Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TRƯỜNG ĐHKH TỰ NHIÊN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN
NĂM HỌC 2016-2017 Bài thi: khoa học tự nhiên; Môn: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về sóng điện từ ? A. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
n
B. Khi sóng điện từ lan truyền , vecto cường độ điện trường luôn cùng phương với vecto cảm
hơ
ứng từ. C. Sóng điện từ là sóng ngang
N
D. Khi sóng điện từ lan truyền, vecto cường độ điện trường luôn cùng phương với vecto cảm
Q uy
ứng từ.
m
Câu 2: Mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R = 50Ω; L =
7 10−3 H;C = F. 10π 2π
Kè
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz thì tổng trở của đoạn mạch bằng B. 50 2Ω
C. 50 3Ω
D. 50 5Ω
ạy
A. 50Ω
D
Câu 3: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 ngày đêm thì lượng chất phóng xạ đó còn
m /+
lại bao nhiêu phần trăm so với lúc ban đầu ?
A. 25%
B. 75%
C. 12,5%
D. 87,5%
co
Câu 4: Gọi tốc độ truyền sóng điện từ trong không khí là c. Mạch dao động lý tưởng LC có
C L
gl
A. λ = 2πc
e.
thể phát ra sóng vô tuyến truyền trong không khí với bước sóng là
B. λ = 2πc
1 LC
C. λ = 2πc LC
D. λ = 2πc
L C2
oo
Câu 5: Một nguồn sóng (coi như một điểm ) phát sóng cơ trong một môi trường vật chất
G
đẳng hướng , với bước sóng λ . Hai điểm M,N trong môi trường đó cách nguồn sóng các khoảng lần lượt là d1, d2 và cách nhau một khoảng d. Độ lệch pha giữa hai phần tử vật chất tại M, N được tính bởi biểu thức nào sau đây ?
A. ∆ϕ = 2π
d1 − d 2 λ
d C. ∆ϕ = 2π λ
Trang 1
B. ∆ϕ = 2π
d1 + d 2 λ
d12 − d 22 D. ∆ϕ = 2π λ
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 6: Đặt cùng điện áp xoay chiều u = U 0 cos ωt ( V ) vào ba đoạn mạch (1),(2),(3) lần lượt chứa một phần tử là điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Khi cường độ dòng điện trong mạch (1) và (2) bằng nhau thì cường độ dòng điện trong mạch (3) là I. Khi cường độ dòng điện trong mạch (1) và (3) bằng nhau thì cường độ dòng
điện trong mạch (2) là 21. Biết ωRC = 3 . Tỷ số A. 1,14
B. 1,56
R gần với giá trị nào nhất sau đây ? ωL
C. 1,98
D. 1,25
n
Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hòa có chiều dài quỹ đạo là 10 cm . Khi động năng A. ±3cm
C. ±2 cm
D. ±4 cm
N
B. ±2, 5cm
hơ
bằng 3 lần thế năng, con lắc có li độ
Q uy
Câu 8: Chiếu bức xạ có bước sóng λ1 = 276nm vào catot của một tế bào quang điện làm bằng nhôm thì hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện là -1,08V. Thay bức xạ trên
m
bằng bức xạ λ 2 = 248nm và catot làm bằng đồng thì hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng
Kè
quang điện là - 0,86V. Nếu chiếu đồng thời cả hai bức xạ trên vào catot làm bằng hợp kim gồm đồng và nhôm thì hiệu điện thế hãm có độ lớn gần nhất với giá trị nào sau đây ?
B. 1,58V
C. 1,05V
D. 1,91V
ạy
A. 0,86V
D
Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện
m /+
trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp. Biết rằng R 2 =
2L . Khi ω = ωL thì 3C
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm cực đại U L max . Khi ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì điện áp
co
hiệu dụng trên cuộn cảm có giá trị như nhau và bằng UL. Tổng công suất tiêu thụ mạch AB
1
oo
A.
gl
e.
trong hai trường hợp bằng công suất tiêu thụ cực đại của mạch. Tỷ số
G
3 2
Câu 10: Poloin 206 82
210 84
B.
5 4
C.
Pb . Cho rằng toàm bộ hạt nhân
t 2 = t1 + ∆t thì tỷ số đó là 206 82
5 2 2
206 82
Pb sinh ra trong quá trình phân rã đều có trong mẫu 210 84
Po và số hạt
206 82
Pb có trong mẫu là
1 tại thời điểm 7
1 . Tại thời điểm t 3 = t1 − ∆t thì tỷ số giữa khối lượng của 31
Pb có trong mẫu là bao nhiêu ?
Trang 2
D.
Po là một chất phóng xạ phát ra một hạt ∝ và biến đổi thành hạt nhân chì
chất . Tại thời điểm t1 thì tỷ số giữa hạt
và
2 3
UL bằng: U L max
210 84
Po
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A.
420 103
B.
105 206
C.
210 103
D.
105 103
Câu 11: Một sóng điện từ lan truyền trong chân không với bước sóng 360m, độ lớn của vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng ddienj từ có giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0. Trên một phương truyền sóng , xét ,ột điểm M. Vào thời điểm t, cường độ điện trường tai M có giá trị
E0 B và đang giảm. Vào thời điểm t + ∆t , cảm ứng từ tại điểm M có giá trị 0 và đang 2 2
tăng. Biết rằng trong khoảng thời gian ∆t , vecto cảm ứng từ đối chiếu 2 lần. Giá trị của ∆t là
C. 0, 6µs
D. 0,85µs
hơ
B. 1, 2µs
n
A. 0, 4µs
Câu 12: Trên sợi dây Ab có hai đầu cố định, xuất hiện một sóng dừng ổn định với bước sóng
N
λ = 24cm . Hai điểm M, N cách đầu A những khoảng lần lượt là dM=14cm, dN=27cm . Khi
Q uy
vận tốc dao động của phần tử vật chất ở M là vM=2cm/s thì vận tốc dao động của phần tử vật chất ở N là
A. 2 2cm / s
C. −2 2cm / s
m
B. −2cm / s
D. 2 3cm / s
A. Vận tốc âm
B. Biên độ âm
Kè
Câu 13: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý của âm liên quan tới C. Tần số âm
D. Năng lượng âm
ạy
Câu 14: Một sóng dọc lan truyền trong một môi trường với tần số 50Hz , biên độ 4cm và có
D
tốc độ 200cm/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên một phương truyền sóng mà khi chưa có
m /+
sóng truyền đến lần lượt cách nguồn các khoảng 16 cm và 30cm . Khi có sóng truyền qua thì khoảng cách cực đại giữa A và B là bao nhiêu
B. 2 65cm cm
co
A. 22cm
C. 26cm
D. 24cm
e.
Câu 15: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa hao khe là
gl
a=1,2mm, ánh sáng có bước sóng λ = 0, 6µm . Gọi H là chân đường cao hạ từ S1 xuống màn
oo
quan sát . Ban đầu tại H là một vân tối. Khi dịch chuyển màn từ từ theo phương vuông góc với màn và ra xa thì tại H thấy xuất hiện hai lần vân sáng và hai lần vân tối. Nếu tiếp tục dời
G
màn ra xa thì không thấy vân nào xuất hiện tai H nữa, Khoảng dịch chuyển của màn từ lúc
đầu đén khi thấy vân sáng cuối cùng là A. 0,48m
B. 0.82m
C. 0,72m
D. 0,36cm
Câu 16: Năng lượng tối thiểu dùng để tách một electron ra khỏi bề mặt một kim loại là 2,2eV. Kim loại này có giới hạn quang điện là
A. 0,56µm
B. 0,49µm
C. 0,65µm
D. 0,75µm
Câu 17: Chiếu một tia sáng đa sắc gồm hai thành phần đỏ và tím từ không khí (chiết suất coi như bằng 1 đối với mọi ánh sáng) vào mặt phẳng của một khối thủy tinh với góc 600 .Biết
Trang 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đỏ là 1,51, đối với ánh sáng tím là 1,56. Góc lệch của hai tia khúc xạ trong thủy tinh là
A. 2,10
B. 1, 720
C. 1, 420
D. 1,30
Câu 18: Một photon có năng lượng 8J khi truyền trong chân không. Khi photon này truyền trong môi trường có chiết xuất bằng 2 thì năng lượng của nó bằng bao nhiêu?
A. 16J
B. 4J
C. 2J
D. 8J
Câu 19: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào:
n
A. Hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường.
hơ
B. Hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở. C. Hiện tượng cộng hưởng điện tử trong mạch LC.
Q uy
N
D. Hiện tượng giao thoa sóng điện từ.
Câu 20: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tần số các sóng điện từ sau: A. Ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.
m
B. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
Kè
C. Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại. D. Ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.
D
13, 6 ( eV ) . Nguyên tử Hidro đang ở trạng thái cơ bản thì được n2
m /+
xác định bởi biểu thức E n = −
ạy
Câu 21: Mức năng lượng của quỹ đạo dừng thứ n (n = 1,2,3…) của nguyên tử Hidro được
kích thích lên trạng thái dừng thứ 5. Tìm tỉ số giữa bước sóng lớn nhất và bước sóng nhỏ nhất
co
mà thích lên trạng thái dừng thứ 5. Tìm tỉ số giữa bước sóng lớn nhất và bước sóng nhỏ nhất
50 3
B.
gl
A.
e.
mà
128 3
C.
100 3
D.
32 25
oo
Câu 22: Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây không đúng?
G
A. Quang phổ liên tục là dải sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím, thu được khí chiếu ánh sáng vào khe hẹp của máy quang phổ.
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng. C. Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng dần về phía ánh sáng có bước sóng ngắn (Ánh sáng màu tím) của quang phổ.
D. Tất cả các vật rắn, lỏng và khối khí có tỉ khối lớn nhưng bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục.
Trang 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 23: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số tương ứng là (1), (2), (3). Dao động (1) ngược pha và có năng lượng gấp đôi dao động (2). Dao động tổng hợp (13) có năng lượng là 3W. Dao động tổng hợp (23) có năng lượng là W và vuông pha với dao động (1). Dao động tổng hợp của vật có năng lượng gần với giá trị nào nhất sau đây?
A. 2,7W
B. 3,3W
C. 2,3W
D. 1,7W
Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, tần số thay đổi được vào
n
hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Khi tần số
hơ
là f1 (Hz) thì dung kháng của tụ bằng điện trở R. Khi tần số là f2 (Hz) thì điện áp hiệu dụng thức liên hệ giữa f1 f2 và f0 là:
1 1 1 − 2 = 2 2 f 0 f 2 3f1
B.
2 1 1 − 2 = 2 2 f 0 f 2 2f1
C.
D.
1 1 1 − 2 = 2 2 f 0 f 2 2f1
1 được nối với lò xo độ cứng k = 100 π2
Kè
m
Câu 25: Một con lắc lò xo nằm ngàng gồm vật m =
5 1 1 − 2 = 2 2 f 0 f 2 2f1
Q uy
A.
N
hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Khi tần số là f0 (Hz) thì mạch xảy ra cộng hưởng điện. Biểu
N/m. Đầu kia lò xo gắn với điểm cố định. Từ vị trí cân bằng, đẩy vật cho là lò xo nén 2 3
ạy
cm rồi buông nhẹ. Khi vật qua vị trí cân bằng lần đầu tiên thì tác dụng lên vật lực F không
D
đổi cùng chiếu với vận tốc và có độ lớn F = 2N, khi đó vật dao động với biên độ A1 . Biết
m /+
rằng lực F chỉ xuất hiện trong thời gian 1/30s và sau khi lực F ngừng tác dụng, vật dao động
điều hòa với biên độ A2 . Biết trong quá trình dao động, lò xo luôn nằm trong giới hạn đàn A1 bằng A2
7 2
B.
gl
A.
e.
co
hồi. Bỏ qua ma sát. Tỷ số
2 7
C.
2 3
D.
3 2
oo
Câu 26: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần và cuộn dây cảm mắc nối tiếp. Biết
G
R = 40Ω và L =
0, 4 ( H ) . Đoạn mạch được mắc vào điện áp u = 40 2 cos (100πt )( V ) . π
Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là:
π A. i = 2 cos 100π + ( A ) 4
π B. i = 2 cos 100π − ( A ) 4
π C. i = cos 100π − ( A ) 4
π D. i = cos 100π + ( A ) 4
Trang 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 27: Một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, trong đó có điện trở thuần R thay đổi được. Đặt 2 đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định u = U 0 cos ωt . Khi điện trở R có giá trị bằng R0 hoặc 9R0 thì đoạn mạch có cùng công suất. Muốn công suất của đoạn mạch cực đại thì điện trở R phải có giá trị bằng
A. 2,5R0
B. 5 R0
C. 3 R0
D. 2 R0
Câu 28: hiếu sáng hai khe Young bằng ánh sáng có bước sóng λ1 thì trên màn quan sát thấy
B.
4 3
C.
15 14
Câu 29: Cơ năng của một vật dao động điều hòa A. Bằng động năng của một vật khi tới vị trí cân bằng
D.
36 25
N
9 5
Q uy
A.
λ1 λ2
hơ
quan sát thấy 9 vân sáng liên tiếp cách nhau 7,2 mm. Xác định tỷ số
n
8 vân sáng liên tiếp cách nhau 3,5 mm. Thay bằng ánh sáng có bước sóng λ 2 thì trên màn
m
B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi
Kè
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
ạy
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật. A. Năng lượng liên kết càng lớn
D
Câu 30: Hạt nhân càng bền vững khi có
C. Số nuclôn càng lớn
m /+
B. Năng lượng liên kết riêng càng lớn
co
D. Số nuclôn càng nhỏ.
e.
Câu 31: Tại một nơi , chu kỳ dao động điều hòa của một con lắc đơn là 2s. Sau khi tăng
gl
chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kỳ dao động điều hòa của nó là 2,2s. Chiều dài ban
oo
đầu của con lắc là A. 99cm
B. 100 cm
C. 101cm
D. 98 chứng minh
G
Câu 32: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100. Ở cuộn thứ cấp nếu giảm bớt n vòng dây thì điện áp hiệu dụn giữa hai đầu để hở của nó là U, nếu tăng thêm n vòng thì điện áp đó là 2U. Nếu tăng thêm 6n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nó là
A. 100V
B. 200V
C. 300V
D. 400V
Câu 33: Một con lắc lõ xo gòm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo có khối lượng không đáng kể có đọ cứng k, dao động điều hòa theo phương thăng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g.
Trang 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Khi viên bi ở vị trí cân bằng thì lò xo dãn một đoạn ∆ℓ . Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc này là
A.
1 k 2π m
B. 2π
∆ℓ g
C.
1 m 2π k
D. 2π
g ∆ℓ
4 18 Câu 34: Cho phản ứng hạt nhân : X +19 9 F → 2 Fe + 8 O . Hạt X là:
A. notron
B. anpha
C. doteri
D. proton
n
π Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 cos 100π + V vào hai đầu một đoạn mạch thì 6
N
hơ
π dòng điện qua mạch có cường độ i = 2 2 cos 100π − A . Công suất tiêu thụ của đoạn 6
A. 480 W
Q uy
mạch là
B. 200 2 W
C. 100 2 W
D. 200 W
Câu 36: Tại một điểm O trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hòa theo phương
m
trình thẳng đứng với tần số f = 2Hz. Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan truyền rộng rãi
Kè
xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 30 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt
B. 30 cm/s
Câu 37: Hiện tượng quang dẫn là
C. 60 cm/s
D. 15cm/s
D
A. 40 cm/s
ạy
nước là
m /+
A. Hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi chiếu vào nó ánh sáng có bước sóng thích hợ p
co
B. Sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang
e.
C. Hiện tượng một chất phát quang khi được chiếu chùm electron
gl
D. Hiện tượng một chất bị nóng lên khi bị ánh sáng chiếu vào
oo
Câu 38: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6 cos 4π t ( cm ) . Chiều dài quỹ đạo
G
của vật là
A. 9 cm
B. 3 cm
C. 6 cm
D. 12 cm
Câu 39: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng đặt tại hai điểm A, B dao động cùng pha với phương trình u = a cos 20πt cm. Biết AB =10 cm và tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 15 cm/s. C và D là hai điểm nằm trên hai vân cực đại và tạo với AB một hình chữ nhật ABCD. Hỏi ABCD có diện tích nhỏ nhất bằng bao nhiêu.
A. 9,36 cm2
Trang 7
B. 15,2 cm2
C. 4,88 cm2
D. 10,56 cm2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 40: Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Bỏ qua điện trở cuộn dây của máy phát. Khi roto của máy quay đều với tốc độ n vòng / phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong
đoạn mạch là 1A. Khi roto của máy quay đều với tốc độ 3n vòng / phút thì cường độ dòng điện hiệ dụng trong đoạn mạch là
3 A.Nếu roto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng /
phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là .
B.
C.
2A
3 A 2
2-B
3-C
4-B
5-A
6-A
7-B
8-B
11-D
12-C
13-C
14-A
15-C
16-A
17-D
18-D
21-B
22-B
23-D
24-D
25-B
26-C
31-B
32-C
33-B
34-D
35-C
36-C
10-D
27-C
28-A
29-A
30-B
37-A
38-D
39-D
40-D
m
20-C
Kè ạy D m /+ co e. gl oo G
9-D
N
1-D
Q uy
Đáp án
Trang 8
4 A 7
D.
n
7 A 2
hơ
A.
19-C
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D Câu 2: Đáp án B Phương pháp : Công thức tính tổng trở cho mạch xoay chiều R,L,C Cảm kháng , dung kháng và tổng trở của mạch lần lượt là
ZL = 2πfL = 70Ω; ZC =
1 = 20Ω 2πfC
⇒ Z = R 2 + ( ZL − ZC ) = 502 + ( 70 − 20 ) = 50 2Ω 2
n
2
hơ
Câu 3: Đáp án C
N
Phương pháp: Áp dụng định luật phóng xạ
−
t T
.100% = 2
−
11,4 3,8
.100% = 2−3.100% = 12,5%
m
N .2 N %N = .100% = 0 N0 N0
Q uy
Theo bài ra phần trăm số hạt còn lại sau 11,4 ngày là
Kè
Câu 4: Đáp án B Câu 5: Đáp án A
ạy
Câu 6: Đáp án A
D
Câu 7: Đáp án B
m /+
Phương pháp : Áp dụng bảo toàn năng lượng trong dao động điều hòa Do quỹ đạo của vật là 10cm =>biên độ dao động A = 5 chứng minh
co
Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng trong dao động điều hòa ở vị trí động năng bằng 3 lần
e.
thế năng là Wd + Wt = W ⇒ 3Wt + Wt = W ⇒ 4k
x2 1 2 A = kA ⇒ x = ± = ±2,5 2 2 2
gl
Câu 8: Đáp án B
oo
Câu 9: Đáp án D
G
Câu 10: Đáp án D Câu 11: Đáp án D Câu 12: Đáp án C Biểu thức của sóng tại A là u A = a cos ωt Xét điểm M; N trên AB: AM = d M = 14cm; AN = d N = 27cm Biểu thức sóng dừng tại M và N u M = 2a sin
Trang 9
π π π 2πd M 2π.14 cos ωt + = 2a sin cos ωt + = a cos ωt + 2 24 2 2 λ
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
u N = 2a sin
2πd N π π π 2π.27 cos ωt + = 2a sin cos ωt + = a 2 cos ωt + 2 24 2 2 λ
Vận tốc dao động của phần tử vật chất ở M và N: π v M = u 'M = a.ω.sin ωt + (*) 2 π v N = u 'N = −a 2ω.sin ωt + . (**) 2
n
vN 2 =− ⇒ v N = −2 2 cm / s vM 1
hơ
Từ (*) và (**) ⇒
Câu 13: Đáp án C
N
Câu 14: Đáp án A
v 200 = = 4cm; AB = 14cm = 3,5λ f 50
Q uy
Theo bài ra ta có hai dao động ngược pha do λ =
m
Hai dao dao động ngược pha nên max = 14 + ( 4 + 4 ) = 22 cm
Kè
Câu 15: Đáp án C Câu 16: Đáp án A
ạy
Phương pháp : Áp dụng công thức tính công thoát trên bề mặt kim loại
co
Câu 17: Đáp án D Câu 18: Đáp án D
D
hc hc 6, 625.10−34.3.108 ⇒λ= = = 5, 6.10−7 = 0,56µm λ A 2, 2.1, 6.10−19
m /+
Theo bài ra ta có A =
e.
Năng lượng của photon không thay đổi khi đi qua các môi trường có chiết suất khác nhau
Câu 19: Đáp án C
gl
Nguyên tắc thu sóng đện từ dựa vào hiện tượng cộng hưởng điện từ trong mạch LC
oo
Câu 20: Đáp án C
G
Câu 21: Đáp án B Bước sóng nhỏ nhất mà bức xạ này phát ra là từ n =5 về n=1 khi đó ta có λ 51 =
hc 6, 625.10−34.3.108 = = 9,5.10−8 E 5 − E1 −13, 6 13, 6 −− 2 52 1
Bước sóng dài nhất mà bức xạ phát ra là từ n = 5 về n = 4 khí đó ta có
Trang 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
λ 54 =
hc 6, 625.10−34.3.108 = = 4, 05.10−6 − 13, 6 13, 6 E5 − E4 −− 2 52 4
Khi đó ta có tỉ số giữa bước sóng dài nhất và bước sóng ngắn nhất là λ 54 4, 05.10 −6 128 = = 42, 68 ≈ −8 9, 5.10 3 λ 51
Câu 22: Đáp án B
n
Câu 23: Đáp án D
hơ
W1 = 2W2 ⇒ A1 = A 2 2 = a 2
N
Đặt A 23 = x thì do x 23 ⊥ x1 → x 23 ⊥ x 2 ⇒ A 3 = x 2 + a 2
a 2
x + a2
Kè
Từ đó A13 = x 2 + 3a 2 + 2 2a 2
m
Trong đó cos ( x1 ; x 3 ) = − cos ( x 2 ; x 3 ) =
Q uy
Ta lại có: A13 = A12 + A 32 + 2A1A 3 cos ( x1 ; x 3 )
ạy
Kết hợp với giả thiết ta có: 2
m /+
D
A W x 2 + 3a 2 + 2 2a 2 2 +1 3 = 13 = 13 = a ⇒x= 2 W23 A 23 x 2 Do x 23 ⊥ x1 nên
2
3+ 2 2 2 7 + 2 2 a = a 2 2
e.
co
2 A th = A 23 + A12 = 2a 2 +
oo
gl
Wth A th 7+2 2 = ≈ 1, 7 = ... = W23 A 23 2 +1
Câu 24: Đáp án D
G
Câu 25: Đáp án B Khi chưa có lực F, vị trí cân bằng của vật là O. Biên độ là A = 2 3cm Khi có thêm lực F, VTCB dịch chuyển đến O' sao cho OO' = F/k = 0,02 m = 2 cm. Tần số góc ω =
k = 10π rad / s . Chu kì T = 0,2 s. m
Khi F bắt đầu tác dụng (t = 0), vật đến O có li độ so với O' là x1 = −2cm
Trang 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2
v và có vận tốc v1 = ωA = 20π 3 cm / s . Biên độ A1 = x12 + 1 = 4 cm ω Thời gian ngắn nhất vật đi từ O đến O' là t1 = Ta thấy rằng t =
T 1 = s 6 60
1 s = 2t1 nên khi F ngừng tác dụng thì vật 30
có li độ so với O là x2 = 4 cm và có vận tóc v 2 = v1 = ωA = 20π 3 cm / s .
hơ
N
A1 2 = A2 7
Q uy
Vậy:
n
2
v Từ đó biên độ lúc ngừng tác dụng lực : A 2 = x 22 + 2 = 2 7 cm ω
Câu 26: Đáp án C
Phương pháp : Áp dụng định luật ôm trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa hai phần từ R,L
Kè
0, 4 = 40Ω π
ạy
ZL = ωL = 100π.
m
Cảm kháng và tổng trở của đoạn mạch là
U 0 40 2 = = 1A Z 40 2
m /+
Cường độ cực đại qua mạch là I0 =
D
⇒ Z = R 2 + Z2L = 40 2 + 402 = 40 2Ω
co
Độ lệch pha giữa u và i là tan ϕ =
ZL 40 π = =1⇒ ϕ = R 40 4
e.
Do mạch chỉ chứa R và L nên i chậm pha hơn i
oo
gl
π Vậy biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = cos 100πt − A 4
Câu 27: Đáp án C
G
Khi điện trở R có giá trị là R0 và 9R0 thì đoạn mạch có cùng công suất muốn công suất trong mạch đạt cực đại thì R phải có giá trị R = R 0 .9R 0 = 3R 0
Câu 28: Đáp án A Phương pháp : Áp dụng công thức tính khoảng cách trong giao thoa ánh sáng Theo bài ra ta có x1 = 8i1 =
3,5a 8λ1D = 3,5 ⇒ λ1 = a 8D
Trang 12
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
x 2 = 9i 2 =
9λ 2 D 7, 2 a = 7, 2 ⇒ λ 2 = a 9D
7, 2 a 64 9 λ2 ⇒ = 9D = ≈ λ1 3,5a 35 5 8D
Câu 29: Đáp án A Cơ năng của một vật dao động điều hòa bằng động năng của vật khi vật tới vị trí can bằng
n
Câu 30: Đáp án B
hơ
Năng lượng liên kết càng lớn thì hạt nhân càng bền vững
Câu 31: Đáp án B
N
Phương pháp : Áp dụng công thức tính chu kỳ trong dao động điều hòa của con lắc đơn
m
T1 l 2 = = ⇒ l = 1m = 100cm T2 l + 0, 21 2, 2
ạy
⇒
l l + 0, 21 = 2;T2 = 2π = 2, 2 g g
Kè
T1 = 2π
Q uy
Theo bài ra ta có
Câu 32: Đáp án C
D
Ta có
co
m /+
U N2 − n U = N 100 N 2 1 N −n 1 = ⇒ = 2 ⇒ N 2 = 3n (1) ; 1 U1 N1 2 N2 + n 2U = N 2 + n U1 N1
gl
e.
U x N 2 + 6m N2 100 1 = = = ⇒ U x = 300V ( 2 ) ⇒ (1) , ( 2 ) ⇒ U1 N1 U x N 2 + 6n 2
oo
Câu 33: Đáp án B
G
Đối với con lắc lò xo đứng ở vị trí cân bằng ta có ∆l =
mg g g ∆l = 2 ⇒ω= ⇒ T = 2π k g ω ∆l
Câu 34: Đáp án D X là hạt proton
Câu 35: Đáp án C Độ lệch pha giữa u và i lần lượt là ∆ϕ =
Trang 13
π π π − − = . Công suất của mạch là 6 6 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
P = UI cos ∆ =
π 200 .2.cos = 100 2W 3 2
Câu 36: Đáp án C Phương pháp : Áp dụng công thức tính vận tốc trong sự truyền sóng cơ Khoảng cách giữa hai gợn lồi liên tiếp là một bước sóng bằng 30 cm khi đó tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = λ.f = 30.2 = 60cm / s
Câu 37: Đáp án A
n
Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi chiếu vào nó ánh
hơ
sáng có bước sóng thích hợp
Câu 38: Đáp án D
N
Chiều dài quỹ đạo của vật trong dao động điều hòa là hai lần biên độ và bằng 12 cm
Q uy
Câu 39: Đáp án D Câu 40: Đáp án D
D
Chọn R = 6
m /+
ZL1 = 2 3 ( Ω ) → ZL3 = 4 3 ( Ω ) I1 U1 Z3 = I3 U 3 Z1
⇒
1 1 36 + 48 7 = = I3 2 36 + 12 4
oo
gl
e.
co
⇒
4I1 4 = (A) 7 7
G
⇒ I3 =
Trang 14
Kè
1 1 R 2 + 9Z2L R = ⇔ ZL = 2 2 3 3 R + ZL 3
ạy
⇔
m
I1 U1 Z2 = I 2 U 2 Z1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ (LẦN 1) CHUẨN BỊ CHO KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017 Môn thi : VẬT LÍ Thời gian làn bài : 50 phút
Câu 1: Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hòa theo phương trình q = cos ( 2π.104 t ) µC . Tần số dao động của mạch là :
A. f = 10Hz
B. f = 10kHz
C. f = 2πHz
D. f = 2π Hz
n
Câu 2: Dao động tự do của 1 vật là dao dộng có :
hơ
A. Chu kì không đổi . B. Chu kì và biên độ không đổi.
Q uy
N
C. Biên độ không đổi.
D. Chu kì chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
B. T = 2π l.g
Kè
g l
C. T = 4π
l g
D. T = 2π
l g
ạy
A. T = 2π
m
Câu 3: Con lắc đơn có chiều dài l, ở nơi có gia tố trọng trường g dao động điều hòa với chu kì
Câu 4: Gắn một vật khối lượng m=4kg vào một là xo lý tưởng nó dao động với chu kì
m /+
T2 = 0,5s . Khối lượng m2 bằng
D
T1 = 1s khi gắn một vật khác khối lượng m2 vào lò xo trên , nó dao động với chu kì
A. 2kg
B. 0,8 kg
C. 0,5kg
D. 1kg
co
Câu 5: Một cuộn dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể được nối vào mạng điện xoay
gl
A. 0,04H
e.
chiều 127V , 50Hz . Dòng điện cực đại qua nó bằng 10A. Độ tự cảm của cuộn dây là
B. 0,08H
C. 0,057H
D. 0,114 H
oo
Câu 6: Chọn câu sai dưới đây A. Động cơ không đồng bộ ba pha biến điện năng thành cơ năng.
G
B. Động cơ không đồng bộ ba pha tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha
C. Trong động cơ không đồng bộ ba pha, vận tốc góc của khung dây luôn nhỏ hơn vận tốc
góc của từ trường quay
D. Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa trên cơ sở của hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay. 2π Câu 7: Điện áp tức thời u = 200 cos 100πt + V . Trong thời gian 0,05s kể từ thời điểm 3 ban đầu . Số lần điện áp u =150V Trang 15
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 8: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì A. Bước sóng của nó giảm
B. Bước sóng của nó không thay đổi
C. Tần số của nó không thay đổi
D. Chu kì của nó tăng
Câu 9: Con lắc dao động điều hòa với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2. Chiều dài con lắc là
B. l = 1,56m
A. l = 24,8 m
C. l = 24,8cm
D. l = 2, 45m
n
Câu 10: Hai điểm ở cách một nguồn âm những khoảng 6,10m và 6,35m . Tần số âm là 680Hz
B.
π 4
C. 4π
Q uy
Câu 11: Trong dao dộng điều hòa cảu con lắc đơn
Kè
C. Cơ năng tỷ lệ với bình phương ly độ
m
A. Cả 3 phương án trên B. Cơ năng tỷ lệ với bình phương li độ góc
D. π
N
A. 16π
hơ
, vận tốc truyền âm không khí là 340m/s . Độ lệch pha của sóng âm tại hai điểm trên là
D. Cơ năng tỷ lệ với bình phương biên độ góc
ạy
Câu 12: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào
D
A. Phương dao động
m /+
B. Phương dao động và phương truyền sóng C. Vận tốc truyền sóng
co
D. Phương truyền sóng
e.
