)? A. Cl2 (to). B. HCl (dd). C. S (to). D. CuSO4 (dd). Câu 3: Sục khí CO2 vào lượng dư dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa? A. NaOH. B. Ba(OH)2. C. KOH. D. HCl. Câu 4: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là A. saccarozơ. B. glicogen. C. tinh bột. D. xenlulozơ. Câu 5: Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là A. O2. B. CO2. C. H2. D. N2. 3+ 2+ Câu 6: Để khử ion Fe trong dung dịch thành ion Fe có thể dùng một lượng dư A. kim loại Mg. B. kim loại Cu. C. kim loại Ag. D. kim loại Ba. Câu 7: Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A. HCl. B. NaNO3. C. NaCl. D. Na2SO4. Câu 8: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Triolein có công thức cấu tạo thu gọn là A. C3H5(OOCC17H35)3. B. C3H5(OOCC15H31)3. C. C3H5(OOCC17H31)3. D. C3H5(OOCC17H33)3. Câu 9: Dùng kim loại nào sau đây để điều chế Fe từ dung dịch Fe(NO3)3 bằng phương pháp thủy luyện? A. Na. B. Cu. C. Al. D. Fe. Câu 10: Muối sắt(II) sunfat có công thức là A. FeS. B. FeS2. C. FeSO4. D. Fe2(SO4)3. Câu 11: Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm? A. Cu(OH)2. B. O2 (to). o C. AgNO3/NH3 (t ). D. H2 (to, Ni). Câu 12: Natri clorua có công thức là A. NaOH. B. Na2CO3. C. NaCl. D. NaHCO3. Câu 13: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất? A. Mg2+. B. Fe2+. C. Cu2+. D. Na+. Câu 14: Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh,... Thành phần chính của đá vôi là A. CaCO3. B. CaSO4. C. MgCO3. D. FeCO3. Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai? A. Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó. B. Kim loại K được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong ancol etylic. C. Phản ứng khử Fe3O4 bằng nhôm gọi là phản ứng nhiệt nhôm. D. Đun nóng nước có tính cứng vĩnh cửu không thu được kết tủa. Câu 16: Cho 0,1 mol Ala-Gly tác dụng hết với 300 ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 22,3. B. 31,4. C. 24,0. D. 29,6.

1


Câu 17: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng? A. Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl. B. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư. C. Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư. D. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng. Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. B. Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit. C. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. D. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. Câu 19: Nung 13,44 gam Fe với khí clo. Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng sản phẩm thu được là 29,25 gam. Hiệu suất của phản ứng là A. 80%. B. 90,8%. C. 75%. D. 96,8%. Câu 20: Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H8O2, thu được sản phẩm không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 21: Cho 18,5 gam este đơn chức tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 0,5M. Công thức của este là A. HCOOCH3. B. CH3COOC3H7. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC2H5. Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Dung dịch protein có phản ứng màu biure. B. Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi. C. Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước. D. Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ. Câu 23: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là A. saccarozơ và glucozơ. B. glucozơ và saccarozơ. C. glucozơ và fructozơ. D. saccarozơ và sobitol. Câu 24: Bộ dụng cụ chiết được mô tả như hình vẽ sau đây:

Thí nghiệm trên được dùng để tách hai chất lỏng nào sau đây? A. Anilin và HCl. B. Etyl axetat và nước cất. C. Natri axetat và etanol. D. Axit axetic và etanol. Câu 25: Cho phản ứng sau: X + Y  → BaCO 3 ↓ + CaCO3 ↓ + H 2 O . Vậy X, Y lần lượt là: A. BaCO3 và Ca(HCO3)2. B. Ba(HCO3)2 và Ca(HCO3)2. C. Ba(OH)2 và CaCO3. D. Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2. Câu 26: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và K có tỉ lệ mol 1 : 2 vào nước dư, thu được 4,48 lít khí (đktc). Giá trị của m là A. 8,4. B. 6,15. C. 7,30. D. 5,84. Câu 27: Cho 16,8 gam NaHCO3 tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 39,4. B. 10. C. 19,7. D. 20.

2


Câu 28: Cho m gam dung dịch glucozơ 20% tráng bạc hoàn toàn, sinh ra 32,4 gam bạc. Giá trị của m là A. 135. B. 108. C. 54. D. 270. Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol (a) X + 2NaOH  → X1 + X 2 + X 3 (c) X 2 + HCl  → X 5 + NaCl (b) X1 + HCl  → X 4 + NaCl o

t → X 6 + Cu + H 2 O (d) X 3 + CuO 

Biết X có công thức phân tử C6H10O4 và chứa hai chức este; X1, X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và khối lượng mol của X1 nhỏ hơn khối lượng mol của X2. Phát biểu nào sau đây sai? A. X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức. B. Phân tử khối của X4 là 60. C. Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi. D. X6 là anđehit axetic. Câu 30: Cho các phát biểu sau: (a) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa. (b) Trong tự nhiên, glucozơ có nhiều trong quả chín, đặc biệt có nhiều trong nho chín. (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói. (d) Polime có nhiều ứng dụng như làm các vật liệu polime phục vụ cho sản xuất và đời sống: Chất dẻo, tơ sợi, cao su, keo dán. (e) Các amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-aminaxit) là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 31: X, Y, Z là ba hiđrocacbon mạch hở (MX < MY < MZ < 62) có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. Cho 11,7 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z (có cùng số mol) tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,9. B. 0,675. C. 0,8. D. 1,2. Câu 32: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5. Hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được 68,96 gam hỗn hợp Y. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E thì cần vừa đủ 6,14 mol O2. Giá trị của m là A. 60,20. B. 68,84. C. 68,80. D. 68,40. Câu 33: Để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp rắn X gồm FeO; Fe2O3 và Fe3O4 thành sắt kim loại cần vừa đủ 5,376 lít (đktc) hỗn hợp CO và H2. Hòa tan hết cũng lượng rắn X trên trong HNO3 dư, thấy có 0,72 mol HNO3 phản ứng và thoát ra NO là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị m là A. 16,16. B. 15,12. C. 18,90. D. 16,84. Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch K2HPO4. (b) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Mg(NO3)2. (c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3. (d) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3. (e) Cho 0,8a mol Zn vào dung dịch chứa 1,5a mol FeCl3 dư. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.

3


Câu 35: Tiến hành thí nghiệm sau: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 bão hòa và 2 ml dung dịch NaOH 30%. Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa. Bước 3: Thêm khoảng 4 ml lòng trắng trứng vào ống nghiệm, dùng đũa thủy tinh khuấy đều. Cho các nhận định sau: (a) Ở bước 1, xảy ra phản ứng trao đổi, tạo thành kết tủa màu xanh. (b) Ở bước 3, xảy ra phản ứng tạo phức, kết tủa bị hòa tan, dung dịch thu được có màu tím. (c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch FeSO4 thì thu được kết quả tương tự. (d) Phản ứng xảy ra ở bước 3 gọi là phản ứng màu biure. (e) Có thể dùng phản ứng màu biure để phân biệt peptit Ala-Gly với Ala-Gly-Val. Số nhận định đúng là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 36: Cho 15,62 gam P2O5 vào 400 ml dung dịch NaOH nồng độ aM, thu được dung dịch có tổng khối lượng các chất tan bằng 34,144 gam. Giá trị của a là A. 0,25. B. 0,35. C. 1,529. D. 1,43. Câu 37: Hòa tan m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian t giây. Tổng thể tích khí (đktc) thu được ở cả hai điện cực (V ml) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t giây) được biểu thị bằng đồ thị sau:

Giả sử hiệu suất của phản ứng điện phân là 100%. Giá trị của m là A. 75,70. B. 69,25. C. 78,90. D. 87,45. Câu 38: Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2) và chất Y (CmH2m+3O2N) đều là các muối amoni của axit cacboxylic với amin. Cho 0,18 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,285 mol KOH, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 31,92 gam một muối và 10,725 gam hỗn hợp hai amin. Khối lượng phân tử của X là A. 236. B. 194 C. 222. D. 208 Câu 39: Cho 0,08 mol hỗn hợp X gồm 4 este mạch hở phản ứng vừa đủ với 0,17 mol H2 (xúc tác Ni, t°), thu được hỗn hợp Y. Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 110 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Z gồm 2 muối của 2 axit cacboxylic no có mạch cacbon không phân nhánh và 6,88 gam hỗn hợp T gồm 2 ancol no, đơn chức. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol X cần vừa đủ 0,09 mol O2. Phần trăm khối lượng của ancol có phân tử khối lớn hơn trong T là A. 76,74% B. 64,53%. C. 33,43%. D. 52,32%. Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo từ axit cacboxylic và ancol, MX < MY < 150), thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 1 muối và 3,14 gam hỗn hợp ancol Z. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của X trong E là A. 29,63%. B. 40,40%. C. 62,28%. D. 30,30%. ------------ HẾT ----------

4


ĐỀ MINH HỌA CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 ĐỀ SỐ 06

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. nhận biết Câu 1: Hợp chất X là chất rắn màu trắng, không tan trong nước và bền với nhiệt. Công thức X là A. NaAlO2. B. Al2O3. C. Al(OH)3. D. Al(NO3)3. Câu 2: Kim loại sắt tác dụng với chất nào tạo thành hợp chất sắt(III)? A. Cl2 (to). B. HCl (dd). C. S (to). D. CuSO4 (dd). Câu 3: Sục khí CO2 vào lượng dư dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa? A. NaOH. B. Ba(OH)2. C. KOH. D. HCl. Câu 4: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là A. saccarozơ. B. glicogen. C. tinh bột. D. xenlulozơ. Câu 5: Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là A. O2. B. CO2. C. H2. D. N2. 3+ 2+ Câu 6: Để khử ion Fe trong dung dịch thành ion Fe có thể dùng một lượng dư A. kim loại Mg. B. kim loại Cu. C. kim loại Ag. D. kim loại Ba. Câu 7: Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A. HCl. B. NaNO3. C. NaCl. D. Na2SO4. Câu 8: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Triolein có công thức cấu tạo thu gọn là A. C3H5(OOCC17H35)3. B. C3H5(OOCC15H31)3. C. C3H5(OOCC17H31)3. D. C3H5(OOCC17H33)3. Câu 9: Dùng kim loại nào sau đây để điều chế Fe từ dung dịch Fe(NO3)3 bằng phương pháp thủy luyện? A. Na. B. Cu. C. Al. D. Fe. Câu 10: Muối sắt(II) sunfat có công thức là A. FeS. B. FeS2. C. FeSO4. D. Fe2(SO4)3. Câu 11: Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm? A. Cu(OH)2. B. O2 (to). o C. AgNO3/NH3 (t ). D. H2 (to, Ni). Câu 12: Natri clorua có công thức là A. NaOH. B. Na2CO3. C. NaCl. D. NaHCO3. Câu 13: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất? A. Mg2+. B. Fe2+. C. Cu2+. D. Na+. Câu 14: Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh,... Thành phần chính của đá vôi là A. CaCO3. B. CaSO4. C. MgCO3. D. FeCO3. thông hiểu Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai? A. Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó. B. Kim loại K được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong ancol etylic. C. Phản ứng khử Fe3O4 bằng nhôm gọi là phản ứng nhiệt nhôm. D. Đun nóng nước có tính cứng vĩnh cửu không thu được kết tủa. Câu 16: Cho 0,1 mol Ala-Gly tác dụng hết với 300 ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 22,3. B. 31,4. C. 24,0. D. 29,6. Câu 17: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?

1


A. Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl. B. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư. C. Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư. D. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng. Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. B. Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit. C. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. D. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. Câu 19: Nung 13,44 gam Fe với khí clo. Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng sản phẩm thu được là 29,25 gam. Hiệu suất của phản ứng là A. 80%. B. 90,8%. C. 75%. D. 96,8%. Câu 20: Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H8O2, thu được sản phẩm không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 21: Cho 18,5 gam este đơn chức tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 0,5M. Công thức của este là A. HCOOCH3. B. CH3COOC3H7. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC2H5. Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Dung dịch protein có phản ứng màu biure. B. Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi. C. Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước. D. Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ. Câu 23: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là A. saccarozơ và glucozơ. B. glucozơ và saccarozơ. C. glucozơ và fructozơ. D. saccarozơ và sobitol. Câu 24: Bộ dụng cụ chiết được mô tả như hình vẽ sau đây:

Thí nghiệm trên được dùng để tách hai chất lỏng nào sau đây? A. Anilin và HCl. B. Etyl axetat và nước cất. C. Natri axetat và etanol. D. Axit axetic và etanol. Câu 25: Cho phản ứng sau: X + Y  → BaCO3 ↓ + CaCO3 ↓ + H 2 O . Vậy X, Y lần lượt là: A. BaCO3 và Ca(HCO3)2. B. Ba(HCO3)2 và Ca(HCO3)2. C. Ba(OH)2 và CaCO3. D. Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2. Câu 26: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và K có tỉ lệ mol 1 : 2 vào nước dư, thu được 4,48 lít khí (đktc). Giá trị của m là A. 8,4. B. 6,15. C. 7,30. D. 5,84. Câu 27: Cho 16,8 gam NaHCO3 tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 39,4. B. 10. C. 19,7. D. 20. Câu 28: Cho m gam dung dịch glucozơ 20% tráng bạc hoàn toàn, sinh ra 32,4 gam bạc. Giá trị của m là

2


A. 135. B. 108. vận dụng Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol

C. 54.

D. 270.

(a) X + 2NaOH  → X1 + X 2 + X 3 (c) X 2 + HCl  → X 5 + NaCl (b) X1 + HCl  → X 4 + NaCl o

t → X 6 + Cu + H 2 O (d) X 3 + CuO 

Biết X có công thức phân tử C6H10O4 và chứa hai chức este; X1, X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và khối lượng mol của X1 nhỏ hơn khối lượng mol của X2. Phát biểu nào sau đây sai? A. X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức. B. Phân tử khối của X4 là 60. C. Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi. D. X6 là anđehit axetic. Câu 30: Cho các phát biểu sau: (a) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa. (b) Trong tự nhiên, glucozơ có nhiều trong quả chín, đặc biệt có nhiều trong nho chín. (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói. (d) Polime có nhiều ứng dụng như làm các vật liệu polime phục vụ cho sản xuất và đời sống: Chất dẻo, tơ sợi, cao su, keo dán. (e) Các amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-aminaxit) là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 31: X, Y, Z là ba hiđrocacbon mạch hở (MX < MY < MZ < 62) có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. Cho 11,7 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z (có cùng số mol) tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là  X laø CH ≡ C − C ≡ CH (M = 50)  k X = 4; k Y = 3; k Z = 2   +  Y laø CH ≡ C − CH = CH 2 (M = 52) ⇒  11,7 = 0,075  X laø CH ≡ C − CH − CH (M = 54)  n X = n Y = n Z = 50 + 52 + 54  2 3  ⇒ n Br

2

pö

= kn X + kn Y + kn Z = 0,075.(4 + 3 + 2) = 0,675

A. 0,9. B. 0,675. C. 0,8. D. 1,2. Câu 32: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5. Hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được 68,96 gam hỗn hợp Y. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E thì cần vừa đủ 6,14 mol O2. Giá trị của m là O : 72a mol    quy ñoåi + E' laø C : 660a mol  ← E laø H : b mol   

C3 H 5 (OOCC17 H x )3 : 3a mol    H2 (Ni, t o ) C3 H 5 (OOCC17 H 35 )3 : 8a  C3 H 5 (OOCC15 H31 )3 : 4a mol  →   C3 H 5 (OOCC15 H31 )3 : 4a  C H (OOCC H ) : 5a mol  17 y 3  3 5  Y

 1  BTE khi E'+ O2 : 624.4a + b = 4.6,14 a = + ⇒  150 ⇒ m E = m E' = 68,4 gam  m Y = 890.8a + 806.4a = 68,96  b = 7,92  A. 60,20. B. 68,84. C. 68,80. D. 68,40. Câu 33: Để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp rắn X gồm FeO; Fe2O3 và Fe3O4 thành sắt kim loại cần vừa đủ 5,376 lít (đktc) hỗn hợp CO và H2. Hòa tan hết cũng lượng rắn X trên trong HNO3 dư, thấy có 0,72 mol HNO3 phản ứng và thoát ra NO là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị m là

3


5,376 = 0,24 mol. 22,4 Fe  0,72 mol HNO3 quy ñoåi + X →   → Fe(NO3 )3 + NO ↑ + H2 O O : 0,24 mol  BTE : 3n Fe = 2nO + 3n NO 3n = 2.0,24 + 3n NO n Fe = 0,22 ⇒ ⇒  Fe ⇒ ⇒ m X = 16,16 gam BTNT : 3n Fe + n NO = n HNO = 0,72 3n Fe + n NO = 0,72 n NO = 0,06 3  + n O trong X = n(CO, H ) = 2

A. 16,16. B. 15,12. C. 18,90. D. 16,84. Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch K2HPO4. (b) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Mg(NO3)2. (c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3. (d) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3. (e) Cho 0,8a mol Zn vào dung dịch chứa 1,5a mol FeCl3 dư. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 35: Tiến hành thí nghiệm sau: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 bão hòa và 2 ml dung dịch NaOH 30%. Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa. Bước 3: Thêm khoảng 4 ml lòng trắng trứng vào ống nghiệm, dùng đũa thủy tinh khuấy đều. Cho các nhận định sau: (a) Ở bước 1, xảy ra phản ứng trao đổi, tạo thành kết tủa màu xanh. (b) Ở bước 3, xảy ra phản ứng tạo phức, kết tủa bị hòa tan, dung dịch thu được có màu tím. (c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch FeSO4 thì thu được kết quả tương tự. (d) Phản ứng xảy ra ở bước 3 gọi là phản ứng màu biure. (e) Có thể dùng phản ứng màu biure để phân biệt peptit Ala-Gly với Ala-Gly-Val. Số nhận định đúng là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 36: Cho 15,62 gam P2O5 vào 400 ml dung dịch NaOH nồng độ aM, thu được dung dịch có tổng khối lượng các chất tan bằng 34,144 gam. Giá trị của a là Na+ : 0,4a    3− • TH1: NaOH → PO 4 : 0,22 O   + P 2 5 0,4a   − 0,11 OH : (0,4a − 0,22.3) ⇒ m chaát tan = 0,4a.23 + 0,22.95 + 17.(0,4a − 0,66) = 34,144 ⇒ a = 1,529 ⇒ n OH− = 0,4a − 0,22.3 < 0 ⇒ khoâ ng thoû a maõ n.  Na+ : 0,4a    • TH2 : NaOH O  →  PO4 3− : 0,22  + P 2 5 0,4a  +  0,11  H : (0,22.3 − 0,4a) ⇒ m chaát tan = 0,4a.23 + 0,22.95 + (0,22.3 − 0,4a) = 34,144 ⇒ a = 1,43 ⇒ n H+ = 0,22.3 − 0,4a = 0,088 ⇒ thoû a maõn.

A. 0,25. B. 0,35. C. 1,529. D. 1,43. vận dụng cao Câu 37: Hòa tan m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian t giây. Tổng thể tích khí (đktc) thu được ở cả hai điện cực (V ml) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t giây) được biểu thị bằng đồ thị sau:

4


Giả sử hiệu suất của phản ứng điện phân là 100%. Giá trị của m là

(3)

(2) (1)

+ Thöù töï oxi hoù a treâ n anot : Cl − > H 2 O; Thöù töï khöû treâ n catot : Cu2+ > H 2 O.  Ñoaï n (1) bieå u dieã n khí Cl 2 (1) : n Cl = 0,1 2   + Ñoä doá c : (3) > (1) > (2) ⇒  Ñoaï n (2) bieå u dieã n khí O2 ⇒ 5.15440 BTE cho (1), (2) : 2n Cl2 + 4n O2 =  Ñoaï n (3) bieå u dieã n khí O , H 96500  2 2   n Cl = 0,1 BTE : 2n Cu2+ trong X = 2n Cl2 + 4n O2 n Cu2+ trong X = 0,4 ⇒ 2 ⇒ ⇒ n O2 = 0,15 m = m NaCl + m CuSO4 m = 0,2.58,5 + 0,4.160 = 75,7 gam A. 75,70. B. 69,25. C. 78,90. D. 87,45. Câu 38: Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2) và chất Y (CmH2m+3O2N) đều là các muối amoni của axit cacboxylic với amin. Cho 0,18 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,285 mol KOH, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 31,92 gam một muối và 10,725 gam hỗn hợp hai amin. Khối lượng phân tử của X là  X laø Cn H2n + 4 O4 N 2   X laø muoá i taï o bôû i axit no, hai chöù c vaø a min no, ñôn chöù c hoaë c ngöôï c laï i  + ⇒    Y laø Cm H2m + 3O2 N  Y laø muoá i taï o bôû i axit no, ñôn chöù c vaø a min no, ñôn chöù c   X  0,19 mol KOH muoá i coù daï ng RCOOK + Maë t khaù c,    →1 muoá i ⇒  ⇒ R = 29 (C2 H5 −) Y  0,285.(R + 83) = 31,92  X' : C2 H 5COOH3 NCH 2 NH3OOCC2 H5 : x mol   X  quy ñoåi   +   → Y' : C2 H 5COOH3 NCH3 : y mol → muoá min + HOH  + KOH  i + a 31,92 gam 10,725 gam 0,285 mol Y CH : z mol (n h où m CH trong goá c amoni)  0,285 2  2  n NaOH = 2x + y = 0,285  x = 0,105   ⇒ n muoái = x + y = 0,18 ⇒  y = 0,075 ⇒ z = x + 2y BTKL : 194x + 105y + 14z = 31,92 + 10,725 + 0,285.18 − 0,285.56 = 31,815 z = 0,255   1 CH 2 vaø o X'  X : C2 H 5COOH3 NCH 2 (CH 2 )NH3OOCC2 H 5  ⇒ ⇒  ⇒ M X = 208 2 CH2 vaø o Y' Y : C2 H 5COOH3 N(CH 2 )2 CH3  A. 236. B. 194 C. 222. D. 208 Câu 39: Cho 0,08 mol hỗn hợp X gồm 4 este mạch hở phản ứng vừa đủ với 0,17 mol H2 (xúc tác Ni, t°), thu được hỗn hợp Y. Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 110 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Z gồm 2 muối của 2 axit cacboxylic no có mạch cacbon không phân nhánh và 6,88 gam hỗn hợp T gồm 2 ancol no, đơn chức. Mặt

5


khác, đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol X cần vừa đủ 0,09 mol O2. Phần trăm khối lượng của ancol có phân tử khối lớn hơn trong T là Hai muoá i trong Z coù maï ch C khoâng nhaùnh neâ n axit chæ coù toá i ña 2 chöùc + n NaOH : n X ∈ (1;2) ⇒ X goà m este ñôn chöù c vaø hai chöù c. HCOOCH3 : x mol  HCOOCH3 : x mol    (COOCH ) : y mol     0,17 mol H quy ñoåi 3 2 2 + X →   → (COOCH 3 )2 : y mol  Ni, t o CH2 : z mol  CH : z mol  2   H : − 0,17 mol   2  hoãn hôïp Y hoãn hôï p X

HCOONa : x mol    + Y  → (COONa)2 y mol  + to CH : a mol   2  0,11 mol NaOH

CH3 OH : (x + 2y) mol    CH 2 : b mol   6,88 gam hoãn hôïp T

hoã n hôïp Z

n X = x + y = 0,08 x = 0,05  6,88 − 32.0,11  + n NaOH = x + 2y = 0,11 ⇒ y = 0,03 ⇒ b = = 0,24 14 BTE : 8x + 14y + 6z − 0,17.2 = 0,09.8.4 z = 0,4   CH trong ancol thöù nhaá t laø m m = 4 + Ñaë t  2 ⇒ 0,05m + 0,06n = 0,24 ⇒  CH 2 trong ancol thöù hai laø n n = 0 CH OH : 0,05 mol  ⇒ Hai ancol laø  3  ⇒ %m CH3 (CH2 )4 OH = 76,74% CH3 (CH 2 )4 OH : 0,06 mol  A. 76,74% B. 64,53%. C. 33,43%. D. 52,32%. Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo từ axit cacboxylic và ancol, MX < MY < 150), thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 1 muối và 3,14 gam hỗn hợp ancol Z. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của X trong E là

n COO = n OH = 2n H = 0,1 n C trong ancol = n C trong axit = 0,1 2   + n C trong ancol ≥ n OH = 0,1 ⇒ n C trong axit = n COO = 0,1   n = 0,2 n C trong ancol = n OH = 0,1  CO2 trong este axit laø HCOOH   X laø HCOOCH3 (M = 60) n = n X + 2n Y = 0,1 ⇒ vaø  ⇒  OH CH 3OH ancol laø C H (OH) Y laø (HCOO)2 C2 H 4 (M = 118)  m ancol = 32n X + 62n Y = 3,14  2 4 2  0,04.60 n = 0,04 ⇒ X ⇒ %X = = 40,40% 0,04.60 + 0,03.118 n Y = 0,03

A. 29,63%.

B. 40,40%.

C. 62,28%. ------------ HẾT ----------

D. 30,30%.

6


ĐỀ MINH HỌA CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 ĐỀ SỐ 07

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. Câu 1: Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là A. Ca(HCO3)2. B. CaCO3. C. AlCl3. D. BaCl2. Câu 2: Điện phân dung dịch muối nào sau đây không thu được kim loại? A. MgCl2. B. Cu(NO3)2. C. NiSO4. D. AgNO3. Câu 3: Natri cacbonat có công thức là A. NaOH. B. NaHCO3. C. Na2CO3. D. Na2O. Câu 4: Fructozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm? A. O2 (to). B. Cu(OH)2. C. H2 (to, Ni). D. AgNO3/NH3 (to). Câu 5: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là A. N2. B. CH4. C. Cl2. D. CO2. Câu 6: Cho dung dịch Fe(NO3)3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu A. xanh thẫm. B. trắng xanh. C. trắng. D. nâu đỏ. Câu 7: Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng,... Công thức của canxi hiđroxit là A. Ca(OH)2. B. CaCO3. C. CaO. D. CaSO4. Câu 8: Hợp chất sắt(III) oxit có công thức là A. Fe2O3. B. FeSO4. C. Fe(OH)3. D. Fe2(SO4)3. Câu 9: Kim loại sắt tác dụng với lượng dư dung dịch chất nào sau đây tạo thành muối sắt(II)? A. CuSO4. B. H2SO4 đặc (to). C. AgNO3. D. HNO3 loãng. Câu 10: Chất nào sau đây tan nhiều trong nước? A. Anilin. B. Etyl axetat. C. Metyl amin. D. Tristearin. Câu 11: Dung dịch axit HNO3 đặc, nguội phản ứng được với kim loại nào sau đây? A. Cr. B. Ag. C. Fe. D. Al. Câu 12: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Trilinolein có công thức cấu tạo thu gọn là A. C3H5(OOCC17H33)3. B. C3H5(OOCC17H31)3. C. C3H5(OOCC17H35)3. D. C3H5(OOCC15H31)3. Câu 13: Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là A. CH2 =CH2. B. CH2=CHCl. C. CF2=CF2. D. CH2=CH−CH=CH2. Câu 14: Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH? A. Al(NO3)3. B. Al(OH)3. C. Ba(AlO2)2. D. NaAlO2. Câu 15: Hỗn hợp X gồm Al và Al2O3. Hòa tan 1,83 gam X trong vừa đủ 50 ml dung dịch NaOH 1M, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 1,344. B. 0,672. C. 2,016. D. 1,008.

1


Câu 16: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaC2 và Al4C3:

Khí Y là A. C2H6. B. C2H4. C. C2H2. Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng. B. Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi. C. Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa. D. Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ. Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai? A. Natri cacbonat là chất rắn, màu trắng. B. Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa. C. Nối thành kẽm với vỏ tàu biển bằng thép thì vỏ tàu được bảo vệ. D. Dùng CO khử Al2O3 nung nóng, thu được Al.

D. CH4.

Câu 19: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là OH − + HCO3−  → CO32 − + H 2 O ? A. NaHCO3 + NaOH. B. Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2. C. Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2. D. NaOH + Ba(HCO3)2. Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este, thu được 19,8 gam CO2 và 0,45 mol H2O. Công thức phân tử este là A. C5H10O2. B. C4H8O2. C. C3H4O2. D. C3H6O2. Câu 21: Khử glucozơ bằng H2 để tạo sobitol. Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu? A. 1,44 gam. B. 2,25 gam. C. 14,4 gam. D. 22,5 gam. Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp. B. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. C. Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo. D. PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. Câu 23: Thủy phân este mạch hở X, có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là A. 4. B. 1. C. 3. D. 5. Câu 24: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi phản ứng kết thúc? A. Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng. B. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư. C. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư. D. Cho Fe vào dung dịch CuCl2. Câu 25: Nhiệt phân hoàn toàn 16,8 gam NaHCO3 thu được m gam Na2CO3. Giá trị của m là A. 21,2. B. 13,2. C. 12,4. D. 10,6. Câu 26: Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 10 gam muối. Khối lượng mol phân tử của X là A. 75. B. 125. C. 103. D. 89.

2


Câu 27: Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là A. saccarozơ và glucozơ. B. saccarozơ và xenlulozơ. D. glucozơ và fructozơ. C. fructozơ và saccarozơ. Câu 28: Hòa tan hết 11,2 gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng (dư). Thể tích khí (đktc) thu được là A. 10. B. 19,8. C. 4,48. D. 14. Câu 29: Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol: (a) X + 4AgNO3 + 6NH 3 + 2H 2 O  → X1 + 4Ag ↓ +4NH 4 NO3 (b) X 1 + 2NaOH  → X 3 + 2NaCl → X 2 + 2NH 3 + 2H 2 O (c) X 2 + 2HCl 

 → X 4 + H2 O (d) X 3 + C 2 H 5OH ←  Biết X là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức. Khi đốt cháy hoàn toàn X2, sản phẩm thu được chỉ gồm CO2 và Na2CO3. Phân tử khối của X4 là A. 118. B. 138. C. 146. D. 90. Câu 30: Hỗn hợp X gồm but-1-en và butan có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3. Dẫn X qua ống đựng xúc tác thích hợp, nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất mạch hở CH4, C2H6 C2H4, C3H6, C4H6, C4H8, C4H10, H2. Tỉ khối của Y so với X là 0,5. Nếu dẫn 1 mol Y qua dung dịch brom dư thì khối lượng brom phản ứng là A. 80 gam. B. 120 gam. C. 100 gam. D. 160 gam. Câu 31: Một loại nước cứng có chứa Ca2+ 0,002M; Mg2+ 0,003M và HCO3− . Hãy cho biết cần lấy bao nhiêu ml dung dịch Ca(OH)2 0,05M để biến 1 lít nước cứng đó thành nước mềm (coi như các phản ứng xảy ra hoàn toàn và kết tủa thu được gồm CaCO3 và Mg(OH)2). A. 200 ml. B. 160 ml. C. 100 ml. D. 140 ml. Câu 32: Cho các phát biểu sau: (a) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein. (b) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. (d) Amilopectin là polime có cấu trúc mạch phân nhánh. (e) Làm sạch chai, lọ chứa đựng anilin bằng cách rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng nước. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng. (b) Cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. (c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2 đun nóng. (d) Cho từ từ a mol HCl và dung dịch chứa 0,5a mol NaOH và 0,45a mol Na2CO3. (e) Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 34: Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng gương của glucozơ theo các bước sau đây: - Bước 1: Rửa sạch ống nghiệm thủy tinh bằng cách cho vào một ít kiềm, đun nóng nhẹ, tráng đều, sau đó đổ đi và tráng lại ống nghiệm bằng nước cất. - Bước 2: Nhỏ vào ống nghiệm trên 1 ml dung dịch AgNO3 1%, sau đó thêm từng giọt NH3, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa nâu xám của bạc hiđroxit, nhỏ tiếp vài giọt dung dịch NH3 đến khi kết tủa tan hết. - Bước 3: Thêm tiếp 1 ml dung dịch glucozơ 1%, đun nóng nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn một thời gian thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương. Cho các phát biểu sau: (a) Trong phản ứng trên, glucozơ đã bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3. (b) Trong bước 2, khi nhỏ tiếp dung dịch NH3 vào, kết tủa nâu xám của bạc hidroxit bị hòa tan do tạo thành phức bạc [Ag(NH3)2]+.

3


(c) Trong bước 3, để kết tủa bạc nhanh bám vào thành ống nghiệm ta phải luôn lắc đều hỗn hợp phản ứng. (d) Ở bước 1, vai trò của NaOH là để làm sạch bề mặt ống nghiệm. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 35: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng, vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 : 1,75 : 1 và 6,44 gam glixerol. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2. Giá trị của a là A. 4,296. B. 4,254. C. 5,370. D. 4,100. Câu 36: Cho 11,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít khí Y gồm NO và NO2, có tỉ khối so với H2 bằng 19. Mặt khác, nếu cho cùng lượng hỗn hợp X trên tác dụng với khí CO đun nóng, dư thì sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9,52 gam Fe. Giá trị của V là A. 4,2. B. 2,8. C. 1,4. D. 5,6. Câu 37: Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic 2 chức) và chất Y CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần dùng vừa đủ 0,58 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,84 mol H2O. Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và hỗn hợp hai muối khan Z. Trong Z, phần trăm khối lượng muối có khối lượng phân tử nhỏ gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 32%. B. 28%. C. 30%. D. 34%. Câu 38: Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, trong đó hai este có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Xà phòng hóa hoàn toàn 9,16 gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp Z gồm hai muối. Cho toàn bộ Y vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí thoát ra và khối lượng bình tăng 5,12 gam. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,12 mol O2, thu được Na2CO3 và 6,2 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Khối lượng phân tử của este lớn nhất trong X là A. 74. B. 102%. C. 88%. D. 60. Câu 39: Điện phân dung dịch X gồm CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độdòng điện không đổi I = 2A. Số mol khí thoát ra phụ thuộc vào thời gian điện phân theo sơ đồ sau: Sè m ol khÝ th o ¸ t r a

0 ,0 9

0 ,0 4

0

4825

t

1 ,5 t

th ê i

g ia n

® iÖ n p h © n ` Biết hiệu suất của phản ứng điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Số mol khí O2 giải phóng từ thời điểm 4825 giây đến thời điểm 1,5t giây là bao nhiêu? A. 0,03. B. 0,035. C. 0,02. D. 0,025. Câu 40: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, phân tử đều có chứa 2 liên kết π; Z là ancol hai chức có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este tạo bởi X, Y, Z. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z và T cần 28,56 lít O2 (đktc), thu được 45,1 gam CO2 và 19,8 gam H2O. Mặt khác, m gam E tác dụng với tối đa 16 gam Br2 trong dung dịch. Phần trăm khối lượng của T trong E là A. 50,26%. B. 20,54%. C. 40,24%. D. 63,07%.

----------- HẾT ----------

4


5


ĐỀ MINH HỌA CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 ĐỀ SỐ 07

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. nhận biết Câu 1: Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là A. Ca(HCO3)2. B. CaCO3. C. AlCl3. D. BaCl2. Câu 2: Điện phân dung dịch muối nào sau đây không thu được kim loại? A. MgCl2. B. Cu(NO3)2. C. NiSO4. D. AgNO3. Câu 3: Natri cacbonat có công thức là A. NaOH. B. NaHCO3. C. Na2CO3. D. Na2O. Câu 4: Fructozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm? A. O2 (to). B. Cu(OH)2. C. H2 (to, Ni). D. AgNO3/NH3 (to). Câu 5: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là A. N2. B. CH4. C. Cl2. D. CO2. Câu 6: Cho dung dịch Fe(NO3)3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu A. xanh thẫm. B. trắng xanh. C. trắng. D. nâu đỏ. Câu 7: Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng,... Công thức của canxi hiđroxit là A. Ca(OH)2. B. CaCO3. C. CaO. D. CaSO4. Câu 8: Hợp chất sắt(III) oxit có công thức là A. Fe2O3. B. FeSO4. C. Fe(OH)3. D. Fe2(SO4)3. Câu 9: Kim loại sắt tác dụng với lượng dư dung dịch chất nào sau đây tạo thành muối sắt(II)? A. CuSO4. B. H2SO4 đặc (to). C. AgNO3. D. HNO3 loãng. Câu 10: Chất nào sau đây tan nhiều trong nước? A. Anilin. B. Etyl axetat. C. Metyl amin. D. Tristearin. Câu 11: Dung dịch axit HNO3 đặc, nguội phản ứng được với kim loại nào sau đây? A. Cr. B. Ag. C. Fe. D. Al. Câu 12: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Trilinolein có công thức cấu tạo thu gọn là A. C3H5(OOCC17H33)3. B. C3H5(OOCC17H31)3. C. C3H5(OOCC17H35)3. D. C3H5(OOCC15H31)3. Câu 13: Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là A. CH2 =CH2. B. CH2=CHCl. C. CF2=CF2. D. CH2=CH−CH=CH2. Câu 14: Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH? A. Al(NO3)3. B. Al(OH)3. C. Ba(AlO2)2. D. NaAlO2. thông hiểu Câu 15: Hỗn hợp X gồm Al và Al2O3. Hòa tan 1,83 gam X trong vừa đủ 50 ml dung dịch NaOH 1M, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 1,344. B. 0,672. C. 2,016. D. 1,008. Câu 16: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaC2 và Al4C3:

1


Khí Y là A. C2H6. B. C2H4. C. C2H2. Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng. B. Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi. C. Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa. D. Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ. Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai? A. Natri cacbonat là chất rắn, màu trắng. B. Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa. C. Nối thành kẽm với vỏ tàu biển bằng thép thì vỏ tàu được bảo vệ. D. Dùng CO khử Al2O3 nung nóng, thu được Al.

D. CH4.

Câu 19: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là OH − + HCO3−  → CO32 − + H 2 O ? A. NaHCO3 + NaOH. B. Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2. C. Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2. D. NaOH + Ba(HCO3)2. Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este, thu được 19,8 gam CO2 và 0,45 mol H2O. Công thức phân tử este là A. C5H10O2. B. C4H8O2. C. C3H4O2. D. C3H6O2. Câu 21: Khử glucozơ bằng H2 để tạo sobitol. Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu? A. 1,44 gam. B. 2,25 gam. C. 14,4 gam. D. 22,5 gam. Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp. B. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. C. Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo. D. PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. Câu 23: Thủy phân este mạch hở X, có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là A. 4. B. 1. C. 3. D. 5. Câu 24: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi phản ứng kết thúc? A. Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng. B. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư. C. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư. D. Cho Fe vào dung dịch CuCl2. Câu 25: Nhiệt phân hoàn toàn 16,8 gam NaHCO3 thu được m gam Na2CO3. Giá trị của m là A. 21,2. B. 13,2. C. 12,4. D. 10,6. Câu 26: Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 10 gam muối. Khối lượng mol phân tử của X là A. 75. B. 125. C. 103. D. 89. Câu 27: Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là A. saccarozơ và glucozơ. B. saccarozơ và xenlulozơ. C. fructozơ và saccarozơ. D. glucozơ và fructozơ.

