TRIỂN LÃM DU HỌC QUỐC TẾ 2021 Trường Trung học · Cao đẳng · Đại học · Sau Đại học Mỹ, Canada, …
Rộng mở cánh cửa tương lai
Tháng 4/2021
TRIỂN LÃM DU HỌC
TRUNG HỌC - CAO ĐẲNG - ĐẠI HỌC - SAU ĐẠI HỌC
MỤC LỤC DANH SÁCH TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG
Thư ngỏ
1
Quảng cáo StudyUSA
2
36
Bellevue College
Mẹo Chọn Trường Du Học Sao Cho Hiệu Quả Và Tiết Kiệm?
3
37
Edmonds College
Quảng cáo Dịch vụ Capstone Premium
4
38
Everett Community College
Bản đồ trường đại học & cao đẳng
5
39
Madison College
Bảng tổng hợp thông tin Đại học
6+7
40
San Jose City College
Bảng tổng hợp chuyên ngành các trường Đại học
8+9
41
Quảng cáo San Jose City College
DANH SÁCH TRƯỜNG ĐẠI HỌC
42
Santa Rosa Junior College
ICEAP Nova Scotia
10
43
Quảng cáo Santa Rosa Junior College
College of Saint Benedict/Saint John’s University
11
44
Tacoma Community College
Duquesne University
12
45
Shoreline Community College
Elmhurst University
13
46
Truckee Meadows Community College
Mercy College
14
47
Valencia College
Middle Tennessee State University
15
48 +49
Northeastern Illinois University
16
51
Quảng cáo Niagara Christian Collegiate
Salem State University
17
50
Bản đồ các trường trung học
Northwest Missouri State University
18
Quảng cáo Northwest Missouri State University
19
52
London International Academy
Southern New Hampshire University
20
53
Pickering College
Quảng cáo Southern New Hampshire University
21
54
Sacred Heart School of Halifax
Stony Brook University - SUNY
22
55
The Sacred Heart School of Montreal
SUNY-Brockport
23
56
Cushing Academy
University at Buffalo, SUNY
24
57
Massanutten Military Academy
University of South Dakota
25
58
North Cedar Academy
University of St. Thomas
26
59
Rabun Gap-Nacoochee School
Quảng cáo University of St. Thomas
27
60
Miss Hall’s School
Viterbi School of Engineering, USC
28
61
Quảng cáo Miss Hall’s School
Quảng cáo Viterbi School of Engineering, USC
29
62
Sacred Heart-Griffin High School
Whitworth University
30
63
Springwood School
Quảng cáo Shoreline Community College + Lộ trình du học
31
64
The Northwest School
Quảng cáo Middle Tennessee State University và Salem State University
32
65
Quảng cáo The Northwest School
Du học và những điều du học sinh cần lưu ý
33
66
Quảng cáo Rabun Gap-Nacoochee School và The Sacred Heart School of Montreal
34 + 35
67
Tư vấn định hướng nghề nghiệp CareerCoach
68
Quảng cáo dịch vụ định cư
Tóm tắt thông tin trường & tóm tắt chuyên ngành trường CĐCĐ
Bảng tổng hợp thông tin trung học
DANH SÁCH TRƯỜNG TRUNG HỌC
Thư ngỏ Các quý phụ huynh, các bạn học sinh thân mến! Thay mặt cho Capstone Việt Nam, một trong những công ty cố vấn giáo dục uy tín nhất tại Việt Nam, tôi vui mừng chào đón các bạn đến với Triển Lãm Du Học Quốc Tế 2021: “Rộng Mở Cánh Cửa Tương Lai” Với Cơ Hội Học Bổng Đến 100%. Triển lãm sẽ là điểm khởi đầu hoàn hảo cho bạn trong hành trình tìm kiếm các thông tin chính xác về việc học tập tại các trường Trung học, Cao đẳng và Đại học chất lượng cao tại Hoa Kỳ và Canada – hai trong số những điểm đến được học sinh Việt Nam biết tới nhiều nhất. Chúng tôi vui mừng được đón tiếp đại diện của hơn 30 trường Trung học, Đại học và Cao đẳng, cùng các học sinh/ cựu học sinh và tình nguyện viên của trường đã tới đây và sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của các bạn về chương trình đào tạo, chi phí học tập, địa điểm trường học, học bổng, các hoạt động ngoại khóa cùng bất kì điều gì các bạn quan tâm. Sau khi đảm nhiệm chức vụ giám đốc khu vực cho Viện Giáo dục Quốc tế (Institute of International Education - IIE) được bốn năm, tôi đồng sáng lập ra Capstone Việt Nam vào năm 2009, cũng có nghĩa là chúng tôi đón sinh nhật lần thứ 12 vào năm nay. Đó là 12 năm của sự nỗ lực, hy sinh, các thăng trầm, và trên hết, là sự hài lòng và thoả mãn vô bờ với những gì chúng tôi đã làm được cho các khách hàng của mình, cả những khách hàng cá nhân cũng như các trường. Ở bậc đại học, chúng tôi chỉ làm việc duy nhất với các trường được kiểm định cấp khu vực ở bậc học cao tại Mỹ, là tiêu chuẩn vàng đánh giá kiểm định các trường, và các trường được kiểm định chính thống tại các quốc gia khác, có lẽ chúng tôi là công ty duy nhất trên thế giới có chính sách này. Tại sao ư? Vì chất lượng và sự liêm chính là những phẩm chất vô cùng quan trọng đối với chúng tôi, tuy “Thành công là thoáng qua, Liêm chính là mãi mãi” không phải là câu khẩu hiệu chính thức của Capstone nhưng chúng tôi luôn làm việc dựa trên phương châm này. Chúng tôi rất vui lòng được hỗ trợ các bạn trẻ biến ước mơ du học Mỹ, Canada, cũng như các quốc gia khác trở thành hiện thực. Hãy cùng trò chuyện trong buổi triển lãm, liên hệ với chúng tôi qua email info@capstonevietnam.com, liên hệ qua số 0936 701 696 (Mobile/zalo), hoặc chat trực tiếp với chúng tôi tại http://m.me/ CapstoneVN. Được hỗ trợ thế hệ các du học sinh kế tiếp của Việt Nam trên con đường học vấn cũng như sự nghiệp tương lai là niềm vinh hạnh của chúng tôi. Trân trọng,
Email: markashwill@capstonevietnam.com (Các bạn có thể gửi email cho tôi bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt)
T.S Mark A. Ashwill Giám đốc Điều hành
TRIỂN LÃM DU HỌC
TRUNG HỌC - CAO ĐẲNG - ĐẠI HỌC - SAU ĐẠI HỌC
MẸO CHỌN TRƯỜNG DU HỌC SAO CHO HIỆU QUẢ Study in the USA muốn đưa bạn tiến gần hơn một bước tới giấc mơ du học tại Mỹ.
VÀ TIẾT KIỆM? Đi học nước ngoài không còn là một xu thế xa lạ đối với các học sinh Việt Nam và du học cũng không còn là một tấm vé xa xỉ chỉ dành cho những gia đình có điều kiện bởi càng ngày càng có nhiều sự lựa chọn để cân nhắc sao cho phù hợp với khả năng chi trả và đáp ứng những mong muốn riêng của từng gia đình. Tuy nhiên nhiều sự lựa chọn vừa là một lợi thế nhưng cũng là một “sự đau đầu”. Vậy đâu là những điều chúng ta cần cân nhắc để có được những sự lựa chọn du học chuẩn xác? Cùng Capstone tham khảo những tiêu chí sau nhé!
1
Vị trí trường học: Vị trí trường học là một yếu tố rất quan trọng. Trước khi tìm hiểu về các trường, hãy tự trả lời các câu hỏi:
Tham dự ngay Hôm nay!
$1,000 Học bổng giúp sinh viên chi trả cho việc học tại Mỹ × Thể lệ tham dự đơn giản × Không yêu cầu bài luận × Mọi sinh viên đều có thể tham gia
http://bit.ly/StudyUSAScholarship Chỉ cần trả lời một vài câu hỏi và điền thông tin liên hệ. Học bổng sẽ được trao vào tháng 12 năm 2021. Để thỏa mãn điều kiện tham dự học bổng, ứng viên phải hoàn thành đầy đủ bảng khảo sát trực tuyến và gửi đi. Hồ sơ xin học bổng sẽ không được chấp nhận từ Tập đoàn Study in the USA, khách hàng hay nhân viên hiện tại của chi nhánh trực thuộc, thành viên trong gia đình (vợ/chồng chính thức hoặc không chính thức, bố mẹ, ông bà, con, cháu, anh chị em). Mọi chi phí trong khoản học bổng đều dành cho phí sinh hoạt tại trường và người nhận học bổng sẽ chịu trách nhiệm về việc sử dụng các khoản này. Số tiền học bổng là cố định và không bổ sung thêm khoản nào khác. Thời gian nhận hồ sơ vào tháng 11/2021. Mỗi gia đình chỉ nộp một hồ sơ duy nhất.
02
Mình có người thân hay bạn bè nào ở nước ngoài mà mình thực sự muốn sống cùng hoặc sống gần họ không? Bạn thích ở một nơi sôi động hay muốn tìm một môi trường yên tĩnh, nhẹ nhàng để tập trung cho việc học? Thời tiết và khí hậu có ảnh hưởng tới sức khoẻ và tâm trạng của bạn không? Bạn có nhu cầu muốn tìm hiểu về cơ hội thực tập sau khi kết thúc chương trình học không? Lưu ý: thông thường những khu vực sôi động thường là những thành phố lớn với mức sinh hoạt đắt đỏ hơn Thời tiết và khí hậu là những đặc điểm quan trọng, đặc biệt là với những bạn có những vấn đề về đường hô hấp. Có những quốc gia và khu vực có mức nhiệt trung bình thấp, đặc biệt vào mùa đông nhiệt độ xuống âm độ nên những bạn nào không quen với thời tiết lạnh thì cần lưu ý. Còn nếu bạn là một fan của mùa đông thì let’s enjoy the snow!
2
Loại trường: Đối với bậc trung học, gia đình và học sinh có thể cân nhắc giữa hệ thống công lập và tư thục. Thông thường các trường trong hệ thống tư thục có mức chi phí nhỉnh hơn. Tuy nhiên cần lưu ý, đối với một số quốc gia ví dụ như Mỹ, các học sinh quốc tế du học với thị thực F-1 chỉ được học tối đa 1 năm tại các trường công lập. Ngoài chi phí, cũng cần lưu ý tới những dịch vụ và tiện ích trường mang lại. Hãy nhớ lại mục đích đi du học của mình là gì? Từ đó xác định những thứ mình cần và xem xét các trường học có cung cấp được những yếu tố mình cần không.
và gia đình cần tìm hiểu kĩ càng trước khi nộp hồ sơ. Còn đối với Mỹ, học sinh có rất nhiều sự lựa chọn từ công lập tới tư thục với quy mô lớn nhỏ khác nhau. Nhiều người cho rằng học tại trường tư thục chi phí luôn “ngất ngưởng” so với các trường công lập. Nhưng không hẳn như vậy! Đặc biệt sau khi các bạn đọc các thông tin dưới đây về học bổng và các hỗ trợ tài chính của trường.
3
Các học bổng và hỗ trợ tài chính từ trường: Để tiết kiệm chi phí du học thì săn học bổng đang là cách phổ biến nhất mà các bạn học sinh, sinh viên nhắm tới. Các “thợ săn học bổng” hãy lưu ý, học bổng hay hỗ trợ tài chính nói chung có thể tới từ nhiều nguồn như: chính phủ, các cơ quan tổ chức và các trường. Ngoài ra, thời gian nhận học bổng có thể suốt quá trình học tập của bạn tại trường hoặc chỉ năm duy nhất hay phụ thuộc vào bảng thành tích của bạn trong từng năm học. Nếu đây là một trong những mối quan tâm hàng đầu của bạn khi chọn trường, hãy tìm hiểu trước khi nộp hồ sơ nhé! Cụ thể với học bổng/ hỗ trợ tài chính từ trường, học sinh cần có thành tích học tập cao, tiếng Anh tốt. Nhiều quốc gia ví dụ như Mỹ còn rất đề cao các hoạt động ngoại khoá, khả năng lãnh đạo của học sinh và những gì học sinh thể hiện qua bài luận cũng như buổi phỏng vấn với trường. Tuy “mang tiếng” có mức học phí cao, Mỹ cũng biết tới là quốc gia có mức học bổng/hỗ trợ tài chính hào phóng bậc nhất cho những cá nhân xuất sắc.
4
Các cơ hội việc làm và thực tập: Làm việc trong khuôn viên trường giúp bạn có thêm kinh nghiệm và kiếm thêm thu nhập hỗ trợ cho chi phí sinh hoạt là một trong các cách giảm thiểu chi phí khi du học. Hãy cân nhắc yếu tố này trong các đặc điểm khi lựa chọn trường học. Ngoài lợi ích tài chính, làm thêm còn giúp bạn nâng cao khả năng ngoại ngữ, các kỹ năng giao tiếp cũng như tích lũy được kinh nghiệm. Để chọn được một ngôi trường phù sẽ bao gồm rất nhiều yếu tố, ngoài những yếu tố lớn kể trên, Capstone còn có một số ‘tips’ khác giúp các bạn học sinh, sinh viên và các quý phụ huynh tìm được ngôi trường phù hợp. Liên hệ với Capstone để tìm hiểu thêm nhé!
Đại học trực tiếp không phải là con đường duy nhất, ở Mỹ ngoài con đường du học bậc Cử nhân như thông thường bạn còn có thể cân nhắc các lựa chọn như: học 2 năm tại trường Cao đẳng Cộng đồng (Community College), Chương trình hoàn thành trung học (High School Completion) ngay từ cấp ba giúp học sinh có thể đạt được tấm bằng cử nhân ở độ tuổi 20. Hệ thống cao đẳng cộng đồng (CĐCĐ) giúp các bạn học sinh tiết kiệm được chi phí học tập và dễ dàng chuyển tiếp lên các trường đại học hệ 4 năm, hoàn thành chương trình cử nhân. Ở các bậc học cao hơn, các trường đa phần cũng thuộc hai nhóm công lập và tư thục. Với các quốc gia như Canada, hệ thống công lập chiếm phần lớn, học sinh có thể khá yên tâm về chất lượng đào tạo đồng đều. Tuy nhiên về mặt chi phí, các trường lại có sự chênh lệch khá lớn nên học sinh
03
TRIỂN LÃM DU HỌC
TRUNG HỌC - CAO ĐẲNG - ĐẠI HỌC - SAU ĐẠI HỌC 18 23 17 16 24
DỊCH VỤ CAPSTONE PREMIUM
15
10
1
11
13 19
7
20
12
5 3
22
8
9
25
2
6
21
4
14
26
ĐẠI HỌC
27
Ms. Ngọc Anh - Phó giám đốc vận hành (Vp. Hà Nội) - 0942244186 Ms. Trâm - Cố vấn viên du học (Vp. HCMC) - 0918 215 445
04
CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG
1
College of Saint Benedict/Saint John's University
16
Bellevue College
2
Duquesne University
17
Edmonds College
3
Elmhurst University
18
Everett Community College
4
Middle Tennessee State University
19
Madison College
5
Northeastern Illinois University
20
Mercy College
6
Northwest Missouri State University
21
San Jose City College
7
Salem State University
22
Santa Rosa Junior College
8
Southern New Hampshire University
23
Shoreline Community College
9
Stony Brook University - The State University of New York
24
Tacoma Community College
10
SUNY Brockport
25
Truckee Meadows Community College
11
University at Buffalo, The State University of New York
26
Valencia College
12
University of South Dakota
27
ICEAP Nova Scotia
13
University of St. Thomas
14
Viterbi School of Engineering, University of Southern California
15
Whitworth University
05
TRIỂN LÃM DU HỌC
TRUNG HỌC - CAO ĐẲNG - ĐẠI HỌC - SAU ĐẠI HỌC
BẢNG TỔNG HỢP THÔNG TIN STT
Bang
Tên trường/ Tổ chức
Chi phí năm học Học phí
Yêu cầu tiếng Anh Tổng chi phí ICEAP-NS cung cấp các chương trình Tiếng Anh học thuật hỗ trợ cho bậc học cử nhân, cụ thể là các chương trình quản trị du lịch/khách sạn, kinh doanh, khoa học, khoa học sức khoẻ và kĩ thuật của Đại học Cape Breton.
Chương trình tiếng Anh chuyên sâu Có
Học bổng/ Hỗ trợ tài chính
Số lượng Sinh viên
Nhà ở
Tổng
Quốc tế
Việt Nam
Ký túc xá
Homestay
Căn hộ
Có
3.300
130
6
Có
Không
Không
Sinh viên vào năm 1: Có - Trị giá: $5,000-22,000/năm | Sinh viên chuyển tiếp: Có - Trị giá: $5,00022,000/năm | Sau Đại học: Có - Trị giá: 25% học phí tuỳ theo chương trình
10.000
530
12
Có
Có
Không
Có
Không
Có
Liên hệ với nhà trường
1
Nova Scotia, Canada
ICEAP Nova Scotia
2
Minnesota
College of Saint Benedict/Saint John's University
Đại học: $50,126
Đại học: $66,150
Đại học: , TOEFL ibt: 80, IELTS: 6.5
3
Pennsylvania
Duquesne University
“Chương trình TA chuyên sâu: $12,270 | Đại học: $41,000 | Sau đại học: $14,865”
Chương trình TA chuyên sâu: $30,217 | Đại học: $58,947 | Sau đại học: $32,812
Đại học: , TOEFL ibt: 70, IELTS: 6.0 | Sau đại học: , TOEFL ibt: 80, IELTS: 6.5
4
Illinois
Elmhurst University
Đại học: $39,100 | Sau đại học: $13,500
Đại học: $51,572 | Sau đại học: $25,972
TOEFL cbt: 213, TOEFL ibt: 79, TOEFL pbt: 550, IELTS: 6.5, SAT1: 520 (Đọc & Viết, Duolingo 100
Không
Sinh viên vào năm 1: Có - Trị giá: $21,000 - $25,000 | Sau Đại học: Có - Trị giá: $5,000
3.191
20
5
New York
Mercy College
Đại học: $19,920 | Sau đại học: $17,500
Đại học: $35,420 | Sau đại học: $32,500
Đại học: , TOEFL ibt: 71, IELTS: 6.0, Duolingo English Test 100 | Sau đại học: , TOEFL ibt: 80, IELTS: 6.5, Duolingo English Test 105
Không
Sinh viên vào năm 1: Có - Trị giá: $1,000 - $3,000 | Sinh viên chuyển tiếp: Có - Trị giá: $1,000 - $5,000
10.000
150
2
Có
Không
Không
6
Tennessee
Middle Tennessee State University
Đại học: $28,000 | Sau đại học: $25,000
Đại học: $40,275 | Sau đại học: $37,894
“Đại học: TOEFL cbt: 173, TOEFL ibt: 61, TOEFL pbt: 500, IELTS: 5.5, iTEP: 3.6 Sau đại học: TOEFL cbt: 195, TOEFL ibt: 71, TOEFL pbt: 525, IELTS: 6.0, GRE/GMAT: tuỳ chương trình”
Có
Sinh viên vào năm 1: Có - Trị giá: $4,000 đến $16,000 | Sinh viên chuyển tiếp: Có - Trị giá: $4,000 đến $16,000 | Sau Đại học: Có - Trị giá: $4,000 đến $16,000
22.040
1.000
8
Có
Không
Có
7
Illinois
Northeastern Illinois University
Chương trình TA chuyên sâu: $3,600 | Đại học: $22,464 | Sau đại học: $17,684
Chương trình TA chuyên sâu: $16,956 | Đại học: $38,520 | Sau đại học: $33,740
Đại học: TOEFL cbt: 173, TOEFL ibt: 61, TOEFL pbt: 500, IELTS: 6.0, Duolingo: 95 | Sau đại học: TOEFL cbt: 213, TOEFL ibt: 79, TOEFL pbt: 550, IELTS: 6.5, GRE: 149/149, GMAT: 450, Duolingo: 105
Có
“Sinh viên vào năm 1: Có - Trị giá: US$500 - $2,000 | Sinh viên chuyển tiếp: Có - Trị giá: US$500 - $2,000 | Sau Đại học: Có, Hỗ trợ sau đại học lên đến 100% học phí + phụ cấp (Rất cạnh tranh.) Ngoài ra, sinh viên quốc tế sẽ được xem xét nhận Học bổng Chương trình Quốc tế trị giá 2.000 đô la.”
7.133
150
8
Có
Không
Có
8
Massachusetts
Salem State University
Chương trình TA chuyên sâu: $6,900 | Đại học: $18,390 | Sau đại học: $11,186
Chương trình TA chuyên sâu: $20,198 | Đại học: $32,188 | Sau đại học: $25,186
Đại học: , TOEFL ibt: 71, TOEFL pbt: 530, IELTS: 6.0, Other: Duolingo 110 | Sau đại học: , TOEFL ibt: 79, TOEFL pbt: 550, IELTS: 6.5, Other: Duolingo 120
Có
Sinh viên vào năm 1: Có - Trị giá: $3000/ năm | Sinh viên chuyển tiếp: Có - Trị giá: $3000/ năm | <b>Lưu ý</b>: Có các gói hỗ trợ dành cho sinh viên sau đại học
9.075
401
22
Có
Không
Có
9
Missouri
Northwest Missouri State University
Đại học: $16,860 | Sau đại học: $8,700
Đại học: $27,755 | Sau đại học: $15,650
Đại học: TOEFL cbt: 173, TOEFL ibt: 61, TOEFL pbt: 500, IELTS: 5.5, iTEP: 3.5, Duolingo: 90 | Sau đại học: TOEFL cbt: 213, TOEFL ibt: 79, TOEFL pbt: 550, IELTS: 6.5 , iTEP: 3.7, GRE: tuỳ ctrinh, Duolingo: 95
Không
Sinh viên vào năm 1: Có - Trị giá: $1000-$11,000 USD | Sinh viên chuyển tiếp: Có - Trị giá: $7000$10,500 USD | Sau Đại học: Có - Trị giá: $500 | Học bổng cao học cho chương trình MSIS và MSACS; các suất hỗ trợ nghiên cứu: có.
7.104
448
2
Có
Không
Có
10
New Hampshire
Southern New Hampshire University
Chương trình TA chuyên sâu: $19,170 | Đại học: $15,000 | Sau đại học: $12,600
Chương trình TA chuyên sâu: $38,234 | Đại học: $30,788 | Sau đại học: $28,818
Đại học: , TOEFL ibt: 71*, IELTS: 6.0*, PTE : 54* | Sau đại học: , TOEFL ibt: 71*, IELTS: 6.0, PTE : 54*
Có
Sinh viên vào năm 1: Có - Trị giá: | Sinh viên chuyển tiếp: Có | Sau Đại học: Có
3.500
700
Có
Có
Có
11
New York
Stony Brook University - The State University of New York
Đại học: $28,364
Đại học: $45,905
Đại học: , TOEFL ibt: 80, TOEFL pbt: 550, IELTS: 6.5, SAT1: 480 (Đọc hiểu)
Có
Sinh viên vào năm 1: Có - Trị giá: $1000 - 50% học phí | Sau Đại học: Có
26.256
4.436
30
Có
Không
Không
12
New York
SUNY-Brockport
Đại học: $20,414 | Sau đại học: $26,228
Đại học: $37,124 | Sau đại học: $38,796
Đại học: , TOEFL ibt: 76, IELTS: 6.0 | Sau đại học: , TOEFL ibt: 79, IELTS: 6.5
Có
Học bổng #YouAreWelcomeHere trị giá 50% học phí dành cho sinh viên năm nhất
8.287
80
4
Có
Không
Có
13
New York
University at Buffalo, The State University of New York
Đại học: $24,540 | Sau đại học: $22,650
Đại học: $44,986 | Sau đại học: $42,452
Đại học: TOEFL cbt: 213, TOEFL ibt: 79, TOEFL pbt: 550, IELTS: 6.5, SAT1: Not required | Sau đại học: TOEFL cbt: 213, TOEFL ibt: 79, TOEFL pbt: 550, IELTS: 6.5, GRE: Varies by programs, GMAT: Varies by programs
Có
Sinh viên vào năm 1: Có - Trị giá: $1,000 - $15,000 | Sinh viên chuyển tiếp: Có - Trị giá: $1,000 - $15,000 | Sau Đại học: Có - Trị giá: Tùy theo mỗi khoa viện |
28.976
4.730
43
Có
Không
Có
14
South Dakota
University of South Dakota
Đại học: $12,807 | Sau đại học: $12,636
Đại học: $22,838 | Sau đại học: $24,636
Đại học: , TOEFL ibt: 71, IELTS: 600, SAT1: 500, Duolingo: 100 | Sau đại học: , TOEFL ibt: 79, IELTS: 6.0, Duolingo: 105
Có
Sinh viên vào năm 1: Có - Trị giá: $500-$5,500/năm
10.038
235
9
Có
Không
Có
15
Minnesota
University of St. Thomas
Đại học: $47,383
Đại học: $62,567
Đại học: , TOEFL ibt: 80, IELTS: 6.5, Duolingo 105 | Sau đại học: , TOEFL/IELTS/ GRE/GMAT: tuỳ chương trình
Có
Chương trình Tiếng Anh: Có - Trị giá: $4,500-$22,500 | Sinh viên vào năm 1: Có - Trị giá: $4,500-$31,000 | Sinh viên chuyển tiếp: Có - Trị giá: $4,500-$31,500
10.245
527
40
Có
Không
Có
16
California
Viterbi School of Engineering, University of Southern California
Sau đại học: $32,220
Sau đại học: $47,438
Có
Sinh viên vào năm 1: Có | Sinh viên chuyển tiếp: Có | Sau Đại học: Có
8.600
Có
Không
Có
17
Washington
Whitworth University
Đại học: $46,350 | Sau đại học: $39,000
Đại học: $64,676 | Sau đại học: $56,184
Liên hệ với nhà trường
3.019
Có
Không
Không
06
Tuỳ từng chương trình học
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC
Đại học: TOEFL ibt: 79, IELTS: 6.5, SAT1: test-optional | Sau đại học: TOEFL ibt: 90, IETLS: 6.5
Không Có
Không
96
6
07
08 Whitworth University B/
Northeastern Illinois University B/M
Salem State University B/M B
Northwest Missouri State University B B
Southern New Hampshire University A/B/M
Stony Brook University -The State University of NewYork Minor
SUNY-Brockport B/M
University at Buffalo,The State University of NewYork B/M/D
University of South Dakota B/M B
University of St.Thomas B/M B/M B/M/D
B
B
B B B
B B B/M B/M B/M B/M B/M B/M B/M B/M
B B B B/M/P B/M B B B B
B B B B B B B B/M B
B A/B A/B/M B A/B/M
B B
B
B B/M/D
B/M/ Art History
Viterbi School of Engineering, University of Southern California
B
Dance/Theater
B/M B/M/D B/M/D B/M
B/M B/M/ MBA B B B/M
B/M B/M B/M B/M B/M
B B/M B/M B/M B/M B/M B/M/D
B
B/M
B/M B B/M B/M B/M B B/M B B/M
B/M/D B/M/D B/M/D B/M/D B/M/D B/M/D B/M/D B/M/D B/M/D
B/M/D B/M B/M B/M/D B/M B/M B
B B/M/P B/M/P B B
B
B B B B
B/M B B
B/M/D
B B
B
B
B/M
Minor
B/M/D
B/M/D B/M B/M B B B/M B/M/D B/M B
B B B B B B B B B B
B B/M B/M B B B B/M B B
B B/M B B/M B/M/D B B/M B B/M B
B/M B B/M B/M B
B B/M/ MBA B
B B B
B
B/M
B
B/M/Early Childhood BA & MA
B/M/D
B/M
B/M
B B/M B/M
B B/M B/M
B B B
B/M/D M/D B/M
B B/M/D B/M/D
B B/M/ D/P B/M
B/M/D
B B B
B/M
B B/M
B B B
B B B B
B B B Minor
B/M B/M
B/M/D B/M/D B/M/D B/M/D
B/M/D
B
B
B/Healthcare Studies
B/M B
B B
B
B/M
B
B/M
B B
B
B/M
B
B B/M B B B/M
B/M/D B/M/D B/M B/M/D B/M/D
B B/M B B/M
B/M B B
B
B
B/M
M/D
B/M
B
B
B B B B B
B B B B
B/M/D B/M/D B B/M/D B/M/D/P
B/M B B D
B B B B/M/D
B/M
B
D
B
B
B
B
B/M B B B/M
B M B/M B/M
B B M/ TESOL B B B
B B B B B
B B
M
M/D B/M/D
B
B B
B/M B/M/D
B
B
B/M B
B
B B
B
B
B
B
B B/M B/M B/M
B/M/D B/M/D B/M/D B/M/ D/P B/M/D/P B/M/D B/M/D
B/M B/M B/M B M/D B/M B/M/D B/M/D
B B/M
B
B
Pre-Medicine
Global Business Leadership
B/M/D
B B/M
B/M B
B
B B
M B B
Pre-Pharmacy
B/M B/M/D
B/M/P B
B/M
B/M
B
B/M/D
B B
B
B
B
B B/M B B
B B B B/M
B B/M B B
B B B B
B
B
B/M/D
B/M
Exercise and Health Science
Physical Education
Philosophy
Pharmacy
Petroleum Engineering
Nursing
Natural Resources and Conservation
Music
Medicine
MedicalTechnology
Mathematics/Statistics
Marketing
Marine Science
Logistics
Linguistics
Liberal Arts
Library Science
Laws and Legal Studies
Languages
Journalism
International Relations
International Business
B B/M/D B B/M B/M B/M
B B B/M B B B B/M B
B B/M B B
B/M B/M B/M B
B/M B
B B B
B B B M
B B B B
B
M B B B/M/D B/M B/M/ D B/M/D B
B B B B B B/M/D B
B B B B B B B
B
B B B/M B/M B
B/M/D B/M/D B/M/ D M/D B/M/ D B/M/ D B/M/ D B/M
B/M/ D B/M P
B/M
B
Others
Urban/Regional Planning
Teaching English as a Second Language
Supply Chain Management
Speech/SpeechTherapy
Sociology
SocialWork
B
Sociology
Psychology
B
Political Science
B
Physics
B/M
B
Women's and Gender Studies BA
B/M
B
B
Emergency and Disaster Mgmt
B
B
B B
M/P/Urban Community Studies MA
B
M/Combined BA English/MA TESOL (5 year program)
B
B
Nanoscale Sciences
B/M
B
Speech Communication Minor
B/M/D
B
B/M/School Counseling MA
B
B
B/P/Clinical Mental Health Counseling MA
B
B
B
B/M/I/O Psychology
B
Pre-Law
B
Geography and Sustainability
B
B/Within Communication Major
Political Science
B/Global Business Leadership
B
Hotel Management/Tourism
Home Economics/Nutrition
Health Science
Graphic Design
Geology/Earth Science
Fisheries
Finance and Banking
Film/ Media Studies
History
B/Exercise and Health Science
Art
Natural Science
B/Accounting and Finance
Communication
Fashion Design
Environmental Studies Environmental Science
English Literature
B
B/Pre-med.