Câu 13: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc B. ω =
gl
A. ω = 2π LC
2π LC
C. ω = π LC
D. ω =
1 LC
oo
Câu 14: Trong qúa trình giao thoa sóng với hai nguồn giống hệt nhau . Gọi ∆ϕ là độ lệch
G
pha của hai sóng thành phần tại M. Biên độ dao động tổng hợp tại M là trong miền giao thoa
đạt giá trị cực đại khi A. ∆ϕ = ( 2n + 1) ( v / 2f )
B. ∆ϕ = ( 2n + 1)( π / 2 )
C. ∆ϕ = ( 2n + 1) π
D. ∆ϕ = 2nπ
Câu 15: Trong hiện tượng cộng hưởng A. Tần số của dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại B. Biên độ của dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại C. Tần số của dao động riêng đạt giá cực đại Trang 16
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D. Biên độ của dao động có giá trị cực đại Câu 16: Một lò xo đồng chất tiết diện đều có độ cứng k=120N/m, được cắt thành hai đoạn có chiều dài theo tỷ lệ 2:3 . Độ cứng của hai đoạn lò xo là
A. (150N/m : 180N/m )
B. (200N/m; 300N/m)
C. (48N/m; 72N/m)
D. (100N/m; 150N/m)
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động của con lắc đơn( bỏ lực cản của môi trường) ? A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó dây
C. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa
hơ
n
B. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tá dụng lên nó cân bằng với lực căng của
N
D. Chuyển dộng của con lắc về vị trị biên về vị trí cân bằng là nhanh dần
Q uy
Câu 18: Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50V-50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,2A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W . Hệ số công suất của A. k = 0,15
m
mạch là
C. k = 0, 50
Kè
B. k = 0, 25
D. k = 0, 75
Câu 19: Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 27µH , trở thuần 1Ω và một tụ điện
ạy
có điện dung 3000pF. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 5V. Để duy trì dao động
D
cần cung cấp cho mạch điện một công suất là
B. 335,4 W
m /+
A. 112,5kW
C. 1,37.10−3 W
D. 0,037W
A. Cùng tần số
B. Cùng tần số và cùng biên độ D. Cùng năng lượng
e.
C. Cùng biên độ
co
Câu 20: Hai âm có cùng độ cao thì chúng có
gl
Câu 21: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp
oo
A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần R
G
B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi
phần tử
C. Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử
Câu 22: Một máy biến thế mà cuộn sơ cấp có 2200 vòng và cuộn thứ cấp có 120 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai
đầu cuộn thứ cấp để hở là
Trang 17
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 24V
B. 17V
C. 12V
D. 8,5V
Câu 23: mạch dao động điện tử điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, Khi tăng điện dung của tụ lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch
A. tăng lên 4 lần
B. giảm đi 2 lần
C. tăng lên 2 lần
D. giảm đi 4 lần
Câu 24: Trong một mạch điện xoay chiều thì tụ điện có tác dụng A. Cản trở hoàn toàn dòng điện xoay chiều B. Cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số điện xoay chiều càng lớn thì nó càng cản trở
n
mạch
hơ
C. Cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số điện xoay chiều càng nhỏ thì nó càng cản trở mạnh
N
D. Cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và không phụ thuộc vào tần số dòng điện.
Q uy
Câu 25: Có 2 nguồn điện sóng kết hợp S1 ,S2 thực hiện các dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt chất lỏng cùng tần số, lệch pha nhau là ϕ . Biết trên đường nối 2 nguồn
Kè
π 2
B. π
C.
D
A.
λ . Giá trị của ϕ là: 8
ạy
một khoảng
m
sóng, trong số những điểm có biên độ bằng 0 thì điểm M gần đường trung trực nhất, cách nó
π 6
D.
π 4
m /+
Câu 26: Trên sợi dây OA dài 1,5m, đầu A cố dịnh và đầu O dao động điều hòa với tần số 20Hz thì trên dây có 5 nút, O là nút. Muốn trên dây rung thành 2 bụng sóng thì O phải dao
co
động với tần số : A. 10Hz
B. 50Hz
e.
Câu 27: hai cuộn dây có R 1 , L1 , R 2 , L 2
C. 12Hz
D. 40Hz
mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều
oo
gl
u = U 2cοsωt ( V ) . Tổng độ lớn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cả mạch thì: R1 L2 = R 2 L1
G A.
B. R 1L1 = R 2 L 2
C.
R 1 L1 = R 2 L2
D. R 1R 2 = L1L 2
Câu 28: Mạch điện doa động điện tử đang thực hiện dao động điện từ tự do, người ta đo được cường độ dòng điện tức thời qua mạch và điện tích trên các bán cực của tụ ở các thời điểm t1, t2 lần lượt là: i1 = 0, 6 2A;q1 = 0, 6.10 −6 6C;i 2 = 0, 6 6A;q 2 = 0, 6.10−6 2C . Lấy π = 3,14 bước sóng mạch dao động bắt được là:
A. 188,40m
Trang 18
B. 18840m
C. 1884m
D. 18,84m
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 29: cho mạch điện RLC nối tiếp, có điện trở R = 90Ω . Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 100 2 cos100πt ( V ) . Thay đổi L ta thấy khi có cảm kháng cuộn dây bằng ZL thì hiệu
điện thế giữa hai đầu RL đạt giá trị cực đại bằng 200V. Tính Zl. A. 90Ω
B. 180Ω
C. 150Ω
D. 120Ω
Câu 30: Mạch gồm điện trở thuần R biến thiên mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L nối tiếp π với tụ C và mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 200 2 cos 100πt + . Khi R = R 1 = 36Ω 3
A. 400W
B. 300W
hơ
n
hoặc R = R 2 = 64Ω thì công suất tiêu thụ trên mạch là như nhau, giá trị này là:
C. 200W
D. 200 2 W
N
Câu 31: Cho ba linh kiện gồm điện trở thuần R = 60Ω , cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Lần
Q uy
lượt đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp R, L hoặc R, C thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là
Kè
m
7π π i1 = 2 cos 100πt − ( A ) ;i 2 = 2 cos 100πt + ( A ) . Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu 12 12 mạch RLC nối tiếp thì dòng điện trong mạch có biểu thức:
ạy
m /+
π C. i = 2 2 cos 100πt + (A) 4
π B. i = 2 cos 100πt + (A) 3
D
π A. i = 2 2 cos 100πt + (A) 3
π D. i = 2 cos 100πt + ( A ) 4
co
Câu 32: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mach AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM
e.
gồm điện trở thuần R1=30Ω mắc nối tiếp với tụ điện C =
10 −3 ( F ) . Đoạn mạch MB gồm 3π 3
gl
điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm. Đặt vào AB điện áp xoay chiều ổn định
oo
thì điện áp tức thời ở 2 đầu đoạn mạch AM và MB là
G
5π u AM = 10 2 cos 100π − ( V ) ; u MN = 15cos (100πt )( V ) . Hệ số công suất của đoạn mạch 12
AB là:
A. 0,85
B. 0,90
C. 0,95
D. 0,97
Câu 33: Mạch dao động gồm cuộn cả, có độ tự cảm L = 20µH và một tụ điện xoay có điện dung biến thiên trong khoảng 15pF → 500pF . Mạch bắt được sóng có bước sóng trong khoảng:
A. 3,263m đến 18,84m
B. 32,63m đến 188,4m
C. 32,63m đến 1884m
D. 3,263m đến 188,4m
Trang 19
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 34: Hai com lắc đơn có chiều dài l1=64cm; l2=81cm dao động nhỏ trong hai mặt phẳng song song. Hai con lắc cùng qua vị trí cân bằng và cùng chiều t0=0. Sau thời gian t ngắn nhất hai con lắc trùng
phùng (cùng qua vị trí cân bằng, chuyển động cùng chiều).
Lấy g = π2 ( m / s ) . Giá trị của t là:
A. 20s
B. 12s
C. 8s
D. 14,4s
Câu 35: Con lắc lò xo treo thẳng đứng , khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 4 cm . KÍch thích
C. 6cm
D. 4cm
N
B. 8cm
hơ
động của vật ) . Biên độ dao động của vật là A. 4 2 cm
T ( T là chu kì dao 4
n
cho vật dao động điều hòa thì thấy thời gian lò xo nén trong một chu kì là
Q uy
Câu 36: Con lắc đơn có khối lượng m =100g treo vào một điểm cố định trong điện trường đều có phương thẳng đứng, hướng lên trên E = 2.106 v / m . Khi chưa tích điện , con lắc vật dao động điều hòa với chu kì T0= 2s. Khi tích điện q cho con lắc, nó dao động điều hòa với
m
4 lần. Lấy g = 10m / s 2 . Điện tích của vật là 3
B. q = 3,89.10 −7 C
C. q = 3,89.10 −6 C
D. q = −3,89.10−6 C
ạy
A. q = −3,89.10−7 C
Kè
chu kì giảm đi
Câu 37: Một ống khí có một đầu bịt kín, một đầu hở tạo ra âm cơ bản có tần số 112Hz. Biết
D
tốc Một ống khí có một đầu bịt kín, một đầu hở tạo ra âm cơ bản có tần số 112Hz. Biết tốc
m /+
bằng
A. 3m
B. 1,5m
C. 0m33,
D. 1m
co
Câu 38: Đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ ở một nơi ngang bằng mực nước biển ở nhiệt độ
e.
20°C. Khi đem đồng hồ lên đỉnh núi , ở nhiệt độ 3°C, đồng hồ vẫn chạy đúng giờ . Coi trái
gl
đất hình cầu bán kính 6400km, hệ số nở dài của thanh treo quả lắc đồng hồ là α = 2.10−5 K −1
oo
độ cao của đỉnh núi là : A. 1088m
B. 544m
C. 980m
D. 788m
G
Câu 39: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 2(N/m) và vật nhỏ khối lượng 40g. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo giãn 20cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần . Lấy g = 10m / s 2 . Kể từ lúc đầu cho đến thời điểm tốc độ của vật bắt đầu giảm, thế năng của con lắc lò xo đã giảm một lượng bằng
A. 79,2 mJ
Trang 20
B. 39,6 mJ
C. 24,4 mJ
D. 240 mJ
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 40: Mạch dao động điện từ lý tưởng đang thực hiện dao đọng điện từ tự do tại thời điểm t 0 = 0 . Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại, sau khaorng thời gian ngắn nhất ∆t = 4.10−6 s thì cường độ dòng điện có giá trị
l0 3 . Chu kì dao động riêng của mạch 2
dao động là
D. 2, 4.10−5 s
n
C. 4,8.10 −5 s
Đáp án
hơ
B. 24.10−5 s
A. 48.10−5 s
2-D
3-D
4-D
5-C
6-B
7-A
8-C
11-D
12-B
13-D
14-D
15-B
16-B
17-B
18-A
21-A
22-C
23-C
24-C
25-A
26-A
31-C
32-D
33-B
34-D
35-A
36-A
10-D
27-C
28-C
29-B
30-A
37-A
38-A
39-B
40-C
m
Q uy
20-A
Kè ạy D m /+ co e. gl oo G Trang 21
9-C
N
1-B
19-C
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B Câu 2: Đáp án D Trong dao động tự do của một vật dao động có chu kỳ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
Câu 3: Đáp án D Câu 4: Đáp án D
hơ
m T1 m1 m1.T22 4.0,52 Theo bài ra ta có T = 2π ⇒ = ⇒ m2 = = = 1kg k T2 m2 T12 1
n
Phương pháp giải áp dụng công thức tính chu kỳ trong dao động của con lắc lò xo
Q uy
N
Câu 5: Đáp án C
Phương pháp giải sử dụng công thức tính cảm kháng trong mạch xoay chiều chỉ chứa 1 phần tử
U 0 127. 2 Z 18 = = 18Ω ⇒ L = L = = 0, 057H I0 10 ω 100π
m
Ta có: ZL =
Kè
Câu 6: Đáp án B
ạy
Câu 7: Đáp án A
Phương pháp giải sử dụng mối liên hệ giữa đường tròn lượng giác và
D
dòng điện xoay chiều
1 1 = = 0, 02s, t = 0, 05s = 2, 5T f 50
m /+
Chu kỳ dao động của mạch là T =
co
Ta thấy ở thời điểm ban đầu điện áp ở vị trí – 100V Từ đồ thị ta thấy trong khoảng thời gian t = 2,5T số lần điện áp của dòng
e.
điện là 150V là 4 lần
gl
Câu 8: Đáp án C
oo
Tần số của sóng không thay đổi khi đi qua các môi trường khác nhau
G
Câu 9: Đáp án C
Áp dụng công thức tính chu kỳ của con lắc đơn ta có
T = 2π
l T 2 .g 1.9,8 ⇒l= = = 0, 248m = 24,8cm g 4 π2 4π 2
Câu 10: Đáp án D Bước sóng được xác định bởi biểu thức λ =
v 340 = = 0,5m = 50cm . Ta thấy hai điểm cách f 680
nhau 25 cm bằng một nửa bước sóng do đó chúng dao động ngược pha nhau
Trang 22
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 11: Đáp án D Câu 12: Đáp án B Câu 13: Đáp án D Câu 14: Đáp án D Câu 15: Đáp án B Câu 16: Đáp án B Khi cắt lò xo độ cứng của các lò xo thành phần được liên hệ với nhau qua biểu thức.
n
k 0 l0 120.l0 k l 120.l0 = = 300N / m; k 2 = 0 0 = = 200N / m 2 3 l1 l2 l0 l0 5 5
hơ
k1l1 = k 2 l 2 = k 0 l0 ⇒ k1 =
N
Câu 17: Đáp án B
Q uy
Câu 18: Đáp án A
Từ công thức tính công suất của mạch ta suy rs biểu thức tính hệ số công suất của mạch như
P 1,5 = = 0,15 UI 0, 2.50
Kè
Câu 19: Đáp án C
I 2 .R C = 57, 7.10−3 A; P = 0 = 1,37.10−3 W L 2
ạy
Ta có I 0 = ωq 0 = ωCU 0 = U 0
Câu 21: Đáp án A
U.R
m /+
D
Câu 20: Đáp án A
R 2 + ( Z L − ZC )
2
U
=
Z − ZC 1+ L R
2
≤U
e.
co
Ta có U R =
m
sau P = IU cos ϕ ⇒ cos ϕ =
N1 U1 N .U = ⇒ U 2 = 2 1 = 12 ( V ) N2 U2 N1
oo
Ta có
gl
Câu 22: Đáp án C
G
Câu 23: Đáp án C Ta có T = 2π LC ⇒ T tỉ lệ thuận với
C . Vậy khi tăng điện dung lên 4 lần thì T tăng 2 lần.
Câu 24: Đáp án C Dung kháng của tụ: ZC = càng lớn.
Câu 25: Đáp án A
Trang 23
1 ⇒ omega càng nhỏ, dung kháng càng lớn, cản trở dòng điện ωC
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Đường cực đại trung tâm sẽ lệch so với đường trung trực của S1S2 1 khoảng bằng
∆ϕλ . 4π
Điểm cực tiểu trên S1S2 (là điểm M) gần điểm cực đại trung tâm nhất (là điểm O) sẽ cách nó
λ . Gọi trung điểm của S1S2 là I. 4
1 khoảng bằng
+ TH1: điểm M nằm giữa I và O. λ λ ∆ϕ.λ 3π + = ⇒ ∆ϕ = 8 4 4π 2
Ta có: IM + MO = IO ⇒
hơ
λ ∆ϕ.λ λ π + = ⇒ ∆ϕ = 8 4π 4 2
N
Ta có IM + IO = MO ⇒
n
+ TH2: điểm I nằm giữa M và O.
Câu 26: Đáp án A
2λ ' 2v = ⇒ f ' = 10 ( Hz ) 2 2f '
Kè
Lúc sau, dây có 2 bụng, suy ra: l =
ạy
Câu 27: Đáp án C
)
2 L1
) (
m /+
U = U2 + U2 + U2 + U2 L1 R1 L2 R2 2 U = U R1 + U R 2 + U L1 + U L2
co
D
Theo đề bài, ta có:
(
2 L1
+ U R2 1
)( U
2 L2
+ U R2 1
)( U
2 L2
) (
+ U R2 2 = U R1 + U R 2
)
oo
Câu 28: Đáp án C
G
Vì i và q vuông pha nhau nên ta có:
i 2 q 2 1 2 25 1 1 6 2 + = 1 = I0 = (A) I Q I 72 0 0 0 5 ⇔ ⇒ 2 2 2 i 2 q 2 1 Q = 6 2 .10−6 C 25 12 ( ) = 1 = .10 + 0 5 I0 Q0 Q 0 72
Có I 0 = Q 0 .ω = Q 0 .2π.f =
Câu 29: Đáp án B
Trang 24
) + (U 2
L1
+ U L2
)
2
+ U R2 2 = U R1 U R 2 + U L1 U L2 ⇔ ( U L2 U R 2 − U L1U R1 ) = 0 ⇔ U L2 U R 2 = U L1U R1 ⇔ L 2 R 2 = L1R1
gl
(U
(U
2
e.
⇒ U 2L1 + U R2 1 + U 2L2 + U 2R 2 + 2
⇔
4λ 4v = ⇒ v = 15 ( m / s ) 2 2f
m
Lúc đầu, dây 2 đầu cố định có 5 nút, 4 bụng, suy ra: l =
Q uy
Ta thấy đáp án D thỏa mãn đề bài.
Q 0 .2πc Q .2π ⇒λ= 0 = 1884 ( m ) λ I0
2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
U. R 2 + ZL2
Ta có: U RL =
R 2 + ( Z L − ZC )
2
U
= 1+
ZC2 − 2ZL ZC R 2 + ZL2
Để URL max thì mẫu phải min, tức là f =
ZC2 − 2Z L ZC phải min. R 2 + Z L2
Đạo hàm f và tính f ' = 0 , ta được phương trình: Z2L − ZL ZC + R 2 = 0 ⇒ U L2 − U L U C + U 2R = 0 (1) Mặt khác, ta có U R2 + ( U L − U C ) = 1002 và U 2R + U 2L = 200 2 ( 2 )
N
R.U L = 180 ( Ω ) UR
Q uy
V ậy Z L =
Câu 30: Đáp án A
m
U 2 .R1 R12 + ( ZL − ZC )
2
= 400 ( W )
ạy
Công suất P =
U 2 .R 1 U 2 .R 2 2 = ⇔ R 1Z 22 = R 2 Z12 ⇔ R 1R 2 = ( Z L − ZC ) = 2304 2 2 Z1 Z2
Kè
Ta có P1 = P2 ⇒
hơ
Từ (1) và (2) suy ra U R = 40 5 ( V ) ; U L = 80 5 ( V ) ; U C = 100 5 ( V )
n
2
Câu 31: Đáp án C
Có tan ϕRL =
m /+
D
Ta có I1 = I 2 suy ra Z1 = Z2 , tức là ZL = ZC
Z ZL ; tan ϕ = − C ⇒ tan ϕRL = − tan ϕRC ⇔ ϕRL = −ϕRC R R
oo
gl
e.
co
π ϕRL = ϕu − ϕiRL = ϕu + 12 Mặt khác ϕ = ϕ − ϕ = ϕ − 7 π u iRC u RC 12
(2)
π 4
G
Từ (1) và (2) suy ra ϕu =
(1)
Vì ZL = ZC nên khi ghép mạch RLC sẽ xảy ra cộng hưởng. Tức là ϕi = ϕu = Xét mạch RL: tan ϕRL = tan Mặt khác: I1 =
π ZL = ⇒ ZL = R 3 = 60 3 ( Ω ) 3 R
U U U ⇒ I1 = ⇒ U = 120 ( V ) ⇒ I = = 2 ( A ) 2 2 Z1 R R + ZL
π Vậy biểu thức dòng điện 2 đầu mạch là: i = 2 2 cos 100πt + ( A ) 4 Trang 25
π 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 32: Đáp án D 5 U U MB ZAM = 60 ( Ω ) I = AM = ( A ) ZMB = I = 90 ( Ω ) Z AM 3 Có ⇒ ⇒ π π ϕAM = − ϕ = ϕ ϕ = ϕ − ϕ = π MB uMB i 3 i uAM − ϕ AM = − 12 12
( R 1 + R 2 ) + ( Z L − ZC ) 2
2
= 0,97
hơ
R1 + R 2
N
cos ϕ =
n
π R 22 + Z 2L = 90 2 R 2 = 90 cos 12 . Suy ra hệ số công suất: Ta có Z π ⇒ L = tan Z = 90 cos π L R 12 12
Q uy
Câu 33: Đáp án B Ta có λ = 2πc LC ⇒ 15pF ≤ C ≤ 500pF ⇔ 32, 63 ≤ λ ≤ 188, 4m
m
Câu 34: Đáp án D
Kè
Hai con lắc có chiều dài l1 và l2 dao động với chu kỳ khác nhau, chúng sẽ trùng phùng lần
đầu khi một con lắc này dao động hơn con lắc kia đúng 1 chu kỳ. Gọi t là khoảng thời gian
ạy
gần nhất mà 2 con lắc trùng phùng, n1 là số chu kỳ vật 1 thực hiện, n2 là số chu kỳ vật 2 thực
m /+
e.
co
t = n1T1 t = n T 2 2 n1 = 9 ⇔ T1 8 n 2 = 8 T = 9 2 n 2 = n1 − 1
D
hiện. Ta có:
l1 = 14, 4 ( s ) g
oo
gl
Vậy t = n1T1 = n1 .2π
Câu 35: Đáp án A
G
Hình vẽ bên biểu thị dao động của vật. Điểm O là VTCB,
điểm M là vị trí lò xo ở độ dài tự nhiên. Khi lò xo dãn, vật dao động theo cung AyB. Khi lò xo nén, vật dao động theo cung AxB. Theo đề bài, thời gian lò xo nén là T/4 nên suy ra góc AOB vuông, suy ra OM = OA.cos
π ⇒ OA = OM 2 . 4
Mặt khác: OM = 4 nên suy ra ⇒ OA = 4 2 ( cm ) . Vậy biên
Trang 26
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
độ dao động của vật là 4 2cm . Câu 36: Đáp án A Khi tích điện, chu kỳ con lắc giảm đi nên suy ra g tăng lên, lực điện hướng xuống, suy ra q âm. Ta có: Fd = q.E = ma ⇒ a = Lại có:
qE m
T g' g+a 7 qE 7 = = ⇒a= ⇒ = ⇒ 3,89.10−7 ( C ) T' g g 9 m 9
n
Vì q âm nên giá trị của q là: q = −3,89.10−7 ( C )
hơ
Câu 37: Đáp án A v = 3(m) f
Q uy
λ=
N
Bước sóng dài nhất của họa âm chính là bước sóng của họa âm bậc 1 (âm cơ bản). Suy ra:
Câu 38: Đáp án A
m
Con lắc chịu 2 sự biến đổi: sự nở dài về nhiệt và sự thay đổi độ cao.
∆T1 1 h = α ( t 2 − t1 ) + . Theo đề bài, đồng hồ chạy đúng giờ nên T1 = T2 và ∆T1 = 0 T1 2 R
Suy ra
1 h α ( t 2 − t1 ) + = 0 ⇒ h = 1088 ( m ) 2 R
D
ạy
Kè
Ta có:
m /+
Câu 39: Đáp án B
Khi vật dao động tắt dần có ma sát, mỗi khi đi được 1 biên độ từ biên vào VTCB hoặc từ
e.
co
VTCB ra biên, biên độ của vật lại mất đi 1 khoảng x 0 =
gl
Lượng thế năng vật bị mất là: ∆Wt =
1 1 kA 2 − kx 20 = 39, 6 ( mJ ) 2 2
oo
Câu 40: Đáp án C
G
Theo hình vẽ, khoảng thời gian ∆t ứng với góc α .
Đề bài cho biết OM 2 = Từ đó ta có: T =
Trang 27
I0 3 π , suy ra góc α = . 2 6
∆t.2π = 4,8.10 −5 ( s ) α
µmg = 0, 02 ( m ) k
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ĐỀ THI THỬ LẦN 1 THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
SỞ GD & ĐT THANH HÓA THPT CHUYÊN LAM SƠN (Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Mã đề: 166 Họ và tên thí sinh: …………………………………………… SBD: ………………………………. Câu 1: Một bóng đèn neon được mắc vào nguồn xoay chiều có biểu thức điện áp
2
B.
1 R2 − ωC
2
ạy
1 R2 + ωC
C.
R 2 + (ωC ) 2
D.
D
A.
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
u = 220 2 cos120π t (V ) . Đèn chỉ bật sáng khi điện áp đặt vào đèn vượt quá giá trị 100V. Trong 1 giây đèn này bật sáng bao nhiêu lần? A. 100 B. 120 C. 50 D. 60 Câu 2: Để đun sôi hai lít nước bằng một ấm điện, ta dùng hết 0,25 số điện. Điều này có nghĩa là A. Ta đã dùng 0,25kW.h điện năng B. Ta đã dùng 0,25kW điện năng C. Ta đã dùng 0,25kW/h điện năng D. Ta đã dùng 1,8.106J điện năng Câu 3: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là
m /+
R 2 − (ωC ) 2
Câu 4: Đoạn mạch AC có điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. B là
π
co
một điểm trên AC với u AB = sin100π t (V ) và u BC = 3 sin(100π t − )(V ). Biểu thức điện 2 áp u AC là :
gl
e.
π A. u AC = 2 sin 100π t + (V ) 3
B. u AC = 2 2 sin (100π t ) (V )
G
oo
π π C. u AC = 2 sin 100π t + (V ) D. u AC = 2 sin 100π t − (V ) 3 3 Câu 5: Đặt vào đoạn mạch R,L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có chu kỳ T. Sự nhanh pha hay chậm pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu mặc phụ thuộc vào: A. R,L,C,T B. L,C,T C. R,C,T D. R,L,T Câu 6: Một áy biến áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp bằng 10. Mắc song song hai bóng đèn sợi đốt loại 24V – 24W vào hai đầu cuộn thứ cấp thì các đèn sáng bình thường. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp bằng A. 0,2A B. 0,5A C. 0,1A D. 2A Trang 28
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 7: Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, nếu tốc độ quay của roto tăng thêm 60 vòng/phút thì tần số của dòng điện xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50Hz đến 60Hz và suất điện động hiệu dụng của máy thay đổi 30V so với ban đầu. Nếu tiếp tục tăng tốc độ quay của roto thêm 60 vòng/phút nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra khi đó là A. 280V B. 220V C. 240V D. 210V Câu 8: Một con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa tại nới có gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động của con lắc được tính: l g
B. T = 2π
g l
C. T =
1 2π
l g
D.
n
A. T = 2π
1 g 2π l Câu 9: Một vật dao động có gia tốc biến đổi theo thời gian: a = 8cos(20t –π/2) (m/s2). Phương trình dao động của vật là A. x = 0,02cos(20t + π/2) (cm) B. x = 2cos(20t – π/2) (cm) C. x = 4cos(20t + π/2) (cm) D. x = 2cos(20t + π/2) (cm) Câu 10: Một lò xo có độ cứng k nằm ngang, một đầu gắn cố định một đầu gắn vật khối lượng m. Kích thích để vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 3 m/s và gia tốc cực đại bằng 30π m/s2. Thời điểm ban đầu t = 0 vật có vận tốc v = + 1,5m/s và thế năng đang tăng. Gia tốc của vật bằng 15π m/s2 sau A. 0,15 s B. 0,05s C. 0,02s D. 0,083s Câu 11: Mọt sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x -2000t) (mm), trong đó x là tọa độ đo bằng mét, t là thời gian đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng là A. 560 mm/s B. 5,6 m/s C. 0,01 m/s D. 100 m/s Câu 12: Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cosπft ( với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là A. f B. πf C. 2πf D. 0,5f
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
T=
G
oo
Câu 13: Đặt điện áp u = U 2 cos(2π ft )(V ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết U,L,C không đổi, f thay đổi được. Khi tần số dòng điện là 50 Hz thì dung kháng gấp 1,44 lần cảm kháng. Để công suất tiêu thụ trên mạch cực đại đì phải điều chỉnh tần số của dòng điện đến giá trị bằng: A. 50 2 Hz B. 72 Hz C. 34,72 Hz D. 60 Hz Câu 14: Ta có thể phân biệt được âm thanh của các nhạc cụ khác nha phát ra là do các dụn cụ này phát ra khác nhau về A. Cường độ âm B. độ cao C. độ to D. âm sắc Câu 15: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì A. tần số của nó không thay đổi B. Chu kỳ của nó tăng
Trang 29
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
hơ
n
C. bước sóng của nó không thay đổi D. vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Câu 16: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp S1, S2 giống nhau dao động với tần số 13Hz. Tại điểm M cách A 21 cm cách B19 cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của S1S2 không có cực đại nào khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. 28 cm/s B. 46 cm/s C. 40 cm/s D. 26 cm/s Câu 17: Một vật treo vào một lò xo làm cho lò xo giãn ra 0,8 cm. Cho vật dao đọng . Tìm chu kỳ dao động ấy. Lấy g = 10 m/s2 A. 0,24 s B. 0,18 s C. 0,28 s D. 0,24 s Câu 18: Một vật dao động điều hòa trên một đường thẳng với phương trình
N
π
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
x = A cos(ωt + ) . Gốc thời gian được chọn là lúc 2 A. vật ở vị trí biên âm B. vật ở vị trí biên dương C. vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm D. vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Câu 19: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật B. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật C. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật D. lực cản của môi trường tác dụng vào vật Câu 20: Một nguồn âm P phát ra âm đẳng hướng trong môi trường không hấp thụ âm. Gọi A và B là hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng có mức cường độ âm lần lượt là 40dB và 30 dB. Điểm M nằm trong môi trường truyền sóng cho tam giác ABM cuông cân ở A. Mức cường độ âm tại M là A. 37,54 dB B. 38, 46 dB C. 32,46 dB D. 62,46 dB Câu 21: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua mạch có điện trở thuần R. Công suất tức thời trong mạch biến thiên A. điều hòa với tần số 100 Hz B. tuần hoàn với tần số 100 Hz C. tuần hoàn với tần số 50 Hz D. điều hòa với tần số 50 Hz Câu 22: Khi có hiện tượng sóng dừng xảy ra trên sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng A. một phần tư bước sóng B. một nửa bước sóng C. hai lần bước sóng D. một bước sóng Câu 23: Một con lắc lò xo ngang có độ cứng k = 50 N/m nặng 200g. Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang. Khi vật đang ở vị trí cân bằng thì tác dụng vào vật một lực không đổi 2N theo dọc trục của lò xo, Tốc độ của vật sau 2/15s A. 43,75 cm/s B. 54,41 cm/s C. 63,45 cm/s D. 78,43 cm/s
Trang 30
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Câu 24: Người ta cần tải đi một công suất 1 MW từ nhà máy điện về nơi tiêu thụ. Dùng hai công tơ điện đặt ở biến áp tăng thế ở đầu nơi tiêu thụ thì thấy số chỉ chênh lệch mỗi ngày đêm là 216 kWh. Hiệu suất truyền tải điện là A. 90% B. 10% C. 99,1 % D. 81 % Câu 25: Một con lắc lõ xo nằm ngang gồm vật nặng mang điện q = 20µC và lò xo có độ cứng k = 10 N/m. Khi vật nằm ngang trên mặt bàn nhẵn, cách điện, nằm ngang thì người ta bật một điện trường đều trong không gian bao quanh có hướng dọc theo trục lò xo. Sau đó con lắc dao động điều hòa trên một đoạn thẳng dài 4 c. Độ lớn cường độ điện trường E là A. 104 V/m B. 1,5.104 V/m C. 2,5. 104 V/m D. 2. 104 V/m Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng với cuộn cảm A. Cuộn cảm có tác dụng cản trở đối với dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều B. Điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm thuần và cường độ đòng điện qua nó có thể đồng thời đạt giá trị cực đại C. Cảm kháng của một cuộn cảm tỷ lệ thuần tỉ lệ với chu kỳ của dòng điện xoay chiều D. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ thuận với tần số dòng điện Câu 27: Một sợi dây AB đàn hồi căng ngang dài 120 cm, hai đầu cố địn, đang có sóng dừng ổn định. Bề rộng của một bụng sóng là 4a. Trên dây, khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động cùng pha có có cùng biên độ bằng a là 20 cm. Tìm số bụng sóng trên dây. A. 8 B. 6 C. 4 D. 10 Câu 28: Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng 0 khi A. li độ cực đại B. li độ cực tiểu
G
oo
gl
e.
co
C. vận tốc cực đại hoặc cực tiểu D. vận tốc bằng 0 Câu 29: Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc phụ thuộc vào A. khối lượng của con lắc B. trọng lượng của con lắc C. tỷ số trọng lượng và khối lượng của con lắc D. khối lượng riêng của con lắc Câu 30: Động cơ không đồng bộ 3 pha dùng dòng điện xoay chiều tần số 50 Hz. Từ trường quay của dòng điện 3 pha tạo ra trong stato động cơ A. có tốc độ quay tùy thuộc vào tốc độ quay của rôto B. Quay với tốc độ 100 vòng /s C. Quay với tốc độ 50 vòng /s D. luôn không đổi Câu 31: Một con lắc lò xo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m = 250kg. Chọn trục tọa độ Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống dưới, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Vật được thả nhẹ từ vị trí lò xo dãn 6,5 cm. Vật dao động điều hòa với năng lượng 80mJ. Lấy gốc thời gian lúc thả vật và g = 10m/s2. Phương trình dao động của vật là A. x = 6,5cos(5πt) (cm) B. x = 4cos(5πt) (cm)
Trang 31
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
π
Q uy
N
hơ
n
C. x = 4cos(20t) (cm) D. x = 6,5cos(20t) (cm) Câu 32: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là µ = 0,02. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng có giá trị gần bằng A. s = 50m B. s = 25cm C. s = 50cm D. s =25m Câu 33: Một sóng cơ truyền trên sợi dây dọc theo trục Ox, các phần tử trên dây dao động theo phương Ou với phương trình u(x,t) = acos(bt+cx), với a,b, c có giá trị dương. Sóng truyền A. theo chiều dương Ox với tốc độ v = b/c B. theo chiều dương Ox với tốc độ v = c/b C. ngược chiều dương Ox với tốc độ v = c/b D. ngược chiều dương Ox với tốc độ v = b/c Câu 34: Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình
π
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
x1 = A1 (π t + )(cm) và x2 = 6 cos(π t − )(cm) . Dao động tổng hợp của hai dao động này có 6 2 phương trình x = A cos(π t + ϕ )(cm) .Thay đổi A1 cho đến khi A đạt giá trị cực tiểu thì A. φ = - π/6 rad B. φ = π rad C. φ = π/3 rad D. φ = 0 rad Câu 35: Một sóng cơ chu kỳ T, truyền trên sợi dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là: A. v = λ/T B. v = λT C. v = 2π λT D. v = T/ λ Câu 36: Chọn phát biểu sai. Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí A. tỉ lệ với thời gian truyền điện B. tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện. C. tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát D. tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi Câu 37: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang sớm pha hơn dòng điện. Để có hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch ta cần thay đổi 1 trong các thông số nào sau đây? A. giảm tần số dòng điện B. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây C. giảm điện trở thuần của đoạn mạch D. tăng điện dung của tụ điện. Câu 38: Đặt điện áp u = U 2 cos ωt (V ) với U và ω không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm đèn sợi đốt có ghi 220V – 100W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi đó đèn sáng đúng công suất định lức. Nếu nối tắt hai bản tụ điện thì đèn chỉ sáng với công suất 50W. Trong hai trường hợp, coi điện trở của đèn như nhau, bỏ qua độ tự cảm của đèn. Dung kháng của tụ điện không thể là giá trị nào trong các giá trị sau? A. 345Ω B. 484 Ω C. 475 Ω D. 274 Ω Câu 39: Khi nói về một vật đang dao động điều hòa phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 32
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
N
hơ
n
A. vecto vận tốc và vecto gia tốc của vật cùng chiều khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng B. vecto gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại. C. vecto gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng D. vecto vận tốc và vecto gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng. Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều U= U0cos2πft (có f thay đổi được) vào đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Khi điều chỉnh tần số điện áp đủ lớn rồi đo điện áp của các đoạn mạch R,L,C,LC ta được A. UR lớn nhất B. UL lớn nhất C. UC lớn nhất D. ULC lớn nhất
2A
3A
4D
5B
6A
7D
8A
9D
10D
11D
12D
13D
14D
15A
16D
17B
18C
19A
20C
21B
22B
23B
24C
25D
26C
27C
28C
29C
30C
31C
32D
33D
34C
35A
36A
37A
38D
39A
40B
ạy
Kè
m
Q uy
ĐÁP ÁN 1B
D
LỜI GIẢI CHI TIẾT
G
oo
gl
e.
co
m /+
Câu 1: B Chu kỳ T = 1/60s 1s = 60T Đèn sáng khi điện áp vượt quá 100V, ứng với thời điểm được tô đâm như hình vẽ.