2


Câu 28: Hòa tan hết 11,2 gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng (dư). Thể tích khí (đktc) thu được là A. 10. B. 19,8. C. 4,48. D. 14. vận dụng Câu 29: Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

X + 4AgNO3 + 6NH 3 + 2H 2 O  → X1 + 4Ag ↓ +4NH 4 NO3

(a)

(b)

X 1 + 2NaOH  → X 2 + 2NH 3 + 2H 2 O (c) X 2 + 2HCl  → X 3 + 2NaCl

 → X 4 + H2 O (d) X 3 + C 2 H 5OH ←  Biết X là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức. Khi đốt cháy hoàn toàn X2, sản phẩm thu được chỉ gồm CO2 và Na2CO3. Phân tử khối của X4 là A. 118. B. 138. C. 146. D. 90. Câu 30: Hỗn hợp X gồm but-1-en và butan có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3. Dẫn X qua ống đựng xúc tác thích hợp, nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất mạch hở CH4, C2H6 C2H4, C3H6, C4H6, C4H8, C4H10, H2. Tỉ khối của Y so với X là 0,5. Nếu dẫn 1 mol Y qua dung dịch brom dư thì khối lượng brom phản ứng là  m X = 230x  4x = 8x ⇒ n khí taêng = n lieân keát π taêng = 4x  n C4 H8 = x n Y = 0,5 +  ⇒  MY nX ⇒ n C4 H10 = 3x  M = n = 0,5 n  lieân keát π trong 8x mol = n lieân keát π trong X + n lieân keát π taêng = 5x  X Y 8x mol Y coù 5x mol lieân keá t π ⇒ ⇒ n Br pö = 0,625 ⇒ m Br pö = 100 gam 2 2 1 mol Y coù 0,625 mol lieâ n keá t π

A. 80 gam.

B. 120 gam.

C. 100 gam.

D. 160 gam.

Câu 31: Một loại nước cứng có chứa Ca 0,002M; Mg 0,003M và HCO3 . Hãy cho biết cần lấy bao nhiêu ml dung dịch Ca(OH)2 0,05M để biến 1 lít nước cứng đó thành nước mềm (coi như các phản ứng xảy ra hoàn toàn và kết tủa thu được gồm CaCO3 và Mg(OH)2). 2+

2+

−

quy ñoå i + HCO3− → H + + CO 32 −

Ca2 + : 0,002 mol  Ca2 + : 0,002 mol     2+  quy ñoåi Mg 2 + : 0,003 mol  BTÑT ⇒ Mg : 0,003 mol  →  +  → x = 0,01. HCO − : x mol  H : x mol  3  CO 2 − : x mol   3   dung dòch nöôùc cöùng dung dòch X

Ca : 0,05V mol  Mg(OH)2 ↓  + Dung dòch X +  →    + HOH − OH : 0,1V mol  CaCO 3 ↓  2+

max

⇒ n OH− = 2n Mg2+ + n H+ ⇒ 0,1V = 0,006 + 0,01 = 0,016 ⇒ V = 0,16 lít = 160 ml

A. 200 ml. B. 160 ml. C. 100 ml. D. 140 ml. Câu 32: Cho các phát biểu sau: (a) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein. (b) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. (d) Amilopectin là polime có cấu trúc mạch phân nhánh. (e) Làm sạch chai, lọ chứa đựng anilin bằng cách rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng nước. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng. (b) Cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. (c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2 đun nóng.

3


(d) Cho từ từ a mol HCl và dung dịch chứa 0,5a mol NaOH và 0,45a mol Na2CO3. (e) Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 34: Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng gương của glucozơ theo các bước sau đây: - Bước 1: Rửa sạch ống nghiệm thủy tinh bằng cách cho vào một ít kiềm, đun nóng nhẹ, tráng đều, sau đó đổ đi và tráng lại ống nghiệm bằng nước cất. - Bước 2: Nhỏ vào ống nghiệm trên 1 ml dung dịch AgNO3 1%, sau đó thêm từng giọt NH3, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa nâu xám của bạc hiđroxit, nhỏ tiếp vài giọt dung dịch NH3 đến khi kết tủa tan hết. - Bước 3: Thêm tiếp 1 ml dung dịch glucozơ 1%, đun nóng nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn một thời gian thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương. Cho các phát biểu sau: (a) Trong phản ứng trên, glucozơ đã bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3. (b) Trong bước 2, khi nhỏ tiếp dung dịch NH3 vào, kết tủa nâu xám của bạc hidroxit bị hòa tan do tạo thành phức bạc [Ag(NH3)2]+. (c) Trong bước 3, để kết tủa bạc nhanh bám vào thành ống nghiệm ta phải luôn lắc đều hỗn hợp phản ứng. (d) Ở bước 1, vai trò của NaOH là để làm sạch bề mặt ống nghiệm. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 35: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng, vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 : 1,75 : 1 và 6,44 gam glixerol. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2. Giá trị của a là

 n muoái +  n muoái

C3 H5 (OH)3 : 0,07    C15 H31COOH : 0,1  = 3n C H (OH) = 0,21   quy ñoå i 3 5 3 ⇒ x = 0,04 ⇒ X   → C17 H33COOH : 0,07  ⇒ m X = 59,36 gam = 2,5x + 1,75x + x = 0,21 C H COOH : 0,04   17 35  H O : − 0,21 mo   2  O , to

14.0,07 + 92.0,1 + 102.0,07 + 104.0,04 = 5,37 mol 4 5,37.47,488 = = 4,296 mol 59,36

2 + 59,36 gam X  → BTE : n O = 2

O , to

2 ⇒ 47,488 gam X  → nO

2

A. 4,296. B. 4,254. C. 5,370. D. 4,100. Câu 36: Cho 11,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít khí Y gồm NO và NO2, có tỉ khối so với H2 bằng 19. Mặt khác, nếu cho cùng lượng hỗn hợp X trên tác dụng với khí CO đun nóng, dư thì sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9,52 gam Fe. Giá trị của V là  19.2 − 14 = 1,5  NO  quy ñoåi x = + 16  → NOx ⇒   NO2  soá oxi hoù a cuû a N trong NO laø + 3 1,5   Fe : 0,17 mol    quy ñoåi HNO3 +  11,6 − 9,52 → Fe(NO3 )3 + NO1,5 + H 2 O  ← X  = O : 0,13   16   0,17.3 − 0,13.2 + BTE ⇒ n NO = = 0,125 mol ⇒ VNO = 2,8 lít 1,5 1,5 2 A. 4,2. B. 2,8. C. 1,4. D. 5,6. vận dụng cao Câu 37: Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic 2 chức) và chất Y CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần dùng vừa đủ 0,58 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,84 mol H2O. Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu

4


được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và hỗn hợp hai muối khan Z. Trong Z, phần trăm khối lượng muối có khối lượng phân tử lớn gần nhất với giá trị nào sau đây?  X' laø (COONH 4 )2 : x mol  CO2    0,58 mol O2   + E → Y' laø HCOONH 4 : y mol   → H 2 O : 0,84 mol  CH : z mol  N   2   2  quy ñoå i

n E = x + y = 0,2 x = 0,12  X' truø ng vôù i X   ⇒ BTE : 8x + 5y + 6z = 0,58.4 ⇒ y = 0,08 ⇒ z = 2y ⇒  2CH 2 seõ gaé n vaø o Y'   BT H : 8x + 5y + 2z = 0,84.2 z = 0,16 (COONH 4 )2 : 0,12 mol  NaOH + Maë t khaù c : E  →1 chaá t khí ⇒   H(CH 2 )2 COONH 4 : 0,08 mol   hoã n hôïp E

(COONH 4 )2 : 0,12  NaOH (COONa)2 : 0,12  +  →   + NH3 ↑ H(CH 2 )2 COONH 4 : 0,08 H(CH2 )2 COONa : 0,08 hoãn hôï p E

⇒ %H(CH 2 )2 COONa =

0,08.96 = 32,32% gaà n nhaá t vôù i 32% 0,08.96 + 0,12.134

A. 32%. B. 28%. C. 30%. D. 34%. Câu 38: Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, trong đó hai este có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Xà phòng hóa hoàn toàn 9,16 gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp Z gồm hai muối. Cho toàn bộ Y vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí thoát ra và khối lượng bình tăng 5,12 gam. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,12 mol O2, thu được Na2CO3 và 6,2 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Khối lượng phân tử của este lớn nhất trong X là + n Na CO = x; n CO = y; n H O = z ⇒ n NaOH = 2x; m (CO 2

3

2

2

2,

H 2 O)

= 44y + 18z = 6,2 (1).

+ n − COONa/ Z = n NaOH = 2x ⇒ n O/ Z = 4x ⇒ BT O : 4x + 0,12.2 = 3x + 2y + z (2). + m Z = m Na CO + m (CO 2

3

2,

H 2 O)

− m O = 106z + 6,2 − 0,12.32 = 106x + 2,36. 2

+ n Y = n NaOH = 2n H = 2x ⇒ n H = x ⇒ m Y = m bình taêng + m H = 5,12 + 2x. 2

2

2

+ BTKL : 9,16 + 2x.40 = 106x + 2,36 + 5,12 + 2x (3) x = 0,06 3 este ñeà u no, ñôn chöù c   + Töø (1), (2), (3) ⇒ y = 0,1 ⇒ n CO = n H O ⇒  5,12 + 2.0,06 2 2 = 43,36 z = 0,1 M Y = 2.0,06   ⇒ Y goà m CH3OH (0,02 mol); C2 H 5OH (0,1 mol) + MZ =

106.0,06 + 2,36 = 72,66 ⇒ Z goàm 0,12

HCOONa (0,08 mol)  CH 3 COONa (0,04 mol)

 X laø CH3COOCH3 : 0,02 mol  ⇒ Y laø HCOOC2 H 5 : 0,08 mol ⇒ M Z = 88  Z laø CH COOC H : 0,02 mol 3 2 5 

A. 74. B. 102%. C. 88%. D. 60. Câu 39: Điện phân dung dịch X gồm CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độdòng điện không đổi I = 2A. Số mol khí thoát ra phụ thuộc vào thời gian điện phân theo sơ đồ sau:

5


Sè m ol khÝ th o ¸ t r a

0 ,0 9

0 ,0 4

0

4825

t

1 ,5 t

th ê i

g ia n

® iÖ n p h © n ` Biết hiệu suất của phản ứng điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Số mol khí O2 giải phóng từ thời điểm 4825 giây đến thời điểm t giây là bao nhiêu? Sè m ol khÝ th o ¸ t r a

0 ,0 9

(3)

0 ,0 4

(1) 0

`

(2)

4825

t

1 ,5 t

th ê i g ia n ® iÖ n p h © n

+ Thöù töï oxi hoù a treân anot : Cl − > H 2 O; Thöù töï khöû treâ n catot : Cu2+ > H 2 O.  Ñoaï n (1) bieå u dieã n khí Cl 2 n Cl + n O = 0,04 n Cl = 0,03 2   2 2 + Ñoä doá c : (3) > (1) > (2) ⇒  Ñoaï n (2) bieå u dieã n khí O2 ⇒ 2.4825 ⇒ n = 0,01  Ñoaï n (3) bieå u dieã n khí O , H 2n Cl2 + 4n O2 =  O2 96500  2 2  + Taï i t giaâ y, Cu2 + (x mol) vöø a heá t ⇒ t giaâ y ⇔ 2x mol e trao ñoå i ⇒ 1,5t giaâ y ⇔ 3x mol e trao ñoå i. n = 0,03 n = y + z + 0,03 = 0,09 x = 0,06 khí  Cl2   + Taïi 1,5t giaâ y :  n O = y ⇒  BTE : 4y + 2.0,03 = 2z + 2x ⇒ y = 0,03 2  BTE : 4y + 2.0,03 = 3x z = 0,03   n H2 = z ⇒ n O giaû i phoù ng töø thôø i ñieå m 4825 giaâ y ñeá n 1,5t giaâ y = 0,03 − 0,01 = 0,02 mol 2

A. 0,03. B. 0,035. C. 0,02. D. 0,025. Câu 40: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, phân tử đều có chứa 2 liên kết π; Z là ancol hai chức có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este tạo bởi X, Y, Z. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z và T cần 28,56 lít O2 (đktc), thu được 45,1 gam CO2 và 19,8 gam H2O. Mặt khác, m gam E tác dụng với tối đa 16 gam Br2 trong dung dịch. Phần trăm khối lượng của T trong E là

6


O , to

2 + E  → n CO = 1,025 < n H O = 1,1 ⇒ X laø ancol no. 2

2

C3 H6 (OH)2 : x mol  n Br2 = y = 0,1 y = 0,1     n = 3x + 3y + z = 1,025 CH2 = CHCOOH : y mol   CO2 x = 0,225 quy ñoåi + E →  ⇒ ⇒ CH2 : z mol  n H2 O = 4x + 2y + z + t = 1,1 z = 0,05 H O : t mol   t = −0,05  2  nO = 2x + 2y + t = 0,6 6,9 gam

T : CH2 = CHCOOC3 H6 OOCCH2 − CH = CH2 : 0,025 mol    N h où m CH2 naè m ôû goá c axit  Z : C3 H 6 (OH)2 : 0,2 mol  ⇒ ⇒ E goà m   n este = 0,025 mol Y : CH2 = CHCH2 COOH : 0,025 mol   X : CH = CHCOOH : 0,025 mol    2 ⇒ %T =

0,025.198 = 20,54% 0,225.76 + 0,1.72 + 0,05.14 − 0,05.18

A. 50,26%.

B. 20,54%.

C. 40,24%.

----------- HẾT ----------

7

D. 63,07%.


ĐỀ MINH HỌA CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 ĐỀ SỐ 08

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. Câu 1: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 2: Hợp chất sắt(III) oxit có màu gì? A. Màu trắng hơi xanh. B. Màu đen. C. Màu vàng. D. Màu đỏ nâu. Câu 3: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch A. KCl. B. CuCl2. C. NaCl. D. CaCl2. Câu 4: Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là A. cao su lưu hóa. B. poli (vinylclorua). C. polietilen. D. amilopectin. Câu 5: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là A. FeO. B. Fe2O3. C. FeCl2. D. Fe. Câu 6: Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là A. phèn chua. B. vôi sống. C. muối ăn. D. thạch cao. Câu 7: Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh. Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo stearic là A. C17H31COOH. B. C17H33COOH. C. C15H31COOH. D. C17H35COOH. Câu 8: Chất X phản ứng với HCl, chất X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa. Chất X là A. NaHCO3. B. NaCl. C. K2SO4. D. Ca(NO3)2. Câu 9: Điện phân dung dịch muối nào sau đây sẽ thu được kim loại? A. MgSO4. B. KCl. C. CuSO4. D. Al(NO3)3. Câu 10: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch KOH? A. NaHCO3. B. Na2CO3. C. NaOH. D. NaCl. Câu 11: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chất X, thấy tạo thành kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan hết. Chất X là A. AlCl3. B. Fe(NO3)2. C. NaNO3. D. KAlO2. Câu 12: Ở điều kiện thích hợp, tinh bột (C6H10O5)n không tham phản ứng với chất nào? A. I2. B. AgNO3/NH3 (to). C. H2O (to, H+). D. O2 (to). Câu 13: Ở điều kiện thích hợp, kim loại nào sau đây bị Cl2 oxi hóa lên mức oxi hóa +2? A. Fe. B. Na. C. Mg. D. Al. Câu 14: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước, gọi là thạch cao sống. Công thức của thạch cao sống là A. CaSO4.0,5H2O. B. CaSO4.2H2O. C. CaSO4.H2O. D. CaSO4. Câu 15: Ngâm một thanh sắt vào cốc đựng 20 ml dung dịch CuSO4 1M, phản ứng hoàn toàn, lấy thanh sắt ra thì khối lượng thanh sắt sẽ A. giảm 0,16 gam. B. tăng 0,16 gam. C. giảm 1,12 gam. D. tăng 1,12 gam.

1


Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna. B. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. C. Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen. D. Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. Câu 17: Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (đktc) duy nhất. Giá trị của m là A. 8,1. B. 4,05. C. 1,35. D. 2,7. Câu 18: Bộ dụng cụ chưng cất (được mô tả như hình vẽ sau) được dùng để tách :

A. hỗn hợp hai chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau. B. hỗn hợp hai chất rắn tan tốt trong nước. C. hỗn hợp hai chất lỏng có nhiệt độ sôi bằng nhau. D. hỗn hợp hai chất rắn ít tan trong nước. Câu 19: Có 4 dung dịch: natri clorua (NaCl), rượu etylic (C2H5OH), axit axetic (CH3COOH), kali sunfat (K2SO4) đều có nồng độ 0,1 mol/l. Dung dịch chứa chất tan có khả năng dẫn điện tốt nhất là A. NaCl. B. K2SO4. C. C2H5OH. D. CH3COOH. Câu 20: Cho 29,4 gam axit glutamic phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 33,05. B. 40,35. C. 44. D. 36,7. Câu 21: Số este có công thức phân tử C5H10O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 22: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là A. fructozơ và glucozơ. B. saccarozơ và tinh bột. C. glucozơ và saccarozơ. D. glucozơ và xenlulozơ. Câu 23: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng? A. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng. B. Cho Fe vào dung dịch CuSO4. C. Cho Fe vào dung dịch HCl. D. Đốt cháy Fe trong bình đựng khí Cl2 dư. Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi. B. Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa. C. Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính. D. Đimetyl amin có công thức CH3CH2NH2. Câu 25: Phát biểu nào sau đây sai? A. Muối Na2CO3 bị nhiệt phân tạo thành CO2 và Na2O. B. Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. C. Đun nóng nước có tính cứng tạm thời, thu được kết tủa. D. Bôi dầu mỡ, sơn, mạ, tráng men lên bề mặt vật dụng bằng kim loại để chống sự ăn mòn kim loại. Câu 26: Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là A. 23,0. B. 18,4. C. 36,8. D. 46,0.

2


Câu 27: Đốt cháy một este no, đơn chức, mạch hở, thu được 3,6 gam H2O và V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 4,48. B. 1,12. C. 2,24. D. 3,36. Câu 28: Thả một mẩu natri vào cốc đựng 200 ml H2O, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Nồng độ chất tan có trong dung dịch sau phản ứng là A. 2,0M. B. 0,5M. C. 1,0M. D. 1,5M. Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4. (b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2. (c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch KAlO2 dư. (d) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư. (e) Cho dung dịch chứa 2,3a mol Ba(OH)2 vào dung dịch 1,2a mol AlCl3. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 30: Nung nóng a mol hỗn hợp gồm: axetilen, vinylaxetilen và hiđro (với xúc tác Ni, giả thiết chỉ xảy ra phản ứng cộng H2), thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 20,5. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,3 mol CO2 và 0,25 mol H2O. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là A. 0,20. B. 0,25. C. 0,15. D. 0,30. Câu 31: Chất X mạch hở có công thức phân tử C6H8O4. Từ X thực hiện các phản ứng sau: to

(a) X + 2NaOH → Y + Z + H2O (b) Y + H2SO4 → Na2SO4 + T enzim

→ CH3COOH + H2O (c) Z + O2  Phát biểu nào sau đây đúng? A. Chất X có 3 công thức cấu tạo phù hợp. B. Phân tử chất Y có 2 nhóm -CH2-. C. Chất Z có nhiệt độ sôi cao hơn chất T. D. Chất T có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi. Câu 32: Sục 8,96 lít khí CO2 vào 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 1M, KOH 1M và NaOH 3M, thu được m1 gam kết tủa và dung dịch X chứa m2 gam chất tan. Giá trị m1 và m2 lần lượt là A. 19,7 và 26,6. B. 19,7 và 22,8. C. 39,4 và 29,0. D. 19,7 và 29,0. Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho 2 ml benzen vào ống nghiệm chứa 2 ml nước cất, sau đó lắc đều. (2) Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, lắc đều. Đun cách thủy 6 phút, làm lạnh và thêm vào 2 ml dung dịch NaCl bão hòa. (3) Cho vào ống nghiệm 1 ml metyl axetat, sau đó thêm vào 4 ml dung dịch NaOH (dư), đun nóng. (4) Cho 2 ml NaOH vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch phenylamoni clorua, đun nóng. (5) Cho 1 anilin vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất. (6) Nhỏ 1 ml C2H5OH vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất. Sau khi hoàn thành, có bao nhiêu thí nghiệm có hiện tượng chất lỏng phân lớp? A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 34: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. (b) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. (c) Thành phần chính trong hạt gạo là tinh bột. (d) Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím. (e) Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là đốt thử. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.

3


Câu 35: Để 4,2 gam sắt trong không khí một thời gian thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt và các oxit của nó. Hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3, thấy sinh ra 0,448 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Vậy khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là A. 13,5 gam. B. 18,15 gam. C. 15,98 gam. D. 16,6 gam. Câu 36: Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C17HyCOONa. Đốt cháy 0,07 mol E, thu được 1,845 mol CO2. Mặt khác m gam E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol Br2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 31,77. B. 55,76. C. 57,74. D. 59,07. Câu 37: Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (X và Y là đồng phân của nhau, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 5,3 gam M, thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 3,06 gam H2O. Mặt khác, khi cho 5,3 gam M tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thấy khối lượng NaOH phản ứng hết 2,8 gam, thu được ancol T, chất tan hữu cơ no Q cho phản ứng tráng gương và m gam hỗn hợp 2 muối. Phần trăm khối lượng của Z trong M là A. 56,6%. B. 46,03%. C. 61,89%. D. 51,32%. Câu 38: Cho 48,05 gam hỗn hợp E gồm chất hữu cơ mạch hở X (CnH2n+1O4N) và este hai chức Y (C4H6O4) (có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4) tác dụng với dung dịch NaOH (lấy dư 25%), đun nóng. Kết thúc phản ứng, thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và dung dịch T có chứa ba muối (đều có cùng số cacbon trong phân tử, trong đó có hai muối của axit cacboxylic). Cô cạn dung dịch T, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 60,65. B. 55,73. C. 53,65. D. 58,65. Câu 39: Điện phân dung dịch X chứa CuSO4, KCl và HCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi. Tổng số mol khí thoát ra ở cả 2 điện cực phụ thuộc vào thời gian điện phân theo đồ thị sau:

Biết hiệu suất của phản ứng điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Phần trăm thể tích khí H2 ở thời điểm 6t là A. 30%. B. 50%. C. 60%. D. 40%. Câu 40: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi (π) trong phân tử, trong đó có một este đơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau. Đốt cháy hoàn toàn 12,22 gam E bằng O2, thu được 0,37 mol H2O. Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu đươc hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol không no, đơn chức có khối lượng m1 gam và một ancol no, đơn chức có khối lượng m2 gam. Tỉ lệ m1 : m2 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 4,7. B. 2,7. C. 1,1. D. 2,9.

----------- HẾT ----------

4


ĐỀ MINH HỌA CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 ĐỀ SỐ 08

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. nhận biết Câu 1: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 2: Hợp chất sắt(III) oxit có màu gì? A. Màu trắng hơi xanh. B. Màu đen. C. Màu vàng. D. Màu đỏ nâu. Câu 3: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch A. KCl. B. CuCl2. C. NaCl. D. CaCl2. Câu 4: Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là A. cao su lưu hóa. B. poli (vinylclorua). C. polietilen. D. amilopectin. Câu 5: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là A. FeO. B. Fe2O3. C. FeCl2. D. Fe. Câu 6: Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là A. phèn chua. B. vôi sống. C. muối ăn. D. thạch cao. Câu 7: Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh. Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo stearic là A. C17H31COOH. B. C17H33COOH. C. C15H31COOH. D. C17H35COOH. Câu 8: Chất X phản ứng với HCl, chất X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa. Chất X là A. NaHCO3. B. NaCl. C. K2SO4. D. Ca(NO3)2. Câu 9: Điện phân dung dịch muối nào sau đây sẽ thu được kim loại? A. MgSO4. B. KCl. C. CuSO4. D. Al(NO3)3. Câu 10: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch KOH? A. NaHCO3. B. Na2CO3. C. NaOH. D. NaCl. Câu 11: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chất X, thấy tạo thành kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan hết. Chất X là A. AlCl3. B. Fe(NO3)2. C. NaNO3. D. KAlO2. Câu 12: Ở điều kiện thích hợp, tinh bột (C6H10O5)n không tham phản ứng với chất nào? A. I2. B. AgNO3/NH3 (to). C. H2O (to, H+). D. O2 (to). Câu 13: Ở điều kiện thích hợp, kim loại nào sau đây bị Cl2 oxi hóa lên mức oxi hóa +2? A. Fe. B. Na. C. Mg. D. Al. Câu 14: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước, gọi là thạch cao sống. Công thức của thạch cao sống là A. CaSO4.0,5H2O. B. CaSO4.2H2O. C. CaSO4.H2O. D. CaSO4. thông hiểu Câu 15: Ngâm một thanh sắt vào cốc đựng 20 ml dung dịch CuSO4 1M, phản ứng hoàn toàn, lấy thanh sắt ra thì khối lượng thanh sắt sẽ A. giảm 0,16 gam. B. tăng 0,16 gam. C. giảm 1,12 gam. D. tăng 1,12 gam.

1


Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna. B. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. C. Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen. D. Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. Câu 17: Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (đktc) duy nhất. Giá trị của m là A. 8,1. B. 4,05. C. 1,35. D. 2,7. Câu 18: Bộ dụng cụ chưng cất (được mô tả như hình vẽ sau) được dùng để tách :

A. hỗn hợp hai chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau. B. hỗn hợp hai chất rắn tan tốt trong nước. C. hỗn hợp hai chất lỏng có nhiệt độ sôi bằng nhau. D. hỗn hợp hai chất rắn ít tan trong nước. Câu 19: Có 4 dung dịch: natri clorua (NaCl), rượu etylic (C2H5OH), axit axetic (CH3COOH), kali sunfat (K2SO4) đều có nồng độ 0,1 mol/l. Dung dịch chứa chất tan có khả năng dẫn điện tốt nhất là A. NaCl. B. K2SO4. C. C2H5OH. D. CH3COOH. Câu 20: Cho 29,4 gam axit glutamic phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 33,05. B. 40,35. C. 44. D. 36,7. Câu 21: Số este có công thức phân tử C5H10O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 22: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là A. fructozơ và glucozơ. B. saccarozơ và tinh bột. C. glucozơ và saccarozơ. D. glucozơ và xenlulozơ. Câu 23: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng? A. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng. B. Cho Fe vào dung dịch CuSO4. C. Cho Fe vào dung dịch HCl. D. Đốt cháy Fe trong bình đựng khí Cl2 dư. Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi. B. Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa. C. Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính. D. Đimetyl amin có công thức CH3CH2NH2. Câu 25: Phát biểu nào sau đây sai? A. Muối Na2CO3 bị nhiệt phân tạo thành CO2 và Na2O. B. Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. C. Đun nóng nước có tính cứng tạm thời, thu được kết tủa. D. Bôi dầu mỡ, sơn, mạ, tráng men lên bề mặt vật dụng bằng kim loại để chống sự ăn mòn kim loại. Câu 26: Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là A. 23,0. B. 18,4. C. 36,8. D. 46,0.

2


Câu 27: Đốt cháy một este no, đơn chức, mạch hở, thu được 3,6 gam H2O và V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 4,48. B. 1,12. C. 2,24. D. 3,36. Câu 28: Thả một mẩu natri vào cốc đựng 200 ml H2O, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Nồng độ chất tan có trong dung dịch sau phản ứng là A. 2,0M. B. 0,5M. C. 1,0M. D. 1,5M. vận dụng Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4. (b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2. (c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch KAlO2 dư. (d) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư. (e) Cho dung dịch chứa 2,3a mol Ba(OH)2 vào dung dịch 1,2a mol AlCl3. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 30: Nung nóng a mol hỗn hợp gồm: axetilen, vinylaxetilen và hiđro (với xúc tác Ni, giả thiết chỉ xảy ra phản ứng cộng H2), thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 20,5. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,3 mol CO2 và 0,25 mol H2O. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là  Phaû n öù ng hoaø n toaø n C H  +  ⇒ Y (M Y = 20,5.2 = 41) chæ coù  2 m  O2 , t o  Y → n CO2 > n H2 O C4 H n  + Sô ñoà phaû n öùng : C H  C2 H 2  quy ñoåi  2 2  Ni, t o C2 H m  O2 , t o CO2 : 0,3 mol  →   ← C4 H 4    →   ⇒ n C2 H2 = 0,15 C4 H n   H 2 O : 0,25 mol  H   H 2    2  Y  X

 0,3.12 + 0,25.2 = 0,1  BT C : n(C2 H2 , C4 H4 ) trong X = n Y = 41 ⇒ ⇒ a = 0,2  BT H : n = 0,25.2 − 0,15.2 = 0,1 H2  2 A. 0,20. B. 0,25. C. 0,15. D. 0,30. Câu 31: Chất X mạch hở có công thức phân tử C6H8O4. Từ X thực hiện các phản ứng sau: to

(a) X + 2NaOH → Y + Z + H2O (b) Y + H2SO4 → Na2SO4 + T enzim

→ CH3COOH + H2O (c) Z + O2  Phát biểu nào sau đây đúng? A. Chất X có 3 công thức cấu tạo phù hợp. B. Phân tử chất Y có 2 nhóm -CH2-. C. Chất Z có nhiệt độ sôi cao hơn chất T. D. Chất T có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi. Câu 32: Sục 8,96 lít khí CO2 vào 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 1M, KOH 1M và NaOH 3M, thu được m1 gam kết tủa và dung dịch X chứa m2 gam chất tan. Giá trị m1 và m2 lần lượt là

3


BaCO3 : 0,1 Ba2 + : 0,1   +  Ba(OH)2 : 0,1 K : 0,1    CO2 : 0,4  +  + KOH : 0,1   → Na : 0,3  NaOH : 0,3  CO 2− : 0,4    3  ⇒ H+ : 0,2   

K + : 0,1   +  Na : 0,3    2− CO3 : 0,3 H+ : 0,2    m  BaCO3 = 19,7 gam ⇒ m chaát tan = nion = 0,3.23 + 0,1.39 + 0,1.60 + 0,2.61 = 29 gam

A. 19,7 và 26,6. B. 19,7 và 22,8. C. 39,4 và 29,0. D. 19,7 và 29,0. Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho 2 ml benzen vào ống nghiệm chứa 2 ml nước cất, sau đó lắc đều. (2) Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, lắc đều. Đun cách thủy 6 phút, làm lạnh và thêm vào 2 ml dung dịch NaCl bão hòa. (3) Cho vào ống nghiệm 1 ml metyl axetat, sau đó thêm vào 4 ml dung dịch NaOH (dư), đun nóng. (4) Cho 2 ml NaOH vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch phenylamoni clorua, đun nóng. (5) Cho 1 anilin vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất. (6) Nhỏ 1 ml C2H5OH vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất. Sau khi hoàn thành, có bao nhiêu thí nghiệm có hiện tượng chất lỏng phân lớp? A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 34: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. (b) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. (c) Thành phần chính trong hạt gạo là tinh bột. (d) Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím. (e) Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là đốt thử. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 35: Để 4,2 gam sắt trong không khí một thời gian thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt và các oxit của nó. Hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3, thấy sinh ra 0,448 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Vậy khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là A. 13,5 gam. n e nhöôøng max = 3n Fe = 0,225  Fe(NO3 )2 + ⇒ Phaû n öù ng taï o ra  5,32 − 4,2 + 3.0,02 = 0,2 Fe(NO3 )3 B. 18,15 gam. n e nhaän = 4n O2 + 3n NO = 4. 32  +n

NO3− taïo muoái

= n electron trao ñoåi = 0,2 ⇒ m muoái = 4,2 + 0,2.62 = 16,6 gam

C. 15,98 gam. D. 16,6 gam. Câu 36: Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C17HyCOONa. Đốt cháy 0,07 mol E, thu được 1,845 mol CO2. Mặt khác m gam E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol Br2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

4


Caxit beùo = Cmuoái = 17 + 1 = 18 n axit beùo + n chaát beùo = 0,07 n axit beùo = 0,055 + ⇒ ⇒ Cchaát beùo = 18.3 + 3 = 57 18n axit beùo + 57n chaát beùo = 1,845 n chaát beùo = 0,015 n axit beùo = 0,055x + m gam E coù  ⇒ n NaOH = 0,055x + 3.0,015x = 0,2 ⇒ x = 2 n chaát beùo = 0,015x 18.2 − (y + 1) + 2 + n Br pö = 0,11.(k axit beùo − 1) + 0,03.3.(k axit beùo − 1) = 0,1 ⇒ k axit beùo = 1,5 ⇒ = 1,5 2 2 ⇒ y = 34 ⇒ m = 0,11.283 + 0,03.887 = 57,74 gam

A. 31,77. B. 55,76. C. 57,74. D. 59,07. vận dụng cao Câu 37: Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (X và Y là đồng phân của nhau, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 5,3 gam M, thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 3,06 gam H2O. Mặt khác, khi cho 5,3 gam M tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thấy khối lượng NaOH phản ứng hết 2,8 gam, thu được ancol T, chất tan hữu cơ no Q cho phản ứng tráng gương và m gam hỗn hợp 2 muối. Phần trăm khối lượng của Z trong M là  m − mC − mH  5,3 − 0,28.12 − 0,17.2 n CO = 0,28  n M = M = 0,05 n M = 0,05 n = 2 32 + ⇒ ⇒ M ⇒ 32 n H2 O = 0,17  n (k M − 1) = n − n 0,05(k M − 1) = 0,28 − 0,17  k M = 2,2 (*) CO 2 H2 O   M  n NaOH 0,07 = < 2 ⇒ M chöù a este cuû a phenol 1 < nM 0,05 + (**)   → Q no, coù phaû n öù ng traù ng göông ⇒ M chöù a este ...COOCH = C... M + NaOH  C4 H 6 O2 : x mol  n M = x + y = 0,05 x = 0,03  (*)     ⇒ ⇒ M goà m C7 H 6 O2 : y mol  ⇒ n NaOH = x + 2y = 0,07 ⇒ y = 0,02 ⇒ z = y  (**) CH : z mol  n = 4x + 7y + z = 0,28 z = 0,02   2   CO2  X, Y laø C4 H6 O2 : 0,03 mol  0,02.136 ⇒ M goàm  = 51,32%  ⇒ %m Z = 5,3  Z laø C7 H6 (CH 2 )O2 : 0,02 mol 

A. 56,6%. B. 46,03%. C. 61,89%. D. 51,32%. Câu 38: Cho 48,05 gam hỗn hợp E gồm chất hữu cơ mạch hở X (CnH2n+1O4N) và este hai chức Y (C4H6O4) (có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4) tác dụng với dung dịch NaOH (lấy dư 25%), đun nóng. Kết thúc phản ứng, thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và dung dịch T có chứa ba muối (đều có cùng số cacbon trong phân tử, trong đó có hai muối của axit cacboxylic). Cô cạn dung dịch T, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là  X laø C2 H 5 OOC − CH 2 − NH3OOCCH 3 Töø giaû thieá t ; + ⇒ Coâ ng thöù c cuû a X, Y Y laø CH3OOC − COOCH3

CH3OH ;  C2 H 5OH 2 ancol

 NaOOC − COONa  CH3COONa  H NCH COONa 2 2  3 muoái

n X = 3x; n Y = 4x + ⇒ Chaá t raé n khan goà m m (X, Y) = 3x.163 + 4x.118 = 48,05

 NaOOC − COONa : 0,2  CH 3COONa : 0,15   H 2 NCH2 COONa : 0,15  NaOH dö : 0,25.(0,2.2 + 0,15.2) = 0,175 

⇒ m muoái = 134.4.0,05 + 82.3.0,05 + 97.3.0,05 + 0,175.40 = 60,65 gam

A. 60,65. B. 55,73. C. 53,65. D. 58,65. Câu 39: Điện phân dung dịch X chứa CuSO4, KCl và HCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi. Tổng số mol khí thoát ra ở cả 2 điện cực phụ thuộc vào thời gian điện phân theo đồ thị sau:

5


Biết hiệu suất của phản ứng điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Phần trăm thể tích khí H2 ở thời điểm 6t là không đổi. Tổng số mol khí thoát ra ở cả 2 điện cực phụ thuộc vào thời gian điện phân theo đồ thị sau:

+ Thöù töï oxi hoù a treâ n anot : Cl − > H 2 O; Thöù töï khöû treâ n catot : Cu2 + > H + > H 2 O.  Ñoaï n (2) bieå u dieã n khí Cl 2 , H 2  + Ñoä doá c : (2) > (3) > (1) ⇒  Ñoaï n (3) bieå u dieã n khí O 2 , H 2  Ñoaï n (1) bieå u dieã n khí Cl 2  ⇒ Taï i thôø i ñieå m t ⇔ n e tñ = a, Cu2 + heá t ⇒ BTE : 2n Cu2+ = a ⇒ n Cu2+ = 0,5a. 2n Cl = 3a n Cl = 1,5a 2 + Taï i thôø i ñieå m 3t ⇔ n e tñ = 3a ⇒ BTE :  ⇒ 2 ⇒ 2,5a = 0,5 ⇒ a = 0,2. 2n Cl2 = 2n Cu2+ + 2n H2 n H2 = a + Taï i thôø i ñieå m 4t ⇔ n e tñ = 4a = 0,8, Cl − heá t , nhö treâ n ⇒ n Cl = 0,4. 2

+ Taï i thôø i ñieå m 6t ⇔ n e tñ = 6a = 1,2, BTE ⇒ 2 n H + 2 n Cu2+ = 2 n Cl + 4 n O = 1,2 2 2 2 ?

⇒ n H = 0,5; n O = 0,1 ⇒ %VH = 2

2

2

0,1

0,4

?