Human Resources BA & MA
B
B/Graphic Design is a BFA
B B
B/Gerontology certificate
B
B/P/global Studies BA
B/M/D
Environmental Studies BA & MA
B/M
B/Aquaculture
B/M/Family Counseling MA
B
B/M
B
B/Excercise Science MA
B/M/D
Environmental Sustainability; Environmental Geology; Environmental Biology
B/M/D
Engineering
B
Pre-Engineering
Education
B/M
Economics
B
B
B/biomedical engineering (B,M,D), neuroscience (B,M,D), basic biomedical sciences (M,D), Kinesiology and Sport Management (B,M)
Computer Science
B/M
B
B/M/Music Business, Music Education (Instrumental andVocal K-12), Music Performance
Communications
B
PreMED
Chemistry
B
Distance Learning
Business Administration
B
Pre LAW
Aviation
B
Business
B/M B/M/D
B
B
B/Catholic Studies, Family Studies, Classical Civilization, Classical Languages, Justice and Peace Studies, Literary Studies, Social Sciences,Theology,Women's Studies, Philosophy, Criminal Justice
B/M
Art
Architecture
Anthropology
Agriculture
BẢNG TỔNG HỢP
B/Actuarial Science
B/M B
B
B/Exercise Science, Health Promotion, Public Health, Biology of Global Health
B/M
Biology
B
B
B/Geographic Information Systems, Geography
MiddleTennessee State University B
B
B/Environmental Studies and Environmental Science
B B
Earth Science BS
B B
Biochemistry
B/Minor
B
English language programs; some courses will be online
B/M
Elmhurst University
Biology - Animal Science
Duquesne University
Clinical Laboratory Science
College of Saint Benedict/Saint John's University
Advertising
Accounting
Trường
B/M/Civil, Computer, Electrical, Mechanical in Undergraduate
B/M/P/Data Science
B/M/Animation Design
Mercy College
B/M/Cyber Security
TRIỂN LÃM DU HỌC TRUNG HỌC - CAO ĐẲNG - ĐẠI HỌC - SAU ĐẠI HỌC
CHUYÊN NGÀNH ĐẠI HỌC
B
B
B B/M
B/M
B
M/D B/M/D
B
B
09
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
TRIỂN LÃM DU HỌC
College of Saint Benedict Saint John’s University
ICEAP-NS
Địa chỉ: 37 S. College Avenue, St. Joseph, MN 56374
Website: www.csbsju.edu https://www.facebook.com/csbsju https://twitter.com/CSBSJU https://www.youtube.com/user/csbsjuvideo https://www.instagram.com/csbsju/ Thông tin thêm tổ chức ICEAP-NS toạ lạc tại Hòn đảo Cape Breton xinh đẹp, thuộc tỉnh bang Nova Scotia, Canada và là trường giảng dạy ngôn ngữ trự thuộc Đại học Cape Breton. ICEAP-NS cung cấp các chương trình Tiếng Anh học thuật hỗ trợ cho bậc học cử nhân, cụ thể là các chương trình quản trị du lịch/khách sạn, kinh doanh, khoa học, khoa học sức khoẻ và kĩ thuật của Đại học Cape Breton. Chương trình Tiếng Anh Học thuật Dự bị Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (CED) của ICEAP-NS đào tạo ngôn ngữ chuyên ngành cho sinh viên ở bậc sau đại học. Sinh viên tốt nghiệp từ ICEAP-NS được chuẩn bị kĩ lưỡng để theo đuổi các chương trình học tại Đại học Cape Breton và sẵn sàng trở thành những nhà lãnh đạo tương lai. ICEAP-NS cũng tuyển sinh cho Học viện Quốc tế Toronto Heuristic - trường trung học tại Toronto và Cao đẳng Cộng đồng Nova Scotia. Thông tin cơ bản về trường thành viên Được đặt tại trung tâm du lịch - Hòn đảo Cape Breton xinh đẹp, thuộc tỉnh bang Nova Scotia, Đại học Cape Breton (CBU) là ngôi nhà của hơn 2,000 sinh viên quốc tế, tới từ hơn 56 quốc gia và khu vực trên thế giới. Nhờ có một trong những chính sách nhập cư tốt nhất tại Canada, trong thập kỉ vừa qua, Nova Scotia thu hút hàng nghìn cựu sinh viên CBU ở lại sau khi tốt nghiệp. CBU cung cấp hơn 60 lĩnh lực học thuật để bạn có thể tự do kiến tạo nên tương lai của mình. Các chương trình của chúng tôi nổi tiếng bởi các trải nghiệm thực tế, cơ hội nghiên cứu, chương trình giáo dục vừa học vừa làm và học đi đôi với thực hành trong điều kiện cơ sở vật chất hiện đại.
Đại học College of Saint Benedict (CSB) và Đại học Saint John’s University (SJU) cùng tạo nên một quan hệ đối tác độc đáo của hai trong số các trường ĐH khai phóng hàng đầu tại Hoa Kỳ. Với hệ cử nhân, trường tuyển sinh khoảng 3.300 sinh viên, Đại học CSB/SJU kết hợp mô hình giảng dạy của một trường đại học nghiên cứu lớn cùng sự chú ý đến từng cá nhân của giảng viên, đem đến động lực cho sinh viên ngay tại môi trường lớp học và những thử thách học thuật thú vị của từng khoa chuyên ngành chọn lọc. Với vị thế nằm trong khu vực thành phố Minneapolis, St. Paul và St. Cloud gần đó, khuôn viên trường được bao quanh bởi hồ nước và rừng cây tuyệt đẹp ở trung tâm của bang Minnesota. Được xếp hạng trong số các trường đại học hàng đầu của quốc gia về số lượng sinh viên du học, các trường đại học cung cấp một góc nhìn toàn cầu chuẩn bị cho sinh viên có kỹ năng lãnh đạo trong xã hội toàn cầu. Hầu hết sinh viên đều sống trong khuôn viên trường suốt bốn năm để trải nghiệm chương trình học, cơ sở vật chất, hoạt động và chia sẻ với cộng đồng tuyệt vời của chúng tôi - từ đó tạo ra một mạng lưới tình bạn suốt đời, sự kết nối và mở ra nhiều cơ hội khác. Hạn nộp hồ sơ: Đại học Kỳ Thu 01/04 Kỳ Xuân 01/11 Nộp hồ sơ quanh năm CÓ
Sau Đại học
KHÔNG
Yêu cầu điểm chuẩn hóa: Đại học Sau Đại học TOEFL/IELTS CÓ KHÔNG SAT KHÔNG GMAT/ GRE KHÔNG Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu: Chương trình Tiếng Anh Đại học TOEFL iBT: 80 IELTS: 6.5
10
Năm thành lập: 1857 Vị trí: CSB in St. Joseph, Minnesota; SJU in Collegeville, Minnesota Thành phố lớn gần nhất: St. Cloud, Minnesota Loại trường: Đại học khai phóng Các chương trình học: Cử nhân Giới tính học sinh/ sinh viên: nam nữ Độ tuổi tối thiểu: 17 Kiểm định: Ủy ban giáo dục bậc cao (HLC) Xếp hạng: Top 20 Trường Đại học khai phóng theo BXH Money Magazine. Top 100 Đại học khai phóng theo USNEWS
Số lượng học sinh / sinh viên: Đại học Tổng: 3300 Quốc tế: 130 Việt nam: 6 Tỷ lệ học sinh/giảng viên: 12/1 Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Canada): Đại học Học phí 50,126 Sách vở: 1,000 Bảo hiểm y tế: 1,950 Ăn ở: 11,574 Đi lại: 1,500 Chi phí khác: 0 Tổng 66,150
Chương trình Tiếng Anh chuyên sâu: KHÔNG Ngành học: Đại học https://www.csbsju.edu/admission/majors
Ngành học phổ biến 1. Kinh doanh 2. Tâm lý 3. Truyền thông 4. Sinh học/Hóa học 5. Kế toán tài chính Cơ hội việc làm trong trường: CÓ Phần trăm sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp: 97%
Học bổng cho học sinh/ sinh viên Quốc tế: Sinh viên vào năm 1: CÓ Trị giá: up to $30,000/ year Hỗ trợ tài chính khác cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Sinh viên vào năm 1: CÓ Trị giá: 3500 Hỗ trợ sinh viên về việc làm Sinh viên chuyển tiếp: CÓ Trị giá: 3500 Hỗ trợ sinh viên về việc làm Lựa chọn nhà ở: Đại học Ký túc xá CÓ Học sinh / sinh viên bắt buộc ở ký túc xá CÓ
11
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
TRIỂN LÃM DU HỌC
Địa chỉ: 600 Forbes Avenue Pittsburgh, PA 15282 U.S.A.
Địa chỉ: 190 Prospect Ave., Elmhurst Illinois 60126 USA
Năm thành lập: 1878 Vị trí: Pittsburgh, PA, U.S.A. Thành phố lớn gần nhất: Pittsburgh, PA, U.S.A. Loại trường: Tư thục 4 năm Các chương trình học: Chương trình tiếng Anh | Chương trình chuyển tiếp/ Chương trình 2 + 2 | Chương trình cử nhân | Chương trình sau đại học | Chứng chỉ / bằng cấp sau đại học | Giới tính học sinh/ sinh viên: Cả nam và nữ Độ tuổi tối thiểu: 17 Nhận học sinh từ lớp: Học sinh sắp tốt nghiệp hoặc đã tốt nghiệp PTTH Kiểm định: Ủy ban giáo dục bậc cao khu vực Trung Mỹ và Bộ Giáo Dục Pennsylvania.
Năm thành lập: 1871 Vị trí: Elmhurst, Illinois Thành phố lớn gần nhất: Chicago Loại trường: Đại học tư thục khai phóng Website: duq.edu https://www.facebook.com/DUQGLOBAL/ https://twitter.com/duqglobal https://www.youtube.com/channel/UCnzWv4r_NSsYNtT16yLJ0Tw https://www.instagram.com/duqglobal/
Đã đến lúc suy nghĩ về những mục tiêu lớn. Nếu bạn có ý định muốn đạt được những gì đề ra và tạo ra sự ảnh hưởng đối với thế giới. Bạn có thể xây dựng con đường chuyên nghiệp của mình với mục tiêu đó tại Duquesne University. Và đó là nền giáo dục bạn sẽ nhận được tại Duquesne, toạ lạc tại trung tâm thành phố Pittsburgh, Pennsylvania, Mỹ. Nếu bạn thắc mắc về cách đọc tên trường, thì đây “doo-kane”! Học hỏi cách để tạo ra một mối liên kết lâu dài với những người khác và làm thế nào để đón nhận cái nhìn sâu sắc từ bất cứ đâu và bất kỳ ai. Học và làm việc cùng với những sinh viên khác như chính bạn, những người mong muốn học hỏi và khám phá mình là ai. Trung tâm Gắn kết Toàn cầu tại Duquesne University hỗ trợ sinh viên quốc tế du học trên mỗi bước đường, từ nộp đơn đến tìm nhà ở, thành công trong lớp học và trải nghiệm tất cả những điều mà du học mang lại. Sinh viên quốc tế được chào đón vào gia đình Duquesne để hoàn thành các khóa học và nghiên cứu học thuật. Hạn nộp hồ sơ: Chương trình Tiếng Anh Kỳ Thu 01/07 Kỳ Xuân 01/12 Kỳ Hè 01/04 Nộp hồ sơ quanh năm CÓ
Đại học Sau Đại học
01/07 01/12 01/04 CÓ
01/07 01/12 01/04 CÓ
Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu: Đại học Sau Đại học TOEFL iBT: 70 80 IELTS: 6.0 6.5 Số lượng học sinh / sinh viên: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh Tổng: 0 6000 4000 Quốc tế: 30 150 350
12
Việt nam: Tỷ lệ học sinh/ giảng viên:
0
6
6
Sau Đại học https://duq.edu/admissions-and-aid/graduate
14:1
14:1
14:1
Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh Học phí 12,270 41,000 14,865 Sách vở: 500 500 500 Bảo hiểm y tế: 1,835 1,835 1,835 Ăn ở: 13,612 13,612 13,612 Chi phí khác: 2,000 2,000 2,000 Tổng 30,217 58,947 32,812 Chương trình Tiếng Anh chuyên sâu: CÓ Ngành học: Đại học https://duq.edu/academics/degrees-and-programs/ undergraduate
Ngành học phổ biến 1. Dược 2. Khoa học máy tính 3. Kinh doanh 4. Khoa học sức khoẻ 5. Kỹ thuật y sinh Cơ hội việc làm trong trường: CÓ Phần trăm sinh viên chuyển tiếp lên các trường Đại học: 78.4% Phần trăm sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp: 70% Học bổng cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Sinh viên vào năm 1: CÓ Trị giá: $5,000-22,000/năm
Sinh viên chuyển tiếp: CÓ Trị giá: $5,000-22,000/năm Sau Đại học: CÓ Trị giá: 25% học phí tuỳ theo chương trình Cao đẳng: KHÔNG Lựa chọn nhà ở: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh Ký túc xá: CÓ CÓ CÓ Gia đình bản xứ: CÓ CÓ CÓ Căn hộ: KHÔNG KHÔNG CÓ Dịch vụ tìm nhà: CÓ CÓ CÓ Học sinh/ sinh viên bắt buộc ở ký túc xá: KHÔNG
Website: www.elmhurst.edu https://www.facebook.com/elmhurstuniversity/ https://twitter.com/elmhurst_u https://www.linkedin.com/school/elmhurstuniversity/ https://www.youtube.com/channel/UCapFKjLb-2MPjwQNs2ZZ8yQ https://www.instagram.com/elmhurst.university/
Các chương trình học: Tiếng Anh | Cử nhân | Sau đại học Giới tính học sinh/ sinh viên: Cả nam và nữ Nhận học sinh từ lớp: Lớp 12 Kiểm định: Ủy ban Giáo dục Bậc cao - Hiệp hội vùng Trung Bắc
Thành lập năm 1871, Đại học Elmhurst thu hút sinh viên đến từ khắp nơi trên thế giới. Trong các lớp học với quy mô nhỏ, sinh viên được trao đổi trực tiếp với Giảng viên, là những học giả và chuyên gia trong lĩnh vực của mình nhưng trên hết, họ là những giáo viên tận tâm. Đại học Elmhurst nằm trong Top 10 trường Đại học tốt nhất ở vùng Trung Tây, theo U.S. News & World Report; và Tạp chí Money and Forbes magazines liên tục bình chọn Elmhurst là một trong những trường ĐH có chất lượng tốt nhất khu vực Trung Tây nước Mỹ. Hạn nộp hồ sơ: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh Nộp hồ sơ quanh năm KHÔNG CÓ CÓ Yêu cầu điểm chuẩn hóa: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh TOEFL/IELTS KHÔNG CÓ CÓ SAT KHÔNG GMAT/ GRE CÓ Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu: Đại học Sau Đại học TOEFL CBT: 213 213 TOEFL iBT: 79 79 TOEFL PBT: 550 550 IELTS: 6.5 6.5
SAT I: 520 cho 520 cho kĩ năng kĩ năng Đọc và Viết Đọc và Viết Khác: Duolingo Duolingo 100 100 Số lượng học sinh/ sinh viên: Đại học Sau Đại học Tổng: 2613 578 Quốc tế: 20 0 Việt nam: 0 0 Tỷ lệ học sinh/giảng viên: 14 0/0 Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Đại học Sau Đại học Học phí 39,100 13,500 Sách vở: 0 0 Bảo hiểm y tế: 1,500 1,500 Ăn ở: 10,972 10,972 Đi lại: 0 0 Chi phí khác: 0 0 Tổng 51,572 25,972
Chương trình Tiếng Anh chuyên sâu: KHÔNG Ngành học: Đại học: http://www.elmhurst.edu/academics/undergraduate_programs Sau Đại học: http://www.elmhurst.edu/admission/graduate
Ngành học phổ biến 1. Sinh học 2. Khoa học máy tính 3. Chăm sóc sức khỏe 4. Kinh doanh 5. Giáo dục Cơ hội việc làm trong trường: CÓ Phần trăm sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp: 93%
Học bổng cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Chương trình Tiếng Anh: KHÔNG Sinh viên vào năm 1: CÓ Trị giá: 21,000 – 25,000 Sinh viên chuyển tiếp: Có Trị giá: 8,000 – 22,000 Sau Đại học: CÓ Trị giá: 5,000 Cao đẳng: KHÔNG Lựa chọn nhà ở: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh Ký túc xá KHÔNG CÓ CÓ Gia đình bản xứ: KHÔNG KHÔNG KHÔNG Căn hộ: KHÔNG CÓ CÓ Dịch vụ tìm nhà: KHÔNG CÓ CÓ Học sinh/ sinh viên bắt buộc ở ký túc xá: KHÔNG
13
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
TRIỂN LÃM DU HỌC
Mercy College Địa chỉ: 1301 E. Main Street, Murfreesboro, Tennessee 37132 USA
Địa chỉ: 555 Broadway, Dobbs Ferry, NY 10522, United States Năm thành lập: 1950 Vị trí : New York City Loại trường: Đại học Các chương trình học : Đại học - Sau đại học Nhận học sinh từ lớp : Học sinh có bằng tốt nghiệp trung học Kiểm định : Ủy ban Giáo dục Đại học Hoa Kỳ
Website: https://www.mercy.edu/ https://www.facebook.com/mercycollegeny https://twitter.com/mercycollege https://www.instagram.com/mercycollege/ https://www.youtube.com/channel/UCbN5EHPqY25vG0rFgjbkMBw
Mercy College là đại học danh giá ở New York, cung cấp hơn 90 chương trình đại học và sau đại học. Với ba cơ sở tại New York, Mercy College mang lại trải nghiệm học tập giữa trung tâm thành phố. Chúng tôi cam kết phát triển mạng lưới toàn cầu, cung cấp môi trường học tập năng động và đa dạng, kết nối sinh viên trên khắp thế giới với nhau. Mối quan hệ gắn bó sâu đậm sẽ không chỉ dừng ở thời gian sinh viên học tập tại Mercy College. Chúng tôi rất háo hức được giới thiệu cho sinh viên những điều tuyệt vời tại đây Hạn nộp hồ sơ: Nộp hồ sơ quanh năm
Đại học Sau Đại học
CÓ
CÓ
Yêu cầu điểm chuẩn hóa: Đại học Sau Đại học TOEFL/IELTS CÓ CÓ SAT CÓ GMAT/ GRE KHÔNG Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu: Đại học Sau Đại học TOEFL iBT: 71 80 IELTS: 6.0 6.5 Khác: Duolingo Duolingo English English Test 100 Test 105
14
Số lượng học sinh / sinh viên: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh 0 7000 3000 Tổng: Quốc tế: 0 120 30 Việt nam: 0 2 0 Tỷ lệ học sinh/ giảng viên: 0 17:1 17:1
Chương trình Tiếng Anh chuyên sâu: KHÔNG Ngành học: Đại học: https://www.mercy.edu/academics/programs?keyword=&location=All&level=13&interest=All&school=All
Sau Đại học:
Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Đại học Sau Đại học Học phí 19,920 17,500 Sách vở: 1,500 1,000 Bảo hiểm y tế: 0 0 Ăn ở: 14,000 14,000 Đi lại: 0 0 Chi phí khác: 0 0 Tổng 35,420 32,500
https://www.mercy.edu/academics/programs?keyword=&location=All&level=14&interest=All&school=All
Ngành học phổ biến 1. Business Administration - Quản trị kinh doanh 2. Finance - Tài chính 3. Computer Science - Khoa học máy tính 4 .Cybersecurity - An ninh mạng 5. Biology - Sinh học
Website: www.mtsu.edu https://www.facebook.com/mtsuintered/ https://twitter.com/mtsuintered https://www.linkedin.com/school/middle-tennessee-state-university/ https://www.youtube.com/user/mtsunews https://www.instagram.com/mtsuinternational/
Năm thành lập: 1911 Vị trí: Murfreesboro, Tennessee Thành phố lớn gần nhất: Nashville, Tennessee Loại trường: Đại học công lập 4 năm Các chương trình học: Chương trình tiếng Anh | Chương trình chuyển tiếp/ Cao đẳng (2 + 2) | Chương trình cử nhân | Chương trình sau đại học | Chứng chỉ/bằng cấp sau đại học | Giới tính học sinh / sinh viên: Cả nam và nữ Nhận học sinh từ lớp: 12 hoặc chuẩn bị tốt nghiệp PTTH Kiểm định: Hiệp hội trường học các cấp khu vực Nam Mỹ cho các chương trình đại học, thạc sỹ và tiến sĩ
Đại học bang Middle Tennessee (MTSU) được thành lập năm 1911 và trở thành trường đại học lớn thứ 2 của bang Tennessee. Kể từ khi thành lập, trường luôn nỗ lực tạo nên môi trường học tập lấy sinh viên làm trọng tâm, hỗ trợ sinh viên học tập, phát triển bản thân và thành công trong cuộc sống. Tọa lạc tại thành phố Murfreesboro, MTSU là môi trường đại học an toàn và thân thiện và là lựa chọn của hơn 28.000 sinh viên, trong đó có 1.500 sinh viên quốc tế đến từ hơn 85 quốc gia khác nhau. Trường có sinh viên đến từ rất nhiều sắc tộc, quốc gia trên toàn thế giới và đang tiếp tục phát triển đa dạng hóa thêm số lượng sinh viên quốc tế. Chỉ cách phía nam thành phố Nashville 30 phút chạy xe, sinh viên trường đại học MTSU dễ dàng tiếp cận mạng lưới khổng lồ các cơ hội nghề nghiệp và trải nghiệm văn hóa. Về chương trình học, trường giảng dạy hơn 140 ngành ở bậc đại học, thạc sỹ và tiến sỹ.