Ta thấy 1 chu kỳ đèn sáng 2 lần, vật trong 1s = 60T đèn sáng 120 lần
Câu 2: A 0,25 số điện tương ứng với lượng điện năng tiêu thụ là 0,25kW.h
Trang 33
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 3: A 1 Tổng trở của mạch R, C là Z = R + Z = R + ωC Câu 4: D 2
2 C
2
2
π
π
m
Q uy
N
hơ
n
Ta có u AB + uBC = u AC = sin100π t + 3 sin(100π − ) = 2 sin(100π − )(V ) 2 3 Câu 5:B Z − ZC Độ lệch pha giữa u và i được xác định: tan ϕ = L , vậy phụ thuộc vào R, L, C, T R Câu 6:A P Cường độ dòng điện định mức qua bóng đèn: I dm = = 1A U Hai đèn mắc song song, vậy cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là I2 = 2A n I Ta có: 1 = 2 = 10 ⇒ I1 = 0, 2 A n2 I1
co
m /+
D
ạy
Kè
Câu 7:D 60 E f n n = = = = E ' f ' n ' n + 60 50 E '− E = 40 ⇒ E = 200V ; E ' = 240V n = 3000 vòng/ phút ; n’ = 360 vòng/ phút. E n 300 Khi n’’ = 420 vòng/phút = = => E’ = 280V E '' n '' 420
G
oo
gl
e.
Câu 8: Đáp án A Câu 9:D Ta có: a = ω 2 A cos(ωt ) ⇒ x = A cos(ω t − π ) Với ω=20 rad/s; ω2A = 8m/s2 A = 0,02m = 2cm Phương trình dao động: x = 2cos(20t – π/2 –π) cm= 2cos(20t + π/2)cm Câu 10: D Câu 11: D Dựa vào phương trình sóng ta được 1000 Hz ω = 2000rad / s ⇒ f =
π
2π x
= 20 x ⇒ λ =
π
m
λ 10 Vậy tốc độ truyền sóng là v = λf=100m/s Câu 12: D Trang 34
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Tần số của dao động cường bức bằng tần số ngoại lực cưỡng bức. Câu 13: D Mạch R,L,C có f thay đổi. 1 1 1 Khi f = 50Hz: = 1, 44ω L ⇒ LC = = 2 ωC 1, 44ω 1, 44.1002 π 2 Tần số thay đổi để công suất tiêu thụ lớn nhất thì ω0 =
1 ⇒ f 0 = 60 Hz LC
Q uy
N
hơ
n
Câu 14: D Câu 15: A Câu 16: D Hai nguồn giống nhau cùng pha trung trực của hai nguồn dao động cực đại. M là điểm dao động cực đại, giữa M và trung trực không có cực đại nào khác nên: MA – MB = λ = 2cm Tốc độ truyền sóng : v = λ f = 26cm/s Câu 17: B m ∆ℓ = 2π = 0,18s k g
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
Câu 18: C Câu 19: A Câu 20: C
m
T = 2π
gl
P P (1) = 10−8 W / m 2 ⇒ PA2 = 2 4π .PA 4π .10 −8 P P (2) LB = 30dB ⇒ I A = = 10−9 W / m 2 ⇒ PB 2 = 2 4π .PB 4π .10−9 Ta có PM2 = PA2 + MA2 = PA2 + (PB – PA)2 (3) Từ (1), (2) và (3) ta tìm được mức cường độ âm tại M là: 32,46dB Câu 21: B Công suất tức thời p = u.i --> biến thiên tuần hoàn có tần số gấp đôi tần số dòng điện f = 100Hz Câu 22: B Câu 23: B
G
oo
LA = 40dB ⇒ I A =
Vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 2π
Trang 35
m = 0, 4 s k
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Vật đang ở vị trí cân bằng thì tác dụng lực, vậy vị trí cân bằng mới là vị trí lò xo biến dạng một đoạn ∆ℓ với: F = k ∆ℓ = 2 N ⇒ ∆ℓ = 4cm Biên độ dao động mới là A = 4cm Giả sử lực tác udngj hướng sang phải, vậy thời điểm ban đầu, vật ở biên bên trái. PT dao động: x = 4cos(5πt+π)cm, sau 2/15s vật có x = 2cm. AD công thức độc lập: A2 = x 2 +
v2
ω2
ta tìm được tốc độ của vật là 54cm/s
Câu 24: C 216 = 9kW = 9000W 24 P − ∆P = 99,1% Hiệu suất truyền tải điện: H = P Câu 25: A Biên độ dao động A = 2cm. Vị trí cân bằng là vị trí lò xo biến dạng một đoạn = A Ta có: qE = kA -> E = 104V/m Câu 26: C Câu 27: C Gọi d là khoảng cách gần nhất giữa một điểm dao động biên độ A và 1 nút sóng gần nó nhất là: λ 2π d 2a sin =a⇒d = 12 λ Biểu diễn bằng hình vẽ ta thấy được khoảng cách giữa hai điểm cùng pha có cùng biên độ a là λ/3 = 20cm Vậy λ = 60cm
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Công suất hao phí: ∆P =
Sợi dây hai đầu cố định: ℓ = k
λ ⇒k =4 2
G
oo
gl
e.
co
Vậy trên dây có 4 bụng sóng Câu 28: C Câu 29: C Câu 30: C Câu 31: C Vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn ∆ℓ , ta có: ∆ℓ = mg / k = 2,5 / k(m) = 250 / k(cm) Câu 32: D Khi vật dừng lại, toàn bộ cơ năng chuyển thành công của lực ma sát 1 2 kA = µ mgS ⇒ S = 25m 2 Câu 33: D Câu 34: C 6 6.sin 60 A A1 Ta có: = = ⇒ A= sin 60 sin(30 + ϕ ) sin(90 − ϕ ) sin(30 + ϕ ) 0 Để A min thì sin(30+φ)max = 1 φ = 60 Vậy dao động tổng hợp có pha ban đầu là - 600
Trang 36
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 35:A Câu 36: A Câu 37: A Vì u sớm pha hơn i nên ZL > ZC. Để xảy ra cộng hưởng thì ZL = ZC tức là phải tăng điện dung của tụ. Câu 38: D Điện trở của đèn: R = 2202/100 = 484Ω Cường độ dòng điện định mức Iđm = 5/11(A) Ban đầu mạch là RLC nối tiếp:
n
52 U2 U2 (1) = = Z 2 R 2 + ( Z L − Z C ) 2 112
hơ
I2 =
U2 (2) R2 + Z L2
Q uy
I '2 =
N
Khi nối tắt tụ điện, mạch là RL nối tiếp. Công suất của đèn còn 1 nửa nên I ' =
Từ (1) và (2) ta được: Z L2 − 4 Z L Z C + 2 ZC2 + R 2 = 0
I 2
G
oo
gl
e.
co
Kè ạy
m /+
D
Vậy ZC không thể bằng 274Ω Câu 39: A Câu 40: B
m
Để phương trình có nghiệm thì: ∆ ≥ 0 ⇔ 16 Z C2 − 4.(2.Z C2 + R 2 ) ≥ 0 ⇒ Z C ≥ 342Ω
Trang 37
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
THI THỬ LẦN 1 TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH Câu 1: Người ta thực hiện một sóng dừng trên một sợi dây dài 1,2 m , tần số sóng trên dây là f = 10Hz, vận tốc truyền sóng là v = 4 m/s. Tại hai đầu dây là hai nút sóng, số bụng sóng trên dây là
A. 6
B. 7
C. 5
D. 4
Câu 2: Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng đang dao động với điện tích cực đại trên một bản cực của tụ điện là Qo. Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng 10-6 s thì năng
A. 2.5.105 Hz.
B. 105 Hz.
n
Q o2 . Tần số của mạch dao động là 4C
hơ
lượng từ trường lại bằng
C. 106 Hz.
D. 2.5.107 Hz.
Q uy
N
π Câu 3: Đặt điện áp u = 120 2 cos 100πt − (V) vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ 4 dòng điện chạy qua đoạn mạch là i = 3 2 cos (100πt + ϕi ) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn
B. –π/4
C. π/4
Kè
A. π/2
m
mạch bàng 360 W. Giá trị của φi bằng
D. –π/2
ạy
Câu 4: Trong mạch dao động LC tự do có cường độ dòng điện cực đại là I0. Tại một thời điểm nào đó khi dòng điện trong mạch có cường độ là i. Hiệu điện thế hai đầu tụ điện là u thì
u2 LC
Cu 2 L
m /+
A. I02 − i 2 =
D
ta có quan hệ
B. I02 − i 2 =
C. I02 − i 2 =
Lu 2 C
D. I02 − i 2 = LCu 2
co
Câu 5: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai điểm dao động
e.
với biên độ cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai nguồn phát sóng bằng
B. hai lần bước sóng
C. một nửa bước sóng.
D. một phần tư bước sóng.
gl
A. một bước sóng.
oo
Câu 6: Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động cùa vặt
G
lặp lại như cũ được gọi là
A. chu kì dao động.
B. pha ban đầu của dao động
C. tần số dao động.
D. tần số góc của dao động.
Câu 7: Một vật dao động cưởng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0 cos(0,5πft) (với F0 và f không đổi. t tính bằng s). Tần số của dao động cưỡng bức của vật là
A. 0,25f.
B. f
C. 0,5f.
D. 0,5πf
Câu 8: Phương trình của một dao dộng điều hòa có dạng x=-Acos(ωt) . Pha ban đầu của dao động là
Trang 38
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. φ=0
B. φ=π/4
C. φ=π
D. φ=π/2
Câu 9: Người ta xây dựng đường dây tải điện 500 kV để truyền tải điện năng nhằm mục đích A. tăng công suất nhà máy điện.
B. tăng dòng điện trên dây tải.
C. tăng hệ số công suất nơi tiêu thụ.
D. giảm hao phí khi truyền tải.
Câu 10: Biết gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của một dao động diều hoà là ao và vo. Biên độ dao động được xác định a 20 B. A = 2 v0
v 02 C. A = a0
D. A =
a0 v0
n
a 02 A. A = v0
hơ
Câu 11: Khi có một dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch gồm điện trở thuần nội tiếp với tụ điện, lúc đó dung kháng của tụ Zc = 40Ω và hệ số công suất của đoạn mạch bằng
B. 30 Ω
C. 40 Ω
D. 20 Ω
Q uy
A. 50 Ω
N
0.6. Giá trị của R bằng
Câu 12: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn gồm lò xo nhẹ có độ cứng 80
m
N / m. vật nhỏ khối lượng 200 g. Con lắc dao động điều hoà tự do, trong một chu kì dao
A. π/30 s
Kè
động, thời gian lò xo giãn là B. π/20 s
C. π/40 s
D. π/10 s
ạy
Câu 13: Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u = a cos ( 20t ) . Trong
m /+
A. 0,1125 lần bước sóng.
D
khoảng thời gian 0,225s, sóng truyền được quãng đường xấp xỉ là:
C. 0,716 lần bước sóng.
B. 0,0225 lần bước sóng. D. 4,5 lần bước sóng.
co
Câu 14: Đặt điện áp u = U 0 cos ωt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ
gl
U0 π cos ωt + 2 ωL
oo
A. i =
e.
dòng điện tức tức thời qua cuộn cảm là:
G
C. i =
π cos ωt − 2 2ω L
U0
B. i = D. i =
π cos ωt + 2 2ω L
U0
U0 π cos ωt − 2 ωL
Câu 15: Dòng điện tức thời luôn trễ pha so với điện áp xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch đó : A. gồm cuộn cảm mắc nối tiếp với tụ điện. B. gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm. C. chỉ có tụ điện. D. gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện. Câu 16: Khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa Y-âng xác định theo công thức:
Trang 39
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. i =
λa 2D
B. i =
λa D
C. i =
λD a
D. i =
λD 2a
Câu 17: Một con lắc lò xo chiều dài l0 , treo thẳng đứng, vật treo khối lượng m 0 , treo gần một con lắc đơn chiều dài dây treo l , khối lượng vật treo m. Với con lắc lò xo, tại vị trí cân bằng lò xo giãn ∆l0 . Để hai con lắc có chu kỳ dao động điều hòa như nhau thì:
A. l = 2∆l0
B. m = m 0
C. l = l0
D. l = ∆l0
Câu 18: Sóng điện từ dùng để liên lạc giữa các điện thoại di dộng là: B. sóng trung.
C. sóng dài.
D. sóng ngắn.
n
A. sóng cực ngắn.
của vật là:
v max 2πA
B.
v max πA
C.
πA Vmax
D.
Q uy
A.
N
hơ
Câu 19: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và vận tốc cực đại v max Chu kỳ dao động 2πA v max
m
π Câu 20: Dòng điện xoay chiều có cường độ i = 3cos 100πt − ( A ) , chạy trên một dây dẫn. 2
B. 50
C. 400
ạy
A. 100
Kè
Trong thời gian 1s số lần cường độ dòng điện có độ lớn bằng 2,8 A là
D. 200
Câu 21: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4 m/s và tần số
m /+
D
sóng có giá trị từ 41 Hz đến 69 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là
A. 48 Hz.
B. 64 Hz.
C. 56 Hz.
D. 52 Hz.
co
Câu 22: Vecto cường độ điện trường của sóng điện từ ở tại điểm M có hướng thẳng đứng từ
e.
trên xuống, véc tơ cảm ứng từ của nó nằm ngang và hướng từ Tây sang Đông. Hỏi sóng này
gl
đến điểm M từ hướng nào?
B. Từ phía Bắc.
C. Từ phía Đông.
D. Từ phía Tây.
oo
A. Từ phía Nam
G
Câu 23: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có R = 50Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 cosωt . Khi đó điện áp tức thời giữa hai bản tụ và điện áp tức thời giữa hai đầu mạch lệch pha một góc π/6 . Công suất tiêu thụ của mạch là
A. 50 3 W
B. 100 3 W
C. 100 W
D. 50 W
Câu 24: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Biết dao động thành phần thứ nhất có biên độ A1 = 4 3 cm , dao động tổng hợp có biên độ A =4cm. Dao động thành phần thứ hai sớm pha hơn dao động tổng hợp là π/3 . Dao động thành phần thứ hai có biên độ A2 là
Trang 40
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 4 3 cm
B. 6 3 cm
C. 4 cm
D. 8 cm
Câu 25: Cho một tia sáng tạp sắc cấu tạo bởi bốn thành phần đơn sắc: vàng, lam, lục và tím truyền nghiêng góc với mặt phân cách từ nước ra không khí. Sắp xếp theo thứ tự góc khúc xạ tăng dần của các tia sáng đơn sắc. Thứ tự đúng là
A. tím, lam, lục, vàng. B. vàng, lam, lục, tím. C. tím, lục, lam, vàng. D. vàng, lục, lam, tím. Câu 26: Một vật dao động điều hòa trong thời gian 2s thực hiện 4 dao động toàn phần và tốc độ trung bình trong thời gian đó là 32 cm/s . Gốc thời gian là lúc vật có li độ x = 4 . Phương π B. x = 2 cos 4πt − cm 3
C. x = 4 cos ( 4πt + π ) cm
D. x = 2 cos ( 4πt ) cm
Q uy
N
hơ
A. x = 4 cos ( 4πt ) cm
n
trình dao động của vật là
Câu 27: Đặt điện áp u = U 0 cos ( ωt + ϕ ) ( U0 không đổi, tần số góc ω thay đổi được ) vào hai
m
đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh ω sao
Kè
cho mạch luôn có tính dung kháng. Khi ω = ω1 và ω = ω2 ( với ω2 > ω1) thì cường độ dòng diện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là I1,k1 và I2,k2 . Khi đó, ta có
I 2 > I1 C. k 2 > k1
ạy
I 2 < I1 B. k 2 < k1
I 2 > I1 D. k 2 < k1
D
I < I A. 2 1 k 2 > k1
m /+
Câu 28: Xét hai điểm ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm phát ra từ nguồn S truyền qua. Biết S, M, N thẳng hàng và SN = 2 SM. Ban đầu, mức cường độ âm tại M là L ( Db ). Nếu
A. L – 14 ( dB ).
co
công suất của nguồn phát tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm N bằng
B. L + 14 ( dB )
C. L – 20 ( dB )
D. L/2 ( dB )
e.
Câu 29: Biểu thức điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao động điện từ LC có dạng
oo
gl
π q = q 0 cos ωt − . Sau 5/24 chu kỳ dao động kể từ thời điểm ban đầu t = 0 thì tỉ số giữa 6
G
năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là
A. 1
B. 1/2
C. 1/4
D. 2
Câu 30: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y – âng với sánh với sánh sáng đơn sắc có bước sóng λ . Khoảng giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,2 mm. Trong khoảng cách giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6 mm và 9 mm có số vân sáng là
A. 19 vân.
Trang 41
B. 17 vân.
C. 20 vân.
D. 18 vân.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
π Câu 31: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = A.cos 2πt − ( t tính bằng s ). 6 Tính từ thời điểm t = 0 , khoảng thời gian vật qua vị trí cân bằng lần thứ 2017, theo chiều âm là
A.
6049 s 3
B.
6052 s 3
C. 2016s
D. 2017s
m
Q uy
N
hơ
n
Câu 32:
Kè
Đồ thị dao động của một chất điểm dao động điều hòa như hình vẽ. Phương trình biểu diễn sự 4π π 5π cos t + ( cm / s ) 3 6 6
m /+
π π C. v = 4π cos t + ( cm / s ) 3 3
D
A. v =
ạy
phụ thuộc của vận tốc của vật theo thời gian là
π π B. v = 4π cos + ( cm / s ) 6 3
D. v =
4π π π cos t + ( cm / s ) 3 6 3
co
Câu 33: Một dây dẫn dài 10 m bọc sơn cách điện, quấn thành khung dây hình chữ nhật
e.
phẳng ( bỏ qua tiết diện của dây ) có chiều dài 20 cm, chiều rộng 5 cm. Cho khung quay đều
gl
quanh một trục đối xứng trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay, có độ lớn B = 0,5 T , với tốc độ 10 vòng/s. Độ lớn suất điện động cảm ứng cực đại xuất
oo
hiện trong khung bằng
G
A. 4π V
B. 2π V
C. 0,2 π V
Câu 34: Cho mạch điện như hình vẽ bên, nguồn điện một chiều có suất điện động E không đổi và điện trở trong r, cuộn dây thuần cảm L và tụ diện có điện dung C = 2,5.10-7 F. Ban
đầu khóa K mở, tụ chưa tích điện. Đóng khóa K, khi mạch ổn định thì mở khóa K. Lúc này trong mạc có dao động điện từ tự do với chu kì bằng π.10-6 s và hiệu điện thế cực đại trên tụ bằng 2 E. Giá trị của r bằng
Trang 42
D. π 2V
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 0,25 Ω
B. 0,5 Ω
C. 1 Ω
D. 2 Ω
Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng bằng khe Y – âng, người ta dùng kính lọc sắc để chỉ cho áng sáng từ màu lam đến màu cam đi qua hai khe ( có bước sóng từ 0,45µm
đến 0,65µm ). Biết S1S2 = a = 1mm , khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m . Khoảng có bề rộng nhỏ nhất mà không có vân sáng nào quan sát được ở trên màn bằng
A. 0,9 mm
B. 0,5 mm
C. 0,1 mm
D. 0,2 mm
n
Câu 36: Giữ nguyên điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi ở hai đầu cuộn sơ
hơ
cấp của một máy biến áp lí tưởng. Bán đầu điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100V. Bây giờ, nếu số vòng cuộn sơ cấp được giữ nguyên, số vòng cuộn thứ cấp giảm đi 100
N
vòng thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp là 90V; còn nếu số vòng cuộn sơ cấp giảm
Q uy
đi 100 vòng so với lúc đầu và số vòng cuộn thứ cấp được giữ nguyên như ban đầu thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 112,5V. Giá trị của U bằng:
B. 220V
C. 90V
m
A. 60V.
D. 110V
Kè
Câu 37: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220V, hệ số công suất của động cơ là 0,8. Biết điện trở thuần của các cuộn dây của máy là 44 Ω . Công
B. 80%.
C. 92,5%.
D. 90%.
co
m /+
Câu 38:
D
A. 87,5%.
ạy
suất có ích của động cơ là 77W. Hiệu suất của động cơ là:
e.
Đặt điện áp u = U0cosωt ( U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ. Điện
gl
áp hai đầu đoạn mạch AB sớm pha π/6 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch, điện áp
oo
hai đầu đoạn mạch AM lệch pha π/3 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Tổng trở
G
đoạn mạch AB và AM lần lượt là 200Ω và 100√3Ω . Hệ số công suất của đoạn mạch X là: A. 0
B.
3 2
C.
1 2
D.
2 2
Câu 39: Nối hai đầu dây mọt máy phát điện xoay chiều một pha (bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây máy phát) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần. Khi roto quay với tốc độ n vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 16 W. Khi roto quay với tốc độ 2n vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 20 W. Khi roto quay với tốc độ 3n vòng/ phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch xấp xỉ
Trang 43
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 21,76 W.
B. 23,42 W.
C. 17,33 W.
D. 20,97 W.
Câu 40: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B, cách nhau một khoảng AB = 11 cm, dao động cùng pha với tần số 16 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 24 cm/s. Trên đường thẳng vuông góc với AB tại B, khoảng cách lớn nhất giữa vị trí cần bằng trên mặt nước của hai phần tử dao động với biên độ cực đại xấp xỉ
A. 71,65 cm.
B. 39,59 cm.
C. 45,32 cm.
D. 79,17 cm.
3-B
4-B
5-C
6-A
7-A
8-C
9-D
10-C
11-B
12-B
13-C
14-D
15-B
16-C
17-D
18-A
19-D
20-D
21-C
22-B
23-D
24-A
25-D
26-A
27-C
28-B
29-A
30-A
31-A
32-D
33-B
34-C
35-C
36-C
37-A
38-B
39-D
40-D
hơ
2-A
Q uy
N
1-A
n
Đáp án
m
LỜI GIẢI CHI TIẾT
λ v = 0, 4 m ⇒ L = 3λ = 6. ⇒ có 6 bụng sóng. f 2
ạy
Bước sóng λ =
Kè
Câu 1: Đáp án A
Q02 W T ⇒ Wt = ⇒ t = ⇒ T = 4.10−6 s ⇒ f = 2, 5.10−5 Hz 2C 2 4
m /+
W=
D
Câu 2: Đáp án A
co
Câu 3: Đáp án B
e.
π P = UI cos ∆ϕ ⇒ ∆ϕ = 0 ⇒ ϕi = − rad 4
gl
Câu 4: Đáp án B
G
oo
i2 u 2 i2 u2 C + = ⇒ + = 1 ⇒ i 2 + u 2 = I02 ⇒ B đúng 1 2 2 2 2 I I0 U 0 I0 L 2 2 ωC
Câu 5: Đáp án C Khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp nằm trên hai đường nối hai nguồn phát bằng một nửa bước sóng
λ 2
Câu 6: Đáp án A Khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ gọi là chu kì dao
động.
Trang 44
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 7: Đáp án A Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực: 0, 5πf = 2πF ⇒ F = 0, 25f
Câu 8: Đáp án C
x = −A cos ωt = A cos ( ωt + π ) nên pha ban đầu là π . Câu 9: Đáp án D
∆P =
P2R nên U = 500kV rất lớn để giảm hao phí khi truyền tải. U 2 cos 2 ϕ
hơ
v 20 a0
N
a 0 = ω2 A; v 0 = ωA ⇒ A =
n
Câu 10: Đáp án C
R 2
R +Z
2 C
=
R 2
R + 40 2
= 0, 6 ⇒ R = 30Ω
m
cos ϕ =
Kè
Câu 12: Đáp án B
ạy
m π T π = s nên thời gian nén t = = s k 10 2 20
Câu 13: Đáp án C
ω t ≈ 0, 716λ 2π
m /+
S = vt = λft = λ
D
T = 2π
Q uy
Câu 11: Đáp án B
Câu 14: Đáp án D
e.
co
π U π U π i = I0 cos ωt − = 0 cos ωt − = 0 cos ωt − 2 ZL 2 ωL 2
gl
Câu 15: Đáp án B
oo
Dòng điện tức thời luôn trễ pha hơn điện áp xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch khi đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp cuộn cảm.
G
Câu 16: Đáp án C Khoảng vân được xác định theo công thức: i =
λD a
Câu 17: Đáp án D
T = 2π
m0 ∆l 0 l = 2π = 2π ⇒ ∆l0 = 1 k0 g g
Câu 18: Đáp án A Sóng điện từ liên lạc giữa điện thoại di động là sóng cực ngắn.
Trang 45
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 19: Đáp án D T=
2π 2π 2πA = = ω v max v max A
Câu 20: Đáp án D 1 chu kì sẽ có 4 lần dòng điện có độ lớn bằng 2,8A
T=
2π = 0, 02s ⇒ t = 50T nên có 200 lần dòng điện có độ lớn bằng 2,8A ω
hơ N
1 1v 1 4 1 4 ∆d = k + λ = k + ⇒ k + ≤ 0, 25 ≤ k + 2 2 f 2 69 2 41
n
Câu 21: Đáp án C
Q uy
⇒ 2,1 ≤ k ≤ 3,8 ⇒ k = 3 ⇒ f = 56Hz
Câu 22: Đáp án B
Áp dụng quy tắc nắm tay phải: " Nắm bàn tay phải sao cho ngón tay cái choãi ra chỉ
m
chiều của vecto vận tốc v, 4 ngón tay khum lại chỉ chiều quay 1 góc 90 độ từ vecto E
Kè
sang vecto B". Áp dụng vào bài ta sẽ có vecto vận tốc hướng theo chiều từ bắc xuống
Câu 23: Đáp án D
co
U2 cos 2 ϕ = 50W R
e.
P=
π rad 3
m /+
Độ lệch pha giữa u và i là
D
=> Sóng này đến điểm M từ hướng bắc
ạy
nam
gl
Câu 24: Đáp án A
oo
A12 = A 2 + A 22 − 2A.A 2 cos ∆ϕ ⇒ A 2 = 8cm
Câu 25: Đáp án D
G
Ánh sáng có bước sóng giảm dần theo thứ tự là vàng, lục, lam, tím tương đương n1 tăng theo thứ tự đó vì n1 tỉ lệ nghịch với bước sóng.
n1 sin i = n 2 sinr ⇒ sinr =
n1 sin i nên r tăng dần theo thứ tự vàng, lục, lam, tím. n2
Câu 26: Đáp án A T=
2 4A = 0,5s ⇒ ω = 4π, v tb = ⇒ A = 4cm ⇒ x = 4 cos ( 4πt ) 4 T
Câu 27: Đáp án C
Trang 46
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ω2 > ω1 ⇒ ZL2 > ZL1 ; ZC2 < ZC1 ⇒ ZC1 − ZL1 > ZC2 − ZL2 > 0 U
I=
R 2 + ( ZC − Z L )
2
;k =
R R 2 + ( ZC − Z L )
2
⇒ I1 < I 2 ; k1 < k 2
Câu 28: Đáp án B
P 4πR 2
L = 10 lg
IM 100I M 100I M 100 ; L 'M = 10 lg ⇒ L 'N = 10 log = L + 10 lg = L + 14 ( dB ) I0 I0 4I 0 4
n
I=
N
W 5 2 W ⇒ Wd = ⇒ d =1 chu kì q = q 0 24 2 2 Wt
Q uy
Sau
hơ
Câu 29: Đáp án A
i=
3, 2 = 0,8 ( mm ) ; −6 ≤ ki ≤ 9 ⇒ −7,5 ≤ k ≤ 11, 25 4
Kè
Nên có 19 vân sáng trên MN
m
Câu 30: Đáp án A
ạy
Câu 31: Đáp án A
D
Thời gian vật đi qua VTCB theo chiều âm lần đầu là t =
T 3
m /+
Thời gian vật đi qua VTCB theo chiều âm lần thứ 2017 là t =
co
Câu 32: Đáp án D
T 6049 s + 2016T = 3 3
e.