0,5 = 50% 0,5 + 0,1 + 0,4

A. 30%. B. 50%. C. 60%. D. 40%. Câu 40: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi (π) trong phân tử, trong đó có một este đơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau. Đốt cháy hoàn toàn 12,22 gam E bằng O2, thu được 0,37 mol H2O. Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu đươc hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol không no, đơn chức có khối lượng m1 gam và một ancol no, đơn chức có khối lượng m2 gam. Tỉ lệ m1 : m2 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

6


C3 H5 COOC3 H3 : x mol    O2 , t o + P1: E → CH3OOCCH = CHCOOC3 H5 : y mol   → 0,37 mol H2 O CH : z mol  2   quy ñoåi

12,22 gam

C3 H3OH : kx  C3 H5 COOC3 H3 : kx mol      0,585 mol NaOH C3 H5 OH : ky  + P2 : CH3OOCCH = CHCOOC3 H5 : ky mol   →  + ... CH : kz mol  CH3OH : ky  2  CH : kz    2  0,36 mol

 124x + 170y + 14z = 12,22 x = 0,03 m 56.0,03 + 58.0,05   ⇒ 4x + 5y + z = 0,37 ⇒ y = 0,05 ⇒ 1 = ≈ 2,9 m2 32.0,05  kx + 2ky 0,585 z = 0   = 0,36  kx + ky

A. 4,7.

B. 2,7.

C. 1,1.

----------- HẾT ----------

7

D. 2,9.


ĐỀ MINH HỌA CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 ĐỀ SỐ 09

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. Câu 1: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất? A. C6H5NH2 (anilin). B. CH3NH2. C. C2H5NH2. D. NH3. Câu 2: Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.12H2O được gọi là phèn nhôm nếu M+ không phải là ion nào? A. NH4+. B. K+. C. Li+. D. Na+. Câu 3: Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng? A. NaCl. B. CaCl2. C. Na2SO4. D. Ca(HCO3)2. Câu 4: Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh. Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo panmitic là A. C17H35COOH. B. C17H33COOH. C. C15H31COOH. D. C17H31COOH. Câu 5: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng điện phân dung dịch muối? A. Ca. B. K. C. Al. D. Cu. Câu 6: Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô”. Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm. Chất X là A. CO2. B. N2. C. O2. D. H2O. Câu 7: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh? A. Amilopectin. B. Polietilen. C. Amilozo. D. Poli (vinyl clorua). Câu 8: Ở điều kiện thích hợp, kim loại sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành muối sắt(II)? C. HNO3 loãng. D. Cl2. A. S. B. Br2. Câu 9: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của tinh bột với chất nào sau đây tạo thành dung dịch màu xanh tím? A. H2O (to, H+). B. I2. C. H2 (to, Ni). D. O2 (to). Câu 10: Hợp chất sắt(II) nitrat có công thức là A. Fe(NO3)3. B. Fe(NO3)2. C. Fe2O3. D. FeSO4. Câu 11: Chất X còn gọi là vôi tôi, là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước. X là một bazơ mạnh và rẻ tiền nên được dùng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp: Sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng,.. Công thức của X là A. CaCO3. B. Ca(OH)2. C. CaSO4. D. CaO. Câu 12: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của Na với chất nào sau đây tạo thành muối clorua? A. H2O. B. S. C. O2. D. Cl2. Câu 13: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí H2? A. Au. B. Ag. C. Zn. D. Cu. Câu 14: Chất nào dưới đây phản ứng được với dung dịch FeCl2? A. AgNO3. B. H2SO4 (loãng). C. CuCl2. D. HCl. Câu 15: Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là A. 2. B. 6. C. 9. D. 4. Câu 16: Khí cacbonic chiếm 0,03% thể tích không khí. Để phản ứng quang hợp tạo ra 810 gam tinh bột cần số mol không khí là A. 50000 mol. B. 200000 mol. C. 150000 mol. D. 100000 mol. Câu 17: Nhiệt phân m gam Al(OH)3, thu được 10,2 gam Al2O3. Giá trị của m là A. 11,7. B. 19,5. C. 7,8. D. 15,6.

1


Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Gly-Ala có phản ứng màu biure. B. Đimetylamin là amin bậc ba C. Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit. D. Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính. Câu 19: Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước. Thủy phân hoàn toàn chất X, thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Tên gọi của X và Y lần lượt là A. Xenlulozơ và glucozơ. B. Tinh bột và glucozơ. C. Saccarozơ và fructozơ. D. Xenlulozơ và fructozơ. Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Amilopectin có mạch phân nhánh. B. Glicozen có mạch không phân nhánh. C. Tơ visco là polime tổng hợp. D. Poli(metyl metacrylat) có tính đàn hồi. Câu 21: Cho 36 gam FeO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl. Giá trị của a là A. 1,00. B. 1,25. C. 0,75. D. 0,50. Câu 22: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch? A. HCl và AgNO3. B. NaAlO2 và HCl. C. NaHSO4 và NaHCO3. D. AlCl3 và CuSO4. Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai? A. Dung dịch Na2CO3 tạo kết tủa với dung dịch BaCl2. B. Kim loại Na phản ứng mãnh liệt với dung dịch HCl. C. Sục CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được kết tủa. D. Một lá sắt được quấn dây đồng nhúng trong dung dịch HCl, xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học. Câu 24: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) khi kết thúc phản ứng? A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư. B. Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl. C. Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư. D. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl. Câu 25: Cho hình vẽ thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ C6H12O6 như sau:

Hãy cho biết vai trò của bông và CuSO4 khan trong thí nghiệm trên? A. Xác định sự có mặt của H. B. Xác định sự có mặt của C. C. Xác định sự có mặt của C và H. D. Xác định sự có mặt của O. Câu 26: Cho m gam alanin tác dụng vừa hết với axit nitric, thu được 6,08 gam muối. Giá trị của m là A. 3,56 gam. B. 1,78 gam. C. 5,34 gam. D. 7,12 gam. Câu 27: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH, thu được m gam ancol. Giá trị của m là A. 4,6. B. 3,2. C. 9,2. D. 6,4. Câu 28: Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (đktc) là A. 200 ml. B. 100 ml. C. 150 ml. D. 250 ml.

2


Câu 29: Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

(1) X + 2NaOH  → X1 + 2X2

(2) X1 + H 2 SO4  → X3 + Na2 SO 4 (3) X2 + X3  → X4 + H 2 O Phát biểu nào sau đây không đúng? A. X2 có 1 nguyên tử O trong phân tử. B. X có cấu tạo mạch không nhánh. C. X1 có 4 nguyên tử H trong phân tử. D. 1 mol X3 hoặc X4 đều có thể tác dụng tối đa với 2 mol NaOH. Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu. (b) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2. (c) Sục khí 3,2a mol CO2 vào dung dịch hỗn hợp a mol Ba(OH)2 và 1,5a mol NaOH. (d) Cho một mẩu Na vào dung dịch FeSO4. (e) Ở nhiệt độ thường, cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ba(NO3)2. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Câu 31: Thực hiện phản ứng phản ứng điều chế isoamyl axetat (dầu chuối) theo trình tự sau: Bước 1: Cho 2 ml ancol isoamylic, 2 ml axit axetic và 2 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm. Bước 2: Lắc đều, đun nóng hỗn hợp 8-10 phút trong nồi nước sôi. Bước 3: Làm lạnh, rót hỗn hợp sản phẩm vào ống nghiệm chứa 3-4 ml nước lạnh. Cho các phát biểu sau: (a) Phản ứng este hóa giữa ancol isomylic với axit axetic là phản ứng một chiều. (b) Việc cho hỗn hợp sản phẩm vào nước lạnh nhằm tránh sự thủy phân. (c) Sau bước 3, hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp. (d) Tách isoamyl axetat từ hỗn hợp sau bước 3 bằng phương pháp chiết. (e) Ở bước 2 xảy ra phản ứng este hóa, giải phóng hơi có mùi thơm của chuối chín. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 32: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Hòa tan X trong 400 ml dung dịch HCl 2M, thấy thoát ra 2,24 lít H2 (đktc) và còn lại 2,8 gam sắt chưa tan. Nếu cho toàn bộ hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 đặc nóng (dư) thì thu được bao nhiêu lít khí NO2 (đktc)? A. 10,08 lít. B. 16,8 lít. C. 4,48 lít. D. 20,16 lít. Câu 33: Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau phản ứng lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M và KOH 1,5M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 66,98. B. 47,28. C. 59,10. D. 39,40. Câu 34: E là một chất béo được tạo bởi hai axit béo X, Y (có cùng số C, trong phân tử có không quá ba liên kết π, số mol Y nhỏ hơn số mol X) và glixerol. Xà phòng hóa hoàn toàn 7,98 gam E bằng KOH vừa đủ, thu được 8,74 gam hỗn hợp hai muối. Mặt khác, nếu đem đốt cháy hoàn toàn 7,98 gam E thu được 0,51 mol khí CO2 và 0,45 mol nước. Khối lượng mol phân tử của X gần nhất với? A. 250. B. 253. C. 281. D. 282. Câu 35: Cho 224,00 lít metan (đktc) qua hồ quang được V lít hỗn hợp X (đktc) chứa 12% C2H2; 10% CH4; 78% H2 (về thể tích). Giả sử chỉ xảy ra 2 phản ứng: o

t → C2H2 + 3H2 2CH4 

(1)

to

→ C + 2H2 CH4  (2) Giá trị của V là A. 407,27. B. 472,64.

3

C. 448,00.

D. 520,18.


Câu 36: Cho các phát biểu sau: (a) Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn. (b) Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit. (c) Độ ngọt của mật ong chủ yếu do glucozơ gây ra. (d) Một số polime như polietilen, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat) được dùng làm chất dẻo. (e) Các loại dầu thực vật và đầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 37: Hỗn hợp X gồm đipeptit C5H10N2O3, este đa chức C4H6O4 và este của amino axit C5H11O2N. Cho X tác dụng với 96 ml dung dịch KOH 1M (dư 20%), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan và hỗn hợp Z (chứa các hợp chất hữu cơ). Cho Z thu được tác dụng với Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn Z thì thu được 1,76 gam CO2. Còn oxi hóa Z bằng CuO dư đun nóng, rồi đem sản phẩm thu được tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, tạo thành 10,8 gam Ag. Giá trị của m là A. 9,626. B. 8,73. C. 7,45. D. 8,343. Câu 38: Hỗn hợp E gồm 3 este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol: X (no, đơn chức), Y (không no, đơn chức, phân tử có hai liên kết pi) và Z (no, hai chức). Cho 0,58 mol E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 38,34 gam hỗn hợp 3 ancol cùng dãy đồng đẳng và 73,22 gam hỗn hợp T gồm 3 muối của 3 axit cacboxylic. Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,365 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 0,6 mol CO2. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong T là A. 91,5%. B. 36,36%. C. 73,2%. D. 54,9%. Câu 39: Điện phân dung dịch X chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi. Tổng số mol khí thoát ra ở cả 2 điện cực phụ thuộc vào thời gian điện phân theo đồ thị sau:

Biết hiệu suất của phản ứng điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Phần trăm thể tích khí O2 ở thời điểm 1,5t giây là A. 55,55%. B. 66,67%. C. 33,33%. D. 44,44%. Câu 40: Đốt cháy hết 25,56 gam hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng liên tiếp và 1 amino axit Z thuộc cùng dãy đồng đẳng của glyxin (MZ >75) cần đúng 1,09 mol O2, thu được CO2, H2O và 0,02 mol khí N2. Cũng lượng X trên cho tác dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan và một ancol duy nhất. Biết KOH dùng dư 20% so với lượng phản ứng. Giá trị của m là A. 38,792. B. 31,880. C. 34,312. D. 34,760. ----------- HẾT ----------

4


ĐỀ MINH HỌA CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 ĐỀ SỐ 09

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. nhận biết Câu 1: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất? A. C6H5NH2 (anilin). B. CH3NH2. C. C2H5NH2. D. NH3. Câu 2: Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.12H2O được gọi là phèn nhôm nếu M+ không phải là ion nào? B. K+. C. Li+. D. Na+. A. NH4+. Câu 3: Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng? A. NaCl. B. CaCl2. C. Na2SO4. D. Ca(HCO3)2. Câu 4: Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh. Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo panmitic là A. C17H35COOH. B. C17H33COOH. C. C15H31COOH. D. C17H31COOH. Câu 5: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng điện phân dung dịch muối? A. Ca. B. K. C. Al. D. Cu. Câu 6: Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô”. Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm. Chất X là A. CO2. B. N2. C. O2. D. H2O. Câu 7: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh? A. Amilopectin. B. Polietilen. C. Amilozo. D. Poli (vinyl clorua). Câu 8: Ở điều kiện thích hợp, kim loại sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành muối sắt(II)? A. S. B. Br2. C. HNO3 loãng. D. Cl2. Câu 9: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của tinh bột với chất nào sau đây tạo thành dung dịch màu xanh tím? A. H2O (to, H+). B. I2. C. H2 (to, Ni). D. O2 (to). Câu 10: Hợp chất sắt(II) nitrat có công thức là A. Fe(NO3)3. B. Fe(NO3)2. C. Fe2O3. D. FeSO4. Câu 11: Chất X còn gọi là vôi tôi, là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước. X là một bazơ mạnh và rẻ tiền nên được dùng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp: Sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng,.. Công thức của X là A. CaCO3. B. Ca(OH)2. C. CaSO4. D. CaO. Câu 12: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của Na với chất nào sau đây tạo thành muối clorua? A. H2O. B. S. C. O2. D. Cl2. Câu 13: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí H2? A. Au. B. Ag. C. Zn. D. Cu. Câu 14: Chất nào dưới đây phản ứng được với dung dịch FeCl2? A. AgNO3. B. H2SO4 (loãng). C. CuCl2. D. HCl. thông hiểu Câu 15: Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là A. 2. B. 6. C. 9. D. 4. Câu 16: Khí cacbonic chiếm 0,03% thể tích không khí. Để phản ứng quang hợp tạo ra 810 gam tinh bột cần số mol không khí là A. 50000 mol. B. 200000 mol. C. 150000 mol. D. 100000 mol.

1


Câu 17: Nhiệt phân m gam Al(OH)3, thu được 10,2 gam Al2O3. Giá trị của m là A. 11,7. B. 19,5. C. 7,8. D. 15,6. Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Gly-Ala có phản ứng màu biure. B. Đimetylamin là amin bậc ba C. Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit. D. Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính. Câu 19: Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước. Thủy phân hoàn toàn chất X, thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Tên gọi của X và Y lần lượt là A. Xenlulozơ và glucozơ. B. Tinh bột và glucozơ. C. Saccarozơ và fructozơ. D. Xenlulozơ và fructozơ. Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Amilopectin có mạch phân nhánh. B. Glicozen có mạch không phân nhánh. C. Tơ visco là polime tổng hợp. D. Poli(metyl metacrylat) có tính đàn hồi. Câu 21: Cho 36 gam FeO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl. Giá trị của a là A. 1,00. B. 1,25. C. 0,75. D. 0,50. Câu 22: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch? A. HCl và AgNO3. B. NaAlO2 và HCl. C. NaHSO4 và NaHCO3. D. AlCl3 và CuSO4. Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai? A. Dung dịch Na2CO3 tạo kết tủa với dung dịch BaCl2. B. Kim loại Na phản ứng mãnh liệt với dung dịch HCl. C. Sục CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được kết tủa. D. Một lá sắt được quấn dây đồng nhúng trong dung dịch HCl, xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học. Câu 24: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) khi kết thúc phản ứng? A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư. B. Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl. C. Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư. D. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl. Câu 25: Cho hình vẽ thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ C6H12O6 như sau:

Hãy cho biết vai trò của bông và CuSO4 khan trong thí nghiệm trên? A. Xác định sự có mặt của H. B. Xác định sự có mặt của C. C. Xác định sự có mặt của C và H. D. Xác định sự có mặt của O. Câu 26: Cho m gam alanin tác dụng vừa hết với axit nitric, thu được 6,08 gam muối. Giá trị của m là A. 3,56 gam. B. 1,78 gam. C. 5,34 gam. D. 7,12 gam. Câu 27: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH, thu được m gam ancol. Giá trị của m là A. 4,6. B. 3,2. C. 9,2. D. 6,4.

2


Câu 28: Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (đktc) là A. 200 ml. B. 100 ml. C. 150 ml. D. 250 ml. vận dụng Câu 29: Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

(1) X + 2NaOH  → X1 + 2X2

(2) X1 + H 2 SO4  → X3 + Na2 SO 4 (3) X2 + X3  → X4 + H 2 O Phát biểu nào sau đây không đúng? Đáp số: X laø CH3OOC − CH 2 − COOCH3 A. X2 có 1 nguyên tử O trong phân tử. B. X có cấu tạo mạch không nhánh. C. X1 có 4 nguyên tử H trong phân tử. D. 1 mol X3 hoặc X4 đều có thể tác dụng tối đa với 2 mol NaOH. Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu. (b) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2. (c) Sục khí 3,2a mol CO2 vào dung dịch hỗn hợp a mol Ba(OH)2 và 1,5a mol NaOH. (d) Cho một mẩu Na vào dung dịch FeSO4. (e) Ở nhiệt độ thường, cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ba(NO3)2. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Câu 31: Thực hiện phản ứng phản ứng điều chế isoamyl axetat (dầu chuối) theo trình tự sau: Bước 1: Cho 2 ml ancol isoamylic, 2 ml axit axetic và 2 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm. Bước 2: Lắc đều, đun nóng hỗn hợp 8-10 phút trong nồi nước sôi. Bước 3: Làm lạnh, rót hỗn hợp sản phẩm vào ống nghiệm chứa 3-4 ml nước lạnh. Cho các phát biểu sau: (a) Phản ứng este hóa giữa ancol isomylic với axit axetic là phản ứng một chiều. (b) Việc cho hỗn hợp sản phẩm vào nước lạnh nhằm tránh sự thủy phân. (c) Sau bước 3, hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp. (d) Tách isoamyl axetat từ hỗn hợp sau bước 3 bằng phương pháp chiết. (e) Ở bước 2 xảy ra phản ứng este hóa, giải phóng hơi có mùi thơm của chuối chín. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 32: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Hòa tan X trong 400 ml dung dịch HCl 2M, thấy thoát ra 2,24 lít H2 (đktc) và còn lại 2,8 gam sắt chưa tan. Nếu cho toàn bộ hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 đặc nóng (dư) thì thu được bao nhiêu lít khí NO2 (đktc)? 0,8 mol HCl 0,4 mol FeCl2 + 0,1 mol H2 ↑ + 0,05 mol Fe dö. + X →

 0,8 − 0,1.2 = 0,3 n O trong X = 2n H2 O = 3 ⇒ n Fe trong X = n FeCl + n Fe dö = 0,45 2  + BTE ⇒ n NO = 0,45.3 − 0,3.2 = 0,75 mol ⇒ VNO = 16,8 lít 2

2

A. 10,08 lít. B. 16,8 lít. C. 4,48 lít. D. 20,16 lít. Câu 33: Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau phản ứng lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M và KOH 1,5M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

3


+ n Ba(OH) = 0,3; n NaOH = 0,2; n BaCl = 0,24; nKOH = 0,3. 2

2

Ba2+ : 0,3  Ba2 + : 0,3  Na+ : 0,2    +   + Na : 0,2 Ba(OH)2 : 0,3   Na : 0,2    + CO2 +   → ⇔  → BaCO3 + Ba2+ : 0,1     2 − 2 − NaOH : 0,2     CO3 : 0,6 CO3 : 0,2  0,6 0,2 HCO3− : 0,4  ⇒ H+ : 0,4  HCO − : 0,4 dd X    3  dd Y Na+ : 0,2  n = 0,3 < nBa2+ = 0,34  2+  BaCl2 : 0,24  CO 2− + Ba : 0,1  +  → 3   HCO − : 0,4  KOH : 0,3  n BaCO3 = 0,3 ⇔ 59,1 gam 3   dd Y

A. 66,98. B. 47,28. C. 59,10. D. 39,40. Câu 34: E là một chất béo được tạo bởi hai axit béo X, Y (có cùng số C, trong phân tử có không quá ba liên kết π, số mol Y nhỏ hơn số mol X) và glixerol. Xà phòng hóa hoàn toàn 7,98 gam E bằng KOH vừa đủ, thu được 8,74 gam hỗn hợp hai muối. Mặt khác, nếu đem đốt cháy hoàn toàn 7,98 gam E thu được 0,51 mol khí CO2 và 0,45 mol nước. Khối lượng mol phân tử của X gần nhất với?  nKOH = 3x; n E = n C H (OH) = x C = 51 3 5 3 + ⇒ x = 0,01 ⇒  E ⇒ E laø C3 H 5 (OOC15 H 85 )3 H E = 90  7,98 + 3x.56 = 8,74 + 92x 3  0,01 n =  Y 3 ⇒ 0,01H Y + 0,02H X = 0,03  85 + 1 ⇒ H + 2H = 88 ⇒ H X = 28 ⇒  X laø C15 H27 COOH +     Y X 3 3  3  H Y = 32  Y laø C15 H31COOH  n = 0,02  X 3 ⇒ M X = 252 gaà n nhaá t vôù i 253

A. 250. B. 253. C. 281. D. 282. Câu 35: Cho 224,00 lít metan (đktc) qua hồ quang được V lít hỗn hợp X (đktc) chứa 12% C2H2; 10% CH4; 78% H2 (về thể tích). Giả sử chỉ xảy ra 2 phản ứng: o

t → C2H2 + 3H2 2CH4 

(1)

to

→ C + 2H2 CH4  Giá trị của V là

(2)

+ Sô ñoà phaûn öù ng : CH4 :10%.V    CH4 → C2 H2 :12%V  ↑ +Craén H : 78%V  224 lít 2   hoà quang ñieä n

V lít

+ BTNT H : 224.4 = 0,1V.4 + 0,12V.4 + 0,78V.2 ⇒ V = 407,27 lít A. 407,27. B. 472,64. C. 448,00. D. 520,18. Câu 36: Cho các phát biểu sau: (a) Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn. (b) Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit. (c) Độ ngọt của mật ong chủ yếu do glucozơ gây ra. (d) Một số polime như polietilen, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat) được dùng làm chất dẻo. (e) Các loại dầu thực vật và đầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. vận dụng cao Câu 37: Hỗn hợp X gồm đipeptit C5H10N2O3, este đa chức C4H6O4 và este của amino axit C5H11O2N. Cho X tác dụng với 96 ml dung dịch KOH 1M (dư 20%), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan và hỗn

4


hợp Z (chứa các hợp chất hữu cơ). Cho Z thu được tác dụng với Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn Z thì thu được 1,76 gam CO2. Còn oxi hóa Z bằng CuO dư đun nóng, rồi đem sản phẩm thu được tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, tạo thành 10,8 gam Ag. Giá trị của m là + n KOH pö = x ⇒ x + 20%x = 0,096 ⇒ x = 0,08. n OH = 2n H = 0,04 HCHO : x mol n Ag = 4x + 2y = 0,1 x = 0,01 2 + ⇒ anñehit goà m  ⇒ ⇒ −CHO : y mol y = 0,03 n OH = x + y = 0,04 n − CHO = 0,5n Ag = 0,05 > 0,04 HCHO ⇒ Z laø + Maë t khaù c n C trong Z = 0,04 = n(HCHO; − CHO) ⇒ anñehit laø  (CHO)2 (HCOO)2 C2 H 4 : 0,015 mol  H NC H COOCH3 : 0,01 mol ⇒ X goà m  2 3 6 ⇒ Chaá t raé n goà m Gly − Ala : (0,08 − 0,04) : 2 = 0,02 mol KOH dö : 0,016 mol 

CH 3OH (0,01 mol)  C2 H 4 (OH)2 (0,015 mol)

HCOOK : 0,03 mol  H2 NC3 H 6 COOK : 0,01 mol  Gly − K : 0,02 mol Ala − K : 0,02 mol 

⇒ m chaát raén = 0,03.84 + 0,01.141 + 0,02.113 + 0,02.127 + 0,016.56 = 9,626 gam

A. 9,626. B. 8,73. C. 7,45. D. 8,343. Câu 38: Hỗn hợp E gồm 3 este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol: X (no, đơn chức), Y (không no, đơn chức, phân tử có hai liên kết pi) và Z (no, hai chức). Cho 0,58 mol E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 38,34 gam hỗn hợp 3 ancol cùng dãy đồng đẳng và 73,22 gam hỗn hợp T gồm 3 muối của 3 axit cacboxylic. Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,365 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 0,6 mol CO2. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong T là CO2 : 0,6  m T = 67x + 12y + z = 73,22 x = 1,08 COONa : x mol      0,365 mol O2   + T → T' C : y mol → Na2 CO3 : 0,5x  ⇒ BTE : x + 4y + z = 0,365.4 ⇒ y = 0,06   H : z mol  H O : 0,5z  BTC : x + y = 0,5x + 0,6 z = 0,14     2   quy ñoåi

 1,08 + 0,06 HCOONa (soá C = 1) : a mol = 1,965 Cmuoái =  0,58 + n muoái = n este = 0,58 ⇒  ⇒ T goà m (COONa)2 (soá H = 0) : b mol 0,14 H muoái =  = 0,241 Cn H 2n −1COONa : c mol  0,58 n H trong T' = a + (2n − 1)c = 0,14  a − c = 0,02 a = 0,05 n C trong T ' = nc = 0,06   n = 2 ⇒ ⇒ a + 2b + c = 1,58 ⇒  b = 0,5 ⇒  Cn H2n −1COONa laø C2 H3 COONa n COONa = a + 2b + c = 1,58   a + b + c = 0,58 c = 0,03 n  muoái = a + b + c = 0,58 0,5.134 ⇒ %m (COONa) = = 91,5% 2 73,22

A. 91,5%. B. 36,36%. C. 73,2%. D. 54,9%. Câu 39: Điện phân dung dịch X chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi. Tổng số mol khí thoát ra ở cả 2 điện cực phụ thuộc vào thời gian điện phân theo đồ thị sau:

5


Biết hiệu suất của phản ứng điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Phần trăm thể tích khí O2 ở thời điểm 1,5t giây là

+ Thöù töï oxi hoù a treâ n anot : Cl − > H 2 O; Thöù töï khöû treâ n catot : Cu2 + > H 2 O. Heá t ñoaï n (1), (2) thì CuSO 4 heá t  Ñoaï n (1) bieå u dieã n khí Cl 2    n O + n H = 0,45  n O = 0,15 + Ñoä doá c : (3) > (1) > (2) ⇒  Ñoaï n (2) bieå u dieã n khí O2 ⇒ 2 2 ⇒ 2  Ñoaï n (3) bieå u dieã n khí O , H  Ñoaï n (3) :  4n = 2n 2 2  O2  n H2 = 0,3 H2    n e trao ñoåi ñoaïn (3) = 0,6  n Cl + n O2 = 0,45  n O = 0,15 n KCl = 2n Cl2 = 0,6 ⇒ ⇒ Ñoaï n (1, 2) :  2 ⇒ 2 ⇒  n e trao ñoåi ñoaïn (1), (2) = 1,2 2n Cl2 + 4n O2 = 1,2  n Cl2 = 0,3 n Cu = n CuSO4 = 0,6 0,15 + 0,15 + Taï i thôø i ñieå m 1,5t giaâ y %O2 = = 33,33% 0,9

A. 55,55%. B. 66,67%. C. 33,33%. D. 44,44%. Câu 40: Đốt cháy hết 25,56 gam hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng liên tiếp và 1 amino axit Z thuộc cùng dãy đồng đẳng của glyxin (MZ >75) cần đúng 1,09 mol O2, thu được CO2, H2O và 0,02 mol khí N2. Cũng lượng X trên cho tác dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan và một ancol duy nhất. Biết KOH dùng dư 20% so với lượng phản ứng. Giá trị của m là

6


H2 NCH2COOH : x mol    1,09 mol O2 quy ñoåi + X → → N2 + CO2 + H2O HCOOCH3 : y mol   CH : z mol  0,02 mol 2   25,56 gam

BT N : x = 0,04 x = 0,04   + BT E : 9x + 8y + 6z = 1,09.4 ⇒ y = 0,32   m X = 75x + 60y + 14z = 25,56 z = 0,24 NaOH X  → ancol duy nhaá t + ⇒ ancol laø CH3OH nCH2 < n HCOOCH3 H2 NCH2 COOK : 0,04 H2 NCH2 COOH : 0,04     KOH dö 20% HCOOK : 0,32  chaá t raé n + HCOOCH3 : 0,32  →    ⇒ m chaát raén = 38,792 gam CH : 0,24 CH : 0,24   2   2  KOH dö : 0,072   

A. 38,792.

B. 31,880.

C. 34,312.

----------- HẾT ----------

7

D. 34,760.


ĐỀ MINH HỌA CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 ĐỀ SỐ 10

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. Câu 1: Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao? A. ZnO. B. Fe2O3. C. FeO. D. Al2O3. Câu 2: Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là A. Ag. B. Ca. C. K. D. Fe. Câu 3: Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là A. Fe2O3. B. Al2O3. C. FeO. D. MgO. Câu 4: Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là A. Mg. B. Ca. C. Al. D. Na. Câu 5: Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n trong môi trường axit, thu được sản phẩm là A. glucozơ. B. fructozơ. C. saccarozơ. D. glicozen. Câu 6: Trong tự nhiên, chất X tồn tại ở dạng đá vôi, đá hoa, đá phấn và là thành phần chính của vỏ và mai các loại ốc, sò, hến, mực,... Công thức của X là A. CaCO3. B. CaSO4. C. MgCO3. D. MgSO4. Câu 7: Công thức hóa học của sắt(II) hiđroxit là A. Fe3O4. B. Fe(OH)3. C. Fe(OH)2. D. Fe2O3. Câu 8: Loại phân bón cung cấp kali cho cây dưới dạng ion K + , có tác dụng thúc đẩy nhanh quá trình tạo ra chất đường, bột, chất xơ, chất dầu, tăng cường sức chống rét, chống sâu bệnh và chịu hạn của cây là A. phân lân. B. phân kali. C. phân phức hợp. D. phân đạm. Câu 9: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp? A. Nilon-6,6. B. Poli saccarit. C. Protein. D. Poli(vinyl clorua). Câu 10: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Tristearin có công thức cấu tạo thu gọn là A. C3H5(OOCC15H31)3. B. C3H5(OOCC17H31)3. C. C3H5(OOCC17H35)3. D. C3H5(OOCC17H33)3. Câu 11: Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A. NaCl. B. KNO3. C. KCl. D. Na2CO3. Câu 12: Trong môi trường kiềm, protein có khả năng phản ứng màu biure với A. KCl. B. NaCl. C. Cu(OH)2. D. Mg(OH)2. Câu 13: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của K với chất nào sau đây tạo thành oxit? A. Cl2. B. H2O. C. O2. D. S. Câu 14: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch A. HCl. B. AgNO3. C. CuSO4. D. NaNO3. Câu 15: Khử hoàn toàn 4,176 gam Fe3O4 cần khối lượng Al là A. 1,296 gam. B. 3,456 gam. C. 0,432 gam. D. 0,864 gam. Câu 16: Thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(III)? A. Cho Fe2O3 vào dung dịch HI dư. B. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 dư. C. Cho Fe vào dung dịch HCl dư. D. Cho Fe (dư) vào dung dịch AgNO3.

1


Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Amino axit là hợp chất lưỡng tính. B. Công thức phân tử của etylamin là C2H7N. C. Hợp chất Gly-Ala-Glu có 4 nguyên tử oxi. D. Alanin có công thức cấu tạo là H2NCH(CH3)COOH. Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,05 mol N2. Công thức phân tử của X là A. C2H5N. B. C2H7N. C. C4H11N. D. C4H9N. Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Amilozơ có mạch không phân nhánh. B. Cao su buna – N là polime tổng hợp. C. Poli(vinyl clorua) có tính đàn hồi. D. Poli(phenol – fomanđehit) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. Câu 20: Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch? A. HCl và NaNO3. B. CH3COONa và HCl. C. H2S và FeCl2. D. AlCl3 và HNO3. Câu 21: Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì?

B. H2. C. C2H2. D. CH4. A. C3H8. Câu 22: Xà phòng hoá hoàn toàn 2,2 gam hỗn hợp gồm hai este CH3COOC2H5 và HCOOC3H7 bằng dung dịch NaOH 0,5M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A. 50 ml. B. 100 ml. C. 200 ml. D. 30 ml. Câu 23: Chất X có nhiều trong loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân chất X thu được chất Y có phản ứng tráng gương, có độ ngọt cao hơn đường mía. Tên gọi của X và Y lần lượt là A. Xenlulozơ và glucozơ. B. Tinh bột và glucozơ. C. Saccarozơ và glucozơ. D. Saccarozơ và fructozơ. Câu 24: Hỗn hợp M gồm glucozơ và saccarozơ. Đốt cháy hoàn toàn M cần dùng vừa đủ 0,4 mol O2, thu được H2O và V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 8,96. B. 5,60. C. 6,72 D. 4,48. Câu 25: Phát biểu nào sau đây sai? A. Ngâm một lá nhôm trong dung dịch NaOH loãng sẽ xảy ra hiện tượng ăm mòn hóa học. B. Có thể dùng muối Na2CO3 để làm mềm nước cứng. C. Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu. D. Dung dịch Na2CO3 tạo khí với dung dịch HCl. Câu 26: Cho 3,24 gam Al tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là A. 1,344 lít. B. 2,688 lít. C. 8,064 lít. D. 4,032 lít. Câu 27: Cho 1,17 gam kim loại kiềm R tác dụng với H2O (dư), thu được 336 ml khí H2 (đktc). R là A. Na. B. Li. C. Rb. D. K. Câu 28: Tổng số chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tráng bạc là A. 5. B. 6. C. 4. D. 3.

2


Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol: o

t (a) X + 2NaOH  → 2X1 + X2

(b) X1 + HCl  → X3 + NaCl o

t (c) X2 + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  → X4 + 2NH4NO3 + 2Ag Biết X mạch hở, có công thức phân tử C6H8O5; X1 có hai nguyên tử cacbon trong phân tử. Phát biểu nào sau đây sai? A. X3 là hợp chất hữu cơ tạp chức. B. Phân tử khối của X1 là 82. C. Phân tử X4 có bảy nguyên tử hiđro. D. X2 là axetanđehit. Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong V ml dung dịch HNO3 2M, thu được khí NO và dung dịch Y. Để tác dụng hết các chất trong Y thì cần 250 ml dung dịch Ba(OH)2 1M. Kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 32,03 gam chất rắn Z. Giá trị của V là A. 345. B. 290. C. 270. D. 400. Câu 31: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 (đktc) vào V ml dung dịch chứa NaOH 2,75M và K2CO3 1M, thu được dung dịch X chứa 64,5 gam chất tan gồm 4 muối. giá trị của V là A. 150. B. 180. C. 140. D. 200. Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 – 3 ml dung dịch lòng trắng trứng 10%. Bước 2: Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn cho đến sôi trong khoảng 1 phút. Cho các nhận định sau: (a) Ở bước 2 xảy ra hiện tượng đông tụ lòng trắng trứng, phần đông tụ có màu trắng. (b) Ở bước 2, thay vì đun nóng, ta nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 đậm đặc vào ống nghiệm thì lòng trắng trứng không bị đông tụ. (c) Hiện tượng đông tụ cũng xảy ra khi thay dung dịch lòng trắng trứng bằng dung dịch thịt cua (giã cua sau khi đã bỏ mai, cho nước vừa đủ, vắt lấy nước lọc). (d) Sau khi ăn hải sản không nên ăn liền trái cây như hồng, nho, lựu,... Trong các trái cây này thường có chứa nhiều axit tannic, khi gặp protein trong hải sản sẽ tạo nên hiện tượng đông đặc và sinh ra những chất khó tiêu hóa. (e) Hải sản có vỏ không nên dùng chung với những trái cây chứa nhiều vitamin C. Bởi các loại hải sản này rất giàu asen, khi gặp vitamin C trong trái cây asen lập tức biến đổi và gây ra độc tố A. 2. B. 3 C. 4. D. 5. Câu 33: Nhiệt phân nhanh 3,36 lít khí CH4 (đo ở đktc) ở 1500oC, thu được hỗn hợp khí T. Dẫn toàn bộ T qua dung dịch AgNO3 dư trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thấy thể tích khí thu được giảm 20% so với T. Hiệu suất phản ứng nung CH4 là A. 66,67%. B. 50,00%. C. 20,00%. D. 40,00%. Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl. (b) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3. (c) Cho hỗn hợp Cu, Fe3O4 tỉ lệ mol 2:1 vào dung dịch HCl loãng dư. (d) Cho Ba vào dung dịch chứa Ca(HCO3)2. (e) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3. Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 0,77 mol O2, sinh ra 0,5 mol H2O. Nếu thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 9,32 gam muối. Mặt khác, a mol X làm mất màu vừa đủ 0,06 mol brom trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,02. B. 0,01. C. 0,03. D. 0,012.

3


Câu 36: Cho các phát biểu sau: (a) Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm,... (b) Gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn gạo tẻ. (c) Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu. (d) Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do sự đông tụ của protein do nhiệt độ. (e) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 37: X, Y là hai axit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp; Z là ancol hai chức; T là este thuần chức tạo bởi X, Y, Z. Đốt cháy 0,1 mol E gồm X, Y, Z, T cần dùng 0,47 mol O2, thu được CO2 có khối lượng nhiều hơn H2O là 10,84 gam. Mặt khác, 0,1 mol E tác dụng vừa đủ với 0,11 mol NaOH, thu được dung dịch G và một ancol có tỉ khối so với H2 bằng 31. Phần trăm khối lượng của T trong E là A. 42,55%. B. 51,76%. C. 62,75%. D. 50,26%. Câu 38: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m-4O7N6) là hexapeptit được tạo bởi một amino axit. Biết 0,1 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với 0,32 mol NaOH trong dung dịch, đun nóng, thu được metylamin và dung dịch chỉ chứa 31,32 gam hỗn hợp muối. Khối lượng phân tử của Y là A. 402. B. 360. C. 444. D. 430. Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2. Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O. Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong phân tử Y là A. 40,07%. B. 41,09%. C. 49,31%. D. 45,45%. Câu 40: Điện phân dung dịch X chứa 53,25 gam hai chất tan CuSO4 và KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi là 2,5 ampe. Tổng số mol khí thoát ra ở cả 2 điện cực phụ thuộc vào thời gian điện phân theo đồ thị sau:

Biết hiệu suất của phản ứng điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Giá trị của x là A. 24125. B. 19300. C. 28950. D. 14475.