Cơ hội việc làm trong trường: KHÔNG Học bổng cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Sinh viên vào năm 1: CÓ Trị giá: $1,000 - $3,000 Sinh viên chuyển tiếp: CÓ Trị giá: $1,000 - $5,000 Sau Đại học: KHÔNG Lựa chọn nhà ở: Đại học Sau Đại học Ký túc xá CÓ CÓ Học sinh / sinh viên bắt buộc ở ký túc xá: KHÔNG KHÔNG
Hạn nộp hồ sơ: Đại học Kỳ Thu 01/07 Kỳ Xuân 01/11 Nộp hồ sơ quanh năm CÓ
Sau Đại học 01/06 01/10
CÓ
Yêu cầu điểm chuẩn hóa: Đại học Sau Đại học TOEFL/IELTS CÓ CÓ SAT KHÔNG GMAT/ GRE CÓ Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu: Đại học Sau Đại học TOEFL CBT: 173 195 TOEFL iBT: 61 71 TOEFL PBT: 500 525 IELTS: 5.5 6.0 iTEP: 3.6 GRE: Không Tuỳ theo yêu cầu chương trình
GMAT:
Không yêu cầu
Tuỳ theo chương trình
Số lượng học sinh / sinh viên: Đại học Sau Đại học Tổng: 19.690 2.350 Quốc tế: 725 275 Việt nam: 7 1 Tỷ lệ học sinh/ giảng viên: 17/1 8/1 Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Đại học Sau Đại học Học phí 28,000 25,000 Sách vở: 800 1,000 Bảo hiểm y tế: 975 894 Ăn ở: 10,000 10,000 Đi lại: 500 1,000 Chi phí khác: 0 0 Tổng 40,275 37,894
Chương trình Tiếng Anh chuyên sâu: CÓ Ngành học: Đại học: https://mtsu.edu/programs/
Sau Đại học:
https://mtsu.edu/programs/graduate
Ngành học phổ biến 1. Công nghiệp ghi âm 2. Hàng không vũ trụ 3. Khoa học máy tính/ Hệ thống thông tin 4. Công nghệ kỹ thuật / Cơ điện tử / Kỹ thuật quản lý bê tông 5. Kinh doanh/Tài chính
Học bổng cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Sinh viên vào năm 1: CÓ Trị giá: $4,000 đến $16,000 Sinh viên chuyển tiếp: CÓ Trị giá: $4,000 đến $16,000 Sau Đại học: CÓ Trị giá: $4,000 đến $16,000 Lựa chọn nhà ở: Đại học Sau Đại học Ký túc xá CÓ CÓ Căn hộ: CÓ CÓ Học sinh / sinh viên bắt buộc ở ký túc xá: KHÔNG
Cơ hội việc làm trong trường: CÓ Phần trăm sinh viên chuyển tiếp lên các trường Đại học: 51% Phần trăm sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp: 50%
15
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
TRIỂN LÃM DU HỌC
Địa chỉ: 352 Lafayette Street, Salem, MA 01970
Địa chỉ: 5500 North St. Louis Avenue, Chicago, Illinois 60625-4699 Năm thành lập: 1867 Vị trí: Chicago, Illinois, USA Thành phố lớn gần nhất: nằm ở phía đông bắc thành phố Chicago, lớn thứ 3 tại Mỹ Loại trường: Đại học công lập Các chương trình học: Chương trình cử nhân | Chương trình sau đại học | Giới tính học sinh/ sinh viên: Nam và nữ Nhận học sinh từ lớp: Học sinh đã tốt nghiệp hoặc sắp tốt nghiệp THPT Kiểm định: Uỷ Ban Giáo Dục Bậc Cao
Website: http://www.neiu.edu/ https://www.facebook.com/NEIUlife https://twitter.com/neiu https://www.linkedin.com/edu/school?id=18286&trk=edu-cp-title https://www.instagram.com/neiulife
Northeastern University of Illinois (NEIU), là một trường đại học công lập toàn diện được kiểm định ở Chicago, thành phố lớn thứ 3 của Mỹ gần hồ Michigan. NEIU thu hút các sinh viên và giảng viên đến từ 100 quốc gia. Những lớp học nhỏ đầy sôi động và tỉ lệ học sinh: giảng viên là 16:1, đảm bảo tất cả học sinh được giảng viên chú ý đến. Cộng đồng giáo dục phát triển này chuẩn bị cho sinh viên cách để giải quyết vấn đề, suy nghĩ thực tế, gắn kết với những hoạt động cộng đồng và trở thành những nhà lãnh đạo. Khuôn viên 67 mẫu với ký túc xá hoàn toàn mới, an toàn và sẵn sàng chào đón 7,100 sinh viên đang theo học hơn 75 chương trình cử nhân và thạc sĩ. Ngoài những đặc điểm nổi bật trên, Khoa kinh doanh của trường cũng được AACSB công nhận, trường có các chương trình mạnh về STEM, các cơ hội nghiên cứu và thực tập, các chương trình danh dự, các chương trình hỗ trợ và cơ hội tìm việc làm sau khi tốt nghiệp. Sinh viên tốt nghiệp thường đăng ký vào các trường Luật hoặc Y hoặc các chương trình tiến sĩ. Cuộc sống của sinh viên ở NEIU được biết đến vì chi phí phải chăng và các cơ hội tiềm năng với cựu sinh viên, vì vậy NEIU được công nhận là nơi đáng được đầu tư nhất. Từ NEIU, chỉ cần đi xe buýt 1 quãng ngắn là đến khu người Việt, nơi có các quán ăn và cửa hàng mà sinh viên có thể tìm thấy món ăn yêu thích hoặc vật dụng mình cần. Hạn nộp hồ sơ: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh Kỳ Thu 15/06 15/06 15/06 Kỳ Xuân 01/10 01/10 01/10 Kỳ Hè 01/03 01/03 01/03 Nộp hồ sơ quanh năm CÓ CÓ CÓ Yêu cầu điểm chuẩn hóa: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh TOEFL/IELTS KHÔNG CÓ CÓ SAT KHÔNG GMAT/ GRE KHÔNG Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh TOEFL CBT: 173 213 TOEFL iBT: 61 79 TOEFL PBT: 500 550 IELTS: 6.0 6.5
16
GRE: 149/149 GMAT: 450 Khác: Duolingo 95 105 Số lượng học sinh / sinh viên: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh Tổng: 20 5700 1413 Quốc tế: 0 95 55 Việt nam: 0 4 4 Tỷ lệ học sinh/ giảng viên: 0 1:13 1:13 Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh Học phí: 3,600 22,464 17,684 Sách vở: 0 900 900 Bảo hiểm y tế: 0 1,800 1,800 Ăn ở: 12,894 12,894 12,894 Đi lại: 462 462 462 Chi phí khác: 0 0 0 Tổng 16,956 38,520 33,740
Chương trình Tiếng Anh chuyên sâu: CÓ Ngành học: Đại học https://www.neiu.edu/academics/
Sau Đại học
https://www.neiu.edu/academics/
Ngành học phổ biến 1. Quản trị kinh doanh 2. Khoa học máy tính 3. Khoa học sức khoẻ 4. Khoa học thể thao 5. Truyền thông Cơ hội việc làm trong trường: CÓ Phần trăm sinh viên chuyển tiếp lên các trường Đại học: 90% Phần trăm sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp: Tỉ lệ cao đối với sinh viên quốc tế Học bổng cho học sinh/ sinh viên Quốc tế: Chương trình Tiếng Anh: KHÔNG Sinh viên vào năm 1: CÓ
Trị giá: US$500 - $2,000 Sinh viên chuyển tiếp: CÓ Trị giá: US$500 - $2,000 Sau Đại học: CÓ Trị giá: Hỗ trợ sau đại học lên đến 100% học phí + khoản phí. Rất cạnh tranh. Cao đẳng: KHÔNG Lưu ý: Ngoài ra, sinh viên quốc tế có thể được xem xét học bổng Chương trình quốc tế trị giá $2,000. Lựa chọn nhà ở: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh Ký túc xá CÓ CÓ CÓ Gia đình bản xứ: KHÔNG KHÔNG KHÔNG Căn hộ: CÓ CÓ CÓ Dịch vụ tìm nhà: KHÔNG KHÔNG KHÔNG Học sinh / sinh viên bắt buộc ở ký túc xá: KHÔNG
Website: http://www.salemstate.edu/ https://www.facebook.com/SalemStateCIE/?ref=bookmarks https://www.flickr.com/photos/salemstateuniversity/
Năm thành lập: 1854 Vị trí: Salem, Massachusetts Thành phố lớn gần nhất: Boston Loại trường: Đại học công lập 4 năm Các chương trình học : Chương trình tiếng Anh | Chương trình cử nhân | Chương trình sau đại học | Chứng chỉ/bằng cấp sau đại học | Chương trình hè/đông | Chương trình trao đổi | Giới tính học sinh/ sinh viên: Cả Nam và Nữ Độ tuổi tối thiểu: 17 Nhận học sinh từ lớp: Học sinh sắp tốt nghiệp PTTH Kiểm định: Ủy ban giáo dục bậc cao khu vực New England Xếp hạng: #44 top các trường công lập khu vực Đông Bắc
Trường đại học Salem State được thành lập vào năm 1854 và liên tục phát triển tới ngày nay, tập trung vào sự thành công của sinh viên. Với các chương trình Cử nhân nhóm ngành Kinh doanh, Nghệ thuật, Khoa học và Dịch vụ về sức khoẻ và con người, và Giáo dục, sinh viên có thể chuẩn bị cho hầu hết các lĩnh vực học tập trên con đường dẫn đến thành công. Cụ thể là khoa kinh doanh Bertolon của trường được tổ chức AACBS kiểm định và khoa Khoa học máy tính được ABET chứng nhận. Boston là nơi tập trung các lĩnh vực kinh doanh phát triển mạnh, công nghệ cao, công nghệ sinh học và tập trung các trường cao đẳng và đại học nổi tiếng thế giới trong khu vực. Sinh viên quốc tế được sống trong một môi trường an toàn, đa dạng và cởi mở với các khu ký túc xá hiện đại, được tiếp xúc với đội ngũ giáo viên gắn bó, các cơ hội nghiên cứu và thực tập, tất cả tạo nên một ngôi nhà mang tính học thuật. Trung tâm Giáo dục Quốc tế cung cấp các dịch vụ hỗ trợ và định hướng giúp sinh viên chuyển tiếp một cách thuận lợi hơn và các chương trình tiếng Anh dành cho các bạn cần cải thiện tiếng Anh của mình. Hạn nộp hồ sơ: Chương trình Tiếng Anh Kỳ Thu 01/05 Kỳ Xuân 01/10 Kỳ Hè 30/03 Nộp hồ sơ quanh năm CÓ
Đại học Sau Đại học 15/07 15/11
15/07 15/11
KHÔNG
CÓ
Yêu cầu điểm chuẩn hóa: Đại học Sau Đại học TOEFL/IELTS CÓ CÓ Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu: Đại học Sau Đại học TOEFL iBT: 71 79 TOEFL PBT: 530 550 IELTS: 6.0 6.5 Khác: Duolingo Duolingo 110 120
Số lượng học sinh / sinh viên: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh Tổng: 75 7500 1500 Quốc tế: 45 281 75 Việt nam: 5 15 2 Tỷ lệ học sinh/ giảng viên: 12/1 20/1 15/1
Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh Học phí: 6,900 18,390 11,186 Sách vở: 0 500 500 Bảo hiểm y tế: 2,500 2,500 2,500 Ăn ở: 10,798 10,798 11,000 Tổng: 20,198 32,188 25,186 Chương trình Tiếng Anh chuyên sâu: CÓ Ngành học: Đại học:
https://www.salemstate.edu/academics/247.php
Sau Đại học:
https://www.salemstate.edu/admissions/10812.php
Ngành học phổ biến: 1. Quản trị Kinh doanh 2. Khoa học Máy tính 3. Truyền thông 4. Sinh học 5. Tâm lý học Cơ hội việc làm trong trường: CÓ Phần trăm sinh viên chuyển tiếp lên các trường Đại học: 50%-60% Phần trăm sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp: 80 - 90% Học bổng cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Sinh viên vào năm 1: CÓ
Trị giá: $3000/năm Sinh viên chuyển tiếp: CÓ Trị giá: $3000/năm Sau Đại học: KHÔNG Lưu ý: Trường có các chương trình hỗ trợ cho sinh viên sau đại học Hỗ trợ tài chính khác cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Lưu ý: Các chương trình hỗ trợ dành cho sinh viên sau đại học tại đây https://www.salemstate. edu/academics/school-graduate-studies/ funding-your-graduate-education/graduate-assistantships Lựa chọn nhà ở: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh Ký túc xá: CÓ CÓ CÓ Căn hộ: CÓ CÓ CÓ Học sinh / sinh viên bắt buộc ở ký túc xá: KHÔNG
17
TRIỂN LÃM DU HỌC
Northwest Missouri State University Địa chỉ: 800 University Drive, Maryville, Missouri 64468 USA Năm thành lập: 1905 Vị trí: Maryville, Missouri Thành phố lớn gần nhất: Thành phố Kansas Loại trường: Đại học công lập 4 năm Các chương trình học: Bằng cao đẳng/ Chuyển tiếp (2+2) | Cử nhân | Sau đại học Giới tính học sinh sinh viên: Cả nam và nữ Nhận học sinh từ lớp: Các học sinh đã hoặc sắp có bằng tốt nghiệp cấp 3 Kiểm định: Ủy ban kiểm định các trường đại học (Hiệp hội khu vực Trung Bắc)
Website: www.nwmissouri.edu/international https://www.facebook.com/NWMSUIIC/ https://twitter.com/nw_iic https://www.youtube.com/NorthwestVideo https://www.instagram.com/nw_iic
Được thành lập năm 1905, Northwest Missouri State University (NMSU) là trường đại học công lập của bang cung cấp các chương trình đại học và sau đại học. Northwest có thế mạnh trong các ngành kinh doanh, khoa học máy tính, khoa học phân tử, sinh học, toán học và thiết kế đồ họa. Tọa lạc tại 1 thành phố an toàn và thân thiện, NMSU chào đón sinh viên quốc tế đến từ hơn 30 quốc gia trên toàn thế giới với chất lượng cao và chi phí học tập rất phải chăng. Hạn nộp hồ sơ: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh Kỳ Thu 15/06 15/06 Kỳ Xuân 01/11 01/11 Nộp hồ sơ quanh năm KHÔNG CÓ CÓ
Số lượng học sinh / sinh viên: Đại học Sau Đại học Tổng: 5710 1394 Quốc tế: 166 282 Việt nam: 2 0 Tỷ lệ học sinh/ giảng viên: 20/1 20/1
Yêu cầu điểm chuẩn hóa: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh TOEFL/IELTS KHÔNG CÓ CÓ SAT KHÔNG GMAT/ GRE CÓ
Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Đại học Sau Đại học Học phí 16,860 8,700 Sách vở: 0 0 Bảo hiểm y tế: 1,325 1,325 Ăn ở: 9,270 5,400 Đi lại: 0 0 Chi phí khác: 300 225 Tổng 27,755 15,650
Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu: Đại học Sau Đại học TOEFL CBT: 173 213 TOEFL iBT: 61 79 TOEFL PBT: 500 550 IELTS: 5.5 6.5 iTEP: 3.5 3.7 GRE: Tuỳ Tuỳ chương trình chương trình Khác: Duolingo 90 95
18
Chương trình Tiếng Anh chuyên sâu: KHÔNG Đại học:
https://www.nwmissouri.edu/academics/majors.htm
Sau Đại học:
https://www.nwmissouri.edu/academics/majors.htm
Ngành học phổ biến 1. Kinh doanh 2. Sinh học 3. Khoa học máy tính 4. Thiết kế đồ hoạ 5. Toán học/ Thống kê Cơ hội việc làm trong trường: CÓ Phần trăm sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp: 97.5% Học bổng cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Sinh viên vào năm 1: CÓ Trị giá: $1000-$11,000 USD Sinh viên chuyển tiếp: CÓ Trị giá: $7000-$10,500 USD Sau Đại học: CÓ Trị giá: $500 Cao đẳng: KHÔNG Lưu ý: Học bổng bậc sau đại học chỉ có cho chương trình MSIS và MSACS; Có gói hỗ trợ nghiên cứu sau đại học
Hỗ trợ tài chính khác cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Sinh viên vào năm 1: CÓ Trị giá: Một số học bổng theo chuyên ngành, suất học bổng USD 1,000 cho học sinh học chương trình IB (Hạn nộp hồ sơ 1/5) Sinh viên chuyển tiếp: CÓ Trị giá: Học bổng Phi Theta Kappa chọ học sinh chuyển tiếp từ các trường cao đẳng cộng đồng. Nhận hồ sơ trước ngày 1/2, yêu cầu điểm TBM từ 3.5 trở lên và có 42 tính chỉ chuyển tiếp. Sau Đại học: KHÔNG Lựa chọn nhà ở: Đại học Sau Đại học Ký túc xá CÓ CÓ Gia đình bản xứ: KHÔNG KHÔNG Căn hộ: CÓ CÓ Dịch vụ tìm nhà: KHÔNG KHÔNG Học sinh / sinh viên bắt buộc ở ký túc xá: Sinh viên năm 1 bắt buộc ở trong kí túc xá
HỌC BỔNG DỰA TRÊN THÀNH TÍCH HỌC TẬP LÊN TỚI $11,000 Hỗ trợ đến 50% TỔNG chi phí học tập
NORTHWEST NAMED
SAFEST
IN MISSOURI BY
YOUR LOCAL SECURITY
nwmissouri.edu 19
TRIỂN LÃM DU HỌC
Địa chỉ: 2500 North River Road, Manchester, New Hampshire 03106 USA Năm thành lập: 1932 Vị trí: Manchester, NH Thành phố lớn gần nhất: Boston, Massachusetts Loại trường: Đại học Các chương trình học : Chương Trình Tiếng Anh | Đại Học | Sau Đại Học
Website: www.snhu.edu https://www.facebook.com/SNHUOnCampus
Giới tính học sinh/ sinh viên: Cả nam và nữ
https://twitter.com/SNHU
Chào mừng các bạn tới Đại học Southern New Hampshire (SNHU), đại học tư thục đạt được nhiều giải thưởng danh giá, toạ lạc tại khuôn viên 300 Mẫu Anh tại trung tâm xinh đẹp và giàu lịch sử tại khu vực tây bắc Mỹ. Chỉ cách trung tâm Manchester, New Hampshire (được tạp chí Forbes bình chọn là 1 trong 10 thành phố “đáng sống nhất” nước Mỹ) 5 dặm, cách Boston 1 giờ chạy xe, sinh viên của SNHU có thể dễ dàng tiếp cận tới các cơ hội thực tập và nghề nghiệp, như những hoạt động và sự kiện đa văn hoá khác. Bên cạnh đó, sinh viên có cơ hội trải nghiệm, khám phá và tận hưởng thiên nhiên tuyệt đẹp của New Hampshire bởi chỉ dưới 1 giờ lái xe, học sinh đã có thể tới các bãi biển, sông và hồ thơ mộng, các rặng núi cũng như những khu vực leo núi và trượt tuyết tuyệt vời nhất bờ Đông. Hạn nộp hồ sơ: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh Kỳ Thu 30/05 30/05 30/05 Kỳ Đông 25/07 Kỳ Xuân 03/10 11/10 11/10 Kỳ Hè 01/02 Nộp hồ sơ quanh năm CÓ CÓ CÓ Yêu cầu điểm chuẩn hóa: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh TOEFL/IELTS KHÔNG CÓ CÓ SAT KHÔNG GMAT/ GRE KHÔNG Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu: Đại học Sau Đại học TOEFL iBT: 71* 71* IELTS: 6.0* 6.0 Khác: PTE : 54* PTE : 54*
20
Số lượng học sinh / sinh viên: Đại học Sau Đại học Tổng: 3000 500 Quốc tế: 500 200 Tỷ lệ học sinh/ giảng viên: 16/1 16/1 Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh Học phí 19,170 15,000 12,600 Sách vở: 600 1,000 1,000 Bảo hiểm y tế: 1,428 1,428 1,428 Ăn ở: 16,326 12,800 13,050 Chi phí khác: 710 560 740 Tổng 38,234 30,788 28,818 Chương trình Tiếng Anh chuyên sâu: CÓ Ngành học: Đại học https://www.snhu.edu/program-finder
Sau Đại học
https://www.snhu.edu/program-finder
Ngành học phổ biến 1. Quản trị Kinh doanh 2. Tâm lý học 3. Kế toán 4. Khoa học máy tính và công nghệ thông tin 5. Quản lý/ Quản trị Khách sạn Cơ hội việc làm trong trường: CÓ Học bổng cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Chương trình Tiếng Anh: KHÔNG Sinh viên vào năm 1: CÓ Trị giá: Tối đa $1000/năm, TBM 3.0 trở lên Sinh viên chuyển tiếp: CÓ Trị giá: Tối đa $1000/năm, TBM 3.0 trở lên Sau Đại học: CÓ Trị giá: Tổng cộng lên đến $4000/năm, Trao cho 2 kì học. TBM 3.0 trở lên Lưu ý: Một số suất học bổng khác cho học sinh quốc tế sau khi đã nhập học
Lựa chọn nhà ở: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh Ký túc xá CÓ CÓ CÓ Gia đình bản xứ: CÓ CÓ CÓ Căn hộ: CÓ CÓ CÓ Dịch vụ tìm nhà: CÓ CÓ CÓ Học sinh / sinh viên bắt buộc ở ký túc xá: KHÔNG
Nhiều chuyên ngành. Thêm cơ hội.
Học phí chỉ còn $15K/năm. Sứ mệnh của Đại học Southern New Hampshire là luôn hướng tới mở rộng cánh cửa đại học cho mọi người. Đó là lí do mà chúng tôi hạ mức học phí xuống chỉ còn $15K/năm. Với mức học phí mới chỉ $15K/năm cho bậc cử nhân, các em sinh viên vẫn có thể khám phá hơn 70 ngành học thực tiễn, với đa số tiết học diễn ra trực tiếp trên giảng đường. Các em sinh viên còn được thoải mái tìm hiểu các môn học tự chọn, và có thể chọn lựa các chương trình thực tập kết hợp, các môn học xây dựng thực hành trên các dự án, du học hay các trải nghiệm giáo dục khác khi học tập tại SNHU. Các lợi ích khác dành cho sinh viên: • Cơ sở vật chất hiện đại • Quy trình xét tuyển tiện lợi và rõ ràng (Không yêu cầu SAT) • Học bổng học thuật dành cho sinh viên quốc tế • Các môn thể thao thuộc Division 2 • Kí túc xá mới trong khuôn viên trường • Hơn 79 câu lạc bộ và tổ chức dành cho sinh viên
Tận hưởng toàn bộ tiện ích của nhà trường, với chi phí chỉ còn một nửa.