1 Ban đầu vật ở vị trí x = A và đang tăng nên pha ban đầu của vật là -60 độ 2
gl
Tại thời điểm t = 7s , vật đang ở biên dương
G
oo
π 7 ⇒ T = 7s ⇒ ω = 3 6 v max = A.ω =
4π (m / s) 3
Pha ban đầu của vận tốc sớm pha hơn li độ 90 độ nên pha ban đầu của vận tốc là 30 độ. ⇒v=
π 4π cos ωt + 3 6
Câu 33: Đáp án B Ta có: S = 0, 01( m 2 )
Trang 47
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
N=
I 10 = = 20 P 2. ( 0, 2 + 0, 05 )
ω = 2πf = 20π ⇒ E max = BNSω = 2π
Câu 34: Đáp án C
2π = 2.106 T
Ta có: ω =
hơ
L =2 C
N
⇒
n
1 1 ⇒ L = 2 = 10−6 H ωC LC
ω=
U0 L = =2 I0 C
m
⇒
Kè
1 2 1 L.I 0 = C.U 02 2 2
ạy
⇒
Q uy
Thời điểm ban đầu K mở, tụ chưa tích điện khi đó trong mạch chỉ có L và C
⇒r=
U0 = 1Ω 2I 0
G
oo
gl
e.
Câu 35: Đáp án C
m /+
U0 = I0 .r 2
co
⇒
U0 2
D
Khi đóng khóa K, xét mạch ta có: U 0 = I 0 .r + E mà E =
L=
Dλ = 2λ a
Cách khoảng quang phổ được thể hiện trong hình vẽ bên. Do, 4L1 > 3L2 Nên từ quang phổ bậc 3 trở đi sẽ luôn xuất hiện vân sáng. Khoảng cách cần tìm là: 2,7 – 2,6 = 0,1 mm
Trang 48
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 36: Đáp án C Ban đầu:
n1 U1 = n 2 100
Lúc thứ 2:
n1 U = 1 n 2 − 100 90
Lúc thứ 3:
n1 − 100 U1 = n2 112,5
n
Giải hệ phương trình 3 ẩn ta tìm được U1 = 90V
hơ
Câu 37: Đáp án A
Q uy
⇔ UI cos ϕ = Pi + I 2 .R ⇔ 220.I.0,8 = 77 + I 2 .44 ⇔ I = 0,5A Hoặc I = 3, 5A .
m
Pi 77 = = 12,5% hoặc = 87,5% P UI cos ϕ
Kè
=> Hiệu suất động cơ cần tìm là:
N
Ta có: P = Pi + Php
Câu 38: Đáp án B
ạy
Ta có: Xét tam giác MBA có
D
= 300 AB = 2, AM = 3, MAB
m /+
⇒ MB = 1
gl oo G Câu 39: Đáp án D Khi tốc độ quay là n: Ta gán ZL = 1 Khi đó : P1 =
U2 U2 .R = = 16W (1) Z2 R2 +1
Khi tốc độ quay là 2n thì ta có: ZL = 2
Trang 49
3 2
Xét tam giác ABD: ⇒ AD = 3
e.
co
Xets tam giác MAE: ⇒ AE =
⇒ ED =
cos ϕ =
3 2
ED 3 = MB 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
P2
( 2U ) =
2
Z2
.R =
4U 2 = 20W (1) R2 + 2
Từ (1) và (2) suy ra : R=
2 14400 ; U2 = 11 11
Khi tốc độ quay là 3n, ta có: ZL = 3
Z2
.R =
9U 2 = 20,97W (1) R2 + 9
n
2
Câu 40: Đáp án D Ta có: λ =
v 24 = = 1, 5cm f 16
hơ
( 3U )
N
P3 =
Q uy
Để C là điểm dao động với biên độ cực đại và BC là lớn nhất thì C phải thuộc vân cực đại bậc 1
m
⇒ AC = BC + λ = x + 1,5
Kè
Áp dụng định lí pytago cho tam giác vuông ABC
ạy
⇒ x ≈ 39,58
Lấy điểm C’ đối xứng với điểm C qua B ta có khoảng
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
cách cần tìm là CC ' = 39,58.2 = 79,16
Trang 50
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ LẦN (2) CHUẨN BỊ CHO KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017 Môn thi: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vệt sáng
A. Có màu sáng dù chiều xiên hay vuông góc
n
B. có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc
hơ
C. Có nhiều màu dù chiếu xiên hay vuông góc
D. Có nhiều màu khi chiếu vuông góc và có màu trắng khi chiếu xiên
N
Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng súng hai khe I âng, biết khoảng cách giữa hai
Q uy
khe là S1S2 = 0,35 mm, khoảng cách D = 1,5 m và bước sóng λ = 0, 7µm . Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là
B. 3mm
C. 2mm
m
A. 4 mm
D. 1,5 mm
Kè
Câu 3: Một vật dao động điều hòa với tốc độ góc ω = 10rad / s . Khi vận tốc của vật là
A. 1 cm
B. 0,4 cm
ạy
20cm/s thì gia tốc của nó bằng 2 3m / s 2 . Biên độ dao động của vật là
C. 2 cm
D. 4 cm
D
Câu 4: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế
m /+
xoay chiều. Mạch có hiện tượng cộng hưởng thì
B. LC = ω2
C. LC =
co
A. R = LCω2
1 ω2
D. R 2 =
L C
e.
Câu 5: Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150kHz, bước sóng của sóng điện từ đó là A. λ = 2000m
B. λ = 1000km
C. λ = 2000km
D. λ = 1000m
oo
gl
Câu 6: Một ống đèn huỳnh quang được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều
u = 100 2 cos100πt ( V ) . Biết đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế ở hai đầu đèn có độ lớn tối thiểu
G
là 110V . Thời gian đèn sáng trong 1h là
A. 30 phút
B. 40 2 phút
C. 30 2 phút
D. 45 phút
Câu 7: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô lên cao 10 lần trong khoảng thời gian 27s. Chu kỳ của sóng biển là
A. 2,45s
B. 2,7s
C. 2,8 s
D. 3 s
Câu 8: Con lắc đơn dao động tuần hoàn có khối lượng m, chiều dài l ở nơi có gia tốc trọng trường g thế năng ở góc lệch α bất kỳ
Trang 51
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. E t =
m gl (1 − cos α )
B. E t = mgl ( cos α − 1)
C. E t = mgl (1 − cos α )
D. E t =
mg (1 − cos α ) l
Câu 9: Trong dao động cơ điều hòa A. Cơ năng không đổi và tỷ lệ với bình phương biên độ B. Cơ năng tỷ lệ với bình phương biên độ
n
C. Thế năng không đổi
hơ
D. Động năng không đổi dao động của con lắc
B. tăng lên 4 lần
C. giảm đi 2 lần
D. tăng lên 2 lần
Q uy
A. giảm đi 4 lần
N
Câu 10: Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số
Câu 11: Công thức tính khoảng vân i trong hiện tượng giao thoa ánh sáng đơn sắc là B. i =
D λ.a
C. i =
λ.a D
m
λ D.a
D. i =
λ.D a
Kè
A. i =
Câu 12: Trong một đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp R ≠ 0, ZL ≠ 0, ZC ≠ 0
ạy
A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua các phần tử R, L, C luôn bằng nhau nhưng cường
D
độ dòng điện tức thời chưa chắc đã bằng nhau
m /+
B. Hiệu điện thế tức thời giữ hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử hai đầu mỗi phần tử
co
C. Hiệu điện thế tức thời giữ hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế tức thời giữa
e.
D. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế tức thời của các phần tử luôn khác pha nhau
gl
Câu 13: Sóng siêu âm
B. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt
C. truyền được trong chân không
D. không truyền được trong chân không
G
oo
A. không truyền được trong chất khí
Câu 14: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng? A. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa B. vận tốc sóng điện từ gần bằng vận tốc sóng ánh sáng C. sóng điện từ mang năng lượng D. sóng điện từ là sóng ngang Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 15 cm, trong khoảng thời gian 3 phút nó thực hiện 540 dao động toàn phần.Biên độ và tần số dao động là
Trang 52
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 7,5 cm;3s
B. 15cm; 1/3s
C. 7,5 cm, 3 Hz
D. 15 cm ; 3Hz
Câu 16: Chọn câu SAI dưới đây A. vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ môi trường B. vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ môi trường C. vận tốc truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng và trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí
D. những vật như bông, nhung, xốp có tính đàn hồi tốt nên truyền âm tốt
A. giảm
B. không thay đổi
C. tăng
hơ
của dòng điện xoay chiều lên thì hệ số công suất của mạch
n
Câu 17: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số D. bằng 1
B. phần cảm tạo ra từ trường
Kè
D. phần ứng là phần tạo ra dòng điện
m
C. bộ phận quay gọi là roto và bộ phận ứng là stato
Q uy
A. hệ thống hai vành bán khuyên và chổi quét gọi là bộ góp
N
Câu 18: Chọn câu sai dưới đây. Trong máy phát điện xoay chiều một pha
Câu 19: Một sóng âm có tần số 200Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc B. 30,5m
D
A. 75m
ạy
1500m/s. bước sóng của sóng này trong môi trường nước là
C. 7,5m
D. 3 km
m /+
Câu 20: sóng có khả năng phản xạ ở tầng điện li là những sóng nào dưới đây B. sóng dài,sóng trung và sóng ngắn
C. sóng trung và sóng ngắn
D. sóng dài và sóng trung
co
A. sóng dài và sóng ngắn
Câu 21: Đặc điểm của quang phổ liên tục là.
e.
A. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
gl
B. Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
oo
C. Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
G
D. Nhiệt độ càng cao, miền phát sang của vật càng mở rộng về phía ánh sang có bước sóng lớn của quang phổ liên tục.
Câu 22: Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa?
A. Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa. B. Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ. C. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn. D. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.
Trang 53
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 23: Số dao động trong một đơn vị thời gian là: A. Tần số góc của dao động điều hòa .
B. Tần số của dao dộng cưỡng bức.
C. Tần số của dao động tuần hoàn.
D. Tần số của dao động điều hòa.
Câu 24: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất của quá trình truyền tải điện là H=80%. Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải
B. Tăng hiệu điện thế lên tới 8kV.
C. Giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5kV.
D. Giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV.
n
A. Tăng hiệu điện thế lên tới 4kV.
hơ
Câu 25: Chiếu một chùm sáng trắng hẹp tới mặt trên của một chậu nước dưới góc tới i=600 chiết suất của nước với ánh sang đỏ và tím là nđ=1,31; nt=1,38. Độ sâu của lớp nước là 30cm,
N
đáy chậu đặt một gương phẳng nằm ngang, bề rộng dải quang phổ liên tục thu được ở ngoài A. 4,5cm
Q uy
không khí:
B. 2,25 cm
C. 5,4cm
D. 2,25 m
m
Câu 26: Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động
Kè
thẳng đứng đi lên trên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì con lắc dao động điều hòa với chu kỳ là 2,4s. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều cũng với gia
ạy
tốc có độ lớn là a thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là 3s. Khi thang máy đứng yên thì
B. 2,7s
m /+
A. 2s
D
chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là:
C. 3,84s
D. 2,65s
Câu 27: Một tấm nhựa trong suốt có bề dày e=10cm. Chiều một chùm tia trắng hẹp tới mặt
co
trên của tấm này với góc tới i=600. Chiết suất của nhựa với ánh sang đỏ và tím lần lượt là nđ=1,45; nt=1,65. Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím trong nhựa là:
B. 36,70
e.
A. 31,70
C. 50
D. 30
gl
Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos ωt (U không đổi, ω thay đổi) vào hai đầu đoạn
oo
mạch gồm: điện trở thuần R, một điện trở thuần R, một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, một
G
tụ điện có điện C mắc nối tiếp (2L>C.R2). Khi ω=100π(rad/s) thì điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu tụ điện đạt giá trị cức đại. Khi ω=200π(rad/s) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại. Giá trị điện áp hiệu dụng cực đại giữa hai đầu cuộn cảm là:
A. 2U / 2
B. 2U / 3
C. U 2
D. U 3
Câu 29: Đặt điện áp u = U 2 cos ( ωt + ϕ )( V ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L, tụ điện C mắc nối tiếp. Gọi I là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn
Trang 54
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
mạch; u1,u2,u3 là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần R, hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là:
A. i =
u1 R
B. i = u 3ωC
C. i =
u2 ωL
D. i =
u 1 R + ωL − ωC
2
2
Câu 30: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở VTCB lò xo giãn 6cm. Kích thích cho
A. 6cm
B. 12cm
C. 8cm
D. 10cm
N
động của vật). Biên độ dao động của vật là:
hơ
n
vật dao động điều hòa thì thấy thời gian lò xo giãn trong một chu kì là 2T/3 (T là chu kì dao
Q uy
Câu 31: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện đang hoạt động, người ta đo được I0=10A và Q0=10-5C. Mạch đang dao động bắt được sóng có bước sóng
B. 18,85m
C. 18,85km
D. 1885m
m
A. 188,5m
Câu 32: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc
Kè
nối tiếp. Mạch đang hoạt động, ngay tại thời điểm năng lượng điện trường và năng lượng từ
ạy
trường trong mạch bằng nhau, một tụ bị đánh thủng hoàn toàn. Dòng điện cực đại trong mạch
B.
1 2
m /+
A. 1
D
sau đó bằng bao nhiêu lần so với lúc đầu:
C.
1 4
D. 0,866
Câu 33: Một mạch điện xoay chiều AB gồm một điện trở thuần R, một cuộn cảm thuần có độ
co
tự cảm L, một tụ điện có điện dung C thay đổi được, mắc nối tiếp theo đúng thứ tự. Điểm M
e.
nằm giữa cuộn cảm và tụ điện. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u = U 2cοsωt .
gl
Các đại lượng R, L, U, ω không đổi. Điều chỉnh C sao cho điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu đoạn
oo
mạch MB đạt giá trị cực đại, lúc này: điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là 150V; điện
G
áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB là 150 6 (V); điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AM là 50 6 (V). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB là:
A. 150V
B. 300V
C. 100 3V
D. 150 2V
Câu 34: Trên mặt nước có 2 nguồn đồng pha S1, S2 cách nhau 12cm, dao động với phương trình: u=10cos40πt (mm). Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v=32cm/s. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều 2 nguồn và cách trung điểm I của 2 nguồn một khoảng 8cm. Trên
đoạn CI có số điểm dao động ngược pha với nguồn A. 3
Trang 55
B. 2
C. 4
D. 5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 35: Vật dao động điều hòa với phương trình: x=6cos(ωt-π/2) (cm). Sau thời gian t1=0,5s kể từ thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường 3cm. Sau khoảng thời gian t2=20,5s kể từ thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường:
A. 123cm
B. 75cm
C. 72cm
D. 81cm
Câu 36: Trong thí nghiệm của Young có a=1,5mm; D=1,5m. Khe S được chiếu bởi ánh sang trắng có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76µm. Bề rộng dải quang phổ bậc 3 ở trên màn:
A. 1,14mm
B. 0,67mm
C. 0,38mm
D. 0,76mm
n
Câu 37: Đặt một nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U và tần số f vào hai đầu
hơ
của đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Nối hai đầu tụ với một ampe kế thì thấy nó chỉ 1A đồng thời dòng điện chạy qua ampe kế chậm pha π/6 so với hiệu điện
N
thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch. Nếu thay ampe kế bằng một vôn kế thì thấy nó chỉ 167,3
Q uy
V, đồng thời hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu vôn kế chAAJm pha một góc π/4 so với hiệu
điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch. Hiệu điện thế dụng của nguồn xoay chiều là: B. 175V
C. 150V
m
A. 125V
D. 100V
Kè
Câu 38: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 2N/m và vật nhỏ khối lượng 40g. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1. Ban đầu giữ
ạy
vật ở vị trí lò xo giãn 20 cm rồi thả nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g=10 m/s2. Tốc độ
D
lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là
A. 50 2 cm/s
m /+
B. 90 / 3 cm/s
C. 90 3 cm/s
D. 90 2 cm/s
Câu 39: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao
co
động với tần số 28Hz. Tại một điểm M cách nguồn A, B lần lượt những khoảng d1=21cm,
e.
d2=25cm. Sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực AB có ba dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
B. 37cm/s
C. 0,57cm/s
D. 112cm/s
oo
gl
A. 28cm/s
Câu 40: Đặt điện áp u = U 2 cos ωt (V)vào hai đầu đoạn mạch AB gồm AM và MB mắc nối
G
tiếp. Đoạn mạch AM gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ C. Đoạn MB chỉ có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L. Đặt ω1 =
1 . Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM không 2 LC
phụ thuộc vào R thì tần số góc ω bằng
A.
ω1 2
Trang 56
B. 2ω1
C. 2 2ω1
D.
ω1 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Đáp án 1-B
2-B
3-D
4-C
5-A
6-A
7-D
8-C
9-D
10-C
11-D
12-C
13-D
14-B
15-C
16-D
17-A
18-A
19-C
20-B
21-B
22-A
23-C
24-A
25-B
26-D
27-C
28-B
29-A
30-B
31-D
32-D
33-B
34-B
35-D
36-A
37-C
38-B
39-C
40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
n
Câu 1: Đáp án B
hơ
khi chiếu xiên tia sáng sẽ bị khúc xạ
Câu 2: Đáp án B
N
Phương pháp giải: áp dụng công thức tính khoảng vân λD 0, 7.10−6.1,5 = = 3.10 −3 m = 3mm −3 a 0,35.10
Kè
Câu 3: Đáp án D
m
ta có i =
Q uy
Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 1 khoảng vân. Áp dụng công thức tính khoảng vân
2
v a 0, 2 + 4 = 2 ω ω 102
(2 3) + 104
2
= 0, 04m = 4cm
m /+
ta có A =
2
D
2
ạy
Phương pháp : Áp dụng công thức liên hệ giữa vận tốc và gia tốc
Câu 4: Đáp án C
1 ω2
e.
Câu 5: Đáp án A
co
Khi trong mạch có hiện tượng cộng hưởng thì LC =
oo
gl
Phương pháp : Áp dụng công thức tính bước sóng của sóng điện từ λ =
Câu 6: Đáp án A
G
Tìm khoảng thời gian đèn sáng trong nửa chu kỳ đầu: ⇒ 110 2 cos (100πt ) ≥ 110 ⇒ cos (100πt ) ≥ ⇒
1 π 3π ⇒ ≤ 100πt ≤ 4 4 2
1 3 s≤t≤ s 400 400
- Thời gian đèn sáng trong nửa chu kỳ: ∆t =
Trang 57
3 1 1 s − = 400 400 200
c 3.108 = = 2000m f 150000
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Trong một chu kỳ thời gian đèn sáng là
1 s. 100
1 1 Vậy trong 1h thời gian đèn sáng là t = 3600 : . = 1800s = 30 phút. 50 100
Câu 7: Đáp án D Khi chiếc phao nhô lên 10 lần trong 27s có nghĩa là sóng truyền được 9 chu kỳ vậy chu kỳ của sóng là T = 27 : 9 = 3 s
Câu 8: Đáp án C
hơ
n
Câu 9: Đáp án D Câu 10: Đáp án C
N
Câu 11: Đáp án D
Q uy
Câu 12: Đáp án C Câu 13: Đáp án D
m
Câu 14: Đáp án B
Kè
Câu 15: Đáp án C
D
Câu 16: Đáp án D
m /+
Câu 17: Đáp án A Câu 18: Đáp án A
e.
Câu 21: Đáp án B
co
Câu 19: Đáp án C Câu 20: Đáp án B
s 1 1 = 7,5cm;f = = = 3Hz 2 T 3.60 : 540
ạy
Biên độ và tần số dao động cưa chất điểm là A =
gl
Câu 22: Đáp án A
oo
Câu 23: Đáp án C Câu 24: Đáp án A
G
Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về truyền tải điện năng đi xa Ban đầu H1 = 80% thì công suất hao phí ∆P1 = 0, 2P Sau đó H 2 = 95% thì công suất hao phí ∆P2 = 0, 05P Nghĩa là công suất hao phí giảm đi 4 lần, mà công suất hao phí trong quá trình truyền tải tính theo công thức ∆P =
Câu 25: Đáp án B
Trang 58
P2 R ⇒ điện áp U phải tăng lên 2 lần, nghĩa là U 2 = 2U1 = 4kV . U 2 cos 2 ϕ
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Phương pháp giải: Sử dụng lý thuyết về tán sắc ánh sáng, kết hợp với hiện tượng phản xạ và
hơ
n
khúc xạ ánh sáng.
i 600 = sin ⇒ rđ = 38,87 0 nt 1, 38
m
Sin i = n t sin rt ⇒ sin rt = sin
i 600 = sin ⇒ rđ = 41, 380 nđ 1, 31
Q uy
Sin i = n đ sin rđ ⇒ sin rđ = sin
N
Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng ta tính được.
Kè
Từ hình vẽ trên ta thấy:
ạy
Bề rộng quang phổ tại mặt nước được tính theo công thức L = 2h ( tanrđ − tan rt ) = 4,5cm
D
=> Bề rộng quang phổ trong không khí là d = L sin 300 = 2, 25cm
m /+
Câu 26: Đáp án D
oo
gl
e.
co
Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về con lắc đơn chịu tác động của ngoại lực. Đối với bài toán này, con lắc đơn chịu tác dụng của lực quán tính: F = −ma F Khi đó gia tốc trọng trường hiệu dụng được tính theo công thức: g ' = g + m + Khi thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên thì F ↑↑ P nên g1 = g + a và chu kì dao
G
động khi này : T1 = 2π
l g+a
+ Khi thang máy chuyển động chậm dần đều đi lên thì F ↑↓ P nên g 2 = g − a và chu kì dao động khi này : T2 = 2π 2
l g−a 2
T g − a 2, 4 16 9 = ⇒a= g Ta có: 1 = = g+a 3 25 41 T2
Trang 59
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
+ Khi thang máy đứng yên, chu kì dao động của con lắc được tính theo công thức: T = 2π
T g+a ⇒ = = T1 g
9 41 ⇒ T = T . 50 = 2, 65 ( s ) 1 1 41
1+
Câu 27: Đáp án C Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về tán sắc ánh sáng kết hợp với hiện tượng khúc xạ Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng ta có
N
=> Góc lệch giữa tia đỏ và tia tím là: D = rđ – rt = 50
hơ
Sin i = nt sin rt => sin rt = sin i/ nt = sin 600/ 1,65 => rt = 31,660
n
Sin i = nđ sin rđ => sin rđ = sin i/ nđ = sin 600/ 1,45 => rđ = 36,670
Q uy
Câu 28: Đáp án B
Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về bài toán điện xoay chiều có tần số góc thay đổi
m
1 R 2 2L2 C 2 − R 2 C 2 − 2 = LC 2L 2L2 C2
Kè
+ Tần số góc để U C max là ωC = 100π rad / s ⇒ ωC2 =
1 R 2C2 2 = LC − ⇒ ω2L = 2 2 2LC − R 2 C 2 ωL
ạy
+ Tần số góc để U L max là ωL = 200π rad / s ⇒
D
=> Tần số góc để trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng là:
m /+
ω02 = ωL .ωC ⇒ ω0 = 100 2π ( rad / s ) Theo đề bài ta có: ωL = 2ωC ⇒
co
2 2 2L2 C2 − R 2 C2 = ⇔ L2 C 2 = ( 2L2 C2 − R 2 C2 ) 4 2 2 2 2 2LC − R C 2L C
e.
ω2L = 4ωC2 ⇔
gl
⇔ 3L2 C 2 − 4R 2 C3 L + R 4 C4 = 0
oo
⇔ 3LC ( LC − R 2 C 2 ) − R 2 C2 ( LC − R 2 C 2 ) = 0
G
⇔ 3L = R 2 C
Nhân cả hai vế với ωL : 3ωL L = R 2 ωL C ⇔ 2ZL max .ZC = R 2 (1) Mặt khác:
ZC ω2 1 Z 1 = 2 = 20 = ⇒ ZC = L max ZL max ωL LC ωL 2 2
Thay vào (1) ta có: ZL max = R Khi đó ta có: U L max =
Trang 60
U.ZL max = Z
U.ZL max Z Z2L max + ZL max − L max 2
2
=
2U 3
l g
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 29: Đáp án A Câu 30: Đáp án B Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về thời gian nén giãn trong dao động của con lắc lò xo thẳng đứng. Theo đề bài: độ giãn của lò xo ở VTCB ∆l0 = 6cm Ta biểu diễn trên đường tròn lượng giác: Phần gạch đỏ tương ứng với phần lò xo bị giãn, mà theo đề 2T ⇒ Vị trí lò xo tự nhiên trùng với vị trí có li độ 3
hơ
N
A ⇒ biên độ dao động A = 2∆l0 = 12cm 2
Câu 31: Đáp án D Phương pháp giải: sử dụng công thức bước sóng điện từ
m
I0 = 106 ( rad / s ) q0
Kè
Theo đề bài ta tính được tần số góc: ω =
Q uy
x=−
n
bài thời gian giãn trong một chu kì là
ạy
Mạch dao động sẽ bắt được sóng có bước sóng: λ = c.T = c.
D
Câu 32: Đáp án D
2π 2π = 3.108. 6 ≈ 1885 ( m ) ω 10
m /+
Phương pháp giải: Sử dụng công thức tính năng lượng trong dao động điện từ
W 2
co
+ Tại thời điểm WL = WC thì WL = WC =
WC W = 2 4
e.
Hai tụ điện giống nhau mắc nối tiếp nên WC1 = WC2 =
gl
Khi tụ 2 bị đánh thủng thì năng lượng điện trường chỉ còn lại trên tụ 1
oo
Khi đó năng lượng còn lại của mạch là: W ' = WL + WC1 =
I' 3W 3 ⇒ I0' = I0 ⇒ 0 = 0,866 4 2 I0
G
Câu 33: Đáp án B Phương pháp giải: Sử dụng các công thức của bài toán điện dung của tụ điện thay đổi
Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ đạt giá trị cực đại thì u RL vuông pha với u. Ta có giản đồ véc tơ sau: Khi đó
u 2RL u2 502.6 1502.6 1 + = ⇔ + = 1(1) 2 U 0RL U 02 U 20RL U 02
Mặt khác, từ hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:
Trang 61
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
N
hơ
1 1 1 1 + 2 = 2 = ( 2) 2 U 0RL U 0 U 0R 150 2.2
Q uy
Giải (1) và (2) ta thu được U 20 = 180000 ⇒ U 0 = 300 2 ⇒ U = 300 ( V )
Câu 34: Đáp án B
Phương pháp giải: Sử dụng điều kiện để một điểm dao động cùng pha với nguồn trong giao
m
thoa sóng.
Kè
Phương trình sóng của 2 nguồn: u = 10 cos 40πt ( mm ) ⇒ cùng pha ban đầu bằng 0.
ạy
=> Phương trình sóng của một điểm bất kì nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng nối hai
m /+
D
2πd nguồn sóng là: u M = 2a cos ωt − ⇒ để M dao động cùng pha với nguồn sóng thì λ
co
2πd = k2π ⇒ d = kλ ( k ∈ ℤ ) λ
v = 1, 6cm f
e.
Vận tốc truyền sóng v = 32cm / s ⇒ λ =
gl
Khi điểm M chạy trên đoạn CI thì 6 ≤ d ≤ 10 ⇔ 3, 75 ≤ d ≤ 6, 25 ⇒ k : 4,5, 6 ⇒ có 3 điểm.
oo
Câu 35: Đáp án D
Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về quãng đường đi được trong dao động điều hòa
G
PT dao động của vật: x=6cos(ωt-π/2) (cm) Ban đầu vật đang ở VTCB theo chiều dương, nó đi được 3cm(đến VT x = A/2) hết thời gian t1 = T/12 = 0,5s => T = 6 s Sau thời gian t2 = 20,5s kể từ thời điểm ban đầu thì vật đi được quãng đường S Nhận xét: t2/T = 41/12 => t2 = 3T + T/4 + T/6 Khi đó quãng đường đi được tương ứng của vật là S = 3.4A + A + A/2 = 81 cm
Câu 36: Đáp án A Phương pháp giải: Áp dụng công thức tính bề rộng quang phổ trong tán sắc ánh sáng
Trang 62
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Ta có công thức tính bề rộng quang phổ bậc 3:
L3 = 3 ( i D − i T ) = 3 ( λ D − λ T )
D 1,5 = 3 ( 0, 76 − 0,38 ) = 1,14 ( mm ) a 1,5
Câu 37: Đáp án C Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. + Khi nối hai đầu tụ với một ampe kế thì tụ được nối tắt, mạch điện khi đó chỉ có RntL Khi đó:
n
π π 1 Z so với điện áp tức thời hai đầu mạch → L = tan = ⇒ R = 3ZL 6 R 6 3
hơ
Dòng điện trễ pha
+ Thay apme kế bằng một vôn kế thì nó chỉ 167,3V ⇒ UC = 167,3V
U.ZC = Z
)
3 + 1 ZL
U.ZC R 2 + ( ZL − ZC )
2
U.
=
N
(
(
)
3 + 1 ZL
3Z2L + ZL − 3ZL − ZL
)
2
=
U.
(
)
3 +1 6
m /+
D
Ta có: U C =
(
m
ZC − Z L = 1 ⇒ ZC = R + ZL = R
Kè
⇒
π π ⇒ u trễ pha hơn i góc . 4 4
ạy
nghĩa là uc chậm pha hơn u góc
π so với điện áp tức thời hai đầu mạch 4
Q uy
Khi đó điện áp tức thời hai đầu vôn kế chậm pha
Câu 38: Đáp án B
co
6 6 = 167, 3. = 150 ( V ) 3 +1 3 +1
⇒ U = UC
k µmg 0,1.0, 04.10 = 5 2 ( rad / s ) = = 0, 02 ( m ) = 2 ( cm ) ; tần số góc ω = k 2 m
oo
gl
Ta có: x 0 =
e.
Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về dao động tắt dần của con lắc lò xo
=> Tốc độ lớn nhất của vật trong quá trình dao động:
G
v max = ω ( A − x 0 ) = 5 2 ( 20 − 2 ) = 90 2 ( cm / s )
Câu 39: Đáp án C Phương pháp giải: Sử dụng điều kiện để một điểm dao động với biên độ CĐ, CT trong giao thoa sóng hai nguồn cùng pha Do hai nguồn sóng cùng pha nên để M dao động với biên độ CĐ thì d2 – d1 = kλ Giữa M và trung trực của AB có 3 dãy CĐ khác => M thuộc CĐ bậc 4 => k = 4 Do đó λ = 1cm, mà f = 28Hz => v = λ.f = 28cm/s
Trang 63
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 40: Đáp án B Phương pháp giải: Sử dụng lí thuyết về mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Ta có biểu thức điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AM (chứa điện trở và tụ điện) là
U AM = I.ZAM =
U R 2 + ZC2 R 2 + ( Z L − ZC )
2
=
U R 2 + ( Z L − ZC ) R 2 + ZC2
U
=
2
1+
2 L
Z − 2ZL ZC R 2 + ZC2
Để UAM không phụ thuộc vào giá trị của điện trở R thì Z2L − 2ZL ZC = 0 ⇒ Z2L − 2ZL ZC ⇒ ZL = 2ZC ⇒ ω = R 2 + ZC2
n hơ Q uy
N
2 LC = 2 2 ⇒ ω = 2 2ω 1 1 2 LC
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
ω Do đó = ω1
2 LC
Trang 64
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
CHUYÊN LAM SƠN
ĐỀ THI THỬ
LẦN 2
MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 90 phút
Năm học: 2017 - 2018
Câu 1: Trong mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp có hiện tượng cộng hưởng thì tổng B. L và C
C. R
D. L và ω
hơ
A. R, L và C
n
trở của mạch phụ thuộc vào
Câu 2: Cho đoạn mạch AB gồm một điện trở thuần R = 150 Ω , một cuộn cảm thuần L và
N
một tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều u = 200 2 cos ωt V.