----------- HẾT ----------

4


ĐỀ MINH HỌA CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 ĐỀ SỐ 10

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. nhận biết Câu 1: Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao? A. ZnO. B. Fe2O3. C. FeO. D. Al2O3. Câu 2: Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là A. Ag. B. Ca. C. K. D. Fe. Câu 3: Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là A. Fe2O3. B. Al2O3. C. FeO. D. MgO. Câu 4: Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là A. Mg. B. Ca. C. Al. D. Na. Câu 5: Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n trong môi trường axit, thu được sản phẩm là A. glucozơ. B. fructozơ. C. saccarozơ. D. glicozen. Câu 6: Trong tự nhiên, chất X tồn tại ở dạng đá vôi, đá hoa, đá phấn và là thành phần chính của vỏ và mai các loại ốc, sò, hến, mực,... Công thức của X là A. CaCO3. B. CaSO4. C. MgCO3. D. MgSO4. Câu 7: Công thức hóa học của sắt(II) hiđroxit là A. Fe3O4. B. Fe(OH)3. C. Fe(OH)2. D. Fe2O3. Câu 8: Loại phân bón cung cấp kali cho cây dưới dạng ion K + , có tác dụng thúc đẩy nhanh quá trình tạo ra chất đường, bột, chất xơ, chất dầu, tăng cường sức chống rét, chống sâu bệnh và chịu hạn của cây là A. phân lân. B. phân kali. C. phân phức hợp. D. phân đạm. Câu 9: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp? A. Nilon-6,6. B. Poli saccarit. C. Protein. D. Poli(vinyl clorua). Câu 10: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Tristearin có công thức cấu tạo thu gọn là A. C3H5(OOCC15H31)3. B. C3H5(OOCC17H31)3. C. C3H5(OOCC17H35)3. D. C3H5(OOCC17H33)3. Câu 11: Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A. NaCl. B. KNO3. C. KCl. D. Na2CO3. Câu 12: Trong môi trường kiềm, protein có khả năng phản ứng màu biure với A. KCl. B. NaCl. C. Cu(OH)2. D. Mg(OH)2. Câu 13: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của K với chất nào sau đây tạo thành oxit? A. Cl2. B. H2O. C. O2. D. S. Câu 14: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch A. HCl. B. AgNO3. C. CuSO4. D. NaNO3. thông hiểu Câu 15: Khử hoàn toàn 4,176 gam Fe3O4 cần khối lượng Al là A. 1,296 gam. B. 3,456 gam. C. 0,432 gam. D. 0,864 gam. Câu 16: Thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(III)? A. Cho Fe2O3 vào dung dịch HI dư. B. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 dư. C. Cho Fe vào dung dịch HCl dư. D. Cho Fe (dư) vào dung dịch AgNO3.

1


Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Amino axit là hợp chất lưỡng tính. B. Công thức phân tử của etylamin là C2H7N. C. Hợp chất Gly-Ala-Glu có 4 nguyên tử oxi. D. Alanin có công thức cấu tạo là H2NCH(CH3)COOH. Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,05 mol N2. Công thức phân tử của X là A. C2H5N. B. C2H7N. C. C4H11N. D. C4H9N. Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Amilozơ có mạch không phân nhánh. B. Cao su buna – N là polime tổng hợp. C. Poli(vinyl clorua) có tính đàn hồi. D. Poli(phenol – fomanđehit) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. Câu 20: Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch? A. HCl và NaNO3. B. CH3COONa và HCl. C. H2S và FeCl2. D. AlCl3 và HNO3. Câu 21: Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì?

B. H2. C. C2H2. D. CH4. A. C3H8. Câu 22: Xà phòng hoá hoàn toàn 2,2 gam hỗn hợp gồm hai este CH3COOC2H5 và HCOOC3H7 bằng dung dịch NaOH 0,5M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A. 50 ml. B. 100 ml. C. 200 ml. D. 30 ml. Câu 23: Chất X có nhiều trong loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân chất X thu được chất Y có phản ứng tráng gương, có độ ngọt cao hơn đường mía. Tên gọi của X và Y lần lượt là A. Xenlulozơ và glucozơ. B. Tinh bột và glucozơ. C. Saccarozơ và glucozơ. D. Saccarozơ và fructozơ. Câu 24: Hỗn hợp M gồm glucozơ và saccarozơ. Đốt cháy hoàn toàn M cần dùng vừa đủ 0,4 mol O2, thu được H2O và V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 8,96. B. 5,60. C. 6,72 D. 4,48. Câu 25: Phát biểu nào sau đây sai? A. Ngâm một lá nhôm trong dung dịch NaOH loãng sẽ xảy ra hiện tượng ăm mòn hóa học. B. Có thể dùng muối Na2CO3 để làm mềm nước cứng. C. Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu. D. Dung dịch Na2CO3 tạo khí với dung dịch HCl. Câu 26: Cho 3,24 gam Al tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là A. 1,344 lít. B. 2,688 lít. C. 8,064 lít. D. 4,032 lít. Câu 27: Cho 1,17 gam kim loại kiềm R tác dụng với H2O (dư), thu được 336 ml khí H2 (đktc). R là A. Na. B. Li. C. Rb. D. K. Câu 28: Tổng số chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tráng bạc là A. 5. B. 6. C. 4. D. 3. vận dụng Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

2


o

t (a) X + 2NaOH  → 2X1 + X2 (b) X1 + HCl  X3 + NaCl o

t (c) X2 + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  → X4 + 2NH4NO3 + 2Ag Biết X mạch hở, có công thức phân tử C6H8O5; X1 có hai nguyên tử cacbon trong phân tử. Phát biểu nào sau đây sai?

 X laø HO − CH2 − COO − CH 2 − COOCH=CH 2  Ñaù p soá  X1 laø HO − CH 2 − COONa; X3 laø HO − CH2 − COOH  X laø CH CHO; X laø CH COONH 3 4 3 4  2 A. X3 là hợp chất hữu cơ tạp chức. B. Phân tử khối của X1 là 82. C. Phân tử X4 có bảy nguyên tử hiđro. D. X2 là axetanđehit. Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong V ml dung dịch HNO3 2M, thu được khí NO và dung dịch Y. Để tác dụng hết các chất trong Y thì cần 250 ml dung dịch Ba(OH)2 1M. Kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 32,03 gam chất rắn Z. Giá trị của V là 3+ − FeS: x mol  HNO3 Fe ; NO3  0,25 mol Ba(OH)2 BaSO4  t o BaSO4 : (x + 2y) mol  + →   →   →   2− +  FeS2 : y mol  Fe(OH)3  Fe2 O3 : 0,5(x + y) mol  SO 4 ; H 

88x + 120y = 8 x = 0, 05 ⇒ ⇒ 233(x + 2y) + 160.0,5(x + y) = 32,03 y = 0,03 0,05.9 + 0,03.15 ⇒ n HNO = 2n Ba(NO ) + n NO = 2(0,25 − 0,11) + = 0,58 mol ⇒ Vdd HNO 2M = 290 ml 3 3 2 3 3 A. 345. B. 290. C. 270. D. 400. Câu 31: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 (đktc) vào V ml dung dịch chứa NaOH 2,75M và K2CO3 1M, thu được dung dịch X chứa 64,5 gam chất tan gồm 4 muối. giá trị của V là

NaOH : 2,75V  quy ñoåi NaOH : 2,75V  + CO2 +  → H 2 CO3 +  → muoá i + HOH    K CO : V K 2 CO3 : V   2 3    0,4 mol 0,4 mol = n NaOH = 2,75V n +  HOH ⇒ V = 0,2 lít = 200 ml 0,4.62 + 2,75V.40 + 138V = 64,5 + 2,75V.18 A. 150. B. 180. C. 140. D. 200. Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 – 3 ml dung dịch lòng trắng trứng 10%. Bước 2: Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn cho đến sôi trong khoảng 1 phút. Cho các nhận định sau: (a) Ở bước 2 xảy ra hiện tượng đông tụ lòng trắng trứng, phần đông tụ có màu trắng. (b) Ở bước 2, thay vì đun nóng, ta nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 đậm đặc vào ống nghiệm thì lòng trắng trứng không bị đông tụ. (c) Hiện tượng đông tụ cũng xảy ra khi thay dung dịch lòng trắng trứng bằng dung dịch thịt cua (giã cua sau khi đã bỏ mai, cho nước vừa đủ, vắt lấy nước lọc). (d) Sau khi ăn hải sản không nên ăn liền trái cây như hồng, nho, lựu,... Trong các trái cây này thường có chứa nhiều axit tannic, khi gặp protein trong hải sản sẽ tạo nên hiện tượng đông đặc và sinh ra những chất khó tiêu hóa. (e) Hải sản có vỏ không nên dùng chung với những trái cây chứa nhiều vitamin A. 2. C. 3. B. Bởi các loại hải sản này rất giàu asen, khi gặp vitamin C trong trái cây asen lập tức biến đổi và gây ra độc tố.Số nhận định đúng là C. 4. D. 5.

3


Câu 33: Nhiệt phân nhanh 3,36 lít khí CH4 (đo ở đktc) ở 1500oC, thu được hỗn hợp khí T. Dẫn toàn bộ T qua dung dịch AgNO3 dư trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thấy thể tích khí thu được giảm 20% so với T. Hiệu suất phản ứng nung CH4 là + Phöông trình phaû n öù ng : o

1500 C 2CH 4 → CH ≡ CH + 3H 2

(1)

mol : 2x x → 3x → n T = n CH bñ + n khí taêng = (0,15 + 2x) mol. 4

+ Phaû n öù ng cuû a T vôù i dung dòch AgNO3 / NH3 o

t CH ≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3  → CAg ≡ CAg ↓ +2NH 4 NO3

mol : + Suy ra :

(2)

x x 0,05.2 = 20% ⇒ x = 0,05 ⇒ H pö (1) = = 66,67% 0,15 + 2x 0,15

A. 66,67%. B. 50,00%. C. 20,00%. D. 40,00%. Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl. (b) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3. (c) Cho hỗn hợp Cu, Fe3O4 tỉ lệ mol 2:1 vào dung dịch HCl loãng dư. (d) Cho Ba vào dung dịch chứa Ca(HCO3)2. (e) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3. Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 0,77 mol O2, sinh ra 0,5 mol H2O. Nếu thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 9,32 gam muối. Mặt khác, a mol X làm mất màu vừa đủ 0,06 mol brom trong dung dịch. Giá trị của a là to X (C H (OOCR) ) + O  → CO2 + H2 O 3 5 3 2  + 0,77 mol y mol 0,5 mol x mol  6x + 0,77.2 = 2y + 0,5 to C H (OOCR) + 3KOH  H (OH)3 → 3RCOOK + C 3 5 3 3 5  3x mol 9,32 gam  x mol x mol + + 0,5.2 + 6x.16 + 3x.56 = 9,32 + 92x 12y m KOH m glxerol  m muoái mX 6x + 0,77.2 = 2y + 0,5 x = 0,01 ⇒ ⇒ 12y 0,5.2 6x.16 3x.56 9,32 92x + + + = +  y = 0,55

pö chaùy : (k − 1)n X = nCO − n H O 2 2  0,01 k = 6 0,55 0,5 + ⇒ = n Br = 0,06  a = 0,02 pö vôùi Br2 : (k − 3)n X 2  a A. 0,02. B. 0,01. C. 0,03. D. 0,012. Câu 36: Cho các phát biểu sau: (a) Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm,... (b) Gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn gạo tẻ. (c) Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu. (d) Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do sự đông tụ của protein do nhiệt độ. (e) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.

4


vận dụng cao Câu 37: X, Y là hai axit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp; Z là ancol hai chức; T là este thuần chức tạo bởi X, Y, Z. Đốt cháy 0,1 mol E gồm X, Y, Z, T cần dùng 0,47 mol O2, thu được CO2 có khối lượng nhiều hơn H2O là 10,84 gam. Mặt khác, 0,1 mol E tác dụng vừa đủ với 0,11 mol NaOH, thu được dung dịch G và một ancol có tỉ khối so với H2 bằng 31. Phần trăm khối lượng của T trong E là Z laø ancol 2 chöù c + ⇒ Z laø C2 H 4 (OH)2 . M Z = 31.2 = 62 C2 H 4 (OH)2 : x mol  n NaOH = y = 0,11    HCOOH : y mol  n E = x + y + t = 0,1 quy ñoåi + E →  ⇒ CH2 : z mol  BTE : 10x + 2y + 6z = 4.0,47 H O : t mol  m − m = 44(2x + y + z) − 18(3x + y + z + t) = 10,84 H2 O  2   CO2 x = 0,07 n este = 0,04   y = 0,11 ⇒ ⇒  nCH2 ⇒ E goà m = 1,45 z = 0,16  t = −0,08  n HCOOH

T : CH3COOC2 H 4 OOCC2 H5 : 0,04 mol     X : CH3COOH : 0,02 mol    Y : C2 H5COOH : 0,01 mol   Z : C H (OH) : 0,03 mol  2 4 2  

⇒ %m T = 62,75%

A. 42,55%. B. 51,76%. C. 62,75%. D. 50,26%. Câu 38: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m-4O7N6) là hexapeptit được tạo bởi một amino axit. Biết 0,1 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với 0,32 mol NaOH trong dung dịch, đun nóng, thu được metylamin và dung dịch chỉ chứa 31,32 gam hỗn hợp muối. Khối lượng phân tử của Y là giaû thieát  X thuoä c daõ y ñoà ng ñaú ng CH3 NH3OOC − COOH 3 NCH3 +  ⇒ Y laø peptit taï o bôû i a min o axit no coù 1 n h où m − NH2 vaø 1 n h où m − COOH coâng thöù c cuû a X, Y CONH : 6y mol  (COOH 3 NCH3 )2 : x mol    quy ñoåi quy ñoåi + Y → H2 O : y mol  ; X →   CH  CH2   2  (COOH3 NCH3 )2 : x mol  COONa : (2x + 6y) mol     X  quy ñoåi CONH : 6y mol    0,32 mol NaOH ⇒   →   → muoá i NH 2 : 6y mol  Y  H 2 O : y mol  CH : z mol   2  CH : z mol   2  n (X, Y) = x + y = 0,1 x = 0,07 0,07a + 0,03.6b = 0,5    ⇒ n NaOH = 2x + 6y = 0,32 ⇒ y = 0,03 ⇒ a : soá n h où m CH 2 trong axit  z = 0,5  b : soá n h où m CH trong aa  2 m muoái = 67(2x + 6y) + 16.6y + 14z = 31,32  a = 2  X laø C6 H16 O 4 N 2 ⇒ ⇒ ⇒ M Y = 444  b = 2 Y laø C18 H32 O7 N 6

A. 402. B. 360. C. 444. D. 430. Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2. Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O. Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong phân tử Y là

5


BTKL : m E + 32 n O = 44 n CO + 18n H O n = 0,1 2 2 2  n H O = 0,19  − COO − 6,46  0,235 0,24 ? 2 + ⇒ ⇒ n − COONa = 0,1 = 2 n CO + n H O n O/ E = 0,2  BT O : n O/ E + 2 n n O2  2 2  NaOH dö = 20%.0,1 = 0,02  0,235 0,24 ? COONa : 0,1 BT Na : Na2 CO3 : 0,06 mol     NaOH : 0,02  O2 , t o  quy ñoåi + T →   → H 2 O : 0,01 mol  ⇒ n H/ H2O = n H/ NaOH C  CO : ?   2  H  ⇒ Goá c axit khoâ ng coù H ⇒ Muoá i laø (COONa)2 : 0,05 mol. n 2 ancol = n − COO − = 0,1  + Maë t khaù c : X, Y, Z no, maï ch hôû ⇒ 2 ancol laø phaû i ñôn chöù c ⇒  6,46 + 0,1.40 − 0,05.134 = 36,7 Cancol = 0,1   X laø (COOCH3 )2 (M = 118)  CH3OH    5.12 ⇒ 2 ancol laø  = 45,45%  ⇒ Y laø CH3 (COO)2 C2 H 5 (M = 132) ⇒ %Ctrong Y = 132 C H OH   2 5   Z laø (COOC H ) (M = 146) 2 5 2  

A. 40,07%. B. 41,09%. C. 49,31%. D. 45,45%. Câu 40: Điện phân dung dịch X chứa 53,25 gam hai chất tan CuSO4 và KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi là 2,5 ampe. Tổng số mol khí thoát ra ở cả 2 điện cực phụ thuộc vào thời gian điện phân theo đồ thị sau:

Biết hiệu suất của phản ứng điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Giá trị của x là

(3)

(2)

(1)

6


+ n CuSO = a; n KCl = b ⇒ 160a + 74,5b = 53,25 (*) 4

+ Thöù töï oxi hoù a treâ n anot : Cl − > H 2 O; Thöù töï khöû treâ n catot : Cu2 + > H2 O.  Ñoaï n (2) bieå u dieã n khí Cl 2 , H 2  + Ñoä doá c : (2) > (3) > (1) ⇒  Ñoaï n (3) bieå u dieã n khí O2 , H 2  Ñoaï n (1) bieå u dieã n khí Cl 2  2n Cl = z n Cl = 0,5z 2 + Taï i thôø i ñieå m t giaâ y ⇔ n electron trao ñoåi = z mol ⇒ BTE :  ⇒ 2 2n = 2n Cu2+ / X + 2n H n H2 = 0,5z − a 2  Cl2 ⇒ n(Cl , H ) = z − a = 0,2 (**) 2

2

n Cl = 0,5b; n Cu2+ / X + Taï i thôø i ñieå m 3t giaâ y ⇔ n electron trao ñoåi = 3z mol ⇒  2 BTE : 2n Cl2 + 4n O2 = 2n Cu2+ / X + 2n H2 = 3z  3z − b n O2 = 4 3z − b 3z − 2a ⇒ ⇒ n (Cl , H , O ) = 0,5b + + = 0,7 (***) 2 2 2 4 2 3z 2a − n =  H2 2 tai thôø i ñieå m x giaây thì n Cl = 0,25 (*) a = 0,1 2    + (**) ⇒  b = 0,5 ⇒  n e tñ .F 0,25.2.96500 = = 19300 (***) z = 0,3 x = I 2,5   

A. 24125.

B. 19300.

C. 28950. ----------- HẾT ----------

7

D. 14475.


ĐỀ MINH HỌA CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 ĐỀ SỐ 11

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. Câu 1: Polime nào sau đây là polime tổng hợp? A. Polipeptit. B. Polietilen. C. Polisaccarit. D. Cao su thiên nhiên. Câu 2: Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là oxit bazơ? B. HCl. A. HNO3. C. H2. D. H2SO4 đặc. Câu 3: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất? A. K. B. Fe. C. Ag. D. Cu. Câu 4: Chất nào sau đây dùng làm phân kali bón cho cây trồng? A. (NH2)2CO. B. Ca(H2PO4)2. C. K2CO3. D. NH4NO3. Câu 5: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit nào sau đây giải phóng khí H2? A. HNO3 đặc. B. H2SO4 đặc. C. HNO3 loãng. D. HCl đặc. Câu 6: Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành sobitol (C6H14O6)? A. AgNO3/NH3 (to). B. Cu(OH)2. o C. O2 (t ). D. H2 (to, Ni). Câu 7: Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó gãy tay,... Công thức của thạch cao nung là B. CaSO4.xH2O. A. CaSO4.2H2O. C. CaSO4. D. CaSO4.H2O. Câu 8: Etylamin có công thức phân tử là A. C6H5NH2. B. C2H5NH2. C. CH3NH2. D. (CH3)2NH. Câu 9: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Tripanmitin có công thức cấu tạo thu gọn là A. C3H5(OOCC17H33)3. B. C3H5(OOCC15H31)3. C. C3H5(OOCC17H31)3. D. C3H5(OOCC17H35)3. Câu 10: Kim loại nào được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy? A. Cu. B. Fe. C. Na. D. Ag. Câu 11: Quặng manhetit có công thức là A. FeCO3. B. Fe3O4. C. Fe2O3. D. FeS2. Câu 12: Canxi phản ứng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành dung dịch kiềm? A. O2. B. Cl2. C. HCl (dd). D. H2O. Câu 13: Kim loại nào phản ứng với nước ở nhiệt độ thường? A. Na. B. Cu. C. Ag. D. Fe. Câu 14: Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al 2 O3 + X (dd)  → NaAlO 2 + H 2 O A. Na2CO3. B. NaOH. C. NaCl. Câu 15: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch? A. NH4Cl và AgNO3. B. NaOH và NaAlO2. C. AlCl3 và KOH. D. Na2S và FeCl2.

1

D. NaHSO4.


Câu 16: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3 vào nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,96 lít H2 và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là A. 7,8. B. 43,2. C. 10,8. D. 5,4. Câu 17: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là A. 0,85 gam. B. 7,65 gam. C. 8,1 gam. D. 8,15 gam. Câu 18: Thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(II)? A. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư. B. Dẫn khí H2 dư qua Fe2O3 nung nóng. C. Cho Fe (dư) vào dung dịch FeCl3. D. Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư. Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Cao su lưu hóa có mạch mạng không gian. B. Nhựa rezol được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. C. Sợi bông (sợi cotton) là polime thiên nhiên. D. Đồng trùng hợp buta-1,3-đien và stiren, thu được cao su buna – S. Câu 20: Cho 5,6 gam sắt tác dụng với 5,6 lít khí Cl2 (đktc). Sau phản ứng thu được một lượng muối clorua là A. 16,25 gam. B. 16,20 gam. C. 15,25 gam. D. 17,25 gam. Câu 21: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào cốc đựng 210 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X. Khối lượng chất tan có trong X là A. 11,13 gam. B. 10,6 gam. C. 11,31 gam. D. 11 gam. Câu 22: Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1%. Hai chất X, Y lần lượt là A. Tinh bột và glucozơ. B. Xenlulozơ và glucozơ. C. Saccarozơ và fructozơ. D. Xenlulozơ và fructozơ. Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Phân tử lysin có 2 nguyên tử O. B. Phân tử etylamin có 7 nguyên tử H. C. Phân tử khối của glyxin là 75. D. Phân tử axit glutamic có 2 nguyên tử N. Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai? A. Để bảo vệ vỏ tàu thép, người ta gắn vào mặt ngoài vỏ tàu (phần chìm trong nước biển) những khối đồng (Cu). B. Nước cứng tạm thời có chứa anion HCO 3 − . C. Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính. D. Dung dịch NaOH làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. Câu 25: Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp. Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là chất X. Chất X có thể gây tổn thương não, dây thần kinh thị giác, tổn thương nội tạng. Tên gọi của X là A. phenol. B. metanol. C. propan-1-ol. D. etanol. Câu 26: Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là A. 10,4 gam. B. 8,56 gam. C. 8,2 gam. D. 3,28 gam.

2


Câu 27: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag tối đa thu được là A. 21,6 gam. B. 10,8 gam. C. 32,4 gam. D. 16,2 gam. Câu 28: Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic? A. CH3COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC3H7. D. HCOOCH3. Câu 29: Cho 0,56 gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 0,16 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2. Mặt khác, đốt cháy 0,56 gam X trong O2 dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Y chứa 0,03 mol NaOH và 0,02 mol KOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 3,82. B. 3,04. C. 3,48. D. 3,64. Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Điện phân nóng chảy NaCl. (b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2. (c) Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch HCl. (d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2. (e) Hòa tan hỗn hợp Fe, FeO trong dung dịch HCl. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol một chất béo X cần dùng vừa đủ 6,36 mol O2. Mặt khác, cho lượng X trên vào dung dịch nước Br2 dư thấy có 0,32 mol Br2 tham gia phản ứng. Nếu cho lượng X trên tác dụng hết với NaOH thì khối lượng muối khan thu được là A. 72,8 gam. B. 88,6 gam. C. 58,4 gam. D. 78,4 gam. Câu 32: Hỗn hợp rắn gồm CaC2 và Al4C3 (tỉ lệ mol 1 : 2). Tiến hành thí nghiệm cho H2O dư vào hỗn hợp rắn như hình vẽ:

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là (a) Hỗn hợp X gồm hai khí là C2H4 và CH4. (b) Khí Y là CH4. (c) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X, thu được số mol H2O lớn hơn CO2. (d) Thay vì cho CaC2 và Al4C3 phản ứng với nước, ta có thể cho hỗn hợp này phản ứng với dung dịch axit HCl. (e) Trong hợp chất CaC2, C có hóa trị 1; trong hợp chất Al4C3, C có hóa trị 4. (g) Phản ứng xảy ra trong bình Br2 dư là phản ứng oxi hóa - khử. A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. Câu 33: Cho các phát biểu sau: (a) Sử dụng xà phòng để giặt quần áo trong nước cứng sẽ làm vải nhanh mục. (b) Nếu nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím. (c) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein. (d) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. (e) Vải làm từ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.

3


Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H4 và 0,1 mol CH4 qua 100 gam dung dịch Br2 thấy thoát ra hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 9,2. Vậy nồng độ phần trăm của dung dịch Br2 là A. 12%. B. 14%. C. 10%. D. 8%. Câu 35: Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được glixerol và hai muối của hai axit cacboxylic Y và Z. Axit Z có đồng phân hình học. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Phân tử khối của Z là 94. B. Y có phản ứng tráng bạc. C. Phân tử X chỉ chứa một loại nhóm chức. D. Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X. Câu 36: Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch chứa 0,01 mol Ca(OH)2. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào thể tích khí CO2 tham gia phản ứng (x lít) được biểu diễn như đồ thị:

Giá trị của V là A. 0,0448. B. 0,0224. C. 0,0672. D. 0,0336. Câu 37: Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, trong đó hai este có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Xà phòng hóa hoàn toàn 9,16 gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp Z gồm hai muối. Cho toàn bộ Y vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí thoát ra và khối lượng bình tăng 5,12 gam. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,12 mol O2, thu được Na2CO3 và 6,2 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối lớn nhất trong X là A. 80,79%. B. 38,43%. C. 13,10%. D. 19,21%. Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo từ axit cacboxylic và ancol, MX < MY < 150), thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Cho m gam E tác dụng với dung dịch KOH (lấy dư 25%), thu được 3,14 gam hỗn hợp ancol Z và dung dịch T chứa 1 muối. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch T thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 7,8. B. 6,86. C. 9,8. D. 8,4. Câu 39: Điện phân dung dịch X chứa x mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol NaCl với điện cực trơ, sau một thời gian thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 21,5 gam so với dung dịch X. Cho thanh sắt vào dung dịch Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng thanh sắt giảm 1,8 gam và thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Điện phân dung dịch X với trong thời gian 11580 giây với cường độ dòng điện 10A, thu được V lít khí (đktc) ở hai điện cực. Giá trị của V là A. 12,32. B. 15,68. C. 7,84. D. 10,08. Câu 40: Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,4 mol H2O. Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan. Giá trị của a là A. 11,60. B. 11,32. C. 10,76. D. 13,32. ----------- HẾT ----------

4


ĐỀ MINH HỌA CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 ĐỀ SỐ 11

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. nhận biết Câu 1: Polime nào sau đây là polime tổng hợp? A. Polipeptit. B. Polietilen. C. Polisaccarit. D. Cao su thiên nhiên. Câu 2: Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là oxit bazơ? B. HCl. A. HNO3. C. H2. D. H2SO4 đặc. Câu 3: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất? A. K. B. Fe. C. Ag. D. Cu. Câu 4: Chất nào sau đây dùng làm phân kali bón cho cây trồng? A. (NH2)2CO. B. Ca(H2PO4)2. C. K2CO3. D. NH4NO3. Câu 5: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit nào sau đây giải phóng khí H2? A. HNO3 đặc. B. H2SO4 đặc. C. HNO3 loãng. D. HCl đặc. Câu 6: Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành sobitol (C6H14O6)? A. AgNO3/NH3 (to). B. Cu(OH)2. o C. O2 (t ). D. H2 (to, Ni). Câu 7: Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó gãy tay,... Công thức của thạch cao nung là B. CaSO4.xH2O. A. CaSO4.2H2O. C. CaSO4. D. CaSO4.H2O. Câu 8: Etylamin có công thức phân tử là A. C6H5NH2. B. C2H5NH2. C. CH3NH2. D. (CH3)2NH. Câu 9: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Tripanmitin có công thức cấu tạo thu gọn là A. C3H5(OOCC17H33)3. B. C3H5(OOCC15H31)3. C. C3H5(OOCC17H31)3. D. C3H5(OOCC17H35)3. Câu 10: Kim loại nào được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy? A. Cu. B. Fe. C. Na. D. Ag. Câu 11: Quặng manhetit có công thức là A. FeCO3. B. Fe3O4. C. Fe2O3. D. FeS2. Câu 12: Canxi phản ứng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành dung dịch kiềm? A. O2. B. Cl2. C. HCl (dd). D. H2O. Câu 13: Kim loại nào phản ứng với nước ở nhiệt độ thường? A. Na. B. Cu. C. Ag. D. Fe. Câu 14: Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al 2 O3 + X (dd)  → NaAlO 2 + H 2 O A. Na2CO3. B. NaOH. C. NaCl. thông hiểu Câu 15: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch? A. NH4Cl và AgNO3. B. NaOH và NaAlO2. C. AlCl3 và KOH. D. Na2S và FeCl2.

1

D. NaHSO4.


Câu 16: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3 vào nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,96 lít H2 và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là A. 7,8. B. 43,2. C. 10,8. D. 5,4. Câu 17: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là A. 0,85 gam. B. 7,65 gam. C. 8,1 gam. D. 8,15 gam. Câu 18: Thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(II)? A. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư. B. Dẫn khí H2 dư qua Fe2O3 nung nóng. C. Cho Fe (dư) vào dung dịch FeCl3. D. Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư. Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Cao su lưu hóa có mạch mạng không gian. B. Nhựa rezol được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. C. Sợi bông (sợi cotton) là polime thiên nhiên. D. Đồng trùng hợp buta-1,3-đien và stiren, thu được cao su buna – S. Câu 20: Cho 5,6 gam sắt tác dụng với 5,6 lít khí Cl2 (đktc). Sau phản ứng thu được một lượng muối clorua là A. 16,25 gam. B. 16,20 gam. C. 15,25 gam. D. 17,25 gam. Câu 21: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào cốc đựng 210 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X. Khối lượng chất tan có trong X là A. 11,13 gam. B. 10,6 gam. C. 11,31 gam. D. 11 gam. Câu 22: Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1%. Hai chất X, Y lần lượt là A. Tinh bột và glucozơ. B. Xenlulozơ và glucozơ. C. Saccarozơ và fructozơ. D. Xenlulozơ và fructozơ. Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Phân tử lysin có 2 nguyên tử O. B. Phân tử etylamin có 7 nguyên tử H. C. Phân tử khối của glyxin là 75. D. Phân tử axit glutamic có 2 nguyên tử N. Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai? A. Để bảo vệ vỏ tàu thép, người ta gắn vào mặt ngoài vỏ tàu (phần chìm trong nước biển) những khối đồng (Cu). B. Nước cứng tạm thời có chứa anion HCO 3 − . C. Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính. D. Dung dịch NaOH làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. Câu 25: Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp. Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là chất X. Chất X có thể gây tổn thương não, dây thần kinh thị giác, tổn thương nội tạng. Tên gọi của X là A. phenol. B. metanol. C. propan-1-ol. D. etanol. Câu 26: Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là A. 10,4 gam. B. 8,56 gam. C. 8,2 gam. D. 3,28 gam. Câu 27: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag tối đa thu được là A. 21,6 gam. B. 10,8 gam.

2


C. 32,4 gam. D. 16,2 gam. Câu 28: Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic? B. C2H5COOCH3. A. CH3COOC2H5. C. CH3COOC3H7. D. HCOOCH3. vận dụng Câu 29: Cho 0,56 gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 0,16 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2. Mặt khác, đốt cháy 0,56 gam X trong O2 dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Y chứa 0,03 mol NaOH và 0,02 mol KOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 0

0

+5

o

+6

+4

+4

ñaëc , t + Baû n chaá t phaû n öù ng : (S, C) + H N O3  → H2 S O4 + N O2 + CO2 + H 2 O

m = 0,56 32n + 12n = 0,56 n S = 0,01 S C  X   + BTE : 6n S + 4n C = n NO ⇒  6n S + 4n C = n NO ⇒ n C = 0,02 2 2    n + n NO = 0,16 n C (CO2 ) + n NO2 = 0,16 n NO2 = 0,14 2  CO2 → 0,02 mol CO2 vaø 0,01 mol SO2 . 3,82. ⇒ X + O2  CO32 − : 0,02 mol    2− SO3 : 0,01 mol   +  0,02 mol CO2  0,02 mol KOH  + → Dd aûo : K : 0,02 mol +    ⇒ m chaát tan = 3,48gam Na+ : 0,03 mol  0,01 mol SO2  0,03 mol NaOH    BTÑT ⇒ H + : 0,01 mol    B. 3,04. C. 3,48. D. 3,64. Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Điện phân nóng chảy NaCl. (b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2. (c) Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch HCl. (d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2. (e) Hòa tan hỗn hợp Fe, FeO trong dung dịch HCl. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol một chất béo X cần dùng vừa đủ 6,36 mol O2. Mặt khác, cho lượng X trên vào dung dịch nước Br2 dư thấy có 0,32 mol Br2 tham gia phản ứng. Nếu cho lượng X trên tác dụng hết với NaOH thì khối lượng muối khan thu được là

Coâ ng thöù c : (k − 3)n = n 0,08.(k − 3) = 0,32 k = 7 X X Br2 X    X + Coâ ng thöù c : (k X − 1)n X = nCO − n H O ⇒ 0,08.(k X − 1) = n CO − n H O ⇒ n CO = 4,56 2 2 2 2 2    BT O : 6n + 2n = 2n + n 6.0,08 + 2.6,36 = 2n + n n    H2 O = 4,08 X O2 CO2 H2 O CO2 H2 O + BTKL : m muoái = m X + m NaOH − m C H 3

5 (OH)3

= (4,56.12 + 4,08.2 + 0,08.6.16) + 0,08.3.40 − 0,08.92 = 72,8 gam

A. 72,8 gam. B. 88,6 gam. C. 58,4 gam. D. 78,4 gam. Câu 32: Hỗn hợp rắn gồm CaC2 và Al4C3 (tỉ lệ mol 1 : 2). Tiến hành thí nghiệm cho H2O dư vào hỗn hợp rắn như hình vẽ:

3


Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là (a) Hỗn hợp X gồm hai khí là C2H4 và CH4. (b) Khí Y là CH4. (c) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X, thu được số mol H2O lớn hơn CO2. (d) Thay vì cho CaC2 và Al4C3 phản ứng với nước, ta có thể cho hỗn hợp này phản ứng với dung dịch axit HCl. (e) Trong hợp chất CaC2, C có hóa trị 1; trong hợp chất Al4C3, C có hóa trị 4. (g) Phản ứng xảy ra trong bình Br2 dư là phản ứng oxi hóa - khử. A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. Câu 33: Cho các phát biểu sau: (a) Sử dụng xà phòng để giặt quần áo trong nước cứng sẽ làm vải nhanh mục.(b) Nếu nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím.(c) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein.(d) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm.(e) Vải làm từ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H4 và 0,1 mol CH4 qua 100 gam dung dịch Br2 thấy thoát ra hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 9,2. Vậy nồng độ phần trăm của dung dịch Br2 là 0,1.16 + 28x CH : 0,1 mol + Y goà m  4 ⇒ MY = = 9,2.2 ⇒ x = 0,025 0,1 + x C2 H 4 dö : x mol 0,075.160 ⇒ n Br = n C H pö = 0,1 − 0,025 = 0,075 mol ⇒ C%dd Br = = 12% 2 2 4 2 100 A. 12%. B. 14%. C. 10%. D. 8%. Câu 35: Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được glixerol và hai muối của hai axit cacboxylic Y và Z. Axit Z có đồng phân hình học. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Phân tử khối của Z là 94. B. Y có phản ứng tráng bạc. C. Phân tử X chỉ chứa một loại nhóm chức. D. Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X. Câu 36: Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch chứa 0,01 mol Ca(OH)2. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào thể tích khí CO2 tham gia phản ứng (x lít) được biểu diễn như đồ thị:

Giá trị của V là A. 0,0448. B. 0,0224.

4


(1) → CaCO3 + H 2 O CaCO3 + CO2  + Baû n chaá t phaûn öù ng :  → Ca(HCO3 )2 (2) CaCO3 + CO2 + H 2 O   m V C. 0,0672. (1) vaø ñoà thò ⇒ 100 = 22,4   m = 0,2 7V ⇒  + (1), (2) vaø ñoà thò ⇒ n CO taïo keát tuûa max + n CO hoøa tan keát tuûa = 2 2  22,4 V = 0,0448  0,01  3m   0,01−   100   D. 0,0336. vận dụng cao Câu 37: Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, trong đó hai este có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Xà phòng hóa hoàn toàn 9,16 gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp Z gồm hai muối. Cho toàn bộ Y vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí thoát ra và khối lượng bình tăng 5,12 gam. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,12 mol O2, thu được Na2CO3 và 6,2 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối lớn nhất trong X là + n Na CO = x; n CO = y; n H O = z ⇒ n NaOH = 2x; m (CO 2

3

2

2

2,

H 2 O)

= 44y + 18z = 6,2 (1).