Tìm hiểu thêm thông tin tại snhu.edu/international
Chương trình Quốc tế Số điện thoại/ WhatsApp +1.603.645.9629 Email: international@snhu.edu
21
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
TRIỂN LÃM DU HỌC
Địa chỉ: Stony Brook University, 118 Administration Building, Stony Brook,
Địa chỉ: https://goo.gl/maps/bnhaCfqDmw82RHBk9
NY 11790 Năm thành lập: 1835 Vị trí: Brockport, New York Thành phố lớn gần nhất: Rochester, New York Loại trường: Công lập, 4 năm Các chương trình học: Chương trinh đại học | Chương trình sau đại học Giới tính học sinh/ sinh viên: Cả nam và nữ Độ tuổi tối thiểu: 17 Nhận học sinh từ lớp: Học sinh sắp tốt nghiệp hoặc đã tốt nghiệp PTTH Kiểm định: Middle States, AACSB, ABET, NASD (Dance), COAPRT (Tourism and Leisure), CAATE (Athletic Training);
Năm thành lập: 1957 Vị trí: Stony Brook, New York Các chương trình học: Tiếng Anh | Đại học | Thạc sĩ | Chương trình hè/ Chương trình đông | Chương trình trao đổi| Giới tính học sinh/ sinh viên : Nam nữ Độ tuổi tối thiểu: 16 Nhận học sinh từ lớp: Sinh viên có bằng tốt nghiệp THPT
Website: www.stonybrook.edu https://www.facebook.com/stonybrooku https://twitter.com/stonybrooku https://www.youtube.com/stonybrook https://www.instagram.com/stonybrooku/
Đại học Stony Brook là một trong những trường đại học công năng động nhất nước Mỹ, trung tâm của sự ưu tú về học thuật và một phần không thể thiếu của kinh tế khu vực. Tờ Times Higher Education World University Rankings xếp hạng trường trong top 1% trong các trường đại học trên thế giới. US News và World Report xếp hạng trường ở top 100 đại học trên cả nước và một trong Top 40 Đại học công lập. Là thành viên của Hiệp hội đại học nước Mỹ danh tiếng và chỉ thành viên được mời mới được tham gia, Stony Brook là một trong 62 cơ sở nghiên cứu dẫn đầu ở Bắc Mĩ và là đối tác của Viện Nghiên cứu quốc gia Brookhaven. Giảng viên trong trường bao gồm người từng đạt giải Nobel, Thành viên của Guggenheim, và người thắng giải MacArthur, tạo nên thỏi nam châm thu hút học sinh ưu tú. Trường có hơn 200 chương trình đào tạo bậc đại học và 140 chương trình đào tạo bậc cao học. Hạn nộp hồ sơ: Đại học Kỳ Thu 15/01 Kỳ Xuân 01/11 Yêu cầu điểm chuẩn hóa: Đại học Sau Đại học TOEFL/IELTS CÓ CÓ GMAT/ GRE CÓ Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu: Đại học TOEFL iBT: 80 TOEFL PBT: 550 IELTS: 6.5 SAT I: 480 on Evidence Based Reading
22
Số lượng học sinh/ sinh viên: Đại học Sau Đại học Tổng: 17522 8734 Quốc tế: 2437 1999 Việt nam: 16 14 Tỷ lệ học sinh/ giảng viên: 1/18 0 Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Đại học Học phí 28,364 Sách vở: 900 Bảo hiểm y tế: 1,945 Ăn ở: 14,196 Đi lại: 500 Tổng 45,905
Chương trình Tiếng Anh chuyên sâu: CÓ Ngành học: Đại học: https://www.stonybrook.edu/undergraduate-admissions/
Sau Đại học: https://www.stonybrook.edu/graduate-admissions/
Ngành học phổ biến 1. Khoa học máy tính 2. Kỹ thuật 3. Sinh học 4. Quản lý kinh doanh 5. Kinh tế Cơ hội việc làm trong trường: CÓ
Học bổng cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Sinh viên vào năm 1: CÓ Trị giá: $1000 – 50% học phí Sau Đại học: CÓ Lựa chọn nhà ở: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh Ký túc xá CÓ CÓ CÓ Học sinh / sinh viên bắt buộc ở ký túc xá: KHÔNG
Website: www.brockport.edu/international https://www.facebook.com/brockportinternational https://www.youtube.com/channel/UCgGwHo7tOpzi-uJi39YiK9w https://www.instagram.com/bport_international/?hl=en
State University of New York – Brockport cung cấp 50 chương trình cử nhân và hơn 50 chương trình sau đại học. Trường được đánh giá nằm trong số những trường đại học tốt nhất khu vực Đông Bắc bởi Princeton Review và được xếp hạng trong số những trường đại học tốt nhất nước Mỹ bởi US News & World Review. Khuôn viên trường nằm ngay ngoài thành phố Rochester, New York - là thành phố lớn thứ 3 của bang. SUNY- Brockport là một trường đại học khai phóng toàn diện với hơn 100 chương trình đào tạo cử nhân và sau đại học. Điểm khác biệt của trường Brockport là thế mạnh đào tạo các chương trình về các lĩnh vực như Đào tạo Vận động viên, Khoa học máy tính, Nhảy, Khoa học thể chất, Quản lý thể thao, Quản lý Du lịch - là một số ngành ví dụ. Hạn nộp hồ sơ: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh Nộp hồ sơ quanh năm KHÔNG CÓ CÓ Yêu cầu điểm chuẩn hóa: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh TOEFL/IELTS KHÔNG CÓ CÓ SAT KHÔNG GMAT/ GRE KHÔNG Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu: Đại học Sau Đại học TOEFL iBT: 76 79 IELTS: 6.0 6.5
Số lượng học sinh / sinh viên: Đại học Sau Đại học Tổng: 7057 1230 Quốc tế: 75 5 Việt nam: 4 0 Tỷ lệ học sinh/ giảng viên: 18/1 0 Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Đại học Sau Đại học Học phí 20,414 26,228 Ăn ở: 14,160 10,018 Chi phí khác: 2,550 2,550 Tổng 37,124 38,796 Chương trình Tiếng Anh chuyên sâu: CÓ Ngành học: Đại học
Sau Đại học https://www.brockport.edu/academics/programs. html#f-graduate
Ngành học phổ biến 1. Khoa học máy tính 2. Quản lý thể thao 3. Quản lý du lịch 4. Thần kinh vận động học 5. Nhảy Cơ hội việc làm trong trường: CÓ Phần trăm sinh viên chuyển tiếp lên các trường Đại học: Phần trăm sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp:
Học bổng cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Sinh viên vào năm 1: CÓ Trị giá: $4000-$7000 Sinh viên chuyển tiếp: CÓ Trị giá: $3000-$6000 Sau Đại học: KHÔNG Lưu ý: Học bổng #YouAreWelcomeHere trị giá 50% học phí dành cho sinh viên năm nhất (https://www.brockport.edu/academics/international_education/student_services/undergraduate_scholarships.html) Lựa chọn nhà ở: Đại học Ký túc xá CÓ Gia đình bản xứ: KHÔNG Căn hộ: CÓ
Sau Đại học CÓ
KHÔNG CÓ
https://www.brockport.edu/academics/programs.html
23
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
TRIỂN LÃM DU HỌC
Địa chỉ: 414 E. Clark St, VermillionSouth Dakota 57069 USA
Địa chỉ: 411 Capen Hall, BuffaloNew York 14260 USA Năm thành lập: 1846 Vị trí: Buffalo, New York Thành phố lớn gần nhất: Buffalo, New York Loại trường: Trường Đại học Nghiên cứu Công lập Quốc gia Các chương trình học: Chương trình tiếng Anh | Chương trình cử nhân | Chương trình sau đại học | Giới tính học sinh/ sinh viên: Cả nam và nữ Nhận học sinh từ lớp : Học sinh đã tốt nghiệp hoặc sắp tốt nghiệp PTTH Kiểm định: Ủy ban giáo dục bậc cao khu vực Trung Mỹ
Website: www.buffalo.edu/ApplyUB http://www.buffalo.edu/home/ub-social- media/facebook.html https://twitter.com/UBuffalo http://www.buffalo.edu/home/ub-social-media/linkedin.html http://www.buffalo.edu/home/ub-social-media/you-tube.html https://www.instagram.com/universityatbuffalo/
Được thành lập năm 1846, University at Buffalo (UB) là trường Đại học nghiên cứu công lập được xếp hạng cấp quốc gia. UB có danh tiếng toàn cầu nhờ cung cấp các chương trình học thuật xuất sắc. Các giáo sư giảng dạy tại UB bao gồm cả những người đã từng đạt giải thưởng Nobel và Pulitzer. Được đánh giá là ngôi trường mang lại giá trị tốt nhất, UB cung cấp gần 400 chương trình học thuật và cơ hội nghiên cứu cho sinh viên. Với việc gắn trọng tâm của các khóa học ở cấp độ toàn cầu, UB mang đến cho sinh viên những cơ hội làm việc, hợp tác và cơ hội lãnh đạo đa dạng trên khắp thế giới. Cơ hội học tập tại một trường đại học lớn và những lợi ích khi làm việc với các giáo sư đầu ngành trên thế giới giúp UB trở thành lựa chọn số 1 cho sinh viên quốc tế. Hạn nộp hồ sơ: Đại học Nộp hồ sơ quanh năm CÓ
Sau Đại học
KHÔNG
Yêu cầu điểm chuẩn hóa: Đại học Sau Đại học TOEFL/IELTS CÓ CÓ SAT KHÔNG GMAT/ GRE CÓ Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu: Đại học Sau Đại học TOEFL CBT: 213 213 TOEFL iBT: 79 79 TOEFL PBT: 550 550 IELTS: 6.5 6.5 SAT I: Not required GRE: Varies by programs GMAT: Varies by programs
24
Số lượng học sinh / sinh viên: Đại học Sau Đại học Tổng: 19577 9399 Quốc tế: 1876 2854 Việt nam: 28 15 Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Đại học Sau Đại học Học phí 24,540 22,650 Bảo hiểm y tế: 5,381 4,737 Ăn ở: 15,065 15,065 Tổng 44,986 42,452 Chương trình Tiếng Anh chuyên sâu: CÓ Ngành học: Đại học
https://catalog.buffalo.edu/academicprograms/
Sau Đại học
http://grad.buffalo.edu/explore/academics/programs. html
Ngành học phổ biến 1. Business - Kinh Doanh 2. Engineering - Kĩ sư 3. Arts and Sciences - Nghệ thuật và khoa học 4. Health Professions - Chuyên gia sức khỏe Cơ hội việc làm trong trường: CÓ Học bổng cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Sinh viên vào năm 1: CÓ Trị giá: $1,000 - $15,000 Sinh viên chuyển tiếp: CÓ Trị giá: $1,000 - $10,000 Sau Đại học: CÓ Trị giá: Tuỳ theo mỗi khoa viện
Lựa chọn nhà ở: Đại học Sau Đại học Ký túc xá CÓ CÓ Gia đình bản xứ: KHÔNG KHÔNG Căn hộ: CÓ CÓ Dịch vụ tìm nhà: CÓ CÓ Học sinh / sinh viên bắt buộc ở ký túc xá:KHÔNG
Năm thành lập: 1862 Vị trí: Vermillion, SD Thành phố lớn gần nhất: Omaha, NE Loại trường: Công lập Các chương trình học: Chương trình chuyển tiếp (2 + 2) | Chương trình cử nhân | Chương trình sau đại học | Giới tính học sinh / sinh viên: Cả nam và nữ Độ tuổi tối thiểu: 17 Nhận học sinh từ lớp: Học sinh sắp tốt nghiệp PTTH Kiểm định: Ủy ban giáo dục bậc cao
Website: www.usd.edu/ https://www.facebook.com/UniversityofSouthDakota https://twitter.com/usd https://www.instagram.com/usouthdakota/?hl=en https://www.instagram.com/uofstthomasmn/
University of South Dakota (USD) là trường đại học hàng đầu ở South Dakota. Trường đại học danh tiếng với chi phí phải chăng nhưng lại có cảm giác thân thiện như một trường đại học nhỏ. USD cung cấp hơn 200 chương trình đại học và 70 chương trình sau đại học. Số sinh viên đang học là 10.000. Sinh viên được hưởng những lợi ích từ nghiên cứu ở cấp độ cao cũng như quy mô lớp học nhỏ được giảng dạy bởi đội ngũ giảng viên (tỷ lệ sinh viên trên giảng viên là 15: 1). USD liên tục xuất hiện trong các bảng xếp hạng quốc gia và Vermillion là một cộng đồng rất an toàn, thân thiện với đầy đủ các tiện ích xung quanh. Sinh viên dễ dàng kết bạn với các sinh viên quốc tế khác đến từ 56 quốc gia. Các chương trình sau đại học phổ biến bao gồm Phân tích Kinh doanh, Khoa học Máy tính và Kế toán Chuyên nghiệp. Các chương trình đại học hàng đầu bao gồm Điều dưỡng, Kinh doanh, Sinh học y tế, Tâm lý học và Kế toán. Trường cung cấp những cơ hội đặc biệt với mức giá mà bạn có thể chi trả. Hạn nộp hồ sơ: Đại học Kỳ Thu 01/07 Kỳ Xuân 15/11
Sau Đại học 01/07 15/11
Yêu cầu điểm chuẩn hóa: Đại học Sau Đại học TOEFL/IELTS CÓ CÓ GMAT/ GRE CÓ Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu: Đại học Sau Đại học TOEFL iBT: 71 79 IELTS: 600 6.0 SAT I: 500 Khác: Duolingo 100 105 Số lượng học sinh / sinh viên: Đại học Sau Đại học Tổng: 7500 2538
Quốc tế: 100 Việt nam: 7 Tỷ lệ học sinh/ giảng viên: 15/1
135 2
Sau Đại học:
0/0
Ngành học phổ biến 1. Kinh doanh 2. Khoa học máy tính 3. Sinh học 4. Khoa học sức khoẻ 5. Kinh tế
Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Đại học Sau Đại học Học phí 12,807 12,636 Sách vở: 1000 1,000 Bảo hiểm y tế: 1,000 1,245 Ăn ở: 8,031 8,100 Chi phí khác: 0 1,655 Tổng 22,838 24,636 Chương trình Tiếng Anh chuyên sâu: CÓ Ngành học: Đại học: http://www.usd.edu/academics/areas-of-study
http://www.usd.edu/academics/areas-of-study
Cơ hội việc làm trong trường: CÓ Phần trăm sinh viên chuyển tiếp lên các trường Đại học: 59 % Học bổng cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Sinh viên vào năm 1: CÓ Trị giá: $500- $5,500 mỗi năm Sinh viên chuyển tiếp: KHÔNG
Sau Đại học: KHÔNG Cao đẳng: KHÔNG Hỗ trợ tài chính khác cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Sau Đại học: CÓ Trị giá: Hỗ trợ sinh viên sau đại học: tối thiểu = 2/3 chi phí học phí Lựa chọn nhà ở: Đại học Sau Đại học Ký túc xá CÓ CÓ Gia đình bản xứ: KHÔNG KHÔNG Căn hộ: CÓ CÓ Dịch vụ tìm nhà: CÓ CÓ Khác: Sinh viên mới tốt nghiệp trung học trong vòng 2 năm bắt buộc ở ký túc xá Học sinh / sinh viên bắt buộc ở ký túc xá: CÓ
25
TRIỂN LÃM DU HỌC
Địa chỉ: 2115 Summit Avenue, St. Paul Minnesota 55105 USA Năm thành lập: 1885 Vị trí: Thành phố St. Paul, Bang Minnesota, Mỹ Thành phố lớn gần nhất: Minneapolis và St. Paul Loại trường: Đại học Tư thục Công giáo Website: www.stthomas.edu https://www.facebook.com/UofStThomasMN/ https://twitter.com/UofStThomasMN/ https://www.linkedin.com/school/universityofstthomas/mycompany/ https://www.youtube.com/user/universityofstthomas https://www.instagram.com/uofstthomasmn/
Độ tuổi tối thiểu: 17 Nhận học sinh từ lớp: Học sinh có bằng tốt nghiệp THPT Kiểm định: Ủy ban giáo dục bậc cao
University of St. Thomas là trường ĐH tư thục có quy mô vừa, nằm ở vị trí trung tâm thành phố Twin Cities năng động. Cơ sở chính xinh đẹp của trường chỉ cách trung tâm Minneapolis và St. Paul sầm uất vài phút với vô vàn cơ hội trải nghiệm văn hóa, việc làm và giải trí, tuy vậy, trường lại được bao quanh bởi khu dân cư yên bình, an toàn, đem đến cho sinh viên một môi trường học tập lý tưởng. Khách tham quan luôn luôn có cảm giác yên bình khi ghé thăm trường. Sinh viên học trong lớp học có sĩ số nhỏ, mỗi cá nhân đều nhận được sự quan tâm và hỗ trợ kịp thời từ các giáo sư và nhân viên trong trường, những người luôn cố gắng không ngừng nghỉ để đào tạo sinh viên của mình trở thành những cá nhân làm việc chuyên nghiệp và hành động nhân văn, cùng vì lợi ích chung của xã hội. Hạn nộp hồ sơ: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh Kỳ Thu 01/04 Kỳ Xuân 10/12 Nộp hồ sơ quanh năm KHÔNG CÓ KHÔNG Yêu cầu điểm chuẩn hóa: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh TOEFL/IELTS KHÔNG CÓ CÓ SAT KHÔNG GMAT/ GRE KHÔNG Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh TOEFL iBT: 60 80 Tùy chương trình IELTS: 5.5 6.5 Tùy chương trình SAT I: Không yêu cầu
26
SAT II:
Không yêu cầu
GRE: Tùy chương trình GMAT: Tùy chương trình Khác: Duolingo 85 Duolingo 105 Số lượng học sinh / sinh viên: Đại học Sau Đại học Tổng: 6240 4005 Quốc tế: 169 358 Việt nam: 20 20 Tỷ lệ học sinh/ giảng viên: 14:1 14:1 Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Đại học Sau Đại học Học phí 47,383 0 Ăn ở: 11,912 0 Chi phí khác: 3,272 0 Tổng 62,567 0 Chương trình Tiếng Anh chuyên sâu: CÓ
Ngành học: Đại học:
www.stthomas.edu/catalog/general/majorsandminors/
Sau Đại học:
www.stthomas.edu/admissions/graduate/programfinder/
Ngành học phổ biến 1. Business - Kinh Doanh 2. Engineering - Kĩ sư 3. Biology - Sinh học 4. Communication & Journalism - Truyền thông và báo chí 5. Computer Science - Khoa học máy tính
Trị giá: $4,500-$23,000 Sinh viên vào năm 1: CÓ Trị giá: $4,500-$33,000 Sinh viên chuyển tiếp: CÓ Trị giá: $4,500-$33,000 Sau Đại học: KHÔNG Lựa chọn nhà ở: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh Ký túc xá CÓ CÓ KHÔNG Gia đình bản xứ: CÓ KHÔNG KHÔNG Căn hộ: CÓ CÓ CÓ Dịch vụ tìm nhà: CÓ CÓ KHÔNG Học sinh / sinh viên bắt buộc ở ký túc xá:CÓ
Có sẵn các gói học bổng hấp dẫn
Cơ hội việc làm trong trường: CÓ Phần trăm sinh viên chuyển tiếp lên các trường Đại học: 72% Phần trăm sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp: 94% Học bổng cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Chương trình Tiếng Anh: CÓ
27
TRIỂN LÃM DU HỌC
Địa chỉ: 3650 McClintock Ave, Los Angeles, CA 90089 Năm thành lập: 1905 Vị trí: Los Angeles, CA, USA Thành phố lớn gần nhất: Los Angeles Loại trường: Đại học tư thục nghiên cứu Các chương trình học: Chương trình sau đại học Giới tính học sinh/ sinh viên: Cả nam và nữ Nhận học sinh từ lớp: Sinh viên sắp có bằng cử nhân hoặc đã tốt nghiệp cử nhân Kiểm định: Hiệp hội các trường Cao đẳng và Đại học khu vực Tây Mỹ Xếp hạng: Top 10 Engineering School toàn nước Mỹ; USC xếp hạng #24 các trường Đại học quốc gia
Bạn đã nghĩ đến USC khi chọn ngành kỹ thuật và khoa học máy tính chưa? • Top 10 trường kỹ thuật tại Mỹ Website: https://viterbischool.usc.edu/ https://www.facebook.com/USCViterbi https://twitter.com/USCViterbi https://www.instagram.com/uscviterbi/ https://www.youtube.com/user/USCViterbi
• 13 chương trình tiến sĩ và hơn 70 chương trình thạc sỹ
Được thành lập vào năm 1905, Trường Kỹ thuật Viterbi thuộc Đại Học Southern California được đặt theo tên của Andrew Viterbi, người đã phát triển một thuật toán để kết nối các công dân trên thế giới. Tọa lạc tại Los Angeles, một trung tâm toàn cầu về nghệ thuật, công nghệ và kinh doanh quốc tế ngay trung tâm Vành đai Thái Bình Dương, là trung tâm khởi nghiệp kết nối sinh viên từ 64 quốc gia. Viterbi - USC là nơi đi tiên phong trong việc phục hồi thị lực cho người mù; phục hồi trí nhớ cho người bị hội chứng Alzheimer; và robot hỗ trợ các hoạt động xã hội giúp đỡ những người già bị đột quỵ hoặc trẻ em mắc chứng tự kỷ. Đây là ngôi nhà của trung tâm máy tính lượng tử hoạt động đầu tiên trong giới học thuật. Các cựu sinh viên của chúng tôi bao gồm Neil Armstrong, người đầu tiên lên mặt trăng; A.C. Mike Markkula, đồng sáng lập Apple; và Wanda Austin, cựu CEO của Aerospace Corporation. Hạn nộp hồ sơ: Sau Đại học
Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Sau Đại học
Ngành học phổ biến 1. Khoa học máy tính
Hỗ trợ tài chính khác cho học sinh / sinh viên Quốc tế:
Kỳ Thu
15/01
Học phí
32,220
2. Hệ thống kỹ thuật công nghiệp
Sinh viên vào năm 1:
Kỳ Xuân
15/09
Bảo hiểm y tế:
2,118
3. Phân tích
Sinh viên chuyển tiếp: CÓ
Kỳ Hè
01/02
Ăn ở:
12,150
4. Kỹ thuật điện
Sau Đại học:
Chi phí khác:
950
5. Khoa học dữ liệu
Yêu cầu điểm chuẩn hóa: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh TOEFL/IELTS CÓ CÓ CÓ
Tổng
47,438
SAT
Ngành học: Đại học
CÓ
GMAT/ GRE CÓ
Cơ hội việc làm trong trường: CÓ Chương trình Tiếng Anh chuyên sâu: CÓ Học bổng cho học sinh / sinh viên Quốc tế:
http://viterbiadmission.usc.edu/
Số lượng học sinh / sinh viên: Đại học Sau Đại học Tổng: 2700 5900
28
Sinh viên vào năm 1: CÓ Sinh viên chuyển tiếp: CÓ Sau Đại học: CÓ
Sau Đại học
CÓ CÓ
Lựa chọn nhà ở: Chương trình Đại học Sau Đại học Tiếng Anh Ký túc xá CÓ CÓ CÓ
Căn hộ:
CÓ
CÓ CÓ
• Các chương trình tiên tiến như Khoa học thông tin lượng tử, Công nghệ thiết kế & xây dựng tiên tiến và Phân tích y sinh • Được thành lập vào năm 1880, USC có một lịch sử lâu đời và đáng tự hào • Thế mạnh trong đổi mới và khởi nghiệp
TÌM HIỂU THÊM TẠI ĐÂY viterbi.gradadmission@usc.edu
Dịch vụ tìm nhà: KHÔNG KHÔNG KHÔNG
viterbigradadmission.usc.edu/prospective
Học sinh / sinh viên bắt buộc ở ký túc xá: KHÔNG
instagram.com/uscviterbi facebook.com/USCViterbiGraduatePrograms
https://viterbigradadmission.usc.edu/
29
TRIỂN LÃM DU HỌC
Địa chỉ: Spokane, WA Năm thành lập: 1890 Vị trí: Spokane, WA Thành phố lớn gần nhất: Seattle, WA Loại trường: Đại học tư thục vừa và nhỏ, hệ 4 năm Các chương trình học: Chương trình cử nhân | Chương trình thạc sĩ | Giới tính học sinh/ sinh viên: Cả nam và nữ Độ tuổi tối thiểu: 16 Kiểm định: Kiểm định khu vực Hoa Kỳ
Website: https://www.whitworth.edu/cms/ https://www.facebook.com/whitworthuniversity https://twitter.com/whitworth https://www.linkedin.com/school/whitworth-university/mycompany/ https://www.youtube.com/channel/UC7C5lpLOEy3m2xHeDswSyTg https://www.instagram.com/whitworthuniversity/?hl=en
Đại học Whitworth là trường đại học với mô hình giáo dục khai phóng phi lợi nhuận với lịch sử 131 năm, theo Cơ đốc giáo ở Bang Washington, Hoa Kỳ. Chúng tôi chào đón sinh viên từ các nền văn hóa và tín ngưỡng khác nhau trên thế giới về học tập tại đây. Whitworth được công nhận về chương trình giảng dạy chất lượng cao và đổi mới liên tục ở bậc đại học và đặc biệt được biết đến với các chương trình đào tạo giáo dục, kinh doanh và STEM bậc đại học cực kì nổi bật. Các chương trình đào tạo của Whitworth tập trung vào quy mô các lớp học nhỏ, sự cố vấn trực tiếp từ giảng viên và học hỏi kinh nghiệm thực tế thông qua các chương trình nghiên cứu và thực tập. Whitworth hỗ trợ sinh viên quốc tế thông qua các học bổng học tập và tài năng, cũng như các học bổng hỗ trợ dựa trên nhu cầu tài chính. 100% cựu sinh viên quốc tế của chúng tôi đã nộp đơn vào các chương trình sau đại học trong 5 năm gần đây đã được nhận vào các trường đại học danh tiếng, bao gồm Yale, Georgia Tech, Dartmouth College, Northwestern University, Georgetown và Tulane Medical School. 99% sinh viên quốc tế tốt nghiệp của trường trong 5 năm vừa rồi đã tìm kiếm cơ hội việc làm tại Hoa Kỳ thông qua Chương trình Đào tạo Thực hành Tùy chọn (OPT) và đều đã tìm được công việc toàn thời gian liên quan lĩnh vực nghề nghiệp của mình. Hạn nộp hồ sơ: Đại học Kỳ Thu 01/03 Kỳ Xuân 15/10
Sau Đại học 31/03 31/03
Yêu cầu điểm chuẩn hóa: Đại học Sau Đại học TOEFL iBT: 79 88 IELTS: 6.5 7.0 SAT I: Không bắt buộc SAT II: Không bắt buộc GRE: Tùy chương trình Số lượng học sinh / sinh viên: Đại học Sau Đại học Tổng: 2630 389 Quốc tế: 90 6
30
Việt nam: 5 Tỷ lệ học sinh/ giảng viên: 12:1
1
Sau Đại học
Tùy chương trình
https://www.whitworth.edu/cms/administration/ admissions/graduate-students/
Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Đại học Sau Đại học Học phí 46,350 39,000 Sách vở: 936 0 Bảo hiểm y tế: 1,350 1,500 Ăn ở: 12,500 12,924 Đi lại: 1,272 0 Chi phí khác: 2,268 2,760 Tổng 64,676 56,184 Ngành học: Đại học https://www.whitworth.edu/cms/academics/undergraduate-majors-and-programs/
Ngành học phổ biến 1. Khoa học sức khỏe 2. Khoa học máy tính 3. Quản trị kinh doanh 4. Sinh học 5. Tâm lí học Cơ hội việc làm trong trường: CÓ Phần trăm sinh viên chuyển tiếp lên các trường Đại học: 86% tốt nghiệp trong 4 năm
• Cơ hội học tập chương trình hoàn thành THPT và chuyển tiếp 2+2 lên các trường Đại học tại trường Cao đẳng cộng đồng hàng đầu nước Mỹ, với nhiều sự lựa chọn về hình thức học tập! • Kỳ Hè 2021: các hình thức học trực tuyến + một số lớp học trực tiếp dành cho những bạn muốn đến Mỹ học • Kỳ Thu 2021: hình thức học tập đa dạng, bao gồm: Các khóa học trực tuyến đồng bộ và không đồng bộ ( dành cho các bạn chưa sẵn sàng đến Mỹ) VÀ Đa dạng các khoá học kết hợp giữa trực tuyến và trực tiếp tại khuôn viên trường dành cho các bạn đã sẵn sàng đến Mỹ. Các bạn có nhiều lựa chọn tham gia các hoạt động trực tiếp để trải nghiệm đời sống sinh viên tại Mỹ. Liên hệ với chúng tôi nếu bạn có bất cứ câu hỏi nào! Chúng tôi rất sẵn lòng!
Miễn phí xét hồ sơ dành cho học sinh nộp đơn qua Capstone đến hết ngày 31/4/2021 Địa chỉ trang web: www.shoreline.edu/international - Facebook: https://www.facebook.com/shoreline.vietnam Email: Lisa A. Maroni lmaroni@shoreline.edu or Julia Nguyen (có thể nói tiếng Việt!): Global2@shoreline.edu
Hỗ trợ tài chính khác cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Sau Đại học: CÓ Trị giá: Tùy theo chương trình Lựa chọn nhà ở: Chương trình Tiếng Anh Ký túc xá KHÔNG Gia đình bản xứ: KHÔNG Căn hộ: KHÔNG Dịch vụ tìm nhà: KHÔNG
Đại học Sau Đại học
CÓ KHÔNG KHÔNG KHÔNG KHÔNG KHÔNG KHÔNG KHÔNG
Phần trăm sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp: 99% học sinh quốc tế có việc làm trong 5 năm gần đây
31
TRIỂN LÃM DU HỌC
TRƯỜNG KINH DOANH BERTOLON Salem, Massachusetts, USA
STUDY IN AMERICA
• Trường Kinh Doanh Bertolon được AACSB chứng nhận • Giáo dục kinh doanh chất lượng cao • Cách Boston 30km nơi bạn có thể hoàn tất việc thực tập và làm việc sau khi tốt nghiệp • Giá trị tuyệt vời • Sĩ số lớp học nhỏ, giáo viên tương tác cao
CÁC CHƯƠNG TRÌNH BẬC CỬ NHÂN • Quản trị kinh doanh • Cử nhân khoa học • Các lĩnh vực tập trung bao gồm: quản trị nhà hàng khách sạn, kinh doanh quốc tế, tiếp thị.
CÁC CHƯƠNG TRÌNH SAU ĐẠI HỌC KHOA KINH DOANH • Thạc sỹ khoa học về Kế toán • Thạc sỹ Quản trị kinh doanh
HỌC PHÍ VÀ PHÍ BẬC CỬ NHÂN Học phí còn $15,500 sau khi trừ học bổng $3,000. Tổng chi phí theo I20 là $32,000
CÁC CHỨNG CHỈ
Office of international Affairs
true BLUE
I AM
Du học và những điều du học sinh cần lưu ý
1
Ngành học là điều nên cân nhắc đầu tiên Bạn phải mất ít nhất 3-4 năm để học chuyên ngành đã chọn nên bạn phải chắc chắn mình muốn gì, để có mục tiêu lâu dài. Từ đó, bạn sẽ có thể thu hẹp phạm vi và quan tâm đến các yếu tố khác như vị trí, chi phí, môi trường học tập. Nếu bạn đang tự hỏi làm sao để xác định ngành học phù hợp thì trước tiên bạn cần tìm hiểu về. thế mạnh hoặc sở trường của bản thân, mong muốn và xu hướng về nghề nghiệp. Từ đó, bạn sẽ tìm ra ngành học phù hợp và “Ikigai” của mình. Ikigai là điểm trung hoà giữa đam mê, sứ mệnh, chuyên môn và nghề nghiệp hay nói cách khác là tổng thể của “thứ bạn yêu thích”, “thứ bạn giỏi”, “thứ thế giới cần” và thứ “bạn kiếm được tiền”. Định hướng nghề nghiệp không hề dễ dàng, nên bạn không cần quá lo lắng nếu không thể tự tìm cho mình một câu trả lời. Hãy tìm tòi, và đọc các tài liệu, ví dụ như Danh sách các ngành hot nhất trong tương lai hay tìm đến các chuyên gia hướng nghiệp, để có định hướng ngành nghề phù hợp nhất. (Tham khảo thêm Career Coach bạn nhé)
2
Chi phí du học Luôn là điều đau đầu và cần được quan tâm lớn. Phải nhìn thực tế là, dù bạn có được học bổng toàn phần, thì vẫn còn vô vàn chi phí không tên khác ở xứ người. Tiền học hay chi phí sinh hoạt ở các nước rất đa dạng. Các trường đại học đa phần đều đăng tải chi phí dự trù sinh hoạt và học phí một năm của du học sinh. Các trang như Numbeo, Expatistan là những nguồn hữu ích để tra cứu chi phí sinh hoạt ở mỗi thành phố.
3
Môi trường xung quanh Ngoài yếu tố về chất lượng giảng dạy, môi trường sống cũng ảnh hưởng không nhỏ đến cuộc sống và học tập của sinh viên. Bạn sợ lạnh và thích cuộc sống nhộn nhịp nơi thành phố lớn, gia đình có một người quen ở tỉnh bang Manitoba, Canada và muốn bạn đến đó học. Liệu bạn có sẵn sàng đến học tại một nơi có thể xuống đến -30 độ vào mùa đông, vắng vẻ và ít hoạt động giải trí, nhất là vào mùa đông không? Nhiều nhà tâm lý học đã phân tích, thời tiết có ảnh hưởng rất lớn đến tâm trạng và năng suất lao động của con người. Bạn nên tự đặt các câu hỏi: Trường thuộc thành phố hay vùng ngoại ô?
Thành phố này đông dân nhập cư hay đông dân bản xứ Nơi này có nhiều phương tiện công cộng, có thuận tiện cho giao thông và đi lại hay không? Khí hậu ra sao? Tỷ lệ tội phạm thế nào?
4
Danh tiếng trường học Xếp hạng không nên là yếu tố quan trọng nhất, mà phải là phù hợp. Một trường đại học top cao chót vót chưa chắc sẽ có chương trình đào tạo nổi bật liên quan đến ngành học bạn quan tâm, chi phí chưa chắc phù hợp, hoặc vị trí không hề thuận tiện cho việc đi lại. Một ví dụ nhỏ, ai cũng biết, Harvard là trường đại học top đầu về ngành liên quan đến chính sách và hành chính. Tuy nhiên, chi phí học tập ở Harvard cũng như chi phí sinh hoạt tại Boston vô cùng đắt đỏ. Bạn có thể cân nhắc một phương án phù hợp với chi phí, cách Harvard không xa là Học tập tại Đại học Delaware - nơi tổng thống đắc cử Mỹ Joe Biden từng theo học!. Ngoài chất lượng đào tạo ngành chính sách công tuyệt vời, trường còn ở vị trí đắc địa về đi lại. Bang Delaware còn có chính sách miễn thuế, chi phí sinh hoạt rẻ hơn rất nhiều so với Boston thuộc bang Massachusetts.