Q uy
Khi ω = ω1 = 200π rad/s và ω = ω2 = 50π rad/s thì cường độ tức thời i1 và i2 tương ứng với ω1
m
và ω2 có giá trị hiệu dụng như nhau nhưng lệch pha nhau một góc là
10−4 1 F H và C = π π
B. L =
10−3 0,5 F H và C = 5π π
D. L =
10−3 1 F H và C = 5π π
ạy
C. L =
D
10−4 2 F H và C = 2π π
m /+
A. L =
Kè
là:
π . Giá trị của L và C 2
Câu 3: Đặt điện áp u = U 0 cos ωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ
co
tự gồm một tụ điện, một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần mắc nối tiếp. Gọi M là điểm
e.
nối giữa tụ điện và cuộn cảm. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu AM bằng điện áp hiệu
gl
dụng giữa hai đầu MB và cường độ dòng điện trong đoạn mạch lệch pha
π so với điện áp 12
oo
giữa hai đầu đoạn mạch. Hệ số công suất của đoạn mạch MB là
G
A.
3 2
B. 0,75
C. 0,50
D.
2 2
Câu 4: Công thức xác định công suất của dòng điện xoay chiều là A. P = UI
B. P = UI sin ϕ
C. P = UI cos ϕ
D. P =
U2 R
Câu 5: Cuộn sơ cấp của máy biến áp có N1 = 2200 vòng mắc vào mạng điện 110 V. Để có thể thắp sáng bóng đèn 3 V thì số vòng của cuộn sơ cấp là
A. 50 vòng
Trang 65
B. 80 vòng
C. 60 vòng
D. 45 vòng
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 6: Tần số riêng dao động điện từ trong mạch LC là A. f = LC
B. f = 2π LC
C. f =
1 2π LC
D. f = 2π
L C
Câu 7: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm L = 5.10-5 (H) và tụ điện có điện dung C = 5 pF. Ban đầu cho dòng điện có cường độ I0 chạy qua cuộn dây, ngắt mạch để dòng
điện trong cuộn dây tích điện cho tụ, trong mạch có dao động điện từ tự do chu kỳ T. Điện áp cực đại trên cuộn dây là U0. Ở thời điểm t, cường độ dòng điện qua cuộn dây i = −0,5I0 đang
C. u = −
U0 3 , đang giảm 2
U0 3 , đang giảm 2
D. u = −
Kè
B. Xung quanh một dòng điện không đổi
U0 3 , đang tăng 2
m
Câu 8: Ở đâu xuất hiện điện từ trường A. Xung quanh một điện tích đứng yên.
hơ
B. u =
N
U0 3 , đang tăng 2
Q uy
A. u =
n
tăng thì đến thời điểm t’ = t + T/3 điện áp trên tụ sẽ là:
C. Xung quanh một tụ điện đã tích điện và được ngắt khỏi nguồn
ạy
D. Xung quanh chổ có tia lửa điện
D
Câu 9: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ
m /+
A. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kỳ.
co
B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau
π . 2
e.
C. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
gl
D. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên tuần
oo
hoàn theo thời gian.
G
Câu 10: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm tụ xoay C và cuộn thuần cảm L. Tụ xoay có điện dung C tỉ lệ theo hàm số bậc nhất đối với góc xoay ϕ . Ban đầu khi chưa xoay tụ thì thì mạch thu được sóng có tần số f0, khi xoay tụ một góc ϕ1 thì mạch thu được sóng có
1 tần số f1 = 0,5f 0 . Khi xoay tụ một góc ϕ2 thì mạch thu được sóng có tần số f 2 = f 0 . Tỉ số 3 giữa hai góc xoay là:
A.
Trang 66
ϕ2 3 = ϕ1 8
B.
ϕ2 1 = ϕ1 3
C.
ϕ2 8 = ϕ1 3
D.
ϕ2 =3 ϕ1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 11: Cho một chùm sáng song song từ một bóng đèn điện dây tóc rọi từ không khí vào một chậu nước thì chùm sáng:
A. Không bị tán sắc, vì nước không giống thủy tinh. B. Không bị tán sắc, vì nước không có hình lăng kính. C. Luôn luôn bị tán sắc. D. Chỉ bị tán sắc nếu rọi xiên góc vào nước. Câu 12: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng a = 3mm; D = 3m, hai khe được
n
chiếu sáng bằng chùm ánh sáng có bước sóng λ1 = 0, 45µm . Biết độ rộng vùng giao thoa trên
hơ
màn MN = 12mm và nằm đối xứng qua vân sáng chính giữa. Các vị trí hoàn toàn tối trên
N
vùng giao thoa cách vân sáng chính giữa là:
B. 1, 575mm ; ±4, 725mm
C. ±2, 363mm ; ±5,125mm
D. 3,150mm ; ±5,875mm
Q uy
A. ±0, 787mm ; ±2,363mm
Câu 13: Thực hiện thí nghiệm Yang về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ .
m
Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,2
Kè
mm có vân sáng bậc 5. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo
ạy
đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai thì khoảng dịch màn là 0,6 m. Tính bước sóng λ
B. 0,5 µm
m /+
D
A. 0,6 µm
C. 0,4 µm
D. 0,7 µm
Câu 14: Quang phổ vạch phát xạ do chất nào dưới đây bị nung nóng phát ra A. Chất rắn
co
C. Chất khí ở áp suất thấp
B. Chất lỏng D. Chất khí ở áp suất cao
e.
Câu 15: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là B. Tác dụng quang học
C. Tác dụng nhiệt
D. Tác dụng hóa học (làm đen phim ảnh)
oo
gl
A. Tác dụng quang điện
Câu 16: Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của một ống Cu – lít – giơ là 10 kV. Cho biết khối
G
lượng và điện tích của electron là me = 9,1.10-31kg; e = 1,6.10-19C. Bỏ qua động năng ban đầu của electron bật ra khỏi catôt. Tốc độ cực đại của các electron khi đập vào anôt là:
A. vmax ≈ 60000 km/s
B. vmax ≈ 70000 km/s
C. vmax ≈ 74627 km/s
D. vmax ≈ 77643 km/s
Câu 17: Giới hạn quang điện của các kim loại kiềm như canxi, natri, kali, xesi nằm trong vùng ánh sáng nào
A. Ánh sáng tử ngoại C. Ánh sáng hồng ngoại Trang 67
B. Ánh sáng nhìn thấy D. Cả ba vùng ánh sáng nói trên
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 18: Một nguồn phát sáng có công suất P = 2W, phát ra ánh sáng có bước sóng λ = 0,97µm tỏa ra đều theo mọi hướng. Nếu coi đường kính con ngươi của mắt là 4mm và mắt còn có thể cảm nhận được ánh sáng khi tối thiểu có 80 phôtôn lọt vào mắt trong 1s. Bỏ qua sự hấp thụ phôtôn của môi trường. Khoảng cách xa nguồn sáng nhất mà mắt còn trông thấy nguồn là
A. 370 km
B. 27 km
C. 247 km
D. 6 km
Câu 19: Hãy chọn câu đúng
n
Trong hiện tượng quang phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến
hơ
A. Sự giải phóng một electron tự do. B. Sự giải phóng một electron liên kết.
Q uy
D. Sự phát ra một phôtôn khác.
N
C. Sự giải phóng một cặp electron và lổ trống.
Câu 20: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử Hidro được xác định
m
13, 6 eV với n = 1, 2,3... Nếu nguyên tử Hidro hấp thụ một photon có n2
Kè
bằng biểu thức E n = −
năng lượng 2,55 eV thì bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử Hidro có thể phát ra là:
B. 1,22.10-8 m
C. 4,87.10-8 m
ạy
A. 1,46.10-8 m
D. 9,74.10-8 m
D
Câu 21: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6 cos ( 4πt ) cm. Biên độ, chu kì và
m /+
pha ban đầu là:
A. A = 6 cm, T = 0,5s và ϕ = 0
π rad 2
D. A = 6 cm, T = 2s và ϕ = 0
e.
co
C. A = 6 cm, T = 0,5s và ϕ =
B. A = 6 cm, T = 0,5s và ϕ = π rad
Câu 22: Hai chất điểm P, Q cùng xuất phát từ gốc và bắt đầu dao động điều hòa cùng theo
gl
trục Ox với cùng biên độ nhưng chu kì lần lượt là 3 s và 6 s. Tỉ số độ lớn vận tốc của P và Q
oo
khi chúng gặp nhau là bao nhiêu?
B. 1:2
G
A. 2:1
C. 1:3
D. 3:1
Câu 23: Công thức dùng để tính chu kì của con lắc lò xo là: A. T = 2π
Trang 68
k m
B. T = 2π
m k
C. T =
1 k 2π m
D. T =
1 m 2π k
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 24: Một vật dao động điều hòa có li độ x được biểu diễn như hình vẽ. Cơ năng của vật là 250 J. Lấy π2 = 10 . Khối lượng của vật là:
A. 5000 kg
B. 500 kg
C. 50 kg
D. 0,5 kg
n
Câu 25: Một vật có khối lượng m = 150 g treo vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m
hơ
đang đứng yên ở vị trí cân bằng thì có một vật nhỏ khối lượng m 0 = 100 g bay theo phương
N
thẳng đứng lên trên với tốc độ v0 = 50 cm/s và chạm tức thời và dính vào vật m. Lấy
A.
Q uy
g = 10 m/s2. Biên độ của hệ sau va chạm
B. 2 cm
3cm
C. 3 cm
D.
2cm
m
Câu 26: Một con lắc đơn có chiều dài 56 cm dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do
A. 1 s
Kè
g = 9,8 m/s2. Chu kì dao động của con lắc
B. 1,5 s
C. 2 s
D. 2,5 s
ạy
Câu 27: Một con lắc dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Sau 10 chu kì cơ
D
năng của con lắc còn lại
m /+
A. 0% giá trị ban đầu
C. 85% giá trị ban đầu
B. 40% giá trị ban đầu D. 54% giá trị ban đầu
co
Câu 28: Một chất điểm có khối lượng m = 300g đồng thời thực hiện hai dao động điều hòa
e.
cùng phương, cùng tần số. Ở thời điểm t bất kì li độ của hai dao động thành phần luôn thõa
gl
mãn 16x12 + 9x 22 = 25 (x1, x2 tính bằng cm). Biết lực phục hồi cực đại tác dụng lên chất điểm
oo
trong quá trình dao động là Fmax = 0, 4N . Tần số góc của đao động có giá trị
A. 10π rad/s
B. 8 rad/s
C. 4 rad/s
D. 4π rad/s
G
Câu 29: Sóng ngang là sóng có phương trình dao động A. nằm theo phương ngang
B. vuông góc với phương truyền sóng
C. nằm theo phương thẳng đứng
D. trùng với phương truyền sóng
Câu 30: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước hai nguồn kết hợp A, B cách nhau một khoảng a = 20 cm dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng tần số 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5 m/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB, điểm nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường trung trực của AB gần nhất một khoảng
Trang 69
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 3,446 cm
B. 2,775 cm
C. 2,372 cm
D. 1,78 cm
Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hiện tượng giao thoa của sóng? A. Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng khác nhau B. Quỹ tích của những điểm có biên độ cực đại là một đường thẳng C. Giao thoa là hiện tượng đặc thù của sóng xảy ra khi hai nguồn kết hợp gặp nhau D. Nơi nào có hai sóng gặp nhau nơi đó có hiện tượng giao thoa B. từ thấp đến cao
C. dưới 16 Hz
D. trên 20000 Hz
N
Câu 33: Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
hơ
A. từ 16 Hz đến 20000 Hz
n
Câu 32: Người có thể nghe được âm có tần số?
B. cường độ âm
C. mức cường độ âm
D. đồ thị dao động của nguồn âm
Q uy
A. tần số của nguồn âm
m
Câu 34: Trên sợi dây căng ngang, hai đầu cố định có sóng dừng với tần số dao động là 5 Hz.
Kè
Biên độ của điểm bụng là 2 cm. Ta thấy khoảng cách giữa hai điểm trong một bó sóng có cùng biên độ 1 cm là 10 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là
B. 1,8 m/s
C. 2 m/s
ạy
A. 1,2 m/s
D. 1,5 m/s
D
Câu 35: Tiến hành thí nghiệm đo chu kì của con lắc đơn: treo một con lắc đơn có chiều dài
m /+
cỡ 75 cm và quả nặng cỡ 50 g. Cho con lắc dao động với góc lệch ban đầu cỡ 50. Dùng đồng
1
2
3
34,81
34,76
34,72
hồ đo thời gian dao động của con lắc trong 20 chu kì liên tiếp, thu được bảng số liệu
co
Lần đo 20T s
e.
Kết quả đo chu kì T được viết đúng là
B. 1, 738 ± 0, 0025s
C. 1, 780 ± 0, 09%
D. 1,800 ± 0, 068%
oo
gl
A. 1, 7380 ± 0, 0015s
G
Câu 36: Một học sinh làm thí nghiệm như sau: chiếu một chùm ánh sáng kích thích AS vào một quang điện trở R như hình vẽ, thì thấy chỉ số của ampe kế tăng lên so với trước khi chiếu AS. Biết ampe kế và volt kế là lí tưởng. Chỉ số của ampe kế và Volt kế sẽ thay đổi thế nào nếu ta tắt chùm sáng AS
A. Chỉ số V giảm còn chỉ số của A tăng B. Chỉ số V tăng còn chỉ số A giảm C. Chỉ số A và V đều tăng
Trang 70
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D. Chỉ số A và V đều giảm Câu 37: Điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220 V. Giá trị biên độ của hiệu điện thế đó bằng bao nhiêu A. 440 V
B. 220 V
C. 220 2 V
D.
220 2
V
π Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos 100πt + vào hai đầu một cuộn cảm thuần có 3
n
1 H . Ở thời điểm điện áp ở hai đầu cuộn cảm là 100 2V thì cường độ dòng 2π
hơ
độ tự cảm L =
điện qua cuộn cảm là 2 A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm
π B. i = 2 3 cos 100πt + A 6
π C. i = 2 2 cos 100πt + A 6
π D. i = 2 2 cos 100πt − A 6
m
Q uy
N
π A. i = 2 3 cos 100πt − A 6
e.
A. Hình 4.
co
m /+
D
ạy
Kè
Câu 39: Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc dung kháng theo tần số f ?
B. Hình 1.
C. Hình 3.
D. Hình 2.
gl
Câu 40: Một bóng đèn có ghi 110 V – 100 W mắc nối tiếp với điện trở R vào một mạch điện
oo
xoay chiều có u = 220 2 cos (100πt ) V. Để đèn sáng bình thường thì R phải có giá trị bằng
G
bao nhiêu?
A. 125,66 V
Trang 71
B. 12566 V
C. 88,86 V
D. 8858 V
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 1
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
C
C
C
C
C
C
D
D
B
C
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
D
B
A
C
C
A
B
C
D
D
Trang 72
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
A
A
B
A
D
B
D
B
B
B
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
C
A
C
D
?
B
C
A
C
D
2
Z L = ZC Tổng trở của mạch Z = R 2 + ( ZL − ZC ) →Z = R ch
Q uy
Đáp án C Câu 2:
N
Câu 1:
hơ
n
GIẢI CHI TIẾT
m
+ Ta để ý rằng với hai giá trị của tần số góc ω2 và ω1 = 4ω2 thì mạch cho cùng cường độ
1 1 ⇔ 4ω22 = ⇒ 4ZL 2 = ZC2 LC LC
ạy
⇒ ω1ω2 =
Kè
dòng điện
m /+
D
R = X ⇒ ZC2 = 4 + Ở tần số ω2 ta chuẩn hóa ZL2 = 1
+ Dòng điện tron mạch ở hai trường hợp là vuông pha nhau
co
ZL1 − ZC1 Z L2 − ZC2 = −1 ⇔ ( 4 − 1)(1 − 4 ) = X 2 ⇒ X = 3 R R
oo
gl
e.
1 L= H ZL1 = 200 π ⇒ V ới X = 3 ⇒ −4 ZC1 = 50 C = 10 F π
G
Đáp án C Câu 3:
Trang 73
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Phương pháp giản đồ vecto + U AM = U MB nên AMB là tam giác cân tại M, do
=B vậy A
+ 150 = 900 (tổng hai góc còn lại trong + Mặc khác A một tam giác vuông)
= 750 ⇒ ϕ = 750 − 150 = 600 Từ đó ta tìm được A MB
Đáp án C Câu 4 :
N
Công suất của mạch điện xoay chiều được xác định bởi P = UI cos ϕ
Q uy
Đáp án C Câu 5: N2 U2 = N1 U1
ạy
Để thắp sáng được bóng đèn thì U 2 = 3V
Kè
m
Áp dụng công thức của máy biến áp
D
N2 3 = = 60 2200 110
m /+
⇒
Đáp án C Câu 6:
1 2π LC
e.
co
Tần số của mạch dao động LC f =
gl
Đáp án C Câu 7:
oo
+ Trong quá trình dao động của mạch LC thì dòng điện
G
luôn sớm pha
π so với điện áp hai đầu đoạn mạch 2
+ Phương pháp đường tròn Từ hình vẽ ta thấy rằng sau khoảng thời gian giữa hai đầu tụ điện là −
Đáp án D
Trang 74
hơ
n
cos ϕMB = 0,5
3 U 0 và đang tăng 2
T điện áp 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 8: Tia lửa điện là một dòng điện biến thiên ⇒ sinh ra từ trường biến thiên ⇒ sinh ra điện trường biến thiên
Đáp án D Câu 9: Trong sóng điện từ thì điện trường và từ trường luôn dao động cùng pha nhau
Đáp án B Câu 10:
hơ
1 1 ⇒f ∼ 2π LCϕ Cϕ
N
Tần số của mạch LC: f =
n
Điện dung của tụ xoay được xác định bởi C ϕ = C 0 + aϕ
Q uy
Ta có:
D
ạy
Kè
m
1 f 0 ∼ C0 C0 + aϕ1 ⇒ aϕ1 = 3 4 = C 1 8 ϕ 0 ⇒ ⇒ 2 = 0,5f 0 ∼ ϕ1 3 C0 + aϕ1 9 = C0 + aϕ2 ⇒ aϕ = 8 2 1 C0 1 f0 ∼ C0 + aϕ2 3
m /+
Đáp án C Câu 11:
Ánh sáng phát ra từ bóng đèn dây tóc là ánh sáng trắng, ánh sáng trắng chỉ bị tán sắc khi ta
e.
Đáp án D Câu 12:
co
chiếu xiên góc vào mặt nước
gl
Trong giao thoa với nhiều ánh sáng đơn sắc, ta chỉ có thể tìm thấy được vân tối hoàn toàn
oo
khi vị trí đó là sự trùng nhau của vân tối hai hệ
G
x t1 = x t 2 ⇔
2k1 + 1 2k + 1 2k + 1 i 2 7 = = i1 = 2 i2 ⇒ 1 2 2 2k 2 + 1 i1 5
k1 = 3 Vị trí trùng nhau lần đầu tiên của hai vân tối ứng với , vị trí trùng nhau lần tiếp theo k 2 = 2 k1 = 10 ứng với k 2 = 7 1 Dλ 2 1 Dλ 2 x t3 = 2 + = 1,575mm , x t8 = 7 + = 4, 725mm 2 a 2 a
Trang 75
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Đáp án B Câu 13 : Khi dịch chuyển màn ra ca thì khoảng vân sẽ tăng do vậy bậc của vân sẽ giảm xuống, M trở thành vân tối hai lần thì lần cuối cùng ứng với vân tối bậc 4, ta có : Dλ x M = 5 a D + 0, 6 5 ⇒ = ⇒ D = 1, 4m D 3, 5 x = 3,5 Dλ M a Dλ D.1, 4.λ ⇔ 4, 2.10 −3 = ⇒ λ = 0, 6µm a 1.10−3
hơ
xM = 5
n
Thay vào phương trình thứ nhất
Q uy
N
Đáp án A Câu 14 : Quang phổ vạch do chất khí ở áp suất thấp phát ra
m
Đáp án C Câu 15 :
Kè
Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dung nhiệt
ạy
Đáp án C Câu 16 :
D
Các electron sau khi tách ra khỏi catot được tăng tốc bởi điện trường giữa anot và catot, khi
2.1, 6.10−19.10.103 1 2qU mv 2 ⇒ v = = ≈ 60000 km/s 2 m 9,1.10−31
e.
Đáp án A Câu 17 :
co
qU =
m /+
đó động năng của electron khi đạp và anot chính bằng công của lực điện
gl
Giới hạn quang điện của các kim loại kìm nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy
oo
Đáp án B Câu 18 :
G
Gọi N0 là số photon mà nguồn phát ra trong 1 s, khi đó công suất của nguồn sẽ là P = N 0ε = N 0
hc Pλ ⇒ N0 = λ hc
Vì nguồn sáng phát ra theo mọi hướng, do đó số photon trên một đơn vị diện tích mặt cầu bán kính R sẽ nhận được là N=
N0 Pλ = 2 4πR 4πR 2 hc
Trang 76
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Với diện tích con ngươi ứng với đường kính d = 4mm thì số photon mà mắt nhận được trong một đơn vị thời gian là 2
2
4.10−3 Pλ 2.0,597.10−6 d n = Ns = π ⇔ π = 80 ⇒ R ≈ 274km 4πR 2 hc 2 4πR 2 .6, 625.10−34.3.108 2
Đáp án C
Câu 19: Sự hấp thụ hoàn toàn của một photon sẽ đưa đến sự phát ra một photon khác
13, 6 13, 6 1 1 3 − 2 − − 2 = 2,55 ⇔ 2 − 2 = m n m 16 n
vào chức năng table của máy tính
, với X được gán bằng m
+ Xuất kết quả: = • • •
Start: giá trị đầu của X End: giá trị cuối của X Step: bước nhảy của X
m /+
D
ạy
1 3 + 2 m 16
Kè
1
n = 2 ⇒ m = 4
1 3 + 2 X 16
m
+ Để xác định cặp giá trị n, m ta có thể dựa
1 1 3 − 2 = ⇒n= 2 m 16 n
1
Q uy
f (x) =
N
có:
hơ
Áp dụng tiên đề về hấp thụ phôtn của Bo, ta + Nhập số liệu: Mode → 7
n
Đáp án D
Câu 20 :
co
Vậy bước sóng nhỏ nhất mà nguyên tử có thể phát ra ứng với sự chuyển mức năng lượng từ N về K
oo
gl
e.
13, 6 hc 6, 625.10−34.3.108 −19 13, 6 1, 6.10 − = ⇒ λ = = 9, 74.10 −8 m min 13, 6 42 λ min −19 13, 6 − 2 1, 6.10 4
Đáp án D
G
Câu 21:
Biên độ A = 6cm , chu kì T =
2π 2π = = 0, 5s , pha ban đầu ϕ0 = 0 ω 4π
Đáp án A Câu 22 : Trong dao động điều hòa của vật, li độ và vận tốc luôn vuông pha nhau, với hai đại lượng vuông pha ta luôn có:
Trang 77
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2 2 v = ω A2 − x2 1 1 1 1 x v 2 2 =1⇒ v = ω A − x ⇒ + A ωA v 2 = ω2 A 22 − x 22
Lập tỉ số: v1 v2
=
ω1 A12 − x12 2 1
ω1 A − x
2 1
A1 = A 2 → x1 = x 2
v1 v2
=
ω1 T2 6 = = = 2 :1 ω1 T1 3
Đáp án A Câu 23 :
hơ
m k
N
T = 2π
n
Chu kì dao động của con lắc lò xo
(
= 5000kg
ạy
1 2E 2.250 mω2 A 2 ⇒ m = 2 2 = 2 2 ωA ( π ) 10.10−2
)
2
D
E=
Kè
Cơ năng của con lắc
m /+
Đáp án A Câu 25 :
+ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng
co
mg 150.10−3.10 = = 1,5cm k 100
e.
∆l0 =
gl
+ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng mới
oo
sau va chạm
( m + m0 ) g = (150 + 100 ) .10−3.10 = 2,5cm
G
∆l0 =
k
100
Tần số góc của dao động sau va chạm
ω=
k = 20 rad/s m + m0
Vận tốc của hai vật sau va chạm v=
m0 v0 100.50 = = 20 cm/s m + m 0 150 + 100
Trang 78
m
A = 10cm Từ hình vẽ ta thu được −1 T = 2s ⇒ ω = πrad.s
Q uy
Đáp án B Câu 24:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
+ Biên độ dao động mới của vật
A′ =
2
x0
2
v = 2 cm ω
∆l − ∆l0 ) + (
Đáp án D Câu 26 : Chu kì dao động của con lắc đơn
n
l 56.10−2 = 2π = 1.5s g 9,8
Đáp án B Câu 27 : Theo giả thuyết của bài toán ta có :
Q uy
N
A 0 − A1 ∆A A = = 0, 03 ⇒ 1 = 0,97 A0 A0 A0
hơ
T = 2π
Xét tỉ số : 2
2
Kè
m
2 A A A A ∆E E 0 − E10 A 02 − A10 A 20 = = = 1 − 10 = 1 − 10 . 9 . 8 ..... 1 = 1 − ( 0,97 ) = 0, 46 2 E E A0 A0 A0 A 9 A8 A 7
ạy
Vậy cơ năng của con lắc còn lại là 54%
D
Đáp án D Câu 28 :
m /+
Từ giả thuyết
2
x1 x 2 2 2 16x1 + 9x 2 = 25 ⇔ + =1 1, 25 5 3
e.
co
2
gl
Hai dao động này vuông pha với các biên độ thành phần A1 = 0,8cm , A 2 = 0, 6cm 2
G
oo
25 5 Biên độ dao động tổng hợp A = A12 + A 22 = 1, 252 + = cm 12 3 Mặc khác Fmax = mω2 A ⇒ ω =
Fmax 0, 4 = = 8 rad/s 25 mA 300.10−3. .10−2 12
Đáp án B Câu 29 : Sóng ngang là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
Đáp án B Câu 30 :
Trang 79
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Để M là cực đại và gần trung trực của AB nhất thì M phải nằm trên hypebol ứng với k = 1 + Ta có: d1 = a d1 − d 2 = λ → d 2 = 17cm
h 2 = 20 2 − x 2 2 ⇒ 202 − x 2 = 17 2 − ( 20 − x ) 2 2 2 h = 17 − ( 20 − x ) ⇒ x = 12, 775cm
n
Vậy khoảng cách từ M đến trung trực sẽ là 2,775 cm
hơ
Đáp án B Câu 31 :
N
Giao thoa sóng là hiện tượng đặc thù của sóng, chỉ xảy ra khi hai sóng kết hợp gặp nhau
Q uy
Đáp án C Câu 32:
m
Người ta chỉ có thể nghe được các âm có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz
Kè
Đáp án A Câu 33:
ạy
Độ to của âm là đặc trưng sinh lý gắn liền với mức cường độ âm
D
Đáp án C Câu 34 :
m /+
+ Biên độ dao động tại điểm cách nút một đoạn d được xác
định bởi
2πd với 2a là biên độ của điểm bụng λ
co
a M = 2a sin
gl oo
λ 12
e.
⇒ điểm dao động với biên độ a sẽ cách bụng một khoảng
G
Ta có :
λ λ λ − + = 10 ⇒ λ = 30cm 2 12 12
Tốc độ truyền sóng trên dây
v = λf = 30.5 = 150 cm/s Đáp án D Câu 35: Bảng số liệu thu được ứng với một chu kì
Trang 80
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Lần đo
1
2
3
Ts
1,7405
1,738
1,736
Giá trị trung bình của phép đo
T=
T1 + T2 + T3 1.7405 + 1, 738 + 1, 736 = = 1, 73817s 3 3
Sai số tương đối của mỗi phép đo ∆T1 = T1 − T = 2, 33.10−3 s
hơ
n
∆T2 = T2 − T = 1, 7.10−4 s
N
∆T3 = T3 − T = 2,17.10−3 s
∆T1 + ∆T2 + ∆T3 = 0, 001556s 3
Viết kết quả T = 1, 7382 ± 0, 0016 ⇒ ε = 0, 09%
Kè
Đáp án ? Câu 36 :
m
∆T =
Q uy
Sai số tuyệt đối của phép đo
D
ε R+r
m /+
I=
ạy
Ampe cho biết cường độ dòng điện trong mạch
Volt kế cho biết điện áp hai đầu đoạn mạch mà nó mắc song song
co
εR ε = R + r 1+ r R
e.
U V = IR =
oo
và UV tăng
gl
Từ các biểu thức trên ta thấy rằng khi ngừng chiếu ánh sáng kích thích thì R tăng vậy I giảm
G
Đáp án B Câu 37:
Giá trị cực đại của dòng điện I0 = I 2 = 220 2V
Đáp án C Câu 38: Đối với đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần thì điện áp và dòng điện luôn vuông pha với nhau, với hai đại lượng vuông pha, ta có : 2
2
2
2
2
u i u i u 2 + =1⇔ + = 1 ⇒ I0 = + i = 2 3A ZL U0 I0 I0 ZL I 0 Trang 81
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Dòng trong mạch trễ pha
π nên 2
π i = 2 3 cos 100πt − A 6
Đáp án A Câu 39: ZC =
1 ⇒ hypebol C2πf
Để đèn sáng bình thường thì dòng qua mạch phải là I =
m
U 10 220 ⇔ = = 121Ω R + Rd 11 R + 121
Kè
Ta có: I =
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Đáp án D
Trang 82
P 10 = A U 11
N
U2 = 121Ω P
Q uy
Điện trở của bóng đèn R d =
hơ
n
Đáp án C Câu 40:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Đề thi THPT Chuyên Khoa Học Tự Nhiên - lần 5 Môn: Vật lý Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ 5 cm. Biết trong một chu kỳ, khoảng thời gian để độ lớn gia tốc của vật không vượt quá 100 cm/s2 là T/3. Lấy π. = 10. Tần số dao động của vật có giá trị là
A. 1Hz
B. 2Hz
C. 3Hz
D. 4 Hz
Câu 2: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f = 2,5Hz, biên bằng đến vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên là
A. 1/10 s
B. 1/15 s
C. 1/20 s
hơ
n
độ A = 8 cm. Cho g = 10 m/s2 và π2 = 10. Thời gian ngắn nhất để vật di chuyển từ vị trí cân D. 1/30 s
N
Câu 3: Con lắc lò xo có khối lượng m = 100g, dao động điều hòa với cơ năng E = 32mJ. Tại
Q uy
một thời điểm ban đầu vật có vận tốc v = 40 3 cm/s và gia tốc a = 8m/s2. Pha ban đầu của dao động là
B. π/6
C. –2π/3
m
A. – π/6
D. – π/3
Kè
Câu 4: Trong môt dao động điều hòa có chu kỳ T thì thời gian ngắn nhất đề vật đi từ vị trí có gia tốc cực đại đến vị trí gia tốc bằng một nửa gia tốc cực đại có giá trị là
B. T/8
C. T/6
ạy
A. T/12
D. T/4
D
Câu 5: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết dao động của con lắc là
B. 6 2 cm
co
A. 6 cm
m /+
rằng khi động năng và thế năng bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ
C. 12 cm
D. 12 2 cm
e.