+ n − COONa/ Z = n NaOH = 2x ⇒ n O/ Z = 4x ⇒ BT O : 4x + 0,12.2 = 3x + 2y + z (2). + m Z = m Na CO + m (CO 2

3

2,

H 2 O)

− m O = 106z + 6,2 − 0,12.32 = 106x + 2,36. 2

+ n Y = n NaOH = 2n H = 2x ⇒ n H = x ⇒ m Y = m bình taêng + m H = 5,12 + 2x. 2

2

2

+ BTKL : 9,16 + 2x.40 = 106x + 2,36 + 5,12 + 2x (3)  x = 0,06 3 este ñeà u no, ñôn chöù c   + Töø (1), (2), (3) ⇒  y = 0,1 ⇒ n CO = n H O ⇒  5,12 + 2.0,06 2 2 = 43,36 z = 0,1 M Y = 2.0,06   ⇒ Y goà m CH 3 OH (0,02 mol); C2 H 5 OH (0,1 mol) + MZ =

106.0,06 + 2,36 = 72,66 ⇒ Z goàm 0,12

 HCOONa (0,08 mol)  CH 3 COONa (0,04 mol)

 X laø CH 3 COOCH 3 : 0,02 mol  ⇒  Y laø HCOOC2 H 5 : 0,08 mol ⇒ %Z = 19,21%  Z laø CH COOC H : 0,02 mol 3 2 5 

A. 80,79%. B. 38,43%. C. 13,10%. D. 19,21%. Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo từ axit cacboxylic và ancol, MX < MY < 150), thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Cho m gam E tác dụng với dung dịch KOH (lấy dư 25%), thu được 3,14 gam hỗn hợp ancol Z và dung dịch T chứa 1 muối. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch T thu được m gam muối khan. Giá trị của m là n COO = n OH = 2n H = 0,1 n C trong ancol = n C trong axit = 0,1 2   + n C trong ancol ≥ n OH = 0,1 ⇒ n C trong axit = n COO = 0,1 ; Maë t khaù c X, Y coù maï ch hôû   n C trong ancol = n OH = 0,1 n CO2 trong este = 0,2 axit laø HCOOH  X laø HCOOCH3 (M = 60)  n = n X + 2n Y = 0,1 n = 0,04 CH3 OH ⇒ vaø  ⇒  OH ⇒ X ancol laø C H (OH)  Y laø (HCOO)2 C2 H 4 (M = 118) m ancol = 32n X + 62n Y = 3,14 n Y = 0,03  2 4 2   X laø HCOOCH3 (0,04 mol)  NaOH (dö 20%) HCOOK : 0,1 mol  +  →   ⇒ m chaát raén = 9,8 gam KOH dö : 0,025 mol  Y laø (HCOO)2 C2 H 4 (0,03 mol)

A. 7,8.

5

B. 6,86.

C. 9,8.

D. 8,4.


Câu 39: Điện phân dung dịch X chứa x mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol NaCl với điện cực trơ, sau một thời gian thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 21,5 gam so với dung dịch X. Cho thanh sắt vào dung dịch Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng thanh sắt giảm 1,8 gam và thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Điện phân dung dịch X với trong thời gian 11580 giây với cường độ dòng điện 10A, thu được V lít khí (đktc) ở hai điện cực. Giá trị của V là + Thöù töï khöû treân catot : Cu2 + > H 2 O; Thöù töï oxi hoù a : Cl − > H 2 O.  NO3 − : 2x mol   +   Na : 0,2 mol  − + Fe + dd X  → NO ↑⇒ X goà m   vaø Cl ñaõ heát. + H  Cu2 + (coù theå coø n hoaë c heá t )   nO = a  2  n Cu = 0,1 + 2a +  n Cl = 0,5n Cl− = 0,1 ⇒ 2  m dd giaûm = 64(0,1 + 2a) + 32a + 0,1.71 = 21,5   BTE : 2n Cu = 2n Cl2 + 4n O2 ⇒ a = 0,05 ⇒ dd sau ñieä n phaân coù: n H + = 4n O = 0,2; n Cu2+ = x − 0,2. 2

 NO3 − : 2x   NO3 − : 2x − 0,05   +   +   Na : 0,2  + + Fe  → NO ↑ +  Na : 0,2 ↓   + Cu + n + x − 0,2  H : 0,2  2   + H = 0,05  BTÑT ⇒ Fe : x − 0,125 Cu 2 + : x − 0,2  4   ⇒ ∆m = m Fe pö − m Cu taïo thaønh = 56.(x − 0,125) − 64.(x − 0,2) = 1,8 ⇒ x = 0,5. + n electron trao ñoåi

 BTE ôû catot : 2 n Cu + 2n H = 1,2 2  n H = 0,1 11580.10 0,5  = = 1,2 mol;  ⇒ 2 + 4n O = 1,2 96500 Cl2  BTE ôû anot : 2 n  n O2 = 0,25 2 0,1 

⇒ n khí = n Cl + n H + n O = 0,45 mol ⇒ Vkhí = 10,08 lít 2

2

2

A. 12,32. B. 15,68. C. 7,84. D. 10,08. Câu 40: Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,4 mol H2O. Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan. Giá trị của a là  X' : (COONH 4 )2 : x mol  CO2    0,26 mol O2   + E → Y' : HCOONH 4 : y mol   → H 2 O : 0,4 mol  CH : z mol  N   2   2  quy ñoåi

n E = x + y = 0,1 x = 0,06   ⇒ BTE : 8x + 5y + 6z = 0,26.4 ⇒ y = 0,04 ⇒ x = z ⇒ 1 n hoù m CH 2 gaé n vaø o X'.   BT H : 8x + 5y + 2z = 0,4.2 z = 0,06 CH H NOOC − COONH 4 : 0,06 mol  NaOH + Maë t khaù c : E  → 2 chaá t khí ⇒  3 3  HCOONH 4 : 0,04 mol    hoãn hôïp E

CH H NOOC − COONH 4 : 0,06 mol  KOH (COOK)2 : 0,06 mol  NH3 ↑  + 3 3 →   +  HCOONH 4 : 0,04 mol  HCOOK : 0,04 mol  CH3 NH 2 ↑     hoãn hôïp E

⇒ m muoái = 13,32 gam

A. 11,60. B. 11,32. -----------------------------------------------

C. 10,76.

D. 13,32.

6


----------- HẾT ----------

7


ĐỀ MINH HỌA CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 ĐỀ SỐ 12

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. Câu 1: Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là A. đá vôi. B. muối ăn. C. thạch cao. D. than hoạt tính. Câu 2: Etylamoni nitrat có công thức là B. CH3NH3NO3. A. C2H5NH3NO3. C. NH4NO3. D. C6H5NH3NO3. Câu 3: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất? A. Cu. B. K. C. Ag. D. Fe. Câu 4: Phản ứng của sắt với lượng dư dung dịch muối nào sau đây không thu được kim loại? A. CuSO4. B. AgNO3. C. CuSO4. D. Fe(NO3)3. Câu 5: Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh. Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo oleic là A. C17H31COOH. B. C17H35COOH. C. C15H31COOH. D. C17H33COOH. Câu 6: Kim loại nào được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy? A. K. B. Cu. C. Fe. D. Ag. Câu 7: Quặng xiđerit có công thức là A. Fe3O4. B. Fe2O3. C. FeCO3. D. FeS2. Câu 8: Nhôm bền trong không khí và trong nước là do có lớp chất X rất mỏng và bền bảo vệ. Chất X là A. AlCl3. B. Al2O3. C. KAlO2. D. Al(OH)3. Câu 9: Natri hiđroxit có công thức là A. Na2CO3. B. Na2O. C. NaOH. D. NaHCO3. Câu 10: Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành kết tủa màu trắng bạc? A. Cu(OH)2. B. AgNO3/NH3 (to). C. H2 (to, Ni). D. O2 (to). Câu 11: Polime nào sau đây có tính dẻo? A. Polibuta-1,3-đien. B. Poli(vinyl clorua). C. Polistiren. D. Poliacrilonitrin. Câu 12: Magie phản ứng hoàn toàn với dung dịch (loãng) chứa chất X, không thấy giải phóng khí. Chất X có thể là A. H2SO4. B. HCl. C. HNO3. D. KHSO4. Câu 13: Khí H2S không phản ứng với chất hoặc dung dịch nào sau đây ở điều kiện thường? A. O2. B. dd CuSO4. C. dd FeSO4. D. Cl2. Câu 14: Chất nào sau đây tan trong nước có hòa tan khí CO2? A. CaSO4. B. CaCO3. C. BaSO4. D. Ca3(PO4)2. Câu 15: Cho 1 mẩu Na nhỏ bằng hạt đậu vào ống nghiệm chứa 2 - 3 ml chất lỏng X, thấy giải phóng khí Y. Đốt cháy Y, thấy Y cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt. Chất X là A. etyl axetat. B. anđehit axetic. C. axit acrylic. D. benzen.

1


Câu 16: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam CH3COOC2H5 trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 10,20. B. 14,80. C. 12,30. D. 8,20. Câu 17: Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí? A. Na2CO3 và KOH. B. Ba(OH)2 và NH4Cl. C. NaOH và H2SO4. D. NH4Cl và AgNO3. Câu 18: Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của a là A. 28,80. B. 14,40. C. 25,92. D. 12,96. Câu 19: Hỗn hợp X gồm Mg và Al. Hòa tan 1,02 gam X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư), thu được 2,24 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Số mol HNO3 đã phản ứng là A. 0,1 mol. B. 0,08 mol. C. 0,2 mol. D. 0,04 mol. Câu 20: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat. Kim loại đó là A. Ca. B. Mg. C. Al. D. Fe. Câu 21: Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là A. 320. B. 50. C. 100. D. 200. Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển màu xanh. B. Phân tử lysin có một nguyên tử N. C. Ala-Gly-Val không có phản ứng màu biure. D. Phân tử valin có 5 nguyên tử C. Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai? A. Hợp chất Al(OH)3 không tan trong nước. B. Kim loại Ca tan trong nước, thấy sủi bọt khí H2. C. Nước cứng làm giảm khả năng giặt rửa của xà phòng. D. Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3 sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa. Câu 24: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat? A. HCOOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. HCOOCH3. D. CH3COOC2H5. Câu 25: Cho 30 ml dung dịch H3PO4 1M vào cốc đựng 40 ml dung dịch NaOH 1M. Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Khối lượng muối có trong X là A. 1,42 gam. B. 2,4 gam. C. 3,82 gam. D. 4,92 gam. Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Đồng trùng hợp axit terephtalic và etylen glicol, thu được tơ lapsan. B. Nilon-6,6 là polime tổng hợp. C. Trùng hợp metyl metacrylat, thu được poli(metyl metacrylat). D. Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định. Câu 27: Chất X có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, ... và nhất là trong quả chín. Trong công nghiệp thực phẩm, chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát, đồ hộp. Thủy phân Y, thu được X. Hai chất X, Y lần lượt là A. Glucozơ và saccarozơ. B. Xenlulozơ và glucozơ. C. Glucozơ và tinh bột. D. Saccarozơ và tinh bột. Câu 28: Thí nghiệm nào sau đây tạo ra Fe kim loại? A. Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4. B. Cho Al vào dung dịch Fe(NO3)3 dư. C. Sục khí H2S đến dư vào dung dịch FeCl3. D. Dẫn khí CO dư đi qua ống đựng Fe2O3 nung nóng.

2


Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư, thu được 25,5 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 9,87 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu. Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn 8,06 gam X trong dụng dịch NaOH (dư) đun nóng, thu được dung dịch chưa a gam muối. Giá trị của a là D. 7,63. A. 4,87. B. 9,74. C. 8,34. Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Dẫn khí H2S vào dung dịch FeCl2. (b) Cho một lượng nhỏ Ba vào dung dịch NaHCO3. (c) Cho một viên Zn với lượng dư dung dịch Fe(NO3)3. (d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch KAlO2 dư. (e) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng toàn phần. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 31: Cho các phát biểu sau: (a) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat. (b) Trong công nghiệp, glucozơ được dùng để tráng ruột phích. (c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. (d) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra. (e) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 32: Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thu được glixerol và hỗn hợp 2 muối cacboxylat Y và Z (MY < MZ). Hai chất Y, Z đều không có phản ứng tráng bạc. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Axit cacboxylic của muối Z có đồng phân hình học. B. Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X. C. Tên gọi của Z là natri acrylat. D. Phân tử X chỉ chứa 1 loại nhóm chức. Câu 33: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào bình đựng 200 ml dung dịch NaOH 1M và Na2CO3 0,5M, thu được dung dịch chứa 19,9 gam chất tan. Giá trị của V là A. 3,36. B. 4,48. C. 2,24. D. 1,12. Câu 34: Cho từ từ x mol khí CO2 vào 500 gam dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tổng nồng độ phần trăm khối lượng của các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là A. 45,11%. B. 51,08%. C. 55,45%. D. 42,17%. Câu 35: Hỗn hợp X gồm hai anken có tỉ khối so với H2 bằng 16,625. Lấy hỗn hợp Y chứa 26,6 gam X và 2 gam H2. Cho Y vào bình kín có dung tích V lít (ở đktc) có chứa Ni xúc tác. Nung bình một thời gian thu được hỗn hợp Z có tỉ khối so với H2 bằng 143/14. Biết hiệu suất phản ứng hiđro hoá của các anken bằng nhau. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là A. 50%. B. 55%. C. 60%. D. 40%.

3


Câu 36: Tiến hành thí nghiện theo các bước sau: Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat. Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai. Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiện, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội. Cho các phát biểu sau: (a) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiện đều phân thành hai lớp. (b) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất. (c) Sau bước 3, ở hai ống nghiệp đều thu được sản phẩm giống nhau. (d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng). (e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 37: Điện phân dung dịch X gồm 0,2 mol NaCl và a mol Cu(NO3)2 (với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không thay đổi), thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 17,5 gam so với khối lượng của X. Cho m gam Fe vào Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z, khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và (m - 0,5) gam hỗn hợp kim loại. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể. Giá trị của a là A. 0,15. B. 0,20. C. 0,25. D. 0,35. Câu 38: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C7H13N3O4), trong đó X là muối của axit đa chức, Y là tripeptit. Cho 27,2 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,1 mol hỗn hợp 2 khí. Mặt khác, 27,2 gam E phản ứng với dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 39,350. B. 44,525. C. 42,725. D. 40,9. Câu 39: Cho ba este no, mạch hở X, Y và Z (MX < MY < MZ). Hỗn hợp E chứa X, Y và Z phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối (P, Q) có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MP < MQ). Cho toàn bộ T vào bình đựng Na dư, khối lượng bình tăng 12,0 gam và thu được 4,48 lít H2 (đktc). Đốt cháy toàn bộ F, thu được Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O. Phần trăm khối lượng nguyên tử C trong Z là A. 40,68%. B. 49,32. C. 45,45%. D. 54,54%. Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 43,1 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, glyxin, alanin và axit glutamic thu được 31,36 lít CO2 (đktc) và 26,1 gam H2O. Mặt khác, 43,1 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M. Nếu cho 21,55 gam hỗn hợp X tác dụng với 350 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thì thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 15,60. B. 35,00. C. 30,15. D. 20,30. ----------- HẾT ----------

4


ĐỀ MINH HỌA CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 ĐỀ SỐ 12

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. nhận biết Câu 1: Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là A. đá vôi. B. muối ăn. C. thạch cao. D. than hoạt tính. Câu 2: Etylamoni nitrat có công thức là B. CH3NH3NO3. A. C2H5NH3NO3. C. NH4NO3. D. C6H5NH3NO3. Câu 3: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất? A. Cu. B. K. C. Ag. D. Fe. Câu 4: Phản ứng của sắt với lượng dư dung dịch muối nào sau đây không thu được kim loại? A. CuSO4. B. AgNO3. C. CuSO4. D. Fe(NO3)3. Câu 5: Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh. Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo oleic là A. C17H31COOH. B. C17H35COOH. C. C15H31COOH. D. C17H33COOH. Câu 6: Kim loại nào được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy? A. K. B. Cu. C. Fe. D. Ag. Câu 7: Quặng xiđerit có công thức là A. Fe3O4. B. Fe2O3. C. FeCO3. D. FeS2. Câu 8: Nhôm bền trong không khí và trong nước là do có lớp chất X rất mỏng và bền bảo vệ. Chất X là A. AlCl3. B. Al2O3. C. KAlO2. D. Al(OH)3. Câu 9: Natri hiđroxit có công thức là A. Na2CO3. B. Na2O. C. NaOH. D. NaHCO3. Câu 10: Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành kết tủa màu trắng bạc? A. Cu(OH)2. B. AgNO3/NH3 (to). C. H2 (to, Ni). D. O2 (to). Câu 11: Polime nào sau đây có tính dẻo? A. Polibuta-1,3-đien. B. Poli(vinyl clorua). C. Polistiren. D. Poliacrilonitrin. Câu 12: Magie phản ứng hoàn toàn với dung dịch (loãng) chứa chất X, không thấy giải phóng khí. Chất X có thể là A. H2SO4. B. HCl. C. HNO3. D. KHSO4. Câu 13: Dung dịch H2S không phản ứng với chất hoặc dung dịch nào sau đây ở điều kiện thường? A. O2. B. dd CuSO4. C. dd FeSO4. D. Cl2. Câu 14: Chất nào sau đây tan trong nước có hòa tan khí CO2? A. CaSO4. B. CaCO3. C. BaSO4. D. Ca3(PO4)2. thông hiểu Câu 15: Cho 1 mẩu Na nhỏ bằng hạt đậu vào ống nghiệm chứa 2 - 3 ml chất lỏng X, thấy giải phóng khí Y. Đốt cháy Y, thấy Y cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt. Chất X là A. etyl axetat. B. anđehit axetic. C. axit acrylic. D. benzen.

1


Câu 16: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam CH3COOC2H5 trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 10,20. B. 14,80. C. 12,30. D. 8,20. Câu 17: Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí? A. Na2CO3 và KOH. B. Ba(OH)2 và NH4Cl. C. NaOH và H2SO4. D. NH4Cl và AgNO3. Câu 18: Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của a là A. 28,80. B. 14,40. C. 25,92. D. 12,96. Câu 19: Hỗn hợp X gồm Mg và Al. Hòa tan 1,02 gam X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư), thu được 2,24 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Số mol HNO3 đã phản ứng là A. 0,1 mol. B. 0,08 mol. C. 0,2 mol. D. 0,04 mol. Câu 20: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat. Kim loại đó là A. Ca. B. Mg. C. Al. D. Fe. Câu 21: Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là A. 320. B. 50. C. 100. D. 200. Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển màu xanh. B. Phân tử lysin có một nguyên tử N. C. Ala-Gly-Val không có phản ứng màu biure. D. Phân tử valin có 5 nguyên tử Cx. Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai? A. Hợp chất Al(OH)3 không tan trong nước. B. Kim loại Ca tan trong nước, thấy sủi bọt khí H2. C. Nước cứng làm giảm khả năng giặt rửa của xà phòng. D. Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3 sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa. Câu 24: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat? A. HCOOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. HCOOCH3. D. CH3COOC2H5. Câu 25: Cho 30 ml dung dịch H3PO4 1M vào cốc đựng 40 ml dung dịch NaOH 1M. Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Khối lượng muối có trong X là A. 1,42 gam. B. 2,4 gam. C. 3,82 gam. D. 4,92 gam. Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Đồng trùng hợp axit terephtalic và etylen glicol, thu được tơ lapsan. B. Nilon-6,6 là polime tổng hợp. C. Trùng hợp metyl metacrylat, thu được poli(metyl metacrylat). D. Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định. Câu 27: Chất X có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, ... và nhất là trong quả chín. Trong công nghiệp thực phẩm, chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát, đồ hộp. Thủy phân Y, thu được X. Hai chất X, Y lần lượt là A. Glucozơ và saccarozơ. B. Xenlulozơ và glucozơ. C. Glucozơ và tinh bột. D. Saccarozơ và tinh bột. Câu 28: Thí nghiệm nào sau đây tạo ra Fe kim loại? A. Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4. B. Cho Al vào dung dịch Fe(NO3)3 dư. C. Sục khí H2S đến dư vào dung dịch FeCl3. D. Dẫn khí CO dư đi qua ống đựng Fe2O3 nung nóng.

2


vận dụng Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư, thu được 25,5 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 9,87 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu. Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn 8,06 gam X trong dụng dịch NaOH (dư) đun nóng, thu được dung dịch chưa a gam muối. Giá trị của a là  nCO = nCaCO = 0,255 3 n CO = 0,255  2 4,03 − 0,255.12 − 0,245.2 2 + m ⇒ ⇒ n triglixerit X = = 0,005 mol.  = m CaCO − 44n CO − 18n H O dd giaûm 2 2 16.6 3  n H2O = 0,245 25,5  9,87 + BTKL : m muoái = m X + m NaOH − m C H 3

5 (OH)3

= 8,06 + 0,01.3.40 − 0,01.92 = 8,34gam

A. 4,87. B. 9,74. C. 8,34. D. 7,63. Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Dẫn khí H2S vào dung dịch FeCl2. (b) Cho một lượng nhỏ Ba vào dung dịch NaHCO3. (c) Cho một viên Zn với lượng dư dung dịch Fe(NO3)3. (d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch KAlO2 dư. (e) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng toàn phần. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 31: Cho các phát biểu sau: (a) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.(b) Trong công nghiệp, glucozơ được dùng để tráng ruột phích.(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.(d) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra.(e) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 32: Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thu được glixerol và hỗn hợp 2 muối cacboxylat Y và Z (MY < MZ). Hai chất Y, Z đều không có phản ứng tráng bạc. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Axit cacboxylic của muối Z có đồng phân hình học. B. Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X. C. Tên gọi của Z là natri acrylat. D. Phân tử X chỉ chứa 1 loại nhóm chức. Câu 33: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào bình đựng 200 ml dung dịch NaOH 1M và Na2CO3 0,5M, thu được dung dịch chứa 19,9 gam chất tan. Giá trị của V là + NaOH : 0,2 mol  Na : 0,4 mol  + Sô ñoà phaû n öù ng : CO2 +   →   Na CO : 0,1 mol  ...   2 3  V lít  dd spö

• Neá u dd spö chöù a NaHCO3 thì m NaHCO = 0,4.84 = 33,6 gam > 19,9 gam. 3

• Neá u dd spö chöù a Na2 CO3 thì m NaHCO = 0,2.106 = 21,2 gam > 19,9 gam. 3

NaOH : x mol  40x + 106y = 19,9 x = 0,1 ⇒ dd spö chöù a  ⇒ ⇒ y = 0,15 Na2CO3 : y mol  x + 2y = 0,4 ⇒ nCO = nCO 2− spö − nCO 2− bñ = 0,15 − 0,1 = 0,05 mol ⇒ VCO = 1,12 lít 2

3

3

2

A. 3,36. B. 4,48. C. 2,24. D. 1,12. Câu 34: Cho từ từ x mol khí CO2 vào 500 gam dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

3


Tổng nồng độ phần trăm khối lượng của các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là + Töø ñoà thò vaø baû n chaá t phaû n öù ng ta thaá y : n Ba(OH) = 0,8 2  Ba(HCO3 )2 : 0,6 n =  KOH 1,8 − 0,8 = 1; dd sau phaûn öù ng coù:  n KHCO3 : 1  BaCO3 = 0,2 mol n CO = n BaCO + n Ba(HCO ) + n NaHCO = 2,4 3 3 2 3 ⇒ 2 ⇒ C%(Ba(HCO ) , KHCO ) = 45,11% 3 2 3 m = 500 + 2,4.44 − 0,2.197 = 566,2  dd spö A. 45,11%. B. 51,08%. C. 55,45%. D. 42,17%. Câu 35: Hỗn hợp X gồm hai anken có tỉ khối so với H2 bằng 16,625. Lấy hỗn hợp Y chứa 26,6 gam X và 2 gam H2. Cho Y vào bình kín có dung tích V lít (ở đktc) có chứa Ni xúc tác. Nung bình một thời gian thu được hỗn hợp Z có tỉ khối so với H2 bằng 143/14. Biết hiệu suất phản ứng hiđro hoá của các anken bằng nhau. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là  26,6 n Cn H2 n = 16,625.2 = 0,8 + ⇒ HSPÖ tính theo anken. n = 2 = 1  H2 2 n M Z = m = m = 28,6 n Z = 1,4; nC H pö = n H2 pö = n X − n Z = 0,4 n 2n Z X   Z + ⇒  0,4 143.2 .100% = 50% M Z = H = 0,8  14 

A. 50%. B. 55%. C. 60%. D. 40%. Câu 36: Tiến hành thí nghiện theo các bước sau: Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat. Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai. Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiện, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội. Cho các phát biểu sau: (a) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiện đều phân thành hai lớp. (b) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất. (c) Sau bước 3, ở hai ống nghiệp đều thu được sản phẩm giống nhau. (d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng). (e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. vận dụng cao Câu 37: Điện phân dung dịch X gồm 0,2 mol NaCl và a mol Cu(NO3)2 (với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không thay đổi), thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 17,5 gam so với khối lượng của X. Cho m gam Fe vào Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z, khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và (m - 0,5) gam hỗn hợp kim loại. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể. Giá trị của a là

4


Thöù töï khöû treâ n catot : Cu2+ > H 2 O Cu2 + + 2e  → Cu ↑ 2H 2 O + 2e  → H2 ↑ +2OH

−

Thöù töï oxi hoù a treâ n anot : Cl − > H 2 O

(c1)

2Cl −  → Cl 2 ↑ +2e

(a1)

(c2)

2H 2 O  → 4H + O2 ↑ +4e (a2) +

NO3− : 2a mol   +  Na : 0,2 mol  − + Fe + dd X  → NO ↑ + hoã n hôï p kim loaï i ⇒ X goà m  +  vaø Cl ñaõ heá t. H  Cu2 +    ⇒ Anot xaû y ra caû (a1), (a2); Catot chæ xaû y ra (c1). BTE : 2nCu = 2 n Cl + 4nO 2 2  n Cu = 0,15  0,1 + Sau phaûn öù ng ñieä n phaâ n :  ⇒ = 17,5 n O2 = 0,025 m dung dòch giaûm = 64n Cu + 32n O2 + 71n Cl2  0,1 ⇒ dd sau ñieä n phaâ n coù: n H+ = 4n O = 0,1; n Cu2+ = a − 0,15. 2

NO3 : 2a  BT N : NO3 − : 2a − 0,025   +  n + Na : 0,2    + + → n NO = H = 0,025 + Na+ : 0,2 ↓  + Fe   + Cu 4 H : 0,1  BTÑT ⇒ Fe2 + : a − 0,1125 a − 0,15 Cu2 + : a − 0,15     −

⇒ ∆m = m Fe pö − m Cu taïo thaønh = 56.(a − 0,1125) − 64.(a − 0,15) = m − (m − 0,5) ⇒ a = 0,35

A. 0,15. B. 0,20. C. 0,25. D. 0,35. Câu 38: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C7H13N3O4), trong đó X là muối của axit đa chức, Y là tripeptit. Cho 27,2 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,1 mol hỗn hợp 2 khí. Mặt khác, 27,2 gam E phản ứng với dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là + Töø giaû thieá t suy ra X laø H 4 NOOC − COOH3 NCH3 .

H 4 NOOCCOOH3 NCH3 + 2NaOH  → NH3 ↑ + CH3 NH 2 ↑ +(COONa)2 + H2 O ⇒ nX =

n hoãn hôïp khí 2

 X : 0,05 mol ⇔ 6,9 gam = 0,05 mol ⇒ 27,2 gam E coù   Y : 20,3 gam ⇔ 0,1 mol

 Muoá i X + 2HCl  → HOOC − COOH + NH 4 Cl + CH3 NH 3Cl  0,1 mol axit  0,05 mol 0,05 mol 0,05 mol + Y + 2H 2 O + 3HCl → muoá i clorua cuû a a min o axit  Tripeptit  0,3 mol  0,1 mol 0,2 mol ⇒ m muoái = 0,05.(53,5 + 67,5) + 0,2.18 + 0,3.36,5 = 40,9 gam + 20,3 muoái NH 4 Cl vaø CH3 NH 3 Cl

muoái clorua cuû a amin o axit

A. 39,350. B. 44,525. C. 42,725. D. 40,9. Câu 39: Cho ba este no, mạch hở X, Y và Z (MX < MY < MZ). Hỗn hợp E chứa X, Y và Z phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối (P, Q) có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MP < MQ). Cho toàn bộ T vào bình đựng Na dư, khối lượng bình tăng 12,0 gam và thu được 4,48 lít H2 (đktc). Đốt cháy toàn bộ F, thu được Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O. Phần trăm khối lượng nguyên tử C trong Z là

5


m dd giaûm = m R(OH) − 2 n H n = 2; MR(OH) = 62 m R(OH) = 12,4 2 n 2  n M  R(OH)  12   0,2 ? n + ⇒  12,4n ⇒ = 31 ⇒ ancol T laø C2 H 4 (OH)2 = 0,4 n n.n R(OH)n = 2 n H2 M n  R(OH)n  C2 H4 (OH)2 = 0,2  0,2 n(P , Q) = 2nC H (OH) = 0,4 2 4 2 + X, Y, Z no, maï ch hôû ⇒ P, Q ñôn chöù c, no ⇒  n = 0,25; n = 0,15  P Q P laø HCOONa 2n H O 2.0,35  2 + H(P, Q) = = = 1,75 ⇒  0,7 − 0,25 n(P, Q) 0,4 HQ = 0,15 = 3 ⇒ Q laø CH3COONa  6.12 ⇒ X laø (HCOO)2 C2 H 4 ; Y laø HCOOC2 H 4 OOCCH3 ; Z laø (CH3COO)2 C2 H 4 ⇒ %Ctrong Z = = 49,32% 146 A. 40,68%. B. 49,32. C. 45,45%. D. 54,54%. Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 43,1 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, glyxin, alanin và axit glutamic thu được 31,36 lít CO2 (đktc) và 26,1 gam H2O. Mặt khác, 43,1 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M. Nếu cho 21,55 gam hỗn hợp X tác dụng với 350 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thì thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là + n − NH = n HCl = 0,3 mol ⇒ n N = 0,15 mol. 2

2

 m X + 32 n O = 44 n CO + 18n H O + 28n N  n O = 1,525; n O/ X = 1,2 2 2 2 2   2  43,1 ? 1,4 1,45 0,15 + ⇒  n − COOH/ X = 0,6 + 2 n O = 2 n CO + n H O  n n O/ X 2 2 2 = 0,3  ?  − COOH/ 21,55g X ? 1,4 1,45  n HOH = n − COOH/ 21,55g X = n NaOH pö = 0,3 < n NaOH bñ = 0,35 : NaOH dö  + m + m = m chaát raén + m HOH X NaOH  21,55 0,3.18 0,35.40 ? = 30,15  A. 15,60. B. 35,00. C. 30,15. --------------------------------------------------------- HẾT ----------

D. 20,30.

6


ĐỀ MINH HỌA CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 ĐỀ SỐ 13

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. Câu 1: Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh. Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo linoleic là A. C17H33COOH. B. C17H35COOH. D. C17H31COOH. C. C15H31COOH. Câu 2: Kim loại sắt tác dụng với lượng dư dung dịch chất nào sau đây tạo thành muối sắt(III)? A. CuSO4. B. HNO3 loãng. C. H2SO4 loãng. D. HCl loãng. Câu 3: Muối kali aluminat có công thức là A. KAlO2. B. KCl. C. K2SO4. D. KNO3. Câu 4: Polime nào sau đây có tính đàn hồi? A. Polistiren. B. Poli(vinyl clorua). C. Polibuta-1,3-đien. D. Poliacrilonitrin. Câu 5: Oxit kim loại không tác dụng với nước là A. CaO. B. BaO. C. MgO. D. K2O. Câu 6: Chất X dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh, làm bột mài. Chất X là A. crom. B. lưu huỳnh. C. than hoạt tính. D. kim cương. Câu 7: Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây? A. Fe. B. BaCl2. C. NaOH. D. Ag. Câu 8: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không? A. Ca. B. Na. C. Mg. D. Li. Câu 9: Phản ứng của tinh bột (C6H10O5)n với chất nào sau đây gọi là phản ứng thủy phân? A. Cu(OH)2. B. AgNO3/NH3 (to). C. H2O (to, H+). D. O2 (to). Câu 10: Không thể điều chế kim loại nào sau đây bằng phương pháp thủy luyện? A. Na. B. Fe. C. Cu. D. Ag. Câu 11: Trong tự nhiên, chất X tồn tại dưới dạng ngậm nước X.2H2O gọi là thạch cao sống. Công thức của X là A. CaSO4. B. CaCO3. C. MgCO3. D. MgSO4. Câu 12: Amino axit H2NCH2COOH có tên gọi là A. lysin. B. glyxin. C. alanin. D. valin. Câu 13: Quặng pirit sắt có công thức là A. Fe3O4. B. Fe2O3. C. FeS2. D. FeCO3. Câu 14: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất? A. Cu2+. B. Na+. C. Ag+. D. Mg2+. Câu 15: Đun 50 gam dung dịch glucozơ trong dung dịch AgNO3/NH3 (dư), phản ứng hoàn toàn, thu được 2,16 gam Ag. Nồng độ phần trăm của dung dịch glucozơ là A. 0,4%. B. 3,6%. C. 7,2%. D. 0,2%. Câu 16: Cho hỗn hợp gồm 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl, thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là? A. 11,2. B. 6,72. C. 10,08. D. 8,96.

1


Câu 17: Chất X là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loại thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X, thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là A. Saccarozơ và glucozơ. B. Xenlulozơ và glucozơ. C. Xenlulozơ và fructozơ. D. Saccarozơ và fructozơ. Câu 18: Đến khi kết thúc phản ứng, thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(II)? A. Cho Al dư vào dung dịch FeSO4. B. Cho FeO vào dung dịch HNO3. C. Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl. D. Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 dư. Câu 19: Hòa tan hết 2,8 gam kim loại kiềm R vào nước, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Kim loại R là A. Rb. B. K. C. Li. D. Na. Câu 20: Cho 11,25 gam C2 H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl a(M). Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của a là A. 1,5. B. 1,25. C. 1,3. D. 1,36. Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai? A. Kim loại Ba tác dụng với nước tạo thành dung dịch kiềm. B. Các ống dẫn nước cứng lâu ngày sẽ bị đóng cặn. C. Sục khí NH3 dư vào dung dịch Al(NO3)3, thu được kết tủa trắng keo. D. Một vật bằng tôn (thép được tráng kẽm) bị xây xước lớp kẽm để trong không khí ẩm bị ăn mòn hóa học. Câu 22: Cho 1 mẩu Na nhỏ bằng hạt đậu vào ống nghiệm chứa 2 - 3 ml chất lỏng X, thấy giải phóng khí Y. Đốt cháy Y, thấy Y cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt. Chất X không thể là A. ancol etylic. B. axit axetic. C. axit fomic. D. anđehit axetic. Câu 23: Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch? B. Cu(NO3)2 và H2SO4. A. FeCl3 và NaNO3. C. NaOH và Na2CO3. D. CuSO4 và NaOH. Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Phân tử lysin có 6 nguyên tử cacbon. B. Hợp chất Ala-Gly có phân tử khối là 146. C. Hợp chất Ala-Gly có phản ứng màu biure. D. Etylamin là chất khí, mùi khai khó chịu. Câu 25: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 11,82. B. 3,94. C. 9,85. D. 19,70. Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tơ nilon-7 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. B. Polietilen có dạng sợi, dài mảnh và bền. C. Đồng trùng hợp axit ađipic và hexametylenđiamin, thu được nilon-6,6. D. Tơ capron thuộc loại tơ poliamit. Câu 27: Đốt cháy 6,0 gam một este X, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. X có công thức phân tử là A. C5H10O2. B. C4H8O2. C. C3H6O2. D. C2H4O2. Câu 28: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat? A. C2H5COOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3.

2


Câu 29: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2, có tỉ khối so với H2 bằng 5,8. Dẫn X (đktc) qua bột Ni nung nóng cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối của Y so với H2 là A. 11,5. B. 13,5. C. 29. D. 14,5. Câu 30: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 7,75 mol O2 và thu được 5,5 mol CO2. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,2 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là A. 88,6. B. 82,4. C. 80,6. D. 97,6. Câu 31: Hấp thụ hết 1,12 lít (đktc) khí CO2 vào 100 ml dung dịch gồm Na2CO3 0,1M và NaOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 5,91 gam kết tủa. Giá trị của x là A. 0,8. B. 1,2. C. 0,7. D. 0,5. Câu 32: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na và Ba vào nước thu được dung dịch X. Sục khí CO2 vào dung dịch X. Kết quả thí nghiệm thu được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của m và x lần lượt là A. 80 và 1,3. B. 228,75 và 3,25. C. 200 và 2,75. D. 200,0 và 3,25. Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KH2PO4. (b) Đun nóng nước cứng toàn phần. (c) Cho lượng dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3. (d) Sục khí SO2 dư vào dung dịch KMnO4. (e) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch Ba(OH)2. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 34: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. Bước 2: Lắc nhẹ, gạn bỏ lớp dung dịch, giữ lại kết tủa. Bước 3: Thêm 2 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ. Cho các nhận định sau: (a) Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng xanh. (b) Thí nghiệm trên chứng minh phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH. (c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì thu được kết quả tương tự. (d) Cần lấy dư dung dịch NaOH để đảm bảo môi trường cho phản ứng tạo phức. (e) Ở bước 3, kết tủa bị hòa tan, dung dịch chuyển sang màu xanh thẫm do tạo thành phức đồng glucozơ. Số nhận định đúng là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.