5
Người đồng hành Quá nhiều yếu tố để cân nhắc và các thủ tục, pháp lý rắc rối liên quan đến chọn trường, hồ sơ, visa, có thể khiến bạn càng thêm rối ren. Có một người đồng hành, dẫn đường trợ giúp chắc chắn sẽ giúp bạn đỡ vất vả hơn rất nhiều. Tuy nhiên, cần cẩn trọng với các đơn vị chạy theo lợi nhuận và làm việc không rõ ràng. Capstone Việt Nam với 11 năm kinh nghiệm, hơn 500 đối tác trên toàn thế giới, dưới sự dẫn dắt của Giám đốc điều hành - Tiến sĩ Mark Ashwill là người bạn đồng hành đáng tin cậy để bạn gửi gắm niềm tin. Trong tháng 4/2021, Capstone Việt Nam - đơn vị tư vấn du học với hơn 11 năm kinh nghiệm - trân trọng kính mời các bậc phụ huynh và các bạn học sinh cùng tham dự sự kiện “Triển lãm du học Quốc tế - Các trường Trung học, Cao đẳng và Đại học” để tìm hiểu thông tin, khám phá cơ hội du học - học bổng lên tới 100% cùng đại diện hơn 40 trường quốc tế tại 5 thành phố lớn.
Chứng chỉ sau đại học về kinh doanh - 6 khoá học có thể học trực tuyến - $9,900. Có thể chuyển tiếp các chứng chỉ khoá học này sang chương trình MBA.
salemstate.edu/academics/bertolon-school-business Để biết thêm thông tin: cie@salemstate.edu
32
33
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG
TRIỂN LÃM DU HỌC
BẢNG TỔNG HỢP THÔNG TIN STT
Bang
Chi phí năm học
Tên trường
Học phí
Chương trình tiếng Anh chuyên sâu
Tổng chi phí
Số lượng Sinh viên
Học bổng/ Hỗ trợ tài chính
Tổng
Nhà ở
Quốc tế
Việt Nam
Ký túc xá
Homestay
Căn hộ
975
85
Không
Có
Có
1
Washington Bellevue College
Chương trình TA chuyên sâu: $8,739 | Cao đẳng: $9,687
Chương trình TA chuyên sâu: $24,894 | Cao đẳng: $25,842
Có
Chương trình Tiếng Anh: Có - Trị giá: $1000-$3000 | Cao đẳng: Có - Trị giá: $1000-$3000 (Hạn nộp hồ sơ: 8/3/2021)
2
Washington Edmonds College
Chương trình TA chuyên sâu: $9,954 | Cao đẳng: $9,687
Chương trình TA chuyên sâu: $20,242 | Cao đẳng: $19,985
Có
Cao đẳng: Có - Trị giá: $1000 ( Học bổng cho sinh viên mới)
11.431
982
238
Không
Có
Có
3
Washington Everett Community College
Chương trình TA chuyên sâu: $9,108 | Cao đẳng: $9,108
Chương trình TA chuyên sâu: $21,749 | Cao đẳng: $21,749
Có
Chương trình Tiếng Anh: Có - Trị giá: Học bổng : 1.000 USD | Cao đẳng: Có - Trị giá: 1.000 USD. Sinh viên có thể nộp hồ sơ ứng tuyển cho Chương trình Học bổng Foundation vào mỗi kì Xuân trị giá 500-2,500 USD.
8.400
300
57
Không
Có
Không
4
Wisconsin
Madison College
Cao đẳng: $7,408
Cao đẳng: $23,115
Không
Cao đẳng: Có
38.000
156
6
Không
Không
Có
5
California
San Jose City College
Cao đẳng: $5,964
Cao đẳng: $20,086
Không
Cao đẳng: Có
Không
Có
Có
6
California
Santa Rosa Junior College
Cao đẳng: $9,100
Cao đẳng: $27,000
Không
Cao đẳng: Có - Trị giá: $450-$2,000. Sinh viên quốc tế có thể nộp đơn xin nhiều học bổng cùng lúc và có một số học bổng cũng dành cho sinh viên quốc tế
27.000
75
8
Không
Có
Có
7
Washington Tacoma Community College
Chương trình TA chuyên sâu: $9,690 | Cao đẳng: $9,690
Chương trình TA chuyên sâu: $18,881 | Cao đẳng: $18,881
Có
Liên hệ với nhà trường
3.840
220
35
Không
Có
Có
8
Washington Shoreline Community College
Chương trình TA chuyên sâu: $10,329 | Cao đẳng: $10,329
Chương trình TA chuyên sâu: $20,700 | Cao đẳng: $20,700
Có
Cao đẳng: Có - Trị giá: $250-$500
6.000
900
45
Không
Có
Có
9
Nevada
Truckee Meadows Community College
Cao đẳng: $11,000
Cao đẳng: $23,000
Cao đẳng: Có - Trị giá: $250 - $1,000 | Học sinh sau khi được nhận có thể nộp đơn xin học bổng.
15.000
73
3
Không
Có
Có
10
Florida
Valencia College
Chương trình TA chuyên sâu: $800 | Cao đẳng: $9,383
Chương trình TA chuyên sâu: $800 | Cao đẳng: $24,156
Cao đẳng: Có - Trị giá: 500 to 1,200
69.870
1.700
200
Không
Có
Có
Không Có
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A A
A A
A
A A
A A
A A
A/P A
A A
A A
A A
A
A/P A A A
A A
A A A A
A/P A/P
A/P A/P A
A A A A
A/P A A A
A/P A A A
A/P
A A A A
A
A
A
A/B
A
A
A
A
A A/P A A A
A A A
A
A A
A A
A
P A
A
A
A
A/P
A
A
A A
A
A A
A A
A A
A
A A
A
A/P A A/P A
A/P A/P A/P A
A A A A
A/P
A
A
A
A
A A
A
A/P A A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A A
A A
A
A A A
P
A/P A A
A
A
A A A
A
A
A
A
A
A
A
A A/B A
A
A
A A
A A
A/P
A/P P A A
A A A A
A/P
A
A
A A
A
A/B/P
A
A
A
A
A
A
A/P A A A A
A
A/P A
A
A
A
A
A
A A
A A
A
A A
A A A A
A A A A
A A A A
P A A A
A A A
A
A
A
A
A
A
A
A/B/InformationTechnology Application Development
A
A/P
Others
A
Urban/Regional Planning
A
Physics
A
Speech/Speech Therapy
Physical Education
A
A
A A
A
A/P A/RN A A
A/P
B
A
Philosophy
Pharmacy
Petroleum Engineering
Nursing
Natural Resources and Conservation
Music
Medicine
Medical Technology
Mathematics/Statistics
Marketing
A
Marine Science
A
Logistics
A
A
A
Linguistics
A/B
A
A
Liberal Arts
A
A
A A A A
Library Science
A
A
A
A/P
Laws and Legal Studies
A/P A A A
Languages
A A A
Journalism
A A A A
A/P
A A
A/P A A A
International Relations
A
International Business
A A
Hotel Management/Tourism
A A
Home Economics/Nutrition
A A
History
A A
A
Health Science
A A
Graphic Design
A
Geology/Earth Science
A
Fisheries
A
Finance and Banking
A/B
Film/ Media Studies
Fashion Design
Environmental Science
A
A/B
Teaching English as a Second Language
P
A/B/P
Supply Chain Management
A
A
Sociology
A
English Literature
Biochemistry
Aviation
Art
Architecture
Anthropology
A
A
Social Work
A
A
Psychology
Everett Community College A/P Madison College A San Jose City College Santa Rosa Junior College Tacoma Community College A Shoreline Community College A/P Truckee Meadows A Community College Valencia College A
A
A/P
A/B
CHUYÊN NGÀNH CAO ĐẲNG
Political Science
A
Engineering
A
Education
A
Economics
A/P
Distance Learning
Chemistry
A
A
Dance/Theater
Business Administration
Edmonds College
Agriculture
Advertising
A/B/P
Accounting
Bellevue College
Computer Science
Business
A/B
Trường
Communications
Biology
BẢNG TỔNG HỢP
34
CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG
A
A/P
A
A A A
A
A
A
A
A
A/P
A
A
B/Cyber-physical Manufacturing, Dental Hygiene,
35
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG
TRIỂN LÃM DU HỌC
Edmonds College
Bellevue College Địa chỉ: Bellevue, WA
Địa chỉ: Lynnwood, Washington USA
Năm thành lập: 1966
Năm thành lập: 1967
Vị trí: Bellevue, WA
Vị trí: Lynnwood, Washington, USA
Loại trường: Cao đẳng cộng đồng
Loại trường: Cao đẳng cộng đồng
Các chương trình học: Chương trình Tiếng Anh | Cao đẳng/Chuyển tiếp (2+2) | Cử nhân | Hoàn thành trung học phổ thông – Ngoại trú Giới tính học sinh/ sinh viên: Cả nam và nữ Độ tuổi tối thiểu: 16
Website: https://www.bellevuecollege.edu/international/ https://www.facebook.com/BCIEGI https://www.youtube.com/channel/UCWry5G3cTLxzRmt01n0T2QA https://www.instagram.com/bellevuecollege_international/?hl=en
Thành lập năm 1966, Cao đẳng Bellevue là một ngôi trường có thứ hạng cao, được kiểm định toàn bộ, đào tạo chương trình cao đẳng 2 năm, chương trình đại học 4 năm, cũng như các chứng chỉ chuyên nghiệp, các chương trình tiếng Anh và chương trình hoàn thành bậc trung học. Bellevue là trường cao đẳng lớn nhất bang Washington, là ngôi nhà của hơn 29,000 sinh viên, trong đó có khoảng 1,000 sinh viên quốc tế tới từ hơn 60 quốc gia khác nhau mỗi năm. Các sinh viên lựa chọn Bellevue vì vị trí lý tưởng của trường, bao quanh bởi các công ty lớn như Microsoft, Expedia, T-Mobile cũng như các tập đoàn biểu tượng về công nghệ, chương trình giáo dục chất lượng cao và tỉ lệ cao sinh viên chuyển tiếp lên các đại học TOP, sĩ số lớp học thấp, đội ngũ giảng viên tận tuỵ, tài nguyên học tập dồi dào và dịch vụ sinh viên tốt, cơ hội thực tập/nghề nghiệp chất lượng. Hạn nộp hồ sơ: Chương trình Tiếng Anh Cao đẳng Kỳ Thu 16/08 16/08 Kỳ Đông 22/11 22/11 Kỳ Xuân 22/02 22/02 Kỳ Hè 25/05 25/05 Nộp hồ sơ quanh năm CÓ CÓ Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu: Chương trình Tiếng Anh Cao đẳng TOEFL iBT: 61 IELTS: 6.0 Khác: Duolingo 95 Số lượng học sinh / sinh viên: Chương trình Tiếng Anh Cao đẳng Quốc tế: 187 788 Việt Nam: 1 84 Tỷ lệ học sinh/ giảng viên: 21.7 21.7
36
Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Chương trình Tiếng Anh Cao đẳng Học phí: 8,739 9,687 Sách vở: 930 930 Bảo hiểm y tế: 1,269 1,269 Ăn ở: 11,118 11,118 Đi lại: 360 360 Chi phí khác: 2,478 2,478 Tổng 24,894 25,842 Chương trình Tiếng Anh chuyên sâu: CÓ Chương trình hoàn thành trung học phổ thông: CÓ Ngành học: Trang web học thuật:
Lưu ý: Hạn nộp hồ sơ 8/3/2021
2. Thiết kế nội thất 3. Kinh doanh 4. Kỹ thuật 5. Y tá Các trường Đại học chuyển tiếp hàng đầu: 1. University of Washington 2. University of California system 3. Washington State University 4. Seattle University 5. University of Minnesota Twin Cities Học bổng cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Chương trình Tiếng Anh: CÓ Trị giá: $1000-$3000 Sinh viên vào năm 1: KHÔNG Sinh viên chuyển tiếp: KHÔNG
https://www.bellevuecollege.edu/programs/
Ngành học phổ biến 1. Khoa học máy tính
Sau Đại học: Cao đẳng: Trị giá:
KHÔNG CÓ $1,000-$3,000
Hỗ trợ tài chính khác cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Chương trình Tiếng Anh: KHÔNG Sinh viên vào năm 1: KHÔNG Sinh viên chuyển tiếp: KHÔNG Sau Đại học: KHÔNG Cao đẳng: KHÔNG Lựa chọn nhà ở: Chương trình Tiếng Anh Cao đẳng Ký túc xá: CÓ KHÔNG Gia đình bản xứ: CÓ CÓ Căn hộ: CÓ CÓ Dịch vụ tìm nhà: CÓ CÓ Học sinh / sinh viên bắt buộc ở ký túc xá: KHÔNG
Các chương trình học: Chương trình tiếng Anh| Cao đẳng 2+2| Cử Website: https://www.edmonds.edu/International/ https://www.facebook.com/edmondsoip/ https://www.instagram.com/edmondsoip/ https://www.youtube.com/watch?v=olUE2ep7Tfo
nhân| Trung học kép| Chương trình Pathway| Chứng chỉ ngắn hạn Giới tính học sinh / sinh viên: Nam nữ Độ tuổi tối thiểu: 16
Edmonds College là trường cao đẳng cung cấp các chương trình cao đẳng chuyển tiếp đại học, cử nhân, tiếng Anh và khóa học nghề nghiệp cũng như bằng trung học phổ thông bang Washington. Khuôn viên trường xinh đẹp cách thành phố Seattle 17 dặm về phía bắc, ở khu vực an toàn. Edmonds cung cấp các dịch vụ hỗ trợ như dạy kèm, cố vấn, hướng nghiệp và các hoạt động khác giúp sinh viên thành công tại Mỹ. Edmonds chú trọng sự phát triển của các ngành nghề liên quan đến STEM (Khoa học, Kỹ thuật, Công nghệ và Toán học). Đặc biệt, đây là quê hương của Boeing và Microsoft, trường đẩy mạnh chất lượng giáo dục thông qua việc khánh thành tòa nhà STEM vào tháng 9/2020. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể chuyển tiếp lên hơn 200 trường đại học xuất sắc ở bang Washington, trên toàn nước Mỹ cũng như thế giới. Chúng tôi tự hào với tỷ lệ 100% chuyển tiếp đại học. Ngoài việc có hai khu ký túc xá, trường còn có hơn 400 gia đình bản xứ để học sinh lựa chọn khi đang học tại Edmonds. Trường cung cấp các học bổng cho sinh viên mới cũng như sinh viên đang theo học. Năm học này, trường giảm tiền học với các học sinh học 12 tín chỉ trở lên. BẮT ĐẦU và TIẾP TỤC học tập ONLINE tại Edmonds College, trường cao đẳng HÀNG ĐẦU! Hạn nộp hồ sơ: Chương trình Tiếng Anh Kỳ Thu 30/08 Kỳ Đông 13/12 Kỳ Xuân 14/03 Kỳ Hè 14/06 Nộp hồ sơ quanh năm CÓ
Cao đẳng 30/08 13/12 14/03 14/06 CÓ
Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu: Cao đẳng TOEFL CBT: 54 IELTS: 5.0 iTEP: Level 4 Khác: Duolingo 80 Số lượng học sinh / sinh viên: Chương trình Tiếng Anh Cao đẳng Tổng: 1031 10400
Quốc tế: 145 Việt nam: 40 Tỷ lệ học sinh/giảng viên: 21/1
837 198 21/1
Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Chương trình Tiếng Anh Cao đẳng Học phí: 9,954 9,687 Sách vở: 1,200 1,200 Bảo hiểm y tế: 974 984 Ăn ở: 8,036 8,036 Đi lại: 78 78 Chi phí khác: 0 0 Tổng : 20,242 19,985 Chương trình Tiếng Anh chuyên sâu: CÓ Chương trình hoàn thành bậc trung học: Chương trình hoàn thành bậc trung học: CÓ
Ngành học: Trang web học thuật:
https://www.edmonds.edu/programs/default.html
Học bổng cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Trị giá: $1000 Lưu ý: Học bổng dành cho sinh viên mới
Ngành học phổ biến 1. Kỹ thuật 2. Kinh doanh 3. Hàng không 4. Khoa học 5. Công nghệ máy tính
Hỗ trợ tài chính khác cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Sinh viên vào năm 1: CÓ Cao đẳng: CÓ Trị giá: $3000 Lưu ý: Học bổng Foundation
Các trường Đại học chuyển tiếp hàng đầu: 1. University of Washington 2. Seattle University 3. Purdue 4. Indiana/Purdue IUPUI 5. University of California
Lựa chọn nhà ở: Chương trình Tiếng Anh Cao đẳng Ký túc xá CÓ KHÔNG Gia đình bản xứ: CÓ CÓ Căn hộ: CÓ CÓ Dịch vụ tìm nhà: CÓ CÓ Khác: Đưa đón sân bay Đưa đón sân bay Học sinh / sinh viên bắt buộc ở ký túc xá: KHÔNG
37
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG
TRIỂN LÃM DU HỌC
Madison College Địa chỉ: 2000 Tower Street, Everett, WA 98201 USA
Địa chỉ: 1701 Wright Street Madison, Wisconsin 53704
Năm thành lập: 1941 Vị trí: Everett, Washington Thành phố lớn gần nhất: Seattle Loại trường: Cao đẳng cộng đồng Các chương trình học: Chương trình tiếng Anh | Cao đẳng (2+2) | Chương trình kép cấp bằng trung học và cao đẳng | Giới tính học sinh/ sinh viên: Nam nữ Độ tuổi tối thiểu: 16 Nhận học sinh từ lớp: Lớp 10 Kiểm định: Ủy ban các trường Cao đẳng và Đại học khu vực Tây Bắc
Năm thành lập: 1912 Vị trí: Wisconsin Thành phố lớn gần nhất: Madison Loại trường: Cao đẳng chuyên sâu về kỹ thuật Website: http://www.everettcc.edu/ https://www.youtube.com/user/EverettCommCollege
Thành lập năm 1941, Trường Cao đẳng cộng đồng Everett, được kiểm định chất lượng của bang, cung cấp hơn 60 ngành học khác nhau. Nhiệm vụ cao cả nhất của Cao đẳng Cộng đồng Everett là cung cấp chương trình đào tạo tốt nhất cho các học sinh đạt được các mục tiêu giáo dục đề ra. Học sinh quốc tế được trải nghiệm trong môi trường với sĩ số lớp nhỏ, thân thiện và an toàn, với nhiều hoạt động diễn ra quanh năm. Vị trí của trường rất thuận tiện để di chuyển tới các thành phố lớn: Seattle, Washington cách trường 30 phút lái xe và trung tâm sản xuất trang thiết bị cho Boeing cách trường 15 phút. Chúng tôi có những chương trình chuyển tiếp tuyệt vời lên các trường đại học 4 năm, giúp các bạn học sinh hoàn thành chương trình cử nhân chỉ với 2 năm học thêm. Các cán bộ nhân viên trong trường luôn nỗ lực để tạo nên những trải nghiệm khác biệt cho sinh viên và chúng tôi tự hào với các giải thưởng mà nhà trường đạt được, cũng như có được các cán bộ, nhân viên vô cùng tận tuỵ. Rất nhiều học sinh trong trường được trải nghiệm các cơ hội lãnh đạo, có việc làm trong khu học cá, và nhiều sự lựa chọn nhà ở, bao gồm 2 khu ký túc xá trong khuôn viên nhà trường. Chúng tôi vô cùng vinh hạnh được giúp đỡ các bạn vươn tới những mục tiêu của mình! Hạn nộp hồ sơ: Chương trình Tiếng Anh Kỳ Thu 06/08 Kỳ Đông 19/11 Kỳ Xuân 05/03 Kỳ Hè 04/06 Nộp hồ sơ quanh năm CÓ
Cao đẳng 15/07 15/11 15/02 15/05 CÓ
Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu: Cao đẳng TOEFL CBT: 173 IELTS: 5.5 Khác: ELS 109, GCE, IGCSE, etc. Số lượng học sinh / sinh viên: Chương trình Tiếng Anh Cao đẳng Tổng: 0 8400 Quốc tế: 20 280
38
Việt nam: Tỷ lệ học sinh/ giảng viên:
5
52
0/0
20/1
Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Chương trình Tiếng Anh Cao đẳng Học phí 9,108 9,108 Sách vở: 1,050 1,050 Bảo hiểm y tế: 1,296 1,296 Ăn ở: 9,195 9,195 Chi phí khác: 1,100 1,100 Tổng 21,749 21,749 Chương trình Tiếng Anh chuyên sâu: CÓ Chương trình hoàn thành bậc trung học: Chương trình hoàn thành bậc trung học: CÓ
Ngành học: Trang web học thuật:http://www.everettcc.edu/ Ngành học phổ biến 1. Kinh doanh & Kế toán 2. Kỹ thuật 3. Bảo hành hàng không 4. Thiết kế đồ hoạ 5. Khoa học máy tính Các trường Đại học chuyển tiếp hàng đầu: 1. University of Washington 2. Washington State University 3. Western Washington University 4. Seattle University 5. University of Oregon Học bổng cho học sinh / sinh viên Quốc tế:
Chương trình Tiếng Anh: CÓ Trị giá: Học bổng lãnh đạo cho tân sinh viên 1,000 USD Cao đẳng: CÓ Trị giá: Học bổng lãnh đạo - 1,000 USD Lưu ý: Học bổng Foundation mỗi kỳ mùa Xuân 500 - 2,500 USD Lựa chọn nhà ở: Chương trình Tiếng Anh Cao đẳng Ký túc xá CÓ KHÔNG Gia đình bản xứ: CÓ CÓ Dịch vụ tìm nhà: CÓ CÓ Học sinh / sinh viên bắt buộc ở ký túc xá: CÓ
Website: https://madisoncollege.edu/ https://www.facebook.com/CIE.ISS/ https://madisoncollege.edu/visit https://www.instagram.com/madisoncollegeiss/
Các chương trình học: Cao đẳng (chuyển tiếp đại học 2+2) | Nhận học sinh từ lớp: Tốt nghiệp THPT Giới tính học sinh/ sinh viên: Cả nam và nữ Kiểm định: Ủy ban giáo dục bậc cao (HLC)
Madison College nằm ở thành phố Madison, bang Wisconsin. Trường cung cấp các chương trình cao đẳng chuyên sâu về kỹ thuật, và hơn 180 chương trình chứng chỉ cho 11 lĩnh vực. Trường đảm bảo chuyển tiếp lên University of Wisconsin-Madison, giúp sinh viên tiết kiệm thông minh số tiền lên tới 70,000 đô la cho chương trình đại học. Trường là nguồn cung cấp sinh viên chuyển tiếp nhiều nhất cho University of Wisconsin-Madison, trường xếp hạng thứ 13 trên bảng xếp hạng các trường đại học công lập tốt nhất nước Mỹ (theo US. News & World Report, 2020). Hạn nộp hồ sơ: Cao đẳng Kỳ Thu 15/07 Kỳ Xuân 15/11 Kỳ Hè 15/04 Nộp hồ sơ quanh năm KHÔNG Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu: Cao đẳng TOEFL CBT: 58 IELTS: 5.0 Khác: GTEC:1055 Số lượng học sinh / sinh viên: Cao đẳng Tổng: 38000 Quốc tế: 156 Việt nam: 6 Tỷ lệ học sinh/giảng viên: 11:1
Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Cao đẳng Học phí 7,408 Sách vở: 300 Bảo hiểm y tế: 2,271 Ăn ở: 11,088 Đi lại: 0 Chi phí khác: 2,048 Tổng 23,115 Chương trình Tiếng Anh chuyên sâu: KHÔNG Chương trình hoàn thành bậc trung học: Chương trình hoàn thành bậc trung học: KHÔNG Ngành học: Trang web học thuật: https://madisoncollege.edu/liberal-arts-transfer
Ngành học phổ biến 1. Kinh doanh 2. Kỹ thuật 3. Công nghệ thông tin 4. Giáo dục 5. Du lịch Các trường Đại học chuyển tiếp hàng đầu: 1. University of Wisconsin-Madison 2. University of Wisconsin-Milwaukee 3. Marquette University 4. Milwaukee School of Engineering 5. University of Wisconsin- La Crosse
Lựa chọn nhà ở: Cao đẳng Ký túc xá KHÔNG Gia đình bản xứ: KHÔNG Căn hộ: CÓ Dịch vụ tìm nhà: CÓ Khác: Đối tác nhà ở của trường Học sinh /sinh viên bắt buộc ở ký túc xá: Không
Học bổng cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Cao đẳng: CÓ Trị giá: $2,250-$3,380
39
TRIỂN LÃM DU HỌC
Sống và học tập tại trái tim của Thung lũng Silicon, California
San Jose City College: Địa chỉ: 2100 Moorpark Avenue San Jose, CA 95128 U.S.A. Năm thành lập: 1921 Vị trí: San Jose (Silicon Valley), California Loại trường: Cao đẳng cộng đồng Các chương trình học: Cao đẳng (2+2), đại học
Website: http://www.sjcc.edu/ https://www.facebook.com/SJCCInternationalProgram https://www.youtube.com/channel/UCSSesBSliaAYdgfiRM9C3Fg?view_as=subscriber https://www.instagram.com/sjccinternational/
Giới tính học sinh / sinh viên: Nam nữ Độ tuổi tối thiểu: 17 Nhận học sinh từ lớp: Học sinh có bằng THPT
San Jose City College được thành lập năm 1921 là trường cao đẳng cộng đồng ở thành phố San Jose, Santa Clara County, California. Trước đây trường San Jose City College nằm ở trung tâm San Jose. Vào năm 1953, trường được San Jose Unified School District tiếp quản hoạt động của trường và dời đến địa điểm 2100 Moorpark Avenue như hiện nay. Trường chính thức đổi tên thành San Jose City College vào năm 1958. Hạn nộp hồ sơ: Cao đẳng
Chương trình Tiếng Anh chuyên sâu: KHÔNG
Kỳ Thu
15/07
Ngành học:
Kỳ Xuân
15/11
Nộp hồ sơ quanh năm
KHÔNG
Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu: Cao đẳng TOEFL CBT:
500 or 61 iBT
IELTS:
5.5
Khác:
PTE: 42
Ngành học phổ biến 1. Kinh doanh - Kế toán 2. Hệ thống thông tin 3. Giáo dục mầm non 4. Giáo dục sức khỏe
Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Cao đẳng
5. Hướng nghiệp
Học phí
5,964
Các trường Đại học chuyển tiếp hàng đầu:
Sách vở:
1,422
1. San Jose State University
Bảo hiểm y tế:
1,180
2. San Francisco State Universty
Ăn ở:
9,000
3. Stanford
Chi phí khác:
2,520
4. UC Berkeley
Tổng
40
Trang web học thuật:
https://www.sjcc.edu/future-students/international-students/ program-of-study
20,086
Phần trăm sinh viên chuyển tiếp lên các trường Đại học: 80% Hỗ trợ tài chính khác cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Cao đẳng: CÓ
• 100 năm kinh nghiệm giảng dạy sinh viên đến từ khắp nơi trên thế giới • Vị trí xinh đẹp, an toàn ở Thung lũng Silicon, bang California, thủ phủ công nghệ của thế giới • Top 5 toàn nước Mỹ về sự đa dạng của đội ngũ giảng viên và nhân viên • Mang lại giá trị to lớn về giáo dục (với học phí thấp) • Liên kết với các đại học nghiên cứu hàng đầu • Chương trình chuyển tiếp 2 + 2 và đảm bảo cơ hội chuyển tiếp lấy bằng đại học tại các trường danh giá • Các hoạt động văn hóa, xã hội và giáo dục đa dạng • Chương trình học thuật chuyên biệt, hỗ trợ việc làm và cuộc sống sinh viên từ các cố vấn, giúp sinh viên vươn tới các mục tiêu trong học tập và nghề nghiệp. • Cơ hội làm thêm trong trường và Thực tập OPT sau tốt nghiệp • Cơ sở vật chất hiện đại và phương thức giảng dạy xuất sắc 2 NĂM HỌC CAO ĐẲNG
2 NĂM HỌC CHUYỂN TIẾP TẠI ĐẠI HỌC
BẰNG CỬ NHÂN ĐẠI HỌC
Lựa chọn nhà ở: Cao đẳng Ký túc xá
KHÔNG
Gia đình bản xứ:
CÓ
Căn hộ:
CÓ
Dịch vụ tìm nhà:
KHÔNG
LIÊN LẠC VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ TÌM HIỂU SÂU HƠN VỀ SJCC VÀ CÁCH THỨC ĐỂ NỘP HỒ SƠ MIỄN PHÍ !!! @sjccinternational
www.sjcc.edu
@SJCCInternationalProgram