Câu 6: Con lắc đơn có chiều dài l treo trong trần một thang máy. Khi thang máy chuyển
gl
động nhanh dần đều đi lên với gia tốc có độ lớn a ( a˂g) thì con lắc dao động với chu kỳ T1.
oo
Khi thang máy chuyển động chậm dần đều đi lên với gia tốc có độ lớn a thì con lắc dao động với chu kỳ T2 = 2T1. Độ lớn gia tốc a là
G
A. g/5
B. 2g/3
C. 3g/5
D. g/3
Câu 7: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai? A. siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản B. siêu âm có thể truyền được trong chân không C. siêu âm có tần số lơn hơn 20kHz D. siêu âm có thể truyền được trong chất rắn Câu 8: Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với đáy. Biên độ dao động là a, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Xét điểm M trên dây và
Trang 83
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
cách A một đoạn 14 cm, người ta thấy M luôn dao động ngược pha với A. Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 98 Hz đến 102Hz. Bước sóng của sóng đó có giá trị là
A. 2 cm
B. 3 cm
C. 4 cm
D. 6 cm
Câu 9: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 2cos40πt (mm) và u2 = 2cos(40πt + π) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao
động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là B. 9
C. 10
D. 8
n
A. 11
hơ
Câu 10: Trong thí nghiệm dao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số 20 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, AB = 8cn. Một
N
đường tròn có bán kính R = 3,5 cm và có tâm tại trung điểm O của AB, nằm trong mặt phẳng A. 17
B. 18
C. 19
Q uy
chứa các vân giao thoa. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là
D. 20
m
Câu 11: Trên dây có sóng dừng hai đầu cố định, biên độ của sóng tới là a. Tại một điểm cách
A. a/2
Kè
một nút một khoảng λ/8 thì biên độ dao động của phần từ trên dây là
B. a 2
C. a 3
D. 2a
ạy
Câu 12: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20 cm, dao
D
động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt (mm) và uB = 2cos(40πt + π)
m /+
(mm) (t tính bằng s). Cho v = 30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là
B. 18
co
A. 17
C. 19
D. 20
Câu 13: Nguồn âm S phát ra âm có công suất P = 4π.10-5W không đổi, truyền đẳng hướng về
e.
mọi phương. Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2. Điểm M cách nguồn S một đoạn 1m
gl
có mức cường độ âm là
oo
A. 50dB
B. 60dB
C. 70dB
D. 80dB
G
Câu 14: Mạch RLC nối tiếp gồm cuộn dây (L,r) và tụ điện C. đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = 6 2 cos (100πt – π/6) (V). Điều chỉnh C để UC = UCmax = 100V. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây khi đó là
A. ud = 80 2 cos(100πt – π/3) V
B. ud = 40 2 cos(100πt – 2π/3) V
C. ud = 60 2 cos(100πt + π/6) V
D. ud = 80 2 cos(100πt + π/3) V
Trang 84
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos(100πt) V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R nối tiếp với cuộn thuần cảm và tụ điện có điện dung thay đổi. Ban đầu điều chỉnh tụ điện
để công suất trong mạch cực đại, sau đó giảm giá trị của C thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ A. tăng
B. giảm
C. Ban đầu tăng, sau giảm
D. ban đầu giảm, sau tăng
Câu 16: Đoạn mạch RLC nối tiếp đang có tính dung kháng nếu giảm tần số dòng điện một B. giảm xuống
C. Ban đầu tăng, sau giảm
D. ban đầu giảm, sau tăng
hơ
A. tăng lên
n
lượng nhỏ thì hệ số công suất sẽ
N
Câu 17: Mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm L, điện trở R = 150 3 Ω và
Q uy
tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiều điện thế u = U0 cos2πft (V) với f thay đổi được. Khi f = f1 = 25 Hz hay f = f2 = 100 Hz thì cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng như nhau nhưng lệch pha nhau 2π/3. Cảm kháng của cuộn dây khi f = f1 là
B. 150 Ω
C. 300 Ω
m
A. 50 Ω
D. 450 Ω
Kè
Câu 18: Đặt điện áp u = U 2 cosωt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và
ạy
NB mặc nối tiếp. Đoạn AN gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây thuần có độ tự cảm L,
D
đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C. Đặt 2ω1 LC = 1. Để điện áp hiệu dụng giữa hai
m /+
đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc R thì tần số góc bằng A. 0, 25 2ω1
B. ω1 2
C. 0,5 2ω1
D. 2ω1
co
Câu 19: Một đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế xoay chiều u = U0 cos2πft (V), U0 không đổi còn f thay đổi được. Khi f = f1 = 36 Hz hay
e.
f = f2 = 64 Hz thì công suất tiêu thụ của mạch bằng nhau P1 = P2, khi f = f3 = 48 Hz công suất
gl
tiêu thụ của mạch bằng P3, khi f = f4 = 50 Hz công suất tiêu thụ của mạch là P4. So sánh các
oo
công suất ta có
G
A. P4 < P2
B. P4 < P3
C. P4 > P3
D. P3 < P1
Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cos ωt có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C nối tiếp. Thay đổi ω thì ω = ω1 hay ω = ω2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch như nhau. Hệ thức đúng là
A. LC(ω1 + ω2) =2
B. ω1ω2LC =1
C. LC(ω1 + ω2)2 = 4
D. LC(ω1 + ω2)2 = 1
Câu 21: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có L = 0,4/π (H) mắc nối tiếp với tụ điện C. Đặt vào hai đầu mạch điện hiệu điện thế u = U 2 cosωt (V). Khi C = C1 = 2.10-4/ π (F) thì
Trang 85
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
UC = UCmax = 100 5 (V). khi C = 2,5C1 thì cường độ dòng điện trễ pha π/4 so với hiệu điên thế hai đầu đoạn mạch. Giá trị của U là
A. 100V
B. 150V
C. 200V
D. 500V
Câu 22: Đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp một máy biến áp lí tưởng ( bỏ qua hao phí) một điện áp xoay chiều giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100V. Ở cuộn thứ cấp giảm bớt n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nó là U, nếu tăng thêm n vòng dây thì điện áp đo là 2U. Nếu tăng thêm 3n vòng dây ở
B. 200V
C. 220V
D. 110V
hơ
A. 100V
n
cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn dây này là
Câu 23: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Khoảng thời
Q uy
N
gian ngắn nhất để cường độ dòng điện qua cuộn cảm giảm từ độ lớn cực đại xuống còn một nửa độ lớn cực đại là 800 µs. Khoảng thời gian ngắn nhất để năng lượng từ trường trong mạch giảm từ độ lớn cực đại xuống còn một nủa giá trị đó
B. 1200 µs
C. 600 µs
m
A. 800 µs
D. 400 µs
Kè
Câu 24: Một mạch dao động gồm cuộn cảm có r = 50Ω, L = 210µH và một tụ điện có C = với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V
B. 180µW
D
A. 0,215mW
ạy
4200pF. Hỏi cần cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nó
C. 430µW
D. 0,36mW
m /+
Câu 25: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số
co
dao động riêng của mạch là f1. Để dao động riêng của mạch là
5 f1 thì phải điều chỉnh điện
B. 0, 2 5 C1
C. 5C1
D.
5 C1
gl
A. 0,2 C1
e.
dung của tụ điện đến giá trị
oo
Câu 26: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tụ do. Tại thời điểm t =0 điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất ∆t thì điện tích trên
G
bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kỳ dao động riêng của mạch dao động này là
A. 3∆t
B. 4∆t
C. 6 ∆t
D. 8 ∆t
Câu 27: Mạch dao động điện từ tụ do LC. Một nửa năng lượng điện trường cực đại trong tụ chuyển thành năng lượng từ trường trong cuộn cảm mất thời gian t0. Chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
A. 2t0
B. 4 t0
C. 8 t0
D. 0,5 t0
Câu 28: Tia Rơnghen có A. cùng bản chất với sóng vô tuyến Trang 86
B. cùng bản chất với sóng âm
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
C. diện tích âm
D. bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại
Câu 29: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 µm đến 0,76 µm. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 µm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?
A. 3
B. 8
C. 7
D. 4
Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là 0,4µm; 0,5µm; 0,6µm. Trên màn, trong khoảng giữa
n
hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm, có bao nhiêu vị trí mà ở đó chỉ có
A. 18
B. 20
hơ
một bức xạ cho vân sáng?
C. 22
D. 26
N
Câu 31: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số f1 và f2 (f1 > f2 ) vào một tấm kim loại đặt cô
Q uy
lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện, với điện thế cực đại của quả cầu đạt được là V1 và V2. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào tấm kim loại đó thì điện thế cực đại của nó là
B. V1 + V2
C. 0,5 (V1 + V2 )
m
A. V1
D. V1 - V2
Kè
Câu 32: Chiếu bức xạ có bước sóng λ vào catot của một tế bào quang điện thì hiện tượng quang điện xảy ra. Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm có độ lớn
ạy
2V. nếu đặt giữa anot và catot của tế bào quang điện hiệu điện thế UAK = 3V thì động năng
D
cực đại của electron quang điện khi tới anot có giá trị
B. 9,6.10-19J
m /+
A. 8.10-19J
C. 10-19J
D. 16. 10-19J
Câu 33: Quang phổ của mặt trời quan sát được trên mặt đất là
co
A. quang phổ vạch phát xạ B. quang phổ liên tục
e.
C. quang phổ vạch hấp thụ
gl
D. quang phổ liên tục xen kẽ với quang phổ vạch
oo
Câu 34: Một đám nguyên tử hidro đang ở trạng thái kích thích mà electron chuyển động trên
G
quỹ đạo dừng N. Khi electron chuyển động về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?
A. 3
B. 1
C. 6
D. 4
Câu 35: Động năng ban đầu cực đại của quang electron tách khỏi kim loại khi chiếu ánh sáng thích hợp không phụ thuộc vào
A. tần số của ánh sáng kích thích
B. bước sóng của ánh sáng kích thích
C. bản chất kim loại dùng làm catot
D. cường độ của chùm sáng kích thích
Trang 87
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 36: Một nguồn phóng xạ có chu kỳ bán rã T và tại thời điểm ban đầu có 48N0 hạt nhân. Hỏi sau khoảng thời gian 3T, số hạt nhân còn lại là bao nhiêu?
A. 4N0
B. 6 N0
C. 8 N0
D. 16 N0
Câu 37: Chu kỳ bán rã của hai chất phóng xạ A và B lần lượt là TA và TB = 2TA. Ban đầu hai khối chất A và B có số hạt nhân như nhau. Sau thời gian t = 4TA thì tỉ số giữa số hạt nhân A và B đã phóng xạ là
A. 1/4
B. 4
C. 4/5
D. 5/4
n
Câu 38: Gọi t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi 4 lần.
hơ
Sau thời gian 2t hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần tram số hạt nhân ban
A. 25,25%
B. 93,75%
C. 6,25%
Q uy
Câu 39: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân
D. 13,5%
N
đầu
B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng
C. đều không phải là phản ứng hạt nhân
D. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
m
A. đều có sự hấp thụ notron chậm
Kè
Câu 40: Tính chu kỳ bán rã T của một chất phóng xạ, cho biết tại thời điểm t1, tỷ số giữa hạt nhân con và hạt mẹ là 7, tại thời điểm t2 sau t1 414 ngày, tỷ số đó là 63
m /+ co e. gl oo G Trang 88
C. 207 ngày
ạy
B. 138 ngày
D
A. 126 ngày
D. 552 ngày
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Đáp án 1- A
2- D
3- C
4- C
5- B
6- C
7- B
8- C
9- C
10- B
11- B
12- C
13- C
14- D
15- C
16- B
17- B
18- B
19- B
20- B
21- A
22- B
23- C
24- B
25- A
26- A
27- C
28- A
29- D
30- B
31- A
32- A
33- C
34- C
35- D
36- B
37- D
38- C
39- D
40- B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
n
Câu 1: Đáp án A
hơ
Phương pháp đường tròn. Từ hình vẽ ta thấy rằng:
Q uy
N
a max = 100 ⇒ a max = ωA 2 = 200 ⇒ ω = 2π rad / s. 2 Tần số dao động: f = 1Hz.
1 g 1 π2 ⇔ 2,5 = ⇒ ∆l0 = 4cm. 2π ∆l0 2π ∆l0
ạy
f=
Kè
Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng:
m
Câu 2: Đáp án D
D
Vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên ứng với x = −∆l0 .
T 1 = s. 12 30
co
t=
m /+
Từ hình vẽ ta thấy khoảng thời gian tương ứng sẽ là:
1 2E 2 2 mω A ⇒ v 2max = = 0, 64
2 m v 2max
oo
E=
gl
Ta có:
e.
Câu 3: Đáp án C
G
Với hai đại lượng vuông pha a và v ta có:
(
0, 4 3 a2 v2 1 + = ⇔ v 2max a 2max 0, 64
)
2
+
Phương pháp đường tròn Từ hình vẽ ta thấy: ϕ0 = −
Câu 4: Đáp án C
Trang 89
2π . 3
82 = 1 ⇒ a max = 16m.s −2 2 a max
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Thời gian để vật đi từ vị trí có gia tốc cực đại đến vị trí có gia tốc bằng một nửa gia tốc cực
đại là
T . 6
Câu 5: Đáp án B Động năng bằng thế năng tại vị trí v =
2 ωA = 0, 6 ⇒ A = 6 2cm. 2
Câu 6: Đáp án C
n
Chu kì của con lắc trong hai trường hợp:
Q uy
N
hơ
1 T1 = 2π g+a g−a 3g T 1 ⇒ 1 = = ⇒a= T2 2 5 g+a T = 2T = 2π 1 1 2 g−a
Sóng âm không thể truyền được trong chân không.
Độ lệch pha giữa hai điểm
Nhập số liệu: Mode → 7
f (X) =
ạy
2π∆xf 100 = ( 2k + 1) π ⇒ f = ( 2k + 1) v 7
100 ( 2X + 1) với X được gán bằng k: 7
D
∆ϕ =
Kè
Câu 8: Đáp án C
m
Câu 7: Đáp án B
m /+
Khoảng giá trị của tần số:
98 ≤ f ≤ 102 ⇒ f = 100Hz.
Xuất kết quả := Start: giá trị đầu của X End: giá trị cuối của X Step: bước nhảy của X
G
oo
gl
e.
co
v Suy ra bước sóng: λ = = 4cm. f
Câu 9: Đáp án C Bước sóng của sóng λ = v.
2π 2π = 80. = 4cm. ω 40π
Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn: −
S1S2 1 SS 1 20 1 20 1 − ≤k≤ 1 2 − ⇔− − ≤k≤ − ⇔ −5, 5 ≤ k ≤ 4,5 λ 2 λ 2 4 2 4 2
Vậy tất cả có 10 điểm.
Trang 90
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 10: Đáp án B Bước sóng của sóng: λ =
v 30 = = 1,5cm. f 20
Trên đoạn thẳng nối hai nguồn, các cực đại liên tiếp cách nhau một đoạn nửa bước sóng. Xét tỉ số: R 3,5 = = 4, 6 ⇒ trong khoảng đường tròn, đoạn thẳng nối hai nguồn có λ 1, 5 2 2
n
9 cực đại vậy trên đường tròn sẽ có 18 cực đại.
hơ
Câu 11: Đáp án B
λ 2πd sẽ dao động với biên độ: A = 2a sin = a 2. 8 λ
Q uy
Điểm cách nút d =
N
Biên độ của sóng tới là a nên biên độ của bụng là 2a.
Câu 12: Đáp án C
Kè
m
1 I là một điểm trên MB, để I cực đại thì: d1 − d 2 = k + λ. 2
AM − MB 1 AB 1 − ≤k≤ − 2 λ λ 2
D
AM − BM ≤ d1 − d 2 ≤ AB ⇔
ạy
Khoảng giá trị của hiệu d1 − d 2
m /+
Thay các giá trị đã biết vào biểu thức, ta tìm được:
−6, 02 ≤ k ≤ 12,83
e.
Câu 13: Đáp án C
co
Vậy có 19 điểm dao động với biên độ cực đại trên MB. P 4π.10−5 10 log = = 70dB. I 0 .4πr 2 10−12 4π.12
oo
gl
Mức cường độ âm tại M: L M = 10 log
Câu 14: Đáp án D
G
Khi C thay đổi để U Cmax thì điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha với điện áp hai đầu mạch: Từ hình vẽ ta có: 2 U d = U Cmax − U 2 = 1002 − 602 = 80V
π Vậy u d = 80 2 cos 100πt + V 3
Câu 15: Đáp án C
Trang 91
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
+ Khi công suất trong mạch cực đại thì mạch xảy ra cộng hưởng và ZL = ZC . + Để dễ hình dung, ta có thể quan sát đồ thị sự thay đổi của U C theo ZC . Từ đồ thị ta thấy rằng khi giảm C (tăng ZC ) thì điện áp hiệu dụng trên tụ sẽ tăng rồi giảm.
Q uy
N
hơ
n
Câu 16: Đáp án B
Từ đồ thị ta thấy, mạch có tính dung kháng Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của cos ϕ theo
ứng với sườn trái của đồ thị, khi giảm tần số tần số góc ω
e.
Câu 17: Đáp án B
co
m /+
D
ạy
Kè
m
một lượng nhỏ thì cos ϕ sẽ giảm.
gl
π R Z1 = Z2 → ϕ1 = −ϕ2 = Z 3
oo
Ta có: cos ϕ =
G
ZL − ZC tan ϕ1 = 3 = 150 3 Z ⇒ ZL = 150Ω 4ZL − C 4 tan ϕ2 = − 3 = 150 3
Câu 18: Đáp án B Điện áp hai đầu đoạn mạch AN:
Trang 92
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
U AN =
U R 2 + Z2L R 2 + ( Z L − ZC )
2
U
=
(Z − Z ) 1+ L 2 C R 2
y
Để U AN không phụ thuộc vào R thì y = 0 ⇔ ZC = 2ZL ⇔ ω =
1 2 LC
= 2ω1.
Câu 19: Đáp án B
Câu 20: Đáp án B
Q uy
Hai giá trị của tần số cho cùng dòng điện trong mạch ω1ω2 LC = 1.
N
Vậy P3 ứng với công suất cực đại.
hơ
n
Tần số ứng với công suất cực đại trên mạch: f = f1f 2 = 36.64 = 48Hz.
Câu 21: Đáp án A
2,5
= 20Ω
m /+
Thì ZL − ZC = R ⇒ R = 20Ω
Kè
Z C0
D
Khi C = 2, 5C0⇒ ZC =
ạy
ZL = Lω = 40Ω R 2 + ZL2 U = U v ớ i 1 Cmax R ZC0 = Cω = 50Ω
m
Cảm kháng và dung kháng của mạch khi điện áp hai đầu tụ điện cực đại:
Câu 22: Đáp án B
co
Thay các giá trị đã biết vào biểu thức điện áp cực đại ta thu được U = 100V.
e.
Theo giả thiết bài toán, ta có:
G
oo
gl
100 N 2 100 N 2 = = U N2 U1 N1 U1 N1 2 =3 U N2 − n U N U1 n 200 N1 V ⇒ = 2 − ⇒ ⇒U= = N1 3 U1 U1 N1 N1 2n = U 2U N 2 + n 2U N 2 n N1 U1 = = + N1 U1 U1 N1 N1
Khi tăng thêm 3n vòng ở cuộn thứ cấp:
Câu 23: Đáp án C
Trang 93
U 2 N 2 3n 3 U 3 U = + = + = 3U = 200V U N1 N1 2 U1 2 U1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện trong mạch giảm từ cực đại đến một nửa giá trị cực đại là
T = 800µs ⇒ T = 4800µs. 6
Khoảng thời gian để năng lượng từ trường giảm từ cực đại xuống còn một nửa là
T = 600µs. 8
Câu 24: Đáp án B Dòng điện cực đại chạy trong mạch:
1 2 1 C LI0 = CU 02 ⇒ I02 = U 02 2 2 L
hơ
I20 R = 180µW. 2
N
P = I2 R =
Q uy
Câu 25: Đáp án A Ta có: f ∼
n
Công suất cần cung cấp chính bằng công suất tỏa nhiệt trên điện trở:
1 C f ' = 5f → C' = 5 C
m
Câu 26: Đáp án C
T ⇒ T = 6∆t. 6
ạy
∆t =
Kè
Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ cực đại đến một nửa cực đại là:
D
Câu 27: Đáp án C T ⇒ T = 8t 0 . 8
co
điện trường là ∆t 0 =
m /+
Năng lượng điện từ trong tụ giảm từ cực đại đến vị trí năng lượng từ trường bằng năng lượng
e.
Ghi chú: Từ vị trí cực đại đến vị trí giảm còn một nửa tương ứng với vị trí năng lượng điện
gl
trường bằng năng lượng từ trường (bên cơ học sẽ là vị trí x = ±
2 A ). 2
oo
Câu 28: Đáp án A
G
Tia Rơn-ghen có cùng bản chất với sóng vô tuyến.
Câu 29: Đáp án D Vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc Nhập số liệu: Mode → 7
0, 76µm. x s4 = 4.0, 76
f (X) = D µm. a
4.0, 76 với X được gán bằng k. X
Điều kiện để 2 vân sáng trùng nhau: Xuất kết quả :=
Trang 94
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
x λ = x s4 ⇔ kλ = 4.0, 76 ⇔ λ =
4.0, 76 k
Khoảng giá trị của bước sóng:
•
Start: giá trị đầu của X
•
End: giá trị cuối của X
•
Step: bước nhảy của X
0, 38 ≤ λ ≤ 0, 76 Vậy có 4 giá trị khác nhau.
hơ
Vị trí trùng màu với vân trung tâm và vị trí trùng nhau của vân sáng 3 bức xạ:
n
Câu 30: Đáp án B
N
x1 = x 2 = x 3 ⇔ 4k1 = 5k 2 = 6k 3 .
Q uy
⇒ Vị trí trùng nhau gần vân trung tâm nhất ứng với k1 = 15, k 2 = 12 và k 3 = 10. Sự trùng nhau của hai bức xạ λ1 và λ 2 trong khoảng này:L
k1 λ 2 5 = = ⇒ có 2 vị trí trùng nhau của hai hệ vân ứng với k1 = 5, k1 = 10. k 2 λ1 4
m
x1 = x 2 ⇔
ạy
k1 λ 3 3 = = ⇒ có 4 vị trí trùng nhau của hai hệ vân ứng với k1 = 3, k1 = 6 và k 3 λ1 2
D
x1 = x 3 ⇔
Kè
Sự trùng nhau của hai bức xạ λ1 và λ3 trong khoảng này:
m /+
k1 = 9, k1 = 12.
Sự trùng nhau của hai bức xạ λ 2 và λ3 trong khoảng này: k 2 λ3 6 = = ⇒ có vị trí trùng nhau của hai hệ vân ứng với k1 = 6. k3 λ2 5
co
x2 = x3 ⇔
e.
Vậy số vị trí cho vân đơn sắc là 14 + 11 + 9 − 2.2 − 2.4 − 2.1 = 20
gl
Câu 31: Đáp án A
oo
Năng lượng của bức xạ f1 lớn hơn do vậy khi chiếu đồng thời hai bức xạ thì điện thế cực đại
G
sẽ là V1.
Câu 32: Đáp án A Ta có động năng ban đầu cực đại sẽ là:
1 mv 02 = qU h 2
Dưới tác dụng của điện trường U AK năng lượng của electron sẽ tăng lên một lượng đúng bằng qU AK . Vậy động năng của e khi đập vào anot là:
Trang 95
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1 mv 2 = q ( U AK + U h ) = 8.10−19 J. 2 Câu 33: Đáp án C Ánh sáng trắng từ Mặt Trời đến Trái Đất đã đi qua lớp khí quyển vậy quang phổ thu được là quang phổ vạch hấp thụ.
Câu 34: Đáp án C Số vạch phát ra là tổ hợp C24 = 6.
n
Câu 35: Đáp án D
hơ
Động năng ban đầu của e khi bức ra khỏi kim loại không phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích.
Số hạt nhân còn lại là: N t = 48.N 0 .2
−
t T
Q uy
N
Câu 36: Đáp án B = 48N 0 .2−3 = 6N 0 .
m
Câu 37: Đáp án D
Kè
Số hạt nhân đã phóng xạ:
m /+
D
ạy
t − TA t ∆N1 = N 0 1 − 2 − t T − 5 ∆N1 1 − 2 A ∆N = N 0 1 − 2 T ⇒ ⇒ = = t t − 4 − ∆N 2 2TA 2TA − 1 2 ∆ N = N 1 − 2 0 2
Câu 38: Đáp án C
oo
gl
e.
co
t − N 1 T = = 2 N' 1 N0 4 Ta có: ⇒ = = 6, 25% 2t t 2 ' N 0 16 − −T N T = = 2 2 N 0
Câu 39: Đáp án D
G
Phóng xạ và phân hoạch đều là phản ứng hạt nhân.
Câu 40: Đáp án B Ta có: t − 1 T ∆N1 = 7 = 1 − 2 t − tT1 N − 1 T 2 = 0,125 2 ⇒ t + 414 ⇒ T = 138 ngày. t1 + 414 − − 1 ∆N T 1− 2 T = 0, 015625 2 1 = 63 = t1 + 414 − N0 2 T
Trang 96
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
SỞ QUẢNG NINH
ĐỀ THI THỬ 61 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 90 phút
Năm học: 2017 - 2018
Câu 1: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
hơ
n
A. Sóng điện từ truyền trong chân không với tốc độ 3.108 m/s. B. Sóng điện từ là sóng ngang.
N
C. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí.
Q uy
D. Sóng điện từ có thể bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường. Câu 2: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây thuần cảm có hệ
m
số tự cảm L = 30 µH và tụ điện có điện dung C, mạch thu được sóng vô tuyến có bước sóng
A. 93,8 pF.
B. 0,59nF.
Kè
100m. Giá trị của C là
C. 1,76pF.
D. 3,12µF.
ạy
Câu 3: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên một sợi dây đàn hồi với tốc độ v và có bước sóng
D
λ. Hệ thức đúng là? λ . f
B. v = λf.
m /+
A. v =
f . v
C. v = 2πλf.
D. v =
C. kg/m.
D. kg/s.
Câu 4: Hệ số đàn hồi của lò xo có đơn vị là B. N/m.
co
A. m/s.
e.
Câu 5: Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện , công thoát electron A của kim loại, hằng
gl
số Planck h và tốc độ ánh sáng trong chân không c là
hc . A
oo
A. λ 0 =
B. λ 0 =
A hc
C. λ 0 =
c . hA
D. λ 0 =
hA . c
G
Câu 6: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, nếu rôto có p cặp cực và quay với vận tốc n vòng/phút thì tần số của dòng điện phát ra là
A. f =
60 . np
B. f = np .
C. f =
np . 60
D. f =
60n . p
π Câu 7: Đặt điện áp u = U 0 cos ωt + vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ 4 dòng điện trong mạch là i = I0 cos ( ωt + ϕi ) . Giá trị của ϕi bằng
Trang 97
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
3π . 4
A.
B.
π . 2
C. −
π . 2
D. −
3π . 4
π Câu 8: Cường độ dòng điện tức thời trong một đoạn mạch là i = 6 2 cos 100πt + A. 6 Cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện đó là
A. 3 A
B. 2 A
C. 2 A
D. 6 A
π Câu 9: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động theo phương trình x = 5cos 2πt − (x tính 3
5 s. 12
1 B. s . 6
2 C. s . 3
D.
N
A.
hơ
n
bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t = 0, lò xo không biến dạng lần đầu tại thời điểm
11 s. 12
Q uy
Câu 10: Một mạch điện không phân nhánh gồm điện trở R = 100 Ω, cuộn thuần cảm có L thay đổi được và tụ có điện dung C. Mắc mạch vào nguồn có điện áp
Kè
m
π u = 100 2 cos 100πt + V . Thay đổi L để điện áp hai đầu điện trở có giá trị hiệu dụng 6
U R = 100V V. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức là
ạy
m /+
π C. i = 2 cos 100πt + A 6
π B. i = 2 cos 100πt + A 4
D
π A. i = cos 100πt + A 6
D. i = 2 cos (100πt ) A
k m
B. T = 2π
e.
A. T = 2π
co
Câu 11: Công thức tính chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài l là g . l
C. T = 2π
m . k
D. T = 2π
l . g
gl
Câu 12: Mạch dao động điện từ dao động tự do với tần số góc riêng là ω. Biết điện tích cực
oo
đại trên tụ điện là q0, cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây được tính bằng biểu thức B. I0 = ωq 02 .
G
A. I0 = 2ωq 0 .
C. I0 =
q0 ω
D. I0 = ωq 0
Câu 13: Gọi N1 và N2 là số vòng của cuộn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng. Nếu mắc hai đầu của cuộn sơ cấp điện áp hiệu dụng là U1. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp sẽ là
N A. U 2 = U1 2 N1
Trang 98
2
B. U 2 = U1
N1 N2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
N2 N1
C. U 2 = U1
D. U 2 = U1
N2 N1
Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6 cos ( πt ) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ lớn nhất của chất điểm trong quá trình dao động là
A. 3π cm/s.
B. 6π cm/s.
C. 2π cm/s.
D. π cm/s.
π Câu 15: Chất điểm dao động theo phương trình x = 8cos 2πt + cm . Biên độ dao động 2 B. 16 cm.
C. 8 cm.
D. 4 cm.
hơ
A. 2 cm.
n
của chất điểm là
N
Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Yang, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,
Q uy
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa có khoảng
A. 0,75 µm.
m
vân i = 1, 2mm . Giá trị của λ bằng
B. 0,45 µm.
C. 0,65 µm.
D. 0,60 µm.
Kè
Câu 17: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5W/m2 . Biết cường độ
B. 80 dB.
C. 60 dB.
D. 50 dB.
D
A. 70 dB.
ạy
âm chuẩn là I0 = 10−12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó là
m /+
Câu 18: Định luật bảo toàn nào sau đây không được áp dụng trong phản ứng hạt nhân? B. Định luật bảo toàn động lượng.
C. Định luật bảo toàn khối lượng.
D. Định luật bảo toàn năng lượng toàn
co
A. Định luật bảo toàn điện tích. phần.
e.
Câu 19: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay
gl
đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều
oo
có cảm ứng từ bằng 0,2 T. Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời
G
gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là
A. e = 48π sin ( 4πt + π ) V
π B. e = 4,8π sin 4πt + V 2
C. e = 4,8π sin ( 4πt + π ) V
π D. e = 48π sin 4πt − V 2
Câu 20: Hạt nhân
35 17
C có
A. 35 nuclôn.
Trang 99
B. 18 proton.
C. 35 nơtron.
D. 17 nơtron.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 21: Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh, có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f = 2 Hz. Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 20cm/s.
B. 80cm/s.
C. 40cm/s.
D. 160cm/s.
Câu 22: Gọi λch, λc, λl, λv lần lượt là bước sóng của các tia chàm, cam, lục, vàng. Sắp xếp thứ tự nào dưới đây là đúng?
B. λc > λl > λv > λch.
C. λch > λv > λl > λc.
D. λc > λv > λl > λch.
n
A. λl > λv > λc > λch.
hơ
Câu 23: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với A X = 2A Y = 0,5A Z . Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ∆EX, ∆EY, ∆EZ
Q uy
N
với ∆EZ < ∆EX < ∆EY. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là A. Y, X, Z. B. X, Y, Z. C. Z, X, Y. D. Y, Z, X.
Câu 24: Chọn phương án đúng. Quang phổ liên tục của một vật nóng sáng
C. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
Kè
B. phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật.
m
A. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật.
Cl + AZ X → n + 37 18 Ar . Trong đó hạt X có
B. Z = 2; A = 4.
m /+
A. Z = 1; A = 3.
35 17
D
Câu 25: Cho phản ứng hạt nhân
ạy
D. không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật.
C. Z = 2; A = 3.
D. Z = 1; A = 1.
Câu 26: Ánh sáng huỳnh quang của một chất có bước sóng 0,5µm. Chiếu vào chất đó bức xạ A. 0,2µm.
co
có bước sóng nào dưới đây sẽ không có sự phát quang?
B. 0,3µm.
C. 0,4µm.
D. 0,6µm.
e.
Câu 27: Khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là sai ?
gl
A. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
oo
B. Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.
G
C. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
D. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
Câu 28: Laze là máy khuyêch đại ánh sáng dựa trên hiện tượng A. quang điện ngoài
B. quang điện trong.
C. phát xạ cảm ứng
D. quang phát quang.
Trang 100
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 29: Tại một phòng thí nghiệm, học sinh A sử dụng con lắc đơn để đo gia tốc rơi tự do g bằng phép đo gián tiếp. Kết quả đo chu kì và chiều dài của con lắc đơn là T = 1,919 ± 0,001(s) và l = 0,900 ± 0,002(m). Cách viết kết quả đo nào sau đây là đúng?