3


→ X1 + X2 + X3 + 2H2O. Biết X có công thức Câu 35: Cho phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol: X + 2NaOH  phân tử là C5H14O4N2; X1 và X2 là hai muối natri của hai axit cacboxylic đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (M X < M X ) ; X3 là amin bậc 1. Trong số các phát biểu sau, có mấy phát biểu đúng? 1

2

(a) X có ba công thức cấu tạo thỏa mãn các điều kiện trên. (b) X1 có phản ứng tráng gương. (c) X2 và X3 có cùng số nguyên tử cacbon. (d) X là muối của amino axit với amin bậc 1. A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 36: Cho các phát biểu sau: (a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng. (b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (c) Trong tơ tằm có các gốc α-amino axit. (d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường. (e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 37: Cho 7,36 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo từ axit cacboxylic và ancol, MX< MY<150), tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối T. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2. Tỉ lệ m X : m Y gần nhất với giá trị nào? A. 3. B. 2. C. 1,5. D. 2,5 Câu 38: Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một liên kết đôi C=C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn một lượng E, thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol hơi nước. Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch, thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T. Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na, sau phản ứng khối lượng bình tăng 188,85 gam đồng thời thoát ra 6,16 lít khí H2 (đktc). Biết tỉ khối của T so với H2 là 16. Tổng số nguyên tử trong phân tử Y là A. 17. B. 15. C. 18. D. 20. Câu 39: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol NaCl và x mol Cu(NO3)2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được dung dịch X và khối lượng dung dịch giảm 21,5 gam. Cho thanh sắt vào dung dịch X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng thanh sắt giảm 1,8 gam và thấy thoát ra khí NO duy nhất. Giá trị của x là A. 0,5. B. 0,3. C. 0,6. D. 0,4. Câu 40: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H11O4N) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T. Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một α-amino axit). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong G là A. 52,89%. B. 25,53%. C. 21,3%. D. 54,13%. ----------- HẾT ----------

4


ĐỀ MINH HỌA CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 ĐỀ SỐ 13

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. nhận biết Câu 1: Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh. Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo linoleic là A. C17H33COOH. B. C17H35COOH. D. C17H31COOH. C. C15H31COOH. Câu 2: Kim loại sắt tác dụng với lượng dư dung dịch chất nào sau đây tạo thành muối sắt(III)? A. CuSO4. B. HNO3 loãng. C. H2SO4 loãng. D. HCl loãng. Câu 3: Muối kali aluminat có công thức là A. KAlO2. B. KCl. C. K2SO4. D. KNO3. Câu 4: Polime nào sau đây có tính đàn hồi? A. Polistiren. B. Poli(vinyl clorua). C. Polibuta-1,3-đien. D. Poliacrilonitrin. Câu 5: Oxit kim loại không tác dụng với nước là A. CaO. B. BaO. C. MgO. D. K2O. Câu 6: Chất X dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh, làm bột mài. Chất X là A. crom. B. lưu huỳnh. C. than hoạt tính. D. kim cương. Câu 7: Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây? A. Fe. B. BaCl2. C. NaOH. D. Ag. Câu 8: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không? A. Ca. B. Na. C. Mg. D. Li. Câu 9: Phản ứng của tinh bột (C6H10O5)n với chất nào sau đây gọi là phản ứng thủy phân? A. Cu(OH)2. B. AgNO3/NH3 (to). C. H2O (to, H+). D. O2 (to). Câu 10: Không thể điều chế kim loại nào sau đây bằng phương pháp thủy luyện? A. Na. B. Fe. C. Cu. D. Ag. Câu 11: Trong tự nhiên, chất X tồn tại dưới dạng ngậm nước X.2H2O gọi là thạch cao sống. Công thức của X là A. CaSO4. B. CaCO3. C. MgCO3. D. MgSO4. Câu 12: Amino axit H2NCH2COOH có tên gọi là A. lysin. B. glyxin. C. alanin. D. valin. Câu 13: Quặng pirit sắt có công thức là A. Fe3O4. B. Fe2O3. C. FeS2. D. FeCO3. Câu 14: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất? A. Cu2+. B. Na+. C. Ag+. D. Mg2+. thông hiểu Câu 15: Đun 50 gam dung dịch glucozơ trong dung dịch AgNO3/NH3 (dư), phản ứng hoàn toàn, thu được 2,16 gam Ag. Nồng độ phần trăm của dung dịch glucozơ là A. 0,4%. B. 3,6%. C. 7,2%. D. 0,2%. Câu 16: Cho hỗn hợp gồm 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl, thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là? A. 11,2. B. 6,72. C. 10,08. D. 8,96.

1


Câu 17: Chất X là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loại thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X, thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là A. Saccarozơ và glucozơ. B. Xenlulozơ và glucozơ. C. Xenlulozơ và fructozơ. D. Saccarozơ và fructozơ. Câu 18: Đến khi kết thúc phản ứng, thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(II)? A. Cho Al dư vào dung dịch FeSO4. B. Cho FeO vào dung dịch HNO3. C. Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl. D. Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 dư. Câu 19: Hòa tan hết 2,8 gam kim loại kiềm R vào nước, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Kim loại R là A. Rb. B. K. C. Li. D. Na. Câu 20: Cho 11,25 gam C2 H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl a(M). Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của a là A. 1,5. B. 1,25. C. 1,3. D. 1,36. Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai? A. Kim loại Ba tác dụng với nước tạo thành dung dịch kiềm. B. Các ống dẫn nước cứng lâu ngày sẽ bị đóng cặn. C. Sục khí NH3 dư vào dung dịch Al(NO3)3, thu được kết tủa trắng keo. D. Một vật bằng tôn (thép được tráng kẽm) bị xây xước lớp kẽm để trong không khí ẩm bị ăn mòn hóa học. Câu 22: Cho 1 mẩu Na nhỏ bằng hạt đậu vào ống nghiệm chứa 2 - 3 ml chất lỏng X, thấy giải phóng khí Y. Đốt cháy Y, thấy Y cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt. Chất X không thể là A. ancol etylic. B. axit axetic. C. axit fomic. D. anđehit axetic. Câu 23: Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch? B. Cu(NO3)2 và H2SO4. A. FeCl3 và NaNO3. C. NaOH và Na2CO3. D. CuSO4 và NaOH. Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Phân tử lysin có 6 nguyên tử cacbon. B. Hợp chất Ala-Gly có phân tử khối là 146. C. Hợp chất Ala-Gly có phản ứng màu biure. D. Etylamin là chất khí, mùi khai khó chịu. Câu 25: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 11,82. B. 3,94. C. 9,85. D. 19,70. Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tơ nilon-7 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. B. Polietilen có dạng sợi, dài mảnh và bền. C. Đồng trùng hợp axit ađipic và hexametylenđiamin, thu được nilon-6,6. D. Tơ capron thuộc loại tơ poliamit. Câu 27: Đốt cháy 6,0 gam một este X, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. X có công thức phân tử là A. C5H10O2. B. C4H8O2. C. C3H6O2. D. C2H4O2. Câu 28: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat? A. C2H5COOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3. vận dụng Câu 29: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2, có tỉ khối so với H2 bằng 5,8. Dẫn X (đktc) qua bột Ni nung nóng cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối của Y so với H2 là

2


nH n H + n C2 H2 = 1 (choï n) n H = 0,6 2 + 2 ⇒ 2 ⇒ = 1,5 < 2. n + = = = 2n 26n 5,8.2 11,6 n 0,4 C2 H2 C2 H2  H2  C2H2 H : 0,6 mol  Ni, to + 2 → C2 H y : 0,4 mol   C2 H2 : 0,4 mol  100%  hoãn hôïp Y hoãn hôïp X

+ MY =

m Y m X 11,6 MY = = = 29 ⇒ d Y = = 14,5 nY nY 0,4 MH H2 2

A. 11,5. B. 13,5. C. 29. D. 14,5. Câu 30: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 7,75 mol O2 và thu được 5,5 mol CO2. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,2 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là Coâng thöù c : (k − 3)n = n = 0,2 (k − 3)n = 0,2  k n = 0,5 X X Br2 X X X   X  + Coâng thöù c : (k X − 1)n X = nCO − n H O ⇒ (k X − 1)n X = 5,5 − n H O ⇒ n X = 0,1 2 2 2    BT O : 6n X + 2nO = 2n CO + n H O 6n + 2.7,75 = 2.5,5 + n H O n H2O = 5,1 2 2 2 2   X + BTKL : m muoái = m X + m NaOH − m C H 3

5 (OH)3

= (5,5.12 + 5,1.2 + 0,1.6.16) + 0,3.40 − 0,1.92 = 88,6 gam

A. 88,6. B. 82,4. C. 80,6. D. 97,6. Câu 31: Hấp thụ hết 1,12 lít (đktc) khí CO2 vào 100 ml dung dịch gồm Na2CO3 0,1M và NaOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 5,91 gam kết tủa. Giá trị của x là + n CO 2− trong Y = n BaCO = 3

+ Sô ñoà phaû n öù ng :

3

5,91 = 0,03 mol. 197

Na+ : (0,02 + 0,1x) mol   Na2 CO3 : 0,01 mol    CO2 +   → CO32− : 0,03 mol    NaOH : 0,1x mol      0,05 mol HCO3− : y mol   dd Y

BTNT C : 0,03 + y = 0,05 + 0,01 y = 0,03 ⇒ ⇒ BTÑT : 0,02 + 0,1x = 0,03.2 + y  x = 0,7 A. 0,8. B. 1,2. C. 0,7. D. 0,5. Câu 32: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na và Ba vào nước thu được dung dịch X. Sục khí CO2 vào dung dịch X. Kết quả thí nghiệm thu được biểu diễn trên đồ thị sau:

3


+ Döï a vaø o baû n chaá t phaû n öù ng vaø ñoà thò ta coù: n Ba = n BaCO max = a = 0,5;  x = 1,3 3   ⇒ n NaOH = 2a − a = 0,5 m = m Ba + m Na = 80 gam x − 2a = a − 0,4a  0,5.137 0,5.23   Giá trị của m và x lần lượt là A. 80 và 1,3. B. 228,75 và 3,25. C. 200 và 2,75. D. 200,0 và 3,25. Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KH2PO4. (b) Đun nóng nước cứng toàn phần. (c) Cho lượng dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3. (d) Sục khí SO2 dư vào dung dịch KMnO4. (e) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch Ba(OH)2. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 34: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. Bước 2: Lắc nhẹ, gạn bỏ lớp dung dịch, giữ lại kết tủa. Bước 3: Thêm 2 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ. Cho các nhận định sau: (a) Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng xanh. (b) Thí nghiệm trên chứng minh phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH. (c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì thu được kết quả tương tự. (d) Cần lấy dư dung dịch NaOH để đảm bảo môi trường cho phản ứng tạo phức. (e) Ở bước 3, kết tủa bị hòa tan, dung dịch chuyển sang màu xanh thẫm do tạo thành phức đồng glucozơ. Số nhận định đúng là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.

→ X1 + X2 + X3 + 2H2O. Biết X có công thức Câu 35: Cho phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol: X + 2NaOH  phân tử là C5H14O4N2; X1 và X2 là hai muối natri của hai axit cacboxylic đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (M X < M X ) ; X3 là amin bậc 1. Trong số các phát biểu sau, có mấy phát biểu đúng? 1

2

X laø HCOOH3 NCH 2 CH 2 NH3 OOCCH3 hoaë c HCOOH3 NCH(CH3 )NH3 OOCCH3

(a) X có ba công thức cấu tạo thỏa mãn các điều kiện trên. (b) X1 có phản ứng tráng gương. (c) X2 và X3 có cùng số nguyên tử cacbon. (d) X là muối của amino axit với amin bậc 1. A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 36: Cho các phát biểu sau: (a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.(c) Trong tơ tằm có các gốc α-amino axit.(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường.(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. vận dụng cao Câu 37: Cho 7,36 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo từ axit cacboxylic và ancol, MX< MY<150), tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối T. Cho toàn bộ

4


Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2. Tỉ lệ m X : m Y gần nhất với giá trị nào? +− COO − + NaOH  →− OH COONa +− este

muoá i

ancol

⇒ n NaOH = nOH ancol = 2n H = 0,1 mol ⇒ m Z = m E + m NaOH − m T = 4,6 gam. 2

4,6n = 0,1 ⇒ R = 29n ⇒ R = 29; n = 1 ⇒ Z laø C2 H 5 OH. R + 17n = 0,05 ⇒ n C trong T = n Na CO + n CO = 0,1 = n NaOH ⇒ T goàm HCOONa vaø (COONa)2

+ Z laø R(OH)n ⇒ n OH ancol = + n Na CO = 0,5n NaOH 2

3

2

3

2

n = x + 2y = 0,1 ⇒ E goàm X laø HCOOC2 H 5 (x mol) vaø Y laø (COOC2 H 5 )2 (y mol) ⇒  NaOH m E = 74x + 146y = 7,36 x = 0,06 m X 0,06.74 ⇒ ⇒ = = 1,52 gaà n nhaá t vôù i 1,5 y = 0,02 m Y 0,02.146

A. 3. B. 2. C. 1,5. D. 2,5 Câu 38: Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một liên kết đôi C=C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn một lượng E, thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol hơi nước. Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch, thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T. Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na, sau phản ứng khối lượng bình tăng 188,85 gam đồng thời thoát ra 6,16 lít khí H2 (đktc). Biết tỉ khối của T so với H2 là 16. Tổng số nguyên tử trong phân tử Y là C2 H 3 COOCH 3   M T = 32   quy ñoåi + ⇒ E → E ' goà m C2 H 2 (COOH)2  CH   T laø CH 3 OH  2  C2 H 3 COOCH 3 : x mol    O2 , t o CO 2 : (4x + 4y + z) mol  + TN1: C2 H 2 (COOH)2 : y mol   →  CH : z mol   H 2 O : (3x + 2y + z) mol   2  C2 H 3 COOCH 3 : kx mol    200 gam NaOH 12%, coâ caïn  H 2 O : (176 + 18.2 ky) gam  + TN2 : C2 H 2 (COOH)2 : ky mol   →  CH 3 OH : 32kx gam CH : kz mol    2  Z  46,6 gam

  n CO = 4x + 4y + z = 0,43  TN1:  2  4x + 4y + z = 0,43 n H O = 3x + 2y + z = 0,32    2  ⇒ ⇒ 3x + 2y + z = 0,32   −338,8x − 123,2y + 187,6z = 0 86kx + 116ky + 14kz = 46,6   TN2 :  32kx + (176 + 18.2 ky) = 188,85 + 0,275.2   x = 0,05 z = x + 2y   ⇒  y = 0,03 ⇒ 1CH 2 vaø o este trong E ' ⇒ E goà m z = 0,11 2CH vaø o axit trong E '   2

 X laø C3 H 5 COOCH 3 : 0,05     Y laø C4 H 6 (COOH)2 : 0,03

A. 17. B. 15. C. 18. D. 20. Câu 39: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol NaCl và x mol Cu(NO3)2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được dung dịch X và khối lượng dung dịch giảm 21,5 gam. Cho thanh sắt vào dung dịch X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng thanh sắt giảm 1,8 gam và thấy thoát ra khí NO duy nhất. Giá trị của x là

5


+ Thöù töï khöû treâ n catot : Cu2+ > H 2 O; Thöù töï oxi hoù a : Cl − > H 2 O. NO3− : 2x mol   +  Na : 0,2 mol  − + Fe + dd X  → NO ↑⇒ X goà m  +  vaø Cl ñaõ heá t. H   Cu2 + (coù theå coø n hoaëc heá t )   nO = a  2 n Cu = 0,1 + 2a + nCl = 0,5n Cl− = 0,1 ⇒ 2 m dd giaûm = 64(0,1 + 2a) + 32a + 0,1.71 = 21,5  BTE : 2nCu = 2nCl2 + 4nO2 ⇒ a = 0,05 ⇒ dd sau ñieä n phaân coù : n H + = 4n O = 0,2; nCu2+ = x − 0,2. 2

NO3− : 2x  NO3 − : 2x − 0,05   +   +  Na : 0,2  + + → NO ↑ + Na : 0,2 ↓  + Fe   + Cu 0,2 x − 0,2 H : 0,2   2 +  = 0,05 4 BTÑT ⇒ Fe : x − 0,125  2+  Cu : x − 0,2  ⇒ ∆m = m Fe pö − m Cu taïo thaønh = 56.(x − 0,125) − 64.(x − 0,2) = 1,8 ⇒ x = 0,5

A. 0,5. B. 0,3. C. 0,6. D. 0,4. Câu 40: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H11O4N) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T. Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một α-amino axit). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong G là KOH X (C5H11O4 N2 )  → ancol (C ≥ 1) + muoá i cuû a axit höõu cô + muoá i cuûa α − amino axit (C ≥ 2) + KOH → muoá i cuû a axit höõ u cô 2 chöù c + 2 amin keá tieá p Y (C5H14O4 N2 )  CH3COOK (0,1 mol) X laø CH3OOC − CH2 − NH3OOCCH3 (0,1 mol)  ⇒ ⇒ G goà m H2 NCH2COOK (0,1 mol) KOOC − COOK (0,15 mol) Y laø CH3NH3OOC − COOH3NC2 H5 (0,15 mol)  0,1.98 ⇒ %CH3COOK = = 21,3% 0,1.98 + 0,1.113 + 0,15.166

A. 52,89%. B. 25,53%. --------------------------------------------------------- HẾT ----------

C. 21,3%.

D. 54,13%.

6


ĐỀ MINH HỌA CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 ĐỀ SỐ 14

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. Câu 1: Thành phần chính của một loại thuốc giảm đau dạ dày là natri hiđrocacbonat. Công thức của natri hiđrocacbonat là A. Na2CO3. B. NaNO3. C. NaCl. D. NaHCO3. Câu 2: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh? A. H2NCH2COOH. B. CH3COOH. C. C2H5NH2. D. C6H5NH2 (anilin). Câu 3: Polime nào sau đây có đặc tính dai, bền với nhiệt? A. Poli(vinyl clorua). B. Poliacrilonitrin. C. Polistiren. D. Polibuta-1,3-đien. Câu 4: Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là A. Fe. B. FeO. C. Fe3O4. D. Fe2O3. Câu 5: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ? A. Al. B. Cu. C. Mg. D. Fe. Câu 6: Phản ứng của saccarozơ (C12H22O11) với chất nào sau đây gọi là phản ứng thủy phân? A. AgNO3/NH3 (to). B. H2O (to, H+). C. O2 (to). D. Cu(OH)2. Câu 7: Khi X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho người và vật nuôi, do làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. X là A. CO2. B. CO. C. Cl2. D. SO2. Câu 8: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là? A. N2O. C. N2. D. NO2. B. NO. Câu 9: Hợp chất Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra kết tủa? A. NaOH. B. Na2CO3. C. HCl. D. Na2SO4. Câu 10: Dung dịch Al(NO3)3 không phản ứng được với dung dịch nào? A. HCl. B. NH3. C. NaOH. D. Ba(OH)2. Câu 11: Este etyl axetat có công thức là A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOCH3. D. HCOOC2H5. Câu 12: Chất nào sau đây không tan trong nước có hòa tan khí CO2? A. CaCO3. B. Ba3(PO4)2. C. BaCO3. D. MgCO3. Câu 13: Điện phân dung dịch muối nào sau đây không thu được kim loại? A. AgNO3. B. AlCl3. C. Cu(NO3)2. D. NiSO4. Câu 14: Dung dịch axit H2SO4 đặc, nguội phản ứng được với kim loại nào sau đây? A. Cu. B. Cr. C. Al. D. Fe. Câu 15: Chất X hoàn tan được Cu(OH)2, thu được dung dịch màu xanh thẫm. X được điều chế từ etilen và dung dịch KMnO4. Tên gọi của X là A. Axit axetic. B. Ancol etylic. C. Etylen glicol. D. Glixerol.

1


Câu 16: Phát biểu nào sau đây sai? A. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo kết tủa màu xanh. B. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục. C. Nước cứng vĩnh cửu chứa các anion SO 4 2 − và Cl − . D. Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. Câu 17: Hòa tan một lượng kim loại R (hóa trị n) trong dung dịch axit nitric (dư), thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch chứa 4,26 gam muối nitrat. R là A. Cu. B. Fe. C. Ag. D. Al. Câu 18: Đến khi kết thúc phản ứng, thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(II)? A. Dẫn khí CO dư đi qua ống đựng Fe3O4 nung nóng. B. Cho Mg dư vào dung dịch Fe(NO3)3. C. Cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch HI dư. D. Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3. Câu 19: Đun nóng 100 ml dung dịch glucozơ a mol/l với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 21,6 gam kêt tủa. Giá trị của a là A. 1,0. B. 0,5. C. 0,1. D. 0,2. Câu 20: Dẫn V lít khí đimetyl amin vào dung dịch HCl dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,789 gam muối. Giá trị của V là A. 4,6144. B. 4,6414. C. 7,3024. D. 9,2288. Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại X vào nước, thu được dung dịch Y. Để trung hòa Y cần vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65%. Kim loại X là A. Ca. B. Ba. C. K. D. Na. Câu 22: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic? A. HCOOCH3. B. HCOOC3H7. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC2H5. Câu 23: Hòa tan m gam Fe trong dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là A. 16,8. B. 5,6. C. 11,2. D. 8,4. Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Tơ nilon-6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. B. Trùng hợp etilen, thu được polietilen. C. Cao su buna là polime tổng hợp. D. Tơ lapsan được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. Câu 25: Chất X là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của con người và một số động vật. Trong cơ thể người, X bị thuỷ phân thành chất Y nhờ các enzim trong nước bọt và ruột non. Phần lớn Y được hấp thụ trực tiếp qua thành ruột vào máu đi nuôi cơ thể. Hai chất X, Y lần lượt là A. Saccarozơ và glucozơ. B. Tinh bột và glucozơ. C. Tinh bột và fructozơ. D. Xenlulozơ và fructozơ. Câu 26: Cho 2,72 gam CH3COOC6H5 vào 500 ml dung dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được số gam chất rắn là A. 1,64 gam. B. 3,96 gam. C. 2,84 gam. D. 4,36 gam. Câu 27: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa? A. CuSO4 và HCl. B. KOH và H2SO4. C. Na2CO3 và Ba(HCO3)2. D. NaHCO3 và HCl. Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Hợp chất Ala-Gly-Val hòa tan được Cu(OH)2. B. Nilon-6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng -aminocaproic. C. Phân tử axit glutamic có 5 nguyên tử cacbon. D. Metylamin không phản ứng với CH3COOH.

2


Câu 29: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. Bước 2: Lắc nhẹ, gạn bỏ lớp dung dịch, giữ lại kết tủa. Bước 3: Thêm 2 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ. Cho các nhận định sau: (a) Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh. (b) Thí nghiệm trên chứng minh phân tử glucozơ có nhiều nhóm OH liền kề. (c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng xenlulozơ thì thu được kết quả tương tự. (d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay muối CuSO4 bằng muối FeSO4 thì thu được kết quả tương tự. (e) Ở bước 3, kết tủa bị hòa tan, dung dịch chuyển sang màu xanh tím do tạo thành phức đồng glucozơ. Số nhận định đúng là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 30: Hỗn hợp E gồm hai este mạch hở là X (C4H6O2) và Y (C4H6O4). Đun nóng E trong dung dịch NaOH, thu được 1 muối cacboxylat Z và hỗn hợp T gồm hai ancol. Phát biểu đúng là A. X có đồng phân hình học. B. Hỗn hợp T không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. C. X và Y đều có phản ứng tráng bạc. D. Hai ancol trong T có cùng số nguyên tử cacbon. Câu 31: Cho các phát biểu sau: (a) Khi đun nóng tripanmitin với nước vôi trong thấy có kết tủa xuất hiện. (b) Để giảm đau nhức khi bị ong hoặc kiến đốt có thể bôi vôi tôi vào vết đốt. (c) Nếu nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím. (d) Amino axit là những chất rắn, kết tinh, dễ tan trong nước. (e) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4. (b) Cho một lá Cu vào một lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3. (c) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(AlO2)2. (d) Cho dung dịch K3PO4 nước cứng tạm thời. (e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch AlCl3. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam S có trong oxi dư, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 120 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 2 muối có cùng nồng độ mol. Giá trị của m là A. 1,92. B. 3,20. C. 3,84. D. 2,56. Câu 34: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit, thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béo gồm axit oleic và axit linoleic. Đốt cháy m gam X cần vừa đủ 76,32 gam O2, thu được 75,24 gam CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với V ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của V có thể là A. 150. B. 200. C. 180. D. 120.

3


Câu 35: Sục CO2 vào 200 gam dung dịch Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Nồng độ phần trăm chất tan trong dung dịch sau phản ứng là A. 34,05%. B. 30,45%. C. 35,40%. D. 45,30%. o Câu 36: Nhiệt phân nhanh 3,36 lít khí CH4 (đo ở đktc) ở 1500 C, thu được hỗn hợp khí T. Dẫn toàn bộ T qua dung dịch AgNO3 dư trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thấy thể tích khí thu được giảm 20% so với T. Hiệu suất phản ứng nung CH4 là A. 40,00%. B. 20,00%. C. 66,67%. D. 50,00%. Câu 37: X là một axit cacboxylic, Y là một este hai chức, mạch hở (được tạo ra khi cho X phản ứng với ancol đơn chức Z). Cho 0,2 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch KHCO3 lấy dư, thu được 0,11 mol CO2. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp trên, thu được 0,69 mol CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là A. 8,82. B. 10,68. C. 14,35. D. 6,21. Câu 38: X, Y là hai axit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp; Z là ancol hai chức; T là este thuần chức tạo bởi X, Y, Z. Đốt cháy 0,1 mol E gồm X, Y, Z, T cần dùng 0,47 mol O2, thu được CO2 có khối lượng nhiều hơn H2O là 10,84 gam. Mặt khác, 0,1 mol E tác dụng vừa đủ với 0,11 mol NaOH, thu được dung dịch G và một ancol có tỉ khối so với H2 bằng 31. Phần trăm khối lượng của T trong E là A. 51,76%. B. 42,55%. C. 62,75%. D. 50,26%. Câu 39: Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ đều có cùng công thức phân tử C2H8O3N2. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KOH 1,2M và đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 3 amin. Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 36,96 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của V là A. 480. B. 960. C. 250. D. 400. Câu 40: Điện phân (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) dung dịch chứa đồng thời 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,12 mol HCl trong thời gian t giờ với cường độ dòng điện không đổi 2,68A thì ở anot thoát ra 0,672 lít khí (đktc) và thu được dung dịch X. Dung dịch X hòa tan tối đa m gam bột sắt (sản phẩm khử của NO 3− là khí NO duy nhất). Giá trị của t và m lần lượt là A. 0,6 và 8,96. B. 0,5 và 8,96. C. 0,6 và 10,08. D. 0,6 và 9,24. ----------- HẾT ----------

4


ĐỀ MINH HỌA CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 ĐỀ SỐ 14

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. nhận biết Câu 1: Thành phần chính của một loại thuốc giảm đau dạ dày là natri hiđrocacbonat. Công thức của natri hiđrocacbonat là A. Na2CO3. B. NaNO3. C. NaCl. D. NaHCO3. Câu 2: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh? A. H2NCH2COOH. B. CH3COOH. C. C2H5NH2. D. C6H5NH2 (anilin). Câu 3: Polime nào sau đây có đặc tính dai, bền với nhiệt? A. Poli(vinyl clorua). B. Poliacrilonitrin. C. Polistiren. D. Polibuta-1,3-đien. Câu 4: Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là A. Fe. B. FeO. C. Fe3O4. D. Fe2O3. Câu 5: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ? A. Al. B. Cu. C. Mg. D. Fe. Câu 6: Phản ứng của saccarozơ (C12H22O11) với chất nào sau đây gọi là phản ứng thủy phân? A. AgNO3/NH3 (to). B. H2O (to, H+). C. O2 (to). D. Cu(OH)2. Câu 7: Khi X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho người và vật nuôi, do làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. X là A. CO2. B. CO. C. Cl2. D. SO2. Câu 8: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là? A. N2O. C. N2. D. NO2. B. NO. Câu 9: Hợp chất Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra kết tủa? A. NaOH. B. Na2CO3. C. HCl. D. Na2SO4. Câu 10: Dung dịch Al(NO3)3 không phản ứng được với dung dịch nào? A. HCl. B. NH3. C. NaOH. D. Ba(OH)2. Câu 11: Este etyl axetat có công thức là A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOCH3. D. HCOOC2H5. Câu 12: Chất nào sau đây không tan trong nước có hòa tan khí CO2? A. CaCO3. B. Ba3(PO4)2. C. BaCO3. D. MgCO3. Câu 13: Điện phân dung dịch muối nào sau đây không thu được kim loại? A. AgNO3. B. AlCl3. C. Cu(NO3)2. D. NiSO4. Câu 14: Dung dịch axit H2SO4 đặc, nguội phản ứng được với kim loại nào sau đây? A. Cu. B. Cr. C. Al. D. Fe. thông hiểu Câu 15: Chất X hoàn tan được Cu(OH)2, thu được dung dịch màu xanh thẫm. X được điều chế từ etilen và dung dịch KMnO4. Tên gọi của X là A. Axit axetic. B. Ancol etylic. C. Etylen glicol. D. Glixerol. Câu 16: Phát biểu nào sau đây sai?

1


A. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo kết tủa màu xanh. B. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục. C. Nước cứng vĩnh cửu chứa các anion SO 4 2 − và Cl − . D. Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. Câu 17: Hòa tan một lượng kim loại R (hóa trị n) trong dung dịch axit nitric (dư), thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch chứa 4,26 gam muối nitrat. R là A. Cu. B. Fe. C. Ag. D. Al. Câu 18: Đến khi kết thúc phản ứng, thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(II)? A. Dẫn khí CO dư đi qua ống đựng Fe3O4 nung nóng. B. Cho Mg dư vào dung dịch Fe(NO3)3. C. Cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch HI dư. D. Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3. Câu 19: Đun nóng 100 ml dung dịch glucozơ a mol/l với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 21,6 gam kêt tủa. Giá trị của a là A. 1,0. B. 0,5. C. 0,1. D. 0,2. Câu 20: Dẫn V lít khí đimetyl amin vào dung dịch HCl dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,789 gam muối. Giá trị của V là A. 4,6144. B. 4,6414. C. 7,3024. D. 9,2288. Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại X vào nước, thu được dung dịch Y. Để trung hòa Y cần vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65%. Kim loại X là A. Ca. B. Ba. C. K. D. Na. Câu 22: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic? A. HCOOCH3. B. HCOOC3H7. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC2H5. Câu 23: Hòa tan m gam Fe trong dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là A. 16,8. B. 5,6. C. 11,2. D. 8,4. Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Tơ nilon-6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. B. Trùng hợp etilen, thu được polietilen. C. Cao su buna là polime tổng hợp. D. Tơ lapsan được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. Câu 25: Chất X là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của con người và một số động vật. Trong cơ thể người, X bị thuỷ phân thành chất Y nhờ các enzim trong nước bọt và ruột non. Phần lớn Y được hấp thụ trực tiếp qua thành ruột vào máu đi nuôi cơ thể. Hai chất X, Y lần lượt là A. Saccarozơ và glucozơ. B. Tinh bột và glucozơ. C. Tinh bột và fructozơ. D. Xenlulozơ và fructozơ. Câu 26: Cho 2,72 gam CH3COOC6H5 vào 500 ml dung dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được số gam chất rắn là A. 1,64 gam. B. 3,96 gam. C. 2,84 gam. D. 4,36 gam. Câu 27: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa? A. CuSO4 và HCl. B. KOH và H2SO4. C. Na2CO3 và Ba(HCO3)2. D. NaHCO3 và HCl. Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Hợp chất Ala-Gly-Val hòa tan được Cu(OH)2. B. Nilon-6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng -aminocaproic. C. Phân tử axit glutamic có 5 nguyên tử cacbon.

2


D. Metylamin không phản ứng với CH3COOH. vận dụng Câu 29: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. Bước 2: Lắc nhẹ, gạn bỏ lớp dung dịch, giữ lại kết tủa. Bước 3: Thêm 2 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ. Cho các nhận định sau: (a) Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh. (b) Thí nghiệm trên chứng minh phân tử glucozơ có nhiều nhóm OH liền kề. (c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng xenlulozơ thì thu được kết quả tương tự. (d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay muối CuSO4 bằng muối FeSO4 thì thu được kết quả tương tự. (e) Ở bước 3, kết tủa bị hòa tan, dung dịch chuyển sang màu xanh tím do tạo thành phức đồng glucozơ. Số nhận định đúng là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 30: Hỗn hợp E gồm hai este mạch hở là X (C4H6O2) và Y (C4H6O4). Đun nóng E trong dung dịch NaOH, thu được 1 muối cacboxylat Z và hỗn hợp T gồm hai ancol. Phát biểu đúng là A. X có đồng phân hình học. B. Hỗn hợp T không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. C. X và Y đều có phản ứng tráng bạc. D. Hai ancol trong T có cùng số nguyên tử cacbon. Câu 31: Cho các phát biểu sau: (a) Khi đun nóng tripanmitin với nước vôi trong thấy có kết tủa xuất hiện. (b) Để giảm đau nhức khi bị ong hoặc kiến đốt có thể bôi vôi tôi vào vết đốt. (c) Nếu nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím. (d) Amino axit là những chất rắn, kết tinh, dễ tan trong nước. (e) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4. (b) Cho một lá Cu vào một lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3. (c) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(AlO2)2. (d) Cho dung dịch K3PO4 nước cứng tạm thời. (e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch AlCl3. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam S có trong oxi dư, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 120 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 2 muối có cùng nồng độ mol. Giá trị của m là Na+ : 0,12 mol    t NaOH + Sô ñoà phaû n öù ng : S  → SO2  → SO32 − : x mol  0,12 mol   − HSO3 : x mol  o

+ BTÑT : 3x = 0,12 ⇒ x = 0,04 ⇒ m S = 0,08.32 = 2,56 gam

A. 1,92. B. 3,20. C. 3,84. D. 2,56. Câu 34: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit, thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béo gồm axit oleic và axit linoleic. Đốt cháy m gam X cần vừa đủ 76,32 gam O2, thu được 75,24 gam CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với V ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của V có thể là

3


+ nX =

n CO

2

=

CX

1,71 = 0,03 ⇒ n H O = 6n X + 2n O − 2n CO = 1,53. 2 2 2 3.18 + 3

(k X − 1)n X = n CO − n H O = 0,18 2 2   k X = 7 + (k X − 3)n X = n Br ⇒ ⇒ Vdd Br 1M = 120 ml 2 2   n Br2 = 0,12 n = 0,03  X

A. 150. B. 200. C. 180. D. 120. Câu 35: Sục CO2 vào 200 gam dung dịch Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Nồng độ phần trăm chất tan trong dung dịch sau phản ứng là Dựa vào bản chất phản ứng và giả thiết, ta có đồ thị sau:

n Ca(OH) = n CaCO max = 0,8 0,8 = 1,2 + a a = 0,4 2 3 + ⇒ ⇒ 2 n = 1,2 thì n CaCO = a n Ca(HCO ) = n Ca(OH) − a n Ca(HCO3 )2 = 0,4 3  CO2 3 2 2  ⇒ C%Ca(HCO

3 )2

=

0,4.162 .100% = 30,45% 200 + 1,2.44 − 0,4.100

A. 34,05%. B. 30,45%. C. 35,40%. D. 45,30%. Câu 36: Nhiệt phân nhanh 3,36 lít khí CH4 (đo ở đktc) ở 1500oC, thu được hỗn hợp khí T. Dẫn toàn bộ T qua dung dịch AgNO3 dư trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thấy thể tích khí thu được giảm 20% so với T. Hiệu suất phản ứng nung CH4 là

4


+ Phöông trình phaû n öù ng : o

1500 C 2CH 4 → CH ≡ CH + 3H 2

(1)

mol : 2x x → 3x → n T = n CH bñ + n khí taêng = (0,15 + 2x) mol. 4

+ Phaû n öù ng cuû a T vôù i dung dòch AgNO3 / NH3 o

t → CAg ≡ CAg ↓ +2NH 4 NO3 CH ≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3 

mol : + Suy ra :

(2)

x x 0,05.2 = 20% ⇒ x = 0,05 ⇒ H pö (1) = = 66,67% 0,15 + 2x 0,15

A. 40,00%. B. 20,00%. C. 66,67%. D. 50,00%. vận dụng cao Câu 37: X là một axit cacboxylic, Y là một este hai chức, mạch hở (được tạo ra khi cho X phản ứng với ancol đơn chức Z). Cho 0,2 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch KHCO3 lấy dư, thu được 0,11 mol CO2. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp trên, thu được 0,69 mol CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là + Nhieà u khaû naê ng X laø axit no, hai chöù c; Z laø ancol no, ñôn chöù c. n = 0,11: 2 = 0,055 +− COOH ↑ + H2 O + −COOK ⇒  X + KHCO3 → CO 2 n Y = 0,2 − 0,055 = 0,145 0,11 0,11 (COOH)2 : 0,055    O2 , t o CO2 : (0,69 + x) mol  + {X, Y}  → (COOCH3 )2 : 0,145  →  CH : x  H2 O : (0,49 + x) mol   2  quy ñoå i

⇒ n CO = 0,69 + x = 0,69 ⇒ x = 0 ⇒ n H O = 0,49 ⇒ m H O = 8,82 gam 2

2

2

A. 8,82. B. 10,68. C. 14,35. D. 6,21. Câu 38: X, Y là hai axit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp; Z là ancol hai chức; T là este thuần chức tạo bởi X, Y, Z. Đốt cháy 0,1 mol E gồm X, Y, Z, T cần dùng 0,47 mol O2, thu được CO2 có khối lượng nhiều hơn H2O là 10,84 gam. Mặt khác, 0,1 mol E tác dụng vừa đủ với 0,11 mol NaOH, thu được dung dịch G và một ancol có tỉ khối so với H2 bằng 31. Phần trăm khối lượng của T trong E là Z laø ancol 2 chöù c + ⇒ Z laø C2 H 4 (OH)2 . M Z = 31.2 = 62 C2 H 4 (OH)2 : x mol  n NaOH = y = 0,11    HCOOH : y mol  n E = x + y + t = 0,1 quy ñoåi + E →  ⇒ CH2 : z mol  BTE : 10x + 2y + 6z = 4.0,47 H O : t mol  m − m = 44(2x + y + z) − 18(3x + y + z + t) = 10,84 H2 O  2   CO2 T : CH3COOC2 H 4 OOCC2 H5 : 0,04 mol  x = 0,07 n este = 0,04     y = 0,11  X : CH3COOH : 0,02 mol  ⇒ ⇒  nCH2 ⇒ E goà m   = 1,45 z = 0,16  Y : C2 H5COOH : 0,01 mol  t = −0,08  n HCOOH  Z : C H (OH) : 0,03 mol   2 4 2  ⇒ %m T = 62,75%

A. 51,76%. B. 42,55%. C. 62,75%. D. 50,26%. Câu 39: Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ đều có cùng công thức phân tử C2H8O3N2. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KOH 1,2M và đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 3 amin. Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 36,96 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của V là

5


NaOH X → amin+ muoá i X laø muoá i amoni + ⇒ X coù coâ ng thöùc phaâ n töû C2 H8O3 N2 coù goá c axit laø : NO3 ; CO3 ; HCO3 C H NH NO ; (CH3 )2 NH2 NO3 + 4 chaá t trong X laø :  2 5 3 3 CH2 (NH3 )2 CO3 ; H2 NCH2 NH3 HCO3 + Sô ñoà phaû n öù ng :

C2 H5 NH3 NO3    C2 H5 NH2   KNO   : x mol  3   ( CH ) NH NO : x mol     KOH    x mol  3 2 2 3  → (CH3 )2 NH     +   CO3  CH2 (NH3 )2 CO3     K 2  : y mol  CH2 (NH2 )2 : y mol   y mol   H2 NCH2 NH3 HCO3   x + y = 0,3 x = 0,12 nKOH = x + 2y = 0,48 ⇒ ⇒ ⇒ 101x + 138y = 36,96 y = 0,18 Vdd KOH 1,2M = 0,4 lít = 400 ml A. 480. B. 960. C. 250. D. 400. Câu 40: Điện phân (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) dung dịch chứa đồng thời 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,12 mol HCl trong thời gian t giờ với cường độ dòng điện không đổi 2,68A thì ở anot thoát ra 0,672 lít khí (đktc) và thu được dung dịch X. Dung dịch X hòa tan tối đa m gam bột sắt (sản phẩm khử của NO 3− là khí NO duy nhất). Giá trị của t và m lần lượt là

+ Thöù töï khöû treâ n catot : Cu2+ > H + > H2 O; thöù töï oxi hoù a treâ n anot : Cl − > H2 O. ÔÛ anot khí thoaù t ra laø Cl 2 ; n Cl = 0,03 2 + 2+ ÔÛ catot Cu bò khöû : BTE : n = n Cl = 0,03  Cu 2 n electron trao ñoåi .F 0,03.2.96500 ⇒t= = = 0,6 giôø I 2,68.3600   Cu2+ : 0,15 − 0,03 = 0,12  2+   Fe : ?   −  −  NO3 : 0,3  Fe (max) + + NO ↑ + Cl : 0,06 →    + ... 0,12    H : 0,12 0,12 4 Cl − : 0,12 − 0,03.2 = 0,06  NO3− : 0,3 − = 0,27   4   X

0,27 + 0,06 = 0,165 ⇒ m Fe = 9,24 gam 2 A. 0,6 và 8,96. C. 0,6 và 10,08. --------------------------------------------------------- HẾT ---------⇒ n Fe = n Fe2+ =

B. 0,5 và 8,96. D. 0,6 và 9,24.

6


ĐỀ MINH HỌA CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 ĐỀ SỐ 15

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. Câu 1: Sự thiếu hụt nguyên tố (ở dạng hợp chất) nào sau đây gây bệnh loãng xương? A. Kẽm. B. Photpho. C. Canxi. D. Sắt. Câu 2: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit nào sau đây giải phóng khí H2? A. H2SO4 đặc. B. HNO3 đặc. D. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. Câu 3: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch làm xanh giấy quỳ tím là A. Zn. B. Be. C. Fe. D. Ba. Câu 4: Metylamin không phản ứng được với dụng dịch nào sau đây? A. HNO3. B. NaOH. C. HCl. D. CH3COOH Câu 5: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây? A. HCl. B. Ba(OH)2. C. NaOH. D. BaCl2. Câu 6: Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là A. CaCO3. B. CaCl2. C. Na2CO3. D. CaO. Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏngnào sau đây? A. Nước. B. Dầu hỏa. C. Ancol etylic. D. Giấm ăn. Câu 8: Dùng kim loại nào sau đây để điều chế Ag từ dung dịch AgNO3 bằng phương pháp thủy luyện? A. Ba. B. K. C. Cu. D. Na. Câu 9: Este etyl fomat có công thức là A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOCH3. D. HCOOC2H5. Câu 10: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch A. CuSO4. B. ZnSO4. C. Al2(SO4)3. D. MgSO4. Câu 11: Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành CO2 và H2O? A. AgNO3/NH3 (to). B. O2 (to). C. Cu(OH)2. D. H2 (to, Ni). Câu 12: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất? A. Cu2+. B. Ag+. C. Ca2+. D. Mg2+. Câu 13: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo? A. Tơ nilon-6,6. B. Tơ nilon-6. C. Tơ lapsan. D. Tơ visco. Câu 14: Ở nhiệt độ thường, không khí oxi hoá được hiđroxit nào sau đây? A. Mg(OH)2. B. Cu(OH)2. C. Fe(OH)3. D. Fe(OH)2. Câu 15: Nhỏ dung dịch HNO3 vào dung dịch chất hữu cơ X, lắc nhẹ, thấy kết tủa màu vàng xuất hiện. Ở điều kiện thường, X ở trạng thái rắn và rất ít tan trong nước lạnh. Tên gọi của X là A. anđehit fomic. B. phenol. C. anilin. D. stiren.