internationalprogram@sjcc.edu
5. UC Santa Cruz
41
TRIỂN LÃM DU HỌC
international.santarosa.edu Santa Rosa Junior College Địa chỉ: 1501 Mendocino Ave. Santa Rosa, CA 95401-4395 Năm thành lập: 1918 Vị trí: Santa Rosa, California Thành phố lớn gần nhất: San Francisco Loại trường: Cao đẳng Cộng đồng Các chương trình học: Chương trình chuyển tiếp/ Chương trình (2 + 2) | Giới tính học sinh / sinh viên: Cả nam và nữ Độ tuổi tối thiểu: 18 Nhận học sinh từ lớp: Học sinh sắp tốt nghiệp hoặc đã tốt nghiệp PTTH Kiểm định: WASC
Website: https://international.santarosa.edu/ https://www.facebook.com/srjcisp/ https://youtu.be/xqIQtUKJOfE https://www.instagram.com/srjc.international/
Chỉ 01 tiếng lái xe về phía bắc từ San Francisco, Santa Rosa Junior College đào tạo hơn 100 chương trình học thuật. Học sinh có thể lấy được bằng chuyển tiếp và hoàn thành các yêu cầu để chuyển tiếp lên các trường đại học như UC Berkeley, UC Davis, UCLA, và San Francisco State University để hoàn thành bằng cử nhân. Những chuyên ngành được nhiều sinh viên theo học như kinh doanh, khoa học sức khỏe, khoa học máy tính, nghệ thuật ẩm thực, và nghiên cứu rượu. SRCJ rất vinh dự chào đón các sinh viên quốc tế đến với các chương trình học! Hạn nộp hồ sơ: Cao đẳng Kỳ Thu 01/06 Kỳ Xuân 01/11 Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu: Cao đẳng TOEFL CBT: 61 IELTS: 6.0 iTEP: 3.5 Duolingo, PTE 85, 44 Số lượng học sinh / sinh viên: Cao đẳng Tổng: 27000 Quốc tế: 75 Việt nam: 8 Tỷ lệ học sinh/giảng viên: 20/1 Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Cao đẳng Học phí 9,100
42
Sách vở: Bảo hiểm y tế: Ăn ở: Đi lại: Chi phí khác: Tổng
1,700 1,500 13,000 0 1,700 27,000
Chương trình Tiếng Anh chuyên sâu: KHÔNG Ngành học: Trang web học thuật https://www.santarosa.edu/academics/
Ngành học phổ biến 1. Kinh doanh 2. Khoa học máy tính 3. Kỹ thuật 4. Khoa học sức khỏe/ Điều dưỡng 5. Nông nghiệp/ Tài nguyên thiên nhiên/ Nghiên cứu rượu Các trường Đại học chuyển tiếp hàng đầu: 1. Sonoma State University
2. University of California Davis 3. University of California Berkeley 4. San Francisco State University 5. University of California Santa Cruz Học bổng cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Cao đẳng: CÓ Trị giá: $450-$2,000 Lưu ý: Sinh viên quốc tế có thể nộp đơn xin nhiều học bổng cùng lúc và có một số học bổng chỉ dành cho sinh viên quốc tế Lựa chọn nhà ở: Cao đẳng Ký túc xá KHÔNG Gia đình bản xứ: CÓ Căn hộ: CÓ Dịch vụ tìm nhà: CÓ Khác: Hiện tại ký túc xá của trường đang được xây dựng và dự kiến hoàn thành vào mùa Thu 2023. Học sinh / sinh viên bắt buộc ở ký túc xá: KHÔNG
Toạ lạc tại phía Bắc California xinh đẹp, SRJC cung cấp nền giáo dục học thuật xuất sắc với chi phí phải chăng từ 1918 43
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG
TRIỂN LÃM DU HỌC
Địa chỉ: Tacoma, Washington
Địa chỉ: 9000 Building, Rm. 9303 Shoreline Washington 98133 USA
Năm thành lập: 1965 Vị trí: Tacoma, Washington State Thành phố lớn gần nhất: Seattle Loại trường: Cao đẳng cộng đồng Các chương trình học: Chương trình tiếng Anh| Cao đẳng (2+2)| Đại học| Dự bị đại học| Chương trình ngắn hạn| Chương trình trao đổi | Khác Giới tính học sinh / sinh viên: Nam nữ Độ tuổi tối thiểu : 16 Kiểm định: Ủy ban cao đẳng và đại học Tây Bắc
Website: http://www.tacomacc.edu/internationalstudents https://www.facebook.com/tacomaccinternational https://youtu.be/C6kFtWh8snw https://www.instagram.com/tacomaccinternational
Website: www.Shoreline.edu/international https://www.facebook.com/sccinternational https://twitter.com/shorelinecc https://www.youtube.com/user/ShorelineCCvideos https://www.instagram.com/shoreline_international/
Cao đẳng cộng đồng Tacoma (TCC) cung cấp các chương trình đào tạo chất lượng cao cho khoảng 200 sinh viên quốc tế và 4000 sinh viên bản địa tại thành phố Tacoma, bang Washington. Với sĩ số lớp học nhỏ và các hỗ trợ miễn phí tại trường như dạy kèm, sinh viên có thể đạt thành công ngay những năm đầu đại học. Về học thuật, trường cung cấp vô vàn lựa chọn về ngành học, phổ biến trong đó là ngành sức khỏe, kinh doanh và kỹ thuật. Sau hai năm, sinh viên sẽ được cấp bằng Cao đẳng và được đảm bảo chuyển tiếp lên một trong 25 trường đại học đối tác, hoặc sẽ được trường hỗ trợ chuyển tiếp vào các trường đại học khác ở Mỹ. TCC nằm ở vùng South Puget Sound, cách biển khoảng 10 phút, cách sân bay Seattle-Tacoma khoảng 30 phút và cách trung tâm thành phố Seattle khoảng 1 tiếng. Khu vực được bao quanh bởi các kỳ quan thiên nhiên như hai vườn Quốc gia, rất nhiều công viên và đài phun nước. Các phương tiện công cộng từ TCC giúp học sinh dễ dàng đi vào trung tâm thành phố Tacoma cũng như khám phá những vùng xung quanh. Trường cung cấp dịch vụ homestay tuyệt vời, để học sinh ở với những gia đình bản xứ đã được tuyển chọn kỹ lưỡng. Một trong những lợi thế lớn nhất của TCC là chương trình cấp bằng kép. Chương trình dành cho học sinh 16 tuổi trở lên, và chưa tốt nghiệp trung học. TCC chào đón các em, và bắt đầu chặng đường đại học tại đây. Sau khi hoàn thành Cao đẳng, sinh viên sẽ được cấp cùng lúc bằng THPT. Hạn nộp hồ sơ: Chương trình Tiếng Anh Kỳ Thu 15/08 Kỳ Đông 15/11 Kỳ Xuân 15/02 Kỳ Hè 15/05 Nộp hồ sơ quanh năm CÓ
Cao đẳng 15/08 15/11 15/02 15/05 CÓ
Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu: Cao đẳng TOEFL CBT: 65 IELTS: 6.0 Khác: Duolingo: 90 Số lượng học sinh / sinh viên: Chương trình Tiếng Anh Cao đẳng Tổng: 40 3800
44
Quốc tế: Việt nam:
20 5
200 30
Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Chương trình Tiếng Anh Cao đẳng Học phí 9,690 9,690 Sách vở: 1,500 1,500 Bảo hiểm y tế: 1,296 1,296 Ăn ở: 6,075 6,075 Đi lại: 20 20 Chi phí khác: 300 300 Tổng 18,881 18,881 Chương trình Tiếng Anh chuyên sâu: CÓ Chương trình hoàn thành trung học: Chương trình hoàn thành trung học: CÓ
Ngành học: Trang web học thuật: https://tacomacc.edu/ academics-programs/programs/#/ Ngành học phổ biến 1. Kinh doanh/ Kế toán 2. Kỹ thuật (9 chuyên ngành) 3. Khoa học máy tính 4. Sinh học 5. Tâm lý/ Khoa học xã hội
Hỗ trợ tài chính khác cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Chương trình Tiếng Anh: CÓ Trị giá: Lên tới $500 Sinh viên vào năm 1: CÓ Trị giá: Lên tới $500 Cao đẳng: CÓ Trị giá: Lên tới $500 Lưu ý: Books on Us Award
Các trường Đại học chuyển tiếp hàng đầu: 1. University of Washington Tacoma 2. Washington State University 3. Central Washington University 4. University of Washington-Seattle 5. University of Cincinnati
Lựa chọn nhà ở: Chương trình Tiếng Anh Ký túc xá: KHÔNG Gia đình bản xứ: CÓ Căn hộ: CÓ Dịch vụ tìm nhà: CÓ
Cao đẳng KHÔNG CÓ CÓ CÓ
Năm thành lập: 1964 Vị trí: Shoreline, Washington Thành phố lớn gần nhất: Seattle Loại trường: Cao đẳng Cộng đồng Các chương trình học: Chương trình tiếng Anh | Chương trình cao đẳng chuyển tiếp (2 + 2) | Chương trình hoàn thành trung học Giới tính học sinh/ sinh viên: Nam và nữ Độ tuổi tối thiểu: 16 Nhận học sinh từ lớp: Lớp 10 Kiểm định: Ủy ban các trường Cao đẳng và Đại học khu vực Tây Bắc
Shoreline Community College là một trường cao đẳng dẫn đầu trong việc đào tạo các chương trình Chuyển tiếp Đại học (University Transfer 2+2), Hoàn thành Trung học Phổ thông - Học Đại học sớm (High School Completion - Early College), Học online và Anh ngữ học thuật. Tọa lạc tại thành phố sôi động Seattle, trường Shoreline như một công viên thu nhỏ nằm ngay gần các bãi biển, các quán cà phê và trung tâm thành phố. Là một trung tâm kinh tế toàn cầu năng động, các công ty như Boeing, Microsoft, Amazon hay Starbucks chỉ là một số trong rất nhiều công ty lớn trên thế giới đặt trụ sở tại Seattle. Đặc biệt, Shoreline đã cung cấp các chương trình học online gần 20 năm qua, nên sinh viên có thể học chương trình của Shoreline từ khắp nơi trên thế giới, chỉ cần có đường truyền internet. Vì các chương trình cao đẳng cộng đồng giúp tiết kiệm 50%-70% chi phí so với chi phí học các trường đại học, Shoreline giúp sinh viên tiếp cận chương trình học chất lượng cao của Mỹ với chi phí hợp lý. Chương trình Chuyển tiếp Đại học của trường cung cấp đến 90 lựa chọn chuyên ngành và cơ hội chuyển tiếp lên các trường đại học hàng đầu nước Mỹ. Chương trình này cũng đảm bảo cho sinh viên chuyển tiếp đại học vào nhiều trường đại học liên kết với Shoreline, nhiều trường đại học liên kết cung cấp các học bổng chuyển tiếp khi sinh viên hoàn thành chương trình đại học. Shoreline là trường Cao đẳng cộng đồng hàng đầu nước Mỹ trong việc giảng dạy sinh viên quốc tế, và chúng tôi háo hức đón chào bạn tại Shoreline. Hạn nộp hồ sơ: Chương trình Tiếng Anh Cao đẳng Nộp hồ sơ quanh năm CÓ CÓ Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu: Cao đẳng IELTS: Không bắt buộc Số lượng học sinh / sinh viên: Cao đẳng Tổng: 6000 Quốc tế: 900 Việt nam: 45 Tỷ lệ học sinh/giảng viên: 18:1
Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Chương trình Tiếng Anh Cao đẳng Học phí 10,329 10,329 Sách vở: 360 360 Bảo hiểm y tế: 1,011 1,011 Ăn ở: 7,650 7,650 Chi phí khác: 1,350 1,350 Tổng 20,700 20,700 Chương trình Tiếng Anh chuyên sâu: CÓ Chương trình hoàn thành trung học: CÓ Ngành học: Trang web học thuật http://www.shoreline.edu/areas-of-study/programs-transfer.aspx
Ngành học phổ biến 1. Kinh doanh 2. Kỹ thuật 3. Khoa học máy tính 4. Truyền thông 5. Tâm lý Các trường Đại học chuyển tiếp hàng đầu: 1. University of Washington 2. University of California 3. Indiana University 4. Seattle University 5. University of Southern California
Học bổng cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Cao đẳng: CÓ Trị giá: $250-$500 Lựa chọn nhà ở: Chương trình Tiếng Anh Cao đẳng Ký túc xá: CÓ KHÔNG Gia đình bản xứ: CÓ CÓ Căn hộ: CÓ CÓ Dịch vụ tìm nhà: KHÔNG KHÔNG Học sinh / sinh viên bắt buộc ở ký túc xá: KHÔNG
45
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG
TRIỂN LÃM DU HỌC
Địa chỉ: 1800 South Kirkman Road, Student Services Building Room 142,
Địa chỉ: 7000 Dandini Boulevard, Reno, NV 89512 Năm thành lập: 1961 Vị trí: Reno, Nevada Thành phố lớn gần nhất: Reno, Nevada Loại trường: Cao đẳng cộng đồng Các chương trình học: Chương trình cao đẳng/ chuyển tiếp (2 + 2) Giới tính học sinh/ sinh viên: Nam và nữ Độ tuổi tối thiểu: 16 Nhận học sinh từ lớp: Học sinh đã tốt nghiệp hoặc sắp tốt nghiệp PTTH Kiểm định: Ủy ban các trường Cao đẳng và Đại học khu vực Tây Bắc (NWCCU)
Orlando Florida 32811 USA
Website: https://www.tmcc.edu/ https://www.facebook.com/TMCCInternational/ https://twitter.com/tmccnevada https://www.youtube.com/channel/UCgaeTCwG-TiGG47L_-PN0TA https://www.instagram.com/tmccinternational/
Trường Cao đẳng Cộng đồng Truckee Meadows (TMCC), tọa lạc tại Reno, đào tạo hơn 15.000 sinh viên. TMCC cung cấp hơn 100 chương trình trong các lĩnh vực như Kinh doanh, Khởi nghiệp, Hậu cần, Hệ thống Thông tin, Quản lý Khách sạn và Du lịch, Nghệ thuật Ẩm thực, Khoa học Máy tính, Khoa học Vật lý và Đời sống, và Truyền thông Đồ họa. TMCC là một trong 14 trường cao đẳng cộng đồng đẹp nhất và nằm trong top 35 trường có khu học xá mới nhất tại Mỹ. Reno, thành phố nhỏ lớn nhất thế giới, được đánh giá là thành phố nhỏ tốt thứ sáu ở Hoa Kỳ và được xếp hạng thứ ba về các cơ sở, điểm tham quan và cơ sở hạ tầng. TMCC thúc đẩy sự thành công của học sinh, sự xuất sắc trong học thuật và sự tiếp cận nền giáo dục chất lượng cao trong các cộng đồng đa dạng. Với quy mô lớp học nhỏ, sinh viên có thể nhận được sự hỗ trợ chuyên sâu từ các giáo sư và làm quen với các bạn cùng lớp. Dịch vụ Sinh viên Quốc tế làm việc với từng cá nhân để đảm bảo mỗi sinh viên đạt được các thành tựu trong học tập và mục tiêu cá nhân của mình. Hạn nộp hồ sơ: Cao đẳng Kỳ Thu 01/07 Kỳ Xuân 15/11 Nộp hồ sơ quanh năm CÓ Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu: Cao đẳng TOEFL CBT: 61 IELTS: 6.0 iTEP: 3.7 Khác: Duolingo: 90 Số lượng học sinh / sinh viên: Cao đẳng Tổng: 15,000 Quốc tế: 73 Việt nam: 3 Tỷ lệ học sinh/giảng viên: 17/1
46
Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Cao đẳng Học phí 11,000 Sách vở: 1,000 Bảo hiểm y tế: 1,300 Ăn ở: 9,700 Tổng 23,000 Chương trình Tiếng Anh chuyên sâu: KHÔNG Chương trình hoàn thành PTTH: KHÔNG Ngành học: Trang web học thuật https://www.tmcc.edu/international-student-services/ prospective-students/degrees-certificates
Ngành học phổ biến 1. Khoa học máy tính 2. Kinh doanh 3. Quản trị nhà hàng khách sạn và du lịch 4. Kỹ thuật 5. Khoa học sức khoẻ Các trường Đại học chuyển tiếp hàng đầu: 1. University of Nevada 2. Reno 3. University of Nevada 4. Las Vegas 5. Grand Canyon University
Học bổng cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Cao đẳng: CÓ Trị giá: $250 - $1,000 Lưu ý: Sinh viên sau khi được nhận có thể nộp hồ sơ xin học bổng. Lựa chọn nhà ở: Cao đẳng Ký túc xá KHÔNG Gia đình bản xứ: CÓ Căn hộ: CÓ Dịch vụ tìm nhà: KHÔNG Học sinh / sinh viên bắt buộc ở ký túc xá: KHÔNG
Website: www.valenciacollege.edu http://www.facebook.com/ValenciaCollege http://www.twitter.com/ValenciaCollege http://www.linkedin.com/company/valencia-college https://plus.google.com/114596991091916013370?prsrc=3
Năm thành lập: 1967 Vị trí: Orlando, Florida Thành phố lớn gần nhất: N/A Loại trường: Cao đẳng cộng đồng 2 năm Các chương trình học: Tiếng Anh | Cao đẳng chuyển tiếp 2+2 | Chương trình cử nhân | Các chương trình ngắn hạn | Chương trình trao đổi | Giới tính học sinh/ sinh viên: Cả nam và nữ Độ tuổi tối thiểu: 18 Nhận học sinh từ lớp: Học sinh sắp tốt nghiệp hoặc đã có bằng tốt nghiệp THPT Kiểm định: Kiểm định toàn diện bởi Hiệp hội trường học các cấp khu vực Nam Mỹ (SACS)
Valencia College là trường cao đẳng công lập ở Orlando, bang Florida, Hoa Kỳ. Năm 2011, Trường được công nhận danh hiệu trường CĐCĐ hàng đầu nước Mỹ bởi Aspen Institute. Trường thành lập năm 1967 dưới tên gọi “Valencia Junior College”, và đổi thành “Valencia Community College” vào năm 1971. Tháng 12/2010, Hội đồng Quản trị Valencia đã bỏ phiếu tán thành việc lấy tên trường thành “Valencia College” vì phạm vi học thuật của trường nay đã đạt chuẩn Cấp bằng Cử nhân. Valencia có nhiều cơ sở ở thành phố Orlando, trong số đó có 2 cơ sở mới bổ sung tại Winter Park và Kissimmee. Valencia College xếp hạng nhất ở Hoa Kỳ về số lượng Chương trình cấp bằng Cao đẳng. Valencia đứng thứ #4 các trường cao đẳng, đại học quốc gia có số lượng Bằng cao đẳng được cấp ra nhiều nhất. Trường có cộng đồng sinh viên quốc tế lớn thứ #2 trong số các trường CĐCĐ 2 năm ở bang Florida. Valencia College từng được vinh danh là trường CĐCĐ tốt nhất nước Mỹ với giải thưởng Aspen cho đơn vị đầu tiên giành danh hiệu Cao Đẳng Cộng Đồng Xuất Sắc. Valencia là một trong những trường có tỉ lệ sinh viên tốt nghiệp cao nhất nước Mỹ và đảm bảo chuyển tiếp lên các trường đại học 4 năm tại bang Florida. Trường đào tạo chương trình danh dự chất lượng cao, với quy mô lớp học nhỏ và học phí chỉ dưới $10.000 Đô la Mỹ mỗi năm. Trường còn đào tạo Chương Trình Tiếng Anh cũng như chương trình Cao đẳng và Cử nhân. Sinh viên của trường đến từ hơn 115 quốc gia khác nhau, trường rất vui được chào đón sinh viên quốc tế, đặc biệt là sinh viên Việt Nam đang có dự định theo học tại Valencia College. Đội ngũ hỗ trợ sinh viên quốc tế của chúng tôi có thể hỗ trợ bạn mọi thứ từ nhập học, nhập cảnh tới tư vấn chuyển tiếp ĐH. Hạn nộp hồ sơ: Cao đẳng Kỳ Thu 15/06 Kỳ Xuân 15/10 Kỳ Hè 15/03 Nộp hồ sơ quanh năm
CÓ
Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Chương trình Tiếng Anh Cao đẳng Học phí: 800 9,383 Bảo hiểm y tế: 0 1,987 Ăn ở: 0 12,786 Tổng: 800 24,156
Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu: Cao đẳng TOEFL CBT: 50 IELTS: 5.5
Chương trình Tiếng Anh chuyên sâu: CÓ
Số lượng học sinh / sinh viên: Cao đẳng Tổng: 69870 Quốc tế: 1700 Việt nam: 200 Tỷ lệ học sinh/giảng viên: 25/1
Ngành học: Trang web học thuật
Chương trình hoàn thành trung học: Chương trình hoàn thành trung học: KHÔNG
http://international.valenciacollege.edu/academics/ degree-program-areas/
Ngành học phổ biến 1. A.A Nghiên cứu tổng hợp 2. A.A Khoa học máy tính/ Hệ thống thông tin ( Chuyển tiếp lên đại học UCF) 3. A.S Quản trị kinh doanh/ Quản trị nhà hàng khách sạn và du lịch 4. A.S Truyền thông/ Truyền thông kỹ thuật số ( Chuyển tiếp lên đại học UCF) 5. Cử nhân Y tá – Điện và kỹ thuật kỹ sư máy tính – Lãnh đạo doanh nghiệp và tổ chức Các trường Đại học chuyển tiếp hàng đầu: 1. University of Central Florida 2. Florida International University 3. University of South Florida 4. University of Florida 5. Florida Institute of Technology
Phần trăm sinh viên chuyển tiếp lên các trường Đại học: 35% Học bổng cho học sinh / sinh viên Quốc tế: Cao đẳng: CÓ Trị giá: 500 đến 1,200 Lưu ý: Kỳ Hè, Kỳ Thu 2021 Lựa chọn nhà ở: Cao đẳng Ký túc xá KHÔNG Gia đình bản xứ: CÓ Căn hộ: CÓ Dịch vụ tìm nhà: CÓ Học sinh / sinh viên bắt buộc ở ký túc xá: KHÔNG
47
TRƯỜNG TRUNG HỌC
TRIỂN LÃM DU HỌC
BẢNG TỔNG HỢP THÔNG TIN STT
Tên trường
Website
Loại trường
Giới tính học sinh
Hạn nộp hồ sơ
Chi phí năm
Yêu cầu tiếng Anh
Học phí
Tổng chi phí
Số lượng học sinh
Học bổng hỗ trợ tài chính
Nhà ở
Chương trình tiếng anh
Chương trình hè
Tổng
Quốc tế
Việt Nam
Ký túc xá
Homestay
Dịch vụ tìm nhà
5000-15000
300
300
12
Có
Có
Có
Có | Độ tuổi: 11-14 | Thời lượng: 3 weeks | Thời hạn: 31/05 | Kinh phí: 1200
$7,500 - $25,000 CAD
440
130
9
Có
Không
Có
Có | Độ tuổi: 12 - 18 | Thời lượng: 4 weeks | Thời hạn: 04/03 | Kinh phí: approx. $1,050 USD per week; 4 week program
Không có
525
35
Không
Có
Có
Không
1
Ontario
London International Academy
http://www.lia-edu.ca/
Trường trung học tư thục
Cả Nam và Nữ
Quanh năm
9-12
$21,600
$41,200
2
Ontario
Pickering College
http://www.pickeringcollege.on.ca/
Trường tư thục nội trú (lớp 7 – 12) và trường ngoại trú ( lớp mẫu giáo - 12)
Cả Nam và Nữ
Quanh năm
7-12
$51,250
$55,300
3
Nova Scotia
Sacred Heart School of Halifax
https://www.shsh.ca
Công giáo, Tư thục
Cả Nam và Nữ
Quanh năm
7-12
$28,330
$44,040
4
Québec
The Sacred Heart School of Montreal
sacredheart.qc.ca
Trung Học Tư Thục Nữ Sinh
Nữ
Kỳ Thu:31/03 |
7-12
$40,000
$61,100
TOEFL PBT/iBT/CBT: 75, IELTS: 5
Không có
230
20
1
Có
Có
Có
Không
5
Massachusetts
Cushing Academy
cushing.org
Trường nội trú tư thục (lớp 9-12)
Cả Nam và Nữ
Quanh năm
9-12
$68,000
$73,500
TOEFL PBT/iBT/CBT: 0, IELTS: 0
Liên hệ với nhà trường
390
134
1
Có
Không
Có
Có | Độ tuổi: 11-18 | Thời lượng: 3-5 weeks | Kinh phí: https://www.cushing.org/summer/ summer-admissions
6
Virginia
Massanutten Military Academy
https://www.militaryschool.com
Trường nội trú
Cả Nam và Nữ
Quanh năm
5-12
$45,000
$47,500
Liên hệ với nhà trường
Có
Không
Không
Có | Thời lượng: 5 weeks | Kinh phí: 3500/5 weeks
7
Wisconsin
North Cedar Academy
http://northcedar.net
Trường nội trú quốc tế có chương trình đào tạo kép
Cả Nam và Nữ
Quanh năm
9-12
$28,800
$51,450
Có
70
55
10
Có
Không
Có
Có | Độ tuổi: 13-18 | Thời lượng: Tháng 7 - 8 | Kinh phí: $1,600
8
Georgia
Rabun Gap-Nacoochee School
www.rabungap.org
Trường nội trú
Cả Nam và Nữ
Kỳ Thu:01/02 | Kỳ Đông:20/11 | Quanh năm
9-12
$64,200
$65,000
TOEFL PBT/iBT/CBT: 0, IELTS: 0, SSAT: 0
2,000-25,000
355
124
4
Có
Không
Có
Không
9
Massachusetts
Miss Hall's School
www.misshalls.org
Trung Học Tư Thục Nữ Sinh
Nữ
Kỳ Thu:01/02 | Kỳ Xuân:01/12 | Quanh năm
9-12
$68,250
$71,840
TOEFL PBT/iBT/CBT: 0, IELTS: 0, SSAT: 0
$35,000-$66,150
170
65
12
Có
Không
Có
Không
10
Illinois
Sacred Heart-Griffin High School
https://www.shg.org/
Trường nội trú
Cả Nam và Nữ
11
Alabama
Springwood School
www.springwoodschool.org
Trung học nội trú
Cả Nam và Nữ
Quanh năm
9-12
$18,000
$43,500
$10,000-$13,000
255
28
Có
Không
Không
Có | Độ tuổi: 12-18 | Thời lượng: 2 weeks | Thời hạn: 5/1
Cả Nam và Nữ
Kỳ Thu:08/09 | Quanh năm
6-12
$45,620
$67,340
Lên tới 20-25% tổng chi phí học tập, ăn ở, dành riêng cho học sinh nội trú
450
50
Có
Có
Không
Có | Độ tuổi: 12-16 | Thời hạn: 01/05 | Kinh phí: $2375/session
12
48
Bang
Các khối lớp
CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC
Washington The Northwest School
http://www.northwest- Tư thục, Nội và Ngoại trú school.org
TOEFL PBT/iBT/CBT: 0, IELTS: 0
Không
Lên tới 100%
TOEFL PBT/iBT/CBT: 0, IELTS: 0
11
49
Bản đồ các trường trung học 8
4 3
1
Học sinh đến từ 15 quốc gia khác nhau
Kỳ vọng Cao vào Sự Thành công của Học sinh NIAGARA CHRISTIAN COLLEGIATE
2 6
5 7
• • • • • • • •
Học sinh Bản xứ và Học sinh Quốc tế theo học Môi trường học giống như một Đại gia đình Trường có Kinh nghiệm Trên 50 Năm Giảng dạy Chương trình Tiếng Anh Các Hỗ trợ Được Cá nhân hoá Các Dịch vụ Hướng dẫn Chuyên biệt Khuôn viên An toàn và Tuyệt đẹp 100% học sinh Cơ hội Vào Học tại các Trường Đại học Hàng đầu tốt nghiệp trung Cơ sở Vật chất Tuyệt vời cho Chương trình Nội trú
CHƯƠNG TRÌNH TÍN CHỈ THÁNG TÁM • Tích luỹ Đầy đủ Tín chỉ Học tập • Bắt đầu Chương trình Học Sớm • Làm quen với những Người bạn Đến từ Khắp nơi Trên Thế giới
HIỆN CÓ:
Đặt Lịch hẹn Tuyển sinh Trực tuyến
12
9
50
10
11
1
Cushing Academy
7
Springwood School
2
Massanutten Military Academy
8
The Northwest School
3
Miss Hall's School
9
London International Academy
enroll@niagaracc.com
4
North Cedar Academy
10
Pickering College
905.871.6980
5
Rabun Gap-Nacoochee School
11
Sacred Heart School of Halifax
niagaracc.com
6
Sacred Heart-Griffin High School
12
The Sacred Heart School of Montreal
học tại NCC được nhận thư mời nhập học từ các trường đại học cao đẳng.