A. g = 9,648 ± 0,003 m/s2.
B. g = 9,648 ± 0,031 m/s2.
C. g = 9,544 ± 0,003 m/s2.
D. g = 9,544 ± 0,035 m/s2.
Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng tần số, cách nhau AB = 8 cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ = 2cm.
n
Một đường thẳng (∆) song song với AB và cách AB một khoảng là 2cm, cắt đường trung trực
A. 0,56 cm.
B. 0,64 cm.
C. 0,43 cm.
D. 0,5 cm.
N
(∆) là
hơ
của AB tại điểm C.Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu trên
Q uy
Câu 31: Thí nghiệm giao thoa Yang với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm. Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 5,25 mm người ta quan sát được vân
m
sáng bậc 5. Giữ cố định màn chứa hai khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo
Kè
đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,75m thì thấy tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai. Bước sóng λ có giá trị là
B. 0,70µm
C. 0,60µm
ạy
A. 0,64µm
D. 0,50µm
D
Câu 32: Một sợi dây AB = 120cm, hai đầu cố định, khi có sóng dừng ổn định trên sợi dây
m /+
xuất hiện 5 nút sóng. O là trung điểm dây, M, N là hai điểm trên dây nằm về hai phía của O, với OM = 5cm , ON = 10cm, tại thời điểm t vận tốc dao động của M là 60cm/s thì vận tốc
co
dao động của N là:
B. −60 3 cm/s.
C. 60 3 cm/s.
D. 60 cm/s.
e.
A. 30 3 cm/s.
Câu 33: Hai chất điểm M, N dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song
gl
song kề nhau và song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của M và N đều nằm trên một đường
oo
thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với trục Ox. Trong quá trình dao động, hình chiếu của M
G
và N trên Ox cách xa nhau nhất là
2 cm. Biên độ dao động tổng hợp của M và N là 2 cm.
Gọi AM, AN lần lượt là biên độ của M và N. Giá trị lớn nhất của (AM + AN) gần với giá trị
nào nhất sau đây? A. 3 cm.
B. 4 cm.
C. 5 cm.
D. 6 cm.
Câu 34: Một cái bể sâu 2 m chứa đầy nước. Một tia sáng Mặt Trời rọi vào mặt nước bể dưới góc tới i = 300. Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nđ = 1,328 và nt = 1,361. Bề rộng của quang phổ do tia sáng tạo ra ở đáy bể nằm ngang bằng:
Trang 101
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 17,99 mm.
B. 22,83 mm.
C. 21,16 mm.
D. 19,64 mm.
Câu 35: Hai con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của hai dao động đều nằm trên một đường thẳng qua O và vuông góc với Ox. Đồ thị (1), (2) lần lượt biểu diễn mối liên hệ giữa lực kéo về Fkv và li độ x của con lắc 1
n
và con lắc 2. Biết tại thời điểm t, hai con lắc có cùng li
hơ
độ và đúng bằng biên độ của con lắc 2, tại thời điểm t1 sau đó, khoảng cách giữa hai vật nặng theo phương Ox
A. 1.
B. 2.
1 . 2
m
D. 3.
Kè
C.
Q uy
năng của con lắc 2 tại thời điểm t1 là
N
là lớn nhất. Tỉ số giữa thế năng của con lắc 1 và động
Câu 36: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là B. 16r0.
C. 25r0.
D. 9r0.
D
A. 12r0.
ạy
r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính quỹ đạo giảm bớt
m /+
Câu 37: Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng là 0,02 u. Phản ứng hạt nhân này
co
A. thu năng lượng 18,63 MeV.
C. thu năng lượng 1,863 MeV.
B. tỏa năng lượng 18,63 MeV. D. tỏa năng lượng 1,863 MeV.
e.
Câu 38: Đặt một điện áp u = U 2 cos (120πt ) V vào
gl
hai đầu mạch điện gồm điện trở thuần R = 125 Ω, cuộn
oo
dây và tụ điện có điện dung thay đổi được măc nối tiếp
G
như hình vẽ. Điều chỉnh điện dung C của tụ, chọn r, L sao cho khi lần lượt mắc vôn kế lí tưởng vào các điểm A,M; M,N; N,B thì vôn kế lần lượt chỉ các gía trị UAM, UMN,
UNB
thỏa
mãn
biểu
thức:
2U AM = 2U MN = U NB = U . Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại thì phải điều chỉnh
Trang 102
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
điện dung của tụ điện đến giá trị gần nhất với giá trị nào?
A. 3,8 µF.
B. 5,5 µF.
C. 6,3 µF.
D. 4,5 µF.
Câu 39: Một mạch dao động LC đang hoạt động, có L = 0,45mH; C = 2µF. Khoảng thời gian trong một nửa chu kì để độ lớn điện tích của một bản tụ không vượt quá một nửa giá trị cực
đại của nó là B. 2π.10−5 s .
C. π.10 −5 s .
Q uy
N
hơ
Câu 40: Cho đoạn mạch AB không phân nhánh gồm đoạn mạch AM chứa cuộn cảm thuần, đoạn mạch MN chứa điện trở thuần và đoạn mạch NB chứa tụ điện. Đặt điện áp
D
ạy
Kè
m
u = U 0 cos ( ωt + ϕ ) V (trong đó U0, ω, φ xác định) vào hai đầu mạch AB. Khi đó điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch AN, MB lần lượt là uAN và uMB được biểu thị ở hình vẽ. Hệ số công suất của đoạn mạch MB là A. 0,65. B. 0,33.
D. 3π.10−5 s .
n
A. 4π.10−5 s .
D. 0,50.
G
oo
gl
e.
co
m /+
C. 0,74.
BẢNG ĐÁP ÁN Câu 1
Câu 2
Trang 103
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
10 A
B
B
A
C
A
D
A
C
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
D
D
C
B
C
D
A
C
C
A
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
C
D
A
C
A
D
A
C
B
A
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
31
32
33
34
35
36
37
38
C
B
D
B
A
B
A
Kè
Sóng điện từ truyền được trong rắn, lỏng, khí và cả trong chân không
ạy
Đáp án C Câu 2:
e.
Đáp án B Câu 4 :
co
Biểu thức liên hệ v = λf
m /+
D
Ta có: λ = 2πc LC ⇔ 100 = 2π.3.108 30.10−6.C ⇒ C = 9,38.10−11 F
Đáp án A Câu 3:
gl
Hệ số đàn hồi có đơn vị N/m
oo
Đáp án B Câu 5:
G
Công thức liên hệ λ 0 =
hc A
Đáp án A Câu 6: Tần số của máy phát điện f =
Đáp án C Câu 7: Trang 104
pn 60
Câu
Câu
39
40
B
A
hơ
N
m
Câu 1:
B
Q uy
GIẢI CHI TIẾT
n
C
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Đối với đoạn mạch chỉ chứa tụ thì dòng điện trong tụ sớm pha hơn điện áp một góc
π 2
Đáp án A Câu 8: Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch I = 6A
Đáp án D Câu 9: + Lò xo không biến dạng tại vị trí cân bằng
n
Từ hình vẽ ta thấy rằng khoảng thời gian tương ứng
5 5 T= s 12 12
N
t=
hơ
là
m
Q uy
Đáp án A
Kè
Câu 10:
Thay đổi L để điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch
ạy
⇒ mạch xảy ra cộng hưởng
m /+
D
π ⇒ i = 2 cos 100πt + A 6
co
Đáp án C Câu 11:
l g
e.
Chu kì dao động của con lắc đơn T = 2π
oo
gl
Đáp án D Câu 12:
Công thức liên hệ I0 = ωq 0
G
Đáp án D Câu 13 :
Công thức máy biến áp U 2 = U1
N2 N1
Đáp án C Câu 14 : Tốc độ lớn nhất của chất điểm trong quá trình dao động v max = ωA = 6π cm/s
Trang 105
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Đáp án B Câu 15 : Biên độ dao động của chất điểm A = 8cm
Đáp án C Câu 16 : Khoảng vân giao thoa
i=
Dλ 2.λ ⇔ 1, 2.10−3 = ⇒ λ = 0, 6µm a 1.10−3
I 10−5 = 10 log −12 = 70dB I0 10
Q uy
Đáp án A Câu 18 :
N
Mức cường độ âm L = 10 log
hơ
n
Đáp án D Câu 17 :
m
Định luật bảo toàn khối lượng không được áp dụng trong phản ứng hạt nhân Đáp án C
Kè
Câu 19:
ạy
Từ thông qua mạch
120.2π Φ = NBScos ( ωt + π ) = 100.0, 2.600.10 cos t + π Wb 60 1,2 4π
m /+
D
−4
Suất điện động cảm ứng trong khung dây:
Câu 20 :
e.
co
dΦ = 4,8π sin ( 4πt + π ) V dt
Đáp án C
gl
e=−
oo
Hạt nhân có 35 nucleon
G
Câu 21:
Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là một bước sóng λ = 20 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước v = λf = 20.2 = 40 cm/s
Đáp án C Câu 22 : Thứ tự đúng là λc > λv > λl > λch
Đáp án D Trang 106
Đáp án A
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 23 : A = 2 Để dễ so sánh, ta chuẩn hóa A Y = 1 ⇒ X A Z = 4 Hạt nhân Z có năng lượng liên kết nhỏ nhất nhưng số khối lại lớn nhất nên kém bền vững nhất, hạt nhân Y có năng lượng liên kết lớn nhất lại có số khối nhỏ nhất nên bền vững nhất Vậy thứ tự đúng là Y, X và Z
Đáp án A Câu 24:
hơ
n
Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát
Phương trình phản ứng:
35 17
Q uy
N
Đáp án C Câu 25 :
Cl + 31 X → 01 n + 37 18 Ar
m
Đáp án A Câu 26 :
Kè
Bước sóng của ánh sáng kích thích luôn ngắn nhơn bước sóng huỳnh quang, vậy bước sóng
ạy
0,6 µm không thể gây ra hiện tượng phát quang
D
Đáp án D Câu 27 :
m /+
Sóng cơ không lan truyền được trong chân không
Đáp án A Câu 28 :
gl
e.
Đáp án C Câu 29 :
co
Laze hoạt động dựa trên hiện tượng phát xạ cảm ứng
l 2 l ⇒ g = ( 2π ) = 9, 64833 m/s2 2 g T
oo
Ta có T = 2π
G
Sai số tuyệt đối của phép đo
∆T ∆l 2 ∆g = g + 2 = 0, 0314 m/s T l
Ghi kết quả: T = 9, 648 ± 0, 031 m/s2
Đáp án B Câu 30 :
Trang 107
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
+ Để M là cực tiểu và gần trung trực của của AB nhất thì M phải nằm trên cực tiểu ứng với k = 0 1 d 2 − d1 = 0 + λ = 1cm 2 Từ hình vẽ, ta có: d12 = 22 + x 2 2 ⇒ 22 + ( 8 − x ) − 2 2 + x 2 = 1 2 2 2 d 2 = 2 + ( 8 − x )
n
Giải phương trình trên ta thu được: x = 3, 44cm
hơ
Vậy khoảng cách ngắn nhất giữa M và trung trực AB
N
là
Q uy
4 − 3, 44 = 0,56cm
m
Đáp án A Câu 31 :
Kè
Ta có :
m /+
D
ạy
Dλ x M = 5 a ⇒ 5D = 3, 5 ( D + 0, 75 ) ⇒ D = 1, 75m x = 3, 5 ( D + 0, 75 ) λ M a Bước sóng dùng trong thí nghiệm
Dλ xa 5, 25.10−3.1.10 −3 ⇒λ= = = 0, 6µm a 5D 5.1, 75
gl
e.
Đáp án C Câu 32:
co
xM = 5
oo
+ Bước sóng trên dây
λ l 120 ⇒λ= = = 60cm 2 2 2
G
l=4
M và N nằm đối xứng với nhau qua một nút sóng, do vậy chúng dao động ngược pha nhau Ta luôn có tỉ số : 2πON 2π.10 sin vN vN A λ 60 = =− N =− = = − 3 ⇒ v N = −60 3 cm/s 2 π OM 2 π.5 v M 60 AM sin sin λ 60 sin
Trang 108
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Đáp án B Câu 33: Theo giả thuyết bài toán, ta có : 2 2 2 = A M + A N − 2A M A N cos ∆ϕ ⇒ 6 = 2 ( A 2M + A 2N ) ⇔ 6 = (12 + 12 )( A 2M + A 2N ) 2 2 4 = A + A + 2A A cos ∆ϕ M N M N
Áp dụng bất đẳng thức Bunhia cho biểu thức trên
(1
2
2 2 + 12 )( A M + A 2N ) ≥ ( A M .1 + A N .1) ⇒ ( A M + A N )min = (12 + 12 )( A M + A 2N ) = 6cm 2
hơ
n
Đáp án D Câu 34 : + Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng
m
Q uy
N
sin i rd = ar sin nd sin i = nsinr ⇒ sin i rt = ar sin n t
Kè
Bề rộng quang phổ :
ạy
L = h ( tan rd − tan rd )
Thay các giá trị vào biểu thức, ta thu được :
m /+
D
L ≈ 22,83mm
Đáp án B Câu 35:
co
+ Từ hình vẽ ta thu thập được :
gl
e.
A = 2 F1 = −100x và 1 F1 = −300x A 2 = 1
oo
+ Khoảng cách giữa hai dao động là lớn nhất khi
G
(1)( 2 ) vuông góc với phương thẳng đứng Tại vị trí này ta thấy rằng vật (2) đang có động năng cực đại bằng cơ năng, vật 1 đang ở vị trí
x1 =
3 3 A1 ⇒ E t1 = E1 2 4
+ Lập tỉ số :
Trang 109
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
31 k A2 E t1 4 2 1 1 A1 = 2A 2 E t1 = → =1 k 2 =3k1 1 E d1 E 2 d1 k2A2 2
Đáp án A Câu 36 : Bán kính quỹ đạo M
rM = n 2 r0 ⇒ rO − rM = ( 52 − 32 ) r0 = 16r0
hơ
n
Đáp án B Câu 37: Phản ứng này thu năng lượng
Q uy
N
∆E = ∆uc2 = 0, 02.931,5 = 18, 63MeV Đáp án A Câu 38:
m
Từ giả thuyết bài toán ta có :
(
m /+
D
ạy
Kè
R 2 = r 2 + ZL2 ZL = 1252 − r 2 U AM = U MN 2 2 ⇒ ZC = 250Ω U NB = 2U AM ⇒ ZC = 4R U = U 2 2 2 2 NB 2502 = (125 + r ) + ZC = ( R + r ) + ( ZL − ZC ) r = 75Ω ⇒ ZL = 100Ω
2
ZL
+ Z 2L
= 500Ω ⇒ C ≈ 5,3µF
e.
ZCo
(R + r) =
co
Điện dụng của mạch khi điện áp hiệu dụng trên tụ điện là cực đại
oo
gl
Đáp án B Câu 39:
G
Khoảng thời gian để điện tích không vượt quá một nửa giá trị cực đại là
t=
T 2π LC 2π 0, 45.10−3.2.10−6 = = = 2π.10−5 s 3 3 3
Đáp án B Câu 40:
Trang 110
1252 − r 2 − 250
)
2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
+ Từ đồ thị, ta có :
T = 20.10−3 s ⇒ ω = 100π rad/s u MB = 200 2 cos (100πt ) V π u AN = 100 2 cos 100πt − V 6
hơ
UR 21 = ≈ 0, 65 OB 7
N
cos ϕMB = cos ϕRC =
n
AB = OA 2 + OB2 − 2OA.OB.cos (1200 ) SOAB = 1 OA.OB = U R AB ⇒ U R = 100 21 2 7
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
Đáp án A
Trang 111
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỞ GD&ĐT TỈNH AN GIANG
NĂM HỌC 2016 -2017 LẦN 1
TRƯỜNG THPT CHUYÊN THOẠI NGỌC HẦU
MÔN: VẬT LÝ Thời gian làm bài : 50 phút
Câu 1: Cường độ âm đo bằng đơn vị B. Oat
C. Dexiben
D. W/m2
n
A. Ben
hơ
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 40N/m được đặt trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát. Khi con lắc chịu tác dụng của ngoại lực tuần
Q uy
N
π hoàn F = 10 cos 20t − N thì nó dao động diều hòa với biên độ dao động lớn nhất. Khối 3 lượng của vật nhỏ bằng
B. 150g
C. 100g
m
A. 200g
D. 50g
Kè
Câu 3: Tại điểm O trong lòng đất đang xảy ra dư chấn của một trận động đất. Ở điểm A trên mặt đất có một trạm quan sát địa chấn. Tại thời điểm t0, một rung chuyển ở O tạo ra 2 sóng
ạy
cơ (một sóng dọc, một sóng ngang) truyền thẳng đến A và tới A ở hai thời điểm cách nhau 5s.
D
Biết tốc độ truyền sóng dọc và tốc độ truyền sóng ngang trong lòng đất lần lượt là 8000 m/s
m /+
và 5000 m/s. Khoảng cách từ O đến A bằng
A. 66,7 km
B. 15 km
C. 75,1 km
D. 115 km
co
1 Câu 4: Hai dao động có phương trình lần lượt là x1 = 6 cos 2π t − π (cm) và 3
gl
A. 16 cm
e.
x2 = 3cos(2π t + ϕ 2)(cm) . Biên độ dao động tổng hợp là
B. 5 cm
C. 2 cm
D. 10 cm
oo
Câu 5: Phát biểu nào sau đâu nói sai về dao động tắt dần
G
A. Cơ năng của dao động giảm dần B. Lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh C. Tần số dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
D. Biên độ dao động giảm dần Câu 6: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh chậm của dao động điều hòa A. Tần số Trang 112
B. Gia tốc
C. Biên độ
D. Vận tốc
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 7: Một con lắc đơn gồm một sợi dây nhẹ, không dãn và một vật nhỏ có khối lượng m = 100g dao động điều hòa ở một nơi có g = 10 m/s2 với biên độ góc bằng 0,05 rad. Năng lượng
điều hòa bằng 5.10-4 J. Chiều dài dây treo bằng A. 20m
B. 30cm
C. 25cm
D. 40cm
Câu 8: Chu kỳ dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào ? A. Biên độ dao động
B. Cấu tạo con lắc
C. Pha ban đầu
D. Cách kích thích dao động
tiếp nằm trên đường nối tâm hai sóng có độ dài là
hơ
n
Câu 9: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên B. Một phần tư bước sóng
C. Một bước sóng
D. hai lần bước sóng
N
A. Một nửa bước sóng
động năng và thế năng của hòn bi tại li độ x = 2cm là B. 4
C. 2
D. 3
m
A. 1
Q uy
Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 4 cos(2π t )cm . Tỷ số
Kè
Câu 11: Trên một sợi dây có chiều dài l hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một
v 2l
B.
v 4l
C.
2v l
D.
v l
D
A.
ạy
bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
m /+
Câu 12: Tại một nơi con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa với tần số f1, con lắc đơn có chiều dài l2 dao động điều hòa với tần số f2. Cũng tại nơi đó con lắc đơn có chiều dài
co
l = l1+ l2 dao động với tần số bằng bao nhiêu
B. f =
e.
A. f = 2 f12 + f 22
f1 f 2 2 1
f +2f
2 2
C. f =
f1 f 2 2 1
2f +2f
2 2
D. f = 4 f12 + f 22
gl
Câu 13: Biên độ của dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi
oo
A. Tần số ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn
G
B. Lực cản môi trường C. Pha dao động ban đầu của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn
D. Biên độ ngoại lực tuần hoàn Câu 14: Một sóng cơ truyền trên 1 sợi dây đàn hồi rất dài. Phương trình sóng tại 1 điểm trên
πx dây u = 4 cos 20π t − (mm) . Với x đo bằng m, t đo bằng s. Tốc độ truyền sóng trên dây 3 có giá trị
Trang 113
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 60cm/s
B. 60mm/s
C. 60m/s
D. 30m/s
Câu 15: Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào A. Tần số sóng
B. Bước sóng
C. Bẩn chất môi trường truyền sóng
D. Biên độ sóng
Câu 16: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100Hz, người ta tấy ngoài 2 đầu dây cố định còn 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là : A. 40m/s
B. 80m/s
C. 60m/s
D. 100m/s
n
Câu 17: Sóng âm B. Truyền được cả trong chân không
C. Truyền trong chất rắn, lỏng và chất khí
D. Không truyền được trong chất rắn
hơ
A. Chỉ truyền trong chất khí
N
Câu 18: Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 = A. 0,25π
Q uy
10cos(2πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng
B. 0,50π
C. 0,75π
D. 1,25π
m
Câu 19: Trong thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây với bước sóng bằng λ . Biết dây có
λ
1 λ B. l = ( k + ) 2 4
2
1 C. l = k + λ 2
D. l = (2k + 1)
ạy
A. l = (2k + 1)
Kè
một đầu cố định và một đầu còn lại được thả tự do. Chiều dài dây được tính bằng công thức :
λ 4
D
Câu 20: Điều kiện để có giao thoa sóng là
m /+
A. Có hai sóng cùng biên độ cùng tốc độ giao nhau B. Có hai sóng cùng tần số và độ lệch pha không đổi
co
C. Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau D. Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau
e.
Câu 21: Một người làm thí nghiệm : Nhỏ những giọt nước đều đặn xuống điểm O trên mặt
gl
nước phẳng lặng với tốc độ 80 giọt trong 1 phút, thì trên mặt nước xuất hiện những gợn sóng
oo
hình tròn tâm O cách đều nhau. Khoảng cách giữa 4 gợn sóng liên tiếp là 13,5 cm/s. Tốc độ
G
truyền sóng trên mặt nước là :
A. 6cm/s
B. 45cm/s
C. 350cm/s
D. 360cm/s
π Câu 22: Một dao động điều hòa có phương trình vận tốc v = 20π cos 5π t + cm / s . Thời 6 điểm mà vật đi qua vị trí có tọa độ x = 2 3 và đang chuyển động theo chiều dương là A.
1 s 40
Trang 114
B.
1 s 10
C.
1 s 30
D.
1 s 20
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 23: Một sợi dây đàn hổi dài l = 60 cm được treo lơ lửng trên một cần rung. Cần rung có thể dao động theo phương ngang với tần số thay đổi từ 60 Hz đến 80 Hz. Biết tốc độ truyển sóng trên dây là v = 8m/s. Trong quá trình thay đổi thì tần số có bao nhiêu giá trị của tần số có thể tạo ra sóng dừng trên dây:
A. 15
B. 18
C. 17
D. 16
Câu 24: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A,B có phương trình dao động là u A = u B = 2 cos10π t (cm) . Tốc độ truyền sóng là 3 m/s. Phương trình sóng tại M cách A, B
C. u = 2 3 cos
(cm)
B. u = 4 cos
π
7π .cos 10π t − (cm) 12 6
D. u = 2 cos
π
7π .cos 10π t − 12 6
π
(cm)
hơ
7π .cos 10π t + 12 6
N
π
7π .cos 10π t − (cm) 12 12
Q uy
A. u = 4 cos
n
lần lượt là d1 = 15cm, d2 = 20cm là
Câu 25: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc 50. Khi vật nặng đi qua vị
m
trí cân bằng thì người ta giữ chặt điểm chính giữa của dây treo, sau đó vật tiếp tục dao động
B. 3,50
C. 100
D. 7,10
ạy
A. 2,50
Kè
với biên độ góc α0. Giá trị của α0 là
Câu 26: Một con lắc lò xo, gồm lò xo có độ cứng k, vật có khối lượng 200g, dao động điều
m /+
D
π hòa dọc theo trục Ox theo phương ngang với phương trình v = 6 cos 5π t + cm / s . Tính độ 3 lớn lực phục hồi của lò xo ở thời điểm t = 0,4(s).
B. 150N
co
A. 3N
C. 300N
D. 1,5N
e.
Câu 27: Trong một buổi hòa nhạc, giải sử có 5 chiếc kèn đồng giống nhau cùng phát sóng
gl
âm thì tại M có mức cường độ âm là 50 dB. Để tại M có mức cường độ âm 60 dB thì số kèn
oo
đồng cần thiết là A. 60
B. 50
C. 20
D. 10
G
Câu 28: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 8cm. Khi đi qua vị trí cân bằng vận tốc có độ lớn 0,4π (m/s). Gọi mốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí 2 3 theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
π A. x = 4 cos 10π t − cm 6
π B. x = 4 cos 20π t + cm 6
π C. x = 2 cos 20π t − cm 6
π D. x = 2 cos 10π t + cm 6
Trang 115
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 29: Hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A và B trên mặt nước có tần số 15 Hz. Tại điểm M trên mặt nước cách các nguồn đoạn 14,5 cm và 17,5 cm có biên độ cực đại. Giữa M và
đường trung trực của AB có hai dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. 22,5cm/s Câu
30:
B. 15cm/s
M ột
vật
động
dao
C. 5cm/s đi ề u
hòa
trên
D. 20cm/s trục
Ox
với
phương
trình
π x = 5cos 4π t − cm .Tìm khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ li độ x1 = −2,5cm đến 3
5 s 48
B.
5 s 24
C. 0,125s
hơ
A.
n
x2 = 2,5 3cm D. 0,15s
N
Câu 31: Một sóng cơ học truyền trên dây với tốc độ v = 4 m/s, tần số sóng thay đổi từ 22Hz
Q uy
đến 26 Hz. Điểm M trên dây cách nguồn 28 cm luôn dao động lệch pha vuông góc với nguồn. Bước sóng truyền trên dây là
B. λ =10cm
C. λ =16cm
m
A. λ =100cm
D. λ = 25cm
Kè
Câu 32: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương, có phương trình lần
ạy
π π lượt là x1 = 6 cos 20t − cm và x2 = A2 cos 20t + . Biết dao động tổng hợp có vận tốc 2 6
B. 6cm
m /+
A. 20cm
D
cực đại là vmax = 1, 2 3m / s . Tìm biên độ A2
C. - 6cm
D. 12cm
Câu 33: Để tạo ra sóng dừng có 1 bụng sóng trên một sợi dây ta phải dùng nguồn với tần số
co
10 Hz . Cắt sợi dây thành hai phần không bằng nhau. Để tạo sóng dừng có 1 bụng sóng trên
e.
phần thứ nhất ta phải dùng nguồn với tần số 15 Hz. Để tạo sóng dừng chỉ có 1 bụng sóng trên
gl
nguồn thứ hai ta phải dùng nguồn với tần số
B. 13 Hz
C. 25 Hz
D. 30Hz
oo
A. 15Hz
Câu 34: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 với
G
phương trình li độ S= 2cos (7t) cm, t tính bằng s. Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì tỉ số giữa lực căng dây và trọng lực bằng
A. 1,08
B. 1,05
C. 1,01
D. 0,95
Câu 35: Một con lắc lò xo có khối lượng 1 kg dao động điều hòa với cơ năng là 0,125J. Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc 0,25m/s và gia tốc là −6, 25 3m / s 2 . Gọi T là chu kỳ dao
động của vật. Động năng của con lắc tại thời điểm t = 7,25 T là Trang 116
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A.
3 J 29
B.
3 J 28
C.
3 J 32
D.
3 J 27
Câu 36: Quả lắc của một đồng hồ được xem như là con lắc đơn có khối lượng 200g, chiều dài 30cm. Ban đầu biên độ góc là 10o. Do ma sát nên sau 100 chu kỳ biên độ còn lại là 60. Lấy g = 10m/s2. Để con lắc được duy trì thì bộ máy đồng hồ phải có công suất là :
A. 0,5(mW)
B. 0,05(mW)
C. 0,75(mW)
D. 0,075(mW)
Câu 37: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 2m và dao dộng điều hòa cùng pha, phát ra hai bước sóng 1m. Một điểm A nằm ở khoảng cách l kể từ S1 và AS1 ⊥ S1S2. Tìm giá trị
B. lmax = 1, 75m
C. lmax = 0,5m
hơ
A. lmax = 1m
n
cực đại của l để tại A có được cực đại giao thoa
D. lmax = 1, 5m
Vật qua vị trí x = 2,5cm lần thứ 2015 vào thời điểm
B.
24169 s 36
C.
12072 s 24
m
24169 s 72
D.
24269 s 32
Kè
A.
Q uy
N
π Câu 38: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos 6π t + cm (t tính bằng s). 4
Câu 39: Trên sợi dây đàn hồi dài 65cm sóng ngang truyền với tốc độ 572m/s . Dây đàn phát B. 22
C. 30
D. 37
D
A. 45
ạy
ra bao nhiêu họa âm (kể cả âm cơ bản) trong vùng nghe được
m /+
Câu 40: Một chất điểm khối lượng m = 100g đồng thời thực hiện hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Ở thời điểm t bất kỳ li độ của hai dao động thành phần này luôn thỏa
co
mãn 16 x12 + 9 x2 2 = 36 ( x1 và x2 tính bằng cm ). Biết lực phục hồi cực đại tác dụng lên chất
điểm trong quá trình dao động là F = 0,25 N. Tần só góc của dao động là
G Trang 117
B. 10 (rad/s)
e.
oo
gl
A. 8 (rad/s)
C. 4π (rad/s)
D. 10π (rad/s)
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Đáp án 1.D
6.D
11.A
16.D
21.B
26.D
31.C
36.
2.C
7.D
12.B
17.C
22.C
27.B
32.D
37.D
3.A
8.B
13.C
18.A
23.B
28.A
33.D
38.A
4.B
9.A
14.C
19.D
24.A
29.B
34.C
39.A
5.C
10.D
15.B
20.B
25.D
30.C
35.C
40.B
n
Câu 1: Đáp án D
hơ
Câu 2: Đáp án C
Tính chất của dao động cưỡng bức ở trạng thái cộng hường tần số dao động của vật bằng tần
N
số của ngoại lực
Q uy
Khi đó ta có
40 k k ⇒ m = 2 = 2 = 0,1kg = 100 g m 20 ω
Câu 3: Đáp án A Theo bài ra ta có:
Câu 4: Đáp án B
m /+
Ta có A1 − A2 ≤ A ≤ A1 + A2
e.
Câu 7: Đáp án D
co
Câu 5: Đáp án C Câu 6: Đáp án D
D
ạy
OA/5000 - OA/8000 = 5 (s)=> OA = 66,7km
Kè
m
Áp dụng cộng công thức tính tần số góc ω =
gl
Phương pháp : Công thức tính cơ năng của con lắc đơn
oo
Từ công thức tính cơ năng của con lắc đơn ta có
G
W = mgl (1 − cos α ) ⇒ l =
W 5.10−4 = = 40cm mg (1 − cos α ) 0,1.10(1 − cos 0, 05)
Câu 8: Đáp án B Câu 9: Đáp án A Câu 10: Đáp án D Phương pháp : Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng
Trang 118
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1 2 1 2 kA − kx 2 2 1 2 1 2 Wd 2 kA − 2 kx A2 − x 2 4 2 − 2 2 ⇒ = = = =3 1 2 W x2 22 kx 2
Wd = W = Wt =
Câu 11: Đáp án A Phương pháp : Sử dụng điều kiện để có sóng dừng
v
λ
=
λ 2
v 2l
f2 =
1 2π
g g ⇒ l1 = l2 (2π f 2 ) 2
g = ... l1 + l2
D
1 2π
m /+
f =
g g + 2 (2π f1 ) (2π f 2 ) 2
m
g g ⇒ l1 = (2π f1 ) 2 l1
Kè
1 2π
ạy
f1 =
Q uy
Câu 12: Đáp án B
⇒ l1 + l2 =
⇒ λ = 2l
n
2
⇒l =
N
Khi đó tần số của sóng có giá trị f =
λ
hơ
Vì hai đầu là nút và chỉ có 1 bụng sóng nên ta có l = k
Câu 13: Đáp án C
co
Câu 14: Đáp án C sóng cơ học
e.