1


Câu 16: Dẫn V lít khí H2 (đktc) vào dung dịch glucozơ (dư) đun nóng, có xúc tác là Ni, thu được 4,55 gam sobitol. Biết hiệu suất phản ứng là 80%. Giá trị của V là A. 0,448. B. 0,56. C. 1,12. D. 0,7. Câu 17: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành ancol etylic? A. CH3COOC2H5. B. HCOOCH3. C. CH3COOCH3. D. HCOOC3H7. Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. B. Cao su buna – S là polime tổng hợp. C. Tơ tằm là polime thiên nhiên. D. Nhựa rezit được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. Câu 19: Cho 8,9 gam alanin tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, khối lượng chất rắn khan thu được là A. 16,9 gam. B. 22,2 gam. C. 11,1 gam. D. 15,1 gam. Câu 20: Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành kết tủa? A. Ba(HCO3)2 và NaOH. B. NaCl và K2CO3. C. HCl và NaOH. D. NaOH và KHCO3. Câu 21: Chất X là chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt hơn đường mía, có nhiều trong quả ngọt như dứa, xoài. Chất Y là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía. Thủy phân đường mía, thu được X, Y. Hai chất X, Y lần lượt là A. Glucozơ và fructozơ. B. Fructozơ và glucozơ. C. Saccarozơ và glucozơ. D. Saccarozơ và fructozơ. Câu 22: Hòa tan hỗn hợp Na và K vào nước dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần dùng để trung hòa X là A. 300 ml. B. 600 ml. C. 900 ml. D. 150 ml. Câu 23: Hấp thụ 1,792 lít khí CO2 (đktc) vào cốc đựng 50 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 5. B. 3. C. 2. D. 8. Câu 24: Thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(III)? A. Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội. B. Cho Fe vào dung dịch KHSO4. C. Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeCl2. D. Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng. Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Hợp chất Val-Ala-Gly-Lys có 4 nguyên tử nitơ. B. Amin tác dụng với axit tạo thành muối amoni. C. Thủy phân Ala-Gly trong dung dịch HCl dư, thu được Ala, Gly. D. Dung dịch glyxin làm quỳ tím chuyển màu xanh. Câu 26: Cho hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Phản ứng xong, thu được V lít (đktc) khí H2. Giá trị của V là A. 2,24. B. 4,48. C. 1,12. D. 3,36. Câu 27: Phát biểu nào sau đây sai? A. Kim loại Na khử được ion Cu 2 + trong dung dịch muối. B. Một vật bằng gang (hợp kim Fe-C) để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hóa. C. Dung dịch NaOH tác dụng với lượng dư khí CO2 tạo thành muối axit. D. Cho lượng nhỏ Ca vào dung dịch NaHCO3, thu được kết tủa trắng.

2


Câu 28: Cho 0,1 mol este X có công thức phân tử C3H6O2 tác dụng hết với NaOH, thu được 8,2 gam muối. Công thức của X là A. CH3COOC2H5. B. HCOOC2H5. D. HCOOCH3. C. CH3COOCH3. Câu 29: Cho chất X có công thức phân tử C4H6O2 và có các phản ứng như sau: X + NaOH  → muối Y + Z. Z + AgNO3 + NH3 + H2O  → muối T + Ag + ... T + NaOH  → Y + ... Khẳng định nào sau đây sai? A. Z là hợp chất không no, mạch hở. B. Z không tác dụng với Na. C. Y có công thức CH3COONa. D. Không thể điều chế được X từ axit và ancol tương ứng. Câu 30: Hấp thụ hoàn toàn V lít SO2 (đktc) vào 0,75 lít dung dịch NaOH 0,7M, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch được 31,35 gam chất rắn. Giá trị của V là A. 5,6. B. 5,04. C. 4,48. D. 5,376. Câu 31: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là A. 23,35. B. 22,15. C. 20,15. D. 20,60. Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Mg(HCO3)2. (b) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch Al(NO3)3. (c) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl3. (d) Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4. (e) Sục khí CO2 vào lượng dư dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 và NaOH. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Câu 33: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây: Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột. Bước 2: Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội. Cho các nhận định sau: (a) Sau bước 1, dung dịch thu được có màu xanh tím. Sau bước 2, dung dịch bị mất màu. (b) Tinh bột có phản ứng màu với iot vì phân tử tinh bột có cấu tạo mạch hở ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím. (c) Ở bước 2, khi đun nóng dung dịch, các phân tử iot được giải phóng khỏi các lỗ rỗng trong phân tử tinh bột nên dung dịch bị mất màu. Để nguội, màu xanh tím lại xuất hiện. (d) Có thể dùng dung dịch iot để phân biệt hai dung dịch riêng biệt gồm hồ tinh bột và saccarozơ. (e) Ở thí nghiệm trên, nếu thay tinh bột bằng xenlulozơ thì sẽ thu được kết quả tương tự. Số nhận định đúng là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

3


Câu 34: Sục từ từ CO2 vào V lít dung dịch Ca(OH)2 0,5M. Kết quả thí nghiệm biểu diễn trên đồ thị sau. Giá trị của V là

A. 0,20. B. 0,80. C. 0,10. D. 0,05. Câu 35: Hiđrocacbon mạch hở X (26 < MX < 58). Trộn m gam X với 0,52 gam stiren thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O. Mặt khác, toàn bộ lượng Y trên làm mất màu tối đa a gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là A. 4,8. B. 8,0. C. 56,0. D. 16,0. Câu 36: Cho các phát biểu sau: (a) Trước đây người ta hay sử dụng chất fomon để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng. (b) Poli(metyl metacrylat) làm kính máy bay, ô tô, đồ dân dụng, răng giả. (c) Xenlulozơ là nguyên liệu chế tạo thuốc súng không khói. (d) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím. (e) Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm. (g) Người ta sản xuất xà phòng bằng cách đun hỗn hợp chất béo và kiềm trong thùng kín ở nhiệt độ cao. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 37: Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X chứa CuSO4 và NaCl (có tỉ lệ mol tương ứng 3:2) bằng dòng điện một chiều có cường độ 5A, sau thời gian t giờ thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và thấy khối lượng dung dịch Y giảm 33,1 gam so với khối lượng của dung dịch X. Dung dịch Y hòa tan tối đa 3,6 gam Al. Giả sử khí sinh ra trong quá trình điện phân thoát hết ra khỏi dung dịch. Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 6. B. 6,66. C. 5,36. D. 4,5. Câu 38: Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O, N. Đốt chất hoàn toàn 0,01 mol X bằng lượng vừa đủ 0,0875 mol O2. Sau phản ứng cháy, sục toàn bộ sản phẩm vào nước vôi trong dư. Sau các phản ứng hoàn toàn, thấy tách ra 7 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 2,39 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu, đồng thời có 0,336 lít khí thoát ra (đktc). Khi lấy 4,46 gam X tác dụng vừa đủ với 60 ml dung dịch KOH 1M đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa m gam 3 chất tan gồm một muối của axit hữu cơ đơn chức và hai muối của hai amino axit (đều chứa một nhóm – COOH và một nhóm –NH2, phân tử khối hơn kém nhau 14 đvC). Giá trị của m là A. 6,14. B. 5,80. C. 6,76. D. 5,44. Câu 39: X, Y là hai axit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp; Z là ancol hai chức; T là este thuần chức tạo bởi X, Y, Z. Đốt cháy 0,1 mol E gồm X, Y, Z, T cần dùng 0,47 mol O2, thu được CO2 có khối lượng nhiều hơn H2O là 10,84 gam. Mặt khác, 0,1 mol E tác dụng vừa đủ với 0,11 mol NaOH, thu được dung dịch G và một ancol có tỉ khối so với H2 bằng 31. Phần trăm khối lượng của T trong E là A. 50,26%. B. 62,75%. C. 42,55%. D. 51,76%. Câu 40: Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX < MY < MZ). Cho 48,28 gam T tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,47 mol KOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn Q, thu được 13,44 lít khí CO2 và 14,4 gam H2O. Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong X là A. 62,26%. B. 57,23%. C. 65,63%. D. 60,81%. ----------- HẾT ----------

4


ĐỀ MINH HỌA CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020 ĐỀ SỐ 15

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. nhận biết Câu 1: Sự thiếu hụt nguyên tố (ở dạng hợp chất) nào sau đây gây bệnh loãng xương? A. Kẽm. B. Photpho. C. Canxi. D. Sắt. Câu 2: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit nào sau đây giải phóng khí H2? A. H2SO4 đặc. B. HNO3 đặc. D. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. Câu 3: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch làm xanh giấy quỳ tím là A. Zn. B. Be. C. Fe. D. Ba. Câu 4: Metylamin không phản ứng được với dụng dịch nào sau đây? A. HNO3. B. NaOH. C. HCl. D. CH3COOH Câu 5: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây? A. HCl. B. Ba(OH)2. C. NaOH. D. BaCl2. Câu 6: Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là A. CaCO3. B. CaCl2. C. Na2CO3. D. CaO. Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏngnào sau đây? A. Nước. B. Dầu hỏa. C. Ancol etylic. D. Giấm ăn. Câu 8: Dùng kim loại nào sau đây để điều chế Ag từ dung dịch AgNO3 bằng phương pháp thủy luyện? A. Ba. B. K. C. Cu. D. Na. Câu 9: Este etyl fomat có công thức là A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOCH3. D. HCOOC2H5. Câu 10: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch A. CuSO4. B. ZnSO4. C. Al2(SO4)3. D. MgSO4. Câu 11: Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành CO2 và H2O? A. AgNO3/NH3 (to). B. O2 (to). C. Cu(OH)2. D. H2 (to, Ni). Câu 12: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất? A. Cu2+. B. Ag+. C. Ca2+. D. Mg2+. Câu 13: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo? A. Tơ nilon-6,6. B. Tơ nilon-6. C. Tơ lapsan. D. Tơ visco. Câu 14: Ở nhiệt độ thường, không khí oxi hoá được hiđroxit nào sau đây? A. Mg(OH)2. B. Cu(OH)2. C. Fe(OH)3. D. Fe(OH)2. thông hiểu Câu 15: Nhỏ dung dịch HNO3 vào dung dịch chất hữu cơ X, lắc nhẹ, thấy kết tủa màu vàng xuất hiện. Ở điều kiện thường, X ở trạng thái rắn và rất ít tan trong nước lạnh. Tên gọi của X là A. anđehit fomic. B. phenol. C. anilin. D. stiren.

1


Câu 16: Dẫn V lít khí H2 (đktc) vào dung dịch glucozơ (dư) đun nóng, có xúc tác là Ni, thu được 4,55 gam sobitol. Biết hiệu suất phản ứng là 80%. Giá trị của V là A. 0,448. B. 0,56. C. 1,12. D. 0,7. Câu 17: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành ancol etylic? A. CH3COOC2H5. B. HCOOCH3. C. CH3COOCH3. D. HCOOC3H7. Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. B. Cao su buna – S là polime tổng hợp. C. Tơ tằm là polime thiên nhiên. D. Nhựa rezit được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. Câu 19: Cho 8,9 gam alanin tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, khối lượng chất rắn khan thu được là A. 16,9 gam. B. 22,2 gam. C. 11,1 gam. D. 15,1 gam. Câu 20: Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành kết tủa? A. Ba(HCO3)2 và NaOH. B. NaCl và K2CO3. C. HCl và NaOH. D. NaOH và KHCO3. Câu 21: Chất X là chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt hơn đường mía, có nhiều trong quả ngọt như dứa, xoài. Chất Y là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía. Thủy phân đường mía, thu được X, Y. Hai chất X, Y lần lượt là A. Glucozơ và fructozơ. B. Fructozơ và glucozơ. C. Saccarozơ và glucozơ. D. Saccarozơ và fructozơ. Câu 22: Hòa tan hỗn hợp Na và K vào nước dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần dùng để trung hòa X là A. 300 ml. B. 600 ml. C. 900 ml. D. 150 ml. Câu 23: Hấp thụ 1,792 lít khí CO2 (đktc) vào cốc đựng 50 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 5. B. 3. C. 2. D. 8. Câu 24: Thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(III)? A. Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội. B. Cho Fe vào dung dịch KHSO4. C. Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeCl2. D. Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng. Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Hợp chất Val-Ala-Gly-Lys có 4 nguyên tử nitơ. B. Amin tác dụng với axit tạo thành muối amoni. C. Thủy phân Ala-Gly trong dung dịch HCl dư, thu được Ala, Gly. D. Dung dịch glyxin làm quỳ tím chuyển màu xanh. Câu 26: Cho hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Phản ứng xong, thu được V lít (đktc) khí H2. Giá trị của V là A. 2,24. B. 4,48. C. 1,12. D. 3,36. Câu 27: Phát biểu nào sau đây sai? A. Kim loại Na khử được ion Cu 2 + trong dung dịch muối. B. Một vật bằng gang (hợp kim Fe-C) để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hóa. C. Dung dịch NaOH tác dụng với lượng dư khí CO2 tạo thành muối axit. D. Cho lượng nhỏ Ca vào dung dịch NaHCO3, thu được kết tủa trắng. Câu 28: Cho 0,1 mol este X có công thức phân tử C3H6O2 tác dụng hết với NaOH, thu được 8,2 gam muối. Công thức của X là

2


A. CH3COOC2H5. B. HCOOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3. vận dụng Câu 29: Cho chất X có công thức phân tử C4H6O2 và có các phản ứng như sau: X + NaOH  → muối Y + Z. Z + AgNO3 + NH3 + H2O  → muối T + Ag + ... T + NaOH  → Y + ... Khẳng định nào sau đây sai? A. Z là hợp chất không no, mạch hở. B. Z không tác dụng với Na. C. Y có công thức CH3COONa. D. Không thể điều chế được X từ axit và ancol tương ứng. Câu 30: Hấp thụ hoàn toàn V lít SO2 (đktc) vào 0,75 lít dung dịch NaOH 0,7M, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch được 31,35 gam chất rắn. Giá trị của V là H O

2 + Ta coù: SO2  → H2 SO3

x mol

x mol

Na+ : 0,525 mol    2− • TH1: H2 SO3 + NaOH → SO3 : x mol    +  0,525 mol x mol H : (2x − 0,525) mol  ⇒ m chaát raén = 0,525.23 + 80x + (2x − 0,525) = 31,35 ⇒ x = 0,241 ⇒ n H+ = 2x − 0,525 < 0 ⇒ khoâ ng thoû a maõ n. Na+ : 0,525 mol    2− • TH1: H2 SO3 + NaOH → SO3 : x mol   0,525 mol  −  x mol OH : (0,525 − 2x) mol  ⇒ m chaát raén = 0,525.23 + 80x + 17.(0,525 − 2x) = 31,35 ⇒ x = 0,225 ⇒ nOH− = 0,525 − 2x = 0,075 ⇒ thoû a maõ n ⇒ VSO = 5,04 lít 2

A. 5,6. B. 5,04. C. 4,48. D. 5,376. Câu 31: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là (k X − 1)n X = nCO2 − n H2O (k − 1)a = 0,1 a = 0,025 + ⇒ X ⇒ (k X − 3)n X = n Br2 (k X − 3)a = 0,05  k X = 5  X + 3NaOH  → C3 H 5 (OH)3 + 3RCOONa + BTKL : m X + m NaOH = m C3H5 (OH)3 + m RCOONa ⇒ m RCOONa = (1,375.12 + 1,275.2 + 0,025.6.16) + 0,025.3.40 − 0, 025.92 = 22,15 gam

A. 23,35. B. 22,15. C. 20,15. Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Mg(HCO3)2. (b) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch Al(NO3)3. (c) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl3. (d) Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4. (e) Sục khí CO2 vào lượng dư dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 và NaOH. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là

3

D. 20,60.


A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Câu 33: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây: Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột. Bước 2: Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội. Cho các nhận định sau: (a) Sau bước 1, dung dịch thu được có màu xanh tím. Sau bước 2, dung dịch bị mất màu. (b) Tinh bột có phản ứng màu với iot vì phân tử tinh bột có cấu tạo mạch hở ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím. (c) Ở bước 2, khi đun nóng dung dịch, các phân tử iot được giải phóng khỏi các lỗ rỗng trong phân tử tinh bột nên dung dịch bị mất màu. Để nguội, màu xanh tím lại xuất hiện. (d) Có thể dùng dung dịch iot để phân biệt hai dung dịch riêng biệt gồm hồ tinh bột và saccarozơ. (e) Ở thí nghiệm trên, nếu thay tinh bột bằng xenlulozơ thì sẽ thu được kết quả tương tự. Số nhận định đúng là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 34: Sục từ từ CO2 vào V lít dung dịch Ca(OH)2 0,5M. Kết quả thí nghiệm biểu diễn trên đồ thị sau. Giá trị của V là

TN1: nCO = b thì nCaCO = 0,06 2 3 + TN2 : n = 2b thì n = 0,08  CO2 CaCO3 TN1: Ca(OH)2 chöa phaû n öùng heá t ⇒ TN2 : Ca(OH)2 phaû n öù ng heát , CaCO3 bò tan moä t phaà n TN1: nCO = nCaCO = 0,06 2 3 n − = 0,2  ⇒ TN2 : n 2− = n − − n ⇒  OH ⇒ VCa(OH) 0,5M = 2 lít 2 CO2 CO3 OH  nCa(OH)2 = 0,1 ? 0,12 0,08  A. 0,20. B. 0,80. C. 0,10. D. 0,05. Câu 35: Hiđrocacbon mạch hở X (26 < MX < 58). Trộn m gam X với 0,52 gam stiren thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O. Mặt khác, toàn bộ lượng Y trên làm mất màu tối đa a gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

C H CH = CH 2 : 0,005 mol  O2 , t o CO2 : 0,1 mol  +  6 5  →   H2 O : 0,05 mol   X (26 < M X < 58)  CO : 0,1 − 0,005.8 = 0,06  nC  X coù daï ng (CH)n O2 , t o ⇒ X  → 2 =1⇒   ⇒ X coù nH 26 < 13n < 58 H 2 O : 0,05 − 0,005.4 = 0,03  ⇒ 2 < n < 4,46 ⇒ n = 4; X laø C4 H 4 (CH ≡ C − CH = CH2 : 0,015 mol). ⇒ n Br = nC H CH = CH + 3n CH ≡ C− CH =CH = 0,05 mol ⇒ m Br = 8 gam 2

6

5

2

2

2

A. 4,8. B. 8,0. C. 56,0. D. 16,0. Câu 36: Cho các phát biểu sau: (a) Trước đây người ta hay sử dụng chất fomon để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng. (b) Poli(metyl metacrylat) làm kính máy bay, ô tô, đồ dân dụng, răng giả.

4


(c) Xenlulozơ là nguyên liệu chế tạo thuốc súng không khói. (d) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím. (e) Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm. (g) Người ta sản xuất xà phòng bằng cách đun hỗn hợp chất béo và kiềm trong thùng kín ở nhiệt độ cao. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. vận dụng cao Câu 37: Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X chứa CuSO4 và NaCl (có tỉ lệ mol tương ứng 3:2) bằng dòng điện một chiều có cường độ 5A, sau thời gian t giờ thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và thấy khối lượng dung dịch Y giảm 33,1 gam so với khối lượng của dung dịch X. Dung dịch Y hòa tan tối đa 3,6 gam Al. Giả sử khí sinh ra trong quá trình điện phân thoát hết ra khỏi dung dịch. Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây? • Tröôø ng hôï p 1: Na+ : 2x  CuSO4 : 3x mol    ñpdd → SO4 2 − : 3x  + Cl2 ↑ + Cu ↓    coù maø ng ngaên NaCl : 2x mol  x   2+  x Cu : 2x   dd X dd Y

m dd giaûm = 71x + 64x = 33,1 x = 0,245  ⇒ ⇒ loaïi. + BT E : 3 n = 2 n 2+ Al Y x = 0,1 Cu trong  3,6/ 27  2x • Tröôø ng hôï p 2 : Na+ : 2x  anot catot   CuSO4 : 3x mol  ñpdd 2− → SO4 : 3x  + Cl2 ↑ + O2 ↑ + Cu ↓ + H2 ↑    coù maø ng ngaên NaCl : 2x mol  3x   +  x a b H : 4x   dd X dd Y

m dd giaûm = m Cl + m O + m Cu + m H 2 2 2  + BT E trong pö ñp : 2n Cl + 4n O = 2n Cu + 2n H 2 2 2  BT E cho (Y Al) : n 3n + = +  Al H 71x + 3x.64 + 32a + 2b = 33,1 x = 0,1; a = 0,2 : b = 0,2   ⇒ 2x + 4a = 6x + 2b ⇒  (0,1.2 + 0,2.4).96500 ≈ 5,36 giôø 4x = 0,4 t = 5.3600   ♦ Chuù yù: Tính mol H + trong Y baè ng baû o toaø n ñieä n tích.

A. 6. B. 6,66. C. 5,36. D. 4,5. Câu 38: Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O, N. Đốt chất hoàn toàn 0,01 mol X bằng lượng vừa đủ 0,0875 mol O2. Sau phản ứng cháy, sục toàn bộ sản phẩm vào nước vôi trong dư. Sau các phản ứng hoàn toàn, thấy tách ra 7 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 2,39 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu, đồng thời có 0,336 lít khí thoát ra (đktc). Khi lấy 4,46 gam X tác dụng vừa đủ với 60 ml dung dịch KOH 1M đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa m gam 3 chất tan gồm một muối của axit hữu cơ đơn chức và hai muối của hai amino axit (đều chứa một nhóm – COOH và một nhóm –NH2, phân tử khối hơn kém nhau 14 đvC). Giá trị của m là

5


nCO = n CaCO = 0,07 3 n H O = 0,085  2 + m ⇒ 2 = m − 44 n − 18n m CaCO3 CO2 H2 O dd giaû  n O trong X = 2nCO2 + n H2O − 2n O2 = 0,05 0,07 ? 7  2,39  0,07 0,085.2 CX = 0,01 = 7; H X = 0,01 = 17 ⇒ ⇒ CTPT cuû a X laø C7 H17O5 N3 (M = 223). O = 0,05 = 5; N = 0,336.2 = 3 X X 0,01 22,4.0,01  1 muoá i cuû a axit höõ u cô ñôn chöù c  + 0,02 mol X  → 2 muoá i cuû a 2 a min o axit hôn keù m nhau 14 ñvC, t o , vöøa ñuû  phaâ n töû coù 1 n h oùm − COOH, 1 n h où m − NH 2  0,06 mol NaOH

 X coù moä t n h où m peptit, 2 goá c amoni (vì coù 3N) ⇒ CTCT cuû a X laø CH3COOH3 NCH2 CONHC2 H 4 COONH 4  X + 3KOH  → CH3COOK + H2 NCH 2 COOK + H 2 NC2 H 4 COOK + NH3 ↑ +2H2 O  3 muoái + m  chaát tan = 4,46 + 0,06.56 − 0,02.17 − 0,04.18 = 6,76 gam

A. 6,14. B. 5,80. C. 6,76. D. 5,44. Câu 39: X, Y là hai axit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp; Z là ancol hai chức; T là este thuần chức tạo bởi X, Y, Z. Đốt cháy 0,1 mol E gồm X, Y, Z, T cần dùng 0,47 mol O2, thu được CO2 có khối lượng nhiều hơn H2O là 10,84 gam. Mặt khác, 0,1 mol E tác dụng vừa đủ với 0,11 mol NaOH, thu được dung dịch G và một ancol có tỉ khối so với H2 bằng 31. Phần trăm khối lượng của T trong E là Z laø ancol 2 chöù c + ⇒ Z laø C2 H 4 (OH)2 . M Z = 31.2 = 62 C2 H 4 (OH)2 : x mol  n NaOH = y = 0,11    HCOOH : y mol  n E = x + y + t = 0,1 quy ñoåi + E →  ⇒ CH2 : z mol  BTE : 10x + 2y + 6z = 4.0,47 H O : t mol  m − m = 44(2x + y + z) − 18(3x + y + z + t) = 10,84 H2 O  2   CO2 x = 0,07 n este = 0,04   y = 0,11 ⇒ ⇒  nCH2 ⇒ E goà m = 1,45 z = 0,16  t = −0,08  n HCOOH

T : CH3COOC2 H 4 OOCC2 H5 : 0,04 mol     X : CH3COOH : 0,02 mol    Y : C2 H5COOH : 0,01 mol   Z : C H (OH) : 0,03 mol  2 4 2  

⇒ %m T = 62,75%

A. 50,26%. B. 62,75%. C. 42,55%. D. 51,76%. Câu 40: Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX < MY < MZ). Cho 48,28 gam T tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,47 mol KOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn Q, thu được 13,44 lít khí CO2 và 14,4 gam H2O. Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong X là + Cancol =

n CO

2

n H O − n CO 2

= 2

0,6 = 3 ⇒ 3 ancol laø C3 H 7 OH; C3 H6 (OH)2 ; C3 H 5 (OH)3 . 0,8 − 0,6

+ 48,28 gam T + 0,47 mol KOH  → 0,47 mol RCOOK + 3 ancol m T + m (K, H/ K OH) − m C/ CO − m H/ H O 48,28 + 0,47.40 − 0,6.12 − 0,8.2 2 2 ⇒ M RCOOK = = = 124 0,47 0,47 ⇒ R = 41 (C3 H 5 −) ⇒ X laø C3 H 5 COOC3 H 7 ; Y laø (C3 H 5COO)2 C3 H6 ; Z laø (C3 H 5 COO)3 C3 H 5 . ⇒ %C trong X =

7.12 .100% = 65,63% 128

6


A. 62,26%. B. 57,23%. --------------------------------------------------------- HẾT ----------

7

C. 65,63%.

D. 60,81%.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ THAM KHẢO

Biên soạn lời giải: Thầy Nguyễn Minh Tuấn Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. Các thể tính khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước. Câu 41: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất? B. Mg. C. Fe. D. Al. A. Ag. Câu 42: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường? A. Ag. B. Na. C. Mg. D. Al. Câu 43: Khí X được tạo ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là A. CO2. B. H2. C. N2. D. O2. Câu 44: Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được A. 1 mol etylen glicol. B. 3 mol glixerol. C. 1 mol glixerol. D. 3 mol etylen glicol. Câu 45: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2? A. HNO3 đặc, nóng. B. HC1. C. CuSO4. D. H2SO4 đặc, nóng. Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh? A. Anilin. B. Glyxin. C. Valin. D. Metylamin. Câu 47: Công thức của nhôm clorua là A. A1C13. B. A12(SO4)3. C. A1(NO3)3. D. AIBr3. Câu 48: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây? A. FeCl2. B. Fe(NO3)3. C. Fe2(SO4)3. D. Fe2O3. Câu 49: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp? A. Propen. B. Stiren. C. Isopren. D. Toluen. Câu 50: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện? A. Mg. B. Fe. C. Na. D. Al. Câu 51: Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 52: Hiđroxit nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường? A. A1(OH)3. B. Mg(OH)2. C. Ba(OH)2. D. Cu(OH)2. Câu 53: Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng? A. Ca2+, Mg2+. B. Na+, K+. C. Na+, H+. D. H+, K+. Câu 54: Công thức của sắt(III) hiđroxit là A. Fe(OH)3. B. Fe2O3. C. Fe(OH)2. D. FeO. Câu 55: Cho khí H2 dư qua ống đựng m gam Fe2O3 nung nóng. Sau khi các phản úng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là A. 8,0. B. 4,0. C. 16,0. D. 6,0. + n Fe = 0,1 ⇒ n Fe O = 0,05 ⇒ m Fe O = 8 gam 2

3

2

3

Câu 56: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch HC1 dư, thu được V lít khí H2. Giá trị của V là A. 2,24. B. 1,12. C. 3,36. D. 4,48. + BTE : n H = n Mg = 0,1 ⇒ VH 2

2

(ñktc)

= 2,24 lít


Câu 57: Nghiền nhỏ 1 gam CH3COONa cùng với 2 gam vôi tôi xút (CaO và NaOH) rồi cho vào đáy ống nghiệm. Đun nóng đều ống nghiệm, sau đó đun tập trung phần có chứa hỗn hợp phản ứng. Hiđrocacbon sinh ra trong thí nghiệm trên là A. metan. B. etan. C. etilen. D. axetilen. o

CaO, t CH 4 ↑ + Na2 CO3 + Baû n chaá t phaû n öù ng : CH3 COONa + NaO H →

Câu 58: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Anilin là chất khí tan nhiều trong nước. B. Gly-Ala-Ala có phản ứng màu biure. C. Phân tử Gly-Ala có bốn nguyên tử oxi. D. Dung dịch glyxin làm quỳ tím chuyển màu đỏ. Câu 59: Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được V lít khí CO2. Giá trị của V là A. 17,92. B. 8,96. C. 22,40. D. 11,20. men röôïu C6 H12 O6  → 2C2 H 5OH + 2CO2 ↑  +  ⇒ VCO (ñktc) = 17,92 lít 90.80% 2 = 0,8 n CO2 = 2n C6 H12 O6 = 2. 180 

Câu 60: Cho 0,1 mol Gly-Ala tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là A. 0,2. B. 0,1. C. 0,3. D. 0,4. Gly − Ala + 2KOH  → muoá i + H 2 O +  n KOH = 2n Gly − Ala = 0,2

Câu 61: Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: H+ + OH- → H2O? B. Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O. A. KOH + HNO3 → KNO3 + H2O. C. KHCO3 + KOH → K2CO3 + H2O. D. Cu(OH)2 + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + 2H2O. Câu 62: Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội. Thủy phân X với xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y. Chất X và Y lần lượt là A. tinh bột và glucozơ. B. tinh bột và saccarozơ. C. xenlulozơ và saccarozơ. D. saccarozơ và glucozơ. Câu 63: Phát biểu nào sau đây sai? A. Nhúng dây thép vào dung dịch HC1 có xảy ra ăn mòn điện hóa học. B. Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ. C. Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O. D. Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm hoàn toàn trong dầu hỏa. Câu 64: Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic. Tên gọi của X là A. etyl propionat. B. metyl axetat. C. metyl propionat. D. etyl axetat. Câu 65: Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HC1, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 66: Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), poli(metyl acrylat), poli(etylen terephtalat), nilon-6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 67: Để hòa tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là A. 20. B. 10. C. 40. D. 50. + BT Na, Al : n NaOH = n NaAlO = 2n Al O = 2

2

3

2.1,02 = 0,02 ⇒ Vdd NaOH 1M = 20 ml 102


Câu 68: Thực hiện phản ứng este hóa giữa 4,6 gam ancol etylic với lượng dư axit axetic, thu được 4,4 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là A. 30%. B. 50%. C. 60%. D. 25%. n C H OH ban ñaàu = 4,6 : 46 = 0,1 0,05 +  2 5 ⇒ H este hoùa = = 50% 0,1 n C2 H5OH phaûn öùng = n CH3COOC2 H5 = 4,4 : 88 = 0,05 Câu 69: Cho 0,56 gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 0,16 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2. Mặt khác, đốt cháy 0,56 gam X trong O2 dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Y chứa 0,02 mol NaOH và 0,03 mol KOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 3,64. B. 3,04. C. 3,33. D. 3,82. 0

0

+5

o

+6

+4

+4

ñaëc , t + Baû n chaá t phaû n öù ng : (S, C) + H N O3  → H 2 S O4 + N O2 + CO2 + H2 O

m = 0,56 32n + 12n = 0,56 n S = 0,01 S C  X   + BTE : 6n S + 4n C = n NO ⇒  6n S + 4n C = n NO ⇒ n C = 0,02 2 2    n + n NO = 0,16 n C (CO2 ) + n NO2 = 0,16 n NO2 = 0,14  CO2 2 ⇒ X + O2  → 0,02 mol CO2 vaø 0,01 mol SO2 . • Höôù ng 1: 0,02 mol CO2  0,03 mol KOH  quy ñoåi  H 2 CO3 : 0,02  KOH : 0,03  + → HOH + chaá t tan +  →  +   NaOH : 0,02  0,01 mol SO2  0,02 mol NaOH   H 2 SO3 : 0,01   0 ,05 n

H+

= 0,06

n

OH−

= 0,05

⇒ m chaát tan = 0,02.62 + 0,01.82 + 0,02.40 + 0,03.56 − 0,05.18 = 3,64 gam • Höôù ng 2 : CO32− : 0,02 mol    2− SO3 : 0,01 mol   +  0,02 mol CO2  0,03 mol KOH  + → Dd aû o : K : 0,03 mol +    ⇒ m chaát tan = 3,64 gam 0,01 mol SO2  0,02 mol NaOH  Na+ : 0,02 mol    BTÑT ⇒ H + : 0,01 mol    Câu 70: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5. Hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được 68,96 gam hỗn hợp Y. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E thì cần vừa đủ 6,14 mol O2. Giá trị của m là A. 68,40. B. 60,20. C. 68,80. D. 68,84. • Caù ch 1: C3 H 5 (OOCC17 H x )3 : 3a mol  O : 72a mol    H2 (Ni, to ) C3 H 5 (OOCC17 H35 )3 : 8a    quy ñoåi + E' laø C : 660a mol  ← E laø C3 H 5 (OOCC15 H31 )3 : 4a mol  →   H (OOCC15 H31 )3 : 4a   H : b mol  C H (OOCC H ) : 5a mol  3 5  C   17 y 3  3 5  Y  1 BTE khi E'+ O2 : 624.4a + b = 4.6,14 a = + ⇒  150 ⇒ m E = m E' = 68,4 gam  b = 7,92 m Y = 890.8a + 806.4a = 68,96 


• Caù ch 2 : COO : 36a mol    quy ñoåi + E' laø C : 624a mol  ← E laø H : b mol   

C3 H 5 (OOCC17 H x )3 : 3a mol    H2 (Ni, t o ) C3 H 5 (OOCC17 H35 )3 : 8a  C3 H 5 (OOCC15 H 31 )3 : 4a mol  →   C3 H 5 (OOCC15 H31 )3 : 4a  C H (OOCC H ) : 5a mol   17 y 3  3 5  Y