Các chuyên gia tuyển sinh của trường rất vui lòng được trò chuyện với các em học sinh và các bậc phụ huynh thông qua ứng dụng Zoom!
94% học sinh tốt nghiệp trung học năm 2020 tiếp tục bậc học cao hơn tại Canada
Toạ lạc Bên Bờ sông Niagara tại tỉnh bang Ontario, Canada
Đặt Lịch hẹn Tại niagaracc.com/schedule-zoom-meeting
www.niagaracc.com | 2619 Niagara Parkway, Fort Erie, ON L2A 5M4 | 905.871.6980 | enroll@niagaracc.com
51
TRƯỜNG TRUNG HỌC
TRIỂN LÃM DU HỌC
Pickering College Địa chỉ: 16945 Bayview Avenue, Newmarket, ON L3Y4X2
Địa chỉ: 365 Richmond Street London, ON, Canada. N6A 3C2
Năm thành lập: 1842 Vị trí: Newmarket, Ontario Thành phố lớn gần nhất: Toronto Loại trường: Trường tư thục nội trú (lớp 7 – 12) và trường ngoại trú ( lớp mẫu giáo - 12) Giới tính học sinh/ sinh viên: nam nữ Độ tuổi tối thiểu: 12 Nhận học sinh từ lớp: Lớp 7 Kiểm định: Tổ chức kiểm định các trường độc lập của Bộ giáo dục Canada vùng Ontario
Năm thành lập: 2002 Vị trí : London, Ontario Thành phố lớn gần nhất: Toronto, Niaraga Loại trường: Trường trung học tư thục Website:
Giới tính học sinh/ sinh viên: Nam nữ
Website: http://www.pickeringcollege.on.ca/
http://www.lia-edu.ca/
Nhận học sinh từ lớp: Lớp 9
https://www.facebook.com/LIACanada
Kiểm định: Chương trình trung học Ontario và Chương trình IB
https://www.youtube.com/user/LIAPrivateAcademy
London International Academy là trường trung học nội trú ở London, Ontario, Canada. Chúng tôi tự hào với 19 năm giảng dạy xuất sắc. Hiện nay, trường có 300 học sinh quốc tế từ 15 quốc gia, và chúng tôi tiếp tục muốn tăng sự đa dạng của học sinh. Chúng tôi quan tâm đến các học sinh tài năng, chăm chỉ cùng với các thầy cô giáo tận tâm để tạo nên một môi trường học tập tuyệt vời. Học sinh của London International Academy là những học sinh quyết tâm cao để vươn tới các kết quả tốt đẹp. Những học sinh thuộc chương trình Elite STEM đã có thành tích xuất sắc trong các cuộc thi toán học và khoa học tại Canada. London International Academy tự hào có liên kết khăng khít với các đại học tốt nhất Bắc Mỹ, để hỗ trợ học sinh trên con đường học tập đại học sau này. Học sinh thường xuyên tham gia các hoạt động cộng đồng, hướng đến thay đổi, sáng tạo và có trách nhiệm với xã hội khi tốt nghiệp. Hạn nộp hồ sơ:
Các khóa học AP/IB/Honors
Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Canada):
Học bổng dành cho học sinh quốc tế: CÓ Khoảng: Lên tới 100%
Quanh năm:
CÓ
Khóa học IB
CÓ
Học phí:
Các khối lớp:
từ 9 - đến 12
Khóa học IB – Số khóa học
10
Sách vở và trang thiết bị: 1,000
Hỗ trợ tài chính khác dành cho học sinh
Đường link trang web học thuật:
Bảo hiểm sức khỏe:
750
quốc tế: CÓ
Top 5 trường đại học hàng đầu học sinh
https://www.lia-edu.ca/academics/
Ăn ở:
12,800
Khoảng: 3000-5000
nhập học sau khi tốt nghiệp
Bài thi Tiếng Anh đầu vào: CÓ
Chi phí khác:
5,050
1. University of Toronto
Chương trình Tiếng Anh: CÓ
Tổng
41,200
21,600
2. University of McMaster
Nội trú:
CÓ
CÓ
Gia đình bản xứ:
CÓ CÓ
3. Western University
Tổng số học sinh
4. University of Waterloo
Tổng số:
300
Độ tuổi:
11-14
Dịch vụ tìm nhà:
5. University of Ottawa
Học sinh quốc tế:
300
Thời gian:
3 tuần
Học sinh quốc tế được được yêu cầu ở tại trường:
Học sinh Việt Nam:
12
Hạn nộp hồ sơ:
31/05
KHÔNG
Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp được nhận vào Top 5 trường đại học hàng đầu: 85%
52
Lựa chọn nhà ở:
Chương trình hè:
Tỉ lệ học sinh/ giáo viên: 1:14
Hạn nộp hồ sơ: Quanh năm Các khối lớp:
CÓ từ 7 - đến 12
Top 5 trường đại học hàng đầu học sinh nhập học sau khi tốt nghiệp 1. University of Toronto (Ontario) 2. Western Univesity (Ontario) 3. McGill University (Quebec) 4. University of British Columbia UBC 5. University of California UCLA
1200
Hoạt động ngoại khóa tiêu biểu nhất: 1. Bóng đá 2. Trượt băng 3. Cưỡi ngựa 4. Tranh biện 5. Phim ảnh và truyền thông Yêu cầu các bài thi chuẩn hóa:KHÔNG Bài thi Tiếng Anh đầu vào: CÓ Chương trình Tiếng Anh: CÓ
Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp được nhận vào Top 5 trường đại học hàng đầu : 80 Đường link trang web học thuật:
Chi phí theo tuần (Đô-la Canada):
Pickering là một trường tư thục nội trú và ngoại trú cho học sinh nam và nữ từ Mẫu giáo đến Lớp 12. Được thành lập vào năm 1842, vốn thuộc Hội Tôn giáo các Tín Hữu, và được chuyển về Newmarket từ 1909 đến nay, nhiệm vụ của trường Pickering là trường dẫn đầu trong mảng giáo dục, truyền cảm hứng cho học sinh để trở thành những công dân cấp tiến, đáp ứng được những tiêu chuẩn cao trong việc học tập suốt đời. Chúng tôi giúp các em học sinh phát triển và thấm nhuần những giá trị, kiến thức và tự tin để đạt được thành công. Những học sinh của chúng tôi không chỉ phát triển các kĩ năng học thuật mà còn có được ý thức xã hội, khả năng lãnh đạo để cống hiến những điều ý nghĩa cho thế giới.
http://www.pickeringcollege.on.ca/academics
Tổng số học sinh Tổng số: Học sinh quốc tế: Học sinh Việt Nam: Tỉ lệ học sinh/ giáo viên:
440 130 9 9:1
Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Học phí: 51,250 Sách vở và trang thiết bị: 375 Bảo hiểm sức khỏe: 675 Ăn ở: 0 Chi phí khác: 3,000 Tổng 55,300 Chương trình hè: CÓ Độ tuổi: 12 - 18 Thời gian: 4 tuần Hạn nộp hồ sơ: 04/03 Chi phí theo tuần (Đô-la Mỹ): khoảng $1,050 USD 1 tuần, chương trình kéo dài 4 tuần
Hỗ trợ tài chính khác dành cho học sinh quốc tế: CÓ Khoảng: $7,500 - $25,000 CAD Lựa chọn nhà ở: Nội trú: CÓ Gia đình bản xứ: KHÔNG Dịch vụ tìm nhà: KHÔNG Học sinh quốc tế được được yêu cầu ở tại trường: CÓ
Học bổng dành cho học sinh quốc tế: CÓ Khoảng (Tiếng Việt): $7,500 - $25,000 CAD
53
TRƯỜNG TRUNG HỌC
TRIỂN LÃM DU HỌC
The Sacred Heart School of Montreal Địa chỉ: 5820 Spring Garden Road, Halifax, Nova Scotia B3H 1X8 Năm thành lập: 1849 Vị trí: Halifax, Nova Scotia Thành phố lớn gần nhất: New York Loại trường: Công giáo, Tư thục Các chương trình học: Chương trình trung học phổ thông nội trú, chương trình trung học phổ thông thường Giới tính học sinh/ sinh viên: Cả nam và nữ Độ tuổi tối thiểu: 12 Nhận học sinh từ lớp: Lớp 6 Kiểm định: CAIS+
Địa chỉ: 3635 Atwater Ave, Montreal, Quebec H3H 1Y4, Canada Năm thành lập: 1861 Vị trí: Montreal, Quebec, Canada Thành phố lớn gần nhất: Montreal Loại trường: Trung Học Tư Thục Nữ Sinh Website: https://www.shsh.ca https://www.facebook.com/SacredHeartHalifax https://twitter.com/sacredhearthfx https://www.linkedin.com/school/sacred-heart-school-of-halifax/ https://www.youtube.com/channel/UCXgY2VIKCHog2VCGCKxf7gg https://www.instagram.com/sacredheartschoolhalifax/
Được thành lập vào năm 1849, Trường Sacred Heart of Halifax (SHSH) hướng đến nền giáo dục toàn diện về trí tuệ, thể chất và tinh thần. Khuôn viên mang tính biểu tượng của trường ở trung tâm Halifax mang đến chương trình giáo dục đồng giáo cho lớp 6 và giáo dục phân giới tính từ lớp 7-12. Với mạng lưới trường học trên khắp thế giới, truyền thống lịch sử đáng tự hào, các giá trị cốt lõi bền vững và độc đáo, Sacred Heart of Halifax cam kết một nền giáo dục và trải nghiệm xuất sắc tại một trong những thành phố sôi động và xinh đẹp nhất ở Canada. Hạn nộp hồ sơ: Quanh năm
CÓ
Top 5 trường đại học hàng đầu học sinh nhập học sau khi tốt nghiệp 1. University of Toronto 2. McGill University 3. Bishop’s University 4. Carleton University 5. Queen’s University Các khóa học AP/IB/Honors Khóa học AP Khóa học IB Khóa học Danh dự (Honors)s Đường link trang web học thuật:
CÓ KHÔNG KHÔNG
https://www.shsh.ca/academics/senior-school
54
Hoạt động ngoại khóa tiêu biểu nhất: 1. Tranh luận 2. Âm nhạc 3. Khoa học robot 4. Bóng rổ 5. Bóng đá
Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Canada): Học phí: 28,330 Sách vở và trang thiết bị: 0 Bảo hiểm sức khỏe: 500 Ăn ở: 11,000 Chi phí khác: 4,210 Tổng 44,040
Yêu cầu các bài thi chuẩn hóa: KHÔNG Chương trình hè: KHÔNG Bài thi Tiếng Anh đầu vào: CÓ Chương trình Tiếng Anh: CÓ Tổng số học sinh Tổng số: 525 Học sinh quốc tế: 35 Học sinh Việt Nam: 0 Tỉ lệ học sinh/ giáo viên: 7:1
Học bổng dành cho học sinh quốc tế: KHÔNG Hỗ trợ tài chính khác dành cho học sinh quốc tế: KHÔNG Lựa chọn nhà ở: Nội trú: KHÔNG Gia đình bản xứ: CÓ Dịch vụ tìm nhà: KHÔNG Học sinh quốc tế được được yêu cầu ở tại trường: KHÔNG
Website: sacredheart.qc.ca https://www.facebook.com/SacredHeartMontreal/ https://twitter.com/TheSHSM https://www.linkedin.com/school/the-sacred-heart-school-of-montreal/ https://www.youtube.com/user/TheSacredHeartSchool https://www.instagram.com/SacredHeartMontreal/
Các chương trình học: Trung học nội trú Giới tính học sinh: Nữ sinh Độ tuổi tối thiểu: 11 Nhận học sinh từ lớp: 7 Kiểm định: QAIS, CAIS, NCGS, AP, Worldwide Sacred Heart Network
TRƯỜNG SACRED HEART SCHOOL TẠI MONTREAL Từ những năm 1861, trường Sacred Heart School tại Montreal, trường trung học nữ Anh Ngữ Công Giáo duy nhất của thành phố, đã đào tạo được các nhà lãnh đạo tuyệt vời. Ngôi trường cam kết đào tạo phát triển thế hệ nữ sinh thông minh, trí tuệ, giàu lòng trắc ẩn và ý thức được điều gì là đúng. Trường Sacred Heart School tại Montreal là một phần của mạng lưới các trường toàn cầu có chung mục đích, sứ mạng và giá trị. Tìm hiểu thêm tại www.sacredheart.qc.ca Hạn nộp hồ sơ: Kỳ Thu Quanh năm
Đường link trang web học thuật:
31/03 KHÔNG
Các khối lớp: từ 7 - đến 12 Top 5 trường đại học hàng đầu học sinh nhập học sau khi tốt nghiệp 1. McGill University 2. Concordia University 3. Waterloo University 4. University of Toronto 5. Western University Các khóa học AP/IB/Honors Khóa học AP CÓ Khóa học AP – Số khóa học 30 Khóa học Danh dự (Honors)s CÓ Khóa học Danh dự (Honors) – Số khóa học 2
https://www.sacredheart.qc.ca/the-sacred-heart-advantage/
Hoạt động ngoại khóa tiêu biểu nhất: 1. Bóng rổ 2. Bóng đá 3. Hội Học sinh 4. Báo trường 5. Các chương trình sân khấu Yêu cầu các bài thi chuẩn hóa: CÓ TOEFL PBT/iBT/CBT: CÓ Khoảng điểm: 75 IELTS: CÓ Khoảng điểm: 5 Bài thi Tiếng Anh đầu vào: CÓ
Chương trình Tiếng Anh: CÓ Tổng số học sinh Tổng số: Học sinh quốc tế: Học sinh Việt Nam: Tỉ lệ học sinh/ giáo viên:
230 20 1 6/1
Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Canada): Học phí: 40,000 Sách vở và trang thiết bị: 100 Bảo hiểm sức khỏe: 1,000 Ăn ở: 18,000 Chi phí khác: 2,000 Tổng 61,100
Hỗ trợ tài chính khác dành cho học sinh quốc tế: KHÔNG Lựa chọn nhà ở: Nội trú: CÓ Gia đình bản xứ: CÓ Dịch vụ tìm nhà: KHÔNG Học sinh quốc tế được được yêu cầu ở tại trường: KHÔNG
Học bổng dành cho học sinh quốc tế: KHÔNG
55
TRƯỜNG TRUNG HỌC
TRIỂN LÃM DU HỌC
Massanutten Military Academy
Cushing Academy Địa chỉ: 39 School St, Ashburnham, MA 01430, United States
Địa chỉ: 614 South Main Street, Woodstock, VA 22664
Năm thành lập: 1865
Năm thành lập: 1899
Vị trí: Ashburnham, MA
Vị trí: Woodstock, VA
Thành phố lớn gần nhất: Boston
Thành phố lớn gần nhất: Washington D.C. Loại trường: Nội trú nam nữ
Loại trường: Trường nội trú tư thục (lớp 9-12) Các chương trình học: Trung học nội trú
Website: https://www.militaryschool.com https://www.facebook.com/massanuttenmilitaryacademy https://www.linkedin.com/school/massanutten-military-academy/?viewAsMember=true https://www.youtube.com/user/MassanuttenMilitary?app=desktop https://www.instagram.com/massanuttenmilitaryacademy/?hl=en https://www.instagram.com/SacredHeartMontreal/
Website: cushing.org
Giới tính học sinh/ sinh viên: Cả nam và nữ Độ tuổi tối thiểu: 14 Nhận học sinh từ lớp: 9 Cushing Academy phát triển sự tò mò, sáng tạo và tự tin của học sinh cũng như những nhà lãnh đạo tương lai. Cushing Academy được nhìn nhận như một môi trường giáo dục độc đáo, khi các thầy cô, cán bộ công nhân viên nuôi dưỡng, phát triển các kỹ năng, sở thích và tiềm lực của học sinh. Cộng đồng luôn giúp đỡ nhau và đa dạng văn hóa, cùng phát triển và trân trọng các thử thách tri thức và nhấn mạnh nghệ thuật, thể thao và các giá trị văn hóa. Cushing Academy tin rằng: Trách nhiệm xã hội, đạo đức, lòng biết ơn, sự trung thực và nhân văn được phản ánh qua qua thầy cô, bạn bè sẽ dẫn đường cho sự phát triển của học sinh, trở thành những thành viên năng động và đóng góp ý nghĩa cho trường lớp, xã hội, cộng đồng và thế giới. Các khóa học AP/IB/Honors
Hạn nộp hồ sơ: CÓ
Khóa học AP
CÓ
Các khối lớp: từ 9 - đến 12
Khóa học AP – Số khóa học
20
Khóa học IB
KHÔNG
Khóa học Danh dự (Honors)s
CÓ
Quanh năm
Top 5 trường đại học hàng đầu học sinh nhập học sau khi tốt nghiệp 1. Boston University 2. Purdue University 3. Boston College 4. University of Chicago 5. George Washington University Điểm trung bình SAT của học sinh sau khi tốt nghiệp (Nếu có): 1300
56
Bài thi Tiếng Anh đầu vào: CÓ
Khóa học Danh dự (Honors) – Số khóa học 19 Đường link trang web học thuật:
cushing.org
Chương trình Tiếng Anh: CÓ
Chương trình hè: Độ tuổi: Thời gian:
CÓ 11-18 3-5 tuần
Tổng số học sinh Tổng số:
390
Chi phí theo tuần (Đô-la Mỹ):
Học sinh quốc tế:
134
https://www.cushing.org/summer/summer-admissions
Học sinh Việt Nam:
1
Tỉ lệ học sinh/ giáo viên: 7:1 Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ):
Yêu cầu các bài thi chuẩn hóa: CÓ
Học phí:
TOEFL PBT/iBT/CBT:
CÓ
Sách vở và trang thiết bị: 0
IELTS:
CÓ
Bảo hiểm sức khỏe:
1,500
SSAT:
KHÔNG
Ăn ở:
0
SLEP:
CÓ
Chi phí khác:
4,000
SLATE:
KHÔNG
Tổng
73,500
68,000
Học bổng dành cho học sinh quốc tế: KHÔNG Hỗ trợ tài chính khác dành cho học sinh quốc tế: CÓ Lựa chọn nhà ở: Nội trú: CÓ Gia đình bản xứ: KHÔNG Dịch vụ tìm nhà: KHÔNG Học sinh quốc tế được được yêu cầu ở tại trường: CÓ
Các chương trình học: Trung học nội trú Giới tính học sinh/ sinh viên: Nam và nữ Nhận học sinh từ lớp: Lớp 5 Kiểm định: Hiệp hội các trường độc lập ở Virginia, Hiệp hội các trường đại học và cao đẳng quân sự Hoa Kỳ
Học viện Quân sự Massanutten là trường bị đại học tư thục hàng đầu, nam và nữ (lớp 5-12 và sau trung học) cung cấp một nền giáo dục cao hơn hẳn các trường công lập. Học viện Quân sự Massanutten có truyền thống lâu đời trong việc giúp đỡ học sinh phát huy hết tiềm năng của mình. Phương pháp giáo dục toàn diện của trường không chỉ giúp học sinh về mặt học thuật mà còn phát triển bản thân một cách toàn diện. Trường tập trung vào việc phát triển nhân cách, khả năng lãnh đạo và dịch vụ để giúp học sinh phát triển hết khả năng của mình. Là một phần của chương trình giảng dạy MMA, tất cả các học viên đều được nhận vào chương trình Army JROTC. Bằng cách sử dụng các nguồn lực và cốt lõi của chương trình, trường trang bị các kỹ năng lãnh đạo tồn tại suốt đời. Nhiệm vụ của chương trình ArmyJROTC là “Khuyến khích những người trẻ tuổi trở thành những công dân tốt hơn”. Hạn nộp hồ sơ: Quanh năm CÓ
Khóa học AP – Số khóa học 7 Khóa học IB CÓ Khóa học IB – Số khóa học 5 Khóa học Danh dự (Honors)s CÓ Khóa học Danh dự (Honors) – Số khóa học 0
Các khối lớp: từ 5 - đến 12 Top 5 trường đại học hàng đầu học sinh nhập học sau khi tốt nghiệp 1. Norwich University 2. Sweet Briar College 3. Emory & Henry College 4. Widener University 5. Virginia Military Institute Điểm trung bình SAT của học sinh sau khi tốt nghiệp (Nếu có): 1260 Các khóa học AP/IB/Honors Khóa học AP
CÓ
Đường link trang web học thuật: https://www.militaryschool.com/academic-programs/
Hoạt động ngoại khóa tiêu biểu nhất: 1. Câu lạc bộ tương tác 2. Hội đồng học sinh 3. Bóng rổ nam và nữ 4. Bóng chày 5. Bóng vợt và bóng mềm Yêu cầu các bài thi chuẩn hóa: KHÔNG
Bài thi Tiếng Anh đầu vào: KHÔNG Chương trình Tiếng Anh: KHÔNG Tổng số học sinh Tổng số: Học sinh quốc tế: Học sinh Việt Nam: Tỉ lệ học sinh/ giáo viên:
148 0 0 10/1
Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Học phí: 45,000 Sách vở và trang thiết bị: 0 Bảo hiểm sức khỏe: 0 Ăn ở: 0 Chi phí khác: 2,500 Tổng 47,500
Chương trình hè: CÓ Độ tuổi: Thời gian: 5 tuần Hạn nộp hồ sơ: Chi phí theo tuần (Đô-la Mỹ): $3,500/5 tuần Các thông tin khác: https://www.militaryschool.com/military-summer-camps/
Học bổng dành cho học sinh quốc tế: KHÔNG Hỗ trợ tài chính khác dành cho học sinh quốc tế: KHÔNG Lựa chọn nhà ở: Nội trú: CÓ Gia đình bản xứ: KHÔNG Dịch vụ tìm nhà: KHÔNG Học sinh quốc tế được được yêu cầu ở tại trường: CÓ
57
TRƯỜNG TRUNG HỌC
TRIỂN LÃM DU HỌC
North Cedar Academy Địa chỉ: 1500 Port Arthur Rd. Ladysmith, WI 54848
Địa chỉ: 339 Nacoochee Drive, Rabun Gap, Georgia 30568 USA
Năm thành lập: 2014
Năm thành lập: 1903
Vị trí: Ladysmith, WI
Vị trí: Rabun Gap, Georgia, USA
Thành phố lớn gần nhất: Eau Claire, WI
Các chương trình học: Trung học nội trú
Loại trường: Trường nội trú quốc tế có chương trình đào tạo kép Các chương trình học: Trung học nội trú Giới tính học sinh/ sinh viên: Cả nam và nữ Độ tuổi tối thiểu: 13 Nhận học sinh từ lớp: 9 Kiểm định: Tập đoàn Kiểm định các trường Tư thục Quốc gia
Giới tính học sinh: Cả nam và nữ Website: http://northcedar.net https://www.facebook.com/NorthCedarAcademy/ https://twitter.com/north_cedar https://www.youtube.com/channel/UCvHx5ziisjoF5A8WKpgkuqg/featured https://www.instagram.com/northcedaracademy/
North Cedar Academy (NCA) là trường tư thục nội trú dành cho học sinh trong nước và quốc tế với gần 70 học sinh đến từ Hoa Kỳ và hơn 10 quốc gia khác trên thế giới. Nhờ quan hệ hợp tác đặc biệt giữa trường North Cedar và các trường thuộc đại học Wisconsin- Eau Claire , học sinh của trường có cơ hội tiếp cận các cơ hội giáo dục tốt vượt trội. Những bạn học sinh đủ khả năng sẽ được theo học chương trình học tập riêng biệt, có thể cùng lúc vừa nhận bằng tốt nghiệp trung học của NCA, vừa có bằng chuyển tiếp của đại học Wisconsin. Chương trình này sẽ mở đường cho những học sinh có thành tích tốt đến với thành công bằng cách giúp các em hoàn thành hai năm đầu đại học ngay tại trường trung học. Quy mô lớp học nhỏ và lựa chọn chương trình học đa dạng giúp học sinh có được những kỹ năng học thuật, cá nhân và định hướng nghề nghiệp. Các em nhận được nhiều điều bổ ích khi ở trong một cộng đồng đa quốc gia, đa văn hóa - với các học sinh, giáo viên và đối tác của NCA tới từ khắp nơi trên thế giới. Trong quá trình học, học sinh và giáo viên cùng tạo nên một môi trường học tập và xã hội, nơi mà mọi người đều học hỏi và tôn trọng lẫn nhau. Giáo dục ở NCA giúp học sinh phát triển được tiềm năng của mình cũng như giúp đỡ những bạn khác cùng phát triển. NCA tọa lạc tại thành phố Ladysmith, Hạt Rusk, tiểu bang Wisconsin. Hạt Rusk là một khu vực được rừng bao phủ, có các thác nước ẩn mình trong các khu rừng và là nơi cư trú của nhiều loài vật hoang dã. Thành phố Ladysmith nằm tại trung tâm Hạt Rusk, nơi có rất nhiều công viên, khu vui chơi và trung tâm mua sắm. Nhờ mối quan hệ thân thiết của trường với cộng đồng xung quanh, học sinh trong trường có rất nhiều cơ hội hoạt động tình nguyện và xã hội. Với North Cedar, sự an toàn là rất quan trọng. Khuôn viên trường chỉ cách bệnh viện gần nhất chưa đến 1 dặm và cách những dịch vụ khẩn cấp khác khoảng 2 dặm. Hạt Rusk tự hào là một trong những thành phố thân thiện và an toàn nhất ở Wisconsin và toàn quốc gia. Bên cạnh đó, chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn an toàn cho học sinh trong các hoạt động, xây dựng những biện pháp về an ninh và xác minh các khách từ ngoài vào trường. Hạn nộp hồ sơ: Quanh năm CÓ Các khối lớp: từ 9 - đến 12 Top 5 trường đại học hàng đầu học sinh nhập học sau khi tốt nghiệp 1. University of Wisconsin - Eau Claire 2. University of Wisconsin - Madison 3. Georgia State University 4. University of California - San Deigo 5. The Ohio State University Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp được nhận vào Top 5 trường đại học hàng đầu: 100 Điểm trung bình SAT của học sinh sau khi tốt nghiệp (Nếu có): 1260 Các khóa học AP/IB/Honors Khóa học AP CÓ
58
Khóa học AP – Số khóa học 3 Khóa học IB KHÔNG Khóa học Danh dự (Honors)s KHÔNG Đường link trang web học thuật:
http://northcedar.net/
Hoạt động ngoại khóa tiêu biểu nhất: 1. Bóng rổ 2. Kyak 3. Bóng đá 4. Tình nguyện 5. Các câu lạc bộ Yêu cầu các bài thi chuẩn hóa: KHÔNG Bài thi Tiếng Anh đầu vào: CÓ Chương trình Tiếng Anh: CÓ Tổng số học sinh Tổng số: 70
Học sinh quốc tế: 55 Học sinh Việt Nam: 10 Tỉ lệ học sinh/ giáo viên: 3:1 Chi phí ước tính 2020 - 2021 (Đô-la Mỹ): Học phí: 28,800 Sách vở và trang thiết bị: 250 Bảo hiểm sức khỏe: 1,000 Ăn ở: 19,200 Chi phí khác: 2,200 Tổng 51,450 Chương trình hè: CÓ Độ tuổi: 13-18 Thời gian: Tháng 7 - 8 Chi phí theo tuần (Đô-la Mỹ): $1,600 Các thông tin khác: Chuơng trình dành cho các học sinh muốn tăng cường kĩ năng nói và viết
trong tiếng Anh, đồng thời thích tham gia các hoạt động, các hội chợ cũng như các buổi tìm tòi khám phá về Wisconsin. Học bổng dành cho học sinh quốc tế: CÓ Khoảng (Tiếng Việt): Lên tới $35,000 Hỗ trợ tài chính khác dành cho học sinh quốc tế: KHÔNG Khoảng: Lên tới $20,000 Lựa chọn nhà ở: Nội trú: CÓ Gia đình bản xứ: KHÔNG Dịch vụ tìm nhà: KHÔNG Học sinh quốc tế được được yêu cầu ở tại trường: CÓ
Website: www.rabungap.org https://www.facebook.com/RabunGap1903/ https://twitter.com/RGNS https://www.youtube.com/user/rgnsadvancement/videos https://www.instagram.com/rabungap/
Độ tuổi tối thiểu: 12 Nhận học sinh từ lớp: Lớp 8
Thông tin trường RGNS: Kinh nghiệm trên 110 năm đào tạo học sinh. 350 học sinh từ lớp 9 - 12. Học sinh tới từ 15 tiểu bang, 57 quốc gia, tỉ lệ học sinh quốc tế chiếm 25% giúp đẩy mạnh nhận thức về sự đa văn hoá và cạnh tranh. Lớp học nhỏ, môi trường an toàn và tỉ lệ học sinh:giáo viên thấp. Các giáo viên và nhân viên nhà trường đầy nhiệt huyết, đại đa số đều sống trong khuôn viên kí túc xá.Các chương trình Danh dự và AP các cấp cho tất cả các môn học và lĩnh vực nghệ thuật. Danh tiếng nhiều năm với các chương trình hỗ trợ lên đại học. Điều gì khiến chúng tôi khác biệt? Giống như nhiều trường tư thục độc lập chất lượng cao khác, Rabun Gap rất mạnh về chương trình học thuật, với quy mô lớp nhỏ và môi trường an toàn, nuôi dưỡng các tài năng trẻ. Tuy nhiên điểm thực sự khiến chúng tôi khác biệt đó là sự đa dạng. Học sinh của chúng tôi tới từ hơn 50 quốc gia khác nhau, tạo nên sự đa dạng và đầy màu sắc trong môi trường học, cũng như đem lại những hiểu biết sâu rộng về các văn hoá khác nhau cho học sinh trong trường. Rabun Gap thực sự là một cộng đồng đại diện cho thế giới thu nhỏ. Thêm vào đó, chúng tôi tự hào với quỹ hỗ trợ tài chính, được đóng góp bởi các nhà sáng lập và nhà hảo tâm, cung cấp các gói hỗ trợ tài chính tạo điều kiện cho các em học sinh theo học các chương trình của trường. Các em cựu học sinh thường xuyên chia sẻ với chúng tôi rằng Rabun Gap đã cho các em một “cơ hội đổi đời”, để tiếp cận với nền giáo dục chất lượng cao mà trước đây các em chưa từng mơ tới. Hạn nộp hồ sơ: Kỳ Thu 01/02 Kỳ Đông 20/11 Quanh năm CÓ Các khối lớp: Từ 9 - đến 12 Top 5 trường đại học hàng đầu học sinh nhập học sau khi tốt nghiệp: 1. Harvard 2. Princeton University 3. Yale 4. Georgia Tech 5. Emory University Các khóa học AP/IB/Honors Khóa học AP CÓ Khóa học AP – Số khóa học 19
Khóa học IB KHÔNG Khóa học Danh dự (Honors) CÓ Khóa học Danh dự (Honors) - Số khóahọc: 32 Đường link trang web học thuật: https://www.rabungap.org/academics
Hoạt động ngoại khóa tiêu biểu nhất: 1.Nghệ thuật xiếc: https://www.rabungap.org/arts/cirque
2. STEAM: https://www.rabungap.org/academics/steam
3. Nhạc cụ: https://www.rabungap.org/arts/music 4. Bóng đá: https://www.rabungap.org/athletics/ eagles-at-the-next-level
5. Bóng chuyền: https://www.rabungap.org/athletics/become-an-eagle
Yêu cầu các bài thi chuẩn hóa: CÓ TOEFL PBT/iBT/CBT: CÓ IELTS: CÓ SSAT: CÓ SLEP: KHÔNG SLATE: KHÔNG Bài thi Tiếng Anh đầu vào: CÓ Chương trình Tiếng Anh: CÓ Tổng số học sinh Tổng số: 355 Học sinh quốc tế: 124 Học sinh Việt Nam: 4 Tỉ lệ học sinh/ giáo viên: 14 Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Học phí: 64,200
Sách vở và trang thiết bị: 800 Bảo hiểm sức khỏe: 0 Ăn ở: 0 Chi phí khác: 0 Tổng 65,000 Chương trình hè: KHÔNG Học bổng dành cho học sinh quốc tế: CÓ Khoảng : USD 2,000-25,000 Hỗ trợ tài chính khác dành cho học sinh quốc tế: CÓ Lựa chọn nhà ở: Nội trú: CÓ Gia đình bản xứ: KHÔNG Dịch vụ tìm nhà: KHÔNG Học sinh quốc tế được được yêu cầu ở tại trường: CÓ
59
TRIỂN LÃM DU HỌC
Trường Trung học Miss Hall's cung cấp chương trình giáo dục chuyên biệt chuẩn bị hành trang vững vàng vào đại học
Miss Hall’s School Địa chỉ: 492 Holmes Road, Pittsfield, MA 01201 Năm thành lập: 1898 Vị trí: Pittsfield, MA Thành phố lớn gần nhất: Boston, NYC Loại trường: Trung Học Tư Thục Nữ Sinh Giới tính học sinh: Nữ
Website: www.misshalls.org https://www.facebook.com/MissHallsSchool https://twitter.com/misshallsschool https://www.linkedin.com/school/miss-hall’s-school/ https://www.youtube.com/user/misshallsschool https://www.instagram.com/misshallsschool/
Độ tuổi tối thiểu: 12 Nhận học sinh từ lớp: Lớp 9 Kiểm định: NEASC
Tọa lạc tại Berkshires phía Tây của Massachusetts, Miss Hall’s là 1 trường nội và ngoại trú dành cho nữ sinh, cách thành phố Boston và New York 2.5 giờ . Trường Miss Hall’s khơi dậy và khuyến khích mỗi em học sinh theo đuổi những tiêu chuẩn cao nhất trong việc học và nhân cách; để mạnh dạn đóng góp và sáng tạo cho lợi ích chung; và để tìm kiếm một cuộc sống có mục đích dựa trên danh dự, sự tôn trọng, sự trưởng thành và sự chân thật của mỗi cá nhân. Hạn nộp hồ sơ: Kỳ Thu Kỳ Xuân Quanh năm
01/02 01/12 CÓ
Các khối lớp: Từ 9 - đến 12 Top 5 trường đại học hàng đầu học sinh nhập học sau khi tốt nghiệp 1. Cornell University 2. Williams College 3. Emory University 4. Georgetown University 5. Massachusetts Institute of Technology Điểm trung bình SAT của học sinh sau khi tốt nghiệp (Nếu có): 1291 Đường link trang web học thuật: https://www.misshalls.org/program/
60
Hoạt động ngoại khóa tiêu biểu nhất: 1. Nghệ thuật 2. Âm nhạc 3. Diễn kịch 4. Thể thao đồng đội 5. Câu lạc bộ Yêu cầu các bài thi chuẩn hóa: CÓ TOEFL PBT/iBT/CBT: CÓ IELTS: CÓ SSAT: CÓ Bài thi Tiếng Anh đầu vào: CÓ Chương trình Tiếng Anh: CÓ Tổng số học sinh Tổng số: Học sinh quốc tế: Học sinh Việt Nam: Tỉ lệ học sinh/ giáo viên:
170 65 12 11:1
Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Học phí + ăn ở: 68,250 Sách vở và trang thiết bị: 500 Bảo hiểm sức khỏe: 2,090 Chi phí khác: 1,000 Tổng 71,840 Học bổng dành cho học sinh quốc tế: CÓ Khoảng : $35,000-$66,150 Hỗ trợ tài chính khác dành cho học sinh quốc tế: CÓ Khoảng: Lựa chọn nhà ở: Nội trú: CÓ Học sinh quốc tế được được yêu cầu ở tại trường: CÓ
TOẠ LẠC TẠI PHÍA TÂY MASSACHUSETTS CÁCH THÀNH PHỐ NEW YORK 3 GIỜ DI CHUYỂN CÁCH BOSTON 2 TIẾNG DI CHUYỂN
61
TRƯỜNG TRUNG HỌC
TRIỂN LÃM DU HỌC
Sacred Heart-Griffin High School
Springwood School
Địa chỉ: 1200 W Washington St, Springfield, IL 62702
Địa chỉ: 1814 Cherry Drive • P.O. Box 1030 Lanett, Alabama
Vị trí: Springfield, bang Illinois
Năm thành lập: 1970
Thành phố lớn gần nhất: St. Louis
Vị trí: 1814 Cherry Drive • P.O. Box 1030 Lanett, Alabama 36863
Loại trường: Trung học dự bị đại học
Thành phố lớn gần nhất: Atlanta, Georgia
Các chương trình học: Nội trú
Loại trường: Trung học nội trú
Giới tính học sinh/ sinh viên: Nam, nữ
Website: https://www.shg.org/
Độ tuổi tối thiểu: 13 Nhận học sinh từ lớp: Lớp 8
Trường trung học Sacred Heart-Griffin (SHG) luôn tự hào bởi truyền thống đề cao sự trung thực và những học sinh SHG đều được trang bị những hành trang tốt nhất để chuẩn bị cho con đường nghề nghiệp và phát triển bản thân sau này. SHG áp dụng phương pháp học tập “luôn coi trọng tâm của lớp học chính là học sinh” và thầy cô luôn sẵn sàng trao đổi với học sinh bất kể ngoài giờ lên lớp. SHG cung cấp 11 chương trình AP (Advanced Placement) để học sinh có thể học và thi các tín chỉ đại học trong khi vẫn còn ngồi trên ghế nhà trường. Trường cũng cung cấp các lớp học lấy tín chỉ kép của trường cao đẳng cộng đồng, tập trung vào nhóm ngành kinh doanh, tài chính. Hạn nộp hồ sơ:
Đường link trang web học thuật:
Quanh năm
https://www.shg.org/
Các khối lớp: từ 9 - đến 12 Bài thi Tiếng Anh đầu vào: CÓ Top 5 trường đại học hàng đầu học sinh nhập học sau khi tốt nghiệp 1. Northwestern University
Học bổng dành cho học sinh quốc tế:
2. Washington University at St. Louis
Khoảng (Tiếng Việt): Lên tới 100%
3. University of Notre Dame 4. University of Wisconsin-Madison
Lựa chọn nhà ở:
5. University of Iowa
Gia đình bản xứ: CÓ
Các khóa học AP/IB/Honors
62
Khóa học AP
CÓ
Số khóa học
11
Khóa học Danh dự (Honors)s
CÓ
Website: www.springwoodschool.org https://www.facebook.com/SpringwoodInternational/ and https://www.facebook.com/springwoodschoolUSA/ https://www.youtube.com/channel/UCqGvm2bDxT5KaAVyp4I1ySQ https://www.instagram.com/springwood_school/
Các chương trình học: Trung học nội trú | Giới tính học sinh/ sinh viên: Nam và nữ Độ tuổi tối thiểu: 13 Nhận học sinh từ lớp: Lớp 9 Kiểm định: Tổ chức Cognia và Hiệp hội các trường độc lập miền Nam
Năm nay đã đánh dấu năm thứ 50 xuất sắc của Trường Springwood trong giáo dục trung học và dự bị đại học. Trường Springwood nằm ở Lanett, Alabama, cách Sân bay Quốc tế Atlanta 1 giờ, trường rất hân hoan chào đón các học sinh trung học quốc tế. Springwood có một chương trình trung học nội trú tuyệt vời dành cho học sinh quốc tế. Trường nằm tại một khu vực an toàn, có khí hậu ôn hòa quanh năm, sỉ số lớp học nhỏ và đội ngũ giảng viên có năng lực và chu đáo. Springwood cung cấp cho các em một môi trường học thuật đầy thử thách, nhiều cơ hội học tập phong phú, các môn thể thao và vô số hỗ trợ từ giáo viên. Các giáo viên hỗ trợ chương trình tiếng Anh (ESL) và cố vấn đại học của chúng tôi làm việc chặt chẽ cùng với học sinh để giúp đỡ các em hoàn thành bài tập về nhà, hoàn tất thủ tục đăng ký đại học và xin học bổng. Hiện nay số học sinh quốc tế của trường Springwood chiếm khoảng 20% tổng số học sinh đến từ 17 quốc gia khác nhau. Học sinh sống trong ký túc xá của trường Springwood vừa mới xây dựng được 3 năm với đầy đủ các tiện nghi như ở nhà. Nhân viên ký túc xá hỗ trợ 24/7 và đảm bảo chất lượng chăm sóc hàng đầu cho tất cả các học sinh. Tại Springwood, học sinh luôn hào hứng học hỏi, các em có những cơ hội đặc biệt chuẩn bị cho đại học và tương lai dưới sự hỗ trợ của trường giúp các em đạt được thành tích và vươn tới ước mơ của mình. Học sinh khóa 2020 đã được nhận vào hơn 60 trường cao đẳng và đại học, hàng năm 100% học sinh được nhận vào các trường cao đẳng hoặc đại học theo sự lựa chọn của các em, trong đó có nhiều học sinh tốt nghiệp được nhận vào top 100 các trường đại học hàng đầu. 44 học sinh của khoá tốt nghiệp 2020 đã nhận được tổng số tiền học bổng trị giá 4.5 triệu đô la Mỹ để tiếp tục việc học tại các trường đại học tốt của Mỹ.
Hạn nộp hồ sơ: Quanh năm CÓ Các khối lớp: từ 9 - đến 12 Top 5 trường đại học hàng đầu học sinh nhập học sau khi tốt nghiệp 1. Auburn University 2. University of Alabama 3. Georgia Tech 4. Emory University 5. Clemson University Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp được nhận vào Top 5 trường đại học hàng đầu: 100
Các khóa học AP/IB/Honors Khóa học AP CÓ Khóa học AP – Số khóa học 12 Khóa học IB KHÔNG Khóa học IB – Số khóa học 0 Khóa học Danh dự (Honors)s CÓ Khóa học Danh dự (Honors) – Số khóa học 8 Hoạt động ngoại khóa tiêu biểu nhất: 1. Thể thao ( 13 môn) 2. Mỹ thuật 3. Nghệ thuật biễu diễn 4. Đội nhóm học thuật 5. Các câu lạc bộ dịch vụ và xã hội Yêu cầu các bài thi chuẩn hóa: KHÔNG
Bài thi Tiếng Anh đầu vào: KHÔNG Chương trình Tiếng Anh: KHÔNG Tổng số học sinh Tổng số: Học sinh quốc tế: Học sinh Việt Nam: Tỉ lệ học sinh/ giáo viên:
255 28 0 8:1
Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Học phí: 18,000 Sách vở và trang thiết bị: 0 Bảo hiểm sức khỏe: 1,500 Ăn ở: 21,500 Chi phí khác: 2,500 Tổng 43,500
Chương trình hè: CÓ Độ tuổi: Thời gian: Hạn nộp hồ sơ:
12-18 2 tuần 5/1
Học bổng dành cho học sinh quốc tế: CÓ Khoảng (Tiếng Việt): $10,000-$13,000 Hỗ trợ tài chính khác dành cho học sinh quốc tế: KHÔNG Lựa chọn nhà ở: Nội trú: CÓ Gia đình bản xứ: KHÔNG Dịch vụ tìm nhà: KHÔNG Học sinh quốc tế được được yêu cầu ở tại trường: KHÔNG
63
TRIỂN LÃM DU HỌC
Không chỉ là bạn học gì, mà là học như thế nào
Địa chỉ: 1415 Summit Avenue Seattle, Washington 98122 Năm thành lập: 1980 Vị trí: Seattle, Washington Thành phố lớn gần nhất: Seattle Loại trường: Tư thục, Nội và Ngoại trú Giới tính học sinh/ sinh viên: Nam nữ Kiểm định: Hiệp hội các trường độc lập Tây Bắc
Website: http://www.northwestschool.org https://www.facebook.com/NorthwestSchool https://twitter.com/northwestschool https://www.instagram.com/thenorthwestschool/
Trường Northwest (NWS) là trường trung học cấp 2, cấp 3 dành cho cả nam và nữ với số lượng 500 học sinh. Nằm ở trung tâm thành phố Seattle, trường Northwest mang lại trải nghiệm dự bị đại học độc đáo, những chương trình nghệ thuật và thể thao đa dạng và môi trường thân thiện, giúp phát triển kỹ năng cho học sinh. Học sinh sau khi tốt nghiệp từ trường Northwest đều vào những đại học hàng đầu quốc gia và trên thế giới. Ngôi trường được đánh giá là một môi trường học tập sôi nổi và được trao “Ruy băng xanh” của Ủy ban Giáo dục Hoa Kỳ dành cho những trường có thành tích học thuật xuất sắc và nhiều học sinh đạt thành tích cao trong những kỳ thi quốc gia. The Northwest School cũng là ngôi trường duy nhất ở Seattle có chương trình nội trú quốc tế cho cả nam và nữ sinh. Hạn nộp hồ sơ: Kỳ Thu 08/09 Quanh năm CÓ Các khối lớp: từ 6 - đến 12 Top 5 trường đại học hàng đầu học sinh nhập học sau khi tốt nghiệp 1. University of Washington 2. Whitman College 3. Western Washington University 4. University of California at Berkeley 5. Tufts University Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp được nhận vào Top 5 trường đại học hàng đầu: 20 Điểm trung bình SAT của học sinh sau khi tốt nghiệp (Nếu có): 1350 Các khóa học AP/IB/Honors Khóa học Danh dự (Honors) – Số khóa học: 60 Đường link trang web học thuật: http://www.northwestschool.org/admissions/international-admissions
64
Hoạt động ngoại khóa tiêu biểu nhất: 1. Bóng rổ 2. Bóng đá 3. Bóng chuyền 4. Chạy việt dã 5. Điền kinh Yêu cầu các bài thi chuẩn hóa: CÓ Bài thi Tiếng Anh đầu vào: KHÔNG Chương trình Tiếng Anh: CÓ Tổng số học sinh Tổng số: 450 Học sinh quốc tế: 50 Học sinh Việt Nam: 11 Tỉ lệ học sinh/ giáo viên: 1:7 Chi phí ước tính mỗi năm (Đô-la Mỹ): Học phí: 45,620 Sách vở và trang thiết bị: 150 Bảo hiểm sức khỏe: 575 Ăn ở: 19,545 Chi phí khác: 1,450 Tổng 67,340
Chương trình hè: CÓ Độ tuổi: 12-16 Hạn nộp hồ sơ: 01/05 Chi phí theo tuần (Đô-la Mỹ): $2375/ đợt Các thông tin khác: Bảo hiểm: $65; Đưa đón sân bay: $100/ chiều; Chi phí khác: $25-$50 Học bổng dành cho học sinh quốc tế: CÓ Khoảng (Tiếng Việt): Lên tới 20-25% tổng chi phí học tập, ăn ở, dành riêng cho học sinh nội trú
Trường trung học nội trú và bán trú dự bị đại học của Mỹ ở trung tâm Seattle cung cấp chương trình nhiều ngành học thuật với sự tương tác độc đáo giữa các trải nghiệm học thuật và sáng tạo nhằm tạo ra các nhà tư tưởng, các nhà hoạt động và sáng tạo, có ảnh hưởng tích cực đến thế giới.
Điểm nổi bật • Chương trình học chuẩn bị tốt nhất cho học sinh nộp hồ sơ vào các trường đại học hàng đầu • Chương trình tiếng Anh tích hợp • 30 đội tuyển với 6 môn thể thao • 57 khóa học nghệ thuật được trực tiếp giảng dạy bởi các nghệ sĩ múa, âm nhạc, kịch và nghệ thuật thị giác • Đời sống học sinh năng động với nhiều hoạt động ngoại khóa phong phú • Khuôn viên trường nằm tại thành phố Seattle, một trong những thành phố đẹp nhất tại Hoa Kỳ
Hỗ trợ tài chính khác dành cho học sinh quốc tế: CÓ Khoảng: Hỗ trợ tài chính lên tới 20-25% tổng chi phí học tập, ăn ở Lựa chọn nhà ở: Nội trú: CÓ Gia đình bản xứ: CÓ Dịch vụ tìm nhà: KHÔNG Học sinh quốc tế được được yêu cầu ở tại trường: KHÔNG
www.northwestschool.org
65
Chuẩn bị hành trang cho các Nữ sinh để Thay đổi Thế giới
Khám phá một thế giới cơ hội tại trường Rabun Gap-Nacoochee. Tham gia cộng đồng học sinh tới từ 56 quốc gia khác nhau! • 100% học sinh được nhận vào các trường đại học • Khuôn viên trường toạ lạc tại khu vực ngoại ô thơ mộng với những rặng núi • Là một trong số ít những trường trung học ở Mỹ có chương trình xiếc • Chương trình nội trú cho học sinh từ lớp 7 tới lớp 12
Trường Nữ sinh Công giáo giảng dạy bằng Tiếng Anh từ lớp 7 tới lớp 12
The Sacred Heart School of Montreal sacredheart.qc.ca 3635 Atwater - Mtl, QC - H3H 1Y4 514-937-2845
rabungap.org 66
67
CƠ HỘI SỞ HỮU THẺ XANH MỸ THÔNG QUA DIỆN ĐẦU TƯ EB-5 Hồ sơ định cư được nộp bởi đối tác của Capstone - Hãng luật Greenberg Traurig - Một trong năm công ty luật hàng đầu của Mỹ về di trú trong lĩnh vực EB-5
Nhận Thẻ Xanh có điều kiện và sau đó 2 năm nhận Thẻ Xanh vĩnh viễn 10 năm
h An
in
Đ
Nhà đầu tư không cần trực tiếp tham gia quản lý việc kinh doanh
ngành Chemistry
h
Ng
An u y ễ n Vâ n
ai
Để đáp ứng đủ điều kiện tham gia chương trình EB-5, nhà đầu tư thực hiện đầu tư gián tiếp 900.000 USD vào một dự án nằm trong vùng kinh tế trọng điểm (TEA)
Emory University
h
Lê Võ
M
Nhập Quốc tịch Mỹ 5 năm sau khi có Thẻ Xanh
Được duy trì hai quốc tịch Mỹ và Việt Nam mà không cần phải định cư ngay tại Mỹ Có đầy đủ các quyền lợi cơ bản của một thường trú nhân tại Mỹ, tự do sinh sống, học tập và làm việc tại bất cứ nơi nào Miễn hoàn toàn chi phí học tại các trường công lập từ tiểu học tới trung học Trả học phí đại học như sinh viên Mỹ, chỉ gần bằng 1/3 so với du học sinh
Texas Tech University
Lehigh University ngành Computer Science & Business
Un
g Tù n g K h a
ngành Computer Science
ng
Lawrence University
ang
LỢI ÍCH NỔI BẬT EB-5 ĐEM LẠI CHO NHÀ ĐẦU TƯ
ốc
Kh
Các Quý phụ huynh có con đang đi du học và dự định cho con đi du học sẽ không cần lo lắng cơ hội việc làm sau du học vì con bạn hoàn toàn có quyền tự do chọn lựa công việc phù hợp như những công dân Mỹ
ngành Neuroscience
Q
u
ê
• Ms. Hằng - Phó Giám Đốc: 0913584633
• Hoặc email đăng ký tư vấn tại: dinhcumy@capstonevietnam.com
68
uyễ
n Phươ
ng
U
y
ân
ngành Computer Science (Artificial Intelligence focused).
Ch
• Ms. Trâm- Chuyên viên tư vấn (Vp. HCM): 0918215445
Georgia State University Cá
t
• Ms. Ngọc Anh - Phó Giám Đốc vận hành (Vp.Hà Nội): 0942244186
Ng
L
Tr ư ơ
ng
ên
Thông tin chi tiết xin liên hệ:
Ch
u
University of Washington
ngành Health Information Management 69
QUÀ TẶNG DÀNH CHO KHÁCH THAM DỰ (*) Cơ hội nhận được Gói tư vấn định hướng nghề nghiệp CareerCoach trị giá 4.000.000đ TẶNG 2.000.000đ phí dịch thuật & 3.500.000đ phí dịch vụ tư vấn visa Notebook xinh xắn Hỗ trợ miễn phí thông tin nhà ở và vé máy bay Miễn phí tư vấn hồ sơ 500+ trường đối tác Giảm 10% lệ phí thi PTE Academic tại Việt Nam Tặng mã thi thử PTE A trị giá 36USD/bài (*) Áp dụng có điều kiện
THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH RÚT THĂM
• Giải trí với các cặp vé xem phim tại CGV • Sách "Học Tập cũng cần có chiến lược" và sách "Hộ Chiếu Xanh: Hành Trang Của Những Công Dân Toàn Cầu – Hành Trình Ra Biển Lớn"
TÀI TRỢ
VP HÀ NỘI
VP TP. HỒ CHÍ MINH
www.capstonevietnam.com
2 Lê Quý Đôn, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội
22 Trần Quý Khoách, P.Tân Định, Q1
duhoc@capstonevietnam.com
0942 244 186
0918 215 445
facebook.com/capstone
capstonevietnam
capstonehcm.duhoc