Phương pháp áp dụng biểu thức của phương trình sóng cơ và công thức tính vận tốc trong
2π x
oo
πx
gl
Từ biểu thức phương trình truyền sóng ta có ⇒ λ = 6m λ 3 ⇒ v = f λ = 10.6 = 60m / s
G
=
Các bạn chú ý đề bài cho đơn vị của x là (m) nhé
Câu 15: Đáp án B Câu 16: Đáp án D Áp dụng điều kiện có sóng dừng trên dây có hai đầu cố định ta có Vì giữa hai đầu dây cố định còn có 3 điểm nút nữa nên trên sóng có 4 bụng sóng do đó ta có
Trang 119
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
λ
λ
⇒ λ = 1m 2 2 ⇒ v = f .λ = 100.1 = 100m / s
l=k
⇒ 2 = 4.
Câu 17: Đáp án C Câu 18: Đáp án A Vi hai dao động cùng tần số góc
Câu 19: Đáp án D 4
hơ
Câu 20: Đáp án B
λ
n
Áp dụng điều kiện có sóng dừng trên 1 đầu là nút một đầu để hở l = ( 2k + 1)
N
Câu 21: Đáp án A
Q uy
Tần số sóng là f = 80 : 60 = 4/3 Hz
Vì khoảng cách giữa 4 gợn sóng liên tiếp là 3 bước sóng do đó ta có
3λ = 13, 5 ⇒ λ = 4, 5cm
Câu 22: Đáp án C
D
π x = 4 cos 5π t − cm 3
m /+
Phương trình dao động của vật là
ạy
Phương pháp sử dụng đường tròn lượng giác
Kè
m
4 ⇒ v = f .λ = .4,5 = 6cm / s 3
co
Tại thời điểm ban đầu vật đang ở vị trí +2 vàchuyển động theo chiều dương khi vật đi qua vị
π
e.
trí 2 3 thì vật quét được 1 góc là
π
T 6 6 12 2π 2π 2 1 T T= s = = s⇒ = 12 30 ω 5π 5 →
oo
gl
: T → 2π ⇒
G
Câu 23: Đáp án B Phương pháp sử dụng điều kiện có sóng dừng trên dây có 1 đàu là nút một đầu là bụng Theo bài ra ta có
l = (2k + 1)
λ
⇒λ =
4.l 8 4.l 8 ⇒ ≤ ≤ 2k + 1 60 2k + 1 180
4 2k + 1 ⇒ 7, 5 ≤ ≤ 22,5 ⇒ 9 ≤ k ≤ 26, 5 2, 4
Trang 120
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
⇒ Có 18 giá trị của tần số để có thể tạo ra sóng dừng trên sợi dây
Câu 24: Đáp án C Phương pháp áp dụng công thức tổng hợp sóng Theo bài ra ta có phương trình dao động sóng tại M là
π π uM = 2a.cos .( d 2 − d1 ) .cos ωt − .(d 2 + d1 ) λ λ 7π π uM = 4.cos .cos 10π t − (cm) 12 12
2g 2ω l
hơ
Khi đi qua vị trí cân bằng l giảm 1 nửa ⇒ ω1 =
n
Câu 25: Đáp án D
m
1 1 v max = ω1.α 0 . ⇒ ω1 .α 0 . = ω.5.l ⇒ α 0 = 5 2 = 7,10 2 2
Q uy
vận tốc cực đại không đổi và được tính theo công thức
N
tần số góc tăng lên mà khi vật đi qua vị trí cân bằng
Kè
Câu 26: Đáp án D
Độ cứng của lò xo là k = ω 2 .m = (5π ) 2 .0, 2 = 49 N / m
ạy
Tại thời điểm t = 0,4s li độ của vật có giá trị là x = 3cm =>F = k.x= 1,5N
D
Câu 27: Đáp án B
m /+
Giả sử mỗi chiếc kèn có công suất là P. Ta có: 5P ----- > 50dB
e.
I P nP n L2 − L1 = 10 lg 2 = 10 g 2 = 10 g = 10 lg = 60 − 50 = 10 5P 5 I1 P1
gl
Áp dụng:
co
nP ----- > 60dB
oo
n ⇒ log = 1 ⇒ n = 50 5
G
Vậy cần có 50 chiếc kèn đồng
Câu 28: Đáp án A Biên độ dao động của vật là 8 : 2 = 4cm . khi đó tần số góc của vật là w= v: A = 10π. Tại thời
điểm ban đầu vật đi qua vị trí 2 3 theo chiều dương nên pha ban đầu của vật là − Do đó phương trình dao động của vật là
Trang 121
π 6
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
π x = 4 cos 10π t − cm 6 Câu 29: Đáp án B M cực đại nên
2π ( d 2 − d1 )
λ
= 2k π
Do giữa M, trung trực AB còn có 2 cực đại nên k = 3
λ
= 6π → λ = 1cm → v = f .λ = 15cm / s
hơ
6π
n
Nên
N
Câu 30: Đáp án C
Q uy
Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ x1 = −2,5cm đến x2 = 2,5 3cm là góc
m
ứng với 0,25 T = 0,125s
ạy
v f
v 4d v ⇔ 22 < (2k + 1) < 26 4d ⇔ 6,16 < 2k + 1 < 7, 28 ⇒k =3 ⇒ λ = 0,16m = 16cm
G
oo
gl
e.
co
⇒ f = (2k + 1)
m /+
v λ f Có d = (2k + 1) = (2k + 1) 4 4
D
Ta có λ =
Kè
Câu 31: Đáp án C
Câu 32: Đáp án D Biên độ dao động tổng hợp của dao động là A = Khi đó ta có dao động tổng hợp của A2 là
Trang 122
v
ω
=
1, 2. 3.100 = 6 3cm 20
π 2
tương
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2π = 6 2 + A22 + 26. A2 cos 3 ⇔ A22 − 6 A2 − 72 = 0 ⇒ A2 = 12cm
(6 3 )
2
Câu 33: Đáp án D l = l1 + l2 ⇔
1 1 1 = + ⇔ f 2 = 30 Hz 2 f 2 f1 2 f 2
Câu 34: Đáp án C 2π ω 7 2 T .g ⇒l = = 0, 2m 4.π 2 s ⇒ α 0 = 0 = 0,1rad l T = 3 − 2.cos α 0 = 1, 01 P
N
hơ
n
=
Q uy
2π
T=
m
Câu 35: Đáp án C
Kè
mω 2 . A2 = 0,125 2 ⇒ ω A = 0, 5
ạy
E=
1 2
m /+
D
v = −ω A sin(ωt + φ ) = 0, 25 ⇒ sin(ωt + φ ) = 2 = −ω 2 A cos(ωt + φ ) = −6, 25 3 ⇒ ω = 25(rad / s )
e.
A = 0,5(m)
co
⇒ ω 2 A = 12,5
gl
⇒ T = 2π : w = 0, 08π
oo
Ở thời điểm t = 7,25T Câu 36:
G
Câu 37: Đáp án D Điều kiện để tại A có cực đại giao thoa là hiệu đường đi từ A đến hai nguồn sóng phải bằng số nguyên lần bước sóng (xem hình)
l 2 + d 2 − l = k λ với k = 1, 2, 3… Khi l càng lớn đường S1A cắt các cực đại giao thoa có bậc
Trang 123
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
càng nhỏ (k càng bé), vậy ứng với giá trị lớn nhất của l để tại A có cực đại nghĩa là tại A
đường S1A cắt cực đại bậc 1 (k = 1) Thay các giá trị đã cho vào biểu thức trên ta nhận được
l 2 + 4 − l = 1 ⇒ l = 1,5(m) Câu 38: Đáp án A Tại thời điểm ban đầu vật có li độ 2,5 2 do đó trong chu kỳ đầu tiên và các chu kỳ tiếp theo vật đi qua vị trí 2,5cm 2 lần. Vậy để vật đi qua vị trí 2,5 với 2015 thì vật phải thực hiện
hơ
n
1 24169 s 1007T + 2 T = 4 72
λ 2
⇒ f = 440.n
20.000 = 45.45 . Vậy có 45 họa âm và âm cơ bản 440
Kè
Số họa âm kể cả âm cơ bản =
m
Trong vùng nghe được âm có tần số từ 16 → 20.000Hz
Q uy
l=n
N
Câu 39: Đáp án A
D
x12 x2 2 + = 1 nên hai dao đôn ̣ g vuông pha nhau, dao động 1, 52 2 2
m /+
Theo đầu bài 16 x12 + 9 x2 2 = 36 →
ạy
Câu 40: Đáp án B
1 có A1 = 1,5 cm, dao động 2 có A2 = 2 cm. Vì hai dao động vuông pha nhau nên
co
A = A12 + A2 2 = 2,5cm = 0, 025m
G
oo
gl
e.
+ Tính ω : Ta có Fmax = mω 2 . A → ω =
Trang 124
Fmax = 10(rad / s) m. A
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ĐỀ THI THỬ LẦN 1
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
SỞ GDĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN TỤY
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi
(Đề thi có 04 trang)
357
Câu 1: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt. Nếu chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A. Ở vị trí biên âm.
hơ
n
B. Qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox. C. Ở vị trí biên dương.
N
D. Qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox. liền kề là
λ . 4
C. 2 λ.
m
B. λ.
D.
λ . 2
Kè
A.
Q uy
Câu 2: Trên một sợi dây có sòng dừng với bước sóng là λ. Khoảng cách giữa hai bụng sóng
Câu 3: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v là vận tốc của
ω2
+ x 2 = A2 .
B.
ω2
v2
+ x 2 = A2 .
D
v2
C.
v2
ω4
+
x2
ω2
= A2.
D.
v2 + x2 = A2. ω
m /+
A.
ạy
vật. Hệ thức đúng là:
Câu 4: Cơ năng của một vật dao động điều hòa A. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
co
B. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật
e.
C. Tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
gl
D. Bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
oo
Câu 5: Công thức đúng về tần số dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang là
G
A. f = 2π
k m
B. f =
2 k π m
C. f =
1 m 2π k
D. f =
1 k 2π m
Câu 6: Cho T, f, ω lần lượt là chu kì, tần số và tần số góc của một dao động điều hòa. Công thức nào sau đây là sai ?
A.
ω = 2π f
B. T =
2π ω
C. ω.T = π
Câu 7: Trong một dao động điều h òa, pha của dao động A. Không phụ thuộc vào cách kích thích dao động. Trang 125
D. T =
1 f
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
B. Biến thiên điều hòa theo thời gian. C. Là hàm bậc nhất của thời gian. D. Không phụ thuộc vào thời gian. Câu 8: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp?
A. Tổng trở của mạch có giá trị cực đại B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại.
n
C. Cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch.
hơ
D. Hệ số công suất của đoạn mạch cực đại.
Câu 9: Cường độ dòng điện tức thời luôn sớm pha so với điện áp xoay chiều ở hai đầu đoạn
N
mạch khi đoạn mạch
Q uy
A. Chỉ có cuộn cảm L. B. Gồm L nối tiếp C. C. Gồm R nối tiếp C. D. Gồm R nối tiếp L. Câu 10: Trên một sợi dây đang có sóng dừng với bước sóng λ. Hai điểm M, N đối xứng nhau
m
qua một nút sóng và cùng cách nút đó một khoảng d = λ/8. Kết luận nào sau đây sai ?
B. M và N dao động với cùng biên độ.
ạy
C. M và N luôn có cùng tốc độ dao động.
Kè
A. Dao động tại M lệch pha π /2 so với dao động tại N.
D
D. M và N dao động ngược pha nhau.
m /+
Câu 11: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì chu kì dao động của vật
A. Giảm đi 2 lần
co
sẽ
B. Tăng lên 4 lần
C. Tăng lên 2 lần
D. Giảm đi 4 lần
e.
Câu 12: Khi nói về phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng ?
gl
A. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
oo
B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
G
C. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới. D. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
Câu 13: Chọn công thức đúng về tổng trở của mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp (cuộn dây cảm thuần):
A. Z = R + ZL - ZC
B. Z = R2
C. Z = R2 + (ZC – ZL)2
D. Z = R 2 + (ZC − ZL ) 2
Trang 126
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 14: Cách làm giảm hao phí trên đường dây tải điện trong quá trình truyền tải điện năng đi xa là A. Tăng điện áp tức thời tại trạm phát.
B. Giảm điện áp tức thời tại trạm phát.
C. Tăng điện áp hiệu dung tại trạm phát.
D. Giảm điện áp hiệu dụng tại trạm phát.
Câu 15: Khi nói về sóng siêu âm, phát biểu nào sau đây sai ? A. Sóng siêu âm khi gặp các vật cản thì có thể bị phản xạ. B. Sóng siêu âm có tần số lớn hơn 20kHz.
n
C. Trong cùng một môi trường, sóng siêu âm có bước sóng lớn hơn bước sóng của hạ âm.
hơ
D. Sóng siêu âm truyền được trong chất rắn. Bước sóng lớn nhất của sóng dùng có thể tạo ra trên dây là
B. 4,8m
C. 0,6m
D. 1,2m
Q uy
A. 2,4m
N
Câu 16: Một sợi dây đàn có chiều dài 1,2m được căng thẳng nằm ngang với hai đầu cố định.
Câu 17: Độ cao của âm phụ thuộc vào
B. Tần số của âm.
C. Cường độ âm.
D. Công suất của nguồn âm.
Kè
m
A. Mức cường độ âm.
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều u = 220 2 cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch thì
ạy
cường độ dòng điện chạy qua mạch i = 2 cos(100πt + 0, 25π) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn
D
mạch đó là:
B. 220W
m /+
A. 440W
C. 100 2W
D. 220 2W
Câu 19: Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, vận tốc biến đổi điều hòa B. Cùng pha so với gia tốc.
C. Lệch pha π/2 so với li độ.
D. Ngược pha so với li độ.
e.
co
A. Ngược pha với gia tốc.
gl
Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4 cos(4π + 0, 5π) (cm). Tần
oo
số dao động là
A. 4πHz
B. 4Hz
C. 0,5Hz
D. 2Hz
G
Câu 21: Đối với máy phát điện xoay chiều một pha, phát biểu nào sau đây đúng ? A. Phần cảm là rôto.
B. Phần ứng là các nam châm.
C. Phần cảm là các nam châm.
D. Phần cảm là stato.
Câu 22: Ba con lắc đơn có chiều dài lần lượt là ℓ1 = 75cm, ℓ2 = 100cm và ℓ3 = 83cm dao động điều hòa tại cùng một nơi trên mặt đất. Gọi f1, f2 và f3 lần lượt là tần số dao động của chúng. Chọn sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần về độ lớn
A. f2, f3, f1 Trang 127
B. f1, f3, f2
C. f1, f2, f3
D. f3, f2, f1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 23: Đơn vị của cường độ âm là A. W/m2
B. B
D. J/m2
C. A
Câu 24: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai ?
A. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức. B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức. C. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
n
D. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
hơ
Câu 25: Một tổ máy của nhà máy thủy điện Hòa Bình có rôto quay đều với tốc độ 125 vòng/phút. Số cặp cực từ của máy phát điện của tổ máy đó là
B. 48
C. 125
D. 12
N
A. 24
Q uy
Câu 26: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì B. Tần số của nó không thay đổi.
C. Bước sóng của nó giảm.
D. Chu kì của nó thay đổi.
m
A. Bước sóng của nó không thay đổi.
Kè
Câu 27: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần? A. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
ạy
B. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
D
C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
m /+
D. Dao động tắt dần là dao động có li độ giảm dần theo thời gian. Câu 28: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là
co
x1 = 3cos(2πt + ϕ1 ) (cm) và x 2 = 4 cos(2πt + ϕ2 ) (cm). Biên độ của dao động tổng hợp
A. 5cm
e.
không thể nhận giá trị nào sau đây? B. 12cm
C. 1cm
D. 7cm
oo
gl
Câu 29: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m được treo thẳng đứng. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 2 2 cm. Biết
G
trong một chu kì dao động thời gian lò xo bị dãn bằng 3 lần thời gian lò xo bị nén. Lấy
g = 10m / s 2 ≈ π2 m / s 2 . Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian lò xo bị nén trong
một chu kì bằng
A. 22,76cm/s
Trang 128
B. 45,52cm/s
C. 11,72cm/s
D. 23,43cm/s
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 30: Hai điểm sáng dao động điều hòa trên cùng một trục Ox quanh gốc tọa độ O với π π phương trình lần lượt là x1 = 4 cos 4t + (cm) và x 2 = 4 2 cos 4t + (cm), trong đó t 3 12 tính bằng giây. Độ lớn vận tốc tương đối giữa hai điểm sáng có giá trị cực đại là:
B. 16cm/s
A. 16 2 cm/s
C. 4cm/s
D. 16 5 cm/s
Câu 31: Trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có một nguồn âm (coi như một điểm) với công suất phát âm không đổi. Tại điểm M có mức cường độ âm 60bB. Dịch chuyển
n
nguồn âm một đoạn 11m theo hướng ra xa điểm M thì mức cường độ âm tại M lúc này là
điểm M so với vị trí ban đầu một đoạn B. 1m
C.
1 m 9
D.
Q uy
A. 9m
N
hơ
20dB. Để mức cường độ âm tại M là 40dB thì phải dịch chuyển nguồn âm theo hướng ra xa
11 m 3
Câu 32: Một con lắc đơn được treo lên trần của một toa xe, toa xe chuyển động theo phương
m
nằm ngang. Gọi T1, T2 và T3 lần lượt là chu kỳ của con lắc đơn khi toa xe chuyển động đều, T1, T2 và T3.
B. T2 = T3 > T1
C. T1 > T2 = T3
ạy
A. T3 < T1 < T2
Kè
chuyển động nhanh dần đều và chuyển động chậm dần đều với cùng độ lớn gia tốc a. So sánh
D. T2 < T1 < T3
D
Câu 33: Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía
m /+
so với nguồn âm. Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm M của AB lần lượt là 50dB và 44dB. Mức cường độ âm tại B gần giá trị nào nhất ?
B. 47dB
C. 28dB
D. 38dB
co
A. 36dB
Câu 34: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng có khối
e.
lượng m1. Khi m1 cân bằng ở O thì lò xo giãn 10cm. Đưa vật nặng m1 tới vị trí lò xo giãn
gl
20cm, gắn thêm vào m1 vật nặng có khối lượng m2 = 0,25m1 rồi thả nhẹ cho hệ chuyển động.
oo
Bỏ qua ma sát và lấy g = 10m/s2. Khi hai vật về đến O thì m2 tuột khỏi m1. Biên độ dao động
G
của m1 sau khi m2 tuột khỏi nó gần với giá trị nào sau đây nhất ?
A. 6,71cm
B. 5,76cm
C. 6,32cm
D. 7,16cm
Câu 35: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 10cm có hai nguồn sóng kết hợp dao động với phương trình u1 = u2 = acos40πt tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s/ Xét đoạn thẳng CD = 6cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB. Treenn đoạn CD có đúng 5 điểm dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB gần giá trị nào nhất ? Trang 129
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 5,12cm
B. 9,49cm
C. 5,49cm
D. 13,86cm
Câu 36: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp t1 = 1,625s và t2 = 2,375s; tốc độ trung bình trong khoảng thời gian đó là 16cm/s. Ở thời điểm t = 0, vận tốc v0 (cm/s) và li độ x0 (cm) của vật thỏa mãn hệ thức:
A. x 0 v 0 = 12π 3
B. x 0 v0 = −12π 3
C. x 0 v0 = 4π 3
D. x 0 v0 = −4π 3
Câu 37: Sóng dừng tạo trên một sợi dây đàn hồi có chiều dài ℓ với hai đầu cố định. Người ta thấy trên dây những điểm dao động với cùng biên độ a1 cách đều nhau một khoảng ℓ1 và
n
những điểm dao động với cùng biên độ a2 cách đều nhau một khoảng ℓ2 (với a2 > a1). Tìm hệ
hơ
thức đúng:
B. ℓ 2 = 2ℓ1;a 2 = 2a1 C. ℓ 2 = 4ℓ1;a 2 = 2a1 D. ℓ 2 = 2ℓ1;a 2 = 2a1
N
A. ℓ 2 = 4ℓ1;a 2 = 2a1
Q uy
Câu 38: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 16cm có hai nguồn phát sóng kết π π hợp dao động theo phương trình u1 = a cos(4πt − ) (mm); u 2 = b cos(40πt + ) (mm). Tốc 2 2
m
độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 40cm/s. Tìm số cực đại trên cạnh CD của hình chữ nhật B. 16
C. 8
D. 7
ạy
A. 9
Kè
ABCD với BC = 12cm.
Câu 39: Một sợi dây đàn hồi dài 2m, được căng ngang với hai đầu A, B cố định. Người ta tạo
D
ra sóng dừng trên dây với tần số 425Hz và tốc độ truyền sóng là 340m/s. Trên dây, số điểm
m /+
dao động với biên độ bằng một phần ba biên độ dao động của một bụng sóng là
A. 20
B. 10
C. 5
D. 3
co
Câu 40: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10cm. Pha dao động của
e.
vật phụ thuộc thời gian theo đồ thị như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là:
gl
A. x = 10 cos(πt − π / 3)
oo
B. x = 10 cos(2πt − π / 3)
G
C. x = 10 cos(πt + π / 3) D. x = 10 cos(2πt + π / 3)
Trang 130
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
6-C
11-D
16-A
21-C
26-B
31-B
36-A
2-D
7-C
12-B
17-B
22-A
27-D
32-C
37-B
3-A
8-A
13-D
18-B
23-A
28-D
33-A
38-C
4-D
9-C
14-C
19-C
24-D
29-D
34-C
39-B
5-D
10-A
15-C
20-D
25-A
30-B
35-A
40-D
co
m /+
D
ạy
1-B
Kè
Đáp án
gl
e.
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TRƯỜNG CHUYÊN LƯƠNG VĂN TỤY – NINH BÌNH LẦN I THẦY: TĂNG HẢI TUÂN
oo
Câu 1: Chọn B
G
π Ta có x = A cos ωt − , tại t = 0 là lúc vật qua VTCB theo chiều dương của trục Ox 2
Câu 2: Chọn D Khoảng cách giữa 2 bụng sóng liền kề là 1 nửa bước sóng
Câu 3: Chọn A Câu 4: Chọn D Khi vật tới VTCB thì tốc độ của vật max, khi đó động năng sẽ bằng cơ năng.
Trang 131
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 5: Chọn D Câu 6: Chọn C T=
1 2π = f ω
Câu 7: Chọn C Pha dao động ωt + ϕ là hàm bậc nhất theo thời gian.
Câu 8: Chọn A
U R
hơ
+ B đúng vì khi đó I max =
n
+ A sai vì khi đó tổng trở của mạch đạt giá trị cực tiểu.
R =1 Z
Q uy
+ D đúng vì cos ϕ =
N
+ C đúng vì ZL = ZC nên u và i cùng pha
m
Câu 9: Chọn C Khi R nối tiếp với C thì u luôn trễ pha hơn i
Kè
Câu 10: Chọn A
ạy
Trong sóng dừng, hai điểm đối xứng qua 1 nút thì dao động ngược pha.
m m giảm 8 lần, k tăng 2 lần vậy T giảm k
m /+
T = 2π
D
Câu 11: Chọn D
Câu 12: Chọn B
8.2 = 4 lần
co
Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định thì tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ luôn
e.
ngược pha với sóng tới.
gl
Tần số của sóng phản xạ bằng tần số của sóng tới.
oo
Câu 13: Chọn D
Câu 14: Chọn C
G
Để giảm hao phí trên đường dây tải điện trong quá trình truyền tải điện năng đi xa người ta thường sử dụng phương pháp tăng điện áp hiệu dụng nơi trạm pháp.
Câu 15: Chọn C + A đúng vì mọi sóng cơ khi gặp vật cản đều có thể bị phản xạ + B đúng vì theo định nghĩa của sóng siêu âm + C sai vì sóng siêu âm có tần số lớn hơn sóng hạ âm nên bước sóng tương ứng của chúng phải nhỏ hơn Trang 132
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
+ D đúng vì sóng âm có thể truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí.
Câu 16: Chọn A Với 2 đầu cố định thì bước sóng lớn nhất của sóng dừng tạo ra trên dây là
ℓ=k
λ 2ℓ ⇒λ= ⇒ λ max = 2ℓ = 2, 4m 2 k
Câu 17: Chọn B Độ cao của âm phụ thộc vào tần số của âm Câu 18: Chọn B
n
U 0 I0 cos ϕ = 220W 2
hơ
P = UI cos ϕ =
N
Câu 19: Chọn C
f=
Q uy
Câu 20: Chọn D ω = 2Hz 2π
m
Câu 21: Chọn C
Kè
Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha thì phần cảm là nam châm điện hoặc vĩnh cửu và là phần
ạy
tạo ra từ trường
1 ⇒ f 2 < f3 < f1 ℓ
Câu 23: Chọn A
m /+
f∼
D
Câu 22: Chọn A
co
Cường độ âm được xác định là năng lượng được sóng âm truyền pha một đơn vị diện tích đặt
e.
vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian, có đơn vị là W/m2
oo
+ A đúng
gl
Câu 24: Chọn D
+ B đúng vì tần số của hệ luôn bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
G
+ C đúng
+ D sai vì chỉ khi dao động cưỡng bức khi cộng hưởng thì mới có tần số bằng tần số dao động riêng của hệ
Câu 25: Chọn A Câu 26: Chọn B Khi sóng âm truyền từ không khí sang nước chỉ có bước sóng và vận tốc của nó thay đổi còn tần số vẫn được giữ nguyên.
Trang 133
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 27: Chọn D + A đúng + B đúng do biên độ giảm dần theo thời gian + C đúng + D sai vì biên độ giảm dần chứ không phải li độ giảm dần
Câu 28: Chọn B Ta có A1 − A 2 ≤ A TH ≤ A1 + A 2 ⇒ A TH ≤ 7 , vậy nó không thể nhận giá trị 12cm
+ T = 2π
m
T T A = 2 ⇒ ∆l0 = = 2cm 4 8 2 ∆l0 π 5 = g 25
Kè
và tnén =
Q uy
+ Vì khoảng thời gian nén khi mà vật ở trong khoảng từ -A đến ∆l0
hơ
T 3T và tdãn = 4 4
N
+ Vì tnén + tdãn = T nên theo giả thiết có thể suy ra tnén =
n
Câu 29: Chọn D
ạy
+ Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian lò xo nén là:
D
2(2 2 − 2) 8(2 2 − 2) .25 = 23, 43cm / s = T π 5 lim x →∞ 4
m /+
v tb =
co
Câu 30: Chọn D
oo
gl
e.
π v1 = −16sin 4t + 3 π + ⇒ vtương đối = v1 − v 2 = 16sin 4t − ⇒ v max = 16cm / s 6 v = −16 2 sin 4t + π 2 12
Câu 31: Chọn B
G
+ Gọi khoảng cách từ nguồn âm lúc đầu đến M là x (m)
x + 11 1 x + 11 + L M1 − L M 2 = 40dB = 20 log = 100 ⇒ x = m ⇒ x 9 x
+ Để L M3 = 40dB thì L M1 − L M3
Trang 134
1 a+9 1 10 = 20dB = 20 log ⇒ a + = ⇒ a = 1(m) 9 9 1 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Vậy cần dịch chuyển nguồn âm theo hướn ra xa điểm M 1 đoạn bằng 1m.
Câu 32: Chọn C + Khi toa xe chuyển động đều thì không có gia tốc của xe, khi đó T1 sẽ ứng với gia tốc là g + Khi toa xe chuyển động nhanh dần hay chậm dần đều sinnh ra 1 gia tốc a, chỉ khác là một cái trùng với hướng chuyển động của vật và ngược với hướng chuyển động của vật, chúng đều có
g hd = g 2 + a 2 . Vậy nên T1 > T2 = T3
1+ x x −1 −1 = 2 2
L A − L B = 20 log(x) ⇒ L B = 50 − 20 log(4,99) = 36dB
Kè
+ Tại thời điểm ban đầu ta có ∆l0 = 10cm
m
Câu 34: Chọn C
Q uy
+
N
x −1 + L A − LM = 6dB = 20 log ⇒ x = 4, 99 2
hơ
+ Đặt OA = 1, OB = x ⇒ OM = AM − OA =
n
Câu 33: Chọn A
+ Đưa vật tới vị trí lò xo giãn 20cm thì có thêm vật m2 = 0,25m1 gắn vaò m1 nên khi đó ta sẽ có
D
(m1 + m 2 )g m1g m 2 g 0, 25m1g − = = = 0, 25∆l0 = 0, 25.10 = 2, 5cm. k k k k
m /+
OO ' = ∆l '− ∆l0 =
ạy
VTCB mới O’ dịch xuống dưới so với O 1 đoạn bằng
+ Tại ví trí đó người ta thả nhẹ cho hệ chuyển động nên A’ = 10 -2,5 = 7,5cm
co
+ Khi về đến O thì m2 tuột khỏi m1 khi đó hệ chỉ còn lại m1 dao động với VTCB O, gọi biên độ khi đó là A1
gl
e.
+ Vận tốc tại điểm O tính theo biên độ A’ bằng vận tốc max của vật khi có biên độ là A1 2
G
oo
10 8 20 10 2, 5 .7, 5. ⇒ ω1A1 = ω 'A ' 1 − = = 20 10cm / s ⇒ A1 = = 2 10 = 6,32cm 0,125 3 10 7,5 0,1 Câu 35: Chọn A + trên CD có đúng 5 điểm dao động với biên độ cực đại nên không để khoảng cách từ CD đến AB max thì C phải nằm trên cực đại số 2 C
Trang 135
D
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A
H
B
CB − CA = 4 + , đặt CH = h ⇒ h 2 + 82 − h 2 + 22 = 4 ⇒ h = 5,12cm AH = 2, CH = 8
Câu 36: Chọn A + Từ giả thiết ta được t 2 − t1 = 0, 75s =
T 4π rad / s ⇒ T = 1, 5s ⇒ ω = 2 3
13T T =T+ giả sử vật ở biên dương, vậy thời điểm t = 0, vật ở vị trí 12 12
hơ
+ Thời điểm t = 1, 625s =
n
+ vtb = 16cm/s nên 2A = 16.0,75 ⇒ A = 6cm
Q uy
N
6 3 =3 3 x 0 = 2 ⇒ x 0 v0 = 12π 3 v = + v max = 4πcm / s 0 2
m
Nếu tại thời điểm t = 0 vật ở biên âm cũng cho ta kết quả tương tự.
Kè
Câu 37: Chọn B
m /+
D
ạy
λ λ l1 = 4 ;l2 = 2 Từ giả thiết ta thấy được ⇒ l2 = 2l1 , a 2 = 2a1 a1 = A b = a 2 2 2
Câu 38: Chọn C
co
+ λ = vT = 2cm , AC = B = 122 + 162 = 20cm
e.
+ 2 nguồn A, B dao động ngược pha nên số cực đại thỏa mãn d 2 − d1 = (k + 0, 5)λ = 2(k + 0, 5)
gl
+ Số cực đại trên CD thỏa mãn: CB – CA ≤ 2(k+0,5) ≤ DB – DA nên
oo
−8k ≤ 2(k+0,5) ≤ 8 ⇔ −4,5 ≤ k ≤3,5 Vậy có 8 cực đại.
G
Câu 39: Chọn B + λ=
λ v = 0,8m ⇒ AB = 5. , vậy có 5 bó sóng f 2
+ Với mỗi bó sóng thì luôn có 2 điểm dao động với biên độ bằng 1/3 bụng sóng và đối xứng nhau qua bụng sóng. + Vậy có 2,5 = 10 điểm như vậy.
Câu 40: Chọn D Trang 136
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Pha của vật là ϕ = ωt + ω0 . Dựa vào đồ thị ta có + Tại thời điểm t = 0,025 s ta thấy ϕ = 1, 2 rad.
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
+ Tại thời điểm t = −0,15 s ta thấy ϕ = 0,1 rad.
Trang 137
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Trang 138