 1 BTE khi E'+ O2 : 624.4a + b = 4.6,14 a = + ⇒  150 ⇒ m E = m E ' = 68,4 gam  b = 7,92 m Y = 890.8a + 806.4a = 68,96 

• Caù ch 3 : C3 H 5 (OOCC17 H x )3 : 3a mol    H2 (Ni, t o ) 12a mol Cn H 2n + 2 (COO)3 C3 H 5 (OOCC15 H31 )3 : 4a mol  → C H (OOCC H ) : 5a mol  Y 17 y 3  3 5  n = 52 BTE khi E'+ O2 : 624.4a + b = 4.6,14   1  + BT C : 12an = 624a ⇒ a = ⇒ m E = m E' = 68,4 gam m = (14n + 134).12a = 68,96  150  Y  b = 7,92 COO : 36a mol    quy ñoåi + E' laø C : 624a mol  ← E laø H : b mol   

• Caù ch 4 : C3 H 5 (OOCC17 H x )3 : 3a mol  COO : 36a mol    H2 (Ni, to ) C3 H 5 (OOCC17 H35 )3 : 8a    quy ñoåi + E' laø CH 2 : 624a mol  ← E laø C3 H 5 (OOCC15 H31 )3 : 4a mol  →   C3 H 5 (OOCC15 H31 )3 : 4a   H : b mol  C H (OOCC H ) : 5a mol   17 y 3  2   3 5  Y  1 BTE khi E'+ O2 : 624.6a + 2b = 4.6,14 a = + ⇒  150 ⇒ m E = m E ' = 68,4 gam m Y = 890.8a + 806.4a = 68,96  b = −0,2 

• Caù ch 5 : C3 H 5 (OOCC17 H x )3 : 3a mol    quy ñoåi + E laø C3 H 5 (OOCC15 H31 )3 : 4a mol  → E' laø C H (OOCC H ) : 5a mol  17 y 3  3 5 

C3 H 5 (OOCC15 H31 )3 ⇔ C51H 98O6 : 12a mol    CH 2 : 48a mol  H : − b mol   2 

C H (OOCC15 H31 )3 : 12a mol  Ni, t o + E'+ H 2  → 3 5  ⇒ 12a.806 + 48a.14 = 68,96 (1) CH2 : 48a mol  + E'+ O2 ⇒ BTE :12a(4.51 + 98 − 6.2) + 48a.6 − 2b = 4.6,14 (2) 1 ; b = 0,28 ⇒ m E = m E' = 68,96 − 0,28.2 = 68,4 gam 150 Câu 71: Cho các phát biểu sau: (a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 có xuất hiện kết tủa. (b) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 tạo thành Cu. (c) Hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong nước dư. (d) Trong công nghiệp dược phẩm, NaHCO3 được dùng để điều chế thuốc đau dạ dày. (e) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy AlCl3. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. + Töø (1), (2) ⇒ a =


Câu 72: Cho este hai chức, mạch hở X (C7H10O4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu được ancol Y (no, hai chức) và hai muối của hai axit cacboxylic Z và T (MZ < MT). Chất Y không hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. Phát biểu nào sau đây sai? A. Axit Z có phản ứng tráng bạc. B. Oxi hóa Y bằng CuO dư, đun nóng, thu được anđehit hai chức. C. Axit T có đồng phân hình học. D. Có một công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X. Y laø Cn H 2n + 2 (OH)2 ; n ≥ 3  X laø HCOOCH 2 CHCH 2 OOCCH = CH 2   + Giaû thieá t ⇒  k = 3 = k + k goác axit ⇒ Y laø HOCH 2 CHCH 2 OH X − COO −   Z laø HCOOH; T laø CH = CHCOOH 2  1 2  ⇒ Phaù t bieå u sai laø Axit T coù ñoàng phaâ n hình hoï c

Câu 73: Nung nóng a mol hỗn hợp gồm: axetilen, vinylaxetilen và hiđro (với xúc tác Ni, giả thiết chỉ xảy ra phản ứng cộng H2), thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 20,5. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,3 mol CO2 và 0,25 mol H2O. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là A. 0,20. B. 0,25. C. 0,15. D. 0,30. • Caù ch 1: Phaû n öù ng hoaø n toaø n C H (2 < n < 6)  +  ⇒ Y (M Y = 20,5.2 = 41) chæ coù  2 m  O2 , t o C4 H n (4 < m < 10) Y → n CO2 > n H2 O + Sô ñoà phaû n öù ng : C 2 H 2    Ni, to X goà m C4 H 4   → Y goà m H   2 

C2 H m  O2 , t o CO2 : 0,3 mol  n C 3 = ⇒ coi Y laø C3 H 5 (M = 41)   →  ⇒ C4 H n  H 2 O : 0,25 mol  n H 5

2+4 ⇒ n C H = n C H = x mol ⇒ BT C : 2x + 4x = 0,3 ⇒ x = 0,05 2 m 4 n 2 0,25.2 − 0,05.2 − 0,05.4 ⇒ Trong X : n C H = n C H = 0,05; n H = = 0,1 (BT H) ⇒ a = 0,2 2 2 4 4 2 2 ⇒ CY = 3 =

• Caù ch 2 : Phaûn öù ng hoaø n toaø n C H (2 < n < 6)  +  ⇒ Y (M Y = 20,5.2 = 41) chæ coù  2 m  O2 , t o Y → n CO > n H O C4 H n (4 < m < 10)  2 2 + Sô ñoà phaû n öù ng : C2 H 2 : x mol    Ni, to C2 H m  O2 , t o CO2 : 0,3 mol  →  C4 H 4 : y mol    →  C4 H n  H 2 O : 0,25 mol  H : z mol    2   Y X

 BT C : 2x + 4y = 0,3 x = 0,05   ⇒ BT H : 2x + 4y + 2z = 0,5 ⇒ y = 0,05 ⇒ a = 0,2  z = 0,1 0,3.12 + 0,25.2 BT C : n Y = x + y = = 0,1   41


• Caù ch 3 : Phaû n öù ng hoaø n toaø n C H (2 < n < 6)  +  ⇒ Y (M Y = 20,5.2 = 41) chæ coù  2 m  O2 , t o Y → n CO2 > n H2 O C4 H n (4 < m < 10) + Sô ñoà phaû n öù ng : C H  C2 H 2  quy ñoåi  2 2  Ni, t o C2 H m  O2 , t o CO2 : 0,3 mol  →   ← C4 H 4    →   ⇒ n C2 H2 = 0,15 C4 H n  H 2 O : 0,25 mol  H  H2    2  Y  X

 0,3.12 + 0,25.2 = 0,1 BT C : n(C2 H2 , C4 H4 ) trong X = n Y = 41 ⇒ ⇒ a = 0,2 BT H : n = 0,25.2 − 0,15.2 = 0,1 H2  2 • Caù ch 4 : Phaû n öù ng hoaø n toaø n C H (2 < n < 6)  +  ⇒ Y (M Y = 20,5.2 = 41) chæ coù  2 m  O2 , t o Y → n CO2 > n H2 O C4 H n (4 < m < 10) + Sô ñoà phaû n öù ng : C H  C4 H 4  quy ñoåi  2 2  Ni, t o C2 H m  O2 , t o CO2 : 0,3 mol  0,3 →   ← C4 H 4    →   ⇒ n C4 H 4 = 4 H C H H O : 0,25 mol  H  n   2    2  4 2   Y X

 0,3.12 + 0,25.2 = 0,1 BT C : n C2 H2 + n C4 H4 = n Y = 41  ⇒ ⇒ a = 0,2 BT H : n =  0,25.2 − 0,3 .4  : 2 = 0,1 H2 4    • Caù ch 5 : Phaû n öù ng hoaø n toaø n C H (2 < n < 6)  +  ⇒ Y (M Y = 20,5.2 = 41) chæ coù  2 m  O2 , t o Y → n CO2 > n H2 O C4 H n (4 < m < 10) + Sô ñoà phaû n öù ng : C 2 H 2  CH  quy ñoåi   Ni, t o C2 H m  O2 , t o CO2 : 0,3 mol  →   ← C4 H 4    →   ⇒ n CH = 0,3 C4 H n  H 2 O : 0,25 mol  H2  H   2  Y  X

 0,3.12 + 0,25.2 = 0,1 BT C : n C2 H2 + n C4 H4 = n Y = 41 ⇒ ⇒ a = 0,2 BT H : n = 0,25.2 − 0,3 = 0,1 H2  2


• Caù ch 6 : Phaû n öù ng hoaø n toaø n C H (2 < n < 6)  +  ⇒ Y (M Y = 20,5.2 = 41) chæ coù  2 m  O2 , t o Y → n CO2 > n H2 O C4 H n (4 < m < 10) + Sô ñoà phaû n öù ng : C 2 H 2   Ni, t o C2 H m  O2 , t o CO2 : 0,3 mol  CH  quy ñoåi  →   ← C4 H 4    →   ⇒ n CH = 0,3 C4 H n  H 2 O : 0,25 mol  H2  H  2  Y  X

 0,3.12 + 0,25.2 = 0,1 BT C : n C2 H2 + n C4 H4 = n Y = 41 ⇒ ⇒ a = 0,2 BTKL : n = 0,3.12 + 0,25.2 − 0,3.13 = 0,1 H2  2 Câu 74: Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch chứa 0,01 mol Ca(OH)2. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào thể tích khí CO2 tham gia phản ứng (x lít) được biểu diễn như đồ thị:

Giá trị của m là A. 0,20.

B. 0,24.

C. 0,72.

CaCO3 + CO2  → CaCO3 + H2 O (1) + Baû n chaá t phaû n öù ng :  → Ca(HCO3 )2 (2) CaCO3 + CO2 + H 2 O   m V (1) vaø ñoà thò ⇒ 100 = 22,4   m = 0,2 7V ⇒  + (1), (2) vaø ñoà thò ⇒ n CO taïo keát tuûa max + n CO hoøa tan keát tuûa = 2 2  22,4 V = 0,0448  0,01  3m   0,01−   100   Câu 75: Cho các phát biếu sau: (a) Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ hay tinh bột đều thu được glucozơ. (b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit luôn thu được glixerol. (c) Tơ poliamit kém bền trong dung dịch axit và dung dịch kiềm. (d) Muối mononatri glutamat được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt). (e) Saccarozơ có phản ứng tráng bạc. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 3.

D. 1,00.

D. 5.


Câu 76: Điện phân dung dịch X gồm 0,2 mol NaCl và a mol Cu(NO3)2 (với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không thay đổi), thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 17,5 gam so với khối lượng của X. Cho m gam Fe vào Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z, khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và (m - 0,5) gam hỗn hợp kim loại. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể. Giá trị của a là A. 0,20. B. 0,15. C. 0,25. D. 0,35. Thöù töï khöû treâ n catot : Cu2 + > H 2 O Cu2+ + 2e  → Cu ↑ 2H 2 O + 2e  → H2 ↑ +2OH

−

Thöù töï oxi hoù a treâ n anot : Cl − > H 2 O

(c1)

2Cl −  → Cl2 ↑ +2e

(a1)

(c2)

2H2 O  → 4H + O2 ↑ +4e (a2) +

NO3 − : 2a mol   +  Na : 0,2 mol  − + Fe + dd X  → NO ↑ + hoã n hôï p kim loaï i ⇒ X goà m  +  vaø Cl ñaõ heá t. H   Cu2 +    ⇒ Anot xaû y ra caû (a1), (a2); Catot chæ xaû y ra (c1). BTE : 2n Cu = 2 nCl + 4nO 2 2  n Cu = 0,15  0,1 + Sau phaû n öù ng ñieä n phaâ n :  ⇒ = 17,5 n O2 = 0,025 m dung dòch giaûm = 64n Cu + 32n O2 + 71n Cl 2  0,1 ⇒ dd sau ñieä n phaâ n coù: n H+ = 4nO = 0,1; n Cu2+ = a − 0,15. 2

• Höôù ng 1: NO3− : 2a  BT N : NO3− : 2a − 0,025   +    n + Na : 0,2  + + → n NO = H = 0,025 + Na+ : 0,2 ↓  + Fe   + Cu 4 H : 0,1  BTÑT ⇒ Fe2 + : a − 0,1125 a − 0,15 Cu2+ : a − 0,15     ⇒ ∆m = m Fe pö − m Cu taïo thaønh = 56.(a − 0,1125) − 64.(a − 0,15) = m − (m − 0,5) ⇒ a = 0,35 • Höôù ng 2 : NO3− : 2a   +  Na : 0,2  + + → NO ↑ + Cu ↓ ⇒ BTE : 2n Fe pö = 3n NO + 2n Cu2+ ⇒ n Fe pö = (a − 0,1125)  + Fe  0,1 a − 0,15 H : 0,1  = 0,025 4 Cu2+ : a − 0,15   ⇒ ∆m = m Fe pö − m Cu taïo thaønh = 56.(a − 0,1125) − 64.(a − 0,15) = m − (m − 0,5) ⇒ a = 0,35

Câu 77: Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa chất béo: Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 2 ml dầu dừa và 6 ml dung dịch NaOH 40%. Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi rồi để nguội hỗn hợp. Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 7 - 10 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để yên hỗn hợp. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol. B. Thêm dung dịch NaCl bão hòa nóng để làm tăng hiệu suất phản ứng. C. Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra. D. Trong thí nghiệm này, có thể thay dầu dừa bằng dầu nhờn bôi trơn máy.


Câu 78: Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol no, trong đó có hai este đơn chức và một este hai chức. Đốt cháy hoàn toàn 3,82 gam X trong O2, thu được H2O và 0,16 mol CO2. Mặt khác, cho 3,82 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp và dung dịch chứa 3,38 gam hỗn hợp muối. Đun nóng toàn bộ Y với H2SO4 đặc, thu được tối đa 1,99 gam hỗn hợp ba ete. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là A. 23,04%. B. 38,74%. C. 33,33%. D. 58,12%. 1 este no, hai chöù c (E1 )  NaOH (E1 ) chöù a goá c axit hai chöù c + X goà m   → 2 ancol laø ñoàng ñaú ng keá tieá p ⇒  Y goà m hai ancol ñôn chöù c 2 este no, ñôn chöù c (E 2 ) 3,38 gam muoá i a mol NaOH + 3,82 gam X  → H 2 SO4 ñaëc →1,99 gam este + 0,5a mol H 2 O a mol 2 ancol Y  C H OH : 0,04 mol  1,99 + 18.0,5a ⇒ BTKL : 3,82 + 40a = 3,38 + 1,99 + 18.0,5a ⇒ a = 0,05 ⇒ M Y = = 48,8 ⇒  2 5  (*) a C3 H 7 OH : 0,01 mol  COONa : 0,05 mol    BT Na    quy ñoåi + 3,38 gam muoá i → : 0,16 − 0,04.2 − 0,03 − 0,05 = 0 mol  ⇒ Hai muoá i laø C   BT C   H : 3,38 − 0,05.67 = 0,03 mol 

HCOONa : 0,03 mol    (**) (COONa)2 : 0,01 mol 

HCOOC3 H 7 : 0,01 mol  (*)    0,02.74 ⇒ = 38,74%  ⇒ X goà m HCOOC2 H 5 : 0,02 mol  ⇒ %HCOOC2 H 5 = 3,82 (**) (COOC H ) : 0,01 mol  2 5 2   Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2. Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O. Phân tử khối của Z là A. 160. B. 74. C. 146. D. 88. BTKL : m E + 32 n O = 44 n CO + 18n H O n = 0,1 2 2 2  n H O = 0,19  − COO − 6,46  0,235 0,24 ? + ⇒ 2 ⇒ n − COONa = 0,1 = 2 n CO + n H O n = 0,2  BT O : n O/ E + 2 n n O2  O/ E 2 2  NaOH dö = 20%.0,1 = 0,02  0,235 0,24 ? COONa : 0,1 BT Na : Na2 CO3 : 0,06 mol     NaOH : 0,02  O2 , t o  quy ñoåi + T →   → H 2 O : 0,01 mol  ⇒ n H/ H2 O = n H/ NaOH C  CO : ?   2  H  ⇒ Goá c axit khoâ ng coù H ⇒ Muoá i laø (COONa)2 : 0,05 mol. n 2 ancol = n − COO − = 0,1  + Maë t khaù c : X, Y, Z no, maï ch hôû ⇒ 2 ancol laø phaû i ñôn chöù c ⇒  6,46 + 0,1.40 − 0,05.134 = 36,7 Cancol = 0,1   X laø (COOCH 3 )2 (M = 118)   CH3OH   ⇒ 2 ancol laø   ⇒ Y laø CH3 (COO)2 C2 H5 (M = 132  ⇒ M Z = 146 C2 H 5 OH     Z laø (COOC2 H 5 )2 (M = 146) 


Câu 80: Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2) và chất Y (CmH2m+3O2N) đều là các muối amoni của axit cacboxylic với amin. Cho 0,12 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,19 mol NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 18,24 gam một muối và 7,15 gam hỗn hợp hai amin. Phần trăm khối lượng của Y trong E là B. 26,35%. C. 54,45%. D. 41,54%. A. 31,35%.  X laø Cn H 2n + 4 O4 N 2   X laø muoá i taï o bôû i axit no, hai chöù c vaø a min no, ñôn chöù c hoaë c ngöôï c laï i  + ⇒   Y laø Cm H 2m + 3O2 N   Y laø muoá i taï o bôû i axit no, ñôn chöù c vaø a min no, ñôn chöù c  muoá i coù daï ng RCOONa  X  0,19 mol NaOH ⇒ R = 29 (C2 H 5 −) + Maë t khaù c,    →1 muoá i ⇒  0,19.(R + 67) = 18,24 Y  • Höôù ng 1:  X' : C2 H 5 COOH3 NCH 2 NH3 OOCC2 H 5 : x mol   X  quy ñoåi   +   → Y ' : C2 H 5 COOH3 NCH3 : y mol → muoá min + HOH  + NaOH i + a  18,24 gam 7,15 gam 0,19 mol Y  CH : z mol (n h où m CH trong goác amoni)  0,19 2  2  n NaOH = 2x + y = 0,19 x = 0,07   ⇒ n muoái = x + y = 0,12 ⇒ y = 0,05 ⇒ z = 2x + y BTKL : 194x + 105y + 14z = 18,24 + 7,15 + 0,19.18 − 0,19.40 = 21,21 z = 0,17    X : C2 H 5 COOH3 NCH 2 (CH 2 )NH3 OOCC2 H 5 : 0,07 mol  1 CH 2 vaø o X' ⇒ ⇒  ⇒ %Y = 31,35% 2 CH 2 vaø o Y' Y : C2 H 5 COOH3 N(CH 2 )2 CH3 : 0,05 mol  • Höôù ng 2 :  X : C2 H5 COOH3 NR ' NH3 OOCC2 H 5 : x mol  + → muoá min + HOH  + NaOH i + a  Y : C2 H 5 COOH3 NR '' : y mol  18,24 gam 7,15 gam 0,19 mol 0,19 n NaOH = 2x + y = 0,19 x = 0,07   ⇒ n muoái = x + y = 0,12 ⇒ y = 0,05 BTKL : (180 + R ')x + (90 + R '')y = 18,24 + 7,15 + 0,19.18 − 0,19.40 = 21,21 7R '+ 5R '' = 411     X : C H COOH NC H NH OOCC H : 0,07 mol R ' = 28   2 5 3 4 4 3 2 5 ⇒ ⇒  ⇒ %Y = 31,35% R '' = 43 Y : C2 H 5COOH3 NC3 H 7 : 0,05 mol 


PHÂN TÍCH VÀ PHÁN ĐOÁN Ý TƯỞNG ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN HÓA HỌC, NĂM 2020 Thầy Nguyễn Minh Tuấn – Trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Phú Thọ

CÂU HỎI ĐỀ CHO

Câu 41: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất? A. Ag. B. Mg. C. Fe. D. Al.

LOẠI CÂU HỎI

NỘI DUNG KIẾN THỨC/DẠNG CÂU HỎI

Lý thuyết Dãy điện hóa của kim loại. Tính chất hóa học của kim loại. Xác định kim loại/ion kim loại có tính khử/tính oxi hóa mạnh nhất, yếu nhất. Kim loại phản ứng/không phản ứng với phi kim, axit, muối, nước Câu 42: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ Lý thuyết Kim loại kiềm và hợp chất thường? Xác định kim loại nào phản ứng với nước; kim A. Ag. B. Na. loại kiềm, hợp chất của kim loại kiềm phản ứng/không phản ứng với những chất nào. C. Mg. D. Al. Câu 43: Khí X được tạo ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, Lý thuyết Hóa học và môi trường gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là Xác định chất gây hiệu ứng nhà kính, mưa axit, A. CO2. B. H2. ô nhiễm môi trường, phá hủy tầng ozon,… C. N2. D. O2. Câu 44: Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được Lý thuyết Chất béo A. 1 mol etylen glicol. B. 3 mol glixerol. Thành phần cấu tạo/công thức/tên gọi của chất béo, axit béo. C. 1 mol glixerol. D. 3 mol etylen glicol. Câu 45: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra Lý thuyết Sắt khí H2? Sắt phản ứng/không phản ứng với chất nào; A. HNO3 đặc, nóng. B. HC1. phản ứng với chất nào tạo khí, tạo kết tủa? C. CuSO4. D. H2SO4 đặc, nóng. Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu Lý thuyết Tính chất hóa học của amin, amino axit, xanh? peptit A. Anilin. B. Glyxin. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh/hóa đỏ?

1

HÌNH THỨC

LỚP 11/12

CẤP ĐỘ TƯ DUY

1 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

NB

1 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

NB

2 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

NB

1 dòng lời dẫn + 2 dòng đáp án

12

NB

1 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

NB

1 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

NB


C. Valin.

D. Metylamin.

Câu 47: Công thức của nhôm clorua là A. A1C13. B. A12(SO4)3. D. AIBr3. C. A1(NO3)3.

Lý thuyết

Câu 48: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây? A. FeCl2. B. Fe(NO3)3. C. Fe2(SO4)3. D. Fe2O3.

Lý thuyết

Câu 49: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp? A. Propen. B. Stiren. C. Isopren. D. Toluen.

Lý thuyết

Câu 50: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện? A. Mg. B. Fe. C. Na. D. Al.

Lý thuyết

Dung dịch nào phản ứng/không phản ứng được với dung dịch axit, bazơ, muối,.... Nhôm và hợp chất nhôm Tên gọi, công thức của hợp chất nhôm; hợp chất muối/ oxit/ hiđroxit nhôm phản ứng được/không phản ứng được với những chất nào; hợp chất nào có tính lưỡng tính. Hợp chất sắt Số oxi hóa của sắt; số nguyên tử, nhóm nguyên tử trong hợp chất sắt; Hợp chất sắt phản ứng/không phản ứng với chất nào; phản ứng với chất nào tạo kết tủa, khí,… (không rõ ý tưởng nên dự đoán như vậy). Polime Chất có khả năng trùng hợp/trùng ngưng; công thức của monome dùng điều chế polime; phân loại polime; ứng dụng của polime. Điều chế kim loại Kim loại nào được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện/thủy luyện/ điện phân? Dùng CO, H2, Al khử được oxit kim loại nào? Điện phân dung dịch muối nào thu được kim loại?,… Đặc điểm cấu tạo, phân loại cacbonhiđrat Thành phần nguyên tố, số lượng nguyên tử trong phân tử cacbohiđrat/phân loại cacbohiđrat.

Câu 51: Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là Lý thuyết A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 52: Hiđroxit nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện Lý thuyết Tính chất của kim loại kiềm thổ và hợp chất thường? Hiđroxit nào tan trong nước. Kim loại kiềm thổ, A. A1(OH)3. B. Mg(OH)2. hợp chất của nó phản ứng/không phản ứng với chất nào. (không rõ ý tưởng nên dự đoán như C. Ba(OH)2. D. Cu(OH)2. vậy). Câu 53: Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng? Lý thuyết Nước cứng A. Ca2+, Mg2+. B. Na+, K+. Thành phần ion dương, ion âm của nước cứng. + + + + Chất làm mềm/không làm mềm nước cứng. C. Na , H . D. H , K . Câu 54: Công thức của sắt(III) hiđroxit là Lý thuyết Hợp chất của sắt A. Fe(OH)3. B. Fe2O3. Tên gọi của hợp chất sắt hoặc công thức của

1 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

NB

1 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

NB

1 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

NB

1 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

NB

1 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

NB

1 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

NB

1 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

NB

1 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp

12

NB

2


hợp chất sắt.

án

Bài tập

Bài tập về sắt và hợp chất Tính lượng chất khi cho sắt hoặc một hợp chất của sắt tham gia một phản ứng hóa học.

2 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

TH

Bài tập

Bài tập về kim loại kiềm, kiềm thổ và hợp chất của chúng. Tính lượng chất khi cho một kim loại kiềm, kiềm thổ hoặc một hợp chất của chúng tham gia một phản ứng hóa học.

1 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

TH

Câu 57: Nghiền nhỏ 1 gam CH3COONa cùng với 2 gam vôi tôi xút Lý thuyết (CaO và NaOH) rồi cho vào đáy ống nghiệm. Đun nóng đều ống nghiệm, sau đó đun tập trung phần có chứa hỗn hợp phản ứng. Hiđrocacbon sinh ra trong thí nghiệm trên là A. metan. B. etan. C. etilen. D. axetilen.

Thí nghiệm hóa hữu cơ Tính chất hóa học, điều chế chất hữu cơ (bám sát sgk). Có thể mở rộng thêm các thí nghiệm vô cơ.

3 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

11

TH

Câu 58: Phát biểu nào sau đây đúng? Lý thuyết A. Anilin là chất khí tan nhiều trong nước. B. Gly-Ala-Ala có phản ứng màu biure. C. Phân tử Gly-Ala có bốn nguyên tử oxi. D. Dung dịch glyxin làm quỳ tím chuyển màu đỏ. Câu 59: Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu Bài tập được V lít khí CO2. Giá trị của V là B. 8,96. A. 17,92. C. 22,40. D. 11,20.

Amin – Amino axit - Peptit Cho 4 phát biểu liên quan đến cấu tạo, thành phần nguyên tố, số lượng nguyên tử; tính chất vật lý, hóa học của amin, amino axit, peptit. Xác định phát biểu đúng/sai.

1 dòng lời dẫn + 4 dòng đáp án

12

TH

Bài tập về cacbohiđrat Tính lượng chất khi cho glucozơ hoặc một cacbohiđrat khác tham gia một phản ứng hóa học. Chú trọng phản ứng tráng gương, lên men và thủy phân

1 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

TH

Bài tập về amin, amino axit, peptit Tính lượng chất khi cho một chất (amin, amino axit hoặc peptit) tham gia một phản ứng hóa học.

2 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

TH

Sự điện li

1 dòng lời dẫn

11

TH

C. Fe(OH)2. D. FeO. Câu 55: Cho khí H2 dư qua ống đựng m gam Fe2O3 nung nóng. Sau khi các phản úng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là A. 8,0. B. 4,0. C. 16,0. D. 6,0. Câu 56: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch HC1 dư, thu được V lít khí H2. Giá trị của V là A. 2,24. B. 1,12. C. 3,36. D. 4,48.

Câu 60: Cho 0,1 mol Gly-Ala tác dụng với dung dịch KOH dư, Bài tập đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là A. 0,2. B. 0,1. C. 0,3. D. 0,4. Câu 61: Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion rút Lý thuyết

3


gọn: H+ + OH- → H2O? A. KOH + HNO3 → KNO3 + H2O. B. Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O. C. KHCO3 + KOH → K2CO3 + H2O. D. Cu(OH)2 + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + 2H2O. Câu 62: Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội. Thủy phân X với xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y. Chất X và Y lần lượt là A. tinh bột và glucozơ. B. tinh bột và saccarozơ. C. xenlulozơ và saccarozơ. D. saccarozơ và glucozơ. Câu 63: Phát biểu nào sau đây sai? A. Nhúng dây thép vào dung dịch HC1 có xảy ra ăn mòn điện hóa học. B. Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ. C. Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O. D. Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm hoàn toàn trong dầu hỏa. Câu 64: Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic. Tên gọi của X là A. etyl propionat. B. metyl axetat. C. metyl propionat. D. etyl axetat. Câu 65: Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HC1, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 66: Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), poli(metyl acrylat), poli(etylen terephtalat), nilon-6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 67: Để hòa tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 cần dùng tối thiểu V

Phương trình ion rút gọn; sự tạo thành chất kết tủa, bay hơi khi các cặp dung dịch tác dụng với nhau; cặp dung dịch tồn tại/không tồn tại trong dung dịch. Muối trung hòa, muối axit.

+ 2 dòng đáp án

Lý thuyết Cacbohiđrat Xác định hai cacbohiđrat dựa vào tính chất vật lý, hóa học và phản ứng chuyển hóa giữa chúng.

2dòng lời dẫn + 2 dòng đáp án

12

TH

Lý thuyết Tổng hợp kiến thức về ăn mòn kim loại và kim loại kiềm kiềm thổ, nhôm Cho 4 phát biểu về ăn mòn kim loại, kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm. Chọn phát biểu đúng/sai.

1 dòng lời dẫn + 4 dòng đáp án

12

TH

Lý thuyết Este Xác định tên gọi của este khi biết công thức phân tử và tên một sản phẩm thu được khi thủy phân/ biết tên của axit hoặc ancol tạo nên este.

1 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

TH

Lý thuyết Tính chất của sắt và hợp chất Xác định số trường hợp sắt/ hợp chất của sắt phản ứng với các chất khác tạo thành muối sắt(II), sắt(III), sắt.

2 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

TH

Lý thuyết Polime Xác định số trường hợp polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp, trùng ngưng/có mạch nhánh, không nhánh, mạng không gian/dùng làm tơ, chất dẻo, cao su, chất dẻo,…

2 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

TH

1 dòng lời dẫn

12

TH

Bài tập

Bài tập về nhôm và hợp chất

4


ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là A. 20. B. 10. C. 40. D. 50. Câu 68: Thực hiện phản ứng este hóa giữa 4,6 gam ancol etylic với Bài tập lượng dư axit axetic, thu được 4,4 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là A. 30%. B. 50%. C. 60%. D. 25%. Câu 69: Cho 0,56 gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng hết với Bài tập lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 0,16 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2. Mặt khác, đốt cháy 0,56 gam X trong O2 dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Y chứa 0,02 mol NaOH và 0,03 mol KOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là B. 3,04. A. 3,64. C. 3,33. D. 3,82. Câu 70: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các Bài tập triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5. Hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được 68,96 gam hỗn hợp Y. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E thì cần vừa đủ 6,14 mol O2. Giá trị của m là A. 68,40. B. 60,20. C. 68,80. D. 68,84. Câu 71: Cho các phát biểu sau: Lý thuyết (a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 có xuất hiện kết tủa. (b) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 tạo thành Cu. (c) Hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong nước dư. (d) Trong công nghiệp dược phẩm, NaHCO3 được dùng để điều chế thuốc đau dạ dày. (e) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy AlCl3. Số phát biểu đúng là B. 4. A. 3. C. 5. D. 2.

5

Tính lượng chất khi Al hoặc một hợp chất nhôm tham gia một phản ứng hóa học.

+ 1 dòng đáp án

Bài tập về este Tính lượng chất/hiệu suất phản ứng khi cho một lượng ancol/axit phản ứng với lượng dư axit/ancol. Tính lượng chất khi thủy phân một este.

2 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

TH

Bài tập HNO3 Phi kim/kim loại phản ứng với dung dịch HNO3 kết hợp với oxit axit phản ứng với dung dịch kiềm. Tính toán lượng chất thông qua 3 – 4 bước.

4 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

11

VD

Chất béo Tính lượng chất khi tiến hành phản ứng thủy phân, cộng H2 hoặc Br2 và đốt cháy chất béo thông qua 3 bước tính toán.

4 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

VD

Tổng hợp kiến thức hóa vô cơ Cho 05 phát biểu liên quan đến tính chất hóa học, ứng dụng, điều chế kim loại, kiềm, kiềm thổ, nhôm. Xác định số phát biểu đúng/sai.

7 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

VD


Câu 72: Cho este hai chức, mạch hở X (C7H10O4) tác dụng với Lý thuyết lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu được ancol Y (no, hai chức) và hai muối của hai axit cacboxylic Z và T (MZ < MT). Chất Y không hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. Phát biểu nào sau đây sai? A. Axit Z có phản ứng tráng bạc. B. Oxi hóa Y bằng CuO dư, đun nóng, thu được anđehit hai chức. C. Axit T có đồng phân hình học. D. Có một công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X. Câu 73: Nung nóng a mol hỗn hợp gồm: axetilen, vinylaxetilen và Bài tập hiđro (với xúc tác Ni, giả thiết chỉ xảy ra phản ứng cộng H2), thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 20,5. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,3 mol CO2 và 0,25 mol H2O. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là A. 0,20. B. 0,25. C. 0,15. D. 0,30. Câu 74: Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch chứa 0,01 mol Bài tập Ca(OH)2. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào thể tích khí CO2 tham gia phản ứng (x lít) được biểu diễn như đồ thị:

Giá trị của m là A. 0,20. B. 0,24. C. 0,72. D. 1,00. Câu 75: Cho các phát biếu sau: Lý thuyết (a) Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ hay tinh bột đều thu được glucozơ. (b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit luôn thu được glixerol. (c) Tơ poliamit kém bền trong dung dịch axit và dung dịch kiềm.

Este Tìm công thức cấu tạo của este hai chức dựa vào thông tin về sản phẩm của phản ứng thủy phân hoặc một số sơ đồ phản ứng. Từ đó xác định phát biểu đúng/sai hoặc số phát biểu đúng/sai. Số phát biểu thường là 4 – 5.

3 dòng lời dẫn + 4 dòng đáp án

12

VD

Hiđrocacbon Tính toán lượng chất khi cho hỗn hợp hiđrocacbon và H2 tham gia phản ứng cộng H2, Br2 và phản ứng đốt cháy thông qua 3 bước tính toán..

4 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

VD

Kim loại kiềm, kiềm thổ Tính toán lượng chất khi sự biến thiên lượng kết tủa biểu diễn dưới dạng đồ thị thông qua 2 – 3 bước tính toán.

3 dòng lời dẫn+ 1 hình vẽ đồ thị + 1 dòng đáp án

12

VD

Tổng hợp kiến thức hữu cơ Cho 05 phát biểu về tính chất hóa học, vật lý, ứng dụng của các hợp chất este; cacbohiđrat; amin, amino axit; peptit; polime. Tìm số phát biểu đúng/sai.

7 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

VD

6


(d) Muối mononatri glutamat được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt). (e) Saccarozơ có phản ứng tráng bạc. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 76: Điện phân dung dịch X gồm 0,2 mol NaCl và a mol Bài tập Cu(NO3)2 (với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không thay đổi), thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 17,5 gam so với khối lượng của X. Cho m gam Fe vào Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z, khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và (m - 0,5) gam hỗn hợp kim loại. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể. Giá trị của a là A. 0,20. B. 0,15. C. 0,25. D. 0,35. Câu 77: Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa chất béo: Lý thuyết Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 2 ml dầu dừa và 6 ml dung dịch NaOH 40%. Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi rồi để nguội hỗn hợp. Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 7 - 10 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để yên hỗn hợp. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol. B. Thêm dung dịch NaCl bão hòa nóng để làm tăng hiệu suất phản ứng. C. Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra. D. Trong thí nghiệm này, có thể thay dầu dừa bằng dầu nhờn bôi trơn máy. Câu 78: Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit Bài tập cacboxylic với ancol no, trong đó có hai este đơn chức và một este hai chức. Đốt cháy hoàn toàn 3,82 gam X trong O2, thu được H2O

7

Điện phân dung dịch Tính toán lượng chất khi tiến hành phản ứng điện phân dung dịch 2 muối (hoặc có thể là một muối) trong đó có muối nitrat, dung dịch sau điện phân cho phản ứng với Fe thông qua 3 – 4 bước tính toán.

5 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

VDC

Thí nghiệm thực hành hóa hữu cơ lớp 12 Tiến hành một thí nghiệm về hợp chất hữu cơ 12 (trong bài thực hành 8, 16/sgk cơ bản 12) theo các bước. Cho 4 – 5 phát biểu. Xác đinh phát biểu đúng/sai hoặc số phát biểu đúng/sai.

6 dòng lời dẫn + 4 dòng đáp án

12

VD

Este Cho 3 este đã biết số nhóm chức, nhưng chưa biết thuộc dãy đồng nào tham gia phản ứng thủy

5 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

VDC


và 0,16 mol CO2. Mặt khác, cho 3,82 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp và dung dịch chứa 3,38 gam hỗn hợp muối. Đun nóng toàn bộ Y với H2SO4 đặc, thu được tối đa 1,99 gam hỗn hợp ba ete. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là A. 23,04%. B. 38,74%. C. 33,33%. D. 58,12%. Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2. Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O. Phân tử khối của Z là A. 160. B. 74. C. 146. D. 88. Câu 80: Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2) và chất Y (CmH2m+3O2N) đều là các muối amoni của axit cacboxylic với amin. Cho 0,12 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,19 mol NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 18,24 gam một muối và 7,15 gam hỗn hợp hai amin. Phần trăm khối lượng của Y trong E là A. 31,35%. B. 26,35%. C. 54,45%. D. 41,54%.

phân, đốt cháy,… Xác định công thức của 3 este, từ đó tính phần trăm khối lượng, khối lượng của chúng. Tính toán thông qua 4 – 5 bước.

Bài tập

Este Cho 3 este không biết số nhóm chức, không biết dãy đồng đẳng tham gia phản ứng đốt cháy, thủy phân,… Xác định công thức của 3 este, từ đó tính toán khối lượng, phần trăm khối lượng của chúng. Tính toán thông qua 4 – 5 bước kết hợp với biện luận.

5 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

VDC

Bài tập

Muối amoni của axit hữu cơ Cho hai muối amoni ở dạng tổng quát tham gia phản ứng thủy phân. Xác định công thức của chúng từ đó tính không lượng hoặc phần trăm về khối lượng của chúng. Thông qua 2 – 3 bước tính toán kết hợp với biện luận. Có thể xây dựng thêm bài tập hỗn hợp muối amoni và peptit đơn giản.

4 dòng lời dẫn + 1 dòng đáp án

12

VDC

8


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
15 ĐỀ CHUẨN CẤU TRÚC BÁM SÁT THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA LẦN 1 CỦA BGD NĂM 2020 MÔN HÓA HỌC by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu